Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Thời_gian làm bài thi các môn là bao_nhiêu phút ?
Căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định như sau : ... tính như sau : - Ngữ_văn : 120 phút ; - Toán : 90 phút ; - Tiếng anh : 60 phút ; - Bài thi tổ_hợp : 50 phút đối_với mỗi môn thi trong tổ_hợp bài thi. Ngày thi, lịch thi, nội_dung thi, hình_thức thi và thời_gian làm bài thi / môn thi 1. Ngày thi, lịch thi : Được quy_định trong hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp THPT hằng năm của Bộ GDĐT. 2. Nội_dung thi : Nội_dung thi nằm trong chương_trình THPT, chủ_yếu là chương_trình lớp 12. 3. Hình_thức thi : Các bài thi Toán, Ngoại_ngữ, KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ). 4. Thời_gian làm bài thi / môn thi : Ngữ_văn 120 phút ; Toán 90 phút ; Ngoại_ngữ 60 phút ; 50 phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH. Theo khoản 4 Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT nêu trên thì
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định như sau : Ngày thi , lịch thi , nội_dung thi , hình_thức thi và thời_gian làm bài thi / môn thi 1 . Ngày thi , lịch thi : Được quy_định trong hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp THPT hằng năm của Bộ GDĐT . 2 . Nội_dung thi : Nội_dung thi nằm trong chương_trình THPT , chủ_yếu là chương_trình lớp 12 . 3 . Hình_thức thi : Các bài thi Toán , Ngoại_ngữ , KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ) . 4 . Thời_gian làm bài thi / môn thi : Ngữ_văn 120 phút ; Toán 90 phút ; Ngoại_ngữ 60 phút ; 50 phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH . Theo khoản 4 Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT nêu trên thì thời_gian làm bài thi các môn được tính như sau : - Ngữ_văn : 120 phút ; - Toán : 90 phút ; - Tiếng anh : 60 phút ; - Bài thi tổ_hợp : 50 phút đối_với mỗi môn thi trong tổ_hợp bài thi .
200,500
Thời_gian làm bài thi các môn là bao_nhiêu phút ?
Căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định như sau : ... phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH. Theo khoản 4 Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT nêu trên thì thời_gian làm bài thi các môn được tính như sau : - Ngữ_văn : 120 phút ; - Toán : 90 phút ; - Tiếng anh : 60 phút ; - Bài thi tổ_hợp : 50 phút đối_với mỗi môn thi trong tổ_hợp bài thi.
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định như sau : Ngày thi , lịch thi , nội_dung thi , hình_thức thi và thời_gian làm bài thi / môn thi 1 . Ngày thi , lịch thi : Được quy_định trong hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp THPT hằng năm của Bộ GDĐT . 2 . Nội_dung thi : Nội_dung thi nằm trong chương_trình THPT , chủ_yếu là chương_trình lớp 12 . 3 . Hình_thức thi : Các bài thi Toán , Ngoại_ngữ , KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ) . 4 . Thời_gian làm bài thi / môn thi : Ngữ_văn 120 phút ; Toán 90 phút ; Ngoại_ngữ 60 phút ; 50 phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH . Theo khoản 4 Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT nêu trên thì thời_gian làm bài thi các môn được tính như sau : - Ngữ_văn : 120 phút ; - Toán : 90 phút ; - Tiếng anh : 60 phút ; - Bài thi tổ_hợp : 50 phút đối_với mỗi môn thi trong tổ_hợp bài thi .
200,501
Trong phòng thi , thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT 2023 cần phải tuân_thủ những quy_định gì ?
Những quy_định trong phòng thi tốt_nghiệp THPT được xác_định tại khoản 4 Điều 14 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT. Cụ_thể , thí: ... Những quy_định trong phòng thi tốt_nghiệp THPT được xác_định tại khoản 4 Điều 14 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT. Cụ_thể, thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT cần tuân_thủ những nội_dung sau : - Trình_Thẻ dự thi cho cán_bộ coi thi ; - Ngồi đúng vị_trí có ghi số_báo_danh của mình ; - Trước khi làm bài thi, phải ghi đầy_đủ số_báo_danh và thông_tin của thí_sinh vào đề thi, giấy thi, Phiếu_TLTN, giấy nháp ; - Khi nhận đề thi, phải kiểm_tra kỹ số trang và chất_lượng các trang in ; nếu phát_hiện thấy đề thiếu trang hoặc rách, hỏng, nhoè, mờ phải báo_cáo ngay với cán_bộ coi thi trong phòng thi, chậm nhất 05 phút tính từ thời_điểm phát đề thi ; - Không được trao_đổi, chép bài của người khác, sử_dụng tài_liệu trái_phép để làm bài thi hoặc có những cử_chỉ, hành_động gian_lận, làm mất trật_tự phòng thi ; nếu muốn có ý_kiến phải giơ tay để báo_cáo cán_bộ coi thi, sau khi được phép, thí_sinh đứng trình_bày công_khai với cán_bộ coi thi
None
1
Những quy_định trong phòng thi tốt_nghiệp THPT được xác_định tại khoản 4 Điều 14 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT. Cụ_thể , thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT cần tuân_thủ những nội_dung sau : - Trình_Thẻ dự thi cho cán_bộ coi thi ; - Ngồi đúng vị_trí có ghi số_báo_danh của mình ; - Trước khi làm bài thi , phải ghi đầy_đủ số_báo_danh và thông_tin của thí_sinh vào đề thi , giấy thi , Phiếu_TLTN , giấy nháp ; - Khi nhận đề thi , phải kiểm_tra kỹ số trang và chất_lượng các trang in ; nếu phát_hiện thấy đề thiếu trang hoặc rách , hỏng , nhoè , mờ phải báo_cáo ngay với cán_bộ coi thi trong phòng thi , chậm nhất 05 phút tính từ thời_điểm phát đề thi ; - Không được trao_đổi , chép bài của người khác , sử_dụng tài_liệu trái_phép để làm bài thi hoặc có những cử_chỉ , hành_động gian_lận , làm mất trật_tự phòng thi ; nếu muốn có ý_kiến phải giơ tay để báo_cáo cán_bộ coi thi , sau khi được phép , thí_sinh đứng trình_bày công_khai với cán_bộ coi thi ý_kiến của mình ; - Không được đánh_dấu hoặc làm ký_hiệu riêng , không được viết bằng bút_chì , trừ tô các ô trên Phiếu_TLTN ; chỉ được viết bằng một màu mực ( không được dùng mực màu đỏ ) ; - Khi có hiệu_lệnh hết giờ làm bài , phải ngừng làm bài ngay ; - Bảo_quản nguyên_vẹn , không để người khác lợi_dụng bài thi của mình ; phải báo_cáo ngay cho cán_bộ coi thi để xử_lý các trường_hợp bài thi của mình bị người khác lợi_dụng hoặc cố_ý can_thiệp ; - Khi nộp bài thi tự luận , phải ghi rõ số tờ giấy thi đã nộp và ký xác_nhận vào Phiếu thu bài thi ; thí_sinh không làm được bài cũng phải nộp tờ giấy thi ( đối_với bài thi tự luận ) , Phiếu_TLTN ( đối_với bài thi_trắc_nghiệm ) ; - Không được rời khỏi phòng thi trong suốt thời_gian làm bài thi_trắc_nghiệm ; đối_với buổi thi môn tự luận , thí_sinh có_thể được ra khỏi phòng thi và khu_vực thi sau khi hết 2/3 ( hai_phần_ba ) thời_gian làm bài của buổi thi , phải nộp bài thi kèm theo đề thi , giấy nháp trước khi ra khỏi phòng thi ; - Trong trường_hợp cần_thiết , chỉ được ra khỏi phòng thi khi được phép của cán_bộ coi thi và phải chịu sự giám_sát cứa cán_bộ giám_sát ; việc ra khỏi phòng thi , khu_vực thi của thí_sinh trong trường_hợp cần cấp_cứu phải có sự giám_sát của công_an cho tới khi hết giờ làm bài của buổi thi và do Trưởng Điểm thi quyết_định ; - Chỉ được mang vào phòng thi : + Bút viết , bút_chì , compa , tẩy , thước_kẻ , thước_tính ; máy_tính bỏ_túi không có chức_năng soạn_thảo văn_bản , không có thẻ nhớ ; + Atlat_Địa lí Việt_Nam đối_với môn thi Địa_lí ( không có đánh_dấu hoặc viết thêm bất_cứ nội_dung nào khác ) ; + Các loại máy_ghi_âm , ghi_hình chỉ có chức_năng ghi thông_tin nhưng không_thể nghe , xem và không_thể truyền , nhận được thông_tin , tín_hiệu âm_thanh , hình_ảnh trực_tiếp nếu không có thiết_bị hỗ_trợ khác ; - Cấm mang vào phòng thi : Giấy_than , bút xoá , đồ uống có cồn ; vũ_khí và chất gây nổ , gây cháy ; tài_liệu , thiết_bị truyền tin hoặc chứa thông_tin có_thể lợi_dụng để gian_lận trong quá_trình làm bài thi và quá_trình chấm thi .
200,502
Trong phòng thi , thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT 2023 cần phải tuân_thủ những quy_định gì ?
Những quy_định trong phòng thi tốt_nghiệp THPT được xác_định tại khoản 4 Điều 14 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT. Cụ_thể , thí: ... làm mất trật_tự phòng thi ; nếu muốn có ý_kiến phải giơ tay để báo_cáo cán_bộ coi thi, sau khi được phép, thí_sinh đứng trình_bày công_khai với cán_bộ coi thi ý_kiến của mình ; - Không được đánh_dấu hoặc làm ký_hiệu riêng, không được viết bằng bút_chì, trừ tô các ô trên Phiếu_TLTN ; chỉ được viết bằng một màu mực ( không được dùng mực màu đỏ ) ; - Khi có hiệu_lệnh hết giờ làm bài, phải ngừng làm bài ngay ; - Bảo_quản nguyên_vẹn, không để người khác lợi_dụng bài thi của mình ; phải báo_cáo ngay cho cán_bộ coi thi để xử_lý các trường_hợp bài thi của mình bị người khác lợi_dụng hoặc cố_ý can_thiệp ; - Khi nộp bài thi tự luận, phải ghi rõ số tờ giấy thi đã nộp và ký xác_nhận vào Phiếu thu bài thi ; thí_sinh không làm được bài cũng phải nộp tờ giấy thi ( đối_với bài thi tự luận ), Phiếu_TLTN ( đối_với bài thi_trắc_nghiệm ) ; - Không được rời khỏi phòng thi trong suốt thời_gian làm bài thi_trắc_nghiệm ; đối_với buổi
None
1
Những quy_định trong phòng thi tốt_nghiệp THPT được xác_định tại khoản 4 Điều 14 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT. Cụ_thể , thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT cần tuân_thủ những nội_dung sau : - Trình_Thẻ dự thi cho cán_bộ coi thi ; - Ngồi đúng vị_trí có ghi số_báo_danh của mình ; - Trước khi làm bài thi , phải ghi đầy_đủ số_báo_danh và thông_tin của thí_sinh vào đề thi , giấy thi , Phiếu_TLTN , giấy nháp ; - Khi nhận đề thi , phải kiểm_tra kỹ số trang và chất_lượng các trang in ; nếu phát_hiện thấy đề thiếu trang hoặc rách , hỏng , nhoè , mờ phải báo_cáo ngay với cán_bộ coi thi trong phòng thi , chậm nhất 05 phút tính từ thời_điểm phát đề thi ; - Không được trao_đổi , chép bài của người khác , sử_dụng tài_liệu trái_phép để làm bài thi hoặc có những cử_chỉ , hành_động gian_lận , làm mất trật_tự phòng thi ; nếu muốn có ý_kiến phải giơ tay để báo_cáo cán_bộ coi thi , sau khi được phép , thí_sinh đứng trình_bày công_khai với cán_bộ coi thi ý_kiến của mình ; - Không được đánh_dấu hoặc làm ký_hiệu riêng , không được viết bằng bút_chì , trừ tô các ô trên Phiếu_TLTN ; chỉ được viết bằng một màu mực ( không được dùng mực màu đỏ ) ; - Khi có hiệu_lệnh hết giờ làm bài , phải ngừng làm bài ngay ; - Bảo_quản nguyên_vẹn , không để người khác lợi_dụng bài thi của mình ; phải báo_cáo ngay cho cán_bộ coi thi để xử_lý các trường_hợp bài thi của mình bị người khác lợi_dụng hoặc cố_ý can_thiệp ; - Khi nộp bài thi tự luận , phải ghi rõ số tờ giấy thi đã nộp và ký xác_nhận vào Phiếu thu bài thi ; thí_sinh không làm được bài cũng phải nộp tờ giấy thi ( đối_với bài thi tự luận ) , Phiếu_TLTN ( đối_với bài thi_trắc_nghiệm ) ; - Không được rời khỏi phòng thi trong suốt thời_gian làm bài thi_trắc_nghiệm ; đối_với buổi thi môn tự luận , thí_sinh có_thể được ra khỏi phòng thi và khu_vực thi sau khi hết 2/3 ( hai_phần_ba ) thời_gian làm bài của buổi thi , phải nộp bài thi kèm theo đề thi , giấy nháp trước khi ra khỏi phòng thi ; - Trong trường_hợp cần_thiết , chỉ được ra khỏi phòng thi khi được phép của cán_bộ coi thi và phải chịu sự giám_sát cứa cán_bộ giám_sát ; việc ra khỏi phòng thi , khu_vực thi của thí_sinh trong trường_hợp cần cấp_cứu phải có sự giám_sát của công_an cho tới khi hết giờ làm bài của buổi thi và do Trưởng Điểm thi quyết_định ; - Chỉ được mang vào phòng thi : + Bút viết , bút_chì , compa , tẩy , thước_kẻ , thước_tính ; máy_tính bỏ_túi không có chức_năng soạn_thảo văn_bản , không có thẻ nhớ ; + Atlat_Địa lí Việt_Nam đối_với môn thi Địa_lí ( không có đánh_dấu hoặc viết thêm bất_cứ nội_dung nào khác ) ; + Các loại máy_ghi_âm , ghi_hình chỉ có chức_năng ghi thông_tin nhưng không_thể nghe , xem và không_thể truyền , nhận được thông_tin , tín_hiệu âm_thanh , hình_ảnh trực_tiếp nếu không có thiết_bị hỗ_trợ khác ; - Cấm mang vào phòng thi : Giấy_than , bút xoá , đồ uống có cồn ; vũ_khí và chất gây nổ , gây cháy ; tài_liệu , thiết_bị truyền tin hoặc chứa thông_tin có_thể lợi_dụng để gian_lận trong quá_trình làm bài thi và quá_trình chấm thi .
200,503
Trong phòng thi , thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT 2023 cần phải tuân_thủ những quy_định gì ?
Những quy_định trong phòng thi tốt_nghiệp THPT được xác_định tại khoản 4 Điều 14 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT. Cụ_thể , thí: ... bài thi tự luận ), Phiếu_TLTN ( đối_với bài thi_trắc_nghiệm ) ; - Không được rời khỏi phòng thi trong suốt thời_gian làm bài thi_trắc_nghiệm ; đối_với buổi thi môn tự luận, thí_sinh có_thể được ra khỏi phòng thi và khu_vực thi sau khi hết 2/3 ( hai_phần_ba ) thời_gian làm bài của buổi thi, phải nộp bài thi kèm theo đề thi, giấy nháp trước khi ra khỏi phòng thi ; - Trong trường_hợp cần_thiết, chỉ được ra khỏi phòng thi khi được phép của cán_bộ coi thi và phải chịu sự giám_sát cứa cán_bộ giám_sát ; việc ra khỏi phòng thi, khu_vực thi của thí_sinh trong trường_hợp cần cấp_cứu phải có sự giám_sát của công_an cho tới khi hết giờ làm bài của buổi thi và do Trưởng Điểm thi quyết_định ; - Chỉ được mang vào phòng thi : + Bút viết, bút_chì, compa, tẩy, thước_kẻ, thước_tính ; máy_tính bỏ_túi không có chức_năng soạn_thảo văn_bản, không có thẻ nhớ ; + Atlat_Địa lí Việt_Nam đối_với môn thi Địa_lí ( không có đánh_dấu hoặc viết thêm bất_cứ
None
1
Những quy_định trong phòng thi tốt_nghiệp THPT được xác_định tại khoản 4 Điều 14 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT. Cụ_thể , thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT cần tuân_thủ những nội_dung sau : - Trình_Thẻ dự thi cho cán_bộ coi thi ; - Ngồi đúng vị_trí có ghi số_báo_danh của mình ; - Trước khi làm bài thi , phải ghi đầy_đủ số_báo_danh và thông_tin của thí_sinh vào đề thi , giấy thi , Phiếu_TLTN , giấy nháp ; - Khi nhận đề thi , phải kiểm_tra kỹ số trang và chất_lượng các trang in ; nếu phát_hiện thấy đề thiếu trang hoặc rách , hỏng , nhoè , mờ phải báo_cáo ngay với cán_bộ coi thi trong phòng thi , chậm nhất 05 phút tính từ thời_điểm phát đề thi ; - Không được trao_đổi , chép bài của người khác , sử_dụng tài_liệu trái_phép để làm bài thi hoặc có những cử_chỉ , hành_động gian_lận , làm mất trật_tự phòng thi ; nếu muốn có ý_kiến phải giơ tay để báo_cáo cán_bộ coi thi , sau khi được phép , thí_sinh đứng trình_bày công_khai với cán_bộ coi thi ý_kiến của mình ; - Không được đánh_dấu hoặc làm ký_hiệu riêng , không được viết bằng bút_chì , trừ tô các ô trên Phiếu_TLTN ; chỉ được viết bằng một màu mực ( không được dùng mực màu đỏ ) ; - Khi có hiệu_lệnh hết giờ làm bài , phải ngừng làm bài ngay ; - Bảo_quản nguyên_vẹn , không để người khác lợi_dụng bài thi của mình ; phải báo_cáo ngay cho cán_bộ coi thi để xử_lý các trường_hợp bài thi của mình bị người khác lợi_dụng hoặc cố_ý can_thiệp ; - Khi nộp bài thi tự luận , phải ghi rõ số tờ giấy thi đã nộp và ký xác_nhận vào Phiếu thu bài thi ; thí_sinh không làm được bài cũng phải nộp tờ giấy thi ( đối_với bài thi tự luận ) , Phiếu_TLTN ( đối_với bài thi_trắc_nghiệm ) ; - Không được rời khỏi phòng thi trong suốt thời_gian làm bài thi_trắc_nghiệm ; đối_với buổi thi môn tự luận , thí_sinh có_thể được ra khỏi phòng thi và khu_vực thi sau khi hết 2/3 ( hai_phần_ba ) thời_gian làm bài của buổi thi , phải nộp bài thi kèm theo đề thi , giấy nháp trước khi ra khỏi phòng thi ; - Trong trường_hợp cần_thiết , chỉ được ra khỏi phòng thi khi được phép của cán_bộ coi thi và phải chịu sự giám_sát cứa cán_bộ giám_sát ; việc ra khỏi phòng thi , khu_vực thi của thí_sinh trong trường_hợp cần cấp_cứu phải có sự giám_sát của công_an cho tới khi hết giờ làm bài của buổi thi và do Trưởng Điểm thi quyết_định ; - Chỉ được mang vào phòng thi : + Bút viết , bút_chì , compa , tẩy , thước_kẻ , thước_tính ; máy_tính bỏ_túi không có chức_năng soạn_thảo văn_bản , không có thẻ nhớ ; + Atlat_Địa lí Việt_Nam đối_với môn thi Địa_lí ( không có đánh_dấu hoặc viết thêm bất_cứ nội_dung nào khác ) ; + Các loại máy_ghi_âm , ghi_hình chỉ có chức_năng ghi thông_tin nhưng không_thể nghe , xem và không_thể truyền , nhận được thông_tin , tín_hiệu âm_thanh , hình_ảnh trực_tiếp nếu không có thiết_bị hỗ_trợ khác ; - Cấm mang vào phòng thi : Giấy_than , bút xoá , đồ uống có cồn ; vũ_khí và chất gây nổ , gây cháy ; tài_liệu , thiết_bị truyền tin hoặc chứa thông_tin có_thể lợi_dụng để gian_lận trong quá_trình làm bài thi và quá_trình chấm thi .
200,504
Trong phòng thi , thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT 2023 cần phải tuân_thủ những quy_định gì ?
Những quy_định trong phòng thi tốt_nghiệp THPT được xác_định tại khoản 4 Điều 14 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT. Cụ_thể , thí: ... máy_tính bỏ_túi không có chức_năng soạn_thảo văn_bản, không có thẻ nhớ ; + Atlat_Địa lí Việt_Nam đối_với môn thi Địa_lí ( không có đánh_dấu hoặc viết thêm bất_cứ nội_dung nào khác ) ; + Các loại máy_ghi_âm, ghi_hình chỉ có chức_năng ghi thông_tin nhưng không_thể nghe, xem và không_thể truyền, nhận được thông_tin, tín_hiệu âm_thanh, hình_ảnh trực_tiếp nếu không có thiết_bị hỗ_trợ khác ; - Cấm mang vào phòng thi : Giấy_than, bút xoá, đồ uống có cồn ; vũ_khí và chất gây nổ, gây cháy ; tài_liệu, thiết_bị truyền tin hoặc chứa thông_tin có_thể lợi_dụng để gian_lận trong quá_trình làm bài thi và quá_trình chấm thi.
None
1
Những quy_định trong phòng thi tốt_nghiệp THPT được xác_định tại khoản 4 Điều 14 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT. Cụ_thể , thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT cần tuân_thủ những nội_dung sau : - Trình_Thẻ dự thi cho cán_bộ coi thi ; - Ngồi đúng vị_trí có ghi số_báo_danh của mình ; - Trước khi làm bài thi , phải ghi đầy_đủ số_báo_danh và thông_tin của thí_sinh vào đề thi , giấy thi , Phiếu_TLTN , giấy nháp ; - Khi nhận đề thi , phải kiểm_tra kỹ số trang và chất_lượng các trang in ; nếu phát_hiện thấy đề thiếu trang hoặc rách , hỏng , nhoè , mờ phải báo_cáo ngay với cán_bộ coi thi trong phòng thi , chậm nhất 05 phút tính từ thời_điểm phát đề thi ; - Không được trao_đổi , chép bài của người khác , sử_dụng tài_liệu trái_phép để làm bài thi hoặc có những cử_chỉ , hành_động gian_lận , làm mất trật_tự phòng thi ; nếu muốn có ý_kiến phải giơ tay để báo_cáo cán_bộ coi thi , sau khi được phép , thí_sinh đứng trình_bày công_khai với cán_bộ coi thi ý_kiến của mình ; - Không được đánh_dấu hoặc làm ký_hiệu riêng , không được viết bằng bút_chì , trừ tô các ô trên Phiếu_TLTN ; chỉ được viết bằng một màu mực ( không được dùng mực màu đỏ ) ; - Khi có hiệu_lệnh hết giờ làm bài , phải ngừng làm bài ngay ; - Bảo_quản nguyên_vẹn , không để người khác lợi_dụng bài thi của mình ; phải báo_cáo ngay cho cán_bộ coi thi để xử_lý các trường_hợp bài thi của mình bị người khác lợi_dụng hoặc cố_ý can_thiệp ; - Khi nộp bài thi tự luận , phải ghi rõ số tờ giấy thi đã nộp và ký xác_nhận vào Phiếu thu bài thi ; thí_sinh không làm được bài cũng phải nộp tờ giấy thi ( đối_với bài thi tự luận ) , Phiếu_TLTN ( đối_với bài thi_trắc_nghiệm ) ; - Không được rời khỏi phòng thi trong suốt thời_gian làm bài thi_trắc_nghiệm ; đối_với buổi thi môn tự luận , thí_sinh có_thể được ra khỏi phòng thi và khu_vực thi sau khi hết 2/3 ( hai_phần_ba ) thời_gian làm bài của buổi thi , phải nộp bài thi kèm theo đề thi , giấy nháp trước khi ra khỏi phòng thi ; - Trong trường_hợp cần_thiết , chỉ được ra khỏi phòng thi khi được phép của cán_bộ coi thi và phải chịu sự giám_sát cứa cán_bộ giám_sát ; việc ra khỏi phòng thi , khu_vực thi của thí_sinh trong trường_hợp cần cấp_cứu phải có sự giám_sát của công_an cho tới khi hết giờ làm bài của buổi thi và do Trưởng Điểm thi quyết_định ; - Chỉ được mang vào phòng thi : + Bút viết , bút_chì , compa , tẩy , thước_kẻ , thước_tính ; máy_tính bỏ_túi không có chức_năng soạn_thảo văn_bản , không có thẻ nhớ ; + Atlat_Địa lí Việt_Nam đối_với môn thi Địa_lí ( không có đánh_dấu hoặc viết thêm bất_cứ nội_dung nào khác ) ; + Các loại máy_ghi_âm , ghi_hình chỉ có chức_năng ghi thông_tin nhưng không_thể nghe , xem và không_thể truyền , nhận được thông_tin , tín_hiệu âm_thanh , hình_ảnh trực_tiếp nếu không có thiết_bị hỗ_trợ khác ; - Cấm mang vào phòng thi : Giấy_than , bút xoá , đồ uống có cồn ; vũ_khí và chất gây nổ , gây cháy ; tài_liệu , thiết_bị truyền tin hoặc chứa thông_tin có_thể lợi_dụng để gian_lận trong quá_trình làm bài thi và quá_trình chấm thi .
200,505
Sửa_đổi nội_dung về tổ_chức dịch_vụ trong cam_kết của các bên tại hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT ?
Ngày 11/4/2023 , Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam vừa ban_hành Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 nhằm sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_đ: ... Ngày 11/4/2023, Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam vừa ban_hành Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 nhằm sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ), bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1155 / QĐ-BHXH năm 2022 của Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam. Theo đó tại khoản 1 Điều 1 Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 đã sửa_đổi nội_dung về tổ_chức dịch_vụ trong cam_kết của các bên tại hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH, BHYT như sau : Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ), bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 1155 / QĐ-BHXH ngày 12/5/2022 của Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam như sau : 1. Sửa_đổi, bổ_sung tiết 1.4.2 điểm 1.4 khoản 1 Điều 5 như sau : " 1.4.2. Tổ_chức dịch_vụ a ) Chấp_hành quy_định của BHXH Việt_Nam về quản_lý tiền thu, quản_lý hồ_sơ, thông_tin người tham_gia BHXH tự_nguyện, BHYT tự đóng ; chế_độ thông_tin, báo_cáo, việc kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan BHXH về hoạt_động thu BHXH, BHYT theo
None
1
Ngày 11/4/2023 , Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam vừa ban_hành Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 nhằm sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1155 / QĐ-BHXH năm 2022 của Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam . Theo đó tại khoản 1 Điều 1 Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 đã sửa_đổi nội_dung về tổ_chức dịch_vụ trong cam_kết của các bên tại hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 1155 / QĐ-BHXH ngày 12/5/2022 của Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam như sau : 1 . Sửa_đổi , bổ_sung tiết 1.4.2 điểm 1.4 khoản 1 Điều 5 như sau : " 1.4.2 . Tổ_chức dịch_vụ a ) Chấp_hành quy_định của BHXH Việt_Nam về quản_lý tiền thu , quản_lý hồ_sơ , thông_tin người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng ; chế_độ thông_tin , báo_cáo , việc kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan BHXH về hoạt_động thu BHXH , BHYT theo Hợp_đồng . b ) Bồi_thường đầy_đủ , kịp_thời các thiệt_hại do nhân_viên thu gây ra cho cơ_quan BHXH , người tham_gia và các bên có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . c ) Bố_trí điểm thu trên địa_bàn cấp xã , đảm_bảo mỗi điểm thu có ít_nhất 01 nhân_viên thu . d ) Đảm_bảo cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , tài_chính và nguồn nhân_lực để thực_hiện công_tác phát_triển , duy_trì người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng , cụ_thể : - Vận_động người_dân tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng . - Tiếp_nhận hồ_sơ , lập danh_sách tham_gia của người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng . - Đôn_đốc , hướng_dẫn người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng tiếp_tục đóng tiền để được ghi_nhận thời_gian tham_gia BHXH tự_nguyện và gia_hạn giá_trị_sử_dụng thẻ BHYT . - Thu tiền đóng của người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng ; chuyển / nộp tiền , hồ_sơ của người tham_gia kịp_thời , đầy_đủ cho cơ_quan BHXH . - Nhận sổ BHXH , thẻ BHYT từ cơ_quan BHXH trả cho người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng . đ ) Hoàn_trả kinh_phí chi thù_lao tương_ứng trong trường_hợp cơ_quan BHXH hoàn_trả tiền đóng BHXH tự_nguyện , BHYT cho người tham_gia theo quy_định , " Theo đó , Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 đã sửa_đổi về việc bố_trí nhân_sự tại các điểm thu trên địa_bàn cấp xã , đảm_bảo mỗi điểm thu có ít_nhất 01 nhân_viên thu . Trước_đây tại tiết 1.4.2 điểm 1.4 khoản 1 Điều 5 Quyết_định 1155 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định việc bố_trí nhân_sự các điểm thu như sau : Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT ; phân_cấp ký Hợp_đồng 1 . Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT ( sau đây gọi tắt là Hợp_đồng ) ... 1.4.2 . Tổ_chức dịch_vụ .... c ) Tổ_chức các điểm thu trên địa_bàn cấp xã , đảm_bảo mỗi xã có ít_nhất 01 điểm thu và có nhân_viên thu thường_trực và có 03 nhân_viên để vận_động thu . .... Theo đó , trước_đây tại các điểm thu trên địa_bàn cấp xã yêu_cầu có nhân_viên thu thường_trực và có 03 nhân_viên để vận_động thu .
200,506
Sửa_đổi nội_dung về tổ_chức dịch_vụ trong cam_kết của các bên tại hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT ?
Ngày 11/4/2023 , Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam vừa ban_hành Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 nhằm sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_đ: ... quản_lý hồ_sơ, thông_tin người tham_gia BHXH tự_nguyện, BHYT tự đóng ; chế_độ thông_tin, báo_cáo, việc kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan BHXH về hoạt_động thu BHXH, BHYT theo Hợp_đồng. b ) Bồi_thường đầy_đủ, kịp_thời các thiệt_hại do nhân_viên thu gây ra cho cơ_quan BHXH, người tham_gia và các bên có liên_quan theo quy_định của pháp_luật. c ) Bố_trí điểm thu trên địa_bàn cấp xã, đảm_bảo mỗi điểm thu có ít_nhất 01 nhân_viên thu. d ) Đảm_bảo cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật, tài_chính và nguồn nhân_lực để thực_hiện công_tác phát_triển, duy_trì người tham_gia BHXH tự_nguyện, BHYT tự đóng, cụ_thể : - Vận_động người_dân tham_gia BHXH tự_nguyện, BHYT tự đóng. - Tiếp_nhận hồ_sơ, lập danh_sách tham_gia của người tham_gia BHXH tự_nguyện, BHYT tự đóng. - Đôn_đốc, hướng_dẫn người tham_gia BHXH tự_nguyện, BHYT tự đóng tiếp_tục đóng tiền để được ghi_nhận thời_gian tham_gia BHXH tự_nguyện và gia_hạn giá_trị_sử_dụng thẻ BHYT. - Thu tiền đóng của người tham_gia BHXH tự_nguyện, BHYT tự đóng ; chuyển / nộp tiền, hồ_sơ của người tham_gia kịp_thời, đầy_đủ cho cơ_quan BHXH. -
None
1
Ngày 11/4/2023 , Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam vừa ban_hành Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 nhằm sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1155 / QĐ-BHXH năm 2022 của Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam . Theo đó tại khoản 1 Điều 1 Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 đã sửa_đổi nội_dung về tổ_chức dịch_vụ trong cam_kết của các bên tại hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 1155 / QĐ-BHXH ngày 12/5/2022 của Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam như sau : 1 . Sửa_đổi , bổ_sung tiết 1.4.2 điểm 1.4 khoản 1 Điều 5 như sau : " 1.4.2 . Tổ_chức dịch_vụ a ) Chấp_hành quy_định của BHXH Việt_Nam về quản_lý tiền thu , quản_lý hồ_sơ , thông_tin người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng ; chế_độ thông_tin , báo_cáo , việc kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan BHXH về hoạt_động thu BHXH , BHYT theo Hợp_đồng . b ) Bồi_thường đầy_đủ , kịp_thời các thiệt_hại do nhân_viên thu gây ra cho cơ_quan BHXH , người tham_gia và các bên có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . c ) Bố_trí điểm thu trên địa_bàn cấp xã , đảm_bảo mỗi điểm thu có ít_nhất 01 nhân_viên thu . d ) Đảm_bảo cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , tài_chính và nguồn nhân_lực để thực_hiện công_tác phát_triển , duy_trì người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng , cụ_thể : - Vận_động người_dân tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng . - Tiếp_nhận hồ_sơ , lập danh_sách tham_gia của người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng . - Đôn_đốc , hướng_dẫn người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng tiếp_tục đóng tiền để được ghi_nhận thời_gian tham_gia BHXH tự_nguyện và gia_hạn giá_trị_sử_dụng thẻ BHYT . - Thu tiền đóng của người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng ; chuyển / nộp tiền , hồ_sơ của người tham_gia kịp_thời , đầy_đủ cho cơ_quan BHXH . - Nhận sổ BHXH , thẻ BHYT từ cơ_quan BHXH trả cho người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng . đ ) Hoàn_trả kinh_phí chi thù_lao tương_ứng trong trường_hợp cơ_quan BHXH hoàn_trả tiền đóng BHXH tự_nguyện , BHYT cho người tham_gia theo quy_định , " Theo đó , Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 đã sửa_đổi về việc bố_trí nhân_sự tại các điểm thu trên địa_bàn cấp xã , đảm_bảo mỗi điểm thu có ít_nhất 01 nhân_viên thu . Trước_đây tại tiết 1.4.2 điểm 1.4 khoản 1 Điều 5 Quyết_định 1155 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định việc bố_trí nhân_sự các điểm thu như sau : Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT ; phân_cấp ký Hợp_đồng 1 . Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT ( sau đây gọi tắt là Hợp_đồng ) ... 1.4.2 . Tổ_chức dịch_vụ .... c ) Tổ_chức các điểm thu trên địa_bàn cấp xã , đảm_bảo mỗi xã có ít_nhất 01 điểm thu và có nhân_viên thu thường_trực và có 03 nhân_viên để vận_động thu . .... Theo đó , trước_đây tại các điểm thu trên địa_bàn cấp xã yêu_cầu có nhân_viên thu thường_trực và có 03 nhân_viên để vận_động thu .
200,507
Sửa_đổi nội_dung về tổ_chức dịch_vụ trong cam_kết của các bên tại hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT ?
Ngày 11/4/2023 , Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam vừa ban_hành Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 nhằm sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_đ: ... . - Thu tiền đóng của người tham_gia BHXH tự_nguyện, BHYT tự đóng ; chuyển / nộp tiền, hồ_sơ của người tham_gia kịp_thời, đầy_đủ cho cơ_quan BHXH. - Nhận sổ BHXH, thẻ BHYT từ cơ_quan BHXH trả cho người tham_gia BHXH tự_nguyện, BHYT tự đóng. đ ) Hoàn_trả kinh_phí chi thù_lao tương_ứng trong trường_hợp cơ_quan BHXH hoàn_trả tiền đóng BHXH tự_nguyện, BHYT cho người tham_gia theo quy_định, " Theo đó, Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 đã sửa_đổi về việc bố_trí nhân_sự tại các điểm thu trên địa_bàn cấp xã, đảm_bảo mỗi điểm thu có ít_nhất 01 nhân_viên thu. Trước_đây tại tiết 1.4.2 điểm 1.4 khoản 1 Điều 5 Quyết_định 1155 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định việc bố_trí nhân_sự các điểm thu như sau : Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH, BHYT ; phân_cấp ký Hợp_đồng 1. Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH, BHYT ( sau đây gọi tắt là Hợp_đồng )... 1.4.2. Tổ_chức dịch_vụ.... c ) Tổ_chức các điểm thu trên địa_bàn cấp xã, đảm_bảo mỗi xã có ít_nhất 01 điểm thu và có nhân_viên thu thường_trực và
None
1
Ngày 11/4/2023 , Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam vừa ban_hành Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 nhằm sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1155 / QĐ-BHXH năm 2022 của Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam . Theo đó tại khoản 1 Điều 1 Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 đã sửa_đổi nội_dung về tổ_chức dịch_vụ trong cam_kết của các bên tại hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 1155 / QĐ-BHXH ngày 12/5/2022 của Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam như sau : 1 . Sửa_đổi , bổ_sung tiết 1.4.2 điểm 1.4 khoản 1 Điều 5 như sau : " 1.4.2 . Tổ_chức dịch_vụ a ) Chấp_hành quy_định của BHXH Việt_Nam về quản_lý tiền thu , quản_lý hồ_sơ , thông_tin người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng ; chế_độ thông_tin , báo_cáo , việc kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan BHXH về hoạt_động thu BHXH , BHYT theo Hợp_đồng . b ) Bồi_thường đầy_đủ , kịp_thời các thiệt_hại do nhân_viên thu gây ra cho cơ_quan BHXH , người tham_gia và các bên có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . c ) Bố_trí điểm thu trên địa_bàn cấp xã , đảm_bảo mỗi điểm thu có ít_nhất 01 nhân_viên thu . d ) Đảm_bảo cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , tài_chính và nguồn nhân_lực để thực_hiện công_tác phát_triển , duy_trì người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng , cụ_thể : - Vận_động người_dân tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng . - Tiếp_nhận hồ_sơ , lập danh_sách tham_gia của người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng . - Đôn_đốc , hướng_dẫn người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng tiếp_tục đóng tiền để được ghi_nhận thời_gian tham_gia BHXH tự_nguyện và gia_hạn giá_trị_sử_dụng thẻ BHYT . - Thu tiền đóng của người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng ; chuyển / nộp tiền , hồ_sơ của người tham_gia kịp_thời , đầy_đủ cho cơ_quan BHXH . - Nhận sổ BHXH , thẻ BHYT từ cơ_quan BHXH trả cho người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng . đ ) Hoàn_trả kinh_phí chi thù_lao tương_ứng trong trường_hợp cơ_quan BHXH hoàn_trả tiền đóng BHXH tự_nguyện , BHYT cho người tham_gia theo quy_định , " Theo đó , Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 đã sửa_đổi về việc bố_trí nhân_sự tại các điểm thu trên địa_bàn cấp xã , đảm_bảo mỗi điểm thu có ít_nhất 01 nhân_viên thu . Trước_đây tại tiết 1.4.2 điểm 1.4 khoản 1 Điều 5 Quyết_định 1155 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định việc bố_trí nhân_sự các điểm thu như sau : Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT ; phân_cấp ký Hợp_đồng 1 . Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT ( sau đây gọi tắt là Hợp_đồng ) ... 1.4.2 . Tổ_chức dịch_vụ .... c ) Tổ_chức các điểm thu trên địa_bàn cấp xã , đảm_bảo mỗi xã có ít_nhất 01 điểm thu và có nhân_viên thu thường_trực và có 03 nhân_viên để vận_động thu . .... Theo đó , trước_đây tại các điểm thu trên địa_bàn cấp xã yêu_cầu có nhân_viên thu thường_trực và có 03 nhân_viên để vận_động thu .
200,508
Sửa_đổi nội_dung về tổ_chức dịch_vụ trong cam_kết của các bên tại hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT ?
Ngày 11/4/2023 , Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam vừa ban_hành Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 nhằm sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_đ: ... ... 1.4.2. Tổ_chức dịch_vụ.... c ) Tổ_chức các điểm thu trên địa_bàn cấp xã, đảm_bảo mỗi xã có ít_nhất 01 điểm thu và có nhân_viên thu thường_trực và có 03 nhân_viên để vận_động thu..... Theo đó, trước_đây tại các điểm thu trên địa_bàn cấp xã yêu_cầu có nhân_viên thu thường_trực và có 03 nhân_viên để vận_động thu.
None
1
Ngày 11/4/2023 , Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam vừa ban_hành Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 nhằm sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1155 / QĐ-BHXH năm 2022 của Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam . Theo đó tại khoản 1 Điều 1 Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 đã sửa_đổi nội_dung về tổ_chức dịch_vụ trong cam_kết của các bên tại hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 1155 / QĐ-BHXH ngày 12/5/2022 của Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam như sau : 1 . Sửa_đổi , bổ_sung tiết 1.4.2 điểm 1.4 khoản 1 Điều 5 như sau : " 1.4.2 . Tổ_chức dịch_vụ a ) Chấp_hành quy_định của BHXH Việt_Nam về quản_lý tiền thu , quản_lý hồ_sơ , thông_tin người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng ; chế_độ thông_tin , báo_cáo , việc kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan BHXH về hoạt_động thu BHXH , BHYT theo Hợp_đồng . b ) Bồi_thường đầy_đủ , kịp_thời các thiệt_hại do nhân_viên thu gây ra cho cơ_quan BHXH , người tham_gia và các bên có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . c ) Bố_trí điểm thu trên địa_bàn cấp xã , đảm_bảo mỗi điểm thu có ít_nhất 01 nhân_viên thu . d ) Đảm_bảo cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , tài_chính và nguồn nhân_lực để thực_hiện công_tác phát_triển , duy_trì người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng , cụ_thể : - Vận_động người_dân tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng . - Tiếp_nhận hồ_sơ , lập danh_sách tham_gia của người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng . - Đôn_đốc , hướng_dẫn người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng tiếp_tục đóng tiền để được ghi_nhận thời_gian tham_gia BHXH tự_nguyện và gia_hạn giá_trị_sử_dụng thẻ BHYT . - Thu tiền đóng của người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng ; chuyển / nộp tiền , hồ_sơ của người tham_gia kịp_thời , đầy_đủ cho cơ_quan BHXH . - Nhận sổ BHXH , thẻ BHYT từ cơ_quan BHXH trả cho người tham_gia BHXH tự_nguyện , BHYT tự đóng . đ ) Hoàn_trả kinh_phí chi thù_lao tương_ứng trong trường_hợp cơ_quan BHXH hoàn_trả tiền đóng BHXH tự_nguyện , BHYT cho người tham_gia theo quy_định , " Theo đó , Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 đã sửa_đổi về việc bố_trí nhân_sự tại các điểm thu trên địa_bàn cấp xã , đảm_bảo mỗi điểm thu có ít_nhất 01 nhân_viên thu . Trước_đây tại tiết 1.4.2 điểm 1.4 khoản 1 Điều 5 Quyết_định 1155 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định việc bố_trí nhân_sự các điểm thu như sau : Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT ; phân_cấp ký Hợp_đồng 1 . Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT ( sau đây gọi tắt là Hợp_đồng ) ... 1.4.2 . Tổ_chức dịch_vụ .... c ) Tổ_chức các điểm thu trên địa_bàn cấp xã , đảm_bảo mỗi xã có ít_nhất 01 điểm thu và có nhân_viên thu thường_trực và có 03 nhân_viên để vận_động thu . .... Theo đó , trước_đây tại các điểm thu trên địa_bàn cấp xã yêu_cầu có nhân_viên thu thường_trực và có 03 nhân_viên để vận_động thu .
200,509
Sửa_đổi quy_định về phân_cấp ký hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT như_thế_nào ?
Tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định như sau : ... Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ), bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 1155 / QĐ-BHXH ngày 12/5/2022 của Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam như sau :... 2. Bổ_sung điểm 2.3 khoản 2 Điều 5 như sau : " 2.3. BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng nguyên_tắc, gia_hạn, chấm_dứt hiệu_lực hợp_đồng nguyên_tắc ( Mẫu 02 - NT ) với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh. " So với điểm 2.3 khoản 2 Điều 5 Quyết_định 1155 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định như sau : Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH, BHYT ; phân_cấp ký Hợp_đồng.... 2. Phân_cấp ký Hợp_đồng 2.1. BHXH huyện : Ký_Hợp đồng ; gia_hạn, chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động trong địa_bàn huyện. 2.2. BHXH tỉnh : Ký_Hợp đồng ; gia_hạn, chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động trong địa_bàn tỉnh hoặc liên huyện trong tỉnh hoặc địa_bàn thành_phố thuộc tỉnh. 2.3. BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng, gia_hạn, chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng
None
1
Tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 1155 / QĐ-BHXH ngày 12/5/2022 của Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam như sau : ... 2 . Bổ_sung điểm 2.3 khoản 2 Điều 5 như sau : " 2.3 . BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng nguyên_tắc , gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực hợp_đồng nguyên_tắc ( Mẫu 02 - NT ) với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh . " So với điểm 2.3 khoản 2 Điều 5 Quyết_định 1155 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định như sau : Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT ; phân_cấp ký Hợp_đồng .... 2 . Phân_cấp ký Hợp_đồng 2.1 . BHXH huyện : Ký_Hợp đồng ; gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động trong địa_bàn huyện . 2.2 . BHXH tỉnh : Ký_Hợp đồng ; gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động trong địa_bàn tỉnh hoặc liên huyện trong tỉnh hoặc địa_bàn thành_phố thuộc tỉnh . 2.3 . BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng , gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh . Theo đó , Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 đã sửa_đổi phân_cấp BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng nguyên_tắc , gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực hợp_đồng nguyên_tắc ( Mẫu 02 - NT ) với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh .
200,510
Sửa_đổi quy_định về phân_cấp ký hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT như_thế_nào ?
Tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định như sau : ... dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động trong địa_bàn tỉnh hoặc liên huyện trong tỉnh hoặc địa_bàn thành_phố thuộc tỉnh. 2.3. BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng, gia_hạn, chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh. Theo đó, Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 đã sửa_đổi phân_cấp BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng nguyên_tắc, gia_hạn, chấm_dứt hiệu_lực hợp_đồng nguyên_tắc ( Mẫu 02 - NT ) với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh. Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ), bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 1155 / QĐ-BHXH ngày 12/5/2022 của Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam như sau :... 2. Bổ_sung điểm 2.3 khoản 2 Điều 5 như sau : " 2.3. BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng nguyên_tắc, gia_hạn, chấm_dứt hiệu_lực hợp_đồng nguyên_tắc ( Mẫu 02 - NT ) với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh. " So với điểm 2.3 khoản 2 Điều 5 Quyết_định 1155 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định như sau : Hợp_đồng uỷ_quyền
None
1
Tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 1155 / QĐ-BHXH ngày 12/5/2022 của Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam như sau : ... 2 . Bổ_sung điểm 2.3 khoản 2 Điều 5 như sau : " 2.3 . BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng nguyên_tắc , gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực hợp_đồng nguyên_tắc ( Mẫu 02 - NT ) với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh . " So với điểm 2.3 khoản 2 Điều 5 Quyết_định 1155 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định như sau : Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT ; phân_cấp ký Hợp_đồng .... 2 . Phân_cấp ký Hợp_đồng 2.1 . BHXH huyện : Ký_Hợp đồng ; gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động trong địa_bàn huyện . 2.2 . BHXH tỉnh : Ký_Hợp đồng ; gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động trong địa_bàn tỉnh hoặc liên huyện trong tỉnh hoặc địa_bàn thành_phố thuộc tỉnh . 2.3 . BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng , gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh . Theo đó , Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 đã sửa_đổi phân_cấp BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng nguyên_tắc , gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực hợp_đồng nguyên_tắc ( Mẫu 02 - NT ) với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh .
200,511
Sửa_đổi quy_định về phân_cấp ký hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT như_thế_nào ?
Tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định như sau : ... dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh. " So với điểm 2.3 khoản 2 Điều 5 Quyết_định 1155 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định như sau : Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH, BHYT ; phân_cấp ký Hợp_đồng.... 2. Phân_cấp ký Hợp_đồng 2.1. BHXH huyện : Ký_Hợp đồng ; gia_hạn, chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động trong địa_bàn huyện. 2.2. BHXH tỉnh : Ký_Hợp đồng ; gia_hạn, chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động trong địa_bàn tỉnh hoặc liên huyện trong tỉnh hoặc địa_bàn thành_phố thuộc tỉnh. 2.3. BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng, gia_hạn, chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh. Theo đó, Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 đã sửa_đổi phân_cấp BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng nguyên_tắc, gia_hạn, chấm_dứt hiệu_lực hợp_đồng nguyên_tắc ( Mẫu 02 - NT ) với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh.
None
1
Tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 1155 / QĐ-BHXH ngày 12/5/2022 của Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam như sau : ... 2 . Bổ_sung điểm 2.3 khoản 2 Điều 5 như sau : " 2.3 . BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng nguyên_tắc , gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực hợp_đồng nguyên_tắc ( Mẫu 02 - NT ) với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh . " So với điểm 2.3 khoản 2 Điều 5 Quyết_định 1155 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định như sau : Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT ; phân_cấp ký Hợp_đồng .... 2 . Phân_cấp ký Hợp_đồng 2.1 . BHXH huyện : Ký_Hợp đồng ; gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động trong địa_bàn huyện . 2.2 . BHXH tỉnh : Ký_Hợp đồng ; gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động trong địa_bàn tỉnh hoặc liên huyện trong tỉnh hoặc địa_bàn thành_phố thuộc tỉnh . 2.3 . BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng , gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh . Theo đó , Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 đã sửa_đổi phân_cấp BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng nguyên_tắc , gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực hợp_đồng nguyên_tắc ( Mẫu 02 - NT ) với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh .
200,512
Sửa_đổi quy_định về phân_cấp ký hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT như_thế_nào ?
Tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định như sau : ... hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh.
None
1
Tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 1155 / QĐ-BHXH ngày 12/5/2022 của Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam như sau : ... 2 . Bổ_sung điểm 2.3 khoản 2 Điều 5 như sau : " 2.3 . BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng nguyên_tắc , gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực hợp_đồng nguyên_tắc ( Mẫu 02 - NT ) với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh . " So với điểm 2.3 khoản 2 Điều 5 Quyết_định 1155 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định như sau : Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT ; phân_cấp ký Hợp_đồng .... 2 . Phân_cấp ký Hợp_đồng 2.1 . BHXH huyện : Ký_Hợp đồng ; gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động trong địa_bàn huyện . 2.2 . BHXH tỉnh : Ký_Hợp đồng ; gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động trong địa_bàn tỉnh hoặc liên huyện trong tỉnh hoặc địa_bàn thành_phố thuộc tỉnh . 2.3 . BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng , gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực Hợp_đồng với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh . Theo đó , Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 đã sửa_đổi phân_cấp BHXH Việt_Nam : Ký_Hợp đồng nguyên_tắc , gia_hạn , chấm_dứt hiệu_lực hợp_đồng nguyên_tắc ( Mẫu 02 - NT ) với Tổ_chức dịch_vụ có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc hoặc liên tỉnh .
200,513
Mẫu hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT có thay_đổi không ? Mẫu hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT mới nhất năm 2023 ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 1 Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 1155 / QĐ-BHXH ngày 12/5/2022 của Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam như sau : ... 7 . Sửa_đổi , bổ_sung mẫu_biểu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Điều 13 như sau : a ) Bổ_sung Hợp_đồng nguyên_tắc ( Mẫu_số 02 - NT kèm theo ) . b ) Sửa_đổi , bổ_sung Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT ( Mẫu_số 02 - UQ kèm theo ) . c ) Sửa_đổi , bổ_sung Thẻ nhân_viên thu BHXH , BHYT ( Mẫu_số 05 - UQ kèm theo ) . Theo đó , Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 đã sửa_đổi bổ_sung Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT Căn_cứ theo Mẫu_số 02 - UQ ban_hành kèm theo Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định mẫu hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT có dạng như sau : Tải mẫu Mẫu hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT mới nhất năm 2023 : Tại đây
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 1 Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế quản_lý hoạt_động của tổ_chức dịch_vụ thu bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 1155 / QĐ-BHXH ngày 12/5/2022 của Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam như sau : ... 7 . Sửa_đổi , bổ_sung mẫu_biểu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Điều 13 như sau : a ) Bổ_sung Hợp_đồng nguyên_tắc ( Mẫu_số 02 - NT kèm theo ) . b ) Sửa_đổi , bổ_sung Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT ( Mẫu_số 02 - UQ kèm theo ) . c ) Sửa_đổi , bổ_sung Thẻ nhân_viên thu BHXH , BHYT ( Mẫu_số 05 - UQ kèm theo ) . Theo đó , Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 đã sửa_đổi bổ_sung Hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT Căn_cứ theo Mẫu_số 02 - UQ ban_hành kèm theo Quyết_định 615 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định mẫu hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT có dạng như sau : Tải mẫu Mẫu hợp_đồng uỷ_quyền thu BHXH , BHYT mới nhất năm 2023 : Tại đây
200,514
Những đối_tượng nào được chọn làm đại_diện người sở_hữu trái_phiếu ?
Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP giải_thích về đại_diện người sở_hữu trái_phiếu như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 12. Ngày kết_thúc đợt phát_hành : a ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần theo hợp_đồng hợp_nhất, hợp_đồng sáp_nhập là ngày chốt danh_sách cổ_đông, thành_viên để hoán_đổi ; b ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi là ngày được tổ_chức phát_hành xác_định để hoán_đổi cổ_phiếu của tổ_chức phát_hành với cổ_phần, phần vốn góp của tổ_chức, cá_nhân khác ; c ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi nợ là ngày được tổ_chức phát_hành xác_định để hoán_đổi cổ_phiếu của tổ_chức phát_hành với khoản nợ của tổ_chức phát_hành với chủ_nợ ; d ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức, phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu là ngày đăng_ký cuối_cùng để phân_bổ quyền ; đ ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động là ngày kết_thúc việc thu tiền mua cổ_phiếu của người lao_động, ngày được tổ_chức phát_hành xác_định để phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động ; e ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu để thực_hiện quyền của chứng quyền là ngày kết_thúc việc thu tiền mua
None
1
Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP giải_thích về đại_diện người sở_hữu trái_phiếu như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 12 . Ngày kết_thúc đợt phát_hành : a ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần theo hợp_đồng hợp_nhất , hợp_đồng sáp_nhập là ngày chốt danh_sách cổ_đông , thành_viên để hoán_đổi ; b ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi là ngày được tổ_chức phát_hành xác_định để hoán_đổi cổ_phiếu của tổ_chức phát_hành với cổ_phần , phần vốn góp của tổ_chức , cá_nhân khác ; c ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi nợ là ngày được tổ_chức phát_hành xác_định để hoán_đổi cổ_phiếu của tổ_chức phát_hành với khoản nợ của tổ_chức phát_hành với chủ_nợ ; d ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức , phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu là ngày đăng_ký cuối_cùng để phân_bổ quyền ; đ ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động là ngày kết_thúc việc thu tiền mua cổ_phiếu của người lao_động , ngày được tổ_chức phát_hành xác_định để phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động ; e ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu để thực_hiện quyền của chứng quyền là ngày kết_thúc việc thu tiền mua cổ_phiếu từ các nhà_đầu_tư thực_hiện quyền ; g ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành chứng_chỉ lưu ký trên cơ_sở số cổ_phiếu mới phát_hành là ngày kết_thúc việc thu tiền mua chứng_chỉ lưu ký từ các nhà_đầu_tư . 13 . Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu là thành_viên lưu ký của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán được chỉ_định hoặc lựa_chọn đại_diện cho quyền_lợi của người sở_hữu trái_phiếu . ... Theo đó những đối_tượng được chọn làm đại_diện người sở_hữu trái_phiếu là thành_viên lưu ký của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán được chỉ_định hoặc lựa_chọn đại_diện cho quyền_lợi của người sở_hữu trái_phiếu .
200,515
Những đối_tượng nào được chọn làm đại_diện người sở_hữu trái_phiếu ?
Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP giải_thích về đại_diện người sở_hữu trái_phiếu như sau : ... được tổ_chức phát_hành xác_định để phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động ; e ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu để thực_hiện quyền của chứng quyền là ngày kết_thúc việc thu tiền mua cổ_phiếu từ các nhà_đầu_tư thực_hiện quyền ; g ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành chứng_chỉ lưu ký trên cơ_sở số cổ_phiếu mới phát_hành là ngày kết_thúc việc thu tiền mua chứng_chỉ lưu ký từ các nhà_đầu_tư. 13. Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu là thành_viên lưu ký của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán được chỉ_định hoặc lựa_chọn đại_diện cho quyền_lợi của người sở_hữu trái_phiếu.... Theo đó những đối_tượng được chọn làm đại_diện người sở_hữu trái_phiếu là thành_viên lưu ký của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán được chỉ_định hoặc lựa_chọn đại_diện cho quyền_lợi của người sở_hữu trái_phiếu.
None
1
Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP giải_thích về đại_diện người sở_hữu trái_phiếu như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 12 . Ngày kết_thúc đợt phát_hành : a ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần theo hợp_đồng hợp_nhất , hợp_đồng sáp_nhập là ngày chốt danh_sách cổ_đông , thành_viên để hoán_đổi ; b ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi là ngày được tổ_chức phát_hành xác_định để hoán_đổi cổ_phiếu của tổ_chức phát_hành với cổ_phần , phần vốn góp của tổ_chức , cá_nhân khác ; c ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi nợ là ngày được tổ_chức phát_hành xác_định để hoán_đổi cổ_phiếu của tổ_chức phát_hành với khoản nợ của tổ_chức phát_hành với chủ_nợ ; d ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức , phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu là ngày đăng_ký cuối_cùng để phân_bổ quyền ; đ ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu theo chương_trình lựa_chọn cho người lao_động là ngày kết_thúc việc thu tiền mua cổ_phiếu của người lao_động , ngày được tổ_chức phát_hành xác_định để phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động ; e ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành cổ_phiếu để thực_hiện quyền của chứng quyền là ngày kết_thúc việc thu tiền mua cổ_phiếu từ các nhà_đầu_tư thực_hiện quyền ; g ) Ngày kết_thúc đợt phát_hành chứng_chỉ lưu ký trên cơ_sở số cổ_phiếu mới phát_hành là ngày kết_thúc việc thu tiền mua chứng_chỉ lưu ký từ các nhà_đầu_tư . 13 . Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu là thành_viên lưu ký của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán được chỉ_định hoặc lựa_chọn đại_diện cho quyền_lợi của người sở_hữu trái_phiếu . ... Theo đó những đối_tượng được chọn làm đại_diện người sở_hữu trái_phiếu là thành_viên lưu ký của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán được chỉ_định hoặc lựa_chọn đại_diện cho quyền_lợi của người sở_hữu trái_phiếu .
200,516
Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu có thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản theo hợp_đồng thay cho người sở_hữu trái_phiếu không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người đại_diện trái_phiếu như sau : ... Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu... 3. Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu có tối_thiểu các trách_nhiệm sau : a ) Giám_sát việc tuân_thủ các cam_kết của tổ_chức phát_hành trong hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ; b ) Làm trung_gian liên_lạc giữa người sở_hữu trái_phiếu, tổ_chức phát_hành và các tổ_chức có liên_quan khác ; c ) Yêu_cầu bên bảo_lãnh thanh_toán thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh khi tổ_chức phát_hành không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng nghĩa_vụ thanh_toán gốc, lãi trái_phiếu ; d ) Trường_hợp trái_phiếu được bảo_đảm thanh_toán bằng phương_thức bảo_đảm bằng tài_sản, Đại_diện người sở_hữu hái phiếu là tổ_chức nhận và quản_lý tài_sản bảo_đảm, thay_mặt người sở_hữu trái_phiếu thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo đúng điều_khoản hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật về các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản này ; đ ) Trường_hợp Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu không được nhận tài_sản bảo_đảm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành, Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu phải chỉ_định bên thứ ba nhận tài_sản bảo_đảm. Tổ_chức nhận tài_sản bảo_đảm có trách_nhiệm phối_hợp với Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu để quản_lý và thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo điều_khoản hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người đại_diện trái_phiếu như sau : Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu ... 3 . Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu có tối_thiểu các trách_nhiệm sau : a ) Giám_sát việc tuân_thủ các cam_kết của tổ_chức phát_hành trong hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ; b ) Làm trung_gian liên_lạc giữa người sở_hữu trái_phiếu , tổ_chức phát_hành và các tổ_chức có liên_quan khác ; c ) Yêu_cầu bên bảo_lãnh thanh_toán thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh khi tổ_chức phát_hành không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng nghĩa_vụ thanh_toán gốc , lãi trái_phiếu ; d ) Trường_hợp trái_phiếu được bảo_đảm thanh_toán bằng phương_thức bảo_đảm bằng tài_sản , Đại_diện người sở_hữu hái phiếu là tổ_chức nhận và quản_lý tài_sản bảo_đảm , thay_mặt người sở_hữu trái_phiếu thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo đúng điều_khoản hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật về các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản này ; đ ) Trường_hợp Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu không được nhận tài_sản bảo_đảm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành , Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu phải chỉ_định bên thứ ba nhận tài_sản bảo_đảm . Tổ_chức nhận tài_sản bảo_đảm có trách_nhiệm phối_hợp với Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu để quản_lý và thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo điều_khoản hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật về các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự ; e ) Báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trong trường_hợp phát_hiện tổ_chức phát_hành có hành_vi vi_phạm ảnh_hưởng đến quyền_lợi của người sở_hữu trái_phiếu . ... Theo đó , đại_diện người sở_hữu trái_phiếu được thay_mặt người sở_hữu trái_phiếu thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo đúng điều_khoản hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật về các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự trừ trường_hợp không được nhận tài_sản bảo_đảm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Khi không nhận tài_sản bảo_đảm thì đại_diện người sở_hữu trái_phiếu được phép chỉ_định bên thứ ba nhận tài_sản bảo_đảm . Tổ_chức nhận tài_sản bảo_đảm có trách_nhiệm phối_hợp với Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu để quản_lý và thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo điều_khoản hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật về các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự .
200,517
Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu có thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản theo hợp_đồng thay cho người sở_hữu trái_phiếu không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người đại_diện trái_phiếu như sau : ... bảo_đảm. Tổ_chức nhận tài_sản bảo_đảm có trách_nhiệm phối_hợp với Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu để quản_lý và thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo điều_khoản hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật về các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự ; e ) Báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trong trường_hợp phát_hiện tổ_chức phát_hành có hành_vi vi_phạm ảnh_hưởng đến quyền_lợi của người sở_hữu trái_phiếu.... Theo đó, đại_diện người sở_hữu trái_phiếu được thay_mặt người sở_hữu trái_phiếu thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo đúng điều_khoản hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật về các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự trừ trường_hợp không được nhận tài_sản bảo_đảm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. Khi không nhận tài_sản bảo_đảm thì đại_diện người sở_hữu trái_phiếu được phép chỉ_định bên thứ ba nhận tài_sản bảo_đảm. Tổ_chức nhận tài_sản bảo_đảm có trách_nhiệm phối_hợp với Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu để quản_lý và thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo điều_khoản hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật về các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người đại_diện trái_phiếu như sau : Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu ... 3 . Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu có tối_thiểu các trách_nhiệm sau : a ) Giám_sát việc tuân_thủ các cam_kết của tổ_chức phát_hành trong hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ; b ) Làm trung_gian liên_lạc giữa người sở_hữu trái_phiếu , tổ_chức phát_hành và các tổ_chức có liên_quan khác ; c ) Yêu_cầu bên bảo_lãnh thanh_toán thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh khi tổ_chức phát_hành không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng nghĩa_vụ thanh_toán gốc , lãi trái_phiếu ; d ) Trường_hợp trái_phiếu được bảo_đảm thanh_toán bằng phương_thức bảo_đảm bằng tài_sản , Đại_diện người sở_hữu hái phiếu là tổ_chức nhận và quản_lý tài_sản bảo_đảm , thay_mặt người sở_hữu trái_phiếu thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo đúng điều_khoản hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật về các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản này ; đ ) Trường_hợp Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu không được nhận tài_sản bảo_đảm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành , Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu phải chỉ_định bên thứ ba nhận tài_sản bảo_đảm . Tổ_chức nhận tài_sản bảo_đảm có trách_nhiệm phối_hợp với Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu để quản_lý và thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo điều_khoản hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật về các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự ; e ) Báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trong trường_hợp phát_hiện tổ_chức phát_hành có hành_vi vi_phạm ảnh_hưởng đến quyền_lợi của người sở_hữu trái_phiếu . ... Theo đó , đại_diện người sở_hữu trái_phiếu được thay_mặt người sở_hữu trái_phiếu thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo đúng điều_khoản hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật về các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự trừ trường_hợp không được nhận tài_sản bảo_đảm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Khi không nhận tài_sản bảo_đảm thì đại_diện người sở_hữu trái_phiếu được phép chỉ_định bên thứ ba nhận tài_sản bảo_đảm . Tổ_chức nhận tài_sản bảo_đảm có trách_nhiệm phối_hợp với Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu để quản_lý và thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo điều_khoản hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật về các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự .
200,518
Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu có thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản theo hợp_đồng thay cho người sở_hữu trái_phiếu không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người đại_diện trái_phiếu như sau : ... .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người đại_diện trái_phiếu như sau : Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu ... 3 . Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu có tối_thiểu các trách_nhiệm sau : a ) Giám_sát việc tuân_thủ các cam_kết của tổ_chức phát_hành trong hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ; b ) Làm trung_gian liên_lạc giữa người sở_hữu trái_phiếu , tổ_chức phát_hành và các tổ_chức có liên_quan khác ; c ) Yêu_cầu bên bảo_lãnh thanh_toán thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh khi tổ_chức phát_hành không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng nghĩa_vụ thanh_toán gốc , lãi trái_phiếu ; d ) Trường_hợp trái_phiếu được bảo_đảm thanh_toán bằng phương_thức bảo_đảm bằng tài_sản , Đại_diện người sở_hữu hái phiếu là tổ_chức nhận và quản_lý tài_sản bảo_đảm , thay_mặt người sở_hữu trái_phiếu thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo đúng điều_khoản hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật về các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản này ; đ ) Trường_hợp Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu không được nhận tài_sản bảo_đảm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành , Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu phải chỉ_định bên thứ ba nhận tài_sản bảo_đảm . Tổ_chức nhận tài_sản bảo_đảm có trách_nhiệm phối_hợp với Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu để quản_lý và thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo điều_khoản hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật về các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự ; e ) Báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trong trường_hợp phát_hiện tổ_chức phát_hành có hành_vi vi_phạm ảnh_hưởng đến quyền_lợi của người sở_hữu trái_phiếu . ... Theo đó , đại_diện người sở_hữu trái_phiếu được thay_mặt người sở_hữu trái_phiếu thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo đúng điều_khoản hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật về các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự trừ trường_hợp không được nhận tài_sản bảo_đảm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Khi không nhận tài_sản bảo_đảm thì đại_diện người sở_hữu trái_phiếu được phép chỉ_định bên thứ ba nhận tài_sản bảo_đảm . Tổ_chức nhận tài_sản bảo_đảm có trách_nhiệm phối_hợp với Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu để quản_lý và thực_hiện các biện_pháp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo điều_khoản hợp_đồng đã ký_kết và theo quy_định pháp_luật về các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự .
200,519
Để thay_đổi đại_diện người sở_hữu trái_phiếu cần đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 24 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để thay_đổi đại_diện người sở_hữu trái_phiếu như sau : ... Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu ... 4 . Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu được thay_đổi khi được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận . Trường_hợp thay_đổi các điều_khoản khác tại Hợp_đồng đại_diện người sở_hữu trái_phiếu , việc thay_đổi phải đồng_thời được cấp có thẩm_quyền của tổ_chức phát_hành thông_qua . Theo đó , để thay_đổi đại_diện người sở_hữu trái_phiếu thì cần phải được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 24 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để thay_đổi đại_diện người sở_hữu trái_phiếu như sau : Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu ... 4 . Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu được thay_đổi khi được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận . Trường_hợp thay_đổi các điều_khoản khác tại Hợp_đồng đại_diện người sở_hữu trái_phiếu , việc thay_đổi phải đồng_thời được cấp có thẩm_quyền của tổ_chức phát_hành thông_qua . Theo đó , để thay_đổi đại_diện người sở_hữu trái_phiếu thì cần phải được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận .
200,520
Tổ_chức bộ_máy của Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam gồm những cơ_quan nào ?
Theo quy_định tại Điều 13 Điều_lệ Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1328 / QĐ-TTg năm 2021 thì tổ_chức bộ_máy của Liên_minh : ... Theo quy_định tại Điều 13 Điều_lệ Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1328 / QĐ-TTg năm 2021 thì tổ_chức bộ_máy của Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam gồm những cơ_quan sau : - Đại_hội đại_biểu toàn_quốc . - Ban_Chấp_hành . - Ban Thường_vụ . - Thường_trực ( gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch ) . - Uỷ_ban Kiểm_tra . - Cơ_quan Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam . Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 13 Điều_lệ Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1328 / QĐ-TTg năm 2021 thì tổ_chức bộ_máy của Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam gồm những cơ_quan sau : - Đại_hội đại_biểu toàn_quốc . - Ban_Chấp_hành . - Ban Thường_vụ . - Thường_trực ( gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch ) . - Uỷ_ban Kiểm_tra . - Cơ_quan Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam . Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam ( Hình từ Internet )
200,521
Chức_năng của Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam là gì ?
Theo Điều 6 Điều_lệ Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1328 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về chức_năng như sau : ... Chức_năng 1 . Đại_diện , chăm_lo và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của các thành_viên ; đại_diện cho các thành_viên trong quan_hệ với các tổ_chức ở trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tuyên_truyền , phổ_biến chủ_trương của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước về kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . 3 . Đề_xuất , kiến_nghị tham_gia xây_dựng chủ_trương của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước , các chương_trình , dự_án liên_quan đến phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . 4 . Tư_vấn , hỗ_trợ , thực_hiện dịch_vụ công và hoạt_động kinh_tế phục_vụ phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã ; thúc_đẩy xây_dựng mối quan_hệ lao_động hài_hoà , bền_vững trong các hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , tổ hợp_tác . 5 . Tập_hợp , liên_kết , hướng_dẫn các thành_viên hợp_tác , giúp_đỡ lẫn nhau cùng phát_triển ; chung sức xây_dựng hệ_thống Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam phát_triển bền_vững . Theo đó , Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam có những chức_năng được quy_định tại Điều 6 nêu trên .
None
1
Theo Điều 6 Điều_lệ Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1328 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về chức_năng như sau : Chức_năng 1 . Đại_diện , chăm_lo và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của các thành_viên ; đại_diện cho các thành_viên trong quan_hệ với các tổ_chức ở trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tuyên_truyền , phổ_biến chủ_trương của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước về kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . 3 . Đề_xuất , kiến_nghị tham_gia xây_dựng chủ_trương của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước , các chương_trình , dự_án liên_quan đến phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . 4 . Tư_vấn , hỗ_trợ , thực_hiện dịch_vụ công và hoạt_động kinh_tế phục_vụ phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã ; thúc_đẩy xây_dựng mối quan_hệ lao_động hài_hoà , bền_vững trong các hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , tổ hợp_tác . 5 . Tập_hợp , liên_kết , hướng_dẫn các thành_viên hợp_tác , giúp_đỡ lẫn nhau cùng phát_triển ; chung sức xây_dựng hệ_thống Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam phát_triển bền_vững . Theo đó , Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam có những chức_năng được quy_định tại Điều 6 nêu trên .
200,522
Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ?
Căn_cứ Điều 7 Điều_lệ Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1328 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ như sau : ... Nhiệm_vụ 1. Tổ_chức tuyên_truyền, thực_hiện các chủ_trương của Đảng, chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước về kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã. 2. Phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và tổ_chức thành_viên, tổ_chức xã_hội khác để xây_dựng, phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã theo chủ_trương của Đảng, chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước ; thực_hiện việc giám_sát và phản_biện xã_hội liên_quan đến kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật. 3. Hướng_dẫn các thành_viên thực_hiện chủ_trương của Đảng, chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước về phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã. 4. Phối_hợp với các bộ, ngành, cơ_quan, tổ_chức tham_gia xây_dựng và thực_hiện có hiệu_quả chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, dự_án, đề_án, chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội liên_quan đến phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã. 5. Tập_hợp ý_kiến, nguyện_vọng của các thành_viên để kiến_nghị, đề_xuất với cơ_quan có thẩm_quyền ở trung_ương và địa_phương. 6. Nhận uỷ_quyền, thay_mặt thành_viên thực_hiện các nhiệm_vụ, biện_pháp bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của thành_viên theo quy_định pháp_luật. 7. Tập_hợp, vận_động phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã ; xây_dựng và nhân rộng các mô_hình
None
1
Căn_cứ Điều 7 Điều_lệ Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1328 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Tổ_chức tuyên_truyền , thực_hiện các chủ_trương của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước về kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . 2 . Phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và tổ_chức thành_viên , tổ_chức xã_hội khác để xây_dựng , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã theo chủ_trương của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước ; thực_hiện việc giám_sát và phản_biện xã_hội liên_quan đến kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hướng_dẫn các thành_viên thực_hiện chủ_trương của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước về phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . 4 . Phối_hợp với các bộ , ngành , cơ_quan , tổ_chức tham_gia xây_dựng và thực_hiện có hiệu_quả chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án , đề_án , chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội liên_quan đến phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . 5 . Tập_hợp ý_kiến , nguyện_vọng của các thành_viên để kiến_nghị , đề_xuất với cơ_quan có thẩm_quyền ở trung_ương và địa_phương . 6 . Nhận uỷ_quyền , thay_mặt thành_viên thực_hiện các nhiệm_vụ , biện_pháp bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của thành_viên theo quy_định pháp_luật . 7 . Tập_hợp , vận_động phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã ; xây_dựng và nhân rộng các mô_hình kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã hoạt_động hiệu_quả trong các lĩnh_vực , ngành_nghề và địa_phương trên phạm_vi cả nước . Tổ_chức nghiên_cứu và thử_nghiệm triển_khai và chuyển_giao các mô_hình kinh_doanh mới ; hỗ_trợ phát_triển mạng_lưới tổ_chức và thành_viên trong hệ_thống Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam . 8 . Tổ_chức hoạt_động tư_vấn , hỗ_trợ , cung_cấp dịch_vụ công cho các thành_viên về pháp_lý , đầu_tư , khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , thông_tin , tài_chính , tín_dụng , thị_trường , kiểm_toán , bảo_hiểm , kiểm_định chất_lượng hàng_hoá và các lĩnh_vực khác theo quy_định của pháp_luật . 9 . Tổ_chức hoạt_động kinh_tế vì mục_tiêu phát_triển hệ_thống Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam và hỗ_trợ thành_viên ; huy_động nguồn_lực hợp_pháp trong nước và nước_ngoài để đầu_tư phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật . 10 . Tham_gia các tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ , phát_triển quan_hệ hợp_tác với tổ_chức ở các nước theo quy_định của pháp_luật ; tiếp_nhận và tổ_chức thực_hiện chương_trình , dự_án hỗ_trợ , viện_trợ để phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật . 11 . Tập_hợp , liên_kết phát_triển thành_viên ; củng_cố , đổi_mới tổ_chức và hoạt_động ; đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao năng_lực , trình_độ cán_bộ và tổ_chức phong_trào thi_đua trong hệ_thống Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam . 12 . Phối_hợp với cấp_uỷ và chính_quyền cấp tỉnh về tổ_chức và hoạt_động của Liên_minh Hợp_tác_xã cấp tỉnh ; xây_dựng , thực_hiện các giải_pháp , chương_trình , kế_hoạch và đề_án phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã tại các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 13 . Thực_hiện các nhiệm_vụ trong phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã được Đảng và Nhà_nước , Chính_phủ , các bộ , ngành , địa_phương giao hoặc uỷ_nhiệm . 14 . Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu trên .
200,523
Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ?
Căn_cứ Điều 7 Điều_lệ Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1328 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ như sau : ... nhiệm_vụ, biện_pháp bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của thành_viên theo quy_định pháp_luật. 7. Tập_hợp, vận_động phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã ; xây_dựng và nhân rộng các mô_hình kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã hoạt_động hiệu_quả trong các lĩnh_vực, ngành_nghề và địa_phương trên phạm_vi cả nước. Tổ_chức nghiên_cứu và thử_nghiệm triển_khai và chuyển_giao các mô_hình kinh_doanh mới ; hỗ_trợ phát_triển mạng_lưới tổ_chức và thành_viên trong hệ_thống Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam. 8. Tổ_chức hoạt_động tư_vấn, hỗ_trợ, cung_cấp dịch_vụ công cho các thành_viên về pháp_lý, đầu_tư, khoa_học và công_nghệ, đào_tạo, thông_tin, tài_chính, tín_dụng, thị_trường, kiểm_toán, bảo_hiểm, kiểm_định chất_lượng hàng_hoá và các lĩnh_vực khác theo quy_định của pháp_luật. 9. Tổ_chức hoạt_động kinh_tế vì mục_tiêu phát_triển hệ_thống Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam và hỗ_trợ thành_viên ; huy_động nguồn_lực hợp_pháp trong nước và nước_ngoài để đầu_tư phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật. 10. Tham_gia các tổ_chức quốc_tế, tổ_chức phi_chính_phủ, phát_triển quan_hệ hợp_tác với tổ_chức ở các nước theo quy_định của pháp_luật ; tiếp_nhận và tổ_chức thực_hiện chương_trình, dự_án hỗ_trợ, viện_trợ để phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã theo quy_định của
None
1
Căn_cứ Điều 7 Điều_lệ Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1328 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Tổ_chức tuyên_truyền , thực_hiện các chủ_trương của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước về kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . 2 . Phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và tổ_chức thành_viên , tổ_chức xã_hội khác để xây_dựng , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã theo chủ_trương của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước ; thực_hiện việc giám_sát và phản_biện xã_hội liên_quan đến kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hướng_dẫn các thành_viên thực_hiện chủ_trương của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước về phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . 4 . Phối_hợp với các bộ , ngành , cơ_quan , tổ_chức tham_gia xây_dựng và thực_hiện có hiệu_quả chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án , đề_án , chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội liên_quan đến phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . 5 . Tập_hợp ý_kiến , nguyện_vọng của các thành_viên để kiến_nghị , đề_xuất với cơ_quan có thẩm_quyền ở trung_ương và địa_phương . 6 . Nhận uỷ_quyền , thay_mặt thành_viên thực_hiện các nhiệm_vụ , biện_pháp bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của thành_viên theo quy_định pháp_luật . 7 . Tập_hợp , vận_động phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã ; xây_dựng và nhân rộng các mô_hình kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã hoạt_động hiệu_quả trong các lĩnh_vực , ngành_nghề và địa_phương trên phạm_vi cả nước . Tổ_chức nghiên_cứu và thử_nghiệm triển_khai và chuyển_giao các mô_hình kinh_doanh mới ; hỗ_trợ phát_triển mạng_lưới tổ_chức và thành_viên trong hệ_thống Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam . 8 . Tổ_chức hoạt_động tư_vấn , hỗ_trợ , cung_cấp dịch_vụ công cho các thành_viên về pháp_lý , đầu_tư , khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , thông_tin , tài_chính , tín_dụng , thị_trường , kiểm_toán , bảo_hiểm , kiểm_định chất_lượng hàng_hoá và các lĩnh_vực khác theo quy_định của pháp_luật . 9 . Tổ_chức hoạt_động kinh_tế vì mục_tiêu phát_triển hệ_thống Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam và hỗ_trợ thành_viên ; huy_động nguồn_lực hợp_pháp trong nước và nước_ngoài để đầu_tư phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật . 10 . Tham_gia các tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ , phát_triển quan_hệ hợp_tác với tổ_chức ở các nước theo quy_định của pháp_luật ; tiếp_nhận và tổ_chức thực_hiện chương_trình , dự_án hỗ_trợ , viện_trợ để phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật . 11 . Tập_hợp , liên_kết phát_triển thành_viên ; củng_cố , đổi_mới tổ_chức và hoạt_động ; đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao năng_lực , trình_độ cán_bộ và tổ_chức phong_trào thi_đua trong hệ_thống Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam . 12 . Phối_hợp với cấp_uỷ và chính_quyền cấp tỉnh về tổ_chức và hoạt_động của Liên_minh Hợp_tác_xã cấp tỉnh ; xây_dựng , thực_hiện các giải_pháp , chương_trình , kế_hoạch và đề_án phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã tại các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 13 . Thực_hiện các nhiệm_vụ trong phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã được Đảng và Nhà_nước , Chính_phủ , các bộ , ngành , địa_phương giao hoặc uỷ_nhiệm . 14 . Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu trên .
200,524
Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ?
Căn_cứ Điều 7 Điều_lệ Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1328 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ như sau : ... phát_triển quan_hệ hợp_tác với tổ_chức ở các nước theo quy_định của pháp_luật ; tiếp_nhận và tổ_chức thực_hiện chương_trình, dự_án hỗ_trợ, viện_trợ để phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật. 11. Tập_hợp, liên_kết phát_triển thành_viên ; củng_cố, đổi_mới tổ_chức và hoạt_động ; đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng cao năng_lực, trình_độ cán_bộ và tổ_chức phong_trào thi_đua trong hệ_thống Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam. 12. Phối_hợp với cấp_uỷ và chính_quyền cấp tỉnh về tổ_chức và hoạt_động của Liên_minh Hợp_tác_xã cấp tỉnh ; xây_dựng, thực_hiện các giải_pháp, chương_trình, kế_hoạch và đề_án phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã tại các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. 13. Thực_hiện các nhiệm_vụ trong phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã được Đảng và Nhà_nước, Chính_phủ, các bộ, ngành, địa_phương giao hoặc uỷ_nhiệm. 14. Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Điều_lệ Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1328 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Tổ_chức tuyên_truyền , thực_hiện các chủ_trương của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước về kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . 2 . Phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và tổ_chức thành_viên , tổ_chức xã_hội khác để xây_dựng , phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã theo chủ_trương của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước ; thực_hiện việc giám_sát và phản_biện xã_hội liên_quan đến kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hướng_dẫn các thành_viên thực_hiện chủ_trương của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước về phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . 4 . Phối_hợp với các bộ , ngành , cơ_quan , tổ_chức tham_gia xây_dựng và thực_hiện có hiệu_quả chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án , đề_án , chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội liên_quan đến phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã . 5 . Tập_hợp ý_kiến , nguyện_vọng của các thành_viên để kiến_nghị , đề_xuất với cơ_quan có thẩm_quyền ở trung_ương và địa_phương . 6 . Nhận uỷ_quyền , thay_mặt thành_viên thực_hiện các nhiệm_vụ , biện_pháp bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của thành_viên theo quy_định pháp_luật . 7 . Tập_hợp , vận_động phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã ; xây_dựng và nhân rộng các mô_hình kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã hoạt_động hiệu_quả trong các lĩnh_vực , ngành_nghề và địa_phương trên phạm_vi cả nước . Tổ_chức nghiên_cứu và thử_nghiệm triển_khai và chuyển_giao các mô_hình kinh_doanh mới ; hỗ_trợ phát_triển mạng_lưới tổ_chức và thành_viên trong hệ_thống Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam . 8 . Tổ_chức hoạt_động tư_vấn , hỗ_trợ , cung_cấp dịch_vụ công cho các thành_viên về pháp_lý , đầu_tư , khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , thông_tin , tài_chính , tín_dụng , thị_trường , kiểm_toán , bảo_hiểm , kiểm_định chất_lượng hàng_hoá và các lĩnh_vực khác theo quy_định của pháp_luật . 9 . Tổ_chức hoạt_động kinh_tế vì mục_tiêu phát_triển hệ_thống Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam và hỗ_trợ thành_viên ; huy_động nguồn_lực hợp_pháp trong nước và nước_ngoài để đầu_tư phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật . 10 . Tham_gia các tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ , phát_triển quan_hệ hợp_tác với tổ_chức ở các nước theo quy_định của pháp_luật ; tiếp_nhận và tổ_chức thực_hiện chương_trình , dự_án hỗ_trợ , viện_trợ để phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật . 11 . Tập_hợp , liên_kết phát_triển thành_viên ; củng_cố , đổi_mới tổ_chức và hoạt_động ; đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao năng_lực , trình_độ cán_bộ và tổ_chức phong_trào thi_đua trong hệ_thống Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam . 12 . Phối_hợp với cấp_uỷ và chính_quyền cấp tỉnh về tổ_chức và hoạt_động của Liên_minh Hợp_tác_xã cấp tỉnh ; xây_dựng , thực_hiện các giải_pháp , chương_trình , kế_hoạch và đề_án phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã tại các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 13 . Thực_hiện các nhiệm_vụ trong phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã được Đảng và Nhà_nước , Chính_phủ , các bộ , ngành , địa_phương giao hoặc uỷ_nhiệm . 14 . Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu trên .
200,525
Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng là gì ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân t: ... Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4. Nguyên_tắc xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi 1. Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp. a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi, hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra, kiểm_tra, kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này. b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này. 2. Bảo_đảm chính_xác, công_bằng, công_khai, dân_chủ, minh_bạch, khách_quan, thực_chất và trung_thực. 3. Đúng chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, quy_định của Bộ Quốc_phòng. 4. Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp, báo_cáo đề_nghị cấp có
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi 1 . Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp . a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi , hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , minh_bạch , khách_quan , thực_chất và trung_thực . 3 . Đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Bộ Quốc_phòng . 4 . Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp , báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì ?
200,526
Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng là gì ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân t: ... quy_định của Bộ Quốc_phòng. 4. Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp, báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi, giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì?Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4. Nguyên_tắc xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi 1. Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp. a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi, hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra, kiểm_tra, kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này. b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này. 2. Bảo_đảm chính_xác, công_bằng, công_khai
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi 1 . Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp . a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi , hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , minh_bạch , khách_quan , thực_chất và trung_thực . 3 . Đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Bộ Quốc_phòng . 4 . Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp , báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì ?
200,527
Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng là gì ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân t: ... Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này. 2. Bảo_đảm chính_xác, công_bằng, công_khai, dân_chủ, minh_bạch, khách_quan, thực_chất và trung_thực. 3. Đúng chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, quy_định của Bộ Quốc_phòng. 4. Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp, báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi, giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì?
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi 1 . Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp . a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi , hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , minh_bạch , khách_quan , thực_chất và trung_thực . 3 . Đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Bộ Quốc_phòng . 4 . Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp , báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì ?
200,528
Tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng là gì ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 12 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : ... " Điều 12. Tiêu_chuẩn chung 1. Về phẩm_chất chính_trị, tư_tưởng, đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân, với Đảng và Nhà_nước. Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh, chấp_hành nghiêm chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, điều_lệnh, điều_lệ của Quân_đội, quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú. b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, gương_mẫu, lối sống trong_sạch, lành_mạnh được tập_thể nhà_trường, khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm. c ) Các năm_học phải được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non, các năm_học phải đạt chuẩn nghề_nghiệp ở mức Khá trở lên. 2. Có ba năm liên_tục, hoặc bốn năm không liên_tục đạt danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở, trong đó có năm liền kề hoặc trùng với năm đề_nghị xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng ; riêng đối_với giáo_viên mầm_non, có 01 năm đạt Giáo_viên dạy giỏi cấp toàn
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 12 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 12 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Về phẩm_chất chính_trị , tư_tưởng , đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước . Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , chấp_hành nghiêm chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh , điều_lệ của Quân_đội , quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu , lối sống trong_sạch , lành_mạnh được tập_thể nhà_trường , khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm . c ) Các năm_học phải được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non , các năm_học phải đạt chuẩn nghề_nghiệp ở mức Khá trở lên . 2 . Có ba năm liên_tục , hoặc bốn năm không liên_tục đạt danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở , trong đó có năm liền kề hoặc trùng với năm đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng ; riêng đối_với giáo_viên mầm_non , có 01 năm đạt Giáo_viên dạy giỏi cấp toàn quân do Tổng_cục Chính_trị tổ_chức hoặc đạt giáo_viên dạy giỏi cấp tỉnh , thành_phố trở lên . Lần xét sau không tính thành_tích của lần xét trước đã được công_nhận . 3 . Có đủ tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . "
200,529
Tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng là gì ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 12 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : ... với năm đề_nghị xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng ; riêng đối_với giáo_viên mầm_non, có 01 năm đạt Giáo_viên dạy giỏi cấp toàn quân do Tổng_cục Chính_trị tổ_chức hoặc đạt giáo_viên dạy giỏi cấp tỉnh, thành_phố trở lên. Lần xét sau không tính thành_tích của lần xét trước đã được công_nhận. 3. Có đủ tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 13 Thông_tư này. " " Điều 12. Tiêu_chuẩn chung 1. Về phẩm_chất chính_trị, tư_tưởng, đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân, với Đảng và Nhà_nước. Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh, chấp_hành nghiêm chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, điều_lệnh, điều_lệ của Quân_đội, quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú. b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, gương_mẫu, lối sống trong_sạch, lành_mạnh được tập_thể nhà_trường, khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm. c ) Các năm_học phải được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 12 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 12 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Về phẩm_chất chính_trị , tư_tưởng , đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước . Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , chấp_hành nghiêm chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh , điều_lệ của Quân_đội , quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu , lối sống trong_sạch , lành_mạnh được tập_thể nhà_trường , khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm . c ) Các năm_học phải được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non , các năm_học phải đạt chuẩn nghề_nghiệp ở mức Khá trở lên . 2 . Có ba năm liên_tục , hoặc bốn năm không liên_tục đạt danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở , trong đó có năm liền kề hoặc trùng với năm đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng ; riêng đối_với giáo_viên mầm_non , có 01 năm đạt Giáo_viên dạy giỏi cấp toàn quân do Tổng_cục Chính_trị tổ_chức hoặc đạt giáo_viên dạy giỏi cấp tỉnh , thành_phố trở lên . Lần xét sau không tính thành_tích của lần xét trước đã được công_nhận . 3 . Có đủ tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . "
200,530
Tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng là gì ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 12 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : ... trong_sạch, lành_mạnh được tập_thể nhà_trường, khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm. c ) Các năm_học phải được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non, các năm_học phải đạt chuẩn nghề_nghiệp ở mức Khá trở lên. 2. Có ba năm liên_tục, hoặc bốn năm không liên_tục đạt danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở, trong đó có năm liền kề hoặc trùng với năm đề_nghị xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng ; riêng đối_với giáo_viên mầm_non, có 01 năm đạt Giáo_viên dạy giỏi cấp toàn quân do Tổng_cục Chính_trị tổ_chức hoặc đạt giáo_viên dạy giỏi cấp tỉnh, thành_phố trở lên. Lần xét sau không tính thành_tích của lần xét trước đã được công_nhận. 3. Có đủ tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 13 Thông_tư này. "
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 12 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 12 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Về phẩm_chất chính_trị , tư_tưởng , đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước . Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , chấp_hành nghiêm chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh , điều_lệ của Quân_đội , quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu , lối sống trong_sạch , lành_mạnh được tập_thể nhà_trường , khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm . c ) Các năm_học phải được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non , các năm_học phải đạt chuẩn nghề_nghiệp ở mức Khá trở lên . 2 . Có ba năm liên_tục , hoặc bốn năm không liên_tục đạt danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở , trong đó có năm liền kề hoặc trùng với năm đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng ; riêng đối_với giáo_viên mầm_non , có 01 năm đạt Giáo_viên dạy giỏi cấp toàn quân do Tổng_cục Chính_trị tổ_chức hoặc đạt giáo_viên dạy giỏi cấp tỉnh , thành_phố trở lên . Lần xét sau không tính thành_tích của lần xét trước đã được công_nhận . 3 . Có đủ tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . "
200,531
Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng là gì ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 13 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_: ... Theo hướng_dẫn tại Điều 13 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 13. Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1. Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện, trường sĩ_quan, trường đại_học, đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 03 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành, liên_ngành, kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên. b ) Chủ_trì 01 đề_tài hoặc 02 sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu, Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị, Thủ_trưởng tổng_cục, Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên hoặc tham_gia 02 đề_tài nghiên cứu khoa học cấp_bộ trở lên đã nghiệm_thu, đánh_giá Đạt trở lên. c ) Chủ_biên 02 hoặc tham_gia biên_soạn 03 giáo_trình, tài_liệu hoặc tác_giả chính 02 sách tham_khảo, sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho đối_tượng đào_tạo của trường. d ) Hướng_dẫn 02 học_viên cao_học hoặc 02 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa, bác_sĩ nội_trú hoặc 03 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp, đồ_án, khoá_luận
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 13 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 13 . Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1 . Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện , trường sĩ_quan , trường đại_học , đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 03 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành , liên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên . b ) Chủ_trì 01 đề_tài hoặc 02 sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị , Thủ_trưởng tổng_cục , Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên hoặc tham_gia 02 đề_tài nghiên cứu khoa học cấp_bộ trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 02 hoặc tham_gia biên_soạn 03 giáo_trình , tài_liệu hoặc tác_giả chính 02 sách tham_khảo , sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho đối_tượng đào_tạo của trường . d ) Hướng_dẫn 02 học_viên cao_học hoặc 02 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa , bác_sĩ nội_trú hoặc 03 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 02 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ , cấp quốc_gia , cấp quốc_tế , giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo , tham_gia dự thi Olympic hoặc 02 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá , nghiệm_thu Đạt trở lên . 2 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng , trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu , quân_đoàn , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trường hạ_sĩ_quan đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 02 bài báo đăng trên tạp_chí chuyên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở . b ) Chủ_trì 02 hoặc tham_gia 03 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị , Thủ_trưởng tổng_cục , Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình , tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . 3 . Đối_với nhà_giáo thuộc trường mầm_non , đến năm được xét phải có đủ tiêu_chuẩn sau : Chủ_trì 02 biện_pháp nâng cao chất_lượng chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục trẻ_em , công_tác quản_lý giáo_dục , được áp_dụng hiệu_quả trong cơ_sở giáo_dục mầm_non , được Hội_đồng thi cấp huyện , tổng_cục hoặc tương_đương đánh_giá xếp loại Khá trở lên . "
200,532
Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng là gì ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 13 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_: ... của trường. d ) Hướng_dẫn 02 học_viên cao_học hoặc 02 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa, bác_sĩ nội_trú hoặc 03 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp, đồ_án, khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 02 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ, cấp quốc_gia, cấp quốc_tế, giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo, tham_gia dự thi Olympic hoặc 02 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá, nghiệm_thu Đạt trở lên. 2. Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng, trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu, quân_đoàn, Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội, Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh, trường hạ_sĩ_quan đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 02 bài báo đăng trên tạp_chí chuyên_ngành, kỷ_yếu hội_thảo nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở. b ) Chủ_trì 02 hoặc tham_gia 03 đề_tài, sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở hoặc tham_gia 02 đề_tài, sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu, Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị, Thủ_trưởng tổng_cục, Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên đã nghiệm_thu, đánh_giá Đạt trở lên. c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình, tài_liệu sử_dụng
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 13 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 13 . Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1 . Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện , trường sĩ_quan , trường đại_học , đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 03 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành , liên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên . b ) Chủ_trì 01 đề_tài hoặc 02 sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị , Thủ_trưởng tổng_cục , Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên hoặc tham_gia 02 đề_tài nghiên cứu khoa học cấp_bộ trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 02 hoặc tham_gia biên_soạn 03 giáo_trình , tài_liệu hoặc tác_giả chính 02 sách tham_khảo , sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho đối_tượng đào_tạo của trường . d ) Hướng_dẫn 02 học_viên cao_học hoặc 02 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa , bác_sĩ nội_trú hoặc 03 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 02 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ , cấp quốc_gia , cấp quốc_tế , giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo , tham_gia dự thi Olympic hoặc 02 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá , nghiệm_thu Đạt trở lên . 2 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng , trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu , quân_đoàn , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trường hạ_sĩ_quan đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 02 bài báo đăng trên tạp_chí chuyên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở . b ) Chủ_trì 02 hoặc tham_gia 03 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị , Thủ_trưởng tổng_cục , Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình , tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . 3 . Đối_với nhà_giáo thuộc trường mầm_non , đến năm được xét phải có đủ tiêu_chuẩn sau : Chủ_trì 02 biện_pháp nâng cao chất_lượng chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục trẻ_em , công_tác quản_lý giáo_dục , được áp_dụng hiệu_quả trong cơ_sở giáo_dục mầm_non , được Hội_đồng thi cấp huyện , tổng_cục hoặc tương_đương đánh_giá xếp loại Khá trở lên . "
200,533
Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng là gì ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 13 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_: ... Thủ_trưởng tổng_cục, Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên đã nghiệm_thu, đánh_giá Đạt trở lên. c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình, tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường. 3. Đối_với nhà_giáo thuộc trường mầm_non, đến năm được xét phải có đủ tiêu_chuẩn sau : Chủ_trì 02 biện_pháp nâng cao chất_lượng chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục trẻ_em, công_tác quản_lý giáo_dục, được áp_dụng hiệu_quả trong cơ_sở giáo_dục mầm_non, được Hội_đồng thi cấp huyện, tổng_cục hoặc tương_đương đánh_giá xếp loại Khá trở lên. "
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 13 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 13 . Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1 . Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện , trường sĩ_quan , trường đại_học , đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 03 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành , liên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên . b ) Chủ_trì 01 đề_tài hoặc 02 sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị , Thủ_trưởng tổng_cục , Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên hoặc tham_gia 02 đề_tài nghiên cứu khoa học cấp_bộ trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 02 hoặc tham_gia biên_soạn 03 giáo_trình , tài_liệu hoặc tác_giả chính 02 sách tham_khảo , sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho đối_tượng đào_tạo của trường . d ) Hướng_dẫn 02 học_viên cao_học hoặc 02 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa , bác_sĩ nội_trú hoặc 03 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 02 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ , cấp quốc_gia , cấp quốc_tế , giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo , tham_gia dự thi Olympic hoặc 02 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá , nghiệm_thu Đạt trở lên . 2 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng , trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu , quân_đoàn , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trường hạ_sĩ_quan đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 02 bài báo đăng trên tạp_chí chuyên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở . b ) Chủ_trì 02 hoặc tham_gia 03 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị , Thủ_trưởng tổng_cục , Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình , tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . 3 . Đối_với nhà_giáo thuộc trường mầm_non , đến năm được xét phải có đủ tiêu_chuẩn sau : Chủ_trì 02 biện_pháp nâng cao chất_lượng chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục trẻ_em , công_tác quản_lý giáo_dục , được áp_dụng hiệu_quả trong cơ_sở giáo_dục mầm_non , được Hội_đồng thi cấp huyện , tổng_cục hoặc tương_đương đánh_giá xếp loại Khá trở lên . "
200,534
Tôi muốn hỏi , để được công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì theo quy_định mới nhất ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân t: ... Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4. Nguyên_tắc xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi 1. Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp. a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi, hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra, kiểm_tra, kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này. b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này. 2. Bảo_đảm chính_xác, công_bằng, công_khai, dân_chủ, minh_bạch, khách_quan, thực_chất và trung_thực. 3. Đúng chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, quy_định của Bộ Quốc_phòng. 4. Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp, báo_cáo đề_nghị cấp có
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi 1 . Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp . a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi , hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , minh_bạch , khách_quan , thực_chất và trung_thực . 3 . Đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Bộ Quốc_phòng . 4 . Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp , báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì ? Theo hướng_dẫn tại Điều 12 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 12 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Về phẩm_chất chính_trị , tư_tưởng , đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước . Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , chấp_hành nghiêm chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh , điều_lệ của Quân_đội , quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu , lối sống trong_sạch , lành_mạnh được tập_thể nhà_trường , khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm . c ) Các năm_học phải được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non , các năm_học phải đạt chuẩn nghề_nghiệp ở mức Khá trở lên . 2 . Có ba năm liên_tục , hoặc bốn năm không liên_tục đạt danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở , trong đó có năm liền kề hoặc trùng với năm đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng ; riêng đối_với giáo_viên mầm_non , có 01 năm đạt Giáo_viên dạy giỏi cấp toàn quân do Tổng_cục Chính_trị tổ_chức hoặc đạt giáo_viên dạy giỏi cấp tỉnh , thành_phố trở lên . Lần xét sau không tính thành_tích của lần xét trước đã được công_nhận . 3 . Có đủ tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 13 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 13 . Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1 . Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện , trường sĩ_quan , trường đại_học , đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 03 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành , liên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên . b ) Chủ_trì 01 đề_tài hoặc 02 sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị , Thủ_trưởng tổng_cục , Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên hoặc tham_gia 02 đề_tài nghiên cứu khoa học cấp_bộ trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 02 hoặc tham_gia biên_soạn 03 giáo_trình , tài_liệu hoặc tác_giả chính 02 sách tham_khảo , sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho đối_tượng đào_tạo của trường . d ) Hướng_dẫn 02 học_viên cao_học hoặc 02 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa , bác_sĩ nội_trú hoặc 03 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 02 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ , cấp quốc_gia , cấp quốc_tế , giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo , tham_gia dự thi Olympic hoặc 02 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá , nghiệm_thu Đạt trở lên . 2 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng , trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu , quân_đoàn , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trường hạ_sĩ_quan đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 02 bài báo đăng trên tạp_chí chuyên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở . b ) Chủ_trì 02 hoặc tham_gia 03 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị , Thủ_trưởng tổng_cục , Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình , tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . 3 . Đối_với nhà_giáo thuộc trường mầm_non , đến năm được xét phải có đủ tiêu_chuẩn sau : Chủ_trì 02 biện_pháp nâng cao chất_lượng chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục trẻ_em , công_tác quản_lý giáo_dục , được áp_dụng hiệu_quả trong cơ_sở giáo_dục mầm_non , được Hội_đồng thi cấp huyện , tổng_cục hoặc tương_đương đánh_giá xếp loại Khá trở lên . "
200,535
Tôi muốn hỏi , để được công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì theo quy_định mới nhất ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân t: ... quy_định của Bộ Quốc_phòng. 4. Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp, báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi, giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì? Theo hướng_dẫn tại Điều 12 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 12. Tiêu_chuẩn chung 1. Về phẩm_chất chính_trị, tư_tưởng, đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân, với Đảng và Nhà_nước. Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh, chấp_hành nghiêm chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, điều_lệnh, điều_lệ của Quân_đội, quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú. b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, gương_mẫu, lối sống trong_sạch, lành_mạnh được tập_thể nhà_trường, khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm. c ) Các năm_học phải được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi 1 . Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp . a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi , hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , minh_bạch , khách_quan , thực_chất và trung_thực . 3 . Đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Bộ Quốc_phòng . 4 . Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp , báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì ? Theo hướng_dẫn tại Điều 12 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 12 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Về phẩm_chất chính_trị , tư_tưởng , đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước . Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , chấp_hành nghiêm chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh , điều_lệ của Quân_đội , quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu , lối sống trong_sạch , lành_mạnh được tập_thể nhà_trường , khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm . c ) Các năm_học phải được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non , các năm_học phải đạt chuẩn nghề_nghiệp ở mức Khá trở lên . 2 . Có ba năm liên_tục , hoặc bốn năm không liên_tục đạt danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở , trong đó có năm liền kề hoặc trùng với năm đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng ; riêng đối_với giáo_viên mầm_non , có 01 năm đạt Giáo_viên dạy giỏi cấp toàn quân do Tổng_cục Chính_trị tổ_chức hoặc đạt giáo_viên dạy giỏi cấp tỉnh , thành_phố trở lên . Lần xét sau không tính thành_tích của lần xét trước đã được công_nhận . 3 . Có đủ tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 13 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 13 . Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1 . Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện , trường sĩ_quan , trường đại_học , đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 03 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành , liên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên . b ) Chủ_trì 01 đề_tài hoặc 02 sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị , Thủ_trưởng tổng_cục , Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên hoặc tham_gia 02 đề_tài nghiên cứu khoa học cấp_bộ trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 02 hoặc tham_gia biên_soạn 03 giáo_trình , tài_liệu hoặc tác_giả chính 02 sách tham_khảo , sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho đối_tượng đào_tạo của trường . d ) Hướng_dẫn 02 học_viên cao_học hoặc 02 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa , bác_sĩ nội_trú hoặc 03 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 02 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ , cấp quốc_gia , cấp quốc_tế , giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo , tham_gia dự thi Olympic hoặc 02 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá , nghiệm_thu Đạt trở lên . 2 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng , trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu , quân_đoàn , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trường hạ_sĩ_quan đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 02 bài báo đăng trên tạp_chí chuyên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở . b ) Chủ_trì 02 hoặc tham_gia 03 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị , Thủ_trưởng tổng_cục , Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình , tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . 3 . Đối_với nhà_giáo thuộc trường mầm_non , đến năm được xét phải có đủ tiêu_chuẩn sau : Chủ_trì 02 biện_pháp nâng cao chất_lượng chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục trẻ_em , công_tác quản_lý giáo_dục , được áp_dụng hiệu_quả trong cơ_sở giáo_dục mầm_non , được Hội_đồng thi cấp huyện , tổng_cục hoặc tương_đương đánh_giá xếp loại Khá trở lên . "
200,536
Tôi muốn hỏi , để được công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì theo quy_định mới nhất ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân t: ... đạo_đức_tốt, gương_mẫu, lối sống trong_sạch, lành_mạnh được tập_thể nhà_trường, khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm. c ) Các năm_học phải được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non, các năm_học phải đạt chuẩn nghề_nghiệp ở mức Khá trở lên. 2. Có ba năm liên_tục, hoặc bốn năm không liên_tục đạt danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở, trong đó có năm liền kề hoặc trùng với năm đề_nghị xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng ; riêng đối_với giáo_viên mầm_non, có 01 năm đạt Giáo_viên dạy giỏi cấp toàn quân do Tổng_cục Chính_trị tổ_chức hoặc đạt giáo_viên dạy giỏi cấp tỉnh, thành_phố trở lên. Lần xét sau không tính thành_tích của lần xét trước đã được công_nhận. 3. Có đủ tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 13 Thông_tư này. " Theo hướng_dẫn tại Điều 13 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 13. Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi 1 . Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp . a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi , hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , minh_bạch , khách_quan , thực_chất và trung_thực . 3 . Đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Bộ Quốc_phòng . 4 . Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp , báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì ? Theo hướng_dẫn tại Điều 12 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 12 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Về phẩm_chất chính_trị , tư_tưởng , đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước . Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , chấp_hành nghiêm chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh , điều_lệ của Quân_đội , quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu , lối sống trong_sạch , lành_mạnh được tập_thể nhà_trường , khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm . c ) Các năm_học phải được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non , các năm_học phải đạt chuẩn nghề_nghiệp ở mức Khá trở lên . 2 . Có ba năm liên_tục , hoặc bốn năm không liên_tục đạt danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở , trong đó có năm liền kề hoặc trùng với năm đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng ; riêng đối_với giáo_viên mầm_non , có 01 năm đạt Giáo_viên dạy giỏi cấp toàn quân do Tổng_cục Chính_trị tổ_chức hoặc đạt giáo_viên dạy giỏi cấp tỉnh , thành_phố trở lên . Lần xét sau không tính thành_tích của lần xét trước đã được công_nhận . 3 . Có đủ tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 13 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 13 . Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1 . Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện , trường sĩ_quan , trường đại_học , đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 03 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành , liên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên . b ) Chủ_trì 01 đề_tài hoặc 02 sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị , Thủ_trưởng tổng_cục , Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên hoặc tham_gia 02 đề_tài nghiên cứu khoa học cấp_bộ trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 02 hoặc tham_gia biên_soạn 03 giáo_trình , tài_liệu hoặc tác_giả chính 02 sách tham_khảo , sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho đối_tượng đào_tạo của trường . d ) Hướng_dẫn 02 học_viên cao_học hoặc 02 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa , bác_sĩ nội_trú hoặc 03 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 02 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ , cấp quốc_gia , cấp quốc_tế , giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo , tham_gia dự thi Olympic hoặc 02 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá , nghiệm_thu Đạt trở lên . 2 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng , trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu , quân_đoàn , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trường hạ_sĩ_quan đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 02 bài báo đăng trên tạp_chí chuyên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở . b ) Chủ_trì 02 hoặc tham_gia 03 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị , Thủ_trưởng tổng_cục , Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình , tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . 3 . Đối_với nhà_giáo thuộc trường mầm_non , đến năm được xét phải có đủ tiêu_chuẩn sau : Chủ_trì 02 biện_pháp nâng cao chất_lượng chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục trẻ_em , công_tác quản_lý giáo_dục , được áp_dụng hiệu_quả trong cơ_sở giáo_dục mầm_non , được Hội_đồng thi cấp huyện , tổng_cục hoặc tương_đương đánh_giá xếp loại Khá trở lên . "
200,537
Tôi muốn hỏi , để được công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì theo quy_định mới nhất ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân t: ... 13 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 13. Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1. Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện, trường sĩ_quan, trường đại_học, đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 03 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành, liên_ngành, kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên. b ) Chủ_trì 01 đề_tài hoặc 02 sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu, Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị, Thủ_trưởng tổng_cục, Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên hoặc tham_gia 02 đề_tài nghiên cứu khoa học cấp_bộ trở lên đã nghiệm_thu, đánh_giá Đạt trở lên. c ) Chủ_biên 02 hoặc tham_gia biên_soạn 03 giáo_trình, tài_liệu hoặc tác_giả chính 02 sách tham_khảo, sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho đối_tượng đào_tạo của trường. d ) Hướng_dẫn 02 học_viên cao_học hoặc 02 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa, bác_sĩ nội_trú hoặc 03 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp, đồ_án, khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 02 học_viên
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi 1 . Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp . a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi , hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , minh_bạch , khách_quan , thực_chất và trung_thực . 3 . Đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Bộ Quốc_phòng . 4 . Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp , báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì ? Theo hướng_dẫn tại Điều 12 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 12 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Về phẩm_chất chính_trị , tư_tưởng , đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước . Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , chấp_hành nghiêm chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh , điều_lệ của Quân_đội , quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu , lối sống trong_sạch , lành_mạnh được tập_thể nhà_trường , khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm . c ) Các năm_học phải được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non , các năm_học phải đạt chuẩn nghề_nghiệp ở mức Khá trở lên . 2 . Có ba năm liên_tục , hoặc bốn năm không liên_tục đạt danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở , trong đó có năm liền kề hoặc trùng với năm đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng ; riêng đối_với giáo_viên mầm_non , có 01 năm đạt Giáo_viên dạy giỏi cấp toàn quân do Tổng_cục Chính_trị tổ_chức hoặc đạt giáo_viên dạy giỏi cấp tỉnh , thành_phố trở lên . Lần xét sau không tính thành_tích của lần xét trước đã được công_nhận . 3 . Có đủ tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 13 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 13 . Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1 . Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện , trường sĩ_quan , trường đại_học , đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 03 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành , liên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên . b ) Chủ_trì 01 đề_tài hoặc 02 sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị , Thủ_trưởng tổng_cục , Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên hoặc tham_gia 02 đề_tài nghiên cứu khoa học cấp_bộ trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 02 hoặc tham_gia biên_soạn 03 giáo_trình , tài_liệu hoặc tác_giả chính 02 sách tham_khảo , sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho đối_tượng đào_tạo của trường . d ) Hướng_dẫn 02 học_viên cao_học hoặc 02 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa , bác_sĩ nội_trú hoặc 03 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 02 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ , cấp quốc_gia , cấp quốc_tế , giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo , tham_gia dự thi Olympic hoặc 02 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá , nghiệm_thu Đạt trở lên . 2 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng , trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu , quân_đoàn , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trường hạ_sĩ_quan đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 02 bài báo đăng trên tạp_chí chuyên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở . b ) Chủ_trì 02 hoặc tham_gia 03 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị , Thủ_trưởng tổng_cục , Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình , tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . 3 . Đối_với nhà_giáo thuộc trường mầm_non , đến năm được xét phải có đủ tiêu_chuẩn sau : Chủ_trì 02 biện_pháp nâng cao chất_lượng chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục trẻ_em , công_tác quản_lý giáo_dục , được áp_dụng hiệu_quả trong cơ_sở giáo_dục mầm_non , được Hội_đồng thi cấp huyện , tổng_cục hoặc tương_đương đánh_giá xếp loại Khá trở lên . "
200,538
Tôi muốn hỏi , để được công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì theo quy_định mới nhất ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân t: ... ) Hướng_dẫn 02 học_viên cao_học hoặc 02 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa, bác_sĩ nội_trú hoặc 03 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp, đồ_án, khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 02 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ, cấp quốc_gia, cấp quốc_tế, giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo, tham_gia dự thi Olympic hoặc 02 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá, nghiệm_thu Đạt trở lên. 2. Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng, trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu, quân_đoàn, Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội, Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh, trường hạ_sĩ_quan đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 02 bài báo đăng trên tạp_chí chuyên_ngành, kỷ_yếu hội_thảo nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở. b ) Chủ_trì 02 hoặc tham_gia 03 đề_tài, sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở hoặc tham_gia 02 đề_tài, sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu, Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị, Thủ_trưởng tổng_cục, Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên đã nghiệm_thu, đánh_giá Đạt trở lên. c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình, tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi 1 . Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp . a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi , hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , minh_bạch , khách_quan , thực_chất và trung_thực . 3 . Đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Bộ Quốc_phòng . 4 . Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp , báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì ? Theo hướng_dẫn tại Điều 12 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 12 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Về phẩm_chất chính_trị , tư_tưởng , đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước . Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , chấp_hành nghiêm chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh , điều_lệ của Quân_đội , quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu , lối sống trong_sạch , lành_mạnh được tập_thể nhà_trường , khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm . c ) Các năm_học phải được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non , các năm_học phải đạt chuẩn nghề_nghiệp ở mức Khá trở lên . 2 . Có ba năm liên_tục , hoặc bốn năm không liên_tục đạt danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở , trong đó có năm liền kề hoặc trùng với năm đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng ; riêng đối_với giáo_viên mầm_non , có 01 năm đạt Giáo_viên dạy giỏi cấp toàn quân do Tổng_cục Chính_trị tổ_chức hoặc đạt giáo_viên dạy giỏi cấp tỉnh , thành_phố trở lên . Lần xét sau không tính thành_tích của lần xét trước đã được công_nhận . 3 . Có đủ tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 13 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 13 . Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1 . Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện , trường sĩ_quan , trường đại_học , đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 03 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành , liên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên . b ) Chủ_trì 01 đề_tài hoặc 02 sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị , Thủ_trưởng tổng_cục , Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên hoặc tham_gia 02 đề_tài nghiên cứu khoa học cấp_bộ trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 02 hoặc tham_gia biên_soạn 03 giáo_trình , tài_liệu hoặc tác_giả chính 02 sách tham_khảo , sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho đối_tượng đào_tạo của trường . d ) Hướng_dẫn 02 học_viên cao_học hoặc 02 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa , bác_sĩ nội_trú hoặc 03 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 02 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ , cấp quốc_gia , cấp quốc_tế , giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo , tham_gia dự thi Olympic hoặc 02 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá , nghiệm_thu Đạt trở lên . 2 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng , trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu , quân_đoàn , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trường hạ_sĩ_quan đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 02 bài báo đăng trên tạp_chí chuyên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở . b ) Chủ_trì 02 hoặc tham_gia 03 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị , Thủ_trưởng tổng_cục , Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình , tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . 3 . Đối_với nhà_giáo thuộc trường mầm_non , đến năm được xét phải có đủ tiêu_chuẩn sau : Chủ_trì 02 biện_pháp nâng cao chất_lượng chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục trẻ_em , công_tác quản_lý giáo_dục , được áp_dụng hiệu_quả trong cơ_sở giáo_dục mầm_non , được Hội_đồng thi cấp huyện , tổng_cục hoặc tương_đương đánh_giá xếp loại Khá trở lên . "
200,539
Tôi muốn hỏi , để được công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì theo quy_định mới nhất ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân t: ... cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên đã nghiệm_thu, đánh_giá Đạt trở lên. c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình, tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường. 3. Đối_với nhà_giáo thuộc trường mầm_non, đến năm được xét phải có đủ tiêu_chuẩn sau : Chủ_trì 02 biện_pháp nâng cao chất_lượng chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục trẻ_em, công_tác quản_lý giáo_dục, được áp_dụng hiệu_quả trong cơ_sở giáo_dục mầm_non, được Hội_đồng thi cấp huyện, tổng_cục hoặc tương_đương đánh_giá xếp loại Khá trở lên. "
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi 1 . Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp . a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi , hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , minh_bạch , khách_quan , thực_chất và trung_thực . 3 . Đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Bộ Quốc_phòng . 4 . Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp , báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì ? Theo hướng_dẫn tại Điều 12 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 12 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Về phẩm_chất chính_trị , tư_tưởng , đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước . Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , chấp_hành nghiêm chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh , điều_lệ của Quân_đội , quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu , lối sống trong_sạch , lành_mạnh được tập_thể nhà_trường , khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm . c ) Các năm_học phải được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non , các năm_học phải đạt chuẩn nghề_nghiệp ở mức Khá trở lên . 2 . Có ba năm liên_tục , hoặc bốn năm không liên_tục đạt danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở , trong đó có năm liền kề hoặc trùng với năm đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ Quốc_phòng ; riêng đối_với giáo_viên mầm_non , có 01 năm đạt Giáo_viên dạy giỏi cấp toàn quân do Tổng_cục Chính_trị tổ_chức hoặc đạt giáo_viên dạy giỏi cấp tỉnh , thành_phố trở lên . Lần xét sau không tính thành_tích của lần xét trước đã được công_nhận . 3 . Có đủ tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 13 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 13 . Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1 . Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện , trường sĩ_quan , trường đại_học , đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 03 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành , liên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên . b ) Chủ_trì 01 đề_tài hoặc 02 sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị , Thủ_trưởng tổng_cục , Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên hoặc tham_gia 02 đề_tài nghiên cứu khoa học cấp_bộ trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 02 hoặc tham_gia biên_soạn 03 giáo_trình , tài_liệu hoặc tác_giả chính 02 sách tham_khảo , sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho đối_tượng đào_tạo của trường . d ) Hướng_dẫn 02 học_viên cao_học hoặc 02 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa , bác_sĩ nội_trú hoặc 03 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 02 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ , cấp quốc_gia , cấp quốc_tế , giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo , tham_gia dự thi Olympic hoặc 02 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá , nghiệm_thu Đạt trở lên . 2 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng , trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu , quân_đoàn , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trường hạ_sĩ_quan đến năm được xét phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Tác_giả chính 02 bài báo đăng trên tạp_chí chuyên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở . b ) Chủ_trì 02 hoặc tham_gia 03 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( do Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Thủ_trưởng Tổng_cục Chính_trị , Thủ_trưởng tổng_cục , Thủ_trưởng cấp quản_lý trường phê_duyệt ) trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình , tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . 3 . Đối_với nhà_giáo thuộc trường mầm_non , đến năm được xét phải có đủ tiêu_chuẩn sau : Chủ_trì 02 biện_pháp nâng cao chất_lượng chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục trẻ_em , công_tác quản_lý giáo_dục , được áp_dụng hiệu_quả trong cơ_sở giáo_dục mầm_non , được Hội_đồng thi cấp huyện , tổng_cục hoặc tương_đương đánh_giá xếp loại Khá trở lên . "
200,540
Thanh_tra Bộ Tư_pháp có có chức_năng gì ?
Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 285 / QĐ-BTP năm 2018 , có quy_định về chức_năng như sau : ... Chức_năng 1 . Thanh_tra Bộ Tư_pháp là đơn_vị thuộc Bộ Tư_pháp , giúp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quản_lý_nhà_nước về công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; tiến_hành thanh_tra hành_chính , thanh_tra chuyên_ngành ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . 2 . Thanh_tra Bộ Tư_pháp ( sau đây gọi là Thanh_tra Bộ ) có con_dấu và tài_khoản riêng tại Kho_bạc nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Thanh_tra Bộ Tư_pháp có có chức_năng giúp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quản_lý_nhà_nước về công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; tiến_hành thanh_tra hành_chính , thanh_tra chuyên_ngành ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . Thanh_tra Bộ Tư_pháp ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 285 / QĐ-BTP năm 2018 , có quy_định về chức_năng như sau : Chức_năng 1 . Thanh_tra Bộ Tư_pháp là đơn_vị thuộc Bộ Tư_pháp , giúp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quản_lý_nhà_nước về công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; tiến_hành thanh_tra hành_chính , thanh_tra chuyên_ngành ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . 2 . Thanh_tra Bộ Tư_pháp ( sau đây gọi là Thanh_tra Bộ ) có con_dấu và tài_khoản riêng tại Kho_bạc nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Thanh_tra Bộ Tư_pháp có có chức_năng giúp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quản_lý_nhà_nước về công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; tiến_hành thanh_tra hành_chính , thanh_tra chuyên_ngành ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . Thanh_tra Bộ Tư_pháp ( Hình từ Internet )
200,541
Thanh_tra Bộ Tư_pháp được tham_gia các Đoàn thanh_tra liên_ngành do các bộ thành_lập không ?
Căn_cứ tại khoản 11 Điều 2 Quyết_định 285 / QĐ-BTP năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn … 9. Kiểm_tra tính chính_xác, hợp_pháp của kết_luận thanh_tra và quyết_định xử_lý sau thanh_tra của Cục trưởng Cục Bổ_trợ tư_pháp, Cục trưởng Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đối_với vụ_việc thuộc ngành, lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật. 10. Thanh_tra lại vụ_việc đã được Cục trưởng Cục Bổ_trợ tư_pháp, Cục trưởng Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_luận nhưng phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật khi được Bộ_trưởng giao. 11. Chủ_trì hoặc tham_gia các Đoàn thanh_tra liên_ngành do các bộ, ngành thành_lập ; trưng_tập công_chức, viên_chức của cơ_quan, đơn_vị có liên_quan tham_gia các đoàn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật. 12. Hướng_dẫn, kiểm_tra các đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thanh_tra, tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, phòng, chống tham_nhũng ; theo_dõi, kiểm_tra, đôn_đốc, yêu_cầu các đơn_vị thuộc Bộ_xử_lý, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và việc thực_hiện quyết_định giải_quyết khiếu_nại, kết_luận nội_dung tố_cáo, biện_pháp xử_lý tố_cáo của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Thủ_trưởng các đơn_vị
None
1
Căn_cứ tại khoản 11 Điều 2 Quyết_định 285 / QĐ-BTP năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn … 9 . Kiểm_tra tính chính_xác , hợp_pháp của kết_luận thanh_tra và quyết_định xử_lý sau thanh_tra của Cục trưởng Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục trưởng Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đối_với vụ_việc thuộc ngành , lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật . 10 . Thanh_tra lại vụ_việc đã được Cục trưởng Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục trưởng Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_luận nhưng phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật khi được Bộ_trưởng giao . 11 . Chủ_trì hoặc tham_gia các Đoàn thanh_tra liên_ngành do các bộ , ngành thành_lập ; trưng_tập công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan tham_gia các đoàn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . 12 . Hướng_dẫn , kiểm_tra các đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng ; theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc , yêu_cầu các đơn_vị thuộc Bộ_xử_lý , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và việc thực_hiện quyết_định giải_quyết khiếu_nại , kết_luận nội_dung tố_cáo , biện_pháp xử_lý tố_cáo của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ Tư_pháp . 13 . Thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng_ngừa , đấu_tranh chống tham_nhũng ; chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ đề_xuất các biện_pháp giải_quyết đối_với các vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ_trưởng theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . 14 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . 15 . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua công_tác thanh_tra . 16 . Theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện các kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Chánh_Thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Thanh_tra Bộ Tư_pháp được quyền tham_gia các Đoàn thanh_tra liên_ngành do các bộ thành_lập .
200,542
Thanh_tra Bộ Tư_pháp được tham_gia các Đoàn thanh_tra liên_ngành do các bộ thành_lập không ?
Căn_cứ tại khoản 11 Điều 2 Quyết_định 285 / QĐ-BTP năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... yêu_cầu các đơn_vị thuộc Bộ_xử_lý, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và việc thực_hiện quyết_định giải_quyết khiếu_nại, kết_luận nội_dung tố_cáo, biện_pháp xử_lý tố_cáo của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ Tư_pháp. 13. Thực_hiện tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng_ngừa, đấu_tranh chống tham_nhũng ; chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ đề_xuất các biện_pháp giải_quyết đối_với các vụ_việc khiếu_nại, tố_cáo thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ_trưởng theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ. 14. Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính. 15. Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua công_tác thanh_tra. 16. Theo_dõi, kiểm_tra, đôn_đốc việc thực_hiện các kết_luận, kiến_nghị, quyết_định xử_lý về thanh_tra của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Chánh_Thanh_tra theo quy_định của pháp_luật. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Thanh_tra Bộ Tư_pháp được quyền tham_gia các Đoàn thanh_tra liên_ngành do các bộ thành_lập.
None
1
Căn_cứ tại khoản 11 Điều 2 Quyết_định 285 / QĐ-BTP năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn … 9 . Kiểm_tra tính chính_xác , hợp_pháp của kết_luận thanh_tra và quyết_định xử_lý sau thanh_tra của Cục trưởng Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục trưởng Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đối_với vụ_việc thuộc ngành , lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật . 10 . Thanh_tra lại vụ_việc đã được Cục trưởng Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục trưởng Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_luận nhưng phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật khi được Bộ_trưởng giao . 11 . Chủ_trì hoặc tham_gia các Đoàn thanh_tra liên_ngành do các bộ , ngành thành_lập ; trưng_tập công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan tham_gia các đoàn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . 12 . Hướng_dẫn , kiểm_tra các đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng ; theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc , yêu_cầu các đơn_vị thuộc Bộ_xử_lý , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và việc thực_hiện quyết_định giải_quyết khiếu_nại , kết_luận nội_dung tố_cáo , biện_pháp xử_lý tố_cáo của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ Tư_pháp . 13 . Thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng_ngừa , đấu_tranh chống tham_nhũng ; chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ đề_xuất các biện_pháp giải_quyết đối_với các vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ_trưởng theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . 14 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . 15 . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua công_tác thanh_tra . 16 . Theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện các kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Chánh_Thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Thanh_tra Bộ Tư_pháp được quyền tham_gia các Đoàn thanh_tra liên_ngành do các bộ thành_lập .
200,543
Thanh_tra Bộ Tư_pháp được tham_gia các Đoàn thanh_tra liên_ngành do các bộ thành_lập không ?
Căn_cứ tại khoản 11 Điều 2 Quyết_định 285 / QĐ-BTP năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... .
None
1
Căn_cứ tại khoản 11 Điều 2 Quyết_định 285 / QĐ-BTP năm 2018 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn … 9 . Kiểm_tra tính chính_xác , hợp_pháp của kết_luận thanh_tra và quyết_định xử_lý sau thanh_tra của Cục trưởng Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục trưởng Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đối_với vụ_việc thuộc ngành , lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật . 10 . Thanh_tra lại vụ_việc đã được Cục trưởng Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục trưởng Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kết_luận nhưng phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật khi được Bộ_trưởng giao . 11 . Chủ_trì hoặc tham_gia các Đoàn thanh_tra liên_ngành do các bộ , ngành thành_lập ; trưng_tập công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan tham_gia các đoàn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . 12 . Hướng_dẫn , kiểm_tra các đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng ; theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc , yêu_cầu các đơn_vị thuộc Bộ_xử_lý , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và việc thực_hiện quyết_định giải_quyết khiếu_nại , kết_luận nội_dung tố_cáo , biện_pháp xử_lý tố_cáo của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ Tư_pháp . 13 . Thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng_ngừa , đấu_tranh chống tham_nhũng ; chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ đề_xuất các biện_pháp giải_quyết đối_với các vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ_trưởng theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . 14 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . 15 . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua công_tác thanh_tra . 16 . Theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện các kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Chánh_Thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Thanh_tra Bộ Tư_pháp được quyền tham_gia các Đoàn thanh_tra liên_ngành do các bộ thành_lập .
200,544
Những tổ_chức nào trực_thuộc Thanh_tra Bộ Tư_pháp ?
Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 3 Quyết_định 285 / QĐ-BTP năm 2018 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức , biên_chế như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức, biên_chế 1. Cơ_cấu tổ_chức : a ) Lãnh_đạo Thanh_tra Bộ : Lãnh_đạo Thanh_tra Bộ gồm có Chánh_Thanh_tra và không quá 03 ( ba ) Phó Chánh_Thanh_tra. Chánh_Thanh_tra chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về việc thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao của Thanh_tra Bộ. Các Phó Chánh_Thanh_tra chấp_hành sự chỉ_đạo của Chánh_Thanh_tra, được Chánh_Thanh_tra phân_công trực_tiếp quản_lý một_số lĩnh_vực, nhiệm_vụ công_tác ; chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra và trước pháp_luật về những lĩnh_vực, nhiệm_vụ công_tác được phân_công. b ) Các tổ_chức trực_thuộc Thanh_tra Bộ : - Phòng Tổng_hợp - Hành_chính ; - Phòng Thanh_tra hành_chính ; - Phòng Thanh_tra chuyên_ngành ; - Phòng Tiếp công_dân và Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; - Phòng Giám_sát, kiểm_tra và xử_lý sau thanh_tra. Việc thành_lập, sáp_nhập, chia tách, giải_thể các tổ_chức trực_thuộc Thanh_tra Bộ do Bộ_trưởng quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Chánh_Thanh_tra. Chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác giữa các tổ_chức trực_thuộc Thanh_tra Bộ do Chánh_Thanh_tra quy_định. 2. Biên_chế công_chức của Thanh_tra Bộ thuộc biên_chế công_chức của Bộ Tư_pháp, do Bộ_trưởng quyết_định phân_bổ trên
None
1
Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 3 Quyết_định 285 / QĐ-BTP năm 2018 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức , biên_chế như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế 1 . Cơ_cấu tổ_chức : a ) Lãnh_đạo Thanh_tra Bộ : Lãnh_đạo Thanh_tra Bộ gồm có Chánh_Thanh_tra và không quá 03 ( ba ) Phó Chánh_Thanh_tra . Chánh_Thanh_tra chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về việc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao của Thanh_tra Bộ . Các Phó Chánh_Thanh_tra chấp_hành sự chỉ_đạo của Chánh_Thanh_tra , được Chánh_Thanh_tra phân_công trực_tiếp quản_lý một_số lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác ; chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra và trước pháp_luật về những lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác được phân_công . b ) Các tổ_chức trực_thuộc Thanh_tra Bộ : - Phòng Tổng_hợp - Hành_chính ; - Phòng Thanh_tra hành_chính ; - Phòng Thanh_tra chuyên_ngành ; - Phòng Tiếp công_dân và Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; - Phòng Giám_sát , kiểm_tra và xử_lý sau thanh_tra . Việc thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các tổ_chức trực_thuộc Thanh_tra Bộ do Bộ_trưởng quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Chánh_Thanh_tra . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác giữa các tổ_chức trực_thuộc Thanh_tra Bộ do Chánh_Thanh_tra quy_định . 2 . Biên_chế công_chức của Thanh_tra Bộ thuộc biên_chế công_chức của Bộ Tư_pháp , do Bộ_trưởng quyết_định phân_bổ trên cơ_sở đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Chánh_Thanh_tra . Như_vậy , theo quy_định trên thì những tổ_chức trực_thuộc Thanh_tra Bộ Tư_pháp là : - Phòng Tổng_hợp - Hành_chính ; - Phòng Thanh_tra hành_chính ; - Phòng Thanh_tra chuyên_ngành ; - Phòng Tiếp công_dân và Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; - Phòng Giám_sát , kiểm_tra và xử_lý sau thanh_tra .
200,545
Những tổ_chức nào trực_thuộc Thanh_tra Bộ Tư_pháp ?
Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 3 Quyết_định 285 / QĐ-BTP năm 2018 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức , biên_chế như sau : ... quan_hệ công_tác giữa các tổ_chức trực_thuộc Thanh_tra Bộ do Chánh_Thanh_tra quy_định. 2. Biên_chế công_chức của Thanh_tra Bộ thuộc biên_chế công_chức của Bộ Tư_pháp, do Bộ_trưởng quyết_định phân_bổ trên cơ_sở đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Chánh_Thanh_tra. Như_vậy, theo quy_định trên thì những tổ_chức trực_thuộc Thanh_tra Bộ Tư_pháp là : - Phòng Tổng_hợp - Hành_chính ; - Phòng Thanh_tra hành_chính ; - Phòng Thanh_tra chuyên_ngành ; - Phòng Tiếp công_dân và Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; - Phòng Giám_sát, kiểm_tra và xử_lý sau thanh_tra.
None
1
Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 3 Quyết_định 285 / QĐ-BTP năm 2018 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức , biên_chế như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế 1 . Cơ_cấu tổ_chức : a ) Lãnh_đạo Thanh_tra Bộ : Lãnh_đạo Thanh_tra Bộ gồm có Chánh_Thanh_tra và không quá 03 ( ba ) Phó Chánh_Thanh_tra . Chánh_Thanh_tra chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về việc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao của Thanh_tra Bộ . Các Phó Chánh_Thanh_tra chấp_hành sự chỉ_đạo của Chánh_Thanh_tra , được Chánh_Thanh_tra phân_công trực_tiếp quản_lý một_số lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác ; chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra và trước pháp_luật về những lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác được phân_công . b ) Các tổ_chức trực_thuộc Thanh_tra Bộ : - Phòng Tổng_hợp - Hành_chính ; - Phòng Thanh_tra hành_chính ; - Phòng Thanh_tra chuyên_ngành ; - Phòng Tiếp công_dân và Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; - Phòng Giám_sát , kiểm_tra và xử_lý sau thanh_tra . Việc thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các tổ_chức trực_thuộc Thanh_tra Bộ do Bộ_trưởng quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Chánh_Thanh_tra . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác giữa các tổ_chức trực_thuộc Thanh_tra Bộ do Chánh_Thanh_tra quy_định . 2 . Biên_chế công_chức của Thanh_tra Bộ thuộc biên_chế công_chức của Bộ Tư_pháp , do Bộ_trưởng quyết_định phân_bổ trên cơ_sở đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Chánh_Thanh_tra . Như_vậy , theo quy_định trên thì những tổ_chức trực_thuộc Thanh_tra Bộ Tư_pháp là : - Phòng Tổng_hợp - Hành_chính ; - Phòng Thanh_tra hành_chính ; - Phòng Thanh_tra chuyên_ngành ; - Phòng Tiếp công_dân và Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; - Phòng Giám_sát , kiểm_tra và xử_lý sau thanh_tra .
200,546
Người ra quyết_định thanh_tra thuế căn_cứ vào đâu để quyết_định tự giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định : ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Trách_nhiệm của người ra quyết_định thanh_tra, kiểm_tra thuế ; Lãnh_đạo bộ_phận quản_lý trực_tiếp Trưởng_đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế 1. Người ra quyết_định thanh_tra, kiểm_tra thuế căn_cứ vào phạm_vi, quy_mô, tính_chất và nội_dung của cuộc thanh_tra, kiểm_tra, quyết_định tự giám_sát, thành_lập Tổ giám_sát hoặc giao cho công_chức thuộc thẩm_quyền thực_hiện việc giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế và chịu trách_nhiệm về kết_quả giám_sát. Việc thành_lập Tổ giám_sát hoặc giao cho công_chức thuộc thẩm_quyền thực_hiện việc giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế được người ra quyết_định thanh_tra, kiểm_tra thuế uỷ_quyền cho bộ_phận đầu_mối thuộc thẩm_quyền tham_mưu, thực_hiện. 2. Lãnh_đạo bộ_phận quản_lý trực_tiếp Trưởng_đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế thực_hiện việc giám_sát Trưởng_đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế theo quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và thẩm_quyền về phân_cấp quản_lý hành_chính và quy_chế làm_việc tại Cơ_quan thuế các cấp. Theo đó, người ra quyết_định thanh_tra thuế căn_cứ vào phạm_vi, quy_mô, tính_chất và nội_dung
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Trách_nhiệm của người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế ; Lãnh_đạo bộ_phận quản_lý trực_tiếp Trưởng_đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế 1 . Người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế căn_cứ vào phạm_vi , quy_mô , tính_chất và nội_dung của cuộc thanh_tra , kiểm_tra , quyết_định tự giám_sát , thành_lập Tổ giám_sát hoặc giao cho công_chức thuộc thẩm_quyền thực_hiện việc giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế và chịu trách_nhiệm về kết_quả giám_sát . Việc thành_lập Tổ giám_sát hoặc giao cho công_chức thuộc thẩm_quyền thực_hiện việc giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế được người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế uỷ_quyền cho bộ_phận đầu_mối thuộc thẩm_quyền tham_mưu , thực_hiện . 2 . Lãnh_đạo bộ_phận quản_lý trực_tiếp Trưởng_đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế thực_hiện việc giám_sát Trưởng_đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế theo quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và thẩm_quyền về phân_cấp quản_lý hành_chính và quy_chế làm_việc tại Cơ_quan thuế các cấp . Theo đó , người ra quyết_định thanh_tra thuế căn_cứ vào phạm_vi , quy_mô , tính_chất và nội_dung của cuộc thanh_tra , quyết_định tự giám_sát , thành_lập Tổ giám_sát hoặc giao cho công_chức thuộc thẩm_quyền thực_hiện việc giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế và chịu trách_nhiệm về kết_quả giám_sát . ( Hình từ Internet )
200,547
Người ra quyết_định thanh_tra thuế căn_cứ vào đâu để quyết_định tự giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định : ... và thẩm_quyền về phân_cấp quản_lý hành_chính và quy_chế làm_việc tại Cơ_quan thuế các cấp. Theo đó, người ra quyết_định thanh_tra thuế căn_cứ vào phạm_vi, quy_mô, tính_chất và nội_dung của cuộc thanh_tra, quyết_định tự giám_sát, thành_lập Tổ giám_sát hoặc giao cho công_chức thuộc thẩm_quyền thực_hiện việc giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế và chịu trách_nhiệm về kết_quả giám_sát. ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Trách_nhiệm của người ra quyết_định thanh_tra, kiểm_tra thuế ; Lãnh_đạo bộ_phận quản_lý trực_tiếp Trưởng_đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế 1. Người ra quyết_định thanh_tra, kiểm_tra thuế căn_cứ vào phạm_vi, quy_mô, tính_chất và nội_dung của cuộc thanh_tra, kiểm_tra, quyết_định tự giám_sát, thành_lập Tổ giám_sát hoặc giao cho công_chức thuộc thẩm_quyền thực_hiện việc giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế và chịu trách_nhiệm về kết_quả giám_sát. Việc thành_lập Tổ giám_sát hoặc giao cho công_chức thuộc thẩm_quyền thực_hiện việc giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế được người ra quyết_định thanh_tra, kiểm_tra thuế
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Trách_nhiệm của người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế ; Lãnh_đạo bộ_phận quản_lý trực_tiếp Trưởng_đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế 1 . Người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế căn_cứ vào phạm_vi , quy_mô , tính_chất và nội_dung của cuộc thanh_tra , kiểm_tra , quyết_định tự giám_sát , thành_lập Tổ giám_sát hoặc giao cho công_chức thuộc thẩm_quyền thực_hiện việc giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế và chịu trách_nhiệm về kết_quả giám_sát . Việc thành_lập Tổ giám_sát hoặc giao cho công_chức thuộc thẩm_quyền thực_hiện việc giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế được người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế uỷ_quyền cho bộ_phận đầu_mối thuộc thẩm_quyền tham_mưu , thực_hiện . 2 . Lãnh_đạo bộ_phận quản_lý trực_tiếp Trưởng_đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế thực_hiện việc giám_sát Trưởng_đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế theo quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và thẩm_quyền về phân_cấp quản_lý hành_chính và quy_chế làm_việc tại Cơ_quan thuế các cấp . Theo đó , người ra quyết_định thanh_tra thuế căn_cứ vào phạm_vi , quy_mô , tính_chất và nội_dung của cuộc thanh_tra , quyết_định tự giám_sát , thành_lập Tổ giám_sát hoặc giao cho công_chức thuộc thẩm_quyền thực_hiện việc giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế và chịu trách_nhiệm về kết_quả giám_sát . ( Hình từ Internet )
200,548
Người ra quyết_định thanh_tra thuế căn_cứ vào đâu để quyết_định tự giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định : ... về kết_quả giám_sát. Việc thành_lập Tổ giám_sát hoặc giao cho công_chức thuộc thẩm_quyền thực_hiện việc giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế được người ra quyết_định thanh_tra, kiểm_tra thuế uỷ_quyền cho bộ_phận đầu_mối thuộc thẩm_quyền tham_mưu, thực_hiện. 2. Lãnh_đạo bộ_phận quản_lý trực_tiếp Trưởng_đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế thực_hiện việc giám_sát Trưởng_đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế theo quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và thẩm_quyền về phân_cấp quản_lý hành_chính và quy_chế làm_việc tại Cơ_quan thuế các cấp. Theo đó, người ra quyết_định thanh_tra thuế căn_cứ vào phạm_vi, quy_mô, tính_chất và nội_dung của cuộc thanh_tra, quyết_định tự giám_sát, thành_lập Tổ giám_sát hoặc giao cho công_chức thuộc thẩm_quyền thực_hiện việc giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế và chịu trách_nhiệm về kết_quả giám_sát. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Trách_nhiệm của người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế ; Lãnh_đạo bộ_phận quản_lý trực_tiếp Trưởng_đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế 1 . Người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế căn_cứ vào phạm_vi , quy_mô , tính_chất và nội_dung của cuộc thanh_tra , kiểm_tra , quyết_định tự giám_sát , thành_lập Tổ giám_sát hoặc giao cho công_chức thuộc thẩm_quyền thực_hiện việc giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế và chịu trách_nhiệm về kết_quả giám_sát . Việc thành_lập Tổ giám_sát hoặc giao cho công_chức thuộc thẩm_quyền thực_hiện việc giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế được người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế uỷ_quyền cho bộ_phận đầu_mối thuộc thẩm_quyền tham_mưu , thực_hiện . 2 . Lãnh_đạo bộ_phận quản_lý trực_tiếp Trưởng_đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế thực_hiện việc giám_sát Trưởng_đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế theo quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và thẩm_quyền về phân_cấp quản_lý hành_chính và quy_chế làm_việc tại Cơ_quan thuế các cấp . Theo đó , người ra quyết_định thanh_tra thuế căn_cứ vào phạm_vi , quy_mô , tính_chất và nội_dung của cuộc thanh_tra , quyết_định tự giám_sát , thành_lập Tổ giám_sát hoặc giao cho công_chức thuộc thẩm_quyền thực_hiện việc giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế và chịu trách_nhiệm về kết_quả giám_sát . ( Hình từ Internet )
200,549
Người ra quyết_định thanh_tra thuế tự thực_hiện giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế bằng những hình_thức nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định : ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Hình_thức giám_sát của người ra quyết_định thanh_tra, kiểm_tra thuế đối_với hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra 1. Yêu_cầu Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo theo quy_định của Luật Thanh_tra, Luật Quản_lý thuế, các văn_bản hướng_dẫn thi_hành, và Quy_trình thanh_tra, kiểm_tra thuế ; và cung_cấp thông_tin, tài_liệu có liên_quan đến nội_dung giám_sát quy_định tại Điều 8 Quy_chế này. 2. Làm_việc trực_tiếp với Đoàn thanh_tra thuế, kiểm_tra, đối_tượng thanh_tra, kiểm_tra và các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan khi xét thấy cần_thiết nhằm phục_vụ cho mục_đích giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế. 3. Trường_hợp người ra Quyết_định thanh_tra, kiểm_tra tự giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thì không phải ban_hành Quyết_định giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế và việc giám_sát được thực_hiện theo quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và thẩm_quyền về phân_cấp quản_lý hành_chính và quy_chế làm_việc tại Cơ_quan thuế các cấp. Theo đó
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Hình_thức giám_sát của người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế đối_với hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra 1 . Yêu_cầu Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Luật Thanh_tra , Luật Quản_lý thuế , các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , và Quy_trình thanh_tra , kiểm_tra thuế ; và cung_cấp thông_tin , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung giám_sát quy_định tại Điều 8 Quy_chế này . 2 . Làm_việc trực_tiếp với Đoàn thanh_tra thuế , kiểm_tra , đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khi xét thấy cần_thiết nhằm phục_vụ cho mục_đích giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế . 3 . Trường_hợp người ra Quyết_định thanh_tra , kiểm_tra tự giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thì không phải ban_hành Quyết_định giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế và việc giám_sát được thực_hiện theo quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và thẩm_quyền về phân_cấp quản_lý hành_chính và quy_chế làm_việc tại Cơ_quan thuế các cấp . Theo đó , người ra quyết_định thanh_tra thuế tự thực_hiện giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế bằng những hình_thức sau : - Yêu_cầu Đoàn thanh_tra thuế thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Luật Thanh_tra , Luật Quản_lý thuế , các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , và Quy_trình thanh_tra thuế ; và cung_cấp thông_tin , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung giám_sát . - Làm_việc trực_tiếp với Đoàn thanh_tra thuế , kiểm_tra , đối_tượng thanh_tra và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khi xét thấy cần_thiết nhằm phục_vụ cho mục_đích giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế . - Trường_hợp người ra Quyết_định thanh_tra tự giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thì không phải ban_hành Quyết_định giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế và việc giám_sát được thực_hiện theo quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và thẩm_quyền về phân_cấp quản_lý hành_chính và quy_chế làm_việc tại Cơ_quan thuế các cấp .
200,550
Người ra quyết_định thanh_tra thuế tự thực_hiện giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế bằng những hình_thức nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định : ... kiểm_tra thuế và việc giám_sát được thực_hiện theo quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và thẩm_quyền về phân_cấp quản_lý hành_chính và quy_chế làm_việc tại Cơ_quan thuế các cấp. Theo đó, người ra quyết_định thanh_tra thuế tự thực_hiện giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế bằng những hình_thức sau : - Yêu_cầu Đoàn thanh_tra thuế thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo theo quy_định của Luật Thanh_tra, Luật Quản_lý thuế, các văn_bản hướng_dẫn thi_hành, và Quy_trình thanh_tra thuế ; và cung_cấp thông_tin, tài_liệu có liên_quan đến nội_dung giám_sát. - Làm_việc trực_tiếp với Đoàn thanh_tra thuế, kiểm_tra, đối_tượng thanh_tra và các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan khi xét thấy cần_thiết nhằm phục_vụ cho mục_đích giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế. - Trường_hợp người ra Quyết_định thanh_tra tự giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thì không phải ban_hành Quyết_định giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế và việc giám_sát được thực_hiện theo quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và thẩm_quyền về phân_cấp quản_lý hành_chính và quy_chế làm_việc tại Cơ_quan thuế các cấp.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Hình_thức giám_sát của người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế đối_với hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra 1 . Yêu_cầu Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Luật Thanh_tra , Luật Quản_lý thuế , các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , và Quy_trình thanh_tra , kiểm_tra thuế ; và cung_cấp thông_tin , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung giám_sát quy_định tại Điều 8 Quy_chế này . 2 . Làm_việc trực_tiếp với Đoàn thanh_tra thuế , kiểm_tra , đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khi xét thấy cần_thiết nhằm phục_vụ cho mục_đích giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế . 3 . Trường_hợp người ra Quyết_định thanh_tra , kiểm_tra tự giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thì không phải ban_hành Quyết_định giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế và việc giám_sát được thực_hiện theo quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và thẩm_quyền về phân_cấp quản_lý hành_chính và quy_chế làm_việc tại Cơ_quan thuế các cấp . Theo đó , người ra quyết_định thanh_tra thuế tự thực_hiện giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế bằng những hình_thức sau : - Yêu_cầu Đoàn thanh_tra thuế thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Luật Thanh_tra , Luật Quản_lý thuế , các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , và Quy_trình thanh_tra thuế ; và cung_cấp thông_tin , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung giám_sát . - Làm_việc trực_tiếp với Đoàn thanh_tra thuế , kiểm_tra , đối_tượng thanh_tra và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khi xét thấy cần_thiết nhằm phục_vụ cho mục_đích giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế . - Trường_hợp người ra Quyết_định thanh_tra tự giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thì không phải ban_hành Quyết_định giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế và việc giám_sát được thực_hiện theo quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và thẩm_quyền về phân_cấp quản_lý hành_chính và quy_chế làm_việc tại Cơ_quan thuế các cấp .
200,551
Người ra quyết_định thanh_tra thuế tự thực_hiện giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế bằng những hình_thức nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định : ... quản_lý hành_chính và quy_chế làm_việc tại Cơ_quan thuế các cấp.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Hình_thức giám_sát của người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế đối_với hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra 1 . Yêu_cầu Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Luật Thanh_tra , Luật Quản_lý thuế , các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , và Quy_trình thanh_tra , kiểm_tra thuế ; và cung_cấp thông_tin , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung giám_sát quy_định tại Điều 8 Quy_chế này . 2 . Làm_việc trực_tiếp với Đoàn thanh_tra thuế , kiểm_tra , đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khi xét thấy cần_thiết nhằm phục_vụ cho mục_đích giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế . 3 . Trường_hợp người ra Quyết_định thanh_tra , kiểm_tra tự giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thì không phải ban_hành Quyết_định giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế và việc giám_sát được thực_hiện theo quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và thẩm_quyền về phân_cấp quản_lý hành_chính và quy_chế làm_việc tại Cơ_quan thuế các cấp . Theo đó , người ra quyết_định thanh_tra thuế tự thực_hiện giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế bằng những hình_thức sau : - Yêu_cầu Đoàn thanh_tra thuế thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Luật Thanh_tra , Luật Quản_lý thuế , các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , và Quy_trình thanh_tra thuế ; và cung_cấp thông_tin , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung giám_sát . - Làm_việc trực_tiếp với Đoàn thanh_tra thuế , kiểm_tra , đối_tượng thanh_tra và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khi xét thấy cần_thiết nhằm phục_vụ cho mục_đích giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế . - Trường_hợp người ra Quyết_định thanh_tra tự giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thì không phải ban_hành Quyết_định giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế và việc giám_sát được thực_hiện theo quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và thẩm_quyền về phân_cấp quản_lý hành_chính và quy_chế làm_việc tại Cơ_quan thuế các cấp .
200,552
Người ra quyết_định thanh_tra thuế tự thực_hiện giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế có quyền yêu_cầu người được giám_sát báo_cáo , giải_trình vấn_đề liên_quan đến nội_dung giám_sát đúng không ?
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau: ... Căn_cứ theo Điều 10 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra, kiểm_tra thuế trong giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra Trong quá_trình giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế, người ra quyết_định thanh_tra, kiểm_tra ngoài nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định của Luật thanh_tra, Luật quản_lý thuế và các văn_bản quy_định chi_tiết, hướng_dẫn thi_hành, còn có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : 1. Yêu_cầu người được giám_sát báo_cáo, giải_trình về các vấn_đề có liên_quan đến nội_dung giám_sát ; 2. Xem_xét và giải_quyết kịp_thời các kiến_nghị, đề_xuất của người được giám_sát ; 3. Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật của người được giám_sát. Như_vậy, trong quá_trình giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế, người ra quyết_định thanh_tra ngoài nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định của Luật thanh_tra, Luật quản_lý thuế và các văn_bản quy_định chi_tiết, hướng_dẫn thi_hành, còn có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : - Yêu_cầu người được giám_sát báo_cáo, giải_trình về các
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế trong giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra Trong quá_trình giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế , người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra ngoài nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật thanh_tra , Luật quản_lý thuế và các văn_bản quy_định chi_tiết , hướng_dẫn thi_hành , còn có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Yêu_cầu người được giám_sát báo_cáo , giải_trình về các vấn_đề có liên_quan đến nội_dung giám_sát ; 2 . Xem_xét và giải_quyết kịp_thời các kiến_nghị , đề_xuất của người được giám_sát ; 3 . Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật của người được giám_sát . Như_vậy , trong quá_trình giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế , người ra quyết_định thanh_tra ngoài nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật thanh_tra , Luật quản_lý thuế và các văn_bản quy_định chi_tiết , hướng_dẫn thi_hành , còn có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : - Yêu_cầu người được giám_sát báo_cáo , giải_trình về các vấn_đề có liên_quan đến nội_dung giám_sát ; - Xem_xét và giải_quyết kịp_thời các kiến_nghị , đề_xuất của người được giám_sát ; - Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật của người được giám_sát .
200,553
Người ra quyết_định thanh_tra thuế tự thực_hiện giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế có quyền yêu_cầu người được giám_sát báo_cáo , giải_trình vấn_đề liên_quan đến nội_dung giám_sát đúng không ?
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau: ... Luật thanh_tra, Luật quản_lý thuế và các văn_bản quy_định chi_tiết, hướng_dẫn thi_hành, còn có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : - Yêu_cầu người được giám_sát báo_cáo, giải_trình về các vấn_đề có liên_quan đến nội_dung giám_sát ; - Xem_xét và giải_quyết kịp_thời các kiến_nghị, đề_xuất của người được giám_sát ; - Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật của người được giám_sát.Căn_cứ theo Điều 10 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra, kiểm_tra thuế trong giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra Trong quá_trình giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế, người ra quyết_định thanh_tra, kiểm_tra ngoài nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định của Luật thanh_tra, Luật quản_lý thuế và các văn_bản quy_định chi_tiết, hướng_dẫn thi_hành, còn có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : 1. Yêu_cầu người được giám_sát báo_cáo, giải_trình về các vấn_đề có liên_quan đến nội_dung giám_sát ; 2. Xem_xét và giải_quyết kịp_thời các kiến_nghị, đề_xuất của người được giám_sát ; 3.
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế trong giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra Trong quá_trình giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế , người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra ngoài nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật thanh_tra , Luật quản_lý thuế và các văn_bản quy_định chi_tiết , hướng_dẫn thi_hành , còn có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Yêu_cầu người được giám_sát báo_cáo , giải_trình về các vấn_đề có liên_quan đến nội_dung giám_sát ; 2 . Xem_xét và giải_quyết kịp_thời các kiến_nghị , đề_xuất của người được giám_sát ; 3 . Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật của người được giám_sát . Như_vậy , trong quá_trình giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế , người ra quyết_định thanh_tra ngoài nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật thanh_tra , Luật quản_lý thuế và các văn_bản quy_định chi_tiết , hướng_dẫn thi_hành , còn có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : - Yêu_cầu người được giám_sát báo_cáo , giải_trình về các vấn_đề có liên_quan đến nội_dung giám_sát ; - Xem_xét và giải_quyết kịp_thời các kiến_nghị , đề_xuất của người được giám_sát ; - Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật của người được giám_sát .
200,554
Người ra quyết_định thanh_tra thuế tự thực_hiện giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế có quyền yêu_cầu người được giám_sát báo_cáo , giải_trình vấn_đề liên_quan đến nội_dung giám_sát đúng không ?
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau: ... người được giám_sát báo_cáo, giải_trình về các vấn_đề có liên_quan đến nội_dung giám_sát ; 2. Xem_xét và giải_quyết kịp_thời các kiến_nghị, đề_xuất của người được giám_sát ; 3. Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật của người được giám_sát. Như_vậy, trong quá_trình giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế, người ra quyết_định thanh_tra ngoài nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định của Luật thanh_tra, Luật quản_lý thuế và các văn_bản quy_định chi_tiết, hướng_dẫn thi_hành, còn có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : - Yêu_cầu người được giám_sát báo_cáo, giải_trình về các vấn_đề có liên_quan đến nội_dung giám_sát ; - Xem_xét và giải_quyết kịp_thời các kiến_nghị, đề_xuất của người được giám_sát ; - Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật của người được giám_sát.
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế trong giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra Trong quá_trình giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế , người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra ngoài nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật thanh_tra , Luật quản_lý thuế và các văn_bản quy_định chi_tiết , hướng_dẫn thi_hành , còn có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Yêu_cầu người được giám_sát báo_cáo , giải_trình về các vấn_đề có liên_quan đến nội_dung giám_sát ; 2 . Xem_xét và giải_quyết kịp_thời các kiến_nghị , đề_xuất của người được giám_sát ; 3 . Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật của người được giám_sát . Như_vậy , trong quá_trình giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế , người ra quyết_định thanh_tra ngoài nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật thanh_tra , Luật quản_lý thuế và các văn_bản quy_định chi_tiết , hướng_dẫn thi_hành , còn có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : - Yêu_cầu người được giám_sát báo_cáo , giải_trình về các vấn_đề có liên_quan đến nội_dung giám_sát ; - Xem_xét và giải_quyết kịp_thời các kiến_nghị , đề_xuất của người được giám_sát ; - Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật của người được giám_sát .
200,555
Các khoản phụ_cấp tiền ngoại_ngữ , tiền sinh_hoạt , tiền chuyên_môn , tiền kỹ_năng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Đóng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạ: ... Đóng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội, thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH 2017 quy_định như sau : Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc theo quy_định tại Điều 89 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành, cụ_thể như sau :... 2. Tiền_lương do đơn_vị quyết_định 2.1. Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017, tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ, kỷ_luật lao_động, trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động. Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động, tính_chất phức_tạp công_việc, điều_kiện sinh_hoạt
None
1
Đóng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH 2017 quy_định như sau : Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc theo quy_định tại Điều 89 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : ... 2 . Tiền_lương do đơn_vị quyết_định 2.1 . Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . 2.2 . Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. 2.3 . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. ... Căn_cứ khoản 5 Điều 3 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung chủ_yếu trong hợp_đồng lao_động như sau : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động Nội_dung chủ_yếu phải có của hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : ... 5 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , kỳ_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác được quy_định như sau : ... b ) Phụ_cấp lương theo thoả_thuận của hai bên như sau : b 1 ) Các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ ; b 2 ) Các khoản phụ_cấp lương gắn với quá_trình làm_việc và kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động . c ) Các khoản bổ_sung khác theo thoả_thuận của hai bên như sau : c 1 ) Các khoản bổ_sung xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động và trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương ; ... Từ quy_định nêu trên thì đối_với các khoản phụ_cấp như phụ_cấp ngoại_ngữ , phụ_cấp chuyên_môn , phụ_cấp kỹ_năng là những khoản gắn liền với quá_trình làm_việc và kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động nên những khoản này sẽ được tính vào mức lương tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội . Đối_với tiền sinh_hoạt nếu công_ty anh thoả_thuận mức tiền cụ_thể trong hợp_đồng lao_động và chi_trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương thì khoản này được tính vào mức lương tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội . * Lưu_ý : - Thông_tư 47/2015/TT-BLĐTBXH đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH. - Nghi định 05/2015/NĐ-CP đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Nghị_định 145/2020/NĐ-CP.
200,556
Các khoản phụ_cấp tiền ngoại_ngữ , tiền sinh_hoạt , tiền chuyên_môn , tiền kỹ_năng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Đóng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạ: ... Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động, tính_chất phức_tạp công_việc, điều_kiện sinh_hoạt, mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ, chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự. 2.2. Từ ngày 01/01/2018 trở đi, tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương, phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. 2.3. Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác, như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động, tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe, điện_thoại, đi_lại, tiền nhà ở, tiền giữ trẻ, nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân
None
1
Đóng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH 2017 quy_định như sau : Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc theo quy_định tại Điều 89 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : ... 2 . Tiền_lương do đơn_vị quyết_định 2.1 . Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . 2.2 . Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. 2.3 . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. ... Căn_cứ khoản 5 Điều 3 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung chủ_yếu trong hợp_đồng lao_động như sau : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động Nội_dung chủ_yếu phải có của hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : ... 5 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , kỳ_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác được quy_định như sau : ... b ) Phụ_cấp lương theo thoả_thuận của hai bên như sau : b 1 ) Các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ ; b 2 ) Các khoản phụ_cấp lương gắn với quá_trình làm_việc và kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động . c ) Các khoản bổ_sung khác theo thoả_thuận của hai bên như sau : c 1 ) Các khoản bổ_sung xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động và trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương ; ... Từ quy_định nêu trên thì đối_với các khoản phụ_cấp như phụ_cấp ngoại_ngữ , phụ_cấp chuyên_môn , phụ_cấp kỹ_năng là những khoản gắn liền với quá_trình làm_việc và kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động nên những khoản này sẽ được tính vào mức lương tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội . Đối_với tiền sinh_hoạt nếu công_ty anh thoả_thuận mức tiền cụ_thể trong hợp_đồng lao_động và chi_trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương thì khoản này được tính vào mức lương tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội . * Lưu_ý : - Thông_tư 47/2015/TT-BLĐTBXH đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH. - Nghi định 05/2015/NĐ-CP đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Nghị_định 145/2020/NĐ-CP.
200,557
Các khoản phụ_cấp tiền ngoại_ngữ , tiền sinh_hoạt , tiền chuyên_môn , tiền kỹ_năng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Đóng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạ: ... ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe, điện_thoại, đi_lại, tiền nhà ở, tiền giữ trẻ, nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết, người lao_động có người_thân kết_hôn, sinh_nhật của người lao_động, trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ, trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP.... Căn_cứ khoản 5 Điều 3 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung chủ_yếu trong hợp_đồng lao_động như sau : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động Nội_dung chủ_yếu phải có của hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau :... 5. Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, hình_thức trả lương, kỳ_hạn trả lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác được quy_định như sau :... b ) Phụ_cấp lương theo thoả_thuận của hai bên như sau : b 1 ) Các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động, tính_chất phức_tạp công_việc, điều_kiện sinh_hoạt, mức_độ thu_hút lao_động mà mức
None
1
Đóng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH 2017 quy_định như sau : Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc theo quy_định tại Điều 89 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : ... 2 . Tiền_lương do đơn_vị quyết_định 2.1 . Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . 2.2 . Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. 2.3 . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. ... Căn_cứ khoản 5 Điều 3 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung chủ_yếu trong hợp_đồng lao_động như sau : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động Nội_dung chủ_yếu phải có của hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : ... 5 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , kỳ_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác được quy_định như sau : ... b ) Phụ_cấp lương theo thoả_thuận của hai bên như sau : b 1 ) Các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ ; b 2 ) Các khoản phụ_cấp lương gắn với quá_trình làm_việc và kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động . c ) Các khoản bổ_sung khác theo thoả_thuận của hai bên như sau : c 1 ) Các khoản bổ_sung xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động và trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương ; ... Từ quy_định nêu trên thì đối_với các khoản phụ_cấp như phụ_cấp ngoại_ngữ , phụ_cấp chuyên_môn , phụ_cấp kỹ_năng là những khoản gắn liền với quá_trình làm_việc và kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động nên những khoản này sẽ được tính vào mức lương tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội . Đối_với tiền sinh_hoạt nếu công_ty anh thoả_thuận mức tiền cụ_thể trong hợp_đồng lao_động và chi_trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương thì khoản này được tính vào mức lương tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội . * Lưu_ý : - Thông_tư 47/2015/TT-BLĐTBXH đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH. - Nghi định 05/2015/NĐ-CP đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Nghị_định 145/2020/NĐ-CP.
200,558
Các khoản phụ_cấp tiền ngoại_ngữ , tiền sinh_hoạt , tiền chuyên_môn , tiền kỹ_năng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Đóng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạ: ... của hai bên như sau : b 1 ) Các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động, tính_chất phức_tạp công_việc, điều_kiện sinh_hoạt, mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ ; b 2 ) Các khoản phụ_cấp lương gắn với quá_trình làm_việc và kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động. c ) Các khoản bổ_sung khác theo thoả_thuận của hai bên như sau : c 1 ) Các khoản bổ_sung xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động và trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương ;... Từ quy_định nêu trên thì đối_với các khoản phụ_cấp như phụ_cấp ngoại_ngữ, phụ_cấp chuyên_môn, phụ_cấp kỹ_năng là những khoản gắn liền với quá_trình làm_việc và kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động nên những khoản này sẽ được tính vào mức lương tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội. Đối_với tiền sinh_hoạt nếu công_ty anh thoả_thuận mức tiền cụ_thể trong hợp_đồng lao_động và chi_trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương thì khoản này được tính vào mức lương tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội. * Lưu_ý : - Thông_tư 47/2015/@@
None
1
Đóng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH 2017 quy_định như sau : Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc theo quy_định tại Điều 89 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : ... 2 . Tiền_lương do đơn_vị quyết_định 2.1 . Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . 2.2 . Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. 2.3 . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. ... Căn_cứ khoản 5 Điều 3 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung chủ_yếu trong hợp_đồng lao_động như sau : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động Nội_dung chủ_yếu phải có của hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : ... 5 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , kỳ_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác được quy_định như sau : ... b ) Phụ_cấp lương theo thoả_thuận của hai bên như sau : b 1 ) Các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ ; b 2 ) Các khoản phụ_cấp lương gắn với quá_trình làm_việc và kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động . c ) Các khoản bổ_sung khác theo thoả_thuận của hai bên như sau : c 1 ) Các khoản bổ_sung xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động và trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương ; ... Từ quy_định nêu trên thì đối_với các khoản phụ_cấp như phụ_cấp ngoại_ngữ , phụ_cấp chuyên_môn , phụ_cấp kỹ_năng là những khoản gắn liền với quá_trình làm_việc và kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động nên những khoản này sẽ được tính vào mức lương tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội . Đối_với tiền sinh_hoạt nếu công_ty anh thoả_thuận mức tiền cụ_thể trong hợp_đồng lao_động và chi_trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương thì khoản này được tính vào mức lương tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội . * Lưu_ý : - Thông_tư 47/2015/TT-BLĐTBXH đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH. - Nghi định 05/2015/NĐ-CP đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Nghị_định 145/2020/NĐ-CP.
200,559
Các khoản phụ_cấp tiền ngoại_ngữ , tiền sinh_hoạt , tiền chuyên_môn , tiền kỹ_năng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Đóng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạ: ... hợp_đồng lao_động và chi_trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương thì khoản này được tính vào mức lương tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội. * Lưu_ý : - Thông_tư 47/2015/TT-BLĐTBXH đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH. - Nghi định 05/2015/NĐ-CP đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Nghị_định 145/2020/NĐ-CP.
None
1
Đóng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH 2017 quy_định như sau : Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc theo quy_định tại Điều 89 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : ... 2 . Tiền_lương do đơn_vị quyết_định 2.1 . Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . 2.2 . Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. 2.3 . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. ... Căn_cứ khoản 5 Điều 3 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung chủ_yếu trong hợp_đồng lao_động như sau : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động Nội_dung chủ_yếu phải có của hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : ... 5 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , kỳ_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác được quy_định như sau : ... b ) Phụ_cấp lương theo thoả_thuận của hai bên như sau : b 1 ) Các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ ; b 2 ) Các khoản phụ_cấp lương gắn với quá_trình làm_việc và kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động . c ) Các khoản bổ_sung khác theo thoả_thuận của hai bên như sau : c 1 ) Các khoản bổ_sung xác_định được mức tiền cụ_thể cùng với mức lương thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động và trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương ; ... Từ quy_định nêu trên thì đối_với các khoản phụ_cấp như phụ_cấp ngoại_ngữ , phụ_cấp chuyên_môn , phụ_cấp kỹ_năng là những khoản gắn liền với quá_trình làm_việc và kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động nên những khoản này sẽ được tính vào mức lương tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội . Đối_với tiền sinh_hoạt nếu công_ty anh thoả_thuận mức tiền cụ_thể trong hợp_đồng lao_động và chi_trả thường_xuyên trong mỗi kỳ trả lương thì khoản này được tính vào mức lương tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội . * Lưu_ý : - Thông_tư 47/2015/TT-BLĐTBXH đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH. - Nghi định 05/2015/NĐ-CP đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Nghị_định 145/2020/NĐ-CP.
200,560
Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đảm_bảo thực_hiện đúng theo quy_định về mức đóng và phương_thức đóng thế_nào ?
Theo Điều 85 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : ... - Người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và điểm h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, hằng tháng đóng bằng 8% mức tiền_lương tháng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất. Người lao_động quy_định điểm i khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, hằng tháng đóng bằng 8% mức lương cơ_sở vào quỹ hưu_trí và tử_tuất. - Người lao_động quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, mức đóng và phương_thức đóng được quy_định như sau : + Mức đóng hằng tháng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất bằng 22% mức tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài, đối_với người lao_động đã có quá_trình tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ; bằng 22% của 02 lần mức lương cơ_sở đối_với người lao_động chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc đã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nhưng đã hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần + Phương_thức đóng được thực_hiện 3 tháng, 06 tháng, 12 tháng_một lần hoặc đóng trước một lần theo thời_hạn ghi trong hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài. Người lao_động đóng trực_tiếp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội nơi cư_trú của người
None
1
Theo Điều 85 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : - Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và điểm h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , hằng tháng đóng bằng 8% mức tiền_lương tháng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . Người lao_động quy_định điểm i khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , hằng tháng đóng bằng 8% mức lương cơ_sở vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . - Người lao_động quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , mức đóng và phương_thức đóng được quy_định như sau : + Mức đóng hằng tháng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất bằng 22% mức tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài , đối_với người lao_động đã có quá_trình tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ; bằng 22% của 02 lần mức lương cơ_sở đối_với người lao_động chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc đã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nhưng đã hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần + Phương_thức đóng được thực_hiện 3 tháng , 06 tháng , 12 tháng_một lần hoặc đóng trước một lần theo thời_hạn ghi trong hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài . Người lao_động đóng trực_tiếp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội nơi cư_trú của người lao_động trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài hoặc đóng qua doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài . Trường_hợp đóng qua doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài thì doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp thu , nộp bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động và đăng_ký phương_thức đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp người lao_động được gia_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng lao_động mới ngay tại nước tiếp_nhận lao_động thì thực_hiện đóng bảo_hiểm_xã_hội theo phương_thức quy_định tại Điều này hoặc truy nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội sau khi về nước . - Người lao_động không làm_việc và không hưởng tiền_lương từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì không đóng bảo_hiểm_xã_hội tháng đó . Thời_gian này không được tính để hưởng bảo_hiểm_xã_hội , trừ trường_hợp nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . - Người lao_động quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 mà giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì chỉ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với hợp_đồng lao_động giao_kết đầu_tiên . - Người lao_động hưởng tiền_lương theo sản_phẩm , theo khoán tại các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp thì mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; phương_thức đóng được thực_hiện hằng tháng , 03 tháng hoặc 06 tháng_một lần . - Việc xác_định thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính hưởng lương hưu và trợ_cấp tuất hằng tháng thì một năm phải tính đủ 12 tháng ; trường_hợp người lao_động đủ điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu mà thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội còn thiếu tối_đa 06 tháng thì người lao_động được đóng tiếp một lần cho số tháng còn thiếu với mức đóng hằng tháng bằng tổng mức đóng của người lao_động và người sử_dụng lao_động theo mức tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội trước khi nghỉ_việc vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . - Việc tính hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất trong trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội có tháng lẻ được tính như sau : + Từ 01 tháng đến 06 tháng được tính là nửa năm + Từ 07 tháng đến 11 tháng được tính là một năm .
200,561
Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đảm_bảo thực_hiện đúng theo quy_định về mức đóng và phương_thức đóng thế_nào ?
Theo Điều 85 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : ... 12 tháng_một lần hoặc đóng trước một lần theo thời_hạn ghi trong hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài. Người lao_động đóng trực_tiếp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội nơi cư_trú của người lao_động trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài hoặc đóng qua doanh_nghiệp, tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài. Trường_hợp đóng qua doanh_nghiệp, tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài thì doanh_nghiệp, tổ_chức sự_nghiệp thu, nộp bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động và đăng_ký phương_thức đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. Trường_hợp người lao_động được gia_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng lao_động mới ngay tại nước tiếp_nhận lao_động thì thực_hiện đóng bảo_hiểm_xã_hội theo phương_thức quy_định tại Điều này hoặc truy nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội sau khi về nước. - Người lao_động không làm_việc và không hưởng tiền_lương từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì không đóng bảo_hiểm_xã_hội tháng đó. Thời_gian này không được tính để hưởng bảo_hiểm_xã_hội, trừ trường_hợp nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản. - Người lao_động quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 mà giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì chỉ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại khoản 1
None
1
Theo Điều 85 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : - Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và điểm h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , hằng tháng đóng bằng 8% mức tiền_lương tháng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . Người lao_động quy_định điểm i khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , hằng tháng đóng bằng 8% mức lương cơ_sở vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . - Người lao_động quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , mức đóng và phương_thức đóng được quy_định như sau : + Mức đóng hằng tháng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất bằng 22% mức tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài , đối_với người lao_động đã có quá_trình tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ; bằng 22% của 02 lần mức lương cơ_sở đối_với người lao_động chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc đã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nhưng đã hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần + Phương_thức đóng được thực_hiện 3 tháng , 06 tháng , 12 tháng_một lần hoặc đóng trước một lần theo thời_hạn ghi trong hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài . Người lao_động đóng trực_tiếp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội nơi cư_trú của người lao_động trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài hoặc đóng qua doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài . Trường_hợp đóng qua doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài thì doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp thu , nộp bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động và đăng_ký phương_thức đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp người lao_động được gia_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng lao_động mới ngay tại nước tiếp_nhận lao_động thì thực_hiện đóng bảo_hiểm_xã_hội theo phương_thức quy_định tại Điều này hoặc truy nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội sau khi về nước . - Người lao_động không làm_việc và không hưởng tiền_lương từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì không đóng bảo_hiểm_xã_hội tháng đó . Thời_gian này không được tính để hưởng bảo_hiểm_xã_hội , trừ trường_hợp nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . - Người lao_động quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 mà giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì chỉ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với hợp_đồng lao_động giao_kết đầu_tiên . - Người lao_động hưởng tiền_lương theo sản_phẩm , theo khoán tại các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp thì mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; phương_thức đóng được thực_hiện hằng tháng , 03 tháng hoặc 06 tháng_một lần . - Việc xác_định thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính hưởng lương hưu và trợ_cấp tuất hằng tháng thì một năm phải tính đủ 12 tháng ; trường_hợp người lao_động đủ điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu mà thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội còn thiếu tối_đa 06 tháng thì người lao_động được đóng tiếp một lần cho số tháng còn thiếu với mức đóng hằng tháng bằng tổng mức đóng của người lao_động và người sử_dụng lao_động theo mức tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội trước khi nghỉ_việc vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . - Việc tính hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất trong trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội có tháng lẻ được tính như sau : + Từ 01 tháng đến 06 tháng được tính là nửa năm + Từ 07 tháng đến 11 tháng được tính là một năm .
200,562
Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đảm_bảo thực_hiện đúng theo quy_định về mức đóng và phương_thức đóng thế_nào ?
Theo Điều 85 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : ... quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 mà giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì chỉ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với hợp_đồng lao_động giao_kết đầu_tiên. - Người lao_động hưởng tiền_lương theo sản_phẩm, theo khoán tại các doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh cá_thể, tổ hợp_tác hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp, lâm_nghiệp, ngư_nghiệp, diêm_nghiệp thì mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; phương_thức đóng được thực_hiện hằng tháng, 03 tháng hoặc 06 tháng_một lần. - Việc xác_định thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính hưởng lương hưu và trợ_cấp tuất hằng tháng thì một năm phải tính đủ 12 tháng ; trường_hợp người lao_động đủ điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu mà thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội còn thiếu tối_đa 06 tháng thì người lao_động được đóng tiếp một lần cho số tháng còn thiếu với mức đóng hằng tháng bằng tổng mức đóng của người lao_động và người sử_dụng lao_động theo mức tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội trước khi nghỉ_việc vào quỹ hưu_trí và tử_tuất. - Việc tính hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất trong trường_hợp
None
1
Theo Điều 85 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : - Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và điểm h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , hằng tháng đóng bằng 8% mức tiền_lương tháng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . Người lao_động quy_định điểm i khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , hằng tháng đóng bằng 8% mức lương cơ_sở vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . - Người lao_động quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , mức đóng và phương_thức đóng được quy_định như sau : + Mức đóng hằng tháng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất bằng 22% mức tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài , đối_với người lao_động đã có quá_trình tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ; bằng 22% của 02 lần mức lương cơ_sở đối_với người lao_động chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc đã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nhưng đã hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần + Phương_thức đóng được thực_hiện 3 tháng , 06 tháng , 12 tháng_một lần hoặc đóng trước một lần theo thời_hạn ghi trong hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài . Người lao_động đóng trực_tiếp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội nơi cư_trú của người lao_động trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài hoặc đóng qua doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài . Trường_hợp đóng qua doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài thì doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp thu , nộp bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động và đăng_ký phương_thức đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp người lao_động được gia_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng lao_động mới ngay tại nước tiếp_nhận lao_động thì thực_hiện đóng bảo_hiểm_xã_hội theo phương_thức quy_định tại Điều này hoặc truy nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội sau khi về nước . - Người lao_động không làm_việc và không hưởng tiền_lương từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì không đóng bảo_hiểm_xã_hội tháng đó . Thời_gian này không được tính để hưởng bảo_hiểm_xã_hội , trừ trường_hợp nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . - Người lao_động quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 mà giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì chỉ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với hợp_đồng lao_động giao_kết đầu_tiên . - Người lao_động hưởng tiền_lương theo sản_phẩm , theo khoán tại các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp thì mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; phương_thức đóng được thực_hiện hằng tháng , 03 tháng hoặc 06 tháng_một lần . - Việc xác_định thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính hưởng lương hưu và trợ_cấp tuất hằng tháng thì một năm phải tính đủ 12 tháng ; trường_hợp người lao_động đủ điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu mà thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội còn thiếu tối_đa 06 tháng thì người lao_động được đóng tiếp một lần cho số tháng còn thiếu với mức đóng hằng tháng bằng tổng mức đóng của người lao_động và người sử_dụng lao_động theo mức tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội trước khi nghỉ_việc vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . - Việc tính hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất trong trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội có tháng lẻ được tính như sau : + Từ 01 tháng đến 06 tháng được tính là nửa năm + Từ 07 tháng đến 11 tháng được tính là một năm .
200,563
Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đảm_bảo thực_hiện đúng theo quy_định về mức đóng và phương_thức đóng thế_nào ?
Theo Điều 85 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : ... của người lao_động và người sử_dụng lao_động theo mức tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội trước khi nghỉ_việc vào quỹ hưu_trí và tử_tuất. - Việc tính hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất trong trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội có tháng lẻ được tính như sau : + Từ 01 tháng đến 06 tháng được tính là nửa năm + Từ 07 tháng đến 11 tháng được tính là một năm.
None
1
Theo Điều 85 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : - Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và điểm h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , hằng tháng đóng bằng 8% mức tiền_lương tháng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . Người lao_động quy_định điểm i khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , hằng tháng đóng bằng 8% mức lương cơ_sở vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . - Người lao_động quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , mức đóng và phương_thức đóng được quy_định như sau : + Mức đóng hằng tháng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất bằng 22% mức tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài , đối_với người lao_động đã có quá_trình tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ; bằng 22% của 02 lần mức lương cơ_sở đối_với người lao_động chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc đã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nhưng đã hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần + Phương_thức đóng được thực_hiện 3 tháng , 06 tháng , 12 tháng_một lần hoặc đóng trước một lần theo thời_hạn ghi trong hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài . Người lao_động đóng trực_tiếp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội nơi cư_trú của người lao_động trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài hoặc đóng qua doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài . Trường_hợp đóng qua doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài thì doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp thu , nộp bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động và đăng_ký phương_thức đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp người lao_động được gia_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng lao_động mới ngay tại nước tiếp_nhận lao_động thì thực_hiện đóng bảo_hiểm_xã_hội theo phương_thức quy_định tại Điều này hoặc truy nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội sau khi về nước . - Người lao_động không làm_việc và không hưởng tiền_lương từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì không đóng bảo_hiểm_xã_hội tháng đó . Thời_gian này không được tính để hưởng bảo_hiểm_xã_hội , trừ trường_hợp nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . - Người lao_động quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 mà giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì chỉ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với hợp_đồng lao_động giao_kết đầu_tiên . - Người lao_động hưởng tiền_lương theo sản_phẩm , theo khoán tại các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp thì mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; phương_thức đóng được thực_hiện hằng tháng , 03 tháng hoặc 06 tháng_một lần . - Việc xác_định thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính hưởng lương hưu và trợ_cấp tuất hằng tháng thì một năm phải tính đủ 12 tháng ; trường_hợp người lao_động đủ điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu mà thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội còn thiếu tối_đa 06 tháng thì người lao_động được đóng tiếp một lần cho số tháng còn thiếu với mức đóng hằng tháng bằng tổng mức đóng của người lao_động và người sử_dụng lao_động theo mức tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội trước khi nghỉ_việc vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . - Việc tính hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất trong trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội có tháng lẻ được tính như sau : + Từ 01 tháng đến 06 tháng được tính là nửa năm + Từ 07 tháng đến 11 tháng được tính là một năm .
200,564
Mức đóng và phương_thức đóng của người sử_dụng lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 86 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và khoản 2 Điều 92 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người sử_d: ... Theo Điều 86 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và khoản 2 Điều 92 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người sử_dụng lao_động như sau : - Người sử_dụng lao_động hằng tháng đóng trên quỹ tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và điểm h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : + 3% vào quỹ ốm_đau và thai_sản + 14% vào quỹ hưu_trí và tử_tuất. - Người sử_dụng lao_động hằng tháng đóng trên mức lương cơ_sở đối_với mỗi người lao_động quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : + 22% vào quỹ hưu_trí và tử_tuất. - Người sử_dụng lao_động hằng tháng đóng 14% mức lương cơ_sở vào quỹ hưu_trí và tử_tuất cho người lao_động quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014. - Người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động theo quy_định tại khoản 3 Điều 85 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014. - Người sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh cá_thể, tổ hợp_tác hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp, lâm_nghiệp, ngư_nghiệp
None
1
Theo Điều 86 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và khoản 2 Điều 92 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người sử_dụng lao_động như sau : - Người sử_dụng lao_động hằng tháng đóng trên quỹ tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và điểm h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : + 3% vào quỹ ốm_đau và thai_sản + 14% vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . - Người sử_dụng lao_động hằng tháng đóng trên mức lương cơ_sở đối_với mỗi người lao_động quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : + 22% vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . - Người sử_dụng lao_động hằng tháng đóng 14% mức lương cơ_sở vào quỹ hưu_trí và tử_tuất cho người lao_động quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 . - Người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động theo quy_định tại khoản 3 Điều 85 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 . - Người sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp trả lương theo sản_phẩm , theo khoán thì mức đóng hằng tháng theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; phương_thức đóng được thực_hiện hằng tháng , 03 tháng hoặc 06 tháng_một lần . - Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết khoản 5 Điều 85 và khoản 5 Điều 86 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 .
200,565
Mức đóng và phương_thức đóng của người sử_dụng lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 86 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và khoản 2 Điều 92 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người sử_d: ... tại khoản 3 Điều 85 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014. - Người sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh cá_thể, tổ hợp_tác hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp, lâm_nghiệp, ngư_nghiệp, diêm_nghiệp trả lương theo sản_phẩm, theo khoán thì mức đóng hằng tháng theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; phương_thức đóng được thực_hiện hằng tháng, 03 tháng hoặc 06 tháng_một lần. - Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết khoản 5 Điều 85 và khoản 5 Điều 86 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014.
None
1
Theo Điều 86 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và khoản 2 Điều 92 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người sử_dụng lao_động như sau : - Người sử_dụng lao_động hằng tháng đóng trên quỹ tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và điểm h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : + 3% vào quỹ ốm_đau và thai_sản + 14% vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . - Người sử_dụng lao_động hằng tháng đóng trên mức lương cơ_sở đối_với mỗi người lao_động quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : + 22% vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . - Người sử_dụng lao_động hằng tháng đóng 14% mức lương cơ_sở vào quỹ hưu_trí và tử_tuất cho người lao_động quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 . - Người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động theo quy_định tại khoản 3 Điều 85 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 . - Người sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh cá_thể , tổ hợp_tác hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp trả lương theo sản_phẩm , theo khoán thì mức đóng hằng tháng theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; phương_thức đóng được thực_hiện hằng tháng , 03 tháng hoặc 06 tháng_một lần . - Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết khoản 5 Điều 85 và khoản 5 Điều 86 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 .
200,566
Hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục phải đáp_ứng các đủ các tiêu_chuẩn gì ?
Theo khoản 2 Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng như sau : ... Hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng... 2. Hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng phải có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có phẩm_chất, đạo_đức_tốt, đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; c ) Đã qua đào_tạo, bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; d ) Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng công_lập. Theo đó, hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục phải đáp_ứng các đủ các điều_kiện như sau : - Có phẩm_chất, đạo_đức_tốt, đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; - Đã qua đào_tạo, bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường
None
1
Theo khoản 2 Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng như sau : Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng ... 2 . Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng phải có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có phẩm_chất , đạo_đức_tốt , đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; c ) Đã qua đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; d ) Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng công_lập . Theo đó , hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục phải đáp_ứng các đủ các điều_kiện như sau : - Có phẩm_chất , đạo_đức_tốt , đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; - Đã qua đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng công_lập . ( hình từ internet )
200,567
Hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục phải đáp_ứng các đủ các tiêu_chuẩn gì ?
Theo khoản 2 Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng như sau : ... qua đào_tạo, bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng công_lập. ( hình từ internet ) Hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng... 2. Hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng phải có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có phẩm_chất, đạo_đức_tốt, đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; c ) Đã qua đào_tạo, bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; d ) Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng công_lập. Theo đó, hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục phải đáp_ứng các đủ các điều_kiện như sau : - Có phẩm_chất, đạo_đức_tốt, đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở
None
1
Theo khoản 2 Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng như sau : Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng ... 2 . Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng phải có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có phẩm_chất , đạo_đức_tốt , đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; c ) Đã qua đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; d ) Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng công_lập . Theo đó , hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục phải đáp_ứng các đủ các điều_kiện như sau : - Có phẩm_chất , đạo_đức_tốt , đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; - Đã qua đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng công_lập . ( hình từ internet )
200,568
Hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục phải đáp_ứng các đủ các tiêu_chuẩn gì ?
Theo khoản 2 Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng như sau : ... , đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; - Đã qua đào_tạo, bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng công_lập. ( hình từ internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng như sau : Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng ... 2 . Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng phải có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có phẩm_chất , đạo_đức_tốt , đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; c ) Đã qua đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; d ) Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng công_lập . Theo đó , hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục phải đáp_ứng các đủ các điều_kiện như sau : - Có phẩm_chất , đạo_đức_tốt , đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; - Đã qua đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng công_lập . ( hình từ internet )
200,569
Việc thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục được thực_hiện theo thủ_tục như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm , cách_chức , thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng nh: ... Theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về thôi giữ chức_vụ, miễn_nhiệm, cách_chức, thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : Thôi giữ chức_vụ, miễn_nhiệm, cách_chức, thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng... 2. Đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục a ) Việc thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục được quy_định trong quy_chế tổ_chức, hoạt_động của trường ; b ) Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường xem_xét, quyết_nghị, lập hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này gửi qua dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp tới Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp. Khi gửi hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục, hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường gửi đồng_thời hồ_sơ đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng mới để thay_thế người đề_nghị thôi công_nhận. c ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp trình Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục. Trường_hợp không quyết_định thôi công_nhận, phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do.... Theo đó, việc thôi công_nhận hiệu_trưởng
None
1
Theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm , cách_chức , thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : Thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm , cách_chức , thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng ... 2 . Đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục a ) Việc thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục được quy_định trong quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường ; b ) Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường xem_xét , quyết_nghị , lập hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này gửi qua dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp tới Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . Khi gửi hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục , hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường gửi đồng_thời hồ_sơ đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng mới để thay_thế người đề_nghị thôi công_nhận . c ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp trình Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục . Trường_hợp không quyết_định thôi công_nhận , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , việc thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục được thực_hiện theo thủ_tục như sau : - Việc thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục được quy_định trong quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường ; - Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường xem_xét , quyết_nghị , lập hồ_sơ theo quy_định tại hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng gửi qua dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp tới Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . Khi gửi hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục , hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường gửi đồng_thời hồ_sơ đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng mới để thay_thế người đề_nghị thôi công_nhận . - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp trình Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục . Trường_hợp không quyết_định thôi công_nhận , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do .
200,570
Việc thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục được thực_hiện theo thủ_tục như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm , cách_chức , thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng nh: ... Xã_hội quyết_định thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục. Trường_hợp không quyết_định thôi công_nhận, phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do.... Theo đó, việc thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục được thực_hiện theo thủ_tục như sau : - Việc thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục được quy_định trong quy_chế tổ_chức, hoạt_động của trường ; - Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường xem_xét, quyết_nghị, lập hồ_sơ theo quy_định tại hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng gửi qua dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp tới Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp. Khi gửi hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục, hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường gửi đồng_thời hồ_sơ đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng mới để thay_thế người đề_nghị thôi công_nhận. - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp trình Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục. Trường_hợp không quyết_định thôi công_nhận, phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do.
None
1
Theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm , cách_chức , thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : Thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm , cách_chức , thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng ... 2 . Đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục a ) Việc thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục được quy_định trong quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường ; b ) Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường xem_xét , quyết_nghị , lập hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này gửi qua dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp tới Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . Khi gửi hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục , hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường gửi đồng_thời hồ_sơ đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng mới để thay_thế người đề_nghị thôi công_nhận . c ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp trình Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục . Trường_hợp không quyết_định thôi công_nhận , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , việc thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục được thực_hiện theo thủ_tục như sau : - Việc thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục được quy_định trong quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường ; - Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường xem_xét , quyết_nghị , lập hồ_sơ theo quy_định tại hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng gửi qua dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp tới Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . Khi gửi hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục , hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường gửi đồng_thời hồ_sơ đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng mới để thay_thế người đề_nghị thôi công_nhận . - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp trình Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục . Trường_hợp không quyết_định thôi công_nhận , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do .
200,571
Việc thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục được thực_hiện theo thủ_tục như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm , cách_chức , thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng nh: ... không quyết_định thôi công_nhận, phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do.
None
1
Theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm , cách_chức , thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : Thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm , cách_chức , thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng ... 2 . Đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục a ) Việc thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục được quy_định trong quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường ; b ) Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường xem_xét , quyết_nghị , lập hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều này gửi qua dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp tới Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . Khi gửi hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục , hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường gửi đồng_thời hồ_sơ đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng mới để thay_thế người đề_nghị thôi công_nhận . c ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp trình Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục . Trường_hợp không quyết_định thôi công_nhận , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , việc thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục được thực_hiện theo thủ_tục như sau : - Việc thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục được quy_định trong quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường ; - Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường xem_xét , quyết_nghị , lập hồ_sơ theo quy_định tại hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng gửi qua dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp tới Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . Khi gửi hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục , hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường gửi đồng_thời hồ_sơ đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng mới để thay_thế người đề_nghị thôi công_nhận . - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp trình Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục . Trường_hợp không quyết_định thôi công_nhận , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do .
200,572
Hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục gồm những thành_phần nào ?
Theo khoản 3 Điều 19 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm , cách_chức , thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng nh: ... Theo khoản 3 Điều 19 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm , cách_chức , thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : Thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm , cách_chức , thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng ... 3 . Hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục là 01 bộ , bao_gồm : a ) Văn_bản của hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng theo Mẫu_số 14 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Biên_bản họp hội_đồng_quản_trị đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng theo Mẫu_số 15 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục gồm những thành_phần như sau : - Văn_bản của hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng theo Mẫu_số 14 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH; - Biên_bản họp hội_đồng_quản_trị đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng theo Mẫu_số 15 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH.
None
1
Theo khoản 3 Điều 19 Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm , cách_chức , thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : Thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm , cách_chức , thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng ... 3 . Hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục là 01 bộ , bao_gồm : a ) Văn_bản của hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng theo Mẫu_số 14 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Biên_bản họp hội_đồng_quản_trị đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng theo Mẫu_số 15 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục gồm những thành_phần như sau : - Văn_bản của hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên duy_nhất sở_hữu trường đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng theo Mẫu_số 14 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH; - Biên_bản họp hội_đồng_quản_trị đề_nghị thôi công_nhận hiệu_trưởng theo Mẫu_số 15 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2021/TT-BLĐTBXH.
200,573
Chuyên_đề đào_tạo khoá quản_trị doanh_nghiệp đối_với doanh_nghiệp nhỏ và vừa như_thế_nào ?
Theo Mục 2 Phụ_lục 3.1 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT quy_định về chuyên_đề đào_tạo khởi_sự kinh_doanh bao_gồm : ... Đào_tạo về quản_trị doanh_nghiệp cơ_bản : - Quản_trị nhân_sự ; - Quản_trị tài_chính , chi_phí ; - Quản_trị sản_xuất , công_nghệ ; - Quản_trị marketing , bán hàng , thị_trường , chuỗi cung_ứng ; - Quản_trị rủi_ro ; - Quản_trị hệ_thống thông_tin nội_bộ ; - Quản_trị chiến_lược ; - Các nội_dung về chuyển_đổi số liên_quan đến quản_trị doanh_nghiệp ; - Đào_tạo phát_triển các kỹ_năng , tâm_lý cho người lao_động , cán_bộ quản_lý ; - Các chuyên_đề khác liên_quan đến quá_trình sản_xuất , kinh_doanh , vận_hành doanh_nghiệp . Đào_tạo về quản_trị doanh_nghiệp chuyên_sâu - Các chuyên_đề nên trên với nội_dung chuyên_sâu theo từng loại_hình doanh_nghiệp , theo từng ngành_hàng , từng sản_phẩm . - Đào_tạo giám_đốc_điều_hành ( CEO ) ; + giám_đốc sản_xuất ( CPO ) ; + giám_đốc tài_chính ( CFO ) ; + giám_đốc nhân_sự ( CHRO ) ; + giám_đốc kinh_doanh ( CCO ) ; + Giám_đốc vận_hành ( COO ) .
None
1
Theo Mục 2 Phụ_lục 3.1 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT quy_định về chuyên_đề đào_tạo khởi_sự kinh_doanh bao_gồm : Đào_tạo về quản_trị doanh_nghiệp cơ_bản : - Quản_trị nhân_sự ; - Quản_trị tài_chính , chi_phí ; - Quản_trị sản_xuất , công_nghệ ; - Quản_trị marketing , bán hàng , thị_trường , chuỗi cung_ứng ; - Quản_trị rủi_ro ; - Quản_trị hệ_thống thông_tin nội_bộ ; - Quản_trị chiến_lược ; - Các nội_dung về chuyển_đổi số liên_quan đến quản_trị doanh_nghiệp ; - Đào_tạo phát_triển các kỹ_năng , tâm_lý cho người lao_động , cán_bộ quản_lý ; - Các chuyên_đề khác liên_quan đến quá_trình sản_xuất , kinh_doanh , vận_hành doanh_nghiệp . Đào_tạo về quản_trị doanh_nghiệp chuyên_sâu - Các chuyên_đề nên trên với nội_dung chuyên_sâu theo từng loại_hình doanh_nghiệp , theo từng ngành_hàng , từng sản_phẩm . - Đào_tạo giám_đốc_điều_hành ( CEO ) ; + giám_đốc sản_xuất ( CPO ) ; + giám_đốc tài_chính ( CFO ) ; + giám_đốc nhân_sự ( CHRO ) ; + giám_đốc kinh_doanh ( CCO ) ; + Giám_đốc vận_hành ( COO ) .
200,574
Hỗ_trợ đào_tạo về quản_trị doanh_nghiệp cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa như_thế_nào ?
Theo Điều 14 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định hỗ_trợ đào_tạo về quản_trị doanh_nghiệp cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa như sau : ... - Đào_tạo trực_tiếp : + Hỗ_trợ 100% tổng chi_phí của một khoá đào_tạo về khởi_sự kinh_doanh và tối_đa 70% tổng chi_phí của một khoá quản_trị doanh_nghiệp cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; + Miễn học_phí cho học_viên của doanh_nghiệp nhỏ và vừa thuộc địa_bàn kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, doanh_nghiệp nhỏ và vừa do phụ_nữ làm_chủ, doanh_nghiệp nhỏ và vừa sử_dụng nhiều lao_động nữ và doanh_nghiệp nhỏ và vừa là doanh_nghiệp xã_hội khi tham_gia khoá đào_tạo quản_trị doanh_nghiệp. - Hỗ_trợ đào_tạo trực_tuyến quản_trị doanh_nghiệp + Miễn_phí truy_cập và tham_gia các bài giảng trực_tuyến có sẵn trên hệ_thống đào_tạo trực_tuyến của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Doanh_nghiệp nhỏ và vừa truy_cập hệ_thống đào_tạo trực_tuyến để học_tập theo thời_gian phù_hợp. Hệ_thống đào_tạo trực_tuyến bao_gồm nền_tảng quản_trị đào_tạo trực_tuyến, nền_tảng đào_tạo trực_tuyến và hệ_thống nội_dung bài giảng trực_tuyến. + Kinh_phí để Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng, duy_trì, nâng_cấp hệ_thống đào_tạo trực_tuyến ; khảo_sát về nhu_cầu đào_tạo trực_tuyến, truyền_thông, quảng_bá hệ_thống đào_tạo trực_tuyến cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa được tổng_hợp trong kinh_phí hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa hằng năm của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Uỷ_ban_nhân_dân
None
1
Theo Điều 14 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định hỗ_trợ đào_tạo về quản_trị doanh_nghiệp cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa như sau : - Đào_tạo trực_tiếp : + Hỗ_trợ 100% tổng chi_phí của một khoá đào_tạo về khởi_sự kinh_doanh và tối_đa 70% tổng chi_phí của một khoá quản_trị doanh_nghiệp cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; + Miễn học_phí cho học_viên của doanh_nghiệp nhỏ và vừa thuộc địa_bàn kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , doanh_nghiệp nhỏ và vừa do phụ_nữ làm_chủ , doanh_nghiệp nhỏ và vừa sử_dụng nhiều lao_động nữ và doanh_nghiệp nhỏ và vừa là doanh_nghiệp xã_hội khi tham_gia khoá đào_tạo quản_trị doanh_nghiệp . - Hỗ_trợ đào_tạo trực_tuyến quản_trị doanh_nghiệp + Miễn_phí truy_cập và tham_gia các bài giảng trực_tuyến có sẵn trên hệ_thống đào_tạo trực_tuyến của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Doanh_nghiệp nhỏ và vừa truy_cập hệ_thống đào_tạo trực_tuyến để học_tập theo thời_gian phù_hợp . Hệ_thống đào_tạo trực_tuyến bao_gồm nền_tảng quản_trị đào_tạo trực_tuyến , nền_tảng đào_tạo trực_tuyến và hệ_thống nội_dung bài giảng trực_tuyến . + Kinh_phí để Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng , duy_trì , nâng_cấp hệ_thống đào_tạo trực_tuyến ; khảo_sát về nhu_cầu đào_tạo trực_tuyến , truyền_thông , quảng_bá hệ_thống đào_tạo trực_tuyến cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa được tổng_hợp trong kinh_phí hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa hằng năm của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và nguồn kinh_phí hợp_pháp khác ( nếu có ) . + Miễn_phí tham_gia các khoá đào_tạo trực_tuyến , tương_tác trực_tiếp với doanh_nghiệp nhỏ và vừa thông_qua các công_cụ dạy_học trực_tuyến có sẵn ứng_dụng trên các thiết_bị điện_tử thông_minh của đối_tượng được đào_tạo ( Zoom_Cloud_Meeting , Microsoft Teams , Google Classroom và các công_cụ khác ) . Như_vậy , doanh_nghiệp nhỏ và vừa được hỗ_trợ tối_đa 70% , doanh_nghiệp do phụ_nữ làm_chủ , doanh_nghiệp nhỏ và vừa sử_dụng nhiều lao_động nữ được miễn_phí tổng chi_phí của một khoá quản_trị doanh_nghiệp cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa .
200,575
Hỗ_trợ đào_tạo về quản_trị doanh_nghiệp cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa như_thế_nào ?
Theo Điều 14 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định hỗ_trợ đào_tạo về quản_trị doanh_nghiệp cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa như sau : ... đào_tạo trực_tuyến, truyền_thông, quảng_bá hệ_thống đào_tạo trực_tuyến cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa được tổng_hợp trong kinh_phí hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa hằng năm của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và nguồn kinh_phí hợp_pháp khác ( nếu có ). + Miễn_phí tham_gia các khoá đào_tạo trực_tuyến, tương_tác trực_tiếp với doanh_nghiệp nhỏ và vừa thông_qua các công_cụ dạy_học trực_tuyến có sẵn ứng_dụng trên các thiết_bị điện_tử thông_minh của đối_tượng được đào_tạo ( Zoom_Cloud_Meeting, Microsoft Teams, Google Classroom và các công_cụ khác ). Như_vậy, doanh_nghiệp nhỏ và vừa được hỗ_trợ tối_đa 70%, doanh_nghiệp do phụ_nữ làm_chủ, doanh_nghiệp nhỏ và vừa sử_dụng nhiều lao_động nữ được miễn_phí tổng chi_phí của một khoá quản_trị doanh_nghiệp cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa.
None
1
Theo Điều 14 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định hỗ_trợ đào_tạo về quản_trị doanh_nghiệp cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa như sau : - Đào_tạo trực_tiếp : + Hỗ_trợ 100% tổng chi_phí của một khoá đào_tạo về khởi_sự kinh_doanh và tối_đa 70% tổng chi_phí của một khoá quản_trị doanh_nghiệp cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; + Miễn học_phí cho học_viên của doanh_nghiệp nhỏ và vừa thuộc địa_bàn kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , doanh_nghiệp nhỏ và vừa do phụ_nữ làm_chủ , doanh_nghiệp nhỏ và vừa sử_dụng nhiều lao_động nữ và doanh_nghiệp nhỏ và vừa là doanh_nghiệp xã_hội khi tham_gia khoá đào_tạo quản_trị doanh_nghiệp . - Hỗ_trợ đào_tạo trực_tuyến quản_trị doanh_nghiệp + Miễn_phí truy_cập và tham_gia các bài giảng trực_tuyến có sẵn trên hệ_thống đào_tạo trực_tuyến của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Doanh_nghiệp nhỏ và vừa truy_cập hệ_thống đào_tạo trực_tuyến để học_tập theo thời_gian phù_hợp . Hệ_thống đào_tạo trực_tuyến bao_gồm nền_tảng quản_trị đào_tạo trực_tuyến , nền_tảng đào_tạo trực_tuyến và hệ_thống nội_dung bài giảng trực_tuyến . + Kinh_phí để Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng , duy_trì , nâng_cấp hệ_thống đào_tạo trực_tuyến ; khảo_sát về nhu_cầu đào_tạo trực_tuyến , truyền_thông , quảng_bá hệ_thống đào_tạo trực_tuyến cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa được tổng_hợp trong kinh_phí hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa hằng năm của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và nguồn kinh_phí hợp_pháp khác ( nếu có ) . + Miễn_phí tham_gia các khoá đào_tạo trực_tuyến , tương_tác trực_tiếp với doanh_nghiệp nhỏ và vừa thông_qua các công_cụ dạy_học trực_tuyến có sẵn ứng_dụng trên các thiết_bị điện_tử thông_minh của đối_tượng được đào_tạo ( Zoom_Cloud_Meeting , Microsoft Teams , Google Classroom và các công_cụ khác ) . Như_vậy , doanh_nghiệp nhỏ và vừa được hỗ_trợ tối_đa 70% , doanh_nghiệp do phụ_nữ làm_chủ , doanh_nghiệp nhỏ và vừa sử_dụng nhiều lao_động nữ được miễn_phí tổng chi_phí của một khoá quản_trị doanh_nghiệp cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa .
200,576
Quy_trình tổ_chức khoá đào_tạo quản_trị doanh_nghiệp như_thế_nào ?
Theo Mục 2 Phụ_lục 3.2 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT quy_định về chuyên_đề đào_tạo khởi_sự kinh_doanh bao_gồm : ... Bước 1. Chuẩn_bị tổ_chức khoá đào_tạo : - Đơn_vị đào_tạo khảo_sát nhu_cầu đào_tạo của DNNVV ( nếu cần ) và thực_hiện chiêu_sinh : + Hoạt_động khảo_sát gồm : gửi phiếu khảo_sát, gọi điện_thoại, đến trực_tiếp doanh_nghiệp để tìm_hiểu và nắm_bắt nhu_cầu đào_tạo. + Hoạt_động chiêu_sinh gồm : gọi điện_thoại, gửi thư mời, đăng thông_tin quảng_cáo về khoá đào_tạo trên các phương_tiện thông_tin, truyền_thông hoặc thuê bên cung_cấp để thực_hiện chiêu_sinh trọn_gói. - DNNVV điền Phiếu đăng_ký theo Mẫu 1 Phụ_lục 3.3 Thông_tư này để cử người lao_động, người_quản_lý các bộ_phận chuyên_môn, người_quản_lý điều_hành của doanh_nghiệp tham_gia khoá đào_tạo. - Đơn_vị đào_tạo lập danh_sách học_viên và tìm giảng_viên, báo_cáo_viên phù_hợp. Bước 2. Tổ_chức khoá đào_tạo : - Đối_với đơn_vị đào_tạo : - Quyết_định tổ_chức khoá đào_tạo : Lãnh_đạo đơn_vị đào_tạo ban_hành quyết_định về việc tổ_chức khoá đào_tạo gồm các nội_dung sau : tên chuyên_đề đào_tạo ( kèm theo bộ tài_liệu giảng_dạy, tài_liệu tham_khảo ) ; thời_gian, địa_điểm tổ_chức khoá đào_tạo ; chương_trình đào_tạo theo từng ngày ; danh_sách giảng_viên, cộng_tác_viên tham_gia giảng_dạy ( kèm theo lý_lịch giảng_viên, cộng_tác_viên ) ;
None
1
Theo Mục 2 Phụ_lục 3.2 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT quy_định về chuyên_đề đào_tạo khởi_sự kinh_doanh bao_gồm : Bước 1 . Chuẩn_bị tổ_chức khoá đào_tạo : - Đơn_vị đào_tạo khảo_sát nhu_cầu đào_tạo của DNNVV ( nếu cần ) và thực_hiện chiêu_sinh : + Hoạt_động khảo_sát gồm : gửi phiếu khảo_sát , gọi điện_thoại , đến trực_tiếp doanh_nghiệp để tìm_hiểu và nắm_bắt nhu_cầu đào_tạo . + Hoạt_động chiêu_sinh gồm : gọi điện_thoại , gửi thư mời , đăng thông_tin quảng_cáo về khoá đào_tạo trên các phương_tiện thông_tin , truyền_thông hoặc thuê bên cung_cấp để thực_hiện chiêu_sinh trọn_gói . - DNNVV điền Phiếu đăng_ký theo Mẫu 1 Phụ_lục 3.3 Thông_tư này để cử người lao_động , người_quản_lý các bộ_phận chuyên_môn , người_quản_lý điều_hành của doanh_nghiệp tham_gia khoá đào_tạo . - Đơn_vị đào_tạo lập danh_sách học_viên và tìm giảng_viên , báo_cáo_viên phù_hợp . Bước 2 . Tổ_chức khoá đào_tạo : - Đối_với đơn_vị đào_tạo : - Quyết_định tổ_chức khoá đào_tạo : Lãnh_đạo đơn_vị đào_tạo ban_hành quyết_định về việc tổ_chức khoá đào_tạo gồm các nội_dung sau : tên chuyên_đề đào_tạo ( kèm theo bộ tài_liệu giảng_dạy , tài_liệu tham_khảo ) ; thời_gian , địa_điểm tổ_chức khoá đào_tạo ; chương_trình đào_tạo theo từng ngày ; danh_sách giảng_viên , cộng_tác_viên tham_gia giảng_dạy ( kèm theo lý_lịch giảng_viên , cộng_tác_viên ) ; danh_sách học_viên tham_dự ; dự_toán kinh_phí khoá đào_tạo ; danh_sách cán_bộ quản_lý khoá đào_tạo . - Mời giảng_viên , báo_cáo_viên : + Trường_hợp giảng_viên , báo_cáo_viên giảng_dạy trực_tiếp toàn_bộ : thực_hiện đưa_đón , bố_trí ăn , nghỉ cho giảng_viên , báo_cáo_viên ; chi_trả thù_lao giảng_dạy của giảng_viên , báo_cáo_viên . + Trường_hợp giảng_viên , báo_cáo_viên giảng_dạy trực_tuyến toàn_bộ : chi_trả thù_lao giảng_dạy của giảng_viên , báo_cáo_viên . Đơn_vị đào_tạo có_thể chuẩn_bị một phòng giảng_dạy tiêu_chuẩn với đầy_đủ công_cụ và thiết_bị đặc_thù , đường truyền , chuẩn_bị giải_khát cho giảng_viên , báo_cáo_viên , bố_trí cán_bộ hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ việc giảng_dạy trực_tuyến của giảng_viên , báo_cáo_viên ( nếu cần ) . + Trường_hợp giảng_viên giảng_dạy cả trực_tiếp và trực_tuyến : chuẩn_bị các nội_dung cần_thiết cho việc giảng_dạy trực_tiếp , trực_tuyến của giảng_viên , báo_cáo_viên theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1.2 Bước 2 Mục 1 Phụ_lục 3.2 Thông_tư này tương_ứng với thời_gian giảng_dạy trực_tiếp , trực_tuyến . - Chuẩn_bị tài_liệu học_tập cho học_viên học trực_tiếp ; chuẩn_bị tài_liệu học_tập bản điện_tử cho học_viên học trực_tuyến . - Chuẩn_bị văn_phòng_phẩm cho học_viên học trực_tiếp ( nếu cần ) . - Chuẩn_bị hội_trường và hậu_cần phục_vụ khoá học : + Trường_hợp 100% học_viên học trực_tiếp : chuẩn_bị hội_trường , máy_tính , máy_chiếu và các thiết_bị phục_vụ giảng_dạy trực_tiếp ; bố_trí dịch_vụ điện , nước , vệ_sinh , trông giữ xe . + Trường_hợp có từ 30% học_viên học trực_tiếp , số còn lại học trực_tuyến : Đối_với các học_viên học trực_tiếp : chuẩn_bị c ác nội_dung quy_định tại điểm a khoản 1.5 bước 2 Mục 1 Phụ_lục 3.2 Thông_tư này phù_hợp với quy_mô học_viên . Đối_với học_viên học trực_tuyến : thuê , mua_đường truyền ; thuê , mua công_cụ và thiết_bị đặc_thù phục_vụ đào_tạo trực_tuyến phù_hợp với quy_mô học_viên . - Tổ_chức khai_giảng : hoa tươi , băng-rôn , khuyến_khích sử_dụng phông ảnh điện_tử . - Chuẩn_bị giải_khát giữa giờ cho học_viên học trực_tiếp . - Trường_hợp đi thăm doanh_nghiệp trong nước : đi khảo_sát doanh_nghiệp dự_kiến đến thực_tế ; bố_trí phương_tiện đưa_đón học_viên từ nơi học đến địa_điểm thực_tế ; mời báo_cáo_viên trình_bày tại buổi thực_tế ; bố_trí nơi ăn , nghỉ cho học_viên trong trường_hợp chuyến đi thực_tế kéo_dài hơn 1 ngày tại địa_điểm ở xa nơi tổ_chức đào_tạo - Đối_với học_viên học trực_tiếp : lập danh_sách điểm_danh , ký xác_nhận tham_gia khoá học theo từng buổi - Đối_với học_viên học trực_tuyến : có hình_ảnh minh_chứng tham_gia khoá học theo từng buổi . - Kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập của học_viên theo hình_thức thuyết_trình hoặc kiểm_tra theo hình_thức trắc_nghiệm hoặc hình_thức tự luận hoặc kết_hợp các hình_thức trên . - Cấp chứng_nhận đã tham_gia khoá đào_tạo cho học_viên nếu có nhu_cầu . Nội_dung chứng_nhận bao_gồm thông_tin của học_viên , thông_tin khoá đào_tạo thuộc chương_trình hỗ_trợ phát_triển nguồn nhân_lực cho DNNVV-Luật Hỗ_trợ DNNVV . - Lưu_trữ tư_liệu , hình_ảnh minh_chứng việc tổ_chức khoá đào_tạo . Thông_tư Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ ngày 25/06/2022 .
200,577
Quy_trình tổ_chức khoá đào_tạo quản_trị doanh_nghiệp như_thế_nào ?
Theo Mục 2 Phụ_lục 3.2 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT quy_định về chuyên_đề đào_tạo khởi_sự kinh_doanh bao_gồm : ... tài_liệu tham_khảo ) ; thời_gian, địa_điểm tổ_chức khoá đào_tạo ; chương_trình đào_tạo theo từng ngày ; danh_sách giảng_viên, cộng_tác_viên tham_gia giảng_dạy ( kèm theo lý_lịch giảng_viên, cộng_tác_viên ) ; danh_sách học_viên tham_dự ; dự_toán kinh_phí khoá đào_tạo ; danh_sách cán_bộ quản_lý khoá đào_tạo. - Mời giảng_viên, báo_cáo_viên : + Trường_hợp giảng_viên, báo_cáo_viên giảng_dạy trực_tiếp toàn_bộ : thực_hiện đưa_đón, bố_trí ăn, nghỉ cho giảng_viên, báo_cáo_viên ; chi_trả thù_lao giảng_dạy của giảng_viên, báo_cáo_viên. + Trường_hợp giảng_viên, báo_cáo_viên giảng_dạy trực_tuyến toàn_bộ : chi_trả thù_lao giảng_dạy của giảng_viên, báo_cáo_viên. Đơn_vị đào_tạo có_thể chuẩn_bị một phòng giảng_dạy tiêu_chuẩn với đầy_đủ công_cụ và thiết_bị đặc_thù, đường truyền, chuẩn_bị giải_khát cho giảng_viên, báo_cáo_viên, bố_trí cán_bộ hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ việc giảng_dạy trực_tuyến của giảng_viên, báo_cáo_viên ( nếu cần ). + Trường_hợp giảng_viên giảng_dạy cả trực_tiếp và trực_tuyến : chuẩn_bị các nội_dung cần_thiết cho việc giảng_dạy trực_tiếp, trực_tuyến của giảng_viên, báo_cáo_viên theo quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1.2 Bước 2 Mục 1 Phụ_lục 3.2 Thông_tư này tương_ứng với thời_gian giảng_dạy trực_tiếp, trực_tuyến. - Chuẩn_bị tài_liệu học_tập cho học_viên học trực_tiếp ; chuẩn_bị
None
1
Theo Mục 2 Phụ_lục 3.2 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT quy_định về chuyên_đề đào_tạo khởi_sự kinh_doanh bao_gồm : Bước 1 . Chuẩn_bị tổ_chức khoá đào_tạo : - Đơn_vị đào_tạo khảo_sát nhu_cầu đào_tạo của DNNVV ( nếu cần ) và thực_hiện chiêu_sinh : + Hoạt_động khảo_sát gồm : gửi phiếu khảo_sát , gọi điện_thoại , đến trực_tiếp doanh_nghiệp để tìm_hiểu và nắm_bắt nhu_cầu đào_tạo . + Hoạt_động chiêu_sinh gồm : gọi điện_thoại , gửi thư mời , đăng thông_tin quảng_cáo về khoá đào_tạo trên các phương_tiện thông_tin , truyền_thông hoặc thuê bên cung_cấp để thực_hiện chiêu_sinh trọn_gói . - DNNVV điền Phiếu đăng_ký theo Mẫu 1 Phụ_lục 3.3 Thông_tư này để cử người lao_động , người_quản_lý các bộ_phận chuyên_môn , người_quản_lý điều_hành của doanh_nghiệp tham_gia khoá đào_tạo . - Đơn_vị đào_tạo lập danh_sách học_viên và tìm giảng_viên , báo_cáo_viên phù_hợp . Bước 2 . Tổ_chức khoá đào_tạo : - Đối_với đơn_vị đào_tạo : - Quyết_định tổ_chức khoá đào_tạo : Lãnh_đạo đơn_vị đào_tạo ban_hành quyết_định về việc tổ_chức khoá đào_tạo gồm các nội_dung sau : tên chuyên_đề đào_tạo ( kèm theo bộ tài_liệu giảng_dạy , tài_liệu tham_khảo ) ; thời_gian , địa_điểm tổ_chức khoá đào_tạo ; chương_trình đào_tạo theo từng ngày ; danh_sách giảng_viên , cộng_tác_viên tham_gia giảng_dạy ( kèm theo lý_lịch giảng_viên , cộng_tác_viên ) ; danh_sách học_viên tham_dự ; dự_toán kinh_phí khoá đào_tạo ; danh_sách cán_bộ quản_lý khoá đào_tạo . - Mời giảng_viên , báo_cáo_viên : + Trường_hợp giảng_viên , báo_cáo_viên giảng_dạy trực_tiếp toàn_bộ : thực_hiện đưa_đón , bố_trí ăn , nghỉ cho giảng_viên , báo_cáo_viên ; chi_trả thù_lao giảng_dạy của giảng_viên , báo_cáo_viên . + Trường_hợp giảng_viên , báo_cáo_viên giảng_dạy trực_tuyến toàn_bộ : chi_trả thù_lao giảng_dạy của giảng_viên , báo_cáo_viên . Đơn_vị đào_tạo có_thể chuẩn_bị một phòng giảng_dạy tiêu_chuẩn với đầy_đủ công_cụ và thiết_bị đặc_thù , đường truyền , chuẩn_bị giải_khát cho giảng_viên , báo_cáo_viên , bố_trí cán_bộ hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ việc giảng_dạy trực_tuyến của giảng_viên , báo_cáo_viên ( nếu cần ) . + Trường_hợp giảng_viên giảng_dạy cả trực_tiếp và trực_tuyến : chuẩn_bị các nội_dung cần_thiết cho việc giảng_dạy trực_tiếp , trực_tuyến của giảng_viên , báo_cáo_viên theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1.2 Bước 2 Mục 1 Phụ_lục 3.2 Thông_tư này tương_ứng với thời_gian giảng_dạy trực_tiếp , trực_tuyến . - Chuẩn_bị tài_liệu học_tập cho học_viên học trực_tiếp ; chuẩn_bị tài_liệu học_tập bản điện_tử cho học_viên học trực_tuyến . - Chuẩn_bị văn_phòng_phẩm cho học_viên học trực_tiếp ( nếu cần ) . - Chuẩn_bị hội_trường và hậu_cần phục_vụ khoá học : + Trường_hợp 100% học_viên học trực_tiếp : chuẩn_bị hội_trường , máy_tính , máy_chiếu và các thiết_bị phục_vụ giảng_dạy trực_tiếp ; bố_trí dịch_vụ điện , nước , vệ_sinh , trông giữ xe . + Trường_hợp có từ 30% học_viên học trực_tiếp , số còn lại học trực_tuyến : Đối_với các học_viên học trực_tiếp : chuẩn_bị c ác nội_dung quy_định tại điểm a khoản 1.5 bước 2 Mục 1 Phụ_lục 3.2 Thông_tư này phù_hợp với quy_mô học_viên . Đối_với học_viên học trực_tuyến : thuê , mua_đường truyền ; thuê , mua công_cụ và thiết_bị đặc_thù phục_vụ đào_tạo trực_tuyến phù_hợp với quy_mô học_viên . - Tổ_chức khai_giảng : hoa tươi , băng-rôn , khuyến_khích sử_dụng phông ảnh điện_tử . - Chuẩn_bị giải_khát giữa giờ cho học_viên học trực_tiếp . - Trường_hợp đi thăm doanh_nghiệp trong nước : đi khảo_sát doanh_nghiệp dự_kiến đến thực_tế ; bố_trí phương_tiện đưa_đón học_viên từ nơi học đến địa_điểm thực_tế ; mời báo_cáo_viên trình_bày tại buổi thực_tế ; bố_trí nơi ăn , nghỉ cho học_viên trong trường_hợp chuyến đi thực_tế kéo_dài hơn 1 ngày tại địa_điểm ở xa nơi tổ_chức đào_tạo - Đối_với học_viên học trực_tiếp : lập danh_sách điểm_danh , ký xác_nhận tham_gia khoá học theo từng buổi - Đối_với học_viên học trực_tuyến : có hình_ảnh minh_chứng tham_gia khoá học theo từng buổi . - Kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập của học_viên theo hình_thức thuyết_trình hoặc kiểm_tra theo hình_thức trắc_nghiệm hoặc hình_thức tự luận hoặc kết_hợp các hình_thức trên . - Cấp chứng_nhận đã tham_gia khoá đào_tạo cho học_viên nếu có nhu_cầu . Nội_dung chứng_nhận bao_gồm thông_tin của học_viên , thông_tin khoá đào_tạo thuộc chương_trình hỗ_trợ phát_triển nguồn nhân_lực cho DNNVV-Luật Hỗ_trợ DNNVV . - Lưu_trữ tư_liệu , hình_ảnh minh_chứng việc tổ_chức khoá đào_tạo . Thông_tư Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ ngày 25/06/2022 .
200,578
Quy_trình tổ_chức khoá đào_tạo quản_trị doanh_nghiệp như_thế_nào ?
Theo Mục 2 Phụ_lục 3.2 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT quy_định về chuyên_đề đào_tạo khởi_sự kinh_doanh bao_gồm : ... a, điểm b khoản 1.2 Bước 2 Mục 1 Phụ_lục 3.2 Thông_tư này tương_ứng với thời_gian giảng_dạy trực_tiếp, trực_tuyến. - Chuẩn_bị tài_liệu học_tập cho học_viên học trực_tiếp ; chuẩn_bị tài_liệu học_tập bản điện_tử cho học_viên học trực_tuyến. - Chuẩn_bị văn_phòng_phẩm cho học_viên học trực_tiếp ( nếu cần ). - Chuẩn_bị hội_trường và hậu_cần phục_vụ khoá học : + Trường_hợp 100% học_viên học trực_tiếp : chuẩn_bị hội_trường, máy_tính, máy_chiếu và các thiết_bị phục_vụ giảng_dạy trực_tiếp ; bố_trí dịch_vụ điện, nước, vệ_sinh, trông giữ xe. + Trường_hợp có từ 30% học_viên học trực_tiếp, số còn lại học trực_tuyến : Đối_với các học_viên học trực_tiếp : chuẩn_bị c ác nội_dung quy_định tại điểm a khoản 1.5 bước 2 Mục 1 Phụ_lục 3.2 Thông_tư này phù_hợp với quy_mô học_viên. Đối_với học_viên học trực_tuyến : thuê, mua_đường truyền ; thuê, mua công_cụ và thiết_bị đặc_thù phục_vụ đào_tạo trực_tuyến phù_hợp với quy_mô học_viên. - Tổ_chức khai_giảng : hoa tươi, băng-rôn, khuyến_khích sử_dụng phông ảnh điện_tử. - Chuẩn_bị giải_khát giữa giờ cho học_viên học trực_tiếp. - Trường_hợp đi thăm doanh_nghiệp trong nước : đi khảo_sát
None
1
Theo Mục 2 Phụ_lục 3.2 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT quy_định về chuyên_đề đào_tạo khởi_sự kinh_doanh bao_gồm : Bước 1 . Chuẩn_bị tổ_chức khoá đào_tạo : - Đơn_vị đào_tạo khảo_sát nhu_cầu đào_tạo của DNNVV ( nếu cần ) và thực_hiện chiêu_sinh : + Hoạt_động khảo_sát gồm : gửi phiếu khảo_sát , gọi điện_thoại , đến trực_tiếp doanh_nghiệp để tìm_hiểu và nắm_bắt nhu_cầu đào_tạo . + Hoạt_động chiêu_sinh gồm : gọi điện_thoại , gửi thư mời , đăng thông_tin quảng_cáo về khoá đào_tạo trên các phương_tiện thông_tin , truyền_thông hoặc thuê bên cung_cấp để thực_hiện chiêu_sinh trọn_gói . - DNNVV điền Phiếu đăng_ký theo Mẫu 1 Phụ_lục 3.3 Thông_tư này để cử người lao_động , người_quản_lý các bộ_phận chuyên_môn , người_quản_lý điều_hành của doanh_nghiệp tham_gia khoá đào_tạo . - Đơn_vị đào_tạo lập danh_sách học_viên và tìm giảng_viên , báo_cáo_viên phù_hợp . Bước 2 . Tổ_chức khoá đào_tạo : - Đối_với đơn_vị đào_tạo : - Quyết_định tổ_chức khoá đào_tạo : Lãnh_đạo đơn_vị đào_tạo ban_hành quyết_định về việc tổ_chức khoá đào_tạo gồm các nội_dung sau : tên chuyên_đề đào_tạo ( kèm theo bộ tài_liệu giảng_dạy , tài_liệu tham_khảo ) ; thời_gian , địa_điểm tổ_chức khoá đào_tạo ; chương_trình đào_tạo theo từng ngày ; danh_sách giảng_viên , cộng_tác_viên tham_gia giảng_dạy ( kèm theo lý_lịch giảng_viên , cộng_tác_viên ) ; danh_sách học_viên tham_dự ; dự_toán kinh_phí khoá đào_tạo ; danh_sách cán_bộ quản_lý khoá đào_tạo . - Mời giảng_viên , báo_cáo_viên : + Trường_hợp giảng_viên , báo_cáo_viên giảng_dạy trực_tiếp toàn_bộ : thực_hiện đưa_đón , bố_trí ăn , nghỉ cho giảng_viên , báo_cáo_viên ; chi_trả thù_lao giảng_dạy của giảng_viên , báo_cáo_viên . + Trường_hợp giảng_viên , báo_cáo_viên giảng_dạy trực_tuyến toàn_bộ : chi_trả thù_lao giảng_dạy của giảng_viên , báo_cáo_viên . Đơn_vị đào_tạo có_thể chuẩn_bị một phòng giảng_dạy tiêu_chuẩn với đầy_đủ công_cụ và thiết_bị đặc_thù , đường truyền , chuẩn_bị giải_khát cho giảng_viên , báo_cáo_viên , bố_trí cán_bộ hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ việc giảng_dạy trực_tuyến của giảng_viên , báo_cáo_viên ( nếu cần ) . + Trường_hợp giảng_viên giảng_dạy cả trực_tiếp và trực_tuyến : chuẩn_bị các nội_dung cần_thiết cho việc giảng_dạy trực_tiếp , trực_tuyến của giảng_viên , báo_cáo_viên theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1.2 Bước 2 Mục 1 Phụ_lục 3.2 Thông_tư này tương_ứng với thời_gian giảng_dạy trực_tiếp , trực_tuyến . - Chuẩn_bị tài_liệu học_tập cho học_viên học trực_tiếp ; chuẩn_bị tài_liệu học_tập bản điện_tử cho học_viên học trực_tuyến . - Chuẩn_bị văn_phòng_phẩm cho học_viên học trực_tiếp ( nếu cần ) . - Chuẩn_bị hội_trường và hậu_cần phục_vụ khoá học : + Trường_hợp 100% học_viên học trực_tiếp : chuẩn_bị hội_trường , máy_tính , máy_chiếu và các thiết_bị phục_vụ giảng_dạy trực_tiếp ; bố_trí dịch_vụ điện , nước , vệ_sinh , trông giữ xe . + Trường_hợp có từ 30% học_viên học trực_tiếp , số còn lại học trực_tuyến : Đối_với các học_viên học trực_tiếp : chuẩn_bị c ác nội_dung quy_định tại điểm a khoản 1.5 bước 2 Mục 1 Phụ_lục 3.2 Thông_tư này phù_hợp với quy_mô học_viên . Đối_với học_viên học trực_tuyến : thuê , mua_đường truyền ; thuê , mua công_cụ và thiết_bị đặc_thù phục_vụ đào_tạo trực_tuyến phù_hợp với quy_mô học_viên . - Tổ_chức khai_giảng : hoa tươi , băng-rôn , khuyến_khích sử_dụng phông ảnh điện_tử . - Chuẩn_bị giải_khát giữa giờ cho học_viên học trực_tiếp . - Trường_hợp đi thăm doanh_nghiệp trong nước : đi khảo_sát doanh_nghiệp dự_kiến đến thực_tế ; bố_trí phương_tiện đưa_đón học_viên từ nơi học đến địa_điểm thực_tế ; mời báo_cáo_viên trình_bày tại buổi thực_tế ; bố_trí nơi ăn , nghỉ cho học_viên trong trường_hợp chuyến đi thực_tế kéo_dài hơn 1 ngày tại địa_điểm ở xa nơi tổ_chức đào_tạo - Đối_với học_viên học trực_tiếp : lập danh_sách điểm_danh , ký xác_nhận tham_gia khoá học theo từng buổi - Đối_với học_viên học trực_tuyến : có hình_ảnh minh_chứng tham_gia khoá học theo từng buổi . - Kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập của học_viên theo hình_thức thuyết_trình hoặc kiểm_tra theo hình_thức trắc_nghiệm hoặc hình_thức tự luận hoặc kết_hợp các hình_thức trên . - Cấp chứng_nhận đã tham_gia khoá đào_tạo cho học_viên nếu có nhu_cầu . Nội_dung chứng_nhận bao_gồm thông_tin của học_viên , thông_tin khoá đào_tạo thuộc chương_trình hỗ_trợ phát_triển nguồn nhân_lực cho DNNVV-Luật Hỗ_trợ DNNVV . - Lưu_trữ tư_liệu , hình_ảnh minh_chứng việc tổ_chức khoá đào_tạo . Thông_tư Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ ngày 25/06/2022 .
200,579
Quy_trình tổ_chức khoá đào_tạo quản_trị doanh_nghiệp như_thế_nào ?
Theo Mục 2 Phụ_lục 3.2 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT quy_định về chuyên_đề đào_tạo khởi_sự kinh_doanh bao_gồm : ... hoa tươi, băng-rôn, khuyến_khích sử_dụng phông ảnh điện_tử. - Chuẩn_bị giải_khát giữa giờ cho học_viên học trực_tiếp. - Trường_hợp đi thăm doanh_nghiệp trong nước : đi khảo_sát doanh_nghiệp dự_kiến đến thực_tế ; bố_trí phương_tiện đưa_đón học_viên từ nơi học đến địa_điểm thực_tế ; mời báo_cáo_viên trình_bày tại buổi thực_tế ; bố_trí nơi ăn, nghỉ cho học_viên trong trường_hợp chuyến đi thực_tế kéo_dài hơn 1 ngày tại địa_điểm ở xa nơi tổ_chức đào_tạo - Đối_với học_viên học trực_tiếp : lập danh_sách điểm_danh, ký xác_nhận tham_gia khoá học theo từng buổi - Đối_với học_viên học trực_tuyến : có hình_ảnh minh_chứng tham_gia khoá học theo từng buổi. - Kiểm_tra, đánh_giá kết_quả học_tập của học_viên theo hình_thức thuyết_trình hoặc kiểm_tra theo hình_thức trắc_nghiệm hoặc hình_thức tự luận hoặc kết_hợp các hình_thức trên. - Cấp chứng_nhận đã tham_gia khoá đào_tạo cho học_viên nếu có nhu_cầu. Nội_dung chứng_nhận bao_gồm thông_tin của học_viên, thông_tin khoá đào_tạo thuộc chương_trình hỗ_trợ phát_triển nguồn nhân_lực cho DNNVV-Luật Hỗ_trợ DNNVV. - Lưu_trữ tư_liệu, hình_ảnh minh_chứng việc tổ_chức khoá đào_tạo. Thông_tư Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ ngày 25/06/2022
None
1
Theo Mục 2 Phụ_lục 3.2 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT quy_định về chuyên_đề đào_tạo khởi_sự kinh_doanh bao_gồm : Bước 1 . Chuẩn_bị tổ_chức khoá đào_tạo : - Đơn_vị đào_tạo khảo_sát nhu_cầu đào_tạo của DNNVV ( nếu cần ) và thực_hiện chiêu_sinh : + Hoạt_động khảo_sát gồm : gửi phiếu khảo_sát , gọi điện_thoại , đến trực_tiếp doanh_nghiệp để tìm_hiểu và nắm_bắt nhu_cầu đào_tạo . + Hoạt_động chiêu_sinh gồm : gọi điện_thoại , gửi thư mời , đăng thông_tin quảng_cáo về khoá đào_tạo trên các phương_tiện thông_tin , truyền_thông hoặc thuê bên cung_cấp để thực_hiện chiêu_sinh trọn_gói . - DNNVV điền Phiếu đăng_ký theo Mẫu 1 Phụ_lục 3.3 Thông_tư này để cử người lao_động , người_quản_lý các bộ_phận chuyên_môn , người_quản_lý điều_hành của doanh_nghiệp tham_gia khoá đào_tạo . - Đơn_vị đào_tạo lập danh_sách học_viên và tìm giảng_viên , báo_cáo_viên phù_hợp . Bước 2 . Tổ_chức khoá đào_tạo : - Đối_với đơn_vị đào_tạo : - Quyết_định tổ_chức khoá đào_tạo : Lãnh_đạo đơn_vị đào_tạo ban_hành quyết_định về việc tổ_chức khoá đào_tạo gồm các nội_dung sau : tên chuyên_đề đào_tạo ( kèm theo bộ tài_liệu giảng_dạy , tài_liệu tham_khảo ) ; thời_gian , địa_điểm tổ_chức khoá đào_tạo ; chương_trình đào_tạo theo từng ngày ; danh_sách giảng_viên , cộng_tác_viên tham_gia giảng_dạy ( kèm theo lý_lịch giảng_viên , cộng_tác_viên ) ; danh_sách học_viên tham_dự ; dự_toán kinh_phí khoá đào_tạo ; danh_sách cán_bộ quản_lý khoá đào_tạo . - Mời giảng_viên , báo_cáo_viên : + Trường_hợp giảng_viên , báo_cáo_viên giảng_dạy trực_tiếp toàn_bộ : thực_hiện đưa_đón , bố_trí ăn , nghỉ cho giảng_viên , báo_cáo_viên ; chi_trả thù_lao giảng_dạy của giảng_viên , báo_cáo_viên . + Trường_hợp giảng_viên , báo_cáo_viên giảng_dạy trực_tuyến toàn_bộ : chi_trả thù_lao giảng_dạy của giảng_viên , báo_cáo_viên . Đơn_vị đào_tạo có_thể chuẩn_bị một phòng giảng_dạy tiêu_chuẩn với đầy_đủ công_cụ và thiết_bị đặc_thù , đường truyền , chuẩn_bị giải_khát cho giảng_viên , báo_cáo_viên , bố_trí cán_bộ hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ việc giảng_dạy trực_tuyến của giảng_viên , báo_cáo_viên ( nếu cần ) . + Trường_hợp giảng_viên giảng_dạy cả trực_tiếp và trực_tuyến : chuẩn_bị các nội_dung cần_thiết cho việc giảng_dạy trực_tiếp , trực_tuyến của giảng_viên , báo_cáo_viên theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1.2 Bước 2 Mục 1 Phụ_lục 3.2 Thông_tư này tương_ứng với thời_gian giảng_dạy trực_tiếp , trực_tuyến . - Chuẩn_bị tài_liệu học_tập cho học_viên học trực_tiếp ; chuẩn_bị tài_liệu học_tập bản điện_tử cho học_viên học trực_tuyến . - Chuẩn_bị văn_phòng_phẩm cho học_viên học trực_tiếp ( nếu cần ) . - Chuẩn_bị hội_trường và hậu_cần phục_vụ khoá học : + Trường_hợp 100% học_viên học trực_tiếp : chuẩn_bị hội_trường , máy_tính , máy_chiếu và các thiết_bị phục_vụ giảng_dạy trực_tiếp ; bố_trí dịch_vụ điện , nước , vệ_sinh , trông giữ xe . + Trường_hợp có từ 30% học_viên học trực_tiếp , số còn lại học trực_tuyến : Đối_với các học_viên học trực_tiếp : chuẩn_bị c ác nội_dung quy_định tại điểm a khoản 1.5 bước 2 Mục 1 Phụ_lục 3.2 Thông_tư này phù_hợp với quy_mô học_viên . Đối_với học_viên học trực_tuyến : thuê , mua_đường truyền ; thuê , mua công_cụ và thiết_bị đặc_thù phục_vụ đào_tạo trực_tuyến phù_hợp với quy_mô học_viên . - Tổ_chức khai_giảng : hoa tươi , băng-rôn , khuyến_khích sử_dụng phông ảnh điện_tử . - Chuẩn_bị giải_khát giữa giờ cho học_viên học trực_tiếp . - Trường_hợp đi thăm doanh_nghiệp trong nước : đi khảo_sát doanh_nghiệp dự_kiến đến thực_tế ; bố_trí phương_tiện đưa_đón học_viên từ nơi học đến địa_điểm thực_tế ; mời báo_cáo_viên trình_bày tại buổi thực_tế ; bố_trí nơi ăn , nghỉ cho học_viên trong trường_hợp chuyến đi thực_tế kéo_dài hơn 1 ngày tại địa_điểm ở xa nơi tổ_chức đào_tạo - Đối_với học_viên học trực_tiếp : lập danh_sách điểm_danh , ký xác_nhận tham_gia khoá học theo từng buổi - Đối_với học_viên học trực_tuyến : có hình_ảnh minh_chứng tham_gia khoá học theo từng buổi . - Kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập của học_viên theo hình_thức thuyết_trình hoặc kiểm_tra theo hình_thức trắc_nghiệm hoặc hình_thức tự luận hoặc kết_hợp các hình_thức trên . - Cấp chứng_nhận đã tham_gia khoá đào_tạo cho học_viên nếu có nhu_cầu . Nội_dung chứng_nhận bao_gồm thông_tin của học_viên , thông_tin khoá đào_tạo thuộc chương_trình hỗ_trợ phát_triển nguồn nhân_lực cho DNNVV-Luật Hỗ_trợ DNNVV . - Lưu_trữ tư_liệu , hình_ảnh minh_chứng việc tổ_chức khoá đào_tạo . Thông_tư Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ ngày 25/06/2022 .
200,580
Quy_trình tổ_chức khoá đào_tạo quản_trị doanh_nghiệp như_thế_nào ?
Theo Mục 2 Phụ_lục 3.2 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT quy_định về chuyên_đề đào_tạo khởi_sự kinh_doanh bao_gồm : ... DNNVV-Luật Hỗ_trợ DNNVV. - Lưu_trữ tư_liệu, hình_ảnh minh_chứng việc tổ_chức khoá đào_tạo. Thông_tư Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ ngày 25/06/2022.
None
1
Theo Mục 2 Phụ_lục 3.2 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT quy_định về chuyên_đề đào_tạo khởi_sự kinh_doanh bao_gồm : Bước 1 . Chuẩn_bị tổ_chức khoá đào_tạo : - Đơn_vị đào_tạo khảo_sát nhu_cầu đào_tạo của DNNVV ( nếu cần ) và thực_hiện chiêu_sinh : + Hoạt_động khảo_sát gồm : gửi phiếu khảo_sát , gọi điện_thoại , đến trực_tiếp doanh_nghiệp để tìm_hiểu và nắm_bắt nhu_cầu đào_tạo . + Hoạt_động chiêu_sinh gồm : gọi điện_thoại , gửi thư mời , đăng thông_tin quảng_cáo về khoá đào_tạo trên các phương_tiện thông_tin , truyền_thông hoặc thuê bên cung_cấp để thực_hiện chiêu_sinh trọn_gói . - DNNVV điền Phiếu đăng_ký theo Mẫu 1 Phụ_lục 3.3 Thông_tư này để cử người lao_động , người_quản_lý các bộ_phận chuyên_môn , người_quản_lý điều_hành của doanh_nghiệp tham_gia khoá đào_tạo . - Đơn_vị đào_tạo lập danh_sách học_viên và tìm giảng_viên , báo_cáo_viên phù_hợp . Bước 2 . Tổ_chức khoá đào_tạo : - Đối_với đơn_vị đào_tạo : - Quyết_định tổ_chức khoá đào_tạo : Lãnh_đạo đơn_vị đào_tạo ban_hành quyết_định về việc tổ_chức khoá đào_tạo gồm các nội_dung sau : tên chuyên_đề đào_tạo ( kèm theo bộ tài_liệu giảng_dạy , tài_liệu tham_khảo ) ; thời_gian , địa_điểm tổ_chức khoá đào_tạo ; chương_trình đào_tạo theo từng ngày ; danh_sách giảng_viên , cộng_tác_viên tham_gia giảng_dạy ( kèm theo lý_lịch giảng_viên , cộng_tác_viên ) ; danh_sách học_viên tham_dự ; dự_toán kinh_phí khoá đào_tạo ; danh_sách cán_bộ quản_lý khoá đào_tạo . - Mời giảng_viên , báo_cáo_viên : + Trường_hợp giảng_viên , báo_cáo_viên giảng_dạy trực_tiếp toàn_bộ : thực_hiện đưa_đón , bố_trí ăn , nghỉ cho giảng_viên , báo_cáo_viên ; chi_trả thù_lao giảng_dạy của giảng_viên , báo_cáo_viên . + Trường_hợp giảng_viên , báo_cáo_viên giảng_dạy trực_tuyến toàn_bộ : chi_trả thù_lao giảng_dạy của giảng_viên , báo_cáo_viên . Đơn_vị đào_tạo có_thể chuẩn_bị một phòng giảng_dạy tiêu_chuẩn với đầy_đủ công_cụ và thiết_bị đặc_thù , đường truyền , chuẩn_bị giải_khát cho giảng_viên , báo_cáo_viên , bố_trí cán_bộ hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ việc giảng_dạy trực_tuyến của giảng_viên , báo_cáo_viên ( nếu cần ) . + Trường_hợp giảng_viên giảng_dạy cả trực_tiếp và trực_tuyến : chuẩn_bị các nội_dung cần_thiết cho việc giảng_dạy trực_tiếp , trực_tuyến của giảng_viên , báo_cáo_viên theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1.2 Bước 2 Mục 1 Phụ_lục 3.2 Thông_tư này tương_ứng với thời_gian giảng_dạy trực_tiếp , trực_tuyến . - Chuẩn_bị tài_liệu học_tập cho học_viên học trực_tiếp ; chuẩn_bị tài_liệu học_tập bản điện_tử cho học_viên học trực_tuyến . - Chuẩn_bị văn_phòng_phẩm cho học_viên học trực_tiếp ( nếu cần ) . - Chuẩn_bị hội_trường và hậu_cần phục_vụ khoá học : + Trường_hợp 100% học_viên học trực_tiếp : chuẩn_bị hội_trường , máy_tính , máy_chiếu và các thiết_bị phục_vụ giảng_dạy trực_tiếp ; bố_trí dịch_vụ điện , nước , vệ_sinh , trông giữ xe . + Trường_hợp có từ 30% học_viên học trực_tiếp , số còn lại học trực_tuyến : Đối_với các học_viên học trực_tiếp : chuẩn_bị c ác nội_dung quy_định tại điểm a khoản 1.5 bước 2 Mục 1 Phụ_lục 3.2 Thông_tư này phù_hợp với quy_mô học_viên . Đối_với học_viên học trực_tuyến : thuê , mua_đường truyền ; thuê , mua công_cụ và thiết_bị đặc_thù phục_vụ đào_tạo trực_tuyến phù_hợp với quy_mô học_viên . - Tổ_chức khai_giảng : hoa tươi , băng-rôn , khuyến_khích sử_dụng phông ảnh điện_tử . - Chuẩn_bị giải_khát giữa giờ cho học_viên học trực_tiếp . - Trường_hợp đi thăm doanh_nghiệp trong nước : đi khảo_sát doanh_nghiệp dự_kiến đến thực_tế ; bố_trí phương_tiện đưa_đón học_viên từ nơi học đến địa_điểm thực_tế ; mời báo_cáo_viên trình_bày tại buổi thực_tế ; bố_trí nơi ăn , nghỉ cho học_viên trong trường_hợp chuyến đi thực_tế kéo_dài hơn 1 ngày tại địa_điểm ở xa nơi tổ_chức đào_tạo - Đối_với học_viên học trực_tiếp : lập danh_sách điểm_danh , ký xác_nhận tham_gia khoá học theo từng buổi - Đối_với học_viên học trực_tuyến : có hình_ảnh minh_chứng tham_gia khoá học theo từng buổi . - Kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập của học_viên theo hình_thức thuyết_trình hoặc kiểm_tra theo hình_thức trắc_nghiệm hoặc hình_thức tự luận hoặc kết_hợp các hình_thức trên . - Cấp chứng_nhận đã tham_gia khoá đào_tạo cho học_viên nếu có nhu_cầu . Nội_dung chứng_nhận bao_gồm thông_tin của học_viên , thông_tin khoá đào_tạo thuộc chương_trình hỗ_trợ phát_triển nguồn nhân_lực cho DNNVV-Luật Hỗ_trợ DNNVV . - Lưu_trữ tư_liệu , hình_ảnh minh_chứng việc tổ_chức khoá đào_tạo . Thông_tư Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ ngày 25/06/2022 .
200,581
Những loại thuốc_thử và vật_liệu thử nào cần dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích, sử_dụng nước_cất, nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương, trừ các trường_hợp có quy_định khác. 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung ) 3.1.1 Etanol, từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) 3.1.2 Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) ( xem A. 2 ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR ( Reverse_Transcription nested Polymerase_Chain_Reaction ) và realtime RT-PCR ( realtime Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) 3.2.1 Mồi ( primers ) RT - nested PCR, gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.2 Agar@@
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung ) 3.1.1 Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) 3.1.2 Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) ( xem A. 2 ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR ( Reverse_Transcription nested Polymerase_Chain_Reaction ) và realtime RT-PCR ( realtime Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) 3.2.1 Mồi ( primers ) RT - nested PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.2 Agarose 3.2.3 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ) 3.2.4 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe 3.2.5 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) 3.2.7 Kít nhân gen RT-PCR 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease 3.2.9 Kít tách chiết ARN 3.2.10 Kít nhân gen ( PCR Master_Mix_Kit ) 3.2.11 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ) 3.2.12 Cặp mồi ( primers ) realtime RT-PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.13 Đoạn Dò ( Probe ) 3.2.14 Thang chuẩn ADN ( Ladder ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 3.3.1 Thuốc khử_trùng : Virkon 1% 3.3.2 PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) 3.3.3 Kháng_sinh Penicillin 3.3.4 Kháng_sinh streptomycin 3.3.5 Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) 3.3.6 FBS ( Fetal bovine serum ) 3.3.7 Glutamine 3.3.8 Dòng tế_bào EPC ( Epithelioma_Papulosum_Cyprini ) " Như_vậy , thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào bao_gồm : - Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) - Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) - Thuốc khử_trùng : Virkon 1% - PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) - Kháng_sinh Penicillin - Kháng_sinh streptomycin - Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) - FBS ( Fetal bovine serum ) - Glutamine . Bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép ( Hình từ Internet )
200,582
Những loại thuốc_thử và vật_liệu thử nào cần dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7: ... merase_Chain Reaction ) 3.2.1 Mồi ( primers ) RT - nested PCR, gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.2 Agarose 3.2.3 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ) 3.2.4 Chất nhuộm màu, ví_dụ : Sybr safe 3.2.5 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) 3.2.7 Kít nhân gen RT-PCR 3.2.8 Nước tinh_khiết, không có nuclease 3.2.9 Kít tách chiết ARN 3.2.10 Kít nhân gen ( PCR Master_Mix_Kit ) 3.2.11 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ) 3.2.12 Cặp mồi ( primers ) realtime RT-PCR, gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.13 Đoạn Dò ( Probe ) 3.2.14 Thang
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung ) 3.1.1 Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) 3.1.2 Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) ( xem A. 2 ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR ( Reverse_Transcription nested Polymerase_Chain_Reaction ) và realtime RT-PCR ( realtime Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) 3.2.1 Mồi ( primers ) RT - nested PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.2 Agarose 3.2.3 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ) 3.2.4 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe 3.2.5 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) 3.2.7 Kít nhân gen RT-PCR 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease 3.2.9 Kít tách chiết ARN 3.2.10 Kít nhân gen ( PCR Master_Mix_Kit ) 3.2.11 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ) 3.2.12 Cặp mồi ( primers ) realtime RT-PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.13 Đoạn Dò ( Probe ) 3.2.14 Thang chuẩn ADN ( Ladder ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 3.3.1 Thuốc khử_trùng : Virkon 1% 3.3.2 PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) 3.3.3 Kháng_sinh Penicillin 3.3.4 Kháng_sinh streptomycin 3.3.5 Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) 3.3.6 FBS ( Fetal bovine serum ) 3.3.7 Glutamine 3.3.8 Dòng tế_bào EPC ( Epithelioma_Papulosum_Cyprini ) " Như_vậy , thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào bao_gồm : - Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) - Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) - Thuốc khử_trùng : Virkon 1% - PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) - Kháng_sinh Penicillin - Kháng_sinh streptomycin - Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) - FBS ( Fetal bovine serum ) - Glutamine . Bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép ( Hình từ Internet )
200,583
Những loại thuốc_thử và vật_liệu thử nào cần dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7: ... mồi ( primers ) realtime RT-PCR, gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.13 Đoạn Dò ( Probe ) 3.2.14 Thang chuẩn ADN ( Ladder ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 3.3.1 Thuốc khử_trùng : Virkon 1% 3.3.2 PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) 3.3.3 Kháng_sinh Penicillin 3.3.4 Kháng_sinh streptomycin 3.3.5 Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) 3.3.6 FBS ( Fetal bovine serum ) 3.3.7 Glutamine 3.3.8 Dòng tế_bào EPC ( Epithelioma_Papulosum_Cyprini ) " Như_vậy, thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào bao_gồm : - Etanol, từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) - Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) - Thuốc khử_trùng : Virkon
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung ) 3.1.1 Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) 3.1.2 Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) ( xem A. 2 ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR ( Reverse_Transcription nested Polymerase_Chain_Reaction ) và realtime RT-PCR ( realtime Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) 3.2.1 Mồi ( primers ) RT - nested PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.2 Agarose 3.2.3 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ) 3.2.4 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe 3.2.5 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) 3.2.7 Kít nhân gen RT-PCR 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease 3.2.9 Kít tách chiết ARN 3.2.10 Kít nhân gen ( PCR Master_Mix_Kit ) 3.2.11 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ) 3.2.12 Cặp mồi ( primers ) realtime RT-PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.13 Đoạn Dò ( Probe ) 3.2.14 Thang chuẩn ADN ( Ladder ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 3.3.1 Thuốc khử_trùng : Virkon 1% 3.3.2 PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) 3.3.3 Kháng_sinh Penicillin 3.3.4 Kháng_sinh streptomycin 3.3.5 Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) 3.3.6 FBS ( Fetal bovine serum ) 3.3.7 Glutamine 3.3.8 Dòng tế_bào EPC ( Epithelioma_Papulosum_Cyprini ) " Như_vậy , thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào bao_gồm : - Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) - Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) - Thuốc khử_trùng : Virkon 1% - PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) - Kháng_sinh Penicillin - Kháng_sinh streptomycin - Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) - FBS ( Fetal bovine serum ) - Glutamine . Bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép ( Hình từ Internet )
200,584
Những loại thuốc_thử và vật_liệu thử nào cần dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7: ... đến 100 % ( C 2 H 6 O ) - Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) - Thuốc khử_trùng : Virkon 1% - PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) - Kháng_sinh Penicillin - Kháng_sinh streptomycin - Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) - FBS ( Fetal bovine serum ) - Glutamine. Bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung ) 3.1.1 Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) 3.1.2 Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) ( xem A. 2 ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR ( Reverse_Transcription nested Polymerase_Chain_Reaction ) và realtime RT-PCR ( realtime Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) 3.2.1 Mồi ( primers ) RT - nested PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.2 Agarose 3.2.3 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ) 3.2.4 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe 3.2.5 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) 3.2.7 Kít nhân gen RT-PCR 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease 3.2.9 Kít tách chiết ARN 3.2.10 Kít nhân gen ( PCR Master_Mix_Kit ) 3.2.11 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ) 3.2.12 Cặp mồi ( primers ) realtime RT-PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.13 Đoạn Dò ( Probe ) 3.2.14 Thang chuẩn ADN ( Ladder ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 3.3.1 Thuốc khử_trùng : Virkon 1% 3.3.2 PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) 3.3.3 Kháng_sinh Penicillin 3.3.4 Kháng_sinh streptomycin 3.3.5 Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) 3.3.6 FBS ( Fetal bovine serum ) 3.3.7 Glutamine 3.3.8 Dòng tế_bào EPC ( Epithelioma_Papulosum_Cyprini ) " Như_vậy , thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào bao_gồm : - Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) - Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) - Thuốc khử_trùng : Virkon 1% - PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) - Kháng_sinh Penicillin - Kháng_sinh streptomycin - Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) - FBS ( Fetal bovine serum ) - Glutamine . Bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép ( Hình từ Internet )
200,585
Thiết_bị dụng_cụ dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào gồm những loại thiết_bị dụng_cụ nào ?
Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thiết_bị dụng_cụ như sau : " 4 Thiết_bị, dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị, dụng_cụ thông_thường của phòng thử_nghiệm sinh_học và những thiết_bị, dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị, dụng_cụ dùng chung 4.1.1 Tủ_lạnh 4.1.2 Tủ âm sâu 4.1.3 Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg 4.1.4 Pipet đơn kênh các loại 4.1.5 Ống đong, dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml 4.1.6 Máy ly_tâm 4.1.7 Lò_vi_sóng 4.2 Thiết_bị, dụng_cụ dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR và realtime RT - PCR 4.2.1 Máy nhân gen PCR 4.2.2 Máy nhân gen Realtime_PCR 4.2.3 Máy lắc trộn vortex 4.2.4 Máy spindown 4.2.5 Khay đựng đá lạnh 4.2.6 Bộ khuôn và lược đổ thạch 4.2.7 Bộ điện di, gồm bộ nguồn và bể chạy_điện di 4.2.8 Máy đọc gel 4.3 Thiết_bị, dụng_cụ dùng cho phương_pháp phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 4.3.1 Đĩa nuôi_cấy 24
None
1
Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thiết_bị dụng_cụ như sau : " 4 Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị , dụng_cụ thông_thường của phòng thử_nghiệm sinh_học và những thiết_bị , dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị , dụng_cụ dùng chung 4.1.1 Tủ_lạnh 4.1.2 Tủ âm sâu 4.1.3 Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg 4.1.4 Pipet đơn kênh các loại 4.1.5 Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml 4.1.6 Máy ly_tâm 4.1.7 Lò_vi_sóng 4.2 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR và realtime RT - PCR 4.2.1 Máy nhân gen PCR 4.2.2 Máy nhân gen Realtime_PCR 4.2.3 Máy lắc trộn vortex 4.2.4 Máy spindown 4.2.5 Khay đựng đá lạnh 4.2.6 Bộ khuôn và lược đổ thạch 4.2.7 Bộ điện di , gồm bộ nguồn và bể chạy_điện di 4.2.8 Máy đọc gel 4.3 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 4.3.1 Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) 4.3.2 Chai nuôi_cấy 4.3.3 Màng lọc 4.3.4 Tủ ấm lạnh 4.3.5 Kính_hiển_vi soi ngược " Từ Tiêu_chuẩn vừa nêu trên thì thiết_bị dụng_cụ dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào gồm : - Tủ_lạnh - Tủ âm sâu - Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg - Pipet đơn kênh các loại - Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml - Máy ly_tâm - Lò_vi_sóng - Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) - Chai nuôi_cấy - Màng lọc - Tủ ấm lạnh - Kính_hiển_vi soi ngược
200,586
Thiết_bị dụng_cụ dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào gồm những loại thiết_bị dụng_cụ nào ?
Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7: ... điện di, gồm bộ nguồn và bể chạy_điện di 4.2.8 Máy đọc gel 4.3 Thiết_bị, dụng_cụ dùng cho phương_pháp phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 4.3.1 Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) 4.3.2 Chai nuôi_cấy 4.3.3 Màng lọc 4.3.4 Tủ ấm lạnh 4.3.5 Kính_hiển_vi soi ngược " Từ Tiêu_chuẩn vừa nêu trên thì thiết_bị dụng_cụ dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào gồm : - Tủ_lạnh - Tủ âm sâu - Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg - Pipet đơn kênh các loại - Ống đong, dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml - Máy ly_tâm - Lò_vi_sóng - Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) - Chai nuôi_cấy - Màng lọc - Tủ ấm lạnh - Kính_hiển_vi soi ngược
None
1
Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thiết_bị dụng_cụ như sau : " 4 Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị , dụng_cụ thông_thường của phòng thử_nghiệm sinh_học và những thiết_bị , dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị , dụng_cụ dùng chung 4.1.1 Tủ_lạnh 4.1.2 Tủ âm sâu 4.1.3 Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg 4.1.4 Pipet đơn kênh các loại 4.1.5 Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml 4.1.6 Máy ly_tâm 4.1.7 Lò_vi_sóng 4.2 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR và realtime RT - PCR 4.2.1 Máy nhân gen PCR 4.2.2 Máy nhân gen Realtime_PCR 4.2.3 Máy lắc trộn vortex 4.2.4 Máy spindown 4.2.5 Khay đựng đá lạnh 4.2.6 Bộ khuôn và lược đổ thạch 4.2.7 Bộ điện di , gồm bộ nguồn và bể chạy_điện di 4.2.8 Máy đọc gel 4.3 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 4.3.1 Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) 4.3.2 Chai nuôi_cấy 4.3.3 Màng lọc 4.3.4 Tủ ấm lạnh 4.3.5 Kính_hiển_vi soi ngược " Từ Tiêu_chuẩn vừa nêu trên thì thiết_bị dụng_cụ dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào gồm : - Tủ_lạnh - Tủ âm sâu - Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg - Pipet đơn kênh các loại - Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml - Máy ly_tâm - Lò_vi_sóng - Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) - Chai nuôi_cấy - Màng lọc - Tủ ấm lạnh - Kính_hiển_vi soi ngược
200,587
Thành_phần môi_trường để nuôi_dưỡng tế_bào EPC trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép gồm những thành_phần nào ?
Theo Mục 6.4.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về chuẩn_bị tế_bào một lớp như sau : " 6.4.1 Chuẩn_bị tế_bào một lớp Chuẩn_bị tế_bào EPC ( 3.3.8 ) một lớp trên đĩa 24 giếng hay 96 giếng ( 4.3.1 ) hoặc chai nuôi tế_bào 25 cm2 ( 4.3.2 ) ở 22 °C đến 25 °C khoảng 48 h trước khi thực_hiện quá_trình phân_lập vi_rút. Mật_độ tế_bào nuôi_cấy với đĩa 24 giếng là khoảng 420.000 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 1,5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; với đĩa 96 giếng là 62.500 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 150 µl môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; chai 25 cm2 là 3.000.000 tế_bào / chai ( 5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào / chai ). Thành_phần môi_trường tế_bào ( xem Phụ_lục C ). Sau 2 ngày, tế bảo phủ đều khoảng 80 đến 90% diện_tích đáy chai hay giếng nuôi_cấy tế_bào, môi_trường nuôi_cấy tế_bào trong, mầu đỏ cam là đạt yêu_cầu. " Dẫn chiếu Phục lục C. 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 87@@
None
1
Theo Mục 6.4.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về chuẩn_bị tế_bào một lớp như sau : " 6.4.1 Chuẩn_bị tế_bào một lớp Chuẩn_bị tế_bào EPC ( 3.3.8 ) một lớp trên đĩa 24 giếng hay 96 giếng ( 4.3.1 ) hoặc chai nuôi tế_bào 25 cm2 ( 4.3.2 ) ở 22 °C đến 25 °C khoảng 48 h trước khi thực_hiện quá_trình phân_lập vi_rút . Mật_độ tế_bào nuôi_cấy với đĩa 24 giếng là khoảng 420.000 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 1,5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; với đĩa 96 giếng là 62.500 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 150 µl môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; chai 25 cm2 là 3.000.000 tế_bào / chai ( 5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào / chai ) . Thành_phần môi_trường tế_bào ( xem Phụ_lục C ) . Sau 2 ngày , tế bảo phủ đều khoảng 80 đến 90% diện_tích đáy chai hay giếng nuôi_cấy tế_bào , môi_trường nuôi_cấy tế_bào trong , mầu đỏ cam là đạt yêu_cầu . " Dẫn chiếu Phục lục C. 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thành_phần môi_trường nuôi_dưỡng tế_bào EPC như sau : " C . 1 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là môi_trường L-15 Leibovitz : - L-15 Leibovitz medium ; - 2mM Glutamine ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum , ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per ml hay 50 µg / mL Gentamycin . C. 2 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là Minimum_Essential_Medium ( MEM ) - MEM ( Earles ) ; - 2mM Glutamine ; - 1% Non_Essential_Amino_Acids ( NEAA ) ; - 120 mg / L Sodium_Pyruvate ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per mL hay 50 µg / mL Gentamycin . " Theo đó , thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào EPC trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép gồm những thành_phần theo Phục lục C Tiêu_chuẩn quốc_gia Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 nêu trên .
200,588
Thành_phần môi_trường để nuôi_dưỡng tế_bào EPC trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép gồm những thành_phần nào ?
Theo Mục 6.4.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7: ... 90% diện_tích đáy chai hay giếng nuôi_cấy tế_bào, môi_trường nuôi_cấy tế_bào trong, mầu đỏ cam là đạt yêu_cầu. " Dẫn chiếu Phục lục C. 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thành_phần môi_trường nuôi_dưỡng tế_bào EPC như sau : " C. 1 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là môi_trường L-15 Leibovitz : - L-15 Leibovitz medium ; - 2mM Glutamine ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum, ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per ml hay 50 µg / mL Gentamycin. C. 2 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là Minimum_Essential_Medium ( MEM ) - MEM ( Earles ) ; - 2mM Glutamine ; - 1% Non_Essential_Amino_Acids ( NEAA ) ; - 120 mg / L Sodi@@
None
1
Theo Mục 6.4.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về chuẩn_bị tế_bào một lớp như sau : " 6.4.1 Chuẩn_bị tế_bào một lớp Chuẩn_bị tế_bào EPC ( 3.3.8 ) một lớp trên đĩa 24 giếng hay 96 giếng ( 4.3.1 ) hoặc chai nuôi tế_bào 25 cm2 ( 4.3.2 ) ở 22 °C đến 25 °C khoảng 48 h trước khi thực_hiện quá_trình phân_lập vi_rút . Mật_độ tế_bào nuôi_cấy với đĩa 24 giếng là khoảng 420.000 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 1,5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; với đĩa 96 giếng là 62.500 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 150 µl môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; chai 25 cm2 là 3.000.000 tế_bào / chai ( 5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào / chai ) . Thành_phần môi_trường tế_bào ( xem Phụ_lục C ) . Sau 2 ngày , tế bảo phủ đều khoảng 80 đến 90% diện_tích đáy chai hay giếng nuôi_cấy tế_bào , môi_trường nuôi_cấy tế_bào trong , mầu đỏ cam là đạt yêu_cầu . " Dẫn chiếu Phục lục C. 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thành_phần môi_trường nuôi_dưỡng tế_bào EPC như sau : " C . 1 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là môi_trường L-15 Leibovitz : - L-15 Leibovitz medium ; - 2mM Glutamine ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum , ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per ml hay 50 µg / mL Gentamycin . C. 2 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là Minimum_Essential_Medium ( MEM ) - MEM ( Earles ) ; - 2mM Glutamine ; - 1% Non_Essential_Amino_Acids ( NEAA ) ; - 120 mg / L Sodium_Pyruvate ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per mL hay 50 µg / mL Gentamycin . " Theo đó , thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào EPC trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép gồm những thành_phần theo Phục lục C Tiêu_chuẩn quốc_gia Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 nêu trên .
200,589
Thành_phần môi_trường để nuôi_dưỡng tế_bào EPC trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép gồm những thành_phần nào ?
Theo Mục 6.4.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7: ... les ) ; - 2mM Glutamine ; - 1% Non_Essential_Amino_Acids ( NEAA ) ; - 120 mg / L Sodium_Pyruvate ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per mL hay 50 µg / mL Gentamycin. " Theo đó, thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào EPC trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép gồm những thành_phần theo Phục lục C Tiêu_chuẩn quốc_gia Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 nêu trên.
None
1
Theo Mục 6.4.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về chuẩn_bị tế_bào một lớp như sau : " 6.4.1 Chuẩn_bị tế_bào một lớp Chuẩn_bị tế_bào EPC ( 3.3.8 ) một lớp trên đĩa 24 giếng hay 96 giếng ( 4.3.1 ) hoặc chai nuôi tế_bào 25 cm2 ( 4.3.2 ) ở 22 °C đến 25 °C khoảng 48 h trước khi thực_hiện quá_trình phân_lập vi_rút . Mật_độ tế_bào nuôi_cấy với đĩa 24 giếng là khoảng 420.000 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 1,5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; với đĩa 96 giếng là 62.500 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 150 µl môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; chai 25 cm2 là 3.000.000 tế_bào / chai ( 5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào / chai ) . Thành_phần môi_trường tế_bào ( xem Phụ_lục C ) . Sau 2 ngày , tế bảo phủ đều khoảng 80 đến 90% diện_tích đáy chai hay giếng nuôi_cấy tế_bào , môi_trường nuôi_cấy tế_bào trong , mầu đỏ cam là đạt yêu_cầu . " Dẫn chiếu Phục lục C. 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thành_phần môi_trường nuôi_dưỡng tế_bào EPC như sau : " C . 1 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là môi_trường L-15 Leibovitz : - L-15 Leibovitz medium ; - 2mM Glutamine ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum , ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per ml hay 50 µg / mL Gentamycin . C. 2 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là Minimum_Essential_Medium ( MEM ) - MEM ( Earles ) ; - 2mM Glutamine ; - 1% Non_Essential_Amino_Acids ( NEAA ) ; - 120 mg / L Sodium_Pyruvate ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per mL hay 50 µg / mL Gentamycin . " Theo đó , thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào EPC trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép gồm những thành_phần theo Phục lục C Tiêu_chuẩn quốc_gia Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 nêu trên .
200,590
Trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào để chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân trên cá_chép , quá_trình chuẩn_bị thực_hiện cần chuẩn_bị tế_bào một lớn EPC , tôi muốn biết thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào gồm những thành_phần gì ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích, sử_dụng nước_cất, nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương, trừ các trường_hợp có quy_định khác. 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung ) 3.1.1 Etanol, từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) 3.1.2 Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) ( xem A. 2 ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR ( Reverse_Transcription nested Polymerase_Chain_Reaction ) và realtime RT-PCR ( realtime Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) 3.2.1 Mồi ( primers ) RT - nested PCR, gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.2 Agar@@
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung ) 3.1.1 Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) 3.1.2 Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) ( xem A. 2 ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR ( Reverse_Transcription nested Polymerase_Chain_Reaction ) và realtime RT-PCR ( realtime Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) 3.2.1 Mồi ( primers ) RT - nested PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.2 Agarose 3.2.3 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ) 3.2.4 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe 3.2.5 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) 3.2.7 Kít nhân gen RT-PCR 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease 3.2.9 Kít tách chiết ARN 3.2.10 Kít nhân gen ( PCR Master_Mix_Kit ) 3.2.11 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ) 3.2.12 Cặp mồi ( primers ) realtime RT-PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.13 Đoạn Dò ( Probe ) 3.2.14 Thang chuẩn ADN ( Ladder ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 3.3.1 Thuốc khử_trùng : Virkon 1% 3.3.2 PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) 3.3.3 Kháng_sinh Penicillin 3.3.4 Kháng_sinh streptomycin 3.3.5 Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) 3.3.6 FBS ( Fetal bovine serum ) 3.3.7 Glutamine 3.3.8 Dòng tế_bào EPC ( Epithelioma_Papulosum_Cyprini ) " Như_vậy , thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào bao_gồm : - Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) - Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) - Thuốc khử_trùng : Virkon 1% - PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) - Kháng_sinh Penicillin - Kháng_sinh streptomycin - Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) - FBS ( Fetal bovine serum ) - Glutamine . Bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép ( Hình từ Internet ) Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thiết_bị dụng_cụ như sau : " 4 Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị , dụng_cụ thông_thường của phòng thử_nghiệm sinh_học và những thiết_bị , dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị , dụng_cụ dùng chung 4.1.1 Tủ_lạnh 4.1.2 Tủ âm sâu 4.1.3 Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg 4.1.4 Pipet đơn kênh các loại 4.1.5 Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml 4.1.6 Máy ly_tâm 4.1.7 Lò_vi_sóng 4.2 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR và realtime RT - PCR 4.2.1 Máy nhân gen PCR 4.2.2 Máy nhân gen Realtime_PCR 4.2.3 Máy lắc trộn vortex 4.2.4 Máy spindown 4.2.5 Khay đựng đá lạnh 4.2.6 Bộ khuôn và lược đổ thạch 4.2.7 Bộ điện di , gồm bộ nguồn và bể chạy_điện di 4.2.8 Máy đọc gel 4.3 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 4.3.1 Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) 4.3.2 Chai nuôi_cấy 4.3.3 Màng lọc 4.3.4 Tủ ấm lạnh 4.3.5 Kính_hiển_vi soi ngược " Từ Tiêu_chuẩn vừa nêu trên thì thiết_bị dụng_cụ dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào gồm : - Tủ_lạnh - Tủ âm sâu - Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg - Pipet đơn kênh các loại - Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml - Máy ly_tâm - Lò_vi_sóng - Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) - Chai nuôi_cấy - Màng lọc - Tủ ấm lạnh - Kính_hiển_vi soi ngược Theo Mục 6.4.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về chuẩn_bị tế_bào một lớp như sau : " 6.4.1 Chuẩn_bị tế_bào một lớp Chuẩn_bị tế_bào EPC ( 3.3.8 ) một lớp trên đĩa 24 giếng hay 96 giếng ( 4.3.1 ) hoặc chai nuôi tế_bào 25 cm2 ( 4.3.2 ) ở 22 °C đến 25 °C khoảng 48 h trước khi thực_hiện quá_trình phân_lập vi_rút . Mật_độ tế_bào nuôi_cấy với đĩa 24 giếng là khoảng 420.000 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 1,5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; với đĩa 96 giếng là 62.500 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 150 µl môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; chai 25 cm2 là 3.000.000 tế_bào / chai ( 5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào / chai ) . Thành_phần môi_trường tế_bào ( xem Phụ_lục C ) . Sau 2 ngày , tế bảo phủ đều khoảng 80 đến 90% diện_tích đáy chai hay giếng nuôi_cấy tế_bào , môi_trường nuôi_cấy tế_bào trong , mầu đỏ cam là đạt yêu_cầu . " Dẫn chiếu Phục lục C. 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thành_phần môi_trường nuôi_dưỡng tế_bào EPC như sau : " C . 1 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là môi_trường L-15 Leibovitz : - L-15 Leibovitz medium ; - 2mM Glutamine ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum , ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per ml hay 50 µg / mL Gentamycin . C. 2 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là Minimum_Essential_Medium ( MEM ) - MEM ( Earles ) ; - 2mM Glutamine ; - 1% Non_Essential_Amino_Acids ( NEAA ) ; - 120 mg / L Sodium_Pyruvate ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per mL hay 50 µg / mL Gentamycin . " Theo đó , thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào EPC trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép gồm những thành_phần theo Phục lục C Tiêu_chuẩn quốc_gia Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 nêu trên .
200,591
Trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào để chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân trên cá_chép , quá_trình chuẩn_bị thực_hiện cần chuẩn_bị tế_bào một lớn EPC , tôi muốn biết thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào gồm những thành_phần gì ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7: ... merase_Chain Reaction ) 3.2.1 Mồi ( primers ) RT - nested PCR, gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.2 Agarose 3.2.3 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ) 3.2.4 Chất nhuộm màu, ví_dụ : Sybr safe 3.2.5 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) 3.2.7 Kít nhân gen RT-PCR 3.2.8 Nước tinh_khiết, không có nuclease 3.2.9 Kít tách chiết ARN 3.2.10 Kít nhân gen ( PCR Master_Mix_Kit ) 3.2.11 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ) 3.2.12 Cặp mồi ( primers ) realtime RT-PCR, gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.13 Đoạn Dò ( Probe ) 3.2.14 Thang
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung ) 3.1.1 Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) 3.1.2 Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) ( xem A. 2 ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR ( Reverse_Transcription nested Polymerase_Chain_Reaction ) và realtime RT-PCR ( realtime Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) 3.2.1 Mồi ( primers ) RT - nested PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.2 Agarose 3.2.3 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ) 3.2.4 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe 3.2.5 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) 3.2.7 Kít nhân gen RT-PCR 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease 3.2.9 Kít tách chiết ARN 3.2.10 Kít nhân gen ( PCR Master_Mix_Kit ) 3.2.11 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ) 3.2.12 Cặp mồi ( primers ) realtime RT-PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.13 Đoạn Dò ( Probe ) 3.2.14 Thang chuẩn ADN ( Ladder ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 3.3.1 Thuốc khử_trùng : Virkon 1% 3.3.2 PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) 3.3.3 Kháng_sinh Penicillin 3.3.4 Kháng_sinh streptomycin 3.3.5 Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) 3.3.6 FBS ( Fetal bovine serum ) 3.3.7 Glutamine 3.3.8 Dòng tế_bào EPC ( Epithelioma_Papulosum_Cyprini ) " Như_vậy , thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào bao_gồm : - Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) - Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) - Thuốc khử_trùng : Virkon 1% - PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) - Kháng_sinh Penicillin - Kháng_sinh streptomycin - Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) - FBS ( Fetal bovine serum ) - Glutamine . Bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép ( Hình từ Internet ) Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thiết_bị dụng_cụ như sau : " 4 Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị , dụng_cụ thông_thường của phòng thử_nghiệm sinh_học và những thiết_bị , dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị , dụng_cụ dùng chung 4.1.1 Tủ_lạnh 4.1.2 Tủ âm sâu 4.1.3 Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg 4.1.4 Pipet đơn kênh các loại 4.1.5 Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml 4.1.6 Máy ly_tâm 4.1.7 Lò_vi_sóng 4.2 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR và realtime RT - PCR 4.2.1 Máy nhân gen PCR 4.2.2 Máy nhân gen Realtime_PCR 4.2.3 Máy lắc trộn vortex 4.2.4 Máy spindown 4.2.5 Khay đựng đá lạnh 4.2.6 Bộ khuôn và lược đổ thạch 4.2.7 Bộ điện di , gồm bộ nguồn và bể chạy_điện di 4.2.8 Máy đọc gel 4.3 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 4.3.1 Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) 4.3.2 Chai nuôi_cấy 4.3.3 Màng lọc 4.3.4 Tủ ấm lạnh 4.3.5 Kính_hiển_vi soi ngược " Từ Tiêu_chuẩn vừa nêu trên thì thiết_bị dụng_cụ dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào gồm : - Tủ_lạnh - Tủ âm sâu - Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg - Pipet đơn kênh các loại - Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml - Máy ly_tâm - Lò_vi_sóng - Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) - Chai nuôi_cấy - Màng lọc - Tủ ấm lạnh - Kính_hiển_vi soi ngược Theo Mục 6.4.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về chuẩn_bị tế_bào một lớp như sau : " 6.4.1 Chuẩn_bị tế_bào một lớp Chuẩn_bị tế_bào EPC ( 3.3.8 ) một lớp trên đĩa 24 giếng hay 96 giếng ( 4.3.1 ) hoặc chai nuôi tế_bào 25 cm2 ( 4.3.2 ) ở 22 °C đến 25 °C khoảng 48 h trước khi thực_hiện quá_trình phân_lập vi_rút . Mật_độ tế_bào nuôi_cấy với đĩa 24 giếng là khoảng 420.000 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 1,5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; với đĩa 96 giếng là 62.500 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 150 µl môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; chai 25 cm2 là 3.000.000 tế_bào / chai ( 5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào / chai ) . Thành_phần môi_trường tế_bào ( xem Phụ_lục C ) . Sau 2 ngày , tế bảo phủ đều khoảng 80 đến 90% diện_tích đáy chai hay giếng nuôi_cấy tế_bào , môi_trường nuôi_cấy tế_bào trong , mầu đỏ cam là đạt yêu_cầu . " Dẫn chiếu Phục lục C. 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thành_phần môi_trường nuôi_dưỡng tế_bào EPC như sau : " C . 1 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là môi_trường L-15 Leibovitz : - L-15 Leibovitz medium ; - 2mM Glutamine ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum , ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per ml hay 50 µg / mL Gentamycin . C. 2 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là Minimum_Essential_Medium ( MEM ) - MEM ( Earles ) ; - 2mM Glutamine ; - 1% Non_Essential_Amino_Acids ( NEAA ) ; - 120 mg / L Sodium_Pyruvate ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per mL hay 50 µg / mL Gentamycin . " Theo đó , thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào EPC trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép gồm những thành_phần theo Phục lục C Tiêu_chuẩn quốc_gia Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 nêu trên .
200,592
Trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào để chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân trên cá_chép , quá_trình chuẩn_bị thực_hiện cần chuẩn_bị tế_bào một lớn EPC , tôi muốn biết thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào gồm những thành_phần gì ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7: ... mồi ( primers ) realtime RT-PCR, gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.13 Đoạn Dò ( Probe ) 3.2.14 Thang chuẩn ADN ( Ladder ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 3.3.1 Thuốc khử_trùng : Virkon 1% 3.3.2 PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) 3.3.3 Kháng_sinh Penicillin 3.3.4 Kháng_sinh streptomycin 3.3.5 Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) 3.3.6 FBS ( Fetal bovine serum ) 3.3.7 Glutamine 3.3.8 Dòng tế_bào EPC ( Epithelioma_Papulosum_Cyprini ) " Như_vậy, thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào bao_gồm : - Etanol, từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) - Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) - Thuốc khử_trùng : Virkon
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung ) 3.1.1 Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) 3.1.2 Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) ( xem A. 2 ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR ( Reverse_Transcription nested Polymerase_Chain_Reaction ) và realtime RT-PCR ( realtime Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) 3.2.1 Mồi ( primers ) RT - nested PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.2 Agarose 3.2.3 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ) 3.2.4 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe 3.2.5 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) 3.2.7 Kít nhân gen RT-PCR 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease 3.2.9 Kít tách chiết ARN 3.2.10 Kít nhân gen ( PCR Master_Mix_Kit ) 3.2.11 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ) 3.2.12 Cặp mồi ( primers ) realtime RT-PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.13 Đoạn Dò ( Probe ) 3.2.14 Thang chuẩn ADN ( Ladder ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 3.3.1 Thuốc khử_trùng : Virkon 1% 3.3.2 PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) 3.3.3 Kháng_sinh Penicillin 3.3.4 Kháng_sinh streptomycin 3.3.5 Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) 3.3.6 FBS ( Fetal bovine serum ) 3.3.7 Glutamine 3.3.8 Dòng tế_bào EPC ( Epithelioma_Papulosum_Cyprini ) " Như_vậy , thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào bao_gồm : - Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) - Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) - Thuốc khử_trùng : Virkon 1% - PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) - Kháng_sinh Penicillin - Kháng_sinh streptomycin - Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) - FBS ( Fetal bovine serum ) - Glutamine . Bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép ( Hình từ Internet ) Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thiết_bị dụng_cụ như sau : " 4 Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị , dụng_cụ thông_thường của phòng thử_nghiệm sinh_học và những thiết_bị , dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị , dụng_cụ dùng chung 4.1.1 Tủ_lạnh 4.1.2 Tủ âm sâu 4.1.3 Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg 4.1.4 Pipet đơn kênh các loại 4.1.5 Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml 4.1.6 Máy ly_tâm 4.1.7 Lò_vi_sóng 4.2 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR và realtime RT - PCR 4.2.1 Máy nhân gen PCR 4.2.2 Máy nhân gen Realtime_PCR 4.2.3 Máy lắc trộn vortex 4.2.4 Máy spindown 4.2.5 Khay đựng đá lạnh 4.2.6 Bộ khuôn và lược đổ thạch 4.2.7 Bộ điện di , gồm bộ nguồn và bể chạy_điện di 4.2.8 Máy đọc gel 4.3 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 4.3.1 Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) 4.3.2 Chai nuôi_cấy 4.3.3 Màng lọc 4.3.4 Tủ ấm lạnh 4.3.5 Kính_hiển_vi soi ngược " Từ Tiêu_chuẩn vừa nêu trên thì thiết_bị dụng_cụ dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào gồm : - Tủ_lạnh - Tủ âm sâu - Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg - Pipet đơn kênh các loại - Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml - Máy ly_tâm - Lò_vi_sóng - Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) - Chai nuôi_cấy - Màng lọc - Tủ ấm lạnh - Kính_hiển_vi soi ngược Theo Mục 6.4.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về chuẩn_bị tế_bào một lớp như sau : " 6.4.1 Chuẩn_bị tế_bào một lớp Chuẩn_bị tế_bào EPC ( 3.3.8 ) một lớp trên đĩa 24 giếng hay 96 giếng ( 4.3.1 ) hoặc chai nuôi tế_bào 25 cm2 ( 4.3.2 ) ở 22 °C đến 25 °C khoảng 48 h trước khi thực_hiện quá_trình phân_lập vi_rút . Mật_độ tế_bào nuôi_cấy với đĩa 24 giếng là khoảng 420.000 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 1,5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; với đĩa 96 giếng là 62.500 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 150 µl môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; chai 25 cm2 là 3.000.000 tế_bào / chai ( 5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào / chai ) . Thành_phần môi_trường tế_bào ( xem Phụ_lục C ) . Sau 2 ngày , tế bảo phủ đều khoảng 80 đến 90% diện_tích đáy chai hay giếng nuôi_cấy tế_bào , môi_trường nuôi_cấy tế_bào trong , mầu đỏ cam là đạt yêu_cầu . " Dẫn chiếu Phục lục C. 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thành_phần môi_trường nuôi_dưỡng tế_bào EPC như sau : " C . 1 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là môi_trường L-15 Leibovitz : - L-15 Leibovitz medium ; - 2mM Glutamine ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum , ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per ml hay 50 µg / mL Gentamycin . C. 2 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là Minimum_Essential_Medium ( MEM ) - MEM ( Earles ) ; - 2mM Glutamine ; - 1% Non_Essential_Amino_Acids ( NEAA ) ; - 120 mg / L Sodium_Pyruvate ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per mL hay 50 µg / mL Gentamycin . " Theo đó , thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào EPC trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép gồm những thành_phần theo Phục lục C Tiêu_chuẩn quốc_gia Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 nêu trên .
200,593
Trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào để chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân trên cá_chép , quá_trình chuẩn_bị thực_hiện cần chuẩn_bị tế_bào một lớn EPC , tôi muốn biết thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào gồm những thành_phần gì ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7: ... đến 100 % ( C 2 H 6 O ) - Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) - Thuốc khử_trùng : Virkon 1% - PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) - Kháng_sinh Penicillin - Kháng_sinh streptomycin - Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) - FBS ( Fetal bovine serum ) - Glutamine. Bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép ( Hình từ Internet ) Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thiết_bị dụng_cụ như sau : " 4 Thiết_bị, dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị, dụng_cụ thông_thường của phòng thử_nghiệm sinh_học và những thiết_bị, dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị, dụng_cụ dùng chung 4.1.1 Tủ_lạnh 4.1.2 Tủ âm sâu 4.1.3 Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg 4.1.4 Pipet đơn kênh các loại 4.1.5 Ống đong, dung_tích 100 ml ; 500
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung ) 3.1.1 Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) 3.1.2 Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) ( xem A. 2 ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR ( Reverse_Transcription nested Polymerase_Chain_Reaction ) và realtime RT-PCR ( realtime Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) 3.2.1 Mồi ( primers ) RT - nested PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.2 Agarose 3.2.3 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ) 3.2.4 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe 3.2.5 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) 3.2.7 Kít nhân gen RT-PCR 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease 3.2.9 Kít tách chiết ARN 3.2.10 Kít nhân gen ( PCR Master_Mix_Kit ) 3.2.11 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ) 3.2.12 Cặp mồi ( primers ) realtime RT-PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.13 Đoạn Dò ( Probe ) 3.2.14 Thang chuẩn ADN ( Ladder ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 3.3.1 Thuốc khử_trùng : Virkon 1% 3.3.2 PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) 3.3.3 Kháng_sinh Penicillin 3.3.4 Kháng_sinh streptomycin 3.3.5 Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) 3.3.6 FBS ( Fetal bovine serum ) 3.3.7 Glutamine 3.3.8 Dòng tế_bào EPC ( Epithelioma_Papulosum_Cyprini ) " Như_vậy , thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào bao_gồm : - Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) - Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) - Thuốc khử_trùng : Virkon 1% - PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) - Kháng_sinh Penicillin - Kháng_sinh streptomycin - Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) - FBS ( Fetal bovine serum ) - Glutamine . Bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép ( Hình từ Internet ) Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thiết_bị dụng_cụ như sau : " 4 Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị , dụng_cụ thông_thường của phòng thử_nghiệm sinh_học và những thiết_bị , dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị , dụng_cụ dùng chung 4.1.1 Tủ_lạnh 4.1.2 Tủ âm sâu 4.1.3 Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg 4.1.4 Pipet đơn kênh các loại 4.1.5 Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml 4.1.6 Máy ly_tâm 4.1.7 Lò_vi_sóng 4.2 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR và realtime RT - PCR 4.2.1 Máy nhân gen PCR 4.2.2 Máy nhân gen Realtime_PCR 4.2.3 Máy lắc trộn vortex 4.2.4 Máy spindown 4.2.5 Khay đựng đá lạnh 4.2.6 Bộ khuôn và lược đổ thạch 4.2.7 Bộ điện di , gồm bộ nguồn và bể chạy_điện di 4.2.8 Máy đọc gel 4.3 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 4.3.1 Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) 4.3.2 Chai nuôi_cấy 4.3.3 Màng lọc 4.3.4 Tủ ấm lạnh 4.3.5 Kính_hiển_vi soi ngược " Từ Tiêu_chuẩn vừa nêu trên thì thiết_bị dụng_cụ dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào gồm : - Tủ_lạnh - Tủ âm sâu - Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg - Pipet đơn kênh các loại - Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml - Máy ly_tâm - Lò_vi_sóng - Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) - Chai nuôi_cấy - Màng lọc - Tủ ấm lạnh - Kính_hiển_vi soi ngược Theo Mục 6.4.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về chuẩn_bị tế_bào một lớp như sau : " 6.4.1 Chuẩn_bị tế_bào một lớp Chuẩn_bị tế_bào EPC ( 3.3.8 ) một lớp trên đĩa 24 giếng hay 96 giếng ( 4.3.1 ) hoặc chai nuôi tế_bào 25 cm2 ( 4.3.2 ) ở 22 °C đến 25 °C khoảng 48 h trước khi thực_hiện quá_trình phân_lập vi_rút . Mật_độ tế_bào nuôi_cấy với đĩa 24 giếng là khoảng 420.000 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 1,5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; với đĩa 96 giếng là 62.500 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 150 µl môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; chai 25 cm2 là 3.000.000 tế_bào / chai ( 5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào / chai ) . Thành_phần môi_trường tế_bào ( xem Phụ_lục C ) . Sau 2 ngày , tế bảo phủ đều khoảng 80 đến 90% diện_tích đáy chai hay giếng nuôi_cấy tế_bào , môi_trường nuôi_cấy tế_bào trong , mầu đỏ cam là đạt yêu_cầu . " Dẫn chiếu Phục lục C. 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thành_phần môi_trường nuôi_dưỡng tế_bào EPC như sau : " C . 1 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là môi_trường L-15 Leibovitz : - L-15 Leibovitz medium ; - 2mM Glutamine ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum , ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per ml hay 50 µg / mL Gentamycin . C. 2 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là Minimum_Essential_Medium ( MEM ) - MEM ( Earles ) ; - 2mM Glutamine ; - 1% Non_Essential_Amino_Acids ( NEAA ) ; - 120 mg / L Sodium_Pyruvate ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per mL hay 50 µg / mL Gentamycin . " Theo đó , thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào EPC trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép gồm những thành_phần theo Phục lục C Tiêu_chuẩn quốc_gia Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 nêu trên .
200,594
Trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào để chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân trên cá_chép , quá_trình chuẩn_bị thực_hiện cần chuẩn_bị tế_bào một lớn EPC , tôi muốn biết thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào gồm những thành_phần gì ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7: ... 4.1.2 Tủ âm sâu 4.1.3 Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg 4.1.4 Pipet đơn kênh các loại 4.1.5 Ống đong, dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml 4.1.6 Máy ly_tâm 4.1.7 Lò_vi_sóng 4.2 Thiết_bị, dụng_cụ dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR và realtime RT - PCR 4.2.1 Máy nhân gen PCR 4.2.2 Máy nhân gen Realtime_PCR 4.2.3 Máy lắc trộn vortex 4.2.4 Máy spindown 4.2.5 Khay đựng đá lạnh 4.2.6 Bộ khuôn và lược đổ thạch 4.2.7 Bộ điện di, gồm bộ nguồn và bể chạy_điện di 4.2.8 Máy đọc gel 4.3 Thiết_bị, dụng_cụ dùng cho phương_pháp phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 4.3.1 Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) 4.3.2 Chai nuôi_cấy 4.3.3 Màng lọc 4.3.4 Tủ ấm lạnh 4.3.5 Kính_hiển_vi soi ngược " Từ Tiêu_chuẩn vừa nêu trên thì thiết_bị dụng_cụ dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào gồm : - Tủ_lạnh - Tủ âm sâu - Cân
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung ) 3.1.1 Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) 3.1.2 Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) ( xem A. 2 ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR ( Reverse_Transcription nested Polymerase_Chain_Reaction ) và realtime RT-PCR ( realtime Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) 3.2.1 Mồi ( primers ) RT - nested PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.2 Agarose 3.2.3 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ) 3.2.4 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe 3.2.5 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) 3.2.7 Kít nhân gen RT-PCR 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease 3.2.9 Kít tách chiết ARN 3.2.10 Kít nhân gen ( PCR Master_Mix_Kit ) 3.2.11 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ) 3.2.12 Cặp mồi ( primers ) realtime RT-PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.13 Đoạn Dò ( Probe ) 3.2.14 Thang chuẩn ADN ( Ladder ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 3.3.1 Thuốc khử_trùng : Virkon 1% 3.3.2 PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) 3.3.3 Kháng_sinh Penicillin 3.3.4 Kháng_sinh streptomycin 3.3.5 Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) 3.3.6 FBS ( Fetal bovine serum ) 3.3.7 Glutamine 3.3.8 Dòng tế_bào EPC ( Epithelioma_Papulosum_Cyprini ) " Như_vậy , thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào bao_gồm : - Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) - Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) - Thuốc khử_trùng : Virkon 1% - PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) - Kháng_sinh Penicillin - Kháng_sinh streptomycin - Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) - FBS ( Fetal bovine serum ) - Glutamine . Bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép ( Hình từ Internet ) Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thiết_bị dụng_cụ như sau : " 4 Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị , dụng_cụ thông_thường của phòng thử_nghiệm sinh_học và những thiết_bị , dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị , dụng_cụ dùng chung 4.1.1 Tủ_lạnh 4.1.2 Tủ âm sâu 4.1.3 Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg 4.1.4 Pipet đơn kênh các loại 4.1.5 Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml 4.1.6 Máy ly_tâm 4.1.7 Lò_vi_sóng 4.2 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR và realtime RT - PCR 4.2.1 Máy nhân gen PCR 4.2.2 Máy nhân gen Realtime_PCR 4.2.3 Máy lắc trộn vortex 4.2.4 Máy spindown 4.2.5 Khay đựng đá lạnh 4.2.6 Bộ khuôn và lược đổ thạch 4.2.7 Bộ điện di , gồm bộ nguồn và bể chạy_điện di 4.2.8 Máy đọc gel 4.3 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 4.3.1 Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) 4.3.2 Chai nuôi_cấy 4.3.3 Màng lọc 4.3.4 Tủ ấm lạnh 4.3.5 Kính_hiển_vi soi ngược " Từ Tiêu_chuẩn vừa nêu trên thì thiết_bị dụng_cụ dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào gồm : - Tủ_lạnh - Tủ âm sâu - Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg - Pipet đơn kênh các loại - Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml - Máy ly_tâm - Lò_vi_sóng - Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) - Chai nuôi_cấy - Màng lọc - Tủ ấm lạnh - Kính_hiển_vi soi ngược Theo Mục 6.4.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về chuẩn_bị tế_bào một lớp như sau : " 6.4.1 Chuẩn_bị tế_bào một lớp Chuẩn_bị tế_bào EPC ( 3.3.8 ) một lớp trên đĩa 24 giếng hay 96 giếng ( 4.3.1 ) hoặc chai nuôi tế_bào 25 cm2 ( 4.3.2 ) ở 22 °C đến 25 °C khoảng 48 h trước khi thực_hiện quá_trình phân_lập vi_rút . Mật_độ tế_bào nuôi_cấy với đĩa 24 giếng là khoảng 420.000 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 1,5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; với đĩa 96 giếng là 62.500 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 150 µl môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; chai 25 cm2 là 3.000.000 tế_bào / chai ( 5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào / chai ) . Thành_phần môi_trường tế_bào ( xem Phụ_lục C ) . Sau 2 ngày , tế bảo phủ đều khoảng 80 đến 90% diện_tích đáy chai hay giếng nuôi_cấy tế_bào , môi_trường nuôi_cấy tế_bào trong , mầu đỏ cam là đạt yêu_cầu . " Dẫn chiếu Phục lục C. 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thành_phần môi_trường nuôi_dưỡng tế_bào EPC như sau : " C . 1 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là môi_trường L-15 Leibovitz : - L-15 Leibovitz medium ; - 2mM Glutamine ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum , ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per ml hay 50 µg / mL Gentamycin . C. 2 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là Minimum_Essential_Medium ( MEM ) - MEM ( Earles ) ; - 2mM Glutamine ; - 1% Non_Essential_Amino_Acids ( NEAA ) ; - 120 mg / L Sodium_Pyruvate ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per mL hay 50 µg / mL Gentamycin . " Theo đó , thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào EPC trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép gồm những thành_phần theo Phục lục C Tiêu_chuẩn quốc_gia Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 nêu trên .
200,595
Trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào để chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân trên cá_chép , quá_trình chuẩn_bị thực_hiện cần chuẩn_bị tế_bào một lớn EPC , tôi muốn biết thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào gồm những thành_phần gì ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7: ... Kính_hiển_vi soi ngược " Từ Tiêu_chuẩn vừa nêu trên thì thiết_bị dụng_cụ dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào gồm : - Tủ_lạnh - Tủ âm sâu - Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg - Pipet đơn kênh các loại - Ống đong, dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml - Máy ly_tâm - Lò_vi_sóng - Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) - Chai nuôi_cấy - Màng lọc - Tủ ấm lạnh - Kính_hiển_vi soi ngược Theo Mục 6.4.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về chuẩn_bị tế_bào một lớp như sau : " 6.4.1 Chuẩn_bị tế_bào một lớp Chuẩn_bị tế_bào EPC ( 3.3.8 ) một lớp trên đĩa 24 giếng hay 96 giếng ( 4.3.1 ) hoặc chai nuôi tế_bào 25 cm2 ( 4.3.2 ) ở 22 °C đến 25 °C khoảng 48 h trước khi thực_hiện quá_trình phân_lập vi_rút. Mật_độ tế_bào nuôi_cấy với đĩa 24 giếng là khoảng 420.000 tế_bào / giếng (
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung ) 3.1.1 Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) 3.1.2 Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) ( xem A. 2 ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR ( Reverse_Transcription nested Polymerase_Chain_Reaction ) và realtime RT-PCR ( realtime Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) 3.2.1 Mồi ( primers ) RT - nested PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.2 Agarose 3.2.3 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ) 3.2.4 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe 3.2.5 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) 3.2.7 Kít nhân gen RT-PCR 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease 3.2.9 Kít tách chiết ARN 3.2.10 Kít nhân gen ( PCR Master_Mix_Kit ) 3.2.11 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ) 3.2.12 Cặp mồi ( primers ) realtime RT-PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.13 Đoạn Dò ( Probe ) 3.2.14 Thang chuẩn ADN ( Ladder ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 3.3.1 Thuốc khử_trùng : Virkon 1% 3.3.2 PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) 3.3.3 Kháng_sinh Penicillin 3.3.4 Kháng_sinh streptomycin 3.3.5 Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) 3.3.6 FBS ( Fetal bovine serum ) 3.3.7 Glutamine 3.3.8 Dòng tế_bào EPC ( Epithelioma_Papulosum_Cyprini ) " Như_vậy , thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào bao_gồm : - Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) - Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) - Thuốc khử_trùng : Virkon 1% - PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) - Kháng_sinh Penicillin - Kháng_sinh streptomycin - Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) - FBS ( Fetal bovine serum ) - Glutamine . Bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép ( Hình từ Internet ) Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thiết_bị dụng_cụ như sau : " 4 Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị , dụng_cụ thông_thường của phòng thử_nghiệm sinh_học và những thiết_bị , dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị , dụng_cụ dùng chung 4.1.1 Tủ_lạnh 4.1.2 Tủ âm sâu 4.1.3 Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg 4.1.4 Pipet đơn kênh các loại 4.1.5 Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml 4.1.6 Máy ly_tâm 4.1.7 Lò_vi_sóng 4.2 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR và realtime RT - PCR 4.2.1 Máy nhân gen PCR 4.2.2 Máy nhân gen Realtime_PCR 4.2.3 Máy lắc trộn vortex 4.2.4 Máy spindown 4.2.5 Khay đựng đá lạnh 4.2.6 Bộ khuôn và lược đổ thạch 4.2.7 Bộ điện di , gồm bộ nguồn và bể chạy_điện di 4.2.8 Máy đọc gel 4.3 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 4.3.1 Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) 4.3.2 Chai nuôi_cấy 4.3.3 Màng lọc 4.3.4 Tủ ấm lạnh 4.3.5 Kính_hiển_vi soi ngược " Từ Tiêu_chuẩn vừa nêu trên thì thiết_bị dụng_cụ dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào gồm : - Tủ_lạnh - Tủ âm sâu - Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg - Pipet đơn kênh các loại - Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml - Máy ly_tâm - Lò_vi_sóng - Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) - Chai nuôi_cấy - Màng lọc - Tủ ấm lạnh - Kính_hiển_vi soi ngược Theo Mục 6.4.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về chuẩn_bị tế_bào một lớp như sau : " 6.4.1 Chuẩn_bị tế_bào một lớp Chuẩn_bị tế_bào EPC ( 3.3.8 ) một lớp trên đĩa 24 giếng hay 96 giếng ( 4.3.1 ) hoặc chai nuôi tế_bào 25 cm2 ( 4.3.2 ) ở 22 °C đến 25 °C khoảng 48 h trước khi thực_hiện quá_trình phân_lập vi_rút . Mật_độ tế_bào nuôi_cấy với đĩa 24 giếng là khoảng 420.000 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 1,5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; với đĩa 96 giếng là 62.500 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 150 µl môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; chai 25 cm2 là 3.000.000 tế_bào / chai ( 5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào / chai ) . Thành_phần môi_trường tế_bào ( xem Phụ_lục C ) . Sau 2 ngày , tế bảo phủ đều khoảng 80 đến 90% diện_tích đáy chai hay giếng nuôi_cấy tế_bào , môi_trường nuôi_cấy tế_bào trong , mầu đỏ cam là đạt yêu_cầu . " Dẫn chiếu Phục lục C. 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thành_phần môi_trường nuôi_dưỡng tế_bào EPC như sau : " C . 1 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là môi_trường L-15 Leibovitz : - L-15 Leibovitz medium ; - 2mM Glutamine ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum , ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per ml hay 50 µg / mL Gentamycin . C. 2 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là Minimum_Essential_Medium ( MEM ) - MEM ( Earles ) ; - 2mM Glutamine ; - 1% Non_Essential_Amino_Acids ( NEAA ) ; - 120 mg / L Sodium_Pyruvate ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per mL hay 50 µg / mL Gentamycin . " Theo đó , thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào EPC trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép gồm những thành_phần theo Phục lục C Tiêu_chuẩn quốc_gia Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 nêu trên .
200,596
Trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào để chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân trên cá_chép , quá_trình chuẩn_bị thực_hiện cần chuẩn_bị tế_bào một lớn EPC , tôi muốn biết thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào gồm những thành_phần gì ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7: ... ) ở 22 °C đến 25 °C khoảng 48 h trước khi thực_hiện quá_trình phân_lập vi_rút. Mật_độ tế_bào nuôi_cấy với đĩa 24 giếng là khoảng 420.000 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 1,5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; với đĩa 96 giếng là 62.500 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 150 µl môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; chai 25 cm2 là 3.000.000 tế_bào / chai ( 5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào / chai ). Thành_phần môi_trường tế_bào ( xem Phụ_lục C ). Sau 2 ngày, tế bảo phủ đều khoảng 80 đến 90% diện_tích đáy chai hay giếng nuôi_cấy tế_bào, môi_trường nuôi_cấy tế_bào trong, mầu đỏ cam là đạt yêu_cầu. " Dẫn chiếu Phục lục C. 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thành_phần môi_trường nuôi_dưỡng tế_bào EPC như sau : " C. 1 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là môi_trường L-15 Leibovitz : - L-15 Leibovitz medium ; - 2mM Glutamine
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung ) 3.1.1 Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) 3.1.2 Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) ( xem A. 2 ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR ( Reverse_Transcription nested Polymerase_Chain_Reaction ) và realtime RT-PCR ( realtime Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) 3.2.1 Mồi ( primers ) RT - nested PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.2 Agarose 3.2.3 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ) 3.2.4 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe 3.2.5 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) 3.2.7 Kít nhân gen RT-PCR 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease 3.2.9 Kít tách chiết ARN 3.2.10 Kít nhân gen ( PCR Master_Mix_Kit ) 3.2.11 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ) 3.2.12 Cặp mồi ( primers ) realtime RT-PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.13 Đoạn Dò ( Probe ) 3.2.14 Thang chuẩn ADN ( Ladder ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 3.3.1 Thuốc khử_trùng : Virkon 1% 3.3.2 PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) 3.3.3 Kháng_sinh Penicillin 3.3.4 Kháng_sinh streptomycin 3.3.5 Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) 3.3.6 FBS ( Fetal bovine serum ) 3.3.7 Glutamine 3.3.8 Dòng tế_bào EPC ( Epithelioma_Papulosum_Cyprini ) " Như_vậy , thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào bao_gồm : - Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) - Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) - Thuốc khử_trùng : Virkon 1% - PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) - Kháng_sinh Penicillin - Kháng_sinh streptomycin - Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) - FBS ( Fetal bovine serum ) - Glutamine . Bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép ( Hình từ Internet ) Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thiết_bị dụng_cụ như sau : " 4 Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị , dụng_cụ thông_thường của phòng thử_nghiệm sinh_học và những thiết_bị , dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị , dụng_cụ dùng chung 4.1.1 Tủ_lạnh 4.1.2 Tủ âm sâu 4.1.3 Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg 4.1.4 Pipet đơn kênh các loại 4.1.5 Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml 4.1.6 Máy ly_tâm 4.1.7 Lò_vi_sóng 4.2 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR và realtime RT - PCR 4.2.1 Máy nhân gen PCR 4.2.2 Máy nhân gen Realtime_PCR 4.2.3 Máy lắc trộn vortex 4.2.4 Máy spindown 4.2.5 Khay đựng đá lạnh 4.2.6 Bộ khuôn và lược đổ thạch 4.2.7 Bộ điện di , gồm bộ nguồn và bể chạy_điện di 4.2.8 Máy đọc gel 4.3 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 4.3.1 Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) 4.3.2 Chai nuôi_cấy 4.3.3 Màng lọc 4.3.4 Tủ ấm lạnh 4.3.5 Kính_hiển_vi soi ngược " Từ Tiêu_chuẩn vừa nêu trên thì thiết_bị dụng_cụ dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào gồm : - Tủ_lạnh - Tủ âm sâu - Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg - Pipet đơn kênh các loại - Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml - Máy ly_tâm - Lò_vi_sóng - Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) - Chai nuôi_cấy - Màng lọc - Tủ ấm lạnh - Kính_hiển_vi soi ngược Theo Mục 6.4.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về chuẩn_bị tế_bào một lớp như sau : " 6.4.1 Chuẩn_bị tế_bào một lớp Chuẩn_bị tế_bào EPC ( 3.3.8 ) một lớp trên đĩa 24 giếng hay 96 giếng ( 4.3.1 ) hoặc chai nuôi tế_bào 25 cm2 ( 4.3.2 ) ở 22 °C đến 25 °C khoảng 48 h trước khi thực_hiện quá_trình phân_lập vi_rút . Mật_độ tế_bào nuôi_cấy với đĩa 24 giếng là khoảng 420.000 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 1,5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; với đĩa 96 giếng là 62.500 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 150 µl môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; chai 25 cm2 là 3.000.000 tế_bào / chai ( 5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào / chai ) . Thành_phần môi_trường tế_bào ( xem Phụ_lục C ) . Sau 2 ngày , tế bảo phủ đều khoảng 80 đến 90% diện_tích đáy chai hay giếng nuôi_cấy tế_bào , môi_trường nuôi_cấy tế_bào trong , mầu đỏ cam là đạt yêu_cầu . " Dẫn chiếu Phục lục C. 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thành_phần môi_trường nuôi_dưỡng tế_bào EPC như sau : " C . 1 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là môi_trường L-15 Leibovitz : - L-15 Leibovitz medium ; - 2mM Glutamine ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum , ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per ml hay 50 µg / mL Gentamycin . C. 2 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là Minimum_Essential_Medium ( MEM ) - MEM ( Earles ) ; - 2mM Glutamine ; - 1% Non_Essential_Amino_Acids ( NEAA ) ; - 120 mg / L Sodium_Pyruvate ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per mL hay 50 µg / mL Gentamycin . " Theo đó , thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào EPC trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép gồm những thành_phần theo Phục lục C Tiêu_chuẩn quốc_gia Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 nêu trên .
200,597
Trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào để chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân trên cá_chép , quá_trình chuẩn_bị thực_hiện cần chuẩn_bị tế_bào một lớn EPC , tôi muốn biết thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào gồm những thành_phần gì ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7: ... C. 1 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là môi_trường L-15 Leibovitz : - L-15 Leibovitz medium ; - 2mM Glutamine ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum, ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per ml hay 50 µg / mL Gentamycin. C. 2 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là Minimum_Essential_Medium ( MEM ) - MEM ( Earles ) ; - 2mM Glutamine ; - 1% Non_Essential_Amino_Acids ( NEAA ) ; - 120 mg / L Sodium_Pyruvate ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per mL hay 50 µg / mL Gentamycin. " Theo đó, thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào EPC trong phương_pháp nuôi_cấy
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung ) 3.1.1 Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) 3.1.2 Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) ( xem A. 2 ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR ( Reverse_Transcription nested Polymerase_Chain_Reaction ) và realtime RT-PCR ( realtime Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) 3.2.1 Mồi ( primers ) RT - nested PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.2 Agarose 3.2.3 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ) 3.2.4 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe 3.2.5 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) 3.2.7 Kít nhân gen RT-PCR 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease 3.2.9 Kít tách chiết ARN 3.2.10 Kít nhân gen ( PCR Master_Mix_Kit ) 3.2.11 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ) 3.2.12 Cặp mồi ( primers ) realtime RT-PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.13 Đoạn Dò ( Probe ) 3.2.14 Thang chuẩn ADN ( Ladder ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 3.3.1 Thuốc khử_trùng : Virkon 1% 3.3.2 PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) 3.3.3 Kháng_sinh Penicillin 3.3.4 Kháng_sinh streptomycin 3.3.5 Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) 3.3.6 FBS ( Fetal bovine serum ) 3.3.7 Glutamine 3.3.8 Dòng tế_bào EPC ( Epithelioma_Papulosum_Cyprini ) " Như_vậy , thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào bao_gồm : - Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) - Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) - Thuốc khử_trùng : Virkon 1% - PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) - Kháng_sinh Penicillin - Kháng_sinh streptomycin - Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) - FBS ( Fetal bovine serum ) - Glutamine . Bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép ( Hình từ Internet ) Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thiết_bị dụng_cụ như sau : " 4 Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị , dụng_cụ thông_thường của phòng thử_nghiệm sinh_học và những thiết_bị , dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị , dụng_cụ dùng chung 4.1.1 Tủ_lạnh 4.1.2 Tủ âm sâu 4.1.3 Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg 4.1.4 Pipet đơn kênh các loại 4.1.5 Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml 4.1.6 Máy ly_tâm 4.1.7 Lò_vi_sóng 4.2 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR và realtime RT - PCR 4.2.1 Máy nhân gen PCR 4.2.2 Máy nhân gen Realtime_PCR 4.2.3 Máy lắc trộn vortex 4.2.4 Máy spindown 4.2.5 Khay đựng đá lạnh 4.2.6 Bộ khuôn và lược đổ thạch 4.2.7 Bộ điện di , gồm bộ nguồn và bể chạy_điện di 4.2.8 Máy đọc gel 4.3 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 4.3.1 Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) 4.3.2 Chai nuôi_cấy 4.3.3 Màng lọc 4.3.4 Tủ ấm lạnh 4.3.5 Kính_hiển_vi soi ngược " Từ Tiêu_chuẩn vừa nêu trên thì thiết_bị dụng_cụ dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào gồm : - Tủ_lạnh - Tủ âm sâu - Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg - Pipet đơn kênh các loại - Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml - Máy ly_tâm - Lò_vi_sóng - Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) - Chai nuôi_cấy - Màng lọc - Tủ ấm lạnh - Kính_hiển_vi soi ngược Theo Mục 6.4.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về chuẩn_bị tế_bào một lớp như sau : " 6.4.1 Chuẩn_bị tế_bào một lớp Chuẩn_bị tế_bào EPC ( 3.3.8 ) một lớp trên đĩa 24 giếng hay 96 giếng ( 4.3.1 ) hoặc chai nuôi tế_bào 25 cm2 ( 4.3.2 ) ở 22 °C đến 25 °C khoảng 48 h trước khi thực_hiện quá_trình phân_lập vi_rút . Mật_độ tế_bào nuôi_cấy với đĩa 24 giếng là khoảng 420.000 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 1,5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; với đĩa 96 giếng là 62.500 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 150 µl môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; chai 25 cm2 là 3.000.000 tế_bào / chai ( 5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào / chai ) . Thành_phần môi_trường tế_bào ( xem Phụ_lục C ) . Sau 2 ngày , tế bảo phủ đều khoảng 80 đến 90% diện_tích đáy chai hay giếng nuôi_cấy tế_bào , môi_trường nuôi_cấy tế_bào trong , mầu đỏ cam là đạt yêu_cầu . " Dẫn chiếu Phục lục C. 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thành_phần môi_trường nuôi_dưỡng tế_bào EPC như sau : " C . 1 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là môi_trường L-15 Leibovitz : - L-15 Leibovitz medium ; - 2mM Glutamine ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum , ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per ml hay 50 µg / mL Gentamycin . C. 2 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là Minimum_Essential_Medium ( MEM ) - MEM ( Earles ) ; - 2mM Glutamine ; - 1% Non_Essential_Amino_Acids ( NEAA ) ; - 120 mg / L Sodium_Pyruvate ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per mL hay 50 µg / mL Gentamycin . " Theo đó , thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào EPC trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép gồm những thành_phần theo Phục lục C Tiêu_chuẩn quốc_gia Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 nêu trên .
200,598
Trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào để chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân trên cá_chép , quá_trình chuẩn_bị thực_hiện cần chuẩn_bị tế_bào một lớn EPC , tôi muốn biết thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào gồm những thành_phần gì ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7: ... g streptomycin per mL hay 50 µg / mL Gentamycin. " Theo đó, thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào EPC trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép gồm những thành_phần theo Phục lục C Tiêu_chuẩn quốc_gia Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 nêu trên.
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung ) 3.1.1 Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) 3.1.2 Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) ( xem A. 2 ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR ( Reverse_Transcription nested Polymerase_Chain_Reaction ) và realtime RT-PCR ( realtime Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) 3.2.1 Mồi ( primers ) RT - nested PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.2 Agarose 3.2.3 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-acetate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-brorate - EDTA ) ( xem A. 1 ) 3.2.4 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe 3.2.5 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) 3.2.7 Kít nhân gen RT-PCR 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease 3.2.9 Kít tách chiết ARN 3.2.10 Kít nhân gen ( PCR Master_Mix_Kit ) 3.2.11 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ) 3.2.12 Cặp mồi ( primers ) realtime RT-PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược 3.2.13 Đoạn Dò ( Probe ) 3.2.14 Thang chuẩn ADN ( Ladder ) 3.3 Thuốc_thử và vật_liệu dùng cho phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 3.3.1 Thuốc khử_trùng : Virkon 1% 3.3.2 PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) 3.3.3 Kháng_sinh Penicillin 3.3.4 Kháng_sinh streptomycin 3.3.5 Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) 3.3.6 FBS ( Fetal bovine serum ) 3.3.7 Glutamine 3.3.8 Dòng tế_bào EPC ( Epithelioma_Papulosum_Cyprini ) " Như_vậy , thuốc_thử và vật_liệu thử dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào bao_gồm : - Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) - Dung_dịch Phosphate_Buffered_Saline ( PBS ) - Thuốc khử_trùng : Virkon 1% - PBS 1X ( Phosphate_Buffered_Saline ) - Kháng_sinh Penicillin - Kháng_sinh streptomycin - Môi_trường L-15 ( L-15 Leibovitz medium ) - FBS ( Fetal bovine serum ) - Glutamine . Bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép ( Hình từ Internet ) Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thiết_bị dụng_cụ như sau : " 4 Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị , dụng_cụ thông_thường của phòng thử_nghiệm sinh_học và những thiết_bị , dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị , dụng_cụ dùng chung 4.1.1 Tủ_lạnh 4.1.2 Tủ âm sâu 4.1.3 Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg 4.1.4 Pipet đơn kênh các loại 4.1.5 Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml 4.1.6 Máy ly_tâm 4.1.7 Lò_vi_sóng 4.2 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - nested PCR và realtime RT - PCR 4.2.1 Máy nhân gen PCR 4.2.2 Máy nhân gen Realtime_PCR 4.2.3 Máy lắc trộn vortex 4.2.4 Máy spindown 4.2.5 Khay đựng đá lạnh 4.2.6 Bộ khuôn và lược đổ thạch 4.2.7 Bộ điện di , gồm bộ nguồn và bể chạy_điện di 4.2.8 Máy đọc gel 4.3 Thiết_bị , dụng_cụ dùng cho phương_pháp phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào 4.3.1 Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) 4.3.2 Chai nuôi_cấy 4.3.3 Màng lọc 4.3.4 Tủ ấm lạnh 4.3.5 Kính_hiển_vi soi ngược " Từ Tiêu_chuẩn vừa nêu trên thì thiết_bị dụng_cụ dùng trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào gồm : - Tủ_lạnh - Tủ âm sâu - Cân phân_tích có_thể cân chính_xác 0,1 mg - Pipet đơn kênh các loại - Ống đong , dung_tích 100 ml ; 500 ml ; 1000ml - Máy ly_tâm - Lò_vi_sóng - Đĩa nuôi_cấy 24 giếng ( hoặc dĩa nuôi_cấy 96 giếng ) - Chai nuôi_cấy - Màng lọc - Tủ ấm lạnh - Kính_hiển_vi soi ngược Theo Mục 6.4.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về chuẩn_bị tế_bào một lớp như sau : " 6.4.1 Chuẩn_bị tế_bào một lớp Chuẩn_bị tế_bào EPC ( 3.3.8 ) một lớp trên đĩa 24 giếng hay 96 giếng ( 4.3.1 ) hoặc chai nuôi tế_bào 25 cm2 ( 4.3.2 ) ở 22 °C đến 25 °C khoảng 48 h trước khi thực_hiện quá_trình phân_lập vi_rút . Mật_độ tế_bào nuôi_cấy với đĩa 24 giếng là khoảng 420.000 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 1,5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; với đĩa 96 giếng là 62.500 tế_bào / giếng ( mỗi giếng chứa 150 µl môi_trường nuôi_cấy tế_bào ) ; chai 25 cm2 là 3.000.000 tế_bào / chai ( 5 ml môi_trường nuôi_cấy tế_bào / chai ) . Thành_phần môi_trường tế_bào ( xem Phụ_lục C ) . Sau 2 ngày , tế bảo phủ đều khoảng 80 đến 90% diện_tích đáy chai hay giếng nuôi_cấy tế_bào , môi_trường nuôi_cấy tế_bào trong , mầu đỏ cam là đạt yêu_cầu . " Dẫn chiếu Phục lục C. 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về thành_phần môi_trường nuôi_dưỡng tế_bào EPC như sau : " C . 1 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là môi_trường L-15 Leibovitz : - L-15 Leibovitz medium ; - 2mM Glutamine ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum , ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per ml hay 50 µg / mL Gentamycin . C. 2 Môi_trường có thành_phần cơ_bản là Minimum_Essential_Medium ( MEM ) - MEM ( Earles ) ; - 2mM Glutamine ; - 1% Non_Essential_Amino_Acids ( NEAA ) ; - 120 mg / L Sodium_Pyruvate ; - 10% ( v / v ) foetal bovine serum ( FBS ) ; - 100IU penicillin / 100 µg streptomycin per mL hay 50 µg / mL Gentamycin . " Theo đó , thành_phần môi_trường để nuôi tế_bào EPC trong phương_pháp nuôi_cấy phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân của cá_chép gồm những thành_phần theo Phục lục C Tiêu_chuẩn quốc_gia Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 7:2 019 nêu trên .
200,599