Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đề_xuất chọn hoà_giải_viên và tổ_chức hoà_giải giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ? | Quy_định tại Điều 35 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010 , tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện theo quy_định của Chính_phủ được thành_lập tổ_chức hoà_giải : ... thực_hiện việc hoà_giải theo quy_định của pháp_luật về hoà_giải thương_mại. Hoà_giải_viên hoà_giải tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh được đề_xuất Điều 63 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ), gồm : - Hoà_giải_viên thương_mại theo quy_định của pháp_luật hoà_giải thương_mại. - Hoà_giải_viên thuộc các tổ_chức quy_định tại điểm a, điểm c khoản 1 Điều 62 Dự_thảo này là công_dân Việt_Nam đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; + Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, trung_thực ; + Có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực được đào_tạo ; + Có kỹ_năng hoà_giải, hiểu_biết pháp_luật. - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích không được làm Hoà_giải_viên. | None | 1 | Quy_định tại Điều 35 Luật Bảo_vệ người tiêu_dùng 2010 , tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện theo quy_định của Chính_phủ được thành_lập tổ_chức hoà_giải để giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Đề_xuất tại Điều 62 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) , sửa_đổi bổ_sung về tổ_chức hoà_giải như sau : - Tổ_chức hoà_giải tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh gồm : + Tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; + Tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định của pháp_luật hoà_giải thương_mại ; + Tổ_chức khác có chức_năng hoà_giải theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức hoà_giải theo quy_định tại điểm a , điểm c khoản 1 Điều này có trách_nhiệm công_nhận , công_bố Danh_sách hoà_giải_viên đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này và chỉ_định các hoà_giải_viên tham_gia thực_hiện việc hoà_giải theo yêu_cầu của các bên . - Tổ_chức hoà_giải thương_mại có trách_nhiệm công_bố Danh_sách hoà_giải_viên thương_mại và chỉ_định các hoà_giải_viên tham_gia thực_hiện việc hoà_giải theo quy_định của pháp_luật về hoà_giải thương_mại . Hoà_giải_viên hoà_giải tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh được đề_xuất Điều 63 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) , gồm : - Hoà_giải_viên thương_mại theo quy_định của pháp_luật hoà_giải thương_mại . - Hoà_giải_viên thuộc các tổ_chức quy_định tại điểm a , điểm c khoản 1 Điều 62 Dự_thảo này là công_dân Việt_Nam đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; + Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực ; + Có ít_nhất 02 năm kinh_nghiệm làm_việc trong lĩnh_vực được đào_tạo ; + Có kỹ_năng hoà_giải , hiểu_biết pháp_luật . - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích không được làm Hoà_giải_viên . | 198,700 | |
Đề_xuất thực_hiện và công_nhận hoà_giải thành trong giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ? | Khi đạt được kết_quả hoà_giải thành , các bên lập văn_bản về kết_quả hoà_giải thành . Văn_bản về kết_quả hoà_giải phải có các nội_dung chính theo đề_x: ... Khi đạt được kết_quả hoà_giải thành, các bên lập văn_bản về kết_quả hoà_giải thành. Văn_bản về kết_quả hoà_giải phải có các nội_dung chính theo đề_xuất tại Điều 64 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) sau đây : - Tổ_chức, cá_nhân tiến_hành hoà_giải ; - Các bên tham_gia hoà_giải ; - Nội_dung hoà_giải ; - Thời_gian, địa_điểm tiến_hành hoà_giải ; - Ý_kiến của các bên tham_gia hoà_giải ; - Kết_quả hoà_giải và giải_pháp thực_hiện ; - Thời_hạn thực_hiện kết_quả hoà_giải thành ; - Các nội_dung khác theo thoả_thuận của các bên phù_hợp với quy_định của pháp_luật. Văn_bản về kết_quả hoà_giải phải có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của các bên tham_gia hoà_giải và chữ_ký xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân tiến_hành hoà_giải. Việc thực_hiện và công_nhận kết_quả hoà_giải thành được đề_xuất tại Điều 65 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ), cụ_thể : - Các bên có trách_nhiệm thực_hiện kết_quả hoà_giải thành trong thời_hạn đã thoả_thuận trong văn_bản về kết_quả hoà_giải. - Một trong các bên có quyền yêu_cầu Toà_án ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành. - Việc yêu_cầu và công_nhận kết_quả hoà_giải thành thực_hiện theo quy_định của pháp luật | None | 1 | Khi đạt được kết_quả hoà_giải thành , các bên lập văn_bản về kết_quả hoà_giải thành . Văn_bản về kết_quả hoà_giải phải có các nội_dung chính theo đề_xuất tại Điều 64 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) sau đây : - Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoà_giải ; - Các bên tham_gia hoà_giải ; - Nội_dung hoà_giải ; - Thời_gian , địa_điểm tiến_hành hoà_giải ; - Ý_kiến của các bên tham_gia hoà_giải ; - Kết_quả hoà_giải và giải_pháp thực_hiện ; - Thời_hạn thực_hiện kết_quả hoà_giải thành ; - Các nội_dung khác theo thoả_thuận của các bên phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Văn_bản về kết_quả hoà_giải phải có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của các bên tham_gia hoà_giải và chữ_ký xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoà_giải . Việc thực_hiện và công_nhận kết_quả hoà_giải thành được đề_xuất tại Điều 65 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) , cụ_thể : - Các bên có trách_nhiệm thực_hiện kết_quả hoà_giải thành trong thời_hạn đã thoả_thuận trong văn_bản về kết_quả hoà_giải . - Một trong các bên có quyền yêu_cầu Toà_án ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành . - Việc yêu_cầu và công_nhận kết_quả hoà_giải thành thực_hiện theo quy_định của pháp luật tố_tụng_dân_sự . | 198,701 | |
Đề_xuất thực_hiện và công_nhận hoà_giải thành trong giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ? | Khi đạt được kết_quả hoà_giải thành , các bên lập văn_bản về kết_quả hoà_giải thành . Văn_bản về kết_quả hoà_giải phải có các nội_dung chính theo đề_x: ... hoà_giải. - Một trong các bên có quyền yêu_cầu Toà_án ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành. - Việc yêu_cầu và công_nhận kết_quả hoà_giải thành thực_hiện theo quy_định của pháp luật tố_tụng_dân_sự.Khi đạt được kết_quả hoà_giải thành, các bên lập văn_bản về kết_quả hoà_giải thành. Văn_bản về kết_quả hoà_giải phải có các nội_dung chính theo đề_xuất tại Điều 64 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) sau đây : - Tổ_chức, cá_nhân tiến_hành hoà_giải ; - Các bên tham_gia hoà_giải ; - Nội_dung hoà_giải ; - Thời_gian, địa_điểm tiến_hành hoà_giải ; - Ý_kiến của các bên tham_gia hoà_giải ; - Kết_quả hoà_giải và giải_pháp thực_hiện ; - Thời_hạn thực_hiện kết_quả hoà_giải thành ; - Các nội_dung khác theo thoả_thuận của các bên phù_hợp với quy_định của pháp_luật. Văn_bản về kết_quả hoà_giải phải có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của các bên tham_gia hoà_giải và chữ_ký xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân tiến_hành hoà_giải. Việc thực_hiện và công_nhận kết_quả hoà_giải thành được đề_xuất tại Điều 65 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ), cụ_thể : - Các bên có trách_nhiệm thực_hiện kết_quả hoà_giải thành trong thời_hạn đã thoả_thuận trong | None | 1 | Khi đạt được kết_quả hoà_giải thành , các bên lập văn_bản về kết_quả hoà_giải thành . Văn_bản về kết_quả hoà_giải phải có các nội_dung chính theo đề_xuất tại Điều 64 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) sau đây : - Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoà_giải ; - Các bên tham_gia hoà_giải ; - Nội_dung hoà_giải ; - Thời_gian , địa_điểm tiến_hành hoà_giải ; - Ý_kiến của các bên tham_gia hoà_giải ; - Kết_quả hoà_giải và giải_pháp thực_hiện ; - Thời_hạn thực_hiện kết_quả hoà_giải thành ; - Các nội_dung khác theo thoả_thuận của các bên phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Văn_bản về kết_quả hoà_giải phải có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của các bên tham_gia hoà_giải và chữ_ký xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoà_giải . Việc thực_hiện và công_nhận kết_quả hoà_giải thành được đề_xuất tại Điều 65 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) , cụ_thể : - Các bên có trách_nhiệm thực_hiện kết_quả hoà_giải thành trong thời_hạn đã thoả_thuận trong văn_bản về kết_quả hoà_giải . - Một trong các bên có quyền yêu_cầu Toà_án ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành . - Việc yêu_cầu và công_nhận kết_quả hoà_giải thành thực_hiện theo quy_định của pháp luật tố_tụng_dân_sự . | 198,702 | |
Đề_xuất thực_hiện và công_nhận hoà_giải thành trong giải_quyết tranh_chấp giữa người tiêu_dùng và tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ? | Khi đạt được kết_quả hoà_giải thành , các bên lập văn_bản về kết_quả hoà_giải thành . Văn_bản về kết_quả hoà_giải phải có các nội_dung chính theo đề_x: ... thành được đề_xuất tại Điều 65 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ), cụ_thể : - Các bên có trách_nhiệm thực_hiện kết_quả hoà_giải thành trong thời_hạn đã thoả_thuận trong văn_bản về kết_quả hoà_giải. - Một trong các bên có quyền yêu_cầu Toà_án ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành. - Việc yêu_cầu và công_nhận kết_quả hoà_giải thành thực_hiện theo quy_định của pháp luật tố_tụng_dân_sự. | None | 1 | Khi đạt được kết_quả hoà_giải thành , các bên lập văn_bản về kết_quả hoà_giải thành . Văn_bản về kết_quả hoà_giải phải có các nội_dung chính theo đề_xuất tại Điều 64 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) sau đây : - Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoà_giải ; - Các bên tham_gia hoà_giải ; - Nội_dung hoà_giải ; - Thời_gian , địa_điểm tiến_hành hoà_giải ; - Ý_kiến của các bên tham_gia hoà_giải ; - Kết_quả hoà_giải và giải_pháp thực_hiện ; - Thời_hạn thực_hiện kết_quả hoà_giải thành ; - Các nội_dung khác theo thoả_thuận của các bên phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Văn_bản về kết_quả hoà_giải phải có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của các bên tham_gia hoà_giải và chữ_ký xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoà_giải . Việc thực_hiện và công_nhận kết_quả hoà_giải thành được đề_xuất tại Điều 65 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) , cụ_thể : - Các bên có trách_nhiệm thực_hiện kết_quả hoà_giải thành trong thời_hạn đã thoả_thuận trong văn_bản về kết_quả hoà_giải . - Một trong các bên có quyền yêu_cầu Toà_án ra quyết_định công_nhận kết_quả hoà_giải thành . - Việc yêu_cầu và công_nhận kết_quả hoà_giải thành thực_hiện theo quy_định của pháp luật tố_tụng_dân_sự . | 198,703 | |
Cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương gồm những cuộc họp nào ? | Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 /: ... Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân 1. Các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân gồm cuộc họp định_kỳ và bất_thường. Cuộc họp định_kỳ được ấn_định mỗi quý một lần vào ngày làm_việc trong tuần cuối_cùng của quý. Cuộc họp bất_thường được triệu_tập theo quyết_định của Trưởng Ban hoặc khi có yêu_cầu của ít_nhất 1/3 ( một phần ba ) số_thành_viên. 2. Tại các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân, ngoài các thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân, Chủ_tịch Công_đoàn Cơ_quan Bộ tham_dự để theo_dõi, chỉ_đạo, giải_quyết kịp_thời các kiến_nghị của Ban Thanh_tra nhân_dân và khi cần_thiết Thủ_trưởng đơn_vị có liên_quan thuộc Cơ_quan Bộ tham_dự để phối_hợp giải_quyết công_việc. 3. Các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên tham_dự. Theo đó, cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_thương gồm cuộc họp định_kỳ và bất_thường. - Cuộc họp định_kỳ được ấn_định mỗi quý một lần vào ngày làm_việc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân 1 . Các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân gồm cuộc họp định_kỳ và bất_thường . Cuộc họp định_kỳ được ấn_định mỗi quý một lần vào ngày làm_việc trong tuần cuối_cùng của quý . Cuộc họp bất_thường được triệu_tập theo quyết_định của Trưởng Ban hoặc khi có yêu_cầu của ít_nhất 1/3 ( một phần ba ) số_thành_viên . 2 . Tại các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân , ngoài các thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân , Chủ_tịch Công_đoàn Cơ_quan Bộ tham_dự để theo_dõi , chỉ_đạo , giải_quyết kịp_thời các kiến_nghị của Ban Thanh_tra nhân_dân và khi cần_thiết Thủ_trưởng đơn_vị có liên_quan thuộc Cơ_quan Bộ tham_dự để phối_hợp giải_quyết công_việc . 3 . Các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên tham_dự . Theo đó , cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_thương gồm cuộc họp định_kỳ và bất_thường . - Cuộc họp định_kỳ được ấn_định mỗi quý một lần vào ngày làm_việc trong tuần cuối_cùng của quý . - Cuộc họp bất_thường được triệu_tập theo quyết_định của Trưởng Ban hoặc khi có yêu_cầu của ít_nhất 1/3 ( một phần ba ) số_thành_viên . Tại các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân , ngoài các thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân , Chủ_tịch Công_đoàn Cơ_quan Bộ tham_dự để theo_dõi , chỉ_đạo , giải_quyết kịp_thời các kiến_nghị của Ban Thanh_tra nhân_dân và khi cần_thiết Thủ_trưởng đơn_vị có liên_quan thuộc Cơ_quan Bộ tham_dự để phối_hợp giải_quyết công_việc . Các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên tham_dự . | 198,704 | |
Cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương gồm những cuộc họp nào ? | Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 /: ... Theo đó, cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_thương gồm cuộc họp định_kỳ và bất_thường. - Cuộc họp định_kỳ được ấn_định mỗi quý một lần vào ngày làm_việc trong tuần cuối_cùng của quý. - Cuộc họp bất_thường được triệu_tập theo quyết_định của Trưởng Ban hoặc khi có yêu_cầu của ít_nhất 1/3 ( một phần ba ) số_thành_viên. Tại các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân, ngoài các thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân, Chủ_tịch Công_đoàn Cơ_quan Bộ tham_dự để theo_dõi, chỉ_đạo, giải_quyết kịp_thời các kiến_nghị của Ban Thanh_tra nhân_dân và khi cần_thiết Thủ_trưởng đơn_vị có liên_quan thuộc Cơ_quan Bộ tham_dự để phối_hợp giải_quyết công_việc. Các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên tham_dự. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân 1 . Các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân gồm cuộc họp định_kỳ và bất_thường . Cuộc họp định_kỳ được ấn_định mỗi quý một lần vào ngày làm_việc trong tuần cuối_cùng của quý . Cuộc họp bất_thường được triệu_tập theo quyết_định của Trưởng Ban hoặc khi có yêu_cầu của ít_nhất 1/3 ( một phần ba ) số_thành_viên . 2 . Tại các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân , ngoài các thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân , Chủ_tịch Công_đoàn Cơ_quan Bộ tham_dự để theo_dõi , chỉ_đạo , giải_quyết kịp_thời các kiến_nghị của Ban Thanh_tra nhân_dân và khi cần_thiết Thủ_trưởng đơn_vị có liên_quan thuộc Cơ_quan Bộ tham_dự để phối_hợp giải_quyết công_việc . 3 . Các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên tham_dự . Theo đó , cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_thương gồm cuộc họp định_kỳ và bất_thường . - Cuộc họp định_kỳ được ấn_định mỗi quý một lần vào ngày làm_việc trong tuần cuối_cùng của quý . - Cuộc họp bất_thường được triệu_tập theo quyết_định của Trưởng Ban hoặc khi có yêu_cầu của ít_nhất 1/3 ( một phần ba ) số_thành_viên . Tại các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân , ngoài các thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân , Chủ_tịch Công_đoàn Cơ_quan Bộ tham_dự để theo_dõi , chỉ_đạo , giải_quyết kịp_thời các kiến_nghị của Ban Thanh_tra nhân_dân và khi cần_thiết Thủ_trưởng đơn_vị có liên_quan thuộc Cơ_quan Bộ tham_dự để phối_hợp giải_quyết công_việc . Các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên tham_dự . | 198,705 | |
Các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương gồm những nội_dung gì ? | Tại Điều 13 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT : ... Tại Điều 13 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Nội_dung các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân 1 . Thảo_luận và thông_qua chương_trình công_tác của Ban Thanh_tra nhân_dân ; 2 . Nghe báo_cáo , thảo_luận và quyết_nghị giải_quyết các vấn_đề thuộc trách_nhiệm cá_nhân của mỗi thành_viên và của Ban Thanh_tra nhân_dân ; 3 . Kiểm_điểm sự chỉ_đạo điều_hành và việc thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Thanh_tra nhân_dân . Như_vậy , c ác cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương gồm những nội_dung sau : - Thảo_luận và thông_qua chương_trình công_tác của Ban Thanh_tra nhân_dân ; - Nghe báo_cáo , thảo_luận và quyết_nghị giải_quyết các vấn_đề thuộc trách_nhiệm cá_nhân của mỗi thành_viên và của Ban Thanh_tra nhân_dân ; - Kiểm_điểm sự chỉ_đạo điều_hành và việc thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Thanh_tra nhân_dân . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 13 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Nội_dung các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân 1 . Thảo_luận và thông_qua chương_trình công_tác của Ban Thanh_tra nhân_dân ; 2 . Nghe báo_cáo , thảo_luận và quyết_nghị giải_quyết các vấn_đề thuộc trách_nhiệm cá_nhân của mỗi thành_viên và của Ban Thanh_tra nhân_dân ; 3 . Kiểm_điểm sự chỉ_đạo điều_hành và việc thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Thanh_tra nhân_dân . Như_vậy , c ác cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương gồm những nội_dung sau : - Thảo_luận và thông_qua chương_trình công_tác của Ban Thanh_tra nhân_dân ; - Nghe báo_cáo , thảo_luận và quyết_nghị giải_quyết các vấn_đề thuộc trách_nhiệm cá_nhân của mỗi thành_viên và của Ban Thanh_tra nhân_dân ; - Kiểm_điểm sự chỉ_đạo điều_hành và việc thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Thanh_tra nhân_dân . ( Hình từ Internet ) | 198,706 | |
Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương giải_quyết công_việc theo cách_thức nào ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BC: ... Căn_cứ Điều 5 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : - Ban Thanh_tra nhân_dân giải_quyết công_việc chủ_yếu thông_qua thảo_luận tại các cuộc họp và quyết_nghị tập_thể đối_với từng vấn_đề được đặt ra. - Đối_với một_số vấn_đề xét thấy không cần_thiết phải thảo_luận tại cuộc họp hoặc do không có điều_kiện tổ_chức cuộc họp thì Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân gửi văn_bản để lấy ý_kiến các thành_viên. Trong trường_hợp có 2/3 ( hai_phần_ba ) số ý_kiến nhất_trí thì Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân ra quyết_nghị giải_quyết công_việc ; nếu có dưới 2/3 ( hai_phần_ba ) số ý_kiến nhất_trí thì vấn_đề được đưa ra thảo_luận tại cuộc họp gần nhất của Ban Thanh_tra nhân_dân. - Các vấn_đề được thảo_luận, quyết_nghị tại các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân có hiệu_lực thực_hiện khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên dự họp nhất_trí thông_qua. Trong trường_hợp biểu_quyết tại cuộc họp cũng như khi gửi văn_bản để lấy ý_kiến các thành_viên, nếu số ý_kiến nhất_trí và không nhất_trí bằng nhau thì quyết_nghị giải_quyết công_việc được thực_hiện theo ý_kiến quyết_định của | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : - Ban Thanh_tra nhân_dân giải_quyết công_việc chủ_yếu thông_qua thảo_luận tại các cuộc họp và quyết_nghị tập_thể đối_với từng vấn_đề được đặt ra . - Đối_với một_số vấn_đề xét thấy không cần_thiết phải thảo_luận tại cuộc họp hoặc do không có điều_kiện tổ_chức cuộc họp thì Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân gửi văn_bản để lấy ý_kiến các thành_viên . Trong trường_hợp có 2/3 ( hai_phần_ba ) số ý_kiến nhất_trí thì Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân ra quyết_nghị giải_quyết công_việc ; nếu có dưới 2/3 ( hai_phần_ba ) số ý_kiến nhất_trí thì vấn_đề được đưa ra thảo_luận tại cuộc họp gần nhất của Ban Thanh_tra nhân_dân . - Các vấn_đề được thảo_luận , quyết_nghị tại các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân có hiệu_lực thực_hiện khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên dự họp nhất_trí thông_qua . Trong trường_hợp biểu_quyết tại cuộc họp cũng như khi gửi văn_bản để lấy ý_kiến các thành_viên , nếu số ý_kiến nhất_trí và không nhất_trí bằng nhau thì quyết_nghị giải_quyết công_việc được thực_hiện theo ý_kiến quyết_định của Trưởng Ban . | 198,707 | |
Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương giải_quyết công_việc theo cách_thức nào ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BC: ... cuộc họp cũng như khi gửi văn_bản để lấy ý_kiến các thành_viên, nếu số ý_kiến nhất_trí và không nhất_trí bằng nhau thì quyết_nghị giải_quyết công_việc được thực_hiện theo ý_kiến quyết_định của Trưởng Ban.Căn_cứ Điều 5 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : - Ban Thanh_tra nhân_dân giải_quyết công_việc chủ_yếu thông_qua thảo_luận tại các cuộc họp và quyết_nghị tập_thể đối_với từng vấn_đề được đặt ra. - Đối_với một_số vấn_đề xét thấy không cần_thiết phải thảo_luận tại cuộc họp hoặc do không có điều_kiện tổ_chức cuộc họp thì Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân gửi văn_bản để lấy ý_kiến các thành_viên. Trong trường_hợp có 2/3 ( hai_phần_ba ) số ý_kiến nhất_trí thì Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân ra quyết_nghị giải_quyết công_việc ; nếu có dưới 2/3 ( hai_phần_ba ) số ý_kiến nhất_trí thì vấn_đề được đưa ra thảo_luận tại cuộc họp gần nhất của Ban Thanh_tra nhân_dân. - Các vấn_đề được thảo_luận, quyết_nghị tại các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân có hiệu_lực thực_hiện khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên dự họp nhất_trí thông_qua. Trong | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : - Ban Thanh_tra nhân_dân giải_quyết công_việc chủ_yếu thông_qua thảo_luận tại các cuộc họp và quyết_nghị tập_thể đối_với từng vấn_đề được đặt ra . - Đối_với một_số vấn_đề xét thấy không cần_thiết phải thảo_luận tại cuộc họp hoặc do không có điều_kiện tổ_chức cuộc họp thì Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân gửi văn_bản để lấy ý_kiến các thành_viên . Trong trường_hợp có 2/3 ( hai_phần_ba ) số ý_kiến nhất_trí thì Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân ra quyết_nghị giải_quyết công_việc ; nếu có dưới 2/3 ( hai_phần_ba ) số ý_kiến nhất_trí thì vấn_đề được đưa ra thảo_luận tại cuộc họp gần nhất của Ban Thanh_tra nhân_dân . - Các vấn_đề được thảo_luận , quyết_nghị tại các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân có hiệu_lực thực_hiện khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên dự họp nhất_trí thông_qua . Trong trường_hợp biểu_quyết tại cuộc họp cũng như khi gửi văn_bản để lấy ý_kiến các thành_viên , nếu số ý_kiến nhất_trí và không nhất_trí bằng nhau thì quyết_nghị giải_quyết công_việc được thực_hiện theo ý_kiến quyết_định của Trưởng Ban . | 198,708 | |
Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương giải_quyết công_việc theo cách_thức nào ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BC: ... - Các vấn_đề được thảo_luận, quyết_nghị tại các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân có hiệu_lực thực_hiện khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên dự họp nhất_trí thông_qua. Trong trường_hợp biểu_quyết tại cuộc họp cũng như khi gửi văn_bản để lấy ý_kiến các thành_viên, nếu số ý_kiến nhất_trí và không nhất_trí bằng nhau thì quyết_nghị giải_quyết công_việc được thực_hiện theo ý_kiến quyết_định của Trưởng Ban. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : - Ban Thanh_tra nhân_dân giải_quyết công_việc chủ_yếu thông_qua thảo_luận tại các cuộc họp và quyết_nghị tập_thể đối_với từng vấn_đề được đặt ra . - Đối_với một_số vấn_đề xét thấy không cần_thiết phải thảo_luận tại cuộc họp hoặc do không có điều_kiện tổ_chức cuộc họp thì Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân gửi văn_bản để lấy ý_kiến các thành_viên . Trong trường_hợp có 2/3 ( hai_phần_ba ) số ý_kiến nhất_trí thì Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân ra quyết_nghị giải_quyết công_việc ; nếu có dưới 2/3 ( hai_phần_ba ) số ý_kiến nhất_trí thì vấn_đề được đưa ra thảo_luận tại cuộc họp gần nhất của Ban Thanh_tra nhân_dân . - Các vấn_đề được thảo_luận , quyết_nghị tại các cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân có hiệu_lực thực_hiện khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên dự họp nhất_trí thông_qua . Trong trường_hợp biểu_quyết tại cuộc họp cũng như khi gửi văn_bản để lấy ý_kiến các thành_viên , nếu số ý_kiến nhất_trí và không nhất_trí bằng nhau thì quyết_nghị giải_quyết công_việc được thực_hiện theo ý_kiến quyết_định của Trưởng Ban . | 198,709 | |
Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương trực_thuộc Bộ Nội_vụ có những đơn_vị sự_nghiệp nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 29/2018/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Nghiên_cứu - Tổng_hợp ( gọi tắt là Vụ I ) . 2 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng các bộ , ngành , đoàn_thể ở trung_ương ( gọi tắt là Vụ II ) . 3 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( gọi tắt là Vụ III ) . 4 . Vụ Tổ_chức cán_bộ . 5 . Văn_phòng . 6 . Vụ Pháp_chế - Thanh_tra . 7 . Tạp_chí Thi_đua , Khen_thưởng . 8 . Trung_tâm Tin_học . Tại Điều này , các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 6 là các tổ_chức hành_chính giúp Trưởng ban thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định tại khoản 7 , 8 là các đơn_vị sự_nghiệp phục_vụ chức_năng quản_lý_nhà_nước của Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương . Như_vậy , theo quy_định thì các đơn_vị sự_nghiệp phục_vụ chức_năng quản_lý_nhà_nước của Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương bao_gồm : ( 1 ) Tạp_chí Thi_đua Khen_thưởng . ( 2 ) Trung_tâm Tin_học . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 29/2018/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Nghiên_cứu - Tổng_hợp ( gọi tắt là Vụ I ) . 2 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng các bộ , ngành , đoàn_thể ở trung_ương ( gọi tắt là Vụ II ) . 3 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( gọi tắt là Vụ III ) . 4 . Vụ Tổ_chức cán_bộ . 5 . Văn_phòng . 6 . Vụ Pháp_chế - Thanh_tra . 7 . Tạp_chí Thi_đua , Khen_thưởng . 8 . Trung_tâm Tin_học . Tại Điều này , các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 6 là các tổ_chức hành_chính giúp Trưởng ban thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định tại khoản 7 , 8 là các đơn_vị sự_nghiệp phục_vụ chức_năng quản_lý_nhà_nước của Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương . Như_vậy , theo quy_định thì các đơn_vị sự_nghiệp phục_vụ chức_năng quản_lý_nhà_nước của Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương bao_gồm : ( 1 ) Tạp_chí Thi_đua Khen_thưởng . ( 2 ) Trung_tâm Tin_học . ( Hình từ Internet ) | 198,710 | |
Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương trực_thuộc Bộ Nội_vụ có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ trình khen_thưởng của các cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 29/2018/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định của Luật Thi_đua, Khen_thưởng, các quy_định của pháp_luật có liên_quan và những nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây :... 4. Hướng_dẫn, đôn_đốc, kiểm_tra các bộ, ngành, địa_phương, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, tổ_chức chính_trị, các tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội ở trung_ương tổ_chức triển_khai thực_hiện các phong_trào thi_đua và thực_hiện chính_sách khen_thưởng của Đảng và Nhà_nước. 5. Thẩm_định hồ_sơ trình khen_thưởng của các bộ, ngành, địa_phương, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, tổ_chức chính_trị, các tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội ở trung_ương. Thực_hiện theo uỷ_quyền của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định khen_thưởng hoặc trình Thủ_tướng Chính_phủ đề_nghị Chủ_tịch nước quyết_định khen_thưởng. 6. Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện các chương_trình, kế_hoạch, các đề_án, dự_án về thi_đua, khen_thưởng sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 7. Xây_dựng nội_dung, chương_trình và thực_hiện tập_huấn nghiệp_vụ cho cán_bộ, công_chức, viên_chức làm công_tác thi_đua, khen_thưởng ở các bộ, ngành, địa_phương. Tổ_chức nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học, công_nghệ | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 29/2018/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật Thi_đua , Khen_thưởng , các quy_định của pháp_luật có liên_quan và những nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : ... 4 . Hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra các bộ , ngành , địa_phương , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội ở trung_ương tổ_chức triển_khai thực_hiện các phong_trào thi_đua và thực_hiện chính_sách khen_thưởng của Đảng và Nhà_nước . 5 . Thẩm_định hồ_sơ trình khen_thưởng của các bộ , ngành , địa_phương , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội ở trung_ương . Thực_hiện theo uỷ_quyền của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định khen_thưởng hoặc trình Thủ_tướng Chính_phủ đề_nghị Chủ_tịch nước quyết_định khen_thưởng . 6 . Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện các chương_trình , kế_hoạch , các đề_án , dự_án về thi_đua , khen_thưởng sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 7 . Xây_dựng nội_dung , chương_trình và thực_hiện tập_huấn nghiệp_vụ cho cán_bộ , công_chức , viên_chức làm công_tác thi_đua , khen_thưởng ở các bộ , ngành , địa_phương . Tổ_chức nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học , công_nghệ trong lĩnh_vực thi_đua , khen_thưởng . ... Như_vậy , theo quy_định thì Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ trình khen_thưởng của các cơ_quan sau : - Các bộ , ngành , địa_phương , - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , - Tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội ở trung_ương . | 198,711 | |
Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương trực_thuộc Bộ Nội_vụ có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ trình khen_thưởng của các cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 29/2018/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương như sau : ... , chương_trình và thực_hiện tập_huấn nghiệp_vụ cho cán_bộ, công_chức, viên_chức làm công_tác thi_đua, khen_thưởng ở các bộ, ngành, địa_phương. Tổ_chức nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học, công_nghệ trong lĩnh_vực thi_đua, khen_thưởng.... Như_vậy, theo quy_định thì Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ trình khen_thưởng của các cơ_quan sau : - Các bộ, ngành, địa_phương, - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, - Tổ_chức chính_trị, các tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội ở trung_ương. Nhiệm_vụ, quyền_hạn Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định của Luật Thi_đua, Khen_thưởng, các quy_định của pháp_luật có liên_quan và những nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây :... 4. Hướng_dẫn, đôn_đốc, kiểm_tra các bộ, ngành, địa_phương, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, tổ_chức chính_trị, các tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội ở trung_ương tổ_chức triển_khai thực_hiện các phong_trào thi_đua và thực_hiện chính_sách khen_thưởng của Đảng và Nhà_nước. 5. Thẩm_định hồ_sơ trình khen_thưởng của các bộ, ngành, địa_phương, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, tổ_chức chính_trị, các tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội ở trung_ương. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 29/2018/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật Thi_đua , Khen_thưởng , các quy_định của pháp_luật có liên_quan và những nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : ... 4 . Hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra các bộ , ngành , địa_phương , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội ở trung_ương tổ_chức triển_khai thực_hiện các phong_trào thi_đua và thực_hiện chính_sách khen_thưởng của Đảng và Nhà_nước . 5 . Thẩm_định hồ_sơ trình khen_thưởng của các bộ , ngành , địa_phương , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội ở trung_ương . Thực_hiện theo uỷ_quyền của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định khen_thưởng hoặc trình Thủ_tướng Chính_phủ đề_nghị Chủ_tịch nước quyết_định khen_thưởng . 6 . Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện các chương_trình , kế_hoạch , các đề_án , dự_án về thi_đua , khen_thưởng sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 7 . Xây_dựng nội_dung , chương_trình và thực_hiện tập_huấn nghiệp_vụ cho cán_bộ , công_chức , viên_chức làm công_tác thi_đua , khen_thưởng ở các bộ , ngành , địa_phương . Tổ_chức nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học , công_nghệ trong lĩnh_vực thi_đua , khen_thưởng . ... Như_vậy , theo quy_định thì Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ trình khen_thưởng của các cơ_quan sau : - Các bộ , ngành , địa_phương , - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , - Tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội ở trung_ương . | 198,712 | |
Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương trực_thuộc Bộ Nội_vụ có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ trình khen_thưởng của các cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 29/2018/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương như sau : ... 5. Thẩm_định hồ_sơ trình khen_thưởng của các bộ, ngành, địa_phương, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, tổ_chức chính_trị, các tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội ở trung_ương. Thực_hiện theo uỷ_quyền của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định khen_thưởng hoặc trình Thủ_tướng Chính_phủ đề_nghị Chủ_tịch nước quyết_định khen_thưởng. 6. Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện các chương_trình, kế_hoạch, các đề_án, dự_án về thi_đua, khen_thưởng sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 7. Xây_dựng nội_dung, chương_trình và thực_hiện tập_huấn nghiệp_vụ cho cán_bộ, công_chức, viên_chức làm công_tác thi_đua, khen_thưởng ở các bộ, ngành, địa_phương. Tổ_chức nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học, công_nghệ trong lĩnh_vực thi_đua, khen_thưởng.... Như_vậy, theo quy_định thì Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ trình khen_thưởng của các cơ_quan sau : - Các bộ, ngành, địa_phương, - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, - Tổ_chức chính_trị, các tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội ở trung_ương. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 29/2018/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật Thi_đua , Khen_thưởng , các quy_định của pháp_luật có liên_quan và những nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : ... 4 . Hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra các bộ , ngành , địa_phương , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội ở trung_ương tổ_chức triển_khai thực_hiện các phong_trào thi_đua và thực_hiện chính_sách khen_thưởng của Đảng và Nhà_nước . 5 . Thẩm_định hồ_sơ trình khen_thưởng của các bộ , ngành , địa_phương , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội ở trung_ương . Thực_hiện theo uỷ_quyền của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định khen_thưởng hoặc trình Thủ_tướng Chính_phủ đề_nghị Chủ_tịch nước quyết_định khen_thưởng . 6 . Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện các chương_trình , kế_hoạch , các đề_án , dự_án về thi_đua , khen_thưởng sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 7 . Xây_dựng nội_dung , chương_trình và thực_hiện tập_huấn nghiệp_vụ cho cán_bộ , công_chức , viên_chức làm công_tác thi_đua , khen_thưởng ở các bộ , ngành , địa_phương . Tổ_chức nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học , công_nghệ trong lĩnh_vực thi_đua , khen_thưởng . ... Như_vậy , theo quy_định thì Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ trình khen_thưởng của các cơ_quan sau : - Các bộ , ngành , địa_phương , - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , - Tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội ở trung_ương . | 198,713 | |
Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương trực_thuộc Bộ Nội_vụ có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ trình khen_thưởng của các cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 29/2018/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương như sau : ... , tổ_chức xã_hội ở trung_ương. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 29/2018/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật Thi_đua , Khen_thưởng , các quy_định của pháp_luật có liên_quan và những nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : ... 4 . Hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra các bộ , ngành , địa_phương , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội ở trung_ương tổ_chức triển_khai thực_hiện các phong_trào thi_đua và thực_hiện chính_sách khen_thưởng của Đảng và Nhà_nước . 5 . Thẩm_định hồ_sơ trình khen_thưởng của các bộ , ngành , địa_phương , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội ở trung_ương . Thực_hiện theo uỷ_quyền của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định khen_thưởng hoặc trình Thủ_tướng Chính_phủ đề_nghị Chủ_tịch nước quyết_định khen_thưởng . 6 . Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện các chương_trình , kế_hoạch , các đề_án , dự_án về thi_đua , khen_thưởng sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 7 . Xây_dựng nội_dung , chương_trình và thực_hiện tập_huấn nghiệp_vụ cho cán_bộ , công_chức , viên_chức làm công_tác thi_đua , khen_thưởng ở các bộ , ngành , địa_phương . Tổ_chức nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học , công_nghệ trong lĩnh_vực thi_đua , khen_thưởng . ... Như_vậy , theo quy_định thì Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ trình khen_thưởng của các cơ_quan sau : - Các bộ , ngành , địa_phương , - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , - Tổ_chức chính_trị , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội ở trung_ương . | 198,714 | |
Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương có quyền xử_lý đối_với những hành_vi vi_phạm pháp_luật về thi_đua khen_thưởng không ? | Căn_cứ khoản 12 Điều 2 Quyết_định 29/2018/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định của Luật Thi_đua, Khen_thưởng, các quy_định của pháp_luật có liên_quan và những nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây :... 9. Quản_lý, lưu_trữ hồ_sơ khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật. Xây_dựng và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về thi_đua, khen_thưởng. 10. Chuẩn_bị hiện_vật, bảo_quản, cấp_phát hiện_vật khen_thưởng kèm theo các hình_thức khen_thưởng của Chủ_tịch nước, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. Thu_hồi, cấp, cấp lại, cấp đổi hiện_vật khen_thưởng. 11. Thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính theo mục_tiêu và nội_dung chương_trình cải_cách hành_chính nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 12. Thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cấp có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về thi_đua, khen_thưởng ; phòng, chống tham_nhũng, thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, tiêu_cực trong lĩnh_vực thi_đua, khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật. 13. Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về thi_đua, khen_thưởng. 14. Quản_lý tổ_chức bộ_máy, biên_chế, tài_chính, tài_sản được giao. Thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ, chính_sách | None | 1 | Căn_cứ khoản 12 Điều 2 Quyết_định 29/2018/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật Thi_đua , Khen_thưởng , các quy_định của pháp_luật có liên_quan và những nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : ... 9 . Quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật . Xây_dựng và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về thi_đua , khen_thưởng . 10 . Chuẩn_bị hiện_vật , bảo_quản , cấp_phát hiện_vật khen_thưởng kèm theo các hình_thức khen_thưởng của Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Thu_hồi , cấp , cấp lại , cấp đổi hiện_vật khen_thưởng . 11 . Thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính theo mục_tiêu và nội_dung chương_trình cải_cách hành_chính nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 12 . Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cấp có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng ; phòng , chống tham_nhũng , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , tiêu_cực trong lĩnh_vực thi_đua , khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật . 13 . Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về thi_đua , khen_thưởng . 14 . Quản_lý tổ_chức bộ_máy , biên_chế , tài_chính , tài_sản được giao . Thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ , chính_sách đãi_ngộ , khen_thưởng , kỷ_luật , đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc phạm_vi quản_lý của Ban theo quy_định của pháp_luật , phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ . ... Như_vậy , Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương được xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cấp có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về thi_đua khen_thưởng . | 198,715 | |
Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương có quyền xử_lý đối_với những hành_vi vi_phạm pháp_luật về thi_đua khen_thưởng không ? | Căn_cứ khoản 12 Điều 2 Quyết_định 29/2018/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương như sau : ... 13. Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về thi_đua, khen_thưởng. 14. Quản_lý tổ_chức bộ_máy, biên_chế, tài_chính, tài_sản được giao. Thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ, chính_sách đãi_ngộ, khen_thưởng, kỷ_luật, đào_tạo, bồi_dưỡng đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động thuộc phạm_vi quản_lý của Ban theo quy_định của pháp_luật, phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ.... Như_vậy, Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương được xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cấp có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về thi_đua khen_thưởng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 12 Điều 2 Quyết_định 29/2018/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật Thi_đua , Khen_thưởng , các quy_định của pháp_luật có liên_quan và những nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : ... 9 . Quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật . Xây_dựng và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về thi_đua , khen_thưởng . 10 . Chuẩn_bị hiện_vật , bảo_quản , cấp_phát hiện_vật khen_thưởng kèm theo các hình_thức khen_thưởng của Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Thu_hồi , cấp , cấp lại , cấp đổi hiện_vật khen_thưởng . 11 . Thực_hiện chương_trình cải_cách hành_chính theo mục_tiêu và nội_dung chương_trình cải_cách hành_chính nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 12 . Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cấp có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng ; phòng , chống tham_nhũng , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , tiêu_cực trong lĩnh_vực thi_đua , khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật . 13 . Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về thi_đua , khen_thưởng . 14 . Quản_lý tổ_chức bộ_máy , biên_chế , tài_chính , tài_sản được giao . Thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ , chính_sách đãi_ngộ , khen_thưởng , kỷ_luật , đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc phạm_vi quản_lý của Ban theo quy_định của pháp_luật , phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ . ... Như_vậy , Ban Thi_đua Khen_thưởng Trung_ương được xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cấp có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về thi_đua khen_thưởng . | 198,716 | |
Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có được mở tài_khoản riêng không ? | Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 572 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng Vườn_quốc_gia Bạch_Mã là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục Kiểm_lâm , có chức_năng bảo_tồn tài_nguyên thiên_nhiên và các giá_trị văn_hoá , lịch_sử , cảnh_quan ; duy_trì tác_dụng phòng_hộ của rừng ; tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , dịch_vụ môi_trường_sinh_thái ; giáo_dục môi_trường theo quy_hoạch và pháp_luật . Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , có kinh_phí hoạt_động , được mở tài_khoản theo quy_định của pháp_luật . Trụ_sở chính của Vườn_quốc_gia đặt tại Km 3 , đường đi Bạch_Mã , Thị_trấn Phú_Lộc , huyện Phú_Lộc , tỉnh Thừa_Thiên_Huế Như_vậy , theo quy_định trên thì Vườn_quốc_gia Bạch_Mã là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục Kiểm_lâm , có chức_năng bảo_tồn tài_nguyên thiên_nhiên và các giá_trị văn_hoá , lịch_sử , cảnh_quan ; duy_trì tác_dụng phòng_hộ của rừng ; tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , dịch_vụ môi_trường_sinh_thái ; giáo_dục môi_trường theo quy_hoạch và pháp_luật . Vườn_quốc_gia Bạch_Mã_Mã có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , có kinh_phí hoạt_động , được mở tài_khoản theo quy_định của pháp_luật . Vườn_quốc_gia Bạch_Mã ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 572 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng Vườn_quốc_gia Bạch_Mã là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục Kiểm_lâm , có chức_năng bảo_tồn tài_nguyên thiên_nhiên và các giá_trị văn_hoá , lịch_sử , cảnh_quan ; duy_trì tác_dụng phòng_hộ của rừng ; tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , dịch_vụ môi_trường_sinh_thái ; giáo_dục môi_trường theo quy_hoạch và pháp_luật . Vườn_quốc_gia Bạch_Mã có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , có kinh_phí hoạt_động , được mở tài_khoản theo quy_định của pháp_luật . Trụ_sở chính của Vườn_quốc_gia đặt tại Km 3 , đường đi Bạch_Mã , Thị_trấn Phú_Lộc , huyện Phú_Lộc , tỉnh Thừa_Thiên_Huế Như_vậy , theo quy_định trên thì Vườn_quốc_gia Bạch_Mã là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục Kiểm_lâm , có chức_năng bảo_tồn tài_nguyên thiên_nhiên và các giá_trị văn_hoá , lịch_sử , cảnh_quan ; duy_trì tác_dụng phòng_hộ của rừng ; tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , dịch_vụ môi_trường_sinh_thái ; giáo_dục môi_trường theo quy_hoạch và pháp_luật . Vườn_quốc_gia Bạch_Mã_Mã có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , có kinh_phí hoạt_động , được mở tài_khoản theo quy_định của pháp_luật . Vườn_quốc_gia Bạch_Mã ( Hình từ Internet ) | 198,717 | |
Trẻ_em dưới 06 tuổi tham_quan vườn_quốc_gia Bạch_Mã thì có được miễn_phí không ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 206/2016/TT-BTC , có quy_định về các đối_tượng được miễn , giảm phí như sau : ... Các đối_tượng được miễn, giảm phí 1. Miễn_phí thăm_quan các Vườn_quốc_gia đối_với các trường_hợp sau : a ) Trẻ_em dưới 6 tuổi. b ) Người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Người khuyết_tật. 2. Giảm 50% mức phí thăm_quan các Vườn_quốc_gia đối_với các trường_hợp sau : a ) Các đối_tượng được hưởng chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hoá quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 170/2003 / QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của Thủ_tướng Chính_phủ về “ Chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hoá ". Trường_hợp khó xác_định là đối_tượng được hưởng chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hoá quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 170/2003 / QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi đối_tượng cư_trú. b ) Người cao_tuổi theo quy_định tại Nghị_định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Người cao_tuổi. c ) Người khuyết_tật nặng theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định số 28@@ | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 206/2016/TT-BTC , có quy_định về các đối_tượng được miễn , giảm phí như sau : Các đối_tượng được miễn , giảm phí 1 . Miễn_phí thăm_quan các Vườn_quốc_gia đối_với các trường_hợp sau : a ) Trẻ_em dưới 6 tuổi . b ) Người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Người khuyết_tật . 2 . Giảm 50% mức phí thăm_quan các Vườn_quốc_gia đối_với các trường_hợp sau : a ) Các đối_tượng được hưởng chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hoá quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 170/2003 / QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của Thủ_tướng Chính_phủ về “ Chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hoá " . Trường_hợp khó xác_định là đối_tượng được hưởng chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hoá quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 170/2003 / QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi đối_tượng cư_trú . b ) Người cao_tuổi theo quy_định tại Nghị_định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Người cao_tuổi . c ) Người khuyết_tật nặng theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Người khuyết_tật . Trường_hợp người vừa thuộc diện hưởng chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hoá vừa thuộc diện người cao_tuổi hoặc người khuyết_tật nặng thì chỉ được giảm 50% mức phí tham_quan các Vườn_quốc_gia . Như_vậy , theo quy_định trên thì trẻ_em dưới 06 tuổi tham_quan vườn_quốc_gia Bạch_Mã thì được miễn_phí tham_quan . | 198,718 | |
Trẻ_em dưới 06 tuổi tham_quan vườn_quốc_gia Bạch_Mã thì có được miễn_phí không ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 206/2016/TT-BTC , có quy_định về các đối_tượng được miễn , giảm phí như sau : ... 01 năm 2011 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Người cao_tuổi. c ) Người khuyết_tật nặng theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Người khuyết_tật. Trường_hợp người vừa thuộc diện hưởng chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hoá vừa thuộc diện người cao_tuổi hoặc người khuyết_tật nặng thì chỉ được giảm 50% mức phí tham_quan các Vườn_quốc_gia. Như_vậy, theo quy_định trên thì trẻ_em dưới 06 tuổi tham_quan vườn_quốc_gia Bạch_Mã thì được miễn_phí tham_quan. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 206/2016/TT-BTC , có quy_định về các đối_tượng được miễn , giảm phí như sau : Các đối_tượng được miễn , giảm phí 1 . Miễn_phí thăm_quan các Vườn_quốc_gia đối_với các trường_hợp sau : a ) Trẻ_em dưới 6 tuổi . b ) Người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Người khuyết_tật . 2 . Giảm 50% mức phí thăm_quan các Vườn_quốc_gia đối_với các trường_hợp sau : a ) Các đối_tượng được hưởng chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hoá quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 170/2003 / QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của Thủ_tướng Chính_phủ về “ Chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hoá " . Trường_hợp khó xác_định là đối_tượng được hưởng chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hoá quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 170/2003 / QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi đối_tượng cư_trú . b ) Người cao_tuổi theo quy_định tại Nghị_định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Người cao_tuổi . c ) Người khuyết_tật nặng theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Người khuyết_tật . Trường_hợp người vừa thuộc diện hưởng chính_sách ưu_đãi hưởng_thụ văn_hoá vừa thuộc diện người cao_tuổi hoặc người khuyết_tật nặng thì chỉ được giảm 50% mức phí tham_quan các Vườn_quốc_gia . Như_vậy , theo quy_định trên thì trẻ_em dưới 06 tuổi tham_quan vườn_quốc_gia Bạch_Mã thì được miễn_phí tham_quan . | 198,719 | |
Tổ_chức thu phí của Vườn_quốc_gia Bạch_Mã được để lại bao_nhiêu phần_trăm để trang_trải cho những hoạt_động của Vườn ? | Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 206/2016/TT-BTC , có quy_định về quản_lý và sử_dụng phí như sau : ... Quản_lý và sử_dụng phí Tổ_chức thu phí được để lại 90% tổng_số tiền phí thu được để trang_trải chi_phí theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 1 20/2 016 / NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính_phủ ; nộp 10% số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo chương , mục , tiểu_mục tương_ứng của Mục_lục ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức thu phí của Vườn_quốc_gia Bạch_Mã được để lại 90% tổng_số tiền phí thu được để trang_trải chi_phí và nộp 10% số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo chương , mục , tiểu_mục tương_ứng của Mục_lục ngân_sách nhà_nước . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 206/2016/TT-BTC , có quy_định về quản_lý và sử_dụng phí như sau : Quản_lý và sử_dụng phí Tổ_chức thu phí được để lại 90% tổng_số tiền phí thu được để trang_trải chi_phí theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 1 20/2 016 / NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính_phủ ; nộp 10% số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo chương , mục , tiểu_mục tương_ứng của Mục_lục ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức thu phí của Vườn_quốc_gia Bạch_Mã được để lại 90% tổng_số tiền phí thu được để trang_trải chi_phí và nộp 10% số tiền phí thu được vào ngân_sách nhà_nước theo chương , mục , tiểu_mục tương_ứng của Mục_lục ngân_sách nhà_nước . | 198,720 | |
Tổ_chức thu phí Vườn_quốc_gia Bạch_Mã phải gửi số tiền thu phí của tháng trước vào ngày nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 206/2016/TT-BTC , khoản 41 Phụ_lục ban_hành kèm theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 74/2022/TT-BTC , có quy_định về kê_khai , thu : ... Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 206/2016/TT-BTC , khoản 41 Phụ_lục ban_hành kèm theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 74/2022/TT-BTC , có quy_định về kê_khai , thu , nộp phí như sau : Kê_khai , thu , nộp phí 1 . Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại Kho_bạc nhà_nước Như_vậy , tổ_chức thu phí Vườn_quốc_gia Bạch_Mã phải gửi số tiền thu phí của tháng trước chậm nhất là ngày 05 hàng tháng vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại Kho_bạc nhà_nước | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 206/2016/TT-BTC , khoản 41 Phụ_lục ban_hành kèm theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 74/2022/TT-BTC , có quy_định về kê_khai , thu , nộp phí như sau : Kê_khai , thu , nộp phí 1 . Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng , tổ_chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại Kho_bạc nhà_nước Như_vậy , tổ_chức thu phí Vườn_quốc_gia Bạch_Mã phải gửi số tiền thu phí của tháng trước chậm nhất là ngày 05 hàng tháng vào tài_khoản phí chờ nộp ngân_sách mở tại Kho_bạc nhà_nước | 198,721 | |
Cổng thông_tin một cửa quốc_gia là gì ? | Theo đề_xuất tại khoản 3 Điều 3 Dự_thảo Nghị_định Về kết_nối và chia_sẻ thông_tin trong lĩnh_vực xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh hàng_hoá ; xuất_cảnh: ... Theo đề_xuất tại khoản 3 Điều 3 Dự_thảo Nghị_định Về kết_nối và chia_sẻ thông_tin trong lĩnh_vực xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh hàng_hoá ; xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh người và phương_tiện vận_tải theo cơ_chế một cửa quốc_gia thì cổng thông_tin một cửa quốc_gia được hiểu là : - Hệ_thống thông_tin tích_hợp để thực_hiện thủ_tục hải_quan và thủ_tục hành_chính khác theo quy_định tại Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định thực_hiện thủ_tục hành_chính theo Cơ_chế một cửa quốc_gia , cơ_chế một cửa ASEAN và kiểm_tra chuyên_ngành đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; - Hệ_thống thông_tin tích_hợp , số_hoá , ứng_dụng công_nghệ số trong toàn_bộ quá_trình quản_lý liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh ; người và phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh nhằm phục_vụ các mục_đích quy_định tại Điều 4 Dự_thảo này . ( Hình_ảnh từ Internet ) | None | 1 | Theo đề_xuất tại khoản 3 Điều 3 Dự_thảo Nghị_định Về kết_nối và chia_sẻ thông_tin trong lĩnh_vực xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh hàng_hoá ; xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh người và phương_tiện vận_tải theo cơ_chế một cửa quốc_gia thì cổng thông_tin một cửa quốc_gia được hiểu là : - Hệ_thống thông_tin tích_hợp để thực_hiện thủ_tục hải_quan và thủ_tục hành_chính khác theo quy_định tại Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định thực_hiện thủ_tục hành_chính theo Cơ_chế một cửa quốc_gia , cơ_chế một cửa ASEAN và kiểm_tra chuyên_ngành đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; - Hệ_thống thông_tin tích_hợp , số_hoá , ứng_dụng công_nghệ số trong toàn_bộ quá_trình quản_lý liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh ; người và phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh nhằm phục_vụ các mục_đích quy_định tại Điều 4 Dự_thảo này . ( Hình_ảnh từ Internet ) | 198,722 | |
Nguyên_tắc thực_hiện kết_nối , chia_sẻ thông_tin theo cơ_chế một cửa quốc_gia theo đề_xuất mới là gì ? | Hoạt_động kết_nối , chia_sẻ thông_tin theo cơ_chế một cửa quốc_gia được thực_hiện theo nguyên_tắc đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định Về kết_nối và c: ... Hoạt_động kết_nối, chia_sẻ thông_tin theo cơ_chế một cửa quốc_gia được thực_hiện theo nguyên_tắc đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định Về kết_nối và chia_sẻ thông_tin trong lĩnh_vực xuất_khẩu, nhập_khẩu, quá_cảnh hàng_hoá ; xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh người và phương_tiện vận_tải theo cơ_chế một cửa quốc_gia sau : - Hoạt_động kết_nối, chia_sẻ thông_tin theo cơ_chế một cửa quốc_gia chỉ được thực_hiện giữa các bên liên_quan, bao_gồm : giữa các cơ_quan nhà_nước ; giữa cơ_quan nhà_nước với tổ_chức ; giữa cơ_quan nhà_nước nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với cơ_quan, tổ_chức thuộc các quốc_gia, vùng lãnh_thổ có ký_kết các thoả_thuận, điều_ước quốc_tế về trao_đổi thông_tin, chứng_từ điện_tử với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. - Việc kết_nối, chia_sẻ thông_tin theo cơ_chế một cửa quốc_gia được thực_hiện thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia theo quy_định của Nghị_định này, quy_định của pháp_luật về quản_lý, kết_nối, chia_sẻ dữ_liệu số, quy_định của pháp_luật liên_quan ; và phải bảo_đảm cập_nhật kịp_thời, chính_xác, bảo_mật, an_ninh, an_toàn theo quy_định của pháp_luật. - Hệ_thống thông_tin phục_vụ kết_nối, chia_sẻ phải được phê_duyệt hồ_sơ đề_xuất cấp_độ và triển_khai đầy_đủ các biện_pháp bảo_đảm an_toàn thông_tin với cấp_độ đã được phê_duyệt | None | 1 | Hoạt_động kết_nối , chia_sẻ thông_tin theo cơ_chế một cửa quốc_gia được thực_hiện theo nguyên_tắc đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định Về kết_nối và chia_sẻ thông_tin trong lĩnh_vực xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh hàng_hoá ; xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh người và phương_tiện vận_tải theo cơ_chế một cửa quốc_gia sau : - Hoạt_động kết_nối , chia_sẻ thông_tin theo cơ_chế một cửa quốc_gia chỉ được thực_hiện giữa các bên liên_quan , bao_gồm : giữa các cơ_quan nhà_nước ; giữa cơ_quan nhà_nước với tổ_chức ; giữa cơ_quan nhà_nước nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với cơ_quan , tổ_chức thuộc các quốc_gia , vùng lãnh_thổ có ký_kết các thoả_thuận , điều_ước quốc_tế về trao_đổi thông_tin , chứng_từ điện_tử với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Việc kết_nối , chia_sẻ thông_tin theo cơ_chế một cửa quốc_gia được thực_hiện thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia theo quy_định của Nghị_định này , quy_định của pháp_luật về quản_lý , kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu số , quy_định của pháp_luật liên_quan ; và phải bảo_đảm cập_nhật kịp_thời , chính_xác , bảo_mật , an_ninh , an_toàn theo quy_định của pháp_luật . - Hệ_thống thông_tin phục_vụ kết_nối , chia_sẻ phải được phê_duyệt hồ_sơ đề_xuất cấp_độ và triển_khai đầy_đủ các biện_pháp bảo_đảm an_toàn thông_tin với cấp_độ đã được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật trước khi triến khai thực_hiện kết_nối . - Thông_tin , dữ_liệu liên_quan đến hồ_sơ hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia phải được bên cung_cấp thông_tin số_hoá trước khi cung_cấp , chia_sẻ đến Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để thực_hiện thủ_tục hành_chính . - Thông_tin , dữ_liệu liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh , người và phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh chia_sẻ qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được lưu_trữ , quản_lý theo cơ_sở_dữ_liệu tập_trung trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia và đảm_bảo khả_năng chia_sẻ , khai_thác , sử_dụng cho các bên liên_quan ; - Thông_tin , dữ_liệu liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh ; người và phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh do các cơ_quan , tổ_chức xây_dựng , quản_lý theo cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành phải đảm_bảo thống_nhất nội_dung , cấu_trúc dữ_liệu với cơ_sở_dữ_liệu tập_trung . | 198,723 | |
Nguyên_tắc thực_hiện kết_nối , chia_sẻ thông_tin theo cơ_chế một cửa quốc_gia theo đề_xuất mới là gì ? | Hoạt_động kết_nối , chia_sẻ thông_tin theo cơ_chế một cửa quốc_gia được thực_hiện theo nguyên_tắc đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định Về kết_nối và c: ... an_toàn theo quy_định của pháp_luật. - Hệ_thống thông_tin phục_vụ kết_nối, chia_sẻ phải được phê_duyệt hồ_sơ đề_xuất cấp_độ và triển_khai đầy_đủ các biện_pháp bảo_đảm an_toàn thông_tin với cấp_độ đã được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật trước khi triến khai thực_hiện kết_nối. - Thông_tin, dữ_liệu liên_quan đến hồ_sơ hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia phải được bên cung_cấp thông_tin số_hoá trước khi cung_cấp, chia_sẻ đến Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để thực_hiện thủ_tục hành_chính. - Thông_tin, dữ_liệu liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu, quá_cảnh, người và phương_tiện vận_tải xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh chia_sẻ qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được lưu_trữ, quản_lý theo cơ_sở_dữ_liệu tập_trung trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia và đảm_bảo khả_năng chia_sẻ, khai_thác, sử_dụng cho các bên liên_quan ; - Thông_tin, dữ_liệu liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu, quá_cảnh ; người và phương_tiện vận_tải xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh do các cơ_quan, tổ_chức xây_dựng, quản_lý theo cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành phải đảm_bảo thống_nhất nội_dung, cấu_trúc dữ_liệu với cơ_sở_dữ_liệu tập_trung. | None | 1 | Hoạt_động kết_nối , chia_sẻ thông_tin theo cơ_chế một cửa quốc_gia được thực_hiện theo nguyên_tắc đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định Về kết_nối và chia_sẻ thông_tin trong lĩnh_vực xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh hàng_hoá ; xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh người và phương_tiện vận_tải theo cơ_chế một cửa quốc_gia sau : - Hoạt_động kết_nối , chia_sẻ thông_tin theo cơ_chế một cửa quốc_gia chỉ được thực_hiện giữa các bên liên_quan , bao_gồm : giữa các cơ_quan nhà_nước ; giữa cơ_quan nhà_nước với tổ_chức ; giữa cơ_quan nhà_nước nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với cơ_quan , tổ_chức thuộc các quốc_gia , vùng lãnh_thổ có ký_kết các thoả_thuận , điều_ước quốc_tế về trao_đổi thông_tin , chứng_từ điện_tử với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Việc kết_nối , chia_sẻ thông_tin theo cơ_chế một cửa quốc_gia được thực_hiện thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia theo quy_định của Nghị_định này , quy_định của pháp_luật về quản_lý , kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu số , quy_định của pháp_luật liên_quan ; và phải bảo_đảm cập_nhật kịp_thời , chính_xác , bảo_mật , an_ninh , an_toàn theo quy_định của pháp_luật . - Hệ_thống thông_tin phục_vụ kết_nối , chia_sẻ phải được phê_duyệt hồ_sơ đề_xuất cấp_độ và triển_khai đầy_đủ các biện_pháp bảo_đảm an_toàn thông_tin với cấp_độ đã được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật trước khi triến khai thực_hiện kết_nối . - Thông_tin , dữ_liệu liên_quan đến hồ_sơ hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia phải được bên cung_cấp thông_tin số_hoá trước khi cung_cấp , chia_sẻ đến Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để thực_hiện thủ_tục hành_chính . - Thông_tin , dữ_liệu liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh , người và phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh chia_sẻ qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được lưu_trữ , quản_lý theo cơ_sở_dữ_liệu tập_trung trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia và đảm_bảo khả_năng chia_sẻ , khai_thác , sử_dụng cho các bên liên_quan ; - Thông_tin , dữ_liệu liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh ; người và phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh do các cơ_quan , tổ_chức xây_dựng , quản_lý theo cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành phải đảm_bảo thống_nhất nội_dung , cấu_trúc dữ_liệu với cơ_sở_dữ_liệu tập_trung . | 198,724 | |
Nguyên_tắc thực_hiện kết_nối , chia_sẻ thông_tin theo cơ_chế một cửa quốc_gia theo đề_xuất mới là gì ? | Hoạt_động kết_nối , chia_sẻ thông_tin theo cơ_chế một cửa quốc_gia được thực_hiện theo nguyên_tắc đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định Về kết_nối và c: ... đảm_bảo thống_nhất nội_dung, cấu_trúc dữ_liệu với cơ_sở_dữ_liệu tập_trung. | None | 1 | Hoạt_động kết_nối , chia_sẻ thông_tin theo cơ_chế một cửa quốc_gia được thực_hiện theo nguyên_tắc đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định Về kết_nối và chia_sẻ thông_tin trong lĩnh_vực xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh hàng_hoá ; xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh người và phương_tiện vận_tải theo cơ_chế một cửa quốc_gia sau : - Hoạt_động kết_nối , chia_sẻ thông_tin theo cơ_chế một cửa quốc_gia chỉ được thực_hiện giữa các bên liên_quan , bao_gồm : giữa các cơ_quan nhà_nước ; giữa cơ_quan nhà_nước với tổ_chức ; giữa cơ_quan nhà_nước nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với cơ_quan , tổ_chức thuộc các quốc_gia , vùng lãnh_thổ có ký_kết các thoả_thuận , điều_ước quốc_tế về trao_đổi thông_tin , chứng_từ điện_tử với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Việc kết_nối , chia_sẻ thông_tin theo cơ_chế một cửa quốc_gia được thực_hiện thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia theo quy_định của Nghị_định này , quy_định của pháp_luật về quản_lý , kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu số , quy_định của pháp_luật liên_quan ; và phải bảo_đảm cập_nhật kịp_thời , chính_xác , bảo_mật , an_ninh , an_toàn theo quy_định của pháp_luật . - Hệ_thống thông_tin phục_vụ kết_nối , chia_sẻ phải được phê_duyệt hồ_sơ đề_xuất cấp_độ và triển_khai đầy_đủ các biện_pháp bảo_đảm an_toàn thông_tin với cấp_độ đã được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật trước khi triến khai thực_hiện kết_nối . - Thông_tin , dữ_liệu liên_quan đến hồ_sơ hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia phải được bên cung_cấp thông_tin số_hoá trước khi cung_cấp , chia_sẻ đến Cổng thông_tin một cửa quốc_gia để thực_hiện thủ_tục hành_chính . - Thông_tin , dữ_liệu liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh , người và phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh chia_sẻ qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được lưu_trữ , quản_lý theo cơ_sở_dữ_liệu tập_trung trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia và đảm_bảo khả_năng chia_sẻ , khai_thác , sử_dụng cho các bên liên_quan ; - Thông_tin , dữ_liệu liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh ; người và phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh do các cơ_quan , tổ_chức xây_dựng , quản_lý theo cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành phải đảm_bảo thống_nhất nội_dung , cấu_trúc dữ_liệu với cơ_sở_dữ_liệu tập_trung . | 198,725 | |
Đề_xuất nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng thông_tin trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia như_thế_nào ? | Việc khai_thác và sử_dụng thông_tin trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được đề_xuất tại Điều 6 Dự_thảo Nghị_định Về kết_nối và chia_sẻ thông_tin tro: ... Việc khai_thác và sử_dụng thông_tin trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được đề_xuất tại Điều 6 Dự_thảo Nghị_định Về kết_nối và chia_sẻ thông_tin trong lĩnh_vực xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh hàng_hoá ; xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh người và phương_tiện vận_tải theo cơ_chế một cửa quốc_gia , theo nguyên_tắc sau đây : - Thông_tin , dữ_liệu liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh , người và phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh chỉ được chia_sẻ qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia cho các đối_tượng nêu tại Điều 2 Dự_thảo này theo phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và để phục_vụ các mục_đích của hoạt_động kết_nối , chia_sẻ thông_tin ; giá_trị pháp_lý của thông_tin được chia_sẻ thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia quy_định tại Điều 4 Dự_thảo này ; - Việc khai_thác , sử_dụng thông_tin phải đúng mục_đích , đối_tượng , phạm_vi ; bảo_đảm bảo_mật , an_ninh , an_toàn , toàn_vẹn thông_tin , dữ_liệu ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật liên_quan và theo quy_chế , quy_trình khai_thác , sử_dụng , quản_lý thông_tin . | None | 1 | Việc khai_thác và sử_dụng thông_tin trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia được đề_xuất tại Điều 6 Dự_thảo Nghị_định Về kết_nối và chia_sẻ thông_tin trong lĩnh_vực xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh hàng_hoá ; xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh người và phương_tiện vận_tải theo cơ_chế một cửa quốc_gia , theo nguyên_tắc sau đây : - Thông_tin , dữ_liệu liên_quan đến hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh , người và phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh chỉ được chia_sẻ qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia cho các đối_tượng nêu tại Điều 2 Dự_thảo này theo phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và để phục_vụ các mục_đích của hoạt_động kết_nối , chia_sẻ thông_tin ; giá_trị pháp_lý của thông_tin được chia_sẻ thông_qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia quy_định tại Điều 4 Dự_thảo này ; - Việc khai_thác , sử_dụng thông_tin phải đúng mục_đích , đối_tượng , phạm_vi ; bảo_đảm bảo_mật , an_ninh , an_toàn , toàn_vẹn thông_tin , dữ_liệu ; tuân_thủ quy_định của pháp_luật liên_quan và theo quy_chế , quy_trình khai_thác , sử_dụng , quản_lý thông_tin . | 198,726 | |
Nhiệm_vụ của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III là gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 5 Thông_tư 37/2015/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III - Mã_số : V. 03.04.11 1 . Nhiệm_vụ a ) Trực_tiếp thực_hiện việc chẩn_đoán , xét_nghiệm , điều_trị bệnh động_vật theo sự phân_cấp và phân_công ; b ) Thực_hiện pha_chế và bảo_quản một_số môi_trường dung_dịch phục_vụ công_tác chẩn_đoán , xét_nghiệm đối_với từng loại bệnh hoặc chẩn_đoán bệnh qua lâm_sàng và đề_xuất biện_pháp điều_trị ; c ) Thực_hiện tiêm truyền động_vật thí_nghiệm , nuôi_cấy bệnh_phẩm hoặc trực_tiếp điều_trị và theo_dõi kết_quả tiêm truyền động_vật thí_nghiệm theo đúng quy_trình , quy_phạm kỹ_thuật ; d ) Thực_hiện mổ khám , theo_dõi kết_quả xét_nghiệm hoặc điều_trị ; ghi_chép đầy_đủ kết_quả mổ khám , quá_trình diễn_biến sau xét_nghiệm và điều_trị , kịp_thời báo_cáo lên cấp có thẩm_quyền để xử_lý ; đ ) Tham_gia các đề_tài nghiên_cứu khoa_học trong lĩnh_vực chẩn_đoán , xét_nghiệm và điều_trị bệnh động_vật ; e ) Hướng_dẫn kiểm_tra các viên_chức chẩn_đoán bệnh động_vật hạng dưới để làm công_tác chẩn_đoán , xét_nghiệm và điều_trị bệnh động_vật . Như_vậy , chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III sẽ có những nhiệm_vụ theo quy_định nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 5 Thông_tư 37/2015/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III - Mã_số : V. 03.04.11 1 . Nhiệm_vụ a ) Trực_tiếp thực_hiện việc chẩn_đoán , xét_nghiệm , điều_trị bệnh động_vật theo sự phân_cấp và phân_công ; b ) Thực_hiện pha_chế và bảo_quản một_số môi_trường dung_dịch phục_vụ công_tác chẩn_đoán , xét_nghiệm đối_với từng loại bệnh hoặc chẩn_đoán bệnh qua lâm_sàng và đề_xuất biện_pháp điều_trị ; c ) Thực_hiện tiêm truyền động_vật thí_nghiệm , nuôi_cấy bệnh_phẩm hoặc trực_tiếp điều_trị và theo_dõi kết_quả tiêm truyền động_vật thí_nghiệm theo đúng quy_trình , quy_phạm kỹ_thuật ; d ) Thực_hiện mổ khám , theo_dõi kết_quả xét_nghiệm hoặc điều_trị ; ghi_chép đầy_đủ kết_quả mổ khám , quá_trình diễn_biến sau xét_nghiệm và điều_trị , kịp_thời báo_cáo lên cấp có thẩm_quyền để xử_lý ; đ ) Tham_gia các đề_tài nghiên_cứu khoa_học trong lĩnh_vực chẩn_đoán , xét_nghiệm và điều_trị bệnh động_vật ; e ) Hướng_dẫn kiểm_tra các viên_chức chẩn_đoán bệnh động_vật hạng dưới để làm công_tác chẩn_đoán , xét_nghiệm và điều_trị bệnh động_vật . Như_vậy , chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III sẽ có những nhiệm_vụ theo quy_định nêu trên . | 198,727 | |
Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo và bồi_dưỡng của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định về trình_độ đào_tạo và bồi_dưỡng của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng : ... Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định về trình_độ đào_tạo và bồi_dưỡng của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III hiện_nay như sau : Chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III - Mã_số : V. 03.04.11 2. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên các chuyên_ngành thú_y, chăn_nuôi thú_y, bệnh học thuỷ_sản, nuôi_trồng thuỷ_sản, công_nghệ_sinh_học hoặc các chuyên_ngành khác phù_hợp với vị_trí việc_làm ; b ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; c ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin ; d ) Có chứng_chỉ chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III. Thế nhưng trong thời_gian tới thì tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III sẽ | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định về trình_độ đào_tạo và bồi_dưỡng của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III hiện_nay như sau : Chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III - Mã_số : V. 03.04.11 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên các chuyên_ngành thú_y , chăn_nuôi thú_y , bệnh học thuỷ_sản , nuôi_trồng thuỷ_sản , công_nghệ_sinh_học hoặc các chuyên_ngành khác phù_hợp với vị_trí việc_làm ; b ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; c ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin ; d ) Có chứng_chỉ chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III . Thế nhưng trong thời_gian tới thì tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III sẽ thay_đổi theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của Thông_tư liên_tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y ... 4 . Sửa_đổi khoản 2 Điều 5 như sau : “ 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên ngành , chuyên_ngành phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chẩn_đoán bệnh động_vật ” . Như_vậy , trong thời_gian tới thì chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III sẽ chỉ cần có bằng tốt_nghiệp và chứng_chỉ bồi_dưỡng theo quy_định trên thì sẽ đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng . | 198,728 | |
Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo và bồi_dưỡng của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định về trình_độ đào_tạo và bồi_dưỡng của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng : ... chứng_chỉ chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III. Thế nhưng trong thời_gian tới thì tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III sẽ thay_đổi theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT như sau : Sửa_đổi, bổ_sung, bãi_bỏ một_số điều của Thông_tư liên_tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y... 4. Sửa_đổi khoản 2 Điều 5 như sau : “ 2. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên ngành, chuyên_ngành phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm. b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chẩn_đoán bệnh động_vật ”. Như_vậy, trong thời_gian tới thì chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III sẽ chỉ cần có bằng tốt_nghiệp và chứng_chỉ bồi_dưỡng theo quy_định trên thì sẽ đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định về trình_độ đào_tạo và bồi_dưỡng của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III hiện_nay như sau : Chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III - Mã_số : V. 03.04.11 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên các chuyên_ngành thú_y , chăn_nuôi thú_y , bệnh học thuỷ_sản , nuôi_trồng thuỷ_sản , công_nghệ_sinh_học hoặc các chuyên_ngành khác phù_hợp với vị_trí việc_làm ; b ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; c ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin ; d ) Có chứng_chỉ chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III . Thế nhưng trong thời_gian tới thì tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III sẽ thay_đổi theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của Thông_tư liên_tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y ... 4 . Sửa_đổi khoản 2 Điều 5 như sau : “ 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên ngành , chuyên_ngành phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chẩn_đoán bệnh động_vật ” . Như_vậy , trong thời_gian tới thì chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III sẽ chỉ cần có bằng tốt_nghiệp và chứng_chỉ bồi_dưỡng theo quy_định trên thì sẽ đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng . | 198,729 | |
Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo và bồi_dưỡng của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định về trình_độ đào_tạo và bồi_dưỡng của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng : ... động_vật hạng III sẽ chỉ cần có bằng tốt_nghiệp và chứng_chỉ bồi_dưỡng theo quy_định trên thì sẽ đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định về trình_độ đào_tạo và bồi_dưỡng của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III hiện_nay như sau : Chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III - Mã_số : V. 03.04.11 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên các chuyên_ngành thú_y , chăn_nuôi thú_y , bệnh học thuỷ_sản , nuôi_trồng thuỷ_sản , công_nghệ_sinh_học hoặc các chuyên_ngành khác phù_hợp với vị_trí việc_làm ; b ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; c ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin ; d ) Có chứng_chỉ chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III . Thế nhưng trong thời_gian tới thì tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III sẽ thay_đổi theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của Thông_tư liên_tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y ... 4 . Sửa_đổi khoản 2 Điều 5 như sau : “ 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên ngành , chuyên_ngành phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chẩn_đoán bệnh động_vật ” . Như_vậy , trong thời_gian tới thì chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III sẽ chỉ cần có bằng tốt_nghiệp và chứng_chỉ bồi_dưỡng theo quy_định trên thì sẽ đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng . | 198,730 | |
Thay_đổi tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III trong thời_gian tới ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chẩn_đoán_viên bệnh đ: ... Căn_cứ vào khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng II hiện_nay như sau : Chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III - Mã_số : V. 03.04.11 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm được đường_lối chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của nhà_nước và của ngành về công_tác thú_y ; b ) Nắm được pháp_luật về thú_y ; c ) Biết đánh_giá được kết_quả xét_nghiệm điều_trị, tự giải_quyết được một quá_trình xét_nghiệm và điều_trị từ đầu đến kết_thúc và kết_luận bệnh ; d ) Có khả_năng độc_lập chủ_động làm_việc, thành_thạo kỹ_năng chẩn_đoán bệnh động_vật ; đ ) Có khả_năng tổng_kết kinh_nghiệm công_tác chẩn_đoán, xét_nghiệm và điều_trị các bệnh động_vật và hiểu được các bệnh chung của các động_vật có liên_quan đến công_tác chẩn_đoán, xét_nghiệm và điều_trị ; e ) Biết tổ_chức hướng_dẫn, kiểm_tra, phối_hợp các cơ_quan liên_quan. Tuy_nhiên, trong thời_gian tới thì tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III sẽ bổ_sung thêm tiêu_chuẩn theo | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng II hiện_nay như sau : Chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III - Mã_số : V. 03.04.11 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm được đường_lối chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước và của ngành về công_tác thú_y ; b ) Nắm được pháp_luật về thú_y ; c ) Biết đánh_giá được kết_quả xét_nghiệm điều_trị , tự giải_quyết được một quá_trình xét_nghiệm và điều_trị từ đầu đến kết_thúc và kết_luận bệnh ; d ) Có khả_năng độc_lập chủ_động làm_việc , thành_thạo kỹ_năng chẩn_đoán bệnh động_vật ; đ ) Có khả_năng tổng_kết kinh_nghiệm công_tác chẩn_đoán , xét_nghiệm và điều_trị các bệnh động_vật và hiểu được các bệnh chung của các động_vật có liên_quan đến công_tác chẩn_đoán , xét_nghiệm và điều_trị ; e ) Biết tổ_chức hướng_dẫn , kiểm_tra , phối_hợp các cơ_quan liên_quan . Tuy_nhiên , trong thời_gian tới thì tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III sẽ bổ_sung thêm tiêu_chuẩn theo khoản 5 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của Thông_tư liên_tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y ... 5 . Bổ_sung điểm g vào khoản 3 Điều 5 như sau : “ 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ g ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ” . Theo đó thì trong thời_gian sắp tới , đoán viên bệnh động_vật hạng III sẽ phải có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu công_việc thì mới đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ . Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT sẽ có hiệu_lực từ ngày 06/10/2022 . | 198,731 | |
Thay_đổi tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III trong thời_gian tới ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chẩn_đoán_viên bệnh đ: ... , kiểm_tra, phối_hợp các cơ_quan liên_quan. Tuy_nhiên, trong thời_gian tới thì tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III sẽ bổ_sung thêm tiêu_chuẩn theo khoản 5 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT như sau : Sửa_đổi, bổ_sung, bãi_bỏ một_số điều của Thông_tư liên_tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y... 5. Bổ_sung điểm g vào khoản 3 Điều 5 như sau : “ 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ g ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản, sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ”. Theo đó thì trong thời_gian sắp tới, đoán viên bệnh động_vật hạng III sẽ phải có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản, sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu công_việc thì mới đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ. Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT sẽ có hiệu_lực từ | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng II hiện_nay như sau : Chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III - Mã_số : V. 03.04.11 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm được đường_lối chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước và của ngành về công_tác thú_y ; b ) Nắm được pháp_luật về thú_y ; c ) Biết đánh_giá được kết_quả xét_nghiệm điều_trị , tự giải_quyết được một quá_trình xét_nghiệm và điều_trị từ đầu đến kết_thúc và kết_luận bệnh ; d ) Có khả_năng độc_lập chủ_động làm_việc , thành_thạo kỹ_năng chẩn_đoán bệnh động_vật ; đ ) Có khả_năng tổng_kết kinh_nghiệm công_tác chẩn_đoán , xét_nghiệm và điều_trị các bệnh động_vật và hiểu được các bệnh chung của các động_vật có liên_quan đến công_tác chẩn_đoán , xét_nghiệm và điều_trị ; e ) Biết tổ_chức hướng_dẫn , kiểm_tra , phối_hợp các cơ_quan liên_quan . Tuy_nhiên , trong thời_gian tới thì tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III sẽ bổ_sung thêm tiêu_chuẩn theo khoản 5 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của Thông_tư liên_tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y ... 5 . Bổ_sung điểm g vào khoản 3 Điều 5 như sau : “ 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ g ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ” . Theo đó thì trong thời_gian sắp tới , đoán viên bệnh động_vật hạng III sẽ phải có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu công_việc thì mới đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ . Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT sẽ có hiệu_lực từ ngày 06/10/2022 . | 198,732 | |
Thay_đổi tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III trong thời_gian tới ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chẩn_đoán_viên bệnh đ: ... công_nghệ_thông_tin cơ_bản, sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu công_việc thì mới đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ. Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT sẽ có hiệu_lực từ ngày 06/10/2022. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định về tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng II hiện_nay như sau : Chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III - Mã_số : V. 03.04.11 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm được đường_lối chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước và của ngành về công_tác thú_y ; b ) Nắm được pháp_luật về thú_y ; c ) Biết đánh_giá được kết_quả xét_nghiệm điều_trị , tự giải_quyết được một quá_trình xét_nghiệm và điều_trị từ đầu đến kết_thúc và kết_luận bệnh ; d ) Có khả_năng độc_lập chủ_động làm_việc , thành_thạo kỹ_năng chẩn_đoán bệnh động_vật ; đ ) Có khả_năng tổng_kết kinh_nghiệm công_tác chẩn_đoán , xét_nghiệm và điều_trị các bệnh động_vật và hiểu được các bệnh chung của các động_vật có liên_quan đến công_tác chẩn_đoán , xét_nghiệm và điều_trị ; e ) Biết tổ_chức hướng_dẫn , kiểm_tra , phối_hợp các cơ_quan liên_quan . Tuy_nhiên , trong thời_gian tới thì tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ của chẩn_đoán_viên bệnh động_vật hạng III sẽ bổ_sung thêm tiêu_chuẩn theo khoản 5 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của Thông_tư liên_tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y ... 5 . Bổ_sung điểm g vào khoản 3 Điều 5 như sau : “ 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ g ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ” . Theo đó thì trong thời_gian sắp tới , đoán viên bệnh động_vật hạng III sẽ phải có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu công_việc thì mới đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ . Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT sẽ có hiệu_lực từ ngày 06/10/2022 . | 198,733 | |
Thời_gian thực_hiện khuyến_mại giảm_giá hàng_hoá tối_đa là bao_nhiêu ngày ? | Hiện_nay việc thực_hiện khuyến_mại giảm_giá hàng_hoá sẽ thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP , cụ_thể thực_hiện như sau : ... Bán hàng, cung_ứng dịch_vụ với giá thấp hơn giá bán hàng, cung_ứng dịch_vụ trước đó, được áp_dụng trong thời_gian khuyến_mại đã thông_báo ( khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá ) 1. Trong trường_hợp thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá thì mức giảm_giá hàng_hoá, dịch_vụ được khuyến_mại trong thời_gian khuyến_mại tại bất_kỳ thời_điểm nào phải tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Nghị_định này. 2. Không được giảm_giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp giá bán hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước định_giá cụ_thể. 3. Không được giảm_giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu. 4. Nghiêm_cấm việc lợi_dụng hình_thức khuyến_mại này để bán_phá_giá hàng_hoá, dịch_vụ. 5. Tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá, dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm, không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình, hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Theo đó thì tổng thời_gian thực_hiện | None | 1 | Hiện_nay việc thực_hiện khuyến_mại giảm_giá hàng_hoá sẽ thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP , cụ_thể thực_hiện như sau : Bán hàng , cung_ứng dịch_vụ với giá thấp hơn giá bán hàng , cung_ứng dịch_vụ trước đó , được áp_dụng trong thời_gian khuyến_mại đã thông_báo ( khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá ) 1 . Trong trường_hợp thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá thì mức giảm_giá hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại trong thời_gian khuyến_mại tại bất_kỳ thời_điểm nào phải tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . 2 . Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước định_giá cụ_thể . 3 . Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu . 4 . Nghiêm_cấm việc lợi_dụng hình_thức khuyến_mại này để bán_phá_giá hàng_hoá , dịch_vụ . 5 . Tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá , dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm , không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Theo đó thì tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá , dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm . Không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Thông_báo thực_hiện khuyến_mại giảm_giá ( Hình từ Internet ) | 198,734 | |
Thời_gian thực_hiện khuyến_mại giảm_giá hàng_hoá tối_đa là bao_nhiêu ngày ? | Hiện_nay việc thực_hiện khuyến_mại giảm_giá hàng_hoá sẽ thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP , cụ_thể thực_hiện như sau : ... khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình, hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Theo đó thì tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá, dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm. Không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình, hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Thông_báo thực_hiện khuyến_mại giảm_giá ( Hình từ Internet ) Bán hàng, cung_ứng dịch_vụ với giá thấp hơn giá bán hàng, cung_ứng dịch_vụ trước đó, được áp_dụng trong thời_gian khuyến_mại đã thông_báo ( khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá ) 1. Trong trường_hợp thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá thì mức giảm_giá hàng_hoá, dịch_vụ được khuyến_mại trong thời_gian khuyến_mại tại bất_kỳ thời_điểm nào phải tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Nghị_định này. 2. Không được giảm_giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp giá bán hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước định_giá cụ_thể. 3. Không được giảm_giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá | None | 1 | Hiện_nay việc thực_hiện khuyến_mại giảm_giá hàng_hoá sẽ thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP , cụ_thể thực_hiện như sau : Bán hàng , cung_ứng dịch_vụ với giá thấp hơn giá bán hàng , cung_ứng dịch_vụ trước đó , được áp_dụng trong thời_gian khuyến_mại đã thông_báo ( khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá ) 1 . Trong trường_hợp thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá thì mức giảm_giá hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại trong thời_gian khuyến_mại tại bất_kỳ thời_điểm nào phải tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . 2 . Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước định_giá cụ_thể . 3 . Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu . 4 . Nghiêm_cấm việc lợi_dụng hình_thức khuyến_mại này để bán_phá_giá hàng_hoá , dịch_vụ . 5 . Tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá , dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm , không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Theo đó thì tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá , dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm . Không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Thông_báo thực_hiện khuyến_mại giảm_giá ( Hình từ Internet ) | 198,735 | |
Thời_gian thực_hiện khuyến_mại giảm_giá hàng_hoá tối_đa là bao_nhiêu ngày ? | Hiện_nay việc thực_hiện khuyến_mại giảm_giá hàng_hoá sẽ thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP , cụ_thể thực_hiện như sau : ... bán hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước định_giá cụ_thể. 3. Không được giảm_giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu. 4. Nghiêm_cấm việc lợi_dụng hình_thức khuyến_mại này để bán_phá_giá hàng_hoá, dịch_vụ. 5. Tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá, dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm, không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình, hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Theo đó thì tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá, dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm. Không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình, hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Thông_báo thực_hiện khuyến_mại giảm_giá ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Hiện_nay việc thực_hiện khuyến_mại giảm_giá hàng_hoá sẽ thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP , cụ_thể thực_hiện như sau : Bán hàng , cung_ứng dịch_vụ với giá thấp hơn giá bán hàng , cung_ứng dịch_vụ trước đó , được áp_dụng trong thời_gian khuyến_mại đã thông_báo ( khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá ) 1 . Trong trường_hợp thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá thì mức giảm_giá hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại trong thời_gian khuyến_mại tại bất_kỳ thời_điểm nào phải tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . 2 . Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước định_giá cụ_thể . 3 . Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu . 4 . Nghiêm_cấm việc lợi_dụng hình_thức khuyến_mại này để bán_phá_giá hàng_hoá , dịch_vụ . 5 . Tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá , dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm , không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Theo đó thì tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá , dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm . Không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Thông_báo thực_hiện khuyến_mại giảm_giá ( Hình từ Internet ) | 198,736 | |
Thời_gian thực_hiện khuyến_mại giảm_giá hàng_hoá tối_đa là bao_nhiêu ngày ? | Hiện_nay việc thực_hiện khuyến_mại giảm_giá hàng_hoá sẽ thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP , cụ_thể thực_hiện như sau : ... Chính_phủ quyết_định. Thông_báo thực_hiện khuyến_mại giảm_giá ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Hiện_nay việc thực_hiện khuyến_mại giảm_giá hàng_hoá sẽ thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP , cụ_thể thực_hiện như sau : Bán hàng , cung_ứng dịch_vụ với giá thấp hơn giá bán hàng , cung_ứng dịch_vụ trước đó , được áp_dụng trong thời_gian khuyến_mại đã thông_báo ( khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá ) 1 . Trong trường_hợp thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá thì mức giảm_giá hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại trong thời_gian khuyến_mại tại bất_kỳ thời_điểm nào phải tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . 2 . Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước định_giá cụ_thể . 3 . Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu . 4 . Nghiêm_cấm việc lợi_dụng hình_thức khuyến_mại này để bán_phá_giá hàng_hoá , dịch_vụ . 5 . Tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá , dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm , không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Theo đó thì tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá , dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm . Không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Thông_báo thực_hiện khuyến_mại giảm_giá ( Hình từ Internet ) | 198,737 | |
Khi nào không phải thông_báo thực_hiện khuyến_mại giảm_giá ? | Theo Điều 17 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thông_báo hoạt_động khuyến_mại 1. Thương_nhân thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_báo hoạt_động khuyến_mại đến tất_cả các Sở Công_Thương nơi tổ_chức khuyến_mại ( tại địa_bàn thực_hiện khuyến_mại ) trước khi thực_hiện chương_trình khuyến_mại theo hình_thức quy_định tại Khoản 8 Điều 92 Luật thương_mại và các Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 14 Nghị_định này. Hồ_sơ thông_báo phải được gửi đến Sở Công_Thương tối_thiểu trước 03 ngày làm_việc trước khi thực_hiện khuyến_mại ( căn_cứ theo ngày nhận ghi trên vận_đơn bưu_điện hoặc các hình_thức có giá_trị tương_đương trong trường_hợp gửi qua đường bưu_điện, căn_cứ theo ngày ghi trên giấy tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp nộp trực_tiếp, căn_cứ theo thời_gian ghi_nhận trên hệ_thống thư_điện_tử hoặc căn_cứ theo ngày ghi_nhận trên hệ_thống trong trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ). 2. Các trường_hợp không phải thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_báo thực_hiện khuyến_mại khi khuyến_mại theo các hình_thức quy_định tại Khoản 8 Điều 92 Luật thương_mại và các Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 14 Nghị_định này : a ) Thương_nhân thực_hiện các chương_trình khuyến_mại quy_định tại Khoản 1 Điều | None | 1 | Theo Điều 17 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thông_báo hoạt_động khuyến_mại 1 . Thương_nhân thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_báo hoạt_động khuyến_mại đến tất_cả các Sở Công_Thương nơi tổ_chức khuyến_mại ( tại địa_bàn thực_hiện khuyến_mại ) trước khi thực_hiện chương_trình khuyến_mại theo hình_thức quy_định tại Khoản 8 Điều 92 Luật thương_mại và các Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 , Điều 14 Nghị_định này . Hồ_sơ thông_báo phải được gửi đến Sở Công_Thương tối_thiểu trước 03 ngày làm_việc trước khi thực_hiện khuyến_mại ( căn_cứ theo ngày nhận ghi trên vận_đơn bưu_điện hoặc các hình_thức có giá_trị tương_đương trong trường_hợp gửi qua đường bưu_điện , căn_cứ theo ngày ghi trên giấy tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp nộp trực_tiếp , căn_cứ theo thời_gian ghi_nhận trên hệ_thống thư_điện_tử hoặc căn_cứ theo ngày ghi_nhận trên hệ_thống trong trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) . 2 . Các trường_hợp không phải thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_báo thực_hiện khuyến_mại khi khuyến_mại theo các hình_thức quy_định tại Khoản 8 Điều 92 Luật thương_mại và các Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 , Điều 14 Nghị_định này : a ) Thương_nhân thực_hiện các chương_trình khuyến_mại quy_định tại Khoản 1 Điều này có tổng giá_trị giải_thưởng , quà tặng dưới 100 triệu đồng ; b ) Thương_nhân chỉ thực_hiện bán hàng và khuyến_mại thông_qua sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử , website khuyến_mại trực_tuyến . Theo quy_định trên thì có 02 trường_hợp không phải thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_báo thực_hiện khuyến_mại giảm_giá gồm : - Thương_nhân thực_hiện chương_trình khuyến_mại giảm_giá có tổng giá_trị giải_thưởng , quà tặng dưới 100 triệu đồng ; - Thương_nhân chỉ thực_hiện bán hàng và khuyến_mại thông_qua sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử , website khuyến_mại trực_tuyến . | 198,738 | |
Khi nào không phải thông_báo thực_hiện khuyến_mại giảm_giá ? | Theo Điều 17 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 14 Nghị_định này : a ) Thương_nhân thực_hiện các chương_trình khuyến_mại quy_định tại Khoản 1 Điều này có tổng giá_trị giải_thưởng, quà tặng dưới 100 triệu đồng ; b ) Thương_nhân chỉ thực_hiện bán hàng và khuyến_mại thông_qua sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử, website khuyến_mại trực_tuyến. Theo quy_định trên thì có 02 trường_hợp không phải thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_báo thực_hiện khuyến_mại giảm_giá gồm : - Thương_nhân thực_hiện chương_trình khuyến_mại giảm_giá có tổng giá_trị giải_thưởng, quà tặng dưới 100 triệu đồng ; - Thương_nhân chỉ thực_hiện bán hàng và khuyến_mại thông_qua sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử, website khuyến_mại trực_tuyến. | None | 1 | Theo Điều 17 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thông_báo hoạt_động khuyến_mại 1 . Thương_nhân thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_báo hoạt_động khuyến_mại đến tất_cả các Sở Công_Thương nơi tổ_chức khuyến_mại ( tại địa_bàn thực_hiện khuyến_mại ) trước khi thực_hiện chương_trình khuyến_mại theo hình_thức quy_định tại Khoản 8 Điều 92 Luật thương_mại và các Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 , Điều 14 Nghị_định này . Hồ_sơ thông_báo phải được gửi đến Sở Công_Thương tối_thiểu trước 03 ngày làm_việc trước khi thực_hiện khuyến_mại ( căn_cứ theo ngày nhận ghi trên vận_đơn bưu_điện hoặc các hình_thức có giá_trị tương_đương trong trường_hợp gửi qua đường bưu_điện , căn_cứ theo ngày ghi trên giấy tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp nộp trực_tiếp , căn_cứ theo thời_gian ghi_nhận trên hệ_thống thư_điện_tử hoặc căn_cứ theo ngày ghi_nhận trên hệ_thống trong trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) . 2 . Các trường_hợp không phải thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_báo thực_hiện khuyến_mại khi khuyến_mại theo các hình_thức quy_định tại Khoản 8 Điều 92 Luật thương_mại và các Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 , Điều 14 Nghị_định này : a ) Thương_nhân thực_hiện các chương_trình khuyến_mại quy_định tại Khoản 1 Điều này có tổng giá_trị giải_thưởng , quà tặng dưới 100 triệu đồng ; b ) Thương_nhân chỉ thực_hiện bán hàng và khuyến_mại thông_qua sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử , website khuyến_mại trực_tuyến . Theo quy_định trên thì có 02 trường_hợp không phải thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_báo thực_hiện khuyến_mại giảm_giá gồm : - Thương_nhân thực_hiện chương_trình khuyến_mại giảm_giá có tổng giá_trị giải_thưởng , quà tặng dưới 100 triệu đồng ; - Thương_nhân chỉ thực_hiện bán hàng và khuyến_mại thông_qua sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử , website khuyến_mại trực_tuyến . | 198,739 | |
Thực_hiện khuyến_mại giảm_giá có phải báo_cáo kết_quả thực_hiện chương_trình không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định : ... Công_bố kết_quả, trao thưởng và báo_cáo kết_quả thực_hiện chương_trình khuyến_mại... 2. Báo_cáo kết_quả thực_hiện chương_trình khuyến_mại : a ) Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày hết thời_hạn trao giải_thưởng của chương_trình khuyến_mại theo hình_thức quy_định tại Điều 13 Nghị_định này và các hình_thức khác theo quy_định tại Khoản 9 Điều 92 Luật thương_mại, thương_nhân thực_hiện chương_trình khuyến_mại phải có văn_bản báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ( nơi đã đăng_ký và được xác_nhận ) về kết_quả thực_hiện chương_trình khuyến_mại theo Mẫu_số 07 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trong trường_hợp phải trích nộp 50% giá_trị giải_thưởng không có người trúng thưởng vào ngân_sách nhà_nước, trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ khi nhận được báo_cáo của thương_nhân, cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thu nộp 50% giá_trị đã công_bố của giải_thưởng không có người trúng thưởng của chương_trình khuyến_mại theo Mẫu_số 08 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ khi nhận được quyết_định thu nộp của cơ_quan quản_lý_nhà_nước, thương_nhân có trách_nhiệm nộp Khoản tiền 50% giá_trị đã công_bố của giải_thưởng không có người trúng thưởng của chương_trình khuyến_mại theo quyết_định. Trong vòng 10 ngày | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định : Công_bố kết_quả , trao thưởng và báo_cáo kết_quả thực_hiện chương_trình khuyến_mại ... 2 . Báo_cáo kết_quả thực_hiện chương_trình khuyến_mại : a ) Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày hết thời_hạn trao giải_thưởng của chương_trình khuyến_mại theo hình_thức quy_định tại Điều 13 Nghị_định này và các hình_thức khác theo quy_định tại Khoản 9 Điều 92 Luật thương_mại , thương_nhân thực_hiện chương_trình khuyến_mại phải có văn_bản báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ( nơi đã đăng_ký và được xác_nhận ) về kết_quả thực_hiện chương_trình khuyến_mại theo Mẫu_số 07 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trong trường_hợp phải trích nộp 50% giá_trị giải_thưởng không có người trúng thưởng vào ngân_sách nhà_nước , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ khi nhận được báo_cáo của thương_nhân , cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thu nộp 50% giá_trị đã công_bố của giải_thưởng không có người trúng thưởng của chương_trình khuyến_mại theo Mẫu_số 08 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ khi nhận được quyết_định thu nộp của cơ_quan quản_lý_nhà_nước , thương_nhân có trách_nhiệm nộp Khoản tiền 50% giá_trị đã công_bố của giải_thưởng không có người trúng thưởng của chương_trình khuyến_mại theo quyết_định . Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nộp ngân_sách nhà_nước , thương_nhân có trách_nhiệm gửi văn_bản báo_cáo theo Mẫu_số 09 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thu nộp . Các chứng_từ , tài_liệu liên_quan đến báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại phải được thương_nhân lưu_trữ và chịu trách_nhiệm theo đúng quy_định của pháp_luật để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát . b ) Thương_nhân thực_hiện khuyến_mại theo các hình_thức quy_định tại Khoản 8 Điều 92 Luật thương_mại , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 14 và các trường_hợp quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 17 Nghị_định này không phải báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại . Như_vậy trường_hợp thương_nhân thực_hiện khuyến_mại giảm_giá sẽ không phải báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại . | 198,740 | |
Thực_hiện khuyến_mại giảm_giá có phải báo_cáo kết_quả thực_hiện chương_trình không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định : ... nộp của cơ_quan quản_lý_nhà_nước, thương_nhân có trách_nhiệm nộp Khoản tiền 50% giá_trị đã công_bố của giải_thưởng không có người trúng thưởng của chương_trình khuyến_mại theo quyết_định. Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nộp ngân_sách nhà_nước, thương_nhân có trách_nhiệm gửi văn_bản báo_cáo theo Mẫu_số 09 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thu nộp. Các chứng_từ, tài_liệu liên_quan đến báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại phải được thương_nhân lưu_trữ và chịu trách_nhiệm theo đúng quy_định của pháp_luật để phục_vụ công_tác thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát. b ) Thương_nhân thực_hiện khuyến_mại theo các hình_thức quy_định tại Khoản 8 Điều 92 Luật thương_mại, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 14 và các trường_hợp quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 17 Nghị_định này không phải báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại. Như_vậy trường_hợp thương_nhân thực_hiện khuyến_mại giảm_giá sẽ không phải báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP có quy_định : Công_bố kết_quả , trao thưởng và báo_cáo kết_quả thực_hiện chương_trình khuyến_mại ... 2 . Báo_cáo kết_quả thực_hiện chương_trình khuyến_mại : a ) Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày hết thời_hạn trao giải_thưởng của chương_trình khuyến_mại theo hình_thức quy_định tại Điều 13 Nghị_định này và các hình_thức khác theo quy_định tại Khoản 9 Điều 92 Luật thương_mại , thương_nhân thực_hiện chương_trình khuyến_mại phải có văn_bản báo_cáo cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ( nơi đã đăng_ký và được xác_nhận ) về kết_quả thực_hiện chương_trình khuyến_mại theo Mẫu_số 07 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trong trường_hợp phải trích nộp 50% giá_trị giải_thưởng không có người trúng thưởng vào ngân_sách nhà_nước , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ khi nhận được báo_cáo của thương_nhân , cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thu nộp 50% giá_trị đã công_bố của giải_thưởng không có người trúng thưởng của chương_trình khuyến_mại theo Mẫu_số 08 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ khi nhận được quyết_định thu nộp của cơ_quan quản_lý_nhà_nước , thương_nhân có trách_nhiệm nộp Khoản tiền 50% giá_trị đã công_bố của giải_thưởng không có người trúng thưởng của chương_trình khuyến_mại theo quyết_định . Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nộp ngân_sách nhà_nước , thương_nhân có trách_nhiệm gửi văn_bản báo_cáo theo Mẫu_số 09 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thu nộp . Các chứng_từ , tài_liệu liên_quan đến báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại phải được thương_nhân lưu_trữ và chịu trách_nhiệm theo đúng quy_định của pháp_luật để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát . b ) Thương_nhân thực_hiện khuyến_mại theo các hình_thức quy_định tại Khoản 8 Điều 92 Luật thương_mại , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 14 và các trường_hợp quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 17 Nghị_định này không phải báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại . Như_vậy trường_hợp thương_nhân thực_hiện khuyến_mại giảm_giá sẽ không phải báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại . | 198,741 | |
Chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh là gì ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 , chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh được định_nghĩa như sau : ... “ Chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh là văn_bản do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho người có đủ điều_kiện hành_nghề theo quy_định của Luật này ( sau đây gọi chung là chứng_chỉ hành_nghề ) . ” | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 , chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh được định_nghĩa như sau : “ Chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh là văn_bản do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho người có đủ điều_kiện hành_nghề theo quy_định của Luật này ( sau đây gọi chung là chứng_chỉ hành_nghề ) . ” | 198,742 | |
Để được cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Theo Điều 18 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định về điều_kiện để cấp chứng_chỉ hành_nghề đối_với người Việt_Nam như sau : ... “ Điều 18. Điều_kiện để cấp chứng_chỉ hành_nghề đối_với người Việt_Nam 1. Có một trong các văn_bằng, giấy chứng_nhận sau đây phù_hợp với hình_thức hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh : a ) Văn_bằng chuyên_môn liên_quan đến y_tế được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam ; b ) Giấy chứng_nhận là lương_y ; c ) Giấy chứng_nhận là người có bài_thuốc gia_truyền hoặc có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền. 2. Có văn_bản xác_nhận quá_trình thực_hành, trừ trường_hợp là lương_y, người có bài_thuốc gia_truyền hoặc có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền. 3. Có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh. 4. Không thuộc trường_hợp đang trong thời_gian bị cấm hành_nghề, cấm làm công_việc liên_quan đến chuyên_môn y, dược theo bản_án, quyết_định của Toà_án ; đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang trong thời_gian chấp_hành bản_án hình_sự, quyết_định hình_sự của toà_án hoặc quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục, cơ_sở chữa bệnh ; đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên có liên_quan đến chuyên_môn khám bệnh, chữa bệnh ; mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự. ” Như_vậy | None | 1 | Theo Điều 18 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định về điều_kiện để cấp chứng_chỉ hành_nghề đối_với người Việt_Nam như sau : “ Điều 18 . Điều_kiện để cấp chứng_chỉ hành_nghề đối_với người Việt_Nam 1 . Có một trong các văn_bằng , giấy chứng_nhận sau đây phù_hợp với hình_thức hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh : a ) Văn_bằng chuyên_môn liên_quan đến y_tế được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam ; b ) Giấy chứng_nhận là lương_y ; c ) Giấy chứng_nhận là người có bài_thuốc gia_truyền hoặc có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền . 2 . Có văn_bản xác_nhận quá_trình thực_hành , trừ trường_hợp là lương_y , người có bài_thuốc gia_truyền hoặc có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền . 3 . Có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Không thuộc trường_hợp đang trong thời_gian bị cấm hành_nghề , cấm làm công_việc liên_quan đến chuyên_môn y , dược theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang trong thời_gian chấp_hành bản_án hình_sự , quyết_định hình_sự của toà_án hoặc quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên có liên_quan đến chuyên_môn khám bệnh , chữa bệnh ; mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . ” Như_vậy , để được cấp chứng_chỉ hành_nghề bạn cần đáp_ứng những điều_kiện sau đây : ( 1 ) Có một trong các văn_bằng , giấy chứng_nhận sau đây phù_hợp với hình_thức hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh : - Văn_bằng chuyên_môn liên_quan đến y_tế được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam ; - Giấy chứng_nhận là lương_y ; - Giấy chứng_nhận là người có bài_thuốc gia_truyền hoặc có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền . ( 2 ) Có văn_bản xác_nhận quá_trình thực_hành , trừ trường_hợp là lương_y , người có bài_thuốc gia_truyền hoặc có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền . ( 3 ) Có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh . ( 4 ) Không thuộc trường_hợp đang trong thời_gian bị cấm hành_nghề , cấm làm công_việc liên_quan đến chuyên_môn y , dược theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang trong thời_gian chấp_hành bản_án hình_sự , quyết_định hình_sự của toà_án hoặc quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên có liên_quan đến chuyên_môn khám bệnh , chữa bệnh ; mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . Hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh gồm những gì ? | 198,743 | |
Để được cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Theo Điều 18 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định về điều_kiện để cấp chứng_chỉ hành_nghề đối_với người Việt_Nam như sau : ... chữa bệnh ; đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên có liên_quan đến chuyên_môn khám bệnh, chữa bệnh ; mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự. ” Như_vậy, để được cấp chứng_chỉ hành_nghề bạn cần đáp_ứng những điều_kiện sau đây : ( 1 ) Có một trong các văn_bằng, giấy chứng_nhận sau đây phù_hợp với hình_thức hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh : - Văn_bằng chuyên_môn liên_quan đến y_tế được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam ; - Giấy chứng_nhận là lương_y ; - Giấy chứng_nhận là người có bài_thuốc gia_truyền hoặc có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền. ( 2 ) Có văn_bản xác_nhận quá_trình thực_hành, trừ trường_hợp là lương_y, người có bài_thuốc gia_truyền hoặc có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền. ( 3 ) Có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh. ( 4 ) Không thuộc trường_hợp đang trong thời_gian bị cấm hành_nghề, cấm làm công_việc liên_quan đến chuyên_môn y, dược theo bản_án, quyết_định của Toà_án ; đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang trong thời_gian chấp_hành bản_án hình_sự, quyết_định hình_sự của toà_án hoặc quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở | None | 1 | Theo Điều 18 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định về điều_kiện để cấp chứng_chỉ hành_nghề đối_với người Việt_Nam như sau : “ Điều 18 . Điều_kiện để cấp chứng_chỉ hành_nghề đối_với người Việt_Nam 1 . Có một trong các văn_bằng , giấy chứng_nhận sau đây phù_hợp với hình_thức hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh : a ) Văn_bằng chuyên_môn liên_quan đến y_tế được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam ; b ) Giấy chứng_nhận là lương_y ; c ) Giấy chứng_nhận là người có bài_thuốc gia_truyền hoặc có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền . 2 . Có văn_bản xác_nhận quá_trình thực_hành , trừ trường_hợp là lương_y , người có bài_thuốc gia_truyền hoặc có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền . 3 . Có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Không thuộc trường_hợp đang trong thời_gian bị cấm hành_nghề , cấm làm công_việc liên_quan đến chuyên_môn y , dược theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang trong thời_gian chấp_hành bản_án hình_sự , quyết_định hình_sự của toà_án hoặc quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên có liên_quan đến chuyên_môn khám bệnh , chữa bệnh ; mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . ” Như_vậy , để được cấp chứng_chỉ hành_nghề bạn cần đáp_ứng những điều_kiện sau đây : ( 1 ) Có một trong các văn_bằng , giấy chứng_nhận sau đây phù_hợp với hình_thức hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh : - Văn_bằng chuyên_môn liên_quan đến y_tế được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam ; - Giấy chứng_nhận là lương_y ; - Giấy chứng_nhận là người có bài_thuốc gia_truyền hoặc có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền . ( 2 ) Có văn_bản xác_nhận quá_trình thực_hành , trừ trường_hợp là lương_y , người có bài_thuốc gia_truyền hoặc có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền . ( 3 ) Có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh . ( 4 ) Không thuộc trường_hợp đang trong thời_gian bị cấm hành_nghề , cấm làm công_việc liên_quan đến chuyên_môn y , dược theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang trong thời_gian chấp_hành bản_án hình_sự , quyết_định hình_sự của toà_án hoặc quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên có liên_quan đến chuyên_môn khám bệnh , chữa bệnh ; mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . Hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh gồm những gì ? | 198,744 | |
Để được cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Theo Điều 18 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định về điều_kiện để cấp chứng_chỉ hành_nghề đối_với người Việt_Nam như sau : ... bản_án, quyết_định của Toà_án ; đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang trong thời_gian chấp_hành bản_án hình_sự, quyết_định hình_sự của toà_án hoặc quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục, cơ_sở chữa bệnh ; đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên có liên_quan đến chuyên_môn khám bệnh, chữa bệnh ; mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự. Hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh gồm những gì? | None | 1 | Theo Điều 18 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định về điều_kiện để cấp chứng_chỉ hành_nghề đối_với người Việt_Nam như sau : “ Điều 18 . Điều_kiện để cấp chứng_chỉ hành_nghề đối_với người Việt_Nam 1 . Có một trong các văn_bằng , giấy chứng_nhận sau đây phù_hợp với hình_thức hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh : a ) Văn_bằng chuyên_môn liên_quan đến y_tế được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam ; b ) Giấy chứng_nhận là lương_y ; c ) Giấy chứng_nhận là người có bài_thuốc gia_truyền hoặc có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền . 2 . Có văn_bản xác_nhận quá_trình thực_hành , trừ trường_hợp là lương_y , người có bài_thuốc gia_truyền hoặc có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền . 3 . Có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Không thuộc trường_hợp đang trong thời_gian bị cấm hành_nghề , cấm làm công_việc liên_quan đến chuyên_môn y , dược theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang trong thời_gian chấp_hành bản_án hình_sự , quyết_định hình_sự của toà_án hoặc quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên có liên_quan đến chuyên_môn khám bệnh , chữa bệnh ; mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . ” Như_vậy , để được cấp chứng_chỉ hành_nghề bạn cần đáp_ứng những điều_kiện sau đây : ( 1 ) Có một trong các văn_bằng , giấy chứng_nhận sau đây phù_hợp với hình_thức hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh : - Văn_bằng chuyên_môn liên_quan đến y_tế được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam ; - Giấy chứng_nhận là lương_y ; - Giấy chứng_nhận là người có bài_thuốc gia_truyền hoặc có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền . ( 2 ) Có văn_bản xác_nhận quá_trình thực_hành , trừ trường_hợp là lương_y , người có bài_thuốc gia_truyền hoặc có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền . ( 3 ) Có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh . ( 4 ) Không thuộc trường_hợp đang trong thời_gian bị cấm hành_nghề , cấm làm công_việc liên_quan đến chuyên_môn y , dược theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang trong thời_gian chấp_hành bản_án hình_sự , quyết_định hình_sự của toà_án hoặc quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên có liên_quan đến chuyên_môn khám bệnh , chữa bệnh ; mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . Hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh gồm những gì ? | 198,745 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định mới nhất hiện_nay bao_gồm những gì ? | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP , hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu chứng_chỉ hành_nghề đối_với người Việt_Nam bao_gồm những nội_dung sau : ... ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề theo Mẫu 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2016/NĐ-CP; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ văn_bằng chuyên_môn phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề, cụ_thể như sau : - Văn_bằng chuyên_môn y ; - Văn_bằng cử_nhân y_khoa do nước_ngoài cấp được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo công_nhận tương_đương trình_độ đại_học nhưng phải kèm theo giấy chứng_nhận đã qua đào_tạo bổ_sung theo ngành, chuyên_ngành phù_hợp với thời_gian đào_tạo ít_nhất là 12 tháng tại cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế thì được coi là tương_đương với văn_bằng bác_sỹ và được cấp chứng_chỉ hành_nghề với chức_danh là bác_sỹ ; - Văn_bằng cử_nhân hoá_học, sinh_học, dược_sĩ trình_độ đại_học và phải kèm theo chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận đào_tạo chuyên_ngành kỹ_thuật y_học về xét_nghiệm với thời_gian đào_tạo ít_nhất là 3 tháng hoặc văn_bằng đào_tạo sau_đại_học về chuyên_khoa xét_nghiệm ; - Giấy chứng_nhận là lương_y hoặc giấy chứng_nhận người có bài_thuốc gia_truyền hoặc người có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền do Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế cấp. Trường_hợp mất các văn_bằng chuyên_môn trên thì phải có giấy chứng_nhận tốt_nghiệp hoặc | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP , hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu chứng_chỉ hành_nghề đối_với người Việt_Nam bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề theo Mẫu 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2016/NĐ-CP; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ văn_bằng chuyên_môn phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề , cụ_thể như sau : - Văn_bằng chuyên_môn y ; - Văn_bằng cử_nhân y_khoa do nước_ngoài cấp được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo công_nhận tương_đương trình_độ đại_học nhưng phải kèm theo giấy chứng_nhận đã qua đào_tạo bổ_sung theo ngành , chuyên_ngành phù_hợp với thời_gian đào_tạo ít_nhất là 12 tháng tại cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế thì được coi là tương_đương với văn_bằng bác_sỹ và được cấp chứng_chỉ hành_nghề với chức_danh là bác_sỹ ; - Văn_bằng cử_nhân hoá_học , sinh_học , dược_sĩ trình_độ đại_học và phải kèm theo chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận đào_tạo chuyên_ngành kỹ_thuật y_học về xét_nghiệm với thời_gian đào_tạo ít_nhất là 3 tháng hoặc văn_bằng đào_tạo sau_đại_học về chuyên_khoa xét_nghiệm ; - Giấy chứng_nhận là lương_y hoặc giấy chứng_nhận người có bài_thuốc gia_truyền hoặc người có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền do Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế cấp . Trường_hợp mất các văn_bằng chuyên_môn trên thì phải có giấy chứng_nhận tốt_nghiệp hoặc bản_sao hợp_lệ giấy chứng_nhận thay_thế bằng tốt_nghiệp do cơ_sở đào_tạo nơi đã cấp văn_bằng chuyên_môn đó cấp . ( 3 ) Giấy xác_nhận quá_trình thực_hành theo Mẫu 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2016/NĐ-CP hoặc bản_sao hợp_lệ các văn_bằng tốt_nghiệp bác_sỹ nội_trú , bác_sỹ chuyên_khoa I , bác_sỹ chuyên_khoa II , trừ trường_hợp là lương_y , người có bài_thuốc gia_truyền hoặc người có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền . ( 4 ) Giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại khoản 6 Điều 23 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 11 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP ) và khoản 5 Điều 25 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 11 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP). ( 5 ) Phiếu lý_lịch tư_pháp . ( 6 ) Sơ_yếu lý_lịch tự_thuật theo Mẫu 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này có xác_nhận của thủ_trưởng đơn_vị nơi công_tác đối_với người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đang làm_việc trong cơ_sở y_tế tại thời_điểm đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoặc sơ_yếu lý_lịch tự_thuật có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi thường_trú đối_với những người xin cấp chứng_chỉ hành_nghề không làm_việc cho cơ_sở y_tế nào tại thời_điểm đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . ( 7 ) Hai ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 tháng , tính đến ngày nộp đơn . Trên đây là hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định mới nhất hiện_nay . | 198,746 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định mới nhất hiện_nay bao_gồm những gì ? | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP , hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu chứng_chỉ hành_nghề đối_với người Việt_Nam bao_gồm những nội_dung sau : ... bài_thuốc gia_truyền hoặc người có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền do Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế cấp. Trường_hợp mất các văn_bằng chuyên_môn trên thì phải có giấy chứng_nhận tốt_nghiệp hoặc bản_sao hợp_lệ giấy chứng_nhận thay_thế bằng tốt_nghiệp do cơ_sở đào_tạo nơi đã cấp văn_bằng chuyên_môn đó cấp. ( 3 ) Giấy xác_nhận quá_trình thực_hành theo Mẫu 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2016/NĐ-CP hoặc bản_sao hợp_lệ các văn_bằng tốt_nghiệp bác_sỹ nội_trú, bác_sỹ chuyên_khoa I, bác_sỹ chuyên_khoa II, trừ trường_hợp là lương_y, người có bài_thuốc gia_truyền hoặc người có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền. ( 4 ) Giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ do cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh quy_định tại khoản 6 Điều 23 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 11 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP ) và khoản 5 Điều 25 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 11 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP). ( 5 ) Phiếu lý_lịch tư_pháp. ( 6 ) Sơ_yếu lý_lịch tự_thuật theo Mẫu 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này có xác_nhận của thủ_trưởng đơn_vị nơi công_tác đối_với người đề_nghị cấp chứng_chỉ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP , hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu chứng_chỉ hành_nghề đối_với người Việt_Nam bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề theo Mẫu 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2016/NĐ-CP; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ văn_bằng chuyên_môn phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề , cụ_thể như sau : - Văn_bằng chuyên_môn y ; - Văn_bằng cử_nhân y_khoa do nước_ngoài cấp được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo công_nhận tương_đương trình_độ đại_học nhưng phải kèm theo giấy chứng_nhận đã qua đào_tạo bổ_sung theo ngành , chuyên_ngành phù_hợp với thời_gian đào_tạo ít_nhất là 12 tháng tại cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế thì được coi là tương_đương với văn_bằng bác_sỹ và được cấp chứng_chỉ hành_nghề với chức_danh là bác_sỹ ; - Văn_bằng cử_nhân hoá_học , sinh_học , dược_sĩ trình_độ đại_học và phải kèm theo chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận đào_tạo chuyên_ngành kỹ_thuật y_học về xét_nghiệm với thời_gian đào_tạo ít_nhất là 3 tháng hoặc văn_bằng đào_tạo sau_đại_học về chuyên_khoa xét_nghiệm ; - Giấy chứng_nhận là lương_y hoặc giấy chứng_nhận người có bài_thuốc gia_truyền hoặc người có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền do Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế cấp . Trường_hợp mất các văn_bằng chuyên_môn trên thì phải có giấy chứng_nhận tốt_nghiệp hoặc bản_sao hợp_lệ giấy chứng_nhận thay_thế bằng tốt_nghiệp do cơ_sở đào_tạo nơi đã cấp văn_bằng chuyên_môn đó cấp . ( 3 ) Giấy xác_nhận quá_trình thực_hành theo Mẫu 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2016/NĐ-CP hoặc bản_sao hợp_lệ các văn_bằng tốt_nghiệp bác_sỹ nội_trú , bác_sỹ chuyên_khoa I , bác_sỹ chuyên_khoa II , trừ trường_hợp là lương_y , người có bài_thuốc gia_truyền hoặc người có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền . ( 4 ) Giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại khoản 6 Điều 23 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 11 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP ) và khoản 5 Điều 25 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 11 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP). ( 5 ) Phiếu lý_lịch tư_pháp . ( 6 ) Sơ_yếu lý_lịch tự_thuật theo Mẫu 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này có xác_nhận của thủ_trưởng đơn_vị nơi công_tác đối_với người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đang làm_việc trong cơ_sở y_tế tại thời_điểm đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoặc sơ_yếu lý_lịch tự_thuật có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi thường_trú đối_với những người xin cấp chứng_chỉ hành_nghề không làm_việc cho cơ_sở y_tế nào tại thời_điểm đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . ( 7 ) Hai ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 tháng , tính đến ngày nộp đơn . Trên đây là hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định mới nhất hiện_nay . | 198,747 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định mới nhất hiện_nay bao_gồm những gì ? | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP , hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu chứng_chỉ hành_nghề đối_với người Việt_Nam bao_gồm những nội_dung sau : ... tư_pháp. ( 6 ) Sơ_yếu lý_lịch tự_thuật theo Mẫu 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này có xác_nhận của thủ_trưởng đơn_vị nơi công_tác đối_với người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đang làm_việc trong cơ_sở y_tế tại thời_điểm đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoặc sơ_yếu lý_lịch tự_thuật có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi thường_trú đối_với những người xin cấp chứng_chỉ hành_nghề không làm_việc cho cơ_sở y_tế nào tại thời_điểm đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. ( 7 ) Hai ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 tháng, tính đến ngày nộp đơn. Trên đây là hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định mới nhất hiện_nay. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP , hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu chứng_chỉ hành_nghề đối_với người Việt_Nam bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề theo Mẫu 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2016/NĐ-CP; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ văn_bằng chuyên_môn phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề , cụ_thể như sau : - Văn_bằng chuyên_môn y ; - Văn_bằng cử_nhân y_khoa do nước_ngoài cấp được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo công_nhận tương_đương trình_độ đại_học nhưng phải kèm theo giấy chứng_nhận đã qua đào_tạo bổ_sung theo ngành , chuyên_ngành phù_hợp với thời_gian đào_tạo ít_nhất là 12 tháng tại cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế thì được coi là tương_đương với văn_bằng bác_sỹ và được cấp chứng_chỉ hành_nghề với chức_danh là bác_sỹ ; - Văn_bằng cử_nhân hoá_học , sinh_học , dược_sĩ trình_độ đại_học và phải kèm theo chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận đào_tạo chuyên_ngành kỹ_thuật y_học về xét_nghiệm với thời_gian đào_tạo ít_nhất là 3 tháng hoặc văn_bằng đào_tạo sau_đại_học về chuyên_khoa xét_nghiệm ; - Giấy chứng_nhận là lương_y hoặc giấy chứng_nhận người có bài_thuốc gia_truyền hoặc người có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền do Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế cấp . Trường_hợp mất các văn_bằng chuyên_môn trên thì phải có giấy chứng_nhận tốt_nghiệp hoặc bản_sao hợp_lệ giấy chứng_nhận thay_thế bằng tốt_nghiệp do cơ_sở đào_tạo nơi đã cấp văn_bằng chuyên_môn đó cấp . ( 3 ) Giấy xác_nhận quá_trình thực_hành theo Mẫu 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2016/NĐ-CP hoặc bản_sao hợp_lệ các văn_bằng tốt_nghiệp bác_sỹ nội_trú , bác_sỹ chuyên_khoa I , bác_sỹ chuyên_khoa II , trừ trường_hợp là lương_y , người có bài_thuốc gia_truyền hoặc người có phương_pháp chữa bệnh gia_truyền . ( 4 ) Giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại khoản 6 Điều 23 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 11 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP ) và khoản 5 Điều 25 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 11 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP). ( 5 ) Phiếu lý_lịch tư_pháp . ( 6 ) Sơ_yếu lý_lịch tự_thuật theo Mẫu 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này có xác_nhận của thủ_trưởng đơn_vị nơi công_tác đối_với người đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đang làm_việc trong cơ_sở y_tế tại thời_điểm đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoặc sơ_yếu lý_lịch tự_thuật có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi thường_trú đối_với những người xin cấp chứng_chỉ hành_nghề không làm_việc cho cơ_sở y_tế nào tại thời_điểm đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . ( 7 ) Hai ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 tháng , tính đến ngày nộp đơn . Trên đây là hồ_sơ đề_nghị cấp lần đầu chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định mới nhất hiện_nay . | 198,748 | |
Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin hoạt_động của cơ_quan nhà_nước là gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP quy_định ứng_dụng công_nghệ_thông_tin hoạt_động của cơ_quan nhà_nước như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin hoạt_động của cơ_quan nhà_nước : là việc sử_dụng công_nghệ_thông_tin vào các hoạt_động của cơ_quan nhà_nước nhằm nâng cao chất_lượng , hiệu_quả trong hoạt_động nội_bộ của cơ_quan nhà_nước và giữa các cơ_quan nhà_nước , trong giao_dịch của cơ_quan nhà_nước với tổ_chức và các nhân , hỗ_trợ đẩy_mạnh cải_cách hành_chính vào bảo_đảm công_khai , minh_bạch . ... Theo đó , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin hoạt_động của cơ_quan nhà_nước là việc sử_dụng công_nghệ_thông_tin vào các hoạt_động của cơ_quan nhà_nước nhằm nâng cao chất_lượng , hiệu_quả trong hoạt_động nội_bộ của cơ_quan nhà_nước và giữa các cơ_quan nhà_nước , trong giao_dịch của cơ_quan nhà_nước với tổ_chức và các nhân , hỗ_trợ đẩy_mạnh cải_cách hành_chính vào bảo_đảm công_khai , minh_bạch . Công_nghệ_thông_tin ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP quy_định ứng_dụng công_nghệ_thông_tin hoạt_động của cơ_quan nhà_nước như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin hoạt_động của cơ_quan nhà_nước : là việc sử_dụng công_nghệ_thông_tin vào các hoạt_động của cơ_quan nhà_nước nhằm nâng cao chất_lượng , hiệu_quả trong hoạt_động nội_bộ của cơ_quan nhà_nước và giữa các cơ_quan nhà_nước , trong giao_dịch của cơ_quan nhà_nước với tổ_chức và các nhân , hỗ_trợ đẩy_mạnh cải_cách hành_chính vào bảo_đảm công_khai , minh_bạch . ... Theo đó , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin hoạt_động của cơ_quan nhà_nước là việc sử_dụng công_nghệ_thông_tin vào các hoạt_động của cơ_quan nhà_nước nhằm nâng cao chất_lượng , hiệu_quả trong hoạt_động nội_bộ của cơ_quan nhà_nước và giữa các cơ_quan nhà_nước , trong giao_dịch của cơ_quan nhà_nước với tổ_chức và các nhân , hỗ_trợ đẩy_mạnh cải_cách hành_chính vào bảo_đảm công_khai , minh_bạch . Công_nghệ_thông_tin ( Hình từ Internet ) | 198,749 | |
Hoạt_động ứng_dụng công_nghệ_thông_tin có phải gắn với việc nâng cao hiệu_quả hoạt_động của cơ_quan nhà_nước không ? | Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP quy_định như sau : ... Bảo_đảm hiệu_quả , tiết_kiệm 1 . Hoạt_động ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phải gắn với việc nâng cao hiệu_quả hoạt_động của cơ_quan nhà_nước và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về đầu_tư và thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong đầu_tư các dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin . 2 . Phối_hợp đồng_bộ các nội_dung về đầu_tư , quy_mô và thời_gian triển_khai giữa các dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , tránh đầu_tư trùng_lặp . Khuyến_khích việc đầu_tư và các giải_pháp và sản_phẩm dùng chung . 3 . Chủ đầu_tư có trách_nhiệm báo_cáo về dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin của mình tới cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_nghệ_thông_tin . Những thông_tin này được lưu_trữ vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia hoặc cơ_sở_dữ_liệu của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo tính_chất và quy_mô dự_án . Nội_dung thông_tin báo_cáo bao_gồm : nội_dung , kết_quả thực_hiện các dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đã và đang triển_khai ; giải_pháp và sản_phẩm dùng chung ; công_nghệ , kinh_nghiệm tích_luỹ được trong quá_trình thực_hiện các dự_án đó . Như_vậy , hoạt_động ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phải gắn với việc nâng cao hiệu_quả hoạt_động của cơ_quan nhà_nước và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về đầu_tư và thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong đầu_tư các dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP quy_định như sau : Bảo_đảm hiệu_quả , tiết_kiệm 1 . Hoạt_động ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phải gắn với việc nâng cao hiệu_quả hoạt_động của cơ_quan nhà_nước và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về đầu_tư và thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong đầu_tư các dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin . 2 . Phối_hợp đồng_bộ các nội_dung về đầu_tư , quy_mô và thời_gian triển_khai giữa các dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , tránh đầu_tư trùng_lặp . Khuyến_khích việc đầu_tư và các giải_pháp và sản_phẩm dùng chung . 3 . Chủ đầu_tư có trách_nhiệm báo_cáo về dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin của mình tới cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_nghệ_thông_tin . Những thông_tin này được lưu_trữ vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia hoặc cơ_sở_dữ_liệu của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo tính_chất và quy_mô dự_án . Nội_dung thông_tin báo_cáo bao_gồm : nội_dung , kết_quả thực_hiện các dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đã và đang triển_khai ; giải_pháp và sản_phẩm dùng chung ; công_nghệ , kinh_nghiệm tích_luỹ được trong quá_trình thực_hiện các dự_án đó . Như_vậy , hoạt_động ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phải gắn với việc nâng cao hiệu_quả hoạt_động của cơ_quan nhà_nước và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về đầu_tư và thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong đầu_tư các dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin . | 198,750 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền ban_hành các quy_chuẩn kỹ_thuật về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ? | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP quy_định như sau : ... Bảo_đảm tương_thích về công_nghệ trong hệ_thống thông_tin của các cơ_quan nhà_nước Bộ Bưu_chính , Viễn_thông chủ_trì xây_dựng kiến_trúc chuẩn hệ_thống thông_tin các quốc_gia với các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1 . Quy_định áp_dụng thống_nhất các tiêu_chuẩn quốc_tế phổ_biến , tiêu_chuẩn mở về kết_nối mạng , trao_đổi , lưu_trữ dữ_liệu và thông_tin trong hệ_thống thông_tin của các cơ_quan nhà_nước . 2 . Ban_hành các quy_chuẩn kỹ_thuật về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước , bao_gồm : a ) Cơ_sở_dữ_liệu , dữ_liệu đặc_tả ; b ) Khuôn_dạng biểu_mẫu , văn_bản , hình_ảnh , âm_thanh số ; c ) Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước trên nền_tảng công_nghệ Internet ; d ) Thông_tin số sử_dụng ngôn_ngữ tiếng Việt ( phông_chữ , thuật_ngữ hành_chính , thuật_ngữ chuyên_ngành ) . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc bộ Bưu_chính , Viễn_thông chủ_trì xây_dựng kiến_trúc chuẩn hệ_thống thông_tin các quốc_gia với nội_dung ban_hành các quy_chuẩn kỹ_thuật về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước . | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP quy_định như sau : Bảo_đảm tương_thích về công_nghệ trong hệ_thống thông_tin của các cơ_quan nhà_nước Bộ Bưu_chính , Viễn_thông chủ_trì xây_dựng kiến_trúc chuẩn hệ_thống thông_tin các quốc_gia với các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1 . Quy_định áp_dụng thống_nhất các tiêu_chuẩn quốc_tế phổ_biến , tiêu_chuẩn mở về kết_nối mạng , trao_đổi , lưu_trữ dữ_liệu và thông_tin trong hệ_thống thông_tin của các cơ_quan nhà_nước . 2 . Ban_hành các quy_chuẩn kỹ_thuật về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước , bao_gồm : a ) Cơ_sở_dữ_liệu , dữ_liệu đặc_tả ; b ) Khuôn_dạng biểu_mẫu , văn_bản , hình_ảnh , âm_thanh số ; c ) Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước trên nền_tảng công_nghệ Internet ; d ) Thông_tin số sử_dụng ngôn_ngữ tiếng Việt ( phông_chữ , thuật_ngữ hành_chính , thuật_ngữ chuyên_ngành ) . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc bộ Bưu_chính , Viễn_thông chủ_trì xây_dựng kiến_trúc chuẩn hệ_thống thông_tin các quốc_gia với nội_dung ban_hành các quy_chuẩn kỹ_thuật về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước . | 198,751 | |
Chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thuỷ_sản được phân_hạng như_thế_nào ? | Theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định về mã_số và phân_hạng chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm th: ... Theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định về mã_số và phân_hạng chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thuỷ_sản như sau : Mã_số và phân_hạng chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thuỷ_sản Chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thuỷ_sản , bao_gồm : 1 . Kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng II - Mã_số : V. 03.08.22 2 . Kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III - Mã_số : V. 03.08.23 3 . Kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuỷ_sản hạng IV - Mã_số : V. 03.08.24 Theo quy_định chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thuỷ_sản , bao_gồm : - Kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng II - Mã_số : V. 03.08.22 - Kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III - Mã_số : V. 03.08.23 - Kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuỷ_sản hạng IV - Mã_số : V. 03.08.24 | None | 1 | Theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định về mã_số và phân_hạng chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thuỷ_sản như sau : Mã_số và phân_hạng chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thuỷ_sản Chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thuỷ_sản , bao_gồm : 1 . Kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng II - Mã_số : V. 03.08.22 2 . Kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III - Mã_số : V. 03.08.23 3 . Kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuỷ_sản hạng IV - Mã_số : V. 03.08.24 Theo quy_định chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thuỷ_sản , bao_gồm : - Kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng II - Mã_số : V. 03.08.22 - Kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III - Mã_số : V. 03.08.23 - Kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuỷ_sản hạng IV - Mã_số : V. 03.08.24 | 198,752 | |
Viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh kiểm_nghiệm thuỷ_sản cần có đủ các tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp nào ? | Theo Điều 3 Thông_tư liên_tịch 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thuỷ_sản 1 . Tâm_huyết với nghề , chủ_động nghiên_cứu , khiêm_tốn học_hỏi , áp_dụng các thành_tựu khoa_học , công_nghệ trong công_tác ; 2 . Có tinh_thần đoàn_kết nội_bộ , lắng_nghe ý_kiến của đồng_nghiệp , chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; 3 . Chấp_hành nghiêm_túc các quy_định , quy_chế hoạt_động nghề_nghiệp ; 4 . Thường_xuyên học_tập nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ , ngoại_ngữ , tin_học để hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao . Theo quy_định trên thì viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm thuỷ_sản cần có đủ các tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp bao_gồm : - Tâm_huyết với nghề , chủ_động nghiên_cứu , khiêm_tốn học_hỏi , áp_dụng các thành_tựu khoa_học , công_nghệ trong công_tác ; - Có tinh_thần đoàn_kết nội_bộ , lắng_nghe ý_kiến của đồng_nghiệp , chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; - Chấp_hành nghiêm_túc các quy_định , quy_chế hoạt_động nghề_nghiệp ; - Thường_xuyên học_tập nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ , ngoại_ngữ , tin_học để hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư liên_tịch 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thuỷ_sản 1 . Tâm_huyết với nghề , chủ_động nghiên_cứu , khiêm_tốn học_hỏi , áp_dụng các thành_tựu khoa_học , công_nghệ trong công_tác ; 2 . Có tinh_thần đoàn_kết nội_bộ , lắng_nghe ý_kiến của đồng_nghiệp , chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; 3 . Chấp_hành nghiêm_túc các quy_định , quy_chế hoạt_động nghề_nghiệp ; 4 . Thường_xuyên học_tập nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ , ngoại_ngữ , tin_học để hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao . Theo quy_định trên thì viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm thuỷ_sản cần có đủ các tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp bao_gồm : - Tâm_huyết với nghề , chủ_động nghiên_cứu , khiêm_tốn học_hỏi , áp_dụng các thành_tựu khoa_học , công_nghệ trong công_tác ; - Có tinh_thần đoàn_kết nội_bộ , lắng_nghe ý_kiến của đồng_nghiệp , chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; - Chấp_hành nghiêm_túc các quy_định , quy_chế hoạt_động nghề_nghiệp ; - Thường_xuyên học_tập nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ , ngoại_ngữ , tin_học để hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao . ( Hình từ Internet ) | 198,753 | |
Cách xếp lương đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh kiểm_nghiệm thuỷ_sản như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : ... Cách xếp lương 1. Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thuỷ_sản quy_định tại Thông_tư liên_tịch này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2, nhóm A_2.2 ( từ hệ_số lương từ 4,0 đến hệ_số lương 6,38 ) ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 ( từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuỷ_sản hạng IV được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B ( từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ). 2. Xếp lương khi hết tập_sự và được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp : Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp thì thực_hiện xếp bậc | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thuỷ_sản quy_định tại Thông_tư liên_tịch này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 ( từ hệ_số lương từ 4,0 đến hệ_số lương 6,38 ) ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 ( từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuỷ_sản hạng IV được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B ( từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ) . 2 . Xếp lương khi hết tập_sự và được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp : Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp thì thực_hiện xếp bậc lương trong chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm như sau : a ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ chuyên_ngành về thuỷ_sản thì được xếp bậc 3 , hệ_số 3,00 của chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III ( Mã_số : V. 03.08.02 ) ; b ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ chuyên_ngành về thuỷ_sản thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,67 của chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III ( Mã_số : V. 03.08.02 ) ; c ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo cao_đẳng chuyên_ngành về thuỷ_sản thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,06 của chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuỷ_sản hạng IV ( Mã_số : V. 03.08.03 ) . 3 . Xếp lương khi thăng_hạng , thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp : Việc xếp lương đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm thuỷ_sản khi thăng_hạng , chuyển chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn xếp lương khi nâng ngạch , chuyển ngạch , chuyển_loại công_chức , viên_chức . Theo đó , hệ_số lương viên_chức được áp_dụng đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh kiểm_nghiệm thuỷ_sản : - Chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 ( từ hệ_số lương từ 4,0 đến hệ_số lương 6,38 ) ; - Chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 ( từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ) ; - Chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuỷ_sản hạng IV được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B ( từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ) . | 198,754 | |
Cách xếp lương đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh kiểm_nghiệm thuỷ_sản như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : ... lương khi hết tập_sự và được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp : Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp thì thực_hiện xếp bậc lương trong chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm như sau : a ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ chuyên_ngành về thuỷ_sản thì được xếp bậc 3, hệ_số 3,00 của chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III ( Mã_số : V. 03.08.02 ) ; b ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ chuyên_ngành về thuỷ_sản thì được xếp bậc 2, hệ_số 2,67 của chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III ( Mã_số : V. 03.08.02 ) ; c ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo cao_đẳng chuyên_ngành về thuỷ_sản thì được xếp bậc 2, hệ_số 2,06 của chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuỷ_sản hạng IV ( Mã_số : V. 03.08.03 ). 3. Xếp lương khi thăng_hạng, thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp : Việc xếp lương đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm thuỷ_sản khi thăng_hạng, chuyển chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thuỷ_sản quy_định tại Thông_tư liên_tịch này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 ( từ hệ_số lương từ 4,0 đến hệ_số lương 6,38 ) ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 ( từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuỷ_sản hạng IV được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B ( từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ) . 2 . Xếp lương khi hết tập_sự và được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp : Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp thì thực_hiện xếp bậc lương trong chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm như sau : a ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ chuyên_ngành về thuỷ_sản thì được xếp bậc 3 , hệ_số 3,00 của chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III ( Mã_số : V. 03.08.02 ) ; b ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ chuyên_ngành về thuỷ_sản thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,67 của chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III ( Mã_số : V. 03.08.02 ) ; c ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo cao_đẳng chuyên_ngành về thuỷ_sản thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,06 của chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuỷ_sản hạng IV ( Mã_số : V. 03.08.03 ) . 3 . Xếp lương khi thăng_hạng , thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp : Việc xếp lương đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm thuỷ_sản khi thăng_hạng , chuyển chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn xếp lương khi nâng ngạch , chuyển ngạch , chuyển_loại công_chức , viên_chức . Theo đó , hệ_số lương viên_chức được áp_dụng đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh kiểm_nghiệm thuỷ_sản : - Chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 ( từ hệ_số lương từ 4,0 đến hệ_số lương 6,38 ) ; - Chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 ( từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ) ; - Chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuỷ_sản hạng IV được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B ( từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ) . | 198,755 | |
Cách xếp lương đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh kiểm_nghiệm thuỷ_sản như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : ... xếp lương đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm thuỷ_sản khi thăng_hạng, chuyển chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn xếp lương khi nâng ngạch, chuyển ngạch, chuyển_loại công_chức, viên_chức. Theo đó, hệ_số lương viên_chức được áp_dụng đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh kiểm_nghiệm thuỷ_sản : - Chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2, nhóm A_2.2 ( từ hệ_số lương từ 4,0 đến hệ_số lương 6,38 ) ; - Chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 ( từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ) ; - Chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuỷ_sản hạng IV được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B ( từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ). | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành kiểm_nghiệm thuỷ_sản quy_định tại Thông_tư liên_tịch này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 ( từ hệ_số lương từ 4,0 đến hệ_số lương 6,38 ) ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 ( từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuỷ_sản hạng IV được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B ( từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ) . 2 . Xếp lương khi hết tập_sự và được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp : Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp thì thực_hiện xếp bậc lương trong chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm như sau : a ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ chuyên_ngành về thuỷ_sản thì được xếp bậc 3 , hệ_số 3,00 của chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III ( Mã_số : V. 03.08.02 ) ; b ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo thạc_sĩ chuyên_ngành về thuỷ_sản thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,67 của chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III ( Mã_số : V. 03.08.02 ) ; c ) Trường_hợp có trình_độ đào_tạo cao_đẳng chuyên_ngành về thuỷ_sản thì được xếp bậc 2 , hệ_số 2,06 của chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuỷ_sản hạng IV ( Mã_số : V. 03.08.03 ) . 3 . Xếp lương khi thăng_hạng , thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp : Việc xếp lương đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm thuỷ_sản khi thăng_hạng , chuyển chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn xếp lương khi nâng ngạch , chuyển ngạch , chuyển_loại công_chức , viên_chức . Theo đó , hệ_số lương viên_chức được áp_dụng đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh kiểm_nghiệm thuỷ_sản : - Chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 ( từ hệ_số lương từ 4,0 đến hệ_số lương 6,38 ) ; - Chức_danh nghề_nghiệp kiểm_nghiệm_viên thuỷ_sản hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 ( từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ) ; - Chức_danh nghề_nghiệp kỹ_thuật_viên kiểm_nghiệm thuỷ_sản hạng IV được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B ( từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ) . | 198,756 | |
Đón_nhận hình_thức khen_thưởng Huân_chương Chiến_công do ai ký quyết_định và người đón_nhận khen_thưởng phải đứng như_thế_nào ? | Tại điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... Hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua 1. Các hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua quy_định tại Luật thi_đua, khen_thưởng được công_bố, trao_tặng và đón_nhận theo quy_định tại Nghị_định này gồm : a ) Huân_chương : “ Huân_chương Sao_vàng ”, “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ”, “ Huân_chương Độc_lập ”, “ Huân_chương Quân_công ”, “ Huân_chương Lao_động ”, “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ”, “ Huân_chương Chiến_công ”, “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ”, “ Huân_chương Dũng_cảm ”, “ Huân_chương Hữu_nghị ” ;... Tại khoản 3 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Nghi_thức công_bố, trao_tặng và đón_nhận khen_thưởng... 3. Đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua : a ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng đứng nghiêm theo hàng ngang tại vị_trí trung_tâm trên lễ_đài nghe công_bố quyết_định khen_thưởng ; b ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua do Thủ_tướng Chính_phủ ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng được mời lên vị_trí trung_tâm của lễ_đài để đón_nhận ; c ) Khi đón_nhận Bằng ( hoặc Cờ ), người đón_nhận khen_thưởng nâng Bằng hoặc Cờ cao ngang ngực, | None | 1 | Tại điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua 1 . Các hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua quy_định tại Luật thi_đua , khen_thưởng được công_bố , trao_tặng và đón_nhận theo quy_định tại Nghị_định này gồm : a ) Huân_chương : “ Huân_chương Sao_vàng ” , “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” , “ Huân_chương Độc_lập ” , “ Huân_chương Quân_công ” , “ Huân_chương Lao_động ” , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” , “ Huân_chương Chiến_công ” , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” , “ Huân_chương Dũng_cảm ” , “ Huân_chương Hữu_nghị ” ; ... Tại khoản 3 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Nghi_thức công_bố , trao_tặng và đón_nhận khen_thưởng ... 3 . Đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua : a ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng đứng nghiêm theo hàng ngang tại vị_trí trung_tâm trên lễ_đài nghe công_bố quyết_định khen_thưởng ; b ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua do Thủ_tướng Chính_phủ ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng được mời lên vị_trí trung_tâm của lễ_đài để đón_nhận ; c ) Khi đón_nhận Bằng ( hoặc Cờ ) , người đón_nhận khen_thưởng nâng Bằng hoặc Cờ cao ngang ngực , giữ nguyên tư_thế cho đến khi rời khỏi lễ_đài ; d ) Trong trường_hợp cần_thiết , đại_diện tập_thể ( hoặc cá_nhân ) được khen_thưởng phát_biểu ý_kiến sau khi đón_nhận khen_thưởng . ... Theo đó , đón_nhận hình_thức khen_thưởng Huân_chương Chiến_công do Chủ_tịch nước ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng đứng nghiêm theo hàng ngang tại vị_trí trung_tâm trên lễ_đài nghe công_bố quyết_định khen_thưởng . Huân_chương Chiến_công ( Hình từ Internet ) | 198,757 | |
Đón_nhận hình_thức khen_thưởng Huân_chương Chiến_công do ai ký quyết_định và người đón_nhận khen_thưởng phải đứng như_thế_nào ? | Tại điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... khen_thưởng được mời lên vị_trí trung_tâm của lễ_đài để đón_nhận ; c ) Khi đón_nhận Bằng ( hoặc Cờ ), người đón_nhận khen_thưởng nâng Bằng hoặc Cờ cao ngang ngực, giữ nguyên tư_thế cho đến khi rời khỏi lễ_đài ; d ) Trong trường_hợp cần_thiết, đại_diện tập_thể ( hoặc cá_nhân ) được khen_thưởng phát_biểu ý_kiến sau khi đón_nhận khen_thưởng.... Theo đó, đón_nhận hình_thức khen_thưởng Huân_chương Chiến_công do Chủ_tịch nước ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng đứng nghiêm theo hàng ngang tại vị_trí trung_tâm trên lễ_đài nghe công_bố quyết_định khen_thưởng. Huân_chương Chiến_công ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua 1 . Các hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua quy_định tại Luật thi_đua , khen_thưởng được công_bố , trao_tặng và đón_nhận theo quy_định tại Nghị_định này gồm : a ) Huân_chương : “ Huân_chương Sao_vàng ” , “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” , “ Huân_chương Độc_lập ” , “ Huân_chương Quân_công ” , “ Huân_chương Lao_động ” , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” , “ Huân_chương Chiến_công ” , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” , “ Huân_chương Dũng_cảm ” , “ Huân_chương Hữu_nghị ” ; ... Tại khoản 3 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Nghi_thức công_bố , trao_tặng và đón_nhận khen_thưởng ... 3 . Đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua : a ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng đứng nghiêm theo hàng ngang tại vị_trí trung_tâm trên lễ_đài nghe công_bố quyết_định khen_thưởng ; b ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua do Thủ_tướng Chính_phủ ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng được mời lên vị_trí trung_tâm của lễ_đài để đón_nhận ; c ) Khi đón_nhận Bằng ( hoặc Cờ ) , người đón_nhận khen_thưởng nâng Bằng hoặc Cờ cao ngang ngực , giữ nguyên tư_thế cho đến khi rời khỏi lễ_đài ; d ) Trong trường_hợp cần_thiết , đại_diện tập_thể ( hoặc cá_nhân ) được khen_thưởng phát_biểu ý_kiến sau khi đón_nhận khen_thưởng . ... Theo đó , đón_nhận hình_thức khen_thưởng Huân_chương Chiến_công do Chủ_tịch nước ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng đứng nghiêm theo hàng ngang tại vị_trí trung_tâm trên lễ_đài nghe công_bố quyết_định khen_thưởng . Huân_chương Chiến_công ( Hình từ Internet ) | 198,758 | |
Tiến_hành tổ_chức lễ trao_tặng , đón_nhận Huân_chương Chiến_công cần phải đảm_bảo những yêu_cầu nào theo quy_định ? | Cụ_thể tại Điều 26 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Yêu_cầu của việc tiến_hành lễ trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua 1. Người điều_hành buổi lễ là đại_diện lãnh_đạo của ban, bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, đơn_vị tổ_chức buổi lễ. 2. Không tổ_chức riêng lễ trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua. Chỉ được tổ_chức kết_hợp trong lễ kỷ_niệm ngày lễ lớn của đất_nước, ngày thành_lập, ngày truyền_thống của ban, bộ, ngành, địa_phương, đơn_vị, hội_nghị tổng_kết theo chương_trình cụ_thể và thực_hiện đúng quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp trao_tặng hình_thức khen_thưởng đối_với thành_tích xuất_sắc đột_xuất và khen_thưởng thành_tích kháng_chiến ). 3. Chỉ công_bố, trao_tặng và đón_nhận một lần đối_với mỗi quyết_định khen_thưởng. Không tổ_chức diễu_hành hoặc đón_rước từ cấp này, địa_điểm này đến cấp khác, địa_điểm khác. 4. Đại_diện lãnh_đạo tập_thể được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng, hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua của tập_thể. Cá_nhân được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng, hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua. Trường_hợp truy_tặng, đại_diện gia_đình của người được truy_tặng nhận thay. 5. Trao_tặng từ hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua từ | None | 1 | Cụ_thể tại Điều 26 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Yêu_cầu của việc tiến_hành lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua 1 . Người điều_hành buổi lễ là đại_diện lãnh_đạo của ban , bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , đơn_vị tổ_chức buổi lễ . 2 . Không tổ_chức riêng lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua . Chỉ được tổ_chức kết_hợp trong lễ kỷ_niệm ngày lễ lớn của đất_nước , ngày thành_lập , ngày truyền_thống của ban , bộ , ngành , địa_phương , đơn_vị , hội_nghị tổng_kết theo chương_trình cụ_thể và thực_hiện đúng quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp trao_tặng hình_thức khen_thưởng đối_với thành_tích xuất_sắc đột_xuất và khen_thưởng thành_tích kháng_chiến ) . 3 . Chỉ công_bố , trao_tặng và đón_nhận một lần đối_với mỗi quyết_định khen_thưởng . Không tổ_chức diễu_hành hoặc đón_rước từ cấp này , địa_điểm này đến cấp khác , địa_điểm khác . 4 . Đại_diện lãnh_đạo tập_thể được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua của tập_thể . Cá_nhân được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua . Trường_hợp truy_tặng , đại_diện gia_đình của người được truy_tặng nhận thay . 5 . Trao_tặng từ hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua từ thứ_bậc cao đến thứ_bậc thấp . Trường_hợp cùng một hình_thức khen_thưởng thì trao_tặng cho tập_thể trước , cá_nhân sau ; trao_tặng trước , truy_tặng sau . 6 . Trong khi công_bố , trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua , người không có trách_nhiệm không tặng hoa , không quay_phim , chụp ảnh trên lễ_đài . Theo đó , tiến_hành tổ_chức lễ trao_tặng , đón_nhận Huân_chương Chiến_công phải đảm_bảo những yêu_cầu nêu trên . | 198,759 | |
Tiến_hành tổ_chức lễ trao_tặng , đón_nhận Huân_chương Chiến_công cần phải đảm_bảo những yêu_cầu nào theo quy_định ? | Cụ_thể tại Điều 26 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... đón_nhận quyết_định khen_thưởng, hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua. Trường_hợp truy_tặng, đại_diện gia_đình của người được truy_tặng nhận thay. 5. Trao_tặng từ hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua từ thứ_bậc cao đến thứ_bậc thấp. Trường_hợp cùng một hình_thức khen_thưởng thì trao_tặng cho tập_thể trước, cá_nhân sau ; trao_tặng trước, truy_tặng sau. 6. Trong khi công_bố, trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua, người không có trách_nhiệm không tặng hoa, không quay_phim, chụp ảnh trên lễ_đài. Theo đó, tiến_hành tổ_chức lễ trao_tặng, đón_nhận Huân_chương Chiến_công phải đảm_bảo những yêu_cầu nêu trên. | None | 1 | Cụ_thể tại Điều 26 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Yêu_cầu của việc tiến_hành lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua 1 . Người điều_hành buổi lễ là đại_diện lãnh_đạo của ban , bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , đơn_vị tổ_chức buổi lễ . 2 . Không tổ_chức riêng lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua . Chỉ được tổ_chức kết_hợp trong lễ kỷ_niệm ngày lễ lớn của đất_nước , ngày thành_lập , ngày truyền_thống của ban , bộ , ngành , địa_phương , đơn_vị , hội_nghị tổng_kết theo chương_trình cụ_thể và thực_hiện đúng quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp trao_tặng hình_thức khen_thưởng đối_với thành_tích xuất_sắc đột_xuất và khen_thưởng thành_tích kháng_chiến ) . 3 . Chỉ công_bố , trao_tặng và đón_nhận một lần đối_với mỗi quyết_định khen_thưởng . Không tổ_chức diễu_hành hoặc đón_rước từ cấp này , địa_điểm này đến cấp khác , địa_điểm khác . 4 . Đại_diện lãnh_đạo tập_thể được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua của tập_thể . Cá_nhân được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua . Trường_hợp truy_tặng , đại_diện gia_đình của người được truy_tặng nhận thay . 5 . Trao_tặng từ hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua từ thứ_bậc cao đến thứ_bậc thấp . Trường_hợp cùng một hình_thức khen_thưởng thì trao_tặng cho tập_thể trước , cá_nhân sau ; trao_tặng trước , truy_tặng sau . 6 . Trong khi công_bố , trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua , người không có trách_nhiệm không tặng hoa , không quay_phim , chụp ảnh trên lễ_đài . Theo đó , tiến_hành tổ_chức lễ trao_tặng , đón_nhận Huân_chương Chiến_công phải đảm_bảo những yêu_cầu nêu trên . | 198,760 | |
Trao hình_thức khen_thưởng Huân_chương Chiến_công theo trình_tự như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Người trao là đại_diện các lãnh_đạo tham_dự buổi lễ ; người trao đứng ở vị_trí trung_tâm của lễ_đài ; - Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; - Đối_với tập_thể có Cờ truyền_thống : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Cờ truyền_thống. Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Cờ truyền_thống được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Cờ truyền_thống : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ). - Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên phía trái ngực áo người đón_nhận, sau đó trao Bằng. Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; - Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : - Người trao là đại_diện các lãnh_đạo tham_dự buổi lễ ; người trao đứng ở vị_trí trung_tâm của lễ_đài ; - Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; - Đối_với tập_thể có Cờ truyền_thống : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Cờ truyền_thống . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Cờ truyền_thống được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Cờ truyền_thống : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) . - Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên phía trái ngực áo người đón_nhận , sau đó trao Bằng . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; - Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng | 198,761 | |
Trao hình_thức khen_thưởng Huân_chương Chiến_công theo trình_tự như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; - Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng - Người trao là đại_diện các lãnh_đạo tham_dự buổi lễ ; người trao đứng ở vị_trí trung_tâm của lễ_đài ; - Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; - Đối_với tập_thể có Cờ truyền_thống : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Cờ truyền_thống. Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Cờ truyền_thống được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Cờ truyền_thống : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ). - Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên phía trái ngực áo người đón_nhận, sau đó trao Bằng. Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : - Người trao là đại_diện các lãnh_đạo tham_dự buổi lễ ; người trao đứng ở vị_trí trung_tâm của lễ_đài ; - Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; - Đối_với tập_thể có Cờ truyền_thống : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Cờ truyền_thống . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Cờ truyền_thống được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Cờ truyền_thống : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) . - Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên phía trái ngực áo người đón_nhận , sau đó trao Bằng . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; - Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng | 198,762 | |
Trao hình_thức khen_thưởng Huân_chương Chiến_công theo trình_tự như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên phía trái ngực áo người đón_nhận, sau đó trao Bằng. Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; - Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : - Người trao là đại_diện các lãnh_đạo tham_dự buổi lễ ; người trao đứng ở vị_trí trung_tâm của lễ_đài ; - Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; - Đối_với tập_thể có Cờ truyền_thống : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Cờ truyền_thống . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Cờ truyền_thống được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Cờ truyền_thống : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) . - Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên phía trái ngực áo người đón_nhận , sau đó trao Bằng . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; - Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng | 198,763 | |
Có quyền thu hết số tiền của người phải thi_hành án dân_sự có được nhờ hoạt_động kinh_doanh để chấp_hành án không ? | Theo khoản 3 Điều 3 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 giải_thích về người phải thi_hành án dân_sự như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Đương_sự bao_gồm người được thi_hành án, người phải thi_hành án. 2. Người được thi_hành án là cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức được hưởng quyền, lợi_ích trong bản_án, quyết_định được thi_hành. 3. Người phải thi_hành án là cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức phải thực_hiện nghĩa_vụ trong bản_án, quyết_định được thi_hành. 4. Người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trực_tiếp đến việc thực_hiện quyền, nghĩa_vụ thi_hành án của đương_sự.... Dẫn chiếu đến Điều 22 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án 1. Chấp_hành_viên thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án theo định_kỳ hàng ngày, tuần, tháng, quý hoặc năm tuỳ theo tính_chất ngành_nghề kinh_doanh của người phải thi_hành án. Khi xác_định mức tiền thu từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án, Chấp_hành_viên căn_cứ vào kết_quả kinh_doanh trên cơ_sở sổ_sách, giấy_tờ và tình_hình kinh_doanh thực_tế của người phải | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 3 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 giải_thích về người phải thi_hành án dân_sự như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Đương_sự bao_gồm người được thi_hành án , người phải thi_hành án . 2 . Người được thi_hành án là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức được hưởng quyền , lợi_ích trong bản_án , quyết_định được thi_hành . 3 . Người phải thi_hành án là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức phải thực_hiện nghĩa_vụ trong bản_án , quyết_định được thi_hành . 4 . Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trực_tiếp đến việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ thi_hành án của đương_sự . ... Dẫn chiếu đến Điều 22 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án 1 . Chấp_hành_viên thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án theo định_kỳ hàng ngày , tuần , tháng , quý hoặc năm tuỳ theo tính_chất ngành_nghề kinh_doanh của người phải thi_hành án . Khi xác_định mức tiền thu từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án , Chấp_hành_viên căn_cứ vào kết_quả kinh_doanh trên cơ_sở sổ_sách , giấy_tờ và tình_hình kinh_doanh thực_tế của người phải thi_hành án . 2 . Mức tiền tối_thiểu để lại cho người phải thi_hành án phải đảm_bảo điều_kiện sinh_hoạt tối_thiểu cho người phải thi_hành án và người mà người đó có nghĩa_vụ cấp_dưỡng , nuôi_dưỡng . Việc xác_định mức sinh_hoạt tối_thiểu của người phải thi_hành án và người mà người đó có nghĩa_vụ cấp_dưỡng , nuôi_dưỡng được căn_cứ vào chuẩn hộ nghèo của từng địa_phương nơi người đó cư_trú , nếu địa_phương chưa có quy_định thì theo chuẩn hộ nghèo do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành theo từng giai_đoạn cụ_thể . Mức tiền tối_thiểu để lại cho hoạt_động sản_xuất kinh_doanh do Chấp_hành_viên ấn_định căn_cứ vào tính_chất ngành , nghề kinh_doanh ; quy_mô kinh_doanh của người phải thi_hành án và mức ấn_định này có_thể được điều_chỉnh . ... Chiếu theo quy_định này thì khi tiến_hành thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án , cơ_quan thi_hành án dân_sự phải đảm_bảo mức tiền tối_thiểu để lại cho người phải thi_hành án phải đảm_bảo điều_kiện sinh_hoạt tối_thiểu cho người phải thi_hành án và người mà người đó có nghĩa_vụ cấp_dưỡng , nuôi_dưỡng . Như_vậy , không được quyền thu hết số tiền của người phải thi_hành án dân_sự có được nhờ hoạt_động kinh_doanh để chấp_hành án . ( hình từ internet ) | 198,764 | |
Có quyền thu hết số tiền của người phải thi_hành án dân_sự có được nhờ hoạt_động kinh_doanh để chấp_hành án không ? | Theo khoản 3 Điều 3 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 giải_thích về người phải thi_hành án dân_sự như sau : ... Khi xác_định mức tiền thu từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án, Chấp_hành_viên căn_cứ vào kết_quả kinh_doanh trên cơ_sở sổ_sách, giấy_tờ và tình_hình kinh_doanh thực_tế của người phải thi_hành án. 2. Mức tiền tối_thiểu để lại cho người phải thi_hành án phải đảm_bảo điều_kiện sinh_hoạt tối_thiểu cho người phải thi_hành án và người mà người đó có nghĩa_vụ cấp_dưỡng, nuôi_dưỡng. Việc xác_định mức sinh_hoạt tối_thiểu của người phải thi_hành án và người mà người đó có nghĩa_vụ cấp_dưỡng, nuôi_dưỡng được căn_cứ vào chuẩn hộ nghèo của từng địa_phương nơi người đó cư_trú, nếu địa_phương chưa có quy_định thì theo chuẩn hộ nghèo do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành theo từng giai_đoạn cụ_thể. Mức tiền tối_thiểu để lại cho hoạt_động sản_xuất kinh_doanh do Chấp_hành_viên ấn_định căn_cứ vào tính_chất ngành, nghề kinh_doanh ; quy_mô kinh_doanh của người phải thi_hành án và mức ấn_định này có_thể được điều_chỉnh.... Chiếu theo quy_định này thì khi tiến_hành thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án, cơ_quan thi_hành án dân_sự phải đảm_bảo mức tiền tối_thiểu để lại cho người phải thi_hành án phải đảm_bảo điều_kiện sinh_hoạt tối_thiểu cho người phải | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 3 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 giải_thích về người phải thi_hành án dân_sự như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Đương_sự bao_gồm người được thi_hành án , người phải thi_hành án . 2 . Người được thi_hành án là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức được hưởng quyền , lợi_ích trong bản_án , quyết_định được thi_hành . 3 . Người phải thi_hành án là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức phải thực_hiện nghĩa_vụ trong bản_án , quyết_định được thi_hành . 4 . Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trực_tiếp đến việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ thi_hành án của đương_sự . ... Dẫn chiếu đến Điều 22 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án 1 . Chấp_hành_viên thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án theo định_kỳ hàng ngày , tuần , tháng , quý hoặc năm tuỳ theo tính_chất ngành_nghề kinh_doanh của người phải thi_hành án . Khi xác_định mức tiền thu từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án , Chấp_hành_viên căn_cứ vào kết_quả kinh_doanh trên cơ_sở sổ_sách , giấy_tờ và tình_hình kinh_doanh thực_tế của người phải thi_hành án . 2 . Mức tiền tối_thiểu để lại cho người phải thi_hành án phải đảm_bảo điều_kiện sinh_hoạt tối_thiểu cho người phải thi_hành án và người mà người đó có nghĩa_vụ cấp_dưỡng , nuôi_dưỡng . Việc xác_định mức sinh_hoạt tối_thiểu của người phải thi_hành án và người mà người đó có nghĩa_vụ cấp_dưỡng , nuôi_dưỡng được căn_cứ vào chuẩn hộ nghèo của từng địa_phương nơi người đó cư_trú , nếu địa_phương chưa có quy_định thì theo chuẩn hộ nghèo do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành theo từng giai_đoạn cụ_thể . Mức tiền tối_thiểu để lại cho hoạt_động sản_xuất kinh_doanh do Chấp_hành_viên ấn_định căn_cứ vào tính_chất ngành , nghề kinh_doanh ; quy_mô kinh_doanh của người phải thi_hành án và mức ấn_định này có_thể được điều_chỉnh . ... Chiếu theo quy_định này thì khi tiến_hành thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án , cơ_quan thi_hành án dân_sự phải đảm_bảo mức tiền tối_thiểu để lại cho người phải thi_hành án phải đảm_bảo điều_kiện sinh_hoạt tối_thiểu cho người phải thi_hành án và người mà người đó có nghĩa_vụ cấp_dưỡng , nuôi_dưỡng . Như_vậy , không được quyền thu hết số tiền của người phải thi_hành án dân_sự có được nhờ hoạt_động kinh_doanh để chấp_hành án . ( hình từ internet ) | 198,765 | |
Có quyền thu hết số tiền của người phải thi_hành án dân_sự có được nhờ hoạt_động kinh_doanh để chấp_hành án không ? | Theo khoản 3 Điều 3 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 giải_thích về người phải thi_hành án dân_sự như sau : ... hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án, cơ_quan thi_hành án dân_sự phải đảm_bảo mức tiền tối_thiểu để lại cho người phải thi_hành án phải đảm_bảo điều_kiện sinh_hoạt tối_thiểu cho người phải thi_hành án và người mà người đó có nghĩa_vụ cấp_dưỡng, nuôi_dưỡng. Như_vậy, không được quyền thu hết số tiền của người phải thi_hành án dân_sự có được nhờ hoạt_động kinh_doanh để chấp_hành án. ( hình từ internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 3 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 giải_thích về người phải thi_hành án dân_sự như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Đương_sự bao_gồm người được thi_hành án , người phải thi_hành án . 2 . Người được thi_hành án là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức được hưởng quyền , lợi_ích trong bản_án , quyết_định được thi_hành . 3 . Người phải thi_hành án là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức phải thực_hiện nghĩa_vụ trong bản_án , quyết_định được thi_hành . 4 . Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trực_tiếp đến việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ thi_hành án của đương_sự . ... Dẫn chiếu đến Điều 22 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án 1 . Chấp_hành_viên thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án theo định_kỳ hàng ngày , tuần , tháng , quý hoặc năm tuỳ theo tính_chất ngành_nghề kinh_doanh của người phải thi_hành án . Khi xác_định mức tiền thu từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án , Chấp_hành_viên căn_cứ vào kết_quả kinh_doanh trên cơ_sở sổ_sách , giấy_tờ và tình_hình kinh_doanh thực_tế của người phải thi_hành án . 2 . Mức tiền tối_thiểu để lại cho người phải thi_hành án phải đảm_bảo điều_kiện sinh_hoạt tối_thiểu cho người phải thi_hành án và người mà người đó có nghĩa_vụ cấp_dưỡng , nuôi_dưỡng . Việc xác_định mức sinh_hoạt tối_thiểu của người phải thi_hành án và người mà người đó có nghĩa_vụ cấp_dưỡng , nuôi_dưỡng được căn_cứ vào chuẩn hộ nghèo của từng địa_phương nơi người đó cư_trú , nếu địa_phương chưa có quy_định thì theo chuẩn hộ nghèo do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành theo từng giai_đoạn cụ_thể . Mức tiền tối_thiểu để lại cho hoạt_động sản_xuất kinh_doanh do Chấp_hành_viên ấn_định căn_cứ vào tính_chất ngành , nghề kinh_doanh ; quy_mô kinh_doanh của người phải thi_hành án và mức ấn_định này có_thể được điều_chỉnh . ... Chiếu theo quy_định này thì khi tiến_hành thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án , cơ_quan thi_hành án dân_sự phải đảm_bảo mức tiền tối_thiểu để lại cho người phải thi_hành án phải đảm_bảo điều_kiện sinh_hoạt tối_thiểu cho người phải thi_hành án và người mà người đó có nghĩa_vụ cấp_dưỡng , nuôi_dưỡng . Như_vậy , không được quyền thu hết số tiền của người phải thi_hành án dân_sự có được nhờ hoạt_động kinh_doanh để chấp_hành án . ( hình từ internet ) | 198,766 | |
Mức tiền tối_thiểu để lại cho hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của người phải thi_hành án do ai quyết_định ? Căn_cứ vào đâu ? | Cũng theo khoản 2 Điều 22 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án ... 2 . Mức tiền tối_thiểu để lại cho người phải thi_hành án phải đảm_bảo điều_kiện sinh_hoạt tối_thiểu cho người phải thi_hành án và người mà người đó có nghĩa_vụ cấp_dưỡng , nuôi_dưỡng . Việc xác_định mức sinh_hoạt tối_thiểu của người phải thi_hành án và người mà người đó có nghĩa_vụ cấp_dưỡng , nuôi_dưỡng được căn_cứ vào chuẩn hộ nghèo của từng địa_phương nơi người đó cư_trú , nếu địa_phương chưa có quy_định thì theo chuẩn hộ nghèo do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành theo từng giai_đoạn cụ_thể . Mức tiền tối_thiểu để lại cho hoạt_động sản_xuất kinh_doanh do Chấp_hành_viên ấn_định căn_cứ vào tính_chất ngành , nghề kinh_doanh ; quy_mô kinh_doanh của người phải thi_hành án và mức ấn_định này có_thể được điều_chỉnh . ... Theo đó , mức tiền tối_thiểu để lại cho hoạt_động sản_xuất kinh_doanh sẽ do Chấp_hành_viên ấn_định căn_cứ vào tính_chất ngành , nghề kinh_doanh ; quy_mô kinh_doanh của người phải thi_hành án và mức ấn_định này có_thể được điều_chỉnh . | None | 1 | Cũng theo khoản 2 Điều 22 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án ... 2 . Mức tiền tối_thiểu để lại cho người phải thi_hành án phải đảm_bảo điều_kiện sinh_hoạt tối_thiểu cho người phải thi_hành án và người mà người đó có nghĩa_vụ cấp_dưỡng , nuôi_dưỡng . Việc xác_định mức sinh_hoạt tối_thiểu của người phải thi_hành án và người mà người đó có nghĩa_vụ cấp_dưỡng , nuôi_dưỡng được căn_cứ vào chuẩn hộ nghèo của từng địa_phương nơi người đó cư_trú , nếu địa_phương chưa có quy_định thì theo chuẩn hộ nghèo do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành theo từng giai_đoạn cụ_thể . Mức tiền tối_thiểu để lại cho hoạt_động sản_xuất kinh_doanh do Chấp_hành_viên ấn_định căn_cứ vào tính_chất ngành , nghề kinh_doanh ; quy_mô kinh_doanh của người phải thi_hành án và mức ấn_định này có_thể được điều_chỉnh . ... Theo đó , mức tiền tối_thiểu để lại cho hoạt_động sản_xuất kinh_doanh sẽ do Chấp_hành_viên ấn_định căn_cứ vào tính_chất ngành , nghề kinh_doanh ; quy_mô kinh_doanh của người phải thi_hành án và mức ấn_định này có_thể được điều_chỉnh . | 198,767 | |
Khi thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải chấp_hành án dân_sự có phải cấp biên lại không ? | Tại Điều 79 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định như sau : ... Thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án 1 . Trường_hợp người phải thi_hành án có thu_nhập từ hoạt_động kinh_doanh thì Chấp_hành_viên ra quyết_định thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người đó để thi_hành án . Khi thu tiền , Chấp_hành_viên phải để lại số tiền tối_thiểu cho hoạt_động kinh_doanh và sinh_hoạt của người phải thi_hành án và gia_đình . 2 . Chấp_hành_viên cấp biên_lai thu tiền cho người phải thi_hành án . Theo đó , khi thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải chấp_hành án dân_sự thì Chấp_hành_viên thi_hành án dân_sự phải cấp biên lại cho đối_tượng này . | None | 1 | Tại Điều 79 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định như sau : Thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải thi_hành án 1 . Trường_hợp người phải thi_hành án có thu_nhập từ hoạt_động kinh_doanh thì Chấp_hành_viên ra quyết_định thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người đó để thi_hành án . Khi thu tiền , Chấp_hành_viên phải để lại số tiền tối_thiểu cho hoạt_động kinh_doanh và sinh_hoạt của người phải thi_hành án và gia_đình . 2 . Chấp_hành_viên cấp biên_lai thu tiền cho người phải thi_hành án . Theo đó , khi thu tiền từ hoạt_động kinh_doanh của người phải chấp_hành án dân_sự thì Chấp_hành_viên thi_hành án dân_sự phải cấp biên lại cho đối_tượng này . | 198,768 | |
Những thông_tin gì được thu_thập , cập_nhật tại Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ? | Tại Điều 15 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định nội_dung thông_tin được thu_thập , cập_nhật gồm : ... - Thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều 9 Luật Căn_cước công_dân 2014 ; - Ảnh chân_dung ; - Đặc_điểm nhân_dạng ; - Vân tay ; - Họ , tên gọi khác ; - Số , ngày , tháng , năm và nơi cấp Chứng_minh nhân_dân ; - Nghề_nghiệp , trừ quân_nhân tại_ngũ ; - Trình_độ học_vấn ; - Ngày , tháng , năm công_dân thông_báo mất Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân . ( hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 15 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định nội_dung thông_tin được thu_thập , cập_nhật gồm : - Thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều 9 Luật Căn_cước công_dân 2014 ; - Ảnh chân_dung ; - Đặc_điểm nhân_dạng ; - Vân tay ; - Họ , tên gọi khác ; - Số , ngày , tháng , năm và nơi cấp Chứng_minh nhân_dân ; - Nghề_nghiệp , trừ quân_nhân tại_ngũ ; - Trình_độ học_vấn ; - Ngày , tháng , năm công_dân thông_báo mất Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân . ( hình từ Internet ) | 198,769 | |
Làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân bị phạt hành_chính tối_đa bao_nhiêu tiền ? | Tại Điều 3 Luật Căn_cước công_dân 2014 có giải_thích về Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 5. Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân là cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành, tập_hợp thông_tin về căn_cước công_dân Việt_Nam, được số_hoá, lưu_trữ, quản_lý bằng cơ_sở_hạ_tầng thông_tin và là bộ_phận của Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư.... Dẫn chiếu đến điểm b kho ản 3 Điều 22 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy địn h như sau : Vi_phạm quy_định về xây_dựng, quản_lý, sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú, Cơ_sở_dữ_liệu Căn_cước công_dân 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý không cung_cấp, cung_cấp không đầy_đủ, sai sự_thật hoặc_giả mạo thông_tin, giấy_tờ, tài_liệu phục_vụ xây_dựng, thu_thập, cập_nhật, quản_lý, khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú, Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân. 2. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Làm sai_lệch sổ_sách, hồ_sơ, giấy_tờ, tài_liệu, dữ_liệu và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú, Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; | None | 1 | Tại Điều 3 Luật Căn_cước công_dân 2014 có giải_thích về Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 5 . Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân là cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành , tập_hợp thông_tin về căn_cước công_dân Việt_Nam , được số_hoá , lưu_trữ , quản_lý bằng cơ_sở_hạ_tầng thông_tin và là bộ_phận của Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . ... Dẫn chiếu đến điểm b kho ản 3 Điều 22 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy địn h như sau : Vi_phạm quy_định về xây_dựng , quản_lý , sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu Căn_cước công_dân 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý không cung_cấp , cung_cấp không đầy_đủ , sai sự_thật hoặc_giả mạo thông_tin , giấy_tờ , tài_liệu phục_vụ xây_dựng , thu_thập , cập_nhật , quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 2 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Làm sai_lệch sổ_sách , hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu , dữ_liệu và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; b ) Khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin về công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân nhưng không được sự đồng_ý của chủ_thể dữ_liệu ; c ) Cản_trở hoặc ngăn_chặn , làm gián_đoạn hoạt_động quá_trình truyền , gửi , nhận dữ_liệu Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp , khai_thác trái_phép thông_tin về công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; b ) Cố_ý làm lộ bí_mật thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Truy_nhập trái_phép , làm thay_đổi , xoá , huỷ , phát_tán thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; b ) Phá_hoại cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật , đường truyền và các trang , thiết_bị phục_vụ hoạt_động bình_thường của Cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . 5 . Hình_thức phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 3 và khoản 4 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . Theo đó , cá_nhân làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân bị phạt tối_đa 20.000.000 đồng . Ngoài_ra cá_nhân vi_phạm quy_định này còn buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 198,770 | |
Làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân bị phạt hành_chính tối_đa bao_nhiêu tiền ? | Tại Điều 3 Luật Căn_cước công_dân 2014 có giải_thích về Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân như sau : ... đây : a ) Làm sai_lệch sổ_sách, hồ_sơ, giấy_tờ, tài_liệu, dữ_liệu và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú, Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; b ) Khai_thác, sử_dụng dữ_liệu, thông_tin về công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú, Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân nhưng không được sự đồng_ý của chủ_thể dữ_liệu ; c ) Cản_trở hoặc ngăn_chặn, làm gián_đoạn hoạt_động quá_trình truyền, gửi, nhận dữ_liệu Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú, Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp, khai_thác trái_phép thông_tin về công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú, Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; b ) Cố_ý làm lộ bí_mật thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú, Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân. 4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Truy_nhập trái_phép, làm thay_đổi, xoá, huỷ, phát_tán thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú | None | 1 | Tại Điều 3 Luật Căn_cước công_dân 2014 có giải_thích về Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 5 . Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân là cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành , tập_hợp thông_tin về căn_cước công_dân Việt_Nam , được số_hoá , lưu_trữ , quản_lý bằng cơ_sở_hạ_tầng thông_tin và là bộ_phận của Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . ... Dẫn chiếu đến điểm b kho ản 3 Điều 22 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy địn h như sau : Vi_phạm quy_định về xây_dựng , quản_lý , sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu Căn_cước công_dân 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý không cung_cấp , cung_cấp không đầy_đủ , sai sự_thật hoặc_giả mạo thông_tin , giấy_tờ , tài_liệu phục_vụ xây_dựng , thu_thập , cập_nhật , quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 2 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Làm sai_lệch sổ_sách , hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu , dữ_liệu và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; b ) Khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin về công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân nhưng không được sự đồng_ý của chủ_thể dữ_liệu ; c ) Cản_trở hoặc ngăn_chặn , làm gián_đoạn hoạt_động quá_trình truyền , gửi , nhận dữ_liệu Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp , khai_thác trái_phép thông_tin về công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; b ) Cố_ý làm lộ bí_mật thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Truy_nhập trái_phép , làm thay_đổi , xoá , huỷ , phát_tán thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; b ) Phá_hoại cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật , đường truyền và các trang , thiết_bị phục_vụ hoạt_động bình_thường của Cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . 5 . Hình_thức phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 3 và khoản 4 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . Theo đó , cá_nhân làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân bị phạt tối_đa 20.000.000 đồng . Ngoài_ra cá_nhân vi_phạm quy_định này còn buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 198,771 | |
Làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân bị phạt hành_chính tối_đa bao_nhiêu tiền ? | Tại Điều 3 Luật Căn_cước công_dân 2014 có giải_thích về Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân như sau : ... đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Truy_nhập trái_phép, làm thay_đổi, xoá, huỷ, phát_tán thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú, Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; b ) Phá_hoại cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật, đường truyền và các trang, thiết_bị phục_vụ hoạt_động bình_thường của Cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. 5. Hình_thức phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 3 và khoản 4 Điều này. 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này. Theo đó, cá_nhân làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân bị phạt tối_đa 20.000.000 đồng. Ngoài_ra cá_nhân vi_phạm quy_định này còn buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm. | None | 1 | Tại Điều 3 Luật Căn_cước công_dân 2014 có giải_thích về Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 5 . Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân là cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành , tập_hợp thông_tin về căn_cước công_dân Việt_Nam , được số_hoá , lưu_trữ , quản_lý bằng cơ_sở_hạ_tầng thông_tin và là bộ_phận của Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . ... Dẫn chiếu đến điểm b kho ản 3 Điều 22 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy địn h như sau : Vi_phạm quy_định về xây_dựng , quản_lý , sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu Căn_cước công_dân 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý không cung_cấp , cung_cấp không đầy_đủ , sai sự_thật hoặc_giả mạo thông_tin , giấy_tờ , tài_liệu phục_vụ xây_dựng , thu_thập , cập_nhật , quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 2 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Làm sai_lệch sổ_sách , hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu , dữ_liệu và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; b ) Khai_thác , sử_dụng dữ_liệu , thông_tin về công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân nhưng không được sự đồng_ý của chủ_thể dữ_liệu ; c ) Cản_trở hoặc ngăn_chặn , làm gián_đoạn hoạt_động quá_trình truyền , gửi , nhận dữ_liệu Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp , khai_thác trái_phép thông_tin về công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; b ) Cố_ý làm lộ bí_mật thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Truy_nhập trái_phép , làm thay_đổi , xoá , huỷ , phát_tán thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; b ) Phá_hoại cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật , đường truyền và các trang , thiết_bị phục_vụ hoạt_động bình_thường của Cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . 5 . Hình_thức phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 3 và khoản 4 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . Theo đó , cá_nhân làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân bị phạt tối_đa 20.000.000 đồng . Ngoài_ra cá_nhân vi_phạm quy_định này còn buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 198,772 | |
Ngoài hành_vi làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân thì những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong việc quản_lý CCCD ? | Tại Điều 7 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Cản_trở thực_hiện các quy_định của Luật này. 2. Cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật. 3. Sách_nhiễu, gây phiền_hà khi giải_quyết thủ_tục về căn_cước công_dân, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân. 4. Làm sai_lệch sổ_sách, hồ_sơ về công_dân, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; không cung_cấp, cung_cấp không đầy_đủ, cung_cấp trái quy_định của pháp_luật thông_tin, tài_liệu về căn_cước công_dân, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; lạm_dụng thông_tin về công_dân theo quy_định của Luật này gây thiệt_hại cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. 5. Làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân. 6. Thu, sử_dụng phí, lệ_phí trái quy_định của pháp_luật. 7. Làm giả, sửa_chữa, làm sai_lệch nội_dung thẻ Căn_cước công_dân ; chiếm_đoạt, sử_dụng trái_phép thẻ Căn_cước công_dân của người khác ; thuê, cho thuê, mượn, cho mượn, cầm_cố, nhận cầm_cố, huỷ_hoại thẻ Căn_cước công_dân ; sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân giả. | None | 1 | Tại Điều 7 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Cản_trở thực_hiện các quy_định của Luật này . 2 . Cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật . 3 . Sách_nhiễu , gây phiền_hà khi giải_quyết thủ_tục về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 4 . Làm sai_lệch sổ_sách , hồ_sơ về công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; không cung_cấp , cung_cấp không đầy_đủ , cung_cấp trái quy_định của pháp_luật thông_tin , tài_liệu về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; lạm_dụng thông_tin về công_dân theo quy_định của Luật này gây thiệt_hại cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 5 . Làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 6 . Thu , sử_dụng phí , lệ_phí trái quy_định của pháp_luật . 7 . Làm giả , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung thẻ Căn_cước công_dân ; chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép thẻ Căn_cước công_dân của người khác ; thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố , nhận cầm_cố , huỷ_hoại thẻ Căn_cước công_dân ; sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân giả . 8 . Truy_nhập trái_phép , làm thay_đổi , xoá , huỷ , phát_tán thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 9 . Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật . Chiếu theo quy_định này , ngoài hành_vi làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân thì những hành_vi sau bị nghiêm_cấm trong việc quản_lý CCCD : - Cản_trở thực_hiện các quy_định của Luật này . - Cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật . - Sách_nhiễu , gây phiền_hà khi giải_quyết thủ_tục về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . - Làm sai_lệch sổ_sách , hồ_sơ về công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; không cung_cấp , cung_cấp không đầy_đủ , cung_cấp trái quy_định của pháp_luật thông_tin , tài_liệu về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; lạm_dụng thông_tin về công_dân theo quy_định của Luật này gây thiệt_hại cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . - Thu , sử_dụng phí , lệ_phí trái quy_định của pháp_luật . - Làm giả , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung thẻ Căn_cước công_dân ; chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép thẻ Căn_cước công_dân của người khác ; thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố , nhận cầm_cố , huỷ_hoại thẻ Căn_cước công_dân ; sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân giả . - Truy_nhập trái_phép , làm thay_đổi , xoá , huỷ , phát_tán thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . - Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật . | 198,773 | |
Ngoài hành_vi làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân thì những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong việc quản_lý CCCD ? | Tại Điều 7 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : ... Căn_cước công_dân của người khác ; thuê, cho thuê, mượn, cho mượn, cầm_cố, nhận cầm_cố, huỷ_hoại thẻ Căn_cước công_dân ; sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân giả. 8. Truy_nhập trái_phép, làm thay_đổi, xoá, huỷ, phát_tán thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân. 9. Thu_hồi, tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật. Chiếu theo quy_định này, ngoài hành_vi làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân thì những hành_vi sau bị nghiêm_cấm trong việc quản_lý CCCD : - Cản_trở thực_hiện các quy_định của Luật này. - Cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật. - Sách_nhiễu, gây phiền_hà khi giải_quyết thủ_tục về căn_cước công_dân, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân. - Làm sai_lệch sổ_sách, hồ_sơ về công_dân, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; không cung_cấp, cung_cấp không đầy_đủ, cung_cấp trái quy_định của pháp_luật thông_tin, tài_liệu về căn_cước công_dân, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; lạm_dụng thông_tin về công_dân theo quy_định của Luật | None | 1 | Tại Điều 7 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Cản_trở thực_hiện các quy_định của Luật này . 2 . Cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật . 3 . Sách_nhiễu , gây phiền_hà khi giải_quyết thủ_tục về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 4 . Làm sai_lệch sổ_sách , hồ_sơ về công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; không cung_cấp , cung_cấp không đầy_đủ , cung_cấp trái quy_định của pháp_luật thông_tin , tài_liệu về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; lạm_dụng thông_tin về công_dân theo quy_định của Luật này gây thiệt_hại cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 5 . Làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 6 . Thu , sử_dụng phí , lệ_phí trái quy_định của pháp_luật . 7 . Làm giả , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung thẻ Căn_cước công_dân ; chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép thẻ Căn_cước công_dân của người khác ; thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố , nhận cầm_cố , huỷ_hoại thẻ Căn_cước công_dân ; sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân giả . 8 . Truy_nhập trái_phép , làm thay_đổi , xoá , huỷ , phát_tán thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 9 . Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật . Chiếu theo quy_định này , ngoài hành_vi làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân thì những hành_vi sau bị nghiêm_cấm trong việc quản_lý CCCD : - Cản_trở thực_hiện các quy_định của Luật này . - Cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật . - Sách_nhiễu , gây phiền_hà khi giải_quyết thủ_tục về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . - Làm sai_lệch sổ_sách , hồ_sơ về công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; không cung_cấp , cung_cấp không đầy_đủ , cung_cấp trái quy_định của pháp_luật thông_tin , tài_liệu về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; lạm_dụng thông_tin về công_dân theo quy_định của Luật này gây thiệt_hại cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . - Thu , sử_dụng phí , lệ_phí trái quy_định của pháp_luật . - Làm giả , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung thẻ Căn_cước công_dân ; chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép thẻ Căn_cước công_dân của người khác ; thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố , nhận cầm_cố , huỷ_hoại thẻ Căn_cước công_dân ; sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân giả . - Truy_nhập trái_phép , làm thay_đổi , xoá , huỷ , phát_tán thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . - Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật . | 198,774 | |
Ngoài hành_vi làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân thì những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong việc quản_lý CCCD ? | Tại Điều 7 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : ... không đầy_đủ, cung_cấp trái quy_định của pháp_luật thông_tin, tài_liệu về căn_cước công_dân, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; lạm_dụng thông_tin về công_dân theo quy_định của Luật này gây thiệt_hại cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. - Làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. - Thu, sử_dụng phí, lệ_phí trái quy_định của pháp_luật. - Làm giả, sửa_chữa, làm sai_lệch nội_dung thẻ Căn_cước công_dân ; chiếm_đoạt, sử_dụng trái_phép thẻ Căn_cước công_dân của người khác ; thuê, cho thuê, mượn, cho mượn, cầm_cố, nhận cầm_cố, huỷ_hoại thẻ Căn_cước công_dân ; sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân giả. - Truy_nhập trái_phép, làm thay_đổi, xoá, huỷ, phát_tán thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân. - Thu_hồi, tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Tại Điều 7 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Cản_trở thực_hiện các quy_định của Luật này . 2 . Cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật . 3 . Sách_nhiễu , gây phiền_hà khi giải_quyết thủ_tục về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 4 . Làm sai_lệch sổ_sách , hồ_sơ về công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; không cung_cấp , cung_cấp không đầy_đủ , cung_cấp trái quy_định của pháp_luật thông_tin , tài_liệu về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; lạm_dụng thông_tin về công_dân theo quy_định của Luật này gây thiệt_hại cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 5 . Làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 6 . Thu , sử_dụng phí , lệ_phí trái quy_định của pháp_luật . 7 . Làm giả , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung thẻ Căn_cước công_dân ; chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép thẻ Căn_cước công_dân của người khác ; thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố , nhận cầm_cố , huỷ_hoại thẻ Căn_cước công_dân ; sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân giả . 8 . Truy_nhập trái_phép , làm thay_đổi , xoá , huỷ , phát_tán thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . 9 . Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật . Chiếu theo quy_định này , ngoài hành_vi làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân thì những hành_vi sau bị nghiêm_cấm trong việc quản_lý CCCD : - Cản_trở thực_hiện các quy_định của Luật này . - Cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật . - Sách_nhiễu , gây phiền_hà khi giải_quyết thủ_tục về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . - Làm sai_lệch sổ_sách , hồ_sơ về công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; không cung_cấp , cung_cấp không đầy_đủ , cung_cấp trái quy_định của pháp_luật thông_tin , tài_liệu về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; lạm_dụng thông_tin về công_dân theo quy_định của Luật này gây thiệt_hại cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . - Thu , sử_dụng phí , lệ_phí trái quy_định của pháp_luật . - Làm giả , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung thẻ Căn_cước công_dân ; chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép thẻ Căn_cước công_dân của người khác ; thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố , nhận cầm_cố , huỷ_hoại thẻ Căn_cước công_dân ; sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân giả . - Truy_nhập trái_phép , làm thay_đổi , xoá , huỷ , phát_tán thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . - Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật . | 198,775 | |
Đấu_nối hệ_thống thoát nước là gì ? Cơ_quan nào có chuyên_môn về thoát nước ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Thông_tư 15/2021/TT-BXD quy_định về đấu_nối hệ_thống thoát nước như sau : ... " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 3 . Đấu_nối hệ_thống thoát nước là kết_nối cống thoát nước từ hộ thoát nước vào hệ_thống thoát nước . " Căn_cứ khoản 10 Điều 3 Thông_tư 15/2021/TT-BXD quy_định về cơ_quan_chuyên_môn về thoát nước như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 10 . Cơ_quan_chuyên_môn về thoát nước là cơ_quan tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân các cấp tại địa_phương thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực thoát nước và xử_lý nước_thải ; thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo sự phân_cấp , uỷ_quyền của cơ_quan nhà_nước cấp trên . " | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Thông_tư 15/2021/TT-BXD quy_định về đấu_nối hệ_thống thoát nước như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 3 . Đấu_nối hệ_thống thoát nước là kết_nối cống thoát nước từ hộ thoát nước vào hệ_thống thoát nước . " Căn_cứ khoản 10 Điều 3 Thông_tư 15/2021/TT-BXD quy_định về cơ_quan_chuyên_môn về thoát nước như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 10 . Cơ_quan_chuyên_môn về thoát nước là cơ_quan tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân các cấp tại địa_phương thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực thoát nước và xử_lý nước_thải ; thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo sự phân_cấp , uỷ_quyền của cơ_quan nhà_nước cấp trên . " | 198,776 | |
Đấu_nối hệ_thống thoát nước được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 15/2021/TT-BXD quy_định về đấu_nối hệ_thống thoát nước như sau : ... - Thực_hiện đấu_nối hệ_thống thoát nước : + Trước khi thực_hiện thoả_thuận đấu_nối, đơn_vị thoát nước có trách_nhiệm kiểm_tra khả_năng thoát nước của hệ_thống thoát nước hiện_hữu, việc xây_dựng công_trình thu_gom, thoát nước_thải không được làm ảnh_hưởng tới khả_năng thoát nước của khu_vực hiện_hữu ; + Đối_với các hộ thoát nước thuộc lưu_vực của hệ_thống thoát nước chung, đơn_vị thoát nước phải cung_cấp ít_nhất một điểm đấu_nối chung cho cả nước_thải và nước mưa. Đối_với các hộ thoát nước thuộc lưu_vực của hệ_thống thoát nước riêng, đơn_vị thoát nước phải cung_cấp ít_nhất một điểm đấu_nối vào cảng thoát nước_thải và ít_nhất một điểm đấu_nối vào cống thoát nước mưa ; + Cao_độ của điểm đấu_nối tại hộp đấu_nối phải thấp hơn cao_độ các công_trình của hộ thoát nước. Trường_hợp thời_điểm xây_dựng công_trình đã có điểm đấu_nối lắp_đặt cố_định, chủ đầu_tư xây_dựng công_trình phải tuân_thủ cao_độ nền của hộp đấu_nối đã được cung_cấp, bảo_đảm độ dốc, bảo_đảm nước_thải từ cống thu_gom không chảy ngược vào công_trình của hộ thoát nước ; + Trường_hợp do hiện_trạng công_trình hoặc địa_hình có cao_độ điểm xả nước_thải bên trong công_trình của hộ thoát nước | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 15/2021/TT-BXD quy_định về đấu_nối hệ_thống thoát nước như sau : - Thực_hiện đấu_nối hệ_thống thoát nước : + Trước khi thực_hiện thoả_thuận đấu_nối , đơn_vị thoát nước có trách_nhiệm kiểm_tra khả_năng thoát nước của hệ_thống thoát nước hiện_hữu , việc xây_dựng công_trình thu_gom , thoát nước_thải không được làm ảnh_hưởng tới khả_năng thoát nước của khu_vực hiện_hữu ; + Đối_với các hộ thoát nước thuộc lưu_vực của hệ_thống thoát nước chung , đơn_vị thoát nước phải cung_cấp ít_nhất một điểm đấu_nối chung cho cả nước_thải và nước mưa . Đối_với các hộ thoát nước thuộc lưu_vực của hệ_thống thoát nước riêng , đơn_vị thoát nước phải cung_cấp ít_nhất một điểm đấu_nối vào cảng thoát nước_thải và ít_nhất một điểm đấu_nối vào cống thoát nước mưa ; + Cao_độ của điểm đấu_nối tại hộp đấu_nối phải thấp hơn cao_độ các công_trình của hộ thoát nước . Trường_hợp thời_điểm xây_dựng công_trình đã có điểm đấu_nối lắp_đặt cố_định , chủ đầu_tư xây_dựng công_trình phải tuân_thủ cao_độ nền của hộp đấu_nối đã được cung_cấp , bảo_đảm độ dốc , bảo_đảm nước_thải từ cống thu_gom không chảy ngược vào công_trình của hộ thoát nước ; + Trường_hợp do hiện_trạng công_trình hoặc địa_hình có cao_độ điểm xả nước_thải bên trong công_trình của hộ thoát nước thấp hơn hộp đấu_nối thì đơn_vị thoát nước hướng_dẫn hộ thoát nước thực_hiện các giải_pháp khắc_phục để nước_thải của hộ thoát nước được đấu_nối vào hệ_thống thoát nước bảo_đảm các yêu_cầu về kỹ_thuật đấu_nối ; + Hộp đấu_nối phải được xây_dựng cố_định tại điểm đấu_nối , bảo_đảm ổn_định , an_toàn , thuận_lợi cho việc kiểm_tra , giám_sát , bảo_dưỡng , tránh bị rò_rỉ nước_thải . - Yêu_cầu đấu_nối hệ_thống thoát nước : + Đô_thị , khu dân_cư tập_trung có hệ_thống thoát nước riêng và nhà_máy xử_lý nước_thải đô_thị tập_trung , nước_thải sinh_hoạt của các hộ thoát nước được nối trực_tiếp vào hộp đấu_nối . Trường_hợp nâng_cấp , cải_tạo hệ_thống thoát nước chung thành hệ_thống thoát nước riêng , chủ_sở_hữu công_trình thoát nước căn_cứ vào hiện_trạng và điều_kiện thoát nước tại khu_vực nâng_cấp , cải_tạo để quyết_định việc duy_trì bể tự_hoại ; + Cống thoát nước_thải của hộ thoát nước phải nối với hộp đấu_nối hoặc công_trình thoát nước_thải khác tại khu_vực chưa có hộp đấu_nối . Cống thoát nước mưa của hộ thoát nước phải nối cố_định vào hộp đấu_nối thoát nước mưa , kênh , mương hoặc cống thoát nước mưa khu_vực ; + Nước_thải chưa được xử_lý phải đấu_nối vào cống thu_gom của hệ_thống thoát nước , không được để thấm xuống dưới lòng đất hoặc chảy vào các nguồn nước khác ; + Nước_thải của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong đô_thị , khu dân_cư tập_trung phải được thu_gom , xử_lý sơ_bộ đáp_ứng quy_định của đô_thị hoặc quy_định của chính_quyền địa_phương trước khi đấu_nối vào công_trình thu_gom , thoát nước_thải ; + Nước_thải sau xử_lý tại_chỗ của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong đô_thị , khu dân_cư tập_trung phải đáp_ứng các quy_chuẩn kỹ_thuật về môi_trường hoặc yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường theo từng loại nước_thải trước khi đấu_nối vào công_trình thu_gom , thoát nước_thải . Đấu_nối vào hệ_thống thoát nước trong khu dân_cư thực_hiện như_thế_nào ? | 198,777 | |
Đấu_nối hệ_thống thoát nước được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 15/2021/TT-BXD quy_định về đấu_nối hệ_thống thoát nước như sau : ... từ cống thu_gom không chảy ngược vào công_trình của hộ thoát nước ; + Trường_hợp do hiện_trạng công_trình hoặc địa_hình có cao_độ điểm xả nước_thải bên trong công_trình của hộ thoát nước thấp hơn hộp đấu_nối thì đơn_vị thoát nước hướng_dẫn hộ thoát nước thực_hiện các giải_pháp khắc_phục để nước_thải của hộ thoát nước được đấu_nối vào hệ_thống thoát nước bảo_đảm các yêu_cầu về kỹ_thuật đấu_nối ; + Hộp đấu_nối phải được xây_dựng cố_định tại điểm đấu_nối, bảo_đảm ổn_định, an_toàn, thuận_lợi cho việc kiểm_tra, giám_sát, bảo_dưỡng, tránh bị rò_rỉ nước_thải. - Yêu_cầu đấu_nối hệ_thống thoát nước : + Đô_thị, khu dân_cư tập_trung có hệ_thống thoát nước riêng và nhà_máy xử_lý nước_thải đô_thị tập_trung, nước_thải sinh_hoạt của các hộ thoát nước được nối trực_tiếp vào hộp đấu_nối. Trường_hợp nâng_cấp, cải_tạo hệ_thống thoát nước chung thành hệ_thống thoát nước riêng, chủ_sở_hữu công_trình thoát nước căn_cứ vào hiện_trạng và điều_kiện thoát nước tại khu_vực nâng_cấp, cải_tạo để quyết_định việc duy_trì bể tự_hoại ; + Cống thoát nước_thải của hộ thoát nước phải nối với hộp đấu_nối hoặc công_trình thoát nước_thải khác tại khu_vực chưa có hộp đấu_nối. Cống | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 15/2021/TT-BXD quy_định về đấu_nối hệ_thống thoát nước như sau : - Thực_hiện đấu_nối hệ_thống thoát nước : + Trước khi thực_hiện thoả_thuận đấu_nối , đơn_vị thoát nước có trách_nhiệm kiểm_tra khả_năng thoát nước của hệ_thống thoát nước hiện_hữu , việc xây_dựng công_trình thu_gom , thoát nước_thải không được làm ảnh_hưởng tới khả_năng thoát nước của khu_vực hiện_hữu ; + Đối_với các hộ thoát nước thuộc lưu_vực của hệ_thống thoát nước chung , đơn_vị thoát nước phải cung_cấp ít_nhất một điểm đấu_nối chung cho cả nước_thải và nước mưa . Đối_với các hộ thoát nước thuộc lưu_vực của hệ_thống thoát nước riêng , đơn_vị thoát nước phải cung_cấp ít_nhất một điểm đấu_nối vào cảng thoát nước_thải và ít_nhất một điểm đấu_nối vào cống thoát nước mưa ; + Cao_độ của điểm đấu_nối tại hộp đấu_nối phải thấp hơn cao_độ các công_trình của hộ thoát nước . Trường_hợp thời_điểm xây_dựng công_trình đã có điểm đấu_nối lắp_đặt cố_định , chủ đầu_tư xây_dựng công_trình phải tuân_thủ cao_độ nền của hộp đấu_nối đã được cung_cấp , bảo_đảm độ dốc , bảo_đảm nước_thải từ cống thu_gom không chảy ngược vào công_trình của hộ thoát nước ; + Trường_hợp do hiện_trạng công_trình hoặc địa_hình có cao_độ điểm xả nước_thải bên trong công_trình của hộ thoát nước thấp hơn hộp đấu_nối thì đơn_vị thoát nước hướng_dẫn hộ thoát nước thực_hiện các giải_pháp khắc_phục để nước_thải của hộ thoát nước được đấu_nối vào hệ_thống thoát nước bảo_đảm các yêu_cầu về kỹ_thuật đấu_nối ; + Hộp đấu_nối phải được xây_dựng cố_định tại điểm đấu_nối , bảo_đảm ổn_định , an_toàn , thuận_lợi cho việc kiểm_tra , giám_sát , bảo_dưỡng , tránh bị rò_rỉ nước_thải . - Yêu_cầu đấu_nối hệ_thống thoát nước : + Đô_thị , khu dân_cư tập_trung có hệ_thống thoát nước riêng và nhà_máy xử_lý nước_thải đô_thị tập_trung , nước_thải sinh_hoạt của các hộ thoát nước được nối trực_tiếp vào hộp đấu_nối . Trường_hợp nâng_cấp , cải_tạo hệ_thống thoát nước chung thành hệ_thống thoát nước riêng , chủ_sở_hữu công_trình thoát nước căn_cứ vào hiện_trạng và điều_kiện thoát nước tại khu_vực nâng_cấp , cải_tạo để quyết_định việc duy_trì bể tự_hoại ; + Cống thoát nước_thải của hộ thoát nước phải nối với hộp đấu_nối hoặc công_trình thoát nước_thải khác tại khu_vực chưa có hộp đấu_nối . Cống thoát nước mưa của hộ thoát nước phải nối cố_định vào hộp đấu_nối thoát nước mưa , kênh , mương hoặc cống thoát nước mưa khu_vực ; + Nước_thải chưa được xử_lý phải đấu_nối vào cống thu_gom của hệ_thống thoát nước , không được để thấm xuống dưới lòng đất hoặc chảy vào các nguồn nước khác ; + Nước_thải của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong đô_thị , khu dân_cư tập_trung phải được thu_gom , xử_lý sơ_bộ đáp_ứng quy_định của đô_thị hoặc quy_định của chính_quyền địa_phương trước khi đấu_nối vào công_trình thu_gom , thoát nước_thải ; + Nước_thải sau xử_lý tại_chỗ của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong đô_thị , khu dân_cư tập_trung phải đáp_ứng các quy_chuẩn kỹ_thuật về môi_trường hoặc yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường theo từng loại nước_thải trước khi đấu_nối vào công_trình thu_gom , thoát nước_thải . Đấu_nối vào hệ_thống thoát nước trong khu dân_cư thực_hiện như_thế_nào ? | 198,778 | |
Đấu_nối hệ_thống thoát nước được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 15/2021/TT-BXD quy_định về đấu_nối hệ_thống thoát nước như sau : ... việc duy_trì bể tự_hoại ; + Cống thoát nước_thải của hộ thoát nước phải nối với hộp đấu_nối hoặc công_trình thoát nước_thải khác tại khu_vực chưa có hộp đấu_nối. Cống thoát nước mưa của hộ thoát nước phải nối cố_định vào hộp đấu_nối thoát nước mưa, kênh, mương hoặc cống thoát nước mưa khu_vực ; + Nước_thải chưa được xử_lý phải đấu_nối vào cống thu_gom của hệ_thống thoát nước, không được để thấm xuống dưới lòng đất hoặc chảy vào các nguồn nước khác ; + Nước_thải của cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ trong đô_thị, khu dân_cư tập_trung phải được thu_gom, xử_lý sơ_bộ đáp_ứng quy_định của đô_thị hoặc quy_định của chính_quyền địa_phương trước khi đấu_nối vào công_trình thu_gom, thoát nước_thải ; + Nước_thải sau xử_lý tại_chỗ của cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ trong đô_thị, khu dân_cư tập_trung phải đáp_ứng các quy_chuẩn kỹ_thuật về môi_trường hoặc yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường theo từng loại nước_thải trước khi đấu_nối vào công_trình thu_gom, thoát nước_thải. Đấu_nối vào hệ_thống thoát nước trong khu dân_cư thực_hiện như_thế_nào? | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 15/2021/TT-BXD quy_định về đấu_nối hệ_thống thoát nước như sau : - Thực_hiện đấu_nối hệ_thống thoát nước : + Trước khi thực_hiện thoả_thuận đấu_nối , đơn_vị thoát nước có trách_nhiệm kiểm_tra khả_năng thoát nước của hệ_thống thoát nước hiện_hữu , việc xây_dựng công_trình thu_gom , thoát nước_thải không được làm ảnh_hưởng tới khả_năng thoát nước của khu_vực hiện_hữu ; + Đối_với các hộ thoát nước thuộc lưu_vực của hệ_thống thoát nước chung , đơn_vị thoát nước phải cung_cấp ít_nhất một điểm đấu_nối chung cho cả nước_thải và nước mưa . Đối_với các hộ thoát nước thuộc lưu_vực của hệ_thống thoát nước riêng , đơn_vị thoát nước phải cung_cấp ít_nhất một điểm đấu_nối vào cảng thoát nước_thải và ít_nhất một điểm đấu_nối vào cống thoát nước mưa ; + Cao_độ của điểm đấu_nối tại hộp đấu_nối phải thấp hơn cao_độ các công_trình của hộ thoát nước . Trường_hợp thời_điểm xây_dựng công_trình đã có điểm đấu_nối lắp_đặt cố_định , chủ đầu_tư xây_dựng công_trình phải tuân_thủ cao_độ nền của hộp đấu_nối đã được cung_cấp , bảo_đảm độ dốc , bảo_đảm nước_thải từ cống thu_gom không chảy ngược vào công_trình của hộ thoát nước ; + Trường_hợp do hiện_trạng công_trình hoặc địa_hình có cao_độ điểm xả nước_thải bên trong công_trình của hộ thoát nước thấp hơn hộp đấu_nối thì đơn_vị thoát nước hướng_dẫn hộ thoát nước thực_hiện các giải_pháp khắc_phục để nước_thải của hộ thoát nước được đấu_nối vào hệ_thống thoát nước bảo_đảm các yêu_cầu về kỹ_thuật đấu_nối ; + Hộp đấu_nối phải được xây_dựng cố_định tại điểm đấu_nối , bảo_đảm ổn_định , an_toàn , thuận_lợi cho việc kiểm_tra , giám_sát , bảo_dưỡng , tránh bị rò_rỉ nước_thải . - Yêu_cầu đấu_nối hệ_thống thoát nước : + Đô_thị , khu dân_cư tập_trung có hệ_thống thoát nước riêng và nhà_máy xử_lý nước_thải đô_thị tập_trung , nước_thải sinh_hoạt của các hộ thoát nước được nối trực_tiếp vào hộp đấu_nối . Trường_hợp nâng_cấp , cải_tạo hệ_thống thoát nước chung thành hệ_thống thoát nước riêng , chủ_sở_hữu công_trình thoát nước căn_cứ vào hiện_trạng và điều_kiện thoát nước tại khu_vực nâng_cấp , cải_tạo để quyết_định việc duy_trì bể tự_hoại ; + Cống thoát nước_thải của hộ thoát nước phải nối với hộp đấu_nối hoặc công_trình thoát nước_thải khác tại khu_vực chưa có hộp đấu_nối . Cống thoát nước mưa của hộ thoát nước phải nối cố_định vào hộp đấu_nối thoát nước mưa , kênh , mương hoặc cống thoát nước mưa khu_vực ; + Nước_thải chưa được xử_lý phải đấu_nối vào cống thu_gom của hệ_thống thoát nước , không được để thấm xuống dưới lòng đất hoặc chảy vào các nguồn nước khác ; + Nước_thải của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong đô_thị , khu dân_cư tập_trung phải được thu_gom , xử_lý sơ_bộ đáp_ứng quy_định của đô_thị hoặc quy_định của chính_quyền địa_phương trước khi đấu_nối vào công_trình thu_gom , thoát nước_thải ; + Nước_thải sau xử_lý tại_chỗ của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong đô_thị , khu dân_cư tập_trung phải đáp_ứng các quy_chuẩn kỹ_thuật về môi_trường hoặc yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường theo từng loại nước_thải trước khi đấu_nối vào công_trình thu_gom , thoát nước_thải . Đấu_nối vào hệ_thống thoát nước trong khu dân_cư thực_hiện như_thế_nào ? | 198,779 | |
Đấu_nối hệ_thống thoát nước được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 15/2021/TT-BXD quy_định về đấu_nối hệ_thống thoát nước như sau : ... công_trình thu_gom, thoát nước_thải. Đấu_nối vào hệ_thống thoát nước trong khu dân_cư thực_hiện như_thế_nào? | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 15/2021/TT-BXD quy_định về đấu_nối hệ_thống thoát nước như sau : - Thực_hiện đấu_nối hệ_thống thoát nước : + Trước khi thực_hiện thoả_thuận đấu_nối , đơn_vị thoát nước có trách_nhiệm kiểm_tra khả_năng thoát nước của hệ_thống thoát nước hiện_hữu , việc xây_dựng công_trình thu_gom , thoát nước_thải không được làm ảnh_hưởng tới khả_năng thoát nước của khu_vực hiện_hữu ; + Đối_với các hộ thoát nước thuộc lưu_vực của hệ_thống thoát nước chung , đơn_vị thoát nước phải cung_cấp ít_nhất một điểm đấu_nối chung cho cả nước_thải và nước mưa . Đối_với các hộ thoát nước thuộc lưu_vực của hệ_thống thoát nước riêng , đơn_vị thoát nước phải cung_cấp ít_nhất một điểm đấu_nối vào cảng thoát nước_thải và ít_nhất một điểm đấu_nối vào cống thoát nước mưa ; + Cao_độ của điểm đấu_nối tại hộp đấu_nối phải thấp hơn cao_độ các công_trình của hộ thoát nước . Trường_hợp thời_điểm xây_dựng công_trình đã có điểm đấu_nối lắp_đặt cố_định , chủ đầu_tư xây_dựng công_trình phải tuân_thủ cao_độ nền của hộp đấu_nối đã được cung_cấp , bảo_đảm độ dốc , bảo_đảm nước_thải từ cống thu_gom không chảy ngược vào công_trình của hộ thoát nước ; + Trường_hợp do hiện_trạng công_trình hoặc địa_hình có cao_độ điểm xả nước_thải bên trong công_trình của hộ thoát nước thấp hơn hộp đấu_nối thì đơn_vị thoát nước hướng_dẫn hộ thoát nước thực_hiện các giải_pháp khắc_phục để nước_thải của hộ thoát nước được đấu_nối vào hệ_thống thoát nước bảo_đảm các yêu_cầu về kỹ_thuật đấu_nối ; + Hộp đấu_nối phải được xây_dựng cố_định tại điểm đấu_nối , bảo_đảm ổn_định , an_toàn , thuận_lợi cho việc kiểm_tra , giám_sát , bảo_dưỡng , tránh bị rò_rỉ nước_thải . - Yêu_cầu đấu_nối hệ_thống thoát nước : + Đô_thị , khu dân_cư tập_trung có hệ_thống thoát nước riêng và nhà_máy xử_lý nước_thải đô_thị tập_trung , nước_thải sinh_hoạt của các hộ thoát nước được nối trực_tiếp vào hộp đấu_nối . Trường_hợp nâng_cấp , cải_tạo hệ_thống thoát nước chung thành hệ_thống thoát nước riêng , chủ_sở_hữu công_trình thoát nước căn_cứ vào hiện_trạng và điều_kiện thoát nước tại khu_vực nâng_cấp , cải_tạo để quyết_định việc duy_trì bể tự_hoại ; + Cống thoát nước_thải của hộ thoát nước phải nối với hộp đấu_nối hoặc công_trình thoát nước_thải khác tại khu_vực chưa có hộp đấu_nối . Cống thoát nước mưa của hộ thoát nước phải nối cố_định vào hộp đấu_nối thoát nước mưa , kênh , mương hoặc cống thoát nước mưa khu_vực ; + Nước_thải chưa được xử_lý phải đấu_nối vào cống thu_gom của hệ_thống thoát nước , không được để thấm xuống dưới lòng đất hoặc chảy vào các nguồn nước khác ; + Nước_thải của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong đô_thị , khu dân_cư tập_trung phải được thu_gom , xử_lý sơ_bộ đáp_ứng quy_định của đô_thị hoặc quy_định của chính_quyền địa_phương trước khi đấu_nối vào công_trình thu_gom , thoát nước_thải ; + Nước_thải sau xử_lý tại_chỗ của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong đô_thị , khu dân_cư tập_trung phải đáp_ứng các quy_chuẩn kỹ_thuật về môi_trường hoặc yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường theo từng loại nước_thải trước khi đấu_nối vào công_trình thu_gom , thoát nước_thải . Đấu_nối vào hệ_thống thoát nước trong khu dân_cư thực_hiện như_thế_nào ? | 198,780 | |
Trách_nhiệm đấu_nối hệ_thống thoát nước thuộc về ai ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 15/2021/TT-BXD thì trách_nhiệm đấu_nối hệ_thống thoát nước bao_gồm : ... - Trách_nhiệm của đơn_vị thoát nước : + Xây_dựng quy_trình quản_lý kỹ_thuật, vận_hành, kế_hoạch phòng_ngừa và ứng_phó sự_cố môi_trường trong quá_trình vận_hành của hệ_thống thoát nước và đề_xuất giải_pháp phát_triển mạng_lưới theo lưu_vực quản_lý với cơ_quan_chuyên_môn về thoát nước ; + Định_kỳ bảo_trì công_trình thu_gom, thoát nước_thải, nước mưa và các công_trình khác của hệ_thống thoát nước, bảo_đảm công_trình luôn được duy_trì hoạt_động bình_thường ; + Theo_dõi, giám_sát và điều_tiết cao_độ mực nước các hồ điều_hoà, kênh, mương, cống thoát nước, bảo_đảm tối_đa khả_năng tiêu_thoát, điều_hoà thoát nước mưa, chống ngập_úng ; + Quản_lý cao_độ các tuyến cống chính và cống thu_gom nước_thải, nước mưa ; cung_cấp cao_độ của điểm đấu_nối hệ_thống thoát nước cho các tổ_chức, cá_nhân có yêu_cầu thuộc địa_bàn quản_lý. - Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp : + Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo phân_cấp quản_lý có trách_nhiệm lập, phê_duyệt kế_hoạch, lộ_trình đầu_tư xây_dựng nâng_cấp, cải_tạo, mở_rộng hệ_thống công_trình thu_gom riêng nước mưa và công_trình thu_gom, xử_lý nước_thải ; + Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn về thoát nước có trách_nhiệm hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện Thông_tư này tại địa_phương | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 15/2021/TT-BXD thì trách_nhiệm đấu_nối hệ_thống thoát nước bao_gồm : - Trách_nhiệm của đơn_vị thoát nước : + Xây_dựng quy_trình quản_lý kỹ_thuật , vận_hành , kế_hoạch phòng_ngừa và ứng_phó sự_cố môi_trường trong quá_trình vận_hành của hệ_thống thoát nước và đề_xuất giải_pháp phát_triển mạng_lưới theo lưu_vực quản_lý với cơ_quan_chuyên_môn về thoát nước ; + Định_kỳ bảo_trì công_trình thu_gom , thoát nước_thải , nước mưa và các công_trình khác của hệ_thống thoát nước , bảo_đảm công_trình luôn được duy_trì hoạt_động bình_thường ; + Theo_dõi , giám_sát và điều_tiết cao_độ mực nước các hồ điều_hoà , kênh , mương , cống thoát nước , bảo_đảm tối_đa khả_năng tiêu_thoát , điều_hoà thoát nước mưa , chống ngập_úng ; + Quản_lý cao_độ các tuyến cống chính và cống thu_gom nước_thải , nước mưa ; cung_cấp cao_độ của điểm đấu_nối hệ_thống thoát nước cho các tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu thuộc địa_bàn quản_lý . - Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp : + Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo phân_cấp quản_lý có trách_nhiệm lập , phê_duyệt kế_hoạch , lộ_trình đầu_tư xây_dựng nâng_cấp , cải_tạo , mở_rộng hệ_thống công_trình thu_gom riêng nước mưa và công_trình thu_gom , xử_lý nước_thải ; + Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn về thoát nước có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện Thông_tư này tại địa_phương . | 198,781 | |
Trách_nhiệm đấu_nối hệ_thống thoát nước thuộc về ai ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 15/2021/TT-BXD thì trách_nhiệm đấu_nối hệ_thống thoát nước bao_gồm : ... công_trình thu_gom riêng nước mưa và công_trình thu_gom, xử_lý nước_thải ; + Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn về thoát nước có trách_nhiệm hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện Thông_tư này tại địa_phương. - Trách_nhiệm của đơn_vị thoát nước : + Xây_dựng quy_trình quản_lý kỹ_thuật, vận_hành, kế_hoạch phòng_ngừa và ứng_phó sự_cố môi_trường trong quá_trình vận_hành của hệ_thống thoát nước và đề_xuất giải_pháp phát_triển mạng_lưới theo lưu_vực quản_lý với cơ_quan_chuyên_môn về thoát nước ; + Định_kỳ bảo_trì công_trình thu_gom, thoát nước_thải, nước mưa và các công_trình khác của hệ_thống thoát nước, bảo_đảm công_trình luôn được duy_trì hoạt_động bình_thường ; + Theo_dõi, giám_sát và điều_tiết cao_độ mực nước các hồ điều_hoà, kênh, mương, cống thoát nước, bảo_đảm tối_đa khả_năng tiêu_thoát, điều_hoà thoát nước mưa, chống ngập_úng ; + Quản_lý cao_độ các tuyến cống chính và cống thu_gom nước_thải, nước mưa ; cung_cấp cao_độ của điểm đấu_nối hệ_thống thoát nước cho các tổ_chức, cá_nhân có yêu_cầu thuộc địa_bàn quản_lý. - Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp : + Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo phân_cấp quản_lý có trách_nhiệm lập, phê_duyệt kế_hoạch, lộ_trình đầu_tư xây_dựng nâng_cấp, cải_tạo, mở_rộng | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 15/2021/TT-BXD thì trách_nhiệm đấu_nối hệ_thống thoát nước bao_gồm : - Trách_nhiệm của đơn_vị thoát nước : + Xây_dựng quy_trình quản_lý kỹ_thuật , vận_hành , kế_hoạch phòng_ngừa và ứng_phó sự_cố môi_trường trong quá_trình vận_hành của hệ_thống thoát nước và đề_xuất giải_pháp phát_triển mạng_lưới theo lưu_vực quản_lý với cơ_quan_chuyên_môn về thoát nước ; + Định_kỳ bảo_trì công_trình thu_gom , thoát nước_thải , nước mưa và các công_trình khác của hệ_thống thoát nước , bảo_đảm công_trình luôn được duy_trì hoạt_động bình_thường ; + Theo_dõi , giám_sát và điều_tiết cao_độ mực nước các hồ điều_hoà , kênh , mương , cống thoát nước , bảo_đảm tối_đa khả_năng tiêu_thoát , điều_hoà thoát nước mưa , chống ngập_úng ; + Quản_lý cao_độ các tuyến cống chính và cống thu_gom nước_thải , nước mưa ; cung_cấp cao_độ của điểm đấu_nối hệ_thống thoát nước cho các tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu thuộc địa_bàn quản_lý . - Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp : + Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo phân_cấp quản_lý có trách_nhiệm lập , phê_duyệt kế_hoạch , lộ_trình đầu_tư xây_dựng nâng_cấp , cải_tạo , mở_rộng hệ_thống công_trình thu_gom riêng nước mưa và công_trình thu_gom , xử_lý nước_thải ; + Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn về thoát nước có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện Thông_tư này tại địa_phương . | 198,782 | |
Trách_nhiệm đấu_nối hệ_thống thoát nước thuộc về ai ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 15/2021/TT-BXD thì trách_nhiệm đấu_nối hệ_thống thoát nước bao_gồm : ... địa_bàn quản_lý. - Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp : + Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo phân_cấp quản_lý có trách_nhiệm lập, phê_duyệt kế_hoạch, lộ_trình đầu_tư xây_dựng nâng_cấp, cải_tạo, mở_rộng hệ_thống công_trình thu_gom riêng nước mưa và công_trình thu_gom, xử_lý nước_thải ; + Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn về thoát nước có trách_nhiệm hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện Thông_tư này tại địa_phương. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 15/2021/TT-BXD thì trách_nhiệm đấu_nối hệ_thống thoát nước bao_gồm : - Trách_nhiệm của đơn_vị thoát nước : + Xây_dựng quy_trình quản_lý kỹ_thuật , vận_hành , kế_hoạch phòng_ngừa và ứng_phó sự_cố môi_trường trong quá_trình vận_hành của hệ_thống thoát nước và đề_xuất giải_pháp phát_triển mạng_lưới theo lưu_vực quản_lý với cơ_quan_chuyên_môn về thoát nước ; + Định_kỳ bảo_trì công_trình thu_gom , thoát nước_thải , nước mưa và các công_trình khác của hệ_thống thoát nước , bảo_đảm công_trình luôn được duy_trì hoạt_động bình_thường ; + Theo_dõi , giám_sát và điều_tiết cao_độ mực nước các hồ điều_hoà , kênh , mương , cống thoát nước , bảo_đảm tối_đa khả_năng tiêu_thoát , điều_hoà thoát nước mưa , chống ngập_úng ; + Quản_lý cao_độ các tuyến cống chính và cống thu_gom nước_thải , nước mưa ; cung_cấp cao_độ của điểm đấu_nối hệ_thống thoát nước cho các tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu thuộc địa_bàn quản_lý . - Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp : + Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo phân_cấp quản_lý có trách_nhiệm lập , phê_duyệt kế_hoạch , lộ_trình đầu_tư xây_dựng nâng_cấp , cải_tạo , mở_rộng hệ_thống công_trình thu_gom riêng nước mưa và công_trình thu_gom , xử_lý nước_thải ; + Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn về thoát nước có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện Thông_tư này tại địa_phương . | 198,783 | |
Hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia do ai quyết_định thành_lập ? Thành_phần hội_đồng thẩm_định gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế thi khoa_học, kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Thẩm_định hồ_sơ dự thi như sau : Thẩm_định hồ_sơ dự thi 1. Thành_lập hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi : a ) Hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ra quyết_định thành_lập ; b ) Cơ_cấu và thành_phần hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi : - Chủ_tịch : Lãnh_đạo Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Phó chủ_tịch : Lãnh_đạo vụ Giáo_dục trung_học ; - Thư_ký : Chuyên_viên vụ Giáo_dục trung_học ; - Tiểu_ban thẩm_định về khả_năng rủi_ro về thân_thể, tâm_lý gồm trưởng tiểu_ban và các uỷ_viên ; - Các tiểu_ban thẩm_định khoa_học : Mỗi lĩnh_vực dự thi có một tiểu_ban thẩm_định khoa_học ; mỗi tiểu_ban thẩm_định khoa_học có Trưởng tiểu_ban và các uỷ_viên là các chuyên_gia khoa_học, nghiên_cứu_viên, chuyên_viên, giảng_viên đại_học, giáo_viên trung_học.... Theo quy_định trên, hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ra quyết_định thành_lập. Cơ_cấu và thành_phần hội_đồng thẩm_định | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Thẩm_định hồ_sơ dự thi như sau : Thẩm_định hồ_sơ dự thi 1 . Thành_lập hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi : a ) Hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ra quyết_định thành_lập ; b ) Cơ_cấu và thành_phần hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi : - Chủ_tịch : Lãnh_đạo Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Phó chủ_tịch : Lãnh_đạo vụ Giáo_dục trung_học ; - Thư_ký : Chuyên_viên vụ Giáo_dục trung_học ; - Tiểu_ban thẩm_định về khả_năng rủi_ro về thân_thể , tâm_lý gồm trưởng tiểu_ban và các uỷ_viên ; - Các tiểu_ban thẩm_định khoa_học : Mỗi lĩnh_vực dự thi có một tiểu_ban thẩm_định khoa_học ; mỗi tiểu_ban thẩm_định khoa_học có Trưởng tiểu_ban và các uỷ_viên là các chuyên_gia khoa_học , nghiên_cứu_viên , chuyên_viên , giảng_viên đại_học , giáo_viên trung_học . ... Theo quy_định trên , hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ra quyết_định thành_lập . Cơ_cấu và thành_phần hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi như sau : - Chủ_tịch : Lãnh_đạo Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Phó chủ_tịch : Lãnh_đạo vụ Giáo_dục trung_học ; - Thư_ký : Chuyên_viên vụ Giáo_dục trung_học ; - Tiểu_ban thẩm_định về khả_năng rủi_ro về thân_thể , tâm_lý gồm trưởng tiểu_ban và các uỷ_viên ; - Các tiểu_ban thẩm_định khoa_học : Mỗi lĩnh_vực dự thi có một tiểu_ban thẩm_định khoa_học ; mỗi tiểu_ban thẩm_định khoa_học có Trưởng tiểu_ban và các uỷ_viên là các chuyên_gia khoa_học , nghiên_cứu_viên , chuyên_viên , giảng_viên đại_học , giáo_viên trung_học . Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 198,784 | |
Hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia do ai quyết_định thành_lập ? Thành_phần hội_đồng thẩm_định gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38: ... Theo quy_định trên, hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ra quyết_định thành_lập. Cơ_cấu và thành_phần hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi như sau : - Chủ_tịch : Lãnh_đạo Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Phó chủ_tịch : Lãnh_đạo vụ Giáo_dục trung_học ; - Thư_ký : Chuyên_viên vụ Giáo_dục trung_học ; - Tiểu_ban thẩm_định về khả_năng rủi_ro về thân_thể, tâm_lý gồm trưởng tiểu_ban và các uỷ_viên ; - Các tiểu_ban thẩm_định khoa_học : Mỗi lĩnh_vực dự thi có một tiểu_ban thẩm_định khoa_học ; mỗi tiểu_ban thẩm_định khoa_học có Trưởng tiểu_ban và các uỷ_viên là các chuyên_gia khoa_học, nghiên_cứu_viên, chuyên_viên, giảng_viên đại_học, giáo_viên trung_học. Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Thẩm_định hồ_sơ dự thi như sau : Thẩm_định hồ_sơ dự thi 1 . Thành_lập hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi : a ) Hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ra quyết_định thành_lập ; b ) Cơ_cấu và thành_phần hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi : - Chủ_tịch : Lãnh_đạo Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Phó chủ_tịch : Lãnh_đạo vụ Giáo_dục trung_học ; - Thư_ký : Chuyên_viên vụ Giáo_dục trung_học ; - Tiểu_ban thẩm_định về khả_năng rủi_ro về thân_thể , tâm_lý gồm trưởng tiểu_ban và các uỷ_viên ; - Các tiểu_ban thẩm_định khoa_học : Mỗi lĩnh_vực dự thi có một tiểu_ban thẩm_định khoa_học ; mỗi tiểu_ban thẩm_định khoa_học có Trưởng tiểu_ban và các uỷ_viên là các chuyên_gia khoa_học , nghiên_cứu_viên , chuyên_viên , giảng_viên đại_học , giáo_viên trung_học . ... Theo quy_định trên , hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ra quyết_định thành_lập . Cơ_cấu và thành_phần hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi như sau : - Chủ_tịch : Lãnh_đạo Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Phó chủ_tịch : Lãnh_đạo vụ Giáo_dục trung_học ; - Thư_ký : Chuyên_viên vụ Giáo_dục trung_học ; - Tiểu_ban thẩm_định về khả_năng rủi_ro về thân_thể , tâm_lý gồm trưởng tiểu_ban và các uỷ_viên ; - Các tiểu_ban thẩm_định khoa_học : Mỗi lĩnh_vực dự thi có một tiểu_ban thẩm_định khoa_học ; mỗi tiểu_ban thẩm_định khoa_học có Trưởng tiểu_ban và các uỷ_viên là các chuyên_gia khoa_học , nghiên_cứu_viên , chuyên_viên , giảng_viên đại_học , giáo_viên trung_học . Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 198,785 | |
Thành_viên của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế thi khoa_học, kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Tiêu_chuẩn, điều_kiện đối_với thành_viên của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi như sau : Tiêu_chuẩn, điều_kiện đối_với thành_viên của ban chỉ_đạo, hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi, ban giám_khảo 1. Thành_viên của ban chỉ_đạo, hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi, ban giám_khảo ( gọi chung là những người tham_gia tổ_chức Cuộc thi ) phải có phẩm_chất đạo_đức_tốt, tinh_thần trách_nhiệm cao và không trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Ngoài các tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại khoản 1 của điều này, thành_viên hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi, ban giám_khảo còn phải là những người có năng_lực chuyên_môn tốt, có kinh_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi, ban giám_khảo.... Như_vậy, thành_viên của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi phải có phẩm_chất đạo_đức_tốt, tinh_thần trách_nhiệm cao và không trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với thành_viên của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với thành_viên của ban chỉ_đạo , hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi , ban giám_khảo 1 . Thành_viên của ban chỉ_đạo , hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi , ban giám_khảo ( gọi chung là những người tham_gia tổ_chức Cuộc thi ) phải có phẩm_chất đạo_đức_tốt , tinh_thần trách_nhiệm cao và không trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Ngoài các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại khoản 1 của điều này , thành_viên hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi , ban giám_khảo còn phải là những người có năng_lực chuyên_môn tốt , có kinh_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi , ban giám_khảo . ... Như_vậy , thành_viên của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi phải có phẩm_chất đạo_đức_tốt , tinh_thần trách_nhiệm cao và không trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Bên cạnh đó , thành_viên hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi còn phải là những người có năng_lực chuyên_môn tốt , có kinh_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi . | 198,786 | |
Thành_viên của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/: ... Như_vậy, thành_viên của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi phải có phẩm_chất đạo_đức_tốt, tinh_thần trách_nhiệm cao và không trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Bên cạnh đó, thành_viên hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi còn phải là những người có năng_lực chuyên_môn tốt, có kinh_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi.Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế thi khoa_học, kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Tiêu_chuẩn, điều_kiện đối_với thành_viên của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi như sau : Tiêu_chuẩn, điều_kiện đối_với thành_viên của ban chỉ_đạo, hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi, ban giám_khảo 1. Thành_viên của ban chỉ_đạo, hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi, ban giám_khảo ( gọi chung là những người tham_gia tổ_chức Cuộc thi ) phải có phẩm_chất đạo_đức_tốt, tinh_thần trách_nhiệm cao và không trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Ngoài các tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại khoản 1 của điều này, thành_viên hội_đồng thẩm_định | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với thành_viên của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với thành_viên của ban chỉ_đạo , hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi , ban giám_khảo 1 . Thành_viên của ban chỉ_đạo , hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi , ban giám_khảo ( gọi chung là những người tham_gia tổ_chức Cuộc thi ) phải có phẩm_chất đạo_đức_tốt , tinh_thần trách_nhiệm cao và không trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Ngoài các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại khoản 1 của điều này , thành_viên hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi , ban giám_khảo còn phải là những người có năng_lực chuyên_môn tốt , có kinh_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi , ban giám_khảo . ... Như_vậy , thành_viên của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi phải có phẩm_chất đạo_đức_tốt , tinh_thần trách_nhiệm cao và không trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Bên cạnh đó , thành_viên hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi còn phải là những người có năng_lực chuyên_môn tốt , có kinh_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi . | 198,787 | |
Thành_viên của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/: ... trách_nhiệm cao và không trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Ngoài các tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại khoản 1 của điều này, thành_viên hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi, ban giám_khảo còn phải là những người có năng_lực chuyên_môn tốt, có kinh_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi, ban giám_khảo.... Như_vậy, thành_viên của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi phải có phẩm_chất đạo_đức_tốt, tinh_thần trách_nhiệm cao và không trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Bên cạnh đó, thành_viên hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi còn phải là những người có năng_lực chuyên_môn tốt, có kinh_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với thành_viên của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với thành_viên của ban chỉ_đạo , hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi , ban giám_khảo 1 . Thành_viên của ban chỉ_đạo , hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi , ban giám_khảo ( gọi chung là những người tham_gia tổ_chức Cuộc thi ) phải có phẩm_chất đạo_đức_tốt , tinh_thần trách_nhiệm cao và không trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Ngoài các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại khoản 1 của điều này , thành_viên hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi , ban giám_khảo còn phải là những người có năng_lực chuyên_môn tốt , có kinh_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi , ban giám_khảo . ... Như_vậy , thành_viên của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi phải có phẩm_chất đạo_đức_tốt , tinh_thần trách_nhiệm cao và không trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Bên cạnh đó , thành_viên hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi còn phải là những người có năng_lực chuyên_môn tốt , có kinh_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi . | 198,788 | |
Hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia có nhiệm_vụ thẩm_định những gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ba: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế thi khoa_học, kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Thẩm_định hồ_sơ dự thi như sau : Thẩm_định hồ_sơ dự thi... 2. Hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ dự thi theo quy_định tại điều 4, 5, 13 quy_chế này và các văn_bản hướng_dẫn tổ_chức Cuộc thi hằng năm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. 3. Căn_cứ kết_quả thẩm_định hồ_sơ dự thi của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi, trưởng ban chỉ_đạo Cuộc thi lập danh_sách hồ_sơ đủ điều_kiện dự thi trình Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phê_duyệt. 4. Chỉ những hồ_sơ được Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phê_duyệt đủ điều_kiện dự thi mới được tham_dự Cuộc thi. Như_vậy, hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ dự thi theo quy_định về yêu_cầu đối_với dự_án dự thi tại Điều 4 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT, quy_định đối_với đơn_vị dự thi, thí_sinh và người hướng_dẫn nghiên_cứu tại Điều 5 Quy_chế Ban_hành kèm | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Thẩm_định hồ_sơ dự thi như sau : Thẩm_định hồ_sơ dự thi ... 2 . Hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ dự thi theo quy_định tại điều 4 , 5 , 13 quy_chế này và các văn_bản hướng_dẫn tổ_chức Cuộc thi hằng năm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 3 . Căn_cứ kết_quả thẩm_định hồ_sơ dự thi của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi , trưởng ban chỉ_đạo Cuộc thi lập danh_sách hồ_sơ đủ điều_kiện dự thi trình Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phê_duyệt . 4 . Chỉ những hồ_sơ được Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phê_duyệt đủ điều_kiện dự thi mới được tham_dự Cuộc thi . Như_vậy , hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ dự thi theo quy_định về yêu_cầu đối_với dự_án dự thi tại Điều 4 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT , quy_định đối_với đơn_vị dự thi , thí_sinh và người hướng_dẫn nghiên_cứu tại Điều 5 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT và thẩm_định hồ_sơ dự thi tại Điều 13 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT và các văn_bản hướng_dẫn tổ_chức Cuộc thi hằng năm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . | 198,789 | |
Hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia có nhiệm_vụ thẩm_định những gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ba: ... dự_án dự thi tại Điều 4 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT, quy_định đối_với đơn_vị dự thi, thí_sinh và người hướng_dẫn nghiên_cứu tại Điều 5 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT và thẩm_định hồ_sơ dự thi tại Điều 13 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT và các văn_bản hướng_dẫn tổ_chức Cuộc thi hằng năm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo.Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế thi khoa_học, kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Thẩm_định hồ_sơ dự thi như sau : Thẩm_định hồ_sơ dự thi... 2. Hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ dự thi theo quy_định tại điều 4, 5, 13 quy_chế này và các văn_bản hướng_dẫn tổ_chức Cuộc thi hằng năm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. 3. Căn_cứ kết_quả thẩm_định hồ_sơ dự thi của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi, trưởng ban chỉ_đạo Cuộc thi lập danh_sách hồ_sơ đủ điều_kiện dự thi trình Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phê_duyệt. 4. Chỉ những hồ_sơ được Bộ_trưởng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Thẩm_định hồ_sơ dự thi như sau : Thẩm_định hồ_sơ dự thi ... 2 . Hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ dự thi theo quy_định tại điều 4 , 5 , 13 quy_chế này và các văn_bản hướng_dẫn tổ_chức Cuộc thi hằng năm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 3 . Căn_cứ kết_quả thẩm_định hồ_sơ dự thi của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi , trưởng ban chỉ_đạo Cuộc thi lập danh_sách hồ_sơ đủ điều_kiện dự thi trình Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phê_duyệt . 4 . Chỉ những hồ_sơ được Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phê_duyệt đủ điều_kiện dự thi mới được tham_dự Cuộc thi . Như_vậy , hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ dự thi theo quy_định về yêu_cầu đối_với dự_án dự thi tại Điều 4 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT , quy_định đối_với đơn_vị dự thi , thí_sinh và người hướng_dẫn nghiên_cứu tại Điều 5 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT và thẩm_định hồ_sơ dự thi tại Điều 13 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT và các văn_bản hướng_dẫn tổ_chức Cuộc thi hằng năm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . | 198,790 | |
Hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia có nhiệm_vụ thẩm_định những gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ba: ... sơ dự thi, trưởng ban chỉ_đạo Cuộc thi lập danh_sách hồ_sơ đủ điều_kiện dự thi trình Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phê_duyệt. 4. Chỉ những hồ_sơ được Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phê_duyệt đủ điều_kiện dự thi mới được tham_dự Cuộc thi. Như_vậy, hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ dự thi theo quy_định về yêu_cầu đối_với dự_án dự thi tại Điều 4 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT, quy_định đối_với đơn_vị dự thi, thí_sinh và người hướng_dẫn nghiên_cứu tại Điều 5 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT và thẩm_định hồ_sơ dự thi tại Điều 13 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT và các văn_bản hướng_dẫn tổ_chức Cuộc thi hằng năm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Thẩm_định hồ_sơ dự thi như sau : Thẩm_định hồ_sơ dự thi ... 2 . Hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ dự thi theo quy_định tại điều 4 , 5 , 13 quy_chế này và các văn_bản hướng_dẫn tổ_chức Cuộc thi hằng năm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 3 . Căn_cứ kết_quả thẩm_định hồ_sơ dự thi của hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi , trưởng ban chỉ_đạo Cuộc thi lập danh_sách hồ_sơ đủ điều_kiện dự thi trình Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phê_duyệt . 4 . Chỉ những hồ_sơ được Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phê_duyệt đủ điều_kiện dự thi mới được tham_dự Cuộc thi . Như_vậy , hội_đồng thẩm_định hồ sơ dự thi có nhiệm_vụ thẩm_định hồ_sơ dự thi theo quy_định về yêu_cầu đối_với dự_án dự thi tại Điều 4 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT , quy_định đối_với đơn_vị dự thi , thí_sinh và người hướng_dẫn nghiên_cứu tại Điều 5 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT và thẩm_định hồ_sơ dự thi tại Điều 13 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT và các văn_bản hướng_dẫn tổ_chức Cuộc thi hằng năm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . | 198,791 | |
Ai có thẩm_quyền quyết_định cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường khi trách_nhiệm bồi_thường thuộc về Bộ Khoa_học và Công_nghệ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về việc cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường như sau : Cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường 1. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ, đơn_vị được giao giải_quyết hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường trình Lãnh_đạo Bộ ra Quyết_định cử người giải_quyết bồi_thường theo Mẫu_số 07 / BTNN ban_hành kèm theo Quy_trình này. Căn_cứ vào tính_chất của từng vụ_việc, đơn_vị được giao giải_quyết yêu_cầu bồi_thường tham_mưu / trình Lãnh_đạo Bộ ký quyết_định cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường. Người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường có_thể bao_gồm đại_diện của các đơn_vị trong Bộ có chức_năng liên_quan đến nội_dung yêu_cầu bồi_thường và 01 chuyên_viên được phân_công theo_dõi công_tác trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Vụ Pháp_chế. 2. Người được cử giải_quyết yêu_cầu bồi_thường phải có trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, kinh_nghiệm thực_tiễn trong lĩnh_vực quản_lý hành_chính nhà_nước thuộc lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ, bồi_thường nhà_nước và không có quyền và lợi_ích liên_quan đến việc giải_quyết bồi_thường hoặc là người_thân thích theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về việc cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường như sau : Cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường 1 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ , đơn_vị được giao giải_quyết hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường trình Lãnh_đạo Bộ ra Quyết_định cử người giải_quyết bồi_thường theo Mẫu_số 07 / BTNN ban_hành kèm theo Quy_trình này . Căn_cứ vào tính_chất của từng vụ_việc , đơn_vị được giao giải_quyết yêu_cầu bồi_thường tham_mưu / trình Lãnh_đạo Bộ ký quyết_định cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường . Người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường có_thể bao_gồm đại_diện của các đơn_vị trong Bộ có chức_năng liên_quan đến nội_dung yêu_cầu bồi_thường và 01 chuyên_viên được phân_công theo_dõi công_tác trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Vụ Pháp_chế . 2 . Người được cử giải_quyết yêu_cầu bồi_thường phải có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , kinh_nghiệm thực_tiễn trong lĩnh_vực quản_lý hành_chính nhà_nước thuộc lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ , bồi_thường nhà_nước và không có quyền và lợi_ích liên_quan đến việc giải_quyết bồi_thường hoặc là người_thân thích theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại , hoặc người bị thiệt_hại . ... Như_vậy , theo quy_định thì lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ có thẩm_quyền ra quyết_định cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Bộ . Ai có thẩm_quyền quyết_định cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ? ( Hình từ Internet ) | 198,792 | |
Ai có thẩm_quyền quyết_định cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường khi trách_nhiệm bồi_thường thuộc về Bộ Khoa_học và Công_nghệ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm : ... lĩnh_vực quản_lý hành_chính nhà_nước thuộc lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ, bồi_thường nhà_nước và không có quyền và lợi_ích liên_quan đến việc giải_quyết bồi_thường hoặc là người_thân thích theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại, hoặc người bị thiệt_hại.... Như_vậy, theo quy_định thì lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ có thẩm_quyền ra quyết_định cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Bộ. Ai có thẩm_quyền quyết_định cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Bộ Khoa_học và Công_nghệ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về việc cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường như sau : Cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường 1 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ , đơn_vị được giao giải_quyết hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường trình Lãnh_đạo Bộ ra Quyết_định cử người giải_quyết bồi_thường theo Mẫu_số 07 / BTNN ban_hành kèm theo Quy_trình này . Căn_cứ vào tính_chất của từng vụ_việc , đơn_vị được giao giải_quyết yêu_cầu bồi_thường tham_mưu / trình Lãnh_đạo Bộ ký quyết_định cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường . Người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường có_thể bao_gồm đại_diện của các đơn_vị trong Bộ có chức_năng liên_quan đến nội_dung yêu_cầu bồi_thường và 01 chuyên_viên được phân_công theo_dõi công_tác trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Vụ Pháp_chế . 2 . Người được cử giải_quyết yêu_cầu bồi_thường phải có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , kinh_nghiệm thực_tiễn trong lĩnh_vực quản_lý hành_chính nhà_nước thuộc lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ , bồi_thường nhà_nước và không có quyền và lợi_ích liên_quan đến việc giải_quyết bồi_thường hoặc là người_thân thích theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại , hoặc người bị thiệt_hại . ... Như_vậy , theo quy_định thì lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ có thẩm_quyền ra quyết_định cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Bộ . Ai có thẩm_quyền quyết_định cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ? ( Hình từ Internet ) | 198,793 | |
Người được cử giải_quyết yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Bộ Khoa_học và Công_nghệ phải đáp_ứng yêu_cầu gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về việc cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường như sau : Cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường... Căn_cứ vào tính_chất của từng vụ_việc, đơn_vị được giao giải_quyết yêu_cầu bồi_thường tham_mưu / trình Lãnh_đạo Bộ ký quyết_định cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường. Người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường có_thể bao_gồm đại_diện của các đơn_vị trong Bộ có chức_năng liên_quan đến nội_dung yêu_cầu bồi_thường và 01 chuyên_viên được phân_công theo_dõi công_tác trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Vụ Pháp_chế. 2. Người được cử giải_quyết yêu_cầu bồi_thường phải có trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, kinh_nghiệm thực_tiễn trong lĩnh_vực quản_lý hành_chính nhà_nước thuộc lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ, bồi_thường nhà_nước và không có quyền và lợi_ích liên_quan đến việc giải_quyết bồi_thường hoặc là người_thân thích theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại, hoặc người bị thiệt_hại. 3. Quyết_định cử người giải_quyết bồi_thường được gửi cho người yêu_cầu bồi_thường, Lãnh_đạo Bộ, Vụ Pháp_chế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày ban_hành quyết_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về việc cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường như sau : Cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ... Căn_cứ vào tính_chất của từng vụ_việc , đơn_vị được giao giải_quyết yêu_cầu bồi_thường tham_mưu / trình Lãnh_đạo Bộ ký quyết_định cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường . Người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường có_thể bao_gồm đại_diện của các đơn_vị trong Bộ có chức_năng liên_quan đến nội_dung yêu_cầu bồi_thường và 01 chuyên_viên được phân_công theo_dõi công_tác trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Vụ Pháp_chế . 2 . Người được cử giải_quyết yêu_cầu bồi_thường phải có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , kinh_nghiệm thực_tiễn trong lĩnh_vực quản_lý hành_chính nhà_nước thuộc lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ , bồi_thường nhà_nước và không có quyền và lợi_ích liên_quan đến việc giải_quyết bồi_thường hoặc là người_thân thích theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại , hoặc người bị thiệt_hại . 3 . Quyết_định cử người giải_quyết bồi_thường được gửi cho người yêu_cầu bồi_thường , Lãnh_đạo Bộ , Vụ Pháp_chế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày ban_hành quyết_định . Như_vậy , theo quy_định thì người được cử giải_quyết yêu_cầu bồi_thường cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Phải có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , kinh_nghiệm thực_tiễn trong lĩnh_vực quản_lý hành_chính nhà_nước thuộc lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ , bồi_thường nhà_nước , ( 2 ) Không có quyền và lợi_ích liên_quan đến việc giải_quyết bồi_thường hoặc là người_thân thích theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại , hoặc người bị thiệt_hại . | 198,794 | |
Người được cử giải_quyết yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Bộ Khoa_học và Công_nghệ phải đáp_ứng yêu_cầu gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm : ... thiệt_hại. 3. Quyết_định cử người giải_quyết bồi_thường được gửi cho người yêu_cầu bồi_thường, Lãnh_đạo Bộ, Vụ Pháp_chế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày ban_hành quyết_định. Như_vậy, theo quy_định thì người được cử giải_quyết yêu_cầu bồi_thường cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Phải có trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, kinh_nghiệm thực_tiễn trong lĩnh_vực quản_lý hành_chính nhà_nước thuộc lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ, bồi_thường nhà_nước, ( 2 ) Không có quyền và lợi_ích liên_quan đến việc giải_quyết bồi_thường hoặc là người_thân thích theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại, hoặc người bị thiệt_hại. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về việc cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường như sau : Cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ... Căn_cứ vào tính_chất của từng vụ_việc , đơn_vị được giao giải_quyết yêu_cầu bồi_thường tham_mưu / trình Lãnh_đạo Bộ ký quyết_định cử người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường . Người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường có_thể bao_gồm đại_diện của các đơn_vị trong Bộ có chức_năng liên_quan đến nội_dung yêu_cầu bồi_thường và 01 chuyên_viên được phân_công theo_dõi công_tác trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Vụ Pháp_chế . 2 . Người được cử giải_quyết yêu_cầu bồi_thường phải có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , kinh_nghiệm thực_tiễn trong lĩnh_vực quản_lý hành_chính nhà_nước thuộc lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ , bồi_thường nhà_nước và không có quyền và lợi_ích liên_quan đến việc giải_quyết bồi_thường hoặc là người_thân thích theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại , hoặc người bị thiệt_hại . 3 . Quyết_định cử người giải_quyết bồi_thường được gửi cho người yêu_cầu bồi_thường , Lãnh_đạo Bộ , Vụ Pháp_chế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày ban_hành quyết_định . Như_vậy , theo quy_định thì người được cử giải_quyết yêu_cầu bồi_thường cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Phải có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , kinh_nghiệm thực_tiễn trong lĩnh_vực quản_lý hành_chính nhà_nước thuộc lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ , bồi_thường nhà_nước , ( 2 ) Không có quyền và lợi_ích liên_quan đến việc giải_quyết bồi_thường hoặc là người_thân thích theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại , hoặc người bị thiệt_hại . | 198,795 | |
Người được cử giải_quyết yêu_cầu bồi_thường có được đề_xuất tạm_ứng kinh_phí bồi_thường không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về việc tạm_ứng kinh_phí bồi_thường như sau : Tạm_ứng kinh_phí bồi_thường 1. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày được phân_công giải_quyết yêu_cầu bồi_thường, người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường phải xác_định các thiệt_hại về tinh_thần quy_định tại khoản 6 Điều 27 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước và các thiệt_hại khác có_thể tính được ngay mà không cần phải xác_minh để xác_định mức tạm_ứng kinh_phí bồi_thường ; báo_cáo, đề_xuất với Lãnh_đạo Bộ về mức tạm_ứng kinh_phí trên cơ_sở đề_nghị tạm_ứng kinh_phí của người yêu_cầu bồi_thường. 2. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được báo_cáo, đề_xuất tạm_ứng kinh_phí của người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường, Lãnh_đạo Bộ ra quyết_định tạm_ứng kinh_phí bồi_thường theo Mẫu_số 08 / BTNN ban_hành kèm theo Quy_trình này. Mức kinh_phí tạm_ứng không dưới 50% giá_trị thiệt_hại về tinh_thần và các thiệt_hại khác quy_định tại khoản 1 Điều này.... Như_vậy, theo quy_định thì người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được đề_xuất với Lãnh_đạo | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về việc tạm_ứng kinh_phí bồi_thường như sau : Tạm_ứng kinh_phí bồi_thường 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày được phân_công giải_quyết yêu_cầu bồi_thường , người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường phải xác_định các thiệt_hại về tinh_thần quy_định tại khoản 6 Điều 27 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước và các thiệt_hại khác có_thể tính được ngay mà không cần phải xác_minh để xác_định mức tạm_ứng kinh_phí bồi_thường ; báo_cáo , đề_xuất với Lãnh_đạo Bộ về mức tạm_ứng kinh_phí trên cơ_sở đề_nghị tạm_ứng kinh_phí của người yêu_cầu bồi_thường . 2 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo , đề_xuất tạm_ứng kinh_phí của người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường , Lãnh_đạo Bộ ra quyết_định tạm_ứng kinh_phí bồi_thường theo Mẫu_số 08 / BTNN ban_hành kèm theo Quy_trình này . Mức kinh_phí tạm_ứng không dưới 50% giá_trị thiệt_hại về tinh_thần và các thiệt_hại khác quy_định tại khoản 1 Điều này . ... Như_vậy , theo quy_định thì người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được đề_xuất với Lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ về mức tạm_ứng kinh_phí trên cơ_sở đề_nghị tạm_ứng kinh_phí của người yêu_cầu bồi_thường . | 198,796 | |
Người được cử giải_quyết yêu_cầu bồi_thường có được đề_xuất tạm_ứng kinh_phí bồi_thường không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm : ... không dưới 50% giá_trị thiệt_hại về tinh_thần và các thiệt_hại khác quy_định tại khoản 1 Điều này.... Như_vậy, theo quy_định thì người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được đề_xuất với Lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ về mức tạm_ứng kinh_phí trên cơ_sở đề_nghị tạm_ứng kinh_phí của người yêu_cầu bồi_thường.Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về việc tạm_ứng kinh_phí bồi_thường như sau : Tạm_ứng kinh_phí bồi_thường 1. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày được phân_công giải_quyết yêu_cầu bồi_thường, người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường phải xác_định các thiệt_hại về tinh_thần quy_định tại khoản 6 Điều 27 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước và các thiệt_hại khác có_thể tính được ngay mà không cần phải xác_minh để xác_định mức tạm_ứng kinh_phí bồi_thường ; báo_cáo, đề_xuất với Lãnh_đạo Bộ về mức tạm_ứng kinh_phí trên cơ_sở đề_nghị tạm_ứng kinh_phí của người yêu_cầu bồi_thường. 2. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được báo_cáo, đề_xuất tạm_ứng kinh_phí của người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường, Lãnh_đạo Bộ ra quyết_định tạm_ứng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về việc tạm_ứng kinh_phí bồi_thường như sau : Tạm_ứng kinh_phí bồi_thường 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày được phân_công giải_quyết yêu_cầu bồi_thường , người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường phải xác_định các thiệt_hại về tinh_thần quy_định tại khoản 6 Điều 27 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước và các thiệt_hại khác có_thể tính được ngay mà không cần phải xác_minh để xác_định mức tạm_ứng kinh_phí bồi_thường ; báo_cáo , đề_xuất với Lãnh_đạo Bộ về mức tạm_ứng kinh_phí trên cơ_sở đề_nghị tạm_ứng kinh_phí của người yêu_cầu bồi_thường . 2 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo , đề_xuất tạm_ứng kinh_phí của người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường , Lãnh_đạo Bộ ra quyết_định tạm_ứng kinh_phí bồi_thường theo Mẫu_số 08 / BTNN ban_hành kèm theo Quy_trình này . Mức kinh_phí tạm_ứng không dưới 50% giá_trị thiệt_hại về tinh_thần và các thiệt_hại khác quy_định tại khoản 1 Điều này . ... Như_vậy , theo quy_định thì người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được đề_xuất với Lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ về mức tạm_ứng kinh_phí trên cơ_sở đề_nghị tạm_ứng kinh_phí của người yêu_cầu bồi_thường . | 198,797 | |
Người được cử giải_quyết yêu_cầu bồi_thường có được đề_xuất tạm_ứng kinh_phí bồi_thường không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm : ... yêu_cầu bồi_thường. 2. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được báo_cáo, đề_xuất tạm_ứng kinh_phí của người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường, Lãnh_đạo Bộ ra quyết_định tạm_ứng kinh_phí bồi_thường theo Mẫu_số 08 / BTNN ban_hành kèm theo Quy_trình này. Mức kinh_phí tạm_ứng không dưới 50% giá_trị thiệt_hại về tinh_thần và các thiệt_hại khác quy_định tại khoản 1 Điều này.... Như_vậy, theo quy_định thì người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được đề_xuất với Lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ về mức tạm_ứng kinh_phí trên cơ_sở đề_nghị tạm_ứng kinh_phí của người yêu_cầu bồi_thường. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về việc tạm_ứng kinh_phí bồi_thường như sau : Tạm_ứng kinh_phí bồi_thường 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày được phân_công giải_quyết yêu_cầu bồi_thường , người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường phải xác_định các thiệt_hại về tinh_thần quy_định tại khoản 6 Điều 27 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước và các thiệt_hại khác có_thể tính được ngay mà không cần phải xác_minh để xác_định mức tạm_ứng kinh_phí bồi_thường ; báo_cáo , đề_xuất với Lãnh_đạo Bộ về mức tạm_ứng kinh_phí trên cơ_sở đề_nghị tạm_ứng kinh_phí của người yêu_cầu bồi_thường . 2 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo , đề_xuất tạm_ứng kinh_phí của người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường , Lãnh_đạo Bộ ra quyết_định tạm_ứng kinh_phí bồi_thường theo Mẫu_số 08 / BTNN ban_hành kèm theo Quy_trình này . Mức kinh_phí tạm_ứng không dưới 50% giá_trị thiệt_hại về tinh_thần và các thiệt_hại khác quy_định tại khoản 1 Điều này . ... Như_vậy , theo quy_định thì người giải_quyết yêu_cầu bồi_thường được đề_xuất với Lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ về mức tạm_ứng kinh_phí trên cơ_sở đề_nghị tạm_ứng kinh_phí của người yêu_cầu bồi_thường . | 198,798 | |
Việc quản_lý tàu_bay không người lái gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Tổ_chức quản_lý, hiệp_đồng, điều_hành, giám_sát bay 1. Tổ_chức quản_lý bay : a ) Việc quản_lý tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ bao_gồm các nội_dung : Cấp phép bay ; hiệp_đồng dự_báo, thông_báo bay ; điều_hành, giám_sát hoạt_động bay ; b ) Các cơ_quan, đơn_vị được giao tổ_chức quản_lý gồm : Cục Tác_chiến ; Quân_chủng Phòng không-Không quân ; Cơ_quan Phòng_không các Quân_khu, Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội, Quân_chủng Hải_quân ; Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh, Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ; Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; Chỉ_huy trưởng khu_vực đóng quân, canh_phòng của sân_bay, trường_bắn, đảo, nhà giàn ; Chỉ_huy các đơn_vị bảo_vệ khu_vực làm_việc của các cơ_quan Đảng, Nhà_nước, Quốc_hội, Chính_phủ, Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an, Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố và các khu_vực quốc_phòng, an_ninh ; Đồn biên_phòng, theo phân_cấp, phân_chia khu_vực trách_nhiệm quy_định tại Khoản 2 Điều 12 Thông_tư này.... Theo quy_định trên, việc quản_lý tàu_bay không người lái gồm các nội_dung sau : - Cấp phép bay ; - Hiệp_đồng dự_báo, thông_báo bay ; - Điều_hành, giám_sát | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : Tổ_chức quản_lý , hiệp_đồng , điều_hành , giám_sát bay 1 . Tổ_chức quản_lý bay : a ) Việc quản_lý tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ bao_gồm các nội_dung : Cấp phép bay ; hiệp_đồng dự_báo , thông_báo bay ; điều_hành , giám_sát hoạt_động bay ; b ) Các cơ_quan , đơn_vị được giao tổ_chức quản_lý gồm : Cục Tác_chiến ; Quân_chủng Phòng không-Không quân ; Cơ_quan Phòng_không các Quân_khu , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Quân_chủng Hải_quân ; Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ; Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; Chỉ_huy trưởng khu_vực đóng quân , canh_phòng của sân_bay , trường_bắn , đảo , nhà giàn ; Chỉ_huy các đơn_vị bảo_vệ khu_vực làm_việc của các cơ_quan Đảng , Nhà_nước , Quốc_hội , Chính_phủ , Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố và các khu_vực quốc_phòng , an_ninh ; Đồn biên_phòng , theo phân_cấp , phân_chia khu_vực trách_nhiệm quy_định tại Khoản 2 Điều 12 Thông_tư này . ... Theo quy_định trên , việc quản_lý tàu_bay không người lái gồm các nội_dung sau : - Cấp phép bay ; - Hiệp_đồng dự_báo , thông_báo bay ; - Điều_hành , giám_sát hoạt_động bay . Tàu_bay không người lái ( Hình từ Internet ) | 198,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.