Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Hoạt_động cảnh_giác dược sẽ bao_gồm những nội_dung cụ_thể nào ?
Theo quy_định tại Điều 77 Luật Dược 2016 về cảnh_giác dược như sau : ... sử_dụng thuốc khi có những dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng cần thông_báo đến người trực_tiếp khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ_sở bán_lẻ thuốc nơi đã mua thuốc và đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh để có biện_pháp xử_lý kịp_thời. Và Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định việc tạm ngừng kinh_doanh, sử_dụng và niêm_phong bảo_quản trong trường_hợp thuốc có dấu_hiệu không an_toàn cho người sử_dụng.
None
1
Theo quy_định tại Điều 77 Luật Dược 2016 về cảnh_giác dược như sau : Cảnh_giác dược 1 . Nội_dung hoạt_động cảnh_giác dược bao_gồm : a ) Theo_dõi , phát_hiện , báo_cáo thông_tin liên_quan đến phản_ứng có hại của thuốc , sai_sót liên_quan đến thuốc , nghi_ngờ thuốc giả , thuốc không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng và thông_tin liên_quan đến thuốc không có hoặc không đạt hiệu_quả điều_trị ; b ) Thu_thập , xử_lý thông_tin quy_định tại điểm a khoản này ; đánh_giá lợi_ích , nguy_cơ , kết_luận , quản_lý rủi_ro liên_quan đến thuốc ; c ) Công_bố kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền về các vấn_đề an_toàn của thuốc . 2 . Người sử_dụng thuốc khi có những dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng cần thông_báo đến người trực_tiếp khám bệnh , chữa bệnh hoặc cơ_sở bán_lẻ thuốc nơi đã mua thuốc và đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh để có biện_pháp xử_lý kịp_thời . 3 . Người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh có các trách_nhiệm sau đây : a ) Chủ_động theo_dõi , phát_hiện có dấu_hiệu bất_thường , sai_sót liên_quan đến thuốc và nghi_ngờ về chất_lượng , hiệu_quả của thuốc trong quá_trình hành_nghề ; b ) Đánh_giá , xử_lý và dự_phòng khi phát_hiện có dấu_hiệu bất_thường , sai_sót hoặc khi nhận được thông_tin từ người sử_dụng thuốc quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Báo_cáo cho cơ_quan có thẩm_quyền về các thông_tin thu_thập được khi thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . 4 . Cơ_sở bán_lẻ thuốc có các trách_nhiệm sau đây : a ) Tư_vấn trong phạm_vi chuyên_môn cho người sử_dụng thuốc về các biện_pháp xử_lý khi có dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng thuốc ; b ) Thu_thập , báo_cáo cho cơ_quan có thẩm_quyền các thông_tin về dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng thuốc . 5 . Cơ_sở sản_xuất thuốc , cơ_sở pha_chế , chế_biến thuốc , cơ_sở đăng_ký thuốc có các trách_nhiệm sau đây : a ) Tổ_chức theo_dõi về chất_lượng , an_toàn , hiệu_quả của thuốc khi đưa ra lưu_hành trên thị_trường ; b ) Báo_cáo và cập_nhật thông_tin cho cơ_quan có thẩm_quyền về chất_lượng , an_toàn , hiệu_quả liên_quan đến thuốc do cơ_sở mình sản_xuất , đăng_ký lưu_hành , pha_chế , chế_biến . 6 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định việc tạm ngừng kinh_doanh , sử_dụng và niêm_phong bảo_quản trong trường_hợp thuốc có dấu_hiệu không an_toàn cho người sử_dụng . Theo đó , hoạt_động cảnh_giác dược sẽ bao_gồm những nội_dung cụ_thể sau : + Theo_dõi , phát_hiện , báo_cáo thông_tin liên_quan đến phản_ứng có hại của thuốc , sai_sót liên_quan đến thuốc , nghi_ngờ thuốc giả , thuốc không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng và thông_tin liên_quan đến thuốc không có hoặc không đạt hiệu_quả điều_trị ; + Thu_thập , xử_lý thông_tin quy_định tại điểm a khoản này ; đánh_giá lợi_ích , nguy_cơ , kết_luận , quản_lý rủi_ro liên_quan đến thuốc ; + Công_bố kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền về các vấn_đề an_toàn của thuốc . Người sử_dụng thuốc khi có những dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng cần thông_báo đến người trực_tiếp khám bệnh , chữa bệnh hoặc cơ_sở bán_lẻ thuốc nơi đã mua thuốc và đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh để có biện_pháp xử_lý kịp_thời . Và Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định việc tạm ngừng kinh_doanh , sử_dụng và niêm_phong bảo_quản trong trường_hợp thuốc có dấu_hiệu không an_toàn cho người sử_dụng .
198,600
Hoạt_động thông_tin thuốc và cảnh_giác dược được tổ_chức thực_hiện thế_nào ?
Theo Điều 78 Luật Dược 2016 quy_định về tổ_chức hoạt_động thông_tin thuốc và cảnh_giác dược như sau : ... Tổ_chức hoạt_động thông_tin thuốc và cảnh_giác dược 1 . Cơ_sở kinh_doanh dược , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách nhiệm tổ chức hoạt động thông_tin thuốc và cảnh_giác dược tại cơ_sở . 2 . Bộ trưởng Bộ Y tế có trách_nhiệm tổ_chức hệ_thống thông_tin thuốc và cảnh_giác dược . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục tiếp_nhận , thẩm_định và xác_nhận nội_dung thông_tin thuốc . Như_vậy , cơ_sở kinh_doanh dược , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách nhiệm tổ chức hoạt động thông_tin thuốc và cảnh_giác dược tại cơ_sở . Và Bộ trưởng Bộ Y tế có trách_nhiệm tổ_chức hệ_thống thông_tin thuốc và cảnh_giác dược .
None
1
Theo Điều 78 Luật Dược 2016 quy_định về tổ_chức hoạt_động thông_tin thuốc và cảnh_giác dược như sau : Tổ_chức hoạt_động thông_tin thuốc và cảnh_giác dược 1 . Cơ_sở kinh_doanh dược , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách nhiệm tổ chức hoạt động thông_tin thuốc và cảnh_giác dược tại cơ_sở . 2 . Bộ trưởng Bộ Y tế có trách_nhiệm tổ_chức hệ_thống thông_tin thuốc và cảnh_giác dược . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục tiếp_nhận , thẩm_định và xác_nhận nội_dung thông_tin thuốc . Như_vậy , cơ_sở kinh_doanh dược , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách nhiệm tổ chức hoạt động thông_tin thuốc và cảnh_giác dược tại cơ_sở . Và Bộ trưởng Bộ Y tế có trách_nhiệm tổ_chức hệ_thống thông_tin thuốc và cảnh_giác dược .
198,601
Công_chức Quản_lý thị_trường bị tạm đình_chỉ thẻ kiểm_tra thị_trường trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định về các trường_hợp bị tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường như sau : ... Thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường ... 2 . Công_chức bị tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường trong các trường_hợp sau đây : a ) Có hành_vi vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động công_vụ theo quy_định của pháp_luật mà chưa có quyết_định xử_lý ; b ) Tham_mưu , ban_hành quyết_định trái pháp_luật , không thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về kiểm_tra và xử_phạt vi_phạm hành_chính từ hai lần trở lên nhưng chưa đến mức xử_lý kỷ_luật ; c ) Đang trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác để xem_xét xử_lý kỷ_luật ; d ) Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; đ ) Bị khởi_tố , tạm giữ , tạm giam . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định về các trường_hợp bị tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường như sau : Thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường ... 2 . Công_chức bị tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường trong các trường_hợp sau đây : a ) Có hành_vi vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động công_vụ theo quy_định của pháp_luật mà chưa có quyết_định xử_lý ; b ) Tham_mưu , ban_hành quyết_định trái pháp_luật , không thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về kiểm_tra và xử_phạt vi_phạm hành_chính từ hai lần trở lên nhưng chưa đến mức xử_lý kỷ_luật ; c ) Đang trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác để xem_xét xử_lý kỷ_luật ; d ) Bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách hoặc cảnh_cáo ; đ ) Bị khởi_tố , tạm giữ , tạm giam . ( Hình từ Internet )
198,602
Quy_trình thực_hiện tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức Quản_lý thị_trường ra sao ?
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 33/2018/TT-BCT quy_định về quy_trình tạm đình_chỉ thẻ kiểm_tra thị_trường được tiến_hành như sau : ... - Hồ_sơ kiến_nghị tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường gồm có : + Danh_sách công_chức bị kiến_nghị tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ theo mẫu tại Phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 33/2018/TT-BCT; + Các tài_liệu, giấy_tờ có liên_quan đến các trường_hợp bị tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ quy_định tại khoản 2 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ hoặc uỷ_quyền cho Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh trực_tiếp tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ đối_với công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ do người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều này ban_hành, Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh, Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường tiến_hành thu_giữ Thẻ của công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý và gửi báo_cáo bằng văn_bản kèm Thẻ bị tạm đình_chỉ sử_dụng về Tổng_cục Quản_lý thị_trường. - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét, quyết_định tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ đối_với trường_hợp quy_định tại khoản
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 33/2018/TT-BCT quy_định về quy_trình tạm đình_chỉ thẻ kiểm_tra thị_trường được tiến_hành như sau : - Hồ_sơ kiến_nghị tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường gồm có : + Danh_sách công_chức bị kiến_nghị tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ theo mẫu tại Phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 33/2018/TT-BCT; + Các tài_liệu , giấy_tờ có liên_quan đến các trường_hợp bị tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ quy_định tại khoản 2 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ hoặc uỷ_quyền cho Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh trực_tiếp tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ đối_với công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ do người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều này ban_hành , Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường tiến_hành thu_giữ Thẻ của công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý và gửi báo_cáo bằng văn_bản kèm Thẻ bị tạm đình_chỉ sử_dụng về Tổng_cục Quản_lý thị_trường . - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét , quyết_định tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 16 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 . - Khi hết thời_hạn tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ ghi trong quyết_định của người có thẩm_quyền , công_chức được trả lại Thẻ nếu còn thời_hạn sử_dụng sau khi có quyết_định trả lại Thẻ . Trường_hợp Thẻ bị tạm đình_chỉ sử_dụng đã hết thời_hạn sử_dụng thì thực_hiện theo thủ_tục cấp lại Thẻ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 33/2018/TT-BCT.
198,603
Quy_trình thực_hiện tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường đối_với công_chức Quản_lý thị_trường ra sao ?
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 33/2018/TT-BCT quy_định về quy_trình tạm đình_chỉ thẻ kiểm_tra thị_trường được tiến_hành như sau : ... Thẻ bị tạm đình_chỉ sử_dụng về Tổng_cục Quản_lý thị_trường. - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét, quyết_định tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 16 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016. - Khi hết thời_hạn tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ ghi trong quyết_định của người có thẩm_quyền, công_chức được trả lại Thẻ nếu còn thời_hạn sử_dụng sau khi có quyết_định trả lại Thẻ. Trường_hợp Thẻ bị tạm đình_chỉ sử_dụng đã hết thời_hạn sử_dụng thì thực_hiện theo thủ_tục cấp lại Thẻ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 33/2018/TT-BCT.
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 33/2018/TT-BCT quy_định về quy_trình tạm đình_chỉ thẻ kiểm_tra thị_trường được tiến_hành như sau : - Hồ_sơ kiến_nghị tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường gồm có : + Danh_sách công_chức bị kiến_nghị tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ theo mẫu tại Phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 33/2018/TT-BCT; + Các tài_liệu , giấy_tờ có liên_quan đến các trường_hợp bị tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ quy_định tại khoản 2 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ hoặc uỷ_quyền cho Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh trực_tiếp tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ đối_với công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ do người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều này ban_hành , Cục trưởng Cục Quản_lý thị_trường cấp tỉnh , Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục Quản_lý thị_trường tiến_hành thu_giữ Thẻ của công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý và gửi báo_cáo bằng văn_bản kèm Thẻ bị tạm đình_chỉ sử_dụng về Tổng_cục Quản_lý thị_trường . - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét , quyết_định tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 16 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 . - Khi hết thời_hạn tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ ghi trong quyết_định của người có thẩm_quyền , công_chức được trả lại Thẻ nếu còn thời_hạn sử_dụng sau khi có quyết_định trả lại Thẻ . Trường_hợp Thẻ bị tạm đình_chỉ sử_dụng đã hết thời_hạn sử_dụng thì thực_hiện theo thủ_tục cấp lại Thẻ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 33/2018/TT-BCT.
198,604
Quy_định về thời_hạn tạm đình_chỉ thẻ kiểm_tra thị_trường trong bao_lâu ?
Tại khoản 7 Điều 8 Thông_tư 33/2018/TT-BCT , thời_hạn tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường có quy_định thì : ... - Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 , thời_hạn tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ là thời_gian từ khi phát_hiện có vi_phạm đến khi cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định xử_lý vụ_việc nhưng không quá 02 tháng . Trường_hợp có nhiều tình_tiết phức_tạp thì có_thể kéo_dài nhưng không quá 04 tháng kể từ ngày phát_hiện vi_phạm ; - Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 , thời_hạn tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ bằng thời_gian công_chức bị tạm đình_chỉ công_tác để xem_xét xử_lý kỷ_luật ; - Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 , thời_hạn tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ là 12 tháng kể từ ngày quyết_định kỷ_luật có hiệu_lực thi_hành ; - Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 , thời_hạn tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ bằng thời_gian chờ kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra , truy_tố , xét_xử về hành_vi vi_phạm pháp_luật . Khi bị kết_án bằng bản_án hình_sự có hiệu_lực pháp_luật , Thẻ bị thu_hồi theo quy_định về thu_hồi Thẻ quy_định tại Điều 7 hông tư 33/2018/TT-BCT.
None
1
Tại khoản 7 Điều 8 Thông_tư 33/2018/TT-BCT , thời_hạn tạm đình_chỉ sử_dụng thẻ kiểm_tra thị_trường có quy_định thì : - Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 , thời_hạn tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ là thời_gian từ khi phát_hiện có vi_phạm đến khi cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định xử_lý vụ_việc nhưng không quá 02 tháng . Trường_hợp có nhiều tình_tiết phức_tạp thì có_thể kéo_dài nhưng không quá 04 tháng kể từ ngày phát_hiện vi_phạm ; - Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 , thời_hạn tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ bằng thời_gian công_chức bị tạm đình_chỉ công_tác để xem_xét xử_lý kỷ_luật ; - Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 , thời_hạn tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ là 12 tháng kể từ ngày quyết_định kỷ_luật có hiệu_lực thi_hành ; - Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 15 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 , thời_hạn tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ bằng thời_gian chờ kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền điều_tra , truy_tố , xét_xử về hành_vi vi_phạm pháp_luật . Khi bị kết_án bằng bản_án hình_sự có hiệu_lực pháp_luật , Thẻ bị thu_hồi theo quy_định về thu_hồi Thẻ quy_định tại Điều 7 hông tư 33/2018/TT-BCT.
198,605
Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè phải bất_động bột trong bao_lâu ?
Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo : ... Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình, bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014. Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 38 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN VỠ XƯƠNG BÁNH_CHÈ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH. 1. Nắn chỉnh ổ gẫy - Tư_thế người_bệnh : Nằm ngửa trên bàn, tốt nhất là bàn chỉnh_hình. - Sát_trùng rộng vùng khớp gối, đi găng vô khuẩn, gây_tê tại_chỗ. - Hút máu tụ trong khớp gối : dùng bơm tiêm 20ml hoặc to hơn, mũi kim to, chọc qua khe khớp bánh chè-đùi bên ngoài ( túi cùng bên ngoài của cơ tứ đầu đùi ). Không cần phải hút hết dịch máu, phần máu còn lại sẽ tự tiêu đi, cũng không cần hút ở túi cùng trong, vì
None
1
Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 38 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN VỠ XƯƠNG BÁNH_CHÈ ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH . 1 . Nắn chỉnh ổ gẫy - Tư_thế người_bệnh : Nằm ngửa trên bàn , tốt nhất là bàn chỉnh_hình . - Sát_trùng rộng vùng khớp gối , đi găng vô khuẩn , gây_tê tại_chỗ . - Hút máu tụ trong khớp gối : dùng bơm tiêm 20ml hoặc to hơn , mũi kim to , chọc qua khe khớp bánh chè-đùi bên ngoài ( túi cùng bên ngoài của cơ tứ đầu đùi ) . Không cần phải hút hết dịch máu , phần máu còn lại sẽ tự tiêu đi , cũng không cần hút ở túi cùng trong , vì 2 túi cùng này thông với nhau . - Nắn chỉnh , ở đây chủ_yếu là nắn chỉnh di lệch theo chiều trước-sau và di lệch sang bên , còn di lệch rời xa nhau ( giãn cách ) như trên đã nói , do gân tứ đầu kéo lên , gân bánh_chè kéo xuống , nên không_thể nắn được . 2 . Bất_động : bó ống bột rạch dọc . 2.1 . Người_bệnh - Nằm ngửa , gót chân kê cao trên độn gỗ . - Được cởi hoặc cắt bỏ quần bên bó bột . - Nếu hút dịch hoặc máu tụ khớp gối , phải đảm_bảo nguyên_tắc vô_trùng : vệ_sinh bằng xà_phòng , sát_trùng cồn 70o rộng_rãi , trải toan lỗ đã hấp tiệt_trùng , đi găng hấp . Chọc hút : dùng bơm tiêm 20 ml hoặc to hơn , kim to và dài , chọc ở vị_trí túi cùng cơ tứ đầu đùi ngoài ( phần căng phồng ở phía trên-ngoài của cực trên xương bánh_chè ) . Chỉ cần chọc hút ở 1 vị_trí trên , do các túi cùng thông nhau , dịch hoặc máu tụ sẽ ra tốt . Không cố hút hết dịch hoặc máu , còn một_ít , dịch hoặc máu sẽ tự tiêu trong 1 vài tuần . 2.2 . Các bước_tiến hành bó bột - Bước 1 : Quấn giấy hoặc bông lót , hoặc lông tất jersey , đặt dây rạch dọc mặt trước đùi , gối , cẳng_chân . Vùng khớp gối và cổ_chân nên độn dầy hơn để đỡ đau và đỡ chèn_ép . Đặt dây rạch dọc ( với bột cấp_cứu ) ở phía trước đùi , gối , cẳng_chân ) . - Bước 2 : Đặt nẹp bột : Rải 1 nẹp bột bằng bột khổ rộng theo độ dài đo trước , theo mốc đã định , chú_ý vuốt cho nẹp bột phẳng_phiu , đỡ cộm khi bó bột . - Bước 3 : Quấn bột : + Trong khi trợ_thủ 1 giữ nẹp bột vào mặt sau đùi , 1 tay dưới đầu trên nẹp , 1 tay dưới khoeo người_bệnh , trợ_thủ 2 giữ nẹp bột , 1 tay dưới mặt sau cẳng_chân , 1 tay dưới đầu nẹp ở cổ_chân . + Kỹ_thuật_viên chính tiến_hành quấn bột : dùng bột to bản quấn từ giữa gối , quấn từ dưới lên trên , rồi từ trên xuống dưới kiểu xoáy trôn_ốc , quấn đến đâu , trợ_thủ_viên nhấc tay ra đỡ chân người_bệnh ở vị_trí khác , 2 trợ_thủ_viên nhớ dùng cả lòng bàn_tay để đỡ bột và thay_đổi liên_tục vị_trí đỡ bột để bột khỏi bị móp , bị lõm . Thường thì bó 6-8 lớp là đủ . Xoa , vuốt , chỉnh_trang cho bột nhẵn , phẳng và đẹp . Đỡ bột cho khô dần ở tư_thế duỗi ( nhưng không để ưỡn tối_đa , gây khó_chịu khi mang bột ) . - Bước 4 : Rạch dọc bột ( nếu bột cấp_cứu ) . 3 . Thời_gian bất_động bột : 4-6 tuần . Theo đó , quy_định trên nói rằng ở bước_tiến hành thực_hiện phải bất_động bột : 4-6 tuần . Như_vậy , điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè phải bất_động bột trong 4-6 tuần mà không được cử_động . Điều_trị bảo_tồn ( Hình từ Internet )
198,606
Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè phải bất_động bột trong bao_lâu ?
Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo : ... tứ đầu đùi ). Không cần phải hút hết dịch máu, phần máu còn lại sẽ tự tiêu đi, cũng không cần hút ở túi cùng trong, vì 2 túi cùng này thông với nhau. - Nắn chỉnh, ở đây chủ_yếu là nắn chỉnh di lệch theo chiều trước-sau và di lệch sang bên, còn di lệch rời xa nhau ( giãn cách ) như trên đã nói, do gân tứ đầu kéo lên, gân bánh_chè kéo xuống, nên không_thể nắn được. 2. Bất_động : bó ống bột rạch dọc. 2.1. Người_bệnh - Nằm ngửa, gót chân kê cao trên độn gỗ. - Được cởi hoặc cắt bỏ quần bên bó bột. - Nếu hút dịch hoặc máu tụ khớp gối, phải đảm_bảo nguyên_tắc vô_trùng : vệ_sinh bằng xà_phòng, sát_trùng cồn 70o rộng_rãi, trải toan lỗ đã hấp tiệt_trùng, đi găng hấp. Chọc hút : dùng bơm tiêm 20 ml hoặc to hơn, kim to và dài, chọc ở vị_trí túi cùng cơ tứ đầu đùi ngoài ( phần
None
1
Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 38 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN VỠ XƯƠNG BÁNH_CHÈ ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH . 1 . Nắn chỉnh ổ gẫy - Tư_thế người_bệnh : Nằm ngửa trên bàn , tốt nhất là bàn chỉnh_hình . - Sát_trùng rộng vùng khớp gối , đi găng vô khuẩn , gây_tê tại_chỗ . - Hút máu tụ trong khớp gối : dùng bơm tiêm 20ml hoặc to hơn , mũi kim to , chọc qua khe khớp bánh chè-đùi bên ngoài ( túi cùng bên ngoài của cơ tứ đầu đùi ) . Không cần phải hút hết dịch máu , phần máu còn lại sẽ tự tiêu đi , cũng không cần hút ở túi cùng trong , vì 2 túi cùng này thông với nhau . - Nắn chỉnh , ở đây chủ_yếu là nắn chỉnh di lệch theo chiều trước-sau và di lệch sang bên , còn di lệch rời xa nhau ( giãn cách ) như trên đã nói , do gân tứ đầu kéo lên , gân bánh_chè kéo xuống , nên không_thể nắn được . 2 . Bất_động : bó ống bột rạch dọc . 2.1 . Người_bệnh - Nằm ngửa , gót chân kê cao trên độn gỗ . - Được cởi hoặc cắt bỏ quần bên bó bột . - Nếu hút dịch hoặc máu tụ khớp gối , phải đảm_bảo nguyên_tắc vô_trùng : vệ_sinh bằng xà_phòng , sát_trùng cồn 70o rộng_rãi , trải toan lỗ đã hấp tiệt_trùng , đi găng hấp . Chọc hút : dùng bơm tiêm 20 ml hoặc to hơn , kim to và dài , chọc ở vị_trí túi cùng cơ tứ đầu đùi ngoài ( phần căng phồng ở phía trên-ngoài của cực trên xương bánh_chè ) . Chỉ cần chọc hút ở 1 vị_trí trên , do các túi cùng thông nhau , dịch hoặc máu tụ sẽ ra tốt . Không cố hút hết dịch hoặc máu , còn một_ít , dịch hoặc máu sẽ tự tiêu trong 1 vài tuần . 2.2 . Các bước_tiến hành bó bột - Bước 1 : Quấn giấy hoặc bông lót , hoặc lông tất jersey , đặt dây rạch dọc mặt trước đùi , gối , cẳng_chân . Vùng khớp gối và cổ_chân nên độn dầy hơn để đỡ đau và đỡ chèn_ép . Đặt dây rạch dọc ( với bột cấp_cứu ) ở phía trước đùi , gối , cẳng_chân ) . - Bước 2 : Đặt nẹp bột : Rải 1 nẹp bột bằng bột khổ rộng theo độ dài đo trước , theo mốc đã định , chú_ý vuốt cho nẹp bột phẳng_phiu , đỡ cộm khi bó bột . - Bước 3 : Quấn bột : + Trong khi trợ_thủ 1 giữ nẹp bột vào mặt sau đùi , 1 tay dưới đầu trên nẹp , 1 tay dưới khoeo người_bệnh , trợ_thủ 2 giữ nẹp bột , 1 tay dưới mặt sau cẳng_chân , 1 tay dưới đầu nẹp ở cổ_chân . + Kỹ_thuật_viên chính tiến_hành quấn bột : dùng bột to bản quấn từ giữa gối , quấn từ dưới lên trên , rồi từ trên xuống dưới kiểu xoáy trôn_ốc , quấn đến đâu , trợ_thủ_viên nhấc tay ra đỡ chân người_bệnh ở vị_trí khác , 2 trợ_thủ_viên nhớ dùng cả lòng bàn_tay để đỡ bột và thay_đổi liên_tục vị_trí đỡ bột để bột khỏi bị móp , bị lõm . Thường thì bó 6-8 lớp là đủ . Xoa , vuốt , chỉnh_trang cho bột nhẵn , phẳng và đẹp . Đỡ bột cho khô dần ở tư_thế duỗi ( nhưng không để ưỡn tối_đa , gây khó_chịu khi mang bột ) . - Bước 4 : Rạch dọc bột ( nếu bột cấp_cứu ) . 3 . Thời_gian bất_động bột : 4-6 tuần . Theo đó , quy_định trên nói rằng ở bước_tiến hành thực_hiện phải bất_động bột : 4-6 tuần . Như_vậy , điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè phải bất_động bột trong 4-6 tuần mà không được cử_động . Điều_trị bảo_tồn ( Hình từ Internet )
198,607
Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè phải bất_động bột trong bao_lâu ?
Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo : ... hấp. Chọc hút : dùng bơm tiêm 20 ml hoặc to hơn, kim to và dài, chọc ở vị_trí túi cùng cơ tứ đầu đùi ngoài ( phần căng phồng ở phía trên-ngoài của cực trên xương bánh_chè ). Chỉ cần chọc hút ở 1 vị_trí trên, do các túi cùng thông nhau, dịch hoặc máu tụ sẽ ra tốt. Không cố hút hết dịch hoặc máu, còn một_ít, dịch hoặc máu sẽ tự tiêu trong 1 vài tuần. 2.2. Các bước_tiến hành bó bột - Bước 1 : Quấn giấy hoặc bông lót, hoặc lông tất jersey, đặt dây rạch dọc mặt trước đùi, gối, cẳng_chân. Vùng khớp gối và cổ_chân nên độn dầy hơn để đỡ đau và đỡ chèn_ép. Đặt dây rạch dọc ( với bột cấp_cứu ) ở phía trước đùi, gối, cẳng_chân ). - Bước 2 : Đặt nẹp bột : Rải 1 nẹp bột bằng bột khổ rộng theo độ dài đo trước, theo mốc đã định, chú_ý vuốt cho nẹp bột phẳng_phiu
None
1
Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 38 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN VỠ XƯƠNG BÁNH_CHÈ ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH . 1 . Nắn chỉnh ổ gẫy - Tư_thế người_bệnh : Nằm ngửa trên bàn , tốt nhất là bàn chỉnh_hình . - Sát_trùng rộng vùng khớp gối , đi găng vô khuẩn , gây_tê tại_chỗ . - Hút máu tụ trong khớp gối : dùng bơm tiêm 20ml hoặc to hơn , mũi kim to , chọc qua khe khớp bánh chè-đùi bên ngoài ( túi cùng bên ngoài của cơ tứ đầu đùi ) . Không cần phải hút hết dịch máu , phần máu còn lại sẽ tự tiêu đi , cũng không cần hút ở túi cùng trong , vì 2 túi cùng này thông với nhau . - Nắn chỉnh , ở đây chủ_yếu là nắn chỉnh di lệch theo chiều trước-sau và di lệch sang bên , còn di lệch rời xa nhau ( giãn cách ) như trên đã nói , do gân tứ đầu kéo lên , gân bánh_chè kéo xuống , nên không_thể nắn được . 2 . Bất_động : bó ống bột rạch dọc . 2.1 . Người_bệnh - Nằm ngửa , gót chân kê cao trên độn gỗ . - Được cởi hoặc cắt bỏ quần bên bó bột . - Nếu hút dịch hoặc máu tụ khớp gối , phải đảm_bảo nguyên_tắc vô_trùng : vệ_sinh bằng xà_phòng , sát_trùng cồn 70o rộng_rãi , trải toan lỗ đã hấp tiệt_trùng , đi găng hấp . Chọc hút : dùng bơm tiêm 20 ml hoặc to hơn , kim to và dài , chọc ở vị_trí túi cùng cơ tứ đầu đùi ngoài ( phần căng phồng ở phía trên-ngoài của cực trên xương bánh_chè ) . Chỉ cần chọc hút ở 1 vị_trí trên , do các túi cùng thông nhau , dịch hoặc máu tụ sẽ ra tốt . Không cố hút hết dịch hoặc máu , còn một_ít , dịch hoặc máu sẽ tự tiêu trong 1 vài tuần . 2.2 . Các bước_tiến hành bó bột - Bước 1 : Quấn giấy hoặc bông lót , hoặc lông tất jersey , đặt dây rạch dọc mặt trước đùi , gối , cẳng_chân . Vùng khớp gối và cổ_chân nên độn dầy hơn để đỡ đau và đỡ chèn_ép . Đặt dây rạch dọc ( với bột cấp_cứu ) ở phía trước đùi , gối , cẳng_chân ) . - Bước 2 : Đặt nẹp bột : Rải 1 nẹp bột bằng bột khổ rộng theo độ dài đo trước , theo mốc đã định , chú_ý vuốt cho nẹp bột phẳng_phiu , đỡ cộm khi bó bột . - Bước 3 : Quấn bột : + Trong khi trợ_thủ 1 giữ nẹp bột vào mặt sau đùi , 1 tay dưới đầu trên nẹp , 1 tay dưới khoeo người_bệnh , trợ_thủ 2 giữ nẹp bột , 1 tay dưới mặt sau cẳng_chân , 1 tay dưới đầu nẹp ở cổ_chân . + Kỹ_thuật_viên chính tiến_hành quấn bột : dùng bột to bản quấn từ giữa gối , quấn từ dưới lên trên , rồi từ trên xuống dưới kiểu xoáy trôn_ốc , quấn đến đâu , trợ_thủ_viên nhấc tay ra đỡ chân người_bệnh ở vị_trí khác , 2 trợ_thủ_viên nhớ dùng cả lòng bàn_tay để đỡ bột và thay_đổi liên_tục vị_trí đỡ bột để bột khỏi bị móp , bị lõm . Thường thì bó 6-8 lớp là đủ . Xoa , vuốt , chỉnh_trang cho bột nhẵn , phẳng và đẹp . Đỡ bột cho khô dần ở tư_thế duỗi ( nhưng không để ưỡn tối_đa , gây khó_chịu khi mang bột ) . - Bước 4 : Rạch dọc bột ( nếu bột cấp_cứu ) . 3 . Thời_gian bất_động bột : 4-6 tuần . Theo đó , quy_định trên nói rằng ở bước_tiến hành thực_hiện phải bất_động bột : 4-6 tuần . Như_vậy , điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè phải bất_động bột trong 4-6 tuần mà không được cử_động . Điều_trị bảo_tồn ( Hình từ Internet )
198,608
Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè phải bất_động bột trong bao_lâu ?
Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo : ... Đặt nẹp bột : Rải 1 nẹp bột bằng bột khổ rộng theo độ dài đo trước, theo mốc đã định, chú_ý vuốt cho nẹp bột phẳng_phiu, đỡ cộm khi bó bột. - Bước 3 : Quấn bột : + Trong khi trợ_thủ 1 giữ nẹp bột vào mặt sau đùi, 1 tay dưới đầu trên nẹp, 1 tay dưới khoeo người_bệnh, trợ_thủ 2 giữ nẹp bột, 1 tay dưới mặt sau cẳng_chân, 1 tay dưới đầu nẹp ở cổ_chân. + Kỹ_thuật_viên chính tiến_hành quấn bột : dùng bột to bản quấn từ giữa gối, quấn từ dưới lên trên, rồi từ trên xuống dưới kiểu xoáy trôn_ốc, quấn đến đâu, trợ_thủ_viên nhấc tay ra đỡ chân người_bệnh ở vị_trí khác, 2 trợ_thủ_viên nhớ dùng cả lòng bàn_tay để đỡ bột và thay_đổi liên_tục vị_trí đỡ bột để bột khỏi bị móp, bị lõm. Thường thì bó 6-8 lớp là đủ. Xoa, vuốt, chỉnh_trang cho bột nhẵn, phẳng và đẹp. Đỡ bột cho khô dần ở
None
1
Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 38 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN VỠ XƯƠNG BÁNH_CHÈ ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH . 1 . Nắn chỉnh ổ gẫy - Tư_thế người_bệnh : Nằm ngửa trên bàn , tốt nhất là bàn chỉnh_hình . - Sát_trùng rộng vùng khớp gối , đi găng vô khuẩn , gây_tê tại_chỗ . - Hút máu tụ trong khớp gối : dùng bơm tiêm 20ml hoặc to hơn , mũi kim to , chọc qua khe khớp bánh chè-đùi bên ngoài ( túi cùng bên ngoài của cơ tứ đầu đùi ) . Không cần phải hút hết dịch máu , phần máu còn lại sẽ tự tiêu đi , cũng không cần hút ở túi cùng trong , vì 2 túi cùng này thông với nhau . - Nắn chỉnh , ở đây chủ_yếu là nắn chỉnh di lệch theo chiều trước-sau và di lệch sang bên , còn di lệch rời xa nhau ( giãn cách ) như trên đã nói , do gân tứ đầu kéo lên , gân bánh_chè kéo xuống , nên không_thể nắn được . 2 . Bất_động : bó ống bột rạch dọc . 2.1 . Người_bệnh - Nằm ngửa , gót chân kê cao trên độn gỗ . - Được cởi hoặc cắt bỏ quần bên bó bột . - Nếu hút dịch hoặc máu tụ khớp gối , phải đảm_bảo nguyên_tắc vô_trùng : vệ_sinh bằng xà_phòng , sát_trùng cồn 70o rộng_rãi , trải toan lỗ đã hấp tiệt_trùng , đi găng hấp . Chọc hút : dùng bơm tiêm 20 ml hoặc to hơn , kim to và dài , chọc ở vị_trí túi cùng cơ tứ đầu đùi ngoài ( phần căng phồng ở phía trên-ngoài của cực trên xương bánh_chè ) . Chỉ cần chọc hút ở 1 vị_trí trên , do các túi cùng thông nhau , dịch hoặc máu tụ sẽ ra tốt . Không cố hút hết dịch hoặc máu , còn một_ít , dịch hoặc máu sẽ tự tiêu trong 1 vài tuần . 2.2 . Các bước_tiến hành bó bột - Bước 1 : Quấn giấy hoặc bông lót , hoặc lông tất jersey , đặt dây rạch dọc mặt trước đùi , gối , cẳng_chân . Vùng khớp gối và cổ_chân nên độn dầy hơn để đỡ đau và đỡ chèn_ép . Đặt dây rạch dọc ( với bột cấp_cứu ) ở phía trước đùi , gối , cẳng_chân ) . - Bước 2 : Đặt nẹp bột : Rải 1 nẹp bột bằng bột khổ rộng theo độ dài đo trước , theo mốc đã định , chú_ý vuốt cho nẹp bột phẳng_phiu , đỡ cộm khi bó bột . - Bước 3 : Quấn bột : + Trong khi trợ_thủ 1 giữ nẹp bột vào mặt sau đùi , 1 tay dưới đầu trên nẹp , 1 tay dưới khoeo người_bệnh , trợ_thủ 2 giữ nẹp bột , 1 tay dưới mặt sau cẳng_chân , 1 tay dưới đầu nẹp ở cổ_chân . + Kỹ_thuật_viên chính tiến_hành quấn bột : dùng bột to bản quấn từ giữa gối , quấn từ dưới lên trên , rồi từ trên xuống dưới kiểu xoáy trôn_ốc , quấn đến đâu , trợ_thủ_viên nhấc tay ra đỡ chân người_bệnh ở vị_trí khác , 2 trợ_thủ_viên nhớ dùng cả lòng bàn_tay để đỡ bột và thay_đổi liên_tục vị_trí đỡ bột để bột khỏi bị móp , bị lõm . Thường thì bó 6-8 lớp là đủ . Xoa , vuốt , chỉnh_trang cho bột nhẵn , phẳng và đẹp . Đỡ bột cho khô dần ở tư_thế duỗi ( nhưng không để ưỡn tối_đa , gây khó_chịu khi mang bột ) . - Bước 4 : Rạch dọc bột ( nếu bột cấp_cứu ) . 3 . Thời_gian bất_động bột : 4-6 tuần . Theo đó , quy_định trên nói rằng ở bước_tiến hành thực_hiện phải bất_động bột : 4-6 tuần . Như_vậy , điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè phải bất_động bột trong 4-6 tuần mà không được cử_động . Điều_trị bảo_tồn ( Hình từ Internet )
198,609
Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè phải bất_động bột trong bao_lâu ?
Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo : ... , bị lõm. Thường thì bó 6-8 lớp là đủ. Xoa, vuốt, chỉnh_trang cho bột nhẵn, phẳng và đẹp. Đỡ bột cho khô dần ở tư_thế duỗi ( nhưng không để ưỡn tối_đa, gây khó_chịu khi mang bột ). - Bước 4 : Rạch dọc bột ( nếu bột cấp_cứu ). 3. Thời_gian bất_động bột : 4-6 tuần. Theo đó, quy_định trên nói rằng ở bước_tiến hành thực_hiện phải bất_động bột : 4-6 tuần. Như_vậy, điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè phải bất_động bột trong 4-6 tuần mà không được cử_động. Điều_trị bảo_tồn ( Hình từ Internet )
None
1
Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 38 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN VỠ XƯƠNG BÁNH_CHÈ ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH . 1 . Nắn chỉnh ổ gẫy - Tư_thế người_bệnh : Nằm ngửa trên bàn , tốt nhất là bàn chỉnh_hình . - Sát_trùng rộng vùng khớp gối , đi găng vô khuẩn , gây_tê tại_chỗ . - Hút máu tụ trong khớp gối : dùng bơm tiêm 20ml hoặc to hơn , mũi kim to , chọc qua khe khớp bánh chè-đùi bên ngoài ( túi cùng bên ngoài của cơ tứ đầu đùi ) . Không cần phải hút hết dịch máu , phần máu còn lại sẽ tự tiêu đi , cũng không cần hút ở túi cùng trong , vì 2 túi cùng này thông với nhau . - Nắn chỉnh , ở đây chủ_yếu là nắn chỉnh di lệch theo chiều trước-sau và di lệch sang bên , còn di lệch rời xa nhau ( giãn cách ) như trên đã nói , do gân tứ đầu kéo lên , gân bánh_chè kéo xuống , nên không_thể nắn được . 2 . Bất_động : bó ống bột rạch dọc . 2.1 . Người_bệnh - Nằm ngửa , gót chân kê cao trên độn gỗ . - Được cởi hoặc cắt bỏ quần bên bó bột . - Nếu hút dịch hoặc máu tụ khớp gối , phải đảm_bảo nguyên_tắc vô_trùng : vệ_sinh bằng xà_phòng , sát_trùng cồn 70o rộng_rãi , trải toan lỗ đã hấp tiệt_trùng , đi găng hấp . Chọc hút : dùng bơm tiêm 20 ml hoặc to hơn , kim to và dài , chọc ở vị_trí túi cùng cơ tứ đầu đùi ngoài ( phần căng phồng ở phía trên-ngoài của cực trên xương bánh_chè ) . Chỉ cần chọc hút ở 1 vị_trí trên , do các túi cùng thông nhau , dịch hoặc máu tụ sẽ ra tốt . Không cố hút hết dịch hoặc máu , còn một_ít , dịch hoặc máu sẽ tự tiêu trong 1 vài tuần . 2.2 . Các bước_tiến hành bó bột - Bước 1 : Quấn giấy hoặc bông lót , hoặc lông tất jersey , đặt dây rạch dọc mặt trước đùi , gối , cẳng_chân . Vùng khớp gối và cổ_chân nên độn dầy hơn để đỡ đau và đỡ chèn_ép . Đặt dây rạch dọc ( với bột cấp_cứu ) ở phía trước đùi , gối , cẳng_chân ) . - Bước 2 : Đặt nẹp bột : Rải 1 nẹp bột bằng bột khổ rộng theo độ dài đo trước , theo mốc đã định , chú_ý vuốt cho nẹp bột phẳng_phiu , đỡ cộm khi bó bột . - Bước 3 : Quấn bột : + Trong khi trợ_thủ 1 giữ nẹp bột vào mặt sau đùi , 1 tay dưới đầu trên nẹp , 1 tay dưới khoeo người_bệnh , trợ_thủ 2 giữ nẹp bột , 1 tay dưới mặt sau cẳng_chân , 1 tay dưới đầu nẹp ở cổ_chân . + Kỹ_thuật_viên chính tiến_hành quấn bột : dùng bột to bản quấn từ giữa gối , quấn từ dưới lên trên , rồi từ trên xuống dưới kiểu xoáy trôn_ốc , quấn đến đâu , trợ_thủ_viên nhấc tay ra đỡ chân người_bệnh ở vị_trí khác , 2 trợ_thủ_viên nhớ dùng cả lòng bàn_tay để đỡ bột và thay_đổi liên_tục vị_trí đỡ bột để bột khỏi bị móp , bị lõm . Thường thì bó 6-8 lớp là đủ . Xoa , vuốt , chỉnh_trang cho bột nhẵn , phẳng và đẹp . Đỡ bột cho khô dần ở tư_thế duỗi ( nhưng không để ưỡn tối_đa , gây khó_chịu khi mang bột ) . - Bước 4 : Rạch dọc bột ( nếu bột cấp_cứu ) . 3 . Thời_gian bất_động bột : 4-6 tuần . Theo đó , quy_định trên nói rằng ở bước_tiến hành thực_hiện phải bất_động bột : 4-6 tuần . Như_vậy , điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè phải bất_động bột trong 4-6 tuần mà không được cử_động . Điều_trị bảo_tồn ( Hình từ Internet )
198,610
Việc theo_dõi điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục VI Mục 38 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN VỠ XƯƠNG BÁNH_CHÈ ... VI . THEO_DÕI - Nhẹ thì điều_trị ngoại_trú ( vỡ xương bánh_chè thường là nhẹ ) . - Sưng nề nhiều hoặc có tổn_thương phối_hợp thì theo_dõi điều_trị nội_trú . Theo đó , có_thể thấy rằng việc theo_dõi điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè sẽ phải thực_hiện theo_dõi như sau : - Nhẹ thì điều_trị ngoại_trú ( vỡ xương bánh_chè thường là nhẹ ) . - Sưng nề nhiều hoặc có tổn_thương phối_hợp thì theo_dõi điều_trị nội_trú . Như_vậy , việc theo_dõi người_bệnh căn_cứ vào quy_định trên và thực_hiện .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục VI Mục 38 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN VỠ XƯƠNG BÁNH_CHÈ ... VI . THEO_DÕI - Nhẹ thì điều_trị ngoại_trú ( vỡ xương bánh_chè thường là nhẹ ) . - Sưng nề nhiều hoặc có tổn_thương phối_hợp thì theo_dõi điều_trị nội_trú . Theo đó , có_thể thấy rằng việc theo_dõi điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè sẽ phải thực_hiện theo_dõi như sau : - Nhẹ thì điều_trị ngoại_trú ( vỡ xương bánh_chè thường là nhẹ ) . - Sưng nề nhiều hoặc có tổn_thương phối_hợp thì theo_dõi điều_trị nội_trú . Như_vậy , việc theo_dõi người_bệnh căn_cứ vào quy_định trên và thực_hiện .
198,611
Sau khi điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè xảy ra tai_biến thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục VII Mục 38 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN VỠ XƯƠNG BÁNH_CHÈ ... VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ Thường chỉ có tai_biến khi có thương_tổn phối_hợp như gẫy vùng 1/3 trên cẳng_chân , mâm chầy , lồi cầu xương đùi . Cần theo_dõi sát_sao nhằm phát_hiện sớm các biểu_hiện của hội_chứng chèn_ép khoang hoặc rối_loạn dinh_dưỡng nặng để có biện_pháp XỬ_TRÍ kịp_thời . Sau khi điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè xảy ra tai_biến thì xử_lý như sau : Thường chỉ có tai_biến khi có thương_tổn phối_hợp như gẫy vùng 1/3 trên cẳng_chân , mâm chầy , lồi cầu xương đùi . Cần theo_dõi sát_sao nhằm phát_hiện sớm các biểu_hiện của hội_chứng chèn_ép khoang hoặc rối_loạn dinh_dưỡng nặng để có biện_pháp XỬ_TRÍ kịp_thời . Như_vậy , sau khi điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè xảy ra tai_biến thì xử_lý như trên .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục VII Mục 38 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN VỠ XƯƠNG BÁNH_CHÈ ... VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ Thường chỉ có tai_biến khi có thương_tổn phối_hợp như gẫy vùng 1/3 trên cẳng_chân , mâm chầy , lồi cầu xương đùi . Cần theo_dõi sát_sao nhằm phát_hiện sớm các biểu_hiện của hội_chứng chèn_ép khoang hoặc rối_loạn dinh_dưỡng nặng để có biện_pháp XỬ_TRÍ kịp_thời . Sau khi điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè xảy ra tai_biến thì xử_lý như sau : Thường chỉ có tai_biến khi có thương_tổn phối_hợp như gẫy vùng 1/3 trên cẳng_chân , mâm chầy , lồi cầu xương đùi . Cần theo_dõi sát_sao nhằm phát_hiện sớm các biểu_hiện của hội_chứng chèn_ép khoang hoặc rối_loạn dinh_dưỡng nặng để có biện_pháp XỬ_TRÍ kịp_thời . Như_vậy , sau khi điều_trị bảo_tồn vỡ xương bánh_chè xảy ra tai_biến thì xử_lý như trên .
198,612
Vi_phạm quy_định về công_khai thông_tin về giá hàng_hoá , dịch_vụ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về công_khai thông_tin: ... Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về công_khai thông_tin về giá hàng_hoá, dịch_vụ như sau : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Không niêm_yết giá hàng_hoá, dịch_vụ tại địa_điểm phải niêm_yết giá theo quy_định của pháp_luật ; + Niêm_yết giá không rõ_ràng gây nhầm_lẫn cho khách_hàng. - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : + Hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này trong trường_hợp vi_phạm nhiều lần ; tái_phạm ; + Niêm_yết giá không đúng giá cụ_thể hoặc không nằm trong khung_giá hoặc cao hơn mức giá tối_đa hoặc thấp hơn mức giá tối_thiểu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định đối_với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc Danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ do Nhà_nước định_giá ”. - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi bán cao hơn giá niêm_yết hàng_hoá, dịch_vụ do tổ_chức, cá_nhân định_giá không thuộc Khoản 5 Điều này. - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_khai
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về công_khai thông_tin về giá hàng_hoá , dịch_vụ như sau : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Không niêm_yết giá hàng_hoá , dịch_vụ tại địa_điểm phải niêm_yết giá theo quy_định của pháp_luật ; + Niêm_yết giá không rõ_ràng gây nhầm_lẫn cho khách_hàng . - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : + Hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này trong trường_hợp vi_phạm nhiều lần ; tái_phạm ; + Niêm_yết giá không đúng giá cụ_thể hoặc không nằm trong khung_giá hoặc cao hơn mức giá tối_đa hoặc thấp hơn mức giá tối_thiểu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ do Nhà_nước định_giá ” . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi bán cao hơn giá niêm_yết hàng_hoá , dịch_vụ do tổ_chức , cá_nhân định_giá không thuộc Khoản 5 Điều này . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_khai thông_tin về giá hàng_hoá , dịch_vụ bằng hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ngoài hình_thức niêm_yết giá đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ do Nhà_nước định_giá ; Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ thực_hiện bình_ổn giá , kê_khai giá . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi bán cao hơn giá niêm_yết đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc Danh_mục bình_ổn giá , hàng_hoá , dịch_vụ thuộc Danh_mục hạn_chế kinh_doanh hoặc kinh_doanh có điều_kiện . - Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_khai về Quỹ bình_ổn giá theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc trả lại cho khách_hàng số tiền đã thu cao hơn giá niêm_yết đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 3 và Khoản 5 Điều này , trường_hợp không xác_định được khách_hàng để trả lại thì nộp vào ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , trường_hợp không niêm_yết giá bán xăng_dầu thì sẽ bị phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng , nếu vi_phạm nhiều lần ; tái_phạm thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng .
198,613
Vi_phạm quy_định về công_khai thông_tin về giá hàng_hoá , dịch_vụ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về công_khai thông_tin: ... hơn giá niêm_yết hàng_hoá, dịch_vụ do tổ_chức, cá_nhân định_giá không thuộc Khoản 5 Điều này. - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_khai thông_tin về giá hàng_hoá, dịch_vụ bằng hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ngoài hình_thức niêm_yết giá đối_với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc Danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ do Nhà_nước định_giá ; Danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ thực_hiện bình_ổn giá, kê_khai giá. - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi bán cao hơn giá niêm_yết đối_với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc Danh_mục bình_ổn giá, hàng_hoá, dịch_vụ thuộc Danh_mục hạn_chế kinh_doanh hoặc kinh_doanh có điều_kiện. - Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_khai về Quỹ bình_ổn giá theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc trả lại cho khách_hàng số tiền đã thu cao hơn giá niêm_yết đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 3 và Khoản 5 Điều này, trường_hợp không xác_định được khách_hàng để trả lại thì nộp vào ngân_sách nhà_nước. Như_vậy, trường_hợp không niêm_yết giá bán xăng_dầu thì sẽ bị phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về công_khai thông_tin về giá hàng_hoá , dịch_vụ như sau : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Không niêm_yết giá hàng_hoá , dịch_vụ tại địa_điểm phải niêm_yết giá theo quy_định của pháp_luật ; + Niêm_yết giá không rõ_ràng gây nhầm_lẫn cho khách_hàng . - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : + Hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này trong trường_hợp vi_phạm nhiều lần ; tái_phạm ; + Niêm_yết giá không đúng giá cụ_thể hoặc không nằm trong khung_giá hoặc cao hơn mức giá tối_đa hoặc thấp hơn mức giá tối_thiểu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ do Nhà_nước định_giá ” . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi bán cao hơn giá niêm_yết hàng_hoá , dịch_vụ do tổ_chức , cá_nhân định_giá không thuộc Khoản 5 Điều này . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_khai thông_tin về giá hàng_hoá , dịch_vụ bằng hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ngoài hình_thức niêm_yết giá đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ do Nhà_nước định_giá ; Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ thực_hiện bình_ổn giá , kê_khai giá . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi bán cao hơn giá niêm_yết đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc Danh_mục bình_ổn giá , hàng_hoá , dịch_vụ thuộc Danh_mục hạn_chế kinh_doanh hoặc kinh_doanh có điều_kiện . - Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_khai về Quỹ bình_ổn giá theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc trả lại cho khách_hàng số tiền đã thu cao hơn giá niêm_yết đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 3 và Khoản 5 Điều này , trường_hợp không xác_định được khách_hàng để trả lại thì nộp vào ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , trường_hợp không niêm_yết giá bán xăng_dầu thì sẽ bị phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng , nếu vi_phạm nhiều lần ; tái_phạm thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng .
198,614
Vi_phạm quy_định về công_khai thông_tin về giá hàng_hoá , dịch_vụ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về công_khai thông_tin: ... không xác_định được khách_hàng để trả lại thì nộp vào ngân_sách nhà_nước. Như_vậy, trường_hợp không niêm_yết giá bán xăng_dầu thì sẽ bị phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng, nếu vi_phạm nhiều lần ; tái_phạm thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng.
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về công_khai thông_tin về giá hàng_hoá , dịch_vụ như sau : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Không niêm_yết giá hàng_hoá , dịch_vụ tại địa_điểm phải niêm_yết giá theo quy_định của pháp_luật ; + Niêm_yết giá không rõ_ràng gây nhầm_lẫn cho khách_hàng . - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : + Hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này trong trường_hợp vi_phạm nhiều lần ; tái_phạm ; + Niêm_yết giá không đúng giá cụ_thể hoặc không nằm trong khung_giá hoặc cao hơn mức giá tối_đa hoặc thấp hơn mức giá tối_thiểu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ do Nhà_nước định_giá ” . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi bán cao hơn giá niêm_yết hàng_hoá , dịch_vụ do tổ_chức , cá_nhân định_giá không thuộc Khoản 5 Điều này . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_khai thông_tin về giá hàng_hoá , dịch_vụ bằng hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ngoài hình_thức niêm_yết giá đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ do Nhà_nước định_giá ; Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ thực_hiện bình_ổn giá , kê_khai giá . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi bán cao hơn giá niêm_yết đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc Danh_mục bình_ổn giá , hàng_hoá , dịch_vụ thuộc Danh_mục hạn_chế kinh_doanh hoặc kinh_doanh có điều_kiện . - Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_khai về Quỹ bình_ổn giá theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc trả lại cho khách_hàng số tiền đã thu cao hơn giá niêm_yết đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 3 và Khoản 5 Điều này , trường_hợp không xác_định được khách_hàng để trả lại thì nộp vào ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , trường_hợp không niêm_yết giá bán xăng_dầu thì sẽ bị phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng , nếu vi_phạm nhiều lần ; tái_phạm thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng .
198,615
Nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh tại cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu không được đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy thì cửa_hàng có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính không ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu như sau : ... - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu hoạt_động kinh_doanh nhưng không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu ; + Cửa_hàng xăng_dầu trên mặt_nước hoạt_động kinh_doanh nhưng không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu trên mặt_nước ; + Sử_dụng người_quản_lý hoặc nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh tại cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu không được đào_tạo, huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy, chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định. - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với thương_nhân bán_lẻ xăng_dầu tại cơ_sở không có Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được dọ thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. Như_vậy, trong trường_hợp nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh tại cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu không được đào_tạo,
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu hoạt_động kinh_doanh nhưng không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu ; + Cửa_hàng xăng_dầu trên mặt_nước hoạt_động kinh_doanh nhưng không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu trên mặt_nước ; + Sử_dụng người_quản_lý hoặc nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh tại cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu không được đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với thương_nhân bán_lẻ xăng_dầu tại cơ_sở không có Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được dọ thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , trong trường_hợp nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh tại cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu không được đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy thì cửa_hàng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng .
198,616
Nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh tại cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu không được đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy thì cửa_hàng có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính không ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu như sau : ... số lợi bất_hợp_pháp có được dọ thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. Như_vậy, trong trường_hợp nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh tại cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu không được đào_tạo, huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy thì cửa_hàng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu hoạt_động kinh_doanh nhưng không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu ; + Cửa_hàng xăng_dầu trên mặt_nước hoạt_động kinh_doanh nhưng không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu trên mặt_nước ; + Sử_dụng người_quản_lý hoặc nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh tại cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu không được đào_tạo, huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy, chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định. - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với thương_nhân bán_lẻ xăng_dầu tại cơ_sở không có Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu hoạt_động kinh_doanh nhưng không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu ; + Cửa_hàng xăng_dầu trên mặt_nước hoạt_động kinh_doanh nhưng không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu trên mặt_nước ; + Sử_dụng người_quản_lý hoặc nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh tại cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu không được đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với thương_nhân bán_lẻ xăng_dầu tại cơ_sở không có Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được dọ thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , trong trường_hợp nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh tại cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu không được đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy thì cửa_hàng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng .
198,617
Nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh tại cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu không được đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy thì cửa_hàng có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính không ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu như sau : ... trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được dọ thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. Như_vậy, trong trường_hợp nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh tại cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu không được đào_tạo, huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy thì cửa_hàng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu hoạt_động kinh_doanh nhưng không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu ; + Cửa_hàng xăng_dầu trên mặt_nước hoạt_động kinh_doanh nhưng không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu trên mặt_nước ; + Sử_dụng người_quản_lý hoặc nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh tại cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu không được đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với thương_nhân bán_lẻ xăng_dầu tại cơ_sở không có Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được dọ thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , trong trường_hợp nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh tại cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu không được đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy thì cửa_hàng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng .
198,618
Có bao_nhiêu hình_thức xử_phạt bổ_sung trong lĩnh_vực dầu_khí và kinh_doanh xăng_dầu và khí ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Khoản 1 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định về các hình_thức xử_phạt bổ_sung như: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Khoản 1 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định về các hình_thức xử_phạt bổ_sung như sau : - Tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm, tổ_chức, cá_nhân vi_phạm có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung sau : + Tước quyền sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu, Giấy_phép kinh_doanh khí có thời_hạn từ 01 tháng đến 06 tháng hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 01 tháng đến 06 tháng ; + Tịch_thu tang_vật, phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; + Trục_xuất. - Ngoài hình_thức xử_phạt chính và hình_thức xử_phạt bổ_sung, tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm, tổ_chức, cá_nhân vi_phạm có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : + Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ; + Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc buộc tái_xuất xăng_dầu, nguyên_liệu sản_xuất xăng_dầu, khí ; + Buộc thu_hồi chai LPG, LPG chai hoặc LPG chai mini không đáp_ứng đủ điều_kiện lưu_thông trên thị_trường ; + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ;
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Khoản 1 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định về các hình_thức xử_phạt bổ_sung như sau : - Tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung sau : + Tước quyền sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu , Giấy_phép kinh_doanh khí có thời_hạn từ 01 tháng đến 06 tháng hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 01 tháng đến 06 tháng ; + Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; + Trục_xuất . - Ngoài hình_thức xử_phạt chính và hình_thức xử_phạt bổ_sung , tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : + Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ; + Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc buộc tái_xuất xăng_dầu , nguyên_liệu sản_xuất xăng_dầu , khí ; + Buộc thu_hồi chai LPG , LPG chai hoặc LPG chai mini không đáp_ứng đủ điều_kiện lưu_thông trên thị_trường ; + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; + Buộc thực_hiện việc kiểm_tra , bảo_dưỡng và thay_thế các chai LPG , thiết_bị phụ_trợ dùng khí không bảo_đảm an_toàn cho khách_hàng sử_dụng ; + Buộc trả lại chai LPG cho chủ_sở_hữu , người_quản_lý hoặc người sử_dụng hợp_pháp . + Buộc nộp lại Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu , Giấy_phép kinh_doanh khi bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm thay_đổi nội_dung cho cơ_quan , người có thẩm_quyền đã cấp Giấy_phép . ” . Trên đây là những tư_vấn của chúng_tôi dựa trên quy_định pháp_luật hiện_hành mà bạn quan_tâm .
198,619
Có bao_nhiêu hình_thức xử_phạt bổ_sung trong lĩnh_vực dầu_khí và kinh_doanh xăng_dầu và khí ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Khoản 1 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định về các hình_thức xử_phạt bổ_sung như: ... chai LPG, LPG chai hoặc LPG chai mini không đáp_ứng đủ điều_kiện lưu_thông trên thị_trường ; + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; + Buộc thực_hiện việc kiểm_tra, bảo_dưỡng và thay_thế các chai LPG, thiết_bị phụ_trợ dùng khí không bảo_đảm an_toàn cho khách_hàng sử_dụng ; + Buộc trả lại chai LPG cho chủ_sở_hữu, người_quản_lý hoặc người sử_dụng hợp_pháp. + Buộc nộp lại Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu, Giấy_phép kinh_doanh khi bị tẩy_xoá, sửa_chữa làm thay_đổi nội_dung cho cơ_quan, người có thẩm_quyền đã cấp Giấy_phép. ”. Trên đây là những tư_vấn của chúng_tôi dựa trên quy_định pháp_luật hiện_hành mà bạn quan_tâm.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Khoản 1 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định về các hình_thức xử_phạt bổ_sung như sau : - Tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung sau : + Tước quyền sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu , Giấy_phép kinh_doanh khí có thời_hạn từ 01 tháng đến 06 tháng hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 01 tháng đến 06 tháng ; + Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; + Trục_xuất . - Ngoài hình_thức xử_phạt chính và hình_thức xử_phạt bổ_sung , tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : + Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ; + Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc buộc tái_xuất xăng_dầu , nguyên_liệu sản_xuất xăng_dầu , khí ; + Buộc thu_hồi chai LPG , LPG chai hoặc LPG chai mini không đáp_ứng đủ điều_kiện lưu_thông trên thị_trường ; + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; + Buộc thực_hiện việc kiểm_tra , bảo_dưỡng và thay_thế các chai LPG , thiết_bị phụ_trợ dùng khí không bảo_đảm an_toàn cho khách_hàng sử_dụng ; + Buộc trả lại chai LPG cho chủ_sở_hữu , người_quản_lý hoặc người sử_dụng hợp_pháp . + Buộc nộp lại Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu , Giấy_phép kinh_doanh khi bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm thay_đổi nội_dung cho cơ_quan , người có thẩm_quyền đã cấp Giấy_phép . ” . Trên đây là những tư_vấn của chúng_tôi dựa trên quy_định pháp_luật hiện_hành mà bạn quan_tâm .
198,620
Cổng kiểm_soát tự_động và kiểm_soát nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định 77/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... 3 . Cổng kiểm_soát tự_động là thiết_bị khai_thác dữ_liệu được lưu_trữ trong hộ_chiếu Việt_Nam có gắn chip điện_tử , trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh để kiểm_tra , xác_định danh_tính , điều_kiện xuất_cảnh , nhập_cảnh của một cá_nhân khi làm thủ_tục tại cửa_khẩu . 4 . Kiểm_soát xuất_nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động là việc giải_quyết thủ_tục xuất_cảnh , nhập_cảnh tại cổng kiểm_soát tự_động . Theo đó , cổng kiểm_soát tự_động là thiết_bị khai_thác dữ_liệu được lưu_trữ trong hộ_chiếu Việt_Nam có gắn chip điện_tử , trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh để kiểm_tra , xác_định danh_tính , điều_kiện nhập_cảnh của một cá_nhân khi làm thủ_tục tại cửa_khẩu . Và kiểm_soát nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động là việc giải_quyết thủ_tục nhập_cảnh tại cổng kiểm_soát tự_động .
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định 77/2020/NĐ-CP quy_định như sau : 3 . Cổng kiểm_soát tự_động là thiết_bị khai_thác dữ_liệu được lưu_trữ trong hộ_chiếu Việt_Nam có gắn chip điện_tử , trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh để kiểm_tra , xác_định danh_tính , điều_kiện xuất_cảnh , nhập_cảnh của một cá_nhân khi làm thủ_tục tại cửa_khẩu . 4 . Kiểm_soát xuất_nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động là việc giải_quyết thủ_tục xuất_cảnh , nhập_cảnh tại cổng kiểm_soát tự_động . Theo đó , cổng kiểm_soát tự_động là thiết_bị khai_thác dữ_liệu được lưu_trữ trong hộ_chiếu Việt_Nam có gắn chip điện_tử , trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh để kiểm_tra , xác_định danh_tính , điều_kiện nhập_cảnh của một cá_nhân khi làm thủ_tục tại cửa_khẩu . Và kiểm_soát nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động là việc giải_quyết thủ_tục nhập_cảnh tại cổng kiểm_soát tự_động .
198,621
Đơn_vị kiểm_soát nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động có trách_nhiệm gì ?
Theo Điều 11 Nghị_định 77/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh 1 . Tiếp_nhận tờ khai ; kiểm_tra hộ_chiếu , giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; đối_chiếu thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh ; thu_nhận ảnh , vân tay của người đăng_ký theo quy_định . 2 . Sau khi hoàn_tất thủ_tục theo quy_định tại khoản 1 Điều này , thông_báo ngay kết_quả cho người đăng_ký . Trường_hợp không đủ điều_kiện xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động , thông_báo bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do . 3 . Hướng_dẫn sử_dụng cổng kiểm_soát tự_động . Như_vậy , đơn_vị kiểm_soát nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động có trách_nhiệm sau : - Tiếp_nhận tờ khai ; kiểm_tra hộ_chiếu , giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; đối_chiếu thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh ; thu_nhận ảnh , vân tay của người đăng_ký theo quy_định . - Sau khi hoàn_tất thủ_tục theo quy_định tại khoản 1 Điều này , thông_báo ngay kết_quả cho người đăng_ký . Trường_hợp không đủ điều_kiện nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động , thông_báo bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do . - Hướng_dẫn sử_dụng cổng kiểm_soát tự_động . Cổng kiểm_soát tự_động ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 11 Nghị_định 77/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trách_nhiệm của đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh 1 . Tiếp_nhận tờ khai ; kiểm_tra hộ_chiếu , giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; đối_chiếu thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh ; thu_nhận ảnh , vân tay của người đăng_ký theo quy_định . 2 . Sau khi hoàn_tất thủ_tục theo quy_định tại khoản 1 Điều này , thông_báo ngay kết_quả cho người đăng_ký . Trường_hợp không đủ điều_kiện xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động , thông_báo bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do . 3 . Hướng_dẫn sử_dụng cổng kiểm_soát tự_động . Như_vậy , đơn_vị kiểm_soát nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động có trách_nhiệm sau : - Tiếp_nhận tờ khai ; kiểm_tra hộ_chiếu , giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; đối_chiếu thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh ; thu_nhận ảnh , vân tay của người đăng_ký theo quy_định . - Sau khi hoàn_tất thủ_tục theo quy_định tại khoản 1 Điều này , thông_báo ngay kết_quả cho người đăng_ký . Trường_hợp không đủ điều_kiện nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động , thông_báo bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do . - Hướng_dẫn sử_dụng cổng kiểm_soát tự_động . Cổng kiểm_soát tự_động ( Hình từ Internet )
198,622
Đối_tượng nào được nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Nghị_định 77/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... Xuất_cảnh, nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động... 3. Đối_tượng được xuất_cảnh, nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động. a ) Công_dân Việt_Nam sử_dụng hộ_chiếu có gắn chip điện_tử đến các nước miễn thị_thực nhập_cảnh ; b ) Các trường_hợp đã hoàn_tất thủ_tục theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này chỉ được xuất_cảnh, nhập_cảnh qua các cửa_khẩu đường_bộ. Theo đó, đối_tượng được nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động gồm : - Công_dân Việt_Nam sử_dụng hộ_chiếu có gắn chip điện_tử đến các nước miễn thị_thực nhập_cảnh ; - Các trường_hợp đã hoàn_tất thủ_tục theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này chỉ được nhập_cảnh qua các cửa_khẩu đường_bộ cụ_thể : Xuất_cảnh, nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động 1. Đối_tượng có nhu_cầu xuất_cảnh, nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký... c ) Công_dân Việt_Nam sử_dụng giấy_thông_hành theo thoả_thuận giữa Việt_Nam với các nước có chung đường biên_giới trên đất_liền ; 2. Người nêu tại khoản 1 Điều này thực_hiện thủ_tục đăng_ký trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh,
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Nghị_định 77/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động ... 3 . Đối_tượng được xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động . a ) Công_dân Việt_Nam sử_dụng hộ_chiếu có gắn chip điện_tử đến các nước miễn thị_thực nhập_cảnh ; b ) Các trường_hợp đã hoàn_tất thủ_tục theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này chỉ được xuất_cảnh , nhập_cảnh qua các cửa_khẩu đường_bộ . Theo đó , đối_tượng được nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động gồm : - Công_dân Việt_Nam sử_dụng hộ_chiếu có gắn chip điện_tử đến các nước miễn thị_thực nhập_cảnh ; - Các trường_hợp đã hoàn_tất thủ_tục theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này chỉ được nhập_cảnh qua các cửa_khẩu đường_bộ cụ_thể : Xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động 1 . Đối_tượng có nhu_cầu xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký ... c ) Công_dân Việt_Nam sử_dụng giấy_thông_hành theo thoả_thuận giữa Việt_Nam với các nước có chung đường biên_giới trên đất_liền ; 2 . Người nêu tại khoản 1 Điều này thực_hiện thủ_tục đăng_ký trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh , đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh nơi có cổng kiểm_soát tự_động hoặc qua Cổng dịch_vụ công của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , Bộ Ngoại_giao như sau : a ) Khai đầy_đủ thông_tin vào tờ khai_đề nghị theo Mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Xuất_trình hộ_chiếu , giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; c ) Đối_với công_dân Việt_Nam sử_dụng hộ_chiếu đến các nước không miễn thị_thực nhập_cảnh thì phải xuất_trình thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh ; d ) Đối_với người nước_ngoài xuất_trình thẻ thường_trú hoặc thẻ tạm_trú ; đ ) Cung_cấp ảnh chân_dung ; e ) Cung_cấp vân tay theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an ; g ) Việc đăng_ký chỉ thực_hiện một lần ; khi có sự thay_đổi , bổ_sung thông_tin trong hộ_chiếu , giấy_tờ có giá_trị xuất_nhập_cảnh Việt_Nam hoặc thị_thực , giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh thì phải khai bổ_sung thông_tin theo Mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định này .
198,623
Đối_tượng nào được nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Nghị_định 77/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... thoả_thuận giữa Việt_Nam với các nước có chung đường biên_giới trên đất_liền ; 2. Người nêu tại khoản 1 Điều này thực_hiện thủ_tục đăng_ký trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh, đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh nơi có cổng kiểm_soát tự_động hoặc qua Cổng dịch_vụ công của Bộ Công_an, Bộ Quốc_phòng, Bộ Ngoại_giao như sau : a ) Khai đầy_đủ thông_tin vào tờ khai_đề nghị theo Mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Xuất_trình hộ_chiếu, giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; c ) Đối_với công_dân Việt_Nam sử_dụng hộ_chiếu đến các nước không miễn thị_thực nhập_cảnh thì phải xuất_trình thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận, chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh ; d ) Đối_với người nước_ngoài xuất_trình thẻ thường_trú hoặc thẻ tạm_trú ; đ ) Cung_cấp ảnh chân_dung ; e ) Cung_cấp vân tay theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an ; g ) Việc đăng_ký chỉ thực_hiện một lần ; khi có sự thay_đổi, bổ_sung thông_tin trong hộ_chiếu, giấy_tờ có giá_trị xuất_nhập_cảnh Việt_Nam hoặc thị_thực, giấy_tờ xác_nhận, chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh thì phải khai bổ_sung thông_tin theo Mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định này.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Nghị_định 77/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động ... 3 . Đối_tượng được xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động . a ) Công_dân Việt_Nam sử_dụng hộ_chiếu có gắn chip điện_tử đến các nước miễn thị_thực nhập_cảnh ; b ) Các trường_hợp đã hoàn_tất thủ_tục theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này chỉ được xuất_cảnh , nhập_cảnh qua các cửa_khẩu đường_bộ . Theo đó , đối_tượng được nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động gồm : - Công_dân Việt_Nam sử_dụng hộ_chiếu có gắn chip điện_tử đến các nước miễn thị_thực nhập_cảnh ; - Các trường_hợp đã hoàn_tất thủ_tục theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này chỉ được nhập_cảnh qua các cửa_khẩu đường_bộ cụ_thể : Xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động 1 . Đối_tượng có nhu_cầu xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký ... c ) Công_dân Việt_Nam sử_dụng giấy_thông_hành theo thoả_thuận giữa Việt_Nam với các nước có chung đường biên_giới trên đất_liền ; 2 . Người nêu tại khoản 1 Điều này thực_hiện thủ_tục đăng_ký trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh , đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh nơi có cổng kiểm_soát tự_động hoặc qua Cổng dịch_vụ công của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , Bộ Ngoại_giao như sau : a ) Khai đầy_đủ thông_tin vào tờ khai_đề nghị theo Mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Xuất_trình hộ_chiếu , giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; c ) Đối_với công_dân Việt_Nam sử_dụng hộ_chiếu đến các nước không miễn thị_thực nhập_cảnh thì phải xuất_trình thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh ; d ) Đối_với người nước_ngoài xuất_trình thẻ thường_trú hoặc thẻ tạm_trú ; đ ) Cung_cấp ảnh chân_dung ; e ) Cung_cấp vân tay theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an ; g ) Việc đăng_ký chỉ thực_hiện một lần ; khi có sự thay_đổi , bổ_sung thông_tin trong hộ_chiếu , giấy_tờ có giá_trị xuất_nhập_cảnh Việt_Nam hoặc thị_thực , giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh thì phải khai bổ_sung thông_tin theo Mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định này .
198,624
Đối_tượng nào được nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Nghị_định 77/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... hoặc thị_thực, giấy_tờ xác_nhận, chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh thì phải khai bổ_sung thông_tin theo Mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định này.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Nghị_định 77/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động ... 3 . Đối_tượng được xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động . a ) Công_dân Việt_Nam sử_dụng hộ_chiếu có gắn chip điện_tử đến các nước miễn thị_thực nhập_cảnh ; b ) Các trường_hợp đã hoàn_tất thủ_tục theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này chỉ được xuất_cảnh , nhập_cảnh qua các cửa_khẩu đường_bộ . Theo đó , đối_tượng được nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động gồm : - Công_dân Việt_Nam sử_dụng hộ_chiếu có gắn chip điện_tử đến các nước miễn thị_thực nhập_cảnh ; - Các trường_hợp đã hoàn_tất thủ_tục theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này chỉ được nhập_cảnh qua các cửa_khẩu đường_bộ cụ_thể : Xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động 1 . Đối_tượng có nhu_cầu xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký ... c ) Công_dân Việt_Nam sử_dụng giấy_thông_hành theo thoả_thuận giữa Việt_Nam với các nước có chung đường biên_giới trên đất_liền ; 2 . Người nêu tại khoản 1 Điều này thực_hiện thủ_tục đăng_ký trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh , đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh nơi có cổng kiểm_soát tự_động hoặc qua Cổng dịch_vụ công của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , Bộ Ngoại_giao như sau : a ) Khai đầy_đủ thông_tin vào tờ khai_đề nghị theo Mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Xuất_trình hộ_chiếu , giấy_tờ xuất_nhập_cảnh ; c ) Đối_với công_dân Việt_Nam sử_dụng hộ_chiếu đến các nước không miễn thị_thực nhập_cảnh thì phải xuất_trình thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh ; d ) Đối_với người nước_ngoài xuất_trình thẻ thường_trú hoặc thẻ tạm_trú ; đ ) Cung_cấp ảnh chân_dung ; e ) Cung_cấp vân tay theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an ; g ) Việc đăng_ký chỉ thực_hiện một lần ; khi có sự thay_đổi , bổ_sung thông_tin trong hộ_chiếu , giấy_tờ có giá_trị xuất_nhập_cảnh Việt_Nam hoặc thị_thực , giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh thì phải khai bổ_sung thông_tin theo Mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định này .
198,625
Công_ty mẹ phải công_khai Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm trong thời_hạn bao_nhiêu ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về thười hạn công_khai Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm như sau : ... Thời_hạn nộp và công_khai Báo_cáo tài_chính hợp_nhất 1 . Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm phải nộp cho chủ_sở_hữu và các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước có thẩm_quyền chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm và được công_khai trong thời_hạn 120 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm . Công_ty mẹ là đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm và công_khai theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . 2 . Báo_cáo tài_chính hợp_nhất giữa niên độ phải nộp cho các chủ_sở_hữu và các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước có thẩm_quyền chậm nhất là 45 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán . Công_ty mẹ là đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán phải nộp và công_khai Báo_cáo tài_chính giữa niên độ theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . Theo đó , Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm phải được công_khai trong thời_hạn 120 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về thười hạn công_khai Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm như sau : Thời_hạn nộp và công_khai Báo_cáo tài_chính hợp_nhất 1 . Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm phải nộp cho chủ_sở_hữu và các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước có thẩm_quyền chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm và được công_khai trong thời_hạn 120 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm . Công_ty mẹ là đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm và công_khai theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . 2 . Báo_cáo tài_chính hợp_nhất giữa niên độ phải nộp cho các chủ_sở_hữu và các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước có thẩm_quyền chậm nhất là 45 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán . Công_ty mẹ là đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán phải nộp và công_khai Báo_cáo tài_chính giữa niên độ theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . Theo đó , Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm phải được công_khai trong thời_hạn 120 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm . ( Hình từ Internet )
198,626
Công_ty mẹ phải gửi Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm tới Sở Tài_chính hay Bộ Tài_chính ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc gửi báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm đến cơ_quan tài_chính như sau : ... Nơi nhận Báo_cáo tài_chính hợp_nhất Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm và giữa niên độ ( quý ) phải nộp cho cơ_quan tài_chính, cơ_quan thuế, cơ_quan thống_kê và cơ_quan cấp Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy đăng_ký kinh_doanh, Uỷ_ban chứng_khoán Nhà_nước và Sở_Giao_dịch chứng_khoán, cụ_thể như sau : 1. Cơ_quan tài_chính : Tập_đoàn, công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước do UBND cấp tỉnh_thành lập phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất của cho Sở Tài_chính. Các Tập_đoàn, công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước do các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Cục Tài_chính doanh_nghiệp ), trừ các trường_hợp sau : - Tập_đoàn, công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong các lĩnh_vực Ngân_hàng, đầu_tư tài_chính nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Vụ Tài_chính Ngân_hàng và các tổ_chức tài_chính ). Riêng Tổng_công_ty đầu_tư và kinh_doanh vốn Nhà_nước ( SCIC ) ; Công_ty mua_bán nợ và tài_sản tồn_đọng ( DATC ) ; Tập_đoàn Bảo_Việt ngoài việc nộp báo_cáo tài_chính hợp_nhất theo quy_định nêu trên còn phải nộp cho Cục Tài_chính doanh_nghiệp ; - Tập_đoàn, công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc gửi báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm đến cơ_quan tài_chính như sau : Nơi nhận Báo_cáo tài_chính hợp_nhất Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm và giữa niên độ ( quý ) phải nộp cho cơ_quan tài_chính , cơ_quan thuế , cơ_quan thống_kê và cơ_quan cấp Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy đăng_ký kinh_doanh , Uỷ_ban chứng_khoán Nhà_nước và Sở_Giao_dịch chứng_khoán , cụ_thể như sau : 1 . Cơ_quan tài_chính : Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước do UBND cấp tỉnh_thành lập phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất của cho Sở Tài_chính . Các Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước do các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Cục Tài_chính doanh_nghiệp ) , trừ các trường_hợp sau : - Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong các lĩnh_vực Ngân_hàng , đầu_tư tài_chính nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Vụ Tài_chính Ngân_hàng và các tổ_chức tài_chính ) . Riêng Tổng_công_ty đầu_tư và kinh_doanh vốn Nhà_nước ( SCIC ) ; Công_ty mua_bán nợ và tài_sản tồn_đọng ( DATC ) ; Tập_đoàn Bảo_Việt ngoài việc nộp báo_cáo tài_chính hợp_nhất theo quy_định nêu trên còn phải nộp cho Cục Tài_chính doanh_nghiệp ; - Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong các lĩnh_vực bảo_hiểm nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý và giám_sát Bảo_hiểm ) ; - Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong lĩnh_vực chứng_khoán phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán . ... Như_vậy , tuỳ_thuộc vào chủ_sở_hữu của Công_ty mẹ mà đối_tượng nhận báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm sẽ khác nhau , cụ_thể : ( 1 ) Nếu Tập_đoàn , Công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước do UBND cấp tỉnh_thành lập phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất của cho Sở Tài_chính . ( 2 ) Nếu Tập_đoàn , Công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước do các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Cục Tài_chính doanh_nghiệp ) . Lưu_ý : Trong một_số trường_hợp cụ_thể sau thì Công_ty mẹ không phải gửi Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm về cơ_quan tài_chính có liên_quan : ( 1 ) Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong các lĩnh_vực Ngân_hàng , đầu_tư tài_chính nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Vụ Tài_chính Ngân_hàng và các tổ_chức tài_chính ) . Riêng Tổng_công_ty đầu_tư và kinh_doanh vốn Nhà_nước ( SCIC ) ; Công_ty mua_bán nợ và tài_sản tồn_đọng ( DATC ) ; Tập_đoàn Bảo_Việt ngoài việc nộp báo_cáo tài_chính hợp_nhất theo quy_định nêu trên còn phải nộp cho Cục Tài_chính doanh_nghiệp ; ( 2 ) Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong các lĩnh_vực bảo_hiểm nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý và giám_sát Bảo_hiểm ) ; ( 3 ) Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong lĩnh_vực chứng_khoán phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán .
198,627
Công_ty mẹ phải gửi Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm tới Sở Tài_chính hay Bộ Tài_chính ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc gửi báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm đến cơ_quan tài_chính như sau : ... ( DATC ) ; Tập_đoàn Bảo_Việt ngoài việc nộp báo_cáo tài_chính hợp_nhất theo quy_định nêu trên còn phải nộp cho Cục Tài_chính doanh_nghiệp ; - Tập_đoàn, công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong các lĩnh_vực bảo_hiểm nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý và giám_sát Bảo_hiểm ) ; - Tập_đoàn, công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong lĩnh_vực chứng_khoán phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán.... Như_vậy, tuỳ_thuộc vào chủ_sở_hữu của Công_ty mẹ mà đối_tượng nhận báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm sẽ khác nhau, cụ_thể : ( 1 ) Nếu Tập_đoàn, Công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước do UBND cấp tỉnh_thành lập phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất của cho Sở Tài_chính. ( 2 ) Nếu Tập_đoàn, Công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước do các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Cục Tài_chính doanh_nghiệp ). Lưu_ý : Trong một_số trường_hợp cụ_thể sau thì Công_ty mẹ không phải gửi Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm về cơ_quan tài_chính có liên_quan : ( 1 ) Tập_đoàn, công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc gửi báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm đến cơ_quan tài_chính như sau : Nơi nhận Báo_cáo tài_chính hợp_nhất Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm và giữa niên độ ( quý ) phải nộp cho cơ_quan tài_chính , cơ_quan thuế , cơ_quan thống_kê và cơ_quan cấp Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy đăng_ký kinh_doanh , Uỷ_ban chứng_khoán Nhà_nước và Sở_Giao_dịch chứng_khoán , cụ_thể như sau : 1 . Cơ_quan tài_chính : Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước do UBND cấp tỉnh_thành lập phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất của cho Sở Tài_chính . Các Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước do các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Cục Tài_chính doanh_nghiệp ) , trừ các trường_hợp sau : - Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong các lĩnh_vực Ngân_hàng , đầu_tư tài_chính nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Vụ Tài_chính Ngân_hàng và các tổ_chức tài_chính ) . Riêng Tổng_công_ty đầu_tư và kinh_doanh vốn Nhà_nước ( SCIC ) ; Công_ty mua_bán nợ và tài_sản tồn_đọng ( DATC ) ; Tập_đoàn Bảo_Việt ngoài việc nộp báo_cáo tài_chính hợp_nhất theo quy_định nêu trên còn phải nộp cho Cục Tài_chính doanh_nghiệp ; - Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong các lĩnh_vực bảo_hiểm nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý và giám_sát Bảo_hiểm ) ; - Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong lĩnh_vực chứng_khoán phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán . ... Như_vậy , tuỳ_thuộc vào chủ_sở_hữu của Công_ty mẹ mà đối_tượng nhận báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm sẽ khác nhau , cụ_thể : ( 1 ) Nếu Tập_đoàn , Công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước do UBND cấp tỉnh_thành lập phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất của cho Sở Tài_chính . ( 2 ) Nếu Tập_đoàn , Công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước do các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Cục Tài_chính doanh_nghiệp ) . Lưu_ý : Trong một_số trường_hợp cụ_thể sau thì Công_ty mẹ không phải gửi Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm về cơ_quan tài_chính có liên_quan : ( 1 ) Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong các lĩnh_vực Ngân_hàng , đầu_tư tài_chính nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Vụ Tài_chính Ngân_hàng và các tổ_chức tài_chính ) . Riêng Tổng_công_ty đầu_tư và kinh_doanh vốn Nhà_nước ( SCIC ) ; Công_ty mua_bán nợ và tài_sản tồn_đọng ( DATC ) ; Tập_đoàn Bảo_Việt ngoài việc nộp báo_cáo tài_chính hợp_nhất theo quy_định nêu trên còn phải nộp cho Cục Tài_chính doanh_nghiệp ; ( 2 ) Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong các lĩnh_vực bảo_hiểm nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý và giám_sát Bảo_hiểm ) ; ( 3 ) Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong lĩnh_vực chứng_khoán phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán .
198,628
Công_ty mẹ phải gửi Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm tới Sở Tài_chính hay Bộ Tài_chính ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc gửi báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm đến cơ_quan tài_chính như sau : ... Trong một_số trường_hợp cụ_thể sau thì Công_ty mẹ không phải gửi Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm về cơ_quan tài_chính có liên_quan : ( 1 ) Tập_đoàn, công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong các lĩnh_vực Ngân_hàng, đầu_tư tài_chính nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Vụ Tài_chính Ngân_hàng và các tổ_chức tài_chính ). Riêng Tổng_công_ty đầu_tư và kinh_doanh vốn Nhà_nước ( SCIC ) ; Công_ty mua_bán nợ và tài_sản tồn_đọng ( DATC ) ; Tập_đoàn Bảo_Việt ngoài việc nộp báo_cáo tài_chính hợp_nhất theo quy_định nêu trên còn phải nộp cho Cục Tài_chính doanh_nghiệp ; ( 2 ) Tập_đoàn, công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong các lĩnh_vực bảo_hiểm nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý và giám_sát Bảo_hiểm ) ; ( 3 ) Tập_đoàn, công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong lĩnh_vực chứng_khoán phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc gửi báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm đến cơ_quan tài_chính như sau : Nơi nhận Báo_cáo tài_chính hợp_nhất Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm và giữa niên độ ( quý ) phải nộp cho cơ_quan tài_chính , cơ_quan thuế , cơ_quan thống_kê và cơ_quan cấp Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy đăng_ký kinh_doanh , Uỷ_ban chứng_khoán Nhà_nước và Sở_Giao_dịch chứng_khoán , cụ_thể như sau : 1 . Cơ_quan tài_chính : Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước do UBND cấp tỉnh_thành lập phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất của cho Sở Tài_chính . Các Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước do các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Cục Tài_chính doanh_nghiệp ) , trừ các trường_hợp sau : - Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong các lĩnh_vực Ngân_hàng , đầu_tư tài_chính nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Vụ Tài_chính Ngân_hàng và các tổ_chức tài_chính ) . Riêng Tổng_công_ty đầu_tư và kinh_doanh vốn Nhà_nước ( SCIC ) ; Công_ty mua_bán nợ và tài_sản tồn_đọng ( DATC ) ; Tập_đoàn Bảo_Việt ngoài việc nộp báo_cáo tài_chính hợp_nhất theo quy_định nêu trên còn phải nộp cho Cục Tài_chính doanh_nghiệp ; - Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong các lĩnh_vực bảo_hiểm nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý và giám_sát Bảo_hiểm ) ; - Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong lĩnh_vực chứng_khoán phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán . ... Như_vậy , tuỳ_thuộc vào chủ_sở_hữu của Công_ty mẹ mà đối_tượng nhận báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm sẽ khác nhau , cụ_thể : ( 1 ) Nếu Tập_đoàn , Công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước do UBND cấp tỉnh_thành lập phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất của cho Sở Tài_chính . ( 2 ) Nếu Tập_đoàn , Công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước do các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Cục Tài_chính doanh_nghiệp ) . Lưu_ý : Trong một_số trường_hợp cụ_thể sau thì Công_ty mẹ không phải gửi Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm về cơ_quan tài_chính có liên_quan : ( 1 ) Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong các lĩnh_vực Ngân_hàng , đầu_tư tài_chính nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Vụ Tài_chính Ngân_hàng và các tổ_chức tài_chính ) . Riêng Tổng_công_ty đầu_tư và kinh_doanh vốn Nhà_nước ( SCIC ) ; Công_ty mua_bán nợ và tài_sản tồn_đọng ( DATC ) ; Tập_đoàn Bảo_Việt ngoài việc nộp báo_cáo tài_chính hợp_nhất theo quy_định nêu trên còn phải nộp cho Cục Tài_chính doanh_nghiệp ; ( 2 ) Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong các lĩnh_vực bảo_hiểm nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý và giám_sát Bảo_hiểm ) ; ( 3 ) Tập_đoàn , công_ty mẹ thuộc sở_hữu Nhà_nước hoạt_động trong lĩnh_vực chứng_khoán phải nộp Báo_cáo tài_chính hợp_nhất cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán .
198,629
Trong Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm sẽ bao_gồm những gì theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm như sau : ... Kỳ lập Báo_cáo tài_chính hợp_nhất 1 . Báo_cáo tài_chính hợp_nhất gồm Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm và Báo_cáo tài_chính hợp_nhất giữa niên độ ( báo_cáo quý , gồm cả quý IV và báo_cáo bán niên ) . Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm được lập dưới dạng đầy_đủ , Báo_cáo tài_chính hợp_nhất giữa niên độ được lập dưới dạng đầy_đủ hoặc dạng tóm_lược . 2 . Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm và Báo_cáo tài_chính hợp_nhất giữa niên độ gồm : - Bảng_cân_đối kế_toán hợp_nhất ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh hợp_nhất ; - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ hợp_nhất ; - Bản thuyết_minh Báo_cáo tài_chính hợp_nhất . Theo đó , Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm sẽ bao_gồm : - Bảng_cân_đối kế_toán hợp_nhất ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh hợp_nhất ; - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ hợp_nhất ; - Bản thuyết_minh Báo_cáo tài_chính hợp_nhất .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm như sau : Kỳ lập Báo_cáo tài_chính hợp_nhất 1 . Báo_cáo tài_chính hợp_nhất gồm Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm và Báo_cáo tài_chính hợp_nhất giữa niên độ ( báo_cáo quý , gồm cả quý IV và báo_cáo bán niên ) . Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm được lập dưới dạng đầy_đủ , Báo_cáo tài_chính hợp_nhất giữa niên độ được lập dưới dạng đầy_đủ hoặc dạng tóm_lược . 2 . Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm và Báo_cáo tài_chính hợp_nhất giữa niên độ gồm : - Bảng_cân_đối kế_toán hợp_nhất ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh hợp_nhất ; - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ hợp_nhất ; - Bản thuyết_minh Báo_cáo tài_chính hợp_nhất . Theo đó , Báo_cáo tài_chính hợp_nhất năm sẽ bao_gồm : - Bảng_cân_đối kế_toán hợp_nhất ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh hợp_nhất ; - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ hợp_nhất ; - Bản thuyết_minh Báo_cáo tài_chính hợp_nhất .
198,630
Vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn đã qua sử_dụng mà không có giấy_phép thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm d khoản 7 Điều 6 Nghị_định 107/2013/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm e khoản 7 Điều 4 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định v: ... Căn_cứ điểm d khoản 7 Điều 6 Nghị_định 107/2013/NĐ-CP, được bổ_sung bởi điểm e khoản 7 Điều 4 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ như sau : Vi_phạm quy_định về giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ... 7. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây mà không có giấy_phép trong trường_hợp hành_vi vi_phạm chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự : a ) Xuất_khẩu, nhập_khẩu, tạm xuất tái_nhập, tạm nhập tái_xuất vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân, thiết_bị hạt_nhân ; b ) Sử_dụng vật_liệu hạt_nhân ngoài chu_trình nhiên_liệu hạt_nhân ; c ) Thay_đổi quy_mô, phạm_vi hoạt_động cơ_sở hạt_nhân ; d ) Vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn, vật_liệu hạt_nhân, nhiên_liệu hạt_nhân, nhiên_liệu hạt_nhân đã qua sử_dụng ; đ ) Xử_lý, lưu_giữ, chôn_cất nhiên_liệu hạt_nhân đã qua sử_dụng.... Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 107/2013/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân, tổ_chức 1. Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại
None
1
Căn_cứ điểm d khoản 7 Điều 6 Nghị_định 107/2013/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm e khoản 7 Điều 4 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ như sau : Vi_phạm quy_định về giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ ... 7 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây mà không có giấy_phép trong trường_hợp hành_vi vi_phạm chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự : a ) Xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm xuất tái_nhập , tạm nhập tái_xuất vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân ; b ) Sử_dụng vật_liệu hạt_nhân ngoài chu_trình nhiên_liệu hạt_nhân ; c ) Thay_đổi quy_mô , phạm_vi hoạt_động cơ_sở hạt_nhân ; d ) Vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , nhiên_liệu hạt_nhân , nhiên_liệu hạt_nhân đã qua sử_dụng ; đ ) Xử_lý , lưu_giữ , chôn_cất nhiên_liệu hạt_nhân đã qua sử_dụng . ... Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 107/2013/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân , tổ_chức 1 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 9 Điều 6 ; Khoản 3 Điều 7 ; các Khoản 5 , 6 , 7 , 8 Điều 14 ; Khoản 2 Điều 15 ; Khoản 2 Điều 22 ; các Điều 24 , 25 và 26 ; Khoản 3 Điều 27 và Khoản 2 Điều 40 Nghị_định này . Mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân là 1.000.000.000 đồng . Mức phạt tiền đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền tối_đa đối_với tổ_chức là 2.000.000.000 đồng . ... Theo đó , tổ_chức vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn đã qua sử_dụng mà không có giấy_phép nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Vật_liệu hạt_nhân nguồn ( Hình từ Internet )
198,631
Vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn đã qua sử_dụng mà không có giấy_phép thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm d khoản 7 Điều 6 Nghị_định 107/2013/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm e khoản 7 Điều 4 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định v: ... phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân, tổ_chức 1. Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân, trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 9 Điều 6 ; Khoản 3 Điều 7 ; các Khoản 5, 6, 7, 8 Điều 14 ; Khoản 2 Điều 15 ; Khoản 2 Điều 22 ; các Điều 24, 25 và 26 ; Khoản 3 Điều 27 và Khoản 2 Điều 40 Nghị_định này. Mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân là 1.000.000.000 đồng. Mức phạt tiền đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền tối_đa đối_với tổ_chức là 2.000.000.000 đồng.... Theo đó, tổ_chức vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn đã qua sử_dụng mà không có giấy_phép nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Vật_liệu hạt_nhân nguồn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm d khoản 7 Điều 6 Nghị_định 107/2013/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm e khoản 7 Điều 4 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ như sau : Vi_phạm quy_định về giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ ... 7 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây mà không có giấy_phép trong trường_hợp hành_vi vi_phạm chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự : a ) Xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm xuất tái_nhập , tạm nhập tái_xuất vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân ; b ) Sử_dụng vật_liệu hạt_nhân ngoài chu_trình nhiên_liệu hạt_nhân ; c ) Thay_đổi quy_mô , phạm_vi hoạt_động cơ_sở hạt_nhân ; d ) Vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , nhiên_liệu hạt_nhân , nhiên_liệu hạt_nhân đã qua sử_dụng ; đ ) Xử_lý , lưu_giữ , chôn_cất nhiên_liệu hạt_nhân đã qua sử_dụng . ... Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 107/2013/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân , tổ_chức 1 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 9 Điều 6 ; Khoản 3 Điều 7 ; các Khoản 5 , 6 , 7 , 8 Điều 14 ; Khoản 2 Điều 15 ; Khoản 2 Điều 22 ; các Điều 24 , 25 và 26 ; Khoản 3 Điều 27 và Khoản 2 Điều 40 Nghị_định này . Mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân là 1.000.000.000 đồng . Mức phạt tiền đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền tối_đa đối_với tổ_chức là 2.000.000.000 đồng . ... Theo đó , tổ_chức vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn đã qua sử_dụng mà không có giấy_phép nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Vật_liệu hạt_nhân nguồn ( Hình từ Internet )
198,632
Vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn đã qua sử_dụng mà không có giấy_phép thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm d khoản 7 Điều 6 Nghị_định 107/2013/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm e khoản 7 Điều 4 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định v: ... trách_nhiệm hình_sự thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Vật_liệu hạt_nhân nguồn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm d khoản 7 Điều 6 Nghị_định 107/2013/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm e khoản 7 Điều 4 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ như sau : Vi_phạm quy_định về giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ ... 7 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây mà không có giấy_phép trong trường_hợp hành_vi vi_phạm chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự : a ) Xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm xuất tái_nhập , tạm nhập tái_xuất vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , thiết_bị hạt_nhân ; b ) Sử_dụng vật_liệu hạt_nhân ngoài chu_trình nhiên_liệu hạt_nhân ; c ) Thay_đổi quy_mô , phạm_vi hoạt_động cơ_sở hạt_nhân ; d ) Vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân , nhiên_liệu hạt_nhân , nhiên_liệu hạt_nhân đã qua sử_dụng ; đ ) Xử_lý , lưu_giữ , chôn_cất nhiên_liệu hạt_nhân đã qua sử_dụng . ... Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 107/2013/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân , tổ_chức 1 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 9 Điều 6 ; Khoản 3 Điều 7 ; các Khoản 5 , 6 , 7 , 8 Điều 14 ; Khoản 2 Điều 15 ; Khoản 2 Điều 22 ; các Điều 24 , 25 và 26 ; Khoản 3 Điều 27 và Khoản 2 Điều 40 Nghị_định này . Mức phạt tiền tối_đa đối_với cá_nhân là 1.000.000.000 đồng . Mức phạt tiền đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền tối_đa đối_với tổ_chức là 2.000.000.000 đồng . ... Theo đó , tổ_chức vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn đã qua sử_dụng mà không có giấy_phép nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Vật_liệu hạt_nhân nguồn ( Hình từ Internet )
198,633
Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền xử_phạt tổ_chức vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn đã qua sử_dụng mà không có giấy_phép không ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 43 Nghị_định 107/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 22 Điều 4 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền của Trưởng: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 43 Nghị_định 107/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 22 Điều 4 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Khoa_học và Công_nghệ như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ ... 3 . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 250.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử có thời_hạn ; đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 500.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , tổ_chức vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn đã qua sử_dụng mà không có giấy_phép nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền xử_phạt tổ_chức này .
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 43 Nghị_định 107/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 22 Điều 4 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Khoa_học và Công_nghệ như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra chuyên_ngành khoa_học và công_nghệ ... 3 . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 250.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử có thời_hạn ; đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 500.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , tổ_chức vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn đã qua sử_dụng mà không có giấy_phép nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền xử_phạt tổ_chức này .
198,634
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn đã qua sử_dụng mà không có giấy_phép là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn đã qua sử_dụng mà không có giấy_phép là 02 năm .
198,635
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn đã qua sử_dụng mà không có giấy_phép là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn đã qua sử_dụng mà không có giấy_phép là 02 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ;
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn đã qua sử_dụng mà không có giấy_phép là 02 năm .
198,636
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn đã qua sử_dụng mà không có giấy_phép là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn đã qua sử_dụng mà không có giấy_phép là 02 năm.
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức vận_chuyển vật_liệu hạt_nhân nguồn đã qua sử_dụng mà không có giấy_phép là 02 năm .
198,637
Diện_tích chuyên_dùng trụ_sở làm_việc chính của Cảng_vụ hàng không miền Trung tối_đa bao_nhiêu mét_vuông ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 193 / QĐ-BGTVT năm 2023 Ban_hành tiêu_chuẩn , định_mức diện_tích chuyên_dùng tối_đa phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù của: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 193 / QĐ-BGTVT năm 2023 Ban_hành tiêu_chuẩn , định_mức diện_tích chuyên_dùng tối_đa phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù của các Cảng_vụ hàng không như sau : Ban_hành tiêu_chuẩn , định_mức diện_tích chuyên_dùng tối_đa phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù của các Cảng_vụ hàng_không , cụ_thể : 1 . Diện_tích chuyên_dùng trụ_sở làm_việc chính của 03 Cảng_vụ hàng không miền Bắc , miền Trung , miền Nam : Tối_đa là 830 m2 / 01 Cảng_vụ ( Chi_tiết theo Phụ_lục 01 đính kèm ) . 2 . Diện_tích chuyên_dùng trụ_sở làm_việc của Đại_diện Cảng_vụ hàng không tại 19 Cảng_hàng_không địa_phương : Tối_đa là 272 m2 / 01 Cảng_vụ ( Chi_tiết theo Phụ_lục 02 đính kèm ) . 3 . Diện_tích chuyên_dùng trụ_sở làm_việc của Cảng_vụ hàng_không quốc_tế Long_Thành : Tối_đa là 497m2 ( Chi_tiết theo Phụ_lục 03 đính kèm ) . Theo đó , diện_tích chuyên_dùng trụ_sở làm_việc chính của Cảng_vụ hàng không miền Trung tối_đa là 830 m2 / 01 Cảng_vụ . Cảng_vụ hàng không miền Trung ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 193 / QĐ-BGTVT năm 2023 Ban_hành tiêu_chuẩn , định_mức diện_tích chuyên_dùng tối_đa phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù của các Cảng_vụ hàng không như sau : Ban_hành tiêu_chuẩn , định_mức diện_tích chuyên_dùng tối_đa phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù của các Cảng_vụ hàng_không , cụ_thể : 1 . Diện_tích chuyên_dùng trụ_sở làm_việc chính của 03 Cảng_vụ hàng không miền Bắc , miền Trung , miền Nam : Tối_đa là 830 m2 / 01 Cảng_vụ ( Chi_tiết theo Phụ_lục 01 đính kèm ) . 2 . Diện_tích chuyên_dùng trụ_sở làm_việc của Đại_diện Cảng_vụ hàng không tại 19 Cảng_hàng_không địa_phương : Tối_đa là 272 m2 / 01 Cảng_vụ ( Chi_tiết theo Phụ_lục 02 đính kèm ) . 3 . Diện_tích chuyên_dùng trụ_sở làm_việc của Cảng_vụ hàng_không quốc_tế Long_Thành : Tối_đa là 497m2 ( Chi_tiết theo Phụ_lục 03 đính kèm ) . Theo đó , diện_tích chuyên_dùng trụ_sở làm_việc chính của Cảng_vụ hàng không miền Trung tối_đa là 830 m2 / 01 Cảng_vụ . Cảng_vụ hàng không miền Trung ( Hình từ Internet )
198,638
Cảng_vụ hàng không miền Trung tại Cảng_hàng_không quốc_tế Đà_Nẵng có định_mức diện_tích chuyên_dùng trụ_sở làm_việc chính phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù như_thế_nào ?
Theo Phụ_lục 01 Định_mức diện_tích chuyên_dùng trụ_sở làm_việc chính của Cảng_vụ hàng không Kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-BGTVT năm 2023 như sau : ... Áp_dụng cho 03 Cảng_vụ gồm : 1. Cảng_vụ hàng không miền Bắc tại Cảng_hàng_không quốc_tế Nội_Bài. 2. Cảng_vụ hàng không miền Trung tại Cảng_hàng_không quốc_tế Đà_Nẵng. 3. Cảng_vụ hàng không miền Nam tại Cảng_hàng_không quốc_tế Tân_Sơn_Nhất. Như_vậy, định_mức diện_tích chuyên_dùng tối_đa phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù của Cảng_vụ hàng không miền Trung tại Cảng_hàng_không quốc_tế Đà_Nẵng được quy_định như sau : - Phòng cho hoạt_động tiếp_nhận và trả hồ_sơ hành_chính : Diện_tích tối_đa 48 ( m2 ). Lưu_ý : Diện_tích được xác_định theo yêu_cầu công_việc tại bộ_phận 1 cửa - Phòng tiếp dân : Diện_tích tối_đa 47 ( m2 ). Gồm : Diện_tích làm_việc của cán_bộ ; Diện_tích chờ giải_quyết công_việc của công_dân. - Phòng quản_trị hệ_thống công_nghệ_thông_tin : Diện_tích tối_đa 90 ( m2 ). Gồm : Diện_tích làm_việc của cán_bộ ; Diện_tích bố_trí cho hệ_thống máy_móc. - Phòng họp lớn ( từ 100 chỗ trở lên ) : Diện_tích tối_đa 408 ( m2 ). - Kho chuyên_ngành ( Kho lưu_trữ tang_vật cho các hoạt_động đặc_thù ngành hàng_không ) : Diện_tích tối_đa 30 ( m2 ). Theo nhu_cầu và phạm_vi hoạt_động của cảng_vụ hàng không - Diện_tích đặc_thù
None
1
Theo Phụ_lục 01 Định_mức diện_tích chuyên_dùng trụ_sở làm_việc chính của Cảng_vụ hàng không Kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-BGTVT năm 2023 như sau : Áp_dụng cho 03 Cảng_vụ gồm : 1 . Cảng_vụ hàng không miền Bắc tại Cảng_hàng_không quốc_tế Nội_Bài . 2 . Cảng_vụ hàng không miền Trung tại Cảng_hàng_không quốc_tế Đà_Nẵng . 3 . Cảng_vụ hàng không miền Nam tại Cảng_hàng_không quốc_tế Tân_Sơn_Nhất . Như_vậy , định_mức diện_tích chuyên_dùng tối_đa phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù của Cảng_vụ hàng không miền Trung tại Cảng_hàng_không quốc_tế Đà_Nẵng được quy_định như sau : - Phòng cho hoạt_động tiếp_nhận và trả hồ_sơ hành_chính : Diện_tích tối_đa 48 ( m2 ) . Lưu_ý : Diện_tích được xác_định theo yêu_cầu công_việc tại bộ_phận 1 cửa - Phòng tiếp dân : Diện_tích tối_đa 47 ( m2 ) . Gồm : Diện_tích làm_việc của cán_bộ ; Diện_tích chờ giải_quyết công_việc của công_dân . - Phòng quản_trị hệ_thống công_nghệ_thông_tin : Diện_tích tối_đa 90 ( m2 ) . Gồm : Diện_tích làm_việc của cán_bộ ; Diện_tích bố_trí cho hệ_thống máy_móc . - Phòng họp lớn ( từ 100 chỗ trở lên ) : Diện_tích tối_đa 408 ( m2 ) . - Kho chuyên_ngành ( Kho lưu_trữ tang_vật cho các hoạt_động đặc_thù ngành hàng_không ) : Diện_tích tối_đa 30 ( m2 ) . Theo nhu_cầu và phạm_vi hoạt_động của cảng_vụ hàng không - Diện_tích đặc_thù khác : Diện_tích tối_đa 207 ( m2 ) . + Phòng nghỉ trực đêm của lãnh_đạo : Diện_tích tối_đa 14 ( m2 ) . Gồm : Diện_tích nghỉ cho cán_bộ lãnh_đạo trực đêm ; Các diện_tích phụ_trợ khác . + Phòng nghỉ trực đêm của nhân_viên : Diện_tích tối_đa 64 ( m2 ) . Gồm : Diện_tích nghỉ cho các cán_bộ trực đêm ; Các diện_tích phụ_trợ khác . + Phòng làm_việc cho cán_bộ ngành hàng_không vào công_tác biệt_phái : Diện_tích tối_đa 30 ( m2 ) . Tính theo tiêu_chuẩn diện_tích làm_việc 10 m2 / người + Phòng nghỉ cho cán_bộ ngành hàng_không vào công_tác biệt_phái : Diện_tích tối_đa 37 ( m2 ) . Gồm : Diện_tích nghỉ cho các cán_bộ ; Các diện_tích phụ_trợ khác + Phòng giải_quyết sự_vụ : Diện_tích tối_đa 62 ( m2 ) . Gồm : Diện_tích làm_việc của cán_bộ ; Diện_tích chờ giải_quyết công_việc của người vi_phạm cần xử_lý .
198,639
Cảng_vụ hàng không miền Trung tại Cảng_hàng_không quốc_tế Đà_Nẵng có định_mức diện_tích chuyên_dùng trụ_sở làm_việc chính phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù như_thế_nào ?
Theo Phụ_lục 01 Định_mức diện_tích chuyên_dùng trụ_sở làm_việc chính của Cảng_vụ hàng không Kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-BGTVT năm 2023 như sau : ... chuyên_ngành ( Kho lưu_trữ tang_vật cho các hoạt_động đặc_thù ngành hàng_không ) : Diện_tích tối_đa 30 ( m2 ). Theo nhu_cầu và phạm_vi hoạt_động của cảng_vụ hàng không - Diện_tích đặc_thù khác : Diện_tích tối_đa 207 ( m2 ). + Phòng nghỉ trực đêm của lãnh_đạo : Diện_tích tối_đa 14 ( m2 ). Gồm : Diện_tích nghỉ cho cán_bộ lãnh_đạo trực đêm ; Các diện_tích phụ_trợ khác. + Phòng nghỉ trực đêm của nhân_viên : Diện_tích tối_đa 64 ( m2 ). Gồm : Diện_tích nghỉ cho các cán_bộ trực đêm ; Các diện_tích phụ_trợ khác. + Phòng làm_việc cho cán_bộ ngành hàng_không vào công_tác biệt_phái : Diện_tích tối_đa 30 ( m2 ). Tính theo tiêu_chuẩn diện_tích làm_việc 10 m2 / người + Phòng nghỉ cho cán_bộ ngành hàng_không vào công_tác biệt_phái : Diện_tích tối_đa 37 ( m2 ). Gồm : Diện_tích nghỉ cho các cán_bộ ; Các diện_tích phụ_trợ khác + Phòng giải_quyết sự_vụ : Diện_tích tối_đa 62 ( m2 ). Gồm : Diện_tích làm_việc của cán_bộ ; Diện_tích chờ giải_quyết công_việc của người vi_phạm cần xử_lý.
None
1
Theo Phụ_lục 01 Định_mức diện_tích chuyên_dùng trụ_sở làm_việc chính của Cảng_vụ hàng không Kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-BGTVT năm 2023 như sau : Áp_dụng cho 03 Cảng_vụ gồm : 1 . Cảng_vụ hàng không miền Bắc tại Cảng_hàng_không quốc_tế Nội_Bài . 2 . Cảng_vụ hàng không miền Trung tại Cảng_hàng_không quốc_tế Đà_Nẵng . 3 . Cảng_vụ hàng không miền Nam tại Cảng_hàng_không quốc_tế Tân_Sơn_Nhất . Như_vậy , định_mức diện_tích chuyên_dùng tối_đa phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù của Cảng_vụ hàng không miền Trung tại Cảng_hàng_không quốc_tế Đà_Nẵng được quy_định như sau : - Phòng cho hoạt_động tiếp_nhận và trả hồ_sơ hành_chính : Diện_tích tối_đa 48 ( m2 ) . Lưu_ý : Diện_tích được xác_định theo yêu_cầu công_việc tại bộ_phận 1 cửa - Phòng tiếp dân : Diện_tích tối_đa 47 ( m2 ) . Gồm : Diện_tích làm_việc của cán_bộ ; Diện_tích chờ giải_quyết công_việc của công_dân . - Phòng quản_trị hệ_thống công_nghệ_thông_tin : Diện_tích tối_đa 90 ( m2 ) . Gồm : Diện_tích làm_việc của cán_bộ ; Diện_tích bố_trí cho hệ_thống máy_móc . - Phòng họp lớn ( từ 100 chỗ trở lên ) : Diện_tích tối_đa 408 ( m2 ) . - Kho chuyên_ngành ( Kho lưu_trữ tang_vật cho các hoạt_động đặc_thù ngành hàng_không ) : Diện_tích tối_đa 30 ( m2 ) . Theo nhu_cầu và phạm_vi hoạt_động của cảng_vụ hàng không - Diện_tích đặc_thù khác : Diện_tích tối_đa 207 ( m2 ) . + Phòng nghỉ trực đêm của lãnh_đạo : Diện_tích tối_đa 14 ( m2 ) . Gồm : Diện_tích nghỉ cho cán_bộ lãnh_đạo trực đêm ; Các diện_tích phụ_trợ khác . + Phòng nghỉ trực đêm của nhân_viên : Diện_tích tối_đa 64 ( m2 ) . Gồm : Diện_tích nghỉ cho các cán_bộ trực đêm ; Các diện_tích phụ_trợ khác . + Phòng làm_việc cho cán_bộ ngành hàng_không vào công_tác biệt_phái : Diện_tích tối_đa 30 ( m2 ) . Tính theo tiêu_chuẩn diện_tích làm_việc 10 m2 / người + Phòng nghỉ cho cán_bộ ngành hàng_không vào công_tác biệt_phái : Diện_tích tối_đa 37 ( m2 ) . Gồm : Diện_tích nghỉ cho các cán_bộ ; Các diện_tích phụ_trợ khác + Phòng giải_quyết sự_vụ : Diện_tích tối_đa 62 ( m2 ) . Gồm : Diện_tích làm_việc của cán_bộ ; Diện_tích chờ giải_quyết công_việc của người vi_phạm cần xử_lý .
198,640
Cảng_vụ hàng không miền Trung tại Cảng_hàng_không quốc_tế Đà_Nẵng có định_mức diện_tích chuyên_dùng trụ_sở làm_việc chính phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù như_thế_nào ?
Theo Phụ_lục 01 Định_mức diện_tích chuyên_dùng trụ_sở làm_việc chính của Cảng_vụ hàng không Kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-BGTVT năm 2023 như sau : ... ). Gồm : Diện_tích làm_việc của cán_bộ ; Diện_tích chờ giải_quyết công_việc của người vi_phạm cần xử_lý.
None
1
Theo Phụ_lục 01 Định_mức diện_tích chuyên_dùng trụ_sở làm_việc chính của Cảng_vụ hàng không Kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-BGTVT năm 2023 như sau : Áp_dụng cho 03 Cảng_vụ gồm : 1 . Cảng_vụ hàng không miền Bắc tại Cảng_hàng_không quốc_tế Nội_Bài . 2 . Cảng_vụ hàng không miền Trung tại Cảng_hàng_không quốc_tế Đà_Nẵng . 3 . Cảng_vụ hàng không miền Nam tại Cảng_hàng_không quốc_tế Tân_Sơn_Nhất . Như_vậy , định_mức diện_tích chuyên_dùng tối_đa phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù của Cảng_vụ hàng không miền Trung tại Cảng_hàng_không quốc_tế Đà_Nẵng được quy_định như sau : - Phòng cho hoạt_động tiếp_nhận và trả hồ_sơ hành_chính : Diện_tích tối_đa 48 ( m2 ) . Lưu_ý : Diện_tích được xác_định theo yêu_cầu công_việc tại bộ_phận 1 cửa - Phòng tiếp dân : Diện_tích tối_đa 47 ( m2 ) . Gồm : Diện_tích làm_việc của cán_bộ ; Diện_tích chờ giải_quyết công_việc của công_dân . - Phòng quản_trị hệ_thống công_nghệ_thông_tin : Diện_tích tối_đa 90 ( m2 ) . Gồm : Diện_tích làm_việc của cán_bộ ; Diện_tích bố_trí cho hệ_thống máy_móc . - Phòng họp lớn ( từ 100 chỗ trở lên ) : Diện_tích tối_đa 408 ( m2 ) . - Kho chuyên_ngành ( Kho lưu_trữ tang_vật cho các hoạt_động đặc_thù ngành hàng_không ) : Diện_tích tối_đa 30 ( m2 ) . Theo nhu_cầu và phạm_vi hoạt_động của cảng_vụ hàng không - Diện_tích đặc_thù khác : Diện_tích tối_đa 207 ( m2 ) . + Phòng nghỉ trực đêm của lãnh_đạo : Diện_tích tối_đa 14 ( m2 ) . Gồm : Diện_tích nghỉ cho cán_bộ lãnh_đạo trực đêm ; Các diện_tích phụ_trợ khác . + Phòng nghỉ trực đêm của nhân_viên : Diện_tích tối_đa 64 ( m2 ) . Gồm : Diện_tích nghỉ cho các cán_bộ trực đêm ; Các diện_tích phụ_trợ khác . + Phòng làm_việc cho cán_bộ ngành hàng_không vào công_tác biệt_phái : Diện_tích tối_đa 30 ( m2 ) . Tính theo tiêu_chuẩn diện_tích làm_việc 10 m2 / người + Phòng nghỉ cho cán_bộ ngành hàng_không vào công_tác biệt_phái : Diện_tích tối_đa 37 ( m2 ) . Gồm : Diện_tích nghỉ cho các cán_bộ ; Các diện_tích phụ_trợ khác + Phòng giải_quyết sự_vụ : Diện_tích tối_đa 62 ( m2 ) . Gồm : Diện_tích làm_việc của cán_bộ ; Diện_tích chờ giải_quyết công_việc của người vi_phạm cần xử_lý .
198,641
Cảng_vụ hàng không miền Trung có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 3424 / QĐ-BGTVT năm 2017 quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Cảng_vụ hàng không gồm có : a ) Các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ gồm : Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; phòng Pháp_chế - Thanh_tra ; phòng Kế_hoạch - Tài_chính ; phòng Giám_sát an_ninh hàng không ; phòng Giám_sát an_toàn hàng không ; phòng Giám_sát chất_lượng dịch_vụ và vận_tải hàng không ; phòng Quản_lý cảng_hàng_không, sân_bay ; b ) Các Đại_diện Cảng_vụ hàng không tại Cảng_hàng_không, sân_bay. 2. Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của các tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều này theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không. Theo quy_định trên, cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Cảng_vụ hàng không miền Trung gồm có : - Các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ gồm : + Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; + Phòng Pháp_chế - Thanh_tra ; + Phòng Kế_hoạch - Tài_chính ; + Phòng Giám_sát an_ninh hàng không ; + Phòng Giám_sát an_toàn hàng không ; + Phòng Giám_sát chất_lượng dịch_vụ và vận_tải hàng không ; + Phòng Quản_lý cảng_hàng_không, sân_bay ; - Các Đại_diện Cảng_vụ hàng không tại Cảng_hàng_không, sân_bay. Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định thành_lập và quy_định
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 3424 / QĐ-BGTVT năm 2017 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Cảng_vụ hàng không gồm có : a ) Các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ gồm : Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; phòng Pháp_chế - Thanh_tra ; phòng Kế_hoạch - Tài_chính ; phòng Giám_sát an_ninh hàng không ; phòng Giám_sát an_toàn hàng không ; phòng Giám_sát chất_lượng dịch_vụ và vận_tải hàng không ; phòng Quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay ; b ) Các Đại_diện Cảng_vụ hàng không tại Cảng_hàng_không , sân_bay . 2 . Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều này theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không . Theo quy_định trên , cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Cảng_vụ hàng không miền Trung gồm có : - Các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ gồm : + Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; + Phòng Pháp_chế - Thanh_tra ; + Phòng Kế_hoạch - Tài_chính ; + Phòng Giám_sát an_ninh hàng không ; + Phòng Giám_sát an_toàn hàng không ; + Phòng Giám_sát chất_lượng dịch_vụ và vận_tải hàng không ; + Phòng Quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay ; - Các Đại_diện Cảng_vụ hàng không tại Cảng_hàng_không , sân_bay . Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các tổ_chức được quy_định cụ_thể trên theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không .
198,642
Cảng_vụ hàng không miền Trung có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 3424 / QĐ-BGTVT năm 2017 quy_định như sau : ... và vận_tải hàng không ; + Phòng Quản_lý cảng_hàng_không, sân_bay ; - Các Đại_diện Cảng_vụ hàng không tại Cảng_hàng_không, sân_bay. Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của các tổ_chức được quy_định cụ_thể trên theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không. Cơ_cấu tổ_chức 1. Cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Cảng_vụ hàng không gồm có : a ) Các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ gồm : Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; phòng Pháp_chế - Thanh_tra ; phòng Kế_hoạch - Tài_chính ; phòng Giám_sát an_ninh hàng không ; phòng Giám_sát an_toàn hàng không ; phòng Giám_sát chất_lượng dịch_vụ và vận_tải hàng không ; phòng Quản_lý cảng_hàng_không, sân_bay ; b ) Các Đại_diện Cảng_vụ hàng không tại Cảng_hàng_không, sân_bay. 2. Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của các tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều này theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không. Theo quy_định trên, cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Cảng_vụ hàng không miền Trung gồm có : - Các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ gồm : + Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; + Phòng Pháp_chế - Thanh_tra ; + Phòng Kế_hoạch - Tài_chính ;
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 3424 / QĐ-BGTVT năm 2017 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Cảng_vụ hàng không gồm có : a ) Các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ gồm : Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; phòng Pháp_chế - Thanh_tra ; phòng Kế_hoạch - Tài_chính ; phòng Giám_sát an_ninh hàng không ; phòng Giám_sát an_toàn hàng không ; phòng Giám_sát chất_lượng dịch_vụ và vận_tải hàng không ; phòng Quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay ; b ) Các Đại_diện Cảng_vụ hàng không tại Cảng_hàng_không , sân_bay . 2 . Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều này theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không . Theo quy_định trên , cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Cảng_vụ hàng không miền Trung gồm có : - Các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ gồm : + Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; + Phòng Pháp_chế - Thanh_tra ; + Phòng Kế_hoạch - Tài_chính ; + Phòng Giám_sát an_ninh hàng không ; + Phòng Giám_sát an_toàn hàng không ; + Phòng Giám_sát chất_lượng dịch_vụ và vận_tải hàng không ; + Phòng Quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay ; - Các Đại_diện Cảng_vụ hàng không tại Cảng_hàng_không , sân_bay . Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các tổ_chức được quy_định cụ_thể trên theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không .
198,643
Cảng_vụ hàng không miền Trung có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 3424 / QĐ-BGTVT năm 2017 quy_định như sau : ... hàng không miền Trung gồm có : - Các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ gồm : + Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; + Phòng Pháp_chế - Thanh_tra ; + Phòng Kế_hoạch - Tài_chính ; + Phòng Giám_sát an_ninh hàng không ; + Phòng Giám_sát an_toàn hàng không ; + Phòng Giám_sát chất_lượng dịch_vụ và vận_tải hàng không ; + Phòng Quản_lý cảng_hàng_không, sân_bay ; - Các Đại_diện Cảng_vụ hàng không tại Cảng_hàng_không, sân_bay. Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của các tổ_chức được quy_định cụ_thể trên theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không.
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 3424 / QĐ-BGTVT năm 2017 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Cảng_vụ hàng không gồm có : a ) Các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ gồm : Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; phòng Pháp_chế - Thanh_tra ; phòng Kế_hoạch - Tài_chính ; phòng Giám_sát an_ninh hàng không ; phòng Giám_sát an_toàn hàng không ; phòng Giám_sát chất_lượng dịch_vụ và vận_tải hàng không ; phòng Quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay ; b ) Các Đại_diện Cảng_vụ hàng không tại Cảng_hàng_không , sân_bay . 2 . Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều này theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không . Theo quy_định trên , cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Cảng_vụ hàng không miền Trung gồm có : - Các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ gồm : + Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; + Phòng Pháp_chế - Thanh_tra ; + Phòng Kế_hoạch - Tài_chính ; + Phòng Giám_sát an_ninh hàng không ; + Phòng Giám_sát an_toàn hàng không ; + Phòng Giám_sát chất_lượng dịch_vụ và vận_tải hàng không ; + Phòng Quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay ; - Các Đại_diện Cảng_vụ hàng không tại Cảng_hàng_không , sân_bay . Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các tổ_chức được quy_định cụ_thể trên theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_không .
198,644
Nhận hối_lộ ở tù bao_nhiêu năm ?
Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : ... " 1. Người nào lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn trực_tiếp hoặc qua trung_gian nhận hoặc sẽ nhận bất_kỳ lợi_ích nào sau đây cho chính bản_thân người đó hoặc cho người hoặc tổ_chức khác để làm hoặc không làm một việc vì lợi_ích hoặc theo yêu_cầu của người đưa hối_lộ, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Tiền, tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Lợi_ích phi vật_chất. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; c ) Của hối_lộ là tiền, tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 1.000.000.000 đến đồng dưới 3.000.000.000 đồng ; đ ) Phạm_tội 02 lần
None
1
Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : " 1 . Người nào lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trực_tiếp hoặc qua trung_gian nhận hoặc sẽ nhận bất_kỳ lợi_ích nào sau đây cho chính bản_thân người đó hoặc cho người hoặc tổ_chức khác để làm hoặc không làm một việc vì lợi_ích hoặc theo yêu_cầu của người đưa hối_lộ , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Lợi_ích phi vật_chất . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 1.000.000.000 đến đồng dưới 3.000.000.000 đồng ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Biết rõ của hối_lộ là tài_sản của Nhà_nước ; g ) Đòi hối_lộ , sách_nhiễu hoặc dùng thủ_đoạn xảo_quyệt . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên . 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 6 . Người có chức_vụ , quyền_hạn trong các doanh_nghiệp , tổ_chức ngoài Nhà_nước mà nhận hối_lộ , thì bị xử_lý theo quy_định tại Điều này . " Theo đó , người nào nhận hối_lộ bị phạt tù từ 02 năm đến tù chung_thân hoặc tử_hình , tuỳ theo mức_độ hành_vi . Xét_xử nhận hối_lộ
198,645
Nhận hối_lộ ở tù bao_nhiêu năm ?
Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : ... từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 1.000.000.000 đến đồng dưới 3.000.000.000 đồng ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Biết rõ của hối_lộ là tài_sản của Nhà_nước ; g ) Đòi hối_lộ, sách_nhiễu hoặc dùng thủ_đoạn xảo_quyệt. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm : a ) Của hối_lộ là tiền, tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng. 4. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Của hối_lộ là tiền, tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên. 5. Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000
None
1
Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : " 1 . Người nào lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trực_tiếp hoặc qua trung_gian nhận hoặc sẽ nhận bất_kỳ lợi_ích nào sau đây cho chính bản_thân người đó hoặc cho người hoặc tổ_chức khác để làm hoặc không làm một việc vì lợi_ích hoặc theo yêu_cầu của người đưa hối_lộ , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Lợi_ích phi vật_chất . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 1.000.000.000 đến đồng dưới 3.000.000.000 đồng ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Biết rõ của hối_lộ là tài_sản của Nhà_nước ; g ) Đòi hối_lộ , sách_nhiễu hoặc dùng thủ_đoạn xảo_quyệt . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên . 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 6 . Người có chức_vụ , quyền_hạn trong các doanh_nghiệp , tổ_chức ngoài Nhà_nước mà nhận hối_lộ , thì bị xử_lý theo quy_định tại Điều này . " Theo đó , người nào nhận hối_lộ bị phạt tù từ 02 năm đến tù chung_thân hoặc tử_hình , tuỳ theo mức_độ hành_vi . Xét_xử nhận hối_lộ
198,646
Nhận hối_lộ ở tù bao_nhiêu năm ?
Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : ... về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên. 5. Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. 6. Người có chức_vụ, quyền_hạn trong các doanh_nghiệp, tổ_chức ngoài Nhà_nước mà nhận hối_lộ, thì bị xử_lý theo quy_định tại Điều này. " Theo đó, người nào nhận hối_lộ bị phạt tù từ 02 năm đến tù chung_thân hoặc tử_hình, tuỳ theo mức_độ hành_vi. Xét_xử nhận hối_lộ
None
1
Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : " 1 . Người nào lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trực_tiếp hoặc qua trung_gian nhận hoặc sẽ nhận bất_kỳ lợi_ích nào sau đây cho chính bản_thân người đó hoặc cho người hoặc tổ_chức khác để làm hoặc không làm một việc vì lợi_ích hoặc theo yêu_cầu của người đưa hối_lộ , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Lợi_ích phi vật_chất . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 1.000.000.000 đến đồng dưới 3.000.000.000 đồng ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Biết rõ của hối_lộ là tài_sản của Nhà_nước ; g ) Đòi hối_lộ , sách_nhiễu hoặc dùng thủ_đoạn xảo_quyệt . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên . 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 6 . Người có chức_vụ , quyền_hạn trong các doanh_nghiệp , tổ_chức ngoài Nhà_nước mà nhận hối_lộ , thì bị xử_lý theo quy_định tại Điều này . " Theo đó , người nào nhận hối_lộ bị phạt tù từ 02 năm đến tù chung_thân hoặc tử_hình , tuỳ theo mức_độ hành_vi . Xét_xử nhận hối_lộ
198,647
Nộp lại số tiền nhận hối_lộ thì có được xem là tình_tiết giảm nhẹ tội khi ra toà không ?
Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự " 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hì: ... Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự " 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; ... " Việc nộp lại số tiền nhận hối_lộ được xem là tình_tiết giảm nhẹ tội .
None
1
Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự " 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; ... " Việc nộp lại số tiền nhận hối_lộ được xem là tình_tiết giảm nhẹ tội .
198,648
Bị kết_án tử_hình về tội hối_lộ nhưng chủ_động nộp lại số tiền đó thì có được giảm án không ?
Tại Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... - Tử_hình là hình_phạt đặc_biệt chỉ áp_dụng đối_với người phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong nhóm các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia, xâm_phạm tính_mạng con_người, các tội_phạm về ma_tuý, tham_nhũng và một_số tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng khác do Bộ_luật này quy_định. - Không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội, phụ_nữ có_thai, phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử. - Không thi_hành án tử_hình đối_với người bị kết_án nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Phụ_nữ có_thai hoặc phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi ; + Người đủ 75 tuổi trở lên ; + Người bị kết_án tử_hình về tội tham_ô tài_sản, tội nhận hối_lộ mà sau khi bị kết_án đã chủ_động nộp lại ít_nhất ba phần tư tài_sản tham_ô, nhận hối_lộ và hợp_tác tích_cực với cơ_quan_chức_năng trong việc phát_hiện, điều_tra, xử_lý tội_phạm hoặc lập_công lớn. - Trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này hoặc trường_hợp người bị kết_án tử_hình được ân_giảm, thì hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân. Như_vậy, đối_với người
None
1
Tại Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : - Tử_hình là hình_phạt đặc_biệt chỉ áp_dụng đối_với người phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong nhóm các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia , xâm_phạm tính_mạng con_người , các tội_phạm về ma_tuý , tham_nhũng và một_số tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng khác do Bộ_luật này quy_định . - Không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội , phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử . - Không thi_hành án tử_hình đối_với người bị kết_án nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Phụ_nữ có_thai hoặc phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi ; + Người đủ 75 tuổi trở lên ; + Người bị kết_án tử_hình về tội tham_ô tài_sản , tội nhận hối_lộ mà sau khi bị kết_án đã chủ_động nộp lại ít_nhất ba phần tư tài_sản tham_ô , nhận hối_lộ và hợp_tác tích_cực với cơ_quan_chức_năng trong việc phát_hiện , điều_tra , xử_lý tội_phạm hoặc lập_công lớn . - Trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này hoặc trường_hợp người bị kết_án tử_hình được ân_giảm , thì hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân . Như_vậy , đối_với người bị kết_án tử_hình nếu đã nộp lại số tiền nhận hối_lộ thì sẽ không thi_hành án tử_hình và hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân .
198,649
Bị kết_án tử_hình về tội hối_lộ nhưng chủ_động nộp lại số tiền đó thì có được giảm án không ?
Tại Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... - Trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này hoặc trường_hợp người bị kết_án tử_hình được ân_giảm, thì hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân. Như_vậy, đối_với người bị kết_án tử_hình nếu đã nộp lại số tiền nhận hối_lộ thì sẽ không thi_hành án tử_hình và hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân. - Tử_hình là hình_phạt đặc_biệt chỉ áp_dụng đối_với người phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong nhóm các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia, xâm_phạm tính_mạng con_người, các tội_phạm về ma_tuý, tham_nhũng và một_số tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng khác do Bộ_luật này quy_định. - Không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội, phụ_nữ có_thai, phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử. - Không thi_hành án tử_hình đối_với người bị kết_án nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Phụ_nữ có_thai hoặc phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi ; + Người đủ 75 tuổi trở lên ; + Người bị kết_án tử_hình về tội tham_ô tài_sản, tội nhận hối_lộ mà sau khi bị kết_án đã chủ_động nộp lại
None
1
Tại Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : - Tử_hình là hình_phạt đặc_biệt chỉ áp_dụng đối_với người phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong nhóm các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia , xâm_phạm tính_mạng con_người , các tội_phạm về ma_tuý , tham_nhũng và một_số tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng khác do Bộ_luật này quy_định . - Không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội , phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử . - Không thi_hành án tử_hình đối_với người bị kết_án nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Phụ_nữ có_thai hoặc phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi ; + Người đủ 75 tuổi trở lên ; + Người bị kết_án tử_hình về tội tham_ô tài_sản , tội nhận hối_lộ mà sau khi bị kết_án đã chủ_động nộp lại ít_nhất ba phần tư tài_sản tham_ô , nhận hối_lộ và hợp_tác tích_cực với cơ_quan_chức_năng trong việc phát_hiện , điều_tra , xử_lý tội_phạm hoặc lập_công lớn . - Trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này hoặc trường_hợp người bị kết_án tử_hình được ân_giảm , thì hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân . Như_vậy , đối_với người bị kết_án tử_hình nếu đã nộp lại số tiền nhận hối_lộ thì sẽ không thi_hành án tử_hình và hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân .
198,650
Bị kết_án tử_hình về tội hối_lộ nhưng chủ_động nộp lại số tiền đó thì có được giảm án không ?
Tại Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... tuổi ; + Người đủ 75 tuổi trở lên ; + Người bị kết_án tử_hình về tội tham_ô tài_sản, tội nhận hối_lộ mà sau khi bị kết_án đã chủ_động nộp lại ít_nhất ba phần tư tài_sản tham_ô, nhận hối_lộ và hợp_tác tích_cực với cơ_quan_chức_năng trong việc phát_hiện, điều_tra, xử_lý tội_phạm hoặc lập_công lớn. - Trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này hoặc trường_hợp người bị kết_án tử_hình được ân_giảm, thì hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân. Như_vậy, đối_với người bị kết_án tử_hình nếu đã nộp lại số tiền nhận hối_lộ thì sẽ không thi_hành án tử_hình và hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân.
None
1
Tại Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : - Tử_hình là hình_phạt đặc_biệt chỉ áp_dụng đối_với người phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong nhóm các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia , xâm_phạm tính_mạng con_người , các tội_phạm về ma_tuý , tham_nhũng và một_số tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng khác do Bộ_luật này quy_định . - Không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội , phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử . - Không thi_hành án tử_hình đối_với người bị kết_án nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Phụ_nữ có_thai hoặc phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi ; + Người đủ 75 tuổi trở lên ; + Người bị kết_án tử_hình về tội tham_ô tài_sản , tội nhận hối_lộ mà sau khi bị kết_án đã chủ_động nộp lại ít_nhất ba phần tư tài_sản tham_ô , nhận hối_lộ và hợp_tác tích_cực với cơ_quan_chức_năng trong việc phát_hiện , điều_tra , xử_lý tội_phạm hoặc lập_công lớn . - Trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này hoặc trường_hợp người bị kết_án tử_hình được ân_giảm , thì hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân . Như_vậy , đối_với người bị kết_án tử_hình nếu đã nộp lại số tiền nhận hối_lộ thì sẽ không thi_hành án tử_hình và hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân .
198,651
Ba tôi có nhận hối_lộ một_số tiền khá lớn , sau đó ba tôi bị công_an bắt để điều_tra . Gia_đình đã chủ_động nộp lại số tiền mà ba tôi nhận hối_lộ . Vậy nó có được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong vụ án nhận hối_lộ không ?
Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : ... " 1. Người nào lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn trực_tiếp hoặc qua trung_gian nhận hoặc sẽ nhận bất_kỳ lợi_ích nào sau đây cho chính bản_thân người đó hoặc cho người hoặc tổ_chức khác để làm hoặc không làm một việc vì lợi_ích hoặc theo yêu_cầu của người đưa hối_lộ, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Tiền, tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Lợi_ích phi vật_chất. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; c ) Của hối_lộ là tiền, tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 1.000.000.000 đến đồng dưới 3.000.000.000 đồng ; đ ) Phạm_tội 02 lần
None
1
Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : " 1 . Người nào lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trực_tiếp hoặc qua trung_gian nhận hoặc sẽ nhận bất_kỳ lợi_ích nào sau đây cho chính bản_thân người đó hoặc cho người hoặc tổ_chức khác để làm hoặc không làm một việc vì lợi_ích hoặc theo yêu_cầu của người đưa hối_lộ , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Lợi_ích phi vật_chất . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 1.000.000.000 đến đồng dưới 3.000.000.000 đồng ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Biết rõ của hối_lộ là tài_sản của Nhà_nước ; g ) Đòi hối_lộ , sách_nhiễu hoặc dùng thủ_đoạn xảo_quyệt . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên . 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 6 . Người có chức_vụ , quyền_hạn trong các doanh_nghiệp , tổ_chức ngoài Nhà_nước mà nhận hối_lộ , thì bị xử_lý theo quy_định tại Điều này . " Theo đó , người nào nhận hối_lộ bị phạt tù từ 02 năm đến tù chung_thân hoặc tử_hình , tuỳ theo mức_độ hành_vi . Xét_xử nhận hối_lộ Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự " 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; ... " Việc nộp lại số tiền nhận hối_lộ được xem là tình_tiết giảm nhẹ tội . Tại Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : - Tử_hình là hình_phạt đặc_biệt chỉ áp_dụng đối_với người phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong nhóm các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia , xâm_phạm tính_mạng con_người , các tội_phạm về ma_tuý , tham_nhũng và một_số tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng khác do Bộ_luật này quy_định . - Không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội , phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử . - Không thi_hành án tử_hình đối_với người bị kết_án nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Phụ_nữ có_thai hoặc phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi ; + Người đủ 75 tuổi trở lên ; + Người bị kết_án tử_hình về tội tham_ô tài_sản , tội nhận hối_lộ mà sau khi bị kết_án đã chủ_động nộp lại ít_nhất ba phần tư tài_sản tham_ô , nhận hối_lộ và hợp_tác tích_cực với cơ_quan_chức_năng trong việc phát_hiện , điều_tra , xử_lý tội_phạm hoặc lập_công lớn . - Trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này hoặc trường_hợp người bị kết_án tử_hình được ân_giảm , thì hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân . Như_vậy , đối_với người bị kết_án tử_hình nếu đã nộp lại số tiền nhận hối_lộ thì sẽ không thi_hành án tử_hình và hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân .
198,652
Ba tôi có nhận hối_lộ một_số tiền khá lớn , sau đó ba tôi bị công_an bắt để điều_tra . Gia_đình đã chủ_động nộp lại số tiền mà ba tôi nhận hối_lộ . Vậy nó có được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong vụ án nhận hối_lộ không ?
Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : ... từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 1.000.000.000 đến đồng dưới 3.000.000.000 đồng ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Biết rõ của hối_lộ là tài_sản của Nhà_nước ; g ) Đòi hối_lộ, sách_nhiễu hoặc dùng thủ_đoạn xảo_quyệt. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm : a ) Của hối_lộ là tiền, tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng. 4. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Của hối_lộ là tiền, tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên. 5. Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000
None
1
Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : " 1 . Người nào lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trực_tiếp hoặc qua trung_gian nhận hoặc sẽ nhận bất_kỳ lợi_ích nào sau đây cho chính bản_thân người đó hoặc cho người hoặc tổ_chức khác để làm hoặc không làm một việc vì lợi_ích hoặc theo yêu_cầu của người đưa hối_lộ , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Lợi_ích phi vật_chất . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 1.000.000.000 đến đồng dưới 3.000.000.000 đồng ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Biết rõ của hối_lộ là tài_sản của Nhà_nước ; g ) Đòi hối_lộ , sách_nhiễu hoặc dùng thủ_đoạn xảo_quyệt . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên . 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 6 . Người có chức_vụ , quyền_hạn trong các doanh_nghiệp , tổ_chức ngoài Nhà_nước mà nhận hối_lộ , thì bị xử_lý theo quy_định tại Điều này . " Theo đó , người nào nhận hối_lộ bị phạt tù từ 02 năm đến tù chung_thân hoặc tử_hình , tuỳ theo mức_độ hành_vi . Xét_xử nhận hối_lộ Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự " 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; ... " Việc nộp lại số tiền nhận hối_lộ được xem là tình_tiết giảm nhẹ tội . Tại Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : - Tử_hình là hình_phạt đặc_biệt chỉ áp_dụng đối_với người phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong nhóm các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia , xâm_phạm tính_mạng con_người , các tội_phạm về ma_tuý , tham_nhũng và một_số tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng khác do Bộ_luật này quy_định . - Không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội , phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử . - Không thi_hành án tử_hình đối_với người bị kết_án nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Phụ_nữ có_thai hoặc phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi ; + Người đủ 75 tuổi trở lên ; + Người bị kết_án tử_hình về tội tham_ô tài_sản , tội nhận hối_lộ mà sau khi bị kết_án đã chủ_động nộp lại ít_nhất ba phần tư tài_sản tham_ô , nhận hối_lộ và hợp_tác tích_cực với cơ_quan_chức_năng trong việc phát_hiện , điều_tra , xử_lý tội_phạm hoặc lập_công lớn . - Trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này hoặc trường_hợp người bị kết_án tử_hình được ân_giảm , thì hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân . Như_vậy , đối_với người bị kết_án tử_hình nếu đã nộp lại số tiền nhận hối_lộ thì sẽ không thi_hành án tử_hình và hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân .
198,653
Ba tôi có nhận hối_lộ một_số tiền khá lớn , sau đó ba tôi bị công_an bắt để điều_tra . Gia_đình đã chủ_động nộp lại số tiền mà ba tôi nhận hối_lộ . Vậy nó có được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong vụ án nhận hối_lộ không ?
Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : ... về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên. 5. Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. 6. Người có chức_vụ, quyền_hạn trong các doanh_nghiệp, tổ_chức ngoài Nhà_nước mà nhận hối_lộ, thì bị xử_lý theo quy_định tại Điều này. " Theo đó, người nào nhận hối_lộ bị phạt tù từ 02 năm đến tù chung_thân hoặc tử_hình, tuỳ theo mức_độ hành_vi. Xét_xử nhận hối_lộ Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự " 1. Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa, bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ;... " Việc nộp lại số tiền nhận hối_lộ được xem là tình_tiết giảm nhẹ tội. Tại Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : - Tử_hình là hình_phạt đặc_biệt chỉ áp_dụng đối_với
None
1
Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : " 1 . Người nào lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trực_tiếp hoặc qua trung_gian nhận hoặc sẽ nhận bất_kỳ lợi_ích nào sau đây cho chính bản_thân người đó hoặc cho người hoặc tổ_chức khác để làm hoặc không làm một việc vì lợi_ích hoặc theo yêu_cầu của người đưa hối_lộ , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Lợi_ích phi vật_chất . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 1.000.000.000 đến đồng dưới 3.000.000.000 đồng ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Biết rõ của hối_lộ là tài_sản của Nhà_nước ; g ) Đòi hối_lộ , sách_nhiễu hoặc dùng thủ_đoạn xảo_quyệt . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên . 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 6 . Người có chức_vụ , quyền_hạn trong các doanh_nghiệp , tổ_chức ngoài Nhà_nước mà nhận hối_lộ , thì bị xử_lý theo quy_định tại Điều này . " Theo đó , người nào nhận hối_lộ bị phạt tù từ 02 năm đến tù chung_thân hoặc tử_hình , tuỳ theo mức_độ hành_vi . Xét_xử nhận hối_lộ Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự " 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; ... " Việc nộp lại số tiền nhận hối_lộ được xem là tình_tiết giảm nhẹ tội . Tại Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : - Tử_hình là hình_phạt đặc_biệt chỉ áp_dụng đối_với người phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong nhóm các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia , xâm_phạm tính_mạng con_người , các tội_phạm về ma_tuý , tham_nhũng và một_số tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng khác do Bộ_luật này quy_định . - Không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội , phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử . - Không thi_hành án tử_hình đối_với người bị kết_án nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Phụ_nữ có_thai hoặc phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi ; + Người đủ 75 tuổi trở lên ; + Người bị kết_án tử_hình về tội tham_ô tài_sản , tội nhận hối_lộ mà sau khi bị kết_án đã chủ_động nộp lại ít_nhất ba phần tư tài_sản tham_ô , nhận hối_lộ và hợp_tác tích_cực với cơ_quan_chức_năng trong việc phát_hiện , điều_tra , xử_lý tội_phạm hoặc lập_công lớn . - Trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này hoặc trường_hợp người bị kết_án tử_hình được ân_giảm , thì hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân . Như_vậy , đối_với người bị kết_án tử_hình nếu đã nộp lại số tiền nhận hối_lộ thì sẽ không thi_hành án tử_hình và hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân .
198,654
Ba tôi có nhận hối_lộ một_số tiền khá lớn , sau đó ba tôi bị công_an bắt để điều_tra . Gia_đình đã chủ_động nộp lại số tiền mà ba tôi nhận hối_lộ . Vậy nó có được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong vụ án nhận hối_lộ không ?
Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : ... lại số tiền nhận hối_lộ được xem là tình_tiết giảm nhẹ tội. Tại Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : - Tử_hình là hình_phạt đặc_biệt chỉ áp_dụng đối_với người phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong nhóm các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia, xâm_phạm tính_mạng con_người, các tội_phạm về ma_tuý, tham_nhũng và một_số tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng khác do Bộ_luật này quy_định. - Không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội, phụ_nữ có_thai, phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử. - Không thi_hành án tử_hình đối_với người bị kết_án nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Phụ_nữ có_thai hoặc phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi ; + Người đủ 75 tuổi trở lên ; + Người bị kết_án tử_hình về tội tham_ô tài_sản, tội nhận hối_lộ mà sau khi bị kết_án đã chủ_động nộp lại ít_nhất ba phần tư tài_sản tham_ô, nhận hối_lộ và hợp_tác tích_cực với cơ_quan_chức_năng trong việc phát_hiện, điều_tra, xử_lý tội_phạm hoặc lập_công lớn. - Trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này
None
1
Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : " 1 . Người nào lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trực_tiếp hoặc qua trung_gian nhận hoặc sẽ nhận bất_kỳ lợi_ích nào sau đây cho chính bản_thân người đó hoặc cho người hoặc tổ_chức khác để làm hoặc không làm một việc vì lợi_ích hoặc theo yêu_cầu của người đưa hối_lộ , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Lợi_ích phi vật_chất . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 1.000.000.000 đến đồng dưới 3.000.000.000 đồng ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Biết rõ của hối_lộ là tài_sản của Nhà_nước ; g ) Đòi hối_lộ , sách_nhiễu hoặc dùng thủ_đoạn xảo_quyệt . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên . 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 6 . Người có chức_vụ , quyền_hạn trong các doanh_nghiệp , tổ_chức ngoài Nhà_nước mà nhận hối_lộ , thì bị xử_lý theo quy_định tại Điều này . " Theo đó , người nào nhận hối_lộ bị phạt tù từ 02 năm đến tù chung_thân hoặc tử_hình , tuỳ theo mức_độ hành_vi . Xét_xử nhận hối_lộ Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự " 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; ... " Việc nộp lại số tiền nhận hối_lộ được xem là tình_tiết giảm nhẹ tội . Tại Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : - Tử_hình là hình_phạt đặc_biệt chỉ áp_dụng đối_với người phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong nhóm các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia , xâm_phạm tính_mạng con_người , các tội_phạm về ma_tuý , tham_nhũng và một_số tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng khác do Bộ_luật này quy_định . - Không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội , phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử . - Không thi_hành án tử_hình đối_với người bị kết_án nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Phụ_nữ có_thai hoặc phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi ; + Người đủ 75 tuổi trở lên ; + Người bị kết_án tử_hình về tội tham_ô tài_sản , tội nhận hối_lộ mà sau khi bị kết_án đã chủ_động nộp lại ít_nhất ba phần tư tài_sản tham_ô , nhận hối_lộ và hợp_tác tích_cực với cơ_quan_chức_năng trong việc phát_hiện , điều_tra , xử_lý tội_phạm hoặc lập_công lớn . - Trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này hoặc trường_hợp người bị kết_án tử_hình được ân_giảm , thì hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân . Như_vậy , đối_với người bị kết_án tử_hình nếu đã nộp lại số tiền nhận hối_lộ thì sẽ không thi_hành án tử_hình và hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân .
198,655
Ba tôi có nhận hối_lộ một_số tiền khá lớn , sau đó ba tôi bị công_an bắt để điều_tra . Gia_đình đã chủ_động nộp lại số tiền mà ba tôi nhận hối_lộ . Vậy nó có được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong vụ án nhận hối_lộ không ?
Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : ... tư tài_sản tham_ô, nhận hối_lộ và hợp_tác tích_cực với cơ_quan_chức_năng trong việc phát_hiện, điều_tra, xử_lý tội_phạm hoặc lập_công lớn. - Trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này hoặc trường_hợp người bị kết_án tử_hình được ân_giảm, thì hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân. Như_vậy, đối_với người bị kết_án tử_hình nếu đã nộp lại số tiền nhận hối_lộ thì sẽ không thi_hành án tử_hình và hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân.
None
1
Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : " 1 . Người nào lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trực_tiếp hoặc qua trung_gian nhận hoặc sẽ nhận bất_kỳ lợi_ích nào sau đây cho chính bản_thân người đó hoặc cho người hoặc tổ_chức khác để làm hoặc không làm một việc vì lợi_ích hoặc theo yêu_cầu của người đưa hối_lộ , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Lợi_ích phi vật_chất . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 1.000.000.000 đến đồng dưới 3.000.000.000 đồng ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Biết rõ của hối_lộ là tài_sản của Nhà_nước ; g ) Đòi hối_lộ , sách_nhiễu hoặc dùng thủ_đoạn xảo_quyệt . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên . 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 6 . Người có chức_vụ , quyền_hạn trong các doanh_nghiệp , tổ_chức ngoài Nhà_nước mà nhận hối_lộ , thì bị xử_lý theo quy_định tại Điều này . " Theo đó , người nào nhận hối_lộ bị phạt tù từ 02 năm đến tù chung_thân hoặc tử_hình , tuỳ theo mức_độ hành_vi . Xét_xử nhận hối_lộ Theo Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự " 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; ... " Việc nộp lại số tiền nhận hối_lộ được xem là tình_tiết giảm nhẹ tội . Tại Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : - Tử_hình là hình_phạt đặc_biệt chỉ áp_dụng đối_với người phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong nhóm các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia , xâm_phạm tính_mạng con_người , các tội_phạm về ma_tuý , tham_nhũng và một_số tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng khác do Bộ_luật này quy_định . - Không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội , phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử . - Không thi_hành án tử_hình đối_với người bị kết_án nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Phụ_nữ có_thai hoặc phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi ; + Người đủ 75 tuổi trở lên ; + Người bị kết_án tử_hình về tội tham_ô tài_sản , tội nhận hối_lộ mà sau khi bị kết_án đã chủ_động nộp lại ít_nhất ba phần tư tài_sản tham_ô , nhận hối_lộ và hợp_tác tích_cực với cơ_quan_chức_năng trong việc phát_hiện , điều_tra , xử_lý tội_phạm hoặc lập_công lớn . - Trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này hoặc trường_hợp người bị kết_án tử_hình được ân_giảm , thì hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân . Như_vậy , đối_với người bị kết_án tử_hình nếu đã nộp lại số tiền nhận hối_lộ thì sẽ không thi_hành án tử_hình và hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân .
198,656
Trong công_tác phòng_chống khủng_bố nếu cá_nhân phát_hiện dấu_hiệu của khủng_bố thì phải tố_giác ngay cho cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 Luật Phòng_chống khủng_bố 2013 như sau : ... Tiếp_nhận , xử_lý tin báo , tố_giác về khủng_bố 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi phát_hiện dấu_hiệu , hành_vi khủng_bố phải kịp_thời báo cho lực_lượng chống khủng_bố quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Luật này hoặc cơ_quan Công_an , Quân_đội , Uỷ_ban_nhân_dân nơi gần nhất . Cơ_quan Công_an , Quân_đội , Uỷ_ban_nhân_dân có trách_nhiệm tiếp_nhận đầy_đủ tin báo , tố_giác về khủng_bố . ... Dẫn chiếu đến quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Luật Phòng_chống khủng_bố 2013 : Lực_lượng chống khủng_bố 1 . Lực_lượng chống khủng_bố gồm : a ) Các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng được giao thực_hiện nhiệm_vụ chống khủng_bố ; ... Như_vậy , trong công_tác phòng_chống khủng_bố nếu cá_nhân phát_hiện dấu_hiệu khủng_bố thì phải kịp_thời báo cho lực_lượng chống khủng_bố , cụ_thể : - Các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng được giao thực_hiện nhiệm_vụ chống khủng_bố . - Cơ_quan Công_an , Quân_đội , Uỷ_ban_nhân_dân nơi gần nhất . Cơ_quan Công_an , Quân_đội , Uỷ_ban_nhân_dân có trách_nhiệm tiếp_nhận đầy_đủ tin báo , tố_giác về khủng_bố .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 Luật Phòng_chống khủng_bố 2013 như sau : Tiếp_nhận , xử_lý tin báo , tố_giác về khủng_bố 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi phát_hiện dấu_hiệu , hành_vi khủng_bố phải kịp_thời báo cho lực_lượng chống khủng_bố quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Luật này hoặc cơ_quan Công_an , Quân_đội , Uỷ_ban_nhân_dân nơi gần nhất . Cơ_quan Công_an , Quân_đội , Uỷ_ban_nhân_dân có trách_nhiệm tiếp_nhận đầy_đủ tin báo , tố_giác về khủng_bố . ... Dẫn chiếu đến quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Luật Phòng_chống khủng_bố 2013 : Lực_lượng chống khủng_bố 1 . Lực_lượng chống khủng_bố gồm : a ) Các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng được giao thực_hiện nhiệm_vụ chống khủng_bố ; ... Như_vậy , trong công_tác phòng_chống khủng_bố nếu cá_nhân phát_hiện dấu_hiệu khủng_bố thì phải kịp_thời báo cho lực_lượng chống khủng_bố , cụ_thể : - Các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng được giao thực_hiện nhiệm_vụ chống khủng_bố . - Cơ_quan Công_an , Quân_đội , Uỷ_ban_nhân_dân nơi gần nhất . Cơ_quan Công_an , Quân_đội , Uỷ_ban_nhân_dân có trách_nhiệm tiếp_nhận đầy_đủ tin báo , tố_giác về khủng_bố .
198,657
Trong công_tác phòng_chống khủng_bố thì lực_lượng chống khủng_bố sau khi tiếp_nhận được tin báo về khủng_bố phải xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Luật Phòng_chống khủng_bố 2013 như sau : ... Tiếp_nhận, xử_lý tin báo, tố_giác về khủng_bố... 2. Cơ_quan Công_an, Quân_đội, Uỷ_ban_nhân_dân ngay sau khi tiếp_nhận được tin báo, tố_giác về khủng_bố theo quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc qua hoạt_động của mình mà phát_hiện dấu_hiệu, hành_vi khủng_bố phải kịp_thời báo cho lực_lượng chống khủng_bố quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Luật này, giữ bí_mật thông_tin của người báo tin ; trường_hợp phát_hiện khủng_bố đã, đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra thì được áp_dụng ngay các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật này.... Như_vậy, trong công_tác phòng_chống khủng_bố thì sau khi tiếp_nhận được tin báo về khủng_bố, Cơ_quan Công_an, Quân_đội, Uỷ_ban_nhân_dân phải kịp_thời báo cho lực_lượng chống khủng_bố quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Luật này, giữ bí_mật thông_tin của người báo tin. Trường_hợp phát_hiện khủng_bố đã, đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra thì được áp_dụng ngay các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật này. Phòng_chống khủng_bố ( Hình từ Internet
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Luật Phòng_chống khủng_bố 2013 như sau : Tiếp_nhận , xử_lý tin báo , tố_giác về khủng_bố ... 2 . Cơ_quan Công_an , Quân_đội , Uỷ_ban_nhân_dân ngay sau khi tiếp_nhận được tin báo , tố_giác về khủng_bố theo quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc qua hoạt_động của mình mà phát_hiện dấu_hiệu , hành_vi khủng_bố phải kịp_thời báo cho lực_lượng chống khủng_bố quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Luật này , giữ bí_mật thông_tin của người báo tin ; trường_hợp phát_hiện khủng_bố đã , đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra thì được áp_dụng ngay các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật này . ... Như_vậy , trong công_tác phòng_chống khủng_bố thì sau khi tiếp_nhận được tin báo về khủng_bố , Cơ_quan Công_an , Quân_đội , Uỷ_ban_nhân_dân phải kịp_thời báo cho lực_lượng chống khủng_bố quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Luật này , giữ bí_mật thông_tin của người báo tin . Trường_hợp phát_hiện khủng_bố đã , đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra thì được áp_dụng ngay các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật này . Phòng_chống khủng_bố ( Hình từ Internet )
198,658
Trong công_tác phòng_chống khủng_bố thì lực_lượng chống khủng_bố sau khi tiếp_nhận được tin báo về khủng_bố phải xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Luật Phòng_chống khủng_bố 2013 như sau : ... để cho rằng sẽ xảy ra thì được áp_dụng ngay các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật này. Phòng_chống khủng_bố ( Hình từ Internet ) Tiếp_nhận, xử_lý tin báo, tố_giác về khủng_bố... 2. Cơ_quan Công_an, Quân_đội, Uỷ_ban_nhân_dân ngay sau khi tiếp_nhận được tin báo, tố_giác về khủng_bố theo quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc qua hoạt_động của mình mà phát_hiện dấu_hiệu, hành_vi khủng_bố phải kịp_thời báo cho lực_lượng chống khủng_bố quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Luật này, giữ bí_mật thông_tin của người báo tin ; trường_hợp phát_hiện khủng_bố đã, đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra thì được áp_dụng ngay các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật này.... Như_vậy, trong công_tác phòng_chống khủng_bố thì sau khi tiếp_nhận được tin báo về khủng_bố, Cơ_quan Công_an, Quân_đội, Uỷ_ban_nhân_dân phải kịp_thời báo cho lực_lượng chống khủng_bố quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Luật này, giữ bí_mật thông_tin của người báo tin. Trường_hợp phát_hiện khủng_bố đã, đang hoặc có
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Luật Phòng_chống khủng_bố 2013 như sau : Tiếp_nhận , xử_lý tin báo , tố_giác về khủng_bố ... 2 . Cơ_quan Công_an , Quân_đội , Uỷ_ban_nhân_dân ngay sau khi tiếp_nhận được tin báo , tố_giác về khủng_bố theo quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc qua hoạt_động của mình mà phát_hiện dấu_hiệu , hành_vi khủng_bố phải kịp_thời báo cho lực_lượng chống khủng_bố quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Luật này , giữ bí_mật thông_tin của người báo tin ; trường_hợp phát_hiện khủng_bố đã , đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra thì được áp_dụng ngay các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật này . ... Như_vậy , trong công_tác phòng_chống khủng_bố thì sau khi tiếp_nhận được tin báo về khủng_bố , Cơ_quan Công_an , Quân_đội , Uỷ_ban_nhân_dân phải kịp_thời báo cho lực_lượng chống khủng_bố quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Luật này , giữ bí_mật thông_tin của người báo tin . Trường_hợp phát_hiện khủng_bố đã , đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra thì được áp_dụng ngay các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật này . Phòng_chống khủng_bố ( Hình từ Internet )
198,659
Trong công_tác phòng_chống khủng_bố thì lực_lượng chống khủng_bố sau khi tiếp_nhận được tin báo về khủng_bố phải xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Luật Phòng_chống khủng_bố 2013 như sau : ... cho lực_lượng chống khủng_bố quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Luật này, giữ bí_mật thông_tin của người báo tin. Trường_hợp phát_hiện khủng_bố đã, đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra thì được áp_dụng ngay các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật này. Phòng_chống khủng_bố ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Luật Phòng_chống khủng_bố 2013 như sau : Tiếp_nhận , xử_lý tin báo , tố_giác về khủng_bố ... 2 . Cơ_quan Công_an , Quân_đội , Uỷ_ban_nhân_dân ngay sau khi tiếp_nhận được tin báo , tố_giác về khủng_bố theo quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc qua hoạt_động của mình mà phát_hiện dấu_hiệu , hành_vi khủng_bố phải kịp_thời báo cho lực_lượng chống khủng_bố quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Luật này , giữ bí_mật thông_tin của người báo tin ; trường_hợp phát_hiện khủng_bố đã , đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra thì được áp_dụng ngay các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật này . ... Như_vậy , trong công_tác phòng_chống khủng_bố thì sau khi tiếp_nhận được tin báo về khủng_bố , Cơ_quan Công_an , Quân_đội , Uỷ_ban_nhân_dân phải kịp_thời báo cho lực_lượng chống khủng_bố quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Luật này , giữ bí_mật thông_tin của người báo tin . Trường_hợp phát_hiện khủng_bố đã , đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra thì được áp_dụng ngay các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Luật này . Phòng_chống khủng_bố ( Hình từ Internet )
198,660
Trong các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố thì có cần phải giải_cứu con_tin khỏi vùng nguy_hiểm hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 30 Luật Phòng_chống khủng_bố 2013 như sau : ... Biện_pháp chống khủng_bố 1. Chống khủng_bố được thực_hiện bằng các biện_pháp theo quy_định của Luật này và pháp_luật về bảo_vệ an_ninh quốc_gia, giữ_gìn trật_tự, an_toàn xã_hội. 2. Biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố là biện_pháp được thực_hiện ngay khi khủng_bố đã, đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra nhằm kịp_thời ngăn_chặn khủng_bố, loại_trừ, hạn_chế tác_hại của khủng_bố. Biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố bao_gồm : a ) Bao_vây, phong_toả khu_vực xảy ra khủng_bố ; b ) Giải_cứu con_tin, cấp_cứu nạn_nhân, cách_ly người, di_chuyển phương_tiện, tài_sản ra khỏi vùng nguy_hiểm của khủng_bố ; c ) Thương_thuyết với đối_tượng khủng_bố ; d ) Bao_vây, truy_tìm, khống_chế, bắt_giữ đối_tượng khủng_bố ; vô_hiệu_hoá vũ_khí, công_cụ, phương_tiện sử_dụng để thực_hiện khủng_bố ; đ ) Tấn_công, tiêu_diệt đối_tượng khủng_bố, phá_huỷ vũ_khí, công_cụ, phương_tiện đang được sử_dụng để khủng_bố ; e ) Tạm dừng phương_tiện giao_thông, phương_tiện thông_tin, truyền_thông bị lợi_dụng để khủng_bố ; g ) Phá, dỡ nhà, công_trình xây_dựng, di_dời chướng_ngại_vật gây cản_trở hoạt_động chống khủng_bố ; đặt chướng_ngại_vật để cản_trở hoạt_động khủng_bố ;
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 30 Luật Phòng_chống khủng_bố 2013 như sau : Biện_pháp chống khủng_bố 1 . Chống khủng_bố được thực_hiện bằng các biện_pháp theo quy_định của Luật này và pháp_luật về bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội . 2 . Biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố là biện_pháp được thực_hiện ngay khi khủng_bố đã , đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra nhằm kịp_thời ngăn_chặn khủng_bố , loại_trừ , hạn_chế tác_hại của khủng_bố . Biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố bao_gồm : a ) Bao_vây , phong_toả khu_vực xảy ra khủng_bố ; b ) Giải_cứu con_tin , cấp_cứu nạn_nhân , cách_ly người , di_chuyển phương_tiện , tài_sản ra khỏi vùng nguy_hiểm của khủng_bố ; c ) Thương_thuyết với đối_tượng khủng_bố ; d ) Bao_vây , truy_tìm , khống_chế , bắt_giữ đối_tượng khủng_bố ; vô_hiệu_hoá vũ_khí , công_cụ , phương_tiện sử_dụng để thực_hiện khủng_bố ; đ ) Tấn_công , tiêu_diệt đối_tượng khủng_bố , phá_huỷ vũ_khí , công_cụ , phương_tiện đang được sử_dụng để khủng_bố ; e ) Tạm dừng phương_tiện giao_thông , phương_tiện thông_tin , truyền_thông bị lợi_dụng để khủng_bố ; g ) Phá , dỡ nhà , công_trình xây_dựng , di_dời chướng_ngại_vật gây cản_trở hoạt_động chống khủng_bố ; đặt chướng_ngại_vật để cản_trở hoạt_động khủng_bố ; h ) Bảo_vệ , di_chuyển , che_giấu , nguỵ_trang công_trình , mục_tiêu là đối_tượng tấn_công của khủng_bố ; i ) Huy_động lực_lượng , phương_tiện để chống khủng_bố ; k ) Kiểm_tra , phong_toả tài_khoản , nguồn tài_chính ; ngừng các giao_dịch tiền , tài_sản ; tạm giữ tiền , tài_sản liên_quan đến khủng_bố ; l ) Bóc mở , kiểm_tra , thu_giữ thư , điện_tín , bưu_phẩm , bưu_kiện , gói , kiện hàng_hoá liên_quan đến khủng_bố ; m ) Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến khủng_bố . 3 . Chính_phủ quy_định cụ_thể về thẩm_quyền , điều_kiện , trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố là biện_pháp được thực_hiện ngay khi khủng_bố đã , đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra nhằm kịp_thời ngăn_chặn khủng_bố , loại_trừ , hạn_chế tác_hại của khủng_bố . Bên cạnh đó khi nghi_ngờ có khủng_bố thì sẽ thực_hiện các biện_pháp khẩn_cấp phòng_chống khủng_bố sau đây : ( 1 ) Bao_vây , phong_toả khu_vực xảy ra khủng_bố ; ( 2 ) Giải_cứu con_tin , cấp_cứu nạn_nhân , cách_ly người , di_chuyển phương_tiện , tài_sản ra khỏi vùng nguy_hiểm của khủng_bố ; ( 3 ) Thương_thuyết với đối_tượng khủng_bố ; ( 4 ) Bao_vây , truy_tìm , khống_chế , bắt_giữ đối_tượng khủng_bố ; vô_hiệu_hoá vũ_khí , công_cụ , phương_tiện sử_dụng để thực_hiện khủng_bố ; ( 5 ) Tấn_công , tiêu_diệt đối_tượng khủng_bố , phá_huỷ vũ_khí , công_cụ , phương_tiện đang được sử_dụng để khủng_bố ; ( 6 ) Tạm dừng phương_tiện giao_thông , phương_tiện thông_tin , truyền_thông bị lợi_dụng để khủng_bố ; ( 7 ) Phá , dỡ nhà , công_trình xây_dựng , di_dời chướng_ngại_vật gây cản_trở hoạt_động chống khủng_bố ; đặt chướng_ngại_vật để cản_trở hoạt_động khủng_bố ; ( 8 ) Bảo_vệ , di_chuyển , che_giấu , nguỵ_trang công_trình , mục_tiêu là đối_tượng tấn_công của khủng_bố ; ( 9 ) Huy_động lực_lượng , phương_tiện để chống khủng_bố ; ( 10 ) Kiểm_tra , phong_toả tài_khoản , nguồn tài_chính ; ngừng các giao_dịch tiền , tài_sản ; tạm giữ tiền , tài_sản liên_quan đến khủng_bố ; ( 11 ) Bóc mở , kiểm_tra , thu_giữ thư , điện_tín , bưu_phẩm , bưu_kiện , gói , kiện hàng_hoá liên_quan đến khủng_bố ; ( 12 ) Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến khủng_bố . Như_vậy , trong các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố thì sẽ phải thực_hiện giải_cứu con_tin khỏi vùng nguy_hiểm của khủng_bố .
198,661
Trong các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố thì có cần phải giải_cứu con_tin khỏi vùng nguy_hiểm hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 30 Luật Phòng_chống khủng_bố 2013 như sau : ... , truyền_thông bị lợi_dụng để khủng_bố ; g ) Phá, dỡ nhà, công_trình xây_dựng, di_dời chướng_ngại_vật gây cản_trở hoạt_động chống khủng_bố ; đặt chướng_ngại_vật để cản_trở hoạt_động khủng_bố ; h ) Bảo_vệ, di_chuyển, che_giấu, nguỵ_trang công_trình, mục_tiêu là đối_tượng tấn_công của khủng_bố ; i ) Huy_động lực_lượng, phương_tiện để chống khủng_bố ; k ) Kiểm_tra, phong_toả tài_khoản, nguồn tài_chính ; ngừng các giao_dịch tiền, tài_sản ; tạm giữ tiền, tài_sản liên_quan đến khủng_bố ; l ) Bóc mở, kiểm_tra, thu_giữ thư, điện_tín, bưu_phẩm, bưu_kiện, gói, kiện hàng_hoá liên_quan đến khủng_bố ; m ) Thu_thập tài_liệu, chứng_cứ liên_quan đến khủng_bố. 3. Chính_phủ quy_định cụ_thể về thẩm_quyền, điều_kiện, trình_tự, thủ_tục áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố quy_định tại khoản 2 Điều này. Theo đó, biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố là biện_pháp được thực_hiện ngay khi khủng_bố đã, đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra nhằm kịp_thời ngăn_chặn khủng_bố, loại_trừ, hạn_chế tác_hại của khủng_bố. Bên cạnh đó khi nghi_ngờ có khủng_bố thì sẽ thực_hiện các biện_pháp khẩn_cấp phòng_chống
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 30 Luật Phòng_chống khủng_bố 2013 như sau : Biện_pháp chống khủng_bố 1 . Chống khủng_bố được thực_hiện bằng các biện_pháp theo quy_định của Luật này và pháp_luật về bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội . 2 . Biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố là biện_pháp được thực_hiện ngay khi khủng_bố đã , đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra nhằm kịp_thời ngăn_chặn khủng_bố , loại_trừ , hạn_chế tác_hại của khủng_bố . Biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố bao_gồm : a ) Bao_vây , phong_toả khu_vực xảy ra khủng_bố ; b ) Giải_cứu con_tin , cấp_cứu nạn_nhân , cách_ly người , di_chuyển phương_tiện , tài_sản ra khỏi vùng nguy_hiểm của khủng_bố ; c ) Thương_thuyết với đối_tượng khủng_bố ; d ) Bao_vây , truy_tìm , khống_chế , bắt_giữ đối_tượng khủng_bố ; vô_hiệu_hoá vũ_khí , công_cụ , phương_tiện sử_dụng để thực_hiện khủng_bố ; đ ) Tấn_công , tiêu_diệt đối_tượng khủng_bố , phá_huỷ vũ_khí , công_cụ , phương_tiện đang được sử_dụng để khủng_bố ; e ) Tạm dừng phương_tiện giao_thông , phương_tiện thông_tin , truyền_thông bị lợi_dụng để khủng_bố ; g ) Phá , dỡ nhà , công_trình xây_dựng , di_dời chướng_ngại_vật gây cản_trở hoạt_động chống khủng_bố ; đặt chướng_ngại_vật để cản_trở hoạt_động khủng_bố ; h ) Bảo_vệ , di_chuyển , che_giấu , nguỵ_trang công_trình , mục_tiêu là đối_tượng tấn_công của khủng_bố ; i ) Huy_động lực_lượng , phương_tiện để chống khủng_bố ; k ) Kiểm_tra , phong_toả tài_khoản , nguồn tài_chính ; ngừng các giao_dịch tiền , tài_sản ; tạm giữ tiền , tài_sản liên_quan đến khủng_bố ; l ) Bóc mở , kiểm_tra , thu_giữ thư , điện_tín , bưu_phẩm , bưu_kiện , gói , kiện hàng_hoá liên_quan đến khủng_bố ; m ) Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến khủng_bố . 3 . Chính_phủ quy_định cụ_thể về thẩm_quyền , điều_kiện , trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố là biện_pháp được thực_hiện ngay khi khủng_bố đã , đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra nhằm kịp_thời ngăn_chặn khủng_bố , loại_trừ , hạn_chế tác_hại của khủng_bố . Bên cạnh đó khi nghi_ngờ có khủng_bố thì sẽ thực_hiện các biện_pháp khẩn_cấp phòng_chống khủng_bố sau đây : ( 1 ) Bao_vây , phong_toả khu_vực xảy ra khủng_bố ; ( 2 ) Giải_cứu con_tin , cấp_cứu nạn_nhân , cách_ly người , di_chuyển phương_tiện , tài_sản ra khỏi vùng nguy_hiểm của khủng_bố ; ( 3 ) Thương_thuyết với đối_tượng khủng_bố ; ( 4 ) Bao_vây , truy_tìm , khống_chế , bắt_giữ đối_tượng khủng_bố ; vô_hiệu_hoá vũ_khí , công_cụ , phương_tiện sử_dụng để thực_hiện khủng_bố ; ( 5 ) Tấn_công , tiêu_diệt đối_tượng khủng_bố , phá_huỷ vũ_khí , công_cụ , phương_tiện đang được sử_dụng để khủng_bố ; ( 6 ) Tạm dừng phương_tiện giao_thông , phương_tiện thông_tin , truyền_thông bị lợi_dụng để khủng_bố ; ( 7 ) Phá , dỡ nhà , công_trình xây_dựng , di_dời chướng_ngại_vật gây cản_trở hoạt_động chống khủng_bố ; đặt chướng_ngại_vật để cản_trở hoạt_động khủng_bố ; ( 8 ) Bảo_vệ , di_chuyển , che_giấu , nguỵ_trang công_trình , mục_tiêu là đối_tượng tấn_công của khủng_bố ; ( 9 ) Huy_động lực_lượng , phương_tiện để chống khủng_bố ; ( 10 ) Kiểm_tra , phong_toả tài_khoản , nguồn tài_chính ; ngừng các giao_dịch tiền , tài_sản ; tạm giữ tiền , tài_sản liên_quan đến khủng_bố ; ( 11 ) Bóc mở , kiểm_tra , thu_giữ thư , điện_tín , bưu_phẩm , bưu_kiện , gói , kiện hàng_hoá liên_quan đến khủng_bố ; ( 12 ) Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến khủng_bố . Như_vậy , trong các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố thì sẽ phải thực_hiện giải_cứu con_tin khỏi vùng nguy_hiểm của khủng_bố .
198,662
Trong các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố thì có cần phải giải_cứu con_tin khỏi vùng nguy_hiểm hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 30 Luật Phòng_chống khủng_bố 2013 như sau : ... để cho rằng sẽ xảy ra nhằm kịp_thời ngăn_chặn khủng_bố, loại_trừ, hạn_chế tác_hại của khủng_bố. Bên cạnh đó khi nghi_ngờ có khủng_bố thì sẽ thực_hiện các biện_pháp khẩn_cấp phòng_chống khủng_bố sau đây : ( 1 ) Bao_vây, phong_toả khu_vực xảy ra khủng_bố ; ( 2 ) Giải_cứu con_tin, cấp_cứu nạn_nhân, cách_ly người, di_chuyển phương_tiện, tài_sản ra khỏi vùng nguy_hiểm của khủng_bố ; ( 3 ) Thương_thuyết với đối_tượng khủng_bố ; ( 4 ) Bao_vây, truy_tìm, khống_chế, bắt_giữ đối_tượng khủng_bố ; vô_hiệu_hoá vũ_khí, công_cụ, phương_tiện sử_dụng để thực_hiện khủng_bố ; ( 5 ) Tấn_công, tiêu_diệt đối_tượng khủng_bố, phá_huỷ vũ_khí, công_cụ, phương_tiện đang được sử_dụng để khủng_bố ; ( 6 ) Tạm dừng phương_tiện giao_thông, phương_tiện thông_tin, truyền_thông bị lợi_dụng để khủng_bố ; ( 7 ) Phá, dỡ nhà, công_trình xây_dựng, di_dời chướng_ngại_vật gây cản_trở hoạt_động chống khủng_bố ; đặt chướng_ngại_vật để cản_trở hoạt_động khủng_bố ; ( 8 ) Bảo_vệ, di_chuyển, che_giấu, nguỵ_trang công_trình, mục_tiêu là đối_tượng tấn_công của khủng_bố ; ( 9 ) Huy_động lực_lượng, phương_tiện để chống khủng_bố ;
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 30 Luật Phòng_chống khủng_bố 2013 như sau : Biện_pháp chống khủng_bố 1 . Chống khủng_bố được thực_hiện bằng các biện_pháp theo quy_định của Luật này và pháp_luật về bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội . 2 . Biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố là biện_pháp được thực_hiện ngay khi khủng_bố đã , đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra nhằm kịp_thời ngăn_chặn khủng_bố , loại_trừ , hạn_chế tác_hại của khủng_bố . Biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố bao_gồm : a ) Bao_vây , phong_toả khu_vực xảy ra khủng_bố ; b ) Giải_cứu con_tin , cấp_cứu nạn_nhân , cách_ly người , di_chuyển phương_tiện , tài_sản ra khỏi vùng nguy_hiểm của khủng_bố ; c ) Thương_thuyết với đối_tượng khủng_bố ; d ) Bao_vây , truy_tìm , khống_chế , bắt_giữ đối_tượng khủng_bố ; vô_hiệu_hoá vũ_khí , công_cụ , phương_tiện sử_dụng để thực_hiện khủng_bố ; đ ) Tấn_công , tiêu_diệt đối_tượng khủng_bố , phá_huỷ vũ_khí , công_cụ , phương_tiện đang được sử_dụng để khủng_bố ; e ) Tạm dừng phương_tiện giao_thông , phương_tiện thông_tin , truyền_thông bị lợi_dụng để khủng_bố ; g ) Phá , dỡ nhà , công_trình xây_dựng , di_dời chướng_ngại_vật gây cản_trở hoạt_động chống khủng_bố ; đặt chướng_ngại_vật để cản_trở hoạt_động khủng_bố ; h ) Bảo_vệ , di_chuyển , che_giấu , nguỵ_trang công_trình , mục_tiêu là đối_tượng tấn_công của khủng_bố ; i ) Huy_động lực_lượng , phương_tiện để chống khủng_bố ; k ) Kiểm_tra , phong_toả tài_khoản , nguồn tài_chính ; ngừng các giao_dịch tiền , tài_sản ; tạm giữ tiền , tài_sản liên_quan đến khủng_bố ; l ) Bóc mở , kiểm_tra , thu_giữ thư , điện_tín , bưu_phẩm , bưu_kiện , gói , kiện hàng_hoá liên_quan đến khủng_bố ; m ) Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến khủng_bố . 3 . Chính_phủ quy_định cụ_thể về thẩm_quyền , điều_kiện , trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố là biện_pháp được thực_hiện ngay khi khủng_bố đã , đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra nhằm kịp_thời ngăn_chặn khủng_bố , loại_trừ , hạn_chế tác_hại của khủng_bố . Bên cạnh đó khi nghi_ngờ có khủng_bố thì sẽ thực_hiện các biện_pháp khẩn_cấp phòng_chống khủng_bố sau đây : ( 1 ) Bao_vây , phong_toả khu_vực xảy ra khủng_bố ; ( 2 ) Giải_cứu con_tin , cấp_cứu nạn_nhân , cách_ly người , di_chuyển phương_tiện , tài_sản ra khỏi vùng nguy_hiểm của khủng_bố ; ( 3 ) Thương_thuyết với đối_tượng khủng_bố ; ( 4 ) Bao_vây , truy_tìm , khống_chế , bắt_giữ đối_tượng khủng_bố ; vô_hiệu_hoá vũ_khí , công_cụ , phương_tiện sử_dụng để thực_hiện khủng_bố ; ( 5 ) Tấn_công , tiêu_diệt đối_tượng khủng_bố , phá_huỷ vũ_khí , công_cụ , phương_tiện đang được sử_dụng để khủng_bố ; ( 6 ) Tạm dừng phương_tiện giao_thông , phương_tiện thông_tin , truyền_thông bị lợi_dụng để khủng_bố ; ( 7 ) Phá , dỡ nhà , công_trình xây_dựng , di_dời chướng_ngại_vật gây cản_trở hoạt_động chống khủng_bố ; đặt chướng_ngại_vật để cản_trở hoạt_động khủng_bố ; ( 8 ) Bảo_vệ , di_chuyển , che_giấu , nguỵ_trang công_trình , mục_tiêu là đối_tượng tấn_công của khủng_bố ; ( 9 ) Huy_động lực_lượng , phương_tiện để chống khủng_bố ; ( 10 ) Kiểm_tra , phong_toả tài_khoản , nguồn tài_chính ; ngừng các giao_dịch tiền , tài_sản ; tạm giữ tiền , tài_sản liên_quan đến khủng_bố ; ( 11 ) Bóc mở , kiểm_tra , thu_giữ thư , điện_tín , bưu_phẩm , bưu_kiện , gói , kiện hàng_hoá liên_quan đến khủng_bố ; ( 12 ) Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến khủng_bố . Như_vậy , trong các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố thì sẽ phải thực_hiện giải_cứu con_tin khỏi vùng nguy_hiểm của khủng_bố .
198,663
Trong các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố thì có cần phải giải_cứu con_tin khỏi vùng nguy_hiểm hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 30 Luật Phòng_chống khủng_bố 2013 như sau : ... khủng_bố ; ( 8 ) Bảo_vệ, di_chuyển, che_giấu, nguỵ_trang công_trình, mục_tiêu là đối_tượng tấn_công của khủng_bố ; ( 9 ) Huy_động lực_lượng, phương_tiện để chống khủng_bố ; ( 10 ) Kiểm_tra, phong_toả tài_khoản, nguồn tài_chính ; ngừng các giao_dịch tiền, tài_sản ; tạm giữ tiền, tài_sản liên_quan đến khủng_bố ; ( 11 ) Bóc mở, kiểm_tra, thu_giữ thư, điện_tín, bưu_phẩm, bưu_kiện, gói, kiện hàng_hoá liên_quan đến khủng_bố ; ( 12 ) Thu_thập tài_liệu, chứng_cứ liên_quan đến khủng_bố. Như_vậy, trong các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố thì sẽ phải thực_hiện giải_cứu con_tin khỏi vùng nguy_hiểm của khủng_bố.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 30 Luật Phòng_chống khủng_bố 2013 như sau : Biện_pháp chống khủng_bố 1 . Chống khủng_bố được thực_hiện bằng các biện_pháp theo quy_định của Luật này và pháp_luật về bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội . 2 . Biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố là biện_pháp được thực_hiện ngay khi khủng_bố đã , đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra nhằm kịp_thời ngăn_chặn khủng_bố , loại_trừ , hạn_chế tác_hại của khủng_bố . Biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố bao_gồm : a ) Bao_vây , phong_toả khu_vực xảy ra khủng_bố ; b ) Giải_cứu con_tin , cấp_cứu nạn_nhân , cách_ly người , di_chuyển phương_tiện , tài_sản ra khỏi vùng nguy_hiểm của khủng_bố ; c ) Thương_thuyết với đối_tượng khủng_bố ; d ) Bao_vây , truy_tìm , khống_chế , bắt_giữ đối_tượng khủng_bố ; vô_hiệu_hoá vũ_khí , công_cụ , phương_tiện sử_dụng để thực_hiện khủng_bố ; đ ) Tấn_công , tiêu_diệt đối_tượng khủng_bố , phá_huỷ vũ_khí , công_cụ , phương_tiện đang được sử_dụng để khủng_bố ; e ) Tạm dừng phương_tiện giao_thông , phương_tiện thông_tin , truyền_thông bị lợi_dụng để khủng_bố ; g ) Phá , dỡ nhà , công_trình xây_dựng , di_dời chướng_ngại_vật gây cản_trở hoạt_động chống khủng_bố ; đặt chướng_ngại_vật để cản_trở hoạt_động khủng_bố ; h ) Bảo_vệ , di_chuyển , che_giấu , nguỵ_trang công_trình , mục_tiêu là đối_tượng tấn_công của khủng_bố ; i ) Huy_động lực_lượng , phương_tiện để chống khủng_bố ; k ) Kiểm_tra , phong_toả tài_khoản , nguồn tài_chính ; ngừng các giao_dịch tiền , tài_sản ; tạm giữ tiền , tài_sản liên_quan đến khủng_bố ; l ) Bóc mở , kiểm_tra , thu_giữ thư , điện_tín , bưu_phẩm , bưu_kiện , gói , kiện hàng_hoá liên_quan đến khủng_bố ; m ) Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến khủng_bố . 3 . Chính_phủ quy_định cụ_thể về thẩm_quyền , điều_kiện , trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố là biện_pháp được thực_hiện ngay khi khủng_bố đã , đang hoặc có căn_cứ để cho rằng sẽ xảy ra nhằm kịp_thời ngăn_chặn khủng_bố , loại_trừ , hạn_chế tác_hại của khủng_bố . Bên cạnh đó khi nghi_ngờ có khủng_bố thì sẽ thực_hiện các biện_pháp khẩn_cấp phòng_chống khủng_bố sau đây : ( 1 ) Bao_vây , phong_toả khu_vực xảy ra khủng_bố ; ( 2 ) Giải_cứu con_tin , cấp_cứu nạn_nhân , cách_ly người , di_chuyển phương_tiện , tài_sản ra khỏi vùng nguy_hiểm của khủng_bố ; ( 3 ) Thương_thuyết với đối_tượng khủng_bố ; ( 4 ) Bao_vây , truy_tìm , khống_chế , bắt_giữ đối_tượng khủng_bố ; vô_hiệu_hoá vũ_khí , công_cụ , phương_tiện sử_dụng để thực_hiện khủng_bố ; ( 5 ) Tấn_công , tiêu_diệt đối_tượng khủng_bố , phá_huỷ vũ_khí , công_cụ , phương_tiện đang được sử_dụng để khủng_bố ; ( 6 ) Tạm dừng phương_tiện giao_thông , phương_tiện thông_tin , truyền_thông bị lợi_dụng để khủng_bố ; ( 7 ) Phá , dỡ nhà , công_trình xây_dựng , di_dời chướng_ngại_vật gây cản_trở hoạt_động chống khủng_bố ; đặt chướng_ngại_vật để cản_trở hoạt_động khủng_bố ; ( 8 ) Bảo_vệ , di_chuyển , che_giấu , nguỵ_trang công_trình , mục_tiêu là đối_tượng tấn_công của khủng_bố ; ( 9 ) Huy_động lực_lượng , phương_tiện để chống khủng_bố ; ( 10 ) Kiểm_tra , phong_toả tài_khoản , nguồn tài_chính ; ngừng các giao_dịch tiền , tài_sản ; tạm giữ tiền , tài_sản liên_quan đến khủng_bố ; ( 11 ) Bóc mở , kiểm_tra , thu_giữ thư , điện_tín , bưu_phẩm , bưu_kiện , gói , kiện hàng_hoá liên_quan đến khủng_bố ; ( 12 ) Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến khủng_bố . Như_vậy , trong các biện_pháp khẩn_cấp chống khủng_bố thì sẽ phải thực_hiện giải_cứu con_tin khỏi vùng nguy_hiểm của khủng_bố .
198,664
Thời_gian ngừng việc có được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương không ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 58 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương như sau : ... " 1. Nghỉ giữa giờ quy_định khoản 2 Điều 64 Nghị_định này. 2. Nghỉ giải_lao theo tính_chất của công_việc. 3. Nghỉ cần_thiết trong quá_trình lao_động đã được tính trong định_mức lao_động cho nhu_cầu sinh_lý tự_nhiên của con_người. 4. Thời_giờ nghỉ đối_với lao_động nữ khi mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi, trong thời_gian hành_kinh theo quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 137 của Bộ_luật Lao_động. 5. Thời_giờ phải ngừng việc không do lỗi của người lao_động. 6. Thời_giờ hội_họp, học_tập, tập_huấn do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc được người sử_dụng lao_động đồng_ý. 7. Thời_giờ người học nghề, tập nghề trực_tiếp hoặc tham_gia lao_động theo quy_định tại khoản 5 Điều 61 của Bộ_luật Lao_động. 8. Thời_giờ mà người lao_động là thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 176 của Bộ_luật Lao_động. 9. Thời_giờ khám sức_khoẻ, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp, giám_định y_khoa để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 58 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương như sau : " 1 . Nghỉ giữa giờ quy_định khoản 2 Điều 64 Nghị_định này . 2 . Nghỉ giải_lao theo tính_chất của công_việc . 3 . Nghỉ cần_thiết trong quá_trình lao_động đã được tính trong định_mức lao_động cho nhu_cầu sinh_lý tự_nhiên của con_người . 4 . Thời_giờ nghỉ đối_với lao_động nữ khi mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trong thời_gian hành_kinh theo quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 137 của Bộ_luật Lao_động . 5 . Thời_giờ phải ngừng việc không do lỗi của người lao_động . 6 . Thời_giờ hội_họp , học_tập , tập_huấn do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc được người sử_dụng lao_động đồng_ý . 7 . Thời_giờ người học nghề , tập nghề trực_tiếp hoặc tham_gia lao_động theo quy_định tại khoản 5 Điều 61 của Bộ_luật Lao_động . 8 . Thời_giờ mà người lao_động là thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 176 của Bộ_luật Lao_động . 9 . Thời_giờ khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , giám_định y_khoa để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , nếu thời_giờ đó được thực_hiện theo sự bố_trí hoặc do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động . 10 . Thời_giờ đăng_ký , khám , kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự , nếu thờ " Như_vậy chỉ có thời_gian ngừng việc không do lỗi của người lao_động mới được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương . Thời_gian ngừng việc ( Hình từ Internet )
198,665
Thời_gian ngừng việc có được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương không ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 58 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương như sau : ... 2 và khoản 3 Điều 176 của Bộ_luật Lao_động. 9. Thời_giờ khám sức_khoẻ, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp, giám_định y_khoa để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, nếu thời_giờ đó được thực_hiện theo sự bố_trí hoặc do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động. 10. Thời_giờ đăng_ký, khám, kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự, nếu thờ " Như_vậy chỉ có thời_gian ngừng việc không do lỗi của người lao_động mới được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương. Thời_gian ngừng việc ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 58 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định thời_giờ được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương như sau : " 1 . Nghỉ giữa giờ quy_định khoản 2 Điều 64 Nghị_định này . 2 . Nghỉ giải_lao theo tính_chất của công_việc . 3 . Nghỉ cần_thiết trong quá_trình lao_động đã được tính trong định_mức lao_động cho nhu_cầu sinh_lý tự_nhiên của con_người . 4 . Thời_giờ nghỉ đối_với lao_động nữ khi mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trong thời_gian hành_kinh theo quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 137 của Bộ_luật Lao_động . 5 . Thời_giờ phải ngừng việc không do lỗi của người lao_động . 6 . Thời_giờ hội_họp , học_tập , tập_huấn do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc được người sử_dụng lao_động đồng_ý . 7 . Thời_giờ người học nghề , tập nghề trực_tiếp hoặc tham_gia lao_động theo quy_định tại khoản 5 Điều 61 của Bộ_luật Lao_động . 8 . Thời_giờ mà người lao_động là thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 176 của Bộ_luật Lao_động . 9 . Thời_giờ khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , giám_định y_khoa để xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , nếu thời_giờ đó được thực_hiện theo sự bố_trí hoặc do yêu_cầu của người sử_dụng lao_động . 10 . Thời_giờ đăng_ký , khám , kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự , nếu thờ " Như_vậy chỉ có thời_gian ngừng việc không do lỗi của người lao_động mới được tính vào thời_giờ làm_việc được hưởng lương . Thời_gian ngừng việc ( Hình từ Internet )
198,666
Tiền_lương trong thời_gian ngừng việc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định tiền_lương ngừng việc như sau : ... " Trường_hợp phải ngừng việc, người lao_động được trả lương như sau : 1. Nếu do lỗi của người sử_dụng lao_động thì người lao_động được trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; 2. Nếu do lỗi của người lao_động thì người đó không được trả lương ; những người lao_động khác trong cùng đơn_vị phải ngừng việc thì được trả lương theo mức do hai bên thoả_thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối_thiểu ; 3. Nếu vì sự_cố về điện, nước mà không do lỗi của người sử_dụng lao_động hoặc do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ, di_dời địa_điểm hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : a ) Trường_hợp ngừng việc từ 14 ngày làm_việc trở xuống thì tiền_lương ngừng việc được thoả_thuận không thấp hơn mức lương tối_thiểu ; b ) Trường_hợp phải ngừng việc trên 14 ngày làm_việc thì tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu. " Người lao_động thuộc diện F0 phải
None
1
Căn_cứ Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định tiền_lương ngừng việc như sau : " Trường_hợp phải ngừng việc , người lao_động được trả lương như sau : 1 . Nếu do lỗi của người sử_dụng lao_động thì người lao_động được trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; 2 . Nếu do lỗi của người lao_động thì người đó không được trả lương ; những người lao_động khác trong cùng đơn_vị phải ngừng việc thì được trả lương theo mức do hai bên thoả_thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối_thiểu ; 3 . Nếu vì sự_cố về điện , nước mà không do lỗi của người sử_dụng lao_động hoặc do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ , di_dời địa_điểm hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : a ) Trường_hợp ngừng việc từ 14 ngày làm_việc trở xuống thì tiền_lương ngừng việc được thoả_thuận không thấp hơn mức lương tối_thiểu ; b ) Trường_hợp phải ngừng việc trên 14 ngày làm_việc thì tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu . " Người lao_động thuộc diện F0 phải điều_trị thì công_ty có_thể trả lương ngừng việc cho người lao_động với mức không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng trong 14 ngày đầu_tiên . Do_đó , việc trả lương như_vậy là phù_hợp . Người lao_động không đi làm thì công_ty không_thể chấm công đầy_đủ được . Việc chấm công là vấn_đề quản_lý của công_ty nên pháp_luật không can_thiệp , cũng không có vi_phạm gì .
198,667
Tiền_lương trong thời_gian ngừng việc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định tiền_lương ngừng việc như sau : ... tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu. " Người lao_động thuộc diện F0 phải điều_trị thì công_ty có_thể trả lương ngừng việc cho người lao_động với mức không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng trong 14 ngày đầu_tiên. Do_đó, việc trả lương như_vậy là phù_hợp. Người lao_động không đi làm thì công_ty không_thể chấm công đầy_đủ được. Việc chấm công là vấn_đề quản_lý của công_ty nên pháp_luật không can_thiệp, cũng không có vi_phạm gì.
None
1
Căn_cứ Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định tiền_lương ngừng việc như sau : " Trường_hợp phải ngừng việc , người lao_động được trả lương như sau : 1 . Nếu do lỗi của người sử_dụng lao_động thì người lao_động được trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; 2 . Nếu do lỗi của người lao_động thì người đó không được trả lương ; những người lao_động khác trong cùng đơn_vị phải ngừng việc thì được trả lương theo mức do hai bên thoả_thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối_thiểu ; 3 . Nếu vì sự_cố về điện , nước mà không do lỗi của người sử_dụng lao_động hoặc do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ , di_dời địa_điểm hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : a ) Trường_hợp ngừng việc từ 14 ngày làm_việc trở xuống thì tiền_lương ngừng việc được thoả_thuận không thấp hơn mức lương tối_thiểu ; b ) Trường_hợp phải ngừng việc trên 14 ngày làm_việc thì tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu . " Người lao_động thuộc diện F0 phải điều_trị thì công_ty có_thể trả lương ngừng việc cho người lao_động với mức không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng trong 14 ngày đầu_tiên . Do_đó , việc trả lương như_vậy là phù_hợp . Người lao_động không đi làm thì công_ty không_thể chấm công đầy_đủ được . Việc chấm công là vấn_đề quản_lý của công_ty nên pháp_luật không can_thiệp , cũng không có vi_phạm gì .
198,668
Tiền_lương đóng BHXH trong thời_gian ngừng việc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 8 Điều 42 Quy_trình Thu_BHXH , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_: ... Căn_cứ theo khoản 8 Điều 42 Quy_trình Thu_BHXH, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội, thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : " 8. Người lao_động ngừng việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động mà vẫn được hưởng tiền_lương thì người lao_động và đơn_vị thực_hiện đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN theo mức tiền_lương người lao_động được hưởng trong thời_gian ngừng việc. " Và căn_cứ theo khoản 6 Điều 30 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " 6. Trong thời_gian người lao_động ngừng việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động mà vẫn được hưởng tiền_lương thì người lao_động và người sử_dụng lao_động thực_hiện đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo mức tiền_lương người lao_động được hưởng trong thời_gian ngừng việc. " Như_vậy, các điều trên đều quy_định mức đóng bảo_hiểm phải theo mức tiền_lương người lao_động được hưởng trong thời_gian ngừng việc. Về việc đóng mức đóng cao hơn tiền_lương trong thời_gian ngừng việc hiện_nay luật chưa có quy_định về vấn_đề này, nên TV@@
None
1
Căn_cứ theo khoản 8 Điều 42 Quy_trình Thu_BHXH , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : " 8 . Người lao_động ngừng việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động mà vẫn được hưởng tiền_lương thì người lao_động và đơn_vị thực_hiện đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN theo mức tiền_lương người lao_động được hưởng trong thời_gian ngừng việc . " Và căn_cứ theo khoản 6 Điều 30 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " 6 . Trong thời_gian người lao_động ngừng việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động mà vẫn được hưởng tiền_lương thì người lao_động và người sử_dụng lao_động thực_hiện đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo mức tiền_lương người lao_động được hưởng trong thời_gian ngừng việc . " Như_vậy , các điều trên đều quy_định mức đóng bảo_hiểm phải theo mức tiền_lương người lao_động được hưởng trong thời_gian ngừng việc . Về việc đóng mức đóng cao hơn tiền_lương trong thời_gian ngừng việc hiện_nay luật chưa có quy_định về vấn_đề này , nên TVPL khuyến_khích chị nên liên_hệ cơ_quan có thẩm_quyền để được hướng_dẫn .
198,669
Tiền_lương đóng BHXH trong thời_gian ngừng việc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 8 Điều 42 Quy_trình Thu_BHXH , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_: ... người lao_động được hưởng trong thời_gian ngừng việc. Về việc đóng mức đóng cao hơn tiền_lương trong thời_gian ngừng việc hiện_nay luật chưa có quy_định về vấn_đề này, nên TVPL khuyến_khích chị nên liên_hệ cơ_quan có thẩm_quyền để được hướng_dẫn.Căn_cứ theo khoản 8 Điều 42 Quy_trình Thu_BHXH, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội, thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : " 8. Người lao_động ngừng việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động mà vẫn được hưởng tiền_lương thì người lao_động và đơn_vị thực_hiện đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN theo mức tiền_lương người lao_động được hưởng trong thời_gian ngừng việc. " Và căn_cứ theo khoản 6 Điều 30 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " 6. Trong thời_gian người lao_động ngừng việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động mà vẫn được hưởng tiền_lương thì người lao_động và người sử_dụng lao_động thực_hiện đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo mức tiền_lương người lao_động được hưởng trong thời_gian ngừng việc. " Như_vậy,
None
1
Căn_cứ theo khoản 8 Điều 42 Quy_trình Thu_BHXH , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : " 8 . Người lao_động ngừng việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động mà vẫn được hưởng tiền_lương thì người lao_động và đơn_vị thực_hiện đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN theo mức tiền_lương người lao_động được hưởng trong thời_gian ngừng việc . " Và căn_cứ theo khoản 6 Điều 30 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " 6 . Trong thời_gian người lao_động ngừng việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động mà vẫn được hưởng tiền_lương thì người lao_động và người sử_dụng lao_động thực_hiện đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo mức tiền_lương người lao_động được hưởng trong thời_gian ngừng việc . " Như_vậy , các điều trên đều quy_định mức đóng bảo_hiểm phải theo mức tiền_lương người lao_động được hưởng trong thời_gian ngừng việc . Về việc đóng mức đóng cao hơn tiền_lương trong thời_gian ngừng việc hiện_nay luật chưa có quy_định về vấn_đề này , nên TVPL khuyến_khích chị nên liên_hệ cơ_quan có thẩm_quyền để được hướng_dẫn .
198,670
Tiền_lương đóng BHXH trong thời_gian ngừng việc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 8 Điều 42 Quy_trình Thu_BHXH , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_: ... lao_động mà vẫn được hưởng tiền_lương thì người lao_động và người sử_dụng lao_động thực_hiện đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo mức tiền_lương người lao_động được hưởng trong thời_gian ngừng việc. " Như_vậy, các điều trên đều quy_định mức đóng bảo_hiểm phải theo mức tiền_lương người lao_động được hưởng trong thời_gian ngừng việc. Về việc đóng mức đóng cao hơn tiền_lương trong thời_gian ngừng việc hiện_nay luật chưa có quy_định về vấn_đề này, nên TVPL khuyến_khích chị nên liên_hệ cơ_quan có thẩm_quyền để được hướng_dẫn.
None
1
Căn_cứ theo khoản 8 Điều 42 Quy_trình Thu_BHXH , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : " 8 . Người lao_động ngừng việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động mà vẫn được hưởng tiền_lương thì người lao_động và đơn_vị thực_hiện đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN theo mức tiền_lương người lao_động được hưởng trong thời_gian ngừng việc . " Và căn_cứ theo khoản 6 Điều 30 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " 6 . Trong thời_gian người lao_động ngừng việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động mà vẫn được hưởng tiền_lương thì người lao_động và người sử_dụng lao_động thực_hiện đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo mức tiền_lương người lao_động được hưởng trong thời_gian ngừng việc . " Như_vậy , các điều trên đều quy_định mức đóng bảo_hiểm phải theo mức tiền_lương người lao_động được hưởng trong thời_gian ngừng việc . Về việc đóng mức đóng cao hơn tiền_lương trong thời_gian ngừng việc hiện_nay luật chưa có quy_định về vấn_đề này , nên TVPL khuyến_khích chị nên liên_hệ cơ_quan có thẩm_quyền để được hướng_dẫn .
198,671
Mất năng_lực hành_vi dân_sự được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về việc mất năng_lực hành_vi dân_sự : ... " Điều 22 . Mất năng_lực hành_vi dân_sự 1 . Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . " Như_vậy , một người bị coi là mất năng_lực hành_vi dân_sự khi có quyết_định của Toà_án tuyên_bố người này bị mất năng_lực hành_vi dân_sự dựa trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần .
None
1
Tại Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về việc mất năng_lực hành_vi dân_sự : " Điều 22 . Mất năng_lực hành_vi dân_sự 1 . Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . " Như_vậy , một người bị coi là mất năng_lực hành_vi dân_sự khi có quyết_định của Toà_án tuyên_bố người này bị mất năng_lực hành_vi dân_sự dựa trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần .
198,672
Hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định pháp_luật
Theo Điều 24 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về việc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự : ... " Điều 24 . Hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự 1 . Người nghiện ma_tuý , nghiện các chất kích_thích khác dẫn đến phá_tán tài_sản của gia_đình thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án có_thể ra quyết_định tuyên_bố người này là người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . Toà_án quyết_định người đại_diện theo pháp_luật của người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự và phạm_vi đại_diện . 2 . Việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự phải có sự đồng_ý của người đại_diện theo pháp_luật , trừ giao_dịch nhằm phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày hoặc luật liên_quan có quy_định khác . 3 . Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . " Năng_lực hành_vi dân_sự
None
1
Theo Điều 24 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về việc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự : " Điều 24 . Hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự 1 . Người nghiện ma_tuý , nghiện các chất kích_thích khác dẫn đến phá_tán tài_sản của gia_đình thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án có_thể ra quyết_định tuyên_bố người này là người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . Toà_án quyết_định người đại_diện theo pháp_luật của người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự và phạm_vi đại_diện . 2 . Việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự phải có sự đồng_ý của người đại_diện theo pháp_luật , trừ giao_dịch nhằm phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày hoặc luật liên_quan có quy_định khác . 3 . Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . " Năng_lực hành_vi dân_sự
198,673
Thủ_tục giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi
Căn_cứ Điều 376 và Điều 377 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : ... “ Điều 376. Quyền yêu_cầu tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự, bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi 1. Người có quyền, lợi_ích liên_quan, cơ_quan, tổ_chức hữu_quan có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. 2. Người thành_niên không đủ khả_năng nhận_thức, làm chủ hành_vi do tình_trạng thể_chất, tinh_thần nhưng chưa đến mức mất năng_lực hành_vi dân_sự có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố họ là người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. " " Điều 377. Chuẩn_bị xét đơn yêu_cầu Trong thời_hạn chuẩn_bị xét đơn yêu_cầu, theo đề_nghị của người yêu_cầu, Toà_án có_thể trưng_cầu giám_định sức_khoẻ, bệnh_tật của người bị yêu_cầu tuyên_bố bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc giám_định pháp_y tâm_thần đối_với người bị yêu_cầu tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi. Trong trường_hợp này, khi nhận được kết_luận giám_định, Toà_án phải ra quyết_định mở phiên họp
None
1
Căn_cứ Điều 376 và Điều 377 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : “ Điều 376 . Quyền yêu_cầu tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi 1 . Người có quyền , lợi_ích liên_quan , cơ_quan , tổ_chức hữu_quan có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 2 . Người thành_niên không đủ khả_năng nhận_thức , làm chủ hành_vi do tình_trạng thể_chất , tinh_thần nhưng chưa đến mức mất năng_lực hành_vi dân_sự có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố họ là người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . " " Điều 377 . Chuẩn_bị xét đơn yêu_cầu Trong thời_hạn chuẩn_bị xét đơn yêu_cầu , theo đề_nghị của người yêu_cầu , Toà_án có_thể trưng_cầu giám_định sức_khoẻ , bệnh_tật của người bị yêu_cầu tuyên_bố bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc giám_định pháp_y tâm_thần đối_với người bị yêu_cầu tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . Trong trường_hợp này , khi nhận được kết_luận giám_định , Toà_án phải ra quyết_định mở phiên họp để xét đơn yêu_cầu . ” Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan bạn cũng có_thể làm đơn yêu_cầu Toà_án tuyên_bố một người mất , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức . Bạn có_thể kèm theo chứng_cứ để chứng_minh người đó bị bệnh_tâm_thần hoặc bị các bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình . Toà có_thể chấp_nhận hoặc không chấp_nhận đơn đơn yêu_cầu của mình , tuy_nhiên nếu chấp_nhận đơn thì Toà sẽ xem_xét ra quyết_định mất năng_lực hành_vi dân_sự , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi .
198,674
Thủ_tục giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi
Căn_cứ Điều 376 và Điều 377 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : ... mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi. Trong trường_hợp này, khi nhận được kết_luận giám_định, Toà_án phải ra quyết_định mở phiên họp để xét đơn yêu_cầu. ” Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_quan bạn cũng có_thể làm đơn yêu_cầu Toà_án tuyên_bố một người mất, bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức. Bạn có_thể kèm theo chứng_cứ để chứng_minh người đó bị bệnh_tâm_thần hoặc bị các bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình. Toà có_thể chấp_nhận hoặc không chấp_nhận đơn đơn yêu_cầu của mình, tuy_nhiên nếu chấp_nhận đơn thì Toà sẽ xem_xét ra quyết_định mất năng_lực hành_vi dân_sự, bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi.
None
1
Căn_cứ Điều 376 và Điều 377 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : “ Điều 376 . Quyền yêu_cầu tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi 1 . Người có quyền , lợi_ích liên_quan , cơ_quan , tổ_chức hữu_quan có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 2 . Người thành_niên không đủ khả_năng nhận_thức , làm chủ hành_vi do tình_trạng thể_chất , tinh_thần nhưng chưa đến mức mất năng_lực hành_vi dân_sự có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố họ là người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . " " Điều 377 . Chuẩn_bị xét đơn yêu_cầu Trong thời_hạn chuẩn_bị xét đơn yêu_cầu , theo đề_nghị của người yêu_cầu , Toà_án có_thể trưng_cầu giám_định sức_khoẻ , bệnh_tật của người bị yêu_cầu tuyên_bố bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc giám_định pháp_y tâm_thần đối_với người bị yêu_cầu tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . Trong trường_hợp này , khi nhận được kết_luận giám_định , Toà_án phải ra quyết_định mở phiên họp để xét đơn yêu_cầu . ” Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan bạn cũng có_thể làm đơn yêu_cầu Toà_án tuyên_bố một người mất , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức . Bạn có_thể kèm theo chứng_cứ để chứng_minh người đó bị bệnh_tâm_thần hoặc bị các bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình . Toà có_thể chấp_nhận hoặc không chấp_nhận đơn đơn yêu_cầu của mình , tuy_nhiên nếu chấp_nhận đơn thì Toà sẽ xem_xét ra quyết_định mất năng_lực hành_vi dân_sự , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi .
198,675
Giờ chuẩn giảng_dạy là gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT thì giờ chuẩn giảng_dạy được hiểu là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để . ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT thì giờ chuẩn giảng_dạy được hiểu là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên đại_học
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT thì giờ chuẩn giảng_dạy được hiểu là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên đại_học
198,676
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên đại_học hiện_nay là bao_nhiêu ?
Theo Điều 4 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT quy_định về thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên đại_học n: ... Theo Điều 4 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT quy_định về thời_gian làm_việc, giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên đại_học như sau : Thời_gian làm_việc, giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1. Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy, nghiên_cứu khoa_học, phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác, được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định. 2. Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ), bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước, trong và sau tiết giảng. 3. Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy, trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này. Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT quy_định về thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên đại_học như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 2 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 3 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này . Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù , các tiết giảng trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_đổi cho phù_hợp . 4 . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ) ; trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp . ... Như_vậy , theo quy_định hiện_nay , định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên đại_học trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ) . Về định_mức cụ_thể cho một năm_học thì sẽ do Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quyết_định dựa vào mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị . Lưu_ý : Giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định .
198,677
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên đại_học hiện_nay là bao_nhiêu ?
Theo Điều 4 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT quy_định về thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên đại_học n: ... giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này. Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù, các tiết giảng trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_đổi cho phù_hợp. 4. Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ) ; trong đó, giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định. Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mục_tiêu, chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học, ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp.... Như_vậy, theo quy_định hiện_nay, định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên đại_học trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ). Về định_mức cụ_thể cho một năm_học thì sẽ do Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quyết_định dựa vào mục_tiêu, chiến_lược
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT quy_định về thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên đại_học như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 2 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 3 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này . Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù , các tiết giảng trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_đổi cho phù_hợp . 4 . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ) ; trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp . ... Như_vậy , theo quy_định hiện_nay , định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên đại_học trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ) . Về định_mức cụ_thể cho một năm_học thì sẽ do Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quyết_định dựa vào mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị . Lưu_ý : Giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định .
198,678
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên đại_học hiện_nay là bao_nhiêu ?
Theo Điều 4 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT quy_định về thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên đại_học n: ... 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ). Về định_mức cụ_thể cho một năm_học thì sẽ do Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quyết_định dựa vào mục_tiêu, chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học, ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị. Lưu_ý : Giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định.
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT quy_định về thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên đại_học như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 2 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 3 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này . Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù , các tiết giảng trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_đổi cho phù_hợp . 4 . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ) ; trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp . ... Như_vậy , theo quy_định hiện_nay , định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên đại_học trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ) . Về định_mức cụ_thể cho một năm_học thì sẽ do Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quyết_định dựa vào mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị . Lưu_ý : Giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định .
198,679
Hệ_số lương của giảng_viên đại_học trường công_lập là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 40/2020 / TT-BGDĐT , việc xếp lương đối_với giảng_viên sẽ tuỳ_thuộc vào chức_danh nghề_nghiệp , cụ_thể như sau : ... Cách xếp lương 1. Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức giảng_dạy quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3, nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên ( hạng III ), trợ_giảng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98. 2. Việc xếp lương chức_danh nghề_nghiệp thực_hiện sau khi đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư này thực_hiện
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 40/2020 / TT-BGDĐT , việc xếp lương đối_với giảng_viên sẽ tuỳ_thuộc vào chức_danh nghề_nghiệp , cụ_thể như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức giảng_dạy quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên ( hạng III ) , trợ_giảng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . 2 . Việc xếp lương chức_danh nghề_nghiệp thực_hiện sau khi đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn lại khoản 1 Mục II_Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn xếp lương khi nâng ngạch , chuyển ngạch , chuyển_loại công_chức , viên_chức và theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . Theo đó , hệ_số lương của giảng_viên đại_học trường công_lập được xác_định như sau : - Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; - Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; - Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên ( hạng III ) , trợ_giảng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 .
198,680
Hệ_số lương của giảng_viên đại_học trường công_lập là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 40/2020 / TT-BGDĐT , việc xếp lương đối_với giảng_viên sẽ tuỳ_thuộc vào chức_danh nghề_nghiệp , cụ_thể như sau : ... 2,34 đến hệ_số lương 4,98. 2. Việc xếp lương chức_danh nghề_nghiệp thực_hiện sau khi đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn lại khoản 1 Mục II_Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn xếp lương khi nâng ngạch, chuyển ngạch, chuyển_loại công_chức, viên_chức và theo quy_định hiện_hành của pháp_luật. Theo đó, hệ_số lương của giảng_viên đại_học trường công_lập được xác_định như sau : - Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3, nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; - Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; - Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên ( hạng III ), trợ_giảng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98.
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 40/2020 / TT-BGDĐT , việc xếp lương đối_với giảng_viên sẽ tuỳ_thuộc vào chức_danh nghề_nghiệp , cụ_thể như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức giảng_dạy quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên ( hạng III ) , trợ_giảng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . 2 . Việc xếp lương chức_danh nghề_nghiệp thực_hiện sau khi đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn lại khoản 1 Mục II_Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn xếp lương khi nâng ngạch , chuyển ngạch , chuyển_loại công_chức , viên_chức và theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . Theo đó , hệ_số lương của giảng_viên đại_học trường công_lập được xác_định như sau : - Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; - Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; - Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên ( hạng III ) , trợ_giảng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 .
198,681
Hệ_số lương của giảng_viên đại_học trường công_lập là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 40/2020 / TT-BGDĐT , việc xếp lương đối_với giảng_viên sẽ tuỳ_thuộc vào chức_danh nghề_nghiệp , cụ_thể như sau : ... III ), trợ_giảng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98.
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 40/2020 / TT-BGDĐT , việc xếp lương đối_với giảng_viên sẽ tuỳ_thuộc vào chức_danh nghề_nghiệp , cụ_thể như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức giảng_dạy quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên ( hạng III ) , trợ_giảng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . 2 . Việc xếp lương chức_danh nghề_nghiệp thực_hiện sau khi đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn lại khoản 1 Mục II_Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn xếp lương khi nâng ngạch , chuyển ngạch , chuyển_loại công_chức , viên_chức và theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . Theo đó , hệ_số lương của giảng_viên đại_học trường công_lập được xác_định như sau : - Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; - Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; - Chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên ( hạng III ) , trợ_giảng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 .
198,682
Thực_hiện phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm theo trình_tự như_thế_nào ?
Theo tiết 3 tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_c: ... Theo tiết 3 tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới, được thay_thế, bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 quy_định như sau : Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1. Trình_tự thực_hiện - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) ra quyết_định phê_duyệt kết_quả thi chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm, cơ_sở đào_tạo nộp cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) - qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ - đơn phúc_khảo của thí_sinh thi chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ; - Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) xem_xét, thực_hiện chấm phúc_khảo ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) thông_báo trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ. - Bộ Tài_chính có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) gửi cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ cho thí_sinh ( nếu có ) theo
None
1
Theo tiết 3 tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 quy_định như sau : Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1 . Trình_tự thực_hiện - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) ra quyết_định phê_duyệt kết_quả thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm , cơ_sở đào_tạo nộp cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) - qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ - đơn phúc_khảo của thí_sinh thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ; - Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) xem_xét , thực_hiện chấm phúc_khảo ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) thông_báo trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . - Bộ Tài_chính có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) gửi cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ cho thí_sinh ( nếu có ) theo quy_định tại Thông_tư . 2 . Cách_thức thực_hiện : - Gửi qua mạng internet ... Theo đó , thực_hiện phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm theo trình_tự như sau : - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) ra quyết_định phê_duyệt kết_quả thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm , cơ_sở đào_tạo nộp cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) thông_qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ đơn phúc_khảo của thí_sinh thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ; - Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) xem_xét , thực_hiện chấm phúc_khảo ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) thông_báo trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . - Bộ Tài_chính có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) gửi cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ cho thí_sinh ( nếu có ) theo quy_định . Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm ( Hình từ Internet )
198,683
Thực_hiện phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm theo trình_tự như_thế_nào ?
Theo tiết 3 tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_c: ... phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ. - Bộ Tài_chính có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) gửi cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ cho thí_sinh ( nếu có ) theo quy_định tại Thông_tư. 2. Cách_thức thực_hiện : - Gửi qua mạng internet... Theo đó, thực_hiện phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm theo trình_tự như sau : - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) ra quyết_định phê_duyệt kết_quả thi chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm, cơ_sở đào_tạo nộp cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) thông_qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ đơn phúc_khảo của thí_sinh thi chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ; - Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) xem_xét, thực_hiện chấm phúc_khảo ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) thông_báo trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ. - Bộ Tài_chính có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) gửi cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ cho thí_sinh ( nếu có ) theo quy_định.
None
1
Theo tiết 3 tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 quy_định như sau : Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1 . Trình_tự thực_hiện - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) ra quyết_định phê_duyệt kết_quả thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm , cơ_sở đào_tạo nộp cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) - qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ - đơn phúc_khảo của thí_sinh thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ; - Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) xem_xét , thực_hiện chấm phúc_khảo ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) thông_báo trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . - Bộ Tài_chính có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) gửi cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ cho thí_sinh ( nếu có ) theo quy_định tại Thông_tư . 2 . Cách_thức thực_hiện : - Gửi qua mạng internet ... Theo đó , thực_hiện phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm theo trình_tự như sau : - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) ra quyết_định phê_duyệt kết_quả thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm , cơ_sở đào_tạo nộp cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) thông_qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ đơn phúc_khảo của thí_sinh thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ; - Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) xem_xét , thực_hiện chấm phúc_khảo ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) thông_báo trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . - Bộ Tài_chính có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) gửi cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ cho thí_sinh ( nếu có ) theo quy_định . Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm ( Hình từ Internet )
198,684
Thực_hiện phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm theo trình_tự như_thế_nào ?
Theo tiết 3 tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_c: ... Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ. - Bộ Tài_chính có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) gửi cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ cho thí_sinh ( nếu có ) theo quy_định. Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiết 3 tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 quy_định như sau : Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1 . Trình_tự thực_hiện - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) ra quyết_định phê_duyệt kết_quả thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm , cơ_sở đào_tạo nộp cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) - qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ - đơn phúc_khảo của thí_sinh thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ; - Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) xem_xét , thực_hiện chấm phúc_khảo ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) thông_báo trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . - Bộ Tài_chính có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) gửi cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ cho thí_sinh ( nếu có ) theo quy_định tại Thông_tư . 2 . Cách_thức thực_hiện : - Gửi qua mạng internet ... Theo đó , thực_hiện phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm theo trình_tự như sau : - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) ra quyết_định phê_duyệt kết_quả thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm , cơ_sở đào_tạo nộp cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) thông_qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ đơn phúc_khảo của thí_sinh thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ; - Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) xem_xét , thực_hiện chấm phúc_khảo ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) thông_báo trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . - Bộ Tài_chính có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) gửi cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ cho thí_sinh ( nếu có ) theo quy_định . Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm ( Hình từ Internet )
198,685
Lệ_phí phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm là bao_nhiêu ?
Theo tiết 3 tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_c: ... Theo tiết 3 tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 như sau : Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ... 8 . Phí , lệ_phí : Không 9 . Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai hành_chính : Đơn xin phúc_khảo ( Phụ_lục 5 Thông_tư số 69/2022/TT-BTC ngày 16/11/2022 của Bộ Tài_chính ) . ... Theo đó , không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục đề_nghị phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm .
None
1
Theo tiết 3 tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 như sau : Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm ... 8 . Phí , lệ_phí : Không 9 . Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai hành_chính : Đơn xin phúc_khảo ( Phụ_lục 5 Thông_tư số 69/2022/TT-BTC ngày 16/11/2022 của Bộ Tài_chính ) . ... Theo đó , không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục đề_nghị phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm .
198,686
Mẫu_đơn phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về phúc_khảo và xử_lý kết_quả phúc_khảo bài thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm như sau : ... Phúc_khảo và xử_lý kết_quả phúc_khảo bài thi chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1. Việc phúc_khảo chỉ áp_dụng đối_với các kỳ thi trên giấy. Thí_sinh nộp đơn phúc_khảo qua cơ_sở đào_tạo để cơ_sở đào_tạo gửi Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ( qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ ) trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm phê_duyệt kết_quả thi. Mẫu_đơn phúc_khảo quy_định tại Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 2. Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm thực_hiện chấm phúc_khảo và trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm nhận được đơn phúc_khảo của thí_sinh. 3. Căn_cứ kết_quả phúc_khảo, Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ), thông_báo cho cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư này. Theo đó, mẫu_đơn phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm quy_định tại Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư 69/2022/TT-BTC. TẢI VỀ Mẫu_đơn phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ
None
1
Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về phúc_khảo và xử_lý kết_quả phúc_khảo bài thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm như sau : Phúc_khảo và xử_lý kết_quả phúc_khảo bài thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1 . Việc phúc_khảo chỉ áp_dụng đối_với các kỳ thi trên giấy . Thí_sinh nộp đơn phúc_khảo qua cơ_sở đào_tạo để cơ_sở đào_tạo gửi Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ( qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ ) trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm phê_duyệt kết_quả thi . Mẫu_đơn phúc_khảo quy_định tại Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm thực_hiện chấm phúc_khảo và trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm nhận được đơn phúc_khảo của thí_sinh . 3 . Căn_cứ kết_quả phúc_khảo , Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) , thông_báo cho cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư này . Theo đó , mẫu_đơn phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm quy_định tại Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư 69/2022/TT-BTC. TẢI VỀ Mẫu_đơn phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm
198,687
Mẫu_đơn phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về phúc_khảo và xử_lý kết_quả phúc_khảo bài thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm như sau : ... phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm quy_định tại Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư 69/2022/TT-BTC. TẢI VỀ Mẫu_đơn phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm Phúc_khảo và xử_lý kết_quả phúc_khảo bài thi chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1. Việc phúc_khảo chỉ áp_dụng đối_với các kỳ thi trên giấy. Thí_sinh nộp đơn phúc_khảo qua cơ_sở đào_tạo để cơ_sở đào_tạo gửi Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ( qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ ) trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm phê_duyệt kết_quả thi. Mẫu_đơn phúc_khảo quy_định tại Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 2. Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm thực_hiện chấm phúc_khảo và trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm nhận được đơn phúc_khảo của thí_sinh. 3. Căn_cứ kết_quả phúc_khảo, Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ), thông_báo cho cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư này. Theo đó
None
1
Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về phúc_khảo và xử_lý kết_quả phúc_khảo bài thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm như sau : Phúc_khảo và xử_lý kết_quả phúc_khảo bài thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1 . Việc phúc_khảo chỉ áp_dụng đối_với các kỳ thi trên giấy . Thí_sinh nộp đơn phúc_khảo qua cơ_sở đào_tạo để cơ_sở đào_tạo gửi Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ( qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ ) trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm phê_duyệt kết_quả thi . Mẫu_đơn phúc_khảo quy_định tại Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm thực_hiện chấm phúc_khảo và trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm nhận được đơn phúc_khảo của thí_sinh . 3 . Căn_cứ kết_quả phúc_khảo , Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) , thông_báo cho cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư này . Theo đó , mẫu_đơn phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm quy_định tại Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư 69/2022/TT-BTC. TẢI VỀ Mẫu_đơn phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm
198,688
Mẫu_đơn phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về phúc_khảo và xử_lý kết_quả phúc_khảo bài thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm như sau : ... Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ), thông_báo cho cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư này. Theo đó, mẫu_đơn phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm quy_định tại Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư 69/2022/TT-BTC. TẢI VỀ Mẫu_đơn phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm
None
1
Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 69/2022/TT-BTC quy_định về phúc_khảo và xử_lý kết_quả phúc_khảo bài thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm như sau : Phúc_khảo và xử_lý kết_quả phúc_khảo bài thi chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm 1 . Việc phúc_khảo chỉ áp_dụng đối_với các kỳ thi trên giấy . Thí_sinh nộp đơn phúc_khảo qua cơ_sở đào_tạo để cơ_sở đào_tạo gửi Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ( qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ ) trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm phê_duyệt kết_quả thi . Mẫu_đơn phúc_khảo quy_định tại Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm thực_hiện chấm phúc_khảo và trả_lời kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm nhận được đơn phúc_khảo của thí_sinh . 3 . Căn_cứ kết_quả phúc_khảo , Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) , thông_báo cho cơ_sở đào_tạo để cấp chứng_chỉ theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư này . Theo đó , mẫu_đơn phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm quy_định tại Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư 69/2022/TT-BTC. TẢI VỀ Mẫu_đơn phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm
198,689
Trợ_cấp thất_nghiệp là gì ?
Theo khoản 4 Điều 3 Luật Việc_làm 2013 , bảo_hiểm thất_nghiệp được hiểu là chế_độ nhằm bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi bị mất việc_làm: ... Theo khoản 4 Điều 3 Luật Việc_làm 2013 , bảo_hiểm thất_nghiệp được hiểu là chế_độ nhằm bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi bị mất việc_làm , hỗ_trợ người lao_động học nghề , duy_trì việc_làm , tìm việc_làm trên cơ_sở đóng vào Quỹ bảo_hiểm thất_nghiệp . Và theo Điều 42 Luật Việc_làm 2013 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm thất_nghiệp , bao_gồm : - Trợ_cấp thất_nghiệp . - Hỗ_trợ tư_vấn , giới_thiệu việc_làm . - Hỗ_trợ Học nghề . - Hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động . Như_vậy , trợ_cấp thất_nghiệp chính là một trong các chế_độ từ bảo_hiểm thất_nghiệp , đây được xem là khoản hỗ_trợ cho người lao_động khi bị mất việc_làm .
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 Luật Việc_làm 2013 , bảo_hiểm thất_nghiệp được hiểu là chế_độ nhằm bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi bị mất việc_làm , hỗ_trợ người lao_động học nghề , duy_trì việc_làm , tìm việc_làm trên cơ_sở đóng vào Quỹ bảo_hiểm thất_nghiệp . Và theo Điều 42 Luật Việc_làm 2013 quy_định về các chế_độ bảo_hiểm thất_nghiệp , bao_gồm : - Trợ_cấp thất_nghiệp . - Hỗ_trợ tư_vấn , giới_thiệu việc_làm . - Hỗ_trợ Học nghề . - Hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động . Như_vậy , trợ_cấp thất_nghiệp chính là một trong các chế_độ từ bảo_hiểm thất_nghiệp , đây được xem là khoản hỗ_trợ cho người lao_động khi bị mất việc_làm .
198,690
Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động có được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không ?
Căn_cứ Điều 49 Luật Việc_làm 2013 , quy_định về điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : ... Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc, trừ các trường_hợp sau đây : + Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; + Hưởng lương hưu, trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; - Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; - Đã nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 Luật này ; - Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày, kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp, trừ các trường_hợp sau đây : + Thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ công_an ; + Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ;
None
1
Căn_cứ Điều 49 Luật Việc_làm 2013 , quy_định về điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc , trừ các trường_hợp sau đây : + Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; + Hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; - Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; - Đã nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 Luật này ; - Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày , kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp , trừ các trường_hợp sau đây : + Thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; + Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ; + Chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; + Bị tạm giam ; chấp_hành hình_phạt tù ; + Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; + Chết . Như_vậy , chỉ khi người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật thì mới thuộc trường_hợp không được nhận trợ_cấp thất_nghiệp .
198,691
Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động có được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không ?
Căn_cứ Điều 49 Luật Việc_làm 2013 , quy_định về điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : ... ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp, trừ các trường_hợp sau đây : + Thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ công_an ; + Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ; + Chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; + Bị tạm giam ; chấp_hành hình_phạt tù ; + Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; + Chết. Như_vậy, chỉ khi người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật thì mới thuộc trường_hợp không được nhận trợ_cấp thất_nghiệp.
None
1
Căn_cứ Điều 49 Luật Việc_làm 2013 , quy_định về điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc , trừ các trường_hợp sau đây : + Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; + Hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; - Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; - Đã nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 Luật này ; - Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày , kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp , trừ các trường_hợp sau đây : + Thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; + Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ; + Chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; + Bị tạm giam ; chấp_hành hình_phạt tù ; + Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; + Chết . Như_vậy , chỉ khi người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật thì mới thuộc trường_hợp không được nhận trợ_cấp thất_nghiệp .
198,692
Trường_hợp nào được xem là đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng hợp_pháp ?
Theo pháp_luật hiện_nay , người lao_động có_thể tự_do đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với bất_kỳ lý_do nào . Tuy_nhiên , để hạn_chế những sai_phạm , khó_: ... Theo pháp_luật hiện_nay, người lao_động có_thể tự_do đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với bất_kỳ lý_do nào. Tuy_nhiên, để hạn_chế những sai_phạm, khó_khăn cho phía người sử_dụng lao_động, khoản 1 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 có đặt ra những quy_định về thời_hạn báo trước. Cụ_thể như sau : + Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; + Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; + Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; + Đối_với một_số ngành, nghề, công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ Như_vậy, tuỳ_thuộc vào loại hợp_đồng cụ_thể, pháp_luật đặt ra những quy_định về thời_hạn khác nhau. Tuy_nhiên, vẫn có những trường_hợp mà người lao_động có_thể đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà không cần phải báo trước. Cụ_thể căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019, có các trường_hợp như sau : + Không được bố_trí theo đúng công_việc, địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận, trừ trường_hợp quy_định
None
1
Theo pháp_luật hiện_nay , người lao_động có_thể tự_do đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với bất_kỳ lý_do nào . Tuy_nhiên , để hạn_chế những sai_phạm , khó_khăn cho phía người sử_dụng lao_động , khoản 1 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 có đặt ra những quy_định về thời_hạn báo trước . Cụ_thể như sau : + Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; + Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; + Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; + Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ Như_vậy , tuỳ_thuộc vào loại hợp_đồng cụ_thể , pháp_luật đặt ra những quy_định về thời_hạn khác nhau . Tuy_nhiên , vẫn có những trường_hợp mà người lao_động có_thể đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà không cần phải báo trước . Cụ_thể căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 , có các trường_hợp như sau : + Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; + Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; + Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; + Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; + Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; + Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; + Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . Theo đó , nếu bạn đảm_bảo quy_định về thời_hạn báo trước , thì sẽ được xem là đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng đúng theo quy_định của pháp_luật . Vậy , trong trường_hợp này , bạn sẽ nhận được khoản trợ_cấp thất_nghiệp nếu đáp_ứng các điều_kiện còn lại quy_định tại Điều 49 Luật Việc_làm 2013 .
198,693
Trường_hợp nào được xem là đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng hợp_pháp ?
Theo pháp_luật hiện_nay , người lao_động có_thể tự_do đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với bất_kỳ lý_do nào . Tuy_nhiên , để hạn_chế những sai_phạm , khó_: ... Bộ_luật Lao_động 2019, có các trường_hợp như sau : + Không được bố_trí theo đúng công_việc, địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; + Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; + Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi, đánh_đập hoặc có lời_nói, hành_vi nhục_mạ, hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; + Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; + Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; + Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; + Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động. Theo đó, nếu bạn đảm_bảo quy_định về thời_hạn báo trước, thì sẽ được xem là đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng đúng theo quy_định của pháp_luật. Vậy, trong trường_hợp này, bạn
None
1
Theo pháp_luật hiện_nay , người lao_động có_thể tự_do đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với bất_kỳ lý_do nào . Tuy_nhiên , để hạn_chế những sai_phạm , khó_khăn cho phía người sử_dụng lao_động , khoản 1 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 có đặt ra những quy_định về thời_hạn báo trước . Cụ_thể như sau : + Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; + Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; + Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; + Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ Như_vậy , tuỳ_thuộc vào loại hợp_đồng cụ_thể , pháp_luật đặt ra những quy_định về thời_hạn khác nhau . Tuy_nhiên , vẫn có những trường_hợp mà người lao_động có_thể đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà không cần phải báo trước . Cụ_thể căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 , có các trường_hợp như sau : + Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; + Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; + Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; + Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; + Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; + Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; + Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . Theo đó , nếu bạn đảm_bảo quy_định về thời_hạn báo trước , thì sẽ được xem là đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng đúng theo quy_định của pháp_luật . Vậy , trong trường_hợp này , bạn sẽ nhận được khoản trợ_cấp thất_nghiệp nếu đáp_ứng các điều_kiện còn lại quy_định tại Điều 49 Luật Việc_làm 2013 .
198,694
Trường_hợp nào được xem là đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng hợp_pháp ?
Theo pháp_luật hiện_nay , người lao_động có_thể tự_do đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với bất_kỳ lý_do nào . Tuy_nhiên , để hạn_chế những sai_phạm , khó_: ... đó, nếu bạn đảm_bảo quy_định về thời_hạn báo trước, thì sẽ được xem là đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng đúng theo quy_định của pháp_luật. Vậy, trong trường_hợp này, bạn sẽ nhận được khoản trợ_cấp thất_nghiệp nếu đáp_ứng các điều_kiện còn lại quy_định tại Điều 49 Luật Việc_làm 2013.
None
1
Theo pháp_luật hiện_nay , người lao_động có_thể tự_do đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với bất_kỳ lý_do nào . Tuy_nhiên , để hạn_chế những sai_phạm , khó_khăn cho phía người sử_dụng lao_động , khoản 1 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 có đặt ra những quy_định về thời_hạn báo trước . Cụ_thể như sau : + Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; + Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; + Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; + Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ Như_vậy , tuỳ_thuộc vào loại hợp_đồng cụ_thể , pháp_luật đặt ra những quy_định về thời_hạn khác nhau . Tuy_nhiên , vẫn có những trường_hợp mà người lao_động có_thể đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà không cần phải báo trước . Cụ_thể căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 , có các trường_hợp như sau : + Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật này ; + Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ_luật này ; + Bị người sử_dụng lao_động ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; + Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; + Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ_luật này ; + Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; + Người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Bộ_luật này làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . Theo đó , nếu bạn đảm_bảo quy_định về thời_hạn báo trước , thì sẽ được xem là đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng đúng theo quy_định của pháp_luật . Vậy , trong trường_hợp này , bạn sẽ nhận được khoản trợ_cấp thất_nghiệp nếu đáp_ứng các điều_kiện còn lại quy_định tại Điều 49 Luật Việc_làm 2013 .
198,695
Quy_định về hoà_giải trong tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh như_thế_nào ?
Hoà_giải là 1 trong 4 phương_thức giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Theo quy_định tại Đi: ... Hoà_giải là 1 trong 4 phương_thức giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ. Theo quy_định tại Điều 33 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010, tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ và người tiêu_dùng có quyền thoả_thuận lựa_chọn bên thứ ba là cá_nhân hoặc tổ_chức hoà_giải để thực_hiện việc hoà_giải. Trình_tự, thủ_tục hoà_giải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hoà_giải thương_mại và các pháp_luật khác có liên_quan. ( đề_xuất tại khoản 2 Điều 60 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) ). Không được hoà_giải trong trường_hợp tranh_chấp gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước, lợi_ích của nhiều người tiêu_dùng, lợi_ích công_cộng ( khoản 2 Điều 30 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010 ). Khi hoà_giải giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh phải thực_hiện theo các nguyên_tắc quy_định tại Điều 34 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010 bao_gồm : - Bảo_đảm khách_quan, trung_thực, thiện_chí, không được ép_buộc, lừa_dối. - Tổ_chức, cá_nhân tiến_hành hoà_giải, các bên tham_gia hoà_giải phải bảo_đảm bí_mật thông_tin liên_quan đến việc hoà_giải, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định
None
1
Hoà_giải là 1 trong 4 phương_thức giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Theo quy_định tại Điều 33 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010 , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và người tiêu_dùng có quyền thoả_thuận lựa_chọn bên thứ ba là cá_nhân hoặc tổ_chức hoà_giải để thực_hiện việc hoà_giải . Trình_tự , thủ_tục hoà_giải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hoà_giải thương_mại và các pháp_luật khác có liên_quan . ( đề_xuất tại khoản 2 Điều 60 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) ) . Không được hoà_giải trong trường_hợp tranh_chấp gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích của nhiều người tiêu_dùng , lợi_ích công_cộng ( khoản 2 Điều 30 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010 ) . Khi hoà_giải giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh phải thực_hiện theo các nguyên_tắc quy_định tại Điều 34 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010 bao_gồm : - Bảo_đảm khách_quan , trung_thực , thiện_chí , không được ép_buộc , lừa_dối . - Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoà_giải , các bên tham_gia hoà_giải phải bảo_đảm bí_mật thông_tin liên_quan đến việc hoà_giải , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ( Hình_ảnh từ Internet )
198,696
Quy_định về hoà_giải trong tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh như_thế_nào ?
Hoà_giải là 1 trong 4 phương_thức giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Theo quy_định tại Đi: ... . - Tổ_chức, cá_nhân tiến_hành hoà_giải, các bên tham_gia hoà_giải phải bảo_đảm bí_mật thông_tin liên_quan đến việc hoà_giải, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác. ( Hình_ảnh từ Internet )Hoà_giải là 1 trong 4 phương_thức giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ. Theo quy_định tại Điều 33 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010, tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ và người tiêu_dùng có quyền thoả_thuận lựa_chọn bên thứ ba là cá_nhân hoặc tổ_chức hoà_giải để thực_hiện việc hoà_giải. Trình_tự, thủ_tục hoà_giải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hoà_giải thương_mại và các pháp_luật khác có liên_quan. ( đề_xuất tại khoản 2 Điều 60 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) ). Không được hoà_giải trong trường_hợp tranh_chấp gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước, lợi_ích của nhiều người tiêu_dùng, lợi_ích công_cộng ( khoản 2 Điều 30 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010 ). Khi hoà_giải giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh phải thực_hiện theo các nguyên_tắc quy_định tại Điều 34 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010 bao_gồm : - Bảo_đảm khách_quan, trung_thực,
None
1
Hoà_giải là 1 trong 4 phương_thức giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Theo quy_định tại Điều 33 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010 , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và người tiêu_dùng có quyền thoả_thuận lựa_chọn bên thứ ba là cá_nhân hoặc tổ_chức hoà_giải để thực_hiện việc hoà_giải . Trình_tự , thủ_tục hoà_giải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hoà_giải thương_mại và các pháp_luật khác có liên_quan . ( đề_xuất tại khoản 2 Điều 60 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) ) . Không được hoà_giải trong trường_hợp tranh_chấp gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích của nhiều người tiêu_dùng , lợi_ích công_cộng ( khoản 2 Điều 30 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010 ) . Khi hoà_giải giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh phải thực_hiện theo các nguyên_tắc quy_định tại Điều 34 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010 bao_gồm : - Bảo_đảm khách_quan , trung_thực , thiện_chí , không được ép_buộc , lừa_dối . - Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoà_giải , các bên tham_gia hoà_giải phải bảo_đảm bí_mật thông_tin liên_quan đến việc hoà_giải , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ( Hình_ảnh từ Internet )
198,697
Quy_định về hoà_giải trong tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh như_thế_nào ?
Hoà_giải là 1 trong 4 phương_thức giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Theo quy_định tại Đi: ... giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh phải thực_hiện theo các nguyên_tắc quy_định tại Điều 34 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010 bao_gồm : - Bảo_đảm khách_quan, trung_thực, thiện_chí, không được ép_buộc, lừa_dối. - Tổ_chức, cá_nhân tiến_hành hoà_giải, các bên tham_gia hoà_giải phải bảo_đảm bí_mật thông_tin liên_quan đến việc hoà_giải, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác. ( Hình_ảnh từ Internet )
None
1
Hoà_giải là 1 trong 4 phương_thức giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Theo quy_định tại Điều 33 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010 , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và người tiêu_dùng có quyền thoả_thuận lựa_chọn bên thứ ba là cá_nhân hoặc tổ_chức hoà_giải để thực_hiện việc hoà_giải . Trình_tự , thủ_tục hoà_giải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hoà_giải thương_mại và các pháp_luật khác có liên_quan . ( đề_xuất tại khoản 2 Điều 60 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) ) . Không được hoà_giải trong trường_hợp tranh_chấp gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích của nhiều người tiêu_dùng , lợi_ích công_cộng ( khoản 2 Điều 30 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010 ) . Khi hoà_giải giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh phải thực_hiện theo các nguyên_tắc quy_định tại Điều 34 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010 bao_gồm : - Bảo_đảm khách_quan , trung_thực , thiện_chí , không được ép_buộc , lừa_dối . - Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoà_giải , các bên tham_gia hoà_giải phải bảo_đảm bí_mật thông_tin liên_quan đến việc hoà_giải , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ( Hình_ảnh từ Internet )
198,698
Đề_xuất chọn hoà_giải_viên và tổ_chức hoà_giải giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ?
Quy_định tại Điều 35 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010 , tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện theo quy_định của Chính_phủ được thành_lập tổ_chức hoà_giải : ... Quy_định tại Điều 35 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010, tổ_chức, cá_nhân có đủ điều_kiện theo quy_định của Chính_phủ được thành_lập tổ_chức hoà_giải để giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ. Đề_xuất tại Điều 62 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ), sửa_đổi bổ_sung về tổ_chức hoà_giải như sau : - Tổ_chức hoà_giải tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh gồm : + Tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; + Tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định của pháp_luật hoà_giải thương_mại ; + Tổ_chức khác có chức_năng hoà_giải theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức hoà_giải theo quy_định tại điểm a, điểm c khoản 1 Điều này có trách_nhiệm công_nhận, công_bố Danh_sách hoà_giải_viên đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này và chỉ_định các hoà_giải_viên tham_gia thực_hiện việc hoà_giải theo yêu_cầu của các bên. - Tổ_chức hoà_giải thương_mại có trách_nhiệm công_bố Danh_sách hoà_giải_viên thương_mại và chỉ_định các hoà_giải_viên tham_gia thực_hiện việc hoà_giải theo quy_định của pháp_luật về hoà_giải thương_mại. Hoà_giải_viên hoà_giải tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh được đề_xuất Điều 63 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người
None
1
Quy_định tại Điều 35 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010 , tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện theo quy_định của Chính_phủ được thành_lập tổ_chức hoà_giải để giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Đề_xuất tại Điều 62 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) , sửa_đổi bổ_sung về tổ_chức hoà_giải như sau : - Tổ_chức hoà_giải tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh gồm : + Tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; + Tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định của pháp_luật hoà_giải thương_mại ; + Tổ_chức khác có chức_năng hoà_giải theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức hoà_giải theo quy_định tại điểm a , điểm c khoản 1 Điều này có trách_nhiệm công_nhận , công_bố Danh_sách hoà_giải_viên đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này và chỉ_định các hoà_giải_viên tham_gia thực_hiện việc hoà_giải theo yêu_cầu của các bên . - Tổ_chức hoà_giải thương_mại có trách_nhiệm công_bố Danh_sách hoà_giải_viên thương_mại và chỉ_định các hoà_giải_viên tham_gia thực_hiện việc hoà_giải theo quy_định của pháp_luật về hoà_giải thương_mại . Hoà_giải_viên hoà_giải tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh được đề_xuất Điều 63 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) , gồm : - Hoà_giải_viên thương_mại theo quy_định của pháp_luật hoà_giải thương_mại . - Hoà_giải_viên thuộc các tổ_chức quy_định tại điểm a , điểm c khoản 1 Điều 62 Dự_thảo này là công_dân Việt_Nam đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; + Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực ; + Có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực được đào_tạo ; + Có kỹ_năng hoà_giải , hiểu_biết pháp_luật . - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích không được làm Hoà_giải_viên .
198,699