Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Kinh_phí tổ_chức xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú được sử_dụng như_thế_nào ? | Kinh_phí tổ_chức xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú được nêu tại Điều 7 Nghị_định 27/2015/NĐ-CP , cụ_thể : ... trao_tặng ; - Các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. * Một_số biểu_mẫu trong hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_nhân_dân, Nhà_giáo_Ưu_tú Tại Phục lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 27/2015/NĐ-CP có quy_định về một_số biểu_mẫu sau : ( 1 ) Bản khai thành_tích đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_nhân_dân, Nhà_giáo_Ưu_tú - Tải về ( 2 ) Tờ_trình của Chủ_tịch Hội_đồng - Tải về ( 3 ) Danh_sách đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Ưu_tú - Tải về ( 4 ) Báo_cáo tóm_tắt thành_tích cá_nhân - Tải về ( 5 ) Biên_bản họp Hội_đồng - Tải về | None | 1 | Kinh_phí tổ_chức xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú được nêu tại Điều 7 Nghị_định 27/2015/NĐ-CP , cụ_thể : Kinh_phí tổ_chức xét tặng và tiền thưởng 1 . Kinh_phí tổ_chức xét tặng để thực_hiện các hoạt_động sau : a ) Xây_dựng , triển_khai kế_hoạch của Hội_đồng xét tặng danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” ( sau đây gọi chung là Hội_đồng ) ; b ) Trả_thù lao cho thành_viên Hội_đồng , thư_ký Hội_đồng các cấp và việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị xét tặng ; c ) Tổ_chức các phiên họp Hội_đồng ; d ) Công_bố kết_quả xét chọn của Hội_đồng trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để lấy ý_kiến nhân_dân ; đ ) Họp_báo công_bố kết_quả xét chọn của Hội_đồng các cấp ; e ) Tổ_chức Lễ trao_tặng ; g ) Các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Kinh_phí tổ_chức xét tặng danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” được quy_định như sau : a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có trách_nhiệm bố_trí kinh_phí cho các hoạt_động xét tặng của Hội_đồng cấp Nhà_nước và các chi_phí khác liên_quan theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước ; b ) Cấp nào quyết_định thành_lập Hội_đồng thì cấp đó có trách_nhiệm bố_trí kinh_phí cho hoạt_động xét tặng và các chi_phí khác liên_quan theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . 3 . Tiền thưởng kèm theo danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” được ngân_sách nhà_nước cấp qua các Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định của pháp_luật . Theo đó thì kinh_phí tổ_chức xét tặng được dùng để thực_hiện các hoạt_động sau : - Xây_dựng , triển_khai kế_hoạch của Hội_đồng xét tặng danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” ( sau đây gọi chung là Hội_đồng ) ; - Trả_thù lao cho thành_viên Hội_đồng , thư_ký Hội_đồng các cấp và việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị xét tặng ; - Tổ_chức các phiên họp Hội_đồng ; - Công_bố kết_quả xét chọn của Hội_đồng trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để lấy ý_kiến nhân_dân ; - Họp_báo công_bố kết_quả xét chọn của Hội_đồng các cấp ; - Tổ_chức Lễ trao_tặng ; - Các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . * Một_số biểu_mẫu trong hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú Tại Phục lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 27/2015/NĐ-CP có quy_định về một_số biểu_mẫu sau : ( 1 ) Bản khai thành_tích đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú - Tải về ( 2 ) Tờ_trình của Chủ_tịch Hội_đồng - Tải về ( 3 ) Danh_sách đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Ưu_tú - Tải về ( 4 ) Báo_cáo tóm_tắt thành_tích cá_nhân - Tải về ( 5 ) Biên_bản họp Hội_đồng - Tải về | 2,200 | |
Thư_viện công_cộng cấp tỉnh có tư_cách_pháp_nhân và con_dấu riêng hay không ? | Thư_viện công_cộng cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 09/2021/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Chức_năng Thư_viện cấp tỉnh là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ( sau đây gọi là Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ) , có chức_năng xây_dựng , xử_lý , lưu_giữ , bảo_quản , kết_nối và tổ_chức khai_thác , sử_dụng tài_nguyên thông_tin phù_hợp với đặc_điểm , yêu_cầu xây_dựng và phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương . Thư_viện cấp tỉnh có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định thư_viện công_cộng cấp tỉnh là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Sở Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch . - Thư_viện công_cộng cấp tỉnh có chức_năng xây_dựng , xử_lý , lưu_giữ , bảo_quản , kết_nối và tổ_chức khai_thác , sử_dụng tài_nguyên thông_tin phù_hợp với đặc_điểm , yêu_cầu xây_dựng và phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương . - Thư_viện công_cộng cấp tỉnh có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Thư_viện công_cộng cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 09/2021/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Chức_năng Thư_viện cấp tỉnh là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ( sau đây gọi là Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ) , có chức_năng xây_dựng , xử_lý , lưu_giữ , bảo_quản , kết_nối và tổ_chức khai_thác , sử_dụng tài_nguyên thông_tin phù_hợp với đặc_điểm , yêu_cầu xây_dựng và phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương . Thư_viện cấp tỉnh có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định thư_viện công_cộng cấp tỉnh là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Sở Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch . - Thư_viện công_cộng cấp tỉnh có chức_năng xây_dựng , xử_lý , lưu_giữ , bảo_quản , kết_nối và tổ_chức khai_thác , sử_dụng tài_nguyên thông_tin phù_hợp với đặc_điểm , yêu_cầu xây_dựng và phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương . - Thư_viện công_cộng cấp tỉnh có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . | 2,201 | |
Thư_viện công_cộng cấp tỉnh có những quyền_hạn gì ? | Theo Điều 38 Luật Thư_viện 2019 quy_định thư_viện công_cộng cấp tỉnh có những quyền_hạn như sau : ... - Xác_định nội_dung và hình_thức hoạt_động phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của thư_viện . - Trao_đổi tài_nguyên thông_tin , tham_gia hệ_thống thông_tin thư_viện trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . - Từ_chối yêu_cầu sử_dụng tài_nguyên thông_tin trái với quy_định của pháp_luật , quy_chế , nội_quy thư_viện . - Thu phí , giá từ việc cung_cấp dịch_vụ thư_viện theo quy_định của pháp_luật . - Nghiên_cứu , ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ tiên_tiến , thiết_lập cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu hiện_đại_hoá thư_viện . - Vận_động và tiếp_nhận tài_trợ , viện_trợ , tặng cho , đóng_góp cho thư_viện theo quy_định của pháp_luật . - Mở_rộng phục_vụ đối_tượng người sử_dụng thư_viện phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quy_chế thư_viện . - Hợp_tác quốc_tế về thư_viện . - Xác_định hình_thức và giá_trị bồi_thường thiệt_hại do người sử_dụng thư_viện gây ra theo quy_định của pháp_luật và nội_quy thư_viện . | None | 1 | Theo Điều 38 Luật Thư_viện 2019 quy_định thư_viện công_cộng cấp tỉnh có những quyền_hạn như sau : - Xác_định nội_dung và hình_thức hoạt_động phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của thư_viện . - Trao_đổi tài_nguyên thông_tin , tham_gia hệ_thống thông_tin thư_viện trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . - Từ_chối yêu_cầu sử_dụng tài_nguyên thông_tin trái với quy_định của pháp_luật , quy_chế , nội_quy thư_viện . - Thu phí , giá từ việc cung_cấp dịch_vụ thư_viện theo quy_định của pháp_luật . - Nghiên_cứu , ứng_dụng thành_tựu khoa_học và công_nghệ tiên_tiến , thiết_lập cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu hiện_đại_hoá thư_viện . - Vận_động và tiếp_nhận tài_trợ , viện_trợ , tặng cho , đóng_góp cho thư_viện theo quy_định của pháp_luật . - Mở_rộng phục_vụ đối_tượng người sử_dụng thư_viện phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quy_chế thư_viện . - Hợp_tác quốc_tế về thư_viện . - Xác_định hình_thức và giá_trị bồi_thường thiệt_hại do người sử_dụng thư_viện gây ra theo quy_định của pháp_luật và nội_quy thư_viện . | 2,202 | |
Các tổ_chức chuyên_môn nghiệp_vụ trực_thuộc thư_viện công_cộng cấp tỉnh thực_hiện hoạt_động theo bao_nhiêu nhóm nhiệm_vụ ? | Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 09/2021/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Lãnh_đạo thư_viện cấp tỉnh có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc theo quy_định. 2. Các tổ_chức chuyên_môn, nghiệp_vụ trực_thuộc thư_viện cấp tỉnh : Thư_viện cấp tỉnh có các tổ_chức chuyên_môn, nghiệp_vụ để triển_khai thực_hiện hoạt_động theo nhóm nhiệm_vụ sau : a ) Nhóm nhiệm_vụ kỹ_thuật - nghiệp_vụ : thực_hiện các công_việc về xây_dựng, xử_lý, tổ_chức, bảo_quản tài_nguyên thông_tin ; hướng_dẫn, tư_vấn, hỗ_trợ phát_triển mạng_lưới thư_viện ; b ) Nhóm nhiệm_vụ công_nghệ - truyền_thông : thực_hiện các công_việc liên_quan đến ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, chuyển_đổi số ; quản_trị cơ_sở_dữ_liệu, hạ_tầng công_nghệ_thông_tin, liên_thông, liên_kết chia_sẻ tài_nguyên thông_tin với các thư_viện khác ; thực_hiện công_tác truyền_thông, vận_động, xã_hội_hoá, thu_hút các tổ_chức, cá_nhân tham_gia xây_dựng thư_viện và phát_triển văn_hoá đọc ; c ) Nhóm nhiệm_vụ phục_vụ người sử_dụng : thực_hiện các công_việc cung_ứng tài_nguyên thông_tin theo hình_thức phục_vụ, nhóm đối_tượng chuyên_biệt hoặc loại_hình tài_nguyên thông_tin ; phát_triển sản_phẩm và dịch_vụ thông_tin thư_viện ; thực_hiện đánh_giá nhu_cầu sử_dụng thông_tin của người sử_dụng ; d ) Nhóm nhiệm_vụ hành_chính - quản_trị : thực_hiện các công_việc thống_kê, tổng_hợp, cấp thẻ sử_dụng thư_viện, đánh_giá hoạt_động thư_viện | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 09/2021/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo thư_viện cấp tỉnh có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc theo quy_định . 2 . Các tổ_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ trực_thuộc thư_viện cấp tỉnh : Thư_viện cấp tỉnh có các tổ_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ để triển_khai thực_hiện hoạt_động theo nhóm nhiệm_vụ sau : a ) Nhóm nhiệm_vụ kỹ_thuật - nghiệp_vụ : thực_hiện các công_việc về xây_dựng , xử_lý , tổ_chức , bảo_quản tài_nguyên thông_tin ; hướng_dẫn , tư_vấn , hỗ_trợ phát_triển mạng_lưới thư_viện ; b ) Nhóm nhiệm_vụ công_nghệ - truyền_thông : thực_hiện các công_việc liên_quan đến ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , chuyển_đổi số ; quản_trị cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , liên_thông , liên_kết chia_sẻ tài_nguyên thông_tin với các thư_viện khác ; thực_hiện công_tác truyền_thông , vận_động , xã_hội_hoá , thu_hút các tổ_chức , cá_nhân tham_gia xây_dựng thư_viện và phát_triển văn_hoá đọc ; c ) Nhóm nhiệm_vụ phục_vụ người sử_dụng : thực_hiện các công_việc cung_ứng tài_nguyên thông_tin theo hình_thức phục_vụ , nhóm đối_tượng chuyên_biệt hoặc loại_hình tài_nguyên thông_tin ; phát_triển sản_phẩm và dịch_vụ thông_tin thư_viện ; thực_hiện đánh_giá nhu_cầu sử_dụng thông_tin của người sử_dụng ; d ) Nhóm nhiệm_vụ hành_chính - quản_trị : thực_hiện các công_việc thống_kê , tổng_hợp , cấp thẻ sử_dụng thư_viện , đánh_giá hoạt_động thư_viện , hợp_tác quốc_tế về thư_viện ; các hoạt_động nghiệp_vụ hành_chính , văn_thư , lưu_trữ , tổ_chức cán_bộ , kế_toán và các hoạt_động quản_trị nội_bộ khác . Việc xây_dựng cơ_cấu tổ_chức của thư_viện cấp tỉnh phải bảo_đảm tính đầy_đủ về nội_dung các nhóm nhiệm_vụ quy_định tại khoản này và đáp_ứng các tiêu_chí thành_lập phòng thuộc đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , số_lượng người làm_việc và tính_chất , đặc_điểm , điều_kiện thực_tế , Giám_đốc thư_viện cấp tỉnh trình cấp có thẩm_quyền quy_định cụ_thể cơ_cấu tổ_chức của thư_viện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định trên thì các tổ_chức chuyên_môn nghiệp_vụ trực_thuộc thư_viện công_cộng cấp tỉnh thực_hiện hoạt_động theo 04 nhóm nhiệm_vụ sau : - Nhóm nhiệm_vụ kỹ_thuật - nghiệp_vụ : thực_hiện các công_việc về xây_dựng , xử_lý , tổ_chức , bảo_quản tài_nguyên thông_tin ; hướng_dẫn , tư_vấn , hỗ_trợ phát_triển mạng_lưới thư_viện ; - Nhóm nhiệm_vụ công_nghệ - truyền_thông : thực_hiện các công_việc liên_quan đến ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , chuyển_đổi số ; quản_trị cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , liên_thông , liên_kết chia_sẻ tài_nguyên thông_tin với các thư_viện khác ; thực_hiện công_tác truyền_thông , vận_động , xã_hội_hoá , thu_hút các tổ_chức , cá_nhân tham_gia xây_dựng thư_viện và phát_triển văn_hoá đọc ; - Nhóm nhiệm_vụ phục_vụ người sử_dụng : thực_hiện các công_việc cung_ứng tài_nguyên thông_tin theo hình_thức phục_vụ , nhóm đối_tượng chuyên_biệt hoặc loại_hình tài_nguyên thông_tin ; phát_triển sản_phẩm và dịch_vụ thông_tin thư_viện ; thực_hiện đánh_giá nhu_cầu sử_dụng thông_tin của người sử_dụng ; - Nhóm nhiệm_vụ hành_chính - quản_trị : thực_hiện các công_việc thống_kê , tổng_hợp , cấp thẻ sử_dụng thư_viện , đánh_giá hoạt_động thư_viện , hợp_tác quốc_tế về thư_viện ; các hoạt_động nghiệp_vụ hành_chính , văn_thư , lưu_trữ , tổ_chức cán_bộ , kế_toán và các hoạt_động quản_trị nội_bộ khác . | 2,203 | |
Các tổ_chức chuyên_môn nghiệp_vụ trực_thuộc thư_viện công_cộng cấp tỉnh thực_hiện hoạt_động theo bao_nhiêu nhóm nhiệm_vụ ? | Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 09/2021/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... thực_hiện đánh_giá nhu_cầu sử_dụng thông_tin của người sử_dụng ; d ) Nhóm nhiệm_vụ hành_chính - quản_trị : thực_hiện các công_việc thống_kê, tổng_hợp, cấp thẻ sử_dụng thư_viện, đánh_giá hoạt_động thư_viện, hợp_tác quốc_tế về thư_viện ; các hoạt_động nghiệp_vụ hành_chính, văn_thư, lưu_trữ, tổ_chức cán_bộ, kế_toán và các hoạt_động quản_trị nội_bộ khác. Việc xây_dựng cơ_cấu tổ_chức của thư_viện cấp tỉnh phải bảo_đảm tính đầy_đủ về nội_dung các nhóm nhiệm_vụ quy_định tại khoản này và đáp_ứng các tiêu_chí thành_lập phòng thuộc đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật về thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập. Căn_cứ chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, số_lượng người làm_việc và tính_chất, đặc_điểm, điều_kiện thực_tế, Giám_đốc thư_viện cấp tỉnh trình cấp có thẩm_quyền quy_định cụ_thể cơ_cấu tổ_chức của thư_viện theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ quy_định trên thì các tổ_chức chuyên_môn nghiệp_vụ trực_thuộc thư_viện công_cộng cấp tỉnh thực_hiện hoạt_động theo 04 nhóm nhiệm_vụ sau : - Nhóm nhiệm_vụ kỹ_thuật - nghiệp_vụ : thực_hiện các công_việc về xây_dựng, xử_lý, tổ_chức, bảo_quản tài_nguyên thông_tin ; hướng_dẫn, tư_vấn, hỗ_trợ phát_triển mạng_lưới thư_viện ; - Nhóm nhiệm_vụ công_nghệ - truyền_thông : thực_hiện | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 09/2021/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo thư_viện cấp tỉnh có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc theo quy_định . 2 . Các tổ_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ trực_thuộc thư_viện cấp tỉnh : Thư_viện cấp tỉnh có các tổ_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ để triển_khai thực_hiện hoạt_động theo nhóm nhiệm_vụ sau : a ) Nhóm nhiệm_vụ kỹ_thuật - nghiệp_vụ : thực_hiện các công_việc về xây_dựng , xử_lý , tổ_chức , bảo_quản tài_nguyên thông_tin ; hướng_dẫn , tư_vấn , hỗ_trợ phát_triển mạng_lưới thư_viện ; b ) Nhóm nhiệm_vụ công_nghệ - truyền_thông : thực_hiện các công_việc liên_quan đến ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , chuyển_đổi số ; quản_trị cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , liên_thông , liên_kết chia_sẻ tài_nguyên thông_tin với các thư_viện khác ; thực_hiện công_tác truyền_thông , vận_động , xã_hội_hoá , thu_hút các tổ_chức , cá_nhân tham_gia xây_dựng thư_viện và phát_triển văn_hoá đọc ; c ) Nhóm nhiệm_vụ phục_vụ người sử_dụng : thực_hiện các công_việc cung_ứng tài_nguyên thông_tin theo hình_thức phục_vụ , nhóm đối_tượng chuyên_biệt hoặc loại_hình tài_nguyên thông_tin ; phát_triển sản_phẩm và dịch_vụ thông_tin thư_viện ; thực_hiện đánh_giá nhu_cầu sử_dụng thông_tin của người sử_dụng ; d ) Nhóm nhiệm_vụ hành_chính - quản_trị : thực_hiện các công_việc thống_kê , tổng_hợp , cấp thẻ sử_dụng thư_viện , đánh_giá hoạt_động thư_viện , hợp_tác quốc_tế về thư_viện ; các hoạt_động nghiệp_vụ hành_chính , văn_thư , lưu_trữ , tổ_chức cán_bộ , kế_toán và các hoạt_động quản_trị nội_bộ khác . Việc xây_dựng cơ_cấu tổ_chức của thư_viện cấp tỉnh phải bảo_đảm tính đầy_đủ về nội_dung các nhóm nhiệm_vụ quy_định tại khoản này và đáp_ứng các tiêu_chí thành_lập phòng thuộc đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , số_lượng người làm_việc và tính_chất , đặc_điểm , điều_kiện thực_tế , Giám_đốc thư_viện cấp tỉnh trình cấp có thẩm_quyền quy_định cụ_thể cơ_cấu tổ_chức của thư_viện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định trên thì các tổ_chức chuyên_môn nghiệp_vụ trực_thuộc thư_viện công_cộng cấp tỉnh thực_hiện hoạt_động theo 04 nhóm nhiệm_vụ sau : - Nhóm nhiệm_vụ kỹ_thuật - nghiệp_vụ : thực_hiện các công_việc về xây_dựng , xử_lý , tổ_chức , bảo_quản tài_nguyên thông_tin ; hướng_dẫn , tư_vấn , hỗ_trợ phát_triển mạng_lưới thư_viện ; - Nhóm nhiệm_vụ công_nghệ - truyền_thông : thực_hiện các công_việc liên_quan đến ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , chuyển_đổi số ; quản_trị cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , liên_thông , liên_kết chia_sẻ tài_nguyên thông_tin với các thư_viện khác ; thực_hiện công_tác truyền_thông , vận_động , xã_hội_hoá , thu_hút các tổ_chức , cá_nhân tham_gia xây_dựng thư_viện và phát_triển văn_hoá đọc ; - Nhóm nhiệm_vụ phục_vụ người sử_dụng : thực_hiện các công_việc cung_ứng tài_nguyên thông_tin theo hình_thức phục_vụ , nhóm đối_tượng chuyên_biệt hoặc loại_hình tài_nguyên thông_tin ; phát_triển sản_phẩm và dịch_vụ thông_tin thư_viện ; thực_hiện đánh_giá nhu_cầu sử_dụng thông_tin của người sử_dụng ; - Nhóm nhiệm_vụ hành_chính - quản_trị : thực_hiện các công_việc thống_kê , tổng_hợp , cấp thẻ sử_dụng thư_viện , đánh_giá hoạt_động thư_viện , hợp_tác quốc_tế về thư_viện ; các hoạt_động nghiệp_vụ hành_chính , văn_thư , lưu_trữ , tổ_chức cán_bộ , kế_toán và các hoạt_động quản_trị nội_bộ khác . | 2,204 | |
Các tổ_chức chuyên_môn nghiệp_vụ trực_thuộc thư_viện công_cộng cấp tỉnh thực_hiện hoạt_động theo bao_nhiêu nhóm nhiệm_vụ ? | Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 09/2021/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... : thực_hiện các công_việc về xây_dựng, xử_lý, tổ_chức, bảo_quản tài_nguyên thông_tin ; hướng_dẫn, tư_vấn, hỗ_trợ phát_triển mạng_lưới thư_viện ; - Nhóm nhiệm_vụ công_nghệ - truyền_thông : thực_hiện các công_việc liên_quan đến ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, chuyển_đổi số ; quản_trị cơ_sở_dữ_liệu, hạ_tầng công_nghệ_thông_tin, liên_thông, liên_kết chia_sẻ tài_nguyên thông_tin với các thư_viện khác ; thực_hiện công_tác truyền_thông, vận_động, xã_hội_hoá, thu_hút các tổ_chức, cá_nhân tham_gia xây_dựng thư_viện và phát_triển văn_hoá đọc ; - Nhóm nhiệm_vụ phục_vụ người sử_dụng : thực_hiện các công_việc cung_ứng tài_nguyên thông_tin theo hình_thức phục_vụ, nhóm đối_tượng chuyên_biệt hoặc loại_hình tài_nguyên thông_tin ; phát_triển sản_phẩm và dịch_vụ thông_tin thư_viện ; thực_hiện đánh_giá nhu_cầu sử_dụng thông_tin của người sử_dụng ; - Nhóm nhiệm_vụ hành_chính - quản_trị : thực_hiện các công_việc thống_kê, tổng_hợp, cấp thẻ sử_dụng thư_viện, đánh_giá hoạt_động thư_viện, hợp_tác quốc_tế về thư_viện ; các hoạt_động nghiệp_vụ hành_chính, văn_thư, lưu_trữ, tổ_chức cán_bộ, kế_toán và các hoạt_động quản_trị nội_bộ khác. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 09/2021/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo thư_viện cấp tỉnh có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc theo quy_định . 2 . Các tổ_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ trực_thuộc thư_viện cấp tỉnh : Thư_viện cấp tỉnh có các tổ_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ để triển_khai thực_hiện hoạt_động theo nhóm nhiệm_vụ sau : a ) Nhóm nhiệm_vụ kỹ_thuật - nghiệp_vụ : thực_hiện các công_việc về xây_dựng , xử_lý , tổ_chức , bảo_quản tài_nguyên thông_tin ; hướng_dẫn , tư_vấn , hỗ_trợ phát_triển mạng_lưới thư_viện ; b ) Nhóm nhiệm_vụ công_nghệ - truyền_thông : thực_hiện các công_việc liên_quan đến ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , chuyển_đổi số ; quản_trị cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , liên_thông , liên_kết chia_sẻ tài_nguyên thông_tin với các thư_viện khác ; thực_hiện công_tác truyền_thông , vận_động , xã_hội_hoá , thu_hút các tổ_chức , cá_nhân tham_gia xây_dựng thư_viện và phát_triển văn_hoá đọc ; c ) Nhóm nhiệm_vụ phục_vụ người sử_dụng : thực_hiện các công_việc cung_ứng tài_nguyên thông_tin theo hình_thức phục_vụ , nhóm đối_tượng chuyên_biệt hoặc loại_hình tài_nguyên thông_tin ; phát_triển sản_phẩm và dịch_vụ thông_tin thư_viện ; thực_hiện đánh_giá nhu_cầu sử_dụng thông_tin của người sử_dụng ; d ) Nhóm nhiệm_vụ hành_chính - quản_trị : thực_hiện các công_việc thống_kê , tổng_hợp , cấp thẻ sử_dụng thư_viện , đánh_giá hoạt_động thư_viện , hợp_tác quốc_tế về thư_viện ; các hoạt_động nghiệp_vụ hành_chính , văn_thư , lưu_trữ , tổ_chức cán_bộ , kế_toán và các hoạt_động quản_trị nội_bộ khác . Việc xây_dựng cơ_cấu tổ_chức của thư_viện cấp tỉnh phải bảo_đảm tính đầy_đủ về nội_dung các nhóm nhiệm_vụ quy_định tại khoản này và đáp_ứng các tiêu_chí thành_lập phòng thuộc đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , số_lượng người làm_việc và tính_chất , đặc_điểm , điều_kiện thực_tế , Giám_đốc thư_viện cấp tỉnh trình cấp có thẩm_quyền quy_định cụ_thể cơ_cấu tổ_chức của thư_viện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định trên thì các tổ_chức chuyên_môn nghiệp_vụ trực_thuộc thư_viện công_cộng cấp tỉnh thực_hiện hoạt_động theo 04 nhóm nhiệm_vụ sau : - Nhóm nhiệm_vụ kỹ_thuật - nghiệp_vụ : thực_hiện các công_việc về xây_dựng , xử_lý , tổ_chức , bảo_quản tài_nguyên thông_tin ; hướng_dẫn , tư_vấn , hỗ_trợ phát_triển mạng_lưới thư_viện ; - Nhóm nhiệm_vụ công_nghệ - truyền_thông : thực_hiện các công_việc liên_quan đến ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , chuyển_đổi số ; quản_trị cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , liên_thông , liên_kết chia_sẻ tài_nguyên thông_tin với các thư_viện khác ; thực_hiện công_tác truyền_thông , vận_động , xã_hội_hoá , thu_hút các tổ_chức , cá_nhân tham_gia xây_dựng thư_viện và phát_triển văn_hoá đọc ; - Nhóm nhiệm_vụ phục_vụ người sử_dụng : thực_hiện các công_việc cung_ứng tài_nguyên thông_tin theo hình_thức phục_vụ , nhóm đối_tượng chuyên_biệt hoặc loại_hình tài_nguyên thông_tin ; phát_triển sản_phẩm và dịch_vụ thông_tin thư_viện ; thực_hiện đánh_giá nhu_cầu sử_dụng thông_tin của người sử_dụng ; - Nhóm nhiệm_vụ hành_chính - quản_trị : thực_hiện các công_việc thống_kê , tổng_hợp , cấp thẻ sử_dụng thư_viện , đánh_giá hoạt_động thư_viện , hợp_tác quốc_tế về thư_viện ; các hoạt_động nghiệp_vụ hành_chính , văn_thư , lưu_trữ , tổ_chức cán_bộ , kế_toán và các hoạt_động quản_trị nội_bộ khác . | 2,205 | |
Các tổ_chức chuyên_môn nghiệp_vụ trực_thuộc thư_viện công_cộng cấp tỉnh thực_hiện hoạt_động theo bao_nhiêu nhóm nhiệm_vụ ? | Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 09/2021/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 09/2021/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo thư_viện cấp tỉnh có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc theo quy_định . 2 . Các tổ_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ trực_thuộc thư_viện cấp tỉnh : Thư_viện cấp tỉnh có các tổ_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ để triển_khai thực_hiện hoạt_động theo nhóm nhiệm_vụ sau : a ) Nhóm nhiệm_vụ kỹ_thuật - nghiệp_vụ : thực_hiện các công_việc về xây_dựng , xử_lý , tổ_chức , bảo_quản tài_nguyên thông_tin ; hướng_dẫn , tư_vấn , hỗ_trợ phát_triển mạng_lưới thư_viện ; b ) Nhóm nhiệm_vụ công_nghệ - truyền_thông : thực_hiện các công_việc liên_quan đến ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , chuyển_đổi số ; quản_trị cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , liên_thông , liên_kết chia_sẻ tài_nguyên thông_tin với các thư_viện khác ; thực_hiện công_tác truyền_thông , vận_động , xã_hội_hoá , thu_hút các tổ_chức , cá_nhân tham_gia xây_dựng thư_viện và phát_triển văn_hoá đọc ; c ) Nhóm nhiệm_vụ phục_vụ người sử_dụng : thực_hiện các công_việc cung_ứng tài_nguyên thông_tin theo hình_thức phục_vụ , nhóm đối_tượng chuyên_biệt hoặc loại_hình tài_nguyên thông_tin ; phát_triển sản_phẩm và dịch_vụ thông_tin thư_viện ; thực_hiện đánh_giá nhu_cầu sử_dụng thông_tin của người sử_dụng ; d ) Nhóm nhiệm_vụ hành_chính - quản_trị : thực_hiện các công_việc thống_kê , tổng_hợp , cấp thẻ sử_dụng thư_viện , đánh_giá hoạt_động thư_viện , hợp_tác quốc_tế về thư_viện ; các hoạt_động nghiệp_vụ hành_chính , văn_thư , lưu_trữ , tổ_chức cán_bộ , kế_toán và các hoạt_động quản_trị nội_bộ khác . Việc xây_dựng cơ_cấu tổ_chức của thư_viện cấp tỉnh phải bảo_đảm tính đầy_đủ về nội_dung các nhóm nhiệm_vụ quy_định tại khoản này và đáp_ứng các tiêu_chí thành_lập phòng thuộc đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , số_lượng người làm_việc và tính_chất , đặc_điểm , điều_kiện thực_tế , Giám_đốc thư_viện cấp tỉnh trình cấp có thẩm_quyền quy_định cụ_thể cơ_cấu tổ_chức của thư_viện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định trên thì các tổ_chức chuyên_môn nghiệp_vụ trực_thuộc thư_viện công_cộng cấp tỉnh thực_hiện hoạt_động theo 04 nhóm nhiệm_vụ sau : - Nhóm nhiệm_vụ kỹ_thuật - nghiệp_vụ : thực_hiện các công_việc về xây_dựng , xử_lý , tổ_chức , bảo_quản tài_nguyên thông_tin ; hướng_dẫn , tư_vấn , hỗ_trợ phát_triển mạng_lưới thư_viện ; - Nhóm nhiệm_vụ công_nghệ - truyền_thông : thực_hiện các công_việc liên_quan đến ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , chuyển_đổi số ; quản_trị cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , liên_thông , liên_kết chia_sẻ tài_nguyên thông_tin với các thư_viện khác ; thực_hiện công_tác truyền_thông , vận_động , xã_hội_hoá , thu_hút các tổ_chức , cá_nhân tham_gia xây_dựng thư_viện và phát_triển văn_hoá đọc ; - Nhóm nhiệm_vụ phục_vụ người sử_dụng : thực_hiện các công_việc cung_ứng tài_nguyên thông_tin theo hình_thức phục_vụ , nhóm đối_tượng chuyên_biệt hoặc loại_hình tài_nguyên thông_tin ; phát_triển sản_phẩm và dịch_vụ thông_tin thư_viện ; thực_hiện đánh_giá nhu_cầu sử_dụng thông_tin của người sử_dụng ; - Nhóm nhiệm_vụ hành_chính - quản_trị : thực_hiện các công_việc thống_kê , tổng_hợp , cấp thẻ sử_dụng thư_viện , đánh_giá hoạt_động thư_viện , hợp_tác quốc_tế về thư_viện ; các hoạt_động nghiệp_vụ hành_chính , văn_thư , lưu_trữ , tổ_chức cán_bộ , kế_toán và các hoạt_động quản_trị nội_bộ khác . | 2,206 | |
Biến_dạng chân_vòng_kiềng chữ O hay gặp độ tuổi nào ? | Phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quy: ... Phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : CHỈNH_SỬA LỆCH TRỤC CHI ( CHÂN CHỮ O ) I. ĐẠI_CƯƠNG Biến_dạng chân_vòng_kiềng ( chữ O ) hay gặp ở trẻ_em. Người thày thuốc cần phân_biệt đa_số là sinh_lý bình_thường, một số_ít là bệnh_lý. Có nhiều nguyên_nhân gây ra biến_dạng này như : bẩm_sinh, di_chứng còi_xương, di_chứng bại_liệt, chấn_thương.... Theo đó, biến_dạng chân_vòng_kiềng ( chữ O ) hay gặp ở trẻ_em. Người thầuy thuốc cần phân_biệt đa_số là sinh_lý bình_thường, một số_ít là bệnh_lý. Có nhiều nguyên_nhân gây ra biến_dạng này như : bẩm_sinh, di_chứng còi_xương, di_chứng bại_liệt, chấn_thương. Phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ( Hình từ Internet )@@ | None | 1 | Phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : CHỈNH_SỬA LỆCH TRỤC CHI ( CHÂN CHỮ O ) I. ĐẠI_CƯƠNG Biến_dạng chân_vòng_kiềng ( chữ O ) hay gặp ở trẻ_em . Người thày thuốc cần phân_biệt đa_số là sinh_lý bình_thường , một số_ít là bệnh_lý . Có nhiều nguyên_nhân gây ra biến_dạng này như : bẩm_sinh , di_chứng còi_xương , di_chứng bại_liệt , chấn_thương . ... Theo đó , biến_dạng chân_vòng_kiềng ( chữ O ) hay gặp ở trẻ_em . Người thầuy thuốc cần phân_biệt đa_số là sinh_lý bình_thường , một số_ít là bệnh_lý . Có nhiều nguyên_nhân gây ra biến_dạng này như : bẩm_sinh , di_chứng còi_xương , di_chứng bại_liệt , chấn_thương . Phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ( Hình từ Internet ) | 2,207 | |
Biến_dạng chân_vòng_kiềng chữ O hay gặp độ tuổi nào ? | Phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quy: ... Có nhiều nguyên_nhân gây ra biến_dạng này như : bẩm_sinh, di_chứng còi_xương, di_chứng bại_liệt, chấn_thương. Phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ( Hình từ Internet )Phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : CHỈNH_SỬA LỆCH TRỤC CHI ( CHÂN CHỮ O ) I. ĐẠI_CƯƠNG Biến_dạng chân_vòng_kiềng ( chữ O ) hay gặp ở trẻ_em. Người thày thuốc cần phân_biệt đa_số là sinh_lý bình_thường, một số_ít là bệnh_lý. Có nhiều nguyên_nhân gây ra biến_dạng này như : bẩm_sinh, di_chứng còi_xương, di_chứng bại_liệt, chấn_thương.... Theo đó, biến_dạng chân_vòng_kiềng ( chữ O ) hay gặp ở trẻ_em. Người thầuy thuốc cần phân_biệt đa_số là sinh_lý bình_thường, một số_ít là bệnh_lý. | None | 1 | Phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : CHỈNH_SỬA LỆCH TRỤC CHI ( CHÂN CHỮ O ) I. ĐẠI_CƯƠNG Biến_dạng chân_vòng_kiềng ( chữ O ) hay gặp ở trẻ_em . Người thày thuốc cần phân_biệt đa_số là sinh_lý bình_thường , một số_ít là bệnh_lý . Có nhiều nguyên_nhân gây ra biến_dạng này như : bẩm_sinh , di_chứng còi_xương , di_chứng bại_liệt , chấn_thương . ... Theo đó , biến_dạng chân_vòng_kiềng ( chữ O ) hay gặp ở trẻ_em . Người thầuy thuốc cần phân_biệt đa_số là sinh_lý bình_thường , một số_ít là bệnh_lý . Có nhiều nguyên_nhân gây ra biến_dạng này như : bẩm_sinh , di_chứng còi_xương , di_chứng bại_liệt , chấn_thương . Phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ( Hình từ Internet ) | 2,208 | |
Biến_dạng chân_vòng_kiềng chữ O hay gặp độ tuổi nào ? | Phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quy: ... Theo đó, biến_dạng chân_vòng_kiềng ( chữ O ) hay gặp ở trẻ_em. Người thầuy thuốc cần phân_biệt đa_số là sinh_lý bình_thường, một số_ít là bệnh_lý. Có nhiều nguyên_nhân gây ra biến_dạng này như : bẩm_sinh, di_chứng còi_xương, di_chứng bại_liệt, chấn_thương. Phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : CHỈNH_SỬA LỆCH TRỤC CHI ( CHÂN CHỮ O ) I. ĐẠI_CƯƠNG Biến_dạng chân_vòng_kiềng ( chữ O ) hay gặp ở trẻ_em . Người thày thuốc cần phân_biệt đa_số là sinh_lý bình_thường , một số_ít là bệnh_lý . Có nhiều nguyên_nhân gây ra biến_dạng này như : bẩm_sinh , di_chứng còi_xương , di_chứng bại_liệt , chấn_thương . ... Theo đó , biến_dạng chân_vòng_kiềng ( chữ O ) hay gặp ở trẻ_em . Người thầuy thuốc cần phân_biệt đa_số là sinh_lý bình_thường , một số_ít là bệnh_lý . Có nhiều nguyên_nhân gây ra biến_dạng này như : bẩm_sinh , di_chứng còi_xương , di_chứng bại_liệt , chấn_thương . Phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ( Hình từ Internet ) | 2,209 | |
Phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O sẽ chỉ_định cho những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 n: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : CHỈNH_SỬA LỆCH TRỤC CHI ( CHÂN CHỮ O ) ... II . CHỈ_ĐỊNH Chân_vòng_kiềng nhiều , ảnh_hưởng đến trục chi , khi áp hai mắt_cá trong chạm nhau khoảng_cách giữa mặt trong của lồi cầu trong xương đùi hai bên lớn ( & gt ; 5 cm ) . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Chân_vòng_kiềng ít , do sinh_lý . - Chân_vòng_kiềng phối_hợp với các di_chứng khác như bại_liệt … mà người_bệnh không có khả_năng đi_lại , vận_động bình_thường . Theo đó , phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O sẽ chỉ_định cho những trường_hợp chân_vòng_kiềng nhiều , ảnh_hưởng đến trục chi , khi áp hai mắt_cá trong chạm nhau khoảng_cách giữa mặt trong của lồi cầu trong xương đùi hai bên lớn ( & gt ; 5 cm ) . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : CHỈNH_SỬA LỆCH TRỤC CHI ( CHÂN CHỮ O ) ... II . CHỈ_ĐỊNH Chân_vòng_kiềng nhiều , ảnh_hưởng đến trục chi , khi áp hai mắt_cá trong chạm nhau khoảng_cách giữa mặt trong của lồi cầu trong xương đùi hai bên lớn ( & gt ; 5 cm ) . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Chân_vòng_kiềng ít , do sinh_lý . - Chân_vòng_kiềng phối_hợp với các di_chứng khác như bại_liệt … mà người_bệnh không có khả_năng đi_lại , vận_động bình_thường . Theo đó , phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O sẽ chỉ_định cho những trường_hợp chân_vòng_kiềng nhiều , ảnh_hưởng đến trục chi , khi áp hai mắt_cá trong chạm nhau khoảng_cách giữa mặt trong của lồi cầu trong xương đùi hai bên lớn ( & gt ; 5 cm ) . | 2,210 | |
Phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O sẽ do ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : CHỈNH_SỬA LỆCH TRỤC CHI ( CHÂN CHỮ O )... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo. 2. Người_bệnh : vệ_sinh sạch_sẽ, cắt móng. Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật 3. Phương_tiện : ga_rô, dụng_cụ để lấy đục xương 4. Hồ_sơ bệnh_án : theo qui_định V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Vô_cảm : gây_mê nội khí_quản hoặc gây_tê tuỷ_sống 2. Kỹ_thuật : Phẫu_thuật đục xương sửa trục xương chày : - Đường rạch : rạch da đường trước ngoài ( phía ngoài mào chày khoảng 1 cm ) - Bộc_lộ đầu trên xương chày. - Đục xương hình chữ V ở mặt ngoài đầu trên xương chày ở mức lồi củ trước. - Đưa phần dưới cẳng_chân ra phía ngoài | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : CHỈNH_SỬA LỆCH TRỤC CHI ( CHÂN CHỮ O ) ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . 2 . Người_bệnh : vệ_sinh sạch_sẽ , cắt móng . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật 3 . Phương_tiện : ga_rô , dụng_cụ để lấy đục xương 4 . Hồ_sơ bệnh_án : theo qui_định V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm : gây_mê nội khí_quản hoặc gây_tê tuỷ_sống 2 . Kỹ_thuật : Phẫu_thuật đục xương sửa trục xương chày : - Đường rạch : rạch da đường trước ngoài ( phía ngoài mào chày khoảng 1 cm ) - Bộc_lộ đầu trên xương chày . - Đục xương hình chữ V ở mặt ngoài đầu trên xương chày ở mức lồi củ trước . - Đưa phần dưới cẳng_chân ra phía ngoài để nắn thẳng trục xương chày . - Với những trường_hợp trẻ nhỏ không cần kết_hợp xương bên trong , với những trường_hợp trẻ lớn có_thể phải cố_định bằng phương_tiện kết_hợp xương ( đinh , nẹp vít ) . - Thả ga_rô và cầm máu . - Đặt 1 dẫn_lưu . ... Theo đó , phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O sẽ do người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . Bên cạnh đó thì người_bệnh : vệ_sinh sạch_sẽ , cắt móng . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật và sử_dụng phương_tiện : ga_rô , dụng_cụ để lấy đục xương . Hồ_sơ bệnh_án cũng sẽ được ghi lại theo qui_định . Và các bước_tiến hành phẫu_thuật này được thực_hiện như sau : - Vô_cảm : gây_mê nội khí_quản hoặc gây_tê tuỷ_sống - Kỹ_thuật : Phẫu_thuật đục xương sửa trục xương chày : + Đường rạch : rạch da đường trước ngoài ( phía ngoài mào chày khoảng 1 cm ) + Bộc_lộ đầu trên xương chày . + Đục xương hình chữ V ở mặt ngoài đầu trên xương chày ở mức lồi củ trước . + Đưa phần dưới cẳng_chân ra phía ngoài để nắn thẳng trục xương chày . + Với những trường_hợp trẻ nhỏ không cần kết_hợp xương bên trong , với những trường_hợp trẻ lớn có_thể phải cố_định bằng phương_tiện kết_hợp xương ( đinh , nẹp vít ) . + Thả ga_rô và cầm máu . + Đặt 1 dẫn_lưu . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc phẫu_thuật là do phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo thực_hiện . | 2,211 | |
Phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O sẽ do ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... trên xương chày. - Đục xương hình chữ V ở mặt ngoài đầu trên xương chày ở mức lồi củ trước. - Đưa phần dưới cẳng_chân ra phía ngoài để nắn thẳng trục xương chày. - Với những trường_hợp trẻ nhỏ không cần kết_hợp xương bên trong, với những trường_hợp trẻ lớn có_thể phải cố_định bằng phương_tiện kết_hợp xương ( đinh, nẹp vít ). - Thả ga_rô và cầm máu. - Đặt 1 dẫn_lưu.... Theo đó, phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O sẽ do người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo. Bên cạnh đó thì người_bệnh : vệ_sinh sạch_sẽ, cắt móng. Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật và sử_dụng phương_tiện : ga_rô, dụng_cụ để lấy đục xương. Hồ_sơ bệnh_án cũng sẽ được ghi lại theo qui_định. Và các bước_tiến hành phẫu_thuật này được thực_hiện như sau : - Vô_cảm : gây_mê nội khí_quản hoặc gây_tê tuỷ_sống - Kỹ_thuật : Phẫu_thuật đục xương sửa trục xương chày : + Đường rạch : rạch da đường trước ngoài ( phía ngoài mào chày khoảng 1 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : CHỈNH_SỬA LỆCH TRỤC CHI ( CHÂN CHỮ O ) ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . 2 . Người_bệnh : vệ_sinh sạch_sẽ , cắt móng . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật 3 . Phương_tiện : ga_rô , dụng_cụ để lấy đục xương 4 . Hồ_sơ bệnh_án : theo qui_định V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm : gây_mê nội khí_quản hoặc gây_tê tuỷ_sống 2 . Kỹ_thuật : Phẫu_thuật đục xương sửa trục xương chày : - Đường rạch : rạch da đường trước ngoài ( phía ngoài mào chày khoảng 1 cm ) - Bộc_lộ đầu trên xương chày . - Đục xương hình chữ V ở mặt ngoài đầu trên xương chày ở mức lồi củ trước . - Đưa phần dưới cẳng_chân ra phía ngoài để nắn thẳng trục xương chày . - Với những trường_hợp trẻ nhỏ không cần kết_hợp xương bên trong , với những trường_hợp trẻ lớn có_thể phải cố_định bằng phương_tiện kết_hợp xương ( đinh , nẹp vít ) . - Thả ga_rô và cầm máu . - Đặt 1 dẫn_lưu . ... Theo đó , phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O sẽ do người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . Bên cạnh đó thì người_bệnh : vệ_sinh sạch_sẽ , cắt móng . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật và sử_dụng phương_tiện : ga_rô , dụng_cụ để lấy đục xương . Hồ_sơ bệnh_án cũng sẽ được ghi lại theo qui_định . Và các bước_tiến hành phẫu_thuật này được thực_hiện như sau : - Vô_cảm : gây_mê nội khí_quản hoặc gây_tê tuỷ_sống - Kỹ_thuật : Phẫu_thuật đục xương sửa trục xương chày : + Đường rạch : rạch da đường trước ngoài ( phía ngoài mào chày khoảng 1 cm ) + Bộc_lộ đầu trên xương chày . + Đục xương hình chữ V ở mặt ngoài đầu trên xương chày ở mức lồi củ trước . + Đưa phần dưới cẳng_chân ra phía ngoài để nắn thẳng trục xương chày . + Với những trường_hợp trẻ nhỏ không cần kết_hợp xương bên trong , với những trường_hợp trẻ lớn có_thể phải cố_định bằng phương_tiện kết_hợp xương ( đinh , nẹp vít ) . + Thả ga_rô và cầm máu . + Đặt 1 dẫn_lưu . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc phẫu_thuật là do phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo thực_hiện . | 2,212 | |
Phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O sẽ do ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... nội khí_quản hoặc gây_tê tuỷ_sống - Kỹ_thuật : Phẫu_thuật đục xương sửa trục xương chày : + Đường rạch : rạch da đường trước ngoài ( phía ngoài mào chày khoảng 1 cm ) + Bộc_lộ đầu trên xương chày. + Đục xương hình chữ V ở mặt ngoài đầu trên xương chày ở mức lồi củ trước. + Đưa phần dưới cẳng_chân ra phía ngoài để nắn thẳng trục xương chày. + Với những trường_hợp trẻ nhỏ không cần kết_hợp xương bên trong, với những trường_hợp trẻ lớn có_thể phải cố_định bằng phương_tiện kết_hợp xương ( đinh, nẹp vít ). + Thả ga_rô và cầm máu. + Đặt 1 dẫn_lưu. Như_vậy, theo quy_định trên thì việc phẫu_thuật là do phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo thực_hiện. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : CHỈNH_SỬA LỆCH TRỤC CHI ( CHÂN CHỮ O ) ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . 2 . Người_bệnh : vệ_sinh sạch_sẽ , cắt móng . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật 3 . Phương_tiện : ga_rô , dụng_cụ để lấy đục xương 4 . Hồ_sơ bệnh_án : theo qui_định V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm : gây_mê nội khí_quản hoặc gây_tê tuỷ_sống 2 . Kỹ_thuật : Phẫu_thuật đục xương sửa trục xương chày : - Đường rạch : rạch da đường trước ngoài ( phía ngoài mào chày khoảng 1 cm ) - Bộc_lộ đầu trên xương chày . - Đục xương hình chữ V ở mặt ngoài đầu trên xương chày ở mức lồi củ trước . - Đưa phần dưới cẳng_chân ra phía ngoài để nắn thẳng trục xương chày . - Với những trường_hợp trẻ nhỏ không cần kết_hợp xương bên trong , với những trường_hợp trẻ lớn có_thể phải cố_định bằng phương_tiện kết_hợp xương ( đinh , nẹp vít ) . - Thả ga_rô và cầm máu . - Đặt 1 dẫn_lưu . ... Theo đó , phẫu_thuật chỉnh_sửa lệch trục chi chân chữ O sẽ do người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . Bên cạnh đó thì người_bệnh : vệ_sinh sạch_sẽ , cắt móng . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật và sử_dụng phương_tiện : ga_rô , dụng_cụ để lấy đục xương . Hồ_sơ bệnh_án cũng sẽ được ghi lại theo qui_định . Và các bước_tiến hành phẫu_thuật này được thực_hiện như sau : - Vô_cảm : gây_mê nội khí_quản hoặc gây_tê tuỷ_sống - Kỹ_thuật : Phẫu_thuật đục xương sửa trục xương chày : + Đường rạch : rạch da đường trước ngoài ( phía ngoài mào chày khoảng 1 cm ) + Bộc_lộ đầu trên xương chày . + Đục xương hình chữ V ở mặt ngoài đầu trên xương chày ở mức lồi củ trước . + Đưa phần dưới cẳng_chân ra phía ngoài để nắn thẳng trục xương chày . + Với những trường_hợp trẻ nhỏ không cần kết_hợp xương bên trong , với những trường_hợp trẻ lớn có_thể phải cố_định bằng phương_tiện kết_hợp xương ( đinh , nẹp vít ) . + Thả ga_rô và cầm máu . + Đặt 1 dẫn_lưu . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc phẫu_thuật là do phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo thực_hiện . | 2,213 | |
Làm_sao để biết thí_sinh đã trúng_tuyển đại_học 2023 ? | Theo kế_hoạch , từ ngày 12/8 đến 17h ngày 20/8 , cơ_sở đào_tạo tải dữ_liệu , thông_tin xét tuyển , điểm thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập cấp THPT: ... Theo kế_hoạch, từ ngày 12/8 đến 17h ngày 20/8, cơ_sở đào_tạo tải dữ_liệu, thông_tin xét tuyển, điểm thi tốt_nghiệp THPT, kết_quả học_tập cấp THPT trên hệ_thống ; điểm các kỳ thi ( nếu có ). Kết_quả cuối_cùng được Bộ GD & amp ; ĐT trả về để các trường công_bố cho thí_sinh. Sau 17h ngày 20/8 đến trước 17h ngày 22/8, các trường đại_học thực_hiện công_bố điểm_chuẩn, kết_quả trúng_tuyển đợt 1 tới thí_sinh. Như_vậy, sớm nhất_là 17h ngày 20/8, thí_sinh có_thể biết điểm_chuẩn năm 2023. Để xác_định thí_sinh có trúng_tuyển đại_học 2023 hay không thì thí_sinh có_thể tham_khảo một_số cách sau : Điểm thi lớn hơn điểm_chuẩn ngành mình đăng_ký Sau khi tra_cứu điểm_chuẩn ngành mình đăng_ký, nếu điểm xét tuyển của thí_sinh bằng hoặc cao hơn so với điểm_chuẩn ngành đăng_ký tại trường đại_học đó thì thí_sinh đã trúng_tuyển vào trường với ngành mình đăng_ký. Trong trường_hợp điểm xét tuyển của thí_sinh thấp hơn điểm_chuẩn thì thí_sinh sẽ không đậu vào ngành học đó và thí_sinh cần phải tìm phương_án khác. Có tên trong danh_sách trường đại_học đã đăng_ký Hiện_nay, khi đã | None | 1 | Theo kế_hoạch , từ ngày 12/8 đến 17h ngày 20/8 , cơ_sở đào_tạo tải dữ_liệu , thông_tin xét tuyển , điểm thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập cấp THPT trên hệ_thống ; điểm các kỳ thi ( nếu có ) . Kết_quả cuối_cùng được Bộ GD & amp ; ĐT trả về để các trường công_bố cho thí_sinh . Sau 17h ngày 20/8 đến trước 17h ngày 22/8 , các trường đại_học thực_hiện công_bố điểm_chuẩn , kết_quả trúng_tuyển đợt 1 tới thí_sinh . Như_vậy , sớm nhất_là 17h ngày 20/8 , thí_sinh có_thể biết điểm_chuẩn năm 2023 . Để xác_định thí_sinh có trúng_tuyển đại_học 2023 hay không thì thí_sinh có_thể tham_khảo một_số cách sau : Điểm thi lớn hơn điểm_chuẩn ngành mình đăng_ký Sau khi tra_cứu điểm_chuẩn ngành mình đăng_ký , nếu điểm xét tuyển của thí_sinh bằng hoặc cao hơn so với điểm_chuẩn ngành đăng_ký tại trường đại_học đó thì thí_sinh đã trúng_tuyển vào trường với ngành mình đăng_ký . Trong trường_hợp điểm xét tuyển của thí_sinh thấp hơn điểm_chuẩn thì thí_sinh sẽ không đậu vào ngành học đó và thí_sinh cần phải tìm phương_án khác . Có tên trong danh_sách trường đại_học đã đăng_ký Hiện_nay , khi đã có kết_quả về điểm_chuẩn thì hầu_như các trường đều có danh_sách thí_sinh trúng_tuyển hoặc thí_sinh có_thể tra_cứu được tên của mình trên các website trường . Ngoài_ra , trường đại_học đó sẽ thông_báo về việc thí_sinh đã trúng_tuyển thông_qua email hoặc hoặc số điện_thoại ... Xem thêm : Sau khi biết điểm_chuẩn đại_học 2023 thí_sinh cần làm gì ? Tổng_hợp điểm_chuẩn đại_học 2023 của các trường đại_học Làm_sao để biết mình trúng_tuyển đại_học 2023 ? ( Hình từ Internet ) | 2,214 | |
Làm_sao để biết thí_sinh đã trúng_tuyển đại_học 2023 ? | Theo kế_hoạch , từ ngày 12/8 đến 17h ngày 20/8 , cơ_sở đào_tạo tải dữ_liệu , thông_tin xét tuyển , điểm thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập cấp THPT: ... thấp hơn điểm_chuẩn thì thí_sinh sẽ không đậu vào ngành học đó và thí_sinh cần phải tìm phương_án khác. Có tên trong danh_sách trường đại_học đã đăng_ký Hiện_nay, khi đã có kết_quả về điểm_chuẩn thì hầu_như các trường đều có danh_sách thí_sinh trúng_tuyển hoặc thí_sinh có_thể tra_cứu được tên của mình trên các website trường. Ngoài_ra, trường đại_học đó sẽ thông_báo về việc thí_sinh đã trúng_tuyển thông_qua email hoặc hoặc số điện_thoại... Xem thêm : Sau khi biết điểm_chuẩn đại_học 2023 thí_sinh cần làm gì? Tổng_hợp điểm_chuẩn đại_học 2023 của các trường đại_học Làm_sao để biết mình trúng_tuyển đại_học 2023? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo kế_hoạch , từ ngày 12/8 đến 17h ngày 20/8 , cơ_sở đào_tạo tải dữ_liệu , thông_tin xét tuyển , điểm thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập cấp THPT trên hệ_thống ; điểm các kỳ thi ( nếu có ) . Kết_quả cuối_cùng được Bộ GD & amp ; ĐT trả về để các trường công_bố cho thí_sinh . Sau 17h ngày 20/8 đến trước 17h ngày 22/8 , các trường đại_học thực_hiện công_bố điểm_chuẩn , kết_quả trúng_tuyển đợt 1 tới thí_sinh . Như_vậy , sớm nhất_là 17h ngày 20/8 , thí_sinh có_thể biết điểm_chuẩn năm 2023 . Để xác_định thí_sinh có trúng_tuyển đại_học 2023 hay không thì thí_sinh có_thể tham_khảo một_số cách sau : Điểm thi lớn hơn điểm_chuẩn ngành mình đăng_ký Sau khi tra_cứu điểm_chuẩn ngành mình đăng_ký , nếu điểm xét tuyển của thí_sinh bằng hoặc cao hơn so với điểm_chuẩn ngành đăng_ký tại trường đại_học đó thì thí_sinh đã trúng_tuyển vào trường với ngành mình đăng_ký . Trong trường_hợp điểm xét tuyển của thí_sinh thấp hơn điểm_chuẩn thì thí_sinh sẽ không đậu vào ngành học đó và thí_sinh cần phải tìm phương_án khác . Có tên trong danh_sách trường đại_học đã đăng_ký Hiện_nay , khi đã có kết_quả về điểm_chuẩn thì hầu_như các trường đều có danh_sách thí_sinh trúng_tuyển hoặc thí_sinh có_thể tra_cứu được tên của mình trên các website trường . Ngoài_ra , trường đại_học đó sẽ thông_báo về việc thí_sinh đã trúng_tuyển thông_qua email hoặc hoặc số điện_thoại ... Xem thêm : Sau khi biết điểm_chuẩn đại_học 2023 thí_sinh cần làm gì ? Tổng_hợp điểm_chuẩn đại_học 2023 của các trường đại_học Làm_sao để biết mình trúng_tuyển đại_học 2023 ? ( Hình từ Internet ) | 2,215 | |
Xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến đúng không ? | Theo quy_định tại Điều 21 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT thì Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 . Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_bá: ... Theo quy_định tại Điều 21 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT thì Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1. Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_báo trúng_tuyển cho những thí_sinh trúng_tuyển, trong đó ghi rõ những thủ_tục cần_thiết đối_với thí_sinh khi nhập_học và phương_thức nhập_học của thí_sinh. 2. Thí_sinh xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến trên hệ_thống, trước khi nhập_học tại cơ_sở đào_tạo. 3. Đối_với những thí_sinh không xác_nhận nhập_học trong thời_hạn quy_định : a ) Nếu không có lý_do chính_đáng thì coi như thí_sinh từ_chối nhập_học và cơ_sở đào_tạo có quyền không tiếp_nhận ; b ) Nếu do ốm_đau, tai_nạn, có giấy xác_nhận của bệnh_viện quận, huyện trở lên hoặc do thiên_tai có xác_nhận của UBND quận, huyện trở lên, cơ_sở đào_tạo xem_xét quyết_định tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau ; c ) Nếu do sai_sót, nhầm_lẫn của cán_bộ thực_hiện công_tác tuyển_sinh hoặc cá_nhân thí_sinh gây ra, cơ_sở đào_tạo chủ_động phối_hợp với các cá_nhân, tổ_chức liên_quan xem_xét các minh_chứng và quyết_định việc tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau. 4. Thí_sinh | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 21 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT thì Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 . Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_báo trúng_tuyển cho những thí_sinh trúng_tuyển , trong đó ghi rõ những thủ_tục cần_thiết đối_với thí_sinh khi nhập_học và phương_thức nhập_học của thí_sinh . 2 . Thí_sinh xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến trên hệ_thống , trước khi nhập_học tại cơ_sở đào_tạo . 3 . Đối_với những thí_sinh không xác_nhận nhập_học trong thời_hạn quy_định : a ) Nếu không có lý_do chính_đáng thì coi như thí_sinh từ_chối nhập_học và cơ_sở đào_tạo có quyền không tiếp_nhận ; b ) Nếu do ốm_đau , tai_nạn , có giấy xác_nhận của bệnh_viện quận , huyện trở lên hoặc do thiên_tai có xác_nhận của UBND quận , huyện trở lên , cơ_sở đào_tạo xem_xét quyết_định tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau ; c ) Nếu do sai_sót , nhầm_lẫn của cán_bộ thực_hiện công_tác tuyển_sinh hoặc cá_nhân thí_sinh gây ra , cơ_sở đào_tạo chủ_động phối_hợp với các cá_nhân , tổ_chức liên_quan xem_xét các minh_chứng và quyết_định việc tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau . 4 . Thí_sinh đã xác_nhận nhập_học tại một cơ_sở đào_tạo không được tham_gia xét tuyển ở nơi khác hoặc ở các đợt xét tuyển bổ_sung , trừ trường_hợp được cơ_sở đào_tạo cho_phép . Tại Công_văn 3996 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 Bộ GD & amp ; ĐT hướng_dẫn việc xác_nhận nhập_học và tổ_chức nhập_học cho thí_sinh như sau : - CSĐT hướng_dẫn thí_sinh xác_nhận nhập_học và tổ_chức nhập_học cho thí_sinh trong thời_gian quy_định . - Tất_cả thí_sinh phải xác_nhận nhập_học trực_tuyến trên Hệ_thống , thời_gian từ ngày 22/8 đến trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023 . - CSĐT không được yêu_cầu thí_sinh xác_nhận nhập_học hoặc nhập_học trước ngày 22/8/2023 và không được kết_thúc xác_nhận nhập_học hoặc kết_thúc nhập_học trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023 ( kể_cả đối_với các chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài ) . | 2,216 | |
Xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến đúng không ? | Theo quy_định tại Điều 21 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT thì Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 . Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_bá: ... đào_tạo chủ_động phối_hợp với các cá_nhân, tổ_chức liên_quan xem_xét các minh_chứng và quyết_định việc tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau. 4. Thí_sinh đã xác_nhận nhập_học tại một cơ_sở đào_tạo không được tham_gia xét tuyển ở nơi khác hoặc ở các đợt xét tuyển bổ_sung, trừ trường_hợp được cơ_sở đào_tạo cho_phép. Tại Công_văn 3996 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 Bộ GD & amp ; ĐT hướng_dẫn việc xác_nhận nhập_học và tổ_chức nhập_học cho thí_sinh như sau : - CSĐT hướng_dẫn thí_sinh xác_nhận nhập_học và tổ_chức nhập_học cho thí_sinh trong thời_gian quy_định. - Tất_cả thí_sinh phải xác_nhận nhập_học trực_tuyến trên Hệ_thống, thời_gian từ ngày 22/8 đến trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023. - CSĐT không được yêu_cầu thí_sinh xác_nhận nhập_học hoặc nhập_học trước ngày 22/8/2023 và không được kết_thúc xác_nhận nhập_học hoặc kết_thúc nhập_học trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023 ( kể_cả đối_với các chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài ). | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 21 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT thì Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 . Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_báo trúng_tuyển cho những thí_sinh trúng_tuyển , trong đó ghi rõ những thủ_tục cần_thiết đối_với thí_sinh khi nhập_học và phương_thức nhập_học của thí_sinh . 2 . Thí_sinh xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến trên hệ_thống , trước khi nhập_học tại cơ_sở đào_tạo . 3 . Đối_với những thí_sinh không xác_nhận nhập_học trong thời_hạn quy_định : a ) Nếu không có lý_do chính_đáng thì coi như thí_sinh từ_chối nhập_học và cơ_sở đào_tạo có quyền không tiếp_nhận ; b ) Nếu do ốm_đau , tai_nạn , có giấy xác_nhận của bệnh_viện quận , huyện trở lên hoặc do thiên_tai có xác_nhận của UBND quận , huyện trở lên , cơ_sở đào_tạo xem_xét quyết_định tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau ; c ) Nếu do sai_sót , nhầm_lẫn của cán_bộ thực_hiện công_tác tuyển_sinh hoặc cá_nhân thí_sinh gây ra , cơ_sở đào_tạo chủ_động phối_hợp với các cá_nhân , tổ_chức liên_quan xem_xét các minh_chứng và quyết_định việc tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau . 4 . Thí_sinh đã xác_nhận nhập_học tại một cơ_sở đào_tạo không được tham_gia xét tuyển ở nơi khác hoặc ở các đợt xét tuyển bổ_sung , trừ trường_hợp được cơ_sở đào_tạo cho_phép . Tại Công_văn 3996 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 Bộ GD & amp ; ĐT hướng_dẫn việc xác_nhận nhập_học và tổ_chức nhập_học cho thí_sinh như sau : - CSĐT hướng_dẫn thí_sinh xác_nhận nhập_học và tổ_chức nhập_học cho thí_sinh trong thời_gian quy_định . - Tất_cả thí_sinh phải xác_nhận nhập_học trực_tuyến trên Hệ_thống , thời_gian từ ngày 22/8 đến trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023 . - CSĐT không được yêu_cầu thí_sinh xác_nhận nhập_học hoặc nhập_học trước ngày 22/8/2023 và không được kết_thúc xác_nhận nhập_học hoặc kết_thúc nhập_học trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023 ( kể_cả đối_với các chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài ) . | 2,217 | |
Xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến đúng không ? | Theo quy_định tại Điều 21 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT thì Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 . Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_bá: ... nước_ngoài ). | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 21 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT thì Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 . Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_báo trúng_tuyển cho những thí_sinh trúng_tuyển , trong đó ghi rõ những thủ_tục cần_thiết đối_với thí_sinh khi nhập_học và phương_thức nhập_học của thí_sinh . 2 . Thí_sinh xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến trên hệ_thống , trước khi nhập_học tại cơ_sở đào_tạo . 3 . Đối_với những thí_sinh không xác_nhận nhập_học trong thời_hạn quy_định : a ) Nếu không có lý_do chính_đáng thì coi như thí_sinh từ_chối nhập_học và cơ_sở đào_tạo có quyền không tiếp_nhận ; b ) Nếu do ốm_đau , tai_nạn , có giấy xác_nhận của bệnh_viện quận , huyện trở lên hoặc do thiên_tai có xác_nhận của UBND quận , huyện trở lên , cơ_sở đào_tạo xem_xét quyết_định tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau ; c ) Nếu do sai_sót , nhầm_lẫn của cán_bộ thực_hiện công_tác tuyển_sinh hoặc cá_nhân thí_sinh gây ra , cơ_sở đào_tạo chủ_động phối_hợp với các cá_nhân , tổ_chức liên_quan xem_xét các minh_chứng và quyết_định việc tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau . 4 . Thí_sinh đã xác_nhận nhập_học tại một cơ_sở đào_tạo không được tham_gia xét tuyển ở nơi khác hoặc ở các đợt xét tuyển bổ_sung , trừ trường_hợp được cơ_sở đào_tạo cho_phép . Tại Công_văn 3996 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 Bộ GD & amp ; ĐT hướng_dẫn việc xác_nhận nhập_học và tổ_chức nhập_học cho thí_sinh như sau : - CSĐT hướng_dẫn thí_sinh xác_nhận nhập_học và tổ_chức nhập_học cho thí_sinh trong thời_gian quy_định . - Tất_cả thí_sinh phải xác_nhận nhập_học trực_tuyến trên Hệ_thống , thời_gian từ ngày 22/8 đến trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023 . - CSĐT không được yêu_cầu thí_sinh xác_nhận nhập_học hoặc nhập_học trước ngày 22/8/2023 và không được kết_thúc xác_nhận nhập_học hoặc kết_thúc nhập_học trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023 ( kể_cả đối_với các chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài ) . | 2,218 | |
Khi nào các trường đại_học xét tuyển bổ_sung ? | Theo quy_định tại Quyết_định 923 / QĐ-BGDĐT 2023 thì : ... - Thông_báo tuyển_sinh đợt bổ_sung : Từ ngày 7/9/2023. - Xét tuyển các đợt tiếp_theo và cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển và nhập_học theo quy_định : Từ tháng 10 đến tháng 12/2023. Ngoài_ra, theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT thì việc tổ_chức đăng_ký và xét tuyển các đợt bổ_sung được thực_hiện như sau : - Căn_cứ chỉ_tiêu tuyển_sinh và số thí_sinh trúng_tuyển đã xác_nhận nhập_học vào các ngành, chương_trình đào_tạo, hội_đồng tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo xem_xét, quyết_định xét tuyển các đợt bổ_sung. Cơ_sở đào_tạo công_bố kế_hoạch xét tuyển, phương_thức xét tuyển và hình_thức đăng_ký xét tuyển các đợt bổ_sung ; điều_kiện xét tuyển đối_với các ngành, chương_trình đào_tạo theo từng phương_thức xét tuyển nhưng không thấp hơn điều_kiện trúng_tuyển đợt trước. - Thí_sinh chưa trúng_tuyển hoặc đã trúng_tuyển nhưng chưa xác_nhận nhập_học vào bất_cứ nơi nào có_thể đăng_ký xét tuyển các đợt bổ_sung theo kế_hoạch và hướng_dẫn của cơ_sở đào_tạo. - Kết_thúc mỗi đợt xét tuyển, cơ_sở đào_tạo công_bố trên trang thông_tin điện_tử điểm trúng_tuyển ( và các điều_kiện, tiêu_chí phụ nếu có ) vào các | None | 1 | Theo quy_định tại Quyết_định 923 / QĐ-BGDĐT 2023 thì : - Thông_báo tuyển_sinh đợt bổ_sung : Từ ngày 7/9/2023 . - Xét tuyển các đợt tiếp_theo và cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển và nhập_học theo quy_định : Từ tháng 10 đến tháng 12/2023. Ngoài_ra , theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT thì việc tổ_chức đăng_ký và xét tuyển các đợt bổ_sung được thực_hiện như sau : - Căn_cứ chỉ_tiêu tuyển_sinh và số thí_sinh trúng_tuyển đã xác_nhận nhập_học vào các ngành , chương_trình đào_tạo , hội_đồng tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo xem_xét , quyết_định xét tuyển các đợt bổ_sung . Cơ_sở đào_tạo công_bố kế_hoạch xét tuyển , phương_thức xét tuyển và hình_thức đăng_ký xét tuyển các đợt bổ_sung ; điều_kiện xét tuyển đối_với các ngành , chương_trình đào_tạo theo từng phương_thức xét tuyển nhưng không thấp hơn điều_kiện trúng_tuyển đợt trước . - Thí_sinh chưa trúng_tuyển hoặc đã trúng_tuyển nhưng chưa xác_nhận nhập_học vào bất_cứ nơi nào có_thể đăng_ký xét tuyển các đợt bổ_sung theo kế_hoạch và hướng_dẫn của cơ_sở đào_tạo . - Kết_thúc mỗi đợt xét tuyển , cơ_sở đào_tạo công_bố trên trang thông_tin điện_tử điểm trúng_tuyển ( và các điều_kiện , tiêu_chí phụ nếu có ) vào các ngành , chương_trình đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ; tổ_chức cho thí_sinh tra_cứu kết_quả xét tuyển của cá_nhân ; gửi giấy_báo trúng_tuyển và hướng_dẫn cho thí_sinh trúng_tuyển nhập_học . | 2,219 | |
Khi nào các trường đại_học xét tuyển bổ_sung ? | Theo quy_định tại Quyết_định 923 / QĐ-BGDĐT 2023 thì : ... của cơ_sở đào_tạo. - Kết_thúc mỗi đợt xét tuyển, cơ_sở đào_tạo công_bố trên trang thông_tin điện_tử điểm trúng_tuyển ( và các điều_kiện, tiêu_chí phụ nếu có ) vào các ngành, chương_trình đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ; tổ_chức cho thí_sinh tra_cứu kết_quả xét tuyển của cá_nhân ; gửi giấy_báo trúng_tuyển và hướng_dẫn cho thí_sinh trúng_tuyển nhập_học. - Thông_báo tuyển_sinh đợt bổ_sung : Từ ngày 7/9/2023. - Xét tuyển các đợt tiếp_theo và cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển và nhập_học theo quy_định : Từ tháng 10 đến tháng 12/2023. Ngoài_ra, theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT thì việc tổ_chức đăng_ký và xét tuyển các đợt bổ_sung được thực_hiện như sau : - Căn_cứ chỉ_tiêu tuyển_sinh và số thí_sinh trúng_tuyển đã xác_nhận nhập_học vào các ngành, chương_trình đào_tạo, hội_đồng tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo xem_xét, quyết_định xét tuyển các đợt bổ_sung. Cơ_sở đào_tạo công_bố kế_hoạch xét tuyển, phương_thức xét tuyển và hình_thức đăng_ký xét tuyển các đợt bổ_sung ; điều_kiện xét tuyển đối_với các ngành, chương_trình đào_tạo theo từng phương_thức xét tuyển nhưng không thấp hơn điều_kiện trúng_tuyển | None | 1 | Theo quy_định tại Quyết_định 923 / QĐ-BGDĐT 2023 thì : - Thông_báo tuyển_sinh đợt bổ_sung : Từ ngày 7/9/2023 . - Xét tuyển các đợt tiếp_theo và cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển và nhập_học theo quy_định : Từ tháng 10 đến tháng 12/2023. Ngoài_ra , theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT thì việc tổ_chức đăng_ký và xét tuyển các đợt bổ_sung được thực_hiện như sau : - Căn_cứ chỉ_tiêu tuyển_sinh và số thí_sinh trúng_tuyển đã xác_nhận nhập_học vào các ngành , chương_trình đào_tạo , hội_đồng tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo xem_xét , quyết_định xét tuyển các đợt bổ_sung . Cơ_sở đào_tạo công_bố kế_hoạch xét tuyển , phương_thức xét tuyển và hình_thức đăng_ký xét tuyển các đợt bổ_sung ; điều_kiện xét tuyển đối_với các ngành , chương_trình đào_tạo theo từng phương_thức xét tuyển nhưng không thấp hơn điều_kiện trúng_tuyển đợt trước . - Thí_sinh chưa trúng_tuyển hoặc đã trúng_tuyển nhưng chưa xác_nhận nhập_học vào bất_cứ nơi nào có_thể đăng_ký xét tuyển các đợt bổ_sung theo kế_hoạch và hướng_dẫn của cơ_sở đào_tạo . - Kết_thúc mỗi đợt xét tuyển , cơ_sở đào_tạo công_bố trên trang thông_tin điện_tử điểm trúng_tuyển ( và các điều_kiện , tiêu_chí phụ nếu có ) vào các ngành , chương_trình đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ; tổ_chức cho thí_sinh tra_cứu kết_quả xét tuyển của cá_nhân ; gửi giấy_báo trúng_tuyển và hướng_dẫn cho thí_sinh trúng_tuyển nhập_học . | 2,220 | |
Khi nào các trường đại_học xét tuyển bổ_sung ? | Theo quy_định tại Quyết_định 923 / QĐ-BGDĐT 2023 thì : ... phương_thức xét tuyển và hình_thức đăng_ký xét tuyển các đợt bổ_sung ; điều_kiện xét tuyển đối_với các ngành, chương_trình đào_tạo theo từng phương_thức xét tuyển nhưng không thấp hơn điều_kiện trúng_tuyển đợt trước. - Thí_sinh chưa trúng_tuyển hoặc đã trúng_tuyển nhưng chưa xác_nhận nhập_học vào bất_cứ nơi nào có_thể đăng_ký xét tuyển các đợt bổ_sung theo kế_hoạch và hướng_dẫn của cơ_sở đào_tạo. - Kết_thúc mỗi đợt xét tuyển, cơ_sở đào_tạo công_bố trên trang thông_tin điện_tử điểm trúng_tuyển ( và các điều_kiện, tiêu_chí phụ nếu có ) vào các ngành, chương_trình đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ; tổ_chức cho thí_sinh tra_cứu kết_quả xét tuyển của cá_nhân ; gửi giấy_báo trúng_tuyển và hướng_dẫn cho thí_sinh trúng_tuyển nhập_học. | None | 1 | Theo quy_định tại Quyết_định 923 / QĐ-BGDĐT 2023 thì : - Thông_báo tuyển_sinh đợt bổ_sung : Từ ngày 7/9/2023 . - Xét tuyển các đợt tiếp_theo và cập_nhật danh_sách thí_sinh trúng_tuyển và nhập_học theo quy_định : Từ tháng 10 đến tháng 12/2023. Ngoài_ra , theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT thì việc tổ_chức đăng_ký và xét tuyển các đợt bổ_sung được thực_hiện như sau : - Căn_cứ chỉ_tiêu tuyển_sinh và số thí_sinh trúng_tuyển đã xác_nhận nhập_học vào các ngành , chương_trình đào_tạo , hội_đồng tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo xem_xét , quyết_định xét tuyển các đợt bổ_sung . Cơ_sở đào_tạo công_bố kế_hoạch xét tuyển , phương_thức xét tuyển và hình_thức đăng_ký xét tuyển các đợt bổ_sung ; điều_kiện xét tuyển đối_với các ngành , chương_trình đào_tạo theo từng phương_thức xét tuyển nhưng không thấp hơn điều_kiện trúng_tuyển đợt trước . - Thí_sinh chưa trúng_tuyển hoặc đã trúng_tuyển nhưng chưa xác_nhận nhập_học vào bất_cứ nơi nào có_thể đăng_ký xét tuyển các đợt bổ_sung theo kế_hoạch và hướng_dẫn của cơ_sở đào_tạo . - Kết_thúc mỗi đợt xét tuyển , cơ_sở đào_tạo công_bố trên trang thông_tin điện_tử điểm trúng_tuyển ( và các điều_kiện , tiêu_chí phụ nếu có ) vào các ngành , chương_trình đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ; tổ_chức cho thí_sinh tra_cứu kết_quả xét tuyển của cá_nhân ; gửi giấy_báo trúng_tuyển và hướng_dẫn cho thí_sinh trúng_tuyển nhập_học . | 2,221 | |
Trong kiểm_điểm hàng năm của Đảng_viên phải khắc_phục những tình_trạng gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục I_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : ... MỤC_ĐÍCH, YÊU_CẦU 1. Kiểm_điểm tự_phê_bình, phê_bình và đánh_giá, xếp loại chất_lượng hằng năm để các cấp_uỷ, tổ_chức đảng, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị và từng cá_nhân tự soi, tự sửa lại mình, từ đó đề ra chủ_trương, giải_pháp phát_huy ưu_điểm, khắc_phục hạn_chế, khuyết_điểm trong lãnh_đạo, quản_lý, điều_hành và thực_hiện nhiệm_vụ ; làm căn_cứ để thực_hiện các nội_dung về công_tác cán_bộ ; góp_phần nâng cao năng_lực lãnh_đạo, sức chiến_đấu của tổ_chức đảng và đảng_viên. 2. Trong kiểm_điểm phải khắc_phục tình_trạng nể_nang, né_tránh, ngại va_chạm, thấy đúng không bảo_vệ, thấy sai không đấu_tranh ; phải nhận_diện, xác_định rõ những biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị, đạo_đức, lối sống, “ tự diễn_biến ”, “ tự chuyển_hoá ” để sửa_chữa, khắc_phục ; lấy kết_quả kiểm_điểm của tập_thể làm cơ_sở để kiểm_điểm cá_nhân, lấy kết_quả kiểm_điểm của cá_nhân để bổ_sung, hoàn_chỉnh kiểm_điểm của tập_thể. Thực_hiện đánh_giá liên_tục, đa_chiều, theo tiêu_chí, bằng sản_phẩm cụ_thể, có sự so_sánh giữa các vị_trí tương_đương và công_khai kết_quả ; | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục I_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : MỤC_ĐÍCH , YÊU_CẦU 1 . Kiểm_điểm tự_phê_bình , phê_bình và đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm để các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị và từng cá_nhân tự soi , tự sửa lại mình , từ đó đề ra chủ_trương , giải_pháp phát_huy ưu_điểm , khắc_phục hạn_chế , khuyết_điểm trong lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành và thực_hiện nhiệm_vụ ; làm căn_cứ để thực_hiện các nội_dung về công_tác cán_bộ ; góp_phần nâng cao năng_lực lãnh_đạo , sức chiến_đấu của tổ_chức đảng và đảng_viên . 2 . Trong kiểm_điểm phải khắc_phục tình_trạng nể_nang , né_tránh , ngại va_chạm , thấy đúng không bảo_vệ , thấy sai không đấu_tranh ; phải nhận_diện , xác_định rõ những biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , “ tự diễn_biến ” , “ tự chuyển_hoá ” để sửa_chữa , khắc_phục ; lấy kết_quả kiểm_điểm của tập_thể làm cơ_sở để kiểm_điểm cá_nhân , lấy kết_quả kiểm_điểm của cá_nhân để bổ_sung , hoàn_chỉnh kiểm_điểm của tập_thể . Thực_hiện đánh_giá liên_tục , đa_chiều , theo tiêu_chí , bằng sản_phẩm cụ_thể , có sự so_sánh giữa các vị_trí tương_đương và công_khai kết_quả ; gắn đánh_giá , xếp loại chất_lượng của cá_nhân với tập_thể và với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của địa_phương , cơ_quan , đơn_vị . 3 . Các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo các tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị , nhất_là người đứng đầu và từng cán_bộ , đảng_viên phải thực_hiện nghiêm_túc việc kiểm_điểm , đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm . Cấp_uỷ cấp trên tăng_cường lãnh_đạo , chỉ_đạo , hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện bảo_đảm khách_quan , toàn_diện , thực_chất . Theo đó , việc kiểm_điểm hàng năm của Đảng_viên phải khắc_phục tình_trạng nể_nang , né_tránh , ngại va_chạm , thấy đúng không bảo_vệ , thấy sai không đấu_tranh . Và phải nhận_diện , xác_định rõ những biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , “ tự diễn_biến ” , “ tự chuyển_hoá ” để sửa_chữa , khắc_phục . Lấy kết_quả kiểm_điểm của tập_thể làm cơ_sở để kiểm_điểm cá_nhân , lấy kết_quả kiểm_điểm của cá_nhân để bổ_sung , hoàn_chỉnh kiểm_điểm của tập_thể . Thực_hiện đánh_giá liên_tục , đa_chiều , theo tiêu_chí , bằng sản_phẩm cụ_thể , có sự so_sánh giữa các vị_trí tương_đương và công_khai kết_quả ; gắn đánh_giá , xếp loại chất_lượng của cá_nhân với tập_thể và với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của địa_phương , cơ_quan , đơn_vị . Kiểm_điểm hàng năm ( Hình từ Internet ) | 2,222 | |
Trong kiểm_điểm hàng năm của Đảng_viên phải khắc_phục những tình_trạng gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục I_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : ... để bổ_sung, hoàn_chỉnh kiểm_điểm của tập_thể. Thực_hiện đánh_giá liên_tục, đa_chiều, theo tiêu_chí, bằng sản_phẩm cụ_thể, có sự so_sánh giữa các vị_trí tương_đương và công_khai kết_quả ; gắn đánh_giá, xếp loại chất_lượng của cá_nhân với tập_thể và với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của địa_phương, cơ_quan, đơn_vị. 3. Các cấp_uỷ, tổ_chức đảng, lãnh_đạo các tổ_chức, cơ_quan, đơn_vị, nhất_là người đứng đầu và từng cán_bộ, đảng_viên phải thực_hiện nghiêm_túc việc kiểm_điểm, đánh_giá, xếp loại chất_lượng hằng năm. Cấp_uỷ cấp trên tăng_cường lãnh_đạo, chỉ_đạo, hướng_dẫn, đôn_đốc, kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện bảo_đảm khách_quan, toàn_diện, thực_chất. Theo đó, việc kiểm_điểm hàng năm của Đảng_viên phải khắc_phục tình_trạng nể_nang, né_tránh, ngại va_chạm, thấy đúng không bảo_vệ, thấy sai không đấu_tranh. Và phải nhận_diện, xác_định rõ những biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị, đạo_đức, lối sống, “ tự diễn_biến ”, “ tự chuyển_hoá ” để sửa_chữa, khắc_phục. Lấy kết_quả kiểm_điểm của tập_thể làm cơ_sở để kiểm_điểm cá_nhân, lấy kết_quả kiểm_điểm của cá_nhân để bổ_sung, hoàn_chỉnh kiểm_điểm của | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục I_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : MỤC_ĐÍCH , YÊU_CẦU 1 . Kiểm_điểm tự_phê_bình , phê_bình và đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm để các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị và từng cá_nhân tự soi , tự sửa lại mình , từ đó đề ra chủ_trương , giải_pháp phát_huy ưu_điểm , khắc_phục hạn_chế , khuyết_điểm trong lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành và thực_hiện nhiệm_vụ ; làm căn_cứ để thực_hiện các nội_dung về công_tác cán_bộ ; góp_phần nâng cao năng_lực lãnh_đạo , sức chiến_đấu của tổ_chức đảng và đảng_viên . 2 . Trong kiểm_điểm phải khắc_phục tình_trạng nể_nang , né_tránh , ngại va_chạm , thấy đúng không bảo_vệ , thấy sai không đấu_tranh ; phải nhận_diện , xác_định rõ những biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , “ tự diễn_biến ” , “ tự chuyển_hoá ” để sửa_chữa , khắc_phục ; lấy kết_quả kiểm_điểm của tập_thể làm cơ_sở để kiểm_điểm cá_nhân , lấy kết_quả kiểm_điểm của cá_nhân để bổ_sung , hoàn_chỉnh kiểm_điểm của tập_thể . Thực_hiện đánh_giá liên_tục , đa_chiều , theo tiêu_chí , bằng sản_phẩm cụ_thể , có sự so_sánh giữa các vị_trí tương_đương và công_khai kết_quả ; gắn đánh_giá , xếp loại chất_lượng của cá_nhân với tập_thể và với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của địa_phương , cơ_quan , đơn_vị . 3 . Các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo các tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị , nhất_là người đứng đầu và từng cán_bộ , đảng_viên phải thực_hiện nghiêm_túc việc kiểm_điểm , đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm . Cấp_uỷ cấp trên tăng_cường lãnh_đạo , chỉ_đạo , hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện bảo_đảm khách_quan , toàn_diện , thực_chất . Theo đó , việc kiểm_điểm hàng năm của Đảng_viên phải khắc_phục tình_trạng nể_nang , né_tránh , ngại va_chạm , thấy đúng không bảo_vệ , thấy sai không đấu_tranh . Và phải nhận_diện , xác_định rõ những biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , “ tự diễn_biến ” , “ tự chuyển_hoá ” để sửa_chữa , khắc_phục . Lấy kết_quả kiểm_điểm của tập_thể làm cơ_sở để kiểm_điểm cá_nhân , lấy kết_quả kiểm_điểm của cá_nhân để bổ_sung , hoàn_chỉnh kiểm_điểm của tập_thể . Thực_hiện đánh_giá liên_tục , đa_chiều , theo tiêu_chí , bằng sản_phẩm cụ_thể , có sự so_sánh giữa các vị_trí tương_đương và công_khai kết_quả ; gắn đánh_giá , xếp loại chất_lượng của cá_nhân với tập_thể và với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của địa_phương , cơ_quan , đơn_vị . Kiểm_điểm hàng năm ( Hình từ Internet ) | 2,223 | |
Trong kiểm_điểm hàng năm của Đảng_viên phải khắc_phục những tình_trạng gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục I_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : ... , “ tự chuyển_hoá ” để sửa_chữa, khắc_phục. Lấy kết_quả kiểm_điểm của tập_thể làm cơ_sở để kiểm_điểm cá_nhân, lấy kết_quả kiểm_điểm của cá_nhân để bổ_sung, hoàn_chỉnh kiểm_điểm của tập_thể. Thực_hiện đánh_giá liên_tục, đa_chiều, theo tiêu_chí, bằng sản_phẩm cụ_thể, có sự so_sánh giữa các vị_trí tương_đương và công_khai kết_quả ; gắn đánh_giá, xếp loại chất_lượng của cá_nhân với tập_thể và với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của địa_phương, cơ_quan, đơn_vị. Kiểm_điểm hàng năm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục I_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : MỤC_ĐÍCH , YÊU_CẦU 1 . Kiểm_điểm tự_phê_bình , phê_bình và đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm để các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị và từng cá_nhân tự soi , tự sửa lại mình , từ đó đề ra chủ_trương , giải_pháp phát_huy ưu_điểm , khắc_phục hạn_chế , khuyết_điểm trong lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành và thực_hiện nhiệm_vụ ; làm căn_cứ để thực_hiện các nội_dung về công_tác cán_bộ ; góp_phần nâng cao năng_lực lãnh_đạo , sức chiến_đấu của tổ_chức đảng và đảng_viên . 2 . Trong kiểm_điểm phải khắc_phục tình_trạng nể_nang , né_tránh , ngại va_chạm , thấy đúng không bảo_vệ , thấy sai không đấu_tranh ; phải nhận_diện , xác_định rõ những biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , “ tự diễn_biến ” , “ tự chuyển_hoá ” để sửa_chữa , khắc_phục ; lấy kết_quả kiểm_điểm của tập_thể làm cơ_sở để kiểm_điểm cá_nhân , lấy kết_quả kiểm_điểm của cá_nhân để bổ_sung , hoàn_chỉnh kiểm_điểm của tập_thể . Thực_hiện đánh_giá liên_tục , đa_chiều , theo tiêu_chí , bằng sản_phẩm cụ_thể , có sự so_sánh giữa các vị_trí tương_đương và công_khai kết_quả ; gắn đánh_giá , xếp loại chất_lượng của cá_nhân với tập_thể và với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của địa_phương , cơ_quan , đơn_vị . 3 . Các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo các tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị , nhất_là người đứng đầu và từng cán_bộ , đảng_viên phải thực_hiện nghiêm_túc việc kiểm_điểm , đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm . Cấp_uỷ cấp trên tăng_cường lãnh_đạo , chỉ_đạo , hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện bảo_đảm khách_quan , toàn_diện , thực_chất . Theo đó , việc kiểm_điểm hàng năm của Đảng_viên phải khắc_phục tình_trạng nể_nang , né_tránh , ngại va_chạm , thấy đúng không bảo_vệ , thấy sai không đấu_tranh . Và phải nhận_diện , xác_định rõ những biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , “ tự diễn_biến ” , “ tự chuyển_hoá ” để sửa_chữa , khắc_phục . Lấy kết_quả kiểm_điểm của tập_thể làm cơ_sở để kiểm_điểm cá_nhân , lấy kết_quả kiểm_điểm của cá_nhân để bổ_sung , hoàn_chỉnh kiểm_điểm của tập_thể . Thực_hiện đánh_giá liên_tục , đa_chiều , theo tiêu_chí , bằng sản_phẩm cụ_thể , có sự so_sánh giữa các vị_trí tương_đương và công_khai kết_quả ; gắn đánh_giá , xếp loại chất_lượng của cá_nhân với tập_thể và với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của địa_phương , cơ_quan , đơn_vị . Kiểm_điểm hàng năm ( Hình từ Internet ) | 2,224 | |
Đảng_viên không phải thực_hiện kiểm_điểm hàng năm trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo tiết 1 tiểu_mục A Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : ... NỘI_DUNG A. KIỂM_ĐIỂM TỰ_PHÊ_BÌNH VÀ PHÊ_BÌNH 1 . Đối_tượng kiểm_điểm ... 1.2 . Cá_nhân - Đảng_viên trong toàn Đảng ( trừ đảng_viên được miễn công_tác và sinh_hoạt đảng , đảng_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt đảng ) . Đối_với cấp_uỷ_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ thì vẫn phải kiểm_điểm . - Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý các cấp . ... Theo đó , Đảng_viên không phải thực_hiện kiểm_điểm hàng năm trong trường_hợp đảng_viên được miễn công_tác và sinh_hoạt đảng , đảng_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt đảng . Đối_với cấp_uỷ_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ thì vẫn phải kiểm_điểm . | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 1 tiểu_mục A Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG A. KIỂM_ĐIỂM TỰ_PHÊ_BÌNH VÀ PHÊ_BÌNH 1 . Đối_tượng kiểm_điểm ... 1.2 . Cá_nhân - Đảng_viên trong toàn Đảng ( trừ đảng_viên được miễn công_tác và sinh_hoạt đảng , đảng_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt đảng ) . Đối_với cấp_uỷ_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ thì vẫn phải kiểm_điểm . - Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý các cấp . ... Theo đó , Đảng_viên không phải thực_hiện kiểm_điểm hàng năm trong trường_hợp đảng_viên được miễn công_tác và sinh_hoạt đảng , đảng_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt đảng . Đối_với cấp_uỷ_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ thì vẫn phải kiểm_điểm . | 2,225 | |
Kiểm_điểm hàng năm đối_với Đảng_viên có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo tiết 3 tiểu_mục A Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : ... NỘI_DUNG A. KIỂM_ĐIỂM TỰ_PHÊ_BÌNH VÀ PHÊ_BÌNH... 3. Nội_dung kiểm_điểm... 3.2. Đối_với đảng_viên và cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý a ) Kiểm_điểm đảng_viên - Về tư_tưởng chính_trị, phẩm_chất đạo_đức, lối sống, ý_thức tổ_chức kỷ_luật, tác_phong, lề_lối làm_việc : + Tư_tưởng chính_trị : Trung_thành với chủ_nghĩa Mác - Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh và đường_lối đổi_mới của Đảng ; chấp_hành, tuyên_truyền, vận_động gia_đình và nhân_dân thực_hiện chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; việc học_tập các nghị_quyết, chỉ_thị, tham_gia các đợt sinh_hoạt chính_trị để nâng cao bản_lĩnh chính_trị, nhân_sinh_quan cách_mạng. + Phẩm_chất đạo_đức, lối sống : Kết_quả học_tập và làm theo tư_tưởng, đạo_đức, phong_cách Hồ_Chí_Minh ; việc giữ_gìn đạo_đức, lối sống, phát_huy tính tiền_phong, gương_mẫu của người đảng_viên và quan_hệ mật_thiết với nhân_dân ; tinh_thần cầu_thị, lắng_nghe, tiếp_thu sửa_chữa khuyết_điểm và đấu_tranh với các biểu_hiện quan_liêu, tham_nhũng, lãng_phí, tiêu_cực ; ý_thức xây_dựng địa_phương, cơ_quan, đơn_vị và giữ_gìn đoàn_kết nội_bộ. + | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 3 tiểu_mục A Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG A. KIỂM_ĐIỂM TỰ_PHÊ_BÌNH VÀ PHÊ_BÌNH ... 3 . Nội_dung kiểm_điểm ... 3.2 . Đối_với đảng_viên và cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý a ) Kiểm_điểm đảng_viên - Về tư_tưởng chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , tác_phong , lề_lối làm_việc : + Tư_tưởng chính_trị : Trung_thành với chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh và đường_lối đổi_mới của Đảng ; chấp_hành , tuyên_truyền , vận_động gia_đình và nhân_dân thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; việc học_tập các nghị_quyết , chỉ_thị , tham_gia các đợt sinh_hoạt chính_trị để nâng cao bản_lĩnh chính_trị , nhân_sinh_quan cách_mạng . + Phẩm_chất đạo_đức , lối sống : Kết_quả học_tập và làm theo tư_tưởng , đạo_đức , phong_cách Hồ_Chí_Minh ; việc giữ_gìn đạo_đức , lối sống , phát_huy tính tiền_phong , gương_mẫu của người đảng_viên và quan_hệ mật_thiết với nhân_dân ; tinh_thần cầu_thị , lắng_nghe , tiếp_thu sửa_chữa khuyết_điểm và đấu_tranh với các biểu_hiện quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực ; ý_thức xây_dựng địa_phương , cơ_quan , đơn_vị và giữ_gìn đoàn_kết nội_bộ . + Ý_thức tổ_chức kỷ_luật : Việc chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; thực_hiện quy_định về những điều đảng_viên không được làm và các nội_quy , quy_chế của địa_phương , cơ_quan , đơn_vị ; các nguyên_tắc , chế_độ sinh_hoạt đảng và đóng đảng_phí theo quy_định ; trách_nhiệm nêu gương của đảng_viên ; gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân và thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ , đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú . + Tác_phong , lề_lối làm_việc : Năng_động , sáng_tạo , quyết_liệt trong thực_hiện nhiệm_vụ ; phương_pháp làm_việc khoa_học , dân_chủ , đúng nguyên_tắc ; tinh_thần hợp_tác , giúp_đỡ đồng_chí , đồng_nghiệp . + Liên_hệ 27 biểu_hiện về suy_thoái tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , “ tự diễn_biến ” , “ tự chuyển_hoá ” trong nội_bộ . - Về thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ : + Việc thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên , quyền_hạn và trách_nhiệm đối_với các chức_vụ công_tác ( đảng , chính_quyền , đoàn_thể ) theo quy_định . + Kết_quả thực_hiện các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ được giao trong năm được lượng_hoá bằng sản_phẩm cụ_thể . + Trách_nhiệm cá_nhân liên_quan đến kết_quả , hạn_chế , khuyết_điểm ở lĩnh_vực , địa_phương , tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị do mình phụ_trách . - Việc thực_hiện cam_kết tu_dưỡng , rèn_luyện , phấn_đấu hằng năm . - Kết_quả khắc_phục những hạn_chế , khuyết_điểm đã được cấp có thẩm_quyền kết_luận hoặc chỉ ra ở kỳ kiểm_điểm trước . - Những vấn_đề được gợi_ý kiểm_điểm ( nếu có ) . Đối_với đảng_viên là công_chức , viên_chức và những người khác hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước : Khi kiểm_điểm cần đi_sâu làm rõ về khối_lượng , chất_lượng , tiến_độ , hiệu_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; tinh_thần đổi_mới , sáng_tạo , tự chịu trách_nhiệm ; ý_thức , thái_độ phục_vụ nhân_dân . ... Theo đó , kiểm_điểm hàng năm đối_với Đảng_viên có những nội_dung được quy_định như trên . Tải về mẫu bản kiểm_điểm đảng_viên mới nhất 2023 : Tại Đây | 2,226 | |
Kiểm_điểm hàng năm đối_với Đảng_viên có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo tiết 3 tiểu_mục A Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : ... , lắng_nghe, tiếp_thu sửa_chữa khuyết_điểm và đấu_tranh với các biểu_hiện quan_liêu, tham_nhũng, lãng_phí, tiêu_cực ; ý_thức xây_dựng địa_phương, cơ_quan, đơn_vị và giữ_gìn đoàn_kết nội_bộ. + Ý_thức tổ_chức kỷ_luật : Việc chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; thực_hiện quy_định về những điều đảng_viên không được làm và các nội_quy, quy_chế của địa_phương, cơ_quan, đơn_vị ; các nguyên_tắc, chế_độ sinh_hoạt đảng và đóng đảng_phí theo quy_định ; trách_nhiệm nêu gương của đảng_viên ; gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân và thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ, đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú. + Tác_phong, lề_lối làm_việc : Năng_động, sáng_tạo, quyết_liệt trong thực_hiện nhiệm_vụ ; phương_pháp làm_việc khoa_học, dân_chủ, đúng nguyên_tắc ; tinh_thần hợp_tác, giúp_đỡ đồng_chí, đồng_nghiệp. + Liên_hệ 27 biểu_hiện về suy_thoái tư_tưởng chính_trị, đạo_đức, lối sống, “ tự diễn_biến ”, “ tự chuyển_hoá ” trong nội_bộ. - Về thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ : + Việc thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên, quyền_hạn và trách_nhiệm đối_với các chức_vụ công_tác ( đảng, chính_quyền, đoàn_thể ) theo quy_định. + Kết_quả thực_hiện các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ được giao | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 3 tiểu_mục A Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG A. KIỂM_ĐIỂM TỰ_PHÊ_BÌNH VÀ PHÊ_BÌNH ... 3 . Nội_dung kiểm_điểm ... 3.2 . Đối_với đảng_viên và cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý a ) Kiểm_điểm đảng_viên - Về tư_tưởng chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , tác_phong , lề_lối làm_việc : + Tư_tưởng chính_trị : Trung_thành với chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh và đường_lối đổi_mới của Đảng ; chấp_hành , tuyên_truyền , vận_động gia_đình và nhân_dân thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; việc học_tập các nghị_quyết , chỉ_thị , tham_gia các đợt sinh_hoạt chính_trị để nâng cao bản_lĩnh chính_trị , nhân_sinh_quan cách_mạng . + Phẩm_chất đạo_đức , lối sống : Kết_quả học_tập và làm theo tư_tưởng , đạo_đức , phong_cách Hồ_Chí_Minh ; việc giữ_gìn đạo_đức , lối sống , phát_huy tính tiền_phong , gương_mẫu của người đảng_viên và quan_hệ mật_thiết với nhân_dân ; tinh_thần cầu_thị , lắng_nghe , tiếp_thu sửa_chữa khuyết_điểm và đấu_tranh với các biểu_hiện quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực ; ý_thức xây_dựng địa_phương , cơ_quan , đơn_vị và giữ_gìn đoàn_kết nội_bộ . + Ý_thức tổ_chức kỷ_luật : Việc chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; thực_hiện quy_định về những điều đảng_viên không được làm và các nội_quy , quy_chế của địa_phương , cơ_quan , đơn_vị ; các nguyên_tắc , chế_độ sinh_hoạt đảng và đóng đảng_phí theo quy_định ; trách_nhiệm nêu gương của đảng_viên ; gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân và thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ , đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú . + Tác_phong , lề_lối làm_việc : Năng_động , sáng_tạo , quyết_liệt trong thực_hiện nhiệm_vụ ; phương_pháp làm_việc khoa_học , dân_chủ , đúng nguyên_tắc ; tinh_thần hợp_tác , giúp_đỡ đồng_chí , đồng_nghiệp . + Liên_hệ 27 biểu_hiện về suy_thoái tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , “ tự diễn_biến ” , “ tự chuyển_hoá ” trong nội_bộ . - Về thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ : + Việc thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên , quyền_hạn và trách_nhiệm đối_với các chức_vụ công_tác ( đảng , chính_quyền , đoàn_thể ) theo quy_định . + Kết_quả thực_hiện các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ được giao trong năm được lượng_hoá bằng sản_phẩm cụ_thể . + Trách_nhiệm cá_nhân liên_quan đến kết_quả , hạn_chế , khuyết_điểm ở lĩnh_vực , địa_phương , tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị do mình phụ_trách . - Việc thực_hiện cam_kết tu_dưỡng , rèn_luyện , phấn_đấu hằng năm . - Kết_quả khắc_phục những hạn_chế , khuyết_điểm đã được cấp có thẩm_quyền kết_luận hoặc chỉ ra ở kỳ kiểm_điểm trước . - Những vấn_đề được gợi_ý kiểm_điểm ( nếu có ) . Đối_với đảng_viên là công_chức , viên_chức và những người khác hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước : Khi kiểm_điểm cần đi_sâu làm rõ về khối_lượng , chất_lượng , tiến_độ , hiệu_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; tinh_thần đổi_mới , sáng_tạo , tự chịu trách_nhiệm ; ý_thức , thái_độ phục_vụ nhân_dân . ... Theo đó , kiểm_điểm hàng năm đối_với Đảng_viên có những nội_dung được quy_định như trên . Tải về mẫu bản kiểm_điểm đảng_viên mới nhất 2023 : Tại Đây | 2,227 | |
Kiểm_điểm hàng năm đối_với Đảng_viên có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo tiết 3 tiểu_mục A Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : ... + Việc thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên, quyền_hạn và trách_nhiệm đối_với các chức_vụ công_tác ( đảng, chính_quyền, đoàn_thể ) theo quy_định. + Kết_quả thực_hiện các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ được giao trong năm được lượng_hoá bằng sản_phẩm cụ_thể. + Trách_nhiệm cá_nhân liên_quan đến kết_quả, hạn_chế, khuyết_điểm ở lĩnh_vực, địa_phương, tổ_chức, cơ_quan, đơn_vị do mình phụ_trách. - Việc thực_hiện cam_kết tu_dưỡng, rèn_luyện, phấn_đấu hằng năm. - Kết_quả khắc_phục những hạn_chế, khuyết_điểm đã được cấp có thẩm_quyền kết_luận hoặc chỉ ra ở kỳ kiểm_điểm trước. - Những vấn_đề được gợi_ý kiểm_điểm ( nếu có ). Đối_với đảng_viên là công_chức, viên_chức và những người khác hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước : Khi kiểm_điểm cần đi_sâu làm rõ về khối_lượng, chất_lượng, tiến_độ, hiệu_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; tinh_thần đổi_mới, sáng_tạo, tự chịu trách_nhiệm ; ý_thức, thái_độ phục_vụ nhân_dân.... Theo đó, kiểm_điểm hàng năm đối_với Đảng_viên có những nội_dung được quy_định như trên. Tải về mẫu bản kiểm_điểm đảng_viên mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 3 tiểu_mục A Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG A. KIỂM_ĐIỂM TỰ_PHÊ_BÌNH VÀ PHÊ_BÌNH ... 3 . Nội_dung kiểm_điểm ... 3.2 . Đối_với đảng_viên và cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý a ) Kiểm_điểm đảng_viên - Về tư_tưởng chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , tác_phong , lề_lối làm_việc : + Tư_tưởng chính_trị : Trung_thành với chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh và đường_lối đổi_mới của Đảng ; chấp_hành , tuyên_truyền , vận_động gia_đình và nhân_dân thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; việc học_tập các nghị_quyết , chỉ_thị , tham_gia các đợt sinh_hoạt chính_trị để nâng cao bản_lĩnh chính_trị , nhân_sinh_quan cách_mạng . + Phẩm_chất đạo_đức , lối sống : Kết_quả học_tập và làm theo tư_tưởng , đạo_đức , phong_cách Hồ_Chí_Minh ; việc giữ_gìn đạo_đức , lối sống , phát_huy tính tiền_phong , gương_mẫu của người đảng_viên và quan_hệ mật_thiết với nhân_dân ; tinh_thần cầu_thị , lắng_nghe , tiếp_thu sửa_chữa khuyết_điểm và đấu_tranh với các biểu_hiện quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực ; ý_thức xây_dựng địa_phương , cơ_quan , đơn_vị và giữ_gìn đoàn_kết nội_bộ . + Ý_thức tổ_chức kỷ_luật : Việc chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; thực_hiện quy_định về những điều đảng_viên không được làm và các nội_quy , quy_chế của địa_phương , cơ_quan , đơn_vị ; các nguyên_tắc , chế_độ sinh_hoạt đảng và đóng đảng_phí theo quy_định ; trách_nhiệm nêu gương của đảng_viên ; gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân và thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ , đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú . + Tác_phong , lề_lối làm_việc : Năng_động , sáng_tạo , quyết_liệt trong thực_hiện nhiệm_vụ ; phương_pháp làm_việc khoa_học , dân_chủ , đúng nguyên_tắc ; tinh_thần hợp_tác , giúp_đỡ đồng_chí , đồng_nghiệp . + Liên_hệ 27 biểu_hiện về suy_thoái tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , “ tự diễn_biến ” , “ tự chuyển_hoá ” trong nội_bộ . - Về thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ : + Việc thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên , quyền_hạn và trách_nhiệm đối_với các chức_vụ công_tác ( đảng , chính_quyền , đoàn_thể ) theo quy_định . + Kết_quả thực_hiện các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ được giao trong năm được lượng_hoá bằng sản_phẩm cụ_thể . + Trách_nhiệm cá_nhân liên_quan đến kết_quả , hạn_chế , khuyết_điểm ở lĩnh_vực , địa_phương , tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị do mình phụ_trách . - Việc thực_hiện cam_kết tu_dưỡng , rèn_luyện , phấn_đấu hằng năm . - Kết_quả khắc_phục những hạn_chế , khuyết_điểm đã được cấp có thẩm_quyền kết_luận hoặc chỉ ra ở kỳ kiểm_điểm trước . - Những vấn_đề được gợi_ý kiểm_điểm ( nếu có ) . Đối_với đảng_viên là công_chức , viên_chức và những người khác hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước : Khi kiểm_điểm cần đi_sâu làm rõ về khối_lượng , chất_lượng , tiến_độ , hiệu_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; tinh_thần đổi_mới , sáng_tạo , tự chịu trách_nhiệm ; ý_thức , thái_độ phục_vụ nhân_dân . ... Theo đó , kiểm_điểm hàng năm đối_với Đảng_viên có những nội_dung được quy_định như trên . Tải về mẫu bản kiểm_điểm đảng_viên mới nhất 2023 : Tại Đây | 2,228 | |
Kiểm_điểm hàng năm đối_với Đảng_viên có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo tiết 3 tiểu_mục A Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : ... những nội_dung được quy_định như trên. Tải về mẫu bản kiểm_điểm đảng_viên mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 3 tiểu_mục A Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG A. KIỂM_ĐIỂM TỰ_PHÊ_BÌNH VÀ PHÊ_BÌNH ... 3 . Nội_dung kiểm_điểm ... 3.2 . Đối_với đảng_viên và cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý a ) Kiểm_điểm đảng_viên - Về tư_tưởng chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , tác_phong , lề_lối làm_việc : + Tư_tưởng chính_trị : Trung_thành với chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh và đường_lối đổi_mới của Đảng ; chấp_hành , tuyên_truyền , vận_động gia_đình và nhân_dân thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; việc học_tập các nghị_quyết , chỉ_thị , tham_gia các đợt sinh_hoạt chính_trị để nâng cao bản_lĩnh chính_trị , nhân_sinh_quan cách_mạng . + Phẩm_chất đạo_đức , lối sống : Kết_quả học_tập và làm theo tư_tưởng , đạo_đức , phong_cách Hồ_Chí_Minh ; việc giữ_gìn đạo_đức , lối sống , phát_huy tính tiền_phong , gương_mẫu của người đảng_viên và quan_hệ mật_thiết với nhân_dân ; tinh_thần cầu_thị , lắng_nghe , tiếp_thu sửa_chữa khuyết_điểm và đấu_tranh với các biểu_hiện quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực ; ý_thức xây_dựng địa_phương , cơ_quan , đơn_vị và giữ_gìn đoàn_kết nội_bộ . + Ý_thức tổ_chức kỷ_luật : Việc chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; thực_hiện quy_định về những điều đảng_viên không được làm và các nội_quy , quy_chế của địa_phương , cơ_quan , đơn_vị ; các nguyên_tắc , chế_độ sinh_hoạt đảng và đóng đảng_phí theo quy_định ; trách_nhiệm nêu gương của đảng_viên ; gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân và thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ , đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú . + Tác_phong , lề_lối làm_việc : Năng_động , sáng_tạo , quyết_liệt trong thực_hiện nhiệm_vụ ; phương_pháp làm_việc khoa_học , dân_chủ , đúng nguyên_tắc ; tinh_thần hợp_tác , giúp_đỡ đồng_chí , đồng_nghiệp . + Liên_hệ 27 biểu_hiện về suy_thoái tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , “ tự diễn_biến ” , “ tự chuyển_hoá ” trong nội_bộ . - Về thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ : + Việc thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên , quyền_hạn và trách_nhiệm đối_với các chức_vụ công_tác ( đảng , chính_quyền , đoàn_thể ) theo quy_định . + Kết_quả thực_hiện các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ được giao trong năm được lượng_hoá bằng sản_phẩm cụ_thể . + Trách_nhiệm cá_nhân liên_quan đến kết_quả , hạn_chế , khuyết_điểm ở lĩnh_vực , địa_phương , tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị do mình phụ_trách . - Việc thực_hiện cam_kết tu_dưỡng , rèn_luyện , phấn_đấu hằng năm . - Kết_quả khắc_phục những hạn_chế , khuyết_điểm đã được cấp có thẩm_quyền kết_luận hoặc chỉ ra ở kỳ kiểm_điểm trước . - Những vấn_đề được gợi_ý kiểm_điểm ( nếu có ) . Đối_với đảng_viên là công_chức , viên_chức và những người khác hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước : Khi kiểm_điểm cần đi_sâu làm rõ về khối_lượng , chất_lượng , tiến_độ , hiệu_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; tinh_thần đổi_mới , sáng_tạo , tự chịu trách_nhiệm ; ý_thức , thái_độ phục_vụ nhân_dân . ... Theo đó , kiểm_điểm hàng năm đối_với Đảng_viên có những nội_dung được quy_định như trên . Tải về mẫu bản kiểm_điểm đảng_viên mới nhất 2023 : Tại Đây | 2,229 | |
Xưởng kiểm_định xe_cơ_giới là gì ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về xưởng kiểm_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ ... 5 . Đăng_kiểm_viên là người có đủ trình_độ , kỹ_năng được cấp Giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên để thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ việc kiểm_định xe_cơ_giới . Đăng_kiểm_viên gồm hai hạng : Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới và đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao . 6 . Nhân_viên nghiệp_vụ kiểm_định là người có đủ trình_độ , kỹ_năng được cấp Chứng_chỉ nhân_viên nghiệp_vụ để thực_hiện công_việc : Nhận , trả , lưu_trữ hồ_sơ , nhập dữ_liệu , tra_cứu , kiểm_tra , đối_chiếu hồ_sơ xe_cơ_giới vào kiểm_định và in chứng_chỉ kiểm_định . 7 . Phụ_trách dây_chuyền là người có đủ trình_độ , kỹ_năng và kinh_nghiệm trong công_tác kiểm_định xe_cơ_giới để đảm_bảo việc kiểm_định xe_cơ_giới trên dây_chuyền kiểm_định thoả_mãn các quy_định , quy_trình , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và các hướng_dẫn có liên_quan đến công_tác kiểm_định . 8 . Xưởng kiểm_định là khu_vực bố_trí các vị_trí , thiết_bị kiểm_tra , thiết_bị hỗ_trợ , dụng_cụ kiểm_tra . ... Theo đó , xưởng kiểm_định xe_cơ_giới là khu_vực bồ trí các vị_trí , thiết_bị kiểm_tra , thiết_bị hỗ_trợ , dụng_cụ kiểm_tra . | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về xưởng kiểm_định như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 5 . Đăng_kiểm_viên là người có đủ trình_độ , kỹ_năng được cấp Giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên để thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ việc kiểm_định xe_cơ_giới . Đăng_kiểm_viên gồm hai hạng : Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới và đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao . 6 . Nhân_viên nghiệp_vụ kiểm_định là người có đủ trình_độ , kỹ_năng được cấp Chứng_chỉ nhân_viên nghiệp_vụ để thực_hiện công_việc : Nhận , trả , lưu_trữ hồ_sơ , nhập dữ_liệu , tra_cứu , kiểm_tra , đối_chiếu hồ_sơ xe_cơ_giới vào kiểm_định và in chứng_chỉ kiểm_định . 7 . Phụ_trách dây_chuyền là người có đủ trình_độ , kỹ_năng và kinh_nghiệm trong công_tác kiểm_định xe_cơ_giới để đảm_bảo việc kiểm_định xe_cơ_giới trên dây_chuyền kiểm_định thoả_mãn các quy_định , quy_trình , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và các hướng_dẫn có liên_quan đến công_tác kiểm_định . 8 . Xưởng kiểm_định là khu_vực bố_trí các vị_trí , thiết_bị kiểm_tra , thiết_bị hỗ_trợ , dụng_cụ kiểm_tra . ... Theo đó , xưởng kiểm_định xe_cơ_giới là khu_vực bồ trí các vị_trí , thiết_bị kiểm_tra , thiết_bị hỗ_trợ , dụng_cụ kiểm_tra . | 2,230 | |
Xưởng kiểm_định phải đảm_bảo dây_chuyền kiểm_định loại II của xưởng đạt kích_thước thông xe tối_thiểu là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện dây chuyển kiểm_định của xưởng kiểm_định như sau : ... Điều_kiện về cơ_sở vật_chất, dây_chuyền kiểm_định 1. Mặt_bằng đơn_vị đăng_kiểm là nơi dùng để bố_trí các công_trình phục_vụ việc kiểm_định xe_cơ_giới trên cùng một khu đất, có diện_tích được quy_định như sau : a ) Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có một dây_chuyền kiểm_định loại I, diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 1.250 m2 ; b ) Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có một dây_chuyền kiểm_định loại II, diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 1.500 m2 ; c ) Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có hai dây_chuyền kiểm_định, diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 2.500 m2 ; d ) Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có từ 03 ( ba ) dây_chuyền kiểm_định trở lên thì diện_tích sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định từ dây_chuyền thứ 3 trở lên tăng thêm tương_ứng cho mỗi dây_chuyền không nhỏ hơn 625 m2. 2. Xưởng kiểm_định a ) Xưởng kiểm_định chỉ có một dây_chuyền kiểm_định loại I : Kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 30 x 4 x 3,5 ( m ) ; b ) Xưởng kiểm_định chỉ có một dây_chuyền kiểm_định loại II : Kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện dây chuyển kiểm_định của xưởng kiểm_định như sau : Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định 1 . Mặt_bằng đơn_vị đăng_kiểm là nơi dùng để bố_trí các công_trình phục_vụ việc kiểm_định xe_cơ_giới trên cùng một khu đất , có diện_tích được quy_định như sau : a ) Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có một dây_chuyền kiểm_định loại I , diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 1.250 m2 ; b ) Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có một dây_chuyền kiểm_định loại II , diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 1.500 m2 ; c ) Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có hai dây_chuyền kiểm_định , diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 2.500 m2 ; d ) Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có từ 03 ( ba ) dây_chuyền kiểm_định trở lên thì diện_tích sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định từ dây_chuyền thứ 3 trở lên tăng thêm tương_ứng cho mỗi dây_chuyền không nhỏ hơn 625 m2 . 2 . Xưởng kiểm_định a ) Xưởng kiểm_định chỉ có một dây_chuyền kiểm_định loại I : Kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 30 x 4 x 3,5 ( m ) ; b ) Xưởng kiểm_định chỉ có một dây_chuyền kiểm_định loại II : Kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 36 x 5 x 4,5 ( m ) ; c ) Đối_với xưởng kiểm_định có nhiều dây_chuyền kiểm_định bố_trí cạnh nhau thì khoảng_cách giữa tâm các dây_chuyền kiểm_định không nhỏ hơn 4 m và khoảng_cách từ_tâm dây_chuyền ngoài cùng đến mặt trong tường_bao gần nhất của xưởng kiểm_định không nhỏ hơn 2,5 m ; d ) Đối_với trường_hợp dây_chuyền kiểm_định bố_trí tại nhiều xưởng kiểm_định thì tổng chiều dài tối_thiểu các xưởng kiểm_định phải bằng chiều dài tương_ứng với loại dây_chuyền quy_định tại điểm a , điểm b khoản này . 3 . Dây_chuyền kiểm_định phải được bố_trí , lắp_đặt các thiết_bị kiểm_tra và dụng_cụ kiểm_tra phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành , đảm_bảo kiểm_tra được đầy_đủ các hệ_thống , tổng_thành , chi_tiết của xe_cơ_giới tham_gia giao_thông để đảm_bảo chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ . Từ quy_định trên thì xưởng kiểm_định xe_cơ_giới phải đảm_bảo dây_chuyền kiểm_định loại II của xưởng đạt kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 36 x 5 x 4,5 ( m ) . Dây_chuyền kiểm_định phải được bố_trí , lắp_đặt các thiết_bị kiểm_tra và dụng_cụ kiểm_tra phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành , đảm_bảo kiểm_tra được đầy_đủ các hệ_thống , tổng_thành , chi_tiết của xe_cơ_giới tham_gia giao_thông để đảm_bảo chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ . Xưởng kiểm_định phải đảm_bảo dây_chuyền kiểm_định loại II của xưởng đạt kích_thước thông xe tối thiếu là bao_nhiêu ? ( Hình từ Internet ) | 2,231 | |
Xưởng kiểm_định phải đảm_bảo dây_chuyền kiểm_định loại II của xưởng đạt kích_thước thông xe tối_thiểu là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện dây chuyển kiểm_định của xưởng kiểm_định như sau : ... ) là 30 x 4 x 3,5 ( m ) ; b ) Xưởng kiểm_định chỉ có một dây_chuyền kiểm_định loại II : Kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 36 x 5 x 4,5 ( m ) ; c ) Đối_với xưởng kiểm_định có nhiều dây_chuyền kiểm_định bố_trí cạnh nhau thì khoảng_cách giữa tâm các dây_chuyền kiểm_định không nhỏ hơn 4 m và khoảng_cách từ_tâm dây_chuyền ngoài cùng đến mặt trong tường_bao gần nhất của xưởng kiểm_định không nhỏ hơn 2,5 m ; d ) Đối_với trường_hợp dây_chuyền kiểm_định bố_trí tại nhiều xưởng kiểm_định thì tổng chiều dài tối_thiểu các xưởng kiểm_định phải bằng chiều dài tương_ứng với loại dây_chuyền quy_định tại điểm a, điểm b khoản này. 3. Dây_chuyền kiểm_định phải được bố_trí, lắp_đặt các thiết_bị kiểm_tra và dụng_cụ kiểm_tra phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành, đảm_bảo kiểm_tra được đầy_đủ các hệ_thống, tổng_thành, chi_tiết của xe_cơ_giới tham_gia giao_thông để đảm_bảo chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ. Từ quy_định trên thì xưởng kiểm_định xe_cơ_giới phải đảm_bảo dây_chuyền kiểm_định loại II của xưởng đạt kích_thước thông | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện dây chuyển kiểm_định của xưởng kiểm_định như sau : Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định 1 . Mặt_bằng đơn_vị đăng_kiểm là nơi dùng để bố_trí các công_trình phục_vụ việc kiểm_định xe_cơ_giới trên cùng một khu đất , có diện_tích được quy_định như sau : a ) Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có một dây_chuyền kiểm_định loại I , diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 1.250 m2 ; b ) Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có một dây_chuyền kiểm_định loại II , diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 1.500 m2 ; c ) Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có hai dây_chuyền kiểm_định , diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 2.500 m2 ; d ) Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có từ 03 ( ba ) dây_chuyền kiểm_định trở lên thì diện_tích sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định từ dây_chuyền thứ 3 trở lên tăng thêm tương_ứng cho mỗi dây_chuyền không nhỏ hơn 625 m2 . 2 . Xưởng kiểm_định a ) Xưởng kiểm_định chỉ có một dây_chuyền kiểm_định loại I : Kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 30 x 4 x 3,5 ( m ) ; b ) Xưởng kiểm_định chỉ có một dây_chuyền kiểm_định loại II : Kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 36 x 5 x 4,5 ( m ) ; c ) Đối_với xưởng kiểm_định có nhiều dây_chuyền kiểm_định bố_trí cạnh nhau thì khoảng_cách giữa tâm các dây_chuyền kiểm_định không nhỏ hơn 4 m và khoảng_cách từ_tâm dây_chuyền ngoài cùng đến mặt trong tường_bao gần nhất của xưởng kiểm_định không nhỏ hơn 2,5 m ; d ) Đối_với trường_hợp dây_chuyền kiểm_định bố_trí tại nhiều xưởng kiểm_định thì tổng chiều dài tối_thiểu các xưởng kiểm_định phải bằng chiều dài tương_ứng với loại dây_chuyền quy_định tại điểm a , điểm b khoản này . 3 . Dây_chuyền kiểm_định phải được bố_trí , lắp_đặt các thiết_bị kiểm_tra và dụng_cụ kiểm_tra phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành , đảm_bảo kiểm_tra được đầy_đủ các hệ_thống , tổng_thành , chi_tiết của xe_cơ_giới tham_gia giao_thông để đảm_bảo chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ . Từ quy_định trên thì xưởng kiểm_định xe_cơ_giới phải đảm_bảo dây_chuyền kiểm_định loại II của xưởng đạt kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 36 x 5 x 4,5 ( m ) . Dây_chuyền kiểm_định phải được bố_trí , lắp_đặt các thiết_bị kiểm_tra và dụng_cụ kiểm_tra phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành , đảm_bảo kiểm_tra được đầy_đủ các hệ_thống , tổng_thành , chi_tiết của xe_cơ_giới tham_gia giao_thông để đảm_bảo chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ . Xưởng kiểm_định phải đảm_bảo dây_chuyền kiểm_định loại II của xưởng đạt kích_thước thông xe tối thiếu là bao_nhiêu ? ( Hình từ Internet ) | 2,232 | |
Xưởng kiểm_định phải đảm_bảo dây_chuyền kiểm_định loại II của xưởng đạt kích_thước thông xe tối_thiểu là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện dây chuyển kiểm_định của xưởng kiểm_định như sau : ... đảm_bảo chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ. Từ quy_định trên thì xưởng kiểm_định xe_cơ_giới phải đảm_bảo dây_chuyền kiểm_định loại II của xưởng đạt kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 36 x 5 x 4,5 ( m ). Dây_chuyền kiểm_định phải được bố_trí, lắp_đặt các thiết_bị kiểm_tra và dụng_cụ kiểm_tra phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành, đảm_bảo kiểm_tra được đầy_đủ các hệ_thống, tổng_thành, chi_tiết của xe_cơ_giới tham_gia giao_thông để đảm_bảo chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ. Xưởng kiểm_định phải đảm_bảo dây_chuyền kiểm_định loại II của xưởng đạt kích_thước thông xe tối thiếu là bao_nhiêu? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện dây chuyển kiểm_định của xưởng kiểm_định như sau : Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định 1 . Mặt_bằng đơn_vị đăng_kiểm là nơi dùng để bố_trí các công_trình phục_vụ việc kiểm_định xe_cơ_giới trên cùng một khu đất , có diện_tích được quy_định như sau : a ) Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có một dây_chuyền kiểm_định loại I , diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 1.250 m2 ; b ) Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có một dây_chuyền kiểm_định loại II , diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 1.500 m2 ; c ) Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có hai dây_chuyền kiểm_định , diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 2.500 m2 ; d ) Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có từ 03 ( ba ) dây_chuyền kiểm_định trở lên thì diện_tích sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định từ dây_chuyền thứ 3 trở lên tăng thêm tương_ứng cho mỗi dây_chuyền không nhỏ hơn 625 m2 . 2 . Xưởng kiểm_định a ) Xưởng kiểm_định chỉ có một dây_chuyền kiểm_định loại I : Kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 30 x 4 x 3,5 ( m ) ; b ) Xưởng kiểm_định chỉ có một dây_chuyền kiểm_định loại II : Kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 36 x 5 x 4,5 ( m ) ; c ) Đối_với xưởng kiểm_định có nhiều dây_chuyền kiểm_định bố_trí cạnh nhau thì khoảng_cách giữa tâm các dây_chuyền kiểm_định không nhỏ hơn 4 m và khoảng_cách từ_tâm dây_chuyền ngoài cùng đến mặt trong tường_bao gần nhất của xưởng kiểm_định không nhỏ hơn 2,5 m ; d ) Đối_với trường_hợp dây_chuyền kiểm_định bố_trí tại nhiều xưởng kiểm_định thì tổng chiều dài tối_thiểu các xưởng kiểm_định phải bằng chiều dài tương_ứng với loại dây_chuyền quy_định tại điểm a , điểm b khoản này . 3 . Dây_chuyền kiểm_định phải được bố_trí , lắp_đặt các thiết_bị kiểm_tra và dụng_cụ kiểm_tra phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành , đảm_bảo kiểm_tra được đầy_đủ các hệ_thống , tổng_thành , chi_tiết của xe_cơ_giới tham_gia giao_thông để đảm_bảo chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ . Từ quy_định trên thì xưởng kiểm_định xe_cơ_giới phải đảm_bảo dây_chuyền kiểm_định loại II của xưởng đạt kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 36 x 5 x 4,5 ( m ) . Dây_chuyền kiểm_định phải được bố_trí , lắp_đặt các thiết_bị kiểm_tra và dụng_cụ kiểm_tra phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành , đảm_bảo kiểm_tra được đầy_đủ các hệ_thống , tổng_thành , chi_tiết của xe_cơ_giới tham_gia giao_thông để đảm_bảo chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ . Xưởng kiểm_định phải đảm_bảo dây_chuyền kiểm_định loại II của xưởng đạt kích_thước thông xe tối thiếu là bao_nhiêu ? ( Hình từ Internet ) | 2,233 | |
Tại xưởng kiểm_định có phải niêm_yết công_khai các nội_dung về biểu mức giá , phí , lệ_phí hay không ? | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về việc niêm_yết công_khai nội_dung thạo đơn_vị đăng_kiểm như sau : ... Quy_định trong quá_trình hoạt_động của đơn_vị đăng_kiểm 1. Thực_hiện kiểm_định và cấp giấy chứng_nhận kiểm_định cho xe_cơ_giới theo đúng quy_định, quy_trình, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật và các hướng_dẫn có liên_quan đến công_tác kiểm_định. 2. Duy_trì điều_kiện cơ_sở vật_chất, nhân_lực và dây_chuyền kiểm_định. 3. Thu giá dịch_vụ, phí, lệ_phí liên_quan đến hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới, các khoản thu khác ( nếu có ) và thực_hiện các nghĩa_vụ về tài_chính theo đúng quy_định của pháp_luật. 4. Trong vòng 18 tháng kể từ khi được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới, đơn_vị đăng_kiểm phải xây_dựng, áp_dụng, duy_trì hệ_thống quản_lý chất_lượng theo tiêu_chuẩn ISO 9001. 5. Niêm_yết công_khai tại phòng chờ, xưởng kiểm_định các nội_dung về quy_trình, nội_dung kiểm_định ; biểu mức thu giá, phí, lệ_phí, chu_kỳ kiểm_định, số điện_thoại đường_dây_nóng của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và nội_dung các thông_báo khác theo quy_định. 6. Thực_hiện việc truyền số_liệu, báo_cáo theo quy_định. Như_vậy, ngoài khu_vực phòng chờ thì đơn_vị đăng_kiểm phải niêm_yết công_khai nội_dung về biểu mức thu giá, phí, lệ_phí và | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về việc niêm_yết công_khai nội_dung thạo đơn_vị đăng_kiểm như sau : Quy_định trong quá_trình hoạt_động của đơn_vị đăng_kiểm 1 . Thực_hiện kiểm_định và cấp giấy chứng_nhận kiểm_định cho xe_cơ_giới theo đúng quy_định , quy_trình , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và các hướng_dẫn có liên_quan đến công_tác kiểm_định . 2 . Duy_trì điều_kiện cơ_sở vật_chất , nhân_lực và dây_chuyền kiểm_định . 3 . Thu giá dịch_vụ , phí , lệ_phí liên_quan đến hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới , các khoản thu khác ( nếu có ) và thực_hiện các nghĩa_vụ về tài_chính theo đúng quy_định của pháp_luật . 4 . Trong vòng 18 tháng kể từ khi được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới , đơn_vị đăng_kiểm phải xây_dựng , áp_dụng , duy_trì hệ_thống quản_lý chất_lượng theo tiêu_chuẩn ISO 9001 . 5 . Niêm_yết công_khai tại phòng chờ , xưởng kiểm_định các nội_dung về quy_trình , nội_dung kiểm_định ; biểu mức thu giá , phí , lệ_phí , chu_kỳ kiểm_định , số điện_thoại đường_dây_nóng của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và nội_dung các thông_báo khác theo quy_định . 6 . Thực_hiện việc truyền số_liệu , báo_cáo theo quy_định . Như_vậy , ngoài khu_vực phòng chờ thì đơn_vị đăng_kiểm phải niêm_yết công_khai nội_dung về biểu mức thu giá , phí , lệ_phí và các thông_tin khác như quy_trình , nội_dung kiểm_định , chu_kỳ kiểm_định , số điện_thoại đường_dây_nóng của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và nội_dung các thông_báo khác theo quy_định tại xưởng kiểm_định . | 2,234 | |
Tại xưởng kiểm_định có phải niêm_yết công_khai các nội_dung về biểu mức giá , phí , lệ_phí hay không ? | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về việc niêm_yết công_khai nội_dung thạo đơn_vị đăng_kiểm như sau : ... Thực_hiện việc truyền số_liệu, báo_cáo theo quy_định. Như_vậy, ngoài khu_vực phòng chờ thì đơn_vị đăng_kiểm phải niêm_yết công_khai nội_dung về biểu mức thu giá, phí, lệ_phí và các thông_tin khác như quy_trình, nội_dung kiểm_định, chu_kỳ kiểm_định, số điện_thoại đường_dây_nóng của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và nội_dung các thông_báo khác theo quy_định tại xưởng kiểm_định. Quy_định trong quá_trình hoạt_động của đơn_vị đăng_kiểm 1. Thực_hiện kiểm_định và cấp giấy chứng_nhận kiểm_định cho xe_cơ_giới theo đúng quy_định, quy_trình, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật và các hướng_dẫn có liên_quan đến công_tác kiểm_định. 2. Duy_trì điều_kiện cơ_sở vật_chất, nhân_lực và dây_chuyền kiểm_định. 3. Thu giá dịch_vụ, phí, lệ_phí liên_quan đến hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới, các khoản thu khác ( nếu có ) và thực_hiện các nghĩa_vụ về tài_chính theo đúng quy_định của pháp_luật. 4. Trong vòng 18 tháng kể từ khi được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới, đơn_vị đăng_kiểm phải xây_dựng, áp_dụng, duy_trì hệ_thống quản_lý chất_lượng theo tiêu_chuẩn ISO 9001. 5. Niêm_yết công_khai tại phòng chờ, xưởng kiểm_định các nội_dung về quy_trình, nội_dung kiểm_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về việc niêm_yết công_khai nội_dung thạo đơn_vị đăng_kiểm như sau : Quy_định trong quá_trình hoạt_động của đơn_vị đăng_kiểm 1 . Thực_hiện kiểm_định và cấp giấy chứng_nhận kiểm_định cho xe_cơ_giới theo đúng quy_định , quy_trình , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và các hướng_dẫn có liên_quan đến công_tác kiểm_định . 2 . Duy_trì điều_kiện cơ_sở vật_chất , nhân_lực và dây_chuyền kiểm_định . 3 . Thu giá dịch_vụ , phí , lệ_phí liên_quan đến hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới , các khoản thu khác ( nếu có ) và thực_hiện các nghĩa_vụ về tài_chính theo đúng quy_định của pháp_luật . 4 . Trong vòng 18 tháng kể từ khi được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới , đơn_vị đăng_kiểm phải xây_dựng , áp_dụng , duy_trì hệ_thống quản_lý chất_lượng theo tiêu_chuẩn ISO 9001 . 5 . Niêm_yết công_khai tại phòng chờ , xưởng kiểm_định các nội_dung về quy_trình , nội_dung kiểm_định ; biểu mức thu giá , phí , lệ_phí , chu_kỳ kiểm_định , số điện_thoại đường_dây_nóng của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và nội_dung các thông_báo khác theo quy_định . 6 . Thực_hiện việc truyền số_liệu , báo_cáo theo quy_định . Như_vậy , ngoài khu_vực phòng chờ thì đơn_vị đăng_kiểm phải niêm_yết công_khai nội_dung về biểu mức thu giá , phí , lệ_phí và các thông_tin khác như quy_trình , nội_dung kiểm_định , chu_kỳ kiểm_định , số điện_thoại đường_dây_nóng của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và nội_dung các thông_báo khác theo quy_định tại xưởng kiểm_định . | 2,235 | |
Tại xưởng kiểm_định có phải niêm_yết công_khai các nội_dung về biểu mức giá , phí , lệ_phí hay không ? | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về việc niêm_yết công_khai nội_dung thạo đơn_vị đăng_kiểm như sau : ... xây_dựng, áp_dụng, duy_trì hệ_thống quản_lý chất_lượng theo tiêu_chuẩn ISO 9001. 5. Niêm_yết công_khai tại phòng chờ, xưởng kiểm_định các nội_dung về quy_trình, nội_dung kiểm_định ; biểu mức thu giá, phí, lệ_phí, chu_kỳ kiểm_định, số điện_thoại đường_dây_nóng của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và nội_dung các thông_báo khác theo quy_định. 6. Thực_hiện việc truyền số_liệu, báo_cáo theo quy_định. Như_vậy, ngoài khu_vực phòng chờ thì đơn_vị đăng_kiểm phải niêm_yết công_khai nội_dung về biểu mức thu giá, phí, lệ_phí và các thông_tin khác như quy_trình, nội_dung kiểm_định, chu_kỳ kiểm_định, số điện_thoại đường_dây_nóng của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và nội_dung các thông_báo khác theo quy_định tại xưởng kiểm_định. | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về việc niêm_yết công_khai nội_dung thạo đơn_vị đăng_kiểm như sau : Quy_định trong quá_trình hoạt_động của đơn_vị đăng_kiểm 1 . Thực_hiện kiểm_định và cấp giấy chứng_nhận kiểm_định cho xe_cơ_giới theo đúng quy_định , quy_trình , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và các hướng_dẫn có liên_quan đến công_tác kiểm_định . 2 . Duy_trì điều_kiện cơ_sở vật_chất , nhân_lực và dây_chuyền kiểm_định . 3 . Thu giá dịch_vụ , phí , lệ_phí liên_quan đến hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới , các khoản thu khác ( nếu có ) và thực_hiện các nghĩa_vụ về tài_chính theo đúng quy_định của pháp_luật . 4 . Trong vòng 18 tháng kể từ khi được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới , đơn_vị đăng_kiểm phải xây_dựng , áp_dụng , duy_trì hệ_thống quản_lý chất_lượng theo tiêu_chuẩn ISO 9001 . 5 . Niêm_yết công_khai tại phòng chờ , xưởng kiểm_định các nội_dung về quy_trình , nội_dung kiểm_định ; biểu mức thu giá , phí , lệ_phí , chu_kỳ kiểm_định , số điện_thoại đường_dây_nóng của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và nội_dung các thông_báo khác theo quy_định . 6 . Thực_hiện việc truyền số_liệu , báo_cáo theo quy_định . Như_vậy , ngoài khu_vực phòng chờ thì đơn_vị đăng_kiểm phải niêm_yết công_khai nội_dung về biểu mức thu giá , phí , lệ_phí và các thông_tin khác như quy_trình , nội_dung kiểm_định , chu_kỳ kiểm_định , số điện_thoại đường_dây_nóng của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và nội_dung các thông_báo khác theo quy_định tại xưởng kiểm_định . | 2,236 | |
Kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là gì ? | Theo khoản 13 Điều 3 Luật Kế_toán 2015 quy_định về kinh_doanh dịch_vụ kế_toán như sau : ... “ Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : … 13 . Kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là việc cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán , làm kế_toán_trưởng , lập báo_cáo tài_chính , tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán theo quy_định của Luật này cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . ” | None | 1 | Theo khoản 13 Điều 3 Luật Kế_toán 2015 quy_định về kinh_doanh dịch_vụ kế_toán như sau : “ Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : … 13 . Kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là việc cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán , làm kế_toán_trưởng , lập báo_cáo tài_chính , tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán theo quy_định của Luật này cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . ” | 2,237 | |
Đối_tượng nào được đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ? | Đối_tượng được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 59 Luật Kế_toán 2015 bao_gồm : ... - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được thành_lập theo các loại_hình sau đây : + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên ; + Công_ty hợp danh ; + Doanh_nghiệp tư_nhân . - Doanh_nghiệp chỉ được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh theo quy_định của Luật này và được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán không được góp vốn để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khác , trừ trường_hợp góp vốn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam . - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài thực_hiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam dưới các hình_thức sau đây : + Góp vốn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đã được thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Thành_lập chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài ; + Cung_cấp dịch_vụ qua biên_giới theo quy_định của Chính_phủ . | None | 1 | Đối_tượng được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 59 Luật Kế_toán 2015 bao_gồm : - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được thành_lập theo các loại_hình sau đây : + Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên ; + Công_ty hợp danh ; + Doanh_nghiệp tư_nhân . - Doanh_nghiệp chỉ được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh theo quy_định của Luật này và được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán không được góp vốn để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khác , trừ trường_hợp góp vốn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam . - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài thực_hiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam dưới các hình_thức sau đây : + Góp vốn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đã được thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Thành_lập chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài ; + Cung_cấp dịch_vụ qua biên_giới theo quy_định của Chính_phủ . | 2,238 | |
Điều_kiện , thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định như_thế_nào ? | * Theo Điều 60 Luật Kế_toán 2015 quy_định về điều_kiện đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể như sau : ... - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật, giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; + Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp, tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ. -. Công_ty hợp danh được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên hợp danh là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật, giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty hợp danh phải là kế_toán_viên hành_nghề. - Doanh_nghiệp tư_nhân được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có | None | 1 | * Theo Điều 60 Luật Kế_toán 2015 quy_định về điều_kiện đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể như sau : - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; + Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp , tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ . - . Công_ty hợp danh được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên hợp danh là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty hợp danh phải là kế_toán_viên hành_nghề . - Doanh_nghiệp tư_nhân được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề ; + Chủ doanh_nghiệp tư_nhân là kế_toán_viên hành_nghề và đồng_thời là giám_đốc . - Chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật của nước nơi doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề , trong đó có giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh ; + Giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài không được đồng_thời giữ chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác tại Việt_Nam ; + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài phải có văn_bản gửi Bộ Tài_chính bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam . - Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mà doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam không được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đã bị thu_hồi thì doanh_nghiệp , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam phải thông_báo ngay cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh để làm thủ_tục xoá cụm_từ “ dịch_vụ kế_toán ” trong tên gọi của doanh_nghiệp , chi_nhánh . * Thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định như sau : ( 1 ) Nguyên_tắc lập hồ_sơ được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 297/2016/TT-BTC: - Các bản_sao giấy_tờ , văn_bằng phải được chứng_thực bởi cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được làm bằng tiếng Việt . Các giấy_tờ kèm theo đơn đề_nghị bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp hoặc công_chứng , chứng_thực ở nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của hồ_sơ gửi Bộ Tài_chính . ( 2 ) Cấp_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 297/2016/TT-BTC như sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 61 Luật Kế_toán , bao_gồm : + Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . + Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . + Tài_liệu chứng_minh về vốn góp đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . + Điều_lệ công_ty đối_với công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . + Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài , giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh và doanh_nghiệp tư_nhân thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này tới Bộ Tài_chính và nộp phí thẩm_định cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này bao_gồm các thông_tin chính sau đây : + Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán bằng tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; Tên viết tắt ( nếu có ) ; Địa_chỉ trụ_sở chính ; + Họ và tên người đại_diện theo pháp_luật , họ và tên Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Số và ngày cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Các điều_khoản , điều_kiện doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải tuân_thủ khi sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 62 Luật Kế_toán . ( 3 ) Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 62 Luật Kế_toán 2015 như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán cho doanh_nghiệp ; trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình . Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung . Tuy_nhiên , theo quy_định tại Điều 68 Luật Kế_toán 2015 thì nếu thuộc các trường_hợp sau sẽ không được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể : Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán không được cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho đơn_vị kế_toán khác khi người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc người trực_tiếp thực_hiện dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp thuộc các trường_hợp sau đây : - Là cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành , kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán , trừ trường_hợp đơn_vị kế_toán là doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định ; - Có quan_hệ kinh_tế , tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Không đủ năng_lực chuyên_môn hoặc không đủ điều_kiện để thực_hiện dịch_vụ kế_toán ; - Đang cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán_trưởng cho khách_hàng là tổ_chức có quan_hệ kinh_tế , tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Đơn_vị kế_toán yêu_cầu thực_hiện những công_việc không đúng với chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp hoặc không đúng với yêu_cầu về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán , tài_chính ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là việc cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán , làm kế_toán_trưởng , lập báo_cáo tài_chính , tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán theo quy_định của Luật này cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải thuộc đối_tượng được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , đáp_ứng các điều_kiện được phép kinh_doanh dịch_vụ này , thực_hiện hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và phải không thuộc vào các trường_hợp không được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mới nhất 2023 : Tại Đây | 2,239 | |
Điều_kiện , thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định như_thế_nào ? | * Theo Điều 60 Luật Kế_toán 2015 quy_định về điều_kiện đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể như sau : ... của công_ty hợp danh phải là kế_toán_viên hành_nghề. - Doanh_nghiệp tư_nhân được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề ; + Chủ doanh_nghiệp tư_nhân là kế_toán_viên hành_nghề và đồng_thời là giám_đốc. - Chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật của nước nơi doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề, trong đó có giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh ; + Giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài không được đồng_thời giữ chức_vụ quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp khác tại Việt_Nam ; + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài phải có văn_bản gửi Bộ Tài_chính bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam. - Trong thời_hạn 06 tháng, kể từ ngày đăng_ký | None | 1 | * Theo Điều 60 Luật Kế_toán 2015 quy_định về điều_kiện đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể như sau : - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; + Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp , tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ . - . Công_ty hợp danh được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên hợp danh là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty hợp danh phải là kế_toán_viên hành_nghề . - Doanh_nghiệp tư_nhân được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề ; + Chủ doanh_nghiệp tư_nhân là kế_toán_viên hành_nghề và đồng_thời là giám_đốc . - Chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật của nước nơi doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề , trong đó có giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh ; + Giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài không được đồng_thời giữ chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác tại Việt_Nam ; + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài phải có văn_bản gửi Bộ Tài_chính bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam . - Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mà doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam không được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đã bị thu_hồi thì doanh_nghiệp , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam phải thông_báo ngay cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh để làm thủ_tục xoá cụm_từ “ dịch_vụ kế_toán ” trong tên gọi của doanh_nghiệp , chi_nhánh . * Thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định như sau : ( 1 ) Nguyên_tắc lập hồ_sơ được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 297/2016/TT-BTC: - Các bản_sao giấy_tờ , văn_bằng phải được chứng_thực bởi cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được làm bằng tiếng Việt . Các giấy_tờ kèm theo đơn đề_nghị bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp hoặc công_chứng , chứng_thực ở nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của hồ_sơ gửi Bộ Tài_chính . ( 2 ) Cấp_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 297/2016/TT-BTC như sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 61 Luật Kế_toán , bao_gồm : + Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . + Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . + Tài_liệu chứng_minh về vốn góp đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . + Điều_lệ công_ty đối_với công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . + Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài , giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh và doanh_nghiệp tư_nhân thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này tới Bộ Tài_chính và nộp phí thẩm_định cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này bao_gồm các thông_tin chính sau đây : + Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán bằng tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; Tên viết tắt ( nếu có ) ; Địa_chỉ trụ_sở chính ; + Họ và tên người đại_diện theo pháp_luật , họ và tên Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Số và ngày cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Các điều_khoản , điều_kiện doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải tuân_thủ khi sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 62 Luật Kế_toán . ( 3 ) Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 62 Luật Kế_toán 2015 như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán cho doanh_nghiệp ; trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình . Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung . Tuy_nhiên , theo quy_định tại Điều 68 Luật Kế_toán 2015 thì nếu thuộc các trường_hợp sau sẽ không được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể : Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán không được cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho đơn_vị kế_toán khác khi người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc người trực_tiếp thực_hiện dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp thuộc các trường_hợp sau đây : - Là cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành , kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán , trừ trường_hợp đơn_vị kế_toán là doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định ; - Có quan_hệ kinh_tế , tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Không đủ năng_lực chuyên_môn hoặc không đủ điều_kiện để thực_hiện dịch_vụ kế_toán ; - Đang cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán_trưởng cho khách_hàng là tổ_chức có quan_hệ kinh_tế , tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Đơn_vị kế_toán yêu_cầu thực_hiện những công_việc không đúng với chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp hoặc không đúng với yêu_cầu về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán , tài_chính ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là việc cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán , làm kế_toán_trưởng , lập báo_cáo tài_chính , tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán theo quy_định của Luật này cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải thuộc đối_tượng được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , đáp_ứng các điều_kiện được phép kinh_doanh dịch_vụ này , thực_hiện hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và phải không thuộc vào các trường_hợp không được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mới nhất 2023 : Tại Đây | 2,240 | |
Điều_kiện , thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định như_thế_nào ? | * Theo Điều 60 Luật Kế_toán 2015 quy_định về điều_kiện đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể như sau : ... dịch_vụ kế_toán nước_ngoài phải có văn_bản gửi Bộ Tài_chính bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam. - Trong thời_hạn 06 tháng, kể từ ngày đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mà doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán, chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam không được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đã bị thu_hồi thì doanh_nghiệp, chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam phải thông_báo ngay cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh để làm thủ_tục xoá cụm_từ “ dịch_vụ kế_toán ” trong tên gọi của doanh_nghiệp, chi_nhánh. * Thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định như sau : ( 1 ) Nguyên_tắc lập hồ_sơ được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 297/2016/TT-BTC: - Các bản_sao giấy_tờ, văn_bằng phải được chứng_thực bởi cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được làm bằng tiếng Việt. Các giấy_tờ kèm theo đơn đề_nghị bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - | None | 1 | * Theo Điều 60 Luật Kế_toán 2015 quy_định về điều_kiện đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể như sau : - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; + Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp , tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ . - . Công_ty hợp danh được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên hợp danh là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty hợp danh phải là kế_toán_viên hành_nghề . - Doanh_nghiệp tư_nhân được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề ; + Chủ doanh_nghiệp tư_nhân là kế_toán_viên hành_nghề và đồng_thời là giám_đốc . - Chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật của nước nơi doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề , trong đó có giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh ; + Giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài không được đồng_thời giữ chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác tại Việt_Nam ; + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài phải có văn_bản gửi Bộ Tài_chính bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam . - Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mà doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam không được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đã bị thu_hồi thì doanh_nghiệp , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam phải thông_báo ngay cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh để làm thủ_tục xoá cụm_từ “ dịch_vụ kế_toán ” trong tên gọi của doanh_nghiệp , chi_nhánh . * Thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định như sau : ( 1 ) Nguyên_tắc lập hồ_sơ được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 297/2016/TT-BTC: - Các bản_sao giấy_tờ , văn_bằng phải được chứng_thực bởi cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được làm bằng tiếng Việt . Các giấy_tờ kèm theo đơn đề_nghị bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp hoặc công_chứng , chứng_thực ở nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của hồ_sơ gửi Bộ Tài_chính . ( 2 ) Cấp_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 297/2016/TT-BTC như sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 61 Luật Kế_toán , bao_gồm : + Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . + Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . + Tài_liệu chứng_minh về vốn góp đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . + Điều_lệ công_ty đối_với công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . + Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài , giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh và doanh_nghiệp tư_nhân thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này tới Bộ Tài_chính và nộp phí thẩm_định cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này bao_gồm các thông_tin chính sau đây : + Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán bằng tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; Tên viết tắt ( nếu có ) ; Địa_chỉ trụ_sở chính ; + Họ và tên người đại_diện theo pháp_luật , họ và tên Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Số và ngày cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Các điều_khoản , điều_kiện doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải tuân_thủ khi sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 62 Luật Kế_toán . ( 3 ) Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 62 Luật Kế_toán 2015 như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán cho doanh_nghiệp ; trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình . Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung . Tuy_nhiên , theo quy_định tại Điều 68 Luật Kế_toán 2015 thì nếu thuộc các trường_hợp sau sẽ không được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể : Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán không được cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho đơn_vị kế_toán khác khi người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc người trực_tiếp thực_hiện dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp thuộc các trường_hợp sau đây : - Là cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành , kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán , trừ trường_hợp đơn_vị kế_toán là doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định ; - Có quan_hệ kinh_tế , tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Không đủ năng_lực chuyên_môn hoặc không đủ điều_kiện để thực_hiện dịch_vụ kế_toán ; - Đang cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán_trưởng cho khách_hàng là tổ_chức có quan_hệ kinh_tế , tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Đơn_vị kế_toán yêu_cầu thực_hiện những công_việc không đúng với chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp hoặc không đúng với yêu_cầu về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán , tài_chính ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là việc cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán , làm kế_toán_trưởng , lập báo_cáo tài_chính , tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán theo quy_định của Luật này cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải thuộc đối_tượng được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , đáp_ứng các điều_kiện được phép kinh_doanh dịch_vụ này , thực_hiện hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và phải không thuộc vào các trường_hợp không được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mới nhất 2023 : Tại Đây | 2,241 | |
Điều_kiện , thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định như_thế_nào ? | * Theo Điều 60 Luật Kế_toán 2015 quy_định về điều_kiện đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể như sau : ... tiếng Việt. Các giấy_tờ kèm theo đơn đề_nghị bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Giấy_tờ do cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài cấp hoặc công_chứng, chứng_thực ở nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, trung_thực của hồ_sơ gửi Bộ Tài_chính. ( 2 ) Cấp_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 297/2016/TT-BTC như sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 61 Luật Kế_toán, bao_gồm : + Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán. + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương. + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề. + Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề. + Tài_liệu chứng_minh | None | 1 | * Theo Điều 60 Luật Kế_toán 2015 quy_định về điều_kiện đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể như sau : - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; + Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp , tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ . - . Công_ty hợp danh được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên hợp danh là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty hợp danh phải là kế_toán_viên hành_nghề . - Doanh_nghiệp tư_nhân được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề ; + Chủ doanh_nghiệp tư_nhân là kế_toán_viên hành_nghề và đồng_thời là giám_đốc . - Chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật của nước nơi doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề , trong đó có giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh ; + Giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài không được đồng_thời giữ chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác tại Việt_Nam ; + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài phải có văn_bản gửi Bộ Tài_chính bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam . - Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mà doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam không được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đã bị thu_hồi thì doanh_nghiệp , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam phải thông_báo ngay cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh để làm thủ_tục xoá cụm_từ “ dịch_vụ kế_toán ” trong tên gọi của doanh_nghiệp , chi_nhánh . * Thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định như sau : ( 1 ) Nguyên_tắc lập hồ_sơ được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 297/2016/TT-BTC: - Các bản_sao giấy_tờ , văn_bằng phải được chứng_thực bởi cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được làm bằng tiếng Việt . Các giấy_tờ kèm theo đơn đề_nghị bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp hoặc công_chứng , chứng_thực ở nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của hồ_sơ gửi Bộ Tài_chính . ( 2 ) Cấp_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 297/2016/TT-BTC như sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 61 Luật Kế_toán , bao_gồm : + Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . + Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . + Tài_liệu chứng_minh về vốn góp đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . + Điều_lệ công_ty đối_với công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . + Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài , giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh và doanh_nghiệp tư_nhân thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này tới Bộ Tài_chính và nộp phí thẩm_định cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này bao_gồm các thông_tin chính sau đây : + Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán bằng tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; Tên viết tắt ( nếu có ) ; Địa_chỉ trụ_sở chính ; + Họ và tên người đại_diện theo pháp_luật , họ và tên Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Số và ngày cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Các điều_khoản , điều_kiện doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải tuân_thủ khi sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 62 Luật Kế_toán . ( 3 ) Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 62 Luật Kế_toán 2015 như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán cho doanh_nghiệp ; trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình . Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung . Tuy_nhiên , theo quy_định tại Điều 68 Luật Kế_toán 2015 thì nếu thuộc các trường_hợp sau sẽ không được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể : Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán không được cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho đơn_vị kế_toán khác khi người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc người trực_tiếp thực_hiện dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp thuộc các trường_hợp sau đây : - Là cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành , kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán , trừ trường_hợp đơn_vị kế_toán là doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định ; - Có quan_hệ kinh_tế , tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Không đủ năng_lực chuyên_môn hoặc không đủ điều_kiện để thực_hiện dịch_vụ kế_toán ; - Đang cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán_trưởng cho khách_hàng là tổ_chức có quan_hệ kinh_tế , tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Đơn_vị kế_toán yêu_cầu thực_hiện những công_việc không đúng với chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp hoặc không đúng với yêu_cầu về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán , tài_chính ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là việc cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán , làm kế_toán_trưởng , lập báo_cáo tài_chính , tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán theo quy_định của Luật này cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải thuộc đối_tượng được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , đáp_ứng các điều_kiện được phép kinh_doanh dịch_vụ này , thực_hiện hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và phải không thuộc vào các trường_hợp không được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mới nhất 2023 : Tại Đây | 2,242 | |
Điều_kiện , thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định như_thế_nào ? | * Theo Điều 60 Luật Kế_toán 2015 quy_định về điều_kiện đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể như sau : ... . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề. + Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề. + Tài_liệu chứng_minh về vốn góp đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn. + Điều_lệ công_ty đối_với công_ty hợp danh, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn. + Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài, giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam. Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, công_ty hợp danh và doanh_nghiệp tư_nhân thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này. - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này tới Bộ Tài_chính và nộp phí thẩm_định cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán. - Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán quy_định tại | None | 1 | * Theo Điều 60 Luật Kế_toán 2015 quy_định về điều_kiện đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể như sau : - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; + Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp , tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ . - . Công_ty hợp danh được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên hợp danh là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty hợp danh phải là kế_toán_viên hành_nghề . - Doanh_nghiệp tư_nhân được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề ; + Chủ doanh_nghiệp tư_nhân là kế_toán_viên hành_nghề và đồng_thời là giám_đốc . - Chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật của nước nơi doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề , trong đó có giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh ; + Giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài không được đồng_thời giữ chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác tại Việt_Nam ; + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài phải có văn_bản gửi Bộ Tài_chính bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam . - Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mà doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam không được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đã bị thu_hồi thì doanh_nghiệp , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam phải thông_báo ngay cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh để làm thủ_tục xoá cụm_từ “ dịch_vụ kế_toán ” trong tên gọi của doanh_nghiệp , chi_nhánh . * Thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định như sau : ( 1 ) Nguyên_tắc lập hồ_sơ được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 297/2016/TT-BTC: - Các bản_sao giấy_tờ , văn_bằng phải được chứng_thực bởi cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được làm bằng tiếng Việt . Các giấy_tờ kèm theo đơn đề_nghị bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp hoặc công_chứng , chứng_thực ở nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của hồ_sơ gửi Bộ Tài_chính . ( 2 ) Cấp_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 297/2016/TT-BTC như sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 61 Luật Kế_toán , bao_gồm : + Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . + Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . + Tài_liệu chứng_minh về vốn góp đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . + Điều_lệ công_ty đối_với công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . + Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài , giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh và doanh_nghiệp tư_nhân thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này tới Bộ Tài_chính và nộp phí thẩm_định cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này bao_gồm các thông_tin chính sau đây : + Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán bằng tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; Tên viết tắt ( nếu có ) ; Địa_chỉ trụ_sở chính ; + Họ và tên người đại_diện theo pháp_luật , họ và tên Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Số và ngày cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Các điều_khoản , điều_kiện doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải tuân_thủ khi sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 62 Luật Kế_toán . ( 3 ) Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 62 Luật Kế_toán 2015 như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán cho doanh_nghiệp ; trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình . Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung . Tuy_nhiên , theo quy_định tại Điều 68 Luật Kế_toán 2015 thì nếu thuộc các trường_hợp sau sẽ không được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể : Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán không được cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho đơn_vị kế_toán khác khi người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc người trực_tiếp thực_hiện dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp thuộc các trường_hợp sau đây : - Là cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành , kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán , trừ trường_hợp đơn_vị kế_toán là doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định ; - Có quan_hệ kinh_tế , tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Không đủ năng_lực chuyên_môn hoặc không đủ điều_kiện để thực_hiện dịch_vụ kế_toán ; - Đang cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán_trưởng cho khách_hàng là tổ_chức có quan_hệ kinh_tế , tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Đơn_vị kế_toán yêu_cầu thực_hiện những công_việc không đúng với chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp hoặc không đúng với yêu_cầu về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán , tài_chính ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là việc cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán , làm kế_toán_trưởng , lập báo_cáo tài_chính , tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán theo quy_định của Luật này cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải thuộc đối_tượng được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , đáp_ứng các điều_kiện được phép kinh_doanh dịch_vụ này , thực_hiện hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và phải không thuộc vào các trường_hợp không được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mới nhất 2023 : Tại Đây | 2,243 | |
Điều_kiện , thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định như_thế_nào ? | * Theo Điều 60 Luật Kế_toán 2015 quy_định về điều_kiện đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể như sau : ... tại khoản 1 Điều này tới Bộ Tài_chính và nộp phí thẩm_định cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán. - Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này bao_gồm các thông_tin chính sau đây : + Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán bằng tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; Tên viết tắt ( nếu có ) ; Địa_chỉ trụ_sở chính ; + Họ và tên người đại_diện theo pháp_luật, họ và tên Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Số và ngày cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Các điều_khoản, điều_kiện doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải tuân_thủ khi sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán. - Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 62 Luật Kế_toán. ( 3 ) Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 62 Luật Kế_toán 2015 như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh | None | 1 | * Theo Điều 60 Luật Kế_toán 2015 quy_định về điều_kiện đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể như sau : - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; + Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp , tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ . - . Công_ty hợp danh được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên hợp danh là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty hợp danh phải là kế_toán_viên hành_nghề . - Doanh_nghiệp tư_nhân được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề ; + Chủ doanh_nghiệp tư_nhân là kế_toán_viên hành_nghề và đồng_thời là giám_đốc . - Chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật của nước nơi doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề , trong đó có giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh ; + Giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài không được đồng_thời giữ chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác tại Việt_Nam ; + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài phải có văn_bản gửi Bộ Tài_chính bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam . - Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mà doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam không được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đã bị thu_hồi thì doanh_nghiệp , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam phải thông_báo ngay cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh để làm thủ_tục xoá cụm_từ “ dịch_vụ kế_toán ” trong tên gọi của doanh_nghiệp , chi_nhánh . * Thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định như sau : ( 1 ) Nguyên_tắc lập hồ_sơ được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 297/2016/TT-BTC: - Các bản_sao giấy_tờ , văn_bằng phải được chứng_thực bởi cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được làm bằng tiếng Việt . Các giấy_tờ kèm theo đơn đề_nghị bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp hoặc công_chứng , chứng_thực ở nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của hồ_sơ gửi Bộ Tài_chính . ( 2 ) Cấp_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 297/2016/TT-BTC như sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 61 Luật Kế_toán , bao_gồm : + Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . + Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . + Tài_liệu chứng_minh về vốn góp đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . + Điều_lệ công_ty đối_với công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . + Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài , giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh và doanh_nghiệp tư_nhân thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này tới Bộ Tài_chính và nộp phí thẩm_định cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này bao_gồm các thông_tin chính sau đây : + Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán bằng tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; Tên viết tắt ( nếu có ) ; Địa_chỉ trụ_sở chính ; + Họ và tên người đại_diện theo pháp_luật , họ và tên Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Số và ngày cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Các điều_khoản , điều_kiện doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải tuân_thủ khi sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 62 Luật Kế_toán . ( 3 ) Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 62 Luật Kế_toán 2015 như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán cho doanh_nghiệp ; trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình . Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung . Tuy_nhiên , theo quy_định tại Điều 68 Luật Kế_toán 2015 thì nếu thuộc các trường_hợp sau sẽ không được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể : Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán không được cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho đơn_vị kế_toán khác khi người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc người trực_tiếp thực_hiện dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp thuộc các trường_hợp sau đây : - Là cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành , kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán , trừ trường_hợp đơn_vị kế_toán là doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định ; - Có quan_hệ kinh_tế , tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Không đủ năng_lực chuyên_môn hoặc không đủ điều_kiện để thực_hiện dịch_vụ kế_toán ; - Đang cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán_trưởng cho khách_hàng là tổ_chức có quan_hệ kinh_tế , tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Đơn_vị kế_toán yêu_cầu thực_hiện những công_việc không đúng với chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp hoặc không đúng với yêu_cầu về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán , tài_chính ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là việc cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán , làm kế_toán_trưởng , lập báo_cáo tài_chính , tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán theo quy_định của Luật này cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải thuộc đối_tượng được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , đáp_ứng các điều_kiện được phép kinh_doanh dịch_vụ này , thực_hiện hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và phải không thuộc vào các trường_hợp không được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mới nhất 2023 : Tại Đây | 2,244 | |
Điều_kiện , thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định như_thế_nào ? | * Theo Điều 60 Luật Kế_toán 2015 quy_định về điều_kiện đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể như sau : ... quy_định tại Điều 62 Luật Kế_toán 2015 như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán cho doanh_nghiệp ; trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán, Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình. Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung. Tuy_nhiên, theo quy_định tại Điều 68 Luật Kế_toán 2015 thì nếu thuộc các trường_hợp sau sẽ không được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán, cụ_thể : Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán không được cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho đơn_vị kế_toán khác khi người có trách_nhiệm quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc người trực_tiếp thực_hiện dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp thuộc các trường_hợp sau đây : - Là cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, vợ, chồng, con_đẻ, con_nuôi, anh, chị, em ruột của người có trách_nhiệm quản_lý, điều_hành, kế_toán_trưởng | None | 1 | * Theo Điều 60 Luật Kế_toán 2015 quy_định về điều_kiện đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể như sau : - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; + Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp , tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ . - . Công_ty hợp danh được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên hợp danh là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty hợp danh phải là kế_toán_viên hành_nghề . - Doanh_nghiệp tư_nhân được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề ; + Chủ doanh_nghiệp tư_nhân là kế_toán_viên hành_nghề và đồng_thời là giám_đốc . - Chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật của nước nơi doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề , trong đó có giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh ; + Giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài không được đồng_thời giữ chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác tại Việt_Nam ; + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài phải có văn_bản gửi Bộ Tài_chính bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam . - Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mà doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam không được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đã bị thu_hồi thì doanh_nghiệp , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam phải thông_báo ngay cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh để làm thủ_tục xoá cụm_từ “ dịch_vụ kế_toán ” trong tên gọi của doanh_nghiệp , chi_nhánh . * Thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định như sau : ( 1 ) Nguyên_tắc lập hồ_sơ được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 297/2016/TT-BTC: - Các bản_sao giấy_tờ , văn_bằng phải được chứng_thực bởi cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được làm bằng tiếng Việt . Các giấy_tờ kèm theo đơn đề_nghị bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp hoặc công_chứng , chứng_thực ở nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của hồ_sơ gửi Bộ Tài_chính . ( 2 ) Cấp_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 297/2016/TT-BTC như sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 61 Luật Kế_toán , bao_gồm : + Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . + Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . + Tài_liệu chứng_minh về vốn góp đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . + Điều_lệ công_ty đối_với công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . + Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài , giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh và doanh_nghiệp tư_nhân thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này tới Bộ Tài_chính và nộp phí thẩm_định cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này bao_gồm các thông_tin chính sau đây : + Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán bằng tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; Tên viết tắt ( nếu có ) ; Địa_chỉ trụ_sở chính ; + Họ và tên người đại_diện theo pháp_luật , họ và tên Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Số và ngày cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Các điều_khoản , điều_kiện doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải tuân_thủ khi sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 62 Luật Kế_toán . ( 3 ) Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 62 Luật Kế_toán 2015 như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán cho doanh_nghiệp ; trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình . Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung . Tuy_nhiên , theo quy_định tại Điều 68 Luật Kế_toán 2015 thì nếu thuộc các trường_hợp sau sẽ không được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể : Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán không được cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho đơn_vị kế_toán khác khi người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc người trực_tiếp thực_hiện dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp thuộc các trường_hợp sau đây : - Là cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành , kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán , trừ trường_hợp đơn_vị kế_toán là doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định ; - Có quan_hệ kinh_tế , tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Không đủ năng_lực chuyên_môn hoặc không đủ điều_kiện để thực_hiện dịch_vụ kế_toán ; - Đang cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán_trưởng cho khách_hàng là tổ_chức có quan_hệ kinh_tế , tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Đơn_vị kế_toán yêu_cầu thực_hiện những công_việc không đúng với chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp hoặc không đúng với yêu_cầu về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán , tài_chính ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là việc cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán , làm kế_toán_trưởng , lập báo_cáo tài_chính , tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán theo quy_định của Luật này cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải thuộc đối_tượng được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , đáp_ứng các điều_kiện được phép kinh_doanh dịch_vụ này , thực_hiện hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và phải không thuộc vào các trường_hợp không được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mới nhất 2023 : Tại Đây | 2,245 | |
Điều_kiện , thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định như_thế_nào ? | * Theo Điều 60 Luật Kế_toán 2015 quy_định về điều_kiện đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể như sau : ... mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, vợ, chồng, con_đẻ, con_nuôi, anh, chị, em ruột của người có trách_nhiệm quản_lý, điều_hành, kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán, trừ trường_hợp đơn_vị kế_toán là doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định ; - Có quan_hệ kinh_tế, tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Không đủ năng_lực chuyên_môn hoặc không đủ điều_kiện để thực_hiện dịch_vụ kế_toán ; - Đang cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán_trưởng cho khách_hàng là tổ_chức có quan_hệ kinh_tế, tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Đơn_vị kế_toán yêu_cầu thực_hiện những công_việc không đúng với chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp hoặc không đúng với yêu_cầu về chuyên_môn, nghiệp_vụ kế_toán, tài_chính ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là việc cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán, làm kế_toán_trưởng, lập báo_cáo tài_chính, tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán theo quy_định của Luật này cho các tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu. Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải thuộc đối_tượng được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán, đáp_ứng các điều_kiện được | None | 1 | * Theo Điều 60 Luật Kế_toán 2015 quy_định về điều_kiện đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể như sau : - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; + Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp , tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ . - . Công_ty hợp danh được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên hợp danh là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty hợp danh phải là kế_toán_viên hành_nghề . - Doanh_nghiệp tư_nhân được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề ; + Chủ doanh_nghiệp tư_nhân là kế_toán_viên hành_nghề và đồng_thời là giám_đốc . - Chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật của nước nơi doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề , trong đó có giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh ; + Giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài không được đồng_thời giữ chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác tại Việt_Nam ; + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài phải có văn_bản gửi Bộ Tài_chính bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam . - Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mà doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam không được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đã bị thu_hồi thì doanh_nghiệp , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam phải thông_báo ngay cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh để làm thủ_tục xoá cụm_từ “ dịch_vụ kế_toán ” trong tên gọi của doanh_nghiệp , chi_nhánh . * Thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định như sau : ( 1 ) Nguyên_tắc lập hồ_sơ được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 297/2016/TT-BTC: - Các bản_sao giấy_tờ , văn_bằng phải được chứng_thực bởi cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được làm bằng tiếng Việt . Các giấy_tờ kèm theo đơn đề_nghị bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp hoặc công_chứng , chứng_thực ở nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của hồ_sơ gửi Bộ Tài_chính . ( 2 ) Cấp_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 297/2016/TT-BTC như sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 61 Luật Kế_toán , bao_gồm : + Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . + Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . + Tài_liệu chứng_minh về vốn góp đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . + Điều_lệ công_ty đối_với công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . + Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài , giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh và doanh_nghiệp tư_nhân thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này tới Bộ Tài_chính và nộp phí thẩm_định cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này bao_gồm các thông_tin chính sau đây : + Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán bằng tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; Tên viết tắt ( nếu có ) ; Địa_chỉ trụ_sở chính ; + Họ và tên người đại_diện theo pháp_luật , họ và tên Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Số và ngày cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Các điều_khoản , điều_kiện doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải tuân_thủ khi sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 62 Luật Kế_toán . ( 3 ) Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 62 Luật Kế_toán 2015 như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán cho doanh_nghiệp ; trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình . Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung . Tuy_nhiên , theo quy_định tại Điều 68 Luật Kế_toán 2015 thì nếu thuộc các trường_hợp sau sẽ không được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể : Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán không được cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho đơn_vị kế_toán khác khi người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc người trực_tiếp thực_hiện dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp thuộc các trường_hợp sau đây : - Là cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành , kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán , trừ trường_hợp đơn_vị kế_toán là doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định ; - Có quan_hệ kinh_tế , tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Không đủ năng_lực chuyên_môn hoặc không đủ điều_kiện để thực_hiện dịch_vụ kế_toán ; - Đang cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán_trưởng cho khách_hàng là tổ_chức có quan_hệ kinh_tế , tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Đơn_vị kế_toán yêu_cầu thực_hiện những công_việc không đúng với chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp hoặc không đúng với yêu_cầu về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán , tài_chính ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là việc cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán , làm kế_toán_trưởng , lập báo_cáo tài_chính , tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán theo quy_định của Luật này cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải thuộc đối_tượng được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , đáp_ứng các điều_kiện được phép kinh_doanh dịch_vụ này , thực_hiện hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và phải không thuộc vào các trường_hợp không được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mới nhất 2023 : Tại Đây | 2,246 | |
Điều_kiện , thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định như_thế_nào ? | * Theo Điều 60 Luật Kế_toán 2015 quy_định về điều_kiện đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể như sau : ... công_tác kế_toán theo quy_định của Luật này cho các tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu. Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải thuộc đối_tượng được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán, đáp_ứng các điều_kiện được phép kinh_doanh dịch_vụ này, thực_hiện hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và phải không thuộc vào các trường_hợp không được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | * Theo Điều 60 Luật Kế_toán 2015 quy_định về điều_kiện đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể như sau : - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; + Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp , tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ . - . Công_ty hợp danh được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai thành_viên hợp danh là kế_toán_viên hành_nghề ; + Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty hợp danh phải là kế_toán_viên hành_nghề . - Doanh_nghiệp tư_nhân được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề ; + Chủ doanh_nghiệp tư_nhân là kế_toán_viên hành_nghề và đồng_thời là giám_đốc . - Chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật của nước nơi doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Có ít_nhất hai kế_toán_viên hành_nghề , trong đó có giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh ; + Giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài không được đồng_thời giữ chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác tại Việt_Nam ; + Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài phải có văn_bản gửi Bộ Tài_chính bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam . - Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mà doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam không được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc trong trường_hợp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đã bị thu_hồi thì doanh_nghiệp , chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam phải thông_báo ngay cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh để làm thủ_tục xoá cụm_từ “ dịch_vụ kế_toán ” trong tên gọi của doanh_nghiệp , chi_nhánh . * Thủ_tục đăng_ký kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định như sau : ( 1 ) Nguyên_tắc lập hồ_sơ được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 297/2016/TT-BTC: - Các bản_sao giấy_tờ , văn_bằng phải được chứng_thực bởi cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được làm bằng tiếng Việt . Các giấy_tờ kèm theo đơn đề_nghị bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp hoặc công_chứng , chứng_thực ở nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của hồ_sơ gửi Bộ Tài_chính . ( 2 ) Cấp_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 297/2016/TT-BTC như sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 61 Luật Kế_toán , bao_gồm : + Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . + Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . + Tài_liệu chứng_minh về vốn góp đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . + Điều_lệ công_ty đối_với công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . + Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài , giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh và doanh_nghiệp tư_nhân thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Tổ_chức đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán gửi một bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này tới Bộ Tài_chính và nộp phí thẩm_định cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này bao_gồm các thông_tin chính sau đây : + Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; Tên doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán bằng tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; Tên viết tắt ( nếu có ) ; Địa_chỉ trụ_sở chính ; + Họ và tên người đại_diện theo pháp_luật , họ và tên Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Số và ngày cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán ; + Các điều_khoản , điều_kiện doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải tuân_thủ khi sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 62 Luật Kế_toán . ( 3 ) Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán được quy_định tại Điều 62 Luật Kế_toán 2015 như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán cho doanh_nghiệp ; trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình . Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung . Tuy_nhiên , theo quy_định tại Điều 68 Luật Kế_toán 2015 thì nếu thuộc các trường_hợp sau sẽ không được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , cụ_thể : Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán không được cung_cấp dịch_vụ kế_toán cho đơn_vị kế_toán khác khi người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc người trực_tiếp thực_hiện dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp thuộc các trường_hợp sau đây : - Là cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành , kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán , trừ trường_hợp đơn_vị kế_toán là doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định ; - Có quan_hệ kinh_tế , tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Không đủ năng_lực chuyên_môn hoặc không đủ điều_kiện để thực_hiện dịch_vụ kế_toán ; - Đang cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán_trưởng cho khách_hàng là tổ_chức có quan_hệ kinh_tế , tài_chính với đơn_vị kế_toán đó ; - Đơn_vị kế_toán yêu_cầu thực_hiện những công_việc không đúng với chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp hoặc không đúng với yêu_cầu về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán , tài_chính ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , kinh_doanh dịch_vụ kế_toán là việc cung_cấp dịch_vụ làm kế_toán , làm kế_toán_trưởng , lập báo_cáo tài_chính , tư_vấn kế_toán và các công_việc khác thuộc nội_dung công_tác kế_toán theo quy_định của Luật này cho các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . Doanh_nghiệp muốn kinh_doanh dịch_vụ kế_toán phải thuộc đối_tượng được kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , đáp_ứng các điều_kiện được phép kinh_doanh dịch_vụ này , thực_hiện hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và phải không thuộc vào các trường_hợp không được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mới nhất 2023 : Tại Đây | 2,247 | |
Quy_tắc giao_thông đường_bộ được quy_định thế_nào ? | Tại Điều 9 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về quy_tắc chung như sau : ... " Điều 9 . Quy_tắc chung 1 . Người tham_gia giao_thông phải đi bên phải theo chiều đi của mình , đi đúng làn_đường , phần đường quy_định và phải chấp_hành hệ_thống báo_hiệu đường_bộ . 2 . Xe ô_tô có trang_bị dây an_toàn thì người lái_xe và người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ô_tô phải thắt dây an_toàn . " | None | 1 | Tại Điều 9 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về quy_tắc chung như sau : " Điều 9 . Quy_tắc chung 1 . Người tham_gia giao_thông phải đi bên phải theo chiều đi của mình , đi đúng làn_đường , phần đường quy_định và phải chấp_hành hệ_thống báo_hiệu đường_bộ . 2 . Xe ô_tô có trang_bị dây an_toàn thì người lái_xe và người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ô_tô phải thắt dây an_toàn . " | 2,248 | |
Điều_khiển xe chuyển_hướng mà không nhường quyền đi trước cho người đi bộ có phải là vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ không ? | Theo Điều 15 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về chuyển_hướng xe như sau : ... - Khi muốn chuyển_hướng, người điều_khiển phương_tiện phải giảm tốc_độ và có tín_hiệu báo hướng rẽ. - Trong khi chuyển_hướng, người lái_xe, người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ, người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ, nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác. - Trong khu dân_cư, người lái_xe, người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng chỉ được quay đầu xe ở nơi đường giao nhau và nơi có biển_báo cho_phép quay đầu xe. - Không được quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, gầm cầu_vượt, ngầm, trong hầm đường_bộ, đường_cao_tốc, tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất. Như_vậy, hành_vi điều_khiển xe chuyển_hướng mà không nhường quyền đi trước cho người đi bộ đang đi trên phần đường dành riêng cho họ là vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ theo quy_định | None | 1 | Theo Điều 15 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về chuyển_hướng xe như sau : - Khi muốn chuyển_hướng , người điều_khiển phương_tiện phải giảm tốc_độ và có tín_hiệu báo hướng rẽ . - Trong khi chuyển_hướng , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ , người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ , nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác . - Trong khu dân_cư , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng chỉ được quay đầu xe ở nơi đường giao nhau và nơi có biển_báo cho_phép quay đầu xe . - Không được quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường , trên cầu , đầu cầu , gầm cầu_vượt , ngầm , trong hầm đường_bộ , đường_cao_tốc , tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , đường hẹp , đường dốc , đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất . Như_vậy , hành_vi điều_khiển xe chuyển_hướng mà không nhường quyền đi trước cho người đi bộ đang đi trên phần đường dành riêng cho họ là vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ theo quy_định trên . | 2,249 | |
Điều_khiển xe chuyển_hướng mà không nhường quyền đi trước cho người đi bộ có phải là vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ không ? | Theo Điều 15 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về chuyển_hướng xe như sau : ... Như_vậy, hành_vi điều_khiển xe chuyển_hướng mà không nhường quyền đi trước cho người đi bộ đang đi trên phần đường dành riêng cho họ là vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ theo quy_định trên. - Khi muốn chuyển_hướng, người điều_khiển phương_tiện phải giảm tốc_độ và có tín_hiệu báo hướng rẽ. - Trong khi chuyển_hướng, người lái_xe, người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ, người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ, nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác. - Trong khu dân_cư, người lái_xe, người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng chỉ được quay đầu xe ở nơi đường giao nhau và nơi có biển_báo cho_phép quay đầu xe. - Không được quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, gầm cầu_vượt, ngầm, trong hầm đường_bộ, đường_cao_tốc, tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường_cong tầm nhìn bị | None | 1 | Theo Điều 15 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về chuyển_hướng xe như sau : - Khi muốn chuyển_hướng , người điều_khiển phương_tiện phải giảm tốc_độ và có tín_hiệu báo hướng rẽ . - Trong khi chuyển_hướng , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ , người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ , nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác . - Trong khu dân_cư , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng chỉ được quay đầu xe ở nơi đường giao nhau và nơi có biển_báo cho_phép quay đầu xe . - Không được quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường , trên cầu , đầu cầu , gầm cầu_vượt , ngầm , trong hầm đường_bộ , đường_cao_tốc , tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , đường hẹp , đường dốc , đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất . Như_vậy , hành_vi điều_khiển xe chuyển_hướng mà không nhường quyền đi trước cho người đi bộ đang đi trên phần đường dành riêng cho họ là vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ theo quy_định trên . | 2,250 | |
Điều_khiển xe chuyển_hướng mà không nhường quyền đi trước cho người đi bộ có phải là vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ không ? | Theo Điều 15 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về chuyển_hướng xe như sau : ... gầm cầu_vượt, ngầm, trong hầm đường_bộ, đường_cao_tốc, tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất. Như_vậy, hành_vi điều_khiển xe chuyển_hướng mà không nhường quyền đi trước cho người đi bộ đang đi trên phần đường dành riêng cho họ là vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ theo quy_định trên. | None | 1 | Theo Điều 15 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về chuyển_hướng xe như sau : - Khi muốn chuyển_hướng , người điều_khiển phương_tiện phải giảm tốc_độ và có tín_hiệu báo hướng rẽ . - Trong khi chuyển_hướng , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ , người đi xe_đạp đang đi trên phần đường dành riêng cho họ , nhường đường cho các xe đi ngược chiều và chỉ cho xe chuyển_hướng khi quan_sát thấy không gây trở_ngại hoặc nguy_hiểm cho người và phương_tiện khác . - Trong khu dân_cư , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng chỉ được quay đầu xe ở nơi đường giao nhau và nơi có biển_báo cho_phép quay đầu xe . - Không được quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường , trên cầu , đầu cầu , gầm cầu_vượt , ngầm , trong hầm đường_bộ , đường_cao_tốc , tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , đường hẹp , đường dốc , đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất . Như_vậy , hành_vi điều_khiển xe chuyển_hướng mà không nhường quyền đi trước cho người đi bộ đang đi trên phần đường dành riêng cho họ là vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ theo quy_định trên . | 2,251 | |
Chuyển_hướng mà không nhường quyền đi trước cho người đi bộ có bị xử_phạt không ? | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và quy_định về mức xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : ... " 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, chỉ_dẫn của biển_báo hiệu, vạch kẻ đường, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c, điểm đ, điểm e, điểm h khoản 2 ; điểm a, điểm d, điểm g, điểm i, điểm m khoản 3 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm e khoản 4 ; khoản 5 ; điểm b khoản 6 ; điểm a, điểm b khoản 7 ; điểm d khoản 8 Điều này ; ( cụm_từ “ điểm d, điểm g, điểm i, điểm m khoản 3 ” được thay_thế bởi điểm e khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP); b ) Không có báo_hiệu xin vượt trước khi vượt ; c ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” ; d ) Chuyển_hướng không | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và quy_định về mức xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c , điểm đ , điểm e , điểm h khoản 2 ; điểm a , điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e khoản 4 ; khoản 5 ; điểm b khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm d khoản 8 Điều này ; ( cụm_từ “ điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ” được thay_thế bởi điểm e khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP); b ) Không có báo_hiệu xin vượt trước khi vượt ; c ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” ; d ) Chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho : Người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ ; xe thô_sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô_sơ ; đ ) Chuyển_hướng không nhường đường cho : Các xe đi ngược chiều ; người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ ; e ) Lùi xe mô_tô_ba_bánh không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước ; g ) Chở người ngồi trên xe sử_dụng ô ( dù ) ; h ) Không tuân_thủ các quy_định về nhường đường tại nơi đường giao nhau , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , điểm e khoản 2 Điều này ; i ) Chuyển làn_đường không đúng nơi được phép hoặc không có tín_hiệu báo trước ; k ) Điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ; l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; m ) Tránh xe không đúng quy_định ; sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều ; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy_định tại nơi đường hẹp , đường dốc , nơi có chướng_ngại_vật ; n ) Bấm còi trong thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau , sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; o ) Xe được quyền ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên không đúng quy_định hoặc sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên mà không có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không còn giá_trị_sử_dụng theo quy_định ; p ) Quay đầu xe tại nơi không được quay đầu xe , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 4 Điều này ; q ) Điều_khiển xe chạy dưới tốc_độ tối_thiểu trên những đoạn đường_bộ có quy_định tốc_độ tối_thiểu cho_phép . " Theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 6 Nghị_định này thì hành_vi chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho người đi bộ tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . | 2,252 | |
Chuyển_hướng mà không nhường quyền đi trước cho người đi bộ có bị xử_phạt không ? | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và quy_định về mức xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : ... xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” ; d ) Chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho : Người đi bộ, xe_lăn của người khuyết_tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ ; xe thô_sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô_sơ ; đ ) Chuyển_hướng không nhường đường cho : Các xe đi ngược chiều ; người đi bộ, xe_lăn của người khuyết_tật đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ ; e ) Lùi xe mô_tô_ba_bánh không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước ; g ) Chở người ngồi trên xe sử_dụng ô ( dù ) ; h ) Không tuân_thủ các quy_định về nhường đường tại nơi đường giao nhau, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b, điểm e khoản 2 Điều này ; i ) Chuyển làn_đường không đúng nơi được phép hoặc không có tín_hiệu báo trước ; k ) Điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và quy_định về mức xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c , điểm đ , điểm e , điểm h khoản 2 ; điểm a , điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e khoản 4 ; khoản 5 ; điểm b khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm d khoản 8 Điều này ; ( cụm_từ “ điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ” được thay_thế bởi điểm e khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP); b ) Không có báo_hiệu xin vượt trước khi vượt ; c ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” ; d ) Chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho : Người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ ; xe thô_sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô_sơ ; đ ) Chuyển_hướng không nhường đường cho : Các xe đi ngược chiều ; người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ ; e ) Lùi xe mô_tô_ba_bánh không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước ; g ) Chở người ngồi trên xe sử_dụng ô ( dù ) ; h ) Không tuân_thủ các quy_định về nhường đường tại nơi đường giao nhau , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , điểm e khoản 2 Điều này ; i ) Chuyển làn_đường không đúng nơi được phép hoặc không có tín_hiệu báo trước ; k ) Điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ; l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; m ) Tránh xe không đúng quy_định ; sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều ; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy_định tại nơi đường hẹp , đường dốc , nơi có chướng_ngại_vật ; n ) Bấm còi trong thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau , sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; o ) Xe được quyền ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên không đúng quy_định hoặc sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên mà không có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không còn giá_trị_sử_dụng theo quy_định ; p ) Quay đầu xe tại nơi không được quay đầu xe , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 4 Điều này ; q ) Điều_khiển xe chạy dưới tốc_độ tối_thiểu trên những đoạn đường_bộ có quy_định tốc_độ tối_thiểu cho_phép . " Theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 6 Nghị_định này thì hành_vi chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho người đi bộ tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . | 2,253 | |
Chuyển_hướng mà không nhường quyền đi trước cho người đi bộ có bị xử_phạt không ? | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và quy_định về mức xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : ... 2 Điều này ; i ) Chuyển làn_đường không đúng nơi được phép hoặc không có tín_hiệu báo trước ; k ) Điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ; l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù, thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; m ) Tránh xe không đúng quy_định ; sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều ; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy_định tại nơi đường hẹp, đường dốc, nơi có chướng_ngại_vật ; n ) Bấm còi trong thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau, sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị, khu đông dân_cư, trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; o ) Xe được quyền ưu_tiên lắp_đặt, sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên không đúng quy_định hoặc sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên mà không có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không còn giá_trị_sử_dụng theo quy_định ; p ) Quay đầu xe tại nơi không được | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và quy_định về mức xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c , điểm đ , điểm e , điểm h khoản 2 ; điểm a , điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e khoản 4 ; khoản 5 ; điểm b khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm d khoản 8 Điều này ; ( cụm_từ “ điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ” được thay_thế bởi điểm e khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP); b ) Không có báo_hiệu xin vượt trước khi vượt ; c ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” ; d ) Chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho : Người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ ; xe thô_sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô_sơ ; đ ) Chuyển_hướng không nhường đường cho : Các xe đi ngược chiều ; người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ ; e ) Lùi xe mô_tô_ba_bánh không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước ; g ) Chở người ngồi trên xe sử_dụng ô ( dù ) ; h ) Không tuân_thủ các quy_định về nhường đường tại nơi đường giao nhau , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , điểm e khoản 2 Điều này ; i ) Chuyển làn_đường không đúng nơi được phép hoặc không có tín_hiệu báo trước ; k ) Điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ; l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; m ) Tránh xe không đúng quy_định ; sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều ; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy_định tại nơi đường hẹp , đường dốc , nơi có chướng_ngại_vật ; n ) Bấm còi trong thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau , sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; o ) Xe được quyền ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên không đúng quy_định hoặc sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên mà không có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không còn giá_trị_sử_dụng theo quy_định ; p ) Quay đầu xe tại nơi không được quay đầu xe , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 4 Điều này ; q ) Điều_khiển xe chạy dưới tốc_độ tối_thiểu trên những đoạn đường_bộ có quy_định tốc_độ tối_thiểu cho_phép . " Theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 6 Nghị_định này thì hành_vi chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho người đi bộ tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . | 2,254 | |
Chuyển_hướng mà không nhường quyền đi trước cho người đi bộ có bị xử_phạt không ? | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và quy_định về mức xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : ... không có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không còn giá_trị_sử_dụng theo quy_định ; p ) Quay đầu xe tại nơi không được quay đầu xe, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 4 Điều này ; q ) Điều_khiển xe chạy dưới tốc_độ tối_thiểu trên những đoạn đường_bộ có quy_định tốc_độ tối_thiểu cho_phép. " Theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 6 Nghị_định này thì hành_vi chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho người đi bộ tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và quy_định về mức xử_phạt người điều_khiển xe_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c , điểm đ , điểm e , điểm h khoản 2 ; điểm a , điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e khoản 4 ; khoản 5 ; điểm b khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm d khoản 8 Điều này ; ( cụm_từ “ điểm d , điểm g , điểm i , điểm m khoản 3 ” được thay_thế bởi điểm e khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP); b ) Không có báo_hiệu xin vượt trước khi vượt ; c ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” ; d ) Chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho : Người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ ; xe thô_sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô_sơ ; đ ) Chuyển_hướng không nhường đường cho : Các xe đi ngược chiều ; người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ ; e ) Lùi xe mô_tô_ba_bánh không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước ; g ) Chở người ngồi trên xe sử_dụng ô ( dù ) ; h ) Không tuân_thủ các quy_định về nhường đường tại nơi đường giao nhau , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , điểm e khoản 2 Điều này ; i ) Chuyển làn_đường không đúng nơi được phép hoặc không có tín_hiệu báo trước ; k ) Điều_khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên ; l ) Không sử_dụng đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; m ) Tránh xe không đúng quy_định ; sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều ; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy_định tại nơi đường hẹp , đường dốc , nơi có chướng_ngại_vật ; n ) Bấm còi trong thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau , sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; o ) Xe được quyền ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên không đúng quy_định hoặc sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên mà không có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc có Giấy_phép của cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không còn giá_trị_sử_dụng theo quy_định ; p ) Quay đầu xe tại nơi không được quay đầu xe , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 4 Điều này ; q ) Điều_khiển xe chạy dưới tốc_độ tối_thiểu trên những đoạn đường_bộ có quy_định tốc_độ tối_thiểu cho_phép . " Theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 6 Nghị_định này thì hành_vi chuyển_hướng không nhường quyền đi trước cho người đi bộ tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . | 2,255 | |
Ung_thư dạ_dày đứng vị_trí nào trong các bệnh_lý ung_thư tại Việt_Nam ? | Cắt toàn_bộ dạ_dày là một trong 60 Hướng_dẫn quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tiêu_hoá ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BY: ... Cắt toàn_bộ dạ_dày là một trong 60 Hướng_dẫn quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tiêu_hoá ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật Cắt toàn_bộ dạ_dày ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : CẮT TOÀN_BỘ DẠ_DÀY I. ĐẠI_CƯƠNG Ung_thư dạ_dày đứng hàng_đầu trong các bệnh_lý ung_thư tại Việt_Nam . Người_bệnh thường đến trong giai_đoạn muộn , kết_quả điều_trị sống sau 5 năm không cao . ... Theo đó , ung_thư dạ_dày đứng hàng_đầu trong các bệnh_lý ung_thư tại Việt_Nam . Người_bệnh thường đến trong giai_đoạn muộn , kết_quả điều_trị sống sau 5 năm không cao . Cắt toàn_bộ dạ_dày ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Cắt toàn_bộ dạ_dày là một trong 60 Hướng_dẫn quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tiêu_hoá ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật Cắt toàn_bộ dạ_dày ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : CẮT TOÀN_BỘ DẠ_DÀY I. ĐẠI_CƯƠNG Ung_thư dạ_dày đứng hàng_đầu trong các bệnh_lý ung_thư tại Việt_Nam . Người_bệnh thường đến trong giai_đoạn muộn , kết_quả điều_trị sống sau 5 năm không cao . ... Theo đó , ung_thư dạ_dày đứng hàng_đầu trong các bệnh_lý ung_thư tại Việt_Nam . Người_bệnh thường đến trong giai_đoạn muộn , kết_quả điều_trị sống sau 5 năm không cao . Cắt toàn_bộ dạ_dày ( Hình từ Internet ) | 2,256 | |
Cắt toàn_bộ dạ_dày sẽ được thực_hiện đối_với người_bệnh khi nào ? | Căn_cứ theo Mục II_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật Cắt toàn_bộ dạ_dày ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... CẮT TOÀN_BỘ DẠ_DÀY ... II . CHỈ_ĐỊNH Ung_thư dạ_dày giai_đoạn tiến_triển , vị_trí tâm vị và thân vị hoặc thể thâm_nhiễm toàn_bộ ... Như_vậy , nếu người_bệnh ung_thư dạ_dày giai_đoạn tiến_triển , vị_trí tâm vị và thân vị hoặc thể thâm_nhiễm toàn_bộ thì sẽ được chỉ_định tiến_hành cắt toàn_bộ dạ_dày . | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật Cắt toàn_bộ dạ_dày ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : CẮT TOÀN_BỘ DẠ_DÀY ... II . CHỈ_ĐỊNH Ung_thư dạ_dày giai_đoạn tiến_triển , vị_trí tâm vị và thân vị hoặc thể thâm_nhiễm toàn_bộ ... Như_vậy , nếu người_bệnh ung_thư dạ_dày giai_đoạn tiến_triển , vị_trí tâm vị và thân vị hoặc thể thâm_nhiễm toàn_bộ thì sẽ được chỉ_định tiến_hành cắt toàn_bộ dạ_dày . | 2,257 | |
Việc cắt toàn_bộ dạ_dày sẽ thực_hiện theo quy_trình như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật Cắt toàn_bộ dạ_dày ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... CẮT TOÀN_BỘ DẠ_DÀY... IV. CHUẨN_BỊ - Người thực_hiện : - 01 Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tiêu_hoá hoặc ngoại chung - 02 phẫu_thuật_viên phụ - 01 bác_sỹ gây_mê - Kíp dụng_cụ_viên, chạy ngoài, phụ mê : 03 điều_dưỡng - Người_bệnh : - Người_bệnh và gia_đình được giải_thích rõ trước mổ về tình_trạng bệnh và tình_trạng chung, về những khả_năng phẫu_thuật sẽ thực_hiện, về những tai_biến, biến_chứng, di_chứng có_thể gặp do bệnh, do phẫu_thuật, do gây_mê, tê, giảm đau, do cơ_địa của người_bệnh. - Nâng cao thể_trạng, cân_bằng những rối_loạn do hậu_quả của bệnh hoặc do cơ_địa, bệnh mãn_tính, tuổi. - Điều_trị ổn_định các bệnh nội_khoa như cao huyết_áp, đái_đường, … trước khi can_thiệp phẫu_thuật ( trừ trường_hợp mổ cấp_cứu ). Truyền máu nếu thiếu máu nhiều. - Nhịn ăn, thụt tháo, vệ_sinh vùng phẫu_thuật và toàn_thân. - Kháng_sinh dự_phòng - Phương_tiện : Bộ dụng_cụ đại_phẫu, chỉ khâu, máy cắt nối … - Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật Cắt toàn_bộ dạ_dày ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : CẮT TOÀN_BỘ DẠ_DÀY ... IV . CHUẨN_BỊ - Người thực_hiện : - 01 Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tiêu_hoá hoặc ngoại chung - 02 phẫu_thuật_viên phụ - 01 bác_sỹ gây_mê - Kíp dụng_cụ_viên , chạy ngoài , phụ mê : 03 điều_dưỡng - Người_bệnh : - Người_bệnh và gia_đình được giải_thích rõ trước mổ về tình_trạng bệnh và tình_trạng chung , về những khả_năng phẫu_thuật sẽ thực_hiện , về những tai_biến , biến_chứng , di_chứng có_thể gặp do bệnh , do phẫu_thuật , do gây_mê , tê , giảm đau , do cơ_địa của người_bệnh . - Nâng cao thể_trạng , cân_bằng những rối_loạn do hậu_quả của bệnh hoặc do cơ_địa , bệnh mãn_tính , tuổi . - Điều_trị ổn_định các bệnh nội_khoa như cao huyết_áp , đái_đường , … trước khi can_thiệp phẫu_thuật ( trừ trường_hợp mổ cấp_cứu ) . Truyền máu nếu thiếu máu nhiều . - Nhịn ăn , thụt tháo , vệ_sinh vùng phẫu_thuật và toàn_thân . - Kháng_sinh dự_phòng - Phương_tiện : Bộ dụng_cụ đại_phẫu , chỉ khâu , máy cắt nối … - Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 180 phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : người_bệnh nằm ngửa , kê gối đệm dưới lưng ngang đốt_sống lưng ( D 12 ) 2 . Vô_cảm : gây_mê nội khí_quản . trường_hợp chống chỉ_định gây_mê nội khí_quản có_thể gây_tê ngoài màng_cứng . 3 . Kỹ_thuật : - Bước 1 : đường mở bụng : mở bụng đường trắng giữa trên_dưới rốn . - Bước 2 : đánh_giá tổn_thương . Đánh_giá dịch ổ_bụng , tình_trạng phúc_mạc . . Đánh_giá cơ_quan khác trong ổ_bụng . . Đánh_giá tổn_thương tại_chỗ . . Đánh_giá di_căn hạch . - Bước 3 : làm động_tác Kocher . Cắt dây_chằng gan tá_tràng , gan đại_tràng . Hạ toàn_bộ đại_tràng góc gan . Giải_phóng tá_tràng nhìn rõ bờ trái động_mạch chủ bụng , tĩnh_mạch thận trái . - Bước 4 : tách mạc nối lớn khỏi đại_tràng - Bước 5 : thắt các mạch vị phải , vị trái , vị mạc nối phải , vị mạc nối trái sát gốc : nạo_vét hạch nhóm 1 , 7 , 8 9 , 11 , 12 . Phẫu_tích lấy mạc nối nhỏ lên sát thực quản bụng . - Bước 6 : đóng mỏm tá_tràng ( nối Billroth II ) . Có_thể đóng mỏm 2 hay 3 lớp tuỳ phẫu_thuật_viên . - Bước 7 : cắt toàn_bộ dạ_dày và nối thực_quản hỗng tràng Roux-en-Y . Cắt đôi quai hỗng tràng đầu_tiên , tạo quai Y dài 40-60 cm . chú_ý không để quai Y ngắn quá hoặc dài quá gây nên hội_chứng trào ngược và quai Y. đưa quai hỗng tràng lên nối thực_quản qua mạc treo đại_tràng ngang - Bước 8 : cố_định mạc treo , cầm máu kỹ diện bóc tách và đặt dẫn_lưu dưới gan . - Bước 9 : đóng bụng theo bình_diện giải_phẫu . ... Như_vậy , cắt toàn_bộ dạ_dày người_bệnh sẽ thực_hiện lần_lượt đầy_đủ các bước từ bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật đến bước_tiến hành được quy_định cụ_thể như trên . | 2,258 | |
Việc cắt toàn_bộ dạ_dày sẽ thực_hiện theo quy_trình như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật Cắt toàn_bộ dạ_dày ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... , thụt tháo, vệ_sinh vùng phẫu_thuật và toàn_thân. - Kháng_sinh dự_phòng - Phương_tiện : Bộ dụng_cụ đại_phẫu, chỉ khâu, máy cắt nối … - Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 180 phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế : người_bệnh nằm ngửa, kê gối đệm dưới lưng ngang đốt_sống lưng ( D 12 ) 2. Vô_cảm : gây_mê nội khí_quản. trường_hợp chống chỉ_định gây_mê nội khí_quản có_thể gây_tê ngoài màng_cứng. 3. Kỹ_thuật : - Bước 1 : đường mở bụng : mở bụng đường trắng giữa trên_dưới rốn. - Bước 2 : đánh_giá tổn_thương. Đánh_giá dịch ổ_bụng, tình_trạng phúc_mạc.. Đánh_giá cơ_quan khác trong ổ_bụng.. Đánh_giá tổn_thương tại_chỗ.. Đánh_giá di_căn hạch. - Bước 3 : làm động_tác Kocher. Cắt dây_chằng gan tá_tràng, gan đại_tràng. Hạ toàn_bộ đại_tràng góc gan. Giải_phóng tá_tràng nhìn rõ bờ trái động_mạch chủ bụng, tĩnh_mạch thận trái. - Bước 4 : tách mạc nối lớn khỏi đại_tràng - Bước 5 : thắt các mạch vị phải, vị trái, vị mạc nối phải, | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật Cắt toàn_bộ dạ_dày ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : CẮT TOÀN_BỘ DẠ_DÀY ... IV . CHUẨN_BỊ - Người thực_hiện : - 01 Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tiêu_hoá hoặc ngoại chung - 02 phẫu_thuật_viên phụ - 01 bác_sỹ gây_mê - Kíp dụng_cụ_viên , chạy ngoài , phụ mê : 03 điều_dưỡng - Người_bệnh : - Người_bệnh và gia_đình được giải_thích rõ trước mổ về tình_trạng bệnh và tình_trạng chung , về những khả_năng phẫu_thuật sẽ thực_hiện , về những tai_biến , biến_chứng , di_chứng có_thể gặp do bệnh , do phẫu_thuật , do gây_mê , tê , giảm đau , do cơ_địa của người_bệnh . - Nâng cao thể_trạng , cân_bằng những rối_loạn do hậu_quả của bệnh hoặc do cơ_địa , bệnh mãn_tính , tuổi . - Điều_trị ổn_định các bệnh nội_khoa như cao huyết_áp , đái_đường , … trước khi can_thiệp phẫu_thuật ( trừ trường_hợp mổ cấp_cứu ) . Truyền máu nếu thiếu máu nhiều . - Nhịn ăn , thụt tháo , vệ_sinh vùng phẫu_thuật và toàn_thân . - Kháng_sinh dự_phòng - Phương_tiện : Bộ dụng_cụ đại_phẫu , chỉ khâu , máy cắt nối … - Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 180 phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : người_bệnh nằm ngửa , kê gối đệm dưới lưng ngang đốt_sống lưng ( D 12 ) 2 . Vô_cảm : gây_mê nội khí_quản . trường_hợp chống chỉ_định gây_mê nội khí_quản có_thể gây_tê ngoài màng_cứng . 3 . Kỹ_thuật : - Bước 1 : đường mở bụng : mở bụng đường trắng giữa trên_dưới rốn . - Bước 2 : đánh_giá tổn_thương . Đánh_giá dịch ổ_bụng , tình_trạng phúc_mạc . . Đánh_giá cơ_quan khác trong ổ_bụng . . Đánh_giá tổn_thương tại_chỗ . . Đánh_giá di_căn hạch . - Bước 3 : làm động_tác Kocher . Cắt dây_chằng gan tá_tràng , gan đại_tràng . Hạ toàn_bộ đại_tràng góc gan . Giải_phóng tá_tràng nhìn rõ bờ trái động_mạch chủ bụng , tĩnh_mạch thận trái . - Bước 4 : tách mạc nối lớn khỏi đại_tràng - Bước 5 : thắt các mạch vị phải , vị trái , vị mạc nối phải , vị mạc nối trái sát gốc : nạo_vét hạch nhóm 1 , 7 , 8 9 , 11 , 12 . Phẫu_tích lấy mạc nối nhỏ lên sát thực quản bụng . - Bước 6 : đóng mỏm tá_tràng ( nối Billroth II ) . Có_thể đóng mỏm 2 hay 3 lớp tuỳ phẫu_thuật_viên . - Bước 7 : cắt toàn_bộ dạ_dày và nối thực_quản hỗng tràng Roux-en-Y . Cắt đôi quai hỗng tràng đầu_tiên , tạo quai Y dài 40-60 cm . chú_ý không để quai Y ngắn quá hoặc dài quá gây nên hội_chứng trào ngược và quai Y. đưa quai hỗng tràng lên nối thực_quản qua mạc treo đại_tràng ngang - Bước 8 : cố_định mạc treo , cầm máu kỹ diện bóc tách và đặt dẫn_lưu dưới gan . - Bước 9 : đóng bụng theo bình_diện giải_phẫu . ... Như_vậy , cắt toàn_bộ dạ_dày người_bệnh sẽ thực_hiện lần_lượt đầy_đủ các bước từ bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật đến bước_tiến hành được quy_định cụ_thể như trên . | 2,259 | |
Việc cắt toàn_bộ dạ_dày sẽ thực_hiện theo quy_trình như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật Cắt toàn_bộ dạ_dày ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... tĩnh_mạch thận trái. - Bước 4 : tách mạc nối lớn khỏi đại_tràng - Bước 5 : thắt các mạch vị phải, vị trái, vị mạc nối phải, vị mạc nối trái sát gốc : nạo_vét hạch nhóm 1, 7, 8 9, 11, 12. Phẫu_tích lấy mạc nối nhỏ lên sát thực quản bụng. - Bước 6 : đóng mỏm tá_tràng ( nối Billroth II ). Có_thể đóng mỏm 2 hay 3 lớp tuỳ phẫu_thuật_viên. - Bước 7 : cắt toàn_bộ dạ_dày và nối thực_quản hỗng tràng Roux-en-Y. Cắt đôi quai hỗng tràng đầu_tiên, tạo quai Y dài 40-60 cm. chú_ý không để quai Y ngắn quá hoặc dài quá gây nên hội_chứng trào ngược và quai Y. đưa quai hỗng tràng lên nối thực_quản qua mạc treo đại_tràng ngang - Bước 8 : cố_định mạc treo, cầm máu kỹ diện bóc tách và đặt dẫn_lưu dưới gan. - Bước 9 : đóng bụng theo bình_diện giải_phẫu.... Như_vậy, cắt toàn_bộ dạ_dày người_bệnh sẽ thực_hiện lần_lượt đầy_đủ các bước từ bước | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật Cắt toàn_bộ dạ_dày ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : CẮT TOÀN_BỘ DẠ_DÀY ... IV . CHUẨN_BỊ - Người thực_hiện : - 01 Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tiêu_hoá hoặc ngoại chung - 02 phẫu_thuật_viên phụ - 01 bác_sỹ gây_mê - Kíp dụng_cụ_viên , chạy ngoài , phụ mê : 03 điều_dưỡng - Người_bệnh : - Người_bệnh và gia_đình được giải_thích rõ trước mổ về tình_trạng bệnh và tình_trạng chung , về những khả_năng phẫu_thuật sẽ thực_hiện , về những tai_biến , biến_chứng , di_chứng có_thể gặp do bệnh , do phẫu_thuật , do gây_mê , tê , giảm đau , do cơ_địa của người_bệnh . - Nâng cao thể_trạng , cân_bằng những rối_loạn do hậu_quả của bệnh hoặc do cơ_địa , bệnh mãn_tính , tuổi . - Điều_trị ổn_định các bệnh nội_khoa như cao huyết_áp , đái_đường , … trước khi can_thiệp phẫu_thuật ( trừ trường_hợp mổ cấp_cứu ) . Truyền máu nếu thiếu máu nhiều . - Nhịn ăn , thụt tháo , vệ_sinh vùng phẫu_thuật và toàn_thân . - Kháng_sinh dự_phòng - Phương_tiện : Bộ dụng_cụ đại_phẫu , chỉ khâu , máy cắt nối … - Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 180 phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : người_bệnh nằm ngửa , kê gối đệm dưới lưng ngang đốt_sống lưng ( D 12 ) 2 . Vô_cảm : gây_mê nội khí_quản . trường_hợp chống chỉ_định gây_mê nội khí_quản có_thể gây_tê ngoài màng_cứng . 3 . Kỹ_thuật : - Bước 1 : đường mở bụng : mở bụng đường trắng giữa trên_dưới rốn . - Bước 2 : đánh_giá tổn_thương . Đánh_giá dịch ổ_bụng , tình_trạng phúc_mạc . . Đánh_giá cơ_quan khác trong ổ_bụng . . Đánh_giá tổn_thương tại_chỗ . . Đánh_giá di_căn hạch . - Bước 3 : làm động_tác Kocher . Cắt dây_chằng gan tá_tràng , gan đại_tràng . Hạ toàn_bộ đại_tràng góc gan . Giải_phóng tá_tràng nhìn rõ bờ trái động_mạch chủ bụng , tĩnh_mạch thận trái . - Bước 4 : tách mạc nối lớn khỏi đại_tràng - Bước 5 : thắt các mạch vị phải , vị trái , vị mạc nối phải , vị mạc nối trái sát gốc : nạo_vét hạch nhóm 1 , 7 , 8 9 , 11 , 12 . Phẫu_tích lấy mạc nối nhỏ lên sát thực quản bụng . - Bước 6 : đóng mỏm tá_tràng ( nối Billroth II ) . Có_thể đóng mỏm 2 hay 3 lớp tuỳ phẫu_thuật_viên . - Bước 7 : cắt toàn_bộ dạ_dày và nối thực_quản hỗng tràng Roux-en-Y . Cắt đôi quai hỗng tràng đầu_tiên , tạo quai Y dài 40-60 cm . chú_ý không để quai Y ngắn quá hoặc dài quá gây nên hội_chứng trào ngược và quai Y. đưa quai hỗng tràng lên nối thực_quản qua mạc treo đại_tràng ngang - Bước 8 : cố_định mạc treo , cầm máu kỹ diện bóc tách và đặt dẫn_lưu dưới gan . - Bước 9 : đóng bụng theo bình_diện giải_phẫu . ... Như_vậy , cắt toàn_bộ dạ_dày người_bệnh sẽ thực_hiện lần_lượt đầy_đủ các bước từ bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật đến bước_tiến hành được quy_định cụ_thể như trên . | 2,260 | |
Việc cắt toàn_bộ dạ_dày sẽ thực_hiện theo quy_trình như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật Cắt toàn_bộ dạ_dày ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... tách và đặt dẫn_lưu dưới gan. - Bước 9 : đóng bụng theo bình_diện giải_phẫu.... Như_vậy, cắt toàn_bộ dạ_dày người_bệnh sẽ thực_hiện lần_lượt đầy_đủ các bước từ bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật đến bước_tiến hành được quy_định cụ_thể như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Hướng dẫn quy_trình kỹ_thuật Cắt toàn_bộ dạ_dày ban_hành kèm theo Quyết_định 4491 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : CẮT TOÀN_BỘ DẠ_DÀY ... IV . CHUẨN_BỊ - Người thực_hiện : - 01 Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tiêu_hoá hoặc ngoại chung - 02 phẫu_thuật_viên phụ - 01 bác_sỹ gây_mê - Kíp dụng_cụ_viên , chạy ngoài , phụ mê : 03 điều_dưỡng - Người_bệnh : - Người_bệnh và gia_đình được giải_thích rõ trước mổ về tình_trạng bệnh và tình_trạng chung , về những khả_năng phẫu_thuật sẽ thực_hiện , về những tai_biến , biến_chứng , di_chứng có_thể gặp do bệnh , do phẫu_thuật , do gây_mê , tê , giảm đau , do cơ_địa của người_bệnh . - Nâng cao thể_trạng , cân_bằng những rối_loạn do hậu_quả của bệnh hoặc do cơ_địa , bệnh mãn_tính , tuổi . - Điều_trị ổn_định các bệnh nội_khoa như cao huyết_áp , đái_đường , … trước khi can_thiệp phẫu_thuật ( trừ trường_hợp mổ cấp_cứu ) . Truyền máu nếu thiếu máu nhiều . - Nhịn ăn , thụt tháo , vệ_sinh vùng phẫu_thuật và toàn_thân . - Kháng_sinh dự_phòng - Phương_tiện : Bộ dụng_cụ đại_phẫu , chỉ khâu , máy cắt nối … - Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 180 phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : người_bệnh nằm ngửa , kê gối đệm dưới lưng ngang đốt_sống lưng ( D 12 ) 2 . Vô_cảm : gây_mê nội khí_quản . trường_hợp chống chỉ_định gây_mê nội khí_quản có_thể gây_tê ngoài màng_cứng . 3 . Kỹ_thuật : - Bước 1 : đường mở bụng : mở bụng đường trắng giữa trên_dưới rốn . - Bước 2 : đánh_giá tổn_thương . Đánh_giá dịch ổ_bụng , tình_trạng phúc_mạc . . Đánh_giá cơ_quan khác trong ổ_bụng . . Đánh_giá tổn_thương tại_chỗ . . Đánh_giá di_căn hạch . - Bước 3 : làm động_tác Kocher . Cắt dây_chằng gan tá_tràng , gan đại_tràng . Hạ toàn_bộ đại_tràng góc gan . Giải_phóng tá_tràng nhìn rõ bờ trái động_mạch chủ bụng , tĩnh_mạch thận trái . - Bước 4 : tách mạc nối lớn khỏi đại_tràng - Bước 5 : thắt các mạch vị phải , vị trái , vị mạc nối phải , vị mạc nối trái sát gốc : nạo_vét hạch nhóm 1 , 7 , 8 9 , 11 , 12 . Phẫu_tích lấy mạc nối nhỏ lên sát thực quản bụng . - Bước 6 : đóng mỏm tá_tràng ( nối Billroth II ) . Có_thể đóng mỏm 2 hay 3 lớp tuỳ phẫu_thuật_viên . - Bước 7 : cắt toàn_bộ dạ_dày và nối thực_quản hỗng tràng Roux-en-Y . Cắt đôi quai hỗng tràng đầu_tiên , tạo quai Y dài 40-60 cm . chú_ý không để quai Y ngắn quá hoặc dài quá gây nên hội_chứng trào ngược và quai Y. đưa quai hỗng tràng lên nối thực_quản qua mạc treo đại_tràng ngang - Bước 8 : cố_định mạc treo , cầm máu kỹ diện bóc tách và đặt dẫn_lưu dưới gan . - Bước 9 : đóng bụng theo bình_diện giải_phẫu . ... Như_vậy , cắt toàn_bộ dạ_dày người_bệnh sẽ thực_hiện lần_lượt đầy_đủ các bước từ bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật đến bước_tiến hành được quy_định cụ_thể như trên . | 2,261 | |
Tiền gửi tại ngân_hàng có được hưởng ưu_đãi thuế TNDN đối_với doanh_nghiệp hưởng ưu_đãi theo địa_bàn hay không ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) quy_định như sau : ... Điều_kiện áp_dụng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp... 4. Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư, địa_bàn ưu_đãi đầu_tư xác_định ưu_đãi như sau :... b ) Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện ưu_đãi về địa_bàn ( bao_gồm cả khu công_nghiệp, khu kinh_tế, khu công_nghệ_cao ) thì thu_nhập được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là toàn_bộ thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trên địa_bàn ưu_đãi trừ các khoản thu_nhập nêu tại điểm a, b, c Khoản 1 Điều này. - Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư trong lĩnh_vực kinh_doanh vận_tải được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện ưu_đãi về địa_bàn ( bao_gồm cả khu công_nghiệp, khu kinh_tế, khu công_nghệ_cao ) thì doanh_nghiệp được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải căn_cứ theo địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư thuộc địa_bàn được hưởng ưu_đãi thuế và có điểm đi hoặc điểm đến thuộc địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư. Ví_dụ 15 a : Năm 2015, doanh_nghiệp thành_lập mới tại địa_bàn tỉnh Sơn_La ( thuộc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) hoạt_động trong lĩnh_vực kinh_doanh dịch_vụ vận_tải. Doanh_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) quy_định như sau : Điều_kiện áp_dụng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ... 4 . Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư xác_định ưu_đãi như sau : ... b ) Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện ưu_đãi về địa_bàn ( bao_gồm cả khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ) thì thu_nhập được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là toàn_bộ thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trên địa_bàn ưu_đãi trừ các khoản thu_nhập nêu tại điểm a , b , c Khoản 1 Điều này . - Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư trong lĩnh_vực kinh_doanh vận_tải được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện ưu_đãi về địa_bàn ( bao_gồm cả khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ) thì doanh_nghiệp được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải căn_cứ theo địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư thuộc địa_bàn được hưởng ưu_đãi thuế và có điểm đi hoặc điểm đến thuộc địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư . Ví_dụ 15 a : Năm 2015 , doanh_nghiệp thành_lập mới tại địa_bàn tỉnh Sơn_La ( thuộc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) hoạt_động trong lĩnh_vực kinh_doanh dịch_vụ vận_tải . Doanh_nghiệp được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Trong năm 2015 , doanh_nghiệp có nhiều tuyến xe chạy cố_định ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Hà_Nội và ngược_lại ; đi từ Sơn_La đến thành_phố Hạ_Long và ngược_lại ) và tuyến xe chạy theo các hợp_đồng ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại ; đi từ thành_phố Hà_Nội đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại ; đi từ thành_phố Bắc_Ninh đến Sơn_La ) . Việc xác_định ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải của doanh_nghiệp căn_cứ theo địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư ( địa_bàn tỉnh Sơn_La - thuộc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) và có điểm đi hoặc điểm đến thuộc địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư ( địa_bàn tỉnh Sơn_La ) , cụ_thể như sau : + Thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải đối_với các tuyến xe được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do có điểm đi hoặc điểm đến tại địa_bàn tỉnh Sơn_La : tuyến xe cố_định ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Hà_Nội và ngược_lại ; đi từ Sơn_La đến thành_phố Hạ_Long và ngược_lại ) và tuyến xe chạy theo các hợp_đồng ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại ; đi từ thành_phố Bắc_Ninh đến Sơn_La ) . + Thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải đối_với tuyến xe không được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do điểm đi hoặc điểm đến không thuộc địa_bàn tỉnh Sơn_La : tuyến xe đi từ thành_phố Hà_Nội đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại . - Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về địa_bàn có phát_sinh thu_nhập ngoài địa_bàn thực_hiện dự_án đầu_tư thì : ( i ) Nếu khoản thu_nhập này phát_sinh tại địa_bàn không thuộc địa_bàn ưu_đãi đầu_tư thì không được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo điều_kiện địa_bàn . ( ii ) Nếu khoản thu_nhập này phát_sinh tại địa_bàn thuộc địa_bàn ưu_đãi đầu_tư thì được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo điều_kiện địa_bàn . Việc xác_định ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với khoản thu_nhập này được xác_định theo từng địa_bàn căn_cứ theo thời_gian và mức ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tại địa_bàn thực_hiện dự_án đầu_tư . Như_vậy , theo quy_định trên thì Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện ưu_đãi về địa_bàn ( bao_gồm cả khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ) thì thu_nhập được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là toàn_bộ thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trên địa_bàn ưu_đãi trừ các khoản thu_nhập không được hưởng ưu_đãi thuế TNDN . Như_vậy , tiền gửi tại ngân_hàng không thuộc trường_hợp được hưởng ưu_đãi thuế TNDN theo địa_bàn . | 2,262 | |
Tiền gửi tại ngân_hàng có được hưởng ưu_đãi thuế TNDN đối_với doanh_nghiệp hưởng ưu_đãi theo địa_bàn hay không ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) quy_định như sau : ... Ví_dụ 15 a : Năm 2015, doanh_nghiệp thành_lập mới tại địa_bàn tỉnh Sơn_La ( thuộc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) hoạt_động trong lĩnh_vực kinh_doanh dịch_vụ vận_tải. Doanh_nghiệp được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn. Trong năm 2015, doanh_nghiệp có nhiều tuyến xe chạy cố_định ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Hà_Nội và ngược_lại ; đi từ Sơn_La đến thành_phố Hạ_Long và ngược_lại ) và tuyến xe chạy theo các hợp_đồng ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại ; đi từ thành_phố Hà_Nội đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại ; đi từ thành_phố Bắc_Ninh đến Sơn_La ). Việc xác_định ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải của doanh_nghiệp căn_cứ theo địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư ( địa_bàn tỉnh Sơn_La - thuộc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) và có điểm đi hoặc điểm đến thuộc địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư ( địa_bàn tỉnh Sơn_La ), cụ_thể như sau : + Thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải đối_với các tuyến xe được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do có điểm đi hoặc điểm đến tại địa_bàn tỉnh Sơn_La : tuyến xe cố_định ( | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) quy_định như sau : Điều_kiện áp_dụng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ... 4 . Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư xác_định ưu_đãi như sau : ... b ) Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện ưu_đãi về địa_bàn ( bao_gồm cả khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ) thì thu_nhập được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là toàn_bộ thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trên địa_bàn ưu_đãi trừ các khoản thu_nhập nêu tại điểm a , b , c Khoản 1 Điều này . - Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư trong lĩnh_vực kinh_doanh vận_tải được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện ưu_đãi về địa_bàn ( bao_gồm cả khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ) thì doanh_nghiệp được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải căn_cứ theo địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư thuộc địa_bàn được hưởng ưu_đãi thuế và có điểm đi hoặc điểm đến thuộc địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư . Ví_dụ 15 a : Năm 2015 , doanh_nghiệp thành_lập mới tại địa_bàn tỉnh Sơn_La ( thuộc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) hoạt_động trong lĩnh_vực kinh_doanh dịch_vụ vận_tải . Doanh_nghiệp được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Trong năm 2015 , doanh_nghiệp có nhiều tuyến xe chạy cố_định ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Hà_Nội và ngược_lại ; đi từ Sơn_La đến thành_phố Hạ_Long và ngược_lại ) và tuyến xe chạy theo các hợp_đồng ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại ; đi từ thành_phố Hà_Nội đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại ; đi từ thành_phố Bắc_Ninh đến Sơn_La ) . Việc xác_định ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải của doanh_nghiệp căn_cứ theo địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư ( địa_bàn tỉnh Sơn_La - thuộc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) và có điểm đi hoặc điểm đến thuộc địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư ( địa_bàn tỉnh Sơn_La ) , cụ_thể như sau : + Thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải đối_với các tuyến xe được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do có điểm đi hoặc điểm đến tại địa_bàn tỉnh Sơn_La : tuyến xe cố_định ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Hà_Nội và ngược_lại ; đi từ Sơn_La đến thành_phố Hạ_Long và ngược_lại ) và tuyến xe chạy theo các hợp_đồng ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại ; đi từ thành_phố Bắc_Ninh đến Sơn_La ) . + Thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải đối_với tuyến xe không được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do điểm đi hoặc điểm đến không thuộc địa_bàn tỉnh Sơn_La : tuyến xe đi từ thành_phố Hà_Nội đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại . - Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về địa_bàn có phát_sinh thu_nhập ngoài địa_bàn thực_hiện dự_án đầu_tư thì : ( i ) Nếu khoản thu_nhập này phát_sinh tại địa_bàn không thuộc địa_bàn ưu_đãi đầu_tư thì không được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo điều_kiện địa_bàn . ( ii ) Nếu khoản thu_nhập này phát_sinh tại địa_bàn thuộc địa_bàn ưu_đãi đầu_tư thì được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo điều_kiện địa_bàn . Việc xác_định ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với khoản thu_nhập này được xác_định theo từng địa_bàn căn_cứ theo thời_gian và mức ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tại địa_bàn thực_hiện dự_án đầu_tư . Như_vậy , theo quy_định trên thì Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện ưu_đãi về địa_bàn ( bao_gồm cả khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ) thì thu_nhập được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là toàn_bộ thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trên địa_bàn ưu_đãi trừ các khoản thu_nhập không được hưởng ưu_đãi thuế TNDN . Như_vậy , tiền gửi tại ngân_hàng không thuộc trường_hợp được hưởng ưu_đãi thuế TNDN theo địa_bàn . | 2,263 | |
Tiền gửi tại ngân_hàng có được hưởng ưu_đãi thuế TNDN đối_với doanh_nghiệp hưởng ưu_đãi theo địa_bàn hay không ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) quy_định như sau : ... : + Thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải đối_với các tuyến xe được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do có điểm đi hoặc điểm đến tại địa_bàn tỉnh Sơn_La : tuyến xe cố_định ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Hà_Nội và ngược_lại ; đi từ Sơn_La đến thành_phố Hạ_Long và ngược_lại ) và tuyến xe chạy theo các hợp_đồng ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại ; đi từ thành_phố Bắc_Ninh đến Sơn_La ). + Thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải đối_với tuyến xe không được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do điểm đi hoặc điểm đến không thuộc địa_bàn tỉnh Sơn_La : tuyến xe đi từ thành_phố Hà_Nội đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại. - Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về địa_bàn có phát_sinh thu_nhập ngoài địa_bàn thực_hiện dự_án đầu_tư thì : ( i ) Nếu khoản thu_nhập này phát_sinh tại địa_bàn không thuộc địa_bàn ưu_đãi đầu_tư thì không được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo điều_kiện địa_bàn. ( ii ) Nếu khoản thu_nhập này phát_sinh tại địa_bàn thuộc địa_bàn ưu_đãi đầu_tư thì được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo điều_kiện địa_bàn. Việc xác_định ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với khoản thu_nhập này được xác_định | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) quy_định như sau : Điều_kiện áp_dụng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ... 4 . Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư xác_định ưu_đãi như sau : ... b ) Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện ưu_đãi về địa_bàn ( bao_gồm cả khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ) thì thu_nhập được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là toàn_bộ thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trên địa_bàn ưu_đãi trừ các khoản thu_nhập nêu tại điểm a , b , c Khoản 1 Điều này . - Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư trong lĩnh_vực kinh_doanh vận_tải được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện ưu_đãi về địa_bàn ( bao_gồm cả khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ) thì doanh_nghiệp được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải căn_cứ theo địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư thuộc địa_bàn được hưởng ưu_đãi thuế và có điểm đi hoặc điểm đến thuộc địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư . Ví_dụ 15 a : Năm 2015 , doanh_nghiệp thành_lập mới tại địa_bàn tỉnh Sơn_La ( thuộc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) hoạt_động trong lĩnh_vực kinh_doanh dịch_vụ vận_tải . Doanh_nghiệp được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Trong năm 2015 , doanh_nghiệp có nhiều tuyến xe chạy cố_định ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Hà_Nội và ngược_lại ; đi từ Sơn_La đến thành_phố Hạ_Long và ngược_lại ) và tuyến xe chạy theo các hợp_đồng ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại ; đi từ thành_phố Hà_Nội đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại ; đi từ thành_phố Bắc_Ninh đến Sơn_La ) . Việc xác_định ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải của doanh_nghiệp căn_cứ theo địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư ( địa_bàn tỉnh Sơn_La - thuộc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) và có điểm đi hoặc điểm đến thuộc địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư ( địa_bàn tỉnh Sơn_La ) , cụ_thể như sau : + Thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải đối_với các tuyến xe được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do có điểm đi hoặc điểm đến tại địa_bàn tỉnh Sơn_La : tuyến xe cố_định ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Hà_Nội và ngược_lại ; đi từ Sơn_La đến thành_phố Hạ_Long và ngược_lại ) và tuyến xe chạy theo các hợp_đồng ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại ; đi từ thành_phố Bắc_Ninh đến Sơn_La ) . + Thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải đối_với tuyến xe không được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do điểm đi hoặc điểm đến không thuộc địa_bàn tỉnh Sơn_La : tuyến xe đi từ thành_phố Hà_Nội đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại . - Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về địa_bàn có phát_sinh thu_nhập ngoài địa_bàn thực_hiện dự_án đầu_tư thì : ( i ) Nếu khoản thu_nhập này phát_sinh tại địa_bàn không thuộc địa_bàn ưu_đãi đầu_tư thì không được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo điều_kiện địa_bàn . ( ii ) Nếu khoản thu_nhập này phát_sinh tại địa_bàn thuộc địa_bàn ưu_đãi đầu_tư thì được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo điều_kiện địa_bàn . Việc xác_định ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với khoản thu_nhập này được xác_định theo từng địa_bàn căn_cứ theo thời_gian và mức ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tại địa_bàn thực_hiện dự_án đầu_tư . Như_vậy , theo quy_định trên thì Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện ưu_đãi về địa_bàn ( bao_gồm cả khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ) thì thu_nhập được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là toàn_bộ thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trên địa_bàn ưu_đãi trừ các khoản thu_nhập không được hưởng ưu_đãi thuế TNDN . Như_vậy , tiền gửi tại ngân_hàng không thuộc trường_hợp được hưởng ưu_đãi thuế TNDN theo địa_bàn . | 2,264 | |
Tiền gửi tại ngân_hàng có được hưởng ưu_đãi thuế TNDN đối_với doanh_nghiệp hưởng ưu_đãi theo địa_bàn hay không ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) quy_định như sau : ... Nếu khoản thu_nhập này phát_sinh tại địa_bàn thuộc địa_bàn ưu_đãi đầu_tư thì được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo điều_kiện địa_bàn. Việc xác_định ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với khoản thu_nhập này được xác_định theo từng địa_bàn căn_cứ theo thời_gian và mức ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tại địa_bàn thực_hiện dự_án đầu_tư. Như_vậy, theo quy_định trên thì Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện ưu_đãi về địa_bàn ( bao_gồm cả khu công_nghiệp, khu kinh_tế, khu công_nghệ_cao ) thì thu_nhập được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là toàn_bộ thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trên địa_bàn ưu_đãi trừ các khoản thu_nhập không được hưởng ưu_đãi thuế TNDN. Như_vậy, tiền gửi tại ngân_hàng không thuộc trường_hợp được hưởng ưu_đãi thuế TNDN theo địa_bàn. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) quy_định như sau : Điều_kiện áp_dụng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ... 4 . Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư xác_định ưu_đãi như sau : ... b ) Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện ưu_đãi về địa_bàn ( bao_gồm cả khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ) thì thu_nhập được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là toàn_bộ thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trên địa_bàn ưu_đãi trừ các khoản thu_nhập nêu tại điểm a , b , c Khoản 1 Điều này . - Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư trong lĩnh_vực kinh_doanh vận_tải được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện ưu_đãi về địa_bàn ( bao_gồm cả khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ) thì doanh_nghiệp được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải căn_cứ theo địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư thuộc địa_bàn được hưởng ưu_đãi thuế và có điểm đi hoặc điểm đến thuộc địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư . Ví_dụ 15 a : Năm 2015 , doanh_nghiệp thành_lập mới tại địa_bàn tỉnh Sơn_La ( thuộc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) hoạt_động trong lĩnh_vực kinh_doanh dịch_vụ vận_tải . Doanh_nghiệp được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Trong năm 2015 , doanh_nghiệp có nhiều tuyến xe chạy cố_định ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Hà_Nội và ngược_lại ; đi từ Sơn_La đến thành_phố Hạ_Long và ngược_lại ) và tuyến xe chạy theo các hợp_đồng ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại ; đi từ thành_phố Hà_Nội đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại ; đi từ thành_phố Bắc_Ninh đến Sơn_La ) . Việc xác_định ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải của doanh_nghiệp căn_cứ theo địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư ( địa_bàn tỉnh Sơn_La - thuộc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) và có điểm đi hoặc điểm đến thuộc địa_bàn thành_lập dự_án đầu_tư ( địa_bàn tỉnh Sơn_La ) , cụ_thể như sau : + Thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải đối_với các tuyến xe được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do có điểm đi hoặc điểm đến tại địa_bàn tỉnh Sơn_La : tuyến xe cố_định ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Hà_Nội và ngược_lại ; đi từ Sơn_La đến thành_phố Hạ_Long và ngược_lại ) và tuyến xe chạy theo các hợp_đồng ( đi từ Sơn_La đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại ; đi từ thành_phố Bắc_Ninh đến Sơn_La ) . + Thu_nhập từ hoạt_động dịch_vụ vận_tải đối_với tuyến xe không được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do điểm đi hoặc điểm đến không thuộc địa_bàn tỉnh Sơn_La : tuyến xe đi từ thành_phố Hà_Nội đến thành_phố Đà_Nẵng và ngược_lại . - Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về địa_bàn có phát_sinh thu_nhập ngoài địa_bàn thực_hiện dự_án đầu_tư thì : ( i ) Nếu khoản thu_nhập này phát_sinh tại địa_bàn không thuộc địa_bàn ưu_đãi đầu_tư thì không được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo điều_kiện địa_bàn . ( ii ) Nếu khoản thu_nhập này phát_sinh tại địa_bàn thuộc địa_bàn ưu_đãi đầu_tư thì được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo điều_kiện địa_bàn . Việc xác_định ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với khoản thu_nhập này được xác_định theo từng địa_bàn căn_cứ theo thời_gian và mức ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tại địa_bàn thực_hiện dự_án đầu_tư . Như_vậy , theo quy_định trên thì Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện ưu_đãi về địa_bàn ( bao_gồm cả khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ) thì thu_nhập được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là toàn_bộ thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trên địa_bàn ưu_đãi trừ các khoản thu_nhập không được hưởng ưu_đãi thuế TNDN . Như_vậy , tiền gửi tại ngân_hàng không thuộc trường_hợp được hưởng ưu_đãi thuế TNDN theo địa_bàn . | 2,265 | |
Tiền gửi ngân_hàng sẽ hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) có quy_định như sau : ... Điều_kiện áp_dụng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp... 4. Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư, địa_bàn ưu_đãi đầu_tư xác_định ưu_đãi như sau : a ) Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư thì các khoản thu_nhập từ lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư và các khoản thu_nhập như_thanh lý phế_liệu, phế_phẩm của sản_phẩm thuộc lĩnh_vực được ưu_đãi đầu_tư, chênh_lệch tỷ_giá liên_quan trực_tiếp đến doanh_thu, chi_phí của lĩnh_vực được ưu_đãi, lãi tiền gửi ngân_hàng không kỳ_hạn, các khoản thu_nhập có liên_quan trực_tiếp khác cũng được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. Theo đó, lãi từ tiền gửi ngân_hàng sẽ hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong trường_hợp doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư, khi đó các khoản thu_nhập từ lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư và các khoản thu_nhập như_thanh lý phế_liệu, phế_phẩm của sản_phẩm thuộc lĩnh_vực được ưu_đãi đầu_tư, chênh_lệch tỷ_giá liên_quan trực_tiếp đến doanh_thu, chi_phí của lĩnh_vực được ưu_đãi, lãi tiền gửi ngân_hàng không kỳ_hạn, các khoản thu_nhập có liên_quan trực_tiếp khác cũng được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) có quy_định như sau : Điều_kiện áp_dụng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ... 4 . Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư xác_định ưu_đãi như sau : a ) Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư thì các khoản thu_nhập từ lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư và các khoản thu_nhập như_thanh lý phế_liệu , phế_phẩm của sản_phẩm thuộc lĩnh_vực được ưu_đãi đầu_tư , chênh_lệch tỷ_giá liên_quan trực_tiếp đến doanh_thu , chi_phí của lĩnh_vực được ưu_đãi , lãi tiền gửi ngân_hàng không kỳ_hạn , các khoản thu_nhập có liên_quan trực_tiếp khác cũng được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . Theo đó , lãi từ tiền gửi ngân_hàng sẽ hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong trường_hợp doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư , khi đó các khoản thu_nhập từ lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư và các khoản thu_nhập như_thanh lý phế_liệu , phế_phẩm của sản_phẩm thuộc lĩnh_vực được ưu_đãi đầu_tư , chênh_lệch tỷ_giá liên_quan trực_tiếp đến doanh_thu , chi_phí của lĩnh_vực được ưu_đãi , lãi tiền gửi ngân_hàng không kỳ_hạn , các khoản thu_nhập có liên_quan trực_tiếp khác cũng được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . | 2,266 | |
Tiền gửi ngân_hàng sẽ hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) có quy_định như sau : ... chênh_lệch tỷ_giá liên_quan trực_tiếp đến doanh_thu, chi_phí của lĩnh_vực được ưu_đãi, lãi tiền gửi ngân_hàng không kỳ_hạn, các khoản thu_nhập có liên_quan trực_tiếp khác cũng được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. Điều_kiện áp_dụng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp... 4. Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư, địa_bàn ưu_đãi đầu_tư xác_định ưu_đãi như sau : a ) Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư thì các khoản thu_nhập từ lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư và các khoản thu_nhập như_thanh lý phế_liệu, phế_phẩm của sản_phẩm thuộc lĩnh_vực được ưu_đãi đầu_tư, chênh_lệch tỷ_giá liên_quan trực_tiếp đến doanh_thu, chi_phí của lĩnh_vực được ưu_đãi, lãi tiền gửi ngân_hàng không kỳ_hạn, các khoản thu_nhập có liên_quan trực_tiếp khác cũng được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. Theo đó, lãi từ tiền gửi ngân_hàng sẽ hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong trường_hợp doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư, khi đó các khoản thu_nhập từ lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư và các khoản thu_nhập như_thanh lý phế_liệu, phế_phẩm của sản_phẩm thuộc lĩnh_vực được ưu_đãi | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) có quy_định như sau : Điều_kiện áp_dụng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ... 4 . Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư xác_định ưu_đãi như sau : a ) Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư thì các khoản thu_nhập từ lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư và các khoản thu_nhập như_thanh lý phế_liệu , phế_phẩm của sản_phẩm thuộc lĩnh_vực được ưu_đãi đầu_tư , chênh_lệch tỷ_giá liên_quan trực_tiếp đến doanh_thu , chi_phí của lĩnh_vực được ưu_đãi , lãi tiền gửi ngân_hàng không kỳ_hạn , các khoản thu_nhập có liên_quan trực_tiếp khác cũng được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . Theo đó , lãi từ tiền gửi ngân_hàng sẽ hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong trường_hợp doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư , khi đó các khoản thu_nhập từ lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư và các khoản thu_nhập như_thanh lý phế_liệu , phế_phẩm của sản_phẩm thuộc lĩnh_vực được ưu_đãi đầu_tư , chênh_lệch tỷ_giá liên_quan trực_tiếp đến doanh_thu , chi_phí của lĩnh_vực được ưu_đãi , lãi tiền gửi ngân_hàng không kỳ_hạn , các khoản thu_nhập có liên_quan trực_tiếp khác cũng được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . | 2,267 | |
Tiền gửi ngân_hàng sẽ hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) có quy_định như sau : ... do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư, khi đó các khoản thu_nhập từ lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư và các khoản thu_nhập như_thanh lý phế_liệu, phế_phẩm của sản_phẩm thuộc lĩnh_vực được ưu_đãi đầu_tư, chênh_lệch tỷ_giá liên_quan trực_tiếp đến doanh_thu, chi_phí của lĩnh_vực được ưu_đãi, lãi tiền gửi ngân_hàng không kỳ_hạn, các khoản thu_nhập có liên_quan trực_tiếp khác cũng được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) có quy_định như sau : Điều_kiện áp_dụng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ... 4 . Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư xác_định ưu_đãi như sau : a ) Doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư thì các khoản thu_nhập từ lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư và các khoản thu_nhập như_thanh lý phế_liệu , phế_phẩm của sản_phẩm thuộc lĩnh_vực được ưu_đãi đầu_tư , chênh_lệch tỷ_giá liên_quan trực_tiếp đến doanh_thu , chi_phí của lĩnh_vực được ưu_đãi , lãi tiền gửi ngân_hàng không kỳ_hạn , các khoản thu_nhập có liên_quan trực_tiếp khác cũng được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . Theo đó , lãi từ tiền gửi ngân_hàng sẽ hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong trường_hợp doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do đáp_ứng điều_kiện về lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư , khi đó các khoản thu_nhập từ lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư và các khoản thu_nhập như_thanh lý phế_liệu , phế_phẩm của sản_phẩm thuộc lĩnh_vực được ưu_đãi đầu_tư , chênh_lệch tỷ_giá liên_quan trực_tiếp đến doanh_thu , chi_phí của lĩnh_vực được ưu_đãi , lãi tiền gửi ngân_hàng không kỳ_hạn , các khoản thu_nhập có liên_quan trực_tiếp khác cũng được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . | 2,268 | |
Lãi tiền gửi ngân_hàng có được tính chung với thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh được hưởng ưu_đãi thuế TNDN không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC ) và khoản 2 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT: ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC ) và khoản 2 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC thì : Đối_với doanh_nghiệp hưởng ưu_đãi thuế TNDN theo lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư : Trong thời_gian đang được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp nếu doanh_nghiệp có thu_nhập từ tiền lãi gửi ngân_hàng thì doanh_nghiệp không phải tính riêng với thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. Đối_với doanh_nghiệp hưởng ưu_đãi thuế TNDN theo địa_bàn : Trong thời_gian đang được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp nếu doanh_nghiệp có thu_nhập từ tiền gửi ngân_hàng thì doanh_nghiệp phải tính riêng thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( bao_gồm mức thuế_suất ưu_đãi, mức miễn thuế, giảm thuế ) và thu_nhập từ hoạt_động kinh_doanh không được hưởng ưu_đãi thuế ( cụ_thể là tiền gửi ngân_hàng ) để kê_khai nộp thuế riêng. Trong trường_hợp doanh_nghiệp không tính riêng thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh được hưởng ưu_đãi thuế và thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh không được hưởng ưu_đãi thuế thì phần thu_nhập của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ưu_đãi thuế xác_định như sau : | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC ) và khoản 2 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC thì : Đối_với doanh_nghiệp hưởng ưu_đãi thuế TNDN theo lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư : Trong thời_gian đang được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp nếu doanh_nghiệp có thu_nhập từ tiền lãi gửi ngân_hàng thì doanh_nghiệp không phải tính riêng với thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . Đối_với doanh_nghiệp hưởng ưu_đãi thuế TNDN theo địa_bàn : Trong thời_gian đang được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp nếu doanh_nghiệp có thu_nhập từ tiền gửi ngân_hàng thì doanh_nghiệp phải tính riêng thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( bao_gồm mức thuế_suất ưu_đãi , mức miễn thuế , giảm thuế ) và thu_nhập từ hoạt_động kinh_doanh không được hưởng ưu_đãi thuế ( cụ_thể là tiền gửi ngân_hàng ) để kê_khai nộp thuế riêng . Trong trường_hợp doanh_nghiệp không tính riêng thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh được hưởng ưu_đãi thuế và thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh không được hưởng ưu_đãi thuế thì phần thu_nhập của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ưu_đãi thuế xác_định như sau : Thu_nhập của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ưu_đãi thuế = tổng thu_nhập tính thuế x với tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) doanh_thu hoặc chi_phí được trừ của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ưu_đãi thuế so với tổng doanh_thu hoặc tổng chi_phí được trừ của doanh_nghiệp trong kỳ tính thuế . Trường_hợp có khoản doanh_thu hoặc chi_phí được trừ không_thể hạch_toán riêng được thì khoản doanh_thu hoặc chi_phí được trừ đó xác_định theo tỷ_lệ giữa doanh_thu hoặc chi_phí được trừ của hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hưởng ưu_đãi thuế trên tổng doanh_thu hoặc chi_phí được trừ của doanh_nghiệp . | 2,269 | |
Lãi tiền gửi ngân_hàng có được tính chung với thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh được hưởng ưu_đãi thuế TNDN không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC ) và khoản 2 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT: ... từ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh được hưởng ưu_đãi thuế và thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh không được hưởng ưu_đãi thuế thì phần thu_nhập của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ưu_đãi thuế xác_định như sau : Thu_nhập của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ưu_đãi thuế = tổng thu_nhập tính thuế x với tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) doanh_thu hoặc chi_phí được trừ của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ưu_đãi thuế so với tổng doanh_thu hoặc tổng chi_phí được trừ của doanh_nghiệp trong kỳ tính thuế. Trường_hợp có khoản doanh_thu hoặc chi_phí được trừ không_thể hạch_toán riêng được thì khoản doanh_thu hoặc chi_phí được trừ đó xác_định theo tỷ_lệ giữa doanh_thu hoặc chi_phí được trừ của hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hưởng ưu_đãi thuế trên tổng doanh_thu hoặc chi_phí được trừ của doanh_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 10 Thông_tư 96/2015/TT-BTC ) và khoản 2 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC thì : Đối_với doanh_nghiệp hưởng ưu_đãi thuế TNDN theo lĩnh_vực ưu_đãi đầu_tư : Trong thời_gian đang được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp nếu doanh_nghiệp có thu_nhập từ tiền lãi gửi ngân_hàng thì doanh_nghiệp không phải tính riêng với thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . Đối_với doanh_nghiệp hưởng ưu_đãi thuế TNDN theo địa_bàn : Trong thời_gian đang được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp nếu doanh_nghiệp có thu_nhập từ tiền gửi ngân_hàng thì doanh_nghiệp phải tính riêng thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( bao_gồm mức thuế_suất ưu_đãi , mức miễn thuế , giảm thuế ) và thu_nhập từ hoạt_động kinh_doanh không được hưởng ưu_đãi thuế ( cụ_thể là tiền gửi ngân_hàng ) để kê_khai nộp thuế riêng . Trong trường_hợp doanh_nghiệp không tính riêng thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh được hưởng ưu_đãi thuế và thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh không được hưởng ưu_đãi thuế thì phần thu_nhập của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ưu_đãi thuế xác_định như sau : Thu_nhập của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ưu_đãi thuế = tổng thu_nhập tính thuế x với tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) doanh_thu hoặc chi_phí được trừ của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ưu_đãi thuế so với tổng doanh_thu hoặc tổng chi_phí được trừ của doanh_nghiệp trong kỳ tính thuế . Trường_hợp có khoản doanh_thu hoặc chi_phí được trừ không_thể hạch_toán riêng được thì khoản doanh_thu hoặc chi_phí được trừ đó xác_định theo tỷ_lệ giữa doanh_thu hoặc chi_phí được trừ của hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hưởng ưu_đãi thuế trên tổng doanh_thu hoặc chi_phí được trừ của doanh_nghiệp . | 2,270 | |
Các cơ_quan nào có trách_nhiệm trong công_tác tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự ? | Căn_cứ Chương_IV_Thông tư liên_tịch 12/2016/TT-BTP-BNG-TANDTC quy_định các cơ_quan có trách_nhiệm trong công_tác tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_: ... Căn_cứ Chương_IV_Thông tư liên_tịch 12/2016/TT-BTP-BNG-TANDTC quy_định các cơ_quan có trách_nhiệm trong công_tác tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự gồm : - Bộ Tư_pháp - Bộ Ngoại_giao - Toà_án nhân_dân tối_cao - Cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam trong hoạt_động tương_trợ tư_pháp về dân_sự , ví_dụ : + Toà_án nhân_dân cấp tỉnh + Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh + Thừa phát lại thực_hiện tống_đạt giấy_tờ Hoặc các cơ_quan được giao nhiệm_vụ khác ( nếu có ) . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Chương_IV_Thông tư liên_tịch 12/2016/TT-BTP-BNG-TANDTC quy_định các cơ_quan có trách_nhiệm trong công_tác tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự gồm : - Bộ Tư_pháp - Bộ Ngoại_giao - Toà_án nhân_dân tối_cao - Cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam trong hoạt_động tương_trợ tư_pháp về dân_sự , ví_dụ : + Toà_án nhân_dân cấp tỉnh + Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh + Thừa phát lại thực_hiện tống_đạt giấy_tờ Hoặc các cơ_quan được giao nhiệm_vụ khác ( nếu có ) . ( Hình từ Internet ) | 2,271 | |
Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm thế_nào trong công_tác tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự ? | Tại Điều 22 Thông_tư liên_tịch 12/2016/TT-BTP-BNG-TANDTC quy_định về trách_nhiệm của Bộ tư_pháp như sau : ... " Điều 22. Trách_nhiệm của Bộ Tư_pháp 1. Kiểm_tra, đôn_đốc, thông_báo kết_quả thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài và uỷ_thác tư_pháp của Việt_Nam trong trường_hợp giữa Việt_Nam và nước_ngoài có_điều ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự. 2. Cập_nhật điều_ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự có hiệu_lực mà Việt_Nam là thành_viên trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp. 3. Cập_nhật quy_định về yêu_cầu ngôn_ngữ đối_với hồ_sơ uỷ_thác tư_pháp, phí, chi_phí và các quy_định khác có liên_quan của nước_ngoài đã ký_kết điều_ước quốc_tế với Việt_Nam về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và của các nước chưa có_điều ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự với Việt_Nam trên cơ_sở thông_tin do Bộ Ngoại_giao cung_cấp. Các thông_tin này được đăng trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp. 4. Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Ngoại_giao trong việc xác_định, cập_nhật tình_hình thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài cho Việt_Nam để làm căn_cứ cho cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định từ_chối áp_dụng nguyên_tắc có_đi_có_lại. Các thông_tin này được đăng trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp. 5. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật Tương_tr@@ | None | 1 | Tại Điều 22 Thông_tư liên_tịch 12/2016/TT-BTP-BNG-TANDTC quy_định về trách_nhiệm của Bộ tư_pháp như sau : " Điều 22 . Trách_nhiệm của Bộ Tư_pháp 1 . Kiểm_tra , đôn_đốc , thông_báo kết_quả thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài và uỷ_thác tư_pháp của Việt_Nam trong trường_hợp giữa Việt_Nam và nước_ngoài có_điều ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự . 2 . Cập_nhật điều_ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự có hiệu_lực mà Việt_Nam là thành_viên trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 3 . Cập_nhật quy_định về yêu_cầu ngôn_ngữ đối_với hồ_sơ uỷ_thác tư_pháp , phí , chi_phí và các quy_định khác có liên_quan của nước_ngoài đã ký_kết điều_ước quốc_tế với Việt_Nam về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và của các nước chưa có_điều ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự với Việt_Nam trên cơ_sở thông_tin do Bộ Ngoại_giao cung_cấp . Các thông_tin này được đăng trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 4 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Ngoại_giao trong việc xác_định , cập_nhật tình_hình thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài cho Việt_Nam để làm căn_cứ cho cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định từ_chối áp_dụng nguyên_tắc có_đi_có_lại . Các thông_tin này được đăng trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 5 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật Tương_trợ tư_pháp và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . " Như_vậy trong công_tác thực_hiện tương_trợ tư_pháp lĩnh_vực dân_sự thì Bộ Tư_pháp sẽ có các trách_nhiệm như trên . | 2,272 | |
Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm thế_nào trong công_tác tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự ? | Tại Điều 22 Thông_tư liên_tịch 12/2016/TT-BTP-BNG-TANDTC quy_định về trách_nhiệm của Bộ tư_pháp như sau : ... từ_chối áp_dụng nguyên_tắc có_đi_có_lại. Các thông_tin này được đăng trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp. 5. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật Tương_trợ tư_pháp và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan. " Như_vậy trong công_tác thực_hiện tương_trợ tư_pháp lĩnh_vực dân_sự thì Bộ Tư_pháp sẽ có các trách_nhiệm như trên. " Điều 22. Trách_nhiệm của Bộ Tư_pháp 1. Kiểm_tra, đôn_đốc, thông_báo kết_quả thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài và uỷ_thác tư_pháp của Việt_Nam trong trường_hợp giữa Việt_Nam và nước_ngoài có_điều ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự. 2. Cập_nhật điều_ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự có hiệu_lực mà Việt_Nam là thành_viên trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp. 3. Cập_nhật quy_định về yêu_cầu ngôn_ngữ đối_với hồ_sơ uỷ_thác tư_pháp, phí, chi_phí và các quy_định khác có liên_quan của nước_ngoài đã ký_kết điều_ước quốc_tế với Việt_Nam về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và của các nước chưa có_điều ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự với Việt_Nam trên cơ_sở thông_tin do Bộ Ngoại_giao cung_cấp. Các thông_tin này được đăng trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp. 4 | None | 1 | Tại Điều 22 Thông_tư liên_tịch 12/2016/TT-BTP-BNG-TANDTC quy_định về trách_nhiệm của Bộ tư_pháp như sau : " Điều 22 . Trách_nhiệm của Bộ Tư_pháp 1 . Kiểm_tra , đôn_đốc , thông_báo kết_quả thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài và uỷ_thác tư_pháp của Việt_Nam trong trường_hợp giữa Việt_Nam và nước_ngoài có_điều ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự . 2 . Cập_nhật điều_ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự có hiệu_lực mà Việt_Nam là thành_viên trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 3 . Cập_nhật quy_định về yêu_cầu ngôn_ngữ đối_với hồ_sơ uỷ_thác tư_pháp , phí , chi_phí và các quy_định khác có liên_quan của nước_ngoài đã ký_kết điều_ước quốc_tế với Việt_Nam về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và của các nước chưa có_điều ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự với Việt_Nam trên cơ_sở thông_tin do Bộ Ngoại_giao cung_cấp . Các thông_tin này được đăng trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 4 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Ngoại_giao trong việc xác_định , cập_nhật tình_hình thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài cho Việt_Nam để làm căn_cứ cho cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định từ_chối áp_dụng nguyên_tắc có_đi_có_lại . Các thông_tin này được đăng trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 5 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật Tương_trợ tư_pháp và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . " Như_vậy trong công_tác thực_hiện tương_trợ tư_pháp lĩnh_vực dân_sự thì Bộ Tư_pháp sẽ có các trách_nhiệm như trên . | 2,273 | |
Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm thế_nào trong công_tác tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự ? | Tại Điều 22 Thông_tư liên_tịch 12/2016/TT-BTP-BNG-TANDTC quy_định về trách_nhiệm của Bộ tư_pháp như sau : ... ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự với Việt_Nam trên cơ_sở thông_tin do Bộ Ngoại_giao cung_cấp. Các thông_tin này được đăng trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp. 4. Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Ngoại_giao trong việc xác_định, cập_nhật tình_hình thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài cho Việt_Nam để làm căn_cứ cho cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định từ_chối áp_dụng nguyên_tắc có_đi_có_lại. Các thông_tin này được đăng trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp. 5. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật Tương_trợ tư_pháp và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan. " Như_vậy trong công_tác thực_hiện tương_trợ tư_pháp lĩnh_vực dân_sự thì Bộ Tư_pháp sẽ có các trách_nhiệm như trên. | None | 1 | Tại Điều 22 Thông_tư liên_tịch 12/2016/TT-BTP-BNG-TANDTC quy_định về trách_nhiệm của Bộ tư_pháp như sau : " Điều 22 . Trách_nhiệm của Bộ Tư_pháp 1 . Kiểm_tra , đôn_đốc , thông_báo kết_quả thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài và uỷ_thác tư_pháp của Việt_Nam trong trường_hợp giữa Việt_Nam và nước_ngoài có_điều ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự . 2 . Cập_nhật điều_ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự có hiệu_lực mà Việt_Nam là thành_viên trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 3 . Cập_nhật quy_định về yêu_cầu ngôn_ngữ đối_với hồ_sơ uỷ_thác tư_pháp , phí , chi_phí và các quy_định khác có liên_quan của nước_ngoài đã ký_kết điều_ước quốc_tế với Việt_Nam về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự và của các nước chưa có_điều ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự với Việt_Nam trên cơ_sở thông_tin do Bộ Ngoại_giao cung_cấp . Các thông_tin này được đăng trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 4 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Ngoại_giao trong việc xác_định , cập_nhật tình_hình thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài cho Việt_Nam để làm căn_cứ cho cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định từ_chối áp_dụng nguyên_tắc có_đi_có_lại . Các thông_tin này được đăng trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . 5 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật Tương_trợ tư_pháp và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . " Như_vậy trong công_tác thực_hiện tương_trợ tư_pháp lĩnh_vực dân_sự thì Bộ Tư_pháp sẽ có các trách_nhiệm như trên . | 2,274 | |
Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm thế_nào trong công_tác tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự ? | Tại Điều 23 Thông_tư liên_tịch 12/2016/TT-BTP-BNG-TANDTC quy_định : ... " Điều 23. Trách_nhiệm của Bộ Ngoại_giao 1. Kiểm_tra, đôn_đốc, thông_báo kết_quả thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài và uỷ_thác tư_pháp của Việt_Nam trong trường_hợp hồ_sơ uỷ_thác tư_pháp được chuyển qua đường ngoại_giao hoặc qua kênh ngoại_giao, lãnh_sự trực_tiếp theo Công_ước Tống_đạt. 2. Cập_nhật quy_định về yêu_cầu ngôn_ngữ đối_với hồ_sơ uỷ_thác tư_pháp, phí, chi_phí và các quy_định khác có liên_quan của nước_ngoài nơi uỷ_thác tư_pháp của Việt_Nam được gửi đến trong trường_hợp Việt_Nam và nước đó chưa ký_kết điều_ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự. Các thông_tin này được đăng trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Ngoại_giao đồng_thời được gửi cho Bộ Tư_pháp để cập_nhật chung. 3. Cung_cấp thông_tin về chi_phí thực_hiện uỷ_thác tư_pháp ở nước_ngoài theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam ; hỗ_trợ chuyển tiền thực_hiện uỷ_thác tư_pháp về dân_sự cho cơ_quan, tổ_chức ở nước_ngoài trong những trường_hợp đặc_biệt. 4. Phối_hợp với Bộ Tư_pháp trong việc xác_định, cập_nhật tình_hình thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài cho Việt_Nam. 5. Thông_báo tình_hình thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của Việt_Nam và uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài thuộc thẩm_quyền, tình_hình thực_hiện uỷ_thác tống_đạt văn_bản tố_tụng đối_với | None | 1 | Tại Điều 23 Thông_tư liên_tịch 12/2016/TT-BTP-BNG-TANDTC quy_định : " Điều 23 . Trách_nhiệm của Bộ Ngoại_giao 1 . Kiểm_tra , đôn_đốc , thông_báo kết_quả thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài và uỷ_thác tư_pháp của Việt_Nam trong trường_hợp hồ_sơ uỷ_thác tư_pháp được chuyển qua đường ngoại_giao hoặc qua kênh ngoại_giao , lãnh_sự trực_tiếp theo Công_ước Tống_đạt . 2 . Cập_nhật quy_định về yêu_cầu ngôn_ngữ đối_với hồ_sơ uỷ_thác tư_pháp , phí , chi_phí và các quy_định khác có liên_quan của nước_ngoài nơi uỷ_thác tư_pháp của Việt_Nam được gửi đến trong trường_hợp Việt_Nam và nước đó chưa ký_kết điều_ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự . Các thông_tin này được đăng trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Ngoại_giao đồng_thời được gửi cho Bộ Tư_pháp để cập_nhật chung . 3 . Cung_cấp thông_tin về chi_phí thực_hiện uỷ_thác tư_pháp ở nước_ngoài theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam ; hỗ_trợ chuyển tiền thực_hiện uỷ_thác tư_pháp về dân_sự cho cơ_quan , tổ_chức ở nước_ngoài trong những trường_hợp đặc_biệt . 4 . Phối_hợp với Bộ Tư_pháp trong việc xác_định , cập_nhật tình_hình thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài cho Việt_Nam . 5 . Thông_báo tình_hình thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của Việt_Nam và uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài thuộc thẩm_quyền , tình_hình thực_hiện uỷ_thác tống_đạt văn_bản tố_tụng đối_với công_dân Việt_Nam ở nước_ngoài cho Bộ Tư_pháp theo định_kỳ hàng năm hoặc khi Bộ Tư_pháp có đề_nghị . 6 . Công_khai , cập_nhật địa_chỉ và đầu_mối liên_lạc về uỷ_thác tư_pháp của cơ_quan đại_diện của Việt_Nam ở nước_ngoài trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Ngoại_giao . 7 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật Tương_trợ tư_pháp và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . " Căn_cứ theo quy_định nêu trên để xác_định trách_nhiệm của Bộ Ngoại_giao khi thực_hiện công_tác tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự . | 2,275 | |
Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm thế_nào trong công_tác tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự ? | Tại Điều 23 Thông_tư liên_tịch 12/2016/TT-BTP-BNG-TANDTC quy_định : ... thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài cho Việt_Nam. 5. Thông_báo tình_hình thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của Việt_Nam và uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài thuộc thẩm_quyền, tình_hình thực_hiện uỷ_thác tống_đạt văn_bản tố_tụng đối_với công_dân Việt_Nam ở nước_ngoài cho Bộ Tư_pháp theo định_kỳ hàng năm hoặc khi Bộ Tư_pháp có đề_nghị. 6. Công_khai, cập_nhật địa_chỉ và đầu_mối liên_lạc về uỷ_thác tư_pháp của cơ_quan đại_diện của Việt_Nam ở nước_ngoài trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Ngoại_giao. 7. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật Tương_trợ tư_pháp và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan. " Căn_cứ theo quy_định nêu trên để xác_định trách_nhiệm của Bộ Ngoại_giao khi thực_hiện công_tác tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự. | None | 1 | Tại Điều 23 Thông_tư liên_tịch 12/2016/TT-BTP-BNG-TANDTC quy_định : " Điều 23 . Trách_nhiệm của Bộ Ngoại_giao 1 . Kiểm_tra , đôn_đốc , thông_báo kết_quả thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài và uỷ_thác tư_pháp của Việt_Nam trong trường_hợp hồ_sơ uỷ_thác tư_pháp được chuyển qua đường ngoại_giao hoặc qua kênh ngoại_giao , lãnh_sự trực_tiếp theo Công_ước Tống_đạt . 2 . Cập_nhật quy_định về yêu_cầu ngôn_ngữ đối_với hồ_sơ uỷ_thác tư_pháp , phí , chi_phí và các quy_định khác có liên_quan của nước_ngoài nơi uỷ_thác tư_pháp của Việt_Nam được gửi đến trong trường_hợp Việt_Nam và nước đó chưa ký_kết điều_ước quốc_tế về tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự . Các thông_tin này được đăng trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Ngoại_giao đồng_thời được gửi cho Bộ Tư_pháp để cập_nhật chung . 3 . Cung_cấp thông_tin về chi_phí thực_hiện uỷ_thác tư_pháp ở nước_ngoài theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam ; hỗ_trợ chuyển tiền thực_hiện uỷ_thác tư_pháp về dân_sự cho cơ_quan , tổ_chức ở nước_ngoài trong những trường_hợp đặc_biệt . 4 . Phối_hợp với Bộ Tư_pháp trong việc xác_định , cập_nhật tình_hình thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài cho Việt_Nam . 5 . Thông_báo tình_hình thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của Việt_Nam và uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài thuộc thẩm_quyền , tình_hình thực_hiện uỷ_thác tống_đạt văn_bản tố_tụng đối_với công_dân Việt_Nam ở nước_ngoài cho Bộ Tư_pháp theo định_kỳ hàng năm hoặc khi Bộ Tư_pháp có đề_nghị . 6 . Công_khai , cập_nhật địa_chỉ và đầu_mối liên_lạc về uỷ_thác tư_pháp của cơ_quan đại_diện của Việt_Nam ở nước_ngoài trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Ngoại_giao . 7 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật Tương_trợ tư_pháp và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . " Căn_cứ theo quy_định nêu trên để xác_định trách_nhiệm của Bộ Ngoại_giao khi thực_hiện công_tác tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự . | 2,276 | |
Toà_án nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm thế_nào trong công_tác tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 24 Thông_tư liên_tịch 12/2016/TT-BTP-BNG-TANDTC thì trong công_tác tương_trợ tư_pháp lĩnh_vực dân_sự Toà_án nhân_dân tối_cao : ... Căn_cứ quy_định tại Điều 24 Thông_tư liên_tịch 12/2016/TT-BTP-BNG-TANDTC thì trong công_tác tương_trợ tư_pháp lĩnh_vực dân_sự Toà_án nhân_dân tối_cao có các trách_nhiệm như sau : " Điều 24. Trách_nhiệm của Toà_án nhân_dân tối_cao 1. Phối_hợp, kiểm_tra, đôn_đốc các Toà_án có thẩm_quyền thực_hiện tương_trợ tư_pháp theo quy_định của Thông_tư liên_tịch này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. 2. Phối_hợp với Bộ Tư_pháp và Bộ Ngoại_giao hướng_dẫn các Toà_án có thẩm_quyền thực_hiện uỷ_thác tư_pháp về dân_sự và rà_soát, tổng_kết tình_hình thực_hiện uỷ_thác tư_pháp về dân_sự. 3. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật Tương_trợ tư_pháp và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan. " Bên cạnh đó đối_với các cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam trong hoạt_động tương_trợ tư_pháp về dân_sự sẽ có các trách_nhiệm được quy_định tại Điều 25 Thông_tư liên_tịch này như sau : " Điều 25. Trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam trong hoạt_động tương_trợ tư_pháp về dân_sự 1. Thực_hiện uỷ_thác tư_pháp theo đúng quy_định của Thông_tư liên_tịch này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. 2. Thông_báo cho người có nghĩa_vụ nộp chi_phí | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 24 Thông_tư liên_tịch 12/2016/TT-BTP-BNG-TANDTC thì trong công_tác tương_trợ tư_pháp lĩnh_vực dân_sự Toà_án nhân_dân tối_cao có các trách_nhiệm như sau : " Điều 24 . Trách_nhiệm của Toà_án nhân_dân tối_cao 1 . Phối_hợp , kiểm_tra , đôn_đốc các Toà_án có thẩm_quyền thực_hiện tương_trợ tư_pháp theo quy_định của Thông_tư liên_tịch này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Phối_hợp với Bộ Tư_pháp và Bộ Ngoại_giao hướng_dẫn các Toà_án có thẩm_quyền thực_hiện uỷ_thác tư_pháp về dân_sự và rà_soát , tổng_kết tình_hình thực_hiện uỷ_thác tư_pháp về dân_sự . 3 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật Tương_trợ tư_pháp và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . " Bên cạnh đó đối_với các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam trong hoạt_động tương_trợ tư_pháp về dân_sự sẽ có các trách_nhiệm được quy_định tại Điều 25 Thông_tư liên_tịch này như sau : " Điều 25 . Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam trong hoạt_động tương_trợ tư_pháp về dân_sự 1 . Thực_hiện uỷ_thác tư_pháp theo đúng quy_định của Thông_tư liên_tịch này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Thông_báo cho người có nghĩa_vụ nộp chi_phí thực_hiện uỷ_thác tư_pháp về dân_sự về mức và phương_thức nộp chi_phí thực_hiện uỷ_thác tư_pháp theo quy_định của pháp_luật về phí , lệ_phí và Thông_tư liên_tịch này . 3 . Cập_nhật về tình_hình thực_hiện yêu_cầu uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài cho Bộ Tư_pháp hoặc Bộ Ngoại_giao theo định_kỳ hàng năm hoặc khi có yêu_cầu . 4 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật Tương_trợ tư_pháp và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . " | 2,277 | |
Toà_án nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm thế_nào trong công_tác tương_trợ tư_pháp trong lĩnh_vực dân_sự ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 24 Thông_tư liên_tịch 12/2016/TT-BTP-BNG-TANDTC thì trong công_tác tương_trợ tư_pháp lĩnh_vực dân_sự Toà_án nhân_dân tối_cao : ... tư_pháp về dân_sự 1. Thực_hiện uỷ_thác tư_pháp theo đúng quy_định của Thông_tư liên_tịch này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. 2. Thông_báo cho người có nghĩa_vụ nộp chi_phí thực_hiện uỷ_thác tư_pháp về dân_sự về mức và phương_thức nộp chi_phí thực_hiện uỷ_thác tư_pháp theo quy_định của pháp_luật về phí, lệ_phí và Thông_tư liên_tịch này. 3. Cập_nhật về tình_hình thực_hiện yêu_cầu uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài cho Bộ Tư_pháp hoặc Bộ Ngoại_giao theo định_kỳ hàng năm hoặc khi có yêu_cầu. 4. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật Tương_trợ tư_pháp và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan. " | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 24 Thông_tư liên_tịch 12/2016/TT-BTP-BNG-TANDTC thì trong công_tác tương_trợ tư_pháp lĩnh_vực dân_sự Toà_án nhân_dân tối_cao có các trách_nhiệm như sau : " Điều 24 . Trách_nhiệm của Toà_án nhân_dân tối_cao 1 . Phối_hợp , kiểm_tra , đôn_đốc các Toà_án có thẩm_quyền thực_hiện tương_trợ tư_pháp theo quy_định của Thông_tư liên_tịch này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Phối_hợp với Bộ Tư_pháp và Bộ Ngoại_giao hướng_dẫn các Toà_án có thẩm_quyền thực_hiện uỷ_thác tư_pháp về dân_sự và rà_soát , tổng_kết tình_hình thực_hiện uỷ_thác tư_pháp về dân_sự . 3 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật Tương_trợ tư_pháp và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . " Bên cạnh đó đối_với các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam trong hoạt_động tương_trợ tư_pháp về dân_sự sẽ có các trách_nhiệm được quy_định tại Điều 25 Thông_tư liên_tịch này như sau : " Điều 25 . Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam trong hoạt_động tương_trợ tư_pháp về dân_sự 1 . Thực_hiện uỷ_thác tư_pháp theo đúng quy_định của Thông_tư liên_tịch này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Thông_báo cho người có nghĩa_vụ nộp chi_phí thực_hiện uỷ_thác tư_pháp về dân_sự về mức và phương_thức nộp chi_phí thực_hiện uỷ_thác tư_pháp theo quy_định của pháp_luật về phí , lệ_phí và Thông_tư liên_tịch này . 3 . Cập_nhật về tình_hình thực_hiện yêu_cầu uỷ_thác tư_pháp của nước_ngoài cho Bộ Tư_pháp hoặc Bộ Ngoại_giao theo định_kỳ hàng năm hoặc khi có yêu_cầu . 4 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật Tương_trợ tư_pháp và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . " | 2,278 | |
Chính_sách mới từ 15/5/2023 , Chính_phủ có quy_định cơ_cấu tổ_chức mới của Bộ Tài_chính như_thế_nào ? | - Tại Nghị_định 14/2023/NĐ-CP ngày 20/4/2023 của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bộ Tài_chính . Theo đó , từ: ... - Tại Nghị_định 14/2023/NĐ-CP ngày 20/4/2023 của Chính_phủ quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bộ Tài_chính. Theo đó, từ ngày 15/5/2023, quy_định mới khái_niệm Bộ Tài_chính là cơ_quan của Chính_phủ, thực_hiện chức_năng quản_lý_Nhà_nước về : tài_chính - ngân_sách, hải_quan ; kế_toán ; kiểm_toán độc_lập ; giá ; chứng_khoán ; bảo_hiểm ; hoạt_động dịch_vụ tài_chính và dịch_vụ khác thuộc phạm_vi quản_lý_Nhà_nước của Bộ ; thực_hiện đại_diện chủ_sở_hữu phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp thuộc bộ theo quy_định của pháp_luật. - Đồng_thời, cơ_cấu tổ_chức của Bộ Tài_chính gồm 28 đơn_vị thay_vì có 29 đơn_vị như quy_định cũ. Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định Bộ Tài_chính có cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1. Vụ Ngân_sách nhà_nước. 2. Vụ Đầu_tư. 3. Vụ Tài_chính quốc_phòng, an_ninh, đặc_biệt ( Vụ I ). 4. Vụ Tài_chính hành_chính sự_nghiệp. 5. Vụ Tài_chính các ngân_hàng và tổ_chức tài_chính. 6. Vụ Hợp_tác quốc_tế. 7. Vụ Pháp_chế. 8. Vụ Tổ_chức cán_bộ. 9. Thanh_tra. 10. Văn_phòng. | None | 1 | - Tại Nghị_định 14/2023/NĐ-CP ngày 20/4/2023 của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bộ Tài_chính . Theo đó , từ ngày 15/5/2023 , quy_định mới khái_niệm Bộ Tài_chính là cơ_quan của Chính_phủ , thực_hiện chức_năng quản_lý_Nhà_nước về : tài_chính - ngân_sách , hải_quan ; kế_toán ; kiểm_toán độc_lập ; giá ; chứng_khoán ; bảo_hiểm ; hoạt_động dịch_vụ tài_chính và dịch_vụ khác thuộc phạm_vi quản_lý_Nhà_nước của Bộ ; thực_hiện đại_diện chủ_sở_hữu phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp thuộc bộ theo quy_định của pháp_luật . - Đồng_thời , cơ_cấu tổ_chức của Bộ Tài_chính gồm 28 đơn_vị thay_vì có 29 đơn_vị như quy_định cũ . Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định Bộ Tài_chính có cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Ngân_sách nhà_nước . 2 . Vụ Đầu_tư . 3 . Vụ Tài_chính quốc_phòng , an_ninh , đặc_biệt ( Vụ I ) . 4 . Vụ Tài_chính hành_chính sự_nghiệp . 5 . Vụ Tài_chính các ngân_hàng và tổ_chức tài_chính . 6 . Vụ Hợp_tác quốc_tế . 7 . Vụ Pháp_chế . 8 . Vụ Tổ_chức cán_bộ . 9 . Thanh_tra . 10 . Văn_phòng . 11 . Cục Quản_lý , giám_sát chính_sách thuế , phí và lệ_phí . 12 . Cục Quản_lý công_sản . 13 . Cục Quản_lý nợ và tài_chính đối_ngoại . 14 . Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm . 15 . Cục Quản_lý , giám_sát kế_toán , kiểm_toán . 16 . Cục Quản_lý giá . 17 . Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính . 18 . Cục Tài_chính doanh_nghiệp . 19 . Cục Kế_hoạch - Tài_chính . ... - Bên cạnh đó , Vụ Chính_sách thuế tiếp_tục thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ theo các quy_định pháp_luật hiện_hành cho đến khi Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành Quyết_định quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cục Quản_lý , giám_sát chính_sách thuế , phí và lệ_phí ( Điều 4 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP). Chính_sách mới về cơ_cấu của Bộ Tài_chính tại Nghị_định 14/2023/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/5/2023 . ( Hình từ internet ) | 2,279 | |
Chính_sách mới từ 15/5/2023 , Chính_phủ có quy_định cơ_cấu tổ_chức mới của Bộ Tài_chính như_thế_nào ? | - Tại Nghị_định 14/2023/NĐ-CP ngày 20/4/2023 của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bộ Tài_chính . Theo đó , từ: ... Tài_chính các ngân_hàng và tổ_chức tài_chính. 6. Vụ Hợp_tác quốc_tế. 7. Vụ Pháp_chế. 8. Vụ Tổ_chức cán_bộ. 9. Thanh_tra. 10. Văn_phòng. 11. Cục Quản_lý, giám_sát chính_sách thuế, phí và lệ_phí. 12. Cục Quản_lý công_sản. 13. Cục Quản_lý nợ và tài_chính đối_ngoại. 14. Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm. 15. Cục Quản_lý, giám_sát kế_toán, kiểm_toán. 16. Cục Quản_lý giá. 17. Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính. 18. Cục Tài_chính doanh_nghiệp. 19. Cục Kế_hoạch - Tài_chính.... - Bên cạnh đó, Vụ Chính_sách thuế tiếp_tục thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ theo các quy_định pháp_luật hiện_hành cho đến khi Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành Quyết_định quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cục Quản_lý, giám_sát chính_sách thuế, phí và lệ_phí ( Điều 4 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP). Chính_sách mới về cơ_cấu của Bộ Tài_chính tại Nghị_định 14/2023/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/5/2023. ( Hình từ internet ) | None | 1 | - Tại Nghị_định 14/2023/NĐ-CP ngày 20/4/2023 của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bộ Tài_chính . Theo đó , từ ngày 15/5/2023 , quy_định mới khái_niệm Bộ Tài_chính là cơ_quan của Chính_phủ , thực_hiện chức_năng quản_lý_Nhà_nước về : tài_chính - ngân_sách , hải_quan ; kế_toán ; kiểm_toán độc_lập ; giá ; chứng_khoán ; bảo_hiểm ; hoạt_động dịch_vụ tài_chính và dịch_vụ khác thuộc phạm_vi quản_lý_Nhà_nước của Bộ ; thực_hiện đại_diện chủ_sở_hữu phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp thuộc bộ theo quy_định của pháp_luật . - Đồng_thời , cơ_cấu tổ_chức của Bộ Tài_chính gồm 28 đơn_vị thay_vì có 29 đơn_vị như quy_định cũ . Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định Bộ Tài_chính có cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Ngân_sách nhà_nước . 2 . Vụ Đầu_tư . 3 . Vụ Tài_chính quốc_phòng , an_ninh , đặc_biệt ( Vụ I ) . 4 . Vụ Tài_chính hành_chính sự_nghiệp . 5 . Vụ Tài_chính các ngân_hàng và tổ_chức tài_chính . 6 . Vụ Hợp_tác quốc_tế . 7 . Vụ Pháp_chế . 8 . Vụ Tổ_chức cán_bộ . 9 . Thanh_tra . 10 . Văn_phòng . 11 . Cục Quản_lý , giám_sát chính_sách thuế , phí và lệ_phí . 12 . Cục Quản_lý công_sản . 13 . Cục Quản_lý nợ và tài_chính đối_ngoại . 14 . Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm . 15 . Cục Quản_lý , giám_sát kế_toán , kiểm_toán . 16 . Cục Quản_lý giá . 17 . Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính . 18 . Cục Tài_chính doanh_nghiệp . 19 . Cục Kế_hoạch - Tài_chính . ... - Bên cạnh đó , Vụ Chính_sách thuế tiếp_tục thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ theo các quy_định pháp_luật hiện_hành cho đến khi Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành Quyết_định quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cục Quản_lý , giám_sát chính_sách thuế , phí và lệ_phí ( Điều 4 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP). Chính_sách mới về cơ_cấu của Bộ Tài_chính tại Nghị_định 14/2023/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/5/2023 . ( Hình từ internet ) | 2,280 | |
Chính_sách mới từ 15/5/2023 , Chính_phủ có quy_định cơ_cấu tổ_chức mới của Bộ Tài_chính như_thế_nào ? | - Tại Nghị_định 14/2023/NĐ-CP ngày 20/4/2023 của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bộ Tài_chính . Theo đó , từ: ... tại Nghị_định 14/2023/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/5/2023. ( Hình từ internet ) | None | 1 | - Tại Nghị_định 14/2023/NĐ-CP ngày 20/4/2023 của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bộ Tài_chính . Theo đó , từ ngày 15/5/2023 , quy_định mới khái_niệm Bộ Tài_chính là cơ_quan của Chính_phủ , thực_hiện chức_năng quản_lý_Nhà_nước về : tài_chính - ngân_sách , hải_quan ; kế_toán ; kiểm_toán độc_lập ; giá ; chứng_khoán ; bảo_hiểm ; hoạt_động dịch_vụ tài_chính và dịch_vụ khác thuộc phạm_vi quản_lý_Nhà_nước của Bộ ; thực_hiện đại_diện chủ_sở_hữu phần vốn Nhà_nước tại doanh_nghiệp thuộc bộ theo quy_định của pháp_luật . - Đồng_thời , cơ_cấu tổ_chức của Bộ Tài_chính gồm 28 đơn_vị thay_vì có 29 đơn_vị như quy_định cũ . Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP quy_định Bộ Tài_chính có cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Ngân_sách nhà_nước . 2 . Vụ Đầu_tư . 3 . Vụ Tài_chính quốc_phòng , an_ninh , đặc_biệt ( Vụ I ) . 4 . Vụ Tài_chính hành_chính sự_nghiệp . 5 . Vụ Tài_chính các ngân_hàng và tổ_chức tài_chính . 6 . Vụ Hợp_tác quốc_tế . 7 . Vụ Pháp_chế . 8 . Vụ Tổ_chức cán_bộ . 9 . Thanh_tra . 10 . Văn_phòng . 11 . Cục Quản_lý , giám_sát chính_sách thuế , phí và lệ_phí . 12 . Cục Quản_lý công_sản . 13 . Cục Quản_lý nợ và tài_chính đối_ngoại . 14 . Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm . 15 . Cục Quản_lý , giám_sát kế_toán , kiểm_toán . 16 . Cục Quản_lý giá . 17 . Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính . 18 . Cục Tài_chính doanh_nghiệp . 19 . Cục Kế_hoạch - Tài_chính . ... - Bên cạnh đó , Vụ Chính_sách thuế tiếp_tục thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ theo các quy_định pháp_luật hiện_hành cho đến khi Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành Quyết_định quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cục Quản_lý , giám_sát chính_sách thuế , phí và lệ_phí ( Điều 4 Nghị_định 14/2023/NĐ-CP). Chính_sách mới về cơ_cấu của Bộ Tài_chính tại Nghị_định 14/2023/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/5/2023 . ( Hình từ internet ) | 2,281 | |
Chính_sách mới về bất_động_sản có hiệu_lực từ tháng 05/2023? Có phải công_trình condotel được cấp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hay không ? | Tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP đã bổ_sung khoản 5 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP. Theo đó , kể t ngày 20/5/2023 , quy_định về chứng nhận: ... Tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP đã bổ_sung khoản 5 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP. Theo đó, kể t ngày 20/5/2023, quy_định về chứng nhận quyền_sở_hữu công trình xây dựng có sử_dụng vào mục_đích lưu_trú du_lịch theo quy_định của pháp luật về du_lịch trên đất thương_mại, dịch_vụ như sau : - Đối_với công_trình xây_dựng có sử_dụng vào mục_đích lưu_trú du_lịch theo quy_định của pháp_luật về du_lịch trên đất thương_mại, dịch_vụ nếu đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, pháp_luật về xây_dựng, pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản thì được chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gắn liền với đất theo mục_đích sử_dụng đất thương_mại, dịch_vụ ; thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 3 Điều 126, khoản 1 Điều 128 Luật Đất_đai 2013. Chủ_sở_hữu công_trình xây_dựng chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản. - Việc chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 32 Nghị_định 43/201@@ | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP đã bổ_sung khoản 5 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP. Theo đó , kể t ngày 20/5/2023 , quy_định về chứng nhận quyền_sở_hữu công trình xây dựng có sử_dụng vào mục_đích lưu_trú du_lịch theo quy_định của pháp luật về du_lịch trên đất thương_mại , dịch_vụ như sau : - Đối_với công_trình xây_dựng có sử_dụng vào mục_đích lưu_trú du_lịch theo quy_định của pháp_luật về du_lịch trên đất thương_mại , dịch_vụ nếu đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản thì được chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gắn liền với đất theo mục_đích sử_dụng đất thương_mại , dịch_vụ ; thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 3 Điều 126 , khoản 1 Điều 128 Luật Đất_đai 2013 . Chủ_sở_hữu công_trình xây_dựng chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . - Việc chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP. Việc thể_hiện thông_tin về thửa đất trên Giấy chứng_nhận phải đúng mục_đích và thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . - Bên cạnh đó , công_trình condotel có sử_dụng vào mục_đích lưu_trú du_lịch theo quy_định của pháp_luật về du_lịch trên đất thương_mại , dịch_vụ nếu đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì được chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gắn liền với đất theo mục_đích sử_dụng đất thương_mại , dịch_vụ . Chính_sách mới về đất_đai tại Nghị_định 10/2023/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/5/2023 | 2,282 | |
Chính_sách mới về bất_động_sản có hiệu_lực từ tháng 05/2023? Có phải công_trình condotel được cấp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hay không ? | Tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP đã bổ_sung khoản 5 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP. Theo đó , kể t ngày 20/5/2023 , quy_định về chứng nhận: ... về xây_dựng, pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản. - Việc chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP. Việc thể_hiện thông_tin về thửa đất trên Giấy chứng_nhận phải đúng mục_đích và thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật. - Bên cạnh đó, công_trình condotel có sử_dụng vào mục_đích lưu_trú du_lịch theo quy_định của pháp_luật về du_lịch trên đất thương_mại, dịch_vụ nếu đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì được chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gắn liền với đất theo mục_đích sử_dụng đất thương_mại, dịch_vụ. Chính_sách mới về đất_đai tại Nghị_định 10/2023/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/5/2023 | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP đã bổ_sung khoản 5 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP. Theo đó , kể t ngày 20/5/2023 , quy_định về chứng nhận quyền_sở_hữu công trình xây dựng có sử_dụng vào mục_đích lưu_trú du_lịch theo quy_định của pháp luật về du_lịch trên đất thương_mại , dịch_vụ như sau : - Đối_với công_trình xây_dựng có sử_dụng vào mục_đích lưu_trú du_lịch theo quy_định của pháp_luật về du_lịch trên đất thương_mại , dịch_vụ nếu đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản thì được chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gắn liền với đất theo mục_đích sử_dụng đất thương_mại , dịch_vụ ; thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 3 Điều 126 , khoản 1 Điều 128 Luật Đất_đai 2013 . Chủ_sở_hữu công_trình xây_dựng chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . - Việc chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP. Việc thể_hiện thông_tin về thửa đất trên Giấy chứng_nhận phải đúng mục_đích và thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . - Bên cạnh đó , công_trình condotel có sử_dụng vào mục_đích lưu_trú du_lịch theo quy_định của pháp_luật về du_lịch trên đất thương_mại , dịch_vụ nếu đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì được chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gắn liền với đất theo mục_đích sử_dụng đất thương_mại , dịch_vụ . Chính_sách mới về đất_đai tại Nghị_định 10/2023/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/5/2023 | 2,283 | |
Chính_sách mới từ 30/05/2023 , quy_định mới về tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương giáo_viên là gì ? | - Tại Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐ: ... - Tại Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của các Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT, Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT, Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT, Thông_tư 04/2021/TT-BGDĐT. Theo đó, từ 30/05/2023 áp_dụng quy_định mới về mã_số, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm, xếp lương viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non, phổ_thông công_lập. - Theo đó, tại Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT, vẫn giữ nguyên quy_định giáo_viên được bổ_nhiệm hạng chức_danh nghề_nghiệp nào thì được xếp lương theo hạng đó như hiện_hành, tuy_nhiên có sửa_đổi, bổ_sung một_số nội_dung sau : + Chỉ quy_định một chứng_chỉ chung đối_với các hạng giáo_viên + Quy_định tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp chung cho các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên. + Không yêu_cầu giáo_viên tiểu_học, trung_học_cơ_sở hạng I phải có trình_độ thạc_sĩ. + Thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 từ 9 năm xuống còn 3 năm để thống_nhất với các ngành, lĩnh_vực khác + Giáo_viên không cần nộp minh_chứng đã thực_hiện nhiệm_vụ của hạng khi thực_hiện bổ_nhiệm hạng chức_danh nghề_nghiệp mới.Việc | None | 1 | - Tại Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT , Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT , Thông_tư 04/2021/TT-BGDĐT. Theo đó , từ 30/05/2023 áp_dụng quy_định mới về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non , phổ_thông công_lập . - Theo đó , tại Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , vẫn giữ nguyên quy_định giáo_viên được bổ_nhiệm hạng chức_danh nghề_nghiệp nào thì được xếp lương theo hạng đó như hiện_hành , tuy_nhiên có sửa_đổi , bổ_sung một_số nội_dung sau : + Chỉ quy_định một chứng_chỉ chung đối_với các hạng giáo_viên + Quy_định tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp chung cho các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên . + Không yêu_cầu giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hạng I phải có trình_độ thạc_sĩ . + Thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 từ 9 năm xuống còn 3 năm để thống_nhất với các ngành , lĩnh_vực khác + Giáo_viên không cần nộp minh_chứng đã thực_hiện nhiệm_vụ của hạng khi thực_hiện bổ_nhiệm hạng chức_danh nghề_nghiệp mới.Việc sửa_đổi , bổ_sung mới sẽ giúp cho công_tác bổ_nhiệm , xếp lương được thực_hiện đơn_giản hơn , tránh phát_sinh việc yêu_cầu giáo_viên cung_cấp nhiều minh_chứng không cần_thiết . Như_vậy , điều_chỉnh mới cũng khắc_phục được vướng_mắc trong việc xếp lương giáo_viên mầm_non và không có trường_hợp giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở mới tuyển_dụng đang giữ hệ_số lương 2.34 , 2.67 , 3.00 được bổ_nhiệm hạng 2 mới và chuyển xếp vào hệ_số lương 4.00 . Bên cạnh đó , bảo_đảm thống_nhất về quy_định thời_gian giữ hạng giữa các cấp học và quy_định của Bộ Nội_vụ về thời_gian giữ ngạch cán_sự , chuyên_viên , chuyên_viên chính . Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 30/5/2023 . | 2,284 | |
Chính_sách mới từ 30/05/2023 , quy_định mới về tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương giáo_viên là gì ? | - Tại Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐ: ... xuống còn 3 năm để thống_nhất với các ngành, lĩnh_vực khác + Giáo_viên không cần nộp minh_chứng đã thực_hiện nhiệm_vụ của hạng khi thực_hiện bổ_nhiệm hạng chức_danh nghề_nghiệp mới.Việc sửa_đổi, bổ_sung mới sẽ giúp cho công_tác bổ_nhiệm, xếp lương được thực_hiện đơn_giản hơn, tránh phát_sinh việc yêu_cầu giáo_viên cung_cấp nhiều minh_chứng không cần_thiết. Như_vậy, điều_chỉnh mới cũng khắc_phục được vướng_mắc trong việc xếp lương giáo_viên mầm_non và không có trường_hợp giáo_viên tiểu_học, trung_học_cơ_sở mới tuyển_dụng đang giữ hệ_số lương 2.34, 2.67, 3.00 được bổ_nhiệm hạng 2 mới và chuyển xếp vào hệ_số lương 4.00. Bên cạnh đó, bảo_đảm thống_nhất về quy_định thời_gian giữ hạng giữa các cấp học và quy_định của Bộ Nội_vụ về thời_gian giữ ngạch cán_sự, chuyên_viên, chuyên_viên chính. Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 30/5/2023. | None | 1 | - Tại Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT , Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT , Thông_tư 04/2021/TT-BGDĐT. Theo đó , từ 30/05/2023 áp_dụng quy_định mới về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non , phổ_thông công_lập . - Theo đó , tại Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , vẫn giữ nguyên quy_định giáo_viên được bổ_nhiệm hạng chức_danh nghề_nghiệp nào thì được xếp lương theo hạng đó như hiện_hành , tuy_nhiên có sửa_đổi , bổ_sung một_số nội_dung sau : + Chỉ quy_định một chứng_chỉ chung đối_với các hạng giáo_viên + Quy_định tiêu_chuẩn về đạo_đức nghề_nghiệp chung cho các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên . + Không yêu_cầu giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hạng I phải có trình_độ thạc_sĩ . + Thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 từ 9 năm xuống còn 3 năm để thống_nhất với các ngành , lĩnh_vực khác + Giáo_viên không cần nộp minh_chứng đã thực_hiện nhiệm_vụ của hạng khi thực_hiện bổ_nhiệm hạng chức_danh nghề_nghiệp mới.Việc sửa_đổi , bổ_sung mới sẽ giúp cho công_tác bổ_nhiệm , xếp lương được thực_hiện đơn_giản hơn , tránh phát_sinh việc yêu_cầu giáo_viên cung_cấp nhiều minh_chứng không cần_thiết . Như_vậy , điều_chỉnh mới cũng khắc_phục được vướng_mắc trong việc xếp lương giáo_viên mầm_non và không có trường_hợp giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở mới tuyển_dụng đang giữ hệ_số lương 2.34 , 2.67 , 3.00 được bổ_nhiệm hạng 2 mới và chuyển xếp vào hệ_số lương 4.00 . Bên cạnh đó , bảo_đảm thống_nhất về quy_định thời_gian giữ hạng giữa các cấp học và quy_định của Bộ Nội_vụ về thời_gian giữ ngạch cán_sự , chuyên_viên , chuyên_viên chính . Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 30/5/2023 . | 2,285 | |
Nhiệm_vụ của các Bộ trong công_tác chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp được Chính_phủ giao là gì ? | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 , Chính_phủ yêu_cầu các Ban , Bộ , ngành quyết_liệt triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ trước_mắt , các giải_pháp t: ... Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023, Chính_phủ yêu_cầu các Ban, Bộ, ngành quyết_liệt triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ trước_mắt, các giải_pháp trọng_tâm như sau : - Bộ Quốc_phòng chủ_trì, phối_hợp với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các Bộ, ngành, địa_phương có liên_quan tiếp_tục chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện quyết_liệt hơn_nữa các biện_pháp kiểm_soát tàu cá xuất, nhập bến, tàu cá hoạt_động trên biển để ngăn_chặn, xử_lý hành_vi khai_thác IUU ; Đặc_biệt là ngăn_chặn, chấm_dứt tàu cá vi_phạm khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài ; điều_tra, xác_minh, xử_lý triệt_để các hành_vi khai_thác IUU ; trường_hợp đủ căn_cứ xử_lý hình_sự, tiến_hành điều_tra, truy_tố theo quy_định pháp_luật để răn_đe, đảm_bảo tính nghiêm_minh của pháp_luật. - Bộ Công_an khẩn_trương điều_tra, củng_cố hồ_sơ, đưa ra truy_tố các đối_tượng môi_giới, móc_nối đưa tàu cá, ngư_dân Việt_Nam đi khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài để đảm_bảo tính răn_đe, nghiêm_minh của pháp_luật. - Bộ Ngoại_giao kịp_thời nắm_bắt, thu_thập thông_tin, phối_hợp chặt_chẽ với các Bộ, ngành, địa_phương có liên_quan củng_cố hồ_sơ, điều_tra, xử_lý dứt_điểm các vụ_việc tàu cá vi_phạm khai_thác bất_hợp_pháp ở | None | 1 | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 , Chính_phủ yêu_cầu các Ban , Bộ , ngành quyết_liệt triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ trước_mắt , các giải_pháp trọng_tâm như sau : - Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan tiếp_tục chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện quyết_liệt hơn_nữa các biện_pháp kiểm_soát tàu cá xuất , nhập bến , tàu cá hoạt_động trên biển để ngăn_chặn , xử_lý hành_vi khai_thác IUU ; Đặc_biệt là ngăn_chặn , chấm_dứt tàu cá vi_phạm khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài ; điều_tra , xác_minh , xử_lý triệt_để các hành_vi khai_thác IUU ; trường_hợp đủ căn_cứ xử_lý hình_sự , tiến_hành điều_tra , truy_tố theo quy_định pháp_luật để răn_đe , đảm_bảo tính nghiêm_minh của pháp_luật . - Bộ Công_an khẩn_trương điều_tra , củng_cố hồ_sơ , đưa ra truy_tố các đối_tượng môi_giới , móc_nối đưa tàu cá , ngư_dân Việt_Nam đi khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài để đảm_bảo tính răn_đe , nghiêm_minh của pháp_luật . - Bộ Ngoại_giao kịp_thời nắm_bắt , thu_thập thông_tin , phối_hợp chặt_chẽ với các Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan củng_cố hồ_sơ , điều_tra , xử_lý dứt_điểm các vụ_việc tàu cá vi_phạm khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài . - Bộ Tài_chính bố_trí đủ kinh_phí cho các Ban , Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chống khai_thác IUU được Thủ_tướng Chính_phủ và Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU giao . - Bộ Nông nghệp và Phát_triển nông_thôn rà_soát , sửa_đổi , bổ_sung các quy_định pháp_luật liên_quan sát với tình_hình thực_tiễn , đảm_bảo cơ_sở pháp_lý đủ sức răn_đe để siết chặt công_tác quản_lý , chống khai_thác IUU . + Thực_hiện chuyển_đổi số , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khẩn_trương xây_dựng , hoàn_thiện công_cụ kiểm_soát hoạt_động tàu cá trên biển và tại cảng ; trước_mắt tập_trung hoàn_thiện hệ_thống giám_sát tàu cá , đảm_bảo kiểm_soát , ngăn_chặn các hành_vi tháo , ngắt kết_nối thiết_bị VMS , đảm_bảo lưu_trữ , truyền_dẫn dữ_liệu phục_vụ điều_tra , xác_minh , xử_lý vi_phạm khai_thác IUU Chống khai_thác hải_sản : Yêu_cầu ngăn_chặn , chấm_dứt tàu cá vi_phạm và xác_minh , xử_lý triệt_để hành_vi khai_thác hải_sản trái_phép như_thế_nào ? ( Hình internet ) | 2,286 | |
Nhiệm_vụ của các Bộ trong công_tác chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp được Chính_phủ giao là gì ? | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 , Chính_phủ yêu_cầu các Ban , Bộ , ngành quyết_liệt triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ trước_mắt , các giải_pháp t: ... kịp_thời nắm_bắt, thu_thập thông_tin, phối_hợp chặt_chẽ với các Bộ, ngành, địa_phương có liên_quan củng_cố hồ_sơ, điều_tra, xử_lý dứt_điểm các vụ_việc tàu cá vi_phạm khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài. - Bộ Tài_chính bố_trí đủ kinh_phí cho các Ban, Bộ, ngành, địa_phương có liên_quan triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chống khai_thác IUU được Thủ_tướng Chính_phủ và Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU giao. - Bộ Nông nghệp và Phát_triển nông_thôn rà_soát, sửa_đổi, bổ_sung các quy_định pháp_luật liên_quan sát với tình_hình thực_tiễn, đảm_bảo cơ_sở pháp_lý đủ sức răn_đe để siết chặt công_tác quản_lý, chống khai_thác IUU. + Thực_hiện chuyển_đổi số, ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khẩn_trương xây_dựng, hoàn_thiện công_cụ kiểm_soát hoạt_động tàu cá trên biển và tại cảng ; trước_mắt tập_trung hoàn_thiện hệ_thống giám_sát tàu cá, đảm_bảo kiểm_soát, ngăn_chặn các hành_vi tháo, ngắt kết_nối thiết_bị VMS, đảm_bảo lưu_trữ, truyền_dẫn dữ_liệu phục_vụ điều_tra, xác_minh, xử_lý vi_phạm khai_thác IUU Chống khai_thác hải_sản : Yêu_cầu ngăn_chặn, chấm_dứt tàu cá vi_phạm và xác_minh, xử_lý triệt_để hành_vi khai_thác hải_sản trái_phép như_thế_nào? ( Hình internet ) | None | 1 | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 , Chính_phủ yêu_cầu các Ban , Bộ , ngành quyết_liệt triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ trước_mắt , các giải_pháp trọng_tâm như sau : - Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan tiếp_tục chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện quyết_liệt hơn_nữa các biện_pháp kiểm_soát tàu cá xuất , nhập bến , tàu cá hoạt_động trên biển để ngăn_chặn , xử_lý hành_vi khai_thác IUU ; Đặc_biệt là ngăn_chặn , chấm_dứt tàu cá vi_phạm khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài ; điều_tra , xác_minh , xử_lý triệt_để các hành_vi khai_thác IUU ; trường_hợp đủ căn_cứ xử_lý hình_sự , tiến_hành điều_tra , truy_tố theo quy_định pháp_luật để răn_đe , đảm_bảo tính nghiêm_minh của pháp_luật . - Bộ Công_an khẩn_trương điều_tra , củng_cố hồ_sơ , đưa ra truy_tố các đối_tượng môi_giới , móc_nối đưa tàu cá , ngư_dân Việt_Nam đi khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài để đảm_bảo tính răn_đe , nghiêm_minh của pháp_luật . - Bộ Ngoại_giao kịp_thời nắm_bắt , thu_thập thông_tin , phối_hợp chặt_chẽ với các Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan củng_cố hồ_sơ , điều_tra , xử_lý dứt_điểm các vụ_việc tàu cá vi_phạm khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài . - Bộ Tài_chính bố_trí đủ kinh_phí cho các Ban , Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chống khai_thác IUU được Thủ_tướng Chính_phủ và Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU giao . - Bộ Nông nghệp và Phát_triển nông_thôn rà_soát , sửa_đổi , bổ_sung các quy_định pháp_luật liên_quan sát với tình_hình thực_tiễn , đảm_bảo cơ_sở pháp_lý đủ sức răn_đe để siết chặt công_tác quản_lý , chống khai_thác IUU . + Thực_hiện chuyển_đổi số , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khẩn_trương xây_dựng , hoàn_thiện công_cụ kiểm_soát hoạt_động tàu cá trên biển và tại cảng ; trước_mắt tập_trung hoàn_thiện hệ_thống giám_sát tàu cá , đảm_bảo kiểm_soát , ngăn_chặn các hành_vi tháo , ngắt kết_nối thiết_bị VMS , đảm_bảo lưu_trữ , truyền_dẫn dữ_liệu phục_vụ điều_tra , xác_minh , xử_lý vi_phạm khai_thác IUU Chống khai_thác hải_sản : Yêu_cầu ngăn_chặn , chấm_dứt tàu cá vi_phạm và xác_minh , xử_lý triệt_để hành_vi khai_thác hải_sản trái_phép như_thế_nào ? ( Hình internet ) | 2,287 | |
Nhiệm_vụ của các Bộ trong công_tác chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp được Chính_phủ giao là gì ? | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 , Chính_phủ yêu_cầu các Ban , Bộ , ngành quyết_liệt triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ trước_mắt , các giải_pháp t: ... : Yêu_cầu ngăn_chặn, chấm_dứt tàu cá vi_phạm và xác_minh, xử_lý triệt_để hành_vi khai_thác hải_sản trái_phép như_thế_nào? ( Hình internet ) | None | 1 | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 , Chính_phủ yêu_cầu các Ban , Bộ , ngành quyết_liệt triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ trước_mắt , các giải_pháp trọng_tâm như sau : - Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan tiếp_tục chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện quyết_liệt hơn_nữa các biện_pháp kiểm_soát tàu cá xuất , nhập bến , tàu cá hoạt_động trên biển để ngăn_chặn , xử_lý hành_vi khai_thác IUU ; Đặc_biệt là ngăn_chặn , chấm_dứt tàu cá vi_phạm khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài ; điều_tra , xác_minh , xử_lý triệt_để các hành_vi khai_thác IUU ; trường_hợp đủ căn_cứ xử_lý hình_sự , tiến_hành điều_tra , truy_tố theo quy_định pháp_luật để răn_đe , đảm_bảo tính nghiêm_minh của pháp_luật . - Bộ Công_an khẩn_trương điều_tra , củng_cố hồ_sơ , đưa ra truy_tố các đối_tượng môi_giới , móc_nối đưa tàu cá , ngư_dân Việt_Nam đi khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài để đảm_bảo tính răn_đe , nghiêm_minh của pháp_luật . - Bộ Ngoại_giao kịp_thời nắm_bắt , thu_thập thông_tin , phối_hợp chặt_chẽ với các Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan củng_cố hồ_sơ , điều_tra , xử_lý dứt_điểm các vụ_việc tàu cá vi_phạm khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài . - Bộ Tài_chính bố_trí đủ kinh_phí cho các Ban , Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chống khai_thác IUU được Thủ_tướng Chính_phủ và Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU giao . - Bộ Nông nghệp và Phát_triển nông_thôn rà_soát , sửa_đổi , bổ_sung các quy_định pháp_luật liên_quan sát với tình_hình thực_tiễn , đảm_bảo cơ_sở pháp_lý đủ sức răn_đe để siết chặt công_tác quản_lý , chống khai_thác IUU . + Thực_hiện chuyển_đổi số , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khẩn_trương xây_dựng , hoàn_thiện công_cụ kiểm_soát hoạt_động tàu cá trên biển và tại cảng ; trước_mắt tập_trung hoàn_thiện hệ_thống giám_sát tàu cá , đảm_bảo kiểm_soát , ngăn_chặn các hành_vi tháo , ngắt kết_nối thiết_bị VMS , đảm_bảo lưu_trữ , truyền_dẫn dữ_liệu phục_vụ điều_tra , xác_minh , xử_lý vi_phạm khai_thác IUU Chống khai_thác hải_sản : Yêu_cầu ngăn_chặn , chấm_dứt tàu cá vi_phạm và xác_minh , xử_lý triệt_để hành_vi khai_thác hải_sản trái_phép như_thế_nào ? ( Hình internet ) | 2,288 | |
Yêu_cầu ngăn_chặn , chấm_dứt tàu cá vi_phạm và xác_minh , xử_lý triệt_để hành_vi khai_thác hải_sản trái_phép như_thế_nào ? | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 nêu rõ , Chính_phủ cũng yêu_cầu Bộ Quốc_phòng các nhiệm_vụ trước_mắt , các giải_pháp trọng_tâm như sau : ... - Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan tiếp_tục chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện quyết_liệt hơn_nữa các biện_pháp kiểm_soát tàu cá xuất , nhập bến , tàu cá hoạt_động trên biển để ngăn_chặn , xử_lý hành_vi khai_thác IUU ; + Đặc_biệt là ngăn_chặn , chấm_dứt tàu cá vi_phạm khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài ; + Điều_tra , xác_minh , xử_lý triệt_để các hành_vi khai_thác IUU ; + Trường_hợp đủ căn_cứ xử_lý hình_sự , tiến_hành điều_tra , truy_tố theo quy_định pháp_luật để răn_đe , đảm_bảo tính nghiêm_minh của pháp_luật . Như_vậy , Chính_phủ cũng yêu_cầu Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với Bộ NN và các Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan tiếp_tục chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện quyết_liệt hơn_nữa các biện_pháp kiểm_soát tàu cá xuất , nhập bến , tàu cá hoạt_động trên biển để ngăn_chặn , xử_lý hành_vi khai_thác IUU . | None | 1 | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 nêu rõ , Chính_phủ cũng yêu_cầu Bộ Quốc_phòng các nhiệm_vụ trước_mắt , các giải_pháp trọng_tâm như sau : - Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan tiếp_tục chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện quyết_liệt hơn_nữa các biện_pháp kiểm_soát tàu cá xuất , nhập bến , tàu cá hoạt_động trên biển để ngăn_chặn , xử_lý hành_vi khai_thác IUU ; + Đặc_biệt là ngăn_chặn , chấm_dứt tàu cá vi_phạm khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài ; + Điều_tra , xác_minh , xử_lý triệt_để các hành_vi khai_thác IUU ; + Trường_hợp đủ căn_cứ xử_lý hình_sự , tiến_hành điều_tra , truy_tố theo quy_định pháp_luật để răn_đe , đảm_bảo tính nghiêm_minh của pháp_luật . Như_vậy , Chính_phủ cũng yêu_cầu Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với Bộ NN và các Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan tiếp_tục chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện quyết_liệt hơn_nữa các biện_pháp kiểm_soát tàu cá xuất , nhập bến , tàu cá hoạt_động trên biển để ngăn_chặn , xử_lý hành_vi khai_thác IUU . | 2,289 | |
Nhiệm_vụ của UBND các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển trong công_tác chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp được Chính_phủ giao là gì ? | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 , Chính_phủ cũng yêu_cầu UBND các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển triển_khai thực_hiện các nhiệm_: ... Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023, Chính_phủ cũng yêu_cầu UBND các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ trước_mắt, các giải_pháp trọng_tâm như sau : * Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển : - Phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Quốc_phòng để ngăn_chặn, quyết_tâm chấm_dứt tình_trạng tàu cá địa_phương vi_phạm khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài. + Nghiêm_túc tổ_chức kiểm_điểm những tổ_chức, cá_nhân liên_quan nếucòn để tình_trạng tàu cá địa_phương vi_phạm khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài. - Thực_hiện nghiêm_túc, đảm_bảo hoàn_thành công_tác quản_lý tàu cá theo quy_định ( đăng_ký, đăng_kiểm, cấp giấy_phép khai_thác, lắp_đặt thiết_bị VMS, cập_nhật đầy_đủ dữ_liệu tàu cá vào cơ_sở_dữ_liệu nghề cá quốc_gia ) trước khi Đoàn Thanh_tra của EC sang kiểm_tra lần thứ 4. - Kiểm_soát chặt_chẽ hoạt_động của tàu cá địa_phương và tàu cá của tỉnh khác hoạt_động tại địa_phương ; + Tập_trung cao_điểm thực_thi pháp_luật, xử_phạt triệt_để các hành_vi khai_thác IUU xảy ra tại địa_bàn tỉnh theo quy_định tại Nghị_định 42/2019/NĐ-CP. - Tuân_thủ nghiêm_túc công_tác xác_nhận, chứng_nhận và truy_xuất nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác đảm_bảo liên_kết theo chuỗi từ tàu | None | 1 | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 , Chính_phủ cũng yêu_cầu UBND các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ trước_mắt , các giải_pháp trọng_tâm như sau : * Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển : - Phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Quốc_phòng để ngăn_chặn , quyết_tâm chấm_dứt tình_trạng tàu cá địa_phương vi_phạm khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài . + Nghiêm_túc tổ_chức kiểm_điểm những tổ_chức , cá_nhân liên_quan nếucòn để tình_trạng tàu cá địa_phương vi_phạm khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài . - Thực_hiện nghiêm_túc , đảm_bảo hoàn_thành công_tác quản_lý tàu cá theo quy_định ( đăng_ký , đăng_kiểm , cấp giấy_phép khai_thác , lắp_đặt thiết_bị VMS , cập_nhật đầy_đủ dữ_liệu tàu cá vào cơ_sở_dữ_liệu nghề cá quốc_gia ) trước khi Đoàn Thanh_tra của EC sang kiểm_tra lần thứ 4 . - Kiểm_soát chặt_chẽ hoạt_động của tàu cá địa_phương và tàu cá của tỉnh khác hoạt_động tại địa_phương ; + Tập_trung cao_điểm thực_thi pháp_luật , xử_phạt triệt_để các hành_vi khai_thác IUU xảy ra tại địa_bàn tỉnh theo quy_định tại Nghị_định 42/2019/NĐ-CP. - Tuân_thủ nghiêm_túc công_tác xác_nhận , chứng_nhận và truy_xuất nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác đảm_bảo liên_kết theo chuỗi từ tàu cá đến cảng cá , chi_cục thuỷ_sản và cơ_sở thu_mua , chế_biến , xuất_khẩu ; + Xử_lý nghiêm các tổ_chức , cá_nhân hợp_thức_hoá hồ_sơ đối_với cá lô hàng xuất_khẩu , kể_cả xử_lý hình_sự nếu đủ căn_cứ . Xem chi_tiết toàn_văn Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 Tải về . | 2,290 | |
Nhiệm_vụ của UBND các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển trong công_tác chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp được Chính_phủ giao là gì ? | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 , Chính_phủ cũng yêu_cầu UBND các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển triển_khai thực_hiện các nhiệm_: ... khai_thác IUU xảy ra tại địa_bàn tỉnh theo quy_định tại Nghị_định 42/2019/NĐ-CP. - Tuân_thủ nghiêm_túc công_tác xác_nhận, chứng_nhận và truy_xuất nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác đảm_bảo liên_kết theo chuỗi từ tàu cá đến cảng cá, chi_cục thuỷ_sản và cơ_sở thu_mua, chế_biến, xuất_khẩu ; + Xử_lý nghiêm các tổ_chức, cá_nhân hợp_thức_hoá hồ_sơ đối_với cá lô hàng xuất_khẩu, kể_cả xử_lý hình_sự nếu đủ căn_cứ. Xem chi_tiết toàn_văn Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 Tải về.Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023, Chính_phủ cũng yêu_cầu UBND các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ trước_mắt, các giải_pháp trọng_tâm như sau : * Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển : - Phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Quốc_phòng để ngăn_chặn, quyết_tâm chấm_dứt tình_trạng tàu cá địa_phương vi_phạm khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài. + Nghiêm_túc tổ_chức kiểm_điểm những tổ_chức, cá_nhân liên_quan nếucòn để tình_trạng tàu cá địa_phương vi_phạm khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài. - Thực_hiện nghiêm_túc, đảm_bảo hoàn_thành công_tác quản_lý tàu cá theo quy_định ( đăng_ký, đăng_kiểm, cấp giấy_phép khai_thác, lắp_đặt thiết_bị VMS, cập_nhật đầy_đủ | None | 1 | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 , Chính_phủ cũng yêu_cầu UBND các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ trước_mắt , các giải_pháp trọng_tâm như sau : * Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển : - Phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Quốc_phòng để ngăn_chặn , quyết_tâm chấm_dứt tình_trạng tàu cá địa_phương vi_phạm khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài . + Nghiêm_túc tổ_chức kiểm_điểm những tổ_chức , cá_nhân liên_quan nếucòn để tình_trạng tàu cá địa_phương vi_phạm khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài . - Thực_hiện nghiêm_túc , đảm_bảo hoàn_thành công_tác quản_lý tàu cá theo quy_định ( đăng_ký , đăng_kiểm , cấp giấy_phép khai_thác , lắp_đặt thiết_bị VMS , cập_nhật đầy_đủ dữ_liệu tàu cá vào cơ_sở_dữ_liệu nghề cá quốc_gia ) trước khi Đoàn Thanh_tra của EC sang kiểm_tra lần thứ 4 . - Kiểm_soát chặt_chẽ hoạt_động của tàu cá địa_phương và tàu cá của tỉnh khác hoạt_động tại địa_phương ; + Tập_trung cao_điểm thực_thi pháp_luật , xử_phạt triệt_để các hành_vi khai_thác IUU xảy ra tại địa_bàn tỉnh theo quy_định tại Nghị_định 42/2019/NĐ-CP. - Tuân_thủ nghiêm_túc công_tác xác_nhận , chứng_nhận và truy_xuất nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác đảm_bảo liên_kết theo chuỗi từ tàu cá đến cảng cá , chi_cục thuỷ_sản và cơ_sở thu_mua , chế_biến , xuất_khẩu ; + Xử_lý nghiêm các tổ_chức , cá_nhân hợp_thức_hoá hồ_sơ đối_với cá lô hàng xuất_khẩu , kể_cả xử_lý hình_sự nếu đủ căn_cứ . Xem chi_tiết toàn_văn Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 Tải về . | 2,291 | |
Nhiệm_vụ của UBND các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển trong công_tác chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp được Chính_phủ giao là gì ? | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 , Chính_phủ cũng yêu_cầu UBND các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển triển_khai thực_hiện các nhiệm_: ... bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài. - Thực_hiện nghiêm_túc, đảm_bảo hoàn_thành công_tác quản_lý tàu cá theo quy_định ( đăng_ký, đăng_kiểm, cấp giấy_phép khai_thác, lắp_đặt thiết_bị VMS, cập_nhật đầy_đủ dữ_liệu tàu cá vào cơ_sở_dữ_liệu nghề cá quốc_gia ) trước khi Đoàn Thanh_tra của EC sang kiểm_tra lần thứ 4. - Kiểm_soát chặt_chẽ hoạt_động của tàu cá địa_phương và tàu cá của tỉnh khác hoạt_động tại địa_phương ; + Tập_trung cao_điểm thực_thi pháp_luật, xử_phạt triệt_để các hành_vi khai_thác IUU xảy ra tại địa_bàn tỉnh theo quy_định tại Nghị_định 42/2019/NĐ-CP. - Tuân_thủ nghiêm_túc công_tác xác_nhận, chứng_nhận và truy_xuất nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác đảm_bảo liên_kết theo chuỗi từ tàu cá đến cảng cá, chi_cục thuỷ_sản và cơ_sở thu_mua, chế_biến, xuất_khẩu ; + Xử_lý nghiêm các tổ_chức, cá_nhân hợp_thức_hoá hồ_sơ đối_với cá lô hàng xuất_khẩu, kể_cả xử_lý hình_sự nếu đủ căn_cứ. Xem chi_tiết toàn_văn Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 Tải về. | None | 1 | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 , Chính_phủ cũng yêu_cầu UBND các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ trước_mắt , các giải_pháp trọng_tâm như sau : * Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển : - Phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Quốc_phòng để ngăn_chặn , quyết_tâm chấm_dứt tình_trạng tàu cá địa_phương vi_phạm khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài . + Nghiêm_túc tổ_chức kiểm_điểm những tổ_chức , cá_nhân liên_quan nếucòn để tình_trạng tàu cá địa_phương vi_phạm khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài . - Thực_hiện nghiêm_túc , đảm_bảo hoàn_thành công_tác quản_lý tàu cá theo quy_định ( đăng_ký , đăng_kiểm , cấp giấy_phép khai_thác , lắp_đặt thiết_bị VMS , cập_nhật đầy_đủ dữ_liệu tàu cá vào cơ_sở_dữ_liệu nghề cá quốc_gia ) trước khi Đoàn Thanh_tra của EC sang kiểm_tra lần thứ 4 . - Kiểm_soát chặt_chẽ hoạt_động của tàu cá địa_phương và tàu cá của tỉnh khác hoạt_động tại địa_phương ; + Tập_trung cao_điểm thực_thi pháp_luật , xử_phạt triệt_để các hành_vi khai_thác IUU xảy ra tại địa_bàn tỉnh theo quy_định tại Nghị_định 42/2019/NĐ-CP. - Tuân_thủ nghiêm_túc công_tác xác_nhận , chứng_nhận và truy_xuất nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác đảm_bảo liên_kết theo chuỗi từ tàu cá đến cảng cá , chi_cục thuỷ_sản và cơ_sở thu_mua , chế_biến , xuất_khẩu ; + Xử_lý nghiêm các tổ_chức , cá_nhân hợp_thức_hoá hồ_sơ đối_với cá lô hàng xuất_khẩu , kể_cả xử_lý hình_sự nếu đủ căn_cứ . Xem chi_tiết toàn_văn Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 Tải về . | 2,292 | |
Khi đi công_chứng di_chúc có bắt_buộc người lập di_chúc phải mang theo giấy khám sức_khoẻ hay không ? | Căn_cứ Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định về việc công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn như sau : ... Công_chứng hợp_đồng, giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1. Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ, gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng, trong đó có thông_tin về họ tên, địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng, nội_dung cần công_chứng, danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng, họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng, thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng, giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có. 2. Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp, bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ, chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực.... Theo quy_định trên thì hồ_sơ yêu_cầu công_chứng không bắt_buộc phải có giấy khám sức_khoẻ. Đồng_thời, căn_cứ khoản 2 Điều 56 Luật Công_chứng 2014 quy_định về | None | 1 | Căn_cứ Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định về việc công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn như sau : Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1 . Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có . 2 . Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . ... Theo quy_định trên thì hồ_sơ yêu_cầu công_chứng không bắt_buộc phải có giấy khám sức_khoẻ . Đồng_thời , căn_cứ khoản 2 Điều 56 Luật Công_chứng 2014 quy_định về việc công_chứng di_chúc như sau : Công_chứng di_chúc 1 . Người lập di_chúc phải tự mình yêu_cầu công_chứng di_chúc , không uỷ_quyền cho người khác yêu_cầu công_chứng di_chúc . 2 . Trường_hợp công_chứng_viên nghi_ngờ người lập di_chúc bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình hoặc có căn_cứ cho rằng việc lập di_chúc có dấu_hiệu bị lừa_dối , đe_doạ hoặc cưỡng_ép thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ , trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng di_chúc đó . Trường_hợp tính_mạng người lập di_chúc bị đe_doạ thì người yêu_cầu công_chứng không phải xuất_trình đầy_đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này nhưng phải ghi rõ trong văn_bản công_chứng . ... Theo đó , trường_hợp công_chứng_viên nghi_ngờ người lập di_chúc bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ . Như_vậy , việc công_chứng di_chúc không bắt_buộc người yêu_cầu công_chứng phải mang theo giấy khám sức_khoẻ . ( Hình từ Internet ) | 2,293 | |
Khi đi công_chứng di_chúc có bắt_buộc người lập di_chúc phải mang theo giấy khám sức_khoẻ hay không ? | Căn_cứ Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định về việc công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn như sau : ... không phải chứng_thực.... Theo quy_định trên thì hồ_sơ yêu_cầu công_chứng không bắt_buộc phải có giấy khám sức_khoẻ. Đồng_thời, căn_cứ khoản 2 Điều 56 Luật Công_chứng 2014 quy_định về việc công_chứng di_chúc như sau : Công_chứng di_chúc 1. Người lập di_chúc phải tự mình yêu_cầu công_chứng di_chúc, không uỷ_quyền cho người khác yêu_cầu công_chứng di_chúc. 2. Trường_hợp công_chứng_viên nghi_ngờ người lập di_chúc bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình hoặc có căn_cứ cho rằng việc lập di_chúc có dấu_hiệu bị lừa_dối, đe_doạ hoặc cưỡng_ép thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ, trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng di_chúc đó. Trường_hợp tính_mạng người lập di_chúc bị đe_doạ thì người yêu_cầu công_chứng không phải xuất_trình đầy_đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này nhưng phải ghi rõ trong văn_bản công_chứng.... Theo đó, trường_hợp công_chứng_viên nghi_ngờ người lập di_chúc bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ. Như_vậy, việc công_chứng di_chúc không bắt_buộc người yêu_cầu | None | 1 | Căn_cứ Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định về việc công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn như sau : Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1 . Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có . 2 . Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . ... Theo quy_định trên thì hồ_sơ yêu_cầu công_chứng không bắt_buộc phải có giấy khám sức_khoẻ . Đồng_thời , căn_cứ khoản 2 Điều 56 Luật Công_chứng 2014 quy_định về việc công_chứng di_chúc như sau : Công_chứng di_chúc 1 . Người lập di_chúc phải tự mình yêu_cầu công_chứng di_chúc , không uỷ_quyền cho người khác yêu_cầu công_chứng di_chúc . 2 . Trường_hợp công_chứng_viên nghi_ngờ người lập di_chúc bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình hoặc có căn_cứ cho rằng việc lập di_chúc có dấu_hiệu bị lừa_dối , đe_doạ hoặc cưỡng_ép thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ , trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng di_chúc đó . Trường_hợp tính_mạng người lập di_chúc bị đe_doạ thì người yêu_cầu công_chứng không phải xuất_trình đầy_đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này nhưng phải ghi rõ trong văn_bản công_chứng . ... Theo đó , trường_hợp công_chứng_viên nghi_ngờ người lập di_chúc bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ . Như_vậy , việc công_chứng di_chúc không bắt_buộc người yêu_cầu công_chứng phải mang theo giấy khám sức_khoẻ . ( Hình từ Internet ) | 2,294 | |
Khi đi công_chứng di_chúc có bắt_buộc người lập di_chúc phải mang theo giấy khám sức_khoẻ hay không ? | Căn_cứ Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định về việc công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn như sau : ... hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ. Như_vậy, việc công_chứng di_chúc không bắt_buộc người yêu_cầu công_chứng phải mang theo giấy khám sức_khoẻ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định về việc công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn như sau : Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1 . Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có . 2 . Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . ... Theo quy_định trên thì hồ_sơ yêu_cầu công_chứng không bắt_buộc phải có giấy khám sức_khoẻ . Đồng_thời , căn_cứ khoản 2 Điều 56 Luật Công_chứng 2014 quy_định về việc công_chứng di_chúc như sau : Công_chứng di_chúc 1 . Người lập di_chúc phải tự mình yêu_cầu công_chứng di_chúc , không uỷ_quyền cho người khác yêu_cầu công_chứng di_chúc . 2 . Trường_hợp công_chứng_viên nghi_ngờ người lập di_chúc bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình hoặc có căn_cứ cho rằng việc lập di_chúc có dấu_hiệu bị lừa_dối , đe_doạ hoặc cưỡng_ép thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ , trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng di_chúc đó . Trường_hợp tính_mạng người lập di_chúc bị đe_doạ thì người yêu_cầu công_chứng không phải xuất_trình đầy_đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này nhưng phải ghi rõ trong văn_bản công_chứng . ... Theo đó , trường_hợp công_chứng_viên nghi_ngờ người lập di_chúc bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ . Như_vậy , việc công_chứng di_chúc không bắt_buộc người yêu_cầu công_chứng phải mang theo giấy khám sức_khoẻ . ( Hình từ Internet ) | 2,295 | |
Công_chứng_viên có nghĩa_vụ về tài_sản liên_quan tới nội_dung di_chúc thì có được công_chứng di_chúc không ? | Căn_cứ Điều 637 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người không được công_chứng , chứng_thực di_chúc như sau : ... Người không được công_chứng , chứng_thực di_chúc Công_chứng_viên , người có thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không được công_chứng , chứng_thực đối_với di_chúc nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật của người lập di_chúc . 2 . Người có cha , mẹ , vợ hoặc chồng , con là người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . 3 . Người có quyền , nghĩa_vụ về tài_sản liên_quan tới nội_dung di_chúc . Như_vậy , theo quy_định , công_chứng_viên có nghĩa_vụ về tài_sản liên_quan tới nội_dung di_chúc thì không được công_chứng di_chúc đó . | None | 1 | Căn_cứ Điều 637 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người không được công_chứng , chứng_thực di_chúc như sau : Người không được công_chứng , chứng_thực di_chúc Công_chứng_viên , người có thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không được công_chứng , chứng_thực đối_với di_chúc nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật của người lập di_chúc . 2 . Người có cha , mẹ , vợ hoặc chồng , con là người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . 3 . Người có quyền , nghĩa_vụ về tài_sản liên_quan tới nội_dung di_chúc . Như_vậy , theo quy_định , công_chứng_viên có nghĩa_vụ về tài_sản liên_quan tới nội_dung di_chúc thì không được công_chứng di_chúc đó . | 2,296 | |
Người lập di_chúc có được yêu_cầu bổ_sung di_chúc đã được công_chứng hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 56 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng di_chúc như sau : ... Công_chứng di_chúc 1. Người lập di_chúc phải tự mình yêu_cầu công_chứng di_chúc, không uỷ_quyền cho người khác yêu_cầu công_chứng di_chúc. 2. Trường_hợp công_chứng_viên nghi_ngờ người lập di_chúc bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình hoặc có căn_cứ cho rằng việc lập di_chúc có dấu_hiệu bị lừa_dối, đe_doạ hoặc cưỡng_ép thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ, trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng di_chúc đó. Trường_hợp tính_mạng người lập di_chúc bị đe_doạ thì người yêu_cầu công_chứng không phải xuất_trình đầy_đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này nhưng phải ghi rõ trong văn_bản công_chứng. 3. Di_chúc đã được công_chứng nhưng sau đó người lập di_chúc muốn sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, huỷ_bỏ một phần hoặc toàn_bộ di_chúc thì có_thể yêu_cầu bất_kỳ công_chứng_viên nào công_chứng việc sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế hoặc huỷ_bỏ đó. Trường_hợp di_chúc trước đó đang được lưu_giữ tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng thì người lập di_chúc phải thông_báo cho tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_giữ di_chúc biết việc sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, huỷ_bỏ di_chúc đó. Như_vậy, di_chúc | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 56 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng di_chúc như sau : Công_chứng di_chúc 1 . Người lập di_chúc phải tự mình yêu_cầu công_chứng di_chúc , không uỷ_quyền cho người khác yêu_cầu công_chứng di_chúc . 2 . Trường_hợp công_chứng_viên nghi_ngờ người lập di_chúc bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình hoặc có căn_cứ cho rằng việc lập di_chúc có dấu_hiệu bị lừa_dối , đe_doạ hoặc cưỡng_ép thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ , trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng di_chúc đó . Trường_hợp tính_mạng người lập di_chúc bị đe_doạ thì người yêu_cầu công_chứng không phải xuất_trình đầy_đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này nhưng phải ghi rõ trong văn_bản công_chứng . 3 . Di_chúc đã được công_chứng nhưng sau đó người lập di_chúc muốn sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , huỷ_bỏ một phần hoặc toàn_bộ di_chúc thì có_thể yêu_cầu bất_kỳ công_chứng_viên nào công_chứng việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hoặc huỷ_bỏ đó . Trường_hợp di_chúc trước đó đang được lưu_giữ tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng thì người lập di_chúc phải thông_báo cho tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_giữ di_chúc biết việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , huỷ_bỏ di_chúc đó . Như_vậy , di_chúc đã được công_chứng nhưng sau đó người lập di_chúc muốn bổ_sung di_chúc thì có_thể yêu_cầu bất_kỳ công_chứng_viên nào công_chứng việc bổ_sung di_chúc đó . | 2,297 | |
Người lập di_chúc có được yêu_cầu bổ_sung di_chúc đã được công_chứng hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 56 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng di_chúc như sau : ... một tổ_chức hành_nghề công_chứng thì người lập di_chúc phải thông_báo cho tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_giữ di_chúc biết việc sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, huỷ_bỏ di_chúc đó. Như_vậy, di_chúc đã được công_chứng nhưng sau đó người lập di_chúc muốn bổ_sung di_chúc thì có_thể yêu_cầu bất_kỳ công_chứng_viên nào công_chứng việc bổ_sung di_chúc đó. Công_chứng di_chúc 1. Người lập di_chúc phải tự mình yêu_cầu công_chứng di_chúc, không uỷ_quyền cho người khác yêu_cầu công_chứng di_chúc. 2. Trường_hợp công_chứng_viên nghi_ngờ người lập di_chúc bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình hoặc có căn_cứ cho rằng việc lập di_chúc có dấu_hiệu bị lừa_dối, đe_doạ hoặc cưỡng_ép thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ, trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng di_chúc đó. Trường_hợp tính_mạng người lập di_chúc bị đe_doạ thì người yêu_cầu công_chứng không phải xuất_trình đầy_đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này nhưng phải ghi rõ trong văn_bản công_chứng. 3. Di_chúc đã được công_chứng nhưng sau đó người lập di_chúc muốn sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, huỷ_bỏ một phần hoặc toàn_bộ di_chúc thì | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 56 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng di_chúc như sau : Công_chứng di_chúc 1 . Người lập di_chúc phải tự mình yêu_cầu công_chứng di_chúc , không uỷ_quyền cho người khác yêu_cầu công_chứng di_chúc . 2 . Trường_hợp công_chứng_viên nghi_ngờ người lập di_chúc bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình hoặc có căn_cứ cho rằng việc lập di_chúc có dấu_hiệu bị lừa_dối , đe_doạ hoặc cưỡng_ép thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ , trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng di_chúc đó . Trường_hợp tính_mạng người lập di_chúc bị đe_doạ thì người yêu_cầu công_chứng không phải xuất_trình đầy_đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này nhưng phải ghi rõ trong văn_bản công_chứng . 3 . Di_chúc đã được công_chứng nhưng sau đó người lập di_chúc muốn sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , huỷ_bỏ một phần hoặc toàn_bộ di_chúc thì có_thể yêu_cầu bất_kỳ công_chứng_viên nào công_chứng việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hoặc huỷ_bỏ đó . Trường_hợp di_chúc trước đó đang được lưu_giữ tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng thì người lập di_chúc phải thông_báo cho tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_giữ di_chúc biết việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , huỷ_bỏ di_chúc đó . Như_vậy , di_chúc đã được công_chứng nhưng sau đó người lập di_chúc muốn bổ_sung di_chúc thì có_thể yêu_cầu bất_kỳ công_chứng_viên nào công_chứng việc bổ_sung di_chúc đó . | 2,298 | |
Người lập di_chúc có được yêu_cầu bổ_sung di_chúc đã được công_chứng hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 56 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng di_chúc như sau : ... ghi rõ trong văn_bản công_chứng. 3. Di_chúc đã được công_chứng nhưng sau đó người lập di_chúc muốn sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, huỷ_bỏ một phần hoặc toàn_bộ di_chúc thì có_thể yêu_cầu bất_kỳ công_chứng_viên nào công_chứng việc sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế hoặc huỷ_bỏ đó. Trường_hợp di_chúc trước đó đang được lưu_giữ tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng thì người lập di_chúc phải thông_báo cho tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_giữ di_chúc biết việc sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, huỷ_bỏ di_chúc đó. Như_vậy, di_chúc đã được công_chứng nhưng sau đó người lập di_chúc muốn bổ_sung di_chúc thì có_thể yêu_cầu bất_kỳ công_chứng_viên nào công_chứng việc bổ_sung di_chúc đó. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 56 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng di_chúc như sau : Công_chứng di_chúc 1 . Người lập di_chúc phải tự mình yêu_cầu công_chứng di_chúc , không uỷ_quyền cho người khác yêu_cầu công_chứng di_chúc . 2 . Trường_hợp công_chứng_viên nghi_ngờ người lập di_chúc bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình hoặc có căn_cứ cho rằng việc lập di_chúc có dấu_hiệu bị lừa_dối , đe_doạ hoặc cưỡng_ép thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ , trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng di_chúc đó . Trường_hợp tính_mạng người lập di_chúc bị đe_doạ thì người yêu_cầu công_chứng không phải xuất_trình đầy_đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này nhưng phải ghi rõ trong văn_bản công_chứng . 3 . Di_chúc đã được công_chứng nhưng sau đó người lập di_chúc muốn sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , huỷ_bỏ một phần hoặc toàn_bộ di_chúc thì có_thể yêu_cầu bất_kỳ công_chứng_viên nào công_chứng việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hoặc huỷ_bỏ đó . Trường_hợp di_chúc trước đó đang được lưu_giữ tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng thì người lập di_chúc phải thông_báo cho tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_giữ di_chúc biết việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , huỷ_bỏ di_chúc đó . Như_vậy , di_chúc đã được công_chứng nhưng sau đó người lập di_chúc muốn bổ_sung di_chúc thì có_thể yêu_cầu bất_kỳ công_chứng_viên nào công_chứng việc bổ_sung di_chúc đó . | 2,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.