Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng được sửa_đổi , bổ_sung trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 16/2013/TT- BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Sửa_đổi, bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng 1. Trước thời_điểm cấp bằng bảo_hộ giống cây_trồng, tổ_chức, cá_nhân được sửa_đổi, bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ trong các trường_hợp sau : a ) Sửa_đổi, bổ_sung đơn nhưng không làm thay_đổi bản_chất đơn đăng_ký bảo_hộ : lỗi chính_tả về tên, địa_chỉ của người đăng_ký, chủ_sở_hữu, tác_giả và tên giống cây_trồng ; b ) Thay_đổi tên, địa_chỉ của người đăng_ký, chủ_sở_hữu, tác_giả giống cây_trồng có căn_cứ pháp_lý ; c ) Thay_đổi tên, địa_chỉ người đăng_ký theo yêu_cầu của chủ_sở_hữu ( trường_hợp nộp đơn qua đại_diện ) ; thay_đổi tên, địa_chỉ chủ_sở_hữu, tác_giả giống cây_trồng do chuyển_nhượng đơn theo hợp_đồng hoặc thừa_kế, kế_thừa. Theo đó, đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng được sửa_đổi, bổ_sung trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Sửa_đổi, bổ_sung đơn nhưng không làm thay_đổi bản_chất đơn đăng_ký bảo_hộ, cụ_thể bao_gồm các nội_dung sau : sửa lỗi chính_tả về tên, địa_chỉ của người đăng_ký, chủ_sở_hữu, tác_giả và tên giống cây_trồng ; ( 2 ) Thay_đổi tên, địa_chỉ của người đăng_ký, chủ_sở_hữu, tác_giả giống cây_trồng có căn_cứ | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 16/2013/TT- BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng 1 . Trước thời_điểm cấp bằng bảo_hộ giống cây_trồng , tổ_chức , cá_nhân được sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ trong các trường_hợp sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung đơn nhưng không làm thay_đổi bản_chất đơn đăng_ký bảo_hộ : lỗi chính_tả về tên , địa_chỉ của người đăng_ký , chủ_sở_hữu , tác_giả và tên giống cây_trồng ; b ) Thay_đổi tên , địa_chỉ của người đăng_ký , chủ_sở_hữu , tác_giả giống cây_trồng có căn_cứ pháp_lý ; c ) Thay_đổi tên , địa_chỉ người đăng_ký theo yêu_cầu của chủ_sở_hữu ( trường_hợp nộp đơn qua đại_diện ) ; thay_đổi tên , địa_chỉ chủ_sở_hữu , tác_giả giống cây_trồng do chuyển_nhượng đơn theo hợp_đồng hoặc thừa_kế , kế_thừa . Theo đó , đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng được sửa_đổi , bổ_sung trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Sửa_đổi , bổ_sung đơn nhưng không làm thay_đổi bản_chất đơn đăng_ký bảo_hộ , cụ_thể bao_gồm các nội_dung sau : sửa lỗi chính_tả về tên , địa_chỉ của người đăng_ký , chủ_sở_hữu , tác_giả và tên giống cây_trồng ; ( 2 ) Thay_đổi tên , địa_chỉ của người đăng_ký , chủ_sở_hữu , tác_giả giống cây_trồng có căn_cứ pháp_lý ; ( 3 ) Thay_đổi tên , địa_chỉ người đăng_ký theo yêu_cầu của chủ_sở_hữu ( trường_hợp nộp đơn qua đại_diện ) ; thay_đổi tên , địa_chỉ chủ_sở_hữu , tác_giả giống cây_trồng do chuyển_nhượng đơn theo hợp_đồng hoặc thừa_kế , kế_thừa . | 200,600 | |
Đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng được sửa_đổi , bổ_sung trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 16/2013/TT- BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... , địa_chỉ của người đăng_ký, chủ_sở_hữu, tác_giả và tên giống cây_trồng ; ( 2 ) Thay_đổi tên, địa_chỉ của người đăng_ký, chủ_sở_hữu, tác_giả giống cây_trồng có căn_cứ pháp_lý ; ( 3 ) Thay_đổi tên, địa_chỉ người đăng_ký theo yêu_cầu của chủ_sở_hữu ( trường_hợp nộp đơn qua đại_diện ) ; thay_đổi tên, địa_chỉ chủ_sở_hữu, tác_giả giống cây_trồng do chuyển_nhượng đơn theo hợp_đồng hoặc thừa_kế, kế_thừa. Sửa_đổi, bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng 1. Trước thời_điểm cấp bằng bảo_hộ giống cây_trồng, tổ_chức, cá_nhân được sửa_đổi, bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ trong các trường_hợp sau : a ) Sửa_đổi, bổ_sung đơn nhưng không làm thay_đổi bản_chất đơn đăng_ký bảo_hộ : lỗi chính_tả về tên, địa_chỉ của người đăng_ký, chủ_sở_hữu, tác_giả và tên giống cây_trồng ; b ) Thay_đổi tên, địa_chỉ của người đăng_ký, chủ_sở_hữu, tác_giả giống cây_trồng có căn_cứ pháp_lý ; c ) Thay_đổi tên, địa_chỉ người đăng_ký theo yêu_cầu của chủ_sở_hữu ( trường_hợp nộp đơn qua đại_diện ) ; thay_đổi tên, địa_chỉ chủ_sở_hữu, tác_giả giống cây_trồng do chuyển_nhượng đơn theo hợp_đồng hoặc thừa_kế, kế_thừa. Theo đó | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 16/2013/TT- BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng 1 . Trước thời_điểm cấp bằng bảo_hộ giống cây_trồng , tổ_chức , cá_nhân được sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ trong các trường_hợp sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung đơn nhưng không làm thay_đổi bản_chất đơn đăng_ký bảo_hộ : lỗi chính_tả về tên , địa_chỉ của người đăng_ký , chủ_sở_hữu , tác_giả và tên giống cây_trồng ; b ) Thay_đổi tên , địa_chỉ của người đăng_ký , chủ_sở_hữu , tác_giả giống cây_trồng có căn_cứ pháp_lý ; c ) Thay_đổi tên , địa_chỉ người đăng_ký theo yêu_cầu của chủ_sở_hữu ( trường_hợp nộp đơn qua đại_diện ) ; thay_đổi tên , địa_chỉ chủ_sở_hữu , tác_giả giống cây_trồng do chuyển_nhượng đơn theo hợp_đồng hoặc thừa_kế , kế_thừa . Theo đó , đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng được sửa_đổi , bổ_sung trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Sửa_đổi , bổ_sung đơn nhưng không làm thay_đổi bản_chất đơn đăng_ký bảo_hộ , cụ_thể bao_gồm các nội_dung sau : sửa lỗi chính_tả về tên , địa_chỉ của người đăng_ký , chủ_sở_hữu , tác_giả và tên giống cây_trồng ; ( 2 ) Thay_đổi tên , địa_chỉ của người đăng_ký , chủ_sở_hữu , tác_giả giống cây_trồng có căn_cứ pháp_lý ; ( 3 ) Thay_đổi tên , địa_chỉ người đăng_ký theo yêu_cầu của chủ_sở_hữu ( trường_hợp nộp đơn qua đại_diện ) ; thay_đổi tên , địa_chỉ chủ_sở_hữu , tác_giả giống cây_trồng do chuyển_nhượng đơn theo hợp_đồng hoặc thừa_kế , kế_thừa . | 200,601 | |
Đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng được sửa_đổi , bổ_sung trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 16/2013/TT- BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... yêu_cầu của chủ_sở_hữu ( trường_hợp nộp đơn qua đại_diện ) ; thay_đổi tên, địa_chỉ chủ_sở_hữu, tác_giả giống cây_trồng do chuyển_nhượng đơn theo hợp_đồng hoặc thừa_kế, kế_thừa. Theo đó, đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng được sửa_đổi, bổ_sung trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Sửa_đổi, bổ_sung đơn nhưng không làm thay_đổi bản_chất đơn đăng_ký bảo_hộ, cụ_thể bao_gồm các nội_dung sau : sửa lỗi chính_tả về tên, địa_chỉ của người đăng_ký, chủ_sở_hữu, tác_giả và tên giống cây_trồng ; ( 2 ) Thay_đổi tên, địa_chỉ của người đăng_ký, chủ_sở_hữu, tác_giả giống cây_trồng có căn_cứ pháp_lý ; ( 3 ) Thay_đổi tên, địa_chỉ người đăng_ký theo yêu_cầu của chủ_sở_hữu ( trường_hợp nộp đơn qua đại_diện ) ; thay_đổi tên, địa_chỉ chủ_sở_hữu, tác_giả giống cây_trồng do chuyển_nhượng đơn theo hợp_đồng hoặc thừa_kế, kế_thừa. | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 16/2013/TT- BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng 1 . Trước thời_điểm cấp bằng bảo_hộ giống cây_trồng , tổ_chức , cá_nhân được sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ trong các trường_hợp sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung đơn nhưng không làm thay_đổi bản_chất đơn đăng_ký bảo_hộ : lỗi chính_tả về tên , địa_chỉ của người đăng_ký , chủ_sở_hữu , tác_giả và tên giống cây_trồng ; b ) Thay_đổi tên , địa_chỉ của người đăng_ký , chủ_sở_hữu , tác_giả giống cây_trồng có căn_cứ pháp_lý ; c ) Thay_đổi tên , địa_chỉ người đăng_ký theo yêu_cầu của chủ_sở_hữu ( trường_hợp nộp đơn qua đại_diện ) ; thay_đổi tên , địa_chỉ chủ_sở_hữu , tác_giả giống cây_trồng do chuyển_nhượng đơn theo hợp_đồng hoặc thừa_kế , kế_thừa . Theo đó , đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng được sửa_đổi , bổ_sung trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Sửa_đổi , bổ_sung đơn nhưng không làm thay_đổi bản_chất đơn đăng_ký bảo_hộ , cụ_thể bao_gồm các nội_dung sau : sửa lỗi chính_tả về tên , địa_chỉ của người đăng_ký , chủ_sở_hữu , tác_giả và tên giống cây_trồng ; ( 2 ) Thay_đổi tên , địa_chỉ của người đăng_ký , chủ_sở_hữu , tác_giả giống cây_trồng có căn_cứ pháp_lý ; ( 3 ) Thay_đổi tên , địa_chỉ người đăng_ký theo yêu_cầu của chủ_sở_hữu ( trường_hợp nộp đơn qua đại_diện ) ; thay_đổi tên , địa_chỉ chủ_sở_hữu , tác_giả giống cây_trồng do chuyển_nhượng đơn theo hợp_đồng hoặc thừa_kế , kế_thừa . | 200,602 | |
Hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng bảo gồm những giấy_tờ nào ? | Theo Điều 10 Thông_tư 16/2013/TT- BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký bả: ... Theo Điều 10 Thông_tư 16/2013/TT- BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng bảo gồm những giấy_tờ sau : ( 1 ) Tờ khai yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đơn theo Mẫu tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT ; Tải về ( 2 ) Bản_sao có chứng_thực hợp_đồng chuyển_nhượng ( trường_hợp chuyển_nhượng đơn đăng_ký ) ; hoặc căn_cứ pháp_lý chứng_minh việc thay_đổi tên , địa_chỉ người đăng_ký , chủ_sở_hữu , tác_giả giống cây_trồng ; ( 3 ) Tài_liệu chứng_minh việc thừa_kế , kế_thừa ( có xác_nhận của chủ_sở_hữu đăng_ký ) , Tài_liệu chứng_minh quyền nhân_thân giữa chủ_sở_hữu đăng_ký và người nhận thừa_kế ; Giấy chứng tử hoặc trích_lục khai_tử của chủ_sở_hữu đăng_ký ( nếu có ) ; ( 4 ) Giấy uỷ_quyền theo Mẫu tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT Tải về đối_với trường_hợp thay_đổi đại_diện . | None | 1 | Theo Điều 10 Thông_tư 16/2013/TT- BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng bảo gồm những giấy_tờ sau : ( 1 ) Tờ khai yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đơn theo Mẫu tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT ; Tải về ( 2 ) Bản_sao có chứng_thực hợp_đồng chuyển_nhượng ( trường_hợp chuyển_nhượng đơn đăng_ký ) ; hoặc căn_cứ pháp_lý chứng_minh việc thay_đổi tên , địa_chỉ người đăng_ký , chủ_sở_hữu , tác_giả giống cây_trồng ; ( 3 ) Tài_liệu chứng_minh việc thừa_kế , kế_thừa ( có xác_nhận của chủ_sở_hữu đăng_ký ) , Tài_liệu chứng_minh quyền nhân_thân giữa chủ_sở_hữu đăng_ký và người nhận thừa_kế ; Giấy chứng tử hoặc trích_lục khai_tử của chủ_sở_hữu đăng_ký ( nếu có ) ; ( 4 ) Giấy uỷ_quyền theo Mẫu tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT Tải về đối_với trường_hợp thay_đổi đại_diện . | 200,603 | |
Thời_hạn giải_quyết việc sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 16/2013/TT- BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng ... 3 . Trình_tự , thời_gian giải_quyết : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , Cục Trồng_trọt ban_hành thông_báo ch ấp nhận sửa_đổi , bổ_sung , trả kết_quả cho người đăng_ký và đăng_tải thông_báo trên cổng thông_tin điện_tử của Cục Trồng_trọt . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cục Trồng_trọt trả_lời bằng văn_bản cho người đăng_ký có nêu rõ lý_do . ... Theo quy_định này , trong vòng 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , Cục Trồng_trọt ban_hành thông_báo chấp_nhận sửa_đổi , bổ_sung , trả kết_quả cho người đăng_ký và đăng_tải thông_báo trên cổng thông_tin điện_tử của Cục Trồng_trọt . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cục Trồng_trọt trả_lời bằng văn_bản cho người đăng_ký có nêu rõ lý_do . Bảo_hộ giống cây_trồng ( ảnh từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 16/2013/TT- BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng ... 3 . Trình_tự , thời_gian giải_quyết : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , Cục Trồng_trọt ban_hành thông_báo ch ấp nhận sửa_đổi , bổ_sung , trả kết_quả cho người đăng_ký và đăng_tải thông_báo trên cổng thông_tin điện_tử của Cục Trồng_trọt . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cục Trồng_trọt trả_lời bằng văn_bản cho người đăng_ký có nêu rõ lý_do . ... Theo quy_định này , trong vòng 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , Cục Trồng_trọt ban_hành thông_báo chấp_nhận sửa_đổi , bổ_sung , trả kết_quả cho người đăng_ký và đăng_tải thông_báo trên cổng thông_tin điện_tử của Cục Trồng_trọt . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cục Trồng_trọt trả_lời bằng văn_bản cho người đăng_ký có nêu rõ lý_do . Bảo_hộ giống cây_trồng ( ảnh từ Internet ) | 200,604 | |
Trường_hợp việc sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng không thuộc các trường_hợp được sửa_đổi do luật_định thì giải_quyết thế_nào ? | Chiếu theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 16/2013/TT- BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT đối_với các yêu_cầu. ... Chiếu theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 16/2013/TT- BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT đối_với các yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng không thuộc các trường_hợp được sửa_đổi do luật_định thì cần nộp lại đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng theo quy_định của Luật Sở_hữu_trí_tuệ hiện_hành . | None | 1 | Chiếu theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 16/2013/TT- BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT đối_với các yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng không thuộc các trường_hợp được sửa_đổi do luật_định thì cần nộp lại đơn đăng_ký bảo_hộ giống cây_trồng theo quy_định của Luật Sở_hữu_trí_tuệ hiện_hành . | 200,605 | |
Việc thành_lập Ban chỉ_đạo chống dịch có_thể thành_lập ở những cấp nào ? | Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 56/2010/QĐ-TTg quy_định như sau : ... " Điều 1. Thời_gian và thẩm_quyền thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp 1. Trong vòng 24 giờ, kể từ khi có công_bố dịch của người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 38 Luật Phòng, chống bệnh truyền_nhiễm, Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp phải được thành_lập. 2. Thẩm_quyền thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp được quy_định cụ_thể như sau : a ) Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch quốc_gia theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là cấp tỉnh ) quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp tỉnh theo đề_nghị của Giám_đốc Sở Y_tế ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện, thị_xã và thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi tắt là cấp huyện ) quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp huyện theo đề_nghị của Trưởng Phòng Y_tế cấp huyện ; d ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi tắt là cấp xã ) quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã theo đề_nghị của Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã. " ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 56/2010/QĐ-TTg quy_định như sau : " Điều 1 . Thời_gian và thẩm_quyền thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp 1 . Trong vòng 24 giờ , kể từ khi có công_bố dịch của người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 38 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm , Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp phải được thành_lập . 2 . Thẩm_quyền thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp được quy_định cụ_thể như sau : a ) Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch quốc_gia theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là cấp tỉnh ) quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp tỉnh theo đề_nghị của Giám_đốc Sở Y_tế ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã và thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi tắt là cấp huyện ) quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp huyện theo đề_nghị của Trưởng Phòng Y_tế cấp huyện ; d ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là cấp xã ) quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã theo đề_nghị của Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã . " ( Hình từ Internet ) | 200,606 | |
Việc thành_lập Ban chỉ_đạo chống dịch có_thể thành_lập ở những cấp nào ? | Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 56/2010/QĐ-TTg quy_định như sau : ... thị_trấn ( sau đây gọi tắt là cấp xã ) quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã theo đề_nghị của Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã. " ( Hình từ Internet ) " Điều 1. Thời_gian và thẩm_quyền thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp 1. Trong vòng 24 giờ, kể từ khi có công_bố dịch của người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 38 Luật Phòng, chống bệnh truyền_nhiễm, Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp phải được thành_lập. 2. Thẩm_quyền thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp được quy_định cụ_thể như sau : a ) Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch quốc_gia theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là cấp tỉnh ) quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp tỉnh theo đề_nghị của Giám_đốc Sở Y_tế ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện, thị_xã và thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi tắt là cấp huyện ) quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp huyện theo đề_nghị của Trưởng Phòng Y_tế cấp huyện ; d ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 56/2010/QĐ-TTg quy_định như sau : " Điều 1 . Thời_gian và thẩm_quyền thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp 1 . Trong vòng 24 giờ , kể từ khi có công_bố dịch của người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 38 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm , Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp phải được thành_lập . 2 . Thẩm_quyền thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp được quy_định cụ_thể như sau : a ) Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch quốc_gia theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là cấp tỉnh ) quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp tỉnh theo đề_nghị của Giám_đốc Sở Y_tế ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã và thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi tắt là cấp huyện ) quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp huyện theo đề_nghị của Trưởng Phòng Y_tế cấp huyện ; d ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là cấp xã ) quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã theo đề_nghị của Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã . " ( Hình từ Internet ) | 200,607 | |
Việc thành_lập Ban chỉ_đạo chống dịch có_thể thành_lập ở những cấp nào ? | Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 56/2010/QĐ-TTg quy_định như sau : ... đây gọi tắt là cấp huyện ) quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp huyện theo đề_nghị của Trưởng Phòng Y_tế cấp huyện ; d ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi tắt là cấp xã ) quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã theo đề_nghị của Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã. " ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 56/2010/QĐ-TTg quy_định như sau : " Điều 1 . Thời_gian và thẩm_quyền thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp 1 . Trong vòng 24 giờ , kể từ khi có công_bố dịch của người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 38 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm , Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp phải được thành_lập . 2 . Thẩm_quyền thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp được quy_định cụ_thể như sau : a ) Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch quốc_gia theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là cấp tỉnh ) quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp tỉnh theo đề_nghị của Giám_đốc Sở Y_tế ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã và thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi tắt là cấp huyện ) quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp huyện theo đề_nghị của Trưởng Phòng Y_tế cấp huyện ; d ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là cấp xã ) quyết_định thành_lập Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã theo đề_nghị của Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã . " ( Hình từ Internet ) | 200,608 | |
Tổ_chức của Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp bao_gồm những thành_viên nào ? | Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 56/2010/QĐ-TTg quy_định về Tổ_chức của Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp như sau : ... " Điều 2 . Tổ_chức của Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp 1 . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo chống dịch theo quy_định tại khoản 2 Điều 46 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm . 2 . Các Tiểu_ban chống dịch được quy_định cụ_thể như sau : a ) Cấp quốc_gia và cấp tỉnh gồm các tiểu_ban : Giám_sát , Điều_trị , Tuyên_truyền và Hậu_cần . Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch quyết_định cụ_thể thành_phần , nhiệm_vụ và hoạt_động của các Tiểu_ban chống dịch ; b ) Cấp huyện và cấp xã : Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch quyết_định thành_lập hoặc không thành_lập các Tiểu_ban chống dịch và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các thành_viên để thực_hiện nhiệm_vụ chống dịch . 3 . Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo đặt tại cơ_quan y_tế cùng cấp và do người đứng đầu cơ_quan y_tế đó phụ_trách . " | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 56/2010/QĐ-TTg quy_định về Tổ_chức của Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp như sau : " Điều 2 . Tổ_chức của Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp 1 . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo chống dịch theo quy_định tại khoản 2 Điều 46 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm . 2 . Các Tiểu_ban chống dịch được quy_định cụ_thể như sau : a ) Cấp quốc_gia và cấp tỉnh gồm các tiểu_ban : Giám_sát , Điều_trị , Tuyên_truyền và Hậu_cần . Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch quyết_định cụ_thể thành_phần , nhiệm_vụ và hoạt_động của các Tiểu_ban chống dịch ; b ) Cấp huyện và cấp xã : Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch quyết_định thành_lập hoặc không thành_lập các Tiểu_ban chống dịch và phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho các thành_viên để thực_hiện nhiệm_vụ chống dịch . 3 . Cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo đặt tại cơ_quan y_tế cùng cấp và do người đứng đầu cơ_quan y_tế đó phụ_trách . " | 200,609 | |
Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp phải đảm_bảo các nguyên_tắc hoạt_động như_thế_nào ? | Theo Điều 3 Quyết_định 56/2010/QĐ-TTg quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp , cụ_thể như sau : ... - Ban Chỉ_đạo chống dịch làm_việc theo chế_độ tập_thể . - Các thành_viên Ban Chỉ_đạo chống dịch làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . - Thành_viên Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp chịu trách_nhiệm sử_dụng bộ_máy tổ_chức của đơn_vị mình để thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch và sử_dụng con_dấu do đơn_vị mình quản_lý . - Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . | None | 1 | Theo Điều 3 Quyết_định 56/2010/QĐ-TTg quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp , cụ_thể như sau : - Ban Chỉ_đạo chống dịch làm_việc theo chế_độ tập_thể . - Các thành_viên Ban Chỉ_đạo chống dịch làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . - Thành_viên Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp chịu trách_nhiệm sử_dụng bộ_máy tổ_chức của đơn_vị mình để thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch và sử_dụng con_dấu do đơn_vị mình quản_lý . - Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . | 200,610 | |
Nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp là gì ? | Theo Điều 4 Quyết_định 56/2010/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp như sau : ... - Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp có nhiệm_vụ tổ_chức chỉ_đạo và triển_khai các hoạt_động phòng_chống dịch theo quy_định tại Điều 47 , 48 , 49 , 50 , 51 , 52 , 53 , 54 và 55 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm . - Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp có nhiệm_vụ : - Tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ chống dịch và chịu trách_nhiệm trước chính_quyền cùng cấp về toàn_bộ các hoạt_động chống dịch ; - Phê_duyệt , tổ_chức và thực_hiện kế_hoạch chống dịch , đề_xuất việc áp_dụng các biện_pháp chống dịch đặc_thù trong thời_gian có dịch ; - Phân_công và giám_sát việc thực_hiện các nhiệm_vụ của các Phó Trưởng Ban và các thành_viên Ban Chỉ_đạo chống dịch ; - Thành_lập các đội chống dịch cơ_động theo quy_định tại khoản 3 Điều 46 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm . - Các Phó Trưởng ban và các thành_viên Ban Chỉ_đạo chống dịch có nhiệm_vụ : giúp_việc cho Trưởng Ban Chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm trước Trưởng Ban Chỉ_đạo về các lĩnh_vực và công_việc được phân_công . | None | 1 | Theo Điều 4 Quyết_định 56/2010/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp như sau : - Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp có nhiệm_vụ tổ_chức chỉ_đạo và triển_khai các hoạt_động phòng_chống dịch theo quy_định tại Điều 47 , 48 , 49 , 50 , 51 , 52 , 53 , 54 và 55 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm . - Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch các cấp có nhiệm_vụ : - Tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ chống dịch và chịu trách_nhiệm trước chính_quyền cùng cấp về toàn_bộ các hoạt_động chống dịch ; - Phê_duyệt , tổ_chức và thực_hiện kế_hoạch chống dịch , đề_xuất việc áp_dụng các biện_pháp chống dịch đặc_thù trong thời_gian có dịch ; - Phân_công và giám_sát việc thực_hiện các nhiệm_vụ của các Phó Trưởng Ban và các thành_viên Ban Chỉ_đạo chống dịch ; - Thành_lập các đội chống dịch cơ_động theo quy_định tại khoản 3 Điều 46 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm . - Các Phó Trưởng ban và các thành_viên Ban Chỉ_đạo chống dịch có nhiệm_vụ : giúp_việc cho Trưởng Ban Chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm trước Trưởng Ban Chỉ_đạo về các lĩnh_vực và công_việc được phân_công . | 200,611 | |
Người lao_động dễ mắc phải bệnh nốt dầu nghề_nghiệp nếu làm những công_việc nào ? | Căn_cứ theo Mục 3 Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : ... 1 . Định_nghĩa bệnh Bệnh nốt dầu nghề_nghiệp là bệnh viêm nang lông do thường_xuyên tiếp_xúc với các loại dầu , mỡ bẩn trong quá_trình lao_động . 2 . Yếu_tố gây bệnh Dầu , mỡ bẩn trong môi_trường lao_động . 3 . Nghề , công_việc thường gặp và nguồn tiếp_xúc - Sửa_chữa máy_móc , xe_máy , máy công_nghiệp , vệ_sinh công_nghiệp , thau rửa bồn , bể ; - Nghề , công_việc khác tiếp_xúc trực_tiếp với dầu , mỡ bẩn . Theo đó , bệnh nốt dầu nghề_nghiệp là bệnh viêm nang lông do thường_xuyên tiếp_xúc với các loại dầu , mỡ bẩn trong quá_trình lao_động . Yếu_tố gây ra bệnh này là dầu , mỡ bẩn trong môi_trường lao_động . Người lao_động dễ mắc phải bệnh nốt dầu nghề_nghiệp nếu làm những công_việc sau : - Sửa_chữa máy_móc , xe_máy , máy công_nghiệp , vệ_sinh công_nghiệp , thau rửa bồn , bể ; - Nghề , công_việc khác tiếp_xúc trực_tiếp với dầu , mỡ bẩn . Bệnh_nghề_nghiệp được hưởng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 3 Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : 1 . Định_nghĩa bệnh Bệnh nốt dầu nghề_nghiệp là bệnh viêm nang lông do thường_xuyên tiếp_xúc với các loại dầu , mỡ bẩn trong quá_trình lao_động . 2 . Yếu_tố gây bệnh Dầu , mỡ bẩn trong môi_trường lao_động . 3 . Nghề , công_việc thường gặp và nguồn tiếp_xúc - Sửa_chữa máy_móc , xe_máy , máy công_nghiệp , vệ_sinh công_nghiệp , thau rửa bồn , bể ; - Nghề , công_việc khác tiếp_xúc trực_tiếp với dầu , mỡ bẩn . Theo đó , bệnh nốt dầu nghề_nghiệp là bệnh viêm nang lông do thường_xuyên tiếp_xúc với các loại dầu , mỡ bẩn trong quá_trình lao_động . Yếu_tố gây ra bệnh này là dầu , mỡ bẩn trong môi_trường lao_động . Người lao_động dễ mắc phải bệnh nốt dầu nghề_nghiệp nếu làm những công_việc sau : - Sửa_chữa máy_móc , xe_máy , máy công_nghiệp , vệ_sinh công_nghiệp , thau rửa bồn , bể ; - Nghề , công_việc khác tiếp_xúc trực_tiếp với dầu , mỡ bẩn . Bệnh_nghề_nghiệp được hưởng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) | 200,612 | |
Người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nốt dầu nghề_nghiệp có được hưởng bảo_hiểm_xã_hội không ? | Căn_cứ theo khoản 24 Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định như sau : ... Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm và hướng_dẫn chẩn_đoán, giám_định... 21. Bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 21 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 22. Bệnh phóng_xạ nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 23. Bệnh đục thể thuỷ_tinh nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 23 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 24. Bệnh nốt dầu nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 25. Bệnh sạm da nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 25 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 26. Bệnh viêm da tiếp_xúc nghề_nghiệp do crôm và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 26 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 27. Bệnh da nghề_nghiệp do tiếp_xúc môi_trường ẩm_ướt và lạnh kéo_dài và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 27 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 28. Bệnh da nghề_nghiệp do tiếp_xúc với cao_su tự_nhiên, hoá_chất phụ_gia cao_su và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 28 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 29. Bệnh Leptospira nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 24 Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định như sau : Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định ... 21 . Bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 21 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 22 . Bệnh phóng_xạ nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 23 . Bệnh đục thể thuỷ_tinh nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 23 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 24 . Bệnh nốt dầu nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 25 . Bệnh sạm da nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 25 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 26 . Bệnh viêm da tiếp_xúc nghề_nghiệp do crôm và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 26 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 27 . Bệnh da nghề_nghiệp do tiếp_xúc môi_trường ẩm_ướt và lạnh kéo_dài và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 27 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 28 . Bệnh da nghề_nghiệp do tiếp_xúc với cao_su tự_nhiên , hoá_chất phụ_gia cao_su và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 28 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 29 . Bệnh Leptospira nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 29 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 30 . Bệnh viêm gan vi_rút B nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 30 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Như_vậy , người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nốt dầu nghề_nghiệp thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định đối_với bệnh này được quy_định tại Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT. | 200,613 | |
Người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nốt dầu nghề_nghiệp có được hưởng bảo_hiểm_xã_hội không ? | Căn_cứ theo khoản 24 Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định như sau : ... cao_su tự_nhiên, hoá_chất phụ_gia cao_su và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 28 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 29. Bệnh Leptospira nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 29 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 30. Bệnh viêm gan vi_rút B nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 30 ban_hành kèm theo Thông_tư này.... Như_vậy, người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nốt dầu nghề_nghiệp thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội. Hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định đối_với bệnh này được quy_định tại Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 24 Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định như sau : Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định ... 21 . Bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 21 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 22 . Bệnh phóng_xạ nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 23 . Bệnh đục thể thuỷ_tinh nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 23 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 24 . Bệnh nốt dầu nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 25 . Bệnh sạm da nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 25 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 26 . Bệnh viêm da tiếp_xúc nghề_nghiệp do crôm và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 26 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 27 . Bệnh da nghề_nghiệp do tiếp_xúc môi_trường ẩm_ướt và lạnh kéo_dài và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 27 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 28 . Bệnh da nghề_nghiệp do tiếp_xúc với cao_su tự_nhiên , hoá_chất phụ_gia cao_su và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 28 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 29 . Bệnh Leptospira nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 29 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 30 . Bệnh viêm gan vi_rút B nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 30 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Như_vậy , người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nốt dầu nghề_nghiệp thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định đối_với bệnh này được quy_định tại Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT. | 200,614 | |
Người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nốt dầu nghề_nghiệp thì cần phải làm gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT , số thứ_tự Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BYT quy_định như sau : ... Nguyên_tắc chẩn_đoán, điều_trị, dự_phòng đối_với người lao_động bị mắc bệnh_nghề_nghiệp 1. Người lao_động sau khi được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp cần được : a ) Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; b ) Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế. Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc, giải_độc kịp_thời ; c ) Điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định. 2. Một_số bệnh_nghề_nghiệp ( bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn, bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ, do rung toàn_thân, nhiễm_độc mangan, các bệnh bụi phổi nghề_nghiệp trừ bệnh bụi phổi bông ) và ung_thư nghề_nghiệp, ung_thư do các bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định cần chuyển khám giám_định ngay. 3. Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể. Như_vậy, người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nốt dầu nghề_nghiệp thì cần phải : - Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; - Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế. - Điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT , số thứ_tự Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BYT quy_định như sau : Nguyên_tắc chẩn_đoán , điều_trị , dự_phòng đối_với người lao_động bị mắc bệnh_nghề_nghiệp 1 . Người lao_động sau khi được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp cần được : a ) Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; b ) Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế . Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc , giải_độc kịp_thời ; c ) Điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định . 2 . Một_số bệnh_nghề_nghiệp ( bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn , bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ , do rung toàn_thân , nhiễm_độc mangan , các bệnh bụi phổi nghề_nghiệp trừ bệnh bụi phổi bông ) và ung_thư nghề_nghiệp , ung_thư do các bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định cần chuyển khám giám_định ngay . 3 . Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể . Như_vậy , người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nốt dầu nghề_nghiệp thì cần phải : - Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; - Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế . - Điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định . Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể . | 200,615 | |
Người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nốt dầu nghề_nghiệp thì cần phải làm gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT , số thứ_tự Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BYT quy_định như sau : ... cần phải : - Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; - Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế. - Điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định. Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể. Nguyên_tắc chẩn_đoán, điều_trị, dự_phòng đối_với người lao_động bị mắc bệnh_nghề_nghiệp 1. Người lao_động sau khi được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp cần được : a ) Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; b ) Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế. Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc, giải_độc kịp_thời ; c ) Điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định. 2. Một_số bệnh_nghề_nghiệp ( bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn, bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ, do rung toàn_thân, nhiễm_độc mangan, các bệnh bụi phổi nghề_nghiệp trừ bệnh bụi phổi bông ) và ung_thư nghề_nghiệp, ung_thư do các bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định cần chuyển khám giám_định ngay. 3. Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT , số thứ_tự Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BYT quy_định như sau : Nguyên_tắc chẩn_đoán , điều_trị , dự_phòng đối_với người lao_động bị mắc bệnh_nghề_nghiệp 1 . Người lao_động sau khi được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp cần được : a ) Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; b ) Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế . Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc , giải_độc kịp_thời ; c ) Điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định . 2 . Một_số bệnh_nghề_nghiệp ( bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn , bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ , do rung toàn_thân , nhiễm_độc mangan , các bệnh bụi phổi nghề_nghiệp trừ bệnh bụi phổi bông ) và ung_thư nghề_nghiệp , ung_thư do các bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định cần chuyển khám giám_định ngay . 3 . Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể . Như_vậy , người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nốt dầu nghề_nghiệp thì cần phải : - Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; - Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế . - Điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định . Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể . | 200,616 | |
Người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nốt dầu nghề_nghiệp thì cần phải làm gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT , số thứ_tự Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BYT quy_định như sau : ... trừ bệnh bụi phổi bông ) và ung_thư nghề_nghiệp, ung_thư do các bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định cần chuyển khám giám_định ngay. 3. Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể. Như_vậy, người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nốt dầu nghề_nghiệp thì cần phải : - Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; - Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế. - Điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định. Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT , số thứ_tự Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BYT quy_định như sau : Nguyên_tắc chẩn_đoán , điều_trị , dự_phòng đối_với người lao_động bị mắc bệnh_nghề_nghiệp 1 . Người lao_động sau khi được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp cần được : a ) Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; b ) Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế . Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc , giải_độc kịp_thời ; c ) Điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định . 2 . Một_số bệnh_nghề_nghiệp ( bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn , bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ , do rung toàn_thân , nhiễm_độc mangan , các bệnh bụi phổi nghề_nghiệp trừ bệnh bụi phổi bông ) và ung_thư nghề_nghiệp , ung_thư do các bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định cần chuyển khám giám_định ngay . 3 . Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể . Như_vậy , người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh nốt dầu nghề_nghiệp thì cần phải : - Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; - Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế . - Điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định . Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể . | 200,617 | |
Thời_gian quay số mở thưởng được giới_hạn đến mấy giờ ? | Căn_cứ Điều 24 Thông_tư 75/2013/TT-BTC quy_định về địa_điểm và thời_gian quay số mở thưởng như sau : ... Địa_điểm và thời_gian quay số mở thưởng 1 . Việc mở thưởng xổ_số được thực_hiện tại trụ_sở chính của công_ty xổ_số kiến_thiết hoặc tại địa_điểm khác nhưng phải nằm trong phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh , thành_phố đó . Trường_hợp mở thưởng ngoài phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh , thành_phố đó hoặc liên_kết khu_vực để quay số mở thưởng chung thì phải được sự đồng_thuận của các công_ty xổ_số kiến_thiết và phải có ý_kiến chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính . 2 . Thời_gian quay số mở thưởng cụ_thể do tổ_chức phát_hành vé xổ_số quyết_định nhưng không được chậm hơn 18 giờ 30 phút của ngày quay số mở thưởng . Theo quy_định trên , thời_gian quay số mở thưởng cụ_thể do tổ_chức phát_hành vé xổ_số quyết_định nhưng không được chậm hơn 18 giờ 30 phút của ngày quay số mở thưởng . Quay số mở thưởng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 24 Thông_tư 75/2013/TT-BTC quy_định về địa_điểm và thời_gian quay số mở thưởng như sau : Địa_điểm và thời_gian quay số mở thưởng 1 . Việc mở thưởng xổ_số được thực_hiện tại trụ_sở chính của công_ty xổ_số kiến_thiết hoặc tại địa_điểm khác nhưng phải nằm trong phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh , thành_phố đó . Trường_hợp mở thưởng ngoài phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh , thành_phố đó hoặc liên_kết khu_vực để quay số mở thưởng chung thì phải được sự đồng_thuận của các công_ty xổ_số kiến_thiết và phải có ý_kiến chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính . 2 . Thời_gian quay số mở thưởng cụ_thể do tổ_chức phát_hành vé xổ_số quyết_định nhưng không được chậm hơn 18 giờ 30 phút của ngày quay số mở thưởng . Theo quy_định trên , thời_gian quay số mở thưởng cụ_thể do tổ_chức phát_hành vé xổ_số quyết_định nhưng không được chậm hơn 18 giờ 30 phút của ngày quay số mở thưởng . Quay số mở thưởng ( Hình từ Internet ) | 200,618 | |
Quay số mở thưởng không đúng thời_gian quy_định thì tổ_chức phát_hành vé xổ_số bị xử_phạt thế_nào ? | Theo điểm c khoản 2 Điều 44 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về tổ_chức mở thưởng xổ_số như sau : ... Hành_vi vi_phạm quy_định về tổ_chức mở thưởng xổ_số 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Tổ_chức mở thưởng xổ_số không đúng lịch mở thưởng ; b ) Tổ_chức mở thưởng xổ_số không đúng địa_điểm quy_định ; c ) Không xây_dựng và công_bố công_khai thể_lệ quay số mở thưởng. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Lựa_chọn người quay số mở thưởng không có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không có đủ số người quay số mở thưởng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thời_gian quay số mở thưởng không đúng quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức thực_hiện quay số mở thưởng không đúng quy_trình. 3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý làm sai_lệch kết_quả trúng thưởng. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 3 Điều này ; b ) Buộc huỷ_bỏ, đính_chính kết_quả trúng thưởng sai_lệch đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính | None | 1 | Theo điểm c khoản 2 Điều 44 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về tổ_chức mở thưởng xổ_số như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về tổ_chức mở thưởng xổ_số 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Tổ_chức mở thưởng xổ_số không đúng lịch mở thưởng ; b ) Tổ_chức mở thưởng xổ_số không đúng địa_điểm quy_định ; c ) Không xây_dựng và công_bố công_khai thể_lệ quay số mở thưởng . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Lựa_chọn người quay số mở thưởng không có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không có đủ số người quay số mở thưởng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thời_gian quay số mở thưởng không đúng quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức thực_hiện quay số mở thưởng không đúng quy_trình . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý làm sai_lệch kết_quả trúng thưởng . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 3 Điều này ; b ) Buộc huỷ_bỏ , đính_chính kết_quả trúng thưởng sai_lệch đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 3 Điều này . Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP về phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt và thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 1 . Hình_thức xử_phạt chính trong lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh xổ_số bao_gồm : ... b ) Phạt tiền ; Mức xử_phạt bằng tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức xử_phạt đối_với cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 , khoản 4 Điều 18 , Điều 21 , điểm b khoản 1 Điều 21a , Điều 22 , khoản 3 , khoản 4 Điều 24 , điểm b , điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 25a , Điều 32a , Điều 34 , khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 36 , khoản 2 Điều 40 , khoản 2 Điều 41 , Điều 42 , Điều 43 , Điều 44 , Điều 45 , khoản 3 Điều 46 , Điều 48 , Điều 49 , Điều 50 và khoản 2 Điều 51 của Nghị_định này chỉ áp_dụng để xử_phạt đối_với tổ_chức . Mức xử_phạt bằng tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân cho cùng hành_vi vi_phạm . Mức phạt tiền đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh xổ_số tối_đa là 100.000.000 đồng , đối_với tổ_chức tối_đa là 200.000.000 đồng . Theo đó , tổ_chức phát_hành vé xổ_số quay số mở thưởng không đúng thời_gian quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . | 200,619 | |
Quay số mở thưởng không đúng thời_gian quy_định thì tổ_chức phát_hành vé xổ_số bị xử_phạt thế_nào ? | Theo điểm c khoản 2 Điều 44 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về tổ_chức mở thưởng xổ_số như sau : ... số lợi bất_hợp_pháp thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 3 Điều này ; b ) Buộc huỷ_bỏ, đính_chính kết_quả trúng thưởng sai_lệch đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 3 Điều này. Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP về phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt và thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính... 1. Hình_thức xử_phạt chính trong lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm, kinh_doanh xổ_số bao_gồm :... b ) Phạt tiền ; Mức xử_phạt bằng tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức xử_phạt đối_với cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13, khoản 4 Điều 18, Điều 21, điểm b khoản 1 Điều 21a, Điều 22, khoản 3, khoản 4 Điều 24, điểm b, điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 25a, Điều 32a, Điều 34, khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 36, khoản 2 Điều 40, khoản 2 Điều 41, Điều 42 | None | 1 | Theo điểm c khoản 2 Điều 44 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về tổ_chức mở thưởng xổ_số như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về tổ_chức mở thưởng xổ_số 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Tổ_chức mở thưởng xổ_số không đúng lịch mở thưởng ; b ) Tổ_chức mở thưởng xổ_số không đúng địa_điểm quy_định ; c ) Không xây_dựng và công_bố công_khai thể_lệ quay số mở thưởng . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Lựa_chọn người quay số mở thưởng không có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không có đủ số người quay số mở thưởng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thời_gian quay số mở thưởng không đúng quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức thực_hiện quay số mở thưởng không đúng quy_trình . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý làm sai_lệch kết_quả trúng thưởng . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 3 Điều này ; b ) Buộc huỷ_bỏ , đính_chính kết_quả trúng thưởng sai_lệch đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 3 Điều này . Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP về phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt và thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 1 . Hình_thức xử_phạt chính trong lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh xổ_số bao_gồm : ... b ) Phạt tiền ; Mức xử_phạt bằng tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức xử_phạt đối_với cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 , khoản 4 Điều 18 , Điều 21 , điểm b khoản 1 Điều 21a , Điều 22 , khoản 3 , khoản 4 Điều 24 , điểm b , điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 25a , Điều 32a , Điều 34 , khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 36 , khoản 2 Điều 40 , khoản 2 Điều 41 , Điều 42 , Điều 43 , Điều 44 , Điều 45 , khoản 3 Điều 46 , Điều 48 , Điều 49 , Điều 50 và khoản 2 Điều 51 của Nghị_định này chỉ áp_dụng để xử_phạt đối_với tổ_chức . Mức xử_phạt bằng tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân cho cùng hành_vi vi_phạm . Mức phạt tiền đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh xổ_số tối_đa là 100.000.000 đồng , đối_với tổ_chức tối_đa là 200.000.000 đồng . Theo đó , tổ_chức phát_hành vé xổ_số quay số mở thưởng không đúng thời_gian quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . | 200,620 | |
Quay số mở thưởng không đúng thời_gian quy_định thì tổ_chức phát_hành vé xổ_số bị xử_phạt thế_nào ? | Theo điểm c khoản 2 Điều 44 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về tổ_chức mở thưởng xổ_số như sau : ... a, Điều 32a, Điều 34, khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 36, khoản 2 Điều 40, khoản 2 Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45, khoản 3 Điều 46, Điều 48, Điều 49, Điều 50 và khoản 2 Điều 51 của Nghị_định này chỉ áp_dụng để xử_phạt đối_với tổ_chức. Mức xử_phạt bằng tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân cho cùng hành_vi vi_phạm. Mức phạt tiền đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm, kinh_doanh xổ_số tối_đa là 100.000.000 đồng, đối_với tổ_chức tối_đa là 200.000.000 đồng. Theo đó, tổ_chức phát_hành vé xổ_số quay số mở thưởng không đúng thời_gian quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng. | None | 1 | Theo điểm c khoản 2 Điều 44 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về tổ_chức mở thưởng xổ_số như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về tổ_chức mở thưởng xổ_số 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Tổ_chức mở thưởng xổ_số không đúng lịch mở thưởng ; b ) Tổ_chức mở thưởng xổ_số không đúng địa_điểm quy_định ; c ) Không xây_dựng và công_bố công_khai thể_lệ quay số mở thưởng . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Lựa_chọn người quay số mở thưởng không có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không có đủ số người quay số mở thưởng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thời_gian quay số mở thưởng không đúng quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức thực_hiện quay số mở thưởng không đúng quy_trình . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý làm sai_lệch kết_quả trúng thưởng . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 3 Điều này ; b ) Buộc huỷ_bỏ , đính_chính kết_quả trúng thưởng sai_lệch đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 3 Điều này . Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị_định 80/2019 / NĐ-CP về phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt và thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 1 . Hình_thức xử_phạt chính trong lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh xổ_số bao_gồm : ... b ) Phạt tiền ; Mức xử_phạt bằng tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức xử_phạt đối_với cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 , khoản 4 Điều 18 , Điều 21 , điểm b khoản 1 Điều 21a , Điều 22 , khoản 3 , khoản 4 Điều 24 , điểm b , điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 25a , Điều 32a , Điều 34 , khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 36 , khoản 2 Điều 40 , khoản 2 Điều 41 , Điều 42 , Điều 43 , Điều 44 , Điều 45 , khoản 3 Điều 46 , Điều 48 , Điều 49 , Điều 50 và khoản 2 Điều 51 của Nghị_định này chỉ áp_dụng để xử_phạt đối_với tổ_chức . Mức xử_phạt bằng tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân cho cùng hành_vi vi_phạm . Mức phạt tiền đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh xổ_số tối_đa là 100.000.000 đồng , đối_với tổ_chức tối_đa là 200.000.000 đồng . Theo đó , tổ_chức phát_hành vé xổ_số quay số mở thưởng không đúng thời_gian quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . | 200,621 | |
Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt tổ_chức phát_hành vé xổ_số quay số mở thưởng không đúng thời_gian quy_định không ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 52 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_ch: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 52 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh xổ_số ... 3 . Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Khoản 2 Điều 4 của Nghị_định này . ... Như_vậy , Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và cao nhất là 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do tổ_chức phát_hành vé xổ_số quay số mở thưởng không đúng thời_gian quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 30.000.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt tổ_chức này . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 52 Nghị_định 98/2013/NĐ-CP , điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh xổ_số ... 3 . Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh xổ_số thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Khoản 2 Điều 4 của Nghị_định này . ... Như_vậy , Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và cao nhất là 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do tổ_chức phát_hành vé xổ_số quay số mở thưởng không đúng thời_gian quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 30.000.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt tổ_chức này . | 200,622 | |
Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có Quy_chế tổ_chức và hoạt_động được phê_duyệt trên cơ_sở đề_nghị của ai ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_c: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Quy_chế tổ_chức và hoạt_động và các quy_trình thực_hành chuẩn của Hội_đồng đạo_đức 1 . Hội_đồng đạo_đức phải có Quy_chế tổ_chức và hoạt_động do người đứng đầu tổ_chức thành_lập hội_đồng phê_duyệt trên cơ_sở đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng và người đứng đầu_đơn vị có chức_năng quản_lý hoạt_động nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức . Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức phải phù_hợp với các quy_định tại Thông_tư này và phù_hợp với thực_tiễn của cơ_sở . ... Theo đó , Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia phải có Quy_chế tổ_chức và hoạt_động do người đứng đầu tổ_chức thành_lập hội_đồng phê_duyệt trên cơ_sở đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng và người đứng đầu_đơn vị có chức_năng quản_lý hoạt_động nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức . Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức phải phù_hợp với các quy_định tại Thông_tư này và phù_hợp với thực_tiễn của cơ_sở . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Quy_chế tổ_chức và hoạt_động và các quy_trình thực_hành chuẩn của Hội_đồng đạo_đức 1 . Hội_đồng đạo_đức phải có Quy_chế tổ_chức và hoạt_động do người đứng đầu tổ_chức thành_lập hội_đồng phê_duyệt trên cơ_sở đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng và người đứng đầu_đơn vị có chức_năng quản_lý hoạt_động nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức . Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức phải phù_hợp với các quy_định tại Thông_tư này và phù_hợp với thực_tiễn của cơ_sở . ... Theo đó , Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia phải có Quy_chế tổ_chức và hoạt_động do người đứng đầu tổ_chức thành_lập hội_đồng phê_duyệt trên cơ_sở đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng và người đứng đầu_đơn vị có chức_năng quản_lý hoạt_động nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức . Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức phải phù_hợp với các quy_định tại Thông_tư này và phù_hợp với thực_tiễn của cơ_sở . | 200,623 | |
Tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có trách_nhiệm gì ? | Theo Điều 29 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_: ... Theo Điều 29 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập, chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức 1. Phổ_biến, tổ_chức thực_hiện Thông_tư này tại cơ_sở. 2. Ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học của đơn_vị mình trên cơ_sở cụ_thể_hoá các quy_định tại Thông_tư này. 3. Đánh_giá việc tuân_thủ quy_định của pháp_luật, quy_chế tổ_chức và hoạt_động, quy_trình thực_hành chuẩn của Hội_đồng đạo_đức. 4. Bảo_đảm duy_trì việc đáp_ứng các quy_định tại Thông_tư này đối_với Hội_đồng đạo_đức của đơn_vị mình. 5. Tiếp_nhận, xử_lý và theo_dõi đối_với các khiếu_nại về Hội_đồng đạo_đức từ các nhà_nghiên_cứu, những đối_tượng nghiên_cứu và các bên liên_quan. 6. Thông_báo, cập_nhật hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức trên Trang thông_tin điện_tử của cơ_sở trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày có quyết_định thành_lập Hội_đồng đạo_đức. 7. Gửi thông_báo về việc thành_lập trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày có quyết_định thành_lập Hội_đồng đạo_đức theo mẫu quy_định tại phụ_lục số 01 ban_hành kèm Thông_tư này | None | 1 | Theo Điều 29 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức 1 . Phổ_biến , tổ_chức thực_hiện Thông_tư này tại cơ_sở . 2 . Ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học của đơn_vị mình trên cơ_sở cụ_thể_hoá các quy_định tại Thông_tư này . 3 . Đánh_giá việc tuân_thủ quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động , quy_trình thực_hành chuẩn của Hội_đồng đạo_đức . 4 . Bảo_đảm duy_trì việc đáp_ứng các quy_định tại Thông_tư này đối_với Hội_đồng đạo_đức của đơn_vị mình . 5 . Tiếp_nhận , xử_lý và theo_dõi đối_với các khiếu_nại về Hội_đồng đạo_đức từ các nhà_nghiên_cứu , những đối_tượng nghiên_cứu và các bên liên_quan . 6 . Thông_báo , cập_nhật hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức trên Trang thông_tin điện_tử của cơ_sở trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày có quyết_định thành_lập Hội_đồng đạo_đức . 7 . Gửi thông_báo về việc thành_lập trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày có quyết_định thành_lập Hội_đồng đạo_đức theo mẫu quy_định tại phụ_lục số 01 ban_hành kèm Thông_tư này về Cục Khoa_học công_nghệ và Đào_tạo , Bộ Y_tế . Như_vậy , tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có trách_nhiệm sau đây : - Phổ_biến , tổ_chức thực_hiện Thông_tư này tại cơ_sở . - Ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học của đơn_vị mình trên cơ_sở cụ_thể_hoá các quy_định tại Thông_tư này . - Đánh_giá việc tuân_thủ quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động , quy_trình thực_hành chuẩn của Hội_đồng đạo_đức . - Bảo_đảm duy_trì việc đáp_ứng các quy_định tại Thông_tư này đối_với Hội_đồng đạo_đức của đơn_vị mình . - Tiếp_nhận , xử_lý và theo_dõi đối_với các khiếu_nại về Hội_đồng đạo_đức từ các nhà_nghiên_cứu , những đối_tượng nghiên_cứu và các bên liên_quan . - Thông_báo , cập_nhật hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức trên Trang thông_tin điện_tử của cơ_sở trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày có quyết_định thành_lập Hội_đồng đạo_đức . - Gửi thông_báo về việc thành_lập trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày có quyết_định thành_lập Hội_đồng đạo_đức theo mẫu quy_định tại phụ_lục số 01 ban_hành kèm Thông_tư này về Cục Khoa_học công_nghệ và Đào_tạo , Bộ Y_tế . Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ( Hình từ Internet ) | 200,624 | |
Tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có trách_nhiệm gì ? | Theo Điều 29 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_: ... . 7. Gửi thông_báo về việc thành_lập trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày có quyết_định thành_lập Hội_đồng đạo_đức theo mẫu quy_định tại phụ_lục số 01 ban_hành kèm Thông_tư này về Cục Khoa_học công_nghệ và Đào_tạo, Bộ Y_tế. Như_vậy, tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có trách_nhiệm sau đây : - Phổ_biến, tổ_chức thực_hiện Thông_tư này tại cơ_sở. - Ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học của đơn_vị mình trên cơ_sở cụ_thể_hoá các quy_định tại Thông_tư này. - Đánh_giá việc tuân_thủ quy_định của pháp_luật, quy_chế tổ_chức và hoạt_động, quy_trình thực_hành chuẩn của Hội_đồng đạo_đức. - Bảo_đảm duy_trì việc đáp_ứng các quy_định tại Thông_tư này đối_với Hội_đồng đạo_đức của đơn_vị mình. - Tiếp_nhận, xử_lý và theo_dõi đối_với các khiếu_nại về Hội_đồng đạo_đức từ các nhà_nghiên_cứu, những đối_tượng nghiên_cứu và các bên liên_quan. - Thông_báo, cập_nhật hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức trên Trang thông_tin điện_tử của cơ_sở trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày có quyết_định thành_lập Hội_đồng đạo_đức. - Gửi thông_báo về việc thành_lập trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày có quyết_định thành_lập | None | 1 | Theo Điều 29 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức 1 . Phổ_biến , tổ_chức thực_hiện Thông_tư này tại cơ_sở . 2 . Ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học của đơn_vị mình trên cơ_sở cụ_thể_hoá các quy_định tại Thông_tư này . 3 . Đánh_giá việc tuân_thủ quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động , quy_trình thực_hành chuẩn của Hội_đồng đạo_đức . 4 . Bảo_đảm duy_trì việc đáp_ứng các quy_định tại Thông_tư này đối_với Hội_đồng đạo_đức của đơn_vị mình . 5 . Tiếp_nhận , xử_lý và theo_dõi đối_với các khiếu_nại về Hội_đồng đạo_đức từ các nhà_nghiên_cứu , những đối_tượng nghiên_cứu và các bên liên_quan . 6 . Thông_báo , cập_nhật hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức trên Trang thông_tin điện_tử của cơ_sở trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày có quyết_định thành_lập Hội_đồng đạo_đức . 7 . Gửi thông_báo về việc thành_lập trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày có quyết_định thành_lập Hội_đồng đạo_đức theo mẫu quy_định tại phụ_lục số 01 ban_hành kèm Thông_tư này về Cục Khoa_học công_nghệ và Đào_tạo , Bộ Y_tế . Như_vậy , tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có trách_nhiệm sau đây : - Phổ_biến , tổ_chức thực_hiện Thông_tư này tại cơ_sở . - Ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học của đơn_vị mình trên cơ_sở cụ_thể_hoá các quy_định tại Thông_tư này . - Đánh_giá việc tuân_thủ quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động , quy_trình thực_hành chuẩn của Hội_đồng đạo_đức . - Bảo_đảm duy_trì việc đáp_ứng các quy_định tại Thông_tư này đối_với Hội_đồng đạo_đức của đơn_vị mình . - Tiếp_nhận , xử_lý và theo_dõi đối_với các khiếu_nại về Hội_đồng đạo_đức từ các nhà_nghiên_cứu , những đối_tượng nghiên_cứu và các bên liên_quan . - Thông_báo , cập_nhật hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức trên Trang thông_tin điện_tử của cơ_sở trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày có quyết_định thành_lập Hội_đồng đạo_đức . - Gửi thông_báo về việc thành_lập trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày có quyết_định thành_lập Hội_đồng đạo_đức theo mẫu quy_định tại phụ_lục số 01 ban_hành kèm Thông_tư này về Cục Khoa_học công_nghệ và Đào_tạo , Bộ Y_tế . Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ( Hình từ Internet ) | 200,625 | |
Tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có trách_nhiệm gì ? | Theo Điều 29 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_: ... trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày có quyết_định thành_lập Hội_đồng đạo_đức. - Gửi thông_báo về việc thành_lập trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày có quyết_định thành_lập Hội_đồng đạo_đức theo mẫu quy_định tại phụ_lục số 01 ban_hành kèm Thông_tư này về Cục Khoa_học công_nghệ và Đào_tạo, Bộ Y_tế. Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 29 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức 1 . Phổ_biến , tổ_chức thực_hiện Thông_tư này tại cơ_sở . 2 . Ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học của đơn_vị mình trên cơ_sở cụ_thể_hoá các quy_định tại Thông_tư này . 3 . Đánh_giá việc tuân_thủ quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động , quy_trình thực_hành chuẩn của Hội_đồng đạo_đức . 4 . Bảo_đảm duy_trì việc đáp_ứng các quy_định tại Thông_tư này đối_với Hội_đồng đạo_đức của đơn_vị mình . 5 . Tiếp_nhận , xử_lý và theo_dõi đối_với các khiếu_nại về Hội_đồng đạo_đức từ các nhà_nghiên_cứu , những đối_tượng nghiên_cứu và các bên liên_quan . 6 . Thông_báo , cập_nhật hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức trên Trang thông_tin điện_tử của cơ_sở trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày có quyết_định thành_lập Hội_đồng đạo_đức . 7 . Gửi thông_báo về việc thành_lập trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày có quyết_định thành_lập Hội_đồng đạo_đức theo mẫu quy_định tại phụ_lục số 01 ban_hành kèm Thông_tư này về Cục Khoa_học công_nghệ và Đào_tạo , Bộ Y_tế . Như_vậy , tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có trách_nhiệm sau đây : - Phổ_biến , tổ_chức thực_hiện Thông_tư này tại cơ_sở . - Ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học của đơn_vị mình trên cơ_sở cụ_thể_hoá các quy_định tại Thông_tư này . - Đánh_giá việc tuân_thủ quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động , quy_trình thực_hành chuẩn của Hội_đồng đạo_đức . - Bảo_đảm duy_trì việc đáp_ứng các quy_định tại Thông_tư này đối_với Hội_đồng đạo_đức của đơn_vị mình . - Tiếp_nhận , xử_lý và theo_dõi đối_với các khiếu_nại về Hội_đồng đạo_đức từ các nhà_nghiên_cứu , những đối_tượng nghiên_cứu và các bên liên_quan . - Thông_báo , cập_nhật hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức trên Trang thông_tin điện_tử của cơ_sở trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày có quyết_định thành_lập Hội_đồng đạo_đức . - Gửi thông_báo về việc thành_lập trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày có quyết_định thành_lập Hội_đồng đạo_đức theo mẫu quy_định tại phụ_lục số 01 ban_hành kèm Thông_tư này về Cục Khoa_học công_nghệ và Đào_tạo , Bộ Y_tế . Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ( Hình từ Internet ) | 200,626 | |
Ai có quyền phê_duyệt quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứ: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Thành_lập Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia 1 . Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định thành_lập . 2 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế phê_duyệt quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia ; quyết_định bổ_nhiệm , cho từ_nhiệm , miễn_nhiệm hoặc bổ_sung , thay_thế Thành_viên của Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia . ... Do_đó , Bộ_trưởng Bộ Y_tế phê_duyệt quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Thành_lập Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia 1 . Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định thành_lập . 2 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế phê_duyệt quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia ; quyết_định bổ_nhiệm , cho từ_nhiệm , miễn_nhiệm hoặc bổ_sung , thay_thế Thành_viên của Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia . ... Do_đó , Bộ_trưởng Bộ Y_tế phê_duyệt quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia . | 200,627 | |
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN do ai có quyền quyết_định bổ_nhiệm theo đề_nghị của Bộ Công_Thương ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN 1 . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , từ_chức , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu theo đề_nghị của Bộ Công_Thương và ý_kiến thẩm_định của Bộ Nội_vụ . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN không kiêm_nhiệm chức_vụ Tổng_giám_đốc EVN . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , từ_chức , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu theo đề_nghị của Bộ Công_Thương và ý_kiến thẩm_định của Bộ Nội_vụ . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN 1 . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , từ_chức , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu theo đề_nghị của Bộ Công_Thương và ý_kiến thẩm_định của Bộ Nội_vụ . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN không kiêm_nhiệm chức_vụ Tổng_giám_đốc EVN . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , từ_chức , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu theo đề_nghị của Bộ Công_Thương và ý_kiến thẩm_định của Bộ Nội_vụ . | 200,628 | |
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN trong 2 năm liên_tiếp của nhiệm_kỳ giữ chức_vụ bị phân_loại ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ thì có bị miễn_nhiệm không ? | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thành_viên Hội_đồng thành_viên EVN... 2. Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên EVN bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp sau : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Có hành_vi vi_phạm pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Vi_phạm pháp_luật bị kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách hoặc cảnh_cáo mà yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác cần phải thay_thế ; - Bị cấp có thẩm_quyền kết_luận bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm pháp_luật nhưng chưa đến mức kỷ_luật cách_chức. c ) Không đủ năng_lực, trình_độ, uy_tín để thực_hiện chức_trách nhiệm_vụ được giao thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Trong 02 năm liên_tiếp của nhiệm_kỳ giữ chức_vụ bị đánh_giá, phân_loại ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ ; - Trong 01 nhiệm_kỳ hoặc trong 02 nhiệm_kỳ liên_tiếp bị 02 lần xử_lý kỷ_luật liên_quan đến chức_trách, nhiệm_vụ được giao ; - Để EVN mất đoàn_kết hoặc làm EVN mất đoàn_kết theo kết_luận của cấp có thẩm_quyền ; - Bị cơ_quan kiểm_tra, thanh_tra có thẩm_quyền kết_luận bằng văn_bản về vi_phạm tư_cách đạo_đức hoặc vi_phạm quy_định về những việc đảng_viên không được làm đối_với người_quản_lý đảng_viên. d ) Có đơn | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thành_viên Hội_đồng thành_viên EVN ... 2 . Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên EVN bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp sau : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Có hành_vi vi_phạm pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Vi_phạm pháp_luật bị kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách hoặc cảnh_cáo mà yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác cần phải thay_thế ; - Bị cấp có thẩm_quyền kết_luận bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm pháp_luật nhưng chưa đến mức kỷ_luật cách_chức . c ) Không đủ năng_lực , trình_độ , uy_tín để thực_hiện chức_trách nhiệm_vụ được giao thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Trong 02 năm liên_tiếp của nhiệm_kỳ giữ chức_vụ bị đánh_giá , phân_loại ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ ; - Trong 01 nhiệm_kỳ hoặc trong 02 nhiệm_kỳ liên_tiếp bị 02 lần xử_lý kỷ_luật liên_quan đến chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; - Để EVN mất đoàn_kết hoặc làm EVN mất đoàn_kết theo kết_luận của cấp có thẩm_quyền ; - Bị cơ_quan kiểm_tra , thanh_tra có thẩm_quyền kết_luận bằng văn_bản về vi_phạm tư_cách đạo_đức hoặc vi_phạm quy_định về những việc đảng_viên không được làm đối_với người_quản_lý đảng_viên . d ) Có đơn xin từ_chức và được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . ... Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN sẽ bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp nêu trên . Do_đó , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN trong 2 năm liên_tiếp của nhiệm_kỳ giữ chức_vụ bị phân_loại ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ thì bị miễn_nhiệm . | 200,629 | |
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN trong 2 năm liên_tiếp của nhiệm_kỳ giữ chức_vụ bị phân_loại ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ thì có bị miễn_nhiệm không ? | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Bị cơ_quan kiểm_tra, thanh_tra có thẩm_quyền kết_luận bằng văn_bản về vi_phạm tư_cách đạo_đức hoặc vi_phạm quy_định về những việc đảng_viên không được làm đối_với người_quản_lý đảng_viên. d ) Có đơn xin từ_chức và được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản.... Theo đó, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN sẽ bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp nêu trên. Do_đó, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN trong 2 năm liên_tiếp của nhiệm_kỳ giữ chức_vụ bị phân_loại ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ thì bị miễn_nhiệm. Thành_viên Hội_đồng thành_viên EVN... 2. Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên EVN bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp sau : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Có hành_vi vi_phạm pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Vi_phạm pháp_luật bị kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách hoặc cảnh_cáo mà yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác cần phải thay_thế ; - Bị cấp có thẩm_quyền kết_luận bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm pháp_luật nhưng chưa đến mức kỷ_luật cách_chức. c ) Không đủ năng_lực, trình_độ, uy_tín để thực_hiện chức_trách nhiệm_vụ được giao thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Trong 02 năm liên_tiếp của | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thành_viên Hội_đồng thành_viên EVN ... 2 . Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên EVN bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp sau : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Có hành_vi vi_phạm pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Vi_phạm pháp_luật bị kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách hoặc cảnh_cáo mà yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác cần phải thay_thế ; - Bị cấp có thẩm_quyền kết_luận bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm pháp_luật nhưng chưa đến mức kỷ_luật cách_chức . c ) Không đủ năng_lực , trình_độ , uy_tín để thực_hiện chức_trách nhiệm_vụ được giao thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Trong 02 năm liên_tiếp của nhiệm_kỳ giữ chức_vụ bị đánh_giá , phân_loại ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ ; - Trong 01 nhiệm_kỳ hoặc trong 02 nhiệm_kỳ liên_tiếp bị 02 lần xử_lý kỷ_luật liên_quan đến chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; - Để EVN mất đoàn_kết hoặc làm EVN mất đoàn_kết theo kết_luận của cấp có thẩm_quyền ; - Bị cơ_quan kiểm_tra , thanh_tra có thẩm_quyền kết_luận bằng văn_bản về vi_phạm tư_cách đạo_đức hoặc vi_phạm quy_định về những việc đảng_viên không được làm đối_với người_quản_lý đảng_viên . d ) Có đơn xin từ_chức và được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . ... Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN sẽ bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp nêu trên . Do_đó , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN trong 2 năm liên_tiếp của nhiệm_kỳ giữ chức_vụ bị phân_loại ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ thì bị miễn_nhiệm . | 200,630 | |
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN trong 2 năm liên_tiếp của nhiệm_kỳ giữ chức_vụ bị phân_loại ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ thì có bị miễn_nhiệm không ? | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... kỷ_luật cách_chức. c ) Không đủ năng_lực, trình_độ, uy_tín để thực_hiện chức_trách nhiệm_vụ được giao thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Trong 02 năm liên_tiếp của nhiệm_kỳ giữ chức_vụ bị đánh_giá, phân_loại ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ ; - Trong 01 nhiệm_kỳ hoặc trong 02 nhiệm_kỳ liên_tiếp bị 02 lần xử_lý kỷ_luật liên_quan đến chức_trách, nhiệm_vụ được giao ; - Để EVN mất đoàn_kết hoặc làm EVN mất đoàn_kết theo kết_luận của cấp có thẩm_quyền ; - Bị cơ_quan kiểm_tra, thanh_tra có thẩm_quyền kết_luận bằng văn_bản về vi_phạm tư_cách đạo_đức hoặc vi_phạm quy_định về những việc đảng_viên không được làm đối_với người_quản_lý đảng_viên. d ) Có đơn xin từ_chức và được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản.... Theo đó, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN sẽ bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp nêu trên. Do_đó, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN trong 2 năm liên_tiếp của nhiệm_kỳ giữ chức_vụ bị phân_loại ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ thì bị miễn_nhiệm. | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thành_viên Hội_đồng thành_viên EVN ... 2 . Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên EVN bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp sau : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Có hành_vi vi_phạm pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Vi_phạm pháp_luật bị kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách hoặc cảnh_cáo mà yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác cần phải thay_thế ; - Bị cấp có thẩm_quyền kết_luận bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm pháp_luật nhưng chưa đến mức kỷ_luật cách_chức . c ) Không đủ năng_lực , trình_độ , uy_tín để thực_hiện chức_trách nhiệm_vụ được giao thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Trong 02 năm liên_tiếp của nhiệm_kỳ giữ chức_vụ bị đánh_giá , phân_loại ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ ; - Trong 01 nhiệm_kỳ hoặc trong 02 nhiệm_kỳ liên_tiếp bị 02 lần xử_lý kỷ_luật liên_quan đến chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; - Để EVN mất đoàn_kết hoặc làm EVN mất đoàn_kết theo kết_luận của cấp có thẩm_quyền ; - Bị cơ_quan kiểm_tra , thanh_tra có thẩm_quyền kết_luận bằng văn_bản về vi_phạm tư_cách đạo_đức hoặc vi_phạm quy_định về những việc đảng_viên không được làm đối_với người_quản_lý đảng_viên . d ) Có đơn xin từ_chức và được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . ... Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN sẽ bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp nêu trên . Do_đó , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN trong 2 năm liên_tiếp của nhiệm_kỳ giữ chức_vụ bị phân_loại ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ thì bị miễn_nhiệm . | 200,631 | |
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN trong 2 năm liên_tiếp của nhiệm_kỳ giữ chức_vụ bị phân_loại ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ thì có bị miễn_nhiệm không ? | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... miễn_nhiệm. | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thành_viên Hội_đồng thành_viên EVN ... 2 . Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên EVN bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp sau : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Có hành_vi vi_phạm pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Vi_phạm pháp_luật bị kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách hoặc cảnh_cáo mà yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác cần phải thay_thế ; - Bị cấp có thẩm_quyền kết_luận bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm pháp_luật nhưng chưa đến mức kỷ_luật cách_chức . c ) Không đủ năng_lực , trình_độ , uy_tín để thực_hiện chức_trách nhiệm_vụ được giao thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Trong 02 năm liên_tiếp của nhiệm_kỳ giữ chức_vụ bị đánh_giá , phân_loại ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ ; - Trong 01 nhiệm_kỳ hoặc trong 02 nhiệm_kỳ liên_tiếp bị 02 lần xử_lý kỷ_luật liên_quan đến chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; - Để EVN mất đoàn_kết hoặc làm EVN mất đoàn_kết theo kết_luận của cấp có thẩm_quyền ; - Bị cơ_quan kiểm_tra , thanh_tra có thẩm_quyền kết_luận bằng văn_bản về vi_phạm tư_cách đạo_đức hoặc vi_phạm quy_định về những việc đảng_viên không được làm đối_với người_quản_lý đảng_viên . d ) Có đơn xin từ_chức và được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . ... Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN sẽ bị miễn_nhiệm trong các trường_hợp nêu trên . Do_đó , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN trong 2 năm liên_tiếp của nhiệm_kỳ giữ chức_vụ bị phân_loại ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ thì bị miễn_nhiệm . | 200,632 | |
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN có quyền quyết_định chương_trình , nội_dung họp của Hội_đồng thành_viên EVN không ? | Theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 41 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_địn: ... Theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 41 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN... 2. Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN có quyền, trách_nhiệm sau : a ) Thay_mặt Hội_đồng thành_viên EVN thực_hiện các quyền, trách_nhiệm sau : - Ký nhận vốn, đất_đai, tài_nguyên và các nguồn_lực khác do chủ_sở_hữu nhà_nước đầu_tư cho EVN ; quản_lý EVN theo nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên EVN ; - Ký các nghị_quyết, quyết_định và các loại văn_bản khác của Hội_đồng thành_viên EVN hoặc uỷ_quyền cho một thành_viên Hội_đồng thành_viên EVN ký các nghị_quyết, quyết_định và các loại văn_bản khác của Hội_đồng thành_viên EVN ; - Quan_hệ với bên đối_tác thứ ba trong trường_hợp EVN đại_diện cho Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam thực_hiện các hoạt_động chung của Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam hoặc các hoạt_động khác nhân_danh Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam theo thoả_thuận giữa các đơn_vị thành_viên ; b ) Lập chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng thành_viên EVN ; quyết_định chương_trình, nội_dung họp và tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên EVN ; | None | 1 | Theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 41 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN ... 2 . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN có quyền , trách_nhiệm sau : a ) Thay_mặt Hội_đồng thành_viên EVN thực_hiện các quyền , trách_nhiệm sau : - Ký nhận vốn , đất_đai , tài_nguyên và các nguồn_lực khác do chủ_sở_hữu nhà_nước đầu_tư cho EVN ; quản_lý EVN theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên EVN ; - Ký các nghị_quyết , quyết_định và các loại văn_bản khác của Hội_đồng thành_viên EVN hoặc uỷ_quyền cho một thành_viên Hội_đồng thành_viên EVN ký các nghị_quyết , quyết_định và các loại văn_bản khác của Hội_đồng thành_viên EVN ; - Quan_hệ với bên đối_tác thứ ba trong trường_hợp EVN đại_diện cho Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam thực_hiện các hoạt_động chung của Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam hoặc các hoạt_động khác nhân_danh Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam theo thoả_thuận giữa các đơn_vị thành_viên ; b ) Lập chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng thành_viên EVN ; quyết_định chương_trình , nội_dung họp và tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên EVN ; ... Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN có quyền quyết_định chương_trình , nội_dung họp và tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên EVN . | 200,633 | |
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN có quyền quyết_định chương_trình , nội_dung họp của Hội_đồng thành_viên EVN không ? | Theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 41 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_địn: ... Lập chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng thành_viên EVN ; quyết_định chương_trình, nội_dung họp và tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên EVN ;... Như_vậy, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN có quyền quyết_định chương_trình, nội_dung họp và tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên EVN.Theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 41 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN... 2. Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN có quyền, trách_nhiệm sau : a ) Thay_mặt Hội_đồng thành_viên EVN thực_hiện các quyền, trách_nhiệm sau : - Ký nhận vốn, đất_đai, tài_nguyên và các nguồn_lực khác do chủ_sở_hữu nhà_nước đầu_tư cho EVN ; quản_lý EVN theo nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên EVN ; - Ký các nghị_quyết, quyết_định và các loại văn_bản khác của Hội_đồng thành_viên EVN hoặc uỷ_quyền cho một thành_viên Hội_đồng thành_viên EVN ký các nghị_quyết, quyết_định và các loại văn_bản khác của Hội_đồng thành_viên EVN ; - Quan_hệ với bên đối_tác thứ ba trong trường_hợp EVN đại_diện cho | None | 1 | Theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 41 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN ... 2 . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN có quyền , trách_nhiệm sau : a ) Thay_mặt Hội_đồng thành_viên EVN thực_hiện các quyền , trách_nhiệm sau : - Ký nhận vốn , đất_đai , tài_nguyên và các nguồn_lực khác do chủ_sở_hữu nhà_nước đầu_tư cho EVN ; quản_lý EVN theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên EVN ; - Ký các nghị_quyết , quyết_định và các loại văn_bản khác của Hội_đồng thành_viên EVN hoặc uỷ_quyền cho một thành_viên Hội_đồng thành_viên EVN ký các nghị_quyết , quyết_định và các loại văn_bản khác của Hội_đồng thành_viên EVN ; - Quan_hệ với bên đối_tác thứ ba trong trường_hợp EVN đại_diện cho Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam thực_hiện các hoạt_động chung của Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam hoặc các hoạt_động khác nhân_danh Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam theo thoả_thuận giữa các đơn_vị thành_viên ; b ) Lập chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng thành_viên EVN ; quyết_định chương_trình , nội_dung họp và tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên EVN ; ... Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN có quyền quyết_định chương_trình , nội_dung họp và tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên EVN . | 200,634 | |
Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN có quyền quyết_định chương_trình , nội_dung họp của Hội_đồng thành_viên EVN không ? | Theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 41 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_địn: ... một thành_viên Hội_đồng thành_viên EVN ký các nghị_quyết, quyết_định và các loại văn_bản khác của Hội_đồng thành_viên EVN ; - Quan_hệ với bên đối_tác thứ ba trong trường_hợp EVN đại_diện cho Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam thực_hiện các hoạt_động chung của Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam hoặc các hoạt_động khác nhân_danh Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam theo thoả_thuận giữa các đơn_vị thành_viên ; b ) Lập chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng thành_viên EVN ; quyết_định chương_trình, nội_dung họp và tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên EVN ;... Như_vậy, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN có quyền quyết_định chương_trình, nội_dung họp và tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên EVN. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 41 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN ... 2 . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN có quyền , trách_nhiệm sau : a ) Thay_mặt Hội_đồng thành_viên EVN thực_hiện các quyền , trách_nhiệm sau : - Ký nhận vốn , đất_đai , tài_nguyên và các nguồn_lực khác do chủ_sở_hữu nhà_nước đầu_tư cho EVN ; quản_lý EVN theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên EVN ; - Ký các nghị_quyết , quyết_định và các loại văn_bản khác của Hội_đồng thành_viên EVN hoặc uỷ_quyền cho một thành_viên Hội_đồng thành_viên EVN ký các nghị_quyết , quyết_định và các loại văn_bản khác của Hội_đồng thành_viên EVN ; - Quan_hệ với bên đối_tác thứ ba trong trường_hợp EVN đại_diện cho Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam thực_hiện các hoạt_động chung của Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam hoặc các hoạt_động khác nhân_danh Tập_đoàn Điện_lực Quốc_gia Việt_Nam theo thoả_thuận giữa các đơn_vị thành_viên ; b ) Lập chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng thành_viên EVN ; quyết_định chương_trình , nội_dung họp và tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên EVN ; ... Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên EVN có quyền quyết_định chương_trình , nội_dung họp và tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng thành_viên EVN . | 200,635 | |
Thương_nhân là gì trong kinh_doanh dịch_vụ logistics ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Luật Thương_mại 2005 về thương_nhân như sau : ... “ 1 . Thương_nhân bao_gồm tổ_chức kinh_tế được thành_lập hợp_pháp , cá_nhân hoạt_động thương_mại một_cách độc_lập , thường_xuyên và có đăng_ký kinh_doanh . 2 . Thương_nhân có quyền hoạt_động thương_mại trong các ngành_nghề , tại các địa_bàn , dưới các hình_thức và theo các phương_thức mà pháp_luật không cấm . 3 . Quyền hoạt_động thương_mại hợp_pháp của thương_nhân được Nhà_nước bảo_hộ . 4 . Nhà_nước thực_hiện độc_quyền Nhà_nước có thời_hạn về hoạt_động thương_mại đối_với một_số hàng_hoá , dịch_vụ hoặc tại một_số địa_bàn để bảo_đảm lợi_ích quốc_gia . Chính_phủ quy_định cụ_thể danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ , địa_bàn độc_quyền Nhà_nước . ” Như_vậy bạn thấy rằng thương_nhân là ba gồm một tổ_chức kinh_tế thành_lập hợp_pháp hoặc một cá_nhân hoạt_động thương_mại một_cách độc_lập thường_xuyên và có đăng_ký kinh_doanh vì_vậy thương_nhân trong ngành logistics cũng phải hoạt_động độc_lập , thường_xuyên và có đăng_ký kinh_doanh trong ngành logistics . Kinh_doanh dịch_vụ logistics | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Luật Thương_mại 2005 về thương_nhân như sau : “ 1 . Thương_nhân bao_gồm tổ_chức kinh_tế được thành_lập hợp_pháp , cá_nhân hoạt_động thương_mại một_cách độc_lập , thường_xuyên và có đăng_ký kinh_doanh . 2 . Thương_nhân có quyền hoạt_động thương_mại trong các ngành_nghề , tại các địa_bàn , dưới các hình_thức và theo các phương_thức mà pháp_luật không cấm . 3 . Quyền hoạt_động thương_mại hợp_pháp của thương_nhân được Nhà_nước bảo_hộ . 4 . Nhà_nước thực_hiện độc_quyền Nhà_nước có thời_hạn về hoạt_động thương_mại đối_với một_số hàng_hoá , dịch_vụ hoặc tại một_số địa_bàn để bảo_đảm lợi_ích quốc_gia . Chính_phủ quy_định cụ_thể danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ , địa_bàn độc_quyền Nhà_nước . ” Như_vậy bạn thấy rằng thương_nhân là ba gồm một tổ_chức kinh_tế thành_lập hợp_pháp hoặc một cá_nhân hoạt_động thương_mại một_cách độc_lập thường_xuyên và có đăng_ký kinh_doanh vì_vậy thương_nhân trong ngành logistics cũng phải hoạt_động độc_lập , thường_xuyên và có đăng_ký kinh_doanh trong ngành logistics . Kinh_doanh dịch_vụ logistics | 200,636 | |
Hợp_tác_xã có được kinh_doanh dịch_vụ logistics hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Luật Thương_mại 2005 như sau : ... “ 1 . Thương_nhân bao_gồm tổ_chức kinh_tế được thành_lập hợp_pháp , cá_nhân hoạt_động thương_mại một_cách độc_lập , thường_xuyên và có đăng_ký kinh_doanh . ” Bên cạnh đó cũng căn_cứ thêm , khoản 21 , Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 như sau : “ Tổ_chức kinh_tế là tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , gồm doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã và tổ_chức khác thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh . ” Như_vậy , thương_nhân bao_gồm tổ_chức kinh_tế được thành_lập hợp_pháp , cá_nhân hoạt_động thương_mại một_cách độc_lập , thường_xuyên và có đăng_ký kinh_doanh . Theo đó , tổ_chức kinh_tế là tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , gồm doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã và các tổ_chức khác thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh . Tóm_lại , hợp_tác_xã vẫn có_thể tham_gia kinh_doanh trong ngành dịch_vụ logistics nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 4 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Luật Thương_mại 2005 như sau : “ 1 . Thương_nhân bao_gồm tổ_chức kinh_tế được thành_lập hợp_pháp , cá_nhân hoạt_động thương_mại một_cách độc_lập , thường_xuyên và có đăng_ký kinh_doanh . ” Bên cạnh đó cũng căn_cứ thêm , khoản 21 , Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 như sau : “ Tổ_chức kinh_tế là tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , gồm doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã và tổ_chức khác thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh . ” Như_vậy , thương_nhân bao_gồm tổ_chức kinh_tế được thành_lập hợp_pháp , cá_nhân hoạt_động thương_mại một_cách độc_lập , thường_xuyên và có đăng_ký kinh_doanh . Theo đó , tổ_chức kinh_tế là tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , gồm doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã và các tổ_chức khác thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh . Tóm_lại , hợp_tác_xã vẫn có_thể tham_gia kinh_doanh trong ngành dịch_vụ logistics nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 4 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP. | 200,637 | |
Kinh_doanh dịch_vụ logistics không cần Internet có được không ? | Căn_cứ vào khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện kinh_doanh trong lĩnh_vực logistics như sau : ... “ 1 . Thương_nhân kinh_doanh các dịch_vụ cụ_thể thuộc dịch_vụ logistics quy_định tại Điều 3 Nghị_định này phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư , kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật đối_với dịch_vụ đó . 2 . Thương_nhân tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh logistics bằng phương_tiện điện_tử có kết_nối mạng Internet , mạng viễn_thông di_động hoặc các mạng mở khác , ngoài việc phải đáp_ứng theo quy_định của pháp_luật đối_với các dịch_vụ cụ_thể quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , còn phải tuân_thủ các quy_định về thương_mại_điện_tử . ” Như_vậy , bạn cũng thấy rằng một thương_nhân khi tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh logistics bằng phương_tiện điện_tử có kết_nối mạng Internet , mạng viễn_thông di_động hoặc các mạng mở khác . Cho_nên việc bạn không sử_dụng Internet mà muốn kinh_doanh dịch_vụ logistics là điều không_thể . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện kinh_doanh trong lĩnh_vực logistics như sau : “ 1 . Thương_nhân kinh_doanh các dịch_vụ cụ_thể thuộc dịch_vụ logistics quy_định tại Điều 3 Nghị_định này phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư , kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật đối_với dịch_vụ đó . 2 . Thương_nhân tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh logistics bằng phương_tiện điện_tử có kết_nối mạng Internet , mạng viễn_thông di_động hoặc các mạng mở khác , ngoài việc phải đáp_ứng theo quy_định của pháp_luật đối_với các dịch_vụ cụ_thể quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , còn phải tuân_thủ các quy_định về thương_mại_điện_tử . ” Như_vậy , bạn cũng thấy rằng một thương_nhân khi tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh logistics bằng phương_tiện điện_tử có kết_nối mạng Internet , mạng viễn_thông di_động hoặc các mạng mở khác . Cho_nên việc bạn không sử_dụng Internet mà muốn kinh_doanh dịch_vụ logistics là điều không_thể . | 200,638 | |
Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics cần làm gì ? | Căn_cứ Điều 235 Luật Thương_mại 2005 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics như sau : ... “ 1 . Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Được hưởng thù_lao dịch_vụ và các chi_phí hợp_lý khác ; b ) Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng , nếu có lý_do chính_đáng vì lợi_ích của khách_hàng thì thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics có_thể thực_hiện khác với chỉ_dẫn của khách_hàng , nhưng phải thông_báo ngay cho khách_hàng ; c ) Khi xảy ra trường_hợp có_thể dẫn đến việc không thực_hiện được một phần hoặc toàn_bộ những chỉ_dẫn của khách_hàng thì phải thông_báo ngay cho khách_hàng để xin chỉ_dẫn ; d ) Trường_hợp không có thoả_thuận về thời_hạn cụ_thể thực_hiện nghĩa_vụ với khách_hàng thì phải thực_hiện các nghĩa_vụ của mình trong thời_hạn hợp_lý . 2 . Khi thực_hiện việc vận_chuyển hàng_hoá , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật và tập_quán vận_tải . ” Như_vậy , trên đây là toàn_bộ quyền và nghĩa_vụ gửi đến bạn tham_khảo để chuẩn_bị trước khi kinh_doanh dịch_vụ logistics . | None | 1 | Căn_cứ Điều 235 Luật Thương_mại 2005 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics như sau : “ 1 . Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Được hưởng thù_lao dịch_vụ và các chi_phí hợp_lý khác ; b ) Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng , nếu có lý_do chính_đáng vì lợi_ích của khách_hàng thì thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics có_thể thực_hiện khác với chỉ_dẫn của khách_hàng , nhưng phải thông_báo ngay cho khách_hàng ; c ) Khi xảy ra trường_hợp có_thể dẫn đến việc không thực_hiện được một phần hoặc toàn_bộ những chỉ_dẫn của khách_hàng thì phải thông_báo ngay cho khách_hàng để xin chỉ_dẫn ; d ) Trường_hợp không có thoả_thuận về thời_hạn cụ_thể thực_hiện nghĩa_vụ với khách_hàng thì phải thực_hiện các nghĩa_vụ của mình trong thời_hạn hợp_lý . 2 . Khi thực_hiện việc vận_chuyển hàng_hoá , thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật và tập_quán vận_tải . ” Như_vậy , trên đây là toàn_bộ quyền và nghĩa_vụ gửi đến bạn tham_khảo để chuẩn_bị trước khi kinh_doanh dịch_vụ logistics . | 200,639 | |
Bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm những đơn_vị nào ? | Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_quyết 951 / NQ-UBTVQH 13 năm 2015 quy_định như sau : ... Phê_chuẩn đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, cụ_thể gồm các đơn_vị sau : 1. Uỷ_ban kiểm_sát Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. 2. Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. 3. Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án an_ninh. 4. Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án trật_tự xã_hội. 5. Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án kinh_tế. 6. Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án ma_tuý. 7. Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án tham_nhũng, chức_vụ. 8. Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án xâm_phạm hoạt_động tư_pháp, tham_nhũng, chức_vụ xảy ra trong hoạt_động tư_pháp. 9. Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. 10. Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát xét_xử hình_sự. 11. Vụ Kiểm_sát việc tạm giữ, tạm giam và thi_hành án hình_sự. 12. Vụ Kiểm_sát việc giải_quyết các vụ, việc dân_sự, hôn_nhân và gia_đình. 13. Vụ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính, vụ_việc kinh_doanh, thương_mại, lao_động và những việc khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_quyết 951 / NQ-UBTVQH 13 năm 2015 quy_định như sau : Phê_chuẩn đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , cụ_thể gồm các đơn_vị sau : 1 . Uỷ_ban kiểm_sát Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 2 . Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 3 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án an_ninh . 4 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án trật_tự xã_hội . 5 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án kinh_tế . 6 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án ma_tuý . 7 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án tham_nhũng , chức_vụ . 8 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án xâm_phạm hoạt_động tư_pháp , tham_nhũng , chức_vụ xảy ra trong hoạt_động tư_pháp . 9 . Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 10 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát xét_xử hình_sự . 11 . Vụ Kiểm_sát việc tạm giữ , tạm giam và thi_hành án hình_sự . 12 . Vụ Kiểm_sát việc giải_quyết các vụ , việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình . 13 . Vụ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính , vụ_việc kinh_doanh , thương_mại , lao_động và những việc khác theo quy_định của pháp_luật . 14 . Vụ kiểm_sát thi_hành án dân_sự . 15 . Vụ kiểm_sát và giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo trong hoạt_động tư_pháp . 16 . Vụ Hợp_tác quốc_tế và Tương_trợ tư_pháp về hình_sự . 17 . Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin . 18 . Vụ Pháp_chế và Quản_lý khoa_học . 19 . Vụ Tổ_chức cán_bộ . 20 . Thanh_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 21 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng . 22 . Cục Kế_hoạch - Tài_chính . 23 . Trường Đại_học kiểm_sát Hà_Nội . 24 . Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_sát tại thành_phố Hồ_Chí_Minh . 25 . Tạp_chí Kiểm_sát . 26 . Báo Bảo_vệ pháp_luật . 27 . Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . Theo đó , đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được phê_chuẩn và cụ_thể gồm 27 đơn_vị được nêu cụ_thể trên . Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( Hình từ Internet ) | 200,640 | |
Bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm những đơn_vị nào ? | Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_quyết 951 / NQ-UBTVQH 13 năm 2015 quy_định như sau : ... dân_sự, hôn_nhân và gia_đình. 13. Vụ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính, vụ_việc kinh_doanh, thương_mại, lao_động và những việc khác theo quy_định của pháp_luật. 14. Vụ kiểm_sát thi_hành án dân_sự. 15. Vụ kiểm_sát và giải_quyết đơn khiếu_nại, tố_cáo trong hoạt_động tư_pháp. 16. Vụ Hợp_tác quốc_tế và Tương_trợ tư_pháp về hình_sự. 17. Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin. 18. Vụ Pháp_chế và Quản_lý khoa_học. 19. Vụ Tổ_chức cán_bộ. 20. Thanh_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. 21. Vụ Thi_đua - Khen_thưởng. 22. Cục Kế_hoạch - Tài_chính. 23. Trường Đại_học kiểm_sát Hà_Nội. 24. Trường Đào_tạo, Bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_sát tại thành_phố Hồ_Chí_Minh. 25. Tạp_chí Kiểm_sát. 26. Báo Bảo_vệ pháp_luật. 27. Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương. Theo đó, đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được phê_chuẩn và cụ_thể gồm 27 đơn_vị được nêu cụ_thể trên. Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_quyết 951 / NQ-UBTVQH 13 năm 2015 quy_định như sau : Phê_chuẩn đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , cụ_thể gồm các đơn_vị sau : 1 . Uỷ_ban kiểm_sát Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 2 . Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 3 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án an_ninh . 4 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án trật_tự xã_hội . 5 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án kinh_tế . 6 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án ma_tuý . 7 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án tham_nhũng , chức_vụ . 8 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án xâm_phạm hoạt_động tư_pháp , tham_nhũng , chức_vụ xảy ra trong hoạt_động tư_pháp . 9 . Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 10 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát xét_xử hình_sự . 11 . Vụ Kiểm_sát việc tạm giữ , tạm giam và thi_hành án hình_sự . 12 . Vụ Kiểm_sát việc giải_quyết các vụ , việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình . 13 . Vụ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính , vụ_việc kinh_doanh , thương_mại , lao_động và những việc khác theo quy_định của pháp_luật . 14 . Vụ kiểm_sát thi_hành án dân_sự . 15 . Vụ kiểm_sát và giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo trong hoạt_động tư_pháp . 16 . Vụ Hợp_tác quốc_tế và Tương_trợ tư_pháp về hình_sự . 17 . Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin . 18 . Vụ Pháp_chế và Quản_lý khoa_học . 19 . Vụ Tổ_chức cán_bộ . 20 . Thanh_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 21 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng . 22 . Cục Kế_hoạch - Tài_chính . 23 . Trường Đại_học kiểm_sát Hà_Nội . 24 . Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_sát tại thành_phố Hồ_Chí_Minh . 25 . Tạp_chí Kiểm_sát . 26 . Báo Bảo_vệ pháp_luật . 27 . Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . Theo đó , đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được phê_chuẩn và cụ_thể gồm 27 đơn_vị được nêu cụ_thể trên . Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( Hình từ Internet ) | 200,641 | |
Bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm những đơn_vị nào ? | Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_quyết 951 / NQ-UBTVQH 13 năm 2015 quy_định như sau : ... đơn_vị được nêu cụ_thể trên. Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_quyết 951 / NQ-UBTVQH 13 năm 2015 quy_định như sau : Phê_chuẩn đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , cụ_thể gồm các đơn_vị sau : 1 . Uỷ_ban kiểm_sát Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 2 . Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 3 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án an_ninh . 4 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án trật_tự xã_hội . 5 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án kinh_tế . 6 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án ma_tuý . 7 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án tham_nhũng , chức_vụ . 8 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra án xâm_phạm hoạt_động tư_pháp , tham_nhũng , chức_vụ xảy ra trong hoạt_động tư_pháp . 9 . Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 10 . Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát xét_xử hình_sự . 11 . Vụ Kiểm_sát việc tạm giữ , tạm giam và thi_hành án hình_sự . 12 . Vụ Kiểm_sát việc giải_quyết các vụ , việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình . 13 . Vụ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ án hành_chính , vụ_việc kinh_doanh , thương_mại , lao_động và những việc khác theo quy_định của pháp_luật . 14 . Vụ kiểm_sát thi_hành án dân_sự . 15 . Vụ kiểm_sát và giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo trong hoạt_động tư_pháp . 16 . Vụ Hợp_tác quốc_tế và Tương_trợ tư_pháp về hình_sự . 17 . Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin . 18 . Vụ Pháp_chế và Quản_lý khoa_học . 19 . Vụ Tổ_chức cán_bộ . 20 . Thanh_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 21 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng . 22 . Cục Kế_hoạch - Tài_chính . 23 . Trường Đại_học kiểm_sát Hà_Nội . 24 . Trường Đào_tạo , Bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_sát tại thành_phố Hồ_Chí_Minh . 25 . Tạp_chí Kiểm_sát . 26 . Báo Bảo_vệ pháp_luật . 27 . Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . Theo đó , đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được phê_chuẩn và cụ_thể gồm 27 đơn_vị được nêu cụ_thể trên . Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( Hình từ Internet ) | 200,642 | |
Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có tối_đa mấy Phó Viện trưởng ? | Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_quyết 951 / NQ-UBTVQH 13 năm 2015 quy_định như sau : ... 1 . Số_lượng Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao là không quá 05 người . Trong trường_hợp đặc_biệt do yêu_cầu điều_động cán_bộ của cơ_quan có thẩm_quyền thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trình Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định việc tăng số_lượng Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 2 . Số_lượng cấp phó mỗi đơn_vị cấp Cục , Vụ và tương_đương thuộc bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao là không quá 03 người . 3 . Đối_với các đơn_vị có tổ_chức Phòng và tương_đương thì số_lượng Phó Trưởng phòng và tương_đương là không quá 02 người . Như_vậy , số_lượng Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao là không quá 05 người . Trong trường_hợp đặc_biệt do yêu_cầu điều_động cán_bộ của cơ_quan có thẩm_quyền thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trình Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định việc tăng số_lượng Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_quyết 951 / NQ-UBTVQH 13 năm 2015 quy_định như sau : 1 . Số_lượng Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao là không quá 05 người . Trong trường_hợp đặc_biệt do yêu_cầu điều_động cán_bộ của cơ_quan có thẩm_quyền thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trình Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định việc tăng số_lượng Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 2 . Số_lượng cấp phó mỗi đơn_vị cấp Cục , Vụ và tương_đương thuộc bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao là không quá 03 người . 3 . Đối_với các đơn_vị có tổ_chức Phòng và tương_đương thì số_lượng Phó Trưởng phòng và tương_đương là không quá 02 người . Như_vậy , số_lượng Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao là không quá 05 người . Trong trường_hợp đặc_biệt do yêu_cầu điều_động cán_bộ của cơ_quan có thẩm_quyền thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trình Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định việc tăng số_lượng Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . | 200,643 | |
Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên của các đơn_vị căn_cứ vào đâu ? | Tại Điều 3 Nghị_quyết 951 / NQ-UBTVQH 13 năm 2015 quy_định như sau : ... 1 . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy , nhiệm_vụ , quyền_hạn và quan_hệ công_tác của các đơn_vị thuộc bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 2 . Căn_cứ tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên , công_chức khác , viên_chức và người lao_động khác của các đơn_vị thuộc bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Theo quy_định trên , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy , nhiệm_vụ , quyền_hạn và quan_hệ công_tác của các đơn_vị thuộc bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Căn_cứ tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên , công_chức khác , viên_chức và người lao_động khác của các đơn_vị thuộc bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . | None | 1 | Tại Điều 3 Nghị_quyết 951 / NQ-UBTVQH 13 năm 2015 quy_định như sau : 1 . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy , nhiệm_vụ , quyền_hạn và quan_hệ công_tác của các đơn_vị thuộc bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 2 . Căn_cứ tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên , công_chức khác , viên_chức và người lao_động khác của các đơn_vị thuộc bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Theo quy_định trên , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy , nhiệm_vụ , quyền_hạn và quan_hệ công_tác của các đơn_vị thuộc bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Căn_cứ tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên , công_chức khác , viên_chức và người lao_động khác của các đơn_vị thuộc bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . | 200,644 | |
Trách_nhiệm của chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong việc tăng_cường công_tác quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật | Theo quy_định tại Mục 1 Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2022 tăng_cường quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật qu: ... Theo quy_định tại Mục 1 Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2022 tăng_cường quản_lý bảo_vệ rừng, xử_lý tình_trạng phá rừng, lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật quy_định : - Quản_lý chặt_chẽ diện_tích rừng, đất rừng theo đúng quy_hoạch đã được cấp thẩm_quyền phê_duyệt ; tích_hợp đầy_đủ thông_tin về rừng, đất rừng trong quy_hoạch tỉnh thời_kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 ; phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trong quá_trình xây_dựng, hoàn_thiện Quy_hoạch Lâm_nghiệp quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, để quản_lý, bảo_vệ chặt_chẽ, hiệu_quả đối_với diện_tích rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ, rừng_sản_xuất. Kiểm_soát chặt_chẽ việc chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác, tránh tình_trạng lợi_dụng việc chuyển mục_đích sử_dụng rừng để phá rừng trái pháp_luật. - Chỉ_đạo, kiểm_tra, chấn_chỉnh tình_trạng và xử_lý nghiêm các trường_hợp san_ủi đồi_núi để phân lô, bán nền, xây_dựng trên đất rừng trái quy_định của pháp_luật. - Khẩn_trương kiểm_tra hiện_trường, xác_minh, điều_tra làm rõ các vụ phá rừng trái pháp_luật đã được các cơ_quan_chức_năng thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và địa_phương kiểm_tra, phát_hiện để xử_lý nghiêm theo quy_định | None | 1 | Theo quy_định tại Mục 1 Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2022 tăng_cường quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật quy_định : - Quản_lý chặt_chẽ diện_tích rừng , đất rừng theo đúng quy_hoạch đã được cấp thẩm_quyền phê_duyệt ; tích_hợp đầy_đủ thông_tin về rừng , đất rừng trong quy_hoạch tỉnh thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 ; phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trong quá_trình xây_dựng , hoàn_thiện Quy_hoạch Lâm_nghiệp quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 , để quản_lý , bảo_vệ chặt_chẽ , hiệu_quả đối_với diện_tích rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ , rừng_sản_xuất . Kiểm_soát chặt_chẽ việc chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , tránh tình_trạng lợi_dụng việc chuyển mục_đích sử_dụng rừng để phá rừng trái pháp_luật . - Chỉ_đạo , kiểm_tra , chấn_chỉnh tình_trạng và xử_lý nghiêm các trường_hợp san_ủi đồi_núi để phân lô , bán nền , xây_dựng trên đất rừng trái quy_định của pháp_luật . - Khẩn_trương kiểm_tra hiện_trường , xác_minh , điều_tra làm rõ các vụ phá rừng trái pháp_luật đã được các cơ_quan_chức_năng thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và địa_phương kiểm_tra , phát_hiện để xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật . - Đẩy nhanh tiến_độ điều_tra , làm rõ đối_tượng vi_phạm để xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật các vụ án phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trong thời_gian qua nhằm răn_đe , giáo_dục , phòng_ngừa chung . - Xử_lý trách_nhiệm của chủ rừng và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khi để xảy ra tình_trạng phá rừng , khai_thác rừng trái pháp_luật trên địa_bàn quản_lý nhưng không có biện_pháp ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời . - Chỉ_đạo các cơ_quan_chức_năng , chính_quyền cơ_sở , các chủ rừng tăng_cường biện_pháp quản_lý bảo_vệ rừng ; chỉ_đạo lực_lượng Kiểm_lâm tổ_chức rà_soát , kiểm_tra , đánh_giá toàn_bộ diện_tích rừng tự_nhiên trên địa_bàn , nhất_là tại các Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ ; kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn và xử_lý nghiêm các hành_vi xâm_hại rừng . - Thực_hiện đồng_bộ , quyết_liệt các giải_pháp quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng theo Chỉ_thị số 13 - CT / TW ngày 12 tháng 01 năm 2017 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng về tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng đối_với công_tác quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng ; Nghị_quyết số 71 / NQ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Chính_phủ về việc ban_hành chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Chỉ_thị số 13 - CT / TW ngày 12 tháng 01 năm 2017 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng , trong đó tập_trung đẩy nhanh tiến_độ điều_tra , xử_lý các vụ án trọng_điểm về phá rừng , lấn_chiếm đất rừng đã được các cơ_quan báo_chí phản_ánh trong thời_gian qua . - Đẩy_mạnh công_tác giao rừng , cho thuê rừng gắn với giao đất , cho thuê đất , đặc_biệt là diện_tích rừng do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đang quản_lý , theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . Kiên_quyết thu_hồi rừng đối_với các chủ rừng không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_vệ rừng , để xảy ra mất rừng . - Bổ_sung nguồn_lực , nâng cao năng_lực cho lực_lượng Kiểm_lâm đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ , phù_hợp với điều_kiện tình_hình thực_tiễn địa_phương , trong đó tập_trung ưu_tiên bố_trí đủ lực_lượng cho Kiểm_lâm địa_bàn cấp xã , Kiểm_lâm cơ_động bảo_vệ và phòng cháy , chữa_cháy rừng . | 200,645 | |
Trách_nhiệm của chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong việc tăng_cường công_tác quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật | Theo quy_định tại Mục 1 Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2022 tăng_cường quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật qu: ... , xác_minh, điều_tra làm rõ các vụ phá rừng trái pháp_luật đã được các cơ_quan_chức_năng thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và địa_phương kiểm_tra, phát_hiện để xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật. - Đẩy nhanh tiến_độ điều_tra, làm rõ đối_tượng vi_phạm để xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật các vụ án phá rừng, lấn_chiếm đất rừng trong thời_gian qua nhằm răn_đe, giáo_dục, phòng_ngừa chung. - Xử_lý trách_nhiệm của chủ rừng và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan khi để xảy ra tình_trạng phá rừng, khai_thác rừng trái pháp_luật trên địa_bàn quản_lý nhưng không có biện_pháp ngăn_chặn, xử_lý kịp_thời. - Chỉ_đạo các cơ_quan_chức_năng, chính_quyền cơ_sở, các chủ rừng tăng_cường biện_pháp quản_lý bảo_vệ rừng ; chỉ_đạo lực_lượng Kiểm_lâm tổ_chức rà_soát, kiểm_tra, đánh_giá toàn_bộ diện_tích rừng tự_nhiên trên địa_bàn, nhất_là tại các Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, phòng_hộ ; kịp_thời phát_hiện, ngăn_chặn và xử_lý nghiêm các hành_vi xâm_hại rừng. - Thực_hiện đồng_bộ, quyết_liệt các giải_pháp quản_lý, bảo_vệ và phát_triển rừng theo Chỉ_thị số 13 - CT / TW ngày 12 tháng 01 năm 2017 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng về tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng | None | 1 | Theo quy_định tại Mục 1 Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2022 tăng_cường quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật quy_định : - Quản_lý chặt_chẽ diện_tích rừng , đất rừng theo đúng quy_hoạch đã được cấp thẩm_quyền phê_duyệt ; tích_hợp đầy_đủ thông_tin về rừng , đất rừng trong quy_hoạch tỉnh thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 ; phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trong quá_trình xây_dựng , hoàn_thiện Quy_hoạch Lâm_nghiệp quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 , để quản_lý , bảo_vệ chặt_chẽ , hiệu_quả đối_với diện_tích rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ , rừng_sản_xuất . Kiểm_soát chặt_chẽ việc chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , tránh tình_trạng lợi_dụng việc chuyển mục_đích sử_dụng rừng để phá rừng trái pháp_luật . - Chỉ_đạo , kiểm_tra , chấn_chỉnh tình_trạng và xử_lý nghiêm các trường_hợp san_ủi đồi_núi để phân lô , bán nền , xây_dựng trên đất rừng trái quy_định của pháp_luật . - Khẩn_trương kiểm_tra hiện_trường , xác_minh , điều_tra làm rõ các vụ phá rừng trái pháp_luật đã được các cơ_quan_chức_năng thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và địa_phương kiểm_tra , phát_hiện để xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật . - Đẩy nhanh tiến_độ điều_tra , làm rõ đối_tượng vi_phạm để xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật các vụ án phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trong thời_gian qua nhằm răn_đe , giáo_dục , phòng_ngừa chung . - Xử_lý trách_nhiệm của chủ rừng và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khi để xảy ra tình_trạng phá rừng , khai_thác rừng trái pháp_luật trên địa_bàn quản_lý nhưng không có biện_pháp ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời . - Chỉ_đạo các cơ_quan_chức_năng , chính_quyền cơ_sở , các chủ rừng tăng_cường biện_pháp quản_lý bảo_vệ rừng ; chỉ_đạo lực_lượng Kiểm_lâm tổ_chức rà_soát , kiểm_tra , đánh_giá toàn_bộ diện_tích rừng tự_nhiên trên địa_bàn , nhất_là tại các Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ ; kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn và xử_lý nghiêm các hành_vi xâm_hại rừng . - Thực_hiện đồng_bộ , quyết_liệt các giải_pháp quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng theo Chỉ_thị số 13 - CT / TW ngày 12 tháng 01 năm 2017 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng về tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng đối_với công_tác quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng ; Nghị_quyết số 71 / NQ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Chính_phủ về việc ban_hành chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Chỉ_thị số 13 - CT / TW ngày 12 tháng 01 năm 2017 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng , trong đó tập_trung đẩy nhanh tiến_độ điều_tra , xử_lý các vụ án trọng_điểm về phá rừng , lấn_chiếm đất rừng đã được các cơ_quan báo_chí phản_ánh trong thời_gian qua . - Đẩy_mạnh công_tác giao rừng , cho thuê rừng gắn với giao đất , cho thuê đất , đặc_biệt là diện_tích rừng do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đang quản_lý , theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . Kiên_quyết thu_hồi rừng đối_với các chủ rừng không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_vệ rừng , để xảy ra mất rừng . - Bổ_sung nguồn_lực , nâng cao năng_lực cho lực_lượng Kiểm_lâm đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ , phù_hợp với điều_kiện tình_hình thực_tiễn địa_phương , trong đó tập_trung ưu_tiên bố_trí đủ lực_lượng cho Kiểm_lâm địa_bàn cấp xã , Kiểm_lâm cơ_động bảo_vệ và phòng cháy , chữa_cháy rừng . | 200,646 | |
Trách_nhiệm của chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong việc tăng_cường công_tác quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật | Theo quy_định tại Mục 1 Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2022 tăng_cường quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật qu: ... các giải_pháp quản_lý, bảo_vệ và phát_triển rừng theo Chỉ_thị số 13 - CT / TW ngày 12 tháng 01 năm 2017 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng về tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng đối_với công_tác quản_lý, bảo_vệ và phát_triển rừng ; Nghị_quyết số 71 / NQ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Chính_phủ về việc ban_hành chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Chỉ_thị số 13 - CT / TW ngày 12 tháng 01 năm 2017 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng, trong đó tập_trung đẩy nhanh tiến_độ điều_tra, xử_lý các vụ án trọng_điểm về phá rừng, lấn_chiếm đất rừng đã được các cơ_quan báo_chí phản_ánh trong thời_gian qua. - Đẩy_mạnh công_tác giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất, cho thuê đất, đặc_biệt là diện_tích rừng do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đang quản_lý, theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành. Kiên_quyết thu_hồi rừng đối_với các chủ rừng không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_vệ rừng, để xảy ra mất rừng. - Bổ_sung nguồn_lực, nâng cao năng_lực cho lực_lượng Kiểm_lâm đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ, phù_hợp với điều_kiện tình_hình thực_tiễn địa_phương, trong đó tập_trung ưu_tiên bố_trí đủ lực_lượng cho Kiểm_lâm địa_bàn cấp xã, | None | 1 | Theo quy_định tại Mục 1 Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2022 tăng_cường quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật quy_định : - Quản_lý chặt_chẽ diện_tích rừng , đất rừng theo đúng quy_hoạch đã được cấp thẩm_quyền phê_duyệt ; tích_hợp đầy_đủ thông_tin về rừng , đất rừng trong quy_hoạch tỉnh thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 ; phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trong quá_trình xây_dựng , hoàn_thiện Quy_hoạch Lâm_nghiệp quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 , để quản_lý , bảo_vệ chặt_chẽ , hiệu_quả đối_với diện_tích rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ , rừng_sản_xuất . Kiểm_soát chặt_chẽ việc chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , tránh tình_trạng lợi_dụng việc chuyển mục_đích sử_dụng rừng để phá rừng trái pháp_luật . - Chỉ_đạo , kiểm_tra , chấn_chỉnh tình_trạng và xử_lý nghiêm các trường_hợp san_ủi đồi_núi để phân lô , bán nền , xây_dựng trên đất rừng trái quy_định của pháp_luật . - Khẩn_trương kiểm_tra hiện_trường , xác_minh , điều_tra làm rõ các vụ phá rừng trái pháp_luật đã được các cơ_quan_chức_năng thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và địa_phương kiểm_tra , phát_hiện để xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật . - Đẩy nhanh tiến_độ điều_tra , làm rõ đối_tượng vi_phạm để xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật các vụ án phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trong thời_gian qua nhằm răn_đe , giáo_dục , phòng_ngừa chung . - Xử_lý trách_nhiệm của chủ rừng và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khi để xảy ra tình_trạng phá rừng , khai_thác rừng trái pháp_luật trên địa_bàn quản_lý nhưng không có biện_pháp ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời . - Chỉ_đạo các cơ_quan_chức_năng , chính_quyền cơ_sở , các chủ rừng tăng_cường biện_pháp quản_lý bảo_vệ rừng ; chỉ_đạo lực_lượng Kiểm_lâm tổ_chức rà_soát , kiểm_tra , đánh_giá toàn_bộ diện_tích rừng tự_nhiên trên địa_bàn , nhất_là tại các Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ ; kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn và xử_lý nghiêm các hành_vi xâm_hại rừng . - Thực_hiện đồng_bộ , quyết_liệt các giải_pháp quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng theo Chỉ_thị số 13 - CT / TW ngày 12 tháng 01 năm 2017 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng về tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng đối_với công_tác quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng ; Nghị_quyết số 71 / NQ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Chính_phủ về việc ban_hành chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Chỉ_thị số 13 - CT / TW ngày 12 tháng 01 năm 2017 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng , trong đó tập_trung đẩy nhanh tiến_độ điều_tra , xử_lý các vụ án trọng_điểm về phá rừng , lấn_chiếm đất rừng đã được các cơ_quan báo_chí phản_ánh trong thời_gian qua . - Đẩy_mạnh công_tác giao rừng , cho thuê rừng gắn với giao đất , cho thuê đất , đặc_biệt là diện_tích rừng do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đang quản_lý , theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . Kiên_quyết thu_hồi rừng đối_với các chủ rừng không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_vệ rừng , để xảy ra mất rừng . - Bổ_sung nguồn_lực , nâng cao năng_lực cho lực_lượng Kiểm_lâm đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ , phù_hợp với điều_kiện tình_hình thực_tiễn địa_phương , trong đó tập_trung ưu_tiên bố_trí đủ lực_lượng cho Kiểm_lâm địa_bàn cấp xã , Kiểm_lâm cơ_động bảo_vệ và phòng cháy , chữa_cháy rừng . | 200,647 | |
Trách_nhiệm của chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong việc tăng_cường công_tác quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật | Theo quy_định tại Mục 1 Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2022 tăng_cường quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật qu: ... , nâng cao năng_lực cho lực_lượng Kiểm_lâm đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ, phù_hợp với điều_kiện tình_hình thực_tiễn địa_phương, trong đó tập_trung ưu_tiên bố_trí đủ lực_lượng cho Kiểm_lâm địa_bàn cấp xã, Kiểm_lâm cơ_động bảo_vệ và phòng cháy, chữa_cháy rừng. | None | 1 | Theo quy_định tại Mục 1 Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2022 tăng_cường quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật quy_định : - Quản_lý chặt_chẽ diện_tích rừng , đất rừng theo đúng quy_hoạch đã được cấp thẩm_quyền phê_duyệt ; tích_hợp đầy_đủ thông_tin về rừng , đất rừng trong quy_hoạch tỉnh thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 ; phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trong quá_trình xây_dựng , hoàn_thiện Quy_hoạch Lâm_nghiệp quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 , để quản_lý , bảo_vệ chặt_chẽ , hiệu_quả đối_với diện_tích rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ , rừng_sản_xuất . Kiểm_soát chặt_chẽ việc chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , tránh tình_trạng lợi_dụng việc chuyển mục_đích sử_dụng rừng để phá rừng trái pháp_luật . - Chỉ_đạo , kiểm_tra , chấn_chỉnh tình_trạng và xử_lý nghiêm các trường_hợp san_ủi đồi_núi để phân lô , bán nền , xây_dựng trên đất rừng trái quy_định của pháp_luật . - Khẩn_trương kiểm_tra hiện_trường , xác_minh , điều_tra làm rõ các vụ phá rừng trái pháp_luật đã được các cơ_quan_chức_năng thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và địa_phương kiểm_tra , phát_hiện để xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật . - Đẩy nhanh tiến_độ điều_tra , làm rõ đối_tượng vi_phạm để xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật các vụ án phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trong thời_gian qua nhằm răn_đe , giáo_dục , phòng_ngừa chung . - Xử_lý trách_nhiệm của chủ rừng và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khi để xảy ra tình_trạng phá rừng , khai_thác rừng trái pháp_luật trên địa_bàn quản_lý nhưng không có biện_pháp ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời . - Chỉ_đạo các cơ_quan_chức_năng , chính_quyền cơ_sở , các chủ rừng tăng_cường biện_pháp quản_lý bảo_vệ rừng ; chỉ_đạo lực_lượng Kiểm_lâm tổ_chức rà_soát , kiểm_tra , đánh_giá toàn_bộ diện_tích rừng tự_nhiên trên địa_bàn , nhất_là tại các Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ ; kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn và xử_lý nghiêm các hành_vi xâm_hại rừng . - Thực_hiện đồng_bộ , quyết_liệt các giải_pháp quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng theo Chỉ_thị số 13 - CT / TW ngày 12 tháng 01 năm 2017 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng về tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng đối_với công_tác quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng ; Nghị_quyết số 71 / NQ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Chính_phủ về việc ban_hành chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Chỉ_thị số 13 - CT / TW ngày 12 tháng 01 năm 2017 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng , trong đó tập_trung đẩy nhanh tiến_độ điều_tra , xử_lý các vụ án trọng_điểm về phá rừng , lấn_chiếm đất rừng đã được các cơ_quan báo_chí phản_ánh trong thời_gian qua . - Đẩy_mạnh công_tác giao rừng , cho thuê rừng gắn với giao đất , cho thuê đất , đặc_biệt là diện_tích rừng do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đang quản_lý , theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . Kiên_quyết thu_hồi rừng đối_với các chủ rừng không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_vệ rừng , để xảy ra mất rừng . - Bổ_sung nguồn_lực , nâng cao năng_lực cho lực_lượng Kiểm_lâm đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ , phù_hợp với điều_kiện tình_hình thực_tiễn địa_phương , trong đó tập_trung ưu_tiên bố_trí đủ lực_lượng cho Kiểm_lâm địa_bàn cấp xã , Kiểm_lâm cơ_động bảo_vệ và phòng cháy , chữa_cháy rừng . | 200,648 | |
Trách_nhiệm của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trong việc tăng_cường công_tác quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật ? | Tại Mục 2 Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2022 tăng_cường quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật quy_định như sau: ... Tại Mục 2 Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2022 tăng_cường quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật quy_định như sau : - Tiếp_tục tham_mưu trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các cơ_chế , chính_sách để nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng ; nâng cao đời_sống , thu_nhập người làm nghề rừng ; huy_động các nguồn_lực hợp_pháp để đầu_tư phát_triển sản_xuất lâm_nghiệp , tiêu_thụ nông , lâm_sản tại các tỉnh nhằm giảm áp_lực lên rừng . - Phối_hợp với cơ_quan_chức_năng ở trung_ương và địa_phương tăng_cường kiểm_tra , xử_lý các hành_vi vi_phạm các quy_định của pháp_luật về quản_lý , bảo_vệ rừng có quy_mô lớn , phức_tạp . - Đẩy_mạnh chuyển_đổi số ; ứng_dụng công_nghệ_cao , hiện_đại trong công_tác quản_lý , bảo_vệ rừng , phát_hiện sớm mất rừng , cháy rừng đảm_bảo hiệu_quả . | None | 1 | Tại Mục 2 Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2022 tăng_cường quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật quy_định như sau : - Tiếp_tục tham_mưu trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các cơ_chế , chính_sách để nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng ; nâng cao đời_sống , thu_nhập người làm nghề rừng ; huy_động các nguồn_lực hợp_pháp để đầu_tư phát_triển sản_xuất lâm_nghiệp , tiêu_thụ nông , lâm_sản tại các tỉnh nhằm giảm áp_lực lên rừng . - Phối_hợp với cơ_quan_chức_năng ở trung_ương và địa_phương tăng_cường kiểm_tra , xử_lý các hành_vi vi_phạm các quy_định của pháp_luật về quản_lý , bảo_vệ rừng có quy_mô lớn , phức_tạp . - Đẩy_mạnh chuyển_đổi số ; ứng_dụng công_nghệ_cao , hiện_đại trong công_tác quản_lý , bảo_vệ rừng , phát_hiện sớm mất rừng , cháy rừng đảm_bảo hiệu_quả . | 200,649 | |
Trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trong việc tăng_cường công_tác quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật ? | Theo Mục 3 Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2022 tăng_cường quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật quy_định Bộ Tài. ... Theo Mục 3 Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2022 tăng_cường quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật quy_định Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phải khẩn_trương rà_soát , hoàn_thiện các quy_định nhằm quản_lý chặt_chẽ đất_đai , tăng_cường kiểm_tra , ngăn_chặn và xử_lý nghiêm các trường_hợp sử_dụng đất sai mục_đích , chuyển mục_đích sử_dụng đất rừng trái quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Theo Mục 3 Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2022 tăng_cường quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật quy_định Bộ Tài_nguyên và Môi_trường phải khẩn_trương rà_soát , hoàn_thiện các quy_định nhằm quản_lý chặt_chẽ đất_đai , tăng_cường kiểm_tra , ngăn_chặn và xử_lý nghiêm các trường_hợp sử_dụng đất sai mục_đích , chuyển mục_đích sử_dụng đất rừng trái quy_định của pháp_luật . | 200,650 | |
Trách_nhiệm của Bộ Công_an trong việc tăng_cường công_tác quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 4 Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2022 tăng_cường quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục 4 Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2022 tăng_cường quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật quy_định về trách_nhiệm của Bộ Công_an cụ_thể như sau : - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các cơ_quan_chức_năng điều_tra , xử_lý nghiêm tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật , nhất_là trên địa_bàn các tỉnh khu_vực Tây_Nguyên . - Chỉ_đạo hỗ_trợ các địa_phương điều_tra , xử_lý nghiêm các vụ án hình_sự trong lĩnh_vực lâm_nghiệp đặc_biệt là các hành_vi huỷ_hoại rừng . Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu các Bộ : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Tài_nguyên và Môi_trường , Công_an ; Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan thực_hiện nghiêm_túc , có hiệu_quả Chỉ_thị này . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 4 Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2022 tăng_cường quản_lý bảo_vệ rừng , xử_lý tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật quy_định về trách_nhiệm của Bộ Công_an cụ_thể như sau : - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các cơ_quan_chức_năng điều_tra , xử_lý nghiêm tình_trạng phá rừng , lấn_chiếm đất rừng trái pháp_luật , nhất_là trên địa_bàn các tỉnh khu_vực Tây_Nguyên . - Chỉ_đạo hỗ_trợ các địa_phương điều_tra , xử_lý nghiêm các vụ án hình_sự trong lĩnh_vực lâm_nghiệp đặc_biệt là các hành_vi huỷ_hoại rừng . Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu các Bộ : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Tài_nguyên và Môi_trường , Công_an ; Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan thực_hiện nghiêm_túc , có hiệu_quả Chỉ_thị này . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 200,651 | |
Sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số bị dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC quy_định về việc dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập như sau : ... Quy_định về dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập 1. Sinh_viên bỏ học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học thì không được nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập kể từ thời_điểm Quyết_định kỷ_luật có hiệu_lực. Trường_hợp sinh_viên đã nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập mà bỏ học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học thì cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập, phòng Lao_động – Thương_binh và Xã_hội dừng thực_hiện chi_trả kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập vào kỳ học tiếp_theo. 2. Sinh_viên bị đình_chỉ học_tập ( có thời_hạn ) thì không được nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian bị đình_chỉ, trừ trường_hợp dừng học do ốm_đau, tai_nạn, học lại, lưu_ban hoặc dừng học vì lý_do khách_quan được nhà_trường xác_nhận. Trường_hợp sinh_viên đã nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập mà bị đình_chỉ học_tập thì cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập, phòng Lao_động – Thương_binh và Xã_hội thực_hiện khấu_trừ số tiền tương_ứng với số tháng bị đình_chỉ học_tập vào kỳ học tiếp_theo sau khi sinh_viên nhập_học lại. Theo đó, sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số sẽ bị dừng cấp kinh_phí học_tập trong trường_hợp bỏ học hoặc bị đình_chỉ học_tập : - Đối_với sinh_viên bỏ học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC quy_định về việc dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập như sau : Quy_định về dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập 1 . Sinh_viên bỏ học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học thì không được nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập kể từ thời_điểm Quyết_định kỷ_luật có hiệu_lực . Trường_hợp sinh_viên đã nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập mà bỏ học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học thì cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập , phòng Lao_động – Thương_binh và Xã_hội dừng thực_hiện chi_trả kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập vào kỳ học tiếp_theo . 2 . Sinh_viên bị đình_chỉ học_tập ( có thời_hạn ) thì không được nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian bị đình_chỉ , trừ trường_hợp dừng học do ốm_đau , tai_nạn , học lại , lưu_ban hoặc dừng học vì lý_do khách_quan được nhà_trường xác_nhận . Trường_hợp sinh_viên đã nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập mà bị đình_chỉ học_tập thì cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập , phòng Lao_động – Thương_binh và Xã_hội thực_hiện khấu_trừ số tiền tương_ứng với số tháng bị đình_chỉ học_tập vào kỳ học tiếp_theo sau khi sinh_viên nhập_học lại . Theo đó , sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số sẽ bị dừng cấp kinh_phí học_tập trong trường_hợp bỏ học hoặc bị đình_chỉ học_tập : - Đối_với sinh_viên bỏ học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học thì không được nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập kể từ thời_điểm Quyết_định kỷ_luật có hiệu_lực . Trường_hợp sinh_viên đã nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập mà bỏ học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học thì cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập , phòng Lao_động – Thương_binh và Xã_hội dừng thực_hiện chi_trả kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập vào kỳ học tiếp_theo . - Đối_với sinh_viên bị đình_chỉ học_tập ( có thời_hạn ) thì không được nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian bị đình_chỉ , trừ trường_hợp dừng học do ốm_đau , tai_nạn , học lại , lưu_ban hoặc dừng học vì lý_do khách_quan được nhà_trường xác_nhận . Trường_hợp sinh_viên đã nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập mà bị đình_chỉ học_tập thì cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập , phòng Lao_động – Thương_binh và Xã_hội thực_hiện khấu_trừ số tiền tương_ứng với số tháng bị đình_chỉ học_tập vào kỳ học tiếp_theo sau khi sinh_viên nhập_học lại . | 200,652 | |
Sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số bị dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC quy_định về việc dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập như sau : ... Theo đó, sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số sẽ bị dừng cấp kinh_phí học_tập trong trường_hợp bỏ học hoặc bị đình_chỉ học_tập : - Đối_với sinh_viên bỏ học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học thì không được nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập kể từ thời_điểm Quyết_định kỷ_luật có hiệu_lực. Trường_hợp sinh_viên đã nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập mà bỏ học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học thì cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập, phòng Lao_động – Thương_binh và Xã_hội dừng thực_hiện chi_trả kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập vào kỳ học tiếp_theo. - Đối_với sinh_viên bị đình_chỉ học_tập ( có thời_hạn ) thì không được nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian bị đình_chỉ, trừ trường_hợp dừng học do ốm_đau, tai_nạn, học lại, lưu_ban hoặc dừng học vì lý_do khách_quan được nhà_trường xác_nhận. Trường_hợp sinh_viên đã nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập mà bị đình_chỉ học_tập thì cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập, phòng Lao_động – Thương_binh và Xã_hội thực_hiện khấu_trừ số tiền tương_ứng với số tháng bị đình_chỉ học_tập vào kỳ học tiếp_theo sau khi sinh_viên nhập_học lại. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC quy_định về việc dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập như sau : Quy_định về dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập 1 . Sinh_viên bỏ học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học thì không được nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập kể từ thời_điểm Quyết_định kỷ_luật có hiệu_lực . Trường_hợp sinh_viên đã nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập mà bỏ học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học thì cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập , phòng Lao_động – Thương_binh và Xã_hội dừng thực_hiện chi_trả kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập vào kỳ học tiếp_theo . 2 . Sinh_viên bị đình_chỉ học_tập ( có thời_hạn ) thì không được nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian bị đình_chỉ , trừ trường_hợp dừng học do ốm_đau , tai_nạn , học lại , lưu_ban hoặc dừng học vì lý_do khách_quan được nhà_trường xác_nhận . Trường_hợp sinh_viên đã nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập mà bị đình_chỉ học_tập thì cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập , phòng Lao_động – Thương_binh và Xã_hội thực_hiện khấu_trừ số tiền tương_ứng với số tháng bị đình_chỉ học_tập vào kỳ học tiếp_theo sau khi sinh_viên nhập_học lại . Theo đó , sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số sẽ bị dừng cấp kinh_phí học_tập trong trường_hợp bỏ học hoặc bị đình_chỉ học_tập : - Đối_với sinh_viên bỏ học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học thì không được nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập kể từ thời_điểm Quyết_định kỷ_luật có hiệu_lực . Trường_hợp sinh_viên đã nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập mà bỏ học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học thì cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập , phòng Lao_động – Thương_binh và Xã_hội dừng thực_hiện chi_trả kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập vào kỳ học tiếp_theo . - Đối_với sinh_viên bị đình_chỉ học_tập ( có thời_hạn ) thì không được nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian bị đình_chỉ , trừ trường_hợp dừng học do ốm_đau , tai_nạn , học lại , lưu_ban hoặc dừng học vì lý_do khách_quan được nhà_trường xác_nhận . Trường_hợp sinh_viên đã nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập mà bị đình_chỉ học_tập thì cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập , phòng Lao_động – Thương_binh và Xã_hội thực_hiện khấu_trừ số tiền tương_ứng với số tháng bị đình_chỉ học_tập vào kỳ học tiếp_theo sau khi sinh_viên nhập_học lại . | 200,653 | |
Sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số bị dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC quy_định về việc dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập như sau : ... bị đình_chỉ học_tập vào kỳ học tiếp_theo sau khi sinh_viên nhập_học lại. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC quy_định về việc dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập như sau : Quy_định về dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập 1 . Sinh_viên bỏ học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học thì không được nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập kể từ thời_điểm Quyết_định kỷ_luật có hiệu_lực . Trường_hợp sinh_viên đã nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập mà bỏ học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học thì cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập , phòng Lao_động – Thương_binh và Xã_hội dừng thực_hiện chi_trả kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập vào kỳ học tiếp_theo . 2 . Sinh_viên bị đình_chỉ học_tập ( có thời_hạn ) thì không được nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian bị đình_chỉ , trừ trường_hợp dừng học do ốm_đau , tai_nạn , học lại , lưu_ban hoặc dừng học vì lý_do khách_quan được nhà_trường xác_nhận . Trường_hợp sinh_viên đã nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập mà bị đình_chỉ học_tập thì cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập , phòng Lao_động – Thương_binh và Xã_hội thực_hiện khấu_trừ số tiền tương_ứng với số tháng bị đình_chỉ học_tập vào kỳ học tiếp_theo sau khi sinh_viên nhập_học lại . Theo đó , sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số sẽ bị dừng cấp kinh_phí học_tập trong trường_hợp bỏ học hoặc bị đình_chỉ học_tập : - Đối_với sinh_viên bỏ học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học thì không được nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập kể từ thời_điểm Quyết_định kỷ_luật có hiệu_lực . Trường_hợp sinh_viên đã nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập mà bỏ học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học thì cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập , phòng Lao_động – Thương_binh và Xã_hội dừng thực_hiện chi_trả kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập vào kỳ học tiếp_theo . - Đối_với sinh_viên bị đình_chỉ học_tập ( có thời_hạn ) thì không được nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian bị đình_chỉ , trừ trường_hợp dừng học do ốm_đau , tai_nạn , học lại , lưu_ban hoặc dừng học vì lý_do khách_quan được nhà_trường xác_nhận . Trường_hợp sinh_viên đã nhận kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập mà bị đình_chỉ học_tập thì cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập , phòng Lao_động – Thương_binh và Xã_hội thực_hiện khấu_trừ số tiền tương_ứng với số tháng bị đình_chỉ học_tập vào kỳ học tiếp_theo sau khi sinh_viên nhập_học lại . | 200,654 | |
Cơ_sở giáo_dục có phải thông_báo về việc dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập đối_với sinh_viên về cho phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC quy_định về việc thông_báo dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập cho sinh_viên ngườ: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC quy_định về việc thông_báo dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập cho sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số như sau : Quy_định về dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập ... 3 . Các cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập thực_hiện việc dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 , Điều 6 nêu trên . Các cơ_sở giáo_dục đại_học ngoài công_lập nơi sinh_viên bỏ học , kỷ_luật buộc thôi học hoặc bị đình_chỉ học_tập có trách_nhiệm gửi thông_báo về phòng Lao_động – Thương_binh và Xã_hội nơi sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú để dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập . Khi sinh_viên được nhập_học lại sau khi hết thời_hạn kỷ_luật hoặc đình_chỉ học_tập , theo xác_nhận của cơ_sở giáo_dục đại_học ngoài công_lập thì phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tiếp_tục thực_hiện chi_trả theo quy_định . Từ quy_định trên thì sơ sở giáo_dục phải thông_báo cho phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội về việc dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập đối_với sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số . Tuy_nhiên , việc thông_báo chỉ áp_dụng đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học ngoài công_lập . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC quy_định về việc thông_báo dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập cho sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số như sau : Quy_định về dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập ... 3 . Các cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập thực_hiện việc dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 , Điều 6 nêu trên . Các cơ_sở giáo_dục đại_học ngoài công_lập nơi sinh_viên bỏ học , kỷ_luật buộc thôi học hoặc bị đình_chỉ học_tập có trách_nhiệm gửi thông_báo về phòng Lao_động – Thương_binh và Xã_hội nơi sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú để dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập . Khi sinh_viên được nhập_học lại sau khi hết thời_hạn kỷ_luật hoặc đình_chỉ học_tập , theo xác_nhận của cơ_sở giáo_dục đại_học ngoài công_lập thì phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tiếp_tục thực_hiện chi_trả theo quy_định . Từ quy_định trên thì sơ sở giáo_dục phải thông_báo cho phòng Lao_động Thương_binh và Xã_hội về việc dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập đối_với sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số . Tuy_nhiên , việc thông_báo chỉ áp_dụng đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học ngoài công_lập . | 200,655 | |
Có dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập đối_với sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số thoát diện hộ nghèo ngày trong kỳ học hay không ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách : ... ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC quy_định về trình_tự, thủ_tục và hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ chi_phí học_tập như sau : Trình_tự, thủ_tục và hồ_sơ 1. Về trình_tự, thủ_tục và hồ_sơ : a ) Trong vòng 30 ngày kể từ khi khai_giảng năm_học, cơ_sở giáo_dục đại_học thông_báo cho sinh_viên học tại cơ_sở giáo_dục về chính_sách hỗ_trợ chi_phí học_tập, thời_gian nộp hồ_sơ và hướng_dẫn sinh_viên nộp một bộ hồ_sơ theo quy_định sau : - Đối_với sinh_viên học tại cơ_sở giáo_dục đại_học ngoài công_lập : gửi hồ_sơ về phòng Lao_động Thương_binh - Xã_hội cấp huyện, quận, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là phòng Lao_động Thương_binh - Xã_hội ) nơi sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú. - Đối_với sinh_viên học tại cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập : gửi hồ_sơ về cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập nơi sinh_viên theo học. Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị hỗ_trợ chi_phí học_tập ( mẫu_đơn theo phụ_lục I, II ) ; - Giấy chứng_nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo do uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn cấp ( bản_sao có công_chứng ) ; - Giấy | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ chi_phí học_tập như sau : Trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ 1 . Về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ : a ) Trong vòng 30 ngày kể từ khi khai_giảng năm_học , cơ_sở giáo_dục đại_học thông_báo cho sinh_viên học tại cơ_sở giáo_dục về chính_sách hỗ_trợ chi_phí học_tập , thời_gian nộp hồ_sơ và hướng_dẫn sinh_viên nộp một bộ hồ_sơ theo quy_định sau : - Đối_với sinh_viên học tại cơ_sở giáo_dục đại_học ngoài công_lập : gửi hồ_sơ về phòng Lao_động Thương_binh - Xã_hội cấp huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là phòng Lao_động Thương_binh - Xã_hội ) nơi sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú . - Đối_với sinh_viên học tại cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập : gửi hồ_sơ về cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập nơi sinh_viên theo học . Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị hỗ_trợ chi_phí học_tập ( mẫu_đơn theo phụ_lục I , II ) ; - Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo do uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( bản_sao có công_chứng ) ; - Giấy khai_sinh ( bản_sao có công_chứng ) ; b ) Sinh_viên thuộc diện hỗ_trợ chi_phí học_tập chỉ phải nộp hồ_sơ 01 lần vào đầu năm_học . Trong năm_học , nếu gia_đình sinh_viên thuộc diện đã thoát nghèo thì sinh_viên có trách_nhiệm nộp văn_bản chứng_nhận hộ đã thoát nghèo để dừng việc chi_trả chi_phí học_tập cho kỳ tiếp_theo . Đối_với sinh_viên chưa thuộc diện hỗ_trợ chi_phí học_tập , nếu trong năm_học , gia_đình sinh_viên được bổ_sung diện hộ nghèo , hộ cận nghèo thì nộp hồ_sơ bổ_sung đối_tượng hưởng chính_sách làm căn_cứ chi_trả chi_phí học_tập trong kỳ tiếp_theo . Thời_gian được hưởng theo hiệu_lực của Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo . ... Như_vậy , trường_hợp trong năm_học gia_đình sinh_viên thuộc diện đã thoát nghèo thì sinh_viên có trách_nhiệm nộp văn_bản chứng_nhận hộ đã thoát nghèo để dừng việc chi_trả chi_phí học_tập cho kỳ tiếp_theo . | 200,656 | |
Có dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập đối_với sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số thoát diện hộ nghèo ngày trong kỳ học hay không ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách : ... theo phụ_lục I, II ) ; - Giấy chứng_nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo do uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn cấp ( bản_sao có công_chứng ) ; - Giấy khai_sinh ( bản_sao có công_chứng ) ; b ) Sinh_viên thuộc diện hỗ_trợ chi_phí học_tập chỉ phải nộp hồ_sơ 01 lần vào đầu năm_học. Trong năm_học, nếu gia_đình sinh_viên thuộc diện đã thoát nghèo thì sinh_viên có trách_nhiệm nộp văn_bản chứng_nhận hộ đã thoát nghèo để dừng việc chi_trả chi_phí học_tập cho kỳ tiếp_theo. Đối_với sinh_viên chưa thuộc diện hỗ_trợ chi_phí học_tập, nếu trong năm_học, gia_đình sinh_viên được bổ_sung diện hộ nghèo, hộ cận nghèo thì nộp hồ_sơ bổ_sung đối_tượng hưởng chính_sách làm căn_cứ chi_trả chi_phí học_tập trong kỳ tiếp_theo. Thời_gian được hưởng theo hiệu_lực của Giấy chứng_nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo.... Như_vậy, trường_hợp trong năm_học gia_đình sinh_viên thuộc diện đã thoát nghèo thì sinh_viên có trách_nhiệm nộp văn_bản chứng_nhận hộ đã thoát nghèo để dừng việc chi_trả chi_phí học_tập cho kỳ tiếp_theo. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ chi_phí học_tập như sau : Trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ 1 . Về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ : a ) Trong vòng 30 ngày kể từ khi khai_giảng năm_học , cơ_sở giáo_dục đại_học thông_báo cho sinh_viên học tại cơ_sở giáo_dục về chính_sách hỗ_trợ chi_phí học_tập , thời_gian nộp hồ_sơ và hướng_dẫn sinh_viên nộp một bộ hồ_sơ theo quy_định sau : - Đối_với sinh_viên học tại cơ_sở giáo_dục đại_học ngoài công_lập : gửi hồ_sơ về phòng Lao_động Thương_binh - Xã_hội cấp huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là phòng Lao_động Thương_binh - Xã_hội ) nơi sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú . - Đối_với sinh_viên học tại cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập : gửi hồ_sơ về cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập nơi sinh_viên theo học . Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị hỗ_trợ chi_phí học_tập ( mẫu_đơn theo phụ_lục I , II ) ; - Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo do uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( bản_sao có công_chứng ) ; - Giấy khai_sinh ( bản_sao có công_chứng ) ; b ) Sinh_viên thuộc diện hỗ_trợ chi_phí học_tập chỉ phải nộp hồ_sơ 01 lần vào đầu năm_học . Trong năm_học , nếu gia_đình sinh_viên thuộc diện đã thoát nghèo thì sinh_viên có trách_nhiệm nộp văn_bản chứng_nhận hộ đã thoát nghèo để dừng việc chi_trả chi_phí học_tập cho kỳ tiếp_theo . Đối_với sinh_viên chưa thuộc diện hỗ_trợ chi_phí học_tập , nếu trong năm_học , gia_đình sinh_viên được bổ_sung diện hộ nghèo , hộ cận nghèo thì nộp hồ_sơ bổ_sung đối_tượng hưởng chính_sách làm căn_cứ chi_trả chi_phí học_tập trong kỳ tiếp_theo . Thời_gian được hưởng theo hiệu_lực của Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo . ... Như_vậy , trường_hợp trong năm_học gia_đình sinh_viên thuộc diện đã thoát nghèo thì sinh_viên có trách_nhiệm nộp văn_bản chứng_nhận hộ đã thoát nghèo để dừng việc chi_trả chi_phí học_tập cho kỳ tiếp_theo . | 200,657 | |
Có dừng cấp kinh_phí hỗ_trợ chi_phí học_tập đối_với sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số thoát diện hộ nghèo ngày trong kỳ học hay không ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách : ... để dừng việc chi_trả chi_phí học_tập cho kỳ tiếp_theo. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ đề_nghị hưởng chính_sách hỗ_trợ chi_phí học_tập như sau : Trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ 1 . Về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ : a ) Trong vòng 30 ngày kể từ khi khai_giảng năm_học , cơ_sở giáo_dục đại_học thông_báo cho sinh_viên học tại cơ_sở giáo_dục về chính_sách hỗ_trợ chi_phí học_tập , thời_gian nộp hồ_sơ và hướng_dẫn sinh_viên nộp một bộ hồ_sơ theo quy_định sau : - Đối_với sinh_viên học tại cơ_sở giáo_dục đại_học ngoài công_lập : gửi hồ_sơ về phòng Lao_động Thương_binh - Xã_hội cấp huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là phòng Lao_động Thương_binh - Xã_hội ) nơi sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú . - Đối_với sinh_viên học tại cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập : gửi hồ_sơ về cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập nơi sinh_viên theo học . Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị hỗ_trợ chi_phí học_tập ( mẫu_đơn theo phụ_lục I , II ) ; - Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo do uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( bản_sao có công_chứng ) ; - Giấy khai_sinh ( bản_sao có công_chứng ) ; b ) Sinh_viên thuộc diện hỗ_trợ chi_phí học_tập chỉ phải nộp hồ_sơ 01 lần vào đầu năm_học . Trong năm_học , nếu gia_đình sinh_viên thuộc diện đã thoát nghèo thì sinh_viên có trách_nhiệm nộp văn_bản chứng_nhận hộ đã thoát nghèo để dừng việc chi_trả chi_phí học_tập cho kỳ tiếp_theo . Đối_với sinh_viên chưa thuộc diện hỗ_trợ chi_phí học_tập , nếu trong năm_học , gia_đình sinh_viên được bổ_sung diện hộ nghèo , hộ cận nghèo thì nộp hồ_sơ bổ_sung đối_tượng hưởng chính_sách làm căn_cứ chi_trả chi_phí học_tập trong kỳ tiếp_theo . Thời_gian được hưởng theo hiệu_lực của Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo . ... Như_vậy , trường_hợp trong năm_học gia_đình sinh_viên thuộc diện đã thoát nghèo thì sinh_viên có trách_nhiệm nộp văn_bản chứng_nhận hộ đã thoát nghèo để dừng việc chi_trả chi_phí học_tập cho kỳ tiếp_theo . | 200,658 | |
Cơ_quan điều_tra có quyền tạm giữ hình_sự trong thời_gian bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 118 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Thời_hạn tạm giữ 1. Thời_hạn tạm giữ không quá 03 ngày kể từ khi Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ, người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ, người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú, đầu_thú. 2. Trường_hợp cần_thiết, người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày. Trường_hợp đặc_biệt, người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày. Mọi trường_hợp gia_hạn tạm giữ đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn. Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn tạm giư<unk>, Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn. 3. Trong khi tạm giữ, nếu không đủ căn_cứ khởi_tố bị_can thì Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 118 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hạn tạm giữ 1 . Thời_hạn tạm giữ không quá 03 ngày kể từ khi Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ , người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ , người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú , đầu_thú . 2 . Trường_hợp cần_thiết , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày . Trường_hợp đặc_biệt , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày . Mọi trường_hợp gia_hạn tạm giữ đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . 3 . Trong khi tạm giữ , nếu không đủ căn_cứ khởi_tố bị_can thì Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . 4 . Thời_gian tạm giữ được trừ vào thời_hạn tạm giam . Một ngày tạm giữ được tính bằng một ngày tạm giam . Theo như quy_định trên , thời_hạn tạm giữ hình_sự được quy_định như sau : - Thời_hạn tạm giữ không quá 03 ngày kể từ khi Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ , người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ , người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú , đầu_thú . - Trường_hợp cần_thiết , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày . Trường_hợp đặc_biệt , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày . Lưu_ý : Mọi trường_hợp gia_hạn tạm giữ đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . | 200,659 | |
Cơ_quan điều_tra có quyền tạm giữ hình_sự trong thời_gian bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 118 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ. 4. Thời_gian tạm giữ được trừ vào thời_hạn tạm giam. Một ngày tạm giữ được tính bằng một ngày tạm giam. Theo như quy_định trên, thời_hạn tạm giữ hình_sự được quy_định như sau : - Thời_hạn tạm giữ không quá 03 ngày kể từ khi Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ, người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ, người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú, đầu_thú. - Trường_hợp cần_thiết, người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày. Trường_hợp đặc_biệt, người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày. Lưu_ý : Mọi trường_hợp gia_hạn tạm giữ đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn. Trong thời_hạn 12 giờ kể | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 118 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hạn tạm giữ 1 . Thời_hạn tạm giữ không quá 03 ngày kể từ khi Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ , người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ , người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú , đầu_thú . 2 . Trường_hợp cần_thiết , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày . Trường_hợp đặc_biệt , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày . Mọi trường_hợp gia_hạn tạm giữ đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . 3 . Trong khi tạm giữ , nếu không đủ căn_cứ khởi_tố bị_can thì Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . 4 . Thời_gian tạm giữ được trừ vào thời_hạn tạm giam . Một ngày tạm giữ được tính bằng một ngày tạm giam . Theo như quy_định trên , thời_hạn tạm giữ hình_sự được quy_định như sau : - Thời_hạn tạm giữ không quá 03 ngày kể từ khi Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ , người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ , người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú , đầu_thú . - Trường_hợp cần_thiết , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày . Trường_hợp đặc_biệt , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày . Lưu_ý : Mọi trường_hợp gia_hạn tạm giữ đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . | 200,660 | |
Cơ_quan điều_tra có quyền tạm giữ hình_sự trong thời_gian bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 118 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... thứ hai nhưng không quá 03 ngày. Lưu_ý : Mọi trường_hợp gia_hạn tạm giữ đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn. Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn tạm giư<unk>, Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 118 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hạn tạm giữ 1 . Thời_hạn tạm giữ không quá 03 ngày kể từ khi Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ , người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ , người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú , đầu_thú . 2 . Trường_hợp cần_thiết , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày . Trường_hợp đặc_biệt , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày . Mọi trường_hợp gia_hạn tạm giữ đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . 3 . Trong khi tạm giữ , nếu không đủ căn_cứ khởi_tố bị_can thì Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . 4 . Thời_gian tạm giữ được trừ vào thời_hạn tạm giam . Một ngày tạm giữ được tính bằng một ngày tạm giam . Theo như quy_định trên , thời_hạn tạm giữ hình_sự được quy_định như sau : - Thời_hạn tạm giữ không quá 03 ngày kể từ khi Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ , người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ , người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú , đầu_thú . - Trường_hợp cần_thiết , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày . Trường_hợp đặc_biệt , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày . Lưu_ý : Mọi trường_hợp gia_hạn tạm giữ đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . | 200,661 | |
Tạm giữ hình_sự được thực_hiện trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Người bị tạm giữ 1. Người bị tạm giữ là người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, bị bắt trong trường_hợp phạm_tội quả_tang, bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc người phạm_tội tự_thú, đầu_thú và đối_với họ đã có quyết_định tạm giữ. 2. Người bị tạm giữ có quyền : a ) Được biết lý_do mình bị tạm giữ ; nhận quyết_định tạm giữ, quyết_định gia_hạn tạm giữ, quyết_định phê_chuẩn quyết_định gia_hạn tạm giữ và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; b ) Được thông_báo, giải_thích về quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; c ) Trình_bày lời khai, trình_bày ý_kiến, không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; d ) Tự bào_chữa, nhờ người bào_chữa ; đ ) Đưa ra chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật, yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra, đánh_giá ; g ) Khiếu_nại quyết_định, hành_vi tố_tụng của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng về việc tạm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Người bị tạm giữ 1 . Người bị tạm giữ là người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , bị bắt trong trường_hợp phạm_tội quả_tang , bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc người phạm_tội tự_thú , đầu_thú và đối_với họ đã có quyết_định tạm giữ . 2 . Người bị tạm giữ có quyền : a ) Được biết lý_do mình bị tạm giữ ; nhận quyết_định tạm giữ , quyết_định gia_hạn tạm giữ , quyết_định phê_chuẩn quyết_định gia_hạn tạm giữ và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; b ) Được thông_báo , giải_thích về quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; c ) Trình_bày lời khai , trình_bày ý_kiến , không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; d ) Tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa ; đ ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; g ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng về việc tạm giữ . 3 . Người bị tạm giữ có nghĩa_vụ chấp_hành các quy_định của Bộ luật này và Luật thi hành tạm giữ , tạm giam . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Tạm giữ 1 . Tạm giữ có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt trong trường hợp phạm_tội quả_tang , người phạm_tội tự_thú , đầu_thú hoặc đối_với người bị bắt theo quyết_định truy_nã . Theo như quy_định trên người bị tạm giữ trong trường_hợp : - Người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; - Người bị bắt trong trường hợp phạm_tội quả_tang ; - Người phạm_tội tự_thú , đầu_thú ; - Người bị bắt theo quyết_định truy_nã . | 200,662 | |
Tạm giữ hình_sự được thực_hiện trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra, đánh_giá ; g ) Khiếu_nại quyết_định, hành_vi tố_tụng của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng về việc tạm giữ. 3. Người bị tạm giữ có nghĩa_vụ chấp_hành các quy_định của Bộ luật này và Luật thi hành tạm giữ, tạm giam. Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Tạm giữ 1. Tạm giữ có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, người bị bắt trong trường hợp phạm_tội quả_tang, người phạm_tội tự_thú, đầu_thú hoặc đối_với người bị bắt theo quyết_định truy_nã. Theo như quy_định trên người bị tạm giữ trong trường_hợp : - Người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; - Người bị bắt trong trường hợp phạm_tội quả_tang ; - Người phạm_tội tự_thú, đầu_thú ; - Người bị bắt theo quyết_định truy_nã. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Người bị tạm giữ 1 . Người bị tạm giữ là người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , bị bắt trong trường_hợp phạm_tội quả_tang , bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc người phạm_tội tự_thú , đầu_thú và đối_với họ đã có quyết_định tạm giữ . 2 . Người bị tạm giữ có quyền : a ) Được biết lý_do mình bị tạm giữ ; nhận quyết_định tạm giữ , quyết_định gia_hạn tạm giữ , quyết_định phê_chuẩn quyết_định gia_hạn tạm giữ và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; b ) Được thông_báo , giải_thích về quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; c ) Trình_bày lời khai , trình_bày ý_kiến , không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; d ) Tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa ; đ ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; g ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng về việc tạm giữ . 3 . Người bị tạm giữ có nghĩa_vụ chấp_hành các quy_định của Bộ luật này và Luật thi hành tạm giữ , tạm giam . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Tạm giữ 1 . Tạm giữ có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt trong trường hợp phạm_tội quả_tang , người phạm_tội tự_thú , đầu_thú hoặc đối_với người bị bắt theo quyết_định truy_nã . Theo như quy_định trên người bị tạm giữ trong trường_hợp : - Người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; - Người bị bắt trong trường hợp phạm_tội quả_tang ; - Người phạm_tội tự_thú , đầu_thú ; - Người bị bắt theo quyết_định truy_nã . | 200,663 | |
Tạm giữ hình_sự được thực_hiện trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... trường hợp phạm_tội quả_tang ; - Người phạm_tội tự_thú, đầu_thú ; - Người bị bắt theo quyết_định truy_nã. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Người bị tạm giữ 1 . Người bị tạm giữ là người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , bị bắt trong trường_hợp phạm_tội quả_tang , bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc người phạm_tội tự_thú , đầu_thú và đối_với họ đã có quyết_định tạm giữ . 2 . Người bị tạm giữ có quyền : a ) Được biết lý_do mình bị tạm giữ ; nhận quyết_định tạm giữ , quyết_định gia_hạn tạm giữ , quyết_định phê_chuẩn quyết_định gia_hạn tạm giữ và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; b ) Được thông_báo , giải_thích về quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; c ) Trình_bày lời khai , trình_bày ý_kiến , không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; d ) Tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa ; đ ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; g ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng về việc tạm giữ . 3 . Người bị tạm giữ có nghĩa_vụ chấp_hành các quy_định của Bộ luật này và Luật thi hành tạm giữ , tạm giam . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Tạm giữ 1 . Tạm giữ có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt trong trường hợp phạm_tội quả_tang , người phạm_tội tự_thú , đầu_thú hoặc đối_với người bị bắt theo quyết_định truy_nã . Theo như quy_định trên người bị tạm giữ trong trường_hợp : - Người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; - Người bị bắt trong trường hợp phạm_tội quả_tang ; - Người phạm_tội tự_thú , đầu_thú ; - Người bị bắt theo quyết_định truy_nã . | 200,664 | |
Quyết_định tạm giữ hình_sự phải có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Tạm giữ.... 2. Những người có thẩm_quyền ra_lệnh giữ người quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra quyết_định tạm giữ. Quyết_định tạm giữ phải ghi rõ họ tên, địa chỉ của người bị tạm giư<unk>, lý_do tạm giữ, giờ, ngày bắt đầu và giờ, ngày hết thời hạn tạm giữ và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này. Quyết định tạm giư<unk> phải giao cho người bị tạm giữ. Theo như quy_định trên, quyết_định tạm giữ phải ghi rõ : - Ghi rõ họ tên, địa chỉ của người bị tạm giư<unk>, lý_do tạm giữ, giờ, ngày bắt đầu và giờ, ngày hết thời hạn tạm giữ - Số, ngày, tháng, năm | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Tạm giữ .... 2 . Những người có thẩm_quyền ra_lệnh giữ người quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra quyết_định tạm giữ . Quyết_định tạm giữ phải ghi rõ họ tên , địa chỉ của người bị tạm giữ , lý_do tạm giữ , giờ , ngày bắt đầu và giờ , ngày hết thời hạn tạm giữ và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . Quyết định tạm giữ phải giao cho người bị tạm giữ . Theo như quy_định trên , quyết_định tạm giữ phải ghi rõ : - Ghi rõ họ tên , địa chỉ của người bị tạm giữ , lý_do tạm giữ , giờ , ngày bắt đầu và giờ , ngày hết thời hạn tạm giữ - Số , ngày , tháng , năm , địa_điểm ban_hành văn_bản tố_tụng ; - Căn_cứ ban_hành văn_bản tố_tụng ; - Nội_dung của văn_bản tố_tụng ; - Họ tên , chức_vụ , chữ_ký của người ban_hành văn_bản tố_tụng và đóng_dấu . | 200,665 | |
Quyết_định tạm giữ hình_sự phải có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... , ngày bắt đầu và giờ, ngày hết thời hạn tạm giữ - Số, ngày, tháng, năm, địa_điểm ban_hành văn_bản tố_tụng ; - Căn_cứ ban_hành văn_bản tố_tụng ; - Nội_dung của văn_bản tố_tụng ; - Họ tên, chức_vụ, chữ_ký của người ban_hành văn_bản tố_tụng và đóng_dấu. Tạm giữ.... 2. Những người có thẩm_quyền ra_lệnh giữ người quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra quyết_định tạm giữ. Quyết_định tạm giữ phải ghi rõ họ tên, địa chỉ của người bị tạm giư<unk>, lý_do tạm giữ, giờ, ngày bắt đầu và giờ, ngày hết thời hạn tạm giữ và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này. Quyết định tạm giư<unk> phải giao cho người bị tạm giữ. Theo như quy_định trên, quyết_định tạm giữ phải ghi rõ : | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Tạm giữ .... 2 . Những người có thẩm_quyền ra_lệnh giữ người quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra quyết_định tạm giữ . Quyết_định tạm giữ phải ghi rõ họ tên , địa chỉ của người bị tạm giữ , lý_do tạm giữ , giờ , ngày bắt đầu và giờ , ngày hết thời hạn tạm giữ và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . Quyết định tạm giữ phải giao cho người bị tạm giữ . Theo như quy_định trên , quyết_định tạm giữ phải ghi rõ : - Ghi rõ họ tên , địa chỉ của người bị tạm giữ , lý_do tạm giữ , giờ , ngày bắt đầu và giờ , ngày hết thời hạn tạm giữ - Số , ngày , tháng , năm , địa_điểm ban_hành văn_bản tố_tụng ; - Căn_cứ ban_hành văn_bản tố_tụng ; - Nội_dung của văn_bản tố_tụng ; - Họ tên , chức_vụ , chữ_ký của người ban_hành văn_bản tố_tụng và đóng_dấu . | 200,666 | |
Quyết_định tạm giữ hình_sự phải có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... ết định tạm giư<unk> phải giao cho người bị tạm giữ. Theo như quy_định trên, quyết_định tạm giữ phải ghi rõ : - Ghi rõ họ tên, địa chỉ của người bị tạm giư<unk>, lý_do tạm giữ, giờ, ngày bắt đầu và giờ, ngày hết thời hạn tạm giữ - Số, ngày, tháng, năm, địa_điểm ban_hành văn_bản tố_tụng ; - Căn_cứ ban_hành văn_bản tố_tụng ; - Nội_dung của văn_bản tố_tụng ; - Họ tên, chức_vụ, chữ_ký của người ban_hành văn_bản tố_tụng và đóng_dấu. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 117 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Tạm giữ .... 2 . Những người có thẩm_quyền ra_lệnh giữ người quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra quyết_định tạm giữ . Quyết_định tạm giữ phải ghi rõ họ tên , địa chỉ của người bị tạm giữ , lý_do tạm giữ , giờ , ngày bắt đầu và giờ , ngày hết thời hạn tạm giữ và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . Quyết định tạm giữ phải giao cho người bị tạm giữ . Theo như quy_định trên , quyết_định tạm giữ phải ghi rõ : - Ghi rõ họ tên , địa chỉ của người bị tạm giữ , lý_do tạm giữ , giờ , ngày bắt đầu và giờ , ngày hết thời hạn tạm giữ - Số , ngày , tháng , năm , địa_điểm ban_hành văn_bản tố_tụng ; - Căn_cứ ban_hành văn_bản tố_tụng ; - Nội_dung của văn_bản tố_tụng ; - Họ tên , chức_vụ , chữ_ký của người ban_hành văn_bản tố_tụng và đóng_dấu . | 200,667 | |
Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng được phân_chia như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 47 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng: ... Căn_cứ Điều 47 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng như sau : Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 1. Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng. 2. Bộ Công_thương chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng. 3. Bộ, cơ_quan ngang Bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Công_thương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng. 4. Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương. Theo đó, trách_nhiệm của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng được phân_chia như sau : - Chính_phủ là cơ_quan thống_nhất quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng. - Bộ Công_thương chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng. - Bộ, cơ_quan ngang Bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Công_thương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng. - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương | None | 1 | Căn_cứ Điều 47 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng như sau : Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . 2 . Bộ Công_thương chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . 3 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Công_thương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương . Theo đó , trách_nhiệm của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng được phân_chia như sau : - Chính_phủ là cơ_quan thống_nhất quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . - Bộ Công_thương chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . - Bộ , cơ_quan ngang Bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Công_thương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương . Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( hình từ Internet ) | 200,668 | |
Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng được phân_chia như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 47 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng: ... phối_hợp với Bộ Công_thương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng. - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương. Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( hình từ Internet )Căn_cứ Điều 47 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng như sau : Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 1. Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng. 2. Bộ Công_thương chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng. 3. Bộ, cơ_quan ngang Bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Công_thương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng. 4. Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương. Theo đó, trách_nhiệm của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng được phân_chia như sau : - Chính_phủ là cơ_quan thống_nhất quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng. - Bộ Công_thương chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng. - Bộ | None | 1 | Căn_cứ Điều 47 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng như sau : Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . 2 . Bộ Công_thương chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . 3 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Công_thương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương . Theo đó , trách_nhiệm của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng được phân_chia như sau : - Chính_phủ là cơ_quan thống_nhất quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . - Bộ Công_thương chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . - Bộ , cơ_quan ngang Bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Công_thương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương . Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( hình từ Internet ) | 200,669 | |
Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng được phân_chia như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 47 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng: ... như sau : - Chính_phủ là cơ_quan thống_nhất quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng. - Bộ Công_thương chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng. - Bộ, cơ_quan ngang Bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Công_thương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng. - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương. Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 47 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng như sau : Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . 2 . Bộ Công_thương chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . 3 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Công_thương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương . Theo đó , trách_nhiệm của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng được phân_chia như sau : - Chính_phủ là cơ_quan thống_nhất quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . - Bộ Công_thương chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . - Bộ , cơ_quan ngang Bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Công_thương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương . Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( hình từ Internet ) | 200,670 | |
Trách_nhiệm của Bộ Công_thương về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng được quy_định ra sao ? | Theo Điều 48 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định trách_nhiệm của Bộ Công_thương về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng như sau : ... - Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , chính_sách , pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . - Quản_lý hoạt_động bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng của tổ_chức xã_hội , tổ_chức hoà_giải ; hợp_đồng theo mẫu và điều_kiện giao_dịch chung theo quy_định tại Điều 19 của Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 , cụ_thể : + Bộ Công_thương có trách_nhiệm tự mình hoặc theo đề_nghị của người tiêu_dùng , yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ huỷ_bỏ hoặc sửa_đổi hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung trong trường_hợp phát_hiện hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung vi_phạm quyền_lợi của người tiêu_dùng . - Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; tư_vấn , hỗ_trợ và nâng cao nhận_thức về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . - Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu thông_tin phục_vụ công_tác bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; đào_tạo nguồn nhân_lực , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phục_vụ công_tác bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . - Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo thẩm_quyền . - Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . | None | 1 | Theo Điều 48 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định trách_nhiệm của Bộ Công_thương về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng như sau : - Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , chính_sách , pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . - Quản_lý hoạt_động bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng của tổ_chức xã_hội , tổ_chức hoà_giải ; hợp_đồng theo mẫu và điều_kiện giao_dịch chung theo quy_định tại Điều 19 của Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 , cụ_thể : + Bộ Công_thương có trách_nhiệm tự mình hoặc theo đề_nghị của người tiêu_dùng , yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ huỷ_bỏ hoặc sửa_đổi hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung trong trường_hợp phát_hiện hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung vi_phạm quyền_lợi của người tiêu_dùng . - Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; tư_vấn , hỗ_trợ và nâng cao nhận_thức về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . - Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu thông_tin phục_vụ công_tác bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; đào_tạo nguồn nhân_lực , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phục_vụ công_tác bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . - Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo thẩm_quyền . - Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . | 200,671 | |
Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ? Có được giải_quyết các khiếu_nại về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng không ? | Tại Điều 49 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân trong bảo về quyền_lợi người tiêu_dùng như sau : ... Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương. 2. Quản_lý hoạt_động về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng của tổ_chức xã_hội, tổ_chức hoà_giải tại địa_phương. 3. Tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; tư_vấn, hỗ_trợ và nâng cao nhận_thức về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương. 4. Thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo thẩm_quyền. Chiếu theo quy_định này, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm : - Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương. - Quản_lý hoạt_động về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng của tổ_chức xã_hội, tổ_chức hoà_giải tại địa_phương. - Tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; tư_vấn, hỗ_trợ và nâng cao nhận_thức về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương. - Thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo thẩm_quyền. | None | 1 | Tại Điều 49 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân trong bảo về quyền_lợi người tiêu_dùng như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương . 2 . Quản_lý hoạt_động về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng của tổ_chức xã_hội , tổ_chức hoà_giải tại địa_phương . 3 . Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; tư_vấn , hỗ_trợ và nâng cao nhận_thức về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương . 4 . Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo thẩm_quyền . Chiếu theo quy_định này , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm : - Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương . - Quản_lý hoạt_động về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng của tổ_chức xã_hội , tổ_chức hoà_giải tại địa_phương . - Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; tư_vấn , hỗ_trợ và nâng cao nhận_thức về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương . - Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo thẩm_quyền . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có_thể thực_hiện giải_quyết khiếu_nại về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo thẩm_quyền tuỳ vào từng trường_hợp cụ_thể . | 200,672 | |
Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ? Có được giải_quyết các khiếu_nại về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng không ? | Tại Điều 49 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân trong bảo về quyền_lợi người tiêu_dùng như sau : ... nâng cao nhận_thức về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương. - Thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo thẩm_quyền. Theo đó, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có_thể thực_hiện giải_quyết khiếu_nại về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo thẩm_quyền tuỳ vào từng trường_hợp cụ_thể. Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương. 2. Quản_lý hoạt_động về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng của tổ_chức xã_hội, tổ_chức hoà_giải tại địa_phương. 3. Tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; tư_vấn, hỗ_trợ và nâng cao nhận_thức về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương. 4. Thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo thẩm_quyền. Chiếu theo quy_định này, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm : - Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương. - Quản_lý hoạt_động về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng của tổ_chức xã_hội | None | 1 | Tại Điều 49 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân trong bảo về quyền_lợi người tiêu_dùng như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương . 2 . Quản_lý hoạt_động về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng của tổ_chức xã_hội , tổ_chức hoà_giải tại địa_phương . 3 . Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; tư_vấn , hỗ_trợ và nâng cao nhận_thức về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương . 4 . Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo thẩm_quyền . Chiếu theo quy_định này , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm : - Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương . - Quản_lý hoạt_động về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng của tổ_chức xã_hội , tổ_chức hoà_giải tại địa_phương . - Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; tư_vấn , hỗ_trợ và nâng cao nhận_thức về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương . - Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo thẩm_quyền . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có_thể thực_hiện giải_quyết khiếu_nại về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo thẩm_quyền tuỳ vào từng trường_hợp cụ_thể . | 200,673 | |
Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ? Có được giải_quyết các khiếu_nại về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng không ? | Tại Điều 49 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân trong bảo về quyền_lợi người tiêu_dùng như sau : ... thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương. - Quản_lý hoạt_động về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng của tổ_chức xã_hội, tổ_chức hoà_giải tại địa_phương. - Tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; tư_vấn, hỗ_trợ và nâng cao nhận_thức về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương. - Thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo thẩm_quyền. Theo đó, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có_thể thực_hiện giải_quyết khiếu_nại về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo thẩm_quyền tuỳ vào từng trường_hợp cụ_thể. | None | 1 | Tại Điều 49 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân trong bảo về quyền_lợi người tiêu_dùng như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương . 2 . Quản_lý hoạt_động về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng của tổ_chức xã_hội , tổ_chức hoà_giải tại địa_phương . 3 . Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; tư_vấn , hỗ_trợ và nâng cao nhận_thức về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương . 4 . Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo thẩm_quyền . Chiếu theo quy_định này , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm : - Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương . - Quản_lý hoạt_động về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng của tổ_chức xã_hội , tổ_chức hoà_giải tại địa_phương . - Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; tư_vấn , hỗ_trợ và nâng cao nhận_thức về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng tại địa_phương . - Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo thẩm_quyền . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có_thể thực_hiện giải_quyết khiếu_nại về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo thẩm_quyền tuỳ vào từng trường_hợp cụ_thể . | 200,674 | |
Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình mục_tiêu quốc_gia là gì ? | Tại Điều 37 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình mục_tiêu quốc_gia cụ_thể : ... ( 1 ) Căn_cứ chủ_trương đầu_tư đã được Quốc_hội quyết_định , chủ chương_trình lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình trình Thủ_tướng Chính_phủ . ( 2 ) Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Chủ_tịch Hội_đồng để thẩm_định chương_trình . ( 3 ) Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thẩm_định các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 44 và khoản 2 Điều 45 Luật Đầu_tư công 2019 . ( 4 ) Căn_cứ ý_kiến thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , chủ chương_trình hoàn_chỉnh báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và dự_thảo quyết_định đầu_tư chương_trình gửi Hội_đồng thẩm_định nhà_nước trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Tại Điều 37 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình mục_tiêu quốc_gia cụ_thể : ( 1 ) Căn_cứ chủ_trương đầu_tư đã được Quốc_hội quyết_định , chủ chương_trình lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình trình Thủ_tướng Chính_phủ . ( 2 ) Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Chủ_tịch Hội_đồng để thẩm_định chương_trình . ( 3 ) Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thẩm_định các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 44 và khoản 2 Điều 45 Luật Đầu_tư công 2019 . ( 4 ) Căn_cứ ý_kiến thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , chủ chương_trình hoàn_chỉnh báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và dự_thảo quyết_định đầu_tư chương_trình gửi Hội_đồng thẩm_định nhà_nước trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . ( Hình từ internet ) | 200,675 | |
Trong tháng 04/2023 sẽ thực_hiện những nhiệm_vụ gì trong Chương_trình công_tác mục_tiêu quốc_gia năm 2023 ? | Theo mục I Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 29 / QĐ-BCĐCTMTQG năm 2023 * Hoàn_thành trong tháng 04/2023: ... các nội_dung của nhiệm_vụ hoàn_thiện cơ_chế, chính_sách và các văn_bản hướng_dẫn bao_gồm : - Xây_dựng và trình Chính_phủ Đề_án Tiêu_chí xác_định các thôn có đông đồng_bào dân_tộc có khó_khăn đặc_thù, có tỷ_lệ hộ nghèo cao thuộc đối_tượng đầu_tư của Tiểu dự_án 1, Dự_án 9 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư sửa_đổi, bổ_sung một_số điều thuộc Thông_tư 02/2022/TT-UBDT hướng_dẫn thực_hiện một_số dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư hướng_dẫn thực_hiện nội_dung “ Hỗ_trợ thiết_lập điểm hỗ_trợ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội và bảo_đảm an_ninh trật_tự ” thuộc Tiểu dự_án 2, Dự_án 10 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của các Thông_tư 15/2022/TT-BTC, Thông_tư 46/2022/TT-BTC và Thông_tư 53/2022/TT-BTC. - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn thực_hiện một_số nội_dung về giáo_dục | None | 1 | Theo mục I Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 29 / QĐ-BCĐCTMTQG năm 2023 * Hoàn_thành trong tháng 04/2023: các nội_dung của nhiệm_vụ hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách và các văn_bản hướng_dẫn bao_gồm : - Xây_dựng và trình Chính_phủ Đề_án Tiêu_chí xác_định các thôn có đông đồng_bào dân_tộc có khó_khăn đặc_thù , có tỷ_lệ hộ nghèo cao thuộc đối_tượng đầu_tư của Tiểu dự_án 1 , Dự_án 9 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều thuộc Thông_tư 02/2022/TT-UBDT hướng_dẫn thực_hiện một_số dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư hướng_dẫn thực_hiện nội_dung “ Hỗ_trợ thiết_lập điểm hỗ_trợ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội và bảo_đảm an_ninh trật_tự ” thuộc Tiểu dự_án 2 , Dự_án 10 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư 15/2022/TT-BTC , Thông_tư 46/2022/TT-BTC và Thông_tư 53/2022/TT-BTC. - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn thực_hiện một_số nội_dung về giáo_dục nghề_nghiệp và giải_quyết việc_làm cho người lao_động tại các tiểu dự_án và nội_dung thành_phần thuộc 03 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giai_đoạn 2021 - 2025 . - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 10/2022/TT-BYT năm 2022 hướng_dẫn triển_khai nội_dung đầu_tư , hỗ_trợ phát_triển vùng trồng dược_liệu quý thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư hướng_dẫn thực_hiện quản_lý vận_hành công_trình , quy_trình bảo_trì , mức chi_phí bảo_trì công_trình được đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù theo quy_định tại Điều 38 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP. - Theo_dõi , đôn_đốc , phối_hợp với Bộ GDĐT , Bộ VHTTDL ban_hành các Văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ... hướng_dẫn một_số nội_dung thuộc Dự_án 5 và Dự_án 6 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Xây_dựng Bộ tài_liệu đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng cho cộng_đồng và cán_bộ triển_khai thực_hiện Chương_trình ở các cấp thuộc Tiểu dự_án 4 , Dự_án 5 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Xây_dựng và ban_hành Văn_bản hướng_dẫn thực_hiện Chỉ_tiêu 14.4 về Tỷ_lệ dân_số khám_chữa bệnh điện_tử thuộc tiêu_chí 14 và Chỉ_tiêu 15.4 về Tỷ_lệ người_dân khám_chữa bệnh điện_tử thuộc Tiêu_chí 15 Bộ Tiêu_chí quốc_gia về xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 . - Phê_duyệt danh_mục và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các mô_hình chỉ_đạo điểm của Trung_ương thuộc các chương_trình chuyên_đề phục_vụ xây_dựng nông_thôn mới . | 200,676 | |
Trong tháng 04/2023 sẽ thực_hiện những nhiệm_vụ gì trong Chương_trình công_tác mục_tiêu quốc_gia năm 2023 ? | Theo mục I Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 29 / QĐ-BCĐCTMTQG năm 2023 * Hoàn_thành trong tháng 04/2023: ... và Thông_tư 53/2022/TT-BTC. - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn thực_hiện một_số nội_dung về giáo_dục nghề_nghiệp và giải_quyết việc_làm cho người lao_động tại các tiểu dự_án và nội_dung thành_phần thuộc 03 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giai_đoạn 2021 - 2025. - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư 10/2022/TT-BYT năm 2022 hướng_dẫn triển_khai nội_dung đầu_tư, hỗ_trợ phát_triển vùng trồng dược_liệu quý thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư hướng_dẫn thực_hiện quản_lý vận_hành công_trình, quy_trình bảo_trì, mức chi_phí bảo_trì công_trình được đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù theo quy_định tại Điều 38 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP. - Theo_dõi, đôn_đốc, phối_hợp với Bộ GDĐT, Bộ VHTTDL ban_hành các Văn_bản sửa_đổi, bổ_sung... hướng_dẫn một_số nội_dung thuộc Dự_án 5 và Dự_án 6 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. - Xây_dựng Bộ tài_liệu đào_tạo, tập_huấn, bồi_dưỡng cho cộng_đồng và cán_bộ triển_khai thực_hiện Chương_trình ở các cấp thuộc Tiểu dự_án 4, | None | 1 | Theo mục I Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 29 / QĐ-BCĐCTMTQG năm 2023 * Hoàn_thành trong tháng 04/2023: các nội_dung của nhiệm_vụ hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách và các văn_bản hướng_dẫn bao_gồm : - Xây_dựng và trình Chính_phủ Đề_án Tiêu_chí xác_định các thôn có đông đồng_bào dân_tộc có khó_khăn đặc_thù , có tỷ_lệ hộ nghèo cao thuộc đối_tượng đầu_tư của Tiểu dự_án 1 , Dự_án 9 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều thuộc Thông_tư 02/2022/TT-UBDT hướng_dẫn thực_hiện một_số dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư hướng_dẫn thực_hiện nội_dung “ Hỗ_trợ thiết_lập điểm hỗ_trợ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội và bảo_đảm an_ninh trật_tự ” thuộc Tiểu dự_án 2 , Dự_án 10 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư 15/2022/TT-BTC , Thông_tư 46/2022/TT-BTC và Thông_tư 53/2022/TT-BTC. - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn thực_hiện một_số nội_dung về giáo_dục nghề_nghiệp và giải_quyết việc_làm cho người lao_động tại các tiểu dự_án và nội_dung thành_phần thuộc 03 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giai_đoạn 2021 - 2025 . - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 10/2022/TT-BYT năm 2022 hướng_dẫn triển_khai nội_dung đầu_tư , hỗ_trợ phát_triển vùng trồng dược_liệu quý thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư hướng_dẫn thực_hiện quản_lý vận_hành công_trình , quy_trình bảo_trì , mức chi_phí bảo_trì công_trình được đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù theo quy_định tại Điều 38 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP. - Theo_dõi , đôn_đốc , phối_hợp với Bộ GDĐT , Bộ VHTTDL ban_hành các Văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ... hướng_dẫn một_số nội_dung thuộc Dự_án 5 và Dự_án 6 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Xây_dựng Bộ tài_liệu đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng cho cộng_đồng và cán_bộ triển_khai thực_hiện Chương_trình ở các cấp thuộc Tiểu dự_án 4 , Dự_án 5 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Xây_dựng và ban_hành Văn_bản hướng_dẫn thực_hiện Chỉ_tiêu 14.4 về Tỷ_lệ dân_số khám_chữa bệnh điện_tử thuộc tiêu_chí 14 và Chỉ_tiêu 15.4 về Tỷ_lệ người_dân khám_chữa bệnh điện_tử thuộc Tiêu_chí 15 Bộ Tiêu_chí quốc_gia về xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 . - Phê_duyệt danh_mục và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các mô_hình chỉ_đạo điểm của Trung_ương thuộc các chương_trình chuyên_đề phục_vụ xây_dựng nông_thôn mới . | 200,677 | |
Trong tháng 04/2023 sẽ thực_hiện những nhiệm_vụ gì trong Chương_trình công_tác mục_tiêu quốc_gia năm 2023 ? | Theo mục I Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 29 / QĐ-BCĐCTMTQG năm 2023 * Hoàn_thành trong tháng 04/2023: ... xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. - Xây_dựng Bộ tài_liệu đào_tạo, tập_huấn, bồi_dưỡng cho cộng_đồng và cán_bộ triển_khai thực_hiện Chương_trình ở các cấp thuộc Tiểu dự_án 4, Dự_án 5 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. - Xây_dựng và ban_hành Văn_bản hướng_dẫn thực_hiện Chỉ_tiêu 14.4 về Tỷ_lệ dân_số khám_chữa bệnh điện_tử thuộc tiêu_chí 14 và Chỉ_tiêu 15.4 về Tỷ_lệ người_dân khám_chữa bệnh điện_tử thuộc Tiêu_chí 15 Bộ Tiêu_chí quốc_gia về xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025. - Phê_duyệt danh_mục và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các mô_hình chỉ_đạo điểm của Trung_ương thuộc các chương_trình chuyên_đề phục_vụ xây_dựng nông_thôn mới. | None | 1 | Theo mục I Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 29 / QĐ-BCĐCTMTQG năm 2023 * Hoàn_thành trong tháng 04/2023: các nội_dung của nhiệm_vụ hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách và các văn_bản hướng_dẫn bao_gồm : - Xây_dựng và trình Chính_phủ Đề_án Tiêu_chí xác_định các thôn có đông đồng_bào dân_tộc có khó_khăn đặc_thù , có tỷ_lệ hộ nghèo cao thuộc đối_tượng đầu_tư của Tiểu dự_án 1 , Dự_án 9 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều thuộc Thông_tư 02/2022/TT-UBDT hướng_dẫn thực_hiện một_số dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư hướng_dẫn thực_hiện nội_dung “ Hỗ_trợ thiết_lập điểm hỗ_trợ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội và bảo_đảm an_ninh trật_tự ” thuộc Tiểu dự_án 2 , Dự_án 10 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư 15/2022/TT-BTC , Thông_tư 46/2022/TT-BTC và Thông_tư 53/2022/TT-BTC. - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 17/2022/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn thực_hiện một_số nội_dung về giáo_dục nghề_nghiệp và giải_quyết việc_làm cho người lao_động tại các tiểu dự_án và nội_dung thành_phần thuộc 03 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giai_đoạn 2021 - 2025 . - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 10/2022/TT-BYT năm 2022 hướng_dẫn triển_khai nội_dung đầu_tư , hỗ_trợ phát_triển vùng trồng dược_liệu quý thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Xây_dựng và ban_hành Thông_tư hướng_dẫn thực_hiện quản_lý vận_hành công_trình , quy_trình bảo_trì , mức chi_phí bảo_trì công_trình được đầu_tư xây_dựng theo cơ_chế đặc_thù theo quy_định tại Điều 38 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP. - Theo_dõi , đôn_đốc , phối_hợp với Bộ GDĐT , Bộ VHTTDL ban_hành các Văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ... hướng_dẫn một_số nội_dung thuộc Dự_án 5 và Dự_án 6 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Xây_dựng Bộ tài_liệu đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng cho cộng_đồng và cán_bộ triển_khai thực_hiện Chương_trình ở các cấp thuộc Tiểu dự_án 4 , Dự_án 5 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Xây_dựng và ban_hành Văn_bản hướng_dẫn thực_hiện Chỉ_tiêu 14.4 về Tỷ_lệ dân_số khám_chữa bệnh điện_tử thuộc tiêu_chí 14 và Chỉ_tiêu 15.4 về Tỷ_lệ người_dân khám_chữa bệnh điện_tử thuộc Tiêu_chí 15 Bộ Tiêu_chí quốc_gia về xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 . - Phê_duyệt danh_mục và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các mô_hình chỉ_đạo điểm của Trung_ương thuộc các chương_trình chuyên_đề phục_vụ xây_dựng nông_thôn mới . | 200,678 | |
Trong Quý II năm 2023 này , Chương_trình công_tác mục_tiêu quốc_gia năm 2023 đã phân_công chỉ_đạo thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Theo mục III Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 29 / QĐ-BCĐCTMTQG năm 2023 nêu rõ các nội_dung về nhiệm_vụ tổ_chức họp , hội_nghị hoàn_thành trong: ... Theo mục III Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 29 / QĐ-BCĐCTMTQG năm 2023 nêu rõ các nội_dung về nhiệm_vụ tổ_chức họp , hội_nghị hoàn_thành trong Quý II / 2023 bao_gồm : - Hội_nghị toàn_quốc Sơ_kết tình_hình triển_khai thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia giai_đoạn 2021 - 2023 , giải_pháp , nhiệm_vụ trọng_tâm giai_đoạn 2023 - 2025 và định_hướng triển_khai trong giai_đoạn 2026 - 2030 . - Hội_nghị Sơ_kết 03 năm kết_quả thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi từ năm 2021 đến năm 2023 , giải_pháp , nhiệm_vụ trọng_tâm giai_đoạn 2023-2025 và định_hướng triển_khai trong giai_đoạn 2026-2030 . - Hội_nghị Sơ_kết 03 năm thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 . - Hội_nghị Sơ_kết 03 năm thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 . * Đồng_thời hoàn_thành vào tháng 05/2023: nhiệm_vụ xây_dựng và trình Chính_phủ ban_hành Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 27/2022/NĐ-CP Xem chi_tiết Quyết_định tại đây Tải về | None | 1 | Theo mục III Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 29 / QĐ-BCĐCTMTQG năm 2023 nêu rõ các nội_dung về nhiệm_vụ tổ_chức họp , hội_nghị hoàn_thành trong Quý II / 2023 bao_gồm : - Hội_nghị toàn_quốc Sơ_kết tình_hình triển_khai thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia giai_đoạn 2021 - 2023 , giải_pháp , nhiệm_vụ trọng_tâm giai_đoạn 2023 - 2025 và định_hướng triển_khai trong giai_đoạn 2026 - 2030 . - Hội_nghị Sơ_kết 03 năm kết_quả thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi từ năm 2021 đến năm 2023 , giải_pháp , nhiệm_vụ trọng_tâm giai_đoạn 2023-2025 và định_hướng triển_khai trong giai_đoạn 2026-2030 . - Hội_nghị Sơ_kết 03 năm thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 . - Hội_nghị Sơ_kết 03 năm thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 . * Đồng_thời hoàn_thành vào tháng 05/2023: nhiệm_vụ xây_dựng và trình Chính_phủ ban_hành Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 27/2022/NĐ-CP Xem chi_tiết Quyết_định tại đây Tải về | 200,679 | |
Cổ_đông sáng_lập có cần phải ký_tên trong danh_sách cổ_đông sáng_lập công_ty cổ_phần hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 4 . Cổ_đông sáng_lập là cổ_đông sở_hữu ít_nhất một cổ_phần phổ_thông và ký_tên trong danh_sách cổ_đông sáng_lập công_ty cổ_phần . Theo đó , theo quy_định hiện_nay thì cổ_đông sáng_lập là cổ_đông sở_hữu ít_nhất một cổ_phần phổ_thông và phải ký_tên trong danh_sách cổ_đông sáng_lập công_ty cổ_phần . Cổ_đông sáng_lập ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 4 . Cổ_đông sáng_lập là cổ_đông sở_hữu ít_nhất một cổ_phần phổ_thông và ký_tên trong danh_sách cổ_đông sáng_lập công_ty cổ_phần . Theo đó , theo quy_định hiện_nay thì cổ_đông sáng_lập là cổ_đông sở_hữu ít_nhất một cổ_phần phổ_thông và phải ký_tên trong danh_sách cổ_đông sáng_lập công_ty cổ_phần . Cổ_đông sáng_lập ( Hình từ Internet ) | 200,680 | |
Người chuyển_nhượng cổ_phần là cổ_đông sáng_lập chuyển_nhượng sang cho một người khác để thêm cổ_đông thì có được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 120 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập 1. Công_ty cổ_phần mới thành_lập phải có ít_nhất 03 cổ_đông sáng_lập. Công_ty cổ_phần được chuyển_đổi từ doanh_nghiệp nhà_nước hoặc từ công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hoặc được chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập từ công_ty cổ_phần khác không nhất_thiết phải có cổ_đông sáng_lập ; trường_hợp này, Điều_lệ công_ty trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật hoặc các cổ_đông phổ_thông của công_ty đó. 2. Các cổ_đông sáng_lập phải cùng nhau đăng_ký mua ít_nhất 20% tổng_số cổ_phần phổ_thông được quyền chào_bán khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp. 3. Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày_công_ty được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cho cổ_đông sáng_lập khác và chỉ được chuyển_nhượng cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông. Trường_hợp này, cổ_đông sáng_lập dự_định chuyển_nhượng cổ_phần phổ_thông thì không có quyền biểu_quyết về việc chuyển_nhượng cổ_phần đó. 4. Các hạn_chế quy_định tại khoản 3 Điều này không áp_dụng đối_với cổ_phần phổ_thông sau đây : a ) Cổ_phần mà cổ_đông sáng_lập có thêm sau khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp ; b ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 120 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập 1 . Công_ty cổ_phần mới thành_lập phải có ít_nhất 03 cổ_đông sáng_lập . Công_ty cổ_phần được chuyển_đổi từ doanh_nghiệp nhà_nước hoặc từ công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hoặc được chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập từ công_ty cổ_phần khác không nhất_thiết phải có cổ_đông sáng_lập ; trường_hợp này , Điều_lệ công_ty trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật hoặc các cổ_đông phổ_thông của công_ty đó . 2 . Các cổ_đông sáng_lập phải cùng nhau đăng_ký mua ít_nhất 20% tổng_số cổ_phần phổ_thông được quyền chào_bán khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp . 3 . Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày_công_ty được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cho cổ_đông sáng_lập khác và chỉ được chuyển_nhượng cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông . Trường_hợp này , cổ_đông sáng_lập dự_định chuyển_nhượng cổ_phần phổ_thông thì không có quyền biểu_quyết về việc chuyển_nhượng cổ_phần đó . 4 . Các hạn_chế quy_định tại khoản 3 Điều này không áp_dụng đối_với cổ_phần phổ_thông sau đây : a ) Cổ_phần mà cổ_đông sáng_lập có thêm sau khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp ; b ) Cổ_phần đã được chuyển_nhượng cho người khác không phải là cổ_đông sáng_lập . Như_vậy , trong thời_hạn 3 năm kể từ ngày_công_ty được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp thì cổ_đông sáng_lập có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho cổ_đông sáng_lập . Có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần cho cổ_đông sáng_lập khác và chỉ được chuyển_nhượng cổ_phần phổ_thông của mình cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông . Sau thời_hạn 3 năm thì cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cổ_phần . | 200,681 | |
Người chuyển_nhượng cổ_phần là cổ_đông sáng_lập chuyển_nhượng sang cho một người khác để thêm cổ_đông thì có được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 120 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Các hạn_chế quy_định tại khoản 3 Điều này không áp_dụng đối_với cổ_phần phổ_thông sau đây : a ) Cổ_phần mà cổ_đông sáng_lập có thêm sau khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp ; b ) Cổ_phần đã được chuyển_nhượng cho người khác không phải là cổ_đông sáng_lập. Như_vậy, trong thời_hạn 3 năm kể từ ngày_công_ty được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp thì cổ_đông sáng_lập có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho cổ_đông sáng_lập. Có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần cho cổ_đông sáng_lập khác và chỉ được chuyển_nhượng cổ_phần phổ_thông của mình cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông. Sau thời_hạn 3 năm thì cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cổ_phần. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 120 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập 1 . Công_ty cổ_phần mới thành_lập phải có ít_nhất 03 cổ_đông sáng_lập . Công_ty cổ_phần được chuyển_đổi từ doanh_nghiệp nhà_nước hoặc từ công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hoặc được chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập từ công_ty cổ_phần khác không nhất_thiết phải có cổ_đông sáng_lập ; trường_hợp này , Điều_lệ công_ty trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật hoặc các cổ_đông phổ_thông của công_ty đó . 2 . Các cổ_đông sáng_lập phải cùng nhau đăng_ký mua ít_nhất 20% tổng_số cổ_phần phổ_thông được quyền chào_bán khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp . 3 . Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày_công_ty được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cho cổ_đông sáng_lập khác và chỉ được chuyển_nhượng cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông . Trường_hợp này , cổ_đông sáng_lập dự_định chuyển_nhượng cổ_phần phổ_thông thì không có quyền biểu_quyết về việc chuyển_nhượng cổ_phần đó . 4 . Các hạn_chế quy_định tại khoản 3 Điều này không áp_dụng đối_với cổ_phần phổ_thông sau đây : a ) Cổ_phần mà cổ_đông sáng_lập có thêm sau khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp ; b ) Cổ_phần đã được chuyển_nhượng cho người khác không phải là cổ_đông sáng_lập . Như_vậy , trong thời_hạn 3 năm kể từ ngày_công_ty được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp thì cổ_đông sáng_lập có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho cổ_đông sáng_lập . Có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần cho cổ_đông sáng_lập khác và chỉ được chuyển_nhượng cổ_phần phổ_thông của mình cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông . Sau thời_hạn 3 năm thì cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cổ_phần . | 200,682 | |
Người chuyển_nhượng cổ_phần không phải là cổ_đông sáng_lập thì có được chuyển_nhượng cho người khác không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 126 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Bán cổ_phần Hội_đồng_quản_trị quyết_định thời_điểm, phương_thức và giá bán cổ_phần. Giá bán cổ_phần không được thấp hơn giá thị_trường tại thời_điểm bán hoặc giá_trị được ghi trong sổ_sách của cổ_phần tại thời_điểm gần nhất, trừ trường_hợp sau đây : 1. Cổ_phần bán lần đầu_tiên cho những người không phải là cổ_đông sáng_lập ; 2. Cổ_phần bán cho tất_cả cổ_đông theo tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần hiện có của họ ở công_ty ; 3. Cổ_phần bán cho người môi_giới hoặc người bảo_lãnh ; trường_hợp này, số chiết_khấu hoặc tỷ_lệ chiết_khấu cụ_thể phải được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định khác ; 4. Trường_hợp khác và mức chiết_khấu trong các trường_hợp đó do Điều_lệ công_ty hoặc nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông quy_định. Theo quy_định tại trên thì : - Cổ_phần được tự_do chuyển_nhượng trừ trường_hợp điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế về chuyển_nhượng cổ_phần thì các quy_định này chỉ có hiệu_lực khi được nêu rõ trong cổ_phiếu của cổ_phần tương_ứng. - Việc chuyển_nhượng được thực_hiện bằng hợp_đồng theo cách thông_thường hoặc thông_qua giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán. Trường_hợp chuyển_nhượng bằng hợp_đồng thì giấy_tờ chuyển_nhượng phải được bên chuyển_nhượng và bên nhận chuyển_nhượng hoặc | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 126 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Bán cổ_phần Hội_đồng_quản_trị quyết_định thời_điểm , phương_thức và giá bán cổ_phần . Giá bán cổ_phần không được thấp hơn giá thị_trường tại thời_điểm bán hoặc giá_trị được ghi trong sổ_sách của cổ_phần tại thời_điểm gần nhất , trừ trường_hợp sau đây : 1 . Cổ_phần bán lần đầu_tiên cho những người không phải là cổ_đông sáng_lập ; 2 . Cổ_phần bán cho tất_cả cổ_đông theo tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần hiện có của họ ở công_ty ; 3 . Cổ_phần bán cho người môi_giới hoặc người bảo_lãnh ; trường_hợp này , số chiết_khấu hoặc tỷ_lệ chiết_khấu cụ_thể phải được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định khác ; 4 . Trường_hợp khác và mức chiết_khấu trong các trường_hợp đó do Điều_lệ công_ty hoặc nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông quy_định . Theo quy_định tại trên thì : - Cổ_phần được tự_do chuyển_nhượng trừ trường_hợp điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế về chuyển_nhượng cổ_phần thì các quy_định này chỉ có hiệu_lực khi được nêu rõ trong cổ_phiếu của cổ_phần tương_ứng . - Việc chuyển_nhượng được thực_hiện bằng hợp_đồng theo cách thông_thường hoặc thông_qua giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán . Trường_hợp chuyển_nhượng bằng hợp_đồng thì giấy_tờ chuyển_nhượng phải được bên chuyển_nhượng và bên nhận chuyển_nhượng hoặc đại_diện uỷ_quyền của họ ký . Trường_hợp chuyển_nhượng thông_qua giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán , trình_tự , thủ_tục và việc ghi_nhận sở_hữu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . - Người nhận cổ_phần trong các trường_hợp quy_định tại Điều này chỉ trở_thành cổ_đông công_ty từ thời_điểm các thông_tin của họ quy_định tại khoản 2 Điều 121 của Luật Doanh_nghiệp được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký cổ_đông Như_vậy , những người không phải là cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cổ_phần và việc chuyển_nhượng phải lập thành hợp_đồng . Người nhận cổ_phần chỉ trở_thành cổ_đông công_ty từ thời_điểm thông_tin của họ được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký cổ_đông . | 200,683 | |
Người chuyển_nhượng cổ_phần không phải là cổ_đông sáng_lập thì có được chuyển_nhượng cho người khác không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 126 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... - Việc chuyển_nhượng được thực_hiện bằng hợp_đồng theo cách thông_thường hoặc thông_qua giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán. Trường_hợp chuyển_nhượng bằng hợp_đồng thì giấy_tờ chuyển_nhượng phải được bên chuyển_nhượng và bên nhận chuyển_nhượng hoặc đại_diện uỷ_quyền của họ ký. Trường_hợp chuyển_nhượng thông_qua giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán, trình_tự, thủ_tục và việc ghi_nhận sở_hữu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán. - Người nhận cổ_phần trong các trường_hợp quy_định tại Điều này chỉ trở_thành cổ_đông công_ty từ thời_điểm các thông_tin của họ quy_định tại khoản 2 Điều 121 của Luật Doanh_nghiệp được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký cổ_đông Như_vậy, những người không phải là cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cổ_phần và việc chuyển_nhượng phải lập thành hợp_đồng. Người nhận cổ_phần chỉ trở_thành cổ_đông công_ty từ thời_điểm thông_tin của họ được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký cổ_đông. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 126 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Bán cổ_phần Hội_đồng_quản_trị quyết_định thời_điểm , phương_thức và giá bán cổ_phần . Giá bán cổ_phần không được thấp hơn giá thị_trường tại thời_điểm bán hoặc giá_trị được ghi trong sổ_sách của cổ_phần tại thời_điểm gần nhất , trừ trường_hợp sau đây : 1 . Cổ_phần bán lần đầu_tiên cho những người không phải là cổ_đông sáng_lập ; 2 . Cổ_phần bán cho tất_cả cổ_đông theo tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần hiện có của họ ở công_ty ; 3 . Cổ_phần bán cho người môi_giới hoặc người bảo_lãnh ; trường_hợp này , số chiết_khấu hoặc tỷ_lệ chiết_khấu cụ_thể phải được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định khác ; 4 . Trường_hợp khác và mức chiết_khấu trong các trường_hợp đó do Điều_lệ công_ty hoặc nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông quy_định . Theo quy_định tại trên thì : - Cổ_phần được tự_do chuyển_nhượng trừ trường_hợp điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế về chuyển_nhượng cổ_phần thì các quy_định này chỉ có hiệu_lực khi được nêu rõ trong cổ_phiếu của cổ_phần tương_ứng . - Việc chuyển_nhượng được thực_hiện bằng hợp_đồng theo cách thông_thường hoặc thông_qua giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán . Trường_hợp chuyển_nhượng bằng hợp_đồng thì giấy_tờ chuyển_nhượng phải được bên chuyển_nhượng và bên nhận chuyển_nhượng hoặc đại_diện uỷ_quyền của họ ký . Trường_hợp chuyển_nhượng thông_qua giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán , trình_tự , thủ_tục và việc ghi_nhận sở_hữu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . - Người nhận cổ_phần trong các trường_hợp quy_định tại Điều này chỉ trở_thành cổ_đông công_ty từ thời_điểm các thông_tin của họ quy_định tại khoản 2 Điều 121 của Luật Doanh_nghiệp được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký cổ_đông Như_vậy , những người không phải là cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cổ_phần và việc chuyển_nhượng phải lập thành hợp_đồng . Người nhận cổ_phần chỉ trở_thành cổ_đông công_ty từ thời_điểm thông_tin của họ được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký cổ_đông . | 200,684 | |
Người nước_ngoài có được phép theo học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam hay không ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 39 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về việc theo học của người nước_ngoài tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo như sau : ... Hoạt_động của cơ_sở đào_tạo tôn_giáo... 3. Cơ_sở đào_tạo tôn_giáo khi sửa_đổi quy_chế tổ_chức và hoạt_động, quy_chế tuyển_sinh phải đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng, tôn_giáo ở trung_ương. Văn_bản đăng_ký nêu rõ lý_do, nội_dung thay_đổi kèm theo quy_chế sửa_đổi. Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đăng_ký hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải nêu rõ lý_do. Cơ_sở đào_tạo tôn_giáo được hoạt_động theo quy_chế sửa_đổi sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận. 4. Cơ_sở đào_tạo tôn_giáo có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về kết_quả đào_tạo của từng khoá học với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng, tôn_giáo ở trung_ương chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày kết_thúc khoá học. Văn_bản thông_báo nêu rõ tên cơ_sở đào_tạo tôn_giáo, khoá đào_tạo, số học_viên tốt_nghiệp. 5. Việc theo học của người nước_ngoài tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại Điều 49 của Luật này. Căn_cứ khoản 1 Điều 49 Luật tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016 quy_định về đối_tượng người nước_ngoài được học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam như sau : Người nước_ngoài học tại | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 39 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về việc theo học của người nước_ngoài tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo như sau : Hoạt_động của cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ... 3 . Cơ_sở đào_tạo tôn_giáo khi sửa_đổi quy_chế tổ_chức và hoạt_động , quy_chế tuyển_sinh phải đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương . Văn_bản đăng_ký nêu rõ lý_do , nội_dung thay_đổi kèm theo quy_chế sửa_đổi . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đăng_ký hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải nêu rõ lý_do . Cơ_sở đào_tạo tôn_giáo được hoạt_động theo quy_chế sửa_đổi sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận . 4 . Cơ_sở đào_tạo tôn_giáo có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về kết_quả đào_tạo của từng khoá học với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày kết_thúc khoá học . Văn_bản thông_báo nêu rõ tên cơ_sở đào_tạo tôn_giáo , khoá đào_tạo , số học_viên tốt_nghiệp . 5 . Việc theo học của người nước_ngoài tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại Điều 49 của Luật này . Căn_cứ khoản 1 Điều 49 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về đối_tượng người nước_ngoài được học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam như sau : Người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam 1 . Người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam phải là người cư_trú hợp_pháp ở Việt_Nam , tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam , tự_nguyện đăng_ký học và được cơ_sở đào_tạo tôn_giáo gửi hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương . ... Theo quy_định trên thì người nước_ngoài được phép học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam . Tuy_nhiên , cần phải đáp_ứng được các điều_kiện như sau : - Người nước_ngoài phải là người cư_trú hợp_pháp ở Việt_Nam , - Tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam ; - Tự_nguyện đăng_ký học ; - Được cơ_sở đào_tạo tôn_giáo gửi hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương . ( Hình từ Internet ) | 200,685 | |
Người nước_ngoài có được phép theo học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam hay không ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 39 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về việc theo học của người nước_ngoài tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo như sau : ... này. Căn_cứ khoản 1 Điều 49 Luật tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016 quy_định về đối_tượng người nước_ngoài được học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam như sau : Người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam 1. Người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam phải là người cư_trú hợp_pháp ở Việt_Nam, tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam, tự_nguyện đăng_ký học và được cơ_sở đào_tạo tôn_giáo gửi hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng, tôn_giáo ở trung_ương.... Theo quy_định trên thì người nước_ngoài được phép học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam. Tuy_nhiên, cần phải đáp_ứng được các điều_kiện như sau : - Người nước_ngoài phải là người cư_trú hợp_pháp ở Việt_Nam, - Tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam ; - Tự_nguyện đăng_ký học ; - Được cơ_sở đào_tạo tôn_giáo gửi hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng, tôn_giáo ở trung_ương. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 39 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về việc theo học của người nước_ngoài tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo như sau : Hoạt_động của cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ... 3 . Cơ_sở đào_tạo tôn_giáo khi sửa_đổi quy_chế tổ_chức và hoạt_động , quy_chế tuyển_sinh phải đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương . Văn_bản đăng_ký nêu rõ lý_do , nội_dung thay_đổi kèm theo quy_chế sửa_đổi . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đăng_ký hợp_lệ ; trường_hợp không chấp_thuận phải nêu rõ lý_do . Cơ_sở đào_tạo tôn_giáo được hoạt_động theo quy_chế sửa_đổi sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận . 4 . Cơ_sở đào_tạo tôn_giáo có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về kết_quả đào_tạo của từng khoá học với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày kết_thúc khoá học . Văn_bản thông_báo nêu rõ tên cơ_sở đào_tạo tôn_giáo , khoá đào_tạo , số học_viên tốt_nghiệp . 5 . Việc theo học của người nước_ngoài tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại Điều 49 của Luật này . Căn_cứ khoản 1 Điều 49 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về đối_tượng người nước_ngoài được học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam như sau : Người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam 1 . Người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam phải là người cư_trú hợp_pháp ở Việt_Nam , tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam , tự_nguyện đăng_ký học và được cơ_sở đào_tạo tôn_giáo gửi hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương . ... Theo quy_định trên thì người nước_ngoài được phép học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam . Tuy_nhiên , cần phải đáp_ứng được các điều_kiện như sau : - Người nước_ngoài phải là người cư_trú hợp_pháp ở Việt_Nam , - Tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam ; - Tự_nguyện đăng_ký học ; - Được cơ_sở đào_tạo tôn_giáo gửi hồ_sơ đề_nghị đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương . ( Hình từ Internet ) | 200,686 | |
Hồ_sơ đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam gồm những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ điểm a , điểm b khoản 2 Điều 49 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về hồ_sơ đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_gi: ... Căn_cứ điểm a, điểm b khoản 2 Điều 49 Luật tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016 quy_định về hồ_sơ đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam như sau : Người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam... 2. Hồ_sơ đề_nghị gồm : a ) Văn_bản đề_nghị nêu rõ tên cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ; họ và tên, quốc_tịch của người đăng_ký học, khoá học, thời_gian học ; b ) Bản dịch hộ_chiếu của người đăng_ký học sang tiếng Việt có công_chứng.... Bên cạnh đó, tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị đinh 162/2017/NĐ-CP có quy_định về mẫu_đơn đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam như sau : PHỤ_LỤC ( Kèm theo Nghị_định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính_phủ )...... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam gồm : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam theo Mẫu B40 ban_hành kèm theo Nghị_định 162/2017/NĐ-CP tải về ; Trong văn_bản đề_nghị phải nêu | None | 1 | Căn_cứ điểm a , điểm b khoản 2 Điều 49 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về hồ_sơ đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam như sau : Người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị gồm : a ) Văn_bản đề_nghị nêu rõ tên cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ; họ và tên , quốc_tịch của người đăng_ký học , khoá học , thời_gian học ; b ) Bản dịch hộ_chiếu của người đăng_ký học sang tiếng Việt có công_chứng . ... Bên cạnh đó , tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị đinh 162/2017/NĐ-CP có quy_định về mẫu_đơn đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam như sau : PHỤ_LỤC ( Kèm theo Nghị_định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính_phủ ) ... ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam gồm : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam theo Mẫu B40 ban_hành kèm theo Nghị_định 162/2017/NĐ-CP tải về ; Trong văn_bản đề_nghị phải nêu rõ tên cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ; họ và tên , quốc_tịch của người đăng_ký học , khoá học , thời_gian học . ( 2 ) Bản dịch hộ_chiếu của người đăng_ký học sang tiếng Việt có công_chứng . | 200,687 | |
Hồ_sơ đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam gồm những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ điểm a , điểm b khoản 2 Điều 49 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về hồ_sơ đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_gi: ... ) Văn_bản đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam theo Mẫu B40 ban_hành kèm theo Nghị_định 162/2017/NĐ-CP tải về ; Trong văn_bản đề_nghị phải nêu rõ tên cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ; họ và tên, quốc_tịch của người đăng_ký học, khoá học, thời_gian học. ( 2 ) Bản dịch hộ_chiếu của người đăng_ký học sang tiếng Việt có công_chứng.Căn_cứ điểm a, điểm b khoản 2 Điều 49 Luật tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016 quy_định về hồ_sơ đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam như sau : Người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam... 2. Hồ_sơ đề_nghị gồm : a ) Văn_bản đề_nghị nêu rõ tên cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ; họ và tên, quốc_tịch của người đăng_ký học, khoá học, thời_gian học ; b ) Bản dịch hộ_chiếu của người đăng_ký học sang tiếng Việt có công_chứng.... Bên cạnh đó, tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị đinh 162/2017/NĐ-CP có quy_định về mẫu_đơn đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam như sau : PHỤ_LỤC ( | None | 1 | Căn_cứ điểm a , điểm b khoản 2 Điều 49 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về hồ_sơ đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam như sau : Người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị gồm : a ) Văn_bản đề_nghị nêu rõ tên cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ; họ và tên , quốc_tịch của người đăng_ký học , khoá học , thời_gian học ; b ) Bản dịch hộ_chiếu của người đăng_ký học sang tiếng Việt có công_chứng . ... Bên cạnh đó , tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị đinh 162/2017/NĐ-CP có quy_định về mẫu_đơn đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam như sau : PHỤ_LỤC ( Kèm theo Nghị_định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính_phủ ) ... ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam gồm : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam theo Mẫu B40 ban_hành kèm theo Nghị_định 162/2017/NĐ-CP tải về ; Trong văn_bản đề_nghị phải nêu rõ tên cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ; họ và tên , quốc_tịch của người đăng_ký học , khoá học , thời_gian học . ( 2 ) Bản dịch hộ_chiếu của người đăng_ký học sang tiếng Việt có công_chứng . | 200,688 | |
Hồ_sơ đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam gồm những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ điểm a , điểm b khoản 2 Điều 49 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về hồ_sơ đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_gi: ... ban_hành kèm theo Nghị đinh 162/2017/NĐ-CP có quy_định về mẫu_đơn đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam như sau : PHỤ_LỤC ( Kèm theo Nghị_định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính_phủ )...... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam gồm : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam theo Mẫu B40 ban_hành kèm theo Nghị_định 162/2017/NĐ-CP tải về ; Trong văn_bản đề_nghị phải nêu rõ tên cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ; họ và tên, quốc_tịch của người đăng_ký học, khoá học, thời_gian học. ( 2 ) Bản dịch hộ_chiếu của người đăng_ký học sang tiếng Việt có công_chứng. | None | 1 | Căn_cứ điểm a , điểm b khoản 2 Điều 49 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về hồ_sơ đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam như sau : Người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị gồm : a ) Văn_bản đề_nghị nêu rõ tên cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ; họ và tên , quốc_tịch của người đăng_ký học , khoá học , thời_gian học ; b ) Bản dịch hộ_chiếu của người đăng_ký học sang tiếng Việt có công_chứng . ... Bên cạnh đó , tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị đinh 162/2017/NĐ-CP có quy_định về mẫu_đơn đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam như sau : PHỤ_LỤC ( Kèm theo Nghị_định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính_phủ ) ... ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam gồm : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị về việc người nước_ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam theo Mẫu B40 ban_hành kèm theo Nghị_định 162/2017/NĐ-CP tải về ; Trong văn_bản đề_nghị phải nêu rõ tên cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ; họ và tên , quốc_tịch của người đăng_ký học , khoá học , thời_gian học . ( 2 ) Bản dịch hộ_chiếu của người đăng_ký học sang tiếng Việt có công_chứng . | 200,689 | |
Trình_tự đề_nghị cho người nước_ngoài học_tập tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 34 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BNV năm 2018 thì việc đề_nghị cho người nước_ngoài học_tập t: ... Căn_cứ tiểu_mục 34 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BNV năm 2018 thì việc đề_nghị cho người nước_ngoài học_tập tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam được thực_hiện theo trình_tự sau : Bước 1 : Cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam có người nước_ngoài tự_nguyện đăng_ký theo học gửi hồ sơ đề_nghị đến Ban Tôn_giáo Chính_phủ . Bước 2 : Ban Tôn_giáo Chính_phủ xem xét hồ_sơ , trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , Ban Tôn_giáo Chính_phủ thông_báo qua mạng Internet hoặc văn_bản cho tổ_chức để hoàn_chỉnh hồ_sơ . Bước 3 : Ban Tôn_giáo Chính_phủ phối_hợp với các cơ_quan liên_quan ( nếu cần ) thẩm_định hồ_sơ , chấp_thuận hoặc không chấp_thuận về việc người nước ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam . Trường_hợp từ_chối Ban Tôn_giáo Chính_phủ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 34 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BNV năm 2018 thì việc đề_nghị cho người nước_ngoài học_tập tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam được thực_hiện theo trình_tự sau : Bước 1 : Cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam có người nước_ngoài tự_nguyện đăng_ký theo học gửi hồ sơ đề_nghị đến Ban Tôn_giáo Chính_phủ . Bước 2 : Ban Tôn_giáo Chính_phủ xem xét hồ_sơ , trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , Ban Tôn_giáo Chính_phủ thông_báo qua mạng Internet hoặc văn_bản cho tổ_chức để hoàn_chỉnh hồ_sơ . Bước 3 : Ban Tôn_giáo Chính_phủ phối_hợp với các cơ_quan liên_quan ( nếu cần ) thẩm_định hồ_sơ , chấp_thuận hoặc không chấp_thuận về việc người nước ngoài học tại cơ_sở đào_tạo tôn_giáo ở Việt_Nam . Trường_hợp từ_chối Ban Tôn_giáo Chính_phủ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 200,690 | |
Thí_sinh đạt bao_nhiêu điểm sẽ được công_nhận đỗ tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | Căn_cứ Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định số điểm được công_nhận đỗ tốt_nghiệp nh: ... Căn_cứ Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định số điểm được công_nhận đỗ tốt_nghiệp như sau : “ Điều 42. Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1. Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi, tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT. 2. Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT. ” Như_vậy, thí_sinh có điểm các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có điểm xét tốt_nghiệp từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên sẽ được công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2022. & gt ; & gt ; Xem thêm : Cần làm gì sau khi thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 xong? Khi nào thí_sinh được nộp | None | 1 | Căn_cứ Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định số điểm được công_nhận đỗ tốt_nghiệp như sau : “ Điều 42 . Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi , tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT . 2 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT . ” Như_vậy , thí_sinh có điểm các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có điểm xét tốt_nghiệp từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên sẽ được công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2022 . & gt ; & gt ; Xem thêm : Cần làm gì sau khi thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 xong ? Khi nào thí_sinh được nộp đơn phúc_khảo điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | 200,691 | |
Thí_sinh đạt bao_nhiêu điểm sẽ được công_nhận đỗ tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | Căn_cứ Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định số điểm được công_nhận đỗ tốt_nghiệp nh: ... THPT năm 2022. & gt ; & gt ; Xem thêm : Cần làm gì sau khi thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 xong? Khi nào thí_sinh được nộp đơn phúc_khảo điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022?Căn_cứ Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định số điểm được công_nhận đỗ tốt_nghiệp như sau : “ Điều 42. Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1. Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi, tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT. 2. Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT. ” Như_vậy, thí_sinh có điểm các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có điểm xét tốt_nghiệp từ 5,0 ( | None | 1 | Căn_cứ Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định số điểm được công_nhận đỗ tốt_nghiệp như sau : “ Điều 42 . Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi , tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT . 2 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT . ” Như_vậy , thí_sinh có điểm các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có điểm xét tốt_nghiệp từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên sẽ được công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2022 . & gt ; & gt ; Xem thêm : Cần làm gì sau khi thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 xong ? Khi nào thí_sinh được nộp đơn phúc_khảo điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | 200,692 | |
Thí_sinh đạt bao_nhiêu điểm sẽ được công_nhận đỗ tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | Căn_cứ Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định số điểm được công_nhận đỗ tốt_nghiệp nh: ... Như_vậy, thí_sinh có điểm các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có điểm xét tốt_nghiệp từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên sẽ được công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2022. & gt ; & gt ; Xem thêm : Cần làm gì sau khi thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 xong? Khi nào thí_sinh được nộp đơn phúc_khảo điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022? | None | 1 | Căn_cứ Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định số điểm được công_nhận đỗ tốt_nghiệp như sau : “ Điều 42 . Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi , tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT . 2 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT . ” Như_vậy , thí_sinh có điểm các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có điểm xét tốt_nghiệp từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên sẽ được công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2022 . & gt ; & gt ; Xem thêm : Cần làm gì sau khi thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 xong ? Khi nào thí_sinh được nộp đơn phúc_khảo điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | 200,693 | |
Hướng_dẫn các công_thức tính điểm tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | Căn_cứ Điều 41 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... “ Điều 41 . Điểm xét tốt_nghiệp THPT 1 . Điểm xét tốt_nghiệp THPT ( ĐXTN ) : Gồm điểm các bài thi thí_sinh dự thi để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Quy_chế này , điểm ưu_tiên , khuyến_khích ( nếu có ) và điểm trung_bình cả năm lớp 12 ; điểm của từng bài thi được quy về thang điểm 10 để tính ĐXTN . a ) ĐXTN đối_với học_sinh giáo_dục THPT được tính theo công_thức sau : b ) ĐXTN đối_với học_viên GDTX được tính theo công_thức sau : 2 . ĐXTN được lấy đến hai chữ_số thập phân , do phần_mềm máy_tính tự_động thực_hiện . " Thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 : Thí_sinh đạt bao_nhiêu điểm sẽ được công_nhận đỗ tốt_nghiệp ? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : “ Điều 41 . Điểm xét tốt_nghiệp THPT 1 . Điểm xét tốt_nghiệp THPT ( ĐXTN ) : Gồm điểm các bài thi thí_sinh dự thi để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Quy_chế này , điểm ưu_tiên , khuyến_khích ( nếu có ) và điểm trung_bình cả năm lớp 12 ; điểm của từng bài thi được quy về thang điểm 10 để tính ĐXTN . a ) ĐXTN đối_với học_sinh giáo_dục THPT được tính theo công_thức sau : b ) ĐXTN đối_với học_viên GDTX được tính theo công_thức sau : 2 . ĐXTN được lấy đến hai chữ_số thập phân , do phần_mềm máy_tính tự_động thực_hiện . " Thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 : Thí_sinh đạt bao_nhiêu điểm sẽ được công_nhận đỗ tốt_nghiệp ? ( Hình từ internet ) | 200,694 | |
Hướng_dẫn quy_tắc làm_tròn điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | - Đối_với bài thi tự luận : ... Căn_cứ Điều 27 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Bài thi được chấm theo thang điểm 10 ( mười ) ; điểm lẻ của tổng điểm toàn bài được làm_tròn đến 2 ( hai ) chữ_số thập phân ; mỗi bài thi được chấm hai vòng độc_lập bởi hai CBChT của hai Tổ_Chấm thi khác nhau. - Đối_với bài thi_trắc_nghiệm : Căn_cứ Điều 29 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Tổ chấm trắc_nghiệm làm_tròn đến 02 chữ_số thập phân cho từng bài thi và từng môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ; thống_nhất sử_dụng mã bài thi, môn thi trong các tệp dữ_liệu theo quy_định của Bộ GDĐT. - Đối_với kết_quả phúc_khảo : Căn_cứ điểm c khoản 4 Điều 33 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy kết_quả đó làm điểm phúc_khảo và giao | None | 1 | - Đối_với bài thi tự luận : Căn_cứ Điều 27 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Bài thi được chấm theo thang điểm 10 ( mười ) ; điểm lẻ của tổng điểm toàn bài được làm_tròn đến 2 ( hai ) chữ_số thập phân ; mỗi bài thi được chấm hai vòng độc_lập bởi hai CBChT của hai Tổ_Chấm thi khác nhau . - Đối_với bài thi_trắc_nghiệm : Căn_cứ Điều 29 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Tổ chấm trắc_nghiệm làm_tròn đến 02 chữ_số thập phân cho từng bài thi và từng môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ; thống_nhất sử_dụng mã bài thi , môn thi trong các tệp dữ_liệu theo quy_định của Bộ GDĐT . - Đối_với kết_quả phúc_khảo : Căn_cứ điểm c khoản 4 Điều 33 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy kết_quả đó làm điểm phúc_khảo và giao bài thi cho hai CBChT chấm phúc_khảo ký xác_nhận ; - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo có sự chênh_lệch thì rút bài thi giao cho Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận tổ_chức cho CBChT chấm phúc_khảo thứ ba chấm trực_tiếp trên bài_làm của thí_sinh bằng mực màu khác ; - Nếu kết_quả chấm của hai trong ba CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy điểm giống nhau làm điểm phúc_khảo . Nếu kết_quả chấm của cả ba CBChT chấm phúc_khảo lệch nhau thì Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận lấy điểm trung_bình_cộng của ba lần chấm làm_tròn đến hai chữ_số thập phân làm điểm phúc_khảo rồi ký_tên xác_nhận ; - Bài thi có điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu ( đã công_bố ) từ 0,25 điểm trở lên thì được điều_chỉnh điểm . Trong trường_hợp điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu_từ 0,5 điểm trở lên thì phải tổ_chức đối_thoại trực_tiếp giữa các CBChT đợt đầu và CBChT chấm phúc_khảo ( có ghi biên_bản ) . Nếu thấy có biểu_hiện tiêu_cực phải báo_cáo Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận để xử_lý theo quy_định . | 200,695 | |
Hướng_dẫn quy_tắc làm_tròn điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | - Đối_với bài thi tự luận : ... theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy kết_quả đó làm điểm phúc_khảo và giao bài thi cho hai CBChT chấm phúc_khảo ký xác_nhận ; - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo có sự chênh_lệch thì rút bài thi giao cho Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận tổ_chức cho CBChT chấm phúc_khảo thứ ba chấm trực_tiếp trên bài_làm của thí_sinh bằng mực màu khác ; - Nếu kết_quả chấm của hai trong ba CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy điểm giống nhau làm điểm phúc_khảo. Nếu kết_quả chấm của cả ba CBChT chấm phúc_khảo lệch nhau thì Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận lấy điểm trung_bình_cộng của ba lần chấm làm_tròn đến hai chữ_số thập phân làm điểm phúc_khảo rồi ký_tên xác_nhận ; - Bài thi có điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu ( đã công_bố ) từ 0,25 điểm trở lên thì được điều_chỉnh điểm. Trong trường_hợp điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu_từ 0,5 điểm | None | 1 | - Đối_với bài thi tự luận : Căn_cứ Điều 27 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Bài thi được chấm theo thang điểm 10 ( mười ) ; điểm lẻ của tổng điểm toàn bài được làm_tròn đến 2 ( hai ) chữ_số thập phân ; mỗi bài thi được chấm hai vòng độc_lập bởi hai CBChT của hai Tổ_Chấm thi khác nhau . - Đối_với bài thi_trắc_nghiệm : Căn_cứ Điều 29 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Tổ chấm trắc_nghiệm làm_tròn đến 02 chữ_số thập phân cho từng bài thi và từng môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ; thống_nhất sử_dụng mã bài thi , môn thi trong các tệp dữ_liệu theo quy_định của Bộ GDĐT . - Đối_với kết_quả phúc_khảo : Căn_cứ điểm c khoản 4 Điều 33 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy kết_quả đó làm điểm phúc_khảo và giao bài thi cho hai CBChT chấm phúc_khảo ký xác_nhận ; - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo có sự chênh_lệch thì rút bài thi giao cho Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận tổ_chức cho CBChT chấm phúc_khảo thứ ba chấm trực_tiếp trên bài_làm của thí_sinh bằng mực màu khác ; - Nếu kết_quả chấm của hai trong ba CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy điểm giống nhau làm điểm phúc_khảo . Nếu kết_quả chấm của cả ba CBChT chấm phúc_khảo lệch nhau thì Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận lấy điểm trung_bình_cộng của ba lần chấm làm_tròn đến hai chữ_số thập phân làm điểm phúc_khảo rồi ký_tên xác_nhận ; - Bài thi có điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu ( đã công_bố ) từ 0,25 điểm trở lên thì được điều_chỉnh điểm . Trong trường_hợp điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu_từ 0,5 điểm trở lên thì phải tổ_chức đối_thoại trực_tiếp giữa các CBChT đợt đầu và CBChT chấm phúc_khảo ( có ghi biên_bản ) . Nếu thấy có biểu_hiện tiêu_cực phải báo_cáo Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận để xử_lý theo quy_định . | 200,696 | |
Hướng_dẫn quy_tắc làm_tròn điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | - Đối_với bài thi tự luận : ... với điểm chấm đợt đầu ( đã công_bố ) từ 0,25 điểm trở lên thì được điều_chỉnh điểm. Trong trường_hợp điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu_từ 0,5 điểm trở lên thì phải tổ_chức đối_thoại trực_tiếp giữa các CBChT đợt đầu và CBChT chấm phúc_khảo ( có ghi biên_bản ). Nếu thấy có biểu_hiện tiêu_cực phải báo_cáo Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận để xử_lý theo quy_định. | None | 1 | - Đối_với bài thi tự luận : Căn_cứ Điều 27 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Bài thi được chấm theo thang điểm 10 ( mười ) ; điểm lẻ của tổng điểm toàn bài được làm_tròn đến 2 ( hai ) chữ_số thập phân ; mỗi bài thi được chấm hai vòng độc_lập bởi hai CBChT của hai Tổ_Chấm thi khác nhau . - Đối_với bài thi_trắc_nghiệm : Căn_cứ Điều 29 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Tổ chấm trắc_nghiệm làm_tròn đến 02 chữ_số thập phân cho từng bài thi và từng môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ; thống_nhất sử_dụng mã bài thi , môn thi trong các tệp dữ_liệu theo quy_định của Bộ GDĐT . - Đối_với kết_quả phúc_khảo : Căn_cứ điểm c khoản 4 Điều 33 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy kết_quả đó làm điểm phúc_khảo và giao bài thi cho hai CBChT chấm phúc_khảo ký xác_nhận ; - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo có sự chênh_lệch thì rút bài thi giao cho Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận tổ_chức cho CBChT chấm phúc_khảo thứ ba chấm trực_tiếp trên bài_làm của thí_sinh bằng mực màu khác ; - Nếu kết_quả chấm của hai trong ba CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy điểm giống nhau làm điểm phúc_khảo . Nếu kết_quả chấm của cả ba CBChT chấm phúc_khảo lệch nhau thì Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận lấy điểm trung_bình_cộng của ba lần chấm làm_tròn đến hai chữ_số thập phân làm điểm phúc_khảo rồi ký_tên xác_nhận ; - Bài thi có điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu ( đã công_bố ) từ 0,25 điểm trở lên thì được điều_chỉnh điểm . Trong trường_hợp điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu_từ 0,5 điểm trở lên thì phải tổ_chức đối_thoại trực_tiếp giữa các CBChT đợt đầu và CBChT chấm phúc_khảo ( có ghi biên_bản ) . Nếu thấy có biểu_hiện tiêu_cực phải báo_cáo Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận để xử_lý theo quy_định . | 200,697 | |
Những trường_hợp nào thí_sinh được đặc_cách tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | Căn_cứ Điều 37 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định các trường_hợp thí_sinh được đặc_cách t: ... Căn_cứ Điều 37 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định các trường_hợp thí_sinh được đặc_cách tốt_nghiệp như sau : “ Điều 37. Đặc_cách tốt_nghiệp THPT 1. Người học thuộc các đối_tượng quy_định tại Điều 12 Quy_chế này nếu đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn, bị ốm hoặc có việc đột_xuất đặc_biệt trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên, không_thể dự thi. a ) Điều_kiện : Xếp loại về học_lực và hạnh_kiểm cả năm ở lớp 12 đều từ khá trở lên ; b ) Hồ_sơ gồm : Hồ_sơ nhập_viện, ra viện do bệnh_viện từ cấp huyện trở lên cấp ( nếu bị tai_nạn, bị ốm ) hoặc xác_nhận của UBND cấp xã nơi cư_trú ( nếu có việc đột_xuất đặc_biệt ) ; biên_bản đề_nghị xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT của trường phổ_thông nơi ĐKDT và hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực, hạnh_kiểm ở lớp 12. 2. Người học thuộc các đối_tượng quy_định tại Điều 12 Quy_chế này nếu đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định các trường_hợp thí_sinh được đặc_cách tốt_nghiệp như sau : “ Điều 37 . Đặc_cách tốt_nghiệp THPT 1 . Người học thuộc các đối_tượng quy_định tại Điều 12 Quy_chế này nếu đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hoặc có việc đột_xuất đặc_biệt trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên , không_thể dự thi . a ) Điều_kiện : Xếp loại về học_lực và hạnh_kiểm cả năm ở lớp 12 đều từ khá trở lên ; b ) Hồ_sơ gồm : Hồ_sơ nhập_viện , ra viện do bệnh_viện từ cấp huyện trở lên cấp ( nếu bị tai_nạn , bị ốm ) hoặc xác_nhận của UBND cấp xã nơi cư_trú ( nếu có việc đột_xuất đặc_biệt ) ; biên_bản đề_nghị xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT của trường phổ_thông nơi ĐKDT và hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực , hạnh_kiểm ở lớp 12 . 2 . Người học thuộc các đối_tượng quy_định tại Điều 12 Quy_chế này nếu đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại . a ) Điều_kiện : Điểm của những bài đã thi để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT đều đạt từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên ; xếp loại ở lớp 12 có học_lực từ trung_bình trở lên , hạnh_kiểm từ khá trở lên ; b ) Hồ_sơ gồm : Đơn đề_nghị xét đặc_cách của thí_sinh ; hồ_sơ nhập_viện , ra viện của bệnh_viện từ cấp huyện trở lên ( nếu bị tai_nạn , bị ốm ) hoặc xác_nhận của UBND cấp xã nơi cư_trú ( nếu có việc đột_xuất đặc_biệt ) và hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực , hạnh_kiểm ở lớp 12 . 3 . Các đối_tượng là vận_động_viên đủ điều_kiện được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 của Chính_phủ . ” Như_vậy , thí_sinh có điểm các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có điểm xét tốt_nghiệp từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên sẽ được công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2022 . Theo đó , thí_sinh có_thể tự tính điểm thi của mình theo các cách đã được hướng_dẫn trên để biết mình có đỗ tốt_nghiệp hay không nhé ! Xem thêm & gt ; & gt ; Điểm_chuẩn đại_học năm 2022 sẽ tăng hay giảm ? Sau khi biết điểm thi tốt_nghiệp THPT 2022 cần phải làm những gì ? & gt ; & gt ; Các cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 chính_xác nhất ? Khi nào thí_sinh có_thể điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển Đại_học ? | 200,698 | |
Những trường_hợp nào thí_sinh được đặc_cách tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | Căn_cứ Điều 37 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định các trường_hợp thí_sinh được đặc_cách t: ... hạnh_kiểm ở lớp 12. 2. Người học thuộc các đối_tượng quy_định tại Điều 12 Quy_chế này nếu đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn, bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn, bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại. a ) Điều_kiện : Điểm của những bài đã thi để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT đều đạt từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên ; xếp loại ở lớp 12 có học_lực từ trung_bình trở lên, hạnh_kiểm từ khá trở lên ; b ) Hồ_sơ gồm : Đơn đề_nghị xét đặc_cách của thí_sinh ; hồ_sơ nhập_viện, ra viện của bệnh_viện từ cấp huyện trở lên ( nếu bị tai_nạn, bị ốm ) hoặc xác_nhận của UBND cấp xã nơi cư_trú ( nếu có việc đột_xuất đặc_biệt ) và hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực, hạnh_kiểm ở lớp 12. 3. Các đối_tượng là vận_động_viên đủ điều_kiện được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định số | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định các trường_hợp thí_sinh được đặc_cách tốt_nghiệp như sau : “ Điều 37 . Đặc_cách tốt_nghiệp THPT 1 . Người học thuộc các đối_tượng quy_định tại Điều 12 Quy_chế này nếu đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hoặc có việc đột_xuất đặc_biệt trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên , không_thể dự thi . a ) Điều_kiện : Xếp loại về học_lực và hạnh_kiểm cả năm ở lớp 12 đều từ khá trở lên ; b ) Hồ_sơ gồm : Hồ_sơ nhập_viện , ra viện do bệnh_viện từ cấp huyện trở lên cấp ( nếu bị tai_nạn , bị ốm ) hoặc xác_nhận của UBND cấp xã nơi cư_trú ( nếu có việc đột_xuất đặc_biệt ) ; biên_bản đề_nghị xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT của trường phổ_thông nơi ĐKDT và hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực , hạnh_kiểm ở lớp 12 . 2 . Người học thuộc các đối_tượng quy_định tại Điều 12 Quy_chế này nếu đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại . a ) Điều_kiện : Điểm của những bài đã thi để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT đều đạt từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên ; xếp loại ở lớp 12 có học_lực từ trung_bình trở lên , hạnh_kiểm từ khá trở lên ; b ) Hồ_sơ gồm : Đơn đề_nghị xét đặc_cách của thí_sinh ; hồ_sơ nhập_viện , ra viện của bệnh_viện từ cấp huyện trở lên ( nếu bị tai_nạn , bị ốm ) hoặc xác_nhận của UBND cấp xã nơi cư_trú ( nếu có việc đột_xuất đặc_biệt ) và hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực , hạnh_kiểm ở lớp 12 . 3 . Các đối_tượng là vận_động_viên đủ điều_kiện được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 của Chính_phủ . ” Như_vậy , thí_sinh có điểm các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có điểm xét tốt_nghiệp từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên sẽ được công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2022 . Theo đó , thí_sinh có_thể tự tính điểm thi của mình theo các cách đã được hướng_dẫn trên để biết mình có đỗ tốt_nghiệp hay không nhé ! Xem thêm & gt ; & gt ; Điểm_chuẩn đại_học năm 2022 sẽ tăng hay giảm ? Sau khi biết điểm thi tốt_nghiệp THPT 2022 cần phải làm những gì ? & gt ; & gt ; Các cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 chính_xác nhất ? Khi nào thí_sinh có_thể điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển Đại_học ? | 200,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.