Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Hình_thức cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 56/2017/TT-BYT được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-BYT quy_định về hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng b: ... “ CẤP LẠI ” trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội. ( 4 ) Việc ghi mã bệnh, tên bệnh dài ngày trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội, giấy ra viện thực_hiện theo đúng quy_định tại Thông_tư 46/2016/TT-BYT. Trường_hợp mã bệnh ghi trong giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội, giấy ra viện trùng khớp với mã bệnh quy_định tại Thông_tư 46/2016/TT-BYT nhưng tên bệnh không trùng khớp với tên bệnh quy_định tại Thông_tư 46/2016/TT-BYT thì thực_hiện giải_quyết bệnh dài ngày theo mã bệnh quy_định tại Thông_tư 46/2016/TT-BYT.
None
1
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 56/2017/TT-BYT được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-BYT quy_định về hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội và cách ghi nội_dung giấy_tờ chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đã điều_trị nội_trú : Giấy ra viện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đối_với trường_hợp có chuyển viện trong quá_trình điều_trị thì có thêm bản_sao hợp_lệ giấy chuyển viện . Đối_với trường_hợp người_bệnh tử_vong tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì không phải cấp giấy ra viện . Việc thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho khoảng thời_gian người_bệnh điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trước khi tử_vong được căn_cứ vào thời_gian ghi trên giấy báo_tử theo quy_định tại Thông_tư 24/2020/TT-BYT. ( 2 ) Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đang điều_trị ngoại_trú : giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ để điều_trị ngoại_trú sau khi ra viện thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ số ngày nghỉ ghi tại phần ghi_chú của giấy ra viện để làm căn_cứ thanh_toán chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định . ( 3 ) Mẫu và cách ghi giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Việc ghi ngày bắt_đầu nghi từ ngày người_bệnh đến khám bệnh , chữa bệnh ; - Việc ghi ngày tại mục ngày , tháng , năm trên phần chữ_ký của người hành_nghề trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện như sau : + Ghi theo ngày , tháng người_bệnh kết_thúc khám bệnh , chữa bệnh ; + Ngày cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phát_hành giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp người lao_động đề_nghị thực_hiện cấp lại theo quy_định tại Thông_tư này ; - Trường_hợp cấp lại thì phải thể_hiện nội_dung từ “ CẤP LẠI ” trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội . ( 4 ) Việc ghi mã bệnh , tên bệnh dài ngày trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội , giấy ra viện thực_hiện theo đúng quy_định tại Thông_tư 46/2016/TT-BYT. Trường_hợp mã bệnh ghi trong giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội , giấy ra viện trùng khớp với mã bệnh quy_định tại Thông_tư 46/2016/TT-BYT nhưng tên bệnh không trùng khớp với tên bệnh quy_định tại Thông_tư 46/2016/TT-BYT thì thực_hiện giải_quyết bệnh dài ngày theo mã bệnh quy_định tại Thông_tư 46/2016/TT-BYT.
20,100
Hồ_sơ hưởng chế_độ ốm_đau cần bản_chính hay bản_sao giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội ?
Căn_cứ Điều 100 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về hồ_sơ hưởng chế_độ ốm_đau bao_gồm : ... - Bản_chính hoặc bản_sao giấy ra viện đối_với người lao_động hoặc con của người lao_động điều_trị nội_trú . Trường_hợp người lao_động hoặc con của người lao_động điều_trị ngoại_trú phải có giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội . - Trường_hợp người lao_động hoặc con của người lao_động khám bệnh , chữa bệnh ở nước_ngoài thì hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này được thay bằng bản dịch tiếng Việt của giấy khám bệnh , chữa bệnh do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ở nước_ngoài cấp . - Danh_sách người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau do người sử_dụng lao_động lập . Theo đó , việc nộp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội khi bạn hoặc con của bạn điều_trị ngoại_trú có_thể nộp bản_chính , bản_sao , hoặc bản_sao có chứng_thực tuỳ vào yêu_cầu của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . Trên đây là những tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội mà bạn quan_tâm .
None
1
Căn_cứ Điều 100 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về hồ_sơ hưởng chế_độ ốm_đau bao_gồm : - Bản_chính hoặc bản_sao giấy ra viện đối_với người lao_động hoặc con của người lao_động điều_trị nội_trú . Trường_hợp người lao_động hoặc con của người lao_động điều_trị ngoại_trú phải có giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội . - Trường_hợp người lao_động hoặc con của người lao_động khám bệnh , chữa bệnh ở nước_ngoài thì hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này được thay bằng bản dịch tiếng Việt của giấy khám bệnh , chữa bệnh do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ở nước_ngoài cấp . - Danh_sách người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau do người sử_dụng lao_động lập . Theo đó , việc nộp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội khi bạn hoặc con của bạn điều_trị ngoại_trú có_thể nộp bản_chính , bản_sao , hoặc bản_sao có chứng_thực tuỳ vào yêu_cầu của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . Trên đây là những tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội mà bạn quan_tâm .
20,101
Viên_chức nghỉ không hưởng lương có phải là nghỉ_việc riêng không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Viên_chức 2010 : ... Quyền của viên_chức về nghỉ_ngơi 1. Được nghỉ hàng năm, nghỉ lễ, nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động. Do yêu_cầu công_việc, viên_chức không sử_dụng hoặc sử_dụng không hết số ngày nghỉ hàng năm thì được thanh_toán một khoản tiền cho những ngày không nghỉ. 2. Viên_chức làm_việc ở miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa hoặc trường_hợp đặc_biệt khác, nếu có yêu_cầu, được gộp số ngày nghỉ_phép của 02 năm để nghỉ một lần ; nếu gộp số ngày nghỉ_phép của 03 năm để nghỉ một lần thì phải được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập. 3. Đối_với lĩnh_vực sự_nghiệp đặc_thù, viên_chức được nghỉ_việc và hưởng lương theo quy_định của pháp_luật. 4. Được nghỉ không hưởng lương trong trường_hợp có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập. Như_vậy, viên_chức nghỉ không hưởng lương trong trường_hợp có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập. Các quy_định về việc nghỉ_việc riêng có quy_định tại Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019. Nghỉ_việc riêng, nghỉ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Viên_chức 2010 : Quyền của viên_chức về nghỉ_ngơi 1 . Được nghỉ hàng năm , nghỉ lễ , nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Do yêu_cầu công_việc , viên_chức không sử_dụng hoặc sử_dụng không hết số ngày nghỉ hàng năm thì được thanh_toán một khoản tiền cho những ngày không nghỉ . 2 . Viên_chức làm_việc ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa hoặc trường_hợp đặc_biệt khác , nếu có yêu_cầu , được gộp số ngày nghỉ_phép của 02 năm để nghỉ một lần ; nếu gộp số ngày nghỉ_phép của 03 năm để nghỉ một lần thì phải được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . 3 . Đối_với lĩnh_vực sự_nghiệp đặc_thù , viên_chức được nghỉ_việc và hưởng lương theo quy_định của pháp_luật . 4 . Được nghỉ không hưởng lương trong trường_hợp có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Như_vậy , viên_chức nghỉ không hưởng lương trong trường_hợp có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Các quy_định về việc nghỉ_việc riêng có quy_định tại Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 . Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Trường_hợp nghỉ không hưởng lương không phải là nghỉ_việc riêng . Viên_chức nếu muốn nghỉ không hưởng lương thì phải có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập .
20,102
Viên_chức nghỉ không hưởng lương có phải là nghỉ_việc riêng không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Viên_chức 2010 : ... và được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập. Các quy_định về việc nghỉ_việc riêng có quy_định tại Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019. Nghỉ_việc riêng, nghỉ không hưởng lương 1. Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ, con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi ; cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày. 2. Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh, chị, em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh, chị, em ruột kết_hôn. 3. Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Viên_chức 2010 : Quyền của viên_chức về nghỉ_ngơi 1 . Được nghỉ hàng năm , nghỉ lễ , nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Do yêu_cầu công_việc , viên_chức không sử_dụng hoặc sử_dụng không hết số ngày nghỉ hàng năm thì được thanh_toán một khoản tiền cho những ngày không nghỉ . 2 . Viên_chức làm_việc ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa hoặc trường_hợp đặc_biệt khác , nếu có yêu_cầu , được gộp số ngày nghỉ_phép của 02 năm để nghỉ một lần ; nếu gộp số ngày nghỉ_phép của 03 năm để nghỉ một lần thì phải được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . 3 . Đối_với lĩnh_vực sự_nghiệp đặc_thù , viên_chức được nghỉ_việc và hưởng lương theo quy_định của pháp_luật . 4 . Được nghỉ không hưởng lương trong trường_hợp có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Như_vậy , viên_chức nghỉ không hưởng lương trong trường_hợp có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Các quy_định về việc nghỉ_việc riêng có quy_định tại Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 . Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Trường_hợp nghỉ không hưởng lương không phải là nghỉ_việc riêng . Viên_chức nếu muốn nghỉ không hưởng lương thì phải có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập .
20,103
Viên_chức nghỉ không hưởng lương có phải là nghỉ_việc riêng không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Viên_chức 2010 : ... , em ruột kết_hôn. 3. Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương. Trường_hợp nghỉ không hưởng lương không phải là nghỉ_việc riêng. Viên_chức nếu muốn nghỉ không hưởng lương thì phải có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Viên_chức 2010 : Quyền của viên_chức về nghỉ_ngơi 1 . Được nghỉ hàng năm , nghỉ lễ , nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Do yêu_cầu công_việc , viên_chức không sử_dụng hoặc sử_dụng không hết số ngày nghỉ hàng năm thì được thanh_toán một khoản tiền cho những ngày không nghỉ . 2 . Viên_chức làm_việc ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa hoặc trường_hợp đặc_biệt khác , nếu có yêu_cầu , được gộp số ngày nghỉ_phép của 02 năm để nghỉ một lần ; nếu gộp số ngày nghỉ_phép của 03 năm để nghỉ một lần thì phải được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . 3 . Đối_với lĩnh_vực sự_nghiệp đặc_thù , viên_chức được nghỉ_việc và hưởng lương theo quy_định của pháp_luật . 4 . Được nghỉ không hưởng lương trong trường_hợp có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Như_vậy , viên_chức nghỉ không hưởng lương trong trường_hợp có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Các quy_định về việc nghỉ_việc riêng có quy_định tại Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 . Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Trường_hợp nghỉ không hưởng lương không phải là nghỉ_việc riêng . Viên_chức nếu muốn nghỉ không hưởng lương thì phải có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập .
20,104
Viên_chức nghỉ không hưởng lương thì có phải đóng BHXH không ?
Trong thời_gian_viên_chức nghỉ không hưởng lương này thì sẽ không tham_gia BHXH vì căn_cứ để đóng BHXH là tiền_lương tháng mà viên_chức nhận , trong t: ... Trong thời_gian_viên_chức nghỉ không hưởng lương này thì sẽ không tham_gia BHXH vì căn_cứ để đóng BHXH là tiền_lương tháng mà viên_chức nhận , trong tháng không hưởng lương thì sẽ không tham_gia BHXH . Tại Khoản 4 Điều 42 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định : 4 . Người lao_động không làm_việc và không hưởng tiền_lương từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì không đóng BHXH tháng đó . Thời_gian này không được tính để hưởng BHXH . Bên cạnh đó , tại Khoản 6 Điều 42 Quyết_định này cũng quy_định : 6 . Người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì đơn_vị và người lao_động không phải đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN , thời_gian này được tính là thời_gian đóng BHXH , không được tính là thời_gian đóng BHTN và được cơ_quan BHXH đóng BHYT cho người lao_động . Như_vậy , nếu_như_viên_chức nghỉ_việc không hưởng lương thì sẽ không đóng BHXH .
None
1
Trong thời_gian_viên_chức nghỉ không hưởng lương này thì sẽ không tham_gia BHXH vì căn_cứ để đóng BHXH là tiền_lương tháng mà viên_chức nhận , trong tháng không hưởng lương thì sẽ không tham_gia BHXH . Tại Khoản 4 Điều 42 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định : 4 . Người lao_động không làm_việc và không hưởng tiền_lương từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì không đóng BHXH tháng đó . Thời_gian này không được tính để hưởng BHXH . Bên cạnh đó , tại Khoản 6 Điều 42 Quyết_định này cũng quy_định : 6 . Người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì đơn_vị và người lao_động không phải đóng BHXH , BHTN , BHTNLĐ , BNN , thời_gian này được tính là thời_gian đóng BHXH , không được tính là thời_gian đóng BHTN và được cơ_quan BHXH đóng BHYT cho người lao_động . Như_vậy , nếu_như_viên_chức nghỉ_việc không hưởng lương thì sẽ không đóng BHXH .
20,105
Trong thời nghỉ không hưởng lương , viên_chức có_thể bị xử_lý kỷ_luật không ?
Căn_cứ vào Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : ... Nghỉ_việc riêng, nghỉ không hưởng lương 1. Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ, con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi ; cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày. 2. Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh, chị, em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh, chị, em ruột kết_hôn. 3. Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương. Trường_hợp nghỉ không hưởng lương không phải là nghỉ_việc riêng anh nhé. Viên_chức nếu muốn nghỉ không hưởng lương thì phải có lý_do chính_đáng và được
None
1
Căn_cứ vào Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Trường_hợp nghỉ không hưởng lương không phải là nghỉ_việc riêng anh nhé . Viên_chức nếu muốn nghỉ không hưởng lương thì phải có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Chưa rõ việc xử_lý kỷ_luật là nghỉ không hưởng lương không có sự đồng_ý ( tự_ý nghỉ_việc ) có bị xử_lý kỷ_luật hay là tiến_hành xử_lý kỷ_luật trong thời_gian_viên_chức này nghỉ không hưởng lương . Trường_hợp tự_ý nghỉ_việc không có sự đồng_ý tuỳ theo thời_gian nghỉ , mức_độ nghiêm_trọng thì sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo nhiều hình_thức khác nhau . Còn về xử_lý kỷ_luật trong thời_gian nghỉ không hưởng lương hiện không có quy_định đề_cập cụ_thể .
20,106
Trong thời nghỉ không hưởng lương , viên_chức có_thể bị xử_lý kỷ_luật không ?
Căn_cứ vào Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : ... nghỉ không hưởng lương. Trường_hợp nghỉ không hưởng lương không phải là nghỉ_việc riêng anh nhé. Viên_chức nếu muốn nghỉ không hưởng lương thì phải có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập. Chưa rõ việc xử_lý kỷ_luật là nghỉ không hưởng lương không có sự đồng_ý ( tự_ý nghỉ_việc ) có bị xử_lý kỷ_luật hay là tiến_hành xử_lý kỷ_luật trong thời_gian_viên_chức này nghỉ không hưởng lương. Trường_hợp tự_ý nghỉ_việc không có sự đồng_ý tuỳ theo thời_gian nghỉ, mức_độ nghiêm_trọng thì sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo nhiều hình_thức khác nhau. Còn về xử_lý kỷ_luật trong thời_gian nghỉ không hưởng lương hiện không có quy_định đề_cập cụ_thể.
None
1
Căn_cứ vào Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Trường_hợp nghỉ không hưởng lương không phải là nghỉ_việc riêng anh nhé . Viên_chức nếu muốn nghỉ không hưởng lương thì phải có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Chưa rõ việc xử_lý kỷ_luật là nghỉ không hưởng lương không có sự đồng_ý ( tự_ý nghỉ_việc ) có bị xử_lý kỷ_luật hay là tiến_hành xử_lý kỷ_luật trong thời_gian_viên_chức này nghỉ không hưởng lương . Trường_hợp tự_ý nghỉ_việc không có sự đồng_ý tuỳ theo thời_gian nghỉ , mức_độ nghiêm_trọng thì sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo nhiều hình_thức khác nhau . Còn về xử_lý kỷ_luật trong thời_gian nghỉ không hưởng lương hiện không có quy_định đề_cập cụ_thể .
20,107
Ngoài thời_gian làm_việc thì viên_chức có được làm công_việc khác không ?
Căn_cứ vào Điều 14 Luật Viên_chức 2010 như sau : ... Quyền của viên_chức về hoạt_động kinh_doanh và làm_việc ngoài thời_gian quy_định 1 . Được hoạt_động nghề_nghiệp ngoài thời_gian làm_việc quy_định trong hợp_đồng làm_việc , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Được ký hợp_đồng vụ , việc với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác mà pháp_luật không cấm nhưng phải hoàn_thành nhiệm_vụ được giao và có sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . 3 . Được góp vốn nhưng không tham_gia quản_lý , điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , bệnh_viện tư , trường_học tư và tổ_chức nghiên_cứu khoa_học tư , trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác . Như_vậy , ngoài thời_gian làm_việc thì viên_chức vẫn được làm các công_việc khác theo quy_định nêu trên .
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Luật Viên_chức 2010 như sau : Quyền của viên_chức về hoạt_động kinh_doanh và làm_việc ngoài thời_gian quy_định 1 . Được hoạt_động nghề_nghiệp ngoài thời_gian làm_việc quy_định trong hợp_đồng làm_việc , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Được ký hợp_đồng vụ , việc với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác mà pháp_luật không cấm nhưng phải hoàn_thành nhiệm_vụ được giao và có sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . 3 . Được góp vốn nhưng không tham_gia quản_lý , điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , bệnh_viện tư , trường_học tư và tổ_chức nghiên_cứu khoa_học tư , trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác . Như_vậy , ngoài thời_gian làm_việc thì viên_chức vẫn được làm các công_việc khác theo quy_định nêu trên .
20,108
Chuyên_gia tư_vấn độc_lập cho Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia bao_gồm những chuyên_gia nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sin: ... Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập, chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Chuyên_gia tư_vấn độc_lập cho Hội_đồng đạo_đức 1. Chuyên_gia tư_vấn bao_gồm chuyên_gia am_hiểu về nguyên_tắc đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ; pháp_lý ; khoa_học ; chuyên_môn liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định hoặc các quy_trình chuyên_môn cụ_thể ; đại_diện cho cộng_đồng ; đối_tượng nghiên_cứu và các nhóm khác có liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định. 2. Chuyên_gia tư_vấn phải là người không có xung_đột lợi_ích với nghiên_cứu được thẩm_định. 3. Chuyên_gia tư_vấn độc_lập được tham_dự cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức để trao_đổi, thảo_luận về nghiên_cứu nhưng không có quyền biểu_quyết. Trường_hợp chuyên_gia tư_vấn không_thể tham_dự cuộc họp, các ý_kiến bằng văn_bản của họ phải được Hội_đồng đạo_đức xem_xét và ghi lại trong biên_bản. 4. Chuyên_gia tư_vấn độc_lập có trách_nhiệm bảo_mật thông_tin, tài_liệu liên_quan đến nghiên_cứu đã được tiếp_cận. Theo đó, chuyên_gia tư_vấn cho Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia bao_gồm chuyên_gia am_hiểu về nguyên_tắc đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ; pháp_lý ; khoa_học ; chuyên_môn
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Chuyên_gia tư_vấn độc_lập cho Hội_đồng đạo_đức 1 . Chuyên_gia tư_vấn bao_gồm chuyên_gia am_hiểu về nguyên_tắc đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ; pháp_lý ; khoa_học ; chuyên_môn liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định hoặc các quy_trình chuyên_môn cụ_thể ; đại_diện cho cộng_đồng ; đối_tượng nghiên_cứu và các nhóm khác có liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định . 2 . Chuyên_gia tư_vấn phải là người không có xung_đột lợi_ích với nghiên_cứu được thẩm_định . 3 . Chuyên_gia tư_vấn độc_lập được tham_dự cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức để trao_đổi , thảo_luận về nghiên_cứu nhưng không có quyền biểu_quyết . Trường_hợp chuyên_gia tư_vấn không_thể tham_dự cuộc họp , các ý_kiến bằng văn_bản của họ phải được Hội_đồng đạo_đức xem_xét và ghi lại trong biên_bản . 4 . Chuyên_gia tư_vấn độc_lập có trách_nhiệm bảo_mật thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nghiên_cứu đã được tiếp_cận . Theo đó , chuyên_gia tư_vấn cho Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia bao_gồm chuyên_gia am_hiểu về nguyên_tắc đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ; pháp_lý ; khoa_học ; chuyên_môn liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định hoặc các quy_trình chuyên_môn cụ_thể ; đại_diện cho cộng_đồng ; đối_tượng nghiên_cứu và các nhóm khác có liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định . Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ( Hình từ Internet )
20,109
Chuyên_gia tư_vấn độc_lập cho Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia bao_gồm những chuyên_gia nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sin: ... tiếp_cận. Theo đó, chuyên_gia tư_vấn cho Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia bao_gồm chuyên_gia am_hiểu về nguyên_tắc đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ; pháp_lý ; khoa_học ; chuyên_môn liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định hoặc các quy_trình chuyên_môn cụ_thể ; đại_diện cho cộng_đồng ; đối_tượng nghiên_cứu và các nhóm khác có liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định. Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập, chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Chuyên_gia tư_vấn độc_lập cho Hội_đồng đạo_đức 1. Chuyên_gia tư_vấn bao_gồm chuyên_gia am_hiểu về nguyên_tắc đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ; pháp_lý ; khoa_học ; chuyên_môn liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định hoặc các quy_trình chuyên_môn cụ_thể ; đại_diện cho cộng_đồng ; đối_tượng nghiên_cứu và các nhóm khác có liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định. 2. Chuyên_gia tư_vấn phải là người không có xung_đột lợi_ích với nghiên_cứu được thẩm_định. 3. Chuyên_gia tư_vấn độc_lập được tham_dự cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức để trao_đổi, thảo_luận về nghiên_cứu nhưng không có quyền biểu_quyết. Trường_hợp chuyên_gia
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Chuyên_gia tư_vấn độc_lập cho Hội_đồng đạo_đức 1 . Chuyên_gia tư_vấn bao_gồm chuyên_gia am_hiểu về nguyên_tắc đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ; pháp_lý ; khoa_học ; chuyên_môn liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định hoặc các quy_trình chuyên_môn cụ_thể ; đại_diện cho cộng_đồng ; đối_tượng nghiên_cứu và các nhóm khác có liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định . 2 . Chuyên_gia tư_vấn phải là người không có xung_đột lợi_ích với nghiên_cứu được thẩm_định . 3 . Chuyên_gia tư_vấn độc_lập được tham_dự cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức để trao_đổi , thảo_luận về nghiên_cứu nhưng không có quyền biểu_quyết . Trường_hợp chuyên_gia tư_vấn không_thể tham_dự cuộc họp , các ý_kiến bằng văn_bản của họ phải được Hội_đồng đạo_đức xem_xét và ghi lại trong biên_bản . 4 . Chuyên_gia tư_vấn độc_lập có trách_nhiệm bảo_mật thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nghiên_cứu đã được tiếp_cận . Theo đó , chuyên_gia tư_vấn cho Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia bao_gồm chuyên_gia am_hiểu về nguyên_tắc đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ; pháp_lý ; khoa_học ; chuyên_môn liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định hoặc các quy_trình chuyên_môn cụ_thể ; đại_diện cho cộng_đồng ; đối_tượng nghiên_cứu và các nhóm khác có liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định . Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ( Hình từ Internet )
20,110
Chuyên_gia tư_vấn độc_lập cho Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia bao_gồm những chuyên_gia nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sin: ... lợi_ích với nghiên_cứu được thẩm_định. 3. Chuyên_gia tư_vấn độc_lập được tham_dự cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức để trao_đổi, thảo_luận về nghiên_cứu nhưng không có quyền biểu_quyết. Trường_hợp chuyên_gia tư_vấn không_thể tham_dự cuộc họp, các ý_kiến bằng văn_bản của họ phải được Hội_đồng đạo_đức xem_xét và ghi lại trong biên_bản. 4. Chuyên_gia tư_vấn độc_lập có trách_nhiệm bảo_mật thông_tin, tài_liệu liên_quan đến nghiên_cứu đã được tiếp_cận. Theo đó, chuyên_gia tư_vấn cho Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia bao_gồm chuyên_gia am_hiểu về nguyên_tắc đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ; pháp_lý ; khoa_học ; chuyên_môn liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định hoặc các quy_trình chuyên_môn cụ_thể ; đại_diện cho cộng_đồng ; đối_tượng nghiên_cứu và các nhóm khác có liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định. Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Chuyên_gia tư_vấn độc_lập cho Hội_đồng đạo_đức 1 . Chuyên_gia tư_vấn bao_gồm chuyên_gia am_hiểu về nguyên_tắc đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ; pháp_lý ; khoa_học ; chuyên_môn liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định hoặc các quy_trình chuyên_môn cụ_thể ; đại_diện cho cộng_đồng ; đối_tượng nghiên_cứu và các nhóm khác có liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định . 2 . Chuyên_gia tư_vấn phải là người không có xung_đột lợi_ích với nghiên_cứu được thẩm_định . 3 . Chuyên_gia tư_vấn độc_lập được tham_dự cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức để trao_đổi , thảo_luận về nghiên_cứu nhưng không có quyền biểu_quyết . Trường_hợp chuyên_gia tư_vấn không_thể tham_dự cuộc họp , các ý_kiến bằng văn_bản của họ phải được Hội_đồng đạo_đức xem_xét và ghi lại trong biên_bản . 4 . Chuyên_gia tư_vấn độc_lập có trách_nhiệm bảo_mật thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nghiên_cứu đã được tiếp_cận . Theo đó , chuyên_gia tư_vấn cho Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia bao_gồm chuyên_gia am_hiểu về nguyên_tắc đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ; pháp_lý ; khoa_học ; chuyên_môn liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định hoặc các quy_trình chuyên_môn cụ_thể ; đại_diện cho cộng_đồng ; đối_tượng nghiên_cứu và các nhóm khác có liên_quan đến nghiên_cứu được thẩm_định . Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ( Hình từ Internet )
20,111
Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có_thể mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập để cung_cấp ý_kiến chuyên_môn cho Hội_đồng không ?
Căn_cứ tại khoản 6 Điều 18 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghi: ... Căn_cứ tại khoản 6 Điều 18 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập, chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức 1. Hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức là hoạt_động phi lợi_nhuận. 2. Hội_đồng đạo_đức phải áp_dụng đầy_đủ các nguyên_tắc đạo_đức theo quy_định tại Thông_tư này, văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan và thực_hiện theo hướng_dẫn về đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học của các tổ_chức quốc_tế. Hướng_dẫn đạo_đức được Hội_đồng đạo_đức áp_dụng phải được nêu rõ và phổ_biến cho các nghiên_cứu_viên trong nghiên_cứu. 3. Hội_đồng đạo_đức làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, dân_chủ, độc_lập khi thẩm_định và ra quyết_định. 4. Khi xem_xét nghiên_cứu liên_quan đến nhóm người dễ bị tổn_thương phải có sự tham_gia của đại_diện đối_tượng nghiên_cứu hoặc chuyên_gia có kinh_nghiệm làm_việc với các đối_tượng này tham_dự cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức. 5. Hội_đồng đạo_đức cần quy_định về việc phối_hợp và / hoặc tham_khảo kết_quả thẩm_định của Hội_đồng đạo_đức trong hoặc ngoài nước khác. 6. Trong trường_hợp cần_thiết Hội_đồng đạo_đức có_thể mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập để cung_cấp ý_kiến chuyên_môn cho
None
1
Căn_cứ tại khoản 6 Điều 18 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức 1 . Hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức là hoạt_động phi lợi_nhuận . 2 . Hội_đồng đạo_đức phải áp_dụng đầy_đủ các nguyên_tắc đạo_đức theo quy_định tại Thông_tư này , văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan và thực_hiện theo hướng_dẫn về đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học của các tổ_chức quốc_tế . Hướng_dẫn đạo_đức được Hội_đồng đạo_đức áp_dụng phải được nêu rõ và phổ_biến cho các nghiên_cứu_viên trong nghiên_cứu . 3 . Hội_đồng đạo_đức làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , dân_chủ , độc_lập khi thẩm_định và ra quyết_định . 4 . Khi xem_xét nghiên_cứu liên_quan đến nhóm người dễ bị tổn_thương phải có sự tham_gia của đại_diện đối_tượng nghiên_cứu hoặc chuyên_gia có kinh_nghiệm làm_việc với các đối_tượng này tham_dự cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức . 5 . Hội_đồng đạo_đức cần quy_định về việc phối_hợp và / hoặc tham_khảo kết_quả thẩm_định của Hội_đồng đạo_đức trong hoặc ngoài nước khác . 6 . Trong trường_hợp cần_thiết Hội_đồng đạo_đức có_thể mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập để cung_cấp ý_kiến chuyên_môn cho Hội_đồng đạo_đức . ... Như_vậy , trong trường_hợp cần_thiết Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có_thể mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập để cung_cấp ý_kiến chuyên_môn cho Hội_đồng đạo_đức .
20,112
Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có_thể mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập để cung_cấp ý_kiến chuyên_môn cho Hội_đồng không ?
Căn_cứ tại khoản 6 Điều 18 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghi: ... và / hoặc tham_khảo kết_quả thẩm_định của Hội_đồng đạo_đức trong hoặc ngoài nước khác. 6. Trong trường_hợp cần_thiết Hội_đồng đạo_đức có_thể mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập để cung_cấp ý_kiến chuyên_môn cho Hội_đồng đạo_đức.... Như_vậy, trong trường_hợp cần_thiết Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có_thể mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập để cung_cấp ý_kiến chuyên_môn cho Hội_đồng đạo_đức.Căn_cứ tại khoản 6 Điều 18 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập, chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức 1. Hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức là hoạt_động phi lợi_nhuận. 2. Hội_đồng đạo_đức phải áp_dụng đầy_đủ các nguyên_tắc đạo_đức theo quy_định tại Thông_tư này, văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan và thực_hiện theo hướng_dẫn về đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học của các tổ_chức quốc_tế. Hướng_dẫn đạo_đức được Hội_đồng đạo_đức áp_dụng phải được nêu rõ và phổ_biến cho các nghiên_cứu_viên trong nghiên_cứu. 3. Hội_đồng đạo_đức làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, dân_chủ, độc_lập khi thẩm_định và ra quyết_định. 4. Khi xem_xét nghiên_cứu liên_quan đến nhóm người dễ bị tổn_thương phải có sự
None
1
Căn_cứ tại khoản 6 Điều 18 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức 1 . Hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức là hoạt_động phi lợi_nhuận . 2 . Hội_đồng đạo_đức phải áp_dụng đầy_đủ các nguyên_tắc đạo_đức theo quy_định tại Thông_tư này , văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan và thực_hiện theo hướng_dẫn về đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học của các tổ_chức quốc_tế . Hướng_dẫn đạo_đức được Hội_đồng đạo_đức áp_dụng phải được nêu rõ và phổ_biến cho các nghiên_cứu_viên trong nghiên_cứu . 3 . Hội_đồng đạo_đức làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , dân_chủ , độc_lập khi thẩm_định và ra quyết_định . 4 . Khi xem_xét nghiên_cứu liên_quan đến nhóm người dễ bị tổn_thương phải có sự tham_gia của đại_diện đối_tượng nghiên_cứu hoặc chuyên_gia có kinh_nghiệm làm_việc với các đối_tượng này tham_dự cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức . 5 . Hội_đồng đạo_đức cần quy_định về việc phối_hợp và / hoặc tham_khảo kết_quả thẩm_định của Hội_đồng đạo_đức trong hoặc ngoài nước khác . 6 . Trong trường_hợp cần_thiết Hội_đồng đạo_đức có_thể mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập để cung_cấp ý_kiến chuyên_môn cho Hội_đồng đạo_đức . ... Như_vậy , trong trường_hợp cần_thiết Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có_thể mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập để cung_cấp ý_kiến chuyên_môn cho Hội_đồng đạo_đức .
20,113
Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có_thể mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập để cung_cấp ý_kiến chuyên_môn cho Hội_đồng không ?
Căn_cứ tại khoản 6 Điều 18 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghi: ... . Hội_đồng đạo_đức làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, dân_chủ, độc_lập khi thẩm_định và ra quyết_định. 4. Khi xem_xét nghiên_cứu liên_quan đến nhóm người dễ bị tổn_thương phải có sự tham_gia của đại_diện đối_tượng nghiên_cứu hoặc chuyên_gia có kinh_nghiệm làm_việc với các đối_tượng này tham_dự cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức. 5. Hội_đồng đạo_đức cần quy_định về việc phối_hợp và / hoặc tham_khảo kết_quả thẩm_định của Hội_đồng đạo_đức trong hoặc ngoài nước khác. 6. Trong trường_hợp cần_thiết Hội_đồng đạo_đức có_thể mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập để cung_cấp ý_kiến chuyên_môn cho Hội_đồng đạo_đức.... Như_vậy, trong trường_hợp cần_thiết Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có_thể mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập để cung_cấp ý_kiến chuyên_môn cho Hội_đồng đạo_đức.
None
1
Căn_cứ tại khoản 6 Điều 18 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức 1 . Hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức là hoạt_động phi lợi_nhuận . 2 . Hội_đồng đạo_đức phải áp_dụng đầy_đủ các nguyên_tắc đạo_đức theo quy_định tại Thông_tư này , văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan và thực_hiện theo hướng_dẫn về đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học của các tổ_chức quốc_tế . Hướng_dẫn đạo_đức được Hội_đồng đạo_đức áp_dụng phải được nêu rõ và phổ_biến cho các nghiên_cứu_viên trong nghiên_cứu . 3 . Hội_đồng đạo_đức làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , dân_chủ , độc_lập khi thẩm_định và ra quyết_định . 4 . Khi xem_xét nghiên_cứu liên_quan đến nhóm người dễ bị tổn_thương phải có sự tham_gia của đại_diện đối_tượng nghiên_cứu hoặc chuyên_gia có kinh_nghiệm làm_việc với các đối_tượng này tham_dự cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức . 5 . Hội_đồng đạo_đức cần quy_định về việc phối_hợp và / hoặc tham_khảo kết_quả thẩm_định của Hội_đồng đạo_đức trong hoặc ngoài nước khác . 6 . Trong trường_hợp cần_thiết Hội_đồng đạo_đức có_thể mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập để cung_cấp ý_kiến chuyên_môn cho Hội_đồng đạo_đức . ... Như_vậy , trong trường_hợp cần_thiết Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có_thể mời chuyên_gia tư_vấn độc_lập để cung_cấp ý_kiến chuyên_môn cho Hội_đồng đạo_đức .
20,114
Quy_trình thực_hành chuẩn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có bao_gồm nội_dung lựa_chọn chuyên_gia tư_vấn độc_lập không ?
Theo khoản 3 Điều 26 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu: ... Theo khoản 3 Điều 26 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Quy_chế tổ_chức và hoạt_động và các quy_trình thực_hành chuẩn của Hội_đồng đạo_đức ... 3 . Quy_trình thực_hành chuẩn của Hội_đồng đạo_đức bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Quản_lý hệ_thống : hướng_dẫn cách viết , trình_bày quy_trình thực_hành chuẩn ; kiểm_soát tài_liệu và hồ_sơ ; đánh_giá nội_bộ ; phối_hợp với Hội_đồng đạo_đức khác . b ) Thành_lập và đào_tạo thành_viên Hội_đồng đạo_đức : thành_phần , nhiệm_vụ , trách_nhiệm và tổ_chức Hội_đồng đạo_đức ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , từ_chức và thay_thế Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng đạo_đức , thư_ký Hội_đồng đạo_đức ; bảo_mật thông_tin , quản_lý xung_đột lợi_ích ; đào_tạo thành_viên Hội_đồng đạo_đức ; lựa_chọn chuyên_gia tư_vấn độc_lập . ... Do_đó , theo quy_định nêu trên trong nội_dung Quy_trình thực_hành chuẩn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có bao_gồm lựa_chọn chuyên_gia tư_vấn độc_lập .
None
1
Theo khoản 3 Điều 26 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Quy_chế tổ_chức và hoạt_động và các quy_trình thực_hành chuẩn của Hội_đồng đạo_đức ... 3 . Quy_trình thực_hành chuẩn của Hội_đồng đạo_đức bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Quản_lý hệ_thống : hướng_dẫn cách viết , trình_bày quy_trình thực_hành chuẩn ; kiểm_soát tài_liệu và hồ_sơ ; đánh_giá nội_bộ ; phối_hợp với Hội_đồng đạo_đức khác . b ) Thành_lập và đào_tạo thành_viên Hội_đồng đạo_đức : thành_phần , nhiệm_vụ , trách_nhiệm và tổ_chức Hội_đồng đạo_đức ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , từ_chức và thay_thế Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng đạo_đức , thư_ký Hội_đồng đạo_đức ; bảo_mật thông_tin , quản_lý xung_đột lợi_ích ; đào_tạo thành_viên Hội_đồng đạo_đức ; lựa_chọn chuyên_gia tư_vấn độc_lập . ... Do_đó , theo quy_định nêu trên trong nội_dung Quy_trình thực_hành chuẩn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có bao_gồm lựa_chọn chuyên_gia tư_vấn độc_lập .
20,115
Các cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân được trang_bị các loại thuốc , bông_băng theo tiêu_chuẩn thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn đối_với thuốc , bông_băng , hoá_chất được trang_bị cho các cán_bộ , chiến_sĩ Công_an: ... Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn đối_với thuốc , bông_băng , hoá_chất được trang_bị cho các cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân như sau : - Tiêu_chuẩn thuốc , bông_băng , hoá_chất được trang_bị gồm thuốc , bông_băng dùng tại đơn_vị ; thuốc , bông_băng cho giường_bệnh ; thuốc khám bệnh , thuốc_bổ_trợ cho sĩ_quan cao_cấp và bệnh mạn_tính ; Thuốc_bổ_trợ cho các lực_lượng làm công_việc nặng_nhọc đặc_biệt nguy_hiểm , cho cán_bộ , chiến_sĩ phục_vụ công_tác chiến_đấu khi đi cơ_sở làm nhiệm_vụ ; thuốc và hoá_chất phòng , chống dịch , hoá_chất , sinh_vật phẩm cho nghiệp_vụ chuyên_ngành . - Tiêu_chuẩn thuốc , bông_băng , hoá_chất được cấp cho từng đơn_vị và cho từng đối_tượng cán_bộ , chiến_sĩ đang phục_vụ trong lực_lượng Công_an nhân_dân . Cụ_thể về loại , tiêu_chuẩn , định_mức anh có_thể tham_khảo tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 18/2013/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn đối_với thuốc , bông_băng , hoá_chất được trang_bị cho các cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân như sau : - Tiêu_chuẩn thuốc , bông_băng , hoá_chất được trang_bị gồm thuốc , bông_băng dùng tại đơn_vị ; thuốc , bông_băng cho giường_bệnh ; thuốc khám bệnh , thuốc_bổ_trợ cho sĩ_quan cao_cấp và bệnh mạn_tính ; Thuốc_bổ_trợ cho các lực_lượng làm công_việc nặng_nhọc đặc_biệt nguy_hiểm , cho cán_bộ , chiến_sĩ phục_vụ công_tác chiến_đấu khi đi cơ_sở làm nhiệm_vụ ; thuốc và hoá_chất phòng , chống dịch , hoá_chất , sinh_vật phẩm cho nghiệp_vụ chuyên_ngành . - Tiêu_chuẩn thuốc , bông_băng , hoá_chất được cấp cho từng đơn_vị và cho từng đối_tượng cán_bộ , chiến_sĩ đang phục_vụ trong lực_lượng Công_an nhân_dân . Cụ_thể về loại , tiêu_chuẩn , định_mức anh có_thể tham_khảo tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 18/2013/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
20,116
Tiêu_chuẩn trang_bị thiết_bị y_tế được cấp cho các cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân được quy_định thế_nào ?
Tại Điều 9 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP thì : ... Tiêu_chuẩn trang_bị, dụng_cụ y_tế 1. Tiêu_chuẩn trang_bị, dụng_cụ y_tế được trang_bị lần đầu và trang_bị thay_thế hàng năm. 2. Tiêu_chuẩn trang_bị, dụng_cụ y_tế được trang cấp theo từng loại_hình cơ_sở y_tế trong Công_an nhân_dân : a ) Đối_với Bệnh_viện hạng I, II, III của Công_an thì được trang_bị tương_đương Bệnh_viện đa_khoa hạng I, II, III của Bộ Y_tế và tính đặc_thù của y_tế ngành Công_an ; b ) Đối_với Bệnh_viện Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì được trang_bị tương_đương Bệnh_viện đa_khoa hạng III của Bộ Y_tế và tính đặc_thù của y_tế ngành Công_an ; c ) Đối_với Bệnh_xá Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Bệnh_xá Bộ_Tư_lệnh, Vụ, Cục ; Bệnh_xá học_viện, trường ; Bệnh_xá cán_bộ, chiến_sĩ của trại_giam, cơ_sở giáo_dục, trường_giáo_dưỡng thì giao cho Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể phù_hợp với quy_định của Bộ Y_tế. 3. Tiêu_chuẩn sửa_chữa, bảo_trì bảo_dưỡng, tiêu_chuẩn kiểm_định trang_thiết_bị y_tế được đảm_bảo theo từng loại_hình y_tế trong Công_an nhân_dân. 4. Trang_phục nghiệp_vụ y_tế : Tiêu_chuẩn trang_phục nghiệp_vụ y_tế được trang_bị theo quy_định của Bộ Y_tế. Theo đó
None
1
Tại Điều 9 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP thì : Tiêu_chuẩn trang_bị , dụng_cụ y_tế 1 . Tiêu_chuẩn trang_bị , dụng_cụ y_tế được trang_bị lần đầu và trang_bị thay_thế hàng năm . 2 . Tiêu_chuẩn trang_bị , dụng_cụ y_tế được trang cấp theo từng loại_hình cơ_sở y_tế trong Công_an nhân_dân : a ) Đối_với Bệnh_viện hạng I , II , III của Công_an thì được trang_bị tương_đương Bệnh_viện đa_khoa hạng I , II , III của Bộ Y_tế và tính đặc_thù của y_tế ngành Công_an ; b ) Đối_với Bệnh_viện Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì được trang_bị tương_đương Bệnh_viện đa_khoa hạng III của Bộ Y_tế và tính đặc_thù của y_tế ngành Công_an ; c ) Đối_với Bệnh_xá Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Bệnh_xá Bộ_Tư_lệnh , Vụ , Cục ; Bệnh_xá học_viện , trường ; Bệnh_xá cán_bộ , chiến_sĩ của trại_giam , cơ_sở giáo_dục , trường_giáo_dưỡng thì giao cho Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể phù_hợp với quy_định của Bộ Y_tế . 3 . Tiêu_chuẩn sửa_chữa , bảo_trì bảo_dưỡng , tiêu_chuẩn kiểm_định trang_thiết_bị y_tế được đảm_bảo theo từng loại_hình y_tế trong Công_an nhân_dân . 4 . Trang_phục nghiệp_vụ y_tế : Tiêu_chuẩn trang_phục nghiệp_vụ y_tế được trang_bị theo quy_định của Bộ Y_tế . Theo đó thì tiêu_chuẩn trang_bị , dụng_cụ y_tế được trang sẽ cấp theo từng loại_hình cơ_sở y_tế trong Công_an nhân_dân , cụ_thể : - Đối_với Bệnh_viện hạng I , II , III của Công_an thì được trang_bị tương_đương Bệnh_viện đa_khoa hạng I , II , III của Bộ Y_tế và tính đặc_thù của y_tế ngành Công_an ; - Đối_với Bệnh_viện Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì được trang_bị tương_đương Bệnh_viện đa_khoa hạng III của Bộ Y_tế và tính đặc_thù của y_tế ngành Công_an ; - Đối_với Bệnh_xá Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Bệnh_xá Bộ_Tư_lệnh , Vụ , Cục ; Bệnh_xá học_viện , trường ; Bệnh_xá cán_bộ , chiến_sĩ của trại_giam , cơ_sở giáo_dục , trường_giáo_dưỡng thì giao cho Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể phù_hợp với quy_định của Bộ Y_tế . Cụ_thể tiêu_chuẩn trang_bị cho các bệnh_viện , cơ_sở y_tế Công_an và trang_phục nghiệp_vụ y_tế được quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định 18/2013/NĐ-CP.
20,117
Tiêu_chuẩn trang_bị thiết_bị y_tế được cấp cho các cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân được quy_định thế_nào ?
Tại Điều 9 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP thì : ... trang_thiết_bị y_tế được đảm_bảo theo từng loại_hình y_tế trong Công_an nhân_dân. 4. Trang_phục nghiệp_vụ y_tế : Tiêu_chuẩn trang_phục nghiệp_vụ y_tế được trang_bị theo quy_định của Bộ Y_tế. Theo đó thì tiêu_chuẩn trang_bị, dụng_cụ y_tế được trang sẽ cấp theo từng loại_hình cơ_sở y_tế trong Công_an nhân_dân, cụ_thể : - Đối_với Bệnh_viện hạng I, II, III của Công_an thì được trang_bị tương_đương Bệnh_viện đa_khoa hạng I, II, III của Bộ Y_tế và tính đặc_thù của y_tế ngành Công_an ; - Đối_với Bệnh_viện Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì được trang_bị tương_đương Bệnh_viện đa_khoa hạng III của Bộ Y_tế và tính đặc_thù của y_tế ngành Công_an ; - Đối_với Bệnh_xá Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Bệnh_xá Bộ_Tư_lệnh, Vụ, Cục ; Bệnh_xá học_viện, trường ; Bệnh_xá cán_bộ, chiến_sĩ của trại_giam, cơ_sở giáo_dục, trường_giáo_dưỡng thì giao cho Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể phù_hợp với quy_định của Bộ Y_tế. Cụ_thể tiêu_chuẩn trang_bị cho các bệnh_viện, cơ_sở y_tế Công_an và trang_phục nghiệp_vụ y_tế được quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định 18/2013/NĐ-CP.
None
1
Tại Điều 9 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP thì : Tiêu_chuẩn trang_bị , dụng_cụ y_tế 1 . Tiêu_chuẩn trang_bị , dụng_cụ y_tế được trang_bị lần đầu và trang_bị thay_thế hàng năm . 2 . Tiêu_chuẩn trang_bị , dụng_cụ y_tế được trang cấp theo từng loại_hình cơ_sở y_tế trong Công_an nhân_dân : a ) Đối_với Bệnh_viện hạng I , II , III của Công_an thì được trang_bị tương_đương Bệnh_viện đa_khoa hạng I , II , III của Bộ Y_tế và tính đặc_thù của y_tế ngành Công_an ; b ) Đối_với Bệnh_viện Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì được trang_bị tương_đương Bệnh_viện đa_khoa hạng III của Bộ Y_tế và tính đặc_thù của y_tế ngành Công_an ; c ) Đối_với Bệnh_xá Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Bệnh_xá Bộ_Tư_lệnh , Vụ , Cục ; Bệnh_xá học_viện , trường ; Bệnh_xá cán_bộ , chiến_sĩ của trại_giam , cơ_sở giáo_dục , trường_giáo_dưỡng thì giao cho Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể phù_hợp với quy_định của Bộ Y_tế . 3 . Tiêu_chuẩn sửa_chữa , bảo_trì bảo_dưỡng , tiêu_chuẩn kiểm_định trang_thiết_bị y_tế được đảm_bảo theo từng loại_hình y_tế trong Công_an nhân_dân . 4 . Trang_phục nghiệp_vụ y_tế : Tiêu_chuẩn trang_phục nghiệp_vụ y_tế được trang_bị theo quy_định của Bộ Y_tế . Theo đó thì tiêu_chuẩn trang_bị , dụng_cụ y_tế được trang sẽ cấp theo từng loại_hình cơ_sở y_tế trong Công_an nhân_dân , cụ_thể : - Đối_với Bệnh_viện hạng I , II , III của Công_an thì được trang_bị tương_đương Bệnh_viện đa_khoa hạng I , II , III của Bộ Y_tế và tính đặc_thù của y_tế ngành Công_an ; - Đối_với Bệnh_viện Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì được trang_bị tương_đương Bệnh_viện đa_khoa hạng III của Bộ Y_tế và tính đặc_thù của y_tế ngành Công_an ; - Đối_với Bệnh_xá Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Bệnh_xá Bộ_Tư_lệnh , Vụ , Cục ; Bệnh_xá học_viện , trường ; Bệnh_xá cán_bộ , chiến_sĩ của trại_giam , cơ_sở giáo_dục , trường_giáo_dưỡng thì giao cho Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể phù_hợp với quy_định của Bộ Y_tế . Cụ_thể tiêu_chuẩn trang_bị cho các bệnh_viện , cơ_sở y_tế Công_an và trang_phục nghiệp_vụ y_tế được quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định 18/2013/NĐ-CP.
20,118
Tiêu_chuẩn trang_bị thiết_bị y_tế được cấp cho các cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân được quy_định thế_nào ?
Tại Điều 9 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP thì : ... tiêu_chuẩn trang_bị cho các bệnh_viện, cơ_sở y_tế Công_an và trang_phục nghiệp_vụ y_tế được quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định 18/2013/NĐ-CP.
None
1
Tại Điều 9 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP thì : Tiêu_chuẩn trang_bị , dụng_cụ y_tế 1 . Tiêu_chuẩn trang_bị , dụng_cụ y_tế được trang_bị lần đầu và trang_bị thay_thế hàng năm . 2 . Tiêu_chuẩn trang_bị , dụng_cụ y_tế được trang cấp theo từng loại_hình cơ_sở y_tế trong Công_an nhân_dân : a ) Đối_với Bệnh_viện hạng I , II , III của Công_an thì được trang_bị tương_đương Bệnh_viện đa_khoa hạng I , II , III của Bộ Y_tế và tính đặc_thù của y_tế ngành Công_an ; b ) Đối_với Bệnh_viện Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì được trang_bị tương_đương Bệnh_viện đa_khoa hạng III của Bộ Y_tế và tính đặc_thù của y_tế ngành Công_an ; c ) Đối_với Bệnh_xá Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Bệnh_xá Bộ_Tư_lệnh , Vụ , Cục ; Bệnh_xá học_viện , trường ; Bệnh_xá cán_bộ , chiến_sĩ của trại_giam , cơ_sở giáo_dục , trường_giáo_dưỡng thì giao cho Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể phù_hợp với quy_định của Bộ Y_tế . 3 . Tiêu_chuẩn sửa_chữa , bảo_trì bảo_dưỡng , tiêu_chuẩn kiểm_định trang_thiết_bị y_tế được đảm_bảo theo từng loại_hình y_tế trong Công_an nhân_dân . 4 . Trang_phục nghiệp_vụ y_tế : Tiêu_chuẩn trang_phục nghiệp_vụ y_tế được trang_bị theo quy_định của Bộ Y_tế . Theo đó thì tiêu_chuẩn trang_bị , dụng_cụ y_tế được trang sẽ cấp theo từng loại_hình cơ_sở y_tế trong Công_an nhân_dân , cụ_thể : - Đối_với Bệnh_viện hạng I , II , III của Công_an thì được trang_bị tương_đương Bệnh_viện đa_khoa hạng I , II , III của Bộ Y_tế và tính đặc_thù của y_tế ngành Công_an ; - Đối_với Bệnh_viện Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì được trang_bị tương_đương Bệnh_viện đa_khoa hạng III của Bộ Y_tế và tính đặc_thù của y_tế ngành Công_an ; - Đối_với Bệnh_xá Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Bệnh_xá Bộ_Tư_lệnh , Vụ , Cục ; Bệnh_xá học_viện , trường ; Bệnh_xá cán_bộ , chiến_sĩ của trại_giam , cơ_sở giáo_dục , trường_giáo_dưỡng thì giao cho Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể phù_hợp với quy_định của Bộ Y_tế . Cụ_thể tiêu_chuẩn trang_bị cho các bệnh_viện , cơ_sở y_tế Công_an và trang_phục nghiệp_vụ y_tế được quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định 18/2013/NĐ-CP.
20,119
Định_mức tiêu_chuẩn y_tế Công_an bảo_đảm cho cán_bộ , chiến_sĩ được tính thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP có quy_định : ... Nguyên_tắc bảo_đảm tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần... 4. Tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần đối_với cán_bộ, chiến_sĩ đang phục_vụ trong lực_lượng Công_an nhân_dân được đảm_bảo theo nguyên_tắc : Lấy tiêu_chuẩn về định_lượng làm cơ_sở chính, trường_hợp cấp bằng tiền thì được tính quy_đổi tương_đương tuỳ_thuộc vào từng mặt_hàng và phương_thức thực_hiện của những mặt_hàng đó ( sản_xuất hoặc mua để cấp_phát ). Việc cấp_phát bằng tiền được chi_trả cùng với tiền_lương, phụ_cấp của cán_bộ, chiến_sĩ ; về giá_trị, theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại vật_chất và giá từng thời_điểm ( giá trung_bình hàng năm ) để tính_toán ngân_sách đảm_bảo ; những trang_thiết_bị phải mua bằng ngoại_tệ thì tính theo tỷ_giá quy_đổi ngoại_tệ từng thời_điểm ; những loại không tính được tiêu_chuẩn về lượng thì lấy giá thời_điểm ban_hành Nghị_định này để điều_chỉnh theo chỉ_số trượt_giá hàng năm theo thông_báo của Nhà_nước. Đối_với định_mức tiêu_chuẩn y_tế Công_an bảo_đảm cho cán_bộ, chiến_sĩ được tính tương_đương mức bảo_hiểm_y_tế chi_trả cùng thời_điểm cộng với yếu_tố đặc_thù trong lĩnh_vực hoạt_động Công_an. Giao Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định điều_chỉnh chỉ_số “ trượt_giá ” cho các cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an.... Như_vậy về định_mức tiêu_chuẩn y_tế Công_an bảo_đảm cho
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP có quy_định : Nguyên_tắc bảo_đảm tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần ... 4 . Tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần đối_với cán_bộ , chiến_sĩ đang phục_vụ trong lực_lượng Công_an nhân_dân được đảm_bảo theo nguyên_tắc : Lấy tiêu_chuẩn về định_lượng làm cơ_sở chính , trường_hợp cấp bằng tiền thì được tính quy_đổi tương_đương tuỳ_thuộc vào từng mặt_hàng và phương_thức thực_hiện của những mặt_hàng đó ( sản_xuất hoặc mua để cấp_phát ) . Việc cấp_phát bằng tiền được chi_trả cùng với tiền_lương , phụ_cấp của cán_bộ , chiến_sĩ ; về giá_trị , theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại vật_chất và giá từng thời_điểm ( giá trung_bình hàng năm ) để tính_toán ngân_sách đảm_bảo ; những trang_thiết_bị phải mua bằng ngoại_tệ thì tính theo tỷ_giá quy_đổi ngoại_tệ từng thời_điểm ; những loại không tính được tiêu_chuẩn về lượng thì lấy giá thời_điểm ban_hành Nghị_định này để điều_chỉnh theo chỉ_số trượt_giá hàng năm theo thông_báo của Nhà_nước . Đối_với định_mức tiêu_chuẩn y_tế Công_an bảo_đảm cho cán_bộ , chiến_sĩ được tính tương_đương mức bảo_hiểm_y_tế chi_trả cùng thời_điểm cộng với yếu_tố đặc_thù trong lĩnh_vực hoạt_động Công_an . Giao Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định điều_chỉnh chỉ_số “ trượt_giá ” cho các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an . ... Như_vậy về định_mức tiêu_chuẩn y_tế Công_an bảo_đảm cho cán_bộ , chiến_sĩ được tính tương_đương mức bảo_hiểm_y_tế chi_trả cùng thời_điểm cộng với yếu_tố đặc_thù trong lĩnh_vực hoạt_động Công_an . Bộ_trưởng Bộ Công_an sẽ được giao quyết_định điều_chỉnh chỉ_số “ trượt_giá ” cho các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an .
20,120
Định_mức tiêu_chuẩn y_tế Công_an bảo_đảm cho cán_bộ , chiến_sĩ được tính thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP có quy_định : ... lĩnh_vực hoạt_động Công_an. Giao Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định điều_chỉnh chỉ_số “ trượt_giá ” cho các cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an.... Như_vậy về định_mức tiêu_chuẩn y_tế Công_an bảo_đảm cho cán_bộ, chiến_sĩ được tính tương_đương mức bảo_hiểm_y_tế chi_trả cùng thời_điểm cộng với yếu_tố đặc_thù trong lĩnh_vực hoạt_động Công_an. Bộ_trưởng Bộ Công_an sẽ được giao quyết_định điều_chỉnh chỉ_số “ trượt_giá ” cho các cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an. Nguyên_tắc bảo_đảm tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần... 4. Tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần đối_với cán_bộ, chiến_sĩ đang phục_vụ trong lực_lượng Công_an nhân_dân được đảm_bảo theo nguyên_tắc : Lấy tiêu_chuẩn về định_lượng làm cơ_sở chính, trường_hợp cấp bằng tiền thì được tính quy_đổi tương_đương tuỳ_thuộc vào từng mặt_hàng và phương_thức thực_hiện của những mặt_hàng đó ( sản_xuất hoặc mua để cấp_phát ). Việc cấp_phát bằng tiền được chi_trả cùng với tiền_lương, phụ_cấp của cán_bộ, chiến_sĩ ; về giá_trị, theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại vật_chất và giá từng thời_điểm ( giá trung_bình hàng năm ) để tính_toán ngân_sách đảm_bảo ; những trang_thiết_bị phải mua bằng ngoại_tệ thì tính theo tỷ_giá quy_đổi ngoại_tệ từng thời_điểm ; những loại không tính được tiêu_chuẩn về lượng thì
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP có quy_định : Nguyên_tắc bảo_đảm tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần ... 4 . Tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần đối_với cán_bộ , chiến_sĩ đang phục_vụ trong lực_lượng Công_an nhân_dân được đảm_bảo theo nguyên_tắc : Lấy tiêu_chuẩn về định_lượng làm cơ_sở chính , trường_hợp cấp bằng tiền thì được tính quy_đổi tương_đương tuỳ_thuộc vào từng mặt_hàng và phương_thức thực_hiện của những mặt_hàng đó ( sản_xuất hoặc mua để cấp_phát ) . Việc cấp_phát bằng tiền được chi_trả cùng với tiền_lương , phụ_cấp của cán_bộ , chiến_sĩ ; về giá_trị , theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại vật_chất và giá từng thời_điểm ( giá trung_bình hàng năm ) để tính_toán ngân_sách đảm_bảo ; những trang_thiết_bị phải mua bằng ngoại_tệ thì tính theo tỷ_giá quy_đổi ngoại_tệ từng thời_điểm ; những loại không tính được tiêu_chuẩn về lượng thì lấy giá thời_điểm ban_hành Nghị_định này để điều_chỉnh theo chỉ_số trượt_giá hàng năm theo thông_báo của Nhà_nước . Đối_với định_mức tiêu_chuẩn y_tế Công_an bảo_đảm cho cán_bộ , chiến_sĩ được tính tương_đương mức bảo_hiểm_y_tế chi_trả cùng thời_điểm cộng với yếu_tố đặc_thù trong lĩnh_vực hoạt_động Công_an . Giao Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định điều_chỉnh chỉ_số “ trượt_giá ” cho các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an . ... Như_vậy về định_mức tiêu_chuẩn y_tế Công_an bảo_đảm cho cán_bộ , chiến_sĩ được tính tương_đương mức bảo_hiểm_y_tế chi_trả cùng thời_điểm cộng với yếu_tố đặc_thù trong lĩnh_vực hoạt_động Công_an . Bộ_trưởng Bộ Công_an sẽ được giao quyết_định điều_chỉnh chỉ_số “ trượt_giá ” cho các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an .
20,121
Định_mức tiêu_chuẩn y_tế Công_an bảo_đảm cho cán_bộ , chiến_sĩ được tính thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP có quy_định : ... hàng năm ) để tính_toán ngân_sách đảm_bảo ; những trang_thiết_bị phải mua bằng ngoại_tệ thì tính theo tỷ_giá quy_đổi ngoại_tệ từng thời_điểm ; những loại không tính được tiêu_chuẩn về lượng thì lấy giá thời_điểm ban_hành Nghị_định này để điều_chỉnh theo chỉ_số trượt_giá hàng năm theo thông_báo của Nhà_nước. Đối_với định_mức tiêu_chuẩn y_tế Công_an bảo_đảm cho cán_bộ, chiến_sĩ được tính tương_đương mức bảo_hiểm_y_tế chi_trả cùng thời_điểm cộng với yếu_tố đặc_thù trong lĩnh_vực hoạt_động Công_an. Giao Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định điều_chỉnh chỉ_số “ trượt_giá ” cho các cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an.... Như_vậy về định_mức tiêu_chuẩn y_tế Công_an bảo_đảm cho cán_bộ, chiến_sĩ được tính tương_đương mức bảo_hiểm_y_tế chi_trả cùng thời_điểm cộng với yếu_tố đặc_thù trong lĩnh_vực hoạt_động Công_an. Bộ_trưởng Bộ Công_an sẽ được giao quyết_định điều_chỉnh chỉ_số “ trượt_giá ” cho các cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an.
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 18/2013/NĐ-CP có quy_định : Nguyên_tắc bảo_đảm tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần ... 4 . Tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần đối_với cán_bộ , chiến_sĩ đang phục_vụ trong lực_lượng Công_an nhân_dân được đảm_bảo theo nguyên_tắc : Lấy tiêu_chuẩn về định_lượng làm cơ_sở chính , trường_hợp cấp bằng tiền thì được tính quy_đổi tương_đương tuỳ_thuộc vào từng mặt_hàng và phương_thức thực_hiện của những mặt_hàng đó ( sản_xuất hoặc mua để cấp_phát ) . Việc cấp_phát bằng tiền được chi_trả cùng với tiền_lương , phụ_cấp của cán_bộ , chiến_sĩ ; về giá_trị , theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại vật_chất và giá từng thời_điểm ( giá trung_bình hàng năm ) để tính_toán ngân_sách đảm_bảo ; những trang_thiết_bị phải mua bằng ngoại_tệ thì tính theo tỷ_giá quy_đổi ngoại_tệ từng thời_điểm ; những loại không tính được tiêu_chuẩn về lượng thì lấy giá thời_điểm ban_hành Nghị_định này để điều_chỉnh theo chỉ_số trượt_giá hàng năm theo thông_báo của Nhà_nước . Đối_với định_mức tiêu_chuẩn y_tế Công_an bảo_đảm cho cán_bộ , chiến_sĩ được tính tương_đương mức bảo_hiểm_y_tế chi_trả cùng thời_điểm cộng với yếu_tố đặc_thù trong lĩnh_vực hoạt_động Công_an . Giao Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định điều_chỉnh chỉ_số “ trượt_giá ” cho các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an . ... Như_vậy về định_mức tiêu_chuẩn y_tế Công_an bảo_đảm cho cán_bộ , chiến_sĩ được tính tương_đương mức bảo_hiểm_y_tế chi_trả cùng thời_điểm cộng với yếu_tố đặc_thù trong lĩnh_vực hoạt_động Công_an . Bộ_trưởng Bộ Công_an sẽ được giao quyết_định điều_chỉnh chỉ_số “ trượt_giá ” cho các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an .
20,122
Hội_đồng tuyển_dụng công_chức Bộ Công_thương gồm những thành_phần nào ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế về tuyển_dụng , chuyển ngạch , nâng ngạch công_chức và công_tác cán_bộ của Bộ Công_thương được ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế về tuyển_dụng, chuyển ngạch, nâng ngạch công_chức và công_tác cán_bộ của Bộ Công_thương được ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BCT năm 2022 như sau : Hội_đồng tuyển_dụng công_chức 1. Bộ_trưởng hoặc Tổng_cục trưởng quyết_định thành_lập Hội_đồng tuyển_dụng để tổ_chức việc tuyển_dụng theo phân_cấp. Hội_đồng tuyển_dụng có 05 hoặc 07 thành_viên, bao_gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng là Bộ_trưởng hoặc 01 Thứ_trưởng ( đối_với kỳ tuyển_dụng công_chức do Bộ tổ_chức ) ; Tổng_cục trưởng hoặc 01 Phó Tổng_cục trưởng ( đối_với kỳ tuyển_dụng công_chức do Tổng_cục tổ_chức ). b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của Tổng_cục ; c ) Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng là công_chức của Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của Tổng_cục ; d ) Các uỷ_viên khác là đại_diện lãnh_đạo của một_số đơn_vị chuyên_môn, nghiệp_vụ có liên_quan đến việc tổ_chức tuyển_dụng do Bộ_trưởng hoặc Tổng_cục trưởng quyết_định.... Theo đó, Hội_đồng tuyển_dụng công_chức Bộ Công_thương gồm những thành_phần như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng là Bộ_trưởng hoặc 01 Thứ_trưởng ( đối_với kỳ tuyển_dụng công_chức do Bộ tổ_chức )
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế về tuyển_dụng , chuyển ngạch , nâng ngạch công_chức và công_tác cán_bộ của Bộ Công_thương được ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BCT năm 2022 như sau : Hội_đồng tuyển_dụng công_chức 1 . Bộ_trưởng hoặc Tổng_cục trưởng quyết_định thành_lập Hội_đồng tuyển_dụng để tổ_chức việc tuyển_dụng theo phân_cấp . Hội_đồng tuyển_dụng có 05 hoặc 07 thành_viên , bao_gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng là Bộ_trưởng hoặc 01 Thứ_trưởng ( đối_với kỳ tuyển_dụng công_chức do Bộ tổ_chức ) ; Tổng_cục trưởng hoặc 01 Phó Tổng_cục trưởng ( đối_với kỳ tuyển_dụng công_chức do Tổng_cục tổ_chức ) . b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của Tổng_cục ; c ) Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng là công_chức của Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của Tổng_cục ; d ) Các uỷ_viên khác là đại_diện lãnh_đạo của một_số đơn_vị chuyên_môn , nghiệp_vụ có liên_quan đến việc tổ_chức tuyển_dụng do Bộ_trưởng hoặc Tổng_cục trưởng quyết_định . ... Theo đó , Hội_đồng tuyển_dụng công_chức Bộ Công_thương gồm những thành_phần như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng là Bộ_trưởng hoặc 01 Thứ_trưởng ( đối_với kỳ tuyển_dụng công_chức do Bộ tổ_chức ) ; Tổng_cục trưởng hoặc 01 Phó Tổng_cục trưởng ( đối_với kỳ tuyển_dụng công_chức do Tổng_cục tổ_chức ) . - Phó Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của Tổng_cục ; - Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng là công_chức của Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của Tổng_cục ; - Các uỷ_viên khác là đại_diện lãnh_đạo của một_số đơn_vị chuyên_môn , nghiệp_vụ có liên_quan đến việc tổ_chức tuyển_dụng do Bộ_trưởng hoặc Tổng_cục trưởng quyết_định . Công_chức Bộ Công_thương ( Hình từ Internert )
20,123
Hội_đồng tuyển_dụng công_chức Bộ Công_thương gồm những thành_phần nào ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế về tuyển_dụng , chuyển ngạch , nâng ngạch công_chức và công_tác cán_bộ của Bộ Công_thương được ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... ... Theo đó, Hội_đồng tuyển_dụng công_chức Bộ Công_thương gồm những thành_phần như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng là Bộ_trưởng hoặc 01 Thứ_trưởng ( đối_với kỳ tuyển_dụng công_chức do Bộ tổ_chức ) ; Tổng_cục trưởng hoặc 01 Phó Tổng_cục trưởng ( đối_với kỳ tuyển_dụng công_chức do Tổng_cục tổ_chức ). - Phó Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của Tổng_cục ; - Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng là công_chức của Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của Tổng_cục ; - Các uỷ_viên khác là đại_diện lãnh_đạo của một_số đơn_vị chuyên_môn, nghiệp_vụ có liên_quan đến việc tổ_chức tuyển_dụng do Bộ_trưởng hoặc Tổng_cục trưởng quyết_định. Công_chức Bộ Công_thương ( Hình từ Internert )
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế về tuyển_dụng , chuyển ngạch , nâng ngạch công_chức và công_tác cán_bộ của Bộ Công_thương được ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BCT năm 2022 như sau : Hội_đồng tuyển_dụng công_chức 1 . Bộ_trưởng hoặc Tổng_cục trưởng quyết_định thành_lập Hội_đồng tuyển_dụng để tổ_chức việc tuyển_dụng theo phân_cấp . Hội_đồng tuyển_dụng có 05 hoặc 07 thành_viên , bao_gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng là Bộ_trưởng hoặc 01 Thứ_trưởng ( đối_với kỳ tuyển_dụng công_chức do Bộ tổ_chức ) ; Tổng_cục trưởng hoặc 01 Phó Tổng_cục trưởng ( đối_với kỳ tuyển_dụng công_chức do Tổng_cục tổ_chức ) . b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của Tổng_cục ; c ) Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng là công_chức của Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của Tổng_cục ; d ) Các uỷ_viên khác là đại_diện lãnh_đạo của một_số đơn_vị chuyên_môn , nghiệp_vụ có liên_quan đến việc tổ_chức tuyển_dụng do Bộ_trưởng hoặc Tổng_cục trưởng quyết_định . ... Theo đó , Hội_đồng tuyển_dụng công_chức Bộ Công_thương gồm những thành_phần như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng là Bộ_trưởng hoặc 01 Thứ_trưởng ( đối_với kỳ tuyển_dụng công_chức do Bộ tổ_chức ) ; Tổng_cục trưởng hoặc 01 Phó Tổng_cục trưởng ( đối_với kỳ tuyển_dụng công_chức do Tổng_cục tổ_chức ) . - Phó Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của Tổng_cục ; - Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng là công_chức của Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của Tổng_cục ; - Các uỷ_viên khác là đại_diện lãnh_đạo của một_số đơn_vị chuyên_môn , nghiệp_vụ có liên_quan đến việc tổ_chức tuyển_dụng do Bộ_trưởng hoặc Tổng_cục trưởng quyết_định . Công_chức Bộ Công_thương ( Hình từ Internert )
20,124
Hội_đồng tuyển_dụng công_chức Bộ Công_thương có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế về tuyển_dụng , chuyển ngạch , nâng ngạch công_chức và công_tác cán_bộ của Bộ Công_thương được ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế về tuyển_dụng, chuyển ngạch, nâng ngạch công_chức và công_tác cán_bộ của Bộ Công_thương được ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BCT năm 2022 như sau : Hội_đồng tuyển_dụng công_chức... 2. Hội_đồng tuyển_dụng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, quyết_định theo đa_số ; trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo ý_kiến mà Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_dụng đã biểu_quyết. Hội_đồng tuyển_dụng có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Thành_lập các bộ_phận giúp_việc : Ban kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển, Ban đề thi, Ban coi thi, Ban phách, Ban chấm thi, Ban chấm phúc_khảo ( nếu có ), Ban kiểm_tra sát_hạch khi tổ_chức thực_hiện phỏng_vấn tại vòng 2. Trường_hợp cần_thiết, Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_dụng thành_lập Tổ_Thư ký giúp_việc ; b ) Tổ_chức thu phí dự_tuyển và sử_dụng phí dự_tuyển theo quy_định ; c ) Kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển, tổ_chức thi, chấm thi, chấm phúc_khảo theo quy_chế ; d ) Báo_cáo Bộ_trưởng hoặc Tổng_cục trưởng quyết_định công_nhận kết_quả thi_tuyển, xét tuyển ; đ ) Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong quá_trình tổ_chức thi_tuyển, xét tuyển ; e ) Hội_đồng tuyển_dụng tự giải_thể
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế về tuyển_dụng , chuyển ngạch , nâng ngạch công_chức và công_tác cán_bộ của Bộ Công_thương được ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BCT năm 2022 như sau : Hội_đồng tuyển_dụng công_chức ... 2 . Hội_đồng tuyển_dụng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số ; trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo ý_kiến mà Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_dụng đã biểu_quyết . Hội_đồng tuyển_dụng có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thành_lập các bộ_phận giúp_việc : Ban kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển , Ban đề thi , Ban coi thi , Ban phách , Ban chấm thi , Ban chấm phúc_khảo ( nếu có ) , Ban kiểm_tra sát_hạch khi tổ_chức thực_hiện phỏng_vấn tại vòng 2 . Trường_hợp cần_thiết , Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_dụng thành_lập Tổ_Thư ký giúp_việc ; b ) Tổ_chức thu phí dự_tuyển và sử_dụng phí dự_tuyển theo quy_định ; c ) Kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển , tổ_chức thi , chấm thi , chấm phúc_khảo theo quy_chế ; d ) Báo_cáo Bộ_trưởng hoặc Tổng_cục trưởng quyết_định công_nhận kết_quả thi_tuyển , xét tuyển ; đ ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quá_trình tổ_chức thi_tuyển , xét tuyển ; e ) Hội_đồng tuyển_dụng tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . ... Theo đó , Hội_đồng tuyển_dụng công_chức Bộ Công_thương có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Thành_lập các bộ_phận giúp_việc : Ban kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển , Ban đề thi , Ban coi thi , Ban phách , Ban chấm thi , Ban chấm phúc_khảo ( nếu có ) , Ban kiểm_tra sát_hạch khi tổ_chức thực_hiện phỏng_vấn tại vòng 2 . Trường_hợp cần_thiết , Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_dụng thành_lập Tổ_Thư ký giúp_việc ; - Tổ_chức thu phí dự_tuyển và sử_dụng phí dự_tuyển theo quy_định ; - Kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển , tổ_chức thi , chấm thi , chấm phúc_khảo theo quy_chế ; - Báo_cáo Bộ_trưởng hoặc Tổng_cục trưởng quyết_định công_nhận kết_quả thi_tuyển , xét tuyển ; - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quá_trình tổ_chức thi_tuyển , xét tuyển ; - Hội_đồng tuyển_dụng tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ .
20,125
Hội_đồng tuyển_dụng công_chức Bộ Công_thương có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế về tuyển_dụng , chuyển ngạch , nâng ngạch công_chức và công_tác cán_bộ của Bộ Công_thương được ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... Bộ_trưởng hoặc Tổng_cục trưởng quyết_định công_nhận kết_quả thi_tuyển, xét tuyển ; đ ) Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong quá_trình tổ_chức thi_tuyển, xét tuyển ; e ) Hội_đồng tuyển_dụng tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ.... Theo đó, Hội_đồng tuyển_dụng công_chức Bộ Công_thương có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Thành_lập các bộ_phận giúp_việc : Ban kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển, Ban đề thi, Ban coi thi, Ban phách, Ban chấm thi, Ban chấm phúc_khảo ( nếu có ), Ban kiểm_tra sát_hạch khi tổ_chức thực_hiện phỏng_vấn tại vòng 2. Trường_hợp cần_thiết, Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_dụng thành_lập Tổ_Thư ký giúp_việc ; - Tổ_chức thu phí dự_tuyển và sử_dụng phí dự_tuyển theo quy_định ; - Kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển, tổ_chức thi, chấm thi, chấm phúc_khảo theo quy_chế ; - Báo_cáo Bộ_trưởng hoặc Tổng_cục trưởng quyết_định công_nhận kết_quả thi_tuyển, xét tuyển ; - Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong quá_trình tổ_chức thi_tuyển, xét tuyển ; - Hội_đồng tuyển_dụng tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ.
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế về tuyển_dụng , chuyển ngạch , nâng ngạch công_chức và công_tác cán_bộ của Bộ Công_thương được ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BCT năm 2022 như sau : Hội_đồng tuyển_dụng công_chức ... 2 . Hội_đồng tuyển_dụng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số ; trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo ý_kiến mà Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_dụng đã biểu_quyết . Hội_đồng tuyển_dụng có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thành_lập các bộ_phận giúp_việc : Ban kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển , Ban đề thi , Ban coi thi , Ban phách , Ban chấm thi , Ban chấm phúc_khảo ( nếu có ) , Ban kiểm_tra sát_hạch khi tổ_chức thực_hiện phỏng_vấn tại vòng 2 . Trường_hợp cần_thiết , Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_dụng thành_lập Tổ_Thư ký giúp_việc ; b ) Tổ_chức thu phí dự_tuyển và sử_dụng phí dự_tuyển theo quy_định ; c ) Kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển , tổ_chức thi , chấm thi , chấm phúc_khảo theo quy_chế ; d ) Báo_cáo Bộ_trưởng hoặc Tổng_cục trưởng quyết_định công_nhận kết_quả thi_tuyển , xét tuyển ; đ ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quá_trình tổ_chức thi_tuyển , xét tuyển ; e ) Hội_đồng tuyển_dụng tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . ... Theo đó , Hội_đồng tuyển_dụng công_chức Bộ Công_thương có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Thành_lập các bộ_phận giúp_việc : Ban kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển , Ban đề thi , Ban coi thi , Ban phách , Ban chấm thi , Ban chấm phúc_khảo ( nếu có ) , Ban kiểm_tra sát_hạch khi tổ_chức thực_hiện phỏng_vấn tại vòng 2 . Trường_hợp cần_thiết , Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_dụng thành_lập Tổ_Thư ký giúp_việc ; - Tổ_chức thu phí dự_tuyển và sử_dụng phí dự_tuyển theo quy_định ; - Kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển , tổ_chức thi , chấm thi , chấm phúc_khảo theo quy_chế ; - Báo_cáo Bộ_trưởng hoặc Tổng_cục trưởng quyết_định công_nhận kết_quả thi_tuyển , xét tuyển ; - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quá_trình tổ_chức thi_tuyển , xét tuyển ; - Hội_đồng tuyển_dụng tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ .
20,126
Hội_đồng tuyển_dụng công_chức Bộ Công_thương có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế về tuyển_dụng , chuyển ngạch , nâng ngạch công_chức và công_tác cán_bộ của Bộ Công_thương được ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... - Hội_đồng tuyển_dụng tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ.
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế về tuyển_dụng , chuyển ngạch , nâng ngạch công_chức và công_tác cán_bộ của Bộ Công_thương được ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BCT năm 2022 như sau : Hội_đồng tuyển_dụng công_chức ... 2 . Hội_đồng tuyển_dụng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số ; trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo ý_kiến mà Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_dụng đã biểu_quyết . Hội_đồng tuyển_dụng có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thành_lập các bộ_phận giúp_việc : Ban kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển , Ban đề thi , Ban coi thi , Ban phách , Ban chấm thi , Ban chấm phúc_khảo ( nếu có ) , Ban kiểm_tra sát_hạch khi tổ_chức thực_hiện phỏng_vấn tại vòng 2 . Trường_hợp cần_thiết , Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_dụng thành_lập Tổ_Thư ký giúp_việc ; b ) Tổ_chức thu phí dự_tuyển và sử_dụng phí dự_tuyển theo quy_định ; c ) Kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển , tổ_chức thi , chấm thi , chấm phúc_khảo theo quy_chế ; d ) Báo_cáo Bộ_trưởng hoặc Tổng_cục trưởng quyết_định công_nhận kết_quả thi_tuyển , xét tuyển ; đ ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quá_trình tổ_chức thi_tuyển , xét tuyển ; e ) Hội_đồng tuyển_dụng tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . ... Theo đó , Hội_đồng tuyển_dụng công_chức Bộ Công_thương có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Thành_lập các bộ_phận giúp_việc : Ban kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển , Ban đề thi , Ban coi thi , Ban phách , Ban chấm thi , Ban chấm phúc_khảo ( nếu có ) , Ban kiểm_tra sát_hạch khi tổ_chức thực_hiện phỏng_vấn tại vòng 2 . Trường_hợp cần_thiết , Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_dụng thành_lập Tổ_Thư ký giúp_việc ; - Tổ_chức thu phí dự_tuyển và sử_dụng phí dự_tuyển theo quy_định ; - Kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển , tổ_chức thi , chấm thi , chấm phúc_khảo theo quy_chế ; - Báo_cáo Bộ_trưởng hoặc Tổng_cục trưởng quyết_định công_nhận kết_quả thi_tuyển , xét tuyển ; - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quá_trình tổ_chức thi_tuyển , xét tuyển ; - Hội_đồng tuyển_dụng tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ .
20,127
Những đối_tượng nào không được bố_trí trở_thành thành_viên Hội_đồng tuyển_dụng công_chức Bộ Công_thương ?
Theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế về tuyển_dụng , chuyển ngạch , nâng ngạch công_chức và công_tác cán_bộ của Bộ Công_thương được ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... Theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế về tuyển_dụng , chuyển ngạch , nâng ngạch công_chức và công_tác cán_bộ của Bộ Công_thương được ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BCT năm 2022 như sau : Hội_đồng tuyển_dụng công_chức ... 3 . Không bố_trí những người có quan_hệ là cha , mẹ , anh , chị , em ruột của người dự_tuyển hoặc của bên vợ ( chồng ) của người dự_tuyển ; vợ hoặc chồng , con_đẻ hoặc con_nuôi của người dự_tuyển hoặc những người đang trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật hoặc đang thi_hành quyết_định kỷ_luật làm thành_viên Hội_đồng tuyển_dụng , thành_viên các bộ_phận giúp_việc của Hội_đồng tuyển_dụng . Theo đó , những đối_tượng sau đây không được bố_trí trở_thành thành_viên Hội_đồng tuyển_dụng công_chức Bộ Công_thương : - Cha , mẹ , anh , chị , em ruột của người dự_tuyển hoặc của bên vợ ( chồng ) của người dự_tuyển ; - Vợ hoặc chồng , con_đẻ hoặc con_nuôi của người dự_tuyển hoặc những người đang trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật hoặc đang thi_hành quyết_định kỷ_luật .
None
1
Theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế về tuyển_dụng , chuyển ngạch , nâng ngạch công_chức và công_tác cán_bộ của Bộ Công_thương được ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BCT năm 2022 như sau : Hội_đồng tuyển_dụng công_chức ... 3 . Không bố_trí những người có quan_hệ là cha , mẹ , anh , chị , em ruột của người dự_tuyển hoặc của bên vợ ( chồng ) của người dự_tuyển ; vợ hoặc chồng , con_đẻ hoặc con_nuôi của người dự_tuyển hoặc những người đang trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật hoặc đang thi_hành quyết_định kỷ_luật làm thành_viên Hội_đồng tuyển_dụng , thành_viên các bộ_phận giúp_việc của Hội_đồng tuyển_dụng . Theo đó , những đối_tượng sau đây không được bố_trí trở_thành thành_viên Hội_đồng tuyển_dụng công_chức Bộ Công_thương : - Cha , mẹ , anh , chị , em ruột của người dự_tuyển hoặc của bên vợ ( chồng ) của người dự_tuyển ; - Vợ hoặc chồng , con_đẻ hoặc con_nuôi của người dự_tuyển hoặc những người đang trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật hoặc đang thi_hành quyết_định kỷ_luật .
20,128
Phương_tiện nào bắt_buộc phải có hoa_tiêu đường_thuỷ nội_địa ?
Theo khoản 1 Điều 73 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 quy_định về hoa_tiêu đường_thuỷ nội_địa như sau : ... Hoa_tiêu đường_thuỷ nội_địa 1 . Phương_tiện , tàu_biển nước_ngoài khi hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa phải theo chế_độ hoa_tiêu bắt_buộc . Phương_tiện , tàu_biển Việt_Nam khi cần có_thể yêu_cầu hoa_tiêu dẫn đường . 2 . Việc sử_dụng hoa_tiêu không làm miễn , giảm trách_nhiệm chỉ_huy của thuyền_trưởng , kể_cả trong trường_hợp việc sử_dụng hoa_tiêu là bắt_buộc . Thuyền_trưởng có quyền lựa_chọn hoa_tiêu hoặc yêu_cầu thay_thế hoa_tiêu . 3 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tổ_chức , hoạt_động hoa_tiêu ; tiêu_chuẩn và chứng_chỉ chuyên_môn của hoa_tiêu . Theo quy_định trên , phương_tiện , tàu_biển nước_ngoài khi hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa phải có hoa_tiêu . Giao_thông đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 73 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 quy_định về hoa_tiêu đường_thuỷ nội_địa như sau : Hoa_tiêu đường_thuỷ nội_địa 1 . Phương_tiện , tàu_biển nước_ngoài khi hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa phải theo chế_độ hoa_tiêu bắt_buộc . Phương_tiện , tàu_biển Việt_Nam khi cần có_thể yêu_cầu hoa_tiêu dẫn đường . 2 . Việc sử_dụng hoa_tiêu không làm miễn , giảm trách_nhiệm chỉ_huy của thuyền_trưởng , kể_cả trong trường_hợp việc sử_dụng hoa_tiêu là bắt_buộc . Thuyền_trưởng có quyền lựa_chọn hoa_tiêu hoặc yêu_cầu thay_thế hoa_tiêu . 3 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tổ_chức , hoạt_động hoa_tiêu ; tiêu_chuẩn và chứng_chỉ chuyên_môn của hoa_tiêu . Theo quy_định trên , phương_tiện , tàu_biển nước_ngoài khi hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa phải có hoa_tiêu . Giao_thông đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
20,129
Không sử_dụng hoa_tiêu đường_thuỷ nội_địa trong trường_hợp bắt_buộc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 39 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về sử_dụng hoa_tiêu của phương_tiện như sau : ... Vi_phạm quy_định về sử_dụng hoa_tiêu của phương_tiện 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi phương_tiện không treo cờ hiệu hoặc không sử_dụng đèn_hiệu theo quy_định khi xin hoa_tiêu hoặc khi hoa_tiêu có_mặt trên phương_tiện. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không sử_dụng hoa_tiêu theo quy_định đối_với những trường_hợp bắt_buộc phải sử_dụng hoa_tiêu ; b ) Không thông_báo hoặc thông_báo không chính_xác cho hoa_tiêu biết về đặc_điểm và tính_năng điều_động của phương_tiện ; c ) Không bảo_đảm điều_kiện làm_việc cho hoa_tiêu trong thời_gian hoa_tiêu ở trên tàu hoặc không có thang hoa_tiêu hoặc thang hoa_tiêu không bảo_đảm an_toàn theo quy_định hoặc thang hoa_tiêu được bố_trí tại nơi không phù_hợp hoặc không có các biện_pháp bảo_đảm an_toàn khác cho hoa_tiêu lên, rời phương_tiện ; d ) Đình_chỉ hoặc yêu_cầu thay_thế hoa_tiêu mà không có lý_do chính_đáng ; đ ) Đón trả hoa_tiêu không đúng địa_điểm theo quy_định. Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính, các biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 5. Mức phạt
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 39 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về sử_dụng hoa_tiêu của phương_tiện như sau : Vi_phạm quy_định về sử_dụng hoa_tiêu của phương_tiện 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi phương_tiện không treo cờ hiệu hoặc không sử_dụng đèn_hiệu theo quy_định khi xin hoa_tiêu hoặc khi hoa_tiêu có_mặt trên phương_tiện . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không sử_dụng hoa_tiêu theo quy_định đối_với những trường_hợp bắt_buộc phải sử_dụng hoa_tiêu ; b ) Không thông_báo hoặc thông_báo không chính_xác cho hoa_tiêu biết về đặc_điểm và tính_năng điều_động của phương_tiện ; c ) Không bảo_đảm điều_kiện làm_việc cho hoa_tiêu trong thời_gian hoa_tiêu ở trên tàu hoặc không có thang hoa_tiêu hoặc thang hoa_tiêu không bảo_đảm an_toàn theo quy_định hoặc thang hoa_tiêu được bố_trí tại nơi không phù_hợp hoặc không có các biện_pháp bảo_đảm an_toàn khác cho hoa_tiêu lên , rời phương_tiện ; d ) Đình_chỉ hoặc yêu_cầu thay_thế hoa_tiêu mà không có lý_do chính_đáng ; đ ) Đón trả hoa_tiêu không đúng địa_điểm theo quy_định . Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính , các biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , không sử_dụng hoa_tiêu đường_thuỷ nội_địa trong trường_hợp bắt_buộc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức .
20,130
Không sử_dụng hoa_tiêu đường_thuỷ nội_địa trong trường_hợp bắt_buộc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 39 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về sử_dụng hoa_tiêu của phương_tiện như sau : ... khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính, các biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 5. Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, không sử_dụng hoa_tiêu đường_thuỷ nội_địa trong trường_hợp bắt_buộc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức.
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 39 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về sử_dụng hoa_tiêu của phương_tiện như sau : Vi_phạm quy_định về sử_dụng hoa_tiêu của phương_tiện 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi phương_tiện không treo cờ hiệu hoặc không sử_dụng đèn_hiệu theo quy_định khi xin hoa_tiêu hoặc khi hoa_tiêu có_mặt trên phương_tiện . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không sử_dụng hoa_tiêu theo quy_định đối_với những trường_hợp bắt_buộc phải sử_dụng hoa_tiêu ; b ) Không thông_báo hoặc thông_báo không chính_xác cho hoa_tiêu biết về đặc_điểm và tính_năng điều_động của phương_tiện ; c ) Không bảo_đảm điều_kiện làm_việc cho hoa_tiêu trong thời_gian hoa_tiêu ở trên tàu hoặc không có thang hoa_tiêu hoặc thang hoa_tiêu không bảo_đảm an_toàn theo quy_định hoặc thang hoa_tiêu được bố_trí tại nơi không phù_hợp hoặc không có các biện_pháp bảo_đảm an_toàn khác cho hoa_tiêu lên , rời phương_tiện ; d ) Đình_chỉ hoặc yêu_cầu thay_thế hoa_tiêu mà không có lý_do chính_đáng ; đ ) Đón trả hoa_tiêu không đúng địa_điểm theo quy_định . Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính , các biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , không sử_dụng hoa_tiêu đường_thuỷ nội_địa trong trường_hợp bắt_buộc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức .
20,131
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt hành_vi không sử_dụng hoa_tiêu đường_thuỷ nội_địa trong trường_hợp bắt_buộc không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . ... Theo khoản 2 Điều 44 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . ... Như_vậy , không sử_dụng hoa_tiêu đường_thuỷ nội_địa trong trường_hợp bắt_buộc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt hành_vi này .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . ... Theo khoản 2 Điều 44 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . ... Như_vậy , không sử_dụng hoa_tiêu đường_thuỷ nội_địa trong trường_hợp bắt_buộc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt hành_vi này .
20,132
Mức lương hiện_nay của Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội là bao_nhiêu ?
Theo Mục II_Bảng lương chức_danh lãnh_đạo ban_hành kèm theo Nghị_quyết 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 973/2015: ... Theo Mục II_Bảng lương chức_danh lãnh_đạo ban_hành kèm theo Nghị_quyết 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 973/2015/UBTVQH13) có quy_định hệ_số lương như sau : Theo quy_định Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội có 2 bậc hệ_số lương là 9,70 và 10,30 . Hiện_nay , mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) . Tuy_nhiên , kể từ ngày 01/7/2023 mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP. Như_vậy , mức lương hiện_nay của Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội được xác_định như sau : - Trước ngày 01/7/2023 mức lương của Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội là 14.453.000 đồng và 15.347.000 đồng - Từ ngày 01/7/2023 trở về sau mức lương của Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội là 17.460.000 đồng và 18.540.000 đồng ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Mục II_Bảng lương chức_danh lãnh_đạo ban_hành kèm theo Nghị_quyết 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 973/2015/UBTVQH13) có quy_định hệ_số lương như sau : Theo quy_định Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội có 2 bậc hệ_số lương là 9,70 và 10,30 . Hiện_nay , mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) . Tuy_nhiên , kể từ ngày 01/7/2023 mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP. Như_vậy , mức lương hiện_nay của Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội được xác_định như sau : - Trước ngày 01/7/2023 mức lương của Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội là 14.453.000 đồng và 15.347.000 đồng - Từ ngày 01/7/2023 trở về sau mức lương của Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội là 17.460.000 đồng và 18.540.000 đồng ( Hình từ Internet )
20,133
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 85 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội 1. Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội ; b ) Điều_hành công_việc của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội ; c ) Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn các Phó Chủ_tịch, Uỷ_viên thường_trực, Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Hội_đồng dân_tộc ; các Phó Chủ_nhiệm, Uỷ_viên thường_trực, Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Uỷ_ban mà mình làm Chủ_tịch, Chủ_nhiệm ; d ) Giữ liên_hệ thường_xuyên với các thành_viên của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội ; đ ) Được tham_dự các phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được mời tham_dự các phiên họp Chính_phủ bàn việc thực_hiện chính_sách dân_tộc ; e ) Thay_mặt Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội giữ liên_hệ với các cơ_quan, tổ_chức hữu_quan ; g ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giao. 2. Phó Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc giúp Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng. Khi Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc vắng_mặt
None
1
Theo khoản 1 Điều 85 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội 1 . Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; b ) Điều_hành công_việc của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; c ) Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn các Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Hội_đồng dân_tộc ; các Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Uỷ_ban mà mình làm Chủ_tịch , Chủ_nhiệm ; d ) Giữ liên_hệ thường_xuyên với các thành_viên của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; đ ) Được tham_dự các phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được mời tham_dự các phiên họp Chính_phủ bàn việc thực_hiện chính_sách dân_tộc ; e ) Thay_mặt Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội giữ liên_hệ với các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan ; g ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giao . 2 . Phó Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc giúp Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng . Khi Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc vắng_mặt thì một Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch . Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội giúp Chủ_nhiệm Uỷ_ban thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Chủ_nhiệm Uỷ_ban . Khi Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội vắng_mặt thì một Phó Chủ_nhiệm được Chủ_nhiệm Uỷ_ban uỷ_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_nhiệm . Như_vậy , Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; - Điều_hành công_việc của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; - Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn các Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Hội_đồng dân_tộc ; các Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Uỷ_ban mà mình làm Chủ_tịch , Chủ_nhiệm ; - Giữ liên_hệ thường_xuyên với các thành_viên của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; - Được tham_dự các phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được mời tham_dự các phiên họp Chính_phủ bàn việc thực_hiện chính_sách dân_tộc ; - Thay_mặt Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội giữ liên_hệ với các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan ; - Thực_hiện nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giao .
20,134
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 85 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội như sau : ... nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giao. 2. Phó Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc giúp Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng. Khi Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc vắng_mặt thì một Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch. Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội giúp Chủ_nhiệm Uỷ_ban thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Chủ_nhiệm Uỷ_ban. Khi Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội vắng_mặt thì một Phó Chủ_nhiệm được Chủ_nhiệm Uỷ_ban uỷ_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_nhiệm. Như_vậy, Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội ; - Điều_hành công_việc của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội ; - Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn các Phó Chủ_tịch, Uỷ_viên thường_trực, Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Hội_đồng dân_tộc ; các Phó Chủ_nhiệm, Uỷ_viên thường_trực, Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Uỷ_ban mà mình làm Chủ_tịch, Chủ_nhiệm ; - Giữ liên_hệ thường_xuyên với các thành_viên của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội ; - Được tham_dự các phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc
None
1
Theo khoản 1 Điều 85 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội 1 . Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; b ) Điều_hành công_việc của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; c ) Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn các Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Hội_đồng dân_tộc ; các Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Uỷ_ban mà mình làm Chủ_tịch , Chủ_nhiệm ; d ) Giữ liên_hệ thường_xuyên với các thành_viên của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; đ ) Được tham_dự các phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được mời tham_dự các phiên họp Chính_phủ bàn việc thực_hiện chính_sách dân_tộc ; e ) Thay_mặt Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội giữ liên_hệ với các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan ; g ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giao . 2 . Phó Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc giúp Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng . Khi Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc vắng_mặt thì một Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch . Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội giúp Chủ_nhiệm Uỷ_ban thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Chủ_nhiệm Uỷ_ban . Khi Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội vắng_mặt thì một Phó Chủ_nhiệm được Chủ_nhiệm Uỷ_ban uỷ_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_nhiệm . Như_vậy , Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; - Điều_hành công_việc của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; - Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn các Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Hội_đồng dân_tộc ; các Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Uỷ_ban mà mình làm Chủ_tịch , Chủ_nhiệm ; - Giữ liên_hệ thường_xuyên với các thành_viên của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; - Được tham_dự các phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được mời tham_dự các phiên họp Chính_phủ bàn việc thực_hiện chính_sách dân_tộc ; - Thay_mặt Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội giữ liên_hệ với các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan ; - Thực_hiện nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giao .
20,135
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 85 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội như sau : ... Chủ_tịch, Chủ_nhiệm ; - Giữ liên_hệ thường_xuyên với các thành_viên của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội ; - Được tham_dự các phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được mời tham_dự các phiên họp Chính_phủ bàn việc thực_hiện chính_sách dân_tộc ; - Thay_mặt Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội giữ liên_hệ với các cơ_quan, tổ_chức hữu_quan ; - Thực_hiện nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giao.
None
1
Theo khoản 1 Điều 85 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội 1 . Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; b ) Điều_hành công_việc của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; c ) Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn các Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Hội_đồng dân_tộc ; các Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Uỷ_ban mà mình làm Chủ_tịch , Chủ_nhiệm ; d ) Giữ liên_hệ thường_xuyên với các thành_viên của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; đ ) Được tham_dự các phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được mời tham_dự các phiên họp Chính_phủ bàn việc thực_hiện chính_sách dân_tộc ; e ) Thay_mặt Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội giữ liên_hệ với các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan ; g ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giao . 2 . Phó Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc giúp Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng . Khi Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc vắng_mặt thì một Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch . Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội giúp Chủ_nhiệm Uỷ_ban thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Chủ_nhiệm Uỷ_ban . Khi Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội vắng_mặt thì một Phó Chủ_nhiệm được Chủ_nhiệm Uỷ_ban uỷ_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_nhiệm . Như_vậy , Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; - Điều_hành công_việc của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; - Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn các Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Hội_đồng dân_tộc ; các Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Uỷ_ban mà mình làm Chủ_tịch , Chủ_nhiệm ; - Giữ liên_hệ thường_xuyên với các thành_viên của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội ; - Được tham_dự các phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được mời tham_dự các phiên họp Chính_phủ bàn việc thực_hiện chính_sách dân_tộc ; - Thay_mặt Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội giữ liên_hệ với các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan ; - Thực_hiện nhiệm_vụ khác do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giao .
20,136
Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội do ai bầu ?
Theo khoản 2 Điều 67 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội 1 . Hội_đồng dân_tộc gồm có Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác . Uỷ_ban của Quốc_hội gồm có Chủ_nhiệm , các Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội do Quốc_hội bầu . Các Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Hội_đồng dân_tộc ; các Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Uỷ_ban do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn . ... Theo quy_định Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội do Quốc_hội bầu .
None
1
Theo khoản 2 Điều 67 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội 1 . Hội_đồng dân_tộc gồm có Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác . Uỷ_ban của Quốc_hội gồm có Chủ_nhiệm , các Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội do Quốc_hội bầu . Các Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Hội_đồng dân_tộc ; các Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách và các Uỷ_viên khác của Uỷ_ban do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn . ... Theo quy_định Chủ_nhiệm Uỷ_ban kinh_tế của Quốc_hội do Quốc_hội bầu .
20,137
Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì về bảo_vệ môi_trường trong giao_thông vận_tải đường_bộ ?
Căn_cứ khoản 10 Điều 2 Quyết_định 35/2018/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 10. Về bảo_vệ môi_trường trong giao_thông vận_tải đường_bộ : a ) Tổ_chức lập, trình cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định, phê_duyệt đánh_giá môi_trường chiến_lược, đánh_giá tác_động môi_trường, cam_kết bảo_vệ môi_trường đối_với quy_hoạch, chương_trình, dự_án phát_triển kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tổ_chức thực_hiện các chương_trình, dự_án, đề_án, quy_hoạch, kế_hoạch về bảo_vệ môi_trường trong xây_dựng, quản_lý, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ thuộc phạm_vi quản_lý. 11. Thực_hiện hợp_tác quốc_tế giao_thông vận_tải đường_bộ theo phân_cấp của Bộ_trưởng. 12. Nghiên_cứu, ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và chuyển_giao công_nghệ trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải đường_bộ ; xây_dựng, triển_khai các chương_trình, dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu, bảo_đảm dịch_vụ thông_tin phục_vụ quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải đường_bộ. 13. Thanh_tra chuyên_ngành về giao_thông vận_tải đường_bộ, xử_lý vi_phạm pháp_luật, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, thực_hiện phòng, chống tham_nhũng, lãng_phí, tiêu_cực theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, về bảo_vệ môi_trường trong giao_thông vận_tải đường_bộ thì Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Tổ_chức lập, trình cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định
None
1
Căn_cứ khoản 10 Điều 2 Quyết_định 35/2018/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 10 . Về bảo_vệ môi_trường trong giao_thông vận_tải đường_bộ : a ) Tổ_chức lập , trình cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt đánh_giá môi_trường chiến_lược , đánh_giá tác_động môi_trường , cam_kết bảo_vệ môi_trường đối_với quy_hoạch , chương_trình , dự_án phát_triển kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tổ_chức thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , quy_hoạch , kế_hoạch về bảo_vệ môi_trường trong xây_dựng , quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . 11 . Thực_hiện hợp_tác quốc_tế giao_thông vận_tải đường_bộ theo phân_cấp của Bộ_trưởng . 12 . Nghiên_cứu , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và chuyển_giao công_nghệ trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải đường_bộ ; xây_dựng , triển_khai các chương_trình , dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu , bảo_đảm dịch_vụ thông_tin phục_vụ quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải đường_bộ . 13 . Thanh_tra chuyên_ngành về giao_thông vận_tải đường_bộ , xử_lý vi_phạm pháp_luật , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , thực_hiện phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , về bảo_vệ môi_trường trong giao_thông vận_tải đường_bộ thì Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Tổ_chức lập , trình cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt đánh_giá môi_trường chiến_lược , đánh_giá tác_động môi_trường , cam_kết bảo_vệ môi_trường đối_với quy_hoạch , chương_trình , dự_án phát_triển kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ theo quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Tổ_chức thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , quy_hoạch , kế_hoạch về bảo_vệ môi_trường trong xây_dựng , quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . ( Hình từ Internet )
20,138
Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì về bảo_vệ môi_trường trong giao_thông vận_tải đường_bộ ?
Căn_cứ khoản 10 Điều 2 Quyết_định 35/2018/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam như sau : ... Như_vậy, về bảo_vệ môi_trường trong giao_thông vận_tải đường_bộ thì Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Tổ_chức lập, trình cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định, phê_duyệt đánh_giá môi_trường chiến_lược, đánh_giá tác_động môi_trường, cam_kết bảo_vệ môi_trường đối_với quy_hoạch, chương_trình, dự_án phát_triển kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ theo quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Tổ_chức thực_hiện các chương_trình, dự_án, đề_án, quy_hoạch, kế_hoạch về bảo_vệ môi_trường trong xây_dựng, quản_lý, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ thuộc phạm_vi quản_lý. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 10 Điều 2 Quyết_định 35/2018/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 10 . Về bảo_vệ môi_trường trong giao_thông vận_tải đường_bộ : a ) Tổ_chức lập , trình cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt đánh_giá môi_trường chiến_lược , đánh_giá tác_động môi_trường , cam_kết bảo_vệ môi_trường đối_với quy_hoạch , chương_trình , dự_án phát_triển kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tổ_chức thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , quy_hoạch , kế_hoạch về bảo_vệ môi_trường trong xây_dựng , quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . 11 . Thực_hiện hợp_tác quốc_tế giao_thông vận_tải đường_bộ theo phân_cấp của Bộ_trưởng . 12 . Nghiên_cứu , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và chuyển_giao công_nghệ trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải đường_bộ ; xây_dựng , triển_khai các chương_trình , dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu , bảo_đảm dịch_vụ thông_tin phục_vụ quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải đường_bộ . 13 . Thanh_tra chuyên_ngành về giao_thông vận_tải đường_bộ , xử_lý vi_phạm pháp_luật , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , thực_hiện phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , về bảo_vệ môi_trường trong giao_thông vận_tải đường_bộ thì Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Tổ_chức lập , trình cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt đánh_giá môi_trường chiến_lược , đánh_giá tác_động môi_trường , cam_kết bảo_vệ môi_trường đối_với quy_hoạch , chương_trình , dự_án phát_triển kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ theo quy_định của pháp_luật ; ( 2 ) Tổ_chức thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , quy_hoạch , kế_hoạch về bảo_vệ môi_trường trong xây_dựng , quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . ( Hình từ Internet )
20,139
Có những đơn_vị sự_nghiệp nào trực_thuộc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 35/2018/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Vụ Kế_hoạch - Đầu_tư ; 2. Vụ Tài_chính ; 3. Vụ An_toàn giao_thông ; 4. Vụ Quản_lý, bảo_trì đường_bộ ; 5. Vụ Khoa_học công_nghệ, Môi_trường và Hợp_tác quốc_tế ; 6. Vụ Vận_tải ; 7. Vụ Quản_lý phương_tiện và người lái ; 8. Vụ Tổ_chức - Hành_chính ; 9. Vụ Pháp_chế - Thanh_tra ; 10. Cục Quản_lý xây_dựng đường_bộ ; 11. Cục Quản_lý đường_bộ I ; 12. Cục Quản_lý đường_bộ II ; 13. Cục Quản_lý đường_bộ III ; 14. Cục Quản_lý đường_bộ IV ; 15. Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải miền Bắc ; 16. Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải miền Nam ; 17. Trường Trung_cấp Cơ_giới đường_bộ ; 18. Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải Thăng_Long ; 19. Trung_tâm Truyền_thông và Thông_tin đường_bộ ; 20. Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ. Các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 14 Điều này là đơn_vị giúp Tổng_Cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 15 đến khoản 20 Điều này là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_cục. Cục Quản_lý đường_bộ I có 04 phòng, 01 đội, 08 chi_cục
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 35/2018/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Kế_hoạch - Đầu_tư ; 2 . Vụ Tài_chính ; 3 . Vụ An_toàn giao_thông ; 4 . Vụ Quản_lý , bảo_trì đường_bộ ; 5 . Vụ Khoa_học công_nghệ , Môi_trường và Hợp_tác quốc_tế ; 6 . Vụ Vận_tải ; 7 . Vụ Quản_lý phương_tiện và người lái ; 8 . Vụ Tổ_chức - Hành_chính ; 9 . Vụ Pháp_chế - Thanh_tra ; 10 . Cục Quản_lý xây_dựng đường_bộ ; 11 . Cục Quản_lý đường_bộ I ; 12 . Cục Quản_lý đường_bộ II ; 13 . Cục Quản_lý đường_bộ III ; 14 . Cục Quản_lý đường_bộ IV ; 15 . Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải miền Bắc ; 16 . Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải miền Nam ; 17 . Trường Trung_cấp Cơ_giới đường_bộ ; 18 . Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải Thăng_Long ; 19 . Trung_tâm Truyền_thông và Thông_tin đường_bộ ; 20 . Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ . Các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 14 Điều này là đơn_vị giúp Tổng_Cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 15 đến khoản 20 Điều này là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_cục . Cục Quản_lý đường_bộ I có 04 phòng , 01 đội , 08 chi_cục và 01 Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ . Cục Quản_lý đường_bộ II có 04 phòng , 01 đội , 06 chi_cục và 01 Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ . Cục Quản_lý đường_bộ III có 04 phòng , 01 đội , 05 chi_cục và 01 Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ . Cục Quản_lý đường_bộ IV có 04 phòng , 01 đội , 07 chi_cục , 01 Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ và Cụm phà Vàm_Cống . Cục Quản_lý xây_dựng đường_bộ có Văn_phòng và 04 phòng . Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Tổng_cục . Như_vậy , theo quy_định thì các đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải miền Bắc ; ( 2 ) Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải miền Nam ; ( 3 ) Trường Trung_cấp Cơ_giới đường_bộ ; ( 4 ) Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải Thăng_Long ; ( 5 ) Trung_tâm Truyền_thông và Thông_tin đường_bộ ; ( 6 ) Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ .
20,140
Có những đơn_vị sự_nghiệp nào trực_thuộc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 35/2018/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam như sau : ... quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 15 đến khoản 20 Điều này là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_cục. Cục Quản_lý đường_bộ I có 04 phòng, 01 đội, 08 chi_cục và 01 Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ. Cục Quản_lý đường_bộ II có 04 phòng, 01 đội, 06 chi_cục và 01 Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ. Cục Quản_lý đường_bộ III có 04 phòng, 01 đội, 05 chi_cục và 01 Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ. Cục Quản_lý đường_bộ IV có 04 phòng, 01 đội, 07 chi_cục, 01 Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ và Cụm phà Vàm_Cống. Cục Quản_lý xây_dựng đường_bộ có Văn_phòng và 04 phòng. Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Tổng_cục. Như_vậy, theo quy_định thì các đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải miền Bắc ; ( 2 ) Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải miền Nam ; ( 3 ) Trường Trung_cấp Cơ_giới đường_bộ ; ( 4 ) Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải Thăng_Long ; ( 5 ) Trung_tâm Truyền_thông và Thông_tin đường_bộ ; ( 6 ) Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 35/2018/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Kế_hoạch - Đầu_tư ; 2 . Vụ Tài_chính ; 3 . Vụ An_toàn giao_thông ; 4 . Vụ Quản_lý , bảo_trì đường_bộ ; 5 . Vụ Khoa_học công_nghệ , Môi_trường và Hợp_tác quốc_tế ; 6 . Vụ Vận_tải ; 7 . Vụ Quản_lý phương_tiện và người lái ; 8 . Vụ Tổ_chức - Hành_chính ; 9 . Vụ Pháp_chế - Thanh_tra ; 10 . Cục Quản_lý xây_dựng đường_bộ ; 11 . Cục Quản_lý đường_bộ I ; 12 . Cục Quản_lý đường_bộ II ; 13 . Cục Quản_lý đường_bộ III ; 14 . Cục Quản_lý đường_bộ IV ; 15 . Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải miền Bắc ; 16 . Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải miền Nam ; 17 . Trường Trung_cấp Cơ_giới đường_bộ ; 18 . Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải Thăng_Long ; 19 . Trung_tâm Truyền_thông và Thông_tin đường_bộ ; 20 . Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ . Các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 14 Điều này là đơn_vị giúp Tổng_Cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 15 đến khoản 20 Điều này là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_cục . Cục Quản_lý đường_bộ I có 04 phòng , 01 đội , 08 chi_cục và 01 Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ . Cục Quản_lý đường_bộ II có 04 phòng , 01 đội , 06 chi_cục và 01 Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ . Cục Quản_lý đường_bộ III có 04 phòng , 01 đội , 05 chi_cục và 01 Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ . Cục Quản_lý đường_bộ IV có 04 phòng , 01 đội , 07 chi_cục , 01 Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ và Cụm phà Vàm_Cống . Cục Quản_lý xây_dựng đường_bộ có Văn_phòng và 04 phòng . Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Tổng_cục . Như_vậy , theo quy_định thì các đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải miền Bắc ; ( 2 ) Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải miền Nam ; ( 3 ) Trường Trung_cấp Cơ_giới đường_bộ ; ( 4 ) Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải Thăng_Long ; ( 5 ) Trung_tâm Truyền_thông và Thông_tin đường_bộ ; ( 6 ) Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ .
20,141
Có những đơn_vị sự_nghiệp nào trực_thuộc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 35/2018/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam như sau : ... Cơ_giới đường_bộ ; ( 4 ) Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải Thăng_Long ; ( 5 ) Trung_tâm Truyền_thông và Thông_tin đường_bộ ; ( 6 ) Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 35/2018/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Kế_hoạch - Đầu_tư ; 2 . Vụ Tài_chính ; 3 . Vụ An_toàn giao_thông ; 4 . Vụ Quản_lý , bảo_trì đường_bộ ; 5 . Vụ Khoa_học công_nghệ , Môi_trường và Hợp_tác quốc_tế ; 6 . Vụ Vận_tải ; 7 . Vụ Quản_lý phương_tiện và người lái ; 8 . Vụ Tổ_chức - Hành_chính ; 9 . Vụ Pháp_chế - Thanh_tra ; 10 . Cục Quản_lý xây_dựng đường_bộ ; 11 . Cục Quản_lý đường_bộ I ; 12 . Cục Quản_lý đường_bộ II ; 13 . Cục Quản_lý đường_bộ III ; 14 . Cục Quản_lý đường_bộ IV ; 15 . Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải miền Bắc ; 16 . Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải miền Nam ; 17 . Trường Trung_cấp Cơ_giới đường_bộ ; 18 . Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải Thăng_Long ; 19 . Trung_tâm Truyền_thông và Thông_tin đường_bộ ; 20 . Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ . Các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 14 Điều này là đơn_vị giúp Tổng_Cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các tổ_chức quy_định từ khoản 15 đến khoản 20 Điều này là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_cục . Cục Quản_lý đường_bộ I có 04 phòng , 01 đội , 08 chi_cục và 01 Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ . Cục Quản_lý đường_bộ II có 04 phòng , 01 đội , 06 chi_cục và 01 Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ . Cục Quản_lý đường_bộ III có 04 phòng , 01 đội , 05 chi_cục và 01 Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ . Cục Quản_lý đường_bộ IV có 04 phòng , 01 đội , 07 chi_cục , 01 Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ và Cụm phà Vàm_Cống . Cục Quản_lý xây_dựng đường_bộ có Văn_phòng và 04 phòng . Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Tổng_cục . Như_vậy , theo quy_định thì các đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải miền Bắc ; ( 2 ) Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải miền Nam ; ( 3 ) Trường Trung_cấp Cơ_giới đường_bộ ; ( 4 ) Trường Trung_cấp Giao_thông vận_tải Thăng_Long ; ( 5 ) Trung_tâm Truyền_thông và Thông_tin đường_bộ ; ( 6 ) Trung_tâm Kỹ_thuật đường_bộ .
20,142
Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải được có tối_đa bao_nhiêu Phó Tổng_Cục trưởng ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quyết_định 35/2018/QĐ-TTg quy_định về lãnh_đạo Tổng_cục như sau : ... Lãnh_đạo Tổng_cục 1 . Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam có Tổng_Cục trưởng và không quá 04 Phó Tổng_Cục trưởng . Tổng_Cục trưởng và các Phó Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Tổng_cục . Phó Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam chịu trách_nhiệm trước Tổng_Cục trưởng và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách . 3 . Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý thuộc Tổng_cục theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải . Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam có Tổng_Cục trưởng và không được có quá 04 Phó Tổng_Cục trưởng .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quyết_định 35/2018/QĐ-TTg quy_định về lãnh_đạo Tổng_cục như sau : Lãnh_đạo Tổng_cục 1 . Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam có Tổng_Cục trưởng và không quá 04 Phó Tổng_Cục trưởng . Tổng_Cục trưởng và các Phó Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Tổng_cục . Phó Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam chịu trách_nhiệm trước Tổng_Cục trưởng và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách . 3 . Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý thuộc Tổng_cục theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải . Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam có Tổng_Cục trưởng và không được có quá 04 Phó Tổng_Cục trưởng .
20,143
Quy_định về việc bán khẩu_trang y_tế phải đảm_bảo những gì ?
Thứ nhất , về việc bán khẩu_trang y_tế cần đảm_bảo nguồn_gốc xuất_xứ hàng_hoá rõ_ràng . ... Cơ_sở bán khẩu_trang y_tế chứng_minh nguồn_gốc hàng_hoá thông_qua hoá_đơn mua_bán khẩu_trang y_tế từ đơn_vị khác ( đơn_vị sản_xuất , phân_phối khẩu_trang y_tế , .. ) Thứ hai , các cơ_sở , doanh_nghiệp bán khẩu_trang y_tế phải đăng_ký ngành , nghề kinh_doanh cho phù_hợp để đảm_bảo đáp_ứng điều_kiện kinh_doanh . Th ứ ba , bên cạnh việc phải đảm_bảo các điều_kiện v ề kinh_doanh theo quy_định c ủa pháp_luật về ngành_nghề th ì c ác cơ_sở , doanh_nghiệp sản_xuất khẩu_trang y_tế phải đảm_bảo c ác điều_kiện về nhân_sự và quản_lý chất_lượng theo quy_định hiện_hành . ( Hình từ Internet )
None
1
Thứ nhất , về việc bán khẩu_trang y_tế cần đảm_bảo nguồn_gốc xuất_xứ hàng_hoá rõ_ràng . Cơ_sở bán khẩu_trang y_tế chứng_minh nguồn_gốc hàng_hoá thông_qua hoá_đơn mua_bán khẩu_trang y_tế từ đơn_vị khác ( đơn_vị sản_xuất , phân_phối khẩu_trang y_tế , .. ) Thứ hai , các cơ_sở , doanh_nghiệp bán khẩu_trang y_tế phải đăng_ký ngành , nghề kinh_doanh cho phù_hợp để đảm_bảo đáp_ứng điều_kiện kinh_doanh . Th ứ ba , bên cạnh việc phải đảm_bảo các điều_kiện v ề kinh_doanh theo quy_định c ủa pháp_luật về ngành_nghề th ì c ác cơ_sở , doanh_nghiệp sản_xuất khẩu_trang y_tế phải đảm_bảo c ác điều_kiện về nhân_sự và quản_lý chất_lượng theo quy_định hiện_hành . ( Hình từ Internet )
20,144
Sản_xuất , bán khẩu_trang y_tế có cần phải niêm_yết giá hay không ?
Về giá_cả khẩu_trang y_tế , đơn_vị cần phải niêm_yết giá theo quy_định tại Luật Giá 2012 . Cụ_thể tại khoản 6 Điều 4 Luật Giá 2012 có giải_thích như s: ... Về giá_cả khẩu_trang y_tế, đơn_vị cần phải niêm_yết giá theo quy_định tại Luật Giá 2012. Cụ_thể tại khoản 6 Điều 4 Luật Giá 2012 có giải_thích như sau : " Điều 4. Giải_thích từ_ngữ... 6. Niêm_yết giá là việc tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh thông_báo công_khai bằng các hình_thức thích_hợp, rõ_ràng và không gây nhầm_lẫn cho khách_hàng về mức giá mua, giá bán hàng_hoá, dịch_vụ bằng Đồng Việt_Nam bằng cách in, dán, ghi giá trên bảng, trên giấy hoặc trên bao_bì của hàng_hoá hoặc bằng hình_thức khác tại nơi giao_dịch hoặc nơi chào_bán hàng_hoá, dịch_vụ để thuận_tiện cho việc quan_sát, nhận_biết của khách_hàng, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. " Và khoản 5 Điều 12 Luật Giá 2012 quy_định nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh như sau : - Lập phương_án giá hàng_hoá, dịch_vụ do mình sản_xuất, kinh_doanh thuộc Danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ do Nhà_nước định_giá trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định. - Chấp_hành quyết_định về giá, biện_pháp bình_ổn giá của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Đăng_ký giá bán hoặc giá mua đối_với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện phải
None
1
Về giá_cả khẩu_trang y_tế , đơn_vị cần phải niêm_yết giá theo quy_định tại Luật Giá 2012 . Cụ_thể tại khoản 6 Điều 4 Luật Giá 2012 có giải_thích như sau : " Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ ... 6 . Niêm_yết giá là việc tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thông_báo công_khai bằng các hình_thức thích_hợp , rõ_ràng và không gây nhầm_lẫn cho khách_hàng về mức giá mua , giá bán hàng_hoá , dịch_vụ bằng Đồng Việt_Nam bằng cách in , dán , ghi giá trên bảng , trên giấy hoặc trên bao_bì của hàng_hoá hoặc bằng hình_thức khác tại nơi giao_dịch hoặc nơi chào_bán hàng_hoá , dịch_vụ để thuận_tiện cho việc quan_sát , nhận_biết của khách_hàng , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . " Và khoản 5 Điều 12 Luật Giá 2012 quy_định nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh như sau : - Lập phương_án giá hàng_hoá , dịch_vụ do mình sản_xuất , kinh_doanh thuộc Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ do Nhà_nước định_giá trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định . - Chấp_hành quyết_định về giá , biện_pháp bình_ổn giá của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đăng_ký giá bán hoặc giá mua đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện phải đăng_ký giá và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của mức giá đã đăng_ký theo quy_định của pháp_luật . - Kê_khai giá bán hoặc giá mua hàng_hoá , dịch_vụ và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của mức giá đã kê_khai đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện phải kê_khai giá theo quy_định của Chính_phủ . - Niêm_yết giá : + Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ do Nhà_nước định_giá thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh phải niêm_yết đúng giá do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định và mua , bán đúng giá niêm_yết ; + Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ không thuộc Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ do Nhà_nước định_giá thì niêm_yết theo giá do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh quyết_định và không được mua , bán cao hơn giá niêm_yết . - Công_khai thông_tin về giá hàng_hoá , dịch_vụ thuộc thẩm_quyền định_giá của mình theo quy_định của Luật này . - Cung_cấp kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ số_liệu , tài_liệu có liên_quan theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp Nhà_nước định_giá , áp_dụng biện_pháp bình_ổn giá đối_với hàng_hoá , dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh . - Giải_quyết kịp_thời mọi khiếu_nại về giá hàng_hoá , dịch_vụ do mình sản_xuất , kinh_doanh . Bồi_thường thiệt_hại do hành_vi vi_phạm pháp_luật về giá theo quy_định của pháp_luật .
20,145
Sản_xuất , bán khẩu_trang y_tế có cần phải niêm_yết giá hay không ?
Về giá_cả khẩu_trang y_tế , đơn_vị cần phải niêm_yết giá theo quy_định tại Luật Giá 2012 . Cụ_thể tại khoản 6 Điều 4 Luật Giá 2012 có giải_thích như s: ... thẩm_quyền quyết_định. - Chấp_hành quyết_định về giá, biện_pháp bình_ổn giá của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Đăng_ký giá bán hoặc giá mua đối_với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện phải đăng_ký giá và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của mức giá đã đăng_ký theo quy_định của pháp_luật. - Kê_khai giá bán hoặc giá mua hàng_hoá, dịch_vụ và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của mức giá đã kê_khai đối_với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện phải kê_khai giá theo quy_định của Chính_phủ. - Niêm_yết giá : + Đối_với hàng_hoá, dịch_vụ do Nhà_nước định_giá thì tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh phải niêm_yết đúng giá do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định và mua, bán đúng giá niêm_yết ; + Đối_với hàng_hoá, dịch_vụ không thuộc Danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ do Nhà_nước định_giá thì niêm_yết theo giá do tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh quyết_định và không được mua, bán cao hơn giá niêm_yết. - Công_khai thông_tin về giá hàng_hoá, dịch_vụ thuộc thẩm_quyền định_giá của mình theo quy_định của Luật này. - Cung_cấp kịp_thời, chính_xác, đầy_đủ số_liệu, tài_liệu có liên_quan theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có
None
1
Về giá_cả khẩu_trang y_tế , đơn_vị cần phải niêm_yết giá theo quy_định tại Luật Giá 2012 . Cụ_thể tại khoản 6 Điều 4 Luật Giá 2012 có giải_thích như sau : " Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ ... 6 . Niêm_yết giá là việc tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thông_báo công_khai bằng các hình_thức thích_hợp , rõ_ràng và không gây nhầm_lẫn cho khách_hàng về mức giá mua , giá bán hàng_hoá , dịch_vụ bằng Đồng Việt_Nam bằng cách in , dán , ghi giá trên bảng , trên giấy hoặc trên bao_bì của hàng_hoá hoặc bằng hình_thức khác tại nơi giao_dịch hoặc nơi chào_bán hàng_hoá , dịch_vụ để thuận_tiện cho việc quan_sát , nhận_biết của khách_hàng , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . " Và khoản 5 Điều 12 Luật Giá 2012 quy_định nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh như sau : - Lập phương_án giá hàng_hoá , dịch_vụ do mình sản_xuất , kinh_doanh thuộc Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ do Nhà_nước định_giá trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định . - Chấp_hành quyết_định về giá , biện_pháp bình_ổn giá của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đăng_ký giá bán hoặc giá mua đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện phải đăng_ký giá và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của mức giá đã đăng_ký theo quy_định của pháp_luật . - Kê_khai giá bán hoặc giá mua hàng_hoá , dịch_vụ và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của mức giá đã kê_khai đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện phải kê_khai giá theo quy_định của Chính_phủ . - Niêm_yết giá : + Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ do Nhà_nước định_giá thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh phải niêm_yết đúng giá do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định và mua , bán đúng giá niêm_yết ; + Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ không thuộc Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ do Nhà_nước định_giá thì niêm_yết theo giá do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh quyết_định và không được mua , bán cao hơn giá niêm_yết . - Công_khai thông_tin về giá hàng_hoá , dịch_vụ thuộc thẩm_quyền định_giá của mình theo quy_định của Luật này . - Cung_cấp kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ số_liệu , tài_liệu có liên_quan theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp Nhà_nước định_giá , áp_dụng biện_pháp bình_ổn giá đối_với hàng_hoá , dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh . - Giải_quyết kịp_thời mọi khiếu_nại về giá hàng_hoá , dịch_vụ do mình sản_xuất , kinh_doanh . Bồi_thường thiệt_hại do hành_vi vi_phạm pháp_luật về giá theo quy_định của pháp_luật .
20,146
Sản_xuất , bán khẩu_trang y_tế có cần phải niêm_yết giá hay không ?
Về giá_cả khẩu_trang y_tế , đơn_vị cần phải niêm_yết giá theo quy_định tại Luật Giá 2012 . Cụ_thể tại khoản 6 Điều 4 Luật Giá 2012 có giải_thích như s: ... dịch_vụ thuộc thẩm_quyền định_giá của mình theo quy_định của Luật này. - Cung_cấp kịp_thời, chính_xác, đầy_đủ số_liệu, tài_liệu có liên_quan theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp Nhà_nước định_giá, áp_dụng biện_pháp bình_ổn giá đối_với hàng_hoá, dịch_vụ của tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh. - Giải_quyết kịp_thời mọi khiếu_nại về giá hàng_hoá, dịch_vụ do mình sản_xuất, kinh_doanh. Bồi_thường thiệt_hại do hành_vi vi_phạm pháp_luật về giá theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Về giá_cả khẩu_trang y_tế , đơn_vị cần phải niêm_yết giá theo quy_định tại Luật Giá 2012 . Cụ_thể tại khoản 6 Điều 4 Luật Giá 2012 có giải_thích như sau : " Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ ... 6 . Niêm_yết giá là việc tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thông_báo công_khai bằng các hình_thức thích_hợp , rõ_ràng và không gây nhầm_lẫn cho khách_hàng về mức giá mua , giá bán hàng_hoá , dịch_vụ bằng Đồng Việt_Nam bằng cách in , dán , ghi giá trên bảng , trên giấy hoặc trên bao_bì của hàng_hoá hoặc bằng hình_thức khác tại nơi giao_dịch hoặc nơi chào_bán hàng_hoá , dịch_vụ để thuận_tiện cho việc quan_sát , nhận_biết của khách_hàng , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . " Và khoản 5 Điều 12 Luật Giá 2012 quy_định nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh như sau : - Lập phương_án giá hàng_hoá , dịch_vụ do mình sản_xuất , kinh_doanh thuộc Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ do Nhà_nước định_giá trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định . - Chấp_hành quyết_định về giá , biện_pháp bình_ổn giá của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đăng_ký giá bán hoặc giá mua đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện phải đăng_ký giá và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của mức giá đã đăng_ký theo quy_định của pháp_luật . - Kê_khai giá bán hoặc giá mua hàng_hoá , dịch_vụ và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của mức giá đã kê_khai đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện phải kê_khai giá theo quy_định của Chính_phủ . - Niêm_yết giá : + Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ do Nhà_nước định_giá thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh phải niêm_yết đúng giá do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định và mua , bán đúng giá niêm_yết ; + Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ không thuộc Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ do Nhà_nước định_giá thì niêm_yết theo giá do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh quyết_định và không được mua , bán cao hơn giá niêm_yết . - Công_khai thông_tin về giá hàng_hoá , dịch_vụ thuộc thẩm_quyền định_giá của mình theo quy_định của Luật này . - Cung_cấp kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ số_liệu , tài_liệu có liên_quan theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp Nhà_nước định_giá , áp_dụng biện_pháp bình_ổn giá đối_với hàng_hoá , dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh . - Giải_quyết kịp_thời mọi khiếu_nại về giá hàng_hoá , dịch_vụ do mình sản_xuất , kinh_doanh . Bồi_thường thiệt_hại do hành_vi vi_phạm pháp_luật về giá theo quy_định của pháp_luật .
20,147
Nếu bán khẩu_trang y_tế không rõ nguồn_gốc xuất_xứ bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ?
Nếu vi_phạm quy_định trên , có_thể bị xử_phạt theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP: ... " Điều 17. Hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá, hàng_hoá không rõ nguồn_gốc, xuất_xứ và có vi_phạm khác 1. Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc, xuất_xứ ;... 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng. 3. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng. 4. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng. 5. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng. 6. Phạt tiền
None
1
Nếu vi_phạm quy_định trên , có_thể bị xử_phạt theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP: " Điều 17 . Hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm khác 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; ... 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng . 6 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng . 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng . 8 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 40.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng . 9 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng . 10 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . 11 . Phạt tiền từ 40.000 000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên . ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . " Theo đó , nếu có hành_vi bán khẩu_trang Y_tế không rõ nguồn_gốc xuất_xứ tuỳ theo giá_trị bán bao_nhiêu thì có_thể bị phạt ít là 300.000 đồng và tối_đa là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân . Còn đối_với tổ_chức mức phạt sẽ gấp đôi theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP. Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu tang_vật và biện_pháp khắc_phục hậu_quả đó là buộc tiêu_huỷ tang_vật ; buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được .
20,148
Nếu bán khẩu_trang y_tế không rõ nguồn_gốc xuất_xứ bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ?
Nếu vi_phạm quy_định trên , có_thể bị xử_phạt theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP: ... đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng. 6. Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng. 7. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng. 8. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 40.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng. 9. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng. 10. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng
None
1
Nếu vi_phạm quy_định trên , có_thể bị xử_phạt theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP: " Điều 17 . Hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm khác 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; ... 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng . 6 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng . 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng . 8 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 40.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng . 9 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng . 10 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . 11 . Phạt tiền từ 40.000 000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên . ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . " Theo đó , nếu có hành_vi bán khẩu_trang Y_tế không rõ nguồn_gốc xuất_xứ tuỳ theo giá_trị bán bao_nhiêu thì có_thể bị phạt ít là 300.000 đồng và tối_đa là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân . Còn đối_với tổ_chức mức phạt sẽ gấp đôi theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP. Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu tang_vật và biện_pháp khắc_phục hậu_quả đó là buộc tiêu_huỷ tang_vật ; buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được .
20,149
Nếu bán khẩu_trang y_tế không rõ nguồn_gốc xuất_xứ bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ?
Nếu vi_phạm quy_định trên , có_thể bị xử_phạt theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP: ... Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng. 11. Phạt tiền từ 40.000 000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên.... 13. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này, trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; 14. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người, vật_nuôi, cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này. " Theo đó, nếu có hành_vi bán khẩu_trang Y_tế không rõ nguồn_gốc xuất_xứ tuỳ theo giá_trị bán bao_nhiêu thì có_thể bị phạt ít là 300.000 đồng và tối_đa là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân. Còn đối_với tổ_chức mức phạt sẽ
None
1
Nếu vi_phạm quy_định trên , có_thể bị xử_phạt theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP: " Điều 17 . Hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm khác 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; ... 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng . 6 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng . 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng . 8 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 40.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng . 9 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng . 10 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . 11 . Phạt tiền từ 40.000 000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên . ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . " Theo đó , nếu có hành_vi bán khẩu_trang Y_tế không rõ nguồn_gốc xuất_xứ tuỳ theo giá_trị bán bao_nhiêu thì có_thể bị phạt ít là 300.000 đồng và tối_đa là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân . Còn đối_với tổ_chức mức phạt sẽ gấp đôi theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP. Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu tang_vật và biện_pháp khắc_phục hậu_quả đó là buộc tiêu_huỷ tang_vật ; buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được .
20,150
Nếu bán khẩu_trang y_tế không rõ nguồn_gốc xuất_xứ bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ?
Nếu vi_phạm quy_định trên , có_thể bị xử_phạt theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP: ... Y_tế không rõ nguồn_gốc xuất_xứ tuỳ theo giá_trị bán bao_nhiêu thì có_thể bị phạt ít là 300.000 đồng và tối_đa là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân. Còn đối_với tổ_chức mức phạt sẽ gấp đôi theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP. Ngoài_ra, áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu tang_vật và biện_pháp khắc_phục hậu_quả đó là buộc tiêu_huỷ tang_vật ; buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được.
None
1
Nếu vi_phạm quy_định trên , có_thể bị xử_phạt theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP: " Điều 17 . Hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm khác 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; ... 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng . 6 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng . 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng . 8 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 40.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng . 9 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng . 10 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . 11 . Phạt tiền từ 40.000 000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên . ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . " Theo đó , nếu có hành_vi bán khẩu_trang Y_tế không rõ nguồn_gốc xuất_xứ tuỳ theo giá_trị bán bao_nhiêu thì có_thể bị phạt ít là 300.000 đồng và tối_đa là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân . Còn đối_với tổ_chức mức phạt sẽ gấp đôi theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP. Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu tang_vật và biện_pháp khắc_phục hậu_quả đó là buộc tiêu_huỷ tang_vật ; buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được .
20,151
Quy_trình lựa_chọn dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước đối_với phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 131/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Căn_cứ kế_hoạch sản_xuất phim đã được phê_duyệt và kết_quả thẩm_định kịch_bản của Hội_đồng thẩm_định kịch_bản sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước, chủ đầu_tư và cơ_quan quản_lý dự_án tổ_chức lựa_chọn dự_án sản_xuất phim như sau : Bước 1 : Cơ_sở điện_ảnh sản_xuất phim có kịch_bản được tuyển_chọn lập Hồ_sơ dự_án sản_xuất phim gửi cơ_quan quản_lý dự_án trình Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước, gồm : - Hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật về giao nhiệm_vụ, đặt_hàng sản_phẩm, dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước. - Hồ_sơ chứng_minh năng_lực tài_chính, kế_hoạch, tiến_độ sản_xuất. - Dự_toán chi_phí_sản_xuất phim ( đối_với phương_thức giao nhiệm_vụ ) hoặc phương_án giá đặt_hàng sản_xuất phim ( đối_với phương_thức đặt_hàng ), bao_gồm : + Tổng_dự_toán chi_phí_sản_xuất phim ; + Danh_mục trang_thiết_bị kỹ_thuật ( nêu rõ mã ký_hiệu, tính_năng, thông_số kỹ_thuật ) phục_vụ dự_án sản_xuất phim ( bao_gồm trang_thiết_bị có sẵn và thuê, mướn ) ; + Chi_phí tiền công, tiền_lương. - Phương_án phát_hành, phổ_biến phim. - Văn_bản cam_đoan về quyền_tác_giả đối_với kịch_bản_phim. - Hồ_sơ đối_với phim_truyện và phim kết_hợp nhiều loại_hình gồm có : + Kịch_bản, kịch_bản phân cảnh và
None
1
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 131/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Căn_cứ kế_hoạch sản_xuất phim đã được phê_duyệt và kết_quả thẩm_định kịch_bản của Hội_đồng thẩm_định kịch_bản sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước , chủ đầu_tư và cơ_quan quản_lý dự_án tổ_chức lựa_chọn dự_án sản_xuất phim như sau : Bước 1 : Cơ_sở điện_ảnh sản_xuất phim có kịch_bản được tuyển_chọn lập Hồ_sơ dự_án sản_xuất phim gửi cơ_quan quản_lý dự_án trình Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước , gồm : - Hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật về giao nhiệm_vụ , đặt_hàng sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước . - Hồ_sơ chứng_minh năng_lực tài_chính , kế_hoạch , tiến_độ sản_xuất . - Dự_toán chi_phí_sản_xuất phim ( đối_với phương_thức giao nhiệm_vụ ) hoặc phương_án giá đặt_hàng sản_xuất phim ( đối_với phương_thức đặt_hàng ) , bao_gồm : + Tổng_dự_toán chi_phí_sản_xuất phim ; + Danh_mục trang_thiết_bị kỹ_thuật ( nêu rõ mã ký_hiệu , tính_năng , thông_số kỹ_thuật ) phục_vụ dự_án sản_xuất phim ( bao_gồm trang_thiết_bị có sẵn và thuê , mướn ) ; + Chi_phí tiền công , tiền_lương . - Phương_án phát_hành , phổ_biến phim . - Văn_bản cam_đoan về quyền_tác_giả đối_với kịch_bản_phim . - Hồ_sơ đối_với phim_truyện và phim kết_hợp nhiều loại_hình gồm có : + Kịch_bản , kịch_bản phân cảnh và phương_án sản_xuất phim ; + Danh_sách một_số chức_danh sáng_tạo tác_phẩm điện_ảnh gồm đạo_diễn , biên_kịch , quay_phim , giám_đốc sản_xuất phim . - Hồ_sơ đối_với phim_tài_liệu , phim khoa_học và phim_hoạt_hình gồm có : + Kịch_bản , kịch_bản phân cảnh các cụm bối_cảnh quay ; + Danh_sách một_số chức_danh sáng_tạo tác_phẩm điện_ảnh gồm đạo_diễn , biên_kịch , hoạ_sĩ ( đối_với phim_hoạt_hình ) , quay_phim , giám_đốc sản_xuất phim . Bước 2 : Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước do chủ đầu_tư thành_lập , tiếp_nhận Hồ_sơ và thực_hiện thẩm_định theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Kết_quả thẩm_định của Hội_đồng để tư_vấn cho chủ đầu_tư xem_xét , quyết_định lựa_chọn dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước , quyết_định lựa_chọn phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng ; trong trường_hợp lựa_chọn phương_thức đặt_hàng , việc quyết_định giá tối_đa , giá cụ_thể theo quy_định của pháp_luật về giá ; Bước 3 : Cơ_quan quản_lý dự_án ký hợp_đồng đặt_hàng sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh hoặc trình chủ đầu_tư quyết_định giao nhiệm_vụ cho cơ_sở điện_ảnh có dự_án sản_xuất phim được lựa_chọn . Dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước ( Hình từ Internet )
20,152
Quy_trình lựa_chọn dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước đối_với phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 131/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... phát_hành, phổ_biến phim. - Văn_bản cam_đoan về quyền_tác_giả đối_với kịch_bản_phim. - Hồ_sơ đối_với phim_truyện và phim kết_hợp nhiều loại_hình gồm có : + Kịch_bản, kịch_bản phân cảnh và phương_án sản_xuất phim ; + Danh_sách một_số chức_danh sáng_tạo tác_phẩm điện_ảnh gồm đạo_diễn, biên_kịch, quay_phim, giám_đốc sản_xuất phim. - Hồ_sơ đối_với phim_tài_liệu, phim khoa_học và phim_hoạt_hình gồm có : + Kịch_bản, kịch_bản phân cảnh các cụm bối_cảnh quay ; + Danh_sách một_số chức_danh sáng_tạo tác_phẩm điện_ảnh gồm đạo_diễn, biên_kịch, hoạ_sĩ ( đối_với phim_hoạt_hình ), quay_phim, giám_đốc sản_xuất phim. Bước 2 : Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước do chủ đầu_tư thành_lập, tiếp_nhận Hồ_sơ và thực_hiện thẩm_định theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch. Kết_quả thẩm_định của Hội_đồng để tư_vấn cho chủ đầu_tư xem_xét, quyết_định lựa_chọn dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước, quyết_định lựa_chọn phương_thức giao nhiệm_vụ, đặt_hàng ; trong trường_hợp lựa_chọn phương_thức đặt_hàng, việc quyết_định giá tối_đa, giá cụ_thể theo quy_định của pháp_luật về giá ; Bước 3 : Cơ_quan quản_lý dự_án ký hợp_đồng đặt_hàng sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh hoặc trình chủ đầu_tư quyết_định
None
1
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 131/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Căn_cứ kế_hoạch sản_xuất phim đã được phê_duyệt và kết_quả thẩm_định kịch_bản của Hội_đồng thẩm_định kịch_bản sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước , chủ đầu_tư và cơ_quan quản_lý dự_án tổ_chức lựa_chọn dự_án sản_xuất phim như sau : Bước 1 : Cơ_sở điện_ảnh sản_xuất phim có kịch_bản được tuyển_chọn lập Hồ_sơ dự_án sản_xuất phim gửi cơ_quan quản_lý dự_án trình Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước , gồm : - Hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật về giao nhiệm_vụ , đặt_hàng sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước . - Hồ_sơ chứng_minh năng_lực tài_chính , kế_hoạch , tiến_độ sản_xuất . - Dự_toán chi_phí_sản_xuất phim ( đối_với phương_thức giao nhiệm_vụ ) hoặc phương_án giá đặt_hàng sản_xuất phim ( đối_với phương_thức đặt_hàng ) , bao_gồm : + Tổng_dự_toán chi_phí_sản_xuất phim ; + Danh_mục trang_thiết_bị kỹ_thuật ( nêu rõ mã ký_hiệu , tính_năng , thông_số kỹ_thuật ) phục_vụ dự_án sản_xuất phim ( bao_gồm trang_thiết_bị có sẵn và thuê , mướn ) ; + Chi_phí tiền công , tiền_lương . - Phương_án phát_hành , phổ_biến phim . - Văn_bản cam_đoan về quyền_tác_giả đối_với kịch_bản_phim . - Hồ_sơ đối_với phim_truyện và phim kết_hợp nhiều loại_hình gồm có : + Kịch_bản , kịch_bản phân cảnh và phương_án sản_xuất phim ; + Danh_sách một_số chức_danh sáng_tạo tác_phẩm điện_ảnh gồm đạo_diễn , biên_kịch , quay_phim , giám_đốc sản_xuất phim . - Hồ_sơ đối_với phim_tài_liệu , phim khoa_học và phim_hoạt_hình gồm có : + Kịch_bản , kịch_bản phân cảnh các cụm bối_cảnh quay ; + Danh_sách một_số chức_danh sáng_tạo tác_phẩm điện_ảnh gồm đạo_diễn , biên_kịch , hoạ_sĩ ( đối_với phim_hoạt_hình ) , quay_phim , giám_đốc sản_xuất phim . Bước 2 : Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước do chủ đầu_tư thành_lập , tiếp_nhận Hồ_sơ và thực_hiện thẩm_định theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Kết_quả thẩm_định của Hội_đồng để tư_vấn cho chủ đầu_tư xem_xét , quyết_định lựa_chọn dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước , quyết_định lựa_chọn phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng ; trong trường_hợp lựa_chọn phương_thức đặt_hàng , việc quyết_định giá tối_đa , giá cụ_thể theo quy_định của pháp_luật về giá ; Bước 3 : Cơ_quan quản_lý dự_án ký hợp_đồng đặt_hàng sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh hoặc trình chủ đầu_tư quyết_định giao nhiệm_vụ cho cơ_sở điện_ảnh có dự_án sản_xuất phim được lựa_chọn . Dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước ( Hình từ Internet )
20,153
Quy_trình lựa_chọn dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước đối_với phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 131/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... quyết_định giá tối_đa, giá cụ_thể theo quy_định của pháp_luật về giá ; Bước 3 : Cơ_quan quản_lý dự_án ký hợp_đồng đặt_hàng sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh hoặc trình chủ đầu_tư quyết_định giao nhiệm_vụ cho cơ_sở điện_ảnh có dự_án sản_xuất phim được lựa_chọn. Dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 131/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Căn_cứ kế_hoạch sản_xuất phim đã được phê_duyệt và kết_quả thẩm_định kịch_bản của Hội_đồng thẩm_định kịch_bản sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước , chủ đầu_tư và cơ_quan quản_lý dự_án tổ_chức lựa_chọn dự_án sản_xuất phim như sau : Bước 1 : Cơ_sở điện_ảnh sản_xuất phim có kịch_bản được tuyển_chọn lập Hồ_sơ dự_án sản_xuất phim gửi cơ_quan quản_lý dự_án trình Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước , gồm : - Hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật về giao nhiệm_vụ , đặt_hàng sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước . - Hồ_sơ chứng_minh năng_lực tài_chính , kế_hoạch , tiến_độ sản_xuất . - Dự_toán chi_phí_sản_xuất phim ( đối_với phương_thức giao nhiệm_vụ ) hoặc phương_án giá đặt_hàng sản_xuất phim ( đối_với phương_thức đặt_hàng ) , bao_gồm : + Tổng_dự_toán chi_phí_sản_xuất phim ; + Danh_mục trang_thiết_bị kỹ_thuật ( nêu rõ mã ký_hiệu , tính_năng , thông_số kỹ_thuật ) phục_vụ dự_án sản_xuất phim ( bao_gồm trang_thiết_bị có sẵn và thuê , mướn ) ; + Chi_phí tiền công , tiền_lương . - Phương_án phát_hành , phổ_biến phim . - Văn_bản cam_đoan về quyền_tác_giả đối_với kịch_bản_phim . - Hồ_sơ đối_với phim_truyện và phim kết_hợp nhiều loại_hình gồm có : + Kịch_bản , kịch_bản phân cảnh và phương_án sản_xuất phim ; + Danh_sách một_số chức_danh sáng_tạo tác_phẩm điện_ảnh gồm đạo_diễn , biên_kịch , quay_phim , giám_đốc sản_xuất phim . - Hồ_sơ đối_với phim_tài_liệu , phim khoa_học và phim_hoạt_hình gồm có : + Kịch_bản , kịch_bản phân cảnh các cụm bối_cảnh quay ; + Danh_sách một_số chức_danh sáng_tạo tác_phẩm điện_ảnh gồm đạo_diễn , biên_kịch , hoạ_sĩ ( đối_với phim_hoạt_hình ) , quay_phim , giám_đốc sản_xuất phim . Bước 2 : Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước do chủ đầu_tư thành_lập , tiếp_nhận Hồ_sơ và thực_hiện thẩm_định theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Kết_quả thẩm_định của Hội_đồng để tư_vấn cho chủ đầu_tư xem_xét , quyết_định lựa_chọn dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước , quyết_định lựa_chọn phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng ; trong trường_hợp lựa_chọn phương_thức đặt_hàng , việc quyết_định giá tối_đa , giá cụ_thể theo quy_định của pháp_luật về giá ; Bước 3 : Cơ_quan quản_lý dự_án ký hợp_đồng đặt_hàng sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh hoặc trình chủ đầu_tư quyết_định giao nhiệm_vụ cho cơ_sở điện_ảnh có dự_án sản_xuất phim được lựa_chọn . Dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước ( Hình từ Internet )
20,154
Phim sản_xuất sử_dụng ngân_sách nhà_nước là gì ? Việc sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 131/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước Phim sản_xuất sử_dụng ngân_sách nhà_nước là sản_phẩm văn_hoá đặc_thù, gắn với quyền_tác_giả từ khấu sáng_tác đến khi hoàn_thành. Việc sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước quy_định như sau : 1. Đối_với phim_tài_liệu, phim khoa_học, phim_hoạt_hình theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử, cách_mạng, lãnh_tụ, danh_nhân, anh_hùng dân_tộc, trẻ_em, vùng_cao, miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số, bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam thực_hiện phương_thức giao nhiệm_vụ hoặc đặt_hàng. 2. Đối_với phim_truyện, phim kết_hợp nhiều loại_hình : a ) Thực_hiện phương_thức giao nhiệm_vụ, đặt_hàng đối_với các dự_án sản_xuất phim theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử, cách_mạng, lãnh_tụ, danh_nhân, anh_hùng dân_tộc, trẻ_em, vùng_cao, miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Thực_hiện phương_thức đấu_thầu đối_với các dự_án sản_xuất phim theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam. Theo đó, phim sản_xuất sử_dụng ngân_sách nhà_nước là sản_phẩm văn_hoá đặc_thù, gắn với quyền_tác_giả từ khấu sáng_tác đến khi hoàn_thành. Việc sản_xuất phim sử_dụng
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 131/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước Phim sản_xuất sử_dụng ngân_sách nhà_nước là sản_phẩm văn_hoá đặc_thù , gắn với quyền_tác_giả từ khấu sáng_tác đến khi hoàn_thành . Việc sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước quy_định như sau : 1 . Đối_với phim_tài_liệu , phim khoa_học , phim_hoạt_hình theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử , cách_mạng , lãnh_tụ , danh_nhân , anh_hùng dân_tộc , trẻ_em , vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số , bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam thực_hiện phương_thức giao nhiệm_vụ hoặc đặt_hàng . 2 . Đối_với phim_truyện , phim kết_hợp nhiều loại_hình : a ) Thực_hiện phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng đối_với các dự_án sản_xuất phim theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử , cách_mạng , lãnh_tụ , danh_nhân , anh_hùng dân_tộc , trẻ_em , vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Thực_hiện phương_thức đấu_thầu đối_với các dự_án sản_xuất phim theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam . Theo đó , phim sản_xuất sử_dụng ngân_sách nhà_nước là sản_phẩm văn_hoá đặc_thù , gắn với quyền_tác_giả từ khấu sáng_tác đến khi hoàn_thành . Việc sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước quy_định như sau : - Đối_với phim_tài_liệu , phim khoa_học , phim_hoạt_hình theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử , cách_mạng , lãnh_tụ , danh_nhân , anh_hùng dân_tộc , trẻ_em , vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số , bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam thực_hiện phương_thức giao nhiệm_vụ hoặc đặt_hàng . - Đối_với phim_truyện , phim kết_hợp nhiều loại_hình : + Thực_hiện phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng đối_với các dự_án sản_xuất phim theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử , cách_mạng , lãnh_tụ , danh_nhân , anh_hùng dân_tộc , trẻ_em , vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; + Thực_hiện phương_thức đấu_thầu đối_với các dự_án sản_xuất phim theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam .
20,155
Phim sản_xuất sử_dụng ngân_sách nhà_nước là gì ? Việc sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 131/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... các giá_trị văn_hoá Việt_Nam. Theo đó, phim sản_xuất sử_dụng ngân_sách nhà_nước là sản_phẩm văn_hoá đặc_thù, gắn với quyền_tác_giả từ khấu sáng_tác đến khi hoàn_thành. Việc sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước quy_định như sau : - Đối_với phim_tài_liệu, phim khoa_học, phim_hoạt_hình theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử, cách_mạng, lãnh_tụ, danh_nhân, anh_hùng dân_tộc, trẻ_em, vùng_cao, miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số, bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam thực_hiện phương_thức giao nhiệm_vụ hoặc đặt_hàng. - Đối_với phim_truyện, phim kết_hợp nhiều loại_hình : + Thực_hiện phương_thức giao nhiệm_vụ, đặt_hàng đối_với các dự_án sản_xuất phim theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử, cách_mạng, lãnh_tụ, danh_nhân, anh_hùng dân_tộc, trẻ_em, vùng_cao, miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; + Thực_hiện phương_thức đấu_thầu đối_với các dự_án sản_xuất phim theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 131/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước Phim sản_xuất sử_dụng ngân_sách nhà_nước là sản_phẩm văn_hoá đặc_thù , gắn với quyền_tác_giả từ khấu sáng_tác đến khi hoàn_thành . Việc sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước quy_định như sau : 1 . Đối_với phim_tài_liệu , phim khoa_học , phim_hoạt_hình theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử , cách_mạng , lãnh_tụ , danh_nhân , anh_hùng dân_tộc , trẻ_em , vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số , bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam thực_hiện phương_thức giao nhiệm_vụ hoặc đặt_hàng . 2 . Đối_với phim_truyện , phim kết_hợp nhiều loại_hình : a ) Thực_hiện phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng đối_với các dự_án sản_xuất phim theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử , cách_mạng , lãnh_tụ , danh_nhân , anh_hùng dân_tộc , trẻ_em , vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Thực_hiện phương_thức đấu_thầu đối_với các dự_án sản_xuất phim theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam . Theo đó , phim sản_xuất sử_dụng ngân_sách nhà_nước là sản_phẩm văn_hoá đặc_thù , gắn với quyền_tác_giả từ khấu sáng_tác đến khi hoàn_thành . Việc sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước quy_định như sau : - Đối_với phim_tài_liệu , phim khoa_học , phim_hoạt_hình theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử , cách_mạng , lãnh_tụ , danh_nhân , anh_hùng dân_tộc , trẻ_em , vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số , bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam thực_hiện phương_thức giao nhiệm_vụ hoặc đặt_hàng . - Đối_với phim_truyện , phim kết_hợp nhiều loại_hình : + Thực_hiện phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng đối_với các dự_án sản_xuất phim theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử , cách_mạng , lãnh_tụ , danh_nhân , anh_hùng dân_tộc , trẻ_em , vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; + Thực_hiện phương_thức đấu_thầu đối_với các dự_án sản_xuất phim theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam .
20,156
Phim sản_xuất sử_dụng ngân_sách nhà_nước là gì ? Việc sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 131/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... giá_trị văn_hoá Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 131/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước Phim sản_xuất sử_dụng ngân_sách nhà_nước là sản_phẩm văn_hoá đặc_thù , gắn với quyền_tác_giả từ khấu sáng_tác đến khi hoàn_thành . Việc sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước quy_định như sau : 1 . Đối_với phim_tài_liệu , phim khoa_học , phim_hoạt_hình theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử , cách_mạng , lãnh_tụ , danh_nhân , anh_hùng dân_tộc , trẻ_em , vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số , bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam thực_hiện phương_thức giao nhiệm_vụ hoặc đặt_hàng . 2 . Đối_với phim_truyện , phim kết_hợp nhiều loại_hình : a ) Thực_hiện phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng đối_với các dự_án sản_xuất phim theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử , cách_mạng , lãnh_tụ , danh_nhân , anh_hùng dân_tộc , trẻ_em , vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Thực_hiện phương_thức đấu_thầu đối_với các dự_án sản_xuất phim theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam . Theo đó , phim sản_xuất sử_dụng ngân_sách nhà_nước là sản_phẩm văn_hoá đặc_thù , gắn với quyền_tác_giả từ khấu sáng_tác đến khi hoàn_thành . Việc sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước quy_định như sau : - Đối_với phim_tài_liệu , phim khoa_học , phim_hoạt_hình theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử , cách_mạng , lãnh_tụ , danh_nhân , anh_hùng dân_tộc , trẻ_em , vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số , bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam thực_hiện phương_thức giao nhiệm_vụ hoặc đặt_hàng . - Đối_với phim_truyện , phim kết_hợp nhiều loại_hình : + Thực_hiện phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng đối_với các dự_án sản_xuất phim theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài lịch_sử , cách_mạng , lãnh_tụ , danh_nhân , anh_hùng dân_tộc , trẻ_em , vùng_cao , miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; + Thực_hiện phương_thức đấu_thầu đối_với các dự_án sản_xuất phim theo kế_hoạch phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị về đề_tài bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá Việt_Nam .
20,157
Chủ đầu_tư dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 14 Luật Điện_ảnh 2022 có quy_định như sau : ... Sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước ... 3 . Chủ đầu_tư dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện quy_trình lựa_chọn dự_án sản_xuất phim ; b ) Thành_lập Hội_đồng thẩm_định kịch_bản , Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . ... Như_vậy , chủ đầu_tư dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước có trách_nhiệm như sau : - Thực_hiện quy_trình lựa_chọn dự_án sản_xuất phim ; - Thành_lập Hội_đồng thẩm_định kịch_bản , Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch .
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật Điện_ảnh 2022 có quy_định như sau : Sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước ... 3 . Chủ đầu_tư dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện quy_trình lựa_chọn dự_án sản_xuất phim ; b ) Thành_lập Hội_đồng thẩm_định kịch_bản , Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . ... Như_vậy , chủ đầu_tư dự_án sản_xuất phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước có trách_nhiệm như sau : - Thực_hiện quy_trình lựa_chọn dự_án sản_xuất phim ; - Thành_lập Hội_đồng thẩm_định kịch_bản , Hội_đồng lựa_chọn dự_án sản_xuất phim theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch .
20,158
Hướng_dẫn tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia năm 2023 ?
Ngày 18/7/2023 sẽ công_bố kết_quả thi THPT năm 2023 , vì_vậy để có_thể tra_cứu điểm thi THPT năm 2023 , phụ_huynh và học_sinh có_thể tham_khảo các các: ... Ngày 18/7/2023 sẽ công_bố kết_quả thi THPT năm 2023, vì_vậy để có_thể tra_cứu điểm thi THPT năm 2023, phụ_huynh và học_sinh có_thể tham_khảo các cách tra_cứu sau : Đồng_thời, ngày 16/7/2023. Bộ giáo_dục và đào_tạo vừa cung_cấp cái link tra_cứu chính_thức Tổng_hợp Link tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 chính_thức do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cung_cấp của từng cách_thức : Theo Bộ Giáo_dục và đào_tạo, thí_sinh có_thể chuyển_đổi giữa các cách tra_cứu trong trường_hợp gặp lỗi ( có_thể xảy ra do có quá nhiều truy_cập cùng lúc ) Xem thêm : Tổng_hợp Link tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 chính_thức do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cung_cấp Có nhiều cách để tra_cứu điểm thi THPT năm 2023, thí_sinh có_thể lựa_chọn những cách sau để tra_cứu điểm thi THPT năm 2023 : Cách 1 : Tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT 2023 qua website của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Bước 1 : Truy_cập website : http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn. Bước 2 : Tiến_hành đăng_nhập - & gt ; Thí_sinh nhập mã xác_nhận - & gt ; bấm Đăng_nhập.
None
1
Ngày 18/7/2023 sẽ công_bố kết_quả thi THPT năm 2023 , vì_vậy để có_thể tra_cứu điểm thi THPT năm 2023 , phụ_huynh và học_sinh có_thể tham_khảo các cách tra_cứu sau : Đồng_thời , ngày 16/7/2023 . Bộ giáo_dục và đào_tạo vừa cung_cấp cái link tra_cứu chính_thức Tổng_hợp Link tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 chính_thức do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cung_cấp của từng cách_thức : Theo Bộ Giáo_dục và đào_tạo , thí_sinh có_thể chuyển_đổi giữa các cách tra_cứu trong trường_hợp gặp lỗi ( có_thể xảy ra do có quá nhiều truy_cập cùng lúc ) Xem thêm : Tổng_hợp Link tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 chính_thức do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cung_cấp Có nhiều cách để tra_cứu điểm thi THPT năm 2023 , thí_sinh có_thể lựa_chọn những cách sau để tra_cứu điểm thi THPT năm 2023 : Cách 1 : Tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT 2023 qua website của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Bước 1 : Truy_cập website : http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn. Bước 2 : Tiến_hành đăng_nhập - & gt ; Thí_sinh nhập mã xác_nhận - & gt ; bấm Đăng_nhập . - Tên đăng_nhập : Số CMND / CCCD / Mã định_danh - Mật_khẩu : Mật_khẩu để đăng_nhập Hệ_thống của thí_sinh là mật_khẩu được cấp khi đăng_ký dự thi , trường_hợp đã thay_đổi mật_khẩu sau khi được cấp thì dùng mật_khẩu đã thay_đổi . Bước 3 : Bấm nút [ Đăng_nhập ] . Sau đó , kết_quả thi của thí_sinh sẽ hiện ra ngay_lập_tức . Cách 2 : Tra_cứu điểm thi thpt quốc_gia 2023 qua cổng thông_tin của Sở giáo_dục và Đào_tạo tỉnh / thành_phố trực_thuộc Trung_ương Thí_sinh có_thể tra_cứu điểm thi thpt quốc_gia 2023 qua cổng thông_tin của Sở giáo_dục và Đào_tạo tỉnh / thành_phố trực_thuộc Trung_ương Bước 1 : Thí_sinh sẽ truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử của Sở Giáo_dục và Đào_tạo các tỉnh , thành_phố nơi thí_sinh đăng_ký dự thi . Bước 2 : Thí_sinh tiếp_tục nhập số_báo_danh của mình vào ô nhập số_báo_danh sau đó sẽ biết được điểm_số chi_tiết . Xem thêm : Cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 63 tỉnh_thành Cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Nam_Định Cách 3 : Tra_cứu điểm thi THPT trên các Website của các báo Thí_sinh và phụ_huynh có_thể truy_cập vào Website các trang báo lớn , uy_tín như VnExpress.net , thanhnien.vn , vietnamnet.vn , tuoitre.vn. Cách 4 : Tra_cứu qua Cổng thông_tin kỳ thi THPT Quốc_gia Để tra_cứu điểm thi qua Cổng thông_tin kỳ thi THPT Quốc_gia , thí_sinh thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Truy_cập vào website : https://thptquocgia.edu.vn/diemthi/ Bước 2 : Thí_sinh nhập số_báo_danh của mình vào ô trống Bước 3 : Thí_sinh nhấn nút “ Tra_cứu ” để nhận về kết_quả Cách 5 : Tra_cứu qua tổng_đài Để tránh tình_trạng tắt nghẽn web , Thí_sinh và phụ_huynh có_thể gọi trực_tiếp vào các số 1080 , 801188 để tra_cứu điểm thi theo cú_pháp như sau : 1080 ( 3.000 đồng / phút ) : Mã vùng + 1080 801188 ( 4.500 đồng / phút ) : Mã vùng + 801188 Sau đó đọc số_báo_danh / tên / CCCD để được cung_cấp điểm thi Xem thêm : Thí_sinh cần phải làm gì sau khi có điểm thi THPT năm 2023 ? Khi nào công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT năm 2023 ? ( Hình từ Internet )
20,159
Hướng_dẫn tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia năm 2023 ?
Ngày 18/7/2023 sẽ công_bố kết_quả thi THPT năm 2023 , vì_vậy để có_thể tra_cứu điểm thi THPT năm 2023 , phụ_huynh và học_sinh có_thể tham_khảo các các: ... nh.thithptquocgia.edu.vn. Bước 2 : Tiến_hành đăng_nhập - & gt ; Thí_sinh nhập mã xác_nhận - & gt ; bấm Đăng_nhập. - Tên đăng_nhập : Số CMND / CCCD / Mã định_danh - Mật_khẩu : Mật_khẩu để đăng_nhập Hệ_thống của thí_sinh là mật_khẩu được cấp khi đăng_ký dự thi, trường_hợp đã thay_đổi mật_khẩu sau khi được cấp thì dùng mật_khẩu đã thay_đổi. Bước 3 : Bấm nút [ Đăng_nhập ]. Sau đó, kết_quả thi của thí_sinh sẽ hiện ra ngay_lập_tức. Cách 2 : Tra_cứu điểm thi thpt quốc_gia 2023 qua cổng thông_tin của Sở giáo_dục và Đào_tạo tỉnh / thành_phố trực_thuộc Trung_ương Thí_sinh có_thể tra_cứu điểm thi thpt quốc_gia 2023 qua cổng thông_tin của Sở giáo_dục và Đào_tạo tỉnh / thành_phố trực_thuộc Trung_ương Bước 1 : Thí_sinh sẽ truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử của Sở Giáo_dục và Đào_tạo các tỉnh, thành_phố nơi thí_sinh đăng_ký dự thi. Bước 2 : Thí_sinh tiếp_tục nhập số_báo_danh của mình vào ô nhập số_báo_danh sau đó sẽ biết được điểm_số chi_tiết. Xem thêm : Cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp
None
1
Ngày 18/7/2023 sẽ công_bố kết_quả thi THPT năm 2023 , vì_vậy để có_thể tra_cứu điểm thi THPT năm 2023 , phụ_huynh và học_sinh có_thể tham_khảo các cách tra_cứu sau : Đồng_thời , ngày 16/7/2023 . Bộ giáo_dục và đào_tạo vừa cung_cấp cái link tra_cứu chính_thức Tổng_hợp Link tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 chính_thức do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cung_cấp của từng cách_thức : Theo Bộ Giáo_dục và đào_tạo , thí_sinh có_thể chuyển_đổi giữa các cách tra_cứu trong trường_hợp gặp lỗi ( có_thể xảy ra do có quá nhiều truy_cập cùng lúc ) Xem thêm : Tổng_hợp Link tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 chính_thức do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cung_cấp Có nhiều cách để tra_cứu điểm thi THPT năm 2023 , thí_sinh có_thể lựa_chọn những cách sau để tra_cứu điểm thi THPT năm 2023 : Cách 1 : Tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT 2023 qua website của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Bước 1 : Truy_cập website : http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn. Bước 2 : Tiến_hành đăng_nhập - & gt ; Thí_sinh nhập mã xác_nhận - & gt ; bấm Đăng_nhập . - Tên đăng_nhập : Số CMND / CCCD / Mã định_danh - Mật_khẩu : Mật_khẩu để đăng_nhập Hệ_thống của thí_sinh là mật_khẩu được cấp khi đăng_ký dự thi , trường_hợp đã thay_đổi mật_khẩu sau khi được cấp thì dùng mật_khẩu đã thay_đổi . Bước 3 : Bấm nút [ Đăng_nhập ] . Sau đó , kết_quả thi của thí_sinh sẽ hiện ra ngay_lập_tức . Cách 2 : Tra_cứu điểm thi thpt quốc_gia 2023 qua cổng thông_tin của Sở giáo_dục và Đào_tạo tỉnh / thành_phố trực_thuộc Trung_ương Thí_sinh có_thể tra_cứu điểm thi thpt quốc_gia 2023 qua cổng thông_tin của Sở giáo_dục và Đào_tạo tỉnh / thành_phố trực_thuộc Trung_ương Bước 1 : Thí_sinh sẽ truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử của Sở Giáo_dục và Đào_tạo các tỉnh , thành_phố nơi thí_sinh đăng_ký dự thi . Bước 2 : Thí_sinh tiếp_tục nhập số_báo_danh của mình vào ô nhập số_báo_danh sau đó sẽ biết được điểm_số chi_tiết . Xem thêm : Cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 63 tỉnh_thành Cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Nam_Định Cách 3 : Tra_cứu điểm thi THPT trên các Website của các báo Thí_sinh và phụ_huynh có_thể truy_cập vào Website các trang báo lớn , uy_tín như VnExpress.net , thanhnien.vn , vietnamnet.vn , tuoitre.vn. Cách 4 : Tra_cứu qua Cổng thông_tin kỳ thi THPT Quốc_gia Để tra_cứu điểm thi qua Cổng thông_tin kỳ thi THPT Quốc_gia , thí_sinh thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Truy_cập vào website : https://thptquocgia.edu.vn/diemthi/ Bước 2 : Thí_sinh nhập số_báo_danh của mình vào ô trống Bước 3 : Thí_sinh nhấn nút “ Tra_cứu ” để nhận về kết_quả Cách 5 : Tra_cứu qua tổng_đài Để tránh tình_trạng tắt nghẽn web , Thí_sinh và phụ_huynh có_thể gọi trực_tiếp vào các số 1080 , 801188 để tra_cứu điểm thi theo cú_pháp như sau : 1080 ( 3.000 đồng / phút ) : Mã vùng + 1080 801188 ( 4.500 đồng / phút ) : Mã vùng + 801188 Sau đó đọc số_báo_danh / tên / CCCD để được cung_cấp điểm thi Xem thêm : Thí_sinh cần phải làm gì sau khi có điểm thi THPT năm 2023 ? Khi nào công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT năm 2023 ? ( Hình từ Internet )
20,160
Hướng_dẫn tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia năm 2023 ?
Ngày 18/7/2023 sẽ công_bố kết_quả thi THPT năm 2023 , vì_vậy để có_thể tra_cứu điểm thi THPT năm 2023 , phụ_huynh và học_sinh có_thể tham_khảo các các: ... dự thi. Bước 2 : Thí_sinh tiếp_tục nhập số_báo_danh của mình vào ô nhập số_báo_danh sau đó sẽ biết được điểm_số chi_tiết. Xem thêm : Cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 63 tỉnh_thành Cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Nam_Định Cách 3 : Tra_cứu điểm thi THPT trên các Website của các báo Thí_sinh và phụ_huynh có_thể truy_cập vào Website các trang báo lớn, uy_tín như VnExpress.net, thanhnien.vn, vietnamnet.vn, tuoitre.vn. Cách 4 : Tra_cứu qua Cổng thông_tin kỳ thi THPT Quốc_gia Để tra_cứu điểm thi qua Cổng thông_tin kỳ thi THPT Quốc_gia, thí_sinh thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Truy_cập vào website : https://thptquocgia.edu.vn/diemthi/ Bước 2 : Thí_sinh nhập số_báo_danh của mình vào ô trống Bước 3 : Thí_sinh nhấn nút “ Tra_cứu ” để nhận về kết_quả Cách 5 : Tra_cứu qua tổng_đài Để tránh tình_trạng tắt nghẽn web, Thí_sinh và phụ_huynh có_thể gọi trực_tiếp vào các số 1080, 801188 để tra_cứu điểm thi theo cú_pháp như sau :
None
1
Ngày 18/7/2023 sẽ công_bố kết_quả thi THPT năm 2023 , vì_vậy để có_thể tra_cứu điểm thi THPT năm 2023 , phụ_huynh và học_sinh có_thể tham_khảo các cách tra_cứu sau : Đồng_thời , ngày 16/7/2023 . Bộ giáo_dục và đào_tạo vừa cung_cấp cái link tra_cứu chính_thức Tổng_hợp Link tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 chính_thức do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cung_cấp của từng cách_thức : Theo Bộ Giáo_dục và đào_tạo , thí_sinh có_thể chuyển_đổi giữa các cách tra_cứu trong trường_hợp gặp lỗi ( có_thể xảy ra do có quá nhiều truy_cập cùng lúc ) Xem thêm : Tổng_hợp Link tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 chính_thức do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cung_cấp Có nhiều cách để tra_cứu điểm thi THPT năm 2023 , thí_sinh có_thể lựa_chọn những cách sau để tra_cứu điểm thi THPT năm 2023 : Cách 1 : Tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT 2023 qua website của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Bước 1 : Truy_cập website : http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn. Bước 2 : Tiến_hành đăng_nhập - & gt ; Thí_sinh nhập mã xác_nhận - & gt ; bấm Đăng_nhập . - Tên đăng_nhập : Số CMND / CCCD / Mã định_danh - Mật_khẩu : Mật_khẩu để đăng_nhập Hệ_thống của thí_sinh là mật_khẩu được cấp khi đăng_ký dự thi , trường_hợp đã thay_đổi mật_khẩu sau khi được cấp thì dùng mật_khẩu đã thay_đổi . Bước 3 : Bấm nút [ Đăng_nhập ] . Sau đó , kết_quả thi của thí_sinh sẽ hiện ra ngay_lập_tức . Cách 2 : Tra_cứu điểm thi thpt quốc_gia 2023 qua cổng thông_tin của Sở giáo_dục và Đào_tạo tỉnh / thành_phố trực_thuộc Trung_ương Thí_sinh có_thể tra_cứu điểm thi thpt quốc_gia 2023 qua cổng thông_tin của Sở giáo_dục và Đào_tạo tỉnh / thành_phố trực_thuộc Trung_ương Bước 1 : Thí_sinh sẽ truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử của Sở Giáo_dục và Đào_tạo các tỉnh , thành_phố nơi thí_sinh đăng_ký dự thi . Bước 2 : Thí_sinh tiếp_tục nhập số_báo_danh của mình vào ô nhập số_báo_danh sau đó sẽ biết được điểm_số chi_tiết . Xem thêm : Cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 63 tỉnh_thành Cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Nam_Định Cách 3 : Tra_cứu điểm thi THPT trên các Website của các báo Thí_sinh và phụ_huynh có_thể truy_cập vào Website các trang báo lớn , uy_tín như VnExpress.net , thanhnien.vn , vietnamnet.vn , tuoitre.vn. Cách 4 : Tra_cứu qua Cổng thông_tin kỳ thi THPT Quốc_gia Để tra_cứu điểm thi qua Cổng thông_tin kỳ thi THPT Quốc_gia , thí_sinh thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Truy_cập vào website : https://thptquocgia.edu.vn/diemthi/ Bước 2 : Thí_sinh nhập số_báo_danh của mình vào ô trống Bước 3 : Thí_sinh nhấn nút “ Tra_cứu ” để nhận về kết_quả Cách 5 : Tra_cứu qua tổng_đài Để tránh tình_trạng tắt nghẽn web , Thí_sinh và phụ_huynh có_thể gọi trực_tiếp vào các số 1080 , 801188 để tra_cứu điểm thi theo cú_pháp như sau : 1080 ( 3.000 đồng / phút ) : Mã vùng + 1080 801188 ( 4.500 đồng / phút ) : Mã vùng + 801188 Sau đó đọc số_báo_danh / tên / CCCD để được cung_cấp điểm thi Xem thêm : Thí_sinh cần phải làm gì sau khi có điểm thi THPT năm 2023 ? Khi nào công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT năm 2023 ? ( Hình từ Internet )
20,161
Hướng_dẫn tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia năm 2023 ?
Ngày 18/7/2023 sẽ công_bố kết_quả thi THPT năm 2023 , vì_vậy để có_thể tra_cứu điểm thi THPT năm 2023 , phụ_huynh và học_sinh có_thể tham_khảo các các: ... qua tổng_đài Để tránh tình_trạng tắt nghẽn web, Thí_sinh và phụ_huynh có_thể gọi trực_tiếp vào các số 1080, 801188 để tra_cứu điểm thi theo cú_pháp như sau : 1080 ( 3.000 đồng / phút ) : Mã vùng + 1080 801188 ( 4.500 đồng / phút ) : Mã vùng + 801188 Sau đó đọc số_báo_danh / tên / CCCD để được cung_cấp điểm thi Xem thêm : Thí_sinh cần phải làm gì sau khi có điểm thi THPT năm 2023? Khi nào công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT năm 2023? ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 18/7/2023 sẽ công_bố kết_quả thi THPT năm 2023 , vì_vậy để có_thể tra_cứu điểm thi THPT năm 2023 , phụ_huynh và học_sinh có_thể tham_khảo các cách tra_cứu sau : Đồng_thời , ngày 16/7/2023 . Bộ giáo_dục và đào_tạo vừa cung_cấp cái link tra_cứu chính_thức Tổng_hợp Link tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 chính_thức do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cung_cấp của từng cách_thức : Theo Bộ Giáo_dục và đào_tạo , thí_sinh có_thể chuyển_đổi giữa các cách tra_cứu trong trường_hợp gặp lỗi ( có_thể xảy ra do có quá nhiều truy_cập cùng lúc ) Xem thêm : Tổng_hợp Link tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 chính_thức do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cung_cấp Có nhiều cách để tra_cứu điểm thi THPT năm 2023 , thí_sinh có_thể lựa_chọn những cách sau để tra_cứu điểm thi THPT năm 2023 : Cách 1 : Tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT 2023 qua website của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Bước 1 : Truy_cập website : http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn. Bước 2 : Tiến_hành đăng_nhập - & gt ; Thí_sinh nhập mã xác_nhận - & gt ; bấm Đăng_nhập . - Tên đăng_nhập : Số CMND / CCCD / Mã định_danh - Mật_khẩu : Mật_khẩu để đăng_nhập Hệ_thống của thí_sinh là mật_khẩu được cấp khi đăng_ký dự thi , trường_hợp đã thay_đổi mật_khẩu sau khi được cấp thì dùng mật_khẩu đã thay_đổi . Bước 3 : Bấm nút [ Đăng_nhập ] . Sau đó , kết_quả thi của thí_sinh sẽ hiện ra ngay_lập_tức . Cách 2 : Tra_cứu điểm thi thpt quốc_gia 2023 qua cổng thông_tin của Sở giáo_dục và Đào_tạo tỉnh / thành_phố trực_thuộc Trung_ương Thí_sinh có_thể tra_cứu điểm thi thpt quốc_gia 2023 qua cổng thông_tin của Sở giáo_dục và Đào_tạo tỉnh / thành_phố trực_thuộc Trung_ương Bước 1 : Thí_sinh sẽ truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử của Sở Giáo_dục và Đào_tạo các tỉnh , thành_phố nơi thí_sinh đăng_ký dự thi . Bước 2 : Thí_sinh tiếp_tục nhập số_báo_danh của mình vào ô nhập số_báo_danh sau đó sẽ biết được điểm_số chi_tiết . Xem thêm : Cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 63 tỉnh_thành Cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Nam_Định Cách 3 : Tra_cứu điểm thi THPT trên các Website của các báo Thí_sinh và phụ_huynh có_thể truy_cập vào Website các trang báo lớn , uy_tín như VnExpress.net , thanhnien.vn , vietnamnet.vn , tuoitre.vn. Cách 4 : Tra_cứu qua Cổng thông_tin kỳ thi THPT Quốc_gia Để tra_cứu điểm thi qua Cổng thông_tin kỳ thi THPT Quốc_gia , thí_sinh thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Truy_cập vào website : https://thptquocgia.edu.vn/diemthi/ Bước 2 : Thí_sinh nhập số_báo_danh của mình vào ô trống Bước 3 : Thí_sinh nhấn nút “ Tra_cứu ” để nhận về kết_quả Cách 5 : Tra_cứu qua tổng_đài Để tránh tình_trạng tắt nghẽn web , Thí_sinh và phụ_huynh có_thể gọi trực_tiếp vào các số 1080 , 801188 để tra_cứu điểm thi theo cú_pháp như sau : 1080 ( 3.000 đồng / phút ) : Mã vùng + 1080 801188 ( 4.500 đồng / phút ) : Mã vùng + 801188 Sau đó đọc số_báo_danh / tên / CCCD để được cung_cấp điểm thi Xem thêm : Thí_sinh cần phải làm gì sau khi có điểm thi THPT năm 2023 ? Khi nào công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT năm 2023 ? ( Hình từ Internet )
20,162
Khi nào công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT năm 2023 ?
T ại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 và Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 20 23 có hướng_dẫn cho thí_sinh về các mốc thời_gian cần lưu_ý sau khi thi : ... T ại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 và Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 20 23 có hướng_dẫn cho thí_sinh về các mốc thời_gian cần lưu_ý sau khi thi THPT năm 2023 như sau : Các công_việc sau thi THPT 2023 - Thí_sinh đã tốt_nghiệp THPT, trung_cấp ( thí_sinh tự_do ) nhưng chưa thực_hiện việc đăng_ký thông_tin cá_nhân trên Hệ_thống phải thực_hiện việc đăng_ký để được cấp tài_khoản sử_dụng cho việc đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển ( NVXT ) từ ngày 15/6 đến ngày 20/7/2023, thí_sinh : + Tải mẫu phiếu đăng_ký thông_tin cá_nhân và kê_khai thông_tin trên phiếu ; + Nộp phiếu tại điểm tiếp_nhận ( theo quy_định và hướng_dẫn của sở giáo_dục và đào_tạo nơi thí_sinh thường_trú ) để nhận thông_tin tài_khoản, mật_khẩu phục_vụ công_tác tuyển_sinh. - Ngày 18/7/2023 : Công_bố kết_quả thi, thí_sinh tiến_hành truy_cập vào địa_chỉ http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn để tra_cứu kết_quả thi THPT 2023 - Chậm nhất ngày 22/7/2023 : Công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT. - Thí_sinh được cấp Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp tạm_thời ; trả học_bạ và các loại
None
1
T ại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 và Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 20 23 có hướng_dẫn cho thí_sinh về các mốc thời_gian cần lưu_ý sau khi thi THPT năm 2023 như sau : Các công_việc sau thi THPT 2023 - Thí_sinh đã tốt_nghiệp THPT , trung_cấp ( thí_sinh tự_do ) nhưng chưa thực_hiện việc đăng_ký thông_tin cá_nhân trên Hệ_thống phải thực_hiện việc đăng_ký để được cấp tài_khoản sử_dụng cho việc đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển ( NVXT ) từ ngày 15/6 đến ngày 20/7/2023 , thí_sinh : + Tải mẫu phiếu đăng_ký thông_tin cá_nhân và kê_khai thông_tin trên phiếu ; + Nộp phiếu tại điểm tiếp_nhận ( theo quy_định và hướng_dẫn của sở giáo_dục và đào_tạo nơi thí_sinh thường_trú ) để nhận thông_tin tài_khoản , mật_khẩu phục_vụ công_tác tuyển_sinh . - Ngày 18/7/2023 : Công_bố kết_quả thi , thí_sinh tiến_hành truy_cập vào địa_chỉ http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn để tra_cứu kết_quả thi THPT 2023 - Chậm nhất ngày 22/7/2023 : Công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT . - Thí_sinh được cấp Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp tạm_thời ; trả học_bạ và các loại Giấy chứng_nhận liên_quan ( bản_chính ) cho thí_sinh : chậm nhất ngày 24/7/2023 - Thí_sinh nhận được giấy chứng_nhận kết_quả thi : chậm nhất ngày 24/7/2023 Công_việc phục_vụ tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng 2023 - Từ ngày 10/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2023 : thí_sinh có quyền đăng_ký , điều_chỉnh và bổ_sung NVXT không giới_hạn số lần : - Từ ngày 31/7 đến 17 giờ 00 ngày 06/8/2023 : Thí_sinh nộp lệ_phí xét tuyển theo số_lượng NVXT bằng hình_thức trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT - Đối_với thí_sinh trúng_tuyển thuộc đối_tượng xét tuyển thẳng theo Quy_chế của Bộ GDĐT : từ ngày 05/7/2023 đến 17 giờ 00 ngày 15/8/2023 thí_sinh có_thể xác_nhận nhập_học trên Hệ_thống - Trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023 : tất_cả các thí_sinh trúng_tuyển hoàn_thành xác_nhận nhập_học trực_tuyến đợt 1 trên Hệ_thống . - Từ ngày 07/9/2023 đến tháng 12/2023 , thí_sinh có nhu_cầu xét tuyển các đợt bổ_sung của CSĐT , thực_hiện theo đề_án tuyển_sinh được đăng_tải trên trang thông_tin tuyển_sinh của CSĐT Theo đó , c hậm nhất ngày 22/7/2023 sẽ công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT .
20,163
Khi nào công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT năm 2023 ?
T ại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 và Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 20 23 có hướng_dẫn cho thí_sinh về các mốc thời_gian cần lưu_ý sau khi thi : ... tra_cứu kết_quả thi THPT 2023 - Chậm nhất ngày 22/7/2023 : Công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT. - Thí_sinh được cấp Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp tạm_thời ; trả học_bạ và các loại Giấy chứng_nhận liên_quan ( bản_chính ) cho thí_sinh : chậm nhất ngày 24/7/2023 - Thí_sinh nhận được giấy chứng_nhận kết_quả thi : chậm nhất ngày 24/7/2023 Công_việc phục_vụ tuyển_sinh đại_học, cao_đẳng 2023 - Từ ngày 10/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2023 : thí_sinh có quyền đăng_ký, điều_chỉnh và bổ_sung NVXT không giới_hạn số lần : - Từ ngày 31/7 đến 17 giờ 00 ngày 06/8/2023 : Thí_sinh nộp lệ_phí xét tuyển theo số_lượng NVXT bằng hình_thức trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT - Đối_với thí_sinh trúng_tuyển thuộc đối_tượng xét tuyển thẳng theo Quy_chế của Bộ GDĐT : từ ngày 05/7/2023 đến 17 giờ 00 ngày 15/8/2023 thí_sinh có_thể xác_nhận nhập_học trên Hệ_thống - Trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023 : tất_cả các thí_sinh trúng_tuyển hoàn_thành xác_nhận nhập_học trực_tuyến đợt 1 trên Hệ_thống. - Từ ngày 07/9/2023 đến tháng 12/2023, thí_sinh có nhu_cầu xét tuyển
None
1
T ại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 và Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 20 23 có hướng_dẫn cho thí_sinh về các mốc thời_gian cần lưu_ý sau khi thi THPT năm 2023 như sau : Các công_việc sau thi THPT 2023 - Thí_sinh đã tốt_nghiệp THPT , trung_cấp ( thí_sinh tự_do ) nhưng chưa thực_hiện việc đăng_ký thông_tin cá_nhân trên Hệ_thống phải thực_hiện việc đăng_ký để được cấp tài_khoản sử_dụng cho việc đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển ( NVXT ) từ ngày 15/6 đến ngày 20/7/2023 , thí_sinh : + Tải mẫu phiếu đăng_ký thông_tin cá_nhân và kê_khai thông_tin trên phiếu ; + Nộp phiếu tại điểm tiếp_nhận ( theo quy_định và hướng_dẫn của sở giáo_dục và đào_tạo nơi thí_sinh thường_trú ) để nhận thông_tin tài_khoản , mật_khẩu phục_vụ công_tác tuyển_sinh . - Ngày 18/7/2023 : Công_bố kết_quả thi , thí_sinh tiến_hành truy_cập vào địa_chỉ http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn để tra_cứu kết_quả thi THPT 2023 - Chậm nhất ngày 22/7/2023 : Công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT . - Thí_sinh được cấp Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp tạm_thời ; trả học_bạ và các loại Giấy chứng_nhận liên_quan ( bản_chính ) cho thí_sinh : chậm nhất ngày 24/7/2023 - Thí_sinh nhận được giấy chứng_nhận kết_quả thi : chậm nhất ngày 24/7/2023 Công_việc phục_vụ tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng 2023 - Từ ngày 10/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2023 : thí_sinh có quyền đăng_ký , điều_chỉnh và bổ_sung NVXT không giới_hạn số lần : - Từ ngày 31/7 đến 17 giờ 00 ngày 06/8/2023 : Thí_sinh nộp lệ_phí xét tuyển theo số_lượng NVXT bằng hình_thức trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT - Đối_với thí_sinh trúng_tuyển thuộc đối_tượng xét tuyển thẳng theo Quy_chế của Bộ GDĐT : từ ngày 05/7/2023 đến 17 giờ 00 ngày 15/8/2023 thí_sinh có_thể xác_nhận nhập_học trên Hệ_thống - Trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023 : tất_cả các thí_sinh trúng_tuyển hoàn_thành xác_nhận nhập_học trực_tuyến đợt 1 trên Hệ_thống . - Từ ngày 07/9/2023 đến tháng 12/2023 , thí_sinh có nhu_cầu xét tuyển các đợt bổ_sung của CSĐT , thực_hiện theo đề_án tuyển_sinh được đăng_tải trên trang thông_tin tuyển_sinh của CSĐT Theo đó , c hậm nhất ngày 22/7/2023 sẽ công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT .
20,164
Khi nào công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT năm 2023 ?
T ại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 và Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 20 23 có hướng_dẫn cho thí_sinh về các mốc thời_gian cần lưu_ý sau khi thi : ... 9/2023 : tất_cả các thí_sinh trúng_tuyển hoàn_thành xác_nhận nhập_học trực_tuyến đợt 1 trên Hệ_thống. - Từ ngày 07/9/2023 đến tháng 12/2023, thí_sinh có nhu_cầu xét tuyển các đợt bổ_sung của CSĐT, thực_hiện theo đề_án tuyển_sinh được đăng_tải trên trang thông_tin tuyển_sinh của CSĐT Theo đó, c hậm nhất ngày 22/7/2023 sẽ công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT.
None
1
T ại Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 và Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 20 23 có hướng_dẫn cho thí_sinh về các mốc thời_gian cần lưu_ý sau khi thi THPT năm 2023 như sau : Các công_việc sau thi THPT 2023 - Thí_sinh đã tốt_nghiệp THPT , trung_cấp ( thí_sinh tự_do ) nhưng chưa thực_hiện việc đăng_ký thông_tin cá_nhân trên Hệ_thống phải thực_hiện việc đăng_ký để được cấp tài_khoản sử_dụng cho việc đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển ( NVXT ) từ ngày 15/6 đến ngày 20/7/2023 , thí_sinh : + Tải mẫu phiếu đăng_ký thông_tin cá_nhân và kê_khai thông_tin trên phiếu ; + Nộp phiếu tại điểm tiếp_nhận ( theo quy_định và hướng_dẫn của sở giáo_dục và đào_tạo nơi thí_sinh thường_trú ) để nhận thông_tin tài_khoản , mật_khẩu phục_vụ công_tác tuyển_sinh . - Ngày 18/7/2023 : Công_bố kết_quả thi , thí_sinh tiến_hành truy_cập vào địa_chỉ http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn để tra_cứu kết_quả thi THPT 2023 - Chậm nhất ngày 22/7/2023 : Công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT . - Thí_sinh được cấp Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp tạm_thời ; trả học_bạ và các loại Giấy chứng_nhận liên_quan ( bản_chính ) cho thí_sinh : chậm nhất ngày 24/7/2023 - Thí_sinh nhận được giấy chứng_nhận kết_quả thi : chậm nhất ngày 24/7/2023 Công_việc phục_vụ tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng 2023 - Từ ngày 10/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2023 : thí_sinh có quyền đăng_ký , điều_chỉnh và bổ_sung NVXT không giới_hạn số lần : - Từ ngày 31/7 đến 17 giờ 00 ngày 06/8/2023 : Thí_sinh nộp lệ_phí xét tuyển theo số_lượng NVXT bằng hình_thức trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT - Đối_với thí_sinh trúng_tuyển thuộc đối_tượng xét tuyển thẳng theo Quy_chế của Bộ GDĐT : từ ngày 05/7/2023 đến 17 giờ 00 ngày 15/8/2023 thí_sinh có_thể xác_nhận nhập_học trên Hệ_thống - Trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023 : tất_cả các thí_sinh trúng_tuyển hoàn_thành xác_nhận nhập_học trực_tuyến đợt 1 trên Hệ_thống . - Từ ngày 07/9/2023 đến tháng 12/2023 , thí_sinh có nhu_cầu xét tuyển các đợt bổ_sung của CSĐT , thực_hiện theo đề_án tuyển_sinh được đăng_tải trên trang thông_tin tuyển_sinh của CSĐT Theo đó , c hậm nhất ngày 22/7/2023 sẽ công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT .
20,165
Cần bao_nhiêu điểm thì đậu tốt_nghiệp THPT 2023 ? Mỗi môn cần bao_nhiêu điểm để đậu tốt_nghiệp 2023 ?
Căn_cứ theo Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1. Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi, tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT. 2. Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT. Theo như quy_định trên, điều_kiện để được công_nhận tốt_nghiệp THPT bao_gồm : - Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi - Tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 - Có điểm xét tuyển tốt_nghiệp từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên. Tóm_lại, thí_sinh đậu tốt_nghiệp khi có điểm xét tuyển tốt_nghiệp từ 5,0 điểm trở lên. Đồng_thời mỗi môn cần đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 thì sẽ
None
1
Căn_cứ theo Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi , tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT . 2 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT . Theo như quy_định trên , điều_kiện để được công_nhận tốt_nghiệp THPT bao_gồm : - Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi - Tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 - Có điểm xét tuyển tốt_nghiệp từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên . Tóm_lại , thí_sinh đậu tốt_nghiệp khi có điểm xét tuyển tốt_nghiệp từ 5,0 điểm trở lên . Đồng_thời mỗi môn cần đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 thì sẽ đậu tốt_nghiệp .
20,166
Cần bao_nhiêu điểm thì đậu tốt_nghiệp THPT 2023 ? Mỗi môn cần bao_nhiêu điểm để đậu tốt_nghiệp 2023 ?
Căn_cứ theo Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Tóm_lại, thí_sinh đậu tốt_nghiệp khi có điểm xét tuyển tốt_nghiệp từ 5,0 điểm trở lên. Đồng_thời mỗi môn cần đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 thì sẽ đậu tốt_nghiệp. Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1. Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi, tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT. 2. Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT. Theo như quy_định trên, điều_kiện để được công_nhận tốt_nghiệp THPT bao_gồm : - Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi - Tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 - Có điểm xét tuyển tốt_nghiệp từ 5,0 ( năm ) điểm
None
1
Căn_cứ theo Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi , tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT . 2 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT . Theo như quy_định trên , điều_kiện để được công_nhận tốt_nghiệp THPT bao_gồm : - Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi - Tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 - Có điểm xét tuyển tốt_nghiệp từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên . Tóm_lại , thí_sinh đậu tốt_nghiệp khi có điểm xét tuyển tốt_nghiệp từ 5,0 điểm trở lên . Đồng_thời mỗi môn cần đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 thì sẽ đậu tốt_nghiệp .
20,167
Cần bao_nhiêu điểm thì đậu tốt_nghiệp THPT 2023 ? Mỗi môn cần bao_nhiêu điểm để đậu tốt_nghiệp 2023 ?
Căn_cứ theo Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 - Có điểm xét tuyển tốt_nghiệp từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên. Tóm_lại, thí_sinh đậu tốt_nghiệp khi có điểm xét tuyển tốt_nghiệp từ 5,0 điểm trở lên. Đồng_thời mỗi môn cần đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 thì sẽ đậu tốt_nghiệp.
None
1
Căn_cứ theo Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi , tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT . 2 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT . Theo như quy_định trên , điều_kiện để được công_nhận tốt_nghiệp THPT bao_gồm : - Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi - Tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 - Có điểm xét tuyển tốt_nghiệp từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên . Tóm_lại , thí_sinh đậu tốt_nghiệp khi có điểm xét tuyển tốt_nghiệp từ 5,0 điểm trở lên . Đồng_thời mỗi môn cần đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 thì sẽ đậu tốt_nghiệp .
20,168
Trẻ_em là gì ?
Theo Điều 1 Luật Trẻ_em 2016 nêu khái_niệm về trẻ_em như sau : ... " Trẻ_em là người dưới 16 tuổi . " Căn_cứ cho câu " trẻ_em bị xâm_hại tình_dục " , tại Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định cụ_thể như sau :
None
1
Theo Điều 1 Luật Trẻ_em 2016 nêu khái_niệm về trẻ_em như sau : " Trẻ_em là người dưới 16 tuổi . " Căn_cứ cho câu " trẻ_em bị xâm_hại tình_dục " , tại Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định cụ_thể như sau :
20,169
Tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi quy_định thế_nào ?
Theo Điều 142 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi : ... Theo Điều 142 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi, cụ_thể : ( 1 ) Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Dùng vũ_lực, đe_doạ dùng vũ_lực hoặc lợi_dụng tình_trạng không_thể tự_vệ được của nạn_nhân hoặc thủ_đoạn khác giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi trái với ý_muốn của họ ; b ) Giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người dưới 13 tuổi. ( 2 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : a ) Có tính_chất loạn_luân ; b ) Làm nạn_nhân có_thai ; c ) Gây thương_tích, gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; d ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc, giáo_dục, chữa bệnh ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Đối_với
None
1
Theo Điều 142 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi , cụ_thể : ( 1 ) Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Dùng vũ_lực , đe_doạ dùng vũ_lực hoặc lợi_dụng tình_trạng không_thể tự_vệ được của nạn_nhân hoặc thủ_đoạn khác giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi trái với ý_muốn của họ ; b ) Giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người dưới 13 tuổi . ( 2 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : a ) Có tính_chất loạn_luân ; b ) Làm nạn_nhân có_thai ; c ) Gây thương_tích , gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; d ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc , giáo_dục , chữa bệnh ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Đối_với 02 người trở lên ; g ) Tái_phạm nguy_hiểm . ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Có tổ_chức ; b ) Nhiều người hiếp một người ; c ) Đối_với người dưới 10 tuổi ; d ) Gây thương_tích , gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; đ ) Biết mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm_tội ; e ) Làm nạn_nhân chết hoặc tự_sát . ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Trẻ em bị xâm hại tình dục
20,170
Tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi quy_định thế_nào ?
Theo Điều 142 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi : ... từ 31% đến 60% ; d ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc, giáo_dục, chữa bệnh ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Đối_với 02 người trở lên ; g ) Tái_phạm nguy_hiểm. ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Có tổ_chức ; b ) Nhiều người hiếp một người ; c ) Đối_với người dưới 10 tuổi ; d ) Gây thương_tích, gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; đ ) Biết mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm_tội ; e ) Làm nạn_nhân chết hoặc tự_sát. ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Trẻ em bị xâm hại tình dục
None
1
Theo Điều 142 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi , cụ_thể : ( 1 ) Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Dùng vũ_lực , đe_doạ dùng vũ_lực hoặc lợi_dụng tình_trạng không_thể tự_vệ được của nạn_nhân hoặc thủ_đoạn khác giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi trái với ý_muốn của họ ; b ) Giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người dưới 13 tuổi . ( 2 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : a ) Có tính_chất loạn_luân ; b ) Làm nạn_nhân có_thai ; c ) Gây thương_tích , gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; d ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc , giáo_dục , chữa bệnh ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Đối_với 02 người trở lên ; g ) Tái_phạm nguy_hiểm . ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Có tổ_chức ; b ) Nhiều người hiếp một người ; c ) Đối_với người dưới 10 tuổi ; d ) Gây thương_tích , gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; đ ) Biết mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm_tội ; e ) Làm nạn_nhân chết hoặc tự_sát . ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Trẻ em bị xâm hại tình dục
20,171
Tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi quy_định thế_nào ?
Theo Điều 142 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi : ... dục
None
1
Theo Điều 142 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi , cụ_thể : ( 1 ) Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Dùng vũ_lực , đe_doạ dùng vũ_lực hoặc lợi_dụng tình_trạng không_thể tự_vệ được của nạn_nhân hoặc thủ_đoạn khác giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi trái với ý_muốn của họ ; b ) Giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người dưới 13 tuổi . ( 2 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : a ) Có tính_chất loạn_luân ; b ) Làm nạn_nhân có_thai ; c ) Gây thương_tích , gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; d ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc , giáo_dục , chữa bệnh ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Đối_với 02 người trở lên ; g ) Tái_phạm nguy_hiểm . ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Có tổ_chức ; b ) Nhiều người hiếp một người ; c ) Đối_với người dưới 10 tuổi ; d ) Gây thương_tích , gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; đ ) Biết mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm_tội ; e ) Làm nạn_nhân chết hoặc tự_sát . ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Trẻ em bị xâm hại tình dục
20,172
Tội cưỡng_dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi theo Bộ_luật Hình_sự 2015
Căn_cứ tại Điều 144 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cưỡng_dâm người từ đủ : ... Căn_cứ tại Điều 144 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cưỡng_dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi như sau : ( 1 ) Người nào dùng mọi thủ_đoạn khiến người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi đang ở trong tình_trạng lệ_thuộc mình hoặc trong tình_trạng quẫn_bách phải miễn_cưỡng giao_cấu hoặc miễn_cưỡng thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. ( 2 ) Phạm tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tính chất loạn luân ; b ) Làm nạn_nhân có_thai ; c ) Gây thương_tích, gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; d ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; đ ) Đối_với 02 người trở lên ; e ) Tái phạm nguy_hiểm. ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân
None
1
Căn_cứ tại Điều 144 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cưỡng_dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi như sau : ( 1 ) Người nào dùng mọi thủ_đoạn khiến người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi đang ở trong tình_trạng lệ_thuộc mình hoặc trong tình_trạng quẫn_bách phải miễn_cưỡng giao_cấu hoặc miễn_cưỡng thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . ( 2 )  Phạm tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tính chất loạn luân ; b ) Làm nạn_nhân có_thai ; c ) Gây thương_tích , gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; d ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; đ ) Đối_với 02 người trở lên ; e )  Tái phạm nguy_hiểm . ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Nhiều người cưỡng_dâm một người ; b ) Gây thương_tích , gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Biết mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm_tội ; d ) Làm nạn_nhân chết hoặc tự_sát . ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
20,173
Tội cưỡng_dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi theo Bộ_luật Hình_sự 2015
Căn_cứ tại Điều 144 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cưỡng_dâm người từ đủ : ... ; e ) Tái phạm nguy_hiểm. ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Nhiều người cưỡng_dâm một người ; b ) Gây thương_tích, gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Biết mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm_tội ; d ) Làm nạn_nhân chết hoặc tự_sát. ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm.
None
1
Căn_cứ tại Điều 144 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cưỡng_dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi như sau : ( 1 ) Người nào dùng mọi thủ_đoạn khiến người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi đang ở trong tình_trạng lệ_thuộc mình hoặc trong tình_trạng quẫn_bách phải miễn_cưỡng giao_cấu hoặc miễn_cưỡng thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . ( 2 )  Phạm tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tính chất loạn luân ; b ) Làm nạn_nhân có_thai ; c ) Gây thương_tích , gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; d ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; đ ) Đối_với 02 người trở lên ; e )  Tái phạm nguy_hiểm . ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Nhiều người cưỡng_dâm một người ; b ) Gây thương_tích , gây tổn_hại cho sức_khoẻ hoặc gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Biết mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm_tội ; d ) Làm nạn_nhân chết hoặc tự_sát . ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
20,174
Tội giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi
Theo Điều 145 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi : ... ( 1 ) Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi, nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 142 và Điều 144 của Bộ_luật này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. ( 2 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Đối_với 02 người trở lên ; c ) Có tính_chất loạn_luân ; d ) Làm nạn_nhân có_thai ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; e ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc, giáo_dục, chữa bệnh. ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; b ) Biết mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm_tội. ( 4 ) Người phạm_tội
None
1
Theo Điều 145 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi : ( 1 ) Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 142 và Điều 144 của Bộ_luật này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . ( 2 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Đối_với 02 người trở lên ; c ) Có tính_chất loạn_luân ; d ) Làm nạn_nhân có_thai ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; e ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc , giáo_dục , chữa bệnh . ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; b ) Biết mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm_tội . ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
20,175
Tội giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi
Theo Điều 145 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi : ... thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; b ) Biết mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm_tội. ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. ( 1 ) Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi, nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 142 và Điều 144 của Bộ_luật này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. ( 2 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Đối_với 02 người trở lên ; c ) Có tính_chất loạn_luân ; d ) Làm nạn_nhân có_thai ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; e ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc, giáo_dục, chữa bệnh. ( 3 ) Phạm_tội thuộc một
None
1
Theo Điều 145 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi : ( 1 ) Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 142 và Điều 144 của Bộ_luật này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . ( 2 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Đối_với 02 người trở lên ; c ) Có tính_chất loạn_luân ; d ) Làm nạn_nhân có_thai ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; e ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc , giáo_dục , chữa bệnh . ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; b ) Biết mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm_tội . ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
20,176
Tội giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi
Theo Điều 145 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi : ... nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; e ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc, giáo_dục, chữa bệnh. ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; b ) Biết mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm_tội. ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm.
None
1
Theo Điều 145 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi : ( 1 ) Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 142 và Điều 144 của Bộ_luật này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . ( 2 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Đối_với 02 người trở lên ; c ) Có tính_chất loạn_luân ; d ) Làm nạn_nhân có_thai ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; e ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc , giáo_dục , chữa bệnh . ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của nạn_nhân mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; b ) Biết mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm_tội . ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
20,177
Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi quy_định thế_nào ?
Theo Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội dâm_ô đối_với người dư: ... Theo Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi như sau : ( 1 ) Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà có hành_vi dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi không nhằm mục_đích giao_cấu hoặc không nhằm thực_hiện các hành_vi quan_hệ tình_dục khác, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm. ( 2 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên ; d ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc, giáo_dục, chữa bệnh ; đ ) Gây rối_loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm. ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a ) Gây rối_loạn tâm_thần và
None
1
Theo Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi như sau : ( 1 ) Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà có hành_vi dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi không nhằm mục_đích giao_cấu hoặc không nhằm thực_hiện các hành_vi quan_hệ tình_dục khác , thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . ( 2 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên ; d ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc , giáo_dục , chữa bệnh ; đ )  Gây rối_loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a )  Gây rối_loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; b ) Làm nạn_nhân tự_sát . ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
20,178
Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi quy_định thế_nào ?
Theo Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội dâm_ô đối_với người dư: ... Tái_phạm nguy_hiểm. ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a ) Gây rối_loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; b ) Làm nạn_nhân tự_sát. ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm.Theo Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi như sau : ( 1 ) Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà có hành_vi dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi không nhằm mục_đích giao_cấu hoặc không nhằm thực_hiện các hành_vi quan_hệ tình_dục khác, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm. ( 2 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c )
None
1
Theo Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi như sau : ( 1 ) Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà có hành_vi dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi không nhằm mục_đích giao_cấu hoặc không nhằm thực_hiện các hành_vi quan_hệ tình_dục khác , thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . ( 2 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên ; d ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc , giáo_dục , chữa bệnh ; đ )  Gây rối_loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a )  Gây rối_loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; b ) Làm nạn_nhân tự_sát . ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
20,179
Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi quy_định thế_nào ?
Theo Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội dâm_ô đối_với người dư: ... các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên ; d ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc, giáo_dục, chữa bệnh ; đ ) Gây rối_loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm. ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a ) Gây rối_loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; b ) Làm nạn_nhân tự_sát. ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm.
None
1
Theo Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi như sau : ( 1 ) Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà có hành_vi dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi không nhằm mục_đích giao_cấu hoặc không nhằm thực_hiện các hành_vi quan_hệ tình_dục khác , thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . ( 2 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên ; d ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc , giáo_dục , chữa bệnh ; đ )  Gây rối_loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a )  Gây rối_loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; b ) Làm nạn_nhân tự_sát . ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
20,180
Tội sử_dụng người dưới 16 tuổi vào mục_đích khiêu_dâm
Tại Điều 147 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm e Khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội sử_dụng người dưới 16 t: ... Tại Điều 147 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm e Khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội sử_dụng người dưới 16 tuổi vào mục_đích khiêu_dâm : ( 1 ) Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà lôi_kéo, dụ_dỗ, ép_buộc người dưới 16 tuổi trình_diễn khiêu_dâm hoặc trực_tiếp chứng_kiến việc trình_diễn khiêu_dâm dưới mọi hình_thức, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm. ( 2 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên ; d ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc, giáo_dục, chữa bệnh ; đ ) Có mục_đích thương_mại ; e ) Gây rối_loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% ; g ) Tái_phạm nguy_hiểm. ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a
None
1
Tại Điều 147 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm e Khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội sử_dụng người dưới 16 tuổi vào mục_đích khiêu_dâm : ( 1 ) Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà lôi_kéo , dụ_dỗ , ép_buộc người dưới 16 tuổi trình_diễn khiêu_dâm hoặc trực_tiếp chứng_kiến việc trình_diễn khiêu_dâm dưới mọi hình_thức , thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . ( 2 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên ; d ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc , giáo_dục , chữa bệnh ; đ ) Có mục_đích thương_mại ; e )  Gây rối_loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% ; g ) Tái_phạm nguy_hiểm . ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a )  Gây rối_loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; b ) Làm nạn_nhân tự_sát . ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , đối_chiếu với các quy_định trên , có những hành_vi phạm_tội xâm_hại tình_dục trẻ_em , người dưới 16 tuổi . Cụ_thể : Tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi , tội cưỡng_dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi , tội giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi , tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi và tội sử_dụng người dưới 16 tuổi vào mục_đích khiêu_dâm được quy_định tại Bộ_luật Hình_sự 2015 và Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 .
20,181
Tội sử_dụng người dưới 16 tuổi vào mục_đích khiêu_dâm
Tại Điều 147 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm e Khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội sử_dụng người dưới 16 t: ... đến 60% ; g ) Tái_phạm nguy_hiểm. ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a ) Gây rối_loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; b ) Làm nạn_nhân tự_sát. ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, đối_chiếu với các quy_định trên, có những hành_vi phạm_tội xâm_hại tình_dục trẻ_em, người dưới 16 tuổi. Cụ_thể : Tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi, tội cưỡng_dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi, tội giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi, tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi và tội sử_dụng người dưới 16 tuổi vào mục_đích khiêu_dâm được quy_định tại Bộ_luật Hình_sự 2015 và Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017.
None
1
Tại Điều 147 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm e Khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội sử_dụng người dưới 16 tuổi vào mục_đích khiêu_dâm : ( 1 ) Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà lôi_kéo , dụ_dỗ , ép_buộc người dưới 16 tuổi trình_diễn khiêu_dâm hoặc trực_tiếp chứng_kiến việc trình_diễn khiêu_dâm dưới mọi hình_thức , thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . ( 2 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên ; d ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc , giáo_dục , chữa bệnh ; đ ) Có mục_đích thương_mại ; e )  Gây rối_loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% ; g ) Tái_phạm nguy_hiểm . ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a )  Gây rối_loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; b ) Làm nạn_nhân tự_sát . ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , đối_chiếu với các quy_định trên , có những hành_vi phạm_tội xâm_hại tình_dục trẻ_em , người dưới 16 tuổi . Cụ_thể : Tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi , tội cưỡng_dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi , tội giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi , tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi và tội sử_dụng người dưới 16 tuổi vào mục_đích khiêu_dâm được quy_định tại Bộ_luật Hình_sự 2015 và Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 .
20,182
Tội sử_dụng người dưới 16 tuổi vào mục_đích khiêu_dâm
Tại Điều 147 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm e Khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội sử_dụng người dưới 16 t: ... tại Bộ_luật Hình_sự 2015 và Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017.
None
1
Tại Điều 147 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm e Khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội sử_dụng người dưới 16 tuổi vào mục_đích khiêu_dâm : ( 1 ) Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà lôi_kéo , dụ_dỗ , ép_buộc người dưới 16 tuổi trình_diễn khiêu_dâm hoặc trực_tiếp chứng_kiến việc trình_diễn khiêu_dâm dưới mọi hình_thức , thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . ( 2 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên ; d ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc , giáo_dục , chữa bệnh ; đ ) Có mục_đích thương_mại ; e )  Gây rối_loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% ; g ) Tái_phạm nguy_hiểm . ( 3 ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a )  Gây rối_loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; b ) Làm nạn_nhân tự_sát . ( 4 ) Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , đối_chiếu với các quy_định trên , có những hành_vi phạm_tội xâm_hại tình_dục trẻ_em , người dưới 16 tuổi . Cụ_thể : Tội hiếp_dâm người dưới 16 tuổi , tội cưỡng_dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi , tội giao_cấu hoặc thực_hiện hành_vi quan_hệ tình_dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi , tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi và tội sử_dụng người dưới 16 tuổi vào mục_đích khiêu_dâm được quy_định tại Bộ_luật Hình_sự 2015 và Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 .
20,183
Tại thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở thì không_gian đọc dành cho người sử_dụng phải có diện_tích tối_thiểu bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 3 Điều 17 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_kiện thành_lập thư_viện cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông... 3. Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Được bố_trí ở trung_tâm của cơ_sở giáo_dục, thuận_tiện cho người sử_dụng thư_viện, đặc_biệt đối_với người khuyết_tật ; b ) Diện_tích đủ để lưu_trữ tài_nguyên thông_tin, triển_khai các hoạt_động thư_viện, khu_vực phục_vụ đọc, khu làm_việc của nhân_viên thư_viện và các nhu_cầu xử_lý nghiệp_vụ khác ; c ) Không_gian đọc cho người sử_dụng thư_viện ít_nhất 50 m2 ; kết_nối với các phòng nghe - nhìn, phòng máy_tính của nhà_trường, các tủ_sách lớp_học ; khuyến_khích tổ_chức thư_viện mở, không_gian đọc thân_thiện ; d ) Có các phương_tiện, trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; đ ) Bảo_đảm các thiết_bị, phương_tiện chuyên_dụng bảo_quản tài_nguyên thông_tin, an_ninh, an_toàn và phòng cháy, chữa_cháy.... Theo đó, tại thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở thì không_gian đọc dành cho người sử_dụng phải có diện_tích ít_nhất 50 m2 ; kết_nối với các phòng nghe - nhìn, phòng máy_tính của nhà_trường, các tủ_sách lớp_học ; khuyến_khích tổ_chức thư_viện
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 3 Điều 17 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập thư_viện cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ... 3 . Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Được bố_trí ở trung_tâm của cơ_sở giáo_dục , thuận_tiện cho người sử_dụng thư_viện , đặc_biệt đối_với người khuyết_tật ; b ) Diện_tích đủ để lưu_trữ tài_nguyên thông_tin , triển_khai các hoạt_động thư_viện , khu_vực phục_vụ đọc , khu làm_việc của nhân_viên thư_viện và các nhu_cầu xử_lý nghiệp_vụ khác ; c ) Không_gian đọc cho người sử_dụng thư_viện ít_nhất 50 m2 ; kết_nối với các phòng nghe - nhìn , phòng máy_tính của nhà_trường , các tủ_sách lớp_học ; khuyến_khích tổ_chức thư_viện mở , không_gian đọc thân_thiện ; d ) Có các phương_tiện , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; đ ) Bảo_đảm các thiết_bị , phương_tiện chuyên_dụng bảo_quản tài_nguyên thông_tin , an_ninh , an_toàn và phòng cháy , chữa_cháy . ... Theo đó , tại thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở thì không_gian đọc dành cho người sử_dụng phải có diện_tích ít_nhất 50 m2 ; kết_nối với các phòng nghe - nhìn , phòng máy_tính của nhà_trường , các tủ_sách lớp_học ; khuyến_khích tổ_chức thư_viện mở , không_gian đọc thân_thiện . Thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet )
20,184
Tại thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở thì không_gian đọc dành cho người sử_dụng phải có diện_tích tối_thiểu bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 3 Điều 17 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... đọc dành cho người sử_dụng phải có diện_tích ít_nhất 50 m2 ; kết_nối với các phòng nghe - nhìn, phòng máy_tính của nhà_trường, các tủ_sách lớp_học ; khuyến_khích tổ_chức thư_viện mở, không_gian đọc thân_thiện. Thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet ) Điều_kiện thành_lập thư_viện cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông... 3. Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Được bố_trí ở trung_tâm của cơ_sở giáo_dục, thuận_tiện cho người sử_dụng thư_viện, đặc_biệt đối_với người khuyết_tật ; b ) Diện_tích đủ để lưu_trữ tài_nguyên thông_tin, triển_khai các hoạt_động thư_viện, khu_vực phục_vụ đọc, khu làm_việc của nhân_viên thư_viện và các nhu_cầu xử_lý nghiệp_vụ khác ; c ) Không_gian đọc cho người sử_dụng thư_viện ít_nhất 50 m2 ; kết_nối với các phòng nghe - nhìn, phòng máy_tính của nhà_trường, các tủ_sách lớp_học ; khuyến_khích tổ_chức thư_viện mở, không_gian đọc thân_thiện ; d ) Có các phương_tiện, trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; đ ) Bảo_đảm các thiết_bị, phương_tiện chuyên_dụng bảo_quản tài_nguyên thông_tin, an_ninh, an_toàn và phòng
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 3 Điều 17 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập thư_viện cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ... 3 . Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Được bố_trí ở trung_tâm của cơ_sở giáo_dục , thuận_tiện cho người sử_dụng thư_viện , đặc_biệt đối_với người khuyết_tật ; b ) Diện_tích đủ để lưu_trữ tài_nguyên thông_tin , triển_khai các hoạt_động thư_viện , khu_vực phục_vụ đọc , khu làm_việc của nhân_viên thư_viện và các nhu_cầu xử_lý nghiệp_vụ khác ; c ) Không_gian đọc cho người sử_dụng thư_viện ít_nhất 50 m2 ; kết_nối với các phòng nghe - nhìn , phòng máy_tính của nhà_trường , các tủ_sách lớp_học ; khuyến_khích tổ_chức thư_viện mở , không_gian đọc thân_thiện ; d ) Có các phương_tiện , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; đ ) Bảo_đảm các thiết_bị , phương_tiện chuyên_dụng bảo_quản tài_nguyên thông_tin , an_ninh , an_toàn và phòng cháy , chữa_cháy . ... Theo đó , tại thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở thì không_gian đọc dành cho người sử_dụng phải có diện_tích ít_nhất 50 m2 ; kết_nối với các phòng nghe - nhìn , phòng máy_tính của nhà_trường , các tủ_sách lớp_học ; khuyến_khích tổ_chức thư_viện mở , không_gian đọc thân_thiện . Thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet )
20,185
Tại thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở thì không_gian đọc dành cho người sử_dụng phải có diện_tích tối_thiểu bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 3 Điều 17 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; đ ) Bảo_đảm các thiết_bị, phương_tiện chuyên_dụng bảo_quản tài_nguyên thông_tin, an_ninh, an_toàn và phòng cháy, chữa_cháy.... Theo đó, tại thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở thì không_gian đọc dành cho người sử_dụng phải có diện_tích ít_nhất 50 m2 ; kết_nối với các phòng nghe - nhìn, phòng máy_tính của nhà_trường, các tủ_sách lớp_học ; khuyến_khích tổ_chức thư_viện mở, không_gian đọc thân_thiện. Thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 3 Điều 17 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập thư_viện cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ... 3 . Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Được bố_trí ở trung_tâm của cơ_sở giáo_dục , thuận_tiện cho người sử_dụng thư_viện , đặc_biệt đối_với người khuyết_tật ; b ) Diện_tích đủ để lưu_trữ tài_nguyên thông_tin , triển_khai các hoạt_động thư_viện , khu_vực phục_vụ đọc , khu làm_việc của nhân_viên thư_viện và các nhu_cầu xử_lý nghiệp_vụ khác ; c ) Không_gian đọc cho người sử_dụng thư_viện ít_nhất 50 m2 ; kết_nối với các phòng nghe - nhìn , phòng máy_tính của nhà_trường , các tủ_sách lớp_học ; khuyến_khích tổ_chức thư_viện mở , không_gian đọc thân_thiện ; d ) Có các phương_tiện , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; đ ) Bảo_đảm các thiết_bị , phương_tiện chuyên_dụng bảo_quản tài_nguyên thông_tin , an_ninh , an_toàn và phòng cháy , chữa_cháy . ... Theo đó , tại thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở thì không_gian đọc dành cho người sử_dụng phải có diện_tích ít_nhất 50 m2 ; kết_nối với các phòng nghe - nhìn , phòng máy_tính của nhà_trường , các tủ_sách lớp_học ; khuyến_khích tổ_chức thư_viện mở , không_gian đọc thân_thiện . Thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet )
20,186
Người làm công_tác thư_viện tại thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở có bắt_buộc tốt_nghiệp đại_học không ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_kiện thành_lập thư_viện cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ... 4 . Người làm công_tác thư_viện tốt_nghiệp từ trung_cấp trở lên chuyên_ngành thông_tin - thư_viện hoặc tốt_nghiệp chuyên_ngành khác có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp . Như_vậy , người làm công_tác thư_viện tại thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở chỉ yêu_cầu tốt_nghiệp từ trung_cấp trở lên chuyên_ngành thông_tin - thư_viện hoặc tốt_nghiệp chuyên_ngành khác có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp .
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập thư_viện cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ... 4 . Người làm công_tác thư_viện tốt_nghiệp từ trung_cấp trở lên chuyên_ngành thông_tin - thư_viện hoặc tốt_nghiệp chuyên_ngành khác có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp . Như_vậy , người làm công_tác thư_viện tại thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở chỉ yêu_cầu tốt_nghiệp từ trung_cấp trở lên chuyên_ngành thông_tin - thư_viện hoặc tốt_nghiệp chuyên_ngành khác có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp .
20,187
Thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở có những chức_năng và nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 15 Luật Thư_Viện 2019 quy_định như sau : ... Thư_viện cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cơ_sở giáo_dục khác... 3. Thư_viện cơ_sở giáo_dục_phổ_thông thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ quy_định tại Điều 4 của Luật này và các chức_năng, nhiệm_vụ sau đây : a ) Phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với nhu_cầu học_tập, nghiên_cứu của người học, người dạy, cán_bộ quản_lý và mục_tiêu, nội_dung, chương_trình học_tập, giảng_dạy của từng cấp học, chương_trình học ; b ) Tổ_chức hoạt_động khuyến đọc, hình_thành thói_quen, kỹ_năng đọc của người học ; hướng_dẫn sử_dụng thư_viện, trang_bị kỹ_năng tìm_kiếm, khai_thác, sử_dụng thông_tin cho người học, người dạy và cán_bộ quản_lý ; c ) Hỗ_trợ việc học_tập, giảng_dạy, nghiên_cứu và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục khác ; d ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác do cơ_sở giáo_dục giao. Và cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở thuộc cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ( căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 6 Luật_Giáo_dục 2019 ) Như_vậy, thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở có những chức_năng và nhiệm_vụ như sau : - Xây_dựng, xử_lý, lưu_giữ, bảo_quản, kết_nối và phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với người sử_dụng thư_viện. - Tổ_chức sử_dụng chung tài_nguyên thông_tin
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 15 Luật Thư_Viện 2019 quy_định như sau : Thư_viện cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cơ_sở giáo_dục khác ... 3 . Thư_viện cơ_sở giáo_dục_phổ_thông thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại Điều 4 của Luật này và các chức_năng , nhiệm_vụ sau đây : a ) Phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với nhu_cầu học_tập , nghiên_cứu của người học , người dạy , cán_bộ quản_lý và mục_tiêu , nội_dung , chương_trình học_tập , giảng_dạy của từng cấp học , chương_trình học ; b ) Tổ_chức hoạt_động khuyến đọc , hình_thành thói_quen , kỹ_năng đọc của người học ; hướng_dẫn sử_dụng thư_viện , trang_bị kỹ_năng tìm_kiếm , khai_thác , sử_dụng thông_tin cho người học , người dạy và cán_bộ quản_lý ; c ) Hỗ_trợ việc học_tập , giảng_dạy , nghiên_cứu và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục khác ; d ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác do cơ_sở giáo_dục giao . Và cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở thuộc cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ( căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 6 Luật_Giáo_dục 2019 ) Như_vậy , thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở có những chức_năng và nhiệm_vụ như sau : - Xây_dựng , xử_lý , lưu_giữ , bảo_quản , kết_nối và phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với người sử_dụng thư_viện . - Tổ_chức sử_dụng chung tài_nguyên thông_tin , sản_phẩm thông_tin và dịch_vụ thư_viện ; truyền_bá tri_thức , giá_trị văn_hoá của dân_tộc và nhân_loại ; phục_vụ nhu_cầu nghiên_cứu , học_tập , giải_trí ; góp_phần hình_thành và phát_triển kiến_thức , kỹ_năng , phẩm_chất , năng_lực của người sử_dụng thư_viện . - Ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ , hiện_đại_hoá thư_viện . - Phát_triển văn_hoá đọc và góp_phần tạo môi_trường học_tập suốt đời cho Nhân_dân , xây_dựng xã_hội học_tập , nâng cao dân_trí , xây_dựng con_người Việt_Nam toàn_diện . - Phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với nhu_cầu học_tập , nghiên_cứu của người học , người dạy , cán_bộ quản_lý và mục_tiêu , nội_dung , chương_trình học_tập , giảng_dạy của từng cấp học , chương_trình học ; - Tổ_chức hoạt_động khuyến đọc , hình_thành thói_quen , kỹ_năng đọc của người học ; hướng_dẫn sử_dụng thư_viện , trang_bị kỹ_năng tìm_kiếm , khai_thác , sử_dụng thông_tin cho người học , người dạy và cán_bộ quản_lý ; - Hỗ_trợ việc học_tập , giảng_dạy , nghiên_cứu và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục khác ; - Thực_hiện nhiệm_vụ khác do cơ_sở giáo_dục giao .
20,188
Thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở có những chức_năng và nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 15 Luật Thư_Viện 2019 quy_định như sau : ... chức_năng và nhiệm_vụ như sau : - Xây_dựng, xử_lý, lưu_giữ, bảo_quản, kết_nối và phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với người sử_dụng thư_viện. - Tổ_chức sử_dụng chung tài_nguyên thông_tin, sản_phẩm thông_tin và dịch_vụ thư_viện ; truyền_bá tri_thức, giá_trị văn_hoá của dân_tộc và nhân_loại ; phục_vụ nhu_cầu nghiên_cứu, học_tập, giải_trí ; góp_phần hình_thành và phát_triển kiến_thức, kỹ_năng, phẩm_chất, năng_lực của người sử_dụng thư_viện. - Ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ, hiện_đại_hoá thư_viện. - Phát_triển văn_hoá đọc và góp_phần tạo môi_trường học_tập suốt đời cho Nhân_dân, xây_dựng xã_hội học_tập, nâng cao dân_trí, xây_dựng con_người Việt_Nam toàn_diện. - Phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với nhu_cầu học_tập, nghiên_cứu của người học, người dạy, cán_bộ quản_lý và mục_tiêu, nội_dung, chương_trình học_tập, giảng_dạy của từng cấp học, chương_trình học ; - Tổ_chức hoạt_động khuyến đọc, hình_thành thói_quen, kỹ_năng đọc của người học ; hướng_dẫn sử_dụng thư_viện, trang_bị kỹ_năng tìm_kiếm, khai_thác, sử_dụng thông_tin cho người học, người dạy và cán_bộ quản_lý ; - Hỗ_trợ việc học_tập, giảng_dạy, nghiên_cứu và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục khác ; - Thực_hiện
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 15 Luật Thư_Viện 2019 quy_định như sau : Thư_viện cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cơ_sở giáo_dục khác ... 3 . Thư_viện cơ_sở giáo_dục_phổ_thông thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại Điều 4 của Luật này và các chức_năng , nhiệm_vụ sau đây : a ) Phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với nhu_cầu học_tập , nghiên_cứu của người học , người dạy , cán_bộ quản_lý và mục_tiêu , nội_dung , chương_trình học_tập , giảng_dạy của từng cấp học , chương_trình học ; b ) Tổ_chức hoạt_động khuyến đọc , hình_thành thói_quen , kỹ_năng đọc của người học ; hướng_dẫn sử_dụng thư_viện , trang_bị kỹ_năng tìm_kiếm , khai_thác , sử_dụng thông_tin cho người học , người dạy và cán_bộ quản_lý ; c ) Hỗ_trợ việc học_tập , giảng_dạy , nghiên_cứu và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục khác ; d ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác do cơ_sở giáo_dục giao . Và cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở thuộc cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ( căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 6 Luật_Giáo_dục 2019 ) Như_vậy , thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở có những chức_năng và nhiệm_vụ như sau : - Xây_dựng , xử_lý , lưu_giữ , bảo_quản , kết_nối và phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với người sử_dụng thư_viện . - Tổ_chức sử_dụng chung tài_nguyên thông_tin , sản_phẩm thông_tin và dịch_vụ thư_viện ; truyền_bá tri_thức , giá_trị văn_hoá của dân_tộc và nhân_loại ; phục_vụ nhu_cầu nghiên_cứu , học_tập , giải_trí ; góp_phần hình_thành và phát_triển kiến_thức , kỹ_năng , phẩm_chất , năng_lực của người sử_dụng thư_viện . - Ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ , hiện_đại_hoá thư_viện . - Phát_triển văn_hoá đọc và góp_phần tạo môi_trường học_tập suốt đời cho Nhân_dân , xây_dựng xã_hội học_tập , nâng cao dân_trí , xây_dựng con_người Việt_Nam toàn_diện . - Phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với nhu_cầu học_tập , nghiên_cứu của người học , người dạy , cán_bộ quản_lý và mục_tiêu , nội_dung , chương_trình học_tập , giảng_dạy của từng cấp học , chương_trình học ; - Tổ_chức hoạt_động khuyến đọc , hình_thành thói_quen , kỹ_năng đọc của người học ; hướng_dẫn sử_dụng thư_viện , trang_bị kỹ_năng tìm_kiếm , khai_thác , sử_dụng thông_tin cho người học , người dạy và cán_bộ quản_lý ; - Hỗ_trợ việc học_tập , giảng_dạy , nghiên_cứu và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục khác ; - Thực_hiện nhiệm_vụ khác do cơ_sở giáo_dục giao .
20,189
Thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở có những chức_năng và nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 15 Luật Thư_Viện 2019 quy_định như sau : ... , khai_thác, sử_dụng thông_tin cho người học, người dạy và cán_bộ quản_lý ; - Hỗ_trợ việc học_tập, giảng_dạy, nghiên_cứu và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục khác ; - Thực_hiện nhiệm_vụ khác do cơ_sở giáo_dục giao.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 15 Luật Thư_Viện 2019 quy_định như sau : Thư_viện cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cơ_sở giáo_dục khác ... 3 . Thư_viện cơ_sở giáo_dục_phổ_thông thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại Điều 4 của Luật này và các chức_năng , nhiệm_vụ sau đây : a ) Phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với nhu_cầu học_tập , nghiên_cứu của người học , người dạy , cán_bộ quản_lý và mục_tiêu , nội_dung , chương_trình học_tập , giảng_dạy của từng cấp học , chương_trình học ; b ) Tổ_chức hoạt_động khuyến đọc , hình_thành thói_quen , kỹ_năng đọc của người học ; hướng_dẫn sử_dụng thư_viện , trang_bị kỹ_năng tìm_kiếm , khai_thác , sử_dụng thông_tin cho người học , người dạy và cán_bộ quản_lý ; c ) Hỗ_trợ việc học_tập , giảng_dạy , nghiên_cứu và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục khác ; d ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác do cơ_sở giáo_dục giao . Và cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở thuộc cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ( căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 6 Luật_Giáo_dục 2019 ) Như_vậy , thư_viện cơ_sở giáo_dục trung_học_cơ_sở có những chức_năng và nhiệm_vụ như sau : - Xây_dựng , xử_lý , lưu_giữ , bảo_quản , kết_nối và phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với người sử_dụng thư_viện . - Tổ_chức sử_dụng chung tài_nguyên thông_tin , sản_phẩm thông_tin và dịch_vụ thư_viện ; truyền_bá tri_thức , giá_trị văn_hoá của dân_tộc và nhân_loại ; phục_vụ nhu_cầu nghiên_cứu , học_tập , giải_trí ; góp_phần hình_thành và phát_triển kiến_thức , kỹ_năng , phẩm_chất , năng_lực của người sử_dụng thư_viện . - Ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ , hiện_đại_hoá thư_viện . - Phát_triển văn_hoá đọc và góp_phần tạo môi_trường học_tập suốt đời cho Nhân_dân , xây_dựng xã_hội học_tập , nâng cao dân_trí , xây_dựng con_người Việt_Nam toàn_diện . - Phát_triển tài_nguyên thông_tin phù_hợp với nhu_cầu học_tập , nghiên_cứu của người học , người dạy , cán_bộ quản_lý và mục_tiêu , nội_dung , chương_trình học_tập , giảng_dạy của từng cấp học , chương_trình học ; - Tổ_chức hoạt_động khuyến đọc , hình_thành thói_quen , kỹ_năng đọc của người học ; hướng_dẫn sử_dụng thư_viện , trang_bị kỹ_năng tìm_kiếm , khai_thác , sử_dụng thông_tin cho người học , người dạy và cán_bộ quản_lý ; - Hỗ_trợ việc học_tập , giảng_dạy , nghiên_cứu và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục khác ; - Thực_hiện nhiệm_vụ khác do cơ_sở giáo_dục giao .
20,190
Cá_nhân , tổ_chức có_thể thành_lập Đài_phát_thanh truyền_hình được không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư liên_tịch 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV hướng_dẫn chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Đài_Phát_thanh v: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư liên_tịch 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV hướng_dẫn chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Đài_Phát_thanh và Truyền_hình thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Đài Truyền_thanh - Truyền_hình thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện do Bộ Thông_tin và Truyền_thông - Bộ Nội_vụ ban_hành quy_định như sau : " Điều 1. Vị_trí và chức_năng 1. Đài_Phát_thanh và Truyền_hình thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Đài_Phát_thanh và Truyền_hình cấp tỉnh ) là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thực_hiện chức_năng cơ_quan báo_chí của Đảng_bộ, chính_quyền tỉnh.... " Đồng_thời căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV thì : " Điều 4. Vị_trí và chức_năng 1. Đài Truyền_thanh - Truyền_hình hoặc Đài Truyền_thanh huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Đài Truyền_thanh - Truyền_hình cấp huyện ) là đơn_vị trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, thực_hiện chức_năng là cơ_quan tuyên_truyền của Đảng_bộ, chính_quyền huyện.... " Theo những quy_định trên thì Đài_Phát_thanh truyền_hình là đơn_vị trực_thuộc Cơ_quan Nhà_nước. Do_đó cá_nhân, tổ_chức không_thể
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư liên_tịch 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV hướng_dẫn chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Đài_Phát_thanh và Truyền_hình thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Đài Truyền_thanh - Truyền_hình thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện do Bộ Thông_tin và Truyền_thông - Bộ Nội_vụ ban_hành quy_định như sau : " Điều 1 . Vị_trí và chức_năng 1 . Đài_Phát_thanh và Truyền_hình thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Đài_Phát_thanh và Truyền_hình cấp tỉnh ) là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thực_hiện chức_năng cơ_quan báo_chí của Đảng_bộ , chính_quyền tỉnh . ... " Đồng_thời căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV thì : " Điều 4 . Vị_trí và chức_năng 1 . Đài Truyền_thanh - Truyền_hình hoặc Đài Truyền_thanh huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Đài Truyền_thanh - Truyền_hình cấp huyện ) là đơn_vị trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , thực_hiện chức_năng là cơ_quan tuyên_truyền của Đảng_bộ , chính_quyền huyện . ... " Theo những quy_định trên thì Đài_Phát_thanh truyền_hình là đơn_vị trực_thuộc Cơ_quan Nhà_nước . Do_đó cá_nhân , tổ_chức không_thể thành_lập mà chỉ có cơ_quan Nhà_nước mới có thẩm_quyền được thành_lập Đài_Phát_thanh truyền_hình ( ví_dụ như Uỷ_ban_nhân_dân ) . Tuy_nhiên , cá_nhân , tổ_chức vẫn được quyền kinh_doanh dịch_vụ phát_thanh truyền_hình . Cá_nhân , tổ_chức có_thể thành thành_lập Đài_phát_thanh truyền_hình được hay không ?
20,191
Cá_nhân , tổ_chức có_thể thành_lập Đài_phát_thanh truyền_hình được không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư liên_tịch 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV hướng_dẫn chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Đài_Phát_thanh v: ... , thực_hiện chức_năng là cơ_quan tuyên_truyền của Đảng_bộ, chính_quyền huyện.... " Theo những quy_định trên thì Đài_Phát_thanh truyền_hình là đơn_vị trực_thuộc Cơ_quan Nhà_nước. Do_đó cá_nhân, tổ_chức không_thể thành_lập mà chỉ có cơ_quan Nhà_nước mới có thẩm_quyền được thành_lập Đài_Phát_thanh truyền_hình ( ví_dụ như Uỷ_ban_nhân_dân ). Tuy_nhiên, cá_nhân, tổ_chức vẫn được quyền kinh_doanh dịch_vụ phát_thanh truyền_hình. Cá_nhân, tổ_chức có_thể thành thành_lập Đài_phát_thanh truyền_hình được hay không?Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư liên_tịch 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV hướng_dẫn chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Đài_Phát_thanh và Truyền_hình thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Đài Truyền_thanh - Truyền_hình thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện do Bộ Thông_tin và Truyền_thông - Bộ Nội_vụ ban_hành quy_định như sau : " Điều 1. Vị_trí và chức_năng 1. Đài_Phát_thanh và Truyền_hình thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Đài_Phát_thanh và Truyền_hình cấp tỉnh ) là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thực_hiện chức_năng cơ_quan báo_chí của Đảng_bộ, chính_quyền tỉnh.... " Đồng_thời căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV thì : "
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư liên_tịch 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV hướng_dẫn chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Đài_Phát_thanh và Truyền_hình thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Đài Truyền_thanh - Truyền_hình thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện do Bộ Thông_tin và Truyền_thông - Bộ Nội_vụ ban_hành quy_định như sau : " Điều 1 . Vị_trí và chức_năng 1 . Đài_Phát_thanh và Truyền_hình thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Đài_Phát_thanh và Truyền_hình cấp tỉnh ) là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thực_hiện chức_năng cơ_quan báo_chí của Đảng_bộ , chính_quyền tỉnh . ... " Đồng_thời căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV thì : " Điều 4 . Vị_trí và chức_năng 1 . Đài Truyền_thanh - Truyền_hình hoặc Đài Truyền_thanh huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Đài Truyền_thanh - Truyền_hình cấp huyện ) là đơn_vị trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , thực_hiện chức_năng là cơ_quan tuyên_truyền của Đảng_bộ , chính_quyền huyện . ... " Theo những quy_định trên thì Đài_Phát_thanh truyền_hình là đơn_vị trực_thuộc Cơ_quan Nhà_nước . Do_đó cá_nhân , tổ_chức không_thể thành_lập mà chỉ có cơ_quan Nhà_nước mới có thẩm_quyền được thành_lập Đài_Phát_thanh truyền_hình ( ví_dụ như Uỷ_ban_nhân_dân ) . Tuy_nhiên , cá_nhân , tổ_chức vẫn được quyền kinh_doanh dịch_vụ phát_thanh truyền_hình . Cá_nhân , tổ_chức có_thể thành thành_lập Đài_phát_thanh truyền_hình được hay không ?
20,192
Cá_nhân , tổ_chức có_thể thành_lập Đài_phát_thanh truyền_hình được không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư liên_tịch 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV hướng_dẫn chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Đài_Phát_thanh v: ... , thực_hiện chức_năng cơ_quan báo_chí của Đảng_bộ, chính_quyền tỉnh.... " Đồng_thời căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV thì : " Điều 4. Vị_trí và chức_năng 1. Đài Truyền_thanh - Truyền_hình hoặc Đài Truyền_thanh huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Đài Truyền_thanh - Truyền_hình cấp huyện ) là đơn_vị trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, thực_hiện chức_năng là cơ_quan tuyên_truyền của Đảng_bộ, chính_quyền huyện.... " Theo những quy_định trên thì Đài_Phát_thanh truyền_hình là đơn_vị trực_thuộc Cơ_quan Nhà_nước. Do_đó cá_nhân, tổ_chức không_thể thành_lập mà chỉ có cơ_quan Nhà_nước mới có thẩm_quyền được thành_lập Đài_Phát_thanh truyền_hình ( ví_dụ như Uỷ_ban_nhân_dân ). Tuy_nhiên, cá_nhân, tổ_chức vẫn được quyền kinh_doanh dịch_vụ phát_thanh truyền_hình. Cá_nhân, tổ_chức có_thể thành thành_lập Đài_phát_thanh truyền_hình được hay không?
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư liên_tịch 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV hướng_dẫn chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Đài_Phát_thanh và Truyền_hình thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Đài Truyền_thanh - Truyền_hình thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện do Bộ Thông_tin và Truyền_thông - Bộ Nội_vụ ban_hành quy_định như sau : " Điều 1 . Vị_trí và chức_năng 1 . Đài_Phát_thanh và Truyền_hình thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Đài_Phát_thanh và Truyền_hình cấp tỉnh ) là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thực_hiện chức_năng cơ_quan báo_chí của Đảng_bộ , chính_quyền tỉnh . ... " Đồng_thời căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV thì : " Điều 4 . Vị_trí và chức_năng 1 . Đài Truyền_thanh - Truyền_hình hoặc Đài Truyền_thanh huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Đài Truyền_thanh - Truyền_hình cấp huyện ) là đơn_vị trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , thực_hiện chức_năng là cơ_quan tuyên_truyền của Đảng_bộ , chính_quyền huyện . ... " Theo những quy_định trên thì Đài_Phát_thanh truyền_hình là đơn_vị trực_thuộc Cơ_quan Nhà_nước . Do_đó cá_nhân , tổ_chức không_thể thành_lập mà chỉ có cơ_quan Nhà_nước mới có thẩm_quyền được thành_lập Đài_Phát_thanh truyền_hình ( ví_dụ như Uỷ_ban_nhân_dân ) . Tuy_nhiên , cá_nhân , tổ_chức vẫn được quyền kinh_doanh dịch_vụ phát_thanh truyền_hình . Cá_nhân , tổ_chức có_thể thành thành_lập Đài_phát_thanh truyền_hình được hay không ?
20,193
Các loại dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình nào mà tổ_chức , cá_nhân có_thể kinh_doanh ?
Các loại dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình mà cá_nhân , tổ_chức có_thể cung_cấp , quản_lý , sử_dụng được phân_loại tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 06/2016: ... Các loại dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình mà cá_nhân, tổ_chức có_thể cung_cấp, quản_lý, sử_dụng được phân_loại tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP như sau : " Điều 4. Phân_loại dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình 1. Các loại dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình, bao_gồm : a ) Dịch_vụ truyền_hình mặt_đất : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình mặt_đất kỹ_thuật_số để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh, truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; b ) Dịch_vụ truyền_hình_cáp : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình_cáp áp_dụng các công_nghệ khác nhau để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh, truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ, gồm : Dịch_vụ truyền_hình_cáp tương_tự ; dịch_vụ truyền_hình_cáp kỹ_thuật_số ; dịch_vụ truyền_hình_cáp giao_thức Internet ( IPTV ) ; c ) Dịch_vụ truyền_hình qua vệ_tinh : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình qua vệ_tinh để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh, truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; d ) Dịch_vụ truyền_hình di_động : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình di_động mặt_đất, truyền_hình di_động qua vệ_tinh, truyền_hình qua mạng viễn_thông
None
1
Các loại dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình mà cá_nhân , tổ_chức có_thể cung_cấp , quản_lý , sử_dụng được phân_loại tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP như sau : " Điều 4 . Phân_loại dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình 1 . Các loại dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình , bao_gồm : a ) Dịch_vụ truyền_hình mặt_đất : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình mặt_đất kỹ_thuật_số để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; b ) Dịch_vụ truyền_hình_cáp : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình_cáp áp_dụng các công_nghệ khác nhau để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ , gồm : Dịch_vụ truyền_hình_cáp tương_tự ; dịch_vụ truyền_hình_cáp kỹ_thuật_số ; dịch_vụ truyền_hình_cáp giao_thức Internet ( IPTV ) ; c ) Dịch_vụ truyền_hình qua vệ_tinh : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình qua vệ_tinh để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; d ) Dịch_vụ truyền_hình di_động : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình di_động mặt_đất , truyền_hình di_động qua vệ_tinh , truyền_hình qua mạng viễn_thông di_động mặt_đất để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; đ ) Dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trên mạng Internet : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng kết_nối mạng Internet thông_qua các địa_chỉ tên_miền của trang thông_tin điện_tử hoặc các địa_chỉ Internet xác_định do Việt_Nam quản_lý để truyền_tải các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ . " Như_vậy có bốn loại_hình dịch_vụ là dịch_vụ truyền_hình mặt_đất , dịch_vụ truyền_hình_cáp , dịch_vụ truyền_hình qua vệ_tinh , dịch_vụ truyền_hình qua di_động , dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trên mạng Internet .
20,194
Các loại dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình nào mà tổ_chức , cá_nhân có_thể kinh_doanh ?
Các loại dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình mà cá_nhân , tổ_chức có_thể cung_cấp , quản_lý , sử_dụng được phân_loại tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 06/2016: ... dịch_vụ ; d ) Dịch_vụ truyền_hình di_động : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình di_động mặt_đất, truyền_hình di_động qua vệ_tinh, truyền_hình qua mạng viễn_thông di_động mặt_đất để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh, truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; đ ) Dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trên mạng Internet : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình sử_dụng kết_nối mạng Internet thông_qua các địa_chỉ tên_miền của trang thông_tin điện_tử hoặc các địa_chỉ Internet xác_định do Việt_Nam quản_lý để truyền_tải các kênh chương_trình phát_thanh, truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ. " Như_vậy có bốn loại_hình dịch_vụ là dịch_vụ truyền_hình mặt_đất, dịch_vụ truyền_hình_cáp, dịch_vụ truyền_hình qua vệ_tinh, dịch_vụ truyền_hình qua di_động, dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trên mạng Internet.
None
1
Các loại dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình mà cá_nhân , tổ_chức có_thể cung_cấp , quản_lý , sử_dụng được phân_loại tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP như sau : " Điều 4 . Phân_loại dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình 1 . Các loại dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình , bao_gồm : a ) Dịch_vụ truyền_hình mặt_đất : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình mặt_đất kỹ_thuật_số để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; b ) Dịch_vụ truyền_hình_cáp : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình_cáp áp_dụng các công_nghệ khác nhau để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ , gồm : Dịch_vụ truyền_hình_cáp tương_tự ; dịch_vụ truyền_hình_cáp kỹ_thuật_số ; dịch_vụ truyền_hình_cáp giao_thức Internet ( IPTV ) ; c ) Dịch_vụ truyền_hình qua vệ_tinh : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình qua vệ_tinh để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; d ) Dịch_vụ truyền_hình di_động : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình di_động mặt_đất , truyền_hình di_động qua vệ_tinh , truyền_hình qua mạng viễn_thông di_động mặt_đất để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; đ ) Dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trên mạng Internet : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng kết_nối mạng Internet thông_qua các địa_chỉ tên_miền của trang thông_tin điện_tử hoặc các địa_chỉ Internet xác_định do Việt_Nam quản_lý để truyền_tải các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ . " Như_vậy có bốn loại_hình dịch_vụ là dịch_vụ truyền_hình mặt_đất , dịch_vụ truyền_hình_cáp , dịch_vụ truyền_hình qua vệ_tinh , dịch_vụ truyền_hình qua di_động , dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trên mạng Internet .
20,195
Các cá_nhân , tổ_chức được thực_hiện kinh_doanh dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình dưới các hình_thức nào ?
Nội_dung này được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP như sau : ... " Điều 4 . Phân_loại dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình ... 2 . Các dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quy_định tại Khoản 1 Điều này được cung_cấp đến người sử_dụng theo hai phương_thức quảng_bá và trả tiền , như sau : a ) Dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quảng_bá là dịch_vụ do doanh_nghiệp đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ tự_do mà không áp_dụng các biện_pháp kỹ_thuật để quản_lý , kiểm_soát hoặc ràng_buộc điều_kiện thu tín_hiệu ; b ) Dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền là dịch_vụ do doanh_nghiệp được cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ có áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật để quản_lý , kiểm_soát và ràng_buộc điều_kiện thu tín_hiệu . " Như_vậy chỉ có các doanh_nghiệp thì mới được kinh_doanh dịch_vụ phát_thanh truyền_hình và sẽ thực_hiện theo phương_thức quảng_bá và trả tiền như trên .
None
1
Nội_dung này được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP như sau : " Điều 4 . Phân_loại dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình ... 2 . Các dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quy_định tại Khoản 1 Điều này được cung_cấp đến người sử_dụng theo hai phương_thức quảng_bá và trả tiền , như sau : a ) Dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình quảng_bá là dịch_vụ do doanh_nghiệp đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ tự_do mà không áp_dụng các biện_pháp kỹ_thuật để quản_lý , kiểm_soát hoặc ràng_buộc điều_kiện thu tín_hiệu ; b ) Dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền là dịch_vụ do doanh_nghiệp được cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trả tiền cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ có áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật để quản_lý , kiểm_soát và ràng_buộc điều_kiện thu tín_hiệu . " Như_vậy chỉ có các doanh_nghiệp thì mới được kinh_doanh dịch_vụ phát_thanh truyền_hình và sẽ thực_hiện theo phương_thức quảng_bá và trả tiền như trên .
20,196
Những đơn_vị nhà đài nào sẽ tăng_cường tuyên_truyền về ATGT , bảo_đảm các khung giờ vàng để khán_giả dễ theo_dõi ?
Trước_tiên , để tăng_cường tuyên_truyền về ATGT đường_bộ thì tại điểm c mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 yêu_cầu Bộ Thông_tin và Truyền_thông chỉ_đạ: ... Trước_tiên, để tăng_cường tuyên_truyền về ATGT đường_bộ thì tại điểm c mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 yêu_cầu Bộ Thông_tin và Truyền_thông chỉ_đạo : - Các cơ_quan thông_tấn, báo_chí trung_ương, địa_phương và hệ_thống thông_tin cơ_sở tăng_cường công_tác tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật, nâng cao nhận_thức, ý_thức, kỹ_năng tham_gia giao_thông an_toàn của người_dân nhằm từng bước xây_dựng và hình_thành văn_hoá giao_thông trong toàn dân. Bên cạnh đó, tại điểm k, l mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 Chính_phủ yêu_cầu cụ_thể với : - Đài_Truyền_hình Việt_Nam tăng_cường thời_lượng, ưu_tiên bố_trí khung giờ tuyên_truyền, phổ_biến kiến_thức, kỹ_năng tham_gia giao_thông của người_dân ; mở chuyên_mục tuyên_truyền thường_xuyên về công_tác bảo_đảm TTATGT vào các " khung giờ vàng " để khán_giả dễ theo_dõi. - Và Đài Tiếng_nói Việt_Nam chỉ_đạo tăng_cường tuyên_truyền về ATGT đường_bộ, cảnh_báo, phòng_ngừa TNGT đối_với các tuyến đường đồi_núi hiểm_trở, các ngày thời_tiết không bảo_đảm an_toàn, trời mưa trơn trượt, sương_mù. Đồng_thời, cũng yêu_cầu Uỷ_ban An_toàn giao_thông Quốc_gia : - Tiếp_tục phối_hợp với cơ_quan, đoàn_thể tăng_cường tuyên_truyền, phổ_biến giáo_dục pháp_luật về giao_thông với nội_dung,
None
1
Trước_tiên , để tăng_cường tuyên_truyền về ATGT đường_bộ thì tại điểm c mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 yêu_cầu Bộ Thông_tin và Truyền_thông chỉ_đạo : - Các cơ_quan thông_tấn , báo_chí trung_ương , địa_phương và hệ_thống thông_tin cơ_sở tăng_cường công_tác tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , nâng cao nhận_thức , ý_thức , kỹ_năng tham_gia giao_thông an_toàn của người_dân nhằm từng bước xây_dựng và hình_thành văn_hoá giao_thông trong toàn dân . Bên cạnh đó , tại điểm k , l mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 Chính_phủ yêu_cầu cụ_thể với : - Đài_Truyền_hình Việt_Nam tăng_cường thời_lượng , ưu_tiên bố_trí khung giờ tuyên_truyền , phổ_biến kiến_thức , kỹ_năng tham_gia giao_thông của người_dân ; mở chuyên_mục tuyên_truyền thường_xuyên về công_tác bảo_đảm TTATGT vào các " khung giờ vàng " để khán_giả dễ theo_dõi . - Và Đài Tiếng_nói Việt_Nam chỉ_đạo tăng_cường tuyên_truyền về ATGT đường_bộ , cảnh_báo , phòng_ngừa TNGT đối_với các tuyến đường đồi_núi hiểm_trở , các ngày thời_tiết không bảo_đảm an_toàn , trời mưa trơn trượt , sương_mù . Đồng_thời , cũng yêu_cầu Uỷ_ban An_toàn giao_thông Quốc_gia : - Tiếp_tục phối_hợp với cơ_quan , đoàn_thể tăng_cường tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật về giao_thông với nội_dung , hình_thức đa_dạng , phong_phú , phù_hợp với các đối_tượng , bảo_đảm hiệu_quả , thực_chất . - Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Uỷ_ban ATGT Quốc_gia , Ban ATGT các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong thời_gian qua và đề_xuất mô_hình , chức_năng , nhiệm_vụ phù_hợp với yêu_cầu tình_hình mới . ( Hình internet )
20,197
Những đơn_vị nhà đài nào sẽ tăng_cường tuyên_truyền về ATGT , bảo_đảm các khung giờ vàng để khán_giả dễ theo_dõi ?
Trước_tiên , để tăng_cường tuyên_truyền về ATGT đường_bộ thì tại điểm c mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 yêu_cầu Bộ Thông_tin và Truyền_thông chỉ_đạ: ... trơn trượt, sương_mù. Đồng_thời, cũng yêu_cầu Uỷ_ban An_toàn giao_thông Quốc_gia : - Tiếp_tục phối_hợp với cơ_quan, đoàn_thể tăng_cường tuyên_truyền, phổ_biến giáo_dục pháp_luật về giao_thông với nội_dung, hình_thức đa_dạng, phong_phú, phù_hợp với các đối_tượng, bảo_đảm hiệu_quả, thực_chất. - Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Uỷ_ban ATGT Quốc_gia, Ban ATGT các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trong thời_gian qua và đề_xuất mô_hình, chức_năng, nhiệm_vụ phù_hợp với yêu_cầu tình_hình mới. ( Hình internet )Trước_tiên, để tăng_cường tuyên_truyền về ATGT đường_bộ thì tại điểm c mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 yêu_cầu Bộ Thông_tin và Truyền_thông chỉ_đạo : - Các cơ_quan thông_tấn, báo_chí trung_ương, địa_phương và hệ_thống thông_tin cơ_sở tăng_cường công_tác tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật, nâng cao nhận_thức, ý_thức, kỹ_năng tham_gia giao_thông an_toàn của người_dân nhằm từng bước xây_dựng và hình_thành văn_hoá giao_thông trong toàn dân. Bên cạnh đó, tại điểm k, l mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 Chính_phủ yêu_cầu cụ_thể với : - Đài_Truyền_hình Việt_Nam tăng_cường thời_lượng, ưu_tiên bố_trí khung giờ tuyên_truyền, phổ_biến kiến_thức, kỹ_năng tham_gia giao_thông của người_dân ;
None
1
Trước_tiên , để tăng_cường tuyên_truyền về ATGT đường_bộ thì tại điểm c mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 yêu_cầu Bộ Thông_tin và Truyền_thông chỉ_đạo : - Các cơ_quan thông_tấn , báo_chí trung_ương , địa_phương và hệ_thống thông_tin cơ_sở tăng_cường công_tác tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , nâng cao nhận_thức , ý_thức , kỹ_năng tham_gia giao_thông an_toàn của người_dân nhằm từng bước xây_dựng và hình_thành văn_hoá giao_thông trong toàn dân . Bên cạnh đó , tại điểm k , l mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 Chính_phủ yêu_cầu cụ_thể với : - Đài_Truyền_hình Việt_Nam tăng_cường thời_lượng , ưu_tiên bố_trí khung giờ tuyên_truyền , phổ_biến kiến_thức , kỹ_năng tham_gia giao_thông của người_dân ; mở chuyên_mục tuyên_truyền thường_xuyên về công_tác bảo_đảm TTATGT vào các " khung giờ vàng " để khán_giả dễ theo_dõi . - Và Đài Tiếng_nói Việt_Nam chỉ_đạo tăng_cường tuyên_truyền về ATGT đường_bộ , cảnh_báo , phòng_ngừa TNGT đối_với các tuyến đường đồi_núi hiểm_trở , các ngày thời_tiết không bảo_đảm an_toàn , trời mưa trơn trượt , sương_mù . Đồng_thời , cũng yêu_cầu Uỷ_ban An_toàn giao_thông Quốc_gia : - Tiếp_tục phối_hợp với cơ_quan , đoàn_thể tăng_cường tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật về giao_thông với nội_dung , hình_thức đa_dạng , phong_phú , phù_hợp với các đối_tượng , bảo_đảm hiệu_quả , thực_chất . - Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Uỷ_ban ATGT Quốc_gia , Ban ATGT các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong thời_gian qua và đề_xuất mô_hình , chức_năng , nhiệm_vụ phù_hợp với yêu_cầu tình_hình mới . ( Hình internet )
20,198
Những đơn_vị nhà đài nào sẽ tăng_cường tuyên_truyền về ATGT , bảo_đảm các khung giờ vàng để khán_giả dễ theo_dõi ?
Trước_tiên , để tăng_cường tuyên_truyền về ATGT đường_bộ thì tại điểm c mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 yêu_cầu Bộ Thông_tin và Truyền_thông chỉ_đạ: ... Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 Chính_phủ yêu_cầu cụ_thể với : - Đài_Truyền_hình Việt_Nam tăng_cường thời_lượng, ưu_tiên bố_trí khung giờ tuyên_truyền, phổ_biến kiến_thức, kỹ_năng tham_gia giao_thông của người_dân ; mở chuyên_mục tuyên_truyền thường_xuyên về công_tác bảo_đảm TTATGT vào các " khung giờ vàng " để khán_giả dễ theo_dõi. - Và Đài Tiếng_nói Việt_Nam chỉ_đạo tăng_cường tuyên_truyền về ATGT đường_bộ, cảnh_báo, phòng_ngừa TNGT đối_với các tuyến đường đồi_núi hiểm_trở, các ngày thời_tiết không bảo_đảm an_toàn, trời mưa trơn trượt, sương_mù. Đồng_thời, cũng yêu_cầu Uỷ_ban An_toàn giao_thông Quốc_gia : - Tiếp_tục phối_hợp với cơ_quan, đoàn_thể tăng_cường tuyên_truyền, phổ_biến giáo_dục pháp_luật về giao_thông với nội_dung, hình_thức đa_dạng, phong_phú, phù_hợp với các đối_tượng, bảo_đảm hiệu_quả, thực_chất. - Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Uỷ_ban ATGT Quốc_gia, Ban ATGT các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trong thời_gian qua và đề_xuất mô_hình, chức_năng, nhiệm_vụ phù_hợp với yêu_cầu tình_hình mới. ( Hình internet )
None
1
Trước_tiên , để tăng_cường tuyên_truyền về ATGT đường_bộ thì tại điểm c mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 yêu_cầu Bộ Thông_tin và Truyền_thông chỉ_đạo : - Các cơ_quan thông_tấn , báo_chí trung_ương , địa_phương và hệ_thống thông_tin cơ_sở tăng_cường công_tác tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , nâng cao nhận_thức , ý_thức , kỹ_năng tham_gia giao_thông an_toàn của người_dân nhằm từng bước xây_dựng và hình_thành văn_hoá giao_thông trong toàn dân . Bên cạnh đó , tại điểm k , l mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 Chính_phủ yêu_cầu cụ_thể với : - Đài_Truyền_hình Việt_Nam tăng_cường thời_lượng , ưu_tiên bố_trí khung giờ tuyên_truyền , phổ_biến kiến_thức , kỹ_năng tham_gia giao_thông của người_dân ; mở chuyên_mục tuyên_truyền thường_xuyên về công_tác bảo_đảm TTATGT vào các " khung giờ vàng " để khán_giả dễ theo_dõi . - Và Đài Tiếng_nói Việt_Nam chỉ_đạo tăng_cường tuyên_truyền về ATGT đường_bộ , cảnh_báo , phòng_ngừa TNGT đối_với các tuyến đường đồi_núi hiểm_trở , các ngày thời_tiết không bảo_đảm an_toàn , trời mưa trơn trượt , sương_mù . Đồng_thời , cũng yêu_cầu Uỷ_ban An_toàn giao_thông Quốc_gia : - Tiếp_tục phối_hợp với cơ_quan , đoàn_thể tăng_cường tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật về giao_thông với nội_dung , hình_thức đa_dạng , phong_phú , phù_hợp với các đối_tượng , bảo_đảm hiệu_quả , thực_chất . - Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Uỷ_ban ATGT Quốc_gia , Ban ATGT các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong thời_gian qua và đề_xuất mô_hình , chức_năng , nhiệm_vụ phù_hợp với yêu_cầu tình_hình mới . ( Hình internet )
20,199