Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Xác_định thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể đối_với ngành sản_xuất trong nước như_thế_nào ?
- Xác_định thiệt_hại đáng_kể của ngành sản_xuất trong nước dựa trên cơ_sở xem_xét các yếu_tố sau đây , căn_cứ Điều 23 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP: ... căn_cứ Điều 24 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP: + Sự gia_tăng tuyệt_đối hoặc tương_đối của khối_lượng, số_lượng hàng_hoá bị bán_phá_giá nhập_khẩu vào Việt_Nam so với khối_lượng, số_lượng hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước hoặc so với tiêu_dùng trong nước ; + Năng_lực sản_xuất của nhà_sản_xuất, xuất_khẩu nước_ngoài đủ lớn hoặc có_thể gia_tăng đáng_kể trong tương_lai gần dẫn đến khả_năng gia_tăng đáng_kể của khối_lượng, số_lượng hàng_hoá bị điều_tra nhập_khẩu vào Việt_Nam ; + Hàng_hoá bị bán_phá_giá nhập_khẩu vào Việt_Nam làm giảm_giá đáng_kể, hoặc kìm giá ở mức đáng_kể, hoặc ngăn không cho tăng đáng_kể giá bán của hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước, dẫn đến khả_năng gia_tăng nhu_cầu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu ; + Số_liệu tồn_kho của hàng_hoá bị điều_tra ; + Các yếu_tố khác. - Xác_định ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước được dựa trên cơ_sở xem_xét các yếu_tố sau đây, căn_cứ Điều 25 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP: + Kế_hoạch của ngành sản_xuất trong nước ; + Công_suất và sản_lượng sản_xuất ; + Khối_lượng, số_lượng bán hàng trong nước ; + Thị_phần, doanh_thu, lợi_nhuận ; + Giá bán hàng_hoá tương_tự trong nước ; + Tình_hình xuất_khẩu hàng_hoá
None
1
- Xác_định thiệt_hại đáng_kể của ngành sản_xuất trong nước dựa trên cơ_sở xem_xét các yếu_tố sau đây , căn_cứ Điều 23 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP: + Sự gia_tăng tuyệt_đối hoặc tương_đối của khối_lượng , số_lượng hàng_hoá bị bán_phá_giá , được trợ_cấp nhập_khẩu vào Việt_Nam so với khối_lượng , số_lượng hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước hoặc tiêu_dùng trong nước ; + Tác_động ép_giá , kìm giá của hàng_hoá bị điều_tra nhập_khẩu vào Việt_Nam đối_với giá bán của hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước ; + Tác_động của hàng_hoá bị bán_phá_giá , được trợ_cấp đối_với tình_trạng hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của ngành sản_xuất trong nước , bao_gồm mức suy_giảm thực_tế , suy_giảm tiềm_ẩn của doanh_thu , lượng bán hàng , lợi_nhuận , sản_lượng , thị_phần , công_suất , năng_suất , đầu_tư ; các yếu_tố ảnh_hưởng đến giá bán trong nước ; độ lớn của biên_độ bán_phá_giá , mức trợ_cấp ; và ảnh_hưởng bất_lợi thực_tế và tiềm_ẩn đối_với dòng tiền , tồn_kho , lao_động , tiền_lương , khả_năng huy_động vốn ; + Các yếu_tố tác_động khác . - Xác_định đe_doạ gây thiệt_hại đáng_kể của ngành sản_xuất trong nước được dựa trên cơ_sở xem_xét các yếu_tố sau đây , căn_cứ Điều 24 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP: + Sự gia_tăng tuyệt_đối hoặc tương_đối của khối_lượng , số_lượng hàng_hoá bị bán_phá_giá nhập_khẩu vào Việt_Nam so với khối_lượng , số_lượng hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước hoặc so với tiêu_dùng trong nước ; + Năng_lực sản_xuất của nhà_sản_xuất , xuất_khẩu nước_ngoài đủ lớn hoặc có_thể gia_tăng đáng_kể trong tương_lai gần dẫn đến khả_năng gia_tăng đáng_kể của khối_lượng , số_lượng hàng_hoá bị điều_tra nhập_khẩu vào Việt_Nam ; + Hàng_hoá bị bán_phá_giá nhập_khẩu vào Việt_Nam làm giảm_giá đáng_kể , hoặc kìm giá ở mức đáng_kể , hoặc ngăn không cho tăng đáng_kể giá bán của hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước , dẫn đến khả_năng gia_tăng nhu_cầu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu ; + Số_liệu tồn_kho của hàng_hoá bị điều_tra ; + Các yếu_tố khác . - Xác_định ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước được dựa trên cơ_sở xem_xét các yếu_tố sau đây , căn_cứ Điều 25 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP: + Kế_hoạch của ngành sản_xuất trong nước ; + Công_suất và sản_lượng sản_xuất ; + Khối_lượng , số_lượng bán hàng trong nước ; + Thị_phần , doanh_thu , lợi_nhuận ; + Giá bán hàng_hoá tương_tự trong nước ; + Tình_hình xuất_khẩu hàng_hoá tương_tự và tình_hình nhập_khẩu hàng_hoá bị điều_tra ; + Tồn_kho ; + Nhân_công và tiền_lương ; + Các yếu_tố khác mà Cơ_quan điều_tra xác_định là phù_hợp .
200,900
Xác_định thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể đối_với ngành sản_xuất trong nước như_thế_nào ?
- Xác_định thiệt_hại đáng_kể của ngành sản_xuất trong nước dựa trên cơ_sở xem_xét các yếu_tố sau đây , căn_cứ Điều 23 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP: ... và sản_lượng sản_xuất ; + Khối_lượng, số_lượng bán hàng trong nước ; + Thị_phần, doanh_thu, lợi_nhuận ; + Giá bán hàng_hoá tương_tự trong nước ; + Tình_hình xuất_khẩu hàng_hoá tương_tự và tình_hình nhập_khẩu hàng_hoá bị điều_tra ; + Tồn_kho ; + Nhân_công và tiền_lương ; + Các yếu_tố khác mà Cơ_quan điều_tra xác_định là phù_hợp.
None
1
- Xác_định thiệt_hại đáng_kể của ngành sản_xuất trong nước dựa trên cơ_sở xem_xét các yếu_tố sau đây , căn_cứ Điều 23 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP: + Sự gia_tăng tuyệt_đối hoặc tương_đối của khối_lượng , số_lượng hàng_hoá bị bán_phá_giá , được trợ_cấp nhập_khẩu vào Việt_Nam so với khối_lượng , số_lượng hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước hoặc tiêu_dùng trong nước ; + Tác_động ép_giá , kìm giá của hàng_hoá bị điều_tra nhập_khẩu vào Việt_Nam đối_với giá bán của hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước ; + Tác_động của hàng_hoá bị bán_phá_giá , được trợ_cấp đối_với tình_trạng hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của ngành sản_xuất trong nước , bao_gồm mức suy_giảm thực_tế , suy_giảm tiềm_ẩn của doanh_thu , lượng bán hàng , lợi_nhuận , sản_lượng , thị_phần , công_suất , năng_suất , đầu_tư ; các yếu_tố ảnh_hưởng đến giá bán trong nước ; độ lớn của biên_độ bán_phá_giá , mức trợ_cấp ; và ảnh_hưởng bất_lợi thực_tế và tiềm_ẩn đối_với dòng tiền , tồn_kho , lao_động , tiền_lương , khả_năng huy_động vốn ; + Các yếu_tố tác_động khác . - Xác_định đe_doạ gây thiệt_hại đáng_kể của ngành sản_xuất trong nước được dựa trên cơ_sở xem_xét các yếu_tố sau đây , căn_cứ Điều 24 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP: + Sự gia_tăng tuyệt_đối hoặc tương_đối của khối_lượng , số_lượng hàng_hoá bị bán_phá_giá nhập_khẩu vào Việt_Nam so với khối_lượng , số_lượng hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước hoặc so với tiêu_dùng trong nước ; + Năng_lực sản_xuất của nhà_sản_xuất , xuất_khẩu nước_ngoài đủ lớn hoặc có_thể gia_tăng đáng_kể trong tương_lai gần dẫn đến khả_năng gia_tăng đáng_kể của khối_lượng , số_lượng hàng_hoá bị điều_tra nhập_khẩu vào Việt_Nam ; + Hàng_hoá bị bán_phá_giá nhập_khẩu vào Việt_Nam làm giảm_giá đáng_kể , hoặc kìm giá ở mức đáng_kể , hoặc ngăn không cho tăng đáng_kể giá bán của hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước , dẫn đến khả_năng gia_tăng nhu_cầu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu ; + Số_liệu tồn_kho của hàng_hoá bị điều_tra ; + Các yếu_tố khác . - Xác_định ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước được dựa trên cơ_sở xem_xét các yếu_tố sau đây , căn_cứ Điều 25 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP: + Kế_hoạch của ngành sản_xuất trong nước ; + Công_suất và sản_lượng sản_xuất ; + Khối_lượng , số_lượng bán hàng trong nước ; + Thị_phần , doanh_thu , lợi_nhuận ; + Giá bán hàng_hoá tương_tự trong nước ; + Tình_hình xuất_khẩu hàng_hoá tương_tự và tình_hình nhập_khẩu hàng_hoá bị điều_tra ; + Tồn_kho ; + Nhân_công và tiền_lương ; + Các yếu_tố khác mà Cơ_quan điều_tra xác_định là phù_hợp .
200,901
Việc xác_định mối quan_hệ nhân_quả giữa việc hàng_hoá bị bán_phá_giá nhập_khẩu vào Việt_Nam với thiệt_hại của ngành sản_xuất trong nước được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP khi xác_định mối quan_hệ nhân_quả giữa việc bán_phá_giá hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam với thiệt_hại đáng_kể h: ... Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP khi xác_định mối quan_hệ nhân_quả giữa việc bán_phá_giá hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam với thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước, cần xem_xét : - Việc bán_phá_giá, trợ_cấp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam là nguyên_nhân gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước. - Các yếu_tố khác ngoài việc bán_phá_giá, trợ_cấp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam gây ra hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành ngành sản_xuất trong nước sẽ không được xem_xét vào ảnh_hưởng do hàng_hoá bị bán_phá_giá, được trợ_cấp gây ra, bao_gồm : + Khối_lượng, số_lượng của hàng_hoá tương_tự nhập_khẩu vào Việt_Nam không bị bán_phá_giá, không được trợ_cấp ; + Mức_độ giảm_sút của cầu_tiêu dùng hoặc sự thay_đổi về hình_thức tiêu_dùng đối_với hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước ; + Chính_sách hạn_chế thương_mại ; + Sự phát_triển của công_nghệ ; + Khả_năng xuất_khẩu và năng_suất của ngành sản_xuất trong nước ; + Các yếu_tố khác mà Cơ_quan điều_tra thấy phù_hợp chống bán_@@
None
1
Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP khi xác_định mối quan_hệ nhân_quả giữa việc bán_phá_giá hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam với thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước , cần xem_xét : - Việc bán_phá_giá , trợ_cấp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam là nguyên_nhân gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước . - Các yếu_tố khác ngoài việc bán_phá_giá , trợ_cấp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam gây ra hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành ngành sản_xuất trong nước sẽ không được xem_xét vào ảnh_hưởng do hàng_hoá bị bán_phá_giá , được trợ_cấp gây ra , bao_gồm : + Khối_lượng , số_lượng của hàng_hoá tương_tự nhập_khẩu vào Việt_Nam không bị bán_phá_giá , không được trợ_cấp ; + Mức_độ giảm_sút của cầu_tiêu dùng hoặc sự thay_đổi về hình_thức tiêu_dùng đối_với hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước ; + Chính_sách hạn_chế thương_mại ; + Sự phát_triển của công_nghệ ; + Khả_năng xuất_khẩu và năng_suất của ngành sản_xuất trong nước ; + Các yếu_tố khác mà Cơ_quan điều_tra thấy phù_hợp chống bán_phá_giá
200,902
Việc xác_định mối quan_hệ nhân_quả giữa việc hàng_hoá bị bán_phá_giá nhập_khẩu vào Việt_Nam với thiệt_hại của ngành sản_xuất trong nước được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP khi xác_định mối quan_hệ nhân_quả giữa việc bán_phá_giá hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam với thiệt_hại đáng_kể h: ... Chính_sách hạn_chế thương_mại ; + Sự phát_triển của công_nghệ ; + Khả_năng xuất_khẩu và năng_suất của ngành sản_xuất trong nước ; + Các yếu_tố khác mà Cơ_quan điều_tra thấy phù_hợp chống bán_phá_giáCăn_cứ Điều 27 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP khi xác_định mối quan_hệ nhân_quả giữa việc bán_phá_giá hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam với thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước, cần xem_xét : - Việc bán_phá_giá, trợ_cấp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam là nguyên_nhân gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước. - Các yếu_tố khác ngoài việc bán_phá_giá, trợ_cấp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam gây ra hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành ngành sản_xuất trong nước sẽ không được xem_xét vào ảnh_hưởng do hàng_hoá bị bán_phá_giá, được trợ_cấp gây ra, bao_gồm : + Khối_lượng, số_lượng của hàng_hoá tương_tự nhập_khẩu vào Việt_Nam không bị bán_phá_giá, không được trợ_cấp ; + Mức_độ giảm_sút của cầu_tiêu dùng hoặc sự thay_đổi về hình_thức tiêu_dùng đối_với hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước
None
1
Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP khi xác_định mối quan_hệ nhân_quả giữa việc bán_phá_giá hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam với thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước , cần xem_xét : - Việc bán_phá_giá , trợ_cấp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam là nguyên_nhân gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước . - Các yếu_tố khác ngoài việc bán_phá_giá , trợ_cấp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam gây ra hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành ngành sản_xuất trong nước sẽ không được xem_xét vào ảnh_hưởng do hàng_hoá bị bán_phá_giá , được trợ_cấp gây ra , bao_gồm : + Khối_lượng , số_lượng của hàng_hoá tương_tự nhập_khẩu vào Việt_Nam không bị bán_phá_giá , không được trợ_cấp ; + Mức_độ giảm_sút của cầu_tiêu dùng hoặc sự thay_đổi về hình_thức tiêu_dùng đối_với hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước ; + Chính_sách hạn_chế thương_mại ; + Sự phát_triển của công_nghệ ; + Khả_năng xuất_khẩu và năng_suất của ngành sản_xuất trong nước ; + Các yếu_tố khác mà Cơ_quan điều_tra thấy phù_hợp chống bán_phá_giá
200,903
Việc xác_định mối quan_hệ nhân_quả giữa việc hàng_hoá bị bán_phá_giá nhập_khẩu vào Việt_Nam với thiệt_hại của ngành sản_xuất trong nước được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP khi xác_định mối quan_hệ nhân_quả giữa việc bán_phá_giá hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam với thiệt_hại đáng_kể h: ... hàng_hoá tương_tự nhập_khẩu vào Việt_Nam không bị bán_phá_giá, không được trợ_cấp ; + Mức_độ giảm_sút của cầu_tiêu dùng hoặc sự thay_đổi về hình_thức tiêu_dùng đối_với hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước ; + Chính_sách hạn_chế thương_mại ; + Sự phát_triển của công_nghệ ; + Khả_năng xuất_khẩu và năng_suất của ngành sản_xuất trong nước ; + Các yếu_tố khác mà Cơ_quan điều_tra thấy phù_hợp chống bán_phá_giá
None
1
Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 10/2018/NĐ-CP khi xác_định mối quan_hệ nhân_quả giữa việc bán_phá_giá hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam với thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước , cần xem_xét : - Việc bán_phá_giá , trợ_cấp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam là nguyên_nhân gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành một ngành sản_xuất trong nước . - Các yếu_tố khác ngoài việc bán_phá_giá , trợ_cấp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam gây ra hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc ngăn_cản đáng_kể sự hình_thành ngành sản_xuất trong nước sẽ không được xem_xét vào ảnh_hưởng do hàng_hoá bị bán_phá_giá , được trợ_cấp gây ra , bao_gồm : + Khối_lượng , số_lượng của hàng_hoá tương_tự nhập_khẩu vào Việt_Nam không bị bán_phá_giá , không được trợ_cấp ; + Mức_độ giảm_sút của cầu_tiêu dùng hoặc sự thay_đổi về hình_thức tiêu_dùng đối_với hàng_hoá tương_tự sản_xuất trong nước ; + Chính_sách hạn_chế thương_mại ; + Sự phát_triển của công_nghệ ; + Khả_năng xuất_khẩu và năng_suất của ngành sản_xuất trong nước ; + Các yếu_tố khác mà Cơ_quan điều_tra thấy phù_hợp chống bán_phá_giá
200,904
Tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý bị xử_phạt bao_nhiêu năm tù ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 251 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 68 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : ... " Điều 251. Tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý 1. Người nào mua_bán trái_phép chất ma_tuý, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên ; d ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; đ ) Lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan, tổ_chức ; e ) Sử_dụng người dưới 16 tuổi vào việc phạm_tội hoặc bán ma_tuý cho người dưới 16 tuổi ; g ) Qua biên_giới ; h ) Nhựa thuốc_phiện, nhựa cần_sa hoặc cao côca có khối_lượng từ 500 gam đến dưới 01 kilôgam ; i ) Heroine, Cocaine, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA hoặc XLR-11 có khối_lượng từ 05 gam đến dưới 30 gam ; k ) Lá cây côca ; lá khát ( lá cây Catha edulis ) ; lá, rễ, thân, cành, hoa, quả của cây cần_sa hoặc bộ_phận của cây
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 251 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 68 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : " Điều 251 . Tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý 1 . Người nào mua_bán trái_phép chất ma_tuý , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên ; d ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; đ ) Lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; e ) Sử_dụng người dưới 16 tuổi vào việc phạm_tội hoặc bán ma_tuý cho người dưới 16 tuổi ; g ) Qua biên_giới ; h ) Nhựa thuốc_phiện , nhựa cần_sa hoặc cao côca có khối_lượng từ 500 gam đến dưới 01 kilôgam ; i ) Heroine , Cocaine , Methamphetamine , Amphetamine , MDMA hoặc XLR-11 có khối_lượng từ 05 gam đến dưới 30 gam ; k ) Lá cây côca ; lá khát ( lá cây Catha edulis ) ; lá , rễ , thân , cành , hoa , quả của cây cần_sa hoặc bộ_phận của cây khác có chứa chất ma_tuý do Chính_phủ quy_định có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 25 kilôgam ; l ) Quả thuốc_phiện khô có khối_lượng từ 50 kilôgam đến dưới 200 kilôgam ; m ) Quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam ; n ) Các chất ma_tuý khác ở thể rắn có khối_lượng từ 20 gam đến dưới 100 gam ; o ) Các chất ma_tuý khác ở thể lỏng có_thể tích từ 100 mililít đến dưới 250 mililít ; p ) Có 02 chất ma_tuý trở lên mà tổng khối_lượng hoặc thể_tích của các chất đó tương_đương với khối_lượng hoặc thể_tích chất ma_tuý quy_định tại một trong các điểm từ điểm h đến điểm o khoản này ; q ) Tái_phạm nguy_hiểm . ... " Như_vậy , người nào mua_bán trái_phép chất ma_tuý , thì có_thể bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Tuỳ vào tình_huống cụ_thể mà khung_hình_phạt có_thể tăng lên tương_ứng theo quy_định trên . Ma_tuý
200,905
Tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý bị xử_phạt bao_nhiêu năm tù ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 251 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 68 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : ... côca ; lá khát ( lá cây Catha edulis ) ; lá, rễ, thân, cành, hoa, quả của cây cần_sa hoặc bộ_phận của cây khác có chứa chất ma_tuý do Chính_phủ quy_định có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 25 kilôgam ; l ) Quả thuốc_phiện khô có khối_lượng từ 50 kilôgam đến dưới 200 kilôgam ; m ) Quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam ; n ) Các chất ma_tuý khác ở thể rắn có khối_lượng từ 20 gam đến dưới 100 gam ; o ) Các chất ma_tuý khác ở thể lỏng có_thể tích từ 100 mililít đến dưới 250 mililít ; p ) Có 02 chất ma_tuý trở lên mà tổng khối_lượng hoặc thể_tích của các chất đó tương_đương với khối_lượng hoặc thể_tích chất ma_tuý quy_định tại một trong các điểm từ điểm h đến điểm o khoản này ; q ) Tái_phạm nguy_hiểm.... " Như_vậy, người nào mua_bán trái_phép chất ma_tuý, thì có_thể bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm. Tuỳ vào tình_huống cụ_thể mà khung_hình_phạt có_thể tăng lên tương_ứng theo
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 251 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 68 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : " Điều 251 . Tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý 1 . Người nào mua_bán trái_phép chất ma_tuý , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên ; d ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; đ ) Lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; e ) Sử_dụng người dưới 16 tuổi vào việc phạm_tội hoặc bán ma_tuý cho người dưới 16 tuổi ; g ) Qua biên_giới ; h ) Nhựa thuốc_phiện , nhựa cần_sa hoặc cao côca có khối_lượng từ 500 gam đến dưới 01 kilôgam ; i ) Heroine , Cocaine , Methamphetamine , Amphetamine , MDMA hoặc XLR-11 có khối_lượng từ 05 gam đến dưới 30 gam ; k ) Lá cây côca ; lá khát ( lá cây Catha edulis ) ; lá , rễ , thân , cành , hoa , quả của cây cần_sa hoặc bộ_phận của cây khác có chứa chất ma_tuý do Chính_phủ quy_định có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 25 kilôgam ; l ) Quả thuốc_phiện khô có khối_lượng từ 50 kilôgam đến dưới 200 kilôgam ; m ) Quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam ; n ) Các chất ma_tuý khác ở thể rắn có khối_lượng từ 20 gam đến dưới 100 gam ; o ) Các chất ma_tuý khác ở thể lỏng có_thể tích từ 100 mililít đến dưới 250 mililít ; p ) Có 02 chất ma_tuý trở lên mà tổng khối_lượng hoặc thể_tích của các chất đó tương_đương với khối_lượng hoặc thể_tích chất ma_tuý quy_định tại một trong các điểm từ điểm h đến điểm o khoản này ; q ) Tái_phạm nguy_hiểm . ... " Như_vậy , người nào mua_bán trái_phép chất ma_tuý , thì có_thể bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Tuỳ vào tình_huống cụ_thể mà khung_hình_phạt có_thể tăng lên tương_ứng theo quy_định trên . Ma_tuý
200,906
Tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý bị xử_phạt bao_nhiêu năm tù ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 251 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 68 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : ... Như_vậy, người nào mua_bán trái_phép chất ma_tuý, thì có_thể bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm. Tuỳ vào tình_huống cụ_thể mà khung_hình_phạt có_thể tăng lên tương_ứng theo quy_định trên. Ma_tuý
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 251 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 68 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : " Điều 251 . Tội mua_bán trái_phép chất ma_tuý 1 . Người nào mua_bán trái_phép chất ma_tuý , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên ; d ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; đ ) Lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; e ) Sử_dụng người dưới 16 tuổi vào việc phạm_tội hoặc bán ma_tuý cho người dưới 16 tuổi ; g ) Qua biên_giới ; h ) Nhựa thuốc_phiện , nhựa cần_sa hoặc cao côca có khối_lượng từ 500 gam đến dưới 01 kilôgam ; i ) Heroine , Cocaine , Methamphetamine , Amphetamine , MDMA hoặc XLR-11 có khối_lượng từ 05 gam đến dưới 30 gam ; k ) Lá cây côca ; lá khát ( lá cây Catha edulis ) ; lá , rễ , thân , cành , hoa , quả của cây cần_sa hoặc bộ_phận của cây khác có chứa chất ma_tuý do Chính_phủ quy_định có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 25 kilôgam ; l ) Quả thuốc_phiện khô có khối_lượng từ 50 kilôgam đến dưới 200 kilôgam ; m ) Quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam ; n ) Các chất ma_tuý khác ở thể rắn có khối_lượng từ 20 gam đến dưới 100 gam ; o ) Các chất ma_tuý khác ở thể lỏng có_thể tích từ 100 mililít đến dưới 250 mililít ; p ) Có 02 chất ma_tuý trở lên mà tổng khối_lượng hoặc thể_tích của các chất đó tương_đương với khối_lượng hoặc thể_tích chất ma_tuý quy_định tại một trong các điểm từ điểm h đến điểm o khoản này ; q ) Tái_phạm nguy_hiểm . ... " Như_vậy , người nào mua_bán trái_phép chất ma_tuý , thì có_thể bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Tuỳ vào tình_huống cụ_thể mà khung_hình_phạt có_thể tăng lên tương_ứng theo quy_định trên . Ma_tuý
200,907
Người có hành_vi mua_bán trái_phép chất ma_tuý mà tự đầu_thú thì có được hưởng tình_tiết giảm nhẹ hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : ... " Điều 51. Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1. Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa, bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; l ) Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : " Điều 51 . Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; l ) Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; ... " Theo đó , nếu người có hành_vi mua_bán trái_phép chất ma_tuý mà tự đầu_thú thì sẽ được hưởng tình_tiết giảm nhẹ .
200,908
Người có hành_vi mua_bán trái_phép chất ma_tuý mà tự đầu_thú thì có được hưởng tình_tiết giảm nhẹ hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : ... do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ;... " Theo đó, nếu người có hành_vi mua_bán trái_phép chất ma_tuý mà tự đầu_thú thì sẽ được hưởng tình_tiết giảm nhẹ.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : " Điều 51 . Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; l ) Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; ... " Theo đó , nếu người có hành_vi mua_bán trái_phép chất ma_tuý mà tự đầu_thú thì sẽ được hưởng tình_tiết giảm nhẹ .
200,909
Người có hành_vi mua_bán trái_phép chất ma_tuý phạm_tội lần đầu có cơ_hội được ra tù trước thời_hạn không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : ... " Điều 66. Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện... 1. Người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm nghiêm_trọng, tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng mà đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù hoặc người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được tha tù trước thời_hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Phạm_tội lần đầu ; b ) Có nhiều tiến_bộ, có ý_thức cải_tạo tốt ; c ) Có nơi cư_trú rõ_ràng ; d ) Đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung là hình_phạt tiền, nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại và án_phí ; đ ) Đã chấp_hành được ít_nhất là một phần hai mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 15 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn. Trường_hợp người phạm_tội là người có công với cách_mạng, thân_nhân của người có công với cách_mạng, người đủ 70 tuổi trở lên, người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng, phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì phải chấp_hành được ít_nhất là một phần ba mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 12 năm
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : " Điều 66 . Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ... 1 . Người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng mà đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù hoặc người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được tha tù trước thời_hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Phạm_tội lần đầu ; b ) Có nhiều tiến_bộ , có ý_thức cải_tạo tốt ; c ) Có nơi cư_trú rõ_ràng ; d ) Đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung là hình_phạt tiền , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại và án_phí ; đ ) Đã chấp_hành được ít_nhất là một phần hai mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 15 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn . Trường_hợp người phạm_tội là người có công với cách_mạng , thân_nhân của người có công với cách_mạng , người đủ 70 tuổi trở lên , người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì phải chấp_hành được ít_nhất là một phần ba mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 12 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn ; e ) Không thuộc một trong các trường_hợp phạm_tội quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , người có hành_vi mua_bán trái_phép chất ma_tuý phạm_tội lần đầu chỉ mới đáp_ứng được 1 điều_kiện để được tha tù trước thời_hạn mà thôi . Cho_nên cần phải thực_hiện đủ các điều_kiện theo quy_định trên thì được tha tù trước thời_hạn .
200,910
Người có hành_vi mua_bán trái_phép chất ma_tuý phạm_tội lần đầu có cơ_hội được ra tù trước thời_hạn không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : ... hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng, phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì phải chấp_hành được ít_nhất là một phần ba mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 12 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn ; e ) Không thuộc một trong các trường_hợp phạm_tội quy_định tại khoản 2 Điều này. " Theo đó, người có hành_vi mua_bán trái_phép chất ma_tuý phạm_tội lần đầu chỉ mới đáp_ứng được 1 điều_kiện để được tha tù trước thời_hạn mà thôi. Cho_nên cần phải thực_hiện đủ các điều_kiện theo quy_định trên thì được tha tù trước thời_hạn.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : " Điều 66 . Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ... 1 . Người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng mà đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù hoặc người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được tha tù trước thời_hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Phạm_tội lần đầu ; b ) Có nhiều tiến_bộ , có ý_thức cải_tạo tốt ; c ) Có nơi cư_trú rõ_ràng ; d ) Đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung là hình_phạt tiền , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại và án_phí ; đ ) Đã chấp_hành được ít_nhất là một phần hai mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 15 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn . Trường_hợp người phạm_tội là người có công với cách_mạng , thân_nhân của người có công với cách_mạng , người đủ 70 tuổi trở lên , người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì phải chấp_hành được ít_nhất là một phần ba mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 12 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn ; e ) Không thuộc một trong các trường_hợp phạm_tội quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , người có hành_vi mua_bán trái_phép chất ma_tuý phạm_tội lần đầu chỉ mới đáp_ứng được 1 điều_kiện để được tha tù trước thời_hạn mà thôi . Cho_nên cần phải thực_hiện đủ các điều_kiện theo quy_định trên thì được tha tù trước thời_hạn .
200,911
Danh_nghĩa các chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài quy_định như_thế_nào ?
Chuyến thăm cấp nhà_nước ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 3 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP định_nghĩa về danh_nghĩa các : ... Chuyến thăm cấp nhà_nước ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 3 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP định_nghĩa về danh_nghĩa các chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài như sau : Giải_thích từ_ngữ :... 3. “ Khách cấp cao nước_ngoài ” gồm Nguyên_thủ quốc_gia, Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền và Phó Nguyên_thủ quốc_gia, Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền ; Người đứng đầu Chính_phủ và cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ ; Người đứng đầu Nghị_viện, cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện và các cấp tương_đương ; một_số khách nước_ngoài khác được quy_định tại Nghị_định này.... 6. “ Thăm cấp nhà_nước ”, “ thăm chính_thức ”, “ thăm làm_việc ”, “ thăm nội_bộ ”, “ thăm cá_nhân ” là danh_nghĩa chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài, chỉ tính_chất, mức_độ của chuyến thăm : a ) “ Thăm cấp nhà_nước ” là chuyến thăm được áp_dụng mức_độ nghi_lễ nhà_nước cao nhất dành cho : Nguyên_thủ quốc_gia nước khách đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền
None
1
Chuyến thăm cấp nhà_nước ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 3 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP định_nghĩa về danh_nghĩa các chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài như sau : Giải_thích từ_ngữ : ... 3 . “ Khách cấp cao nước_ngoài ” gồm Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền và Phó Nguyên_thủ quốc_gia , Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền ; Người đứng đầu Chính_phủ và cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ ; Người đứng đầu Nghị_viện , cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện và các cấp tương_đương ; một_số khách nước_ngoài khác được quy_định tại Nghị_định này . ... 6 . “ Thăm cấp nhà_nước ” , “ thăm chính_thức ” , “ thăm làm_việc ” , “ thăm nội_bộ ” , “ thăm cá_nhân ” là danh_nghĩa chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài , chỉ tính_chất , mức_độ của chuyến thăm : a ) “ Thăm cấp nhà_nước ” là chuyến thăm được áp_dụng mức_độ nghi_lễ nhà_nước cao nhất dành cho : Nguyên_thủ quốc_gia nước khách đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền là khách mời của Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; Nguyên_thủ quốc_gia nước khách là khách mời của Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; b ) “ Thăm chính_thức ” là chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài đến Việt_Nam theo lời mời chính_thức của Lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước Việt_Nam với các nghi_lễ và các biện_pháp lễ_tân thấp hơn so với chuyến thăm cấp nhà_nước và được quy_định cụ_thể tại Nghị_định này ; c ) “ Thăm làm_việc ” là chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài đến Việt_Nam theo lời mời làm_việc của Lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước Việt_Nam với chương_trình làm_việc được hai bên trao_đổi , thống_nhất áp_dụng các biện_pháp lễ_tân rút_gọn , đơn_giản ; d ) “ Thăm nội_bộ ” là chuyến thăm làm_việc không đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của khách cấp cao nước_ngoài đến Việt_Nam theo thoả_thuận của Lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước Việt_Nam để trao_đổi về các vấn_đề riêng trong quan_hệ giữa hai Bên ; đ ) “ Thăm cá_nhân ” là chuyến thăm thực_hiện các mục_đích cá_nhân , đồng_thời có_thể kết_hợp thực_hiện mục_đích tăng_cường quan_hệ song_phương thông_qua quan_hệ cá_nhân với cá_nhân giữa Lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước Việt_Nam với khách cấp cao nước_ngoài . Như_vậy , “ Thăm cấp nhà_nước ” , “ thăm chính_thức ” , “ thăm làm_việc ” là danh_nghĩa chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài , chỉ tính_chất , mức_độ của chuyến thăm , trong đó thăm cấp nhà_nước là chuyến thăm được đón , tiếp với mức_độ nghi_lễ nhà_nước cao nhất .
200,912
Danh_nghĩa các chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài quy_định như_thế_nào ?
Chuyến thăm cấp nhà_nước ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 3 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP định_nghĩa về danh_nghĩa các : ... a ) “ Thăm cấp nhà_nước ” là chuyến thăm được áp_dụng mức_độ nghi_lễ nhà_nước cao nhất dành cho : Nguyên_thủ quốc_gia nước khách đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền là khách mời của Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; Nguyên_thủ quốc_gia nước khách là khách mời của Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; b ) “ Thăm chính_thức ” là chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài đến Việt_Nam theo lời mời chính_thức của Lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước Việt_Nam với các nghi_lễ và các biện_pháp lễ_tân thấp hơn so với chuyến thăm cấp nhà_nước và được quy_định cụ_thể tại Nghị_định này ; c ) “ Thăm làm_việc ” là chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài đến Việt_Nam theo lời mời làm_việc của Lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước Việt_Nam với chương_trình làm_việc được hai bên trao_đổi, thống_nhất áp_dụng các biện_pháp lễ_tân rút_gọn, đơn_giản ; d ) “ Thăm nội_bộ ” là chuyến thăm làm_việc không đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của khách cấp cao nước_ngoài đến Việt_Nam theo thoả_thuận của Lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước Việt_Nam để trao_đổi về các vấn_đề riêng trong quan_hệ giữa hai Bên ; đ ) “ Thăm cá_nhân ”
None
1
Chuyến thăm cấp nhà_nước ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 3 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP định_nghĩa về danh_nghĩa các chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài như sau : Giải_thích từ_ngữ : ... 3 . “ Khách cấp cao nước_ngoài ” gồm Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền và Phó Nguyên_thủ quốc_gia , Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền ; Người đứng đầu Chính_phủ và cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ ; Người đứng đầu Nghị_viện , cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện và các cấp tương_đương ; một_số khách nước_ngoài khác được quy_định tại Nghị_định này . ... 6 . “ Thăm cấp nhà_nước ” , “ thăm chính_thức ” , “ thăm làm_việc ” , “ thăm nội_bộ ” , “ thăm cá_nhân ” là danh_nghĩa chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài , chỉ tính_chất , mức_độ của chuyến thăm : a ) “ Thăm cấp nhà_nước ” là chuyến thăm được áp_dụng mức_độ nghi_lễ nhà_nước cao nhất dành cho : Nguyên_thủ quốc_gia nước khách đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền là khách mời của Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; Nguyên_thủ quốc_gia nước khách là khách mời của Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; b ) “ Thăm chính_thức ” là chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài đến Việt_Nam theo lời mời chính_thức của Lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước Việt_Nam với các nghi_lễ và các biện_pháp lễ_tân thấp hơn so với chuyến thăm cấp nhà_nước và được quy_định cụ_thể tại Nghị_định này ; c ) “ Thăm làm_việc ” là chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài đến Việt_Nam theo lời mời làm_việc của Lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước Việt_Nam với chương_trình làm_việc được hai bên trao_đổi , thống_nhất áp_dụng các biện_pháp lễ_tân rút_gọn , đơn_giản ; d ) “ Thăm nội_bộ ” là chuyến thăm làm_việc không đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của khách cấp cao nước_ngoài đến Việt_Nam theo thoả_thuận của Lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước Việt_Nam để trao_đổi về các vấn_đề riêng trong quan_hệ giữa hai Bên ; đ ) “ Thăm cá_nhân ” là chuyến thăm thực_hiện các mục_đích cá_nhân , đồng_thời có_thể kết_hợp thực_hiện mục_đích tăng_cường quan_hệ song_phương thông_qua quan_hệ cá_nhân với cá_nhân giữa Lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước Việt_Nam với khách cấp cao nước_ngoài . Như_vậy , “ Thăm cấp nhà_nước ” , “ thăm chính_thức ” , “ thăm làm_việc ” là danh_nghĩa chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài , chỉ tính_chất , mức_độ của chuyến thăm , trong đó thăm cấp nhà_nước là chuyến thăm được đón , tiếp với mức_độ nghi_lễ nhà_nước cao nhất .
200,913
Danh_nghĩa các chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài quy_định như_thế_nào ?
Chuyến thăm cấp nhà_nước ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 3 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP định_nghĩa về danh_nghĩa các : ... khách cấp cao nước_ngoài đến Việt_Nam theo thoả_thuận của Lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước Việt_Nam để trao_đổi về các vấn_đề riêng trong quan_hệ giữa hai Bên ; đ ) “ Thăm cá_nhân ” là chuyến thăm thực_hiện các mục_đích cá_nhân, đồng_thời có_thể kết_hợp thực_hiện mục_đích tăng_cường quan_hệ song_phương thông_qua quan_hệ cá_nhân với cá_nhân giữa Lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước Việt_Nam với khách cấp cao nước_ngoài. Như_vậy, “ Thăm cấp nhà_nước ”, “ thăm chính_thức ”, “ thăm làm_việc ” là danh_nghĩa chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài, chỉ tính_chất, mức_độ của chuyến thăm, trong đó thăm cấp nhà_nước là chuyến thăm được đón, tiếp với mức_độ nghi_lễ nhà_nước cao nhất.
None
1
Chuyến thăm cấp nhà_nước ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 3 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP định_nghĩa về danh_nghĩa các chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài như sau : Giải_thích từ_ngữ : ... 3 . “ Khách cấp cao nước_ngoài ” gồm Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền và Phó Nguyên_thủ quốc_gia , Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền ; Người đứng đầu Chính_phủ và cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ ; Người đứng đầu Nghị_viện , cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện và các cấp tương_đương ; một_số khách nước_ngoài khác được quy_định tại Nghị_định này . ... 6 . “ Thăm cấp nhà_nước ” , “ thăm chính_thức ” , “ thăm làm_việc ” , “ thăm nội_bộ ” , “ thăm cá_nhân ” là danh_nghĩa chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài , chỉ tính_chất , mức_độ của chuyến thăm : a ) “ Thăm cấp nhà_nước ” là chuyến thăm được áp_dụng mức_độ nghi_lễ nhà_nước cao nhất dành cho : Nguyên_thủ quốc_gia nước khách đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền là khách mời của Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam và Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; Nguyên_thủ quốc_gia nước khách là khách mời của Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; b ) “ Thăm chính_thức ” là chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài đến Việt_Nam theo lời mời chính_thức của Lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước Việt_Nam với các nghi_lễ và các biện_pháp lễ_tân thấp hơn so với chuyến thăm cấp nhà_nước và được quy_định cụ_thể tại Nghị_định này ; c ) “ Thăm làm_việc ” là chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài đến Việt_Nam theo lời mời làm_việc của Lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước Việt_Nam với chương_trình làm_việc được hai bên trao_đổi , thống_nhất áp_dụng các biện_pháp lễ_tân rút_gọn , đơn_giản ; d ) “ Thăm nội_bộ ” là chuyến thăm làm_việc không đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng của khách cấp cao nước_ngoài đến Việt_Nam theo thoả_thuận của Lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước Việt_Nam để trao_đổi về các vấn_đề riêng trong quan_hệ giữa hai Bên ; đ ) “ Thăm cá_nhân ” là chuyến thăm thực_hiện các mục_đích cá_nhân , đồng_thời có_thể kết_hợp thực_hiện mục_đích tăng_cường quan_hệ song_phương thông_qua quan_hệ cá_nhân với cá_nhân giữa Lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước Việt_Nam với khách cấp cao nước_ngoài . Như_vậy , “ Thăm cấp nhà_nước ” , “ thăm chính_thức ” , “ thăm làm_việc ” là danh_nghĩa chuyến thăm của khách cấp cao nước_ngoài , chỉ tính_chất , mức_độ của chuyến thăm , trong đó thăm cấp nhà_nước là chuyến thăm được đón , tiếp với mức_độ nghi_lễ nhà_nước cao nhất .
200,914
Một năm được đón_tiếp bao_nhiêu chuyến thăm cấp nhà_nước ?
Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về danh_nghĩa các chuyến thăm cấp cao như sau : ... Danh_nghĩa các chuyến thăm cấp cao 1. Bộ Ngoại_giao thoả_thuận với nước khách về danh_nghĩa từng chuyến thăm của Nguyên_thủ quốc_gia, Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền, Người đứng đầu Chính_phủ, Phó Nguyên_thủ quốc_gia, Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền, cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ : a ) Nguyên_thủ quốc_gia thực_hiện chuyến thăm theo một trong các danh_nghĩa : thăm cấp nhà_nước, thăm chính_thức, thăm nội_bộ và thăm cá_nhân ; Phó Nguyên_thủ quốc_gia thực_hiện chuyến thăm theo một trong các danh_nghĩa : thăm chính_thức, thăm làm_việc, thăm nội_bộ và thăm cá_nhân ; Danh_nghĩa thăm cấp nhà_nước chỉ áp_dụng cho Nguyên_thủ quốc_gia, Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách thăm Việt_Nam ; Một năm tổ_chức đón không quá 03 đoàn thăm cấp nhà_nước. Bộ Ngoại_giao thống_nhất với Bộ Ngoại_giao nước khách về chương_trình chuyến thăm từ 03 đến 06 tháng trước khi diễn ra chuyến thăm ; b ) Người đứng đầu Chính_phủ, cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ nước khách thực_hiện chuyến thăm theo một
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về danh_nghĩa các chuyến thăm cấp cao như sau : Danh_nghĩa các chuyến thăm cấp cao 1 . Bộ Ngoại_giao thoả_thuận với nước khách về danh_nghĩa từng chuyến thăm của Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền , Người đứng đầu Chính_phủ , Phó Nguyên_thủ quốc_gia , Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền , cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ : a ) Nguyên_thủ quốc_gia thực_hiện chuyến thăm theo một trong các danh_nghĩa : thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức , thăm nội_bộ và thăm cá_nhân ; Phó Nguyên_thủ quốc_gia thực_hiện chuyến thăm theo một trong các danh_nghĩa : thăm chính_thức , thăm làm_việc , thăm nội_bộ và thăm cá_nhân ; Danh_nghĩa thăm cấp nhà_nước chỉ áp_dụng cho Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách thăm Việt_Nam ; Một năm tổ_chức đón không quá 03 đoàn thăm cấp nhà_nước . Bộ Ngoại_giao thống_nhất với Bộ Ngoại_giao nước khách về chương_trình chuyến thăm từ 03 đến 06 tháng trước khi diễn ra chuyến thăm ; b ) Người đứng đầu Chính_phủ , cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ nước khách thực_hiện chuyến thăm theo một trong các danh_nghĩa : thăm chính_thức , thăm làm_việc , thăm nội_bộ và thăm cá_nhân . 2 . Uỷ_ban Đối_ngoại của Quốc_hội thoả_thuận với nước khách về danh_nghĩa từng chuyến thăm của Người đứng đầu Nghị_viện nước khách , cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện nước khách theo một trong các danh_nghĩa : thăm chính_thức , thăm làm_việc , thăm nội_bộ và thăm cá_nhân . Như_vậy , căn_cứ theo như quy_định trên thì một năm tổ_chức đón không quá 03 đoàn thăm cấp nhà_nước . Bộ Ngoại_giao thống_nhất với Bộ Ngoại_giao nước khách về chương_trình chuyến thăm từ 03 đến 06 tháng trước khi diễn ra chuyến thăm .
200,915
Một năm được đón_tiếp bao_nhiêu chuyến thăm cấp nhà_nước ?
Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về danh_nghĩa các chuyến thăm cấp cao như sau : ... 03 đến 06 tháng trước khi diễn ra chuyến thăm ; b ) Người đứng đầu Chính_phủ, cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ nước khách thực_hiện chuyến thăm theo một trong các danh_nghĩa : thăm chính_thức, thăm làm_việc, thăm nội_bộ và thăm cá_nhân. 2. Uỷ_ban Đối_ngoại của Quốc_hội thoả_thuận với nước khách về danh_nghĩa từng chuyến thăm của Người đứng đầu Nghị_viện nước khách, cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện nước khách theo một trong các danh_nghĩa : thăm chính_thức, thăm làm_việc, thăm nội_bộ và thăm cá_nhân. Như_vậy, căn_cứ theo như quy_định trên thì một năm tổ_chức đón không quá 03 đoàn thăm cấp nhà_nước. Bộ Ngoại_giao thống_nhất với Bộ Ngoại_giao nước khách về chương_trình chuyến thăm từ 03 đến 06 tháng trước khi diễn ra chuyến thăm.
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về danh_nghĩa các chuyến thăm cấp cao như sau : Danh_nghĩa các chuyến thăm cấp cao 1 . Bộ Ngoại_giao thoả_thuận với nước khách về danh_nghĩa từng chuyến thăm của Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền , Người đứng đầu Chính_phủ , Phó Nguyên_thủ quốc_gia , Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền , cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ : a ) Nguyên_thủ quốc_gia thực_hiện chuyến thăm theo một trong các danh_nghĩa : thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức , thăm nội_bộ và thăm cá_nhân ; Phó Nguyên_thủ quốc_gia thực_hiện chuyến thăm theo một trong các danh_nghĩa : thăm chính_thức , thăm làm_việc , thăm nội_bộ và thăm cá_nhân ; Danh_nghĩa thăm cấp nhà_nước chỉ áp_dụng cho Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách thăm Việt_Nam ; Một năm tổ_chức đón không quá 03 đoàn thăm cấp nhà_nước . Bộ Ngoại_giao thống_nhất với Bộ Ngoại_giao nước khách về chương_trình chuyến thăm từ 03 đến 06 tháng trước khi diễn ra chuyến thăm ; b ) Người đứng đầu Chính_phủ , cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ nước khách thực_hiện chuyến thăm theo một trong các danh_nghĩa : thăm chính_thức , thăm làm_việc , thăm nội_bộ và thăm cá_nhân . 2 . Uỷ_ban Đối_ngoại của Quốc_hội thoả_thuận với nước khách về danh_nghĩa từng chuyến thăm của Người đứng đầu Nghị_viện nước khách , cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện nước khách theo một trong các danh_nghĩa : thăm chính_thức , thăm làm_việc , thăm nội_bộ và thăm cá_nhân . Như_vậy , căn_cứ theo như quy_định trên thì một năm tổ_chức đón không quá 03 đoàn thăm cấp nhà_nước . Bộ Ngoại_giao thống_nhất với Bộ Ngoại_giao nước khách về chương_trình chuyến thăm từ 03 đến 06 tháng trước khi diễn ra chuyến thăm .
200,916
Thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại theo những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại như sau : ... Nguyên_tắc thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại 1. Cơ_quan chủ_trì tổ_chức thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại phải tuân_thủ các quy_định của Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam cũng như pháp_luật và thông_lệ quốc_tế. 2. Việc tổ_chức nghi_lễ đối_ngoại phải được thực_hiện thống_nhất trong toàn hệ_thống chính_trị bao_gồm các cơ_quan Đảng và Nhà_nước, phục_vụ yêu_cầu chính_trị, đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước, khẳng_định được vị_thế và vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam đối_với hệ_thống chính_trị Việt_Nam. 3. Cơ_quan chủ_trì kiến_nghị các biện_pháp nghi_lễ đối_ngoại trên cơ_sở đối đẳng, có_đi_có_lại ; chú_trọng xử_lý các khác_biệt giữa hệ_thống chính_trị, phong_tục, văn_hoá Việt_Nam với hệ_thống chính_trị, phong_tục, văn_hoá nước khách. 4. Các trường_hợp đặc_biệt thực_hiện theo đề_án riêng và báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định. Như_vậy, việc tổ_chức nghi_lễ đối_ngoại phải tuân_thủ các quy_định của Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam cũng như pháp_luật và thông_lệ quốc_tế ; + Được thực_hiện thống_nhất trong toàn hệ_thống chính_trị bao_gồm các cơ_quan Đảng và Nhà_nước, phục_vụ yêu_cầu chính_trị, đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước, khẳng_định được vị_thế và vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam đối_với hệ_thống chính_trị Việt_Nam. + Cơ_quan chủ_trì kiến_nghị các biện_pháp nghi_lễ đối_ngoại trên cơ_sở đối
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại như sau : Nguyên_tắc thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại 1 . Cơ_quan chủ_trì tổ_chức thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại phải tuân_thủ các quy_định của Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam cũng như pháp_luật và thông_lệ quốc_tế . 2 . Việc tổ_chức nghi_lễ đối_ngoại phải được thực_hiện thống_nhất trong toàn hệ_thống chính_trị bao_gồm các cơ_quan Đảng và Nhà_nước , phục_vụ yêu_cầu chính_trị , đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước , khẳng_định được vị_thế và vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam đối_với hệ_thống chính_trị Việt_Nam . 3 . Cơ_quan chủ_trì kiến_nghị các biện_pháp nghi_lễ đối_ngoại trên cơ_sở đối đẳng , có_đi_có_lại ; chú_trọng xử_lý các khác_biệt giữa hệ_thống chính_trị , phong_tục , văn_hoá Việt_Nam với hệ_thống chính_trị , phong_tục , văn_hoá nước khách . 4 . Các trường_hợp đặc_biệt thực_hiện theo đề_án riêng và báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định . Như_vậy , việc tổ_chức nghi_lễ đối_ngoại phải tuân_thủ các quy_định của Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam cũng như pháp_luật và thông_lệ quốc_tế ; + Được thực_hiện thống_nhất trong toàn hệ_thống chính_trị bao_gồm các cơ_quan Đảng và Nhà_nước , phục_vụ yêu_cầu chính_trị , đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước , khẳng_định được vị_thế và vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam đối_với hệ_thống chính_trị Việt_Nam . + Cơ_quan chủ_trì kiến_nghị các biện_pháp nghi_lễ đối_ngoại trên cơ_sở đối đẳng , có_đi_có_lại ; chú_trọng xử_lý các khác_biệt giữa hệ_thống chính_trị , phong_tục , văn_hoá Việt_Nam với hệ_thống chính_trị , phong_tục , văn_hoá nước khách . + Các trường_hợp đặc_biệt thực_hiện theo đề_án riêng và báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định .
200,917
Thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại theo những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại như sau : ... chính_trị, đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước, khẳng_định được vị_thế và vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam đối_với hệ_thống chính_trị Việt_Nam. + Cơ_quan chủ_trì kiến_nghị các biện_pháp nghi_lễ đối_ngoại trên cơ_sở đối đẳng, có_đi_có_lại ; chú_trọng xử_lý các khác_biệt giữa hệ_thống chính_trị, phong_tục, văn_hoá Việt_Nam với hệ_thống chính_trị, phong_tục, văn_hoá nước khách. + Các trường_hợp đặc_biệt thực_hiện theo đề_án riêng và báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định. Nguyên_tắc thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại 1. Cơ_quan chủ_trì tổ_chức thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại phải tuân_thủ các quy_định của Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam cũng như pháp_luật và thông_lệ quốc_tế. 2. Việc tổ_chức nghi_lễ đối_ngoại phải được thực_hiện thống_nhất trong toàn hệ_thống chính_trị bao_gồm các cơ_quan Đảng và Nhà_nước, phục_vụ yêu_cầu chính_trị, đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước, khẳng_định được vị_thế và vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam đối_với hệ_thống chính_trị Việt_Nam. 3. Cơ_quan chủ_trì kiến_nghị các biện_pháp nghi_lễ đối_ngoại trên cơ_sở đối đẳng, có_đi_có_lại ; chú_trọng xử_lý các khác_biệt giữa hệ_thống chính_trị, phong_tục, văn_hoá Việt_Nam với hệ_thống chính_trị, phong_tục, văn_hoá nước khách. 4. Các trường_hợp đặc_biệt thực_hiện theo đề_án riêng và báo_cáo
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại như sau : Nguyên_tắc thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại 1 . Cơ_quan chủ_trì tổ_chức thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại phải tuân_thủ các quy_định của Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam cũng như pháp_luật và thông_lệ quốc_tế . 2 . Việc tổ_chức nghi_lễ đối_ngoại phải được thực_hiện thống_nhất trong toàn hệ_thống chính_trị bao_gồm các cơ_quan Đảng và Nhà_nước , phục_vụ yêu_cầu chính_trị , đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước , khẳng_định được vị_thế và vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam đối_với hệ_thống chính_trị Việt_Nam . 3 . Cơ_quan chủ_trì kiến_nghị các biện_pháp nghi_lễ đối_ngoại trên cơ_sở đối đẳng , có_đi_có_lại ; chú_trọng xử_lý các khác_biệt giữa hệ_thống chính_trị , phong_tục , văn_hoá Việt_Nam với hệ_thống chính_trị , phong_tục , văn_hoá nước khách . 4 . Các trường_hợp đặc_biệt thực_hiện theo đề_án riêng và báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định . Như_vậy , việc tổ_chức nghi_lễ đối_ngoại phải tuân_thủ các quy_định của Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam cũng như pháp_luật và thông_lệ quốc_tế ; + Được thực_hiện thống_nhất trong toàn hệ_thống chính_trị bao_gồm các cơ_quan Đảng và Nhà_nước , phục_vụ yêu_cầu chính_trị , đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước , khẳng_định được vị_thế và vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam đối_với hệ_thống chính_trị Việt_Nam . + Cơ_quan chủ_trì kiến_nghị các biện_pháp nghi_lễ đối_ngoại trên cơ_sở đối đẳng , có_đi_có_lại ; chú_trọng xử_lý các khác_biệt giữa hệ_thống chính_trị , phong_tục , văn_hoá Việt_Nam với hệ_thống chính_trị , phong_tục , văn_hoá nước khách . + Các trường_hợp đặc_biệt thực_hiện theo đề_án riêng và báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định .
200,918
Thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại theo những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại như sau : ... xử_lý các khác_biệt giữa hệ_thống chính_trị, phong_tục, văn_hoá Việt_Nam với hệ_thống chính_trị, phong_tục, văn_hoá nước khách. 4. Các trường_hợp đặc_biệt thực_hiện theo đề_án riêng và báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định. Như_vậy, việc tổ_chức nghi_lễ đối_ngoại phải tuân_thủ các quy_định của Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam cũng như pháp_luật và thông_lệ quốc_tế ; + Được thực_hiện thống_nhất trong toàn hệ_thống chính_trị bao_gồm các cơ_quan Đảng và Nhà_nước, phục_vụ yêu_cầu chính_trị, đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước, khẳng_định được vị_thế và vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam đối_với hệ_thống chính_trị Việt_Nam. + Cơ_quan chủ_trì kiến_nghị các biện_pháp nghi_lễ đối_ngoại trên cơ_sở đối đẳng, có_đi_có_lại ; chú_trọng xử_lý các khác_biệt giữa hệ_thống chính_trị, phong_tục, văn_hoá Việt_Nam với hệ_thống chính_trị, phong_tục, văn_hoá nước khách. + Các trường_hợp đặc_biệt thực_hiện theo đề_án riêng và báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định.
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP về nguyên_tắc thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại như sau : Nguyên_tắc thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại 1 . Cơ_quan chủ_trì tổ_chức thực_hiện nghi_lễ đối_ngoại phải tuân_thủ các quy_định của Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam cũng như pháp_luật và thông_lệ quốc_tế . 2 . Việc tổ_chức nghi_lễ đối_ngoại phải được thực_hiện thống_nhất trong toàn hệ_thống chính_trị bao_gồm các cơ_quan Đảng và Nhà_nước , phục_vụ yêu_cầu chính_trị , đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước , khẳng_định được vị_thế và vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam đối_với hệ_thống chính_trị Việt_Nam . 3 . Cơ_quan chủ_trì kiến_nghị các biện_pháp nghi_lễ đối_ngoại trên cơ_sở đối đẳng , có_đi_có_lại ; chú_trọng xử_lý các khác_biệt giữa hệ_thống chính_trị , phong_tục , văn_hoá Việt_Nam với hệ_thống chính_trị , phong_tục , văn_hoá nước khách . 4 . Các trường_hợp đặc_biệt thực_hiện theo đề_án riêng và báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định . Như_vậy , việc tổ_chức nghi_lễ đối_ngoại phải tuân_thủ các quy_định của Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam cũng như pháp_luật và thông_lệ quốc_tế ; + Được thực_hiện thống_nhất trong toàn hệ_thống chính_trị bao_gồm các cơ_quan Đảng và Nhà_nước , phục_vụ yêu_cầu chính_trị , đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước , khẳng_định được vị_thế và vai_trò lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam đối_với hệ_thống chính_trị Việt_Nam . + Cơ_quan chủ_trì kiến_nghị các biện_pháp nghi_lễ đối_ngoại trên cơ_sở đối đẳng , có_đi_có_lại ; chú_trọng xử_lý các khác_biệt giữa hệ_thống chính_trị , phong_tục , văn_hoá Việt_Nam với hệ_thống chính_trị , phong_tục , văn_hoá nước khách . + Các trường_hợp đặc_biệt thực_hiện theo đề_án riêng và báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định .
200,919
Khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động nhóm 3 dành cho những đối_tượng nào ?
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP ) quy_định về đối_tượng tham_dự huấn_luyện an_toàn vệ_s: ... Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP ) quy_định về đối_tượng tham_dự huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động nhóm 3 như sau : Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị, cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh và phòng, ban, chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất, kinh_doanh, kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động. 2. Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách, bán chuyên_trách về an_toàn, vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn, vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc. 3. Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành. 4. Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1, 3, 5, 6 quy_định tại khoản này
None
1
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP ) quy_định về đối_tượng tham_dự huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động nhóm 3 như sau : Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh và phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn , vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . 3 . Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . 4 . Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1 , 3 , 5 , 6 quy_định tại khoản này , bao_gồm cả người học nghề , tập nghề , thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 5 . Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế . 6 . Nhóm 6 : An_toàn , vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , đối tương tham_gia khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động nhóm 3 dành cho người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành .
200,920
Khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động nhóm 3 dành cho những đối_tượng nào ?
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP ) quy_định về đối_tượng tham_dự huấn_luyện an_toàn vệ_s: ... lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành. 4. Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1, 3, 5, 6 quy_định tại khoản này, bao_gồm cả người học nghề, tập nghề, thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động. 5. Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế. 6. Nhóm 6 : An_toàn, vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn, vệ_sinh lao_động. Theo đó, đối tương tham_gia khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động nhóm 3 dành cho người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành.
None
1
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP ) quy_định về đối_tượng tham_dự huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động nhóm 3 như sau : Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh và phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn , vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . 3 . Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . 4 . Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1 , 3 , 5 , 6 quy_định tại khoản này , bao_gồm cả người học nghề , tập nghề , thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 5 . Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế . 6 . Nhóm 6 : An_toàn , vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , đối tương tham_gia khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động nhóm 3 dành cho người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành .
200,921
Việc huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động nhóm 3 có phải thực_hiện đào_tạo riêng cho từng công_việc không ?
Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : ... Nội_dung huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động... 3. Huấn_luyện nhóm 3 a ) Hệ_thống chính_sách, pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; b ) Kiến_thức cơ_bản về an_toàn, vệ_sinh lao_động : Chính_sách, chế_độ về an_toàn, vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm, có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng, nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn, vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất, kinh_doanh ; nội_quy an_toàn, vệ_sinh lao_động, biển_báo, biển chỉ_dẫn an_toàn, vệ_sinh lao_động và sử_dụng thiết_bị an_toàn, phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; nghiệp_vụ, kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động, phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp ; c ) Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy, thiết_bị, vật_tư, chất phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm, có hại và phương_pháp phân_tích, đánh_giá, quản_lý rủi_ro liên_quan đến công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động mà người được huấn_luyện đang làm ; quy_trình làm_việc an_toàn, vệ_sinh lao_động ; kỹ_thuật an_toàn, vệ_sinh lao_động liên_quan đến công_việc của người lao_động.... Theo đó, trường_hợp người lao_động làm nhiều công_việc thuộc công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh
None
1
Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động ... 3 . Huấn_luyện nhóm 3 a ) Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Kiến_thức cơ_bản về an_toàn , vệ_sinh lao_động : Chính_sách , chế_độ về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng , nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; nội_quy an_toàn , vệ_sinh lao_động , biển_báo , biển chỉ_dẫn an_toàn , vệ_sinh lao_động và sử_dụng thiết_bị an_toàn , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; nghiệp_vụ , kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp ; c ) Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy , thiết_bị , vật_tư , chất phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm , có hại và phương_pháp phân_tích , đánh_giá , quản_lý rủi_ro liên_quan đến công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động mà người được huấn_luyện đang làm ; quy_trình làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến công_việc của người lao_động . ... Theo đó , trường_hợp người lao_động làm nhiều công_việc thuộc công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động thì cũng chỉ cần đào_tạo một lần và định_kỳ chung cho các công_việc , chứ không phải đào_tạo riêng cho từng công_việc . Nếu mỗi loại công_việc có đặc_thù riêng , có_thể tổ_chức đào_tạo chung , gộp lại trong 1 buổi , không cần phải tách riêng theo nguyên_tắc tại khoản 5 Điều 14 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 . ( Hình từ Internet )
200,922
Việc huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động nhóm 3 có phải thực_hiện đào_tạo riêng cho từng công_việc không ?
Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : ... ; kỹ_thuật an_toàn, vệ_sinh lao_động liên_quan đến công_việc của người lao_động.... Theo đó, trường_hợp người lao_động làm nhiều công_việc thuộc công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động thì cũng chỉ cần đào_tạo một lần và định_kỳ chung cho các công_việc, chứ không phải đào_tạo riêng cho từng công_việc. Nếu mỗi loại công_việc có đặc_thù riêng, có_thể tổ_chức đào_tạo chung, gộp lại trong 1 buổi, không cần phải tách riêng theo nguyên_tắc tại khoản 5 Điều 14 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động ... 3 . Huấn_luyện nhóm 3 a ) Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Kiến_thức cơ_bản về an_toàn , vệ_sinh lao_động : Chính_sách , chế_độ về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng , nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; nội_quy an_toàn , vệ_sinh lao_động , biển_báo , biển chỉ_dẫn an_toàn , vệ_sinh lao_động và sử_dụng thiết_bị an_toàn , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; nghiệp_vụ , kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp ; c ) Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy , thiết_bị , vật_tư , chất phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm , có hại và phương_pháp phân_tích , đánh_giá , quản_lý rủi_ro liên_quan đến công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động mà người được huấn_luyện đang làm ; quy_trình làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến công_việc của người lao_động . ... Theo đó , trường_hợp người lao_động làm nhiều công_việc thuộc công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động thì cũng chỉ cần đào_tạo một lần và định_kỳ chung cho các công_việc , chứ không phải đào_tạo riêng cho từng công_việc . Nếu mỗi loại công_việc có đặc_thù riêng , có_thể tổ_chức đào_tạo chung , gộp lại trong 1 buổi , không cần phải tách riêng theo nguyên_tắc tại khoản 5 Điều 14 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 . ( Hình từ Internet )
200,923
Người lao_động tham_dự huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động nhóm 3 phải đảm_bảo tổng thời_gian huấn_luyện là bao_nhiêu giờ ?
Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về thời_gian huấn_luyện như sau : ... Thời_gian huấn_luyện Thời_gian huấn_luyện lần đầu tối_thiểu được quy_định như sau : 1 . Nhóm 1 , nhóm 4 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 2 . Nhóm 2 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 48 giờ , bao_gồm cả thời_gian huấn_luyện lý_thuyết , thực_hành và kiểm_tra . 3 . Nhóm 3 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 24 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . ... Đối_với người lao_động tham_dự huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động ở nhóm 3 thì tổng thời_gian huấn_luyện phải đảm_bảo ít_nhất là 24 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra .
None
1
Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về thời_gian huấn_luyện như sau : Thời_gian huấn_luyện Thời_gian huấn_luyện lần đầu tối_thiểu được quy_định như sau : 1 . Nhóm 1 , nhóm 4 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 2 . Nhóm 2 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 48 giờ , bao_gồm cả thời_gian huấn_luyện lý_thuyết , thực_hành và kiểm_tra . 3 . Nhóm 3 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 24 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . ... Đối_với người lao_động tham_dự huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động ở nhóm 3 thì tổng thời_gian huấn_luyện phải đảm_bảo ít_nhất là 24 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra .
200,924
Người phải đóng thuế tài_nguyên bao_gồm những_ai ?
Theo Điều 3 Luật Thuế tài_nguyên 2009 quy_định người nộp thuế như sau : ... - Người nộp thuế tài_nguyên là tổ_chức , cá_nhân khai_thác tài_nguyên thuộc đối_tượng chịu thuế tài_nguyên . - Người nộp thuế tài_nguyên trong một_số trường_hợp được quy_định cụ_thể như sau : + Doanh_nghiệp khai_thác tài_nguyên được thành_lập trên cơ_sở liên_doanh thì doanh_nghiệp liên_doanh là người nộp thuế ; + Bên Việt_Nam và bên nước_ngoài tham_gia hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh khai_thác tài_nguyên thì trách_nhiệm nộp thuế của các bên phải được xác_định cụ_thể trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; + Tổ_chức , cá_nhân khai_thác tài_nguyên nhỏ , lẻ bán cho tổ_chức , cá_nhân làm đầu_mối thu_mua và tổ_chức , cá_nhân làm đầu_mối thu_mua cam_kết chấp_thuận bằng văn_bản về việc kê_khai , nộp thuế thay cho tổ_chức , cá_nhân khai_thác thì tổ_chức , cá_nhân làm đầu_mối thu_mua là người nộp thuế . Như_vậy , những người phải nộp thuế tài_nguyên bao_gồm cá_nhân , tổ_chức có mục_đích khai_thác tài_nguyên thuộc các đối_tượng trên thì phải đóng thuế tài_nguyên . Khai_thác đất để san_lấp
None
1
Theo Điều 3 Luật Thuế tài_nguyên 2009 quy_định người nộp thuế như sau : - Người nộp thuế tài_nguyên là tổ_chức , cá_nhân khai_thác tài_nguyên thuộc đối_tượng chịu thuế tài_nguyên . - Người nộp thuế tài_nguyên trong một_số trường_hợp được quy_định cụ_thể như sau : + Doanh_nghiệp khai_thác tài_nguyên được thành_lập trên cơ_sở liên_doanh thì doanh_nghiệp liên_doanh là người nộp thuế ; + Bên Việt_Nam và bên nước_ngoài tham_gia hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh khai_thác tài_nguyên thì trách_nhiệm nộp thuế của các bên phải được xác_định cụ_thể trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; + Tổ_chức , cá_nhân khai_thác tài_nguyên nhỏ , lẻ bán cho tổ_chức , cá_nhân làm đầu_mối thu_mua và tổ_chức , cá_nhân làm đầu_mối thu_mua cam_kết chấp_thuận bằng văn_bản về việc kê_khai , nộp thuế thay cho tổ_chức , cá_nhân khai_thác thì tổ_chức , cá_nhân làm đầu_mối thu_mua là người nộp thuế . Như_vậy , những người phải nộp thuế tài_nguyên bao_gồm cá_nhân , tổ_chức có mục_đích khai_thác tài_nguyên thuộc các đối_tượng trên thì phải đóng thuế tài_nguyên . Khai_thác đất để san_lấp
200,925
Khai_thác đất để san_lấp trên chính_diện tích đó có được miễn thuế tài_nguyên và phí bảo_vệ môi_trường không ?
* Về thuế tài_nguyên Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Thông_tư 152/2015/TT-BTC quy_định : ... " Điều 10. Miễn thuế tài_nguyên 5. Miễn thuế tài_nguyên đối_với đất do tổ_chức, cá_nhân được giao, được thuê khai_thác và sử_dụng tại_chỗ trên diện_tích đất được giao, được thuê ; đất khai_thác để san_lấp, xây_dựng công_trình an_ninh, quân_sự, đê_điều. Đất khai_thác và sử_dụng tại_chỗ được miễn thuế tại điểm này bao_gồm cả cát, đá, sỏi có lẫn trong đất nhưng không xác_định được cụ_thể từng chất và được sử_dụng ở dạng thô để san_lấp, xây_dựng công_trình ; Trường_hợp vận_chuyển đi nơi khác để sử_dụng hoặc bán thì phải nộp thuế tài_nguyên theo quy_định ". Như_vậy, nếu công_ty chị khai_thác đất trên diện_tích được giao / được thuê và sử dung cho việc san_lấp trên cùng diện_tích đất được giao / được thuê thì thuộc trường_hợp được miễn thuế. * Về phí bảo_vệ môi_trường Tại Điều 7 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP thì các trường_hợp được áp_dụng mức thu phí đối_với khai_thác khoáng_sản tận_thu gồm : - Hoạt_động khai_thác khoáng_sản còn lại ở bãi_thải của mỏ đã có quyết_định đóng_cửa mỏ ; - Hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của tổ_chức, cá_nhân không nhằm mục_đích khai_thác khoáng_sản
None
1
* Về thuế tài_nguyên Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Thông_tư 152/2015/TT-BTC quy_định : " Điều 10 . Miễn thuế tài_nguyên 5 . Miễn thuế tài_nguyên đối_với đất do tổ_chức , cá_nhân được giao , được thuê khai_thác và sử_dụng tại_chỗ trên diện_tích đất được giao , được thuê ; đất khai_thác để san_lấp , xây_dựng công_trình an_ninh , quân_sự , đê_điều . Đất khai_thác và sử_dụng tại_chỗ được miễn thuế tại điểm này bao_gồm cả cát , đá , sỏi có lẫn trong đất nhưng không xác_định được cụ_thể từng chất và được sử_dụng ở dạng thô để san_lấp , xây_dựng công_trình ; Trường_hợp vận_chuyển đi nơi khác để sử_dụng hoặc bán thì phải nộp thuế tài_nguyên theo quy_định " . Như_vậy , nếu công_ty chị khai_thác đất trên diện_tích được giao / được thuê và sử dung cho việc san_lấp trên cùng diện_tích đất được giao / được thuê thì thuộc trường_hợp được miễn thuế . * Về phí bảo_vệ môi_trường Tại Điều 7 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP thì các trường_hợp được áp_dụng mức thu phí đối_với khai_thác khoáng_sản tận_thu gồm : - Hoạt_động khai_thác khoáng_sản còn lại ở bãi_thải của mỏ đã có quyết_định đóng_cửa mỏ ; - Hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân không nhằm mục_đích khai_thác khoáng_sản , nhưng có chức_năng , nhiệm_vụ hoặc có đăng_ký kinh_doanh , trong quá_trình hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ hoặc theo chuyên_ngành đã đăng_ký mà thu được khoáng_sản . - Các trường_hợp khác không thuộc quy_định tại các điểm a và b khoản này thì không được áp_dụng theo mức phí đối_với khai_thác khoáng_sản tận_thu . Nếu bên chị thuộc trường_hợp này thì không phải nộp phí bảo_vệ môi_trường .
200,926
Khai_thác đất để san_lấp trên chính_diện tích đó có được miễn thuế tài_nguyên và phí bảo_vệ môi_trường không ?
* Về thuế tài_nguyên Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Thông_tư 152/2015/TT-BTC quy_định : ... gồm : - Hoạt_động khai_thác khoáng_sản còn lại ở bãi_thải của mỏ đã có quyết_định đóng_cửa mỏ ; - Hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của tổ_chức, cá_nhân không nhằm mục_đích khai_thác khoáng_sản, nhưng có chức_năng, nhiệm_vụ hoặc có đăng_ký kinh_doanh, trong quá_trình hoạt_động theo chức_năng, nhiệm_vụ hoặc theo chuyên_ngành đã đăng_ký mà thu được khoáng_sản. - Các trường_hợp khác không thuộc quy_định tại các điểm a và b khoản này thì không được áp_dụng theo mức phí đối_với khai_thác khoáng_sản tận_thu. Nếu bên chị thuộc trường_hợp này thì không phải nộp phí bảo_vệ môi_trường.
None
1
* Về thuế tài_nguyên Căn_cứ theo khoản 5 Điều 10 Thông_tư 152/2015/TT-BTC quy_định : " Điều 10 . Miễn thuế tài_nguyên 5 . Miễn thuế tài_nguyên đối_với đất do tổ_chức , cá_nhân được giao , được thuê khai_thác và sử_dụng tại_chỗ trên diện_tích đất được giao , được thuê ; đất khai_thác để san_lấp , xây_dựng công_trình an_ninh , quân_sự , đê_điều . Đất khai_thác và sử_dụng tại_chỗ được miễn thuế tại điểm này bao_gồm cả cát , đá , sỏi có lẫn trong đất nhưng không xác_định được cụ_thể từng chất và được sử_dụng ở dạng thô để san_lấp , xây_dựng công_trình ; Trường_hợp vận_chuyển đi nơi khác để sử_dụng hoặc bán thì phải nộp thuế tài_nguyên theo quy_định " . Như_vậy , nếu công_ty chị khai_thác đất trên diện_tích được giao / được thuê và sử dung cho việc san_lấp trên cùng diện_tích đất được giao / được thuê thì thuộc trường_hợp được miễn thuế . * Về phí bảo_vệ môi_trường Tại Điều 7 Nghị_định 164/2016/NĐ-CP thì các trường_hợp được áp_dụng mức thu phí đối_với khai_thác khoáng_sản tận_thu gồm : - Hoạt_động khai_thác khoáng_sản còn lại ở bãi_thải của mỏ đã có quyết_định đóng_cửa mỏ ; - Hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân không nhằm mục_đích khai_thác khoáng_sản , nhưng có chức_năng , nhiệm_vụ hoặc có đăng_ký kinh_doanh , trong quá_trình hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ hoặc theo chuyên_ngành đã đăng_ký mà thu được khoáng_sản . - Các trường_hợp khác không thuộc quy_định tại các điểm a và b khoản này thì không được áp_dụng theo mức phí đối_với khai_thác khoáng_sản tận_thu . Nếu bên chị thuộc trường_hợp này thì không phải nộp phí bảo_vệ môi_trường .
200,927
Giải_thưởng Bảo_Sơn là giải_thưởng gì ?
Theo Điều 1 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : ... Mục_đích 1. Giải_thưởng Bảo_Sơn là giải_thưởng của Công_ty Cổ_phần Tập_đoàn Đầu_tư Xây_dựng và Du_lịch Bảo_Sơn ( sau đây gọi là Tập_đoàn Bảo_Sơn ) do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bảo_trợ và tổ_chức để trao_tặng cho cá_nhân người Việt_Nam là tác_giả / nhóm tác_giả của các công_trình nghiên_cứu khoa_học thuộc các lĩnh_vực quy_định tại Điều 3 của Thể_lệ này đã được ứng_dụng có hiệu_quả, đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế, văn_hoá, xã_hội và con_người Việt_Nam. 2. Nhằm nhân rộng cá_nhân điển_hình tiên_tiến, góp_phần quảng_bá, phổ_biến các công_trình khoa_học hoặc sáng_chế đã được ứng_dụng trong thực_tế, khuyến_khích tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ. Theo đó, Giải_thưởng Bảo_Sơn là giải_thưởng của Công_ty Cổ_phần Tập_đoàn Đầu_tư Xây_dựng và Du_lịch Bảo_Sơn do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bảo_trợ và tổ_chức để trao_tặng cho cá_nhân người Việt_Nam là tác_giả / nhóm tác_giả của các công_trình nghiên_cứu khoa_học thuộc các lĩnh_vực quy_định tại Điều 3 của Thể_lệ này đã được ứng_dụng có hiệu_quả, đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế, văn_hoá, xã_hội và con_người Việt_Nam. ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn
None
1
Theo Điều 1 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : Mục_đích 1 . Giải_thưởng Bảo_Sơn là giải_thưởng của Công_ty Cổ_phần Tập_đoàn Đầu_tư Xây_dựng và Du_lịch Bảo_Sơn ( sau đây gọi là Tập_đoàn Bảo_Sơn ) do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bảo_trợ và tổ_chức để trao_tặng cho cá_nhân người Việt_Nam là tác_giả / nhóm tác_giả của các công_trình nghiên_cứu khoa_học thuộc các lĩnh_vực quy_định tại Điều 3 của Thể_lệ này đã được ứng_dụng có hiệu_quả , đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và con_người Việt_Nam . 2 . Nhằm nhân rộng cá_nhân điển_hình tiên_tiến , góp_phần quảng_bá , phổ_biến các công_trình khoa_học hoặc sáng_chế đã được ứng_dụng trong thực_tế , khuyến_khích tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ . Theo đó , Giải_thưởng Bảo_Sơn là giải_thưởng của Công_ty Cổ_phần Tập_đoàn Đầu_tư Xây_dựng và Du_lịch Bảo_Sơn do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bảo_trợ và tổ_chức để trao_tặng cho cá_nhân người Việt_Nam là tác_giả / nhóm tác_giả của các công_trình nghiên_cứu khoa_học thuộc các lĩnh_vực quy_định tại Điều 3 của Thể_lệ này đã được ứng_dụng có hiệu_quả , đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và con_người Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : Đối_tượng tham_gia 1 . Đối_tượng tham_gia Giải_thưởng là công_dân Việt_Nam từ 18 tuổi trở lên ( tính tròn theo năm_dương_lịch đến hết thời_điểm nộp hồ_sơ xét tặng Giải_thưởng ) có công_trình đã được ứng_dụng có kết_quả , có đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế - xã_hội , văn_hoá và con_người Việt_Nam . 2 . Các công_trình nghiên_cứu khoa_học đã đạt các giải_thưởng trong hệ_thống giải_thưởng khoa_học - công_nghệ cấp Nhà_nước , cấp Bộ và giải_thưởng của các Hiệp_hội Trung_ương không được đăng_ký tham_dự Giải_thưởng Bảo_Sơn . 3 . Tính đến thời_điểm xét tặng Giải_thưởng , tác_giả , tập_thể tác_giả không vi_phạm quy_định tại Điều 8 Luật_Khoa học và Công_nghệ . Theo đó , đối_tượng được tham_gia xét tặng Giải_thưởng Bảo_Sơn cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Đối_tượng tham_gia Giải_thưởng là công_dân Việt_Nam từ 18 tuổi trở lên ( tính tròn theo năm_dương_lịch đến hết thời_điểm nộp hồ_sơ xét tặng Giải_thưởng ) có công_trình đã được ứng_dụng có kết_quả , có đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế - xã_hội , văn_hoá và con_người Việt_Nam . - Các công_trình nghiên_cứu khoa_học đã đạt các giải_thưởng trong hệ_thống giải_thưởng khoa_học - công_nghệ cấp Nhà_nước , cấp Bộ và giải_thưởng của các Hiệp_hội Trung_ương không được đăng_ký tham_dự Giải_thưởng Bảo_Sơn . - Tính đến thời_điểm xét tặng Giải_thưởng , tác_giả , tập_thể tác_giả không vi_phạm quy_định tại Điều 8 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 như sau : Các hành_vi bị cấm 1 . Lợi_dụng hoạt_động khoa_học và công_nghệ để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; gây thiệt_hại đến tài_nguyên , môi_trường , sức_khoẻ con_người ; trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . 2 . Xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; chiếm_đoạt , chuyển_nhượng , chuyển_giao bất_hợp_pháp kết_quả khoa_học và công_nghệ . 3 . Tiết_lộ tài_liệu , kết_quả khoa_học và công_nghệ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước ; lừa_dối , giả_mạo trong hoạt_động khoa_học và công_nghệ . 4 . Cản_trở hoạt_động khoa_học và công_nghệ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân .
200,928
Giải_thưởng Bảo_Sơn là giải_thưởng gì ?
Theo Điều 1 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : ... hiệu_quả, đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế, văn_hoá, xã_hội và con_người Việt_Nam. ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : Đối_tượng tham_gia 1. Đối_tượng tham_gia Giải_thưởng là công_dân Việt_Nam từ 18 tuổi trở lên ( tính tròn theo năm_dương_lịch đến hết thời_điểm nộp hồ_sơ xét tặng Giải_thưởng ) có công_trình đã được ứng_dụng có kết_quả, có đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế - xã_hội, văn_hoá và con_người Việt_Nam. 2. Các công_trình nghiên_cứu khoa_học đã đạt các giải_thưởng trong hệ_thống giải_thưởng khoa_học - công_nghệ cấp Nhà_nước, cấp Bộ và giải_thưởng của các Hiệp_hội Trung_ương không được đăng_ký tham_dự Giải_thưởng Bảo_Sơn. 3. Tính đến thời_điểm xét tặng Giải_thưởng, tác_giả, tập_thể tác_giả không vi_phạm quy_định tại Điều 8 Luật_Khoa học và Công_nghệ. Theo đó, đối_tượng được tham_gia xét tặng Giải_thưởng Bảo_Sơn cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Đối_tượng tham_gia Giải_thưởng là công_dân Việt_Nam từ 18 tuổi trở lên ( tính tròn theo năm_dương_lịch đến hết thời_điểm nộp
None
1
Theo Điều 1 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : Mục_đích 1 . Giải_thưởng Bảo_Sơn là giải_thưởng của Công_ty Cổ_phần Tập_đoàn Đầu_tư Xây_dựng và Du_lịch Bảo_Sơn ( sau đây gọi là Tập_đoàn Bảo_Sơn ) do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bảo_trợ và tổ_chức để trao_tặng cho cá_nhân người Việt_Nam là tác_giả / nhóm tác_giả của các công_trình nghiên_cứu khoa_học thuộc các lĩnh_vực quy_định tại Điều 3 của Thể_lệ này đã được ứng_dụng có hiệu_quả , đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và con_người Việt_Nam . 2 . Nhằm nhân rộng cá_nhân điển_hình tiên_tiến , góp_phần quảng_bá , phổ_biến các công_trình khoa_học hoặc sáng_chế đã được ứng_dụng trong thực_tế , khuyến_khích tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ . Theo đó , Giải_thưởng Bảo_Sơn là giải_thưởng của Công_ty Cổ_phần Tập_đoàn Đầu_tư Xây_dựng và Du_lịch Bảo_Sơn do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bảo_trợ và tổ_chức để trao_tặng cho cá_nhân người Việt_Nam là tác_giả / nhóm tác_giả của các công_trình nghiên_cứu khoa_học thuộc các lĩnh_vực quy_định tại Điều 3 của Thể_lệ này đã được ứng_dụng có hiệu_quả , đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và con_người Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : Đối_tượng tham_gia 1 . Đối_tượng tham_gia Giải_thưởng là công_dân Việt_Nam từ 18 tuổi trở lên ( tính tròn theo năm_dương_lịch đến hết thời_điểm nộp hồ_sơ xét tặng Giải_thưởng ) có công_trình đã được ứng_dụng có kết_quả , có đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế - xã_hội , văn_hoá và con_người Việt_Nam . 2 . Các công_trình nghiên_cứu khoa_học đã đạt các giải_thưởng trong hệ_thống giải_thưởng khoa_học - công_nghệ cấp Nhà_nước , cấp Bộ và giải_thưởng của các Hiệp_hội Trung_ương không được đăng_ký tham_dự Giải_thưởng Bảo_Sơn . 3 . Tính đến thời_điểm xét tặng Giải_thưởng , tác_giả , tập_thể tác_giả không vi_phạm quy_định tại Điều 8 Luật_Khoa học và Công_nghệ . Theo đó , đối_tượng được tham_gia xét tặng Giải_thưởng Bảo_Sơn cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Đối_tượng tham_gia Giải_thưởng là công_dân Việt_Nam từ 18 tuổi trở lên ( tính tròn theo năm_dương_lịch đến hết thời_điểm nộp hồ_sơ xét tặng Giải_thưởng ) có công_trình đã được ứng_dụng có kết_quả , có đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế - xã_hội , văn_hoá và con_người Việt_Nam . - Các công_trình nghiên_cứu khoa_học đã đạt các giải_thưởng trong hệ_thống giải_thưởng khoa_học - công_nghệ cấp Nhà_nước , cấp Bộ và giải_thưởng của các Hiệp_hội Trung_ương không được đăng_ký tham_dự Giải_thưởng Bảo_Sơn . - Tính đến thời_điểm xét tặng Giải_thưởng , tác_giả , tập_thể tác_giả không vi_phạm quy_định tại Điều 8 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 như sau : Các hành_vi bị cấm 1 . Lợi_dụng hoạt_động khoa_học và công_nghệ để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; gây thiệt_hại đến tài_nguyên , môi_trường , sức_khoẻ con_người ; trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . 2 . Xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; chiếm_đoạt , chuyển_nhượng , chuyển_giao bất_hợp_pháp kết_quả khoa_học và công_nghệ . 3 . Tiết_lộ tài_liệu , kết_quả khoa_học và công_nghệ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước ; lừa_dối , giả_mạo trong hoạt_động khoa_học và công_nghệ . 4 . Cản_trở hoạt_động khoa_học và công_nghệ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân .
200,929
Giải_thưởng Bảo_Sơn là giải_thưởng gì ?
Theo Điều 1 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : ... xét tặng Giải_thưởng Bảo_Sơn cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Đối_tượng tham_gia Giải_thưởng là công_dân Việt_Nam từ 18 tuổi trở lên ( tính tròn theo năm_dương_lịch đến hết thời_điểm nộp hồ_sơ xét tặng Giải_thưởng ) có công_trình đã được ứng_dụng có kết_quả, có đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế - xã_hội, văn_hoá và con_người Việt_Nam. - Các công_trình nghiên_cứu khoa_học đã đạt các giải_thưởng trong hệ_thống giải_thưởng khoa_học - công_nghệ cấp Nhà_nước, cấp Bộ và giải_thưởng của các Hiệp_hội Trung_ương không được đăng_ký tham_dự Giải_thưởng Bảo_Sơn. - Tính đến thời_điểm xét tặng Giải_thưởng, tác_giả, tập_thể tác_giả không vi_phạm quy_định tại Điều 8 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 như sau : Các hành_vi bị cấm 1. Lợi_dụng hoạt_động khoa_học và công_nghệ để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân ; gây thiệt_hại đến tài_nguyên, môi_trường, sức_khoẻ con_người ; trái với đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc. 2. Xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; chiếm_đoạt, chuyển_nhượng, chuyển_giao bất_hợp_pháp kết_quả khoa_học và công_nghệ. 3. Tiết_lộ tài_liệu, kết_quả khoa_học và công_nghệ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước ; lừa_dối
None
1
Theo Điều 1 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : Mục_đích 1 . Giải_thưởng Bảo_Sơn là giải_thưởng của Công_ty Cổ_phần Tập_đoàn Đầu_tư Xây_dựng và Du_lịch Bảo_Sơn ( sau đây gọi là Tập_đoàn Bảo_Sơn ) do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bảo_trợ và tổ_chức để trao_tặng cho cá_nhân người Việt_Nam là tác_giả / nhóm tác_giả của các công_trình nghiên_cứu khoa_học thuộc các lĩnh_vực quy_định tại Điều 3 của Thể_lệ này đã được ứng_dụng có hiệu_quả , đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và con_người Việt_Nam . 2 . Nhằm nhân rộng cá_nhân điển_hình tiên_tiến , góp_phần quảng_bá , phổ_biến các công_trình khoa_học hoặc sáng_chế đã được ứng_dụng trong thực_tế , khuyến_khích tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ . Theo đó , Giải_thưởng Bảo_Sơn là giải_thưởng của Công_ty Cổ_phần Tập_đoàn Đầu_tư Xây_dựng và Du_lịch Bảo_Sơn do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bảo_trợ và tổ_chức để trao_tặng cho cá_nhân người Việt_Nam là tác_giả / nhóm tác_giả của các công_trình nghiên_cứu khoa_học thuộc các lĩnh_vực quy_định tại Điều 3 của Thể_lệ này đã được ứng_dụng có hiệu_quả , đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và con_người Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : Đối_tượng tham_gia 1 . Đối_tượng tham_gia Giải_thưởng là công_dân Việt_Nam từ 18 tuổi trở lên ( tính tròn theo năm_dương_lịch đến hết thời_điểm nộp hồ_sơ xét tặng Giải_thưởng ) có công_trình đã được ứng_dụng có kết_quả , có đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế - xã_hội , văn_hoá và con_người Việt_Nam . 2 . Các công_trình nghiên_cứu khoa_học đã đạt các giải_thưởng trong hệ_thống giải_thưởng khoa_học - công_nghệ cấp Nhà_nước , cấp Bộ và giải_thưởng của các Hiệp_hội Trung_ương không được đăng_ký tham_dự Giải_thưởng Bảo_Sơn . 3 . Tính đến thời_điểm xét tặng Giải_thưởng , tác_giả , tập_thể tác_giả không vi_phạm quy_định tại Điều 8 Luật_Khoa học và Công_nghệ . Theo đó , đối_tượng được tham_gia xét tặng Giải_thưởng Bảo_Sơn cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Đối_tượng tham_gia Giải_thưởng là công_dân Việt_Nam từ 18 tuổi trở lên ( tính tròn theo năm_dương_lịch đến hết thời_điểm nộp hồ_sơ xét tặng Giải_thưởng ) có công_trình đã được ứng_dụng có kết_quả , có đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế - xã_hội , văn_hoá và con_người Việt_Nam . - Các công_trình nghiên_cứu khoa_học đã đạt các giải_thưởng trong hệ_thống giải_thưởng khoa_học - công_nghệ cấp Nhà_nước , cấp Bộ và giải_thưởng của các Hiệp_hội Trung_ương không được đăng_ký tham_dự Giải_thưởng Bảo_Sơn . - Tính đến thời_điểm xét tặng Giải_thưởng , tác_giả , tập_thể tác_giả không vi_phạm quy_định tại Điều 8 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 như sau : Các hành_vi bị cấm 1 . Lợi_dụng hoạt_động khoa_học và công_nghệ để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; gây thiệt_hại đến tài_nguyên , môi_trường , sức_khoẻ con_người ; trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . 2 . Xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; chiếm_đoạt , chuyển_nhượng , chuyển_giao bất_hợp_pháp kết_quả khoa_học và công_nghệ . 3 . Tiết_lộ tài_liệu , kết_quả khoa_học và công_nghệ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước ; lừa_dối , giả_mạo trong hoạt_động khoa_học và công_nghệ . 4 . Cản_trở hoạt_động khoa_học và công_nghệ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân .
200,930
Giải_thưởng Bảo_Sơn là giải_thưởng gì ?
Theo Điều 1 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : ... . Xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; chiếm_đoạt, chuyển_nhượng, chuyển_giao bất_hợp_pháp kết_quả khoa_học và công_nghệ. 3. Tiết_lộ tài_liệu, kết_quả khoa_học và công_nghệ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước ; lừa_dối, giả_mạo trong hoạt_động khoa_học và công_nghệ. 4. Cản_trở hoạt_động khoa_học và công_nghệ hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân.
None
1
Theo Điều 1 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : Mục_đích 1 . Giải_thưởng Bảo_Sơn là giải_thưởng của Công_ty Cổ_phần Tập_đoàn Đầu_tư Xây_dựng và Du_lịch Bảo_Sơn ( sau đây gọi là Tập_đoàn Bảo_Sơn ) do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bảo_trợ và tổ_chức để trao_tặng cho cá_nhân người Việt_Nam là tác_giả / nhóm tác_giả của các công_trình nghiên_cứu khoa_học thuộc các lĩnh_vực quy_định tại Điều 3 của Thể_lệ này đã được ứng_dụng có hiệu_quả , đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và con_người Việt_Nam . 2 . Nhằm nhân rộng cá_nhân điển_hình tiên_tiến , góp_phần quảng_bá , phổ_biến các công_trình khoa_học hoặc sáng_chế đã được ứng_dụng trong thực_tế , khuyến_khích tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ . Theo đó , Giải_thưởng Bảo_Sơn là giải_thưởng của Công_ty Cổ_phần Tập_đoàn Đầu_tư Xây_dựng và Du_lịch Bảo_Sơn do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bảo_trợ và tổ_chức để trao_tặng cho cá_nhân người Việt_Nam là tác_giả / nhóm tác_giả của các công_trình nghiên_cứu khoa_học thuộc các lĩnh_vực quy_định tại Điều 3 của Thể_lệ này đã được ứng_dụng có hiệu_quả , đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội và con_người Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : Đối_tượng tham_gia 1 . Đối_tượng tham_gia Giải_thưởng là công_dân Việt_Nam từ 18 tuổi trở lên ( tính tròn theo năm_dương_lịch đến hết thời_điểm nộp hồ_sơ xét tặng Giải_thưởng ) có công_trình đã được ứng_dụng có kết_quả , có đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế - xã_hội , văn_hoá và con_người Việt_Nam . 2 . Các công_trình nghiên_cứu khoa_học đã đạt các giải_thưởng trong hệ_thống giải_thưởng khoa_học - công_nghệ cấp Nhà_nước , cấp Bộ và giải_thưởng của các Hiệp_hội Trung_ương không được đăng_ký tham_dự Giải_thưởng Bảo_Sơn . 3 . Tính đến thời_điểm xét tặng Giải_thưởng , tác_giả , tập_thể tác_giả không vi_phạm quy_định tại Điều 8 Luật_Khoa học và Công_nghệ . Theo đó , đối_tượng được tham_gia xét tặng Giải_thưởng Bảo_Sơn cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Đối_tượng tham_gia Giải_thưởng là công_dân Việt_Nam từ 18 tuổi trở lên ( tính tròn theo năm_dương_lịch đến hết thời_điểm nộp hồ_sơ xét tặng Giải_thưởng ) có công_trình đã được ứng_dụng có kết_quả , có đóng_góp nổi_bật và ảnh_hưởng tích_cực đến sự_nghiệp phát_triển kinh_tế - xã_hội , văn_hoá và con_người Việt_Nam . - Các công_trình nghiên_cứu khoa_học đã đạt các giải_thưởng trong hệ_thống giải_thưởng khoa_học - công_nghệ cấp Nhà_nước , cấp Bộ và giải_thưởng của các Hiệp_hội Trung_ương không được đăng_ký tham_dự Giải_thưởng Bảo_Sơn . - Tính đến thời_điểm xét tặng Giải_thưởng , tác_giả , tập_thể tác_giả không vi_phạm quy_định tại Điều 8 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 như sau : Các hành_vi bị cấm 1 . Lợi_dụng hoạt_động khoa_học và công_nghệ để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; gây thiệt_hại đến tài_nguyên , môi_trường , sức_khoẻ con_người ; trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . 2 . Xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; chiếm_đoạt , chuyển_nhượng , chuyển_giao bất_hợp_pháp kết_quả khoa_học và công_nghệ . 3 . Tiết_lộ tài_liệu , kết_quả khoa_học và công_nghệ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước ; lừa_dối , giả_mạo trong hoạt_động khoa_học và công_nghệ . 4 . Cản_trở hoạt_động khoa_học và công_nghệ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân .
200,931
Giải_thưởng Bảo_Sơn được xét tặng cho các công_trình nghiên_cứu thuộc các lĩnh_vực nào ?
Theo Điều 3 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : ... Lĩnh_vực xét tặng Giải_thưởng Giải_thưởng được xét , tặng cho các công_trình nghiên_cứu thuộc các lĩnh_vực sau : 1 ) Cải_cách giáo_dục và đào_tạo . 2 ) Xoá đói , giảm nghèo . 3 ) Phát_triển kinh_tế bền_vững . 4 ) Y - dược_học , bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ cộng_đồng . 5 ) Văn_học . Căn_cứ trên quy_định Giải_thưởng Bảo_Sơn được xét tặng cho các công_trình nghiên_cứu khoa_học thuộc các lĩnh_vực sau : - Cải_cách giáo_dục và đào_tạo . - Xoá đói , giảm nghèo . - Phát_triển kinh_tế bền_vững . - Y - dược_học , bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ cộng_đồng . - Văn_học .
None
1
Theo Điều 3 Thể_lệ xét tặng giải_thưởng Bảo_Sơn ban_hành kèm theo Quyết_định 5252 / QĐ-BGDĐT năm 2016 quy_định như sau : Lĩnh_vực xét tặng Giải_thưởng Giải_thưởng được xét , tặng cho các công_trình nghiên_cứu thuộc các lĩnh_vực sau : 1 ) Cải_cách giáo_dục và đào_tạo . 2 ) Xoá đói , giảm nghèo . 3 ) Phát_triển kinh_tế bền_vững . 4 ) Y - dược_học , bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ cộng_đồng . 5 ) Văn_học . Căn_cứ trên quy_định Giải_thưởng Bảo_Sơn được xét tặng cho các công_trình nghiên_cứu khoa_học thuộc các lĩnh_vực sau : - Cải_cách giáo_dục và đào_tạo . - Xoá đói , giảm nghèo . - Phát_triển kinh_tế bền_vững . - Y - dược_học , bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ cộng_đồng . - Văn_học .
200,932
Những đối_tượng nào được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính ?
Theo khoản 1 Điều 360 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định thì Tiền tạm_ứng chi_phí giám_định là số tiền mà người giám_định tạm tính để tiến_hành việ: ... Theo khoản 1 Điều 360 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định thì Tiền tạm_ứng chi_phí giám_định là số tiền mà người giám_định tạm tính để tiến_hành việc giám_định theo quyết_định của Toà_án hoặc theo yêu_cầu giám_định của đương_sự. Căn_cứ theo Điều 13 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định, định_giá ; chi_phí cho người làm chứng, phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định như sau : Đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định, chi_phí giám_định 1. Người có khó_khăn về kinh_tế được Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc xác_nhận thì được giảm tiền tạm_ứng chi_phí, chi_phí giám_định. 2. Việc miễn, giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định, chi_phí giám_định quy_định tại Điều 12 và khoản 1 Điều này chỉ áp_dụng đối_với người có yêu_cầu giám_định, được cơ_quan tiến_hành tố_tụng chấp_nhận và việc giám_định do tổ_chức giám_định công_lập thực_hiện. Theo quy_định trên, người có khó_khăn về kinh_tế được Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc xác_nhận thì được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong
None
1
Theo khoản 1 Điều 360 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định thì Tiền tạm_ứng chi_phí giám_định là số tiền mà người giám_định tạm tính để tiến_hành việc giám_định theo quyết_định của Toà_án hoặc theo yêu_cầu giám_định của đương_sự . Căn_cứ theo Điều 13 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định như sau : Đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định , chi_phí giám_định 1 . Người có khó_khăn về kinh_tế được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc xác_nhận thì được giảm tiền tạm_ứng chi_phí , chi_phí giám_định . 2 . Việc miễn , giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định , chi_phí giám_định quy_định tại Điều 12 và khoản 1 Điều này chỉ áp_dụng đối_với người có yêu_cầu giám_định , được cơ_quan tiến_hành tố_tụng chấp_nhận và việc giám_định do tổ_chức giám_định công_lập thực_hiện . Theo quy_định trên , người có khó_khăn về kinh_tế được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc xác_nhận thì được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính . Lưu_ý : Việc giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định chỉ áp_dụng đối_với người có yêu_cầu giám_định , được cơ_quan tiến_hành tố_tụng chấp_nhận và việc giám_định do tổ_chức giám_định công_lập thực_hiện . Tố_tụng hành_chính ( Hình từ Internet )
200,933
Những đối_tượng nào được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính ?
Theo khoản 1 Điều 360 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định thì Tiền tạm_ứng chi_phí giám_định là số tiền mà người giám_định tạm tính để tiến_hành việ: ... có khó_khăn về kinh_tế được Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc xác_nhận thì được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính. Lưu_ý : Việc giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định chỉ áp_dụng đối_với người có yêu_cầu giám_định, được cơ_quan tiến_hành tố_tụng chấp_nhận và việc giám_định do tổ_chức giám_định công_lập thực_hiện. Tố_tụng hành_chính ( Hình từ Internet )Theo khoản 1 Điều 360 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định thì Tiền tạm_ứng chi_phí giám_định là số tiền mà người giám_định tạm tính để tiến_hành việc giám_định theo quyết_định của Toà_án hoặc theo yêu_cầu giám_định của đương_sự. Căn_cứ theo Điều 13 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định, định_giá ; chi_phí cho người làm chứng, phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định như sau : Đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định, chi_phí giám_định 1. Người có khó_khăn về kinh_tế được Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc xác_nhận thì được giảm tiền tạm_ứng chi_phí, chi_phí giám_định. 2. Việc miễn, giảm tiền tạm_ứng
None
1
Theo khoản 1 Điều 360 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định thì Tiền tạm_ứng chi_phí giám_định là số tiền mà người giám_định tạm tính để tiến_hành việc giám_định theo quyết_định của Toà_án hoặc theo yêu_cầu giám_định của đương_sự . Căn_cứ theo Điều 13 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định như sau : Đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định , chi_phí giám_định 1 . Người có khó_khăn về kinh_tế được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc xác_nhận thì được giảm tiền tạm_ứng chi_phí , chi_phí giám_định . 2 . Việc miễn , giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định , chi_phí giám_định quy_định tại Điều 12 và khoản 1 Điều này chỉ áp_dụng đối_với người có yêu_cầu giám_định , được cơ_quan tiến_hành tố_tụng chấp_nhận và việc giám_định do tổ_chức giám_định công_lập thực_hiện . Theo quy_định trên , người có khó_khăn về kinh_tế được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc xác_nhận thì được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính . Lưu_ý : Việc giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định chỉ áp_dụng đối_với người có yêu_cầu giám_định , được cơ_quan tiến_hành tố_tụng chấp_nhận và việc giám_định do tổ_chức giám_định công_lập thực_hiện . Tố_tụng hành_chính ( Hình từ Internet )
200,934
Những đối_tượng nào được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính ?
Theo khoản 1 Điều 360 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định thì Tiền tạm_ứng chi_phí giám_định là số tiền mà người giám_định tạm tính để tiến_hành việ: ... thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc xác_nhận thì được giảm tiền tạm_ứng chi_phí, chi_phí giám_định. 2. Việc miễn, giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định, chi_phí giám_định quy_định tại Điều 12 và khoản 1 Điều này chỉ áp_dụng đối_với người có yêu_cầu giám_định, được cơ_quan tiến_hành tố_tụng chấp_nhận và việc giám_định do tổ_chức giám_định công_lập thực_hiện. Theo quy_định trên, người có khó_khăn về kinh_tế được Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc xác_nhận thì được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính. Lưu_ý : Việc giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định chỉ áp_dụng đối_với người có yêu_cầu giám_định, được cơ_quan tiến_hành tố_tụng chấp_nhận và việc giám_định do tổ_chức giám_định công_lập thực_hiện. Tố_tụng hành_chính ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 360 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định thì Tiền tạm_ứng chi_phí giám_định là số tiền mà người giám_định tạm tính để tiến_hành việc giám_định theo quyết_định của Toà_án hoặc theo yêu_cầu giám_định của đương_sự . Căn_cứ theo Điều 13 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định như sau : Đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định , chi_phí giám_định 1 . Người có khó_khăn về kinh_tế được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc xác_nhận thì được giảm tiền tạm_ứng chi_phí , chi_phí giám_định . 2 . Việc miễn , giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định , chi_phí giám_định quy_định tại Điều 12 và khoản 1 Điều này chỉ áp_dụng đối_với người có yêu_cầu giám_định , được cơ_quan tiến_hành tố_tụng chấp_nhận và việc giám_định do tổ_chức giám_định công_lập thực_hiện . Theo quy_định trên , người có khó_khăn về kinh_tế được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc xác_nhận thì được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính . Lưu_ý : Việc giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định chỉ áp_dụng đối_với người có yêu_cầu giám_định , được cơ_quan tiến_hành tố_tụng chấp_nhận và việc giám_định do tổ_chức giám_định công_lập thực_hiện . Tố_tụng hành_chính ( Hình từ Internet )
200,935
Đơn đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính có những nội_dung chính gì ?
Căn_cứ theo Điều 18 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thủ_tục đề_ng: ... Căn_cứ theo Điều 18 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định, định_giá ; chi_phí cho người làm chứng, phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thủ_tục đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định như sau : Thủ_tục đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định 1. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được thông_báo nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định, người có nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định là người thuộc đối_tượng được giảm quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Pháp_lệnh này phải có đơn đề_nghị gửi Toà_án kèm theo bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định. 2. Đơn đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Các nội_dung quy_định tại các điểm a, b và c khoản 2 Điều 16 của Pháp_lệnh này ; b ) Lý_do, căn_cứ xin giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định ; c ) Xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc về lý_do giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Pháp_lệnh này. Theo quy_định trên, trong
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thủ_tục đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định như sau : Thủ_tục đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định 1 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định , người có nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định là người thuộc đối_tượng được giảm quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Pháp_lệnh này phải có đơn đề_nghị gửi Toà_án kèm theo bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định . 2 . Đơn đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 2 Điều 16 của Pháp_lệnh này ; b ) Lý_do , căn_cứ xin giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định ; c ) Xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc về lý_do giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Pháp_lệnh này . Theo quy_định trên , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định , người có nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định là người thuộc đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải có đơn đề_nghị gửi Toà_án kèm theo bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định . Đơn đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính phải có các nội_dung chính sau : - Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 2 Điều 16 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 gồm : + Ngày , tháng , năm làm đơn ; + Họ , tên , địa_chỉ của người làm đơn ; + Đối_tượng trưng_cầu giám_định . - Lý_do , căn_cứ xin giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định ; - Xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc về lý_do giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định theo quy_định .
200,936
Đơn đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính có những nội_dung chính gì ?
Căn_cứ theo Điều 18 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thủ_tục đề_ng: ... cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc về lý_do giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Pháp_lệnh này. Theo quy_định trên, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được thông_báo nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định, người có nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định là người thuộc đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải có đơn đề_nghị gửi Toà_án kèm theo bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định. Đơn đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính phải có các nội_dung chính sau : - Các nội_dung quy_định tại các điểm a, b và c khoản 2 Điều 16 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định, định_giá ; chi_phí cho người làm chứng, phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 gồm : + Ngày, tháng, năm làm đơn ; + Họ, tên, địa_chỉ của người làm đơn ; + Đối_tượng trưng_cầu giám_định. - Lý_do, căn_cứ xin giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định ; - Xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc về lý_do
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thủ_tục đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định như sau : Thủ_tục đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định 1 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định , người có nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định là người thuộc đối_tượng được giảm quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Pháp_lệnh này phải có đơn đề_nghị gửi Toà_án kèm theo bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định . 2 . Đơn đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 2 Điều 16 của Pháp_lệnh này ; b ) Lý_do , căn_cứ xin giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định ; c ) Xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc về lý_do giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Pháp_lệnh này . Theo quy_định trên , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định , người có nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định là người thuộc đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải có đơn đề_nghị gửi Toà_án kèm theo bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định . Đơn đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính phải có các nội_dung chính sau : - Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 2 Điều 16 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 gồm : + Ngày , tháng , năm làm đơn ; + Họ , tên , địa_chỉ của người làm đơn ; + Đối_tượng trưng_cầu giám_định . - Lý_do , căn_cứ xin giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định ; - Xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc về lý_do giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định theo quy_định .
200,937
Đơn đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính có những nội_dung chính gì ?
Căn_cứ theo Điều 18 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thủ_tục đề_ng: ... , căn_cứ xin giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định ; - Xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc về lý_do giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định theo quy_định.
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thủ_tục đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định như sau : Thủ_tục đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định 1 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định , người có nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định là người thuộc đối_tượng được giảm quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Pháp_lệnh này phải có đơn đề_nghị gửi Toà_án kèm theo bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định . 2 . Đơn đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 2 Điều 16 của Pháp_lệnh này ; b ) Lý_do , căn_cứ xin giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định ; c ) Xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc về lý_do giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Pháp_lệnh này . Theo quy_định trên , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định , người có nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định là người thuộc đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải có đơn đề_nghị gửi Toà_án kèm theo bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng được giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định . Đơn đề_nghị giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính phải có các nội_dung chính sau : - Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 2 Điều 16 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 gồm : + Ngày , tháng , năm làm đơn ; + Họ , tên , địa_chỉ của người làm đơn ; + Đối_tượng trưng_cầu giám_định . - Lý_do , căn_cứ xin giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định ; - Xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc về lý_do giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định theo quy_định .
200,938
Ai có quyền quyết_định giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thẩm_: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định, định_giá ; chi_phí cho người làm chứng, phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thẩm_quyền quyết_định giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính như sau : - Đối_với vụ án hành_chính, thẩm_quyền quyết_định giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định như sau : + Trước khi mở phiên_toà, Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án có thẩm_quyền xét đơn đề_nghị và quyết_định việc giảm hoặc không giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị. Trường_hợp chấp_nhận đề_nghị của đương_sự thì trong quyết_định phải nêu rõ số tiền được giảm. Nếu không chấp_nhận đề_nghị thì trong quyết_định phải nêu rõ lý_do. Quyết_định của Toà_án phải được thông_báo cho người đề_nghị, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện giám_định biết trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày ra quyết_định ; + Tại phiên_toà, Hội_đồng xét_xử có thẩm_quyền xét đơn đề_nghị và quyết_định việc giảm hoặc không giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định. Quyết_định của Hội_đồng xét_xử được công_bố ngay tại phiên_toà. Trường_hợp chấp_nhận đề_nghị của đương_sự thì trong quyết_định phải nêu rõ số tiền được giảm
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thẩm_quyền quyết_định giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính như sau : - Đối_với vụ án hành_chính , thẩm_quyền quyết_định giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định như sau : + Trước khi mở phiên_toà , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án có thẩm_quyền xét đơn đề_nghị và quyết_định việc giảm hoặc không giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị . Trường_hợp chấp_nhận đề_nghị của đương_sự thì trong quyết_định phải nêu rõ số tiền được giảm . Nếu không chấp_nhận đề_nghị thì trong quyết_định phải nêu rõ lý_do . Quyết_định của Toà_án phải được thông_báo cho người đề_nghị , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định biết trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định ; + Tại phiên_toà , Hội_đồng xét_xử có thẩm_quyền xét đơn đề_nghị và quyết_định việc giảm hoặc không giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định . Quyết_định của Hội_đồng xét_xử được công_bố ngay tại phiên_toà . Trường_hợp chấp_nhận đề_nghị của đương_sự thì trong quyết_định phải nêu rõ số tiền được giảm . Nếu không chấp_nhận đề_nghị thì trong quyết_định phải nêu rõ lý_do . Quyết_định của Hội_đồng xét_xử được thông_báo cho người đề_nghị , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định biết trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định .
200,939
Ai có quyền quyết_định giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thẩm_: ... không giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định. Quyết_định của Hội_đồng xét_xử được công_bố ngay tại phiên_toà. Trường_hợp chấp_nhận đề_nghị của đương_sự thì trong quyết_định phải nêu rõ số tiền được giảm. Nếu không chấp_nhận đề_nghị thì trong quyết_định phải nêu rõ lý_do. Quyết_định của Hội_đồng xét_xử được thông_báo cho người đề_nghị, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện giám_định biết trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày ra quyết_định.Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định, định_giá ; chi_phí cho người làm chứng, phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thẩm_quyền quyết_định giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính như sau : - Đối_với vụ án hành_chính, thẩm_quyền quyết_định giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định như sau : + Trước khi mở phiên_toà, Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án có thẩm_quyền xét đơn đề_nghị và quyết_định việc giảm hoặc không giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị. Trường_hợp chấp_nhận đề_nghị của đương_sự thì trong quyết_định phải nêu rõ số tiền được giảm. Nếu không chấp_nhận đề_nghị thì trong quyết_định phải nêu rõ lý_do. Quyết_định của Toà_án
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thẩm_quyền quyết_định giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính như sau : - Đối_với vụ án hành_chính , thẩm_quyền quyết_định giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định như sau : + Trước khi mở phiên_toà , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án có thẩm_quyền xét đơn đề_nghị và quyết_định việc giảm hoặc không giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị . Trường_hợp chấp_nhận đề_nghị của đương_sự thì trong quyết_định phải nêu rõ số tiền được giảm . Nếu không chấp_nhận đề_nghị thì trong quyết_định phải nêu rõ lý_do . Quyết_định của Toà_án phải được thông_báo cho người đề_nghị , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định biết trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định ; + Tại phiên_toà , Hội_đồng xét_xử có thẩm_quyền xét đơn đề_nghị và quyết_định việc giảm hoặc không giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định . Quyết_định của Hội_đồng xét_xử được công_bố ngay tại phiên_toà . Trường_hợp chấp_nhận đề_nghị của đương_sự thì trong quyết_định phải nêu rõ số tiền được giảm . Nếu không chấp_nhận đề_nghị thì trong quyết_định phải nêu rõ lý_do . Quyết_định của Hội_đồng xét_xử được thông_báo cho người đề_nghị , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định biết trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định .
200,940
Ai có quyền quyết_định giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thẩm_: ... . Trường_hợp chấp_nhận đề_nghị của đương_sự thì trong quyết_định phải nêu rõ số tiền được giảm. Nếu không chấp_nhận đề_nghị thì trong quyết_định phải nêu rõ lý_do. Quyết_định của Toà_án phải được thông_báo cho người đề_nghị, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện giám_định biết trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày ra quyết_định ; + Tại phiên_toà, Hội_đồng xét_xử có thẩm_quyền xét đơn đề_nghị và quyết_định việc giảm hoặc không giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định. Quyết_định của Hội_đồng xét_xử được công_bố ngay tại phiên_toà. Trường_hợp chấp_nhận đề_nghị của đương_sự thì trong quyết_định phải nêu rõ số tiền được giảm. Nếu không chấp_nhận đề_nghị thì trong quyết_định phải nêu rõ lý_do. Quyết_định của Hội_đồng xét_xử được thông_báo cho người đề_nghị, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện giám_định biết trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày ra quyết_định.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Pháp_lệnh Chi_phí giám_định , định_giá ; chi_phí cho người làm chứng , phiên_dịch trong tố_tụng năm 2012 quy_định về Thẩm_quyền quyết_định giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong tố_tụng hành_chính như sau : - Đối_với vụ án hành_chính , thẩm_quyền quyết_định giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định như sau : + Trước khi mở phiên_toà , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án có thẩm_quyền xét đơn đề_nghị và quyết_định việc giảm hoặc không giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị . Trường_hợp chấp_nhận đề_nghị của đương_sự thì trong quyết_định phải nêu rõ số tiền được giảm . Nếu không chấp_nhận đề_nghị thì trong quyết_định phải nêu rõ lý_do . Quyết_định của Toà_án phải được thông_báo cho người đề_nghị , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định biết trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định ; + Tại phiên_toà , Hội_đồng xét_xử có thẩm_quyền xét đơn đề_nghị và quyết_định việc giảm hoặc không giảm tiền tạm_ứng chi_phí giám_định . Quyết_định của Hội_đồng xét_xử được công_bố ngay tại phiên_toà . Trường_hợp chấp_nhận đề_nghị của đương_sự thì trong quyết_định phải nêu rõ số tiền được giảm . Nếu không chấp_nhận đề_nghị thì trong quyết_định phải nêu rõ lý_do . Quyết_định của Hội_đồng xét_xử được thông_báo cho người đề_nghị , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định biết trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định .
200,941
Báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được thực_hiện theo các hình_thức nào ?
Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 13/2019/TT-BQP quy_định về hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định như sau : ... Hình_thức, nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định 1. Hình_thức báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định a ) Báo_cáo kê_khai lần đầu được áp_dụng đối_với những tài_sản_cố_định hiện đang quản_lý, sử_dụng tại thời_điểm Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành nhưng chưa báo_cáo kê_khai theo quy_định tại Thông_tư số 1 20/2 015 / TT-BQP ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; b ) Báo_cáo kê_khai bổ_sung được áp_dụng đối_với các trường_hợp có thay_đổi về tài_sản_cố_định do đầu_tư xây_dựng, mua_sắm, nhận bàn_giao ; xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản ; thu_hồi, giao, điều_chuyển, tiêu_huỷ, bán, thanh_lý, ghi giảm do bị mất, bị huỷ_hoại và các hình_thức xử_lý khác theo quy_định của cơ_quan, người có thẩm_quyền ; chuyển_đổi công_năng sử_dụng của tài_sản theo quyết_định của cơ_quan, người có thẩm_quyền ; đối_tượng được giao báo_cáo kê_khai tài_sản thay_đổi tên gọi, chia tách, sáp_nhập, giải_thể theo quyết_định của cơ_quan, người có thẩm_quyền ; c ) Báo_cáo kê_khai định_kỳ do các đơn_vị quản_lý, sử_dụng tài_sản_cố_định lập gửi lên cấp trên đến Bộ Quốc_phòng ( Cục Tài_chính ).... Theo đó, báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị
None
1
Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 13/2019/TT-BQP quy_định về hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định như sau : Hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định 1 . Hình_thức báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định a ) Báo_cáo kê_khai lần đầu được áp_dụng đối_với những tài_sản_cố_định hiện đang quản_lý , sử_dụng tại thời_điểm Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành nhưng chưa báo_cáo kê_khai theo quy_định tại Thông_tư số 1 20/2 015 / TT-BQP ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; b ) Báo_cáo kê_khai bổ_sung được áp_dụng đối_với các trường_hợp có thay_đổi về tài_sản_cố_định do đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , nhận bàn_giao ; xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản ; thu_hồi , giao , điều_chuyển , tiêu_huỷ , bán , thanh_lý , ghi giảm do bị mất , bị huỷ_hoại và các hình_thức xử_lý khác theo quy_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; chuyển_đổi công_năng sử_dụng của tài_sản theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; đối_tượng được giao báo_cáo kê_khai tài_sản thay_đổi tên gọi , chia tách , sáp_nhập , giải_thể theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; c ) Báo_cáo kê_khai định_kỳ do các đơn_vị quản_lý , sử_dụng tài_sản_cố_định lập gửi lên cấp trên đến Bộ Quốc_phòng ( Cục Tài_chính ) . ... Theo đó , báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được thực_hiện theo các hình_thức như sau : - Báo_cáo kê_khai lần đầu được áp_dụng đối_với những tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng hiện đang quản_lý , sử_dụng tại thời_điểm Thông_tư 13/2019/TT-BQP có hiệu_lực thi_hành nhưng chưa báo_cáo kê_khai theo quy_định tại Thông_tư 120/2015/TT-BQP. - Báo_cáo kê_khai bổ_sung được áp_dụng đối_với các trường_hợp có thay_đổi về tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng do đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , nhận bàn_giao ; + Xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản ; + Thu_hồi , giao , điều_chuyển , tiêu_huỷ , bán , thanh_lý , ghi giảm do bị mất , bị huỷ_hoại và các hình_thức xử_lý khác theo quy_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; + Chuyển_đổi công_năng sử_dụng của tài_sản theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; + Đối_tượng được giao báo_cáo kê_khai tài_sản thay_đổi tên gọi , chia tách , sáp_nhập , giải_thể theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; - Báo_cáo kê_khai định_kỳ do các đơn_vị quản_lý , sử_dụng tài_sản chuyên_dùng lập gửi lên cấp trên đến Bộ Quốc_phòng ( Cục Tài_chính ) . ( hình từ Internet )
200,942
Báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được thực_hiện theo các hình_thức nào ?
Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 13/2019/TT-BQP quy_định về hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định như sau : ... định_kỳ do các đơn_vị quản_lý, sử_dụng tài_sản_cố_định lập gửi lên cấp trên đến Bộ Quốc_phòng ( Cục Tài_chính ).... Theo đó, báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được thực_hiện theo các hình_thức như sau : - Báo_cáo kê_khai lần đầu được áp_dụng đối_với những tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng hiện đang quản_lý, sử_dụng tại thời_điểm Thông_tư 13/2019/TT-BQP có hiệu_lực thi_hành nhưng chưa báo_cáo kê_khai theo quy_định tại Thông_tư 120/2015/TT-BQP. - Báo_cáo kê_khai bổ_sung được áp_dụng đối_với các trường_hợp có thay_đổi về tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng do đầu_tư xây_dựng, mua_sắm, nhận bàn_giao ; + Xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản ; + Thu_hồi, giao, điều_chuyển, tiêu_huỷ, bán, thanh_lý, ghi giảm do bị mất, bị huỷ_hoại và các hình_thức xử_lý khác theo quy_định của cơ_quan, người có thẩm_quyền ; + Chuyển_đổi công_năng sử_dụng của tài_sản theo quyết_định của cơ_quan, người có thẩm_quyền ; + Đối_tượng được giao báo_cáo kê_khai tài_sản thay_đổi tên gọi, chia tách, sáp_nhập, giải_thể theo quyết_định của cơ_quan, người
None
1
Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 13/2019/TT-BQP quy_định về hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định như sau : Hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định 1 . Hình_thức báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định a ) Báo_cáo kê_khai lần đầu được áp_dụng đối_với những tài_sản_cố_định hiện đang quản_lý , sử_dụng tại thời_điểm Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành nhưng chưa báo_cáo kê_khai theo quy_định tại Thông_tư số 1 20/2 015 / TT-BQP ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; b ) Báo_cáo kê_khai bổ_sung được áp_dụng đối_với các trường_hợp có thay_đổi về tài_sản_cố_định do đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , nhận bàn_giao ; xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản ; thu_hồi , giao , điều_chuyển , tiêu_huỷ , bán , thanh_lý , ghi giảm do bị mất , bị huỷ_hoại và các hình_thức xử_lý khác theo quy_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; chuyển_đổi công_năng sử_dụng của tài_sản theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; đối_tượng được giao báo_cáo kê_khai tài_sản thay_đổi tên gọi , chia tách , sáp_nhập , giải_thể theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; c ) Báo_cáo kê_khai định_kỳ do các đơn_vị quản_lý , sử_dụng tài_sản_cố_định lập gửi lên cấp trên đến Bộ Quốc_phòng ( Cục Tài_chính ) . ... Theo đó , báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được thực_hiện theo các hình_thức như sau : - Báo_cáo kê_khai lần đầu được áp_dụng đối_với những tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng hiện đang quản_lý , sử_dụng tại thời_điểm Thông_tư 13/2019/TT-BQP có hiệu_lực thi_hành nhưng chưa báo_cáo kê_khai theo quy_định tại Thông_tư 120/2015/TT-BQP. - Báo_cáo kê_khai bổ_sung được áp_dụng đối_với các trường_hợp có thay_đổi về tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng do đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , nhận bàn_giao ; + Xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản ; + Thu_hồi , giao , điều_chuyển , tiêu_huỷ , bán , thanh_lý , ghi giảm do bị mất , bị huỷ_hoại và các hình_thức xử_lý khác theo quy_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; + Chuyển_đổi công_năng sử_dụng của tài_sản theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; + Đối_tượng được giao báo_cáo kê_khai tài_sản thay_đổi tên gọi , chia tách , sáp_nhập , giải_thể theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; - Báo_cáo kê_khai định_kỳ do các đơn_vị quản_lý , sử_dụng tài_sản chuyên_dùng lập gửi lên cấp trên đến Bộ Quốc_phòng ( Cục Tài_chính ) . ( hình từ Internet )
200,943
Báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được thực_hiện theo các hình_thức nào ?
Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 13/2019/TT-BQP quy_định về hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định như sau : ... theo quyết_định của cơ_quan, người có thẩm_quyền ; + Đối_tượng được giao báo_cáo kê_khai tài_sản thay_đổi tên gọi, chia tách, sáp_nhập, giải_thể theo quyết_định của cơ_quan, người có thẩm_quyền ; - Báo_cáo kê_khai định_kỳ do các đơn_vị quản_lý, sử_dụng tài_sản chuyên_dùng lập gửi lên cấp trên đến Bộ Quốc_phòng ( Cục Tài_chính ). ( hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 17 Thông_tư 13/2019/TT-BQP quy_định về hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định như sau : Hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định 1 . Hình_thức báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định a ) Báo_cáo kê_khai lần đầu được áp_dụng đối_với những tài_sản_cố_định hiện đang quản_lý , sử_dụng tại thời_điểm Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành nhưng chưa báo_cáo kê_khai theo quy_định tại Thông_tư số 1 20/2 015 / TT-BQP ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; b ) Báo_cáo kê_khai bổ_sung được áp_dụng đối_với các trường_hợp có thay_đổi về tài_sản_cố_định do đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , nhận bàn_giao ; xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản ; thu_hồi , giao , điều_chuyển , tiêu_huỷ , bán , thanh_lý , ghi giảm do bị mất , bị huỷ_hoại và các hình_thức xử_lý khác theo quy_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; chuyển_đổi công_năng sử_dụng của tài_sản theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; đối_tượng được giao báo_cáo kê_khai tài_sản thay_đổi tên gọi , chia tách , sáp_nhập , giải_thể theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; c ) Báo_cáo kê_khai định_kỳ do các đơn_vị quản_lý , sử_dụng tài_sản_cố_định lập gửi lên cấp trên đến Bộ Quốc_phòng ( Cục Tài_chính ) . ... Theo đó , báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được thực_hiện theo các hình_thức như sau : - Báo_cáo kê_khai lần đầu được áp_dụng đối_với những tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng hiện đang quản_lý , sử_dụng tại thời_điểm Thông_tư 13/2019/TT-BQP có hiệu_lực thi_hành nhưng chưa báo_cáo kê_khai theo quy_định tại Thông_tư 120/2015/TT-BQP. - Báo_cáo kê_khai bổ_sung được áp_dụng đối_với các trường_hợp có thay_đổi về tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng do đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , nhận bàn_giao ; + Xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản ; + Thu_hồi , giao , điều_chuyển , tiêu_huỷ , bán , thanh_lý , ghi giảm do bị mất , bị huỷ_hoại và các hình_thức xử_lý khác theo quy_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; + Chuyển_đổi công_năng sử_dụng của tài_sản theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; + Đối_tượng được giao báo_cáo kê_khai tài_sản thay_đổi tên gọi , chia tách , sáp_nhập , giải_thể theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; - Báo_cáo kê_khai định_kỳ do các đơn_vị quản_lý , sử_dụng tài_sản chuyên_dùng lập gửi lên cấp trên đến Bộ Quốc_phòng ( Cục Tài_chính ) . ( hình từ Internet )
200,944
Báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng gồm các nội_dung nào ?
Theo khoản 2 Điều 17 Thông_tư 13/2019/TT-BQP quy_định về hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định như sau : ... Hình_thức, nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định... 2. Nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định : a ) Các đơn_vị được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản_cố_định phải lập báo_cáo kê_khai theo đúng mẫu quy_định tại Thông_tư này. Báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định phải ghi đúng và đầy_đủ thông_tin theo mẫu quy_định ; b ) Cơ_quan tiếp_nhận và quản_lý báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định được phép từ_chối và yêu_cầu báo_cáo lại nếu phát_hiện báo_cáo kê_khai không ghi đúng và đầy_đủ thông_tin. Người đứng đầu_đơn vị được giao báo_cáo kê_khai chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin đã báo_cáo kê_khai.... Theo đó, báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng gồm các nội_dung như sau : - Các đơn_vị được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng phải lập báo_cáo kê_khai theo đúng mẫu quy_định tại Thông_tư 13/2019/TT-BQP. Báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng phải ghi đúng và đầy_đủ thông_tin theo mẫu quy_định ; - Cơ_quan tiếp_nhận và quản_lý báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được phép từ_chối và yêu_cầu báo_cáo lại nếu phát_hiện báo_cáo kê_khai không ghi đúng và đầy_đủ thông_tin. Người đứng đầu_đơn vị
None
1
Theo khoản 2 Điều 17 Thông_tư 13/2019/TT-BQP quy_định về hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định như sau : Hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định ... 2 . Nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định : a ) Các đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản_cố_định phải lập báo_cáo kê_khai theo đúng mẫu quy_định tại Thông_tư này . Báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định phải ghi đúng và đầy_đủ thông_tin theo mẫu quy_định ; b ) Cơ_quan tiếp_nhận và quản_lý báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định được phép từ_chối và yêu_cầu báo_cáo lại nếu phát_hiện báo_cáo kê_khai không ghi đúng và đầy_đủ thông_tin . Người đứng đầu_đơn vị được giao báo_cáo kê_khai chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin đã báo_cáo kê_khai . ... Theo đó , báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng gồm các nội_dung như sau : - Các đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng phải lập báo_cáo kê_khai theo đúng mẫu quy_định tại Thông_tư 13/2019/TT-BQP. Báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng phải ghi đúng và đầy_đủ thông_tin theo mẫu quy_định ; - Cơ_quan tiếp_nhận và quản_lý báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được phép từ_chối và yêu_cầu báo_cáo lại nếu phát_hiện báo_cáo kê_khai không ghi đúng và đầy_đủ thông_tin . Người đứng đầu_đơn vị được giao báo_cáo kê_khai chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin đã báo_cáo kê_khai .
200,945
Báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng gồm các nội_dung nào ?
Theo khoản 2 Điều 17 Thông_tư 13/2019/TT-BQP quy_định về hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định như sau : ... báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được phép từ_chối và yêu_cầu báo_cáo lại nếu phát_hiện báo_cáo kê_khai không ghi đúng và đầy_đủ thông_tin. Người đứng đầu_đơn vị được giao báo_cáo kê_khai chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin đã báo_cáo kê_khai. Hình_thức, nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định... 2. Nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định : a ) Các đơn_vị được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản_cố_định phải lập báo_cáo kê_khai theo đúng mẫu quy_định tại Thông_tư này. Báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định phải ghi đúng và đầy_đủ thông_tin theo mẫu quy_định ; b ) Cơ_quan tiếp_nhận và quản_lý báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định được phép từ_chối và yêu_cầu báo_cáo lại nếu phát_hiện báo_cáo kê_khai không ghi đúng và đầy_đủ thông_tin. Người đứng đầu_đơn vị được giao báo_cáo kê_khai chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin đã báo_cáo kê_khai.... Theo đó, báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng gồm các nội_dung như sau : - Các đơn_vị được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng phải lập báo_cáo kê_khai theo đúng mẫu quy_định tại Thông_tư 13/2019/TT-BQP. Báo_cáo kê_khai
None
1
Theo khoản 2 Điều 17 Thông_tư 13/2019/TT-BQP quy_định về hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định như sau : Hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định ... 2 . Nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định : a ) Các đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản_cố_định phải lập báo_cáo kê_khai theo đúng mẫu quy_định tại Thông_tư này . Báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định phải ghi đúng và đầy_đủ thông_tin theo mẫu quy_định ; b ) Cơ_quan tiếp_nhận và quản_lý báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định được phép từ_chối và yêu_cầu báo_cáo lại nếu phát_hiện báo_cáo kê_khai không ghi đúng và đầy_đủ thông_tin . Người đứng đầu_đơn vị được giao báo_cáo kê_khai chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin đã báo_cáo kê_khai . ... Theo đó , báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng gồm các nội_dung như sau : - Các đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng phải lập báo_cáo kê_khai theo đúng mẫu quy_định tại Thông_tư 13/2019/TT-BQP. Báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng phải ghi đúng và đầy_đủ thông_tin theo mẫu quy_định ; - Cơ_quan tiếp_nhận và quản_lý báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được phép từ_chối và yêu_cầu báo_cáo lại nếu phát_hiện báo_cáo kê_khai không ghi đúng và đầy_đủ thông_tin . Người đứng đầu_đơn vị được giao báo_cáo kê_khai chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin đã báo_cáo kê_khai .
200,946
Báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng gồm các nội_dung nào ?
Theo khoản 2 Điều 17 Thông_tư 13/2019/TT-BQP quy_định về hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định như sau : ... đơn_vị được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng phải lập báo_cáo kê_khai theo đúng mẫu quy_định tại Thông_tư 13/2019/TT-BQP. Báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng phải ghi đúng và đầy_đủ thông_tin theo mẫu quy_định ; - Cơ_quan tiếp_nhận và quản_lý báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được phép từ_chối và yêu_cầu báo_cáo lại nếu phát_hiện báo_cáo kê_khai không ghi đúng và đầy_đủ thông_tin. Người đứng đầu_đơn vị được giao báo_cáo kê_khai chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin đã báo_cáo kê_khai.
None
1
Theo khoản 2 Điều 17 Thông_tư 13/2019/TT-BQP quy_định về hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định như sau : Hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định ... 2 . Nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định : a ) Các đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản_cố_định phải lập báo_cáo kê_khai theo đúng mẫu quy_định tại Thông_tư này . Báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định phải ghi đúng và đầy_đủ thông_tin theo mẫu quy_định ; b ) Cơ_quan tiếp_nhận và quản_lý báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định được phép từ_chối và yêu_cầu báo_cáo lại nếu phát_hiện báo_cáo kê_khai không ghi đúng và đầy_đủ thông_tin . Người đứng đầu_đơn vị được giao báo_cáo kê_khai chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin đã báo_cáo kê_khai . ... Theo đó , báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng gồm các nội_dung như sau : - Các đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng phải lập báo_cáo kê_khai theo đúng mẫu quy_định tại Thông_tư 13/2019/TT-BQP. Báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng phải ghi đúng và đầy_đủ thông_tin theo mẫu quy_định ; - Cơ_quan tiếp_nhận và quản_lý báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được phép từ_chối và yêu_cầu báo_cáo lại nếu phát_hiện báo_cáo kê_khai không ghi đúng và đầy_đủ thông_tin . Người đứng đầu_đơn vị được giao báo_cáo kê_khai chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin đã báo_cáo kê_khai .
200,947
Thời_hạn báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư 13/2019/TT-BQP quy_định về hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định như sau : ... Hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định ... 3 . Thời_hạn báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này đơn_vị , doanh_nghiệp phải thực_hiện xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2018 ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , không quá 30 ngày kể từ ngày có sự thay_đổi . Đối_với tài_sản đưa vào sử_dụng do hình_thành từ đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp , cải_tạo thì thời_gian thay_đổi tính từ ngày ký Biên_bản nghiệm_thu đưa vào sử_dụng . Theo đó , thời_hạn báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được quy_định như sau : - Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Thông_tư 13/2019/TT-BQP đơn_vị , doanh_nghiệp phải thực_hiện xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2018 ; - Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Thông_tư 13/2019/TT-BQP , không quá 30 ngày kể từ ngày có sự thay_đổi . Đối_với tài_sản đưa vào sử_dụng do hình_thành từ đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp , cải_tạo thì thời_gian thay_đổi tính từ ngày ký Biên_bản nghiệm_thu đưa vào sử_dụng .
None
1
Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư 13/2019/TT-BQP quy_định về hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định như sau : Hình_thức , nội_dung báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định ... 3 . Thời_hạn báo_cáo kê_khai tài_sản_cố_định a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này đơn_vị , doanh_nghiệp phải thực_hiện xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2018 ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , không quá 30 ngày kể từ ngày có sự thay_đổi . Đối_với tài_sản đưa vào sử_dụng do hình_thành từ đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp , cải_tạo thì thời_gian thay_đổi tính từ ngày ký Biên_bản nghiệm_thu đưa vào sử_dụng . Theo đó , thời_hạn báo_cáo kê_khai tài_sản chuyên_dùng tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được quy_định như sau : - Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Thông_tư 13/2019/TT-BQP đơn_vị , doanh_nghiệp phải thực_hiện xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2018 ; - Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Thông_tư 13/2019/TT-BQP , không quá 30 ngày kể từ ngày có sự thay_đổi . Đối_với tài_sản đưa vào sử_dụng do hình_thành từ đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp , cải_tạo thì thời_gian thay_đổi tính từ ngày ký Biên_bản nghiệm_thu đưa vào sử_dụng .
200,948
Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 2 thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV như sau : ... Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng II - Mã_số : V. 06.02.04 1. Nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì tổ_chức thực_hiện xây_dựng các dự_án, đề_án điều_tra cấp_bộ, ngành ; tham_gia thực_hiện một phần công_tác kỹ_thuật hoặc một chuyên_ngành kỹ_thuật của các dự_án, đề_án tổng_hợp nhiều chuyên_ngành kỹ_thuật ; b ) Chủ_trì thực_hiện đề_tài nghiên_cứu khoa_học, tham_gia xây_dựng các dự_án phát_triển công_tác nghiên_cứu, điều_tra của ngành ; tổng_kết rút kinh_nghiệm về quản_lý kỹ_thuật và triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Tham_gia biên_soạn tài_liệu và đào_tạo, bồi_dưỡng cho viên_chức chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên và môi_trường từ hạng tương_đương trở xuống ; d ) Tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật ; tổ_chức triển_khai ứng_dụng những tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật mới để nâng cao hiệu_quả trong nghiên_cứu, điều_tra.... Theo đó, điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 2 thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện xây_dựng các dự_án, đề_án điều_tra cấp_bộ, ngành ; tham_gia thực_hiện một phần công_tác kỹ_thuật hoặc một chuyên_ngành kỹ_thuật của các dự_án, đề_án tổng_hợp nhiều chuyên_ngành kỹ_thuật ; - Chủ_trì thực_hiện đề_tài nghiên_cứu khoa_học, tham_gia xây_dựng các dự_án phát_triển công_tác nghiên_cứu, điều_tra của ngành ;
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV như sau : Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng II - Mã_số : V. 06.02.04 1 . Nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì tổ_chức thực_hiện xây_dựng các dự_án , đề_án điều_tra cấp_bộ , ngành ; tham_gia thực_hiện một phần công_tác kỹ_thuật hoặc một chuyên_ngành kỹ_thuật của các dự_án , đề_án tổng_hợp nhiều chuyên_ngành kỹ_thuật ; b ) Chủ_trì thực_hiện đề_tài nghiên_cứu khoa_học , tham_gia xây_dựng các dự_án phát_triển công_tác nghiên_cứu , điều_tra của ngành ; tổng_kết rút kinh_nghiệm về quản_lý kỹ_thuật và triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Tham_gia biên_soạn tài_liệu và đào_tạo , bồi_dưỡng cho viên_chức chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên và môi_trường từ hạng tương_đương trở xuống ; d ) Tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; tổ_chức triển_khai ứng_dụng những tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật mới để nâng cao hiệu_quả trong nghiên_cứu , điều_tra . ... Theo đó , điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 2 thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện xây_dựng các dự_án , đề_án điều_tra cấp_bộ , ngành ; tham_gia thực_hiện một phần công_tác kỹ_thuật hoặc một chuyên_ngành kỹ_thuật của các dự_án , đề_án tổng_hợp nhiều chuyên_ngành kỹ_thuật ; - Chủ_trì thực_hiện đề_tài nghiên_cứu khoa_học , tham_gia xây_dựng các dự_án phát_triển công_tác nghiên_cứu , điều_tra của ngành ; tổng_kết rút kinh_nghiệm về quản_lý kỹ_thuật và triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; - Tham_gia biên_soạn tài_liệu và đào_tạo , bồi_dưỡng cho viên_chức chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên và môi_trường từ hạng tương_đương trở xuống ; - Tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; tổ_chức triển_khai ứng_dụng những tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật mới để nâng cao hiệu_quả trong nghiên_cứu , điều_tra . Viên_chức ngành Tài_nguyên môi_trường ( Hình từ Internet )
200,949
Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 2 thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV như sau : ... một chuyên_ngành kỹ_thuật của các dự_án, đề_án tổng_hợp nhiều chuyên_ngành kỹ_thuật ; - Chủ_trì thực_hiện đề_tài nghiên_cứu khoa_học, tham_gia xây_dựng các dự_án phát_triển công_tác nghiên_cứu, điều_tra của ngành ; tổng_kết rút kinh_nghiệm về quản_lý kỹ_thuật và triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; - Tham_gia biên_soạn tài_liệu và đào_tạo, bồi_dưỡng cho viên_chức chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên và môi_trường từ hạng tương_đương trở xuống ; - Tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật ; tổ_chức triển_khai ứng_dụng những tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật mới để nâng cao hiệu_quả trong nghiên_cứu, điều_tra. Viên_chức ngành Tài_nguyên môi_trường ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV như sau : Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng II - Mã_số : V. 06.02.04 1 . Nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì tổ_chức thực_hiện xây_dựng các dự_án , đề_án điều_tra cấp_bộ , ngành ; tham_gia thực_hiện một phần công_tác kỹ_thuật hoặc một chuyên_ngành kỹ_thuật của các dự_án , đề_án tổng_hợp nhiều chuyên_ngành kỹ_thuật ; b ) Chủ_trì thực_hiện đề_tài nghiên_cứu khoa_học , tham_gia xây_dựng các dự_án phát_triển công_tác nghiên_cứu , điều_tra của ngành ; tổng_kết rút kinh_nghiệm về quản_lý kỹ_thuật và triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Tham_gia biên_soạn tài_liệu và đào_tạo , bồi_dưỡng cho viên_chức chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên và môi_trường từ hạng tương_đương trở xuống ; d ) Tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; tổ_chức triển_khai ứng_dụng những tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật mới để nâng cao hiệu_quả trong nghiên_cứu , điều_tra . ... Theo đó , điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 2 thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện xây_dựng các dự_án , đề_án điều_tra cấp_bộ , ngành ; tham_gia thực_hiện một phần công_tác kỹ_thuật hoặc một chuyên_ngành kỹ_thuật của các dự_án , đề_án tổng_hợp nhiều chuyên_ngành kỹ_thuật ; - Chủ_trì thực_hiện đề_tài nghiên_cứu khoa_học , tham_gia xây_dựng các dự_án phát_triển công_tác nghiên_cứu , điều_tra của ngành ; tổng_kết rút kinh_nghiệm về quản_lý kỹ_thuật và triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; - Tham_gia biên_soạn tài_liệu và đào_tạo , bồi_dưỡng cho viên_chức chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên và môi_trường từ hạng tương_đương trở xuống ; - Tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; tổ_chức triển_khai ứng_dụng những tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật mới để nâng cao hiệu_quả trong nghiên_cứu , điều_tra . Viên_chức ngành Tài_nguyên môi_trường ( Hình từ Internet )
200,950
Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 2 phải có trình_độ đào_tạo như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2022/TT-BTNMT) như sau : ... Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng II - Mã_số : V. 06.02.04 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với khung năng_lực của vị_trí việc_làm hoặc ngành , chuyên_ngành địa_chất , khoáng_sản , tài_nguyên nước , khí_tượng , thuỷ_văn , thuỷ_lợi , hải_văn , hải_dương , đất_đai , địa_chính , địa_lý , môi_trường , biển , biến_đổi khí_hậu , tài_nguyên và môi_trường ; b ) Có chứng_chỉ hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên môi_trường . ... Theo đó , điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 2 phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với khung năng_lực của vị_trí việc_làm hoặc ngành , chuyên_ngành địa_chất , khoáng_sản , tài_nguyên nước , khí_tượng , thuỷ_văn , thuỷ_lợi , hải_văn , hải_dương , đất_đai , địa_chính , địa_lý , môi_trường , biển , biến_đổi khí_hậu , tài_nguyên và môi_trường ; Ngoài_ra , điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 2 còn phải có chứng_chỉ hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên môi_trường .
None
1
Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2022/TT-BTNMT) như sau : Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng II - Mã_số : V. 06.02.04 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với khung năng_lực của vị_trí việc_làm hoặc ngành , chuyên_ngành địa_chất , khoáng_sản , tài_nguyên nước , khí_tượng , thuỷ_văn , thuỷ_lợi , hải_văn , hải_dương , đất_đai , địa_chính , địa_lý , môi_trường , biển , biến_đổi khí_hậu , tài_nguyên và môi_trường ; b ) Có chứng_chỉ hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên môi_trường . ... Theo đó , điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 2 phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với khung năng_lực của vị_trí việc_làm hoặc ngành , chuyên_ngành địa_chất , khoáng_sản , tài_nguyên nước , khí_tượng , thuỷ_văn , thuỷ_lợi , hải_văn , hải_dương , đất_đai , địa_chính , địa_lý , môi_trường , biển , biến_đổi khí_hậu , tài_nguyên và môi_trường ; Ngoài_ra , điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 2 còn phải có chứng_chỉ hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên môi_trường .
200,951
Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 2 phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì về chuyên_môn nghiệp_vụ ?
Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2022/TT-BTNMT) Điều_tra_viên tài_nguyên mô: ... Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2022/TT-BTNMT) Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng II - Mã_số : V. 06.02.04... 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ : a ) Nắm được chiến_lược phát_triển các lĩnh_vực thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; b ) Am_hiểu về một lĩnh_vực thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; c ) Có kiến_thức và kinh_nghiệm trong lĩnh_vực điều_tra ; d ) Nắm vững kiến_thức về quản_lý kinh_tế - kỹ_thuật và văn_bản pháp_quy trong lĩnh_vực điều_tra chuyên_ngành ; đ ) Có khả_năng phân_tích, tổng_hợp tình_hình sản_xuất, đời_sống xã_hội liên_quan đến công_tác điều_tra tài_nguyên môi_trường ; e ) Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện ít_nhất 01 trong các nội_dung sau : soạn_thảo hoặc thẩm_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật, soạn_thảo văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ hoặc xây_dựng quy_định, quy_chế quản_lý nghiệp_vụ của ngành, lĩnh_vực ; đề_án, dự_án, đề_tài, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, chương_trình, quy_hoạch, kế_hoạch về tài_nguyên và môi_trường đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành, thông_qua, nghiệm_thu ở mức đạt trở lên
None
1
Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2022/TT-BTNMT) Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng II - Mã_số : V. 06.02.04 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Nắm được chiến_lược phát_triển các lĩnh_vực thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; b ) Am_hiểu về một lĩnh_vực thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; c ) Có kiến_thức và kinh_nghiệm trong lĩnh_vực điều_tra ; d ) Nắm vững kiến_thức về quản_lý kinh_tế - kỹ_thuật và văn_bản pháp_quy trong lĩnh_vực điều_tra chuyên_ngành ; đ ) Có khả_năng phân_tích , tổng_hợp tình_hình sản_xuất , đời_sống xã_hội liên_quan đến công_tác điều_tra tài_nguyên môi_trường ; e ) Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện ít_nhất 01 trong các nội_dung sau : soạn_thảo hoặc thẩm_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật , soạn_thảo văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ hoặc xây_dựng quy_định , quy_chế quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực ; đề_án , dự_án , đề_tài , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch về tài_nguyên và môi_trường đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành , thông_qua , nghiệm_thu ở mức đạt trở lên hoặc đưa vào sử_dụng ; g ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc sử_dụng phần_mềm chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên môi_trường , sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Theo đó , điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 2 phải có năng_lực chuyên_môn như sau : - Nắm được chiến_lược phát_triển các lĩnh_vực thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; - Am_hiểu về một lĩnh_vực thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; - Có kiến_thức và kinh_nghiệm trong lĩnh_vực điều_tra ; - Nắm vững kiến_thức về quản_lý kinh_tế - kỹ_thuật và văn_bản pháp_quy trong lĩnh_vực điều_tra chuyên_ngành ; - Có khả_năng phân_tích , tổng_hợp tình_hình sản_xuất , đời_sống xã_hội liên_quan đến công_tác điều_tra tài_nguyên môi_trường ; - Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện ít_nhất 01 trong các nội_dung sau : soạn_thảo hoặc thẩm_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật , soạn_thảo văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ hoặc xây_dựng quy_định , quy_chế quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực ; đề_án , dự_án , đề_tài , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch về tài_nguyên và môi_trường đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành , thông_qua , nghiệm_thu ở mức đạt trở lên hoặc đưa vào sử_dụng ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc sử_dụng phần_mềm chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên môi_trường , sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm .
200,952
Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 2 phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì về chuyên_môn nghiệp_vụ ?
Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2022/TT-BTNMT) Điều_tra_viên tài_nguyên mô: ... , đề_tài, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, chương_trình, quy_hoạch, kế_hoạch về tài_nguyên và môi_trường đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành, thông_qua, nghiệm_thu ở mức đạt trở lên hoặc đưa vào sử_dụng ; g ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc sử_dụng phần_mềm chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên môi_trường, sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. Theo đó, điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 2 phải có năng_lực chuyên_môn như sau : - Nắm được chiến_lược phát_triển các lĩnh_vực thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; - Am_hiểu về một lĩnh_vực thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; - Có kiến_thức và kinh_nghiệm trong lĩnh_vực điều_tra ; - Nắm vững kiến_thức về quản_lý kinh_tế - kỹ_thuật và văn_bản pháp_quy trong lĩnh_vực điều_tra chuyên_ngành ; - Có khả_năng phân_tích, tổng_hợp tình_hình sản_xuất, đời_sống xã_hội liên_quan đến công_tác điều_tra tài_nguyên môi_trường ; - Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện ít_nhất 01 trong các nội_dung sau : soạn_thảo hoặc thẩm_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật, soạn_thảo văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ hoặc xây_dựng quy_định, quy_chế quản_lý nghiệp_vụ của ngành, lĩnh_vực ; đề_án, dự_án, đề_tài, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, chương_trình
None
1
Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2022/TT-BTNMT) Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng II - Mã_số : V. 06.02.04 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Nắm được chiến_lược phát_triển các lĩnh_vực thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; b ) Am_hiểu về một lĩnh_vực thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; c ) Có kiến_thức và kinh_nghiệm trong lĩnh_vực điều_tra ; d ) Nắm vững kiến_thức về quản_lý kinh_tế - kỹ_thuật và văn_bản pháp_quy trong lĩnh_vực điều_tra chuyên_ngành ; đ ) Có khả_năng phân_tích , tổng_hợp tình_hình sản_xuất , đời_sống xã_hội liên_quan đến công_tác điều_tra tài_nguyên môi_trường ; e ) Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện ít_nhất 01 trong các nội_dung sau : soạn_thảo hoặc thẩm_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật , soạn_thảo văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ hoặc xây_dựng quy_định , quy_chế quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực ; đề_án , dự_án , đề_tài , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch về tài_nguyên và môi_trường đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành , thông_qua , nghiệm_thu ở mức đạt trở lên hoặc đưa vào sử_dụng ; g ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc sử_dụng phần_mềm chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên môi_trường , sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Theo đó , điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 2 phải có năng_lực chuyên_môn như sau : - Nắm được chiến_lược phát_triển các lĩnh_vực thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; - Am_hiểu về một lĩnh_vực thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; - Có kiến_thức và kinh_nghiệm trong lĩnh_vực điều_tra ; - Nắm vững kiến_thức về quản_lý kinh_tế - kỹ_thuật và văn_bản pháp_quy trong lĩnh_vực điều_tra chuyên_ngành ; - Có khả_năng phân_tích , tổng_hợp tình_hình sản_xuất , đời_sống xã_hội liên_quan đến công_tác điều_tra tài_nguyên môi_trường ; - Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện ít_nhất 01 trong các nội_dung sau : soạn_thảo hoặc thẩm_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật , soạn_thảo văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ hoặc xây_dựng quy_định , quy_chế quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực ; đề_án , dự_án , đề_tài , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch về tài_nguyên và môi_trường đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành , thông_qua , nghiệm_thu ở mức đạt trở lên hoặc đưa vào sử_dụng ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc sử_dụng phần_mềm chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên môi_trường , sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm .
200,953
Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 2 phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì về chuyên_môn nghiệp_vụ ?
Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2022/TT-BTNMT) Điều_tra_viên tài_nguyên mô: ... văn_bản quy_phạm_pháp_luật, soạn_thảo văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ hoặc xây_dựng quy_định, quy_chế quản_lý nghiệp_vụ của ngành, lĩnh_vực ; đề_án, dự_án, đề_tài, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, chương_trình, quy_hoạch, kế_hoạch về tài_nguyên và môi_trường đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành, thông_qua, nghiệm_thu ở mức đạt trở lên hoặc đưa vào sử_dụng ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc sử_dụng phần_mềm chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên môi_trường, sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm.
None
1
Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2022/TT-BTNMT) Điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng II - Mã_số : V. 06.02.04 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Nắm được chiến_lược phát_triển các lĩnh_vực thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; b ) Am_hiểu về một lĩnh_vực thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; c ) Có kiến_thức và kinh_nghiệm trong lĩnh_vực điều_tra ; d ) Nắm vững kiến_thức về quản_lý kinh_tế - kỹ_thuật và văn_bản pháp_quy trong lĩnh_vực điều_tra chuyên_ngành ; đ ) Có khả_năng phân_tích , tổng_hợp tình_hình sản_xuất , đời_sống xã_hội liên_quan đến công_tác điều_tra tài_nguyên môi_trường ; e ) Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện ít_nhất 01 trong các nội_dung sau : soạn_thảo hoặc thẩm_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật , soạn_thảo văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ hoặc xây_dựng quy_định , quy_chế quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực ; đề_án , dự_án , đề_tài , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch về tài_nguyên và môi_trường đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành , thông_qua , nghiệm_thu ở mức đạt trở lên hoặc đưa vào sử_dụng ; g ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc sử_dụng phần_mềm chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên môi_trường , sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Theo đó , điều_tra_viên tài_nguyên môi_trường hạng 2 phải có năng_lực chuyên_môn như sau : - Nắm được chiến_lược phát_triển các lĩnh_vực thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; - Am_hiểu về một lĩnh_vực thuộc ngành tài_nguyên và môi_trường ; - Có kiến_thức và kinh_nghiệm trong lĩnh_vực điều_tra ; - Nắm vững kiến_thức về quản_lý kinh_tế - kỹ_thuật và văn_bản pháp_quy trong lĩnh_vực điều_tra chuyên_ngành ; - Có khả_năng phân_tích , tổng_hợp tình_hình sản_xuất , đời_sống xã_hội liên_quan đến công_tác điều_tra tài_nguyên môi_trường ; - Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện ít_nhất 01 trong các nội_dung sau : soạn_thảo hoặc thẩm_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật , soạn_thảo văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ hoặc xây_dựng quy_định , quy_chế quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực ; đề_án , dự_án , đề_tài , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch về tài_nguyên và môi_trường đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành , thông_qua , nghiệm_thu ở mức đạt trở lên hoặc đưa vào sử_dụng ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc sử_dụng phần_mềm chuyên_ngành điều_tra tài_nguyên môi_trường , sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm .
200,954
Hợp_đồng xây_dựng là gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định về hợp_đồng xây_dựng như sau : ... " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hợp_đồng xây_dựng là hợp_đồng dân_sự được thoả_thuận bằng văn_bản giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu để thực_hiện một phần hay toàn_bộ công_việc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng . "
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định về hợp_đồng xây_dựng như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hợp_đồng xây_dựng là hợp_đồng dân_sự được thoả_thuận bằng văn_bản giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu để thực_hiện một phần hay toàn_bộ công_việc trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng . "
200,955
Có những loại hợp_đồng xây_dựng nào ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định về các loại hợp_đồng xây_dựng như sa: ... Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP, được bổ_sung bởi điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định về các loại hợp_đồng xây_dựng như sau : - Theo tính_chất, nội_dung công_việc hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : + Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng ( viết tắt là hợp_đồng tư_vấn ) là hợp_đồng để thực_hiện một, một_số hay toàn_bộ công_việc tư_vấn trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình ( viết tắt là hợp_đồng thi_công xây_dựng ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thi_công xây_dựng công_trình, hạng_mục công_trình hoặc phần việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thi_công xây_dựng để thực_hiện tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư ; + Hợp_đồng mua_sắm vật_tư, thiết_bị là hợp_đồng thực_hiện việc mua_sắm vật_tư, thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư, thiết_bị là hợp_đồng mua_sắm vật_tư, thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Construction
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định về các loại hợp_đồng xây_dựng như sau : - Theo tính_chất , nội_dung công_việc hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : + Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng ( viết tắt là hợp_đồng tư_vấn ) là hợp_đồng để thực_hiện một , một_số hay toàn_bộ công_việc tư_vấn trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình ( viết tắt là hợp_đồng thi_công xây_dựng ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình hoặc phần việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thi_công xây_dựng để thực_hiện tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư ; + Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Construction viết tắt là EC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị ( tiếng Anh là Engineering - Procurement viết tắt là EP ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Procurement - Construction viết tắt là PC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng thiết_kế - cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Procurement - Construction viết tắt là EPC ) là hợp_đồng để thực_hiện các công_việc từ thiết_kế , cung_cấp thiết_bị công_nghệ đến thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu EPC là hợp_đồng thiết_kế - cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện toàn_bộ các công_việc lập dự_án , thiết_kế , cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực , máy và thiết_bị thi_công là hợp_đồng xây_dựng để cung_cấp kỹ_sư , công_nhân ( gọi chung là nhân_lực ) , máy , thiết_bị thi_công và các phương_tiện cần_thiết khác để phục_vụ cho việc thi_công công_trình , hạng_mục công_trình , gói_thầu hoặc công_việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng ; + Hợp_đồng xây_dựng đơn_giản , quy_mô nhỏ là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện các gói_thầu và có giá_trị không vượt quá hạn_mức của gói_thầu quy_mô nhỏ theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , đồng_thời nội_dung công_việc thuộc phạm_vi của hợp_đồng có tính_chất kỹ_thuật đơn_giản , dễ thực_hiện . + Các loại hợp_đồng xây_dựng khác . - Theo hình_thức giá hợp_đồng , hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm e , điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng trọn_gói ; + Hợp_đồng theo đơn_giá cố_định ; + Hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh ; + Hợp_đồng theo thời_gian ; + Hợp_đồng theo giá kết_hợp là hợp_đồng xây_dựng sử_dụng kết_hợp các loại giá hợp_đồng nêu từ Điểm a đến Điểm d Khoản này . + Hợp_đồng theo chi_phí cộng phí ; + Hợp_đồng xây_dựng khác . - Theo mối quan_hệ của các bên tham_gia trong hợp_đồng , hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : + Hợp_đồng thầu chính là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa chủ đầu_tư với nhà_thầu chính hoặc tổng thầu . + Hợp_đồng thầu phụ là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa nhà_thầu chính hoặc tổng thầu với nhà_thầu phụ . + Hợp_đồng giao_khoán nội_bộ là hợp_đồng giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu thuộc một cơ_quan , tổ_chức . + Hợp_đồng xây_dựng có yếu_tố nước_ngoài là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa một bên là nhà_thầu nước_ngoài với nhà_thầu trong nước hoặc chủ đầu_tư trong nước .
200,956
Có những loại hợp_đồng xây_dựng nào ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định về các loại hợp_đồng xây_dựng như sa: ... ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Construction viết tắt là EC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình, hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư, thiết_bị ( tiếng Anh là Engineering - Procurement viết tắt là EP ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và mua_sắm vật_tư, thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và mua_sắm vật_tư, thiết_bị là hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư, thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng mua_sắm vật_tư, thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Procurement - Construction viết tắt là PC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc mua_sắm vật_tư, thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình,
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định về các loại hợp_đồng xây_dựng như sau : - Theo tính_chất , nội_dung công_việc hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : + Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng ( viết tắt là hợp_đồng tư_vấn ) là hợp_đồng để thực_hiện một , một_số hay toàn_bộ công_việc tư_vấn trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình ( viết tắt là hợp_đồng thi_công xây_dựng ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình hoặc phần việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thi_công xây_dựng để thực_hiện tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư ; + Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Construction viết tắt là EC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị ( tiếng Anh là Engineering - Procurement viết tắt là EP ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Procurement - Construction viết tắt là PC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng thiết_kế - cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Procurement - Construction viết tắt là EPC ) là hợp_đồng để thực_hiện các công_việc từ thiết_kế , cung_cấp thiết_bị công_nghệ đến thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu EPC là hợp_đồng thiết_kế - cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện toàn_bộ các công_việc lập dự_án , thiết_kế , cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực , máy và thiết_bị thi_công là hợp_đồng xây_dựng để cung_cấp kỹ_sư , công_nhân ( gọi chung là nhân_lực ) , máy , thiết_bị thi_công và các phương_tiện cần_thiết khác để phục_vụ cho việc thi_công công_trình , hạng_mục công_trình , gói_thầu hoặc công_việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng ; + Hợp_đồng xây_dựng đơn_giản , quy_mô nhỏ là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện các gói_thầu và có giá_trị không vượt quá hạn_mức của gói_thầu quy_mô nhỏ theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , đồng_thời nội_dung công_việc thuộc phạm_vi của hợp_đồng có tính_chất kỹ_thuật đơn_giản , dễ thực_hiện . + Các loại hợp_đồng xây_dựng khác . - Theo hình_thức giá hợp_đồng , hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm e , điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng trọn_gói ; + Hợp_đồng theo đơn_giá cố_định ; + Hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh ; + Hợp_đồng theo thời_gian ; + Hợp_đồng theo giá kết_hợp là hợp_đồng xây_dựng sử_dụng kết_hợp các loại giá hợp_đồng nêu từ Điểm a đến Điểm d Khoản này . + Hợp_đồng theo chi_phí cộng phí ; + Hợp_đồng xây_dựng khác . - Theo mối quan_hệ của các bên tham_gia trong hợp_đồng , hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : + Hợp_đồng thầu chính là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa chủ đầu_tư với nhà_thầu chính hoặc tổng thầu . + Hợp_đồng thầu phụ là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa nhà_thầu chính hoặc tổng thầu với nhà_thầu phụ . + Hợp_đồng giao_khoán nội_bộ là hợp_đồng giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu thuộc một cơ_quan , tổ_chức . + Hợp_đồng xây_dựng có yếu_tố nước_ngoài là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa một bên là nhà_thầu nước_ngoài với nhà_thầu trong nước hoặc chủ đầu_tư trong nước .
200,957
Có những loại hợp_đồng xây_dựng nào ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định về các loại hợp_đồng xây_dựng như sa: ... công_trình ( tiếng Anh là Procurement - Construction viết tắt là PC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc mua_sắm vật_tư, thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình, hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư, thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng mua_sắm vật_tư, thiết_bị và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng thiết_kế - cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Procurement - Construction viết tắt là EPC ) là hợp_đồng để thực_hiện các công_việc từ thiết_kế, cung_cấp thiết_bị công_nghệ đến thi_công xây_dựng công_trình, hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu EPC là hợp_đồng thiết_kế - cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện toàn_bộ các công_việc lập dự_án, thiết_kế, cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực, máy và thiết_bị thi_công là hợp_đồng xây_dựng để cung_cấp
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định về các loại hợp_đồng xây_dựng như sau : - Theo tính_chất , nội_dung công_việc hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : + Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng ( viết tắt là hợp_đồng tư_vấn ) là hợp_đồng để thực_hiện một , một_số hay toàn_bộ công_việc tư_vấn trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình ( viết tắt là hợp_đồng thi_công xây_dựng ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình hoặc phần việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thi_công xây_dựng để thực_hiện tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư ; + Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Construction viết tắt là EC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị ( tiếng Anh là Engineering - Procurement viết tắt là EP ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Procurement - Construction viết tắt là PC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng thiết_kế - cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Procurement - Construction viết tắt là EPC ) là hợp_đồng để thực_hiện các công_việc từ thiết_kế , cung_cấp thiết_bị công_nghệ đến thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu EPC là hợp_đồng thiết_kế - cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện toàn_bộ các công_việc lập dự_án , thiết_kế , cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực , máy và thiết_bị thi_công là hợp_đồng xây_dựng để cung_cấp kỹ_sư , công_nhân ( gọi chung là nhân_lực ) , máy , thiết_bị thi_công và các phương_tiện cần_thiết khác để phục_vụ cho việc thi_công công_trình , hạng_mục công_trình , gói_thầu hoặc công_việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng ; + Hợp_đồng xây_dựng đơn_giản , quy_mô nhỏ là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện các gói_thầu và có giá_trị không vượt quá hạn_mức của gói_thầu quy_mô nhỏ theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , đồng_thời nội_dung công_việc thuộc phạm_vi của hợp_đồng có tính_chất kỹ_thuật đơn_giản , dễ thực_hiện . + Các loại hợp_đồng xây_dựng khác . - Theo hình_thức giá hợp_đồng , hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm e , điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng trọn_gói ; + Hợp_đồng theo đơn_giá cố_định ; + Hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh ; + Hợp_đồng theo thời_gian ; + Hợp_đồng theo giá kết_hợp là hợp_đồng xây_dựng sử_dụng kết_hợp các loại giá hợp_đồng nêu từ Điểm a đến Điểm d Khoản này . + Hợp_đồng theo chi_phí cộng phí ; + Hợp_đồng xây_dựng khác . - Theo mối quan_hệ của các bên tham_gia trong hợp_đồng , hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : + Hợp_đồng thầu chính là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa chủ đầu_tư với nhà_thầu chính hoặc tổng thầu . + Hợp_đồng thầu phụ là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa nhà_thầu chính hoặc tổng thầu với nhà_thầu phụ . + Hợp_đồng giao_khoán nội_bộ là hợp_đồng giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu thuộc một cơ_quan , tổ_chức . + Hợp_đồng xây_dựng có yếu_tố nước_ngoài là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa một bên là nhà_thầu nước_ngoài với nhà_thầu trong nước hoặc chủ đầu_tư trong nước .
200,958
Có những loại hợp_đồng xây_dựng nào ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định về các loại hợp_đồng xây_dựng như sa: ... lập dự_án, thiết_kế, cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực, máy và thiết_bị thi_công là hợp_đồng xây_dựng để cung_cấp kỹ_sư, công_nhân ( gọi chung là nhân_lực ), máy, thiết_bị thi_công và các phương_tiện cần_thiết khác để phục_vụ cho việc thi_công công_trình, hạng_mục công_trình, gói_thầu hoặc công_việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng ; + Hợp_đồng xây_dựng đơn_giản, quy_mô nhỏ là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện các gói_thầu và có giá_trị không vượt quá hạn_mức của gói_thầu quy_mô nhỏ theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu, đồng_thời nội_dung công_việc thuộc phạm_vi của hợp_đồng có tính_chất kỹ_thuật đơn_giản, dễ thực_hiện. + Các loại hợp_đồng xây_dựng khác. - Theo hình_thức giá hợp_đồng, hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi điểm e, điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng trọn_gói ; + Hợp_đồng theo đơn_giá cố_định ; + Hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh ; + Hợp_đồng theo thời_gian ; + Hợp_đồng theo giá kết_hợp là hợp_đồng xây_dựng sử_dụng kết_hợp các loại giá hợp_đồng nêu từ Điểm a đến Điểm d Khoản
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định về các loại hợp_đồng xây_dựng như sau : - Theo tính_chất , nội_dung công_việc hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : + Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng ( viết tắt là hợp_đồng tư_vấn ) là hợp_đồng để thực_hiện một , một_số hay toàn_bộ công_việc tư_vấn trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình ( viết tắt là hợp_đồng thi_công xây_dựng ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình hoặc phần việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thi_công xây_dựng để thực_hiện tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư ; + Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Construction viết tắt là EC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị ( tiếng Anh là Engineering - Procurement viết tắt là EP ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Procurement - Construction viết tắt là PC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng thiết_kế - cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Procurement - Construction viết tắt là EPC ) là hợp_đồng để thực_hiện các công_việc từ thiết_kế , cung_cấp thiết_bị công_nghệ đến thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu EPC là hợp_đồng thiết_kế - cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện toàn_bộ các công_việc lập dự_án , thiết_kế , cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực , máy và thiết_bị thi_công là hợp_đồng xây_dựng để cung_cấp kỹ_sư , công_nhân ( gọi chung là nhân_lực ) , máy , thiết_bị thi_công và các phương_tiện cần_thiết khác để phục_vụ cho việc thi_công công_trình , hạng_mục công_trình , gói_thầu hoặc công_việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng ; + Hợp_đồng xây_dựng đơn_giản , quy_mô nhỏ là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện các gói_thầu và có giá_trị không vượt quá hạn_mức của gói_thầu quy_mô nhỏ theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , đồng_thời nội_dung công_việc thuộc phạm_vi của hợp_đồng có tính_chất kỹ_thuật đơn_giản , dễ thực_hiện . + Các loại hợp_đồng xây_dựng khác . - Theo hình_thức giá hợp_đồng , hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm e , điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng trọn_gói ; + Hợp_đồng theo đơn_giá cố_định ; + Hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh ; + Hợp_đồng theo thời_gian ; + Hợp_đồng theo giá kết_hợp là hợp_đồng xây_dựng sử_dụng kết_hợp các loại giá hợp_đồng nêu từ Điểm a đến Điểm d Khoản này . + Hợp_đồng theo chi_phí cộng phí ; + Hợp_đồng xây_dựng khác . - Theo mối quan_hệ của các bên tham_gia trong hợp_đồng , hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : + Hợp_đồng thầu chính là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa chủ đầu_tư với nhà_thầu chính hoặc tổng thầu . + Hợp_đồng thầu phụ là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa nhà_thầu chính hoặc tổng thầu với nhà_thầu phụ . + Hợp_đồng giao_khoán nội_bộ là hợp_đồng giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu thuộc một cơ_quan , tổ_chức . + Hợp_đồng xây_dựng có yếu_tố nước_ngoài là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa một bên là nhà_thầu nước_ngoài với nhà_thầu trong nước hoặc chủ đầu_tư trong nước .
200,959
Có những loại hợp_đồng xây_dựng nào ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định về các loại hợp_đồng xây_dựng như sa: ... Hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh ; + Hợp_đồng theo thời_gian ; + Hợp_đồng theo giá kết_hợp là hợp_đồng xây_dựng sử_dụng kết_hợp các loại giá hợp_đồng nêu từ Điểm a đến Điểm d Khoản này. + Hợp_đồng theo chi_phí cộng phí ; + Hợp_đồng xây_dựng khác. - Theo mối quan_hệ của các bên tham_gia trong hợp_đồng, hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : + Hợp_đồng thầu chính là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa chủ đầu_tư với nhà_thầu chính hoặc tổng thầu. + Hợp_đồng thầu phụ là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa nhà_thầu chính hoặc tổng thầu với nhà_thầu phụ. + Hợp_đồng giao_khoán nội_bộ là hợp_đồng giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu thuộc một cơ_quan, tổ_chức. + Hợp_đồng xây_dựng có yếu_tố nước_ngoài là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa một bên là nhà_thầu nước_ngoài với nhà_thầu trong nước hoặc chủ đầu_tư trong nước.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm đ khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định về các loại hợp_đồng xây_dựng như sau : - Theo tính_chất , nội_dung công_việc hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : + Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng ( viết tắt là hợp_đồng tư_vấn ) là hợp_đồng để thực_hiện một , một_số hay toàn_bộ công_việc tư_vấn trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình ( viết tắt là hợp_đồng thi_công xây_dựng ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình hoặc phần việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thi_công xây_dựng để thực_hiện tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư ; + Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Construction viết tắt là EC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng thiết_kế và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị ( tiếng Anh là Engineering - Procurement viết tắt là EP ) là hợp_đồng để thực_hiện việc thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị để lắp_đặt vào công_trình xây_dựng theo thiết_kế công_nghệ ; hợp_đồng tổng thầu thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị là hợp_đồng thiết_kế và mua_sắm vật_tư , thiết_bị cho tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Procurement - Construction viết tắt là PC ) là hợp_đồng để thực_hiện việc mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng công_trình là hợp_đồng mua_sắm vật_tư , thiết_bị và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng thiết_kế - cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình ( tiếng Anh là Engineering - Procurement - Construction viết tắt là EPC ) là hợp_đồng để thực_hiện các công_việc từ thiết_kế , cung_cấp thiết_bị công_nghệ đến thi_công xây_dựng công_trình , hạng_mục công_trình ; hợp_đồng tổng thầu EPC là hợp_đồng thiết_kế - cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng tất_cả các công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện toàn_bộ các công_việc lập dự_án , thiết_kế , cung_cấp thiết_bị công_nghệ và thi_công xây_dựng công_trình của một dự_án đầu_tư xây_dựng ; + Hợp_đồng cung_cấp nhân_lực , máy và thiết_bị thi_công là hợp_đồng xây_dựng để cung_cấp kỹ_sư , công_nhân ( gọi chung là nhân_lực ) , máy , thiết_bị thi_công và các phương_tiện cần_thiết khác để phục_vụ cho việc thi_công công_trình , hạng_mục công_trình , gói_thầu hoặc công_việc xây_dựng theo thiết_kế xây_dựng ; + Hợp_đồng xây_dựng đơn_giản , quy_mô nhỏ là hợp_đồng xây_dựng để thực_hiện các gói_thầu và có giá_trị không vượt quá hạn_mức của gói_thầu quy_mô nhỏ theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , đồng_thời nội_dung công_việc thuộc phạm_vi của hợp_đồng có tính_chất kỹ_thuật đơn_giản , dễ thực_hiện . + Các loại hợp_đồng xây_dựng khác . - Theo hình_thức giá hợp_đồng , hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm e , điểm g khoản 2 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) + Hợp_đồng trọn_gói ; + Hợp_đồng theo đơn_giá cố_định ; + Hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh ; + Hợp_đồng theo thời_gian ; + Hợp_đồng theo giá kết_hợp là hợp_đồng xây_dựng sử_dụng kết_hợp các loại giá hợp_đồng nêu từ Điểm a đến Điểm d Khoản này . + Hợp_đồng theo chi_phí cộng phí ; + Hợp_đồng xây_dựng khác . - Theo mối quan_hệ của các bên tham_gia trong hợp_đồng , hợp_đồng xây_dựng có các loại sau : + Hợp_đồng thầu chính là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa chủ đầu_tư với nhà_thầu chính hoặc tổng thầu . + Hợp_đồng thầu phụ là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa nhà_thầu chính hoặc tổng thầu với nhà_thầu phụ . + Hợp_đồng giao_khoán nội_bộ là hợp_đồng giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu thuộc một cơ_quan , tổ_chức . + Hợp_đồng xây_dựng có yếu_tố nước_ngoài là hợp_đồng xây_dựng được ký_kết giữa một bên là nhà_thầu nước_ngoài với nhà_thầu trong nước hoặc chủ đầu_tư trong nước .
200,960
Hợp_đồng trọn_gói có phải hợp_đồng xây_dựng không ?
Như trên đã đề_cập về hình_thức giá hợp_đồng thì hợp_đồng trọn_gói là hợp_đồng xây_dựng . Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 15 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_đị: ... Như trên đã đề_cập về hình_thức giá hợp_đồng thì hợp_đồng trọn_gói là hợp_đồng xây_dựng . Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 15 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định điều_kiện áp_dụng đối_với hợp_đồng trọn_gói như sau : " Điều 15 . Giá hợp_đồng xây_dựng và điều_kiện áp_dụng ... 5 . Điều_kiện áp_dụng các loại giá hợp_đồng xây_dựng được quy_định như sau : a ) Đối_với hợp_đồng trọn_gói : Giá hợp_đồng trọn_gói được áp_dụng cho các gói_thầu tại thời_điểm lựa_chọn nhà_thầu và đàm_phán ký_kết hợp_đồng đã đủ điều_kiện để xác_định rõ về khối_lượng và đơn_giá để thực_hiện các công_việc theo đúng các yêu_cầu của hợp_đồng xây_dựng hoặc trong một_số trường_hợp chưa_thể xác_định được rõ khối_lượng , đơn_giá ( như : Hợp_đồng EC , EP , PC , EPC và hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay ) nhưng các bên tham_gia hợp_đồng có đủ năng_lực kinh_nghiệm để tính_toán , xác_định giá hợp_đồng trọn_gói . Khi áp_dụng giá hợp_đồng trọn_gói thì giá gói_thầu , giá hợp_đồng phải tính_toán đầy_đủ các yếu_tố rủi_ro liên_quan đến giá hợp_đồng như rủi_ro về khối_lượng , trượt_giá trong thời_gian thực_hiện hợp_đồng và mỗi bên phải tự chịu trách_nhiệm đối_với các rủi_ro của mình . "
None
1
Như trên đã đề_cập về hình_thức giá hợp_đồng thì hợp_đồng trọn_gói là hợp_đồng xây_dựng . Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 15 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định điều_kiện áp_dụng đối_với hợp_đồng trọn_gói như sau : " Điều 15 . Giá hợp_đồng xây_dựng và điều_kiện áp_dụng ... 5 . Điều_kiện áp_dụng các loại giá hợp_đồng xây_dựng được quy_định như sau : a ) Đối_với hợp_đồng trọn_gói : Giá hợp_đồng trọn_gói được áp_dụng cho các gói_thầu tại thời_điểm lựa_chọn nhà_thầu và đàm_phán ký_kết hợp_đồng đã đủ điều_kiện để xác_định rõ về khối_lượng và đơn_giá để thực_hiện các công_việc theo đúng các yêu_cầu của hợp_đồng xây_dựng hoặc trong một_số trường_hợp chưa_thể xác_định được rõ khối_lượng , đơn_giá ( như : Hợp_đồng EC , EP , PC , EPC và hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay ) nhưng các bên tham_gia hợp_đồng có đủ năng_lực kinh_nghiệm để tính_toán , xác_định giá hợp_đồng trọn_gói . Khi áp_dụng giá hợp_đồng trọn_gói thì giá gói_thầu , giá hợp_đồng phải tính_toán đầy_đủ các yếu_tố rủi_ro liên_quan đến giá hợp_đồng như rủi_ro về khối_lượng , trượt_giá trong thời_gian thực_hiện hợp_đồng và mỗi bên phải tự chịu trách_nhiệm đối_với các rủi_ro của mình . "
200,961
Có được điều_chỉnh lại hợp_đồng xây_dựng trọn_gói khi khối_lượng công_việc bị cắt_giảm do không thi_công được không ?
Căn_cứ khoản 12 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng như sau : ... - Việc điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng chỉ được áp_dụng trong thời_gian thực_hiện hợp_đồng bao_gồm cả thời_gian được gia_hạn thực_hiện hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật. - Đối_với hợp_đồng theo đơn_giá cố_định, đơn_giá hợp_đồng chỉ được điều_chỉnh trong các trường_hợp quy_định tại điểm b, c, d khoản 2 Điều 143 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13. - Đối_với hợp_đồng trọn_gói, chỉ được điều_chỉnh hợp_đồng cho những khối_lượng công_việc bổ_sung ngoài phạm_vi công_việc theo hợp_đồng đã ký ( đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng, hợp_đồng cung_cấp thiết_bị là nằm ngoài phạm_vi công_việc phải thực_hiện theo thiết_kế, yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu hoặc hồ_sơ yêu_cầu ; đối_với hợp_đồng tư_vấn là nằm ngoài nhiệm_vụ tư_vấn phải thực_hiện ) và các trường_hợp quy_định tại điểm b, c, d khoản 2 Điều 143 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13. - Giá hợp_đồng sau điều_chỉnh không làm vượt giá gói_thầu hoặc dự_toán gói_thầu được phê_duyệt ( bao_gồm cả chi_phí dự_phòng cho gói_thầu đó ) thì chủ đầu_tư được quyền quyết_định điều_chỉnh ; trường_hợp vượt giá gói_thầu hoặc dự_toán gói_thầu được phê_duyệt thì phải được chấp_thuận chủ_trương điều_chỉnh giá hợp_đồng của người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư hoặc Bộ_trưởng
None
1
Căn_cứ khoản 12 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng như sau : - Việc điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng chỉ được áp_dụng trong thời_gian thực_hiện hợp_đồng bao_gồm cả thời_gian được gia_hạn thực_hiện hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật . - Đối_với hợp_đồng theo đơn_giá cố_định , đơn_giá hợp_đồng chỉ được điều_chỉnh trong các trường_hợp quy_định tại điểm b , c , d khoản 2 Điều 143 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 . - Đối_với hợp_đồng trọn_gói , chỉ được điều_chỉnh hợp_đồng cho những khối_lượng công_việc bổ_sung ngoài phạm_vi công_việc theo hợp_đồng đã ký ( đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng , hợp_đồng cung_cấp thiết_bị là nằm ngoài phạm_vi công_việc phải thực_hiện theo thiết_kế , yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu hoặc hồ_sơ yêu_cầu ; đối_với hợp_đồng tư_vấn là nằm ngoài nhiệm_vụ tư_vấn phải thực_hiện ) và các trường_hợp quy_định tại điểm b , c , d khoản 2 Điều 143 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 . - Giá hợp_đồng sau điều_chỉnh không làm vượt giá gói_thầu hoặc dự_toán gói_thầu được phê_duyệt ( bao_gồm cả chi_phí dự_phòng cho gói_thầu đó ) thì chủ đầu_tư được quyền quyết_định điều_chỉnh ; trường_hợp vượt giá gói_thầu hoặc dự_toán gói_thầu được phê_duyệt thì phải được chấp_thuận chủ_trương điều_chỉnh giá hợp_đồng của người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư hoặc Bộ_trưởng bộ quản_lý ngành , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh khi được giao đối_với các dự_án đầu_tư do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư trước khi thực_hiện điều_chỉnh và phải đảm_bảo đủ vốn để thanh_toán cho bên nhận_thầu theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng . Việc điều_chỉnh dự_toán xây_dựng , dự_toán gói_thầu , giá gói_thầu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng và pháp_luật về đấu_thầu . Như_vậy , đối_với hợp_đồng trọn_gói thì không điều_chỉnh giảm khối_lượng công_việc , chỉ điều_chỉnh khi có bổ_sung khối_lượng ngoài hợp_đồng . Tải về mẫu hợp_đồng xây_dựng trọn_gói mới nhất 2023 : Tại Đây
200,962
Có được điều_chỉnh lại hợp_đồng xây_dựng trọn_gói khi khối_lượng công_việc bị cắt_giảm do không thi_công được không ?
Căn_cứ khoản 12 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng như sau : ... chủ đầu_tư được quyền quyết_định điều_chỉnh ; trường_hợp vượt giá gói_thầu hoặc dự_toán gói_thầu được phê_duyệt thì phải được chấp_thuận chủ_trương điều_chỉnh giá hợp_đồng của người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư hoặc Bộ_trưởng bộ quản_lý ngành, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh khi được giao đối_với các dự_án đầu_tư do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư trước khi thực_hiện điều_chỉnh và phải đảm_bảo đủ vốn để thanh_toán cho bên nhận_thầu theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng. Việc điều_chỉnh dự_toán xây_dựng, dự_toán gói_thầu, giá gói_thầu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng và pháp_luật về đấu_thầu. Như_vậy, đối_với hợp_đồng trọn_gói thì không điều_chỉnh giảm khối_lượng công_việc, chỉ điều_chỉnh khi có bổ_sung khối_lượng ngoài hợp_đồng. Tải về mẫu hợp_đồng xây_dựng trọn_gói mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ khoản 12 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng như sau : - Việc điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng chỉ được áp_dụng trong thời_gian thực_hiện hợp_đồng bao_gồm cả thời_gian được gia_hạn thực_hiện hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật . - Đối_với hợp_đồng theo đơn_giá cố_định , đơn_giá hợp_đồng chỉ được điều_chỉnh trong các trường_hợp quy_định tại điểm b , c , d khoản 2 Điều 143 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 . - Đối_với hợp_đồng trọn_gói , chỉ được điều_chỉnh hợp_đồng cho những khối_lượng công_việc bổ_sung ngoài phạm_vi công_việc theo hợp_đồng đã ký ( đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng , hợp_đồng cung_cấp thiết_bị là nằm ngoài phạm_vi công_việc phải thực_hiện theo thiết_kế , yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu hoặc hồ_sơ yêu_cầu ; đối_với hợp_đồng tư_vấn là nằm ngoài nhiệm_vụ tư_vấn phải thực_hiện ) và các trường_hợp quy_định tại điểm b , c , d khoản 2 Điều 143 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 . - Giá hợp_đồng sau điều_chỉnh không làm vượt giá gói_thầu hoặc dự_toán gói_thầu được phê_duyệt ( bao_gồm cả chi_phí dự_phòng cho gói_thầu đó ) thì chủ đầu_tư được quyền quyết_định điều_chỉnh ; trường_hợp vượt giá gói_thầu hoặc dự_toán gói_thầu được phê_duyệt thì phải được chấp_thuận chủ_trương điều_chỉnh giá hợp_đồng của người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư hoặc Bộ_trưởng bộ quản_lý ngành , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh khi được giao đối_với các dự_án đầu_tư do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư trước khi thực_hiện điều_chỉnh và phải đảm_bảo đủ vốn để thanh_toán cho bên nhận_thầu theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng . Việc điều_chỉnh dự_toán xây_dựng , dự_toán gói_thầu , giá gói_thầu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng và pháp_luật về đấu_thầu . Như_vậy , đối_với hợp_đồng trọn_gói thì không điều_chỉnh giảm khối_lượng công_việc , chỉ điều_chỉnh khi có bổ_sung khối_lượng ngoài hợp_đồng . Tải về mẫu hợp_đồng xây_dựng trọn_gói mới nhất 2023 : Tại Đây
200,963
Ban_hành quy_trình hoàn thuế mới nhất 2023 ? Nội_dung quy_trình gồm những gì ?
Ngày 31/5/2023 , Tổng_cục Thuế đã ban_hành Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 ban_hành Quy_trình hoàn thuế . Theo đó , quy_trình hoàn thuế quy_định thốn: ... Ngày 31/5/2023, Tổng_cục Thuế đã ban_hành Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 ban_hành Quy_trình hoàn thuế. Theo đó, quy_trình hoàn thuế quy_định thống_nhất về nội_dung công_việc, trình_tự thực_hiện, thời_hạn thực_hiện, cách_thức thực_hiện và phân_công thực_hiện đối_với công_chức thuế, bộ_phận chức_năng quản_lý thuế thuộc cơ_quan thuế các cấp trong việc tiếp_nhận và giải_quyết hoàn thuế cho người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật thuế, Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. Quy_trình hoàn thuế được áp_dụng đối_với cơ_quan Tổng_cục Thuế, Cục Thuế, Cục Thuế doanh_nghiệp lớn, Chi_cục Thuế, Chi_cục Thuế khu_vực. Về nội_dung, quy_trình hoàn thuế gồm những giai_đoạn sau : ( 1 ) Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế theo quy_định tại Điều 32, Điều 43 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC đối_với các trường_hợp : - Hoàn thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế : + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định tại Điều 28 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( trừ điểm g khoản 2 Điều 28 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ). + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với xăng sinh_học theo quy_định
None
1
Ngày 31/5/2023 , Tổng_cục Thuế đã ban_hành Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 ban_hành Quy_trình hoàn thuế . Theo đó , quy_trình hoàn thuế quy_định thống_nhất về nội_dung công_việc , trình_tự thực_hiện , thời_hạn thực_hiện , cách_thức thực_hiện và phân_công thực_hiện đối_với công_chức thuế , bộ_phận chức_năng quản_lý thuế thuộc cơ_quan thuế các cấp trong việc tiếp_nhận và giải_quyết hoàn thuế cho người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật thuế , Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Quy_trình hoàn thuế được áp_dụng đối_với cơ_quan Tổng_cục Thuế , Cục Thuế , Cục Thuế doanh_nghiệp lớn , Chi_cục Thuế , Chi_cục Thuế khu_vực . Về nội_dung , quy_trình hoàn thuế gồm những giai_đoạn sau : ( 1 ) Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế theo quy_định tại Điều 32 , Điều 43 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC đối_với các trường_hợp : - Hoàn thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế : + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định tại Điều 28 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( trừ điểm g khoản 2 Điều 28 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) . + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với xăng sinh_học theo quy_định tại Điều 29 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần và Điều_ước quốc_tế khác quy_định tại Điều 30 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Thanh_toán , hoàn_trả tiền thuế đã ứng trước , tiền phí dịch_vụ hoàn thuế_giá_trị gia_tăng cho ngân_hàng thương_mại : Hồ_sơ đề_nghị hoàn theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 28 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn thuế đối_với các trường_hợp chuyển_đổi sở_hữu , chuyển_đổi doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động : + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào chưa được khấu_trừ hết quy_định tại Điều 31 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ hoàn nộp thừa quy_định tại khoản 3 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế : Hồ_sơ hoàn thuế đối_với trường_hợp cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn nộp thừa khác : + Hồ_sơ hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác quy_định tại khoản 2 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương tiền công của tổ_chức , cá_nhân chi_trả thu_nhập từ tiền_lương tiền công thực_hiện quyết_toán thuế cho các cá_nhân có uỷ_quyền quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. ( 2 ) Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định tại Điều 33 , Điều 44 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC : - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế . - Phân_loại hồ_sơ thanh_toán , hoàn_trả tiền thuế đã ứng trước , tiền phí dịch_vụ hoàn thuế_giá_trị gia_tăng cho ngân_hàng thương_mại . - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế đối_với các trường_hợp chuyển_đổi sở_hữu , chuyển_đổi doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động . - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế . - Phân_loại hồ_sơ hoàn nộp thừa khác . ( 3 ) Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định tại Điều 34 , Điều 45 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC : - Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế thuộc diện hoàn thuế trước . - Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế thuộc diện kiểm_tra trước hoàn thuế . ( 4 ) Thẩm_định hồ_sơ hoàn thuế : - Thẩm_định đối_với hồ_sơ thuộc diện phải thẩm_định theo quy_định tại Quy_chế cấp ý_kiến pháp_lý dự_thảo đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thẩm_định dự_thảo văn_bản hành_chính do cơ_quan thuế các cấp ban_hành kèm theo Quyết_định 1033 / QĐ-TCT và các văn_bản thay_thế , sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . ( 5 ) Quyết_định hoàn thuế : - Ban_hành Quyết_định hoàn thuế hoặc Quyết_định hoàn thuế kiêm bù_trừ thu ngân_sách nhà_nước , Thông_báo về việc không được hoàn thuế ( theo quy_định tại Điều 36 , Điều 46 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) . - Ban_hành Quyết_định thanh_toán cho ngân_hàng là đại_lý hoàn thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC , Điều 21 Thông_tư 72/2014/TT-BTC được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 15 Điều 1 Thông_tư 92/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của Bộ Tài_chính đối_với hoàn thuế cho ngân_hàng là đại_lý hoàn thuế_giá_trị gia_tăng . ( 6 ) Ban_hành lệnh hoàn_trả khoản thu ngân_sách nhà_nước hoặc Lệnh hoàn_trả kiêm bù_trừ khoản thu ngân_sách nhà_nước theo quy_định về thực_hiện chế_độ kế_toán ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước . ( 7 ) Thu_hồi hoàn thuế theo quy_định tại Điều 40 , Điều 50 Thông_tư 80/2021/TT-BTC.
200,964
Ban_hành quy_trình hoàn thuế mới nhất 2023 ? Nội_dung quy_trình gồm những gì ?
Ngày 31/5/2023 , Tổng_cục Thuế đã ban_hành Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 ban_hành Quy_trình hoàn thuế . Theo đó , quy_trình hoàn thuế quy_định thốn: ... /2021 / TT-BTC ( trừ điểm g khoản 2 Điều 28 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ). + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với xăng sinh_học theo quy_định tại Điều 29 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần và Điều_ước quốc_tế khác quy_định tại Điều 30 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Thanh_toán, hoàn_trả tiền thuế đã ứng trước, tiền phí dịch_vụ hoàn thuế_giá_trị gia_tăng cho ngân_hàng thương_mại : Hồ_sơ đề_nghị hoàn theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 28 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn thuế đối_với các trường_hợp chuyển_đổi sở_hữu, chuyển_đổi doanh_nghiệp, sáp_nhập, hợp_nhất, chia, tách, giải_thể, phá_sản, chấm_dứt hoạt_động : + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào chưa được khấu_trừ hết quy_định tại Điều 31 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ hoàn nộp thừa quy_định tại khoản 3 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế : Hồ_sơ hoàn thuế đối_với trường_hợp cá_nhân có
None
1
Ngày 31/5/2023 , Tổng_cục Thuế đã ban_hành Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 ban_hành Quy_trình hoàn thuế . Theo đó , quy_trình hoàn thuế quy_định thống_nhất về nội_dung công_việc , trình_tự thực_hiện , thời_hạn thực_hiện , cách_thức thực_hiện và phân_công thực_hiện đối_với công_chức thuế , bộ_phận chức_năng quản_lý thuế thuộc cơ_quan thuế các cấp trong việc tiếp_nhận và giải_quyết hoàn thuế cho người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật thuế , Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Quy_trình hoàn thuế được áp_dụng đối_với cơ_quan Tổng_cục Thuế , Cục Thuế , Cục Thuế doanh_nghiệp lớn , Chi_cục Thuế , Chi_cục Thuế khu_vực . Về nội_dung , quy_trình hoàn thuế gồm những giai_đoạn sau : ( 1 ) Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế theo quy_định tại Điều 32 , Điều 43 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC đối_với các trường_hợp : - Hoàn thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế : + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định tại Điều 28 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( trừ điểm g khoản 2 Điều 28 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) . + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với xăng sinh_học theo quy_định tại Điều 29 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần và Điều_ước quốc_tế khác quy_định tại Điều 30 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Thanh_toán , hoàn_trả tiền thuế đã ứng trước , tiền phí dịch_vụ hoàn thuế_giá_trị gia_tăng cho ngân_hàng thương_mại : Hồ_sơ đề_nghị hoàn theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 28 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn thuế đối_với các trường_hợp chuyển_đổi sở_hữu , chuyển_đổi doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động : + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào chưa được khấu_trừ hết quy_định tại Điều 31 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ hoàn nộp thừa quy_định tại khoản 3 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế : Hồ_sơ hoàn thuế đối_với trường_hợp cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn nộp thừa khác : + Hồ_sơ hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác quy_định tại khoản 2 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương tiền công của tổ_chức , cá_nhân chi_trả thu_nhập từ tiền_lương tiền công thực_hiện quyết_toán thuế cho các cá_nhân có uỷ_quyền quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. ( 2 ) Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định tại Điều 33 , Điều 44 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC : - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế . - Phân_loại hồ_sơ thanh_toán , hoàn_trả tiền thuế đã ứng trước , tiền phí dịch_vụ hoàn thuế_giá_trị gia_tăng cho ngân_hàng thương_mại . - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế đối_với các trường_hợp chuyển_đổi sở_hữu , chuyển_đổi doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động . - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế . - Phân_loại hồ_sơ hoàn nộp thừa khác . ( 3 ) Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định tại Điều 34 , Điều 45 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC : - Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế thuộc diện hoàn thuế trước . - Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế thuộc diện kiểm_tra trước hoàn thuế . ( 4 ) Thẩm_định hồ_sơ hoàn thuế : - Thẩm_định đối_với hồ_sơ thuộc diện phải thẩm_định theo quy_định tại Quy_chế cấp ý_kiến pháp_lý dự_thảo đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thẩm_định dự_thảo văn_bản hành_chính do cơ_quan thuế các cấp ban_hành kèm theo Quyết_định 1033 / QĐ-TCT và các văn_bản thay_thế , sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . ( 5 ) Quyết_định hoàn thuế : - Ban_hành Quyết_định hoàn thuế hoặc Quyết_định hoàn thuế kiêm bù_trừ thu ngân_sách nhà_nước , Thông_báo về việc không được hoàn thuế ( theo quy_định tại Điều 36 , Điều 46 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) . - Ban_hành Quyết_định thanh_toán cho ngân_hàng là đại_lý hoàn thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC , Điều 21 Thông_tư 72/2014/TT-BTC được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 15 Điều 1 Thông_tư 92/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của Bộ Tài_chính đối_với hoàn thuế cho ngân_hàng là đại_lý hoàn thuế_giá_trị gia_tăng . ( 6 ) Ban_hành lệnh hoàn_trả khoản thu ngân_sách nhà_nước hoặc Lệnh hoàn_trả kiêm bù_trừ khoản thu ngân_sách nhà_nước theo quy_định về thực_hiện chế_độ kế_toán ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước . ( 7 ) Thu_hồi hoàn thuế theo quy_định tại Điều 40 , Điều 50 Thông_tư 80/2021/TT-BTC.
200,965
Ban_hành quy_trình hoàn thuế mới nhất 2023 ? Nội_dung quy_trình gồm những gì ?
Ngày 31/5/2023 , Tổng_cục Thuế đã ban_hành Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 ban_hành Quy_trình hoàn thuế . Theo đó , quy_trình hoàn thuế quy_định thốn: ... khoản 3 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế : Hồ_sơ hoàn thuế đối_với trường_hợp cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn nộp thừa khác : + Hồ_sơ hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác quy_định tại khoản 2 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương tiền công của tổ_chức, cá_nhân chi_trả thu_nhập từ tiền_lương tiền công thực_hiện quyết_toán thuế cho các cá_nhân có uỷ_quyền quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. ( 2 ) Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định tại Điều 33, Điều 44 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC : - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế. - Phân_loại hồ_sơ thanh_toán, hoàn_trả tiền thuế đã ứng trước, tiền phí dịch_vụ hoàn thuế_giá_trị gia_tăng cho ngân_hàng thương_mại. - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế
None
1
Ngày 31/5/2023 , Tổng_cục Thuế đã ban_hành Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 ban_hành Quy_trình hoàn thuế . Theo đó , quy_trình hoàn thuế quy_định thống_nhất về nội_dung công_việc , trình_tự thực_hiện , thời_hạn thực_hiện , cách_thức thực_hiện và phân_công thực_hiện đối_với công_chức thuế , bộ_phận chức_năng quản_lý thuế thuộc cơ_quan thuế các cấp trong việc tiếp_nhận và giải_quyết hoàn thuế cho người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật thuế , Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Quy_trình hoàn thuế được áp_dụng đối_với cơ_quan Tổng_cục Thuế , Cục Thuế , Cục Thuế doanh_nghiệp lớn , Chi_cục Thuế , Chi_cục Thuế khu_vực . Về nội_dung , quy_trình hoàn thuế gồm những giai_đoạn sau : ( 1 ) Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế theo quy_định tại Điều 32 , Điều 43 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC đối_với các trường_hợp : - Hoàn thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế : + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định tại Điều 28 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( trừ điểm g khoản 2 Điều 28 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) . + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với xăng sinh_học theo quy_định tại Điều 29 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần và Điều_ước quốc_tế khác quy_định tại Điều 30 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Thanh_toán , hoàn_trả tiền thuế đã ứng trước , tiền phí dịch_vụ hoàn thuế_giá_trị gia_tăng cho ngân_hàng thương_mại : Hồ_sơ đề_nghị hoàn theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 28 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn thuế đối_với các trường_hợp chuyển_đổi sở_hữu , chuyển_đổi doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động : + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào chưa được khấu_trừ hết quy_định tại Điều 31 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ hoàn nộp thừa quy_định tại khoản 3 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế : Hồ_sơ hoàn thuế đối_với trường_hợp cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn nộp thừa khác : + Hồ_sơ hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác quy_định tại khoản 2 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương tiền công của tổ_chức , cá_nhân chi_trả thu_nhập từ tiền_lương tiền công thực_hiện quyết_toán thuế cho các cá_nhân có uỷ_quyền quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. ( 2 ) Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định tại Điều 33 , Điều 44 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC : - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế . - Phân_loại hồ_sơ thanh_toán , hoàn_trả tiền thuế đã ứng trước , tiền phí dịch_vụ hoàn thuế_giá_trị gia_tăng cho ngân_hàng thương_mại . - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế đối_với các trường_hợp chuyển_đổi sở_hữu , chuyển_đổi doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động . - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế . - Phân_loại hồ_sơ hoàn nộp thừa khác . ( 3 ) Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định tại Điều 34 , Điều 45 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC : - Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế thuộc diện hoàn thuế trước . - Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế thuộc diện kiểm_tra trước hoàn thuế . ( 4 ) Thẩm_định hồ_sơ hoàn thuế : - Thẩm_định đối_với hồ_sơ thuộc diện phải thẩm_định theo quy_định tại Quy_chế cấp ý_kiến pháp_lý dự_thảo đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thẩm_định dự_thảo văn_bản hành_chính do cơ_quan thuế các cấp ban_hành kèm theo Quyết_định 1033 / QĐ-TCT và các văn_bản thay_thế , sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . ( 5 ) Quyết_định hoàn thuế : - Ban_hành Quyết_định hoàn thuế hoặc Quyết_định hoàn thuế kiêm bù_trừ thu ngân_sách nhà_nước , Thông_báo về việc không được hoàn thuế ( theo quy_định tại Điều 36 , Điều 46 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) . - Ban_hành Quyết_định thanh_toán cho ngân_hàng là đại_lý hoàn thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC , Điều 21 Thông_tư 72/2014/TT-BTC được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 15 Điều 1 Thông_tư 92/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của Bộ Tài_chính đối_với hoàn thuế cho ngân_hàng là đại_lý hoàn thuế_giá_trị gia_tăng . ( 6 ) Ban_hành lệnh hoàn_trả khoản thu ngân_sách nhà_nước hoặc Lệnh hoàn_trả kiêm bù_trừ khoản thu ngân_sách nhà_nước theo quy_định về thực_hiện chế_độ kế_toán ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước . ( 7 ) Thu_hồi hoàn thuế theo quy_định tại Điều 40 , Điều 50 Thông_tư 80/2021/TT-BTC.
200,966
Ban_hành quy_trình hoàn thuế mới nhất 2023 ? Nội_dung quy_trình gồm những gì ?
Ngày 31/5/2023 , Tổng_cục Thuế đã ban_hành Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 ban_hành Quy_trình hoàn thuế . Theo đó , quy_trình hoàn thuế quy_định thốn: ... của pháp_luật về thuế. - Phân_loại hồ_sơ thanh_toán, hoàn_trả tiền thuế đã ứng trước, tiền phí dịch_vụ hoàn thuế_giá_trị gia_tăng cho ngân_hàng thương_mại. - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế đối_với các trường_hợp chuyển_đổi sở_hữu, chuyển_đổi doanh_nghiệp, sáp_nhập, hợp_nhất, chia, tách, giải_thể, phá_sản, chấm_dứt hoạt_động. - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế. - Phân_loại hồ_sơ hoàn nộp thừa khác. ( 3 ) Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định tại Điều 34, Điều 45 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC : - Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế thuộc diện hoàn thuế trước. - Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế thuộc diện kiểm_tra trước hoàn thuế. ( 4 ) Thẩm_định hồ_sơ hoàn thuế : - Thẩm_định đối_với hồ_sơ thuộc diện phải thẩm_định theo quy_định tại Quy_chế cấp ý_kiến pháp_lý dự_thảo đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật, dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thẩm_định dự_thảo văn_bản hành_chính do cơ_quan thuế các cấp ban_hành kèm theo Quyết_định 1033 / QĐ-TCT và các văn_bản thay_thế, sửa_đổi, bổ_sung ( nếu có ). ( 5 ) Quyết_định hoàn thuế : - Ban_hành Quyết_định hoàn thuế
None
1
Ngày 31/5/2023 , Tổng_cục Thuế đã ban_hành Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 ban_hành Quy_trình hoàn thuế . Theo đó , quy_trình hoàn thuế quy_định thống_nhất về nội_dung công_việc , trình_tự thực_hiện , thời_hạn thực_hiện , cách_thức thực_hiện và phân_công thực_hiện đối_với công_chức thuế , bộ_phận chức_năng quản_lý thuế thuộc cơ_quan thuế các cấp trong việc tiếp_nhận và giải_quyết hoàn thuế cho người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật thuế , Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Quy_trình hoàn thuế được áp_dụng đối_với cơ_quan Tổng_cục Thuế , Cục Thuế , Cục Thuế doanh_nghiệp lớn , Chi_cục Thuế , Chi_cục Thuế khu_vực . Về nội_dung , quy_trình hoàn thuế gồm những giai_đoạn sau : ( 1 ) Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế theo quy_định tại Điều 32 , Điều 43 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC đối_với các trường_hợp : - Hoàn thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế : + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định tại Điều 28 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( trừ điểm g khoản 2 Điều 28 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) . + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với xăng sinh_học theo quy_định tại Điều 29 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần và Điều_ước quốc_tế khác quy_định tại Điều 30 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Thanh_toán , hoàn_trả tiền thuế đã ứng trước , tiền phí dịch_vụ hoàn thuế_giá_trị gia_tăng cho ngân_hàng thương_mại : Hồ_sơ đề_nghị hoàn theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 28 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn thuế đối_với các trường_hợp chuyển_đổi sở_hữu , chuyển_đổi doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động : + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào chưa được khấu_trừ hết quy_định tại Điều 31 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ hoàn nộp thừa quy_định tại khoản 3 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế : Hồ_sơ hoàn thuế đối_với trường_hợp cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn nộp thừa khác : + Hồ_sơ hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác quy_định tại khoản 2 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương tiền công của tổ_chức , cá_nhân chi_trả thu_nhập từ tiền_lương tiền công thực_hiện quyết_toán thuế cho các cá_nhân có uỷ_quyền quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. ( 2 ) Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định tại Điều 33 , Điều 44 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC : - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế . - Phân_loại hồ_sơ thanh_toán , hoàn_trả tiền thuế đã ứng trước , tiền phí dịch_vụ hoàn thuế_giá_trị gia_tăng cho ngân_hàng thương_mại . - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế đối_với các trường_hợp chuyển_đổi sở_hữu , chuyển_đổi doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động . - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế . - Phân_loại hồ_sơ hoàn nộp thừa khác . ( 3 ) Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định tại Điều 34 , Điều 45 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC : - Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế thuộc diện hoàn thuế trước . - Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế thuộc diện kiểm_tra trước hoàn thuế . ( 4 ) Thẩm_định hồ_sơ hoàn thuế : - Thẩm_định đối_với hồ_sơ thuộc diện phải thẩm_định theo quy_định tại Quy_chế cấp ý_kiến pháp_lý dự_thảo đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thẩm_định dự_thảo văn_bản hành_chính do cơ_quan thuế các cấp ban_hành kèm theo Quyết_định 1033 / QĐ-TCT và các văn_bản thay_thế , sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . ( 5 ) Quyết_định hoàn thuế : - Ban_hành Quyết_định hoàn thuế hoặc Quyết_định hoàn thuế kiêm bù_trừ thu ngân_sách nhà_nước , Thông_báo về việc không được hoàn thuế ( theo quy_định tại Điều 36 , Điều 46 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) . - Ban_hành Quyết_định thanh_toán cho ngân_hàng là đại_lý hoàn thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC , Điều 21 Thông_tư 72/2014/TT-BTC được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 15 Điều 1 Thông_tư 92/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của Bộ Tài_chính đối_với hoàn thuế cho ngân_hàng là đại_lý hoàn thuế_giá_trị gia_tăng . ( 6 ) Ban_hành lệnh hoàn_trả khoản thu ngân_sách nhà_nước hoặc Lệnh hoàn_trả kiêm bù_trừ khoản thu ngân_sách nhà_nước theo quy_định về thực_hiện chế_độ kế_toán ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước . ( 7 ) Thu_hồi hoàn thuế theo quy_định tại Điều 40 , Điều 50 Thông_tư 80/2021/TT-BTC.
200,967
Ban_hành quy_trình hoàn thuế mới nhất 2023 ? Nội_dung quy_trình gồm những gì ?
Ngày 31/5/2023 , Tổng_cục Thuế đã ban_hành Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 ban_hành Quy_trình hoàn thuế . Theo đó , quy_trình hoàn thuế quy_định thốn: ... theo Quyết_định 1033 / QĐ-TCT và các văn_bản thay_thế, sửa_đổi, bổ_sung ( nếu có ). ( 5 ) Quyết_định hoàn thuế : - Ban_hành Quyết_định hoàn thuế hoặc Quyết_định hoàn thuế kiêm bù_trừ thu ngân_sách nhà_nước, Thông_báo về việc không được hoàn thuế ( theo quy_định tại Điều 36, Điều 46 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ). - Ban_hành Quyết_định thanh_toán cho ngân_hàng là đại_lý hoàn thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC, Điều 21 Thông_tư 72/2014/TT-BTC được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 15 Điều 1 Thông_tư 92/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của Bộ Tài_chính đối_với hoàn thuế cho ngân_hàng là đại_lý hoàn thuế_giá_trị gia_tăng. ( 6 ) Ban_hành lệnh hoàn_trả khoản thu ngân_sách nhà_nước hoặc Lệnh hoàn_trả kiêm bù_trừ khoản thu ngân_sách nhà_nước theo quy_định về thực_hiện chế_độ kế_toán ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước. ( 7 ) Thu_hồi hoàn thuế theo quy_định tại Điều 40, Điều 50 Thông_tư 80/2021/TT-BTC.
None
1
Ngày 31/5/2023 , Tổng_cục Thuế đã ban_hành Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 ban_hành Quy_trình hoàn thuế . Theo đó , quy_trình hoàn thuế quy_định thống_nhất về nội_dung công_việc , trình_tự thực_hiện , thời_hạn thực_hiện , cách_thức thực_hiện và phân_công thực_hiện đối_với công_chức thuế , bộ_phận chức_năng quản_lý thuế thuộc cơ_quan thuế các cấp trong việc tiếp_nhận và giải_quyết hoàn thuế cho người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật thuế , Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Quy_trình hoàn thuế được áp_dụng đối_với cơ_quan Tổng_cục Thuế , Cục Thuế , Cục Thuế doanh_nghiệp lớn , Chi_cục Thuế , Chi_cục Thuế khu_vực . Về nội_dung , quy_trình hoàn thuế gồm những giai_đoạn sau : ( 1 ) Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế theo quy_định tại Điều 32 , Điều 43 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC đối_với các trường_hợp : - Hoàn thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế : + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định tại Điều 28 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( trừ điểm g khoản 2 Điều 28 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) . + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với xăng sinh_học theo quy_định tại Điều 29 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần và Điều_ước quốc_tế khác quy_định tại Điều 30 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Thanh_toán , hoàn_trả tiền thuế đã ứng trước , tiền phí dịch_vụ hoàn thuế_giá_trị gia_tăng cho ngân_hàng thương_mại : Hồ_sơ đề_nghị hoàn theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 28 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn thuế đối_với các trường_hợp chuyển_đổi sở_hữu , chuyển_đổi doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động : + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào chưa được khấu_trừ hết quy_định tại Điều 31 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ hoàn nộp thừa quy_định tại khoản 3 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế : Hồ_sơ hoàn thuế đối_với trường_hợp cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn nộp thừa khác : + Hồ_sơ hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác quy_định tại khoản 2 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương tiền công của tổ_chức , cá_nhân chi_trả thu_nhập từ tiền_lương tiền công thực_hiện quyết_toán thuế cho các cá_nhân có uỷ_quyền quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. ( 2 ) Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định tại Điều 33 , Điều 44 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC : - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế . - Phân_loại hồ_sơ thanh_toán , hoàn_trả tiền thuế đã ứng trước , tiền phí dịch_vụ hoàn thuế_giá_trị gia_tăng cho ngân_hàng thương_mại . - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế đối_với các trường_hợp chuyển_đổi sở_hữu , chuyển_đổi doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động . - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế . - Phân_loại hồ_sơ hoàn nộp thừa khác . ( 3 ) Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định tại Điều 34 , Điều 45 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC : - Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế thuộc diện hoàn thuế trước . - Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế thuộc diện kiểm_tra trước hoàn thuế . ( 4 ) Thẩm_định hồ_sơ hoàn thuế : - Thẩm_định đối_với hồ_sơ thuộc diện phải thẩm_định theo quy_định tại Quy_chế cấp ý_kiến pháp_lý dự_thảo đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thẩm_định dự_thảo văn_bản hành_chính do cơ_quan thuế các cấp ban_hành kèm theo Quyết_định 1033 / QĐ-TCT và các văn_bản thay_thế , sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . ( 5 ) Quyết_định hoàn thuế : - Ban_hành Quyết_định hoàn thuế hoặc Quyết_định hoàn thuế kiêm bù_trừ thu ngân_sách nhà_nước , Thông_báo về việc không được hoàn thuế ( theo quy_định tại Điều 36 , Điều 46 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) . - Ban_hành Quyết_định thanh_toán cho ngân_hàng là đại_lý hoàn thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC , Điều 21 Thông_tư 72/2014/TT-BTC được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 15 Điều 1 Thông_tư 92/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của Bộ Tài_chính đối_với hoàn thuế cho ngân_hàng là đại_lý hoàn thuế_giá_trị gia_tăng . ( 6 ) Ban_hành lệnh hoàn_trả khoản thu ngân_sách nhà_nước hoặc Lệnh hoàn_trả kiêm bù_trừ khoản thu ngân_sách nhà_nước theo quy_định về thực_hiện chế_độ kế_toán ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước . ( 7 ) Thu_hồi hoàn thuế theo quy_định tại Điều 40 , Điều 50 Thông_tư 80/2021/TT-BTC.
200,968
Ban_hành quy_trình hoàn thuế mới nhất 2023 ? Nội_dung quy_trình gồm những gì ?
Ngày 31/5/2023 , Tổng_cục Thuế đã ban_hành Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 ban_hành Quy_trình hoàn thuế . Theo đó , quy_trình hoàn thuế quy_định thốn: ... quy_định tại Điều 40, Điều 50 Thông_tư 80/2021/TT-BTC.
None
1
Ngày 31/5/2023 , Tổng_cục Thuế đã ban_hành Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 ban_hành Quy_trình hoàn thuế . Theo đó , quy_trình hoàn thuế quy_định thống_nhất về nội_dung công_việc , trình_tự thực_hiện , thời_hạn thực_hiện , cách_thức thực_hiện và phân_công thực_hiện đối_với công_chức thuế , bộ_phận chức_năng quản_lý thuế thuộc cơ_quan thuế các cấp trong việc tiếp_nhận và giải_quyết hoàn thuế cho người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật thuế , Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Quy_trình hoàn thuế được áp_dụng đối_với cơ_quan Tổng_cục Thuế , Cục Thuế , Cục Thuế doanh_nghiệp lớn , Chi_cục Thuế , Chi_cục Thuế khu_vực . Về nội_dung , quy_trình hoàn thuế gồm những giai_đoạn sau : ( 1 ) Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế theo quy_định tại Điều 32 , Điều 43 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC đối_với các trường_hợp : - Hoàn thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế : + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định tại Điều 28 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( trừ điểm g khoản 2 Điều 28 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) . + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với xăng sinh_học theo quy_định tại Điều 29 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần và Điều_ước quốc_tế khác quy_định tại Điều 30 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Thanh_toán , hoàn_trả tiền thuế đã ứng trước , tiền phí dịch_vụ hoàn thuế_giá_trị gia_tăng cho ngân_hàng thương_mại : Hồ_sơ đề_nghị hoàn theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 28 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn thuế đối_với các trường_hợp chuyển_đổi sở_hữu , chuyển_đổi doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động : + Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào chưa được khấu_trừ hết quy_định tại Điều 31 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ hoàn nộp thừa quy_định tại khoản 3 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế : Hồ_sơ hoàn thuế đối_với trường_hợp cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. - Hoàn nộp thừa khác : + Hồ_sơ hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác quy_định tại khoản 2 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương tiền công của tổ_chức , cá_nhân chi_trả thu_nhập từ tiền_lương tiền công thực_hiện quyết_toán thuế cho các cá_nhân có uỷ_quyền quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 42 Thông_tư 80/2021/TT-BTC. ( 2 ) Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định tại Điều 33 , Điều 44 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC : - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế . - Phân_loại hồ_sơ thanh_toán , hoàn_trả tiền thuế đã ứng trước , tiền phí dịch_vụ hoàn thuế_giá_trị gia_tăng cho ngân_hàng thương_mại . - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế đối_với các trường_hợp chuyển_đổi sở_hữu , chuyển_đổi doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động . - Phân_loại hồ_sơ hoàn thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế với cơ_quan thuế . - Phân_loại hồ_sơ hoàn nộp thừa khác . ( 3 ) Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định tại Điều 34 , Điều 45 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC : - Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế thuộc diện hoàn thuế trước . - Giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế thuộc diện kiểm_tra trước hoàn thuế . ( 4 ) Thẩm_định hồ_sơ hoàn thuế : - Thẩm_định đối_với hồ_sơ thuộc diện phải thẩm_định theo quy_định tại Quy_chế cấp ý_kiến pháp_lý dự_thảo đề_nghị xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thẩm_định dự_thảo văn_bản hành_chính do cơ_quan thuế các cấp ban_hành kèm theo Quyết_định 1033 / QĐ-TCT và các văn_bản thay_thế , sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . ( 5 ) Quyết_định hoàn thuế : - Ban_hành Quyết_định hoàn thuế hoặc Quyết_định hoàn thuế kiêm bù_trừ thu ngân_sách nhà_nước , Thông_báo về việc không được hoàn thuế ( theo quy_định tại Điều 36 , Điều 46 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) . - Ban_hành Quyết_định thanh_toán cho ngân_hàng là đại_lý hoàn thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC , Điều 21 Thông_tư 72/2014/TT-BTC được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 15 Điều 1 Thông_tư 92/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của Bộ Tài_chính đối_với hoàn thuế cho ngân_hàng là đại_lý hoàn thuế_giá_trị gia_tăng . ( 6 ) Ban_hành lệnh hoàn_trả khoản thu ngân_sách nhà_nước hoặc Lệnh hoàn_trả kiêm bù_trừ khoản thu ngân_sách nhà_nước theo quy_định về thực_hiện chế_độ kế_toán ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước . ( 7 ) Thu_hồi hoàn thuế theo quy_định tại Điều 40 , Điều 50 Thông_tư 80/2021/TT-BTC.
200,969
Điều_kiện để hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế điện_tử được tiếp_nhận là gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế đủ điều_kiện tiếp_nhận bao_gồm : - Hồ_sơ đề_nghị hoàn phải thuộc một trong các loại hồ_sơ hoàn thuế tương_ứng với từng trường_hợp hoàn thuế theo quy_định . - Hồ_sơ đề_nghị hoàn phải lập đúng , đủ thành_phần hồ_sơ tương_ứng với từng loại hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định . - Hồ_sơ được người nộp thuế ký điện_tử đúng quy_định .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế đủ điều_kiện tiếp_nhận bao_gồm : - Hồ_sơ đề_nghị hoàn phải thuộc một trong các loại hồ_sơ hoàn thuế tương_ứng với từng trường_hợp hoàn thuế theo quy_định . - Hồ_sơ đề_nghị hoàn phải lập đúng , đủ thành_phần hồ_sơ tương_ứng với từng loại hồ_sơ hoàn thuế theo quy_định . - Hồ_sơ được người nộp thuế ký điện_tử đúng quy_định .
200,970
Quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế điện_tử như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 thì Quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế điện_tử thực_hiện như sau : ... Bước 1 : Cổng thông_tin điện_tử ( TTĐT ) Tổng_cục Thuế tự_động kiểm_tra hồ_sơ do NNT kê_khai trực_tuyến trên Cổng_TTĐT gửi đến trước khi tiếp_nhận hồ_sơ. Bước 2 : Cổng_TTĐT_Tổng cục Thuế tự_động tạo Thông_báo về việc tiếp_nhận / không tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế gửi NNT chậm nhất không quá 15 phút kể từ thời_điểm nhận được hồ_sơ của NNT. Cụ_thể : - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế của NNT chưa đủ điều_kiện tiếp_nhận : + Tự_động tạo Thông_báo về việc không tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế ( mẫu_số 01 / TB-HT Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) gửi cho NNT. - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế đủ điều_kiện tiếp_nhận : + Tự_động tạo Thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế ( mẫu_số 01 / TB-HT Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) gửi cho NNT ; đồng_thời, Cổng_TTĐT_Tổng cục Thuế tự_động chuyển hồ_sơ vào phân hệ QHS ( tương_ứng với Cơ_quan thuế tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ ). Bước 3 : Phân_công và chuyển hồ_sơ đã tiếp_nhận cho bộ_phận phân_loại hồ_sơ hoàn thuế Phân hệ QHS tự_động cập_nhật bộ_phận phân_loại hồ_sơ hoàn
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 thì Quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế điện_tử thực_hiện như sau : Bước 1 : Cổng thông_tin điện_tử ( TTĐT ) Tổng_cục Thuế tự_động kiểm_tra hồ_sơ do NNT kê_khai trực_tuyến trên Cổng_TTĐT gửi đến trước khi tiếp_nhận hồ_sơ . Bước 2 : Cổng_TTĐT_Tổng cục Thuế tự_động tạo Thông_báo về việc tiếp_nhận / không tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế gửi NNT chậm nhất không quá 15 phút kể từ thời_điểm nhận được hồ_sơ của NNT . Cụ_thể : - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế của NNT chưa đủ điều_kiện tiếp_nhận : + Tự_động tạo Thông_báo về việc không tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế ( mẫu_số 01 / TB-HT Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) gửi cho NNT . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế đủ điều_kiện tiếp_nhận : + Tự_động tạo Thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế ( mẫu_số 01 / TB-HT Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) gửi cho NNT ; đồng_thời , Cổng_TTĐT_Tổng cục Thuế tự_động chuyển hồ_sơ vào phân hệ QHS ( tương_ứng với Cơ_quan thuế tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ ) . Bước 3 : Phân_công và chuyển hồ_sơ đã tiếp_nhận cho bộ_phận phân_loại hồ_sơ hoàn thuế Phân hệ QHS tự_động cập_nhật bộ_phận phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo hướng_dẫn tại Danh_mục 3 Phụ_lục số II ban_hành kèm theo Quy_trình hoàn thuế và chuyển hồ_sơ đã nhận bằng phương_thức điện_tử vào Phân hệ hoàn thuế ngay sau khi ghi sổ nhận hồ_sơ .
200,971
Quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế điện_tử như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 thì Quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế điện_tử thực_hiện như sau : ... tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ ). Bước 3 : Phân_công và chuyển hồ_sơ đã tiếp_nhận cho bộ_phận phân_loại hồ_sơ hoàn thuế Phân hệ QHS tự_động cập_nhật bộ_phận phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo hướng_dẫn tại Danh_mục 3 Phụ_lục số II ban_hành kèm theo Quy_trình hoàn thuế và chuyển hồ_sơ đã nhận bằng phương_thức điện_tử vào Phân hệ hoàn thuế ngay sau khi ghi sổ nhận hồ_sơ. Bước 1 : Cổng thông_tin điện_tử ( TTĐT ) Tổng_cục Thuế tự_động kiểm_tra hồ_sơ do NNT kê_khai trực_tuyến trên Cổng_TTĐT gửi đến trước khi tiếp_nhận hồ_sơ. Bước 2 : Cổng_TTĐT_Tổng cục Thuế tự_động tạo Thông_báo về việc tiếp_nhận / không tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế gửi NNT chậm nhất không quá 15 phút kể từ thời_điểm nhận được hồ_sơ của NNT. Cụ_thể : - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế của NNT chưa đủ điều_kiện tiếp_nhận : + Tự_động tạo Thông_báo về việc không tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế ( mẫu_số 01 / TB-HT Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) gửi cho NNT. - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế đủ điều_kiện tiếp_nhận : + Tự_động tạo Thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế (
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 thì Quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế điện_tử thực_hiện như sau : Bước 1 : Cổng thông_tin điện_tử ( TTĐT ) Tổng_cục Thuế tự_động kiểm_tra hồ_sơ do NNT kê_khai trực_tuyến trên Cổng_TTĐT gửi đến trước khi tiếp_nhận hồ_sơ . Bước 2 : Cổng_TTĐT_Tổng cục Thuế tự_động tạo Thông_báo về việc tiếp_nhận / không tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế gửi NNT chậm nhất không quá 15 phút kể từ thời_điểm nhận được hồ_sơ của NNT . Cụ_thể : - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế của NNT chưa đủ điều_kiện tiếp_nhận : + Tự_động tạo Thông_báo về việc không tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế ( mẫu_số 01 / TB-HT Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) gửi cho NNT . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế đủ điều_kiện tiếp_nhận : + Tự_động tạo Thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế ( mẫu_số 01 / TB-HT Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) gửi cho NNT ; đồng_thời , Cổng_TTĐT_Tổng cục Thuế tự_động chuyển hồ_sơ vào phân hệ QHS ( tương_ứng với Cơ_quan thuế tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ ) . Bước 3 : Phân_công và chuyển hồ_sơ đã tiếp_nhận cho bộ_phận phân_loại hồ_sơ hoàn thuế Phân hệ QHS tự_động cập_nhật bộ_phận phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo hướng_dẫn tại Danh_mục 3 Phụ_lục số II ban_hành kèm theo Quy_trình hoàn thuế và chuyển hồ_sơ đã nhận bằng phương_thức điện_tử vào Phân hệ hoàn thuế ngay sau khi ghi sổ nhận hồ_sơ .
200,972
Quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế điện_tử như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 thì Quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế điện_tử thực_hiện như sau : ... 80/2021 / TT-BTC ) gửi cho NNT. - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế đủ điều_kiện tiếp_nhận : + Tự_động tạo Thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế ( mẫu_số 01 / TB-HT Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) gửi cho NNT ; đồng_thời, Cổng_TTĐT_Tổng cục Thuế tự_động chuyển hồ_sơ vào phân hệ QHS ( tương_ứng với Cơ_quan thuế tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ ). Bước 3 : Phân_công và chuyển hồ_sơ đã tiếp_nhận cho bộ_phận phân_loại hồ_sơ hoàn thuế Phân hệ QHS tự_động cập_nhật bộ_phận phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo hướng_dẫn tại Danh_mục 3 Phụ_lục số II ban_hành kèm theo Quy_trình hoàn thuế và chuyển hồ_sơ đã nhận bằng phương_thức điện_tử vào Phân hệ hoàn thuế ngay sau khi ghi sổ nhận hồ_sơ.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Quyết_định 679 / QĐ-TCT năm 2023 thì Quy_trình tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế điện_tử thực_hiện như sau : Bước 1 : Cổng thông_tin điện_tử ( TTĐT ) Tổng_cục Thuế tự_động kiểm_tra hồ_sơ do NNT kê_khai trực_tuyến trên Cổng_TTĐT gửi đến trước khi tiếp_nhận hồ_sơ . Bước 2 : Cổng_TTĐT_Tổng cục Thuế tự_động tạo Thông_báo về việc tiếp_nhận / không tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế gửi NNT chậm nhất không quá 15 phút kể từ thời_điểm nhận được hồ_sơ của NNT . Cụ_thể : - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế của NNT chưa đủ điều_kiện tiếp_nhận : + Tự_động tạo Thông_báo về việc không tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế ( mẫu_số 01 / TB-HT Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) gửi cho NNT . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế đủ điều_kiện tiếp_nhận : + Tự_động tạo Thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế ( mẫu_số 01 / TB-HT Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) gửi cho NNT ; đồng_thời , Cổng_TTĐT_Tổng cục Thuế tự_động chuyển hồ_sơ vào phân hệ QHS ( tương_ứng với Cơ_quan thuế tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ ) . Bước 3 : Phân_công và chuyển hồ_sơ đã tiếp_nhận cho bộ_phận phân_loại hồ_sơ hoàn thuế Phân hệ QHS tự_động cập_nhật bộ_phận phân_loại hồ_sơ hoàn thuế theo hướng_dẫn tại Danh_mục 3 Phụ_lục số II ban_hành kèm theo Quy_trình hoàn thuế và chuyển hồ_sơ đã nhận bằng phương_thức điện_tử vào Phân hệ hoàn thuế ngay sau khi ghi sổ nhận hồ_sơ .
200,973
Vốn hoạt_động của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 49/2018/TT-BTC quy_định như sau : ... Vốn hoạt_động của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam Vốn hoạt_động của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam bao_gồm : Vốn do Nhà_nước đầu_tư tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và các nguồn vốn khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , vốn hoạt_động của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam bao_gồm : - Vốn do Nhà_nước đầu_tư tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ; - Các nguồn vốn khác theo quy_định của pháp_luật . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 49/2018/TT-BTC quy_định như sau : Vốn hoạt_động của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam Vốn hoạt_động của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam bao_gồm : Vốn do Nhà_nước đầu_tư tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và các nguồn vốn khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , vốn hoạt_động của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam bao_gồm : - Vốn do Nhà_nước đầu_tư tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ; - Các nguồn vốn khác theo quy_định của pháp_luật . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( Hình từ Internet )
200,974
Đối_với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thì việc bảo_toàn vốn nhà_nước được thực_hiện bằng những biện_pháp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 49/2018/TT-BTC quy_định như sau : ... Bảo_toàn vốn 1. Việc bảo_toàn vốn nhà_nước tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam được thực_hiện bằng các biện_pháp sau đây : a ) Thực_hiện đúng chế_độ quản_lý sử_dụng vốn, tài_sản, phân_phối lợi_nhuận, chế_độ quản_lý tài_chính khác và chế_độ kế_toán theo quy_định của pháp_luật. b ) Mua bảo_hiểm tài_sản theo quy_định của pháp_luật. c ) Xử_lý kịp_thời giá_trị tài_sản tổn_thất, các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi và trích_lập các khoản dự_phòng rủi_ro sau đây : - Dự_phòng giảm_giá hàng tồn_kho ; - Dự_phòng các khoản phải thu khó đòi ; - Dự_phòng giảm_giá các khoản đầu_tư tài_chính ; - Dự_phòng bảo_hành sản_phẩm, hàng_hoá, công_trình xây_lắp. d ) Các biện_pháp khác về bảo_toàn vốn và tài_sản nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. 2. Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có trách_nhiệm bảo_toàn và phát_triển vốn Nhà_nước đầu_tư tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam. Mọi biến_động về vốn, Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Giao_thông vận_tải giám_sát và Bộ Tài_chính để theo_dõi. 3. Cục Đăng_kiểm Việt_Nam xây_dựng và ban_hành quy_chế nội_bộ để quản_lý, sử_dụng các loại tài_sản của đơn_vị ; Quy_chế phải xác_định rõ việc phối_hợp của từng bộ_phận quản_lý trong
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 49/2018/TT-BTC quy_định như sau : Bảo_toàn vốn 1 . Việc bảo_toàn vốn nhà_nước tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam được thực_hiện bằng các biện_pháp sau đây : a ) Thực_hiện đúng chế_độ quản_lý sử_dụng vốn , tài_sản , phân_phối lợi_nhuận , chế_độ quản_lý tài_chính khác và chế_độ kế_toán theo quy_định của pháp_luật . b ) Mua bảo_hiểm tài_sản theo quy_định của pháp_luật . c ) Xử_lý kịp_thời giá_trị tài_sản tổn_thất , các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi và trích_lập các khoản dự_phòng rủi_ro sau đây : - Dự_phòng giảm_giá hàng tồn_kho ; - Dự_phòng các khoản phải thu khó đòi ; - Dự_phòng giảm_giá các khoản đầu_tư tài_chính ; - Dự_phòng bảo_hành sản_phẩm , hàng_hoá , công_trình xây_lắp . d ) Các biện_pháp khác về bảo_toàn vốn và tài_sản nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có trách_nhiệm bảo_toàn và phát_triển vốn Nhà_nước đầu_tư tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . Mọi biến_động về vốn , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Giao_thông vận_tải giám_sát và Bộ Tài_chính để theo_dõi . 3 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam xây_dựng và ban_hành quy_chế nội_bộ để quản_lý , sử_dụng các loại tài_sản của đơn_vị ; Quy_chế phải xác_định rõ việc phối_hợp của từng bộ_phận quản_lý trong Cục , quy_định rõ trách_nhiệm bồi_thường của từng bộ_phận , cá_nhân đối_với các trường_hợp làm hư_hỏng , mất_mát , gây tổn_thất tài_sản , thiệt_hại cho đơn_vị . Như_vậy đối_với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thì việc bảo_toàn vốn nhà_nước được thực_hiện bằng những biện_pháp sau : - Thực_hiện đúng chế_độ quản_lý sử_dụng vốn , tài_sản , phân_phối lợi_nhuận , chế_độ quản_lý tài_chính khác và chế_độ kế_toán theo quy_định của pháp_luật . - Mua bảo_hiểm tài_sản theo quy_định của pháp_luật . - Xử_lý kịp_thời giá_trị tài_sản tổn_thất , các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi và trích_lập các khoản dự_phòng rủi_ro .
200,975
Đối_với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thì việc bảo_toàn vốn nhà_nước được thực_hiện bằng những biện_pháp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 49/2018/TT-BTC quy_định như sau : ... . 3. Cục Đăng_kiểm Việt_Nam xây_dựng và ban_hành quy_chế nội_bộ để quản_lý, sử_dụng các loại tài_sản của đơn_vị ; Quy_chế phải xác_định rõ việc phối_hợp của từng bộ_phận quản_lý trong Cục, quy_định rõ trách_nhiệm bồi_thường của từng bộ_phận, cá_nhân đối_với các trường_hợp làm hư_hỏng, mất_mát, gây tổn_thất tài_sản, thiệt_hại cho đơn_vị. Như_vậy đối_với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thì việc bảo_toàn vốn nhà_nước được thực_hiện bằng những biện_pháp sau : - Thực_hiện đúng chế_độ quản_lý sử_dụng vốn, tài_sản, phân_phối lợi_nhuận, chế_độ quản_lý tài_chính khác và chế_độ kế_toán theo quy_định của pháp_luật. - Mua bảo_hiểm tài_sản theo quy_định của pháp_luật. - Xử_lý kịp_thời giá_trị tài_sản tổn_thất, các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi và trích_lập các khoản dự_phòng rủi_ro.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 49/2018/TT-BTC quy_định như sau : Bảo_toàn vốn 1 . Việc bảo_toàn vốn nhà_nước tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam được thực_hiện bằng các biện_pháp sau đây : a ) Thực_hiện đúng chế_độ quản_lý sử_dụng vốn , tài_sản , phân_phối lợi_nhuận , chế_độ quản_lý tài_chính khác và chế_độ kế_toán theo quy_định của pháp_luật . b ) Mua bảo_hiểm tài_sản theo quy_định của pháp_luật . c ) Xử_lý kịp_thời giá_trị tài_sản tổn_thất , các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi và trích_lập các khoản dự_phòng rủi_ro sau đây : - Dự_phòng giảm_giá hàng tồn_kho ; - Dự_phòng các khoản phải thu khó đòi ; - Dự_phòng giảm_giá các khoản đầu_tư tài_chính ; - Dự_phòng bảo_hành sản_phẩm , hàng_hoá , công_trình xây_lắp . d ) Các biện_pháp khác về bảo_toàn vốn và tài_sản nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có trách_nhiệm bảo_toàn và phát_triển vốn Nhà_nước đầu_tư tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . Mọi biến_động về vốn , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Giao_thông vận_tải giám_sát và Bộ Tài_chính để theo_dõi . 3 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam xây_dựng và ban_hành quy_chế nội_bộ để quản_lý , sử_dụng các loại tài_sản của đơn_vị ; Quy_chế phải xác_định rõ việc phối_hợp của từng bộ_phận quản_lý trong Cục , quy_định rõ trách_nhiệm bồi_thường của từng bộ_phận , cá_nhân đối_với các trường_hợp làm hư_hỏng , mất_mát , gây tổn_thất tài_sản , thiệt_hại cho đơn_vị . Như_vậy đối_với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thì việc bảo_toàn vốn nhà_nước được thực_hiện bằng những biện_pháp sau : - Thực_hiện đúng chế_độ quản_lý sử_dụng vốn , tài_sản , phân_phối lợi_nhuận , chế_độ quản_lý tài_chính khác và chế_độ kế_toán theo quy_định của pháp_luật . - Mua bảo_hiểm tài_sản theo quy_định của pháp_luật . - Xử_lý kịp_thời giá_trị tài_sản tổn_thất , các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi và trích_lập các khoản dự_phòng rủi_ro .
200,976
Đối_với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thì việc quản_lý sử_dụng và khấu_hao tài_sản_cố_định được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 49/2018/TT-BTC quy_định như sau : ... Quản_lý sử_dụng và khấu_hao tài_sản_cố_định 1. Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thực_hiện quản_lý, sử_dụng tài_sản_cố_định trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại Điều 25 Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp. Trong đó : a ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có trách_nhiệm xây_dựng, ban_hành, thực_hiện Quy_chế quản_lý, sử_dụng tài_sản_cố_định của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ; b ) Tuỳ theo yêu_cầu quản_lý đối_với từng loại tài_sản_cố_định, quy_chế quản_lý tài_sản_cố_định của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ban_hành phải quy_định rõ việc phối_hợp giữa các bộ_phận và trách_nhiệm của từng bộ_phận, cá_nhân có liên_quan trong việc theo_dõi, quản_lý sử_dụng tài_sản của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam. 2. Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thực_hiện cho thuê, cầm_cố, thế_chấp tài_sản_cố_định ( nếu có ) theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính_phủ về đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp và quản_lý, sử_dụng vốn, tài_sản tại doanh_nghiệp, trong đó : a ) Cục trưởng Cục Đăng_kiểm Việt_Nam quyết_định các hợp_đồng cho thuê tài_sản có giá_trị dưới 50% vốn chủ_sở_hữu ghi trong báo_cáo tài_chính quý hoặc năm của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tại thời_điểm gần nhất với
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 49/2018/TT-BTC quy_định như sau : Quản_lý sử_dụng và khấu_hao tài_sản_cố_định 1 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thực_hiện quản_lý , sử_dụng tài_sản_cố_định trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại Điều 25 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . Trong đó : a ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có trách_nhiệm xây_dựng , ban_hành , thực_hiện Quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_sản_cố_định của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ; b ) Tuỳ theo yêu_cầu quản_lý đối_với từng loại tài_sản_cố_định , quy_chế quản_lý tài_sản_cố_định của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ban_hành phải quy_định rõ việc phối_hợp giữa các bộ_phận và trách_nhiệm của từng bộ_phận , cá_nhân có liên_quan trong việc theo_dõi , quản_lý sử_dụng tài_sản của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . 2 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thực_hiện cho thuê , cầm_cố , thế_chấp tài_sản_cố_định ( nếu có ) theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính_phủ về đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp và quản_lý , sử_dụng vốn , tài_sản tại doanh_nghiệp , trong đó : a ) Cục trưởng Cục Đăng_kiểm Việt_Nam quyết_định các hợp_đồng cho thuê tài_sản có giá_trị dưới 50% vốn chủ_sở_hữu ghi trong báo_cáo tài_chính quý hoặc năm của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định cho thuê tài_sản nhưng giá_trị còn lại của tài_sản cho thuê không quá mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công ; b ) Thẩm_quyền quyết_định sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp để thế_chấp , cầm_cố vay vốn thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; c ) Việc sử_dụng tài_sản để cho thuê , thế_chấp , cầm_cố phải tuân theo đúng các quy_định của Bộ_luật Dân_sự và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . 3 . Khấu_hao tài_sản_cố_định : Cục Đăng_kiểm Việt_Nam được trích khấu_hao theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính ban_hành quy_định việc trích khấu_hao tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp .
200,977
Đối_với Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thì việc quản_lý sử_dụng và khấu_hao tài_sản_cố_định được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 49/2018/TT-BTC quy_định như sau : ... trưởng Cục Đăng_kiểm Việt_Nam quyết_định các hợp_đồng cho thuê tài_sản có giá_trị dưới 50% vốn chủ_sở_hữu ghi trong báo_cáo tài_chính quý hoặc năm của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định cho thuê tài_sản nhưng giá_trị còn lại của tài_sản cho thuê không quá mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công ; b ) Thẩm_quyền quyết_định sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp để thế_chấp, cầm_cố vay vốn thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; c ) Việc sử_dụng tài_sản để cho thuê, thế_chấp, cầm_cố phải tuân theo đúng các quy_định của Bộ_luật Dân_sự và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan. 3. Kh<unk> tài_sản_cố_định : Cục Đăng_kiểm Việt_Nam được trích khấu_hao theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính ban_hành quy_định việc trích khấu_hao tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp.
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 49/2018/TT-BTC quy_định như sau : Quản_lý sử_dụng và khấu_hao tài_sản_cố_định 1 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thực_hiện quản_lý , sử_dụng tài_sản_cố_định trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại Điều 25 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . Trong đó : a ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có trách_nhiệm xây_dựng , ban_hành , thực_hiện Quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_sản_cố_định của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ; b ) Tuỳ theo yêu_cầu quản_lý đối_với từng loại tài_sản_cố_định , quy_chế quản_lý tài_sản_cố_định của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ban_hành phải quy_định rõ việc phối_hợp giữa các bộ_phận và trách_nhiệm của từng bộ_phận , cá_nhân có liên_quan trong việc theo_dõi , quản_lý sử_dụng tài_sản của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . 2 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thực_hiện cho thuê , cầm_cố , thế_chấp tài_sản_cố_định ( nếu có ) theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính_phủ về đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp và quản_lý , sử_dụng vốn , tài_sản tại doanh_nghiệp , trong đó : a ) Cục trưởng Cục Đăng_kiểm Việt_Nam quyết_định các hợp_đồng cho thuê tài_sản có giá_trị dưới 50% vốn chủ_sở_hữu ghi trong báo_cáo tài_chính quý hoặc năm của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định cho thuê tài_sản nhưng giá_trị còn lại của tài_sản cho thuê không quá mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công ; b ) Thẩm_quyền quyết_định sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp để thế_chấp , cầm_cố vay vốn thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; c ) Việc sử_dụng tài_sản để cho thuê , thế_chấp , cầm_cố phải tuân theo đúng các quy_định của Bộ_luật Dân_sự và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . 3 . Khấu_hao tài_sản_cố_định : Cục Đăng_kiểm Việt_Nam được trích khấu_hao theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính ban_hành quy_định việc trích khấu_hao tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp .
200,978
Bị viêm phế_quản có được miễn nghĩa_vụ_quân_sự không ?
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : ... 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một . b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ . c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . Như_vậy , người bị viêm phế_quản không thuộc vào các trường_hợp được miễn nghĩa_vụ_quân_sự . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : ... 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một . b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ . c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . Như_vậy , người bị viêm phế_quản không thuộc vào các trường_hợp được miễn nghĩa_vụ_quân_sự . ( Hình từ Internet )
200,979
Bị viêm phế_quản khi đi khám nghĩa_vụ_quân_sự sẽ được xếp vào loại mấy ?
Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng : ... Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Phân_loại sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1. Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1, Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 2. Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu, sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ”, cụ_thể : a ) Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; b ) Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; c ) Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; d ) Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; đ ) Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; e ) Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém.... 4. Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại, cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ;
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Phân_loại sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1 , Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu , sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ” , cụ_thể : a ) Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; b ) Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; c ) Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; d ) Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; đ ) Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; e ) Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém . ... 4 . Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại , cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; c ) Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; d ) Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; đ ) Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; e ) Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6 . 5 . Một_số điểm cần chú_ý a ) Trường_hợp đang mắc bệnh cấp_tính , bệnh có_thể thuyên_giảm hay tăng lên sau một thời_gian hoặc sau điều_trị , thì điểm đó phải kèm theo chữ “ T ” bên cạnh ( nghĩa_là “ tạm_thời ” ) . Người khám phải ghi tóm_tắt bằng tiếng Việt tên bệnh bên cạnh ( có_thể ghi bằng danh_từ quốc_tế giữa hai ngoặc_đơn ) . Khi kết_luận , nếu chữ “ T ” ở chỉ_tiêu có điểm lớn nhất , phải viết chữ “ T ” vào phần phân_loại sức_khoẻ ; b ) Trường_hợp nghi_ngờ chưa_thể cho điểm ngay được , Hội_đồng khám sức_khoẻ có_thể gửi công_dân tới khám tại một bệnh_viện để kết_luận chính_xác hơn ; c ) Trường_hợp chưa kết_luận được thì gửi công_dân đó đến bệnh_viện chuyên_khoa gần nhất để khám và kết_luận chẩn_đoán . Thời_gian tối_đa từ 7 - 10 ngày phải có kết_luận và chỉ thực_hiện trong trường_hợp cần_thiết ; d ) Những trường_hợp phiếu sức_khoẻ có ghi chữ “ T ” , Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự có trách_nhiệm hướng_dẫn công_dân đến các cơ_sở y_tế để điều_trị . Căn_cứ vào STT 91 Bảng_số 2 Phụ_lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định về các bệnh liên_quan đến phế_quản khi khám nghĩa_vụ_quân_sự như sau : 91 Các bệnh phế_quản : - Viêm phế_quản cấp 3T - Viêm phế_quản cấp tái_diễn : + Có các yếu_tố nguy_cơ có_thể chữa khỏi 4T + Các yếu_tố nguy_cơ không_thể chữa khỏi 4 - Giãn phế_quản nhẹ có chẩn_đoán rõ , chưa có biến_chứng 5 - Viêm phế_quản mạn_tính đơn_thuần , giai_đoạn đầu 5 - Viêm phế_quản mạn_tính bắt_đầu có biến_chứng tâm phế mạn_tính , suy hô_hấp , khí phế thũng ( COPD + tâm phế mạn ) 6 - Khí phế thũng type A 6 - Hen phế_quản : + Hen nhẹ không có biến_chứng 5 + Hen trung_bình và nặng , hen có biến_chứng ; hen phế_quản kèm theo viêm xoang hàm mạn hoặc polip mũi 6 Từ quy_định trên thì người bị viêm phế_quản sẽ được xếp vào các loại sức_khoẻ như sau : - Viêm phế_quản cấp : điểm 3T - Viêm phế_quản cấp tái_diễn : + Có các yếu_tố nguy_cơ có_thể chữa khỏi : điểm 4T + Các yếu_tố nguy_cơ không_thể chữa khỏi : điểm 4 - Giãn phế_quản nhẹ có chẩn_đoán rõ , chưa có biến_chứng : điểm 5 - Viêm phế_quản mạn_tính đơn_thuần , giai_đoạn đầu : điểm 5 - Viêm phế_quản mạn_tính bắt_đầu có biến_chứng tâm phế mạn_tính , suy hô_hấp , khí phế thũng ( COPD + tâm phế mạn ) : điểm 6 - Khí phế thũng type A : điểm 6 - Hen phế_quản : + Hen nhẹ không có biến_chứng : điểm 5 + Hen trung_bình và nặng , hen có biến_chứng ; hen phế_quản kèm theo viêm xoang hàm mạn hoặc polip mũi : điểm 6 . Như_vậy , tuỳ theo tính_chất , tình_trạng bệnh mà người bị bệnh viêm phế_quản sẽ được xếp vào các loại sức_khoẻ nêu trên .
200,980
Bị viêm phế_quản khi đi khám nghĩa_vụ_quân_sự sẽ được xếp vào loại mấy ?
Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng : ... để phân_loại, cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; c ) Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; d ) Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; đ ) Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; e ) Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6. 5. Một_số điểm cần chú_ý a ) Trường_hợp đang mắc bệnh cấp_tính, bệnh có_thể thuyên_giảm hay tăng lên sau một thời_gian hoặc sau điều_trị, thì điểm đó phải kèm theo chữ “ T ” bên cạnh ( nghĩa_là “ tạm_thời ” ). Người khám phải ghi tóm_tắt bằng tiếng Việt tên bệnh bên cạnh ( có_thể ghi bằng danh_từ quốc_tế giữa hai ngoặc_đơn ). Khi kết_luận, nếu chữ “ T ” ở chỉ_tiêu có điểm lớn nhất, phải viết chữ “ T ” vào phần phân_loại sức_khoẻ ; b ) Trường_hợp nghi_ngờ chưa_thể cho điểm ngay được, Hội_đồng khám sức_khoẻ có_thể gửi công_dân tới khám tại
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Phân_loại sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1 , Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu , sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ” , cụ_thể : a ) Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; b ) Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; c ) Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; d ) Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; đ ) Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; e ) Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém . ... 4 . Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại , cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; c ) Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; d ) Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; đ ) Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; e ) Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6 . 5 . Một_số điểm cần chú_ý a ) Trường_hợp đang mắc bệnh cấp_tính , bệnh có_thể thuyên_giảm hay tăng lên sau một thời_gian hoặc sau điều_trị , thì điểm đó phải kèm theo chữ “ T ” bên cạnh ( nghĩa_là “ tạm_thời ” ) . Người khám phải ghi tóm_tắt bằng tiếng Việt tên bệnh bên cạnh ( có_thể ghi bằng danh_từ quốc_tế giữa hai ngoặc_đơn ) . Khi kết_luận , nếu chữ “ T ” ở chỉ_tiêu có điểm lớn nhất , phải viết chữ “ T ” vào phần phân_loại sức_khoẻ ; b ) Trường_hợp nghi_ngờ chưa_thể cho điểm ngay được , Hội_đồng khám sức_khoẻ có_thể gửi công_dân tới khám tại một bệnh_viện để kết_luận chính_xác hơn ; c ) Trường_hợp chưa kết_luận được thì gửi công_dân đó đến bệnh_viện chuyên_khoa gần nhất để khám và kết_luận chẩn_đoán . Thời_gian tối_đa từ 7 - 10 ngày phải có kết_luận và chỉ thực_hiện trong trường_hợp cần_thiết ; d ) Những trường_hợp phiếu sức_khoẻ có ghi chữ “ T ” , Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự có trách_nhiệm hướng_dẫn công_dân đến các cơ_sở y_tế để điều_trị . Căn_cứ vào STT 91 Bảng_số 2 Phụ_lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định về các bệnh liên_quan đến phế_quản khi khám nghĩa_vụ_quân_sự như sau : 91 Các bệnh phế_quản : - Viêm phế_quản cấp 3T - Viêm phế_quản cấp tái_diễn : + Có các yếu_tố nguy_cơ có_thể chữa khỏi 4T + Các yếu_tố nguy_cơ không_thể chữa khỏi 4 - Giãn phế_quản nhẹ có chẩn_đoán rõ , chưa có biến_chứng 5 - Viêm phế_quản mạn_tính đơn_thuần , giai_đoạn đầu 5 - Viêm phế_quản mạn_tính bắt_đầu có biến_chứng tâm phế mạn_tính , suy hô_hấp , khí phế thũng ( COPD + tâm phế mạn ) 6 - Khí phế thũng type A 6 - Hen phế_quản : + Hen nhẹ không có biến_chứng 5 + Hen trung_bình và nặng , hen có biến_chứng ; hen phế_quản kèm theo viêm xoang hàm mạn hoặc polip mũi 6 Từ quy_định trên thì người bị viêm phế_quản sẽ được xếp vào các loại sức_khoẻ như sau : - Viêm phế_quản cấp : điểm 3T - Viêm phế_quản cấp tái_diễn : + Có các yếu_tố nguy_cơ có_thể chữa khỏi : điểm 4T + Các yếu_tố nguy_cơ không_thể chữa khỏi : điểm 4 - Giãn phế_quản nhẹ có chẩn_đoán rõ , chưa có biến_chứng : điểm 5 - Viêm phế_quản mạn_tính đơn_thuần , giai_đoạn đầu : điểm 5 - Viêm phế_quản mạn_tính bắt_đầu có biến_chứng tâm phế mạn_tính , suy hô_hấp , khí phế thũng ( COPD + tâm phế mạn ) : điểm 6 - Khí phế thũng type A : điểm 6 - Hen phế_quản : + Hen nhẹ không có biến_chứng : điểm 5 + Hen trung_bình và nặng , hen có biến_chứng ; hen phế_quản kèm theo viêm xoang hàm mạn hoặc polip mũi : điểm 6 . Như_vậy , tuỳ theo tính_chất , tình_trạng bệnh mà người bị bệnh viêm phế_quản sẽ được xếp vào các loại sức_khoẻ nêu trên .
200,981
Bị viêm phế_quản khi đi khám nghĩa_vụ_quân_sự sẽ được xếp vào loại mấy ?
Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng : ... nhất, phải viết chữ “ T ” vào phần phân_loại sức_khoẻ ; b ) Trường_hợp nghi_ngờ chưa_thể cho điểm ngay được, Hội_đồng khám sức_khoẻ có_thể gửi công_dân tới khám tại một bệnh_viện để kết_luận chính_xác hơn ; c ) Trường_hợp chưa kết_luận được thì gửi công_dân đó đến bệnh_viện chuyên_khoa gần nhất để khám và kết_luận chẩn_đoán. Thời_gian tối_đa từ 7 - 10 ngày phải có kết_luận và chỉ thực_hiện trong trường_hợp cần_thiết ; d ) Những trường_hợp phiếu sức_khoẻ có ghi chữ “ T ”, Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự có trách_nhiệm hướng_dẫn công_dân đến các cơ_sở y_tế để điều_trị. Căn_cứ vào STT 91 Bảng_số 2 Phụ_lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định về các bệnh liên_quan đến phế_quản khi khám nghĩa_vụ_quân_sự như sau : 91 Các bệnh phế_quản : - Viêm phế_quản cấp 3T - Viêm phế_quản cấp tái_diễn : + Có các yếu_tố nguy_cơ có_thể chữa khỏi 4T + Các yếu_tố nguy_cơ không_thể chữa khỏi 4 - Giãn phế_quản nhẹ có chẩn_đoán rõ, chưa có biến_chứng 5 - Viêm phế_quản mạn_tính đơn_thuần, giai_đoạn đầu 5 - Viêm phế_quản mạn_tính bắt_đầu có
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Phân_loại sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1 , Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu , sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ” , cụ_thể : a ) Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; b ) Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; c ) Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; d ) Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; đ ) Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; e ) Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém . ... 4 . Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại , cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; c ) Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; d ) Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; đ ) Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; e ) Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6 . 5 . Một_số điểm cần chú_ý a ) Trường_hợp đang mắc bệnh cấp_tính , bệnh có_thể thuyên_giảm hay tăng lên sau một thời_gian hoặc sau điều_trị , thì điểm đó phải kèm theo chữ “ T ” bên cạnh ( nghĩa_là “ tạm_thời ” ) . Người khám phải ghi tóm_tắt bằng tiếng Việt tên bệnh bên cạnh ( có_thể ghi bằng danh_từ quốc_tế giữa hai ngoặc_đơn ) . Khi kết_luận , nếu chữ “ T ” ở chỉ_tiêu có điểm lớn nhất , phải viết chữ “ T ” vào phần phân_loại sức_khoẻ ; b ) Trường_hợp nghi_ngờ chưa_thể cho điểm ngay được , Hội_đồng khám sức_khoẻ có_thể gửi công_dân tới khám tại một bệnh_viện để kết_luận chính_xác hơn ; c ) Trường_hợp chưa kết_luận được thì gửi công_dân đó đến bệnh_viện chuyên_khoa gần nhất để khám và kết_luận chẩn_đoán . Thời_gian tối_đa từ 7 - 10 ngày phải có kết_luận và chỉ thực_hiện trong trường_hợp cần_thiết ; d ) Những trường_hợp phiếu sức_khoẻ có ghi chữ “ T ” , Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự có trách_nhiệm hướng_dẫn công_dân đến các cơ_sở y_tế để điều_trị . Căn_cứ vào STT 91 Bảng_số 2 Phụ_lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định về các bệnh liên_quan đến phế_quản khi khám nghĩa_vụ_quân_sự như sau : 91 Các bệnh phế_quản : - Viêm phế_quản cấp 3T - Viêm phế_quản cấp tái_diễn : + Có các yếu_tố nguy_cơ có_thể chữa khỏi 4T + Các yếu_tố nguy_cơ không_thể chữa khỏi 4 - Giãn phế_quản nhẹ có chẩn_đoán rõ , chưa có biến_chứng 5 - Viêm phế_quản mạn_tính đơn_thuần , giai_đoạn đầu 5 - Viêm phế_quản mạn_tính bắt_đầu có biến_chứng tâm phế mạn_tính , suy hô_hấp , khí phế thũng ( COPD + tâm phế mạn ) 6 - Khí phế thũng type A 6 - Hen phế_quản : + Hen nhẹ không có biến_chứng 5 + Hen trung_bình và nặng , hen có biến_chứng ; hen phế_quản kèm theo viêm xoang hàm mạn hoặc polip mũi 6 Từ quy_định trên thì người bị viêm phế_quản sẽ được xếp vào các loại sức_khoẻ như sau : - Viêm phế_quản cấp : điểm 3T - Viêm phế_quản cấp tái_diễn : + Có các yếu_tố nguy_cơ có_thể chữa khỏi : điểm 4T + Các yếu_tố nguy_cơ không_thể chữa khỏi : điểm 4 - Giãn phế_quản nhẹ có chẩn_đoán rõ , chưa có biến_chứng : điểm 5 - Viêm phế_quản mạn_tính đơn_thuần , giai_đoạn đầu : điểm 5 - Viêm phế_quản mạn_tính bắt_đầu có biến_chứng tâm phế mạn_tính , suy hô_hấp , khí phế thũng ( COPD + tâm phế mạn ) : điểm 6 - Khí phế thũng type A : điểm 6 - Hen phế_quản : + Hen nhẹ không có biến_chứng : điểm 5 + Hen trung_bình và nặng , hen có biến_chứng ; hen phế_quản kèm theo viêm xoang hàm mạn hoặc polip mũi : điểm 6 . Như_vậy , tuỳ theo tính_chất , tình_trạng bệnh mà người bị bệnh viêm phế_quản sẽ được xếp vào các loại sức_khoẻ nêu trên .
200,982
Bị viêm phế_quản khi đi khám nghĩa_vụ_quân_sự sẽ được xếp vào loại mấy ?
Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng : ... không_thể chữa khỏi 4 - Giãn phế_quản nhẹ có chẩn_đoán rõ, chưa có biến_chứng 5 - Viêm phế_quản mạn_tính đơn_thuần, giai_đoạn đầu 5 - Viêm phế_quản mạn_tính bắt_đầu có biến_chứng tâm phế mạn_tính, suy hô_hấp, khí phế thũng ( COPD + tâm phế mạn ) 6 - Khí phế thũng type A 6 - Hen phế_quản : + Hen nhẹ không có biến_chứng 5 + Hen trung_bình và nặng, hen có biến_chứng ; hen phế_quản kèm theo viêm xoang hàm mạn hoặc polip mũi 6 Từ quy_định trên thì người bị viêm phế_quản sẽ được xếp vào các loại sức_khoẻ như sau : - Viêm phế_quản cấp : điểm 3T - Viêm phế_quản cấp tái_diễn : + Có các yếu_tố nguy_cơ có_thể chữa khỏi : điểm 4T + Các yếu_tố nguy_cơ không_thể chữa khỏi : điểm 4 - Giãn phế_quản nhẹ có chẩn_đoán rõ, chưa có biến_chứng : điểm 5 - Viêm phế_quản mạn_tính đơn_thuần, giai_đoạn đầu : điểm 5 - Viêm phế_quản mạn_tính bắt_đầu có biến_chứng tâm phế mạn_tính, suy hô_hấp, khí phế thũng ( COPD + tâm phế mạn
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Phân_loại sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1 , Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu , sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ” , cụ_thể : a ) Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; b ) Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; c ) Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; d ) Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; đ ) Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; e ) Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém . ... 4 . Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại , cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; c ) Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; d ) Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; đ ) Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; e ) Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6 . 5 . Một_số điểm cần chú_ý a ) Trường_hợp đang mắc bệnh cấp_tính , bệnh có_thể thuyên_giảm hay tăng lên sau một thời_gian hoặc sau điều_trị , thì điểm đó phải kèm theo chữ “ T ” bên cạnh ( nghĩa_là “ tạm_thời ” ) . Người khám phải ghi tóm_tắt bằng tiếng Việt tên bệnh bên cạnh ( có_thể ghi bằng danh_từ quốc_tế giữa hai ngoặc_đơn ) . Khi kết_luận , nếu chữ “ T ” ở chỉ_tiêu có điểm lớn nhất , phải viết chữ “ T ” vào phần phân_loại sức_khoẻ ; b ) Trường_hợp nghi_ngờ chưa_thể cho điểm ngay được , Hội_đồng khám sức_khoẻ có_thể gửi công_dân tới khám tại một bệnh_viện để kết_luận chính_xác hơn ; c ) Trường_hợp chưa kết_luận được thì gửi công_dân đó đến bệnh_viện chuyên_khoa gần nhất để khám và kết_luận chẩn_đoán . Thời_gian tối_đa từ 7 - 10 ngày phải có kết_luận và chỉ thực_hiện trong trường_hợp cần_thiết ; d ) Những trường_hợp phiếu sức_khoẻ có ghi chữ “ T ” , Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự có trách_nhiệm hướng_dẫn công_dân đến các cơ_sở y_tế để điều_trị . Căn_cứ vào STT 91 Bảng_số 2 Phụ_lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định về các bệnh liên_quan đến phế_quản khi khám nghĩa_vụ_quân_sự như sau : 91 Các bệnh phế_quản : - Viêm phế_quản cấp 3T - Viêm phế_quản cấp tái_diễn : + Có các yếu_tố nguy_cơ có_thể chữa khỏi 4T + Các yếu_tố nguy_cơ không_thể chữa khỏi 4 - Giãn phế_quản nhẹ có chẩn_đoán rõ , chưa có biến_chứng 5 - Viêm phế_quản mạn_tính đơn_thuần , giai_đoạn đầu 5 - Viêm phế_quản mạn_tính bắt_đầu có biến_chứng tâm phế mạn_tính , suy hô_hấp , khí phế thũng ( COPD + tâm phế mạn ) 6 - Khí phế thũng type A 6 - Hen phế_quản : + Hen nhẹ không có biến_chứng 5 + Hen trung_bình và nặng , hen có biến_chứng ; hen phế_quản kèm theo viêm xoang hàm mạn hoặc polip mũi 6 Từ quy_định trên thì người bị viêm phế_quản sẽ được xếp vào các loại sức_khoẻ như sau : - Viêm phế_quản cấp : điểm 3T - Viêm phế_quản cấp tái_diễn : + Có các yếu_tố nguy_cơ có_thể chữa khỏi : điểm 4T + Các yếu_tố nguy_cơ không_thể chữa khỏi : điểm 4 - Giãn phế_quản nhẹ có chẩn_đoán rõ , chưa có biến_chứng : điểm 5 - Viêm phế_quản mạn_tính đơn_thuần , giai_đoạn đầu : điểm 5 - Viêm phế_quản mạn_tính bắt_đầu có biến_chứng tâm phế mạn_tính , suy hô_hấp , khí phế thũng ( COPD + tâm phế mạn ) : điểm 6 - Khí phế thũng type A : điểm 6 - Hen phế_quản : + Hen nhẹ không có biến_chứng : điểm 5 + Hen trung_bình và nặng , hen có biến_chứng ; hen phế_quản kèm theo viêm xoang hàm mạn hoặc polip mũi : điểm 6 . Như_vậy , tuỳ theo tính_chất , tình_trạng bệnh mà người bị bệnh viêm phế_quản sẽ được xếp vào các loại sức_khoẻ nêu trên .
200,983
Bị viêm phế_quản khi đi khám nghĩa_vụ_quân_sự sẽ được xếp vào loại mấy ?
Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng : ... đơn_thuần, giai_đoạn đầu : điểm 5 - Viêm phế_quản mạn_tính bắt_đầu có biến_chứng tâm phế mạn_tính, suy hô_hấp, khí phế thũng ( COPD + tâm phế mạn ) : điểm 6 - Khí phế thũng type A : điểm 6 - Hen phế_quản : + Hen nhẹ không có biến_chứng : điểm 5 + Hen trung_bình và nặng, hen có biến_chứng ; hen phế_quản kèm theo viêm xoang hàm mạn hoặc polip mũi : điểm 6. Như_vậy, tuỳ theo tính_chất, tình_trạng bệnh mà người bị bệnh viêm phế_quản sẽ được xếp vào các loại sức_khoẻ nêu trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Phân_loại sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1 , Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu , sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ” , cụ_thể : a ) Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; b ) Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; c ) Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; d ) Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; đ ) Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; e ) Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém . ... 4 . Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại , cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; c ) Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; d ) Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; đ ) Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; e ) Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6 . 5 . Một_số điểm cần chú_ý a ) Trường_hợp đang mắc bệnh cấp_tính , bệnh có_thể thuyên_giảm hay tăng lên sau một thời_gian hoặc sau điều_trị , thì điểm đó phải kèm theo chữ “ T ” bên cạnh ( nghĩa_là “ tạm_thời ” ) . Người khám phải ghi tóm_tắt bằng tiếng Việt tên bệnh bên cạnh ( có_thể ghi bằng danh_từ quốc_tế giữa hai ngoặc_đơn ) . Khi kết_luận , nếu chữ “ T ” ở chỉ_tiêu có điểm lớn nhất , phải viết chữ “ T ” vào phần phân_loại sức_khoẻ ; b ) Trường_hợp nghi_ngờ chưa_thể cho điểm ngay được , Hội_đồng khám sức_khoẻ có_thể gửi công_dân tới khám tại một bệnh_viện để kết_luận chính_xác hơn ; c ) Trường_hợp chưa kết_luận được thì gửi công_dân đó đến bệnh_viện chuyên_khoa gần nhất để khám và kết_luận chẩn_đoán . Thời_gian tối_đa từ 7 - 10 ngày phải có kết_luận và chỉ thực_hiện trong trường_hợp cần_thiết ; d ) Những trường_hợp phiếu sức_khoẻ có ghi chữ “ T ” , Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự có trách_nhiệm hướng_dẫn công_dân đến các cơ_sở y_tế để điều_trị . Căn_cứ vào STT 91 Bảng_số 2 Phụ_lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định về các bệnh liên_quan đến phế_quản khi khám nghĩa_vụ_quân_sự như sau : 91 Các bệnh phế_quản : - Viêm phế_quản cấp 3T - Viêm phế_quản cấp tái_diễn : + Có các yếu_tố nguy_cơ có_thể chữa khỏi 4T + Các yếu_tố nguy_cơ không_thể chữa khỏi 4 - Giãn phế_quản nhẹ có chẩn_đoán rõ , chưa có biến_chứng 5 - Viêm phế_quản mạn_tính đơn_thuần , giai_đoạn đầu 5 - Viêm phế_quản mạn_tính bắt_đầu có biến_chứng tâm phế mạn_tính , suy hô_hấp , khí phế thũng ( COPD + tâm phế mạn ) 6 - Khí phế thũng type A 6 - Hen phế_quản : + Hen nhẹ không có biến_chứng 5 + Hen trung_bình và nặng , hen có biến_chứng ; hen phế_quản kèm theo viêm xoang hàm mạn hoặc polip mũi 6 Từ quy_định trên thì người bị viêm phế_quản sẽ được xếp vào các loại sức_khoẻ như sau : - Viêm phế_quản cấp : điểm 3T - Viêm phế_quản cấp tái_diễn : + Có các yếu_tố nguy_cơ có_thể chữa khỏi : điểm 4T + Các yếu_tố nguy_cơ không_thể chữa khỏi : điểm 4 - Giãn phế_quản nhẹ có chẩn_đoán rõ , chưa có biến_chứng : điểm 5 - Viêm phế_quản mạn_tính đơn_thuần , giai_đoạn đầu : điểm 5 - Viêm phế_quản mạn_tính bắt_đầu có biến_chứng tâm phế mạn_tính , suy hô_hấp , khí phế thũng ( COPD + tâm phế mạn ) : điểm 6 - Khí phế thũng type A : điểm 6 - Hen phế_quản : + Hen nhẹ không có biến_chứng : điểm 5 + Hen trung_bình và nặng , hen có biến_chứng ; hen phế_quản kèm theo viêm xoang hàm mạn hoặc polip mũi : điểm 6 . Như_vậy , tuỳ theo tính_chất , tình_trạng bệnh mà người bị bệnh viêm phế_quản sẽ được xếp vào các loại sức_khoẻ nêu trên .
200,984
Bị viêm phế_quản có phải đi nghĩa_vụ_quân_sự không ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_quân tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự như sau : ... Tiêu_chuẩn tuyển_quân... 3. Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị, vị_trí quy_định tại Điểm b, Khoản 2 Điều này, thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên, viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý, nhiễm HlV, AIDS.... Như đã nêu trên thì người bị viêm phế_quản tuỳ vào tính_chất, mức_độ bệnh, Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ xếp vào các loại sức_khoẻ nêu trên. Mà theo quy_định thì chỉ tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP. Nên chỉ có trường_hợp người bị viêm phế_quản cấp ( loại 3 T ) là đủ
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_quân tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_quân ... 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . ... Như đã nêu trên thì người bị viêm phế_quản tuỳ vào tính_chất , mức_độ bệnh , Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ xếp vào các loại sức_khoẻ nêu trên . Mà theo quy_định thì chỉ tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP. Nên chỉ có trường_hợp người bị viêm phế_quản cấp ( loại 3 T ) là đủ điều_kiện để tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự . Còn các mức_độ khác của bệnh viêm phế_quản sẽ thuộc vào trường_hợp được tạm hoãn gọi nhập_ngũ vì chưa đủ điều_kiện về sức_khoẻ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP.
200,985
Bị viêm phế_quản có phải đi nghĩa_vụ_quân_sự không ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_quân tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự như sau : ... 2, 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP. Nên chỉ có trường_hợp người bị viêm phế_quản cấp ( loại 3 T ) là đủ điều_kiện để tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự. Còn các mức_độ khác của bệnh viêm phế_quản sẽ thuộc vào trường_hợp được tạm hoãn gọi nhập_ngũ vì chưa đủ điều_kiện về sức_khoẻ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP. Tiêu_chuẩn tuyển_quân... 3. Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị, vị_trí quy_định tại Điểm b, Khoản 2 Điều này, thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên, viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý, nhiễm HlV, AIDS.
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_quân tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_quân ... 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . ... Như đã nêu trên thì người bị viêm phế_quản tuỳ vào tính_chất , mức_độ bệnh , Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ xếp vào các loại sức_khoẻ nêu trên . Mà theo quy_định thì chỉ tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP. Nên chỉ có trường_hợp người bị viêm phế_quản cấp ( loại 3 T ) là đủ điều_kiện để tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự . Còn các mức_độ khác của bệnh viêm phế_quản sẽ thuộc vào trường_hợp được tạm hoãn gọi nhập_ngũ vì chưa đủ điều_kiện về sức_khoẻ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP.
200,986
Bị viêm phế_quản có phải đi nghĩa_vụ_quân_sự không ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_quân tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự như sau : ... có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên, viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý, nhiễm HlV, AIDS.... Như đã nêu trên thì người bị viêm phế_quản tuỳ vào tính_chất, mức_độ bệnh, Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ xếp vào các loại sức_khoẻ nêu trên. Mà theo quy_định thì chỉ tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP. Nên chỉ có trường_hợp người bị viêm phế_quản cấp ( loại 3 T ) là đủ điều_kiện để tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự. Còn các mức_độ khác của bệnh viêm phế_quản sẽ thuộc vào trường_hợp được tạm hoãn gọi nhập_ngũ vì chưa đủ điều_kiện về sức_khoẻ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP.
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_quân tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_quân ... 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . ... Như đã nêu trên thì người bị viêm phế_quản tuỳ vào tính_chất , mức_độ bệnh , Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sẽ xếp vào các loại sức_khoẻ nêu trên . Mà theo quy_định thì chỉ tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP. Nên chỉ có trường_hợp người bị viêm phế_quản cấp ( loại 3 T ) là đủ điều_kiện để tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự . Còn các mức_độ khác của bệnh viêm phế_quản sẽ thuộc vào trường_hợp được tạm hoãn gọi nhập_ngũ vì chưa đủ điều_kiện về sức_khoẻ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP.
200,987
Có những danh_hiệu thi_đua nào đối_với tập_thể trong ngành Ngoại_giao ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về các danh_hiệu thi_đua trong ngành Ngoại_giao như sau : ... Các danh_hiệu thi_đua 1 . Đối_với cá_nhân : “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ” , “ Chiến_sỹ thi_đua Bộ Ngoại_giao ” và “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” . 2 . Đối_với tập_thể : “ Tập_thể lao_động Tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động Xuất_sắc ” , “ Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ” và “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” . Như_vậy , có những danh_hiệu thi_đua trong ngành Ngoại_giao đối_với tập_thể như sau : ( 1 ) Tập_thể lao_động Tiên_tiến ; ( 2 ) Tập_thể lao_động Xuất_sắc ; ( 3 ) Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ; ( 4 ) Cờ thi_đua của Chính_phủ . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về các danh_hiệu thi_đua trong ngành Ngoại_giao như sau : Các danh_hiệu thi_đua 1 . Đối_với cá_nhân : “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ” , “ Chiến_sỹ thi_đua Bộ Ngoại_giao ” và “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” . 2 . Đối_với tập_thể : “ Tập_thể lao_động Tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động Xuất_sắc ” , “ Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ” và “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” . Như_vậy , có những danh_hiệu thi_đua trong ngành Ngoại_giao đối_với tập_thể như sau : ( 1 ) Tập_thể lao_động Tiên_tiến ; ( 2 ) Tập_thể lao_động Xuất_sắc ; ( 3 ) Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ; ( 4 ) Cờ thi_đua của Chính_phủ . ( Hình từ Internet )
200,988
Để được xét tặng danh_hiệu Tập_thể lao_động Xuất_sắc trong ngành Ngoại_giao thì phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào theo quy_định ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể như sau : ... Tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể... 1. Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động Tiên_tiến ” được xét tặng cho tập_thể đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và kế_hoạch công_tác được giao ; b ) Hưởng_ứng tích_cực, thiết_thực, hiệu_quả các phong_trào thi_đua thường_xuyên do Bộ phát_động ; c ) Có từ 50% trở lên cá_nhân trong tập_thể đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” và không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên ( thời_gian tính theo ngày ban_hành quyết_định kỷ_luật ). d ) Nội_bộ đoàn_kết, chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước. 2. Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động Xuất_sắc ” được xét tặng cho tập_thể đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Sáng_tạo, vượt khó hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ; có phong_trào thi_đua thường_xuyên, thiết_thực, hiệu_quả ; b ) Có 100% cá_nhân trong tập_thể hoàn_thành nhiệm_vụ được giao, trong đó có ít_nhất 70% cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; c ) Có cá_nhân đạt danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ” và không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên ( thời_gian tính theo ngày ban_hành quyết_định kỷ_luật )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể như sau : Tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể ... 1 . Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động Tiên_tiến ” được xét tặng cho tập_thể đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và kế_hoạch công_tác được giao ; b ) Hưởng_ứng tích_cực , thiết_thực , hiệu_quả các phong_trào thi_đua thường_xuyên do Bộ phát_động ; c ) Có từ 50% trở lên cá_nhân trong tập_thể đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” và không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên ( thời_gian tính theo ngày ban_hành quyết_định kỷ_luật ) . d ) Nội_bộ đoàn_kết , chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . 2 . Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động Xuất_sắc ” được xét tặng cho tập_thể đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Sáng_tạo , vượt khó hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ; có phong_trào thi_đua thường_xuyên , thiết_thực , hiệu_quả ; b ) Có 100% cá_nhân trong tập_thể hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , trong đó có ít_nhất 70% cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; c ) Có cá_nhân đạt danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ” và không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên ( thời_gian tính theo ngày ban_hành quyết_định kỷ_luật ) ; d ) Nội_bộ đoàn_kết , gương_mẫu chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . ... Như_vậy , để được xét tặng danh_hiệu Tập_thể lao_động Xuất_sắc thì phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau đây : ( 1 ) Sáng_tạo , vượt khó hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ; có phong_trào thi_đua thường_xuyên , thiết_thực , hiệu_quả ; ( 2 ) Có 100% cá_nhân trong tập_thể hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , trong đó có ít_nhất 70% cá_nhân đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; ( 3 ) Có cá_nhân đạt danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ” và không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên ; ( 4 ) Nội_bộ đoàn_kết , gương_mẫu chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước .
200,989
Để được xét tặng danh_hiệu Tập_thể lao_động Xuất_sắc trong ngành Ngoại_giao thì phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào theo quy_định ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể như sau : ... ; c ) Có cá_nhân đạt danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ” và không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên ( thời_gian tính theo ngày ban_hành quyết_định kỷ_luật ) ; d ) Nội_bộ đoàn_kết, gương_mẫu chấp_hành chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước.... Như_vậy, để được xét tặng danh_hiệu Tập_thể lao_động Xuất_sắc thì phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau đây : ( 1 ) Sáng_tạo, vượt khó hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ; có phong_trào thi_đua thường_xuyên, thiết_thực, hiệu_quả ; ( 2 ) Có 100% cá_nhân trong tập_thể hoàn_thành nhiệm_vụ được giao, trong đó có ít_nhất 70% cá_nhân đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; ( 3 ) Có cá_nhân đạt danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ” và không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên ; ( 4 ) Nội_bộ đoàn_kết, gương_mẫu chấp_hành chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể như sau : Tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể ... 1 . Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động Tiên_tiến ” được xét tặng cho tập_thể đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và kế_hoạch công_tác được giao ; b ) Hưởng_ứng tích_cực , thiết_thực , hiệu_quả các phong_trào thi_đua thường_xuyên do Bộ phát_động ; c ) Có từ 50% trở lên cá_nhân trong tập_thể đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” và không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên ( thời_gian tính theo ngày ban_hành quyết_định kỷ_luật ) . d ) Nội_bộ đoàn_kết , chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . 2 . Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động Xuất_sắc ” được xét tặng cho tập_thể đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Sáng_tạo , vượt khó hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ; có phong_trào thi_đua thường_xuyên , thiết_thực , hiệu_quả ; b ) Có 100% cá_nhân trong tập_thể hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , trong đó có ít_nhất 70% cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; c ) Có cá_nhân đạt danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ” và không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên ( thời_gian tính theo ngày ban_hành quyết_định kỷ_luật ) ; d ) Nội_bộ đoàn_kết , gương_mẫu chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . ... Như_vậy , để được xét tặng danh_hiệu Tập_thể lao_động Xuất_sắc thì phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau đây : ( 1 ) Sáng_tạo , vượt khó hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ; có phong_trào thi_đua thường_xuyên , thiết_thực , hiệu_quả ; ( 2 ) Có 100% cá_nhân trong tập_thể hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , trong đó có ít_nhất 70% cá_nhân đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; ( 3 ) Có cá_nhân đạt danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ” và không có cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên ; ( 4 ) Nội_bộ đoàn_kết , gương_mẫu chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước .
200,990
Đạt danh_hiệu Tập_thể lao_động Xuất_sắc thì có được xét tặng danh_hiệu Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao hay không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể như sau : ... Tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể... 3. Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ” được xét tặng hàng năm cho các tập_thể tiêu_biểu, hoàn_thành xuất_sắc và toàn_diện nhiệm_vụ công_tác, được đánh_giá, bình_xét theo các khối, cụm thi_đua và đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đối_với các đơn_vị thuộc Bộ, đạt danh_hiệu “ Tập_thể lao_động Xuất_sắc ” ; đối_với các Sở Ngoại_vụ, được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương công_nhận hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ công_tác. b ) Hoàn_thành vượt mức các chỉ_tiêu thi_đua và nhiệm_vụ được giao ; có phong_trào thi_đua thường_xuyên, thiết_thực, hiệu_quả ; có nhân tố mới, mô_hình mới để các tập_thể khác học_tập ; c ) Nội_bộ đoàn_kết, tích_cực thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, chống tham_nhũng và các hành_vi tiêu_cực khác. 4. Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” được xét tặng hàng năm cho tập_thể đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Có thành_tích xuất_sắc, hoàn_thành vượt mức các chỉ_tiêu thi_đua và nhiệm_vụ được giao trong năm ; b ) Là tập_thể tiêu_biểu xuất_sắc, dẫn_đầu Khối thi_đua các đơn_vị thuộc Bộ ; c ) Được Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể như sau : Tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể ... 3 . Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ” được xét tặng hàng năm cho các tập_thể tiêu_biểu , hoàn_thành xuất_sắc và toàn_diện nhiệm_vụ công_tác , được đánh_giá , bình_xét theo các khối , cụm thi_đua và đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đối_với các đơn_vị thuộc Bộ , đạt danh_hiệu “ Tập_thể lao_động Xuất_sắc ” ; đối_với các Sở Ngoại_vụ , được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương công_nhận hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ công_tác . b ) Hoàn_thành vượt mức các chỉ_tiêu thi_đua và nhiệm_vụ được giao ; có phong_trào thi_đua thường_xuyên , thiết_thực , hiệu_quả ; có nhân tố mới , mô_hình mới để các tập_thể khác học_tập ; c ) Nội_bộ đoàn_kết , tích_cực thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , chống tham_nhũng và các hành_vi tiêu_cực khác . 4 . Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” được xét tặng hàng năm cho tập_thể đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Có thành_tích xuất_sắc , hoàn_thành vượt mức các chỉ_tiêu thi_đua và nhiệm_vụ được giao trong năm ; b ) Là tập_thể tiêu_biểu xuất_sắc , dẫn_đầu Khối thi_đua các đơn_vị thuộc Bộ ; c ) Được Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ bỏ_phiếu lựa_chọn trong số các tập_thể đạt tiêu_chuẩn Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ; số_lượng đề_nghị không quá 20% tổng_số tập_thể đạt tiêu_chuẩn Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ; ... Như_vậy , đối_với các đơn_vị thuộc Bộ nếu đạt danh_hiệu Tập_thể lao_động Xuất_sắc thì có_thể được xét tặng danh_hiệu Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao .
200,991
Đạt danh_hiệu Tập_thể lao_động Xuất_sắc thì có được xét tặng danh_hiệu Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao hay không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể như sau : ... các chỉ_tiêu thi_đua và nhiệm_vụ được giao trong năm ; b ) Là tập_thể tiêu_biểu xuất_sắc, dẫn_đầu Khối thi_đua các đơn_vị thuộc Bộ ; c ) Được Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ bỏ_phiếu lựa_chọn trong số các tập_thể đạt tiêu_chuẩn Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ; số_lượng đề_nghị không quá 20% tổng_số tập_thể đạt tiêu_chuẩn Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ;... Như_vậy, đối_với các đơn_vị thuộc Bộ nếu đạt danh_hiệu Tập_thể lao_động Xuất_sắc thì có_thể được xét tặng danh_hiệu Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao. Tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể... 3. Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ” được xét tặng hàng năm cho các tập_thể tiêu_biểu, hoàn_thành xuất_sắc và toàn_diện nhiệm_vụ công_tác, được đánh_giá, bình_xét theo các khối, cụm thi_đua và đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đối_với các đơn_vị thuộc Bộ, đạt danh_hiệu “ Tập_thể lao_động Xuất_sắc ” ; đối_với các Sở Ngoại_vụ, được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương công_nhận hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ công_tác. b ) Hoàn_thành vượt mức các chỉ_tiêu thi_đua và nhiệm_vụ được giao ; có phong_trào thi_đua thường_xuyên, thiết_thực, hiệu_quả ; có nhân tố mới, mô_hình mới
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể như sau : Tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể ... 3 . Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ” được xét tặng hàng năm cho các tập_thể tiêu_biểu , hoàn_thành xuất_sắc và toàn_diện nhiệm_vụ công_tác , được đánh_giá , bình_xét theo các khối , cụm thi_đua và đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đối_với các đơn_vị thuộc Bộ , đạt danh_hiệu “ Tập_thể lao_động Xuất_sắc ” ; đối_với các Sở Ngoại_vụ , được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương công_nhận hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ công_tác . b ) Hoàn_thành vượt mức các chỉ_tiêu thi_đua và nhiệm_vụ được giao ; có phong_trào thi_đua thường_xuyên , thiết_thực , hiệu_quả ; có nhân tố mới , mô_hình mới để các tập_thể khác học_tập ; c ) Nội_bộ đoàn_kết , tích_cực thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , chống tham_nhũng và các hành_vi tiêu_cực khác . 4 . Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” được xét tặng hàng năm cho tập_thể đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Có thành_tích xuất_sắc , hoàn_thành vượt mức các chỉ_tiêu thi_đua và nhiệm_vụ được giao trong năm ; b ) Là tập_thể tiêu_biểu xuất_sắc , dẫn_đầu Khối thi_đua các đơn_vị thuộc Bộ ; c ) Được Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ bỏ_phiếu lựa_chọn trong số các tập_thể đạt tiêu_chuẩn Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ; số_lượng đề_nghị không quá 20% tổng_số tập_thể đạt tiêu_chuẩn Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ; ... Như_vậy , đối_với các đơn_vị thuộc Bộ nếu đạt danh_hiệu Tập_thể lao_động Xuất_sắc thì có_thể được xét tặng danh_hiệu Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao .
200,992
Đạt danh_hiệu Tập_thể lao_động Xuất_sắc thì có được xét tặng danh_hiệu Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao hay không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể như sau : ... nhiệm_vụ công_tác. b ) Hoàn_thành vượt mức các chỉ_tiêu thi_đua và nhiệm_vụ được giao ; có phong_trào thi_đua thường_xuyên, thiết_thực, hiệu_quả ; có nhân tố mới, mô_hình mới để các tập_thể khác học_tập ; c ) Nội_bộ đoàn_kết, tích_cực thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, chống tham_nhũng và các hành_vi tiêu_cực khác. 4. Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” được xét tặng hàng năm cho tập_thể đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Có thành_tích xuất_sắc, hoàn_thành vượt mức các chỉ_tiêu thi_đua và nhiệm_vụ được giao trong năm ; b ) Là tập_thể tiêu_biểu xuất_sắc, dẫn_đầu Khối thi_đua các đơn_vị thuộc Bộ ; c ) Được Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ bỏ_phiếu lựa_chọn trong số các tập_thể đạt tiêu_chuẩn Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ; số_lượng đề_nghị không quá 20% tổng_số tập_thể đạt tiêu_chuẩn Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ;... Như_vậy, đối_với các đơn_vị thuộc Bộ nếu đạt danh_hiệu Tập_thể lao_động Xuất_sắc thì có_thể được xét tặng danh_hiệu Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể như sau : Tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể ... 3 . Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ” được xét tặng hàng năm cho các tập_thể tiêu_biểu , hoàn_thành xuất_sắc và toàn_diện nhiệm_vụ công_tác , được đánh_giá , bình_xét theo các khối , cụm thi_đua và đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đối_với các đơn_vị thuộc Bộ , đạt danh_hiệu “ Tập_thể lao_động Xuất_sắc ” ; đối_với các Sở Ngoại_vụ , được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương công_nhận hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ công_tác . b ) Hoàn_thành vượt mức các chỉ_tiêu thi_đua và nhiệm_vụ được giao ; có phong_trào thi_đua thường_xuyên , thiết_thực , hiệu_quả ; có nhân tố mới , mô_hình mới để các tập_thể khác học_tập ; c ) Nội_bộ đoàn_kết , tích_cực thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , chống tham_nhũng và các hành_vi tiêu_cực khác . 4 . Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” được xét tặng hàng năm cho tập_thể đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Có thành_tích xuất_sắc , hoàn_thành vượt mức các chỉ_tiêu thi_đua và nhiệm_vụ được giao trong năm ; b ) Là tập_thể tiêu_biểu xuất_sắc , dẫn_đầu Khối thi_đua các đơn_vị thuộc Bộ ; c ) Được Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ bỏ_phiếu lựa_chọn trong số các tập_thể đạt tiêu_chuẩn Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ; số_lượng đề_nghị không quá 20% tổng_số tập_thể đạt tiêu_chuẩn Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ; ... Như_vậy , đối_với các đơn_vị thuộc Bộ nếu đạt danh_hiệu Tập_thể lao_động Xuất_sắc thì có_thể được xét tặng danh_hiệu Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao .
200,993
Đạt danh_hiệu Tập_thể lao_động Xuất_sắc thì có được xét tặng danh_hiệu Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao hay không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể như sau : ... tặng danh_hiệu Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BNG quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể như sau : Tiêu_chuẩn danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể ... 3 . Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ” được xét tặng hàng năm cho các tập_thể tiêu_biểu , hoàn_thành xuất_sắc và toàn_diện nhiệm_vụ công_tác , được đánh_giá , bình_xét theo các khối , cụm thi_đua và đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đối_với các đơn_vị thuộc Bộ , đạt danh_hiệu “ Tập_thể lao_động Xuất_sắc ” ; đối_với các Sở Ngoại_vụ , được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương công_nhận hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ công_tác . b ) Hoàn_thành vượt mức các chỉ_tiêu thi_đua và nhiệm_vụ được giao ; có phong_trào thi_đua thường_xuyên , thiết_thực , hiệu_quả ; có nhân tố mới , mô_hình mới để các tập_thể khác học_tập ; c ) Nội_bộ đoàn_kết , tích_cực thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , chống tham_nhũng và các hành_vi tiêu_cực khác . 4 . Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” được xét tặng hàng năm cho tập_thể đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Có thành_tích xuất_sắc , hoàn_thành vượt mức các chỉ_tiêu thi_đua và nhiệm_vụ được giao trong năm ; b ) Là tập_thể tiêu_biểu xuất_sắc , dẫn_đầu Khối thi_đua các đơn_vị thuộc Bộ ; c ) Được Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ bỏ_phiếu lựa_chọn trong số các tập_thể đạt tiêu_chuẩn Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ; số_lượng đề_nghị không quá 20% tổng_số tập_thể đạt tiêu_chuẩn Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao ; ... Như_vậy , đối_với các đơn_vị thuộc Bộ nếu đạt danh_hiệu Tập_thể lao_động Xuất_sắc thì có_thể được xét tặng danh_hiệu Cờ thi_đua của Bộ Ngoại_giao .
200,994
Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị có_thể kiêm chức_vụ giám_đốc không ?
Căn_cứ theo Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị như sau : ... " Điều 156 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty đại_chúng và công_ty cổ_phần quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . ... " Như_vậy , bạn cần xác_định lại hình_thức công_ty cổ_phần của mình có phải công_ty cổ_phần đại_chúng hay không . Trường_hợp là công_ty cổ_phần đại_chúng thì việc bạn Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của công_ty bạn kiêm luôn chức_vụ giám_đốc là đã trái với quy_định pháp_luật . Còn đối_với các Công_ty Cổ_phần không thuộc diện này , có_thể cân_nhắc tuỳ theo mục_đích hoạt_động của doanh_nghiệp . Có_thể đảm_nhiệm để thuận_tiện ; hoặc tách_bạch để tránh xung_đột lợi_ích , cân_bằng quyền_lực …
None
1
Căn_cứ theo Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị như sau : " Điều 156 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty đại_chúng và công_ty cổ_phần quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . ... " Như_vậy , bạn cần xác_định lại hình_thức công_ty cổ_phần của mình có phải công_ty cổ_phần đại_chúng hay không . Trường_hợp là công_ty cổ_phần đại_chúng thì việc bạn Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của công_ty bạn kiêm luôn chức_vụ giám_đốc là đã trái với quy_định pháp_luật . Còn đối_với các Công_ty Cổ_phần không thuộc diện này , có_thể cân_nhắc tuỳ theo mục_đích hoạt_động của doanh_nghiệp . Có_thể đảm_nhiệm để thuận_tiện ; hoặc tách_bạch để tránh xung_đột lợi_ích , cân_bằng quyền_lực …
200,995
Thay_đổi người đại_diện pháp_luật có phải đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ?
Theo Điều 30 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... " Điều 30. Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp 1. Doanh_nghiệp phải đăng_ký với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp quy_định tại Điều 28 của Luật này. 2. Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung cho doanh_nghiệp. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do. " Theo đó tại Điều 28 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : " Điều 28. Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1. Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; 2. Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; 3. Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người
None
1
Theo Điều 30 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : " Điều 30 . Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp 1 . Doanh_nghiệp phải đăng_ký với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp quy_định tại Điều 28 của Luật này . 2 . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . " Theo đó tại Điều 28 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : " Điều 28 . Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1 . Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; 2 . Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; 3 . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; 4 . Vốn_điều_lệ đối_với công_ty , vốn đầu_tư đối_với doanh_nghiệp tư_nhân . " Theo đó việc một doanh_nghiệp thực_hiện thay_đổi người đại_diện pháp_luật cho công_ty của mình thì cần phải tiến_hành thủ_tục đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Thay_đổi người đại_diện
200,996
Thay_đổi người đại_diện pháp_luật có phải đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ?
Theo Điều 30 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; 2. Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; 3. Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân. Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên, mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; 4. Vốn_điều_lệ đối_với công_ty, vốn đầu_tư đối_với doanh_nghiệp tư_nhân. " Theo đó việc một doanh_nghiệp thực_hiện thay_đổi người đại_diện pháp_luật cho công_ty của mình thì cần phải tiến_hành thủ_tục đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. Thay_đổi người đại_diện
None
1
Theo Điều 30 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : " Điều 30 . Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp 1 . Doanh_nghiệp phải đăng_ký với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp quy_định tại Điều 28 của Luật này . 2 . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . " Theo đó tại Điều 28 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : " Điều 28 . Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1 . Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; 2 . Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; 3 . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; 4 . Vốn_điều_lệ đối_với công_ty , vốn đầu_tư đối_với doanh_nghiệp tư_nhân . " Theo đó việc một doanh_nghiệp thực_hiện thay_đổi người đại_diện pháp_luật cho công_ty của mình thì cần phải tiến_hành thủ_tục đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Thay_đổi người đại_diện
200,997
Thay_đổi chức_danh người đại_diện doanh_nghiệp thế_nào ?
Theo quy_định tại Khoản 2 Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần như sau : ... " Điều 137 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 2 . Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . " Như_vậy , theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì trường_hợp công_ty bạn chỉ có một người đại_diện thì người đại_diện theo pháp_luật sẽ là Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Theo đó bạn do Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của bạn kiêm_nhiệm luôn chức_vụ giám_đốc thì bạ có_thể giữ nguyên chức_danh Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị cho vị_trí người đại_diện pháp_luật của công_ty mà không đăng_ký thay_đổi .
None
1
Theo quy_định tại Khoản 2 Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần như sau : " Điều 137 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 2 . Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . " Như_vậy , theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì trường_hợp công_ty bạn chỉ có một người đại_diện thì người đại_diện theo pháp_luật sẽ là Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Theo đó bạn do Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của bạn kiêm_nhiệm luôn chức_vụ giám_đốc thì bạ có_thể giữ nguyên chức_danh Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị cho vị_trí người đại_diện pháp_luật của công_ty mà không đăng_ký thay_đổi .
200,998
Tôi làm_việc tại công_ty cổ_phần . Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị ( HĐQT ) là người đại_diện theo pháp_luật trên giấy chứng_nhận . Nay chủ_tịch HĐQT công_ty tôi kiêm giữ chức_danh giám_đốc và không bổ_sung thêm người nào khác . Tôi đã tìm_hiểu nhưng không có quy_định thay_đổi chức_danh của người đại_diện theo pháp_luật ( từ chủ_tịch HĐQT thành chủ_tịch HĐQT kiêm giám_đốc ) . Do_vậy , công_ty tôi không_thể thực_hiện thủ_tục thay_đổi chức_danh . Tôi đề_nghị cơ_quan_chức_năng hướng_dẫn về vấn_đề này .
Căn_cứ theo Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị như sau : ... " Điều 156. Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị 1. Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị. 2. Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty đại_chúng và công_ty cổ_phần quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc.... " Như_vậy, bạn cần xác_định lại hình_thức công_ty cổ_phần của mình có phải công_ty cổ_phần đại_chúng hay không. Trường_hợp là công_ty cổ_phần đại_chúng thì việc bạn Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của công_ty bạn kiêm luôn chức_vụ giám_đốc là đã trái với quy_định pháp_luật. Còn đối_với các Công_ty Cổ_phần không thuộc diện này, có_thể cân_nhắc tuỳ theo mục_đích hoạt_động của doanh_nghiệp. Có_thể đảm_nhiệm để thuận_tiện ; hoặc tách_bạch để tránh xung_đột lợi_ích, cân_bằng quyền_lực … Theo Điều 30 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : " Điều 30. Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp 1. Doanh_nghiệp phải đăng_ký với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp quy_định tại Điều 28 của Luật này. 2. Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 10 ngày kể từ
None
1
Căn_cứ theo Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị như sau : " Điều 156 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty đại_chúng và công_ty cổ_phần quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . ... " Như_vậy , bạn cần xác_định lại hình_thức công_ty cổ_phần của mình có phải công_ty cổ_phần đại_chúng hay không . Trường_hợp là công_ty cổ_phần đại_chúng thì việc bạn Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của công_ty bạn kiêm luôn chức_vụ giám_đốc là đã trái với quy_định pháp_luật . Còn đối_với các Công_ty Cổ_phần không thuộc diện này , có_thể cân_nhắc tuỳ theo mục_đích hoạt_động của doanh_nghiệp . Có_thể đảm_nhiệm để thuận_tiện ; hoặc tách_bạch để tránh xung_đột lợi_ích , cân_bằng quyền_lực … Theo Điều 30 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : " Điều 30 . Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp 1 . Doanh_nghiệp phải đăng_ký với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp quy_định tại Điều 28 của Luật này . 2 . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . " Theo đó tại Điều 28 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : " Điều 28 . Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1 . Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; 2 . Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; 3 . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; 4 . Vốn_điều_lệ đối_với công_ty , vốn đầu_tư đối_với doanh_nghiệp tư_nhân . " Theo đó việc một doanh_nghiệp thực_hiện thay_đổi người đại_diện pháp_luật cho công_ty của mình thì cần phải tiến_hành thủ_tục đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Thay_đổi người đại_diện Theo quy_định tại Khoản 2 Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần như sau : " Điều 137 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 2 . Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . " Như_vậy , theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì trường_hợp công_ty bạn chỉ có một người đại_diện thì người đại_diện theo pháp_luật sẽ là Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Theo đó bạn do Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của bạn kiêm_nhiệm luôn chức_vụ giám_đốc thì bạ có_thể giữ nguyên chức_danh Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị cho vị_trí người đại_diện pháp_luật của công_ty mà không đăng_ký thay_đổi .
200,999