Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất được phân_loại như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... định theo quy_định tại Điều 7 của Nghị_định này ; c ) Vùng hạn_chế 3, bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước, được khoanh định theo quy_định tại Điều 8 của Nghị_định này ; d ) Vùng hạn_chế 4, bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước, được khoanh định theo quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; đ ) Trường_hợp có các khu_vực hạn_chế thuộc vùng hạn_chế quy_định tại điểm a, b, c và điểm d khoản này bị chồng_lấn nhau thì phần diện_tích chồng_lấn được xếp vào Vùng hạn_chế hỗn_hợp. Như_vậy theo quy_định trên Vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất được phân_loại thành 05 nhóm sau đây : - Vùng hạn_chế 1. - Vùng hạn_chế 2. - Vùng hạn_chế 3. - Vùng hạn_chế 4. - Vùng hạn_chế hỗn hợp.hạn chế khai_thác
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_loại các vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất 1 . Vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là vùng hạn_chế ) được phân_loại bao_gồm các vùng sau đây : a ) Vùng hạn_chế 1 ; b ) Vùng hạn_chế 2 ; c ) Vùng hạn_chế 3 ; d ) Vùng hạn_chế 4 ; đ ) Vùng hạn_chế hỗn_hợp . 2 . Mỗi vùng hạn_chế quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm một hoặc một_số khu_vực hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là khu_vực hạn_chế ) quy_định tại khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước và được quy_định như sau : a ) Vùng hạn_chế 1 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại các điểm c , điểm d khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; b ) Vùng hạn_chế 2 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 7 của Nghị_định này ; c ) Vùng hạn_chế 3 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước , được khoanh định theo quy_định tại Điều 8 của Nghị_định này ; d ) Vùng hạn_chế 4 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước , được khoanh định theo quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; đ ) Trường_hợp có các khu_vực hạn_chế thuộc vùng hạn_chế quy_định tại điểm a , b , c và điểm d khoản này bị chồng_lấn nhau thì phần diện_tích chồng_lấn được xếp vào Vùng hạn_chế hỗn_hợp . Như_vậy theo quy_định trên Vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất được phân_loại thành 05 nhóm sau đây : - Vùng hạn_chế 1 . - Vùng hạn_chế 2 . - Vùng hạn_chế 3 . - Vùng hạn_chế 4 . - Vùng hạn_chế hỗn hợp.hạn chế khai_thác
200,800
Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh gồm có những tài_liệu gì ?
Căn_cứ vào Điều 19 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay 1. Đơn đăng_ký thay_đổi khoản vay theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư này. 2. Bản_sao và bản dịch tiếng Việt các thoả_thuận thay_đổi liên_quan đến nội_dung bên đi vay đăng_ký thay_đổi. 3. Bản_sao văn_bản của cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về phân_công, phân_cấp thực_hiện các quyền, trách_nhiệm, nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với doanh_nghiệp nhà_nước và vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp về việc chấp_thuận thay_đổi phương_án vay nước_ngoài của bên đi vay là doanh_nghiệp nhà_nước đối_với trường_hợp thay_đổi tăng số tiền vay hoặc kéo_dài thời_hạn vay ( không áp_dụng đối_với khoản vay của ngân_hàng thương_mại do Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt, chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ). 4. Thành_phần hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 16 Thông_tư này đối_với trường_hợp thay_đổi tăng số tiền vay, thay_đổi mục_đích sử_dụng khoản vay đối_với phần tiền vay chưa thực_hiện. 5. Thành_phần hồ_sơ quy_định tại khoản 7 Điều 16 Thông_tư này đối_với trường_hợp bên đi vay là tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tăng số tiền vay nước_ngoài.
None
1
Căn_cứ vào Điều 19 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Đơn đăng_ký thay_đổi khoản vay theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư này . 2 . Bản_sao và bản dịch tiếng Việt các thoả_thuận thay_đổi liên_quan đến nội_dung bên đi vay đăng_ký thay_đổi . 3 . Bản_sao văn_bản của cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về phân_công , phân_cấp thực_hiện các quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với doanh_nghiệp nhà_nước và vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp về việc chấp_thuận thay_đổi phương_án vay nước_ngoài của bên đi vay là doanh_nghiệp nhà_nước đối_với trường_hợp thay_đổi tăng số tiền vay hoặc kéo_dài thời_hạn vay ( không áp_dụng đối_với khoản vay của ngân_hàng thương_mại do Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt , chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ) . 4 . Thành_phần hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 16 Thông_tư này đối_với trường_hợp thay_đổi tăng số tiền vay , thay_đổi mục_đích sử_dụng khoản vay đối_với phần tiền vay chưa thực_hiện . 5 . Thành_phần hồ_sơ quy_định tại khoản 7 Điều 16 Thông_tư này đối_với trường_hợp bên đi vay là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tăng số tiền vay nước_ngoài . 6 . Văn_bản xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình rút vốn , trả nợ ( gốc và lãi ) đến thời_điểm đăng_ký thay_đổi khoản vay đối_với trường_hợp đăng_ký thay_đổi số tiền vay , kế_hoạch rút vốn , kế_hoạch trả nợ hoặc thay_đổi ngân_hàng thương_mại cung_ứng dịch_vụ tài_khoản . Trường_hợp bên đi vay không_thể cung_cấp được xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch tài_khoản theo quy_định tại khoản này do ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản đã đóng_cửa , tạm dừng hoạt_động trước khi bên đi vay thay_đổi sang ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản khác và / hoặc việc rút vốn , trả nợ khoản vay nước_ngoài thuộc các trường_hợp rút vốn , trả nợ không phải thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài theo quy_định tại Điều 34 Thông_tư này , bên đi vay lựa_chọn cung_cấp các tài_liệu khác như được quy_định tại điểm d khoản 8 Điều 16 Thông_tư này . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay phải bao_gồm các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
200,801
Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh gồm có những tài_liệu gì ?
Căn_cứ vào Điều 19 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... thực_hiện. 5. Thành_phần hồ_sơ quy_định tại khoản 7 Điều 16 Thông_tư này đối_với trường_hợp bên đi vay là tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tăng số tiền vay nước_ngoài. 6. Văn_bản xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình rút vốn, trả nợ ( gốc và lãi ) đến thời_điểm đăng_ký thay_đổi khoản vay đối_với trường_hợp đăng_ký thay_đổi số tiền vay, kế_hoạch rút vốn, kế_hoạch trả nợ hoặc thay_đổi ngân_hàng thương_mại cung_ứng dịch_vụ tài_khoản. Trường_hợp bên đi vay không_thể cung_cấp được xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch tài_khoản theo quy_định tại khoản này do ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản đã đóng_cửa, tạm dừng hoạt_động trước khi bên đi vay thay_đổi sang ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản khác và / hoặc việc rút vốn, trả nợ khoản vay nước_ngoài thuộc các trường_hợp rút vốn, trả nợ không phải thực_hiện qua tài_khoản vay, trả nợ nước_ngoài theo quy_định tại Điều 34 Thông_tư này, bên đi vay lựa_chọn cung_cấp các tài_liệu khác như được quy_định tại điểm d khoản 8 Điều 16 Thông_tư này. Như_vậy, hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay phải bao_gồm các giấy_tờ, tài_liệu theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 19 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Đơn đăng_ký thay_đổi khoản vay theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư này . 2 . Bản_sao và bản dịch tiếng Việt các thoả_thuận thay_đổi liên_quan đến nội_dung bên đi vay đăng_ký thay_đổi . 3 . Bản_sao văn_bản của cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về phân_công , phân_cấp thực_hiện các quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với doanh_nghiệp nhà_nước và vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp về việc chấp_thuận thay_đổi phương_án vay nước_ngoài của bên đi vay là doanh_nghiệp nhà_nước đối_với trường_hợp thay_đổi tăng số tiền vay hoặc kéo_dài thời_hạn vay ( không áp_dụng đối_với khoản vay của ngân_hàng thương_mại do Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt , chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ) . 4 . Thành_phần hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 16 Thông_tư này đối_với trường_hợp thay_đổi tăng số tiền vay , thay_đổi mục_đích sử_dụng khoản vay đối_với phần tiền vay chưa thực_hiện . 5 . Thành_phần hồ_sơ quy_định tại khoản 7 Điều 16 Thông_tư này đối_với trường_hợp bên đi vay là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tăng số tiền vay nước_ngoài . 6 . Văn_bản xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình rút vốn , trả nợ ( gốc và lãi ) đến thời_điểm đăng_ký thay_đổi khoản vay đối_với trường_hợp đăng_ký thay_đổi số tiền vay , kế_hoạch rút vốn , kế_hoạch trả nợ hoặc thay_đổi ngân_hàng thương_mại cung_ứng dịch_vụ tài_khoản . Trường_hợp bên đi vay không_thể cung_cấp được xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch tài_khoản theo quy_định tại khoản này do ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản đã đóng_cửa , tạm dừng hoạt_động trước khi bên đi vay thay_đổi sang ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản khác và / hoặc việc rút vốn , trả nợ khoản vay nước_ngoài thuộc các trường_hợp rút vốn , trả nợ không phải thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài theo quy_định tại Điều 34 Thông_tư này , bên đi vay lựa_chọn cung_cấp các tài_liệu khác như được quy_định tại điểm d khoản 8 Điều 16 Thông_tư này . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay phải bao_gồm các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
200,802
Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh gồm có những tài_liệu gì ?
Căn_cứ vào Điều 19 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... khác như được quy_định tại điểm d khoản 8 Điều 16 Thông_tư này. Như_vậy, hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay phải bao_gồm các giấy_tờ, tài_liệu theo quy_định nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 19 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Đơn đăng_ký thay_đổi khoản vay theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư này . 2 . Bản_sao và bản dịch tiếng Việt các thoả_thuận thay_đổi liên_quan đến nội_dung bên đi vay đăng_ký thay_đổi . 3 . Bản_sao văn_bản của cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về phân_công , phân_cấp thực_hiện các quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với doanh_nghiệp nhà_nước và vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp về việc chấp_thuận thay_đổi phương_án vay nước_ngoài của bên đi vay là doanh_nghiệp nhà_nước đối_với trường_hợp thay_đổi tăng số tiền vay hoặc kéo_dài thời_hạn vay ( không áp_dụng đối_với khoản vay của ngân_hàng thương_mại do Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt , chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ) . 4 . Thành_phần hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 16 Thông_tư này đối_với trường_hợp thay_đổi tăng số tiền vay , thay_đổi mục_đích sử_dụng khoản vay đối_với phần tiền vay chưa thực_hiện . 5 . Thành_phần hồ_sơ quy_định tại khoản 7 Điều 16 Thông_tư này đối_với trường_hợp bên đi vay là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tăng số tiền vay nước_ngoài . 6 . Văn_bản xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình rút vốn , trả nợ ( gốc và lãi ) đến thời_điểm đăng_ký thay_đổi khoản vay đối_với trường_hợp đăng_ký thay_đổi số tiền vay , kế_hoạch rút vốn , kế_hoạch trả nợ hoặc thay_đổi ngân_hàng thương_mại cung_ứng dịch_vụ tài_khoản . Trường_hợp bên đi vay không_thể cung_cấp được xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch tài_khoản theo quy_định tại khoản này do ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản đã đóng_cửa , tạm dừng hoạt_động trước khi bên đi vay thay_đổi sang ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản khác và / hoặc việc rút vốn , trả nợ khoản vay nước_ngoài thuộc các trường_hợp rút vốn , trả nợ không phải thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài theo quy_định tại Điều 34 Thông_tư này , bên đi vay lựa_chọn cung_cấp các tài_liệu khác như được quy_định tại điểm d khoản 8 Điều 16 Thông_tư này . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay phải bao_gồm các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
200,803
Thời_hạn gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 18 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký thay_đổi khoản vay... 2. Thời_hạn gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài : Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày : a ) Các bên ký thoả_thuận thay_đổi hoặc trước thời_điểm thực_hiện nội_dung thay_đổi ( đối_với trường_hợp nội_dung thay_đổi không cần ký thoả_thuận thay_đổi song vẫn đảm_bảo phù_hợp với thoả_thuận vay nước_ngoài ) ; b ) Tổ_chức kế_thừa nghĩa_vụ trả nợ khoản vay nước_ngoài được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc ngày các bên ký thoả_thuận về việc thay_đổi bên đi vay trong trường_hợp bên đi vay ban_đầu bị chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập ( tuỳ_thuộc ngày nào đến sau ) và trước khi tiếp_tục rút vốn, trả nợ khoản vay nước_ngoài ; c ) Bên đi vay hoàn_thành việc cập_nhật thông_tin thay_đổi tên và / hoặc thay_đổi địa_chỉ chuyển trụ_sở chính sang tỉnh, thành_phố khác trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ; d ) Bên cho vay ( hoặc tổ_chức đại_diện bên cho vay trong khoản vay hợp vốn - nếu có ), bên bảo_đảm, bên bảo_lãnh hoặc các bên liên_quan khác được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký, văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi gửi văn_bản thông_báo
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 18 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký thay_đổi khoản vay ... 2 . Thời_hạn gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài : Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày : a ) Các bên ký thoả_thuận thay_đổi hoặc trước thời_điểm thực_hiện nội_dung thay_đổi ( đối_với trường_hợp nội_dung thay_đổi không cần ký thoả_thuận thay_đổi song vẫn đảm_bảo phù_hợp với thoả_thuận vay nước_ngoài ) ; b ) Tổ_chức kế_thừa nghĩa_vụ trả nợ khoản vay nước_ngoài được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc ngày các bên ký thoả_thuận về việc thay_đổi bên đi vay trong trường_hợp bên đi vay ban_đầu bị chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ( tuỳ_thuộc ngày nào đến sau ) và trước khi tiếp_tục rút vốn , trả nợ khoản vay nước_ngoài ; c ) Bên đi vay hoàn_thành việc cập_nhật thông_tin thay_đổi tên và / hoặc thay_đổi địa_chỉ chuyển trụ_sở chính sang tỉnh , thành_phố khác trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ; d ) Bên cho vay ( hoặc tổ_chức đại_diện bên cho vay trong khoản vay hợp vốn - nếu có ) , bên bảo_đảm , bên bảo_lãnh hoặc các bên liên_quan khác được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi gửi văn_bản thông_báo cho bên đi vay về việc đổi tên và trước khi thực_hiện các giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến các bên này . Như_vậy , thời_hạn gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh là 30 ngày kể từ ngày được quy_định theo các mốc nêu trên .
200,804
Thời_hạn gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 18 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... vay hợp vốn - nếu có ), bên bảo_đảm, bên bảo_lãnh hoặc các bên liên_quan khác được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký, văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi gửi văn_bản thông_báo cho bên đi vay về việc đổi tên và trước khi thực_hiện các giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến các bên này. Như_vậy, thời_hạn gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh là 30 ngày kể từ ngày được quy_định theo các mốc nêu trên. Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký thay_đổi khoản vay... 2. Thời_hạn gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài : Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày : a ) Các bên ký thoả_thuận thay_đổi hoặc trước thời_điểm thực_hiện nội_dung thay_đổi ( đối_với trường_hợp nội_dung thay_đổi không cần ký thoả_thuận thay_đổi song vẫn đảm_bảo phù_hợp với thoả_thuận vay nước_ngoài ) ; b ) Tổ_chức kế_thừa nghĩa_vụ trả nợ khoản vay nước_ngoài được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc ngày các bên ký thoả_thuận về việc thay_đổi bên đi vay trong trường_hợp bên đi vay ban_đầu bị chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập ( tuỳ_thuộc ngày nào đến sau ) và trước khi tiếp_tục rút vốn
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 18 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký thay_đổi khoản vay ... 2 . Thời_hạn gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài : Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày : a ) Các bên ký thoả_thuận thay_đổi hoặc trước thời_điểm thực_hiện nội_dung thay_đổi ( đối_với trường_hợp nội_dung thay_đổi không cần ký thoả_thuận thay_đổi song vẫn đảm_bảo phù_hợp với thoả_thuận vay nước_ngoài ) ; b ) Tổ_chức kế_thừa nghĩa_vụ trả nợ khoản vay nước_ngoài được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc ngày các bên ký thoả_thuận về việc thay_đổi bên đi vay trong trường_hợp bên đi vay ban_đầu bị chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ( tuỳ_thuộc ngày nào đến sau ) và trước khi tiếp_tục rút vốn , trả nợ khoản vay nước_ngoài ; c ) Bên đi vay hoàn_thành việc cập_nhật thông_tin thay_đổi tên và / hoặc thay_đổi địa_chỉ chuyển trụ_sở chính sang tỉnh , thành_phố khác trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ; d ) Bên cho vay ( hoặc tổ_chức đại_diện bên cho vay trong khoản vay hợp vốn - nếu có ) , bên bảo_đảm , bên bảo_lãnh hoặc các bên liên_quan khác được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi gửi văn_bản thông_báo cho bên đi vay về việc đổi tên và trước khi thực_hiện các giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến các bên này . Như_vậy , thời_hạn gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh là 30 ngày kể từ ngày được quy_định theo các mốc nêu trên .
200,805
Thời_hạn gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 18 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... việc thay_đổi bên đi vay trong trường_hợp bên đi vay ban_đầu bị chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập ( tuỳ_thuộc ngày nào đến sau ) và trước khi tiếp_tục rút vốn, trả nợ khoản vay nước_ngoài ; c ) Bên đi vay hoàn_thành việc cập_nhật thông_tin thay_đổi tên và / hoặc thay_đổi địa_chỉ chuyển trụ_sở chính sang tỉnh, thành_phố khác trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ; d ) Bên cho vay ( hoặc tổ_chức đại_diện bên cho vay trong khoản vay hợp vốn - nếu có ), bên bảo_đảm, bên bảo_lãnh hoặc các bên liên_quan khác được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký, văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi gửi văn_bản thông_báo cho bên đi vay về việc đổi tên và trước khi thực_hiện các giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến các bên này. Như_vậy, thời_hạn gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh là 30 ngày kể từ ngày được quy_định theo các mốc nêu trên.
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 18 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký thay_đổi khoản vay ... 2 . Thời_hạn gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài : Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày : a ) Các bên ký thoả_thuận thay_đổi hoặc trước thời_điểm thực_hiện nội_dung thay_đổi ( đối_với trường_hợp nội_dung thay_đổi không cần ký thoả_thuận thay_đổi song vẫn đảm_bảo phù_hợp với thoả_thuận vay nước_ngoài ) ; b ) Tổ_chức kế_thừa nghĩa_vụ trả nợ khoản vay nước_ngoài được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc ngày các bên ký thoả_thuận về việc thay_đổi bên đi vay trong trường_hợp bên đi vay ban_đầu bị chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ( tuỳ_thuộc ngày nào đến sau ) và trước khi tiếp_tục rút vốn , trả nợ khoản vay nước_ngoài ; c ) Bên đi vay hoàn_thành việc cập_nhật thông_tin thay_đổi tên và / hoặc thay_đổi địa_chỉ chuyển trụ_sở chính sang tỉnh , thành_phố khác trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ; d ) Bên cho vay ( hoặc tổ_chức đại_diện bên cho vay trong khoản vay hợp vốn - nếu có ) , bên bảo_đảm , bên bảo_lãnh hoặc các bên liên_quan khác được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi gửi văn_bản thông_báo cho bên đi vay về việc đổi tên và trước khi thực_hiện các giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến các bên này . Như_vậy , thời_hạn gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh là 30 ngày kể từ ngày được quy_định theo các mốc nêu trên .
200,806
Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh trong khoản thời_gian nào ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 18 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký thay_đổi khoản vay ... 3 . Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản xác_nhận hoặc từ_chối xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay ( có nêu rõ lý_do ) trong thời_hạn : a ) 12 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ của bên đi vay trong trường_hợp bên đi vay đã khai_báo thông_tin thay_đổi khoản vay trên Trang điện_tử trước khi gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi , hoặc ; b ) 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ của bên đi vay trong trường_hợp bên đi vay không khai_báo thông_tin thay_đổi khoản vay trên Trang điện_tử trước khi gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi . Theo đó , cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh trong khoản thời_gian thay_đổi khoản vay nước_ngoài trong 12 hoặc 15 ngày theo quy_định nêu trên .
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 18 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký thay_đổi khoản vay ... 3 . Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản xác_nhận hoặc từ_chối xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay ( có nêu rõ lý_do ) trong thời_hạn : a ) 12 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ của bên đi vay trong trường_hợp bên đi vay đã khai_báo thông_tin thay_đổi khoản vay trên Trang điện_tử trước khi gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi , hoặc ; b ) 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ của bên đi vay trong trường_hợp bên đi vay không khai_báo thông_tin thay_đổi khoản vay trên Trang điện_tử trước khi gửi hồ_sơ đăng_ký thay_đổi . Theo đó , cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh trong khoản thời_gian thay_đổi khoản vay nước_ngoài trong 12 hoặc 15 ngày theo quy_định nêu trên .
200,807
Có được can_thiệp sử_dụng thông_tin thống_kê hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Thống_kê 2015 như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thống_kê và sử_dụng thông_tin thống_kê 1. Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thống_kê nhà_nước và sử_dụng thông_tin thống_kê nhà_nước gồm : a ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ, không kịp_thời, cản_trở việc cung_cấp thông_tin theo phương_án điều_tra thống_kê, chế_độ báo_cáo thống_kê và từ dữ_liệu hành_chính do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định ; b ) Khai man, làm sai_lệch dữ_liệu thông_tin thống_kê ; c ) Can_thiệp, ép_buộc, áp_đặt, mua_chuộc, đe_doạ, dụ_dỗ người khác khai man, làm sai_lệch dữ_liệu, thông_tin thống_kê và sử_dụng thông_tin thống_kê ; d ) Thực_hiện sai các quy_định trong phương_án điều_tra thống_kê, chế_độ báo_cáo thống_kê, sử_dụng dữ_liệu hành_chính cho hoạt_động thống_kê ; tự sửa_đổi thông_tin khi thực_hiện điều_tra, báo_cáo thống_kê và cung_cấp thông_tin từ dữ_liệu hành_chính ; đ ) Báo_cáo, công_bố, phổ_biến thông_tin thống_kê không chính_xác ; e ) Tiết_lộ thông_tin thống_kê thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước ; tiết_lộ dữ_liệu, thông_tin thống_kê chưa được công_bố ; sử_dụng dữ_liệu, thông_tin của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ngoài mục_đích thống_kê khi chưa được sự đồng_ý của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đó ; g
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Thống_kê 2015 như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thống_kê và sử_dụng thông_tin thống_kê 1 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thống_kê nhà_nước và sử_dụng thông_tin thống_kê nhà_nước gồm : a ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ , không kịp_thời , cản_trở việc cung_cấp thông_tin theo phương_án điều_tra thống_kê , chế_độ báo_cáo thống_kê và từ dữ_liệu hành_chính do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định ; b ) Khai man , làm sai_lệch dữ_liệu thông_tin thống_kê ; c ) Can_thiệp , ép_buộc , áp_đặt , mua_chuộc , đe_doạ , dụ_dỗ người khác khai man , làm sai_lệch dữ_liệu , thông_tin thống_kê và sử_dụng thông_tin thống_kê ; d ) Thực_hiện sai các quy_định trong phương_án điều_tra thống_kê , chế_độ báo_cáo thống_kê , sử_dụng dữ_liệu hành_chính cho hoạt_động thống_kê ; tự sửa_đổi thông_tin khi thực_hiện điều_tra , báo_cáo thống_kê và cung_cấp thông_tin từ dữ_liệu hành_chính ; đ ) Báo_cáo , công_bố , phổ_biến thông_tin thống_kê không chính_xác ; e ) Tiết_lộ thông_tin thống_kê thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước ; tiết_lộ dữ_liệu , thông_tin thống_kê chưa được công_bố ; sử_dụng dữ_liệu , thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ngoài mục_đích thống_kê khi chưa được sự đồng_ý của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đó ; g ) Quyết_định điều_tra thống_kê , ban_hành chế_độ báo_cáo thống_kê trái quy_định của pháp_luật về thống_kê . 2 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thống_kê , sử_dụng thông_tin thống_kê ngoài thống_kê nhà_nước gồm : a ) Các hành_vi quy_định tại các điểm b , c và e khoản 1 Điều này ; b ) Thu_thập , phổ_biến thông_tin thống_kê thuộc bí_mật nhà_nước , xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . Theo đó , tại điểm c quy_định trên có nói rằng hành_vi can_thiệp sử_dụng thông_tin thống_kê là một trong các hành_vi bị pháp_luật nghiêm_cấm . Như_vậy , không được can_thiệp sử_dụng thông_tin thống_kê dưới bất_kỳ hình_thức nào .
200,808
Có được can_thiệp sử_dụng thông_tin thống_kê hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Thống_kê 2015 như sau : ... thống_kê chưa được công_bố ; sử_dụng dữ_liệu, thông_tin của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ngoài mục_đích thống_kê khi chưa được sự đồng_ý của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đó ; g ) Quyết_định điều_tra thống_kê, ban_hành chế_độ báo_cáo thống_kê trái quy_định của pháp_luật về thống_kê. 2. Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thống_kê, sử_dụng thông_tin thống_kê ngoài thống_kê nhà_nước gồm : a ) Các hành_vi quy_định tại các điểm b, c và e khoản 1 Điều này ; b ) Thu_thập, phổ_biến thông_tin thống_kê thuộc bí_mật nhà_nước, xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. Theo đó, tại điểm c quy_định trên có nói rằng hành_vi can_thiệp sử_dụng thông_tin thống_kê là một trong các hành_vi bị pháp_luật nghiêm_cấm. Như_vậy, không được can_thiệp sử_dụng thông_tin thống_kê dưới bất_kỳ hình_thức nào.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Thống_kê 2015 như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thống_kê và sử_dụng thông_tin thống_kê 1 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thống_kê nhà_nước và sử_dụng thông_tin thống_kê nhà_nước gồm : a ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ , không kịp_thời , cản_trở việc cung_cấp thông_tin theo phương_án điều_tra thống_kê , chế_độ báo_cáo thống_kê và từ dữ_liệu hành_chính do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định ; b ) Khai man , làm sai_lệch dữ_liệu thông_tin thống_kê ; c ) Can_thiệp , ép_buộc , áp_đặt , mua_chuộc , đe_doạ , dụ_dỗ người khác khai man , làm sai_lệch dữ_liệu , thông_tin thống_kê và sử_dụng thông_tin thống_kê ; d ) Thực_hiện sai các quy_định trong phương_án điều_tra thống_kê , chế_độ báo_cáo thống_kê , sử_dụng dữ_liệu hành_chính cho hoạt_động thống_kê ; tự sửa_đổi thông_tin khi thực_hiện điều_tra , báo_cáo thống_kê và cung_cấp thông_tin từ dữ_liệu hành_chính ; đ ) Báo_cáo , công_bố , phổ_biến thông_tin thống_kê không chính_xác ; e ) Tiết_lộ thông_tin thống_kê thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước ; tiết_lộ dữ_liệu , thông_tin thống_kê chưa được công_bố ; sử_dụng dữ_liệu , thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ngoài mục_đích thống_kê khi chưa được sự đồng_ý của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đó ; g ) Quyết_định điều_tra thống_kê , ban_hành chế_độ báo_cáo thống_kê trái quy_định của pháp_luật về thống_kê . 2 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thống_kê , sử_dụng thông_tin thống_kê ngoài thống_kê nhà_nước gồm : a ) Các hành_vi quy_định tại các điểm b , c và e khoản 1 Điều này ; b ) Thu_thập , phổ_biến thông_tin thống_kê thuộc bí_mật nhà_nước , xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . Theo đó , tại điểm c quy_định trên có nói rằng hành_vi can_thiệp sử_dụng thông_tin thống_kê là một trong các hành_vi bị pháp_luật nghiêm_cấm . Như_vậy , không được can_thiệp sử_dụng thông_tin thống_kê dưới bất_kỳ hình_thức nào .
200,809
Can_thiệp sử_dụng thông_tin thống_kê có bị xử_lý hình_sự không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Luật Thống_kê 2015 như sau : ... Xử_lý vi_phạm Người nào có hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về thống_kê thì tuỳ t heo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì nếu can_thiệp sử_dụng thông_tin thống_kê thì phải tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Luật Thống_kê 2015 như sau : Xử_lý vi_phạm Người nào có hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về thống_kê thì tuỳ t heo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì nếu can_thiệp sử_dụng thông_tin thống_kê thì phải tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự .
200,810
Thông_tin thống_kê được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ theo quy_định Điều 5 Luật Thống_kê 2015 như sau : ... Nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê và sử_dụng dữ_liệu , thông_tin thống_kê 1 . Nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê nhà_nước gồm : a ) Trung_thực , khách_quan , chính_xác , đầy_đủ , kịp_thời ; b ) Độc_lập về chuyên_môn , nghiệp_vụ thống_kê ; c ) Thống_nhất về nghiệp_vụ , không trùng_lặp , không chồng_chéo ; d ) Công_khai , minh_bạch ; đ ) Có tính so_sánh . 2 . Nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê ngoài thống_kê nhà_nước gồm : a ) Các nguyên_tắc quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Tự_nguyện , tự chịu trách_nhiệm ; c ) Không xâm_phạm lợi_ích quốc_gia , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 3 . Nguyên_tắc cơ_bản của sử_dụng dữ_liệu và thông_tin thống_kê gồm : a ) Trích_dẫn nguồn dữ_liệu , thông_tin thống_kê khi sử_dụng ; b ) Bình_đẳng trong tiếp_cận và sử_dụng dữ_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước đã được công_bố ; c ) Bảo_mật dữ_liệu , thông_tin thống_kê theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , thông_tin thống_kê được thực_hiện theo nguyên_tắc cơ_bản được quy_định trên .
None
1
Căn_cứ theo quy_định Điều 5 Luật Thống_kê 2015 như sau : Nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê và sử_dụng dữ_liệu , thông_tin thống_kê 1 . Nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê nhà_nước gồm : a ) Trung_thực , khách_quan , chính_xác , đầy_đủ , kịp_thời ; b ) Độc_lập về chuyên_môn , nghiệp_vụ thống_kê ; c ) Thống_nhất về nghiệp_vụ , không trùng_lặp , không chồng_chéo ; d ) Công_khai , minh_bạch ; đ ) Có tính so_sánh . 2 . Nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê ngoài thống_kê nhà_nước gồm : a ) Các nguyên_tắc quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Tự_nguyện , tự chịu trách_nhiệm ; c ) Không xâm_phạm lợi_ích quốc_gia , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 3 . Nguyên_tắc cơ_bản của sử_dụng dữ_liệu và thông_tin thống_kê gồm : a ) Trích_dẫn nguồn dữ_liệu , thông_tin thống_kê khi sử_dụng ; b ) Bình_đẳng trong tiếp_cận và sử_dụng dữ_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước đã được công_bố ; c ) Bảo_mật dữ_liệu , thông_tin thống_kê theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , thông_tin thống_kê được thực_hiện theo nguyên_tắc cơ_bản được quy_định trên .
200,811
Thông_tin thống_kê được cung_cấp nhằm thực_hiện mục_đích gì ?
Căn_cứ theo quy_định Điều 4 Luật Thống_kê 2015 như sau : ... Mục_đích của hoạt_động thống_kê 1 . Hoạt_động thống_kê nhà_nước nhằm cung_cấp thông_tin thống_kê phục_vụ các mục_đích sau đây : a ) Đáp_ứng yêu_cầu đánh_giá , dự_báo tình_hình , hoạch_định chiến_lược , xây_dựng kế_hoạch , quy_hoạch chính_sách , quản_lý , điều_hành phát_triển kinh_tế - xã_hội ; b ) Đáp_ứng yêu_cầu kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch , chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội ; c ) Đáp_ứng nhu_cầu sử_dụng thông_tin thống_kê của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 2 . Hoạt_động thống_kê ngoài thống_kê nhà_nước nhằm cung_cấp thông_tin thống_kê phục_vụ nghiên_cứu , sản_xuất , kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân và đáp_ứng nhu_cầu hợp_pháp , chính_đáng khác . Theo đó , thông_tin thống_kê được cung_cấp nhằm thực_hiện các mục_đích .
None
1
Căn_cứ theo quy_định Điều 4 Luật Thống_kê 2015 như sau : Mục_đích của hoạt_động thống_kê 1 . Hoạt_động thống_kê nhà_nước nhằm cung_cấp thông_tin thống_kê phục_vụ các mục_đích sau đây : a ) Đáp_ứng yêu_cầu đánh_giá , dự_báo tình_hình , hoạch_định chiến_lược , xây_dựng kế_hoạch , quy_hoạch chính_sách , quản_lý , điều_hành phát_triển kinh_tế - xã_hội ; b ) Đáp_ứng yêu_cầu kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch , chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội ; c ) Đáp_ứng nhu_cầu sử_dụng thông_tin thống_kê của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 2 . Hoạt_động thống_kê ngoài thống_kê nhà_nước nhằm cung_cấp thông_tin thống_kê phục_vụ nghiên_cứu , sản_xuất , kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân và đáp_ứng nhu_cầu hợp_pháp , chính_đáng khác . Theo đó , thông_tin thống_kê được cung_cấp nhằm thực_hiện các mục_đích .
200,812
Đương_sự trong vụ_việc dân_sự được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , đương_sự trong vụ_việc dân_sự được quy_định cụ_thể như sau ( 1 ) Đương_sự trong vụ án dân_sự là cơ_q. ... Căn_cứ theo Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015, đương_sự trong vụ_việc dân_sự được quy_định cụ_thể như sau ( 1 ) Đương_sự trong vụ án dân_sự là cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân bao_gồm nguyên_đơn, bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan. Đương_sự trong việc dân_sự là cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân bao_gồm người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự và người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan. ( 2 ) Nguyên_đơn trong vụ án dân_sự là người khởi_kiện, người được cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác do Bộ_luật này quy_định khởi_kiện để yêu_cầu Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự khi cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của người đó bị xâm_phạm. Cơ_quan, tổ_chức do Bộ_luật này quy_định khởi_kiện vụ án dân_sự để yêu_cầu Toà_án bảo_vệ lợi_ích công_cộng, lợi_ích của Nhà_nước thuộc lĩnh_vực mình phụ_trách cũng là nguyên_đơn. ( 3 ) Bị_đơn trong vụ án dân_sự là người bị nguyên_đơn khởi_kiện hoặc bị cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác do Bộ_luật này quy_định khởi_kiện để yêu_cầu Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự khi cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của nguyên_đơn bị người đó xâm_phạm. ( 4 ) Người có quyền_lợi,
None
1
Căn_cứ theo Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , đương_sự trong vụ_việc dân_sự được quy_định cụ_thể như sau ( 1 ) Đương_sự trong vụ án dân_sự là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bao_gồm nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Đương_sự trong việc dân_sự là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bao_gồm người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự và người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . ( 2 ) Nguyên_đơn trong vụ án dân_sự là người khởi_kiện , người được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác do Bộ_luật này quy_định khởi_kiện để yêu_cầu Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự khi cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của người đó bị xâm_phạm . Cơ_quan , tổ_chức do Bộ_luật này quy_định khởi_kiện vụ án dân_sự để yêu_cầu Toà_án bảo_vệ lợi_ích công_cộng , lợi_ích của Nhà_nước thuộc lĩnh_vực mình phụ_trách cũng là nguyên_đơn . ( 3 ) Bị_đơn trong vụ án dân_sự là người bị nguyên_đơn khởi_kiện hoặc bị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác do Bộ_luật này quy_định khởi_kiện để yêu_cầu Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự khi cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của nguyên_đơn bị người đó xâm_phạm . ( 4 ) Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong vụ án dân_sự là người tuy không khởi_kiện , không bị kiện , nhưng việc giải_quyết vụ án dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của họ nên họ được tự mình đề_nghị hoặc các đương_sự khác đề_nghị và được Toà_án chấp_nhận đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Trường_hợp việc giải_quyết vụ án dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của một người nào đó mà không có ai đề_nghị đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì Toà_án phải đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . ( 5 ) Người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là người yêu_cầu Toà_án công_nhận hoặc không công_nhận một sự_kiện pháp_lý làm căn_cứ phát_sinh quyền , nghĩa_vụ về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động của mình hoặc của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác ; yêu_cầu Toà_án công_nhận cho mình quyền về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động . ( 6 ) Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong việc dân_sự là người tuy không yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự nhưng việc giải_quyết việc dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của họ nên họ được tự mình đề_nghị hoặc đương_sự trong việc dân_sự đề_nghị và được Toà_án chấp_nhận đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Trường_hợp giải_quyết việc dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của một người nào đó mà không có ai đề_nghị đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì Toà_án phải đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong việc dân_sự . Đối_chất trong vụ án dân_sự được thực_hiện khi nào ?
200,813
Đương_sự trong vụ_việc dân_sự được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , đương_sự trong vụ_việc dân_sự được quy_định cụ_thể như sau ( 1 ) Đương_sự trong vụ án dân_sự là cơ_q. ... Bộ_luật này quy_định khởi_kiện để yêu_cầu Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự khi cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của nguyên_đơn bị người đó xâm_phạm. ( 4 ) Người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trong vụ án dân_sự là người tuy không khởi_kiện, không bị kiện, nhưng việc giải_quyết vụ án dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi, nghĩa_vụ của họ nên họ được tự mình đề_nghị hoặc các đương_sự khác đề_nghị và được Toà_án chấp_nhận đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan. Trường_hợp việc giải_quyết vụ án dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi, nghĩa_vụ của một người nào đó mà không có ai đề_nghị đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan thì Toà_án phải đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan. ( 5 ) Người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là người yêu_cầu Toà_án công_nhận hoặc không công_nhận một sự_kiện pháp_lý làm căn_cứ phát_sinh quyền, nghĩa_vụ về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động của mình hoặc của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác ; yêu_cầu Toà_án công_nhận cho mình quyền
None
1
Căn_cứ theo Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , đương_sự trong vụ_việc dân_sự được quy_định cụ_thể như sau ( 1 ) Đương_sự trong vụ án dân_sự là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bao_gồm nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Đương_sự trong việc dân_sự là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bao_gồm người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự và người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . ( 2 ) Nguyên_đơn trong vụ án dân_sự là người khởi_kiện , người được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác do Bộ_luật này quy_định khởi_kiện để yêu_cầu Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự khi cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của người đó bị xâm_phạm . Cơ_quan , tổ_chức do Bộ_luật này quy_định khởi_kiện vụ án dân_sự để yêu_cầu Toà_án bảo_vệ lợi_ích công_cộng , lợi_ích của Nhà_nước thuộc lĩnh_vực mình phụ_trách cũng là nguyên_đơn . ( 3 ) Bị_đơn trong vụ án dân_sự là người bị nguyên_đơn khởi_kiện hoặc bị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác do Bộ_luật này quy_định khởi_kiện để yêu_cầu Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự khi cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của nguyên_đơn bị người đó xâm_phạm . ( 4 ) Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong vụ án dân_sự là người tuy không khởi_kiện , không bị kiện , nhưng việc giải_quyết vụ án dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của họ nên họ được tự mình đề_nghị hoặc các đương_sự khác đề_nghị và được Toà_án chấp_nhận đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Trường_hợp việc giải_quyết vụ án dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của một người nào đó mà không có ai đề_nghị đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì Toà_án phải đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . ( 5 ) Người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là người yêu_cầu Toà_án công_nhận hoặc không công_nhận một sự_kiện pháp_lý làm căn_cứ phát_sinh quyền , nghĩa_vụ về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động của mình hoặc của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác ; yêu_cầu Toà_án công_nhận cho mình quyền về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động . ( 6 ) Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong việc dân_sự là người tuy không yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự nhưng việc giải_quyết việc dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của họ nên họ được tự mình đề_nghị hoặc đương_sự trong việc dân_sự đề_nghị và được Toà_án chấp_nhận đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Trường_hợp giải_quyết việc dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của một người nào đó mà không có ai đề_nghị đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì Toà_án phải đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong việc dân_sự . Đối_chất trong vụ án dân_sự được thực_hiện khi nào ?
200,814
Đương_sự trong vụ_việc dân_sự được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , đương_sự trong vụ_việc dân_sự được quy_định cụ_thể như sau ( 1 ) Đương_sự trong vụ án dân_sự là cơ_q. ... quyền, nghĩa_vụ về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động của mình hoặc của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác ; yêu_cầu Toà_án công_nhận cho mình quyền về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động. ( 6 ) Người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trong việc dân_sự là người tuy không yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự nhưng việc giải_quyết việc dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi, nghĩa_vụ của họ nên họ được tự mình đề_nghị hoặc đương_sự trong việc dân_sự đề_nghị và được Toà_án chấp_nhận đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan. Trường_hợp giải_quyết việc dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi, nghĩa_vụ của một người nào đó mà không có ai đề_nghị đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan thì Toà_án phải đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trong việc dân_sự. Đối_chất trong vụ án dân_sự được thực_hiện khi nào?
None
1
Căn_cứ theo Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , đương_sự trong vụ_việc dân_sự được quy_định cụ_thể như sau ( 1 ) Đương_sự trong vụ án dân_sự là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bao_gồm nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Đương_sự trong việc dân_sự là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bao_gồm người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự và người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . ( 2 ) Nguyên_đơn trong vụ án dân_sự là người khởi_kiện , người được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác do Bộ_luật này quy_định khởi_kiện để yêu_cầu Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự khi cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của người đó bị xâm_phạm . Cơ_quan , tổ_chức do Bộ_luật này quy_định khởi_kiện vụ án dân_sự để yêu_cầu Toà_án bảo_vệ lợi_ích công_cộng , lợi_ích của Nhà_nước thuộc lĩnh_vực mình phụ_trách cũng là nguyên_đơn . ( 3 ) Bị_đơn trong vụ án dân_sự là người bị nguyên_đơn khởi_kiện hoặc bị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác do Bộ_luật này quy_định khởi_kiện để yêu_cầu Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự khi cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của nguyên_đơn bị người đó xâm_phạm . ( 4 ) Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong vụ án dân_sự là người tuy không khởi_kiện , không bị kiện , nhưng việc giải_quyết vụ án dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của họ nên họ được tự mình đề_nghị hoặc các đương_sự khác đề_nghị và được Toà_án chấp_nhận đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Trường_hợp việc giải_quyết vụ án dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của một người nào đó mà không có ai đề_nghị đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì Toà_án phải đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . ( 5 ) Người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là người yêu_cầu Toà_án công_nhận hoặc không công_nhận một sự_kiện pháp_lý làm căn_cứ phát_sinh quyền , nghĩa_vụ về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động của mình hoặc của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác ; yêu_cầu Toà_án công_nhận cho mình quyền về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động . ( 6 ) Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong việc dân_sự là người tuy không yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự nhưng việc giải_quyết việc dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của họ nên họ được tự mình đề_nghị hoặc đương_sự trong việc dân_sự đề_nghị và được Toà_án chấp_nhận đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Trường_hợp giải_quyết việc dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của một người nào đó mà không có ai đề_nghị đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì Toà_án phải đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong việc dân_sự . Đối_chất trong vụ án dân_sự được thực_hiện khi nào ?
200,815
Đương_sự trong vụ_việc dân_sự được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , đương_sự trong vụ_việc dân_sự được quy_định cụ_thể như sau ( 1 ) Đương_sự trong vụ án dân_sự là cơ_q. ... án dân_sự được thực_hiện khi nào?
None
1
Căn_cứ theo Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , đương_sự trong vụ_việc dân_sự được quy_định cụ_thể như sau ( 1 ) Đương_sự trong vụ án dân_sự là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bao_gồm nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Đương_sự trong việc dân_sự là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bao_gồm người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự và người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . ( 2 ) Nguyên_đơn trong vụ án dân_sự là người khởi_kiện , người được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác do Bộ_luật này quy_định khởi_kiện để yêu_cầu Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự khi cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của người đó bị xâm_phạm . Cơ_quan , tổ_chức do Bộ_luật này quy_định khởi_kiện vụ án dân_sự để yêu_cầu Toà_án bảo_vệ lợi_ích công_cộng , lợi_ích của Nhà_nước thuộc lĩnh_vực mình phụ_trách cũng là nguyên_đơn . ( 3 ) Bị_đơn trong vụ án dân_sự là người bị nguyên_đơn khởi_kiện hoặc bị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác do Bộ_luật này quy_định khởi_kiện để yêu_cầu Toà_án giải_quyết vụ án dân_sự khi cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của nguyên_đơn bị người đó xâm_phạm . ( 4 ) Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong vụ án dân_sự là người tuy không khởi_kiện , không bị kiện , nhưng việc giải_quyết vụ án dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của họ nên họ được tự mình đề_nghị hoặc các đương_sự khác đề_nghị và được Toà_án chấp_nhận đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Trường_hợp việc giải_quyết vụ án dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của một người nào đó mà không có ai đề_nghị đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì Toà_án phải đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . ( 5 ) Người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là người yêu_cầu Toà_án công_nhận hoặc không công_nhận một sự_kiện pháp_lý làm căn_cứ phát_sinh quyền , nghĩa_vụ về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động của mình hoặc của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác ; yêu_cầu Toà_án công_nhận cho mình quyền về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động . ( 6 ) Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong việc dân_sự là người tuy không yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự nhưng việc giải_quyết việc dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của họ nên họ được tự mình đề_nghị hoặc đương_sự trong việc dân_sự đề_nghị và được Toà_án chấp_nhận đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan . Trường_hợp giải_quyết việc dân_sự có liên_quan đến quyền_lợi , nghĩa_vụ của một người nào đó mà không có ai đề_nghị đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì Toà_án phải đưa họ vào tham_gia tố_tụng với tư_cách là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong việc dân_sự . Đối_chất trong vụ án dân_sự được thực_hiện khi nào ?
200,816
Người làm chứng trong vụ án dân_sự là ai ?
Theo Điều 77 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quy_định về người làm chứng như sau : ... “ Điều 77 . Người làm chứng Người biết các tình_tiết có liên_quan đến nội_dung vụ_việc được đương_sự đề_nghị , Toà_án triệu_tập tham_gia tố_tụng với tư_cách là người làm chứng . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự không_thể là người làm chứng . ” Như_vậy , những người biết các tình_tiết có liên_quan đến nội_dung vụ_việc được đương_sự đề_nghị , Toà_án triệu_tập tham_gia tố_tụng được gọi là người làm chứng .
None
1
Theo Điều 77 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quy_định về người làm chứng như sau : “ Điều 77 . Người làm chứng Người biết các tình_tiết có liên_quan đến nội_dung vụ_việc được đương_sự đề_nghị , Toà_án triệu_tập tham_gia tố_tụng với tư_cách là người làm chứng . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự không_thể là người làm chứng . ” Như_vậy , những người biết các tình_tiết có liên_quan đến nội_dung vụ_việc được đương_sự đề_nghị , Toà_án triệu_tập tham_gia tố_tụng được gọi là người làm chứng .
200,817
Đối_chất chỉ được thực_hiện khi có mâu_thuẫn trong lời khai của các đương_sự , người làm chứng trong vụ án dân_sự ?
Căn_cứ theo Điều 100 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quy_định về việc đối_chất như sau : ... “ Điều 100 . Đối_chất 1 . Theo yêu_cầu của đương_sự hoặc khi xét thấy có mâu_thuẫn trong lời khai của các đương_sự , người làm chứng , Thẩm_phán tiến_hành đối_chất giữa các đương_sự với nhau , giữa đương_sự với người làm chứng hoặc giữa những người làm chứng với nhau . 2 . Việc đối_chất phải được lập thành biên_bản , có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của những người tham_gia đối_chất . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên , đối_chất không_chỉ được thực_hiện khi có mâu_thuẫn trong lời khai của các đương_sự , người làm chứng mà_còn có_thể được thực_hiện khi có yêu_cầu của các đương_sự .
None
1
Căn_cứ theo Điều 100 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , quy_định về việc đối_chất như sau : “ Điều 100 . Đối_chất 1 . Theo yêu_cầu của đương_sự hoặc khi xét thấy có mâu_thuẫn trong lời khai của các đương_sự , người làm chứng , Thẩm_phán tiến_hành đối_chất giữa các đương_sự với nhau , giữa đương_sự với người làm chứng hoặc giữa những người làm chứng với nhau . 2 . Việc đối_chất phải được lập thành biên_bản , có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của những người tham_gia đối_chất . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên , đối_chất không_chỉ được thực_hiện khi có mâu_thuẫn trong lời khai của các đương_sự , người làm chứng mà_còn có_thể được thực_hiện khi có yêu_cầu của các đương_sự .
200,818
Công_tác đăng_kiểm phương_tiện thuỷ nội_địa gồm những nội_dung gì ?
Phương_tiện thuỷ nội_địa ( sau đây gọi là phương_tiện ) là tàu , thuyền và các cấu_trúc nổi khác , có động_cơ hoặc không có động_cơ , chuyên hoạt_động: ... Phương_tiện thuỷ nội_địa ( sau đây gọi là phương_tiện ) là tàu, thuyền và các cấu_trúc nổi khác, có động_cơ hoặc không có động_cơ, chuyên hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa theo khoản 7 Điều 3 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004. Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : Nội_dung công_tác đăng_kiểm phương_tiện 1. Thẩm_định hồ_sơ thiết_kế và tài_liệu hướng_dẫn của tàu. 2. Kiểm_tra chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( sau đây gọi là kiểm_tra ), cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện nhập_khẩu. 3. Kiểm_tra và cấp các giấy chứng_nhận cho sản_phẩm công_nghiệp sử_dụng cho phương_tiện. 4. Kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện trong đóng mới, hoán_cải, sửa_chữa phục_hồi. 5. Kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện trong quá_trình hoạt_động. 6. Đo_đạc xác_định trọng_tải toàn_phần và dung_tích của phương_tiện. 7. Đo_đạc xác_định mạn khô và vạch dấu mớn_nước an_toàn của phương_tiện. 8. Sao và thẩm_định mẫu định_hình
None
1
Phương_tiện thuỷ nội_địa ( sau đây gọi là phương_tiện ) là tàu , thuyền và các cấu_trúc nổi khác , có động_cơ hoặc không có động_cơ , chuyên hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa theo khoản 7 Điều 3 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 . Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : Nội_dung công_tác đăng_kiểm phương_tiện 1 . Thẩm_định hồ_sơ thiết_kế và tài_liệu hướng_dẫn của tàu . 2 . Kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( sau đây gọi là kiểm_tra ) , cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện nhập_khẩu . 3 . Kiểm_tra và cấp các giấy chứng_nhận cho sản_phẩm công_nghiệp sử_dụng cho phương_tiện . 4 . Kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện trong đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi . 5 . Kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện trong quá_trình hoạt_động . 6 . Đo_đạc xác_định trọng_tải toàn_phần và dung_tích của phương_tiện . 7 . Đo_đạc xác_định mạn khô và vạch dấu mớn_nước an_toàn của phương_tiện . 8 . Sao và thẩm_định mẫu định_hình ; thẩm_định thiết_kế thi_công , thiết_kế hoàn_công cho phương_tiện . Như_vậy , nội_dung công_tác đăng_kiểm phương_tiện thuỷ nội_địa gồm : - Thẩm_định hồ_sơ thiết_kế và tài_liệu hướng_dẫn của tàu . - Kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( sau đây gọi là kiểm_tra ) , cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện nhập_khẩu . - Kiểm_tra và cấp các giấy chứng_nhận cho sản_phẩm công_nghiệp sử_dụng cho phương_tiện . - Kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện trong đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi . - Kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện trong quá_trình hoạt_động . - Đo_đạc xác_định trọng_tải toàn_phần và dung_tích của phương_tiện . - Đo_đạc xác_định mạn khô và vạch dấu mớn_nước an_toàn của phương_tiện . - Sao và thẩm_định mẫu định_hình ; thẩm_định thiết_kế thi_công , thiết_kế hoàn_công cho phương_tiện . ( Hình từ Internet )
200,819
Công_tác đăng_kiểm phương_tiện thuỷ nội_địa gồm những nội_dung gì ?
Phương_tiện thuỷ nội_địa ( sau đây gọi là phương_tiện ) là tàu , thuyền và các cấu_trúc nổi khác , có động_cơ hoặc không có động_cơ , chuyên hoạt_động: ... Đo_đạc xác_định trọng_tải toàn_phần và dung_tích của phương_tiện. 7. Đo_đạc xác_định mạn khô và vạch dấu mớn_nước an_toàn của phương_tiện. 8. Sao và thẩm_định mẫu định_hình ; thẩm_định thiết_kế thi_công, thiết_kế hoàn_công cho phương_tiện. Như_vậy, nội_dung công_tác đăng_kiểm phương_tiện thuỷ nội_địa gồm : - Thẩm_định hồ_sơ thiết_kế và tài_liệu hướng_dẫn của tàu. - Kiểm_tra chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( sau đây gọi là kiểm_tra ), cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện nhập_khẩu. - Kiểm_tra và cấp các giấy chứng_nhận cho sản_phẩm công_nghiệp sử_dụng cho phương_tiện. - Kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện trong đóng mới, hoán_cải, sửa_chữa phục_hồi. - Kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện trong quá_trình hoạt_động. - Đo_đạc xác_định trọng_tải toàn_phần và dung_tích của phương_tiện. - Đo_đạc xác_định mạn khô và vạch dấu mớn_nước an_toàn của phương_tiện. - Sao và thẩm_định mẫu định_hình ; thẩm_định thiết_kế thi_công, thiết_kế hoàn_công cho phương_tiện. ( Hình từ Internet )
None
1
Phương_tiện thuỷ nội_địa ( sau đây gọi là phương_tiện ) là tàu , thuyền và các cấu_trúc nổi khác , có động_cơ hoặc không có động_cơ , chuyên hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa theo khoản 7 Điều 3 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 . Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : Nội_dung công_tác đăng_kiểm phương_tiện 1 . Thẩm_định hồ_sơ thiết_kế và tài_liệu hướng_dẫn của tàu . 2 . Kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( sau đây gọi là kiểm_tra ) , cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện nhập_khẩu . 3 . Kiểm_tra và cấp các giấy chứng_nhận cho sản_phẩm công_nghiệp sử_dụng cho phương_tiện . 4 . Kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện trong đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi . 5 . Kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện trong quá_trình hoạt_động . 6 . Đo_đạc xác_định trọng_tải toàn_phần và dung_tích của phương_tiện . 7 . Đo_đạc xác_định mạn khô và vạch dấu mớn_nước an_toàn của phương_tiện . 8 . Sao và thẩm_định mẫu định_hình ; thẩm_định thiết_kế thi_công , thiết_kế hoàn_công cho phương_tiện . Như_vậy , nội_dung công_tác đăng_kiểm phương_tiện thuỷ nội_địa gồm : - Thẩm_định hồ_sơ thiết_kế và tài_liệu hướng_dẫn của tàu . - Kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( sau đây gọi là kiểm_tra ) , cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện nhập_khẩu . - Kiểm_tra và cấp các giấy chứng_nhận cho sản_phẩm công_nghiệp sử_dụng cho phương_tiện . - Kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện trong đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi . - Kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện trong quá_trình hoạt_động . - Đo_đạc xác_định trọng_tải toàn_phần và dung_tích của phương_tiện . - Đo_đạc xác_định mạn khô và vạch dấu mớn_nước an_toàn của phương_tiện . - Sao và thẩm_định mẫu định_hình ; thẩm_định thiết_kế thi_công , thiết_kế hoàn_công cho phương_tiện . ( Hình từ Internet )
200,820
Công_tác đăng_kiểm phương_tiện thuỷ nội_địa gồm những nội_dung gì ?
Phương_tiện thuỷ nội_địa ( sau đây gọi là phương_tiện ) là tàu , thuyền và các cấu_trúc nổi khác , có động_cơ hoặc không có động_cơ , chuyên hoạt_động: ... mạn khô và vạch dấu mớn_nước an_toàn của phương_tiện. - Sao và thẩm_định mẫu định_hình ; thẩm_định thiết_kế thi_công, thiết_kế hoàn_công cho phương_tiện. ( Hình từ Internet )
None
1
Phương_tiện thuỷ nội_địa ( sau đây gọi là phương_tiện ) là tàu , thuyền và các cấu_trúc nổi khác , có động_cơ hoặc không có động_cơ , chuyên hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa theo khoản 7 Điều 3 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 . Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : Nội_dung công_tác đăng_kiểm phương_tiện 1 . Thẩm_định hồ_sơ thiết_kế và tài_liệu hướng_dẫn của tàu . 2 . Kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( sau đây gọi là kiểm_tra ) , cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện nhập_khẩu . 3 . Kiểm_tra và cấp các giấy chứng_nhận cho sản_phẩm công_nghiệp sử_dụng cho phương_tiện . 4 . Kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện trong đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi . 5 . Kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện trong quá_trình hoạt_động . 6 . Đo_đạc xác_định trọng_tải toàn_phần và dung_tích của phương_tiện . 7 . Đo_đạc xác_định mạn khô và vạch dấu mớn_nước an_toàn của phương_tiện . 8 . Sao và thẩm_định mẫu định_hình ; thẩm_định thiết_kế thi_công , thiết_kế hoàn_công cho phương_tiện . Như_vậy , nội_dung công_tác đăng_kiểm phương_tiện thuỷ nội_địa gồm : - Thẩm_định hồ_sơ thiết_kế và tài_liệu hướng_dẫn của tàu . - Kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( sau đây gọi là kiểm_tra ) , cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện nhập_khẩu . - Kiểm_tra và cấp các giấy chứng_nhận cho sản_phẩm công_nghiệp sử_dụng cho phương_tiện . - Kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện trong đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi . - Kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện thuỷ nội_địa cho phương_tiện trong quá_trình hoạt_động . - Đo_đạc xác_định trọng_tải toàn_phần và dung_tích của phương_tiện . - Đo_đạc xác_định mạn khô và vạch dấu mớn_nước an_toàn của phương_tiện . - Sao và thẩm_định mẫu định_hình ; thẩm_định thiết_kế thi_công , thiết_kế hoàn_công cho phương_tiện . ( Hình từ Internet )
200,821
Cơ_quan nào có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện nội_dung đăng_kiểm phương_tiện thuỷ nội_địa ?
Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT quy_định về cơ_quan thực_hiện đăng_kiểm phương_tiện như sau : ... Cơ_quan thực_hiện đăng_kiểm phương_tiện 1 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện nội_dung đăng_kiểm quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này ; tổ_chức hệ_thống đơn_vị đăng_kiểm thống_nhất trong phạm_vi cả nước ; thực_hiện công_tác đăng_kiểm quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 Điều 4 của Thông_tư này . 2 . Các đơn_vị đăng_kiểm trực_thuộc Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và các đơn_vị đăng_kiểm trực_thuộc Sở Giao_thông vận_tải ( sau đây gọi là đơn_vị đăng_kiểm ) đã được xác_nhận và thông_báo hạng đơn_vị đăng_kiểm sẽ được thực_hiện nội_dung công_tác đăng_kiểm quy_định tại khoản 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 4 của Thông_tư này và các nội_dung đăng_kiểm khác khi được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền phù_hợp với năng_lực của đơn_vị đăng_kiểm sau khi được xác_nhận và thông_báo . ... Theo đó , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện nội_dung đăng_kiểm phương_tiện thuỷ nội_địa . Đồng_thời , tổ_chức hệ_thống đơn_vị đăng_kiểm thống_nhất trong phạm_vi cả nước .
None
1
Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT quy_định về cơ_quan thực_hiện đăng_kiểm phương_tiện như sau : Cơ_quan thực_hiện đăng_kiểm phương_tiện 1 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện nội_dung đăng_kiểm quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này ; tổ_chức hệ_thống đơn_vị đăng_kiểm thống_nhất trong phạm_vi cả nước ; thực_hiện công_tác đăng_kiểm quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 Điều 4 của Thông_tư này . 2 . Các đơn_vị đăng_kiểm trực_thuộc Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và các đơn_vị đăng_kiểm trực_thuộc Sở Giao_thông vận_tải ( sau đây gọi là đơn_vị đăng_kiểm ) đã được xác_nhận và thông_báo hạng đơn_vị đăng_kiểm sẽ được thực_hiện nội_dung công_tác đăng_kiểm quy_định tại khoản 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 4 của Thông_tư này và các nội_dung đăng_kiểm khác khi được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền phù_hợp với năng_lực của đơn_vị đăng_kiểm sau khi được xác_nhận và thông_báo . ... Theo đó , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện nội_dung đăng_kiểm phương_tiện thuỷ nội_địa . Đồng_thời , tổ_chức hệ_thống đơn_vị đăng_kiểm thống_nhất trong phạm_vi cả nước .
200,822
Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có trách_nhiệm gì trong việc đăng_kiểm phương_tiện thuỷ nội_địa ?
Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT quy_định về cơ_quan thực_hiện đăng_kiểm phương_tiện như sau : ... Trách_nhiệm của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam 1. Xây_dựng mới hoặc bổ_sung, sửa_đổi quy_chuẩn kỹ_thuật, tiêu_chuẩn kỹ_thuật về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành ; xây_dựng, ban_hành các quy_định về nghiệp_vụ đăng_kiểm để áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật, tiêu_chuẩn kỹ_thuật về chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện. 2. Tổ_chức hướng_dẫn, chỉ_đạo nghiệp_vụ về đăng_kiểm phương_tiện và kiểm_tra thực_hiện Thông_tư này. 3. Xây_dựng, quản_lý, hướng_dẫn sử_dụng thống_nhất Cơ_sở_dữ_liệu quản_lý đăng_kiểm phương_tiện thuỷ nội_địa ; nối_mạng truyền số_liệu và quản_lý dữ_liệu phương_tiện của các đơn_vị đăng_kiểm. 4. Tổ_chức tập_huấn về nghiệp_vụ đăng_kiểm. 5. Thực_hiện việc xác_nhận và thông_báo năng_lực đơn_vị đăng_kiểm theo quy_định tại Phụ_lục X. Công_bố hạng các đơn_vị đăng_kiểm trên trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam. 6. Công_bố danh_sách các đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền thực_hiện công_tác đăng_kiểm trên trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam. 7. Kiểm_tra, giám_sát công_tác đăng_kiểm của các đơn_vị đăng_kiểm. Xử_lý hoặc đề_nghị xử_lý sai_phạm của cá_nhân và đơn_vị đăng_kiểm theo quy_định. 8. Quy_định các biên_bản, báo_cáo kiểm_tra kỹ_thuật cấp cho
None
1
Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT quy_định về cơ_quan thực_hiện đăng_kiểm phương_tiện như sau : Trách_nhiệm của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam 1 . Xây_dựng mới hoặc bổ_sung , sửa_đổi quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn kỹ_thuật về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành ; xây_dựng , ban_hành các quy_định về nghiệp_vụ đăng_kiểm để áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn kỹ_thuật về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện . 2 . Tổ_chức hướng_dẫn , chỉ_đạo nghiệp_vụ về đăng_kiểm phương_tiện và kiểm_tra thực_hiện Thông_tư này . 3 . Xây_dựng , quản_lý , hướng_dẫn sử_dụng thống_nhất Cơ_sở_dữ_liệu quản_lý đăng_kiểm phương_tiện thuỷ nội_địa ; nối_mạng truyền số_liệu và quản_lý dữ_liệu phương_tiện của các đơn_vị đăng_kiểm . 4 . Tổ_chức tập_huấn về nghiệp_vụ đăng_kiểm . 5 . Thực_hiện việc xác_nhận và thông_báo năng_lực đơn_vị đăng_kiểm theo quy_định tại Phụ_lục X. Công_bố hạng các đơn_vị đăng_kiểm trên trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . 6 . Công_bố danh_sách các đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền thực_hiện công_tác đăng_kiểm trên trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . 7 . Kiểm_tra , giám_sát công_tác đăng_kiểm của các đơn_vị đăng_kiểm . Xử_lý hoặc đề_nghị xử_lý sai_phạm của cá_nhân và đơn_vị đăng_kiểm theo quy_định . 8 . Quy_định các biên_bản , báo_cáo kiểm_tra kỹ_thuật cấp cho phương_tiện . 9 . In_ấn , quản_lý , cấp_phát các loại ấn chỉ , ấn_phẩm sử_dụng trong đăng_kiểm phương_tiện . 10 . Báo_cáo kết_quả thực_hiện công_tác đăng_kiểm theo quy_định . 11 . Thu phí , lệ_phí theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , trong công_tác đăng_kiểm phương_tiện thuỷ nội_địa , trách_nhiệm của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam được quy_định cụ_thể trên .
200,823
Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có trách_nhiệm gì trong việc đăng_kiểm phương_tiện thuỷ nội_địa ?
Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT quy_định về cơ_quan thực_hiện đăng_kiểm phương_tiện như sau : ... giám_sát công_tác đăng_kiểm của các đơn_vị đăng_kiểm. Xử_lý hoặc đề_nghị xử_lý sai_phạm của cá_nhân và đơn_vị đăng_kiểm theo quy_định. 8. Quy_định các biên_bản, báo_cáo kiểm_tra kỹ_thuật cấp cho phương_tiện. 9. In_ấn, quản_lý, cấp_phát các loại ấn chỉ, ấn_phẩm sử_dụng trong đăng_kiểm phương_tiện. 10. Báo_cáo kết_quả thực_hiện công_tác đăng_kiểm theo quy_định. 11. Thu phí, lệ_phí theo quy_định hiện_hành. Như_vậy, trong công_tác đăng_kiểm phương_tiện thuỷ nội_địa, trách_nhiệm của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam được quy_định cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 48/2015/TT-BGTVT quy_định về cơ_quan thực_hiện đăng_kiểm phương_tiện như sau : Trách_nhiệm của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam 1 . Xây_dựng mới hoặc bổ_sung , sửa_đổi quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn kỹ_thuật về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành ; xây_dựng , ban_hành các quy_định về nghiệp_vụ đăng_kiểm để áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn kỹ_thuật về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện . 2 . Tổ_chức hướng_dẫn , chỉ_đạo nghiệp_vụ về đăng_kiểm phương_tiện và kiểm_tra thực_hiện Thông_tư này . 3 . Xây_dựng , quản_lý , hướng_dẫn sử_dụng thống_nhất Cơ_sở_dữ_liệu quản_lý đăng_kiểm phương_tiện thuỷ nội_địa ; nối_mạng truyền số_liệu và quản_lý dữ_liệu phương_tiện của các đơn_vị đăng_kiểm . 4 . Tổ_chức tập_huấn về nghiệp_vụ đăng_kiểm . 5 . Thực_hiện việc xác_nhận và thông_báo năng_lực đơn_vị đăng_kiểm theo quy_định tại Phụ_lục X. Công_bố hạng các đơn_vị đăng_kiểm trên trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . 6 . Công_bố danh_sách các đơn_vị đăng_kiểm được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam uỷ_quyền thực_hiện công_tác đăng_kiểm trên trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . 7 . Kiểm_tra , giám_sát công_tác đăng_kiểm của các đơn_vị đăng_kiểm . Xử_lý hoặc đề_nghị xử_lý sai_phạm của cá_nhân và đơn_vị đăng_kiểm theo quy_định . 8 . Quy_định các biên_bản , báo_cáo kiểm_tra kỹ_thuật cấp cho phương_tiện . 9 . In_ấn , quản_lý , cấp_phát các loại ấn chỉ , ấn_phẩm sử_dụng trong đăng_kiểm phương_tiện . 10 . Báo_cáo kết_quả thực_hiện công_tác đăng_kiểm theo quy_định . 11 . Thu phí , lệ_phí theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , trong công_tác đăng_kiểm phương_tiện thuỷ nội_địa , trách_nhiệm của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam được quy_định cụ_thể trên .
200,824
Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để làm căn_cứ hưởng trợ_cấp một lần khi chuyển vùng được tính như_thế_nào ?
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : ... " 1. Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là tổng thời_gian làm_việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( nếu có thời_gian đứt_quãng mà chưa hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì được cộng dồn ), bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị sự_nghiệp của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính trị-xã hội ; b ) Thời_gian làm_việc trong Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân và cơ_yếu. 2. Cánh tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : " 1 . Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là tổng thời_gian làm_việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( nếu có thời_gian đứt_quãng mà chưa hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì được cộng dồn ) , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính trị-xã hội ; b ) Thời_gian làm_việc trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu . 2 . Cánh tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề . b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác . 3 . Thời_gian không được tính hưởng các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này , gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác , thời_gian bị tạm giữ , tạm giam " Viên_chức công_tác dưới 10 năm khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp 1 lần không ?
200,825
Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để làm căn_cứ hưởng trợ_cấp một lần khi chuyển vùng được tính như_thế_nào ?
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : ... ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề. b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác. 3. Thời_gian không được tính hưởng các chế_độ phụ_cấp, trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này, gồm : a ) Thời_gian đi công_tác, làm_việc, học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác, thời_gian bị tạm giữ, tạm giam " Viên_chức công_tác dưới 10 năm khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : " 1 . Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là tổng thời_gian làm_việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( nếu có thời_gian đứt_quãng mà chưa hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì được cộng dồn ) , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính trị-xã hội ; b ) Thời_gian làm_việc trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu . 2 . Cánh tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề . b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác . 3 . Thời_gian không được tính hưởng các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này , gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác , thời_gian bị tạm giữ , tạm giam " Viên_chức công_tác dưới 10 năm khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp 1 lần không ?
200,826
Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để làm căn_cứ hưởng trợ_cấp một lần khi chuyển vùng được tính như_thế_nào ?
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : ... công_tác, thời_gian bị tạm giữ, tạm giam " Viên_chức công_tác dưới 10 năm khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp 1 lần không?
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : " 1 . Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là tổng thời_gian làm_việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( nếu có thời_gian đứt_quãng mà chưa hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì được cộng dồn ) , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính trị-xã hội ; b ) Thời_gian làm_việc trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu . 2 . Cánh tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề . b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác . 3 . Thời_gian không được tính hưởng các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này , gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác , thời_gian bị tạm giữ , tạm giam " Viên_chức công_tác dưới 10 năm khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp 1 lần không ?
200,827
Mức trợ_cấp chuyển vùng khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là bao_nhiêu ?
Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp như sau : ... " 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : Mỗi năm công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được trợ_cấp bằng 1/2 ( một phần hai ) mức lương tháng hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) tại thời_điểm chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) . " Mức trợ_cấp chuyển vùng khi ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là bằng 1/2 mức lương tháng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên .
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp như sau : " 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : Mỗi năm công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được trợ_cấp bằng 1/2 ( một phần hai ) mức lương tháng hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) tại thời_điểm chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) . " Mức trợ_cấp chuyển vùng khi ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là bằng 1/2 mức lương tháng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên .
200,828
Viên_chức công_tác dưới 10 năm khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp một lần không ?
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_kh: ... Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu như sau : " 1. Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đang công_tác và có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên, khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì được hưởng trợ_cấp một lần tính theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý trả lương trước khi chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả. " Dẫn chiếu đến Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động trong các cơ_quan, tổ_chức
None
1
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu như sau : " 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đang công_tác và có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên , khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì được hưởng trợ_cấp một lần tính theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý trả lương trước khi chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả . " Dẫn chiếu đến Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( bao_gồm cả trường_hợp điều_động , biệt_phái , luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định , đang công_tác và đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức ( kể_cả người tập_sự ) trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp xã ; 2 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; 4 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Công_an nhân_dân ; 5 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ; 6 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội và Nghị_định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội . " Theo đó , do chưa đủ thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên nên không được nhận khoản hỗ_trợ này .
200,829
Viên_chức công_tác dưới 10 năm khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp một lần không ?
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_kh: ... " Dẫn chiếu đến Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động trong các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( bao_gồm cả trường_hợp điều_động, biệt_phái, luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định, đang công_tác và đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, gồm : 1. Cán_bộ, công_chức, viên_chức ( kể_cả người tập_sự ) trong các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị sự_nghiệp của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp xã ; 2. Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan, đơn_vị của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong
None
1
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu như sau : " 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đang công_tác và có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên , khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì được hưởng trợ_cấp một lần tính theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý trả lương trước khi chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả . " Dẫn chiếu đến Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( bao_gồm cả trường_hợp điều_động , biệt_phái , luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định , đang công_tác và đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức ( kể_cả người tập_sự ) trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp xã ; 2 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; 4 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Công_an nhân_dân ; 5 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ; 6 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội và Nghị_định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội . " Theo đó , do chưa đủ thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên nên không được nhận khoản hỗ_trợ này .
200,830
Viên_chức công_tác dưới 10 năm khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp một lần không ?
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_kh: ... của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức, viên_chức, nâng ngạch công_chức, thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; 3. Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức quốc_phòng, lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; 4. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan hưởng lương, công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Công_an nhân_dân ; 5. Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ; 6. Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức, hoạt_động và quản_lý hội và Nghị_định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP
None
1
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu như sau : " 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đang công_tác và có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên , khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì được hưởng trợ_cấp một lần tính theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý trả lương trước khi chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả . " Dẫn chiếu đến Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( bao_gồm cả trường_hợp điều_động , biệt_phái , luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định , đang công_tác và đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức ( kể_cả người tập_sự ) trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp xã ; 2 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; 4 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Công_an nhân_dân ; 5 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ; 6 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội và Nghị_định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội . " Theo đó , do chưa đủ thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên nên không được nhận khoản hỗ_trợ này .
200,831
Viên_chức công_tác dưới 10 năm khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp một lần không ?
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_kh: ... quy_định về tổ_chức, hoạt_động và quản_lý hội và Nghị_định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức, hoạt_động và quản_lý hội. " Theo đó, do chưa đủ thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên nên không được nhận khoản hỗ_trợ này.
None
1
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu như sau : " 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đang công_tác và có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên , khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì được hưởng trợ_cấp một lần tính theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý trả lương trước khi chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả . " Dẫn chiếu đến Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( bao_gồm cả trường_hợp điều_động , biệt_phái , luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định , đang công_tác và đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức ( kể_cả người tập_sự ) trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp xã ; 2 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; 4 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Công_an nhân_dân ; 5 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ; 6 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội và Nghị_định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội . " Theo đó , do chưa đủ thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên nên không được nhận khoản hỗ_trợ này .
200,832
Tôi là viên_chức đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là 5 năm 6 tháng . Xin hỏi , trường_hợp tôi có nhận được “ trợ_cấp một lần theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ” khi địa_bàn nơi tôi công_tác được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hay không ?
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : ... " 1. Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là tổng thời_gian làm_việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( nếu có thời_gian đứt_quãng mà chưa hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì được cộng dồn ), bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị sự_nghiệp của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính trị-xã hội ; b ) Thời_gian làm_việc trong Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân và cơ_yếu. 2. Cánh tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : " 1 . Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là tổng thời_gian làm_việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( nếu có thời_gian đứt_quãng mà chưa hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì được cộng dồn ) , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính trị-xã hội ; b ) Thời_gian làm_việc trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu . 2 . Cánh tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề . b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác . 3 . Thời_gian không được tính hưởng các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này , gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác , thời_gian bị tạm giữ , tạm giam " Viên_chức công_tác dưới 10 năm khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp 1 lần không ? Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp như sau : " 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : Mỗi năm công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được trợ_cấp bằng 1/2 ( một phần hai ) mức lương tháng hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) tại thời_điểm chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) . " Mức trợ_cấp chuyển vùng khi ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là bằng 1/2 mức lương tháng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên . Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu như sau : " 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đang công_tác và có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên , khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì được hưởng trợ_cấp một lần tính theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý trả lương trước khi chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả . " Dẫn chiếu đến Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( bao_gồm cả trường_hợp điều_động , biệt_phái , luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định , đang công_tác và đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức ( kể_cả người tập_sự ) trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp xã ; 2 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; 4 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Công_an nhân_dân ; 5 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ; 6 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội và Nghị_định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội . " Theo đó , do chưa đủ thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên nên không được nhận khoản hỗ_trợ này .
200,833
Tôi là viên_chức đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là 5 năm 6 tháng . Xin hỏi , trường_hợp tôi có nhận được “ trợ_cấp một lần theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ” khi địa_bàn nơi tôi công_tác được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hay không ?
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : ... ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề. b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác. 3. Thời_gian không được tính hưởng các chế_độ phụ_cấp, trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này, gồm : a ) Thời_gian đi công_tác, làm_việc, học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác, thời_gian bị tạm giữ, tạm giam " Viên_chức công_tác dưới 10 năm khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : " 1 . Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là tổng thời_gian làm_việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( nếu có thời_gian đứt_quãng mà chưa hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì được cộng dồn ) , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính trị-xã hội ; b ) Thời_gian làm_việc trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu . 2 . Cánh tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề . b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác . 3 . Thời_gian không được tính hưởng các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này , gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác , thời_gian bị tạm giữ , tạm giam " Viên_chức công_tác dưới 10 năm khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp 1 lần không ? Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp như sau : " 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : Mỗi năm công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được trợ_cấp bằng 1/2 ( một phần hai ) mức lương tháng hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) tại thời_điểm chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) . " Mức trợ_cấp chuyển vùng khi ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là bằng 1/2 mức lương tháng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên . Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu như sau : " 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đang công_tác và có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên , khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì được hưởng trợ_cấp một lần tính theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý trả lương trước khi chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả . " Dẫn chiếu đến Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( bao_gồm cả trường_hợp điều_động , biệt_phái , luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định , đang công_tác và đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức ( kể_cả người tập_sự ) trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp xã ; 2 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; 4 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Công_an nhân_dân ; 5 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ; 6 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội và Nghị_định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội . " Theo đó , do chưa đủ thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên nên không được nhận khoản hỗ_trợ này .
200,834
Tôi là viên_chức đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là 5 năm 6 tháng . Xin hỏi , trường_hợp tôi có nhận được “ trợ_cấp một lần theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ” khi địa_bàn nơi tôi công_tác được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hay không ?
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : ... công_tác, thời_gian bị tạm giữ, tạm giam " Viên_chức công_tác dưới 10 năm khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp 1 lần không? Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp như sau : " 2. Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : Mỗi năm công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được trợ_cấp bằng 1/2 ( một phần hai ) mức lương tháng hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) tại thời_điểm chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ). " Mức trợ_cấp chuyển vùng khi ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là bằng 1/2 mức lương tháng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên. Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/@@
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : " 1 . Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là tổng thời_gian làm_việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( nếu có thời_gian đứt_quãng mà chưa hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì được cộng dồn ) , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính trị-xã hội ; b ) Thời_gian làm_việc trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu . 2 . Cánh tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề . b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác . 3 . Thời_gian không được tính hưởng các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này , gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác , thời_gian bị tạm giữ , tạm giam " Viên_chức công_tác dưới 10 năm khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp 1 lần không ? Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp như sau : " 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : Mỗi năm công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được trợ_cấp bằng 1/2 ( một phần hai ) mức lương tháng hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) tại thời_điểm chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) . " Mức trợ_cấp chuyển vùng khi ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là bằng 1/2 mức lương tháng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên . Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu như sau : " 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đang công_tác và có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên , khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì được hưởng trợ_cấp một lần tính theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý trả lương trước khi chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả . " Dẫn chiếu đến Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( bao_gồm cả trường_hợp điều_động , biệt_phái , luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định , đang công_tác và đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức ( kể_cả người tập_sự ) trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp xã ; 2 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; 4 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Công_an nhân_dân ; 5 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ; 6 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội và Nghị_định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội . " Theo đó , do chưa đủ thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên nên không được nhận khoản hỗ_trợ này .
200,835
Tôi là viên_chức đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là 5 năm 6 tháng . Xin hỏi , trường_hợp tôi có nhận được “ trợ_cấp một lần theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ” khi địa_bàn nơi tôi công_tác được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hay không ?
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : ... khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là bằng 1/2 mức lương tháng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên. Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu như sau : " 1. Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đang công_tác và có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên, khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì được hưởng trợ_cấp một lần tính theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý trả lương trước khi chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả. " Dẫn chiếu đến Điều 2 Nghị_định 76/201@@
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : " 1 . Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là tổng thời_gian làm_việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( nếu có thời_gian đứt_quãng mà chưa hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì được cộng dồn ) , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính trị-xã hội ; b ) Thời_gian làm_việc trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu . 2 . Cánh tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề . b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác . 3 . Thời_gian không được tính hưởng các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này , gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác , thời_gian bị tạm giữ , tạm giam " Viên_chức công_tác dưới 10 năm khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp 1 lần không ? Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp như sau : " 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : Mỗi năm công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được trợ_cấp bằng 1/2 ( một phần hai ) mức lương tháng hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) tại thời_điểm chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) . " Mức trợ_cấp chuyển vùng khi ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là bằng 1/2 mức lương tháng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên . Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu như sau : " 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đang công_tác và có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên , khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì được hưởng trợ_cấp một lần tính theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý trả lương trước khi chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả . " Dẫn chiếu đến Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( bao_gồm cả trường_hợp điều_động , biệt_phái , luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định , đang công_tác và đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức ( kể_cả người tập_sự ) trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp xã ; 2 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; 4 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Công_an nhân_dân ; 5 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ; 6 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội và Nghị_định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội . " Theo đó , do chưa đủ thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên nên không được nhận khoản hỗ_trợ này .
200,836
Tôi là viên_chức đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là 5 năm 6 tháng . Xin hỏi , trường_hợp tôi có nhận được “ trợ_cấp một lần theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ” khi địa_bàn nơi tôi công_tác được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hay không ?
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : ... ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả. " Dẫn chiếu đến Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động trong các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( bao_gồm cả trường_hợp điều_động, biệt_phái, luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định, đang công_tác và đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, gồm : 1. Cán_bộ, công_chức, viên_chức ( kể_cả người tập_sự ) trong các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị sự_nghiệp của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp xã ; 2. Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan, đơn_vị của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : " 1 . Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là tổng thời_gian làm_việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( nếu có thời_gian đứt_quãng mà chưa hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì được cộng dồn ) , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính trị-xã hội ; b ) Thời_gian làm_việc trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu . 2 . Cánh tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề . b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác . 3 . Thời_gian không được tính hưởng các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này , gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác , thời_gian bị tạm giữ , tạm giam " Viên_chức công_tác dưới 10 năm khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp 1 lần không ? Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp như sau : " 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : Mỗi năm công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được trợ_cấp bằng 1/2 ( một phần hai ) mức lương tháng hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) tại thời_điểm chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) . " Mức trợ_cấp chuyển vùng khi ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là bằng 1/2 mức lương tháng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên . Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu như sau : " 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đang công_tác và có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên , khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì được hưởng trợ_cấp một lần tính theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý trả lương trước khi chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả . " Dẫn chiếu đến Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( bao_gồm cả trường_hợp điều_động , biệt_phái , luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định , đang công_tác và đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức ( kể_cả người tập_sự ) trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp xã ; 2 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; 4 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Công_an nhân_dân ; 5 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ; 6 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội và Nghị_định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội . " Theo đó , do chưa đủ thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên nên không được nhận khoản hỗ_trợ này .
200,837
Tôi là viên_chức đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là 5 năm 6 tháng . Xin hỏi , trường_hợp tôi có nhận được “ trợ_cấp một lần theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ” khi địa_bàn nơi tôi công_tác được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hay không ?
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : ... tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp xã ; 2. Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan, đơn_vị của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức, viên_chức, nâng ngạch công_chức, thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; 3. Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức quốc_phòng, lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; 4. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan hưởng lương, công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Công_an nhân_dân ; 5. Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ; 6. Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức, hoạt_động và quản_lý hội và
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : " 1 . Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là tổng thời_gian làm_việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( nếu có thời_gian đứt_quãng mà chưa hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì được cộng dồn ) , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính trị-xã hội ; b ) Thời_gian làm_việc trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu . 2 . Cánh tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề . b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác . 3 . Thời_gian không được tính hưởng các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này , gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác , thời_gian bị tạm giữ , tạm giam " Viên_chức công_tác dưới 10 năm khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp 1 lần không ? Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp như sau : " 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : Mỗi năm công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được trợ_cấp bằng 1/2 ( một phần hai ) mức lương tháng hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) tại thời_điểm chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) . " Mức trợ_cấp chuyển vùng khi ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là bằng 1/2 mức lương tháng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên . Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu như sau : " 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đang công_tác và có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên , khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì được hưởng trợ_cấp một lần tính theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý trả lương trước khi chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả . " Dẫn chiếu đến Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( bao_gồm cả trường_hợp điều_động , biệt_phái , luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định , đang công_tác và đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức ( kể_cả người tập_sự ) trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp xã ; 2 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; 4 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Công_an nhân_dân ; 5 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ; 6 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội và Nghị_định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội . " Theo đó , do chưa đủ thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên nên không được nhận khoản hỗ_trợ này .
200,838
Tôi là viên_chức đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là 5 năm 6 tháng . Xin hỏi , trường_hợp tôi có nhận được “ trợ_cấp một lần theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ” khi địa_bàn nơi tôi công_tác được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hay không ?
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : ... trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức, hoạt_động và quản_lý hội và Nghị_định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức, hoạt_động và quản_lý hội. " Theo đó, do chưa đủ thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên nên không được nhận khoản hỗ_trợ này.
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về thời_gian_thực_tế được tính như sau : " 1 . Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là tổng thời_gian làm_việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( nếu có thời_gian đứt_quãng mà chưa hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì được cộng dồn ) , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính trị-xã hội ; b ) Thời_gian làm_việc trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu . 2 . Cánh tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề . b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác . 3 . Thời_gian không được tính hưởng các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này , gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác , thời_gian bị tạm giữ , tạm giam " Viên_chức công_tác dưới 10 năm khi địa_phương được đưa ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp 1 lần không ? Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp như sau : " 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : Mỗi năm công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được trợ_cấp bằng 1/2 ( một phần hai ) mức lương tháng hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) tại thời_điểm chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) . " Mức trợ_cấp chuyển vùng khi ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là bằng 1/2 mức lương tháng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên . Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu như sau : " 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đang công_tác và có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên , khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì được hưởng trợ_cấp một lần tính theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý trả lương trước khi chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả . " Dẫn chiếu đến Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( bao_gồm cả trường_hợp điều_động , biệt_phái , luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định , đang công_tác và đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức ( kể_cả người tập_sự ) trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp xã ; 2 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; 4 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thuộc Công_an nhân_dân ; 5 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu ; 6 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội và Nghị_định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội . " Theo đó , do chưa đủ thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên nên không được nhận khoản hỗ_trợ này .
200,839
Thời_hạn kháng_cáo đối_với bản_án , quyết_định hành_chính theo thủ_tục rút_gọn là bao_lâu ?
Theo Điều 251 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 , thời_hạn kháng_cáo đối_với bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm theo thủ_tục rút_gọn được quy_định : ... Theo Điều 251 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 , thời_hạn kháng_cáo đối_với bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm theo thủ_tục rút_gọn được quy_định như sau : Thời_hạn kháng_cáo , kháng_nghị đối_với bản_án , quyết_định theo thủ_tục rút_gọn 1 . Thời_hạn kháng_cáo đối_với bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm theo thủ_tục rút_gọn là 07 ngày kể từ ngày tuyên_án . Trường_hợp đương_sự không có_mặt tại phiên_toà thì thời_hạn kháng_cáo tính từ ngày bản_án , quyết_định được giao cho họ hoặc được niêm_yết . 2 . Thời_hạn kháng_nghị đối_với bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm theo thủ_tục rút_gọn của Viện_kiểm_sát cùng cấp là 07 ngày , của Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp là 10 ngày kể từ ngày nhận được bản_án , quyết_định . Như_vậy , thời_hạn kháng_cáo đối_với bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm theo thủ_tục rút_gọn là 07 ngày kể từ ngày tuyên_án . Trường_hợp đương_sự không có_mặt tại phiên_toà thì thời_hạn kháng_cáo tính từ ngày bản_án , quyết_định được giao cho họ hoặc được niêm_yết . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 251 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 , thời_hạn kháng_cáo đối_với bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm theo thủ_tục rút_gọn được quy_định như sau : Thời_hạn kháng_cáo , kháng_nghị đối_với bản_án , quyết_định theo thủ_tục rút_gọn 1 . Thời_hạn kháng_cáo đối_với bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm theo thủ_tục rút_gọn là 07 ngày kể từ ngày tuyên_án . Trường_hợp đương_sự không có_mặt tại phiên_toà thì thời_hạn kháng_cáo tính từ ngày bản_án , quyết_định được giao cho họ hoặc được niêm_yết . 2 . Thời_hạn kháng_nghị đối_với bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm theo thủ_tục rút_gọn của Viện_kiểm_sát cùng cấp là 07 ngày , của Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp là 10 ngày kể từ ngày nhận được bản_án , quyết_định . Như_vậy , thời_hạn kháng_cáo đối_với bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm theo thủ_tục rút_gọn là 07 ngày kể từ ngày tuyên_án . Trường_hợp đương_sự không có_mặt tại phiên_toà thì thời_hạn kháng_cáo tính từ ngày bản_án , quyết_định được giao cho họ hoặc được niêm_yết . ( Hình từ Internet )
200,840
Thời_hạn chuẩn_bị xét_xử phúc_thẩm được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
- Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thụ_lý vụ án , tuỳ từng trường_hợp , theo quy_định tại khoản 1 Điều 252 Luật Tố_tụng hành_chính 2012 , Toà_án cấp : ... - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thụ_lý vụ án, tuỳ từng trường_hợp, theo quy_định tại khoản 1 Điều 252 Luật Tố_tụng hành_chính 2012, Toà_án cấp phúc_thẩm ra một trong các quyết_định sau đây : + Tạm đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án ; + Đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án ; + Đưa vụ án ra xét_xử phúc_thẩm. - Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử phúc_thẩm phải có nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 247 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015. - Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử phúc_thẩm phải được gửi cho những người có liên_quan đến kháng_cáo, kháng_nghị và Viện_kiểm_sát cùng cấp kèm theo hồ_sơ vụ án. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ vụ án, Viện_kiểm_sát nghiên_cứu và trả lại hồ_sơ vụ án cho Toà_án. Trường_hợp Toà_án ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều 246 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 thì thời_hạn chuẩn_bị xét_xử vụ án được tính theo quy_định tại khoản 3 Điều 246 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015. - Trường_hợp có quyết_định tạm đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án thì thời_hạn chuẩn_bị xét_xử
None
1
- Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thụ_lý vụ án , tuỳ từng trường_hợp , theo quy_định tại khoản 1 Điều 252 Luật Tố_tụng hành_chính 2012 , Toà_án cấp phúc_thẩm ra một trong các quyết_định sau đây : + Tạm đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án ; + Đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án ; + Đưa vụ án ra xét_xử phúc_thẩm . - Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử phúc_thẩm phải có nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 247 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 . - Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử phúc_thẩm phải được gửi cho những người có liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị và Viện_kiểm_sát cùng cấp kèm theo hồ_sơ vụ án . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ vụ án , Viện_kiểm_sát nghiên_cứu và trả lại hồ_sơ vụ án cho Toà_án . Trường_hợp Toà_án ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều 246 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 thì thời_hạn chuẩn_bị xét_xử vụ án được tính theo quy_định tại khoản 3 Điều 246 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 . - Trường_hợp có quyết_định tạm đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án thì thời_hạn chuẩn_bị xét_xử phúc_thẩm được tính lại kể từ ngày quyết_định huỷ_bỏ , quyết_định tạm đình_chỉ vụ án của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật .
200,841
Thời_hạn chuẩn_bị xét_xử phúc_thẩm được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
- Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thụ_lý vụ án , tuỳ từng trường_hợp , theo quy_định tại khoản 1 Điều 252 Luật Tố_tụng hành_chính 2012 , Toà_án cấp : ... xét_xử vụ án được tính theo quy_định tại khoản 3 Điều 246 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015. - Trường_hợp có quyết_định tạm đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án thì thời_hạn chuẩn_bị xét_xử phúc_thẩm được tính lại kể từ ngày quyết_định huỷ_bỏ, quyết_định tạm đình_chỉ vụ án của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật.- Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thụ_lý vụ án, tuỳ từng trường_hợp, theo quy_định tại khoản 1 Điều 252 Luật Tố_tụng hành_chính 2012, Toà_án cấp phúc_thẩm ra một trong các quyết_định sau đây : + Tạm đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án ; + Đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án ; + Đưa vụ án ra xét_xử phúc_thẩm. - Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử phúc_thẩm phải có nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 247 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015. - Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử phúc_thẩm phải được gửi cho những người có liên_quan đến kháng_cáo, kháng_nghị và Viện_kiểm_sát cùng cấp kèm theo hồ_sơ vụ án. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ vụ án, Viện_kiểm_sát nghiên_cứu và trả lại hồ_sơ vụ án cho Toà_án. Trường_hợp Toà_án ra quyết_định chuyển vụ
None
1
- Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thụ_lý vụ án , tuỳ từng trường_hợp , theo quy_định tại khoản 1 Điều 252 Luật Tố_tụng hành_chính 2012 , Toà_án cấp phúc_thẩm ra một trong các quyết_định sau đây : + Tạm đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án ; + Đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án ; + Đưa vụ án ra xét_xử phúc_thẩm . - Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử phúc_thẩm phải có nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 247 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 . - Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử phúc_thẩm phải được gửi cho những người có liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị và Viện_kiểm_sát cùng cấp kèm theo hồ_sơ vụ án . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ vụ án , Viện_kiểm_sát nghiên_cứu và trả lại hồ_sơ vụ án cho Toà_án . Trường_hợp Toà_án ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều 246 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 thì thời_hạn chuẩn_bị xét_xử vụ án được tính theo quy_định tại khoản 3 Điều 246 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 . - Trường_hợp có quyết_định tạm đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án thì thời_hạn chuẩn_bị xét_xử phúc_thẩm được tính lại kể từ ngày quyết_định huỷ_bỏ , quyết_định tạm đình_chỉ vụ án của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật .
200,842
Thời_hạn chuẩn_bị xét_xử phúc_thẩm được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
- Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thụ_lý vụ án , tuỳ từng trường_hợp , theo quy_định tại khoản 1 Điều 252 Luật Tố_tụng hành_chính 2012 , Toà_án cấp : ... . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ vụ án, Viện_kiểm_sát nghiên_cứu và trả lại hồ_sơ vụ án cho Toà_án. Trường_hợp Toà_án ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều 246 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 thì thời_hạn chuẩn_bị xét_xử vụ án được tính theo quy_định tại khoản 3 Điều 246 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015. - Trường_hợp có quyết_định tạm đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án thì thời_hạn chuẩn_bị xét_xử phúc_thẩm được tính lại kể từ ngày quyết_định huỷ_bỏ, quyết_định tạm đình_chỉ vụ án của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật.
None
1
- Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thụ_lý vụ án , tuỳ từng trường_hợp , theo quy_định tại khoản 1 Điều 252 Luật Tố_tụng hành_chính 2012 , Toà_án cấp phúc_thẩm ra một trong các quyết_định sau đây : + Tạm đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án ; + Đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án ; + Đưa vụ án ra xét_xử phúc_thẩm . - Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử phúc_thẩm phải có nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 247 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 . - Quyết_định đưa vụ án ra xét_xử phúc_thẩm phải được gửi cho những người có liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị và Viện_kiểm_sát cùng cấp kèm theo hồ_sơ vụ án . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ vụ án , Viện_kiểm_sát nghiên_cứu và trả lại hồ_sơ vụ án cho Toà_án . Trường_hợp Toà_án ra quyết_định chuyển vụ án sang giải_quyết theo thủ_tục thông_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều 246 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 thì thời_hạn chuẩn_bị xét_xử vụ án được tính theo quy_định tại khoản 3 Điều 246 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 . - Trường_hợp có quyết_định tạm đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án thì thời_hạn chuẩn_bị xét_xử phúc_thẩm được tính lại kể từ ngày quyết_định huỷ_bỏ , quyết_định tạm đình_chỉ vụ án của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật .
200,843
Thủ_tục phúc_thẩm đối_với bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn bị kháng_cáo được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo Điều 253 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 , thủ_tục phúc_thẩm đối_với bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn bị k: ... Theo Điều 253 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015, thủ_tục phúc_thẩm đối_với bản_án, quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn bị kháng_cáo được thực_hiện như sau : - Việc xét_xử phúc_thẩm vụ án hành_chính theo thủ_tục rút_gọn do một Thẩm_phán thực_hiện. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết_định đưa vụ án ra xét_xử, Thẩm_phán phải mở phiên_toà phúc_thẩm. - Phiên_toà có_mặt các đương_sự, Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp. Trường_hợp Kiểm_sát_viên vắng_mặt thì Hội_đồng xét_xử vẫn tiến_hành xét_xử, trừ trường_hợp Viện_kiểm_sát có kháng_nghị phúc_thẩm. Trường_hợp đương_sự đã được triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng hoặc đã có đơn xin xét_xử vắng_mặt thì Thẩm_phán vẫn tiến_hành phiên_toà. - Thẩm_phán trình_bày tóm_tắt nội_dung bản_án, quyết_định sơ_thẩm bị kháng_cáo, kháng_nghị, nội_dung của kháng_cáo, kháng_nghị và tài_liệu, chứng_cứ kèm theo ( nếu có ). - Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự trình_bày, đương_sự bổ_sung ý_kiến về nội_dung kháng_cáo, kháng_nghị, tranh_luận, đối_đáp, đề_xuất quan_điểm của mình về việc giải_quyết vụ án. - Sau khi kết_thúc việc tranh_luận và đối_đáp, Kiểm_sát_viên phát_biểu ý_kiến của Viện_kiểm_sát về việc tuân
None
1
Theo Điều 253 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 , thủ_tục phúc_thẩm đối_với bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn bị kháng_cáo được thực_hiện như sau : - Việc xét_xử phúc_thẩm vụ án hành_chính theo thủ_tục rút_gọn do một Thẩm_phán thực_hiện . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết_định đưa vụ án ra xét_xử , Thẩm_phán phải mở phiên_toà phúc_thẩm . - Phiên_toà có_mặt các đương_sự , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp Kiểm_sát_viên vắng_mặt thì Hội_đồng xét_xử vẫn tiến_hành xét_xử , trừ trường_hợp Viện_kiểm_sát có kháng_nghị phúc_thẩm . Trường_hợp đương_sự đã được triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng hoặc đã có đơn xin xét_xử vắng_mặt thì Thẩm_phán vẫn tiến_hành phiên_toà . - Thẩm_phán trình_bày tóm_tắt nội_dung bản_án , quyết_định sơ_thẩm bị kháng_cáo , kháng_nghị , nội_dung của kháng_cáo , kháng_nghị và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo ( nếu có ) . - Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự trình_bày , đương_sự bổ_sung ý_kiến về nội_dung kháng_cáo , kháng_nghị , tranh_luận , đối_đáp , đề_xuất quan_điểm của mình về việc giải_quyết vụ án . - Sau khi kết_thúc việc tranh_luận và đối_đáp , Kiểm_sát_viên phát_biểu ý_kiến của Viện_kiểm_sát về việc tuân theo pháp_luật trong quá_trình giải_quyết vụ án hành_chính ở giai_đoạn phúc_thẩm . - Khi xem_xét bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_cáo , kháng_nghị , Thẩm_phán có các quyền sau đây : + Giữ nguyên_bản án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm ; + Sửa bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm ; + Huỷ bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án cho Toà_án cấp sơ_thẩm để giải_quyết lại vụ án theo thủ_tục rút_gọn hoặc theo thủ_tục thông_thường nếu không còn đủ các điều_kiện giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn ; + Huỷ bản_án sơ_thẩm và đình_chỉ giải_quyết vụ án ; + Đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm và giữ nguyên_bản án sơ_thẩm . - Bản_án , quyết_định phúc_thẩm có hiệu_lực pháp_luật kể từ ngày ra bản_án , quyết_định .
200,844
Thủ_tục phúc_thẩm đối_với bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn bị kháng_cáo được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo Điều 253 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 , thủ_tục phúc_thẩm đối_với bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn bị k: ... , tranh_luận, đối_đáp, đề_xuất quan_điểm của mình về việc giải_quyết vụ án. - Sau khi kết_thúc việc tranh_luận và đối_đáp, Kiểm_sát_viên phát_biểu ý_kiến của Viện_kiểm_sát về việc tuân theo pháp_luật trong quá_trình giải_quyết vụ án hành_chính ở giai_đoạn phúc_thẩm. - Khi xem_xét bản_án, quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_cáo, kháng_nghị, Thẩm_phán có các quyền sau đây : + Giữ nguyên_bản án, quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm ; + Sửa bản_án, quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm ; + Huỷ bản_án, quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án cho Toà_án cấp sơ_thẩm để giải_quyết lại vụ án theo thủ_tục rút_gọn hoặc theo thủ_tục thông_thường nếu không còn đủ các điều_kiện giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn ; + Huỷ bản_án sơ_thẩm và đình_chỉ giải_quyết vụ án ; + Đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm và giữ nguyên_bản án sơ_thẩm. - Bản_án, quyết_định phúc_thẩm có hiệu_lực pháp_luật kể từ ngày ra bản_án, quyết_định.
None
1
Theo Điều 253 Luật Tố_tụng Hành_chính 2015 , thủ_tục phúc_thẩm đối_với bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn bị kháng_cáo được thực_hiện như sau : - Việc xét_xử phúc_thẩm vụ án hành_chính theo thủ_tục rút_gọn do một Thẩm_phán thực_hiện . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết_định đưa vụ án ra xét_xử , Thẩm_phán phải mở phiên_toà phúc_thẩm . - Phiên_toà có_mặt các đương_sự , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp Kiểm_sát_viên vắng_mặt thì Hội_đồng xét_xử vẫn tiến_hành xét_xử , trừ trường_hợp Viện_kiểm_sát có kháng_nghị phúc_thẩm . Trường_hợp đương_sự đã được triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng hoặc đã có đơn xin xét_xử vắng_mặt thì Thẩm_phán vẫn tiến_hành phiên_toà . - Thẩm_phán trình_bày tóm_tắt nội_dung bản_án , quyết_định sơ_thẩm bị kháng_cáo , kháng_nghị , nội_dung của kháng_cáo , kháng_nghị và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo ( nếu có ) . - Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự trình_bày , đương_sự bổ_sung ý_kiến về nội_dung kháng_cáo , kháng_nghị , tranh_luận , đối_đáp , đề_xuất quan_điểm của mình về việc giải_quyết vụ án . - Sau khi kết_thúc việc tranh_luận và đối_đáp , Kiểm_sát_viên phát_biểu ý_kiến của Viện_kiểm_sát về việc tuân theo pháp_luật trong quá_trình giải_quyết vụ án hành_chính ở giai_đoạn phúc_thẩm . - Khi xem_xét bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm bị kháng_cáo , kháng_nghị , Thẩm_phán có các quyền sau đây : + Giữ nguyên_bản án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm ; + Sửa bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm ; + Huỷ bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án cho Toà_án cấp sơ_thẩm để giải_quyết lại vụ án theo thủ_tục rút_gọn hoặc theo thủ_tục thông_thường nếu không còn đủ các điều_kiện giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn ; + Huỷ bản_án sơ_thẩm và đình_chỉ giải_quyết vụ án ; + Đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm và giữ nguyên_bản án sơ_thẩm . - Bản_án , quyết_định phúc_thẩm có hiệu_lực pháp_luật kể từ ngày ra bản_án , quyết_định .
200,845
Người làm kế_toán cần đảm_bảo tiêu_chuẩn gì ?
Theo Điều 51 Luật Kế_toán 2015 quy_định về tiêu_chuẩn , quyền và trách_nhiệm của người làm kế_toán như sau : ... “ Điều 51 . Tiêu_chuẩn , quyền và trách_nhiệm của người làm kế_toán 1 . Người làm kế_toán phải có các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , liêm_khiết , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán . 2 . Người làm kế_toán có quyền độc_lập về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán . 3 . Người làm kế_toán có trách_nhiệm tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kế_toán , thực_hiện các công_việc được phân_công và chịu trách_nhiệm về chuyên_môn , nghiệp_vụ của mình . Khi thay_đổi người làm kế_toán , người làm kế_toán cũ có trách_nhiệm bàn_giao công_việc kế_toán và tài_liệu kế_toán cho người làm kế_toán mới . Người làm kế_toán cũ phải chịu trách_nhiệm về công_việc kế_toán trong thời_gian mình làm kế_toán . ” Theo đó , người làm kế_toán phải có các tiêu_chuẩn sau đây : - Có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , liêm_khiết , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; - Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán . Bộ_máy kế_toán
None
1
Theo Điều 51 Luật Kế_toán 2015 quy_định về tiêu_chuẩn , quyền và trách_nhiệm của người làm kế_toán như sau : “ Điều 51 . Tiêu_chuẩn , quyền và trách_nhiệm của người làm kế_toán 1 . Người làm kế_toán phải có các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , liêm_khiết , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán . 2 . Người làm kế_toán có quyền độc_lập về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán . 3 . Người làm kế_toán có trách_nhiệm tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về kế_toán , thực_hiện các công_việc được phân_công và chịu trách_nhiệm về chuyên_môn , nghiệp_vụ của mình . Khi thay_đổi người làm kế_toán , người làm kế_toán cũ có trách_nhiệm bàn_giao công_việc kế_toán và tài_liệu kế_toán cho người làm kế_toán mới . Người làm kế_toán cũ phải chịu trách_nhiệm về công_việc kế_toán trong thời_gian mình làm kế_toán . ” Theo đó , người làm kế_toán phải có các tiêu_chuẩn sau đây : - Có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , liêm_khiết , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; - Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán . Bộ_máy kế_toán
200,846
Chồng là phó thủ_trưởng cơ_quan thì vợ có được làm kế_toán của đơn_vị không ?
Theo Điều 52 Luật Kế_toán 2015 quy_định về những người không được làm kế_toán như sau : ... “ Điều 52. Những người không được làm kế_toán 1. Người chưa thành_niên ; người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người đang phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc. 2. Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án hoặc quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đang phải chấp_hành hình_phạt tù hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế, tội_phạm về chức_vụ liên_quan đến tài_chính, kế_toán mà chưa được xoá án_tích. 3. Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, vợ, chồng, con_đẻ, con_nuôi, anh, chị, em ruột của người đại_diện theo pháp_luật, của người đứng đầu, của giám_đốc, tổng_giám_đốc và của cấp phó của người đứng đầu, phó giám_đốc, phó tổng_giám_đốc phụ_trách công_tác tài_chính - kế_toán, kế_toán_trưởng trong cùng một đơn_vị kế_toán, trừ doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định. 4. Người đang là người_quản_lý, điều_hành
None
1
Theo Điều 52 Luật Kế_toán 2015 quy_định về những người không được làm kế_toán như sau : “ Điều 52 . Những người không được làm kế_toán 1 . Người chưa thành_niên ; người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người đang phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 2 . Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án hoặc quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đang phải chấp_hành hình_phạt tù hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế , tội_phạm về chức_vụ liên_quan đến tài_chính , kế_toán mà chưa được xoá án_tích . 3 . Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người đại_diện theo pháp_luật , của người đứng đầu , của giám_đốc , tổng_giám_đốc và của cấp phó của người đứng đầu , phó giám_đốc , phó tổng_giám_đốc phụ_trách công_tác tài_chính - kế_toán , kế_toán_trưởng trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Người đang là người_quản_lý , điều_hành , thủ_kho , thủ_quỹ , người mua , bán tài_sản trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ trong doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . ” Theo đó , Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người đại_diện theo pháp_luật , của người đứng đầu , của giám_đốc , tổng_giám_đốc và của cấp phó của người đứng đầu , phó giám_đốc , phó tổng_giám_đốc phụ_trách công_tác tài_chính - kế_toán , kế_toán_trưởng trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định thì không được làm kế_toán . Như_vậy khi chồng là phó thủ_trưởng cơ_quan thì vợ không được bố_trí làm kế_toán trong cùng đơn_vị .
200,847
Chồng là phó thủ_trưởng cơ_quan thì vợ có được làm kế_toán của đơn_vị không ?
Theo Điều 52 Luật Kế_toán 2015 quy_định về những người không được làm kế_toán như sau : ... đơn_vị kế_toán, trừ doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định. 4. Người đang là người_quản_lý, điều_hành, thủ_kho, thủ_quỹ, người mua, bán tài_sản trong cùng một đơn_vị kế_toán, trừ trong doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định. ” Theo đó, Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, vợ, chồng, con_đẻ, con_nuôi, anh, chị, em ruột của người đại_diện theo pháp_luật, của người đứng đầu, của giám_đốc, tổng_giám_đốc và của cấp phó của người đứng đầu, phó giám_đốc, phó tổng_giám_đốc phụ_trách công_tác tài_chính - kế_toán, kế_toán_trưởng trong cùng một đơn_vị kế_toán, trừ doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định thì không được làm kế_toán. Như_vậy khi chồng là phó thủ_trưởng cơ_quan thì vợ không được bố_trí làm kế_toán trong cùng đơn_vị.
None
1
Theo Điều 52 Luật Kế_toán 2015 quy_định về những người không được làm kế_toán như sau : “ Điều 52 . Những người không được làm kế_toán 1 . Người chưa thành_niên ; người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người đang phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 2 . Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án hoặc quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đang phải chấp_hành hình_phạt tù hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế , tội_phạm về chức_vụ liên_quan đến tài_chính , kế_toán mà chưa được xoá án_tích . 3 . Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người đại_diện theo pháp_luật , của người đứng đầu , của giám_đốc , tổng_giám_đốc và của cấp phó của người đứng đầu , phó giám_đốc , phó tổng_giám_đốc phụ_trách công_tác tài_chính - kế_toán , kế_toán_trưởng trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Người đang là người_quản_lý , điều_hành , thủ_kho , thủ_quỹ , người mua , bán tài_sản trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ trong doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . ” Theo đó , Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người đại_diện theo pháp_luật , của người đứng đầu , của giám_đốc , tổng_giám_đốc và của cấp phó của người đứng đầu , phó giám_đốc , phó tổng_giám_đốc phụ_trách công_tác tài_chính - kế_toán , kế_toán_trưởng trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định thì không được làm kế_toán . Như_vậy khi chồng là phó thủ_trưởng cơ_quan thì vợ không được bố_trí làm kế_toán trong cùng đơn_vị .
200,848
Chồng là phó thủ_trưởng cơ_quan thì vợ có được làm kế_toán của đơn_vị không ?
Theo Điều 52 Luật Kế_toán 2015 quy_định về những người không được làm kế_toán như sau : ... Như_vậy khi chồng là phó thủ_trưởng cơ_quan thì vợ không được bố_trí làm kế_toán trong cùng đơn_vị.
None
1
Theo Điều 52 Luật Kế_toán 2015 quy_định về những người không được làm kế_toán như sau : “ Điều 52 . Những người không được làm kế_toán 1 . Người chưa thành_niên ; người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người đang phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 2 . Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án hoặc quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đang phải chấp_hành hình_phạt tù hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế , tội_phạm về chức_vụ liên_quan đến tài_chính , kế_toán mà chưa được xoá án_tích . 3 . Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người đại_diện theo pháp_luật , của người đứng đầu , của giám_đốc , tổng_giám_đốc và của cấp phó của người đứng đầu , phó giám_đốc , phó tổng_giám_đốc phụ_trách công_tác tài_chính - kế_toán , kế_toán_trưởng trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Người đang là người_quản_lý , điều_hành , thủ_kho , thủ_quỹ , người mua , bán tài_sản trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ trong doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . ” Theo đó , Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người đại_diện theo pháp_luật , của người đứng đầu , của giám_đốc , tổng_giám_đốc và của cấp phó của người đứng đầu , phó giám_đốc , phó tổng_giám_đốc phụ_trách công_tác tài_chính - kế_toán , kế_toán_trưởng trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định thì không được làm kế_toán . Như_vậy khi chồng là phó thủ_trưởng cơ_quan thì vợ không được bố_trí làm kế_toán trong cùng đơn_vị .
200,849
Tổ_chức bộ_máy kế_toán được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 18 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về tổ_chức bộ_máy kế_toán như sau : ... - Đơn_vị kế_toán phải bố_trí người làm kế_toán đảm_bảo các quy_định của Luật kế_toán, số_lượng người làm kế_toán tuỳ theo quy_mô hoạt_động, yêu_cầu quản_lý, chức_năng nhiệm_vụ hoặc biên_chế của đơn_vị. Đơn_vị kế_toán có_thể bố_trí người làm kế_toán kiêm_nhiệm các công_việc khác mà pháp Luật về kế_toán không nghiêm_cấm. - Việc tổ_chức bộ_máy kế_toán tại các đơn_vị kế_toán do cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập đơn_vị quyết_định. Trường_hợp tổ_chức, đơn_vị không có cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập thì do người đại_diện theo pháp Luật của đơn_vị quyết_định. Việc tổ_chức bộ_máy và công_tác kế_toán của các đơn_vị cấp dưới không phải là đơn_vị kế_toán hoặc đơn_vị trực_thuộc không phải là đơn_vị kế_toán do người đại_diện theo pháp Luật của đơn_vị kế_toán quyết_định. Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước không được bố_trí kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán ở các đơn_vị không phải là đơn_vị kế_toán. Báo_cáo tài_chính của đơn_vị kế_toán phải bao_gồm thông_tin tài_chính của các đơn_vị cấp dưới và đơn_vị trực_thuộc. - Cơ_quan có nhiệm_vụ thu, chi ngân_sách nhà_nước các cấp tổ_chức bộ_máy kế_toán để kế_toán thu, chi ngân_sách nhà_nước phù_hợp với tổ_chức bộ_máy và chức_năng nhiệm_vụ được giao. - Cơ_quan nhà_nước
None
1
Theo Điều 18 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về tổ_chức bộ_máy kế_toán như sau : - Đơn_vị kế_toán phải bố_trí người làm kế_toán đảm_bảo các quy_định của Luật kế_toán , số_lượng người làm kế_toán tuỳ theo quy_mô hoạt_động , yêu_cầu quản_lý , chức_năng nhiệm_vụ hoặc biên_chế của đơn_vị . Đơn_vị kế_toán có_thể bố_trí người làm kế_toán kiêm_nhiệm các công_việc khác mà pháp Luật về kế_toán không nghiêm_cấm . - Việc tổ_chức bộ_máy kế_toán tại các đơn_vị kế_toán do cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập đơn_vị quyết_định . Trường_hợp tổ_chức , đơn_vị không có cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập thì do người đại_diện theo pháp Luật của đơn_vị quyết_định . Việc tổ_chức bộ_máy và công_tác kế_toán của các đơn_vị cấp dưới không phải là đơn_vị kế_toán hoặc đơn_vị trực_thuộc không phải là đơn_vị kế_toán do người đại_diện theo pháp Luật của đơn_vị kế_toán quyết_định . Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước không được bố_trí kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán ở các đơn_vị không phải là đơn_vị kế_toán . Báo_cáo tài_chính của đơn_vị kế_toán phải bao_gồm thông_tin tài_chính của các đơn_vị cấp dưới và đơn_vị trực_thuộc . - Cơ_quan có nhiệm_vụ thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp tổ_chức bộ_máy kế_toán để kế_toán thu , chi ngân_sách nhà_nước phù_hợp với tổ_chức bộ_máy và chức_năng nhiệm_vụ được giao . - Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước tổ_chức công_tác kế_toán theo đơn_vị dự_toán ngân_sách . Trường_hợp đơn_vị kế_toán ở cấp tỉnh không có đơn_vị dự_toán trực_thuộc vừa là đơn_vị dự_toán cấp trên vừa là đơn_vị sử_dụng ngân_sách và đơn_vị kế_toán ở cấp huyện vừa là đơn_vị dự_toán cấp trên vừa là đơn_vị sử_dụng ngân_sách thì được bố_trí chung một bộ_máy kế_toán để thực_hiện toàn_bộ công_tác kế_toán của đơn_vị . - Người có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về kế_toán là người đã tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_nghiệp , cao_đẳng , đại_học , sau_đại_học chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán tại các trường trung_cấp , cao_đẳng , đại_học hoặc các học_viện ở trong và ngoài nước ; người có chứng_chỉ kiểm_toán_viên theo quy_định của Luật kiểm_toán độc_lập ; người có chứng_chỉ kế_toán_viên theo quy_định của Luật kế_toán ; người có chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán hoặc chứng_chỉ kế_toán do tổ_chức nước_ngoài hoặc tổ_chức nghề_nghiệp nước_ngoài được Bộ Tài_chính Việt_Nam thừa_nhận . - Đối_với người đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm là kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước và đã có thời_gian_thực_tế làm kế_toán_trưởng trong các đơn_vị này từ 10 năm trở lên tính đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thì vẫn được xem_xét , bổ_nhiệm làm kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước nếu đủ các Điều_kiện khác theo quy_định đối_với kế_toán_trưởng mà không bắt_buộc phải có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán như quy_định tại khoản 5 Điều này . - Đối_với người không có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán nhưng đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào ngạch kế_toán_viên , kế_toán_viên chính tại các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2014 thì vẫn tiếp_tục được làm kế_toán nhưng không được bổ_nhiệm làm kế_toán_trưởng cho đến khi đảm_bảo đủ các tiêu_chuẩn , Điều_kiện của kế_toán_trưởng theo quy_định đối_với kế_toán_trưởng , trừ những người vẫn được làm kế_toán_trưởng quy_định tại khoản 6 Điều này .
200,850
Tổ_chức bộ_máy kế_toán được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 18 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về tổ_chức bộ_máy kế_toán như sau : ... có nhiệm_vụ thu, chi ngân_sách nhà_nước các cấp tổ_chức bộ_máy kế_toán để kế_toán thu, chi ngân_sách nhà_nước phù_hợp với tổ_chức bộ_máy và chức_năng nhiệm_vụ được giao. - Cơ_quan nhà_nước, tổ_chức, đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước tổ_chức công_tác kế_toán theo đơn_vị dự_toán ngân_sách. Trường_hợp đơn_vị kế_toán ở cấp tỉnh không có đơn_vị dự_toán trực_thuộc vừa là đơn_vị dự_toán cấp trên vừa là đơn_vị sử_dụng ngân_sách và đơn_vị kế_toán ở cấp huyện vừa là đơn_vị dự_toán cấp trên vừa là đơn_vị sử_dụng ngân_sách thì được bố_trí chung một bộ_máy kế_toán để thực_hiện toàn_bộ công_tác kế_toán của đơn_vị. - Người có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về kế_toán là người đã tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_nghiệp, cao_đẳng, đại_học, sau_đại_học chuyên_ngành tài_chính, kế_toán, kiểm_toán tại các trường trung_cấp, cao_đẳng, đại_học hoặc các học_viện ở trong và ngoài nước ; người có chứng_chỉ kiểm_toán_viên theo quy_định của Luật kiểm_toán độc_lập ; người có chứng_chỉ kế_toán_viên theo quy_định của Luật kế_toán ; người có chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán hoặc chứng_chỉ kế_toán do tổ_chức nước_ngoài hoặc tổ_chức nghề_nghiệp nước_ngoài được Bộ Tài_chính Việt_Nam thừa_nhận. - Đối_với người đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm là kế_toán_trưởng của
None
1
Theo Điều 18 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về tổ_chức bộ_máy kế_toán như sau : - Đơn_vị kế_toán phải bố_trí người làm kế_toán đảm_bảo các quy_định của Luật kế_toán , số_lượng người làm kế_toán tuỳ theo quy_mô hoạt_động , yêu_cầu quản_lý , chức_năng nhiệm_vụ hoặc biên_chế của đơn_vị . Đơn_vị kế_toán có_thể bố_trí người làm kế_toán kiêm_nhiệm các công_việc khác mà pháp Luật về kế_toán không nghiêm_cấm . - Việc tổ_chức bộ_máy kế_toán tại các đơn_vị kế_toán do cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập đơn_vị quyết_định . Trường_hợp tổ_chức , đơn_vị không có cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập thì do người đại_diện theo pháp Luật của đơn_vị quyết_định . Việc tổ_chức bộ_máy và công_tác kế_toán của các đơn_vị cấp dưới không phải là đơn_vị kế_toán hoặc đơn_vị trực_thuộc không phải là đơn_vị kế_toán do người đại_diện theo pháp Luật của đơn_vị kế_toán quyết_định . Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước không được bố_trí kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán ở các đơn_vị không phải là đơn_vị kế_toán . Báo_cáo tài_chính của đơn_vị kế_toán phải bao_gồm thông_tin tài_chính của các đơn_vị cấp dưới và đơn_vị trực_thuộc . - Cơ_quan có nhiệm_vụ thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp tổ_chức bộ_máy kế_toán để kế_toán thu , chi ngân_sách nhà_nước phù_hợp với tổ_chức bộ_máy và chức_năng nhiệm_vụ được giao . - Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước tổ_chức công_tác kế_toán theo đơn_vị dự_toán ngân_sách . Trường_hợp đơn_vị kế_toán ở cấp tỉnh không có đơn_vị dự_toán trực_thuộc vừa là đơn_vị dự_toán cấp trên vừa là đơn_vị sử_dụng ngân_sách và đơn_vị kế_toán ở cấp huyện vừa là đơn_vị dự_toán cấp trên vừa là đơn_vị sử_dụng ngân_sách thì được bố_trí chung một bộ_máy kế_toán để thực_hiện toàn_bộ công_tác kế_toán của đơn_vị . - Người có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về kế_toán là người đã tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_nghiệp , cao_đẳng , đại_học , sau_đại_học chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán tại các trường trung_cấp , cao_đẳng , đại_học hoặc các học_viện ở trong và ngoài nước ; người có chứng_chỉ kiểm_toán_viên theo quy_định của Luật kiểm_toán độc_lập ; người có chứng_chỉ kế_toán_viên theo quy_định của Luật kế_toán ; người có chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán hoặc chứng_chỉ kế_toán do tổ_chức nước_ngoài hoặc tổ_chức nghề_nghiệp nước_ngoài được Bộ Tài_chính Việt_Nam thừa_nhận . - Đối_với người đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm là kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước và đã có thời_gian_thực_tế làm kế_toán_trưởng trong các đơn_vị này từ 10 năm trở lên tính đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thì vẫn được xem_xét , bổ_nhiệm làm kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước nếu đủ các Điều_kiện khác theo quy_định đối_với kế_toán_trưởng mà không bắt_buộc phải có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán như quy_định tại khoản 5 Điều này . - Đối_với người không có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán nhưng đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào ngạch kế_toán_viên , kế_toán_viên chính tại các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2014 thì vẫn tiếp_tục được làm kế_toán nhưng không được bổ_nhiệm làm kế_toán_trưởng cho đến khi đảm_bảo đủ các tiêu_chuẩn , Điều_kiện của kế_toán_trưởng theo quy_định đối_với kế_toán_trưởng , trừ những người vẫn được làm kế_toán_trưởng quy_định tại khoản 6 Điều này .
200,851
Tổ_chức bộ_máy kế_toán được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 18 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về tổ_chức bộ_máy kế_toán như sau : ... có chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán hoặc chứng_chỉ kế_toán do tổ_chức nước_ngoài hoặc tổ_chức nghề_nghiệp nước_ngoài được Bộ Tài_chính Việt_Nam thừa_nhận. - Đối_với người đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm là kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước và đã có thời_gian_thực_tế làm kế_toán_trưởng trong các đơn_vị này từ 10 năm trở lên tính đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thì vẫn được xem_xét, bổ_nhiệm làm kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước nếu đủ các Điều_kiện khác theo quy_định đối_với kế_toán_trưởng mà không bắt_buộc phải có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành tài_chính, kế_toán, kiểm_toán như quy_định tại khoản 5 Điều này. - Đối_với người không có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành tài_chính, kế_toán, kiểm_toán nhưng đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào ngạch kế_toán_viên, kế_toán_viên chính tại các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2014 thì vẫn tiếp_tục được làm kế_toán nhưng không được bổ_nhiệm làm kế_toán_trưởng cho đến khi đảm_bảo đủ các tiêu_chuẩn, Điều_kiện của kế_toán_trưởng theo quy_định đối_với kế_toán_trưởng, trừ những người vẫn được làm kế_toán_trưởng quy_định tại khoản 6 Điều này.
None
1
Theo Điều 18 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về tổ_chức bộ_máy kế_toán như sau : - Đơn_vị kế_toán phải bố_trí người làm kế_toán đảm_bảo các quy_định của Luật kế_toán , số_lượng người làm kế_toán tuỳ theo quy_mô hoạt_động , yêu_cầu quản_lý , chức_năng nhiệm_vụ hoặc biên_chế của đơn_vị . Đơn_vị kế_toán có_thể bố_trí người làm kế_toán kiêm_nhiệm các công_việc khác mà pháp Luật về kế_toán không nghiêm_cấm . - Việc tổ_chức bộ_máy kế_toán tại các đơn_vị kế_toán do cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập đơn_vị quyết_định . Trường_hợp tổ_chức , đơn_vị không có cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập thì do người đại_diện theo pháp Luật của đơn_vị quyết_định . Việc tổ_chức bộ_máy và công_tác kế_toán của các đơn_vị cấp dưới không phải là đơn_vị kế_toán hoặc đơn_vị trực_thuộc không phải là đơn_vị kế_toán do người đại_diện theo pháp Luật của đơn_vị kế_toán quyết_định . Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước không được bố_trí kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán ở các đơn_vị không phải là đơn_vị kế_toán . Báo_cáo tài_chính của đơn_vị kế_toán phải bao_gồm thông_tin tài_chính của các đơn_vị cấp dưới và đơn_vị trực_thuộc . - Cơ_quan có nhiệm_vụ thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp tổ_chức bộ_máy kế_toán để kế_toán thu , chi ngân_sách nhà_nước phù_hợp với tổ_chức bộ_máy và chức_năng nhiệm_vụ được giao . - Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước tổ_chức công_tác kế_toán theo đơn_vị dự_toán ngân_sách . Trường_hợp đơn_vị kế_toán ở cấp tỉnh không có đơn_vị dự_toán trực_thuộc vừa là đơn_vị dự_toán cấp trên vừa là đơn_vị sử_dụng ngân_sách và đơn_vị kế_toán ở cấp huyện vừa là đơn_vị dự_toán cấp trên vừa là đơn_vị sử_dụng ngân_sách thì được bố_trí chung một bộ_máy kế_toán để thực_hiện toàn_bộ công_tác kế_toán của đơn_vị . - Người có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về kế_toán là người đã tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_nghiệp , cao_đẳng , đại_học , sau_đại_học chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán tại các trường trung_cấp , cao_đẳng , đại_học hoặc các học_viện ở trong và ngoài nước ; người có chứng_chỉ kiểm_toán_viên theo quy_định của Luật kiểm_toán độc_lập ; người có chứng_chỉ kế_toán_viên theo quy_định của Luật kế_toán ; người có chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán hoặc chứng_chỉ kế_toán do tổ_chức nước_ngoài hoặc tổ_chức nghề_nghiệp nước_ngoài được Bộ Tài_chính Việt_Nam thừa_nhận . - Đối_với người đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm là kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước và đã có thời_gian_thực_tế làm kế_toán_trưởng trong các đơn_vị này từ 10 năm trở lên tính đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thì vẫn được xem_xét , bổ_nhiệm làm kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước nếu đủ các Điều_kiện khác theo quy_định đối_với kế_toán_trưởng mà không bắt_buộc phải có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán như quy_định tại khoản 5 Điều này . - Đối_với người không có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán nhưng đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào ngạch kế_toán_viên , kế_toán_viên chính tại các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2014 thì vẫn tiếp_tục được làm kế_toán nhưng không được bổ_nhiệm làm kế_toán_trưởng cho đến khi đảm_bảo đủ các tiêu_chuẩn , Điều_kiện của kế_toán_trưởng theo quy_định đối_với kế_toán_trưởng , trừ những người vẫn được làm kế_toán_trưởng quy_định tại khoản 6 Điều này .
200,852
Tổ_chức bộ_máy kế_toán được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 18 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về tổ_chức bộ_máy kế_toán như sau : ... các tiêu_chuẩn, Điều_kiện của kế_toán_trưởng theo quy_định đối_với kế_toán_trưởng, trừ những người vẫn được làm kế_toán_trưởng quy_định tại khoản 6 Điều này.
None
1
Theo Điều 18 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về tổ_chức bộ_máy kế_toán như sau : - Đơn_vị kế_toán phải bố_trí người làm kế_toán đảm_bảo các quy_định của Luật kế_toán , số_lượng người làm kế_toán tuỳ theo quy_mô hoạt_động , yêu_cầu quản_lý , chức_năng nhiệm_vụ hoặc biên_chế của đơn_vị . Đơn_vị kế_toán có_thể bố_trí người làm kế_toán kiêm_nhiệm các công_việc khác mà pháp Luật về kế_toán không nghiêm_cấm . - Việc tổ_chức bộ_máy kế_toán tại các đơn_vị kế_toán do cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập đơn_vị quyết_định . Trường_hợp tổ_chức , đơn_vị không có cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập thì do người đại_diện theo pháp Luật của đơn_vị quyết_định . Việc tổ_chức bộ_máy và công_tác kế_toán của các đơn_vị cấp dưới không phải là đơn_vị kế_toán hoặc đơn_vị trực_thuộc không phải là đơn_vị kế_toán do người đại_diện theo pháp Luật của đơn_vị kế_toán quyết_định . Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước không được bố_trí kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán ở các đơn_vị không phải là đơn_vị kế_toán . Báo_cáo tài_chính của đơn_vị kế_toán phải bao_gồm thông_tin tài_chính của các đơn_vị cấp dưới và đơn_vị trực_thuộc . - Cơ_quan có nhiệm_vụ thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp tổ_chức bộ_máy kế_toán để kế_toán thu , chi ngân_sách nhà_nước phù_hợp với tổ_chức bộ_máy và chức_năng nhiệm_vụ được giao . - Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước tổ_chức công_tác kế_toán theo đơn_vị dự_toán ngân_sách . Trường_hợp đơn_vị kế_toán ở cấp tỉnh không có đơn_vị dự_toán trực_thuộc vừa là đơn_vị dự_toán cấp trên vừa là đơn_vị sử_dụng ngân_sách và đơn_vị kế_toán ở cấp huyện vừa là đơn_vị dự_toán cấp trên vừa là đơn_vị sử_dụng ngân_sách thì được bố_trí chung một bộ_máy kế_toán để thực_hiện toàn_bộ công_tác kế_toán của đơn_vị . - Người có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về kế_toán là người đã tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_nghiệp , cao_đẳng , đại_học , sau_đại_học chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán tại các trường trung_cấp , cao_đẳng , đại_học hoặc các học_viện ở trong và ngoài nước ; người có chứng_chỉ kiểm_toán_viên theo quy_định của Luật kiểm_toán độc_lập ; người có chứng_chỉ kế_toán_viên theo quy_định của Luật kế_toán ; người có chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán hoặc chứng_chỉ kế_toán do tổ_chức nước_ngoài hoặc tổ_chức nghề_nghiệp nước_ngoài được Bộ Tài_chính Việt_Nam thừa_nhận . - Đối_với người đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm là kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước và đã có thời_gian_thực_tế làm kế_toán_trưởng trong các đơn_vị này từ 10 năm trở lên tính đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thì vẫn được xem_xét , bổ_nhiệm làm kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước nếu đủ các Điều_kiện khác theo quy_định đối_với kế_toán_trưởng mà không bắt_buộc phải có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán như quy_định tại khoản 5 Điều này . - Đối_với người không có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán nhưng đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào ngạch kế_toán_viên , kế_toán_viên chính tại các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2014 thì vẫn tiếp_tục được làm kế_toán nhưng không được bổ_nhiệm làm kế_toán_trưởng cho đến khi đảm_bảo đủ các tiêu_chuẩn , Điều_kiện của kế_toán_trưởng theo quy_định đối_với kế_toán_trưởng , trừ những người vẫn được làm kế_toán_trưởng quy_định tại khoản 6 Điều này .
200,853
Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật chịu sự lãnh_đạo , chỉ_đạo trực_tiếp của ai ?
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 679 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác Trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác giữa Cục với Lãnh_đạo Bộ, các đơn_vị thuộc Bộ, Sở Tư_pháp và Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương được thực_hiện theo Quy_chế làm_việc của Bộ và các quy_định cụ_thể sau : 1. Cục chịu sự lãnh_đạo, chỉ_đạo trực_tiếp của Bộ_trưởng hoặc Thứ_trưởng phụ_trách ; có trách_nhiệm báo_cáo Lãnh_đạo Bộ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Lãnh_đạo Bộ, kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ công_tác, chương_trình, kế_hoạch có liên_quan đến lĩnh_vực thuộc phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ của Cục. 2. Cục là đầu_mối giúp Lãnh_đạo Bộ thực_hiện quan_hệ công_tác với các Bộ, ngành, địa_phương và các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ của Cục.... Theo đó, Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật chịu sự lãnh_đạo, chỉ_đạo trực_tiếp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp hoặc Thứ_trưởng phụ_trách. Đồng_thời, Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật có trách_nhiệm báo_cáo Lãnh_đạo Bộ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Lãnh_đạo Bộ, kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ công_tác, chương_trình, kế_hoạch có liên_quan đến lĩnh_vực thuộc phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 679 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : Trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác Trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác giữa Cục với Lãnh_đạo Bộ , các đơn_vị thuộc Bộ , Sở Tư_pháp và Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được thực_hiện theo Quy_chế làm_việc của Bộ và các quy_định cụ_thể sau : 1 . Cục chịu sự lãnh_đạo , chỉ_đạo trực_tiếp của Bộ_trưởng hoặc Thứ_trưởng phụ_trách ; có trách_nhiệm báo_cáo Lãnh_đạo Bộ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Lãnh_đạo Bộ , kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ công_tác , chương_trình , kế_hoạch có liên_quan đến lĩnh_vực thuộc phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của Cục . 2 . Cục là đầu_mối giúp Lãnh_đạo Bộ thực_hiện quan_hệ công_tác với các Bộ , ngành , địa_phương và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của Cục . ... Theo đó , Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật chịu sự lãnh_đạo , chỉ_đạo trực_tiếp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp hoặc Thứ_trưởng phụ_trách . Đồng_thời , Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật có trách_nhiệm báo_cáo Lãnh_đạo Bộ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Lãnh_đạo Bộ , kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ công_tác , chương_trình , kế_hoạch có liên_quan đến lĩnh_vực thuộc phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của Cục .
200,854
Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật chịu sự lãnh_đạo , chỉ_đạo trực_tiếp của ai ?
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 679 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : ... pháp_luật có trách_nhiệm báo_cáo Lãnh_đạo Bộ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Lãnh_đạo Bộ, kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ công_tác, chương_trình, kế_hoạch có liên_quan đến lĩnh_vực thuộc phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ của Cục. Trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác Trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác giữa Cục với Lãnh_đạo Bộ, các đơn_vị thuộc Bộ, Sở Tư_pháp và Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương được thực_hiện theo Quy_chế làm_việc của Bộ và các quy_định cụ_thể sau : 1. Cục chịu sự lãnh_đạo, chỉ_đạo trực_tiếp của Bộ_trưởng hoặc Thứ_trưởng phụ_trách ; có trách_nhiệm báo_cáo Lãnh_đạo Bộ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Lãnh_đạo Bộ, kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ công_tác, chương_trình, kế_hoạch có liên_quan đến lĩnh_vực thuộc phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ của Cục. 2. Cục là đầu_mối giúp Lãnh_đạo Bộ thực_hiện quan_hệ công_tác với các Bộ, ngành, địa_phương và các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ của Cục.... Theo đó, Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật chịu sự lãnh_đạo, chỉ_đạo trực_tiếp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp hoặc Thứ_trưởng phụ_trách. Đồng_thời, Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 679 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : Trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác Trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác giữa Cục với Lãnh_đạo Bộ , các đơn_vị thuộc Bộ , Sở Tư_pháp và Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được thực_hiện theo Quy_chế làm_việc của Bộ và các quy_định cụ_thể sau : 1 . Cục chịu sự lãnh_đạo , chỉ_đạo trực_tiếp của Bộ_trưởng hoặc Thứ_trưởng phụ_trách ; có trách_nhiệm báo_cáo Lãnh_đạo Bộ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Lãnh_đạo Bộ , kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ công_tác , chương_trình , kế_hoạch có liên_quan đến lĩnh_vực thuộc phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của Cục . 2 . Cục là đầu_mối giúp Lãnh_đạo Bộ thực_hiện quan_hệ công_tác với các Bộ , ngành , địa_phương và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của Cục . ... Theo đó , Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật chịu sự lãnh_đạo , chỉ_đạo trực_tiếp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp hoặc Thứ_trưởng phụ_trách . Đồng_thời , Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật có trách_nhiệm báo_cáo Lãnh_đạo Bộ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Lãnh_đạo Bộ , kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ công_tác , chương_trình , kế_hoạch có liên_quan đến lĩnh_vực thuộc phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của Cục .
200,855
Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật chịu sự lãnh_đạo , chỉ_đạo trực_tiếp của ai ?
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 679 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : ... Theo đó, Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật chịu sự lãnh_đạo, chỉ_đạo trực_tiếp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp hoặc Thứ_trưởng phụ_trách. Đồng_thời, Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật có trách_nhiệm báo_cáo Lãnh_đạo Bộ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Lãnh_đạo Bộ, kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ công_tác, chương_trình, kế_hoạch có liên_quan đến lĩnh_vực thuộc phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ của Cục.
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 679 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : Trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác Trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác giữa Cục với Lãnh_đạo Bộ , các đơn_vị thuộc Bộ , Sở Tư_pháp và Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được thực_hiện theo Quy_chế làm_việc của Bộ và các quy_định cụ_thể sau : 1 . Cục chịu sự lãnh_đạo , chỉ_đạo trực_tiếp của Bộ_trưởng hoặc Thứ_trưởng phụ_trách ; có trách_nhiệm báo_cáo Lãnh_đạo Bộ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Lãnh_đạo Bộ , kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ công_tác , chương_trình , kế_hoạch có liên_quan đến lĩnh_vực thuộc phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của Cục . 2 . Cục là đầu_mối giúp Lãnh_đạo Bộ thực_hiện quan_hệ công_tác với các Bộ , ngành , địa_phương và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của Cục . ... Theo đó , Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật chịu sự lãnh_đạo , chỉ_đạo trực_tiếp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp hoặc Thứ_trưởng phụ_trách . Đồng_thời , Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật có trách_nhiệm báo_cáo Lãnh_đạo Bộ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Lãnh_đạo Bộ , kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ công_tác , chương_trình , kế_hoạch có liên_quan đến lĩnh_vực thuộc phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của Cục .
200,856
Lãnh_đạo Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật gồm những_ai ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Quyết_định 679 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức, biên_chế 1. Cơ_cấu tổ_chức a ) Lãnh_đạo Cục : Lãnh_đạo Cục gồm có Cục trưởng và không quá 03 ( ba ) Phó Cục trưởng. Cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về việc thực_hiện các chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cục. Các Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng quản_lý, điều_hành hoạt_động của Cục ; được Cục trưởng phân_công trực_tiếp quản_lý, chỉ_đạo một_số lĩnh_vực, nhiệm_vụ công_tác ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về những lĩnh_vực, nhiệm_vụ công_tác được phân_công.... Theo đó, lãnh_đạo Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật bao_gồm : - Cục trưởng ; Cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và trước pháp_luật về việc thực_hiện các chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cục. - Không quá 03 Phó Cục trưởng ; Các Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng quản_lý, điều_hành hoạt_động của Cục ; được Cục trưởng phân_công trực_tiếp quản_lý, chỉ_đạo một_số lĩnh_vực, nhiệm_vụ công_tác ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về những lĩnh_vực, nhiệm_vụ công_tác được phân_công. Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Quyết_định 679 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế 1 . Cơ_cấu tổ_chức a ) Lãnh_đạo Cục : Lãnh_đạo Cục gồm có Cục trưởng và không quá 03 ( ba ) Phó Cục trưởng . Cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về việc thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục . Các Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng quản_lý , điều_hành hoạt_động của Cục ; được Cục trưởng phân_công trực_tiếp quản_lý , chỉ_đạo một_số lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về những lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác được phân_công . ... Theo đó , lãnh_đạo Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật bao_gồm : - Cục trưởng ; Cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và trước pháp_luật về việc thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục . - Không quá 03 Phó Cục trưởng ; Các Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng quản_lý , điều_hành hoạt_động của Cục ; được Cục trưởng phân_công trực_tiếp quản_lý , chỉ_đạo một_số lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về những lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác được phân_công . Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật ( Hình từ Internet )
200,857
Lãnh_đạo Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật gồm những_ai ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Quyết_định 679 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : ... chỉ_đạo một_số lĩnh_vực, nhiệm_vụ công_tác ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về những lĩnh_vực, nhiệm_vụ công_tác được phân_công. Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật ( Hình từ Internet ) Cơ_cấu tổ_chức, biên_chế 1. Cơ_cấu tổ_chức a ) Lãnh_đạo Cục : Lãnh_đạo Cục gồm có Cục trưởng và không quá 03 ( ba ) Phó Cục trưởng. Cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về việc thực_hiện các chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cục. Các Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng quản_lý, điều_hành hoạt_động của Cục ; được Cục trưởng phân_công trực_tiếp quản_lý, chỉ_đạo một_số lĩnh_vực, nhiệm_vụ công_tác ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về những lĩnh_vực, nhiệm_vụ công_tác được phân_công.... Theo đó, lãnh_đạo Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật bao_gồm : - Cục trưởng ; Cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và trước pháp_luật về việc thực_hiện các chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cục. - Không quá 03 Phó Cục trưởng ; Các Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng quản_lý, điều_hành hoạt_động của Cục ; được
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Quyết_định 679 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế 1 . Cơ_cấu tổ_chức a ) Lãnh_đạo Cục : Lãnh_đạo Cục gồm có Cục trưởng và không quá 03 ( ba ) Phó Cục trưởng . Cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về việc thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục . Các Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng quản_lý , điều_hành hoạt_động của Cục ; được Cục trưởng phân_công trực_tiếp quản_lý , chỉ_đạo một_số lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về những lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác được phân_công . ... Theo đó , lãnh_đạo Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật bao_gồm : - Cục trưởng ; Cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và trước pháp_luật về việc thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục . - Không quá 03 Phó Cục trưởng ; Các Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng quản_lý , điều_hành hoạt_động của Cục ; được Cục trưởng phân_công trực_tiếp quản_lý , chỉ_đạo một_số lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về những lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác được phân_công . Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật ( Hình từ Internet )
200,858
Lãnh_đạo Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật gồm những_ai ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Quyết_định 679 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : ... các chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cục. - Không quá 03 Phó Cục trưởng ; Các Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng quản_lý, điều_hành hoạt_động của Cục ; được Cục trưởng phân_công trực_tiếp quản_lý, chỉ_đạo một_số lĩnh_vực, nhiệm_vụ công_tác ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về những lĩnh_vực, nhiệm_vụ công_tác được phân_công. Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Quyết_định 679 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế 1 . Cơ_cấu tổ_chức a ) Lãnh_đạo Cục : Lãnh_đạo Cục gồm có Cục trưởng và không quá 03 ( ba ) Phó Cục trưởng . Cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về việc thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục . Các Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng quản_lý , điều_hành hoạt_động của Cục ; được Cục trưởng phân_công trực_tiếp quản_lý , chỉ_đạo một_số lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về những lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác được phân_công . ... Theo đó , lãnh_đạo Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật bao_gồm : - Cục trưởng ; Cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và trước pháp_luật về việc thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục . - Không quá 03 Phó Cục trưởng ; Các Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng quản_lý , điều_hành hoạt_động của Cục ; được Cục trưởng phân_công trực_tiếp quản_lý , chỉ_đạo một_số lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về những lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác được phân_công . Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật ( Hình từ Internet )
200,859
Có bao_nhiêu tổ_chức giúp Cục trưởng Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Quyết_định 679 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế 1 . Cơ_cấu tổ_chức ... b ) Các tổ_chức trực_thuộc Cục : - Các tổ_chức giúp Cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước : + Văn_phòng Cục ; + Phòng Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính ; + Phòng Theo_dõi thi_hành pháp_luật ; + Phòng Cơ_sở_dữ_liệu xử_lý vi_phạm hành_chính ; - Đơn_vị sự_nghiệp : Trung_tâm Thông_tin pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật . Trung_tâm Thông_tin pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật . Việc thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể các tổ_chức thuộc Cục do Bộ_trưởng quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Cục trưởng Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật theo quy_định của pháp_luật . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác giữa các tổ_chức thuộc Cục do Cục trưởng quy_định . Theo đó , có 04 tổ_chức giúp Cục trưởng Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước gồm : + Văn_phòng Cục ; + Phòng Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính ; + Phòng Theo_dõi thi_hành pháp_luật ; + Phòng Cơ_sở_dữ_liệu xử_lý vi_phạm hành_chính .
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Quyết_định 679 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế 1 . Cơ_cấu tổ_chức ... b ) Các tổ_chức trực_thuộc Cục : - Các tổ_chức giúp Cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước : + Văn_phòng Cục ; + Phòng Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính ; + Phòng Theo_dõi thi_hành pháp_luật ; + Phòng Cơ_sở_dữ_liệu xử_lý vi_phạm hành_chính ; - Đơn_vị sự_nghiệp : Trung_tâm Thông_tin pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật . Trung_tâm Thông_tin pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật . Việc thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể các tổ_chức thuộc Cục do Bộ_trưởng quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Cục trưởng Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật theo quy_định của pháp_luật . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác giữa các tổ_chức thuộc Cục do Cục trưởng quy_định . Theo đó , có 04 tổ_chức giúp Cục trưởng Cục Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính và theo_dõi thi_hành pháp_luật thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước gồm : + Văn_phòng Cục ; + Phòng Quản_lý xử_lý vi_phạm hành_chính ; + Phòng Theo_dõi thi_hành pháp_luật ; + Phòng Cơ_sở_dữ_liệu xử_lý vi_phạm hành_chính .
200,860
Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản
- Về đối_tượng được hưởng chế_độ thai_sản : ... Theo khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ 1. Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai, người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con. ” Như_vậy, lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con thuộc trường_hợp người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản. - Về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, căn_cứ vào khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, quy_định như sau : NLĐ phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi, đối_với trường_hợp : + Lao_động nữ_sinh con ; + Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; + Người lao_động nhận nuôi con_nuôi
None
1
- Về đối_tượng được hưởng chế_độ thai_sản : Theo khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . ” Như_vậy , lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con thuộc trường_hợp người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản . - Về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , căn_cứ vào khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định như sau : NLĐ phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi , đối_với trường_hợp : + Lao_động nữ_sinh con ; + Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; + Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; NLĐ đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . Người lao_động đủ điều_kiện về thời_gian đóng BHXH mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định .
200,861
Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản
- Về đối_tượng được hưởng chế_độ thai_sản : ... nhận nuôi con_nuôi, đối_với trường_hợp : + Lao_động nữ_sinh con ; + Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; + Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; NLĐ đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. Người lao_động đủ điều_kiện về thời_gian đóng BHXH mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định.
None
1
- Về đối_tượng được hưởng chế_độ thai_sản : Theo khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . ” Như_vậy , lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con thuộc trường_hợp người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản . - Về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , căn_cứ vào khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định như sau : NLĐ phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi , đối_với trường_hợp : + Lao_động nữ_sinh con ; + Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; + Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; NLĐ đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . Người lao_động đủ điều_kiện về thời_gian đóng BHXH mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định .
200,862
Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nam được quy_định trong Luật Bảo_hiểm_xã_hội là bao_nhiêu lâu ?
Theo khoản 2 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định , lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản : ... Theo khoản 2 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định, lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản, thời_gian nghỉ như sau : “ 2. Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc, từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc. Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con. ” Như_vậy, thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nam cơ_bản là 05 ngày làm_việc, trừ những hợp khác theo quy_định của pháp_luật. Về mức hưởng, được quy_định tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 : “ Điều 39. Mức hưởng chế_độ thai_sản 1. Người lao_động hưởng chế_độ
None
1
Theo khoản 2 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định , lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản , thời_gian nghỉ như sau : “ 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con . ” Như_vậy , thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nam cơ_bản là 05 ngày làm_việc , trừ những hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Về mức hưởng , được quy_định tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 : “ Điều 39 . Mức hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày . 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết về điều_kiện , thời_gian , mức hưởng của các đối_tượng quy_định tại Điều 24 và khoản 1 Điều 31 của Luật này . ” Như_vậy , trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày vợ sinh con , lao_động nam được nghỉ_việc từ 5 ngày đến 14 ngày tuỳ_thuộc vào từng trường_hợp cụ_thể . Mức hưởng được tính theo công_thức sau : Mức hưởng = Mức lương bình_quân đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng thai_sản / 24 x số ngày được nghỉ . Nếu bạn đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 6 tháng thì mức bình_quân tiền_lương sẽ là tiền_lương của các tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nam
200,863
Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nam được quy_định trong Luật Bảo_hiểm_xã_hội là bao_nhiêu lâu ?
Theo khoản 2 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định , lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản : ... của pháp_luật. Về mức hưởng, được quy_định tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 : “ Điều 39. Mức hưởng chế_độ thai_sản 1. Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32, 33, 34, 35, 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản. Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32, Điều 33, các khoản 2, 4, 5 và 6 Điều 34, Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, trường_hợp
None
1
Theo khoản 2 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định , lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản , thời_gian nghỉ như sau : “ 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con . ” Như_vậy , thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nam cơ_bản là 05 ngày làm_việc , trừ những hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Về mức hưởng , được quy_định tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 : “ Điều 39 . Mức hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày . 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết về điều_kiện , thời_gian , mức hưởng của các đối_tượng quy_định tại Điều 24 và khoản 1 Điều 31 của Luật này . ” Như_vậy , trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày vợ sinh con , lao_động nam được nghỉ_việc từ 5 ngày đến 14 ngày tuỳ_thuộc vào từng trường_hợp cụ_thể . Mức hưởng được tính theo công_thức sau : Mức hưởng = Mức lương bình_quân đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng thai_sản / 24 x số ngày được nghỉ . Nếu bạn đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 6 tháng thì mức bình_quân tiền_lương sẽ là tiền_lương của các tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nam
200,864
Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nam được quy_định trong Luật Bảo_hiểm_xã_hội là bao_nhiêu lâu ?
Theo khoản 2 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định , lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản : ... cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày. 2. Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội. 3. Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết về điều_kiện, thời_gian, mức hưởng của các đối_tượng quy_định tại Điều 24 và khoản 1 Điều 31 của Luật này. ” Như_vậy, trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày vợ sinh con, lao_động nam được nghỉ_việc từ 5 ngày đến 14 ngày tuỳ_thuộc vào từng trường_hợp cụ_thể. Mức hưởng được tính theo công_thức sau : Mức hưởng = Mức lương bình_quân đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng thai_sản / 24 x số ngày được nghỉ. Nếu bạn đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 6 tháng
None
1
Theo khoản 2 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định , lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản , thời_gian nghỉ như sau : “ 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con . ” Như_vậy , thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nam cơ_bản là 05 ngày làm_việc , trừ những hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Về mức hưởng , được quy_định tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 : “ Điều 39 . Mức hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày . 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết về điều_kiện , thời_gian , mức hưởng của các đối_tượng quy_định tại Điều 24 và khoản 1 Điều 31 của Luật này . ” Như_vậy , trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày vợ sinh con , lao_động nam được nghỉ_việc từ 5 ngày đến 14 ngày tuỳ_thuộc vào từng trường_hợp cụ_thể . Mức hưởng được tính theo công_thức sau : Mức hưởng = Mức lương bình_quân đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng thai_sản / 24 x số ngày được nghỉ . Nếu bạn đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 6 tháng thì mức bình_quân tiền_lương sẽ là tiền_lương của các tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nam
200,865
Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nam được quy_định trong Luật Bảo_hiểm_xã_hội là bao_nhiêu lâu ?
Theo khoản 2 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định , lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản : ... : Mức hưởng = Mức lương bình_quân đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng thai_sản / 24 x số ngày được nghỉ. Nếu bạn đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 6 tháng thì mức bình_quân tiền_lương sẽ là tiền_lương của các tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội. Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nam
None
1
Theo khoản 2 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định , lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản , thời_gian nghỉ như sau : “ 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con . ” Như_vậy , thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nam cơ_bản là 05 ngày làm_việc , trừ những hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Về mức hưởng , được quy_định tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 : “ Điều 39 . Mức hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày . 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết về điều_kiện , thời_gian , mức hưởng của các đối_tượng quy_định tại Điều 24 và khoản 1 Điều 31 của Luật này . ” Như_vậy , trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày vợ sinh con , lao_động nam được nghỉ_việc từ 5 ngày đến 14 ngày tuỳ_thuộc vào từng trường_hợp cụ_thể . Mức hưởng được tính theo công_thức sau : Mức hưởng = Mức lương bình_quân đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng thai_sản / 24 x số ngày được nghỉ . Nếu bạn đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 6 tháng thì mức bình_quân tiền_lương sẽ là tiền_lương của các tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nam
200,866
Mức trợ_cấp đối_với lao_động nam đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con là bao_nhiêu ?
- Theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , thì : ... Lao_động nam đang đóng BHXH có vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . - Đồng_thời , Điều 38 của luật này cũng quy_định : “ Điều 38 . Trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi Lao_động nữ_sinh con hoặc người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được trợ_cấp một lần cho mỗi con bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng lao_động nữ_sinh con hoặc tháng người lao_động nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp sinh con nhưng chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha được trợ_cấp một lần bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng sinh con cho mỗi con . ” Như_vậy , anh đang tham_gia BHXH bắt_buộc , nên khi vợ anh sinh con , anh được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản với thời_gian nghỉ theo quy_định tại khoản 2 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và được nhận trợ_cấp một lần bằng 2 lần mức lương cơ_sở tại thời_điểm sinh cho mỗi con .
None
1
- Theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , thì : Lao_động nam đang đóng BHXH có vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . - Đồng_thời , Điều 38 của luật này cũng quy_định : “ Điều 38 . Trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi Lao_động nữ_sinh con hoặc người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được trợ_cấp một lần cho mỗi con bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng lao_động nữ_sinh con hoặc tháng người lao_động nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp sinh con nhưng chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha được trợ_cấp một lần bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng sinh con cho mỗi con . ” Như_vậy , anh đang tham_gia BHXH bắt_buộc , nên khi vợ anh sinh con , anh được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản với thời_gian nghỉ theo quy_định tại khoản 2 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và được nhận trợ_cấp một lần bằng 2 lần mức lương cơ_sở tại thời_điểm sinh cho mỗi con .
200,867
Cách tra_cứu điểm thi_tuyển sinh lớp 10 năm 2023 Hải_Phòng ?
Dự_kiến ngày 17/6/2023 , Hải_Phòng sẽ công_bố kết_quả thi_tuyển sinh lớp 10 2023-2024 . Tuy_nhiên , Thông_tin từ Sở GD & amp ; ĐT Hải_Phòng cho biết ,: ... Dự_kiến ngày 17/6/2023 , Hải_Phòng sẽ công_bố kết_quả thi_tuyển sinh lớp 10 2023-2024 . Tuy_nhiên , Thông_tin từ Sở GD & amp ; ĐT Hải_Phòng cho biết , dự_kiến vào đầu giờ chiều nay 13/6/2023 sẽ công_bố kết_quả thi vào lớp 10 THPT và THPT chuyên năm_học 2023 – 2024 . Để tra_cứu điểm thi_tuyển sinh , thí_sinh và phụ_huynh truy_cập các trang_web sau : https://haiphong.tsdc.edu.vn/tra-cuu-diem-thi http://diemthivao10.haiphong.edu.vn/ http://diemthithpt.haiphong.edu.vn/ Ngoài_ra , sở GD & amp ; ĐT Hải_Phòng hướng_dẫn tra_cứu điểm thi lớp 10 như sau :
None
1
Dự_kiến ngày 17/6/2023 , Hải_Phòng sẽ công_bố kết_quả thi_tuyển sinh lớp 10 2023-2024 . Tuy_nhiên , Thông_tin từ Sở GD & amp ; ĐT Hải_Phòng cho biết , dự_kiến vào đầu giờ chiều nay 13/6/2023 sẽ công_bố kết_quả thi vào lớp 10 THPT và THPT chuyên năm_học 2023 – 2024 . Để tra_cứu điểm thi_tuyển sinh , thí_sinh và phụ_huynh truy_cập các trang_web sau : https://haiphong.tsdc.edu.vn/tra-cuu-diem-thi http://diemthivao10.haiphong.edu.vn/ http://diemthithpt.haiphong.edu.vn/ Ngoài_ra , sở GD & amp ; ĐT Hải_Phòng hướng_dẫn tra_cứu điểm thi lớp 10 như sau :
200,868
Công_nhận trúng_tuyển sinh lớp 10 Hải_Phòng 2023 thế_nào ?
Theo Kế_hoạch 845 / SGDĐT-KTKĐ tải ngày 31/3/2023 của SGDDT Hải_Phòng về việc triển_khai công_tác tuyển_sinh vào lớp 10 THPT năm_học 2023-2024 , việc : ... Theo Kế_hoạch 845 / SGDĐT-KTKĐ tải ngày 31/3/2023 của SGDDT Hải_Phòng về việc triển_khai công_tác tuyển_sinh vào lớp 10 THPT năm_học 2023-2024 , việc công_nhận trúng_tuyển như sau : - Căn_cứ vào chỉ_tiêu được giao và điểm xét tuyển của học_sinh đăng_ký dự_tuyển , Sở GDĐT sẽ xác_định điểm_chuẩn cho từng trường ; Học_sinh trúng_tuyển ở nguyện_vọng cao hơn thì không được xét tuyển ở các nguyện_vọng tiếp_theo . - Trường_hợp sau khi hết hạn tiếp_nhận hồ_sơ nếu chưa đủ chỉ_tiêu tuyển_sinh , Trường THPT làm tờ_trình Sở GDĐT phương_án hạ điểm_chuẩn xét tuyển ngay sau khi hết hạn nộp hồ_sơ nhập_học ; Nếu thí_sinh trúng_tuyển ở nguyện_vọng cao hơn trong lần xét tuyển sau sẽ bị xoá tên khỏi danh_sách công_nhận trúng_tuyển ở các lần xét trước đó . - Bảng điểm_chuẩn xét tuyển và danh_sách thí_sinh trúng_tuyển được công_bố công_khai tại từng trường THPT và trên Cổng thông_tin điện_tử của Sở GDĐT .
None
1
Theo Kế_hoạch 845 / SGDĐT-KTKĐ tải ngày 31/3/2023 của SGDDT Hải_Phòng về việc triển_khai công_tác tuyển_sinh vào lớp 10 THPT năm_học 2023-2024 , việc công_nhận trúng_tuyển như sau : - Căn_cứ vào chỉ_tiêu được giao và điểm xét tuyển của học_sinh đăng_ký dự_tuyển , Sở GDĐT sẽ xác_định điểm_chuẩn cho từng trường ; Học_sinh trúng_tuyển ở nguyện_vọng cao hơn thì không được xét tuyển ở các nguyện_vọng tiếp_theo . - Trường_hợp sau khi hết hạn tiếp_nhận hồ_sơ nếu chưa đủ chỉ_tiêu tuyển_sinh , Trường THPT làm tờ_trình Sở GDĐT phương_án hạ điểm_chuẩn xét tuyển ngay sau khi hết hạn nộp hồ_sơ nhập_học ; Nếu thí_sinh trúng_tuyển ở nguyện_vọng cao hơn trong lần xét tuyển sau sẽ bị xoá tên khỏi danh_sách công_nhận trúng_tuyển ở các lần xét trước đó . - Bảng điểm_chuẩn xét tuyển và danh_sách thí_sinh trúng_tuyển được công_bố công_khai tại từng trường THPT và trên Cổng thông_tin điện_tử của Sở GDĐT .
200,869
Hướng_dẫn nhập_học lớp 10 2023 Hải_Phòng ?
Theo Kế_hoạch 845 / SGDĐT-KTKĐ ngày 31/3/2023 của SGDDT Hải_Phòng về việc triển_khai công_tác tuyển_sinh vào lớp 10 THPT năm_học 2023-2024 , việc nhập: ... Theo Kế_hoạch 845 / SGDĐT-KTKĐ ngày 31/3/2023 của SGDDT Hải_Phòng về việc triển_khai công_tác tuyển_sinh vào lớp 10 THPT năm_học 2023-2024, việc nhập_học được thực_hiện như sau : - Thời_gian nhập_học, thủ_tục nhận hồ_sơ sẽ được công_bố công_khai tại từng Trường THPT. - Học_sinh có tên trong danh_sách trúng_tuyển phải nộp đầy_đủ hồ_sơ tại trường theo đúng thời_gian quy_định ; Hết thời_gian theo quy_định học_sinh không đến làm thủ_tục nhập_học sẽ bị gạch tên khỏi danh_sách trúng_tuyển của trường. - Các trường THPT phải kiểm_tra hồ_sơ của thí_sinh nếu đầy_đủ và hợp_lệ mới được nhận, tuyệt_đối không được nhận học_sinh chưa có đủ hồ_sơ hợp_lệ. - Trong thời_gian tuyển_sinh, hàng ngày các trường phải nhập danh_sách học_sinh đến nhập_học vào phần_mềm tuyển_sinh, kể_cả đối_với thí_sinh trúng_tuyển các trường ngoài công_lập ; Sau khi kết_thúc thời_hạn tuyển_sinh các trường nộp báo_cáo ( theo mẫu ) và danh_sách học_sinh trúng_tuyển về Sở GDĐT để phê_duyệt. - Sau khi kiểm_tra hồ_sơ, nếu học_sinh không đáp_ứng đủ các điều_kiện sẽ bị gạch tên khỏi danh_sách trúng_tuyển của trường. 6. Học_sinh trúng_tuyển
None
1
Theo Kế_hoạch 845 / SGDĐT-KTKĐ ngày 31/3/2023 của SGDDT Hải_Phòng về việc triển_khai công_tác tuyển_sinh vào lớp 10 THPT năm_học 2023-2024 , việc nhập_học được thực_hiện như sau : - Thời_gian nhập_học , thủ_tục nhận hồ_sơ sẽ được công_bố công_khai tại từng Trường THPT . - Học_sinh có tên trong danh_sách trúng_tuyển phải nộp đầy_đủ hồ_sơ tại trường theo đúng thời_gian quy_định ; Hết thời_gian theo quy_định học_sinh không đến làm thủ_tục nhập_học sẽ bị gạch tên khỏi danh_sách trúng_tuyển của trường . - Các trường THPT phải kiểm_tra hồ_sơ của thí_sinh nếu đầy_đủ và hợp_lệ mới được nhận , tuyệt_đối không được nhận học_sinh chưa có đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Trong thời_gian tuyển_sinh , hàng ngày các trường phải nhập danh_sách học_sinh đến nhập_học vào phần_mềm tuyển_sinh , kể_cả đối_với thí_sinh trúng_tuyển các trường ngoài công_lập ; Sau khi kết_thúc thời_hạn tuyển_sinh các trường nộp báo_cáo ( theo mẫu ) và danh_sách học_sinh trúng_tuyển về Sở GDĐT để phê_duyệt . - Sau khi kiểm_tra hồ_sơ , nếu học_sinh không đáp_ứng đủ các điều_kiện sẽ bị gạch tên khỏi danh_sách trúng_tuyển của trường . 6 . Học_sinh trúng_tuyển đã nộp hồ_sơ vào trường THPT ( công_lập hoặc ngoài công_lập ) khi có nhu_cầu được quyền rút hồ_sơ , nhà_trường có trách_nhiệm tạo điều_kiện để học_sinh rút hồ_sơ . Trường_hợp học_sinh có nguyện_vọng chuyển sang tỉnh , thành_phố khác để học_tập , nhà_trường làm thủ_tục chuyển trường , không xoá tên học_sinh trong danh_sách trúng_tuyển , các trường_hợp khác phải xoá tên học_sinh trong danh_sách trúng_tuyển .
200,870
Hướng_dẫn nhập_học lớp 10 2023 Hải_Phòng ?
Theo Kế_hoạch 845 / SGDĐT-KTKĐ ngày 31/3/2023 của SGDDT Hải_Phòng về việc triển_khai công_tác tuyển_sinh vào lớp 10 THPT năm_học 2023-2024 , việc nhập: ... Sở GDĐT để phê_duyệt. - Sau khi kiểm_tra hồ_sơ, nếu học_sinh không đáp_ứng đủ các điều_kiện sẽ bị gạch tên khỏi danh_sách trúng_tuyển của trường. 6. Học_sinh trúng_tuyển đã nộp hồ_sơ vào trường THPT ( công_lập hoặc ngoài công_lập ) khi có nhu_cầu được quyền rút hồ_sơ, nhà_trường có trách_nhiệm tạo điều_kiện để học_sinh rút hồ_sơ. Trường_hợp học_sinh có nguyện_vọng chuyển sang tỉnh, thành_phố khác để học_tập, nhà_trường làm thủ_tục chuyển trường, không xoá tên học_sinh trong danh_sách trúng_tuyển, các trường_hợp khác phải xoá tên học_sinh trong danh_sách trúng_tuyển.
None
1
Theo Kế_hoạch 845 / SGDĐT-KTKĐ ngày 31/3/2023 của SGDDT Hải_Phòng về việc triển_khai công_tác tuyển_sinh vào lớp 10 THPT năm_học 2023-2024 , việc nhập_học được thực_hiện như sau : - Thời_gian nhập_học , thủ_tục nhận hồ_sơ sẽ được công_bố công_khai tại từng Trường THPT . - Học_sinh có tên trong danh_sách trúng_tuyển phải nộp đầy_đủ hồ_sơ tại trường theo đúng thời_gian quy_định ; Hết thời_gian theo quy_định học_sinh không đến làm thủ_tục nhập_học sẽ bị gạch tên khỏi danh_sách trúng_tuyển của trường . - Các trường THPT phải kiểm_tra hồ_sơ của thí_sinh nếu đầy_đủ và hợp_lệ mới được nhận , tuyệt_đối không được nhận học_sinh chưa có đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Trong thời_gian tuyển_sinh , hàng ngày các trường phải nhập danh_sách học_sinh đến nhập_học vào phần_mềm tuyển_sinh , kể_cả đối_với thí_sinh trúng_tuyển các trường ngoài công_lập ; Sau khi kết_thúc thời_hạn tuyển_sinh các trường nộp báo_cáo ( theo mẫu ) và danh_sách học_sinh trúng_tuyển về Sở GDĐT để phê_duyệt . - Sau khi kiểm_tra hồ_sơ , nếu học_sinh không đáp_ứng đủ các điều_kiện sẽ bị gạch tên khỏi danh_sách trúng_tuyển của trường . 6 . Học_sinh trúng_tuyển đã nộp hồ_sơ vào trường THPT ( công_lập hoặc ngoài công_lập ) khi có nhu_cầu được quyền rút hồ_sơ , nhà_trường có trách_nhiệm tạo điều_kiện để học_sinh rút hồ_sơ . Trường_hợp học_sinh có nguyện_vọng chuyển sang tỉnh , thành_phố khác để học_tập , nhà_trường làm thủ_tục chuyển trường , không xoá tên học_sinh trong danh_sách trúng_tuyển , các trường_hợp khác phải xoá tên học_sinh trong danh_sách trúng_tuyển .
200,871
Cách tính điểm thi_tuyển sinh lớp 10 2023 THPT công_lập không chuyên Hải_Phòng ?
Điểm xét trúng_tuyển - Điểm xét tuyển ( ĐXT ) được tính theo công_thức : ... ĐXT= ( Điểm bài thi 1 + Điểm bài thi 2 ) x 2 + Điểm bài thi 3 + Điểm ưu_tiên ( nếu có ) - Các bài thi chấm theo thang điểm 10 . Điều_kiện xét tuyển - Chỉ xét tuyển đối_với các thí_sinh tham_gia thi_tuyển đủ 03 bài thi ( Ngữ_Văn , Toán , Ngoại_ngữ ) , không vi_phạm Quy_chế thi đến mức huỷ bài thi , điểm thi của mỗi bài thi trong 03 bài thi đều đạt điểm lớn hơn 1,0 điểm . - Những thí_sinh dự thi vào Trường THPT chuyên Trần_Phú có tối_đa 07 nguyện_vọng xét tuyển ( 05 nguyện_vọng vào các lớp của Trường THPT chuyên Trần_Phú và 02 nguyện_vọng vào Trường THPT công_lập ) , các nguyện_vọng được sắp_xếp theo thứ_tự từ cao xuống thấp , trong đó nguyện_vọng 1 là nguyện_vọng cao nhất .
None
1
Điểm xét trúng_tuyển - Điểm xét tuyển ( ĐXT ) được tính theo công_thức : ĐXT= ( Điểm bài thi 1 + Điểm bài thi 2 ) x 2 + Điểm bài thi 3 + Điểm ưu_tiên ( nếu có ) - Các bài thi chấm theo thang điểm 10 . Điều_kiện xét tuyển - Chỉ xét tuyển đối_với các thí_sinh tham_gia thi_tuyển đủ 03 bài thi ( Ngữ_Văn , Toán , Ngoại_ngữ ) , không vi_phạm Quy_chế thi đến mức huỷ bài thi , điểm thi của mỗi bài thi trong 03 bài thi đều đạt điểm lớn hơn 1,0 điểm . - Những thí_sinh dự thi vào Trường THPT chuyên Trần_Phú có tối_đa 07 nguyện_vọng xét tuyển ( 05 nguyện_vọng vào các lớp của Trường THPT chuyên Trần_Phú và 02 nguyện_vọng vào Trường THPT công_lập ) , các nguyện_vọng được sắp_xếp theo thứ_tự từ cao xuống thấp , trong đó nguyện_vọng 1 là nguyện_vọng cao nhất .
200,872
Quy_định phúc_khảo bài thi_tuyển sinh lớp 10 2023 Hải_Phòng ?
Thí_sinh đăng_ký phúc_khảo bài thi ngay sau khi công_bố điểm thi . Sở GDĐT tổ_chức phúc_khảo bài thi và công_bố kết_quả phúc_khảo trước khi công_bố đi: ... Thí_sinh đăng_ký phúc_khảo bài thi ngay sau khi công_bố điểm thi . Sở GDĐT tổ_chức phúc_khảo bài thi và công_bố kết_quả phúc_khảo trước khi công_bố điểm_chuẩn lần 1 . Điều_kiện phúc_khảo được quy_định như sau : - Tất_cả thí_sinh đều có quyền xin phúc_khảo bài thi ( thí_sinh không phải nộp lệ_phí phúc_khảo ) . Thí_sinh nộp đơn phúc_khảo bài thi tại trường THCS nơi thí_sinh nộp đơn đăng_ký dự thi ; đối_với thí_sinh tự_do và thí_sinh ngoài thành_phố Hải_Phòng nộp đơn phúc_khảo tại Phòng GDĐT nơi thí_sinh nộp đơn đăng_ký dự thi . - Trường THCS nhận đơn xin phúc_khảo của thí_sinh trong thời_gian quy_định ; nhập dữ_liệu và chuyển danh_sách thí_sinh đăng_ký phúc_khảo về Phòng GDĐT . - Phòng GDĐT tổng_hợp danh_sách thí_sinh đăng_ký phúc_khảo từ các đơn_vị trực_thuộc nộp về Sở GDĐT . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo , Hội_đồng Phúc_khảo phải công_bố kết_quả phúc_khảo . I
None
1
Thí_sinh đăng_ký phúc_khảo bài thi ngay sau khi công_bố điểm thi . Sở GDĐT tổ_chức phúc_khảo bài thi và công_bố kết_quả phúc_khảo trước khi công_bố điểm_chuẩn lần 1 . Điều_kiện phúc_khảo được quy_định như sau : - Tất_cả thí_sinh đều có quyền xin phúc_khảo bài thi ( thí_sinh không phải nộp lệ_phí phúc_khảo ) . Thí_sinh nộp đơn phúc_khảo bài thi tại trường THCS nơi thí_sinh nộp đơn đăng_ký dự thi ; đối_với thí_sinh tự_do và thí_sinh ngoài thành_phố Hải_Phòng nộp đơn phúc_khảo tại Phòng GDĐT nơi thí_sinh nộp đơn đăng_ký dự thi . - Trường THCS nhận đơn xin phúc_khảo của thí_sinh trong thời_gian quy_định ; nhập dữ_liệu và chuyển danh_sách thí_sinh đăng_ký phúc_khảo về Phòng GDĐT . - Phòng GDĐT tổng_hợp danh_sách thí_sinh đăng_ký phúc_khảo từ các đơn_vị trực_thuộc nộp về Sở GDĐT . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo , Hội_đồng Phúc_khảo phải công_bố kết_quả phúc_khảo . I
200,873
Khi hành_nghề công_chứng cần phải tuân_thủ theo nguyên_tắc nào ?
Theo Điều 4 Luật Công_chứng 2014 quy_định về nguyên_tắc hành_nghề công_chứng cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật . ( 2 ) Khách_quan , trung_thực . ( 3 ) Tuân theo quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng . ( 4 ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và người yêu_cầu công_chứng về văn_bản công_chứng . Công_chứng_viên thực_hiện công_chứng hợp_đồng mua_bán nhà của vợ mình có được không ?
None
1
Theo Điều 4 Luật Công_chứng 2014 quy_định về nguyên_tắc hành_nghề công_chứng cụ_thể như sau : ( 1 ) Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật . ( 2 ) Khách_quan , trung_thực . ( 3 ) Tuân theo quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng . ( 4 ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và người yêu_cầu công_chứng về văn_bản công_chứng . Công_chứng_viên thực_hiện công_chứng hợp_đồng mua_bán nhà của vợ mình có được không ?
200,874
Công_chứng_viên có được thực_hiện công_chứng hợp_đồng mua_bán nhà của vợ mình không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Luật Công_chứng 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm , theo đó nghiêm_cấm công_chứng_viên , tổ_chức hành_nghề công_ch: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Luật Công_chứng 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm, theo đó nghiêm_cấm công_chứng_viên, tổ_chức hành_nghề công_chứng thực_hiện các hành_vi sau đây : - Tiết_lộ thông_tin về nội_dung công_chứng, trừ trường_hợp được người yêu_cầu công_chứng đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; sử_dụng thông_tin về nội_dung công_chứng để xâm_hại quyền, lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân, tổ_chức ; - Thực_hiện công_chứng trong trường_hợp mục_đích và nội_dung của hợp_đồng, giao_dịch, nội_dung bản dịch vi_phạm pháp_luật, trái đạo_đức xã_hội ; xúi_giục, tạo điều_kiện cho người tham_gia hợp_đồng, giao_dịch thực_hiện giao_dịch giả_tạo hoặc hành_vi gian_dối khác ; - Công_chứng hợp_đồng, giao_dịch, bản dịch có liên_quan đến tài_sản, lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích là vợ hoặc chồng ; cha_mẹ đẻ, cha_mẹ nuôi ; cha_mẹ đẻ, cha_mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi, con dâu, con rể ; ông, bà ; anh_chị_em ruột, anh_chị_em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ, con_nuôi ; - Từ_chối yêu_cầu công_chứng mà không có lý_do chính_đáng ; sách_nhiễu, gây khó_khăn cho người
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Luật Công_chứng 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm , theo đó nghiêm_cấm công_chứng_viên , tổ_chức hành_nghề công_chứng thực_hiện các hành_vi sau đây : - Tiết_lộ thông_tin về nội_dung công_chứng , trừ trường_hợp được người yêu_cầu công_chứng đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; sử_dụng thông_tin về nội_dung công_chứng để xâm_hại quyền , lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức ; - Thực_hiện công_chứng trong trường_hợp mục_đích và nội_dung của hợp_đồng , giao_dịch , nội_dung bản dịch vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội ; xúi_giục , tạo điều_kiện cho người tham_gia hợp_đồng , giao_dịch thực_hiện giao_dịch giả_tạo hoặc hành_vi gian_dối khác ; - Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch có liên_quan đến tài_sản , lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích là vợ hoặc chồng ; cha_mẹ đẻ , cha_mẹ nuôi ; cha_mẹ đẻ , cha_mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể ; ông , bà ; anh_chị_em ruột , anh_chị_em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ , con_nuôi ; - Từ_chối yêu_cầu công_chứng mà không có lý_do chính_đáng ; sách_nhiễu , gây khó_khăn cho người yêu_cầu công_chứng ; - Nhận , đòi_hỏi tiền hoặc lợi_ích khác từ người yêu_cầu công_chứng ngoài phí công_chứng , thù_lao công_chứng và chi_phí khác đã được xác_định , thoả_thuận ; nhận , đòi_hỏi tiền hoặc lợi_ích khác từ người thứ ba để thực_hiện hoặc không thực_hiện việc công_chứng gây thiệt_hại cho người yêu_cầu công_chứng và cá_nhân , tổ_chức có liên_quan ; - Ép_buộc người khác sử_dụng dịch_vụ của mình ; cấu_kết , thông_đồng với người yêu_cầu công_chứng và những người có liên_quan làm sai_lệch nội_dung của văn_bản công_chứng , hồ_sơ công_chứng ; - Gây áp_lực , đe_doạ hoặc thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội để giành lợi_thế cho mình hoặc cho tổ_chức mình trong việc hành_nghề công_chứng ; - Quảng_cáo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về công_chứng_viên và tổ_chức mình ; - Tổ_chức hành_nghề công_chứng mở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , cơ_sở , địa_điểm giao_dịch khác ngoài trụ_sở của tổ_chức hành_nghề công_chứng ; thực_hiện các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ngoài phạm_vi hoạt_động đã đăng_ký ; - Công_chứng_viên đồng_thời hành_nghề tại hai tổ_chức hành_nghề công_chứng trở lên hoặc kiêm_nhiệm công_việc thường_xuyên khác ; - Công_chứng_viên tham_gia quản_lý doanh_nghiệp ngoài tổ_chức hành_nghề công_chứng ; thực_hiện hoạt_động môi_giới , đại_lý ; tham_gia chia lợi_nhuận trong hợp_đồng , giao_dịch mà mình nhận công_chứng ; - Vi_phạm pháp_luật , vi_phạm quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng . Như_vậy , pháp_luật nghiêm_cấm công_chứng_viên thực_hiện công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch có liên_quan đến tài_sản , lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích theo như quy_định trên . Do_đó , công_chứng_viên sẽ không được thực_hiện công_chứng hợp_đồng mua_bán nhà của vợ mình .
200,875
Công_chứng_viên có được thực_hiện công_chứng hợp_đồng mua_bán nhà của vợ mình không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Luật Công_chứng 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm , theo đó nghiêm_cấm công_chứng_viên , tổ_chức hành_nghề công_ch: ... , anh_chị_em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ, con_nuôi ; - Từ_chối yêu_cầu công_chứng mà không có lý_do chính_đáng ; sách_nhiễu, gây khó_khăn cho người yêu_cầu công_chứng ; - Nhận, đòi_hỏi tiền hoặc lợi_ích khác từ người yêu_cầu công_chứng ngoài phí công_chứng, thù_lao công_chứng và chi_phí khác đã được xác_định, thoả_thuận ; nhận, đòi_hỏi tiền hoặc lợi_ích khác từ người thứ ba để thực_hiện hoặc không thực_hiện việc công_chứng gây thiệt_hại cho người yêu_cầu công_chứng và cá_nhân, tổ_chức có liên_quan ; - Ép_buộc người khác sử_dụng dịch_vụ của mình ; cấu_kết, thông_đồng với người yêu_cầu công_chứng và những người có liên_quan làm sai_lệch nội_dung của văn_bản công_chứng, hồ_sơ công_chứng ; - Gây áp_lực, đe_doạ hoặc thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật, trái đạo_đức xã_hội để giành lợi_thế cho mình hoặc cho tổ_chức mình trong việc hành_nghề công_chứng ; - Quảng_cáo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về công_chứng_viên và tổ_chức mình ; - Tổ_chức hành_nghề công_chứng mở chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, cơ_sở, địa_điểm giao_dịch khác ngoài trụ_sở của tổ_chức hành_nghề công_chứng ; thực_hiện các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ ngoài phạm_vi hoạt_động đã
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Luật Công_chứng 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm , theo đó nghiêm_cấm công_chứng_viên , tổ_chức hành_nghề công_chứng thực_hiện các hành_vi sau đây : - Tiết_lộ thông_tin về nội_dung công_chứng , trừ trường_hợp được người yêu_cầu công_chứng đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; sử_dụng thông_tin về nội_dung công_chứng để xâm_hại quyền , lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức ; - Thực_hiện công_chứng trong trường_hợp mục_đích và nội_dung của hợp_đồng , giao_dịch , nội_dung bản dịch vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội ; xúi_giục , tạo điều_kiện cho người tham_gia hợp_đồng , giao_dịch thực_hiện giao_dịch giả_tạo hoặc hành_vi gian_dối khác ; - Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch có liên_quan đến tài_sản , lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích là vợ hoặc chồng ; cha_mẹ đẻ , cha_mẹ nuôi ; cha_mẹ đẻ , cha_mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể ; ông , bà ; anh_chị_em ruột , anh_chị_em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ , con_nuôi ; - Từ_chối yêu_cầu công_chứng mà không có lý_do chính_đáng ; sách_nhiễu , gây khó_khăn cho người yêu_cầu công_chứng ; - Nhận , đòi_hỏi tiền hoặc lợi_ích khác từ người yêu_cầu công_chứng ngoài phí công_chứng , thù_lao công_chứng và chi_phí khác đã được xác_định , thoả_thuận ; nhận , đòi_hỏi tiền hoặc lợi_ích khác từ người thứ ba để thực_hiện hoặc không thực_hiện việc công_chứng gây thiệt_hại cho người yêu_cầu công_chứng và cá_nhân , tổ_chức có liên_quan ; - Ép_buộc người khác sử_dụng dịch_vụ của mình ; cấu_kết , thông_đồng với người yêu_cầu công_chứng và những người có liên_quan làm sai_lệch nội_dung của văn_bản công_chứng , hồ_sơ công_chứng ; - Gây áp_lực , đe_doạ hoặc thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội để giành lợi_thế cho mình hoặc cho tổ_chức mình trong việc hành_nghề công_chứng ; - Quảng_cáo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về công_chứng_viên và tổ_chức mình ; - Tổ_chức hành_nghề công_chứng mở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , cơ_sở , địa_điểm giao_dịch khác ngoài trụ_sở của tổ_chức hành_nghề công_chứng ; thực_hiện các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ngoài phạm_vi hoạt_động đã đăng_ký ; - Công_chứng_viên đồng_thời hành_nghề tại hai tổ_chức hành_nghề công_chứng trở lên hoặc kiêm_nhiệm công_việc thường_xuyên khác ; - Công_chứng_viên tham_gia quản_lý doanh_nghiệp ngoài tổ_chức hành_nghề công_chứng ; thực_hiện hoạt_động môi_giới , đại_lý ; tham_gia chia lợi_nhuận trong hợp_đồng , giao_dịch mà mình nhận công_chứng ; - Vi_phạm pháp_luật , vi_phạm quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng . Như_vậy , pháp_luật nghiêm_cấm công_chứng_viên thực_hiện công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch có liên_quan đến tài_sản , lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích theo như quy_định trên . Do_đó , công_chứng_viên sẽ không được thực_hiện công_chứng hợp_đồng mua_bán nhà của vợ mình .
200,876
Công_chứng_viên có được thực_hiện công_chứng hợp_đồng mua_bán nhà của vợ mình không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Luật Công_chứng 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm , theo đó nghiêm_cấm công_chứng_viên , tổ_chức hành_nghề công_ch: ... hành_nghề công_chứng mở chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, cơ_sở, địa_điểm giao_dịch khác ngoài trụ_sở của tổ_chức hành_nghề công_chứng ; thực_hiện các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ ngoài phạm_vi hoạt_động đã đăng_ký ; - Công_chứng_viên đồng_thời hành_nghề tại hai tổ_chức hành_nghề công_chứng trở lên hoặc kiêm_nhiệm công_việc thường_xuyên khác ; - Công_chứng_viên tham_gia quản_lý doanh_nghiệp ngoài tổ_chức hành_nghề công_chứng ; thực_hiện hoạt_động môi_giới, đại_lý ; tham_gia chia lợi_nhuận trong hợp_đồng, giao_dịch mà mình nhận công_chứng ; - Vi_phạm pháp_luật, vi_phạm quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng. Như_vậy, pháp_luật nghiêm_cấm công_chứng_viên thực_hiện công_chứng hợp_đồng, giao_dịch, bản dịch có liên_quan đến tài_sản, lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích theo như quy_định trên. Do_đó, công_chứng_viên sẽ không được thực_hiện công_chứng hợp_đồng mua_bán nhà của vợ mình.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Luật Công_chứng 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm , theo đó nghiêm_cấm công_chứng_viên , tổ_chức hành_nghề công_chứng thực_hiện các hành_vi sau đây : - Tiết_lộ thông_tin về nội_dung công_chứng , trừ trường_hợp được người yêu_cầu công_chứng đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; sử_dụng thông_tin về nội_dung công_chứng để xâm_hại quyền , lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức ; - Thực_hiện công_chứng trong trường_hợp mục_đích và nội_dung của hợp_đồng , giao_dịch , nội_dung bản dịch vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội ; xúi_giục , tạo điều_kiện cho người tham_gia hợp_đồng , giao_dịch thực_hiện giao_dịch giả_tạo hoặc hành_vi gian_dối khác ; - Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch có liên_quan đến tài_sản , lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích là vợ hoặc chồng ; cha_mẹ đẻ , cha_mẹ nuôi ; cha_mẹ đẻ , cha_mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể ; ông , bà ; anh_chị_em ruột , anh_chị_em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ , con_nuôi ; - Từ_chối yêu_cầu công_chứng mà không có lý_do chính_đáng ; sách_nhiễu , gây khó_khăn cho người yêu_cầu công_chứng ; - Nhận , đòi_hỏi tiền hoặc lợi_ích khác từ người yêu_cầu công_chứng ngoài phí công_chứng , thù_lao công_chứng và chi_phí khác đã được xác_định , thoả_thuận ; nhận , đòi_hỏi tiền hoặc lợi_ích khác từ người thứ ba để thực_hiện hoặc không thực_hiện việc công_chứng gây thiệt_hại cho người yêu_cầu công_chứng và cá_nhân , tổ_chức có liên_quan ; - Ép_buộc người khác sử_dụng dịch_vụ của mình ; cấu_kết , thông_đồng với người yêu_cầu công_chứng và những người có liên_quan làm sai_lệch nội_dung của văn_bản công_chứng , hồ_sơ công_chứng ; - Gây áp_lực , đe_doạ hoặc thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội để giành lợi_thế cho mình hoặc cho tổ_chức mình trong việc hành_nghề công_chứng ; - Quảng_cáo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về công_chứng_viên và tổ_chức mình ; - Tổ_chức hành_nghề công_chứng mở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , cơ_sở , địa_điểm giao_dịch khác ngoài trụ_sở của tổ_chức hành_nghề công_chứng ; thực_hiện các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ngoài phạm_vi hoạt_động đã đăng_ký ; - Công_chứng_viên đồng_thời hành_nghề tại hai tổ_chức hành_nghề công_chứng trở lên hoặc kiêm_nhiệm công_việc thường_xuyên khác ; - Công_chứng_viên tham_gia quản_lý doanh_nghiệp ngoài tổ_chức hành_nghề công_chứng ; thực_hiện hoạt_động môi_giới , đại_lý ; tham_gia chia lợi_nhuận trong hợp_đồng , giao_dịch mà mình nhận công_chứng ; - Vi_phạm pháp_luật , vi_phạm quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng . Như_vậy , pháp_luật nghiêm_cấm công_chứng_viên thực_hiện công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch có liên_quan đến tài_sản , lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích theo như quy_định trên . Do_đó , công_chứng_viên sẽ không được thực_hiện công_chứng hợp_đồng mua_bán nhà của vợ mình .
200,877
Công_chứng_viên thực_hiện công_chứng hợp_đồng liên_quan đến lợi_ích của người_thân sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng nh: ... Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau :... b ) Công_chứng hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản, lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích là vợ, chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi ; cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi, con dâu, con rể ; ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại ; anh, chị, em ruột ; anh, chị, em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ, con_nuôi ;... " Đồng_thời tại khoản 8 và khoản 9 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 8. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 01 tháng đến
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : ... b ) Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản , lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích là vợ , chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể ; ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; anh , chị , em ruột ; anh , chị , em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ , con_nuôi ; ... " Đồng_thời tại khoản 8 và khoản 9 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , đ , i , m và q khoản 3 , điểm d khoản 4 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , i , k , l , m , n , o , p , q và r khoản 4 , các điểm c và d khoản 6 Điều này ; c ) Tịch_thu tang_vật là quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại công_chứng_viên hoặc thẻ công_chứng_viên bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 4 Điều này ; giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm m khoản 2 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý đối_với giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung quy_định tại điểm m khoản 2 và điểm h khoản 4 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 3 , điểm i khoản 4 , khoản 5 , điểm a khoản 6 và khoản 7 Điều này ; c ) Buộc tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm m và q khoản 3 , các điểm a , b , d , đ , e , g , p và q khoản 4 , khoản 5 , các điểm b và c khoản 6 Điều này . " Theo đó , nếu công_chứng_viên thực_hiện công_chứng hợp_đồng liên_quan đến lợi_ích của người_thân thì có_thể sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 10 - 15 triệu đồng và còn bị tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng . Đồng_thời , tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng buộc phải thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm trên .
200,878
Công_chứng_viên thực_hiện công_chứng hợp_đồng liên_quan đến lợi_ích của người_thân sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng nh: ... và biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 8. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c, đ, i, m và q khoản 3, điểm d khoản 4 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a, b, c, đ, e, g, i, k, l, m, n, o, p, q và r khoản 4, các điểm c và d khoản 6 Điều này ; c ) Tịch_thu tang_vật là quyết_định bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại công_chứng_viên hoặc thẻ công_chứng_viên bị tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 4 Điều này ; giấy_tờ, văn_bản bị tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm m khoản 2 Điều này. 9. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Kiến_nghị cơ_quan, tổ_chức, người có thẩm_quyền xem_xét, xử_lý đối_với giấy_tờ
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : ... b ) Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản , lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích là vợ , chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể ; ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; anh , chị , em ruột ; anh , chị , em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ , con_nuôi ; ... " Đồng_thời tại khoản 8 và khoản 9 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , đ , i , m và q khoản 3 , điểm d khoản 4 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , i , k , l , m , n , o , p , q và r khoản 4 , các điểm c và d khoản 6 Điều này ; c ) Tịch_thu tang_vật là quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại công_chứng_viên hoặc thẻ công_chứng_viên bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 4 Điều này ; giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm m khoản 2 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý đối_với giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung quy_định tại điểm m khoản 2 và điểm h khoản 4 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 3 , điểm i khoản 4 , khoản 5 , điểm a khoản 6 và khoản 7 Điều này ; c ) Buộc tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm m và q khoản 3 , các điểm a , b , d , đ , e , g , p và q khoản 4 , khoản 5 , các điểm b và c khoản 6 Điều này . " Theo đó , nếu công_chứng_viên thực_hiện công_chứng hợp_đồng liên_quan đến lợi_ích của người_thân thì có_thể sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 10 - 15 triệu đồng và còn bị tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng . Đồng_thời , tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng buộc phải thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm trên .
200,879
Công_chứng_viên thực_hiện công_chứng hợp_đồng liên_quan đến lợi_ích của người_thân sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng nh: ... hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm m khoản 2 Điều này. 9. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Kiến_nghị cơ_quan, tổ_chức, người có thẩm_quyền xem_xét, xử_lý đối_với giấy_tờ, văn_bản bị tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung quy_định tại điểm m khoản 2 và điểm h khoản 4 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 3, điểm i khoản 4, khoản 5, điểm a khoản 6 và khoản 7 Điều này ; c ) Buộc tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thông_báo cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có quyền, nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm m và q khoản 3, các điểm a, b, d, đ, e, g, p và q khoản 4, khoản 5, các điểm b và c khoản 6 Điều này. " Theo đó, nếu công_chứng_viên thực_hiện công_chứng hợp_đồng liên_quan đến lợi_ích của người_thân thì có_thể sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 10 - 15 triệu đồng và còn bị tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : ... b ) Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản , lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích là vợ , chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể ; ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; anh , chị , em ruột ; anh , chị , em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ , con_nuôi ; ... " Đồng_thời tại khoản 8 và khoản 9 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , đ , i , m và q khoản 3 , điểm d khoản 4 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , i , k , l , m , n , o , p , q và r khoản 4 , các điểm c và d khoản 6 Điều này ; c ) Tịch_thu tang_vật là quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại công_chứng_viên hoặc thẻ công_chứng_viên bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 4 Điều này ; giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm m khoản 2 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý đối_với giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung quy_định tại điểm m khoản 2 và điểm h khoản 4 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 3 , điểm i khoản 4 , khoản 5 , điểm a khoản 6 và khoản 7 Điều này ; c ) Buộc tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm m và q khoản 3 , các điểm a , b , d , đ , e , g , p và q khoản 4 , khoản 5 , các điểm b và c khoản 6 Điều này . " Theo đó , nếu công_chứng_viên thực_hiện công_chứng hợp_đồng liên_quan đến lợi_ích của người_thân thì có_thể sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 10 - 15 triệu đồng và còn bị tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng . Đồng_thời , tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng buộc phải thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm trên .
200,880
Công_chứng_viên thực_hiện công_chứng hợp_đồng liên_quan đến lợi_ích của người_thân sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng nh: ... thực_hiện công_chứng hợp_đồng liên_quan đến lợi_ích của người_thân thì có_thể sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 10 - 15 triệu đồng và còn bị tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng. Đồng_thời, tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng buộc phải thông_báo cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có quyền, nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm trên.
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : ... b ) Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản , lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích là vợ , chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể ; ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; anh , chị , em ruột ; anh , chị , em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ , con_nuôi ; ... " Đồng_thời tại khoản 8 và khoản 9 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , đ , i , m và q khoản 3 , điểm d khoản 4 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , i , k , l , m , n , o , p , q và r khoản 4 , các điểm c và d khoản 6 Điều này ; c ) Tịch_thu tang_vật là quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại công_chứng_viên hoặc thẻ công_chứng_viên bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 4 Điều này ; giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm m khoản 2 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý đối_với giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung quy_định tại điểm m khoản 2 và điểm h khoản 4 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 3 , điểm i khoản 4 , khoản 5 , điểm a khoản 6 và khoản 7 Điều này ; c ) Buộc tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm m và q khoản 3 , các điểm a , b , d , đ , e , g , p và q khoản 4 , khoản 5 , các điểm b và c khoản 6 Điều này . " Theo đó , nếu công_chứng_viên thực_hiện công_chứng hợp_đồng liên_quan đến lợi_ích của người_thân thì có_thể sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 10 - 15 triệu đồng và còn bị tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng . Đồng_thời , tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng buộc phải thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm trên .
200,881
Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam có phải là người đại_diện theo pháp_luật của Hiệp_hội hay không ?
Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 17 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt: ... Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 17 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 172 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hiệp_hội 1 . Chủ_tịch Hiệp_hội là đại_diện pháp_nhân của Hiệp_hội trước pháp_luật , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Hiệp_hội . Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hiệp_hội . Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định phù_hợp với Điều_lệ Hiệp_hội và quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , người đại_diện theo pháp_luật của Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam là Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam . - Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hiệp_hội . - Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định phù_hợp với Điều_lệ Hiệp_hội và quy_định của pháp_luật .
None
1
Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 17 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 172 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hiệp_hội 1 . Chủ_tịch Hiệp_hội là đại_diện pháp_nhân của Hiệp_hội trước pháp_luật , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Hiệp_hội . Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hiệp_hội . Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định phù_hợp với Điều_lệ Hiệp_hội và quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , người đại_diện theo pháp_luật của Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam là Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam . - Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam do Ban_Chấp_hành bầu trong số các uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hiệp_hội . - Tiêu_chuẩn Chủ_tịch Hiệp_hội do Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định phù_hợp với Điều_lệ Hiệp_hội và quy_định của pháp_luật .
200,882
Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo khoản 2 Điều 17 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 172 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định nh: ... Theo khoản 2 Điều 17 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 172 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Hiệp_hội... 2. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Hiệp_hội : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; b ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Bộ Nội_vụ, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và cơ_quan có thẩm_quyền có liên_quan, trước Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ Hiệp_hội về mọi hoạt_động của Hiệp_hội ; c ) Chỉ_đạo, điều_hành mọi hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định Điều_lệ Hiệp_hội ; nghị_quyết Đại_hội ; nghị_quyết, quyết_định của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; d ) Chủ_trì các phiên họp của Ban_Chấp_hành. Chỉ_đạo chuẩn_bị, triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban Thường_vụ ; đ ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ ký các văn_bản của Hiệp_hội ; e ) Khi Chủ_tịch Hiệp_hội vắng_mặt, việc chỉ_đạo, điều_hành giải_quyết công_việc của Hiệp_hội được uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch Hiệp_hội.... Căn_cứ trên quy_định Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gồm : - Thực_hiện
None
1
Theo khoản 2 Điều 17 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 172 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hiệp_hội ... 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hiệp_hội : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; b ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Bộ Nội_vụ , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và cơ_quan có thẩm_quyền có liên_quan , trước Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội về mọi hoạt_động của Hiệp_hội ; c ) Chỉ_đạo , điều_hành mọi hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định Điều_lệ Hiệp_hội ; nghị_quyết Đại_hội ; nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; d ) Chủ_trì các phiên họp của Ban_Chấp_hành . Chỉ_đạo chuẩn_bị , triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban Thường_vụ ; đ ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ký các văn_bản của Hiệp_hội ; e ) Khi Chủ_tịch Hiệp_hội vắng_mặt , việc chỉ_đạo , điều_hành giải_quyết công_việc của Hiệp_hội được uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch Hiệp_hội . ... Căn_cứ trên quy_định Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gồm : - Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Bộ Nội_vụ , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và cơ_quan có thẩm_quyền có liên_quan , trước Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội về mọi hoạt_động của Hiệp_hội ; - Chỉ_đạo , điều_hành mọi hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định Điều_lệ Hiệp_hội ; nghị_quyết Đại_hội ; nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; - Chủ_trì các phiên họp của Ban_Chấp_hành . Chỉ_đạo chuẩn_bị , triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban Thường_vụ ; - Thay_mặt Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ký các văn_bản của Hiệp_hội ; Lưu_ý : Khi Chủ_tịch Hiệp_hội vắng_mặt , việc chỉ_đạo , điều_hành giải_quyết công_việc của Hiệp_hội được uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch Hiệp_hội .
200,883
Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo khoản 2 Điều 17 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 172 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định nh: ... giải_quyết công_việc của Hiệp_hội được uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch Hiệp_hội.... Căn_cứ trên quy_định Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gồm : - Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Bộ Nội_vụ, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và cơ_quan có thẩm_quyền có liên_quan, trước Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ Hiệp_hội về mọi hoạt_động của Hiệp_hội ; - Chỉ_đạo, điều_hành mọi hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định Điều_lệ Hiệp_hội ; nghị_quyết Đại_hội ; nghị_quyết, quyết_định của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; - Chủ_trì các phiên họp của Ban_Chấp_hành. Chỉ_đạo chuẩn_bị, triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban Thường_vụ ; - Thay_mặt Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ ký các văn_bản của Hiệp_hội ; Lưu_ý : Khi Chủ_tịch Hiệp_hội vắng_mặt, việc chỉ_đạo, điều_hành giải_quyết công_việc của Hiệp_hội được uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch Hiệp_hội.
None
1
Theo khoản 2 Điều 17 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 172 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định như sau : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hiệp_hội ... 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hiệp_hội : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; b ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Bộ Nội_vụ , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và cơ_quan có thẩm_quyền có liên_quan , trước Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội về mọi hoạt_động của Hiệp_hội ; c ) Chỉ_đạo , điều_hành mọi hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định Điều_lệ Hiệp_hội ; nghị_quyết Đại_hội ; nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; d ) Chủ_trì các phiên họp của Ban_Chấp_hành . Chỉ_đạo chuẩn_bị , triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban Thường_vụ ; đ ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ký các văn_bản của Hiệp_hội ; e ) Khi Chủ_tịch Hiệp_hội vắng_mặt , việc chỉ_đạo , điều_hành giải_quyết công_việc của Hiệp_hội được uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch Hiệp_hội . ... Căn_cứ trên quy_định Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gồm : - Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Bộ Nội_vụ , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và cơ_quan có thẩm_quyền có liên_quan , trước Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội về mọi hoạt_động của Hiệp_hội ; - Chỉ_đạo , điều_hành mọi hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định Điều_lệ Hiệp_hội ; nghị_quyết Đại_hội ; nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Hiệp_hội ; - Chủ_trì các phiên họp của Ban_Chấp_hành . Chỉ_đạo chuẩn_bị , triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban Thường_vụ ; - Thay_mặt Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ký các văn_bản của Hiệp_hội ; Lưu_ý : Khi Chủ_tịch Hiệp_hội vắng_mặt , việc chỉ_đạo , điều_hành giải_quyết công_việc của Hiệp_hội được uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch Hiệp_hội .
200,884
Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam có quyền miễn_nhiệm Chủ_tịch Hiệp_hội hay không ?
Theo điểm đ khoản 2 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 172 / QĐ-BNV năm 2015 quy_: ... Theo điểm đ khoản 2 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 172 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban_Chấp_hành như sau : Ban_Chấp_hành Hiệp_hội... 2. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban_Chấp_hành : a ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội, Điều_lệ Hiệp_hội, lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hiệp_hội giữa hai kỳ Đại_hội ; b ) Chuẩn_bị và quyết_định triệu_tập Đại_hội ; c ) Quyết_định chương_trình, kế_hoạch công_tác hàng năm của Hiệp_hội ; d ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Hiệp_hội. Ban_hành quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ ; quy_chế thành_lập, giải_thể các tổ_chức, đơn_vị thuộc Hiệp_hội ; quy_chế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm lãnh_đạo các tổ_chức, đơn_vị thuộc Hiệp_hội ; quy_chế quản_lý, sử_dụng tài_chính, tài_sản của Hiệp_hội ; quy_chế quản_lý, sử_dụng con_dấu của Hiệp_hội ; quy_chế khen_thưởng, kỷ_luật ; quy_định về chế_độ, chính_sách đối_với người làm_việc tại Hiệp_hội theo khả_năng tài_chính của Hiệp_hội và các quy_định khác trong nội_bộ Hiệp_hội phù_hợp quy_định của Điều_lệ Hiệp_hội và quy_định của pháp_luật ; đ ) Bầu, miễn_nhiệm Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch, Tổng_thư_ký, uỷ_viên Ban_Chấp_hành,
None
1
Theo điểm đ khoản 2 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 172 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban_Chấp_hành như sau : Ban_Chấp_hành Hiệp_hội ... 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban_Chấp_hành : a ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội , Điều_lệ Hiệp_hội , lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hiệp_hội giữa hai kỳ Đại_hội ; b ) Chuẩn_bị và quyết_định triệu_tập Đại_hội ; c ) Quyết_định chương_trình , kế_hoạch công_tác hàng năm của Hiệp_hội ; d ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Hiệp_hội . Ban_hành quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ; quy_chế thành_lập , giải_thể các tổ_chức , đơn_vị thuộc Hiệp_hội ; quy_chế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm lãnh_đạo các tổ_chức , đơn_vị thuộc Hiệp_hội ; quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản của Hiệp_hội ; quy_chế quản_lý , sử_dụng con_dấu của Hiệp_hội ; quy_chế khen_thưởng , kỷ_luật ; quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với người làm_việc tại Hiệp_hội theo khả_năng tài_chính của Hiệp_hội và các quy_định khác trong nội_bộ Hiệp_hội phù_hợp quy_định của Điều_lệ Hiệp_hội và quy_định của pháp_luật ; đ ) Bầu , miễn_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký , uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ , bầu bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành , số uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu bổ_sung không được quá 1/3 ( một phần ba ) so với số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành đã được Đại_hội quyết_định . .... Theo đó , căn_cứ quy_định trên thì Ban_Chấp_hành có thẩm_quyền miễn_nhiệm Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam .
200,885
Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam có quyền miễn_nhiệm Chủ_tịch Hiệp_hội hay không ?
Theo điểm đ khoản 2 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 172 / QĐ-BNV năm 2015 quy_: ... các quy_định khác trong nội_bộ Hiệp_hội phù_hợp quy_định của Điều_lệ Hiệp_hội và quy_định của pháp_luật ; đ ) Bầu, miễn_nhiệm Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch, Tổng_thư_ký, uỷ_viên Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ, bầu bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành, số uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu bổ_sung không được quá 1/3 ( một phần ba ) so với số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành đã được Đại_hội quyết_định..... Theo đó, căn_cứ quy_định trên thì Ban_Chấp_hành có thẩm_quyền miễn_nhiệm Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam.Theo điểm đ khoản 2 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 172 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban_Chấp_hành như sau : Ban_Chấp_hành Hiệp_hội... 2. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban_Chấp_hành : a ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội, Điều_lệ Hiệp_hội, lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hiệp_hội giữa hai kỳ Đại_hội ; b ) Chuẩn_bị và quyết_định triệu_tập Đại_hội ; c ) Quyết_định chương_trình, kế_hoạch công_tác hàng năm của Hiệp_hội ; d ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Hiệp_hội. Ban_hành quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ ; quy_chế thành_lập, giải_thể các tổ_chức, đơn_vị thuộc Hiệp_hội ; quy_chế
None
1
Theo điểm đ khoản 2 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 172 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban_Chấp_hành như sau : Ban_Chấp_hành Hiệp_hội ... 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban_Chấp_hành : a ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội , Điều_lệ Hiệp_hội , lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hiệp_hội giữa hai kỳ Đại_hội ; b ) Chuẩn_bị và quyết_định triệu_tập Đại_hội ; c ) Quyết_định chương_trình , kế_hoạch công_tác hàng năm của Hiệp_hội ; d ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Hiệp_hội . Ban_hành quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ; quy_chế thành_lập , giải_thể các tổ_chức , đơn_vị thuộc Hiệp_hội ; quy_chế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm lãnh_đạo các tổ_chức , đơn_vị thuộc Hiệp_hội ; quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản của Hiệp_hội ; quy_chế quản_lý , sử_dụng con_dấu của Hiệp_hội ; quy_chế khen_thưởng , kỷ_luật ; quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với người làm_việc tại Hiệp_hội theo khả_năng tài_chính của Hiệp_hội và các quy_định khác trong nội_bộ Hiệp_hội phù_hợp quy_định của Điều_lệ Hiệp_hội và quy_định của pháp_luật ; đ ) Bầu , miễn_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký , uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ , bầu bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành , số uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu bổ_sung không được quá 1/3 ( một phần ba ) so với số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành đã được Đại_hội quyết_định . .... Theo đó , căn_cứ quy_định trên thì Ban_Chấp_hành có thẩm_quyền miễn_nhiệm Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam .
200,886
Ban_Chấp_hành Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam có quyền miễn_nhiệm Chủ_tịch Hiệp_hội hay không ?
Theo điểm đ khoản 2 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 172 / QĐ-BNV năm 2015 quy_: ... Hiệp_hội ; d ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Hiệp_hội. Ban_hành quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ ; quy_chế thành_lập, giải_thể các tổ_chức, đơn_vị thuộc Hiệp_hội ; quy_chế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm lãnh_đạo các tổ_chức, đơn_vị thuộc Hiệp_hội ; quy_chế quản_lý, sử_dụng tài_chính, tài_sản của Hiệp_hội ; quy_chế quản_lý, sử_dụng con_dấu của Hiệp_hội ; quy_chế khen_thưởng, kỷ_luật ; quy_định về chế_độ, chính_sách đối_với người làm_việc tại Hiệp_hội theo khả_năng tài_chính của Hiệp_hội và các quy_định khác trong nội_bộ Hiệp_hội phù_hợp quy_định của Điều_lệ Hiệp_hội và quy_định của pháp_luật ; đ ) Bầu, miễn_nhiệm Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch, Tổng_thư_ký, uỷ_viên Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ, bầu bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành, số uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu bổ_sung không được quá 1/3 ( một phần ba ) so với số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành đã được Đại_hội quyết_định..... Theo đó, căn_cứ quy_định trên thì Ban_Chấp_hành có thẩm_quyền miễn_nhiệm Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam.
None
1
Theo điểm đ khoản 2 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 172 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban_Chấp_hành như sau : Ban_Chấp_hành Hiệp_hội ... 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban_Chấp_hành : a ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội , Điều_lệ Hiệp_hội , lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hiệp_hội giữa hai kỳ Đại_hội ; b ) Chuẩn_bị và quyết_định triệu_tập Đại_hội ; c ) Quyết_định chương_trình , kế_hoạch công_tác hàng năm của Hiệp_hội ; d ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Hiệp_hội . Ban_hành quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ; quy_chế thành_lập , giải_thể các tổ_chức , đơn_vị thuộc Hiệp_hội ; quy_chế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm lãnh_đạo các tổ_chức , đơn_vị thuộc Hiệp_hội ; quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản của Hiệp_hội ; quy_chế quản_lý , sử_dụng con_dấu của Hiệp_hội ; quy_chế khen_thưởng , kỷ_luật ; quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với người làm_việc tại Hiệp_hội theo khả_năng tài_chính của Hiệp_hội và các quy_định khác trong nội_bộ Hiệp_hội phù_hợp quy_định của Điều_lệ Hiệp_hội và quy_định của pháp_luật ; đ ) Bầu , miễn_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký , uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ , bầu bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành , số uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu bổ_sung không được quá 1/3 ( một phần ba ) so với số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành đã được Đại_hội quyết_định . .... Theo đó , căn_cứ quy_định trên thì Ban_Chấp_hành có thẩm_quyền miễn_nhiệm Chủ_tịch Hiệp_hội Xuất_khẩu lao_động Việt_Nam .
200,887
Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về đào_tạo nghề được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 60 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề: ... Căn_cứ theo Điều 60 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề như sau : " Điều 60 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề 1 . Người sử_dụng lao_động xây_dựng kế_hoạch hằng năm và dành kinh_phí cho việc đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề , phát_triển kỹ_năng nghề cho người lao_động đang làm_việc cho mình ; đào_tạo cho người lao_động trước khi chuyển làm nghề khác cho mình . 2 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động thông_báo kết_quả đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . " Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động
None
1
Căn_cứ theo Điều 60 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề như sau : " Điều 60 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề 1 . Người sử_dụng lao_động xây_dựng kế_hoạch hằng năm và dành kinh_phí cho việc đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề , phát_triển kỹ_năng nghề cho người lao_động đang làm_việc cho mình ; đào_tạo cho người lao_động trước khi chuyển làm nghề khác cho mình . 2 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động thông_báo kết_quả đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . " Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động
200,888
Có được ký hợp_đồng đào_tạo nghề với người lao_động trong thời_hạn 01 năm không ?
Tại Điều 62 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng đào_tạo nghề giữa người sử_dụng lao_động , người lao_động và chi_phí đào_tạo nghề như sau : ... " Điều 62. Hợp_đồng đào_tạo nghề giữa người sử_dụng lao_động, người lao_động và chi_phí đào_tạo nghề 1. Hai bên phải ký_kết hợp_đồng đào_tạo nghề trong trường_hợp người lao_động được đào_tạo nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề, đào_tạo lại ở trong nước hoặc nước_ngoài từ kinh_phí của người sử_dụng lao_động, kể_cả kinh_phí do đối_tác tài_trợ cho người sử_dụng lao_động. Hợp_đồng đào_tạo nghề phải làm thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản. 2. Hợp_đồng đào_tạo nghề phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Nghề đào_tạo ; b ) Địa_điểm, thời_gian và tiền_lương trong thời_gian đào_tạo ; c ) Thời_hạn cam_kết phải làm_việc sau khi được đào_tạo ; d ) Chi_phí đào_tạo và trách_nhiệm hoàn_trả chi_phí đào_tạo ; đ ) Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động ; e ) Trách_nhiệm của người lao_động. 3. Chi_phí đào_tạo bao_gồm các khoản chi có chứng_từ hợp_lệ về chi_phí trả cho người dạy, tài_liệu học_tập, trường, lớp, máy, thiết_bị, vật_liệu thực_hành, các chi_phí khác hỗ_trợ cho người học và tiền_lương, tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cho người học trong thời_gian đi
None
1
Tại Điều 62 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng đào_tạo nghề giữa người sử_dụng lao_động , người lao_động và chi_phí đào_tạo nghề như sau : " Điều 62 . Hợp_đồng đào_tạo nghề giữa người sử_dụng lao_động , người lao_động và chi_phí đào_tạo nghề 1 . Hai bên phải ký_kết hợp_đồng đào_tạo nghề trong trường_hợp người lao_động được đào_tạo nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề , đào_tạo lại ở trong nước hoặc nước_ngoài từ kinh_phí của người sử_dụng lao_động , kể_cả kinh_phí do đối_tác tài_trợ cho người sử_dụng lao_động . Hợp_đồng đào_tạo nghề phải làm thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản . 2 . Hợp_đồng đào_tạo nghề phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Nghề đào_tạo ; b ) Địa_điểm , thời_gian và tiền_lương trong thời_gian đào_tạo ; c ) Thời_hạn cam_kết phải làm_việc sau khi được đào_tạo ; d ) Chi_phí đào_tạo và trách_nhiệm hoàn_trả chi_phí đào_tạo ; đ ) Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động ; e ) Trách_nhiệm của người lao_động . 3 . Chi_phí đào_tạo bao_gồm các khoản chi có chứng_từ hợp_lệ về chi_phí trả cho người dạy , tài_liệu học_tập , trường , lớp , máy , thiết_bị , vật_liệu thực_hành , các chi_phí khác hỗ_trợ cho người học và tiền_lương , tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người học trong thời_gian đi học . Trường_hợp người lao_động được gửi đi đào_tạo ở nước_ngoài thì chi_phí đào_tạo còn bao_gồm chi_phí đi_lại , chi_phí sinh_hoạt trong thời_gian đào_tạo . " Theo đó , trong trường_hợp người lao_động được đào_tạo nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề , đào_tạo lại ở trong nước hoặc nước_ngoài từ kinh_phí của người sử_dụng lao_động , kể_cả kinh_phí do đối_tác tài_trợ cho người sử_dụng lao_động thì bắt_buộc phải ký hợp_đồng đào_tạo nghề . Tuy_nhiên , pháp_luật không giới_hạn thời_gian ký hợp_đồng đào_tạo nghề mà thời_gian này sẽ do người sử_dụng lao_động và người lao_động thoả_thuận với nhau . Tải về mẫu hợp_đồng đào_tạo nghề mới nhất 2023 : Tại Đây
200,889
Có được ký hợp_đồng đào_tạo nghề với người lao_động trong thời_hạn 01 năm không ?
Tại Điều 62 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng đào_tạo nghề giữa người sử_dụng lao_động , người lao_động và chi_phí đào_tạo nghề như sau : ... , máy, thiết_bị, vật_liệu thực_hành, các chi_phí khác hỗ_trợ cho người học và tiền_lương, tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cho người học trong thời_gian đi học. Trường_hợp người lao_động được gửi đi đào_tạo ở nước_ngoài thì chi_phí đào_tạo còn bao_gồm chi_phí đi_lại, chi_phí sinh_hoạt trong thời_gian đào_tạo. " Theo đó, trong trường_hợp người lao_động được đào_tạo nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề, đào_tạo lại ở trong nước hoặc nước_ngoài từ kinh_phí của người sử_dụng lao_động, kể_cả kinh_phí do đối_tác tài_trợ cho người sử_dụng lao_động thì bắt_buộc phải ký hợp_đồng đào_tạo nghề. Tuy_nhiên, pháp_luật không giới_hạn thời_gian ký hợp_đồng đào_tạo nghề mà thời_gian này sẽ do người sử_dụng lao_động và người lao_động thoả_thuận với nhau. Tải về mẫu hợp_đồng đào_tạo nghề mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Tại Điều 62 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng đào_tạo nghề giữa người sử_dụng lao_động , người lao_động và chi_phí đào_tạo nghề như sau : " Điều 62 . Hợp_đồng đào_tạo nghề giữa người sử_dụng lao_động , người lao_động và chi_phí đào_tạo nghề 1 . Hai bên phải ký_kết hợp_đồng đào_tạo nghề trong trường_hợp người lao_động được đào_tạo nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề , đào_tạo lại ở trong nước hoặc nước_ngoài từ kinh_phí của người sử_dụng lao_động , kể_cả kinh_phí do đối_tác tài_trợ cho người sử_dụng lao_động . Hợp_đồng đào_tạo nghề phải làm thành 02 bản , mỗi bên giữ 01 bản . 2 . Hợp_đồng đào_tạo nghề phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Nghề đào_tạo ; b ) Địa_điểm , thời_gian và tiền_lương trong thời_gian đào_tạo ; c ) Thời_hạn cam_kết phải làm_việc sau khi được đào_tạo ; d ) Chi_phí đào_tạo và trách_nhiệm hoàn_trả chi_phí đào_tạo ; đ ) Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động ; e ) Trách_nhiệm của người lao_động . 3 . Chi_phí đào_tạo bao_gồm các khoản chi có chứng_từ hợp_lệ về chi_phí trả cho người dạy , tài_liệu học_tập , trường , lớp , máy , thiết_bị , vật_liệu thực_hành , các chi_phí khác hỗ_trợ cho người học và tiền_lương , tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người học trong thời_gian đi học . Trường_hợp người lao_động được gửi đi đào_tạo ở nước_ngoài thì chi_phí đào_tạo còn bao_gồm chi_phí đi_lại , chi_phí sinh_hoạt trong thời_gian đào_tạo . " Theo đó , trong trường_hợp người lao_động được đào_tạo nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề , đào_tạo lại ở trong nước hoặc nước_ngoài từ kinh_phí của người sử_dụng lao_động , kể_cả kinh_phí do đối_tác tài_trợ cho người sử_dụng lao_động thì bắt_buộc phải ký hợp_đồng đào_tạo nghề . Tuy_nhiên , pháp_luật không giới_hạn thời_gian ký hợp_đồng đào_tạo nghề mà thời_gian này sẽ do người sử_dụng lao_động và người lao_động thoả_thuận với nhau . Tải về mẫu hợp_đồng đào_tạo nghề mới nhất 2023 : Tại Đây
200,890
Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động sau khi được đào_tạo nghề thì có phải hoàn_trả lại chi_phí cho người sử_dụng lao_động không ?
Căn_cứ theo Điều 40 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật như sau : ... " Điều 40 . Nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1 . Không được trợ_cấp thôi_việc . 2 . Phải bồi_thường cho người sử_dụng lao_động nửa tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước . 3 . Phải hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động chi_phí đào_tạo quy_định tại Điều 62 của Bộ_luật này . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật thì họ sẽ phải hoàn_trả chi_phí đào_tạo cho công_ty bạn , bao_gồm các khoản chi có chứng_từ hợp_lệ về chi_phí trả cho người dạy , tài_liệu học_tập , trường , lớp , máy , thiết_bị , vật_liệu thực_hành , các chi_phí khác hỗ_trợ cho người học và tiền_lương , tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người học trong thời_gian đi học . Trường_hợp người lao_động được gửi đi đào_tạo ở nước_ngoài thì chi_phí đào_tạo còn bao_gồm chi_phí đi_lại , chi_phí sinh_hoạt trong thời_gian đào_tạo .
None
1
Căn_cứ theo Điều 40 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật như sau : " Điều 40 . Nghĩa_vụ của người lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1 . Không được trợ_cấp thôi_việc . 2 . Phải bồi_thường cho người sử_dụng lao_động nửa tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước . 3 . Phải hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động chi_phí đào_tạo quy_định tại Điều 62 của Bộ_luật này . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật thì họ sẽ phải hoàn_trả chi_phí đào_tạo cho công_ty bạn , bao_gồm các khoản chi có chứng_từ hợp_lệ về chi_phí trả cho người dạy , tài_liệu học_tập , trường , lớp , máy , thiết_bị , vật_liệu thực_hành , các chi_phí khác hỗ_trợ cho người học và tiền_lương , tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người học trong thời_gian đi học . Trường_hợp người lao_động được gửi đi đào_tạo ở nước_ngoài thì chi_phí đào_tạo còn bao_gồm chi_phí đi_lại , chi_phí sinh_hoạt trong thời_gian đào_tạo .
200,891
Nguyên_tắc lựa_chọn tổ_chức đấu_giá tài_sản được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 02/2022/TT-BTP quy_định về nguyên_tắc lựa_chọn tổ_chức đấu_giá tài_sản như sau : ... " Điều 2 . Nguyên_tắc lựa_chọn tổ_chức đấu_giá tài_sản 1 . Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , bảo_đảm theo đúng tiêu_chí quy_định tại Điều 56 Luật Đấu_giá tài_sản , Điều 3 và Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm tính chính_xác , độc_lập , trung_thực , công_khai , minh_bạch , công_bằng , khách_quan . 3 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản tự chịu trách_nhiệm về tính đầy_đủ , chính_xác của các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia lựa_chọn và phải chịu hậu_quả bất_lợi do kê_khai không đầy_đủ , không chính_xác thông_tin quy_định tại Điều 5 , Điều 6 Thông_tư này . " Đấu_giá tài_sản ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 02/2022/TT-BTP quy_định về nguyên_tắc lựa_chọn tổ_chức đấu_giá tài_sản như sau : " Điều 2 . Nguyên_tắc lựa_chọn tổ_chức đấu_giá tài_sản 1 . Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , bảo_đảm theo đúng tiêu_chí quy_định tại Điều 56 Luật Đấu_giá tài_sản , Điều 3 và Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm tính chính_xác , độc_lập , trung_thực , công_khai , minh_bạch , công_bằng , khách_quan . 3 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản tự chịu trách_nhiệm về tính đầy_đủ , chính_xác của các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia lựa_chọn và phải chịu hậu_quả bất_lợi do kê_khai không đầy_đủ , không chính_xác thông_tin quy_định tại Điều 5 , Điều 6 Thông_tư này . " Đấu_giá tài_sản ( Hình từ Internet )
200,892
Nội_dung tiêu_chí lựa_chọn tổ_chức đấu_giá tài_sản bao_gồm gì ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 02/2022/TT-BTP quy_định về nội_dung tiêu_chí lựa_chọn tổ_chức đấu_giá tài_sản như sau : ... " Điều 3 . Nội_dung tiêu_chí lựa_chọn tổ_chức đấu_giá tài_sản 1 . Nhóm tiêu_chí về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị cần_thiết bảo_đảm cho việc đấu_giá đối_với loại tài_sản đấu_giá . 2 . Nhóm tiêu_chí về phương_án đấu_giá khả_thi , hiệu_quả . 3 . Nhóm tiêu_chí về năng_lực , kinh_nghiệm và uy_tín của tổ_chức đấu_giá tài_sản . 4 . Nhóm tiêu_chí về thù_lao dịch_vụ đấu_giá , chi_phí đấu_giá tài_sản phù_hợp . 5 . Có tên trong danh_sách các tổ_chức đấu_giá tài_sản do Bộ Tư_pháp công_bố . 6 . Nhóm tiêu_chí khác phù_hợp với tài_sản đấu_giá do người có tài_sản đấu_giá quyết_định . "
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 02/2022/TT-BTP quy_định về nội_dung tiêu_chí lựa_chọn tổ_chức đấu_giá tài_sản như sau : " Điều 3 . Nội_dung tiêu_chí lựa_chọn tổ_chức đấu_giá tài_sản 1 . Nhóm tiêu_chí về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị cần_thiết bảo_đảm cho việc đấu_giá đối_với loại tài_sản đấu_giá . 2 . Nhóm tiêu_chí về phương_án đấu_giá khả_thi , hiệu_quả . 3 . Nhóm tiêu_chí về năng_lực , kinh_nghiệm và uy_tín của tổ_chức đấu_giá tài_sản . 4 . Nhóm tiêu_chí về thù_lao dịch_vụ đấu_giá , chi_phí đấu_giá tài_sản phù_hợp . 5 . Có tên trong danh_sách các tổ_chức đấu_giá tài_sản do Bộ Tư_pháp công_bố . 6 . Nhóm tiêu_chí khác phù_hợp với tài_sản đấu_giá do người có tài_sản đấu_giá quyết_định . "
200,893
Trường_hợp đấu_giá đã được công_nhận , nếu người mua hàng từ_chối mua hàng thì có phải chịu trách_nhiệm và chi_phí gì không ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 định_nghĩa về người trúng đấu_giá tài_sản như sau : ... " Điều 5. Giải_thích từ_ngữ 8. Người trúng đấu_giá là cá_nhân, tổ_chức trả_giá cao nhất so với giá khởi_điểm hoặc bằng giá khởi_điểm trong trường_hợp không có người trả_giá cao hơn giá khởi_điểm khi đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên ; cá_nhân, tổ_chức chấp_nhận mức giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức đặt giá xuống. " Căn_cứ Điều 34 Luật Đấu_giá tài_sản quy_định về quy_chế cuộc đấu_giá : " Điều 34. Quy_chế cuộc đấu_giá 1. Tổ_chức đấu_giá tài_sản ban_hành Quy_chế cuộc đấu_giá áp_dụng cho từng cuộc đấu_giá trước ngày niêm_yết việc đấu_giá tài_sản. 2. Quy_chế cuộc đấu_giá bao_gồm những nội_dung chính sau đây : a ) Tên tài_sản hoặc danh_mục tài_sản, số_lượng, chất_lượng của tài_sản đấu_giá ; nơi có tài_sản đấu_giá ; giấy_tờ về quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng đối_với tài_sản đấu_giá ; b ) Thời_gian, địa_điểm xem tài_sản đấu_giá ; c ) Thời_gian, địa_điểm bán hồ_sơ tham_gia đấu_giá ; d ) Giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; đ ) Tiền mua hồ_sơ tham_gia đấu_giá, tiền đặt trước ; e ) Thời_gian, địa_điểm, điều_kiện, cách_thức
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 định_nghĩa về người trúng đấu_giá tài_sản như sau : " Điều 5 . Giải_thích từ_ngữ 8 . Người trúng đấu_giá là cá_nhân , tổ_chức trả_giá cao nhất so với giá khởi_điểm hoặc bằng giá khởi_điểm trong trường_hợp không có người trả_giá cao hơn giá khởi_điểm khi đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên ; cá_nhân , tổ_chức chấp_nhận mức giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức đặt giá xuống . " Căn_cứ Điều 34 Luật Đấu_giá tài_sản quy_định về quy_chế cuộc đấu_giá : " Điều 34 . Quy_chế cuộc đấu_giá 1 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản ban_hành Quy_chế cuộc đấu_giá áp_dụng cho từng cuộc đấu_giá trước ngày niêm_yết việc đấu_giá tài_sản . 2 . Quy_chế cuộc đấu_giá bao_gồm những nội_dung chính sau đây : a ) Tên tài_sản hoặc danh_mục tài_sản , số_lượng , chất_lượng của tài_sản đấu_giá ; nơi có tài_sản đấu_giá ; giấy_tờ về quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản đấu_giá ; b ) Thời_gian , địa_điểm xem tài_sản đấu_giá ; c ) Thời_gian , địa_điểm bán hồ_sơ tham_gia đấu_giá ; d ) Giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; đ ) Tiền mua hồ_sơ tham_gia đấu_giá , tiền đặt trước ; e ) Thời_gian , địa_điểm , điều_kiện , cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá ; g ) Thời_gian , địa_điểm tổ_chức cuộc đấu_giá ; h ) Hình_thức đấu_giá , phương_thức đấu_giá ; i ) Các trường_hợp bị truất quyền tham_gia đấu_giá ; các trường_hợp không được nhận lại tiền đặt trước . 3 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản có trách_nhiệm thông_báo công_khai Quy_chế cuộc đấu_giá . " Căn_cứ khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước : " Điều 39 . Tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước 5 . Trường_hợp trúng đấu_giá thì khoản tiền đặt trước và tiền lãi ( nếu có ) được chuyển thành tiền đặt_cọc để bảo_đảm thực_hiện giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc thực_hiện nghĩa_vụ mua tài_sản đấu_giá sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Việc xử_lý tiền đặt_cọc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã nộp tiền đặt trước nhưng không tham_gia cuộc đấu_giá , buổi công_bố giá_mà không thuộc trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Bị truất quyền tham_gia đấu_giá do có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 của Luật này ; c ) Từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; d ) Rút lại giá đã trả hoặc giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này ; đ ) Từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này . 7 . Ngoài các trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản không được quy_định thêm các trường_hợp người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong Quy_chế cuộc đấu_giá . 8 . Tiền đặt trước quy_định tại khoản 6 Điều này thuộc về người có tài_sản đấu_giá . Trong trường_hợp người có tài_sản đấu_giá là cơ_quan nhà_nước thì tiền đặt trước được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật , sau khi trừ chi_phí đấu_giá tài_sản . " Như_vậy , nếu bạn là người trúng đấu_giá tài_sản nhưng lại từ_chối kết quá trúng đấu_giá tài_sản thì bạn sẽ không được nhận lại tiền đặt trước .
200,894
Trường_hợp đấu_giá đã được công_nhận , nếu người mua hàng từ_chối mua hàng thì có phải chịu trách_nhiệm và chi_phí gì không ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 định_nghĩa về người trúng đấu_giá tài_sản như sau : ... Giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; đ ) Tiền mua hồ_sơ tham_gia đấu_giá, tiền đặt trước ; e ) Thời_gian, địa_điểm, điều_kiện, cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá ; g ) Thời_gian, địa_điểm tổ_chức cuộc đấu_giá ; h ) Hình_thức đấu_giá, phương_thức đấu_giá ; i ) Các trường_hợp bị truất quyền tham_gia đấu_giá ; các trường_hợp không được nhận lại tiền đặt trước. 3. Tổ_chức đấu_giá tài_sản có trách_nhiệm thông_báo công_khai Quy_chế cuộc đấu_giá. " Căn_cứ khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước : " Điều 39. Tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước 5. Trường_hợp trúng đấu_giá thì khoản tiền đặt trước và tiền lãi ( nếu có ) được chuyển thành tiền đặt_cọc để bảo_đảm thực_hiện giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc thực_hiện nghĩa_vụ mua tài_sản đấu_giá sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. Việc xử_lý tiền đặt_cọc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 6. Người tham_gia đấu_giá không được
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 định_nghĩa về người trúng đấu_giá tài_sản như sau : " Điều 5 . Giải_thích từ_ngữ 8 . Người trúng đấu_giá là cá_nhân , tổ_chức trả_giá cao nhất so với giá khởi_điểm hoặc bằng giá khởi_điểm trong trường_hợp không có người trả_giá cao hơn giá khởi_điểm khi đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên ; cá_nhân , tổ_chức chấp_nhận mức giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức đặt giá xuống . " Căn_cứ Điều 34 Luật Đấu_giá tài_sản quy_định về quy_chế cuộc đấu_giá : " Điều 34 . Quy_chế cuộc đấu_giá 1 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản ban_hành Quy_chế cuộc đấu_giá áp_dụng cho từng cuộc đấu_giá trước ngày niêm_yết việc đấu_giá tài_sản . 2 . Quy_chế cuộc đấu_giá bao_gồm những nội_dung chính sau đây : a ) Tên tài_sản hoặc danh_mục tài_sản , số_lượng , chất_lượng của tài_sản đấu_giá ; nơi có tài_sản đấu_giá ; giấy_tờ về quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản đấu_giá ; b ) Thời_gian , địa_điểm xem tài_sản đấu_giá ; c ) Thời_gian , địa_điểm bán hồ_sơ tham_gia đấu_giá ; d ) Giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; đ ) Tiền mua hồ_sơ tham_gia đấu_giá , tiền đặt trước ; e ) Thời_gian , địa_điểm , điều_kiện , cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá ; g ) Thời_gian , địa_điểm tổ_chức cuộc đấu_giá ; h ) Hình_thức đấu_giá , phương_thức đấu_giá ; i ) Các trường_hợp bị truất quyền tham_gia đấu_giá ; các trường_hợp không được nhận lại tiền đặt trước . 3 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản có trách_nhiệm thông_báo công_khai Quy_chế cuộc đấu_giá . " Căn_cứ khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước : " Điều 39 . Tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước 5 . Trường_hợp trúng đấu_giá thì khoản tiền đặt trước và tiền lãi ( nếu có ) được chuyển thành tiền đặt_cọc để bảo_đảm thực_hiện giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc thực_hiện nghĩa_vụ mua tài_sản đấu_giá sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Việc xử_lý tiền đặt_cọc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã nộp tiền đặt trước nhưng không tham_gia cuộc đấu_giá , buổi công_bố giá_mà không thuộc trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Bị truất quyền tham_gia đấu_giá do có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 của Luật này ; c ) Từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; d ) Rút lại giá đã trả hoặc giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này ; đ ) Từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này . 7 . Ngoài các trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản không được quy_định thêm các trường_hợp người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong Quy_chế cuộc đấu_giá . 8 . Tiền đặt trước quy_định tại khoản 6 Điều này thuộc về người có tài_sản đấu_giá . Trong trường_hợp người có tài_sản đấu_giá là cơ_quan nhà_nước thì tiền đặt trước được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật , sau khi trừ chi_phí đấu_giá tài_sản . " Như_vậy , nếu bạn là người trúng đấu_giá tài_sản nhưng lại từ_chối kết quá trúng đấu_giá tài_sản thì bạn sẽ không được nhận lại tiền đặt trước .
200,895
Trường_hợp đấu_giá đã được công_nhận , nếu người mua hàng từ_chối mua hàng thì có phải chịu trách_nhiệm và chi_phí gì không ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 định_nghĩa về người trúng đấu_giá tài_sản như sau : ... được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. Việc xử_lý tiền đặt_cọc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 6. Người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã nộp tiền đặt trước nhưng không tham_gia cuộc đấu_giá, buổi công_bố giá_mà không thuộc trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Bị truất quyền tham_gia đấu_giá do có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 của Luật này ; c ) Từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; d ) Rút lại giá đã trả hoặc giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này ; đ ) Từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này. 7. Ngoài các trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này, tổ_chức đấu_giá tài_sản không được quy_định thêm các trường_hợp người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong Quy_chế cuộc đấu_giá. 8. Tiền đặt trước quy_định tại khoản 6 Điều này thuộc về người có tài_sản đấu_giá. Trong trường_hợp người có tài_sản đấu_giá là cơ_quan nhà_nước
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 định_nghĩa về người trúng đấu_giá tài_sản như sau : " Điều 5 . Giải_thích từ_ngữ 8 . Người trúng đấu_giá là cá_nhân , tổ_chức trả_giá cao nhất so với giá khởi_điểm hoặc bằng giá khởi_điểm trong trường_hợp không có người trả_giá cao hơn giá khởi_điểm khi đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên ; cá_nhân , tổ_chức chấp_nhận mức giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức đặt giá xuống . " Căn_cứ Điều 34 Luật Đấu_giá tài_sản quy_định về quy_chế cuộc đấu_giá : " Điều 34 . Quy_chế cuộc đấu_giá 1 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản ban_hành Quy_chế cuộc đấu_giá áp_dụng cho từng cuộc đấu_giá trước ngày niêm_yết việc đấu_giá tài_sản . 2 . Quy_chế cuộc đấu_giá bao_gồm những nội_dung chính sau đây : a ) Tên tài_sản hoặc danh_mục tài_sản , số_lượng , chất_lượng của tài_sản đấu_giá ; nơi có tài_sản đấu_giá ; giấy_tờ về quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản đấu_giá ; b ) Thời_gian , địa_điểm xem tài_sản đấu_giá ; c ) Thời_gian , địa_điểm bán hồ_sơ tham_gia đấu_giá ; d ) Giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; đ ) Tiền mua hồ_sơ tham_gia đấu_giá , tiền đặt trước ; e ) Thời_gian , địa_điểm , điều_kiện , cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá ; g ) Thời_gian , địa_điểm tổ_chức cuộc đấu_giá ; h ) Hình_thức đấu_giá , phương_thức đấu_giá ; i ) Các trường_hợp bị truất quyền tham_gia đấu_giá ; các trường_hợp không được nhận lại tiền đặt trước . 3 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản có trách_nhiệm thông_báo công_khai Quy_chế cuộc đấu_giá . " Căn_cứ khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước : " Điều 39 . Tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước 5 . Trường_hợp trúng đấu_giá thì khoản tiền đặt trước và tiền lãi ( nếu có ) được chuyển thành tiền đặt_cọc để bảo_đảm thực_hiện giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc thực_hiện nghĩa_vụ mua tài_sản đấu_giá sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Việc xử_lý tiền đặt_cọc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã nộp tiền đặt trước nhưng không tham_gia cuộc đấu_giá , buổi công_bố giá_mà không thuộc trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Bị truất quyền tham_gia đấu_giá do có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 của Luật này ; c ) Từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; d ) Rút lại giá đã trả hoặc giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này ; đ ) Từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này . 7 . Ngoài các trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản không được quy_định thêm các trường_hợp người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong Quy_chế cuộc đấu_giá . 8 . Tiền đặt trước quy_định tại khoản 6 Điều này thuộc về người có tài_sản đấu_giá . Trong trường_hợp người có tài_sản đấu_giá là cơ_quan nhà_nước thì tiền đặt trước được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật , sau khi trừ chi_phí đấu_giá tài_sản . " Như_vậy , nếu bạn là người trúng đấu_giá tài_sản nhưng lại từ_chối kết quá trúng đấu_giá tài_sản thì bạn sẽ không được nhận lại tiền đặt trước .
200,896
Trường_hợp đấu_giá đã được công_nhận , nếu người mua hàng từ_chối mua hàng thì có phải chịu trách_nhiệm và chi_phí gì không ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 định_nghĩa về người trúng đấu_giá tài_sản như sau : ... trong Quy_chế cuộc đấu_giá. 8. Tiền đặt trước quy_định tại khoản 6 Điều này thuộc về người có tài_sản đấu_giá. Trong trường_hợp người có tài_sản đấu_giá là cơ_quan nhà_nước thì tiền đặt trước được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật, sau khi trừ chi_phí đấu_giá tài_sản. " Như_vậy, nếu bạn là người trúng đấu_giá tài_sản nhưng lại từ_chối kết quá trúng đấu_giá tài_sản thì bạn sẽ không được nhận lại tiền đặt trước.
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 định_nghĩa về người trúng đấu_giá tài_sản như sau : " Điều 5 . Giải_thích từ_ngữ 8 . Người trúng đấu_giá là cá_nhân , tổ_chức trả_giá cao nhất so với giá khởi_điểm hoặc bằng giá khởi_điểm trong trường_hợp không có người trả_giá cao hơn giá khởi_điểm khi đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên ; cá_nhân , tổ_chức chấp_nhận mức giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức đặt giá xuống . " Căn_cứ Điều 34 Luật Đấu_giá tài_sản quy_định về quy_chế cuộc đấu_giá : " Điều 34 . Quy_chế cuộc đấu_giá 1 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản ban_hành Quy_chế cuộc đấu_giá áp_dụng cho từng cuộc đấu_giá trước ngày niêm_yết việc đấu_giá tài_sản . 2 . Quy_chế cuộc đấu_giá bao_gồm những nội_dung chính sau đây : a ) Tên tài_sản hoặc danh_mục tài_sản , số_lượng , chất_lượng của tài_sản đấu_giá ; nơi có tài_sản đấu_giá ; giấy_tờ về quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản đấu_giá ; b ) Thời_gian , địa_điểm xem tài_sản đấu_giá ; c ) Thời_gian , địa_điểm bán hồ_sơ tham_gia đấu_giá ; d ) Giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; đ ) Tiền mua hồ_sơ tham_gia đấu_giá , tiền đặt trước ; e ) Thời_gian , địa_điểm , điều_kiện , cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá ; g ) Thời_gian , địa_điểm tổ_chức cuộc đấu_giá ; h ) Hình_thức đấu_giá , phương_thức đấu_giá ; i ) Các trường_hợp bị truất quyền tham_gia đấu_giá ; các trường_hợp không được nhận lại tiền đặt trước . 3 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản có trách_nhiệm thông_báo công_khai Quy_chế cuộc đấu_giá . " Căn_cứ khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước : " Điều 39 . Tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước 5 . Trường_hợp trúng đấu_giá thì khoản tiền đặt trước và tiền lãi ( nếu có ) được chuyển thành tiền đặt_cọc để bảo_đảm thực_hiện giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc thực_hiện nghĩa_vụ mua tài_sản đấu_giá sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Việc xử_lý tiền đặt_cọc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã nộp tiền đặt trước nhưng không tham_gia cuộc đấu_giá , buổi công_bố giá_mà không thuộc trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Bị truất quyền tham_gia đấu_giá do có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 của Luật này ; c ) Từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; d ) Rút lại giá đã trả hoặc giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này ; đ ) Từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này . 7 . Ngoài các trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản không được quy_định thêm các trường_hợp người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong Quy_chế cuộc đấu_giá . 8 . Tiền đặt trước quy_định tại khoản 6 Điều này thuộc về người có tài_sản đấu_giá . Trong trường_hợp người có tài_sản đấu_giá là cơ_quan nhà_nước thì tiền đặt trước được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật , sau khi trừ chi_phí đấu_giá tài_sản . " Như_vậy , nếu bạn là người trúng đấu_giá tài_sản nhưng lại từ_chối kết quá trúng đấu_giá tài_sản thì bạn sẽ không được nhận lại tiền đặt trước .
200,897
Điều_kiện áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá theo quy_định của WTO tại Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ nội_dung của Hiệp_định 261 / WTO / VB về Chống bán_phá_giá - Thực_thi Điều_VI của Hiệp_định chung về Thuế_quan và Thương_mại GATT 1994 . Đồng_t: ... Căn_cứ nội_dung của Hiệp_định 261 / WTO / VB về Chống bán_phá_giá - Thực_thi Điều_VI của Hiệp_định chung về Thuế_quan và Thương_mại GATT 1994 . Đồng_thời , căn_cứ nội_dung được Luật_hoá tại khoản 1 Điều 78 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định biện_pháp chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam chỉ được áp_dụng nếu thoả_mãn đầy_đủ 3 điều_kiện : - Hàng_hoá nhập_khẩu bị bán_phá_giá với biên_độ bán_phá_giá được xác_định cụ_thể ; trừ trường_hợp biên_độ bán_phá_giá không vượt quá 2% giá xuất_khẩu hàng_hoá vào Việt_Nam . - Có thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể đối_với ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước ; và - Tồn_tại mối quan_hệ nhân_quả giữa hành_vi bán_phá_giá của hàng_hoá nhập_khẩu và thiệt_hại / đe_doạ thiệt_hại / ngăn_cản sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ nội_dung của Hiệp_định 261 / WTO / VB về Chống bán_phá_giá - Thực_thi Điều_VI của Hiệp_định chung về Thuế_quan và Thương_mại GATT 1994 . Đồng_thời , căn_cứ nội_dung được Luật_hoá tại khoản 1 Điều 78 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định biện_pháp chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam chỉ được áp_dụng nếu thoả_mãn đầy_đủ 3 điều_kiện : - Hàng_hoá nhập_khẩu bị bán_phá_giá với biên_độ bán_phá_giá được xác_định cụ_thể ; trừ trường_hợp biên_độ bán_phá_giá không vượt quá 2% giá xuất_khẩu hàng_hoá vào Việt_Nam . - Có thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể đối_với ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước ; và - Tồn_tại mối quan_hệ nhân_quả giữa hành_vi bán_phá_giá của hàng_hoá nhập_khẩu và thiệt_hại / đe_doạ thiệt_hại / ngăn_cản sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước . ( Hình từ Internet )
200,898
Xác_định thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể đối_với ngành sản_xuất trong nước như_thế_nào ?
- Xác_định thiệt_hại đáng_kể của ngành sản_xuất trong nước dựa trên cơ_sở xem_xét các yếu_tố sau đây , căn_cứ Điều 23 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP: ... + Sự gia_tăng tuyệt_đối hoặc tương_đối của khối_lượng, số_lượng hàng_hoá bị bán_phá_giá, được trợ_cấp nhập_khẩu vào Việt_Nam so với khối_lượng, số_lượng hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước hoặc tiêu_dùng trong nước ; + Tác_động ép_giá, kìm giá của hàng_hoá bị điều_tra nhập_khẩu vào Việt_Nam đối_với giá bán của hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước ; + Tác_động của hàng_hoá bị bán_phá_giá, được trợ_cấp đối_với tình_trạng hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của ngành sản_xuất trong nước, bao_gồm mức suy_giảm thực_tế, suy_giảm tiềm_ẩn của doanh_thu, lượng bán hàng, lợi_nhuận, sản_lượng, thị_phần, công_suất, năng_suất, đầu_tư ; các yếu_tố ảnh_hưởng đến giá bán trong nước ; độ lớn của biên_độ bán_phá_giá, mức trợ_cấp ; và ảnh_hưởng bất_lợi thực_tế và tiềm_ẩn đối_với dòng tiền, tồn_kho, lao_động, tiền_lương, khả_năng huy_động vốn ; + Các yếu_tố tác_động khác. - Xác_định đe_doạ gây thiệt_hại đáng_kể của ngành sản_xuất trong nước được dựa trên cơ_sở xem_xét các yếu_tố sau đây, căn_cứ Điều 24 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP: + Sự gia_tăng tuyệt_đối hoặc tương_đối của khối_lượng, số_lượng hàng_hoá bị bán_phá_giá nhập_khẩu vào Việt_Nam so với khối_lượng, số_lượng hàng_hoá tương_tự sản_xuất
None
1
- Xác_định thiệt_hại đáng_kể của ngành sản_xuất trong nước dựa trên cơ_sở xem_xét các yếu_tố sau đây , căn_cứ Điều 23 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP: + Sự gia_tăng tuyệt_đối hoặc tương_đối của khối_lượng , số_lượng hàng_hoá bị bán_phá_giá , được trợ_cấp nhập_khẩu vào Việt_Nam so với khối_lượng , số_lượng hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước hoặc tiêu_dùng trong nước ; + Tác_động ép_giá , kìm giá của hàng_hoá bị điều_tra nhập_khẩu vào Việt_Nam đối_với giá bán của hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước ; + Tác_động của hàng_hoá bị bán_phá_giá , được trợ_cấp đối_với tình_trạng hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của ngành sản_xuất trong nước , bao_gồm mức suy_giảm thực_tế , suy_giảm tiềm_ẩn của doanh_thu , lượng bán hàng , lợi_nhuận , sản_lượng , thị_phần , công_suất , năng_suất , đầu_tư ; các yếu_tố ảnh_hưởng đến giá bán trong nước ; độ lớn của biên_độ bán_phá_giá , mức trợ_cấp ; và ảnh_hưởng bất_lợi thực_tế và tiềm_ẩn đối_với dòng tiền , tồn_kho , lao_động , tiền_lương , khả_năng huy_động vốn ; + Các yếu_tố tác_động khác . - Xác_định đe_doạ gây thiệt_hại đáng_kể của ngành sản_xuất trong nước được dựa trên cơ_sở xem_xét các yếu_tố sau đây , căn_cứ Điều 24 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP: + Sự gia_tăng tuyệt_đối hoặc tương_đối của khối_lượng , số_lượng hàng_hoá bị bán_phá_giá nhập_khẩu vào Việt_Nam so với khối_lượng , số_lượng hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước hoặc so với tiêu_dùng trong nước ; + Năng_lực sản_xuất của nhà_sản_xuất , xuất_khẩu nước_ngoài đủ lớn hoặc có_thể gia_tăng đáng_kể trong tương_lai gần dẫn đến khả_năng gia_tăng đáng_kể của khối_lượng , số_lượng hàng_hoá bị điều_tra nhập_khẩu vào Việt_Nam ; + Hàng_hoá bị bán_phá_giá nhập_khẩu vào Việt_Nam làm giảm_giá đáng_kể , hoặc kìm giá ở mức đáng_kể , hoặc ngăn không cho tăng đáng_kể giá bán của hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước , dẫn đến khả_năng gia_tăng nhu_cầu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu ; + Số_liệu tồn_kho của hàng_hoá bị điều_tra ; + Các yếu_tố khác . - Xác_định ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước được dựa trên cơ_sở xem_xét các yếu_tố sau đây , căn_cứ Điều 25 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP: + Kế_hoạch của ngành sản_xuất trong nước ; + Công_suất và sản_lượng sản_xuất ; + Khối_lượng , số_lượng bán hàng trong nước ; + Thị_phần , doanh_thu , lợi_nhuận ; + Giá bán hàng_hoá tương_tự trong nước ; + Tình_hình xuất_khẩu hàng_hoá tương_tự và tình_hình nhập_khẩu hàng_hoá bị điều_tra ; + Tồn_kho ; + Nhân_công và tiền_lương ; + Các yếu_tố khác mà Cơ_quan điều_tra xác_định là phù_hợp .
200,899