Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Những trường_hợp nào thí_sinh được đặc_cách tốt_nghiệp THPT năm 2022 ?
Căn_cứ Điều 37 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định các trường_hợp thí_sinh được đặc_cách t: ... hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực, hạnh_kiểm ở lớp 12. 3. Các đối_tượng là vận_động_viên đủ điều_kiện được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 của Chính_phủ. ” Như_vậy, thí_sinh có điểm các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có điểm xét tốt_nghiệp từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên sẽ được công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2022. Theo đó, thí_sinh có_thể tự tính điểm thi của mình theo các cách đã được hướng_dẫn trên để biết mình có đỗ tốt_nghiệp hay không nhé! Xem thêm & gt ; & gt ; Điểm_chuẩn đại_học năm 2022 sẽ tăng hay giảm? Sau khi biết điểm thi tốt_nghiệp THPT 2022 cần phải làm những gì? & gt ; & gt ; Các cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 chính_xác nhất? Khi nào thí_sinh có_thể điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển Đại_học?
None
1
Căn_cứ Điều 37 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định các trường_hợp thí_sinh được đặc_cách tốt_nghiệp như sau : “ Điều 37 . Đặc_cách tốt_nghiệp THPT 1 . Người học thuộc các đối_tượng quy_định tại Điều 12 Quy_chế này nếu đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hoặc có việc đột_xuất đặc_biệt trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên , không_thể dự thi . a ) Điều_kiện : Xếp loại về học_lực và hạnh_kiểm cả năm ở lớp 12 đều từ khá trở lên ; b ) Hồ_sơ gồm : Hồ_sơ nhập_viện , ra viện do bệnh_viện từ cấp huyện trở lên cấp ( nếu bị tai_nạn , bị ốm ) hoặc xác_nhận của UBND cấp xã nơi cư_trú ( nếu có việc đột_xuất đặc_biệt ) ; biên_bản đề_nghị xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT của trường phổ_thông nơi ĐKDT và hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực , hạnh_kiểm ở lớp 12 . 2 . Người học thuộc các đối_tượng quy_định tại Điều 12 Quy_chế này nếu đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại . a ) Điều_kiện : Điểm của những bài đã thi để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT đều đạt từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên ; xếp loại ở lớp 12 có học_lực từ trung_bình trở lên , hạnh_kiểm từ khá trở lên ; b ) Hồ_sơ gồm : Đơn đề_nghị xét đặc_cách của thí_sinh ; hồ_sơ nhập_viện , ra viện của bệnh_viện từ cấp huyện trở lên ( nếu bị tai_nạn , bị ốm ) hoặc xác_nhận của UBND cấp xã nơi cư_trú ( nếu có việc đột_xuất đặc_biệt ) và hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực , hạnh_kiểm ở lớp 12 . 3 . Các đối_tượng là vận_động_viên đủ điều_kiện được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 của Chính_phủ . ” Như_vậy , thí_sinh có điểm các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có điểm xét tốt_nghiệp từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên sẽ được công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2022 . Theo đó , thí_sinh có_thể tự tính điểm thi của mình theo các cách đã được hướng_dẫn trên để biết mình có đỗ tốt_nghiệp hay không nhé ! Xem thêm & gt ; & gt ; Điểm_chuẩn đại_học năm 2022 sẽ tăng hay giảm ? Sau khi biết điểm thi tốt_nghiệp THPT 2022 cần phải làm những gì ? & gt ; & gt ; Các cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 chính_xác nhất ? Khi nào thí_sinh có_thể điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển Đại_học ?
200,700
Những trường_hợp nào thí_sinh được đặc_cách tốt_nghiệp THPT năm 2022 ?
Căn_cứ Điều 37 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định các trường_hợp thí_sinh được đặc_cách t: ... 2022 chính_xác nhất? Khi nào thí_sinh có_thể điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển Đại_học?
None
1
Căn_cứ Điều 37 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định các trường_hợp thí_sinh được đặc_cách tốt_nghiệp như sau : “ Điều 37 . Đặc_cách tốt_nghiệp THPT 1 . Người học thuộc các đối_tượng quy_định tại Điều 12 Quy_chế này nếu đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hoặc có việc đột_xuất đặc_biệt trước ngày thi không quá 10 ngày hoặc ngay trong buổi thi đầu_tiên , không_thể dự thi . a ) Điều_kiện : Xếp loại về học_lực và hạnh_kiểm cả năm ở lớp 12 đều từ khá trở lên ; b ) Hồ_sơ gồm : Hồ_sơ nhập_viện , ra viện do bệnh_viện từ cấp huyện trở lên cấp ( nếu bị tai_nạn , bị ốm ) hoặc xác_nhận của UBND cấp xã nơi cư_trú ( nếu có việc đột_xuất đặc_biệt ) ; biên_bản đề_nghị xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT của trường phổ_thông nơi ĐKDT và hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực , hạnh_kiểm ở lớp 12 . 2 . Người học thuộc các đối_tượng quy_định tại Điều 12 Quy_chế này nếu đủ điều_kiện dự thi được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT trong trường_hợp bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt sau khi đã thi ít_nhất một bài thi và không_thể tiếp_tục dự thi hoặc sau khi bị tai_nạn , bị ốm hay có việc đột_xuất đặc_biệt tự_nguyện dự thi số bài thi còn lại . a ) Điều_kiện : Điểm của những bài đã thi để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT đều đạt từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên ; xếp loại ở lớp 12 có học_lực từ trung_bình trở lên , hạnh_kiểm từ khá trở lên ; b ) Hồ_sơ gồm : Đơn đề_nghị xét đặc_cách của thí_sinh ; hồ_sơ nhập_viện , ra viện của bệnh_viện từ cấp huyện trở lên ( nếu bị tai_nạn , bị ốm ) hoặc xác_nhận của UBND cấp xã nơi cư_trú ( nếu có việc đột_xuất đặc_biệt ) và hồ_sơ minh_chứng về xếp loại học_lực , hạnh_kiểm ở lớp 12 . 3 . Các đối_tượng là vận_động_viên đủ điều_kiện được xét đặc_cách tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 của Chính_phủ . ” Như_vậy , thí_sinh có điểm các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có điểm xét tốt_nghiệp từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên sẽ được công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2022 . Theo đó , thí_sinh có_thể tự tính điểm thi của mình theo các cách đã được hướng_dẫn trên để biết mình có đỗ tốt_nghiệp hay không nhé ! Xem thêm & gt ; & gt ; Điểm_chuẩn đại_học năm 2022 sẽ tăng hay giảm ? Sau khi biết điểm thi tốt_nghiệp THPT 2022 cần phải làm những gì ? & gt ; & gt ; Các cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 chính_xác nhất ? Khi nào thí_sinh có_thể điều_chỉnh nguyện_vọng xét tuyển Đại_học ?
200,701
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy trong 01 năm đối_với giảng_viên tại các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Thông_tư 3/2023/TT-BNV hướng_dẫn một_số quy_định của Nghị_định 101/2017/NĐ-CP về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức và Nghị_địn: ... Căn_cứ Thông_tư 3/2023/TT-BNV hướng_dẫn một_số quy_định của Nghị_định 101/2017/NĐ-CP về đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức, viên_chức và Nghị_định 89/2021/NĐ-CP sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định 101/2017/NĐ-CP về đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức, viên_chức Tại đây. Tại Điều 14 Thông_tư 3/2023/TT-BNV có quy_định về thời_gian làm_việc, giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy như sau : Thời_gian làm_việc, giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1. Thời_gian làm_việc của giảng_viên thực_hiện theo chế_độ làm_việc 40 giờ trong một tuần. 2. Tổng thời_gian làm_việc của giảng_viên trong một năm để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy, nghiên_cứu khoa_học, học_tập, bồi_dưỡng và các nhiệm_vụ khác là 1.760 giờ sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định. 3. Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành một khối_lượng công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ giảng_dạy của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết, thực_hành trên lớp ( hoặc giảng_dạy từ xa ), bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước, trong và sau tiết giảng.
None
1
Căn_cứ Thông_tư 3/2023/TT-BNV hướng_dẫn một_số quy_định của Nghị_định 101/2017/NĐ-CP về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức và Nghị_định 89/2021/NĐ-CP sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 101/2017/NĐ-CP về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức Tại đây . Tại Điều 14 Thông_tư 3/2023/TT-BNV có quy_định về thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên thực_hiện theo chế_độ làm_việc 40 giờ trong một tuần . 2 . Tổng thời_gian làm_việc của giảng_viên trong một năm để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , học_tập , bồi_dưỡng và các nhiệm_vụ khác là 1.760 giờ sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 3 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành một khối_lượng công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ giảng_dạy của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết , thực_hành trên lớp ( hoặc giảng_dạy từ xa ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 4 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo , bồi_dưỡng được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết ( 45 phút ) giảng bài , thảo_luận trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy từ xa ) được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại Điều 19 Thông_tư này . 5 . Khung định_mức giờ chuẩn giảng_dạy trong một năm : a ) Giảng_viên tập_sự : Tối_đa 90 giờ chuẩn . b ) Giảng_viên : 270 giờ chuẩn . c ) Giảng_viên chính : 290 giờ chuẩn . d ) Giảng_viên cao_cấp : 310 giờ chuẩn . đ ) Giờ chuẩn trực_tiếp lên_lớp của các chức_danh giảng_viên quy_định tại điểm b , điểm c , điểm d khoản này chiếm tối_thiểu 50% định_mức quy_định tương_ứng . 6 . Thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng quy_định cụ_thể định_mức giờ chuẩn cho từng giảng_viên , phù_hợp với tình_hình thực_tế của đơn_vị nhưng không cao hơn hoặc thấp hơn 15% so với định_mức giờ chuẩn được quy_định tại khoản 5 Điều này . Như_vậy theo quy_định trên thì định_mức giờ chuẩn giảng_dạy trong 01 năm đối_với giảng_viên tại các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức được xác_định như sau : - Đối_với Giảng_viên tập_sự : Tối_đa 90 giờ chuẩn . - Đối_với Giảng_viên : 270 giờ chuẩn . - Đối_với Giảng_viên chính : 290 giờ chuẩn . - Đối_với Giảng_viên cao_cấp : 310 giờ chuẩn . 
200,702
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy trong 01 năm đối_với giảng_viên tại các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Thông_tư 3/2023/TT-BNV hướng_dẫn một_số quy_định của Nghị_định 101/2017/NĐ-CP về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức và Nghị_địn: ... của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết, thực_hành trên lớp ( hoặc giảng_dạy từ xa ), bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước, trong và sau tiết giảng. 4. Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo, bồi_dưỡng được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy, trong đó một tiết ( 45 phút ) giảng bài, thảo_luận trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy từ xa ) được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại Điều 19 Thông_tư này. 5. Khung định_mức giờ chuẩn giảng_dạy trong một năm : a ) Giảng_viên tập_sự : Tối_đa 90 giờ chuẩn. b ) Giảng_viên : 270 giờ chuẩn. c ) Giảng_viên chính : 290 giờ chuẩn. d ) Giảng_viên cao_cấp : 310 giờ chuẩn. đ ) Giờ chuẩn trực_tiếp lên_lớp của các chức_danh giảng_viên quy_định tại điểm b, điểm c, điểm d khoản này chiếm tối_thiểu 50% định_mức quy_định tương_ứng. 6. Thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng quy_định cụ_thể định_mức giờ chuẩn cho từng giảng_viên, phù_hợp với tình_hình thực_tế của đơn_vị nhưng không cao hơn hoặc thấp hơn 15% so với định_mức giờ chuẩn được quy_định
None
1
Căn_cứ Thông_tư 3/2023/TT-BNV hướng_dẫn một_số quy_định của Nghị_định 101/2017/NĐ-CP về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức và Nghị_định 89/2021/NĐ-CP sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 101/2017/NĐ-CP về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức Tại đây . Tại Điều 14 Thông_tư 3/2023/TT-BNV có quy_định về thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên thực_hiện theo chế_độ làm_việc 40 giờ trong một tuần . 2 . Tổng thời_gian làm_việc của giảng_viên trong một năm để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , học_tập , bồi_dưỡng và các nhiệm_vụ khác là 1.760 giờ sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 3 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành một khối_lượng công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ giảng_dạy của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết , thực_hành trên lớp ( hoặc giảng_dạy từ xa ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 4 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo , bồi_dưỡng được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết ( 45 phút ) giảng bài , thảo_luận trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy từ xa ) được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại Điều 19 Thông_tư này . 5 . Khung định_mức giờ chuẩn giảng_dạy trong một năm : a ) Giảng_viên tập_sự : Tối_đa 90 giờ chuẩn . b ) Giảng_viên : 270 giờ chuẩn . c ) Giảng_viên chính : 290 giờ chuẩn . d ) Giảng_viên cao_cấp : 310 giờ chuẩn . đ ) Giờ chuẩn trực_tiếp lên_lớp của các chức_danh giảng_viên quy_định tại điểm b , điểm c , điểm d khoản này chiếm tối_thiểu 50% định_mức quy_định tương_ứng . 6 . Thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng quy_định cụ_thể định_mức giờ chuẩn cho từng giảng_viên , phù_hợp với tình_hình thực_tế của đơn_vị nhưng không cao hơn hoặc thấp hơn 15% so với định_mức giờ chuẩn được quy_định tại khoản 5 Điều này . Như_vậy theo quy_định trên thì định_mức giờ chuẩn giảng_dạy trong 01 năm đối_với giảng_viên tại các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức được xác_định như sau : - Đối_với Giảng_viên tập_sự : Tối_đa 90 giờ chuẩn . - Đối_với Giảng_viên : 270 giờ chuẩn . - Đối_với Giảng_viên chính : 290 giờ chuẩn . - Đối_với Giảng_viên cao_cấp : 310 giờ chuẩn . 
200,703
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy trong 01 năm đối_với giảng_viên tại các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Thông_tư 3/2023/TT-BNV hướng_dẫn một_số quy_định của Nghị_định 101/2017/NĐ-CP về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức và Nghị_địn: ... , bồi_dưỡng quy_định cụ_thể định_mức giờ chuẩn cho từng giảng_viên, phù_hợp với tình_hình thực_tế của đơn_vị nhưng không cao hơn hoặc thấp hơn 15% so với định_mức giờ chuẩn được quy_định tại khoản 5 Điều này. Như_vậy theo quy_định trên thì định_mức giờ chuẩn giảng_dạy trong 01 năm đối_với giảng_viên tại các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức, viên_chức được xác_định như sau : - Đối_với Giảng_viên tập_sự : Tối_đa 90 giờ chuẩn. - Đối_với Giảng_viên : 270 giờ chuẩn. - Đối_với Giảng_viên chính : 290 giờ chuẩn. - Đối_với Giảng_viên cao_cấp : 310 giờ chuẩn. 
None
1
Căn_cứ Thông_tư 3/2023/TT-BNV hướng_dẫn một_số quy_định của Nghị_định 101/2017/NĐ-CP về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức và Nghị_định 89/2021/NĐ-CP sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 101/2017/NĐ-CP về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức Tại đây . Tại Điều 14 Thông_tư 3/2023/TT-BNV có quy_định về thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên thực_hiện theo chế_độ làm_việc 40 giờ trong một tuần . 2 . Tổng thời_gian làm_việc của giảng_viên trong một năm để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , học_tập , bồi_dưỡng và các nhiệm_vụ khác là 1.760 giờ sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 3 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành một khối_lượng công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ giảng_dạy của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết , thực_hành trên lớp ( hoặc giảng_dạy từ xa ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 4 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo , bồi_dưỡng được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết ( 45 phút ) giảng bài , thảo_luận trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy từ xa ) được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại Điều 19 Thông_tư này . 5 . Khung định_mức giờ chuẩn giảng_dạy trong một năm : a ) Giảng_viên tập_sự : Tối_đa 90 giờ chuẩn . b ) Giảng_viên : 270 giờ chuẩn . c ) Giảng_viên chính : 290 giờ chuẩn . d ) Giảng_viên cao_cấp : 310 giờ chuẩn . đ ) Giờ chuẩn trực_tiếp lên_lớp của các chức_danh giảng_viên quy_định tại điểm b , điểm c , điểm d khoản này chiếm tối_thiểu 50% định_mức quy_định tương_ứng . 6 . Thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng quy_định cụ_thể định_mức giờ chuẩn cho từng giảng_viên , phù_hợp với tình_hình thực_tế của đơn_vị nhưng không cao hơn hoặc thấp hơn 15% so với định_mức giờ chuẩn được quy_định tại khoản 5 Điều này . Như_vậy theo quy_định trên thì định_mức giờ chuẩn giảng_dạy trong 01 năm đối_với giảng_viên tại các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức được xác_định như sau : - Đối_với Giảng_viên tập_sự : Tối_đa 90 giờ chuẩn . - Đối_với Giảng_viên : 270 giờ chuẩn . - Đối_với Giảng_viên chính : 290 giờ chuẩn . - Đối_với Giảng_viên cao_cấp : 310 giờ chuẩn . 
200,704
Giảng_viên giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý có định_mức giờ chuẩn giảng_dạy ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 22 Thông_tư 3/2023/TT-BNV , giảng_viên được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc kiêm_nhiệm công_tác đảng , đ: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 22 Thông_tư 3/2023/TT-BNV, giảng_viên được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý hoặc kiêm_nhiệm công_tác đảng, đoàn_thể thực_hiện giảng_dạy theo khung định_mức giờ chuẩn sau : Chức_danh Tỷ_lệ % định_mức giờ chuẩn Phó Bí_thư chi_đoàn 85% - 90% Phó Bí_thư đảng_uỷ, Phó Chủ_tịch công_đoàn, Trưởng Ban thanh_tra nhân_dân, Trưởng Ban nữ_công, Chủ_tịch Hội cựu_chiến_binh, Bí_thư chi_đoàn, Tổ_trưởng Thanh_tra đào_tạo, bồi_dưỡng và các chức_danh tương_đương 60% - 65% Bí_thư đảng_uỷ, Chủ_tịch công_đoàn 55% - 60% Phó Trưởng khoa và tương_đương 80% - 85% Trưởng khoa và tương_đương 75% - 80% Phó Trưởng phòng và tương_đương 30% - 35% Trưởng phòng và tương_đương 25% - 30% Phó Giám_đốc, Phó Hiệu_trưởng 20% - 25% Giám_đốc, Hiệu_trưởng 15% - 20% Trong đó : - Người được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý mà không giữ một trong các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên thì không thực_hiện định_mức giờ chuẩn nêu trên. - Giảng_viên nếu giữ nhiều chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý hoặc kiêm_nhiệm nhiều công_tác thì chỉ được áp_dụng định_mức giờ chuẩn giảng_dạy thấp nhất tương_ứng. - Giảng_viên công_tác tại các phòng chức_năng của nhà_trường
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 22 Thông_tư 3/2023/TT-BNV , giảng_viên được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc kiêm_nhiệm công_tác đảng , đoàn_thể thực_hiện giảng_dạy theo khung định_mức giờ chuẩn sau : Chức_danh Tỷ_lệ % định_mức giờ chuẩn Phó Bí_thư chi_đoàn 85% - 90% Phó Bí_thư đảng_uỷ , Phó Chủ_tịch công_đoàn , Trưởng Ban thanh_tra nhân_dân , Trưởng Ban nữ_công , Chủ_tịch Hội cựu_chiến_binh , Bí_thư chi_đoàn , Tổ_trưởng Thanh_tra đào_tạo , bồi_dưỡng và các chức_danh tương_đương 60% - 65% Bí_thư đảng_uỷ , Chủ_tịch công_đoàn 55% - 60% Phó Trưởng khoa và tương_đương 80% - 85% Trưởng khoa và tương_đương 75% - 80% Phó Trưởng phòng và tương_đương 30% - 35% Trưởng phòng và tương_đương 25% - 30% Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng 20% - 25% Giám_đốc , Hiệu_trưởng 15% - 20% Trong đó : - Người được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý mà không giữ một trong các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên thì không thực_hiện định_mức giờ chuẩn nêu trên . - Giảng_viên nếu giữ nhiều chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc kiêm_nhiệm nhiều công_tác thì chỉ được áp_dụng định_mức giờ chuẩn giảng_dạy thấp nhất tương_ứng . - Giảng_viên công_tác tại các phòng chức_năng của nhà_trường mà không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc kiêm_nhiệm công_tác khác thì định_mức giảng_dạy là 40% định_mức giờ chuẩn của hạng giảng_viên đang giữ .
200,705
Giảng_viên giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý có định_mức giờ chuẩn giảng_dạy ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 22 Thông_tư 3/2023/TT-BNV , giảng_viên được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc kiêm_nhiệm công_tác đảng , đ: ... nếu giữ nhiều chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý hoặc kiêm_nhiệm nhiều công_tác thì chỉ được áp_dụng định_mức giờ chuẩn giảng_dạy thấp nhất tương_ứng. - Giảng_viên công_tác tại các phòng chức_năng của nhà_trường mà không giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý hoặc kiêm_nhiệm công_tác khác thì định_mức giảng_dạy là 40% định_mức giờ chuẩn của hạng giảng_viên đang giữ.Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 22 Thông_tư 3/2023/TT-BNV, giảng_viên được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý hoặc kiêm_nhiệm công_tác đảng, đoàn_thể thực_hiện giảng_dạy theo khung định_mức giờ chuẩn sau : Chức_danh Tỷ_lệ % định_mức giờ chuẩn Phó Bí_thư chi_đoàn 85% - 90% Phó Bí_thư đảng_uỷ, Phó Chủ_tịch công_đoàn, Trưởng Ban thanh_tra nhân_dân, Trưởng Ban nữ_công, Chủ_tịch Hội cựu_chiến_binh, Bí_thư chi_đoàn, Tổ_trưởng Thanh_tra đào_tạo, bồi_dưỡng và các chức_danh tương_đương 60% - 65% Bí_thư đảng_uỷ, Chủ_tịch công_đoàn 55% - 60% Phó Trưởng khoa và tương_đương 80% - 85% Trưởng khoa và tương_đương 75% - 80% Phó Trưởng phòng và tương_đương 30% - 35% Trưởng phòng và tương_đương 25% - 30% Phó Giám_đốc, Phó Hiệu_trưởng 20% - 25% Giám_đốc, Hiệu_trưởng 15% - 20% Trong đó : - Người được
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 22 Thông_tư 3/2023/TT-BNV , giảng_viên được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc kiêm_nhiệm công_tác đảng , đoàn_thể thực_hiện giảng_dạy theo khung định_mức giờ chuẩn sau : Chức_danh Tỷ_lệ % định_mức giờ chuẩn Phó Bí_thư chi_đoàn 85% - 90% Phó Bí_thư đảng_uỷ , Phó Chủ_tịch công_đoàn , Trưởng Ban thanh_tra nhân_dân , Trưởng Ban nữ_công , Chủ_tịch Hội cựu_chiến_binh , Bí_thư chi_đoàn , Tổ_trưởng Thanh_tra đào_tạo , bồi_dưỡng và các chức_danh tương_đương 60% - 65% Bí_thư đảng_uỷ , Chủ_tịch công_đoàn 55% - 60% Phó Trưởng khoa và tương_đương 80% - 85% Trưởng khoa và tương_đương 75% - 80% Phó Trưởng phòng và tương_đương 30% - 35% Trưởng phòng và tương_đương 25% - 30% Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng 20% - 25% Giám_đốc , Hiệu_trưởng 15% - 20% Trong đó : - Người được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý mà không giữ một trong các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên thì không thực_hiện định_mức giờ chuẩn nêu trên . - Giảng_viên nếu giữ nhiều chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc kiêm_nhiệm nhiều công_tác thì chỉ được áp_dụng định_mức giờ chuẩn giảng_dạy thấp nhất tương_ứng . - Giảng_viên công_tác tại các phòng chức_năng của nhà_trường mà không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc kiêm_nhiệm công_tác khác thì định_mức giảng_dạy là 40% định_mức giờ chuẩn của hạng giảng_viên đang giữ .
200,706
Giảng_viên giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý có định_mức giờ chuẩn giảng_dạy ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 22 Thông_tư 3/2023/TT-BNV , giảng_viên được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc kiêm_nhiệm công_tác đảng , đ: ... và tương_đương 30% - 35% Trưởng phòng và tương_đương 25% - 30% Phó Giám_đốc, Phó Hiệu_trưởng 20% - 25% Giám_đốc, Hiệu_trưởng 15% - 20% Trong đó : - Người được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý mà không giữ một trong các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên thì không thực_hiện định_mức giờ chuẩn nêu trên. - Giảng_viên nếu giữ nhiều chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý hoặc kiêm_nhiệm nhiều công_tác thì chỉ được áp_dụng định_mức giờ chuẩn giảng_dạy thấp nhất tương_ứng. - Giảng_viên công_tác tại các phòng chức_năng của nhà_trường mà không giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý hoặc kiêm_nhiệm công_tác khác thì định_mức giảng_dạy là 40% định_mức giờ chuẩn của hạng giảng_viên đang giữ.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 22 Thông_tư 3/2023/TT-BNV , giảng_viên được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc kiêm_nhiệm công_tác đảng , đoàn_thể thực_hiện giảng_dạy theo khung định_mức giờ chuẩn sau : Chức_danh Tỷ_lệ % định_mức giờ chuẩn Phó Bí_thư chi_đoàn 85% - 90% Phó Bí_thư đảng_uỷ , Phó Chủ_tịch công_đoàn , Trưởng Ban thanh_tra nhân_dân , Trưởng Ban nữ_công , Chủ_tịch Hội cựu_chiến_binh , Bí_thư chi_đoàn , Tổ_trưởng Thanh_tra đào_tạo , bồi_dưỡng và các chức_danh tương_đương 60% - 65% Bí_thư đảng_uỷ , Chủ_tịch công_đoàn 55% - 60% Phó Trưởng khoa và tương_đương 80% - 85% Trưởng khoa và tương_đương 75% - 80% Phó Trưởng phòng và tương_đương 30% - 35% Trưởng phòng và tương_đương 25% - 30% Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng 20% - 25% Giám_đốc , Hiệu_trưởng 15% - 20% Trong đó : - Người được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý mà không giữ một trong các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên thì không thực_hiện định_mức giờ chuẩn nêu trên . - Giảng_viên nếu giữ nhiều chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc kiêm_nhiệm nhiều công_tác thì chỉ được áp_dụng định_mức giờ chuẩn giảng_dạy thấp nhất tương_ứng . - Giảng_viên công_tác tại các phòng chức_năng của nhà_trường mà không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc kiêm_nhiệm công_tác khác thì định_mức giảng_dạy là 40% định_mức giờ chuẩn của hạng giảng_viên đang giữ .
200,707
Giảng_viên tại các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức được hưởng những chính_sách gì ?
Chính_sách đối_với giảng_viên tại các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức được quy_định tại Điều 23 Thông_tư 3/2023/TT-BNV như sa: ... Chính_sách đối_với giảng_viên tại các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức được quy_định tại Điều 23 Thông_tư 3/2023/TT-BNV như sau : Chính_sách đối_với giảng_viên 1 . Giảng_viên của các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng được hưởng chế_độ , chính_sách về tiền_lương , phụ_cấp ưu_đãi nghề , phụ_cấp thâm_niên , phụ_cấp giảng_dạy , được trả lương dạy thêm giờ và các chính_sách , chế_độ khác của giảng_viên cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của pháp_luật ; được hưởng chế_độ đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghiệp_vụ . 2 . Giảng_viên của các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng được bổ_nhiệm phó giáo_sư , giáo_sư và được xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Ưu_tú , Nhà_giáo_Nhân_dân theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định , giảng_viên tại các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức được hưởng các chính_sách nêu trên . Thông_tư 3/2023/TT-BNV sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/6/2023
None
1
Chính_sách đối_với giảng_viên tại các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức được quy_định tại Điều 23 Thông_tư 3/2023/TT-BNV như sau : Chính_sách đối_với giảng_viên 1 . Giảng_viên của các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng được hưởng chế_độ , chính_sách về tiền_lương , phụ_cấp ưu_đãi nghề , phụ_cấp thâm_niên , phụ_cấp giảng_dạy , được trả lương dạy thêm giờ và các chính_sách , chế_độ khác của giảng_viên cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của pháp_luật ; được hưởng chế_độ đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghiệp_vụ . 2 . Giảng_viên của các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng được bổ_nhiệm phó giáo_sư , giáo_sư và được xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Ưu_tú , Nhà_giáo_Nhân_dân theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định , giảng_viên tại các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức được hưởng các chính_sách nêu trên . Thông_tư 3/2023/TT-BNV sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/6/2023
200,708
Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá
Theo Điều 5 Luật Phòng , chống tác_hại của thuốc_lá 2012 quy_định về trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá như sau : ... ( 1 ) Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về phòng, chống tác_hại của thuốc_lá. ( 2 ) Bộ Y_tế chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng, chống tác_hại của thuốc_lá và có các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : - Trình_Chính phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành và ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chiến_lược, chính_sách, kế_hoạch về phòng, chống tác_hại của thuốc_lá, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thuốc_lá ; - Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chiến_lược, chính_sách, kế_hoạch về phòng, chống tác_hại của thuốc_lá ; - Tổ_chức thông_tin, giáo_dục, truyền_thông về phòng, chống tác_hại của thuốc_lá ; - Tổ_chức bồi_dưỡng và tăng_cường nhân_lực tham_gia phòng, chống tác_hại của thuốc_lá ; - Tổ_chức nghiên_cứu, tư_vấn, phòng_ngừa, chẩn_đoán, điều_trị nghiện thuốc_lá ; - Thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật trong phòng, chống tác_hại của thuốc_lá theo thẩm_quyền ; - Hằng năm, tổng_hợp, báo_cáo Chính_phủ về kết_quả phòng, chống tác_hại của thuốc_lá ; - Hợp_tác quốc_tế về phòng, chống tác_hại của thuốc_lá. ( 3 ) Các bộ, cơ_quan ngang bộ
None
1
Theo Điều 5 Luật Phòng , chống tác_hại của thuốc_lá 2012 quy_định về trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá như sau : ( 1 ) Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá . ( 2 ) Bộ Y_tế chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Trình_Chính phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành và ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , chính_sách , kế_hoạch về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thuốc_lá ; - Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , chính_sách , kế_hoạch về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá ; - Tổ_chức thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá ; - Tổ_chức bồi_dưỡng và tăng_cường nhân_lực tham_gia phòng , chống tác_hại của thuốc_lá ; - Tổ_chức nghiên_cứu , tư_vấn , phòng_ngừa , chẩn_đoán , điều_trị nghiện thuốc_lá ; - Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật trong phòng , chống tác_hại của thuốc_lá theo thẩm_quyền ; - Hằng năm , tổng_hợp , báo_cáo Chính_phủ về kết_quả phòng , chống tác_hại của thuốc_lá ; - Hợp_tác quốc_tế về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá . ( 3 ) Các bộ , cơ_quan ngang bộ khác trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm chủ_động thực_hiện nhiệm_vụ về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá ; phối_hợp với Bộ Y_tế thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá . ( 4 ) Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá ; chủ_trì tổ_chức , chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về địa_điểm cấm hút thuốc_lá tại địa_phương . Địa_điểm nào thì cấm hút thuốc_lá ?
200,709
Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá
Theo Điều 5 Luật Phòng , chống tác_hại của thuốc_lá 2012 quy_định về trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá như sau : ... , báo_cáo Chính_phủ về kết_quả phòng, chống tác_hại của thuốc_lá ; - Hợp_tác quốc_tế về phòng, chống tác_hại của thuốc_lá. ( 3 ) Các bộ, cơ_quan ngang bộ khác trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm chủ_động thực_hiện nhiệm_vụ về phòng, chống tác_hại của thuốc_lá ; phối_hợp với Bộ Y_tế thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng, chống tác_hại của thuốc_lá. ( 4 ) Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng, chống tác_hại của thuốc_lá ; chủ_trì tổ_chức, chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về địa_điểm cấm hút thuốc_lá tại địa_phương. Địa_điểm nào thì cấm hút thuốc_lá?
None
1
Theo Điều 5 Luật Phòng , chống tác_hại của thuốc_lá 2012 quy_định về trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá như sau : ( 1 ) Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá . ( 2 ) Bộ Y_tế chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Trình_Chính phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành và ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , chính_sách , kế_hoạch về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thuốc_lá ; - Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , chính_sách , kế_hoạch về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá ; - Tổ_chức thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá ; - Tổ_chức bồi_dưỡng và tăng_cường nhân_lực tham_gia phòng , chống tác_hại của thuốc_lá ; - Tổ_chức nghiên_cứu , tư_vấn , phòng_ngừa , chẩn_đoán , điều_trị nghiện thuốc_lá ; - Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật trong phòng , chống tác_hại của thuốc_lá theo thẩm_quyền ; - Hằng năm , tổng_hợp , báo_cáo Chính_phủ về kết_quả phòng , chống tác_hại của thuốc_lá ; - Hợp_tác quốc_tế về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá . ( 3 ) Các bộ , cơ_quan ngang bộ khác trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm chủ_động thực_hiện nhiệm_vụ về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá ; phối_hợp với Bộ Y_tế thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá . ( 4 ) Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá ; chủ_trì tổ_chức , chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về địa_điểm cấm hút thuốc_lá tại địa_phương . Địa_điểm nào thì cấm hút thuốc_lá ?
200,710
Địa_điểm cấm hút thuốc_lá hoàn_toàn bao_gồm những nơi nào ?
Tại Điều 11 Luật Phòng , chống tác_hại của thuốc_lá 2012 quy_định những địa_điểm cấm hút thuốc_lá hoàn_toàn sau đây : ... " Điều 11 . Địa_điểm cấm hút thuốc_lá hoàn_toàn 1 . Địa_điểm cấm hút thuốc_lá hoàn_toàn trong nhà và trong phạm_vi khuôn_viên bao_gồm : a ) Cơ_sở y_tế ; b ) Cơ_sở giáo_dục , trừ các cơ_sở quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Cơ_sở chăm_sóc , nuôi_dưỡng , vui_chơi , giải_trí dành riêng cho trẻ_em ; d ) Cơ_sở hoặc khu_vực có nguy_cơ cháy , nổ cao . 2 . Địa_điểm cấm hút thuốc_lá hoàn_toàn trong nhà bao_gồm : a ) Nơi làm_việc ; b ) Trường cao_đẳng , đại_học , học_viện ; c ) Địa_điểm công_cộng , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này và khoản 1 Điều 12 của Luật này . 3 . Phương_tiện giao_thông công_cộng bị cấm hút thuốc_lá hoàn_toàn bao_gồm ô_tô , tàu_bay , tàu_điện . "
None
1
Tại Điều 11 Luật Phòng , chống tác_hại của thuốc_lá 2012 quy_định những địa_điểm cấm hút thuốc_lá hoàn_toàn sau đây : " Điều 11 . Địa_điểm cấm hút thuốc_lá hoàn_toàn 1 . Địa_điểm cấm hút thuốc_lá hoàn_toàn trong nhà và trong phạm_vi khuôn_viên bao_gồm : a ) Cơ_sở y_tế ; b ) Cơ_sở giáo_dục , trừ các cơ_sở quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Cơ_sở chăm_sóc , nuôi_dưỡng , vui_chơi , giải_trí dành riêng cho trẻ_em ; d ) Cơ_sở hoặc khu_vực có nguy_cơ cháy , nổ cao . 2 . Địa_điểm cấm hút thuốc_lá hoàn_toàn trong nhà bao_gồm : a ) Nơi làm_việc ; b ) Trường cao_đẳng , đại_học , học_viện ; c ) Địa_điểm công_cộng , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này và khoản 1 Điều 12 của Luật này . 3 . Phương_tiện giao_thông công_cộng bị cấm hút thuốc_lá hoàn_toàn bao_gồm ô_tô , tàu_bay , tàu_điện . "
200,711
Địa_điểm cấm hút thuốc_lá trong nhà nhưng được phép có nơi dành riêng cho người hút thuốc_lá
Theo Điều 12 Luật Phòng , chống tác_hại của thuốc_lá 2012 quy_định về địa_điểm cấm hút thuốc_lá trong nhà nhưng được phép có nơi dành riêng cho người : ... Theo Điều 12 Luật Phòng , chống tác_hại của thuốc_lá 2012 quy_định về địa_điểm cấm hút thuốc_lá trong nhà nhưng được phép có nơi dành riêng cho người hút thuốc_lá như sau : ( 1 ) bao_gồm : - Khu_vực cách_ly của sân_bay ; - Quán bar , karaoke , vũ_trường , khách_sạn và cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Phương_tiện giao_thông công_cộng là tàu_thuỷ , tàu_hoả . ( 2 ) Nơi dành riêng cho người hút thuốc_lá phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : - Có phòng và hệ_thống thông khí tách_biệt với khu_vực không hút thuốc_lá ; - Có dụng_cụ chứa các mẩu , tàn thuốc_lá ; có biển_báo tại các vị_trí phù_hợp , dễ quan_sát ; - Có thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . ( 3 ) Khuyến_khích người đứng đầu địa_điểm quy_định tại khoản 1 Điều này tổ_chức thực_hiện việc không hút thuốc_lá hoàn_toàn trong nhà .
None
1
Theo Điều 12 Luật Phòng , chống tác_hại của thuốc_lá 2012 quy_định về địa_điểm cấm hút thuốc_lá trong nhà nhưng được phép có nơi dành riêng cho người hút thuốc_lá như sau : ( 1 ) bao_gồm : - Khu_vực cách_ly của sân_bay ; - Quán bar , karaoke , vũ_trường , khách_sạn và cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Phương_tiện giao_thông công_cộng là tàu_thuỷ , tàu_hoả . ( 2 ) Nơi dành riêng cho người hút thuốc_lá phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : - Có phòng và hệ_thống thông khí tách_biệt với khu_vực không hút thuốc_lá ; - Có dụng_cụ chứa các mẩu , tàn thuốc_lá ; có biển_báo tại các vị_trí phù_hợp , dễ quan_sát ; - Có thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . ( 3 ) Khuyến_khích người đứng đầu địa_điểm quy_định tại khoản 1 Điều này tổ_chức thực_hiện việc không hút thuốc_lá hoàn_toàn trong nhà .
200,712
Người_quản_lý địa_điểm cấm hút thuốc_lá có quyền và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Theo Điều 14 Luật Phòng , chống tác_hại của thuốc_lá 2012 quy_định về quyền và trách_nhiệm của người đứng đầu , người_quản_lý địa_điểm cấm hút thuốc_l: ... Theo Điều 14 Luật Phòng , chống tác_hại của thuốc_lá 2012 quy_định về quyền và trách_nhiệm của người đứng đầu , người_quản_lý địa_điểm cấm hút thuốc_lá như sau : ( 1 ) Người đứng đầu , người_quản_lý địa_điểm cấm hút thuốc_lá có các quyền sau đây : - Buộc người vi_phạm chấm_dứt việc hút thuốc_lá tại địa_điểm cấm hút thuốc_lá ; xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; - Yêu_cầu người vi_phạm quy_định cấm hút thuốc_lá ra khỏi cơ_sở của mình ; - Từ_chối tiếp_nhận hoặc cung_cấp dịch_vụ cho người vi_phạm quy_định cấm hút thuốc_lá nếu người đó tiếp_tục vi_phạm sau khi đã được nhắc_nhở . ( 2 ) Người đứng đầu , người_quản_lý địa_điểm cấm hút thuốc_lá có trách_nhiệm sau đây : - Thực_hiện quy_định tại Điều 6 của Luật này ; - Tổ_chức thực_hiện , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc mọi người thực_hiện đúng quy_định về cấm hút thuốc_lá tại địa_điểm thuộc quyền quản_lý , điều_hành ; treo biển có chữ hoặc biểu_tượng cấm hút thuốc_lá tại địa_điểm cấm hút thuốc_lá .
None
1
Theo Điều 14 Luật Phòng , chống tác_hại của thuốc_lá 2012 quy_định về quyền và trách_nhiệm của người đứng đầu , người_quản_lý địa_điểm cấm hút thuốc_lá như sau : ( 1 ) Người đứng đầu , người_quản_lý địa_điểm cấm hút thuốc_lá có các quyền sau đây : - Buộc người vi_phạm chấm_dứt việc hút thuốc_lá tại địa_điểm cấm hút thuốc_lá ; xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; - Yêu_cầu người vi_phạm quy_định cấm hút thuốc_lá ra khỏi cơ_sở của mình ; - Từ_chối tiếp_nhận hoặc cung_cấp dịch_vụ cho người vi_phạm quy_định cấm hút thuốc_lá nếu người đó tiếp_tục vi_phạm sau khi đã được nhắc_nhở . ( 2 ) Người đứng đầu , người_quản_lý địa_điểm cấm hút thuốc_lá có trách_nhiệm sau đây : - Thực_hiện quy_định tại Điều 6 của Luật này ; - Tổ_chức thực_hiện , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc mọi người thực_hiện đúng quy_định về cấm hút thuốc_lá tại địa_điểm thuộc quyền quản_lý , điều_hành ; treo biển có chữ hoặc biểu_tượng cấm hút thuốc_lá tại địa_điểm cấm hút thuốc_lá .
200,713
Cơ_quan thi_hành án sử_dụng hồ_sơ quản_lý tạm giữ để làm gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 23/2018/TT-BQP như sau : ... Tổ_chức, cá_nhân khai_thác, sử_dụng hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam 1. Tổ_chức, cá_nhân quy_định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 6 Thông_tư này có quyền khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam ở đơn_vị mình để phục_vụ công_tác quản_lý, thi_hành tạm giữ, tạm giam. 2. Cơ_quan tiến_hành tố_tụng_hình_sự, cơ_quan thi_hành án khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam để phục_vụ việc Điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án. 3. Người bị tạm giữ, người bị tạm giam có quyền đề_nghị sao tài_liệu trong hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam của mình đang được lưu_trữ. 4. Tổ_chức, cá_nhân được giao nhiệm_vụ khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam phục_vụ công_tác chỉ_đạo, kiểm_tra, hướng_dẫn nghiệp_vụ quản_lý tạm giữ, tạm giam ; nghiên_cứu khoa_học, tổng_kết, biên_soạn lịch_sử và công_tác tổ_chức, cán_bộ. 5. Tổ_chức, cá_nhân khác khi có sự phê_duyệt của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam. Như_vậy, có_thể thấy rằng cơ_quan thi_hành án sử_dụng hồ_sơ quản_lý tạm giữ để phục_vụ việc Điều_tra, truy_tố, xét_xử
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 23/2018/TT-BQP như sau : Tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam 1 . Tổ_chức , cá_nhân quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 6 Thông_tư này có quyền khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam ở đơn_vị mình để phục_vụ công_tác quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam . 2 . Cơ_quan tiến_hành tố_tụng_hình_sự , cơ_quan thi_hành án khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam để phục_vụ việc Điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án . 3 . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam có quyền đề_nghị sao tài_liệu trong hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam của mình đang được lưu_trữ . 4 . Tổ_chức , cá_nhân được giao nhiệm_vụ khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam phục_vụ công_tác chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn nghiệp_vụ quản_lý tạm giữ , tạm giam ; nghiên_cứu khoa_học , tổng_kết , biên_soạn lịch_sử và công_tác tổ_chức , cán_bộ . 5 . Tổ_chức , cá_nhân khác khi có sự phê_duyệt của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam . Như_vậy , có_thể thấy rằng cơ_quan thi_hành án sử_dụng hồ_sơ quản_lý tạm giữ để phục_vụ việc Điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án . Hồ_sơ quản_lý tạm giữ ( Hình từ Internet )
200,714
Cơ_quan thi_hành án sử_dụng hồ_sơ quản_lý tạm giữ để làm gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 23/2018/TT-BQP như sau : ... Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam. Như_vậy, có_thể thấy rằng cơ_quan thi_hành án sử_dụng hồ_sơ quản_lý tạm giữ để phục_vụ việc Điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án. Hồ_sơ quản_lý tạm giữ ( Hình từ Internet ) Tổ_chức, cá_nhân khai_thác, sử_dụng hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam 1. Tổ_chức, cá_nhân quy_định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 6 Thông_tư này có quyền khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam ở đơn_vị mình để phục_vụ công_tác quản_lý, thi_hành tạm giữ, tạm giam. 2. Cơ_quan tiến_hành tố_tụng_hình_sự, cơ_quan thi_hành án khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam để phục_vụ việc Điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án. 3. Người bị tạm giữ, người bị tạm giam có quyền đề_nghị sao tài_liệu trong hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam của mình đang được lưu_trữ. 4. Tổ_chức, cá_nhân được giao nhiệm_vụ khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam phục_vụ công_tác chỉ_đạo, kiểm_tra, hướng_dẫn nghiệp_vụ quản_lý tạm giữ, tạm giam ; nghiên_cứu khoa_học, tổng_kết, biên_soạn lịch_sử và công_tác tổ_chức,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 23/2018/TT-BQP như sau : Tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam 1 . Tổ_chức , cá_nhân quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 6 Thông_tư này có quyền khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam ở đơn_vị mình để phục_vụ công_tác quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam . 2 . Cơ_quan tiến_hành tố_tụng_hình_sự , cơ_quan thi_hành án khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam để phục_vụ việc Điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án . 3 . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam có quyền đề_nghị sao tài_liệu trong hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam của mình đang được lưu_trữ . 4 . Tổ_chức , cá_nhân được giao nhiệm_vụ khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam phục_vụ công_tác chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn nghiệp_vụ quản_lý tạm giữ , tạm giam ; nghiên_cứu khoa_học , tổng_kết , biên_soạn lịch_sử và công_tác tổ_chức , cán_bộ . 5 . Tổ_chức , cá_nhân khác khi có sự phê_duyệt của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam . Như_vậy , có_thể thấy rằng cơ_quan thi_hành án sử_dụng hồ_sơ quản_lý tạm giữ để phục_vụ việc Điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án . Hồ_sơ quản_lý tạm giữ ( Hình từ Internet )
200,715
Cơ_quan thi_hành án sử_dụng hồ_sơ quản_lý tạm giữ để làm gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 23/2018/TT-BQP như sau : ... quản_lý tạm giữ, tạm giam phục_vụ công_tác chỉ_đạo, kiểm_tra, hướng_dẫn nghiệp_vụ quản_lý tạm giữ, tạm giam ; nghiên_cứu khoa_học, tổng_kết, biên_soạn lịch_sử và công_tác tổ_chức, cán_bộ. 5. Tổ_chức, cá_nhân khác khi có sự phê_duyệt của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam. Như_vậy, có_thể thấy rằng cơ_quan thi_hành án sử_dụng hồ_sơ quản_lý tạm giữ để phục_vụ việc Điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án. Hồ_sơ quản_lý tạm giữ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 23/2018/TT-BQP như sau : Tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam 1 . Tổ_chức , cá_nhân quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 6 Thông_tư này có quyền khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam ở đơn_vị mình để phục_vụ công_tác quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam . 2 . Cơ_quan tiến_hành tố_tụng_hình_sự , cơ_quan thi_hành án khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam để phục_vụ việc Điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án . 3 . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam có quyền đề_nghị sao tài_liệu trong hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam của mình đang được lưu_trữ . 4 . Tổ_chức , cá_nhân được giao nhiệm_vụ khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam phục_vụ công_tác chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn nghiệp_vụ quản_lý tạm giữ , tạm giam ; nghiên_cứu khoa_học , tổng_kết , biên_soạn lịch_sử và công_tác tổ_chức , cán_bộ . 5 . Tổ_chức , cá_nhân khác khi có sự phê_duyệt của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam . Như_vậy , có_thể thấy rằng cơ_quan thi_hành án sử_dụng hồ_sơ quản_lý tạm giữ để phục_vụ việc Điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án . Hồ_sơ quản_lý tạm giữ ( Hình từ Internet )
200,716
Tổ_chức có yêu_cầu khai_thác tài_liệu trong hồ_sơ quản_lý tạm giữ thì cần phải xuất_trình giấy_tờ gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 23/2018/TT-BQP như sau : ... Trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân trong việc khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam 1. Tổ_chức, cá_nhân có yêu_cầu khai_thác tài_liệu trong hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam phải xuất_trình : a ) Giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị của cơ_quan, tổ_chức, đơn đề_nghị có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ( nếu là cá_nhân ). Nội_dung giấy giới_thiệu, đơn đề_nghị gồm : Họ tên, cấp_bậc, chức_vụ ( nếu có ), nơi công_tác của người được giới_thiệu, nơi ở của người có đơn đề_nghị ; Mục_đích yêu_cầu khai_thác tài_liệu có trong hồ_sơ tạm giữ, tạm giam ; trường_hợp có nhu_cầu sao, chụp lại tài_liệu thì phải nêu rõ tài_liệu đề_nghị được sao_chụp ; b ) Giấy_chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu hoặc thẻ căn_cước công_dân, chứng_minh lực_lượng_vũ_trang, thẻ hoặc giấy chứng_nhận của ngành Điều_tra, kiểm_sát, toà_án khi thực_hiện nhiệm_vụ ; c ) Văn_bản đồng_ý của cơ_quan đang thụ_lý vụ án cho khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam khi vụ án đang giai_đoạn Điều_tra, truy_tố, xét_xử. Theo đó, tổ_chức có yêu_cầu khai_thác tài_liệu trong hồ_sơ quản_lý tạm giữ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 23/2018/TT-BQP như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân trong việc khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam 1 . Tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu khai_thác tài_liệu trong hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam phải xuất_trình : a ) Giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức , đơn đề_nghị có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ( nếu là cá_nhân ) . Nội_dung giấy giới_thiệu , đơn đề_nghị gồm : Họ tên , cấp_bậc , chức_vụ ( nếu có ) , nơi công_tác của người được giới_thiệu , nơi ở của người có đơn đề_nghị ; Mục_đích yêu_cầu khai_thác tài_liệu có trong hồ_sơ tạm giữ , tạm giam ; trường_hợp có nhu_cầu sao , chụp lại tài_liệu thì phải nêu rõ tài_liệu đề_nghị được sao_chụp ; b ) Giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc thẻ căn_cước công_dân , chứng_minh lực_lượng_vũ_trang , thẻ hoặc giấy chứng_nhận của ngành Điều_tra , kiểm_sát , toà_án khi thực_hiện nhiệm_vụ ; c ) Văn_bản đồng_ý của cơ_quan đang thụ_lý vụ án cho khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam khi vụ án đang giai_đoạn Điều_tra , truy_tố , xét_xử . Theo đó , tổ_chức có yêu_cầu khai_thác tài_liệu trong hồ_sơ quản_lý tạm giữ thì cần phải xuất_trình các loại giấy_tờ như : + Giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức , đơn đề_nghị có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ( nếu là cá_nhân ) . Nội_dung giấy giới_thiệu , đơn đề_nghị gồm : Họ tên , cấp_bậc , chức_vụ ( nếu có ) , nơi công_tác của người được giới_thiệu , nơi ở của người có đơn đề_nghị ; Mục_đích yêu_cầu khai_thác tài_liệu có trong hồ_sơ tạm giữ , tạm giam . Ttrường hợp có nhu_cầu sao , chụp lại tài_liệu thì phải nêu rõ tài_liệu đề_nghị được sao_chụp . + Giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc thẻ căn_cước công_dân , chứng_minh lực_lượng_vũ_trang , thẻ hoặc giấy chứng_nhận của ngành Điều_tra , kiểm_sát , toà_án khi thực_hiện nhiệm_vụ ; + Văn_bản đồng_ý của cơ_quan đang thụ_lý vụ án cho khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam khi vụ án đang giai_đoạn Điều_tra , truy_tố , xét_xử .
200,717
Tổ_chức có yêu_cầu khai_thác tài_liệu trong hồ_sơ quản_lý tạm giữ thì cần phải xuất_trình giấy_tờ gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 23/2018/TT-BQP như sau : ... khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam khi vụ án đang giai_đoạn Điều_tra, truy_tố, xét_xử. Theo đó, tổ_chức có yêu_cầu khai_thác tài_liệu trong hồ_sơ quản_lý tạm giữ thì cần phải xuất_trình các loại giấy_tờ như : + Giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị của cơ_quan, tổ_chức, đơn đề_nghị có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ( nếu là cá_nhân ). Nội_dung giấy giới_thiệu, đơn đề_nghị gồm : Họ tên, cấp_bậc, chức_vụ ( nếu có ), nơi công_tác của người được giới_thiệu, nơi ở của người có đơn đề_nghị ; Mục_đích yêu_cầu khai_thác tài_liệu có trong hồ_sơ tạm giữ, tạm giam. Ttrường hợp có nhu_cầu sao, chụp lại tài_liệu thì phải nêu rõ tài_liệu đề_nghị được sao_chụp. + Giấy_chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu hoặc thẻ căn_cước công_dân, chứng_minh lực_lượng_vũ_trang, thẻ hoặc giấy chứng_nhận của ngành Điều_tra, kiểm_sát, toà_án khi thực_hiện nhiệm_vụ ; + Văn_bản đồng_ý của cơ_quan đang thụ_lý vụ án cho khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam khi vụ án đang giai_đoạn Điều_tra, truy_tố, xét_xử.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 23/2018/TT-BQP như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân trong việc khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam 1 . Tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu khai_thác tài_liệu trong hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam phải xuất_trình : a ) Giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức , đơn đề_nghị có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ( nếu là cá_nhân ) . Nội_dung giấy giới_thiệu , đơn đề_nghị gồm : Họ tên , cấp_bậc , chức_vụ ( nếu có ) , nơi công_tác của người được giới_thiệu , nơi ở của người có đơn đề_nghị ; Mục_đích yêu_cầu khai_thác tài_liệu có trong hồ_sơ tạm giữ , tạm giam ; trường_hợp có nhu_cầu sao , chụp lại tài_liệu thì phải nêu rõ tài_liệu đề_nghị được sao_chụp ; b ) Giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc thẻ căn_cước công_dân , chứng_minh lực_lượng_vũ_trang , thẻ hoặc giấy chứng_nhận của ngành Điều_tra , kiểm_sát , toà_án khi thực_hiện nhiệm_vụ ; c ) Văn_bản đồng_ý của cơ_quan đang thụ_lý vụ án cho khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam khi vụ án đang giai_đoạn Điều_tra , truy_tố , xét_xử . Theo đó , tổ_chức có yêu_cầu khai_thác tài_liệu trong hồ_sơ quản_lý tạm giữ thì cần phải xuất_trình các loại giấy_tờ như : + Giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức , đơn đề_nghị có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ( nếu là cá_nhân ) . Nội_dung giấy giới_thiệu , đơn đề_nghị gồm : Họ tên , cấp_bậc , chức_vụ ( nếu có ) , nơi công_tác của người được giới_thiệu , nơi ở của người có đơn đề_nghị ; Mục_đích yêu_cầu khai_thác tài_liệu có trong hồ_sơ tạm giữ , tạm giam . Ttrường hợp có nhu_cầu sao , chụp lại tài_liệu thì phải nêu rõ tài_liệu đề_nghị được sao_chụp . + Giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc thẻ căn_cước công_dân , chứng_minh lực_lượng_vũ_trang , thẻ hoặc giấy chứng_nhận của ngành Điều_tra , kiểm_sát , toà_án khi thực_hiện nhiệm_vụ ; + Văn_bản đồng_ý của cơ_quan đang thụ_lý vụ án cho khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam khi vụ án đang giai_đoạn Điều_tra , truy_tố , xét_xử .
200,718
Tổ_chức có yêu_cầu khai_thác tài_liệu trong hồ_sơ quản_lý tạm giữ thì cần phải xuất_trình giấy_tờ gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 23/2018/TT-BQP như sau : ... đang thụ_lý vụ án cho khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam khi vụ án đang giai_đoạn Điều_tra, truy_tố, xét_xử.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 23/2018/TT-BQP như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân trong việc khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam 1 . Tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu khai_thác tài_liệu trong hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam phải xuất_trình : a ) Giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức , đơn đề_nghị có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ( nếu là cá_nhân ) . Nội_dung giấy giới_thiệu , đơn đề_nghị gồm : Họ tên , cấp_bậc , chức_vụ ( nếu có ) , nơi công_tác của người được giới_thiệu , nơi ở của người có đơn đề_nghị ; Mục_đích yêu_cầu khai_thác tài_liệu có trong hồ_sơ tạm giữ , tạm giam ; trường_hợp có nhu_cầu sao , chụp lại tài_liệu thì phải nêu rõ tài_liệu đề_nghị được sao_chụp ; b ) Giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc thẻ căn_cước công_dân , chứng_minh lực_lượng_vũ_trang , thẻ hoặc giấy chứng_nhận của ngành Điều_tra , kiểm_sát , toà_án khi thực_hiện nhiệm_vụ ; c ) Văn_bản đồng_ý của cơ_quan đang thụ_lý vụ án cho khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam khi vụ án đang giai_đoạn Điều_tra , truy_tố , xét_xử . Theo đó , tổ_chức có yêu_cầu khai_thác tài_liệu trong hồ_sơ quản_lý tạm giữ thì cần phải xuất_trình các loại giấy_tờ như : + Giấy giới_thiệu hoặc công_văn đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức , đơn đề_nghị có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ( nếu là cá_nhân ) . Nội_dung giấy giới_thiệu , đơn đề_nghị gồm : Họ tên , cấp_bậc , chức_vụ ( nếu có ) , nơi công_tác của người được giới_thiệu , nơi ở của người có đơn đề_nghị ; Mục_đích yêu_cầu khai_thác tài_liệu có trong hồ_sơ tạm giữ , tạm giam . Ttrường hợp có nhu_cầu sao , chụp lại tài_liệu thì phải nêu rõ tài_liệu đề_nghị được sao_chụp . + Giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc thẻ căn_cước công_dân , chứng_minh lực_lượng_vũ_trang , thẻ hoặc giấy chứng_nhận của ngành Điều_tra , kiểm_sát , toà_án khi thực_hiện nhiệm_vụ ; + Văn_bản đồng_ý của cơ_quan đang thụ_lý vụ án cho khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam khi vụ án đang giai_đoạn Điều_tra , truy_tố , xét_xử .
200,719
Trách_nhiệm của tổ_chức khi khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 23/2018/TT-BQP như sau : ... Trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân trong việc khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam... 2. Trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân trong khai_thác tài_liệu, hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam a ) Thực_hiện theo thủ_tục, hướng_dẫn của cán_bộ cơ_quan, đơn_vị quản_lý hồ_sơ để được đọc, sao, chụp tài_liệu theo quy_định của Thông_tư này ; b ) Giữ_gìn bí_mật hồ_sơ, tài_liệu ; c ) Chấp_hành quy_định của cơ_quan, đơn_vị quản_lý hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam trong quá_trình khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam ; d ) Người khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam chỉ được đọc, ghi_chép và sao_chụp tài_liệu sau khi đã đăng_ký và được Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam phê_duyệt. Việc đọc, sao, chụp hồ_sơ tài_liệu phải được phản_ánh, ký nhận ở sổ theo_dõi.... Như_vậy, trách_nhiệm của tổ_chức trong khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ như sau : + Thực_hiện theo thủ_tục, hướng_dẫn của cán_bộ cơ_quan, đơn_vị quản_lý hồ_sơ để được đọc, sao, chụp tài_liệu theo quy_định của Thông_tư này ; + Giữ_gìn bí_mật hồ_sơ, tài_liệu
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 23/2018/TT-BQP như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân trong việc khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam ... 2 . Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân trong khai_thác tài_liệu , hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam a ) Thực_hiện theo thủ_tục , hướng_dẫn của cán_bộ cơ_quan , đơn_vị quản_lý hồ_sơ để được đọc , sao , chụp tài_liệu theo quy_định của Thông_tư này ; b ) Giữ_gìn bí_mật hồ_sơ , tài_liệu ; c ) Chấp_hành quy_định của cơ_quan , đơn_vị quản_lý hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam trong quá_trình khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam ; d ) Người khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam chỉ được đọc , ghi_chép và sao_chụp tài_liệu sau khi đã đăng_ký và được Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam phê_duyệt . Việc đọc , sao , chụp hồ_sơ tài_liệu phải được phản_ánh , ký nhận ở sổ theo_dõi . ... Như_vậy , trách_nhiệm của tổ_chức trong khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ như sau : + Thực_hiện theo thủ_tục , hướng_dẫn của cán_bộ cơ_quan , đơn_vị quản_lý hồ_sơ để được đọc , sao , chụp tài_liệu theo quy_định của Thông_tư này ; + Giữ_gìn bí_mật hồ_sơ , tài_liệu ; + Chấp_hành quy_định của cơ_quan , đơn_vị quản_lý hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam trong quá_trình khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam ; + Người khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam chỉ được đọc , ghi_chép và sao_chụp tài_liệu sau khi đã đăng_ký và được Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam phê_duyệt . Việc đọc , sao , chụp hồ_sơ tài_liệu phải được phản_ánh , ký nhận ở sổ theo_dõi .
200,720
Trách_nhiệm của tổ_chức khi khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 23/2018/TT-BQP như sau : ... Thực_hiện theo thủ_tục, hướng_dẫn của cán_bộ cơ_quan, đơn_vị quản_lý hồ_sơ để được đọc, sao, chụp tài_liệu theo quy_định của Thông_tư này ; + Giữ_gìn bí_mật hồ_sơ, tài_liệu ; + Chấp_hành quy_định của cơ_quan, đơn_vị quản_lý hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam trong quá_trình khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam ; + Người khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam chỉ được đọc, ghi_chép và sao_chụp tài_liệu sau khi đã đăng_ký và được Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý hồ_sơ quản_lý tạm giữ, tạm giam phê_duyệt. Việc đọc, sao, chụp hồ_sơ tài_liệu phải được phản_ánh, ký nhận ở sổ theo_dõi.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 23/2018/TT-BQP như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân trong việc khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam ... 2 . Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân trong khai_thác tài_liệu , hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam a ) Thực_hiện theo thủ_tục , hướng_dẫn của cán_bộ cơ_quan , đơn_vị quản_lý hồ_sơ để được đọc , sao , chụp tài_liệu theo quy_định của Thông_tư này ; b ) Giữ_gìn bí_mật hồ_sơ , tài_liệu ; c ) Chấp_hành quy_định của cơ_quan , đơn_vị quản_lý hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam trong quá_trình khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam ; d ) Người khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam chỉ được đọc , ghi_chép và sao_chụp tài_liệu sau khi đã đăng_ký và được Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam phê_duyệt . Việc đọc , sao , chụp hồ_sơ tài_liệu phải được phản_ánh , ký nhận ở sổ theo_dõi . ... Như_vậy , trách_nhiệm của tổ_chức trong khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ như sau : + Thực_hiện theo thủ_tục , hướng_dẫn của cán_bộ cơ_quan , đơn_vị quản_lý hồ_sơ để được đọc , sao , chụp tài_liệu theo quy_định của Thông_tư này ; + Giữ_gìn bí_mật hồ_sơ , tài_liệu ; + Chấp_hành quy_định của cơ_quan , đơn_vị quản_lý hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam trong quá_trình khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam ; + Người khai_thác hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam chỉ được đọc , ghi_chép và sao_chụp tài_liệu sau khi đã đăng_ký và được Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý hồ_sơ quản_lý tạm giữ , tạm giam phê_duyệt . Việc đọc , sao , chụp hồ_sơ tài_liệu phải được phản_ánh , ký nhận ở sổ theo_dõi .
200,721
Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số là ai ?
Theo Điều 1 Quyết_định 1619 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về kiện_toàn và đổi tên Uỷ_ban Quốc_gia về Chính_phủ_điện_tử như sau : ... Điều 1 . Kiện_toàn và đổi tên Uỷ_ban Quốc_gia về Chính_phủ_điện_tử thành Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban ) , gồm các thành_viên sau đây : 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban : Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Phó Chủ_tịch thường_trực Uỷ_ban : Phó Thủ_tướng Chính_phủ trực_tiếp theo_dõi , chỉ_đạo lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . 3 . Phó Chủ_tịch Uỷ_ban : Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 4 . Các Uỷ_viên Uỷ_ban : - Bộ_trưởng Bộ Công_an ; - Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ; - Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ; - Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; - Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ; - Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ; - Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Thứ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số là Thủ_tướng Chính_phủ .
None
1
Theo Điều 1 Quyết_định 1619 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về kiện_toàn và đổi tên Uỷ_ban Quốc_gia về Chính_phủ_điện_tử như sau : Điều 1 . Kiện_toàn và đổi tên Uỷ_ban Quốc_gia về Chính_phủ_điện_tử thành Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban ) , gồm các thành_viên sau đây : 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban : Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Phó Chủ_tịch thường_trực Uỷ_ban : Phó Thủ_tướng Chính_phủ trực_tiếp theo_dõi , chỉ_đạo lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . 3 . Phó Chủ_tịch Uỷ_ban : Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 4 . Các Uỷ_viên Uỷ_ban : - Bộ_trưởng Bộ Công_an ; - Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ; - Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ; - Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; - Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ; - Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ; - Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Thứ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số là Thủ_tướng Chính_phủ .
200,722
Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_: ... Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban như sau : Chủ_tịch Uỷ_ban 1. Chỉ_đạo, điều_hành toàn_diện về tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ và hoạt_động của Uỷ_ban ; phân_công nhiệm_vụ các thành_viên Uỷ_ban ; ban_hành chương_trình, kế_hoạch công_tác, kiểm_tra hằng năm của Uỷ_ban. 2. Trực_tiếp chỉ_đạo hoạt_động thúc_đẩy tiến_trình chuyển_đổi số quốc_gia, gắn_kết chặt_chẽ với cải_cách hành_chính ; xây_dựng, phát_triển Chính_phủ_điện_tử, Chính_phủ số, kinh_tế số, xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam. 3. Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất của Uỷ_ban. Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : - Chỉ_đạo, điều_hành toàn_diện về tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ và hoạt_động của Uỷ_ban ; phân_công nhiệm_vụ các thành_viên Uỷ_ban ; - Ban_hành chương_trình, kế_hoạch công_tác, kiểm_tra hằng năm của Uỷ_ban. - Trực_tiếp chỉ_đạo hoạt_động thúc_đẩy tiến_trình chuyển_đổi số quốc_gia, gắn_kết chặt_chẽ với cải_cách hành_chính ;
None
1
Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban như sau : Chủ_tịch Uỷ_ban 1 . Chỉ_đạo , điều_hành toàn_diện về tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ và hoạt_động của Uỷ_ban ; phân_công nhiệm_vụ các thành_viên Uỷ_ban ; ban_hành chương_trình , kế_hoạch công_tác , kiểm_tra hằng năm của Uỷ_ban . 2 . Trực_tiếp chỉ_đạo hoạt_động thúc_đẩy tiến_trình chuyển_đổi số quốc_gia , gắn_kết chặt_chẽ với cải_cách hành_chính ; xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam . 3 . Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất của Uỷ_ban . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Chỉ_đạo , điều_hành toàn_diện về tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ và hoạt_động của Uỷ_ban ; phân_công nhiệm_vụ các thành_viên Uỷ_ban ; - Ban_hành chương_trình , kế_hoạch công_tác , kiểm_tra hằng năm của Uỷ_ban . - Trực_tiếp chỉ_đạo hoạt_động thúc_đẩy tiến_trình chuyển_đổi số quốc_gia , gắn_kết chặt_chẽ với cải_cách hành_chính ; - Xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam . - Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất của Uỷ_ban . ( Hình từ Internet )
200,723
Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_: ... thành_viên Uỷ_ban ; - Ban_hành chương_trình, kế_hoạch công_tác, kiểm_tra hằng năm của Uỷ_ban. - Trực_tiếp chỉ_đạo hoạt_động thúc_đẩy tiến_trình chuyển_đổi số quốc_gia, gắn_kết chặt_chẽ với cải_cách hành_chính ; - Xây_dựng, phát_triển Chính_phủ_điện_tử, Chính_phủ số, kinh_tế số, xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam. - Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất của Uỷ_ban. ( Hình từ Internet )Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban như sau : Chủ_tịch Uỷ_ban 1. Chỉ_đạo, điều_hành toàn_diện về tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ và hoạt_động của Uỷ_ban ; phân_công nhiệm_vụ các thành_viên Uỷ_ban ; ban_hành chương_trình, kế_hoạch công_tác, kiểm_tra hằng năm của Uỷ_ban. 2. Trực_tiếp chỉ_đạo hoạt_động thúc_đẩy tiến_trình chuyển_đổi số quốc_gia, gắn_kết chặt_chẽ với cải_cách hành_chính ; xây_dựng, phát_triển Chính_phủ_điện_tử, Chính_phủ số, kinh_tế số, xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam. 3
None
1
Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban như sau : Chủ_tịch Uỷ_ban 1 . Chỉ_đạo , điều_hành toàn_diện về tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ và hoạt_động của Uỷ_ban ; phân_công nhiệm_vụ các thành_viên Uỷ_ban ; ban_hành chương_trình , kế_hoạch công_tác , kiểm_tra hằng năm của Uỷ_ban . 2 . Trực_tiếp chỉ_đạo hoạt_động thúc_đẩy tiến_trình chuyển_đổi số quốc_gia , gắn_kết chặt_chẽ với cải_cách hành_chính ; xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam . 3 . Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất của Uỷ_ban . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Chỉ_đạo , điều_hành toàn_diện về tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ và hoạt_động của Uỷ_ban ; phân_công nhiệm_vụ các thành_viên Uỷ_ban ; - Ban_hành chương_trình , kế_hoạch công_tác , kiểm_tra hằng năm của Uỷ_ban . - Trực_tiếp chỉ_đạo hoạt_động thúc_đẩy tiến_trình chuyển_đổi số quốc_gia , gắn_kết chặt_chẽ với cải_cách hành_chính ; - Xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam . - Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất của Uỷ_ban . ( Hình từ Internet )
200,724
Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_: ... hành_chính ; xây_dựng, phát_triển Chính_phủ_điện_tử, Chính_phủ số, kinh_tế số, xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam. 3. Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất của Uỷ_ban. Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : - Chỉ_đạo, điều_hành toàn_diện về tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ và hoạt_động của Uỷ_ban ; phân_công nhiệm_vụ các thành_viên Uỷ_ban ; - Ban_hành chương_trình, kế_hoạch công_tác, kiểm_tra hằng năm của Uỷ_ban. - Trực_tiếp chỉ_đạo hoạt_động thúc_đẩy tiến_trình chuyển_đổi số quốc_gia, gắn_kết chặt_chẽ với cải_cách hành_chính ; - Xây_dựng, phát_triển Chính_phủ_điện_tử, Chính_phủ số, kinh_tế số, xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam. - Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất của Uỷ_ban. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban như sau : Chủ_tịch Uỷ_ban 1 . Chỉ_đạo , điều_hành toàn_diện về tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ và hoạt_động của Uỷ_ban ; phân_công nhiệm_vụ các thành_viên Uỷ_ban ; ban_hành chương_trình , kế_hoạch công_tác , kiểm_tra hằng năm của Uỷ_ban . 2 . Trực_tiếp chỉ_đạo hoạt_động thúc_đẩy tiến_trình chuyển_đổi số quốc_gia , gắn_kết chặt_chẽ với cải_cách hành_chính ; xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam . 3 . Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất của Uỷ_ban . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Chỉ_đạo , điều_hành toàn_diện về tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ và hoạt_động của Uỷ_ban ; phân_công nhiệm_vụ các thành_viên Uỷ_ban ; - Ban_hành chương_trình , kế_hoạch công_tác , kiểm_tra hằng năm của Uỷ_ban . - Trực_tiếp chỉ_đạo hoạt_động thúc_đẩy tiến_trình chuyển_đổi số quốc_gia , gắn_kết chặt_chẽ với cải_cách hành_chính ; - Xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam . - Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp định_kỳ hoặc đột_xuất của Uỷ_ban . ( Hình từ Internet )
200,725
Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số có_thể triệu_tập Uỷ_ban họp đột_xuất không ?
Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định về các cuộc họp của : ... Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định về các cuộc họp của Uỷ_ban như sau : Các cuộc họp của Uỷ_ban 1. Uỷ_ban họp định_kỳ 01 quý / 01 lần, sơ_kết 6 tháng ; họp tổng_kết cuối năm với Ban Chỉ_đạo chuyển_đổi số của các bộ, ngành, địa_phương hoặc đột_xuất theo triệu_tập của Chủ_tịch Uỷ_ban. Ngoài_ra, có_thể họp Thường_trực Uỷ_ban với các cơ_quan liên_quan. Thành_phần tham_dự cuộc họp do người chủ_trì cuộc họp quyết_định. Mỗi lần họp Uỷ_ban, Tổ công_tác phải có báo_cáo đề_xuất cụ_thể, rõ_ràng, có mục_tiêu, tiến_độ và kết_quả. 2. Chủ_tịch Uỷ_ban quyết_định triệu_tập cuộc họp mở_rộng có sự tham_gia của người đứng đầu cơ_quan chủ_trì thực_hiện chiến_lược, chương_trình, đề_án, dự_án có liên_quan đến chuyển_đổi số, xây_dựng, phát_triển Chính_phủ_điện_tử, Chính_phủ số, kinh_tế số, xã_hội số và đô_thị thông_minh và một_số chuyên_gia, nhà_khoa_học có liên_quan. Căn_cứ trên quy_định Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số họp định_kỳ 01 quý / 01 lần, sơ_kết 6 tháng ; họp tổng_kết
None
1
Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định về các cuộc họp của Uỷ_ban như sau : Các cuộc họp của Uỷ_ban 1 . Uỷ_ban họp định_kỳ 01 quý / 01 lần , sơ_kết 6 tháng ; họp tổng_kết cuối năm với Ban Chỉ_đạo chuyển_đổi số của các bộ , ngành , địa_phương hoặc đột_xuất theo triệu_tập của Chủ_tịch Uỷ_ban . Ngoài_ra , có_thể họp Thường_trực Uỷ_ban với các cơ_quan liên_quan . Thành_phần tham_dự cuộc họp do người chủ_trì cuộc họp quyết_định . Mỗi lần họp Uỷ_ban , Tổ công_tác phải có báo_cáo đề_xuất cụ_thể , rõ_ràng , có mục_tiêu , tiến_độ và kết_quả . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban quyết_định triệu_tập cuộc họp mở_rộng có sự tham_gia của người đứng đầu cơ_quan chủ_trì thực_hiện chiến_lược , chương_trình , đề_án , dự_án có liên_quan đến chuyển_đổi số , xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh và một_số chuyên_gia , nhà_khoa_học có liên_quan . Căn_cứ trên quy_định Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số họp định_kỳ 01 quý / 01 lần , sơ_kết 6 tháng ; họp tổng_kết cuối năm với Ban Chỉ_đạo chuyển_đổi số của các bộ , ngành , địa_phương hoặc đột_xuất theo triệu_tập của Chủ_tịch Uỷ_ban . Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số quyết_định triệu_tập cuộc họp mở_rộng có sự tham_gia của người đứng đầu cơ_quan chủ_trì thực_hiện chiến_lược , chương_trình , đề_án , dự_án có liên_quan đến chuyển_đổi số , xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh và một_số chuyên_gia , nhà_khoa_học có liên_quan .
200,726
Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số có_thể triệu_tập Uỷ_ban họp đột_xuất không ?
Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định về các cuộc họp của : ... đô_thị thông_minh và một_số chuyên_gia, nhà_khoa_học có liên_quan. Căn_cứ trên quy_định Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số họp định_kỳ 01 quý / 01 lần, sơ_kết 6 tháng ; họp tổng_kết cuối năm với Ban Chỉ_đạo chuyển_đổi số của các bộ, ngành, địa_phương hoặc đột_xuất theo triệu_tập của Chủ_tịch Uỷ_ban. Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số quyết_định triệu_tập cuộc họp mở_rộng có sự tham_gia của người đứng đầu cơ_quan chủ_trì thực_hiện chiến_lược, chương_trình, đề_án, dự_án có liên_quan đến chuyển_đổi số, xây_dựng, phát_triển Chính_phủ_điện_tử, Chính_phủ số, kinh_tế số, xã_hội số và đô_thị thông_minh và một_số chuyên_gia, nhà_khoa_học có liên_quan.
None
1
Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định về các cuộc họp của Uỷ_ban như sau : Các cuộc họp của Uỷ_ban 1 . Uỷ_ban họp định_kỳ 01 quý / 01 lần , sơ_kết 6 tháng ; họp tổng_kết cuối năm với Ban Chỉ_đạo chuyển_đổi số của các bộ , ngành , địa_phương hoặc đột_xuất theo triệu_tập của Chủ_tịch Uỷ_ban . Ngoài_ra , có_thể họp Thường_trực Uỷ_ban với các cơ_quan liên_quan . Thành_phần tham_dự cuộc họp do người chủ_trì cuộc họp quyết_định . Mỗi lần họp Uỷ_ban , Tổ công_tác phải có báo_cáo đề_xuất cụ_thể , rõ_ràng , có mục_tiêu , tiến_độ và kết_quả . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban quyết_định triệu_tập cuộc họp mở_rộng có sự tham_gia của người đứng đầu cơ_quan chủ_trì thực_hiện chiến_lược , chương_trình , đề_án , dự_án có liên_quan đến chuyển_đổi số , xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh và một_số chuyên_gia , nhà_khoa_học có liên_quan . Căn_cứ trên quy_định Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số họp định_kỳ 01 quý / 01 lần , sơ_kết 6 tháng ; họp tổng_kết cuối năm với Ban Chỉ_đạo chuyển_đổi số của các bộ , ngành , địa_phương hoặc đột_xuất theo triệu_tập của Chủ_tịch Uỷ_ban . Chủ_tịch Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số quyết_định triệu_tập cuộc họp mở_rộng có sự tham_gia của người đứng đầu cơ_quan chủ_trì thực_hiện chiến_lược , chương_trình , đề_án , dự_án có liên_quan đến chuyển_đổi số , xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh và một_số chuyên_gia , nhà_khoa_học có liên_quan .
200,727
Trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm tỷ_lệ học_sinh dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú như_thế_nào ?
Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú trong nội_dung bài dưới đây viết tắt là trường PTDTBT . Căn_cứ theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường ph: ... Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú trong nội_dung bài dưới đây viết tắt là trường PTDTBT. Căn_cứ theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú Ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT quy_định về trường phổ_thông dân_tộc bán_trú như sau : Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú 1. Trường PTDTBT được Nhà_nước thành_lập cho học_sinh dân_tộc_thiểu_số, học_sinh thuộc gia_đình định_cư lâu_dài tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn nhằm góp_phần thực_hiện bình_đẳng trong tiếp_cận giáo_dục và mục_tiêu phát_triển bền_vững lĩnh_vực giáo_dục vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. 2. Trường PTDTBT bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú như sau : a ) Tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số : Có ít_nhất 50% trong tổng_số học_sinh của toàn trường là người dân_tộc_thiểu_số. b ) Tỷ_lệ học_sinh bán_trú : - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học : Có ít_nhất 20% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 45% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 32,5% học_sinh bán_trú hoặc có ít_nhất 20% học_sinh tiểu_học bán_trú và 45% học_sinh trung_học_cơ_sở bán_trú. 3. Hệ_thống trường PTDTBT
None
1
Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú trong nội_dung bài dưới đây viết tắt là trường PTDTBT . Căn_cứ theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú Ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT quy_định về trường phổ_thông dân_tộc bán_trú như sau : Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú 1 . Trường PTDTBT được Nhà_nước thành_lập cho học_sinh dân_tộc_thiểu_số , học_sinh thuộc gia_đình định_cư lâu_dài tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn nhằm góp_phần thực_hiện bình_đẳng trong tiếp_cận giáo_dục và mục_tiêu phát_triển bền_vững lĩnh_vực giáo_dục vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . 2 . Trường PTDTBT bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú như sau : a ) Tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số : Có ít_nhất 50% trong tổng_số học_sinh của toàn trường là người dân_tộc_thiểu_số . b ) Tỷ_lệ học_sinh bán_trú : - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học : Có ít_nhất 20% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 45% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 32,5% học_sinh bán_trú hoặc có ít_nhất 20% học_sinh tiểu_học bán_trú và 45% học_sinh trung_học_cơ_sở bán_trú . 3 . Hệ_thống trường PTDTBT gồm có : a ) Trường PTDTBT tiểu_học ; b ) Trường PTDTBT trung_học_cơ_sở ; c ) Trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở . Theo quy_định trên , trường PTDTBT được Nhà_nước thành_lập cho học_sinh dân_tộc_thiểu_số , học_sinh thuộc gia_đình định_cư lâu_dài tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn nhằm góp_phần thực_hiện bình_đẳng trong tiếp_cận giáo_dục và mục_tiêu phát_triển bền_vững lĩnh_vực giáo_dục vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú như sau : - Tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số : Có ít_nhất 50% trong tổng_số học_sinh của toàn trường là người dân_tộc_thiểu_số . - Tỷ_lệ học_sinh bán_trú đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 32,5% học_sinh bán_trú hoặc có ít_nhất 20% học_sinh tiểu_học bán_trú và 45% học_sinh trung_học_cơ_sở bán_trú . Trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet )
200,728
Trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm tỷ_lệ học_sinh dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú như_thế_nào ?
Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú trong nội_dung bài dưới đây viết tắt là trường PTDTBT . Căn_cứ theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường ph: ... trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 32,5% học_sinh bán_trú hoặc có ít_nhất 20% học_sinh tiểu_học bán_trú và 45% học_sinh trung_học_cơ_sở bán_trú. 3. Hệ_thống trường PTDTBT gồm có : a ) Trường PTDTBT tiểu_học ; b ) Trường PTDTBT trung_học_cơ_sở ; c ) Trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở. Theo quy_định trên, trường PTDTBT được Nhà_nước thành_lập cho học_sinh dân_tộc_thiểu_số, học_sinh thuộc gia_đình định_cư lâu_dài tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn nhằm góp_phần thực_hiện bình_đẳng trong tiếp_cận giáo_dục và mục_tiêu phát_triển bền_vững lĩnh_vực giáo_dục vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. Trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú như sau : - Tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số : Có ít_nhất 50% trong tổng_số học_sinh của toàn trường là người dân_tộc_thiểu_số. - Tỷ_lệ học_sinh bán_trú đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 32,5% học_sinh bán_trú hoặc có ít_nhất 20% học_sinh tiểu_học bán_trú và 45% học_sinh trung_học_cơ_sở bán_trú. Trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet )
None
1
Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú trong nội_dung bài dưới đây viết tắt là trường PTDTBT . Căn_cứ theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú Ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT quy_định về trường phổ_thông dân_tộc bán_trú như sau : Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú 1 . Trường PTDTBT được Nhà_nước thành_lập cho học_sinh dân_tộc_thiểu_số , học_sinh thuộc gia_đình định_cư lâu_dài tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn nhằm góp_phần thực_hiện bình_đẳng trong tiếp_cận giáo_dục và mục_tiêu phát_triển bền_vững lĩnh_vực giáo_dục vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . 2 . Trường PTDTBT bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú như sau : a ) Tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số : Có ít_nhất 50% trong tổng_số học_sinh của toàn trường là người dân_tộc_thiểu_số . b ) Tỷ_lệ học_sinh bán_trú : - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học : Có ít_nhất 20% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 45% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 32,5% học_sinh bán_trú hoặc có ít_nhất 20% học_sinh tiểu_học bán_trú và 45% học_sinh trung_học_cơ_sở bán_trú . 3 . Hệ_thống trường PTDTBT gồm có : a ) Trường PTDTBT tiểu_học ; b ) Trường PTDTBT trung_học_cơ_sở ; c ) Trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở . Theo quy_định trên , trường PTDTBT được Nhà_nước thành_lập cho học_sinh dân_tộc_thiểu_số , học_sinh thuộc gia_đình định_cư lâu_dài tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn nhằm góp_phần thực_hiện bình_đẳng trong tiếp_cận giáo_dục và mục_tiêu phát_triển bền_vững lĩnh_vực giáo_dục vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú như sau : - Tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số : Có ít_nhất 50% trong tổng_số học_sinh của toàn trường là người dân_tộc_thiểu_số . - Tỷ_lệ học_sinh bán_trú đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 32,5% học_sinh bán_trú hoặc có ít_nhất 20% học_sinh tiểu_học bán_trú và 45% học_sinh trung_học_cơ_sở bán_trú . Trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet )
200,729
Trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm tỷ_lệ học_sinh dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú như_thế_nào ?
Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú trong nội_dung bài dưới đây viết tắt là trường PTDTBT . Căn_cứ theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường ph: ... tiểu_học bán_trú và 45% học_sinh trung_học_cơ_sở bán_trú. Trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet )
None
1
Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú trong nội_dung bài dưới đây viết tắt là trường PTDTBT . Căn_cứ theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú Ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT quy_định về trường phổ_thông dân_tộc bán_trú như sau : Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú 1 . Trường PTDTBT được Nhà_nước thành_lập cho học_sinh dân_tộc_thiểu_số , học_sinh thuộc gia_đình định_cư lâu_dài tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn nhằm góp_phần thực_hiện bình_đẳng trong tiếp_cận giáo_dục và mục_tiêu phát_triển bền_vững lĩnh_vực giáo_dục vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . 2 . Trường PTDTBT bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú như sau : a ) Tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số : Có ít_nhất 50% trong tổng_số học_sinh của toàn trường là người dân_tộc_thiểu_số . b ) Tỷ_lệ học_sinh bán_trú : - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học : Có ít_nhất 20% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 45% học_sinh bán_trú ; - Đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 32,5% học_sinh bán_trú hoặc có ít_nhất 20% học_sinh tiểu_học bán_trú và 45% học_sinh trung_học_cơ_sở bán_trú . 3 . Hệ_thống trường PTDTBT gồm có : a ) Trường PTDTBT tiểu_học ; b ) Trường PTDTBT trung_học_cơ_sở ; c ) Trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở . Theo quy_định trên , trường PTDTBT được Nhà_nước thành_lập cho học_sinh dân_tộc_thiểu_số , học_sinh thuộc gia_đình định_cư lâu_dài tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn nhằm góp_phần thực_hiện bình_đẳng trong tiếp_cận giáo_dục và mục_tiêu phát_triển bền_vững lĩnh_vực giáo_dục vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở phải bảo_đảm ổn_định tỷ_lệ học_sinh dân_tộc_thiểu_số và tỷ_lệ học_sinh bán_trú như sau : - Tỷ_lệ học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số : Có ít_nhất 50% trong tổng_số học_sinh của toàn trường là người dân_tộc_thiểu_số . - Tỷ_lệ học_sinh bán_trú đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở : Có ít_nhất 32,5% học_sinh bán_trú hoặc có ít_nhất 20% học_sinh tiểu_học bán_trú và 45% học_sinh trung_học_cơ_sở bán_trú . Trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet )
200,730
Tên trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở được quy_định như_thế_nào ? Biển tên trường ghi những nội_dung gì ?
Theo Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú Ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT quy_định về tên trường , biể: ... Theo Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú Ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT quy_định về tên trường, biển tên trường như sau : Tên trường, biển tên trường 1. Tên trường được quy_định như sau : Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú + cấp học ( tiểu_học ; trung_học_cơ_sở ; tiểu_học và trung_học_cơ_sở ) + tên_riêng của trường. 2. Tên trường được ghi trên quyết_định thành_lập trường, con_dấu của trường, biển tên trường và giấy_tờ giao_dịch. 3. Biển tên trường ghi những nội_dung sau : a ) Góc phía trên bên trái : - Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) và tên huyện ; - Dòng thứ hai : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo. b ) Ở giữa ghi tên trường theo quy_định tại khoản 1 của Điều này. Đối_với trường PTDTBT tiểu_học, trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở có điểm trường, tên điểm trường ghi dưới tên trường. c ) Dưới cùng ghi địa_chỉ, số điện_thoại, email, website (
None
1
Theo Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú Ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT quy_định về tên trường , biển tên trường như sau : Tên trường , biển tên trường 1 . Tên trường được quy_định như sau : Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú + cấp học ( tiểu_học ; trung_học_cơ_sở ; tiểu_học và trung_học_cơ_sở ) + tên_riêng của trường . 2 . Tên trường được ghi trên quyết_định thành_lập trường , con_dấu của trường , biển tên trường và giấy_tờ giao_dịch . 3 . Biển tên trường ghi những nội_dung sau : a ) Góc phía trên bên trái : - Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) và tên huyện ; - Dòng thứ hai : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo . b ) Ở giữa ghi tên trường theo quy_định tại khoản 1 của Điều này . Đối_với trường PTDTBT tiểu_học , trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở có điểm trường , tên điểm trường ghi dưới tên trường . c ) Dưới cùng ghi địa_chỉ , số điện_thoại , email , website ( nếu có ) của nhà_trường . Theo quy_định trên , tên trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở được quy_định như sau : - Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú + tiểu_học và trung_học_cơ_sở + tên_riêng của trường . - Tên trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở được ghi trên quyết_định thành_lập trường , con_dấu của trường , biển tên trường và giấy_tờ giao_dịch . - Biển tên trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở ghi những nội_dung sau : + Góc phía trên bên trái : + + Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và tên huyện ; + + Dòng thứ hai : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo . + Ở giữa ghi tên trường theo quy_định . Đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở có điểm trường , tên điểm trường ghi dưới tên trường . + Dưới cùng ghi địa_chỉ , số điện_thoại , email , website ( nếu có ) của nhà_trường .
200,731
Tên trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở được quy_định như_thế_nào ? Biển tên trường ghi những nội_dung gì ?
Theo Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú Ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT quy_định về tên trường , biể: ... trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở có điểm trường, tên điểm trường ghi dưới tên trường. c ) Dưới cùng ghi địa_chỉ, số điện_thoại, email, website ( nếu có ) của nhà_trường. Theo quy_định trên, tên trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở được quy_định như sau : - Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú + tiểu_học và trung_học_cơ_sở + tên_riêng của trường. - Tên trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở được ghi trên quyết_định thành_lập trường, con_dấu của trường, biển tên trường và giấy_tờ giao_dịch. - Biển tên trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở ghi những nội_dung sau : + Góc phía trên bên trái : + + Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và tên huyện ; + + Dòng thứ hai : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo. + Ở giữa ghi tên trường theo quy_định. Đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở có điểm trường, tên điểm trường ghi dưới tên trường. + Dưới cùng ghi địa_chỉ, số điện_thoại, email, website ( nếu có ) của nhà_trường.
None
1
Theo Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú Ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT quy_định về tên trường , biển tên trường như sau : Tên trường , biển tên trường 1 . Tên trường được quy_định như sau : Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú + cấp học ( tiểu_học ; trung_học_cơ_sở ; tiểu_học và trung_học_cơ_sở ) + tên_riêng của trường . 2 . Tên trường được ghi trên quyết_định thành_lập trường , con_dấu của trường , biển tên trường và giấy_tờ giao_dịch . 3 . Biển tên trường ghi những nội_dung sau : a ) Góc phía trên bên trái : - Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) và tên huyện ; - Dòng thứ hai : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo . b ) Ở giữa ghi tên trường theo quy_định tại khoản 1 của Điều này . Đối_với trường PTDTBT tiểu_học , trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở có điểm trường , tên điểm trường ghi dưới tên trường . c ) Dưới cùng ghi địa_chỉ , số điện_thoại , email , website ( nếu có ) của nhà_trường . Theo quy_định trên , tên trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở được quy_định như sau : - Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú + tiểu_học và trung_học_cơ_sở + tên_riêng của trường . - Tên trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở được ghi trên quyết_định thành_lập trường , con_dấu của trường , biển tên trường và giấy_tờ giao_dịch . - Biển tên trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở ghi những nội_dung sau : + Góc phía trên bên trái : + + Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và tên huyện ; + + Dòng thứ hai : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo . + Ở giữa ghi tên trường theo quy_định . Đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở có điểm trường , tên điểm trường ghi dưới tên trường . + Dưới cùng ghi địa_chỉ , số điện_thoại , email , website ( nếu có ) của nhà_trường .
200,732
Tên trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở được quy_định như_thế_nào ? Biển tên trường ghi những nội_dung gì ?
Theo Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú Ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT quy_định về tên trường , biể: ... Dưới cùng ghi địa_chỉ, số điện_thoại, email, website ( nếu có ) của nhà_trường.
None
1
Theo Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú Ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT quy_định về tên trường , biển tên trường như sau : Tên trường , biển tên trường 1 . Tên trường được quy_định như sau : Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú + cấp học ( tiểu_học ; trung_học_cơ_sở ; tiểu_học và trung_học_cơ_sở ) + tên_riêng của trường . 2 . Tên trường được ghi trên quyết_định thành_lập trường , con_dấu của trường , biển tên trường và giấy_tờ giao_dịch . 3 . Biển tên trường ghi những nội_dung sau : a ) Góc phía trên bên trái : - Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) và tên huyện ; - Dòng thứ hai : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo . b ) Ở giữa ghi tên trường theo quy_định tại khoản 1 của Điều này . Đối_với trường PTDTBT tiểu_học , trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở có điểm trường , tên điểm trường ghi dưới tên trường . c ) Dưới cùng ghi địa_chỉ , số điện_thoại , email , website ( nếu có ) của nhà_trường . Theo quy_định trên , tên trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở được quy_định như sau : - Trường phổ_thông dân_tộc bán_trú + tiểu_học và trung_học_cơ_sở + tên_riêng của trường . - Tên trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở được ghi trên quyết_định thành_lập trường , con_dấu của trường , biển tên trường và giấy_tờ giao_dịch . - Biển tên trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở ghi những nội_dung sau : + Góc phía trên bên trái : + + Dòng thứ nhất : Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và tên huyện ; + + Dòng thứ hai : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo . + Ở giữa ghi tên trường theo quy_định . Đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở có điểm trường , tên điểm trường ghi dưới tên trường . + Dưới cùng ghi địa_chỉ , số điện_thoại , email , website ( nếu có ) của nhà_trường .
200,733
Trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở do ai quyết_định thành_lập và quản_lý ?
Theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú Ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT quy_định về phân_cấp quản_lý: ... Theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú Ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT quy_định về phân_cấp quản_lý trường phổ_thông dân_tộc bán_trú như sau : Phân_cấp quản_lý trường phổ_thông dân_tộc bán_trú 1 . Trường PTDTBT tiểu_học , trường PTDTBT trung_học_cơ_sở và trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quản_lý . 2 . Phòng Giáo_dục và Đào_tạo giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về giáo_dục đối_với trường PTDTBT tiểu_học , trường PTDTBT trung_học_cơ_sở và trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở . Như_vậy , trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quản_lý . Phòng Giáo_dục và Đào_tạo giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về giáo_dục đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở .
None
1
Theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc bán_trú Ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BGDĐT quy_định về phân_cấp quản_lý trường phổ_thông dân_tộc bán_trú như sau : Phân_cấp quản_lý trường phổ_thông dân_tộc bán_trú 1 . Trường PTDTBT tiểu_học , trường PTDTBT trung_học_cơ_sở và trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quản_lý . 2 . Phòng Giáo_dục và Đào_tạo giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về giáo_dục đối_với trường PTDTBT tiểu_học , trường PTDTBT trung_học_cơ_sở và trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở . Như_vậy , trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quản_lý . Phòng Giáo_dục và Đào_tạo giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về giáo_dục đối_với trường PTDTBT tiểu_học và trung_học_cơ_sở .
200,734
Đảng_viên hoạt_động tích_cực có nhiều đóng_góp cho công_tác tại chi_bộ làm mất thẻ đảng_viên thì có bị xử_lý kỷ_luật không ?
Căn_cứ theo Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ( Có hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định công_tác tổ_chức, cán_bộ 1. Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Can_thiệp, tác_động tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền để bản_thân hoặc người khác được bầu, chỉ_định, quy_hoạch, bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, luân_chuyển, điều_động, miễn_nhiệm, từ_chức, đề_cử, ứng_cử, đi học, phong, thăng, công_nhận danh_hiệu, cấp_bậc hàm, xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh, thi nâng ngạch, nâng lương, đi nước_ngoài, thực_hiện chế_độ, chính_sách cán_bộ trái quy_định. b ) Chỉ_đạo hoặc yêu_cầu bổ_nhiệm người không đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn theo quy_định. c ) Thực_hiện không đúng nguyên_tắc, quy_trình, thủ_tục công_tác cán_bộ ; không chấp_hành quy_định về công_tác cán_bộ ; làm sai_lệch hoặc tự_ý sửa_chữa tài_liệu, hồ_sơ đảng_viên, cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động ; nhận_xét, đánh_giá cán_bộ không có căn_cứ, không trung_thực, không khách_quan. d ) Không chấp_hành quyết_định bổ_nhiệm, điều_động, luân_chuyển, phân_công công_tác, nghỉ chế_độ, cử đi học, chuyển sinh_hoạt đảng theo quy_định. đ ) Thực_hiện
None
1
Căn_cứ theo Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ( Có hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định như sau : Vi_phạm quy_định công_tác tổ_chức , cán_bộ 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Can_thiệp , tác_động tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để bản_thân hoặc người khác được bầu , chỉ_định , quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , luân_chuyển , điều_động , miễn_nhiệm , từ_chức , đề_cử , ứng_cử , đi học , phong , thăng , công_nhận danh_hiệu , cấp_bậc hàm , xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh , thi nâng ngạch , nâng lương , đi nước_ngoài , thực_hiện chế_độ , chính_sách cán_bộ trái quy_định . b ) Chỉ_đạo hoặc yêu_cầu bổ_nhiệm người không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Thực_hiện không đúng nguyên_tắc , quy_trình , thủ_tục công_tác cán_bộ ; không chấp_hành quy_định về công_tác cán_bộ ; làm sai_lệch hoặc tự_ý sửa_chữa tài_liệu , hồ_sơ đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ; nhận_xét , đánh_giá cán_bộ không có căn_cứ , không trung_thực , không khách_quan . d ) Không chấp_hành quyết_định bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , phân_công công_tác , nghỉ chế_độ , cử đi học , chuyển sinh_hoạt đảng theo quy_định . đ ) Thực_hiện việc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , quyết_định tiếp_nhận , tuyển_dụng , cho thi nâng ngạch , bậc , đi học , quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , luân_chuyển , giới_thiệu bầu_cử , ứng_cử , khen_thưởng , phong , thăng cấp_bậc hàm , công_nhận danh_hiệu , xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh cho bố , mẹ ( của mình , của vợ hoặc chồng ) , vợ ( chồng ) , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột ( của mình , của vợ hoặc chồng ) không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện . e ) Chỉ_đạo hoặc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , thực_hiện tuyển_dụng , tiếp_nhận , bố_trí công_tác , bổ_nhiệm , phong , thăng , công_nhận danh_hiệu , cấp_bậc hàm , xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh , luân_chuyển , điều_động , nâng ngạch , khen_thưởng , kỷ_luật không đúng nguyên_tắc , quy_trình , quy_định ; quy_hoạch , đào_tạo , cử người đi công_tác nước_ngoài không đủ tiêu_chuẩn . g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng ; nhận_xét , đề_nghị kết_nạp và công_nhận đảng_viên chính_thức không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình , thủ_tục ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên ; xác_nhận tuổi Đảng cho đảng_viên không đúng quy_định . Như_vậy , theo quy_định , đảng_viên hoạt_động tích_cực có nhiều đóng_góp cho công_tác tại chi_bộ làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng có_thể bị áp_dụng hình_thức khiển_trách . Tuy_nhiên tuỳ trường_hợp mức_độ vi_phạm có_thể áp_dụng các hình_thức kỷ_luật khác . Trước_đây , căn_cứ Điều 11 Quy_định 102 / QĐ-TW năm 2017 ( Hết hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định về xử_lý vi_phạm trong công_tác tổ_chức , cán_bộ của đảng_viên như sau : Vi_phạm trong công_tác tổ_chức , cán_bộ 1 - Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Can_thiệp , tác_động đến tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để bản_thân hoặc người khác được bầu , chỉ_định , quy_hoạch , bổ_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , đề_cử , ứng_cử , đi học , thi nâng ngạch , nâng lương , đi nước_ngoài trái quy_định . b ) Chỉ_đạo hoặc yêu_cầu đề_bạt , bổ_nhiệm người có vi_phạm , chưa hết thời_hiệu bị kỷ_luật hoặc không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Thực_hiện không đúng nguyên_tắc , thủ_tục , quy_trình về công_tác cán_bộ ; không chấp_hành quy_định về công_tác cán_bộ ; làm sai_lệch hoặc tự_ý sửa_chữa tài_liệu , hồ_sơ đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ; nhận_xét , đánh_giá cán_bộ không có căn_cứ , thiếu trung_thực , không khách_quan . d ) Cố_ý không chấp_hành quyết_định bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , phân_công công_tác , nghỉ chế_độ , chuyển sinh_hoạt đảng theo quy_định . đ ) Thực_hiện việc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , quyết_định tiếp_nhận , tuyển_dụng , cho thi nâng ngạch , đi học , quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , luân_chuyển , giới_thiệu bầu , ứng_cử , khen_thưởng người_thân ( bố , mẹ , vợ ( chồng ) , con , anh , chị , em ruột ) không đúng quy_hoạch , không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện . e ) Chỉ_đạo hoặc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , thực_hiện việc tuyển_dụng , tiếp_nhận , bố_trí công_tác , bổ_nhiệm , phong , thăng quân_hàm , luân_chuyển , điều_động , nâng ngạch , khen_thưởng , kỷ_luật không đúng nguyên_tắc , quy_trình , quy_định ; quy_hoạch , đào_tạo , cử người đi công_tác nước_ngoài không đủ tiêu_chuẩn . g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng hoặc sử_dụng thẻ đảng_viên sai mục_đích ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên . .. Xử_lý kỷ_luật đảng_viên
200,735
Đảng_viên hoạt_động tích_cực có nhiều đóng_góp cho công_tác tại chi_bộ làm mất thẻ đảng_viên thì có bị xử_lý kỷ_luật không ?
Căn_cứ theo Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ( Có hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định như sau : ... khách_quan. d ) Không chấp_hành quyết_định bổ_nhiệm, điều_động, luân_chuyển, phân_công công_tác, nghỉ chế_độ, cử đi học, chuyển sinh_hoạt đảng theo quy_định. đ ) Thực_hiện việc thẩm_định, tham_mưu, đề_xuất, quyết_định tiếp_nhận, tuyển_dụng, cho thi nâng ngạch, bậc, đi học, quy_hoạch, bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, luân_chuyển, giới_thiệu bầu_cử, ứng_cử, khen_thưởng, phong, thăng cấp_bậc hàm, công_nhận danh_hiệu, xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh cho bố, mẹ ( của mình, của vợ hoặc chồng ), vợ ( chồng ), con_đẻ, con_nuôi, anh, chị, em ruột ( của mình, của vợ hoặc chồng ) không đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện. e ) Chỉ_đạo hoặc thẩm_định, tham_mưu, đề_xuất, thực_hiện tuyển_dụng, tiếp_nhận, bố_trí công_tác, bổ_nhiệm, phong, thăng, công_nhận danh_hiệu, cấp_bậc hàm, xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh, luân_chuyển, điều_động, nâng ngạch, khen_thưởng, kỷ_luật không đúng nguyên_tắc, quy_trình, quy_định ; quy_hoạch, đào_tạo, cử người đi công_tác nước_ngoài không đủ tiêu_chuẩn. g ) Làm mất thẻ
None
1
Căn_cứ theo Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ( Có hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định như sau : Vi_phạm quy_định công_tác tổ_chức , cán_bộ 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Can_thiệp , tác_động tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để bản_thân hoặc người khác được bầu , chỉ_định , quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , luân_chuyển , điều_động , miễn_nhiệm , từ_chức , đề_cử , ứng_cử , đi học , phong , thăng , công_nhận danh_hiệu , cấp_bậc hàm , xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh , thi nâng ngạch , nâng lương , đi nước_ngoài , thực_hiện chế_độ , chính_sách cán_bộ trái quy_định . b ) Chỉ_đạo hoặc yêu_cầu bổ_nhiệm người không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Thực_hiện không đúng nguyên_tắc , quy_trình , thủ_tục công_tác cán_bộ ; không chấp_hành quy_định về công_tác cán_bộ ; làm sai_lệch hoặc tự_ý sửa_chữa tài_liệu , hồ_sơ đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ; nhận_xét , đánh_giá cán_bộ không có căn_cứ , không trung_thực , không khách_quan . d ) Không chấp_hành quyết_định bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , phân_công công_tác , nghỉ chế_độ , cử đi học , chuyển sinh_hoạt đảng theo quy_định . đ ) Thực_hiện việc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , quyết_định tiếp_nhận , tuyển_dụng , cho thi nâng ngạch , bậc , đi học , quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , luân_chuyển , giới_thiệu bầu_cử , ứng_cử , khen_thưởng , phong , thăng cấp_bậc hàm , công_nhận danh_hiệu , xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh cho bố , mẹ ( của mình , của vợ hoặc chồng ) , vợ ( chồng ) , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột ( của mình , của vợ hoặc chồng ) không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện . e ) Chỉ_đạo hoặc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , thực_hiện tuyển_dụng , tiếp_nhận , bố_trí công_tác , bổ_nhiệm , phong , thăng , công_nhận danh_hiệu , cấp_bậc hàm , xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh , luân_chuyển , điều_động , nâng ngạch , khen_thưởng , kỷ_luật không đúng nguyên_tắc , quy_trình , quy_định ; quy_hoạch , đào_tạo , cử người đi công_tác nước_ngoài không đủ tiêu_chuẩn . g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng ; nhận_xét , đề_nghị kết_nạp và công_nhận đảng_viên chính_thức không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình , thủ_tục ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên ; xác_nhận tuổi Đảng cho đảng_viên không đúng quy_định . Như_vậy , theo quy_định , đảng_viên hoạt_động tích_cực có nhiều đóng_góp cho công_tác tại chi_bộ làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng có_thể bị áp_dụng hình_thức khiển_trách . Tuy_nhiên tuỳ trường_hợp mức_độ vi_phạm có_thể áp_dụng các hình_thức kỷ_luật khác . Trước_đây , căn_cứ Điều 11 Quy_định 102 / QĐ-TW năm 2017 ( Hết hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định về xử_lý vi_phạm trong công_tác tổ_chức , cán_bộ của đảng_viên như sau : Vi_phạm trong công_tác tổ_chức , cán_bộ 1 - Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Can_thiệp , tác_động đến tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để bản_thân hoặc người khác được bầu , chỉ_định , quy_hoạch , bổ_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , đề_cử , ứng_cử , đi học , thi nâng ngạch , nâng lương , đi nước_ngoài trái quy_định . b ) Chỉ_đạo hoặc yêu_cầu đề_bạt , bổ_nhiệm người có vi_phạm , chưa hết thời_hiệu bị kỷ_luật hoặc không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Thực_hiện không đúng nguyên_tắc , thủ_tục , quy_trình về công_tác cán_bộ ; không chấp_hành quy_định về công_tác cán_bộ ; làm sai_lệch hoặc tự_ý sửa_chữa tài_liệu , hồ_sơ đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ; nhận_xét , đánh_giá cán_bộ không có căn_cứ , thiếu trung_thực , không khách_quan . d ) Cố_ý không chấp_hành quyết_định bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , phân_công công_tác , nghỉ chế_độ , chuyển sinh_hoạt đảng theo quy_định . đ ) Thực_hiện việc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , quyết_định tiếp_nhận , tuyển_dụng , cho thi nâng ngạch , đi học , quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , luân_chuyển , giới_thiệu bầu , ứng_cử , khen_thưởng người_thân ( bố , mẹ , vợ ( chồng ) , con , anh , chị , em ruột ) không đúng quy_hoạch , không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện . e ) Chỉ_đạo hoặc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , thực_hiện việc tuyển_dụng , tiếp_nhận , bố_trí công_tác , bổ_nhiệm , phong , thăng quân_hàm , luân_chuyển , điều_động , nâng ngạch , khen_thưởng , kỷ_luật không đúng nguyên_tắc , quy_trình , quy_định ; quy_hoạch , đào_tạo , cử người đi công_tác nước_ngoài không đủ tiêu_chuẩn . g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng hoặc sử_dụng thẻ đảng_viên sai mục_đích ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên . .. Xử_lý kỷ_luật đảng_viên
200,736
Đảng_viên hoạt_động tích_cực có nhiều đóng_góp cho công_tác tại chi_bộ làm mất thẻ đảng_viên thì có bị xử_lý kỷ_luật không ?
Căn_cứ theo Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ( Có hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định như sau : ... nâng ngạch, khen_thưởng, kỷ_luật không đúng nguyên_tắc, quy_trình, quy_định ; quy_hoạch, đào_tạo, cử người đi công_tác nước_ngoài không đủ tiêu_chuẩn. g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng ; nhận_xét, đề_nghị kết_nạp và công_nhận đảng_viên chính_thức không đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện, quy_trình, thủ_tục ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên ; xác_nhận tuổi Đảng cho đảng_viên không đúng quy_định. Như_vậy, theo quy_định, đảng_viên hoạt_động tích_cực có nhiều đóng_góp cho công_tác tại chi_bộ làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng có_thể bị áp_dụng hình_thức khiển_trách. Tuy_nhiên tuỳ trường_hợp mức_độ vi_phạm có_thể áp_dụng các hình_thức kỷ_luật khác. Trước_đây, căn_cứ Điều 11 Quy_định 102 / QĐ-TW năm 2017 ( Hết hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định về xử_lý vi_phạm trong công_tác tổ_chức, cán_bộ của đảng_viên như sau : Vi_phạm trong công_tác tổ_chức, cán_bộ 1 - Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Can_thiệp
None
1
Căn_cứ theo Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ( Có hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định như sau : Vi_phạm quy_định công_tác tổ_chức , cán_bộ 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Can_thiệp , tác_động tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để bản_thân hoặc người khác được bầu , chỉ_định , quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , luân_chuyển , điều_động , miễn_nhiệm , từ_chức , đề_cử , ứng_cử , đi học , phong , thăng , công_nhận danh_hiệu , cấp_bậc hàm , xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh , thi nâng ngạch , nâng lương , đi nước_ngoài , thực_hiện chế_độ , chính_sách cán_bộ trái quy_định . b ) Chỉ_đạo hoặc yêu_cầu bổ_nhiệm người không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Thực_hiện không đúng nguyên_tắc , quy_trình , thủ_tục công_tác cán_bộ ; không chấp_hành quy_định về công_tác cán_bộ ; làm sai_lệch hoặc tự_ý sửa_chữa tài_liệu , hồ_sơ đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ; nhận_xét , đánh_giá cán_bộ không có căn_cứ , không trung_thực , không khách_quan . d ) Không chấp_hành quyết_định bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , phân_công công_tác , nghỉ chế_độ , cử đi học , chuyển sinh_hoạt đảng theo quy_định . đ ) Thực_hiện việc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , quyết_định tiếp_nhận , tuyển_dụng , cho thi nâng ngạch , bậc , đi học , quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , luân_chuyển , giới_thiệu bầu_cử , ứng_cử , khen_thưởng , phong , thăng cấp_bậc hàm , công_nhận danh_hiệu , xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh cho bố , mẹ ( của mình , của vợ hoặc chồng ) , vợ ( chồng ) , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột ( của mình , của vợ hoặc chồng ) không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện . e ) Chỉ_đạo hoặc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , thực_hiện tuyển_dụng , tiếp_nhận , bố_trí công_tác , bổ_nhiệm , phong , thăng , công_nhận danh_hiệu , cấp_bậc hàm , xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh , luân_chuyển , điều_động , nâng ngạch , khen_thưởng , kỷ_luật không đúng nguyên_tắc , quy_trình , quy_định ; quy_hoạch , đào_tạo , cử người đi công_tác nước_ngoài không đủ tiêu_chuẩn . g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng ; nhận_xét , đề_nghị kết_nạp và công_nhận đảng_viên chính_thức không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình , thủ_tục ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên ; xác_nhận tuổi Đảng cho đảng_viên không đúng quy_định . Như_vậy , theo quy_định , đảng_viên hoạt_động tích_cực có nhiều đóng_góp cho công_tác tại chi_bộ làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng có_thể bị áp_dụng hình_thức khiển_trách . Tuy_nhiên tuỳ trường_hợp mức_độ vi_phạm có_thể áp_dụng các hình_thức kỷ_luật khác . Trước_đây , căn_cứ Điều 11 Quy_định 102 / QĐ-TW năm 2017 ( Hết hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định về xử_lý vi_phạm trong công_tác tổ_chức , cán_bộ của đảng_viên như sau : Vi_phạm trong công_tác tổ_chức , cán_bộ 1 - Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Can_thiệp , tác_động đến tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để bản_thân hoặc người khác được bầu , chỉ_định , quy_hoạch , bổ_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , đề_cử , ứng_cử , đi học , thi nâng ngạch , nâng lương , đi nước_ngoài trái quy_định . b ) Chỉ_đạo hoặc yêu_cầu đề_bạt , bổ_nhiệm người có vi_phạm , chưa hết thời_hiệu bị kỷ_luật hoặc không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Thực_hiện không đúng nguyên_tắc , thủ_tục , quy_trình về công_tác cán_bộ ; không chấp_hành quy_định về công_tác cán_bộ ; làm sai_lệch hoặc tự_ý sửa_chữa tài_liệu , hồ_sơ đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ; nhận_xét , đánh_giá cán_bộ không có căn_cứ , thiếu trung_thực , không khách_quan . d ) Cố_ý không chấp_hành quyết_định bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , phân_công công_tác , nghỉ chế_độ , chuyển sinh_hoạt đảng theo quy_định . đ ) Thực_hiện việc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , quyết_định tiếp_nhận , tuyển_dụng , cho thi nâng ngạch , đi học , quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , luân_chuyển , giới_thiệu bầu , ứng_cử , khen_thưởng người_thân ( bố , mẹ , vợ ( chồng ) , con , anh , chị , em ruột ) không đúng quy_hoạch , không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện . e ) Chỉ_đạo hoặc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , thực_hiện việc tuyển_dụng , tiếp_nhận , bố_trí công_tác , bổ_nhiệm , phong , thăng quân_hàm , luân_chuyển , điều_động , nâng ngạch , khen_thưởng , kỷ_luật không đúng nguyên_tắc , quy_trình , quy_định ; quy_hoạch , đào_tạo , cử người đi công_tác nước_ngoài không đủ tiêu_chuẩn . g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng hoặc sử_dụng thẻ đảng_viên sai mục_đích ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên . .. Xử_lý kỷ_luật đảng_viên
200,737
Đảng_viên hoạt_động tích_cực có nhiều đóng_góp cho công_tác tại chi_bộ làm mất thẻ đảng_viên thì có bị xử_lý kỷ_luật không ?
Căn_cứ theo Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ( Có hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định như sau : ... như sau : Vi_phạm trong công_tác tổ_chức, cán_bộ 1 - Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Can_thiệp, tác_động đến tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền để bản_thân hoặc người khác được bầu, chỉ_định, quy_hoạch, bổ_nhiệm, luân_chuyển, điều_động, đề_cử, ứng_cử, đi học, thi nâng ngạch, nâng lương, đi nước_ngoài trái quy_định. b ) Chỉ_đạo hoặc yêu_cầu đề_bạt, bổ_nhiệm người có vi_phạm, chưa hết thời_hiệu bị kỷ_luật hoặc không đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn theo quy_định. c ) Thực_hiện không đúng nguyên_tắc, thủ_tục, quy_trình về công_tác cán_bộ ; không chấp_hành quy_định về công_tác cán_bộ ; làm sai_lệch hoặc tự_ý sửa_chữa tài_liệu, hồ_sơ đảng_viên, cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động ; nhận_xét, đánh_giá cán_bộ không có căn_cứ, thiếu trung_thực, không khách_quan. d ) Cố_ý không chấp_hành quyết_định bổ_nhiệm, điều_động, luân_chuyển, phân_công công_tác, nghỉ chế_độ, chuyển sinh_hoạt đảng theo quy_định. đ ) Thực_hiện việc thẩm_định, tham_mưu, đề_xuất, quyết_định tiếp_nhận, tuyển_dụng, cho thi nâng ngạch
None
1
Căn_cứ theo Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ( Có hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định như sau : Vi_phạm quy_định công_tác tổ_chức , cán_bộ 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Can_thiệp , tác_động tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để bản_thân hoặc người khác được bầu , chỉ_định , quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , luân_chuyển , điều_động , miễn_nhiệm , từ_chức , đề_cử , ứng_cử , đi học , phong , thăng , công_nhận danh_hiệu , cấp_bậc hàm , xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh , thi nâng ngạch , nâng lương , đi nước_ngoài , thực_hiện chế_độ , chính_sách cán_bộ trái quy_định . b ) Chỉ_đạo hoặc yêu_cầu bổ_nhiệm người không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Thực_hiện không đúng nguyên_tắc , quy_trình , thủ_tục công_tác cán_bộ ; không chấp_hành quy_định về công_tác cán_bộ ; làm sai_lệch hoặc tự_ý sửa_chữa tài_liệu , hồ_sơ đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ; nhận_xét , đánh_giá cán_bộ không có căn_cứ , không trung_thực , không khách_quan . d ) Không chấp_hành quyết_định bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , phân_công công_tác , nghỉ chế_độ , cử đi học , chuyển sinh_hoạt đảng theo quy_định . đ ) Thực_hiện việc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , quyết_định tiếp_nhận , tuyển_dụng , cho thi nâng ngạch , bậc , đi học , quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , luân_chuyển , giới_thiệu bầu_cử , ứng_cử , khen_thưởng , phong , thăng cấp_bậc hàm , công_nhận danh_hiệu , xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh cho bố , mẹ ( của mình , của vợ hoặc chồng ) , vợ ( chồng ) , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột ( của mình , của vợ hoặc chồng ) không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện . e ) Chỉ_đạo hoặc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , thực_hiện tuyển_dụng , tiếp_nhận , bố_trí công_tác , bổ_nhiệm , phong , thăng , công_nhận danh_hiệu , cấp_bậc hàm , xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh , luân_chuyển , điều_động , nâng ngạch , khen_thưởng , kỷ_luật không đúng nguyên_tắc , quy_trình , quy_định ; quy_hoạch , đào_tạo , cử người đi công_tác nước_ngoài không đủ tiêu_chuẩn . g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng ; nhận_xét , đề_nghị kết_nạp và công_nhận đảng_viên chính_thức không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình , thủ_tục ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên ; xác_nhận tuổi Đảng cho đảng_viên không đúng quy_định . Như_vậy , theo quy_định , đảng_viên hoạt_động tích_cực có nhiều đóng_góp cho công_tác tại chi_bộ làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng có_thể bị áp_dụng hình_thức khiển_trách . Tuy_nhiên tuỳ trường_hợp mức_độ vi_phạm có_thể áp_dụng các hình_thức kỷ_luật khác . Trước_đây , căn_cứ Điều 11 Quy_định 102 / QĐ-TW năm 2017 ( Hết hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định về xử_lý vi_phạm trong công_tác tổ_chức , cán_bộ của đảng_viên như sau : Vi_phạm trong công_tác tổ_chức , cán_bộ 1 - Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Can_thiệp , tác_động đến tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để bản_thân hoặc người khác được bầu , chỉ_định , quy_hoạch , bổ_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , đề_cử , ứng_cử , đi học , thi nâng ngạch , nâng lương , đi nước_ngoài trái quy_định . b ) Chỉ_đạo hoặc yêu_cầu đề_bạt , bổ_nhiệm người có vi_phạm , chưa hết thời_hiệu bị kỷ_luật hoặc không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Thực_hiện không đúng nguyên_tắc , thủ_tục , quy_trình về công_tác cán_bộ ; không chấp_hành quy_định về công_tác cán_bộ ; làm sai_lệch hoặc tự_ý sửa_chữa tài_liệu , hồ_sơ đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ; nhận_xét , đánh_giá cán_bộ không có căn_cứ , thiếu trung_thực , không khách_quan . d ) Cố_ý không chấp_hành quyết_định bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , phân_công công_tác , nghỉ chế_độ , chuyển sinh_hoạt đảng theo quy_định . đ ) Thực_hiện việc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , quyết_định tiếp_nhận , tuyển_dụng , cho thi nâng ngạch , đi học , quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , luân_chuyển , giới_thiệu bầu , ứng_cử , khen_thưởng người_thân ( bố , mẹ , vợ ( chồng ) , con , anh , chị , em ruột ) không đúng quy_hoạch , không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện . e ) Chỉ_đạo hoặc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , thực_hiện việc tuyển_dụng , tiếp_nhận , bố_trí công_tác , bổ_nhiệm , phong , thăng quân_hàm , luân_chuyển , điều_động , nâng ngạch , khen_thưởng , kỷ_luật không đúng nguyên_tắc , quy_trình , quy_định ; quy_hoạch , đào_tạo , cử người đi công_tác nước_ngoài không đủ tiêu_chuẩn . g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng hoặc sử_dụng thẻ đảng_viên sai mục_đích ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên . .. Xử_lý kỷ_luật đảng_viên
200,738
Đảng_viên hoạt_động tích_cực có nhiều đóng_góp cho công_tác tại chi_bộ làm mất thẻ đảng_viên thì có bị xử_lý kỷ_luật không ?
Căn_cứ theo Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ( Có hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định như sau : ... , phân_công công_tác, nghỉ chế_độ, chuyển sinh_hoạt đảng theo quy_định. đ ) Thực_hiện việc thẩm_định, tham_mưu, đề_xuất, quyết_định tiếp_nhận, tuyển_dụng, cho thi nâng ngạch, đi học, quy_hoạch, bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, luân_chuyển, giới_thiệu bầu, ứng_cử, khen_thưởng người_thân ( bố, mẹ, vợ ( chồng ), con, anh, chị, em ruột ) không đúng quy_hoạch, không đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện. e ) Chỉ_đạo hoặc thẩm_định, tham_mưu, đề_xuất, thực_hiện việc tuyển_dụng, tiếp_nhận, bố_trí công_tác, bổ_nhiệm, phong, thăng quân_hàm, luân_chuyển, điều_động, nâng ngạch, khen_thưởng, kỷ_luật không đúng nguyên_tắc, quy_trình, quy_định ; quy_hoạch, đào_tạo, cử người đi công_tác nước_ngoài không đủ tiêu_chuẩn. g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng hoặc sử_dụng thẻ đảng_viên sai mục_đích ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên... Xử_lý kỷ_luật đảng_viên
None
1
Căn_cứ theo Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ( Có hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định như sau : Vi_phạm quy_định công_tác tổ_chức , cán_bộ 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Can_thiệp , tác_động tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để bản_thân hoặc người khác được bầu , chỉ_định , quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , luân_chuyển , điều_động , miễn_nhiệm , từ_chức , đề_cử , ứng_cử , đi học , phong , thăng , công_nhận danh_hiệu , cấp_bậc hàm , xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh , thi nâng ngạch , nâng lương , đi nước_ngoài , thực_hiện chế_độ , chính_sách cán_bộ trái quy_định . b ) Chỉ_đạo hoặc yêu_cầu bổ_nhiệm người không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Thực_hiện không đúng nguyên_tắc , quy_trình , thủ_tục công_tác cán_bộ ; không chấp_hành quy_định về công_tác cán_bộ ; làm sai_lệch hoặc tự_ý sửa_chữa tài_liệu , hồ_sơ đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ; nhận_xét , đánh_giá cán_bộ không có căn_cứ , không trung_thực , không khách_quan . d ) Không chấp_hành quyết_định bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , phân_công công_tác , nghỉ chế_độ , cử đi học , chuyển sinh_hoạt đảng theo quy_định . đ ) Thực_hiện việc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , quyết_định tiếp_nhận , tuyển_dụng , cho thi nâng ngạch , bậc , đi học , quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , luân_chuyển , giới_thiệu bầu_cử , ứng_cử , khen_thưởng , phong , thăng cấp_bậc hàm , công_nhận danh_hiệu , xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh cho bố , mẹ ( của mình , của vợ hoặc chồng ) , vợ ( chồng ) , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột ( của mình , của vợ hoặc chồng ) không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện . e ) Chỉ_đạo hoặc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , thực_hiện tuyển_dụng , tiếp_nhận , bố_trí công_tác , bổ_nhiệm , phong , thăng , công_nhận danh_hiệu , cấp_bậc hàm , xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh , luân_chuyển , điều_động , nâng ngạch , khen_thưởng , kỷ_luật không đúng nguyên_tắc , quy_trình , quy_định ; quy_hoạch , đào_tạo , cử người đi công_tác nước_ngoài không đủ tiêu_chuẩn . g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng ; nhận_xét , đề_nghị kết_nạp và công_nhận đảng_viên chính_thức không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình , thủ_tục ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên ; xác_nhận tuổi Đảng cho đảng_viên không đúng quy_định . Như_vậy , theo quy_định , đảng_viên hoạt_động tích_cực có nhiều đóng_góp cho công_tác tại chi_bộ làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng có_thể bị áp_dụng hình_thức khiển_trách . Tuy_nhiên tuỳ trường_hợp mức_độ vi_phạm có_thể áp_dụng các hình_thức kỷ_luật khác . Trước_đây , căn_cứ Điều 11 Quy_định 102 / QĐ-TW năm 2017 ( Hết hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định về xử_lý vi_phạm trong công_tác tổ_chức , cán_bộ của đảng_viên như sau : Vi_phạm trong công_tác tổ_chức , cán_bộ 1 - Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Can_thiệp , tác_động đến tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để bản_thân hoặc người khác được bầu , chỉ_định , quy_hoạch , bổ_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , đề_cử , ứng_cử , đi học , thi nâng ngạch , nâng lương , đi nước_ngoài trái quy_định . b ) Chỉ_đạo hoặc yêu_cầu đề_bạt , bổ_nhiệm người có vi_phạm , chưa hết thời_hiệu bị kỷ_luật hoặc không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Thực_hiện không đúng nguyên_tắc , thủ_tục , quy_trình về công_tác cán_bộ ; không chấp_hành quy_định về công_tác cán_bộ ; làm sai_lệch hoặc tự_ý sửa_chữa tài_liệu , hồ_sơ đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ; nhận_xét , đánh_giá cán_bộ không có căn_cứ , thiếu trung_thực , không khách_quan . d ) Cố_ý không chấp_hành quyết_định bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , phân_công công_tác , nghỉ chế_độ , chuyển sinh_hoạt đảng theo quy_định . đ ) Thực_hiện việc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , quyết_định tiếp_nhận , tuyển_dụng , cho thi nâng ngạch , đi học , quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , luân_chuyển , giới_thiệu bầu , ứng_cử , khen_thưởng người_thân ( bố , mẹ , vợ ( chồng ) , con , anh , chị , em ruột ) không đúng quy_hoạch , không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện . e ) Chỉ_đạo hoặc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , thực_hiện việc tuyển_dụng , tiếp_nhận , bố_trí công_tác , bổ_nhiệm , phong , thăng quân_hàm , luân_chuyển , điều_động , nâng ngạch , khen_thưởng , kỷ_luật không đúng nguyên_tắc , quy_trình , quy_định ; quy_hoạch , đào_tạo , cử người đi công_tác nước_ngoài không đủ tiêu_chuẩn . g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng hoặc sử_dụng thẻ đảng_viên sai mục_đích ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên . .. Xử_lý kỷ_luật đảng_viên
200,739
Đảng_viên hoạt_động tích_cực có nhiều đóng_góp cho công_tác tại chi_bộ làm mất thẻ đảng_viên thì có bị xử_lý kỷ_luật không ?
Căn_cứ theo Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ( Có hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định như sau : ... chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên... Xử_lý kỷ_luật đảng_viên
None
1
Căn_cứ theo Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ( Có hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định như sau : Vi_phạm quy_định công_tác tổ_chức , cán_bộ 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Can_thiệp , tác_động tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để bản_thân hoặc người khác được bầu , chỉ_định , quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , luân_chuyển , điều_động , miễn_nhiệm , từ_chức , đề_cử , ứng_cử , đi học , phong , thăng , công_nhận danh_hiệu , cấp_bậc hàm , xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh , thi nâng ngạch , nâng lương , đi nước_ngoài , thực_hiện chế_độ , chính_sách cán_bộ trái quy_định . b ) Chỉ_đạo hoặc yêu_cầu bổ_nhiệm người không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Thực_hiện không đúng nguyên_tắc , quy_trình , thủ_tục công_tác cán_bộ ; không chấp_hành quy_định về công_tác cán_bộ ; làm sai_lệch hoặc tự_ý sửa_chữa tài_liệu , hồ_sơ đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ; nhận_xét , đánh_giá cán_bộ không có căn_cứ , không trung_thực , không khách_quan . d ) Không chấp_hành quyết_định bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , phân_công công_tác , nghỉ chế_độ , cử đi học , chuyển sinh_hoạt đảng theo quy_định . đ ) Thực_hiện việc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , quyết_định tiếp_nhận , tuyển_dụng , cho thi nâng ngạch , bậc , đi học , quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , luân_chuyển , giới_thiệu bầu_cử , ứng_cử , khen_thưởng , phong , thăng cấp_bậc hàm , công_nhận danh_hiệu , xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh cho bố , mẹ ( của mình , của vợ hoặc chồng ) , vợ ( chồng ) , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột ( của mình , của vợ hoặc chồng ) không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện . e ) Chỉ_đạo hoặc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , thực_hiện tuyển_dụng , tiếp_nhận , bố_trí công_tác , bổ_nhiệm , phong , thăng , công_nhận danh_hiệu , cấp_bậc hàm , xét công_nhận đạt chuẩn chức_danh , luân_chuyển , điều_động , nâng ngạch , khen_thưởng , kỷ_luật không đúng nguyên_tắc , quy_trình , quy_định ; quy_hoạch , đào_tạo , cử người đi công_tác nước_ngoài không đủ tiêu_chuẩn . g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng ; nhận_xét , đề_nghị kết_nạp và công_nhận đảng_viên chính_thức không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình , thủ_tục ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên ; xác_nhận tuổi Đảng cho đảng_viên không đúng quy_định . Như_vậy , theo quy_định , đảng_viên hoạt_động tích_cực có nhiều đóng_góp cho công_tác tại chi_bộ làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng có_thể bị áp_dụng hình_thức khiển_trách . Tuy_nhiên tuỳ trường_hợp mức_độ vi_phạm có_thể áp_dụng các hình_thức kỷ_luật khác . Trước_đây , căn_cứ Điều 11 Quy_định 102 / QĐ-TW năm 2017 ( Hết hiệu_lực từ 06/07/2022 ) quy_định về xử_lý vi_phạm trong công_tác tổ_chức , cán_bộ của đảng_viên như sau : Vi_phạm trong công_tác tổ_chức , cán_bộ 1 - Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Can_thiệp , tác_động đến tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để bản_thân hoặc người khác được bầu , chỉ_định , quy_hoạch , bổ_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , đề_cử , ứng_cử , đi học , thi nâng ngạch , nâng lương , đi nước_ngoài trái quy_định . b ) Chỉ_đạo hoặc yêu_cầu đề_bạt , bổ_nhiệm người có vi_phạm , chưa hết thời_hiệu bị kỷ_luật hoặc không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Thực_hiện không đúng nguyên_tắc , thủ_tục , quy_trình về công_tác cán_bộ ; không chấp_hành quy_định về công_tác cán_bộ ; làm sai_lệch hoặc tự_ý sửa_chữa tài_liệu , hồ_sơ đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ; nhận_xét , đánh_giá cán_bộ không có căn_cứ , thiếu trung_thực , không khách_quan . d ) Cố_ý không chấp_hành quyết_định bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , phân_công công_tác , nghỉ chế_độ , chuyển sinh_hoạt đảng theo quy_định . đ ) Thực_hiện việc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , quyết_định tiếp_nhận , tuyển_dụng , cho thi nâng ngạch , đi học , quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , luân_chuyển , giới_thiệu bầu , ứng_cử , khen_thưởng người_thân ( bố , mẹ , vợ ( chồng ) , con , anh , chị , em ruột ) không đúng quy_hoạch , không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện . e ) Chỉ_đạo hoặc thẩm_định , tham_mưu , đề_xuất , thực_hiện việc tuyển_dụng , tiếp_nhận , bố_trí công_tác , bổ_nhiệm , phong , thăng quân_hàm , luân_chuyển , điều_động , nâng ngạch , khen_thưởng , kỷ_luật không đúng nguyên_tắc , quy_trình , quy_định ; quy_hoạch , đào_tạo , cử người đi công_tác nước_ngoài không đủ tiêu_chuẩn . g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng hoặc sử_dụng thẻ đảng_viên sai mục_đích ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên . .. Xử_lý kỷ_luật đảng_viên
200,740
Đảng_viên hoạt_động tích_cực có nhiều đóng_góp cho công_tác tại chi_bộ làm mất thẻ đảng_viên thì có phải thực_hiện kiểm_điểm trước chi_bộ không ?
Theo Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 thì trình_tự xem_xét , quyết_định thi_hành kỷ_luật như sau : ... - Trước khi quyết_định kỷ_luật, đại_diện tổ_chức đảng có thẩm_quyền quyết_định kỷ_luật nghe đảng_viên vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức đảng vi_phạm trình_bày ý_kiến và ý_kiến này được báo_cáo đầy_đủ ( kèm theo bản tự kiểm_điểm ) khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền họp xem_xét, quyết_định kỷ_luật. Hoặc đại_diện tổ_chức đảng vi_phạm, đảng_viên vi_phạm có_thể trình_bày ý_kiến trực_tiếp với tổ_chức đảng có thẩm_quyền tại hội_nghị xem_xét, quyết_định kỷ_luật. Nếu đảng_viên hoặc người đại_diện tổ_chức đảng vi_phạm không trực_tiếp trình_bày ý_kiến với đại_diện tổ_chức đảng có thẩm_quyền khi được yêu_cầu thì báo_cáo với tổ_chức đảng đó bằng văn_bản và phải nghiêm_chỉnh chấp_hành sau khi có quyết_định kỷ_luật. - Trình_tự xem_xét, quyết_định kỷ_luật đảng_viên + Đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải kiểm_điểm trước chi_bộ, tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam, tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật. Trường_hợp cần_thiết, cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật. + Cấp_uỷ hướng_dẫn đảng_viên vi_phạm kỷ_luật chuẩn_bị bản tự kiểm_điểm. Hội_nghị chi_bộ thảo_luận, góp_ý và kết_luận rõ nội_dung, tính_chất, mức_độ, tác_hại, nguyên_nhân vi_phạm, các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ và biểu_quyết (
None
1
Theo Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 thì trình_tự xem_xét , quyết_định thi_hành kỷ_luật như sau : - Trước khi quyết_định kỷ_luật , đại_diện tổ_chức đảng có thẩm_quyền quyết_định kỷ_luật nghe đảng_viên vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức đảng vi_phạm trình_bày ý_kiến và ý_kiến này được báo_cáo đầy_đủ ( kèm theo bản tự kiểm_điểm ) khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền họp xem_xét , quyết_định kỷ_luật . Hoặc đại_diện tổ_chức đảng vi_phạm , đảng_viên vi_phạm có_thể trình_bày ý_kiến trực_tiếp với tổ_chức đảng có thẩm_quyền tại hội_nghị xem_xét , quyết_định kỷ_luật . Nếu đảng_viên hoặc người đại_diện tổ_chức đảng vi_phạm không trực_tiếp trình_bày ý_kiến với đại_diện tổ_chức đảng có thẩm_quyền khi được yêu_cầu thì báo_cáo với tổ_chức đảng đó bằng văn_bản và phải nghiêm_chỉnh chấp_hành sau khi có quyết_định kỷ_luật . - Trình_tự xem_xét , quyết_định kỷ_luật đảng_viên + Đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải kiểm_điểm trước chi_bộ , tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam , tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật . Trường_hợp cần_thiết , cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật . + Cấp_uỷ hướng_dẫn đảng_viên vi_phạm kỷ_luật chuẩn_bị bản tự kiểm_điểm . Hội_nghị chi_bộ thảo_luận , góp_ý và kết_luận rõ nội_dung , tính_chất , mức_độ , tác_hại , nguyên_nhân vi_phạm , các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ và biểu_quyết ( đề_nghị hoặc quyết_định ) kỷ_luật . Đại_diện cấp_uỷ tham_dự hội_nghị chi_bộ xem_xét kỷ_luật đảng_viên là cấp_uỷ_viên hoặc cán_bộ thuộc diện cấp_uỷ quản_lý . + Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét , quyết_định kỷ_luật , không cần yêu_cầu đảng_viên đó phải kiểm_điểm trước chi_bộ : Vi_phạm khi thực_hiện nhiệm_vụ cấp trên giao ; nội_dung vi_phạm liên_quan đến bí_mật của Đảng và Nhà_nước mà chi_bộ không biết ; vi_phạm trước khi chuyển đến sinh_hoạt ở chi_bộ . + Đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời , nếu vi_phạm kỷ_luật thì cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt tạm_thời có trách_nhiệm xem_xét , xử_lý kỷ_luật tới mức cảnh_cáo . Sau khi xử_lý kỷ_luật phải thông_báo bằng văn_bản cho cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt chính_thức biết . + Tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền khi phát_hiện cấp_uỷ_viên các cấp , đảng_viên thuộc diện cấp_uỷ cấp trên quản_lý có vi_phạm phải chỉ_đạo tổ_chức đảng cấp dưới , trước_hết là chi_bộ xem_xét , xử_lý kỷ_luật theo thẩm_quyền . Trường_hợp tổ_chức đảng cấp dưới không xem_xét , xử_lý hoặc xử_lý không đúng_mức thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền cấp trên xem_xét , xử_lý kỷ_luật ; đồng_thời xem_xét trách_nhiệm của tổ_chức đảng cấp dưới và người đứng đầu tổ_chức đảng đó . - Trình_tự xem_xét , quyết_định kỷ_luật tổ_chức đảng + Tổ_chức đảng vi_phạm phải tự kiểm_điểm , tự nhận hình_thức kỷ_luật và báo_cáo cấp_uỷ cấp trên xem_xét , quyết_định . + Nếu tổ_chức đảng sau khi chuyển_giao , sáp_nhập , chia tách hoặc kết_thúc hoạt_động mới phát_hiện có vi_phạm thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền cấp trên của tổ_chức đảng đó xem_xét , xử_lý . Theo đó , đảng_viên làm mất thẻ sẽ phải kiểm_điểm trước chi_bộ , tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam , tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật . Trường_hợp cần_thiết , cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật .
200,741
Đảng_viên hoạt_động tích_cực có nhiều đóng_góp cho công_tác tại chi_bộ làm mất thẻ đảng_viên thì có phải thực_hiện kiểm_điểm trước chi_bộ không ?
Theo Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 thì trình_tự xem_xét , quyết_định thi_hành kỷ_luật như sau : ... tự kiểm_điểm. Hội_nghị chi_bộ thảo_luận, góp_ý và kết_luận rõ nội_dung, tính_chất, mức_độ, tác_hại, nguyên_nhân vi_phạm, các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ và biểu_quyết ( đề_nghị hoặc quyết_định ) kỷ_luật. Đại_diện cấp_uỷ tham_dự hội_nghị chi_bộ xem_xét kỷ_luật đảng_viên là cấp_uỷ_viên hoặc cán_bộ thuộc diện cấp_uỷ quản_lý. + Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét, quyết_định kỷ_luật, không cần yêu_cầu đảng_viên đó phải kiểm_điểm trước chi_bộ : Vi_phạm khi thực_hiện nhiệm_vụ cấp trên giao ; nội_dung vi_phạm liên_quan đến bí_mật của Đảng và Nhà_nước mà chi_bộ không biết ; vi_phạm trước khi chuyển đến sinh_hoạt ở chi_bộ. + Đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời, nếu vi_phạm kỷ_luật thì cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt tạm_thời có trách_nhiệm xem_xét, xử_lý kỷ_luật tới mức cảnh_cáo. Sau khi xử_lý kỷ_luật phải thông_báo bằng văn_bản cho cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt chính_thức biết. + Tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền khi phát_hiện cấp_uỷ_viên các cấp, đảng_viên thuộc diện cấp_uỷ cấp trên quản_lý có vi_phạm phải chỉ_đạo tổ_chức đảng cấp dưới, trước_hết là chi_bộ xem_xét, xử_lý kỷ_luật theo thẩm_quyền. Trường_hợp tổ_chức đảng
None
1
Theo Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 thì trình_tự xem_xét , quyết_định thi_hành kỷ_luật như sau : - Trước khi quyết_định kỷ_luật , đại_diện tổ_chức đảng có thẩm_quyền quyết_định kỷ_luật nghe đảng_viên vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức đảng vi_phạm trình_bày ý_kiến và ý_kiến này được báo_cáo đầy_đủ ( kèm theo bản tự kiểm_điểm ) khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền họp xem_xét , quyết_định kỷ_luật . Hoặc đại_diện tổ_chức đảng vi_phạm , đảng_viên vi_phạm có_thể trình_bày ý_kiến trực_tiếp với tổ_chức đảng có thẩm_quyền tại hội_nghị xem_xét , quyết_định kỷ_luật . Nếu đảng_viên hoặc người đại_diện tổ_chức đảng vi_phạm không trực_tiếp trình_bày ý_kiến với đại_diện tổ_chức đảng có thẩm_quyền khi được yêu_cầu thì báo_cáo với tổ_chức đảng đó bằng văn_bản và phải nghiêm_chỉnh chấp_hành sau khi có quyết_định kỷ_luật . - Trình_tự xem_xét , quyết_định kỷ_luật đảng_viên + Đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải kiểm_điểm trước chi_bộ , tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam , tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật . Trường_hợp cần_thiết , cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật . + Cấp_uỷ hướng_dẫn đảng_viên vi_phạm kỷ_luật chuẩn_bị bản tự kiểm_điểm . Hội_nghị chi_bộ thảo_luận , góp_ý và kết_luận rõ nội_dung , tính_chất , mức_độ , tác_hại , nguyên_nhân vi_phạm , các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ và biểu_quyết ( đề_nghị hoặc quyết_định ) kỷ_luật . Đại_diện cấp_uỷ tham_dự hội_nghị chi_bộ xem_xét kỷ_luật đảng_viên là cấp_uỷ_viên hoặc cán_bộ thuộc diện cấp_uỷ quản_lý . + Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét , quyết_định kỷ_luật , không cần yêu_cầu đảng_viên đó phải kiểm_điểm trước chi_bộ : Vi_phạm khi thực_hiện nhiệm_vụ cấp trên giao ; nội_dung vi_phạm liên_quan đến bí_mật của Đảng và Nhà_nước mà chi_bộ không biết ; vi_phạm trước khi chuyển đến sinh_hoạt ở chi_bộ . + Đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời , nếu vi_phạm kỷ_luật thì cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt tạm_thời có trách_nhiệm xem_xét , xử_lý kỷ_luật tới mức cảnh_cáo . Sau khi xử_lý kỷ_luật phải thông_báo bằng văn_bản cho cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt chính_thức biết . + Tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền khi phát_hiện cấp_uỷ_viên các cấp , đảng_viên thuộc diện cấp_uỷ cấp trên quản_lý có vi_phạm phải chỉ_đạo tổ_chức đảng cấp dưới , trước_hết là chi_bộ xem_xét , xử_lý kỷ_luật theo thẩm_quyền . Trường_hợp tổ_chức đảng cấp dưới không xem_xét , xử_lý hoặc xử_lý không đúng_mức thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền cấp trên xem_xét , xử_lý kỷ_luật ; đồng_thời xem_xét trách_nhiệm của tổ_chức đảng cấp dưới và người đứng đầu tổ_chức đảng đó . - Trình_tự xem_xét , quyết_định kỷ_luật tổ_chức đảng + Tổ_chức đảng vi_phạm phải tự kiểm_điểm , tự nhận hình_thức kỷ_luật và báo_cáo cấp_uỷ cấp trên xem_xét , quyết_định . + Nếu tổ_chức đảng sau khi chuyển_giao , sáp_nhập , chia tách hoặc kết_thúc hoạt_động mới phát_hiện có vi_phạm thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền cấp trên của tổ_chức đảng đó xem_xét , xử_lý . Theo đó , đảng_viên làm mất thẻ sẽ phải kiểm_điểm trước chi_bộ , tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam , tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật . Trường_hợp cần_thiết , cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật .
200,742
Đảng_viên hoạt_động tích_cực có nhiều đóng_góp cho công_tác tại chi_bộ làm mất thẻ đảng_viên thì có phải thực_hiện kiểm_điểm trước chi_bộ không ?
Theo Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 thì trình_tự xem_xét , quyết_định thi_hành kỷ_luật như sau : ... các cấp, đảng_viên thuộc diện cấp_uỷ cấp trên quản_lý có vi_phạm phải chỉ_đạo tổ_chức đảng cấp dưới, trước_hết là chi_bộ xem_xét, xử_lý kỷ_luật theo thẩm_quyền. Trường_hợp tổ_chức đảng cấp dưới không xem_xét, xử_lý hoặc xử_lý không đúng_mức thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền cấp trên xem_xét, xử_lý kỷ_luật ; đồng_thời xem_xét trách_nhiệm của tổ_chức đảng cấp dưới và người đứng đầu tổ_chức đảng đó. - Trình_tự xem_xét, quyết_định kỷ_luật tổ_chức đảng + Tổ_chức đảng vi_phạm phải tự kiểm_điểm, tự nhận hình_thức kỷ_luật và báo_cáo cấp_uỷ cấp trên xem_xét, quyết_định. + Nếu tổ_chức đảng sau khi chuyển_giao, sáp_nhập, chia tách hoặc kết_thúc hoạt_động mới phát_hiện có vi_phạm thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền cấp trên của tổ_chức đảng đó xem_xét, xử_lý. Theo đó, đảng_viên làm mất thẻ sẽ phải kiểm_điểm trước chi_bộ, tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam, tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật. Trường_hợp cần_thiết, cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật.
None
1
Theo Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 thì trình_tự xem_xét , quyết_định thi_hành kỷ_luật như sau : - Trước khi quyết_định kỷ_luật , đại_diện tổ_chức đảng có thẩm_quyền quyết_định kỷ_luật nghe đảng_viên vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức đảng vi_phạm trình_bày ý_kiến và ý_kiến này được báo_cáo đầy_đủ ( kèm theo bản tự kiểm_điểm ) khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền họp xem_xét , quyết_định kỷ_luật . Hoặc đại_diện tổ_chức đảng vi_phạm , đảng_viên vi_phạm có_thể trình_bày ý_kiến trực_tiếp với tổ_chức đảng có thẩm_quyền tại hội_nghị xem_xét , quyết_định kỷ_luật . Nếu đảng_viên hoặc người đại_diện tổ_chức đảng vi_phạm không trực_tiếp trình_bày ý_kiến với đại_diện tổ_chức đảng có thẩm_quyền khi được yêu_cầu thì báo_cáo với tổ_chức đảng đó bằng văn_bản và phải nghiêm_chỉnh chấp_hành sau khi có quyết_định kỷ_luật . - Trình_tự xem_xét , quyết_định kỷ_luật đảng_viên + Đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải kiểm_điểm trước chi_bộ , tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam , tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật . Trường_hợp cần_thiết , cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật . + Cấp_uỷ hướng_dẫn đảng_viên vi_phạm kỷ_luật chuẩn_bị bản tự kiểm_điểm . Hội_nghị chi_bộ thảo_luận , góp_ý và kết_luận rõ nội_dung , tính_chất , mức_độ , tác_hại , nguyên_nhân vi_phạm , các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ và biểu_quyết ( đề_nghị hoặc quyết_định ) kỷ_luật . Đại_diện cấp_uỷ tham_dự hội_nghị chi_bộ xem_xét kỷ_luật đảng_viên là cấp_uỷ_viên hoặc cán_bộ thuộc diện cấp_uỷ quản_lý . + Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét , quyết_định kỷ_luật , không cần yêu_cầu đảng_viên đó phải kiểm_điểm trước chi_bộ : Vi_phạm khi thực_hiện nhiệm_vụ cấp trên giao ; nội_dung vi_phạm liên_quan đến bí_mật của Đảng và Nhà_nước mà chi_bộ không biết ; vi_phạm trước khi chuyển đến sinh_hoạt ở chi_bộ . + Đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời , nếu vi_phạm kỷ_luật thì cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt tạm_thời có trách_nhiệm xem_xét , xử_lý kỷ_luật tới mức cảnh_cáo . Sau khi xử_lý kỷ_luật phải thông_báo bằng văn_bản cho cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt chính_thức biết . + Tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền khi phát_hiện cấp_uỷ_viên các cấp , đảng_viên thuộc diện cấp_uỷ cấp trên quản_lý có vi_phạm phải chỉ_đạo tổ_chức đảng cấp dưới , trước_hết là chi_bộ xem_xét , xử_lý kỷ_luật theo thẩm_quyền . Trường_hợp tổ_chức đảng cấp dưới không xem_xét , xử_lý hoặc xử_lý không đúng_mức thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền cấp trên xem_xét , xử_lý kỷ_luật ; đồng_thời xem_xét trách_nhiệm của tổ_chức đảng cấp dưới và người đứng đầu tổ_chức đảng đó . - Trình_tự xem_xét , quyết_định kỷ_luật tổ_chức đảng + Tổ_chức đảng vi_phạm phải tự kiểm_điểm , tự nhận hình_thức kỷ_luật và báo_cáo cấp_uỷ cấp trên xem_xét , quyết_định . + Nếu tổ_chức đảng sau khi chuyển_giao , sáp_nhập , chia tách hoặc kết_thúc hoạt_động mới phát_hiện có vi_phạm thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền cấp trên của tổ_chức đảng đó xem_xét , xử_lý . Theo đó , đảng_viên làm mất thẻ sẽ phải kiểm_điểm trước chi_bộ , tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam , tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật . Trường_hợp cần_thiết , cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật .
200,743
Đảng_viên hoạt_động tích_cực có nhiều đóng_góp cho công_tác tại chi_bộ làm mất thẻ đảng_viên thì có phải thực_hiện kiểm_điểm trước chi_bộ không ?
Theo Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 thì trình_tự xem_xét , quyết_định thi_hành kỷ_luật như sau : ... , cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật.
None
1
Theo Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 thì trình_tự xem_xét , quyết_định thi_hành kỷ_luật như sau : - Trước khi quyết_định kỷ_luật , đại_diện tổ_chức đảng có thẩm_quyền quyết_định kỷ_luật nghe đảng_viên vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức đảng vi_phạm trình_bày ý_kiến và ý_kiến này được báo_cáo đầy_đủ ( kèm theo bản tự kiểm_điểm ) khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền họp xem_xét , quyết_định kỷ_luật . Hoặc đại_diện tổ_chức đảng vi_phạm , đảng_viên vi_phạm có_thể trình_bày ý_kiến trực_tiếp với tổ_chức đảng có thẩm_quyền tại hội_nghị xem_xét , quyết_định kỷ_luật . Nếu đảng_viên hoặc người đại_diện tổ_chức đảng vi_phạm không trực_tiếp trình_bày ý_kiến với đại_diện tổ_chức đảng có thẩm_quyền khi được yêu_cầu thì báo_cáo với tổ_chức đảng đó bằng văn_bản và phải nghiêm_chỉnh chấp_hành sau khi có quyết_định kỷ_luật . - Trình_tự xem_xét , quyết_định kỷ_luật đảng_viên + Đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải kiểm_điểm trước chi_bộ , tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam , tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật . Trường_hợp cần_thiết , cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật . + Cấp_uỷ hướng_dẫn đảng_viên vi_phạm kỷ_luật chuẩn_bị bản tự kiểm_điểm . Hội_nghị chi_bộ thảo_luận , góp_ý và kết_luận rõ nội_dung , tính_chất , mức_độ , tác_hại , nguyên_nhân vi_phạm , các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ và biểu_quyết ( đề_nghị hoặc quyết_định ) kỷ_luật . Đại_diện cấp_uỷ tham_dự hội_nghị chi_bộ xem_xét kỷ_luật đảng_viên là cấp_uỷ_viên hoặc cán_bộ thuộc diện cấp_uỷ quản_lý . + Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét , quyết_định kỷ_luật , không cần yêu_cầu đảng_viên đó phải kiểm_điểm trước chi_bộ : Vi_phạm khi thực_hiện nhiệm_vụ cấp trên giao ; nội_dung vi_phạm liên_quan đến bí_mật của Đảng và Nhà_nước mà chi_bộ không biết ; vi_phạm trước khi chuyển đến sinh_hoạt ở chi_bộ . + Đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời , nếu vi_phạm kỷ_luật thì cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt tạm_thời có trách_nhiệm xem_xét , xử_lý kỷ_luật tới mức cảnh_cáo . Sau khi xử_lý kỷ_luật phải thông_báo bằng văn_bản cho cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt chính_thức biết . + Tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền khi phát_hiện cấp_uỷ_viên các cấp , đảng_viên thuộc diện cấp_uỷ cấp trên quản_lý có vi_phạm phải chỉ_đạo tổ_chức đảng cấp dưới , trước_hết là chi_bộ xem_xét , xử_lý kỷ_luật theo thẩm_quyền . Trường_hợp tổ_chức đảng cấp dưới không xem_xét , xử_lý hoặc xử_lý không đúng_mức thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền cấp trên xem_xét , xử_lý kỷ_luật ; đồng_thời xem_xét trách_nhiệm của tổ_chức đảng cấp dưới và người đứng đầu tổ_chức đảng đó . - Trình_tự xem_xét , quyết_định kỷ_luật tổ_chức đảng + Tổ_chức đảng vi_phạm phải tự kiểm_điểm , tự nhận hình_thức kỷ_luật và báo_cáo cấp_uỷ cấp trên xem_xét , quyết_định . + Nếu tổ_chức đảng sau khi chuyển_giao , sáp_nhập , chia tách hoặc kết_thúc hoạt_động mới phát_hiện có vi_phạm thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền cấp trên của tổ_chức đảng đó xem_xét , xử_lý . Theo đó , đảng_viên làm mất thẻ sẽ phải kiểm_điểm trước chi_bộ , tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam , tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật . Trường_hợp cần_thiết , cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật .
200,744
Bỏ_phiếu kín biểu_quyết hình_thức kỷ_luật đối_với đảng_viên làm mất thẻ đảng_viên được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo Điều 15 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 thì trình_tự , thủ_tục , cách_thức bỏ_phiếu thi_hành kỷ_luật đảng_viên như sau : ... - Sau khi xem_xét, kết_luận tổ_chức đảng, đảng_viên có vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật thì tổ_chức đảng phải bỏ_phiếu biểu_quyết hình_thức kỷ_luật bằng phiếu kín. - Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm không thuộc thẩm_quyền quyết_định kỷ_luật của cấp mình thì đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định. - Cách tính số phiếu biểu_quyết + Kết_quả biểu_quyết quyết_định các hình_thức kỷ_luật cụ_thể mà không có hình_thức kỷ_luật nào đủ số phiếu theo quy_định, thì cộng dồn số phiếu từ hình_thức kỷ_luật cao nhất xuống đến hình_thức kỷ_luật liền kề thấp hơn, đến hình_thức nào mà kết_quả có đủ số phiếu theo quy_định thì quyết_định kỷ_luật bằng hình_thức đó. + Quyết_định kỷ_luật hoặc đề_nghị kỷ_luật khiển_trách, cảnh_cáo, cách_chức đối_với đảng_viên ; khiển_trách, cảnh_cáo đối_với tổ_chức đảng phải được biểu_quyết với sự đồng_ý của trên một_nửa số đảng_viên chính_thức hoặc thành_viên của tổ_chức đảng đó. + Trường_hợp khai_trừ đảng_viên phải được ít_nhất hai_phần_ba số đảng_viên chính_thức hoặc thành_viên của tổ_chức đảng đó nhất_trí đề_nghị và được sự nhất_trí của trên một_nửa số_thành_viên tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền quyết_định. + Trường_hợp giải_tán tổ_chức đảng phải được ít_nhất hai_phần_ba số_thành_viên cấp_uỷ cấp trên
None
1
Theo Điều 15 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 thì trình_tự , thủ_tục , cách_thức bỏ_phiếu thi_hành kỷ_luật đảng_viên như sau : - Sau khi xem_xét , kết_luận tổ_chức đảng , đảng_viên có vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật thì tổ_chức đảng phải bỏ_phiếu biểu_quyết hình_thức kỷ_luật bằng phiếu kín . - Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm không thuộc thẩm_quyền quyết_định kỷ_luật của cấp mình thì đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định . - Cách tính số phiếu biểu_quyết + Kết_quả biểu_quyết quyết_định các hình_thức kỷ_luật cụ_thể mà không có hình_thức kỷ_luật nào đủ số phiếu theo quy_định , thì cộng dồn số phiếu từ hình_thức kỷ_luật cao nhất xuống đến hình_thức kỷ_luật liền kề thấp hơn , đến hình_thức nào mà kết_quả có đủ số phiếu theo quy_định thì quyết_định kỷ_luật bằng hình_thức đó . + Quyết_định kỷ_luật hoặc đề_nghị kỷ_luật khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức đối_với đảng_viên ; khiển_trách , cảnh_cáo đối_với tổ_chức đảng phải được biểu_quyết với sự đồng_ý của trên một_nửa số đảng_viên chính_thức hoặc thành_viên của tổ_chức đảng đó . + Trường_hợp khai_trừ đảng_viên phải được ít_nhất hai_phần_ba số đảng_viên chính_thức hoặc thành_viên của tổ_chức đảng đó nhất_trí đề_nghị và được sự nhất_trí của trên một_nửa số_thành_viên tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền quyết_định . + Trường_hợp giải_tán tổ_chức đảng phải được ít_nhất hai_phần_ba số_thành_viên cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp đề_nghị , cấp_uỷ cấp trên cách một cấp quyết_định với sự đồng_ý của trên một_nửa số_thành_viên . + Một_nửa hay hai_phần_ba quy_định ở trên được tính trên tổng_số đảng_viên chính_thức hoặc thành_viên có quyền biểu_quyết của tổ_chức đảng , không tính trên số_thành_viên có_mặt trong cuộc họp : + + Ở chi_bộ là tổng_số đảng_viên chính_thức ( trừ số đảng_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt đảng , đảng_viên đã được giới_thiệu sinh_hoạt tạm_thời ở đảng_bộ khác và đảng_viên đã được miễn công_tác , sinh_hoạt đảng không có_mặt tại cuộc họp ) ; nếu đảng_viên được giới_thiệu sinh_hoạt tạm_thời , đảng_viên đã được miễn công_tác , sinh_hoạt đảng đó có_mặt ở cuộc họp , tham_gia biểu_quyết thì vẫn tính . + + Ở cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc uỷ_ban kiểm_tra là tổng_số cấp_uỷ_viên , uỷ_viên ban thường_vụ hoặc tổng_số thành_viên uỷ_ban kiểm_tra đương_nhiệm ( trừ số_thành_viên đã chuyển sinh_hoạt đảng tạm_thời không có_mặt tại hội_nghị , cấp_uỷ_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt ) .
200,745
Bỏ_phiếu kín biểu_quyết hình_thức kỷ_luật đối_với đảng_viên làm mất thẻ đảng_viên được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo Điều 15 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 thì trình_tự , thủ_tục , cách_thức bỏ_phiếu thi_hành kỷ_luật đảng_viên như sau : ... đó nhất_trí đề_nghị và được sự nhất_trí của trên một_nửa số_thành_viên tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền quyết_định. + Trường_hợp giải_tán tổ_chức đảng phải được ít_nhất hai_phần_ba số_thành_viên cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp đề_nghị, cấp_uỷ cấp trên cách một cấp quyết_định với sự đồng_ý của trên một_nửa số_thành_viên. + Một_nửa hay hai_phần_ba quy_định ở trên được tính trên tổng_số đảng_viên chính_thức hoặc thành_viên có quyền biểu_quyết của tổ_chức đảng, không tính trên số_thành_viên có_mặt trong cuộc họp : + + Ở chi_bộ là tổng_số đảng_viên chính_thức ( trừ số đảng_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt đảng, đảng_viên đã được giới_thiệu sinh_hoạt tạm_thời ở đảng_bộ khác và đảng_viên đã được miễn công_tác, sinh_hoạt đảng không có_mặt tại cuộc họp ) ; nếu đảng_viên được giới_thiệu sinh_hoạt tạm_thời, đảng_viên đã được miễn công_tác, sinh_hoạt đảng đó có_mặt ở cuộc họp, tham_gia biểu_quyết thì vẫn tính. + + Ở cấp_uỷ, ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc uỷ_ban kiểm_tra là tổng_số cấp_uỷ_viên, uỷ_viên ban thường_vụ hoặc tổng_số thành_viên uỷ_ban kiểm_tra đương_nhiệm ( trừ số_thành_viên đã chuyển sinh_hoạt đảng tạm_thời không có_mặt tại hội_nghị, cấp_uỷ_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt ).
None
1
Theo Điều 15 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 thì trình_tự , thủ_tục , cách_thức bỏ_phiếu thi_hành kỷ_luật đảng_viên như sau : - Sau khi xem_xét , kết_luận tổ_chức đảng , đảng_viên có vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật thì tổ_chức đảng phải bỏ_phiếu biểu_quyết hình_thức kỷ_luật bằng phiếu kín . - Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm không thuộc thẩm_quyền quyết_định kỷ_luật của cấp mình thì đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định . - Cách tính số phiếu biểu_quyết + Kết_quả biểu_quyết quyết_định các hình_thức kỷ_luật cụ_thể mà không có hình_thức kỷ_luật nào đủ số phiếu theo quy_định , thì cộng dồn số phiếu từ hình_thức kỷ_luật cao nhất xuống đến hình_thức kỷ_luật liền kề thấp hơn , đến hình_thức nào mà kết_quả có đủ số phiếu theo quy_định thì quyết_định kỷ_luật bằng hình_thức đó . + Quyết_định kỷ_luật hoặc đề_nghị kỷ_luật khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức đối_với đảng_viên ; khiển_trách , cảnh_cáo đối_với tổ_chức đảng phải được biểu_quyết với sự đồng_ý của trên một_nửa số đảng_viên chính_thức hoặc thành_viên của tổ_chức đảng đó . + Trường_hợp khai_trừ đảng_viên phải được ít_nhất hai_phần_ba số đảng_viên chính_thức hoặc thành_viên của tổ_chức đảng đó nhất_trí đề_nghị và được sự nhất_trí của trên một_nửa số_thành_viên tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền quyết_định . + Trường_hợp giải_tán tổ_chức đảng phải được ít_nhất hai_phần_ba số_thành_viên cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp đề_nghị , cấp_uỷ cấp trên cách một cấp quyết_định với sự đồng_ý của trên một_nửa số_thành_viên . + Một_nửa hay hai_phần_ba quy_định ở trên được tính trên tổng_số đảng_viên chính_thức hoặc thành_viên có quyền biểu_quyết của tổ_chức đảng , không tính trên số_thành_viên có_mặt trong cuộc họp : + + Ở chi_bộ là tổng_số đảng_viên chính_thức ( trừ số đảng_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt đảng , đảng_viên đã được giới_thiệu sinh_hoạt tạm_thời ở đảng_bộ khác và đảng_viên đã được miễn công_tác , sinh_hoạt đảng không có_mặt tại cuộc họp ) ; nếu đảng_viên được giới_thiệu sinh_hoạt tạm_thời , đảng_viên đã được miễn công_tác , sinh_hoạt đảng đó có_mặt ở cuộc họp , tham_gia biểu_quyết thì vẫn tính . + + Ở cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc uỷ_ban kiểm_tra là tổng_số cấp_uỷ_viên , uỷ_viên ban thường_vụ hoặc tổng_số thành_viên uỷ_ban kiểm_tra đương_nhiệm ( trừ số_thành_viên đã chuyển sinh_hoạt đảng tạm_thời không có_mặt tại hội_nghị , cấp_uỷ_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt ) .
200,746
Bỏ_phiếu kín biểu_quyết hình_thức kỷ_luật đối_với đảng_viên làm mất thẻ đảng_viên được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo Điều 15 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 thì trình_tự , thủ_tục , cách_thức bỏ_phiếu thi_hành kỷ_luật đảng_viên như sau : ... hoặc tổng_số thành_viên uỷ_ban kiểm_tra đương_nhiệm ( trừ số_thành_viên đã chuyển sinh_hoạt đảng tạm_thời không có_mặt tại hội_nghị, cấp_uỷ_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt ).
None
1
Theo Điều 15 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 thì trình_tự , thủ_tục , cách_thức bỏ_phiếu thi_hành kỷ_luật đảng_viên như sau : - Sau khi xem_xét , kết_luận tổ_chức đảng , đảng_viên có vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật thì tổ_chức đảng phải bỏ_phiếu biểu_quyết hình_thức kỷ_luật bằng phiếu kín . - Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm không thuộc thẩm_quyền quyết_định kỷ_luật của cấp mình thì đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định . - Cách tính số phiếu biểu_quyết + Kết_quả biểu_quyết quyết_định các hình_thức kỷ_luật cụ_thể mà không có hình_thức kỷ_luật nào đủ số phiếu theo quy_định , thì cộng dồn số phiếu từ hình_thức kỷ_luật cao nhất xuống đến hình_thức kỷ_luật liền kề thấp hơn , đến hình_thức nào mà kết_quả có đủ số phiếu theo quy_định thì quyết_định kỷ_luật bằng hình_thức đó . + Quyết_định kỷ_luật hoặc đề_nghị kỷ_luật khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức đối_với đảng_viên ; khiển_trách , cảnh_cáo đối_với tổ_chức đảng phải được biểu_quyết với sự đồng_ý của trên một_nửa số đảng_viên chính_thức hoặc thành_viên của tổ_chức đảng đó . + Trường_hợp khai_trừ đảng_viên phải được ít_nhất hai_phần_ba số đảng_viên chính_thức hoặc thành_viên của tổ_chức đảng đó nhất_trí đề_nghị và được sự nhất_trí của trên một_nửa số_thành_viên tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền quyết_định . + Trường_hợp giải_tán tổ_chức đảng phải được ít_nhất hai_phần_ba số_thành_viên cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp đề_nghị , cấp_uỷ cấp trên cách một cấp quyết_định với sự đồng_ý của trên một_nửa số_thành_viên . + Một_nửa hay hai_phần_ba quy_định ở trên được tính trên tổng_số đảng_viên chính_thức hoặc thành_viên có quyền biểu_quyết của tổ_chức đảng , không tính trên số_thành_viên có_mặt trong cuộc họp : + + Ở chi_bộ là tổng_số đảng_viên chính_thức ( trừ số đảng_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt đảng , đảng_viên đã được giới_thiệu sinh_hoạt tạm_thời ở đảng_bộ khác và đảng_viên đã được miễn công_tác , sinh_hoạt đảng không có_mặt tại cuộc họp ) ; nếu đảng_viên được giới_thiệu sinh_hoạt tạm_thời , đảng_viên đã được miễn công_tác , sinh_hoạt đảng đó có_mặt ở cuộc họp , tham_gia biểu_quyết thì vẫn tính . + + Ở cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc uỷ_ban kiểm_tra là tổng_số cấp_uỷ_viên , uỷ_viên ban thường_vụ hoặc tổng_số thành_viên uỷ_ban kiểm_tra đương_nhiệm ( trừ số_thành_viên đã chuyển sinh_hoạt đảng tạm_thời không có_mặt tại hội_nghị , cấp_uỷ_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt ) .
200,747
Phạm_vi hoạt_động của Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 523 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về phạm: ... Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 523 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý như sau : Phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý 1 . Hiệp_hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước . 2 . Hiệp_hội có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , độc_lập về tài_chính và được mở tài_khoản tại ngân_hàng . Hiệp_hội tổ_chức hoạt_động theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , theo Điều_lệ Hiệp_hội được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế và các bộ , ngành liên_quan về lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động . Hiệp_hội là thành_viên của Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng ASEAN và thành_viên Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Quốc_tế . 3 . Hiệp_hội có trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội . Tuỳ theo nhu_cầu hoạt_động , Hiệp_hội có_thể lập văn_phòng đại_diện tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh và các địa_phương khác theo quy_định của pháp_luật ; 4 . Biểu_tượng ( logo ) của Hiệp_hội được đăng_ký bản_quyền theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi cả nước . Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 523 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý như sau : Phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý 1 . Hiệp_hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước . 2 . Hiệp_hội có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , độc_lập về tài_chính và được mở tài_khoản tại ngân_hàng . Hiệp_hội tổ_chức hoạt_động theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , theo Điều_lệ Hiệp_hội được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế và các bộ , ngành liên_quan về lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động . Hiệp_hội là thành_viên của Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng ASEAN và thành_viên Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Quốc_tế . 3 . Hiệp_hội có trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội . Tuỳ theo nhu_cầu hoạt_động , Hiệp_hội có_thể lập văn_phòng đại_diện tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh và các địa_phương khác theo quy_định của pháp_luật ; 4 . Biểu_tượng ( logo ) của Hiệp_hội được đăng_ký bản_quyền theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi cả nước . Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam ( Hình từ Internet )
200,748
Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam hoạt_động trên những lĩnh_vực nào ?
Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 523 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về lĩnh_v: ... Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 523 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội như sau : Lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội 1. Tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội về các vấn_đề liên_quan đến thực_phẩm chức_năng theo quy_định của pháp_luật. 2. Tổ_chức đào_tạo, giáo_dục truyền_thông để toàn xã_hội “ Hiểu đúng - Làm đúng - Dùng đúng ” thực_phẩm chức_năng theo quy_định của pháp_luật. 3. Hỗ_trợ và xúc_tiến phát_triển sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, tiêu_dùng thực_phẩm chức_năng nhằm phát_triển lĩnh_vực thực_phẩm chức_năng Việt_Nam mang tính dân_tộc, khoa_học, hiện_đại và hội_nhập, phục_vụ chăm_sóc sức_khoẻ cộng_đồng phù_hợp với pháp_luật. 4. Cung_ứng các dịch_vụ đào_tạo, tập_huấn, hội_thảo, tư_vấn, nghiên_cứu, quảng_cáo, kiểm_nghiệm, công_nhận, chứng_nhận, bình_chọn, xét thưởng, phân_tích nguy_cơ và các dịch_vụ khác về thực_phẩm chức_năng theo quy_định của pháp_luật. 5. Thực_hiện các hoạt_động thuộc chương_trình dự_án, đề_tài nghiên_cứu, tham_gia xây_dựng chính_sách, văn_bản pháp_luật theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Theo đó, Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam hoạt_động trên
None
1
Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 523 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội như sau : Lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội 1 . Tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội về các vấn_đề liên_quan đến thực_phẩm chức_năng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức đào_tạo , giáo_dục truyền_thông để toàn xã_hội “ Hiểu đúng - Làm đúng - Dùng đúng ” thực_phẩm chức_năng theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hỗ_trợ và xúc_tiến phát_triển sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tiêu_dùng thực_phẩm chức_năng nhằm phát_triển lĩnh_vực thực_phẩm chức_năng Việt_Nam mang tính dân_tộc , khoa_học , hiện_đại và hội_nhập , phục_vụ chăm_sóc sức_khoẻ cộng_đồng phù_hợp với pháp_luật . 4 . Cung_ứng các dịch_vụ đào_tạo , tập_huấn , hội_thảo , tư_vấn , nghiên_cứu , quảng_cáo , kiểm_nghiệm , công_nhận , chứng_nhận , bình_chọn , xét thưởng , phân_tích nguy_cơ và các dịch_vụ khác về thực_phẩm chức_năng theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thực_hiện các hoạt_động thuộc chương_trình dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tham_gia xây_dựng chính_sách , văn_bản pháp_luật theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Theo đó , Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam hoạt_động trên những lĩnh_vực được quy_định tại Điều 5 nêu trên .
200,749
Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam hoạt_động trên những lĩnh_vực nào ?
Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 523 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về lĩnh_v: ... các hoạt_động thuộc chương_trình dự_án, đề_tài nghiên_cứu, tham_gia xây_dựng chính_sách, văn_bản pháp_luật theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Theo đó, Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam hoạt_động trên những lĩnh_vực được quy_định tại Điều 5 nêu trên.Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 523 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội như sau : Lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội 1. Tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội về các vấn_đề liên_quan đến thực_phẩm chức_năng theo quy_định của pháp_luật. 2. Tổ_chức đào_tạo, giáo_dục truyền_thông để toàn xã_hội “ Hiểu đúng - Làm đúng - Dùng đúng ” thực_phẩm chức_năng theo quy_định của pháp_luật. 3. Hỗ_trợ và xúc_tiến phát_triển sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, tiêu_dùng thực_phẩm chức_năng nhằm phát_triển lĩnh_vực thực_phẩm chức_năng Việt_Nam mang tính dân_tộc, khoa_học, hiện_đại và hội_nhập, phục_vụ chăm_sóc sức_khoẻ cộng_đồng phù_hợp với pháp_luật. 4. Cung_ứng các dịch_vụ đào_tạo, tập_huấn, hội_thảo, tư_vấn, nghiên_cứu, quảng_cáo, kiểm_nghiệm, công_nhận, chứng_nhận, bình_chọn, xét thưởng, phân_tích nguy_cơ và các dịch_vụ khác về
None
1
Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 523 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội như sau : Lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội 1 . Tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội về các vấn_đề liên_quan đến thực_phẩm chức_năng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức đào_tạo , giáo_dục truyền_thông để toàn xã_hội “ Hiểu đúng - Làm đúng - Dùng đúng ” thực_phẩm chức_năng theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hỗ_trợ và xúc_tiến phát_triển sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tiêu_dùng thực_phẩm chức_năng nhằm phát_triển lĩnh_vực thực_phẩm chức_năng Việt_Nam mang tính dân_tộc , khoa_học , hiện_đại và hội_nhập , phục_vụ chăm_sóc sức_khoẻ cộng_đồng phù_hợp với pháp_luật . 4 . Cung_ứng các dịch_vụ đào_tạo , tập_huấn , hội_thảo , tư_vấn , nghiên_cứu , quảng_cáo , kiểm_nghiệm , công_nhận , chứng_nhận , bình_chọn , xét thưởng , phân_tích nguy_cơ và các dịch_vụ khác về thực_phẩm chức_năng theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thực_hiện các hoạt_động thuộc chương_trình dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tham_gia xây_dựng chính_sách , văn_bản pháp_luật theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Theo đó , Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam hoạt_động trên những lĩnh_vực được quy_định tại Điều 5 nêu trên .
200,750
Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam hoạt_động trên những lĩnh_vực nào ?
Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 523 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về lĩnh_v: ... các dịch_vụ đào_tạo, tập_huấn, hội_thảo, tư_vấn, nghiên_cứu, quảng_cáo, kiểm_nghiệm, công_nhận, chứng_nhận, bình_chọn, xét thưởng, phân_tích nguy_cơ và các dịch_vụ khác về thực_phẩm chức_năng theo quy_định của pháp_luật. 5. Thực_hiện các hoạt_động thuộc chương_trình dự_án, đề_tài nghiên_cứu, tham_gia xây_dựng chính_sách, văn_bản pháp_luật theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Theo đó, Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam hoạt_động trên những lĩnh_vực được quy_định tại Điều 5 nêu trên.
None
1
Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 523 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội như sau : Lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội 1 . Tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội về các vấn_đề liên_quan đến thực_phẩm chức_năng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức đào_tạo , giáo_dục truyền_thông để toàn xã_hội “ Hiểu đúng - Làm đúng - Dùng đúng ” thực_phẩm chức_năng theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hỗ_trợ và xúc_tiến phát_triển sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tiêu_dùng thực_phẩm chức_năng nhằm phát_triển lĩnh_vực thực_phẩm chức_năng Việt_Nam mang tính dân_tộc , khoa_học , hiện_đại và hội_nhập , phục_vụ chăm_sóc sức_khoẻ cộng_đồng phù_hợp với pháp_luật . 4 . Cung_ứng các dịch_vụ đào_tạo , tập_huấn , hội_thảo , tư_vấn , nghiên_cứu , quảng_cáo , kiểm_nghiệm , công_nhận , chứng_nhận , bình_chọn , xét thưởng , phân_tích nguy_cơ và các dịch_vụ khác về thực_phẩm chức_năng theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thực_hiện các hoạt_động thuộc chương_trình dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tham_gia xây_dựng chính_sách , văn_bản pháp_luật theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Theo đó , Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam hoạt_động trên những lĩnh_vực được quy_định tại Điều 5 nêu trên .
200,751
Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam có những nhiệm_vụ gì ?
Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 523 / QĐ-BNV năm 2013 về nh: ... Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 523 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của Hiệp_hội 1. Tập_hợp và kết_nạp doanh_nghiệp, tổ_chức và công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực thực_phẩm chức_năng và lĩnh_vực có liên_quan tự_nguyện vào Hiệp_hội. 2. Tổng_hợp ý_kiến hội_viên để kiến_nghị với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan tới sự phát_triển Hiệp_hội và lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. 3. Phổ_biến kiến_thức về thực_phẩm chức_năng cho cộng_đồng nhằm tạo điều_kiện cho người_dân nâng cao nhận_thức và tiếp_cận với việc sử_dụng các sản_phẩm thực_phẩm chức_năng để bảo_vệ sức_khoẻ, phòng_chống bệnh_tật và kéo_dài tuổi_thọ ; vận_động người_dân sử_dụng thực_phẩm chức_năng ; vận_động người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài làm_việc trong lĩnh_vực thực_phẩm chức_năng cũng như lĩnh_vực có liên_quan đóng_góp xây_dựng Hiệp_hội và thực_hiện các hoạt_động quốc_tế phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Hiệp_hội và theo quy_định của pháp_luật. 4. Giúp_đỡ hội_viên trau_dồi đạo_đức, nghề_nghiệp, nâng cao nghiệp_vụ chuyên_môn ; vận_động hội_viên chấp_hành nghiêm quan_điểm, đường_lối của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, đặc_biệt là
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 523 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của Hiệp_hội 1 . Tập_hợp và kết_nạp doanh_nghiệp , tổ_chức và công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực thực_phẩm chức_năng và lĩnh_vực có liên_quan tự_nguyện vào Hiệp_hội . 2 . Tổng_hợp ý_kiến hội_viên để kiến_nghị với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan tới sự phát_triển Hiệp_hội và lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 3 . Phổ_biến kiến_thức về thực_phẩm chức_năng cho cộng_đồng nhằm tạo điều_kiện cho người_dân nâng cao nhận_thức và tiếp_cận với việc sử_dụng các sản_phẩm thực_phẩm chức_năng để bảo_vệ sức_khoẻ , phòng_chống bệnh_tật và kéo_dài tuổi_thọ ; vận_động người_dân sử_dụng thực_phẩm chức_năng ; vận_động người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài làm_việc trong lĩnh_vực thực_phẩm chức_năng cũng như lĩnh_vực có liên_quan đóng_góp xây_dựng Hiệp_hội và thực_hiện các hoạt_động quốc_tế phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hiệp_hội và theo quy_định của pháp_luật . 4 . Giúp_đỡ hội_viên trau_dồi đạo_đức , nghề_nghiệp , nâng cao nghiệp_vụ chuyên_môn ; vận_động hội_viên chấp_hành nghiêm quan_điểm , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , đặc_biệt là các quy_định của pháp_luật về thực_phẩm chức_năng . Vận_động hội_viên đoàn_kết , tích_cực đóng_góp để xây_dựng và phát_triển Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tập_hợp và kết_nạp doanh_nghiệp , tổ_chức và công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực thực_phẩm chức_năng và lĩnh_vực có liên_quan tự_nguyện vào Hiệp_hội .
200,752
Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam có những nhiệm_vụ gì ?
Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 523 / QĐ-BNV năm 2013 về nh: ... . 4. Giúp_đỡ hội_viên trau_dồi đạo_đức, nghề_nghiệp, nâng cao nghiệp_vụ chuyên_môn ; vận_động hội_viên chấp_hành nghiêm quan_điểm, đường_lối của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, đặc_biệt là các quy_định của pháp_luật về thực_phẩm chức_năng. Vận_động hội_viên đoàn_kết, tích_cực đóng_góp để xây_dựng và phát_triển Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 6 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ tập_hợp và kết_nạp doanh_nghiệp, tổ_chức và công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực thực_phẩm chức_năng và lĩnh_vực có liên_quan tự_nguyện vào Hiệp_hội.
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 523 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của Hiệp_hội 1 . Tập_hợp và kết_nạp doanh_nghiệp , tổ_chức và công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực thực_phẩm chức_năng và lĩnh_vực có liên_quan tự_nguyện vào Hiệp_hội . 2 . Tổng_hợp ý_kiến hội_viên để kiến_nghị với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan tới sự phát_triển Hiệp_hội và lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 3 . Phổ_biến kiến_thức về thực_phẩm chức_năng cho cộng_đồng nhằm tạo điều_kiện cho người_dân nâng cao nhận_thức và tiếp_cận với việc sử_dụng các sản_phẩm thực_phẩm chức_năng để bảo_vệ sức_khoẻ , phòng_chống bệnh_tật và kéo_dài tuổi_thọ ; vận_động người_dân sử_dụng thực_phẩm chức_năng ; vận_động người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài làm_việc trong lĩnh_vực thực_phẩm chức_năng cũng như lĩnh_vực có liên_quan đóng_góp xây_dựng Hiệp_hội và thực_hiện các hoạt_động quốc_tế phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hiệp_hội và theo quy_định của pháp_luật . 4 . Giúp_đỡ hội_viên trau_dồi đạo_đức , nghề_nghiệp , nâng cao nghiệp_vụ chuyên_môn ; vận_động hội_viên chấp_hành nghiêm quan_điểm , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , đặc_biệt là các quy_định của pháp_luật về thực_phẩm chức_năng . Vận_động hội_viên đoàn_kết , tích_cực đóng_góp để xây_dựng và phát_triển Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , Hiệp_hội Thực_phẩm chức_năng Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tập_hợp và kết_nạp doanh_nghiệp , tổ_chức và công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực thực_phẩm chức_năng và lĩnh_vực có liên_quan tự_nguyện vào Hiệp_hội .
200,753
Thuận_tình ly_hôn vắng_mặt chồng hoặc vợ có được hay không ?
Theo Điều 397 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hoà_giải và công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn như sau : ... “ Điều 397. Hoà_giải và công_nhận thuận_tình ly_hôn, thoả_thuận nuôi con, chia tài_sản khi ly_hôn 1. Trong thời_hạn chuẩn_bị xét đơn yêu_cầu, trước khi tiến_hành hoà_giải để vợ_chồng đoàn_tụ, khi xét thấy cần_thiết, Thẩm_phán có_thể tham_khảo ý_kiến của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em về hoàn_cảnh gia_đình, nguyên_nhân phát_sinh mâu_thuẫn và nguyện_vọng của vợ, chồng, con có liên_quan đến vụ án. 2. Thẩm_phán phải tiến_hành hoà_giải để vợ_chồng đoàn_tụ ; giải_thích về quyền và nghĩa_vụ giữa vợ và chồng, giữa cha, mẹ và con, giữa các thành_viên khác trong gia_đình, về trách_nhiệm cấp_dưỡng và các vấn_đề khác liên_quan đến hôn_nhân và gia_đình. 3. Trường_hợp sau khi hoà_giải, vợ, chồng đoàn_tụ thì Thẩm_phán ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu của họ. 4. Trường_hợp hoà_giải đoàn_tụ không thành thì Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận thuận_tình ly_hôn và sự thoả_thuận của các đương_sự theo quy_định tại Điều 212 của Bộ_luật này khi có đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Hai bên thực_sự tự_nguyện ly_hôn ; b ) Hai bên đã thoả_thuận được với nhau về việc
None
1
Theo Điều 397 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hoà_giải và công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn như sau : “ Điều 397 . Hoà_giải và công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn 1 . Trong thời_hạn chuẩn_bị xét đơn yêu_cầu , trước khi tiến_hành hoà_giải để vợ_chồng đoàn_tụ , khi xét thấy cần_thiết , Thẩm_phán có_thể tham_khảo ý_kiến của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em về hoàn_cảnh gia_đình , nguyên_nhân phát_sinh mâu_thuẫn và nguyện_vọng của vợ , chồng , con có liên_quan đến vụ án . 2 . Thẩm_phán phải tiến_hành hoà_giải để vợ_chồng đoàn_tụ ; giải_thích về quyền và nghĩa_vụ giữa vợ và chồng , giữa cha , mẹ và con , giữa các thành_viên khác trong gia_đình , về trách_nhiệm cấp_dưỡng và các vấn_đề khác liên_quan đến hôn_nhân và gia_đình . 3 . Trường_hợp sau khi hoà_giải , vợ , chồng đoàn_tụ thì Thẩm_phán ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu của họ . 4 . Trường_hợp hoà_giải đoàn_tụ không thành thì Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận thuận_tình ly_hôn và sự thoả_thuận của các đương_sự theo quy_định tại Điều 212 của Bộ_luật này khi có đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Hai bên thực_sự tự_nguyện ly_hôn ; b ) Hai bên đã thoả_thuận được với nhau về việc chia hoặc không chia tài_sản chung , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con ; c ) Sự thoả_thuận phải bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ , con . 5 . Trường_hợp hoà_giải đoàn_tụ không thành và các đương_sự không thoả_thuận được về việc chia tài_sản , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con thì Toà_án đình_chỉ giải_quyết việc dân_sự về công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn và thụ_lý vụ án để giải_quyết . Toà_án không phải thông_báo về việc thụ_lý vụ án , không phải phân_công lại Thẩm_phán giải_quyết vụ án . Việc giải_quyết vụ án được thực_hiện theo thủ_tục chung do Bộ_luật này quy_định . ” Như_vậy , Toà_án phải tổ_chức hoà_giải đoàn_tụ . Sau khi hoà_giải đoàn_tụ không thành thì mới xem_xét công_nhận thuận_tình ly_hôn và sự thoả_thuận của các đương_sự nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện luật_định . Mà muốn hoà_giải đoàn_tụ thì phải có_mặt cả hai bên đương_sự . Ở đây , rõ_ràng toà sẽ không_thể tiến_hành tổ_chức hoà_giải đoàn_tụ được vì một bên yêu_cầu xin vắng_mặt và chỉ có bên còn lại tham_gia phiên hoà_giải . Do_đó , nếu một bên là chồng vắng_mặt thì sẽ chỉ giải_quyết được đối_với trường_hợp đơn_phương ly_hôn , nếu thuận_tình ly_hôn thì phải có_mặt hai vợ_chồng . Tải về mẫu_đơn ly_hôn thuận_tình mới nhất 2023 : Tại Đây_Thuận tình ly_hôn vắng_mặt
200,754
Thuận_tình ly_hôn vắng_mặt chồng hoặc vợ có được hay không ?
Theo Điều 397 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hoà_giải và công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn như sau : ... Điều 212 của Bộ_luật này khi có đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Hai bên thực_sự tự_nguyện ly_hôn ; b ) Hai bên đã thoả_thuận được với nhau về việc chia hoặc không chia tài_sản chung, việc trông_nom, nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục con ; c ) Sự thoả_thuận phải bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ, con. 5. Trường_hợp hoà_giải đoàn_tụ không thành và các đương_sự không thoả_thuận được về việc chia tài_sản, việc trông_nom, nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục con thì Toà_án đình_chỉ giải_quyết việc dân_sự về công_nhận thuận_tình ly_hôn, thoả_thuận nuôi con, chia tài_sản khi ly_hôn và thụ_lý vụ án để giải_quyết. Toà_án không phải thông_báo về việc thụ_lý vụ án, không phải phân_công lại Thẩm_phán giải_quyết vụ án. Việc giải_quyết vụ án được thực_hiện theo thủ_tục chung do Bộ_luật này quy_định. ” Như_vậy, Toà_án phải tổ_chức hoà_giải đoàn_tụ. Sau khi hoà_giải đoàn_tụ không thành thì mới xem_xét công_nhận thuận_tình ly_hôn và sự thoả_thuận của các đương_sự nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện luật_định. Mà muốn hoà_giải đoàn_tụ thì phải có_mặt cả hai bên đương_sự. Ở đây, rõ_ràng
None
1
Theo Điều 397 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hoà_giải và công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn như sau : “ Điều 397 . Hoà_giải và công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn 1 . Trong thời_hạn chuẩn_bị xét đơn yêu_cầu , trước khi tiến_hành hoà_giải để vợ_chồng đoàn_tụ , khi xét thấy cần_thiết , Thẩm_phán có_thể tham_khảo ý_kiến của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em về hoàn_cảnh gia_đình , nguyên_nhân phát_sinh mâu_thuẫn và nguyện_vọng của vợ , chồng , con có liên_quan đến vụ án . 2 . Thẩm_phán phải tiến_hành hoà_giải để vợ_chồng đoàn_tụ ; giải_thích về quyền và nghĩa_vụ giữa vợ và chồng , giữa cha , mẹ và con , giữa các thành_viên khác trong gia_đình , về trách_nhiệm cấp_dưỡng và các vấn_đề khác liên_quan đến hôn_nhân và gia_đình . 3 . Trường_hợp sau khi hoà_giải , vợ , chồng đoàn_tụ thì Thẩm_phán ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu của họ . 4 . Trường_hợp hoà_giải đoàn_tụ không thành thì Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận thuận_tình ly_hôn và sự thoả_thuận của các đương_sự theo quy_định tại Điều 212 của Bộ_luật này khi có đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Hai bên thực_sự tự_nguyện ly_hôn ; b ) Hai bên đã thoả_thuận được với nhau về việc chia hoặc không chia tài_sản chung , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con ; c ) Sự thoả_thuận phải bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ , con . 5 . Trường_hợp hoà_giải đoàn_tụ không thành và các đương_sự không thoả_thuận được về việc chia tài_sản , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con thì Toà_án đình_chỉ giải_quyết việc dân_sự về công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn và thụ_lý vụ án để giải_quyết . Toà_án không phải thông_báo về việc thụ_lý vụ án , không phải phân_công lại Thẩm_phán giải_quyết vụ án . Việc giải_quyết vụ án được thực_hiện theo thủ_tục chung do Bộ_luật này quy_định . ” Như_vậy , Toà_án phải tổ_chức hoà_giải đoàn_tụ . Sau khi hoà_giải đoàn_tụ không thành thì mới xem_xét công_nhận thuận_tình ly_hôn và sự thoả_thuận của các đương_sự nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện luật_định . Mà muốn hoà_giải đoàn_tụ thì phải có_mặt cả hai bên đương_sự . Ở đây , rõ_ràng toà sẽ không_thể tiến_hành tổ_chức hoà_giải đoàn_tụ được vì một bên yêu_cầu xin vắng_mặt và chỉ có bên còn lại tham_gia phiên hoà_giải . Do_đó , nếu một bên là chồng vắng_mặt thì sẽ chỉ giải_quyết được đối_với trường_hợp đơn_phương ly_hôn , nếu thuận_tình ly_hôn thì phải có_mặt hai vợ_chồng . Tải về mẫu_đơn ly_hôn thuận_tình mới nhất 2023 : Tại Đây_Thuận tình ly_hôn vắng_mặt
200,755
Thuận_tình ly_hôn vắng_mặt chồng hoặc vợ có được hay không ?
Theo Điều 397 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hoà_giải và công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn như sau : ... thuận_tình ly_hôn và sự thoả_thuận của các đương_sự nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện luật_định. Mà muốn hoà_giải đoàn_tụ thì phải có_mặt cả hai bên đương_sự. Ở đây, rõ_ràng toà sẽ không_thể tiến_hành tổ_chức hoà_giải đoàn_tụ được vì một bên yêu_cầu xin vắng_mặt và chỉ có bên còn lại tham_gia phiên hoà_giải. Do_đó, nếu một bên là chồng vắng_mặt thì sẽ chỉ giải_quyết được đối_với trường_hợp đơn_phương ly_hôn, nếu thuận_tình ly_hôn thì phải có_mặt hai vợ_chồng. Tải về mẫu_đơn ly_hôn thuận_tình mới nhất 2023 : Tại Đây_Thuận tình ly_hôn vắng_mặt
None
1
Theo Điều 397 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hoà_giải và công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn như sau : “ Điều 397 . Hoà_giải và công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn 1 . Trong thời_hạn chuẩn_bị xét đơn yêu_cầu , trước khi tiến_hành hoà_giải để vợ_chồng đoàn_tụ , khi xét thấy cần_thiết , Thẩm_phán có_thể tham_khảo ý_kiến của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em về hoàn_cảnh gia_đình , nguyên_nhân phát_sinh mâu_thuẫn và nguyện_vọng của vợ , chồng , con có liên_quan đến vụ án . 2 . Thẩm_phán phải tiến_hành hoà_giải để vợ_chồng đoàn_tụ ; giải_thích về quyền và nghĩa_vụ giữa vợ và chồng , giữa cha , mẹ và con , giữa các thành_viên khác trong gia_đình , về trách_nhiệm cấp_dưỡng và các vấn_đề khác liên_quan đến hôn_nhân và gia_đình . 3 . Trường_hợp sau khi hoà_giải , vợ , chồng đoàn_tụ thì Thẩm_phán ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu của họ . 4 . Trường_hợp hoà_giải đoàn_tụ không thành thì Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận thuận_tình ly_hôn và sự thoả_thuận của các đương_sự theo quy_định tại Điều 212 của Bộ_luật này khi có đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Hai bên thực_sự tự_nguyện ly_hôn ; b ) Hai bên đã thoả_thuận được với nhau về việc chia hoặc không chia tài_sản chung , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con ; c ) Sự thoả_thuận phải bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng của vợ , con . 5 . Trường_hợp hoà_giải đoàn_tụ không thành và các đương_sự không thoả_thuận được về việc chia tài_sản , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con thì Toà_án đình_chỉ giải_quyết việc dân_sự về công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn và thụ_lý vụ án để giải_quyết . Toà_án không phải thông_báo về việc thụ_lý vụ án , không phải phân_công lại Thẩm_phán giải_quyết vụ án . Việc giải_quyết vụ án được thực_hiện theo thủ_tục chung do Bộ_luật này quy_định . ” Như_vậy , Toà_án phải tổ_chức hoà_giải đoàn_tụ . Sau khi hoà_giải đoàn_tụ không thành thì mới xem_xét công_nhận thuận_tình ly_hôn và sự thoả_thuận của các đương_sự nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện luật_định . Mà muốn hoà_giải đoàn_tụ thì phải có_mặt cả hai bên đương_sự . Ở đây , rõ_ràng toà sẽ không_thể tiến_hành tổ_chức hoà_giải đoàn_tụ được vì một bên yêu_cầu xin vắng_mặt và chỉ có bên còn lại tham_gia phiên hoà_giải . Do_đó , nếu một bên là chồng vắng_mặt thì sẽ chỉ giải_quyết được đối_với trường_hợp đơn_phương ly_hôn , nếu thuận_tình ly_hôn thì phải có_mặt hai vợ_chồng . Tải về mẫu_đơn ly_hôn thuận_tình mới nhất 2023 : Tại Đây_Thuận tình ly_hôn vắng_mặt
200,756
Quyết_định công_nhận thuận_tình ly_hôn của Toà_án bao_lâu thì vợ_chồng nhận được ?
Theo khoản 1 Điều 212 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về ra quyết_định công_nhận thuận_tình ly_hôn như sau : ... “ Điều 212. Ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự 1. Hết thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên_bản hoà_giải thành mà không có đương_sự nào thay_đổi ý_kiến về sự thoả_thuận đó thì Thẩm_phán chủ_trì phiên hoà_giải hoặc một Thẩm_phán được Chánh_án Toà_án phân_công phải ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự, Toà_án phải gửi quyết_định đó cho các đương_sự và Viện_kiểm_sát cùng cấp. 2. Thẩm_phán chỉ ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự nếu các đương_sự thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết toàn_bộ vụ án. 3. Trong trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 210 của Bộ_luật này mà các đương_sự có_mặt thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết vụ án thì thoả_thuận đó chỉ có giá_trị đối_với những người có_mặt và được Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận nếu không ảnh_hưởng đến quyền, nghĩa_vụ của đương_sự vắng_mặt. Trường_hợp thoả_thuận của họ có ảnh_hưởng đến quyền, nghĩa_vụ của đương_sự vắng_mặt thì thoả_thuận này chỉ có giá_trị và được Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận nếu được đương_sự vắng_mặt tại phiên
None
1
Theo khoản 1 Điều 212 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về ra quyết_định công_nhận thuận_tình ly_hôn như sau : “ Điều 212 . Ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự 1 . Hết thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày lập biên_bản hoà_giải thành mà không có đương_sự nào thay_đổi ý_kiến về sự thoả_thuận đó thì Thẩm_phán chủ_trì phiên hoà_giải hoặc một Thẩm_phán được Chánh_án Toà_án phân_công phải ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho các đương_sự và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 2 . Thẩm_phán chỉ ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự nếu các đương_sự thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết toàn_bộ vụ án . 3 . Trong trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 210 của Bộ_luật này mà các đương_sự có_mặt thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết vụ án thì thoả_thuận đó chỉ có giá_trị đối_với những người có_mặt và được Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận nếu không ảnh_hưởng đến quyền , nghĩa_vụ của đương_sự vắng_mặt . Trường_hợp thoả_thuận của họ có ảnh_hưởng đến quyền , nghĩa_vụ của đương_sự vắng_mặt thì thoả_thuận này chỉ có giá_trị và được Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận nếu được đương_sự vắng_mặt tại phiên hoà_giải đồng_ý bằng văn_bản . ” Như_vậy , trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự thì Toà_án phải gửi quyết_định trên .
200,757
Quyết_định công_nhận thuận_tình ly_hôn của Toà_án bao_lâu thì vợ_chồng nhận được ?
Theo khoản 1 Điều 212 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về ra quyết_định công_nhận thuận_tình ly_hôn như sau : ... . Trường_hợp thoả_thuận của họ có ảnh_hưởng đến quyền, nghĩa_vụ của đương_sự vắng_mặt thì thoả_thuận này chỉ có giá_trị và được Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận nếu được đương_sự vắng_mặt tại phiên hoà_giải đồng_ý bằng văn_bản. ” Như_vậy, trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự thì Toà_án phải gửi quyết_định trên. “ Điều 212. Ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự 1. Hết thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên_bản hoà_giải thành mà không có đương_sự nào thay_đổi ý_kiến về sự thoả_thuận đó thì Thẩm_phán chủ_trì phiên hoà_giải hoặc một Thẩm_phán được Chánh_án Toà_án phân_công phải ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự, Toà_án phải gửi quyết_định đó cho các đương_sự và Viện_kiểm_sát cùng cấp. 2. Thẩm_phán chỉ ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự nếu các đương_sự thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết toàn_bộ vụ án. 3. Trong trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 210 của Bộ_luật này mà các đương_sự có_mặt thoả_thuận được với nhau
None
1
Theo khoản 1 Điều 212 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về ra quyết_định công_nhận thuận_tình ly_hôn như sau : “ Điều 212 . Ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự 1 . Hết thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày lập biên_bản hoà_giải thành mà không có đương_sự nào thay_đổi ý_kiến về sự thoả_thuận đó thì Thẩm_phán chủ_trì phiên hoà_giải hoặc một Thẩm_phán được Chánh_án Toà_án phân_công phải ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho các đương_sự và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 2 . Thẩm_phán chỉ ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự nếu các đương_sự thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết toàn_bộ vụ án . 3 . Trong trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 210 của Bộ_luật này mà các đương_sự có_mặt thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết vụ án thì thoả_thuận đó chỉ có giá_trị đối_với những người có_mặt và được Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận nếu không ảnh_hưởng đến quyền , nghĩa_vụ của đương_sự vắng_mặt . Trường_hợp thoả_thuận của họ có ảnh_hưởng đến quyền , nghĩa_vụ của đương_sự vắng_mặt thì thoả_thuận này chỉ có giá_trị và được Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận nếu được đương_sự vắng_mặt tại phiên hoà_giải đồng_ý bằng văn_bản . ” Như_vậy , trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự thì Toà_án phải gửi quyết_định trên .
200,758
Quyết_định công_nhận thuận_tình ly_hôn của Toà_án bao_lâu thì vợ_chồng nhận được ?
Theo khoản 1 Điều 212 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về ra quyết_định công_nhận thuận_tình ly_hôn như sau : ... thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết toàn_bộ vụ án. 3. Trong trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 210 của Bộ_luật này mà các đương_sự có_mặt thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết vụ án thì thoả_thuận đó chỉ có giá_trị đối_với những người có_mặt và được Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận nếu không ảnh_hưởng đến quyền, nghĩa_vụ của đương_sự vắng_mặt. Trường_hợp thoả_thuận của họ có ảnh_hưởng đến quyền, nghĩa_vụ của đương_sự vắng_mặt thì thoả_thuận này chỉ có giá_trị và được Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận nếu được đương_sự vắng_mặt tại phiên hoà_giải đồng_ý bằng văn_bản. ” Như_vậy, trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự thì Toà_án phải gửi quyết_định trên.
None
1
Theo khoản 1 Điều 212 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về ra quyết_định công_nhận thuận_tình ly_hôn như sau : “ Điều 212 . Ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự 1 . Hết thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày lập biên_bản hoà_giải thành mà không có đương_sự nào thay_đổi ý_kiến về sự thoả_thuận đó thì Thẩm_phán chủ_trì phiên hoà_giải hoặc một Thẩm_phán được Chánh_án Toà_án phân_công phải ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho các đương_sự và Viện_kiểm_sát cùng cấp . 2 . Thẩm_phán chỉ ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự nếu các đương_sự thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết toàn_bộ vụ án . 3 . Trong trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 210 của Bộ_luật này mà các đương_sự có_mặt thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết vụ án thì thoả_thuận đó chỉ có giá_trị đối_với những người có_mặt và được Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận nếu không ảnh_hưởng đến quyền , nghĩa_vụ của đương_sự vắng_mặt . Trường_hợp thoả_thuận của họ có ảnh_hưởng đến quyền , nghĩa_vụ của đương_sự vắng_mặt thì thoả_thuận này chỉ có giá_trị và được Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận nếu được đương_sự vắng_mặt tại phiên hoà_giải đồng_ý bằng văn_bản . ” Như_vậy , trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định công_nhận sự thoả_thuận của các đương_sự thì Toà_án phải gửi quyết_định trên .
200,759
Tại buổi hoà_giải của thuận_tình ly_hôn có được thay_đổi ý_kiến hay không ?
Theo khoản 4 Điều 70 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , đương_sự có quyền và nghĩa_vụ sau đây : ... “ Điều 70 . Quyền , nghĩa_vụ của đương_sự Đương_sự có quyền , nghĩa_vụ ngang nhau khi tham_gia tố_tụng . Khi tham_gia tố_tụng , đương_sự có quyền , nghĩa_vụ sau đây : … 4 . Giữ nguyên , thay_đổi , bổ_sung hoặc rút yêu_cầu theo quy_định của Bộ_luật này . ” Cùng đó , tại khoản 5 Điều 397 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : “ Điều 397 . Hoà_giải và công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn … 5 . Trường_hợp hoà_giải đoàn_tụ không thành và các đương_sự không thoả_thuận được về việc chia tài_sản , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con thì Toà_án đình_chỉ giải_quyết việc dân_sự về công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn và thụ_lý vụ án để giải_quyết . Toà_án không phải thông_báo về việc thụ_lý vụ án , không phải phân_công lại Thẩm_phán giải_quyết vụ án . Việc giải_quyết vụ án được thực_hiện theo thủ_tục chung do Bộ_luật này quy_định . ” Như_vậy , bạn hoàn_toàn được thay_đổi ý_kiến , nguyện_vọng của mình tại buổi hoà_giải trong giải_quyết thuận_tình ly_hôn .
None
1
Theo khoản 4 Điều 70 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , đương_sự có quyền và nghĩa_vụ sau đây : “ Điều 70 . Quyền , nghĩa_vụ của đương_sự Đương_sự có quyền , nghĩa_vụ ngang nhau khi tham_gia tố_tụng . Khi tham_gia tố_tụng , đương_sự có quyền , nghĩa_vụ sau đây : … 4 . Giữ nguyên , thay_đổi , bổ_sung hoặc rút yêu_cầu theo quy_định của Bộ_luật này . ” Cùng đó , tại khoản 5 Điều 397 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : “ Điều 397 . Hoà_giải và công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn … 5 . Trường_hợp hoà_giải đoàn_tụ không thành và các đương_sự không thoả_thuận được về việc chia tài_sản , việc trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con thì Toà_án đình_chỉ giải_quyết việc dân_sự về công_nhận thuận_tình ly_hôn , thoả_thuận nuôi con , chia tài_sản khi ly_hôn và thụ_lý vụ án để giải_quyết . Toà_án không phải thông_báo về việc thụ_lý vụ án , không phải phân_công lại Thẩm_phán giải_quyết vụ án . Việc giải_quyết vụ án được thực_hiện theo thủ_tục chung do Bộ_luật này quy_định . ” Như_vậy , bạn hoàn_toàn được thay_đổi ý_kiến , nguyện_vọng của mình tại buổi hoà_giải trong giải_quyết thuận_tình ly_hôn .
200,760
Chính_uỷ Sư_đoàn có phải là chức_vụ của sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam không ?
Theo khoản 1 Điều 11 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 20: ... Theo khoản 1 Điều 11 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 và được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về chức_vụ của sĩ_quan như sau : Chức_vụ của sĩ_quan 1. Chức_vụ cơ_bản của sĩ_quan gồm có : a ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; b ) Tổng_Tham_mưu_trưởng ; Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; c ) Chủ_nhiệm Tổng_cục, Tổng_cục trưởng, Chính_uỷ Tổng_cục ; d ) Tư_lệnh Quân_khu, Chính_uỷ Quân_khu ; Tư_lệnh Quân_chủng, Chính_uỷ Quân_chủng ; Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng, Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng ; đ ) Tư_lệnh Quân_đoàn, Chính_uỷ Quân_đoàn ; Tư_lệnh Binh_chủng, Chính_uỷ Binh_chủng ; Tư_lệnh Vùng Hải_quân, Chính_uỷ Vùng Hải_quân ; e ) Sư_đoàn trưởng, Chính_uỷ Sư_đoàn ; Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy quân_sự tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ), Chính_uỷ Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ; Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh, Chính_uỷ Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ; g ) Lữ_đoàn trưởng, Chính_uỷ Lữ_đoàn ; h ) Trung_đoàn trưởng, Chính_uỷ Trung_đoàn ; Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự huyện
None
1
Theo khoản 1 Điều 11 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 và được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về chức_vụ của sĩ_quan như sau : Chức_vụ của sĩ_quan 1 . Chức_vụ cơ_bản của sĩ_quan gồm có : a ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; b ) Tổng_Tham_mưu_trưởng ; Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; c ) Chủ_nhiệm Tổng_cục , Tổng_cục trưởng , Chính_uỷ Tổng_cục ; d ) Tư_lệnh Quân_khu , Chính_uỷ Quân_khu ; Tư_lệnh Quân_chủng , Chính_uỷ Quân_chủng ; Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng ; đ ) Tư_lệnh Quân_đoàn , Chính_uỷ Quân_đoàn ; Tư_lệnh Binh_chủng , Chính_uỷ Binh_chủng ; Tư_lệnh Vùng Hải_quân , Chính_uỷ Vùng Hải_quân ; e ) Sư_đoàn trưởng , Chính_uỷ Sư_đoàn ; Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy quân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) , Chính_uỷ Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ; Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh , Chính_uỷ Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ; g ) Lữ_đoàn trưởng , Chính_uỷ Lữ_đoàn ; h ) Trung_đoàn trưởng , Chính_uỷ Trung_đoàn ; Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là cấp huyện ) , Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; i ) Tiểu_đoàn trưởng , Chính_trị_viên Tiểu_đoàn ; k ) Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên Đại_đội ; l ) Trung_đội trưởng . 2 . Chức_vụ , chức_danh tư­ơng đư­ơng với chức_vụ quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều này do Chính_phủ quy_định ; chức_vụ , chức_danh tương_đương với chức_vụ quy_định tại các điểm e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chính_uỷ Sư_đoàn là một trong các chức_vụ của sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam hiện_nay .
200,761
Chính_uỷ Sư_đoàn có phải là chức_vụ của sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam không ?
Theo khoản 1 Điều 11 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 20: ... cấp tỉnh, Chính_uỷ Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ; g ) Lữ_đoàn trưởng, Chính_uỷ Lữ_đoàn ; h ) Trung_đoàn trưởng, Chính_uỷ Trung_đoàn ; Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là cấp huyện ), Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; i ) Tiểu_đoàn trưởng, Chính_trị_viên Tiểu_đoàn ; k ) Đại_đội trưởng, Chính_trị_viên Đại_đội ; l ) Trung_đội trưởng. 2. Chức_vụ, chức_danh tư­ơng đư­ơng với chức_vụ quy_định tại các điểm c, d và đ khoản 1 Điều này do Chính_phủ quy_định ; chức_vụ, chức_danh tương_đương với chức_vụ quy_định tại các điểm e, g, h, i, k và l khoản 1 Điều này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định. Như_vậy, theo quy_định trên thì Chính_uỷ Sư_đoàn là một trong các chức_vụ của sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam hiện_nay.
None
1
Theo khoản 1 Điều 11 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 và được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về chức_vụ của sĩ_quan như sau : Chức_vụ của sĩ_quan 1 . Chức_vụ cơ_bản của sĩ_quan gồm có : a ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; b ) Tổng_Tham_mưu_trưởng ; Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; c ) Chủ_nhiệm Tổng_cục , Tổng_cục trưởng , Chính_uỷ Tổng_cục ; d ) Tư_lệnh Quân_khu , Chính_uỷ Quân_khu ; Tư_lệnh Quân_chủng , Chính_uỷ Quân_chủng ; Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng ; đ ) Tư_lệnh Quân_đoàn , Chính_uỷ Quân_đoàn ; Tư_lệnh Binh_chủng , Chính_uỷ Binh_chủng ; Tư_lệnh Vùng Hải_quân , Chính_uỷ Vùng Hải_quân ; e ) Sư_đoàn trưởng , Chính_uỷ Sư_đoàn ; Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy quân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) , Chính_uỷ Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ; Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh , Chính_uỷ Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ; g ) Lữ_đoàn trưởng , Chính_uỷ Lữ_đoàn ; h ) Trung_đoàn trưởng , Chính_uỷ Trung_đoàn ; Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là cấp huyện ) , Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; i ) Tiểu_đoàn trưởng , Chính_trị_viên Tiểu_đoàn ; k ) Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên Đại_đội ; l ) Trung_đội trưởng . 2 . Chức_vụ , chức_danh tư­ơng đư­ơng với chức_vụ quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều này do Chính_phủ quy_định ; chức_vụ , chức_danh tương_đương với chức_vụ quy_định tại các điểm e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chính_uỷ Sư_đoàn là một trong các chức_vụ của sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam hiện_nay .
200,762
Ai có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ Chính_uỷ Sư_đoàn đối_với sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ?
Theo khoản 1 Điều 25 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 20: ... Theo khoản 1 Điều 25 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền quyết_định đối_với sĩ_quan 1. Thẩm_quyền bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức, phong, thăng, giáng, tước quân_hàm đối_với sĩ_quan được quy_định như sau : a ) Chủ_tịch nước bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Tổng_Tham_mưu_trưởng, Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; phong, thăng, giáng, tước quân_hàm cấp tướng, Chuẩn_Đô đốc, Phó Đô_đốc, Đô_đốc Hải_quân ; b ) Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Thứ_trưởng ; Phó Tổng Tham_mưu_trưởng, Phó Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; Giám_đốc, Chính_uỷ Học_viện Quốc_phòng ; Chủ_nhiệm Tổng_cục, Tổng_cục trưởng, Chính_uỷ Tổng_cục ; Tư_lệnh, Chính_uỷ Quân_khu ; Tư_lệnh, Chính_uỷ Quân_chủng ; Tư_lệnh, Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng ; Tư_lệnh, Chính_uỷ Cảnh_sát biển Việt_Nam ; Trưởng Ban Cơ_yếu Chính_phủ và các chức_vụ khác theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; c ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức các chức_vụ và phong, thăng, giáng, tước các cấp_bậc quân_hàm còn lại và nâng lương sĩ_quan ; d ) Việc
None
1
Theo khoản 1 Điều 25 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền quyết_định đối_với sĩ_quan 1 . Thẩm_quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , phong , thăng , giáng , tước quân_hàm đối_với sĩ_quan được quy_định như sau : a ) Chủ_tịch nước bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Tổng_Tham_mưu_trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; phong , thăng , giáng , tước quân_hàm cấp tướng , Chuẩn_Đô đốc , Phó Đô_đốc , Đô_đốc Hải_quân ; b ) Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thứ_trưởng ; Phó Tổng Tham_mưu_trưởng , Phó Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; Giám_đốc , Chính_uỷ Học_viện Quốc_phòng ; Chủ_nhiệm Tổng_cục , Tổng_cục trưởng , Chính_uỷ Tổng_cục ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Quân_khu ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Quân_chủng ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Cảnh_sát biển Việt_Nam ; Trưởng Ban Cơ_yếu Chính_phủ và các chức_vụ khác theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; c ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_vụ và phong , thăng , giáng , tước các cấp_bậc quân_hàm còn lại và nâng lương sĩ_quan ; d ) Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_vụ thuộc ngành Kiểm_sát , Toà_án , Thi_hành án trong quân_đội được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm đến chức_vụ nào thì có quyền miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức , quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ , điều_động , biệt_phái , giao chức_vụ thấp hơn , cho thôi phục_vụ tại_ngũ , chuyển ngạch và giải ngạch sĩ_quan dự_bị đến chức_vụ đó . Theo đó , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ Chính_uỷ Sư_đoàn đối_với sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
200,763
Ai có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ Chính_uỷ Sư_đoàn đối_với sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ?
Theo khoản 1 Điều 25 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 20: ... ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức các chức_vụ và phong, thăng, giáng, tước các cấp_bậc quân_hàm còn lại và nâng lương sĩ_quan ; d ) Việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức các chức_vụ thuộc ngành Kiểm_sát, Toà_án, Thi_hành án trong quân_đội được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. 2. Cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm đến chức_vụ nào thì có quyền miễn_nhiệm, cách_chức, giáng chức, quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ, điều_động, biệt_phái, giao chức_vụ thấp hơn, cho thôi phục_vụ tại_ngũ, chuyển ngạch và giải ngạch sĩ_quan dự_bị đến chức_vụ đó. Theo đó, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ Chính_uỷ Sư_đoàn đối_với sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 25 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền quyết_định đối_với sĩ_quan 1 . Thẩm_quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , phong , thăng , giáng , tước quân_hàm đối_với sĩ_quan được quy_định như sau : a ) Chủ_tịch nước bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Tổng_Tham_mưu_trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; phong , thăng , giáng , tước quân_hàm cấp tướng , Chuẩn_Đô đốc , Phó Đô_đốc , Đô_đốc Hải_quân ; b ) Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thứ_trưởng ; Phó Tổng Tham_mưu_trưởng , Phó Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; Giám_đốc , Chính_uỷ Học_viện Quốc_phòng ; Chủ_nhiệm Tổng_cục , Tổng_cục trưởng , Chính_uỷ Tổng_cục ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Quân_khu ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Quân_chủng ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Cảnh_sát biển Việt_Nam ; Trưởng Ban Cơ_yếu Chính_phủ và các chức_vụ khác theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; c ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_vụ và phong , thăng , giáng , tước các cấp_bậc quân_hàm còn lại và nâng lương sĩ_quan ; d ) Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_vụ thuộc ngành Kiểm_sát , Toà_án , Thi_hành án trong quân_đội được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm đến chức_vụ nào thì có quyền miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức , quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ , điều_động , biệt_phái , giao chức_vụ thấp hơn , cho thôi phục_vụ tại_ngũ , chuyển ngạch và giải ngạch sĩ_quan dự_bị đến chức_vụ đó . Theo đó , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ Chính_uỷ Sư_đoàn đối_với sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
200,764
Tiêu_chuẩn của sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 12 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 quy_định về tiêu_chuẩn của sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : ... Tiêu_chuẩn của sĩ_quan 1. Tiêu_chuẩn chung : a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc và nhân_dân, với Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có tinh_thần cảnh_giác cách_mạng cao, sẵn_sàng chiến_đấu, hy_sinh, hoàn hành tốt mọi nhiệm_vụ được giao ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức cách_mạng ; cần_kiệm liêm_chính, chí_công_vô_tư ; gương_mẫu chấp_hành đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; phát_huy dân_chủ, giữ nghiêm kỷ_luật quân_đội ; tôn_trọng và đoàn_kết với nhân_dân, với đồng_đội ; được quần_chúng tín_nhiệm ; c ) Có trình_độ chính_trị, khoa_học_quân_sự và khả_năng vận_dụng sáng tạọ chủ_nghĩa Mác - Lê_nin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh, đường_lối, quan_điểm, chủ_trương của Đảng và Nhà_nước vào nhiệm_vụ xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân, xây_dựng quân_đội nhân_dân ; có kiến_thức về văn_hoá, kinh_tế, xã_hội, pháp_luật và các lĩnh_vực khác ; có năng_lực hoạt_động thực_tiễn đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; tốt_nghiệp chương_trình đào_tạo theo quy_định đối_với từng chức_vụ ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng, tuổi_đời và sức_khoẻ phù_hợp với chức_vụ, cấp_bậc quân_hàm mà sĩ_quan đảm_nhiệm. 2. Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với
None
1
Theo Điều 12 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 quy_định về tiêu_chuẩn của sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : Tiêu_chuẩn của sĩ_quan 1 . Tiêu_chuẩn chung : a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc và nhân_dân , với Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có tinh_thần cảnh_giác cách_mạng cao , sẵn_sàng chiến_đấu , hy_sinh , hoàn hành tốt mọi nhiệm_vụ được giao ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức cách_mạng ; cần_kiệm liêm_chính , chí_công_vô_tư ; gương_mẫu chấp_hành đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; phát_huy dân_chủ , giữ nghiêm kỷ_luật quân_đội ; tôn_trọng và đoàn_kết với nhân_dân , với đồng_đội ; được quần_chúng tín_nhiệm ; c ) Có trình_độ chính_trị , khoa_học_quân_sự và khả_năng vận_dụng sáng tạọ chủ_nghĩa Mác - Lê_nin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , đường_lối , quan_điểm , chủ_trương của Đảng và Nhà_nước vào nhiệm_vụ xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân , xây_dựng quân_đội nhân_dân ; có kiến_thức về văn_hoá , kinh_tế , xã_hội , pháp_luật và các lĩnh_vực khác ; có năng_lực hoạt_động thực_tiễn đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; tốt_nghiệp chương_trình đào_tạo theo quy_định đối_với từng chức_vụ ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng , tuổi_đời và sức_khoẻ phù_hợp với chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm mà sĩ_quan đảm_nhiệm . 2 . Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với từng chức_vụ của sĩ_quan do cấp có thẩm_quyền quy_định .
200,765
Tiêu_chuẩn của sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 12 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 quy_định về tiêu_chuẩn của sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : ... đào_tạo theo quy_định đối_với từng chức_vụ ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng, tuổi_đời và sức_khoẻ phù_hợp với chức_vụ, cấp_bậc quân_hàm mà sĩ_quan đảm_nhiệm. 2. Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với từng chức_vụ của sĩ_quan do cấp có thẩm_quyền quy_định. Tiêu_chuẩn của sĩ_quan 1. Tiêu_chuẩn chung : a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc và nhân_dân, với Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có tinh_thần cảnh_giác cách_mạng cao, sẵn_sàng chiến_đấu, hy_sinh, hoàn hành tốt mọi nhiệm_vụ được giao ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức cách_mạng ; cần_kiệm liêm_chính, chí_công_vô_tư ; gương_mẫu chấp_hành đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; phát_huy dân_chủ, giữ nghiêm kỷ_luật quân_đội ; tôn_trọng và đoàn_kết với nhân_dân, với đồng_đội ; được quần_chúng tín_nhiệm ; c ) Có trình_độ chính_trị, khoa_học_quân_sự và khả_năng vận_dụng sáng tạọ chủ_nghĩa Mác - Lê_nin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh, đường_lối, quan_điểm, chủ_trương của Đảng và Nhà_nước vào nhiệm_vụ xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân, xây_dựng quân_đội nhân_dân ; có kiến_thức về văn_hoá, kinh_tế, xã_hội, pháp_luật và các lĩnh_vực khác ; có năng_lực
None
1
Theo Điều 12 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 quy_định về tiêu_chuẩn của sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : Tiêu_chuẩn của sĩ_quan 1 . Tiêu_chuẩn chung : a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc và nhân_dân , với Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có tinh_thần cảnh_giác cách_mạng cao , sẵn_sàng chiến_đấu , hy_sinh , hoàn hành tốt mọi nhiệm_vụ được giao ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức cách_mạng ; cần_kiệm liêm_chính , chí_công_vô_tư ; gương_mẫu chấp_hành đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; phát_huy dân_chủ , giữ nghiêm kỷ_luật quân_đội ; tôn_trọng và đoàn_kết với nhân_dân , với đồng_đội ; được quần_chúng tín_nhiệm ; c ) Có trình_độ chính_trị , khoa_học_quân_sự và khả_năng vận_dụng sáng tạọ chủ_nghĩa Mác - Lê_nin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , đường_lối , quan_điểm , chủ_trương của Đảng và Nhà_nước vào nhiệm_vụ xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân , xây_dựng quân_đội nhân_dân ; có kiến_thức về văn_hoá , kinh_tế , xã_hội , pháp_luật và các lĩnh_vực khác ; có năng_lực hoạt_động thực_tiễn đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; tốt_nghiệp chương_trình đào_tạo theo quy_định đối_với từng chức_vụ ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng , tuổi_đời và sức_khoẻ phù_hợp với chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm mà sĩ_quan đảm_nhiệm . 2 . Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với từng chức_vụ của sĩ_quan do cấp có thẩm_quyền quy_định .
200,766
Tiêu_chuẩn của sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 12 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 quy_định về tiêu_chuẩn của sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : ... Đảng và Nhà_nước vào nhiệm_vụ xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân, xây_dựng quân_đội nhân_dân ; có kiến_thức về văn_hoá, kinh_tế, xã_hội, pháp_luật và các lĩnh_vực khác ; có năng_lực hoạt_động thực_tiễn đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; tốt_nghiệp chương_trình đào_tạo theo quy_định đối_với từng chức_vụ ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng, tuổi_đời và sức_khoẻ phù_hợp với chức_vụ, cấp_bậc quân_hàm mà sĩ_quan đảm_nhiệm. 2. Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với từng chức_vụ của sĩ_quan do cấp có thẩm_quyền quy_định.
None
1
Theo Điều 12 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 quy_định về tiêu_chuẩn của sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : Tiêu_chuẩn của sĩ_quan 1 . Tiêu_chuẩn chung : a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc và nhân_dân , với Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có tinh_thần cảnh_giác cách_mạng cao , sẵn_sàng chiến_đấu , hy_sinh , hoàn hành tốt mọi nhiệm_vụ được giao ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức cách_mạng ; cần_kiệm liêm_chính , chí_công_vô_tư ; gương_mẫu chấp_hành đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; phát_huy dân_chủ , giữ nghiêm kỷ_luật quân_đội ; tôn_trọng và đoàn_kết với nhân_dân , với đồng_đội ; được quần_chúng tín_nhiệm ; c ) Có trình_độ chính_trị , khoa_học_quân_sự và khả_năng vận_dụng sáng tạọ chủ_nghĩa Mác - Lê_nin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , đường_lối , quan_điểm , chủ_trương của Đảng và Nhà_nước vào nhiệm_vụ xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân , xây_dựng quân_đội nhân_dân ; có kiến_thức về văn_hoá , kinh_tế , xã_hội , pháp_luật và các lĩnh_vực khác ; có năng_lực hoạt_động thực_tiễn đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; tốt_nghiệp chương_trình đào_tạo theo quy_định đối_với từng chức_vụ ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng , tuổi_đời và sức_khoẻ phù_hợp với chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm mà sĩ_quan đảm_nhiệm . 2 . Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với từng chức_vụ của sĩ_quan do cấp có thẩm_quyền quy_định .
200,767
Tổ_chức tôn_giáo có địa_bàn hoạt_động ở 01 tỉnh thực_hiện đơn đăng_ký cấp chứng_nhận hoạt_động tôn_giáo theo mẫu_đơn ra sao ?
Căn_cứ Nghị_định 162/2017/NĐ-CP về hướng_dẫn Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo do Chính_phủ ban_hành . ... Tổ_chức tôn_giáo có địa_bàn hoạt_động ở 01 tỉnh thực_hiện đơn đăng_ký cấp chứng_nhận hoạt_động tôn_giáo theo Mẫu B8 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 162/2017/NĐ-CP. Tải_Mẫu đơn đăng_ký cấp chứng_nhận hoạt_động tôn_giáo cho tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở 01 tỉnh Tại đây . Tổ_chức tôn_giáo có địa_bàn hoạt_động ở 01 tỉnh thực_hiện đơn đăng_ký cấp chứng_nhận hoạt_động tôn_giáo ra sao ?
None
1
Căn_cứ Nghị_định 162/2017/NĐ-CP về hướng_dẫn Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo do Chính_phủ ban_hành . Tổ_chức tôn_giáo có địa_bàn hoạt_động ở 01 tỉnh thực_hiện đơn đăng_ký cấp chứng_nhận hoạt_động tôn_giáo theo Mẫu B8 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 162/2017/NĐ-CP. Tải_Mẫu đơn đăng_ký cấp chứng_nhận hoạt_động tôn_giáo cho tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở 01 tỉnh Tại đây . Tổ_chức tôn_giáo có địa_bàn hoạt_động ở 01 tỉnh thực_hiện đơn đăng_ký cấp chứng_nhận hoạt_động tôn_giáo ra sao ?
200,768
Để được cấp chứng_nhận hoạt_động tôn_giáo , tổ_chức phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 như sau : ... Điều_kiện để tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo Tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; 2 . Có tôn_chỉ , mục_đích , quy_chế hoạt_động không trái với quy_định của pháp_luật ; 3 . Tên của tổ_chức không trùng với tên tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , tên tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc tên danh_nhân , anh_hùng dân_tộc ; 4 . Người đại_diện , người lãnh_đạo tổ_chức là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; 5 . Có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở ; 6 . Nội_dung hoạt_động tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 5 của Luật này . Như_vậy , tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở 01 tỉnh được cấp chứng_nhận hoạt_động tôn_giáo khi đáp_ứng đủ 06 điều_kiện được trích_dẫn nêu trên .
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 như sau : Điều_kiện để tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo Tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; 2 . Có tôn_chỉ , mục_đích , quy_chế hoạt_động không trái với quy_định của pháp_luật ; 3 . Tên của tổ_chức không trùng với tên tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , tên tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc tên danh_nhân , anh_hùng dân_tộc ; 4 . Người đại_diện , người lãnh_đạo tổ_chức là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; 5 . Có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở ; 6 . Nội_dung hoạt_động tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 5 của Luật này . Như_vậy , tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở 01 tỉnh được cấp chứng_nhận hoạt_động tôn_giáo khi đáp_ứng đủ 06 điều_kiện được trích_dẫn nêu trên .
200,769
Trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp chứng_nhận hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở 01 tỉnh hiện_nay ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại tiểu_mục 16 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BNV năm 2018 . Thủ_tục cấp chứng_nhận hoạt_động: ... Căn_cứ quy_định tại tiểu_mục 16 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BNV năm 2018. Thủ_tục cấp chứng_nhận hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở 01 tỉnh hiện_nay được thực_hiện theo trình_tự như sau : - Bước 1 : Tổ_chức tôn_giáo có địa_bàn hoạt_động tôn_giáo ở một tỉnh có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016 gửi hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đến Sở Nội_vụ. + Thông_qua các cách_thức sau : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Sở Nội_vụ ; qua đường bưu_chính hoặc thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến. Hồ_sơ phải có xác_nhận của Sở Nội_vụ và có giấy hẹn trả kết_quả. Nếu gửi qua đường bưu_chính, ngày tiếp_nhận hồ_sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công_văn đến. + Hồ_sơ bao_gồm : + + Văn_bản đăng_ký ( theo mẫu ) ; + + Danh sách, sơ_yếu lý_lịch, phiếu lý lịch tư pháp, bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người
None
1
Căn_cứ quy_định tại tiểu_mục 16 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BNV năm 2018 . Thủ_tục cấp chứng_nhận hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở 01 tỉnh hiện_nay được thực_hiện theo trình_tự như sau : - Bước 1 : Tổ_chức tôn_giáo có địa_bàn hoạt_động tôn_giáo ở một tỉnh có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 gửi hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đến Sở Nội_vụ . + Thông_qua các cách_thức sau : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Sở Nội_vụ ; qua đường bưu_chính hoặc thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến . Hồ_sơ phải có xác_nhận của Sở Nội_vụ và có giấy hẹn trả kết_quả . Nếu gửi qua đường bưu_chính , ngày tiếp_nhận hồ_sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công_văn đến . + Hồ_sơ bao_gồm : + + Văn_bản đăng_ký ( theo mẫu ) ; + + Danh sách , sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý lịch tư pháp , bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ chức ; + + Bản tóm_tắt giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; + + Quy_chế hoạt_động của tổ_chức ; + + Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở . - Bước 2 : Sở Nội_vụ xem xét hồ sơ , trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , Sở Nội_vụ thông_báo qua mạng Internet hoặc văn_bản cho tổ_chức để hoàn_chỉnh hồ_sơ . - Bước 3 : + Sở Nội_vụ phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ ( nếu cần ) . + Sau khi thẩm_định hồ_sơ , Sở Nội_vụ cấp hoặc không cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo cho tổ_chức . Trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
200,770
Trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp chứng_nhận hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở 01 tỉnh hiện_nay ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại tiểu_mục 16 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BNV năm 2018 . Thủ_tục cấp chứng_nhận hoạt_động: ... ch tư pháp, bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ chức ; + + Bản tóm_tắt giáo_lý, giáo luật, lễ_nghi ; + + Quy_chế hoạt_động của tổ_chức ; + + Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở. - Bước 2 : Sở Nội_vụ xem xét hồ sơ, trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ, Sở Nội_vụ thông_báo qua mạng Internet hoặc văn_bản cho tổ_chức để hoàn_chỉnh hồ_sơ. - Bước 3 : + Sở Nội_vụ phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ ( nếu cần ). + Sau khi thẩm_định hồ_sơ, Sở Nội_vụ cấp hoặc không cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo cho tổ_chức. Trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.
None
1
Căn_cứ quy_định tại tiểu_mục 16 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BNV năm 2018 . Thủ_tục cấp chứng_nhận hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở 01 tỉnh hiện_nay được thực_hiện theo trình_tự như sau : - Bước 1 : Tổ_chức tôn_giáo có địa_bàn hoạt_động tôn_giáo ở một tỉnh có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 gửi hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đến Sở Nội_vụ . + Thông_qua các cách_thức sau : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Sở Nội_vụ ; qua đường bưu_chính hoặc thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến . Hồ_sơ phải có xác_nhận của Sở Nội_vụ và có giấy hẹn trả kết_quả . Nếu gửi qua đường bưu_chính , ngày tiếp_nhận hồ_sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công_văn đến . + Hồ_sơ bao_gồm : + + Văn_bản đăng_ký ( theo mẫu ) ; + + Danh sách , sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý lịch tư pháp , bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ chức ; + + Bản tóm_tắt giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; + + Quy_chế hoạt_động của tổ_chức ; + + Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở . - Bước 2 : Sở Nội_vụ xem xét hồ sơ , trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , Sở Nội_vụ thông_báo qua mạng Internet hoặc văn_bản cho tổ_chức để hoàn_chỉnh hồ_sơ . - Bước 3 : + Sở Nội_vụ phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ ( nếu cần ) . + Sau khi thẩm_định hồ_sơ , Sở Nội_vụ cấp hoặc không cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo cho tổ_chức . Trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
200,771
Trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp chứng_nhận hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở 01 tỉnh hiện_nay ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại tiểu_mục 16 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BNV năm 2018 . Thủ_tục cấp chứng_nhận hoạt_động: ... nêu rõ lý_do.
None
1
Căn_cứ quy_định tại tiểu_mục 16 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BNV năm 2018 . Thủ_tục cấp chứng_nhận hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở 01 tỉnh hiện_nay được thực_hiện theo trình_tự như sau : - Bước 1 : Tổ_chức tôn_giáo có địa_bàn hoạt_động tôn_giáo ở một tỉnh có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 gửi hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đến Sở Nội_vụ . + Thông_qua các cách_thức sau : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Sở Nội_vụ ; qua đường bưu_chính hoặc thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến . Hồ_sơ phải có xác_nhận của Sở Nội_vụ và có giấy hẹn trả kết_quả . Nếu gửi qua đường bưu_chính , ngày tiếp_nhận hồ_sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công_văn đến . + Hồ_sơ bao_gồm : + + Văn_bản đăng_ký ( theo mẫu ) ; + + Danh sách , sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý lịch tư pháp , bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ chức ; + + Bản tóm_tắt giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; + + Quy_chế hoạt_động của tổ_chức ; + + Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở . - Bước 2 : Sở Nội_vụ xem xét hồ sơ , trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , Sở Nội_vụ thông_báo qua mạng Internet hoặc văn_bản cho tổ_chức để hoàn_chỉnh hồ_sơ . - Bước 3 : + Sở Nội_vụ phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ ( nếu cần ) . + Sau khi thẩm_định hồ_sơ , Sở Nội_vụ cấp hoặc không cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo cho tổ_chức . Trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
200,772
Trong thi_đấu bóng_đá 11 người thì có những loại quả phạt nào ?
Căn_cứ theo Mục 1 Luật XIII Luật_Bóng_đá ban_hành kèm theo Quyết_định 982 - QĐ / UBTDTT năm 2007 quy_định như sau : ... LUẬT XIII. NHỮNG QUẢ PHẠT 1. Những loại quả phạt : Quả phạt gồm : Quả phạt_trực_tiếp và gián_tiếp. Khi thực_hiện các quả phạt, bóng phải được đặt “ chết ” tại_chỗ, cầu_thủ đá phạt không được tiếp_tục chạm bóng lần thứ 2 nếu bóng chưa chạm một cầu_thủ khác. 2. Quả phạt_trực_tiếp : - Bóng_đá trực_tiếp vào cầu_môn đối_phương, bàn thắng được công_nhận. - Nếu bóng_đá trực_tiếp vào cầu_môn đội nhà, bàn thắng không được công_nhận và đội đối_phương được đá quả phạt_góc. 3. Quả phạt_gián_tiếp. - Ký_hiệu : Trọng_tài xác_nhận quả gián_tiếp bằng cách giơ tay lên cao và giữ nguyên tư_thế đó cho đến khi quả phạt đã thực_hiện, bóng đã chạm cầu_thủ khác hoặc ra ngoài các đường giới_hạn sân. - Bóng vào cầu_môn :. Bàn thắng chỉ được công_nhận nếu trước khi vào cầu_môn, đã chạm một cầu_thủ khác.. Nếu bóng trực_tiếp vào cầu_môn đối_phương, đội đối_phương được hưởng quả đá phát_bóng.. Nếu bóng trực_tiếp vào cầu_môn đội nhà, đội đối_phương được hưởng quả
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Luật XIII Luật_Bóng_đá ban_hành kèm theo Quyết_định 982 - QĐ / UBTDTT năm 2007 quy_định như sau : LUẬT XIII . NHỮNG QUẢ PHẠT 1 . Những loại quả phạt : Quả phạt gồm : Quả phạt_trực_tiếp và gián_tiếp . Khi thực_hiện các quả phạt , bóng phải được đặt “ chết ” tại_chỗ , cầu_thủ đá phạt không được tiếp_tục chạm bóng lần thứ 2 nếu bóng chưa chạm một cầu_thủ khác . 2 . Quả phạt_trực_tiếp : - Bóng_đá trực_tiếp vào cầu_môn đối_phương , bàn thắng được công_nhận . - Nếu bóng_đá trực_tiếp vào cầu_môn đội nhà , bàn thắng không được công_nhận và đội đối_phương được đá quả phạt_góc . 3 . Quả phạt_gián_tiếp . - Ký_hiệu : Trọng_tài xác_nhận quả gián_tiếp bằng cách giơ tay lên cao và giữ nguyên tư_thế đó cho đến khi quả phạt đã thực_hiện , bóng đã chạm cầu_thủ khác hoặc ra ngoài các đường giới_hạn sân . - Bóng vào cầu_môn : . Bàn thắng chỉ được công_nhận nếu trước khi vào cầu_môn , đã chạm một cầu_thủ khác . . Nếu bóng trực_tiếp vào cầu_môn đối_phương , đội đối_phương được hưởng quả đá phát_bóng . . Nếu bóng trực_tiếp vào cầu_môn đội nhà , đội đối_phương được hưởng quả phạt_góc . ... Theo đó thì trong thi_đấu bóng_đá 11 người thì có những loại quả phạt gồm : Quả phạt_trực_tiếp và gián_tiếp . Khi thực_hiện các quả phạt , bóng phải được đặt “ chết ” tại_chỗ , cầu_thủ đá phạt không được tiếp_tục chạm bóng lần thứ 2 nếu bóng chưa chạm một cầu_thủ khác . Những loại quả phạt trong thi_đấu bóng_đá 11 người ( Hình từ internet )
200,773
Trong thi_đấu bóng_đá 11 người thì có những loại quả phạt nào ?
Căn_cứ theo Mục 1 Luật XIII Luật_Bóng_đá ban_hành kèm theo Quyết_định 982 - QĐ / UBTDTT năm 2007 quy_định như sau : ... khác.. Nếu bóng trực_tiếp vào cầu_môn đối_phương, đội đối_phương được hưởng quả đá phát_bóng.. Nếu bóng trực_tiếp vào cầu_môn đội nhà, đội đối_phương được hưởng quả phạt_góc.... Theo đó thì trong thi_đấu bóng_đá 11 người thì có những loại quả phạt gồm : Quả phạt_trực_tiếp và gián_tiếp. Khi thực_hiện các quả phạt, bóng phải được đặt “ chết ” tại_chỗ, cầu_thủ đá phạt không được tiếp_tục chạm bóng lần thứ 2 nếu bóng chưa chạm một cầu_thủ khác. Những loại quả phạt trong thi_đấu bóng_đá 11 người ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Luật XIII Luật_Bóng_đá ban_hành kèm theo Quyết_định 982 - QĐ / UBTDTT năm 2007 quy_định như sau : LUẬT XIII . NHỮNG QUẢ PHẠT 1 . Những loại quả phạt : Quả phạt gồm : Quả phạt_trực_tiếp và gián_tiếp . Khi thực_hiện các quả phạt , bóng phải được đặt “ chết ” tại_chỗ , cầu_thủ đá phạt không được tiếp_tục chạm bóng lần thứ 2 nếu bóng chưa chạm một cầu_thủ khác . 2 . Quả phạt_trực_tiếp : - Bóng_đá trực_tiếp vào cầu_môn đối_phương , bàn thắng được công_nhận . - Nếu bóng_đá trực_tiếp vào cầu_môn đội nhà , bàn thắng không được công_nhận và đội đối_phương được đá quả phạt_góc . 3 . Quả phạt_gián_tiếp . - Ký_hiệu : Trọng_tài xác_nhận quả gián_tiếp bằng cách giơ tay lên cao và giữ nguyên tư_thế đó cho đến khi quả phạt đã thực_hiện , bóng đã chạm cầu_thủ khác hoặc ra ngoài các đường giới_hạn sân . - Bóng vào cầu_môn : . Bàn thắng chỉ được công_nhận nếu trước khi vào cầu_môn , đã chạm một cầu_thủ khác . . Nếu bóng trực_tiếp vào cầu_môn đối_phương , đội đối_phương được hưởng quả đá phát_bóng . . Nếu bóng trực_tiếp vào cầu_môn đội nhà , đội đối_phương được hưởng quả phạt_góc . ... Theo đó thì trong thi_đấu bóng_đá 11 người thì có những loại quả phạt gồm : Quả phạt_trực_tiếp và gián_tiếp . Khi thực_hiện các quả phạt , bóng phải được đặt “ chết ” tại_chỗ , cầu_thủ đá phạt không được tiếp_tục chạm bóng lần thứ 2 nếu bóng chưa chạm một cầu_thủ khác . Những loại quả phạt trong thi_đấu bóng_đá 11 người ( Hình từ internet )
200,774
Vị_trí thực_hiện quả phạt trong thi_đấu bóng_đá 11 người được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục 4 Luật XIII Luật_Bóng_đá ban_hành kèm theo Quyết_định 982 - QĐ / UBTDTT năm 2007 quy_định như sau : ... LUẬT XIII . NHỮNG QUẢ PHẠT ... 4 . Vị_trí đá phạt : - Quả phạt trong khu phạt_đền : + Quả phạt_trực_tiếp hoặc gián_tiếp của đội phòng_ngự được hưởng : . Tất_cả cầu_thủ đối_phương phải đứng cách xa bóng_tối thiểu 9 m 15 . . Cầu_thủ đối_phương phải đứng ngoài khu phạt_đền cho đến khi bóng được đá vào_cuộc . . Bóng được đá vào_cuộc khi đã trực_tiếp ra ngoài khu phạt_đền . . Nếu vị_trí phạt_đền ở trong khu cầu_môn , bóng có_thể đặt ở bất_cứ điểm nào trong khu cầu_môn . + Quả phạt_gián_tiếp của đội tần công được hưởng : - Quả phạt ngoài khu phạt_đền . . Tất_cả cầu_thủ đối_phương phải đứng cách xa bóng_tối thiểu 9m15 cho đến khi bóng được đá vào_cuộc , trừ trường_hợp họ đã đứng trên đường cầu_môn giữa 2 cột_dọc . . Bóng vào_cuộc ngay sau khi được đá và di_chuyển . . Quả phạt được thực_hiện tại nơi xảy ra phạm lỗi . ... Theo đó , vị_trí thực_hiện quả phạt trong thi_đấu bóng_đá 11 người được quy_định như quy_định trên .
None
1
Căn_cứ theo Mục 4 Luật XIII Luật_Bóng_đá ban_hành kèm theo Quyết_định 982 - QĐ / UBTDTT năm 2007 quy_định như sau : LUẬT XIII . NHỮNG QUẢ PHẠT ... 4 . Vị_trí đá phạt : - Quả phạt trong khu phạt_đền : + Quả phạt_trực_tiếp hoặc gián_tiếp của đội phòng_ngự được hưởng : . Tất_cả cầu_thủ đối_phương phải đứng cách xa bóng_tối thiểu 9 m 15 . . Cầu_thủ đối_phương phải đứng ngoài khu phạt_đền cho đến khi bóng được đá vào_cuộc . . Bóng được đá vào_cuộc khi đã trực_tiếp ra ngoài khu phạt_đền . . Nếu vị_trí phạt_đền ở trong khu cầu_môn , bóng có_thể đặt ở bất_cứ điểm nào trong khu cầu_môn . + Quả phạt_gián_tiếp của đội tần công được hưởng : - Quả phạt ngoài khu phạt_đền . . Tất_cả cầu_thủ đối_phương phải đứng cách xa bóng_tối thiểu 9m15 cho đến khi bóng được đá vào_cuộc , trừ trường_hợp họ đã đứng trên đường cầu_môn giữa 2 cột_dọc . . Bóng vào_cuộc ngay sau khi được đá và di_chuyển . . Quả phạt được thực_hiện tại nơi xảy ra phạm lỗi . ... Theo đó , vị_trí thực_hiện quả phạt trong thi_đấu bóng_đá 11 người được quy_định như quy_định trên .
200,775
Thủ_môn thực_hiện quả phạt cố_tình chơi bóng bằng tay trước khi cầu_thủ khác chạm bóng sau khi bóng vào_cuộc thì xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục d Mục 5 Luật XIII Luật_Bóng_đá ban_hành kèm theo Quyết_định 982 - QĐ / UBTDTT năm 2007 quy_định như sau : ... LUẬT XIII. NHỮNG QUẢ PHẠT... 5. Xử_phạt những vi_phạm :... d. Thủ_môn thực_hiện quả phạt. + Nếu sau khi bóng vào_cuộc thủ_môn chạm bóng lần thứ 2 ( không phải bằng tay ) trước khi cầu_thủ khác chạm vào.. Đội đối_phương được hưởng quả phạt_gián_tiếp tại nơi phạm lỗi. + Sau khi bóng vào_cuộc thủ_môn cố_tình chơi bóng bằng tay trước khi cầu_thủ khác chạm bóng :. Đội đối_phương được hưởng quả phạt_trực_tiếp nếu lỗi xảy ra ngoài khu phạt_đền của đội phạm lỗi. Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi.. Đội đối_phương được hưởng quả phạt_gián_tiếp tại nơi phạm lỗi nếu vi_phạm xảy ra trong khu phạt_đền của đội phạm lỗi. Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi. Theo đó, nếu thủ_môn thực_hiện quả phạt cố_tình chơi bóng bằng tay trước khi cầu_thủ khác chạm bóng sau khi bóng vào_cuộc thì : - Đội đối_phương được hưởng quả phạt_trực_tiếp nếu lỗi xảy ra ngoài khu phạt_đền của đội phạm lỗi. Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi. - Đội đối_phương
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục d Mục 5 Luật XIII Luật_Bóng_đá ban_hành kèm theo Quyết_định 982 - QĐ / UBTDTT năm 2007 quy_định như sau : LUẬT XIII . NHỮNG QUẢ PHẠT ... 5 . Xử_phạt những vi_phạm : ... d . Thủ_môn thực_hiện quả phạt . + Nếu sau khi bóng vào_cuộc thủ_môn chạm bóng lần thứ 2 ( không phải bằng tay ) trước khi cầu_thủ khác chạm vào . . Đội đối_phương được hưởng quả phạt_gián_tiếp tại nơi phạm lỗi . + Sau khi bóng vào_cuộc thủ_môn cố_tình chơi bóng bằng tay trước khi cầu_thủ khác chạm bóng : . Đội đối_phương được hưởng quả phạt_trực_tiếp nếu lỗi xảy ra ngoài khu phạt_đền của đội phạm lỗi . Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi . . Đội đối_phương được hưởng quả phạt_gián_tiếp tại nơi phạm lỗi nếu vi_phạm xảy ra trong khu phạt_đền của đội phạm lỗi . Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi . Theo đó , nếu thủ_môn thực_hiện quả phạt cố_tình chơi bóng bằng tay trước khi cầu_thủ khác chạm bóng sau khi bóng vào_cuộc thì : - Đội đối_phương được hưởng quả phạt_trực_tiếp nếu lỗi xảy ra ngoài khu phạt_đền của đội phạm lỗi . Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi . - Đội đối_phương được hưởng quả phạt_gián_tiếp tại nơi phạm lỗi nếu vi_phạm xảy ra trong khu phạt_đền của đội phạm lỗi . Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi .
200,776
Thủ_môn thực_hiện quả phạt cố_tình chơi bóng bằng tay trước khi cầu_thủ khác chạm bóng sau khi bóng vào_cuộc thì xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục d Mục 5 Luật XIII Luật_Bóng_đá ban_hành kèm theo Quyết_định 982 - QĐ / UBTDTT năm 2007 quy_định như sau : ... : - Đội đối_phương được hưởng quả phạt_trực_tiếp nếu lỗi xảy ra ngoài khu phạt_đền của đội phạm lỗi. Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi. - Đội đối_phương được hưởng quả phạt_gián_tiếp tại nơi phạm lỗi nếu vi_phạm xảy ra trong khu phạt_đền của đội phạm lỗi. Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi. LUẬT XIII. NHỮNG QUẢ PHẠT... 5. Xử_phạt những vi_phạm :... d. Thủ_môn thực_hiện quả phạt. + Nếu sau khi bóng vào_cuộc thủ_môn chạm bóng lần thứ 2 ( không phải bằng tay ) trước khi cầu_thủ khác chạm vào.. Đội đối_phương được hưởng quả phạt_gián_tiếp tại nơi phạm lỗi. + Sau khi bóng vào_cuộc thủ_môn cố_tình chơi bóng bằng tay trước khi cầu_thủ khác chạm bóng :. Đội đối_phương được hưởng quả phạt_trực_tiếp nếu lỗi xảy ra ngoài khu phạt_đền của đội phạm lỗi. Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi.. Đội đối_phương được hưởng quả phạt_gián_tiếp tại nơi phạm lỗi nếu vi_phạm xảy ra trong khu phạt_đền của đội phạm lỗi. Quả phạt được
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục d Mục 5 Luật XIII Luật_Bóng_đá ban_hành kèm theo Quyết_định 982 - QĐ / UBTDTT năm 2007 quy_định như sau : LUẬT XIII . NHỮNG QUẢ PHẠT ... 5 . Xử_phạt những vi_phạm : ... d . Thủ_môn thực_hiện quả phạt . + Nếu sau khi bóng vào_cuộc thủ_môn chạm bóng lần thứ 2 ( không phải bằng tay ) trước khi cầu_thủ khác chạm vào . . Đội đối_phương được hưởng quả phạt_gián_tiếp tại nơi phạm lỗi . + Sau khi bóng vào_cuộc thủ_môn cố_tình chơi bóng bằng tay trước khi cầu_thủ khác chạm bóng : . Đội đối_phương được hưởng quả phạt_trực_tiếp nếu lỗi xảy ra ngoài khu phạt_đền của đội phạm lỗi . Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi . . Đội đối_phương được hưởng quả phạt_gián_tiếp tại nơi phạm lỗi nếu vi_phạm xảy ra trong khu phạt_đền của đội phạm lỗi . Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi . Theo đó , nếu thủ_môn thực_hiện quả phạt cố_tình chơi bóng bằng tay trước khi cầu_thủ khác chạm bóng sau khi bóng vào_cuộc thì : - Đội đối_phương được hưởng quả phạt_trực_tiếp nếu lỗi xảy ra ngoài khu phạt_đền của đội phạm lỗi . Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi . - Đội đối_phương được hưởng quả phạt_gián_tiếp tại nơi phạm lỗi nếu vi_phạm xảy ra trong khu phạt_đền của đội phạm lỗi . Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi .
200,777
Thủ_môn thực_hiện quả phạt cố_tình chơi bóng bằng tay trước khi cầu_thủ khác chạm bóng sau khi bóng vào_cuộc thì xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục d Mục 5 Luật XIII Luật_Bóng_đá ban_hành kèm theo Quyết_định 982 - QĐ / UBTDTT năm 2007 quy_định như sau : ... tại nơi phạm lỗi.. Đội đối_phương được hưởng quả phạt_gián_tiếp tại nơi phạm lỗi nếu vi_phạm xảy ra trong khu phạt_đền của đội phạm lỗi. Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi. Theo đó, nếu thủ_môn thực_hiện quả phạt cố_tình chơi bóng bằng tay trước khi cầu_thủ khác chạm bóng sau khi bóng vào_cuộc thì : - Đội đối_phương được hưởng quả phạt_trực_tiếp nếu lỗi xảy ra ngoài khu phạt_đền của đội phạm lỗi. Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi. - Đội đối_phương được hưởng quả phạt_gián_tiếp tại nơi phạm lỗi nếu vi_phạm xảy ra trong khu phạt_đền của đội phạm lỗi. Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục d Mục 5 Luật XIII Luật_Bóng_đá ban_hành kèm theo Quyết_định 982 - QĐ / UBTDTT năm 2007 quy_định như sau : LUẬT XIII . NHỮNG QUẢ PHẠT ... 5 . Xử_phạt những vi_phạm : ... d . Thủ_môn thực_hiện quả phạt . + Nếu sau khi bóng vào_cuộc thủ_môn chạm bóng lần thứ 2 ( không phải bằng tay ) trước khi cầu_thủ khác chạm vào . . Đội đối_phương được hưởng quả phạt_gián_tiếp tại nơi phạm lỗi . + Sau khi bóng vào_cuộc thủ_môn cố_tình chơi bóng bằng tay trước khi cầu_thủ khác chạm bóng : . Đội đối_phương được hưởng quả phạt_trực_tiếp nếu lỗi xảy ra ngoài khu phạt_đền của đội phạm lỗi . Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi . . Đội đối_phương được hưởng quả phạt_gián_tiếp tại nơi phạm lỗi nếu vi_phạm xảy ra trong khu phạt_đền của đội phạm lỗi . Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi . Theo đó , nếu thủ_môn thực_hiện quả phạt cố_tình chơi bóng bằng tay trước khi cầu_thủ khác chạm bóng sau khi bóng vào_cuộc thì : - Đội đối_phương được hưởng quả phạt_trực_tiếp nếu lỗi xảy ra ngoài khu phạt_đền của đội phạm lỗi . Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi . - Đội đối_phương được hưởng quả phạt_gián_tiếp tại nơi phạm lỗi nếu vi_phạm xảy ra trong khu phạt_đền của đội phạm lỗi . Quả phạt được thực_hiện tại nơi phạm lỗi .
200,778
Toà_án có thụ_lý đơn ly_hôn của vợ khi chồng đang ở trong tù hay không ?
Căn_cứ Điều 53 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... " Điều 53 . Thụ_lý đơn yêu_cầu ly_hôn 1 . Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu ly_hôn theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . 2 . Trong trường_hợp không đăng_ký kết_hôn mà có yêu_cầu ly_hôn thì Toà_án thụ_lý và tuyên_bố không công_nhận quan_hệ vợ_chồng theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này ; nếu có yêu_cầu về con và tài_sản thì giải_quyết theo quy_định tại Điều 15 và Điều 16 của Luật này . " Theo đó , việc ly_hôn của bạn được xác_định là tranh_chấp về hôn_nhân gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Do_đó , Toà_án là cơ_quan có thẩm_quyền thụ_lý đơn ly_hôn của bạn .
None
1
Căn_cứ Điều 53 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 53 . Thụ_lý đơn yêu_cầu ly_hôn 1 . Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu ly_hôn theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . 2 . Trong trường_hợp không đăng_ký kết_hôn mà có yêu_cầu ly_hôn thì Toà_án thụ_lý và tuyên_bố không công_nhận quan_hệ vợ_chồng theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này ; nếu có yêu_cầu về con và tài_sản thì giải_quyết theo quy_định tại Điều 15 và Điều 16 của Luật này . " Theo đó , việc ly_hôn của bạn được xác_định là tranh_chấp về hôn_nhân gia_đình thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Do_đó , Toà_án là cơ_quan có thẩm_quyền thụ_lý đơn ly_hôn của bạn .
200,779
Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện khi thụ_lý đơn ly_hôn ra sao ?
Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 35. Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện 1. Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này, trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; b ) Tranh_chấp về kinh_doanh, thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều 30 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp về lao_động quy_định tại Điều 32 của Bộ_luật này. 2. Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh, thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1
None
1
Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 35 . Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện 1 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này , trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; b ) Tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều 30 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp về lao_động quy_định tại Điều 32 của Bộ_luật này . 2 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này . 3 . Những tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài hoặc cần phải uỷ_thác tư_pháp cho cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài , cho Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam huỷ việc kết_hôn trái pháp_luật , giải_quyết việc ly_hôn , các tranh_chấp về quyền và nghĩa_vụ của vợ_chồng , cha_mẹ và con , về nhận cha , mẹ , con , nuôi con_nuôi và giám_hộ giữa công_dân Việt_Nam cư_trú ở khu_vực biên_giới với công_dân của nước láng_giềng cùng cư_trú ở khu_vực biên_giới với Việt_Nam theo quy_định của Bộ_luật này và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam . " Đơn ly_hôn ( Hình từ Internet )
200,780
Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện khi thụ_lý đơn ly_hôn ra sao ?
Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh, thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này. 3. Những tranh_chấp, yêu_cầu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài hoặc cần phải uỷ_thác tư_pháp cho cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài, cho Toà_án, cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này. 4. Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam huỷ việc kết_hôn trái pháp_luật, giải_quyết việc ly_hôn, các tranh_chấp về quyền và nghĩa_vụ của vợ_chồng, cha_mẹ và con, về nhận cha, mẹ, con, nuôi con_nuôi và giám_hộ giữa công_dân Việt_Nam cư_trú ở khu_vực biên_giới với công_dân của nước láng_giềng cùng cư_trú ở khu_vực biên_giới với Việt_Nam theo quy_định của Bộ_luật này và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam. " Đơn ly_hôn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 35 . Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện 1 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này , trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; b ) Tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều 30 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp về lao_động quy_định tại Điều 32 của Bộ_luật này . 2 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này . 3 . Những tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài hoặc cần phải uỷ_thác tư_pháp cho cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài , cho Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam huỷ việc kết_hôn trái pháp_luật , giải_quyết việc ly_hôn , các tranh_chấp về quyền và nghĩa_vụ của vợ_chồng , cha_mẹ và con , về nhận cha , mẹ , con , nuôi con_nuôi và giám_hộ giữa công_dân Việt_Nam cư_trú ở khu_vực biên_giới với công_dân của nước láng_giềng cùng cư_trú ở khu_vực biên_giới với Việt_Nam theo quy_định của Bộ_luật này và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam . " Đơn ly_hôn ( Hình từ Internet )
200,781
Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện khi thụ_lý đơn ly_hôn ra sao ?
Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... theo quy_định của Bộ_luật này và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam. " Đơn ly_hôn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 35 . Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện 1 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này , trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; b ) Tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều 30 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp về lao_động quy_định tại Điều 32 của Bộ_luật này . 2 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết những yêu_cầu sau đây : a ) Yêu_cầu về dân_sự quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 Điều 27 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 10 và 11 Điều 29 của Bộ_luật này ; c ) Yêu_cầu về kinh_doanh , thương_mại quy_định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ_luật này ; d ) Yêu_cầu về lao_động quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ_luật này . 3 . Những tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài hoặc cần phải uỷ_thác tư_pháp cho cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài , cho Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Toà_án nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam huỷ việc kết_hôn trái pháp_luật , giải_quyết việc ly_hôn , các tranh_chấp về quyền và nghĩa_vụ của vợ_chồng , cha_mẹ và con , về nhận cha , mẹ , con , nuôi con_nuôi và giám_hộ giữa công_dân Việt_Nam cư_trú ở khu_vực biên_giới với công_dân của nước láng_giềng cùng cư_trú ở khu_vực biên_giới với Việt_Nam theo quy_định của Bộ_luật này và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam . " Đơn ly_hôn ( Hình từ Internet )
200,782
Thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ khi thụ_lý đơn ly_hôn như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 39. Thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ 1. Thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú, làm_việc, nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở, nếu bị_đơn là cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động quy_định tại các Điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú, làm_việc của nguyên_đơn, nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn, nếu nguyên_đơn là cơ_quan, tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động quy_định tại các điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết. 2. Thẩm_quyền giải_quyết việc dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi người bị yêu_cầu tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, bị hạn_chế năng_lực
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 39 . Thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ 1 . Thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở , nếu bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú , làm_việc của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cơ_quan , tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . 2 . Thẩm_quyền giải_quyết việc dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi người bị yêu_cầu tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi cư_trú , làm_việc có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; b ) Toà_án nơi người bị yêu_cầu thông_báo tìm_kiếm vắng_mặt tại nơi cư_trú , bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích hoặc là đã chết có nơi cư_trú cuối_cùng có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu thông_báo tìm_kiếm người vắng_mặt tại nơi cư_trú và quản_lý tài_sản của người đó , yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích hoặc là đã chết ; c ) Toà_án nơi người yêu_cầu huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi cư_trú , làm_việc có thẩm_quyền huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . Toà_án đã ra quyết_định tuyên_bố một người mất_tích hoặc là đã chết có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích hoặc là đã chết ; " Như_vậy , chị có_thể nộp hồ_sơ xin giải_quyết đơn ly_hôn với chồng đang chấp_hành hình_phạt tù_và nơi nộp hồ_sơ là Toà_án nhân_dân quận , huyện , thị_xã thuộc tỉnh nơi chồng chị cư_trú trước khi chấp_hành hình_phạt tù hoặc toà_án quận , huyện , thị_xã thuộc tỉnh nơi chồng chị hiện đang chấp_hành hình_phạt tù .
200,783
Thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ khi thụ_lý đơn ly_hôn như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... . 2. Thẩm_quyền giải_quyết việc dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi người bị yêu_cầu tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi cư_trú, làm_việc có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự, bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; b ) Toà_án nơi người bị yêu_cầu thông_báo tìm_kiếm vắng_mặt tại nơi cư_trú, bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích hoặc là đã chết có nơi cư_trú cuối_cùng có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu thông_báo tìm_kiếm người vắng_mặt tại nơi cư_trú và quản_lý tài_sản của người đó, yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích hoặc là đã chết ; c ) Toà_án nơi người yêu_cầu huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự, bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi cư_trú, làm_việc có thẩm_quyền huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự, bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi. Toà_án đã ra quyết_định tuyên_bố một người mất_tích hoặc là đã chết có
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 39 . Thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ 1 . Thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở , nếu bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú , làm_việc của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cơ_quan , tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . 2 . Thẩm_quyền giải_quyết việc dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi người bị yêu_cầu tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi cư_trú , làm_việc có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; b ) Toà_án nơi người bị yêu_cầu thông_báo tìm_kiếm vắng_mặt tại nơi cư_trú , bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích hoặc là đã chết có nơi cư_trú cuối_cùng có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu thông_báo tìm_kiếm người vắng_mặt tại nơi cư_trú và quản_lý tài_sản của người đó , yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích hoặc là đã chết ; c ) Toà_án nơi người yêu_cầu huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi cư_trú , làm_việc có thẩm_quyền huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . Toà_án đã ra quyết_định tuyên_bố một người mất_tích hoặc là đã chết có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích hoặc là đã chết ; " Như_vậy , chị có_thể nộp hồ_sơ xin giải_quyết đơn ly_hôn với chồng đang chấp_hành hình_phạt tù_và nơi nộp hồ_sơ là Toà_án nhân_dân quận , huyện , thị_xã thuộc tỉnh nơi chồng chị cư_trú trước khi chấp_hành hình_phạt tù hoặc toà_án quận , huyện , thị_xã thuộc tỉnh nơi chồng chị hiện đang chấp_hành hình_phạt tù .
200,784
Thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ khi thụ_lý đơn ly_hôn như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... năng_lực hành_vi dân_sự, bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi. Toà_án đã ra quyết_định tuyên_bố một người mất_tích hoặc là đã chết có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích hoặc là đã chết ; " Như_vậy, chị có_thể nộp hồ_sơ xin giải_quyết đơn ly_hôn với chồng đang chấp_hành hình_phạt tù_và nơi nộp hồ_sơ là Toà_án nhân_dân quận, huyện, thị_xã thuộc tỉnh nơi chồng chị cư_trú trước khi chấp_hành hình_phạt tù hoặc toà_án quận, huyện, thị_xã thuộc tỉnh nơi chồng chị hiện đang chấp_hành hình_phạt tù.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 39 . Thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ 1 . Thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở , nếu bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú , làm_việc của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cơ_quan , tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . 2 . Thẩm_quyền giải_quyết việc dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi người bị yêu_cầu tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi cư_trú , làm_việc có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; b ) Toà_án nơi người bị yêu_cầu thông_báo tìm_kiếm vắng_mặt tại nơi cư_trú , bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích hoặc là đã chết có nơi cư_trú cuối_cùng có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu thông_báo tìm_kiếm người vắng_mặt tại nơi cư_trú và quản_lý tài_sản của người đó , yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích hoặc là đã chết ; c ) Toà_án nơi người yêu_cầu huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi cư_trú , làm_việc có thẩm_quyền huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự , bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . Toà_án đã ra quyết_định tuyên_bố một người mất_tích hoặc là đã chết có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích hoặc là đã chết ; " Như_vậy , chị có_thể nộp hồ_sơ xin giải_quyết đơn ly_hôn với chồng đang chấp_hành hình_phạt tù_và nơi nộp hồ_sơ là Toà_án nhân_dân quận , huyện , thị_xã thuộc tỉnh nơi chồng chị cư_trú trước khi chấp_hành hình_phạt tù hoặc toà_án quận , huyện , thị_xã thuộc tỉnh nơi chồng chị hiện đang chấp_hành hình_phạt tù .
200,785
Chính_sách hỗ_trợ việc_làm bền_vững và sử_dụng hiệu_quả lực_lượng lao_động trong giai_đoạn tới được thực_hiện như_thế_nào ?
Ngày 10/01/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết 6 / NQ-CP năm 2023 về phát_triển thị_trường lao_động linh_hoạt , hiện_đại , hiệu_quả , bền_vững và hội: ... Ngày 10/01/2023, Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết 6 / NQ-CP năm 2023 về phát_triển thị_trường lao_động linh_hoạt, hiện_đại, hiệu_quả, bền_vững và hội_nhập nhằm phục_hồi nhanh kinh_tế - xã_hội. Theo đó, tại tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 6 / NQ-CP năm 2023, Chính_phủ đã đề ra một_số giải_pháp, nhiệm_vụ trọng_tâm. Trong đó, nhiệm_vụ thúc_đẩy tạo việc_làm bền_vững và sử_dụng hiệu_quả lực_lượng lao_động trong giai_đoạn tới được cụ_thể thực_hiện bằng 5 nhóm giải_pháp chính bao_gồm : - Tăng_cường đầu_tư, phát_triển các ngành kinh_tế tạo nhiều việc_làm bền_vững - Tập_trung thực_hiện các giải_pháp để phân_luồng, nâng cao chất_lượng nhân_lực đáp_ứng yêu_cầu của thị_trường lao_động. - Tổ_chức đào_tạo, cung_ứng kịp_thời nhân_lực cho các doanh_nghiệp, đặcbiệt là doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ( FDI ), khắc_phục tình_trạng thiếu_hụt lao_động cục_bộ. - Đầu_tư phát_triển hệ_thống kết_nối cung – cầu lao_động, công_tác dự_báo cung – cầu lao_động và hệ_thống thông_tin thị_trường lao_động với nhiệm_vụ trọng_tâm là xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về lao_động hiện_đại, đồngbộ, có sự kết_nối, chia_sẻ với cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, đăng_ký doanh_nghiệp, bảo_hiểm_xã_hội. -
None
1
Ngày 10/01/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết 6 / NQ-CP năm 2023 về phát_triển thị_trường lao_động linh_hoạt , hiện_đại , hiệu_quả , bền_vững và hội_nhập nhằm phục_hồi nhanh kinh_tế - xã_hội . Theo đó , tại tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 6 / NQ-CP năm 2023 , Chính_phủ đã đề ra một_số giải_pháp , nhiệm_vụ trọng_tâm . Trong đó , nhiệm_vụ thúc_đẩy tạo việc_làm bền_vững và sử_dụng hiệu_quả lực_lượng lao_động trong giai_đoạn tới được cụ_thể thực_hiện bằng 5 nhóm giải_pháp chính bao_gồm : - Tăng_cường đầu_tư , phát_triển các ngành kinh_tế tạo nhiều việc_làm bền_vững - Tập_trung thực_hiện các giải_pháp để phân_luồng , nâng cao chất_lượng nhân_lực đáp_ứng yêu_cầu của thị_trường lao_động . - Tổ_chức đào_tạo , cung_ứng kịp_thời nhân_lực cho các doanh_nghiệp , đặcbiệt là doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ( FDI ) , khắc_phục tình_trạng thiếu_hụt lao_động cục_bộ . - Đầu_tư phát_triển hệ_thống kết_nối cung – cầu lao_động , công_tác dự_báo cung – cầu lao_động và hệ_thống thông_tin thị_trường lao_động với nhiệm_vụ trọng_tâm là xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về lao_động hiện_đại , đồngbộ , có sự kết_nối , chia_sẻ với cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , đăng_ký doanh_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội . - Hỗ_trợ phát_triển lưới an_sinh và bảo_hiểm cho người lao_động ( Hình từ Internet )
200,786
Chính_sách hỗ_trợ việc_làm bền_vững và sử_dụng hiệu_quả lực_lượng lao_động trong giai_đoạn tới được thực_hiện như_thế_nào ?
Ngày 10/01/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết 6 / NQ-CP năm 2023 về phát_triển thị_trường lao_động linh_hoạt , hiện_đại , hiệu_quả , bền_vững và hội: ... với nhiệm_vụ trọng_tâm là xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về lao_động hiện_đại, đồngbộ, có sự kết_nối, chia_sẻ với cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, đăng_ký doanh_nghiệp, bảo_hiểm_xã_hội. - Hỗ_trợ phát_triển lưới an_sinh và bảo_hiểm cho người lao_động ( Hình từ Internet )Ngày 10/01/2023, Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết 6 / NQ-CP năm 2023 về phát_triển thị_trường lao_động linh_hoạt, hiện_đại, hiệu_quả, bền_vững và hội_nhập nhằm phục_hồi nhanh kinh_tế - xã_hội. Theo đó, tại tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 6 / NQ-CP năm 2023, Chính_phủ đã đề ra một_số giải_pháp, nhiệm_vụ trọng_tâm. Trong đó, nhiệm_vụ thúc_đẩy tạo việc_làm bền_vững và sử_dụng hiệu_quả lực_lượng lao_động trong giai_đoạn tới được cụ_thể thực_hiện bằng 5 nhóm giải_pháp chính bao_gồm : - Tăng_cường đầu_tư, phát_triển các ngành kinh_tế tạo nhiều việc_làm bền_vững - Tập_trung thực_hiện các giải_pháp để phân_luồng, nâng cao chất_lượng nhân_lực đáp_ứng yêu_cầu của thị_trường lao_động. - Tổ_chức đào_tạo, cung_ứng kịp_thời nhân_lực cho các doanh_nghiệp, đặcbiệt là doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ( FDI ), khắc_phục tình_trạng thiếu_hụt lao_động cục_bộ. - Đầu_tư phát_triển hệ_thống kết_nối cung –
None
1
Ngày 10/01/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết 6 / NQ-CP năm 2023 về phát_triển thị_trường lao_động linh_hoạt , hiện_đại , hiệu_quả , bền_vững và hội_nhập nhằm phục_hồi nhanh kinh_tế - xã_hội . Theo đó , tại tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 6 / NQ-CP năm 2023 , Chính_phủ đã đề ra một_số giải_pháp , nhiệm_vụ trọng_tâm . Trong đó , nhiệm_vụ thúc_đẩy tạo việc_làm bền_vững và sử_dụng hiệu_quả lực_lượng lao_động trong giai_đoạn tới được cụ_thể thực_hiện bằng 5 nhóm giải_pháp chính bao_gồm : - Tăng_cường đầu_tư , phát_triển các ngành kinh_tế tạo nhiều việc_làm bền_vững - Tập_trung thực_hiện các giải_pháp để phân_luồng , nâng cao chất_lượng nhân_lực đáp_ứng yêu_cầu của thị_trường lao_động . - Tổ_chức đào_tạo , cung_ứng kịp_thời nhân_lực cho các doanh_nghiệp , đặcbiệt là doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ( FDI ) , khắc_phục tình_trạng thiếu_hụt lao_động cục_bộ . - Đầu_tư phát_triển hệ_thống kết_nối cung – cầu lao_động , công_tác dự_báo cung – cầu lao_động và hệ_thống thông_tin thị_trường lao_động với nhiệm_vụ trọng_tâm là xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về lao_động hiện_đại , đồngbộ , có sự kết_nối , chia_sẻ với cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , đăng_ký doanh_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội . - Hỗ_trợ phát_triển lưới an_sinh và bảo_hiểm cho người lao_động ( Hình từ Internet )
200,787
Chính_sách hỗ_trợ việc_làm bền_vững và sử_dụng hiệu_quả lực_lượng lao_động trong giai_đoạn tới được thực_hiện như_thế_nào ?
Ngày 10/01/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết 6 / NQ-CP năm 2023 về phát_triển thị_trường lao_động linh_hoạt , hiện_đại , hiệu_quả , bền_vững và hội: ... kịp_thời nhân_lực cho các doanh_nghiệp, đặcbiệt là doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ( FDI ), khắc_phục tình_trạng thiếu_hụt lao_động cục_bộ. - Đầu_tư phát_triển hệ_thống kết_nối cung – cầu lao_động, công_tác dự_báo cung – cầu lao_động và hệ_thống thông_tin thị_trường lao_động với nhiệm_vụ trọng_tâm là xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về lao_động hiện_đại, đồngbộ, có sự kết_nối, chia_sẻ với cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, đăng_ký doanh_nghiệp, bảo_hiểm_xã_hội. - Hỗ_trợ phát_triển lưới an_sinh và bảo_hiểm cho người lao_động ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 10/01/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết 6 / NQ-CP năm 2023 về phát_triển thị_trường lao_động linh_hoạt , hiện_đại , hiệu_quả , bền_vững và hội_nhập nhằm phục_hồi nhanh kinh_tế - xã_hội . Theo đó , tại tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 6 / NQ-CP năm 2023 , Chính_phủ đã đề ra một_số giải_pháp , nhiệm_vụ trọng_tâm . Trong đó , nhiệm_vụ thúc_đẩy tạo việc_làm bền_vững và sử_dụng hiệu_quả lực_lượng lao_động trong giai_đoạn tới được cụ_thể thực_hiện bằng 5 nhóm giải_pháp chính bao_gồm : - Tăng_cường đầu_tư , phát_triển các ngành kinh_tế tạo nhiều việc_làm bền_vững - Tập_trung thực_hiện các giải_pháp để phân_luồng , nâng cao chất_lượng nhân_lực đáp_ứng yêu_cầu của thị_trường lao_động . - Tổ_chức đào_tạo , cung_ứng kịp_thời nhân_lực cho các doanh_nghiệp , đặcbiệt là doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ( FDI ) , khắc_phục tình_trạng thiếu_hụt lao_động cục_bộ . - Đầu_tư phát_triển hệ_thống kết_nối cung – cầu lao_động , công_tác dự_báo cung – cầu lao_động và hệ_thống thông_tin thị_trường lao_động với nhiệm_vụ trọng_tâm là xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về lao_động hiện_đại , đồngbộ , có sự kết_nối , chia_sẻ với cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , đăng_ký doanh_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội . - Hỗ_trợ phát_triển lưới an_sinh và bảo_hiểm cho người lao_động ( Hình từ Internet )
200,788
Việc đầu_tư , phát_triển kinh_tế để tạo nhiều việc_làm bền_vững sẽ được Nhà_nước thực_hiện bằng những biện_pháp cụ_thể nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 6 / NQ-CP năm 2023 Chính_phủ có nêu rõ về nhiệm_vụ tăng_cường đầu_tư , phát_triển các ngành kinh_tế tạo nhiều việ: ... Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 6 / NQ-CP năm 2023 Chính_phủ có nêu rõ về nhiệm_vụ tăng_cường đầu_tư, phát_triển các ngành kinh_tế tạo nhiều việc_làm bền_vững sẽ được các cơ_quan có thẩm_quyền định_hướng thực_hiện như sau : - Đổi_mới mô_hình tăng_trưởng kinh_tế gắn với phát_triển bền_vững theo hướng nâng cao chất_lượng, tạo nhiều việc_làm mới có năng_suất, chất_lượng cao. - Tăng_cường đầu_tư nguồn_lực cho các chương_trình, đề_án tạo nhiều việc_làm bền_vững, nhất_là việc_làm năng_suất cao ; nghiên_cứu đề_xuất các chính_sách để hỗ_trợ tuyển_dụng và sử_dụng các nhóm lao_động đặc_thù, lao_động yếu_thế, lao_động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, lao_động sinh_sống trên địa_bàn huyện nghèo, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải_đảo tham_gia thị_trường lao_động, có việc_làm bền_vững. Kịp_thời tháo_gỡ khó_khăn, vướng_mắc để tăng hiệu_quả đào_tạo nghề, tạo việc_làm cho thanh_niên hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ công_an, thanh_niên tình_nguyện hoàn_thành nhiệm_vụ. - Tăng_cường các nguồn tín_dụng để thúc_đẩy tạo việc_làm mới, sáng_tạo, chấtlượng cao, bền_vững ; việc_làm xanh ; việc_làm cho đối_tượng yếuthế, vùng_sâu_vùng_xa
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 6 / NQ-CP năm 2023 Chính_phủ có nêu rõ về nhiệm_vụ tăng_cường đầu_tư , phát_triển các ngành kinh_tế tạo nhiều việc_làm bền_vững sẽ được các cơ_quan có thẩm_quyền định_hướng thực_hiện như sau : - Đổi_mới mô_hình tăng_trưởng kinh_tế gắn với phát_triển bền_vững theo hướng nâng cao chất_lượng , tạo nhiều việc_làm mới có năng_suất , chất_lượng cao . - Tăng_cường đầu_tư nguồn_lực cho các chương_trình , đề_án tạo nhiều việc_làm bền_vững , nhất_là việc_làm năng_suất cao ; nghiên_cứu đề_xuất các chính_sách để hỗ_trợ tuyển_dụng và sử_dụng các nhóm lao_động đặc_thù , lao_động yếu_thế , lao_động thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ mới thoát nghèo , lao_động sinh_sống trên địa_bàn huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang , ven biển và hải_đảo tham_gia thị_trường lao_động , có việc_làm bền_vững . Kịp_thời tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc để tăng hiệu_quả đào_tạo nghề , tạo việc_làm cho thanh_niên hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an , thanh_niên tình_nguyện hoàn_thành nhiệm_vụ . - Tăng_cường các nguồn tín_dụng để thúc_đẩy tạo việc_làm mới , sáng_tạo , chấtlượng cao , bền_vững ; việc_làm xanh ; việc_làm cho đối_tượng yếuthế , vùng_sâu_vùng_xa , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; Uu tiên bố_trí vốn cho Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có đủ nguồn_lực triển_khai có hiệu_quả các chương_trình tín_dụng giải_quyết việc_làm , đào_tạo nghề cho người lao_động , góp_phần phát_triển thị_trường lao_động bền_vững . - Xây_dựng bản_đồ công_nghiệp của Việt_Nam để làm cơ_sở xây dựngphươngán cung_ứng , phân_bổ , sử_dụng lao_động trên toàn_quốc , tận_dụng hiệu_quả nguồn_lực lao_động cho phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Có chính_sách khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất kinh_doanh , hộ gia đìnhđăng ký thành_lập và hoạt_động dưới hình_thức doanh_nghiệp để thu_hút , sử_dụng lao_động chính_thức , chuyển dần lao_động phi chính_thức sang lao_động chính_thức .
200,789
Việc đầu_tư , phát_triển kinh_tế để tạo nhiều việc_làm bền_vững sẽ được Nhà_nước thực_hiện bằng những biện_pháp cụ_thể nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 6 / NQ-CP năm 2023 Chính_phủ có nêu rõ về nhiệm_vụ tăng_cường đầu_tư , phát_triển các ngành kinh_tế tạo nhiều việ: ... . - Tăng_cường các nguồn tín_dụng để thúc_đẩy tạo việc_làm mới, sáng_tạo, chấtlượng cao, bền_vững ; việc_làm xanh ; việc_làm cho đối_tượng yếuthế, vùng_sâu_vùng_xa, đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; Uu tiên bố_trí vốn cho Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có đủ nguồn_lực triển_khai có hiệu_quả các chương_trình tín_dụng giải_quyết việc_làm, đào_tạo nghề cho người lao_động, góp_phần phát_triển thị_trường lao_động bền_vững. - Xây_dựng bản_đồ công_nghiệp của Việt_Nam để làm cơ_sở xây dựngphươngán cung_ứng, phân_bổ, sử_dụng lao_động trên toàn_quốc, tận_dụng hiệu_quả nguồn_lực lao_động cho phát_triển kinh_tế - xã_hội. - Có chính_sách khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất kinh_doanh, hộ gia đìnhđăng ký thành_lập và hoạt_động dưới hình_thức doanh_nghiệp để thu_hút, sử_dụng lao_động chính_thức, chuyển dần lao_động phi chính_thức sang lao_động chính_thức.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 6 / NQ-CP năm 2023 Chính_phủ có nêu rõ về nhiệm_vụ tăng_cường đầu_tư , phát_triển các ngành kinh_tế tạo nhiều việc_làm bền_vững sẽ được các cơ_quan có thẩm_quyền định_hướng thực_hiện như sau : - Đổi_mới mô_hình tăng_trưởng kinh_tế gắn với phát_triển bền_vững theo hướng nâng cao chất_lượng , tạo nhiều việc_làm mới có năng_suất , chất_lượng cao . - Tăng_cường đầu_tư nguồn_lực cho các chương_trình , đề_án tạo nhiều việc_làm bền_vững , nhất_là việc_làm năng_suất cao ; nghiên_cứu đề_xuất các chính_sách để hỗ_trợ tuyển_dụng và sử_dụng các nhóm lao_động đặc_thù , lao_động yếu_thế , lao_động thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ mới thoát nghèo , lao_động sinh_sống trên địa_bàn huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang , ven biển và hải_đảo tham_gia thị_trường lao_động , có việc_làm bền_vững . Kịp_thời tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc để tăng hiệu_quả đào_tạo nghề , tạo việc_làm cho thanh_niên hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an , thanh_niên tình_nguyện hoàn_thành nhiệm_vụ . - Tăng_cường các nguồn tín_dụng để thúc_đẩy tạo việc_làm mới , sáng_tạo , chấtlượng cao , bền_vững ; việc_làm xanh ; việc_làm cho đối_tượng yếuthế , vùng_sâu_vùng_xa , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; Uu tiên bố_trí vốn cho Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có đủ nguồn_lực triển_khai có hiệu_quả các chương_trình tín_dụng giải_quyết việc_làm , đào_tạo nghề cho người lao_động , góp_phần phát_triển thị_trường lao_động bền_vững . - Xây_dựng bản_đồ công_nghiệp của Việt_Nam để làm cơ_sở xây dựngphươngán cung_ứng , phân_bổ , sử_dụng lao_động trên toàn_quốc , tận_dụng hiệu_quả nguồn_lực lao_động cho phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Có chính_sách khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất kinh_doanh , hộ gia đìnhđăng ký thành_lập và hoạt_động dưới hình_thức doanh_nghiệp để thu_hút , sử_dụng lao_động chính_thức , chuyển dần lao_động phi chính_thức sang lao_động chính_thức .
200,790
Chính_sách hỗ_trợ phát_triển lưới an_sinh và bảo_hiểm cho người lao_động được Nhà_nước thực_hiện bằng những biện_pháp cụ_thể nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 6 / NQ-CP năm 2023 Chính_phủ có nêu rõ về nhiệm_vụ hỗ_trợ phát_triển lưới an_sinh và bảo_hiểm cho người lao_động : ... Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 6 / NQ-CP năm 2023 Chính_phủ có nêu rõ về nhiệm_vụ hỗ_trợ phát_triển lưới an_sinh và bảo_hiểm cho người lao_động được Nhà_nước thực_hiện bằng những biện_pháp cụ_thể như sau : - Đa_dạng_hoá các gói dịch_vụ an_sinh xã_hội cung_cấp cho người lao độngvềhình thức, phương_thức, mức đóng_góp và mức hưởng_thụ ; đơn_giản_hoá thủtụchành chính và xây_dựng cơ_chế cung_cấp các hỗ_trợ hành_chính và pháp_lý cầnthiếtcho người lao_động tham_gia các chương_trình an_sinh tự_nguyện. - Tổ_chức cung_cấp thông_tin và dịch_vụ tư_vấn pháp_lý cho người lao độngkhi tham_gia thị_trường lao_động. - Thúc_đẩy và phát_huy vai_trò trung_tâm của tổ_chức Công đoànViệt Nam trong thu_hút người lao_động và tổ_chức của người lao_động gia_nhập Công đoànViệt Nam, phát_triển thành_viên, nâng cao hiệu_quả công_tác đối_thoại, thươnglượng bảo_vệ quyền_lợi cho người lao_động. - Tổ_chức thực_hiện các giải_pháp để thu_hút, tăng_cường khả_năng tiếp_cận dịch_vụ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo hiểmthất nghiệp, … cho người lao_động ; Đổi_mới chính_sách bảo_hiểm thất_nghiệp theo hướng tăng_cường đào_tạo và đào_tạo lại cho người lao_động để tham_gia
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 6 / NQ-CP năm 2023 Chính_phủ có nêu rõ về nhiệm_vụ hỗ_trợ phát_triển lưới an_sinh và bảo_hiểm cho người lao_động được Nhà_nước thực_hiện bằng những biện_pháp cụ_thể như sau : - Đa_dạng_hoá các gói dịch_vụ an_sinh xã_hội cung_cấp cho người lao độngvềhình thức , phương_thức , mức đóng_góp và mức hưởng_thụ ; đơn_giản_hoá thủtụchành chính và xây_dựng cơ_chế cung_cấp các hỗ_trợ hành_chính và pháp_lý cầnthiếtcho người lao_động tham_gia các chương_trình an_sinh tự_nguyện . - Tổ_chức cung_cấp thông_tin và dịch_vụ tư_vấn pháp_lý cho người lao độngkhi tham_gia thị_trường lao_động . - Thúc_đẩy và phát_huy vai_trò trung_tâm của tổ_chức Công đoànViệt Nam trong thu_hút người lao_động và tổ_chức của người lao_động gia_nhập Công đoànViệt Nam , phát_triển thành_viên , nâng cao hiệu_quả công_tác đối_thoại , thươnglượng bảo_vệ quyền_lợi cho người lao_động . - Tổ_chức thực_hiện các giải_pháp để thu_hút , tăng_cường khả_năng tiếp_cận dịch_vụ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo hiểmthất nghiệp , … cho người lao_động ; Đổi_mới chính_sách bảo_hiểm thất_nghiệp theo hướng tăng_cường đào_tạo và đào_tạo lại cho người lao_động để tham_gia hiệu_quả vào thị_trường lao_động ; đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính và xây_dựng cơ_chế cung_cấp hỗ_trợ hành_chính và pháp_lý cần_thiết cho người lao_động tham_gia các chương_trình an_sinh tự_nguyện . - Nâng cao mức_sống , cải_thiện điều_kiện làm_việc , sinh_hoạt của người lao_động ; đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động và bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ người lao_động ; trước_mắt tập_trung phát_triển nhà ở xã_hội , nhà ở và hạ_tầng xã_hội khác cho người lao_động , chính_sách hỗ_trợ tín_dụng để giải_quyết vấn_đề về chỗ ở cho người lao_động . - Đẩy nhanh việc xây_dựng , tích_hợp hệ_thống thông_tin để xác_định , địnhdanh làm căn_cứ hỗ_trợ xã_hội đối_với người lao_động thông_qua xác_định mã địnhdanh công_dân ( thẻ Căn_cước công_dân ) . - Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra , chế_tài xử_lý đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định pháp_luật về lao_động , đặc_biệt về ký_kết hợpđồng lao_động , đóng bảo_hiểm_xã_hội và các chế_độ an_sinh xã_hội khác cho người lao_động
200,791
Chính_sách hỗ_trợ phát_triển lưới an_sinh và bảo_hiểm cho người lao_động được Nhà_nước thực_hiện bằng những biện_pháp cụ_thể nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 6 / NQ-CP năm 2023 Chính_phủ có nêu rõ về nhiệm_vụ hỗ_trợ phát_triển lưới an_sinh và bảo_hiểm cho người lao_động : ... dịch_vụ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo hiểmthất nghiệp, … cho người lao_động ; Đổi_mới chính_sách bảo_hiểm thất_nghiệp theo hướng tăng_cường đào_tạo và đào_tạo lại cho người lao_động để tham_gia hiệu_quả vào thị_trường lao_động ; đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính và xây_dựng cơ_chế cung_cấp hỗ_trợ hành_chính và pháp_lý cần_thiết cho người lao_động tham_gia các chương_trình an_sinh tự_nguyện. - Nâng cao mức_sống, cải_thiện điều_kiện làm_việc, sinh_hoạt của người lao_động ; đảm_bảo an_toàn, vệ_sinh lao_động và bảo_vệ, chăm_sóc sức_khoẻ người lao_động ; trước_mắt tập_trung phát_triển nhà ở xã_hội, nhà ở và hạ_tầng xã_hội khác cho người lao_động, chính_sách hỗ_trợ tín_dụng để giải_quyết vấn_đề về chỗ ở cho người lao_động. - Đẩy nhanh việc xây_dựng, tích_hợp hệ_thống thông_tin để xác_định, địnhdanh làm căn_cứ hỗ_trợ xã_hội đối_với người lao_động thông_qua xác_định mã địnhdanh công_dân ( thẻ Căn_cước công_dân ). - Tăng_cường công_tác thanh_tra, kiểm_tra, chế_tài xử_lý đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định pháp_luật về lao_động, đặc_biệt về ký_kết hợpđồng lao_động, đóng bảo_hiểm_xã_hội và các chế_độ an_sinh xã_hội khác cho người lao_động
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 6 / NQ-CP năm 2023 Chính_phủ có nêu rõ về nhiệm_vụ hỗ_trợ phát_triển lưới an_sinh và bảo_hiểm cho người lao_động được Nhà_nước thực_hiện bằng những biện_pháp cụ_thể như sau : - Đa_dạng_hoá các gói dịch_vụ an_sinh xã_hội cung_cấp cho người lao độngvềhình thức , phương_thức , mức đóng_góp và mức hưởng_thụ ; đơn_giản_hoá thủtụchành chính và xây_dựng cơ_chế cung_cấp các hỗ_trợ hành_chính và pháp_lý cầnthiếtcho người lao_động tham_gia các chương_trình an_sinh tự_nguyện . - Tổ_chức cung_cấp thông_tin và dịch_vụ tư_vấn pháp_lý cho người lao độngkhi tham_gia thị_trường lao_động . - Thúc_đẩy và phát_huy vai_trò trung_tâm của tổ_chức Công đoànViệt Nam trong thu_hút người lao_động và tổ_chức của người lao_động gia_nhập Công đoànViệt Nam , phát_triển thành_viên , nâng cao hiệu_quả công_tác đối_thoại , thươnglượng bảo_vệ quyền_lợi cho người lao_động . - Tổ_chức thực_hiện các giải_pháp để thu_hút , tăng_cường khả_năng tiếp_cận dịch_vụ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo hiểmthất nghiệp , … cho người lao_động ; Đổi_mới chính_sách bảo_hiểm thất_nghiệp theo hướng tăng_cường đào_tạo và đào_tạo lại cho người lao_động để tham_gia hiệu_quả vào thị_trường lao_động ; đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính và xây_dựng cơ_chế cung_cấp hỗ_trợ hành_chính và pháp_lý cần_thiết cho người lao_động tham_gia các chương_trình an_sinh tự_nguyện . - Nâng cao mức_sống , cải_thiện điều_kiện làm_việc , sinh_hoạt của người lao_động ; đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động và bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ người lao_động ; trước_mắt tập_trung phát_triển nhà ở xã_hội , nhà ở và hạ_tầng xã_hội khác cho người lao_động , chính_sách hỗ_trợ tín_dụng để giải_quyết vấn_đề về chỗ ở cho người lao_động . - Đẩy nhanh việc xây_dựng , tích_hợp hệ_thống thông_tin để xác_định , địnhdanh làm căn_cứ hỗ_trợ xã_hội đối_với người lao_động thông_qua xác_định mã địnhdanh công_dân ( thẻ Căn_cước công_dân ) . - Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra , chế_tài xử_lý đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định pháp_luật về lao_động , đặc_biệt về ký_kết hợpđồng lao_động , đóng bảo_hiểm_xã_hội và các chế_độ an_sinh xã_hội khác cho người lao_động
200,792
Chính_sách hỗ_trợ phát_triển lưới an_sinh và bảo_hiểm cho người lao_động được Nhà_nước thực_hiện bằng những biện_pháp cụ_thể nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 6 / NQ-CP năm 2023 Chính_phủ có nêu rõ về nhiệm_vụ hỗ_trợ phát_triển lưới an_sinh và bảo_hiểm cho người lao_động : ... đặc_biệt về ký_kết hợpđồng lao_động, đóng bảo_hiểm_xã_hội và các chế_độ an_sinh xã_hội khác cho người lao_động
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_III_Nghị quyết 6 / NQ-CP năm 2023 Chính_phủ có nêu rõ về nhiệm_vụ hỗ_trợ phát_triển lưới an_sinh và bảo_hiểm cho người lao_động được Nhà_nước thực_hiện bằng những biện_pháp cụ_thể như sau : - Đa_dạng_hoá các gói dịch_vụ an_sinh xã_hội cung_cấp cho người lao độngvềhình thức , phương_thức , mức đóng_góp và mức hưởng_thụ ; đơn_giản_hoá thủtụchành chính và xây_dựng cơ_chế cung_cấp các hỗ_trợ hành_chính và pháp_lý cầnthiếtcho người lao_động tham_gia các chương_trình an_sinh tự_nguyện . - Tổ_chức cung_cấp thông_tin và dịch_vụ tư_vấn pháp_lý cho người lao độngkhi tham_gia thị_trường lao_động . - Thúc_đẩy và phát_huy vai_trò trung_tâm của tổ_chức Công đoànViệt Nam trong thu_hút người lao_động và tổ_chức của người lao_động gia_nhập Công đoànViệt Nam , phát_triển thành_viên , nâng cao hiệu_quả công_tác đối_thoại , thươnglượng bảo_vệ quyền_lợi cho người lao_động . - Tổ_chức thực_hiện các giải_pháp để thu_hút , tăng_cường khả_năng tiếp_cận dịch_vụ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo hiểmthất nghiệp , … cho người lao_động ; Đổi_mới chính_sách bảo_hiểm thất_nghiệp theo hướng tăng_cường đào_tạo và đào_tạo lại cho người lao_động để tham_gia hiệu_quả vào thị_trường lao_động ; đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính và xây_dựng cơ_chế cung_cấp hỗ_trợ hành_chính và pháp_lý cần_thiết cho người lao_động tham_gia các chương_trình an_sinh tự_nguyện . - Nâng cao mức_sống , cải_thiện điều_kiện làm_việc , sinh_hoạt của người lao_động ; đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động và bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ người lao_động ; trước_mắt tập_trung phát_triển nhà ở xã_hội , nhà ở và hạ_tầng xã_hội khác cho người lao_động , chính_sách hỗ_trợ tín_dụng để giải_quyết vấn_đề về chỗ ở cho người lao_động . - Đẩy nhanh việc xây_dựng , tích_hợp hệ_thống thông_tin để xác_định , địnhdanh làm căn_cứ hỗ_trợ xã_hội đối_với người lao_động thông_qua xác_định mã địnhdanh công_dân ( thẻ Căn_cước công_dân ) . - Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra , chế_tài xử_lý đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định pháp_luật về lao_động , đặc_biệt về ký_kết hợpđồng lao_động , đóng bảo_hiểm_xã_hội và các chế_độ an_sinh xã_hội khác cho người lao_động
200,793
Trình_tự phê_duyệt Phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất diễn ra như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất 1. Căn_cứ Danh_mục các vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất đã được phê_duyệt, Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức điều_tra, thống_kê, cập_nhật, bổ_sung thông_tin, số_liệu và lập danh_sách các công_trình khai_thác hiện có thuộc các vùng, khu_vực hạn_chế đã được công_bố ; lập phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là Phương_án ) theo quy_định của Nghị_định này. 2. Phương_án phải được xây_dựng cụ_thể cho từng khu_vực, từng vùng hạn_chế và bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Danh_sách các công_trình khai_thác hiện có ( đã có giấy_phép, không có giấy_phép ) thuộc từng khu_vực, từng vùng ; b ) Biện_pháp hạn_chế khai_thác cụ_thể đối_với từng công_trình ; c ) Kế_hoạch, lộ_trình thực_hiện từng biện_pháp hạn_chế khai_thác đối_với từng công_trình. 3. Trình_tự phê_duyệt Phương_án : a ) Sở Tài_nguyên và Môi_trường gửi Phương_án để lấy ý_kiến của các tổ_chức, cá_nhân có công_trình khai_thác nước trong Phương_án. Trường_hợp, Phương_án có công_trình khai_thác nước dưới đất đã được Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp giấy_phép thì còn phải
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất 1 . Căn_cứ Danh_mục các vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất đã được phê_duyệt , Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức điều_tra , thống_kê , cập_nhật , bổ_sung thông_tin , số_liệu và lập danh_sách các công_trình khai_thác hiện có thuộc các vùng , khu_vực hạn_chế đã được công_bố ; lập phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là Phương_án ) theo quy_định của Nghị_định này . 2 . Phương_án phải được xây_dựng cụ_thể cho từng khu_vực , từng vùng hạn_chế và bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Danh_sách các công_trình khai_thác hiện có ( đã có giấy_phép , không có giấy_phép ) thuộc từng khu_vực , từng vùng ; b ) Biện_pháp hạn_chế khai_thác cụ_thể đối_với từng công_trình ; c ) Kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện từng biện_pháp hạn_chế khai_thác đối_với từng công_trình . 3 . Trình_tự phê_duyệt Phương_án : a ) Sở Tài_nguyên và Môi_trường gửi Phương_án để lấy ý_kiến của các tổ_chức , cá_nhân có công_trình khai_thác nước trong Phương_án . Trường_hợp , Phương_án có công_trình khai_thác nước dưới đất đã được Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp giấy_phép thì còn phải gửi đến Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để cho ý_kiến về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện ; b ) Trong thời_hạn không quá 30 ngày làm_việc , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại điểm a khoản này có trách_nhiệm cho ý_kiến bằng văn_bản về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện và gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường để tổng_hợp ; c ) Căn_cứ ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại điểm b khoản này , Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp , hoàn_chỉnh Phương_án trên cơ_sở bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Nghị_định này , các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , đồng_thời đảm_bảo các quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân và không làm gián_đoạn , ảnh_hưởng đến việc cấp_nước , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , phê_duyệt . 4 . Trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày phê_duyệt , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm thông_báo tới các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan , đồng_thời gửi Phương_án tới Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Cục Quản_lý tài_nguyên nước , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để tổ_chức thực_hiện . Như_vậy theo quy_định trên trình_tự phê_duyệt Phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất diễn ra như sau : - Bước 1 : Sở Tài_nguyên và Môi_trường gửi Phương_án để lấy ý_kiến của các tổ_chức , cá_nhân có công_trình khai_thác nước trong Phương_án . Trường_hợp , Phương_án có công_trình khai_thác nước dưới đất đã được Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp giấy_phép thì còn phải gửi đến Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để cho ý_kiến về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện ; - Bước 2 : Trong thời_hạn không quá 30 ngày làm_việc , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nêu trên có trách_nhiệm cho ý_kiến bằng văn_bản về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện và gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường để tổng_hợp ; - Bước 3 : Căn_cứ ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nêu trên Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp , hoàn_chỉnh Phương_án trên cơ_sở bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , đồng_thời đảm_bảo các quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân và không làm gián_đoạn , ảnh_hưởng đến việc cấp_nước , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , phê_duyệt . ( Hình từ Internet )
200,794
Trình_tự phê_duyệt Phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất diễn ra như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... của các tổ_chức, cá_nhân có công_trình khai_thác nước trong Phương_án. Trường_hợp, Phương_án có công_trình khai_thác nước dưới đất đã được Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp giấy_phép thì còn phải gửi đến Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để cho ý_kiến về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch, lộ_trình thực_hiện ; b ) Trong thời_hạn không quá 30 ngày làm_việc, các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân quy_định tại điểm a khoản này có trách_nhiệm cho ý_kiến bằng văn_bản về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch, lộ_trình thực_hiện và gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường để tổng_hợp ; c ) Căn_cứ ý_kiến của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân quy_định tại điểm b khoản này, Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp, hoàn_chỉnh Phương_án trên cơ_sở bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Nghị_định này, các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan, đồng_thời đảm_bảo các quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân và không làm gián_đoạn, ảnh_hưởng đến việc cấp_nước, trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, phê_duyệt. 4. Trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày phê_duyệt, Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm thông_báo tới các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan, đồng_thời gửi Phương_án
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất 1 . Căn_cứ Danh_mục các vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất đã được phê_duyệt , Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức điều_tra , thống_kê , cập_nhật , bổ_sung thông_tin , số_liệu và lập danh_sách các công_trình khai_thác hiện có thuộc các vùng , khu_vực hạn_chế đã được công_bố ; lập phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là Phương_án ) theo quy_định của Nghị_định này . 2 . Phương_án phải được xây_dựng cụ_thể cho từng khu_vực , từng vùng hạn_chế và bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Danh_sách các công_trình khai_thác hiện có ( đã có giấy_phép , không có giấy_phép ) thuộc từng khu_vực , từng vùng ; b ) Biện_pháp hạn_chế khai_thác cụ_thể đối_với từng công_trình ; c ) Kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện từng biện_pháp hạn_chế khai_thác đối_với từng công_trình . 3 . Trình_tự phê_duyệt Phương_án : a ) Sở Tài_nguyên và Môi_trường gửi Phương_án để lấy ý_kiến của các tổ_chức , cá_nhân có công_trình khai_thác nước trong Phương_án . Trường_hợp , Phương_án có công_trình khai_thác nước dưới đất đã được Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp giấy_phép thì còn phải gửi đến Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để cho ý_kiến về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện ; b ) Trong thời_hạn không quá 30 ngày làm_việc , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại điểm a khoản này có trách_nhiệm cho ý_kiến bằng văn_bản về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện và gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường để tổng_hợp ; c ) Căn_cứ ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại điểm b khoản này , Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp , hoàn_chỉnh Phương_án trên cơ_sở bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Nghị_định này , các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , đồng_thời đảm_bảo các quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân và không làm gián_đoạn , ảnh_hưởng đến việc cấp_nước , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , phê_duyệt . 4 . Trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày phê_duyệt , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm thông_báo tới các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan , đồng_thời gửi Phương_án tới Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Cục Quản_lý tài_nguyên nước , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để tổ_chức thực_hiện . Như_vậy theo quy_định trên trình_tự phê_duyệt Phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất diễn ra như sau : - Bước 1 : Sở Tài_nguyên và Môi_trường gửi Phương_án để lấy ý_kiến của các tổ_chức , cá_nhân có công_trình khai_thác nước trong Phương_án . Trường_hợp , Phương_án có công_trình khai_thác nước dưới đất đã được Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp giấy_phép thì còn phải gửi đến Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để cho ý_kiến về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện ; - Bước 2 : Trong thời_hạn không quá 30 ngày làm_việc , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nêu trên có trách_nhiệm cho ý_kiến bằng văn_bản về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện và gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường để tổng_hợp ; - Bước 3 : Căn_cứ ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nêu trên Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp , hoàn_chỉnh Phương_án trên cơ_sở bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , đồng_thời đảm_bảo các quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân và không làm gián_đoạn , ảnh_hưởng đến việc cấp_nước , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , phê_duyệt . ( Hình từ Internet )
200,795
Trình_tự phê_duyệt Phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất diễn ra như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... 4. Trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày phê_duyệt, Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm thông_báo tới các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan, đồng_thời gửi Phương_án tới Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Cục Quản_lý tài_nguyên nước, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để tổ_chức thực_hiện. Như_vậy theo quy_định trên trình_tự phê_duyệt Phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất diễn ra như sau : - Bước 1 : Sở Tài_nguyên và Môi_trường gửi Phương_án để lấy ý_kiến của các tổ_chức, cá_nhân có công_trình khai_thác nước trong Phương_án. Trường_hợp, Phương_án có công_trình khai_thác nước dưới đất đã được Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp giấy_phép thì còn phải gửi đến Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để cho ý_kiến về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch, lộ_trình thực_hiện ; - Bước 2 : Trong thời_hạn không quá 30 ngày làm_việc, các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nêu trên có trách_nhiệm cho ý_kiến bằng văn_bản về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch, lộ_trình thực_hiện và gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường để tổng_hợp ; - Bước 3 : Căn_cứ ý_kiến của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nêu trên Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp, hoàn_chỉnh Phương_án trên
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất 1 . Căn_cứ Danh_mục các vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất đã được phê_duyệt , Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức điều_tra , thống_kê , cập_nhật , bổ_sung thông_tin , số_liệu và lập danh_sách các công_trình khai_thác hiện có thuộc các vùng , khu_vực hạn_chế đã được công_bố ; lập phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là Phương_án ) theo quy_định của Nghị_định này . 2 . Phương_án phải được xây_dựng cụ_thể cho từng khu_vực , từng vùng hạn_chế và bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Danh_sách các công_trình khai_thác hiện có ( đã có giấy_phép , không có giấy_phép ) thuộc từng khu_vực , từng vùng ; b ) Biện_pháp hạn_chế khai_thác cụ_thể đối_với từng công_trình ; c ) Kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện từng biện_pháp hạn_chế khai_thác đối_với từng công_trình . 3 . Trình_tự phê_duyệt Phương_án : a ) Sở Tài_nguyên và Môi_trường gửi Phương_án để lấy ý_kiến của các tổ_chức , cá_nhân có công_trình khai_thác nước trong Phương_án . Trường_hợp , Phương_án có công_trình khai_thác nước dưới đất đã được Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp giấy_phép thì còn phải gửi đến Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để cho ý_kiến về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện ; b ) Trong thời_hạn không quá 30 ngày làm_việc , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại điểm a khoản này có trách_nhiệm cho ý_kiến bằng văn_bản về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện và gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường để tổng_hợp ; c ) Căn_cứ ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại điểm b khoản này , Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp , hoàn_chỉnh Phương_án trên cơ_sở bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Nghị_định này , các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , đồng_thời đảm_bảo các quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân và không làm gián_đoạn , ảnh_hưởng đến việc cấp_nước , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , phê_duyệt . 4 . Trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày phê_duyệt , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm thông_báo tới các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan , đồng_thời gửi Phương_án tới Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Cục Quản_lý tài_nguyên nước , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để tổ_chức thực_hiện . Như_vậy theo quy_định trên trình_tự phê_duyệt Phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất diễn ra như sau : - Bước 1 : Sở Tài_nguyên và Môi_trường gửi Phương_án để lấy ý_kiến của các tổ_chức , cá_nhân có công_trình khai_thác nước trong Phương_án . Trường_hợp , Phương_án có công_trình khai_thác nước dưới đất đã được Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp giấy_phép thì còn phải gửi đến Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để cho ý_kiến về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện ; - Bước 2 : Trong thời_hạn không quá 30 ngày làm_việc , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nêu trên có trách_nhiệm cho ý_kiến bằng văn_bản về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện và gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường để tổng_hợp ; - Bước 3 : Căn_cứ ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nêu trên Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp , hoàn_chỉnh Phương_án trên cơ_sở bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , đồng_thời đảm_bảo các quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân và không làm gián_đoạn , ảnh_hưởng đến việc cấp_nước , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , phê_duyệt . ( Hình từ Internet )
200,796
Trình_tự phê_duyệt Phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất diễn ra như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường để tổng_hợp ; - Bước 3 : Căn_cứ ý_kiến của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nêu trên Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp, hoàn_chỉnh Phương_án trên cơ_sở bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Nghị_định 167/2018/NĐ-CP, các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan, đồng_thời đảm_bảo các quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân và không làm gián_đoạn, ảnh_hưởng đến việc cấp_nước, trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, phê_duyệt. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất 1 . Căn_cứ Danh_mục các vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất đã được phê_duyệt , Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức điều_tra , thống_kê , cập_nhật , bổ_sung thông_tin , số_liệu và lập danh_sách các công_trình khai_thác hiện có thuộc các vùng , khu_vực hạn_chế đã được công_bố ; lập phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là Phương_án ) theo quy_định của Nghị_định này . 2 . Phương_án phải được xây_dựng cụ_thể cho từng khu_vực , từng vùng hạn_chế và bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Danh_sách các công_trình khai_thác hiện có ( đã có giấy_phép , không có giấy_phép ) thuộc từng khu_vực , từng vùng ; b ) Biện_pháp hạn_chế khai_thác cụ_thể đối_với từng công_trình ; c ) Kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện từng biện_pháp hạn_chế khai_thác đối_với từng công_trình . 3 . Trình_tự phê_duyệt Phương_án : a ) Sở Tài_nguyên và Môi_trường gửi Phương_án để lấy ý_kiến của các tổ_chức , cá_nhân có công_trình khai_thác nước trong Phương_án . Trường_hợp , Phương_án có công_trình khai_thác nước dưới đất đã được Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp giấy_phép thì còn phải gửi đến Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để cho ý_kiến về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện ; b ) Trong thời_hạn không quá 30 ngày làm_việc , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại điểm a khoản này có trách_nhiệm cho ý_kiến bằng văn_bản về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện và gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường để tổng_hợp ; c ) Căn_cứ ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại điểm b khoản này , Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp , hoàn_chỉnh Phương_án trên cơ_sở bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Nghị_định này , các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , đồng_thời đảm_bảo các quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân và không làm gián_đoạn , ảnh_hưởng đến việc cấp_nước , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , phê_duyệt . 4 . Trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày phê_duyệt , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm thông_báo tới các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan , đồng_thời gửi Phương_án tới Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Cục Quản_lý tài_nguyên nước , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để tổ_chức thực_hiện . Như_vậy theo quy_định trên trình_tự phê_duyệt Phương_án tổ_chức thực_hiện việc hạn_chế khai_thác nước dưới đất diễn ra như sau : - Bước 1 : Sở Tài_nguyên và Môi_trường gửi Phương_án để lấy ý_kiến của các tổ_chức , cá_nhân có công_trình khai_thác nước trong Phương_án . Trường_hợp , Phương_án có công_trình khai_thác nước dưới đất đã được Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp giấy_phép thì còn phải gửi đến Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để cho ý_kiến về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện ; - Bước 2 : Trong thời_hạn không quá 30 ngày làm_việc , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nêu trên có trách_nhiệm cho ý_kiến bằng văn_bản về biện_pháp áp_dụng và kế_hoạch , lộ_trình thực_hiện và gửi Sở Tài_nguyên và Môi_trường để tổng_hợp ; - Bước 3 : Căn_cứ ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nêu trên Sở Tài_nguyên và Môi_trường tổng_hợp , hoàn_chỉnh Phương_án trên cơ_sở bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , đồng_thời đảm_bảo các quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân và không làm gián_đoạn , ảnh_hưởng đến việc cấp_nước , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , phê_duyệt . ( Hình từ Internet )
200,797
Việc áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác nước dưới đất phải dựa trên nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác nước dưới đất như sau : ... - Thứ nhất , bảo_đảm yêu_cầu bảo_vệ nguồn nước dưới đất , đồng_thời phải bảo_đảm hài_hoà quyền , lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan , bao_gồm cả việc bồi_thường thiệt_hại , hoàn_trả tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước ( nếu có ) trong trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất vì lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng theo quy_định của pháp_luật . - Thứ hai , tuân_thủ nghiêm_ngặt các biện_pháp hạn_chế khai_thác được áp_dụng cụ_thể đối_với từng vùng , từng khu_vực hạn_chế và thứ_tự thực_hiện đối_với từng đối_tượng , trường_hợp theo quy_định của Nghị_định này . Không áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác nước dưới đất khác với các biện_pháp quy_định tại Nghị_định 167/2018/NĐ-CP. - Thứ ba , ưu_tiên cho việc cấp_nước sinh_hoạt , cấp_nước phục_vụ phòng , chống thiên_tai . - Thứ tư , thực_hiện theo phương_án , lộ_trình phù_hợp được phê_duyệt , đảm_bảo không gây gián_đoạn việc cấp_nước .
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác nước dưới đất như sau : - Thứ nhất , bảo_đảm yêu_cầu bảo_vệ nguồn nước dưới đất , đồng_thời phải bảo_đảm hài_hoà quyền , lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan , bao_gồm cả việc bồi_thường thiệt_hại , hoàn_trả tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước ( nếu có ) trong trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất vì lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng theo quy_định của pháp_luật . - Thứ hai , tuân_thủ nghiêm_ngặt các biện_pháp hạn_chế khai_thác được áp_dụng cụ_thể đối_với từng vùng , từng khu_vực hạn_chế và thứ_tự thực_hiện đối_với từng đối_tượng , trường_hợp theo quy_định của Nghị_định này . Không áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác nước dưới đất khác với các biện_pháp quy_định tại Nghị_định 167/2018/NĐ-CP. - Thứ ba , ưu_tiên cho việc cấp_nước sinh_hoạt , cấp_nước phục_vụ phòng , chống thiên_tai . - Thứ tư , thực_hiện theo phương_án , lộ_trình phù_hợp được phê_duyệt , đảm_bảo không gây gián_đoạn việc cấp_nước .
200,798
Vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất được phân_loại như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phân_loại các vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất 1. Vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là vùng hạn_chế ) được phân_loại bao_gồm các vùng sau đây : a ) Vùng hạn_chế 1 ; b ) Vùng hạn_chế 2 ; c ) Vùng hạn_chế 3 ; d ) Vùng hạn_chế 4 ; đ ) Vùng hạn_chế hỗn_hợp. 2. Mỗi vùng hạn_chế quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm một hoặc một_số khu_vực hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là khu_vực hạn_chế ) quy_định tại khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước và được quy_định như sau : a ) Vùng hạn_chế 1, bao_gồm các khu_vực quy_định tại các điểm c, điểm d khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; b ) Vùng hạn_chế 2, bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 7 của Nghị_định này ; c ) Vùng hạn_chế 3, bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước,
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_loại các vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất 1 . Vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là vùng hạn_chế ) được phân_loại bao_gồm các vùng sau đây : a ) Vùng hạn_chế 1 ; b ) Vùng hạn_chế 2 ; c ) Vùng hạn_chế 3 ; d ) Vùng hạn_chế 4 ; đ ) Vùng hạn_chế hỗn_hợp . 2 . Mỗi vùng hạn_chế quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm một hoặc một_số khu_vực hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là khu_vực hạn_chế ) quy_định tại khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước và được quy_định như sau : a ) Vùng hạn_chế 1 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại các điểm c , điểm d khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; b ) Vùng hạn_chế 2 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 7 của Nghị_định này ; c ) Vùng hạn_chế 3 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước , được khoanh định theo quy_định tại Điều 8 của Nghị_định này ; d ) Vùng hạn_chế 4 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước , được khoanh định theo quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; đ ) Trường_hợp có các khu_vực hạn_chế thuộc vùng hạn_chế quy_định tại điểm a , b , c và điểm d khoản này bị chồng_lấn nhau thì phần diện_tích chồng_lấn được xếp vào Vùng hạn_chế hỗn_hợp . Như_vậy theo quy_định trên Vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất được phân_loại thành 05 nhóm sau đây : - Vùng hạn_chế 1 . - Vùng hạn_chế 2 . - Vùng hạn_chế 3 . - Vùng hạn_chế 4 . - Vùng hạn_chế hỗn hợp.hạn chế khai_thác
200,799