Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Mỗi học_kỳ phải tổ_chức ít_nhất 01 buổi tuyên_truyền pháp_luật về giao_thông với tất_cả các đơn_vị giáo_dục đúng không ? | Tại điểm e mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 Chính_phủ yêu_cầu Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : ... - Chỉ_đạo các Sở Giáo_dục và Đào_tạo , các cơ_sở giáo_dục phát_động phong_trào thi_đua bảo_đảm TTATGT ; tổ_chức học_sinh , sinh_viên ký cam_kết không vi_phạm các quy_định về bảo_đảm TTATGT và đưa việc chấp_hành pháp_luật về TTATGT là một tiêu_chí phân_loại thi_đua của nhà_trường , giáo_viên , đánh_giá đạo_đức_học_sinh , sinh_viên . - Phối_hợp Bộ Công_an và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tăng_cường công_tác tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật để tuyên_truyền , phòng_ngừa , nâng cao ý_thức chấp_hành pháp_luật về giao_thông đường_bộ cho học_sinh , sinh_viên ; mỗi học_kỳ phải tổ_chức ít_nhất 01 buổi tuyên_truyền pháp_luật về giao_thông . | None | 1 | Tại điểm e mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 Chính_phủ yêu_cầu Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : - Chỉ_đạo các Sở Giáo_dục và Đào_tạo , các cơ_sở giáo_dục phát_động phong_trào thi_đua bảo_đảm TTATGT ; tổ_chức học_sinh , sinh_viên ký cam_kết không vi_phạm các quy_định về bảo_đảm TTATGT và đưa việc chấp_hành pháp_luật về TTATGT là một tiêu_chí phân_loại thi_đua của nhà_trường , giáo_viên , đánh_giá đạo_đức_học_sinh , sinh_viên . - Phối_hợp Bộ Công_an và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tăng_cường công_tác tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật để tuyên_truyền , phòng_ngừa , nâng cao ý_thức chấp_hành pháp_luật về giao_thông đường_bộ cho học_sinh , sinh_viên ; mỗi học_kỳ phải tổ_chức ít_nhất 01 buổi tuyên_truyền pháp_luật về giao_thông . | 20,200 | |
Yêu_cầu Bộ Nội_vụ hoàn_thành nhiệm_vụ nào trong Quý 2/2023 về công_tác bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ ? | Theo điểm g mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 nhấn_mạnh nhiệm_vụ của Bộ Nội_vụ phải : ... - Tổ_chức thông_tin tuyên_truyền, phổ_biến, vận_động chức_sắc, chức_việc, nhà_tu hành, tín_đồ các tổ_chức tôn_giáo, ban quản_lý ( người đại_diện ) các cơ_sở tín_ngưỡng chấp_hành nghiêm chính_sách pháp_luật về TTATGT ; phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức chính_trị - xã_hội biểu_dương, khen_thưởng, nhân rộng các mô_hình bảo_đảm TTATGT đường_bộ của các tổ_chức tôn_giáo. - Nghiên_cứu hướng_dẫn đưa nội_dung cán_bộ, công_chức, viên_chức, lực_lượng_vũ_trang, người lao_động trong cơ_quan nhà_nước vi_phạm pháp_luật về giao_thông vào các tiêu_chí để đánh_giá, xếp loại tập_thể, cá_nhân, đồng_thời kiểm_điểm, xem_xét trách_nhiệm của cán_bộ và người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị vi_phạm ( hoàn_thành trong Quý II / 2023 ). Mặt_khác, Chính_phủ cũng đề ra nhiệm_vụ với Bộ Y_tế trong công_tác bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông đường_bộ và tăng_cường tuyên_truyền về ATGT như sau : - Chỉ_đạo tổ_chức cứu_chữa kịp_thời nạn_nhân trong các vụ TNGT ; xét_nghiệm nồng_độ cồn, ma_tuý của người điều_khiển phương_tiện giao_thông trong các vụ TNGT. - Nghiên_cứu, phân_tích và tuyên_truyền về phòng, chống tác_hại của rượu_bia đối_với người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông. Hướng_dẫn các quy_định về ngưỡng nồng_độ cồn | None | 1 | Theo điểm g mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 nhấn_mạnh nhiệm_vụ của Bộ Nội_vụ phải : - Tổ_chức thông_tin tuyên_truyền , phổ_biến , vận_động chức_sắc , chức_việc , nhà_tu hành , tín_đồ các tổ_chức tôn_giáo , ban quản_lý ( người đại_diện ) các cơ_sở tín_ngưỡng chấp_hành nghiêm chính_sách pháp_luật về TTATGT ; phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức chính_trị - xã_hội biểu_dương , khen_thưởng , nhân rộng các mô_hình bảo_đảm TTATGT đường_bộ của các tổ_chức tôn_giáo . - Nghiên_cứu hướng_dẫn đưa nội_dung cán_bộ , công_chức , viên_chức , lực_lượng_vũ_trang , người lao_động trong cơ_quan nhà_nước vi_phạm pháp_luật về giao_thông vào các tiêu_chí để đánh_giá , xếp loại tập_thể , cá_nhân , đồng_thời kiểm_điểm , xem_xét trách_nhiệm của cán_bộ và người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị vi_phạm ( hoàn_thành trong Quý II / 2023 ) . Mặt_khác , Chính_phủ cũng đề ra nhiệm_vụ với Bộ Y_tế trong công_tác bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ và tăng_cường tuyên_truyền về ATGT như sau : - Chỉ_đạo tổ_chức cứu_chữa kịp_thời nạn_nhân trong các vụ TNGT ; xét_nghiệm nồng_độ cồn , ma_tuý của người điều_khiển phương_tiện giao_thông trong các vụ TNGT . - Nghiên_cứu , phân_tích và tuyên_truyền về phòng , chống tác_hại của rượu_bia đối_với người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông . Hướng_dẫn các quy_định về ngưỡng nồng_độ cồn trong cơ_thể . - Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra các cơ_sở khám_chữa bệnh đủ điều_kiện khám sức_khoẻ đối_với người lái_xe , siết chặt quản_lý đối_với hoạt_động này . Khắc_phục triệt_để tình_trạng cấp giấy khám sức_khoẻ có nội_dung không chính_xác , cấp khống giấy khám sức_khoẻ để trục_lợi ; khi phát_hiện các trường_hợp vi_phạm phải phối_hợp cơ_quan_chức_năng xử_lý nghiêm theo đúng quy_định của pháp_luật . | 20,201 | |
Yêu_cầu Bộ Nội_vụ hoàn_thành nhiệm_vụ nào trong Quý 2/2023 về công_tác bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ ? | Theo điểm g mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 nhấn_mạnh nhiệm_vụ của Bộ Nội_vụ phải : ... trong các vụ TNGT. - Nghiên_cứu, phân_tích và tuyên_truyền về phòng, chống tác_hại của rượu_bia đối_với người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông. Hướng_dẫn các quy_định về ngưỡng nồng_độ cồn trong cơ_thể. - Tăng_cường thanh_tra, kiểm_tra các cơ_sở khám_chữa bệnh đủ điều_kiện khám sức_khoẻ đối_với người lái_xe, siết chặt quản_lý đối_với hoạt_động này. Khắc_phục triệt_để tình_trạng cấp giấy khám sức_khoẻ có nội_dung không chính_xác, cấp khống giấy khám sức_khoẻ để trục_lợi ; khi phát_hiện các trường_hợp vi_phạm phải phối_hợp cơ_quan_chức_năng xử_lý nghiêm theo đúng quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo điểm g mục 2 Chỉ_thị 10 / CT-TTg năm 2023 nhấn_mạnh nhiệm_vụ của Bộ Nội_vụ phải : - Tổ_chức thông_tin tuyên_truyền , phổ_biến , vận_động chức_sắc , chức_việc , nhà_tu hành , tín_đồ các tổ_chức tôn_giáo , ban quản_lý ( người đại_diện ) các cơ_sở tín_ngưỡng chấp_hành nghiêm chính_sách pháp_luật về TTATGT ; phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức chính_trị - xã_hội biểu_dương , khen_thưởng , nhân rộng các mô_hình bảo_đảm TTATGT đường_bộ của các tổ_chức tôn_giáo . - Nghiên_cứu hướng_dẫn đưa nội_dung cán_bộ , công_chức , viên_chức , lực_lượng_vũ_trang , người lao_động trong cơ_quan nhà_nước vi_phạm pháp_luật về giao_thông vào các tiêu_chí để đánh_giá , xếp loại tập_thể , cá_nhân , đồng_thời kiểm_điểm , xem_xét trách_nhiệm của cán_bộ và người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị vi_phạm ( hoàn_thành trong Quý II / 2023 ) . Mặt_khác , Chính_phủ cũng đề ra nhiệm_vụ với Bộ Y_tế trong công_tác bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ và tăng_cường tuyên_truyền về ATGT như sau : - Chỉ_đạo tổ_chức cứu_chữa kịp_thời nạn_nhân trong các vụ TNGT ; xét_nghiệm nồng_độ cồn , ma_tuý của người điều_khiển phương_tiện giao_thông trong các vụ TNGT . - Nghiên_cứu , phân_tích và tuyên_truyền về phòng , chống tác_hại của rượu_bia đối_với người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông . Hướng_dẫn các quy_định về ngưỡng nồng_độ cồn trong cơ_thể . - Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra các cơ_sở khám_chữa bệnh đủ điều_kiện khám sức_khoẻ đối_với người lái_xe , siết chặt quản_lý đối_với hoạt_động này . Khắc_phục triệt_để tình_trạng cấp giấy khám sức_khoẻ có nội_dung không chính_xác , cấp khống giấy khám sức_khoẻ để trục_lợi ; khi phát_hiện các trường_hợp vi_phạm phải phối_hợp cơ_quan_chức_năng xử_lý nghiêm theo đúng quy_định của pháp_luật . | 20,202 | |
Công_ty cổ_phần là gì ? Quy_định về cổ_đông sáng_lập trong công_ty cổ_phần thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 111 Luật Doanh_nghiệp 2020 , công_ty cổ_phần được hiểu là doanh_nghiệp , trong đó : ... + Vốn_điều_lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ_phần ; + Cổ_đông có_thể là tổ_chức , cá_nhân ; số_lượng cổ_đông tối_thiểu là 03 và không hạn_chế số_lượng tối_đa ; + Cổ_đông chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp ; + Cổ_đông có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 và khoản 1 Điều 127 của Luật này . + Công_ty cổ_phần có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . + Công_ty cổ_phần có quyền phát_hành cổ_phần , trái_phiếu và các loại chứng_khoán khác của công_ty . Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cổ_đông sáng_lập là cổ_đông sở_hữu ít_nhất một cổ_phần phổ_thông và ký_tên trong danh_sách cổ_đông sáng_lập công_ty cổ_phần . Cổ_đông sáng_lập của công_ty cổ_phần có được phép chuyển_nhượng cổ_phần cho người khác hay không ? | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 111 Luật Doanh_nghiệp 2020 , công_ty cổ_phần được hiểu là doanh_nghiệp , trong đó : + Vốn_điều_lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ_phần ; + Cổ_đông có_thể là tổ_chức , cá_nhân ; số_lượng cổ_đông tối_thiểu là 03 và không hạn_chế số_lượng tối_đa ; + Cổ_đông chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp ; + Cổ_đông có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 và khoản 1 Điều 127 của Luật này . + Công_ty cổ_phần có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . + Công_ty cổ_phần có quyền phát_hành cổ_phần , trái_phiếu và các loại chứng_khoán khác của công_ty . Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cổ_đông sáng_lập là cổ_đông sở_hữu ít_nhất một cổ_phần phổ_thông và ký_tên trong danh_sách cổ_đông sáng_lập công_ty cổ_phần . Cổ_đông sáng_lập của công_ty cổ_phần có được phép chuyển_nhượng cổ_phần cho người khác hay không ? | 20,203 | |
Quy_định về cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập | Điều 120 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập như sau : ... ( 1 ) Công_ty cổ_phần mới thành_lập phải có ít_nhất 03 cổ_đông sáng_lập. Công_ty cổ_phần được chuyển_đổi từ doanh_nghiệp nhà_nước hoặc từ công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hoặc được chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập từ công_ty cổ_phần khác không nhất_thiết phải có cổ_đông sáng_lập ; trường_hợp này, Điều_lệ công_ty trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật hoặc các cổ_đông phổ_thông của công_ty đó. ( 2 ) Các cổ_đông sáng_lập phải cùng nhau đăng_ký mua ít_nhất 20% tổng_số cổ_phần phổ_thông được quyền chào_bán khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp. ( 3 ) Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày_công_ty được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cho cổ_đông sáng_lập khác và chỉ được chuyển_nhượng cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông. Trường_hợp này, cổ_đông sáng_lập dự_định chuyển_nhượng cổ_phần phổ_thông thì không có quyền biểu_quyết về việc chuyển_nhượng cổ_phần đó. ( 4 ) Các hạn_chế quy_định tại khoản 3 Điều này không áp_dụng đối_với cổ_phần phổ_thông sau đây : - Cổ_phần mà cổ_đông sáng_lập có thêm sau khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp ; - Cổ_phần đã được | None | 1 | Điều 120 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập như sau : ( 1 ) Công_ty cổ_phần mới thành_lập phải có ít_nhất 03 cổ_đông sáng_lập . Công_ty cổ_phần được chuyển_đổi từ doanh_nghiệp nhà_nước hoặc từ công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hoặc được chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập từ công_ty cổ_phần khác không nhất_thiết phải có cổ_đông sáng_lập ; trường_hợp này , Điều_lệ công_ty trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật hoặc các cổ_đông phổ_thông của công_ty đó . ( 2 ) Các cổ_đông sáng_lập phải cùng nhau đăng_ký mua ít_nhất 20% tổng_số cổ_phần phổ_thông được quyền chào_bán khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp . ( 3 ) Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày_công_ty được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cho cổ_đông sáng_lập khác và chỉ được chuyển_nhượng cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông . Trường_hợp này , cổ_đông sáng_lập dự_định chuyển_nhượng cổ_phần phổ_thông thì không có quyền biểu_quyết về việc chuyển_nhượng cổ_phần đó . ( 4 ) Các hạn_chế quy_định tại khoản 3 Điều này không áp_dụng đối_với cổ_phần phổ_thông sau đây : - Cổ_phần mà cổ_đông sáng_lập có thêm sau khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp ; - Cổ_phần đã được chuyển_nhượng cho người khác không phải là cổ_đông sáng_lập . | 20,204 | |
Quy_định về cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập | Điều 120 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập như sau : ... hạn_chế quy_định tại khoản 3 Điều này không áp_dụng đối_với cổ_phần phổ_thông sau đây : - Cổ_phần mà cổ_đông sáng_lập có thêm sau khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp ; - Cổ_phần đã được chuyển_nhượng cho người khác không phải là cổ_đông sáng_lập. ( 1 ) Công_ty cổ_phần mới thành_lập phải có ít_nhất 03 cổ_đông sáng_lập. Công_ty cổ_phần được chuyển_đổi từ doanh_nghiệp nhà_nước hoặc từ công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hoặc được chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập từ công_ty cổ_phần khác không nhất_thiết phải có cổ_đông sáng_lập ; trường_hợp này, Điều_lệ công_ty trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật hoặc các cổ_đông phổ_thông của công_ty đó. ( 2 ) Các cổ_đông sáng_lập phải cùng nhau đăng_ký mua ít_nhất 20% tổng_số cổ_phần phổ_thông được quyền chào_bán khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp. ( 3 ) Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày_công_ty được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cho cổ_đông sáng_lập khác và chỉ được chuyển_nhượng cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông. Trường_hợp này, cổ_đông sáng_lập dự_định chuyển_nhượng cổ_phần phổ_thông thì không có quyền biểu_quyết | None | 1 | Điều 120 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập như sau : ( 1 ) Công_ty cổ_phần mới thành_lập phải có ít_nhất 03 cổ_đông sáng_lập . Công_ty cổ_phần được chuyển_đổi từ doanh_nghiệp nhà_nước hoặc từ công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hoặc được chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập từ công_ty cổ_phần khác không nhất_thiết phải có cổ_đông sáng_lập ; trường_hợp này , Điều_lệ công_ty trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật hoặc các cổ_đông phổ_thông của công_ty đó . ( 2 ) Các cổ_đông sáng_lập phải cùng nhau đăng_ký mua ít_nhất 20% tổng_số cổ_phần phổ_thông được quyền chào_bán khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp . ( 3 ) Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày_công_ty được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cho cổ_đông sáng_lập khác và chỉ được chuyển_nhượng cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông . Trường_hợp này , cổ_đông sáng_lập dự_định chuyển_nhượng cổ_phần phổ_thông thì không có quyền biểu_quyết về việc chuyển_nhượng cổ_phần đó . ( 4 ) Các hạn_chế quy_định tại khoản 3 Điều này không áp_dụng đối_với cổ_phần phổ_thông sau đây : - Cổ_phần mà cổ_đông sáng_lập có thêm sau khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp ; - Cổ_phần đã được chuyển_nhượng cho người khác không phải là cổ_đông sáng_lập . | 20,205 | |
Quy_định về cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập | Điều 120 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập như sau : ... chỉ được chuyển_nhượng cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông. Trường_hợp này, cổ_đông sáng_lập dự_định chuyển_nhượng cổ_phần phổ_thông thì không có quyền biểu_quyết về việc chuyển_nhượng cổ_phần đó. ( 4 ) Các hạn_chế quy_định tại khoản 3 Điều này không áp_dụng đối_với cổ_phần phổ_thông sau đây : - Cổ_phần mà cổ_đông sáng_lập có thêm sau khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp ; - Cổ_phần đã được chuyển_nhượng cho người khác không phải là cổ_đông sáng_lập. | None | 1 | Điều 120 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập như sau : ( 1 ) Công_ty cổ_phần mới thành_lập phải có ít_nhất 03 cổ_đông sáng_lập . Công_ty cổ_phần được chuyển_đổi từ doanh_nghiệp nhà_nước hoặc từ công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hoặc được chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập từ công_ty cổ_phần khác không nhất_thiết phải có cổ_đông sáng_lập ; trường_hợp này , Điều_lệ công_ty trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật hoặc các cổ_đông phổ_thông của công_ty đó . ( 2 ) Các cổ_đông sáng_lập phải cùng nhau đăng_ký mua ít_nhất 20% tổng_số cổ_phần phổ_thông được quyền chào_bán khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp . ( 3 ) Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày_công_ty được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cho cổ_đông sáng_lập khác và chỉ được chuyển_nhượng cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông . Trường_hợp này , cổ_đông sáng_lập dự_định chuyển_nhượng cổ_phần phổ_thông thì không có quyền biểu_quyết về việc chuyển_nhượng cổ_phần đó . ( 4 ) Các hạn_chế quy_định tại khoản 3 Điều này không áp_dụng đối_với cổ_phần phổ_thông sau đây : - Cổ_phần mà cổ_đông sáng_lập có thêm sau khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp ; - Cổ_phần đã được chuyển_nhượng cho người khác không phải là cổ_đông sáng_lập . | 20,206 | |
Cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết của cổ_đông sáng_lập | Theo khoản 1 Điều 116 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết là cổ_phần phổ_thông có nhiều hơn phiếu biểu_quyết so với cổ_phần phổ_thông k. ... Theo khoản 1 Điều 116 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết là cổ_phần phổ_thông có nhiều hơn phiếu biểu_quyết so với cổ_phần phổ_thông khác ; số phiếu biểu_quyết của một cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết do Điều_lệ công_ty quy_định . Chỉ có tổ_chức được Chính_phủ uỷ_quyền và cổ_đông sáng_lập được quyền nắm giữ cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết . Ưu_đãi biểu_quyết của cổ_đông sáng_lập có hiệu_lực trong 03 năm kể từ ngày_công_ty được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Quyền biểu_quyết và thời_hạn ưu_đãi biểu_quyết đối_với cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết do tổ_chức được Chính_phủ uỷ_quyền nắm giữ được quy_định tại Điều_lệ công_ty . Sau thời_hạn ưu_đãi biểu_quyết , cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết chuyển_đổi thành cổ_phần phổ_thông . Và theo quy_định tại khoản 3 Điều 116 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cổ_đông sở_hữu cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết không được chuyển_nhượng cổ_phần đó cho người khác , trừ trường_hợp chuyển_nhượng theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc thừa_kế . Như_vậy , nếu cổ_đông sáng_lập sở_hữu cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết thì không được phép chuyển_nhượng cổ_phần loại này cho người khác nếu không thuộc các trường_hợp trên . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 116 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết là cổ_phần phổ_thông có nhiều hơn phiếu biểu_quyết so với cổ_phần phổ_thông khác ; số phiếu biểu_quyết của một cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết do Điều_lệ công_ty quy_định . Chỉ có tổ_chức được Chính_phủ uỷ_quyền và cổ_đông sáng_lập được quyền nắm giữ cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết . Ưu_đãi biểu_quyết của cổ_đông sáng_lập có hiệu_lực trong 03 năm kể từ ngày_công_ty được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Quyền biểu_quyết và thời_hạn ưu_đãi biểu_quyết đối_với cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết do tổ_chức được Chính_phủ uỷ_quyền nắm giữ được quy_định tại Điều_lệ công_ty . Sau thời_hạn ưu_đãi biểu_quyết , cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết chuyển_đổi thành cổ_phần phổ_thông . Và theo quy_định tại khoản 3 Điều 116 Luật Doanh_nghiệp 2020 , cổ_đông sở_hữu cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết không được chuyển_nhượng cổ_phần đó cho người khác , trừ trường_hợp chuyển_nhượng theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật hoặc thừa_kế . Như_vậy , nếu cổ_đông sáng_lập sở_hữu cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết thì không được phép chuyển_nhượng cổ_phần loại này cho người khác nếu không thuộc các trường_hợp trên . | 20,207 | |
Cổ_đông sáng_lập có được phép chuyển_nhượng cổ_phần không ? | Theo như quy_định trên đã có đề_cập thì cổ_đông ( không phân_biệt loại cổ_đông nào ) có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác Tuy_: ... Theo như quy_định trên đã có đề_cập thì cổ_đông ( không phân_biệt loại cổ_đông nào ) có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác Tuy_nhiên trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 và khoản 1 Điều 127 của Luật này. Trong đó khoản 3 Điều 120 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày_công_ty được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cho cổ_đông sáng_lập khác và chỉ được chuyển_nhượng cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông. Trường_hợp này, cổ_đông sáng_lập dự_định chuyển_nhượng cổ_phần phổ_thông thì không có quyền biểu_quyết về việc chuyển_nhượng cổ_phần đó. Khoản 4 Điều này cũng quy_định : " 4. Các hạn_chế quy_định tại khoản 3 Điều này không áp_dụng đối_với cổ_phần phổ_thông sau đây : a ) Cổ_phần mà cổ_đông sáng_lập có thêm sau khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp ; b ) Cổ_phần đã được chuyển_nhượng cho người khác không phải là cổ_đông sáng_lập. " Cổ_phần được tự_do chuyển_nhượng, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 của Luật này và Điều_lệ công_ty có quy_định | None | 1 | Theo như quy_định trên đã có đề_cập thì cổ_đông ( không phân_biệt loại cổ_đông nào ) có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác Tuy_nhiên trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 và khoản 1 Điều 127 của Luật này . Trong đó khoản 3 Điều 120 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày_công_ty được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cho cổ_đông sáng_lập khác và chỉ được chuyển_nhượng cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông . Trường_hợp này , cổ_đông sáng_lập dự_định chuyển_nhượng cổ_phần phổ_thông thì không có quyền biểu_quyết về việc chuyển_nhượng cổ_phần đó . Khoản 4 Điều này cũng quy_định : " 4 . Các hạn_chế quy_định tại khoản 3 Điều này không áp_dụng đối_với cổ_phần phổ_thông sau đây : a ) Cổ_phần mà cổ_đông sáng_lập có thêm sau khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp ; b ) Cổ_phần đã được chuyển_nhượng cho người khác không phải là cổ_đông sáng_lập . " Cổ_phần được tự_do chuyển_nhượng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 của Luật này và Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế chuyển_nhượng cổ_phần . Trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế về chuyển_nhượng cổ_phần thì các quy_định này chỉ có hiệu_lực khi được nêu rõ trong cổ_phiếu của cổ_phần tương_ứng ( Khoản 1 Điều 127 ) . Như_vậy theo những quy_định trên thì tuỳ trường_hợp cụ_thể mà cô đông sáng_lập có được phép chuyển_nhượng cổ_phần của mình hay không . | 20,208 | |
Cổ_đông sáng_lập có được phép chuyển_nhượng cổ_phần không ? | Theo như quy_định trên đã có đề_cập thì cổ_đông ( không phân_biệt loại cổ_đông nào ) có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác Tuy_: ... chuyển_nhượng cho người khác không phải là cổ_đông sáng_lập. " Cổ_phần được tự_do chuyển_nhượng, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 của Luật này và Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế chuyển_nhượng cổ_phần. Trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế về chuyển_nhượng cổ_phần thì các quy_định này chỉ có hiệu_lực khi được nêu rõ trong cổ_phiếu của cổ_phần tương_ứng ( Khoản 1 Điều 127 ). Như_vậy theo những quy_định trên thì tuỳ trường_hợp cụ_thể mà cô đông sáng_lập có được phép chuyển_nhượng cổ_phần của mình hay không. | None | 1 | Theo như quy_định trên đã có đề_cập thì cổ_đông ( không phân_biệt loại cổ_đông nào ) có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác Tuy_nhiên trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 và khoản 1 Điều 127 của Luật này . Trong đó khoản 3 Điều 120 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày_công_ty được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cho cổ_đông sáng_lập khác và chỉ được chuyển_nhượng cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông . Trường_hợp này , cổ_đông sáng_lập dự_định chuyển_nhượng cổ_phần phổ_thông thì không có quyền biểu_quyết về việc chuyển_nhượng cổ_phần đó . Khoản 4 Điều này cũng quy_định : " 4 . Các hạn_chế quy_định tại khoản 3 Điều này không áp_dụng đối_với cổ_phần phổ_thông sau đây : a ) Cổ_phần mà cổ_đông sáng_lập có thêm sau khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp ; b ) Cổ_phần đã được chuyển_nhượng cho người khác không phải là cổ_đông sáng_lập . " Cổ_phần được tự_do chuyển_nhượng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 của Luật này và Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế chuyển_nhượng cổ_phần . Trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế về chuyển_nhượng cổ_phần thì các quy_định này chỉ có hiệu_lực khi được nêu rõ trong cổ_phiếu của cổ_phần tương_ứng ( Khoản 1 Điều 127 ) . Như_vậy theo những quy_định trên thì tuỳ trường_hợp cụ_thể mà cô đông sáng_lập có được phép chuyển_nhượng cổ_phần của mình hay không . | 20,209 | |
Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính có chức_năng như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_h: ... Căn_cứ tại Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 996 / QĐ-BTC năm 2013, có quy_định về vị_trí, chức_năng như sau : Vị_trí, chức_năng 1. Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin ( sau đây gọi tắt là Trung_tâm ) là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính, có chức_năng giúp Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính quản_lý và vận_hành cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia ; quản_lý vận_hành hệ_thống máy_chủ, mạng hạ_tầng truyền_thông ngành tài_chính, mạng nội_bộ cơ_quan Bộ Tài_chính ; tổ_chức dịch_vụ lưu_trữ dữ_liệu, cung_cấp thông_tin, dữ_liệu thuộc cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia ; cung_cấp dịch_vụ tư_vấn, giám_sát dự_án công_nghệ_thông_tin, tư_vấn, đào_tạo, chuyển_giao và hướng_dẫn sử_dụng trong lĩnh_vực cơ_sở_dữ_liệu, hạ_tầng công_nghệ_thông_tin cho các đơn_vị trong và ngoài ngành tài_chính có nhu_cầu. … Như_vậy, theo quy_định trên thì trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính có chức_năng là : - Giúp_Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính quản_lý và vận_hành cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia. - Quản_lý vận_hành hệ_thống máy_chủ, mạng hạ_tầng truyền_thông ngành tài_chính, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 996 / QĐ-BTC năm 2013 , có quy_định về vị_trí , chức_năng như sau : Vị_trí , chức_năng 1 . Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin ( sau đây gọi tắt là Trung_tâm ) là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính , có chức_năng giúp Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính quản_lý và vận_hành cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia ; quản_lý vận_hành hệ_thống máy_chủ , mạng hạ_tầng truyền_thông ngành tài_chính , mạng nội_bộ cơ_quan Bộ Tài_chính ; tổ_chức dịch_vụ lưu_trữ dữ_liệu , cung_cấp thông_tin , dữ_liệu thuộc cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia ; cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , giám_sát dự_án công_nghệ_thông_tin , tư_vấn , đào_tạo , chuyển_giao và hướng_dẫn sử_dụng trong lĩnh_vực cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng công_nghệ_thông_tin cho các đơn_vị trong và ngoài ngành tài_chính có nhu_cầu . … Như_vậy , theo quy_định trên thì trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính có chức_năng là : - Giúp_Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính quản_lý và vận_hành cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia . - Quản_lý vận_hành hệ_thống máy_chủ , mạng hạ_tầng truyền_thông ngành tài_chính , mạng nội_bộ cơ_quan Bộ Tài_chính ; tổ_chức dịch_vụ lưu_trữ dữ_liệu , cung_cấp thông_tin , dữ_liệu thuộc cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia ; - Cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , giám_sát dự_án công_nghệ_thông_tin , tư_vấn , đào_tạo , chuyển_giao và hướng_dẫn sử_dụng trong lĩnh_vực cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng công_nghệ_thông_tin cho các đơn_vị trong và ngoài ngành tài_chính có nhu_cầu . ( Hình từ Internet ) | 20,210 | |
Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính có chức_năng như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_h: ... có chức_năng là : - Giúp_Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính quản_lý và vận_hành cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia. - Quản_lý vận_hành hệ_thống máy_chủ, mạng hạ_tầng truyền_thông ngành tài_chính, mạng nội_bộ cơ_quan Bộ Tài_chính ; tổ_chức dịch_vụ lưu_trữ dữ_liệu, cung_cấp thông_tin, dữ_liệu thuộc cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia ; - Cung_cấp dịch_vụ tư_vấn, giám_sát dự_án công_nghệ_thông_tin, tư_vấn, đào_tạo, chuyển_giao và hướng_dẫn sử_dụng trong lĩnh_vực cơ_sở_dữ_liệu, hạ_tầng công_nghệ_thông_tin cho các đơn_vị trong và ngoài ngành tài_chính có nhu_cầu. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 996 / QĐ-BTC năm 2013 , có quy_định về vị_trí , chức_năng như sau : Vị_trí , chức_năng 1 . Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin ( sau đây gọi tắt là Trung_tâm ) là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính , có chức_năng giúp Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính quản_lý và vận_hành cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia ; quản_lý vận_hành hệ_thống máy_chủ , mạng hạ_tầng truyền_thông ngành tài_chính , mạng nội_bộ cơ_quan Bộ Tài_chính ; tổ_chức dịch_vụ lưu_trữ dữ_liệu , cung_cấp thông_tin , dữ_liệu thuộc cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia ; cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , giám_sát dự_án công_nghệ_thông_tin , tư_vấn , đào_tạo , chuyển_giao và hướng_dẫn sử_dụng trong lĩnh_vực cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng công_nghệ_thông_tin cho các đơn_vị trong và ngoài ngành tài_chính có nhu_cầu . … Như_vậy , theo quy_định trên thì trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính có chức_năng là : - Giúp_Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính quản_lý và vận_hành cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia . - Quản_lý vận_hành hệ_thống máy_chủ , mạng hạ_tầng truyền_thông ngành tài_chính , mạng nội_bộ cơ_quan Bộ Tài_chính ; tổ_chức dịch_vụ lưu_trữ dữ_liệu , cung_cấp thông_tin , dữ_liệu thuộc cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia ; - Cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , giám_sát dự_án công_nghệ_thông_tin , tư_vấn , đào_tạo , chuyển_giao và hướng_dẫn sử_dụng trong lĩnh_vực cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng công_nghệ_thông_tin cho các đơn_vị trong và ngoài ngành tài_chính có nhu_cầu . ( Hình từ Internet ) | 20,211 | |
Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính có các nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_h: ... Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 996 / QĐ-BTC năm 2013, có quy_định về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1. Quản_trị, duy_trì hoạt_động của hệ_thống mạng nội_bộ của cơ_quan Bộ Tài_chính, Trung_tâm dữ_liệu, máy_chủ, thiết_bị lưu_trữ, cơ_sở_dữ_liệu ; quản_trị các ứng_dụng dịch_vụ hạ_tầng ; đảm_bảo hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử Bộ Tài_chính và trang thông_tin điện_tử nội_bộ của Bộ Tài_chính. 2. Quản_lý, vận_hành mạng trục, hạ_tầng truyền_thông ngành tài_chính ; trực_tiếp vận_hành Trung_tâm miền Bắc của hệ_thống hạ_tầng truyền_thông thống_nhất ngành tài_chính. Kiểm_tra, đánh_giá, báo_cáo Bộ về công_tác vận_hành và khai_thác sử_dụng hạ_tầng truyền_thông ; mức_độ đáp_ứng, nhu_cầu phát_triển, mở_rộng của hạ_tầng truyền_thông. 3. Quản_lý, tổ_chức vận_hành cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia ; tổ_chức xây_dựng các công_cụ hỗ_trợ và tạo môi_trường khai_thác dữ_liệu từ cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia. Cung_cấp dữ_liệu, thông_tin, báo_cáo từ cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia phục_vụ công_tác thống_kê tài_chính và yêu_cầu quản_lý của các đơn_vị, tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định. 4 | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 996 / QĐ-BTC năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Quản_trị , duy_trì hoạt_động của hệ_thống mạng nội_bộ của cơ_quan Bộ Tài_chính , Trung_tâm dữ_liệu , máy_chủ , thiết_bị lưu_trữ , cơ_sở_dữ_liệu ; quản_trị các ứng_dụng dịch_vụ hạ_tầng ; đảm_bảo hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử Bộ Tài_chính và trang thông_tin điện_tử nội_bộ của Bộ Tài_chính . 2 . Quản_lý , vận_hành mạng trục , hạ_tầng truyền_thông ngành tài_chính ; trực_tiếp vận_hành Trung_tâm miền Bắc của hệ_thống hạ_tầng truyền_thông thống_nhất ngành tài_chính . Kiểm_tra , đánh_giá , báo_cáo Bộ về công_tác vận_hành và khai_thác sử_dụng hạ_tầng truyền_thông ; mức_độ đáp_ứng , nhu_cầu phát_triển , mở_rộng của hạ_tầng truyền_thông . 3 . Quản_lý , tổ_chức vận_hành cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia ; tổ_chức xây_dựng các công_cụ hỗ_trợ và tạo môi_trường khai_thác dữ_liệu từ cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia . Cung_cấp dữ_liệu , thông_tin , báo_cáo từ cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia phục_vụ công_tác thống_kê tài_chính và yêu_cầu quản_lý của các đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . 4 . Quản_lý , vận_hành hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin và dữ_liệu của Trung_tâm dự_phòng thảm_hoạ miền Bắc ; tổ_chức thực_hiện và hỗ_trợ triển_khai hoạt_động sao lưu , phục_hồi dữ_liệu ngành tài_chính ; cung_cấp các phương_án phục_hồi dữ_liệu từ hệ_thống dự_phòng . 5 . Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác với các đơn_vị trong và ngoài Bộ Tài_chính về lĩnh_vực mạng , máy_chủ , thiết_bị lưu_trữ , cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ cho yêu_cầu quản_lý của ngành theo kế_hoạch và nội_dung được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 6 . Cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , giám_sát dự_án công_nghệ_thông_tin , dịch_vụ lưu_trữ dữ_liệu , mạng , hạ_tầng truyền_thông ; dịch_vụ đào_tạo , chuyển_giao và hướng_dẫn sử_dụng trong lĩnh_vực cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng công_nghệ_thông_tin cho các đơn_vị trong và ngoài ngành tài_chính có nhu_cầu . 7 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác phù_hợp với chức_năng do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hoặc Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính giao . Như_vậy , thì Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính có các nhiệm_vụ được quy_định như trên . | 20,212 | |
Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính có các nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_h: ... thông_tin, báo_cáo từ cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia phục_vụ công_tác thống_kê tài_chính và yêu_cầu quản_lý của các đơn_vị, tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định. 4. Quản_lý, vận_hành hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin và dữ_liệu của Trung_tâm dự_phòng thảm_hoạ miền Bắc ; tổ_chức thực_hiện và hỗ_trợ triển_khai hoạt_động sao lưu, phục_hồi dữ_liệu ngành tài_chính ; cung_cấp các phương_án phục_hồi dữ_liệu từ hệ_thống dự_phòng. 5. Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học, hợp_tác với các đơn_vị trong và ngoài Bộ Tài_chính về lĩnh_vực mạng, máy_chủ, thiết_bị lưu_trữ, cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ cho yêu_cầu quản_lý của ngành theo kế_hoạch và nội_dung được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 6. Cung_cấp dịch_vụ tư_vấn, giám_sát dự_án công_nghệ_thông_tin, dịch_vụ lưu_trữ dữ_liệu, mạng, hạ_tầng truyền_thông ; dịch_vụ đào_tạo, chuyển_giao và hướng_dẫn sử_dụng trong lĩnh_vực cơ_sở_dữ_liệu, hạ_tầng công_nghệ_thông_tin cho các đơn_vị trong và ngoài ngành tài_chính có nhu_cầu. 7. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác phù_hợp với chức_năng do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hoặc Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính giao. Như_vậy, thì Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính có các nhiệm_vụ được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 996 / QĐ-BTC năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Quản_trị , duy_trì hoạt_động của hệ_thống mạng nội_bộ của cơ_quan Bộ Tài_chính , Trung_tâm dữ_liệu , máy_chủ , thiết_bị lưu_trữ , cơ_sở_dữ_liệu ; quản_trị các ứng_dụng dịch_vụ hạ_tầng ; đảm_bảo hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử Bộ Tài_chính và trang thông_tin điện_tử nội_bộ của Bộ Tài_chính . 2 . Quản_lý , vận_hành mạng trục , hạ_tầng truyền_thông ngành tài_chính ; trực_tiếp vận_hành Trung_tâm miền Bắc của hệ_thống hạ_tầng truyền_thông thống_nhất ngành tài_chính . Kiểm_tra , đánh_giá , báo_cáo Bộ về công_tác vận_hành và khai_thác sử_dụng hạ_tầng truyền_thông ; mức_độ đáp_ứng , nhu_cầu phát_triển , mở_rộng của hạ_tầng truyền_thông . 3 . Quản_lý , tổ_chức vận_hành cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia ; tổ_chức xây_dựng các công_cụ hỗ_trợ và tạo môi_trường khai_thác dữ_liệu từ cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia . Cung_cấp dữ_liệu , thông_tin , báo_cáo từ cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia phục_vụ công_tác thống_kê tài_chính và yêu_cầu quản_lý của các đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . 4 . Quản_lý , vận_hành hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin và dữ_liệu của Trung_tâm dự_phòng thảm_hoạ miền Bắc ; tổ_chức thực_hiện và hỗ_trợ triển_khai hoạt_động sao lưu , phục_hồi dữ_liệu ngành tài_chính ; cung_cấp các phương_án phục_hồi dữ_liệu từ hệ_thống dự_phòng . 5 . Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác với các đơn_vị trong và ngoài Bộ Tài_chính về lĩnh_vực mạng , máy_chủ , thiết_bị lưu_trữ , cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ cho yêu_cầu quản_lý của ngành theo kế_hoạch và nội_dung được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 6 . Cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , giám_sát dự_án công_nghệ_thông_tin , dịch_vụ lưu_trữ dữ_liệu , mạng , hạ_tầng truyền_thông ; dịch_vụ đào_tạo , chuyển_giao và hướng_dẫn sử_dụng trong lĩnh_vực cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng công_nghệ_thông_tin cho các đơn_vị trong và ngoài ngành tài_chính có nhu_cầu . 7 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác phù_hợp với chức_năng do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hoặc Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính giao . Như_vậy , thì Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính có các nhiệm_vụ được quy_định như trên . | 20,213 | |
Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính có các nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_h: ... hoặc Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính giao. Như_vậy, thì Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính có các nhiệm_vụ được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 996 / QĐ-BTC năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Quản_trị , duy_trì hoạt_động của hệ_thống mạng nội_bộ của cơ_quan Bộ Tài_chính , Trung_tâm dữ_liệu , máy_chủ , thiết_bị lưu_trữ , cơ_sở_dữ_liệu ; quản_trị các ứng_dụng dịch_vụ hạ_tầng ; đảm_bảo hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử Bộ Tài_chính và trang thông_tin điện_tử nội_bộ của Bộ Tài_chính . 2 . Quản_lý , vận_hành mạng trục , hạ_tầng truyền_thông ngành tài_chính ; trực_tiếp vận_hành Trung_tâm miền Bắc của hệ_thống hạ_tầng truyền_thông thống_nhất ngành tài_chính . Kiểm_tra , đánh_giá , báo_cáo Bộ về công_tác vận_hành và khai_thác sử_dụng hạ_tầng truyền_thông ; mức_độ đáp_ứng , nhu_cầu phát_triển , mở_rộng của hạ_tầng truyền_thông . 3 . Quản_lý , tổ_chức vận_hành cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia ; tổ_chức xây_dựng các công_cụ hỗ_trợ và tạo môi_trường khai_thác dữ_liệu từ cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia . Cung_cấp dữ_liệu , thông_tin , báo_cáo từ cơ_sở_dữ_liệu tài_chính quốc_gia phục_vụ công_tác thống_kê tài_chính và yêu_cầu quản_lý của các đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . 4 . Quản_lý , vận_hành hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin và dữ_liệu của Trung_tâm dự_phòng thảm_hoạ miền Bắc ; tổ_chức thực_hiện và hỗ_trợ triển_khai hoạt_động sao lưu , phục_hồi dữ_liệu ngành tài_chính ; cung_cấp các phương_án phục_hồi dữ_liệu từ hệ_thống dự_phòng . 5 . Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác với các đơn_vị trong và ngoài Bộ Tài_chính về lĩnh_vực mạng , máy_chủ , thiết_bị lưu_trữ , cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ cho yêu_cầu quản_lý của ngành theo kế_hoạch và nội_dung được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 6 . Cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , giám_sát dự_án công_nghệ_thông_tin , dịch_vụ lưu_trữ dữ_liệu , mạng , hạ_tầng truyền_thông ; dịch_vụ đào_tạo , chuyển_giao và hướng_dẫn sử_dụng trong lĩnh_vực cơ_sở_dữ_liệu , hạ_tầng công_nghệ_thông_tin cho các đơn_vị trong và ngoài ngành tài_chính có nhu_cầu . 7 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác phù_hợp với chức_năng do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hoặc Cục trưởng Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính giao . Như_vậy , thì Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính có các nhiệm_vụ được quy_định như trên . | 20,214 | |
Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính có quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_h: ... Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 996 / QĐ-BTC năm 2013, có quy_định quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1. Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế, hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với các tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật. 2. Thu các khoản phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật. 3. Được chủ_động sử_dụng biên_chế sự_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính giao, sắp_xếp và quản_lý lao_động phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ và hoạt_động của đơn_vị. Được thực_hiện chế_độ hợp_đồng lao_động theo quy_định của Bộ_Luật lao_động và phù_hợp với khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính của đơn_vị. 4. Được thực_hiện các chế_độ về tiền_lương, tiền công, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, chế_độ đào_tạo, bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn đối_với người lao_động theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính có quyền_hạn như sau : - Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế, hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với các tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật. - Thu các khoản | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 996 / QĐ-BTC năm 2013 , có quy_định quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế , hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thu các khoản phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Được chủ_động sử_dụng biên_chế sự_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính giao , sắp_xếp và quản_lý lao_động phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ và hoạt_động của đơn_vị . Được thực_hiện chế_độ hợp_đồng lao_động theo quy_định của Bộ_Luật lao_động và phù_hợp với khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính của đơn_vị . 4 . Được thực_hiện các chế_độ về tiền_lương , tiền công , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , chế_độ đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn đối_với người lao_động theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính có quyền_hạn như sau : - Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế , hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật . - Thu các khoản phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . - Được chủ_động sử_dụng biên_chế sự_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính giao , sắp_xếp và quản_lý lao_động phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ và hoạt_động của đơn_vị . Được thực_hiện chế_độ hợp_đồng lao_động theo quy_định của Bộ_Luật lao_động và phù_hợp với khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính của đơn_vị . - Được thực_hiện các chế_độ về tiền_lương , tiền công , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , chế_độ đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn đối_với người lao_động theo quy_định của pháp_luật . | 20,215 | |
Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính có quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_h: ... Thống_kê tài_chính có quyền_hạn như sau : - Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế, hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với các tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật. - Thu các khoản phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật. - Được chủ_động sử_dụng biên_chế sự_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính giao, sắp_xếp và quản_lý lao_động phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ và hoạt_động của đơn_vị. Được thực_hiện chế_độ hợp_đồng lao_động theo quy_định của Bộ_Luật lao_động và phù_hợp với khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính của đơn_vị. - Được thực_hiện các chế_độ về tiền_lương, tiền công, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, chế_độ đào_tạo, bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn đối_với người lao_động theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 996 / QĐ-BTC năm 2013 , có quy_định quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế , hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thu các khoản phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Được chủ_động sử_dụng biên_chế sự_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính giao , sắp_xếp và quản_lý lao_động phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ và hoạt_động của đơn_vị . Được thực_hiện chế_độ hợp_đồng lao_động theo quy_định của Bộ_Luật lao_động và phù_hợp với khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính của đơn_vị . 4 . Được thực_hiện các chế_độ về tiền_lương , tiền công , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , chế_độ đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn đối_với người lao_động theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì trung_tâm Dữ_liệu và Hạ_tầng công_nghệ_thông_tin trực_thuộc Cục Tin_học và Thống_kê tài_chính có quyền_hạn như sau : - Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế , hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật . - Thu các khoản phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . - Được chủ_động sử_dụng biên_chế sự_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính giao , sắp_xếp và quản_lý lao_động phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ và hoạt_động của đơn_vị . Được thực_hiện chế_độ hợp_đồng lao_động theo quy_định của Bộ_Luật lao_động và phù_hợp với khối_lượng công_việc và khả_năng tài_chính của đơn_vị . - Được thực_hiện các chế_độ về tiền_lương , tiền công , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , chế_độ đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn đối_với người lao_động theo quy_định của pháp_luật . | 20,216 | |
Nhà_sản_xuất , nhập_khẩu những sản_phẩm bao_bì nào thì phải có trách_nhiệm đóng_góp tài_chính để hỗ_trợ xử_lý chất_thải ? | Theo khoản 1 Điều 83 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định nhà_sản_xuất , nhập_khẩu các sản_phẩm , bao_bì quy_định tại Cột 2 Phụ_lục XXIII ban_hành kèm the: ... Theo khoản 1 Điều 83 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định nhà_sản_xuất, nhập_khẩu các sản_phẩm, bao_bì quy_định tại Cột 2 Phụ_lục XXIII ban_hành kèm theo Nghị_định này để đưa ra thị_trường Việt_Nam có trách_nhiệm đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ các hoạt_động xử_lý chất_thải, cụ_thể : - Bao_bì thuốc bảo_vệ thực_vật. - Pin dùng một lần các loại. - Tã_lót, bỉm, băng_vệ_sinh, khăn ướt dùng một lần. - Kẹo_cao_su. - Thuốc_lá. - Sản_phẩm có thành_phần nhựa tổng_hợp. - Khay, bát, đũa, ly, cốc, dao, kéo, đũa, thìa, dĩa, ống hút, que khuấy, hộp đựng, màng bọc thực_phẩm sử_dụng một lần. - Bóng bay, băng keo dán, tăm bông_tai, tăm chỉ kẽ răng ; bàn_chải đánh răng dùng một lần ; kem đánh răng dùng một lần ; dầu_gội, dầu xả dùng một lần ; dao_cạo râu dùng một lần. - Quần, áo các loại và phụ_kiện. - Đồ da, túi, giày, dép các loại. - | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 83 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định nhà_sản_xuất , nhập_khẩu các sản_phẩm , bao_bì quy_định tại Cột 2 Phụ_lục XXIII ban_hành kèm theo Nghị_định này để đưa ra thị_trường Việt_Nam có trách_nhiệm đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ các hoạt_động xử_lý chất_thải , cụ_thể : - Bao_bì thuốc bảo_vệ thực_vật . - Pin dùng một lần các loại . - Tã_lót , bỉm , băng_vệ_sinh , khăn ướt dùng một lần . - Kẹo_cao_su . - Thuốc_lá . - Sản_phẩm có thành_phần nhựa tổng_hợp . - Khay , bát , đũa , ly , cốc , dao , kéo , đũa , thìa , dĩa , ống hút , que khuấy , hộp đựng , màng bọc thực_phẩm sử_dụng một lần . - Bóng bay , băng keo dán , tăm bông_tai , tăm chỉ kẽ răng ; bàn_chải đánh răng dùng một lần ; kem đánh răng dùng một lần ; dầu_gội , dầu xả dùng một lần ; dao_cạo râu dùng một lần . - Quần , áo các loại và phụ_kiện . - Đồ da , túi , giày , dép các loại . - Đồ_chơi trẻ_em các loại . - Đồ nội_thất các loại . - Vật_liệu xây_dựng các loại . - Túi ni lông khó phân_huỷ sinh_học có kích_thước nhỏ hơn 50 cm x 50 cm và độ dày một lớp màng nhỏ hơn 50 µm . Trách_nhiệm đóng_góp tài_chính để hỗ_trợ xử_lý chất_thải | 20,217 | |
Nhà_sản_xuất , nhập_khẩu những sản_phẩm bao_bì nào thì phải có trách_nhiệm đóng_góp tài_chính để hỗ_trợ xử_lý chất_thải ? | Theo khoản 1 Điều 83 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định nhà_sản_xuất , nhập_khẩu các sản_phẩm , bao_bì quy_định tại Cột 2 Phụ_lục XXIII ban_hành kèm the: ... dùng một lần ; dao_cạo râu dùng một lần. - Quần, áo các loại và phụ_kiện. - Đồ da, túi, giày, dép các loại. - Đồ_chơi trẻ_em các loại. - Đồ nội_thất các loại. - Vật_liệu xây_dựng các loại. - Túi ni lông khó phân_huỷ sinh_học có kích_thước nhỏ hơn 50 cm x 50 cm và độ dày một lớp màng nhỏ hơn 50 µm. Trách_nhiệm đóng_góp tài_chính để hỗ_trợ xử_lý <unk> ảiTheo khoản 1 Điều 83 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định nhà_sản_xuất, nhập_khẩu các sản_phẩm, bao_bì quy_định tại Cột 2 Phụ_lục XXIII ban_hành kèm theo Nghị_định này để đưa ra thị_trường Việt_Nam có trách_nhiệm đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ các hoạt_động xử_lý chất_thải, cụ_thể : - Bao_bì thuốc bảo_vệ thực_vật. - Pin dùng một lần các loại. - Tã_lót, bỉm, băng_vệ_sinh, khăn ướt dùng một lần. - Kẹo_cao_su. - Thuốc_lá. - Sản_phẩm có thành_phần nhựa tổng_hợp. - Khay, bát, đũa, ly, cốc, dao, kéo, đũa, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 83 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định nhà_sản_xuất , nhập_khẩu các sản_phẩm , bao_bì quy_định tại Cột 2 Phụ_lục XXIII ban_hành kèm theo Nghị_định này để đưa ra thị_trường Việt_Nam có trách_nhiệm đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ các hoạt_động xử_lý chất_thải , cụ_thể : - Bao_bì thuốc bảo_vệ thực_vật . - Pin dùng một lần các loại . - Tã_lót , bỉm , băng_vệ_sinh , khăn ướt dùng một lần . - Kẹo_cao_su . - Thuốc_lá . - Sản_phẩm có thành_phần nhựa tổng_hợp . - Khay , bát , đũa , ly , cốc , dao , kéo , đũa , thìa , dĩa , ống hút , que khuấy , hộp đựng , màng bọc thực_phẩm sử_dụng một lần . - Bóng bay , băng keo dán , tăm bông_tai , tăm chỉ kẽ răng ; bàn_chải đánh răng dùng một lần ; kem đánh răng dùng một lần ; dầu_gội , dầu xả dùng một lần ; dao_cạo râu dùng một lần . - Quần , áo các loại và phụ_kiện . - Đồ da , túi , giày , dép các loại . - Đồ_chơi trẻ_em các loại . - Đồ nội_thất các loại . - Vật_liệu xây_dựng các loại . - Túi ni lông khó phân_huỷ sinh_học có kích_thước nhỏ hơn 50 cm x 50 cm và độ dày một lớp màng nhỏ hơn 50 µm . Trách_nhiệm đóng_góp tài_chính để hỗ_trợ xử_lý chất_thải | 20,218 | |
Nhà_sản_xuất , nhập_khẩu những sản_phẩm bao_bì nào thì phải có trách_nhiệm đóng_góp tài_chính để hỗ_trợ xử_lý chất_thải ? | Theo khoản 1 Điều 83 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định nhà_sản_xuất , nhập_khẩu các sản_phẩm , bao_bì quy_định tại Cột 2 Phụ_lục XXIII ban_hành kèm the: ... . - Kẹo_cao_su. - Thuốc_lá. - Sản_phẩm có thành_phần nhựa tổng_hợp. - Khay, bát, đũa, ly, cốc, dao, kéo, đũa, thìa, dĩa, ống hút, que khuấy, hộp đựng, màng bọc thực_phẩm sử_dụng một lần. - Bóng bay, băng keo dán, tăm bông_tai, tăm chỉ kẽ răng ; bàn_chải đánh răng dùng một lần ; kem đánh răng dùng một lần ; dầu_gội, dầu xả dùng một lần ; dao_cạo râu dùng một lần. - Quần, áo các loại và phụ_kiện. - Đồ da, túi, giày, dép các loại. - Đồ_chơi trẻ_em các loại. - Đồ nội_thất các loại. - Vật_liệu xây_dựng các loại. - Túi ni lông khó phân_huỷ sinh_học có kích_thước nhỏ hơn 50 cm x 50 cm và độ dày một lớp màng nhỏ hơn 50 µm. Trách_nhiệm đóng_góp tài_chính để hỗ_trợ xử_lý chất_thải | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 83 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định nhà_sản_xuất , nhập_khẩu các sản_phẩm , bao_bì quy_định tại Cột 2 Phụ_lục XXIII ban_hành kèm theo Nghị_định này để đưa ra thị_trường Việt_Nam có trách_nhiệm đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ các hoạt_động xử_lý chất_thải , cụ_thể : - Bao_bì thuốc bảo_vệ thực_vật . - Pin dùng một lần các loại . - Tã_lót , bỉm , băng_vệ_sinh , khăn ướt dùng một lần . - Kẹo_cao_su . - Thuốc_lá . - Sản_phẩm có thành_phần nhựa tổng_hợp . - Khay , bát , đũa , ly , cốc , dao , kéo , đũa , thìa , dĩa , ống hút , que khuấy , hộp đựng , màng bọc thực_phẩm sử_dụng một lần . - Bóng bay , băng keo dán , tăm bông_tai , tăm chỉ kẽ răng ; bàn_chải đánh răng dùng một lần ; kem đánh răng dùng một lần ; dầu_gội , dầu xả dùng một lần ; dao_cạo râu dùng một lần . - Quần , áo các loại và phụ_kiện . - Đồ da , túi , giày , dép các loại . - Đồ_chơi trẻ_em các loại . - Đồ nội_thất các loại . - Vật_liệu xây_dựng các loại . - Túi ni lông khó phân_huỷ sinh_học có kích_thước nhỏ hơn 50 cm x 50 cm và độ dày một lớp màng nhỏ hơn 50 µm . Trách_nhiệm đóng_góp tài_chính để hỗ_trợ xử_lý chất_thải | 20,219 | |
Nhà_sản_xuất , nhập_khẩu những sản_phẩm bao_bì nào thì phải có trách_nhiệm đóng_góp tài_chính để hỗ_trợ xử_lý chất_thải ? | Theo khoản 1 Điều 83 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định nhà_sản_xuất , nhập_khẩu các sản_phẩm , bao_bì quy_định tại Cột 2 Phụ_lục XXIII ban_hành kèm the: ... xử_lý chất_thải | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 83 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định nhà_sản_xuất , nhập_khẩu các sản_phẩm , bao_bì quy_định tại Cột 2 Phụ_lục XXIII ban_hành kèm theo Nghị_định này để đưa ra thị_trường Việt_Nam có trách_nhiệm đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ các hoạt_động xử_lý chất_thải , cụ_thể : - Bao_bì thuốc bảo_vệ thực_vật . - Pin dùng một lần các loại . - Tã_lót , bỉm , băng_vệ_sinh , khăn ướt dùng một lần . - Kẹo_cao_su . - Thuốc_lá . - Sản_phẩm có thành_phần nhựa tổng_hợp . - Khay , bát , đũa , ly , cốc , dao , kéo , đũa , thìa , dĩa , ống hút , que khuấy , hộp đựng , màng bọc thực_phẩm sử_dụng một lần . - Bóng bay , băng keo dán , tăm bông_tai , tăm chỉ kẽ răng ; bàn_chải đánh răng dùng một lần ; kem đánh răng dùng một lần ; dầu_gội , dầu xả dùng một lần ; dao_cạo râu dùng một lần . - Quần , áo các loại và phụ_kiện . - Đồ da , túi , giày , dép các loại . - Đồ_chơi trẻ_em các loại . - Đồ nội_thất các loại . - Vật_liệu xây_dựng các loại . - Túi ni lông khó phân_huỷ sinh_học có kích_thước nhỏ hơn 50 cm x 50 cm và độ dày một lớp màng nhỏ hơn 50 µm . Trách_nhiệm đóng_góp tài_chính để hỗ_trợ xử_lý chất_thải | 20,220 | |
Nhà_sản_xuất , nhập_khẩu những sản_phẩm bao_bì nào thì không phải có trách_nhiệm đóng_góp tài_chính để hỗ_trợ xử_lý chất_thải ? | Theo khoản 1 Điều 83 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định nhà_sản_xuất , nhập_khẩu những sản_phẩm bao_bì nào thì không phải có trách_nhiệm đóng_góp tài_ch: ... Theo khoản 1 Điều 83 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định nhà_sản_xuất, nhập_khẩu những sản_phẩm bao_bì nào thì không phải có trách_nhiệm đóng_góp tài_chính để hỗ_trợ xử_lý chất_thải trong những trường_hợp sau : - Nhà_sản_xuất, nhập_khẩu sản_phẩm, bao_bì để xuất_khẩu hoặc tạm nhập, tái_xuất hoặc sản_xuất, nhập_khẩu cho mục_đích nghiên_cứu, học_tập, thử_nghiệm theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020, cụ_thể : " Điều 55. Trách_nhiệm thu_gom, xử_lý chất_thải của tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, nhập_khẩu 1. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, nhập_khẩu sản_phẩm, bao_bì chứa chất độc_hại, khó có khả_năng tái_chế hoặc gây khó_khăn cho thu_gom, xử_lý phải đóng_góp tài_chính để hỗ_trợ các hoạt_động quy_định tại khoản 3 Điều này, trừ sản_phẩm xuất_khẩu hoặc tạm nhập, tái_xuất hoặc sản_xuất, nhập_khẩu cho mục_đích nghiên_cứu, học_tập, thử_nghiệm. 2. Tổ_chức, cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này đóng_góp tài_chính, vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ; mức đóng_góp tài_chính được xác_định theo khối_lượng hoặc đơn_vị sản_phẩm, bao_bì. 3. Các hoạt_động được hỗ_trợ từ Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam phục_vụ hoạt_động xử_lý chất_thải bao_gồm : a | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 83 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định nhà_sản_xuất , nhập_khẩu những sản_phẩm bao_bì nào thì không phải có trách_nhiệm đóng_góp tài_chính để hỗ_trợ xử_lý chất_thải trong những trường_hợp sau : - Nhà_sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm , bao_bì để xuất_khẩu hoặc tạm nhập , tái_xuất hoặc sản_xuất , nhập_khẩu cho mục_đích nghiên_cứu , học_tập , thử_nghiệm theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 , cụ_thể : " Điều 55 . Trách_nhiệm thu_gom , xử_lý chất_thải của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm , bao_bì chứa chất độc_hại , khó có khả_năng tái_chế hoặc gây khó_khăn cho thu_gom , xử_lý phải đóng_góp tài_chính để hỗ_trợ các hoạt_động quy_định tại khoản 3 Điều này , trừ sản_phẩm xuất_khẩu hoặc tạm nhập , tái_xuất hoặc sản_xuất , nhập_khẩu cho mục_đích nghiên_cứu , học_tập , thử_nghiệm . 2 . Tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này đóng_góp tài_chính , vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ; mức đóng_góp tài_chính được xác_định theo khối_lượng hoặc đơn_vị sản_phẩm , bao_bì . 3 . Các hoạt_động được hỗ_trợ từ Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam phục_vụ hoạt_động xử_lý chất_thải bao_gồm : a ) Thu_gom , vận_chuyển , xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt phát_sinh từ hộ gia_đình , cá_nhân ; b ) Nghiên_cứu , phát_triển công_nghệ , kỹ_thuật , sáng_kiến xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt ; c ) Thu_gom , vận_chuyển , xử_lý bao_bì chứa thuốc bảo_vệ thực_vật . ... " - Nhà_sản_xuất có doanh_thu từ bán hàng và cung_cấp dịch_vụ của năm trước dưới 30 tỷ đồng . - Nhà nhập_khẩu có tổng giá_trị nhập_khẩu ( tính theo trị_giá hải_quan ) của năm trước dưới 20 tỷ đồng . Nhà_sản_xuất , nhập_khẩu các sản_phẩm , bao_bì thuộc các trường_hợp nêu trên thì sẽ không phải đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải . | 20,221 | |
Nhà_sản_xuất , nhập_khẩu những sản_phẩm bao_bì nào thì không phải có trách_nhiệm đóng_góp tài_chính để hỗ_trợ xử_lý chất_thải ? | Theo khoản 1 Điều 83 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định nhà_sản_xuất , nhập_khẩu những sản_phẩm bao_bì nào thì không phải có trách_nhiệm đóng_góp tài_ch: ... ; mức đóng_góp tài_chính được xác_định theo khối_lượng hoặc đơn_vị sản_phẩm, bao_bì. 3. Các hoạt_động được hỗ_trợ từ Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam phục_vụ hoạt_động xử_lý chất_thải bao_gồm : a ) Thu_gom, vận_chuyển, xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt phát_sinh từ hộ gia_đình, cá_nhân ; b ) Nghiên_cứu, phát_triển công_nghệ, kỹ_thuật, sáng_kiến xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt ; c ) Thu_gom, vận_chuyển, xử_lý bao_bì chứa thuốc bảo_vệ thực_vật.... " - Nhà_sản_xuất có doanh_thu từ bán hàng và cung_cấp dịch_vụ của năm trước dưới 30 tỷ đồng. - Nhà nhập_khẩu có tổng giá_trị nhập_khẩu ( tính theo trị_giá hải_quan ) của năm trước dưới 20 tỷ đồng. Nhà_sản_xuất, nhập_khẩu các sản_phẩm, bao_bì thuộc các trường_hợp nêu trên thì sẽ không phải đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 83 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định nhà_sản_xuất , nhập_khẩu những sản_phẩm bao_bì nào thì không phải có trách_nhiệm đóng_góp tài_chính để hỗ_trợ xử_lý chất_thải trong những trường_hợp sau : - Nhà_sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm , bao_bì để xuất_khẩu hoặc tạm nhập , tái_xuất hoặc sản_xuất , nhập_khẩu cho mục_đích nghiên_cứu , học_tập , thử_nghiệm theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 , cụ_thể : " Điều 55 . Trách_nhiệm thu_gom , xử_lý chất_thải của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu sản_phẩm , bao_bì chứa chất độc_hại , khó có khả_năng tái_chế hoặc gây khó_khăn cho thu_gom , xử_lý phải đóng_góp tài_chính để hỗ_trợ các hoạt_động quy_định tại khoản 3 Điều này , trừ sản_phẩm xuất_khẩu hoặc tạm nhập , tái_xuất hoặc sản_xuất , nhập_khẩu cho mục_đích nghiên_cứu , học_tập , thử_nghiệm . 2 . Tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này đóng_góp tài_chính , vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ; mức đóng_góp tài_chính được xác_định theo khối_lượng hoặc đơn_vị sản_phẩm , bao_bì . 3 . Các hoạt_động được hỗ_trợ từ Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam phục_vụ hoạt_động xử_lý chất_thải bao_gồm : a ) Thu_gom , vận_chuyển , xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt phát_sinh từ hộ gia_đình , cá_nhân ; b ) Nghiên_cứu , phát_triển công_nghệ , kỹ_thuật , sáng_kiến xử_lý chất_thải rắn sinh_hoạt ; c ) Thu_gom , vận_chuyển , xử_lý bao_bì chứa thuốc bảo_vệ thực_vật . ... " - Nhà_sản_xuất có doanh_thu từ bán hàng và cung_cấp dịch_vụ của năm trước dưới 30 tỷ đồng . - Nhà nhập_khẩu có tổng giá_trị nhập_khẩu ( tính theo trị_giá hải_quan ) của năm trước dưới 20 tỷ đồng . Nhà_sản_xuất , nhập_khẩu các sản_phẩm , bao_bì thuộc các trường_hợp nêu trên thì sẽ không phải đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải . | 20,222 | |
Trình_tự thực_hiện đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải là như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 84 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định trình_tự thực_hiện đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải như: ... Căn_cứ Điều 84 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định trình_tự thực_hiện đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải như sau : " Điều 84. Trình_tự thực_hiện đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải 1. Nhà_sản_xuất, nhập_khẩu tự kê_khai và gửi bản kê_khai số tiền đóng_góp hỗ_trợ xử_lý chất_thải theo mẫu hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam trước ngày 31 tháng 3 hằng năm. Việc kê_khai số tiền đóng_góp hỗ_trợ xử_lý chất_thải được tính theo khối_lượng sản_phẩm, bao_bì sản_xuất được đưa ra thị_trường và nhập_khẩu của năm liền trước. Nhà_sản_xuất, nhập_khẩu chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin trong bản kê_khai. 2. Trước ngày 20 tháng 4 hàng năm, nhà_sản_xuất, nhập_khẩu có trách_nhiệm nộp tiền đóng_góp hỗ_trợ xử_lý chất_thải một lần vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoặc có_thể lựa_chọn nộp tiền thành hai lần : lần thứ nhất nộp tối_thiểu 50% tổng_số tiền trước ngày 20 tháng 4 và lần thứ hai nộp số tiền còn lại trước ngày 20 tháng 10 cùng năm. 3. Trường_hợp kê_khai khối_lượng sản_phẩm, bao_bì thấp hơn | None | 1 | Căn_cứ Điều 84 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định trình_tự thực_hiện đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải như sau : " Điều 84 . Trình_tự thực_hiện đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải 1 . Nhà_sản_xuất , nhập_khẩu tự kê_khai và gửi bản kê_khai số tiền đóng_góp hỗ_trợ xử_lý chất_thải theo mẫu hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam trước ngày 31 tháng 3 hằng năm . Việc kê_khai số tiền đóng_góp hỗ_trợ xử_lý chất_thải được tính theo khối_lượng sản_phẩm , bao_bì sản_xuất được đưa ra thị_trường và nhập_khẩu của năm liền trước . Nhà_sản_xuất , nhập_khẩu chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin trong bản kê_khai . 2 . Trước ngày 20 tháng 4 hàng năm , nhà_sản_xuất , nhập_khẩu có trách_nhiệm nộp tiền đóng_góp hỗ_trợ xử_lý chất_thải một lần vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoặc có_thể lựa_chọn nộp tiền thành hai lần : lần thứ nhất nộp tối_thiểu 50% tổng_số tiền trước ngày 20 tháng 4 và lần thứ hai nộp số tiền còn lại trước ngày 20 tháng 10 cùng năm . 3 . Trường_hợp kê_khai khối_lượng sản_phẩm , bao_bì thấp hơn thực_tế sản_xuất đưa ra thị_trường và nhập_khẩu thì nhà_sản_xuất , nhập_khẩu phải nộp số tiền cho phần chênh_lệch trong năm tiếp_theo ; trường_hợp kê_khai lượng sản_phẩm , bao_bì nhiều hơn thực_tế sản_xuất đưa ra thị_trường hoặc nhập_khẩu thì được trừ số tiền đã nộp cho phần chênh_lệch trong năm tiếp_theo . " | 20,223 | |
Trình_tự thực_hiện đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải là như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 84 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định trình_tự thực_hiện đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải như: ... trước ngày 20 tháng 4 và lần thứ hai nộp số tiền còn lại trước ngày 20 tháng 10 cùng năm. 3. Trường_hợp kê_khai khối_lượng sản_phẩm, bao_bì thấp hơn thực_tế sản_xuất đưa ra thị_trường và nhập_khẩu thì nhà_sản_xuất, nhập_khẩu phải nộp số tiền cho phần chênh_lệch trong năm tiếp_theo ; trường_hợp kê_khai lượng sản_phẩm, bao_bì nhiều hơn thực_tế sản_xuất đưa ra thị_trường hoặc nhập_khẩu thì được trừ số tiền đã nộp cho phần chênh_lệch trong năm tiếp_theo. "Căn_cứ Điều 84 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định trình_tự thực_hiện đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải như sau : " Điều 84. Trình_tự thực_hiện đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải 1. Nhà_sản_xuất, nhập_khẩu tự kê_khai và gửi bản kê_khai số tiền đóng_góp hỗ_trợ xử_lý chất_thải theo mẫu hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam trước ngày 31 tháng 3 hằng năm. Việc kê_khai số tiền đóng_góp hỗ_trợ xử_lý chất_thải được tính theo khối_lượng sản_phẩm, bao_bì sản_xuất được đưa ra thị_trường và nhập_khẩu của năm liền trước. Nhà_sản_xuất, nhập_khẩu chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính | None | 1 | Căn_cứ Điều 84 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định trình_tự thực_hiện đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải như sau : " Điều 84 . Trình_tự thực_hiện đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải 1 . Nhà_sản_xuất , nhập_khẩu tự kê_khai và gửi bản kê_khai số tiền đóng_góp hỗ_trợ xử_lý chất_thải theo mẫu hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam trước ngày 31 tháng 3 hằng năm . Việc kê_khai số tiền đóng_góp hỗ_trợ xử_lý chất_thải được tính theo khối_lượng sản_phẩm , bao_bì sản_xuất được đưa ra thị_trường và nhập_khẩu của năm liền trước . Nhà_sản_xuất , nhập_khẩu chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin trong bản kê_khai . 2 . Trước ngày 20 tháng 4 hàng năm , nhà_sản_xuất , nhập_khẩu có trách_nhiệm nộp tiền đóng_góp hỗ_trợ xử_lý chất_thải một lần vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoặc có_thể lựa_chọn nộp tiền thành hai lần : lần thứ nhất nộp tối_thiểu 50% tổng_số tiền trước ngày 20 tháng 4 và lần thứ hai nộp số tiền còn lại trước ngày 20 tháng 10 cùng năm . 3 . Trường_hợp kê_khai khối_lượng sản_phẩm , bao_bì thấp hơn thực_tế sản_xuất đưa ra thị_trường và nhập_khẩu thì nhà_sản_xuất , nhập_khẩu phải nộp số tiền cho phần chênh_lệch trong năm tiếp_theo ; trường_hợp kê_khai lượng sản_phẩm , bao_bì nhiều hơn thực_tế sản_xuất đưa ra thị_trường hoặc nhập_khẩu thì được trừ số tiền đã nộp cho phần chênh_lệch trong năm tiếp_theo . " | 20,224 | |
Trình_tự thực_hiện đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải là như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 84 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định trình_tự thực_hiện đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải như: ... đóng_góp hỗ_trợ xử_lý chất_thải được tính theo khối_lượng sản_phẩm, bao_bì sản_xuất được đưa ra thị_trường và nhập_khẩu của năm liền trước. Nhà_sản_xuất, nhập_khẩu chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin trong bản kê_khai. 2. Trước ngày 20 tháng 4 hàng năm, nhà_sản_xuất, nhập_khẩu có trách_nhiệm nộp tiền đóng_góp hỗ_trợ xử_lý chất_thải một lần vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoặc có_thể lựa_chọn nộp tiền thành hai lần : lần thứ nhất nộp tối_thiểu 50% tổng_số tiền trước ngày 20 tháng 4 và lần thứ hai nộp số tiền còn lại trước ngày 20 tháng 10 cùng năm. 3. Trường_hợp kê_khai khối_lượng sản_phẩm, bao_bì thấp hơn thực_tế sản_xuất đưa ra thị_trường và nhập_khẩu thì nhà_sản_xuất, nhập_khẩu phải nộp số tiền cho phần chênh_lệch trong năm tiếp_theo ; trường_hợp kê_khai lượng sản_phẩm, bao_bì nhiều hơn thực_tế sản_xuất đưa ra thị_trường hoặc nhập_khẩu thì được trừ số tiền đã nộp cho phần chênh_lệch trong năm tiếp_theo. " | None | 1 | Căn_cứ Điều 84 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định trình_tự thực_hiện đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải như sau : " Điều 84 . Trình_tự thực_hiện đóng_góp tài_chính vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam để hỗ_trợ xử_lý chất_thải 1 . Nhà_sản_xuất , nhập_khẩu tự kê_khai và gửi bản kê_khai số tiền đóng_góp hỗ_trợ xử_lý chất_thải theo mẫu hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam trước ngày 31 tháng 3 hằng năm . Việc kê_khai số tiền đóng_góp hỗ_trợ xử_lý chất_thải được tính theo khối_lượng sản_phẩm , bao_bì sản_xuất được đưa ra thị_trường và nhập_khẩu của năm liền trước . Nhà_sản_xuất , nhập_khẩu chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin trong bản kê_khai . 2 . Trước ngày 20 tháng 4 hàng năm , nhà_sản_xuất , nhập_khẩu có trách_nhiệm nộp tiền đóng_góp hỗ_trợ xử_lý chất_thải một lần vào Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoặc có_thể lựa_chọn nộp tiền thành hai lần : lần thứ nhất nộp tối_thiểu 50% tổng_số tiền trước ngày 20 tháng 4 và lần thứ hai nộp số tiền còn lại trước ngày 20 tháng 10 cùng năm . 3 . Trường_hợp kê_khai khối_lượng sản_phẩm , bao_bì thấp hơn thực_tế sản_xuất đưa ra thị_trường và nhập_khẩu thì nhà_sản_xuất , nhập_khẩu phải nộp số tiền cho phần chênh_lệch trong năm tiếp_theo ; trường_hợp kê_khai lượng sản_phẩm , bao_bì nhiều hơn thực_tế sản_xuất đưa ra thị_trường hoặc nhập_khẩu thì được trừ số tiền đã nộp cho phần chênh_lệch trong năm tiếp_theo . " | 20,225 | |
Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực có phải là cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 54/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành Tư_pháp 1 . Cơ_quan thanh_tra nhà_nước , gồm : a ) Thanh_tra Bộ Tư_pháp ; b ) Thanh_tra Sở Tư_pháp . 2 . Cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành , gồm : a ) Cục Bổ_trợ tư_pháp ; b ) Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực . Theo đó , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành , gồm : - Cục Bổ_trợ tư_pháp ; - Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực . Do_đó , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực là cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành . Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 54/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành Tư_pháp 1 . Cơ_quan thanh_tra nhà_nước , gồm : a ) Thanh_tra Bộ Tư_pháp ; b ) Thanh_tra Sở Tư_pháp . 2 . Cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành , gồm : a ) Cục Bổ_trợ tư_pháp ; b ) Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực . Theo đó , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành , gồm : - Cục Bổ_trợ tư_pháp ; - Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực . Do_đó , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực là cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành . Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực ( Hình từ Internet ) | 20,226 | |
Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 54/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cục Bổ_trợ tư_pháp, Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực Cục Bổ_trợ tư_pháp, Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 10 Nghị_định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính_phủ quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành ; các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật về thanh_tra. Theo đó, Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 10 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP cụ_thể : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổng_cục trưởng và tương_đương, Cục trưởng thuộc Bộ, Chi_cục trưởng thuộc Sở được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành Tổng_cục trưởng và tương_đương ( sau đây gọi chung là Tổng_cục trưởng ) ; Cục trưởng thuộc Bộ ; Chi_cục trưởng thuộc Sở được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : 1. Lãnh_đạo, chỉ_đạo, kiểm_tra công_tác thanh_tra chuyên_ngành được giao. 2. Quyết_định thanh_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Bộ_trưởng, Chánh_Thanh_tra bộ, Giám_đốc sở, Chánh_Thanh_tra sở ; phân_công công_chức thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 54/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 10 Nghị_định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính_phủ quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành ; các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật về thanh_tra . Theo đó , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 10 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP cụ_thể : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_cục trưởng và tương_đương , Cục trưởng thuộc Bộ , Chi_cục trưởng thuộc Sở được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành Tổng_cục trưởng và tương_đương ( sau đây gọi chung là Tổng_cục trưởng ) ; Cục trưởng thuộc Bộ ; Chi_cục trưởng thuộc Sở được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra công_tác thanh_tra chuyên_ngành được giao . 2 . Quyết_định thanh_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Bộ_trưởng , Chánh_Thanh_tra bộ , Giám_đốc sở , Chánh_Thanh_tra sở ; phân_công công_chức thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành . 3 . Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý việc chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra trong phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . 4 . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý ; kiến_nghị đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua công_tác thanh_tra . 5 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra công_tác thanh_tra chuyên_ngành được giao . - Quyết_định thanh_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Bộ_trưởng , Chánh_Thanh_tra bộ , Giám_đốc sở , Chánh_Thanh_tra sở ; phân_công công_chức thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành . - Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý việc chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra trong phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . - Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý ; kiến_nghị đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua công_tác thanh_tra . - Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . | 20,227 | |
Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 54/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... chuyên_ngành được giao. 2. Quyết_định thanh_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Bộ_trưởng, Chánh_Thanh_tra bộ, Giám_đốc sở, Chánh_Thanh_tra sở ; phân_công công_chức thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành. 3. Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý việc chồng_chéo về phạm_vi, đối_tượng, nội_dung, thời_gian thanh_tra trong phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình. 4. Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sửa_đổi, bổ_sung, ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý ; kiến_nghị đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua công_tác thanh_tra. 5. Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Lãnh_đạo, chỉ_đạo, kiểm_tra công_tác thanh_tra chuyên_ngành được giao. - Quyết_định thanh_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Bộ_trưởng, Chánh_Thanh_tra bộ, Giám_đốc sở, Chánh_Thanh_tra sở ; phân_công công_chức thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành. - Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý việc chồng_chéo về phạm_vi, đối_tượng, nội_dung, thời_gian thanh_tra trong phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình. - Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sửa_đổi, bổ_sung, ban_hành quy_định cho | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 54/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 10 Nghị_định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính_phủ quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành ; các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật về thanh_tra . Theo đó , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 10 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP cụ_thể : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_cục trưởng và tương_đương , Cục trưởng thuộc Bộ , Chi_cục trưởng thuộc Sở được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành Tổng_cục trưởng và tương_đương ( sau đây gọi chung là Tổng_cục trưởng ) ; Cục trưởng thuộc Bộ ; Chi_cục trưởng thuộc Sở được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra công_tác thanh_tra chuyên_ngành được giao . 2 . Quyết_định thanh_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Bộ_trưởng , Chánh_Thanh_tra bộ , Giám_đốc sở , Chánh_Thanh_tra sở ; phân_công công_chức thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành . 3 . Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý việc chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra trong phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . 4 . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý ; kiến_nghị đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua công_tác thanh_tra . 5 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra công_tác thanh_tra chuyên_ngành được giao . - Quyết_định thanh_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Bộ_trưởng , Chánh_Thanh_tra bộ , Giám_đốc sở , Chánh_Thanh_tra sở ; phân_công công_chức thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành . - Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý việc chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra trong phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . - Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý ; kiến_nghị đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua công_tác thanh_tra . - Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . | 20,228 | |
Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 54/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... việc chồng_chéo về phạm_vi, đối_tượng, nội_dung, thời_gian thanh_tra trong phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình. - Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sửa_đổi, bổ_sung, ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý ; kiến_nghị đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua công_tác thanh_tra. - Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 54/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 10 Nghị_định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính_phủ quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành ; các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật về thanh_tra . Theo đó , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 10 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP cụ_thể : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_cục trưởng và tương_đương , Cục trưởng thuộc Bộ , Chi_cục trưởng thuộc Sở được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành Tổng_cục trưởng và tương_đương ( sau đây gọi chung là Tổng_cục trưởng ) ; Cục trưởng thuộc Bộ ; Chi_cục trưởng thuộc Sở được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra công_tác thanh_tra chuyên_ngành được giao . 2 . Quyết_định thanh_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Bộ_trưởng , Chánh_Thanh_tra bộ , Giám_đốc sở , Chánh_Thanh_tra sở ; phân_công công_chức thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành . 3 . Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý việc chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra trong phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . 4 . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý ; kiến_nghị đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua công_tác thanh_tra . 5 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Lãnh_đạo , chỉ_đạo , kiểm_tra công_tác thanh_tra chuyên_ngành được giao . - Quyết_định thanh_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Bộ_trưởng , Chánh_Thanh_tra bộ , Giám_đốc sở , Chánh_Thanh_tra sở ; phân_công công_chức thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành . - Kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý việc chồng_chéo về phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra trong phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . - Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý ; kiến_nghị đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua công_tác thanh_tra . - Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . | 20,229 | |
Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực đề_xuất kế_hoạch thanh_tra gửi Thanh_tra Bộ Tư_pháp để tổng_hợp chậm nhất vào ngày nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 39 Nghị_định 54/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra hằng năm 1. Chậm nhất vào ngày 01 tháng 11 hằng năm, căn_cứ hướng_dẫn của Thanh_tra Bộ Tư_pháp và yêu_cầu công_tác quản_lý của mình, Cục Bổ_trợ tư_pháp, Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực đề_xuất kế_hoạch thanh_tra gửi Thanh_tra Bộ Tư_pháp để tổng_hợp. Căn_cứ vào Định_hướng chương_trình thanh_tra, hướng_dẫn của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ, yêu_cầu công_tác quản_lý của ngành Tư_pháp và đề_xuất kế_hoạch thanh_tra của Cục Bổ_trợ tư_pháp, Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực, Thanh_tra Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm tổng_hợp, trình Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hằng năm. 2. Thanh_tra Sở Tư_pháp lập kế_hoạch thanh_tra, trình Giám_đốc Sở Tư_pháp chậm nhất vào ngày 05 tháng 12 hằng năm. Giám_đốc Sở Tư_pháp phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra Sở Tư_pháp chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 hằng năm. 3. Kế_hoạch thanh_tra quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này được gửi cho đối_tượng thanh_tra và cơ_quan, tổ_chức có liên_quan. Như_vậy, Cục | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 39 Nghị_định 54/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra hằng năm 1 . Chậm nhất vào ngày 01 tháng 11 hằng năm , căn_cứ hướng_dẫn của Thanh_tra Bộ Tư_pháp và yêu_cầu công_tác quản_lý của mình , Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực đề_xuất kế_hoạch thanh_tra gửi Thanh_tra Bộ Tư_pháp để tổng_hợp . Căn_cứ vào Định_hướng chương_trình thanh_tra , hướng_dẫn của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , yêu_cầu công_tác quản_lý của ngành Tư_pháp và đề_xuất kế_hoạch thanh_tra của Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực , Thanh_tra Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm tổng_hợp , trình Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hằng năm . 2 . Thanh_tra Sở Tư_pháp lập kế_hoạch thanh_tra , trình Giám_đốc Sở Tư_pháp chậm nhất vào ngày 05 tháng 12 hằng năm . Giám_đốc Sở Tư_pháp phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra Sở Tư_pháp chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 hằng năm . 3 . Kế_hoạch thanh_tra quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này được gửi cho đối_tượng thanh_tra và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . Như_vậy , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực đề_xuất kế_hoạch thanh_tra gửi Thanh_tra Bộ Tư_pháp để tổng_hợp chậm nhất vào ngày 01 tháng 11 hằng năm_căn_cứ hướng_dẫn của Thanh_tra Bộ Tư_pháp và yêu_cầu công_tác quản_lý của mình . | 20,230 | |
Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực đề_xuất kế_hoạch thanh_tra gửi Thanh_tra Bộ Tư_pháp để tổng_hợp chậm nhất vào ngày nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 39 Nghị_định 54/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... 12 hằng năm. 3. Kế_hoạch thanh_tra quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này được gửi cho đối_tượng thanh_tra và cơ_quan, tổ_chức có liên_quan. Như_vậy, Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực đề_xuất kế_hoạch thanh_tra gửi Thanh_tra Bộ Tư_pháp để tổng_hợp chậm nhất vào ngày 01 tháng 11 hằng năm_căn_cứ hướng_dẫn của Thanh_tra Bộ Tư_pháp và yêu_cầu công_tác quản_lý của mình. Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra hằng năm 1. Chậm nhất vào ngày 01 tháng 11 hằng năm, căn_cứ hướng_dẫn của Thanh_tra Bộ Tư_pháp và yêu_cầu công_tác quản_lý của mình, Cục Bổ_trợ tư_pháp, Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực đề_xuất kế_hoạch thanh_tra gửi Thanh_tra Bộ Tư_pháp để tổng_hợp. Căn_cứ vào Định_hướng chương_trình thanh_tra, hướng_dẫn của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ, yêu_cầu công_tác quản_lý của ngành Tư_pháp và đề_xuất kế_hoạch thanh_tra của Cục Bổ_trợ tư_pháp, Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực, Thanh_tra Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm tổng_hợp, trình Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hằng năm. 2. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 39 Nghị_định 54/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra hằng năm 1 . Chậm nhất vào ngày 01 tháng 11 hằng năm , căn_cứ hướng_dẫn của Thanh_tra Bộ Tư_pháp và yêu_cầu công_tác quản_lý của mình , Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực đề_xuất kế_hoạch thanh_tra gửi Thanh_tra Bộ Tư_pháp để tổng_hợp . Căn_cứ vào Định_hướng chương_trình thanh_tra , hướng_dẫn của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , yêu_cầu công_tác quản_lý của ngành Tư_pháp và đề_xuất kế_hoạch thanh_tra của Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực , Thanh_tra Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm tổng_hợp , trình Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hằng năm . 2 . Thanh_tra Sở Tư_pháp lập kế_hoạch thanh_tra , trình Giám_đốc Sở Tư_pháp chậm nhất vào ngày 05 tháng 12 hằng năm . Giám_đốc Sở Tư_pháp phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra Sở Tư_pháp chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 hằng năm . 3 . Kế_hoạch thanh_tra quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này được gửi cho đối_tượng thanh_tra và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . Như_vậy , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực đề_xuất kế_hoạch thanh_tra gửi Thanh_tra Bộ Tư_pháp để tổng_hợp chậm nhất vào ngày 01 tháng 11 hằng năm_căn_cứ hướng_dẫn của Thanh_tra Bộ Tư_pháp và yêu_cầu công_tác quản_lý của mình . | 20,231 | |
Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực đề_xuất kế_hoạch thanh_tra gửi Thanh_tra Bộ Tư_pháp để tổng_hợp chậm nhất vào ngày nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 39 Nghị_định 54/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tư_pháp phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hằng năm. 2. Thanh_tra Sở Tư_pháp lập kế_hoạch thanh_tra, trình Giám_đốc Sở Tư_pháp chậm nhất vào ngày 05 tháng 12 hằng năm. Giám_đốc Sở Tư_pháp phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra Sở Tư_pháp chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 hằng năm. 3. Kế_hoạch thanh_tra quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này được gửi cho đối_tượng thanh_tra và cơ_quan, tổ_chức có liên_quan. Như_vậy, Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực đề_xuất kế_hoạch thanh_tra gửi Thanh_tra Bộ Tư_pháp để tổng_hợp chậm nhất vào ngày 01 tháng 11 hằng năm_căn_cứ hướng_dẫn của Thanh_tra Bộ Tư_pháp và yêu_cầu công_tác quản_lý của mình. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 39 Nghị_định 54/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra hằng năm 1 . Chậm nhất vào ngày 01 tháng 11 hằng năm , căn_cứ hướng_dẫn của Thanh_tra Bộ Tư_pháp và yêu_cầu công_tác quản_lý của mình , Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực đề_xuất kế_hoạch thanh_tra gửi Thanh_tra Bộ Tư_pháp để tổng_hợp . Căn_cứ vào Định_hướng chương_trình thanh_tra , hướng_dẫn của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , yêu_cầu công_tác quản_lý của ngành Tư_pháp và đề_xuất kế_hoạch thanh_tra của Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực , Thanh_tra Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm tổng_hợp , trình Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hằng năm . 2 . Thanh_tra Sở Tư_pháp lập kế_hoạch thanh_tra , trình Giám_đốc Sở Tư_pháp chậm nhất vào ngày 05 tháng 12 hằng năm . Giám_đốc Sở Tư_pháp phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra Sở Tư_pháp chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 hằng năm . 3 . Kế_hoạch thanh_tra quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này được gửi cho đối_tượng thanh_tra và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . Như_vậy , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực đề_xuất kế_hoạch thanh_tra gửi Thanh_tra Bộ Tư_pháp để tổng_hợp chậm nhất vào ngày 01 tháng 11 hằng năm_căn_cứ hướng_dẫn của Thanh_tra Bộ Tư_pháp và yêu_cầu công_tác quản_lý của mình . | 20,232 | |
Một người bỏ đi biệt_tích , Uỷ_ban_nhân_dân xã không_thể tiến_hành hoà_giải được và để sự_việc kéo_dài suốt 5 năm thì có đúng không ? | Căn_cứ Điều 88 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 27 , khoản 28 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP và khoản 57 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP: ... Căn_cứ Điều 88 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 27, khoản 28 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP và khoản 57 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1. Khi nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc sau : a ) Thẩm_tra, xác_minh tìm_hiểu nguyên_nhân phát_sinh tranh_chấp, thu_thập giấy_tờ, tài_liệu có liên_quan do các bên cung_cấp về nguồn_gốc đất, quá_trình sử_dụng đất và hiện_trạng sử_dụng đất ; b ) Thành_lập Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp đất_đai để thực_hiện hoà_giải. Thành_phần Hội_đồng gồm : Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân là Chủ_tịch Hội_đồng ; đại_diện Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc xã, phường, thị_trấn ; tổ_trưởng tổ_dân_phố đối_với khu_vực đô_thị ; trưởng_thôn, ấp đối_với khu_vực nông_thôn ; người có uy_tín trong dòng_họ, ở nơi sinh_sống, nơi làm_việc ; người có trình_độ pháp_lý, có kiến_thức xã_hội ; già_làng, chức_sắc tôn_giáo, người biết rõ vụ, việc ; đại_diện của một_số hộ dân sinh_sống lâu_đời tại xã, phường, thị_trấn biết rõ về nguồn_gốc và quá_trình sử_dụng đối_với thửa đất đó ; cán_bộ | None | 1 | Căn_cứ Điều 88 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 27 , khoản 28 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP và khoản 57 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Khi nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc sau : a ) Thẩm_tra , xác_minh tìm_hiểu nguyên_nhân phát_sinh tranh_chấp , thu_thập giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan do các bên cung_cấp về nguồn_gốc đất , quá_trình sử_dụng đất và hiện_trạng sử_dụng đất ; b ) Thành_lập Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp đất_đai để thực_hiện hoà_giải . Thành_phần Hội_đồng gồm : Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân là Chủ_tịch Hội_đồng ; đại_diện Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc xã , phường , thị_trấn ; tổ_trưởng tổ_dân_phố đối_với khu_vực đô_thị ; trưởng_thôn , ấp đối_với khu_vực nông_thôn ; người có uy_tín trong dòng_họ , ở nơi sinh_sống , nơi làm_việc ; người có trình_độ pháp_lý , có kiến_thức xã_hội ; già_làng , chức_sắc tôn_giáo , người biết rõ vụ , việc ; đại_diện của một_số hộ dân sinh_sống lâu_đời tại xã , phường , thị_trấn biết rõ về nguồn_gốc và quá_trình sử_dụng đối_với thửa đất đó ; cán_bộ địa_chính , cán_bộ tư_pháp xã , phường , thị_trấn . Tuỳ từng trường_hợp cụ_thể , có_thể mời đại_diện Hội Nông_dân , Hội Phụ_nữ , Hội Cựu_chiến_binh , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; ” c ) Tổ_chức cuộc họp hoà_giải có sự tham_gia của các bên tranh_chấp , thành_viên Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp đất_đai và người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Việc hoà_giải chỉ được tiến_hành khi các bên tranh_chấp đều có_mặt . Trường_hợp một trong các bên tranh_chấp vắng_mặt đến lần thứ hai thì được coi là việc hoà_giải không thành . 2 . Kết_quả hoà_giải tranh_chấp đất_đai phải được lập thành biên_bản , gồm có các nội_dung : Thời_gian và địa_điểm tiến_hành hoà_giải ; thành_phần tham_dự hoà_giải ; tóm_tắt nội_dung tranh_chấp thể_hiện rõ về nguồn_gốc , thời_điểm sử_dụng đất đang tranh_chấp , nguyên_nhân phát_sinh tranh_chấp ( theo kết_quả xác_minh , tìm_hiểu ) ; ý_kiến của Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp đất_đai ; những nội_dung đã được các bên tranh_chấp thoả_thuận , không thoả_thuận . Biên_bản hoà_giải phải có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng , các bên tranh_chấp có_mặt tại buổi hoà_giải , các thành_viên tham_gia hoà_giải và phải đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; đồng_thời phải được gửi ngay cho các bên tranh_chấp và lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày lập biên_bản hoà_giải thành mà các bên tranh_chấp có ý_kiến bằng văn_bản khác với nội_dung đã thống_nhất trong biên_bản hoà_giải thành thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức lại cuộc họp Hội_đồng hoà_giải để xem_xét giải_quyết đối_với ý_kiến bổ_sung và phải lập biên_bản hoà_giải thành hoặc không thành . ” 4 . Trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới sử_dụng đất , chủ sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải thành đến cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_định tại Khoản 5 Điều 202 của Luật Đất_đai . Trường_hợp hoà_giải không thành hoặc sau khi hoà_giải thành mà có ít_nhất một trong các bên thay_đổi ý_kiến về kết_quả hoà_giải thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập biên_bản hoà_giải không thành và hướng_dẫn các bên tranh_chấp gửi đơn đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp tiếp_theo . 5 . Bộ Tài_chính quy_định cụ_thể việc hỗ_trợ kinh_phí cho hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Điều này . Theo đó , nếu người đó , bỏ đi biệt_tích thì Uỷ_ban_nhân_dân xã vẫn phải tiến_hành hoà_giải tranh_chấp đất_đai để đảm_bảo quyền_lợi của các bên . Nếu vắng_mặt thì lập biên_bản hoà_giải không thành để đưa đến bước giải_quyết tiếp_theo . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về Hoà_giải tranh_chấp đất_đai | 20,233 | |
Một người bỏ đi biệt_tích , Uỷ_ban_nhân_dân xã không_thể tiến_hành hoà_giải được và để sự_việc kéo_dài suốt 5 năm thì có đúng không ? | Căn_cứ Điều 88 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 27 , khoản 28 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP và khoản 57 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP: ... biết rõ vụ, việc ; đại_diện của một_số hộ dân sinh_sống lâu_đời tại xã, phường, thị_trấn biết rõ về nguồn_gốc và quá_trình sử_dụng đối_với thửa đất đó ; cán_bộ địa_chính, cán_bộ tư_pháp xã, phường, thị_trấn. Tuỳ từng trường_hợp cụ_thể, có_thể mời đại_diện Hội Nông_dân, Hội Phụ_nữ, Hội Cựu_chiến_binh, Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; ” c ) Tổ_chức cuộc họp hoà_giải có sự tham_gia của các bên tranh_chấp, thành_viên Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp đất_đai và người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan. Việc hoà_giải chỉ được tiến_hành khi các bên tranh_chấp đều có_mặt. Trường_hợp một trong các bên tranh_chấp vắng_mặt đến lần thứ hai thì được coi là việc hoà_giải không thành. 2. Kết_quả hoà_giải tranh_chấp đất_đai phải được lập thành biên_bản, gồm có các nội_dung : Thời_gian và địa_điểm tiến_hành hoà_giải ; thành_phần tham_dự hoà_giải ; tóm_tắt nội_dung tranh_chấp thể_hiện rõ về nguồn_gốc, thời_điểm sử_dụng đất đang tranh_chấp, nguyên_nhân phát_sinh tranh_chấp ( theo kết_quả xác_minh, tìm_hiểu ) ; ý_kiến của Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp đất_đai ; những nội_dung đã được các bên tranh_chấp thoả_thuận, không thoả_thuận. Biên_bản hoà_giải phải có chữ_ký | None | 1 | Căn_cứ Điều 88 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 27 , khoản 28 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP và khoản 57 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Khi nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc sau : a ) Thẩm_tra , xác_minh tìm_hiểu nguyên_nhân phát_sinh tranh_chấp , thu_thập giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan do các bên cung_cấp về nguồn_gốc đất , quá_trình sử_dụng đất và hiện_trạng sử_dụng đất ; b ) Thành_lập Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp đất_đai để thực_hiện hoà_giải . Thành_phần Hội_đồng gồm : Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân là Chủ_tịch Hội_đồng ; đại_diện Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc xã , phường , thị_trấn ; tổ_trưởng tổ_dân_phố đối_với khu_vực đô_thị ; trưởng_thôn , ấp đối_với khu_vực nông_thôn ; người có uy_tín trong dòng_họ , ở nơi sinh_sống , nơi làm_việc ; người có trình_độ pháp_lý , có kiến_thức xã_hội ; già_làng , chức_sắc tôn_giáo , người biết rõ vụ , việc ; đại_diện của một_số hộ dân sinh_sống lâu_đời tại xã , phường , thị_trấn biết rõ về nguồn_gốc và quá_trình sử_dụng đối_với thửa đất đó ; cán_bộ địa_chính , cán_bộ tư_pháp xã , phường , thị_trấn . Tuỳ từng trường_hợp cụ_thể , có_thể mời đại_diện Hội Nông_dân , Hội Phụ_nữ , Hội Cựu_chiến_binh , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; ” c ) Tổ_chức cuộc họp hoà_giải có sự tham_gia của các bên tranh_chấp , thành_viên Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp đất_đai và người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Việc hoà_giải chỉ được tiến_hành khi các bên tranh_chấp đều có_mặt . Trường_hợp một trong các bên tranh_chấp vắng_mặt đến lần thứ hai thì được coi là việc hoà_giải không thành . 2 . Kết_quả hoà_giải tranh_chấp đất_đai phải được lập thành biên_bản , gồm có các nội_dung : Thời_gian và địa_điểm tiến_hành hoà_giải ; thành_phần tham_dự hoà_giải ; tóm_tắt nội_dung tranh_chấp thể_hiện rõ về nguồn_gốc , thời_điểm sử_dụng đất đang tranh_chấp , nguyên_nhân phát_sinh tranh_chấp ( theo kết_quả xác_minh , tìm_hiểu ) ; ý_kiến của Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp đất_đai ; những nội_dung đã được các bên tranh_chấp thoả_thuận , không thoả_thuận . Biên_bản hoà_giải phải có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng , các bên tranh_chấp có_mặt tại buổi hoà_giải , các thành_viên tham_gia hoà_giải và phải đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; đồng_thời phải được gửi ngay cho các bên tranh_chấp và lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày lập biên_bản hoà_giải thành mà các bên tranh_chấp có ý_kiến bằng văn_bản khác với nội_dung đã thống_nhất trong biên_bản hoà_giải thành thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức lại cuộc họp Hội_đồng hoà_giải để xem_xét giải_quyết đối_với ý_kiến bổ_sung và phải lập biên_bản hoà_giải thành hoặc không thành . ” 4 . Trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới sử_dụng đất , chủ sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải thành đến cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_định tại Khoản 5 Điều 202 của Luật Đất_đai . Trường_hợp hoà_giải không thành hoặc sau khi hoà_giải thành mà có ít_nhất một trong các bên thay_đổi ý_kiến về kết_quả hoà_giải thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập biên_bản hoà_giải không thành và hướng_dẫn các bên tranh_chấp gửi đơn đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp tiếp_theo . 5 . Bộ Tài_chính quy_định cụ_thể việc hỗ_trợ kinh_phí cho hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Điều này . Theo đó , nếu người đó , bỏ đi biệt_tích thì Uỷ_ban_nhân_dân xã vẫn phải tiến_hành hoà_giải tranh_chấp đất_đai để đảm_bảo quyền_lợi của các bên . Nếu vắng_mặt thì lập biên_bản hoà_giải không thành để đưa đến bước giải_quyết tiếp_theo . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về Hoà_giải tranh_chấp đất_đai | 20,234 | |
Một người bỏ đi biệt_tích , Uỷ_ban_nhân_dân xã không_thể tiến_hành hoà_giải được và để sự_việc kéo_dài suốt 5 năm thì có đúng không ? | Căn_cứ Điều 88 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 27 , khoản 28 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP và khoản 57 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP: ... ( theo kết_quả xác_minh, tìm_hiểu ) ; ý_kiến của Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp đất_đai ; những nội_dung đã được các bên tranh_chấp thoả_thuận, không thoả_thuận. Biên_bản hoà_giải phải có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng, các bên tranh_chấp có_mặt tại buổi hoà_giải, các thành_viên tham_gia hoà_giải và phải đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; đồng_thời phải được gửi ngay cho các bên tranh_chấp và lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. 3. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày lập biên_bản hoà_giải thành mà các bên tranh_chấp có ý_kiến bằng văn_bản khác với nội_dung đã thống_nhất trong biên_bản hoà_giải thành thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức lại cuộc họp Hội_đồng hoà_giải để xem_xét giải_quyết đối_với ý_kiến bổ_sung và phải lập biên_bản hoà_giải thành hoặc không thành. ” 4. Trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới sử_dụng đất, chủ sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải thành đến cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_định tại Khoản 5 Điều 202 của Luật Đất_đai. Trường_hợp hoà_giải không thành hoặc sau khi hoà_giải thành mà có ít_nhất một trong các bên thay_đổi ý_kiến về kết_quả hoà_giải thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập biên_bản hoà_giải | None | 1 | Căn_cứ Điều 88 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 27 , khoản 28 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP và khoản 57 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Khi nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc sau : a ) Thẩm_tra , xác_minh tìm_hiểu nguyên_nhân phát_sinh tranh_chấp , thu_thập giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan do các bên cung_cấp về nguồn_gốc đất , quá_trình sử_dụng đất và hiện_trạng sử_dụng đất ; b ) Thành_lập Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp đất_đai để thực_hiện hoà_giải . Thành_phần Hội_đồng gồm : Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân là Chủ_tịch Hội_đồng ; đại_diện Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc xã , phường , thị_trấn ; tổ_trưởng tổ_dân_phố đối_với khu_vực đô_thị ; trưởng_thôn , ấp đối_với khu_vực nông_thôn ; người có uy_tín trong dòng_họ , ở nơi sinh_sống , nơi làm_việc ; người có trình_độ pháp_lý , có kiến_thức xã_hội ; già_làng , chức_sắc tôn_giáo , người biết rõ vụ , việc ; đại_diện của một_số hộ dân sinh_sống lâu_đời tại xã , phường , thị_trấn biết rõ về nguồn_gốc và quá_trình sử_dụng đối_với thửa đất đó ; cán_bộ địa_chính , cán_bộ tư_pháp xã , phường , thị_trấn . Tuỳ từng trường_hợp cụ_thể , có_thể mời đại_diện Hội Nông_dân , Hội Phụ_nữ , Hội Cựu_chiến_binh , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; ” c ) Tổ_chức cuộc họp hoà_giải có sự tham_gia của các bên tranh_chấp , thành_viên Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp đất_đai và người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Việc hoà_giải chỉ được tiến_hành khi các bên tranh_chấp đều có_mặt . Trường_hợp một trong các bên tranh_chấp vắng_mặt đến lần thứ hai thì được coi là việc hoà_giải không thành . 2 . Kết_quả hoà_giải tranh_chấp đất_đai phải được lập thành biên_bản , gồm có các nội_dung : Thời_gian và địa_điểm tiến_hành hoà_giải ; thành_phần tham_dự hoà_giải ; tóm_tắt nội_dung tranh_chấp thể_hiện rõ về nguồn_gốc , thời_điểm sử_dụng đất đang tranh_chấp , nguyên_nhân phát_sinh tranh_chấp ( theo kết_quả xác_minh , tìm_hiểu ) ; ý_kiến của Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp đất_đai ; những nội_dung đã được các bên tranh_chấp thoả_thuận , không thoả_thuận . Biên_bản hoà_giải phải có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng , các bên tranh_chấp có_mặt tại buổi hoà_giải , các thành_viên tham_gia hoà_giải và phải đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; đồng_thời phải được gửi ngay cho các bên tranh_chấp và lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày lập biên_bản hoà_giải thành mà các bên tranh_chấp có ý_kiến bằng văn_bản khác với nội_dung đã thống_nhất trong biên_bản hoà_giải thành thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức lại cuộc họp Hội_đồng hoà_giải để xem_xét giải_quyết đối_với ý_kiến bổ_sung và phải lập biên_bản hoà_giải thành hoặc không thành . ” 4 . Trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới sử_dụng đất , chủ sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải thành đến cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_định tại Khoản 5 Điều 202 của Luật Đất_đai . Trường_hợp hoà_giải không thành hoặc sau khi hoà_giải thành mà có ít_nhất một trong các bên thay_đổi ý_kiến về kết_quả hoà_giải thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập biên_bản hoà_giải không thành và hướng_dẫn các bên tranh_chấp gửi đơn đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp tiếp_theo . 5 . Bộ Tài_chính quy_định cụ_thể việc hỗ_trợ kinh_phí cho hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Điều này . Theo đó , nếu người đó , bỏ đi biệt_tích thì Uỷ_ban_nhân_dân xã vẫn phải tiến_hành hoà_giải tranh_chấp đất_đai để đảm_bảo quyền_lợi của các bên . Nếu vắng_mặt thì lập biên_bản hoà_giải không thành để đưa đến bước giải_quyết tiếp_theo . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về Hoà_giải tranh_chấp đất_đai | 20,235 | |
Một người bỏ đi biệt_tích , Uỷ_ban_nhân_dân xã không_thể tiến_hành hoà_giải được và để sự_việc kéo_dài suốt 5 năm thì có đúng không ? | Căn_cứ Điều 88 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 27 , khoản 28 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP và khoản 57 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP: ... của Luật Đất_đai. Trường_hợp hoà_giải không thành hoặc sau khi hoà_giải thành mà có ít_nhất một trong các bên thay_đổi ý_kiến về kết_quả hoà_giải thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập biên_bản hoà_giải không thành và hướng_dẫn các bên tranh_chấp gửi đơn đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp tiếp_theo. 5. Bộ Tài_chính quy_định cụ_thể việc hỗ_trợ kinh_phí cho hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Điều này. Theo đó, nếu người đó, bỏ đi biệt_tích thì Uỷ_ban_nhân_dân xã vẫn phải tiến_hành hoà_giải tranh_chấp đất_đai để đảm_bảo quyền_lợi của các bên. Nếu vắng_mặt thì lập biên_bản hoà_giải không thành để đưa đến bước giải_quyết tiếp_theo. Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về Hoà_giải tranh_chấp đất_đai | None | 1 | Căn_cứ Điều 88 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 27 , khoản 28 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP và khoản 57 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Khi nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc sau : a ) Thẩm_tra , xác_minh tìm_hiểu nguyên_nhân phát_sinh tranh_chấp , thu_thập giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan do các bên cung_cấp về nguồn_gốc đất , quá_trình sử_dụng đất và hiện_trạng sử_dụng đất ; b ) Thành_lập Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp đất_đai để thực_hiện hoà_giải . Thành_phần Hội_đồng gồm : Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân là Chủ_tịch Hội_đồng ; đại_diện Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc xã , phường , thị_trấn ; tổ_trưởng tổ_dân_phố đối_với khu_vực đô_thị ; trưởng_thôn , ấp đối_với khu_vực nông_thôn ; người có uy_tín trong dòng_họ , ở nơi sinh_sống , nơi làm_việc ; người có trình_độ pháp_lý , có kiến_thức xã_hội ; già_làng , chức_sắc tôn_giáo , người biết rõ vụ , việc ; đại_diện của một_số hộ dân sinh_sống lâu_đời tại xã , phường , thị_trấn biết rõ về nguồn_gốc và quá_trình sử_dụng đối_với thửa đất đó ; cán_bộ địa_chính , cán_bộ tư_pháp xã , phường , thị_trấn . Tuỳ từng trường_hợp cụ_thể , có_thể mời đại_diện Hội Nông_dân , Hội Phụ_nữ , Hội Cựu_chiến_binh , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; ” c ) Tổ_chức cuộc họp hoà_giải có sự tham_gia của các bên tranh_chấp , thành_viên Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp đất_đai và người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Việc hoà_giải chỉ được tiến_hành khi các bên tranh_chấp đều có_mặt . Trường_hợp một trong các bên tranh_chấp vắng_mặt đến lần thứ hai thì được coi là việc hoà_giải không thành . 2 . Kết_quả hoà_giải tranh_chấp đất_đai phải được lập thành biên_bản , gồm có các nội_dung : Thời_gian và địa_điểm tiến_hành hoà_giải ; thành_phần tham_dự hoà_giải ; tóm_tắt nội_dung tranh_chấp thể_hiện rõ về nguồn_gốc , thời_điểm sử_dụng đất đang tranh_chấp , nguyên_nhân phát_sinh tranh_chấp ( theo kết_quả xác_minh , tìm_hiểu ) ; ý_kiến của Hội_đồng hoà_giải tranh_chấp đất_đai ; những nội_dung đã được các bên tranh_chấp thoả_thuận , không thoả_thuận . Biên_bản hoà_giải phải có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng , các bên tranh_chấp có_mặt tại buổi hoà_giải , các thành_viên tham_gia hoà_giải và phải đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; đồng_thời phải được gửi ngay cho các bên tranh_chấp và lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày lập biên_bản hoà_giải thành mà các bên tranh_chấp có ý_kiến bằng văn_bản khác với nội_dung đã thống_nhất trong biên_bản hoà_giải thành thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức lại cuộc họp Hội_đồng hoà_giải để xem_xét giải_quyết đối_với ý_kiến bổ_sung và phải lập biên_bản hoà_giải thành hoặc không thành . ” 4 . Trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới sử_dụng đất , chủ sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải thành đến cơ_quan có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_định tại Khoản 5 Điều 202 của Luật Đất_đai . Trường_hợp hoà_giải không thành hoặc sau khi hoà_giải thành mà có ít_nhất một trong các bên thay_đổi ý_kiến về kết_quả hoà_giải thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập biên_bản hoà_giải không thành và hướng_dẫn các bên tranh_chấp gửi đơn đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp tiếp_theo . 5 . Bộ Tài_chính quy_định cụ_thể việc hỗ_trợ kinh_phí cho hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Điều này . Theo đó , nếu người đó , bỏ đi biệt_tích thì Uỷ_ban_nhân_dân xã vẫn phải tiến_hành hoà_giải tranh_chấp đất_đai để đảm_bảo quyền_lợi của các bên . Nếu vắng_mặt thì lập biên_bản hoà_giải không thành để đưa đến bước giải_quyết tiếp_theo . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về Hoà_giải tranh_chấp đất_đai | 20,236 | |
Có biên_bản hoà_giải không thành từ phía Uỷ_ban_nhân_dân xã thì có đem đi khởi_kiện ra toà được không hay phải chờ lần hoà_giải tiếp_theo ? | Theo Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : ... Tranh_chấp đất_đai đã được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà không thành thì được giải_quyết như sau : 1. Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự có Giấy chứng_nhận hoặc có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này và tranh_chấp về tài_sản gắn liền với đất thì do Toà_án nhân_dân giải_quyết ; 2. Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự không có Giấy chứng_nhận hoặc không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này thì đương_sự chỉ được lựa_chọn một trong hai hình_thức giải_quyết tranh_chấp đất_đai theo quy_định sau đây : a ) Nộp đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự ; 3. Trường_hợp đương_sự lựa_chọn giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thì việc giải_quyết tranh_chấp đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp giữa hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của | None | 1 | Theo Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : Tranh_chấp đất_đai đã được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà không thành thì được giải_quyết như sau : 1 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự có Giấy chứng_nhận hoặc có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này và tranh_chấp về tài_sản gắn liền với đất thì do Toà_án nhân_dân giải_quyết ; 2 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự không có Giấy chứng_nhận hoặc không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này thì đương_sự chỉ được lựa_chọn một trong hai hình_thức giải_quyết tranh_chấp đất_đai theo quy_định sau đây : a ) Nộp đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự ; 3 . Trường_hợp đương_sự lựa_chọn giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thì việc giải_quyết tranh_chấp đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; b ) Trường_hợp tranh_chấp mà một bên tranh_chấp là tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; 4 . Người có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai tại khoản 3 Điều này phải ra quyết_định giải_quyết tranh_chấp . Quyết_định giải_quyết tranh_chấp có hiệu_lực thi_hành phải được các bên tranh_chấp nghiêm_chỉnh chấp_hành . Trường_hợp các bên không chấp_hành sẽ bị cưỡng_chế thi_hành . Theo đó , nếu hoà_giải tại uỷ_ban_nhân_dân xã không thành thì có quyền nộp đơn ra toà_án để giải_quyết . | 20,237 | |
Có biên_bản hoà_giải không thành từ phía Uỷ_ban_nhân_dân xã thì có đem đi khởi_kiện ra toà được không hay phải chờ lần hoà_giải tiếp_theo ? | Theo Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : ... với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; b ) Trường_hợp tranh_chấp mà một bên tranh_chấp là tổ_chức, cơ_sở tôn_giáo, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; 4. Người có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai tại khoản 3 Điều này phải ra quyết_định giải_quyết tranh_chấp. Quyết_định giải_quyết tranh_chấp có hiệu_lực thi_hành phải được các bên tranh_chấp nghiêm_chỉnh chấp_hành. Trường_hợp các bên không chấp_hành sẽ bị cưỡng_chế thi_hành. Theo đó, nếu hoà_giải tại uỷ_ban_nhân_dân xã không thành thì có quyền nộp đơn ra toà_án để giải_quyết. | None | 1 | Theo Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : Tranh_chấp đất_đai đã được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà không thành thì được giải_quyết như sau : 1 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự có Giấy chứng_nhận hoặc có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này và tranh_chấp về tài_sản gắn liền với đất thì do Toà_án nhân_dân giải_quyết ; 2 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự không có Giấy chứng_nhận hoặc không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này thì đương_sự chỉ được lựa_chọn một trong hai hình_thức giải_quyết tranh_chấp đất_đai theo quy_định sau đây : a ) Nộp đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự ; 3 . Trường_hợp đương_sự lựa_chọn giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thì việc giải_quyết tranh_chấp đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; b ) Trường_hợp tranh_chấp mà một bên tranh_chấp là tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; 4 . Người có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai tại khoản 3 Điều này phải ra quyết_định giải_quyết tranh_chấp . Quyết_định giải_quyết tranh_chấp có hiệu_lực thi_hành phải được các bên tranh_chấp nghiêm_chỉnh chấp_hành . Trường_hợp các bên không chấp_hành sẽ bị cưỡng_chế thi_hành . Theo đó , nếu hoà_giải tại uỷ_ban_nhân_dân xã không thành thì có quyền nộp đơn ra toà_án để giải_quyết . | 20,238 | |
Toà_án nào sẽ thụ_lý đơn khởi_kiện vụ án tranh_chấp đất_đai ? | Căn_cứ Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ như sau : ... 1 . Thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở , nếu bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú , làm_việc của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cơ_quan , tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . ... " Theo đó , toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền thụ_lý và giải_quyết đơn khởi_kiện vụ án tranh_chấp đất_đai . | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ như sau : 1 . Thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở , nếu bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú , làm_việc của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cơ_quan , tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . ... " Theo đó , toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền thụ_lý và giải_quyết đơn khởi_kiện vụ án tranh_chấp đất_đai . | 20,239 | |
Dự_án xây_dựng nhà biệt_thự để phục_vụ cho du_lịch địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt cần phải gửi cho cơ_quan nào thẩm_định ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP ) về cơ_quan thẩm_định dự_án xây_dựng nhà ở như : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP ) về cơ_quan thẩm_định dự_án xây_dựng nhà ở như sau : Lấy ý_kiến thẩm_định của cơ_quan nhà_nước về nhà ở đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ... 2 . Trong quá_trình thẩm_định để chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư lấy ý_kiến thẩm_định của Bộ Xây_dựng về các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều này nếu dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; cơ_quan đăng_ký đầu_tư lấy ý_kiến thẩm_định của Sở Xây_dựng về các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều này nếu dự_án do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . ... Theo quy_định trên thì đối_với dự_án nhà biệt_thự để phục_vụ cho du_lịch địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt thì cơ_quan đăng_ký đầu_tư lấy ý_kiến thẩm_định của Sở Xây_dựng về dự_án . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP ) về cơ_quan thẩm_định dự_án xây_dựng nhà ở như sau : Lấy ý_kiến thẩm_định của cơ_quan nhà_nước về nhà ở đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ... 2 . Trong quá_trình thẩm_định để chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư lấy ý_kiến thẩm_định của Bộ Xây_dựng về các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều này nếu dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; cơ_quan đăng_ký đầu_tư lấy ý_kiến thẩm_định của Sở Xây_dựng về các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều này nếu dự_án do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . ... Theo quy_định trên thì đối_với dự_án nhà biệt_thự để phục_vụ cho du_lịch địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt thì cơ_quan đăng_ký đầu_tư lấy ý_kiến thẩm_định của Sở Xây_dựng về dự_án . ( Hình từ Internet ) | 20,240 | |
Dự_án xây_dựng nhà biệt_thự cần lấy ý_kiến thẩm_định của cơ_quan nhà_nước về những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP ) nội_dung lấy ý kiên của cơ_quan nhà_nước về dự: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP ) nội_dung lấy ý kiên của cơ_quan nhà_nước về dự_án xây_dựng nhà biệt_thự gồm : - Tên chủ đầu_tư dự_án ( đối_với trường_hợp chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư và nhà_đầu_tư có đủ điều_kiện làm chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở theo quy_định của Nghị_định này ) ; tên dự_án theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; - Mục_tiêu, hình_thức đầu_tư ; địa_điểm, quy_mô diện_tích đất dành để xây_dựng nhà ở của dự_án ; - Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở với quy_hoạch chi_tiết ( đối_với trường_hợp đã có quy_hoạch chi_tiết được phê_duyệt ) hoặc quy_hoạch phân_khu ( đối_với trường_hợp chưa có quy_hoạch chi_tiết được phê_duyệt ). Trường_hợp quy_hoạch chi_tiết, quy_hoạch phân_khu chưa được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì đánh_giá sự phù_hợp của dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở với quy_hoạch chung ; - Sự phù_hợp của các đề_xuất trong nội_dung dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở với chương_trình, kế_hoạch phát_triển nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Tính phù_hợp của sơ_bộ về cơ_cấu sản_phẩm nhà ở ( loại_hình | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP ) nội_dung lấy ý kiên của cơ_quan nhà_nước về dự_án xây_dựng nhà biệt_thự gồm : - Tên chủ đầu_tư dự_án ( đối_với trường_hợp chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư và nhà_đầu_tư có đủ điều_kiện làm chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở theo quy_định của Nghị_định này ) ; tên dự_án theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; - Mục_tiêu , hình_thức đầu_tư ; địa_điểm , quy_mô diện_tích đất dành để xây_dựng nhà ở của dự_án ; - Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở với quy_hoạch chi_tiết ( đối_với trường_hợp đã có quy_hoạch chi_tiết được phê_duyệt ) hoặc quy_hoạch phân_khu ( đối_với trường_hợp chưa có quy_hoạch chi_tiết được phê_duyệt ) . Trường_hợp quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch phân_khu chưa được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì đánh_giá sự phù_hợp của dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở với quy_hoạch chung ; - Sự phù_hợp của các đề_xuất trong nội_dung dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở với chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Tính phù_hợp của sơ_bộ về cơ_cấu sản_phẩm nhà ở ( loại_hình nhà ở , phân khúc nhà ở , hình_thức kinh_doanh sản_phẩm đối_với từng loại nhà ở ) ; trường_hợp là dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có nhà ở thì phải có dự_kiến diện_tích đất dành cho xây_dựng nhà ở xã_hội ; - Tính đồng_bộ của phương_án phân_kỳ đầu_tư sơ_bộ , việc phân_chia dự_án thành_phần ( nếu có ) và sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản_lý hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội liên_quan đến dự_án . | 20,241 | |
Dự_án xây_dựng nhà biệt_thự cần lấy ý_kiến thẩm_định của cơ_quan nhà_nước về những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP ) nội_dung lấy ý kiên của cơ_quan nhà_nước về dự: ... nội_dung dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở với chương_trình, kế_hoạch phát_triển nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Tính phù_hợp của sơ_bộ về cơ_cấu sản_phẩm nhà ở ( loại_hình nhà ở, phân khúc nhà ở, hình_thức kinh_doanh sản_phẩm đối_với từng loại nhà ở ) ; trường_hợp là dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị có nhà ở thì phải có dự_kiến diện_tích đất dành cho xây_dựng nhà ở xã_hội ; - Tính đồng_bộ của phương_án phân_kỳ đầu_tư sơ_bộ, việc phân_chia dự_án thành_phần ( nếu có ) và sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng, quản_lý hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội liên_quan đến dự_án. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP ) nội_dung lấy ý kiên của cơ_quan nhà_nước về dự_án xây_dựng nhà biệt_thự gồm : - Tên chủ đầu_tư dự_án ( đối_với trường_hợp chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư và nhà_đầu_tư có đủ điều_kiện làm chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở theo quy_định của Nghị_định này ) ; tên dự_án theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; - Mục_tiêu , hình_thức đầu_tư ; địa_điểm , quy_mô diện_tích đất dành để xây_dựng nhà ở của dự_án ; - Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở với quy_hoạch chi_tiết ( đối_với trường_hợp đã có quy_hoạch chi_tiết được phê_duyệt ) hoặc quy_hoạch phân_khu ( đối_với trường_hợp chưa có quy_hoạch chi_tiết được phê_duyệt ) . Trường_hợp quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch phân_khu chưa được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì đánh_giá sự phù_hợp của dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở với quy_hoạch chung ; - Sự phù_hợp của các đề_xuất trong nội_dung dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở với chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Tính phù_hợp của sơ_bộ về cơ_cấu sản_phẩm nhà ở ( loại_hình nhà ở , phân khúc nhà ở , hình_thức kinh_doanh sản_phẩm đối_với từng loại nhà ở ) ; trường_hợp là dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có nhà ở thì phải có dự_kiến diện_tích đất dành cho xây_dựng nhà ở xã_hội ; - Tính đồng_bộ của phương_án phân_kỳ đầu_tư sơ_bộ , việc phân_chia dự_án thành_phần ( nếu có ) và sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản_lý hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội liên_quan đến dự_án . | 20,242 | |
Dự_án xây_dựng nhà biệt_thự cần phải thể_hiện được những nội_dung nào trong hồ_sơ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP ) quy dịnh về việc nội_dung hồ_sơ dự_án đầu_tư : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP ) quy dịnh về việc nội_dung hồ_sơ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà biệt_thự như sau : - Tên của dự_án phải được đặt tên bằng tiếng Việt, nếu chủ đầu_tư có nhu_cầu đặt tên dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại bằng tiếng nước_ngoài thì phải viết đầy_đủ tên tiếng Việt trước và viết tên tiếng nước_ngoài sau ; - Sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý của dự_án ; - Mục_tiêu, hình_thức đầu_tư ; địa_điểm xây_dựng ; quy_mô dự_án ; nhu_cầu sử_dụng đất ; điều_kiện tự_nhiên của khu_vực có dự_án ; - Các giải_pháp thực_hiện : Phương_án bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng, hỗ_trợ, tái định_cư ( nếu có ) ; phương_án sử_dụng công_nghệ xây_dựng ; quy_chuẩn, tiêu_chuẩn xây_dựng áp_dụng đối_với dự_án ; đánh_giá tác_động môi_trường ; phương_án phòng cháy, chữa_cháy ; các giải_pháp về hạ_tầng kỹ_thuật và đấu_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của khu_vực ; khả_năng sử_dụng hạ_tầng xã_hội của khu_vực ; - Nơi để xe công_cộng và nơi để xe cho các hộ gia_đình, cá_nhân sinh_sống trong khu_vực dự_án sau khi hoàn_thành việc đầu_tư | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP ) quy dịnh về việc nội_dung hồ_sơ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà biệt_thự như sau : - Tên của dự_án phải được đặt tên bằng tiếng Việt , nếu chủ đầu_tư có nhu_cầu đặt tên dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại bằng tiếng nước_ngoài thì phải viết đầy_đủ tên tiếng Việt trước và viết tên tiếng nước_ngoài sau ; - Sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý của dự_án ; - Mục_tiêu , hình_thức đầu_tư ; địa_điểm xây_dựng ; quy_mô dự_án ; nhu_cầu sử_dụng đất ; điều_kiện tự_nhiên của khu_vực có dự_án ; - Các giải_pháp thực_hiện : Phương_án bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng , hỗ_trợ , tái định_cư ( nếu có ) ; phương_án sử_dụng công_nghệ xây_dựng ; quy_chuẩn , tiêu_chuẩn xây_dựng áp_dụng đối_với dự_án ; đánh_giá tác_động môi_trường ; phương_án phòng cháy , chữa_cháy ; các giải_pháp về hạ_tầng kỹ_thuật và đấu_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của khu_vực ; khả_năng sử_dụng hạ_tầng xã_hội của khu_vực ; - Nơi để xe công_cộng và nơi để xe cho các hộ gia_đình , cá_nhân sinh_sống trong khu_vực dự_án sau khi hoàn_thành việc đầu_tư xây_dựng nhà ở ( gồm xe_đạp , xe dành cho người tàn_tật , xe động_cơ hai bánh , xe ô_tô ) ; - Khu_vực đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng xã_hội ( nhà_trẻ , trường_học , y_tế , dịch_vụ , thể_thao , vui_chơi , giải_trí , công_viên ) , trừ trường_hợp khu_vực của dự_án đã có công_trình hạ_tầng xã_hội ; - Số_lượng và tỷ_lệ các loại nhà ở ( bao_gồm nhà ở_riêng , lẻ , căn_hộ chung_cư ) , tổng diện_tích sàn xây_dựng nhà ở ; diện_tích đất dành để xây_dựng nhà ở xã_hội hoặc diện_tích sàn nhà ở để làm nhà ở xã_hội ( nếu có ) ; phương_án tiêu_thụ sản_phẩm ( số_lượng nhà ở bán , cho thuê hoặc cho thuê_mua ) ; - Các đề_xuất về cơ_chế áp_dụng đối_với dự_án ( về quy_hoạch , mật_độ xây_dựng , tài_chính và các cơ_chế khác ) ; - Tổng mức đầu_tư , nguồn vốn đầu_tư , hình_thức huy_động vốn , khả_năng hoàn_trả vốn , khả_năng thu_hồi vốn ; - Trách_nhiệm của Nhà_nước về việc đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ngoài hàng_rào và đi qua dự_án ; - Thời_gian , tiến_độ thực_hiện dự_án ( tiến_độ theo từng giai_đoạn ) và hình_thức quản_lý dự_án ; - Các công_trình chuyển_giao cho Nhà_nước không bồi_hoàn ; các công_trình hoặc khu_vực dự_án chủ đầu_tư được tổ_chức quản_lý sau khi hoàn_thành việc đầu_tư xây_dựng ; - Phương_án tổ_chức quản_lý , khai_thác vận_hành dự_án và các công_trình công_ích trong dự_án ( mô_hình tổ_chức , hình_thức quản_lý vận_hành , các loại phí dịch_vụ ) . | 20,243 | |
Dự_án xây_dựng nhà biệt_thự cần phải thể_hiện được những nội_dung nào trong hồ_sơ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP ) quy dịnh về việc nội_dung hồ_sơ dự_án đầu_tư : ... ; khả_năng sử_dụng hạ_tầng xã_hội của khu_vực ; - Nơi để xe công_cộng và nơi để xe cho các hộ gia_đình, cá_nhân sinh_sống trong khu_vực dự_án sau khi hoàn_thành việc đầu_tư xây_dựng nhà ở ( gồm xe_đạp, xe dành cho người tàn_tật, xe động_cơ hai bánh, xe ô_tô ) ; - Khu_vực đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng xã_hội ( nhà_trẻ, trường_học, y_tế, dịch_vụ, thể_thao, vui_chơi, giải_trí, công_viên ), trừ trường_hợp khu_vực của dự_án đã có công_trình hạ_tầng xã_hội ; - Số_lượng và tỷ_lệ các loại nhà ở ( bao_gồm nhà ở_riêng, lẻ, căn_hộ chung_cư ), tổng diện_tích sàn xây_dựng nhà ở ; diện_tích đất dành để xây_dựng nhà ở xã_hội hoặc diện_tích sàn nhà ở để làm nhà ở xã_hội ( nếu có ) ; phương_án tiêu_thụ sản_phẩm ( số_lượng nhà ở bán, cho thuê hoặc cho thuê_mua ) ; - Các đề_xuất về cơ_chế áp_dụng đối_với dự_án ( về quy_hoạch, mật_độ xây_dựng, tài_chính và các cơ_chế khác ) ; - Tổng mức đầu_tư, nguồn vốn đầu_tư, hình_thức huy_động vốn, khả_năng hoàn_trả vốn, khả_năng thu_hồi vốn ; - Trách_nhiệm | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP ) quy dịnh về việc nội_dung hồ_sơ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà biệt_thự như sau : - Tên của dự_án phải được đặt tên bằng tiếng Việt , nếu chủ đầu_tư có nhu_cầu đặt tên dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại bằng tiếng nước_ngoài thì phải viết đầy_đủ tên tiếng Việt trước và viết tên tiếng nước_ngoài sau ; - Sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý của dự_án ; - Mục_tiêu , hình_thức đầu_tư ; địa_điểm xây_dựng ; quy_mô dự_án ; nhu_cầu sử_dụng đất ; điều_kiện tự_nhiên của khu_vực có dự_án ; - Các giải_pháp thực_hiện : Phương_án bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng , hỗ_trợ , tái định_cư ( nếu có ) ; phương_án sử_dụng công_nghệ xây_dựng ; quy_chuẩn , tiêu_chuẩn xây_dựng áp_dụng đối_với dự_án ; đánh_giá tác_động môi_trường ; phương_án phòng cháy , chữa_cháy ; các giải_pháp về hạ_tầng kỹ_thuật và đấu_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của khu_vực ; khả_năng sử_dụng hạ_tầng xã_hội của khu_vực ; - Nơi để xe công_cộng và nơi để xe cho các hộ gia_đình , cá_nhân sinh_sống trong khu_vực dự_án sau khi hoàn_thành việc đầu_tư xây_dựng nhà ở ( gồm xe_đạp , xe dành cho người tàn_tật , xe động_cơ hai bánh , xe ô_tô ) ; - Khu_vực đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng xã_hội ( nhà_trẻ , trường_học , y_tế , dịch_vụ , thể_thao , vui_chơi , giải_trí , công_viên ) , trừ trường_hợp khu_vực của dự_án đã có công_trình hạ_tầng xã_hội ; - Số_lượng và tỷ_lệ các loại nhà ở ( bao_gồm nhà ở_riêng , lẻ , căn_hộ chung_cư ) , tổng diện_tích sàn xây_dựng nhà ở ; diện_tích đất dành để xây_dựng nhà ở xã_hội hoặc diện_tích sàn nhà ở để làm nhà ở xã_hội ( nếu có ) ; phương_án tiêu_thụ sản_phẩm ( số_lượng nhà ở bán , cho thuê hoặc cho thuê_mua ) ; - Các đề_xuất về cơ_chế áp_dụng đối_với dự_án ( về quy_hoạch , mật_độ xây_dựng , tài_chính và các cơ_chế khác ) ; - Tổng mức đầu_tư , nguồn vốn đầu_tư , hình_thức huy_động vốn , khả_năng hoàn_trả vốn , khả_năng thu_hồi vốn ; - Trách_nhiệm của Nhà_nước về việc đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ngoài hàng_rào và đi qua dự_án ; - Thời_gian , tiến_độ thực_hiện dự_án ( tiến_độ theo từng giai_đoạn ) và hình_thức quản_lý dự_án ; - Các công_trình chuyển_giao cho Nhà_nước không bồi_hoàn ; các công_trình hoặc khu_vực dự_án chủ đầu_tư được tổ_chức quản_lý sau khi hoàn_thành việc đầu_tư xây_dựng ; - Phương_án tổ_chức quản_lý , khai_thác vận_hành dự_án và các công_trình công_ích trong dự_án ( mô_hình tổ_chức , hình_thức quản_lý vận_hành , các loại phí dịch_vụ ) . | 20,244 | |
Dự_án xây_dựng nhà biệt_thự cần phải thể_hiện được những nội_dung nào trong hồ_sơ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP ) quy dịnh về việc nội_dung hồ_sơ dự_án đầu_tư : ... xây_dựng, tài_chính và các cơ_chế khác ) ; - Tổng mức đầu_tư, nguồn vốn đầu_tư, hình_thức huy_động vốn, khả_năng hoàn_trả vốn, khả_năng thu_hồi vốn ; - Trách_nhiệm của Nhà_nước về việc đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ngoài hàng_rào và đi qua dự_án ; - Thời_gian, tiến_độ thực_hiện dự_án ( tiến_độ theo từng giai_đoạn ) và hình_thức quản_lý dự_án ; - Các công_trình chuyển_giao cho Nhà_nước không bồi_hoàn ; các công_trình hoặc khu_vực dự_án chủ đầu_tư được tổ_chức quản_lý sau khi hoàn_thành việc đầu_tư xây_dựng ; - Phương_án tổ_chức quản_lý, khai_thác vận_hành dự_án và các công_trình công_ích trong dự_án ( mô_hình tổ_chức, hình_thức quản_lý vận_hành, các loại phí dịch_vụ ). | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP ) quy dịnh về việc nội_dung hồ_sơ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà biệt_thự như sau : - Tên của dự_án phải được đặt tên bằng tiếng Việt , nếu chủ đầu_tư có nhu_cầu đặt tên dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại bằng tiếng nước_ngoài thì phải viết đầy_đủ tên tiếng Việt trước và viết tên tiếng nước_ngoài sau ; - Sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý của dự_án ; - Mục_tiêu , hình_thức đầu_tư ; địa_điểm xây_dựng ; quy_mô dự_án ; nhu_cầu sử_dụng đất ; điều_kiện tự_nhiên của khu_vực có dự_án ; - Các giải_pháp thực_hiện : Phương_án bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng , hỗ_trợ , tái định_cư ( nếu có ) ; phương_án sử_dụng công_nghệ xây_dựng ; quy_chuẩn , tiêu_chuẩn xây_dựng áp_dụng đối_với dự_án ; đánh_giá tác_động môi_trường ; phương_án phòng cháy , chữa_cháy ; các giải_pháp về hạ_tầng kỹ_thuật và đấu_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của khu_vực ; khả_năng sử_dụng hạ_tầng xã_hội của khu_vực ; - Nơi để xe công_cộng và nơi để xe cho các hộ gia_đình , cá_nhân sinh_sống trong khu_vực dự_án sau khi hoàn_thành việc đầu_tư xây_dựng nhà ở ( gồm xe_đạp , xe dành cho người tàn_tật , xe động_cơ hai bánh , xe ô_tô ) ; - Khu_vực đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng xã_hội ( nhà_trẻ , trường_học , y_tế , dịch_vụ , thể_thao , vui_chơi , giải_trí , công_viên ) , trừ trường_hợp khu_vực của dự_án đã có công_trình hạ_tầng xã_hội ; - Số_lượng và tỷ_lệ các loại nhà ở ( bao_gồm nhà ở_riêng , lẻ , căn_hộ chung_cư ) , tổng diện_tích sàn xây_dựng nhà ở ; diện_tích đất dành để xây_dựng nhà ở xã_hội hoặc diện_tích sàn nhà ở để làm nhà ở xã_hội ( nếu có ) ; phương_án tiêu_thụ sản_phẩm ( số_lượng nhà ở bán , cho thuê hoặc cho thuê_mua ) ; - Các đề_xuất về cơ_chế áp_dụng đối_với dự_án ( về quy_hoạch , mật_độ xây_dựng , tài_chính và các cơ_chế khác ) ; - Tổng mức đầu_tư , nguồn vốn đầu_tư , hình_thức huy_động vốn , khả_năng hoàn_trả vốn , khả_năng thu_hồi vốn ; - Trách_nhiệm của Nhà_nước về việc đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ngoài hàng_rào và đi qua dự_án ; - Thời_gian , tiến_độ thực_hiện dự_án ( tiến_độ theo từng giai_đoạn ) và hình_thức quản_lý dự_án ; - Các công_trình chuyển_giao cho Nhà_nước không bồi_hoàn ; các công_trình hoặc khu_vực dự_án chủ đầu_tư được tổ_chức quản_lý sau khi hoàn_thành việc đầu_tư xây_dựng ; - Phương_án tổ_chức quản_lý , khai_thác vận_hành dự_án và các công_trình công_ích trong dự_án ( mô_hình tổ_chức , hình_thức quản_lý vận_hành , các loại phí dịch_vụ ) . | 20,245 | |
Quy_định về giao tài_sản bằng hiện_vật cho cơ_quan nhà_nước hiện_nay như_thế_nào ? | Quy_định tại Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , Nhà_nước giao tài_sản bằng hiện_vật cho cơ_quan nhà_nước trong trường_hợp thiếu tài_sả: ... Quy_định tại Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , Nhà_nước giao tài_sản bằng hiện_vật cho cơ_quan nhà_nước trong trường_hợp thiếu tài_sản so với tiêu_chuẩn , định_mức . Tài_sản giao cho cơ_quan nhà_nước sử_dụng bao_gồm : - Tài sản do Nhà nước đầu tư xây dựng , mua sắm ; - Tài_sản thu_hồi theo quy_định tại Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 ; - Tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Luật_Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 ; - Tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân quy_định tại Mục 2 Chương_VI_Luật_Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 ; - Đất được giao để xây dựng trụ sở theo quy_định của pháp luật về đất_đai ; - Tài_sản khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình_ảnh từ Internet ) | None | 1 | Quy_định tại Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , Nhà_nước giao tài_sản bằng hiện_vật cho cơ_quan nhà_nước trong trường_hợp thiếu tài_sản so với tiêu_chuẩn , định_mức . Tài_sản giao cho cơ_quan nhà_nước sử_dụng bao_gồm : - Tài sản do Nhà nước đầu tư xây dựng , mua sắm ; - Tài_sản thu_hồi theo quy_định tại Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 ; - Tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Luật_Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 ; - Tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân quy_định tại Mục 2 Chương_VI_Luật_Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 ; - Đất được giao để xây dựng trụ sở theo quy_định của pháp luật về đất_đai ; - Tài_sản khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình_ảnh từ Internet ) | 20,246 | |
Thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản công được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản công được thực_hiện theo phân_cấp của Chính_phủ: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 29 Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản công được thực_hiện theo phân_cấp của Chính_phủ và các quy_định sau đây : - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a, b, c, d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 cho Bộ, cơ_quan trung_ương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, trừ tài_sản quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; - Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a, b, c, d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 do Bộ, cơ_quan trung_ương đầu_tư xây_dựng, mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a, b, c, d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 do cấp mình đầu_tư xây_dựng, mua_sắm hoặc quản_lý | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản công được thực_hiện theo phân_cấp của Chính_phủ và các quy_định sau đây : - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 cho Bộ , cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , trừ tài_sản quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 do Bộ , cơ_quan trung_ương đầu_tư xây_dựng , mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 do cấp mình đầu_tư xây_dựng , mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm vi quản lý ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao tài sản công quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 theo quy_định của pháp luật về đất_đai . Cơ_quan đang quản_lý tài_sản công thực_hiện bàn_giao tài_sản theo quyết định của cơ_quan , người có thẩm quyền quy định tại các điểm a , b và c khoản 3 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 . | 20,247 | |
Thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản công được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản công được thực_hiện theo phân_cấp của Chính_phủ: ... , c, d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 do cấp mình đầu_tư xây_dựng, mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm vi quản lý ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao tài sản công quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 theo quy_định của pháp luật về đất_đai. Cơ_quan đang quản_lý tài_sản công thực_hiện bàn_giao tài_sản theo quyết định của cơ_quan, người có thẩm quyền quy định tại các điểm a, b và c khoản 3 Điều 29 Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản công được thực_hiện theo phân_cấp của Chính_phủ và các quy_định sau đây : - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 cho Bộ , cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , trừ tài_sản quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 do Bộ , cơ_quan trung_ương đầu_tư xây_dựng , mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 do cấp mình đầu_tư xây_dựng , mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm vi quản lý ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao tài sản công quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 theo quy_định của pháp luật về đất_đai . Cơ_quan đang quản_lý tài_sản công thực_hiện bàn_giao tài_sản theo quyết định của cơ_quan , người có thẩm quyền quy định tại các điểm a , b và c khoản 3 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 . | 20,248 | |
Đề_xuất quy_định mới về áp_dụng hình_thức giao tài_sản bằng hiện_vật cho cơ_quan nhà_nước đối_với tài_sản công ? | Theo đề_xuất tại Khoản 5 Điều 1 Dự_thảo 1 Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 151/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , bổ_sung Điều 4a G: ... Theo đề_xuất tại Khoản 5 Điều 1 Dự_thảo 1 Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 151/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công, bổ_sung Điều 4a Giao tài_sản bằng hiện_vật cho cơ_quan nhà_nước Tài_sản công được áp_dụng hình_thức giao tài_sản cho cơ_quan nhà_nước thì được thực_hiện như sau : ( 1 ) Thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản công - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định giao tài_sản công cho Bộ, cơ_quan trung_ương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, trừ tài_sản quy_định tại các điểm b, c, d và đ khoản 1 Điều 4a Dự_thảo này ; - Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a, b, c, d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 do Bộ, cơ_quan trung_ương đầu_tư xây_dựng, mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a, b, c, d và e khoản 2 Điều 29Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 do cấp mình đầu_tư xây_dựng | None | 1 | Theo đề_xuất tại Khoản 5 Điều 1 Dự_thảo 1 Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 151/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , bổ_sung Điều 4a Giao tài_sản bằng hiện_vật cho cơ_quan nhà_nước Tài_sản công được áp_dụng hình_thức giao tài_sản cho cơ_quan nhà_nước thì được thực_hiện như sau : ( 1 ) Thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản công - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định giao tài_sản công cho Bộ , cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , trừ tài_sản quy_định tại các điểm b , c , d và đ khoản 1 Điều 4a Dự_thảo này ; - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 do Bộ , cơ_quan trung_ương đầu_tư xây_dựng , mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 do cấp mình đầu_tư xây_dựng , mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm vi quản lý ; - Cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , xử_lý tài_sản công theo phân_cấp của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 theo phân_cấp cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao tài sản công quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 theo quy_định của pháp luật về đất_đai . ( 2 ) Trình_tự , thủ_tục giao tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Luật_Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và Chương_IX_Nghị định này . ( 3 ) Trình_tự , thủ_tục giao tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân được thực_hiện theo quy_định tại Mục 2 Chương_VI_Luật_Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và quy_định của Chính_phủ về xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản và xử_lý đối_với tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân . ( 4 ) Trình_tự , thủ_tục giao đất để xây_dựng trụ_sở được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . ( 5 ) Trình_tự , thủ_tục giao đối_với các loại tài_sản khác được thực_hiện như sau : - Căn_cứ tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công , cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu sử_dụng tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị giao tài_sản gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 4a Dự_thảo này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị giao tài_sản gồm : + Văn_bản đề_nghị giao tài_sản của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; + Danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( chủng_loại , số_lượng ) : 01 bản_chính ; + Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị giao tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này 4a Dự_thảo này xem_xét , quyết_định giao tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị giao tài_sản không phù_hợp ; cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang quản_lý tài_sản có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản về chủng_loại , số_lượng , nguyên giá , giá_trị còn lại của tài_sản hiện đang quản_lý làm cơ_sở cho cơ_quan , người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định giao tài_sản . Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 19 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm có ý_kiến bằng văn_bản về sự phù_hợp của đề_nghị giao tài_sản với tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công trước khi cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định trong trường_hợp việc giao tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện quyết_định . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định giao tài_sản gồm : + Tên cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản ; + Danh_mục tài_sản giao ( chủng_loại , số_lượng , nguyên giá , giá_trị còn lại ) ; + Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có Quyết_định giao tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang quản_lý tài_sản có trách_nhiệm bàn_giao tài_sản cho cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản . Việc bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản được lập thành biên_bản theo Mẫu_số 01 / TSC-BBGN ban_hành kèm theo Nghị_định này . | 20,249 | |
Đề_xuất quy_định mới về áp_dụng hình_thức giao tài_sản bằng hiện_vật cho cơ_quan nhà_nước đối_với tài_sản công ? | Theo đề_xuất tại Khoản 5 Điều 1 Dự_thảo 1 Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 151/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , bổ_sung Điều 4a G: ... m a, b, c, d và e khoản 2 Điều 29Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 do cấp mình đầu_tư xây_dựng, mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm vi quản lý ; - Cơ_quan, người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư xây_dựng, mua_sắm, xử_lý tài_sản công theo phân_cấp của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a, b, c, d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 theo phân_cấp cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao tài sản công quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 theo quy_định của pháp luật về đất_đai. ( 2 ) Trình_tự, thủ_tục giao tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Luật_Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 và Chương_IX_Nghị định | None | 1 | Theo đề_xuất tại Khoản 5 Điều 1 Dự_thảo 1 Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 151/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , bổ_sung Điều 4a Giao tài_sản bằng hiện_vật cho cơ_quan nhà_nước Tài_sản công được áp_dụng hình_thức giao tài_sản cho cơ_quan nhà_nước thì được thực_hiện như sau : ( 1 ) Thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản công - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định giao tài_sản công cho Bộ , cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , trừ tài_sản quy_định tại các điểm b , c , d và đ khoản 1 Điều 4a Dự_thảo này ; - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 do Bộ , cơ_quan trung_ương đầu_tư xây_dựng , mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 do cấp mình đầu_tư xây_dựng , mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm vi quản lý ; - Cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , xử_lý tài_sản công theo phân_cấp của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 theo phân_cấp cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao tài sản công quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 theo quy_định của pháp luật về đất_đai . ( 2 ) Trình_tự , thủ_tục giao tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Luật_Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và Chương_IX_Nghị định này . ( 3 ) Trình_tự , thủ_tục giao tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân được thực_hiện theo quy_định tại Mục 2 Chương_VI_Luật_Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và quy_định của Chính_phủ về xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản và xử_lý đối_với tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân . ( 4 ) Trình_tự , thủ_tục giao đất để xây_dựng trụ_sở được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . ( 5 ) Trình_tự , thủ_tục giao đối_với các loại tài_sản khác được thực_hiện như sau : - Căn_cứ tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công , cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu sử_dụng tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị giao tài_sản gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 4a Dự_thảo này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị giao tài_sản gồm : + Văn_bản đề_nghị giao tài_sản của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; + Danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( chủng_loại , số_lượng ) : 01 bản_chính ; + Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị giao tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này 4a Dự_thảo này xem_xét , quyết_định giao tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị giao tài_sản không phù_hợp ; cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang quản_lý tài_sản có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản về chủng_loại , số_lượng , nguyên giá , giá_trị còn lại của tài_sản hiện đang quản_lý làm cơ_sở cho cơ_quan , người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định giao tài_sản . Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 19 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm có ý_kiến bằng văn_bản về sự phù_hợp của đề_nghị giao tài_sản với tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công trước khi cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định trong trường_hợp việc giao tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện quyết_định . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định giao tài_sản gồm : + Tên cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản ; + Danh_mục tài_sản giao ( chủng_loại , số_lượng , nguyên giá , giá_trị còn lại ) ; + Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có Quyết_định giao tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang quản_lý tài_sản có trách_nhiệm bàn_giao tài_sản cho cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản . Việc bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản được lập thành biên_bản theo Mẫu_số 01 / TSC-BBGN ban_hành kèm theo Nghị_định này . | 20,250 | |
Đề_xuất quy_định mới về áp_dụng hình_thức giao tài_sản bằng hiện_vật cho cơ_quan nhà_nước đối_với tài_sản công ? | Theo đề_xuất tại Khoản 5 Điều 1 Dự_thảo 1 Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 151/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , bổ_sung Điều 4a G: ... thủ_tục giao tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Luật_Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 và Chương_IX_Nghị định này. ( 3 ) Trình_tự, thủ_tục giao tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân được thực_hiện theo quy_định tại Mục 2 Chương_VI_Luật_Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 và quy_định của Chính_phủ về xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản và xử_lý đối_với tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân. ( 4 ) Trình_tự, thủ_tục giao đất để xây_dựng trụ_sở được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. ( 5 ) Trình_tự, thủ_tục giao đối_với các loại tài_sản khác được thực_hiện như sau : - Căn_cứ tiêu_chuẩn, định_mức sử_dụng tài_sản công, cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu sử_dụng tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị giao tài_sản gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét, đề_nghị cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 4a Dự_thảo này xem_xét, quyết_định. Hồ_sơ đề_nghị giao tài_sản gồm : + Văn_bản đề_nghị giao tài_sản của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; + Văn_bản đề_nghị | None | 1 | Theo đề_xuất tại Khoản 5 Điều 1 Dự_thảo 1 Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 151/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , bổ_sung Điều 4a Giao tài_sản bằng hiện_vật cho cơ_quan nhà_nước Tài_sản công được áp_dụng hình_thức giao tài_sản cho cơ_quan nhà_nước thì được thực_hiện như sau : ( 1 ) Thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản công - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định giao tài_sản công cho Bộ , cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , trừ tài_sản quy_định tại các điểm b , c , d và đ khoản 1 Điều 4a Dự_thảo này ; - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 do Bộ , cơ_quan trung_ương đầu_tư xây_dựng , mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 do cấp mình đầu_tư xây_dựng , mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm vi quản lý ; - Cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , xử_lý tài_sản công theo phân_cấp của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 theo phân_cấp cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao tài sản công quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 theo quy_định của pháp luật về đất_đai . ( 2 ) Trình_tự , thủ_tục giao tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Luật_Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và Chương_IX_Nghị định này . ( 3 ) Trình_tự , thủ_tục giao tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân được thực_hiện theo quy_định tại Mục 2 Chương_VI_Luật_Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và quy_định của Chính_phủ về xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản và xử_lý đối_với tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân . ( 4 ) Trình_tự , thủ_tục giao đất để xây_dựng trụ_sở được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . ( 5 ) Trình_tự , thủ_tục giao đối_với các loại tài_sản khác được thực_hiện như sau : - Căn_cứ tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công , cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu sử_dụng tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị giao tài_sản gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 4a Dự_thảo này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị giao tài_sản gồm : + Văn_bản đề_nghị giao tài_sản của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; + Danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( chủng_loại , số_lượng ) : 01 bản_chính ; + Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị giao tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này 4a Dự_thảo này xem_xét , quyết_định giao tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị giao tài_sản không phù_hợp ; cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang quản_lý tài_sản có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản về chủng_loại , số_lượng , nguyên giá , giá_trị còn lại của tài_sản hiện đang quản_lý làm cơ_sở cho cơ_quan , người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định giao tài_sản . Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 19 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm có ý_kiến bằng văn_bản về sự phù_hợp của đề_nghị giao tài_sản với tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công trước khi cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định trong trường_hợp việc giao tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện quyết_định . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định giao tài_sản gồm : + Tên cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản ; + Danh_mục tài_sản giao ( chủng_loại , số_lượng , nguyên giá , giá_trị còn lại ) ; + Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có Quyết_định giao tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang quản_lý tài_sản có trách_nhiệm bàn_giao tài_sản cho cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản . Việc bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản được lập thành biên_bản theo Mẫu_số 01 / TSC-BBGN ban_hành kèm theo Nghị_định này . | 20,251 | |
Đề_xuất quy_định mới về áp_dụng hình_thức giao tài_sản bằng hiện_vật cho cơ_quan nhà_nước đối_với tài_sản công ? | Theo đề_xuất tại Khoản 5 Điều 1 Dự_thảo 1 Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 151/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , bổ_sung Điều 4a G: ... a Dự_thảo này xem_xét, quyết_định. Hồ_sơ đề_nghị giao tài_sản gồm : + Văn_bản đề_nghị giao tài_sản của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; + Danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( chủng_loại, số_lượng ) : 01 bản_chính ; + Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị giao tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao. - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này 4a Dự_thảo này xem_xét, quyết_định giao tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị giao tài_sản không phù_hợp ; cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đang quản_lý tài_sản có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan, người có thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản về chủng_loại, số_lượng, nguyên giá, giá_trị còn lại của tài_sản hiện đang quản_lý làm cơ_sở cho cơ_quan, người có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định giao tài_sản. Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 19 Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017, sử_dụng tài_sản | None | 1 | Theo đề_xuất tại Khoản 5 Điều 1 Dự_thảo 1 Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 151/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , bổ_sung Điều 4a Giao tài_sản bằng hiện_vật cho cơ_quan nhà_nước Tài_sản công được áp_dụng hình_thức giao tài_sản cho cơ_quan nhà_nước thì được thực_hiện như sau : ( 1 ) Thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản công - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định giao tài_sản công cho Bộ , cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , trừ tài_sản quy_định tại các điểm b , c , d và đ khoản 1 Điều 4a Dự_thảo này ; - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 do Bộ , cơ_quan trung_ương đầu_tư xây_dựng , mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 do cấp mình đầu_tư xây_dựng , mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm vi quản lý ; - Cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , xử_lý tài_sản công theo phân_cấp của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 theo phân_cấp cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao tài sản công quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 theo quy_định của pháp luật về đất_đai . ( 2 ) Trình_tự , thủ_tục giao tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Luật_Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và Chương_IX_Nghị định này . ( 3 ) Trình_tự , thủ_tục giao tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân được thực_hiện theo quy_định tại Mục 2 Chương_VI_Luật_Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và quy_định của Chính_phủ về xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản và xử_lý đối_với tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân . ( 4 ) Trình_tự , thủ_tục giao đất để xây_dựng trụ_sở được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . ( 5 ) Trình_tự , thủ_tục giao đối_với các loại tài_sản khác được thực_hiện như sau : - Căn_cứ tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công , cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu sử_dụng tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị giao tài_sản gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 4a Dự_thảo này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị giao tài_sản gồm : + Văn_bản đề_nghị giao tài_sản của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; + Danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( chủng_loại , số_lượng ) : 01 bản_chính ; + Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị giao tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này 4a Dự_thảo này xem_xét , quyết_định giao tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị giao tài_sản không phù_hợp ; cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang quản_lý tài_sản có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản về chủng_loại , số_lượng , nguyên giá , giá_trị còn lại của tài_sản hiện đang quản_lý làm cơ_sở cho cơ_quan , người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định giao tài_sản . Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 19 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm có ý_kiến bằng văn_bản về sự phù_hợp của đề_nghị giao tài_sản với tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công trước khi cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định trong trường_hợp việc giao tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện quyết_định . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định giao tài_sản gồm : + Tên cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản ; + Danh_mục tài_sản giao ( chủng_loại , số_lượng , nguyên giá , giá_trị còn lại ) ; + Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có Quyết_định giao tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang quản_lý tài_sản có trách_nhiệm bàn_giao tài_sản cho cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản . Việc bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản được lập thành biên_bản theo Mẫu_số 01 / TSC-BBGN ban_hành kèm theo Nghị_định này . | 20,252 | |
Đề_xuất quy_định mới về áp_dụng hình_thức giao tài_sản bằng hiện_vật cho cơ_quan nhà_nước đối_với tài_sản công ? | Theo đề_xuất tại Khoản 5 Điều 1 Dự_thảo 1 Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 151/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , bổ_sung Điều 4a G: ... , quyết_định giao tài_sản. Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 19 Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017, sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm có ý_kiến bằng văn_bản về sự phù_hợp của đề_nghị giao tài_sản với tiêu_chuẩn, định_mức sử_dụng tài_sản công trước khi cơ_quan, người có thẩm_quyền quyết_định trong trường_hợp việc giao tài_sản do Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện quyết_định. Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định giao tài_sản gồm : + Tên cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản ; + Danh_mục tài_sản giao ( chủng_loại, số_lượng, nguyên giá, giá_trị còn lại ) ; + Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện. - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày có Quyết_định giao tài_sản của cơ_quan, người có thẩm_quyền, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đang quản_lý tài_sản có trách_nhiệm bàn_giao tài_sản cho cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản. Việc bàn_giao, tiếp_nhận tài_sản được lập thành biên_bản theo Mẫu_số 01 / TSC-BBGN ban_hành kèm theo Nghị_định này. | None | 1 | Theo đề_xuất tại Khoản 5 Điều 1 Dự_thảo 1 Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 151/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , bổ_sung Điều 4a Giao tài_sản bằng hiện_vật cho cơ_quan nhà_nước Tài_sản công được áp_dụng hình_thức giao tài_sản cho cơ_quan nhà_nước thì được thực_hiện như sau : ( 1 ) Thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản công - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định giao tài_sản công cho Bộ , cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , trừ tài_sản quy_định tại các điểm b , c , d và đ khoản 1 Điều 4a Dự_thảo này ; - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 do Bộ , cơ_quan trung_ương đầu_tư xây_dựng , mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 do cấp mình đầu_tư xây_dựng , mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm vi quản lý ; - Cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , xử_lý tài_sản công theo phân_cấp của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 theo phân_cấp cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao tài sản công quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 theo quy_định của pháp luật về đất_đai . ( 2 ) Trình_tự , thủ_tục giao tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Luật_Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và Chương_IX_Nghị định này . ( 3 ) Trình_tự , thủ_tục giao tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân được thực_hiện theo quy_định tại Mục 2 Chương_VI_Luật_Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và quy_định của Chính_phủ về xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản và xử_lý đối_với tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân . ( 4 ) Trình_tự , thủ_tục giao đất để xây_dựng trụ_sở được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . ( 5 ) Trình_tự , thủ_tục giao đối_với các loại tài_sản khác được thực_hiện như sau : - Căn_cứ tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công , cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu sử_dụng tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị giao tài_sản gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 4a Dự_thảo này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị giao tài_sản gồm : + Văn_bản đề_nghị giao tài_sản của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; + Danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( chủng_loại , số_lượng ) : 01 bản_chính ; + Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị giao tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này 4a Dự_thảo này xem_xét , quyết_định giao tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị giao tài_sản không phù_hợp ; cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang quản_lý tài_sản có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản về chủng_loại , số_lượng , nguyên giá , giá_trị còn lại của tài_sản hiện đang quản_lý làm cơ_sở cho cơ_quan , người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định giao tài_sản . Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 19 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm có ý_kiến bằng văn_bản về sự phù_hợp của đề_nghị giao tài_sản với tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công trước khi cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định trong trường_hợp việc giao tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện quyết_định . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định giao tài_sản gồm : + Tên cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản ; + Danh_mục tài_sản giao ( chủng_loại , số_lượng , nguyên giá , giá_trị còn lại ) ; + Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có Quyết_định giao tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang quản_lý tài_sản có trách_nhiệm bàn_giao tài_sản cho cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản . Việc bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản được lập thành biên_bản theo Mẫu_số 01 / TSC-BBGN ban_hành kèm theo Nghị_định này . | 20,253 | |
Đề_xuất quy_định mới về áp_dụng hình_thức giao tài_sản bằng hiện_vật cho cơ_quan nhà_nước đối_với tài_sản công ? | Theo đề_xuất tại Khoản 5 Điều 1 Dự_thảo 1 Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 151/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , bổ_sung Điều 4a G: ... tài_sản được lập thành biên_bản theo Mẫu_số 01 / TSC-BBGN ban_hành kèm theo Nghị_định này. | None | 1 | Theo đề_xuất tại Khoản 5 Điều 1 Dự_thảo 1 Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 151/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , bổ_sung Điều 4a Giao tài_sản bằng hiện_vật cho cơ_quan nhà_nước Tài_sản công được áp_dụng hình_thức giao tài_sản cho cơ_quan nhà_nước thì được thực_hiện như sau : ( 1 ) Thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản công - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định giao tài_sản công cho Bộ , cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , trừ tài_sản quy_định tại các điểm b , c , d và đ khoản 1 Điều 4a Dự_thảo này ; - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 do Bộ , cơ_quan trung_ương đầu_tư xây_dựng , mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 do cấp mình đầu_tư xây_dựng , mua_sắm hoặc quản_lý cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm vi quản lý ; - Cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , xử_lý tài_sản công theo phân_cấp của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao tài_sản công quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 theo phân_cấp cho cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý ; đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao tài sản công quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 29 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 theo quy_định của pháp luật về đất_đai . ( 2 ) Trình_tự , thủ_tục giao tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Luật_Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và Chương_IX_Nghị định này . ( 3 ) Trình_tự , thủ_tục giao tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân được thực_hiện theo quy_định tại Mục 2 Chương_VI_Luật_Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và quy_định của Chính_phủ về xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản và xử_lý đối_với tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân . ( 4 ) Trình_tự , thủ_tục giao đất để xây_dựng trụ_sở được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . ( 5 ) Trình_tự , thủ_tục giao đối_với các loại tài_sản khác được thực_hiện như sau : - Căn_cứ tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công , cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu sử_dụng tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị giao tài_sản gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 4a Dự_thảo này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị giao tài_sản gồm : + Văn_bản đề_nghị giao tài_sản của cơ_quan nhà_nước có nhu_cầu sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; + Danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( chủng_loại , số_lượng ) : 01 bản_chính ; + Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị giao tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này 4a Dự_thảo này xem_xét , quyết_định giao tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị giao tài_sản không phù_hợp ; cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang quản_lý tài_sản có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định giao tài_sản về chủng_loại , số_lượng , nguyên giá , giá_trị còn lại của tài_sản hiện đang quản_lý làm cơ_sở cho cơ_quan , người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định giao tài_sản . Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 19 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm có ý_kiến bằng văn_bản về sự phù_hợp của đề_nghị giao tài_sản với tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng tài_sản công trước khi cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định trong trường_hợp việc giao tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện quyết_định . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định giao tài_sản gồm : + Tên cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản ; + Danh_mục tài_sản giao ( chủng_loại , số_lượng , nguyên giá , giá_trị còn lại ) ; + Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có Quyết_định giao tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang quản_lý tài_sản có trách_nhiệm bàn_giao tài_sản cho cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản . Việc bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản được lập thành biên_bản theo Mẫu_số 01 / TSC-BBGN ban_hành kèm theo Nghị_định này . | 20,254 | |
Hạn_mức chỉ_định đối_với gói_thầu xây_dựng là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP trên quy_định về hạn_mức chỉ_định thầu như sau : ... Hạn_mức chỉ_định thầu Gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu_thầu bao_gồm : 1 . Không quá 500 triệu đồng đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , dịch_vụ công ; không quá 01 tỷ đồng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , hỗn_hợp , mua thuốc , vật_tư y_tế , sản_phẩm công ; 2 . Không quá 100 triệu đồng đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên . Theo đó , gói_thầu của công_ty bạn là gói_thầu xây_dựng sẽ có giá_trị giới_hạn không quá 01 tỷ đồng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 54 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP trên quy_định về hạn_mức chỉ_định thầu như sau : Hạn_mức chỉ_định thầu Gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu_thầu bao_gồm : 1 . Không quá 500 triệu đồng đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , dịch_vụ công ; không quá 01 tỷ đồng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , hỗn_hợp , mua thuốc , vật_tư y_tế , sản_phẩm công ; 2 . Không quá 100 triệu đồng đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên . Theo đó , gói_thầu của công_ty bạn là gói_thầu xây_dựng sẽ có giá_trị giới_hạn không quá 01 tỷ đồng . ( Hình từ Internet ) | 20,255 | |
Chủ đầu_tư phải hoàn_thiện thủ_tục chỉ_định thầu rút_gọn trong thời_gian bao_lâu kể từ ngày giao_thầu ? | Căn_cứ Điều 56 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu rút_gọn như sau : ... Quy_trình chỉ_định thầu rút_gọn 1. Đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu_thầu, trừ gói_thầu cần thực_hiện để bảo_đảm bí_mật nhà_nước : Chủ đầu_tư hoặc cơ_quan trực_tiếp có trách_nhiệm quản_lý gói_thầu xác_định và giao cho nhà_thầu có năng_lực, kinh_nghiệm thực_hiện ngay gói_thầu. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày giao_thầu, các bên phải hoàn_thiện thủ_tục chỉ_định thầu bao_gồm : Chuẩn_bị và gửi dự_thảo hợp_đồng cho nhà_thầu trong đó xác_định yêu_cầu về phạm_vi, nội_dung công_việc cần thực_hiện, thời_gian thực_hiện, chất_lượng công_việc cần đạt được và giá_trị tương_ứng để thương_thảo, hoàn_thiện hợp_đồng. Trên cơ_sở kết_quả thương_thảo hợp_đồng, chủ đầu_tư hoặc cơ_quan trực_tiếp có trách_nhiệm quản_lý gói_thầu phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu và ký_kết hợp_đồng với nhà_thầu được chỉ_định thầu. Việc công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm c Khoản 1 hoặc Điểm b Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này. 2. Đối_với gói_thầu trong hạn_mức chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 54 của Nghị_định này : a ) Bên mời_thầu căn_cứ vào mục_tiêu, phạm_vi công_việc, dự_toán được duyệt để chuẩn_bị và gửi dự_thảo | None | 1 | Căn_cứ Điều 56 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu rút_gọn như sau : Quy_trình chỉ_định thầu rút_gọn 1 . Đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu_thầu , trừ gói_thầu cần thực_hiện để bảo_đảm bí_mật nhà_nước : Chủ đầu_tư hoặc cơ_quan trực_tiếp có trách_nhiệm quản_lý gói_thầu xác_định và giao cho nhà_thầu có năng_lực , kinh_nghiệm thực_hiện ngay gói_thầu . Trong vòng 15 ngày kể từ ngày giao_thầu , các bên phải hoàn_thiện thủ_tục chỉ_định thầu bao_gồm : Chuẩn_bị và gửi dự_thảo hợp_đồng cho nhà_thầu trong đó xác_định yêu_cầu về phạm_vi , nội_dung công_việc cần thực_hiện , thời_gian thực_hiện , chất_lượng công_việc cần đạt được và giá_trị tương_ứng để thương_thảo , hoàn_thiện hợp_đồng . Trên cơ_sở kết_quả thương_thảo hợp_đồng , chủ đầu_tư hoặc cơ_quan trực_tiếp có trách_nhiệm quản_lý gói_thầu phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu và ký_kết hợp_đồng với nhà_thầu được chỉ_định thầu . Việc công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm c Khoản 1 hoặc Điểm b Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . 2 . Đối_với gói_thầu trong hạn_mức chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 54 của Nghị_định này : a ) Bên mời_thầu căn_cứ vào mục_tiêu , phạm_vi công_việc , dự_toán được duyệt để chuẩn_bị và gửi dự_thảo hợp_đồng cho nhà_thầu được chủ đầu_tư xác_định có đủ năng_lực và kinh_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu của gói_thầu . Nội_dung dự_thảo hợp_đồng bao_gồm các yêu_cầu về phạm_vi , nội_dung công_việc cần thực_hiện , thời_gian thực_hiện , chất_lượng công_việc cần đạt được , giá_trị tương_ứng và các nội_dung cần_thiết khác ; b ) Trên cơ_sở dự_thảo hợp_đồng , bên mời_thầu và nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu tiến_hành thương_thảo , hoàn_thiện hợp_đồng làm cơ_sở để phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và ký_kết hợp_đồng ; c ) Ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , biên_bản thương_thảo hợp_đồng và các tài_liệu liên_quan khác . Theo đó , chủ đầu_tư phải hoàn_thiện thủ_tục chỉ_định thầu rút_gọn trong thời_gian là 15 ngày kể từ ngày giao_thầu . Thủ_tục chỉ_định thầu rút_gọn gồm chuẩn_bị và gửi dự_thảo hợp_đồng cho nhà_thầu trong đó xác_định yêu_cầu về phạm_vi , nội_dung công_việc cần thực_hiện , thời_gian thực_hiện , chất_lượng công_việc cần đạt được và giá_trị tương_ứng để thương_thảo , hoàn_thiện hợp_đồng . | 20,256 | |
Chủ đầu_tư phải hoàn_thiện thủ_tục chỉ_định thầu rút_gọn trong thời_gian bao_lâu kể từ ngày giao_thầu ? | Căn_cứ Điều 56 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu rút_gọn như sau : ... trong hạn_mức chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 54 của Nghị_định này : a ) Bên mời_thầu căn_cứ vào mục_tiêu, phạm_vi công_việc, dự_toán được duyệt để chuẩn_bị và gửi dự_thảo hợp_đồng cho nhà_thầu được chủ đầu_tư xác_định có đủ năng_lực và kinh_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu của gói_thầu. Nội_dung dự_thảo hợp_đồng bao_gồm các yêu_cầu về phạm_vi, nội_dung công_việc cần thực_hiện, thời_gian thực_hiện, chất_lượng công_việc cần đạt được, giá_trị tương_ứng và các nội_dung cần_thiết khác ; b ) Trên cơ_sở dự_thảo hợp_đồng, bên mời_thầu và nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu tiến_hành thương_thảo, hoàn_thiện hợp_đồng làm cơ_sở để phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và ký_kết hợp_đồng ; c ) Ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu, biên_bản thương_thảo hợp_đồng và các tài_liệu liên_quan khác. Theo đó, chủ đầu_tư phải hoàn_thiện thủ_tục chỉ_định thầu rút_gọn trong thời_gian là 15 ngày kể từ ngày giao_thầu. Thủ_tục chỉ_định thầu rút_gọn gồm chuẩn_bị và gửi dự_thảo hợp_đồng cho nhà_thầu trong đó xác_định yêu_cầu về phạm_vi, nội_dung công_việc cần thực_hiện, thời_gian thực_hiện, chất_lượng công_việc cần đạt được và giá_trị tương_ứng để thương_thảo, hoàn_thiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 56 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu rút_gọn như sau : Quy_trình chỉ_định thầu rút_gọn 1 . Đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu_thầu , trừ gói_thầu cần thực_hiện để bảo_đảm bí_mật nhà_nước : Chủ đầu_tư hoặc cơ_quan trực_tiếp có trách_nhiệm quản_lý gói_thầu xác_định và giao cho nhà_thầu có năng_lực , kinh_nghiệm thực_hiện ngay gói_thầu . Trong vòng 15 ngày kể từ ngày giao_thầu , các bên phải hoàn_thiện thủ_tục chỉ_định thầu bao_gồm : Chuẩn_bị và gửi dự_thảo hợp_đồng cho nhà_thầu trong đó xác_định yêu_cầu về phạm_vi , nội_dung công_việc cần thực_hiện , thời_gian thực_hiện , chất_lượng công_việc cần đạt được và giá_trị tương_ứng để thương_thảo , hoàn_thiện hợp_đồng . Trên cơ_sở kết_quả thương_thảo hợp_đồng , chủ đầu_tư hoặc cơ_quan trực_tiếp có trách_nhiệm quản_lý gói_thầu phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu và ký_kết hợp_đồng với nhà_thầu được chỉ_định thầu . Việc công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm c Khoản 1 hoặc Điểm b Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . 2 . Đối_với gói_thầu trong hạn_mức chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 54 của Nghị_định này : a ) Bên mời_thầu căn_cứ vào mục_tiêu , phạm_vi công_việc , dự_toán được duyệt để chuẩn_bị và gửi dự_thảo hợp_đồng cho nhà_thầu được chủ đầu_tư xác_định có đủ năng_lực và kinh_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu của gói_thầu . Nội_dung dự_thảo hợp_đồng bao_gồm các yêu_cầu về phạm_vi , nội_dung công_việc cần thực_hiện , thời_gian thực_hiện , chất_lượng công_việc cần đạt được , giá_trị tương_ứng và các nội_dung cần_thiết khác ; b ) Trên cơ_sở dự_thảo hợp_đồng , bên mời_thầu và nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu tiến_hành thương_thảo , hoàn_thiện hợp_đồng làm cơ_sở để phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và ký_kết hợp_đồng ; c ) Ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , biên_bản thương_thảo hợp_đồng và các tài_liệu liên_quan khác . Theo đó , chủ đầu_tư phải hoàn_thiện thủ_tục chỉ_định thầu rút_gọn trong thời_gian là 15 ngày kể từ ngày giao_thầu . Thủ_tục chỉ_định thầu rút_gọn gồm chuẩn_bị và gửi dự_thảo hợp_đồng cho nhà_thầu trong đó xác_định yêu_cầu về phạm_vi , nội_dung công_việc cần thực_hiện , thời_gian thực_hiện , chất_lượng công_việc cần đạt được và giá_trị tương_ứng để thương_thảo , hoàn_thiện hợp_đồng . | 20,257 | |
Chủ đầu_tư phải hoàn_thiện thủ_tục chỉ_định thầu rút_gọn trong thời_gian bao_lâu kể từ ngày giao_thầu ? | Căn_cứ Điều 56 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu rút_gọn như sau : ... gửi dự_thảo hợp_đồng cho nhà_thầu trong đó xác_định yêu_cầu về phạm_vi, nội_dung công_việc cần thực_hiện, thời_gian thực_hiện, chất_lượng công_việc cần đạt được và giá_trị tương_ứng để thương_thảo, hoàn_thiện hợp_đồng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 56 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về quy_trình chỉ_định thầu rút_gọn như sau : Quy_trình chỉ_định thầu rút_gọn 1 . Đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu_thầu , trừ gói_thầu cần thực_hiện để bảo_đảm bí_mật nhà_nước : Chủ đầu_tư hoặc cơ_quan trực_tiếp có trách_nhiệm quản_lý gói_thầu xác_định và giao cho nhà_thầu có năng_lực , kinh_nghiệm thực_hiện ngay gói_thầu . Trong vòng 15 ngày kể từ ngày giao_thầu , các bên phải hoàn_thiện thủ_tục chỉ_định thầu bao_gồm : Chuẩn_bị và gửi dự_thảo hợp_đồng cho nhà_thầu trong đó xác_định yêu_cầu về phạm_vi , nội_dung công_việc cần thực_hiện , thời_gian thực_hiện , chất_lượng công_việc cần đạt được và giá_trị tương_ứng để thương_thảo , hoàn_thiện hợp_đồng . Trên cơ_sở kết_quả thương_thảo hợp_đồng , chủ đầu_tư hoặc cơ_quan trực_tiếp có trách_nhiệm quản_lý gói_thầu phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu và ký_kết hợp_đồng với nhà_thầu được chỉ_định thầu . Việc công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm c Khoản 1 hoặc Điểm b Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . 2 . Đối_với gói_thầu trong hạn_mức chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 54 của Nghị_định này : a ) Bên mời_thầu căn_cứ vào mục_tiêu , phạm_vi công_việc , dự_toán được duyệt để chuẩn_bị và gửi dự_thảo hợp_đồng cho nhà_thầu được chủ đầu_tư xác_định có đủ năng_lực và kinh_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu của gói_thầu . Nội_dung dự_thảo hợp_đồng bao_gồm các yêu_cầu về phạm_vi , nội_dung công_việc cần thực_hiện , thời_gian thực_hiện , chất_lượng công_việc cần đạt được , giá_trị tương_ứng và các nội_dung cần_thiết khác ; b ) Trên cơ_sở dự_thảo hợp_đồng , bên mời_thầu và nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu tiến_hành thương_thảo , hoàn_thiện hợp_đồng làm cơ_sở để phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu và ký_kết hợp_đồng ; c ) Ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , biên_bản thương_thảo hợp_đồng và các tài_liệu liên_quan khác . Theo đó , chủ đầu_tư phải hoàn_thiện thủ_tục chỉ_định thầu rút_gọn trong thời_gian là 15 ngày kể từ ngày giao_thầu . Thủ_tục chỉ_định thầu rút_gọn gồm chuẩn_bị và gửi dự_thảo hợp_đồng cho nhà_thầu trong đó xác_định yêu_cầu về phạm_vi , nội_dung công_việc cần thực_hiện , thời_gian thực_hiện , chất_lượng công_việc cần đạt được và giá_trị tương_ứng để thương_thảo , hoàn_thiện hợp_đồng . | 20,258 | |
Quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như_thế_nào ? | Tại Điều 55 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : ... Bước 1. Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : - Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này. Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các thông_tin tóm_tắt về dự_án, gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực, kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá chỉ_định thầu. Sử_dụng tiêu_chí đạt, không đạt để đánh_giá về năng_lực, kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; - Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu và xác_định nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu : + Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; + Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt, báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu ; + Nhà_thầu được xác_định để nhận hồ_sơ yêu_cầu khi có tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại các Điểm a, b, c, d, e và h Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu và có đủ năng_lực, kinh_nghiệm thực_hiện gói_thầu. Bước 2. Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : - Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho nhà_thầu đã được xác_định ; - Nhà_thầu chuẩn_bị | None | 1 | Tại Điều 55 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : Bước 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : - Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá chỉ_định thầu . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; - Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu và xác_định nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu : + Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; + Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu ; + Nhà_thầu được xác_định để nhận hồ_sơ yêu_cầu khi có tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại các Điểm a , b , c , d , e và h Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu và có đủ năng_lực , kinh_nghiệm thực_hiện gói_thầu . Bước 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : - Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho nhà_thầu đã được xác_định ; - Nhà_thầu chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . Bước 3 . Đánh_giá hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo về các đề_xuất của nhà_thầu : - Việc đánh_giá hồ_sơ đề_xuất phải được thực_hiện theo tiêu_chuẩn đánh_giá quy_định trong hồ_sơ yêu_cầu . Trong quá_trình đánh_giá , bên mời_thầu mời nhà_thầu đến thương_thảo , làm rõ hoặc sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung thông_tin cần_thiết của hồ_sơ đề_xuất nhằm chứng_minh sự đáp_ứng của nhà_thầu theo yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm , tiến_độ , khối_lượng , chất_lượng , giải_pháp kỹ_thuật và biện_pháp tổ_chức thực_hiện gói_thầu ; - Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : Có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; có năng_lực , kinh_nghiệm và đề_xuất kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu ; có giá đề_nghị chỉ_định thầu không vượt dự_toán gói_thầu được duyệt . Bước 4 . Trình , thẩm_định ; phê_duyệt và công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . Bước 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . | 20,259 | |
Quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như_thế_nào ? | Tại Điều 55 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : ... Luật Đấu_thầu và có đủ năng_lực, kinh_nghiệm thực_hiện gói_thầu. Bước 2. Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : - Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho nhà_thầu đã được xác_định ; - Nhà_thầu chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu. Bước 3. Đánh_giá hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo về các đề_xuất của nhà_thầu : - Việc đánh_giá hồ_sơ đề_xuất phải được thực_hiện theo tiêu_chuẩn đánh_giá quy_định trong hồ_sơ yêu_cầu. Trong quá_trình đánh_giá, bên mời_thầu mời nhà_thầu đến thương_thảo, làm rõ hoặc sửa_đổi, bổ_sung các nội_dung thông_tin cần_thiết của hồ_sơ đề_xuất nhằm chứng_minh sự đáp_ứng của nhà_thầu theo yêu_cầu về năng_lực, kinh_nghiệm, tiến_độ, khối_lượng, chất_lượng, giải_pháp kỹ_thuật và biện_pháp tổ_chức thực_hiện gói_thầu ; - Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : Có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; có năng_lực, kinh_nghiệm và đề_xuất kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu ; có giá đề_nghị chỉ_định thầu không vượt dự_toán gói_thầu được duyệt. Bước 4. Trình, thẩm_định ; phê_duyệt và công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này. Bước 5. Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa | None | 1 | Tại Điều 55 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : Bước 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : - Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá chỉ_định thầu . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; - Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu và xác_định nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu : + Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; + Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu ; + Nhà_thầu được xác_định để nhận hồ_sơ yêu_cầu khi có tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại các Điểm a , b , c , d , e và h Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu và có đủ năng_lực , kinh_nghiệm thực_hiện gói_thầu . Bước 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : - Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho nhà_thầu đã được xác_định ; - Nhà_thầu chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . Bước 3 . Đánh_giá hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo về các đề_xuất của nhà_thầu : - Việc đánh_giá hồ_sơ đề_xuất phải được thực_hiện theo tiêu_chuẩn đánh_giá quy_định trong hồ_sơ yêu_cầu . Trong quá_trình đánh_giá , bên mời_thầu mời nhà_thầu đến thương_thảo , làm rõ hoặc sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung thông_tin cần_thiết của hồ_sơ đề_xuất nhằm chứng_minh sự đáp_ứng của nhà_thầu theo yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm , tiến_độ , khối_lượng , chất_lượng , giải_pháp kỹ_thuật và biện_pháp tổ_chức thực_hiện gói_thầu ; - Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : Có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; có năng_lực , kinh_nghiệm và đề_xuất kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu ; có giá đề_nghị chỉ_định thầu không vượt dự_toán gói_thầu được duyệt . Bước 4 . Trình , thẩm_định ; phê_duyệt và công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . Bước 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . | 20,260 | |
Quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như_thế_nào ? | Tại Điều 55 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : ... 4. Trình, thẩm_định ; phê_duyệt và công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này. Bước 5. Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu, biên_bản thương_thảo hợp_đồng, hồ_sơ đề_xuất, hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác. | None | 1 | Tại Điều 55 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_trình chỉ_định thầu thông_thường như sau : Bước 1 . Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu : - Lập hồ_sơ yêu_cầu : Việc lập hồ_sơ yêu_cầu phải căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị_định này . Nội_dung hồ_sơ yêu_cầu bao_gồm các thông_tin tóm_tắt về dự_án , gói_thầu ; chỉ_dẫn việc chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất ; tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật và xác_định giá chỉ_định thầu . Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để đánh_giá về năng_lực , kinh_nghiệm và đánh_giá về kỹ_thuật ; - Thẩm_định và phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu và xác_định nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu : + Hồ_sơ yêu_cầu phải được thẩm_định theo quy_định tại Điều 105 của Nghị_định này trước khi phê_duyệt ; + Việc phê_duyệt hồ_sơ yêu_cầu phải bằng văn_bản và căn_cứ vào tờ_trình phê_duyệt , báo_cáo thẩm_định hồ_sơ yêu_cầu ; + Nhà_thầu được xác_định để nhận hồ_sơ yêu_cầu khi có tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại các Điểm a , b , c , d , e và h Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu và có đủ năng_lực , kinh_nghiệm thực_hiện gói_thầu . Bước 2 . Tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu : - Hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành cho nhà_thầu đã được xác_định ; - Nhà_thầu chuẩn_bị và nộp hồ_sơ đề_xuất theo yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu . Bước 3 . Đánh_giá hồ_sơ đề_xuất và thương_thảo về các đề_xuất của nhà_thầu : - Việc đánh_giá hồ_sơ đề_xuất phải được thực_hiện theo tiêu_chuẩn đánh_giá quy_định trong hồ_sơ yêu_cầu . Trong quá_trình đánh_giá , bên mời_thầu mời nhà_thầu đến thương_thảo , làm rõ hoặc sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung thông_tin cần_thiết của hồ_sơ đề_xuất nhằm chứng_minh sự đáp_ứng của nhà_thầu theo yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm , tiến_độ , khối_lượng , chất_lượng , giải_pháp kỹ_thuật và biện_pháp tổ_chức thực_hiện gói_thầu ; - Nhà_thầu được đề_nghị chỉ_định thầu khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : Có hồ_sơ đề_xuất hợp_lệ ; có năng_lực , kinh_nghiệm và đề_xuất kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu của hồ_sơ yêu_cầu ; có giá đề_nghị chỉ_định thầu không vượt dự_toán gói_thầu được duyệt . Bước 4 . Trình , thẩm_định ; phê_duyệt và công_khai kết_quả chỉ_định thầu theo quy_định tại Điều 20 của Nghị_định này . Bước 5 . Hoàn_thiện và ký_kết hợp_đồng : Hợp_đồng ký_kết giữa các bên phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu , biên_bản thương_thảo hợp_đồng , hồ_sơ đề_xuất , hồ_sơ yêu_cầu và các tài_liệu liên_quan khác . | 20,261 | |
Phương_thức dùng để trao_đổi thông_tin điện_tử phục_vụ công_việc trong các phòng giáo_dục và đào_tạo là gì ? | Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 37/2020/TT-BGDĐT thì các sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo gọi chung là cơ_quan quản_lý giáo_dục . Căn_c: ... Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 37/2020/TT-BGDĐT thì các sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo gọi chung là cơ_quan quản_lý giáo_dục . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 37/2020/TT-BGDĐT quy_định về Cung_cấp , quản_lý , vận_hành , sử_dụng thư_điện_tử như sau : Cung_cấp , quản_lý , vận_hành , sử_dụng thư_điện_tử 1 . Thư_điện_tử là một phương_thức dùng để trao_đổi thông_tin điện_tử phục_vụ công_việc trong các cơ_quan quản_lý giáo_dục và cơ_sở giáo_dục . ... Theo quy_định trên , thư_điện_tử là một phương_thức dùng để trao_đổi thông_tin điện_tử phục_vụ công_việc trong các cơ_quan quản_lý giáo_dục , cụ_thể là phòng giáo_dục và đào_tạo . Thư_điện_tử của phòng giáo_dục và đào_tạo ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 37/2020/TT-BGDĐT thì các sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo gọi chung là cơ_quan quản_lý giáo_dục . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 37/2020/TT-BGDĐT quy_định về Cung_cấp , quản_lý , vận_hành , sử_dụng thư_điện_tử như sau : Cung_cấp , quản_lý , vận_hành , sử_dụng thư_điện_tử 1 . Thư_điện_tử là một phương_thức dùng để trao_đổi thông_tin điện_tử phục_vụ công_việc trong các cơ_quan quản_lý giáo_dục và cơ_sở giáo_dục . ... Theo quy_định trên , thư_điện_tử là một phương_thức dùng để trao_đổi thông_tin điện_tử phục_vụ công_việc trong các cơ_quan quản_lý giáo_dục , cụ_thể là phòng giáo_dục và đào_tạo . Thư_điện_tử của phòng giáo_dục và đào_tạo ( Hình từ Internet ) | 20,262 | |
Các phòng giáo_dục và đào_tạo có phải công_khai thư_điện_tử của cơ_quan mình không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 37/2020/TT-BGDĐT quy_định về Cung_cấp , quản_lý , vận_hành , sử_dụng thư_điện_tử như sau : ... Cung_cấp , quản_lý , vận_hành , sử_dụng thư_điện_tử ... 2 . Cơ_quan quản_lý giáo_dục , cơ_sở giáo_dục phải công_khai thư_điện_tử ( bao_gồm công_khai trên cổng thông_tin điện_tử ) để tiếp_nhận thông_tin trao_đổi , phản_ánh của tổ_chức , cá_nhân trong xã_hội . ... Theo đó , các phòng giáo_dục và đào_tạo phải công_khai thư_điện_tử ( bao_gồm công_khai trên cổng thông_tin điện_tử ) để tiếp_nhận thông_tin trao_đổi , phản_ánh của tổ_chức , cá_nhân trong xã_hội . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 37/2020/TT-BGDĐT quy_định về Cung_cấp , quản_lý , vận_hành , sử_dụng thư_điện_tử như sau : Cung_cấp , quản_lý , vận_hành , sử_dụng thư_điện_tử ... 2 . Cơ_quan quản_lý giáo_dục , cơ_sở giáo_dục phải công_khai thư_điện_tử ( bao_gồm công_khai trên cổng thông_tin điện_tử ) để tiếp_nhận thông_tin trao_đổi , phản_ánh của tổ_chức , cá_nhân trong xã_hội . ... Theo đó , các phòng giáo_dục và đào_tạo phải công_khai thư_điện_tử ( bao_gồm công_khai trên cổng thông_tin điện_tử ) để tiếp_nhận thông_tin trao_đổi , phản_ánh của tổ_chức , cá_nhân trong xã_hội . | 20,263 | |
Quy_chế quản_lý , vận_hành , sử_dụng thư_điện_tử của các phòng giáo_dục và đào_tạo do ai ban_hành và phải có tối_thiểu những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 37/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Cung_cấp, quản_lý, vận_hành, sử_dụng thư_điện_tử... 3. Thủ_trưởng đơn_vị có trách_nhiệm cung_cấp miễn_phí thư_điện_tử cho công_chức, viên_chức, người lao_động và các bộ_phận trong đơn_vị mình quản_lý ; Cung_cấp cho các đơn_vị thuộc và trực_thuộc phù_hợp với điều_kiện và yêu_cầu thực_tế. 4. Thủ_trưởng đơn_vị ban_hành quy_chế quản_lý, vận_hành, sử_dụng thư_điện_tử gồm tối_thiểu các nội_dung sau : a ) Quy_định về cung_cấp, quản_trị thư_điện_tử ; b ) Quy_định về việc sử_dụng thư_điện_tử trong giao_dịch công_tác ; c ) Quy_trình xử_lý công_việc thông_qua hệ_thống thư_điện_tử ( gồm cả kiểm_tra, xử_lý thông_tin hàng ngày ) ; c ) Quy_định trách_nhiệm của các đơn_vị, cá_nhân trong việc thiết_lập, duy_trì, sử_dụng, bảo_mật tài_khoản thư_điện_tử cá_nhân và tài_khoản thư_điện_tử đơn_vị. 5. Thủ_trưởng đơn_vị phân_công cán_bộ đầu_mối phụ_trách triển_khai thư_điện_tử. Tại khoản 3 Điều 2 Thông_tư 37/2020/TT-BGDĐT quy_định thì Thủ_trưởng đơn_vị là giám_đốc sở giáo_dục và đào_tạo, trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo, hiệu_trưởng hoặc người đứng đầu các cơ_sở giáo_dục. Như_vậy, trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm cung_cấp miễn_phí thư_điện_tử cho công_chức, viên_chức, người lao_động và các bộ_phận | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 37/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Cung_cấp , quản_lý , vận_hành , sử_dụng thư_điện_tử ... 3 . Thủ_trưởng đơn_vị có trách_nhiệm cung_cấp miễn_phí thư_điện_tử cho công_chức , viên_chức , người lao_động và các bộ_phận trong đơn_vị mình quản_lý ; Cung_cấp cho các đơn_vị thuộc và trực_thuộc phù_hợp với điều_kiện và yêu_cầu thực_tế . 4 . Thủ_trưởng đơn_vị ban_hành quy_chế quản_lý , vận_hành , sử_dụng thư_điện_tử gồm tối_thiểu các nội_dung sau : a ) Quy_định về cung_cấp , quản_trị thư_điện_tử ; b ) Quy_định về việc sử_dụng thư_điện_tử trong giao_dịch công_tác ; c ) Quy_trình xử_lý công_việc thông_qua hệ_thống thư_điện_tử ( gồm cả kiểm_tra , xử_lý thông_tin hàng ngày ) ; c ) Quy_định trách_nhiệm của các đơn_vị , cá_nhân trong việc thiết_lập , duy_trì , sử_dụng , bảo_mật tài_khoản thư_điện_tử cá_nhân và tài_khoản thư_điện_tử đơn_vị . 5 . Thủ_trưởng đơn_vị phân_công cán_bộ đầu_mối phụ_trách triển_khai thư_điện_tử . Tại khoản 3 Điều 2 Thông_tư 37/2020/TT-BGDĐT quy_định thì Thủ_trưởng đơn_vị là giám_đốc sở giáo_dục và đào_tạo , trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo , hiệu_trưởng hoặc người đứng đầu các cơ_sở giáo_dục . Như_vậy , trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm cung_cấp miễn_phí thư_điện_tử cho công_chức , viên_chức , người lao_động và các bộ_phận trong đơn_vị mình quản_lý . Đồng_thời , cung_cấp cho các đơn_vị thuộc và trực_thuộc phù_hợp với điều_kiện và yêu_cầu thực_tế . Trưởng_phòng giáo_dục và đào_tạo ban_hành quy_chế quản_lý , vận_hành , sử_dụng thư_điện_tử gồm tối_thiểu các nội_dung sau : - Quy_định về cung_cấp , quản_trị thư_điện_tử ; - Quy_định về việc sử_dụng thư_điện_tử trong giao_dịch công_tác ; - Quy_trình xử_lý công_việc thông_qua hệ_thống thư_điện_tử ( gồm cả kiểm_tra , xử_lý thông_tin hàng ngày ) ; - Quy_định trách_nhiệm của các đơn_vị , cá_nhân trong việc thiết_lập , duy_trì , sử_dụng , bảo_mật tài_khoản thư_điện_tử cá_nhân và tài_khoản thư_điện_tử đơn_vị . | 20,264 | |
Quy_chế quản_lý , vận_hành , sử_dụng thư_điện_tử của các phòng giáo_dục và đào_tạo do ai ban_hành và phải có tối_thiểu những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 37/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... , hiệu_trưởng hoặc người đứng đầu các cơ_sở giáo_dục. Như_vậy, trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm cung_cấp miễn_phí thư_điện_tử cho công_chức, viên_chức, người lao_động và các bộ_phận trong đơn_vị mình quản_lý. Đồng_thời, cung_cấp cho các đơn_vị thuộc và trực_thuộc phù_hợp với điều_kiện và yêu_cầu thực_tế. Trưởng_phòng giáo_dục và đào_tạo ban_hành quy_chế quản_lý, vận_hành, sử_dụng thư_điện_tử gồm tối_thiểu các nội_dung sau : - Quy_định về cung_cấp, quản_trị thư_điện_tử ; - Quy_định về việc sử_dụng thư_điện_tử trong giao_dịch công_tác ; - Quy_trình xử_lý công_việc thông_qua hệ_thống thư_điện_tử ( gồm cả kiểm_tra, xử_lý thông_tin hàng ngày ) ; - Quy_định trách_nhiệm của các đơn_vị, cá_nhân trong việc thiết_lập, duy_trì, sử_dụng, bảo_mật tài_khoản thư_điện_tử cá_nhân và tài_khoản thư_điện_tử đơn_vị. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 37/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Cung_cấp , quản_lý , vận_hành , sử_dụng thư_điện_tử ... 3 . Thủ_trưởng đơn_vị có trách_nhiệm cung_cấp miễn_phí thư_điện_tử cho công_chức , viên_chức , người lao_động và các bộ_phận trong đơn_vị mình quản_lý ; Cung_cấp cho các đơn_vị thuộc và trực_thuộc phù_hợp với điều_kiện và yêu_cầu thực_tế . 4 . Thủ_trưởng đơn_vị ban_hành quy_chế quản_lý , vận_hành , sử_dụng thư_điện_tử gồm tối_thiểu các nội_dung sau : a ) Quy_định về cung_cấp , quản_trị thư_điện_tử ; b ) Quy_định về việc sử_dụng thư_điện_tử trong giao_dịch công_tác ; c ) Quy_trình xử_lý công_việc thông_qua hệ_thống thư_điện_tử ( gồm cả kiểm_tra , xử_lý thông_tin hàng ngày ) ; c ) Quy_định trách_nhiệm của các đơn_vị , cá_nhân trong việc thiết_lập , duy_trì , sử_dụng , bảo_mật tài_khoản thư_điện_tử cá_nhân và tài_khoản thư_điện_tử đơn_vị . 5 . Thủ_trưởng đơn_vị phân_công cán_bộ đầu_mối phụ_trách triển_khai thư_điện_tử . Tại khoản 3 Điều 2 Thông_tư 37/2020/TT-BGDĐT quy_định thì Thủ_trưởng đơn_vị là giám_đốc sở giáo_dục và đào_tạo , trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo , hiệu_trưởng hoặc người đứng đầu các cơ_sở giáo_dục . Như_vậy , trưởng phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm cung_cấp miễn_phí thư_điện_tử cho công_chức , viên_chức , người lao_động và các bộ_phận trong đơn_vị mình quản_lý . Đồng_thời , cung_cấp cho các đơn_vị thuộc và trực_thuộc phù_hợp với điều_kiện và yêu_cầu thực_tế . Trưởng_phòng giáo_dục và đào_tạo ban_hành quy_chế quản_lý , vận_hành , sử_dụng thư_điện_tử gồm tối_thiểu các nội_dung sau : - Quy_định về cung_cấp , quản_trị thư_điện_tử ; - Quy_định về việc sử_dụng thư_điện_tử trong giao_dịch công_tác ; - Quy_trình xử_lý công_việc thông_qua hệ_thống thư_điện_tử ( gồm cả kiểm_tra , xử_lý thông_tin hàng ngày ) ; - Quy_định trách_nhiệm của các đơn_vị , cá_nhân trong việc thiết_lập , duy_trì , sử_dụng , bảo_mật tài_khoản thư_điện_tử cá_nhân và tài_khoản thư_điện_tử đơn_vị . | 20,265 | |
Phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm gì trong việc sử_dụng thư_điện_tử ? | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư 37/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của phòng giáo_dục và đào_tạo 1 . Phòng giáo_dục và đào_tạo chịu trách_nhiệm hướng_dẫn , triển_khai tổ_chức hoạt_động , sử_dụng thư_điện_tử và cổng thông_tin điện_tử tại phòng và cơ_sở giáo_dục trực_thuộc theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Đưa nội_dung xây_dựng , nâng_cấp , quản_lý , vận_hành hệ_thống thư_điện_tử , cổng thông_tin điện_tử vào kế_hoạch công_tác hằng năm . 3 . Báo_cáo kết_quả triển_khai tổ_chức hoạt_động , sử_dụng thư_điện_tử và cổng thông_tin điện_tử theo yêu_cầu của sở giáo_dục và đào_tạo . Theo đó , phòng giáo_dục và đào_tạo chịu trách_nhiệm hướng_dẫn , triển_khai tổ_chức hoạt_động , sử_dụng thư_điện_tử và cổng thông_tin điện_tử tại phòng và cơ_sở giáo_dục trực_thuộc theo quy_định . Đồng_thời , đưa nội_dung xây_dựng , nâng_cấp , quản_lý , vận_hành hệ_thống thư_điện_tử , cổng thông_tin điện_tử vào kế_hoạch công_tác hằng năm . Và báo_cáo kết_quả triển_khai tổ_chức hoạt_động , sử_dụng thư_điện_tử và cổng thông_tin điện_tử theo yêu_cầu của sở giáo_dục và đào_tạo . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư 37/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Trách_nhiệm của phòng giáo_dục và đào_tạo 1 . Phòng giáo_dục và đào_tạo chịu trách_nhiệm hướng_dẫn , triển_khai tổ_chức hoạt_động , sử_dụng thư_điện_tử và cổng thông_tin điện_tử tại phòng và cơ_sở giáo_dục trực_thuộc theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Đưa nội_dung xây_dựng , nâng_cấp , quản_lý , vận_hành hệ_thống thư_điện_tử , cổng thông_tin điện_tử vào kế_hoạch công_tác hằng năm . 3 . Báo_cáo kết_quả triển_khai tổ_chức hoạt_động , sử_dụng thư_điện_tử và cổng thông_tin điện_tử theo yêu_cầu của sở giáo_dục và đào_tạo . Theo đó , phòng giáo_dục và đào_tạo chịu trách_nhiệm hướng_dẫn , triển_khai tổ_chức hoạt_động , sử_dụng thư_điện_tử và cổng thông_tin điện_tử tại phòng và cơ_sở giáo_dục trực_thuộc theo quy_định . Đồng_thời , đưa nội_dung xây_dựng , nâng_cấp , quản_lý , vận_hành hệ_thống thư_điện_tử , cổng thông_tin điện_tử vào kế_hoạch công_tác hằng năm . Và báo_cáo kết_quả triển_khai tổ_chức hoạt_động , sử_dụng thư_điện_tử và cổng thông_tin điện_tử theo yêu_cầu của sở giáo_dục và đào_tạo . | 20,266 | |
Uỷ_quyền được_pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 135 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 135. Căn_cứ xác_lập quyền đại_diện Quyền đại_diện được xác_lập theo uỷ_quyền giữa người được đại_diện và người đại_diện ( sau đây gọi là đại_diện theo uỷ_quyền ) ; theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là đại_diện theo pháp_luật ). " Cùng với đó có_thể hiểu uỷ_quyền cho người được đại_diện quy_định tại Điều 134 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : " Điều 134. Đại_diện 1. Đại_diện là việc cá_nhân, pháp_nhân ( sau đây gọi chung là người đại_diện ) nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác ( sau đây gọi chung là người được đại_diện ) xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 2. Cá_nhân, pháp_nhân có_thể xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự thông_qua người đại_diện. Cá_nhân không được để người khác đại_diện cho mình nếu pháp_luật quy_định họ phải tự mình xác_lập, thực_hiện giao_dịch đó. 3. Trường_hợp pháp_luật quy_định thì người đại_diện phải có năng_lực pháp_luật dân_sự, năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập, thực_hiện. " Như_vậy, Uỷ_quyền là việc thoả_thuận của các | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 135 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 135 . Căn_cứ xác_lập quyền đại_diện Quyền đại_diện được xác_lập theo uỷ_quyền giữa người được đại_diện và người đại_diện ( sau đây gọi là đại_diện theo uỷ_quyền ) ; theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là đại_diện theo pháp_luật ) . " Cùng với đó có_thể hiểu uỷ_quyền cho người được đại_diện quy_định tại Điều 134 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : " Điều 134 . Đại_diện 1 . Đại_diện là việc cá_nhân , pháp_nhân ( sau đây gọi chung là người đại_diện ) nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác ( sau đây gọi chung là người được đại_diện ) xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự thông_qua người đại_diện . Cá_nhân không được để người khác đại_diện cho mình nếu pháp_luật quy_định họ phải tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch đó . 3 . Trường_hợp pháp_luật quy_định thì người đại_diện phải có năng_lực pháp_luật dân_sự , năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập , thực_hiện . " Như_vậy , Uỷ_quyền là việc thoả_thuận của các bên theo đó bên được uỷ_quyền sẽ có nghĩa_vụ thực_hiện công_việc nhân_danh bên uỷ_quyền . Uỷ_quyền nhận sổ tiết_kiệm ? ( Hình từ Internet ) | 20,267 | |
Uỷ_quyền được_pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 135 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... quy_định thì người đại_diện phải có năng_lực pháp_luật dân_sự, năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập, thực_hiện. " Như_vậy, Uỷ_quyền là việc thoả_thuận của các bên theo đó bên được uỷ_quyền sẽ có nghĩa_vụ thực_hiện công_việc nhân_danh bên uỷ_quyền. Uỷ_quyền nhận sổ tiết_kiệm? ( Hình từ Internet ) " Điều 135. Căn_cứ xác_lập quyền đại_diện Quyền đại_diện được xác_lập theo uỷ_quyền giữa người được đại_diện và người đại_diện ( sau đây gọi là đại_diện theo uỷ_quyền ) ; theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là đại_diện theo pháp_luật ). " Cùng với đó có_thể hiểu uỷ_quyền cho người được đại_diện quy_định tại Điều 134 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : " Điều 134. Đại_diện 1. Đại_diện là việc cá_nhân, pháp_nhân ( sau đây gọi chung là người đại_diện ) nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác ( sau đây gọi chung là người được đại_diện ) xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 2. Cá_nhân, pháp_nhân có_thể xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự thông_qua người đại_diện. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 135 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 135 . Căn_cứ xác_lập quyền đại_diện Quyền đại_diện được xác_lập theo uỷ_quyền giữa người được đại_diện và người đại_diện ( sau đây gọi là đại_diện theo uỷ_quyền ) ; theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là đại_diện theo pháp_luật ) . " Cùng với đó có_thể hiểu uỷ_quyền cho người được đại_diện quy_định tại Điều 134 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : " Điều 134 . Đại_diện 1 . Đại_diện là việc cá_nhân , pháp_nhân ( sau đây gọi chung là người đại_diện ) nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác ( sau đây gọi chung là người được đại_diện ) xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự thông_qua người đại_diện . Cá_nhân không được để người khác đại_diện cho mình nếu pháp_luật quy_định họ phải tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch đó . 3 . Trường_hợp pháp_luật quy_định thì người đại_diện phải có năng_lực pháp_luật dân_sự , năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập , thực_hiện . " Như_vậy , Uỷ_quyền là việc thoả_thuận của các bên theo đó bên được uỷ_quyền sẽ có nghĩa_vụ thực_hiện công_việc nhân_danh bên uỷ_quyền . Uỷ_quyền nhận sổ tiết_kiệm ? ( Hình từ Internet ) | 20,268 | |
Uỷ_quyền được_pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 135 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... khác ( sau đây gọi chung là người được đại_diện ) xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 2. Cá_nhân, pháp_nhân có_thể xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự thông_qua người đại_diện. Cá_nhân không được để người khác đại_diện cho mình nếu pháp_luật quy_định họ phải tự mình xác_lập, thực_hiện giao_dịch đó. 3. Trường_hợp pháp_luật quy_định thì người đại_diện phải có năng_lực pháp_luật dân_sự, năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập, thực_hiện. " Như_vậy, Uỷ_quyền là việc thoả_thuận của các bên theo đó bên được uỷ_quyền sẽ có nghĩa_vụ thực_hiện công_việc nhân_danh bên uỷ_quyền. Uỷ_quyền nhận sổ tiết_kiệm? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 135 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 135 . Căn_cứ xác_lập quyền đại_diện Quyền đại_diện được xác_lập theo uỷ_quyền giữa người được đại_diện và người đại_diện ( sau đây gọi là đại_diện theo uỷ_quyền ) ; theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là đại_diện theo pháp_luật ) . " Cùng với đó có_thể hiểu uỷ_quyền cho người được đại_diện quy_định tại Điều 134 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : " Điều 134 . Đại_diện 1 . Đại_diện là việc cá_nhân , pháp_nhân ( sau đây gọi chung là người đại_diện ) nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác ( sau đây gọi chung là người được đại_diện ) xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự thông_qua người đại_diện . Cá_nhân không được để người khác đại_diện cho mình nếu pháp_luật quy_định họ phải tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch đó . 3 . Trường_hợp pháp_luật quy_định thì người đại_diện phải có năng_lực pháp_luật dân_sự , năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập , thực_hiện . " Như_vậy , Uỷ_quyền là việc thoả_thuận của các bên theo đó bên được uỷ_quyền sẽ có nghĩa_vụ thực_hiện công_việc nhân_danh bên uỷ_quyền . Uỷ_quyền nhận sổ tiết_kiệm ? ( Hình từ Internet ) | 20,269 | |
Uỷ_quyền tất toán sổ tiết_kiệm khi đang ở nước_ngoài có được không ? | Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 48/2018/TT-NHNN quy_định như sau : ... " Điều 18. Thủ_tục chi_trả tiền gửi tiết_kiệm tại địa_điểm giao_dịch của tổ_chức tín_dụng 1. Tổ_chức tín_dụng đề_nghị người gửi tiền thực_hiện các thủ_tục sau : a ) Xuất_trình Thẻ tiết_kiệm ; b ) Xuất_trình Giấy_tờ xác_minh thông_tin của người gửi tiền, của tất_cả người gửi tiền ( đối_với tiền gửi tiết_kiệm chung ). Trường_hợp chi_trả tiền gửi tiết_kiệm thông_qua người đại_diện theo pháp_luật, người đại_diện theo pháp_luật phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện của người đại_diện theo pháp_luật, Giấy_tờ xác_minh thông_tin của người đại_diện theo pháp_luật và Giấy_tờ xác_minh thông_tin của người gửi tiền ; c ) Nộp giấy rút_tiền gửi tiết_kiệm có chữ_ký đúng với chữ_ký mẫu đã đăng_ký tại tổ_chức tín_dụng. Đối_với người gửi tiền là người không viết được, người không đọc được, người không nhìn được : người gửi tiền thực_hiện theo hướng_dẫn của tổ_chức tín_dụng. 2. Tổ_chức tín_dụng đối_chiếu thông_tin của người gửi tiền, thông_tin của người đại_diện theo pháp_luật của người gửi tiền trong trường_hợp chi_trả tiền gửi tiết_kiệm thông_qua người đại_diện theo pháp_luật, thông_tin trên Thẻ tiết_kiệm, chữ_ký trên giấy rút_tiền đảm_bảo chính_xác với | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 48/2018/TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 18 . Thủ_tục chi_trả tiền gửi tiết_kiệm tại địa_điểm giao_dịch của tổ_chức tín_dụng 1 . Tổ_chức tín_dụng đề_nghị người gửi tiền thực_hiện các thủ_tục sau : a ) Xuất_trình Thẻ tiết_kiệm ; b ) Xuất_trình Giấy_tờ xác_minh thông_tin của người gửi tiền , của tất_cả người gửi tiền ( đối_với tiền gửi tiết_kiệm chung ) . Trường_hợp chi_trả tiền gửi tiết_kiệm thông_qua người đại_diện theo pháp_luật , người đại_diện theo pháp_luật phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện của người đại_diện theo pháp_luật , Giấy_tờ xác_minh thông_tin của người đại_diện theo pháp_luật và Giấy_tờ xác_minh thông_tin của người gửi tiền ; c ) Nộp giấy rút_tiền gửi tiết_kiệm có chữ_ký đúng với chữ_ký mẫu đã đăng_ký tại tổ_chức tín_dụng . Đối_với người gửi tiền là người không viết được , người không đọc được , người không nhìn được : người gửi tiền thực_hiện theo hướng_dẫn của tổ_chức tín_dụng . 2 . Tổ_chức tín_dụng đối_chiếu thông_tin của người gửi tiền , thông_tin của người đại_diện theo pháp_luật của người gửi tiền trong trường_hợp chi_trả tiền gửi tiết_kiệm thông_qua người đại_diện theo pháp_luật , thông_tin trên Thẻ tiết_kiệm , chữ_ký trên giấy rút_tiền đảm_bảo chính_xác với các thông_tin lưu tại tổ_chức tín_dụng . " Như_vậy , nếu_như đang ở nước_ngoài thì vẫn được uỷ_quyền cho người ở Việt_Nam tất toán sổ tiết_kiệm tại Ngân_hàng . Về thủ_tục cụ_thể như_thế_nào thì không có quy_định chi_tiết mà việc này là tuỳ_thuộc vào từng ngân_hàng sẽ có quy_định , yêu_cầu riêng . Tuy_nhiên , về nguyên_tắc cơ_bản là phải có những giấy_tờ sau : - Sổ tiết_kiệm - Văn_bản uỷ_quyền . - Giấy rút_tiền gửi tiết_kiệm có chữ_ký đúng với chữ_ký mẫu đã đăng_ký tại tổ_chức tín_dụng Để xin xác_nhận khi đang ở nước_ngoài thì người đang ở nước_ngoài phải lập Giấy uỷ_quyền tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , nơi người uỷ_quyền cư_trú . Sau đó , người được uỷ_quyền liên_hệ với ngân_hàng để làm các thủ_tục tất toán sổ tiết_kiệm này . | 20,270 | |
Uỷ_quyền tất toán sổ tiết_kiệm khi đang ở nước_ngoài có được không ? | Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 48/2018/TT-NHNN quy_định như sau : ... người đại_diện theo pháp_luật của người gửi tiền trong trường_hợp chi_trả tiền gửi tiết_kiệm thông_qua người đại_diện theo pháp_luật, thông_tin trên Thẻ tiết_kiệm, chữ_ký trên giấy rút_tiền đảm_bảo chính_xác với các thông_tin lưu tại tổ_chức tín_dụng. " Như_vậy, nếu_như đang ở nước_ngoài thì vẫn được uỷ_quyền cho người ở Việt_Nam tất toán sổ tiết_kiệm tại Ngân_hàng. Về thủ_tục cụ_thể như_thế_nào thì không có quy_định chi_tiết mà việc này là tuỳ_thuộc vào từng ngân_hàng sẽ có quy_định, yêu_cầu riêng. Tuy_nhiên, về nguyên_tắc cơ_bản là phải có những giấy_tờ sau : - Sổ tiết_kiệm - Văn_bản uỷ_quyền. - Giấy rút_tiền gửi tiết_kiệm có chữ_ký đúng với chữ_ký mẫu đã đăng_ký tại tổ_chức tín_dụng Để xin xác_nhận khi đang ở nước_ngoài thì người đang ở nước_ngoài phải lập Giấy uỷ_quyền tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài, nơi người uỷ_quyền cư_trú. Sau đó, người được uỷ_quyền liên_hệ với ngân_hàng để làm các thủ_tục tất toán sổ tiết_kiệm này. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 48/2018/TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 18 . Thủ_tục chi_trả tiền gửi tiết_kiệm tại địa_điểm giao_dịch của tổ_chức tín_dụng 1 . Tổ_chức tín_dụng đề_nghị người gửi tiền thực_hiện các thủ_tục sau : a ) Xuất_trình Thẻ tiết_kiệm ; b ) Xuất_trình Giấy_tờ xác_minh thông_tin của người gửi tiền , của tất_cả người gửi tiền ( đối_với tiền gửi tiết_kiệm chung ) . Trường_hợp chi_trả tiền gửi tiết_kiệm thông_qua người đại_diện theo pháp_luật , người đại_diện theo pháp_luật phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện của người đại_diện theo pháp_luật , Giấy_tờ xác_minh thông_tin của người đại_diện theo pháp_luật và Giấy_tờ xác_minh thông_tin của người gửi tiền ; c ) Nộp giấy rút_tiền gửi tiết_kiệm có chữ_ký đúng với chữ_ký mẫu đã đăng_ký tại tổ_chức tín_dụng . Đối_với người gửi tiền là người không viết được , người không đọc được , người không nhìn được : người gửi tiền thực_hiện theo hướng_dẫn của tổ_chức tín_dụng . 2 . Tổ_chức tín_dụng đối_chiếu thông_tin của người gửi tiền , thông_tin của người đại_diện theo pháp_luật của người gửi tiền trong trường_hợp chi_trả tiền gửi tiết_kiệm thông_qua người đại_diện theo pháp_luật , thông_tin trên Thẻ tiết_kiệm , chữ_ký trên giấy rút_tiền đảm_bảo chính_xác với các thông_tin lưu tại tổ_chức tín_dụng . " Như_vậy , nếu_như đang ở nước_ngoài thì vẫn được uỷ_quyền cho người ở Việt_Nam tất toán sổ tiết_kiệm tại Ngân_hàng . Về thủ_tục cụ_thể như_thế_nào thì không có quy_định chi_tiết mà việc này là tuỳ_thuộc vào từng ngân_hàng sẽ có quy_định , yêu_cầu riêng . Tuy_nhiên , về nguyên_tắc cơ_bản là phải có những giấy_tờ sau : - Sổ tiết_kiệm - Văn_bản uỷ_quyền . - Giấy rút_tiền gửi tiết_kiệm có chữ_ký đúng với chữ_ký mẫu đã đăng_ký tại tổ_chức tín_dụng Để xin xác_nhận khi đang ở nước_ngoài thì người đang ở nước_ngoài phải lập Giấy uỷ_quyền tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , nơi người uỷ_quyền cư_trú . Sau đó , người được uỷ_quyền liên_hệ với ngân_hàng để làm các thủ_tục tất toán sổ tiết_kiệm này . | 20,271 | |
Có được tất toán sổ tiết_kiệm mà không cần ra tận ngân_hàng không ? | Căn_cứ theo Điều 19 Thông_tư 48/2018/TT-NHNN quy_định như sau : ... " Điều 19 . Thực_hiện nhận , chi_trả tiền gửi tiết_kiệm bằng phương_tiện điện_tử 1 . Tổ_chức tín_dụng hướng_dẫn thủ_tục nhận , chi_trả tiền gửi tiết_kiệm bằng phương_tiện điện_tử thông_qua tài_khoản thanh_toán của người gửi tiền tại tổ_chức tín_dụng phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này , quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử , về phòng , chống rửa_tiền và các quy_định của pháp_luật có liên_quan đảm_bảo việc nhận , chi_trả tiền gửi tiết_kiệm chính_xác , an_toàn tài_sản cho người gửi tiền và an_toàn hoạt_động cho tổ_chức tín_dụng . 2 . Tổ_chức tín_dụng phải đảm_bảo lưu_giữ đầy_đủ các thông_tin liên_quan đến việc nhận , chi_trả tiền gửi tiết_kiệm bằng phương_tiện điện_tử để đáp_ứng yêu_cầu của người gửi tiền trong việc tra soát , kiểm_tra và giải_quyết tranh_chấp . " Như_vậy , người gửi tiền không cần ra tận ngân_hàng để nhận tiền mà bằng phương_tiện điện_tử thông_qua tài_khoản thanh_toán của người gửi tiền tại tổ_chức tín_dụng , người gửi sẽ được chi_trả tiền tiết_kiệm . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 19 Thông_tư 48/2018/TT-NHNN quy_định như sau : " Điều 19 . Thực_hiện nhận , chi_trả tiền gửi tiết_kiệm bằng phương_tiện điện_tử 1 . Tổ_chức tín_dụng hướng_dẫn thủ_tục nhận , chi_trả tiền gửi tiết_kiệm bằng phương_tiện điện_tử thông_qua tài_khoản thanh_toán của người gửi tiền tại tổ_chức tín_dụng phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này , quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử , về phòng , chống rửa_tiền và các quy_định của pháp_luật có liên_quan đảm_bảo việc nhận , chi_trả tiền gửi tiết_kiệm chính_xác , an_toàn tài_sản cho người gửi tiền và an_toàn hoạt_động cho tổ_chức tín_dụng . 2 . Tổ_chức tín_dụng phải đảm_bảo lưu_giữ đầy_đủ các thông_tin liên_quan đến việc nhận , chi_trả tiền gửi tiết_kiệm bằng phương_tiện điện_tử để đáp_ứng yêu_cầu của người gửi tiền trong việc tra soát , kiểm_tra và giải_quyết tranh_chấp . " Như_vậy , người gửi tiền không cần ra tận ngân_hàng để nhận tiền mà bằng phương_tiện điện_tử thông_qua tài_khoản thanh_toán của người gửi tiền tại tổ_chức tín_dụng , người gửi sẽ được chi_trả tiền tiết_kiệm . | 20,272 | |
Công_ty cho thuê tài_chính là gì ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 3 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , quy_định công_ty cho thuê tài_chính là công_ty tài_chính chuyên_ngành , hoạt_động chính là cho thu. ... Căn_cứ tại khoản 5 Điều 3 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , quy_định công_ty cho thuê tài_chính là công_ty tài_chính chuyên_ngành , hoạt_động chính là cho thuê tài_chính theo quy_định tại Nghị_định này . Dư_nợ cho thuê tài_chính phải chiếm tối_thiểu 70% tổng dư_nợ cấp tín_dụng . Công_ty cho thuê tài_chính là tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , là loại_hình công_ty tài_chính có hoạt_động_động chính là cho thuê tài_chính theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 3 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , quy_định công_ty cho thuê tài_chính là công_ty tài_chính chuyên_ngành , hoạt_động chính là cho thuê tài_chính theo quy_định tại Nghị_định này . Dư_nợ cho thuê tài_chính phải chiếm tối_thiểu 70% tổng dư_nợ cấp tín_dụng . Công_ty cho thuê tài_chính là tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , là loại_hình công_ty tài_chính có hoạt_động_động chính là cho thuê tài_chính theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng . | 20,273 | |
Hoạt_động của công_ty cho thuê tài_chính ? | Theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , công_ty cho thuê tài_chính được thực_hiện các hoạt_động sau đây : ... Hoạt_động ngân_hàng của công_ty cho thuê tài_chính Căn_cứ tại Điều 112 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010, quy_định các hoạt_động ngân_hàng của công_ty cho thuê tài_chính như sau : - Nhận tiền gửi của tổ_chức. - Phát_hành chứng_chỉ tiền gửi, kỳ_phiếu, tín_phiếu, trái_phiếu để huy_động vốn của tổ_chức. - Vay vốn của tổ_chức tín_dụng, tổ_chức tài_chính trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; vay Ngân_hàng Nhà_nước dưới hình_thức tái cấp_vốn theo quy_định của Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. - Cho thuê tài_chính. - Cho vay bổ_sung vốn_lưu_động đối_với bên thuê tài_chính. - Cho thuê vận_hành với điều_kiện tổng giá_trị tài_sản cho thuê vận_hành không vượt quá 30% tổng_tài sản có của công_ty cho thuê tài_chính. - Thực_hiện hình_thức cấp tín_dụng khác khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận. Hoạt_động cho thuê tài_chính Căn_cứ tại Điều 113 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010, quy_định về các hoạt_động cho thuê tài_chính của công_ty cho thuê tài_chính, cụ_thể như sau Hoạt_động cho thuê tài_chính là việc cấp tín_dụng trung_hạn, dài_hạn trên cơ_sở hợp_đồng cho thuê tài_chính và phải có một trong các điều_kiện sau đây : - Khi kết_thúc thời_hạn | None | 1 | Theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , công_ty cho thuê tài_chính được thực_hiện các hoạt_động sau đây : Hoạt_động ngân_hàng của công_ty cho thuê tài_chính Căn_cứ tại Điều 112 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định các hoạt_động ngân_hàng của công_ty cho thuê tài_chính như sau : - Nhận tiền gửi của tổ_chức . - Phát_hành chứng_chỉ tiền gửi , kỳ_phiếu , tín_phiếu , trái_phiếu để huy_động vốn của tổ_chức . - Vay vốn của tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; vay Ngân_hàng Nhà_nước dưới hình_thức tái cấp_vốn theo quy_định của Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . - Cho thuê tài_chính . - Cho vay bổ_sung vốn_lưu_động đối_với bên thuê tài_chính . - Cho thuê vận_hành với điều_kiện tổng giá_trị tài_sản cho thuê vận_hành không vượt quá 30% tổng_tài sản có của công_ty cho thuê tài_chính . - Thực_hiện hình_thức cấp tín_dụng khác khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận . Hoạt_động cho thuê tài_chính Căn_cứ tại Điều 113 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về các hoạt_động cho thuê tài_chính của công_ty cho thuê tài_chính , cụ_thể như sau Hoạt_động cho thuê tài_chính là việc cấp tín_dụng trung_hạn , dài_hạn trên cơ_sở hợp_đồng cho thuê tài_chính và phải có một trong các điều_kiện sau đây : - Khi kết_thúc thời_hạn cho thuê theo hợp_đồng , bên thuê được nhận chuyển quyền_sở_hữu tài_sản cho thuê hoặc tiếp_tục thuê theo thoả_thuận của hai bên ; - Khi kết_thúc thời_hạn cho thuê theo hợp_đồng , bên thuê được quyền ưu_tiên mua tài_sản cho thuê theo giá danh_nghĩa thấp hơn giá_trị thực_tế của tài_sản cho thuê tại thời_điểm mua lại ; - Thời_hạn cho thuê một tài_sản phải ít_nhất bằng 60% thời_gian cần_thiết để khấu_hao tài_sản cho thuê đó ; - Tổng_số tiền thuê một tài_sản quy_định tại hợp_đồng cho thuê tài_chính ít_nhất phải bằng giá_trị của tài_sản đó tại thời_điểm ký hợp_đồng . Mở tài_khoản của công_ty cho thuê tài_chính Căn_cứ tại Điều 114 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định như sau : " Điều 114 . Mở tài_khoản của công_ty cho thuê tài_chính 1 . Công_ty cho thuê tài_chính có nhận tiền gửi phải mở tài_khoản tiền gửi tại Ngân_hàng Nhà_nước và duy_trì trên_tài khoản tiền gửi này số_dư bình_quân không thấp hơn mức dự_trữ bắt_buộc . 2 . Công_ty cho thuê tài_chính được mở tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . " Góp vốn , mua cổ_phần của công_ty cho thuê tài_chính Căn_cứ tại Điều 115 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định như sau : " Công_ty cho thuê tài_chính không được góp vốn , mua cổ_phần , thành_lập công_ty con , công_ty liên_kết dưới mọi hình_thức . " | 20,274 | |
Hoạt_động của công_ty cho thuê tài_chính ? | Theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , công_ty cho thuê tài_chính được thực_hiện các hoạt_động sau đây : ... sau Hoạt_động cho thuê tài_chính là việc cấp tín_dụng trung_hạn, dài_hạn trên cơ_sở hợp_đồng cho thuê tài_chính và phải có một trong các điều_kiện sau đây : - Khi kết_thúc thời_hạn cho thuê theo hợp_đồng, bên thuê được nhận chuyển quyền_sở_hữu tài_sản cho thuê hoặc tiếp_tục thuê theo thoả_thuận của hai bên ; - Khi kết_thúc thời_hạn cho thuê theo hợp_đồng, bên thuê được quyền ưu_tiên mua tài_sản cho thuê theo giá danh_nghĩa thấp hơn giá_trị thực_tế của tài_sản cho thuê tại thời_điểm mua lại ; - Thời_hạn cho thuê một tài_sản phải ít_nhất bằng 60% thời_gian cần_thiết để khấu_hao tài_sản cho thuê đó ; - Tổng_số tiền thuê một tài_sản quy_định tại hợp_đồng cho thuê tài_chính ít_nhất phải bằng giá_trị của tài_sản đó tại thời_điểm ký hợp_đồng. Mở tài_khoản của công_ty cho thuê tài_chính Căn_cứ tại Điều 114 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010, quy_định như sau : " Điều 114. Mở tài_khoản của công_ty cho thuê tài_chính 1. Công_ty cho thuê tài_chính có nhận tiền gửi phải mở tài_khoản tiền gửi tại Ngân_hàng Nhà_nước và duy_trì trên_tài khoản tiền gửi này số_dư bình_quân không thấp hơn mức dự_trữ bắt_buộc. 2. | None | 1 | Theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , công_ty cho thuê tài_chính được thực_hiện các hoạt_động sau đây : Hoạt_động ngân_hàng của công_ty cho thuê tài_chính Căn_cứ tại Điều 112 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định các hoạt_động ngân_hàng của công_ty cho thuê tài_chính như sau : - Nhận tiền gửi của tổ_chức . - Phát_hành chứng_chỉ tiền gửi , kỳ_phiếu , tín_phiếu , trái_phiếu để huy_động vốn của tổ_chức . - Vay vốn của tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; vay Ngân_hàng Nhà_nước dưới hình_thức tái cấp_vốn theo quy_định của Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . - Cho thuê tài_chính . - Cho vay bổ_sung vốn_lưu_động đối_với bên thuê tài_chính . - Cho thuê vận_hành với điều_kiện tổng giá_trị tài_sản cho thuê vận_hành không vượt quá 30% tổng_tài sản có của công_ty cho thuê tài_chính . - Thực_hiện hình_thức cấp tín_dụng khác khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận . Hoạt_động cho thuê tài_chính Căn_cứ tại Điều 113 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về các hoạt_động cho thuê tài_chính của công_ty cho thuê tài_chính , cụ_thể như sau Hoạt_động cho thuê tài_chính là việc cấp tín_dụng trung_hạn , dài_hạn trên cơ_sở hợp_đồng cho thuê tài_chính và phải có một trong các điều_kiện sau đây : - Khi kết_thúc thời_hạn cho thuê theo hợp_đồng , bên thuê được nhận chuyển quyền_sở_hữu tài_sản cho thuê hoặc tiếp_tục thuê theo thoả_thuận của hai bên ; - Khi kết_thúc thời_hạn cho thuê theo hợp_đồng , bên thuê được quyền ưu_tiên mua tài_sản cho thuê theo giá danh_nghĩa thấp hơn giá_trị thực_tế của tài_sản cho thuê tại thời_điểm mua lại ; - Thời_hạn cho thuê một tài_sản phải ít_nhất bằng 60% thời_gian cần_thiết để khấu_hao tài_sản cho thuê đó ; - Tổng_số tiền thuê một tài_sản quy_định tại hợp_đồng cho thuê tài_chính ít_nhất phải bằng giá_trị của tài_sản đó tại thời_điểm ký hợp_đồng . Mở tài_khoản của công_ty cho thuê tài_chính Căn_cứ tại Điều 114 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định như sau : " Điều 114 . Mở tài_khoản của công_ty cho thuê tài_chính 1 . Công_ty cho thuê tài_chính có nhận tiền gửi phải mở tài_khoản tiền gửi tại Ngân_hàng Nhà_nước và duy_trì trên_tài khoản tiền gửi này số_dư bình_quân không thấp hơn mức dự_trữ bắt_buộc . 2 . Công_ty cho thuê tài_chính được mở tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . " Góp vốn , mua cổ_phần của công_ty cho thuê tài_chính Căn_cứ tại Điều 115 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định như sau : " Công_ty cho thuê tài_chính không được góp vốn , mua cổ_phần , thành_lập công_ty con , công_ty liên_kết dưới mọi hình_thức . " | 20,275 | |
Hoạt_động của công_ty cho thuê tài_chính ? | Theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , công_ty cho thuê tài_chính được thực_hiện các hoạt_động sau đây : ... thuê tài_chính có nhận tiền gửi phải mở tài_khoản tiền gửi tại Ngân_hàng Nhà_nước và duy_trì trên_tài khoản tiền gửi này số_dư bình_quân không thấp hơn mức dự_trữ bắt_buộc. 2. Công_ty cho thuê tài_chính được mở tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. " Góp vốn, mua cổ_phần của công_ty cho thuê tài_chính Căn_cứ tại Điều 115 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010, quy_định như sau : " Công_ty cho thuê tài_chính không được góp vốn, mua cổ_phần, thành_lập công_ty con, công_ty liên_kết dưới mọi hình_thức. " | None | 1 | Theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , công_ty cho thuê tài_chính được thực_hiện các hoạt_động sau đây : Hoạt_động ngân_hàng của công_ty cho thuê tài_chính Căn_cứ tại Điều 112 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định các hoạt_động ngân_hàng của công_ty cho thuê tài_chính như sau : - Nhận tiền gửi của tổ_chức . - Phát_hành chứng_chỉ tiền gửi , kỳ_phiếu , tín_phiếu , trái_phiếu để huy_động vốn của tổ_chức . - Vay vốn của tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; vay Ngân_hàng Nhà_nước dưới hình_thức tái cấp_vốn theo quy_định của Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . - Cho thuê tài_chính . - Cho vay bổ_sung vốn_lưu_động đối_với bên thuê tài_chính . - Cho thuê vận_hành với điều_kiện tổng giá_trị tài_sản cho thuê vận_hành không vượt quá 30% tổng_tài sản có của công_ty cho thuê tài_chính . - Thực_hiện hình_thức cấp tín_dụng khác khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận . Hoạt_động cho thuê tài_chính Căn_cứ tại Điều 113 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về các hoạt_động cho thuê tài_chính của công_ty cho thuê tài_chính , cụ_thể như sau Hoạt_động cho thuê tài_chính là việc cấp tín_dụng trung_hạn , dài_hạn trên cơ_sở hợp_đồng cho thuê tài_chính và phải có một trong các điều_kiện sau đây : - Khi kết_thúc thời_hạn cho thuê theo hợp_đồng , bên thuê được nhận chuyển quyền_sở_hữu tài_sản cho thuê hoặc tiếp_tục thuê theo thoả_thuận của hai bên ; - Khi kết_thúc thời_hạn cho thuê theo hợp_đồng , bên thuê được quyền ưu_tiên mua tài_sản cho thuê theo giá danh_nghĩa thấp hơn giá_trị thực_tế của tài_sản cho thuê tại thời_điểm mua lại ; - Thời_hạn cho thuê một tài_sản phải ít_nhất bằng 60% thời_gian cần_thiết để khấu_hao tài_sản cho thuê đó ; - Tổng_số tiền thuê một tài_sản quy_định tại hợp_đồng cho thuê tài_chính ít_nhất phải bằng giá_trị của tài_sản đó tại thời_điểm ký hợp_đồng . Mở tài_khoản của công_ty cho thuê tài_chính Căn_cứ tại Điều 114 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định như sau : " Điều 114 . Mở tài_khoản của công_ty cho thuê tài_chính 1 . Công_ty cho thuê tài_chính có nhận tiền gửi phải mở tài_khoản tiền gửi tại Ngân_hàng Nhà_nước và duy_trì trên_tài khoản tiền gửi này số_dư bình_quân không thấp hơn mức dự_trữ bắt_buộc . 2 . Công_ty cho thuê tài_chính được mở tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . " Góp vốn , mua cổ_phần của công_ty cho thuê tài_chính Căn_cứ tại Điều 115 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định như sau : " Công_ty cho thuê tài_chính không được góp vốn , mua cổ_phần , thành_lập công_ty con , công_ty liên_kết dưới mọi hình_thức . " | 20,276 | |
Các hoạt_động khác của công_ty cho thuê tài_chính | Quy_định tại Điều 116 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , cụ_thể như sau : ... - Tiếp_nhận vốn uỷ_thác của Chính_phủ , tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện hoạt_động cho thuê tài_chính . Việc tiếp_nhận vốn uỷ_thác của cá_nhân thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . - Tham_gia đấu_thầu tín_phiếu Kho_bạc do Ngân_hàng Nhà_nước tổ_chức . - Mua , bán trái_phiếu Chính_phủ . - Kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối và uỷ_thác cho thuê tài_chính theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . - Làm đại_lý kinh_doanh bảo_hiểm . - Cung_ứng dịch_vụ tư_vấn trong lĩnh_vực ngân_hàng , tài_chính , đầu_tư cho bên thuê tài_chính . | None | 1 | Quy_định tại Điều 116 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , cụ_thể như sau : - Tiếp_nhận vốn uỷ_thác của Chính_phủ , tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện hoạt_động cho thuê tài_chính . Việc tiếp_nhận vốn uỷ_thác của cá_nhân thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . - Tham_gia đấu_thầu tín_phiếu Kho_bạc do Ngân_hàng Nhà_nước tổ_chức . - Mua , bán trái_phiếu Chính_phủ . - Kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối và uỷ_thác cho thuê tài_chính theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . - Làm đại_lý kinh_doanh bảo_hiểm . - Cung_ứng dịch_vụ tư_vấn trong lĩnh_vực ngân_hàng , tài_chính , đầu_tư cho bên thuê tài_chính . | 20,277 | |
Các bên trong hợp_đồng thuê tài_chính có quyền và nghĩa_vụ gì ? | * Đối_với bên cho thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : ... - Về quyền của bên cho thuê được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP, cụ_thể như sau : + Có quyền_sở_hữu tài_sản cho thuê trong suốt thời_hạn cho thuê và không bị ảnh_hưởng trong trường_hợp bên thuê phá_sản, giải_thể hoặc có tranh_chấp, khởi_kiện trước Toà_án liên_quan đến một bên thứ ba khác. Tài_sản cho thuê không được coi là tài_sản của bên thuê khi xử_lý tài_sản để trả nợ cho các chủ_nợ khác. + Có quyền gắn ký_hiệu sở_hữu của bên cho thuê trên_tài sản cho thuê trong suốt thời_hạn cho thuê. + Có quyền yêu_cầu bên thuê ký_cược và các biện_pháp bảo_đảm khác theo quy_định pháp_luật nếu cần_thiết. + Có quyền yêu_cầu bên thuê cung_cấp thông_tin về bên cung_ứng, báo_cáo tình_hình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng quý, báo_cáo quyết_toán tài_chính năm và các vấn_đề khác có liên_quan đến bên thuê và tài_sản cho thuê. + Có quyền kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng tài_sản cho thuê. + Chuyển_nhượng các quyền và nghĩa_vụ của mình trong hợp_đồng cho thuê tài_chính cho một bên cho thuê tài_chính khác. Trong trường_hợp này, bên cho thuê phải thông_báo trước | None | 1 | * Đối_với bên cho thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : - Về quyền của bên cho thuê được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : + Có quyền_sở_hữu tài_sản cho thuê trong suốt thời_hạn cho thuê và không bị ảnh_hưởng trong trường_hợp bên thuê phá_sản , giải_thể hoặc có tranh_chấp , khởi_kiện trước Toà_án liên_quan đến một bên thứ ba khác . Tài_sản cho thuê không được coi là tài_sản của bên thuê khi xử_lý tài_sản để trả nợ cho các chủ_nợ khác . + Có quyền gắn ký_hiệu sở_hữu của bên cho thuê trên_tài sản cho thuê trong suốt thời_hạn cho thuê . + Có quyền yêu_cầu bên thuê ký_cược và các biện_pháp bảo_đảm khác theo quy_định pháp_luật nếu cần_thiết . + Có quyền yêu_cầu bên thuê cung_cấp thông_tin về bên cung_ứng , báo_cáo tình_hình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng quý , báo_cáo quyết_toán tài_chính năm và các vấn_đề khác có liên_quan đến bên thuê và tài_sản cho thuê . + Có quyền kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng tài_sản cho thuê . + Chuyển_nhượng các quyền và nghĩa_vụ của mình trong hợp_đồng cho thuê tài_chính cho một bên cho thuê tài_chính khác . Trong trường_hợp này , bên cho thuê phải thông_báo trước bằng văn_bản cho bên thuê . + Yêu_cầu bên thuê bồi_thường thiệt_hại khi bên thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Được chấm_dứt hợp_đồng cho thuê trước thời_hạn và yêu_cầu bên thuê thanh_toán đầy_đủ số tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh do chấm_dứt hợp_đồng cho thuê tài_chính trước hạn do bên thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện là căn_cứ chấm_dứt hợp_đồng được quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Có quyền thu_hồi tài_sản cho thuê khi bên thuê sử_dụng , khai_thác tài_sản cho thuê trái với quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính ; yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của pháp_luật để bảo_đảm bên cho thuê thực_hiện các quyền của chủ_sở_hữu đối_với tài_sản cho thuê . + Có quyền thu_hồi đối_với tài_sản cho thuê bị hỏng không_thể phục_hồi , sửa_chữa , yêu_cầu bên thuê thanh_toán tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh đối_với việc thu_hồi tài_sản cho thuê . + Các quyền khác theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . - Nghĩa_vụ của bên cho thuê được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , như sau : + Đánh_giá năng_lực tài_chính , uy_tín của bên cung_ứng hoạt_động hợp_pháp ; tài_sản cho thuê_bao gồm đặc_tính kỹ_thuật , chủng_loại , giá_cả , thời_hạn giao_nhận , lắp_đặt , bảo_hành ; tính khả_thi , hiệu_quả của dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh , các điều_kiện về cho thuê tài_chính , mục_đích sử_dụng tài_sản cho thuê và khả_năng trả nợ của bên thuê . + Mua , nhập_khẩu tài_sản cho thuê theo thoả_thuận của hai bên trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Đăng_ký quyền_sở_hữu , làm thủ_tục mua bảo_hiểm đối_với tài_sản cho thuê theo quy_định của pháp_luật . + Bên cho thuê không chịu trách_nhiệm về việc tài_sản cho thuê không được giao hoặc giao không đúng với các điều_kiện do bên thuê thoả_thuận với bên cung_ứng . + Thực_hiện đầy_đủ , đúng các điều_khoản , điều_kiện khác quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . " * Đối_với bên thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : - Về quyền của bên thuê được quy_định tại Điều 19 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : + Nhận và sử_dụng tài_sản thuê theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Quyết_định việc mua tài_sản hoặc tiếp_tục thuê sau khi kết_thúc thời_hạn thuê . + Yêu_cầu bên cho thuê bồi_thường thiệt_hại khi bên cho thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Các quyền khác theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . - Về nghĩa_vụ của bên thuê được quy_định tại Điều 20 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : + Chịu trách_nhiệm đối_với việc lựa_chọn tài_sản thuê , bên cung_ứng , các điều_khoản , điều_kiện liên_quan đến tài_sản thuê , bao_gồm cả đặc_tính kỹ_thuật , chủng_loại , giá_cả , thời_hạn giao_nhận , lắp_đặt , bảo_hành tài_sản thuê và các điều_khoản , điều_kiện khác có liên_quan đến tài_sản thuê . + Sử_dụng tài_sản thuê đúng mục_đích đã thoả_thuận trong hợp_đồng cho thuê tài_chính ; không được bán , chuyển quyền sử_dụng tài_sản thuê cho cá_nhân , tổ_chức khác , trừ trường_hợp bên cho thuê và bên thuê có thoả_thuận khác trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Cung_cấp thông_tin về bên cung_ứng và các báo_cáo tình_hình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng quý , báo_cáo quyết_toán tài_chính năm và các vấn_đề khác có liên_quan đến tài_sản thuê theo yêu_cầu của bên cho thuê ; tạo điều_kiện để bên cho thuê kiểm_tra tài_sản thuê . + Trả tiền thuê và thanh_toán các chi_phí khác có liên_quan đến tài_sản thuê theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Chịu mọi rủi_ro về việc tài_sản thuê bị mất , chịu mọi chi_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa , thay_thế tài_sản thuê trong thời_hạn thuê và chịu trách_nhiệm về mọi hậu_quả do việc sử_dụng tài_sản thuê gây ra đối_với tổ_chức , cá_nhân khác trong quá_trình sử_dụng tài_sản thuê . + Không được tẩy , xoá , làm hỏng ký_hiệu sở_hữu của bên cho thuê gắn trên_tài sản thuê . + Không được dùng tài_sản thuê để thế_chấp , cầm_cố hoặc để đảm_bảo thực_hiện nghĩa_vụ khác . + Thanh_toán đầy_đủ số tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh khi tài_sản thuê bị mất , hỏng không_thể phục_hồi , sửa_chữa được hoặc khi chấm_dứt hợp_đồng cho thuê tài_chính trước hạn do bên thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện là căn_cứ chấm_dứt hợp_đồng được quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Thực_hiện đầy_đủ , đúng các điều_khoản , điều_kiện khác đã quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . | 20,278 | |
Các bên trong hợp_đồng thuê tài_chính có quyền và nghĩa_vụ gì ? | * Đối_với bên cho thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : ... . + Chuyển_nhượng các quyền và nghĩa_vụ của mình trong hợp_đồng cho thuê tài_chính cho một bên cho thuê tài_chính khác. Trong trường_hợp này, bên cho thuê phải thông_báo trước bằng văn_bản cho bên thuê. + Yêu_cầu bên thuê bồi_thường thiệt_hại khi bên thuê vi_phạm các điều_khoản, điều_kiện theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính. + Được chấm_dứt hợp_đồng cho thuê trước thời_hạn và yêu_cầu bên thuê thanh_toán đầy_đủ số tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh do chấm_dứt hợp_đồng cho thuê tài_chính trước hạn do bên thuê vi_phạm các điều_khoản, điều_kiện là căn_cứ chấm_dứt hợp_đồng được quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính. + Có quyền thu_hồi tài_sản cho thuê khi bên thuê sử_dụng, khai_thác tài_sản cho thuê trái với quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính ; yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của pháp_luật để bảo_đảm bên cho thuê thực_hiện các quyền của chủ_sở_hữu đối_với tài_sản cho thuê. + Có quyền thu_hồi đối_với tài_sản cho thuê bị hỏng không_thể phục_hồi, sửa_chữa, yêu_cầu bên thuê thanh_toán tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh đối_với việc thu_hồi tài_sản cho thuê. + Các quyền | None | 1 | * Đối_với bên cho thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : - Về quyền của bên cho thuê được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : + Có quyền_sở_hữu tài_sản cho thuê trong suốt thời_hạn cho thuê và không bị ảnh_hưởng trong trường_hợp bên thuê phá_sản , giải_thể hoặc có tranh_chấp , khởi_kiện trước Toà_án liên_quan đến một bên thứ ba khác . Tài_sản cho thuê không được coi là tài_sản của bên thuê khi xử_lý tài_sản để trả nợ cho các chủ_nợ khác . + Có quyền gắn ký_hiệu sở_hữu của bên cho thuê trên_tài sản cho thuê trong suốt thời_hạn cho thuê . + Có quyền yêu_cầu bên thuê ký_cược và các biện_pháp bảo_đảm khác theo quy_định pháp_luật nếu cần_thiết . + Có quyền yêu_cầu bên thuê cung_cấp thông_tin về bên cung_ứng , báo_cáo tình_hình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng quý , báo_cáo quyết_toán tài_chính năm và các vấn_đề khác có liên_quan đến bên thuê và tài_sản cho thuê . + Có quyền kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng tài_sản cho thuê . + Chuyển_nhượng các quyền và nghĩa_vụ của mình trong hợp_đồng cho thuê tài_chính cho một bên cho thuê tài_chính khác . Trong trường_hợp này , bên cho thuê phải thông_báo trước bằng văn_bản cho bên thuê . + Yêu_cầu bên thuê bồi_thường thiệt_hại khi bên thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Được chấm_dứt hợp_đồng cho thuê trước thời_hạn và yêu_cầu bên thuê thanh_toán đầy_đủ số tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh do chấm_dứt hợp_đồng cho thuê tài_chính trước hạn do bên thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện là căn_cứ chấm_dứt hợp_đồng được quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Có quyền thu_hồi tài_sản cho thuê khi bên thuê sử_dụng , khai_thác tài_sản cho thuê trái với quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính ; yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của pháp_luật để bảo_đảm bên cho thuê thực_hiện các quyền của chủ_sở_hữu đối_với tài_sản cho thuê . + Có quyền thu_hồi đối_với tài_sản cho thuê bị hỏng không_thể phục_hồi , sửa_chữa , yêu_cầu bên thuê thanh_toán tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh đối_với việc thu_hồi tài_sản cho thuê . + Các quyền khác theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . - Nghĩa_vụ của bên cho thuê được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , như sau : + Đánh_giá năng_lực tài_chính , uy_tín của bên cung_ứng hoạt_động hợp_pháp ; tài_sản cho thuê_bao gồm đặc_tính kỹ_thuật , chủng_loại , giá_cả , thời_hạn giao_nhận , lắp_đặt , bảo_hành ; tính khả_thi , hiệu_quả của dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh , các điều_kiện về cho thuê tài_chính , mục_đích sử_dụng tài_sản cho thuê và khả_năng trả nợ của bên thuê . + Mua , nhập_khẩu tài_sản cho thuê theo thoả_thuận của hai bên trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Đăng_ký quyền_sở_hữu , làm thủ_tục mua bảo_hiểm đối_với tài_sản cho thuê theo quy_định của pháp_luật . + Bên cho thuê không chịu trách_nhiệm về việc tài_sản cho thuê không được giao hoặc giao không đúng với các điều_kiện do bên thuê thoả_thuận với bên cung_ứng . + Thực_hiện đầy_đủ , đúng các điều_khoản , điều_kiện khác quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . " * Đối_với bên thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : - Về quyền của bên thuê được quy_định tại Điều 19 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : + Nhận và sử_dụng tài_sản thuê theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Quyết_định việc mua tài_sản hoặc tiếp_tục thuê sau khi kết_thúc thời_hạn thuê . + Yêu_cầu bên cho thuê bồi_thường thiệt_hại khi bên cho thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Các quyền khác theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . - Về nghĩa_vụ của bên thuê được quy_định tại Điều 20 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : + Chịu trách_nhiệm đối_với việc lựa_chọn tài_sản thuê , bên cung_ứng , các điều_khoản , điều_kiện liên_quan đến tài_sản thuê , bao_gồm cả đặc_tính kỹ_thuật , chủng_loại , giá_cả , thời_hạn giao_nhận , lắp_đặt , bảo_hành tài_sản thuê và các điều_khoản , điều_kiện khác có liên_quan đến tài_sản thuê . + Sử_dụng tài_sản thuê đúng mục_đích đã thoả_thuận trong hợp_đồng cho thuê tài_chính ; không được bán , chuyển quyền sử_dụng tài_sản thuê cho cá_nhân , tổ_chức khác , trừ trường_hợp bên cho thuê và bên thuê có thoả_thuận khác trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Cung_cấp thông_tin về bên cung_ứng và các báo_cáo tình_hình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng quý , báo_cáo quyết_toán tài_chính năm và các vấn_đề khác có liên_quan đến tài_sản thuê theo yêu_cầu của bên cho thuê ; tạo điều_kiện để bên cho thuê kiểm_tra tài_sản thuê . + Trả tiền thuê và thanh_toán các chi_phí khác có liên_quan đến tài_sản thuê theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Chịu mọi rủi_ro về việc tài_sản thuê bị mất , chịu mọi chi_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa , thay_thế tài_sản thuê trong thời_hạn thuê và chịu trách_nhiệm về mọi hậu_quả do việc sử_dụng tài_sản thuê gây ra đối_với tổ_chức , cá_nhân khác trong quá_trình sử_dụng tài_sản thuê . + Không được tẩy , xoá , làm hỏng ký_hiệu sở_hữu của bên cho thuê gắn trên_tài sản thuê . + Không được dùng tài_sản thuê để thế_chấp , cầm_cố hoặc để đảm_bảo thực_hiện nghĩa_vụ khác . + Thanh_toán đầy_đủ số tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh khi tài_sản thuê bị mất , hỏng không_thể phục_hồi , sửa_chữa được hoặc khi chấm_dứt hợp_đồng cho thuê tài_chính trước hạn do bên thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện là căn_cứ chấm_dứt hợp_đồng được quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Thực_hiện đầy_đủ , đúng các điều_khoản , điều_kiện khác đã quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . | 20,279 | |
Các bên trong hợp_đồng thuê tài_chính có quyền và nghĩa_vụ gì ? | * Đối_với bên cho thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : ... tài_sản cho thuê bị hỏng không_thể phục_hồi, sửa_chữa, yêu_cầu bên thuê thanh_toán tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh đối_với việc thu_hồi tài_sản cho thuê. + Các quyền khác theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính. - Nghĩa_vụ của bên cho thuê được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP, như sau : + Đánh_giá năng_lực tài_chính, uy_tín của bên cung_ứng hoạt_động hợp_pháp ; tài_sản cho thuê_bao gồm đặc_tính kỹ_thuật, chủng_loại, giá_cả, thời_hạn giao_nhận, lắp_đặt, bảo_hành ; tính khả_thi, hiệu_quả của dự_án đầu_tư sản_xuất, kinh_doanh, các điều_kiện về cho thuê tài_chính, mục_đích sử_dụng tài_sản cho thuê và khả_năng trả nợ của bên thuê. + Mua, nhập_khẩu tài_sản cho thuê theo thoả_thuận của hai bên trong hợp_đồng cho thuê tài_chính. + Đăng_ký quyền_sở_hữu, làm thủ_tục mua bảo_hiểm đối_với tài_sản cho thuê theo quy_định của pháp_luật. + Bên cho thuê không chịu trách_nhiệm về việc tài_sản cho thuê không được giao hoặc giao không đúng với các điều_kiện do bên thuê thoả_thuận với bên cung_ứng. + Thực_hiện đầy_đủ, đúng các điều_khoản, điều_kiện khác quy_định trong hợp_đồng cho | None | 1 | * Đối_với bên cho thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : - Về quyền của bên cho thuê được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : + Có quyền_sở_hữu tài_sản cho thuê trong suốt thời_hạn cho thuê và không bị ảnh_hưởng trong trường_hợp bên thuê phá_sản , giải_thể hoặc có tranh_chấp , khởi_kiện trước Toà_án liên_quan đến một bên thứ ba khác . Tài_sản cho thuê không được coi là tài_sản của bên thuê khi xử_lý tài_sản để trả nợ cho các chủ_nợ khác . + Có quyền gắn ký_hiệu sở_hữu của bên cho thuê trên_tài sản cho thuê trong suốt thời_hạn cho thuê . + Có quyền yêu_cầu bên thuê ký_cược và các biện_pháp bảo_đảm khác theo quy_định pháp_luật nếu cần_thiết . + Có quyền yêu_cầu bên thuê cung_cấp thông_tin về bên cung_ứng , báo_cáo tình_hình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng quý , báo_cáo quyết_toán tài_chính năm và các vấn_đề khác có liên_quan đến bên thuê và tài_sản cho thuê . + Có quyền kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng tài_sản cho thuê . + Chuyển_nhượng các quyền và nghĩa_vụ của mình trong hợp_đồng cho thuê tài_chính cho một bên cho thuê tài_chính khác . Trong trường_hợp này , bên cho thuê phải thông_báo trước bằng văn_bản cho bên thuê . + Yêu_cầu bên thuê bồi_thường thiệt_hại khi bên thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Được chấm_dứt hợp_đồng cho thuê trước thời_hạn và yêu_cầu bên thuê thanh_toán đầy_đủ số tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh do chấm_dứt hợp_đồng cho thuê tài_chính trước hạn do bên thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện là căn_cứ chấm_dứt hợp_đồng được quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Có quyền thu_hồi tài_sản cho thuê khi bên thuê sử_dụng , khai_thác tài_sản cho thuê trái với quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính ; yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của pháp_luật để bảo_đảm bên cho thuê thực_hiện các quyền của chủ_sở_hữu đối_với tài_sản cho thuê . + Có quyền thu_hồi đối_với tài_sản cho thuê bị hỏng không_thể phục_hồi , sửa_chữa , yêu_cầu bên thuê thanh_toán tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh đối_với việc thu_hồi tài_sản cho thuê . + Các quyền khác theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . - Nghĩa_vụ của bên cho thuê được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , như sau : + Đánh_giá năng_lực tài_chính , uy_tín của bên cung_ứng hoạt_động hợp_pháp ; tài_sản cho thuê_bao gồm đặc_tính kỹ_thuật , chủng_loại , giá_cả , thời_hạn giao_nhận , lắp_đặt , bảo_hành ; tính khả_thi , hiệu_quả của dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh , các điều_kiện về cho thuê tài_chính , mục_đích sử_dụng tài_sản cho thuê và khả_năng trả nợ của bên thuê . + Mua , nhập_khẩu tài_sản cho thuê theo thoả_thuận của hai bên trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Đăng_ký quyền_sở_hữu , làm thủ_tục mua bảo_hiểm đối_với tài_sản cho thuê theo quy_định của pháp_luật . + Bên cho thuê không chịu trách_nhiệm về việc tài_sản cho thuê không được giao hoặc giao không đúng với các điều_kiện do bên thuê thoả_thuận với bên cung_ứng . + Thực_hiện đầy_đủ , đúng các điều_khoản , điều_kiện khác quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . " * Đối_với bên thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : - Về quyền của bên thuê được quy_định tại Điều 19 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : + Nhận và sử_dụng tài_sản thuê theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Quyết_định việc mua tài_sản hoặc tiếp_tục thuê sau khi kết_thúc thời_hạn thuê . + Yêu_cầu bên cho thuê bồi_thường thiệt_hại khi bên cho thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Các quyền khác theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . - Về nghĩa_vụ của bên thuê được quy_định tại Điều 20 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : + Chịu trách_nhiệm đối_với việc lựa_chọn tài_sản thuê , bên cung_ứng , các điều_khoản , điều_kiện liên_quan đến tài_sản thuê , bao_gồm cả đặc_tính kỹ_thuật , chủng_loại , giá_cả , thời_hạn giao_nhận , lắp_đặt , bảo_hành tài_sản thuê và các điều_khoản , điều_kiện khác có liên_quan đến tài_sản thuê . + Sử_dụng tài_sản thuê đúng mục_đích đã thoả_thuận trong hợp_đồng cho thuê tài_chính ; không được bán , chuyển quyền sử_dụng tài_sản thuê cho cá_nhân , tổ_chức khác , trừ trường_hợp bên cho thuê và bên thuê có thoả_thuận khác trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Cung_cấp thông_tin về bên cung_ứng và các báo_cáo tình_hình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng quý , báo_cáo quyết_toán tài_chính năm và các vấn_đề khác có liên_quan đến tài_sản thuê theo yêu_cầu của bên cho thuê ; tạo điều_kiện để bên cho thuê kiểm_tra tài_sản thuê . + Trả tiền thuê và thanh_toán các chi_phí khác có liên_quan đến tài_sản thuê theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Chịu mọi rủi_ro về việc tài_sản thuê bị mất , chịu mọi chi_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa , thay_thế tài_sản thuê trong thời_hạn thuê và chịu trách_nhiệm về mọi hậu_quả do việc sử_dụng tài_sản thuê gây ra đối_với tổ_chức , cá_nhân khác trong quá_trình sử_dụng tài_sản thuê . + Không được tẩy , xoá , làm hỏng ký_hiệu sở_hữu của bên cho thuê gắn trên_tài sản thuê . + Không được dùng tài_sản thuê để thế_chấp , cầm_cố hoặc để đảm_bảo thực_hiện nghĩa_vụ khác . + Thanh_toán đầy_đủ số tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh khi tài_sản thuê bị mất , hỏng không_thể phục_hồi , sửa_chữa được hoặc khi chấm_dứt hợp_đồng cho thuê tài_chính trước hạn do bên thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện là căn_cứ chấm_dứt hợp_đồng được quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Thực_hiện đầy_đủ , đúng các điều_khoản , điều_kiện khác đã quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . | 20,280 | |
Các bên trong hợp_đồng thuê tài_chính có quyền và nghĩa_vụ gì ? | * Đối_với bên cho thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : ... không được giao hoặc giao không đúng với các điều_kiện do bên thuê thoả_thuận với bên cung_ứng. + Thực_hiện đầy_đủ, đúng các điều_khoản, điều_kiện khác quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính. " * Đối_với bên thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : - Về quyền của bên thuê được quy_định tại Điều 19 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP, cụ_thể như sau : + Nhận và sử_dụng tài_sản thuê theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính. + Quyết_định việc mua tài_sản hoặc tiếp_tục thuê sau khi kết_thúc thời_hạn thuê. + Yêu_cầu bên cho thuê bồi_thường thiệt_hại khi bên cho thuê vi_phạm các điều_khoản, điều_kiện theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính. + Các quyền khác theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính. - Về nghĩa_vụ của bên thuê được quy_định tại Điều 20 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP, cụ_thể như sau : + Chịu trách_nhiệm đối_với việc lựa_chọn tài_sản thuê, bên cung_ứng, các điều_khoản, điều_kiện liên_quan đến tài_sản thuê, bao_gồm cả đặc_tính kỹ_thuật, chủng_loại, giá_cả, thời_hạn giao_nhận, lắp_đặt, bảo_hành tài_sản thuê và các điều_khoản, điều_kiện khác có liên_quan đến tài_sản thuê. + | None | 1 | * Đối_với bên cho thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : - Về quyền của bên cho thuê được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : + Có quyền_sở_hữu tài_sản cho thuê trong suốt thời_hạn cho thuê và không bị ảnh_hưởng trong trường_hợp bên thuê phá_sản , giải_thể hoặc có tranh_chấp , khởi_kiện trước Toà_án liên_quan đến một bên thứ ba khác . Tài_sản cho thuê không được coi là tài_sản của bên thuê khi xử_lý tài_sản để trả nợ cho các chủ_nợ khác . + Có quyền gắn ký_hiệu sở_hữu của bên cho thuê trên_tài sản cho thuê trong suốt thời_hạn cho thuê . + Có quyền yêu_cầu bên thuê ký_cược và các biện_pháp bảo_đảm khác theo quy_định pháp_luật nếu cần_thiết . + Có quyền yêu_cầu bên thuê cung_cấp thông_tin về bên cung_ứng , báo_cáo tình_hình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng quý , báo_cáo quyết_toán tài_chính năm và các vấn_đề khác có liên_quan đến bên thuê và tài_sản cho thuê . + Có quyền kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng tài_sản cho thuê . + Chuyển_nhượng các quyền và nghĩa_vụ của mình trong hợp_đồng cho thuê tài_chính cho một bên cho thuê tài_chính khác . Trong trường_hợp này , bên cho thuê phải thông_báo trước bằng văn_bản cho bên thuê . + Yêu_cầu bên thuê bồi_thường thiệt_hại khi bên thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Được chấm_dứt hợp_đồng cho thuê trước thời_hạn và yêu_cầu bên thuê thanh_toán đầy_đủ số tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh do chấm_dứt hợp_đồng cho thuê tài_chính trước hạn do bên thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện là căn_cứ chấm_dứt hợp_đồng được quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Có quyền thu_hồi tài_sản cho thuê khi bên thuê sử_dụng , khai_thác tài_sản cho thuê trái với quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính ; yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của pháp_luật để bảo_đảm bên cho thuê thực_hiện các quyền của chủ_sở_hữu đối_với tài_sản cho thuê . + Có quyền thu_hồi đối_với tài_sản cho thuê bị hỏng không_thể phục_hồi , sửa_chữa , yêu_cầu bên thuê thanh_toán tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh đối_với việc thu_hồi tài_sản cho thuê . + Các quyền khác theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . - Nghĩa_vụ của bên cho thuê được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , như sau : + Đánh_giá năng_lực tài_chính , uy_tín của bên cung_ứng hoạt_động hợp_pháp ; tài_sản cho thuê_bao gồm đặc_tính kỹ_thuật , chủng_loại , giá_cả , thời_hạn giao_nhận , lắp_đặt , bảo_hành ; tính khả_thi , hiệu_quả của dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh , các điều_kiện về cho thuê tài_chính , mục_đích sử_dụng tài_sản cho thuê và khả_năng trả nợ của bên thuê . + Mua , nhập_khẩu tài_sản cho thuê theo thoả_thuận của hai bên trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Đăng_ký quyền_sở_hữu , làm thủ_tục mua bảo_hiểm đối_với tài_sản cho thuê theo quy_định của pháp_luật . + Bên cho thuê không chịu trách_nhiệm về việc tài_sản cho thuê không được giao hoặc giao không đúng với các điều_kiện do bên thuê thoả_thuận với bên cung_ứng . + Thực_hiện đầy_đủ , đúng các điều_khoản , điều_kiện khác quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . " * Đối_với bên thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : - Về quyền của bên thuê được quy_định tại Điều 19 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : + Nhận và sử_dụng tài_sản thuê theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Quyết_định việc mua tài_sản hoặc tiếp_tục thuê sau khi kết_thúc thời_hạn thuê . + Yêu_cầu bên cho thuê bồi_thường thiệt_hại khi bên cho thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Các quyền khác theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . - Về nghĩa_vụ của bên thuê được quy_định tại Điều 20 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : + Chịu trách_nhiệm đối_với việc lựa_chọn tài_sản thuê , bên cung_ứng , các điều_khoản , điều_kiện liên_quan đến tài_sản thuê , bao_gồm cả đặc_tính kỹ_thuật , chủng_loại , giá_cả , thời_hạn giao_nhận , lắp_đặt , bảo_hành tài_sản thuê và các điều_khoản , điều_kiện khác có liên_quan đến tài_sản thuê . + Sử_dụng tài_sản thuê đúng mục_đích đã thoả_thuận trong hợp_đồng cho thuê tài_chính ; không được bán , chuyển quyền sử_dụng tài_sản thuê cho cá_nhân , tổ_chức khác , trừ trường_hợp bên cho thuê và bên thuê có thoả_thuận khác trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Cung_cấp thông_tin về bên cung_ứng và các báo_cáo tình_hình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng quý , báo_cáo quyết_toán tài_chính năm và các vấn_đề khác có liên_quan đến tài_sản thuê theo yêu_cầu của bên cho thuê ; tạo điều_kiện để bên cho thuê kiểm_tra tài_sản thuê . + Trả tiền thuê và thanh_toán các chi_phí khác có liên_quan đến tài_sản thuê theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Chịu mọi rủi_ro về việc tài_sản thuê bị mất , chịu mọi chi_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa , thay_thế tài_sản thuê trong thời_hạn thuê và chịu trách_nhiệm về mọi hậu_quả do việc sử_dụng tài_sản thuê gây ra đối_với tổ_chức , cá_nhân khác trong quá_trình sử_dụng tài_sản thuê . + Không được tẩy , xoá , làm hỏng ký_hiệu sở_hữu của bên cho thuê gắn trên_tài sản thuê . + Không được dùng tài_sản thuê để thế_chấp , cầm_cố hoặc để đảm_bảo thực_hiện nghĩa_vụ khác . + Thanh_toán đầy_đủ số tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh khi tài_sản thuê bị mất , hỏng không_thể phục_hồi , sửa_chữa được hoặc khi chấm_dứt hợp_đồng cho thuê tài_chính trước hạn do bên thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện là căn_cứ chấm_dứt hợp_đồng được quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Thực_hiện đầy_đủ , đúng các điều_khoản , điều_kiện khác đã quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . | 20,281 | |
Các bên trong hợp_đồng thuê tài_chính có quyền và nghĩa_vụ gì ? | * Đối_với bên cho thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : ... thuê, bao_gồm cả đặc_tính kỹ_thuật, chủng_loại, giá_cả, thời_hạn giao_nhận, lắp_đặt, bảo_hành tài_sản thuê và các điều_khoản, điều_kiện khác có liên_quan đến tài_sản thuê. + Sử_dụng tài_sản thuê đúng mục_đích đã thoả_thuận trong hợp_đồng cho thuê tài_chính ; không được bán, chuyển quyền sử_dụng tài_sản thuê cho cá_nhân, tổ_chức khác, trừ trường_hợp bên cho thuê và bên thuê có thoả_thuận khác trong hợp_đồng cho thuê tài_chính. + Cung_cấp thông_tin về bên cung_ứng và các báo_cáo tình_hình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng quý, báo_cáo quyết_toán tài_chính năm và các vấn_đề khác có liên_quan đến tài_sản thuê theo yêu_cầu của bên cho thuê ; tạo điều_kiện để bên cho thuê kiểm_tra tài_sản thuê. + Trả tiền thuê và thanh_toán các chi_phí khác có liên_quan đến tài_sản thuê theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính. + Chịu mọi rủi_ro về việc tài_sản thuê bị mất, chịu mọi chi_phí bảo_dưỡng, sửa_chữa, thay_thế tài_sản thuê trong thời_hạn thuê và chịu trách_nhiệm về mọi hậu_quả do việc sử_dụng tài_sản thuê gây ra đối_với tổ_chức, cá_nhân khác trong quá_trình sử_dụng tài_sản thuê. + Không được tẩy, xoá, | None | 1 | * Đối_với bên cho thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : - Về quyền của bên cho thuê được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : + Có quyền_sở_hữu tài_sản cho thuê trong suốt thời_hạn cho thuê và không bị ảnh_hưởng trong trường_hợp bên thuê phá_sản , giải_thể hoặc có tranh_chấp , khởi_kiện trước Toà_án liên_quan đến một bên thứ ba khác . Tài_sản cho thuê không được coi là tài_sản của bên thuê khi xử_lý tài_sản để trả nợ cho các chủ_nợ khác . + Có quyền gắn ký_hiệu sở_hữu của bên cho thuê trên_tài sản cho thuê trong suốt thời_hạn cho thuê . + Có quyền yêu_cầu bên thuê ký_cược và các biện_pháp bảo_đảm khác theo quy_định pháp_luật nếu cần_thiết . + Có quyền yêu_cầu bên thuê cung_cấp thông_tin về bên cung_ứng , báo_cáo tình_hình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng quý , báo_cáo quyết_toán tài_chính năm và các vấn_đề khác có liên_quan đến bên thuê và tài_sản cho thuê . + Có quyền kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng tài_sản cho thuê . + Chuyển_nhượng các quyền và nghĩa_vụ của mình trong hợp_đồng cho thuê tài_chính cho một bên cho thuê tài_chính khác . Trong trường_hợp này , bên cho thuê phải thông_báo trước bằng văn_bản cho bên thuê . + Yêu_cầu bên thuê bồi_thường thiệt_hại khi bên thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Được chấm_dứt hợp_đồng cho thuê trước thời_hạn và yêu_cầu bên thuê thanh_toán đầy_đủ số tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh do chấm_dứt hợp_đồng cho thuê tài_chính trước hạn do bên thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện là căn_cứ chấm_dứt hợp_đồng được quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Có quyền thu_hồi tài_sản cho thuê khi bên thuê sử_dụng , khai_thác tài_sản cho thuê trái với quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính ; yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của pháp_luật để bảo_đảm bên cho thuê thực_hiện các quyền của chủ_sở_hữu đối_với tài_sản cho thuê . + Có quyền thu_hồi đối_với tài_sản cho thuê bị hỏng không_thể phục_hồi , sửa_chữa , yêu_cầu bên thuê thanh_toán tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh đối_với việc thu_hồi tài_sản cho thuê . + Các quyền khác theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . - Nghĩa_vụ của bên cho thuê được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , như sau : + Đánh_giá năng_lực tài_chính , uy_tín của bên cung_ứng hoạt_động hợp_pháp ; tài_sản cho thuê_bao gồm đặc_tính kỹ_thuật , chủng_loại , giá_cả , thời_hạn giao_nhận , lắp_đặt , bảo_hành ; tính khả_thi , hiệu_quả của dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh , các điều_kiện về cho thuê tài_chính , mục_đích sử_dụng tài_sản cho thuê và khả_năng trả nợ của bên thuê . + Mua , nhập_khẩu tài_sản cho thuê theo thoả_thuận của hai bên trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Đăng_ký quyền_sở_hữu , làm thủ_tục mua bảo_hiểm đối_với tài_sản cho thuê theo quy_định của pháp_luật . + Bên cho thuê không chịu trách_nhiệm về việc tài_sản cho thuê không được giao hoặc giao không đúng với các điều_kiện do bên thuê thoả_thuận với bên cung_ứng . + Thực_hiện đầy_đủ , đúng các điều_khoản , điều_kiện khác quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . " * Đối_với bên thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : - Về quyền của bên thuê được quy_định tại Điều 19 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : + Nhận và sử_dụng tài_sản thuê theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Quyết_định việc mua tài_sản hoặc tiếp_tục thuê sau khi kết_thúc thời_hạn thuê . + Yêu_cầu bên cho thuê bồi_thường thiệt_hại khi bên cho thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Các quyền khác theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . - Về nghĩa_vụ của bên thuê được quy_định tại Điều 20 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : + Chịu trách_nhiệm đối_với việc lựa_chọn tài_sản thuê , bên cung_ứng , các điều_khoản , điều_kiện liên_quan đến tài_sản thuê , bao_gồm cả đặc_tính kỹ_thuật , chủng_loại , giá_cả , thời_hạn giao_nhận , lắp_đặt , bảo_hành tài_sản thuê và các điều_khoản , điều_kiện khác có liên_quan đến tài_sản thuê . + Sử_dụng tài_sản thuê đúng mục_đích đã thoả_thuận trong hợp_đồng cho thuê tài_chính ; không được bán , chuyển quyền sử_dụng tài_sản thuê cho cá_nhân , tổ_chức khác , trừ trường_hợp bên cho thuê và bên thuê có thoả_thuận khác trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Cung_cấp thông_tin về bên cung_ứng và các báo_cáo tình_hình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng quý , báo_cáo quyết_toán tài_chính năm và các vấn_đề khác có liên_quan đến tài_sản thuê theo yêu_cầu của bên cho thuê ; tạo điều_kiện để bên cho thuê kiểm_tra tài_sản thuê . + Trả tiền thuê và thanh_toán các chi_phí khác có liên_quan đến tài_sản thuê theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Chịu mọi rủi_ro về việc tài_sản thuê bị mất , chịu mọi chi_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa , thay_thế tài_sản thuê trong thời_hạn thuê và chịu trách_nhiệm về mọi hậu_quả do việc sử_dụng tài_sản thuê gây ra đối_với tổ_chức , cá_nhân khác trong quá_trình sử_dụng tài_sản thuê . + Không được tẩy , xoá , làm hỏng ký_hiệu sở_hữu của bên cho thuê gắn trên_tài sản thuê . + Không được dùng tài_sản thuê để thế_chấp , cầm_cố hoặc để đảm_bảo thực_hiện nghĩa_vụ khác . + Thanh_toán đầy_đủ số tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh khi tài_sản thuê bị mất , hỏng không_thể phục_hồi , sửa_chữa được hoặc khi chấm_dứt hợp_đồng cho thuê tài_chính trước hạn do bên thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện là căn_cứ chấm_dứt hợp_đồng được quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Thực_hiện đầy_đủ , đúng các điều_khoản , điều_kiện khác đã quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . | 20,282 | |
Các bên trong hợp_đồng thuê tài_chính có quyền và nghĩa_vụ gì ? | * Đối_với bên cho thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : ... thuê và chịu trách_nhiệm về mọi hậu_quả do việc sử_dụng tài_sản thuê gây ra đối_với tổ_chức, cá_nhân khác trong quá_trình sử_dụng tài_sản thuê. + Không được tẩy, xoá, làm hỏng ký_hiệu sở_hữu của bên cho thuê gắn trên_tài sản thuê. + Không được dùng tài_sản thuê để thế_chấp, cầm_cố hoặc để đảm_bảo thực_hiện nghĩa_vụ khác. + Thanh_toán đầy_đủ số tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh khi tài_sản thuê bị mất, hỏng không_thể phục_hồi, sửa_chữa được hoặc khi chấm_dứt hợp_đồng cho thuê tài_chính trước hạn do bên thuê vi_phạm các điều_khoản, điều_kiện là căn_cứ chấm_dứt hợp_đồng được quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính. + Thực_hiện đầy_đủ, đúng các điều_khoản, điều_kiện khác đã quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính. | None | 1 | * Đối_với bên cho thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : - Về quyền của bên cho thuê được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : + Có quyền_sở_hữu tài_sản cho thuê trong suốt thời_hạn cho thuê và không bị ảnh_hưởng trong trường_hợp bên thuê phá_sản , giải_thể hoặc có tranh_chấp , khởi_kiện trước Toà_án liên_quan đến một bên thứ ba khác . Tài_sản cho thuê không được coi là tài_sản của bên thuê khi xử_lý tài_sản để trả nợ cho các chủ_nợ khác . + Có quyền gắn ký_hiệu sở_hữu của bên cho thuê trên_tài sản cho thuê trong suốt thời_hạn cho thuê . + Có quyền yêu_cầu bên thuê ký_cược và các biện_pháp bảo_đảm khác theo quy_định pháp_luật nếu cần_thiết . + Có quyền yêu_cầu bên thuê cung_cấp thông_tin về bên cung_ứng , báo_cáo tình_hình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng quý , báo_cáo quyết_toán tài_chính năm và các vấn_đề khác có liên_quan đến bên thuê và tài_sản cho thuê . + Có quyền kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng tài_sản cho thuê . + Chuyển_nhượng các quyền và nghĩa_vụ của mình trong hợp_đồng cho thuê tài_chính cho một bên cho thuê tài_chính khác . Trong trường_hợp này , bên cho thuê phải thông_báo trước bằng văn_bản cho bên thuê . + Yêu_cầu bên thuê bồi_thường thiệt_hại khi bên thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Được chấm_dứt hợp_đồng cho thuê trước thời_hạn và yêu_cầu bên thuê thanh_toán đầy_đủ số tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh do chấm_dứt hợp_đồng cho thuê tài_chính trước hạn do bên thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện là căn_cứ chấm_dứt hợp_đồng được quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Có quyền thu_hồi tài_sản cho thuê khi bên thuê sử_dụng , khai_thác tài_sản cho thuê trái với quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính ; yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp theo quy_định của pháp_luật để bảo_đảm bên cho thuê thực_hiện các quyền của chủ_sở_hữu đối_với tài_sản cho thuê . + Có quyền thu_hồi đối_với tài_sản cho thuê bị hỏng không_thể phục_hồi , sửa_chữa , yêu_cầu bên thuê thanh_toán tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh đối_với việc thu_hồi tài_sản cho thuê . + Các quyền khác theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . - Nghĩa_vụ của bên cho thuê được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , như sau : + Đánh_giá năng_lực tài_chính , uy_tín của bên cung_ứng hoạt_động hợp_pháp ; tài_sản cho thuê_bao gồm đặc_tính kỹ_thuật , chủng_loại , giá_cả , thời_hạn giao_nhận , lắp_đặt , bảo_hành ; tính khả_thi , hiệu_quả của dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh , các điều_kiện về cho thuê tài_chính , mục_đích sử_dụng tài_sản cho thuê và khả_năng trả nợ của bên thuê . + Mua , nhập_khẩu tài_sản cho thuê theo thoả_thuận của hai bên trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Đăng_ký quyền_sở_hữu , làm thủ_tục mua bảo_hiểm đối_với tài_sản cho thuê theo quy_định của pháp_luật . + Bên cho thuê không chịu trách_nhiệm về việc tài_sản cho thuê không được giao hoặc giao không đúng với các điều_kiện do bên thuê thoả_thuận với bên cung_ứng . + Thực_hiện đầy_đủ , đúng các điều_khoản , điều_kiện khác quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . " * Đối_với bên thuê trong hợp_đồng thuê tài_chính : - Về quyền của bên thuê được quy_định tại Điều 19 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : + Nhận và sử_dụng tài_sản thuê theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Quyết_định việc mua tài_sản hoặc tiếp_tục thuê sau khi kết_thúc thời_hạn thuê . + Yêu_cầu bên cho thuê bồi_thường thiệt_hại khi bên cho thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện theo quy_định của hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Các quyền khác theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . - Về nghĩa_vụ của bên thuê được quy_định tại Điều 20 Nghị_định 39/2014/NĐ-CP , cụ_thể như sau : + Chịu trách_nhiệm đối_với việc lựa_chọn tài_sản thuê , bên cung_ứng , các điều_khoản , điều_kiện liên_quan đến tài_sản thuê , bao_gồm cả đặc_tính kỹ_thuật , chủng_loại , giá_cả , thời_hạn giao_nhận , lắp_đặt , bảo_hành tài_sản thuê và các điều_khoản , điều_kiện khác có liên_quan đến tài_sản thuê . + Sử_dụng tài_sản thuê đúng mục_đích đã thoả_thuận trong hợp_đồng cho thuê tài_chính ; không được bán , chuyển quyền sử_dụng tài_sản thuê cho cá_nhân , tổ_chức khác , trừ trường_hợp bên cho thuê và bên thuê có thoả_thuận khác trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Cung_cấp thông_tin về bên cung_ứng và các báo_cáo tình_hình hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng quý , báo_cáo quyết_toán tài_chính năm và các vấn_đề khác có liên_quan đến tài_sản thuê theo yêu_cầu của bên cho thuê ; tạo điều_kiện để bên cho thuê kiểm_tra tài_sản thuê . + Trả tiền thuê và thanh_toán các chi_phí khác có liên_quan đến tài_sản thuê theo quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Chịu mọi rủi_ro về việc tài_sản thuê bị mất , chịu mọi chi_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa , thay_thế tài_sản thuê trong thời_hạn thuê và chịu trách_nhiệm về mọi hậu_quả do việc sử_dụng tài_sản thuê gây ra đối_với tổ_chức , cá_nhân khác trong quá_trình sử_dụng tài_sản thuê . + Không được tẩy , xoá , làm hỏng ký_hiệu sở_hữu của bên cho thuê gắn trên_tài sản thuê . + Không được dùng tài_sản thuê để thế_chấp , cầm_cố hoặc để đảm_bảo thực_hiện nghĩa_vụ khác . + Thanh_toán đầy_đủ số tiền thuê còn lại và các chi_phí phát_sinh khi tài_sản thuê bị mất , hỏng không_thể phục_hồi , sửa_chữa được hoặc khi chấm_dứt hợp_đồng cho thuê tài_chính trước hạn do bên thuê vi_phạm các điều_khoản , điều_kiện là căn_cứ chấm_dứt hợp_đồng được quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . + Thực_hiện đầy_đủ , đúng các điều_khoản , điều_kiện khác đã quy_định trong hợp_đồng cho thuê tài_chính . | 20,283 | |
Yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử của công_dân Việt_Nam được ghi_nhận như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử 1. Khoá tài_khoản định_danh điện_tử của công_dân a ) Hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử tự_động ghi_nhận và khoá tài_khoản định_danh điện_tử trong trường_hợp chủ_thể danh_tính điện_tử yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử của mình ; chủ_thể danh_tính điện_tử vi_phạm điều_khoản sử_dụng ứng_dụng VNelD ; chủ_thể danh_tính điện_tử bị thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân ; chủ_thể danh_tính điện_tử chết. Việc ghi_nhận được thực_hiện thông_qua việc chủ_thể danh_tính điện_tử khai_báo trên ứng_dụng VNelD hoặc việc cập_nhật thông_tin danh_tính điện_tử vào hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử quy_định tại Điều 10 Nghị_định này. b ) Cơ_quan tiến_hành tố_tụng, cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền hoặc bên sử_dụng dịch_vụ có yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử thì gửi đề_nghị khoá tài_khoản tới cơ_quan Công_an để xem_xét, giải_quyết. c ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, thủ_trưởng cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị khoá tài_khoản định_danh điện_tử phê_duyệt việc khoá tài_khoản đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này và thông_báo tới cơ_quan, tổ_chức đề_nghị khoá tài_khoản và chủ_thể danh_tính điện_tử. Trường_hợp từ_chối khoá tài_khoản thì có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do.... Theo đó, yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Khoá tài_khoản định_danh điện_tử của công_dân a ) Hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử tự_động ghi_nhận và khoá tài_khoản định_danh điện_tử trong trường_hợp chủ_thể danh_tính điện_tử yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử của mình ; chủ_thể danh_tính điện_tử vi_phạm điều_khoản sử_dụng ứng_dụng VNelD ; chủ_thể danh_tính điện_tử bị thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân ; chủ_thể danh_tính điện_tử chết . Việc ghi_nhận được thực_hiện thông_qua việc chủ_thể danh_tính điện_tử khai_báo trên ứng_dụng VNelD hoặc việc cập_nhật thông_tin danh_tính điện_tử vào hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . b ) Cơ_quan tiến_hành tố_tụng , cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền hoặc bên sử_dụng dịch_vụ có yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử thì gửi đề_nghị khoá tài_khoản tới cơ_quan Công_an để xem_xét , giải_quyết . c ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , thủ_trưởng cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị khoá tài_khoản định_danh điện_tử phê_duyệt việc khoá tài_khoản đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này và thông_báo tới cơ_quan , tổ_chức đề_nghị khoá tài_khoản và chủ_thể danh_tính điện_tử . Trường_hợp từ_chối khoá tài_khoản thì có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . ... Theo đó , yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử sẽ được ghi_nhận thông_qua việc chủ_thể danh_tính điện_tử khai_báo trên ứng_dụng VNelD hoặc việc cập_nhật thông_tin danh_tính điện_tử vào hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử quy_định tại Điều 10 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP. Yêu_cầu sẽ được thủ_trưởng cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị khoá tài_khoản phê_duyệt và thông_báo đến cá_nhân yêu_cầu trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được yêu_cầu . ( Hình từ Internet ) | 20,284 | |
Yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử của công_dân Việt_Nam được ghi_nhận như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... cơ_quan, tổ_chức đề_nghị khoá tài_khoản và chủ_thể danh_tính điện_tử. Trường_hợp từ_chối khoá tài_khoản thì có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do.... Theo đó, yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử sẽ được ghi_nhận thông_qua việc chủ_thể danh_tính điện_tử khai_báo trên ứng_dụng VNelD hoặc việc cập_nhật thông_tin danh_tính điện_tử vào hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử quy_định tại Điều 10 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP. Yêu_cầu sẽ được thủ_trưởng cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị khoá tài_khoản phê_duyệt và thông_báo đến cá_nhân yêu_cầu trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được yêu_cầu. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Khoá tài_khoản định_danh điện_tử của công_dân a ) Hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử tự_động ghi_nhận và khoá tài_khoản định_danh điện_tử trong trường_hợp chủ_thể danh_tính điện_tử yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử của mình ; chủ_thể danh_tính điện_tử vi_phạm điều_khoản sử_dụng ứng_dụng VNelD ; chủ_thể danh_tính điện_tử bị thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân ; chủ_thể danh_tính điện_tử chết . Việc ghi_nhận được thực_hiện thông_qua việc chủ_thể danh_tính điện_tử khai_báo trên ứng_dụng VNelD hoặc việc cập_nhật thông_tin danh_tính điện_tử vào hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . b ) Cơ_quan tiến_hành tố_tụng , cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền hoặc bên sử_dụng dịch_vụ có yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử thì gửi đề_nghị khoá tài_khoản tới cơ_quan Công_an để xem_xét , giải_quyết . c ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , thủ_trưởng cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị khoá tài_khoản định_danh điện_tử phê_duyệt việc khoá tài_khoản đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này và thông_báo tới cơ_quan , tổ_chức đề_nghị khoá tài_khoản và chủ_thể danh_tính điện_tử . Trường_hợp từ_chối khoá tài_khoản thì có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . ... Theo đó , yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử sẽ được ghi_nhận thông_qua việc chủ_thể danh_tính điện_tử khai_báo trên ứng_dụng VNelD hoặc việc cập_nhật thông_tin danh_tính điện_tử vào hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử quy_định tại Điều 10 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP. Yêu_cầu sẽ được thủ_trưởng cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị khoá tài_khoản phê_duyệt và thông_báo đến cá_nhân yêu_cầu trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được yêu_cầu . ( Hình từ Internet ) | 20,285 | |
Công_dân Việt_Nam có_thể yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử của mình bằng hình_thức nào khác mà không cần sử_dụng ứng_dụng VNelD hay không ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 19 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về hình_thức khoá tài_khoản định_danh như sau : ... Khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử... 5. Hình_thức yêu_cầu khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử : a ) Chủ_thể danh_tính điện_tử thực_hiện theo các bước hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD để yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử ; b ) Chủ_thể danh_tính điện_tử liên_hệ với tổng_đài tiếp_nhận và giải_quyết các yêu_cầu về định_danh và xác_thực điện_tử, cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử ; c ) Chủ_thể danh_tính điện_tử đến cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử, cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử.... Theo đó, ngoài hình_thức yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử thông_qua ứng_dụng VNelD thì công_dân Việt_Nam còn có_thể thực_hiện yêu_cầu theo các hình_thức sau : ( 1 ) Công_dân Việt_Nam liên_hệ với tổng_đài tiếp_nhận và giải_quyết các yêu_cầu về định_danh và xác_thực điện_tử, cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử ; ( 2 ) Công_dân Việt_Nam đến cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử, cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 19 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về hình_thức khoá tài_khoản định_danh như sau : Khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử ... 5 . Hình_thức yêu_cầu khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử : a ) Chủ_thể danh_tính điện_tử thực_hiện theo các bước hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD để yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử ; b ) Chủ_thể danh_tính điện_tử liên_hệ với tổng_đài tiếp_nhận và giải_quyết các yêu_cầu về định_danh và xác_thực điện_tử , cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử ; c ) Chủ_thể danh_tính điện_tử đến cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử , cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử . ... Theo đó , ngoài hình_thức yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử thông_qua ứng_dụng VNelD thì công_dân Việt_Nam còn có_thể thực_hiện yêu_cầu theo các hình_thức sau : ( 1 ) Công_dân Việt_Nam liên_hệ với tổng_đài tiếp_nhận và giải_quyết các yêu_cầu về định_danh và xác_thực điện_tử , cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử ; ( 2 ) Công_dân Việt_Nam đến cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử , cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử . | 20,286 | |
Công_dân Việt_Nam có_thể yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử của mình bằng hình_thức nào khác mà không cần sử_dụng ứng_dụng VNelD hay không ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 19 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về hình_thức khoá tài_khoản định_danh như sau : ... tài_khoản định_danh điện_tử ; ( 2 ) Công_dân Việt_Nam đến cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử, cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử. Khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử... 5. Hình_thức yêu_cầu khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử : a ) Chủ_thể danh_tính điện_tử thực_hiện theo các bước hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD để yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử ; b ) Chủ_thể danh_tính điện_tử liên_hệ với tổng_đài tiếp_nhận và giải_quyết các yêu_cầu về định_danh và xác_thực điện_tử, cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử ; c ) Chủ_thể danh_tính điện_tử đến cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử, cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử.... Theo đó, ngoài hình_thức yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử thông_qua ứng_dụng VNelD thì công_dân Việt_Nam còn có_thể thực_hiện yêu_cầu theo các hình_thức sau : ( 1 ) Công_dân Việt_Nam liên_hệ với tổng_đài tiếp_nhận và giải_quyết các yêu_cầu về định_danh và xác_thực điện_tử, cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá, mở | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 19 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về hình_thức khoá tài_khoản định_danh như sau : Khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử ... 5 . Hình_thức yêu_cầu khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử : a ) Chủ_thể danh_tính điện_tử thực_hiện theo các bước hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD để yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử ; b ) Chủ_thể danh_tính điện_tử liên_hệ với tổng_đài tiếp_nhận và giải_quyết các yêu_cầu về định_danh và xác_thực điện_tử , cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử ; c ) Chủ_thể danh_tính điện_tử đến cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử , cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử . ... Theo đó , ngoài hình_thức yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử thông_qua ứng_dụng VNelD thì công_dân Việt_Nam còn có_thể thực_hiện yêu_cầu theo các hình_thức sau : ( 1 ) Công_dân Việt_Nam liên_hệ với tổng_đài tiếp_nhận và giải_quyết các yêu_cầu về định_danh và xác_thực điện_tử , cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử ; ( 2 ) Công_dân Việt_Nam đến cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử , cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử . | 20,287 | |
Công_dân Việt_Nam có_thể yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử của mình bằng hình_thức nào khác mà không cần sử_dụng ứng_dụng VNelD hay không ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 19 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về hình_thức khoá tài_khoản định_danh như sau : ... sau : ( 1 ) Công_dân Việt_Nam liên_hệ với tổng_đài tiếp_nhận và giải_quyết các yêu_cầu về định_danh và xác_thực điện_tử, cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử ; ( 2 ) Công_dân Việt_Nam đến cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử, cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 19 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về hình_thức khoá tài_khoản định_danh như sau : Khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử ... 5 . Hình_thức yêu_cầu khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử : a ) Chủ_thể danh_tính điện_tử thực_hiện theo các bước hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD để yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử ; b ) Chủ_thể danh_tính điện_tử liên_hệ với tổng_đài tiếp_nhận và giải_quyết các yêu_cầu về định_danh và xác_thực điện_tử , cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử ; c ) Chủ_thể danh_tính điện_tử đến cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử , cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử . ... Theo đó , ngoài hình_thức yêu_cầu khoá tài_khoản định_danh điện_tử thông_qua ứng_dụng VNelD thì công_dân Việt_Nam còn có_thể thực_hiện yêu_cầu theo các hình_thức sau : ( 1 ) Công_dân Việt_Nam liên_hệ với tổng_đài tiếp_nhận và giải_quyết các yêu_cầu về định_danh và xác_thực điện_tử , cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử ; ( 2 ) Công_dân Việt_Nam đến cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử , cung_cấp thông_tin xác_thực chủ_tài_khoản định_danh điện_tử để yêu_cầu khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử . | 20,288 | |
Việc ra quyết_định khoá tài_khoản định_danh điện_tử được thực_hiện bởi những_ai ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền ra quyết_định khoá tài_khoản định_danh điện_tử như sau : ... Thẩm_quyền cấp tài_khoản định_danh điện_tử, quyết_định khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử 1. Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Bộ Công_an có thẩm_quyền cấp tài_khoản định_danh điện_tử ; quyết_định khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử tự_động trên hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử và đề_nghị khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử của cơ_quan cấp cục hoặc tương_đương trở lên. 2. Trưởng_phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp tỉnh. 3. Trưởng Công_an cấp huyện quyết_định khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp huyện. 4. Trưởng Công_an cấp xã quyết_định khoá, mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp xã. Như_vậy, những người có thẩm_quyền ra quyết_định khoá tài_khoản định_danh điện_tử gồm : ( 1 ) Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Bộ Công_an : Có thẩm_quyền quyết_định khoá tài_khoản định_danh điện_tử tự_động trên hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử và đề_nghị khoá tài_khoản định_danh điện_tử của cơ_quan cấp cục hoặc tương_đương | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền ra quyết_định khoá tài_khoản định_danh điện_tử như sau : Thẩm_quyền cấp tài_khoản định_danh điện_tử , quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Bộ Công_an có thẩm_quyền cấp tài_khoản định_danh điện_tử ; quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử tự_động trên hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử và đề_nghị khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử của cơ_quan cấp cục hoặc tương_đương trở lên . 2 . Trưởng_phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp tỉnh . 3 . Trưởng Công_an cấp huyện quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp huyện . 4 . Trưởng Công_an cấp xã quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp xã . Như_vậy , những người có thẩm_quyền ra quyết_định khoá tài_khoản định_danh điện_tử gồm : ( 1 ) Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Bộ Công_an : Có thẩm_quyền quyết_định khoá tài_khoản định_danh điện_tử tự_động trên hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử và đề_nghị khoá tài_khoản định_danh điện_tử của cơ_quan cấp cục hoặc tương_đương trở lên . ( 2 ) Trưởng phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : Quyết_định khoá khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp tỉnh . ( 3 ) Trưởng Công_an cấp huyện : Quyết_định khoá khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp huyện . ( 4 ) Trưởng Công_an cấp xã : Quyết_định khoá khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp xã . | 20,289 | |
Việc ra quyết_định khoá tài_khoản định_danh điện_tử được thực_hiện bởi những_ai ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền ra quyết_định khoá tài_khoản định_danh điện_tử như sau : ... về trật_tự xã_hội Bộ Công_an : Có thẩm_quyền quyết_định khoá tài_khoản định_danh điện_tử tự_động trên hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử và đề_nghị khoá tài_khoản định_danh điện_tử của cơ_quan cấp cục hoặc tương_đương trở lên. ( 2 ) Trưởng phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương : Quyết_định khoá khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp tỉnh. ( 3 ) Trưởng Công_an cấp huyện : Quyết_định khoá khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp huyện. ( 4 ) Trưởng Công_an cấp xã : Quyết_định khoá khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp xã. | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền ra quyết_định khoá tài_khoản định_danh điện_tử như sau : Thẩm_quyền cấp tài_khoản định_danh điện_tử , quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Bộ Công_an có thẩm_quyền cấp tài_khoản định_danh điện_tử ; quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử tự_động trên hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử và đề_nghị khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử của cơ_quan cấp cục hoặc tương_đương trở lên . 2 . Trưởng_phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp tỉnh . 3 . Trưởng Công_an cấp huyện quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp huyện . 4 . Trưởng Công_an cấp xã quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp xã . Như_vậy , những người có thẩm_quyền ra quyết_định khoá tài_khoản định_danh điện_tử gồm : ( 1 ) Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Bộ Công_an : Có thẩm_quyền quyết_định khoá tài_khoản định_danh điện_tử tự_động trên hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử và đề_nghị khoá tài_khoản định_danh điện_tử của cơ_quan cấp cục hoặc tương_đương trở lên . ( 2 ) Trưởng phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : Quyết_định khoá khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp tỉnh . ( 3 ) Trưởng Công_an cấp huyện : Quyết_định khoá khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp huyện . ( 4 ) Trưởng Công_an cấp xã : Quyết_định khoá khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp xã . | 20,290 | |
Nguồn kinh_phí thực_hiện sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường có bao_gồm ngân_sách địa_phương hay không ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường đối_với sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường nói_chung như sau : ... Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ chi bảo_vệ môi_trường 1. Kinh_phí ngân_sách nhà_nước a ) Ngân_sách trung_ương ( bao_gồm nguồn trong nước, nguồn ngoài nước ) bảo_đảm kinh_phí chi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường do các Bộ, cơ_quan trung_ương thực_hiện ; b ) Ngân_sách địa_phương bảo_đảm kinh_phí chi nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường do các cơ_quan, đơn_vị ở địa_phương thực_hiện theo phân_cấp ; c ) Bộ Tài_chính chủ_trì, phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình cấp có thẩm_quyền bố_trí kinh_phí sự_nghiệp môi_trường không thấp hơn 1% tổng_chi ngân_sách nhà_nước trong dự_toán ngân_sách hàng năm. 2. Nguồn khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ). 3. Đối_với dự_án, đề_án về bảo_vệ môi_trường phải được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt mới đủ điều_kiện để bố_trí kinh_phí và triển_khai thực_hiện. 4. Các cơ_quan, đơn_vị, cá_nhân sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường phải theo đúng nội_dung đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; quản_lý, sử_dụng kinh_phí đúng chế_độ, tiết_kiệm và có hiệu_quả ; chịu sự kiểm_tra, kiểm_soát của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền ; thực_hiện thanh quyết_toán, chế_độ công_khai ngân_sách theo quy_định hiện_hành. Từ quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường đối_với sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường nói_chung như sau : Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ chi bảo_vệ môi_trường 1 . Kinh_phí ngân_sách nhà_nước a ) Ngân_sách trung_ương ( bao_gồm nguồn trong nước , nguồn ngoài nước ) bảo_đảm kinh_phí chi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường do các Bộ , cơ_quan trung_ương thực_hiện ; b ) Ngân_sách địa_phương bảo_đảm kinh_phí chi nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường do các cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương thực_hiện theo phân_cấp ; c ) Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình cấp có thẩm_quyền bố_trí kinh_phí sự_nghiệp môi_trường không thấp hơn 1% tổng_chi ngân_sách nhà_nước trong dự_toán ngân_sách hàng năm . 2 . Nguồn khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . 3 . Đối_với dự_án , đề_án về bảo_vệ môi_trường phải được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt mới đủ điều_kiện để bố_trí kinh_phí và triển_khai thực_hiện . 4 . Các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường phải theo đúng nội_dung đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; quản_lý , sử_dụng kinh_phí đúng chế_độ , tiết_kiệm và có hiệu_quả ; chịu sự kiểm_tra , kiểm_soát của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền ; thực_hiện thanh quyết_toán , chế_độ công_khai ngân_sách theo quy_định hiện_hành . Từ quy_định trên , có_thể thấy đối_với nguồn kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường thực_hiện các nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường ( bao_gồm các dự_án , đề_án , chương_trình bảo_vệ môi_trường nếu có ) do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , nguồn ngân_sách địa_phương cũng được dùng để bảo_đảm kinh_phí chi nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường do các cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương thực_hiện theo phân_cấp . ( Hình từ Internet ) | 20,291 | |
Nguồn kinh_phí thực_hiện sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường có bao_gồm ngân_sách địa_phương hay không ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường đối_với sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường nói_chung như sau : ... kinh_phí đúng chế_độ, tiết_kiệm và có hiệu_quả ; chịu sự kiểm_tra, kiểm_soát của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền ; thực_hiện thanh quyết_toán, chế_độ công_khai ngân_sách theo quy_định hiện_hành. Từ quy_định trên, có_thể thấy đối_với nguồn kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường thực_hiện các nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường ( bao_gồm các dự_án, đề_án, chương_trình bảo_vệ môi_trường nếu có ) do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm, nguồn ngân_sách địa_phương cũng được dùng để bảo_đảm kinh_phí chi nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường do các cơ_quan, đơn_vị ở địa_phương thực_hiện theo phân_cấp. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường đối_với sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường nói_chung như sau : Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ chi bảo_vệ môi_trường 1 . Kinh_phí ngân_sách nhà_nước a ) Ngân_sách trung_ương ( bao_gồm nguồn trong nước , nguồn ngoài nước ) bảo_đảm kinh_phí chi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường do các Bộ , cơ_quan trung_ương thực_hiện ; b ) Ngân_sách địa_phương bảo_đảm kinh_phí chi nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường do các cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương thực_hiện theo phân_cấp ; c ) Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình cấp có thẩm_quyền bố_trí kinh_phí sự_nghiệp môi_trường không thấp hơn 1% tổng_chi ngân_sách nhà_nước trong dự_toán ngân_sách hàng năm . 2 . Nguồn khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . 3 . Đối_với dự_án , đề_án về bảo_vệ môi_trường phải được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt mới đủ điều_kiện để bố_trí kinh_phí và triển_khai thực_hiện . 4 . Các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường phải theo đúng nội_dung đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; quản_lý , sử_dụng kinh_phí đúng chế_độ , tiết_kiệm và có hiệu_quả ; chịu sự kiểm_tra , kiểm_soát của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền ; thực_hiện thanh quyết_toán , chế_độ công_khai ngân_sách theo quy_định hiện_hành . Từ quy_định trên , có_thể thấy đối_với nguồn kinh_phí sự_nghiệp bảo_vệ môi_trường thực_hiện các nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường ( bao_gồm các dự_án , đề_án , chương_trình bảo_vệ môi_trường nếu có ) do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , nguồn ngân_sách địa_phương cũng được dùng để bảo_đảm kinh_phí chi nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường do các cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương thực_hiện theo phân_cấp . ( Hình từ Internet ) | 20,292 | |
Có_thể dùng ngân_sách địa_phương để chi cho hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường hay không ? | Căn_cứ quy_định tại các điểm thuộc khoản 2 Điều 4 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương cụ_thể như sau : ... Nhiệm_vụ chi bảo_vệ môi_trường... 2. Nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương... m ) Hỗ_trợ công_tác thanh_tra, kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ( bao_gồm bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ) thuộc trách_nhiệm của địa_phương và theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền ; n ) Hoạt_động kiểm_tra các công_trình bảo_vệ môi_trường phục_vụ giai_đoạn vận_hành dự_án ; hoạt_động kiểm_tra việc hoàn_thành đề_án bảo_vệ môi_trường chi_tiết ; kiểm_tra, xác_nhận hoàn_thành khắc_phục ô_nhiễm và cải_thiện môi_trường, hoạt_động kiểm_tra việc thực_hiện giấy chứng_nhận, giấy_phép về môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường, thuộc trách_nhiệm của địa_phương ; o ) Hoạt_động xác_nhận kế_hoạch bảo_vệ môi_trường ; xác_nhận đề_án bảo_vệ môi_trường đơn_giản ( bao_gồm văn_phòng_phẩm, phô tô tài_liệu, làm thêm giờ, đi_lại kiểm_tra thực_tế nếu có ) ; p ) Hoạt_động của Ban chỉ_đạo, Ban điều_hành, Văn_phòng thường_trực về bảo_vệ môi_trường được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; q ) Vốn đối_ứng các dự_án hợp_tác quốc_tế có tính_chất chi sự_nghiệp về bảo_vệ môi_trường ; r ) Hợp_đồng lao_động để thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện, cấp xã ; s ) Các hoạt_động bảo_vệ môi_trường khác thuộc trách_nhiệm của địa_phương. Việc phân_định | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại các điểm thuộc khoản 2 Điều 4 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương cụ_thể như sau : Nhiệm_vụ chi bảo_vệ môi_trường ... 2 . Nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương ... m ) Hỗ_trợ công_tác thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ( bao_gồm bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ) thuộc trách_nhiệm của địa_phương và theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền ; n ) Hoạt_động kiểm_tra các công_trình bảo_vệ môi_trường phục_vụ giai_đoạn vận_hành dự_án ; hoạt_động kiểm_tra việc hoàn_thành đề_án bảo_vệ môi_trường chi_tiết ; kiểm_tra , xác_nhận hoàn_thành khắc_phục ô_nhiễm và cải_thiện môi_trường , hoạt_động kiểm_tra việc thực_hiện giấy chứng_nhận , giấy_phép về môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , thuộc trách_nhiệm của địa_phương ; o ) Hoạt_động xác_nhận kế_hoạch bảo_vệ môi_trường ; xác_nhận đề_án bảo_vệ môi_trường đơn_giản ( bao_gồm văn_phòng_phẩm , phô tô tài_liệu , làm thêm giờ , đi_lại kiểm_tra thực_tế nếu có ) ; p ) Hoạt_động của Ban chỉ_đạo , Ban điều_hành , Văn_phòng thường_trực về bảo_vệ môi_trường được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; q ) Vốn đối_ứng các dự_án hợp_tác quốc_tế có tính_chất chi sự_nghiệp về bảo_vệ môi_trường ; r ) Hợp_đồng lao_động để thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện , cấp xã ; s ) Các hoạt_động bảo_vệ môi_trường khác thuộc trách_nhiệm của địa_phương . Việc phân_định cụ_thể các nhiệm_vụ chi về bảo_vệ môi_trường nêu trên của ngân_sách địa_phương cho các cấp ngân_sách ở địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định . Theo đó , một trong những nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương là chi cho hợp_đồng lao_động để thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện , cấp xã . | 20,293 | |
Có_thể dùng ngân_sách địa_phương để chi cho hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường hay không ? | Căn_cứ quy_định tại các điểm thuộc khoản 2 Điều 4 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương cụ_thể như sau : ... ; r ) Hợp_đồng lao_động để thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện, cấp xã ; s ) Các hoạt_động bảo_vệ môi_trường khác thuộc trách_nhiệm của địa_phương. Việc phân_định cụ_thể các nhiệm_vụ chi về bảo_vệ môi_trường nêu trên của ngân_sách địa_phương cho các cấp ngân_sách ở địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định. Theo đó, một trong những nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương là chi cho hợp_đồng lao_động để thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện, cấp xã. Nhiệm_vụ chi bảo_vệ môi_trường... 2. Nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương... m ) Hỗ_trợ công_tác thanh_tra, kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ( bao_gồm bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ) thuộc trách_nhiệm của địa_phương và theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền ; n ) Hoạt_động kiểm_tra các công_trình bảo_vệ môi_trường phục_vụ giai_đoạn vận_hành dự_án ; hoạt_động kiểm_tra việc hoàn_thành đề_án bảo_vệ môi_trường chi_tiết ; kiểm_tra, xác_nhận hoàn_thành khắc_phục ô_nhiễm và cải_thiện môi_trường, hoạt_động kiểm_tra việc thực_hiện giấy chứng_nhận, giấy_phép về môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường, thuộc trách_nhiệm của địa_phương ; o ) Hoạt_động xác_nhận kế_hoạch bảo_vệ môi_trường ; xác_nhận đề_án bảo_vệ | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại các điểm thuộc khoản 2 Điều 4 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương cụ_thể như sau : Nhiệm_vụ chi bảo_vệ môi_trường ... 2 . Nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương ... m ) Hỗ_trợ công_tác thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ( bao_gồm bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ) thuộc trách_nhiệm của địa_phương và theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền ; n ) Hoạt_động kiểm_tra các công_trình bảo_vệ môi_trường phục_vụ giai_đoạn vận_hành dự_án ; hoạt_động kiểm_tra việc hoàn_thành đề_án bảo_vệ môi_trường chi_tiết ; kiểm_tra , xác_nhận hoàn_thành khắc_phục ô_nhiễm và cải_thiện môi_trường , hoạt_động kiểm_tra việc thực_hiện giấy chứng_nhận , giấy_phép về môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , thuộc trách_nhiệm của địa_phương ; o ) Hoạt_động xác_nhận kế_hoạch bảo_vệ môi_trường ; xác_nhận đề_án bảo_vệ môi_trường đơn_giản ( bao_gồm văn_phòng_phẩm , phô tô tài_liệu , làm thêm giờ , đi_lại kiểm_tra thực_tế nếu có ) ; p ) Hoạt_động của Ban chỉ_đạo , Ban điều_hành , Văn_phòng thường_trực về bảo_vệ môi_trường được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; q ) Vốn đối_ứng các dự_án hợp_tác quốc_tế có tính_chất chi sự_nghiệp về bảo_vệ môi_trường ; r ) Hợp_đồng lao_động để thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện , cấp xã ; s ) Các hoạt_động bảo_vệ môi_trường khác thuộc trách_nhiệm của địa_phương . Việc phân_định cụ_thể các nhiệm_vụ chi về bảo_vệ môi_trường nêu trên của ngân_sách địa_phương cho các cấp ngân_sách ở địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định . Theo đó , một trong những nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương là chi cho hợp_đồng lao_động để thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện , cấp xã . | 20,294 | |
Có_thể dùng ngân_sách địa_phương để chi cho hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường hay không ? | Căn_cứ quy_định tại các điểm thuộc khoản 2 Điều 4 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương cụ_thể như sau : ... việc thực_hiện giấy chứng_nhận, giấy_phép về môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường, thuộc trách_nhiệm của địa_phương ; o ) Hoạt_động xác_nhận kế_hoạch bảo_vệ môi_trường ; xác_nhận đề_án bảo_vệ môi_trường đơn_giản ( bao_gồm văn_phòng_phẩm, phô tô tài_liệu, làm thêm giờ, đi_lại kiểm_tra thực_tế nếu có ) ; p ) Hoạt_động của Ban chỉ_đạo, Ban điều_hành, Văn_phòng thường_trực về bảo_vệ môi_trường được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; q ) Vốn đối_ứng các dự_án hợp_tác quốc_tế có tính_chất chi sự_nghiệp về bảo_vệ môi_trường ; r ) Hợp_đồng lao_động để thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện, cấp xã ; s ) Các hoạt_động bảo_vệ môi_trường khác thuộc trách_nhiệm của địa_phương. Việc phân_định cụ_thể các nhiệm_vụ chi về bảo_vệ môi_trường nêu trên của ngân_sách địa_phương cho các cấp ngân_sách ở địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định. Theo đó, một trong những nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương là chi cho hợp_đồng lao_động để thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện, cấp xã. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại các điểm thuộc khoản 2 Điều 4 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương cụ_thể như sau : Nhiệm_vụ chi bảo_vệ môi_trường ... 2 . Nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương ... m ) Hỗ_trợ công_tác thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ( bao_gồm bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ) thuộc trách_nhiệm của địa_phương và theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền ; n ) Hoạt_động kiểm_tra các công_trình bảo_vệ môi_trường phục_vụ giai_đoạn vận_hành dự_án ; hoạt_động kiểm_tra việc hoàn_thành đề_án bảo_vệ môi_trường chi_tiết ; kiểm_tra , xác_nhận hoàn_thành khắc_phục ô_nhiễm và cải_thiện môi_trường , hoạt_động kiểm_tra việc thực_hiện giấy chứng_nhận , giấy_phép về môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , thuộc trách_nhiệm của địa_phương ; o ) Hoạt_động xác_nhận kế_hoạch bảo_vệ môi_trường ; xác_nhận đề_án bảo_vệ môi_trường đơn_giản ( bao_gồm văn_phòng_phẩm , phô tô tài_liệu , làm thêm giờ , đi_lại kiểm_tra thực_tế nếu có ) ; p ) Hoạt_động của Ban chỉ_đạo , Ban điều_hành , Văn_phòng thường_trực về bảo_vệ môi_trường được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; q ) Vốn đối_ứng các dự_án hợp_tác quốc_tế có tính_chất chi sự_nghiệp về bảo_vệ môi_trường ; r ) Hợp_đồng lao_động để thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện , cấp xã ; s ) Các hoạt_động bảo_vệ môi_trường khác thuộc trách_nhiệm của địa_phương . Việc phân_định cụ_thể các nhiệm_vụ chi về bảo_vệ môi_trường nêu trên của ngân_sách địa_phương cho các cấp ngân_sách ở địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định . Theo đó , một trong những nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương là chi cho hợp_đồng lao_động để thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện , cấp xã . | 20,295 | |
Có_thể dùng ngân_sách địa_phương để chi cho hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường hay không ? | Căn_cứ quy_định tại các điểm thuộc khoản 2 Điều 4 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương cụ_thể như sau : ... hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện, cấp xã. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại các điểm thuộc khoản 2 Điều 4 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương cụ_thể như sau : Nhiệm_vụ chi bảo_vệ môi_trường ... 2 . Nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương ... m ) Hỗ_trợ công_tác thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ( bao_gồm bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ) thuộc trách_nhiệm của địa_phương và theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền ; n ) Hoạt_động kiểm_tra các công_trình bảo_vệ môi_trường phục_vụ giai_đoạn vận_hành dự_án ; hoạt_động kiểm_tra việc hoàn_thành đề_án bảo_vệ môi_trường chi_tiết ; kiểm_tra , xác_nhận hoàn_thành khắc_phục ô_nhiễm và cải_thiện môi_trường , hoạt_động kiểm_tra việc thực_hiện giấy chứng_nhận , giấy_phép về môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , thuộc trách_nhiệm của địa_phương ; o ) Hoạt_động xác_nhận kế_hoạch bảo_vệ môi_trường ; xác_nhận đề_án bảo_vệ môi_trường đơn_giản ( bao_gồm văn_phòng_phẩm , phô tô tài_liệu , làm thêm giờ , đi_lại kiểm_tra thực_tế nếu có ) ; p ) Hoạt_động của Ban chỉ_đạo , Ban điều_hành , Văn_phòng thường_trực về bảo_vệ môi_trường được cấp có thẩm_quyền quyết_định ; q ) Vốn đối_ứng các dự_án hợp_tác quốc_tế có tính_chất chi sự_nghiệp về bảo_vệ môi_trường ; r ) Hợp_đồng lao_động để thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện , cấp xã ; s ) Các hoạt_động bảo_vệ môi_trường khác thuộc trách_nhiệm của địa_phương . Việc phân_định cụ_thể các nhiệm_vụ chi về bảo_vệ môi_trường nêu trên của ngân_sách địa_phương cho các cấp ngân_sách ở địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định . Theo đó , một trong những nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương là chi cho hợp_đồng lao_động để thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện , cấp xã . | 20,296 | |
Mức chi hợp_đồng lao_động hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện cụ_thể là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về mức chi thực_hiện các nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường như sau : ... Mức chi 1. Mức chi thực_hiện các nhiệm_vụ, dự_án bảo_vệ môi_trường thực_hiện theo định_mức, đơn_giá, chế_độ chi_tiêu tài_chính hiện_hành do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định. 2. Thông_tư này hướng_dẫn cụ_thể thêm một_số mức chi ( theo Phụ_lục 01 đính kèm ). Mức chi quy_định tại Phụ_lục 01 kèm theo Thông_tư này là mức chi tối_đa, căn_cứ vào tình_hình thực_tế, khả_năng của ngân_sách địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức chi cụ_thể để thực_hiện ở địa_phương. Dẫn chiếu đến quy_định tại Mục 9 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về mức chi hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện, cấp xã cụ_thể như sau 9 Ch i hợp đ ồ ng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện, cấp xã 9.1 Hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện người / tháng Mức chi hợp_đồng lao_động tối_đa bằng 1,5 lần hệ_số lương bậc 1 công_chức loại A 1 theo Nghị_định số 2 0 4/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ về c h ế độ ti ề n lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về mức chi thực_hiện các nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường như sau : Mức chi 1 . Mức chi thực_hiện các nhiệm_vụ , dự_án bảo_vệ môi_trường thực_hiện theo định_mức , đơn_giá , chế_độ chi_tiêu tài_chính hiện_hành do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . 2 . Thông_tư này hướng_dẫn cụ_thể thêm một_số mức chi ( theo Phụ_lục 01 đính kèm ) . Mức chi quy_định tại Phụ_lục 01 kèm theo Thông_tư này là mức chi tối_đa , căn_cứ vào tình_hình thực_tế , khả_năng của ngân_sách địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức chi cụ_thể để thực_hiện ở địa_phương . Dẫn chiếu đến quy_định tại Mục 9 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về mức chi hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện , cấp xã cụ_thể như sau 9 Ch i hợp đ ồ ng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện , cấp xã 9.1 Hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện người / tháng Mức chi hợp_đồng lao_động tối_đa bằng 1,5 lần hệ_số lương bậc 1 công_chức loại A 1 theo Nghị_định số 2 0 4/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ về c h ế độ ti ề n lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang nhân với mức lương cơ s ở do Nhà_nước quy đ ị nh Chủ_tịch UBND cấp tỉnh quy_định mức chi cụ_thể trong phạm_vi mức chi tối_đa này , tuỳ_thuộc vào khả_năng của ng â n sách địa_phương , yêu_cầu công_việc cần hợp_đồng và cân đ ố i với các lĩnh_vực khác của địa_phương 9.2 Hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp xã người / tháng Mức chi hợp_đồng lao_động tối_đa bằng 1,5 lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . Chủ_tịch UBND cấp tỉnh quy_định mức chi cụ_thể trong phạm_vi mức chi tối_đa này , tuỳ_thuộc vào khả_năng của ngân_sách địa_phương , yêu_cầu công_việc cần hợp_đồng và cân đ ố i với lĩnh_vực khác của địa_phương Mức chi quy_định trên đây là mức chi tối_đa , tuỳ điều_kiện thực_tế và khả_năng của ngân_sách địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức cụ_thể tại địa_phương và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Như_vậy , đối_với chi hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện , mức chi hợp_đồng lao_động tối_đa bằng 1,5 lần hệ_số lương bậc 1 công_chức loại A1 theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP. Theo quy_định tại Bảng 2 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP , hệ_số lương bậc 1 công_chức loại A1 là 2.34 , do_đó mức chi hợp_đồng lao_động nói trên tối_đa bằng 3.51 . | 20,297 | |
Mức chi hợp_đồng lao_động hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện cụ_thể là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về mức chi thực_hiện các nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường như sau : ... A 1 theo Nghị_định số 2 0 4/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ về c h ế độ ti ề n lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang nhân với mức lương cơ s ở do Nhà_nước quy đ ị nh Chủ_tịch UBND cấp tỉnh quy_định mức chi cụ_thể trong phạm_vi mức chi tối_đa này, tuỳ_thuộc vào khả_năng của ng â n sách địa_phương, yêu_cầu công_việc cần hợp_đồng và cân đ ố i với các lĩnh_vực khác của địa_phương 9.2 Hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp xã người / tháng Mức chi hợp_đồng lao_động tối_đa bằng 1,5 lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định. Chủ_tịch UBND cấp tỉnh quy_định mức chi cụ_thể trong phạm_vi mức chi tối_đa này, tuỳ_thuộc vào khả_năng của ngân_sách địa_phương, yêu_cầu công_việc cần hợp_đồng và cân đ ố i với lĩnh_vực khác của địa_phương Mức chi quy_định trên đây là mức chi tối_đa, tuỳ điều_kiện thực_tế và khả_năng của ngân_sách địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức cụ_thể tại địa_phương và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình. Như_vậy, đối_với chi hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về mức chi thực_hiện các nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường như sau : Mức chi 1 . Mức chi thực_hiện các nhiệm_vụ , dự_án bảo_vệ môi_trường thực_hiện theo định_mức , đơn_giá , chế_độ chi_tiêu tài_chính hiện_hành do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . 2 . Thông_tư này hướng_dẫn cụ_thể thêm một_số mức chi ( theo Phụ_lục 01 đính kèm ) . Mức chi quy_định tại Phụ_lục 01 kèm theo Thông_tư này là mức chi tối_đa , căn_cứ vào tình_hình thực_tế , khả_năng của ngân_sách địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức chi cụ_thể để thực_hiện ở địa_phương . Dẫn chiếu đến quy_định tại Mục 9 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về mức chi hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện , cấp xã cụ_thể như sau 9 Ch i hợp đ ồ ng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện , cấp xã 9.1 Hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện người / tháng Mức chi hợp_đồng lao_động tối_đa bằng 1,5 lần hệ_số lương bậc 1 công_chức loại A 1 theo Nghị_định số 2 0 4/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ về c h ế độ ti ề n lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang nhân với mức lương cơ s ở do Nhà_nước quy đ ị nh Chủ_tịch UBND cấp tỉnh quy_định mức chi cụ_thể trong phạm_vi mức chi tối_đa này , tuỳ_thuộc vào khả_năng của ng â n sách địa_phương , yêu_cầu công_việc cần hợp_đồng và cân đ ố i với các lĩnh_vực khác của địa_phương 9.2 Hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp xã người / tháng Mức chi hợp_đồng lao_động tối_đa bằng 1,5 lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . Chủ_tịch UBND cấp tỉnh quy_định mức chi cụ_thể trong phạm_vi mức chi tối_đa này , tuỳ_thuộc vào khả_năng của ngân_sách địa_phương , yêu_cầu công_việc cần hợp_đồng và cân đ ố i với lĩnh_vực khác của địa_phương Mức chi quy_định trên đây là mức chi tối_đa , tuỳ điều_kiện thực_tế và khả_năng của ngân_sách địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức cụ_thể tại địa_phương và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Như_vậy , đối_với chi hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện , mức chi hợp_đồng lao_động tối_đa bằng 1,5 lần hệ_số lương bậc 1 công_chức loại A1 theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP. Theo quy_định tại Bảng 2 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP , hệ_số lương bậc 1 công_chức loại A1 là 2.34 , do_đó mức chi hợp_đồng lao_động nói trên tối_đa bằng 3.51 . | 20,298 | |
Mức chi hợp_đồng lao_động hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện cụ_thể là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về mức chi thực_hiện các nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường như sau : ... địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức cụ_thể tại địa_phương và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình. Như_vậy, đối_với chi hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện, mức chi hợp_đồng lao_động tối_đa bằng 1,5 lần hệ_số lương bậc 1 công_chức loại A1 theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP. Theo quy_định tại Bảng 2 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP, hệ_số lương bậc 1 công_chức loại A1 là 2.34, do_đó mức chi hợp_đồng lao_động nói trên tối_đa bằng 3.51. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về mức chi thực_hiện các nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường như sau : Mức chi 1 . Mức chi thực_hiện các nhiệm_vụ , dự_án bảo_vệ môi_trường thực_hiện theo định_mức , đơn_giá , chế_độ chi_tiêu tài_chính hiện_hành do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . 2 . Thông_tư này hướng_dẫn cụ_thể thêm một_số mức chi ( theo Phụ_lục 01 đính kèm ) . Mức chi quy_định tại Phụ_lục 01 kèm theo Thông_tư này là mức chi tối_đa , căn_cứ vào tình_hình thực_tế , khả_năng của ngân_sách địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức chi cụ_thể để thực_hiện ở địa_phương . Dẫn chiếu đến quy_định tại Mục 9 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2017/TT-BTC quy_định về mức chi hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện , cấp xã cụ_thể như sau 9 Ch i hợp đ ồ ng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện , cấp xã 9.1 Hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện người / tháng Mức chi hợp_đồng lao_động tối_đa bằng 1,5 lần hệ_số lương bậc 1 công_chức loại A 1 theo Nghị_định số 2 0 4/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ về c h ế độ ti ề n lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang nhân với mức lương cơ s ở do Nhà_nước quy đ ị nh Chủ_tịch UBND cấp tỉnh quy_định mức chi cụ_thể trong phạm_vi mức chi tối_đa này , tuỳ_thuộc vào khả_năng của ng â n sách địa_phương , yêu_cầu công_việc cần hợp_đồng và cân đ ố i với các lĩnh_vực khác của địa_phương 9.2 Hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp xã người / tháng Mức chi hợp_đồng lao_động tối_đa bằng 1,5 lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . Chủ_tịch UBND cấp tỉnh quy_định mức chi cụ_thể trong phạm_vi mức chi tối_đa này , tuỳ_thuộc vào khả_năng của ngân_sách địa_phương , yêu_cầu công_việc cần hợp_đồng và cân đ ố i với lĩnh_vực khác của địa_phương Mức chi quy_định trên đây là mức chi tối_đa , tuỳ điều_kiện thực_tế và khả_năng của ngân_sách địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức cụ_thể tại địa_phương và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Như_vậy , đối_với chi hợp_đồng lao_động thực_hiện nhiệm_vụ hỗ_trợ công_tác bảo_vệ môi_trường cấp huyện , mức chi hợp_đồng lao_động tối_đa bằng 1,5 lần hệ_số lương bậc 1 công_chức loại A1 theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP. Theo quy_định tại Bảng 2 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP , hệ_số lương bậc 1 công_chức loại A1 là 2.34 , do_đó mức chi hợp_đồng lao_động nói trên tối_đa bằng 3.51 . | 20,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.