Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng tại cơ_sở giáo_dục mầm_non được quy_định ra sao ?
Theo Điều 3 Thông_tư 21/2017/TT-BGDĐT quy_định nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng cụ_thể như sau : ... nơi trong thời_gian diễn ra tập_huấn. - Hệ_thống thông_tin tổ_chức tập_huấn qua mạng bao_gồm phần_cứng, phần_mềm, cơ_sở_dữ_liệu, học liệu và hạ_tầng kết_nối mạng Internet phục_vụ công_tác tập_huấn qua mạng phải đảm_bảo các quy_định pháp_luật có liên_quan về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong cơ_quan nhà_nước và các quy_định về đảm_bảo an_toàn, an_ninh thông_tin. Nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng 1. Tổ_chức tập_huấn qua mạng đảm_bảo đúng kế_hoạch và đủ nội_dung đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Đảm_bảo thiết_thực, tiết_kiệm, chất_lượng và hiệu_quả. Người học dễ_dàng truy_cập hệ_thống quản_lý học_tập qua mạng, có_thể tham_gia học mọi lúc, mọi nơi trong thời_gian diễn ra tập_huấn. 3. Hệ_thống thông_tin tổ_chức tập_huấn qua mạng bao_gồm phần_cứng, phần_mềm, cơ_sở_dữ_liệu, học liệu và hạ_tầng kết_nối mạng Internet phục_vụ công_tác tập_huấn qua mạng phải đảm_bảo các quy_định pháp_luật có liên_quan về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong cơ_quan nhà_nước và các quy_định về đảm_bảo an_toàn, an_ninh thông_tin. Theo đó, nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng bao_gồm : - Tổ_chức tập_huấn qua mạng đảm_bảo đúng kế_hoạch và đủ nội_dung đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Đảm_bảo thiết_thực
None
1
Theo Điều 3 Thông_tư 21/2017/TT-BGDĐT quy_định nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng cụ_thể như sau : Nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng 1 . Tổ_chức tập_huấn qua mạng đảm_bảo đúng kế_hoạch và đủ nội_dung đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đảm_bảo thiết_thực , tiết_kiệm , chất_lượng và hiệu_quả . Người học dễ_dàng truy_cập hệ_thống quản_lý học_tập qua mạng , có_thể tham_gia học mọi lúc , mọi nơi trong thời_gian diễn ra tập_huấn . 3 . Hệ_thống thông_tin tổ_chức tập_huấn qua mạng bao_gồm phần_cứng , phần_mềm , cơ_sở_dữ_liệu , học liệu và hạ_tầng kết_nối mạng Internet phục_vụ công_tác tập_huấn qua mạng phải đảm_bảo các quy_định pháp_luật có liên_quan về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong cơ_quan nhà_nước và các quy_định về đảm_bảo an_toàn , an_ninh thông_tin . Theo đó , nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng bao_gồm : - Tổ_chức tập_huấn qua mạng đảm_bảo đúng kế_hoạch và đủ nội_dung đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đảm_bảo thiết_thực , tiết_kiệm , chất_lượng và hiệu_quả . Người học dễ_dàng truy_cập hệ_thống quản_lý học_tập qua mạng , có_thể tham_gia học mọi lúc , mọi nơi trong thời_gian diễn ra tập_huấn . - Hệ_thống thông_tin tổ_chức tập_huấn qua mạng bao_gồm phần_cứng , phần_mềm , cơ_sở_dữ_liệu , học liệu và hạ_tầng kết_nối mạng Internet phục_vụ công_tác tập_huấn qua mạng phải đảm_bảo các quy_định pháp_luật có liên_quan về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong cơ_quan nhà_nước và các quy_định về đảm_bảo an_toàn , an_ninh thông_tin .
200,400
Nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng tại cơ_sở giáo_dục mầm_non được quy_định ra sao ?
Theo Điều 3 Thông_tư 21/2017/TT-BGDĐT quy_định nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng cụ_thể như sau : ... đó, nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng bao_gồm : - Tổ_chức tập_huấn qua mạng đảm_bảo đúng kế_hoạch và đủ nội_dung đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Đảm_bảo thiết_thực, tiết_kiệm, chất_lượng và hiệu_quả. Người học dễ_dàng truy_cập hệ_thống quản_lý học_tập qua mạng, có_thể tham_gia học mọi lúc, mọi nơi trong thời_gian diễn ra tập_huấn. - Hệ_thống thông_tin tổ_chức tập_huấn qua mạng bao_gồm phần_cứng, phần_mềm, cơ_sở_dữ_liệu, học liệu và hạ_tầng kết_nối mạng Internet phục_vụ công_tác tập_huấn qua mạng phải đảm_bảo các quy_định pháp_luật có liên_quan về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong cơ_quan nhà_nước và các quy_định về đảm_bảo an_toàn, an_ninh thông_tin.
None
1
Theo Điều 3 Thông_tư 21/2017/TT-BGDĐT quy_định nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng cụ_thể như sau : Nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng 1 . Tổ_chức tập_huấn qua mạng đảm_bảo đúng kế_hoạch và đủ nội_dung đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đảm_bảo thiết_thực , tiết_kiệm , chất_lượng và hiệu_quả . Người học dễ_dàng truy_cập hệ_thống quản_lý học_tập qua mạng , có_thể tham_gia học mọi lúc , mọi nơi trong thời_gian diễn ra tập_huấn . 3 . Hệ_thống thông_tin tổ_chức tập_huấn qua mạng bao_gồm phần_cứng , phần_mềm , cơ_sở_dữ_liệu , học liệu và hạ_tầng kết_nối mạng Internet phục_vụ công_tác tập_huấn qua mạng phải đảm_bảo các quy_định pháp_luật có liên_quan về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong cơ_quan nhà_nước và các quy_định về đảm_bảo an_toàn , an_ninh thông_tin . Theo đó , nguyên_tắc chung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tập_huấn qua mạng bao_gồm : - Tổ_chức tập_huấn qua mạng đảm_bảo đúng kế_hoạch và đủ nội_dung đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đảm_bảo thiết_thực , tiết_kiệm , chất_lượng và hiệu_quả . Người học dễ_dàng truy_cập hệ_thống quản_lý học_tập qua mạng , có_thể tham_gia học mọi lúc , mọi nơi trong thời_gian diễn ra tập_huấn . - Hệ_thống thông_tin tổ_chức tập_huấn qua mạng bao_gồm phần_cứng , phần_mềm , cơ_sở_dữ_liệu , học liệu và hạ_tầng kết_nối mạng Internet phục_vụ công_tác tập_huấn qua mạng phải đảm_bảo các quy_định pháp_luật có liên_quan về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong cơ_quan nhà_nước và các quy_định về đảm_bảo an_toàn , an_ninh thông_tin .
200,401
Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tổ_chức tập_huấn qua mạng tại cơ_sở giáo_dục mầm_non cần đáp_ứng điều_kiện nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 21/2017/TT-BGDĐT quy_định điều_kiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tổ_chức tập_huấn qua mạng như sau : ... Điều_kiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tổ_chức tập_huấn qua mạng Để tổ_chức tập_huấn qua mạng , đơn_vị chủ_trì tập_huấn cần đảm_bảo các yêu_cầu sau đây : 1 . Có hệ_thống quản_lý học_tập qua mạng đáp_ứng các yêu_cầu tại Điều 5 của Thông_tư này . 2 . Có cơ_sở_hạ_tầng công_nghệ_thông_tin đảm_bảo triển_khai các hoạt_động tập_huấn qua mạng , đáp_ứng các yêu_cầu tại Điều 6 của Thông_tư này . 3 . Có đầy_đủ học liệu đáp_ứng các yêu_cầu tại Điều 7 của Thông_tư này . 4 . Có đội_ngũ cán_bộ tổ_chức tập_huấn qua mạng đáp_ứng các yêu_cầu tại Điều 8 của Thông_tư này Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tổ_chức tập_huấn qua mạng tại cơ_sở giáo_dục mầm_non cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Có hệ_thống quản_lý học_tập qua mạng đáp_ứng các yêu_cầu tại Điều 5 của Thông_tư này . - Có cơ_sở_hạ_tầng công_nghệ_thông_tin đảm_bảo triển_khai các hoạt_động tập_huấn qua mạng , đáp_ứng các yêu_cầu tại Điều 6 của Thông_tư này . - Có đầy_đủ học liệu đáp_ứng các yêu_cầu tại Điều 7 của Thông_tư này . - Có đội_ngũ cán_bộ tổ_chức tập_huấn qua mạng đáp_ứng các yêu_cầu tại Điều 8 của Thông_tư này .
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 21/2017/TT-BGDĐT quy_định điều_kiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tổ_chức tập_huấn qua mạng như sau : Điều_kiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tổ_chức tập_huấn qua mạng Để tổ_chức tập_huấn qua mạng , đơn_vị chủ_trì tập_huấn cần đảm_bảo các yêu_cầu sau đây : 1 . Có hệ_thống quản_lý học_tập qua mạng đáp_ứng các yêu_cầu tại Điều 5 của Thông_tư này . 2 . Có cơ_sở_hạ_tầng công_nghệ_thông_tin đảm_bảo triển_khai các hoạt_động tập_huấn qua mạng , đáp_ứng các yêu_cầu tại Điều 6 của Thông_tư này . 3 . Có đầy_đủ học liệu đáp_ứng các yêu_cầu tại Điều 7 của Thông_tư này . 4 . Có đội_ngũ cán_bộ tổ_chức tập_huấn qua mạng đáp_ứng các yêu_cầu tại Điều 8 của Thông_tư này Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tổ_chức tập_huấn qua mạng tại cơ_sở giáo_dục mầm_non cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Có hệ_thống quản_lý học_tập qua mạng đáp_ứng các yêu_cầu tại Điều 5 của Thông_tư này . - Có cơ_sở_hạ_tầng công_nghệ_thông_tin đảm_bảo triển_khai các hoạt_động tập_huấn qua mạng , đáp_ứng các yêu_cầu tại Điều 6 của Thông_tư này . - Có đầy_đủ học liệu đáp_ứng các yêu_cầu tại Điều 7 của Thông_tư này . - Có đội_ngũ cán_bộ tổ_chức tập_huấn qua mạng đáp_ứng các yêu_cầu tại Điều 8 của Thông_tư này .
200,402
Cá_nhân có cần thông_báo lưu_trú với cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền khi ngủ qua đêm tại nhà người_yêu không ?
Căn_cứ Điều 30 Luật Cư_trú 2020 quy_định về thông_báo cư_trú như sau : ... Thông_báo lưu_trú 1. Khi có người đến lưu_trú, thành_viên hộ gia_đình, người đại_diện cơ_sở chữa bệnh, cơ_sở lưu_trú du_lịch và các cơ_sở khác có chức_năng lưu_trú có trách_nhiệm thông_báo việc lưu_trú với cơ_quan đăng_ký cư_trú ; trường_hợp người đến lưu_trú tại_chỗ ở của cá_nhân, hộ gia_đình mà cá_nhân, thành_viên hộ gia_đình không có_mặt tại_chỗ ở đó thì người đến lưu_trú có trách_nhiệm thông_báo việc, lưu_trú với cơ_quan đăng_ký cư_trú. 2. Việc thông_báo lưu_trú được thực_hiện trực_tiếp, bằng điện_thoại, phương_tiện điện_tử hoặc phương_tiện khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định. 3. Nội_dung thông_báo về lưu_trú bao_gồm họ và tên, số định_danh cá_nhân hoặc số Chứng_minh nhân_dân, số hộ_chiếu của người lưu_trú ; lý_do lưu_trú ; thời_gian lưu_trú ; địa_chỉ lưu_trú. 4. Việc thông_báo lưu_trú được thực_hiện trước 23 giờ của ngày bắt_đầu lưu_trú ; trường_hợp người đến lưu_trú sau 23 giờ thì việc thông_báo lưu_trú được thực_hiện trước 08 giờ ngày hôm sau ; trường_hợp ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, cháu, anh, chị, em ruột đến lưu_trú nhiều lần thì chỉ cần thông_báo
None
1
Căn_cứ Điều 30 Luật Cư_trú 2020 quy_định về thông_báo cư_trú như sau : Thông_báo lưu_trú 1 . Khi có người đến lưu_trú , thành_viên hộ gia_đình , người đại_diện cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở lưu_trú du_lịch và các cơ_sở khác có chức_năng lưu_trú có trách_nhiệm thông_báo việc lưu_trú với cơ_quan đăng_ký cư_trú ; trường_hợp người đến lưu_trú tại_chỗ ở của cá_nhân , hộ gia_đình mà cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình không có_mặt tại_chỗ ở đó thì người đến lưu_trú có trách_nhiệm thông_báo việc , lưu_trú với cơ_quan đăng_ký cư_trú . 2 . Việc thông_báo lưu_trú được thực_hiện trực_tiếp , bằng điện_thoại , phương_tiện điện_tử hoặc phương_tiện khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . 3 . Nội_dung thông_báo về lưu_trú bao_gồm họ và tên , số định_danh cá_nhân hoặc số Chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu của người lưu_trú ; lý_do lưu_trú ; thời_gian lưu_trú ; địa_chỉ lưu_trú . 4 . Việc thông_báo lưu_trú được thực_hiện trước 23 giờ của ngày bắt_đầu lưu_trú ; trường_hợp người đến lưu_trú sau 23 giờ thì việc thông_báo lưu_trú được thực_hiện trước 08 giờ ngày hôm sau ; trường_hợp ông , bà , cha , mẹ , vợ , chồng , con , cháu , anh , chị , em ruột đến lưu_trú nhiều lần thì chỉ cần thông_báo lưu_trú một lần . 5 . Việc thông_báo lưu_trú được ghi vào_sổ tiếp_nhận lưu_trú . Theo đó , nếu bạn lưu_trú qua đêm ở nhà bạn trai mà bạn trai của bạn không thông_báo với cơ_quan_chức_năng là Công_an phường tại nơi đó về việc có khách đến lưu_trú là vi_phạm pháp_luật . Bạn của bạn đang thuê trọ nên khi bạn đến lưu trú tại đó thì phải có trách nhiệm thông báo việc lưu trú với Công_an xã , phường , thị trấn . Thông_báo lưu_trú ( Hình từ Internet )
200,403
Cá_nhân có cần thông_báo lưu_trú với cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền khi ngủ qua đêm tại nhà người_yêu không ?
Căn_cứ Điều 30 Luật Cư_trú 2020 quy_định về thông_báo cư_trú như sau : ... ; trường_hợp ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, cháu, anh, chị, em ruột đến lưu_trú nhiều lần thì chỉ cần thông_báo lưu_trú một lần. 5. Việc thông_báo lưu_trú được ghi vào_sổ tiếp_nhận lưu_trú. Theo đó, nếu bạn lưu_trú qua đêm ở nhà bạn trai mà bạn trai của bạn không thông_báo với cơ_quan_chức_năng là Công_an phường tại nơi đó về việc có khách đến lưu_trú là vi_phạm pháp_luật. Bạn của bạn đang thuê trọ nên khi bạn đến lưu trú tại đó thì phải có trách nhiệm thông báo việc lưu trú với Công_an xa<unk>, phường, thị trấn. Thông_báo lưu_trú ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 30 Luật Cư_trú 2020 quy_định về thông_báo cư_trú như sau : Thông_báo lưu_trú 1 . Khi có người đến lưu_trú , thành_viên hộ gia_đình , người đại_diện cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở lưu_trú du_lịch và các cơ_sở khác có chức_năng lưu_trú có trách_nhiệm thông_báo việc lưu_trú với cơ_quan đăng_ký cư_trú ; trường_hợp người đến lưu_trú tại_chỗ ở của cá_nhân , hộ gia_đình mà cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình không có_mặt tại_chỗ ở đó thì người đến lưu_trú có trách_nhiệm thông_báo việc , lưu_trú với cơ_quan đăng_ký cư_trú . 2 . Việc thông_báo lưu_trú được thực_hiện trực_tiếp , bằng điện_thoại , phương_tiện điện_tử hoặc phương_tiện khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . 3 . Nội_dung thông_báo về lưu_trú bao_gồm họ và tên , số định_danh cá_nhân hoặc số Chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu của người lưu_trú ; lý_do lưu_trú ; thời_gian lưu_trú ; địa_chỉ lưu_trú . 4 . Việc thông_báo lưu_trú được thực_hiện trước 23 giờ của ngày bắt_đầu lưu_trú ; trường_hợp người đến lưu_trú sau 23 giờ thì việc thông_báo lưu_trú được thực_hiện trước 08 giờ ngày hôm sau ; trường_hợp ông , bà , cha , mẹ , vợ , chồng , con , cháu , anh , chị , em ruột đến lưu_trú nhiều lần thì chỉ cần thông_báo lưu_trú một lần . 5 . Việc thông_báo lưu_trú được ghi vào_sổ tiếp_nhận lưu_trú . Theo đó , nếu bạn lưu_trú qua đêm ở nhà bạn trai mà bạn trai của bạn không thông_báo với cơ_quan_chức_năng là Công_an phường tại nơi đó về việc có khách đến lưu_trú là vi_phạm pháp_luật . Bạn của bạn đang thuê trọ nên khi bạn đến lưu trú tại đó thì phải có trách nhiệm thông báo việc lưu trú với Công_an xã , phường , thị trấn . Thông_báo lưu_trú ( Hình từ Internet )
200,404
Trường_hợp cá_nhân không đăng_ký tạm_trú , khai_báo lưu_trú thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đăng_ký và quản_lý cư_trú như sau : ... Vi_phạm quy_định về đăng_ký và quản_lý cư_trú 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không thực_hiện đúng quy_định về đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú , xoá đăng_ký thường_trú , xoá đăng_ký tạm_trú , tách hộ hoặc điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; b ) Không thực_hiện đúng quy_định về thông_báo lưu_trú , khai_báo tạm_vắng ; c ) Không xuất_trình sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú , xác_nhận thông_tin về cư_trú , giấy_tờ khác liên_quan đến cư_trú theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . ... Theo đó , trong trường_hợp của bạn thì người bạn trai là người có hành_vi vi_phạm pháp_luật do không đăng_ký tạm_trú tại nơi đang tạm_trú và thông_báo lưu_trú sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Bạn trai bạn sẽ bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm nêu trên . Với mức phạt cho mỗi hành_vi là phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đăng_ký và quản_lý cư_trú như sau : Vi_phạm quy_định về đăng_ký và quản_lý cư_trú 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không thực_hiện đúng quy_định về đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú , xoá đăng_ký thường_trú , xoá đăng_ký tạm_trú , tách hộ hoặc điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; b ) Không thực_hiện đúng quy_định về thông_báo lưu_trú , khai_báo tạm_vắng ; c ) Không xuất_trình sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú , xác_nhận thông_tin về cư_trú , giấy_tờ khác liên_quan đến cư_trú theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . ... Theo đó , trong trường_hợp của bạn thì người bạn trai là người có hành_vi vi_phạm pháp_luật do không đăng_ký tạm_trú tại nơi đang tạm_trú và thông_báo lưu_trú sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Bạn trai bạn sẽ bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm nêu trên . Với mức phạt cho mỗi hành_vi là phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng .
200,405
Việc người có thẩm_quyền không tiếp_nhận , trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký tạm_trú có bị xử_phạt không ?
Căn_cứ Điều 7 Luật Cư_trú 2020 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú 1. Cản_trở công_dân thực_hiện quyền tự_do cư_trú. 2. Lạm_dụng việc sử_dụng thông_tin về nơi thường_trú, nơi tạm_trú làm điều_kiện để hạn_chế quyền, lợi_ích hợp_pháp của công_dân. 3. Đưa, môi_giới, nhận hối_lộ trong việc đăng_ký, quản_lý cư_trú. 4. Không tiếp_nhận, trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ, giấy_tờ, tài_liệu, thông_tin đăng_ký cư_trú hoặc có hành_vi nhũng_nhiễu khác ; không thực_hiện, thực_hiện không đúng thời_hạn đăng_ký cư_trú cho công_dân khi hồ_sơ đủ điều_kiện đăng_ký cư_trú ; xoá đăng_ký thường_trú, đăng_ký tạm_trú trái với quy_định của pháp_luật. 5. Thu, quản_lý, sử_dụng lệ_phí đăng_ký cư_trú trái với quy_định của pháp_luật. 6. Tự đặt ra thời_hạn, thủ_tục, giấy_tờ, tài_liệu, biểu_mẫu trái với quy_định của pháp_luật hoặc làm sai_lệch thông_tin, sổ_sách, hồ_sơ về cư_trú.... Theo đó, các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú là các hành_vi được quy_định tại Điều 7 nêu trên. Trong đó có hành_vi không tiếp_nhận, trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ, giấy_tờ, tài_liệu, thông_tin đăng_ký cư_trú ; không thực_hiện, thực_hiện không đúng
None
1
Căn_cứ Điều 7 Luật Cư_trú 2020 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú 1 . Cản_trở công_dân thực_hiện quyền tự_do cư_trú . 2 . Lạm_dụng việc sử_dụng thông_tin về nơi thường_trú , nơi tạm_trú làm điều_kiện để hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân . 3 . Đưa , môi_giới , nhận hối_lộ trong việc đăng_ký , quản_lý cư_trú . 4 . Không tiếp_nhận , trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu , thông_tin đăng_ký cư_trú hoặc có hành_vi nhũng_nhiễu khác ; không thực_hiện , thực_hiện không đúng thời_hạn đăng_ký cư_trú cho công_dân khi hồ_sơ đủ điều_kiện đăng_ký cư_trú ; xoá đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú trái với quy_định của pháp_luật . 5 . Thu , quản_lý , sử_dụng lệ_phí đăng_ký cư_trú trái với quy_định của pháp_luật . 6 . Tự đặt ra thời_hạn , thủ_tục , giấy_tờ , tài_liệu , biểu_mẫu trái với quy_định của pháp_luật hoặc làm sai_lệch thông_tin , sổ_sách , hồ_sơ về cư_trú . ... Theo đó , các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú là các hành_vi được quy_định tại Điều 7 nêu trên . Trong đó có hành_vi không tiếp_nhận , trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu , thông_tin đăng_ký cư_trú ; không thực_hiện , thực_hiện không đúng thời_hạn đăng_ký cư_trú cho công_dân khi hồ_sơ đủ điều_kiện đăng_ký cư_trú , đăng_ký tạm_trú trái với quy_định của pháp_luật . Người có thẩm_quyền khi vi_phạm thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm thì sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật .
200,406
Việc người có thẩm_quyền không tiếp_nhận , trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký tạm_trú có bị xử_phạt không ?
Căn_cứ Điều 7 Luật Cư_trú 2020 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú như sau : ... tại Điều 7 nêu trên. Trong đó có hành_vi không tiếp_nhận, trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ, giấy_tờ, tài_liệu, thông_tin đăng_ký cư_trú ; không thực_hiện, thực_hiện không đúng thời_hạn đăng_ký cư_trú cho công_dân khi hồ_sơ đủ điều_kiện đăng_ký cư_trú, đăng_ký tạm_trú trái với quy_định của pháp_luật. Người có thẩm_quyền khi vi_phạm thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ của hành_vi vi_phạm thì sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật. Các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú 1. Cản_trở công_dân thực_hiện quyền tự_do cư_trú. 2. Lạm_dụng việc sử_dụng thông_tin về nơi thường_trú, nơi tạm_trú làm điều_kiện để hạn_chế quyền, lợi_ích hợp_pháp của công_dân. 3. Đưa, môi_giới, nhận hối_lộ trong việc đăng_ký, quản_lý cư_trú. 4. Không tiếp_nhận, trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ, giấy_tờ, tài_liệu, thông_tin đăng_ký cư_trú hoặc có hành_vi nhũng_nhiễu khác ; không thực_hiện, thực_hiện không đúng thời_hạn đăng_ký cư_trú cho công_dân khi hồ_sơ đủ điều_kiện đăng_ký cư_trú ; xoá đăng_ký thường_trú, đăng_ký tạm_trú trái với quy_định của pháp_luật. 5. Thu, quản_lý, sử_dụng lệ_phí đăng_ký cư_trú trái với quy_định của pháp_luật. 6. Tự
None
1
Căn_cứ Điều 7 Luật Cư_trú 2020 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú 1 . Cản_trở công_dân thực_hiện quyền tự_do cư_trú . 2 . Lạm_dụng việc sử_dụng thông_tin về nơi thường_trú , nơi tạm_trú làm điều_kiện để hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân . 3 . Đưa , môi_giới , nhận hối_lộ trong việc đăng_ký , quản_lý cư_trú . 4 . Không tiếp_nhận , trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu , thông_tin đăng_ký cư_trú hoặc có hành_vi nhũng_nhiễu khác ; không thực_hiện , thực_hiện không đúng thời_hạn đăng_ký cư_trú cho công_dân khi hồ_sơ đủ điều_kiện đăng_ký cư_trú ; xoá đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú trái với quy_định của pháp_luật . 5 . Thu , quản_lý , sử_dụng lệ_phí đăng_ký cư_trú trái với quy_định của pháp_luật . 6 . Tự đặt ra thời_hạn , thủ_tục , giấy_tờ , tài_liệu , biểu_mẫu trái với quy_định của pháp_luật hoặc làm sai_lệch thông_tin , sổ_sách , hồ_sơ về cư_trú . ... Theo đó , các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú là các hành_vi được quy_định tại Điều 7 nêu trên . Trong đó có hành_vi không tiếp_nhận , trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu , thông_tin đăng_ký cư_trú ; không thực_hiện , thực_hiện không đúng thời_hạn đăng_ký cư_trú cho công_dân khi hồ_sơ đủ điều_kiện đăng_ký cư_trú , đăng_ký tạm_trú trái với quy_định của pháp_luật . Người có thẩm_quyền khi vi_phạm thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm thì sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật .
200,407
Việc người có thẩm_quyền không tiếp_nhận , trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký tạm_trú có bị xử_phạt không ?
Căn_cứ Điều 7 Luật Cư_trú 2020 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú như sau : ... ; xoá đăng_ký thường_trú, đăng_ký tạm_trú trái với quy_định của pháp_luật. 5. Thu, quản_lý, sử_dụng lệ_phí đăng_ký cư_trú trái với quy_định của pháp_luật. 6. Tự đặt ra thời_hạn, thủ_tục, giấy_tờ, tài_liệu, biểu_mẫu trái với quy_định của pháp_luật hoặc làm sai_lệch thông_tin, sổ_sách, hồ_sơ về cư_trú.... Theo đó, các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú là các hành_vi được quy_định tại Điều 7 nêu trên. Trong đó có hành_vi không tiếp_nhận, trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ, giấy_tờ, tài_liệu, thông_tin đăng_ký cư_trú ; không thực_hiện, thực_hiện không đúng thời_hạn đăng_ký cư_trú cho công_dân khi hồ_sơ đủ điều_kiện đăng_ký cư_trú, đăng_ký tạm_trú trái với quy_định của pháp_luật. Người có thẩm_quyền khi vi_phạm thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ của hành_vi vi_phạm thì sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Luật Cư_trú 2020 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú 1 . Cản_trở công_dân thực_hiện quyền tự_do cư_trú . 2 . Lạm_dụng việc sử_dụng thông_tin về nơi thường_trú , nơi tạm_trú làm điều_kiện để hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân . 3 . Đưa , môi_giới , nhận hối_lộ trong việc đăng_ký , quản_lý cư_trú . 4 . Không tiếp_nhận , trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu , thông_tin đăng_ký cư_trú hoặc có hành_vi nhũng_nhiễu khác ; không thực_hiện , thực_hiện không đúng thời_hạn đăng_ký cư_trú cho công_dân khi hồ_sơ đủ điều_kiện đăng_ký cư_trú ; xoá đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú trái với quy_định của pháp_luật . 5 . Thu , quản_lý , sử_dụng lệ_phí đăng_ký cư_trú trái với quy_định của pháp_luật . 6 . Tự đặt ra thời_hạn , thủ_tục , giấy_tờ , tài_liệu , biểu_mẫu trái với quy_định của pháp_luật hoặc làm sai_lệch thông_tin , sổ_sách , hồ_sơ về cư_trú . ... Theo đó , các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú là các hành_vi được quy_định tại Điều 7 nêu trên . Trong đó có hành_vi không tiếp_nhận , trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu , thông_tin đăng_ký cư_trú ; không thực_hiện , thực_hiện không đúng thời_hạn đăng_ký cư_trú cho công_dân khi hồ_sơ đủ điều_kiện đăng_ký cư_trú , đăng_ký tạm_trú trái với quy_định của pháp_luật . Người có thẩm_quyền khi vi_phạm thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm thì sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật .
200,408
Điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y
Theo Điều 92 Luật Thú_y 2015 quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : ... - Tổ_chức, cá_nhân buôn_bán thuốc thú_y phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Có địa_điểm, cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật phù_hợp ; + Người_quản_lý, người trực_tiếp bán thuốc thú_y phải có Chứng_chỉ hành_nghề thú_y ; + Có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y. Theo Điều 17 Nghị_định 35/2016/NĐ-CP được sửa_đổi tại bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 123/2018/NĐ-CP hướng_dẫn luật thú ý cũng quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : “ Điều 17. Tổ_chức, cá_nhân buôn_bán thuốc thú_y phải theo quy_định tại Điều 92 của Luật thú_y và đáp_ứng các Điều_kiện sau đây : Có đủ quầy, tủ, giá kệ để chứa, đựng và trưng_bày sản_phẩm phải đảm_bảo chắc_chắn, dễ vệ_sinh và tránh được những tác_động bất_lợi của ánh_sáng, nhiệt_độ, độ_ẩm, nấm_mốc, động_vật gặm_nhấm và côn_trùng gây hại. Có trang_thiết_bị để bảo_đảm điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn của sản_phẩm ; có nhiệt_kế, ẩm_kế theo_dõi điều_kiện bảo_quản sản_phẩm. Đối_với cơ_sở buôn_bán vắc_xin, chế_phẩm sinh_học phải có tủ_lạnh, tủ mát hoặc
None
1
Theo Điều 92 Luật Thú_y 2015 quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : - Tổ_chức , cá_nhân buôn_bán thuốc thú_y phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật phù_hợp ; + Người_quản_lý , người trực_tiếp bán thuốc thú_y phải có Chứng_chỉ hành_nghề thú_y ; + Có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y . Theo Điều 17 Nghị_định 35/2016/NĐ-CP được sửa_đổi tại bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 123/2018/NĐ-CP hướng_dẫn luật thú ý cũng quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : “ Điều 17 . Tổ_chức , cá_nhân buôn_bán thuốc thú_y phải theo quy_định tại Điều 92 của Luật thú_y và đáp_ứng các Điều_kiện sau đây : Có đủ quầy , tủ , giá kệ để chứa , đựng và trưng_bày sản_phẩm phải đảm_bảo chắc_chắn , dễ vệ_sinh và tránh được những tác_động bất_lợi của ánh_sáng , nhiệt_độ , độ_ẩm , nấm_mốc , động_vật gặm_nhấm và côn_trùng gây hại . Có trang_thiết_bị để bảo_đảm điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn của sản_phẩm ; có nhiệt_kế , ẩm_kế theo_dõi điều_kiện bảo_quản sản_phẩm . Đối_với cơ_sở buôn_bán vắc_xin , chế_phẩm sinh_học phải có tủ_lạnh , tủ mát hoặc kho lạnh ; có nhiệt_kế để kiểm_tra điều_kiện bảo_quản ; có máy_phát_điện dự_phòng , vật_dụng , phương_tiện vận_chuyển phân_phối vắc_xin bảo_đảm điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn sản_phẩm . " Như_vậy , để có_thể buôn_bán thuốc thú_y thì chị phải đáp_ứng các điều_kiện tại Luật Thú_y 2015 và Nghị_định 35/2016/NĐ-CP , sửa_đổi tại Nghị_định 123/2018/NĐ-CP.
200,409
Điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y
Theo Điều 92 Luật Thú_y 2015 quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : ... điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn của sản_phẩm ; có nhiệt_kế, ẩm_kế theo_dõi điều_kiện bảo_quản sản_phẩm. Đối_với cơ_sở buôn_bán vắc_xin, chế_phẩm sinh_học phải có tủ_lạnh, tủ mát hoặc kho lạnh ; có nhiệt_kế để kiểm_tra điều_kiện bảo_quản ; có máy_phát_điện dự_phòng, vật_dụng, phương_tiện vận_chuyển phân_phối vắc_xin bảo_đảm điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn sản_phẩm. " Như_vậy, để có_thể buôn_bán thuốc thú_y thì chị phải đáp_ứng các điều_kiện tại Luật Thú_y 2015 và Nghị_định 35/2016/NĐ-CP, sửa_đổi tại Nghị_định 123/2018/NĐ-CP.
None
1
Theo Điều 92 Luật Thú_y 2015 quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : - Tổ_chức , cá_nhân buôn_bán thuốc thú_y phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật phù_hợp ; + Người_quản_lý , người trực_tiếp bán thuốc thú_y phải có Chứng_chỉ hành_nghề thú_y ; + Có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y . Theo Điều 17 Nghị_định 35/2016/NĐ-CP được sửa_đổi tại bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 123/2018/NĐ-CP hướng_dẫn luật thú ý cũng quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : “ Điều 17 . Tổ_chức , cá_nhân buôn_bán thuốc thú_y phải theo quy_định tại Điều 92 của Luật thú_y và đáp_ứng các Điều_kiện sau đây : Có đủ quầy , tủ , giá kệ để chứa , đựng và trưng_bày sản_phẩm phải đảm_bảo chắc_chắn , dễ vệ_sinh và tránh được những tác_động bất_lợi của ánh_sáng , nhiệt_độ , độ_ẩm , nấm_mốc , động_vật gặm_nhấm và côn_trùng gây hại . Có trang_thiết_bị để bảo_đảm điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn của sản_phẩm ; có nhiệt_kế , ẩm_kế theo_dõi điều_kiện bảo_quản sản_phẩm . Đối_với cơ_sở buôn_bán vắc_xin , chế_phẩm sinh_học phải có tủ_lạnh , tủ mát hoặc kho lạnh ; có nhiệt_kế để kiểm_tra điều_kiện bảo_quản ; có máy_phát_điện dự_phòng , vật_dụng , phương_tiện vận_chuyển phân_phối vắc_xin bảo_đảm điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn sản_phẩm . " Như_vậy , để có_thể buôn_bán thuốc thú_y thì chị phải đáp_ứng các điều_kiện tại Luật Thú_y 2015 và Nghị_định 35/2016/NĐ-CP , sửa_đổi tại Nghị_định 123/2018/NĐ-CP.
200,410
Trình_tự , thủ_tục đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y
Theo Điều 21 Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BNNPTNT quy_định về hồ_sơ trình_tự đăng_ký kinh_doanh thu: ... Theo Điều 21 Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BNNPTNT quy_định về hồ_sơ trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y như sau : Thứ nhất, về hồ_sơ đăng_ký - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận kinh_doanh ; - Chứng_chỉ hành_nghề thú_y. - Mẫu_đơn đăng_ký cấp, gia_hạn, cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán, nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XX, XXXI ban_hành kèm theo Thông_tư số 13/2016/TT-BNNPTNT. - Bản thuyết_minh chi_tiết về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật buôn_bán, nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT. - Mẫu biên_bản kiểm_tra điều_kiện buôn_bán, nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXIV và mẫu giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán, nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXVI, XXVII ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT. Thứ hai, trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y - Tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y nộp hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho
None
1
Theo Điều 21 Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BNNPTNT quy_định về hồ_sơ trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y như sau : Thứ nhất , về hồ_sơ đăng_ký - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận kinh_doanh ; - Chứng_chỉ hành_nghề thú_y . - Mẫu_đơn đăng_ký cấp , gia_hạn , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XX , XXXI ban_hành kèm theo Thông_tư số 13/2016/TT-BNNPTNT. - Bản thuyết_minh chi_tiết về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT. - Mẫu biên_bản kiểm_tra điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXIV và mẫu giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXVI , XXVII ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT. Thứ hai , trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y - Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y nộp hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho Cục Thú_y ; - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thú_y kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở nhập_khẩu thuốc thú_y , nếu đủ điều_kiện thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra phải cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
200,411
Trình_tự , thủ_tục đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y
Theo Điều 21 Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BNNPTNT quy_định về hồ_sơ trình_tự đăng_ký kinh_doanh thu: ... TT-BNNPTNT. Thứ hai, trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y - Tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y nộp hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho Cục Thú_y ; - Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Cục Thú_y kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở nhập_khẩu thuốc thú_y, nếu đủ điều_kiện thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra phải cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.
None
1
Theo Điều 21 Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BNNPTNT quy_định về hồ_sơ trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y như sau : Thứ nhất , về hồ_sơ đăng_ký - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận kinh_doanh ; - Chứng_chỉ hành_nghề thú_y . - Mẫu_đơn đăng_ký cấp , gia_hạn , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XX , XXXI ban_hành kèm theo Thông_tư số 13/2016/TT-BNNPTNT. - Bản thuyết_minh chi_tiết về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT. - Mẫu biên_bản kiểm_tra điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXIV và mẫu giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXVI , XXVII ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT. Thứ hai , trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y - Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y nộp hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho Cục Thú_y ; - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thú_y kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở nhập_khẩu thuốc thú_y , nếu đủ điều_kiện thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra phải cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
200,412
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá thì có được cấp lại hay không ?
Theo khoản 4 Điều 98 Luật Thú_y 2015 có quy_định : ... - Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y trong trường_hợp bị mất, sai_sót, hư_hỏng ; thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức, cá_nhân đăng_ký : + Hồ_sơ đăng_ký cấp lại bao_gồm đơn đăng_ký cấp lại ; tài_liệu chứng_minh nội_dung thay_đổi trong trường_hợp thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức, cá_nhân đăng_ký ; Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y đã được cấp, trừ trường_hợp bị mất ; + Tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho Cục Thú_y ; trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Cục Thú_y cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Cục Thú_y thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y của tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y trong các trường_hợp sau đây : + Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá, sửa_chữa nội_dung ; + Vi_phạm pháp_luật mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ ba lần trở lên trong một năm hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ba lần liên_tiếp về một hành_vi
None
1
Theo khoản 4 Điều 98 Luật Thú_y 2015 có quy_định : - Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y trong trường_hợp bị mất , sai_sót , hư_hỏng ; thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân đăng_ký : + Hồ_sơ đăng_ký cấp lại bao_gồm đơn đăng_ký cấp lại ; tài_liệu chứng_minh nội_dung thay_đổi trong trường_hợp thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân đăng_ký ; Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y đã được cấp , trừ trường_hợp bị mất ; + Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho Cục Thú_y ; trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thú_y cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Cục Thú_y thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y trong các trường_hợp sau đây : + Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá , sửa_chữa nội_dung ; + Vi_phạm pháp_luật mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ ba lần trở lên trong một năm hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ba lần liên_tiếp về một hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực nhập_khẩu thuốc thú_y ; + Không còn hoạt_động nhập_khẩu thuốc thú_y ; + Có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y . Như_vậy , nếu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá thì sẽ thuộc trong trường_hợp không được cấp lại và bị Cục Thú_y thu_hồi lại giấy_phép . Tải về mẫu cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y mới nhất 2023 : Tại Đây
200,413
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá thì có được cấp lại hay không ?
Theo khoản 4 Điều 98 Luật Thú_y 2015 có quy_định : ... tẩy_xoá, sửa_chữa nội_dung ; + Vi_phạm pháp_luật mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ ba lần trở lên trong một năm hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ba lần liên_tiếp về một hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực nhập_khẩu thuốc thú_y ; + Không còn hoạt_động nhập_khẩu thuốc thú_y ; + Có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y. Như_vậy, nếu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá thì sẽ thuộc trong trường_hợp không được cấp lại và bị Cục Thú_y thu_hồi lại giấy_phép. Tải về mẫu cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Theo khoản 4 Điều 98 Luật Thú_y 2015 có quy_định : - Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y trong trường_hợp bị mất , sai_sót , hư_hỏng ; thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân đăng_ký : + Hồ_sơ đăng_ký cấp lại bao_gồm đơn đăng_ký cấp lại ; tài_liệu chứng_minh nội_dung thay_đổi trong trường_hợp thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân đăng_ký ; Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y đã được cấp , trừ trường_hợp bị mất ; + Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho Cục Thú_y ; trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thú_y cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Cục Thú_y thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y trong các trường_hợp sau đây : + Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá , sửa_chữa nội_dung ; + Vi_phạm pháp_luật mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ ba lần trở lên trong một năm hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ba lần liên_tiếp về một hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực nhập_khẩu thuốc thú_y ; + Không còn hoạt_động nhập_khẩu thuốc thú_y ; + Có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y . Như_vậy , nếu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá thì sẽ thuộc trong trường_hợp không được cấp lại và bị Cục Thú_y thu_hồi lại giấy_phép . Tải về mẫu cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y mới nhất 2023 : Tại Đây
200,414
Tôi rất thích mèo và tôi thường nhận nuôi những bé mèo bị bỏ_rơi nên tôi khá rành về việc chăm_sóc , chữa bệnh cho chó mèo . Học trường nông_lâm nhưng khi ra trường thì thất_nghiệp , nên bạn tôi gợi_ý tôi mở một cửa_hàng bán thuốc thú_y tự kinh_doanh , chủ_yếu là cho chó mèo , gia_cầm . Vì_vậy , tôi muốn hỏi hồ_sơ , thủ_tục để mở cửa_hàng cần những gì ?
Theo Điều 92 Luật Thú_y 2015 quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : ... - Tổ_chức, cá_nhân buôn_bán thuốc thú_y phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Có địa_điểm, cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật phù_hợp ; + Người_quản_lý, người trực_tiếp bán thuốc thú_y phải có Chứng_chỉ hành_nghề thú_y ; + Có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y. Theo Điều 17 Nghị_định 35/2016/NĐ-CP được sửa_đổi tại bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 123/2018/NĐ-CP hướng_dẫn luật thú ý cũng quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : “ Điều 17. Tổ_chức, cá_nhân buôn_bán thuốc thú_y phải theo quy_định tại Điều 92 của Luật thú_y và đáp_ứng các Điều_kiện sau đây : Có đủ quầy, tủ, giá kệ để chứa, đựng và trưng_bày sản_phẩm phải đảm_bảo chắc_chắn, dễ vệ_sinh và tránh được những tác_động bất_lợi của ánh_sáng, nhiệt_độ, độ_ẩm, nấm_mốc, động_vật gặm_nhấm và côn_trùng gây hại. Có trang_thiết_bị để bảo_đảm điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn của sản_phẩm ; có nhiệt_kế, ẩm_kế theo_dõi điều_kiện bảo_quản sản_phẩm. Đối_với cơ_sở buôn_bán vắc_xin, chế_phẩm sinh_học phải có tủ_lạnh, tủ mát hoặc
None
1
Theo Điều 92 Luật Thú_y 2015 quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : - Tổ_chức , cá_nhân buôn_bán thuốc thú_y phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật phù_hợp ; + Người_quản_lý , người trực_tiếp bán thuốc thú_y phải có Chứng_chỉ hành_nghề thú_y ; + Có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y . Theo Điều 17 Nghị_định 35/2016/NĐ-CP được sửa_đổi tại bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 123/2018/NĐ-CP hướng_dẫn luật thú ý cũng quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : “ Điều 17 . Tổ_chức , cá_nhân buôn_bán thuốc thú_y phải theo quy_định tại Điều 92 của Luật thú_y và đáp_ứng các Điều_kiện sau đây : Có đủ quầy , tủ , giá kệ để chứa , đựng và trưng_bày sản_phẩm phải đảm_bảo chắc_chắn , dễ vệ_sinh và tránh được những tác_động bất_lợi của ánh_sáng , nhiệt_độ , độ_ẩm , nấm_mốc , động_vật gặm_nhấm và côn_trùng gây hại . Có trang_thiết_bị để bảo_đảm điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn của sản_phẩm ; có nhiệt_kế , ẩm_kế theo_dõi điều_kiện bảo_quản sản_phẩm . Đối_với cơ_sở buôn_bán vắc_xin , chế_phẩm sinh_học phải có tủ_lạnh , tủ mát hoặc kho lạnh ; có nhiệt_kế để kiểm_tra điều_kiện bảo_quản ; có máy_phát_điện dự_phòng , vật_dụng , phương_tiện vận_chuyển phân_phối vắc_xin bảo_đảm điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn sản_phẩm . " Như_vậy , để có_thể buôn_bán thuốc thú_y thì chị phải đáp_ứng các điều_kiện tại Luật Thú_y 2015 và Nghị_định 35/2016/NĐ-CP , sửa_đổi tại Nghị_định 123/2018/NĐ-CP. Theo Điều 21 Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BNNPTNT quy_định về hồ_sơ trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y như sau : Thứ nhất , về hồ_sơ đăng_ký - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận kinh_doanh ; - Chứng_chỉ hành_nghề thú_y . - Mẫu_đơn đăng_ký cấp , gia_hạn , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XX , XXXI ban_hành kèm theo Thông_tư số 13/2016/TT-BNNPTNT. - Bản thuyết_minh chi_tiết về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT. - Mẫu biên_bản kiểm_tra điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXIV và mẫu giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXVI , XXVII ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT. Thứ hai , trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y - Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y nộp hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho Cục Thú_y ; - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thú_y kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở nhập_khẩu thuốc thú_y , nếu đủ điều_kiện thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra phải cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Theo khoản 4 Điều 98 Luật Thú_y 2015 có quy_định : - Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y trong trường_hợp bị mất , sai_sót , hư_hỏng ; thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân đăng_ký : + Hồ_sơ đăng_ký cấp lại bao_gồm đơn đăng_ký cấp lại ; tài_liệu chứng_minh nội_dung thay_đổi trong trường_hợp thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân đăng_ký ; Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y đã được cấp , trừ trường_hợp bị mất ; + Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho Cục Thú_y ; trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thú_y cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Cục Thú_y thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y trong các trường_hợp sau đây : + Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá , sửa_chữa nội_dung ; + Vi_phạm pháp_luật mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ ba lần trở lên trong một năm hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ba lần liên_tiếp về một hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực nhập_khẩu thuốc thú_y ; + Không còn hoạt_động nhập_khẩu thuốc thú_y ; + Có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y . Như_vậy , nếu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá thì sẽ thuộc trong trường_hợp không được cấp lại và bị Cục Thú_y thu_hồi lại giấy_phép . Tải về mẫu cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y mới nhất 2023 : Tại Đây
200,415
Tôi rất thích mèo và tôi thường nhận nuôi những bé mèo bị bỏ_rơi nên tôi khá rành về việc chăm_sóc , chữa bệnh cho chó mèo . Học trường nông_lâm nhưng khi ra trường thì thất_nghiệp , nên bạn tôi gợi_ý tôi mở một cửa_hàng bán thuốc thú_y tự kinh_doanh , chủ_yếu là cho chó mèo , gia_cầm . Vì_vậy , tôi muốn hỏi hồ_sơ , thủ_tục để mở cửa_hàng cần những gì ?
Theo Điều 92 Luật Thú_y 2015 quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : ... điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn của sản_phẩm ; có nhiệt_kế, ẩm_kế theo_dõi điều_kiện bảo_quản sản_phẩm. Đối_với cơ_sở buôn_bán vắc_xin, chế_phẩm sinh_học phải có tủ_lạnh, tủ mát hoặc kho lạnh ; có nhiệt_kế để kiểm_tra điều_kiện bảo_quản ; có máy_phát_điện dự_phòng, vật_dụng, phương_tiện vận_chuyển phân_phối vắc_xin bảo_đảm điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn sản_phẩm. " Như_vậy, để có_thể buôn_bán thuốc thú_y thì chị phải đáp_ứng các điều_kiện tại Luật Thú_y 2015 và Nghị_định 35/2016/NĐ-CP, sửa_đổi tại Nghị_định 123/2018/NĐ-CP. Theo Điều 21 Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BNNPTNT quy_định về hồ_sơ trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y như sau : Thứ nhất, về hồ_sơ đăng_ký - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận kinh_doanh ; - Chứng_chỉ hành_nghề thú_y. - Mẫu_đơn đăng_ký cấp, gia_hạn, cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán, nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XX, XXXI ban_hành kèm theo Thông_tư số 13/2016/TT-BNNPTNT. - Bản thuyết_minh chi_tiết về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật buôn_bán, nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định
None
1
Theo Điều 92 Luật Thú_y 2015 quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : - Tổ_chức , cá_nhân buôn_bán thuốc thú_y phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật phù_hợp ; + Người_quản_lý , người trực_tiếp bán thuốc thú_y phải có Chứng_chỉ hành_nghề thú_y ; + Có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y . Theo Điều 17 Nghị_định 35/2016/NĐ-CP được sửa_đổi tại bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 123/2018/NĐ-CP hướng_dẫn luật thú ý cũng quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : “ Điều 17 . Tổ_chức , cá_nhân buôn_bán thuốc thú_y phải theo quy_định tại Điều 92 của Luật thú_y và đáp_ứng các Điều_kiện sau đây : Có đủ quầy , tủ , giá kệ để chứa , đựng và trưng_bày sản_phẩm phải đảm_bảo chắc_chắn , dễ vệ_sinh và tránh được những tác_động bất_lợi của ánh_sáng , nhiệt_độ , độ_ẩm , nấm_mốc , động_vật gặm_nhấm và côn_trùng gây hại . Có trang_thiết_bị để bảo_đảm điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn của sản_phẩm ; có nhiệt_kế , ẩm_kế theo_dõi điều_kiện bảo_quản sản_phẩm . Đối_với cơ_sở buôn_bán vắc_xin , chế_phẩm sinh_học phải có tủ_lạnh , tủ mát hoặc kho lạnh ; có nhiệt_kế để kiểm_tra điều_kiện bảo_quản ; có máy_phát_điện dự_phòng , vật_dụng , phương_tiện vận_chuyển phân_phối vắc_xin bảo_đảm điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn sản_phẩm . " Như_vậy , để có_thể buôn_bán thuốc thú_y thì chị phải đáp_ứng các điều_kiện tại Luật Thú_y 2015 và Nghị_định 35/2016/NĐ-CP , sửa_đổi tại Nghị_định 123/2018/NĐ-CP. Theo Điều 21 Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BNNPTNT quy_định về hồ_sơ trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y như sau : Thứ nhất , về hồ_sơ đăng_ký - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận kinh_doanh ; - Chứng_chỉ hành_nghề thú_y . - Mẫu_đơn đăng_ký cấp , gia_hạn , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XX , XXXI ban_hành kèm theo Thông_tư số 13/2016/TT-BNNPTNT. - Bản thuyết_minh chi_tiết về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT. - Mẫu biên_bản kiểm_tra điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXIV và mẫu giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXVI , XXVII ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT. Thứ hai , trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y - Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y nộp hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho Cục Thú_y ; - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thú_y kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở nhập_khẩu thuốc thú_y , nếu đủ điều_kiện thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra phải cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Theo khoản 4 Điều 98 Luật Thú_y 2015 có quy_định : - Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y trong trường_hợp bị mất , sai_sót , hư_hỏng ; thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân đăng_ký : + Hồ_sơ đăng_ký cấp lại bao_gồm đơn đăng_ký cấp lại ; tài_liệu chứng_minh nội_dung thay_đổi trong trường_hợp thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân đăng_ký ; Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y đã được cấp , trừ trường_hợp bị mất ; + Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho Cục Thú_y ; trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thú_y cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Cục Thú_y thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y trong các trường_hợp sau đây : + Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá , sửa_chữa nội_dung ; + Vi_phạm pháp_luật mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ ba lần trở lên trong một năm hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ba lần liên_tiếp về một hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực nhập_khẩu thuốc thú_y ; + Không còn hoạt_động nhập_khẩu thuốc thú_y ; + Có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y . Như_vậy , nếu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá thì sẽ thuộc trong trường_hợp không được cấp lại và bị Cục Thú_y thu_hồi lại giấy_phép . Tải về mẫu cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y mới nhất 2023 : Tại Đây
200,416
Tôi rất thích mèo và tôi thường nhận nuôi những bé mèo bị bỏ_rơi nên tôi khá rành về việc chăm_sóc , chữa bệnh cho chó mèo . Học trường nông_lâm nhưng khi ra trường thì thất_nghiệp , nên bạn tôi gợi_ý tôi mở một cửa_hàng bán thuốc thú_y tự kinh_doanh , chủ_yếu là cho chó mèo , gia_cầm . Vì_vậy , tôi muốn hỏi hồ_sơ , thủ_tục để mở cửa_hàng cần những gì ?
Theo Điều 92 Luật Thú_y 2015 quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : ... , XXXI ban_hành kèm theo Thông_tư số 13/2016/TT-BNNPTNT. - Bản thuyết_minh chi_tiết về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật buôn_bán, nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT. - Mẫu biên_bản kiểm_tra điều_kiện buôn_bán, nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXIV và mẫu giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán, nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXVI, XXVII ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT. Thứ hai, trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y - Tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y nộp hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho Cục Thú_y ; - Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Cục Thú_y kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở nhập_khẩu thuốc thú_y, nếu đủ điều_kiện thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra phải cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Theo khoản 4 Điều 98 Luật Thú_y 2015 có quy_định : -
None
1
Theo Điều 92 Luật Thú_y 2015 quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : - Tổ_chức , cá_nhân buôn_bán thuốc thú_y phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật phù_hợp ; + Người_quản_lý , người trực_tiếp bán thuốc thú_y phải có Chứng_chỉ hành_nghề thú_y ; + Có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y . Theo Điều 17 Nghị_định 35/2016/NĐ-CP được sửa_đổi tại bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 123/2018/NĐ-CP hướng_dẫn luật thú ý cũng quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : “ Điều 17 . Tổ_chức , cá_nhân buôn_bán thuốc thú_y phải theo quy_định tại Điều 92 của Luật thú_y và đáp_ứng các Điều_kiện sau đây : Có đủ quầy , tủ , giá kệ để chứa , đựng và trưng_bày sản_phẩm phải đảm_bảo chắc_chắn , dễ vệ_sinh và tránh được những tác_động bất_lợi của ánh_sáng , nhiệt_độ , độ_ẩm , nấm_mốc , động_vật gặm_nhấm và côn_trùng gây hại . Có trang_thiết_bị để bảo_đảm điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn của sản_phẩm ; có nhiệt_kế , ẩm_kế theo_dõi điều_kiện bảo_quản sản_phẩm . Đối_với cơ_sở buôn_bán vắc_xin , chế_phẩm sinh_học phải có tủ_lạnh , tủ mát hoặc kho lạnh ; có nhiệt_kế để kiểm_tra điều_kiện bảo_quản ; có máy_phát_điện dự_phòng , vật_dụng , phương_tiện vận_chuyển phân_phối vắc_xin bảo_đảm điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn sản_phẩm . " Như_vậy , để có_thể buôn_bán thuốc thú_y thì chị phải đáp_ứng các điều_kiện tại Luật Thú_y 2015 và Nghị_định 35/2016/NĐ-CP , sửa_đổi tại Nghị_định 123/2018/NĐ-CP. Theo Điều 21 Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BNNPTNT quy_định về hồ_sơ trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y như sau : Thứ nhất , về hồ_sơ đăng_ký - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận kinh_doanh ; - Chứng_chỉ hành_nghề thú_y . - Mẫu_đơn đăng_ký cấp , gia_hạn , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XX , XXXI ban_hành kèm theo Thông_tư số 13/2016/TT-BNNPTNT. - Bản thuyết_minh chi_tiết về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT. - Mẫu biên_bản kiểm_tra điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXIV và mẫu giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXVI , XXVII ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT. Thứ hai , trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y - Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y nộp hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho Cục Thú_y ; - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thú_y kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở nhập_khẩu thuốc thú_y , nếu đủ điều_kiện thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra phải cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Theo khoản 4 Điều 98 Luật Thú_y 2015 có quy_định : - Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y trong trường_hợp bị mất , sai_sót , hư_hỏng ; thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân đăng_ký : + Hồ_sơ đăng_ký cấp lại bao_gồm đơn đăng_ký cấp lại ; tài_liệu chứng_minh nội_dung thay_đổi trong trường_hợp thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân đăng_ký ; Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y đã được cấp , trừ trường_hợp bị mất ; + Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho Cục Thú_y ; trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thú_y cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Cục Thú_y thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y trong các trường_hợp sau đây : + Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá , sửa_chữa nội_dung ; + Vi_phạm pháp_luật mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ ba lần trở lên trong một năm hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ba lần liên_tiếp về một hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực nhập_khẩu thuốc thú_y ; + Không còn hoạt_động nhập_khẩu thuốc thú_y ; + Có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y . Như_vậy , nếu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá thì sẽ thuộc trong trường_hợp không được cấp lại và bị Cục Thú_y thu_hồi lại giấy_phép . Tải về mẫu cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y mới nhất 2023 : Tại Đây
200,417
Tôi rất thích mèo và tôi thường nhận nuôi những bé mèo bị bỏ_rơi nên tôi khá rành về việc chăm_sóc , chữa bệnh cho chó mèo . Học trường nông_lâm nhưng khi ra trường thì thất_nghiệp , nên bạn tôi gợi_ý tôi mở một cửa_hàng bán thuốc thú_y tự kinh_doanh , chủ_yếu là cho chó mèo , gia_cầm . Vì_vậy , tôi muốn hỏi hồ_sơ , thủ_tục để mở cửa_hàng cần những gì ?
Theo Điều 92 Luật Thú_y 2015 quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : ... Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Theo khoản 4 Điều 98 Luật Thú_y 2015 có quy_định : - Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y trong trường_hợp bị mất, sai_sót, hư_hỏng ; thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức, cá_nhân đăng_ký : + Hồ_sơ đăng_ký cấp lại bao_gồm đơn đăng_ký cấp lại ; tài_liệu chứng_minh nội_dung thay_đổi trong trường_hợp thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức, cá_nhân đăng_ký ; Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y đã được cấp, trừ trường_hợp bị mất ; + Tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho Cục Thú_y ; trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Cục Thú_y cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Cục Thú_y thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y của tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y trong các trường_hợp sau đây : + Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá
None
1
Theo Điều 92 Luật Thú_y 2015 quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : - Tổ_chức , cá_nhân buôn_bán thuốc thú_y phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật phù_hợp ; + Người_quản_lý , người trực_tiếp bán thuốc thú_y phải có Chứng_chỉ hành_nghề thú_y ; + Có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y . Theo Điều 17 Nghị_định 35/2016/NĐ-CP được sửa_đổi tại bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 123/2018/NĐ-CP hướng_dẫn luật thú ý cũng quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : “ Điều 17 . Tổ_chức , cá_nhân buôn_bán thuốc thú_y phải theo quy_định tại Điều 92 của Luật thú_y và đáp_ứng các Điều_kiện sau đây : Có đủ quầy , tủ , giá kệ để chứa , đựng và trưng_bày sản_phẩm phải đảm_bảo chắc_chắn , dễ vệ_sinh và tránh được những tác_động bất_lợi của ánh_sáng , nhiệt_độ , độ_ẩm , nấm_mốc , động_vật gặm_nhấm và côn_trùng gây hại . Có trang_thiết_bị để bảo_đảm điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn của sản_phẩm ; có nhiệt_kế , ẩm_kế theo_dõi điều_kiện bảo_quản sản_phẩm . Đối_với cơ_sở buôn_bán vắc_xin , chế_phẩm sinh_học phải có tủ_lạnh , tủ mát hoặc kho lạnh ; có nhiệt_kế để kiểm_tra điều_kiện bảo_quản ; có máy_phát_điện dự_phòng , vật_dụng , phương_tiện vận_chuyển phân_phối vắc_xin bảo_đảm điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn sản_phẩm . " Như_vậy , để có_thể buôn_bán thuốc thú_y thì chị phải đáp_ứng các điều_kiện tại Luật Thú_y 2015 và Nghị_định 35/2016/NĐ-CP , sửa_đổi tại Nghị_định 123/2018/NĐ-CP. Theo Điều 21 Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BNNPTNT quy_định về hồ_sơ trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y như sau : Thứ nhất , về hồ_sơ đăng_ký - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận kinh_doanh ; - Chứng_chỉ hành_nghề thú_y . - Mẫu_đơn đăng_ký cấp , gia_hạn , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XX , XXXI ban_hành kèm theo Thông_tư số 13/2016/TT-BNNPTNT. - Bản thuyết_minh chi_tiết về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT. - Mẫu biên_bản kiểm_tra điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXIV và mẫu giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXVI , XXVII ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT. Thứ hai , trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y - Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y nộp hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho Cục Thú_y ; - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thú_y kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở nhập_khẩu thuốc thú_y , nếu đủ điều_kiện thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra phải cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Theo khoản 4 Điều 98 Luật Thú_y 2015 có quy_định : - Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y trong trường_hợp bị mất , sai_sót , hư_hỏng ; thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân đăng_ký : + Hồ_sơ đăng_ký cấp lại bao_gồm đơn đăng_ký cấp lại ; tài_liệu chứng_minh nội_dung thay_đổi trong trường_hợp thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân đăng_ký ; Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y đã được cấp , trừ trường_hợp bị mất ; + Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho Cục Thú_y ; trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thú_y cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Cục Thú_y thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y trong các trường_hợp sau đây : + Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá , sửa_chữa nội_dung ; + Vi_phạm pháp_luật mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ ba lần trở lên trong một năm hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ba lần liên_tiếp về một hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực nhập_khẩu thuốc thú_y ; + Không còn hoạt_động nhập_khẩu thuốc thú_y ; + Có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y . Như_vậy , nếu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá thì sẽ thuộc trong trường_hợp không được cấp lại và bị Cục Thú_y thu_hồi lại giấy_phép . Tải về mẫu cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y mới nhất 2023 : Tại Đây
200,418
Tôi rất thích mèo và tôi thường nhận nuôi những bé mèo bị bỏ_rơi nên tôi khá rành về việc chăm_sóc , chữa bệnh cho chó mèo . Học trường nông_lâm nhưng khi ra trường thì thất_nghiệp , nên bạn tôi gợi_ý tôi mở một cửa_hàng bán thuốc thú_y tự kinh_doanh , chủ_yếu là cho chó mèo , gia_cầm . Vì_vậy , tôi muốn hỏi hồ_sơ , thủ_tục để mở cửa_hàng cần những gì ?
Theo Điều 92 Luật Thú_y 2015 quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : ... Thú_y thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y của tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y trong các trường_hợp sau đây : + Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá, sửa_chữa nội_dung ; + Vi_phạm pháp_luật mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ ba lần trở lên trong một năm hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ba lần liên_tiếp về một hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực nhập_khẩu thuốc thú_y ; + Không còn hoạt_động nhập_khẩu thuốc thú_y ; + Có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y. Như_vậy, nếu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá thì sẽ thuộc trong trường_hợp không được cấp lại và bị Cục Thú_y thu_hồi lại giấy_phép. Tải về mẫu cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Theo Điều 92 Luật Thú_y 2015 quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : - Tổ_chức , cá_nhân buôn_bán thuốc thú_y phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật phù_hợp ; + Người_quản_lý , người trực_tiếp bán thuốc thú_y phải có Chứng_chỉ hành_nghề thú_y ; + Có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y . Theo Điều 17 Nghị_định 35/2016/NĐ-CP được sửa_đổi tại bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 123/2018/NĐ-CP hướng_dẫn luật thú ý cũng quy_định về điều_kiện buôn_bán thuốc thú_y như sau : “ Điều 17 . Tổ_chức , cá_nhân buôn_bán thuốc thú_y phải theo quy_định tại Điều 92 của Luật thú_y và đáp_ứng các Điều_kiện sau đây : Có đủ quầy , tủ , giá kệ để chứa , đựng và trưng_bày sản_phẩm phải đảm_bảo chắc_chắn , dễ vệ_sinh và tránh được những tác_động bất_lợi của ánh_sáng , nhiệt_độ , độ_ẩm , nấm_mốc , động_vật gặm_nhấm và côn_trùng gây hại . Có trang_thiết_bị để bảo_đảm điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn của sản_phẩm ; có nhiệt_kế , ẩm_kế theo_dõi điều_kiện bảo_quản sản_phẩm . Đối_với cơ_sở buôn_bán vắc_xin , chế_phẩm sinh_học phải có tủ_lạnh , tủ mát hoặc kho lạnh ; có nhiệt_kế để kiểm_tra điều_kiện bảo_quản ; có máy_phát_điện dự_phòng , vật_dụng , phương_tiện vận_chuyển phân_phối vắc_xin bảo_đảm điều_kiện bảo_quản ghi trên nhãn sản_phẩm . " Như_vậy , để có_thể buôn_bán thuốc thú_y thì chị phải đáp_ứng các điều_kiện tại Luật Thú_y 2015 và Nghị_định 35/2016/NĐ-CP , sửa_đổi tại Nghị_định 123/2018/NĐ-CP. Theo Điều 21 Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BNNPTNT quy_định về hồ_sơ trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y như sau : Thứ nhất , về hồ_sơ đăng_ký - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận kinh_doanh ; - Chứng_chỉ hành_nghề thú_y . - Mẫu_đơn đăng_ký cấp , gia_hạn , cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XX , XXXI ban_hành kèm theo Thông_tư số 13/2016/TT-BNNPTNT. - Bản thuyết_minh chi_tiết về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT. - Mẫu biên_bản kiểm_tra điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXIV và mẫu giấy chứng_nhận đủ điều_kiện buôn_bán , nhập_khẩu thuốc thú_y theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXVI , XXVII ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2016/TT-BNNPTNT. Thứ hai , trình_tự đăng_ký kinh_doanh thuốc thú_y - Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y nộp hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho Cục Thú_y ; - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thú_y kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở nhập_khẩu thuốc thú_y , nếu đủ điều_kiện thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra phải cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Theo khoản 4 Điều 98 Luật Thú_y 2015 có quy_định : - Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y trong trường_hợp bị mất , sai_sót , hư_hỏng ; thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân đăng_ký : + Hồ_sơ đăng_ký cấp lại bao_gồm đơn đăng_ký cấp lại ; tài_liệu chứng_minh nội_dung thay_đổi trong trường_hợp thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân đăng_ký ; Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y đã được cấp , trừ trường_hợp bị mất ; + Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y cho Cục Thú_y ; trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Thú_y cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Cục Thú_y thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thuốc thú_y trong các trường_hợp sau đây : + Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá , sửa_chữa nội_dung ; + Vi_phạm pháp_luật mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ ba lần trở lên trong một năm hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ba lần liên_tiếp về một hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực nhập_khẩu thuốc thú_y ; + Không còn hoạt_động nhập_khẩu thuốc thú_y ; + Có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y . Như_vậy , nếu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y bị tẩy_xoá thì sẽ thuộc trong trường_hợp không được cấp lại và bị Cục Thú_y thu_hồi lại giấy_phép . Tải về mẫu cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện nhập_khẩu thuốc thú_y mới nhất 2023 : Tại Đây
200,419
Có_thể chuyển đất trồng cây thanh_long sang đất thổ_cư để xây_dựng nhà ở được không ?
Về điều_kiện để chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất , căn_cứ theo Điều 52 Luật Đất_đai 2013 , căn_cứ để cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất là : ... “ 1 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư , đơn xin giao đất , thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . ” Do_đó , để có_thể đủ điều_kiện chuyển_đổi mảnh đất trên từ đất nông_nghiệp sang đất ở thì bạn phải xem_xét đến cả 2 điều_kiện mà pháp_luật đã quy_định nói trên . Nếu có đủ 2 điều_kiện trên thì hoàn_toàn có khả_năng chuyển_đổi sang đất thổ_cư . Chuyển đất thổ_cư
None
1
Về điều_kiện để chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất , căn_cứ theo Điều 52 Luật Đất_đai 2013 , căn_cứ để cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất là : “ 1 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư , đơn xin giao đất , thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . ” Do_đó , để có_thể đủ điều_kiện chuyển_đổi mảnh đất trên từ đất nông_nghiệp sang đất ở thì bạn phải xem_xét đến cả 2 điều_kiện mà pháp_luật đã quy_định nói trên . Nếu có đủ 2 điều_kiện trên thì hoàn_toàn có khả_năng chuyển_đổi sang đất thổ_cư . Chuyển đất thổ_cư
200,420
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cho_phép chuyển đất trồng cây thanh_long sang đất thổ_cư để xây_dựng nhà ở ?
Tại Điều 59 Luật Đất_đai 2013 quy_định thẩm_quyền giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... " 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức ; b ) Giao đất đối_với cơ_sở tôn_giáo ; c ) Giao đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại khoản 3 Điều 55 của Luật này ; d ) Cho thuê đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 56 của Luật này ; đ ) Cho thuê đất đối_với tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình, cá_nhân. Trường_hợp cho hộ gia_đình, cá_nhân thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại, dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải có văn_bản
None
1
Tại Điều 59 Luật Đất_đai 2013 quy_định thẩm_quyền giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức ; b ) Giao đất đối_với cơ_sở tôn_giáo ; c ) Giao đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại khoản 3 Điều 55 của Luật này ; d ) Cho thuê đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 56 của Luật này ; đ ) Cho thuê đất đối_với tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân . Trường_hợp cho hộ gia_đình , cá_nhân thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi quyết_định ; b ) Giao đất đối_với cộng_đồng dân_cư . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được uỷ_quyền . " Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định cho_phép chuyển đất trồng cây thanh_long sang đất thổ_cư để xây_dựng nhà ở .
200,421
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cho_phép chuyển đất trồng cây thanh_long sang đất thổ_cư để xây_dựng nhà ở ?
Tại Điều 59 Luật Đất_đai 2013 quy_định thẩm_quyền giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... hộ gia_đình, cá_nhân thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại, dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi quyết_định ; b ) Giao đất đối_với cộng_đồng dân_cư. 3. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã, phường, thị_trấn. 4. Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được uỷ_quyền. " Theo đó, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định cho_phép chuyển đất trồng cây thanh_long sang đất thổ_cư để xây_dựng nhà ở.
None
1
Tại Điều 59 Luật Đất_đai 2013 quy_định thẩm_quyền giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức ; b ) Giao đất đối_với cơ_sở tôn_giáo ; c ) Giao đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại khoản 3 Điều 55 của Luật này ; d ) Cho thuê đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 56 của Luật này ; đ ) Cho thuê đất đối_với tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân . Trường_hợp cho hộ gia_đình , cá_nhân thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi quyết_định ; b ) Giao đất đối_với cộng_đồng dân_cư . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được uỷ_quyền . " Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định cho_phép chuyển đất trồng cây thanh_long sang đất thổ_cư để xây_dựng nhà ở .
200,422
Hồ_sơ để chuyển từ đất trồng cây thanh_long sang đất thổ_cư để xây_dựng nhà ở gồm những gì ?
Tại Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT quy_định hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... 1. Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hồ_sơ gồm : a ) Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. 2. Hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm : a ) Các giấy_tờ quy_định tại Khoản 1 Điều này ; b ) Biên_bản xác_minh thực_địa ; c ) Bản_sao bản thuyết_minh dự_án đầu_tư đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt, dự_án không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; bản_sao báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật của tổ_chức sử_dụng đất đối_với trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình ; văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất ; thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đã lập khi cấp giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc thẩm_định dự_án đầu_tư hoặc
None
1
Tại Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT quy_định hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : 1 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hồ_sơ gồm : a ) Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm : a ) Các giấy_tờ quy_định tại Khoản 1 Điều này ; b ) Biên_bản xác_minh thực_địa ; c ) Bản_sao bản thuyết_minh dự_án đầu_tư đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , dự_án không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; bản_sao báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật của tổ_chức sử_dụng đất đối_với trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình ; văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất ; thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đã lập khi cấp giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc thẩm_định dự_án đầu_tư hoặc xét_duyệt dự_án đối_với dự_án phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; d ) Văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất , thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư và trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình . Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân xin chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải bổ_sung văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 59 của Luật Đất_đai ; đ ) Trích_lục bản_đồ địa_chính thửa đất hoặc trích đo địa_chính thửa đất ; e ) Tờ_trình kèm theo dự_thảo quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này .
200,423
Hồ_sơ để chuyển từ đất trồng cây thanh_long sang đất thổ_cư để xây_dựng nhà ở gồm những gì ?
Tại Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT quy_định hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đã lập khi cấp giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc thẩm_định dự_án đầu_tư hoặc xét_duyệt dự_án đối_với dự_án phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt, phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; d ) Văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất, thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt, không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư và trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình. Trường_hợp hộ gia_đình, cá_nhân xin chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại, dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải bổ_sung văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 59 của Luật Đất_đai ; đ ) Trích_lục bản_đồ địa_chính thửa đất hoặc trích đo địa_chính thửa đất ; e ) Tờ_trình kèm theo dự_thảo quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này.
None
1
Tại Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT quy_định hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : 1 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hồ_sơ gồm : a ) Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm : a ) Các giấy_tờ quy_định tại Khoản 1 Điều này ; b ) Biên_bản xác_minh thực_địa ; c ) Bản_sao bản thuyết_minh dự_án đầu_tư đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , dự_án không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; bản_sao báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật của tổ_chức sử_dụng đất đối_với trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình ; văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất ; thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đã lập khi cấp giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc thẩm_định dự_án đầu_tư hoặc xét_duyệt dự_án đối_với dự_án phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; d ) Văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất , thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư và trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình . Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân xin chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải bổ_sung văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 59 của Luật Đất_đai ; đ ) Trích_lục bản_đồ địa_chính thửa đất hoặc trích đo địa_chính thửa đất ; e ) Tờ_trình kèm theo dự_thảo quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này .
200,424
Hồ_sơ để chuyển từ đất trồng cây thanh_long sang đất thổ_cư để xây_dựng nhà ở gồm những gì ?
Tại Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT quy_định hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... địa_chính thửa đất ; e ) Tờ_trình kèm theo dự_thảo quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này.
None
1
Tại Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT quy_định hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : 1 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hồ_sơ gồm : a ) Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm : a ) Các giấy_tờ quy_định tại Khoản 1 Điều này ; b ) Biên_bản xác_minh thực_địa ; c ) Bản_sao bản thuyết_minh dự_án đầu_tư đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , dự_án không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; bản_sao báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật của tổ_chức sử_dụng đất đối_với trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình ; văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất ; thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đã lập khi cấp giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc thẩm_định dự_án đầu_tư hoặc xét_duyệt dự_án đối_với dự_án phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; d ) Văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất , thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư và trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình . Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân xin chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải bổ_sung văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 59 của Luật Đất_đai ; đ ) Trích_lục bản_đồ địa_chính thửa đất hoặc trích đo địa_chính thửa đất ; e ) Tờ_trình kèm theo dự_thảo quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này .
200,425
Có được sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng lao_động bằng phụ_lục hợp_đồng ?
Theo Điều 33 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng lao_động như sau : ... " Điều 33 . Sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng lao_động 1 . Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng lao_động , nếu bên nào có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động thì phải báo cho bên kia biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc về nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung . 2 . Trường_hợp hai bên thoả_thuận được thì việc sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động được tiến_hành bằng việc ký_kết phụ_lục hợp_đồng lao_động hoặc giao_kết hợp_đồng lao_động mới . 3 . Trường_hợp hai bên không thoả_thuận được việc sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động thì tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng lao_động đã giao_kết . " Theo quy_định nêu trên nếu người lao_động và người sử_dụng lao_động thoả_thuận được thì có_thể sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động bằng việc ký_kết phụ_lục hợp_đồng lao_động hoặc giao_kết hợp_đồng lao_động mới . Vậy có phải mọi nội_dung trong hợp_đồng lao_động đều có_thể sửa_đổi , bổ_sung bằng phụ_lục hợp_đồng hay không ? Đối_với thời_hạn hợp_đồng lao_động thì có_thể được sửa_đổi bằng phụ_lục hợp_đồng không ? Mời bạn cùng theo_dõi tiếp những nội_dung sau đây để có câu trả_lời . Sửa_đổi thời_hạn hợp_đồng lao_động bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động
None
1
Theo Điều 33 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 33 . Sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng lao_động 1 . Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng lao_động , nếu bên nào có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động thì phải báo cho bên kia biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc về nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung . 2 . Trường_hợp hai bên thoả_thuận được thì việc sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động được tiến_hành bằng việc ký_kết phụ_lục hợp_đồng lao_động hoặc giao_kết hợp_đồng lao_động mới . 3 . Trường_hợp hai bên không thoả_thuận được việc sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động thì tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng lao_động đã giao_kết . " Theo quy_định nêu trên nếu người lao_động và người sử_dụng lao_động thoả_thuận được thì có_thể sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động bằng việc ký_kết phụ_lục hợp_đồng lao_động hoặc giao_kết hợp_đồng lao_động mới . Vậy có phải mọi nội_dung trong hợp_đồng lao_động đều có_thể sửa_đổi , bổ_sung bằng phụ_lục hợp_đồng hay không ? Đối_với thời_hạn hợp_đồng lao_động thì có_thể được sửa_đổi bằng phụ_lục hợp_đồng không ? Mời bạn cùng theo_dõi tiếp những nội_dung sau đây để có câu trả_lời . Sửa_đổi thời_hạn hợp_đồng lao_động bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động
200,426
Công_ty có được sửa_đổi thời_hạn hợp_đồng lao_động bằng phụ_lục hợp_đồng không ?
Tại Điều 22 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về phụ_lục hợp_đồng lao_động như sau : ... ( 1 ) Phụ_lục hợp_đồng lao_động là bộ_phận của hợp_đồng lao_động và có hiệu_lực như hợp_đồng lao_động . ( 2 ) Phụ_lục hợp_đồng lao_động quy_định chi_tiết , sửa_đổi , bổ_sung một_số điều , khoản của hợp_đồng lao_động nhưng không được sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động . - Trường_hợp phụ_lục hợp_đồng lao_động quy_định chi_tiết một_số điều , khoản của hợp_đồng lao_động mà dẫn đến cách hiểu khác với hợp_đồng lao_động thì thực_hiện theo nội_dung của hợp_đồng lao_động . - Trường_hợp phụ_lục hợp_đồng lao_động sửa_đổi , bổ_sung một_số điều , khoản của hợp_đồng lao_động thì phải ghi rõ nội_dung điều , khoản sửa_đổi , bổ_sung và thời_điểm có hiệu_lực . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , thì không được sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động . Do_đó , việc_làm của công_ty bạn là trái với quy_định của pháp_luật .
None
1
Tại Điều 22 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về phụ_lục hợp_đồng lao_động như sau : ( 1 ) Phụ_lục hợp_đồng lao_động là bộ_phận của hợp_đồng lao_động và có hiệu_lực như hợp_đồng lao_động . ( 2 ) Phụ_lục hợp_đồng lao_động quy_định chi_tiết , sửa_đổi , bổ_sung một_số điều , khoản của hợp_đồng lao_động nhưng không được sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động . - Trường_hợp phụ_lục hợp_đồng lao_động quy_định chi_tiết một_số điều , khoản của hợp_đồng lao_động mà dẫn đến cách hiểu khác với hợp_đồng lao_động thì thực_hiện theo nội_dung của hợp_đồng lao_động . - Trường_hợp phụ_lục hợp_đồng lao_động sửa_đổi , bổ_sung một_số điều , khoản của hợp_đồng lao_động thì phải ghi rõ nội_dung điều , khoản sửa_đổi , bổ_sung và thời_điểm có hiệu_lực . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , thì không được sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động . Do_đó , việc_làm của công_ty bạn là trái với quy_định của pháp_luật .
200,427
Công_ty sửa_đổi thời_hạn hợp_đồng lao_động bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động thì có bị xử_phạt hay không ?
Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi i phạm_quy định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động: ... Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi i phạm_quy định về sửa_đổi, bổ_sung, chấm_dứt hợp_đồng lao_động cụ_thể như sau : Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động ; không thực_hiện đúng quy_định về thời_hạn thanh_toán các khoản về quyền_lợi của người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo một trong các mức sau đây : - Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với vi_phạm
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi i phạm_quy định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động cụ_thể như sau : Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động ; không thực_hiện đúng quy_định về thời_hạn thanh_toán các khoản về quyền_lợi của người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo một trong các mức sau đây : - Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định trên , nếu công_ty bạn sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức thức phạt tiền , mức phạt cụ_thể sẽ căn_cứ vào số_lượng người lao_động mà công_ty vi_phạm .
200,428
Công_ty sửa_đổi thời_hạn hợp_đồng lao_động bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động thì có bị xử_phạt hay không ?
Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi i phạm_quy định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động: ... quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo một trong các mức sau đây : - Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên. Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP, mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, theo quy_định trên, nếu công_ty bạn sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức thức phạt tiền, mức phạt cụ_thể sẽ căn_cứ vào số_lượng người lao_động mà công_ty vi_phạm.
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi i phạm_quy định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động cụ_thể như sau : Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động ; không thực_hiện đúng quy_định về thời_hạn thanh_toán các khoản về quyền_lợi của người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo một trong các mức sau đây : - Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định trên , nếu công_ty bạn sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức thức phạt tiền , mức phạt cụ_thể sẽ căn_cứ vào số_lượng người lao_động mà công_ty vi_phạm .
200,429
Công_ty sửa_đổi thời_hạn hợp_đồng lao_động bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động thì có bị xử_phạt hay không ?
Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi i phạm_quy định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động: ... vi_phạm hành_chính với hình_thức thức phạt tiền, mức phạt cụ_thể sẽ căn_cứ vào số_lượng người lao_động mà công_ty vi_phạm.
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi i phạm_quy định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động cụ_thể như sau : Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động ; không thực_hiện đúng quy_định về thời_hạn thanh_toán các khoản về quyền_lợi của người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo một trong các mức sau đây : - Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định trên , nếu công_ty bạn sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức thức phạt tiền , mức phạt cụ_thể sẽ căn_cứ vào số_lượng người lao_động mà công_ty vi_phạm .
200,430
Lệ_phí môn_bài là gì ?
Hiện_nay chưa có quy_định cụ_thể về định nghĩ cũng như giải_thích thế_nào là lệ_phí môn_bài . ... Tuy_nhiên , căn_cứ vào Nghị_định 139/2016/NĐ-CP và Thông_tư 302/2016/TT-BTC , lệ_phí môn_bài có_thể được hiểu là khoản tiền mà cá_nhân kinh_doanh , hộ kinh_doanh , doanh_nghiệp phải nộp hằng năm . Lệ_phí môn_bài còn được gọi_là Thuế_môn_bài , là loại thuế_trực_thu mà tổ_chức sản_xuất , hộ gia_đình , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh nộp dựa trên vốn_điều_lệ / vốn đầu_tư ( đối_với tổ_chức ) hoặc doanh_thu theo năm đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh .
None
1
Hiện_nay chưa có quy_định cụ_thể về định nghĩ cũng như giải_thích thế_nào là lệ_phí môn_bài . Tuy_nhiên , căn_cứ vào Nghị_định 139/2016/NĐ-CP và Thông_tư 302/2016/TT-BTC , lệ_phí môn_bài có_thể được hiểu là khoản tiền mà cá_nhân kinh_doanh , hộ kinh_doanh , doanh_nghiệp phải nộp hằng năm . Lệ_phí môn_bài còn được gọi_là Thuế_môn_bài , là loại thuế_trực_thu mà tổ_chức sản_xuất , hộ gia_đình , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh nộp dựa trên vốn_điều_lệ / vốn đầu_tư ( đối_với tổ_chức ) hoặc doanh_thu theo năm đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh .
200,431
Văn_phòng đại_diện có cần nộp lệ_phí môn_bài không ?
Thứ nhất , căn_cứ theo Công_văn 1279 / TCT-CS năm 2017 của Tổng_cục Thuế trả_lời Công_văn 88 / CT-THNVDT ngày 23/01/2017 của Cục Thuế tỉnh Kiên_Giang : ... Thứ nhất, căn_cứ theo Công_văn 1279 / TCT-CS năm 2017 của Tổng_cục Thuế trả_lời Công_văn 88 / CT-THNVDT ngày 23/01/2017 của Cục Thuế tỉnh Kiên_Giang về lệ_phí môn_bài, quy_định về lệ_phí môn_bài đối_với văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh, như sau : Tại Điều 2 Nghị_định số 139/2016/NĐ-CP ngày 04/10/2016 của Chính_phủ quy_định người nộp lệ_phí môn_bài như sau : " Người nộp lệ_phí môn_bài là tổ_chức, cá_nhân hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 3 Nghị_định này, bao_gồm : 1. Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật... 6. Chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của các tổ_chức quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này ( nếu có )... Căn_cứ quy_định trên, trường_hợp văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh có hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ thì phải nộp lệ_phí môn_bài ; trường_hợp văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh không hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ thì không phải nộp lệ_phí môn_bài. Như_vậy, từ quy_định trên đối_với lệ_phí môn_@@
None
1
Thứ nhất , căn_cứ theo Công_văn 1279 / TCT-CS năm 2017 của Tổng_cục Thuế trả_lời Công_văn 88 / CT-THNVDT ngày 23/01/2017 của Cục Thuế tỉnh Kiên_Giang về lệ_phí môn_bài , quy_định về lệ_phí môn_bài đối_với văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , như sau : Tại Điều 2 Nghị_định số 139/2016/NĐ-CP ngày 04/10/2016 của Chính_phủ quy_định người nộp lệ_phí môn_bài như sau : " Người nộp lệ_phí môn_bài là tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , bao_gồm : 1 . Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ... 6 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của các tổ_chức quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ( nếu có ) ... Căn_cứ quy_định trên , trường_hợp văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thì phải nộp lệ_phí môn_bài ; trường_hợp văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh không hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thì không phải nộp lệ_phí môn_bài . Như_vậy , từ quy_định trên đối_với lệ_phí môn_bài của văn_phòng đối_diện có 2 trường_hợp như sau : + Nếu văn_phòng đại_diện có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thì phải nộp lệ_phí môn_bài ; + Nếu văn_phòng đại_diện không hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thì không phải nộp lệ_phí môn_bài . Mức lệ_phí môn_bài đối_với văn_phòng đại_diện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC: " Điều 4 . Mức thu lệ_phí môn_bài ... 1 . Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như sau : ... c ) Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế khác : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm . " Thứ hai , tại khoản 2 Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định : " Văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó . Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp . " Như_vậy , văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , nếu văn_phòng đại_diện không có chức_năng kinh_doanh , không có thu_nhập từ bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , nên không phải phát_hành và sử_dụng hoá_đơn . Văn_phòng đại_diện phải nộp hồ_sơ khai thuế hàng tháng ( quý ) đối_với những sắc_thuế Văn_phòng đại_diện phát_sinh phải nộp hoặc phải nộp thay ; các sắc_thuế không phát_sinh , Văn_phòng đại_diện không phải nộp hồ_sơ khai thuế . Văn_phòng đại_diện có trách_nhiệm khấu_trừ , kê_khai , nộp thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với phần thu_nhập từ tiền công , tiền_lương của nhân_viên Văn_phòng đại_diện theo quy_định tại Thông_tư 111/2013/TT-BTC. Tải về mẫu tờ khai lệ_phí môn_bài mới nhất 2023 : Tại Đây_Nộp lệ_phí môn_bài đối_với Văn_phòng đại_diện
200,432
Văn_phòng đại_diện có cần nộp lệ_phí môn_bài không ?
Thứ nhất , căn_cứ theo Công_văn 1279 / TCT-CS năm 2017 của Tổng_cục Thuế trả_lời Công_văn 88 / CT-THNVDT ngày 23/01/2017 của Cục Thuế tỉnh Kiên_Giang : ... môn_bài ; trường_hợp văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh không hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ thì không phải nộp lệ_phí môn_bài. Như_vậy, từ quy_định trên đối_với lệ_phí môn_bài của văn_phòng đối_diện có 2 trường_hợp như sau : + Nếu văn_phòng đại_diện có hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ thì phải nộp lệ_phí môn_bài ; + Nếu văn_phòng đại_diện không hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ thì không phải nộp lệ_phí môn_bài. Mức lệ_phí môn_bài đối_với văn_phòng đại_diện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC: " Điều 4. Mức thu lệ_phí môn_bài... 1. Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ như sau :... c ) Chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh, đơn_vị sự_nghiệp, tổ_chức kinh_tế khác : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm. " Thứ hai, tại khoản 2 Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định : " Văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp, có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó. Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của
None
1
Thứ nhất , căn_cứ theo Công_văn 1279 / TCT-CS năm 2017 của Tổng_cục Thuế trả_lời Công_văn 88 / CT-THNVDT ngày 23/01/2017 của Cục Thuế tỉnh Kiên_Giang về lệ_phí môn_bài , quy_định về lệ_phí môn_bài đối_với văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , như sau : Tại Điều 2 Nghị_định số 139/2016/NĐ-CP ngày 04/10/2016 của Chính_phủ quy_định người nộp lệ_phí môn_bài như sau : " Người nộp lệ_phí môn_bài là tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , bao_gồm : 1 . Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ... 6 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của các tổ_chức quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ( nếu có ) ... Căn_cứ quy_định trên , trường_hợp văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thì phải nộp lệ_phí môn_bài ; trường_hợp văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh không hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thì không phải nộp lệ_phí môn_bài . Như_vậy , từ quy_định trên đối_với lệ_phí môn_bài của văn_phòng đối_diện có 2 trường_hợp như sau : + Nếu văn_phòng đại_diện có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thì phải nộp lệ_phí môn_bài ; + Nếu văn_phòng đại_diện không hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thì không phải nộp lệ_phí môn_bài . Mức lệ_phí môn_bài đối_với văn_phòng đại_diện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC: " Điều 4 . Mức thu lệ_phí môn_bài ... 1 . Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như sau : ... c ) Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế khác : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm . " Thứ hai , tại khoản 2 Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định : " Văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó . Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp . " Như_vậy , văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , nếu văn_phòng đại_diện không có chức_năng kinh_doanh , không có thu_nhập từ bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , nên không phải phát_hành và sử_dụng hoá_đơn . Văn_phòng đại_diện phải nộp hồ_sơ khai thuế hàng tháng ( quý ) đối_với những sắc_thuế Văn_phòng đại_diện phát_sinh phải nộp hoặc phải nộp thay ; các sắc_thuế không phát_sinh , Văn_phòng đại_diện không phải nộp hồ_sơ khai thuế . Văn_phòng đại_diện có trách_nhiệm khấu_trừ , kê_khai , nộp thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với phần thu_nhập từ tiền công , tiền_lương của nhân_viên Văn_phòng đại_diện theo quy_định tại Thông_tư 111/2013/TT-BTC. Tải về mẫu tờ khai lệ_phí môn_bài mới nhất 2023 : Tại Đây_Nộp lệ_phí môn_bài đối_với Văn_phòng đại_diện
200,433
Văn_phòng đại_diện có cần nộp lệ_phí môn_bài không ?
Thứ nhất , căn_cứ theo Công_văn 1279 / TCT-CS năm 2017 của Tổng_cục Thuế trả_lời Công_văn 88 / CT-THNVDT ngày 23/01/2017 của Cục Thuế tỉnh Kiên_Giang : ... : " Văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp, có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó. Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp. " Như_vậy, văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp, nếu văn_phòng đại_diện không có chức_năng kinh_doanh, không có thu_nhập từ bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ, nên không phải phát_hành và sử_dụng hoá_đơn. Văn_phòng đại_diện phải nộp hồ_sơ khai thuế hàng tháng ( quý ) đối_với những sắc_thuế Văn_phòng đại_diện phát_sinh phải nộp hoặc phải nộp thay ; các sắc_thuế không phát_sinh, Văn_phòng đại_diện không phải nộp hồ_sơ khai thuế. Văn_phòng đại_diện có trách_nhiệm khấu_trừ, kê_khai, nộp thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với phần thu_nhập từ tiền công, tiền_lương của nhân_viên Văn_phòng đại_diện theo quy_định tại Thông_tư 111/2013/TT-BTC. Tải về mẫu tờ khai lệ_phí môn_bài mới nhất 2023 : Tại Đây_Nộp lệ_phí môn_bài đối_với Văn_phòng đại_diện
None
1
Thứ nhất , căn_cứ theo Công_văn 1279 / TCT-CS năm 2017 của Tổng_cục Thuế trả_lời Công_văn 88 / CT-THNVDT ngày 23/01/2017 của Cục Thuế tỉnh Kiên_Giang về lệ_phí môn_bài , quy_định về lệ_phí môn_bài đối_với văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , như sau : Tại Điều 2 Nghị_định số 139/2016/NĐ-CP ngày 04/10/2016 của Chính_phủ quy_định người nộp lệ_phí môn_bài như sau : " Người nộp lệ_phí môn_bài là tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , bao_gồm : 1 . Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ... 6 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của các tổ_chức quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ( nếu có ) ... Căn_cứ quy_định trên , trường_hợp văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thì phải nộp lệ_phí môn_bài ; trường_hợp văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh không hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thì không phải nộp lệ_phí môn_bài . Như_vậy , từ quy_định trên đối_với lệ_phí môn_bài của văn_phòng đối_diện có 2 trường_hợp như sau : + Nếu văn_phòng đại_diện có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thì phải nộp lệ_phí môn_bài ; + Nếu văn_phòng đại_diện không hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thì không phải nộp lệ_phí môn_bài . Mức lệ_phí môn_bài đối_với văn_phòng đại_diện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC: " Điều 4 . Mức thu lệ_phí môn_bài ... 1 . Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như sau : ... c ) Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế khác : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm . " Thứ hai , tại khoản 2 Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định : " Văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó . Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp . " Như_vậy , văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , nếu văn_phòng đại_diện không có chức_năng kinh_doanh , không có thu_nhập từ bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , nên không phải phát_hành và sử_dụng hoá_đơn . Văn_phòng đại_diện phải nộp hồ_sơ khai thuế hàng tháng ( quý ) đối_với những sắc_thuế Văn_phòng đại_diện phát_sinh phải nộp hoặc phải nộp thay ; các sắc_thuế không phát_sinh , Văn_phòng đại_diện không phải nộp hồ_sơ khai thuế . Văn_phòng đại_diện có trách_nhiệm khấu_trừ , kê_khai , nộp thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với phần thu_nhập từ tiền công , tiền_lương của nhân_viên Văn_phòng đại_diện theo quy_định tại Thông_tư 111/2013/TT-BTC. Tải về mẫu tờ khai lệ_phí môn_bài mới nhất 2023 : Tại Đây_Nộp lệ_phí môn_bài đối_với Văn_phòng đại_diện
200,434
Hạn nộp tờ khai lệ_phí môn_bài ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP , thời_hạn nộp hồ_sơ khai lệ_phí môn_bài được quy_định như sau : ... - Người nộp lệ_phí môn_bài ( trừ hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) mới thành_lập ( bao_gồm cả doanh_nghiệp nhỏ và vừa chuyển từ hộ kinh_doanh ) hoặc có thành_lập thêm đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh hoặc bắt_đầu hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh thực_hiện nộp hồ_sơ khai lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 năm sau năm thành_lập hoặc bắt_đầu hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Trường_hợp trong năm có thay_đổi về vốn thì người nộp lệ_phí môn_bài nộp hồ_sơ khai lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 năm sau năm phát_sinh thông_tin thay_đổi . - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh không phải nộp hồ_sơ khai lệ_phí môn_bài . Cơ_quan thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế , cơ_sở_dữ_liệu quản_lý thuế để xác_định doanh_thu làm căn_cứ tính số tiền_lệ phí môn_bài phải nộp và thông_báo cho người nộp lệ_phí môn_bài thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP , thời_hạn nộp hồ_sơ khai lệ_phí môn_bài được quy_định như sau : - Người nộp lệ_phí môn_bài ( trừ hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) mới thành_lập ( bao_gồm cả doanh_nghiệp nhỏ và vừa chuyển từ hộ kinh_doanh ) hoặc có thành_lập thêm đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh hoặc bắt_đầu hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh thực_hiện nộp hồ_sơ khai lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 năm sau năm thành_lập hoặc bắt_đầu hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Trường_hợp trong năm có thay_đổi về vốn thì người nộp lệ_phí môn_bài nộp hồ_sơ khai lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 năm sau năm phát_sinh thông_tin thay_đổi . - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh không phải nộp hồ_sơ khai lệ_phí môn_bài . Cơ_quan thuế căn_cứ hồ_sơ khai thuế , cơ_sở_dữ_liệu quản_lý thuế để xác_định doanh_thu làm căn_cứ tính số tiền_lệ phí môn_bài phải nộp và thông_báo cho người nộp lệ_phí môn_bài thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này .
200,435
Chủ_tịch kiêm Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội có cấp_bậc quân_hàm cao nhất là gì ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị_quyết 562 a / 2018 / UBTVQH 14 về cấp_bậc quân_hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan là cấp tướng của đ: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị_quyết 562 a / 2018 / UBTVQH 14 về cấp_bậc quân_hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan là cấp tướng của đơn_vị thành_lập mới thuộc Bộ Quốc_phòng quy_định như sau : Cấp_bậc quân_hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan là cấp tướng của Bộ_Tư_lệnh Tác_chiến không_gian mạng , Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội và Cục Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam 1 . Trung_tướng ; a ) Tư_lệnh , Chính_uỷ Bộ_Tư_lệnh Tác_chiến không_gian mạng ; b ) Chủ_tịch kiêm Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội . 2 . Thiếu_tướng : a ) Cục trưởng Cục Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam ; b ) Phó Tư_lệnh Bộ_Tư_lệnh Tác_chiến không_gian mạng có số_lượng không quá ba ; Phó Chính_uỷ Bộ_Tư_lệnh Tác_chiến không_gian mạng có số_lượng là một ; c ) Phó Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có số_lượng không quá ba , gồm : Phó Tổng_Giám_đốc là Bí_thư Đảng_uỷ ; Phó Tổng_Giám_đốc phụ_trách Khối_Công_nghiệp quốc_phòng công_nghệ_cao ; Phó Tổng_Giám_đốc phụ_trách Khối_Công nghệ thông_tin và an_ninh mạng . Theo quy_định người giữ chức_vụ Chủ_tịch kiêm Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội có cấp_bậc quân_hàm cao nhất là Trung_tướng .
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị_quyết 562 a / 2018 / UBTVQH 14 về cấp_bậc quân_hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan là cấp tướng của đơn_vị thành_lập mới thuộc Bộ Quốc_phòng quy_định như sau : Cấp_bậc quân_hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan là cấp tướng của Bộ_Tư_lệnh Tác_chiến không_gian mạng , Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội và Cục Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam 1 . Trung_tướng ; a ) Tư_lệnh , Chính_uỷ Bộ_Tư_lệnh Tác_chiến không_gian mạng ; b ) Chủ_tịch kiêm Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội . 2 . Thiếu_tướng : a ) Cục trưởng Cục Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam ; b ) Phó Tư_lệnh Bộ_Tư_lệnh Tác_chiến không_gian mạng có số_lượng không quá ba ; Phó Chính_uỷ Bộ_Tư_lệnh Tác_chiến không_gian mạng có số_lượng là một ; c ) Phó Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có số_lượng không quá ba , gồm : Phó Tổng_Giám_đốc là Bí_thư Đảng_uỷ ; Phó Tổng_Giám_đốc phụ_trách Khối_Công_nghiệp quốc_phòng công_nghệ_cao ; Phó Tổng_Giám_đốc phụ_trách Khối_Công nghệ thông_tin và an_ninh mạng . Theo quy_định người giữ chức_vụ Chủ_tịch kiêm Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội có cấp_bậc quân_hàm cao nhất là Trung_tướng .
200,436
Chủ_tịch kiêm Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội có các nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Theo Điều 26 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 quy_định về nghĩa_vụ của sĩ_quan như sau : ... Nghĩa_vụ của sĩ_quan Sĩ_quan có nghĩa_vụ sau đây : 1. Sẵn_sàng chiến_đấu, hy_sinh bảo_vệ độc_lập, chủ_quyền, toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc, bảo_vệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; tham_gia xây_dựng đất_nước, bảo_vệ tài_sản và lợi_ích của Nhà_nước, của cơ_quan, tổ_chức ; bảo_vệ tính_mạng, tài_sản, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân ; 2. Thường_xuyên giữ_gìn và trau_dồi đạo_đức cách_mạng, học_tập, rèn_luyện nâng cao trình_độ, kiến_thức, năng_lực về chính_trị, quân_sự, văn_hoá, chuyên_môn và thể_lực để hoàn_thành nhiệm_vụ ; 3. Tuyệt_đối phục_tùng tổ_chức, phục_tùng chỉ_huy ; nghiêm_chỉnh chấp_hành điều_lệnh, điều_lệ, chế_độ, quy_định của quân_đội ; giữ bí_mật quân_sự, bí_mật quốc_gia ; 4. Thường_xuyên chăm_lo lợi_ích vật_chất và tinh_thần của bộ_đội ; 5. Gương_mẫu chấp_hành và vận_động nhân_dân thực_hiện đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; tôn_trọng và gắn_bó mật_thiết với nhân_dân. Như_vậy, Chính_uỷ Bộ_Tư_lệnh Tác_chiến không_gian mạng có các nghĩa_vụ sau đây : - Sẵn_sàng chiến_đấu, hy_sinh bảo_vệ độc_lập, chủ_quyền, toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc, bảo_vệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; tham_gia xây_dựng đất_nước, bảo_vệ tài_sản
None
1
Theo Điều 26 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 quy_định về nghĩa_vụ của sĩ_quan như sau : Nghĩa_vụ của sĩ_quan Sĩ_quan có nghĩa_vụ sau đây : 1 . Sẵn_sàng chiến_đấu , hy_sinh bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc , bảo_vệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; tham_gia xây_dựng đất_nước , bảo_vệ tài_sản và lợi_ích của Nhà_nước , của cơ_quan , tổ_chức ; bảo_vệ tính_mạng , tài_sản , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân ; 2 . Thường_xuyên giữ_gìn và trau_dồi đạo_đức cách_mạng , học_tập , rèn_luyện nâng cao trình_độ , kiến_thức , năng_lực về chính_trị , quân_sự , văn_hoá , chuyên_môn và thể_lực để hoàn_thành nhiệm_vụ ; 3 . Tuyệt_đối phục_tùng tổ_chức , phục_tùng chỉ_huy ; nghiêm_chỉnh chấp_hành điều_lệnh , điều_lệ , chế_độ , quy_định của quân_đội ; giữ bí_mật quân_sự , bí_mật quốc_gia ; 4 . Thường_xuyên chăm_lo lợi_ích vật_chất và tinh_thần của bộ_đội ; 5 . Gương_mẫu chấp_hành và vận_động nhân_dân thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; tôn_trọng và gắn_bó mật_thiết với nhân_dân . Như_vậy , Chính_uỷ Bộ_Tư_lệnh Tác_chiến không_gian mạng có các nghĩa_vụ sau đây : - Sẵn_sàng chiến_đấu , hy_sinh bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc , bảo_vệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; tham_gia xây_dựng đất_nước , bảo_vệ tài_sản và lợi_ích của Nhà_nước , của cơ_quan , tổ_chức ; bảo_vệ tính_mạng , tài_sản , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân ; - Thường_xuyên giữ_gìn và trau_dồi đạo_đức cách_mạng , học_tập , rèn_luyện nâng cao trình_độ , kiến_thức , năng_lực về chính_trị , quân_sự , văn_hoá , chuyên_môn và thể_lực để hoàn_thành nhiệm_vụ ; - Tuyệt_đối phục_tùng tổ_chức , phục_tùng chỉ_huy ; nghiêm_chỉnh chấp_hành điều_lệnh , điều_lệ , chế_độ , quy_định của quân_đội ; giữ bí_mật quân_sự , bí_mật quốc_gia ; - Thường_xuyên chăm_lo lợi_ích vật_chất và tinh_thần của bộ_đội ; - Gương_mẫu chấp_hành và vận_động nhân_dân thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; tôn_trọng và gắn_bó mật_thiết với nhân_dân . ( Hình từ Internet )
200,437
Chủ_tịch kiêm Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội có các nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Theo Điều 26 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 quy_định về nghĩa_vụ của sĩ_quan như sau : ... các nghĩa_vụ sau đây : - Sẵn_sàng chiến_đấu, hy_sinh bảo_vệ độc_lập, chủ_quyền, toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc, bảo_vệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; tham_gia xây_dựng đất_nước, bảo_vệ tài_sản và lợi_ích của Nhà_nước, của cơ_quan, tổ_chức ; bảo_vệ tính_mạng, tài_sản, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân ; - Thường_xuyên giữ_gìn và trau_dồi đạo_đức cách_mạng, học_tập, rèn_luyện nâng cao trình_độ, kiến_thức, năng_lực về chính_trị, quân_sự, văn_hoá, chuyên_môn và thể_lực để hoàn_thành nhiệm_vụ ; - Tuyệt_đối phục_tùng tổ_chức, phục_tùng chỉ_huy ; nghiêm_chỉnh chấp_hành điều_lệnh, điều_lệ, chế_độ, quy_định của quân_đội ; giữ bí_mật quân_sự, bí_mật quốc_gia ; - Thường_xuyên chăm_lo lợi_ích vật_chất và tinh_thần của bộ_đội ; - Gương_mẫu chấp_hành và vận_động nhân_dân thực_hiện đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; tôn_trọng và gắn_bó mật_thiết với nhân_dân. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 26 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 quy_định về nghĩa_vụ của sĩ_quan như sau : Nghĩa_vụ của sĩ_quan Sĩ_quan có nghĩa_vụ sau đây : 1 . Sẵn_sàng chiến_đấu , hy_sinh bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc , bảo_vệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; tham_gia xây_dựng đất_nước , bảo_vệ tài_sản và lợi_ích của Nhà_nước , của cơ_quan , tổ_chức ; bảo_vệ tính_mạng , tài_sản , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân ; 2 . Thường_xuyên giữ_gìn và trau_dồi đạo_đức cách_mạng , học_tập , rèn_luyện nâng cao trình_độ , kiến_thức , năng_lực về chính_trị , quân_sự , văn_hoá , chuyên_môn và thể_lực để hoàn_thành nhiệm_vụ ; 3 . Tuyệt_đối phục_tùng tổ_chức , phục_tùng chỉ_huy ; nghiêm_chỉnh chấp_hành điều_lệnh , điều_lệ , chế_độ , quy_định của quân_đội ; giữ bí_mật quân_sự , bí_mật quốc_gia ; 4 . Thường_xuyên chăm_lo lợi_ích vật_chất và tinh_thần của bộ_đội ; 5 . Gương_mẫu chấp_hành và vận_động nhân_dân thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; tôn_trọng và gắn_bó mật_thiết với nhân_dân . Như_vậy , Chính_uỷ Bộ_Tư_lệnh Tác_chiến không_gian mạng có các nghĩa_vụ sau đây : - Sẵn_sàng chiến_đấu , hy_sinh bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc , bảo_vệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; tham_gia xây_dựng đất_nước , bảo_vệ tài_sản và lợi_ích của Nhà_nước , của cơ_quan , tổ_chức ; bảo_vệ tính_mạng , tài_sản , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân ; - Thường_xuyên giữ_gìn và trau_dồi đạo_đức cách_mạng , học_tập , rèn_luyện nâng cao trình_độ , kiến_thức , năng_lực về chính_trị , quân_sự , văn_hoá , chuyên_môn và thể_lực để hoàn_thành nhiệm_vụ ; - Tuyệt_đối phục_tùng tổ_chức , phục_tùng chỉ_huy ; nghiêm_chỉnh chấp_hành điều_lệnh , điều_lệ , chế_độ , quy_định của quân_đội ; giữ bí_mật quân_sự , bí_mật quốc_gia ; - Thường_xuyên chăm_lo lợi_ích vật_chất và tinh_thần của bộ_đội ; - Gương_mẫu chấp_hành và vận_động nhân_dân thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; tôn_trọng và gắn_bó mật_thiết với nhân_dân . ( Hình từ Internet )
200,438
Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan phục_vụ tại_ngũ theo cấp_bậc quân_hàm cấp tướng là bao_nhiêu ?
Theo khoản 1 Điều 13 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 20: ... Theo khoản 1 Điều 13 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 và khoản 2 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Tuổi phục_vụ tại_ngũ của sĩ_quan 1. Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan phục_vụ tại_ngũ theo cấp_bậc quân_hàm : Cấp_Úy : nam 46, nữ 46 ; Thiếu_tá : nam 48, nữ 48 ; Trung_tá : nam 51, nữ 51 ; Thượng_tá : nam 54, nữ 54 ; Đại_tá : nam 57, nữ 55 ; Cấp_Tướng : nam 60, nữ 55. 2. Khi quân_đội có nhu_cầu, sĩ_quan có đủ phẩm_chất về chính_trị, đạo_đức, giỏi về chuyên_môn, nghiệp_vụ, sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 Điều này không quá 5 năm ; trường_hợp đặc_biệt có_thể kéo_dài hơn. 3. Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan giữ chức_vụ chỉ_huy, quản_lý đơn_vị quy_định tại các điểm đ, e, g, h, i, k và l khoản 1 Điều 11 của Luật này
None
1
Theo khoản 1 Điều 13 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 và khoản 2 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Tuổi phục_vụ tại_ngũ của sĩ_quan 1 . Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan phục_vụ tại_ngũ theo cấp_bậc quân_hàm : Cấp_Úy : nam 46 , nữ 46 ; Thiếu_tá : nam 48 , nữ 48 ; Trung_tá : nam 51 , nữ 51 ; Thượng_tá : nam 54 , nữ 54 ; Đại_tá : nam 57 , nữ 55 ; Cấp_Tướng : nam 60 , nữ 55 . 2 . Khi quân_đội có nhu_cầu , sĩ_quan có đủ phẩm_chất về chính_trị , đạo_đức , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 Điều này không quá 5 năm ; trường_hợp đặc_biệt có_thể kéo_dài hơn . 3 . Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan giữ chức_vụ chỉ_huy , quản_lý đơn_vị quy_định tại các điểm đ , e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều 11 của Luật này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo quy_định hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan phục_vụ tại_ngũ theo cấp_bậc quân_hàm cấp tướng là nam 60 , nữ 55 . Tuy_nhiên , khi quân_đội có nhu_cầu , sĩ_quan có đủ phẩm_chất về chính_trị , đạo_đức , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ tại_ngũ không quá 5 năm ; trường_hợp đặc_biệt có_thể kéo_dài hơn .
200,439
Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan phục_vụ tại_ngũ theo cấp_bậc quân_hàm cấp tướng là bao_nhiêu ?
Theo khoản 1 Điều 13 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 20: ... của sĩ_quan giữ chức_vụ chỉ_huy, quản_lý đơn_vị quy_định tại các điểm đ, e, g, h, i, k và l khoản 1 Điều 11 của Luật này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo quy_định hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan phục_vụ tại_ngũ theo cấp_bậc quân_hàm cấp tướng là nam 60, nữ 55. Tuy_nhiên, khi quân_đội có nhu_cầu, sĩ_quan có đủ phẩm_chất về chính_trị, đạo_đức, giỏi về chuyên_môn, nghiệp_vụ, sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ tại_ngũ không quá 5 năm ; trường_hợp đặc_biệt có_thể kéo_dài hơn.
None
1
Theo khoản 1 Điều 13 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 và khoản 2 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Tuổi phục_vụ tại_ngũ của sĩ_quan 1 . Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan phục_vụ tại_ngũ theo cấp_bậc quân_hàm : Cấp_Úy : nam 46 , nữ 46 ; Thiếu_tá : nam 48 , nữ 48 ; Trung_tá : nam 51 , nữ 51 ; Thượng_tá : nam 54 , nữ 54 ; Đại_tá : nam 57 , nữ 55 ; Cấp_Tướng : nam 60 , nữ 55 . 2 . Khi quân_đội có nhu_cầu , sĩ_quan có đủ phẩm_chất về chính_trị , đạo_đức , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 Điều này không quá 5 năm ; trường_hợp đặc_biệt có_thể kéo_dài hơn . 3 . Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan giữ chức_vụ chỉ_huy , quản_lý đơn_vị quy_định tại các điểm đ , e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều 11 của Luật này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo quy_định hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan phục_vụ tại_ngũ theo cấp_bậc quân_hàm cấp tướng là nam 60 , nữ 55 . Tuy_nhiên , khi quân_đội có nhu_cầu , sĩ_quan có đủ phẩm_chất về chính_trị , đạo_đức , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ tại_ngũ không quá 5 năm ; trường_hợp đặc_biệt có_thể kéo_dài hơn .
200,440
Báo Lao_động và Xã_hội có tư_cách_pháp_nhân hay không ?
Báo Lao_động và Xã_hội ( Hình từ Internet ) Theo Điều 1 Quyết_định 1018 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 quy_định như sau : ... Điều 1 . Báo Lao_động và Xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp , cơ_quan_ngôn_luận thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có chức_năng tuyên_truyền , phổ_biến đường_lối chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về lao_động , người có công và xã_hội . Báo Lao_động và Xã_hội có tên giao_dịch quốc_tế là Newspaper of Labour and Social_Affairs . Căn_cứ trên quy_định Báo Lao_động và Xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp , cơ_quan_ngôn_luận thuộc Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội có chức_năng tuyên_truyền , phổ_biến đường_lối chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về lao_động , người có công và xã_hội . Theo Điều 5 Quyết_định 1018 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 quy_định Báo Lao_động và Xã_hội có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Báo Lao_động và Xã_hội ( Hình từ Internet ) Theo Điều 1 Quyết_định 1018 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 quy_định như sau : Điều 1 . Báo Lao_động và Xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp , cơ_quan_ngôn_luận thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có chức_năng tuyên_truyền , phổ_biến đường_lối chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về lao_động , người có công và xã_hội . Báo Lao_động và Xã_hội có tên giao_dịch quốc_tế là Newspaper of Labour and Social_Affairs . Căn_cứ trên quy_định Báo Lao_động và Xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp , cơ_quan_ngôn_luận thuộc Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội có chức_năng tuyên_truyền , phổ_biến đường_lối chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về lao_động , người có công và xã_hội . Theo Điều 5 Quyết_định 1018 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 quy_định Báo Lao_động và Xã_hội có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật .
200,441
Báo Lao_động và Xã_hội có các tổ_chức , đơn_vị trực_thuộc nào ?
Theo Điều 3 Quyết_định 1018 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức của Báo Lao_động và Xã_hội : 1 . Báo Lao_động và Xã_hội có Tổng_Biên_tập và một_số Phó Tổng_biên_tập ; 2 . Các tổ_chức trực_thuộc gồm : a ) Ban Thư_ký_toà_soạn ; b ) Ban Phóng_viên ; c ) Ban Biên_tập Báo_điện_tử ; d ) Phòng Hành_chính - Trị_sự ; đ ) Phòng Quảng_cáo và Truyền_thông ; e ) Phòng Kế_toán - Tài_vụ ; g ) Văn_phòng đại_diện miền Nam tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; h ) Văn_phòng đại_diện Nam miền Trung và Tây_Nguyên tại Thành_phố Nha_Trang . Báo Lao_động và Xã_hội có phóng_viên_thường_trú tại một_số địa_phương . Theo đó , Báo Lao_động và Xã_hội có các tổ_chức , đơn_vị trực_thuộc sau đây : - Ban Thư_ký_toà_soạn ; - Ban Phóng_viên ; - Ban Biên_tập Báo_điện_tử ; - Phòng Hành_chính - Trị_sự ; - Phòng Quảng_cáo và Truyền_thông ; - Phòng Kế_toán - Tài_vụ ; - Văn_phòng đại_diện miền Nam tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Văn_phòng đại_diện Nam miền Trung và Tây_Nguyên tại Thành_phố Nha_Trang .
None
1
Theo Điều 3 Quyết_định 1018 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Báo Lao_động và Xã_hội : 1 . Báo Lao_động và Xã_hội có Tổng_Biên_tập và một_số Phó Tổng_biên_tập ; 2 . Các tổ_chức trực_thuộc gồm : a ) Ban Thư_ký_toà_soạn ; b ) Ban Phóng_viên ; c ) Ban Biên_tập Báo_điện_tử ; d ) Phòng Hành_chính - Trị_sự ; đ ) Phòng Quảng_cáo và Truyền_thông ; e ) Phòng Kế_toán - Tài_vụ ; g ) Văn_phòng đại_diện miền Nam tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; h ) Văn_phòng đại_diện Nam miền Trung và Tây_Nguyên tại Thành_phố Nha_Trang . Báo Lao_động và Xã_hội có phóng_viên_thường_trú tại một_số địa_phương . Theo đó , Báo Lao_động và Xã_hội có các tổ_chức , đơn_vị trực_thuộc sau đây : - Ban Thư_ký_toà_soạn ; - Ban Phóng_viên ; - Ban Biên_tập Báo_điện_tử ; - Phòng Hành_chính - Trị_sự ; - Phòng Quảng_cáo và Truyền_thông ; - Phòng Kế_toán - Tài_vụ ; - Văn_phòng đại_diện miền Nam tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Văn_phòng đại_diện Nam miền Trung và Tây_Nguyên tại Thành_phố Nha_Trang .
200,442
Nhiệm_vụ chính của Báo Lao_động và Xã_hội là gì ?
Theo Điều 2 Quyết_định 1018 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 quy_định Báo Lao_động và Xã_hội có nhiệm_vụ : ... - Trình_Bộ_Lao_động Thương_binh và Xã_hội kế_hoạch phát_triển dài_hạn và hàng năm của Báo. - Tuyên_truyền, phổ_biến, vận_động các tổ_chức, nhân_dân thực_hiện đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước về lĩnh_vực lao_động, người có công và xã_hội. Phổ_biến các mô_hình điển_hình, biểu_dương người tốt, việc tốt ; đấu_tranh với những vi_phạm, những biểu_hiện tham_nhũng, tiêu_cực trong lĩnh_vực lao_động, người có công và xã_hội theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội. - Phản_ánh tâm_tư nguyện_vọng, đời_sống của người lao_động, người có công với cách_mạng và các đối_tượng xã_hội thuộc phạm_vi Bộ, ngành quản_lý. - Tổ_chức biên_tập, xuất_bản và phát_hành báo in, báo_điện_tử lao_động và xã_hội. - Phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội, các tổ_chức có liên_quan để xuất_bản, phát_hành các chuyên_đề, ấn_phẩm về lĩnh_vực lao_động, người có công, xã_hội và các chuyên_đề, ấn_phẩm khác theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ, sự_kiện truyền_thông phù_hợp với lĩnh_vực chuyên_môn, khả_năng của đơn_vị và quy_định của pháp_luật. - Tham_gia
None
1
Theo Điều 2 Quyết_định 1018 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 quy_định Báo Lao_động và Xã_hội có nhiệm_vụ : - Trình_Bộ_Lao_động Thương_binh và Xã_hội kế_hoạch phát_triển dài_hạn và hàng năm của Báo . - Tuyên_truyền , phổ_biến , vận_động các tổ_chức , nhân_dân thực_hiện đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về lĩnh_vực lao_động , người có công và xã_hội . Phổ_biến các mô_hình điển_hình , biểu_dương người tốt , việc tốt ; đấu_tranh với những vi_phạm , những biểu_hiện tham_nhũng , tiêu_cực trong lĩnh_vực lao_động , người có công và xã_hội theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . - Phản_ánh tâm_tư nguyện_vọng , đời_sống của người lao_động , người có công với cách_mạng và các đối_tượng xã_hội thuộc phạm_vi Bộ , ngành quản_lý . - Tổ_chức biên_tập , xuất_bản và phát_hành báo in , báo_điện_tử lao_động và xã_hội . - Phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội , các tổ_chức có liên_quan để xuất_bản , phát_hành các chuyên_đề , ấn_phẩm về lĩnh_vực lao_động , người có công , xã_hội và các chuyên_đề , ấn_phẩm khác theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ , sự_kiện truyền_thông phù_hợp với lĩnh_vực chuyên_môn , khả_năng của đơn_vị và quy_định của pháp_luật . - Tham_gia nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo bồi_dưỡng công_chức , viên_chức theo sự phân_công của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . - Quản_lý công_chức , viên_chức , người lao_động ; cơ_sở vật_chất , tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . Lưu_ý : Theo Điều 4 Quyết_định 1018 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 quy_định Tổng_Biên_tập Báo Lao_động và Xã_hội có trách_nhiệm ban_hành , tổ_chức thực_hiện Quy_chế làm_việc và quan_hệ công_tác của Báo ; quy_định nhiệm_vụ cho các tổ_chức trực_thuộc ; sắp_xếp và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc quyền quản_lý để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao .
200,443
Nhiệm_vụ chính của Báo Lao_động và Xã_hội là gì ?
Theo Điều 2 Quyết_định 1018 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 quy_định Báo Lao_động và Xã_hội có nhiệm_vụ : ... chuyên_đề, ấn_phẩm khác theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ, sự_kiện truyền_thông phù_hợp với lĩnh_vực chuyên_môn, khả_năng của đơn_vị và quy_định của pháp_luật. - Tham_gia nghiên_cứu khoa_học, đào_tạo bồi_dưỡng công_chức, viên_chức theo sự phân_công của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội. - Quản_lý công_chức, viên_chức, người lao_động ; cơ_sở vật_chất, tài_chính, tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao. Lưu_ý : Theo Điều 4 Quyết_định 1018 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 quy_định Tổng_Biên_tập Báo Lao_động và Xã_hội có trách_nhiệm ban_hành, tổ_chức thực_hiện Quy_chế làm_việc và quan_hệ công_tác của Báo ; quy_định nhiệm_vụ cho các tổ_chức trực_thuộc ; sắp_xếp và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho công_chức, viên_chức và người lao_động thuộc quyền quản_lý để thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ được giao.
None
1
Theo Điều 2 Quyết_định 1018 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 quy_định Báo Lao_động và Xã_hội có nhiệm_vụ : - Trình_Bộ_Lao_động Thương_binh và Xã_hội kế_hoạch phát_triển dài_hạn và hàng năm của Báo . - Tuyên_truyền , phổ_biến , vận_động các tổ_chức , nhân_dân thực_hiện đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về lĩnh_vực lao_động , người có công và xã_hội . Phổ_biến các mô_hình điển_hình , biểu_dương người tốt , việc tốt ; đấu_tranh với những vi_phạm , những biểu_hiện tham_nhũng , tiêu_cực trong lĩnh_vực lao_động , người có công và xã_hội theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . - Phản_ánh tâm_tư nguyện_vọng , đời_sống của người lao_động , người có công với cách_mạng và các đối_tượng xã_hội thuộc phạm_vi Bộ , ngành quản_lý . - Tổ_chức biên_tập , xuất_bản và phát_hành báo in , báo_điện_tử lao_động và xã_hội . - Phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội , các tổ_chức có liên_quan để xuất_bản , phát_hành các chuyên_đề , ấn_phẩm về lĩnh_vực lao_động , người có công , xã_hội và các chuyên_đề , ấn_phẩm khác theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ , sự_kiện truyền_thông phù_hợp với lĩnh_vực chuyên_môn , khả_năng của đơn_vị và quy_định của pháp_luật . - Tham_gia nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo bồi_dưỡng công_chức , viên_chức theo sự phân_công của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . - Quản_lý công_chức , viên_chức , người lao_động ; cơ_sở vật_chất , tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . Lưu_ý : Theo Điều 4 Quyết_định 1018 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 quy_định Tổng_Biên_tập Báo Lao_động và Xã_hội có trách_nhiệm ban_hành , tổ_chức thực_hiện Quy_chế làm_việc và quan_hệ công_tác của Báo ; quy_định nhiệm_vụ cho các tổ_chức trực_thuộc ; sắp_xếp và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc quyền quản_lý để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao .
200,444
Hàng_hoá nhập lậu là gì ?
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 3 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP hàng_hoá nhập lậu gồm các sản_phẩm sau đây : ... - Hàng_hoá nhập_khẩu thuộc danh_mục hàng_hoá cấm nhập_khẩu hoặc tạm ngừng nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cho_phép nhập_khẩu ; - Hàng_hoá nhập_khẩu theo giấy_phép mà không có giấy_phép nhập_khẩu hoặc hàng_hoá nhập_khẩu theo điều_kiện mà không đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; - Hàng_hoá nhập_khẩu không đi qua cửa_khẩu quy_định , không làm thủ_tục hải_quan theo quy_định của pháp_luật hoặc gian_lận số_lượng , chủng_loại hàng_hoá khi làm thủ_tục hải_quan ; - Hàng_hoá nhập_khẩu lưu_thông trên thị_trường không có hoá_đơn , chứng_từ kèm theo theo quy_định của pháp_luật hoặc có hoá_đơn , chứng_từ nhưng hoá_đơn , chứng_từ là không hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý hoá_đơn ; - Hàng_hoá nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật phải dán tem nhập_khẩu nhưng không có tem dán vào hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật hoặc có tem dán nhưng là tem giả , tem đã qua sử_dụng .
None
1
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 3 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP hàng_hoá nhập lậu gồm các sản_phẩm sau đây : - Hàng_hoá nhập_khẩu thuộc danh_mục hàng_hoá cấm nhập_khẩu hoặc tạm ngừng nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cho_phép nhập_khẩu ; - Hàng_hoá nhập_khẩu theo giấy_phép mà không có giấy_phép nhập_khẩu hoặc hàng_hoá nhập_khẩu theo điều_kiện mà không đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; - Hàng_hoá nhập_khẩu không đi qua cửa_khẩu quy_định , không làm thủ_tục hải_quan theo quy_định của pháp_luật hoặc gian_lận số_lượng , chủng_loại hàng_hoá khi làm thủ_tục hải_quan ; - Hàng_hoá nhập_khẩu lưu_thông trên thị_trường không có hoá_đơn , chứng_từ kèm theo theo quy_định của pháp_luật hoặc có hoá_đơn , chứng_từ nhưng hoá_đơn , chứng_từ là không hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý hoá_đơn ; - Hàng_hoá nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật phải dán tem nhập_khẩu nhưng không có tem dán vào hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật hoặc có tem dán nhưng là tem giả , tem đã qua sử_dụng .
200,445
Mức phạt đối_với hành_vi kinh_doanh hàng_hoá nhập lậu dịp Tết_âm_lịch 2023 được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , Mức phạt đối_với hành_vi kinh_doanh hàng_hoá nhập lậu dịp Tết_âm_lịch 2023 như sau : ... - Phạt tiền từ 500 ngàn đồng đến 1 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có trị_giá dưới 3 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 1 triệu đồng đến 2 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 3 triệu đồng đến dưới 5 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 2 triệu đồng đến 4 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 5 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 4 triệu đồng đến 6 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 10 triệu đồng đến dưới 20 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 6 triệu đồng đến 10 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 20 triệu đồng đến dưới 30 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 10 triệu đồng đến 20 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 30 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 20 triệu đồng đến 30 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 50 triệu đồng đến dưới 70 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 30 triệu đồng đến 40
None
1
Căn_cứ tại Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , Mức phạt đối_với hành_vi kinh_doanh hàng_hoá nhập lậu dịp Tết_âm_lịch 2023 như sau : - Phạt tiền từ 500 ngàn đồng đến 1 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có trị_giá dưới 3 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 1 triệu đồng đến 2 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 3 triệu đồng đến dưới 5 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 2 triệu đồng đến 4 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 5 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 4 triệu đồng đến 6 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 10 triệu đồng đến dưới 20 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 6 triệu đồng đến 10 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 20 triệu đồng đến dưới 30 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 10 triệu đồng đến 20 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 30 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 20 triệu đồng đến 30 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 50 triệu đồng đến dưới 70 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 30 triệu đồng đến 40 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 70 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 40 triệu đồng đến 50 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 100 triệu đồng trở lên . Ngoài_ra , mức phạt tiền trên có_thể gấp hai lần đối_với các trường_hợp sau đây : - Người vi_phạm trực_tiếp nhập lậu hàng_hoá có giá_trị dưới 100 triệu đồng hoặc từ 100 triệu đồng trở lên mà không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - Hàng_hoá nhập lậu thuộc danh_mục cấm nhập_khẩu hoặc tạm ngừng nhập_khẩu . - Hàng_hoá nhập lậu là thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thuốc phòng_bệnh và thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , mỹ_phẩm , trang_thiết_bị y_tế , hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , thuốc thú_y , phân_bón , xi_măng , thức_ăn chăn_nuôi , thuốc bảo_vệ thực_vật , chất kích_thích tăng_trưởng , giống cây_trồng , giống vật_nuôi . Lưu_ý : Mức phạt nêu trên áp_dụng với cá_nhân , trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm tương_tự thì phạt gấp đôi . Như_vậy , hành_vi kinh_doanh thực_phẩm nhập lậu dịp Tết có_thể bị phạt tới 100 triệu đồng với cá_nhân và 200 triệu đồng đối_với tổ_chức .
200,446
Mức phạt đối_với hành_vi kinh_doanh hàng_hoá nhập lậu dịp Tết_âm_lịch 2023 được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , Mức phạt đối_với hành_vi kinh_doanh hàng_hoá nhập lậu dịp Tết_âm_lịch 2023 như sau : ... triệu đồng đến 30 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 50 triệu đồng đến dưới 70 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 30 triệu đồng đến 40 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 70 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 40 triệu đồng đến 50 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 100 triệu đồng trở lên. Ngoài_ra, mức phạt tiền trên có_thể gấp hai lần đối_với các trường_hợp sau đây : - Người vi_phạm trực_tiếp nhập lậu hàng_hoá có giá_trị dưới 100 triệu đồng hoặc từ 100 triệu đồng trở lên mà không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. - Hàng_hoá nhập lậu thuộc danh_mục cấm nhập_khẩu hoặc tạm ngừng nhập_khẩu. - Hàng_hoá nhập lậu là thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm, chất bảo_quản thực_phẩm, thuốc phòng_bệnh và thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc, mỹ_phẩm, trang_thiết_bị y_tế, hoá_chất, chế_phẩm diệt côn_trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi, thuốc thú_y, phân_bón, xi_măng, thức_ăn chăn_nuôi,
None
1
Căn_cứ tại Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , Mức phạt đối_với hành_vi kinh_doanh hàng_hoá nhập lậu dịp Tết_âm_lịch 2023 như sau : - Phạt tiền từ 500 ngàn đồng đến 1 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có trị_giá dưới 3 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 1 triệu đồng đến 2 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 3 triệu đồng đến dưới 5 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 2 triệu đồng đến 4 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 5 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 4 triệu đồng đến 6 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 10 triệu đồng đến dưới 20 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 6 triệu đồng đến 10 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 20 triệu đồng đến dưới 30 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 10 triệu đồng đến 20 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 30 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 20 triệu đồng đến 30 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 50 triệu đồng đến dưới 70 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 30 triệu đồng đến 40 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 70 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 40 triệu đồng đến 50 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 100 triệu đồng trở lên . Ngoài_ra , mức phạt tiền trên có_thể gấp hai lần đối_với các trường_hợp sau đây : - Người vi_phạm trực_tiếp nhập lậu hàng_hoá có giá_trị dưới 100 triệu đồng hoặc từ 100 triệu đồng trở lên mà không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - Hàng_hoá nhập lậu thuộc danh_mục cấm nhập_khẩu hoặc tạm ngừng nhập_khẩu . - Hàng_hoá nhập lậu là thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thuốc phòng_bệnh và thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , mỹ_phẩm , trang_thiết_bị y_tế , hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , thuốc thú_y , phân_bón , xi_măng , thức_ăn chăn_nuôi , thuốc bảo_vệ thực_vật , chất kích_thích tăng_trưởng , giống cây_trồng , giống vật_nuôi . Lưu_ý : Mức phạt nêu trên áp_dụng với cá_nhân , trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm tương_tự thì phạt gấp đôi . Như_vậy , hành_vi kinh_doanh thực_phẩm nhập lậu dịp Tết có_thể bị phạt tới 100 triệu đồng với cá_nhân và 200 triệu đồng đối_với tổ_chức .
200,447
Mức phạt đối_với hành_vi kinh_doanh hàng_hoá nhập lậu dịp Tết_âm_lịch 2023 được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , Mức phạt đối_với hành_vi kinh_doanh hàng_hoá nhập lậu dịp Tết_âm_lịch 2023 như sau : ... côn_trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản, sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi, thuốc thú_y, phân_bón, xi_măng, thức_ăn chăn_nuôi, thuốc bảo_vệ thực_vật, chất kích_thích tăng_trưởng, giống cây_trồng, giống vật_nuôi. Lưu_ý : Mức phạt nêu trên áp_dụng với cá_nhân, trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm tương_tự thì phạt gấp đôi. Như_vậy, hành_vi kinh_doanh thực_phẩm nhập lậu dịp Tết có_thể bị phạt tới 100 triệu đồng với cá_nhân và 200 triệu đồng đối_với tổ_chức.
None
1
Căn_cứ tại Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , Mức phạt đối_với hành_vi kinh_doanh hàng_hoá nhập lậu dịp Tết_âm_lịch 2023 như sau : - Phạt tiền từ 500 ngàn đồng đến 1 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có trị_giá dưới 3 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 1 triệu đồng đến 2 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 3 triệu đồng đến dưới 5 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 2 triệu đồng đến 4 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 5 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 4 triệu đồng đến 6 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 10 triệu đồng đến dưới 20 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 6 triệu đồng đến 10 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 20 triệu đồng đến dưới 30 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 10 triệu đồng đến 20 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 30 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 20 triệu đồng đến 30 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 50 triệu đồng đến dưới 70 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 30 triệu đồng đến 40 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 70 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng ; - Phạt tiền từ 40 triệu đồng đến 50 triệu đồng trong trường_hợp hàng_hoá nhập lậu có giá_trị từ 100 triệu đồng trở lên . Ngoài_ra , mức phạt tiền trên có_thể gấp hai lần đối_với các trường_hợp sau đây : - Người vi_phạm trực_tiếp nhập lậu hàng_hoá có giá_trị dưới 100 triệu đồng hoặc từ 100 triệu đồng trở lên mà không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - Hàng_hoá nhập lậu thuộc danh_mục cấm nhập_khẩu hoặc tạm ngừng nhập_khẩu . - Hàng_hoá nhập lậu là thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thuốc phòng_bệnh và thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , mỹ_phẩm , trang_thiết_bị y_tế , hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , thuốc thú_y , phân_bón , xi_măng , thức_ăn chăn_nuôi , thuốc bảo_vệ thực_vật , chất kích_thích tăng_trưởng , giống cây_trồng , giống vật_nuôi . Lưu_ý : Mức phạt nêu trên áp_dụng với cá_nhân , trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm tương_tự thì phạt gấp đôi . Như_vậy , hành_vi kinh_doanh thực_phẩm nhập lậu dịp Tết có_thể bị phạt tới 100 triệu đồng với cá_nhân và 200 triệu đồng đối_với tổ_chức .
200,448
Ngoài bị phạt tiền , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá nhập lậu dịp Tết_Âm_lịch còn bị xử_phạt khác không ?
Ngoài bị phạt tiền , người có hành_vi nhập lậu hàng_hoá còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định khoản 4 : ... Ngoài bị phạt tiền, người có hành_vi nhập lậu hàng_hoá còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định khoản 4 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP và khoản 5 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP, cụ_thể như sau : Hình_thức xử_phạt bổ_sung : - Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP, khoản 2 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP, trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc tiêu_huỷ hàng_hoá, vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ con_người, vật_nuôi, cây_trồng và môi_trường, văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại, hàng_hoá không bảo_đảm an_toàn sử_dụng. - Tịch_thu phương_tiện vận_tải vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP, khoản 2 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP trong trường_hợp tang_vật vi_phạm có giá_trị từ 200.000.000 đồng trở lên hoặc vi_phạm nhiều lần hoặc tái_phạm. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : - Buộc tiêu_huỷ hàng_hoá, vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ con_người, vật_nuôi, cây_trồng và môi_trường, văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại, hàng_hoá
None
1
Ngoài bị phạt tiền , người có hành_vi nhập lậu hàng_hoá còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định khoản 4 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP và khoản 5 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Hình_thức xử_phạt bổ_sung : - Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , khoản 2 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc tiêu_huỷ hàng_hoá , vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường , văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại , hàng_hoá không bảo_đảm an_toàn sử_dụng . - Tịch_thu phương_tiện vận_tải vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , khoản 2 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP trong trường_hợp tang_vật vi_phạm có giá_trị từ 200.000.000 đồng trở lên hoặc vi_phạm nhiều lần hoặc tái_phạm . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : - Buộc tiêu_huỷ hàng_hoá , vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường , văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại , hàng_hoá không bảo_đảm an_toàn sử_dụng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , khoản 2 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP. - Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , khoản 2 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP. Như_vậy , người có hành_vi nhập lậu hàng_hoá vào dịp Tết_Âm_lịch 2023 sẽ bị phạt tiền theo quy_định trên đồng_thời tang_vật , phương_tiện vận_tải hàng lậu và buộc phải tiêu_huỷ hàng_hoá đã nhập cũng như nộp toàn_bộ số tiền thu được từ việc nhập lậu hàng_hoá .
200,449
Ngoài bị phạt tiền , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá nhập lậu dịp Tết_Âm_lịch còn bị xử_phạt khác không ?
Ngoài bị phạt tiền , người có hành_vi nhập lậu hàng_hoá còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định khoản 4 : ... lần hoặc tái_phạm. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : - Buộc tiêu_huỷ hàng_hoá, vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ con_người, vật_nuôi, cây_trồng và môi_trường, văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại, hàng_hoá không bảo_đảm an_toàn sử_dụng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP, khoản 2 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP. - Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP, khoản 2 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP. Như_vậy, người có hành_vi nhập lậu hàng_hoá vào dịp Tết_Âm_lịch 2023 sẽ bị phạt tiền theo quy_định trên đồng_thời tang_vật, phương_tiện vận_tải hàng lậu và buộc phải tiêu_huỷ hàng_hoá đã nhập cũng như nộp toàn_bộ số tiền thu được từ việc nhập lậu hàng_hoá.
None
1
Ngoài bị phạt tiền , người có hành_vi nhập lậu hàng_hoá còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định khoản 4 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP và khoản 5 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Hình_thức xử_phạt bổ_sung : - Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , khoản 2 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc tiêu_huỷ hàng_hoá , vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường , văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại , hàng_hoá không bảo_đảm an_toàn sử_dụng . - Tịch_thu phương_tiện vận_tải vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , khoản 2 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP trong trường_hợp tang_vật vi_phạm có giá_trị từ 200.000.000 đồng trở lên hoặc vi_phạm nhiều lần hoặc tái_phạm . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : - Buộc tiêu_huỷ hàng_hoá , vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường , văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại , hàng_hoá không bảo_đảm an_toàn sử_dụng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , khoản 2 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP. - Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , khoản 2 Điều 15 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP. Như_vậy , người có hành_vi nhập lậu hàng_hoá vào dịp Tết_Âm_lịch 2023 sẽ bị phạt tiền theo quy_định trên đồng_thời tang_vật , phương_tiện vận_tải hàng lậu và buộc phải tiêu_huỷ hàng_hoá đã nhập cũng như nộp toàn_bộ số tiền thu được từ việc nhập lậu hàng_hoá .
200,450
Hợp_tác_xã phải đảm_bảo số_lượng thành_viên tối_thiểu là bao_nhiêu ?
Theo khoản 1 Điều 3 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định hợp_tác_xã là tổ_chức kinh_tế tập_thể , đồng sở_hữu , có tư_cách_pháp_nhân , do ít_nhất 07 thành_viê. ... Theo khoản 1 Điều 3 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định hợp_tác_xã là tổ_chức kinh_tế tập_thể , đồng sở_hữu , có tư_cách_pháp_nhân , do ít_nhất 07 thành_viên tự_nguyện thành_lập và hợp_tác tương_trợ lẫn nhau trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , tạo việc_làm nhằm đáp_ứng nhu_cầu chung của thành_viên , trên cơ_sở tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm , bình_đẳng và dân_chủ trong quản_lý hợp_tác_xã . Như vây , hợp_tác_xã phải đảm_bảo số_lượng thành_viên tối_thiểu 07 ngườ i .
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định hợp_tác_xã là tổ_chức kinh_tế tập_thể , đồng sở_hữu , có tư_cách_pháp_nhân , do ít_nhất 07 thành_viên tự_nguyện thành_lập và hợp_tác tương_trợ lẫn nhau trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , tạo việc_làm nhằm đáp_ứng nhu_cầu chung của thành_viên , trên cơ_sở tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm , bình_đẳng và dân_chủ trong quản_lý hợp_tác_xã . Như vây , hợp_tác_xã phải đảm_bảo số_lượng thành_viên tối_thiểu 07 ngườ i .
200,451
Cơ_quan nào có quyền giải_quyết giải_thể đối_với hợp_tác_xã không đảm_bảo đủ số_lượng thành_viên trong 01 năm ?
Theo khoản 2 Điều 54 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về thẩm_quyền giải_thể hợp_tác_xã như sau : ... Giải_thể hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ... 2 . Giải_thể bắt_buộc : Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp với cơ_quan nhà_nước cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã quyết_định giải_thể bắt_buộc đối_với hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã không hoạt_động trong 12 tháng liên_tục ; b ) Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã không bảo_đảm đủ số_lượng thành_viên tối_thiểu theo quy_định của Luật này trong 12 tháng liên_tục ; c ) Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã không tổ_chức được đại_hội thành_viên thường_niên trong 18 tháng liên_tục mà không có lý_do ; b ) Bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký ; đ ) Theo quyết_định của Toà_án . ... Căn_cứ quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp với cơ_quan nhà_nước cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã có quyền quyết_định giải_thể bắt_buộc đối_với hợp_tác_xã đối_với hợp_tác_xã không đảm_bảo đủ số_lượng thành_viên trong 01 năm .
None
1
Theo khoản 2 Điều 54 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về thẩm_quyền giải_thể hợp_tác_xã như sau : Giải_thể hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ... 2 . Giải_thể bắt_buộc : Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp với cơ_quan nhà_nước cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã quyết_định giải_thể bắt_buộc đối_với hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã không hoạt_động trong 12 tháng liên_tục ; b ) Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã không bảo_đảm đủ số_lượng thành_viên tối_thiểu theo quy_định của Luật này trong 12 tháng liên_tục ; c ) Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã không tổ_chức được đại_hội thành_viên thường_niên trong 18 tháng liên_tục mà không có lý_do ; b ) Bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký ; đ ) Theo quyết_định của Toà_án . ... Căn_cứ quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp với cơ_quan nhà_nước cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã có quyền quyết_định giải_thể bắt_buộc đối_với hợp_tác_xã đối_với hợp_tác_xã không đảm_bảo đủ số_lượng thành_viên trong 01 năm .
200,452
Thủ_tục thực_hiện giải_thể hợp_tác_xã được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 19 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định thủ_tục thực_hiện giải_thể hợp_tác_xã được thực_hiện như sau : ... - Cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cho hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã lập và trình hồ_sơ giải_thể bắt_buộc tới Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp ; - Uỷ_ban_nhân_dân ra cùng cấp quyết_định giải_thể và thành_lập hội_đồng giải_thể. Chủ_tịch hội_đồng giải_thể là đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân ; uỷ_viên thường_trực là đại_diện của cơ_quan nhà_nước cấp giấy chứng_nhận đăng_ký ; uỷ_viên khác là đại_diện của cơ_quan nhà_nước chuyên_ngành cùng cấp, tổ_chức đại_diện, liên_minh hợp_tác_xã tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( nếu hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã là thành_viên của tổ_chức đại_diện, liên_minh ), Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã đóng trụ_sở, hội_đồng_quản_trị, ban kiểm_soát, hoặc kiểm_soát_viên, thành_viên, hợp_tác_xã thành_viên ; - Hội_đồng giải_thể có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc được quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 54 Luật Hợp_tác_xã trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày ra quyết_định giải_thể bắt_buộc và lập biên_bản hoàn_thành việc giải_thể ; Lưu_ý : Kinh_phí giải_thể được lấy từ các nguồn tài_chính còn lại của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. Trường_hợp không đủ thì sử_dụng nguồn tài_chính từ ngân_sách địa_phương cùng cấp với cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã. - Ngay sau khi hoàn_thành việc giải_thể theo quy_định, hội_đồng
None
1
Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 19 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định thủ_tục thực_hiện giải_thể hợp_tác_xã được thực_hiện như sau : - Cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cho hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã lập và trình hồ_sơ giải_thể bắt_buộc tới Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp ; - Uỷ_ban_nhân_dân ra cùng cấp quyết_định giải_thể và thành_lập hội_đồng giải_thể . Chủ_tịch hội_đồng giải_thể là đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân ; uỷ_viên thường_trực là đại_diện của cơ_quan nhà_nước cấp giấy chứng_nhận đăng_ký ; uỷ_viên khác là đại_diện của cơ_quan nhà_nước chuyên_ngành cùng cấp , tổ_chức đại_diện , liên_minh hợp_tác_xã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( nếu hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã là thành_viên của tổ_chức đại_diện , liên_minh ) , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã đóng trụ_sở , hội_đồng_quản_trị , ban kiểm_soát , hoặc kiểm_soát_viên , thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên ; - Hội_đồng giải_thể có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc được quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 54 Luật Hợp_tác_xã trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày ra quyết_định giải_thể bắt_buộc và lập biên_bản hoàn_thành việc giải_thể ; Lưu_ý : Kinh_phí giải_thể được lấy từ các nguồn tài_chính còn lại của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . Trường_hợp không đủ thì sử_dụng nguồn tài_chính từ ngân_sách địa_phương cùng cấp với cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã . - Ngay sau khi hoàn_thành việc giải_thể theo quy_định , hội_đồng giải_thể phải gửi một bộ hồ_sơ về việc giải_thể hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã kèm theo biên_bản hoàn_thành việc giải_thể tới cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã tiến_hành xem_xét hồ_sơ , nếu thấy đủ điều_kiện thì xoá tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trong sổ đăng_ký , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , ra thông_báo về việc giải_thể hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã .
200,453
Thủ_tục thực_hiện giải_thể hợp_tác_xã được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 19 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định thủ_tục thực_hiện giải_thể hợp_tác_xã được thực_hiện như sau : ... , liên_hiệp hợp_tác_xã. Trường_hợp không đủ thì sử_dụng nguồn tài_chính từ ngân_sách địa_phương cùng cấp với cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã. - Ngay sau khi hoàn_thành việc giải_thể theo quy_định, hội_đồng giải_thể phải gửi một bộ hồ_sơ về việc giải_thể hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã kèm theo biên_bản hoàn_thành việc giải_thể tới cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã. Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã tiến_hành xem_xét hồ_sơ, nếu thấy đủ điều_kiện thì xoá tên hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã trong sổ đăng_ký, thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã, thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã, ra thông_báo về việc giải_thể hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã.
None
1
Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 19 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định thủ_tục thực_hiện giải_thể hợp_tác_xã được thực_hiện như sau : - Cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cho hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã lập và trình hồ_sơ giải_thể bắt_buộc tới Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp ; - Uỷ_ban_nhân_dân ra cùng cấp quyết_định giải_thể và thành_lập hội_đồng giải_thể . Chủ_tịch hội_đồng giải_thể là đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân ; uỷ_viên thường_trực là đại_diện của cơ_quan nhà_nước cấp giấy chứng_nhận đăng_ký ; uỷ_viên khác là đại_diện của cơ_quan nhà_nước chuyên_ngành cùng cấp , tổ_chức đại_diện , liên_minh hợp_tác_xã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( nếu hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã là thành_viên của tổ_chức đại_diện , liên_minh ) , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã đóng trụ_sở , hội_đồng_quản_trị , ban kiểm_soát , hoặc kiểm_soát_viên , thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên ; - Hội_đồng giải_thể có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc được quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 54 Luật Hợp_tác_xã trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày ra quyết_định giải_thể bắt_buộc và lập biên_bản hoàn_thành việc giải_thể ; Lưu_ý : Kinh_phí giải_thể được lấy từ các nguồn tài_chính còn lại của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . Trường_hợp không đủ thì sử_dụng nguồn tài_chính từ ngân_sách địa_phương cùng cấp với cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã . - Ngay sau khi hoàn_thành việc giải_thể theo quy_định , hội_đồng giải_thể phải gửi một bộ hồ_sơ về việc giải_thể hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã kèm theo biên_bản hoàn_thành việc giải_thể tới cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã tiến_hành xem_xét hồ_sơ , nếu thấy đủ điều_kiện thì xoá tên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trong sổ đăng_ký , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , ra thông_báo về việc giải_thể hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã .
200,454
Ưu_tiên trồng rừng thay_thế khi chuyển mục_đích sử_dụng đối_với diện_tích đất rừng nào khi chủ dự_án đề_nghị nộp tiền để trồng rừng ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT quy_định về diện_tích rừng được trồng lại như sau : ... Quy_định chung 1. Trồng rừng thay_thế là việc trồng rừng mới trên diện_tích đất chưa có rừng được quy_hoạch cho rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ, rừng_sản_xuất hoặc trồng lại rừng trên diện_tích rừng trông không thành rừng đã hoàn_thành việc thanh_lý rừng trong khi thực_hiện chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác theo quy_định của pháp_luật, cụ_thể : a ) Trường_hợp tự trồng rừng thay_thế : Chủ dự_án thực_hiện trồng rừng trên diện_tích đất chưa có rừng quy_hoạch cho rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất ; b ) Trường_hợp không tự trồng rừng thay_thế : Thực_hiện trồng rừng trên đất chưa có rừng quy_hoạch cho rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ ; trồng rừng_sản_xuất trên đất chưa có rừng do Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, Ban quản_lý rừng_phòng_hộ, đơn_vị vũ_trang quản_lý ; trồng lại rừng trên diện_tích rừng trồng đặc_dụng, rừng trồng phòng_hộ không thành rừng đã hoàn_thành việc thanh_lý rừng trồng theo quy_định của pháp_luật. Ưu_tiên trồng rừng trên diện_tích đất chưa có rừng quy_hoạch cho rừng ven biển và rừng biên_giới.... Trong trường_hợp chủ dự_án không tự trồng rừng thay_thế và đề_nghị nộp tiền để trồng rừng thì sẽ thực_hiện trồng rừng trên đất chưa có rừng
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT quy_định về diện_tích rừng được trồng lại như sau : Quy_định chung 1 . Trồng rừng thay_thế là việc trồng rừng mới trên diện_tích đất chưa có rừng được quy_hoạch cho rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ , rừng_sản_xuất hoặc trồng lại rừng trên diện_tích rừng trông không thành rừng đã hoàn_thành việc thanh_lý rừng trong khi thực_hiện chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể : a ) Trường_hợp tự trồng rừng thay_thế : Chủ dự_án thực_hiện trồng rừng trên diện_tích đất chưa có rừng quy_hoạch cho rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất ; b ) Trường_hợp không tự trồng rừng thay_thế : Thực_hiện trồng rừng trên đất chưa có rừng quy_hoạch cho rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ ; trồng rừng_sản_xuất trên đất chưa có rừng do Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , Ban quản_lý rừng_phòng_hộ , đơn_vị vũ_trang quản_lý ; trồng lại rừng trên diện_tích rừng trồng đặc_dụng , rừng trồng phòng_hộ không thành rừng đã hoàn_thành việc thanh_lý rừng trồng theo quy_định của pháp_luật . Ưu_tiên trồng rừng trên diện_tích đất chưa có rừng quy_hoạch cho rừng ven biển và rừng biên_giới . ... Trong trường_hợp chủ dự_án không tự trồng rừng thay_thế và đề_nghị nộp tiền để trồng rừng thì sẽ thực_hiện trồng rừng trên đất chưa có rừng quy_hoạch cho : ( 1 ) Rừng_đặc_dụng , ( 2 ) Rừng_phòng_hộ ; ( 3 ) Trồng rừng_sản_xuất trên đất chưa có rừng do Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , Ban quản_lý rừng_phòng_hộ , đơn_vị vũ_trang quản_lý ; ( 4 ) Trồng lại rừng trên diện_tích rừng trồng đặc_dụng , rừng trồng phòng_hộ không thành rừng đã hoàn_thành việc thanh_lý rừng trồng theo quy_định của pháp_luật . Trong đó , cơ_quan nhà_nước sẽ ưu_tiên trồng rừng thay_thế trên diện_tích đất chưa có rừng quy_hoạch cho rừng ven biển và rừng biên_giới . ( Hình từ Internet )
200,455
Ưu_tiên trồng rừng thay_thế khi chuyển mục_đích sử_dụng đối_với diện_tích đất rừng nào khi chủ dự_án đề_nghị nộp tiền để trồng rừng ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT quy_định về diện_tích rừng được trồng lại như sau : ... biển và rừng biên_giới.... Trong trường_hợp chủ dự_án không tự trồng rừng thay_thế và đề_nghị nộp tiền để trồng rừng thì sẽ thực_hiện trồng rừng trên đất chưa có rừng quy_hoạch cho : ( 1 ) Rừng_đặc_dụng, ( 2 ) Rừng_phòng_hộ ; ( 3 ) Trồng rừng_sản_xuất trên đất chưa có rừng do Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, Ban quản_lý rừng_phòng_hộ, đơn_vị vũ_trang quản_lý ; ( 4 ) Trồng lại rừng trên diện_tích rừng trồng đặc_dụng, rừng trồng phòng_hộ không thành rừng đã hoàn_thành việc thanh_lý rừng trồng theo quy_định của pháp_luật. Trong đó, cơ_quan nhà_nước sẽ ưu_tiên trồng rừng thay_thế trên diện_tích đất chưa có rừng quy_hoạch cho rừng ven biển và rừng biên_giới. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT quy_định về diện_tích rừng được trồng lại như sau : Quy_định chung 1 . Trồng rừng thay_thế là việc trồng rừng mới trên diện_tích đất chưa có rừng được quy_hoạch cho rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ , rừng_sản_xuất hoặc trồng lại rừng trên diện_tích rừng trông không thành rừng đã hoàn_thành việc thanh_lý rừng trong khi thực_hiện chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể : a ) Trường_hợp tự trồng rừng thay_thế : Chủ dự_án thực_hiện trồng rừng trên diện_tích đất chưa có rừng quy_hoạch cho rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất ; b ) Trường_hợp không tự trồng rừng thay_thế : Thực_hiện trồng rừng trên đất chưa có rừng quy_hoạch cho rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ ; trồng rừng_sản_xuất trên đất chưa có rừng do Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , Ban quản_lý rừng_phòng_hộ , đơn_vị vũ_trang quản_lý ; trồng lại rừng trên diện_tích rừng trồng đặc_dụng , rừng trồng phòng_hộ không thành rừng đã hoàn_thành việc thanh_lý rừng trồng theo quy_định của pháp_luật . Ưu_tiên trồng rừng trên diện_tích đất chưa có rừng quy_hoạch cho rừng ven biển và rừng biên_giới . ... Trong trường_hợp chủ dự_án không tự trồng rừng thay_thế và đề_nghị nộp tiền để trồng rừng thì sẽ thực_hiện trồng rừng trên đất chưa có rừng quy_hoạch cho : ( 1 ) Rừng_đặc_dụng , ( 2 ) Rừng_phòng_hộ ; ( 3 ) Trồng rừng_sản_xuất trên đất chưa có rừng do Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , Ban quản_lý rừng_phòng_hộ , đơn_vị vũ_trang quản_lý ; ( 4 ) Trồng lại rừng trên diện_tích rừng trồng đặc_dụng , rừng trồng phòng_hộ không thành rừng đã hoàn_thành việc thanh_lý rừng trồng theo quy_định của pháp_luật . Trong đó , cơ_quan nhà_nước sẽ ưu_tiên trồng rừng thay_thế trên diện_tích đất chưa có rừng quy_hoạch cho rừng ven biển và rừng biên_giới . ( Hình từ Internet )
200,456
Việc lựa_chọn địa_phương trồng rừng thay_thế từ nguồn điều_chuyển của Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam được dựa trên những tiêu_chí nào ?
Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT thì việc lựa_chọn địa_phương trồng rừng thay_thế từ nguồn điều_chuyển của Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừn: ... Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT thì việc lựa_chọn địa_phương trồng rừng thay_thế từ nguồn điều_chuyển của Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam được dựa trên những tiêu_chí sau : ( 1 ) Có văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đăng_ký tiếp_nhận kinh_phí trồng rừng thay_thế theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT TẢI VỀ và kế_hoạch trồng rừng thay_thế được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt theo Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT TẢI VỀ ; ( 2 ) Có diện_tích đất chưa có rừng được quy_hoạch rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ , rừng_sản_xuất theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ; ( 3 ) Trường_hợp có nhiều địa_phương đăng_ký tiếp_nhận kinh_phí trồng rừng thay thế thì ưu_tiên địa_phương có nhiều diện_tích đất chưa có rừng nhưng không cân_đối được ngân_sách để trồng rừng .
None
1
Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT thì việc lựa_chọn địa_phương trồng rừng thay_thế từ nguồn điều_chuyển của Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam được dựa trên những tiêu_chí sau : ( 1 ) Có văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đăng_ký tiếp_nhận kinh_phí trồng rừng thay_thế theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT TẢI VỀ và kế_hoạch trồng rừng thay_thế được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt theo Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT TẢI VỀ ; ( 2 ) Có diện_tích đất chưa có rừng được quy_hoạch rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ , rừng_sản_xuất theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ; ( 3 ) Trường_hợp có nhiều địa_phương đăng_ký tiếp_nhận kinh_phí trồng rừng thay thế thì ưu_tiên địa_phương có nhiều diện_tích đất chưa có rừng nhưng không cân_đối được ngân_sách để trồng rừng .
200,457
Thủ_tục chấp_thuận nộp tiền trồng rừng thay_thế trong trường_hợp địa_phương không bố_trí được đất để trồng rừng được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự chấp_thuận nộp tiền trồng rừng thay_thế trong trường_hợp địa_phương không bố_trí được đất: ... Theo Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự chấp_thuận nộp tiền trồng rừng thay_thế trong trường_hợp địa_phương không bố_trí được đất để trồng rừng như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được 01 bộ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, Dồng thồi Sở sẽ gửi hồ_sơ đề_nghị Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận việc nộp tiền trồng rừng thay_thế về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam để tổ_chức trồng rừng thay_thế tại địa_phương khác. Hồ_sơ gồm : Văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận việc nộp tiền trồng rừng thay_thế về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam, trong đó nêu rõ lý_do không còn quỹ đất để trồng rừng thay_thế ; hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT. ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được 01 bộ hồ_sơ hợp_lệ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự chấp_thuận nộp tiền trồng rừng thay_thế trong trường_hợp địa_phương không bố_trí được đất để trồng rừng như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được 01 bộ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , Dồng thồi Sở sẽ gửi hồ_sơ đề_nghị Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận việc nộp tiền trồng rừng thay_thế về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam để tổ_chức trồng rừng thay_thế tại địa_phương khác . Hồ_sơ gồm : Văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận việc nộp tiền trồng rừng thay_thế về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam , trong đó nêu rõ lý_do không còn quỹ đất để trồng rừng thay_thế ; hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT. ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được 01 bộ hồ_sơ hợp_lệ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận trồng rừng thay_thế xây_dựng , phê_duyệt dự_toán , thiết_kế trồng rừng theo quy_định . ( 3 ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận trồng rừng thay_thế phê_duyệt dự_toán , thiết_kế trồng rừng thay_thế theo quy_định tại khoản 5 Điều 2 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; ( 4 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định phê_duyệt dự_toán , thiết_kế trồng rừng của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận trồng rừng thay_thế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thông_báo hoặc giao cơ_quan_chuyên_môn thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đề_nghị nộp tiền về thời_gian và số tiền chủ dự_án phải nộp để trồng rừng thay_thế ; ( 5 ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành hoặc giao cơ_quan_chuyên_môn ban_hành văn_bản thông_báo , chủ dự_án phải nộp tiền trồng rừng thay_thế vào Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự_án nộp hồ_sơ ; 6 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày chủ dự_án nộp tiền trồng rừng thay_thế , Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng cấp tỉnh chuyển số tiền chủ dự_án đã nộp về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam để thực_hiện trồng rừng tại địa_phương khác ; ( 7 ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ tiền trồng rừng thay_thế , Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam điều_chuyển tiền về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng cấp tỉnh nơi được lựa_chọn trồng rừng thay_thế theo quy_định ; ( 8 ) Trong thời_hạn 12 tháng kể từ khi nhận được kinh_phí chuyển từ Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận tiền trồng rừng thay_thế tổ_chức thực_hiện trồng rừng thay_thế , nghiệm_thu , thanh_toán quyết_toán kinh_phí trồng rừng thay_thế theo quy_định .
200,458
Thủ_tục chấp_thuận nộp tiền trồng rừng thay_thế trong trường_hợp địa_phương không bố_trí được đất để trồng rừng được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự chấp_thuận nộp tiền trồng rừng thay_thế trong trường_hợp địa_phương không bố_trí được đất: ... ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được 01 bộ hồ_sơ hợp_lệ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận trồng rừng thay_thế xây_dựng, phê_duyệt dự_toán, thiết_kế trồng rừng theo quy_định. ( 3 ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận trồng rừng thay_thế phê_duyệt dự_toán, thiết_kế trồng rừng thay_thế theo quy_định tại khoản 5 Điều 2 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; ( 4 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định phê_duyệt dự_toán, thiết_kế trồng rừng của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận trồng rừng thay_thế, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thông_báo hoặc giao cơ_quan_chuyên_môn thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đề_nghị nộp tiền về thời_gian và số tiền chủ dự_án phải nộp để trồng rừng thay_thế ; ( 5 ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành hoặc giao cơ_quan_chuyên_môn ban_hành văn_bản thông_báo, chủ dự_án phải nộp tiền trồng rừng thay_thế vào
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự chấp_thuận nộp tiền trồng rừng thay_thế trong trường_hợp địa_phương không bố_trí được đất để trồng rừng như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được 01 bộ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , Dồng thồi Sở sẽ gửi hồ_sơ đề_nghị Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận việc nộp tiền trồng rừng thay_thế về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam để tổ_chức trồng rừng thay_thế tại địa_phương khác . Hồ_sơ gồm : Văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận việc nộp tiền trồng rừng thay_thế về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam , trong đó nêu rõ lý_do không còn quỹ đất để trồng rừng thay_thế ; hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT. ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được 01 bộ hồ_sơ hợp_lệ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận trồng rừng thay_thế xây_dựng , phê_duyệt dự_toán , thiết_kế trồng rừng theo quy_định . ( 3 ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận trồng rừng thay_thế phê_duyệt dự_toán , thiết_kế trồng rừng thay_thế theo quy_định tại khoản 5 Điều 2 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; ( 4 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định phê_duyệt dự_toán , thiết_kế trồng rừng của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận trồng rừng thay_thế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thông_báo hoặc giao cơ_quan_chuyên_môn thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đề_nghị nộp tiền về thời_gian và số tiền chủ dự_án phải nộp để trồng rừng thay_thế ; ( 5 ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành hoặc giao cơ_quan_chuyên_môn ban_hành văn_bản thông_báo , chủ dự_án phải nộp tiền trồng rừng thay_thế vào Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự_án nộp hồ_sơ ; 6 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày chủ dự_án nộp tiền trồng rừng thay_thế , Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng cấp tỉnh chuyển số tiền chủ dự_án đã nộp về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam để thực_hiện trồng rừng tại địa_phương khác ; ( 7 ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ tiền trồng rừng thay_thế , Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam điều_chuyển tiền về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng cấp tỉnh nơi được lựa_chọn trồng rừng thay_thế theo quy_định ; ( 8 ) Trong thời_hạn 12 tháng kể từ khi nhận được kinh_phí chuyển từ Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận tiền trồng rừng thay_thế tổ_chức thực_hiện trồng rừng thay_thế , nghiệm_thu , thanh_toán quyết_toán kinh_phí trồng rừng thay_thế theo quy_định .
200,459
Thủ_tục chấp_thuận nộp tiền trồng rừng thay_thế trong trường_hợp địa_phương không bố_trí được đất để trồng rừng được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự chấp_thuận nộp tiền trồng rừng thay_thế trong trường_hợp địa_phương không bố_trí được đất: ... ( 5 ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành hoặc giao cơ_quan_chuyên_môn ban_hành văn_bản thông_báo, chủ dự_án phải nộp tiền trồng rừng thay_thế vào Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự_án nộp hồ_sơ ; 6 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày chủ dự_án nộp tiền trồng rừng thay_thế, Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng cấp tỉnh chuyển số tiền chủ dự_án đã nộp về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam để thực_hiện trồng rừng tại địa_phương khác ; ( 7 ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ tiền trồng rừng thay_thế, Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam điều_chuyển tiền về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng cấp tỉnh nơi được lựa_chọn trồng rừng thay_thế theo quy_định ; ( 8 ) Trong thời_hạn 12 tháng kể từ khi nhận được kinh_phí chuyển từ Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận tiền trồng rừng thay_thế tổ_chức thực_hiện trồng rừng thay_thế, nghiệm_thu, thanh_toán quyết_toán kinh_phí trồng rừng thay_thế theo quy_định.
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự chấp_thuận nộp tiền trồng rừng thay_thế trong trường_hợp địa_phương không bố_trí được đất để trồng rừng như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được 01 bộ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , Dồng thồi Sở sẽ gửi hồ_sơ đề_nghị Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận việc nộp tiền trồng rừng thay_thế về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam để tổ_chức trồng rừng thay_thế tại địa_phương khác . Hồ_sơ gồm : Văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận việc nộp tiền trồng rừng thay_thế về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam , trong đó nêu rõ lý_do không còn quỹ đất để trồng rừng thay_thế ; hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT. ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được 01 bộ hồ_sơ hợp_lệ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận trồng rừng thay_thế xây_dựng , phê_duyệt dự_toán , thiết_kế trồng rừng theo quy_định . ( 3 ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận trồng rừng thay_thế phê_duyệt dự_toán , thiết_kế trồng rừng thay_thế theo quy_định tại khoản 5 Điều 2 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; ( 4 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định phê_duyệt dự_toán , thiết_kế trồng rừng của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận trồng rừng thay_thế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thông_báo hoặc giao cơ_quan_chuyên_môn thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đề_nghị nộp tiền về thời_gian và số tiền chủ dự_án phải nộp để trồng rừng thay_thế ; ( 5 ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành hoặc giao cơ_quan_chuyên_môn ban_hành văn_bản thông_báo , chủ dự_án phải nộp tiền trồng rừng thay_thế vào Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự_án nộp hồ_sơ ; 6 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày chủ dự_án nộp tiền trồng rừng thay_thế , Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng cấp tỉnh chuyển số tiền chủ dự_án đã nộp về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam để thực_hiện trồng rừng tại địa_phương khác ; ( 7 ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ tiền trồng rừng thay_thế , Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam điều_chuyển tiền về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng cấp tỉnh nơi được lựa_chọn trồng rừng thay_thế theo quy_định ; ( 8 ) Trong thời_hạn 12 tháng kể từ khi nhận được kinh_phí chuyển từ Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận tiền trồng rừng thay_thế tổ_chức thực_hiện trồng rừng thay_thế , nghiệm_thu , thanh_toán quyết_toán kinh_phí trồng rừng thay_thế theo quy_định .
200,460
Thủ_tục chấp_thuận nộp tiền trồng rừng thay_thế trong trường_hợp địa_phương không bố_trí được đất để trồng rừng được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự chấp_thuận nộp tiền trồng rừng thay_thế trong trường_hợp địa_phương không bố_trí được đất: ... rừng thay_thế, nghiệm_thu, thanh_toán quyết_toán kinh_phí trồng rừng thay_thế theo quy_định.
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự chấp_thuận nộp tiền trồng rừng thay_thế trong trường_hợp địa_phương không bố_trí được đất để trồng rừng như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được 01 bộ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , Dồng thồi Sở sẽ gửi hồ_sơ đề_nghị Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận việc nộp tiền trồng rừng thay_thế về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam để tổ_chức trồng rừng thay_thế tại địa_phương khác . Hồ_sơ gồm : Văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận việc nộp tiền trồng rừng thay_thế về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam , trong đó nêu rõ lý_do không còn quỹ đất để trồng rừng thay_thế ; hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT. ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được 01 bộ hồ_sơ hợp_lệ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận trồng rừng thay_thế xây_dựng , phê_duyệt dự_toán , thiết_kế trồng rừng theo quy_định . ( 3 ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận trồng rừng thay_thế phê_duyệt dự_toán , thiết_kế trồng rừng thay_thế theo quy_định tại khoản 5 Điều 2 Thông_tư 25/2022/TT-BNNPTNT gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; ( 4 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định phê_duyệt dự_toán , thiết_kế trồng rừng của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận trồng rừng thay_thế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thông_báo hoặc giao cơ_quan_chuyên_môn thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đề_nghị nộp tiền về thời_gian và số tiền chủ dự_án phải nộp để trồng rừng thay_thế ; ( 5 ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành hoặc giao cơ_quan_chuyên_môn ban_hành văn_bản thông_báo , chủ dự_án phải nộp tiền trồng rừng thay_thế vào Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự_án nộp hồ_sơ ; 6 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày chủ dự_án nộp tiền trồng rừng thay_thế , Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng cấp tỉnh chuyển số tiền chủ dự_án đã nộp về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam để thực_hiện trồng rừng tại địa_phương khác ; ( 7 ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ tiền trồng rừng thay_thế , Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam điều_chuyển tiền về Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng cấp tỉnh nơi được lựa_chọn trồng rừng thay_thế theo quy_định ; ( 8 ) Trong thời_hạn 12 tháng kể từ khi nhận được kinh_phí chuyển từ Quỹ_Bảo_vệ và Phát_triển rừng Việt_Nam , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tiếp_nhận tiền trồng rừng thay_thế tổ_chức thực_hiện trồng rừng thay_thế , nghiệm_thu , thanh_toán quyết_toán kinh_phí trồng rừng thay_thế theo quy_định .
200,461
Đăng_ký thi giấy_phép lái_xe hạng B1 có được quyền tự học lý_thuyết tại nhà hay không ?
Các hình_thức đào_tạo theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT gồm : ... - Người có nhu_cầu cấp giấy_phép lái_xe các hạng A1 , A2 , A3 , A4 và ô_tô hạng B1 được tự học các môn lý_thuyết , nhưng phải đăng_ký tại cơ_sở được phép đào_tạo để được ôn_luyện , kiểm_tra ; riêng đối_với các hạng A4 , B1 phải được kiểm_tra , cấp chứng_chỉ đào_tạo . - Người có nhu_cầu cấp giấy_phép lái_xe các hạng B2 , C , D , E và giấy_phép lái_xe các hạng F phải được đào_tạo tập_trung tại cơ_sở được phép đào_tạo và phải được kiểm_tra cấp chứng_chỉ sơ_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo . Trong thời_hạn trên 01 ( một ) năm kể từ ngày cơ_sở đào_tạo kết_thúc kiểm_tra , xét công_nhận tốt_nghiệp khoá đào_tạo , nếu không kiểm_tra cấp chứng_chỉ sơ_cấp hoặc chứng Như_vậy , trường_hợp bạn có nhu_cầu thi giấy_phép lái_xe hạng B1 nhưng không có thời_gian thì có_thể tự học các môn lý_thuyết tại nhà nhưng phải đăng_ký tại cơ_sở được phép đào_tạo để được ôn_luyện . Ngoài_ra , bạn cần phải được kiểm_tra và cấp chứng_chỉ đào_tạo thì mới đúng quy_định của pháp_luật . Đăng_ký thi giấy_phép lái_xe hạng B1
None
1
Các hình_thức đào_tạo theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT gồm : - Người có nhu_cầu cấp giấy_phép lái_xe các hạng A1 , A2 , A3 , A4 và ô_tô hạng B1 được tự học các môn lý_thuyết , nhưng phải đăng_ký tại cơ_sở được phép đào_tạo để được ôn_luyện , kiểm_tra ; riêng đối_với các hạng A4 , B1 phải được kiểm_tra , cấp chứng_chỉ đào_tạo . - Người có nhu_cầu cấp giấy_phép lái_xe các hạng B2 , C , D , E và giấy_phép lái_xe các hạng F phải được đào_tạo tập_trung tại cơ_sở được phép đào_tạo và phải được kiểm_tra cấp chứng_chỉ sơ_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo . Trong thời_hạn trên 01 ( một ) năm kể từ ngày cơ_sở đào_tạo kết_thúc kiểm_tra , xét công_nhận tốt_nghiệp khoá đào_tạo , nếu không kiểm_tra cấp chứng_chỉ sơ_cấp hoặc chứng Như_vậy , trường_hợp bạn có nhu_cầu thi giấy_phép lái_xe hạng B1 nhưng không có thời_gian thì có_thể tự học các môn lý_thuyết tại nhà nhưng phải đăng_ký tại cơ_sở được phép đào_tạo để được ôn_luyện . Ngoài_ra , bạn cần phải được kiểm_tra và cấp chứng_chỉ đào_tạo thì mới đúng quy_định của pháp_luật . Đăng_ký thi giấy_phép lái_xe hạng B1
200,462
Hồ_sơ đăng_ký thi cấp giấy_phép lái_xe hạng B1 gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , hồ_sơ của người học giấy_phép lái_xe lần đầu gồm : ... 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo , bao_gồm : - Đơn đề_nghị học , sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân đối_với người Việt_Nam ; hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; - Bản_sao hộ_chiếu còn thời_hạn trên 06 tháng và thẻ tạm_trú hoặc thẻ thường_trú hoặc chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc chứng_minh_thư công_vụ đối_với người nước_ngoài ; - Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định . Theo đó , để đăng_ký thi giấy_phép lái_xe hạng B1 lần đầu , bạn cần chuẩn_bị đầy_đủ những giấy_tờ nêu trên .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , hồ_sơ của người học giấy_phép lái_xe lần đầu gồm : 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo , bao_gồm : - Đơn đề_nghị học , sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân đối_với người Việt_Nam ; hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; - Bản_sao hộ_chiếu còn thời_hạn trên 06 tháng và thẻ tạm_trú hoặc thẻ thường_trú hoặc chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc chứng_minh_thư công_vụ đối_với người nước_ngoài ; - Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định . Theo đó , để đăng_ký thi giấy_phép lái_xe hạng B1 lần đầu , bạn cần chuẩn_bị đầy_đủ những giấy_tờ nêu trên .
200,463
Cơ_sở đào_tạo lái_xe có những quyền_hạn và trách_nhiệm gì đối_với người học lái_xe ?
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở đào_tạo lái_xe theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm b , điểm c và điểm : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_sở đào_tạo lái_xe theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT, được sửa_đổi, bổ_sung bởi điểm b, điểm c và điểm d khoản 3 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT như sau : - Tổ_chức tuyển_sinh đào_tạo bảo_đảm các điều_kiện đối_với người học theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này. - Ký hợp_đồng đào_tạo với người học lái_xe ô_tô theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp. - Công_khai quy_chế tuyển_sinh và quản_lý đào_tạo của cơ_sở đào_tạo lái_xe. - Cơ_sở đào_tạo lái_xe các hạng A1, A2, A3, A4 phải duy_trì cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật nghiệp_vụ chuyên_môn theo quy_định tại Tiêu_chuẩn kỹ_thuật nghiệp_vụ chuyên_môn của cơ_sở đào_tạo lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ban_hành. - Tổ_chức đào_tạo mới và đào_tạo nâng hạng giấy_phép lái_xe ô_tô theo lưu_lượng, thời_hạn, địa_điểm, hạng giấy_phép lái_xe ghi trong giấy_phép đào_tạo lái_xe. - Tổ_chức đào_tạo các hạng A1, A2, A3, A4 đúng phương_án hoạt_động đào_tạo đã đăng_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 10 ban_hành kèm theo Thông_tư này. - Được tổ_chức đào_tạo
None
1
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở đào_tạo lái_xe theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm b , điểm c và điểm d khoản 3 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT như sau : - Tổ_chức tuyển_sinh đào_tạo bảo_đảm các điều_kiện đối_với người học theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . - Ký hợp_đồng đào_tạo với người học lái_xe ô_tô theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . - Công_khai quy_chế tuyển_sinh và quản_lý đào_tạo của cơ_sở đào_tạo lái_xe . - Cơ_sở đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 , A3 , A4 phải duy_trì cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật nghiệp_vụ chuyên_môn theo quy_định tại Tiêu_chuẩn kỹ_thuật nghiệp_vụ chuyên_môn của cơ_sở đào_tạo lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ban_hành . - Tổ_chức đào_tạo mới và đào_tạo nâng hạng giấy_phép lái_xe ô_tô theo lưu_lượng , thời_hạn , địa_điểm , hạng giấy_phép lái_xe ghi trong giấy_phép đào_tạo lái_xe . - Tổ_chức đào_tạo các hạng A1 , A2 , A3 , A4 đúng phương_án hoạt_động đào_tạo đã đăng_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 10 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Được tổ_chức đào_tạo vào ngày nghỉ , ngày lễ , ngoài giờ_hành_chính cho người có nhu_cầu , nhưng phải bảo_đảm nội_dung , chương_trình và thời_gian quy_định . - Đăng_ký kỳ sát_hạch theo quy_định . - Ứng_dụng công_nghệ trong công_tác quản_lý đào_tạo để nhận_dạng và đảm_bảo theo_dõi thời_gian học lý_thuyết môn_học pháp_luật giao_thông đường_bộ đối_với học_viên học lái_xe ô_tô ( trừ hạng B 1 ) và bảo_đảm cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị phục_vụ giảng_dạy , học_tập để nâng cao chất_lượng đào_tạo lái_xe ; sử_dụng phần_mềm mô_phỏng các tình_huống giao_thông để đào_tạo lái_xe theo lộ_trình quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Thông_tư này . ” . - Lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu liên_quan của khoá đào_tạo . - Bảo_đảm giáo_viên khi dạy thực_hành lái_xe phải đeo phù_hiệu “ Giáo_viên dạy lái_xe ” và mang theo giấy_phép xe tập lái ; học_viên tập lái_xe trên đường phải đeo phù_hiệu “ Học_viên tập lái_xe ” . Phù_hiệu do cơ_sở đào_tạo lái_xe cấp , quản_lý theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1a và Phụ_lục 1b ban_hành kèm theo Thông_tư này ; niêm_yết tên cơ_sở đào_tạo trên xe tập lái theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ” - Tổ_chức kiểm_tra , cấp chứng_chỉ sơ_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo cho người học lái_xe ô_tô và máy_kéo hạng A 4 . - Thu và sử_dụng học_phí đào_tạo lái_xe theo quy_định hiện_hành . - Tuyển_dụng , quản_lý , tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe cho đội_ngũ giáo_viên bảo_đảm tiêu_chuẩn và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra cấp giấy chứng_nhận giáo_viên dạy thực_hành lái_xe theo quy_định . Tổ_chức tập_huấn nâng cao trình_độ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe theo chương_trình khung tập_huấn nâng cao trình_độ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe quy_định tại Phụ_lục 23 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ” - Báo_cáo đăng_ký sát_hạch + Đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A 2 : cơ_sở đào_tạo lập báo_cáo đăng_ký sát_hạch theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; báo_cáo phải có dấu giáp_lai của cơ_sở đào_tạo ; + Đào_tạo lái_xe các hạng A3 , A4 , B1 , B2 , C , D , E và F : cơ_sở đào_tạo lập báo_cáo đăng_ký sát_hạch lái_xe , danh_sách học_sinh ( báo_cáo 1 ) , danh_sách đề_nghị xác_minh giấy_phép lái_xe đã cấp ( đối_với trường_hợp nâng hạng giấy_phép lái_xe ) , kế_hoạch đào_tạo của khoá học theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3a , Phụ_lục 3b , Phụ_lục 3c và Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi cơ_quan quản_lý sát_hạch , cấp giấy_phép lái_xe ; báo_cáo phải có dấu giáp_lai của cơ_sở đào_tạo ; + Báo_cáo 1 gửi bằng đường bưu_chính và truyền dữ_liệu qua hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải đối_với đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 trước kỳ sát_hạch ít_nhất 04 ngày làm_việc , hạng A3 , A4 ngay sau khai_giảng , các hạng B1 , B2 , D , E , F không quá 07 ngày sau khai_giảng và không quá 15 ngày sau khai_giảng đối_với hạng C ; Trưởng cơ_quan quản_lý sát_hạch kiểm_tra , ký_tên vào từng trang . - Cơ_sở đào_tạo lái_xe ô_tô trang_bị và duy_trì ca_bin học lái_xe ô_tô , thiết_bị giám_sát thời_gian và quãng đường học lái_xe trên đường của học_viên theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành và theo lộ_trình quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Thông_tư này . Như_vậy , người đăng_ký thi giấy_phép lái_xe B1 lần đầu được phép tự học các môn lý_thuyết , nhưng phải đăng_ký tại cơ_sở được phép đào_tạo để được ôn_luyện , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ đào_tạo . Hồ_sơ cần chuẩn_bị để đăng_ký thi cấp giấy_phép lái_xe được quy_định cụ_thể như trên . Bên cạnh đó , cơ_sở đào_tạo lái_xe đủ điều_kiện phải đảm_bảo thực_hiện đầy_đủ các quyền và nghĩa_vụ của mình trong công_tác đào_tạo thi cấp giấy_phép lái_xe .
200,464
Cơ_sở đào_tạo lái_xe có những quyền_hạn và trách_nhiệm gì đối_với người học lái_xe ?
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở đào_tạo lái_xe theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm b , điểm c và điểm : ... đào_tạo các hạng A1, A2, A3, A4 đúng phương_án hoạt_động đào_tạo đã đăng_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 10 ban_hành kèm theo Thông_tư này. - Được tổ_chức đào_tạo vào ngày nghỉ, ngày lễ, ngoài giờ_hành_chính cho người có nhu_cầu, nhưng phải bảo_đảm nội_dung, chương_trình và thời_gian quy_định. - Đăng_ký kỳ sát_hạch theo quy_định. - Ứng_dụng công_nghệ trong công_tác quản_lý đào_tạo để nhận_dạng và đảm_bảo theo_dõi thời_gian học lý_thuyết môn_học pháp_luật giao_thông đường_bộ đối_với học_viên học lái_xe ô_tô ( trừ hạng B 1 ) và bảo_đảm cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị phục_vụ giảng_dạy, học_tập để nâng cao chất_lượng đào_tạo lái_xe ; sử_dụng phần_mềm mô_phỏng các tình_huống giao_thông để đào_tạo lái_xe theo lộ_trình quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Thông_tư này. ”. - Lưu_trữ hồ_sơ, tài_liệu liên_quan của khoá đào_tạo. - Bảo_đảm giáo_viên khi dạy thực_hành lái_xe phải đeo phù_hiệu “ Giáo_viên dạy lái_xe ” và mang theo giấy_phép xe tập lái ; học_viên tập lái_xe trên đường phải đeo phù_hiệu “ Học_viên tập lái_xe ”. Phù_hiệu do cơ_sở đào_tạo lái_xe cấp, quản_lý theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1a và Phụ_lục 1b
None
1
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở đào_tạo lái_xe theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm b , điểm c và điểm d khoản 3 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT như sau : - Tổ_chức tuyển_sinh đào_tạo bảo_đảm các điều_kiện đối_với người học theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . - Ký hợp_đồng đào_tạo với người học lái_xe ô_tô theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . - Công_khai quy_chế tuyển_sinh và quản_lý đào_tạo của cơ_sở đào_tạo lái_xe . - Cơ_sở đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 , A3 , A4 phải duy_trì cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật nghiệp_vụ chuyên_môn theo quy_định tại Tiêu_chuẩn kỹ_thuật nghiệp_vụ chuyên_môn của cơ_sở đào_tạo lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ban_hành . - Tổ_chức đào_tạo mới và đào_tạo nâng hạng giấy_phép lái_xe ô_tô theo lưu_lượng , thời_hạn , địa_điểm , hạng giấy_phép lái_xe ghi trong giấy_phép đào_tạo lái_xe . - Tổ_chức đào_tạo các hạng A1 , A2 , A3 , A4 đúng phương_án hoạt_động đào_tạo đã đăng_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 10 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Được tổ_chức đào_tạo vào ngày nghỉ , ngày lễ , ngoài giờ_hành_chính cho người có nhu_cầu , nhưng phải bảo_đảm nội_dung , chương_trình và thời_gian quy_định . - Đăng_ký kỳ sát_hạch theo quy_định . - Ứng_dụng công_nghệ trong công_tác quản_lý đào_tạo để nhận_dạng và đảm_bảo theo_dõi thời_gian học lý_thuyết môn_học pháp_luật giao_thông đường_bộ đối_với học_viên học lái_xe ô_tô ( trừ hạng B 1 ) và bảo_đảm cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị phục_vụ giảng_dạy , học_tập để nâng cao chất_lượng đào_tạo lái_xe ; sử_dụng phần_mềm mô_phỏng các tình_huống giao_thông để đào_tạo lái_xe theo lộ_trình quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Thông_tư này . ” . - Lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu liên_quan của khoá đào_tạo . - Bảo_đảm giáo_viên khi dạy thực_hành lái_xe phải đeo phù_hiệu “ Giáo_viên dạy lái_xe ” và mang theo giấy_phép xe tập lái ; học_viên tập lái_xe trên đường phải đeo phù_hiệu “ Học_viên tập lái_xe ” . Phù_hiệu do cơ_sở đào_tạo lái_xe cấp , quản_lý theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1a và Phụ_lục 1b ban_hành kèm theo Thông_tư này ; niêm_yết tên cơ_sở đào_tạo trên xe tập lái theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ” - Tổ_chức kiểm_tra , cấp chứng_chỉ sơ_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo cho người học lái_xe ô_tô và máy_kéo hạng A 4 . - Thu và sử_dụng học_phí đào_tạo lái_xe theo quy_định hiện_hành . - Tuyển_dụng , quản_lý , tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe cho đội_ngũ giáo_viên bảo_đảm tiêu_chuẩn và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra cấp giấy chứng_nhận giáo_viên dạy thực_hành lái_xe theo quy_định . Tổ_chức tập_huấn nâng cao trình_độ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe theo chương_trình khung tập_huấn nâng cao trình_độ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe quy_định tại Phụ_lục 23 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ” - Báo_cáo đăng_ký sát_hạch + Đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A 2 : cơ_sở đào_tạo lập báo_cáo đăng_ký sát_hạch theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; báo_cáo phải có dấu giáp_lai của cơ_sở đào_tạo ; + Đào_tạo lái_xe các hạng A3 , A4 , B1 , B2 , C , D , E và F : cơ_sở đào_tạo lập báo_cáo đăng_ký sát_hạch lái_xe , danh_sách học_sinh ( báo_cáo 1 ) , danh_sách đề_nghị xác_minh giấy_phép lái_xe đã cấp ( đối_với trường_hợp nâng hạng giấy_phép lái_xe ) , kế_hoạch đào_tạo của khoá học theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3a , Phụ_lục 3b , Phụ_lục 3c và Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi cơ_quan quản_lý sát_hạch , cấp giấy_phép lái_xe ; báo_cáo phải có dấu giáp_lai của cơ_sở đào_tạo ; + Báo_cáo 1 gửi bằng đường bưu_chính và truyền dữ_liệu qua hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải đối_với đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 trước kỳ sát_hạch ít_nhất 04 ngày làm_việc , hạng A3 , A4 ngay sau khai_giảng , các hạng B1 , B2 , D , E , F không quá 07 ngày sau khai_giảng và không quá 15 ngày sau khai_giảng đối_với hạng C ; Trưởng cơ_quan quản_lý sát_hạch kiểm_tra , ký_tên vào từng trang . - Cơ_sở đào_tạo lái_xe ô_tô trang_bị và duy_trì ca_bin học lái_xe ô_tô , thiết_bị giám_sát thời_gian và quãng đường học lái_xe trên đường của học_viên theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành và theo lộ_trình quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Thông_tư này . Như_vậy , người đăng_ký thi giấy_phép lái_xe B1 lần đầu được phép tự học các môn lý_thuyết , nhưng phải đăng_ký tại cơ_sở được phép đào_tạo để được ôn_luyện , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ đào_tạo . Hồ_sơ cần chuẩn_bị để đăng_ký thi cấp giấy_phép lái_xe được quy_định cụ_thể như trên . Bên cạnh đó , cơ_sở đào_tạo lái_xe đủ điều_kiện phải đảm_bảo thực_hiện đầy_đủ các quyền và nghĩa_vụ của mình trong công_tác đào_tạo thi cấp giấy_phép lái_xe .
200,465
Cơ_sở đào_tạo lái_xe có những quyền_hạn và trách_nhiệm gì đối_với người học lái_xe ?
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở đào_tạo lái_xe theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm b , điểm c và điểm : ... lái_xe trên đường phải đeo phù_hiệu “ Học_viên tập lái_xe ”. Phù_hiệu do cơ_sở đào_tạo lái_xe cấp, quản_lý theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1a và Phụ_lục 1b ban_hành kèm theo Thông_tư này ; niêm_yết tên cơ_sở đào_tạo trên xe tập lái theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này. ” - Tổ_chức kiểm_tra, cấp chứng_chỉ sơ_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo cho người học lái_xe ô_tô và máy_kéo hạng A 4. - Thu và sử_dụng học_phí đào_tạo lái_xe theo quy_định hiện_hành. - Tuyển_dụng, quản_lý, tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe cho đội_ngũ giáo_viên bảo_đảm tiêu_chuẩn và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra cấp giấy chứng_nhận giáo_viên dạy thực_hành lái_xe theo quy_định. Tổ_chức tập_huấn nâng cao trình_độ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe theo chương_trình khung tập_huấn nâng cao trình_độ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe quy_định tại Phụ_lục 23 ban_hành kèm theo Thông_tư này. ” - Báo_cáo đăng_ký sát_hạch + Đào_tạo lái_xe các hạng A1, A 2 : cơ_sở đào_tạo lập báo_cáo đăng_ký sát_hạch theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; báo_cáo phải có dấu giáp_lai của cơ_sở đào_tạo ; + Đào_tạo
None
1
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở đào_tạo lái_xe theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm b , điểm c và điểm d khoản 3 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT như sau : - Tổ_chức tuyển_sinh đào_tạo bảo_đảm các điều_kiện đối_với người học theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . - Ký hợp_đồng đào_tạo với người học lái_xe ô_tô theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . - Công_khai quy_chế tuyển_sinh và quản_lý đào_tạo của cơ_sở đào_tạo lái_xe . - Cơ_sở đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 , A3 , A4 phải duy_trì cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật nghiệp_vụ chuyên_môn theo quy_định tại Tiêu_chuẩn kỹ_thuật nghiệp_vụ chuyên_môn của cơ_sở đào_tạo lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ban_hành . - Tổ_chức đào_tạo mới và đào_tạo nâng hạng giấy_phép lái_xe ô_tô theo lưu_lượng , thời_hạn , địa_điểm , hạng giấy_phép lái_xe ghi trong giấy_phép đào_tạo lái_xe . - Tổ_chức đào_tạo các hạng A1 , A2 , A3 , A4 đúng phương_án hoạt_động đào_tạo đã đăng_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 10 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Được tổ_chức đào_tạo vào ngày nghỉ , ngày lễ , ngoài giờ_hành_chính cho người có nhu_cầu , nhưng phải bảo_đảm nội_dung , chương_trình và thời_gian quy_định . - Đăng_ký kỳ sát_hạch theo quy_định . - Ứng_dụng công_nghệ trong công_tác quản_lý đào_tạo để nhận_dạng và đảm_bảo theo_dõi thời_gian học lý_thuyết môn_học pháp_luật giao_thông đường_bộ đối_với học_viên học lái_xe ô_tô ( trừ hạng B 1 ) và bảo_đảm cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị phục_vụ giảng_dạy , học_tập để nâng cao chất_lượng đào_tạo lái_xe ; sử_dụng phần_mềm mô_phỏng các tình_huống giao_thông để đào_tạo lái_xe theo lộ_trình quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Thông_tư này . ” . - Lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu liên_quan của khoá đào_tạo . - Bảo_đảm giáo_viên khi dạy thực_hành lái_xe phải đeo phù_hiệu “ Giáo_viên dạy lái_xe ” và mang theo giấy_phép xe tập lái ; học_viên tập lái_xe trên đường phải đeo phù_hiệu “ Học_viên tập lái_xe ” . Phù_hiệu do cơ_sở đào_tạo lái_xe cấp , quản_lý theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1a và Phụ_lục 1b ban_hành kèm theo Thông_tư này ; niêm_yết tên cơ_sở đào_tạo trên xe tập lái theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ” - Tổ_chức kiểm_tra , cấp chứng_chỉ sơ_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo cho người học lái_xe ô_tô và máy_kéo hạng A 4 . - Thu và sử_dụng học_phí đào_tạo lái_xe theo quy_định hiện_hành . - Tuyển_dụng , quản_lý , tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe cho đội_ngũ giáo_viên bảo_đảm tiêu_chuẩn và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra cấp giấy chứng_nhận giáo_viên dạy thực_hành lái_xe theo quy_định . Tổ_chức tập_huấn nâng cao trình_độ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe theo chương_trình khung tập_huấn nâng cao trình_độ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe quy_định tại Phụ_lục 23 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ” - Báo_cáo đăng_ký sát_hạch + Đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A 2 : cơ_sở đào_tạo lập báo_cáo đăng_ký sát_hạch theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; báo_cáo phải có dấu giáp_lai của cơ_sở đào_tạo ; + Đào_tạo lái_xe các hạng A3 , A4 , B1 , B2 , C , D , E và F : cơ_sở đào_tạo lập báo_cáo đăng_ký sát_hạch lái_xe , danh_sách học_sinh ( báo_cáo 1 ) , danh_sách đề_nghị xác_minh giấy_phép lái_xe đã cấp ( đối_với trường_hợp nâng hạng giấy_phép lái_xe ) , kế_hoạch đào_tạo của khoá học theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3a , Phụ_lục 3b , Phụ_lục 3c và Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi cơ_quan quản_lý sát_hạch , cấp giấy_phép lái_xe ; báo_cáo phải có dấu giáp_lai của cơ_sở đào_tạo ; + Báo_cáo 1 gửi bằng đường bưu_chính và truyền dữ_liệu qua hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải đối_với đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 trước kỳ sát_hạch ít_nhất 04 ngày làm_việc , hạng A3 , A4 ngay sau khai_giảng , các hạng B1 , B2 , D , E , F không quá 07 ngày sau khai_giảng và không quá 15 ngày sau khai_giảng đối_với hạng C ; Trưởng cơ_quan quản_lý sát_hạch kiểm_tra , ký_tên vào từng trang . - Cơ_sở đào_tạo lái_xe ô_tô trang_bị và duy_trì ca_bin học lái_xe ô_tô , thiết_bị giám_sát thời_gian và quãng đường học lái_xe trên đường của học_viên theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành và theo lộ_trình quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Thông_tư này . Như_vậy , người đăng_ký thi giấy_phép lái_xe B1 lần đầu được phép tự học các môn lý_thuyết , nhưng phải đăng_ký tại cơ_sở được phép đào_tạo để được ôn_luyện , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ đào_tạo . Hồ_sơ cần chuẩn_bị để đăng_ký thi cấp giấy_phép lái_xe được quy_định cụ_thể như trên . Bên cạnh đó , cơ_sở đào_tạo lái_xe đủ điều_kiện phải đảm_bảo thực_hiện đầy_đủ các quyền và nghĩa_vụ của mình trong công_tác đào_tạo thi cấp giấy_phép lái_xe .
200,466
Cơ_sở đào_tạo lái_xe có những quyền_hạn và trách_nhiệm gì đối_với người học lái_xe ?
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở đào_tạo lái_xe theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm b , điểm c và điểm : ... 2 : cơ_sở đào_tạo lập báo_cáo đăng_ký sát_hạch theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; báo_cáo phải có dấu giáp_lai của cơ_sở đào_tạo ; + Đào_tạo lái_xe các hạng A3, A4, B1, B2, C, D, E và F : cơ_sở đào_tạo lập báo_cáo đăng_ký sát_hạch lái_xe, danh_sách học_sinh ( báo_cáo 1 ), danh_sách đề_nghị xác_minh giấy_phép lái_xe đã cấp ( đối_với trường_hợp nâng hạng giấy_phép lái_xe ), kế_hoạch đào_tạo của khoá học theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3a, Phụ_lục 3b, Phụ_lục 3c và Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi cơ_quan quản_lý sát_hạch, cấp giấy_phép lái_xe ; báo_cáo phải có dấu giáp_lai của cơ_sở đào_tạo ; + Báo_cáo 1 gửi bằng đường bưu_chính và truyền dữ_liệu qua hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải đối_với đào_tạo lái_xe các hạng A1, A2 trước kỳ sát_hạch ít_nhất 04 ngày làm_việc, hạng A3, A4 ngay sau khai_giảng, các hạng B1, B2, D, E, F không quá 07 ngày sau khai_giảng và không quá 15 ngày sau khai_giảng
None
1
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở đào_tạo lái_xe theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm b , điểm c và điểm d khoản 3 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT như sau : - Tổ_chức tuyển_sinh đào_tạo bảo_đảm các điều_kiện đối_với người học theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . - Ký hợp_đồng đào_tạo với người học lái_xe ô_tô theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . - Công_khai quy_chế tuyển_sinh và quản_lý đào_tạo của cơ_sở đào_tạo lái_xe . - Cơ_sở đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 , A3 , A4 phải duy_trì cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật nghiệp_vụ chuyên_môn theo quy_định tại Tiêu_chuẩn kỹ_thuật nghiệp_vụ chuyên_môn của cơ_sở đào_tạo lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ban_hành . - Tổ_chức đào_tạo mới và đào_tạo nâng hạng giấy_phép lái_xe ô_tô theo lưu_lượng , thời_hạn , địa_điểm , hạng giấy_phép lái_xe ghi trong giấy_phép đào_tạo lái_xe . - Tổ_chức đào_tạo các hạng A1 , A2 , A3 , A4 đúng phương_án hoạt_động đào_tạo đã đăng_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 10 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Được tổ_chức đào_tạo vào ngày nghỉ , ngày lễ , ngoài giờ_hành_chính cho người có nhu_cầu , nhưng phải bảo_đảm nội_dung , chương_trình và thời_gian quy_định . - Đăng_ký kỳ sát_hạch theo quy_định . - Ứng_dụng công_nghệ trong công_tác quản_lý đào_tạo để nhận_dạng và đảm_bảo theo_dõi thời_gian học lý_thuyết môn_học pháp_luật giao_thông đường_bộ đối_với học_viên học lái_xe ô_tô ( trừ hạng B 1 ) và bảo_đảm cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị phục_vụ giảng_dạy , học_tập để nâng cao chất_lượng đào_tạo lái_xe ; sử_dụng phần_mềm mô_phỏng các tình_huống giao_thông để đào_tạo lái_xe theo lộ_trình quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Thông_tư này . ” . - Lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu liên_quan của khoá đào_tạo . - Bảo_đảm giáo_viên khi dạy thực_hành lái_xe phải đeo phù_hiệu “ Giáo_viên dạy lái_xe ” và mang theo giấy_phép xe tập lái ; học_viên tập lái_xe trên đường phải đeo phù_hiệu “ Học_viên tập lái_xe ” . Phù_hiệu do cơ_sở đào_tạo lái_xe cấp , quản_lý theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1a và Phụ_lục 1b ban_hành kèm theo Thông_tư này ; niêm_yết tên cơ_sở đào_tạo trên xe tập lái theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ” - Tổ_chức kiểm_tra , cấp chứng_chỉ sơ_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo cho người học lái_xe ô_tô và máy_kéo hạng A 4 . - Thu và sử_dụng học_phí đào_tạo lái_xe theo quy_định hiện_hành . - Tuyển_dụng , quản_lý , tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe cho đội_ngũ giáo_viên bảo_đảm tiêu_chuẩn và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra cấp giấy chứng_nhận giáo_viên dạy thực_hành lái_xe theo quy_định . Tổ_chức tập_huấn nâng cao trình_độ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe theo chương_trình khung tập_huấn nâng cao trình_độ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe quy_định tại Phụ_lục 23 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ” - Báo_cáo đăng_ký sát_hạch + Đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A 2 : cơ_sở đào_tạo lập báo_cáo đăng_ký sát_hạch theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; báo_cáo phải có dấu giáp_lai của cơ_sở đào_tạo ; + Đào_tạo lái_xe các hạng A3 , A4 , B1 , B2 , C , D , E và F : cơ_sở đào_tạo lập báo_cáo đăng_ký sát_hạch lái_xe , danh_sách học_sinh ( báo_cáo 1 ) , danh_sách đề_nghị xác_minh giấy_phép lái_xe đã cấp ( đối_với trường_hợp nâng hạng giấy_phép lái_xe ) , kế_hoạch đào_tạo của khoá học theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3a , Phụ_lục 3b , Phụ_lục 3c và Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi cơ_quan quản_lý sát_hạch , cấp giấy_phép lái_xe ; báo_cáo phải có dấu giáp_lai của cơ_sở đào_tạo ; + Báo_cáo 1 gửi bằng đường bưu_chính và truyền dữ_liệu qua hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải đối_với đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 trước kỳ sát_hạch ít_nhất 04 ngày làm_việc , hạng A3 , A4 ngay sau khai_giảng , các hạng B1 , B2 , D , E , F không quá 07 ngày sau khai_giảng và không quá 15 ngày sau khai_giảng đối_với hạng C ; Trưởng cơ_quan quản_lý sát_hạch kiểm_tra , ký_tên vào từng trang . - Cơ_sở đào_tạo lái_xe ô_tô trang_bị và duy_trì ca_bin học lái_xe ô_tô , thiết_bị giám_sát thời_gian và quãng đường học lái_xe trên đường của học_viên theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành và theo lộ_trình quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Thông_tư này . Như_vậy , người đăng_ký thi giấy_phép lái_xe B1 lần đầu được phép tự học các môn lý_thuyết , nhưng phải đăng_ký tại cơ_sở được phép đào_tạo để được ôn_luyện , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ đào_tạo . Hồ_sơ cần chuẩn_bị để đăng_ký thi cấp giấy_phép lái_xe được quy_định cụ_thể như trên . Bên cạnh đó , cơ_sở đào_tạo lái_xe đủ điều_kiện phải đảm_bảo thực_hiện đầy_đủ các quyền và nghĩa_vụ của mình trong công_tác đào_tạo thi cấp giấy_phép lái_xe .
200,467
Cơ_sở đào_tạo lái_xe có những quyền_hạn và trách_nhiệm gì đối_với người học lái_xe ?
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở đào_tạo lái_xe theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm b , điểm c và điểm : ... hạng A3, A4 ngay sau khai_giảng, các hạng B1, B2, D, E, F không quá 07 ngày sau khai_giảng và không quá 15 ngày sau khai_giảng đối_với hạng C ; Trưởng cơ_quan quản_lý sát_hạch kiểm_tra, ký_tên vào từng trang. - Cơ_sở đào_tạo lái_xe ô_tô trang_bị và duy_trì ca_bin học lái_xe ô_tô, thiết_bị giám_sát thời_gian và quãng đường học lái_xe trên đường của học_viên theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành và theo lộ_trình quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Thông_tư này. Như_vậy, người đăng_ký thi giấy_phép lái_xe B1 lần đầu được phép tự học các môn lý_thuyết, nhưng phải đăng_ký tại cơ_sở được phép đào_tạo để được ôn_luyện, kiểm_tra và cấp chứng_chỉ đào_tạo. Hồ_sơ cần chuẩn_bị để đăng_ký thi cấp giấy_phép lái_xe được quy_định cụ_thể như trên. Bên cạnh đó, cơ_sở đào_tạo lái_xe đủ điều_kiện phải đảm_bảo thực_hiện đầy_đủ các quyền và nghĩa_vụ của mình trong công_tác đào_tạo thi cấp giấy_phép lái_xe.
None
1
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở đào_tạo lái_xe theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm b , điểm c và điểm d khoản 3 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT như sau : - Tổ_chức tuyển_sinh đào_tạo bảo_đảm các điều_kiện đối_với người học theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . - Ký hợp_đồng đào_tạo với người học lái_xe ô_tô theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . - Công_khai quy_chế tuyển_sinh và quản_lý đào_tạo của cơ_sở đào_tạo lái_xe . - Cơ_sở đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 , A3 , A4 phải duy_trì cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật nghiệp_vụ chuyên_môn theo quy_định tại Tiêu_chuẩn kỹ_thuật nghiệp_vụ chuyên_môn của cơ_sở đào_tạo lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ban_hành . - Tổ_chức đào_tạo mới và đào_tạo nâng hạng giấy_phép lái_xe ô_tô theo lưu_lượng , thời_hạn , địa_điểm , hạng giấy_phép lái_xe ghi trong giấy_phép đào_tạo lái_xe . - Tổ_chức đào_tạo các hạng A1 , A2 , A3 , A4 đúng phương_án hoạt_động đào_tạo đã đăng_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 10 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Được tổ_chức đào_tạo vào ngày nghỉ , ngày lễ , ngoài giờ_hành_chính cho người có nhu_cầu , nhưng phải bảo_đảm nội_dung , chương_trình và thời_gian quy_định . - Đăng_ký kỳ sát_hạch theo quy_định . - Ứng_dụng công_nghệ trong công_tác quản_lý đào_tạo để nhận_dạng và đảm_bảo theo_dõi thời_gian học lý_thuyết môn_học pháp_luật giao_thông đường_bộ đối_với học_viên học lái_xe ô_tô ( trừ hạng B 1 ) và bảo_đảm cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị phục_vụ giảng_dạy , học_tập để nâng cao chất_lượng đào_tạo lái_xe ; sử_dụng phần_mềm mô_phỏng các tình_huống giao_thông để đào_tạo lái_xe theo lộ_trình quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Thông_tư này . ” . - Lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu liên_quan của khoá đào_tạo . - Bảo_đảm giáo_viên khi dạy thực_hành lái_xe phải đeo phù_hiệu “ Giáo_viên dạy lái_xe ” và mang theo giấy_phép xe tập lái ; học_viên tập lái_xe trên đường phải đeo phù_hiệu “ Học_viên tập lái_xe ” . Phù_hiệu do cơ_sở đào_tạo lái_xe cấp , quản_lý theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1a và Phụ_lục 1b ban_hành kèm theo Thông_tư này ; niêm_yết tên cơ_sở đào_tạo trên xe tập lái theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ” - Tổ_chức kiểm_tra , cấp chứng_chỉ sơ_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo cho người học lái_xe ô_tô và máy_kéo hạng A 4 . - Thu và sử_dụng học_phí đào_tạo lái_xe theo quy_định hiện_hành . - Tuyển_dụng , quản_lý , tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe cho đội_ngũ giáo_viên bảo_đảm tiêu_chuẩn và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra cấp giấy chứng_nhận giáo_viên dạy thực_hành lái_xe theo quy_định . Tổ_chức tập_huấn nâng cao trình_độ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe theo chương_trình khung tập_huấn nâng cao trình_độ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe quy_định tại Phụ_lục 23 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ” - Báo_cáo đăng_ký sát_hạch + Đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A 2 : cơ_sở đào_tạo lập báo_cáo đăng_ký sát_hạch theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; báo_cáo phải có dấu giáp_lai của cơ_sở đào_tạo ; + Đào_tạo lái_xe các hạng A3 , A4 , B1 , B2 , C , D , E và F : cơ_sở đào_tạo lập báo_cáo đăng_ký sát_hạch lái_xe , danh_sách học_sinh ( báo_cáo 1 ) , danh_sách đề_nghị xác_minh giấy_phép lái_xe đã cấp ( đối_với trường_hợp nâng hạng giấy_phép lái_xe ) , kế_hoạch đào_tạo của khoá học theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3a , Phụ_lục 3b , Phụ_lục 3c và Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi cơ_quan quản_lý sát_hạch , cấp giấy_phép lái_xe ; báo_cáo phải có dấu giáp_lai của cơ_sở đào_tạo ; + Báo_cáo 1 gửi bằng đường bưu_chính và truyền dữ_liệu qua hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải đối_với đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 trước kỳ sát_hạch ít_nhất 04 ngày làm_việc , hạng A3 , A4 ngay sau khai_giảng , các hạng B1 , B2 , D , E , F không quá 07 ngày sau khai_giảng và không quá 15 ngày sau khai_giảng đối_với hạng C ; Trưởng cơ_quan quản_lý sát_hạch kiểm_tra , ký_tên vào từng trang . - Cơ_sở đào_tạo lái_xe ô_tô trang_bị và duy_trì ca_bin học lái_xe ô_tô , thiết_bị giám_sát thời_gian và quãng đường học lái_xe trên đường của học_viên theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành và theo lộ_trình quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Thông_tư này . Như_vậy , người đăng_ký thi giấy_phép lái_xe B1 lần đầu được phép tự học các môn lý_thuyết , nhưng phải đăng_ký tại cơ_sở được phép đào_tạo để được ôn_luyện , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ đào_tạo . Hồ_sơ cần chuẩn_bị để đăng_ký thi cấp giấy_phép lái_xe được quy_định cụ_thể như trên . Bên cạnh đó , cơ_sở đào_tạo lái_xe đủ điều_kiện phải đảm_bảo thực_hiện đầy_đủ các quyền và nghĩa_vụ của mình trong công_tác đào_tạo thi cấp giấy_phép lái_xe .
200,468
Cơ_sở đào_tạo lái_xe có những quyền_hạn và trách_nhiệm gì đối_với người học lái_xe ?
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở đào_tạo lái_xe theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm b , điểm c và điểm : ... cấp giấy_phép lái_xe.
None
1
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở đào_tạo lái_xe theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm b , điểm c và điểm d khoản 3 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT như sau : - Tổ_chức tuyển_sinh đào_tạo bảo_đảm các điều_kiện đối_với người học theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . - Ký hợp_đồng đào_tạo với người học lái_xe ô_tô theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . - Công_khai quy_chế tuyển_sinh và quản_lý đào_tạo của cơ_sở đào_tạo lái_xe . - Cơ_sở đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 , A3 , A4 phải duy_trì cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật nghiệp_vụ chuyên_môn theo quy_định tại Tiêu_chuẩn kỹ_thuật nghiệp_vụ chuyên_môn của cơ_sở đào_tạo lái_xe do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ban_hành . - Tổ_chức đào_tạo mới và đào_tạo nâng hạng giấy_phép lái_xe ô_tô theo lưu_lượng , thời_hạn , địa_điểm , hạng giấy_phép lái_xe ghi trong giấy_phép đào_tạo lái_xe . - Tổ_chức đào_tạo các hạng A1 , A2 , A3 , A4 đúng phương_án hoạt_động đào_tạo đã đăng_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 10 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Được tổ_chức đào_tạo vào ngày nghỉ , ngày lễ , ngoài giờ_hành_chính cho người có nhu_cầu , nhưng phải bảo_đảm nội_dung , chương_trình và thời_gian quy_định . - Đăng_ký kỳ sát_hạch theo quy_định . - Ứng_dụng công_nghệ trong công_tác quản_lý đào_tạo để nhận_dạng và đảm_bảo theo_dõi thời_gian học lý_thuyết môn_học pháp_luật giao_thông đường_bộ đối_với học_viên học lái_xe ô_tô ( trừ hạng B 1 ) và bảo_đảm cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị phục_vụ giảng_dạy , học_tập để nâng cao chất_lượng đào_tạo lái_xe ; sử_dụng phần_mềm mô_phỏng các tình_huống giao_thông để đào_tạo lái_xe theo lộ_trình quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Thông_tư này . ” . - Lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu liên_quan của khoá đào_tạo . - Bảo_đảm giáo_viên khi dạy thực_hành lái_xe phải đeo phù_hiệu “ Giáo_viên dạy lái_xe ” và mang theo giấy_phép xe tập lái ; học_viên tập lái_xe trên đường phải đeo phù_hiệu “ Học_viên tập lái_xe ” . Phù_hiệu do cơ_sở đào_tạo lái_xe cấp , quản_lý theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1a và Phụ_lục 1b ban_hành kèm theo Thông_tư này ; niêm_yết tên cơ_sở đào_tạo trên xe tập lái theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ” - Tổ_chức kiểm_tra , cấp chứng_chỉ sơ_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo cho người học lái_xe ô_tô và máy_kéo hạng A 4 . - Thu và sử_dụng học_phí đào_tạo lái_xe theo quy_định hiện_hành . - Tuyển_dụng , quản_lý , tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe cho đội_ngũ giáo_viên bảo_đảm tiêu_chuẩn và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra cấp giấy chứng_nhận giáo_viên dạy thực_hành lái_xe theo quy_định . Tổ_chức tập_huấn nâng cao trình_độ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe theo chương_trình khung tập_huấn nâng cao trình_độ giáo_viên dạy thực_hành lái_xe quy_định tại Phụ_lục 23 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ” - Báo_cáo đăng_ký sát_hạch + Đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A 2 : cơ_sở đào_tạo lập báo_cáo đăng_ký sát_hạch theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; báo_cáo phải có dấu giáp_lai của cơ_sở đào_tạo ; + Đào_tạo lái_xe các hạng A3 , A4 , B1 , B2 , C , D , E và F : cơ_sở đào_tạo lập báo_cáo đăng_ký sát_hạch lái_xe , danh_sách học_sinh ( báo_cáo 1 ) , danh_sách đề_nghị xác_minh giấy_phép lái_xe đã cấp ( đối_với trường_hợp nâng hạng giấy_phép lái_xe ) , kế_hoạch đào_tạo của khoá học theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3a , Phụ_lục 3b , Phụ_lục 3c và Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi cơ_quan quản_lý sát_hạch , cấp giấy_phép lái_xe ; báo_cáo phải có dấu giáp_lai của cơ_sở đào_tạo ; + Báo_cáo 1 gửi bằng đường bưu_chính và truyền dữ_liệu qua hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải đối_với đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 trước kỳ sát_hạch ít_nhất 04 ngày làm_việc , hạng A3 , A4 ngay sau khai_giảng , các hạng B1 , B2 , D , E , F không quá 07 ngày sau khai_giảng và không quá 15 ngày sau khai_giảng đối_với hạng C ; Trưởng cơ_quan quản_lý sát_hạch kiểm_tra , ký_tên vào từng trang . - Cơ_sở đào_tạo lái_xe ô_tô trang_bị và duy_trì ca_bin học lái_xe ô_tô , thiết_bị giám_sát thời_gian và quãng đường học lái_xe trên đường của học_viên theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành và theo lộ_trình quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Thông_tư này . Như_vậy , người đăng_ký thi giấy_phép lái_xe B1 lần đầu được phép tự học các môn lý_thuyết , nhưng phải đăng_ký tại cơ_sở được phép đào_tạo để được ôn_luyện , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ đào_tạo . Hồ_sơ cần chuẩn_bị để đăng_ký thi cấp giấy_phép lái_xe được quy_định cụ_thể như trên . Bên cạnh đó , cơ_sở đào_tạo lái_xe đủ điều_kiện phải đảm_bảo thực_hiện đầy_đủ các quyền và nghĩa_vụ của mình trong công_tác đào_tạo thi cấp giấy_phép lái_xe .
200,469
Pháp_luật quy_định luật_sư hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư phải đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về luật_sư hướng_dẫn tập_sự phải đáp_ứng điều_kiện như sau : ... - Là luật_sư Việt_Nam đang hành_nghề trong tổ_chức hành_nghề luật_sư , có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm hành_nghề , có uy_tín , không trong thời_gian bị áp_dụng các hình_thức xử_lý kỷ_luật hoặc đang bị xem_xét xử_lý kỷ_luật theo quy_định của Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam thì được hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư . - Luật_sư hướng_dẫn bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động hành_nghề luật_sư theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính thì sau thời_hạn 01 năm , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt mới được hướng_dẫn tập_sự . Trong cùng một thời_điểm , một luật_sư không được hướng_dẫn quá 03 người tập_sự . Luật_sư hướng_dẫn vi_phạm quy_định về hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về luật_sư hướng_dẫn tập_sự phải đáp_ứng điều_kiện như sau : - Là luật_sư Việt_Nam đang hành_nghề trong tổ_chức hành_nghề luật_sư , có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm hành_nghề , có uy_tín , không trong thời_gian bị áp_dụng các hình_thức xử_lý kỷ_luật hoặc đang bị xem_xét xử_lý kỷ_luật theo quy_định của Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam thì được hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư . - Luật_sư hướng_dẫn bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động hành_nghề luật_sư theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính thì sau thời_hạn 01 năm , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt mới được hướng_dẫn tập_sự . Trong cùng một thời_điểm , một luật_sư không được hướng_dẫn quá 03 người tập_sự . Luật_sư hướng_dẫn vi_phạm quy_định về hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư
200,470
Trách_nhiệm của luật_sư hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về trách_nhiệm của luật_sư hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : ... - Hướng_dẫn người tập_sự theo nội_dung tập_sự, việc thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của người tập_sự. - Theo_dõi, kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện các công_việc của người tập_sự do mình phân_công, xác_nhận vào Sổ nhật_ký tập_sự của người tập_sự. - Nhận_xét về quá_trình tập_sự, trong đó nêu rõ các ưu_điểm, hạn_chế về năng_lực, trình_độ chuyên_môn, kỹ_năng hành_nghề, ý_thức tuân_thủ pháp_luật, ý_thức tổ_chức kỷ_luật, việc thực_hiện Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam của người tập_sự. - Chịu trách_nhiệm về quá_trình tập_sự của người tập_sự ; tạo điều_kiện để người tập_sự hoàn_thành thời_gian tập_sự ; không được cản_trở hay hạn_chế người tập_sự thực_hiện các quyền của mình theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm về những vụ, việc mà người tập_sự thực_hiện theo sự phân_công và hướng_dẫn của mình. - Kịp_thời báo_cáo tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự về việc người tập_sự không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của người tập_sự, vi_phạm quy_định của Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan trong quá_trình tập_sự. - Từ_chối hướng_dẫn tập_sự khi thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này. - Các trách_nhiệm
None
1
Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về trách_nhiệm của luật_sư hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : - Hướng_dẫn người tập_sự theo nội_dung tập_sự , việc thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của người tập_sự . - Theo_dõi , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các công_việc của người tập_sự do mình phân_công , xác_nhận vào Sổ nhật_ký tập_sự của người tập_sự . - Nhận_xét về quá_trình tập_sự , trong đó nêu rõ các ưu_điểm , hạn_chế về năng_lực , trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng hành_nghề , ý_thức tuân_thủ pháp_luật , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , việc thực_hiện Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam của người tập_sự . - Chịu trách_nhiệm về quá_trình tập_sự của người tập_sự ; tạo điều_kiện để người tập_sự hoàn_thành thời_gian tập_sự ; không được cản_trở hay hạn_chế người tập_sự thực_hiện các quyền của mình theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm về những vụ , việc mà người tập_sự thực_hiện theo sự phân_công và hướng_dẫn của mình . - Kịp_thời báo_cáo tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự về việc người tập_sự không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của người tập_sự , vi_phạm quy_định của Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan trong quá_trình tập_sự . - Từ_chối hướng_dẫn tập_sự khi thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này . - Các trách_nhiệm khác liên_quan đến việc hướng_dẫn tập_sự theo phân_công của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự , quy_định của Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan .
200,471
Trách_nhiệm của luật_sư hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về trách_nhiệm của luật_sư hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : ... này và quy_định của pháp_luật có liên_quan trong quá_trình tập_sự. - Từ_chối hướng_dẫn tập_sự khi thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này. - Các trách_nhiệm khác liên_quan đến việc hướng_dẫn tập_sự theo phân_công của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự, quy_định của Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Hướng_dẫn người tập_sự theo nội_dung tập_sự, việc thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của người tập_sự. - Theo_dõi, kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện các công_việc của người tập_sự do mình phân_công, xác_nhận vào Sổ nhật_ký tập_sự của người tập_sự. - Nhận_xét về quá_trình tập_sự, trong đó nêu rõ các ưu_điểm, hạn_chế về năng_lực, trình_độ chuyên_môn, kỹ_năng hành_nghề, ý_thức tuân_thủ pháp_luật, ý_thức tổ_chức kỷ_luật, việc thực_hiện Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam của người tập_sự. - Chịu trách_nhiệm về quá_trình tập_sự của người tập_sự ; tạo điều_kiện để người tập_sự hoàn_thành thời_gian tập_sự ; không được cản_trở hay hạn_chế người tập_sự thực_hiện các quyền của mình theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm về những vụ, việc mà người tập_sự thực_hiện theo sự phân_công và hướng_dẫn của
None
1
Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về trách_nhiệm của luật_sư hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : - Hướng_dẫn người tập_sự theo nội_dung tập_sự , việc thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của người tập_sự . - Theo_dõi , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các công_việc của người tập_sự do mình phân_công , xác_nhận vào Sổ nhật_ký tập_sự của người tập_sự . - Nhận_xét về quá_trình tập_sự , trong đó nêu rõ các ưu_điểm , hạn_chế về năng_lực , trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng hành_nghề , ý_thức tuân_thủ pháp_luật , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , việc thực_hiện Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam của người tập_sự . - Chịu trách_nhiệm về quá_trình tập_sự của người tập_sự ; tạo điều_kiện để người tập_sự hoàn_thành thời_gian tập_sự ; không được cản_trở hay hạn_chế người tập_sự thực_hiện các quyền của mình theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm về những vụ , việc mà người tập_sự thực_hiện theo sự phân_công và hướng_dẫn của mình . - Kịp_thời báo_cáo tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự về việc người tập_sự không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của người tập_sự , vi_phạm quy_định của Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan trong quá_trình tập_sự . - Từ_chối hướng_dẫn tập_sự khi thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này . - Các trách_nhiệm khác liên_quan đến việc hướng_dẫn tập_sự theo phân_công của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự , quy_định của Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan .
200,472
Trách_nhiệm của luật_sư hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về trách_nhiệm của luật_sư hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : ... cản_trở hay hạn_chế người tập_sự thực_hiện các quyền của mình theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm về những vụ, việc mà người tập_sự thực_hiện theo sự phân_công và hướng_dẫn của mình. - Kịp_thời báo_cáo tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự về việc người tập_sự không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của người tập_sự, vi_phạm quy_định của Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan trong quá_trình tập_sự. - Từ_chối hướng_dẫn tập_sự khi thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này. - Các trách_nhiệm khác liên_quan đến việc hướng_dẫn tập_sự theo phân_công của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự, quy_định của Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan.
None
1
Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về trách_nhiệm của luật_sư hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : - Hướng_dẫn người tập_sự theo nội_dung tập_sự , việc thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của người tập_sự . - Theo_dõi , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các công_việc của người tập_sự do mình phân_công , xác_nhận vào Sổ nhật_ký tập_sự của người tập_sự . - Nhận_xét về quá_trình tập_sự , trong đó nêu rõ các ưu_điểm , hạn_chế về năng_lực , trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng hành_nghề , ý_thức tuân_thủ pháp_luật , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , việc thực_hiện Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam của người tập_sự . - Chịu trách_nhiệm về quá_trình tập_sự của người tập_sự ; tạo điều_kiện để người tập_sự hoàn_thành thời_gian tập_sự ; không được cản_trở hay hạn_chế người tập_sự thực_hiện các quyền của mình theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm về những vụ , việc mà người tập_sự thực_hiện theo sự phân_công và hướng_dẫn của mình . - Kịp_thời báo_cáo tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự về việc người tập_sự không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của người tập_sự , vi_phạm quy_định của Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan trong quá_trình tập_sự . - Từ_chối hướng_dẫn tập_sự khi thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này . - Các trách_nhiệm khác liên_quan đến việc hướng_dẫn tập_sự theo phân_công của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự , quy_định của Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan .
200,473
Luật_sư hướng_dẫn tập_sự bị thay_đổi trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định luật_sư hướng_dẫn bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : ... - Không còn đủ các điều_kiện hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của luật_sư hướng_dẫn theo quy_định của Thông_tư này ; - Bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; - Bị chết hoặc vì lý_do sức_khoẻ hoặc lý_do khách_quan khác mà không_thể tiếp_tục hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư . - Khi thay_đổi luật_sư hướng_dẫn thi tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự phân_công luật_sư khác trong tổ_chức mình tiếp_tục hướng_dẫn người tập_sự và gửi văn_bản thông_báo cho Đoàn Luật_sư .
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định luật_sư hướng_dẫn bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Không còn đủ các điều_kiện hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của luật_sư hướng_dẫn theo quy_định của Thông_tư này ; - Bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; - Bị chết hoặc vì lý_do sức_khoẻ hoặc lý_do khách_quan khác mà không_thể tiếp_tục hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư . - Khi thay_đổi luật_sư hướng_dẫn thi tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự phân_công luật_sư khác trong tổ_chức mình tiếp_tục hướng_dẫn người tập_sự và gửi văn_bản thông_báo cho Đoàn Luật_sư .
200,474
Nếu luật_sư hướng_dẫn vi_phạm quy_định về hướng_dẫn tập_sự hành_nghề luật_sư thì sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo hình_thức nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 33 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về xử luật đối_với luật_sư hướng_dẫn như sau : ... Luật_sư hướng_dẫn vi_phạm quy_định của Thông_tư này thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm phải chịu một trong các hình_thức kỷ_luật theo quy_định tại Điều 85 Luật Luật_sư 2006 và không được hướng_dẫn tập_sự cho đến khi hết thời_hạn xoá kỷ_luật luật_sư theo quy_định của Quy_chế giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý kỷ_luật do Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành .
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 33 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về xử luật đối_với luật_sư hướng_dẫn như sau : Luật_sư hướng_dẫn vi_phạm quy_định của Thông_tư này thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm phải chịu một trong các hình_thức kỷ_luật theo quy_định tại Điều 85 Luật Luật_sư 2006 và không được hướng_dẫn tập_sự cho đến khi hết thời_hạn xoá kỷ_luật luật_sư theo quy_định của Quy_chế giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý kỷ_luật do Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành .
200,475
Thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% có đủ điều_kiện được quảng_cáo không ?
Khoản 2 Điều 79 Luật Dược 2016 quy_định điều_kiện đối_với thuốc được quảng_cáo được quy_định như sau : ... - Thuộc Danh mục thuốc không kê đơn ; - Không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền ; - Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Như_vậy, thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% nằm ở Mục 17 Danh_mục thuốc không kê đơn ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2017/TT-BYT. Tuy_nhiên, cần phải xét thêm 2 điều_kiện khác là không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuố@@
None
1
Khoản 2 Điều 79 Luật Dược 2016 quy_định điều_kiện đối_với thuốc được quảng_cáo được quy_định như sau : - Thuộc Danh mục thuốc không kê đơn ; - Không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền ; - Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Như_vậy , thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% nằm ở Mục 17 Danh_mục thuốc không kê đơn ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2017/TT-BYT. Tuy_nhiên , cần phải xét thêm 2 điều_kiện khác là không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền và Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Quảng_cáo thuốc bôi ngoài da
200,476
Thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% có đủ điều_kiện được quảng_cáo không ?
Khoản 2 Điều 79 Luật Dược 2016 quy_định điều_kiện đối_với thuốc được quảng_cáo được quy_định như sau : ... ̣ng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền và Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Quảng_cáo thuốc bôi ngoài da - Thuộc Danh mục thuốc không kê đơn ; - Không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền ; - Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Như_vậy, thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% nằm ở Mục 17 Danh_mục
None
1
Khoản 2 Điều 79 Luật Dược 2016 quy_định điều_kiện đối_với thuốc được quảng_cáo được quy_định như sau : - Thuộc Danh mục thuốc không kê đơn ; - Không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền ; - Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Như_vậy , thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% nằm ở Mục 17 Danh_mục thuốc không kê đơn ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2017/TT-BYT. Tuy_nhiên , cần phải xét thêm 2 điều_kiện khác là không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền và Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Quảng_cáo thuốc bôi ngoài da
200,477
Thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% có đủ điều_kiện được quảng_cáo không ?
Khoản 2 Điều 79 Luật Dược 2016 quy_định điều_kiện đối_với thuốc được quảng_cáo được quy_định như sau : ... ̀n ; - Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Như_vậy, thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% nằm ở Mục 17 Danh_mục thuốc không kê đơn ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2017/TT-BYT. Tuy_nhiên, cần phải xét thêm 2 điều_kiện khác là không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền và Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Quảng_cáo thuốc bôi ngoài da
None
1
Khoản 2 Điều 79 Luật Dược 2016 quy_định điều_kiện đối_với thuốc được quảng_cáo được quy_định như sau : - Thuộc Danh mục thuốc không kê đơn ; - Không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền ; - Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Như_vậy , thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% nằm ở Mục 17 Danh_mục thuốc không kê đơn ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2017/TT-BYT. Tuy_nhiên , cần phải xét thêm 2 điều_kiện khác là không thuộc trường hợp hạn chế sử dụng hoặc sử dụng dưới sự giám sát của thầy thuốc theo khuyến cáo của cơ_quan nhà nước có thẩm quyền và Giấy đăng_ký lưu_hành thuốc còn thời_hạn hiệu_lực tại Việt_Nam Quảng_cáo thuốc bôi ngoài da
200,478
Nội_dung quảng_cáo thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% bắt_buộc phải có những thông_tin gì ?
Tại Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : ... - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải phù_hợp với các tài_liệu sau đây : + Mẫu nhãn và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc hiện_hành được Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Chuyên_luận về thuốc ghi trong Dược_thư Quốc_gia Việt_Nam ; + Tài_liệu, hướng_dẫn chuyên_môn có liên_quan đến thuốc do Bộ Y_tế ban_hành hoặc công_nhận. - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải có các thông_tin bắt_buộc sau : + Tên thuốc ; + Thành_phần dược_chất hoặc dược_liệu ghi trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được phê_duyệt. Đối_với dược_liệu phải viết tên tiếng Việt, trường_hợp không có tên tiếng Việt thì ghi tên La - tin ; + Chỉ_định ; + Cách dùng ; + Liều dùng ; + Chống chỉ_định, những khuyến_cáo cho đối_tượng đặc_biệt ( phụ_nữ có_thai, phụ_nữ đang cho con bú, trẻ_em, người cao_tuổi, người mắc bệnh mạn_tính ) ; + Thận_trọng và những điều cần tránh, lưu_ý khi sử_dụng thuốc ; + Tác_dụng phụ và phản_ứng có hại ; + Tên, địa_chỉ của cơ_sở sản_xuất thuốc ; + Lời dặn " Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " ; + Cuối trang đầu nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi rõ
None
1
Tại Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải phù_hợp với các tài_liệu sau đây : + Mẫu nhãn và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc hiện_hành được Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Chuyên_luận về thuốc ghi trong Dược_thư Quốc_gia Việt_Nam ; + Tài_liệu , hướng_dẫn chuyên_môn có liên_quan đến thuốc do Bộ Y_tế ban_hành hoặc công_nhận . - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải có các thông_tin bắt_buộc sau : + Tên thuốc ; + Thành_phần dược_chất hoặc dược_liệu ghi trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được phê_duyệt . Đối_với dược_liệu phải viết tên tiếng Việt , trường_hợp không có tên tiếng Việt thì ghi tên La - tin ; + Chỉ_định ; + Cách dùng ; + Liều dùng ; + Chống chỉ_định , những khuyến_cáo cho đối_tượng đặc_biệt ( phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang cho con bú , trẻ_em , người cao_tuổi , người mắc bệnh mạn_tính ) ; + Thận_trọng và những điều cần tránh , lưu_ý khi sử_dụng thuốc ; + Tác_dụng phụ và phản_ứng có hại ; + Tên , địa_chỉ của cơ_sở sản_xuất thuốc ; + Lời dặn " Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " ; + Cuối trang đầu nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi rõ : Số Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc của Bộ Y_tế : ... / XNQC ... , ngày ... tháng ... năm ... ; + Đối_với những nội_dung quảng_cáo gồm nhiều trang phải đánh_số trang , ở trang đầu phải ghi rõ tài_liệu này có bao_nhiêu trang , phần thông_tin chi_tiết về sản_phẩm xem ở trang nào ; + Nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi_chú thích rõ_ràng tài_liệu chứng_minh đồng_thời phải chỉ rõ phần thông_tin được trích_dẫn trong tài_liệu chứng_minh . Việc trích_dẫn phải đảm_bảo truyền_đạt chính_xác thông_tin , không suy_diễn hoặc cắt_xén thông_tin theo hướng gây hiểu sai về tính an_toàn , hiệu_quả của thuốc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc trên báo nói , báo_hình phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại điểm a , b , c , e , i và k khoản 2 Điều này , trong đó phải đọc to , rõ_ràng các nội_dung quy_định tại điểm a , b , c , e và k khoản 2 Điều này . Trường_hợp thành_phần thuốc có từ 03 hoạt_chất trở lên phải đọc từng hoạt_chất hoặc đọc tên chung các nhóm vitamin , khoáng_chất , dược_liệu . - Nội_dung quảng_cáo trên báo_điện_tử , trang thông_tin điện_tử , thiết_bị điện_tử , màn_hình chuyên quảng_cáo và các phương_tiện quảng_cáo khác theo quy_định pháp_luật về quảng_cáo : - Nội_dung quảng_cáo có âm_thanh phải trình_bày nội_dung quảng_cáo như đối_với báo nói , báo_hình quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Nội_dung quảng_cáo không có âm_thanh phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo là bản ghi_âm , ghi_hình có nhiều trang hoặc phân cảnh quảng_cáo , các trang hoặc phân cảnh quảng_cáo phải xuất_hiện liên_tiếp , dừng đủ thời_gian để người xem có_thể đọc được hết các thông_tin thể_hiện ; trang , phân cảnh có nội_dung thông_tin sản_phẩm phải đứng yên , không chuyển_động để người đọc tìm_hiểu kỹ về thông_tin sản_phẩm . Kịch_bản phải mô_tả cách_thức xuất_hiện các trang nội_dung đối_với quảng_cáo có nhiều trang . Việc quảng_cáo thuốc dưới hình_thức này phải riêng_biệt , không được quảng_cáo chồng_chéo hoặc xen_kẽ nhiều thuốc cùng một thời_điểm để tránh hiểu lầm . - Nội_dung quảng_cáo thuốc thông_qua phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời chỉ thể_hiện trên cùng 01 mặt của phương_tiện quảng_cáo và phải có các thông_tin quy_định tại các điểm a , b , i , k và l khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo đưa các thông_tin liên_quan đến công_dụng , tác_dụng , chỉ_định của thuốc thì bắt_buộc phải đưa đầy_đủ thông_tin như quy_định tại khoản 2 Điều này . - Tiếng_nói , chữ_viết trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải đáp_ứng quy_định tại Luật quảng_cáo . - Cỡ chữ trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải bảo_đảm rõ_ràng , dễ đọc , dễ nhận nhưng không được nhỏ hơn cỡ chữ 12 của kiểu chữ VnTime hoặc Times_New_Roman trên khổ giấy A 4 . - Kịch_bản quảng_cáo phải mô_tả rõ phần hình_ảnh , phần lời đọc , phần chữ , phần nhạc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc chỉ được cung_cấp các thông_tin về thuốc , không đưa những thông_tin không liên_quan đến thuốc .
200,479
Nội_dung quảng_cáo thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% bắt_buộc phải có những thông_tin gì ?
Tại Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : ... + Tên, địa_chỉ của cơ_sở sản_xuất thuốc ; + Lời dặn " Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " ; + Cuối trang đầu nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi rõ : Số Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc của Bộ Y_tế :... / XNQC..., ngày... tháng... năm... ; + Đối_với những nội_dung quảng_cáo gồm nhiều trang phải đánh_số trang, ở trang đầu phải ghi rõ tài_liệu này có bao_nhiêu trang, phần thông_tin chi_tiết về sản_phẩm xem ở trang nào ; + Nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi_chú thích rõ_ràng tài_liệu chứng_minh đồng_thời phải chỉ rõ phần thông_tin được trích_dẫn trong tài_liệu chứng_minh. Việc trích_dẫn phải đảm_bảo truyền_đạt chính_xác thông_tin, không suy_diễn hoặc cắt_xén thông_tin theo hướng gây hiểu sai về tính an_toàn, hiệu_quả của thuốc. - Nội_dung quảng_cáo thuốc trên báo nói, báo_hình phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại điểm a, b, c, e, i và k khoản 2 Điều này, trong đó phải đọc to, rõ_ràng các nội_dung quy_định tại điểm a, b, c, e và k khoản 2 Điều này. Trường_hợp thành_phần
None
1
Tại Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải phù_hợp với các tài_liệu sau đây : + Mẫu nhãn và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc hiện_hành được Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Chuyên_luận về thuốc ghi trong Dược_thư Quốc_gia Việt_Nam ; + Tài_liệu , hướng_dẫn chuyên_môn có liên_quan đến thuốc do Bộ Y_tế ban_hành hoặc công_nhận . - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải có các thông_tin bắt_buộc sau : + Tên thuốc ; + Thành_phần dược_chất hoặc dược_liệu ghi trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được phê_duyệt . Đối_với dược_liệu phải viết tên tiếng Việt , trường_hợp không có tên tiếng Việt thì ghi tên La - tin ; + Chỉ_định ; + Cách dùng ; + Liều dùng ; + Chống chỉ_định , những khuyến_cáo cho đối_tượng đặc_biệt ( phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang cho con bú , trẻ_em , người cao_tuổi , người mắc bệnh mạn_tính ) ; + Thận_trọng và những điều cần tránh , lưu_ý khi sử_dụng thuốc ; + Tác_dụng phụ và phản_ứng có hại ; + Tên , địa_chỉ của cơ_sở sản_xuất thuốc ; + Lời dặn " Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " ; + Cuối trang đầu nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi rõ : Số Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc của Bộ Y_tế : ... / XNQC ... , ngày ... tháng ... năm ... ; + Đối_với những nội_dung quảng_cáo gồm nhiều trang phải đánh_số trang , ở trang đầu phải ghi rõ tài_liệu này có bao_nhiêu trang , phần thông_tin chi_tiết về sản_phẩm xem ở trang nào ; + Nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi_chú thích rõ_ràng tài_liệu chứng_minh đồng_thời phải chỉ rõ phần thông_tin được trích_dẫn trong tài_liệu chứng_minh . Việc trích_dẫn phải đảm_bảo truyền_đạt chính_xác thông_tin , không suy_diễn hoặc cắt_xén thông_tin theo hướng gây hiểu sai về tính an_toàn , hiệu_quả của thuốc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc trên báo nói , báo_hình phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại điểm a , b , c , e , i và k khoản 2 Điều này , trong đó phải đọc to , rõ_ràng các nội_dung quy_định tại điểm a , b , c , e và k khoản 2 Điều này . Trường_hợp thành_phần thuốc có từ 03 hoạt_chất trở lên phải đọc từng hoạt_chất hoặc đọc tên chung các nhóm vitamin , khoáng_chất , dược_liệu . - Nội_dung quảng_cáo trên báo_điện_tử , trang thông_tin điện_tử , thiết_bị điện_tử , màn_hình chuyên quảng_cáo và các phương_tiện quảng_cáo khác theo quy_định pháp_luật về quảng_cáo : - Nội_dung quảng_cáo có âm_thanh phải trình_bày nội_dung quảng_cáo như đối_với báo nói , báo_hình quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Nội_dung quảng_cáo không có âm_thanh phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo là bản ghi_âm , ghi_hình có nhiều trang hoặc phân cảnh quảng_cáo , các trang hoặc phân cảnh quảng_cáo phải xuất_hiện liên_tiếp , dừng đủ thời_gian để người xem có_thể đọc được hết các thông_tin thể_hiện ; trang , phân cảnh có nội_dung thông_tin sản_phẩm phải đứng yên , không chuyển_động để người đọc tìm_hiểu kỹ về thông_tin sản_phẩm . Kịch_bản phải mô_tả cách_thức xuất_hiện các trang nội_dung đối_với quảng_cáo có nhiều trang . Việc quảng_cáo thuốc dưới hình_thức này phải riêng_biệt , không được quảng_cáo chồng_chéo hoặc xen_kẽ nhiều thuốc cùng một thời_điểm để tránh hiểu lầm . - Nội_dung quảng_cáo thuốc thông_qua phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời chỉ thể_hiện trên cùng 01 mặt của phương_tiện quảng_cáo và phải có các thông_tin quy_định tại các điểm a , b , i , k và l khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo đưa các thông_tin liên_quan đến công_dụng , tác_dụng , chỉ_định của thuốc thì bắt_buộc phải đưa đầy_đủ thông_tin như quy_định tại khoản 2 Điều này . - Tiếng_nói , chữ_viết trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải đáp_ứng quy_định tại Luật quảng_cáo . - Cỡ chữ trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải bảo_đảm rõ_ràng , dễ đọc , dễ nhận nhưng không được nhỏ hơn cỡ chữ 12 của kiểu chữ VnTime hoặc Times_New_Roman trên khổ giấy A 4 . - Kịch_bản quảng_cáo phải mô_tả rõ phần hình_ảnh , phần lời đọc , phần chữ , phần nhạc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc chỉ được cung_cấp các thông_tin về thuốc , không đưa những thông_tin không liên_quan đến thuốc .
200,480
Nội_dung quảng_cáo thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% bắt_buộc phải có những thông_tin gì ?
Tại Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : ... 2 Điều này, trong đó phải đọc to, rõ_ràng các nội_dung quy_định tại điểm a, b, c, e và k khoản 2 Điều này. Trường_hợp thành_phần thuốc có từ 03 hoạt_chất trở lên phải đọc từng hoạt_chất hoặc đọc tên chung các nhóm vitamin, khoáng_chất, dược_liệu. - Nội_dung quảng_cáo trên báo_điện_tử, trang thông_tin điện_tử, thiết_bị điện_tử, màn_hình chuyên quảng_cáo và các phương_tiện quảng_cáo khác theo quy_định pháp_luật về quảng_cáo : - Nội_dung quảng_cáo có âm_thanh phải trình_bày nội_dung quảng_cáo như đối_với báo nói, báo_hình quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Nội_dung quảng_cáo không có âm_thanh phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này. Trường_hợp nội_dung quảng_cáo là bản ghi_âm, ghi_hình có nhiều trang hoặc phân cảnh quảng_cáo, các trang hoặc phân cảnh quảng_cáo phải xuất_hiện liên_tiếp, dừng đủ thời_gian để người xem có_thể đọc được hết các thông_tin thể_hiện ; trang, phân cảnh có nội_dung thông_tin sản_phẩm phải đứng yên, không chuyển_động để người đọc tìm_hiểu kỹ về thông_tin sản_phẩm. Kịch_bản phải mô_tả cách_thức xuất_hiện các trang nội_dung đối_với quảng_cáo có nhiều trang. Việc
None
1
Tại Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải phù_hợp với các tài_liệu sau đây : + Mẫu nhãn và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc hiện_hành được Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Chuyên_luận về thuốc ghi trong Dược_thư Quốc_gia Việt_Nam ; + Tài_liệu , hướng_dẫn chuyên_môn có liên_quan đến thuốc do Bộ Y_tế ban_hành hoặc công_nhận . - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải có các thông_tin bắt_buộc sau : + Tên thuốc ; + Thành_phần dược_chất hoặc dược_liệu ghi trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được phê_duyệt . Đối_với dược_liệu phải viết tên tiếng Việt , trường_hợp không có tên tiếng Việt thì ghi tên La - tin ; + Chỉ_định ; + Cách dùng ; + Liều dùng ; + Chống chỉ_định , những khuyến_cáo cho đối_tượng đặc_biệt ( phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang cho con bú , trẻ_em , người cao_tuổi , người mắc bệnh mạn_tính ) ; + Thận_trọng và những điều cần tránh , lưu_ý khi sử_dụng thuốc ; + Tác_dụng phụ và phản_ứng có hại ; + Tên , địa_chỉ của cơ_sở sản_xuất thuốc ; + Lời dặn " Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " ; + Cuối trang đầu nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi rõ : Số Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc của Bộ Y_tế : ... / XNQC ... , ngày ... tháng ... năm ... ; + Đối_với những nội_dung quảng_cáo gồm nhiều trang phải đánh_số trang , ở trang đầu phải ghi rõ tài_liệu này có bao_nhiêu trang , phần thông_tin chi_tiết về sản_phẩm xem ở trang nào ; + Nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi_chú thích rõ_ràng tài_liệu chứng_minh đồng_thời phải chỉ rõ phần thông_tin được trích_dẫn trong tài_liệu chứng_minh . Việc trích_dẫn phải đảm_bảo truyền_đạt chính_xác thông_tin , không suy_diễn hoặc cắt_xén thông_tin theo hướng gây hiểu sai về tính an_toàn , hiệu_quả của thuốc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc trên báo nói , báo_hình phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại điểm a , b , c , e , i và k khoản 2 Điều này , trong đó phải đọc to , rõ_ràng các nội_dung quy_định tại điểm a , b , c , e và k khoản 2 Điều này . Trường_hợp thành_phần thuốc có từ 03 hoạt_chất trở lên phải đọc từng hoạt_chất hoặc đọc tên chung các nhóm vitamin , khoáng_chất , dược_liệu . - Nội_dung quảng_cáo trên báo_điện_tử , trang thông_tin điện_tử , thiết_bị điện_tử , màn_hình chuyên quảng_cáo và các phương_tiện quảng_cáo khác theo quy_định pháp_luật về quảng_cáo : - Nội_dung quảng_cáo có âm_thanh phải trình_bày nội_dung quảng_cáo như đối_với báo nói , báo_hình quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Nội_dung quảng_cáo không có âm_thanh phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo là bản ghi_âm , ghi_hình có nhiều trang hoặc phân cảnh quảng_cáo , các trang hoặc phân cảnh quảng_cáo phải xuất_hiện liên_tiếp , dừng đủ thời_gian để người xem có_thể đọc được hết các thông_tin thể_hiện ; trang , phân cảnh có nội_dung thông_tin sản_phẩm phải đứng yên , không chuyển_động để người đọc tìm_hiểu kỹ về thông_tin sản_phẩm . Kịch_bản phải mô_tả cách_thức xuất_hiện các trang nội_dung đối_với quảng_cáo có nhiều trang . Việc quảng_cáo thuốc dưới hình_thức này phải riêng_biệt , không được quảng_cáo chồng_chéo hoặc xen_kẽ nhiều thuốc cùng một thời_điểm để tránh hiểu lầm . - Nội_dung quảng_cáo thuốc thông_qua phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời chỉ thể_hiện trên cùng 01 mặt của phương_tiện quảng_cáo và phải có các thông_tin quy_định tại các điểm a , b , i , k và l khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo đưa các thông_tin liên_quan đến công_dụng , tác_dụng , chỉ_định của thuốc thì bắt_buộc phải đưa đầy_đủ thông_tin như quy_định tại khoản 2 Điều này . - Tiếng_nói , chữ_viết trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải đáp_ứng quy_định tại Luật quảng_cáo . - Cỡ chữ trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải bảo_đảm rõ_ràng , dễ đọc , dễ nhận nhưng không được nhỏ hơn cỡ chữ 12 của kiểu chữ VnTime hoặc Times_New_Roman trên khổ giấy A 4 . - Kịch_bản quảng_cáo phải mô_tả rõ phần hình_ảnh , phần lời đọc , phần chữ , phần nhạc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc chỉ được cung_cấp các thông_tin về thuốc , không đưa những thông_tin không liên_quan đến thuốc .
200,481
Nội_dung quảng_cáo thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% bắt_buộc phải có những thông_tin gì ?
Tại Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : ... thông_tin sản_phẩm phải đứng yên, không chuyển_động để người đọc tìm_hiểu kỹ về thông_tin sản_phẩm. Kịch_bản phải mô_tả cách_thức xuất_hiện các trang nội_dung đối_với quảng_cáo có nhiều trang. Việc quảng_cáo thuốc dưới hình_thức này phải riêng_biệt, không được quảng_cáo chồng_chéo hoặc xen_kẽ nhiều thuốc cùng một thời_điểm để tránh hiểu lầm. - Nội_dung quảng_cáo thuốc thông_qua phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời chỉ thể_hiện trên cùng 01 mặt của phương_tiện quảng_cáo và phải có các thông_tin quy_định tại các điểm a, b, i, k và l khoản 2 Điều này. Trường_hợp nội_dung quảng_cáo đưa các thông_tin liên_quan đến công_dụng, tác_dụng, chỉ_định của thuốc thì bắt_buộc phải đưa đầy_đủ thông_tin như quy_định tại khoản 2 Điều này. - Tiếng_nói, chữ_viết trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải đáp_ứng quy_định tại Luật quảng_cáo. - Cỡ chữ trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải bảo_đảm rõ_ràng, dễ đọc, dễ nhận nhưng không được nhỏ hơn cỡ chữ 12 của kiểu chữ VnTime hoặc Times_New_Roman trên khổ giấy A 4. - Kịch_bản quảng_cáo phải mô_tả rõ phần hình_ảnh, phần lời đọc, phần chữ, phần nhạc. -
None
1
Tại Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải phù_hợp với các tài_liệu sau đây : + Mẫu nhãn và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc hiện_hành được Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Chuyên_luận về thuốc ghi trong Dược_thư Quốc_gia Việt_Nam ; + Tài_liệu , hướng_dẫn chuyên_môn có liên_quan đến thuốc do Bộ Y_tế ban_hành hoặc công_nhận . - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải có các thông_tin bắt_buộc sau : + Tên thuốc ; + Thành_phần dược_chất hoặc dược_liệu ghi trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được phê_duyệt . Đối_với dược_liệu phải viết tên tiếng Việt , trường_hợp không có tên tiếng Việt thì ghi tên La - tin ; + Chỉ_định ; + Cách dùng ; + Liều dùng ; + Chống chỉ_định , những khuyến_cáo cho đối_tượng đặc_biệt ( phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang cho con bú , trẻ_em , người cao_tuổi , người mắc bệnh mạn_tính ) ; + Thận_trọng và những điều cần tránh , lưu_ý khi sử_dụng thuốc ; + Tác_dụng phụ và phản_ứng có hại ; + Tên , địa_chỉ của cơ_sở sản_xuất thuốc ; + Lời dặn " Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " ; + Cuối trang đầu nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi rõ : Số Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc của Bộ Y_tế : ... / XNQC ... , ngày ... tháng ... năm ... ; + Đối_với những nội_dung quảng_cáo gồm nhiều trang phải đánh_số trang , ở trang đầu phải ghi rõ tài_liệu này có bao_nhiêu trang , phần thông_tin chi_tiết về sản_phẩm xem ở trang nào ; + Nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi_chú thích rõ_ràng tài_liệu chứng_minh đồng_thời phải chỉ rõ phần thông_tin được trích_dẫn trong tài_liệu chứng_minh . Việc trích_dẫn phải đảm_bảo truyền_đạt chính_xác thông_tin , không suy_diễn hoặc cắt_xén thông_tin theo hướng gây hiểu sai về tính an_toàn , hiệu_quả của thuốc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc trên báo nói , báo_hình phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại điểm a , b , c , e , i và k khoản 2 Điều này , trong đó phải đọc to , rõ_ràng các nội_dung quy_định tại điểm a , b , c , e và k khoản 2 Điều này . Trường_hợp thành_phần thuốc có từ 03 hoạt_chất trở lên phải đọc từng hoạt_chất hoặc đọc tên chung các nhóm vitamin , khoáng_chất , dược_liệu . - Nội_dung quảng_cáo trên báo_điện_tử , trang thông_tin điện_tử , thiết_bị điện_tử , màn_hình chuyên quảng_cáo và các phương_tiện quảng_cáo khác theo quy_định pháp_luật về quảng_cáo : - Nội_dung quảng_cáo có âm_thanh phải trình_bày nội_dung quảng_cáo như đối_với báo nói , báo_hình quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Nội_dung quảng_cáo không có âm_thanh phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo là bản ghi_âm , ghi_hình có nhiều trang hoặc phân cảnh quảng_cáo , các trang hoặc phân cảnh quảng_cáo phải xuất_hiện liên_tiếp , dừng đủ thời_gian để người xem có_thể đọc được hết các thông_tin thể_hiện ; trang , phân cảnh có nội_dung thông_tin sản_phẩm phải đứng yên , không chuyển_động để người đọc tìm_hiểu kỹ về thông_tin sản_phẩm . Kịch_bản phải mô_tả cách_thức xuất_hiện các trang nội_dung đối_với quảng_cáo có nhiều trang . Việc quảng_cáo thuốc dưới hình_thức này phải riêng_biệt , không được quảng_cáo chồng_chéo hoặc xen_kẽ nhiều thuốc cùng một thời_điểm để tránh hiểu lầm . - Nội_dung quảng_cáo thuốc thông_qua phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời chỉ thể_hiện trên cùng 01 mặt của phương_tiện quảng_cáo và phải có các thông_tin quy_định tại các điểm a , b , i , k và l khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo đưa các thông_tin liên_quan đến công_dụng , tác_dụng , chỉ_định của thuốc thì bắt_buộc phải đưa đầy_đủ thông_tin như quy_định tại khoản 2 Điều này . - Tiếng_nói , chữ_viết trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải đáp_ứng quy_định tại Luật quảng_cáo . - Cỡ chữ trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải bảo_đảm rõ_ràng , dễ đọc , dễ nhận nhưng không được nhỏ hơn cỡ chữ 12 của kiểu chữ VnTime hoặc Times_New_Roman trên khổ giấy A 4 . - Kịch_bản quảng_cáo phải mô_tả rõ phần hình_ảnh , phần lời đọc , phần chữ , phần nhạc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc chỉ được cung_cấp các thông_tin về thuốc , không đưa những thông_tin không liên_quan đến thuốc .
200,482
Nội_dung quảng_cáo thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% bắt_buộc phải có những thông_tin gì ?
Tại Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : ... VnTime hoặc Times_New_Roman trên khổ giấy A 4. - Kịch_bản quảng_cáo phải mô_tả rõ phần hình_ảnh, phần lời đọc, phần chữ, phần nhạc. - Nội_dung quảng_cáo thuốc chỉ được cung_cấp các thông_tin về thuốc, không đưa những thông_tin không liên_quan đến thuốc.
None
1
Tại Điều 125 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với nội_dung quảng_cáo thuốc như sau : - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải phù_hợp với các tài_liệu sau đây : + Mẫu nhãn và tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc hiện_hành được Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Chuyên_luận về thuốc ghi trong Dược_thư Quốc_gia Việt_Nam ; + Tài_liệu , hướng_dẫn chuyên_môn có liên_quan đến thuốc do Bộ Y_tế ban_hành hoặc công_nhận . - Nội_dung quảng_cáo thuốc phải có các thông_tin bắt_buộc sau : + Tên thuốc ; + Thành_phần dược_chất hoặc dược_liệu ghi trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được phê_duyệt . Đối_với dược_liệu phải viết tên tiếng Việt , trường_hợp không có tên tiếng Việt thì ghi tên La - tin ; + Chỉ_định ; + Cách dùng ; + Liều dùng ; + Chống chỉ_định , những khuyến_cáo cho đối_tượng đặc_biệt ( phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang cho con bú , trẻ_em , người cao_tuổi , người mắc bệnh mạn_tính ) ; + Thận_trọng và những điều cần tránh , lưu_ý khi sử_dụng thuốc ; + Tác_dụng phụ và phản_ứng có hại ; + Tên , địa_chỉ của cơ_sở sản_xuất thuốc ; + Lời dặn " Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " ; + Cuối trang đầu nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi rõ : Số Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc của Bộ Y_tế : ... / XNQC ... , ngày ... tháng ... năm ... ; + Đối_với những nội_dung quảng_cáo gồm nhiều trang phải đánh_số trang , ở trang đầu phải ghi rõ tài_liệu này có bao_nhiêu trang , phần thông_tin chi_tiết về sản_phẩm xem ở trang nào ; + Nội_dung quảng_cáo thuốc phải ghi_chú thích rõ_ràng tài_liệu chứng_minh đồng_thời phải chỉ rõ phần thông_tin được trích_dẫn trong tài_liệu chứng_minh . Việc trích_dẫn phải đảm_bảo truyền_đạt chính_xác thông_tin , không suy_diễn hoặc cắt_xén thông_tin theo hướng gây hiểu sai về tính an_toàn , hiệu_quả của thuốc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc trên báo nói , báo_hình phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại điểm a , b , c , e , i và k khoản 2 Điều này , trong đó phải đọc to , rõ_ràng các nội_dung quy_định tại điểm a , b , c , e và k khoản 2 Điều này . Trường_hợp thành_phần thuốc có từ 03 hoạt_chất trở lên phải đọc từng hoạt_chất hoặc đọc tên chung các nhóm vitamin , khoáng_chất , dược_liệu . - Nội_dung quảng_cáo trên báo_điện_tử , trang thông_tin điện_tử , thiết_bị điện_tử , màn_hình chuyên quảng_cáo và các phương_tiện quảng_cáo khác theo quy_định pháp_luật về quảng_cáo : - Nội_dung quảng_cáo có âm_thanh phải trình_bày nội_dung quảng_cáo như đối_với báo nói , báo_hình quy_định tại khoản 3 Điều này ; - Nội_dung quảng_cáo không có âm_thanh phải có đầy_đủ thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo là bản ghi_âm , ghi_hình có nhiều trang hoặc phân cảnh quảng_cáo , các trang hoặc phân cảnh quảng_cáo phải xuất_hiện liên_tiếp , dừng đủ thời_gian để người xem có_thể đọc được hết các thông_tin thể_hiện ; trang , phân cảnh có nội_dung thông_tin sản_phẩm phải đứng yên , không chuyển_động để người đọc tìm_hiểu kỹ về thông_tin sản_phẩm . Kịch_bản phải mô_tả cách_thức xuất_hiện các trang nội_dung đối_với quảng_cáo có nhiều trang . Việc quảng_cáo thuốc dưới hình_thức này phải riêng_biệt , không được quảng_cáo chồng_chéo hoặc xen_kẽ nhiều thuốc cùng một thời_điểm để tránh hiểu lầm . - Nội_dung quảng_cáo thuốc thông_qua phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời chỉ thể_hiện trên cùng 01 mặt của phương_tiện quảng_cáo và phải có các thông_tin quy_định tại các điểm a , b , i , k và l khoản 2 Điều này . Trường_hợp nội_dung quảng_cáo đưa các thông_tin liên_quan đến công_dụng , tác_dụng , chỉ_định của thuốc thì bắt_buộc phải đưa đầy_đủ thông_tin như quy_định tại khoản 2 Điều này . - Tiếng_nói , chữ_viết trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải đáp_ứng quy_định tại Luật quảng_cáo . - Cỡ chữ trong nội_dung quảng_cáo thuốc phải bảo_đảm rõ_ràng , dễ đọc , dễ nhận nhưng không được nhỏ hơn cỡ chữ 12 của kiểu chữ VnTime hoặc Times_New_Roman trên khổ giấy A 4 . - Kịch_bản quảng_cáo phải mô_tả rõ phần hình_ảnh , phần lời đọc , phần chữ , phần nhạc . - Nội_dung quảng_cáo thuốc chỉ được cung_cấp các thông_tin về thuốc , không đưa những thông_tin không liên_quan đến thuốc .
200,483
Quảng_cáo thuốc bôi ngoài da không khuyến_cáo người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính bị xử_phạt như_thế_nào ?
Theo Điều 50 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc như sau : ... " 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không ghi đúng quy_định hoặc không đọc rõ_ràng tên thuốc, tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền, chống chỉ_định, khuyến_cáo đối_với đối_tượng đặc_biệt và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " đối_với quảng_cáo thuốc trên báo in, báo nói, báo_hình, báo_điện_tử ; b ) Không thể_hiện đầy_đủ tên thuốc ; tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền ; tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” đối_với quảng_cáo thuốc trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thuốc thiếu một trong các nội_dung sau đây : a ) Tên thuốc ; b ) Tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền ; c ) Chỉ_định, trừ các chỉ_định điều_trị bệnh lao, bệnh phong, bệnh lây qua đường tình_dục, bệnh ung_thư, bệnh khối_u, bệnh đái_tháo_đường hoặc bệnh rối_loạn chuyển_hoá tương_tự, chứng mất_ngủ kinh_niên và
None
1
Theo Điều 50 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không ghi đúng quy_định hoặc không đọc rõ_ràng tên thuốc , tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , chống chỉ_định , khuyến_cáo đối_với đối_tượng đặc_biệt và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " đối_với quảng_cáo thuốc trên báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử ; b ) Không thể_hiện đầy_đủ tên thuốc ; tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ; tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” đối_với quảng_cáo thuốc trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thuốc thiếu một trong các nội_dung sau đây : a ) Tên thuốc ; b ) Tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ; c ) Chỉ_định , trừ các chỉ_định điều_trị bệnh lao , bệnh phong , bệnh lây qua đường tình_dục , bệnh ung_thư , bệnh khối_u , bệnh đái_tháo_đường hoặc bệnh rối_loạn chuyển_hoá tương_tự , chứng mất_ngủ kinh_niên và chỉ_định mang tính kích_dục ; d ) Chống chỉ_định hoặc khuyến_cáo cho các đối_tượng đặc_biệt như người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính ; đ ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; e ) Khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với quảng_cáo thuốc có nội_dung không phù_hợp với giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam hoặc tờ Hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chuyên_luận về loại thuốc đó đã được ghi trong Dược_thư quốc_gia hoặc trong các tài_liệu về thuốc đã được cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất công_nhận . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo sản_phẩm có nội_dung dùng để phòng_bệnh , chữa bệnh , chẩn_đoán bệnh , điều_trị bệnh , giảm nhẹ bệnh , điều_chỉnh chức_năng sinh_lý cơ_thể người đối_với sản_phẩm không phải là thuốc , trừ trang_thiết_bị y_tế ; b ) Sử_dụng chứng_nhận chưa được Bộ Y_tế công_nhận , sử_dụng lợi_ích vật_chất , lợi_dụng danh_nghĩa của tổ_chức , cá_nhân , các loại biểu_tượng , hình_ảnh , địa_vị , uy_tín , thư_tín , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh để quảng_cáo thuốc ; c ) Sử_dụng kết_quả nghiên_cứu lâm_sàng , kết_quả nghiên_cứu tiền lâm_sàng , kết_quả kiểm_nghiệm , kết_quả thử tương_đương sinh_học chưa được Bộ Y_tế công_nhận để quảng_cáo thuốc ; d ) Kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc ; đ ) Quảng_cáo thuốc không đúng với nội_dung đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung quảng_cáo ; quảng_cáo thuốc đang trong thời_hạn xem_xét , giải_quyết hồ_sơ theo quy_định ; quảng_cáo thuốc theo tài_liệu thông_tin quảng_cáo đã đăng_ký hết giá_trị ; e ) Quảng_cáo thuốc chưa được cấp giấy đăng_ký lưu_hành hoặc giấy đăng_ký lưu_hành hết hiệu_lực . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . " Như_vậy , quảng_cáo thuốc thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% không đưa ra chống chỉ_định hoặc khuyến_cáo cho các đối_tượng đặc_biệt như người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc cải_chính thông_tin và tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo .
200,484
Quảng_cáo thuốc bôi ngoài da không khuyến_cáo người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính bị xử_phạt như_thế_nào ?
Theo Điều 50 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc như sau : ... chỉ_định điều_trị bệnh lao, bệnh phong, bệnh lây qua đường tình_dục, bệnh ung_thư, bệnh khối_u, bệnh đái_tháo_đường hoặc bệnh rối_loạn chuyển_hoá tương_tự, chứng mất_ngủ kinh_niên và chỉ_định mang tính kích_dục ; d ) Chống chỉ_định hoặc khuyến_cáo cho các đối_tượng đặc_biệt như người có_thai, người đang cho con bú, người già, trẻ_em, người mắc bệnh mãn_tính ; đ ) Tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; e ) Khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ”. 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với quảng_cáo thuốc có nội_dung không phù_hợp với giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam hoặc tờ Hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chuyên_luận về loại thuốc đó đã được ghi trong Dược_thư quốc_gia hoặc trong các tài_liệu về thuốc đã được cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất công_nhận. 4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo sản_phẩm có nội_dung dùng để phòng_bệnh, chữa bệnh, chẩn_đoán bệnh, điều_trị bệnh, giảm
None
1
Theo Điều 50 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không ghi đúng quy_định hoặc không đọc rõ_ràng tên thuốc , tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , chống chỉ_định , khuyến_cáo đối_với đối_tượng đặc_biệt và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " đối_với quảng_cáo thuốc trên báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử ; b ) Không thể_hiện đầy_đủ tên thuốc ; tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ; tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” đối_với quảng_cáo thuốc trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thuốc thiếu một trong các nội_dung sau đây : a ) Tên thuốc ; b ) Tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ; c ) Chỉ_định , trừ các chỉ_định điều_trị bệnh lao , bệnh phong , bệnh lây qua đường tình_dục , bệnh ung_thư , bệnh khối_u , bệnh đái_tháo_đường hoặc bệnh rối_loạn chuyển_hoá tương_tự , chứng mất_ngủ kinh_niên và chỉ_định mang tính kích_dục ; d ) Chống chỉ_định hoặc khuyến_cáo cho các đối_tượng đặc_biệt như người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính ; đ ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; e ) Khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với quảng_cáo thuốc có nội_dung không phù_hợp với giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam hoặc tờ Hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chuyên_luận về loại thuốc đó đã được ghi trong Dược_thư quốc_gia hoặc trong các tài_liệu về thuốc đã được cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất công_nhận . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo sản_phẩm có nội_dung dùng để phòng_bệnh , chữa bệnh , chẩn_đoán bệnh , điều_trị bệnh , giảm nhẹ bệnh , điều_chỉnh chức_năng sinh_lý cơ_thể người đối_với sản_phẩm không phải là thuốc , trừ trang_thiết_bị y_tế ; b ) Sử_dụng chứng_nhận chưa được Bộ Y_tế công_nhận , sử_dụng lợi_ích vật_chất , lợi_dụng danh_nghĩa của tổ_chức , cá_nhân , các loại biểu_tượng , hình_ảnh , địa_vị , uy_tín , thư_tín , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh để quảng_cáo thuốc ; c ) Sử_dụng kết_quả nghiên_cứu lâm_sàng , kết_quả nghiên_cứu tiền lâm_sàng , kết_quả kiểm_nghiệm , kết_quả thử tương_đương sinh_học chưa được Bộ Y_tế công_nhận để quảng_cáo thuốc ; d ) Kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc ; đ ) Quảng_cáo thuốc không đúng với nội_dung đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung quảng_cáo ; quảng_cáo thuốc đang trong thời_hạn xem_xét , giải_quyết hồ_sơ theo quy_định ; quảng_cáo thuốc theo tài_liệu thông_tin quảng_cáo đã đăng_ký hết giá_trị ; e ) Quảng_cáo thuốc chưa được cấp giấy đăng_ký lưu_hành hoặc giấy đăng_ký lưu_hành hết hiệu_lực . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . " Như_vậy , quảng_cáo thuốc thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% không đưa ra chống chỉ_định hoặc khuyến_cáo cho các đối_tượng đặc_biệt như người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc cải_chính thông_tin và tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo .
200,485
Quảng_cáo thuốc bôi ngoài da không khuyến_cáo người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính bị xử_phạt như_thế_nào ?
Theo Điều 50 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc như sau : ... đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo sản_phẩm có nội_dung dùng để phòng_bệnh, chữa bệnh, chẩn_đoán bệnh, điều_trị bệnh, giảm nhẹ bệnh, điều_chỉnh chức_năng sinh_lý cơ_thể người đối_với sản_phẩm không phải là thuốc, trừ trang_thiết_bị y_tế ; b ) Sử_dụng chứng_nhận chưa được Bộ Y_tế công_nhận, sử_dụng lợi_ích vật_chất, lợi_dụng danh_nghĩa của tổ_chức, cá_nhân, các loại biểu_tượng, hình_ảnh, địa_vị, uy_tín, thư_tín, thư cảm_ơn, lời cảm_ơn của người_bệnh để quảng_cáo thuốc ; c ) Sử_dụng kết_quả nghiên_cứu lâm_sàng, kết_quả nghiên_cứu tiền lâm_sàng, kết_quả kiểm_nghiệm, kết_quả thử tương_đương sinh_học chưa được Bộ Y_tế công_nhận để quảng_cáo thuốc ; d ) Kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc ; đ ) Quảng_cáo thuốc không đúng với nội_dung đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung quảng_cáo ; quảng_cáo thuốc đang trong thời_hạn xem_xét, giải_quyết hồ_sơ theo quy_định ; quảng_cáo thuốc theo tài_liệu thông_tin quảng_cáo đã đăng_ký hết giá_trị ; e ) Quảng_cáo thuốc chưa được cấp giấy đăng_ký lưu_hành hoặc giấy đăng_ký lưu_hành hết hiệu_lực. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả
None
1
Theo Điều 50 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không ghi đúng quy_định hoặc không đọc rõ_ràng tên thuốc , tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , chống chỉ_định , khuyến_cáo đối_với đối_tượng đặc_biệt và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " đối_với quảng_cáo thuốc trên báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử ; b ) Không thể_hiện đầy_đủ tên thuốc ; tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ; tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” đối_với quảng_cáo thuốc trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thuốc thiếu một trong các nội_dung sau đây : a ) Tên thuốc ; b ) Tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ; c ) Chỉ_định , trừ các chỉ_định điều_trị bệnh lao , bệnh phong , bệnh lây qua đường tình_dục , bệnh ung_thư , bệnh khối_u , bệnh đái_tháo_đường hoặc bệnh rối_loạn chuyển_hoá tương_tự , chứng mất_ngủ kinh_niên và chỉ_định mang tính kích_dục ; d ) Chống chỉ_định hoặc khuyến_cáo cho các đối_tượng đặc_biệt như người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính ; đ ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; e ) Khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với quảng_cáo thuốc có nội_dung không phù_hợp với giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam hoặc tờ Hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chuyên_luận về loại thuốc đó đã được ghi trong Dược_thư quốc_gia hoặc trong các tài_liệu về thuốc đã được cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất công_nhận . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo sản_phẩm có nội_dung dùng để phòng_bệnh , chữa bệnh , chẩn_đoán bệnh , điều_trị bệnh , giảm nhẹ bệnh , điều_chỉnh chức_năng sinh_lý cơ_thể người đối_với sản_phẩm không phải là thuốc , trừ trang_thiết_bị y_tế ; b ) Sử_dụng chứng_nhận chưa được Bộ Y_tế công_nhận , sử_dụng lợi_ích vật_chất , lợi_dụng danh_nghĩa của tổ_chức , cá_nhân , các loại biểu_tượng , hình_ảnh , địa_vị , uy_tín , thư_tín , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh để quảng_cáo thuốc ; c ) Sử_dụng kết_quả nghiên_cứu lâm_sàng , kết_quả nghiên_cứu tiền lâm_sàng , kết_quả kiểm_nghiệm , kết_quả thử tương_đương sinh_học chưa được Bộ Y_tế công_nhận để quảng_cáo thuốc ; d ) Kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc ; đ ) Quảng_cáo thuốc không đúng với nội_dung đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung quảng_cáo ; quảng_cáo thuốc đang trong thời_hạn xem_xét , giải_quyết hồ_sơ theo quy_định ; quảng_cáo thuốc theo tài_liệu thông_tin quảng_cáo đã đăng_ký hết giá_trị ; e ) Quảng_cáo thuốc chưa được cấp giấy đăng_ký lưu_hành hoặc giấy đăng_ký lưu_hành hết hiệu_lực . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . " Như_vậy , quảng_cáo thuốc thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% không đưa ra chống chỉ_định hoặc khuyến_cáo cho các đối_tượng đặc_biệt như người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc cải_chính thông_tin và tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo .
200,486
Quảng_cáo thuốc bôi ngoài da không khuyến_cáo người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính bị xử_phạt như_thế_nào ?
Theo Điều 50 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc như sau : ... thuốc theo tài_liệu thông_tin quảng_cáo đã đăng_ký hết giá_trị ; e ) Quảng_cáo thuốc chưa được cấp giấy đăng_ký lưu_hành hoặc giấy đăng_ký lưu_hành hết hiệu_lực. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ, tháo_dỡ, xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in, tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1, các khoản 2, 3 và 4 Điều này. " Như_vậy, quảng_cáo thuốc thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% không đưa ra chống chỉ_định hoặc khuyến_cáo cho các đối_tượng đặc_biệt như người có_thai, người đang cho con bú, người già, trẻ_em, người mắc bệnh mãn_tính bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Tuy_nhiên, đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân, còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời, buộc cải_chính thông_tin và tháo_gỡ, tháo_dỡ, xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in, tạp_chí in quảng_cáo.
None
1
Theo Điều 50 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không ghi đúng quy_định hoặc không đọc rõ_ràng tên thuốc , tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , chống chỉ_định , khuyến_cáo đối_với đối_tượng đặc_biệt và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " đối_với quảng_cáo thuốc trên báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử ; b ) Không thể_hiện đầy_đủ tên thuốc ; tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ; tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” đối_với quảng_cáo thuốc trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thuốc thiếu một trong các nội_dung sau đây : a ) Tên thuốc ; b ) Tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ; c ) Chỉ_định , trừ các chỉ_định điều_trị bệnh lao , bệnh phong , bệnh lây qua đường tình_dục , bệnh ung_thư , bệnh khối_u , bệnh đái_tháo_đường hoặc bệnh rối_loạn chuyển_hoá tương_tự , chứng mất_ngủ kinh_niên và chỉ_định mang tính kích_dục ; d ) Chống chỉ_định hoặc khuyến_cáo cho các đối_tượng đặc_biệt như người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính ; đ ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; e ) Khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với quảng_cáo thuốc có nội_dung không phù_hợp với giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam hoặc tờ Hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chuyên_luận về loại thuốc đó đã được ghi trong Dược_thư quốc_gia hoặc trong các tài_liệu về thuốc đã được cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất công_nhận . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo sản_phẩm có nội_dung dùng để phòng_bệnh , chữa bệnh , chẩn_đoán bệnh , điều_trị bệnh , giảm nhẹ bệnh , điều_chỉnh chức_năng sinh_lý cơ_thể người đối_với sản_phẩm không phải là thuốc , trừ trang_thiết_bị y_tế ; b ) Sử_dụng chứng_nhận chưa được Bộ Y_tế công_nhận , sử_dụng lợi_ích vật_chất , lợi_dụng danh_nghĩa của tổ_chức , cá_nhân , các loại biểu_tượng , hình_ảnh , địa_vị , uy_tín , thư_tín , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh để quảng_cáo thuốc ; c ) Sử_dụng kết_quả nghiên_cứu lâm_sàng , kết_quả nghiên_cứu tiền lâm_sàng , kết_quả kiểm_nghiệm , kết_quả thử tương_đương sinh_học chưa được Bộ Y_tế công_nhận để quảng_cáo thuốc ; d ) Kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc ; đ ) Quảng_cáo thuốc không đúng với nội_dung đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung quảng_cáo ; quảng_cáo thuốc đang trong thời_hạn xem_xét , giải_quyết hồ_sơ theo quy_định ; quảng_cáo thuốc theo tài_liệu thông_tin quảng_cáo đã đăng_ký hết giá_trị ; e ) Quảng_cáo thuốc chưa được cấp giấy đăng_ký lưu_hành hoặc giấy đăng_ký lưu_hành hết hiệu_lực . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . " Như_vậy , quảng_cáo thuốc thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% không đưa ra chống chỉ_định hoặc khuyến_cáo cho các đối_tượng đặc_biệt như người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc cải_chính thông_tin và tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo .
200,487
Quảng_cáo thuốc bôi ngoài da không khuyến_cáo người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính bị xử_phạt như_thế_nào ?
Theo Điều 50 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc như sau : ... ). Đồng_thời, buộc cải_chính thông_tin và tháo_gỡ, tháo_dỡ, xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in, tạp_chí in quảng_cáo.
None
1
Theo Điều 50 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không ghi đúng quy_định hoặc không đọc rõ_ràng tên thuốc , tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , chống chỉ_định , khuyến_cáo đối_với đối_tượng đặc_biệt và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng " đối_với quảng_cáo thuốc trên báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử ; b ) Không thể_hiện đầy_đủ tên thuốc ; tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ; tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường và khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” đối_với quảng_cáo thuốc trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thuốc thiếu một trong các nội_dung sau đây : a ) Tên thuốc ; b ) Tên hoạt_chất trừ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền ; c ) Chỉ_định , trừ các chỉ_định điều_trị bệnh lao , bệnh phong , bệnh lây qua đường tình_dục , bệnh ung_thư , bệnh khối_u , bệnh đái_tháo_đường hoặc bệnh rối_loạn chuyển_hoá tương_tự , chứng mất_ngủ kinh_niên và chỉ_định mang tính kích_dục ; d ) Chống chỉ_định hoặc khuyến_cáo cho các đối_tượng đặc_biệt như người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính ; đ ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; e ) Khuyến_cáo “ Đọc kỹ hướng_dẫn sử_dụng trước khi dùng ” . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với quảng_cáo thuốc có nội_dung không phù_hợp với giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam hoặc tờ Hướng_dẫn sử_dụng thuốc đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chuyên_luận về loại thuốc đó đã được ghi trong Dược_thư quốc_gia hoặc trong các tài_liệu về thuốc đã được cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất công_nhận . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo sản_phẩm có nội_dung dùng để phòng_bệnh , chữa bệnh , chẩn_đoán bệnh , điều_trị bệnh , giảm nhẹ bệnh , điều_chỉnh chức_năng sinh_lý cơ_thể người đối_với sản_phẩm không phải là thuốc , trừ trang_thiết_bị y_tế ; b ) Sử_dụng chứng_nhận chưa được Bộ Y_tế công_nhận , sử_dụng lợi_ích vật_chất , lợi_dụng danh_nghĩa của tổ_chức , cá_nhân , các loại biểu_tượng , hình_ảnh , địa_vị , uy_tín , thư_tín , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh để quảng_cáo thuốc ; c ) Sử_dụng kết_quả nghiên_cứu lâm_sàng , kết_quả nghiên_cứu tiền lâm_sàng , kết_quả kiểm_nghiệm , kết_quả thử tương_đương sinh_học chưa được Bộ Y_tế công_nhận để quảng_cáo thuốc ; d ) Kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo thuốc ; đ ) Quảng_cáo thuốc không đúng với nội_dung đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung quảng_cáo ; quảng_cáo thuốc đang trong thời_hạn xem_xét , giải_quyết hồ_sơ theo quy_định ; quảng_cáo thuốc theo tài_liệu thông_tin quảng_cáo đã đăng_ký hết giá_trị ; e ) Quảng_cáo thuốc chưa được cấp giấy đăng_ký lưu_hành hoặc giấy đăng_ký lưu_hành hết hiệu_lực . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . " Như_vậy , quảng_cáo thuốc thuốc bôi ngoài da với nồng_độ Acyclovir ≤ 5% không đưa ra chống chỉ_định hoặc khuyến_cáo cho các đối_tượng đặc_biệt như người có_thai , người đang cho con bú , người già , trẻ_em , người mắc bệnh mãn_tính bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc cải_chính thông_tin và tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo .
200,488
Người mất năng_lực hành_vi dân_sự là gì ?
Về khái_niệm , căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định cụ_thể về người mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : ... - Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . - Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự .
None
1
Về khái_niệm , căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định cụ_thể về người mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : - Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . - Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự .
200,489
Quyền thừa_kế theo pháp_luật Việt_Nam
Về khái_niệm , thừa_kế là việc dịch_chuyển tài_sản của người chết cho những người còn sống , tài_sản để lại được gọi là di_sản . Thừa_kế được phân_loạ: ... Về khái_niệm , thừa_kế là việc dịch_chuyển tài_sản của người chết cho những người còn sống , tài_sản để lại được gọi là di_sản . Thừa_kế được phân_loại thành thừa_kế theo pháp_luật và thừa_kế theo di_chúc . Căn_cứ vào quy_định tại Điều 609 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì mọi người đều có quyền thừa_kế cụ_thể như sau : - Cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình ; để lại tài_sản của mình cho người thừa_kế theo pháp_luật ; hưởng di_sản theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Người thừa_kế không là cá_nhân có quyền hưởng di_sản theo di_chúc . - Người được hưởng thừa_kế theo quy_định của pháp_luật sẽ không bị phụ_thuộc vào mức_độ năng_lực hành_vi của mình . Mọi cá_nhân đều bình_đẳng trong việc hưởng di_sản thừa_kế của người chết . Theo quy_định tại Điều 610 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì mọi cá_nhân đều bình_đẳng về quyền để lại tài_sản của mình cho người khác và quyền hưởng di_sản theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Mất năng_lực hành_vi dân_sự
None
1
Về khái_niệm , thừa_kế là việc dịch_chuyển tài_sản của người chết cho những người còn sống , tài_sản để lại được gọi là di_sản . Thừa_kế được phân_loại thành thừa_kế theo pháp_luật và thừa_kế theo di_chúc . Căn_cứ vào quy_định tại Điều 609 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì mọi người đều có quyền thừa_kế cụ_thể như sau : - Cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình ; để lại tài_sản của mình cho người thừa_kế theo pháp_luật ; hưởng di_sản theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Người thừa_kế không là cá_nhân có quyền hưởng di_sản theo di_chúc . - Người được hưởng thừa_kế theo quy_định của pháp_luật sẽ không bị phụ_thuộc vào mức_độ năng_lực hành_vi của mình . Mọi cá_nhân đều bình_đẳng trong việc hưởng di_sản thừa_kế của người chết . Theo quy_định tại Điều 610 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì mọi cá_nhân đều bình_đẳng về quyền để lại tài_sản của mình cho người khác và quyền hưởng di_sản theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Mất năng_lực hành_vi dân_sự
200,490
Người mất năng_lực hành_vi dân_sự có được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hay không ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : ... - Trường_hợp thửa đất có nhiều tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân cùng sử_dụng đất, cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này thì Giấy chứng_nhận được cấp cho từng tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân sau khi đã xác_định được quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất của từng người. - Trên mỗi Giấy chứng_nhận ghi thông_tin đầy_đủ về người được cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; tiếp_theo ghi " Cùng sử_dụng đất, cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ( hoặc Cùng sử_dụng đất hoặc Cùng sở_hữu tài_sản ) với... ( ghi lần_lượt tên của những người còn lại có chung quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) ". - Trường_hợp thửa đất có nhiều tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân cùng sử_dụng đất, cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất mà có thoả_thuận bằng văn_bản cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện ( có công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật ) thì Giấy chứng_nhận được cấp cho người đại_diện đó. Trên Giấy chứng_nhận ghi thông_tin của người đại_diện theo
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : - Trường_hợp thửa đất có nhiều tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này thì Giấy chứng_nhận được cấp cho từng tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân sau khi đã xác_định được quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất của từng người . - Trên mỗi Giấy chứng_nhận ghi thông_tin đầy_đủ về người được cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; tiếp_theo ghi " Cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ( hoặc Cùng sử_dụng đất hoặc Cùng sở_hữu tài_sản ) với ... ( ghi lần_lượt tên của những người còn lại có chung quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) " . - Trường_hợp thửa đất có nhiều tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất mà có thoả_thuận bằng văn_bản cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện ( có công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật ) thì Giấy chứng_nhận được cấp cho người đại_diện đó . Trên Giấy chứng_nhận ghi thông_tin của người đại_diện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , dòng tiếp_theo ghi " Là người đại_diện cho những người cùng sử_dụng đất ( hoặc cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc cùng sử_dụng đất và cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) gồm : ... ( ghi lần_lượt tên của những người cùng sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ) " . - Trường_hợp có nhiều người cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên trang 1 không hết thì dòng cuối trang 1 ghi " và những người khác có tên tại điểm Ghi_chú của Giấy chứng_nhận này " ; đồng_thời tại điểm Ghi_chú của Giấy chứng_nhận được ghi : " Những người khác cùng sử_dụng đất ( hoặc cùng sử_dụng đất và sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) gồm : ... ( ghi lần_lượt tên của những người cùng sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất còn lại ) " . - Trường_hợp nhiều người được thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất mà những người được hưởng thừa_kế có văn_bản thoả_thuận chưa phân_chia thừa_kế và đề_nghị cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện đối_với toàn_bộ diện_tích đất , tài_sản gắn liền với đất để thừa_kế thì cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện đó . Văn_bản thoả_thuận phải được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . Trên Giấy chứng_nhận ghi thông_tin của người đại_diện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , dòng tiếp_theo ghi " Là người đại_diện của những người được thừa_kế gồm : ... ( ghi lần_lượt tên của những người được thừa_kế quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ) " . - Trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận cho chủ_sở_hữu căn_hộ chung_cư thì Giấy chứng_nhận cấp cho chủ_sở_hữu căn_hộ ghi tên chủ_sở_hữu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : - Trường_hợp trong quyết_định giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , hợp_đồng hoặc văn_bản nhận chuyển quyền sử_dụng đất và các giấy_tờ khác về quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; giấy_tờ về quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP có nội_dung hạn_chế về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thì ghi nội_dung hạn_chế theo giấy_tờ đó . - Trường_hợp thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình đã được công_bố , cắm mốc thì ghi " Thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình ... ( ghi tên của công_trình có hành_lang bảo_vệ ) " ; hoặc ghi " Thửa đất có ... m2 đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình ... " đối_với trường_hợp một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình . - Trường_hợp chưa có bản_đồ địa_chính thì ghi " Số_hiệu và diện_tích thửa đất chưa được xác_định theo bản_đồ địa_chính " . - Các nội_dung ghi_chú trong các trường_hợp khác được ghi theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 , điểm c khoản 6 Điều 6 , khoản 2 Điều 7b , điểm c khoản 1 Điều 8 , điểm c khoản 1 Điều 9 và Điều 13 của Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT. Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : - Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . Từ những căn_cứ nêu trên thì hiện_tại không có quy_định hạn_chế về việc người đứng_tên trên giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Em_trai bạn được nhận quyền sử_dụng đất thông_qua việc thừa_kế thì vẫn được ghi_nhận là người sử_dụng đất trên giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như thông_thường . Hạn_chế chỉ đặt ra khi em_trai bạn thực_hiện các giao_dịch . Hiện_tại , các giao_dịch dân_sự của em_trai bạn phải do người đại_diện theo pháp_luật của em_trai bạn xác_lập , thực_hiện .
200,491
Người mất năng_lực hành_vi dân_sự có được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hay không ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : ... cho người đại_diện ( có công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật ) thì Giấy chứng_nhận được cấp cho người đại_diện đó. Trên Giấy chứng_nhận ghi thông_tin của người đại_diện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này, dòng tiếp_theo ghi " Là người đại_diện cho những người cùng sử_dụng đất ( hoặc cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc cùng sử_dụng đất và cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) gồm :... ( ghi lần_lượt tên của những người cùng sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất ) ". - Trường_hợp có nhiều người cùng sử_dụng đất, cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên trang 1 không hết thì dòng cuối trang 1 ghi " và những người khác có tên tại điểm Ghi_chú của Giấy chứng_nhận này " ; đồng_thời tại điểm Ghi_chú của Giấy chứng_nhận được ghi : " Những người khác cùng sử_dụng đất ( hoặc cùng sử_dụng đất và sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) gồm :... ( ghi lần_lượt tên của những người cùng sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất còn lại )
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : - Trường_hợp thửa đất có nhiều tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này thì Giấy chứng_nhận được cấp cho từng tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân sau khi đã xác_định được quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất của từng người . - Trên mỗi Giấy chứng_nhận ghi thông_tin đầy_đủ về người được cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; tiếp_theo ghi " Cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ( hoặc Cùng sử_dụng đất hoặc Cùng sở_hữu tài_sản ) với ... ( ghi lần_lượt tên của những người còn lại có chung quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) " . - Trường_hợp thửa đất có nhiều tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất mà có thoả_thuận bằng văn_bản cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện ( có công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật ) thì Giấy chứng_nhận được cấp cho người đại_diện đó . Trên Giấy chứng_nhận ghi thông_tin của người đại_diện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , dòng tiếp_theo ghi " Là người đại_diện cho những người cùng sử_dụng đất ( hoặc cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc cùng sử_dụng đất và cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) gồm : ... ( ghi lần_lượt tên của những người cùng sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ) " . - Trường_hợp có nhiều người cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên trang 1 không hết thì dòng cuối trang 1 ghi " và những người khác có tên tại điểm Ghi_chú của Giấy chứng_nhận này " ; đồng_thời tại điểm Ghi_chú của Giấy chứng_nhận được ghi : " Những người khác cùng sử_dụng đất ( hoặc cùng sử_dụng đất và sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) gồm : ... ( ghi lần_lượt tên của những người cùng sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất còn lại ) " . - Trường_hợp nhiều người được thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất mà những người được hưởng thừa_kế có văn_bản thoả_thuận chưa phân_chia thừa_kế và đề_nghị cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện đối_với toàn_bộ diện_tích đất , tài_sản gắn liền với đất để thừa_kế thì cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện đó . Văn_bản thoả_thuận phải được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . Trên Giấy chứng_nhận ghi thông_tin của người đại_diện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , dòng tiếp_theo ghi " Là người đại_diện của những người được thừa_kế gồm : ... ( ghi lần_lượt tên của những người được thừa_kế quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ) " . - Trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận cho chủ_sở_hữu căn_hộ chung_cư thì Giấy chứng_nhận cấp cho chủ_sở_hữu căn_hộ ghi tên chủ_sở_hữu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : - Trường_hợp trong quyết_định giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , hợp_đồng hoặc văn_bản nhận chuyển quyền sử_dụng đất và các giấy_tờ khác về quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; giấy_tờ về quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP có nội_dung hạn_chế về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thì ghi nội_dung hạn_chế theo giấy_tờ đó . - Trường_hợp thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình đã được công_bố , cắm mốc thì ghi " Thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình ... ( ghi tên của công_trình có hành_lang bảo_vệ ) " ; hoặc ghi " Thửa đất có ... m2 đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình ... " đối_với trường_hợp một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình . - Trường_hợp chưa có bản_đồ địa_chính thì ghi " Số_hiệu và diện_tích thửa đất chưa được xác_định theo bản_đồ địa_chính " . - Các nội_dung ghi_chú trong các trường_hợp khác được ghi theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 , điểm c khoản 6 Điều 6 , khoản 2 Điều 7b , điểm c khoản 1 Điều 8 , điểm c khoản 1 Điều 9 và Điều 13 của Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT. Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : - Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . Từ những căn_cứ nêu trên thì hiện_tại không có quy_định hạn_chế về việc người đứng_tên trên giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Em_trai bạn được nhận quyền sử_dụng đất thông_qua việc thừa_kế thì vẫn được ghi_nhận là người sử_dụng đất trên giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như thông_thường . Hạn_chế chỉ đặt ra khi em_trai bạn thực_hiện các giao_dịch . Hiện_tại , các giao_dịch dân_sự của em_trai bạn phải do người đại_diện theo pháp_luật của em_trai bạn xác_lập , thực_hiện .
200,492
Người mất năng_lực hành_vi dân_sự có được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hay không ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : ... đất hoặc cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) gồm :... ( ghi lần_lượt tên của những người cùng sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất còn lại ) ". - Trường_hợp nhiều người được thừa_kế quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất mà những người được hưởng thừa_kế có văn_bản thoả_thuận chưa phân_chia thừa_kế và đề_nghị cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện đối_với toàn_bộ diện_tích đất, tài_sản gắn liền với đất để thừa_kế thì cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện đó. Văn_bản thoả_thuận phải được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật. Trên Giấy chứng_nhận ghi thông_tin của người đại_diện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này, dòng tiếp_theo ghi " Là người đại_diện của những người được thừa_kế gồm :... ( ghi lần_lượt tên của những người được thừa_kế quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất ) ". - Trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận cho chủ_sở_hữu căn_hộ chung_cư thì Giấy chứng_nhận cấp cho chủ_sở_hữu căn_hộ ghi tên chủ_sở_hữu theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : - Trường_hợp
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : - Trường_hợp thửa đất có nhiều tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này thì Giấy chứng_nhận được cấp cho từng tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân sau khi đã xác_định được quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất của từng người . - Trên mỗi Giấy chứng_nhận ghi thông_tin đầy_đủ về người được cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; tiếp_theo ghi " Cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ( hoặc Cùng sử_dụng đất hoặc Cùng sở_hữu tài_sản ) với ... ( ghi lần_lượt tên của những người còn lại có chung quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) " . - Trường_hợp thửa đất có nhiều tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất mà có thoả_thuận bằng văn_bản cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện ( có công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật ) thì Giấy chứng_nhận được cấp cho người đại_diện đó . Trên Giấy chứng_nhận ghi thông_tin của người đại_diện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , dòng tiếp_theo ghi " Là người đại_diện cho những người cùng sử_dụng đất ( hoặc cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc cùng sử_dụng đất và cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) gồm : ... ( ghi lần_lượt tên của những người cùng sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ) " . - Trường_hợp có nhiều người cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên trang 1 không hết thì dòng cuối trang 1 ghi " và những người khác có tên tại điểm Ghi_chú của Giấy chứng_nhận này " ; đồng_thời tại điểm Ghi_chú của Giấy chứng_nhận được ghi : " Những người khác cùng sử_dụng đất ( hoặc cùng sử_dụng đất và sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) gồm : ... ( ghi lần_lượt tên của những người cùng sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất còn lại ) " . - Trường_hợp nhiều người được thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất mà những người được hưởng thừa_kế có văn_bản thoả_thuận chưa phân_chia thừa_kế và đề_nghị cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện đối_với toàn_bộ diện_tích đất , tài_sản gắn liền với đất để thừa_kế thì cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện đó . Văn_bản thoả_thuận phải được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . Trên Giấy chứng_nhận ghi thông_tin của người đại_diện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , dòng tiếp_theo ghi " Là người đại_diện của những người được thừa_kế gồm : ... ( ghi lần_lượt tên của những người được thừa_kế quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ) " . - Trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận cho chủ_sở_hữu căn_hộ chung_cư thì Giấy chứng_nhận cấp cho chủ_sở_hữu căn_hộ ghi tên chủ_sở_hữu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : - Trường_hợp trong quyết_định giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , hợp_đồng hoặc văn_bản nhận chuyển quyền sử_dụng đất và các giấy_tờ khác về quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; giấy_tờ về quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP có nội_dung hạn_chế về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thì ghi nội_dung hạn_chế theo giấy_tờ đó . - Trường_hợp thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình đã được công_bố , cắm mốc thì ghi " Thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình ... ( ghi tên của công_trình có hành_lang bảo_vệ ) " ; hoặc ghi " Thửa đất có ... m2 đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình ... " đối_với trường_hợp một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình . - Trường_hợp chưa có bản_đồ địa_chính thì ghi " Số_hiệu và diện_tích thửa đất chưa được xác_định theo bản_đồ địa_chính " . - Các nội_dung ghi_chú trong các trường_hợp khác được ghi theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 , điểm c khoản 6 Điều 6 , khoản 2 Điều 7b , điểm c khoản 1 Điều 8 , điểm c khoản 1 Điều 9 và Điều 13 của Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT. Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : - Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . Từ những căn_cứ nêu trên thì hiện_tại không có quy_định hạn_chế về việc người đứng_tên trên giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Em_trai bạn được nhận quyền sử_dụng đất thông_qua việc thừa_kế thì vẫn được ghi_nhận là người sử_dụng đất trên giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như thông_thường . Hạn_chế chỉ đặt ra khi em_trai bạn thực_hiện các giao_dịch . Hiện_tại , các giao_dịch dân_sự của em_trai bạn phải do người đại_diện theo pháp_luật của em_trai bạn xác_lập , thực_hiện .
200,493
Người mất năng_lực hành_vi dân_sự có được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hay không ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : ... chứng_nhận cấp cho chủ_sở_hữu căn_hộ ghi tên chủ_sở_hữu theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : - Trường_hợp trong quyết_định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất, gia_hạn sử_dụng đất, hợp_đồng hoặc văn_bản nhận chuyển quyền sử_dụng đất và các giấy_tờ khác về quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; giấy_tờ về quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất quy_định tại các Điều 31, 32, 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP có nội_dung hạn_chế về quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thì ghi nội_dung hạn_chế theo giấy_tờ đó. - Trường_hợp thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình đã được công_bố, cắm mốc thì ghi " Thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình... ( ghi tên của công_trình có hành_lang bảo_vệ ) " ; hoặc ghi " Thửa đất có... m2 đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình... " đối_với trường_hợp một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình. - Trường_hợp chưa có bản_đồ địa_chính thì ghi "
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : - Trường_hợp thửa đất có nhiều tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này thì Giấy chứng_nhận được cấp cho từng tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân sau khi đã xác_định được quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất của từng người . - Trên mỗi Giấy chứng_nhận ghi thông_tin đầy_đủ về người được cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; tiếp_theo ghi " Cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ( hoặc Cùng sử_dụng đất hoặc Cùng sở_hữu tài_sản ) với ... ( ghi lần_lượt tên của những người còn lại có chung quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) " . - Trường_hợp thửa đất có nhiều tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất mà có thoả_thuận bằng văn_bản cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện ( có công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật ) thì Giấy chứng_nhận được cấp cho người đại_diện đó . Trên Giấy chứng_nhận ghi thông_tin của người đại_diện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , dòng tiếp_theo ghi " Là người đại_diện cho những người cùng sử_dụng đất ( hoặc cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc cùng sử_dụng đất và cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) gồm : ... ( ghi lần_lượt tên của những người cùng sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ) " . - Trường_hợp có nhiều người cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên trang 1 không hết thì dòng cuối trang 1 ghi " và những người khác có tên tại điểm Ghi_chú của Giấy chứng_nhận này " ; đồng_thời tại điểm Ghi_chú của Giấy chứng_nhận được ghi : " Những người khác cùng sử_dụng đất ( hoặc cùng sử_dụng đất và sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) gồm : ... ( ghi lần_lượt tên của những người cùng sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất còn lại ) " . - Trường_hợp nhiều người được thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất mà những người được hưởng thừa_kế có văn_bản thoả_thuận chưa phân_chia thừa_kế và đề_nghị cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện đối_với toàn_bộ diện_tích đất , tài_sản gắn liền với đất để thừa_kế thì cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện đó . Văn_bản thoả_thuận phải được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . Trên Giấy chứng_nhận ghi thông_tin của người đại_diện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , dòng tiếp_theo ghi " Là người đại_diện của những người được thừa_kế gồm : ... ( ghi lần_lượt tên của những người được thừa_kế quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ) " . - Trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận cho chủ_sở_hữu căn_hộ chung_cư thì Giấy chứng_nhận cấp cho chủ_sở_hữu căn_hộ ghi tên chủ_sở_hữu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : - Trường_hợp trong quyết_định giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , hợp_đồng hoặc văn_bản nhận chuyển quyền sử_dụng đất và các giấy_tờ khác về quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; giấy_tờ về quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP có nội_dung hạn_chế về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thì ghi nội_dung hạn_chế theo giấy_tờ đó . - Trường_hợp thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình đã được công_bố , cắm mốc thì ghi " Thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình ... ( ghi tên của công_trình có hành_lang bảo_vệ ) " ; hoặc ghi " Thửa đất có ... m2 đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình ... " đối_với trường_hợp một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình . - Trường_hợp chưa có bản_đồ địa_chính thì ghi " Số_hiệu và diện_tích thửa đất chưa được xác_định theo bản_đồ địa_chính " . - Các nội_dung ghi_chú trong các trường_hợp khác được ghi theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 , điểm c khoản 6 Điều 6 , khoản 2 Điều 7b , điểm c khoản 1 Điều 8 , điểm c khoản 1 Điều 9 và Điều 13 của Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT. Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : - Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . Từ những căn_cứ nêu trên thì hiện_tại không có quy_định hạn_chế về việc người đứng_tên trên giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Em_trai bạn được nhận quyền sử_dụng đất thông_qua việc thừa_kế thì vẫn được ghi_nhận là người sử_dụng đất trên giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như thông_thường . Hạn_chế chỉ đặt ra khi em_trai bạn thực_hiện các giao_dịch . Hiện_tại , các giao_dịch dân_sự của em_trai bạn phải do người đại_diện theo pháp_luật của em_trai bạn xác_lập , thực_hiện .
200,494
Người mất năng_lực hành_vi dân_sự có được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hay không ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : ... có... m2 đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình... " đối_với trường_hợp một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình. - Trường_hợp chưa có bản_đồ địa_chính thì ghi " Số_hiệu và diện_tích thửa đất chưa được xác_định theo bản_đồ địa_chính ". - Các nội_dung ghi_chú trong các trường_hợp khác được ghi theo quy_định tại khoản 3 Điều 5, điểm c khoản 6 Điều 6, khoản 2 Điều 7b, điểm c khoản 1 Điều 8, điểm c khoản 1 Điều 9 và Điều 13 của Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT. Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : - Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập, thực_hiện. Từ những căn_cứ nêu trên thì hiện_tại không có quy_định hạn_chế về việc người đứng_tên trên giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất. Em_trai bạn được nhận quyền sử_dụng đất thông_qua việc thừa_kế thì vẫn được ghi_nhận là người sử_dụng đất trên giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như thông_thường. Hạn_chế chỉ đặt ra khi em_trai bạn thực_hiện các giao_dịch. Hiện_tại, các giao_dịch dân_sự của em_trai bạn
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : - Trường_hợp thửa đất có nhiều tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này thì Giấy chứng_nhận được cấp cho từng tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân sau khi đã xác_định được quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất của từng người . - Trên mỗi Giấy chứng_nhận ghi thông_tin đầy_đủ về người được cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; tiếp_theo ghi " Cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ( hoặc Cùng sử_dụng đất hoặc Cùng sở_hữu tài_sản ) với ... ( ghi lần_lượt tên của những người còn lại có chung quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) " . - Trường_hợp thửa đất có nhiều tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất mà có thoả_thuận bằng văn_bản cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện ( có công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật ) thì Giấy chứng_nhận được cấp cho người đại_diện đó . Trên Giấy chứng_nhận ghi thông_tin của người đại_diện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , dòng tiếp_theo ghi " Là người đại_diện cho những người cùng sử_dụng đất ( hoặc cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc cùng sử_dụng đất và cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) gồm : ... ( ghi lần_lượt tên của những người cùng sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ) " . - Trường_hợp có nhiều người cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên trang 1 không hết thì dòng cuối trang 1 ghi " và những người khác có tên tại điểm Ghi_chú của Giấy chứng_nhận này " ; đồng_thời tại điểm Ghi_chú của Giấy chứng_nhận được ghi : " Những người khác cùng sử_dụng đất ( hoặc cùng sử_dụng đất và sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) gồm : ... ( ghi lần_lượt tên của những người cùng sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất còn lại ) " . - Trường_hợp nhiều người được thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất mà những người được hưởng thừa_kế có văn_bản thoả_thuận chưa phân_chia thừa_kế và đề_nghị cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện đối_với toàn_bộ diện_tích đất , tài_sản gắn liền với đất để thừa_kế thì cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện đó . Văn_bản thoả_thuận phải được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . Trên Giấy chứng_nhận ghi thông_tin của người đại_diện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , dòng tiếp_theo ghi " Là người đại_diện của những người được thừa_kế gồm : ... ( ghi lần_lượt tên của những người được thừa_kế quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ) " . - Trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận cho chủ_sở_hữu căn_hộ chung_cư thì Giấy chứng_nhận cấp cho chủ_sở_hữu căn_hộ ghi tên chủ_sở_hữu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : - Trường_hợp trong quyết_định giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , hợp_đồng hoặc văn_bản nhận chuyển quyền sử_dụng đất và các giấy_tờ khác về quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; giấy_tờ về quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP có nội_dung hạn_chế về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thì ghi nội_dung hạn_chế theo giấy_tờ đó . - Trường_hợp thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình đã được công_bố , cắm mốc thì ghi " Thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình ... ( ghi tên của công_trình có hành_lang bảo_vệ ) " ; hoặc ghi " Thửa đất có ... m2 đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình ... " đối_với trường_hợp một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình . - Trường_hợp chưa có bản_đồ địa_chính thì ghi " Số_hiệu và diện_tích thửa đất chưa được xác_định theo bản_đồ địa_chính " . - Các nội_dung ghi_chú trong các trường_hợp khác được ghi theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 , điểm c khoản 6 Điều 6 , khoản 2 Điều 7b , điểm c khoản 1 Điều 8 , điểm c khoản 1 Điều 9 và Điều 13 của Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT. Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : - Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . Từ những căn_cứ nêu trên thì hiện_tại không có quy_định hạn_chế về việc người đứng_tên trên giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Em_trai bạn được nhận quyền sử_dụng đất thông_qua việc thừa_kế thì vẫn được ghi_nhận là người sử_dụng đất trên giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như thông_thường . Hạn_chế chỉ đặt ra khi em_trai bạn thực_hiện các giao_dịch . Hiện_tại , các giao_dịch dân_sự của em_trai bạn phải do người đại_diện theo pháp_luật của em_trai bạn xác_lập , thực_hiện .
200,495
Người mất năng_lực hành_vi dân_sự có được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hay không ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : ... là người sử_dụng đất trên giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như thông_thường. Hạn_chế chỉ đặt ra khi em_trai bạn thực_hiện các giao_dịch. Hiện_tại, các giao_dịch dân_sự của em_trai bạn phải do người đại_diện theo pháp_luật của em_trai bạn xác_lập, thực_hiện.
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : - Trường_hợp thửa đất có nhiều tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này thì Giấy chứng_nhận được cấp cho từng tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân sau khi đã xác_định được quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất của từng người . - Trên mỗi Giấy chứng_nhận ghi thông_tin đầy_đủ về người được cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; tiếp_theo ghi " Cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ( hoặc Cùng sử_dụng đất hoặc Cùng sở_hữu tài_sản ) với ... ( ghi lần_lượt tên của những người còn lại có chung quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) " . - Trường_hợp thửa đất có nhiều tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất mà có thoả_thuận bằng văn_bản cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện ( có công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật ) thì Giấy chứng_nhận được cấp cho người đại_diện đó . Trên Giấy chứng_nhận ghi thông_tin của người đại_diện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , dòng tiếp_theo ghi " Là người đại_diện cho những người cùng sử_dụng đất ( hoặc cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc cùng sử_dụng đất và cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) gồm : ... ( ghi lần_lượt tên của những người cùng sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ) " . - Trường_hợp có nhiều người cùng sử_dụng đất , cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên trang 1 không hết thì dòng cuối trang 1 ghi " và những người khác có tên tại điểm Ghi_chú của Giấy chứng_nhận này " ; đồng_thời tại điểm Ghi_chú của Giấy chứng_nhận được ghi : " Những người khác cùng sử_dụng đất ( hoặc cùng sử_dụng đất và sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc cùng sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ) gồm : ... ( ghi lần_lượt tên của những người cùng sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất còn lại ) " . - Trường_hợp nhiều người được thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất mà những người được hưởng thừa_kế có văn_bản thoả_thuận chưa phân_chia thừa_kế và đề_nghị cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện đối_với toàn_bộ diện_tích đất , tài_sản gắn liền với đất để thừa_kế thì cấp một Giấy chứng_nhận cho người đại_diện đó . Văn_bản thoả_thuận phải được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . Trên Giấy chứng_nhận ghi thông_tin của người đại_diện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , dòng tiếp_theo ghi " Là người đại_diện của những người được thừa_kế gồm : ... ( ghi lần_lượt tên của những người được thừa_kế quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất ) " . - Trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận cho chủ_sở_hữu căn_hộ chung_cư thì Giấy chứng_nhận cấp cho chủ_sở_hữu căn_hộ ghi tên chủ_sở_hữu theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định cụ_thể như sau : - Trường_hợp trong quyết_định giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , hợp_đồng hoặc văn_bản nhận chuyển quyền sử_dụng đất và các giấy_tờ khác về quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; giấy_tờ về quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP có nội_dung hạn_chế về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thì ghi nội_dung hạn_chế theo giấy_tờ đó . - Trường_hợp thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình đã được công_bố , cắm mốc thì ghi " Thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình ... ( ghi tên của công_trình có hành_lang bảo_vệ ) " ; hoặc ghi " Thửa đất có ... m2 đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình ... " đối_với trường_hợp một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình . - Trường_hợp chưa có bản_đồ địa_chính thì ghi " Số_hiệu và diện_tích thửa đất chưa được xác_định theo bản_đồ địa_chính " . - Các nội_dung ghi_chú trong các trường_hợp khác được ghi theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 , điểm c khoản 6 Điều 6 , khoản 2 Điều 7b , điểm c khoản 1 Điều 8 , điểm c khoản 1 Điều 9 và Điều 13 của Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT. Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : - Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . Từ những căn_cứ nêu trên thì hiện_tại không có quy_định hạn_chế về việc người đứng_tên trên giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Em_trai bạn được nhận quyền sử_dụng đất thông_qua việc thừa_kế thì vẫn được ghi_nhận là người sử_dụng đất trên giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như thông_thường . Hạn_chế chỉ đặt ra khi em_trai bạn thực_hiện các giao_dịch . Hiện_tại , các giao_dịch dân_sự của em_trai bạn phải do người đại_diện theo pháp_luật của em_trai bạn xác_lập , thực_hiện .
200,496
Thi tốt_nghiệp THPT 2023 gồm những môn nào ?
Căn_cứ quy_định tại Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ngày 26/05/2020 . Tại Đ: ... Căn_cứ quy_định tại Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ngày 26/05/2020. Tại Điều 3 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định về bài thi tốt_nghiệp THPT như sau : Bài thi Tổ_chức thi 05 bài thi, gồm : 03 bài thi độc_lập là Toán, Ngữ_văn, Ngoại_ngữ ; 01 bài thi tổ_hợp Khoa_học_Tự_nhiên ( viết tắt là KHTN ) gồm các môn thi thành_phần Vật_lí, Hoá_học, Sinh_học ; 01 bài thi tổ_hợp Khoa_học_Xã_hội ( viết tắt là KHXH ) gồm các môn thi thành_phần Lịch_sử, Địa_lí, Giáo_dục công_dân đối_với thí_sinh học chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp THPT hoặc các môn thi thành_phần Lịch_sử, Địa_lí đối_với thí_sinh học chương_trình GDTX cấp THPT. Như_vậy, các môn thi tốt_nghiệp THPT 2023 được xác_định như sau : - Đối_với thí_sinh thi tổ_hợp Khoa_học_tự_nhiên : + Toán ; + Ngữ_văn ; + Tiếng anh ; + Vật_lí, Hoá_học, Sinh_học trong 01 bài thi tổ_hợp. - Đối_với thí_sinh thi tổ_hợp Khoa_học_Xã_hội : + Toán ; + Ngữ_văn ; + Tiếng anh ; + Lịch_sử, Địa_lí, Giáo_dục
None
1
Căn_cứ quy_định tại Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ngày 26/05/2020 . Tại Điều 3 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định về bài thi tốt_nghiệp THPT như sau : Bài thi Tổ_chức thi 05 bài thi , gồm : 03 bài thi độc_lập là Toán , Ngữ_văn , Ngoại_ngữ ; 01 bài thi tổ_hợp Khoa_học_Tự_nhiên ( viết tắt là KHTN ) gồm các môn thi thành_phần Vật_lí , Hoá_học , Sinh_học ; 01 bài thi tổ_hợp Khoa_học_Xã_hội ( viết tắt là KHXH ) gồm các môn thi thành_phần Lịch_sử , Địa_lí , Giáo_dục công_dân đối_với thí_sinh học chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp THPT hoặc các môn thi thành_phần Lịch_sử , Địa_lí đối_với thí_sinh học chương_trình GDTX cấp THPT . Như_vậy , các môn thi tốt_nghiệp THPT 2023 được xác_định như sau : - Đối_với thí_sinh thi tổ_hợp Khoa_học_tự_nhiên : + Toán ; + Ngữ_văn ; + Tiếng anh ; + Vật_lí , Hoá_học , Sinh_học trong 01 bài thi tổ_hợp . - Đối_với thí_sinh thi tổ_hợp Khoa_học_Xã_hội : + Toán ; + Ngữ_văn ; + Tiếng anh ; + Lịch_sử , Địa_lí , Giáo_dục công_dân . - Đối_với thí_sinh học chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp Trung_học_phổ_thông thi tổ_hợp Khoa_học_Xã_hội : + Toán ; + Ngữ_văn ; + Tiếng anh ; + Lịch_sử , Địa_lí . Như_vậy , thí_sinh thi tốt_nghiệp THPT 2023 sẽ thực_hiện bài thi với các môn thi nêu trên . Nội_dung môn thi tốt_nghiệp THPT sẽ nằm trong chương_trình THPT , chủ_yếu là chương_trình lớp 12 . Trong đó , các bài thi Toán , Ngoại_ngữ , Khoa_học_tự_nhiên và Khoa_học_xã_hội thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ) . ( Hình từ Internet )
200,497
Thi tốt_nghiệp THPT 2023 gồm những môn nào ?
Căn_cứ quy_định tại Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ngày 26/05/2020 . Tại Đ: ... Hoá_học, Sinh_học trong 01 bài thi tổ_hợp. - Đối_với thí_sinh thi tổ_hợp Khoa_học_Xã_hội : + Toán ; + Ngữ_văn ; + Tiếng anh ; + Lịch_sử, Địa_lí, Giáo_dục công_dân. - Đối_với thí_sinh học chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp Trung_học_phổ_thông thi tổ_hợp Khoa_học_Xã_hội : + Toán ; + Ngữ_văn ; + Tiếng anh ; + Lịch_sử, Địa_lí. Như_vậy, thí_sinh thi tốt_nghiệp THPT 2023 sẽ thực_hiện bài thi với các môn thi nêu trên. Nội_dung môn thi tốt_nghiệp THPT sẽ nằm trong chương_trình THPT, chủ_yếu là chương_trình lớp 12. Trong đó, các bài thi Toán, Ngoại_ngữ, Khoa_học_tự_nhiên và Khoa_học_xã_hội thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ). ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ quy_định tại Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ngày 26/05/2020 . Tại Điều 3 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định về bài thi tốt_nghiệp THPT như sau : Bài thi Tổ_chức thi 05 bài thi , gồm : 03 bài thi độc_lập là Toán , Ngữ_văn , Ngoại_ngữ ; 01 bài thi tổ_hợp Khoa_học_Tự_nhiên ( viết tắt là KHTN ) gồm các môn thi thành_phần Vật_lí , Hoá_học , Sinh_học ; 01 bài thi tổ_hợp Khoa_học_Xã_hội ( viết tắt là KHXH ) gồm các môn thi thành_phần Lịch_sử , Địa_lí , Giáo_dục công_dân đối_với thí_sinh học chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp THPT hoặc các môn thi thành_phần Lịch_sử , Địa_lí đối_với thí_sinh học chương_trình GDTX cấp THPT . Như_vậy , các môn thi tốt_nghiệp THPT 2023 được xác_định như sau : - Đối_với thí_sinh thi tổ_hợp Khoa_học_tự_nhiên : + Toán ; + Ngữ_văn ; + Tiếng anh ; + Vật_lí , Hoá_học , Sinh_học trong 01 bài thi tổ_hợp . - Đối_với thí_sinh thi tổ_hợp Khoa_học_Xã_hội : + Toán ; + Ngữ_văn ; + Tiếng anh ; + Lịch_sử , Địa_lí , Giáo_dục công_dân . - Đối_với thí_sinh học chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp Trung_học_phổ_thông thi tổ_hợp Khoa_học_Xã_hội : + Toán ; + Ngữ_văn ; + Tiếng anh ; + Lịch_sử , Địa_lí . Như_vậy , thí_sinh thi tốt_nghiệp THPT 2023 sẽ thực_hiện bài thi với các môn thi nêu trên . Nội_dung môn thi tốt_nghiệp THPT sẽ nằm trong chương_trình THPT , chủ_yếu là chương_trình lớp 12 . Trong đó , các bài thi Toán , Ngoại_ngữ , Khoa_học_tự_nhiên và Khoa_học_xã_hội thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ) . ( Hình từ Internet )
200,498
Thời_gian làm bài thi các môn là bao_nhiêu phút ?
Căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định như sau : ... Ngày thi, lịch thi, nội_dung thi, hình_thức thi và thời_gian làm bài thi / môn thi 1. Ngày thi, lịch thi : Được quy_định trong hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp THPT hằng năm của Bộ GDĐT. 2. Nội_dung thi : Nội_dung thi nằm trong chương_trình THPT, chủ_yếu là chương_trình lớp 12. 3. Hình_thức thi : Các bài thi Toán, Ngoại_ngữ, KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ). 4. Thời_gian làm bài thi / môn thi : Ngữ_văn 120 phút ; Toán 90 phút ; Ngoại_ngữ 60 phút ; 50 phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH. Theo khoản 4 Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT nêu trên thì thời_gian làm bài thi các môn được tính như sau : - Ngữ_văn : 120 phút ; - Toán : 90 phút ; - Tiếng anh : 60 phút ; - Bài thi tổ_hợp : 50 phút đối_với mỗi
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định như sau : Ngày thi , lịch thi , nội_dung thi , hình_thức thi và thời_gian làm bài thi / môn thi 1 . Ngày thi , lịch thi : Được quy_định trong hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp THPT hằng năm của Bộ GDĐT . 2 . Nội_dung thi : Nội_dung thi nằm trong chương_trình THPT , chủ_yếu là chương_trình lớp 12 . 3 . Hình_thức thi : Các bài thi Toán , Ngoại_ngữ , KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ) . 4 . Thời_gian làm bài thi / môn thi : Ngữ_văn 120 phút ; Toán 90 phút ; Ngoại_ngữ 60 phút ; 50 phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH . Theo khoản 4 Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT nêu trên thì thời_gian làm bài thi các môn được tính như sau : - Ngữ_văn : 120 phút ; - Toán : 90 phút ; - Tiếng anh : 60 phút ; - Bài thi tổ_hợp : 50 phút đối_với mỗi môn thi trong tổ_hợp bài thi .
200,499