Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tôi làm_việc tại công_ty cổ_phần . Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị ( HĐQT ) là người đại_diện theo pháp_luật trên giấy chứng_nhận . Nay chủ_tịch HĐQT công_ty tôi kiêm giữ chức_danh giám_đốc và không bổ_sung thêm người nào khác . Tôi đã tìm_hiểu nhưng không có quy_định thay_đổi chức_danh của người đại_diện theo pháp_luật ( từ chủ_tịch HĐQT thành chủ_tịch HĐQT kiêm giám_đốc ) . Do_vậy , công_ty tôi không_thể thực_hiện thủ_tục thay_đổi chức_danh . Tôi đề_nghị cơ_quan_chức_năng hướng_dẫn về vấn_đề này . | Căn_cứ theo Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị như sau : ... thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp quy_định tại Điều 28 của Luật này. 2. Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung cho doanh_nghiệp. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do. " Theo đó tại Điều 28 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : " Điều 28. Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1. Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; 2. Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; 3. Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị như sau : " Điều 156 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty đại_chúng và công_ty cổ_phần quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . ... " Như_vậy , bạn cần xác_định lại hình_thức công_ty cổ_phần của mình có phải công_ty cổ_phần đại_chúng hay không . Trường_hợp là công_ty cổ_phần đại_chúng thì việc bạn Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của công_ty bạn kiêm luôn chức_vụ giám_đốc là đã trái với quy_định pháp_luật . Còn đối_với các Công_ty Cổ_phần không thuộc diện này , có_thể cân_nhắc tuỳ theo mục_đích hoạt_động của doanh_nghiệp . Có_thể đảm_nhiệm để thuận_tiện ; hoặc tách_bạch để tránh xung_đột lợi_ích , cân_bằng quyền_lực … Theo Điều 30 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : " Điều 30 . Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp 1 . Doanh_nghiệp phải đăng_ký với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp quy_định tại Điều 28 của Luật này . 2 . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . " Theo đó tại Điều 28 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : " Điều 28 . Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1 . Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; 2 . Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; 3 . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; 4 . Vốn_điều_lệ đối_với công_ty , vốn đầu_tư đối_với doanh_nghiệp tư_nhân . " Theo đó việc một doanh_nghiệp thực_hiện thay_đổi người đại_diện pháp_luật cho công_ty của mình thì cần phải tiến_hành thủ_tục đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Thay_đổi người đại_diện Theo quy_định tại Khoản 2 Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần như sau : " Điều 137 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 2 . Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . " Như_vậy , theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì trường_hợp công_ty bạn chỉ có một người đại_diện thì người đại_diện theo pháp_luật sẽ là Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Theo đó bạn do Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của bạn kiêm_nhiệm luôn chức_vụ giám_đốc thì bạ có_thể giữ nguyên chức_danh Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị cho vị_trí người đại_diện pháp_luật của công_ty mà không đăng_ký thay_đổi . | 201,000 | |
Tôi làm_việc tại công_ty cổ_phần . Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị ( HĐQT ) là người đại_diện theo pháp_luật trên giấy chứng_nhận . Nay chủ_tịch HĐQT công_ty tôi kiêm giữ chức_danh giám_đốc và không bổ_sung thêm người nào khác . Tôi đã tìm_hiểu nhưng không có quy_định thay_đổi chức_danh của người đại_diện theo pháp_luật ( từ chủ_tịch HĐQT thành chủ_tịch HĐQT kiêm giám_đốc ) . Do_vậy , công_ty tôi không_thể thực_hiện thủ_tục thay_đổi chức_danh . Tôi đề_nghị cơ_quan_chức_năng hướng_dẫn về vấn_đề này . | Căn_cứ theo Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị như sau : ... liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân. Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên, mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; 4. Vốn_điều_lệ đối_với công_ty, vốn đầu_tư đối_với doanh_nghiệp tư_nhân. " Theo đó việc một doanh_nghiệp thực_hiện thay_đổi người đại_diện pháp_luật cho công_ty của mình thì cần phải tiến_hành thủ_tục đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. Thay_đổi người đại_diện Theo quy_định tại Khoản 2 Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần như sau : " Điều 137. Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 2. Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị như sau : " Điều 156 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty đại_chúng và công_ty cổ_phần quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . ... " Như_vậy , bạn cần xác_định lại hình_thức công_ty cổ_phần của mình có phải công_ty cổ_phần đại_chúng hay không . Trường_hợp là công_ty cổ_phần đại_chúng thì việc bạn Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của công_ty bạn kiêm luôn chức_vụ giám_đốc là đã trái với quy_định pháp_luật . Còn đối_với các Công_ty Cổ_phần không thuộc diện này , có_thể cân_nhắc tuỳ theo mục_đích hoạt_động của doanh_nghiệp . Có_thể đảm_nhiệm để thuận_tiện ; hoặc tách_bạch để tránh xung_đột lợi_ích , cân_bằng quyền_lực … Theo Điều 30 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : " Điều 30 . Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp 1 . Doanh_nghiệp phải đăng_ký với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp quy_định tại Điều 28 của Luật này . 2 . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . " Theo đó tại Điều 28 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : " Điều 28 . Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1 . Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; 2 . Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; 3 . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; 4 . Vốn_điều_lệ đối_với công_ty , vốn đầu_tư đối_với doanh_nghiệp tư_nhân . " Theo đó việc một doanh_nghiệp thực_hiện thay_đổi người đại_diện pháp_luật cho công_ty của mình thì cần phải tiến_hành thủ_tục đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Thay_đổi người đại_diện Theo quy_định tại Khoản 2 Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần như sau : " Điều 137 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 2 . Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . " Như_vậy , theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì trường_hợp công_ty bạn chỉ có một người đại_diện thì người đại_diện theo pháp_luật sẽ là Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Theo đó bạn do Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của bạn kiêm_nhiệm luôn chức_vụ giám_đốc thì bạ có_thể giữ nguyên chức_danh Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị cho vị_trí người đại_diện pháp_luật của công_ty mà không đăng_ký thay_đổi . | 201,001 | |
Tôi làm_việc tại công_ty cổ_phần . Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị ( HĐQT ) là người đại_diện theo pháp_luật trên giấy chứng_nhận . Nay chủ_tịch HĐQT công_ty tôi kiêm giữ chức_danh giám_đốc và không bổ_sung thêm người nào khác . Tôi đã tìm_hiểu nhưng không có quy_định thay_đổi chức_danh của người đại_diện theo pháp_luật ( từ chủ_tịch HĐQT thành chủ_tịch HĐQT kiêm giám_đốc ) . Do_vậy , công_ty tôi không_thể thực_hiện thủ_tục thay_đổi chức_danh . Tôi đề_nghị cơ_quan_chức_năng hướng_dẫn về vấn_đề này . | Căn_cứ theo Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị như sau : ... pháp_luật của công_ty. Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. " Như_vậy, theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì trường_hợp công_ty bạn chỉ có một người đại_diện thì người đại_diện theo pháp_luật sẽ là Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị. Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. Theo đó bạn do Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của bạn kiêm_nhiệm luôn chức_vụ giám_đốc thì bạ có_thể giữ nguyên chức_danh Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị cho vị_trí người đại_diện pháp_luật của công_ty mà không đăng_ký thay_đổi. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị như sau : " Điều 156 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty đại_chúng và công_ty cổ_phần quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . ... " Như_vậy , bạn cần xác_định lại hình_thức công_ty cổ_phần của mình có phải công_ty cổ_phần đại_chúng hay không . Trường_hợp là công_ty cổ_phần đại_chúng thì việc bạn Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của công_ty bạn kiêm luôn chức_vụ giám_đốc là đã trái với quy_định pháp_luật . Còn đối_với các Công_ty Cổ_phần không thuộc diện này , có_thể cân_nhắc tuỳ theo mục_đích hoạt_động của doanh_nghiệp . Có_thể đảm_nhiệm để thuận_tiện ; hoặc tách_bạch để tránh xung_đột lợi_ích , cân_bằng quyền_lực … Theo Điều 30 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : " Điều 30 . Đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp 1 . Doanh_nghiệp phải đăng_ký với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp quy_định tại Điều 28 của Luật này . 2 . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . " Theo đó tại Điều 28 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : " Điều 28 . Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1 . Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; 2 . Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; 3 . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; 4 . Vốn_điều_lệ đối_với công_ty , vốn đầu_tư đối_với doanh_nghiệp tư_nhân . " Theo đó việc một doanh_nghiệp thực_hiện thay_đổi người đại_diện pháp_luật cho công_ty của mình thì cần phải tiến_hành thủ_tục đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Thay_đổi người đại_diện Theo quy_định tại Khoản 2 Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần như sau : " Điều 137 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 2 . Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . " Như_vậy , theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì trường_hợp công_ty bạn chỉ có một người đại_diện thì người đại_diện theo pháp_luật sẽ là Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Theo đó bạn do Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của bạn kiêm_nhiệm luôn chức_vụ giám_đốc thì bạ có_thể giữ nguyên chức_danh Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị cho vị_trí người đại_diện pháp_luật của công_ty mà không đăng_ký thay_đổi . | 201,002 | |
Cơ_sở để xác_định hàng_hoá nhập_khẩu được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu tại được miễn thuế ? | Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 12 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... “ Điều 12. Miễn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu... 2. Cơ_sở để xác_định hàng_hoá được miễn thuế :... e ) Lượng hàng_hoá nhập_khẩu được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ được miễn thuế nhập_khẩu là lượng hàng_hoá thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm đã xuất_khẩu tại_chỗ, nếu người xuất_khẩu tại_chỗ thực_hiện thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày thông_quan sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ theo Mẫu_số 22 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này. Quá thời_hạn nêu trên, người xuất_khẩu tại_chỗ không thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu, người xuất_khẩu tại_chỗ phải đăng_ký tờ khai hải_quan mới và kê_khai, nộp thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu đã sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới. Sau khi nộp thuế, người xuất_khẩu tại_chỗ thực_hiện thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu thì được | None | 1 | Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 12 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : “ Điều 12 . Miễn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ... 2 . Cơ_sở để xác_định hàng_hoá được miễn thuế : ... e ) Lượng hàng_hoá nhập_khẩu được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ được miễn thuế nhập_khẩu là lượng hàng_hoá thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm đã xuất_khẩu tại_chỗ , nếu người xuất_khẩu tại_chỗ thực_hiện thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày thông_quan sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ theo Mẫu_số 22 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này . Quá thời_hạn nêu trên , người xuất_khẩu tại_chỗ không thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu , người xuất_khẩu tại_chỗ phải đăng_ký tờ khai hải_quan mới và kê_khai , nộp thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu đã sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới . Sau khi nộp thuế , người xuất_khẩu tại_chỗ thực_hiện thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu thì được xử_lý số tiền thuế đã nộp theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế về xử_lý tiền thuế nộp thừa . " Như_vậy , hàng_hoá nhập_khẩu được sử_dụng để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ được miễn thuế nhập_khẩu là hàng_hoá thực_tế được sử_dụng để gia_công sản_phẩm đã xuất_khẩu tại_chỗ nếu người xuất_khẩu tại_chỗ thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày thông_quan sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ theo Mẫu_số 22 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định số 18/2021/NĐ-CP. Quá thời_hạn nêu trên , nếu người xuất_khẩu tại_chỗ không thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu thì người xuất_khẩu tại_chỗ phải đăng_ký tờ khai hải_quan mới , kê_khai , nộp thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu đã sử_dụng để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới . | 201,003 | |
Cơ_sở để xác_định hàng_hoá nhập_khẩu được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu tại được miễn thuế ? | Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 12 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... hải_quan mới. Sau khi nộp thuế, người xuất_khẩu tại_chỗ thực_hiện thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu thì được xử_lý số tiền thuế đã nộp theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế về xử_lý tiền thuế nộp thừa. " Như_vậy, hàng_hoá nhập_khẩu được sử_dụng để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ được miễn thuế nhập_khẩu là hàng_hoá thực_tế được sử_dụng để gia_công sản_phẩm đã xuất_khẩu tại_chỗ nếu người xuất_khẩu tại_chỗ thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày thông_quan sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ theo Mẫu_số 22 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định số 18/2021/NĐ-CP. Quá thời_hạn nêu trên, nếu người xuất_khẩu tại_chỗ không thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu thì người xuất_khẩu tại_chỗ phải đăng_ký tờ khai hải_quan mới, kê_khai, nộp thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu đã sử_dụng để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới. | None | 1 | Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 12 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : “ Điều 12 . Miễn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ... 2 . Cơ_sở để xác_định hàng_hoá được miễn thuế : ... e ) Lượng hàng_hoá nhập_khẩu được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ được miễn thuế nhập_khẩu là lượng hàng_hoá thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm đã xuất_khẩu tại_chỗ , nếu người xuất_khẩu tại_chỗ thực_hiện thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày thông_quan sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ theo Mẫu_số 22 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này . Quá thời_hạn nêu trên , người xuất_khẩu tại_chỗ không thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu , người xuất_khẩu tại_chỗ phải đăng_ký tờ khai hải_quan mới và kê_khai , nộp thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu đã sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới . Sau khi nộp thuế , người xuất_khẩu tại_chỗ thực_hiện thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu thì được xử_lý số tiền thuế đã nộp theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế về xử_lý tiền thuế nộp thừa . " Như_vậy , hàng_hoá nhập_khẩu được sử_dụng để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ được miễn thuế nhập_khẩu là hàng_hoá thực_tế được sử_dụng để gia_công sản_phẩm đã xuất_khẩu tại_chỗ nếu người xuất_khẩu tại_chỗ thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày thông_quan sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ theo Mẫu_số 22 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định số 18/2021/NĐ-CP. Quá thời_hạn nêu trên , nếu người xuất_khẩu tại_chỗ không thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu thì người xuất_khẩu tại_chỗ phải đăng_ký tờ khai hải_quan mới , kê_khai , nộp thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu đã sử_dụng để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới . | 201,004 | |
Cơ_sở để xác_định hàng_hoá nhập_khẩu được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu tại được miễn thuế ? | Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 12 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... nộp thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu đã sử_dụng để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới. | None | 1 | Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 12 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : “ Điều 12 . Miễn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ... 2 . Cơ_sở để xác_định hàng_hoá được miễn thuế : ... e ) Lượng hàng_hoá nhập_khẩu được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ được miễn thuế nhập_khẩu là lượng hàng_hoá thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm đã xuất_khẩu tại_chỗ , nếu người xuất_khẩu tại_chỗ thực_hiện thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày thông_quan sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ theo Mẫu_số 22 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này . Quá thời_hạn nêu trên , người xuất_khẩu tại_chỗ không thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu , người xuất_khẩu tại_chỗ phải đăng_ký tờ khai hải_quan mới và kê_khai , nộp thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu đã sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới . Sau khi nộp thuế , người xuất_khẩu tại_chỗ thực_hiện thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu thì được xử_lý số tiền thuế đã nộp theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế về xử_lý tiền thuế nộp thừa . " Như_vậy , hàng_hoá nhập_khẩu được sử_dụng để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ được miễn thuế nhập_khẩu là hàng_hoá thực_tế được sử_dụng để gia_công sản_phẩm đã xuất_khẩu tại_chỗ nếu người xuất_khẩu tại_chỗ thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày thông_quan sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ theo Mẫu_số 22 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định số 18/2021/NĐ-CP. Quá thời_hạn nêu trên , nếu người xuất_khẩu tại_chỗ không thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu thì người xuất_khẩu tại_chỗ phải đăng_ký tờ khai hải_quan mới , kê_khai , nộp thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu đã sử_dụng để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của hàng_hoá nhập_khẩu quy_định tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới . | 201,005 | |
Thời_hạn để người xuất_khẩu đăng_ký tờ khai mới và kê_khai nộp thuế đối_với nguyên_liệu sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ là bao_lâu ? | Căn_cứ Mục 10 Bảng giải_đáp vướng_mắc ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 , Tổng_cục Hải_quan trả_lời như sau : ... Thời_hạn để người xuất_khẩu tại_chỗ phải đăng_ký tờ khai mới và kê_khai nộp thuế đối_với nguyên_liệu sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ là thời_điểm đã hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_quan sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ nhưng người xuất_khẩu tại_chỗ không thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu . | None | 1 | Căn_cứ Mục 10 Bảng giải_đáp vướng_mắc ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 , Tổng_cục Hải_quan trả_lời như sau : Thời_hạn để người xuất_khẩu tại_chỗ phải đăng_ký tờ khai mới và kê_khai nộp thuế đối_với nguyên_liệu sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ là thời_điểm đã hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_quan sản_phẩm xuất_khẩu tại_chỗ nhưng người xuất_khẩu tại_chỗ không thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu . | 201,006 | |
Thời_hạn để người nhập_khẩu hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu tại_chỗ đối_với lượng thành_phẩm mà người xuất_khẩu tại_chỗ đã xuất_khẩu để hoàn thuế là bao_lâu ? | Căn_cứ trả_lời của Tổng_cục Hải_quan tại Mục 10 Bảng giải_đáp vướng_mắc ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 trả_lời như sau : ... Thời_hạn hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu tại_chỗ là 15 ngày kể từ ngày thông_quan tờ khai xuất_khẩu tại_chỗ , quá thời_hạn nêu trên thì người xuất_khẩu tại_chỗ phải đăng_ký tờ khai mới ( loại_hình A 42 ) , kê_khai nộp thuế . Khi người xuất_khẩu tại_chỗ thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu ( sau 15 ngày ) thì người xuất_khẩu tại_chỗ được xử_lý số tiền thuế đã nộp theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế về xử_lý tiền thuế nộp thừa . | None | 1 | Căn_cứ trả_lời của Tổng_cục Hải_quan tại Mục 10 Bảng giải_đáp vướng_mắc ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 trả_lời như sau : Thời_hạn hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu tại_chỗ là 15 ngày kể từ ngày thông_quan tờ khai xuất_khẩu tại_chỗ , quá thời_hạn nêu trên thì người xuất_khẩu tại_chỗ phải đăng_ký tờ khai mới ( loại_hình A 42 ) , kê_khai nộp thuế . Khi người xuất_khẩu tại_chỗ thông_báo cho cơ_quan hải_quan thông_tin về tờ khai hải_quan của sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ tương_ứng đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu ( sau 15 ngày ) thì người xuất_khẩu tại_chỗ được xử_lý số tiền thuế đã nộp theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế về xử_lý tiền thuế nộp thừa . | 201,007 | |
Nhập_khẩu hàng_hoá nước_ngoài có thoả_thuận trả_chậm hơn 90 ngày thì có phải đăng_ký khoản vay nước_ngoài hay không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN về nguyên_tắc quản_lý ngoại_hối đối_với các khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá : ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN về nguyên_tắc quản_lý ngoại_hối đối_với các khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm như sau : Nguyên_tắc quản_lý ngoại_hối đối_với các khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm ... 2 . Các khoản vay tự vay , tự trả dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm không thuộc đối_tượng phải đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài theo quy_định tại Chương_III_Thông tư này . 3 . Các giao_dịch chuyển tiền trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí liên_quan đến khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm không bắt_buộc phải thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài . Như_vậy , theo nguyên_tắc thì các khoản vay tự vay , tự trả dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm đều không phải đăng_ký , đăng_ký thay_đổi tài_khoản vay nước_ngoài . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN về nguyên_tắc quản_lý ngoại_hối đối_với các khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm như sau : Nguyên_tắc quản_lý ngoại_hối đối_với các khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm ... 2 . Các khoản vay tự vay , tự trả dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm không thuộc đối_tượng phải đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài theo quy_định tại Chương_III_Thông tư này . 3 . Các giao_dịch chuyển tiền trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí liên_quan đến khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm không bắt_buộc phải thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài . Như_vậy , theo nguyên_tắc thì các khoản vay tự vay , tự trả dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm đều không phải đăng_ký , đăng_ký thay_đổi tài_khoản vay nước_ngoài . | 201,008 | |
Ngày rút vốn của khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức trả_chậm được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... Nguyên_tắc quản_lý ngoại_hối đối_với các khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm 1. Khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm là khoản nhập_khẩu hàng_hoá có ngày rút vốn đầu_tiên trước ngày thanh_toán cuối_cùng ; trong đó : a ) Ngày rút vốn của khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm là : Ngày thứ 90 kể từ ngày phát_hành chứng_từ vận_tải trong trường_hợp ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản yêu_cầu bộ chứng_từ thanh_toán phải có chứng_từ vận_tải ; Ngày thứ 45 kể từ ngày hoàn_thành kiểm_tra ghi trên tờ khai hải_quan đã được thông_quan trong trường_hợp ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản không yêu_cầu bộ chứng_từ thanh_toán phải có chứng_từ vận_tải ; b ) Ngày thanh_toán cuối_cùng được xác_định là : Ngày thanh_toán cuối_cùng của thời_hạn thanh_toán theo hợp_đồng ; Ngày thanh_toán thực_tế cuối_cùng trong trường_hợp không thực_hiện theo hợp_đồng hoặc hợp_đồng không quy_định cụ_thể thời_hạn thanh_toán ; c ) Thời_hạn khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm là thời_hạn được xác_định từ ngày rút vốn đầu_tiên đến ngày thanh_toán cuối_cùng. 2. Các khoản vay tự vay, tự trả dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm không thuộc đối_tượng phải đăng_ký, đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài theo | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý ngoại_hối đối_với các khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm 1 . Khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm là khoản nhập_khẩu hàng_hoá có ngày rút vốn đầu_tiên trước ngày thanh_toán cuối_cùng ; trong đó : a ) Ngày rút vốn của khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm là : Ngày thứ 90 kể từ ngày phát_hành chứng_từ vận_tải trong trường_hợp ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản yêu_cầu bộ chứng_từ thanh_toán phải có chứng_từ vận_tải ; Ngày thứ 45 kể từ ngày hoàn_thành kiểm_tra ghi trên tờ khai hải_quan đã được thông_quan trong trường_hợp ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản không yêu_cầu bộ chứng_từ thanh_toán phải có chứng_từ vận_tải ; b ) Ngày thanh_toán cuối_cùng được xác_định là : Ngày thanh_toán cuối_cùng của thời_hạn thanh_toán theo hợp_đồng ; Ngày thanh_toán thực_tế cuối_cùng trong trường_hợp không thực_hiện theo hợp_đồng hoặc hợp_đồng không quy_định cụ_thể thời_hạn thanh_toán ; c ) Thời_hạn khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm là thời_hạn được xác_định từ ngày rút vốn đầu_tiên đến ngày thanh_toán cuối_cùng . 2 . Các khoản vay tự vay , tự trả dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm không thuộc đối_tượng phải đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài theo quy_định tại Chương_III_Thông tư này . 3 . Các giao_dịch chuyển tiền trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí liên_quan đến khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm không bắt_buộc phải thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài . Như_vậy , theo như quy_định trên thì ngày rút vốn của khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức trả_chậm sẽ là ngày thứ 90 kể từ ngày phát_hành chứng_từ vận_tải trong trường_hợp ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản yêu_cầu bộ chứng_từ thanh_toán phải có chứng_từ vận_tải . Trong trường_hợp ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản không yêu_cầu bộ chứng_từ thanh_toán phải có chứng_từ vận_tải thì ngày rút vốn của khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức trả_chậm sẽ là ngày thứ 45 kể từ ngày hoàn_thành kiểm_tra ghi trên tờ khai hải_quan đã được thông_quan . | 201,009 | |
Ngày rút vốn của khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức trả_chậm được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... đến ngày thanh_toán cuối_cùng. 2. Các khoản vay tự vay, tự trả dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm không thuộc đối_tượng phải đăng_ký, đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài theo quy_định tại Chương_III_Thông tư này. 3. Các giao_dịch chuyển tiền trả nợ ( gốc, lãi ), trả phí liên_quan đến khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm không bắt_buộc phải thực_hiện qua tài_khoản vay, trả nợ nước_ngoài. Như_vậy, theo như quy_định trên thì ngày rút vốn của khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức trả_chậm sẽ là ngày thứ 90 kể từ ngày phát_hành chứng_từ vận_tải trong trường_hợp ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản yêu_cầu bộ chứng_từ thanh_toán phải có chứng_từ vận_tải. Trong trường_hợp ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản không yêu_cầu bộ chứng_từ thanh_toán phải có chứng_từ vận_tải thì ngày rút vốn của khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức trả_chậm sẽ là ngày thứ 45 kể từ ngày hoàn_thành kiểm_tra ghi trên tờ khai hải_quan đã được thông_quan. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý ngoại_hối đối_với các khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm 1 . Khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm là khoản nhập_khẩu hàng_hoá có ngày rút vốn đầu_tiên trước ngày thanh_toán cuối_cùng ; trong đó : a ) Ngày rút vốn của khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm là : Ngày thứ 90 kể từ ngày phát_hành chứng_từ vận_tải trong trường_hợp ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản yêu_cầu bộ chứng_từ thanh_toán phải có chứng_từ vận_tải ; Ngày thứ 45 kể từ ngày hoàn_thành kiểm_tra ghi trên tờ khai hải_quan đã được thông_quan trong trường_hợp ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản không yêu_cầu bộ chứng_từ thanh_toán phải có chứng_từ vận_tải ; b ) Ngày thanh_toán cuối_cùng được xác_định là : Ngày thanh_toán cuối_cùng của thời_hạn thanh_toán theo hợp_đồng ; Ngày thanh_toán thực_tế cuối_cùng trong trường_hợp không thực_hiện theo hợp_đồng hoặc hợp_đồng không quy_định cụ_thể thời_hạn thanh_toán ; c ) Thời_hạn khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm là thời_hạn được xác_định từ ngày rút vốn đầu_tiên đến ngày thanh_toán cuối_cùng . 2 . Các khoản vay tự vay , tự trả dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm không thuộc đối_tượng phải đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài theo quy_định tại Chương_III_Thông tư này . 3 . Các giao_dịch chuyển tiền trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí liên_quan đến khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức nhập_khẩu hàng_hoá trả_chậm không bắt_buộc phải thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài . Như_vậy , theo như quy_định trên thì ngày rút vốn của khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức trả_chậm sẽ là ngày thứ 90 kể từ ngày phát_hành chứng_từ vận_tải trong trường_hợp ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản yêu_cầu bộ chứng_từ thanh_toán phải có chứng_từ vận_tải . Trong trường_hợp ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản không yêu_cầu bộ chứng_từ thanh_toán phải có chứng_từ vận_tải thì ngày rút vốn của khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức trả_chậm sẽ là ngày thứ 45 kể từ ngày hoàn_thành kiểm_tra ghi trên tờ khai hải_quan đã được thông_quan . | 201,010 | |
Trường_hợp nào thì việc rút vốn , trả nợ không thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài ? | Căn_cứ tại Điều 34 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN về những trường_hợp rút vốn , trả nợ không thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài , cụ_thể như sa: ... Căn_cứ tại Điều 34 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN về những trường_hợp rút vốn, trả nợ không thực_hiện qua tài_khoản vay, trả nợ nước_ngoài, cụ_thể như sau : - Các trường_hợp rút vốn không thông_qua tài_khoản vay, trả nợ nước_ngoài : + Rút vốn từ bên cho vay thanh_toán trực_tiếp cho người thụ_hưởng là người không cư_trú cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ theo hợp_đồng mua_bán hàng_hoá, dịch_vụ với người cư_trú là bên đi vay ; + Rút vốn của khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức thuê tài_chính ; + Rút vốn thông_qua tài_khoản của bên đi vay mở tại nước_ngoài trong trường_hợp bên đi vay được phép mở tài_khoản ở nước_ngoài để thực_hiện khoản vay nước_ngoài ; + Rút vốn các khoản vay nước_ngoài trung, dài_hạn thông_qua việc thanh_toán bù_trừ với các nghĩa_vụ phải trả trực_tiếp cho bên cho vay bao_gồm : nghĩa_vụ thanh_toán theo hợp_đồng nhập_khẩu hàng_hoá, nghĩa_vụ trả nợ khoản vay nước_ngoài, nghĩa_vụ hoàn_trả khoản nhận nợ theo quy_định tại Thông_tư này trực_tiếp với bên cho vay ; + Rút vốn trong trường_hợp số tiền thực_hiện chuẩn_bị đầu_tư được chuyển thành vốn vay nước_ngoài theo thoả_thuận giữa các bên phù_hợp với quy_định | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 34 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN về những trường_hợp rút vốn , trả nợ không thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài , cụ_thể như sau : - Các trường_hợp rút vốn không thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài : + Rút vốn từ bên cho vay thanh_toán trực_tiếp cho người thụ_hưởng là người không cư_trú cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ theo hợp_đồng mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ với người cư_trú là bên đi vay ; + Rút vốn của khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức thuê tài_chính ; + Rút vốn thông_qua tài_khoản của bên đi vay mở tại nước_ngoài trong trường_hợp bên đi vay được phép mở tài_khoản ở nước_ngoài để thực_hiện khoản vay nước_ngoài ; + Rút vốn các khoản vay nước_ngoài trung , dài_hạn thông_qua việc thanh_toán bù_trừ với các nghĩa_vụ phải trả trực_tiếp cho bên cho vay bao_gồm : nghĩa_vụ thanh_toán theo hợp_đồng nhập_khẩu hàng_hoá , nghĩa_vụ trả nợ khoản vay nước_ngoài , nghĩa_vụ hoàn_trả khoản nhận nợ theo quy_định tại Thông_tư này trực_tiếp với bên cho vay ; + Rút vốn trong trường_hợp số tiền thực_hiện chuẩn_bị đầu_tư được chuyển thành vốn vay nước_ngoài theo thoả_thuận giữa các bên phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối đối_với hoạt_động đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam . - Các trường_hợp trả nợ không thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài : + Trả nợ dưới hình_thức cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ cho bên cho vay ; + Trả nợ thông_qua việc bên cho vay và bên đi vay thoả_thuận chuyển_đổi dư_nợ thành cổ_phần hoặc phần vốn góp trong bên đi vay ; + Trả nợ thông_qua việc bên cho vay và bên đi vay thoả_thuận hoán_đổi dư_nợ vay thành cổ_phần hoặc phần vốn góp thuộc sở_hữu của bên đi vay ; + Trả nợ các khoản vay nước_ngoài trung , dài_hạn thông_qua thanh_toán bù_trừ các khoản phải thu trực_tiếp với bên cho vay ; + Trả nợ thông_qua tài_khoản của bên đi vay mở tại nước_ngoài ( trong trường_hợp bên đi vay được phép mở tài_khoản ở nước_ngoài để thực_hiện khoản vay nước_ngoài ) . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày rút vốn hoặc trả nợ theo các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo và gửi chứng_từ chứng_minh việc đã thực_hiện rút vốn , trả nợ theo các hình_thức không sử_dụng tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản biết và tiếp_tục theo_dõi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay . | 201,011 | |
Trường_hợp nào thì việc rút vốn , trả nợ không thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài ? | Căn_cứ tại Điều 34 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN về những trường_hợp rút vốn , trả nợ không thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài , cụ_thể như sa: ... Thông_tư này trực_tiếp với bên cho vay ; + Rút vốn trong trường_hợp số tiền thực_hiện chuẩn_bị đầu_tư được chuyển thành vốn vay nước_ngoài theo thoả_thuận giữa các bên phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối đối_với hoạt_động đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam. - Các trường_hợp trả nợ không thông_qua tài_khoản vay, trả nợ nước_ngoài : + Trả nợ dưới hình_thức cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ cho bên cho vay ; + Trả nợ thông_qua việc bên cho vay và bên đi vay thoả_thuận chuyển_đổi dư_nợ thành cổ_phần hoặc phần vốn góp trong bên đi vay ; + Trả nợ thông_qua việc bên cho vay và bên đi vay thoả_thuận hoán_đổi dư_nợ vay thành cổ_phần hoặc phần vốn góp thuộc sở_hữu của bên đi vay ; + Trả nợ các khoản vay nước_ngoài trung, dài_hạn thông_qua thanh_toán bù_trừ các khoản phải thu trực_tiếp với bên cho vay ; + Trả nợ thông_qua tài_khoản của bên đi vay mở tại nước_ngoài ( trong trường_hợp bên đi vay được phép mở tài_khoản ở nước_ngoài để thực_hiện khoản vay nước_ngoài ). - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày rút vốn hoặc trả nợ theo các trường_hợp quy_định | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 34 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN về những trường_hợp rút vốn , trả nợ không thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài , cụ_thể như sau : - Các trường_hợp rút vốn không thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài : + Rút vốn từ bên cho vay thanh_toán trực_tiếp cho người thụ_hưởng là người không cư_trú cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ theo hợp_đồng mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ với người cư_trú là bên đi vay ; + Rút vốn của khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức thuê tài_chính ; + Rút vốn thông_qua tài_khoản của bên đi vay mở tại nước_ngoài trong trường_hợp bên đi vay được phép mở tài_khoản ở nước_ngoài để thực_hiện khoản vay nước_ngoài ; + Rút vốn các khoản vay nước_ngoài trung , dài_hạn thông_qua việc thanh_toán bù_trừ với các nghĩa_vụ phải trả trực_tiếp cho bên cho vay bao_gồm : nghĩa_vụ thanh_toán theo hợp_đồng nhập_khẩu hàng_hoá , nghĩa_vụ trả nợ khoản vay nước_ngoài , nghĩa_vụ hoàn_trả khoản nhận nợ theo quy_định tại Thông_tư này trực_tiếp với bên cho vay ; + Rút vốn trong trường_hợp số tiền thực_hiện chuẩn_bị đầu_tư được chuyển thành vốn vay nước_ngoài theo thoả_thuận giữa các bên phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối đối_với hoạt_động đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam . - Các trường_hợp trả nợ không thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài : + Trả nợ dưới hình_thức cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ cho bên cho vay ; + Trả nợ thông_qua việc bên cho vay và bên đi vay thoả_thuận chuyển_đổi dư_nợ thành cổ_phần hoặc phần vốn góp trong bên đi vay ; + Trả nợ thông_qua việc bên cho vay và bên đi vay thoả_thuận hoán_đổi dư_nợ vay thành cổ_phần hoặc phần vốn góp thuộc sở_hữu của bên đi vay ; + Trả nợ các khoản vay nước_ngoài trung , dài_hạn thông_qua thanh_toán bù_trừ các khoản phải thu trực_tiếp với bên cho vay ; + Trả nợ thông_qua tài_khoản của bên đi vay mở tại nước_ngoài ( trong trường_hợp bên đi vay được phép mở tài_khoản ở nước_ngoài để thực_hiện khoản vay nước_ngoài ) . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày rút vốn hoặc trả nợ theo các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo và gửi chứng_từ chứng_minh việc đã thực_hiện rút vốn , trả nợ theo các hình_thức không sử_dụng tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản biết và tiếp_tục theo_dõi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay . | 201,012 | |
Trường_hợp nào thì việc rút vốn , trả nợ không thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài ? | Căn_cứ tại Điều 34 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN về những trường_hợp rút vốn , trả nợ không thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài , cụ_thể như sa: ... vay được phép mở tài_khoản ở nước_ngoài để thực_hiện khoản vay nước_ngoài ). - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày rút vốn hoặc trả nợ theo các trường_hợp quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo và gửi chứng_từ chứng_minh việc đã thực_hiện rút vốn, trả nợ theo các hình_thức không sử_dụng tài_khoản vay, trả nợ nước_ngoài để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản biết và tiếp_tục theo_dõi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 34 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN về những trường_hợp rút vốn , trả nợ không thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài , cụ_thể như sau : - Các trường_hợp rút vốn không thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài : + Rút vốn từ bên cho vay thanh_toán trực_tiếp cho người thụ_hưởng là người không cư_trú cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ theo hợp_đồng mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ với người cư_trú là bên đi vay ; + Rút vốn của khoản vay nước_ngoài dưới hình_thức thuê tài_chính ; + Rút vốn thông_qua tài_khoản của bên đi vay mở tại nước_ngoài trong trường_hợp bên đi vay được phép mở tài_khoản ở nước_ngoài để thực_hiện khoản vay nước_ngoài ; + Rút vốn các khoản vay nước_ngoài trung , dài_hạn thông_qua việc thanh_toán bù_trừ với các nghĩa_vụ phải trả trực_tiếp cho bên cho vay bao_gồm : nghĩa_vụ thanh_toán theo hợp_đồng nhập_khẩu hàng_hoá , nghĩa_vụ trả nợ khoản vay nước_ngoài , nghĩa_vụ hoàn_trả khoản nhận nợ theo quy_định tại Thông_tư này trực_tiếp với bên cho vay ; + Rút vốn trong trường_hợp số tiền thực_hiện chuẩn_bị đầu_tư được chuyển thành vốn vay nước_ngoài theo thoả_thuận giữa các bên phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối đối_với hoạt_động đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam . - Các trường_hợp trả nợ không thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài : + Trả nợ dưới hình_thức cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ cho bên cho vay ; + Trả nợ thông_qua việc bên cho vay và bên đi vay thoả_thuận chuyển_đổi dư_nợ thành cổ_phần hoặc phần vốn góp trong bên đi vay ; + Trả nợ thông_qua việc bên cho vay và bên đi vay thoả_thuận hoán_đổi dư_nợ vay thành cổ_phần hoặc phần vốn góp thuộc sở_hữu của bên đi vay ; + Trả nợ các khoản vay nước_ngoài trung , dài_hạn thông_qua thanh_toán bù_trừ các khoản phải thu trực_tiếp với bên cho vay ; + Trả nợ thông_qua tài_khoản của bên đi vay mở tại nước_ngoài ( trong trường_hợp bên đi vay được phép mở tài_khoản ở nước_ngoài để thực_hiện khoản vay nước_ngoài ) . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày rút vốn hoặc trả nợ theo các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo và gửi chứng_từ chứng_minh việc đã thực_hiện rút vốn , trả nợ theo các hình_thức không sử_dụng tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản biết và tiếp_tục theo_dõi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay . | 201,013 | |
Các thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia được quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 5: ... Theo khoản 3 Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/QĐ-TTg quy_định như sau : Cơ_cấu thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia gồm : 1. Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ. 2. Hai Phó Chủ_tịch Hội_đồng, trong đó Phó Chủ_tịch thường_trực Hội_đồng là Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và một Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch Uỷ_ban Giám_sát tài_chính Quốc_gia. 3. Các Uỷ_viên là lãnh_đạo cấp Bộ của một_số Bộ, ngành liên_quan và một_số chuyên_gia am_hiểu sâu về lĩnh_vực tài_chính, tiền_tệ. 4. Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng, gồm : - Tổ_trưởng là Chánh Văn_phòng Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Các tổ_viên khác gồm cán_bộ của các cơ_quan : Văn_phòng Chính_phủ và Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. 5. Các thành_viên Hội_đồng và tổ Thư_ký giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Nhân_sự cụ_thể do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Theo quy_định nêu trên các thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Nhân_sự cụ_thể do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. ( Hình từ Internet )@@ | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/QĐ-TTg quy_định như sau : Cơ_cấu thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia gồm : 1 . Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Hai Phó Chủ_tịch Hội_đồng , trong đó Phó Chủ_tịch thường_trực Hội_đồng là Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và một Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch Uỷ_ban Giám_sát tài_chính Quốc_gia . 3 . Các Uỷ_viên là lãnh_đạo cấp Bộ của một_số Bộ , ngành liên_quan và một_số chuyên_gia am_hiểu sâu về lĩnh_vực tài_chính , tiền_tệ . 4 . Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng , gồm : - Tổ_trưởng là Chánh Văn_phòng Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Các tổ_viên khác gồm cán_bộ của các cơ_quan : Văn_phòng Chính_phủ và Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 5 . Các thành_viên Hội_đồng và tổ Thư_ký giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Nhân_sự cụ_thể do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Theo quy_định nêu trên các thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Nhân_sự cụ_thể do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . ( Hình từ Internet ) | 201,014 | |
Các thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia được quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 5: ... nêu trên các thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Nhân_sự cụ_thể do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. ( Hình từ Internet )Theo khoản 3 Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/QĐ-TTg quy_định như sau : Cơ_cấu thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia gồm : 1. Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ. 2. Hai Phó Chủ_tịch Hội_đồng, trong đó Phó Chủ_tịch thường_trực Hội_đồng là Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và một Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch Uỷ_ban Giám_sát tài_chính Quốc_gia. 3. Các Uỷ_viên là lãnh_đạo cấp Bộ của một_số Bộ, ngành liên_quan và một_số chuyên_gia am_hiểu sâu về lĩnh_vực tài_chính, tiền_tệ. 4. Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng, gồm : - Tổ_trưởng là Chánh Văn_phòng Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Các tổ_viên khác gồm cán_bộ của các cơ_quan : Văn_phòng Chính_phủ và Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. 5. Các thành_viên Hội_đồng và tổ Thư_ký giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Nhân_sự cụ_thể do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Theo quy_định | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/QĐ-TTg quy_định như sau : Cơ_cấu thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia gồm : 1 . Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Hai Phó Chủ_tịch Hội_đồng , trong đó Phó Chủ_tịch thường_trực Hội_đồng là Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và một Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch Uỷ_ban Giám_sát tài_chính Quốc_gia . 3 . Các Uỷ_viên là lãnh_đạo cấp Bộ của một_số Bộ , ngành liên_quan và một_số chuyên_gia am_hiểu sâu về lĩnh_vực tài_chính , tiền_tệ . 4 . Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng , gồm : - Tổ_trưởng là Chánh Văn_phòng Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Các tổ_viên khác gồm cán_bộ của các cơ_quan : Văn_phòng Chính_phủ và Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 5 . Các thành_viên Hội_đồng và tổ Thư_ký giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Nhân_sự cụ_thể do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Theo quy_định nêu trên các thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Nhân_sự cụ_thể do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . ( Hình từ Internet ) | 201,015 | |
Các thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia được quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 5: ... và Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. 5. Các thành_viên Hội_đồng và tổ Thư_ký giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Nhân_sự cụ_thể do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Theo quy_định nêu trên các thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Nhân_sự cụ_thể do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/QĐ-TTg quy_định như sau : Cơ_cấu thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia gồm : 1 . Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Hai Phó Chủ_tịch Hội_đồng , trong đó Phó Chủ_tịch thường_trực Hội_đồng là Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và một Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch Uỷ_ban Giám_sát tài_chính Quốc_gia . 3 . Các Uỷ_viên là lãnh_đạo cấp Bộ của một_số Bộ , ngành liên_quan và một_số chuyên_gia am_hiểu sâu về lĩnh_vực tài_chính , tiền_tệ . 4 . Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng , gồm : - Tổ_trưởng là Chánh Văn_phòng Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Các tổ_viên khác gồm cán_bộ của các cơ_quan : Văn_phòng Chính_phủ và Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 5 . Các thành_viên Hội_đồng và tổ Thư_ký giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Nhân_sự cụ_thể do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Theo quy_định nêu trên các thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Nhân_sự cụ_thể do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . ( Hình từ Internet ) | 201,016 | |
Các thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ? | Theo Điều 6 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/Q: ... Theo Điều 6 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/QĐ-TTg quy_định các thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia có nhiệm_vụ, quyền_hạn như sau : - Thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các cuộc họp Hội_đồng cũng như các hoạt_động khác của Hội_đồng và chuẩn_bị đóng_góp ý_kiến về các vấn_đề nêu trong chương_trình_nghị_sự của cuộc họp. Những thành_viên vắng_mặt cuộc họp phải có báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thông_qua Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng và trách_nhiệm đóng_góp bằng văn_bản gửi cho Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng để tổng_hợp, báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng. Các thành_viên có quyền tranh_luận thẳng_thắn, trên tinh_thần xây_dựng và có quyền bảo_lưu ý_kiến của mình. - Ý_kiến của thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia khi tham_gia thảo_luận nếu khác với ý_kiến kết_luận của chủ_toạ cuộc họp được báo_cáo đầy_đủ lên Thủ_tướng Chính_phủ. - Thành_viên Hội_đồng được cung_cấp thông_tin và các tài_liệu liên_quan đến các chính_sách tài_chính, tiền_tệ để nghiên_cứu, đóng_góp ý_kiến, đồng_thời phải chịu trách_nhiệm bảo_mật về các thông_tin, tài_liệu được cung_cấp theo quy_định của pháp_luật và | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/QĐ-TTg quy_định các thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : - Thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các cuộc họp Hội_đồng cũng như các hoạt_động khác của Hội_đồng và chuẩn_bị đóng_góp ý_kiến về các vấn_đề nêu trong chương_trình_nghị_sự của cuộc họp . Những thành_viên vắng_mặt cuộc họp phải có báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thông_qua Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng và trách_nhiệm đóng_góp bằng văn_bản gửi cho Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng để tổng_hợp , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng . Các thành_viên có quyền tranh_luận thẳng_thắn , trên tinh_thần xây_dựng và có quyền bảo_lưu ý_kiến của mình . - Ý_kiến của thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia khi tham_gia thảo_luận nếu khác với ý_kiến kết_luận của chủ_toạ cuộc họp được báo_cáo đầy_đủ lên Thủ_tướng Chính_phủ . - Thành_viên Hội_đồng được cung_cấp thông_tin và các tài_liệu liên_quan đến các chính_sách tài_chính , tiền_tệ để nghiên_cứu , đóng_góp ý_kiến , đồng_thời phải chịu trách_nhiệm bảo_mật về các thông_tin , tài_liệu được cung_cấp theo quy_định của pháp_luật và ý_kiến chỉ_đạo của cấp có thẩm_quyền . - Không nhân_danh Uỷ_viên của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia để tuyên_truyền những thông_tin , chủ_trương khác với chủ_trương chính_sách và kết_luận thống_nhất chung của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia . - Thành_viên Hội_đồng và Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng được hưởng một mức thù_lao bồi_dưỡng để khuyến_khích đóng_góp và trách_nhiệm tham_gia hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia . | 201,017 | |
Các thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ? | Theo Điều 6 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/Q: ... các tài_liệu liên_quan đến các chính_sách tài_chính, tiền_tệ để nghiên_cứu, đóng_góp ý_kiến, đồng_thời phải chịu trách_nhiệm bảo_mật về các thông_tin, tài_liệu được cung_cấp theo quy_định của pháp_luật và ý_kiến chỉ_đạo của cấp có thẩm_quyền. - Không nhân_danh Uỷ_viên của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia để tuyên_truyền những thông_tin, chủ_trương khác với chủ_trương chính_sách và kết_luận thống_nhất chung của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia. - Thành_viên Hội_đồng và Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng được hưởng một mức thù_lao bồi_dưỡng để khuyến_khích đóng_góp và trách_nhiệm tham_gia hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia. | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/QĐ-TTg quy_định các thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : - Thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các cuộc họp Hội_đồng cũng như các hoạt_động khác của Hội_đồng và chuẩn_bị đóng_góp ý_kiến về các vấn_đề nêu trong chương_trình_nghị_sự của cuộc họp . Những thành_viên vắng_mặt cuộc họp phải có báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thông_qua Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng và trách_nhiệm đóng_góp bằng văn_bản gửi cho Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng để tổng_hợp , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng . Các thành_viên có quyền tranh_luận thẳng_thắn , trên tinh_thần xây_dựng và có quyền bảo_lưu ý_kiến của mình . - Ý_kiến của thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia khi tham_gia thảo_luận nếu khác với ý_kiến kết_luận của chủ_toạ cuộc họp được báo_cáo đầy_đủ lên Thủ_tướng Chính_phủ . - Thành_viên Hội_đồng được cung_cấp thông_tin và các tài_liệu liên_quan đến các chính_sách tài_chính , tiền_tệ để nghiên_cứu , đóng_góp ý_kiến , đồng_thời phải chịu trách_nhiệm bảo_mật về các thông_tin , tài_liệu được cung_cấp theo quy_định của pháp_luật và ý_kiến chỉ_đạo của cấp có thẩm_quyền . - Không nhân_danh Uỷ_viên của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia để tuyên_truyền những thông_tin , chủ_trương khác với chủ_trương chính_sách và kết_luận thống_nhất chung của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia . - Thành_viên Hội_đồng và Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng được hưởng một mức thù_lao bồi_dưỡng để khuyến_khích đóng_góp và trách_nhiệm tham_gia hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia . | 201,018 | |
Ai quyết_định mức thù_lao bồi_dưỡng cho các thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia ? | Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định : ... Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/QĐ-TTg quy_định như sau : Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng 1 . Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng do Ngân_hàng Nhà_nước đáp_ứng và được hạch_toán vào chi_phí nghiệp_vụ của Ngân_hàng Nhà_nước . Kinh_phí này được dùng để chi cho các nhu_cầu phục_vụ họp , hội_thảo , nghiên_cứu , khảo_sát trong và ngoài nước , công_tác văn_phòng , điều_kiện vật_chất và thù_lao bồi_dưỡng cho các thành_viên Hội_đồng và Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng . 2 . Mức thù_lao bồi_dưỡng cho các thành_viên Hội_đồng và Tổ_Thư ký giúp_việc của Hội_đồng và các khoản chi_phí tại khoản 1 Điều này do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định . Theo quy_định nêu trên thì Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định mức thù_lao bồi_dưỡng cho các thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/QĐ-TTg quy_định như sau : Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng 1 . Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng do Ngân_hàng Nhà_nước đáp_ứng và được hạch_toán vào chi_phí nghiệp_vụ của Ngân_hàng Nhà_nước . Kinh_phí này được dùng để chi cho các nhu_cầu phục_vụ họp , hội_thảo , nghiên_cứu , khảo_sát trong và ngoài nước , công_tác văn_phòng , điều_kiện vật_chất và thù_lao bồi_dưỡng cho các thành_viên Hội_đồng và Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng . 2 . Mức thù_lao bồi_dưỡng cho các thành_viên Hội_đồng và Tổ_Thư ký giúp_việc của Hội_đồng và các khoản chi_phí tại khoản 1 Điều này do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định . Theo quy_định nêu trên thì Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định mức thù_lao bồi_dưỡng cho các thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia . | 201,019 | |
Nhóm 3 huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về đối_tượng huấn_luyện như sau : ... Đối_tượng huấn_luyện... 3. Nhóm 3, bao_gồm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành, bảo_dưỡng, sửa_chữa, bảo_quản, giao_nhận, vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở. 4. Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm thì thực_hiện huấn_luyện theo quy_định của pháp_luật về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm. Cơ_sở kinh_doanh khí bao_gồm : thương_nhân sản_xuất, chế_biến khí ; thương_nhân xuất, nhập_khẩu khí ; thương_nhân kinh_doanh mua_bán khí ; thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng xuất, nhập_khẩu khí, bồn chứa khí, kho chứa LPG chai, phương_tiện vận_chuyển khí ; trạm nạp, trạm cấp khí ; cửa_hàng bán_lẻ LPG chai ; thương_nhân sản_xuất, sửa_chữa chai LPG ; thương_nhân sản_xuất chai LPG mini theo khoản 16 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. Trong đó, LPG là viết tắt của Khí dầu_mỏ hoá_lỏng là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( công_thức_hoá_học C 3 H 8 ) hoặc butan ( công_thức_hoá_học C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này, tên tiếng Anh : Lique@@ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về đối_tượng huấn_luyện như sau : Đối_tượng huấn_luyện ... 3 . Nhóm 3 , bao_gồm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa , bảo_quản , giao_nhận , vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở . 4 . Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm thì thực_hiện huấn_luyện theo quy_định của pháp_luật về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm . Cơ_sở kinh_doanh khí bao_gồm : thương_nhân sản_xuất , chế_biến khí ; thương_nhân xuất , nhập_khẩu khí ; thương_nhân kinh_doanh mua_bán khí ; thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng xuất , nhập_khẩu khí , bồn chứa khí , kho chứa LPG chai , phương_tiện vận_chuyển khí ; trạm nạp , trạm cấp khí ; cửa_hàng bán_lẻ LPG chai ; thương_nhân sản_xuất , sửa_chữa chai LPG ; thương_nhân sản_xuất chai LPG mini theo khoản 16 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. Trong đó , LPG là viết tắt của Khí dầu_mỏ hoá_lỏng là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( công_thức_hoá_học C 3 H 8 ) hoặc butan ( công_thức_hoá_học C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này , tên tiếng Anh : Liquefied_Petroleum_Gas . Tại nhiệt_độ , áp_suất bình_thường LPG ở thể khí và khí được nén đến một áp_suất hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ nhất_định LPG chuyển sang thể lỏng theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. Theo đó , nhóm 3 huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai ( Cửa_hàng LPG ) gồm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa , bảo_quản , giao_nhận , vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở . Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm thì thực_hiện huấn_luyện theo quy_định của pháp_luật về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm . Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai ( Hình từ Internet ) | 201,020 | |
Nhóm 3 huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về đối_tượng huấn_luyện như sau : ... hoá_học C 3 H 8 ) hoặc butan ( công_thức_hoá_học C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này, tên tiếng Anh : Liquefied_Petroleum_Gas. Tại nhiệt_độ, áp_suất bình_thường LPG ở thể khí và khí được nén đến một áp_suất hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ nhất_định LPG chuyển sang thể lỏng theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. Theo đó, nhóm 3 huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai ( Cửa_hàng LPG ) gồm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành, bảo_dưỡng, sửa_chữa, bảo_quản, giao_nhận, vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở. Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm thì thực_hiện huấn_luyện theo quy_định của pháp_luật về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm. Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về đối_tượng huấn_luyện như sau : Đối_tượng huấn_luyện ... 3 . Nhóm 3 , bao_gồm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa , bảo_quản , giao_nhận , vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở . 4 . Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm thì thực_hiện huấn_luyện theo quy_định của pháp_luật về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm . Cơ_sở kinh_doanh khí bao_gồm : thương_nhân sản_xuất , chế_biến khí ; thương_nhân xuất , nhập_khẩu khí ; thương_nhân kinh_doanh mua_bán khí ; thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng xuất , nhập_khẩu khí , bồn chứa khí , kho chứa LPG chai , phương_tiện vận_chuyển khí ; trạm nạp , trạm cấp khí ; cửa_hàng bán_lẻ LPG chai ; thương_nhân sản_xuất , sửa_chữa chai LPG ; thương_nhân sản_xuất chai LPG mini theo khoản 16 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. Trong đó , LPG là viết tắt của Khí dầu_mỏ hoá_lỏng là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( công_thức_hoá_học C 3 H 8 ) hoặc butan ( công_thức_hoá_học C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này , tên tiếng Anh : Liquefied_Petroleum_Gas . Tại nhiệt_độ , áp_suất bình_thường LPG ở thể khí và khí được nén đến một áp_suất hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ nhất_định LPG chuyển sang thể lỏng theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. Theo đó , nhóm 3 huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai ( Cửa_hàng LPG ) gồm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa , bảo_quản , giao_nhận , vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở . Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm thì thực_hiện huấn_luyện theo quy_định của pháp_luật về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm . Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai ( Hình từ Internet ) | 201,021 | |
Nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm người lao_động gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với Cửa_hàng LPG được quy_định tại Phụ_lục II . T: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với Cửa_hàng LPG được quy_định tại Phụ_lục II. Tại Mục II_Phụ lục II Nội_dung về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng LPG Ban_hành kèm theo Thông_tư 53 / 2018 / TT-BCT quy_định như sau : Đối_với nhóm 3 ( nhân_viên cửa_hàng LPG ) 1. Giới_thiệu các quy_định của pháp_luật về an_toàn liên_quan đến nhân_viên cửa_hàng LPG. 2. Khái_niệm về LPG. Các yếu_tố nguy_hiểm trong sử_dụng LPG. Nguyên_tắc an_toàn cơ_bản. 3. Quy_định về an_toàn đối_với nhân_viên cửa_hàng LPG - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc xếp_dỡ, tồn chứa và bày_bán chai LPG tại cửa_hàng - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc vận_chuyển chai LPG - Yêu_cầu an_toàn trong lắp_đặt, bàn_giao chai chứa LPG cho người sử_dụng. - Các phụ_kiện chai chứa LPG ; bếp gas và phụ_kiện bếp gas. - Kiểm_tra chai chứa LPG khi nhập chai cho cửa_hàng. 4. Phương_pháp cơ_bản cấp_cứu người bị nạn. Như_vậy, huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành, bảo_dưỡng, sửa_chữa, bảo_quản, giao_nhận, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với Cửa_hàng LPG được quy_định tại Phụ_lục II . Tại Mục II_Phụ lục II Nội_dung về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng LPG Ban_hành kèm theo Thông_tư 53 / 2018 / TT-BCT quy_định như sau : Đối_với nhóm 3 ( nhân_viên cửa_hàng LPG ) 1 . Giới_thiệu các quy_định của pháp_luật về an_toàn liên_quan đến nhân_viên cửa_hàng LPG . 2 . Khái_niệm về LPG . Các yếu_tố nguy_hiểm trong sử_dụng LPG . Nguyên_tắc an_toàn cơ_bản . 3 . Quy_định về an_toàn đối_với nhân_viên cửa_hàng LPG - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc xếp_dỡ , tồn chứa và bày_bán chai LPG tại cửa_hàng - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc vận_chuyển chai LPG - Yêu_cầu an_toàn trong lắp_đặt , bàn_giao chai chứa LPG cho người sử_dụng . - Các phụ_kiện chai chứa LPG ; bếp gas và phụ_kiện bếp gas . - Kiểm_tra chai chứa LPG khi nhập chai cho cửa_hàng . 4 . Phương_pháp cơ_bản cấp_cứu người bị nạn . Như_vậy , huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa , bảo_quản , giao_nhận , vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở gồm 04 nội_dung được quy_định cụ_thể trên . | 201,022 | |
Nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm người lao_động gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với Cửa_hàng LPG được quy_định tại Phụ_lục II . T: ... người bị nạn. Như_vậy, huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành, bảo_dưỡng, sửa_chữa, bảo_quản, giao_nhận, vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở gồm 04 nội_dung được quy_định cụ_thể trên.Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với Cửa_hàng LPG được quy_định tại Phụ_lục II. Tại Mục II_Phụ lục II Nội_dung về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng LPG Ban_hành kèm theo Thông_tư 53 / 2018 / TT-BCT quy_định như sau : Đối_với nhóm 3 ( nhân_viên cửa_hàng LPG ) 1. Giới_thiệu các quy_định của pháp_luật về an_toàn liên_quan đến nhân_viên cửa_hàng LPG. 2. Khái_niệm về LPG. Các yếu_tố nguy_hiểm trong sử_dụng LPG. Nguyên_tắc an_toàn cơ_bản. 3. Quy_định về an_toàn đối_với nhân_viên cửa_hàng LPG - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc xếp_dỡ, tồn chứa và bày_bán chai LPG tại cửa_hàng - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc vận_chuyển chai LPG - Yêu_cầu an_toàn trong lắp_đặt, bàn_giao chai chứa LPG cho người sử_dụng. - Các phụ_kiện chai chứa LPG ; bếp gas và phụ_kiện bếp gas. - Kiểm_tra | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với Cửa_hàng LPG được quy_định tại Phụ_lục II . Tại Mục II_Phụ lục II Nội_dung về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng LPG Ban_hành kèm theo Thông_tư 53 / 2018 / TT-BCT quy_định như sau : Đối_với nhóm 3 ( nhân_viên cửa_hàng LPG ) 1 . Giới_thiệu các quy_định của pháp_luật về an_toàn liên_quan đến nhân_viên cửa_hàng LPG . 2 . Khái_niệm về LPG . Các yếu_tố nguy_hiểm trong sử_dụng LPG . Nguyên_tắc an_toàn cơ_bản . 3 . Quy_định về an_toàn đối_với nhân_viên cửa_hàng LPG - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc xếp_dỡ , tồn chứa và bày_bán chai LPG tại cửa_hàng - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc vận_chuyển chai LPG - Yêu_cầu an_toàn trong lắp_đặt , bàn_giao chai chứa LPG cho người sử_dụng . - Các phụ_kiện chai chứa LPG ; bếp gas và phụ_kiện bếp gas . - Kiểm_tra chai chứa LPG khi nhập chai cho cửa_hàng . 4 . Phương_pháp cơ_bản cấp_cứu người bị nạn . Như_vậy , huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa , bảo_quản , giao_nhận , vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở gồm 04 nội_dung được quy_định cụ_thể trên . | 201,023 | |
Nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm người lao_động gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với Cửa_hàng LPG được quy_định tại Phụ_lục II . T: ... chai LPG - Yêu_cầu an_toàn trong lắp_đặt, bàn_giao chai chứa LPG cho người sử_dụng. - Các phụ_kiện chai chứa LPG ; bếp gas và phụ_kiện bếp gas. - Kiểm_tra chai chứa LPG khi nhập chai cho cửa_hàng. 4. Phương_pháp cơ_bản cấp_cứu người bị nạn. Như_vậy, huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành, bảo_dưỡng, sửa_chữa, bảo_quản, giao_nhận, vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở gồm 04 nội_dung được quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với Cửa_hàng LPG được quy_định tại Phụ_lục II . Tại Mục II_Phụ lục II Nội_dung về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng LPG Ban_hành kèm theo Thông_tư 53 / 2018 / TT-BCT quy_định như sau : Đối_với nhóm 3 ( nhân_viên cửa_hàng LPG ) 1 . Giới_thiệu các quy_định của pháp_luật về an_toàn liên_quan đến nhân_viên cửa_hàng LPG . 2 . Khái_niệm về LPG . Các yếu_tố nguy_hiểm trong sử_dụng LPG . Nguyên_tắc an_toàn cơ_bản . 3 . Quy_định về an_toàn đối_với nhân_viên cửa_hàng LPG - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc xếp_dỡ , tồn chứa và bày_bán chai LPG tại cửa_hàng - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc vận_chuyển chai LPG - Yêu_cầu an_toàn trong lắp_đặt , bàn_giao chai chứa LPG cho người sử_dụng . - Các phụ_kiện chai chứa LPG ; bếp gas và phụ_kiện bếp gas . - Kiểm_tra chai chứa LPG khi nhập chai cho cửa_hàng . 4 . Phương_pháp cơ_bản cấp_cứu người bị nạn . Như_vậy , huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa , bảo_quản , giao_nhận , vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở gồm 04 nội_dung được quy_định cụ_thể trên . | 201,024 | |
Việc huấn_luyện lại kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm người lao_động thực_hiện khi nào ? Thời_gian huấn_luyện lại bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về hình_thức và thời_gian huấn_luyện như sau : ... Hình_thức và thời_gian huấn_luyện 1. Hình_thức huấn_luyện : a ) Huấn_luyện lần đầu. b ) Huấn_luyện định_kỳ hàng năm. c ) Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc, thay_đổi công_nghệ, khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên, hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu. 2. Thời_gian huấn_luyện lần đầu : a ) Nhóm 1 : Tối_thiểu 12 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. b ) Nhóm 2 : Tối_thiểu 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. c ) Nhóm 3 : Tối_thiểu 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. 3. Thời_gian huấn_luyện định_kỳ : bằng một_nửa thời_gian huấn_luyện lần đầu. 4. Thời_gian huấn_luyện lại : Bằng thời_gian huấn_luyện lần đầu. 5. Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí có_thể được tổ_chức riêng hoặc kết_hợp với các hoạt_động huấn_luyện an_toàn khác được pháp_luật quy_định. Theo đó, việc huấn_luyện lại kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm 3 được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc, thay_đổi công_nghệ, khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên, hoặc khi | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về hình_thức và thời_gian huấn_luyện như sau : Hình_thức và thời_gian huấn_luyện 1 . Hình_thức huấn_luyện : a ) Huấn_luyện lần đầu . b ) Huấn_luyện định_kỳ hàng năm . c ) Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc , thay_đổi công_nghệ , khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên , hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu . 2 . Thời_gian huấn_luyện lần đầu : a ) Nhóm 1 : Tối_thiểu 12 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . b ) Nhóm 2 : Tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . c ) Nhóm 3 : Tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 3 . Thời_gian huấn_luyện định_kỳ : bằng một_nửa thời_gian huấn_luyện lần đầu . 4 . Thời_gian huấn_luyện lại : Bằng thời_gian huấn_luyện lần đầu . 5 . Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí có_thể được tổ_chức riêng hoặc kết_hợp với các hoạt_động huấn_luyện an_toàn khác được pháp_luật quy_định . Theo đó , việc huấn_luyện lại kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm 3 được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc , thay_đổi công_nghệ , khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên , hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu . Thời_gian huấn_luyện lần đầu với nhóm 3 tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . Thời_gian huấn_luyện lại : Bằng thời_gian huấn_luyện lần đầu là tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí có_thể được tổ_chức riêng hoặc kết_hợp với các hoạt_động huấn_luyện an_toàn khác được pháp_luật quy_định . | 201,025 | |
Việc huấn_luyện lại kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm người lao_động thực_hiện khi nào ? Thời_gian huấn_luyện lại bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về hình_thức và thời_gian huấn_luyện như sau : ... đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm 3 được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc, thay_đổi công_nghệ, khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên, hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu. Thời_gian huấn_luyện lần đầu với nhóm 3 tối_thiểu 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. Thời_gian huấn_luyện lại : Bằng thời_gian huấn_luyện lần đầu là tối_thiểu 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí có_thể được tổ_chức riêng hoặc kết_hợp với các hoạt_động huấn_luyện an_toàn khác được pháp_luật quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về hình_thức và thời_gian huấn_luyện như sau : Hình_thức và thời_gian huấn_luyện 1 . Hình_thức huấn_luyện : a ) Huấn_luyện lần đầu . b ) Huấn_luyện định_kỳ hàng năm . c ) Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc , thay_đổi công_nghệ , khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên , hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu . 2 . Thời_gian huấn_luyện lần đầu : a ) Nhóm 1 : Tối_thiểu 12 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . b ) Nhóm 2 : Tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . c ) Nhóm 3 : Tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 3 . Thời_gian huấn_luyện định_kỳ : bằng một_nửa thời_gian huấn_luyện lần đầu . 4 . Thời_gian huấn_luyện lại : Bằng thời_gian huấn_luyện lần đầu . 5 . Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí có_thể được tổ_chức riêng hoặc kết_hợp với các hoạt_động huấn_luyện an_toàn khác được pháp_luật quy_định . Theo đó , việc huấn_luyện lại kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm 3 được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc , thay_đổi công_nghệ , khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên , hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu . Thời_gian huấn_luyện lần đầu với nhóm 3 tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . Thời_gian huấn_luyện lại : Bằng thời_gian huấn_luyện lần đầu là tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí có_thể được tổ_chức riêng hoặc kết_hợp với các hoạt_động huấn_luyện an_toàn khác được pháp_luật quy_định . | 201,026 | |
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong công_tác phòng_chống tham_nhũng ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 , quy_định như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Các hành_vi tham_nhũng quy_định tại Điều 2 của Luật này. 2. Đe_doạ, trả_thù, trù_dập, tiết_lộ thông_tin về người phản_ánh, báo_cáo, tố_cáo, tố_giác, báo tin, cung_cấp thông_tin về hành_vi tham_nhũng. 3. Lợi_dụng việc phản_ánh, báo_cáo, tố_cáo, tố_giác, báo tin, cung_cấp thông_tin về hành_vi tham_nhũng để vu_khống cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân khác. 4. Bao_che hành_vi tham_nhũng ; cản_trở, can_thiệp trái pháp_luật vào việc phát_hiện, xử_lý tham_nhũng và các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng quy_định tại Mục 2 Chương_IX của Luật này. Như_vậy, những hành_vi bị nghiêm_cấm trong công_tác phòng_chống tham_nhũng gồm có như sau : - Các hành_vi tham_nhũng trong khu_vực nhà_nước do người có chức_vụ, quyền_hạn trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khu_vực nhà_nước thực_hiện bao_gồm : + Tham_ô tài_sản ; + Nhận hối_lộ ; + Lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản ; + Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn trong khi thi_hành nhiệm_vụ, công_vụ vì vụ_lợi ; + Lạm_quyền trong khi thi_hành nhiệm_vụ, công_vụ vì vụ_lợi ; + Lợi_dụng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 , quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Các hành_vi tham_nhũng quy_định tại Điều 2 của Luật này . 2 . Đe_doạ , trả_thù , trù_dập , tiết_lộ thông_tin về người phản_ánh , báo_cáo , tố_cáo , tố_giác , báo tin , cung_cấp thông_tin về hành_vi tham_nhũng . 3 . Lợi_dụng việc phản_ánh , báo_cáo , tố_cáo , tố_giác , báo tin , cung_cấp thông_tin về hành_vi tham_nhũng để vu_khống cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân khác . 4 . Bao_che hành_vi tham_nhũng ; cản_trở , can_thiệp trái pháp_luật vào việc phát_hiện , xử_lý tham_nhũng và các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng quy_định tại Mục 2 Chương_IX của Luật này . Như_vậy , những hành_vi bị nghiêm_cấm trong công_tác phòng_chống tham_nhũng gồm có như sau : - Các hành_vi tham_nhũng trong khu_vực nhà_nước do người có chức_vụ , quyền_hạn trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khu_vực nhà_nước thực_hiện bao_gồm : + Tham_ô tài_sản ; + Nhận hối_lộ ; + Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong khi thi_hành nhiệm_vụ , công_vụ vì vụ_lợi ; + Lạm_quyền trong khi thi_hành nhiệm_vụ , công_vụ vì vụ_lợi ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn gây ảnh_hưởng đối_với người khác để trục_lợi ; + Giả_mạo trong công_tác vì vụ_lợi ; + Đưa hối_lộ , môi_giới hối_lộ để giải_quyết công_việc của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc địa_phương vì vụ_lợi ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn sử_dụng trái_phép tài_sản công vì vụ_lợi ; + Nhũng_nhiễu vì vụ_lợi ; + Không thực_hiện , thực_hiện không đúng hoặc không đầy_đủ nhiệm_vụ , công_vụ vì vụ_lợi ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật vì vụ_lợi ; cản_trở , can_thiệp trái pháp_luật vào việc giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra , kiểm_toán , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án vì vụ_lợi . - Các hành_vi tham_nhũng trong khu_vực ngoài nhà_nước do người có chức_vụ , quyền_hạn trong doanh_nghiệp , tổ_chức khu_vực ngoài nhà_nước thực_hiện bao_gồm : + Tham_ô tài_sản ; + Nhận hối_lộ ; + Đưa hối_lộ , môi_giới hối_lộ để giải_quyết công_việc của doanh_nghiệp , tổ_chức mình vì vụ_lợi . - Đe_doạ , trả_thù , trù_dập , tiết_lộ thông_tin về người phản_ánh , báo_cáo , tố_cáo , tố_giác , báo tin , cung_cấp thông_tin về hành_vi tham_nhũng . - Lợi_dụng việc phản_ánh , báo_cáo , tố_cáo , tố_giác , báo tin , cung_cấp thông_tin về hành_vi tham_nhũng để vu_khống cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân khác . - Bao_che hành_vi tham_nhũng ; cản_trở , can_thiệp trái pháp_luật vào việc phát_hiện , xử_lý tham_nhũng và các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . ( Hình từ internet ) | 201,027 | |
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong công_tác phòng_chống tham_nhũng ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 , quy_định như sau : ... quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản ; + Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn trong khi thi_hành nhiệm_vụ, công_vụ vì vụ_lợi ; + Lạm_quyền trong khi thi_hành nhiệm_vụ, công_vụ vì vụ_lợi ; + Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn gây ảnh_hưởng đối_với người khác để trục_lợi ; + Giả_mạo trong công_tác vì vụ_lợi ; + Đưa hối_lộ, môi_giới hối_lộ để giải_quyết công_việc của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc địa_phương vì vụ_lợi ; + Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn sử_dụng trái_phép tài_sản công vì vụ_lợi ; + Nh<unk> vì vụ_lợi ; + Không thực_hiện, thực_hiện không đúng hoặc không đầy_đủ nhiệm_vụ, công_vụ vì vụ_lợi ; + Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật vì vụ_lợi ; cản_trở, can_thiệp trái pháp_luật vào việc giám_sát, kiểm_tra, thanh_tra, kiểm_toán, điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án vì vụ_lợi. - Các hành_vi tham_nhũng trong khu_vực ngoài nhà_nước do người có chức_vụ, quyền_hạn trong doanh_nghiệp, tổ_chức khu_vực ngoài nhà_nước thực_hiện bao_gồm : + Tham_ô tài_sản ; + Nhận hối_lộ ; + Đưa hối_lộ, môi_giới hối_lộ để giải_quyết công_việc của doanh_nghiệp, tổ_chức mình vì vụ_lợi. - Đe_doạ, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 , quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Các hành_vi tham_nhũng quy_định tại Điều 2 của Luật này . 2 . Đe_doạ , trả_thù , trù_dập , tiết_lộ thông_tin về người phản_ánh , báo_cáo , tố_cáo , tố_giác , báo tin , cung_cấp thông_tin về hành_vi tham_nhũng . 3 . Lợi_dụng việc phản_ánh , báo_cáo , tố_cáo , tố_giác , báo tin , cung_cấp thông_tin về hành_vi tham_nhũng để vu_khống cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân khác . 4 . Bao_che hành_vi tham_nhũng ; cản_trở , can_thiệp trái pháp_luật vào việc phát_hiện , xử_lý tham_nhũng và các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng quy_định tại Mục 2 Chương_IX của Luật này . Như_vậy , những hành_vi bị nghiêm_cấm trong công_tác phòng_chống tham_nhũng gồm có như sau : - Các hành_vi tham_nhũng trong khu_vực nhà_nước do người có chức_vụ , quyền_hạn trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khu_vực nhà_nước thực_hiện bao_gồm : + Tham_ô tài_sản ; + Nhận hối_lộ ; + Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong khi thi_hành nhiệm_vụ , công_vụ vì vụ_lợi ; + Lạm_quyền trong khi thi_hành nhiệm_vụ , công_vụ vì vụ_lợi ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn gây ảnh_hưởng đối_với người khác để trục_lợi ; + Giả_mạo trong công_tác vì vụ_lợi ; + Đưa hối_lộ , môi_giới hối_lộ để giải_quyết công_việc của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc địa_phương vì vụ_lợi ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn sử_dụng trái_phép tài_sản công vì vụ_lợi ; + Nhũng_nhiễu vì vụ_lợi ; + Không thực_hiện , thực_hiện không đúng hoặc không đầy_đủ nhiệm_vụ , công_vụ vì vụ_lợi ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật vì vụ_lợi ; cản_trở , can_thiệp trái pháp_luật vào việc giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra , kiểm_toán , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án vì vụ_lợi . - Các hành_vi tham_nhũng trong khu_vực ngoài nhà_nước do người có chức_vụ , quyền_hạn trong doanh_nghiệp , tổ_chức khu_vực ngoài nhà_nước thực_hiện bao_gồm : + Tham_ô tài_sản ; + Nhận hối_lộ ; + Đưa hối_lộ , môi_giới hối_lộ để giải_quyết công_việc của doanh_nghiệp , tổ_chức mình vì vụ_lợi . - Đe_doạ , trả_thù , trù_dập , tiết_lộ thông_tin về người phản_ánh , báo_cáo , tố_cáo , tố_giác , báo tin , cung_cấp thông_tin về hành_vi tham_nhũng . - Lợi_dụng việc phản_ánh , báo_cáo , tố_cáo , tố_giác , báo tin , cung_cấp thông_tin về hành_vi tham_nhũng để vu_khống cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân khác . - Bao_che hành_vi tham_nhũng ; cản_trở , can_thiệp trái pháp_luật vào việc phát_hiện , xử_lý tham_nhũng và các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . ( Hình từ internet ) | 201,028 | |
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong công_tác phòng_chống tham_nhũng ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 , quy_định như sau : ... thực_hiện bao_gồm : + Tham_ô tài_sản ; + Nhận hối_lộ ; + Đưa hối_lộ, môi_giới hối_lộ để giải_quyết công_việc của doanh_nghiệp, tổ_chức mình vì vụ_lợi. - Đe_doạ, trả_thù, trù_dập, tiết_lộ thông_tin về người phản_ánh, báo_cáo, tố_cáo, tố_giác, báo tin, cung_cấp thông_tin về hành_vi tham_nhũng. - Lợi_dụng việc phản_ánh, báo_cáo, tố_cáo, tố_giác, báo tin, cung_cấp thông_tin về hành_vi tham_nhũng để vu_khống cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân khác. - Bao_che hành_vi tham_nhũng ; cản_trở, can_thiệp trái pháp_luật vào việc phát_hiện, xử_lý tham_nhũng và các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 , quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Các hành_vi tham_nhũng quy_định tại Điều 2 của Luật này . 2 . Đe_doạ , trả_thù , trù_dập , tiết_lộ thông_tin về người phản_ánh , báo_cáo , tố_cáo , tố_giác , báo tin , cung_cấp thông_tin về hành_vi tham_nhũng . 3 . Lợi_dụng việc phản_ánh , báo_cáo , tố_cáo , tố_giác , báo tin , cung_cấp thông_tin về hành_vi tham_nhũng để vu_khống cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân khác . 4 . Bao_che hành_vi tham_nhũng ; cản_trở , can_thiệp trái pháp_luật vào việc phát_hiện , xử_lý tham_nhũng và các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng quy_định tại Mục 2 Chương_IX của Luật này . Như_vậy , những hành_vi bị nghiêm_cấm trong công_tác phòng_chống tham_nhũng gồm có như sau : - Các hành_vi tham_nhũng trong khu_vực nhà_nước do người có chức_vụ , quyền_hạn trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khu_vực nhà_nước thực_hiện bao_gồm : + Tham_ô tài_sản ; + Nhận hối_lộ ; + Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong khi thi_hành nhiệm_vụ , công_vụ vì vụ_lợi ; + Lạm_quyền trong khi thi_hành nhiệm_vụ , công_vụ vì vụ_lợi ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn gây ảnh_hưởng đối_với người khác để trục_lợi ; + Giả_mạo trong công_tác vì vụ_lợi ; + Đưa hối_lộ , môi_giới hối_lộ để giải_quyết công_việc của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc địa_phương vì vụ_lợi ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn sử_dụng trái_phép tài_sản công vì vụ_lợi ; + Nhũng_nhiễu vì vụ_lợi ; + Không thực_hiện , thực_hiện không đúng hoặc không đầy_đủ nhiệm_vụ , công_vụ vì vụ_lợi ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật vì vụ_lợi ; cản_trở , can_thiệp trái pháp_luật vào việc giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra , kiểm_toán , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án vì vụ_lợi . - Các hành_vi tham_nhũng trong khu_vực ngoài nhà_nước do người có chức_vụ , quyền_hạn trong doanh_nghiệp , tổ_chức khu_vực ngoài nhà_nước thực_hiện bao_gồm : + Tham_ô tài_sản ; + Nhận hối_lộ ; + Đưa hối_lộ , môi_giới hối_lộ để giải_quyết công_việc của doanh_nghiệp , tổ_chức mình vì vụ_lợi . - Đe_doạ , trả_thù , trù_dập , tiết_lộ thông_tin về người phản_ánh , báo_cáo , tố_cáo , tố_giác , báo tin , cung_cấp thông_tin về hành_vi tham_nhũng . - Lợi_dụng việc phản_ánh , báo_cáo , tố_cáo , tố_giác , báo tin , cung_cấp thông_tin về hành_vi tham_nhũng để vu_khống cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân khác . - Bao_che hành_vi tham_nhũng ; cản_trở , can_thiệp trái pháp_luật vào việc phát_hiện , xử_lý tham_nhũng và các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . ( Hình từ internet ) | 201,029 | |
Công_dân có quyền và nghĩa_vụ gì trong phòng_chống tham_nhũng ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 , quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của công_dân trong phòng , chống tham_nhũng 1 . Công_dân có quyền phát_hiện , phản_ánh , tố_cáo , tố_giác , báo tin về hành_vi tham_nhũng và được bảo_vệ , khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật ; có quyền kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước hoàn_thiện pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng và giám_sát việc thực_hiện pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . 2 . Công_dân có nghĩa_vụ hợp_tác , giúp_đỡ cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền trong phòng , chống tham_nhũng . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì công_dân có quyền và nghĩa_vụ trong phòng_chống tham_nhũng như sau : - Công_dân có quyền phát_hiện , phản_ánh , tố_cáo , tố_giác , báo tin về hành_vi tham_nhũng và được bảo_vệ , khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật ; có quyền kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước hoàn_thiện pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng và giám_sát việc thực_hiện pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . - Công_dân có nghĩa_vụ hợp_tác , giúp_đỡ cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền trong phòng , chống tham_nhũng . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 , quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của công_dân trong phòng , chống tham_nhũng 1 . Công_dân có quyền phát_hiện , phản_ánh , tố_cáo , tố_giác , báo tin về hành_vi tham_nhũng và được bảo_vệ , khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật ; có quyền kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước hoàn_thiện pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng và giám_sát việc thực_hiện pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . 2 . Công_dân có nghĩa_vụ hợp_tác , giúp_đỡ cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền trong phòng , chống tham_nhũng . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì công_dân có quyền và nghĩa_vụ trong phòng_chống tham_nhũng như sau : - Công_dân có quyền phát_hiện , phản_ánh , tố_cáo , tố_giác , báo tin về hành_vi tham_nhũng và được bảo_vệ , khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật ; có quyền kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước hoàn_thiện pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng và giám_sát việc thực_hiện pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . - Công_dân có nghĩa_vụ hợp_tác , giúp_đỡ cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền trong phòng , chống tham_nhũng . | 201,030 | |
Người đã nghỉ hưu , thôi_việc có bị xử_lý hành_vi tham_nhũng không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 92 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 , quy_định như sau : ... Xử_lý người có hành_vi tham_nhũng 1. Người có hành_vi tham_nhũng giữ bất_kì chức_vụ, vị_trí công_tác nào đều phải bị xử_lý nghiêm_minh theo quy_định của pháp_luật, kể_cả người đã nghỉ hưu, thôi_việc, chuyển công_tác. 2. Người có hành_vi tham_nhũng quy_định tại Điều 2 của Luật này thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm, phải bị xử_lý kỷ_luật, xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật. 3. Trường_hợp người có hành_vi tham_nhũng bị xử_lý kỷ_luật là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thì bị xem_xét tăng hình_thức kỷ_luật. 4. Người có hành_vi tham_nhũng đã chủ_động khai_báo trước khi bị phát_giác, tích_cực hợp_tác với cơ_quan có thẩm_quyền, góp_phần hạn_chế thiệt_hại, tự_giác nộp lại tài_sản tham_nhũng, khắc_phục hậu_quả của hành_vi tham_nhũng thì được xem_xét giảm hình_thức kỷ_luật, giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự, miễn hình_phạt hoặc miễn_trách nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật. 5. Người bị kết_án về tội_phạm tham_nhũng là cán_bộ, công_chức, viên_chức mà bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên bị buộc thôi_việc đối_với | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 92 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 , quy_định như sau : Xử_lý người có hành_vi tham_nhũng 1 . Người có hành_vi tham_nhũng giữ bất_kì chức_vụ , vị_trí công_tác nào đều phải bị xử_lý nghiêm_minh theo quy_định của pháp_luật , kể_cả người đã nghỉ hưu , thôi_việc , chuyển công_tác . 2 . Người có hành_vi tham_nhũng quy_định tại Điều 2 của Luật này thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , phải bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp người có hành_vi tham_nhũng bị xử_lý kỷ_luật là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thì bị xem_xét tăng hình_thức kỷ_luật . 4 . Người có hành_vi tham_nhũng đã chủ_động khai_báo trước khi bị phát_giác , tích_cực hợp_tác với cơ_quan có thẩm_quyền , góp_phần hạn_chế thiệt_hại , tự_giác nộp lại tài_sản tham_nhũng , khắc_phục hậu_quả của hành_vi tham_nhũng thì được xem_xét giảm hình_thức kỷ_luật , giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự , miễn hình_phạt hoặc miễn_trách nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . 5 . Người bị kết_án về tội_phạm tham_nhũng là cán_bộ , công_chức , viên_chức mà bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên bị buộc thôi_việc đối_với đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì đương_nhiên mất quyền đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì người đã nghỉ hưu thôi_việc mà có hành_vi tham_nhũng giữ bất_kì chức_vụ , vị_trí công_tác nào để phải bị xử_lý nghiêm mình theo quy_định của pháp_luật . | 201,031 | |
Người đã nghỉ hưu , thôi_việc có bị xử_lý hành_vi tham_nhũng không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 92 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 , quy_định như sau : ... pháp_luật. 5. Người bị kết_án về tội_phạm tham_nhũng là cán_bộ, công_chức, viên_chức mà bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên bị buộc thôi_việc đối_với đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì đương_nhiên mất quyền đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì người đã nghỉ hưu thôi_việc mà có hành_vi tham_nhũng giữ bất_kì chức_vụ, vị_trí công_tác nào để phải bị xử_lý nghiêm mình theo quy_định của pháp_luật. Xử_lý người có hành_vi tham_nhũng 1. Người có hành_vi tham_nhũng giữ bất_kì chức_vụ, vị_trí công_tác nào đều phải bị xử_lý nghiêm_minh theo quy_định của pháp_luật, kể_cả người đã nghỉ hưu, thôi_việc, chuyển công_tác. 2. Người có hành_vi tham_nhũng quy_định tại Điều 2 của Luật này thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm, phải bị xử_lý kỷ_luật, xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật. 3. Trường_hợp người có hành_vi tham_nhũng bị xử_lý kỷ_luật là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thì bị xem_xét tăng hình_thức kỷ_luật. 4. Người có hành_vi tham_nhũng đã | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 92 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 , quy_định như sau : Xử_lý người có hành_vi tham_nhũng 1 . Người có hành_vi tham_nhũng giữ bất_kì chức_vụ , vị_trí công_tác nào đều phải bị xử_lý nghiêm_minh theo quy_định của pháp_luật , kể_cả người đã nghỉ hưu , thôi_việc , chuyển công_tác . 2 . Người có hành_vi tham_nhũng quy_định tại Điều 2 của Luật này thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , phải bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp người có hành_vi tham_nhũng bị xử_lý kỷ_luật là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thì bị xem_xét tăng hình_thức kỷ_luật . 4 . Người có hành_vi tham_nhũng đã chủ_động khai_báo trước khi bị phát_giác , tích_cực hợp_tác với cơ_quan có thẩm_quyền , góp_phần hạn_chế thiệt_hại , tự_giác nộp lại tài_sản tham_nhũng , khắc_phục hậu_quả của hành_vi tham_nhũng thì được xem_xét giảm hình_thức kỷ_luật , giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự , miễn hình_phạt hoặc miễn_trách nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . 5 . Người bị kết_án về tội_phạm tham_nhũng là cán_bộ , công_chức , viên_chức mà bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên bị buộc thôi_việc đối_với đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì đương_nhiên mất quyền đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì người đã nghỉ hưu thôi_việc mà có hành_vi tham_nhũng giữ bất_kì chức_vụ , vị_trí công_tác nào để phải bị xử_lý nghiêm mình theo quy_định của pháp_luật . | 201,032 | |
Người đã nghỉ hưu , thôi_việc có bị xử_lý hành_vi tham_nhũng không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 92 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 , quy_định như sau : ... xử_lý kỷ_luật là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thì bị xem_xét tăng hình_thức kỷ_luật. 4. Người có hành_vi tham_nhũng đã chủ_động khai_báo trước khi bị phát_giác, tích_cực hợp_tác với cơ_quan có thẩm_quyền, góp_phần hạn_chế thiệt_hại, tự_giác nộp lại tài_sản tham_nhũng, khắc_phục hậu_quả của hành_vi tham_nhũng thì được xem_xét giảm hình_thức kỷ_luật, giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự, miễn hình_phạt hoặc miễn_trách nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật. 5. Người bị kết_án về tội_phạm tham_nhũng là cán_bộ, công_chức, viên_chức mà bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên bị buộc thôi_việc đối_với đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì đương_nhiên mất quyền đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì người đã nghỉ hưu thôi_việc mà có hành_vi tham_nhũng giữ bất_kì chức_vụ, vị_trí công_tác nào để phải bị xử_lý nghiêm mình theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 92 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 , quy_định như sau : Xử_lý người có hành_vi tham_nhũng 1 . Người có hành_vi tham_nhũng giữ bất_kì chức_vụ , vị_trí công_tác nào đều phải bị xử_lý nghiêm_minh theo quy_định của pháp_luật , kể_cả người đã nghỉ hưu , thôi_việc , chuyển công_tác . 2 . Người có hành_vi tham_nhũng quy_định tại Điều 2 của Luật này thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , phải bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp người có hành_vi tham_nhũng bị xử_lý kỷ_luật là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thì bị xem_xét tăng hình_thức kỷ_luật . 4 . Người có hành_vi tham_nhũng đã chủ_động khai_báo trước khi bị phát_giác , tích_cực hợp_tác với cơ_quan có thẩm_quyền , góp_phần hạn_chế thiệt_hại , tự_giác nộp lại tài_sản tham_nhũng , khắc_phục hậu_quả của hành_vi tham_nhũng thì được xem_xét giảm hình_thức kỷ_luật , giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự , miễn hình_phạt hoặc miễn_trách nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . 5 . Người bị kết_án về tội_phạm tham_nhũng là cán_bộ , công_chức , viên_chức mà bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên bị buộc thôi_việc đối_với đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thì đương_nhiên mất quyền đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì người đã nghỉ hưu thôi_việc mà có hành_vi tham_nhũng giữ bất_kì chức_vụ , vị_trí công_tác nào để phải bị xử_lý nghiêm mình theo quy_định của pháp_luật . | 201,033 | |
Khi nào thì thực_hiện áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ? | Tại Điều 89 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn như sau : ... Biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn là biện_pháp xử_lý hành_chính áp_dụng đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 90 của Luật này để giáo_dục , quản_lý họ tại nơi cư_trú trong trường_hợp nhận thấy không cần_thiết phải cách_ly họ khỏi cộng_đồng . 2 . Thời_hạn áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn từ 03 tháng đến 06 tháng . Theo đó biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn sẽ được áp_dụng cho các đối_tượng vi_phạm để giáo_dục , quản_lý họ tại nơi cư_trú trong trường_hợp nhận thấy không cần_thiết phải cách_ly họ khỏi cộng_đồng . Người trên 18 tuổi có còn bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn nữa hay không ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 89 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn như sau : Biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn là biện_pháp xử_lý hành_chính áp_dụng đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 90 của Luật này để giáo_dục , quản_lý họ tại nơi cư_trú trong trường_hợp nhận thấy không cần_thiết phải cách_ly họ khỏi cộng_đồng . 2 . Thời_hạn áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn từ 03 tháng đến 06 tháng . Theo đó biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn sẽ được áp_dụng cho các đối_tượng vi_phạm để giáo_dục , quản_lý họ tại nơi cư_trú trong trường_hợp nhận thấy không cần_thiết phải cách_ly họ khỏi cộng_đồng . Người trên 18 tuổi có còn bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn nữa hay không ? ( Hình từ Internet ) | 201,034 | |
Người trên 18 tuổi có còn bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn nữa hay không ? | Tại Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( Được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) có quy_định về đối_tượn: ... Tại Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( Được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) có quy_định về đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn như sau : Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn 1. Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự. 2. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự. 3. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng, trộm_cắp tài_sản, đánh_bạc, lừa_đảo, đua xe trái_phép. 4. Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm, danh_dự của | None | 1 | Tại Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( Được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) có quy_định về đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn như sau : Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự . 2 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự . 3 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép . 4 . Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tải sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép nhưng không phải là tội_phạm . 5 . Người từ đủ 14 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 6 . Người từ đủ 18 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép , ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình nhưng không phải là tội_phạm . 7 . Người quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và người từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có nơi cư_trú ổn_định thì được giao cho cơ_sở bảo_trợ xã_hội hoặc cơ_sở trợ_giúp trẻ_em để quản_lý , giáo_dục trong thời_gian chấp_hành biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Người từ đủ 18 tuổi trở lên quy_định tại khoản 5 Điều này mà không có nơi cư_trú ổn_định thì giao cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phát_hiện hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý lần thứ ba tổ_chức quản_lý . Theo quy_định này thì người trên 18 tuổi vẫn sẽ bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính khi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép , ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình nhưng không phải là tội_phạm . | 201,035 | |
Người trên 18 tuổi có còn bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn nữa hay không ? | Tại Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( Được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) có quy_định về đối_tượn: ... đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm, danh_dự của người khác, gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác, chiếm_giữ trái_phép tải sản, huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác, gây_rối trật_tự công_cộng, trộm_cắp tài_sản, đánh_bạc, lừa_đảo, đua xe trái_phép nhưng không phải là tội_phạm. 5. Người từ đủ 14 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý. 6. Người từ đủ 18 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm, danh_dự của người khác, gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác, chiếm_giữ trái_phép tài_sản, huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác, gây_rối trật_tự công_cộng, trộm_cắp tài_sản, đánh_bạc, lừa_đảo, đua | None | 1 | Tại Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( Được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) có quy_định về đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn như sau : Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự . 2 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự . 3 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép . 4 . Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tải sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép nhưng không phải là tội_phạm . 5 . Người từ đủ 14 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 6 . Người từ đủ 18 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép , ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình nhưng không phải là tội_phạm . 7 . Người quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và người từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có nơi cư_trú ổn_định thì được giao cho cơ_sở bảo_trợ xã_hội hoặc cơ_sở trợ_giúp trẻ_em để quản_lý , giáo_dục trong thời_gian chấp_hành biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Người từ đủ 18 tuổi trở lên quy_định tại khoản 5 Điều này mà không có nơi cư_trú ổn_định thì giao cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phát_hiện hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý lần thứ ba tổ_chức quản_lý . Theo quy_định này thì người trên 18 tuổi vẫn sẽ bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính khi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép , ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình nhưng không phải là tội_phạm . | 201,036 | |
Người trên 18 tuổi có còn bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn nữa hay không ? | Tại Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( Được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) có quy_định về đối_tượn: ... cho sức_khoẻ của người khác, chiếm_giữ trái_phép tài_sản, huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác, gây_rối trật_tự công_cộng, trộm_cắp tài_sản, đánh_bạc, lừa_đảo, đua xe trái_phép, ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà, cha_mẹ, vợ_chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình nhưng không phải là tội_phạm. 7. Người quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và người từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có nơi cư_trú ổn_định thì được giao cho cơ_sở bảo_trợ xã_hội hoặc cơ_sở trợ_giúp trẻ_em để quản_lý, giáo_dục trong thời_gian chấp_hành biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn. Người từ đủ 18 tuổi trở lên quy_định tại khoản 5 Điều này mà không có nơi cư_trú ổn_định thì giao cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phát_hiện hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý lần thứ ba tổ_chức quản_lý. Theo quy_định này thì người trên 18 tuổi vẫn sẽ bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính khi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một | None | 1 | Tại Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( Được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) có quy_định về đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn như sau : Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự . 2 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự . 3 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép . 4 . Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tải sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép nhưng không phải là tội_phạm . 5 . Người từ đủ 14 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 6 . Người từ đủ 18 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép , ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình nhưng không phải là tội_phạm . 7 . Người quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và người từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có nơi cư_trú ổn_định thì được giao cho cơ_sở bảo_trợ xã_hội hoặc cơ_sở trợ_giúp trẻ_em để quản_lý , giáo_dục trong thời_gian chấp_hành biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Người từ đủ 18 tuổi trở lên quy_định tại khoản 5 Điều này mà không có nơi cư_trú ổn_định thì giao cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phát_hiện hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý lần thứ ba tổ_chức quản_lý . Theo quy_định này thì người trên 18 tuổi vẫn sẽ bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính khi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép , ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình nhưng không phải là tội_phạm . | 201,037 | |
Người trên 18 tuổi có còn bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn nữa hay không ? | Tại Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( Được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) có quy_định về đối_tượn: ... vẫn sẽ bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính khi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm, danh_dự của người khác, gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác, chiếm_giữ trái_phép tài_sản, huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác, gây_rối trật_tự công_cộng, trộm_cắp tài_sản, đánh_bạc, lừa_đảo, đua xe trái_phép, ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà, cha_mẹ, vợ_chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình nhưng không phải là tội_phạm. | None | 1 | Tại Điều 90 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( Được sửa_đổi bởi khoản 46 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) có quy_định về đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn như sau : Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự . 2 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự . 3 . Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép . 4 . Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tải sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép nhưng không phải là tội_phạm . 5 . Người từ đủ 14 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 6 . Người từ đủ 18 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép , ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình nhưng không phải là tội_phạm . 7 . Người quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và người từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này mà không có nơi cư_trú ổn_định thì được giao cho cơ_sở bảo_trợ xã_hội hoặc cơ_sở trợ_giúp trẻ_em để quản_lý , giáo_dục trong thời_gian chấp_hành biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Người từ đủ 18 tuổi trở lên quy_định tại khoản 5 Điều này mà không có nơi cư_trú ổn_định thì giao cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phát_hiện hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý lần thứ ba tổ_chức quản_lý . Theo quy_định này thì người trên 18 tuổi vẫn sẽ bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính khi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép , ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình nhưng không phải là tội_phạm . | 201,038 | |
Thời_hiệu áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn đối_với người trên 18 tuổi tối_đa là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP , có nêu về thời_hiệu áp_dụng như sau : ... Đối_tượng , thời_hiệu , thời_hạn áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ... 2 . Đối_tượng và thời_hiệu áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn : ... e ) Người từ đủ 18 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép , ngược_đãi hoặc hành_hạ ông , bà , cha , mẹ , vợ , chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình nhưng không phải là tội_phạm thì thời_hiệu là 06 tháng , kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm này . Vậy_thì đối_với người đủ 18 tuổi trở lên bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính thì thời_hiệu áp_dụng sẽ là 06 tháng kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP , có nêu về thời_hiệu áp_dụng như sau : Đối_tượng , thời_hiệu , thời_hạn áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ... 2 . Đối_tượng và thời_hiệu áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn : ... e ) Người từ đủ 18 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép , ngược_đãi hoặc hành_hạ ông , bà , cha , mẹ , vợ , chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình nhưng không phải là tội_phạm thì thời_hiệu là 06 tháng , kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm này . Vậy_thì đối_với người đủ 18 tuổi trở lên bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính thì thời_hiệu áp_dụng sẽ là 06 tháng kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm . | 201,039 | |
Người học đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục có bao_gồm nghiên_cứu_sinh của cơ_sở đào_tạo tiến_sĩ không ? | Theo Điều 80 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về người học như sau : ... Người học Người học là người đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm : 1 . Trẻ_em của cơ_sở giáo_dục mầm_non ; 2 . Học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , lớp đào_tạo nghề , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp , trường dự_bị_đại_học ; 3 . Sinh_viên của trường cao_đẳng , trường đại_học ; 4 . Học_viên của cơ_sở đào_tạo thạc_sĩ ; 5 . Nghiên_cứu_sinh của cơ_sở đào_tạo tiến_sĩ ; 6 . Học_viên theo học chương_trình giáo_dục thường_xuyên . Theo đó , người học là người đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm các cá_nhân cụ_thể nêu trên . Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc nghiên_cứu_sinh của cơ_sở đào_tạo tiến_sĩ được xem là người học đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục . Cơ_sở giáo_dục ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 80 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về người học như sau : Người học Người học là người đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm : 1 . Trẻ_em của cơ_sở giáo_dục mầm_non ; 2 . Học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , lớp đào_tạo nghề , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp , trường dự_bị_đại_học ; 3 . Sinh_viên của trường cao_đẳng , trường đại_học ; 4 . Học_viên của cơ_sở đào_tạo thạc_sĩ ; 5 . Nghiên_cứu_sinh của cơ_sở đào_tạo tiến_sĩ ; 6 . Học_viên theo học chương_trình giáo_dục thường_xuyên . Theo đó , người học là người đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm các cá_nhân cụ_thể nêu trên . Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc nghiên_cứu_sinh của cơ_sở đào_tạo tiến_sĩ được xem là người học đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục . Cơ_sở giáo_dục ( Hình từ Internet ) | 201,040 | |
Nhiệm_vụ của người học tại cơ_sở giáo_dục được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 82 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định nhiệm_vụ của người học tại cơ_sở giáo_dục như sau : ... Nhiệm_vụ của người học 1. Học_tập, rèn_luyện theo chương_trình, kế_hoạch giáo_dục, quy_tắc ứng_xử của cơ_sở giáo_dục. 2. Tôn_trọng nhà_giáo, cán_bộ và người lao_động của cơ_sở giáo_dục ; đoàn_kết, giúp_đỡ lẫn nhau trong học_tập, rèn_luyện ; thực_hiện nội_quy, điều_lệ, quy_chế của cơ_sở giáo_dục ; chấp_hành quy_định của pháp_luật. 3. Tham_gia lao_động và hoạt_động xã_hội, hoạt_động bảo_vệ môi_trường phù_hợp với lứa tuổi, sức_khoẻ và năng_lực. 4. Giữ_gìn, bảo_vệ tài_sản của cơ_sở giáo_dục. 5. Góp_phần xây_dựng, bảo_vệ và phát_huy truyền_thống của cơ_sở giáo_dục. Theo đó, nhiệm_vụ của người học tại cơ_sở giáo_dục được quy_định như sau : - Học_tập, rèn_luyện theo chương_trình, kế_hoạch giáo_dục, quy_tắc ứng_xử của cơ_sở giáo_dục. - Tôn_trọng nhà_giáo, cán_bộ và người lao_động của cơ_sở giáo_dục ; đoàn_kết, giúp_đỡ lẫn nhau trong học_tập, rèn_luyện ; thực_hiện nội_quy, điều_lệ, quy_chế của cơ_sở giáo_dục ; chấp_hành quy_định của pháp_luật. - Tham_gia lao_động và hoạt_động xã_hội, hoạt_động bảo_vệ môi_trường phù_hợp với lứa tuổi, sức_khoẻ và năng_lực. - Giữ_gìn, bảo_vệ tài_sản của cơ_sở giáo_dục. - Góp_phần | None | 1 | Căn_cứ Điều 82 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định nhiệm_vụ của người học tại cơ_sở giáo_dục như sau : Nhiệm_vụ của người học 1 . Học_tập , rèn_luyện theo chương_trình , kế_hoạch giáo_dục , quy_tắc ứng_xử của cơ_sở giáo_dục . 2 . Tôn_trọng nhà_giáo , cán_bộ và người lao_động của cơ_sở giáo_dục ; đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau trong học_tập , rèn_luyện ; thực_hiện nội_quy , điều_lệ , quy_chế của cơ_sở giáo_dục ; chấp_hành quy_định của pháp_luật . 3 . Tham_gia lao_động và hoạt_động xã_hội , hoạt_động bảo_vệ môi_trường phù_hợp với lứa tuổi , sức_khoẻ và năng_lực . 4 . Giữ_gìn , bảo_vệ tài_sản của cơ_sở giáo_dục . 5 . Góp_phần xây_dựng , bảo_vệ và phát_huy truyền_thống của cơ_sở giáo_dục . Theo đó , nhiệm_vụ của người học tại cơ_sở giáo_dục được quy_định như sau : - Học_tập , rèn_luyện theo chương_trình , kế_hoạch giáo_dục , quy_tắc ứng_xử của cơ_sở giáo_dục . - Tôn_trọng nhà_giáo , cán_bộ và người lao_động của cơ_sở giáo_dục ; đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau trong học_tập , rèn_luyện ; thực_hiện nội_quy , điều_lệ , quy_chế của cơ_sở giáo_dục ; chấp_hành quy_định của pháp_luật . - Tham_gia lao_động và hoạt_động xã_hội , hoạt_động bảo_vệ môi_trường phù_hợp với lứa tuổi , sức_khoẻ và năng_lực . - Giữ_gìn , bảo_vệ tài_sản của cơ_sở giáo_dục . - Góp_phần xây_dựng , bảo_vệ và phát_huy truyền_thống của cơ_sở giáo_dục . | 201,041 | |
Nhiệm_vụ của người học tại cơ_sở giáo_dục được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 82 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định nhiệm_vụ của người học tại cơ_sở giáo_dục như sau : ... pháp_luật. - Tham_gia lao_động và hoạt_động xã_hội, hoạt_động bảo_vệ môi_trường phù_hợp với lứa tuổi, sức_khoẻ và năng_lực. - Giữ_gìn, bảo_vệ tài_sản của cơ_sở giáo_dục. - Góp_phần xây_dựng, bảo_vệ và phát_huy truyền_thống của cơ_sở giáo_dục. Nhiệm_vụ của người học 1. Học_tập, rèn_luyện theo chương_trình, kế_hoạch giáo_dục, quy_tắc ứng_xử của cơ_sở giáo_dục. 2. Tôn_trọng nhà_giáo, cán_bộ và người lao_động của cơ_sở giáo_dục ; đoàn_kết, giúp_đỡ lẫn nhau trong học_tập, rèn_luyện ; thực_hiện nội_quy, điều_lệ, quy_chế của cơ_sở giáo_dục ; chấp_hành quy_định của pháp_luật. 3. Tham_gia lao_động và hoạt_động xã_hội, hoạt_động bảo_vệ môi_trường phù_hợp với lứa tuổi, sức_khoẻ và năng_lực. 4. Giữ_gìn, bảo_vệ tài_sản của cơ_sở giáo_dục. 5. Góp_phần xây_dựng, bảo_vệ và phát_huy truyền_thống của cơ_sở giáo_dục. Theo đó, nhiệm_vụ của người học tại cơ_sở giáo_dục được quy_định như sau : - Học_tập, rèn_luyện theo chương_trình, kế_hoạch giáo_dục, quy_tắc ứng_xử của cơ_sở giáo_dục. - Tôn_trọng nhà_giáo, cán_bộ và người lao_động của cơ_sở giáo_dục ; đoàn_kết, giúp_đỡ lẫn nhau trong học_tập, rèn_luyện ; thực_hiện nội_quy, | None | 1 | Căn_cứ Điều 82 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định nhiệm_vụ của người học tại cơ_sở giáo_dục như sau : Nhiệm_vụ của người học 1 . Học_tập , rèn_luyện theo chương_trình , kế_hoạch giáo_dục , quy_tắc ứng_xử của cơ_sở giáo_dục . 2 . Tôn_trọng nhà_giáo , cán_bộ và người lao_động của cơ_sở giáo_dục ; đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau trong học_tập , rèn_luyện ; thực_hiện nội_quy , điều_lệ , quy_chế của cơ_sở giáo_dục ; chấp_hành quy_định của pháp_luật . 3 . Tham_gia lao_động và hoạt_động xã_hội , hoạt_động bảo_vệ môi_trường phù_hợp với lứa tuổi , sức_khoẻ và năng_lực . 4 . Giữ_gìn , bảo_vệ tài_sản của cơ_sở giáo_dục . 5 . Góp_phần xây_dựng , bảo_vệ và phát_huy truyền_thống của cơ_sở giáo_dục . Theo đó , nhiệm_vụ của người học tại cơ_sở giáo_dục được quy_định như sau : - Học_tập , rèn_luyện theo chương_trình , kế_hoạch giáo_dục , quy_tắc ứng_xử của cơ_sở giáo_dục . - Tôn_trọng nhà_giáo , cán_bộ và người lao_động của cơ_sở giáo_dục ; đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau trong học_tập , rèn_luyện ; thực_hiện nội_quy , điều_lệ , quy_chế của cơ_sở giáo_dục ; chấp_hành quy_định của pháp_luật . - Tham_gia lao_động và hoạt_động xã_hội , hoạt_động bảo_vệ môi_trường phù_hợp với lứa tuổi , sức_khoẻ và năng_lực . - Giữ_gìn , bảo_vệ tài_sản của cơ_sở giáo_dục . - Góp_phần xây_dựng , bảo_vệ và phát_huy truyền_thống của cơ_sở giáo_dục . | 201,042 | |
Nhiệm_vụ của người học tại cơ_sở giáo_dục được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 82 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định nhiệm_vụ của người học tại cơ_sở giáo_dục như sau : ... , quy_tắc ứng_xử của cơ_sở giáo_dục. - Tôn_trọng nhà_giáo, cán_bộ và người lao_động của cơ_sở giáo_dục ; đoàn_kết, giúp_đỡ lẫn nhau trong học_tập, rèn_luyện ; thực_hiện nội_quy, điều_lệ, quy_chế của cơ_sở giáo_dục ; chấp_hành quy_định của pháp_luật. - Tham_gia lao_động và hoạt_động xã_hội, hoạt_động bảo_vệ môi_trường phù_hợp với lứa tuổi, sức_khoẻ và năng_lực. - Giữ_gìn, bảo_vệ tài_sản của cơ_sở giáo_dục. - Góp_phần xây_dựng, bảo_vệ và phát_huy truyền_thống của cơ_sở giáo_dục. | None | 1 | Căn_cứ Điều 82 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định nhiệm_vụ của người học tại cơ_sở giáo_dục như sau : Nhiệm_vụ của người học 1 . Học_tập , rèn_luyện theo chương_trình , kế_hoạch giáo_dục , quy_tắc ứng_xử của cơ_sở giáo_dục . 2 . Tôn_trọng nhà_giáo , cán_bộ và người lao_động của cơ_sở giáo_dục ; đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau trong học_tập , rèn_luyện ; thực_hiện nội_quy , điều_lệ , quy_chế của cơ_sở giáo_dục ; chấp_hành quy_định của pháp_luật . 3 . Tham_gia lao_động và hoạt_động xã_hội , hoạt_động bảo_vệ môi_trường phù_hợp với lứa tuổi , sức_khoẻ và năng_lực . 4 . Giữ_gìn , bảo_vệ tài_sản của cơ_sở giáo_dục . 5 . Góp_phần xây_dựng , bảo_vệ và phát_huy truyền_thống của cơ_sở giáo_dục . Theo đó , nhiệm_vụ của người học tại cơ_sở giáo_dục được quy_định như sau : - Học_tập , rèn_luyện theo chương_trình , kế_hoạch giáo_dục , quy_tắc ứng_xử của cơ_sở giáo_dục . - Tôn_trọng nhà_giáo , cán_bộ và người lao_động của cơ_sở giáo_dục ; đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau trong học_tập , rèn_luyện ; thực_hiện nội_quy , điều_lệ , quy_chế của cơ_sở giáo_dục ; chấp_hành quy_định của pháp_luật . - Tham_gia lao_động và hoạt_động xã_hội , hoạt_động bảo_vệ môi_trường phù_hợp với lứa tuổi , sức_khoẻ và năng_lực . - Giữ_gìn , bảo_vệ tài_sản của cơ_sở giáo_dục . - Góp_phần xây_dựng , bảo_vệ và phát_huy truyền_thống của cơ_sở giáo_dục . | 201,043 | |
Người học tại cơ_sở giáo_dục có quyền học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 83 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định quyền của người học tại cơ_sở giáo_dục như sau : ... Quyền của người học 1. Được giáo_dục, học_tập để phát_triển toàn_diện và phát_huy tốt nhất tiềm_năng của bản_thân. 2. Được tôn_trọng ; bình_đẳng về cơ_hội giáo_dục và học_tập ; được phát_triển tài_năng, năng_khiếu, sáng_tạo, phát_minh ; được cung_cấp đầy_đủ thông_tin về việc học_tập, rèn_luyện của mình. 3. Được học vượt lớp, học rút ngắn thời_gian thực_hiện chương_trình, học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định, học kéo_dài thời_gian, học lưu_ban, được tạo điều_kiện để học các chương_trình giáo_dục theo quy_định của pháp_luật. 4. Được học_tập trong môi_trường giáo_dục an_toàn, lành_mạnh. 5. Được cấp văn_bằng, chứng_chỉ, xác_nhận sau khi tốt_nghiệp cấp học, trình_độ đào_tạo và hoàn_thành chương_trình giáo_dục theo quy_định. 6. Được tham_gia hoạt_động của đoàn_thể, tổ_chức xã_hội trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật. 7. Được sử_dụng cơ_sở vật_chất, thư_viện, trang_thiết_bị, phương_tiện phục_vụ các hoạt_động học_tập, văn_hoá, thể_dục, thể_thao của cơ_sở giáo_dục. 8. Được trực_tiếp hoặc thông_qua đại_diện hợp_pháp của mình kiến_nghị với cơ_sở giáo_dục các giải_pháp góp_phần xây_dựng cơ_sở giáo_dục, bảo_vệ | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 83 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định quyền của người học tại cơ_sở giáo_dục như sau : Quyền của người học 1 . Được giáo_dục , học_tập để phát_triển toàn_diện và phát_huy tốt nhất tiềm_năng của bản_thân . 2 . Được tôn_trọng ; bình_đẳng về cơ_hội giáo_dục và học_tập ; được phát_triển tài_năng , năng_khiếu , sáng_tạo , phát_minh ; được cung_cấp đầy_đủ thông_tin về việc học_tập , rèn_luyện của mình . 3 . Được học vượt lớp , học rút ngắn thời_gian thực_hiện chương_trình , học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định , học kéo_dài thời_gian , học lưu_ban , được tạo điều_kiện để học các chương_trình giáo_dục theo quy_định của pháp_luật . 4 . Được học_tập trong môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh . 5 . Được cấp văn_bằng , chứng_chỉ , xác_nhận sau khi tốt_nghiệp cấp học , trình_độ đào_tạo và hoàn_thành chương_trình giáo_dục theo quy_định . 6 . Được tham_gia hoạt_động của đoàn_thể , tổ_chức xã_hội trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật . 7 . Được sử_dụng cơ_sở vật_chất , thư_viện , trang_thiết_bị , phương_tiện phục_vụ các hoạt_động học_tập , văn_hoá , thể_dục , thể_thao của cơ_sở giáo_dục . 8 . Được trực_tiếp hoặc thông_qua đại_diện hợp_pháp của mình kiến_nghị với cơ_sở giáo_dục các giải_pháp góp_phần xây_dựng cơ_sở giáo_dục , bảo_vệ quyền , lợi_ích của người học . 9 . Được hưởng chính_sách ưu_tiên của Nhà_nước trong tuyển_dụng vào các cơ_quan nhà_nước nếu tốt_nghiệp loại giỏi và có đạo_đức tốt . 10 . Được cử người đại_diện tham_gia hội_đồng trường theo quy_định . Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc người học tại cơ_sở giáo_dục được học vượt lớp , học rút ngắn thời_gian thực_hiện chương_trình , học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định , học kéo_dài thời_gian , học lưu_ban , được tạo điều_kiện để học các chương_trình giáo_dục theo quy_định của pháp_luật . | 201,044 | |
Người học tại cơ_sở giáo_dục có quyền học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 83 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định quyền của người học tại cơ_sở giáo_dục như sau : ... , văn_hoá, thể_dục, thể_thao của cơ_sở giáo_dục. 8. Được trực_tiếp hoặc thông_qua đại_diện hợp_pháp của mình kiến_nghị với cơ_sở giáo_dục các giải_pháp góp_phần xây_dựng cơ_sở giáo_dục, bảo_vệ quyền, lợi_ích của người học. 9. Được hưởng chính_sách ưu_tiên của Nhà_nước trong tuyển_dụng vào các cơ_quan nhà_nước nếu tốt_nghiệp loại giỏi và có đạo_đức tốt. 10. Được cử người đại_diện tham_gia hội_đồng trường theo quy_định. Như_vậy, trường_hợp bạn thắc_mắc người học tại cơ_sở giáo_dục được học vượt lớp, học rút ngắn thời_gian thực_hiện chương_trình, học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định, học kéo_dài thời_gian, học lưu_ban, được tạo điều_kiện để học các chương_trình giáo_dục theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 83 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định quyền của người học tại cơ_sở giáo_dục như sau : Quyền của người học 1 . Được giáo_dục , học_tập để phát_triển toàn_diện và phát_huy tốt nhất tiềm_năng của bản_thân . 2 . Được tôn_trọng ; bình_đẳng về cơ_hội giáo_dục và học_tập ; được phát_triển tài_năng , năng_khiếu , sáng_tạo , phát_minh ; được cung_cấp đầy_đủ thông_tin về việc học_tập , rèn_luyện của mình . 3 . Được học vượt lớp , học rút ngắn thời_gian thực_hiện chương_trình , học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định , học kéo_dài thời_gian , học lưu_ban , được tạo điều_kiện để học các chương_trình giáo_dục theo quy_định của pháp_luật . 4 . Được học_tập trong môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh . 5 . Được cấp văn_bằng , chứng_chỉ , xác_nhận sau khi tốt_nghiệp cấp học , trình_độ đào_tạo và hoàn_thành chương_trình giáo_dục theo quy_định . 6 . Được tham_gia hoạt_động của đoàn_thể , tổ_chức xã_hội trong cơ_sở giáo_dục theo quy_định của pháp_luật . 7 . Được sử_dụng cơ_sở vật_chất , thư_viện , trang_thiết_bị , phương_tiện phục_vụ các hoạt_động học_tập , văn_hoá , thể_dục , thể_thao của cơ_sở giáo_dục . 8 . Được trực_tiếp hoặc thông_qua đại_diện hợp_pháp của mình kiến_nghị với cơ_sở giáo_dục các giải_pháp góp_phần xây_dựng cơ_sở giáo_dục , bảo_vệ quyền , lợi_ích của người học . 9 . Được hưởng chính_sách ưu_tiên của Nhà_nước trong tuyển_dụng vào các cơ_quan nhà_nước nếu tốt_nghiệp loại giỏi và có đạo_đức tốt . 10 . Được cử người đại_diện tham_gia hội_đồng trường theo quy_định . Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc người học tại cơ_sở giáo_dục được học vượt lớp , học rút ngắn thời_gian thực_hiện chương_trình , học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định , học kéo_dài thời_gian , học lưu_ban , được tạo điều_kiện để học các chương_trình giáo_dục theo quy_định của pháp_luật . | 201,045 | |
Thừa phát lại được quyền lập vi bằng xác_nhận nội_dung trong hợp_đồng thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng không ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 37 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP về các trường_hợp không được lập vi bằng như sau : ... Các trường_hợp không được lập vi bằng 1. Các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 4 của Nghị_định này. 2. Vi_phạm quy_định về bảo_đảm an_ninh, quốc_phòng bao_gồm : Xâm_phạm mục_tiêu về an_ninh, quốc_phòng ; làm lộ bí_mật nhà_nước, phát_tán tin_tức, tài_liệu, vật_phẩm thuộc bí_mật nhà_nước ; vi_phạm quy_định ra, vào, đi lai trong khu_vực câm, khu_vực bảo_vệ, vành_đai an_toàn của công_trình an_ninh, quốc_phòng và khu quân_sự ; vi_phạm quy_định về bảo_vệ bí_mật, bảo_vệ công_trình an_ninh, quốc_phòng và khu quân_sự. 3. Vi_phạm đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình theo quy_định tại Điều 38 của Bộ_luật Dân_sự ; trái đạo_đức xã_hội. 4. Xác_nhận nội_dung, việc ký_tên trong hợp_đồng, giao_dịch mà pháp_luật quy_định thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng, chứng_thực ; xác_nhận tính chính_xác, hợp_pháp, không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ, văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ; xác_nhận chữ_ký, bản_sao đúng với bản_chính. 5. Ghi_nhận sự_kiện, hành_vi để chuyển quyền sử_dụng, quyền_sở_hữu đất_đai, tài_sản không có giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 37 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP về các trường_hợp không được lập vi bằng như sau : Các trường_hợp không được lập vi bằng 1 . Các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 4 của Nghị_định này . 2 . Vi_phạm quy_định về bảo_đảm an_ninh , quốc_phòng bao_gồm : Xâm_phạm mục_tiêu về an_ninh , quốc_phòng ; làm lộ bí_mật nhà_nước , phát_tán tin_tức , tài_liệu , vật_phẩm thuộc bí_mật nhà_nước ; vi_phạm quy_định ra , vào , đi lai trong khu_vực câm , khu_vực bảo_vệ , vành_đai an_toàn của công_trình an_ninh , quốc_phòng và khu quân_sự ; vi_phạm quy_định về bảo_vệ bí_mật , bảo_vệ công_trình an_ninh , quốc_phòng và khu quân_sự . 3 . Vi_phạm đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình theo quy_định tại Điều 38 của Bộ_luật Dân_sự ; trái đạo_đức xã_hội . 4 . Xác_nhận nội_dung , việc ký_tên trong hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng , chứng_thực ; xác_nhận tính chính_xác , hợp_pháp , không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ , văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ; xác_nhận chữ_ký , bản_sao đúng với bản_chính . 5 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi để chuyển quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu đất_đai , tài_sản không có giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật . ... Theo quy_định trên , Thừa phát lại không được quyền lập vi bằng xác_nhận nội_dung trong hợp_đồng thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng . Lập vi bằng ( Hình từ Internet ) | 201,046 | |
Thừa phát lại được quyền lập vi bằng xác_nhận nội_dung trong hợp_đồng thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng không ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 37 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP về các trường_hợp không được lập vi bằng như sau : ... tiếng Việt ; xác_nhận chữ_ký, bản_sao đúng với bản_chính. 5. Ghi_nhận sự_kiện, hành_vi để chuyển quyền sử_dụng, quyền_sở_hữu đất_đai, tài_sản không có giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng, quyền_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật.... Theo quy_định trên, Thừa phát lại không được quyền lập vi bằng xác_nhận nội_dung trong hợp_đồng thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng. Lập vi bằng ( Hình từ Internet ) Các trường_hợp không được lập vi bằng 1. Các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 4 của Nghị_định này. 2. Vi_phạm quy_định về bảo_đảm an_ninh, quốc_phòng bao_gồm : Xâm_phạm mục_tiêu về an_ninh, quốc_phòng ; làm lộ bí_mật nhà_nước, phát_tán tin_tức, tài_liệu, vật_phẩm thuộc bí_mật nhà_nước ; vi_phạm quy_định ra, vào, đi lai trong khu_vực câm, khu_vực bảo_vệ, vành_đai an_toàn của công_trình an_ninh, quốc_phòng và khu quân_sự ; vi_phạm quy_định về bảo_vệ bí_mật, bảo_vệ công_trình an_ninh, quốc_phòng và khu quân_sự. 3. Vi_phạm đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình theo quy_định tại Điều 38 của Bộ_luật Dân_sự ; trái đạo_đức xã_hội. 4. Xác_nhận nội_dung, việc ký_tên trong hợp_đồng, | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 37 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP về các trường_hợp không được lập vi bằng như sau : Các trường_hợp không được lập vi bằng 1 . Các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 4 của Nghị_định này . 2 . Vi_phạm quy_định về bảo_đảm an_ninh , quốc_phòng bao_gồm : Xâm_phạm mục_tiêu về an_ninh , quốc_phòng ; làm lộ bí_mật nhà_nước , phát_tán tin_tức , tài_liệu , vật_phẩm thuộc bí_mật nhà_nước ; vi_phạm quy_định ra , vào , đi lai trong khu_vực câm , khu_vực bảo_vệ , vành_đai an_toàn của công_trình an_ninh , quốc_phòng và khu quân_sự ; vi_phạm quy_định về bảo_vệ bí_mật , bảo_vệ công_trình an_ninh , quốc_phòng và khu quân_sự . 3 . Vi_phạm đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình theo quy_định tại Điều 38 của Bộ_luật Dân_sự ; trái đạo_đức xã_hội . 4 . Xác_nhận nội_dung , việc ký_tên trong hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng , chứng_thực ; xác_nhận tính chính_xác , hợp_pháp , không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ , văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ; xác_nhận chữ_ký , bản_sao đúng với bản_chính . 5 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi để chuyển quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu đất_đai , tài_sản không có giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật . ... Theo quy_định trên , Thừa phát lại không được quyền lập vi bằng xác_nhận nội_dung trong hợp_đồng thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng . Lập vi bằng ( Hình từ Internet ) | 201,047 | |
Thừa phát lại được quyền lập vi bằng xác_nhận nội_dung trong hợp_đồng thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng không ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 37 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP về các trường_hợp không được lập vi bằng như sau : ... Vi_phạm đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình theo quy_định tại Điều 38 của Bộ_luật Dân_sự ; trái đạo_đức xã_hội. 4. Xác_nhận nội_dung, việc ký_tên trong hợp_đồng, giao_dịch mà pháp_luật quy_định thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng, chứng_thực ; xác_nhận tính chính_xác, hợp_pháp, không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ, văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ; xác_nhận chữ_ký, bản_sao đúng với bản_chính. 5. Ghi_nhận sự_kiện, hành_vi để chuyển quyền sử_dụng, quyền_sở_hữu đất_đai, tài_sản không có giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng, quyền_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật.... Theo quy_định trên, Thừa phát lại không được quyền lập vi bằng xác_nhận nội_dung trong hợp_đồng thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng. Lập vi bằng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 37 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP về các trường_hợp không được lập vi bằng như sau : Các trường_hợp không được lập vi bằng 1 . Các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 4 của Nghị_định này . 2 . Vi_phạm quy_định về bảo_đảm an_ninh , quốc_phòng bao_gồm : Xâm_phạm mục_tiêu về an_ninh , quốc_phòng ; làm lộ bí_mật nhà_nước , phát_tán tin_tức , tài_liệu , vật_phẩm thuộc bí_mật nhà_nước ; vi_phạm quy_định ra , vào , đi lai trong khu_vực câm , khu_vực bảo_vệ , vành_đai an_toàn của công_trình an_ninh , quốc_phòng và khu quân_sự ; vi_phạm quy_định về bảo_vệ bí_mật , bảo_vệ công_trình an_ninh , quốc_phòng và khu quân_sự . 3 . Vi_phạm đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình theo quy_định tại Điều 38 của Bộ_luật Dân_sự ; trái đạo_đức xã_hội . 4 . Xác_nhận nội_dung , việc ký_tên trong hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng , chứng_thực ; xác_nhận tính chính_xác , hợp_pháp , không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ , văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ; xác_nhận chữ_ký , bản_sao đúng với bản_chính . 5 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi để chuyển quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu đất_đai , tài_sản không có giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật . ... Theo quy_định trên , Thừa phát lại không được quyền lập vi bằng xác_nhận nội_dung trong hợp_đồng thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng . Lập vi bằng ( Hình từ Internet ) | 201,048 | |
Thừa phát lại lập vi bằng xác_nhận nội_dung trong hợp_đồng thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng thì bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm đ khoản 4 , điểm b khoản 8 , điểm b khoản 9 Điều 32 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lạ: ... Căn_cứ điểm đ khoản 4, điểm b khoản 8, điểm b khoản 9 Điều 32 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại... 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau :... đ ) Lập vi bằng xác_nhận nội_dung, việc ký_tên trong hợp_đồng, giao_dịch thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng, chứng_thực ; xác_nhận tính chính_xác, hợp_pháp, không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ, văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ; xác_nhận chữ_ký, bản_sao đúng với bản_chính ;... 8. Hình_thức xử_phạt bổ_sung :... b ) Tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 06 tháng đến 09 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3, khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều này ;... 9. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả :... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 3, các điểm b, c | None | 1 | Căn_cứ điểm đ khoản 4 , điểm b khoản 8 , điểm b khoản 9 Điều 32 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : ... đ ) Lập vi bằng xác_nhận nội_dung , việc ký_tên trong hợp_đồng , giao_dịch thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng , chứng_thực ; xác_nhận tính chính_xác , hợp_pháp , không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ , văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ; xác_nhận chữ_ký , bản_sao đúng với bản_chính ; ... 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : ... b ) Tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 06 tháng đến 09 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 , khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều này ; ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 3 , các điểm b , c , d , đ , e , g , h và i khoản 4 , các khoản 5 , 6 và 7 Điều này ; ... Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 4 . Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II , III , IV , V , VI và VII Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này . Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 5 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 7 , 8 , 9 , 16 , 17 , 24 , 26 , 29 , 33 , 39 , 50 , 53 , 63 , 71 , 72 , 73 , 74 và 80 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức . ... Theo đó , Thừa phát lại lập vi bằng xác_nhận nội_dung trong hợp_đồng thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . Thừa phát lại vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 06 tháng đến 09 tháng . Đồng_thời còn bị buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 201,049 | |
Thừa phát lại lập vi bằng xác_nhận nội_dung trong hợp_đồng thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng thì bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm đ khoản 4 , điểm b khoản 8 , điểm b khoản 9 Điều 32 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lạ: ... . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả :... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 3, các điểm b, c, d, đ, e, g, h và i khoản 4, các khoản 5, 6 và 7 Điều này ;... Theo khoản 4, khoản 5 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 4. Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II, III, IV, V, VI và VII Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân, trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này. Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. 5. Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 7, 8, 9, 16, 17, 24, 26, 29, 33, 39, 50, 53, 63, 71, 72, | None | 1 | Căn_cứ điểm đ khoản 4 , điểm b khoản 8 , điểm b khoản 9 Điều 32 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : ... đ ) Lập vi bằng xác_nhận nội_dung , việc ký_tên trong hợp_đồng , giao_dịch thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng , chứng_thực ; xác_nhận tính chính_xác , hợp_pháp , không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ , văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ; xác_nhận chữ_ký , bản_sao đúng với bản_chính ; ... 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : ... b ) Tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 06 tháng đến 09 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 , khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều này ; ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 3 , các điểm b , c , d , đ , e , g , h và i khoản 4 , các khoản 5 , 6 và 7 Điều này ; ... Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 4 . Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II , III , IV , V , VI và VII Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này . Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 5 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 7 , 8 , 9 , 16 , 17 , 24 , 26 , 29 , 33 , 39 , 50 , 53 , 63 , 71 , 72 , 73 , 74 và 80 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức . ... Theo đó , Thừa phát lại lập vi bằng xác_nhận nội_dung trong hợp_đồng thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . Thừa phát lại vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 06 tháng đến 09 tháng . Đồng_thời còn bị buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 201,050 | |
Thừa phát lại lập vi bằng xác_nhận nội_dung trong hợp_đồng thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng thì bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm đ khoản 4 , điểm b khoản 8 , điểm b khoản 9 Điều 32 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lạ: ... các Điều 7, 8, 9, 16, 17, 24, 26, 29, 33, 39, 50, 53, 63, 71, 72, 73, 74 và 80 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức.... Theo đó, Thừa phát lại lập vi bằng xác_nhận nội_dung trong hợp_đồng thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng. Thừa phát lại vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 06 tháng đến 09 tháng. Đồng_thời còn bị buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm. | None | 1 | Căn_cứ điểm đ khoản 4 , điểm b khoản 8 , điểm b khoản 9 Điều 32 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : ... đ ) Lập vi bằng xác_nhận nội_dung , việc ký_tên trong hợp_đồng , giao_dịch thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng , chứng_thực ; xác_nhận tính chính_xác , hợp_pháp , không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ , văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ; xác_nhận chữ_ký , bản_sao đúng với bản_chính ; ... 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : ... b ) Tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 06 tháng đến 09 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 , khoản 4 và điểm b khoản 5 Điều này ; ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 3 , các điểm b , c , d , đ , e , g , h và i khoản 4 , các khoản 5 , 6 và 7 Điều này ; ... Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 4 . Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II , III , IV , V , VI và VII Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này . Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 5 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 7 , 8 , 9 , 16 , 17 , 24 , 26 , 29 , 33 , 39 , 50 , 53 , 63 , 71 , 72 , 73 , 74 và 80 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức . ... Theo đó , Thừa phát lại lập vi bằng xác_nhận nội_dung trong hợp_đồng thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . Thừa phát lại vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 06 tháng đến 09 tháng . Đồng_thời còn bị buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 201,051 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền xử_phạt Thừa phát lại lập vi bằng xác_nhận nội_dung trong hợp_đồng thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng không ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp như sau : ... Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của cơ_quan Thanh_tra ... 5 . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 21.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp , hôn_nhân và gia_đình ; đến 28.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thi_hành án dân_sự , phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ; c ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , giấy đăng_ký hành_nghề , thẻ tư_vấn_viên pháp_luật , thẻ công_chứng_viên , thẻ thừa phát lại , thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Như_vậy , Thừa phát lại lập vi bằng xác_nhận nội_dung trong hợp_đồng thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 15.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền xử_phạt người này . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của cơ_quan Thanh_tra ... 5 . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 21.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp , hôn_nhân và gia_đình ; đến 28.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thi_hành án dân_sự , phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ; c ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , giấy đăng_ký hành_nghề , thẻ tư_vấn_viên pháp_luật , thẻ công_chứng_viên , thẻ thừa phát lại , thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Như_vậy , Thừa phát lại lập vi bằng xác_nhận nội_dung trong hợp_đồng thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 15.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền xử_phạt người này . | 201,052 | |
Khi nào cuộc họp của Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam hợp_lệ ? | Căn_cứ điểm c khoản 8 Điều 14 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : ... 8. Chế_độ làm_việc của Hội_đồng_quản_trị :... b. Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị triệu_tập và chủ_trì tất_cả các cuộc họp của Hội_đồng ; trường_hợp vắng_mặt vì lý_do chính_đáng, Chủ_tịch uỷ_nhiệm cho một thành_viên Hội_đồng_quản_trị chủ_trì cuộc họp. c. Các cuộc họp của Hội_đồng_quản_trị được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên có_mặt. Các tài_liệu họp Hội_đồng_quản_trị phải được gửi đến các thành_viên Hội_đồng_quản_trị và các đại_biểu được mời dự họp trước ngày họp 5 ngày. Nội_dung và kết_luận của các cuộc họp Hội_đồng_quản_trị đều phải được ghi thành biên_bản phải được tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị dự họp ký_tên. Nghị_quyết, Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị có hiệu_lực khi có trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng_quản_trị biểu_quyết tán_thành. Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có quyền bảo_lưu ý_kiến của mình. d. Khi Hội_đồng_quản_trị họp để xem_xét những vấn_đề về chiến_lược phát_triển, quy_hoạch, kế_hoạch 5 năm và hàng năm, các dự_án đầu_tư lớn, các dự_án liên_doanh với nước_ngoài, báo_cáo tài_chính hàng năm, ban_hành hệ_thống định_mức, tiêu_chuẩn kinh tế-kỹ thuật của Tổng_công_ty thì phải mời đại_diện có thẩm_quyền của các Bộ, ngành liên_quan dự họp ; trường_hợp có nội_dung quan_trọng liên_quan đến chính_quyền | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 8 Điều 14 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : 8 . Chế_độ làm_việc của Hội_đồng_quản_trị : ... b . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị triệu_tập và chủ_trì tất_cả các cuộc họp của Hội_đồng ; trường_hợp vắng_mặt vì lý_do chính_đáng , Chủ_tịch uỷ_nhiệm cho một thành_viên Hội_đồng_quản_trị chủ_trì cuộc họp . c . Các cuộc họp của Hội_đồng_quản_trị được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên có_mặt . Các tài_liệu họp Hội_đồng_quản_trị phải được gửi đến các thành_viên Hội_đồng_quản_trị và các đại_biểu được mời dự họp trước ngày họp 5 ngày . Nội_dung và kết_luận của các cuộc họp Hội_đồng_quản_trị đều phải được ghi thành biên_bản phải được tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị dự họp ký_tên . Nghị_quyết , Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị có hiệu_lực khi có trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng_quản_trị biểu_quyết tán_thành . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có quyền bảo_lưu ý_kiến của mình . d . Khi Hội_đồng_quản_trị họp để xem_xét những vấn_đề về chiến_lược phát_triển , quy_hoạch , kế_hoạch 5 năm và hàng năm , các dự_án đầu_tư lớn , các dự_án liên_doanh với nước_ngoài , báo_cáo tài_chính hàng năm , ban_hành hệ_thống định_mức , tiêu_chuẩn kinh tế-kỹ thuật của Tổng_công_ty thì phải mời đại_diện có thẩm_quyền của các Bộ , ngành liên_quan dự họp ; trường_hợp có nội_dung quan_trọng liên_quan đến chính_quyền địa_phương thì phải mời Đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh dự họp ; trường_hợp có liên_quan đến quyền_lợi và nghĩa_vụ của người lao_động trong Tổng_công_ty thì phải mời đại_diện Công_đoàn ngành đến dự . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , các cuộc họp của Hội_đồng_quản_trị được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên có_mặt . ( Hình từ Internet ) | 201,053 | |
Khi nào cuộc họp của Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam hợp_lệ ? | Căn_cứ điểm c khoản 8 Điều 14 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : ... hệ_thống định_mức, tiêu_chuẩn kinh tế-kỹ thuật của Tổng_công_ty thì phải mời đại_diện có thẩm_quyền của các Bộ, ngành liên_quan dự họp ; trường_hợp có nội_dung quan_trọng liên_quan đến chính_quyền địa_phương thì phải mời Đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh dự họp ; trường_hợp có liên_quan đến quyền_lợi và nghĩa_vụ của người lao_động trong Tổng_công_ty thì phải mời đại_diện Công_đoàn ngành đến dự.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, các cuộc họp của Hội_đồng_quản_trị được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên có_mặt. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 8 Điều 14 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : 8 . Chế_độ làm_việc của Hội_đồng_quản_trị : ... b . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị triệu_tập và chủ_trì tất_cả các cuộc họp của Hội_đồng ; trường_hợp vắng_mặt vì lý_do chính_đáng , Chủ_tịch uỷ_nhiệm cho một thành_viên Hội_đồng_quản_trị chủ_trì cuộc họp . c . Các cuộc họp của Hội_đồng_quản_trị được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên có_mặt . Các tài_liệu họp Hội_đồng_quản_trị phải được gửi đến các thành_viên Hội_đồng_quản_trị và các đại_biểu được mời dự họp trước ngày họp 5 ngày . Nội_dung và kết_luận của các cuộc họp Hội_đồng_quản_trị đều phải được ghi thành biên_bản phải được tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị dự họp ký_tên . Nghị_quyết , Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị có hiệu_lực khi có trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng_quản_trị biểu_quyết tán_thành . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có quyền bảo_lưu ý_kiến của mình . d . Khi Hội_đồng_quản_trị họp để xem_xét những vấn_đề về chiến_lược phát_triển , quy_hoạch , kế_hoạch 5 năm và hàng năm , các dự_án đầu_tư lớn , các dự_án liên_doanh với nước_ngoài , báo_cáo tài_chính hàng năm , ban_hành hệ_thống định_mức , tiêu_chuẩn kinh tế-kỹ thuật của Tổng_công_ty thì phải mời đại_diện có thẩm_quyền của các Bộ , ngành liên_quan dự họp ; trường_hợp có nội_dung quan_trọng liên_quan đến chính_quyền địa_phương thì phải mời Đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh dự họp ; trường_hợp có liên_quan đến quyền_lợi và nghĩa_vụ của người lao_động trong Tổng_công_ty thì phải mời đại_diện Công_đoàn ngành đến dự . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , các cuộc họp của Hội_đồng_quản_trị được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên có_mặt . ( Hình từ Internet ) | 201,054 | |
Thành_viên Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty là Tổng_giám_đốc có được nhân_danh cá_nhân mình để thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : ... Quyền_lợi và trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng_quản_trị :... 3. Thành_viên Hội_đồng_quản_trị là chủ_tịch, Tổng_giám_đốc Hội_đồng_quản_trị không được nhân_danh cá_nhân mình để thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty cổ_phần ; không được giữ các chức_danh quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty cổ_phần ; không được có các quan_hệ hợp_đồng kinh_tế với doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty cổ_phần do vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con giữ các chức_danh quản_lý, điều_hành trong các đơn_vị này. 4. Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị, Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty không được giữ chức_vụ kế_toán_trưởng, thủ_quỹ tại Tổng_công_ty và các đơn_vị thành_viên. 5. Các thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về nghị_quyết và quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; trường_hợp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao, vi_phạm Điều_lệ Tổng_công_ty, quyết_định sai hoặc vượt thẩm_quyền, lạm_dụng chức_quyền, gây thiệt_hại cho Tổng_công_ty và Nhà_nước thì phải chịu trách_nhiệm và bồi_thường vật_chất đối_với các thiệt_hại do mình gây ra theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, thành_viên Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : Quyền_lợi và trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng_quản_trị : ... 3 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị là chủ_tịch , Tổng_giám_đốc Hội_đồng_quản_trị không được nhân_danh cá_nhân mình để thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần ; không được giữ các chức_danh quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần ; không được có các quan_hệ hợp_đồng kinh_tế với doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần do vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con giữ các chức_danh quản_lý , điều_hành trong các đơn_vị này . 4 . Vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty không được giữ chức_vụ kế_toán_trưởng , thủ_quỹ tại Tổng_công_ty và các đơn_vị thành_viên . 5 . Các thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về nghị_quyết và quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; trường_hợp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , vi_phạm Điều_lệ Tổng_công_ty , quyết_định sai hoặc vượt thẩm_quyền , lạm_dụng chức_quyền , gây thiệt_hại cho Tổng_công_ty và Nhà_nước thì phải chịu trách_nhiệm và bồi_thường vật_chất đối_với các thiệt_hại do mình gây ra theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , thành_viên Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty là chủ_tịch , Tổng_giám_đốc Hội_đồng_quản_trị không được nhân_danh cá_nhân mình để thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân . | 201,055 | |
Thành_viên Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty là Tổng_giám_đốc có được nhân_danh cá_nhân mình để thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : ... , gây thiệt_hại cho Tổng_công_ty và Nhà_nước thì phải chịu trách_nhiệm và bồi_thường vật_chất đối_với các thiệt_hại do mình gây ra theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, thành_viên Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty là chủ_tịch, Tổng_giám_đốc Hội_đồng_quản_trị không được nhân_danh cá_nhân mình để thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân. Quyền_lợi và trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng_quản_trị :... 3. Thành_viên Hội_đồng_quản_trị là chủ_tịch, Tổng_giám_đốc Hội_đồng_quản_trị không được nhân_danh cá_nhân mình để thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty cổ_phần ; không được giữ các chức_danh quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty cổ_phần ; không được có các quan_hệ hợp_đồng kinh_tế với doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty cổ_phần do vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con giữ các chức_danh quản_lý, điều_hành trong các đơn_vị này. 4. Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị, Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty không được giữ chức_vụ kế_toán_trưởng, thủ_quỹ tại Tổng_công_ty và các đơn_vị thành_viên. 5. Các thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về nghị_quyết và quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; trường_hợp không hoàn_thành nhiệm_vụ | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : Quyền_lợi và trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng_quản_trị : ... 3 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị là chủ_tịch , Tổng_giám_đốc Hội_đồng_quản_trị không được nhân_danh cá_nhân mình để thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần ; không được giữ các chức_danh quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần ; không được có các quan_hệ hợp_đồng kinh_tế với doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần do vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con giữ các chức_danh quản_lý , điều_hành trong các đơn_vị này . 4 . Vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty không được giữ chức_vụ kế_toán_trưởng , thủ_quỹ tại Tổng_công_ty và các đơn_vị thành_viên . 5 . Các thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về nghị_quyết và quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; trường_hợp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , vi_phạm Điều_lệ Tổng_công_ty , quyết_định sai hoặc vượt thẩm_quyền , lạm_dụng chức_quyền , gây thiệt_hại cho Tổng_công_ty và Nhà_nước thì phải chịu trách_nhiệm và bồi_thường vật_chất đối_với các thiệt_hại do mình gây ra theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , thành_viên Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty là chủ_tịch , Tổng_giám_đốc Hội_đồng_quản_trị không được nhân_danh cá_nhân mình để thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân . | 201,056 | |
Thành_viên Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty là Tổng_giám_đốc có được nhân_danh cá_nhân mình để thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : ... tại Tổng_công_ty và các đơn_vị thành_viên. 5. Các thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về nghị_quyết và quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; trường_hợp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao, vi_phạm Điều_lệ Tổng_công_ty, quyết_định sai hoặc vượt thẩm_quyền, lạm_dụng chức_quyền, gây thiệt_hại cho Tổng_công_ty và Nhà_nước thì phải chịu trách_nhiệm và bồi_thường vật_chất đối_với các thiệt_hại do mình gây ra theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, thành_viên Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty là chủ_tịch, Tổng_giám_đốc Hội_đồng_quản_trị không được nhân_danh cá_nhân mình để thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : Quyền_lợi và trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng_quản_trị : ... 3 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị là chủ_tịch , Tổng_giám_đốc Hội_đồng_quản_trị không được nhân_danh cá_nhân mình để thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần ; không được giữ các chức_danh quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần ; không được có các quan_hệ hợp_đồng kinh_tế với doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần do vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con giữ các chức_danh quản_lý , điều_hành trong các đơn_vị này . 4 . Vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty không được giữ chức_vụ kế_toán_trưởng , thủ_quỹ tại Tổng_công_ty và các đơn_vị thành_viên . 5 . Các thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về nghị_quyết và quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; trường_hợp không hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , vi_phạm Điều_lệ Tổng_công_ty , quyết_định sai hoặc vượt thẩm_quyền , lạm_dụng chức_quyền , gây thiệt_hại cho Tổng_công_ty và Nhà_nước thì phải chịu trách_nhiệm và bồi_thường vật_chất đối_với các thiệt_hại do mình gây ra theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , thành_viên Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty là chủ_tịch , Tổng_giám_đốc Hội_đồng_quản_trị không được nhân_danh cá_nhân mình để thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân . | 201,057 | |
Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có mấy chuyên_viên giúp_việc , hoạt_động chuyên_trách ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : ... Giúp_việc Hội_đồng_quản_trị : 1 . Hội_đồng_quản_trị sử_dụng bộ_máy điều_hành và con_dấu của Tổng_công_ty để thực_hiện nhiệm_vụ của mình . 2 . Hội_đồng_quản_trị có 5 chuyên_viên giúp_việc , hoạt_động chuyên_trách . 3 . Hội_đồng_quản_trị thành_lập Ban kiểm_soát để giúp Hội_đồng_quản_trị thực_hiện việc kiểm_tra , giám_sát Tổng_giám_đốc , bộ_máy giúp_việc và các đơn_vị thành_viên Tổng_công_ty trong hoạt_động điều_hành , hoạt_động tài_chính , chấp_hành Điều_lệ Tổng_công_ty , Nghị_quyết và Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị , chấp_hành pháp_luật của Nhà_nước . Như_vậy , Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có 5 chuyên_viên giúp_việc , hoạt_động chuyên_trách . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : Giúp_việc Hội_đồng_quản_trị : 1 . Hội_đồng_quản_trị sử_dụng bộ_máy điều_hành và con_dấu của Tổng_công_ty để thực_hiện nhiệm_vụ của mình . 2 . Hội_đồng_quản_trị có 5 chuyên_viên giúp_việc , hoạt_động chuyên_trách . 3 . Hội_đồng_quản_trị thành_lập Ban kiểm_soát để giúp Hội_đồng_quản_trị thực_hiện việc kiểm_tra , giám_sát Tổng_giám_đốc , bộ_máy giúp_việc và các đơn_vị thành_viên Tổng_công_ty trong hoạt_động điều_hành , hoạt_động tài_chính , chấp_hành Điều_lệ Tổng_công_ty , Nghị_quyết và Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị , chấp_hành pháp_luật của Nhà_nước . Như_vậy , Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có 5 chuyên_viên giúp_việc , hoạt_động chuyên_trách . | 201,058 | |
Tốc_độ tối_đa cho_phép xe_máy tham_gia giao_thông trong khu_vực đông dân_cư ? | ( 1 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : ... " 2 . Xe_cơ_giới gồm xe ô_tô ; máy_kéo ; rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi xe ô_tô , máy_kéo ; xe mô_tô hai bánh ; xe mô_tô_ba_bánh ; xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự . " ( 2 ) Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định về tốc_độ tối_đa cho_phép xe_cơ_giới tham_gia giao_thông trong khu_vực đông dân_cư ( trừ đường_cao_tốc ) như sau : Loại xe_cơ_giới đường_bộ Tốc_độ tối_đa ( km/h ) Đường_đôi ; đường một_chiều có từ hai làn xe_cơ_giới trở lên Đường hai chiều ; đường một_chiều có một làn xe_cơ_giới Các phương_tiện xe_cơ_giới , trừ các xe được quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . 60 50 Như_vậy , đối_với khu_vực đông dân_cư xe_máy được đi với tốc_độ tối_đa 60 km/h tại đường_đôi ; đường một_chiều có từ hai làn xe_cơ_giới trở lên . Đi tối_đa 50 km/h đối_với đường hai chiều ; đường một_chiều có một làn xe_cơ_giới . | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : " 2 . Xe_cơ_giới gồm xe ô_tô ; máy_kéo ; rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi xe ô_tô , máy_kéo ; xe mô_tô hai bánh ; xe mô_tô_ba_bánh ; xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự . " ( 2 ) Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định về tốc_độ tối_đa cho_phép xe_cơ_giới tham_gia giao_thông trong khu_vực đông dân_cư ( trừ đường_cao_tốc ) như sau : Loại xe_cơ_giới đường_bộ Tốc_độ tối_đa ( km/h ) Đường_đôi ; đường một_chiều có từ hai làn xe_cơ_giới trở lên Đường hai chiều ; đường một_chiều có một làn xe_cơ_giới Các phương_tiện xe_cơ_giới , trừ các xe được quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . 60 50 Như_vậy , đối_với khu_vực đông dân_cư xe_máy được đi với tốc_độ tối_đa 60 km/h tại đường_đôi ; đường một_chiều có từ hai làn xe_cơ_giới trở lên . Đi tối_đa 50 km/h đối_với đường hai chiều ; đường một_chiều có một làn xe_cơ_giới . | 201,059 | |
Tốc_độ tối_đa cho_phép xe_máy tham_gia giao_thông ngoài khu_vực đông dân_cư ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định về tốc_độ tối_đa cho_phép xe_cơ_giới tham_gia giao_thông ngoài khu_vực đông dân_cư ( trừ đường_. ... ( 1 ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định về tốc_độ tối_đa cho_phép xe_cơ_giới tham_gia giao_thông ngoài khu_vực đông dân_cư ( trừ đường_cao_tốc ) Loại xe_cơ_giới đường_bộ Tốc_độ tối_đa ( km/h ) Đường_đôi ; đường một_chiều có từ hai làn xe_cơ_giới trở lên Đường hai chiều ; đường một_chiều có một làn xe_cơ_giới Xe ô_tô_con, xe ô_tô chở người đến 30 chỗ ( trừ xe_buýt ) ; ô_tô tải có trọng_tải nhỏ hơn hoặc bằng 3,5 tấn. 90 80 Xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ( trừ xe_buýt ) ; ô_tô tải có trọng_tải trên 3,5 tấn ( trừ ô_tô xi téc ). 80 70 Ô_tô_buýt ; ô_tô đầu kéo kéo sơ_mi rơ moóc ; xe mô_tô ; ô_tô chuyên_dùng ( trừ ô_tô trộn vữa, ô_tô trộn bê_tông ). 70 60 Ô_tô kéo rơ moóc ; ô_tô kéo xe khác ; ô_tô trộn vữa, ô_tô trộn bê_tông, ô_tô xi téc. 60 50 ( 2 ) Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT Tốc_độ của các loại xe_cơ_giới, xe_máy chuyên_dùng trên đường_cao_tốc " 1. Tốc_độ tối_đa cho_phép khai_thác trên đường ; | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định về tốc_độ tối_đa cho_phép xe_cơ_giới tham_gia giao_thông ngoài khu_vực đông dân_cư ( trừ đường_cao_tốc ) Loại xe_cơ_giới đường_bộ Tốc_độ tối_đa ( km/h ) Đường_đôi ; đường một_chiều có từ hai làn xe_cơ_giới trở lên Đường hai chiều ; đường một_chiều có một làn xe_cơ_giới Xe ô_tô_con , xe ô_tô chở người đến 30 chỗ ( trừ xe_buýt ) ; ô_tô tải có trọng_tải nhỏ hơn hoặc bằng 3,5 tấn . 90 80 Xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ( trừ xe_buýt ) ; ô_tô tải có trọng_tải trên 3,5 tấn ( trừ ô_tô xi téc ) . 80 70 Ô_tô_buýt ; ô_tô đầu kéo kéo sơ_mi rơ moóc ; xe mô_tô ; ô_tô chuyên_dùng ( trừ ô_tô trộn vữa , ô_tô trộn bê_tông ) . 70 60 Ô_tô kéo rơ moóc ; ô_tô kéo xe khác ; ô_tô trộn vữa , ô_tô trộn bê_tông , ô_tô xi téc . 60 50 ( 2 ) Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT Tốc_độ của các loại xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng trên đường_cao_tốc " 1 . Tốc_độ tối_đa cho_phép khai_thác trên đường ; cao_tốc không vượt quá 120 km/h . 2 . Khi tham_gia giao_thông trên đường_cao_tốc , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải tuân_thủ tốc_độ tối_đa , tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu đường_bộ , sơn kẻ mặt đường trên các làn xe . " Như_vậy , đối_với ngoài khu_vực đông dân_cư ( trừ đường_cao_tốc ) thì xe_máy được đi với vân tốc 70 km/h đối_với đường_đôi ; đường một_chiều có từ hai làn xe_cơ_giới trở lên . Đi với vận_tốc 60 km/h đối_với đường hai chiều ; đường một_chiều có một làn xe_cơ_giới Trường_hợp đi lên cao_tốc , xe_máy không được vượt quá 120 km/h . | 201,060 | |
Tốc_độ tối_đa cho_phép xe_máy tham_gia giao_thông ngoài khu_vực đông dân_cư ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định về tốc_độ tối_đa cho_phép xe_cơ_giới tham_gia giao_thông ngoài khu_vực đông dân_cư ( trừ đường_. ... 50 ( 2 ) Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT Tốc_độ của các loại xe_cơ_giới, xe_máy chuyên_dùng trên đường_cao_tốc " 1. Tốc_độ tối_đa cho_phép khai_thác trên đường ; cao_tốc không vượt quá 120 km/h. 2. Khi tham_gia giao_thông trên đường_cao_tốc, người lái_xe, người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải tuân_thủ tốc_độ tối_đa, tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu đường_bộ, sơn kẻ mặt đường trên các làn xe. " Như_vậy, đối_với ngoài khu_vực đông dân_cư ( trừ đường_cao_tốc ) thì xe_máy được đi với vân tốc 70 km/h đối_với đường_đôi ; đường một_chiều có từ hai làn xe_cơ_giới trở lên. Đi với vận_tốc 60 km/h đối_với đường hai chiều ; đường một_chiều có một làn xe_cơ_giới Trường_hợp đi lên cao_tốc, xe_máy không được vượt quá 120 km/h. | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định về tốc_độ tối_đa cho_phép xe_cơ_giới tham_gia giao_thông ngoài khu_vực đông dân_cư ( trừ đường_cao_tốc ) Loại xe_cơ_giới đường_bộ Tốc_độ tối_đa ( km/h ) Đường_đôi ; đường một_chiều có từ hai làn xe_cơ_giới trở lên Đường hai chiều ; đường một_chiều có một làn xe_cơ_giới Xe ô_tô_con , xe ô_tô chở người đến 30 chỗ ( trừ xe_buýt ) ; ô_tô tải có trọng_tải nhỏ hơn hoặc bằng 3,5 tấn . 90 80 Xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ( trừ xe_buýt ) ; ô_tô tải có trọng_tải trên 3,5 tấn ( trừ ô_tô xi téc ) . 80 70 Ô_tô_buýt ; ô_tô đầu kéo kéo sơ_mi rơ moóc ; xe mô_tô ; ô_tô chuyên_dùng ( trừ ô_tô trộn vữa , ô_tô trộn bê_tông ) . 70 60 Ô_tô kéo rơ moóc ; ô_tô kéo xe khác ; ô_tô trộn vữa , ô_tô trộn bê_tông , ô_tô xi téc . 60 50 ( 2 ) Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT Tốc_độ của các loại xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng trên đường_cao_tốc " 1 . Tốc_độ tối_đa cho_phép khai_thác trên đường ; cao_tốc không vượt quá 120 km/h . 2 . Khi tham_gia giao_thông trên đường_cao_tốc , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải tuân_thủ tốc_độ tối_đa , tốc_độ tối_thiểu ghi trên biển_báo hiệu đường_bộ , sơn kẻ mặt đường trên các làn xe . " Như_vậy , đối_với ngoài khu_vực đông dân_cư ( trừ đường_cao_tốc ) thì xe_máy được đi với vân tốc 70 km/h đối_với đường_đôi ; đường một_chiều có từ hai làn xe_cơ_giới trở lên . Đi với vận_tốc 60 km/h đối_với đường hai chiều ; đường một_chiều có một làn xe_cơ_giới Trường_hợp đi lên cao_tốc , xe_máy không được vượt quá 120 km/h . | 201,061 | |
Những trường_hợp nào khi tham_gia giao_thông các xe phải giảm tốc_độ ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định các trường_hợp phải giảm tốc_độ như sau : ... Người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ phải giảm tốc_độ để có_thể dừng lại một_cách an_toàn trong các trường_hợp sau : " 1. Có báo_hiệu cảnh_báo nguy_hiểm hoặc có chướng_ngại_vật trên đường ; 2. Chuyển_hướng xe chạy hoặc tầm nhìn bị hạn_chế ; 3. Qua nơi đường_bộ giao nhau cùng mức ; nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; đường vòng ; đường có địa_hình quanh_co, đèo dốc ; đoạn đường có mặt đường hẹp, không êm thuận ; 4. Qua cầu, cống hẹp ; đi qua đập_tràn, đường ngầm, hầm chui ; khi lên gần đỉnh dốc, khi xuống_dốc ; 5. Qua khu_vực có trường_học, bệnh_viện, bến_xe, công_trình công_cộng tập_trung nhiều người ; khu_vực đông dân_cư, nhà_máy, công_sở tập_trung bên đường ; khu_vực đang thi_công trên đường_bộ ; hiện_trường xảy ra tai_nạn giao_thông ; 6. Khi có người đi bộ, xe_lăn của người khuyết_tật qua đường ; 7. Có súc_vật đi trên đường hoặc chăn_thả ở sát đường ; 8. Tránh xe chạy ngược chiều hoặc khi cho xe chạy sau vượt ; khi có tín_hiệu xin | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định các trường_hợp phải giảm tốc_độ như sau : Người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ phải giảm tốc_độ để có_thể dừng lại một_cách an_toàn trong các trường_hợp sau : " 1 . Có báo_hiệu cảnh_báo nguy_hiểm hoặc có chướng_ngại_vật trên đường ; 2 . Chuyển_hướng xe chạy hoặc tầm nhìn bị hạn_chế ; 3 . Qua nơi đường_bộ giao nhau cùng mức ; nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; đường vòng ; đường có địa_hình quanh_co , đèo dốc ; đoạn đường có mặt đường hẹp , không êm thuận ; 4 . Qua cầu , cống hẹp ; đi qua đập_tràn , đường ngầm , hầm chui ; khi lên gần đỉnh dốc , khi xuống_dốc ; 5 . Qua khu_vực có trường_học , bệnh_viện , bến_xe , công_trình công_cộng tập_trung nhiều người ; khu_vực đông dân_cư , nhà_máy , công_sở tập_trung bên đường ; khu_vực đang thi_công trên đường_bộ ; hiện_trường xảy ra tai_nạn giao_thông ; 6 . Khi có người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường ; 7 . Có súc_vật đi trên đường hoặc chăn_thả ở sát đường ; 8 . Tránh xe chạy ngược chiều hoặc khi cho xe chạy sau vượt ; khi có tín_hiệu xin đường , tín_hiệu khẩn_cấp của xe đi phía trước ; 9 . Đến gần bến_xe buýt , điểm dừng đỗ xe có khách đang lên , xuống xe ; 10 . Gặp xe ưu_tiên đang thực_hiện nhiệm_vụ ; gặp xe siêu_trường , xe siêu_trọng , xe chở hàng nguy_hiểm ; gặp đoàn người đi bộ ; 11 . Trời mưa ; có sương_mù , khói , bụi ; mặt đường trơn trượt , lầy_lội , có nhiều đất_đá , vật_liệu rơi_vãi ; 12 . Khi điều_khiển phương_tiện đi qua khu_vực trạm kiểm_soát tải_trọng xe , trạm cảnh_sát giao_thông , trạm giao_dịch thanh_toán đối_với các phương_tiện sử_dụng đường_bộ . " | 201,062 | |
Những trường_hợp nào khi tham_gia giao_thông các xe phải giảm tốc_độ ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định các trường_hợp phải giảm tốc_độ như sau : ... 7. Có súc_vật đi trên đường hoặc chăn_thả ở sát đường ; 8. Tránh xe chạy ngược chiều hoặc khi cho xe chạy sau vượt ; khi có tín_hiệu xin đường, tín_hiệu khẩn_cấp của xe đi phía trước ; 9. Đến gần bến_xe buýt, điểm dừng đỗ xe có khách đang lên, xuống xe ; 10. Gặp xe ưu_tiên đang thực_hiện nhiệm_vụ ; gặp xe siêu_trường, xe siêu_trọng, xe chở hàng nguy_hiểm ; gặp đoàn người đi bộ ; 11. Trời mưa ; có sương_mù, khói, bụi ; mặt đường trơn trượt, lầy_lội, có nhiều đất_đá, vật_liệu rơi_vãi ; 12. Khi điều_khiển phương_tiện đi qua khu_vực trạm kiểm_soát tải_trọng xe, trạm cảnh_sát giao_thông, trạm giao_dịch thanh_toán đối_với các phương_tiện sử_dụng đường_bộ. " | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định các trường_hợp phải giảm tốc_độ như sau : Người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ phải giảm tốc_độ để có_thể dừng lại một_cách an_toàn trong các trường_hợp sau : " 1 . Có báo_hiệu cảnh_báo nguy_hiểm hoặc có chướng_ngại_vật trên đường ; 2 . Chuyển_hướng xe chạy hoặc tầm nhìn bị hạn_chế ; 3 . Qua nơi đường_bộ giao nhau cùng mức ; nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; đường vòng ; đường có địa_hình quanh_co , đèo dốc ; đoạn đường có mặt đường hẹp , không êm thuận ; 4 . Qua cầu , cống hẹp ; đi qua đập_tràn , đường ngầm , hầm chui ; khi lên gần đỉnh dốc , khi xuống_dốc ; 5 . Qua khu_vực có trường_học , bệnh_viện , bến_xe , công_trình công_cộng tập_trung nhiều người ; khu_vực đông dân_cư , nhà_máy , công_sở tập_trung bên đường ; khu_vực đang thi_công trên đường_bộ ; hiện_trường xảy ra tai_nạn giao_thông ; 6 . Khi có người đi bộ , xe_lăn của người khuyết_tật qua đường ; 7 . Có súc_vật đi trên đường hoặc chăn_thả ở sát đường ; 8 . Tránh xe chạy ngược chiều hoặc khi cho xe chạy sau vượt ; khi có tín_hiệu xin đường , tín_hiệu khẩn_cấp của xe đi phía trước ; 9 . Đến gần bến_xe buýt , điểm dừng đỗ xe có khách đang lên , xuống xe ; 10 . Gặp xe ưu_tiên đang thực_hiện nhiệm_vụ ; gặp xe siêu_trường , xe siêu_trọng , xe chở hàng nguy_hiểm ; gặp đoàn người đi bộ ; 11 . Trời mưa ; có sương_mù , khói , bụi ; mặt đường trơn trượt , lầy_lội , có nhiều đất_đá , vật_liệu rơi_vãi ; 12 . Khi điều_khiển phương_tiện đi qua khu_vực trạm kiểm_soát tải_trọng xe , trạm cảnh_sát giao_thông , trạm giao_dịch thanh_toán đối_với các phương_tiện sử_dụng đường_bộ . " | 201,063 | |
Khoảng_cách an_toàn giữa hai xe khi tham_gia giao_thông trên đường được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : ... " Điều 11. Khoảng_cách an_toàn giữa hai xe khi tham_gia giao_thông trên đường 1. Khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ, người lái_xe, người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải giữ một khoảng_cách an_toàn đối_với xe chạy liền trước xe của mình ; ở nơi có biển_báo “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” phải giữ khoảng_cách không nhỏ hơn trị_số ghi trên biển_báo. 2. Khoảng_cách an_toàn giữa hai xe khi tham_gia giao_thông trên đường a ) Trong điều_kiện mặt đường khô_ráo, khoảng_cách an_toàn ứng với mỗi tốc_độ được quy_định như sau : Khi điều_khiển xe chạy với tốc_độ dưới 60 km/h, người lái_xe phải chủ_động giữ khoảng_cách an_toàn phù_hợp với xe chạy liền trước xe của mình ; khoảng_cách này tuỳ_thuộc vào mật_độ phương_tiện, tình_hình giao_thông thực_tế để đảm_bảo an_toàn giao_thông. b ) Khi trời mưa, có sương_mù, mặt đường trơn trượt, đường có địa_hình quanh_co, đèo dốc, tầm nhìn hạn_chế, người lái_xe phải điều_chỉnh khoảng_cách an_toàn thích_hợp lớn hơn trị_số ghi trên biển_báo hoặc trị_số được quy_định tại điểm a Khoản này. " Trên đây là nội_dung tư_vấn | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 11 . Khoảng_cách an_toàn giữa hai xe khi tham_gia giao_thông trên đường 1 . Khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải giữ một khoảng_cách an_toàn đối_với xe chạy liền trước xe của mình ; ở nơi có biển_báo “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” phải giữ khoảng_cách không nhỏ hơn trị_số ghi trên biển_báo . 2 . Khoảng_cách an_toàn giữa hai xe khi tham_gia giao_thông trên đường a ) Trong điều_kiện mặt đường khô_ráo , khoảng_cách an_toàn ứng với mỗi tốc_độ được quy_định như sau : Khi điều_khiển xe chạy với tốc_độ dưới 60 km/h , người lái_xe phải chủ_động giữ khoảng_cách an_toàn phù_hợp với xe chạy liền trước xe của mình ; khoảng_cách này tuỳ_thuộc vào mật_độ phương_tiện , tình_hình giao_thông thực_tế để đảm_bảo an_toàn giao_thông . b ) Khi trời mưa , có sương_mù , mặt đường trơn trượt , đường có địa_hình quanh_co , đèo dốc , tầm nhìn hạn_chế , người lái_xe phải điều_chỉnh khoảng_cách an_toàn thích_hợp lớn hơn trị_số ghi trên biển_báo hoặc trị_số được quy_định tại điểm a Khoản này . " Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến tốc_độ xe_máy khi tham_gia giao_thông theo pháp_luật hiện_hành năm 2022 | 201,064 | |
Khoảng_cách an_toàn giữa hai xe khi tham_gia giao_thông trên đường được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : ... , người lái_xe phải điều_chỉnh khoảng_cách an_toàn thích_hợp lớn hơn trị_số ghi trên biển_báo hoặc trị_số được quy_định tại điểm a Khoản này. " Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến tốc_độ xe_máy khi tham_gia giao_thông theo pháp_luật hiện_hành năm 2022 " Điều 11. Khoảng_cách an_toàn giữa hai xe khi tham_gia giao_thông trên đường 1. Khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ, người lái_xe, người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải giữ một khoảng_cách an_toàn đối_với xe chạy liền trước xe của mình ; ở nơi có biển_báo “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” phải giữ khoảng_cách không nhỏ hơn trị_số ghi trên biển_báo. 2. Khoảng_cách an_toàn giữa hai xe khi tham_gia giao_thông trên đường a ) Trong điều_kiện mặt đường khô_ráo, khoảng_cách an_toàn ứng với mỗi tốc_độ được quy_định như sau : Khi điều_khiển xe chạy với tốc_độ dưới 60 km/h, người lái_xe phải chủ_động giữ khoảng_cách an_toàn phù_hợp với xe chạy liền trước xe của mình ; khoảng_cách này tuỳ_thuộc vào mật_độ phương_tiện, tình_hình giao_thông thực_tế để đảm_bảo an_toàn giao_thông. b ) Khi trời mưa, có sương_mù, mặt đường | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 11 . Khoảng_cách an_toàn giữa hai xe khi tham_gia giao_thông trên đường 1 . Khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải giữ một khoảng_cách an_toàn đối_với xe chạy liền trước xe của mình ; ở nơi có biển_báo “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” phải giữ khoảng_cách không nhỏ hơn trị_số ghi trên biển_báo . 2 . Khoảng_cách an_toàn giữa hai xe khi tham_gia giao_thông trên đường a ) Trong điều_kiện mặt đường khô_ráo , khoảng_cách an_toàn ứng với mỗi tốc_độ được quy_định như sau : Khi điều_khiển xe chạy với tốc_độ dưới 60 km/h , người lái_xe phải chủ_động giữ khoảng_cách an_toàn phù_hợp với xe chạy liền trước xe của mình ; khoảng_cách này tuỳ_thuộc vào mật_độ phương_tiện , tình_hình giao_thông thực_tế để đảm_bảo an_toàn giao_thông . b ) Khi trời mưa , có sương_mù , mặt đường trơn trượt , đường có địa_hình quanh_co , đèo dốc , tầm nhìn hạn_chế , người lái_xe phải điều_chỉnh khoảng_cách an_toàn thích_hợp lớn hơn trị_số ghi trên biển_báo hoặc trị_số được quy_định tại điểm a Khoản này . " Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến tốc_độ xe_máy khi tham_gia giao_thông theo pháp_luật hiện_hành năm 2022 | 201,065 | |
Khoảng_cách an_toàn giữa hai xe khi tham_gia giao_thông trên đường được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : ... liền trước xe của mình ; khoảng_cách này tuỳ_thuộc vào mật_độ phương_tiện, tình_hình giao_thông thực_tế để đảm_bảo an_toàn giao_thông. b ) Khi trời mưa, có sương_mù, mặt đường trơn trượt, đường có địa_hình quanh_co, đèo dốc, tầm nhìn hạn_chế, người lái_xe phải điều_chỉnh khoảng_cách an_toàn thích_hợp lớn hơn trị_số ghi trên biển_báo hoặc trị_số được quy_định tại điểm a Khoản này. " Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến tốc_độ xe_máy khi tham_gia giao_thông theo pháp_luật hiện_hành năm 2022 | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 11 . Khoảng_cách an_toàn giữa hai xe khi tham_gia giao_thông trên đường 1 . Khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ , người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải giữ một khoảng_cách an_toàn đối_với xe chạy liền trước xe của mình ; ở nơi có biển_báo “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” phải giữ khoảng_cách không nhỏ hơn trị_số ghi trên biển_báo . 2 . Khoảng_cách an_toàn giữa hai xe khi tham_gia giao_thông trên đường a ) Trong điều_kiện mặt đường khô_ráo , khoảng_cách an_toàn ứng với mỗi tốc_độ được quy_định như sau : Khi điều_khiển xe chạy với tốc_độ dưới 60 km/h , người lái_xe phải chủ_động giữ khoảng_cách an_toàn phù_hợp với xe chạy liền trước xe của mình ; khoảng_cách này tuỳ_thuộc vào mật_độ phương_tiện , tình_hình giao_thông thực_tế để đảm_bảo an_toàn giao_thông . b ) Khi trời mưa , có sương_mù , mặt đường trơn trượt , đường có địa_hình quanh_co , đèo dốc , tầm nhìn hạn_chế , người lái_xe phải điều_chỉnh khoảng_cách an_toàn thích_hợp lớn hơn trị_số ghi trên biển_báo hoặc trị_số được quy_định tại điểm a Khoản này . " Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến tốc_độ xe_máy khi tham_gia giao_thông theo pháp_luật hiện_hành năm 2022 | 201,066 | |
Khiếu_nại đất_đai là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về khái_niệm khiếu_nại đất_đai cụ_thể như sau : ... " Điều 2. Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Khiếu_nại là việc công_dân, cơ_quan, tổ_chức hoặc cán_bộ, công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định, đề_nghị cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước, của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc quyết_định kỷ_luật cán_bộ, công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật, xâm_phạm quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình. " - Người khiếu_nại gồm : Người sử_dụng đất ; người có quyền_lợi và nghĩa_vụ liên_quan đến sử_dụng đất ; người được uỷ_quyền : Người sử_dụng đất gồm : + Hộ gia_đình, cá_nhân trong nước ; + Tổ_chức sử_dụng đất như : Cơ_quan nhà_nước, đơn_vị vũ_trang nhân_dân, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức kinh_tế, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức sự_nghiệp công_lập và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ;... + Cộng_đồng dân_cư ; + Cơ_sở tôn_giáo ; + Tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại ; + Người Việt_Nam định_cư | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về khái_niệm khiếu_nại đất_đai cụ_thể như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Khiếu_nại là việc công_dân , cơ_quan , tổ_chức hoặc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định , đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước , của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . " - Người khiếu_nại gồm : Người sử_dụng đất ; người có quyền_lợi và nghĩa_vụ liên_quan đến sử_dụng đất ; người được uỷ_quyền : Người sử_dụng đất gồm : + Hộ gia_đình , cá_nhân trong nước ; + Tổ_chức sử_dụng đất như : Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp công_lập và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; ... + Cộng_đồng dân_cư ; + Cơ_sở tôn_giáo ; + Tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại ; + Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; + Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài . Người có quyền_lợi và nghĩa_vụ liên_quan đến sử_dụng đất như : + Người nhận tặng cho quyền sử_dụng đất ; + Người nhận chuyển_nhượng ( người mua đất ) quyền sử_dụng đất … Người có nhu_cầu muốn khiếu_nại về đất_đai có_thể tự mình khiếu_nại hoặc uỷ_quyền cho người khiếu_nại cụ_thể như sau : + Tự mình khiếu_nại : Người sử_dụng đất , người có quyền_lợi và nghĩa_vụ liên_quan đến sử_dụng đất có quyền tự mình viết đơn và thực_hiện khiếu_nại theo thủ_tục quy_định . + Người đại_diện theo pháp_luật của người sử_dụng đất thực_hiện việc khiếu_nại . Đối_với trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật thực_hiện khiếu_nại chỉ áp_dụng khi người sử_dụng đất là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự . + Trường_hợp người khiếu_nại ốm_đau , già_yếu , có nhược_điểm về thể_chất hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tự mình khiếu_nại thì được uỷ_quyền cho cha , mẹ , vợ , chồng , anh , chị , em ruột , con đã thành_niên hoặc người khác có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ để thực_hiện việc khiếu_nại . + Uỷ_quyền cho luật_sư thực_hiện khiếu_nại để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . - Đối_tượng khiếu_nại : Đối_với quy_định về đối_tượng khiếu_nại thì tại khoản 1 Điều 204 Luật Đất_đai 2013 quy_định cụ_thể như sau : + Quyết_định giao đất , cho thuê đất , thu_hồi đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; + Quyết_định bồi_thường , hỗ_trợ , giải_phóng mặt_bằng , tái định_cư ; + Quyết_định cấp hoặc thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; + Quyết_định gia_hạn thời_hạn sử_dụng đất . + Quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai … ( Hình từ Internet ) | 201,067 | |
Khiếu_nại đất_đai là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về khái_niệm khiếu_nại đất_đai cụ_thể như sau : ... sự_nghiệp công_lập và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ;... + Cộng_đồng dân_cư ; + Cơ_sở tôn_giáo ; + Tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại ; + Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; + Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài. Người có quyền_lợi và nghĩa_vụ liên_quan đến sử_dụng đất như : + Người nhận tặng cho quyền sử_dụng đất ; + Người nhận chuyển_nhượng ( người mua đất ) quyền sử_dụng đất … Người có nhu_cầu muốn khiếu_nại về đất_đai có_thể tự mình khiếu_nại hoặc uỷ_quyền cho người khiếu_nại cụ_thể như sau : + Tự mình khiếu_nại : Người sử_dụng đất, người có quyền_lợi và nghĩa_vụ liên_quan đến sử_dụng đất có quyền tự mình viết đơn và thực_hiện khiếu_nại theo thủ_tục quy_định. + Người đại_diện theo pháp_luật của người sử_dụng đất thực_hiện việc khiếu_nại. Đối_với trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật thực_hiện khiếu_nại chỉ áp_dụng khi người sử_dụng đất là người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự. + Trường_hợp người khiếu_nại ốm_đau, già_yếu, có nhược_điểm về thể_chất hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tự mình khiếu_nại thì được uỷ_quyền cho cha, mẹ, vợ, chồng, anh, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về khái_niệm khiếu_nại đất_đai cụ_thể như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Khiếu_nại là việc công_dân , cơ_quan , tổ_chức hoặc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định , đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước , của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . " - Người khiếu_nại gồm : Người sử_dụng đất ; người có quyền_lợi và nghĩa_vụ liên_quan đến sử_dụng đất ; người được uỷ_quyền : Người sử_dụng đất gồm : + Hộ gia_đình , cá_nhân trong nước ; + Tổ_chức sử_dụng đất như : Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp công_lập và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; ... + Cộng_đồng dân_cư ; + Cơ_sở tôn_giáo ; + Tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại ; + Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; + Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài . Người có quyền_lợi và nghĩa_vụ liên_quan đến sử_dụng đất như : + Người nhận tặng cho quyền sử_dụng đất ; + Người nhận chuyển_nhượng ( người mua đất ) quyền sử_dụng đất … Người có nhu_cầu muốn khiếu_nại về đất_đai có_thể tự mình khiếu_nại hoặc uỷ_quyền cho người khiếu_nại cụ_thể như sau : + Tự mình khiếu_nại : Người sử_dụng đất , người có quyền_lợi và nghĩa_vụ liên_quan đến sử_dụng đất có quyền tự mình viết đơn và thực_hiện khiếu_nại theo thủ_tục quy_định . + Người đại_diện theo pháp_luật của người sử_dụng đất thực_hiện việc khiếu_nại . Đối_với trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật thực_hiện khiếu_nại chỉ áp_dụng khi người sử_dụng đất là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự . + Trường_hợp người khiếu_nại ốm_đau , già_yếu , có nhược_điểm về thể_chất hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tự mình khiếu_nại thì được uỷ_quyền cho cha , mẹ , vợ , chồng , anh , chị , em ruột , con đã thành_niên hoặc người khác có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ để thực_hiện việc khiếu_nại . + Uỷ_quyền cho luật_sư thực_hiện khiếu_nại để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . - Đối_tượng khiếu_nại : Đối_với quy_định về đối_tượng khiếu_nại thì tại khoản 1 Điều 204 Luật Đất_đai 2013 quy_định cụ_thể như sau : + Quyết_định giao đất , cho thuê đất , thu_hồi đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; + Quyết_định bồi_thường , hỗ_trợ , giải_phóng mặt_bằng , tái định_cư ; + Quyết_định cấp hoặc thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; + Quyết_định gia_hạn thời_hạn sử_dụng đất . + Quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai … ( Hình từ Internet ) | 201,068 | |
Khiếu_nại đất_đai là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về khái_niệm khiếu_nại đất_đai cụ_thể như sau : ... ốm_đau, già_yếu, có nhược_điểm về thể_chất hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tự mình khiếu_nại thì được uỷ_quyền cho cha, mẹ, vợ, chồng, anh, chị, em ruột, con đã thành_niên hoặc người khác có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ để thực_hiện việc khiếu_nại. + Uỷ_quyền cho luật_sư thực_hiện khiếu_nại để bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình. - Đối_tượng khiếu_nại : Đối_với quy_định về đối_tượng khiếu_nại thì tại khoản 1 Điều 204 Luật Đất_đai 2013 quy_định cụ_thể như sau : + Quyết_định giao đất, cho thuê đất, thu_hồi đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; + Quyết_định bồi_thường, hỗ_trợ, giải_phóng mặt_bằng, tái định_cư ; + Quyết_định cấp hoặc thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; + Quyết_định gia_hạn thời_hạn sử_dụng đất. + Quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai … ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về khái_niệm khiếu_nại đất_đai cụ_thể như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Khiếu_nại là việc công_dân , cơ_quan , tổ_chức hoặc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định , đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước , của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . " - Người khiếu_nại gồm : Người sử_dụng đất ; người có quyền_lợi và nghĩa_vụ liên_quan đến sử_dụng đất ; người được uỷ_quyền : Người sử_dụng đất gồm : + Hộ gia_đình , cá_nhân trong nước ; + Tổ_chức sử_dụng đất như : Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp công_lập và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; ... + Cộng_đồng dân_cư ; + Cơ_sở tôn_giáo ; + Tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại ; + Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; + Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài . Người có quyền_lợi và nghĩa_vụ liên_quan đến sử_dụng đất như : + Người nhận tặng cho quyền sử_dụng đất ; + Người nhận chuyển_nhượng ( người mua đất ) quyền sử_dụng đất … Người có nhu_cầu muốn khiếu_nại về đất_đai có_thể tự mình khiếu_nại hoặc uỷ_quyền cho người khiếu_nại cụ_thể như sau : + Tự mình khiếu_nại : Người sử_dụng đất , người có quyền_lợi và nghĩa_vụ liên_quan đến sử_dụng đất có quyền tự mình viết đơn và thực_hiện khiếu_nại theo thủ_tục quy_định . + Người đại_diện theo pháp_luật của người sử_dụng đất thực_hiện việc khiếu_nại . Đối_với trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật thực_hiện khiếu_nại chỉ áp_dụng khi người sử_dụng đất là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự . + Trường_hợp người khiếu_nại ốm_đau , già_yếu , có nhược_điểm về thể_chất hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tự mình khiếu_nại thì được uỷ_quyền cho cha , mẹ , vợ , chồng , anh , chị , em ruột , con đã thành_niên hoặc người khác có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ để thực_hiện việc khiếu_nại . + Uỷ_quyền cho luật_sư thực_hiện khiếu_nại để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . - Đối_tượng khiếu_nại : Đối_với quy_định về đối_tượng khiếu_nại thì tại khoản 1 Điều 204 Luật Đất_đai 2013 quy_định cụ_thể như sau : + Quyết_định giao đất , cho thuê đất , thu_hồi đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; + Quyết_định bồi_thường , hỗ_trợ , giải_phóng mặt_bằng , tái định_cư ; + Quyết_định cấp hoặc thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; + Quyết_định gia_hạn thời_hạn sử_dụng đất . + Quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai … ( Hình từ Internet ) | 201,069 | |
Điều_kiện thực_hiện quyền khiếu_nại đất_đai ? | Điều_kiện thực_hiện quyền khiếu_nại theo thủ_tục khiếu_nại lần đầu Để thực_hiện quyền khiếu_nại đất_đai phải có đủ điều_kiện sau : ... - Người khiếu_nại tự mình thực_hiện thì phải là người sử_dụng đất , người có quyền_lợi và nghĩa_vụ liên_quan đến sử_dụng đất chịu sự tác_động trực_tiếp bởi quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính mà mình khiếu_nại ; - Có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính về quản_lý đất_đai trái pháp_luật , xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của chính mình . - Người khiếu_nại phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; có người đại_diện hợp_pháp thực_hiện khiếu_nại trong trường_hợp khiếu_nại thông_qua người đại_diện ; - Việc khiếu_nại chưa được toà_án thụ_lý để giải_quyết . - Còn thời_hiệu , thời_hạn khiếu_nại hoặc đã hết thời_hiệu , thời_hạn mà có lý_do chính_đáng . - Khiếu_nại chưa có quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai . Điều_kiện thực_hiện khiếu_nại theo thủ_tục khiếu_nại lần hai Ngoài các điều_kiện theo thủ_tục khiếu_nại lần đầu thì khi thực_hiện quyền khiếu_nại theo thủ_tục khiếu_nại lần 2 thì phải có quyết_định giải_quyết khiếu_nại đất_đai lần đầu . | None | 1 | Điều_kiện thực_hiện quyền khiếu_nại theo thủ_tục khiếu_nại lần đầu Để thực_hiện quyền khiếu_nại đất_đai phải có đủ điều_kiện sau : - Người khiếu_nại tự mình thực_hiện thì phải là người sử_dụng đất , người có quyền_lợi và nghĩa_vụ liên_quan đến sử_dụng đất chịu sự tác_động trực_tiếp bởi quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính mà mình khiếu_nại ; - Có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính về quản_lý đất_đai trái pháp_luật , xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của chính mình . - Người khiếu_nại phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; có người đại_diện hợp_pháp thực_hiện khiếu_nại trong trường_hợp khiếu_nại thông_qua người đại_diện ; - Việc khiếu_nại chưa được toà_án thụ_lý để giải_quyết . - Còn thời_hiệu , thời_hạn khiếu_nại hoặc đã hết thời_hiệu , thời_hạn mà có lý_do chính_đáng . - Khiếu_nại chưa có quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai . Điều_kiện thực_hiện khiếu_nại theo thủ_tục khiếu_nại lần hai Ngoài các điều_kiện theo thủ_tục khiếu_nại lần đầu thì khi thực_hiện quyền khiếu_nại theo thủ_tục khiếu_nại lần 2 thì phải có quyết_định giải_quyết khiếu_nại đất_đai lần đầu . | 201,070 | |
Thủ_tục giải_quyết khiếu_nại đất_đai được thực_hiện thế_nào ? | Khoản 2 Điều 204 Luật Đất_đai 2013 quy_định rằng : ... Trình_tự , thủ_tục giải_quyết khiếu_nại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính về đất_đai thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . Theo đó , trình_tự , thủ_tục giải_quyết khiếu_nại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính về đất_đai sẽ được thực_hiện theo quy_định tại Luật Khiếu_nại 2011 và các văn_bản hướng_dẫn khác . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | None | 1 | Khoản 2 Điều 204 Luật Đất_đai 2013 quy_định rằng : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết khiếu_nại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính về đất_đai thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . Theo đó , trình_tự , thủ_tục giải_quyết khiếu_nại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính về đất_đai sẽ được thực_hiện theo quy_định tại Luật Khiếu_nại 2011 và các văn_bản hướng_dẫn khác . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 201,071 | |
Giấy_phép hoạt_động phát_thanh và giấy_phép hoạt_động truyền_hình được hiểu như_thế_nào ? | Theo Điều 3 Thông_tư 36/2016/TT-BTTTT thì giấy_phép hoạt_động phát_thanh và giấy_phép hoạt_động truyền_hình được hiểu như sau : ... - Giấy_phép hoạt_động phát_thanh : là Giấy_phép hoạt_động báo_chí được cấp cho tổ_chức hoạt_động báo nói . Giấy_phép này quy_định kênh phát_thanh đầu_tiên của tổ_chức được cấp phép . - Giấy_phép hoạt_động truyền_hình : là Giấy_phép hoạt_động báo_chí được cấp cho tổ_chức hoạt_động báo_hình . Giấy_phép này quy_định kênh_truyền_hình đầu_tiên của tổ_chức được cấp phép . | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 36/2016/TT-BTTTT thì giấy_phép hoạt_động phát_thanh và giấy_phép hoạt_động truyền_hình được hiểu như sau : - Giấy_phép hoạt_động phát_thanh : là Giấy_phép hoạt_động báo_chí được cấp cho tổ_chức hoạt_động báo nói . Giấy_phép này quy_định kênh phát_thanh đầu_tiên của tổ_chức được cấp phép . - Giấy_phép hoạt_động truyền_hình : là Giấy_phép hoạt_động báo_chí được cấp cho tổ_chức hoạt_động báo_hình . Giấy_phép này quy_định kênh_truyền_hình đầu_tiên của tổ_chức được cấp phép . | 201,072 | |
Ai có thẩm_quyền cấp phép hoạt_động phát_thanh , truyền_hình ? Hiệu_lực của giấy_phép là bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 36/2016/TT-BTTTT thì Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép h. ... Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 36/2016/TT-BTTTT thì Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình . Giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình có hiệu_lực kể từ ngày ký giấy_phép theo quy_định tại Điều 18 Luật Báo_chí 2016 . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 36/2016/TT-BTTTT thì Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình . Giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình có hiệu_lực kể từ ngày ký giấy_phép theo quy_định tại Điều 18 Luật Báo_chí 2016 . | 201,073 | |
Hồ_sơ , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình được thực_hiện ra sao ? | Theo Điều 5 Thông_tư 36/2016/TT-BTTTT thì hồ_sơ , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình được thực_hiện như sau : ... - Cơ_quan, tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh, giấy_phép hoạt_động truyền_hình nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 ( một ) bộ hồ_sơ về Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử ). Hồ_sơ gồm có : + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan chủ_quản ; + Tờ khai của cơ_quan chủ_quản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh, giấy_phép hoạt_động truyền_hình ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Đề_án thành_lập tổ_chức hoạt_động phát_thanh, truyền_hình được cơ_quan chủ_quản phê_duyệt ( Mẫu_số 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Danh_sách nhân_sự dự_kiến ( Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Các giấy_tờ hợp_pháp của người dự_kiến là người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức hoạt_động phát_thanh, truyền_hình, gồm có : Sơ_yếu lý_lịch ( Mẫu_số 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; Bản_sao Thẻ_Nhà báo còn hiệu_lực. - Trong thời_hạn tối_đa 90 ( chín mươi ) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét cấp phép cho cơ_quan, tổ_chức ( Mẫu_số | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 36/2016/TT-BTTTT thì hồ_sơ , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình được thực_hiện như sau : - Cơ_quan , tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 ( một ) bộ hồ_sơ về Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) . Hồ_sơ gồm có : + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan chủ_quản ; + Tờ khai của cơ_quan chủ_quản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Đề_án thành_lập tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình được cơ_quan chủ_quản phê_duyệt ( Mẫu_số 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Danh_sách nhân_sự dự_kiến ( Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Các giấy_tờ hợp_pháp của người dự_kiến là người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình , gồm có : Sơ_yếu lý_lịch ( Mẫu_số 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; Bản_sao Thẻ_Nhà báo còn hiệu_lực . - Trong thời_hạn tối_đa 90 ( chín mươi ) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét cấp phép cho cơ_quan , tổ_chức ( Mẫu_số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Trường_hợp từ_chối , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời , trong đó nêu rõ lý_do từ_chối . - Trong thời_hạn xử_lý cấp phép quy_định tại Khoản 2 Điều này , đối_với hồ_sơ chưa đáp_ứng đủ điều_kiện , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) có văn_bản thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức về việc bổ_sung , giải_trình , hoàn_thiện hồ_sơ . - Cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm nộp hồ_sơ bổ_sung , giải_trình cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) theo nội_dung yêu_cầu trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày ghi trên văn_bản thông_báo quy_định tại Khoản 3 Điều này . - Kết_thúc thời_hạn nộp hồ_sơ bổ_sung quy_định tại Khoản 4 Điều này , cơ_quan , tổ_chức không nộp hồ_sơ bổ_sung , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) chấm_dứt việc xử_lý hồ_sơ . Việc tiếp_nhận hồ_sơ sau khi hết hạn nộp bổ_sung được xem_xét như tiếp_nhận hồ_sơ mới . - Trường_hợp đề_nghị cấp phép hoạt_động cả 02 loại_hình báo nói , báo_hình , cơ_quan chủ_quản phải làm hồ_sơ riêng đối_với từng loại_hình báo_chí cụ_thể . Cơ_quan báo in , báo_điện_tử khi có nhu_cầu thực_hiện loại_hình báo nói , báo_hình , căn_cứ quy_định của Luật Báo_chí , cơ_quan chủ_quản gửi hồ_sơ đề_nghị cấp phép theo quy_định của Thông_tư này . - Trong thời_hạn còn hiệu_lực của giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình mà tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình đã được cấp theo quy_định tại Thông_tư 07/2011/TT-BTTTT ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông , kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực , tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp đổi giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình . Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện việc cấp đổi giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình sau khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , gồm có : văn_bản của cơ_quan , tổ_chức đề_nghị cấp đổi giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình ; tờ khai của cơ_quan , tổ_chức ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; văn_bản chấp_thuận của cơ_quan chủ_quản đối_với tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và Bộ , ngành ; bản_sao giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình đã được cấp . | 201,074 | |
Hồ_sơ , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình được thực_hiện ra sao ? | Theo Điều 5 Thông_tư 36/2016/TT-BTTTT thì hồ_sơ , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình được thực_hiện như sau : ... - Trong thời_hạn tối_đa 90 ( chín mươi ) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét cấp phép cho cơ_quan, tổ_chức ( Mẫu_số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này ). Trường_hợp từ_chối, Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời, trong đó nêu rõ lý_do từ_chối. - Trong thời_hạn xử_lý cấp phép quy_định tại Khoản 2 Điều này, đối_với hồ_sơ chưa đáp_ứng đủ điều_kiện, Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử ) có văn_bản thông_báo cho cơ_quan, tổ_chức về việc bổ_sung, giải_trình, hoàn_thiện hồ_sơ. - Cơ_quan, tổ_chức có trách_nhiệm nộp hồ_sơ bổ_sung, giải_trình cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử ) theo nội_dung yêu_cầu trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày ghi trên văn_bản thông_báo quy_định tại Khoản 3 Điều này. - Kết_thúc thời_hạn nộp hồ_sơ bổ_sung quy_định tại Khoản 4 Điều này, cơ_quan, tổ_chức không nộp hồ_sơ bổ_sung, Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử ) chấm_dứt việc xử_lý hồ_sơ. Việc tiếp_nhận hồ_sơ sau khi | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 36/2016/TT-BTTTT thì hồ_sơ , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình được thực_hiện như sau : - Cơ_quan , tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 ( một ) bộ hồ_sơ về Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) . Hồ_sơ gồm có : + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan chủ_quản ; + Tờ khai của cơ_quan chủ_quản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Đề_án thành_lập tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình được cơ_quan chủ_quản phê_duyệt ( Mẫu_số 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Danh_sách nhân_sự dự_kiến ( Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Các giấy_tờ hợp_pháp của người dự_kiến là người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình , gồm có : Sơ_yếu lý_lịch ( Mẫu_số 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; Bản_sao Thẻ_Nhà báo còn hiệu_lực . - Trong thời_hạn tối_đa 90 ( chín mươi ) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét cấp phép cho cơ_quan , tổ_chức ( Mẫu_số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Trường_hợp từ_chối , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời , trong đó nêu rõ lý_do từ_chối . - Trong thời_hạn xử_lý cấp phép quy_định tại Khoản 2 Điều này , đối_với hồ_sơ chưa đáp_ứng đủ điều_kiện , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) có văn_bản thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức về việc bổ_sung , giải_trình , hoàn_thiện hồ_sơ . - Cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm nộp hồ_sơ bổ_sung , giải_trình cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) theo nội_dung yêu_cầu trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày ghi trên văn_bản thông_báo quy_định tại Khoản 3 Điều này . - Kết_thúc thời_hạn nộp hồ_sơ bổ_sung quy_định tại Khoản 4 Điều này , cơ_quan , tổ_chức không nộp hồ_sơ bổ_sung , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) chấm_dứt việc xử_lý hồ_sơ . Việc tiếp_nhận hồ_sơ sau khi hết hạn nộp bổ_sung được xem_xét như tiếp_nhận hồ_sơ mới . - Trường_hợp đề_nghị cấp phép hoạt_động cả 02 loại_hình báo nói , báo_hình , cơ_quan chủ_quản phải làm hồ_sơ riêng đối_với từng loại_hình báo_chí cụ_thể . Cơ_quan báo in , báo_điện_tử khi có nhu_cầu thực_hiện loại_hình báo nói , báo_hình , căn_cứ quy_định của Luật Báo_chí , cơ_quan chủ_quản gửi hồ_sơ đề_nghị cấp phép theo quy_định của Thông_tư này . - Trong thời_hạn còn hiệu_lực của giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình mà tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình đã được cấp theo quy_định tại Thông_tư 07/2011/TT-BTTTT ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông , kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực , tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp đổi giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình . Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện việc cấp đổi giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình sau khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , gồm có : văn_bản của cơ_quan , tổ_chức đề_nghị cấp đổi giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình ; tờ khai của cơ_quan , tổ_chức ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; văn_bản chấp_thuận của cơ_quan chủ_quản đối_với tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và Bộ , ngành ; bản_sao giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình đã được cấp . | 201,075 | |
Hồ_sơ , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình được thực_hiện ra sao ? | Theo Điều 5 Thông_tư 36/2016/TT-BTTTT thì hồ_sơ , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình được thực_hiện như sau : ... , cơ_quan, tổ_chức không nộp hồ_sơ bổ_sung, Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử ) chấm_dứt việc xử_lý hồ_sơ. Việc tiếp_nhận hồ_sơ sau khi hết hạn nộp bổ_sung được xem_xét như tiếp_nhận hồ_sơ mới. - Trường_hợp đề_nghị cấp phép hoạt_động cả 02 loại_hình báo nói, báo_hình, cơ_quan chủ_quản phải làm hồ_sơ riêng đối_với từng loại_hình báo_chí cụ_thể. Cơ_quan báo in, báo_điện_tử khi có nhu_cầu thực_hiện loại_hình báo nói, báo_hình, căn_cứ quy_định của Luật Báo_chí, cơ_quan chủ_quản gửi hồ_sơ đề_nghị cấp phép theo quy_định của Thông_tư này. - Trong thời_hạn còn hiệu_lực của giấy_phép hoạt_động phát_thanh, giấy_phép hoạt_động truyền_hình mà tổ_chức hoạt_động phát_thanh, truyền_hình đã được cấp theo quy_định tại Thông_tư 07/2011/TT-BTTTT ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông, kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực, tổ_chức hoạt_động phát_thanh, truyền_hình thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp đổi giấy_phép hoạt_động phát_thanh, giấy_phép hoạt_động truyền_hình. Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện việc cấp đổi giấy_phép hoạt_động phát_thanh, giấy_phép hoạt_động truyền_hình sau khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, gồm có : văn_bản | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 36/2016/TT-BTTTT thì hồ_sơ , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình được thực_hiện như sau : - Cơ_quan , tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 ( một ) bộ hồ_sơ về Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) . Hồ_sơ gồm có : + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan chủ_quản ; + Tờ khai của cơ_quan chủ_quản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Đề_án thành_lập tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình được cơ_quan chủ_quản phê_duyệt ( Mẫu_số 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Danh_sách nhân_sự dự_kiến ( Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Các giấy_tờ hợp_pháp của người dự_kiến là người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình , gồm có : Sơ_yếu lý_lịch ( Mẫu_số 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; Bản_sao Thẻ_Nhà báo còn hiệu_lực . - Trong thời_hạn tối_đa 90 ( chín mươi ) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét cấp phép cho cơ_quan , tổ_chức ( Mẫu_số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Trường_hợp từ_chối , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời , trong đó nêu rõ lý_do từ_chối . - Trong thời_hạn xử_lý cấp phép quy_định tại Khoản 2 Điều này , đối_với hồ_sơ chưa đáp_ứng đủ điều_kiện , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) có văn_bản thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức về việc bổ_sung , giải_trình , hoàn_thiện hồ_sơ . - Cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm nộp hồ_sơ bổ_sung , giải_trình cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) theo nội_dung yêu_cầu trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày ghi trên văn_bản thông_báo quy_định tại Khoản 3 Điều này . - Kết_thúc thời_hạn nộp hồ_sơ bổ_sung quy_định tại Khoản 4 Điều này , cơ_quan , tổ_chức không nộp hồ_sơ bổ_sung , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) chấm_dứt việc xử_lý hồ_sơ . Việc tiếp_nhận hồ_sơ sau khi hết hạn nộp bổ_sung được xem_xét như tiếp_nhận hồ_sơ mới . - Trường_hợp đề_nghị cấp phép hoạt_động cả 02 loại_hình báo nói , báo_hình , cơ_quan chủ_quản phải làm hồ_sơ riêng đối_với từng loại_hình báo_chí cụ_thể . Cơ_quan báo in , báo_điện_tử khi có nhu_cầu thực_hiện loại_hình báo nói , báo_hình , căn_cứ quy_định của Luật Báo_chí , cơ_quan chủ_quản gửi hồ_sơ đề_nghị cấp phép theo quy_định của Thông_tư này . - Trong thời_hạn còn hiệu_lực của giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình mà tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình đã được cấp theo quy_định tại Thông_tư 07/2011/TT-BTTTT ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông , kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực , tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp đổi giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình . Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện việc cấp đổi giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình sau khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , gồm có : văn_bản của cơ_quan , tổ_chức đề_nghị cấp đổi giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình ; tờ khai của cơ_quan , tổ_chức ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; văn_bản chấp_thuận của cơ_quan chủ_quản đối_với tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và Bộ , ngành ; bản_sao giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình đã được cấp . | 201,076 | |
Hồ_sơ , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình được thực_hiện ra sao ? | Theo Điều 5 Thông_tư 36/2016/TT-BTTTT thì hồ_sơ , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình được thực_hiện như sau : ... phát_thanh, giấy_phép hoạt_động truyền_hình. Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện việc cấp đổi giấy_phép hoạt_động phát_thanh, giấy_phép hoạt_động truyền_hình sau khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, gồm có : văn_bản của cơ_quan, tổ_chức đề_nghị cấp đổi giấy_phép hoạt_động phát_thanh, giấy_phép hoạt_động truyền_hình ; tờ khai của cơ_quan, tổ_chức ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; văn_bản chấp_thuận của cơ_quan chủ_quản đối_với tổ_chức hoạt_động phát_thanh, truyền_hình của tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương và Bộ, ngành ; bản_sao giấy_phép hoạt_động phát_thanh, giấy_phép hoạt_động truyền_hình đã được cấp. | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 36/2016/TT-BTTTT thì hồ_sơ , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình được thực_hiện như sau : - Cơ_quan , tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 ( một ) bộ hồ_sơ về Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) . Hồ_sơ gồm có : + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan chủ_quản ; + Tờ khai của cơ_quan chủ_quản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Đề_án thành_lập tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình được cơ_quan chủ_quản phê_duyệt ( Mẫu_số 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Danh_sách nhân_sự dự_kiến ( Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; + Các giấy_tờ hợp_pháp của người dự_kiến là người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình , gồm có : Sơ_yếu lý_lịch ( Mẫu_số 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; Bản_sao Thẻ_Nhà báo còn hiệu_lực . - Trong thời_hạn tối_đa 90 ( chín mươi ) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét cấp phép cho cơ_quan , tổ_chức ( Mẫu_số 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Trường_hợp từ_chối , Bộ Thông_tin và Truyền_thông có văn_bản trả_lời , trong đó nêu rõ lý_do từ_chối . - Trong thời_hạn xử_lý cấp phép quy_định tại Khoản 2 Điều này , đối_với hồ_sơ chưa đáp_ứng đủ điều_kiện , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) có văn_bản thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức về việc bổ_sung , giải_trình , hoàn_thiện hồ_sơ . - Cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm nộp hồ_sơ bổ_sung , giải_trình cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) theo nội_dung yêu_cầu trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày ghi trên văn_bản thông_báo quy_định tại Khoản 3 Điều này . - Kết_thúc thời_hạn nộp hồ_sơ bổ_sung quy_định tại Khoản 4 Điều này , cơ_quan , tổ_chức không nộp hồ_sơ bổ_sung , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) chấm_dứt việc xử_lý hồ_sơ . Việc tiếp_nhận hồ_sơ sau khi hết hạn nộp bổ_sung được xem_xét như tiếp_nhận hồ_sơ mới . - Trường_hợp đề_nghị cấp phép hoạt_động cả 02 loại_hình báo nói , báo_hình , cơ_quan chủ_quản phải làm hồ_sơ riêng đối_với từng loại_hình báo_chí cụ_thể . Cơ_quan báo in , báo_điện_tử khi có nhu_cầu thực_hiện loại_hình báo nói , báo_hình , căn_cứ quy_định của Luật Báo_chí , cơ_quan chủ_quản gửi hồ_sơ đề_nghị cấp phép theo quy_định của Thông_tư này . - Trong thời_hạn còn hiệu_lực của giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình mà tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình đã được cấp theo quy_định tại Thông_tư 07/2011/TT-BTTTT ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông , kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực , tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp đổi giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình . Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện việc cấp đổi giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình sau khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , gồm có : văn_bản của cơ_quan , tổ_chức đề_nghị cấp đổi giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình ; tờ khai của cơ_quan , tổ_chức ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) ; văn_bản chấp_thuận của cơ_quan chủ_quản đối_với tổ_chức hoạt_động phát_thanh , truyền_hình của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và Bộ , ngành ; bản_sao giấy_phép hoạt_động phát_thanh , giấy_phép hoạt_động truyền_hình đã được cấp . | 201,077 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định ra sao ? | Căn_cứ vào Điều 28 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định như sau : ... " Điều 28. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện 1. Xây_dựng, trình Hội_đồng_nhân_dân huyện quyết_định các nội_dung quy_định tại các điểm a, b, c và g khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 26 của Luật này và tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện. 2. Quy_định tổ_chức bộ_máy và nhiệm_vụ, quyền_hạn cụ_thể của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện. 3. Tổ_chức thực_hiện ngân_sách huyện ; thực_hiện các nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội, phát_triển công_nghiệp, xây_dựng, thương_mại, dịch_vụ, du_lịch, nông_nghiệp, lâm_nghiệp, thuỷ_sản, mạng_lưới giao_thông, thuỷ_lợi, xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn ; quản_lý và sử_dụng đất_đai, rừng_núi, sông_hồ, tài_nguyên nước, tài_nguyên khoáng_sản, nguồn lợi ở vùng_biển, tài_nguyên thiên_nhiên khác ; bảo_vệ môi_trường trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật. 4. Thực_hiện các nhiệm_vụ về tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật, xây_dựng chính_quyền và địa_giới hành_chính, giáo_dục, đào_tạo, khoa_học, công_nghệ, văn_hoá, thông_tin, thể_dục, thể_thao, y_tế, lao_động, chính_sách_xã_hội, dân_tộc, tôn_giáo, quốc_phòng, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 28 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định như sau : " Điều 28 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện 1 . Xây_dựng , trình Hội_đồng_nhân_dân huyện quyết_định các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c và g khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 26 của Luật này và tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện . 2 . Quy_định tổ_chức bộ_máy và nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện . 3 . Tổ_chức thực_hiện ngân_sách huyện ; thực_hiện các nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội , phát_triển công_nghiệp , xây_dựng , thương_mại , dịch_vụ , du_lịch , nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản , mạng_lưới giao_thông , thuỷ_lợi , xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn ; quản_lý và sử_dụng đất_đai , rừng_núi , sông_hồ , tài_nguyên nước , tài_nguyên khoáng_sản , nguồn lợi ở vùng_biển , tài_nguyên thiên_nhiên khác ; bảo_vệ môi_trường trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thực_hiện các nhiệm_vụ về tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật , xây_dựng chính_quyền và địa_giới hành_chính , giáo_dục , đào_tạo , khoa_học , công_nghệ , văn_hoá , thông_tin , thể_dục , thể_thao , y_tế , lao_động , chính_sách_xã_hội , dân_tộc , tôn_giáo , quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , hành_chính tư_pháp , bổ_trợ tư_pháp và các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền . 6 . Phân_cấp , uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức khác thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện . " Như_vậy , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định như trên . ( Hình từ Internet ) | 201,078 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định ra sao ? | Căn_cứ vào Điều 28 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định như sau : ... đào_tạo, khoa_học, công_nghệ, văn_hoá, thông_tin, thể_dục, thể_thao, y_tế, lao_động, chính_sách_xã_hội, dân_tộc, tôn_giáo, quốc_phòng, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội, hành_chính tư_pháp, bổ_trợ tư_pháp và các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. 5. Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp, uỷ_quyền. 6. Phân_cấp, uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, cơ_quan, tổ_chức khác thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện. " Như_vậy, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định như trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 28 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định như sau : " Điều 28 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện 1 . Xây_dựng , trình Hội_đồng_nhân_dân huyện quyết_định các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c và g khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 26 của Luật này và tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện . 2 . Quy_định tổ_chức bộ_máy và nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện . 3 . Tổ_chức thực_hiện ngân_sách huyện ; thực_hiện các nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội , phát_triển công_nghiệp , xây_dựng , thương_mại , dịch_vụ , du_lịch , nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản , mạng_lưới giao_thông , thuỷ_lợi , xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn ; quản_lý và sử_dụng đất_đai , rừng_núi , sông_hồ , tài_nguyên nước , tài_nguyên khoáng_sản , nguồn lợi ở vùng_biển , tài_nguyên thiên_nhiên khác ; bảo_vệ môi_trường trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thực_hiện các nhiệm_vụ về tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật , xây_dựng chính_quyền và địa_giới hành_chính , giáo_dục , đào_tạo , khoa_học , công_nghệ , văn_hoá , thông_tin , thể_dục , thể_thao , y_tế , lao_động , chính_sách_xã_hội , dân_tộc , tôn_giáo , quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , hành_chính tư_pháp , bổ_trợ tư_pháp và các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền . 6 . Phân_cấp , uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức khác thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện . " Như_vậy , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định như trên . ( Hình từ Internet ) | 201,079 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định ra sao ? | Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định tại Điều 27 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 như sau : ... " Điều 27 . Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân huyện 1 . Uỷ_ban_nhân_dân huyện gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . Uỷ_ban_nhân_dân huyện loại I có không quá ba Phó Chủ_tịch ; huyện loại II và loại III có không quá hai Phó Chủ_tịch . Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện gồm các Uỷ_viên là người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , Uỷ_viên phụ_trách quân_sự , Uỷ_viên phụ_trách công_an . 2 . Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện gồm có các phòng và cơ_quan tương_đương phòng . " Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định như sau : + Chủ_tịch + Phó chủ_tịch ( Uỷ_ban_nhân_dân huyện loại I có không quá ba Phó Chủ_tịch ; huyện loại II và loại III có không quá hai Phó Chủ_tịch ) . + Uỷ_viên ( Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện gồm các Uỷ_viên là người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , Uỷ_viên phụ_trách quân_sự , Uỷ_viên phụ_trách công_an ) . | None | 1 | Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định tại Điều 27 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 như sau : " Điều 27 . Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân huyện 1 . Uỷ_ban_nhân_dân huyện gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . Uỷ_ban_nhân_dân huyện loại I có không quá ba Phó Chủ_tịch ; huyện loại II và loại III có không quá hai Phó Chủ_tịch . Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện gồm các Uỷ_viên là người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , Uỷ_viên phụ_trách quân_sự , Uỷ_viên phụ_trách công_an . 2 . Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện gồm có các phòng và cơ_quan tương_đương phòng . " Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định như sau : + Chủ_tịch + Phó chủ_tịch ( Uỷ_ban_nhân_dân huyện loại I có không quá ba Phó Chủ_tịch ; huyện loại II và loại III có không quá hai Phó Chủ_tịch ) . + Uỷ_viên ( Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện gồm các Uỷ_viên là người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , Uỷ_viên phụ_trách quân_sự , Uỷ_viên phụ_trách công_an ) . | 201,080 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện là gì ? | Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định cụ_thể tại Điều 29 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 như sau : ... " Điều 29. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân huyện và có các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : 1. Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân, các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; lãnh_đạo, chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 2. Phê_chuẩn kết_quả bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; điều_động, đình_chỉ công_tác, cách_chức Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, điều_động, cách_chức, khen_thưởng, kỷ_luật cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; 3. Lãnh_đạo, chỉ_đạo việc thực_hiện các nhiệm_vụ thi_hành Hiến_pháp, pháp_luật, các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên, của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh và trật_tự, an_toàn xã_hội ; bảo_vệ tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, bảo_hộ tính_mạng, tự_do, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản, các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý | None | 1 | Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định cụ_thể tại Điều 29 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 như sau : " Điều 29 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân huyện và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân , các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; lãnh_đạo , chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 2 . Phê_chuẩn kết_quả bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc thực_hiện các nhiệm_vụ thi_hành Hiến_pháp , pháp_luật , các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và trật_tự , an_toàn xã_hội ; bảo_vệ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , bảo_hộ tính_mạng , tự_do , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn huyện ; 4 . Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ huyện đến cơ_sở , bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt của nền hành_chính ; chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách công_vụ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ở địa_phương ; 5 . Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản trái pháp_luật của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện và văn_bản trái pháp_luật của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Đình_chỉ việc thi_hành văn_bản trái pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân huyện để đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân huyện bãi_bỏ ; 6 . Chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện hoặc người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 7 . Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở , tài_sản , phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 8 . Tổ_chức việc thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm pháp_luật , tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 9 . Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường , phòng , chống cháy , nổ ; chỉ_đạo và áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất , khẩn_cấp trong phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 10 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền . " Như_vậy , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định như trên . | 201,081 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện là gì ? | Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định cụ_thể tại Điều 29 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 như sau : ... ; bảo_vệ tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, bảo_hộ tính_mạng, tự_do, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản, các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn huyện ; 4. Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ huyện đến cơ_sở, bảo_đảm tính thống_nhất, thông_suốt của nền hành_chính ; chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách công_vụ, công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ở địa_phương ; 5. Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản trái pháp_luật của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện và văn_bản trái pháp_luật của Uỷ_ban_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Đình_chỉ việc thi_hành văn_bản trái pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã, báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân huyện để đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân huyện bãi_bỏ ; 6. Chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện hoặc người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 7. Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở, tài_sản, phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 8. Tổ_chức việc thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo | None | 1 | Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định cụ_thể tại Điều 29 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 như sau : " Điều 29 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân huyện và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân , các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; lãnh_đạo , chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 2 . Phê_chuẩn kết_quả bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc thực_hiện các nhiệm_vụ thi_hành Hiến_pháp , pháp_luật , các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và trật_tự , an_toàn xã_hội ; bảo_vệ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , bảo_hộ tính_mạng , tự_do , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn huyện ; 4 . Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ huyện đến cơ_sở , bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt của nền hành_chính ; chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách công_vụ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ở địa_phương ; 5 . Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản trái pháp_luật của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện và văn_bản trái pháp_luật của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Đình_chỉ việc thi_hành văn_bản trái pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân huyện để đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân huyện bãi_bỏ ; 6 . Chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện hoặc người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 7 . Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở , tài_sản , phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 8 . Tổ_chức việc thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm pháp_luật , tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 9 . Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường , phòng , chống cháy , nổ ; chỉ_đạo và áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất , khẩn_cấp trong phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 10 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền . " Như_vậy , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định như trên . | 201,082 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện là gì ? | Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định cụ_thể tại Điều 29 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 như sau : ... hiệu_quả công_sở, tài_sản, phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 8. Tổ_chức việc thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, xử_lý vi_phạm pháp_luật, tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 9. Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường, phòng, chống cháy, nổ ; chỉ_đạo và áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất, khẩn_cấp trong phòng, chống thiên_tai, dịch_bệnh, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 10. Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp, uỷ_quyền. " Như_vậy, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định như trên. | None | 1 | Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định cụ_thể tại Điều 29 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 như sau : " Điều 29 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân huyện và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân , các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; lãnh_đạo , chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 2 . Phê_chuẩn kết_quả bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc thực_hiện các nhiệm_vụ thi_hành Hiến_pháp , pháp_luật , các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và trật_tự , an_toàn xã_hội ; bảo_vệ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , bảo_hộ tính_mạng , tự_do , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn huyện ; 4 . Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ huyện đến cơ_sở , bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt của nền hành_chính ; chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách công_vụ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ở địa_phương ; 5 . Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản trái pháp_luật của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện và văn_bản trái pháp_luật của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Đình_chỉ việc thi_hành văn_bản trái pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân huyện để đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân huyện bãi_bỏ ; 6 . Chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện hoặc người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 7 . Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở , tài_sản , phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 8 . Tổ_chức việc thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm pháp_luật , tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 9 . Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường , phòng , chống cháy , nổ ; chỉ_đạo và áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất , khẩn_cấp trong phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 10 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền . " Như_vậy , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện được quy_định như trên . | 201,083 | |
Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp cơ_sở có bao_nhiêu Chủ_tịch ? | Tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 quy_định cụ_thể : ... Thành_lập Hội_đồng đạo_đức cấp cơ_sở ... 3 . Hội_đồng đạo_đức cấp cơ_sở gồm có Chủ_tịch , 01 đến 02 Phó Chủ_tịch , bộ_phận thường_trực , trong trường_hợp cần_thiết có_thể có các tiểu_ban chuyên_môn . ... Theo đó , Hội_đồng đạo_đức cấp cơ_sở gồm có 01 Chủ_tịch và 01 đến 02 Phó Chủ_tịch , bộ_phận thường_trực , trong trường_hợp cần_thiết có_thể có các tiểu_ban chuyên_môn . Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 quy_định cụ_thể : Thành_lập Hội_đồng đạo_đức cấp cơ_sở ... 3 . Hội_đồng đạo_đức cấp cơ_sở gồm có Chủ_tịch , 01 đến 02 Phó Chủ_tịch , bộ_phận thường_trực , trong trường_hợp cần_thiết có_thể có các tiểu_ban chuyên_môn . ... Theo đó , Hội_đồng đạo_đức cấp cơ_sở gồm có 01 Chủ_tịch và 01 đến 02 Phó Chủ_tịch , bộ_phận thường_trực , trong trường_hợp cần_thiết có_thể có các tiểu_ban chuyên_môn . Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ( Hình từ Internet ) | 201,084 | |
Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp cơ_sở phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứ: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập, chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng đạo_đức 1. Tiêu_chuẩn chung a ) Có kinh_nghiệm, kiến_thức, kỹ_năng cần_thiết và khả_năng có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của thành_viên nhằm bảo_đảm tính khoa_học và bảo_vệ quyền_lợi cho đối_tượng nghiên_cứu. b ) Thành_viên có chuyên_môn thuộc khối ngành sức_khoẻ và thành_viên có chuyên_môn về pháp_lý hoặc am_hiểu về nguyên_tắc đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học phải có trình_độ đại_học trở lên. c ) Thành_viên có chuyên_môn thuộc khối ngành sức_khoẻ phải có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm làm_việc liên_quan đến lĩnh_vực nghiên_cứu phổ_biến do Hội_đồng đạo_đức đánh_giá. d ) Có thời_gian tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng đạo_đức. đ ) Cam_kết bảo_mật thông_tin liên_quan đến nghiên_cứu, ý_kiến thảo_luận trong cuộc họp, các bí_mật thương_mại của cá_nhân, tổ_chức tham_gia nghiên_cứu và các thông_tin cá_nhân về đối_tượng nghiên_cứu. e ) Đã được tập_huấn và được cấp chứng_chỉ về Thực_hành nghiên_cứu lâm_sàng tốt và quy_trình hoạt_động chuẩn của Hội_đồng đạo_đức do Bộ Y_tế hoặc các tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng đạo_đức 1 . Tiêu_chuẩn chung a ) Có kinh_nghiệm , kiến_thức , kỹ_năng cần_thiết và khả_năng có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của thành_viên nhằm bảo_đảm tính khoa_học và bảo_vệ quyền_lợi cho đối_tượng nghiên_cứu . b ) Thành_viên có chuyên_môn thuộc khối ngành sức_khoẻ và thành_viên có chuyên_môn về pháp_lý hoặc am_hiểu về nguyên_tắc đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học phải có trình_độ đại_học trở lên . c ) Thành_viên có chuyên_môn thuộc khối ngành sức_khoẻ phải có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm làm_việc liên_quan đến lĩnh_vực nghiên_cứu phổ_biến do Hội_đồng đạo_đức đánh_giá . d ) Có thời_gian tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng đạo_đức . đ ) Cam_kết bảo_mật thông_tin liên_quan đến nghiên_cứu , ý_kiến thảo_luận trong cuộc họp , các bí_mật thương_mại của cá_nhân , tổ_chức tham_gia nghiên_cứu và các thông_tin cá_nhân về đối_tượng nghiên_cứu . e ) Đã được tập_huấn và được cấp chứng_chỉ về Thực_hành nghiên_cứu lâm_sàng tốt và quy_trình hoạt_động chuẩn của Hội_đồng đạo_đức do Bộ Y_tế hoặc các tổ_chức được Bộ Y_tế công_nhận cấp và được đào_tạo cập_nhật , bổ_sung theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . 2 . Tiêu_chuẩn của Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức a ) Đáp_ứng các tiêu_chuẩn thành_viên quy_định tại khoản 1 Điều này . b ) Có ít_nhất 15 năm kinh_nghiệm làm_việc liên_quan đến lĩnh_vực nghiên_cứu phổ_biến do Hội_đồng đạo_đức đánh_giá , có uy_tín , có đủ năng_lực quản_lý , điều_hành Hội_đồng đạo_đức một_cách độc_lập , công_bằng và vô_tư , không bị áp_lực từ_tổ_chức chủ_trì nghiên_cứu , từ các nghiên_cứu_viên và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác . c ) Có khả_năng điều_hành , tổng_hợp , thống_nhất ý_kiến của thành_viên Hội_đồng , có khả_năng thuyết_phục , giúp đạt được sự đồng_thuận của các thành_viên Hội_đồng và có thời_gian để chuẩn_bị đầy_đủ cho các cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức . d ) Một người không được bổ_nhiệm làm Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức quá 02 nhiệm_kỳ liên_tiếp . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp cơ_sở phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Đáp_ứng các tiêu_chuẩn thành_viên quy_định tại khoản 1 Điều này . - Có ít_nhất 15 năm kinh_nghiệm làm_việc liên_quan đến lĩnh_vực nghiên_cứu phổ_biến do Hội_đồng đạo_đức đánh_giá , có uy_tín , có đủ năng_lực quản_lý , điều_hành Hội_đồng đạo_đức một_cách độc_lập , công_bằng và vô_tư , không bị áp_lực từ_tổ_chức chủ_trì nghiên_cứu , từ các nghiên_cứu_viên và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác . - Có khả_năng điều_hành , tổng_hợp , thống_nhất ý_kiến của thành_viên Hội_đồng , có khả_năng thuyết_phục , giúp đạt được sự đồng_thuận của các thành_viên Hội_đồng và có thời_gian để chuẩn_bị đầy_đủ cho các cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức . - Một người không được bổ_nhiệm làm Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức quá 02 nhiệm_kỳ liên_tiếp . | 201,085 | |
Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp cơ_sở phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứ: ... cá_nhân về đối_tượng nghiên_cứu. e ) Đã được tập_huấn và được cấp chứng_chỉ về Thực_hành nghiên_cứu lâm_sàng tốt và quy_trình hoạt_động chuẩn của Hội_đồng đạo_đức do Bộ Y_tế hoặc các tổ_chức được Bộ Y_tế công_nhận cấp và được đào_tạo cập_nhật, bổ_sung theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này. 2. Tiêu_chuẩn của Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức a ) Đáp_ứng các tiêu_chuẩn thành_viên quy_định tại khoản 1 Điều này. b ) Có ít_nhất 15 năm kinh_nghiệm làm_việc liên_quan đến lĩnh_vực nghiên_cứu phổ_biến do Hội_đồng đạo_đức đánh_giá, có uy_tín, có đủ năng_lực quản_lý, điều_hành Hội_đồng đạo_đức một_cách độc_lập, công_bằng và vô_tư, không bị áp_lực từ_tổ_chức chủ_trì nghiên_cứu, từ các nghiên_cứu_viên và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác. c ) Có khả_năng điều_hành, tổng_hợp, thống_nhất ý_kiến của thành_viên Hội_đồng, có khả_năng thuyết_phục, giúp đạt được sự đồng_thuận của các thành_viên Hội_đồng và có thời_gian để chuẩn_bị đầy_đủ cho các cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức. d ) Một người không được bổ_nhiệm làm Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức quá 02 nhiệm_kỳ liên_tiếp. Như_vậy, Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp cơ_sở phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng đạo_đức 1 . Tiêu_chuẩn chung a ) Có kinh_nghiệm , kiến_thức , kỹ_năng cần_thiết và khả_năng có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của thành_viên nhằm bảo_đảm tính khoa_học và bảo_vệ quyền_lợi cho đối_tượng nghiên_cứu . b ) Thành_viên có chuyên_môn thuộc khối ngành sức_khoẻ và thành_viên có chuyên_môn về pháp_lý hoặc am_hiểu về nguyên_tắc đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học phải có trình_độ đại_học trở lên . c ) Thành_viên có chuyên_môn thuộc khối ngành sức_khoẻ phải có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm làm_việc liên_quan đến lĩnh_vực nghiên_cứu phổ_biến do Hội_đồng đạo_đức đánh_giá . d ) Có thời_gian tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng đạo_đức . đ ) Cam_kết bảo_mật thông_tin liên_quan đến nghiên_cứu , ý_kiến thảo_luận trong cuộc họp , các bí_mật thương_mại của cá_nhân , tổ_chức tham_gia nghiên_cứu và các thông_tin cá_nhân về đối_tượng nghiên_cứu . e ) Đã được tập_huấn và được cấp chứng_chỉ về Thực_hành nghiên_cứu lâm_sàng tốt và quy_trình hoạt_động chuẩn của Hội_đồng đạo_đức do Bộ Y_tế hoặc các tổ_chức được Bộ Y_tế công_nhận cấp và được đào_tạo cập_nhật , bổ_sung theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . 2 . Tiêu_chuẩn của Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức a ) Đáp_ứng các tiêu_chuẩn thành_viên quy_định tại khoản 1 Điều này . b ) Có ít_nhất 15 năm kinh_nghiệm làm_việc liên_quan đến lĩnh_vực nghiên_cứu phổ_biến do Hội_đồng đạo_đức đánh_giá , có uy_tín , có đủ năng_lực quản_lý , điều_hành Hội_đồng đạo_đức một_cách độc_lập , công_bằng và vô_tư , không bị áp_lực từ_tổ_chức chủ_trì nghiên_cứu , từ các nghiên_cứu_viên và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác . c ) Có khả_năng điều_hành , tổng_hợp , thống_nhất ý_kiến của thành_viên Hội_đồng , có khả_năng thuyết_phục , giúp đạt được sự đồng_thuận của các thành_viên Hội_đồng và có thời_gian để chuẩn_bị đầy_đủ cho các cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức . d ) Một người không được bổ_nhiệm làm Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức quá 02 nhiệm_kỳ liên_tiếp . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp cơ_sở phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Đáp_ứng các tiêu_chuẩn thành_viên quy_định tại khoản 1 Điều này . - Có ít_nhất 15 năm kinh_nghiệm làm_việc liên_quan đến lĩnh_vực nghiên_cứu phổ_biến do Hội_đồng đạo_đức đánh_giá , có uy_tín , có đủ năng_lực quản_lý , điều_hành Hội_đồng đạo_đức một_cách độc_lập , công_bằng và vô_tư , không bị áp_lực từ_tổ_chức chủ_trì nghiên_cứu , từ các nghiên_cứu_viên và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác . - Có khả_năng điều_hành , tổng_hợp , thống_nhất ý_kiến của thành_viên Hội_đồng , có khả_năng thuyết_phục , giúp đạt được sự đồng_thuận của các thành_viên Hội_đồng và có thời_gian để chuẩn_bị đầy_đủ cho các cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức . - Một người không được bổ_nhiệm làm Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức quá 02 nhiệm_kỳ liên_tiếp . | 201,086 | |
Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp cơ_sở phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứ: ... . d ) Một người không được bổ_nhiệm làm Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức quá 02 nhiệm_kỳ liên_tiếp. Như_vậy, Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp cơ_sở phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Đáp_ứng các tiêu_chuẩn thành_viên quy_định tại khoản 1 Điều này. - Có ít_nhất 15 năm kinh_nghiệm làm_việc liên_quan đến lĩnh_vực nghiên_cứu phổ_biến do Hội_đồng đạo_đức đánh_giá, có uy_tín, có đủ năng_lực quản_lý, điều_hành Hội_đồng đạo_đức một_cách độc_lập, công_bằng và vô_tư, không bị áp_lực từ_tổ_chức chủ_trì nghiên_cứu, từ các nghiên_cứu_viên và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác. - Có khả_năng điều_hành, tổng_hợp, thống_nhất ý_kiến của thành_viên Hội_đồng, có khả_năng thuyết_phục, giúp đạt được sự đồng_thuận của các thành_viên Hội_đồng và có thời_gian để chuẩn_bị đầy_đủ cho các cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức. - Một người không được bổ_nhiệm làm Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức quá 02 nhiệm_kỳ liên_tiếp. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng đạo_đức 1 . Tiêu_chuẩn chung a ) Có kinh_nghiệm , kiến_thức , kỹ_năng cần_thiết và khả_năng có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của thành_viên nhằm bảo_đảm tính khoa_học và bảo_vệ quyền_lợi cho đối_tượng nghiên_cứu . b ) Thành_viên có chuyên_môn thuộc khối ngành sức_khoẻ và thành_viên có chuyên_môn về pháp_lý hoặc am_hiểu về nguyên_tắc đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học phải có trình_độ đại_học trở lên . c ) Thành_viên có chuyên_môn thuộc khối ngành sức_khoẻ phải có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm làm_việc liên_quan đến lĩnh_vực nghiên_cứu phổ_biến do Hội_đồng đạo_đức đánh_giá . d ) Có thời_gian tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng đạo_đức . đ ) Cam_kết bảo_mật thông_tin liên_quan đến nghiên_cứu , ý_kiến thảo_luận trong cuộc họp , các bí_mật thương_mại của cá_nhân , tổ_chức tham_gia nghiên_cứu và các thông_tin cá_nhân về đối_tượng nghiên_cứu . e ) Đã được tập_huấn và được cấp chứng_chỉ về Thực_hành nghiên_cứu lâm_sàng tốt và quy_trình hoạt_động chuẩn của Hội_đồng đạo_đức do Bộ Y_tế hoặc các tổ_chức được Bộ Y_tế công_nhận cấp và được đào_tạo cập_nhật , bổ_sung theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . 2 . Tiêu_chuẩn của Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức a ) Đáp_ứng các tiêu_chuẩn thành_viên quy_định tại khoản 1 Điều này . b ) Có ít_nhất 15 năm kinh_nghiệm làm_việc liên_quan đến lĩnh_vực nghiên_cứu phổ_biến do Hội_đồng đạo_đức đánh_giá , có uy_tín , có đủ năng_lực quản_lý , điều_hành Hội_đồng đạo_đức một_cách độc_lập , công_bằng và vô_tư , không bị áp_lực từ_tổ_chức chủ_trì nghiên_cứu , từ các nghiên_cứu_viên và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác . c ) Có khả_năng điều_hành , tổng_hợp , thống_nhất ý_kiến của thành_viên Hội_đồng , có khả_năng thuyết_phục , giúp đạt được sự đồng_thuận của các thành_viên Hội_đồng và có thời_gian để chuẩn_bị đầy_đủ cho các cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức . d ) Một người không được bổ_nhiệm làm Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức quá 02 nhiệm_kỳ liên_tiếp . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp cơ_sở phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Đáp_ứng các tiêu_chuẩn thành_viên quy_định tại khoản 1 Điều này . - Có ít_nhất 15 năm kinh_nghiệm làm_việc liên_quan đến lĩnh_vực nghiên_cứu phổ_biến do Hội_đồng đạo_đức đánh_giá , có uy_tín , có đủ năng_lực quản_lý , điều_hành Hội_đồng đạo_đức một_cách độc_lập , công_bằng và vô_tư , không bị áp_lực từ_tổ_chức chủ_trì nghiên_cứu , từ các nghiên_cứu_viên và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác . - Có khả_năng điều_hành , tổng_hợp , thống_nhất ý_kiến của thành_viên Hội_đồng , có khả_năng thuyết_phục , giúp đạt được sự đồng_thuận của các thành_viên Hội_đồng và có thời_gian để chuẩn_bị đầy_đủ cho các cuộc họp của Hội_đồng đạo_đức . - Một người không được bổ_nhiệm làm Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức quá 02 nhiệm_kỳ liên_tiếp . | 201,087 | |
Khi nào bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp cơ_sở ? | Theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu: ... Theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập, chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Bổ_nhiệm, từ_nhiệm, miễn_nhiệm, bổ_sung, thay_thế Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, thành_viên Hội_đồng đạo_đức 1. Bổ_nhiệm a ) Đầu nhiệm_kỳ của Hội_đồng đạo_đức, người đứng đầu_đơn vị có chức_năng quản_lý hoạt_động nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức căn_cứ vào nhu_cầu, tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng đạo_đức để đề_xuất phương_án nhân_sự trình người đứng đầu tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức quyết_định bổ_nhiệm. b ) Đối_với nhân_sự thuộc sự quản_lý của tổ_chức khác, tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức cần lấy ý_kiến bằng văn_bản của tổ_chức quản_lý người dự_kiến bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng đạo_đức. Đối_với chuyên_gia độc_lập cần phải có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của người đó. c ) Trong thời_gian 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của người đứng đầu_đơn vị có chức_năng quản_lý hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, người đứng đầu tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức quyết_định bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng đạo_đức. d ) Nhiệm_kỳ của thành_viên chính_thức và thành_viên thay_thế theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng đạo_đức | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Bổ_nhiệm , từ_nhiệm , miễn_nhiệm , bổ_sung , thay_thế Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng đạo_đức 1 . Bổ_nhiệm a ) Đầu nhiệm_kỳ của Hội_đồng đạo_đức , người đứng đầu_đơn vị có chức_năng quản_lý hoạt_động nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức căn_cứ vào nhu_cầu , tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng đạo_đức để đề_xuất phương_án nhân_sự trình người đứng đầu tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức quyết_định bổ_nhiệm . b ) Đối_với nhân_sự thuộc sự quản_lý của tổ_chức khác , tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức cần lấy ý_kiến bằng văn_bản của tổ_chức quản_lý người dự_kiến bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng đạo_đức . Đối_với chuyên_gia độc_lập cần phải có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của người đó . c ) Trong thời_gian 30 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của người đứng đầu_đơn vị có chức_năng quản_lý hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , người đứng đầu tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức quyết_định bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng đạo_đức . d ) Nhiệm_kỳ của thành_viên chính_thức và thành_viên thay_thế theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng đạo_đức . ... Như_vậy , việc bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp cơ_sở được thực_hiện vào đầu nhiệm_kỳ . | 201,088 | |
Khi nào bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp cơ_sở ? | Theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu: ... quản_lý hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, người đứng đầu tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức quyết_định bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng đạo_đức. d ) Nhiệm_kỳ của thành_viên chính_thức và thành_viên thay_thế theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng đạo_đức.... Như_vậy, việc bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp cơ_sở được thực_hiện vào đầu nhiệm_kỳ.Theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập, chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Bổ_nhiệm, từ_nhiệm, miễn_nhiệm, bổ_sung, thay_thế Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, thành_viên Hội_đồng đạo_đức 1. Bổ_nhiệm a ) Đầu nhiệm_kỳ của Hội_đồng đạo_đức, người đứng đầu_đơn vị có chức_năng quản_lý hoạt_động nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức căn_cứ vào nhu_cầu, tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng đạo_đức để đề_xuất phương_án nhân_sự trình người đứng đầu tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức quyết_định bổ_nhiệm. b ) Đối_với nhân_sự thuộc sự quản_lý của tổ_chức khác, tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức cần lấy ý_kiến bằng văn_bản của tổ_chức quản_lý người dự_kiến bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng đạo_đức. Đối_với chuyên_gia độc_lập cần phải có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của người đó. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Bổ_nhiệm , từ_nhiệm , miễn_nhiệm , bổ_sung , thay_thế Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng đạo_đức 1 . Bổ_nhiệm a ) Đầu nhiệm_kỳ của Hội_đồng đạo_đức , người đứng đầu_đơn vị có chức_năng quản_lý hoạt_động nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức căn_cứ vào nhu_cầu , tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng đạo_đức để đề_xuất phương_án nhân_sự trình người đứng đầu tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức quyết_định bổ_nhiệm . b ) Đối_với nhân_sự thuộc sự quản_lý của tổ_chức khác , tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức cần lấy ý_kiến bằng văn_bản của tổ_chức quản_lý người dự_kiến bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng đạo_đức . Đối_với chuyên_gia độc_lập cần phải có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của người đó . c ) Trong thời_gian 30 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của người đứng đầu_đơn vị có chức_năng quản_lý hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , người đứng đầu tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức quyết_định bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng đạo_đức . d ) Nhiệm_kỳ của thành_viên chính_thức và thành_viên thay_thế theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng đạo_đức . ... Như_vậy , việc bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp cơ_sở được thực_hiện vào đầu nhiệm_kỳ . | 201,089 | |
Khi nào bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp cơ_sở ? | Theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu: ... Hội_đồng đạo_đức cần lấy ý_kiến bằng văn_bản của tổ_chức quản_lý người dự_kiến bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng đạo_đức. Đối_với chuyên_gia độc_lập cần phải có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của người đó. c ) Trong thời_gian 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của người đứng đầu_đơn vị có chức_năng quản_lý hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, người đứng đầu tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức quyết_định bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng đạo_đức. d ) Nhiệm_kỳ của thành_viên chính_thức và thành_viên thay_thế theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng đạo_đức.... Như_vậy, việc bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp cơ_sở được thực_hiện vào đầu nhiệm_kỳ. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : Bổ_nhiệm , từ_nhiệm , miễn_nhiệm , bổ_sung , thay_thế Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng đạo_đức 1 . Bổ_nhiệm a ) Đầu nhiệm_kỳ của Hội_đồng đạo_đức , người đứng đầu_đơn vị có chức_năng quản_lý hoạt_động nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức căn_cứ vào nhu_cầu , tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng đạo_đức để đề_xuất phương_án nhân_sự trình người đứng đầu tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức quyết_định bổ_nhiệm . b ) Đối_với nhân_sự thuộc sự quản_lý của tổ_chức khác , tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức cần lấy ý_kiến bằng văn_bản của tổ_chức quản_lý người dự_kiến bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng đạo_đức . Đối_với chuyên_gia độc_lập cần phải có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của người đó . c ) Trong thời_gian 30 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của người đứng đầu_đơn vị có chức_năng quản_lý hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , người đứng đầu tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức quyết_định bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng đạo_đức . d ) Nhiệm_kỳ của thành_viên chính_thức và thành_viên thay_thế theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng đạo_đức . ... Như_vậy , việc bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp cơ_sở được thực_hiện vào đầu nhiệm_kỳ . | 201,090 | |
Trong thông_tin khí_tượng hàng không có các loại bản tin quan_trắc đặc_biệt nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 116 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 35 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 116 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT, được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 35 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : Quan_trắc, báo_cáo khí_tượng sân_bay 1. Cơ_sở khí_tượng sân_bay, trạm quan_trắc khí_tượng sân_bay tổ_chức quan_trắc, đo_đạc các yếu_tố, hiện_tượng thời_tiết tại khu_vực sân_bay ; lập các báo_cáo thời_tiết phục_vụ cho tàu_bay cất_cánh, hạ_cánh và cho các hoạt_động khai_thác hàng không khác. 2. Các loại bản tin quan_trắc thường_lệ : a ) MET REPORT phát_hành trong sân_bay phục_vụ tàu_bay cất hạ_cánh và phát thông_báo trên bản tin ATIS, D-ATIS ; b ) METAR phát ra ngoài sân_bay phục_vụ chủ_yếu để lập kế_hoạch bay, phát thông_báo VOLMET, D-VOLMET. 3. Các loại bản tin quan_trắc đặc_biệt : a ) SPECIAL phát_hành trong sân_bay phục_vụ tàu_bay cất_cánh, hạ_cánh, phát thông_báo trên bản tin ATIS, D-ATIS ; b ) SPECI phát ra ngoài sân_bay phục_vụ chủ_yếu để lập kế_hoạch bay, phát thông_báo VO@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 116 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 35 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : Quan_trắc , báo_cáo khí_tượng sân_bay 1 . Cơ_sở khí_tượng sân_bay , trạm quan_trắc khí_tượng sân_bay tổ_chức quan_trắc , đo_đạc các yếu_tố , hiện_tượng thời_tiết tại khu_vực sân_bay ; lập các báo_cáo thời_tiết phục_vụ cho tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh và cho các hoạt_động khai_thác hàng không khác . 2 . Các loại bản tin quan_trắc thường_lệ : a ) MET REPORT phát_hành trong sân_bay phục_vụ tàu_bay cất hạ_cánh và phát thông_báo trên bản tin ATIS , D-ATIS ; b ) METAR phát ra ngoài sân_bay phục_vụ chủ_yếu để lập kế_hoạch bay , phát thông_báo VOLMET , D-VOLMET. 3 . Các loại bản tin quan_trắc đặc_biệt : a ) SPECIAL phát_hành trong sân_bay phục_vụ tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh , phát thông_báo trên bản tin ATIS , D-ATIS ; b ) SPECI phát ra ngoài sân_bay phục_vụ chủ_yếu để lập kế_hoạch bay , phát thông_báo VOLMET , D-VOLMET. 4 . Nội_dung , tiêu_chí và mã luật phát_hành bản tin , chế_độ , thời_gian thực_hiện quan_trắc , báo_cáo khí_tượng tại sân_bay thực_hiện theo hướng_dẫn của Cục Hàng_không Việt_Nam . 5 . Cơ_sở khí_tượng sân_bay , trạm quan_trắc khí_tượng sân_bay có trách_nhiệm cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ bản tin thời_tiết MET REPORT / SPECIAL cho đài kiểm_soát tại sân_bay tương_ứng và METAR / SPECI cho các cảng_hàng_không , sân_bay liên_quan . Theo đó , cơ_sở khí_tượng sân_bay , trạm quan_trắc khí_tượng sân_bay tổ_chức quan_trắc , đo_đạc các yếu_tố , hiện_tượng thời_tiết tại khu_vực sân_bay ; lập các báo_cáo thời_tiết phục_vụ cho tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh và cho các hoạt_động khai_thác hàng không khác . Bên cạnh đó sẽ có các loại bản tin quan_trắc đặc_biệt : - SPECIAL phát_hành trong sân_bay phục_vụ tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh , phát thông_báo trên bản tin ATIS , D-ATIS ; - SPECI phát ra ngoài sân_bay phục_vụ chủ_yếu để lập kế_hoạch bay , phát thông_báo VOLMET , D-VOLMET. Như_vậy , trong thông_tin khí_tượng hàng không thì sẽ có hai loại bản tin quan_trắc đặc_biệt như trên . Khí_tượng hàng không ( Hình từ Internet ) | 201,091 | |
Trong thông_tin khí_tượng hàng không có các loại bản tin quan_trắc đặc_biệt nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 116 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 35 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như : ... , phát thông_báo trên bản tin ATIS, D-ATIS ; b ) SPECI phát ra ngoài sân_bay phục_vụ chủ_yếu để lập kế_hoạch bay, phát thông_báo VOLMET, D-VOLMET. 4. Nội_dung, tiêu_chí và mã luật phát_hành bản tin, chế_độ, thời_gian thực_hiện quan_trắc, báo_cáo khí_tượng tại sân_bay thực_hiện theo hướng_dẫn của Cục Hàng_không Việt_Nam. 5. Cơ_sở khí_tượng sân_bay, trạm quan_trắc khí_tượng sân_bay có trách_nhiệm cung_cấp kịp_thời, đầy_đủ bản tin thời_tiết MET REPORT / SPECIAL cho đài kiểm_soát tại sân_bay tương_ứng và METAR / SPECI cho các cảng_hàng_không, sân_bay liên_quan. Theo đó, cơ_sở khí_tượng sân_bay, trạm quan_trắc khí_tượng sân_bay tổ_chức quan_trắc, đo_đạc các yếu_tố, hiện_tượng thời_tiết tại khu_vực sân_bay ; lập các báo_cáo thời_tiết phục_vụ cho tàu_bay cất_cánh, hạ_cánh và cho các hoạt_động khai_thác hàng không khác. Bên cạnh đó sẽ có các loại bản tin quan_trắc đặc_biệt : - SPECIAL phát_hành trong sân_bay phục_vụ tàu_bay cất_cánh, hạ_cánh, phát thông_báo trên bản tin ATIS, D-ATIS | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 116 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 35 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : Quan_trắc , báo_cáo khí_tượng sân_bay 1 . Cơ_sở khí_tượng sân_bay , trạm quan_trắc khí_tượng sân_bay tổ_chức quan_trắc , đo_đạc các yếu_tố , hiện_tượng thời_tiết tại khu_vực sân_bay ; lập các báo_cáo thời_tiết phục_vụ cho tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh và cho các hoạt_động khai_thác hàng không khác . 2 . Các loại bản tin quan_trắc thường_lệ : a ) MET REPORT phát_hành trong sân_bay phục_vụ tàu_bay cất hạ_cánh và phát thông_báo trên bản tin ATIS , D-ATIS ; b ) METAR phát ra ngoài sân_bay phục_vụ chủ_yếu để lập kế_hoạch bay , phát thông_báo VOLMET , D-VOLMET. 3 . Các loại bản tin quan_trắc đặc_biệt : a ) SPECIAL phát_hành trong sân_bay phục_vụ tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh , phát thông_báo trên bản tin ATIS , D-ATIS ; b ) SPECI phát ra ngoài sân_bay phục_vụ chủ_yếu để lập kế_hoạch bay , phát thông_báo VOLMET , D-VOLMET. 4 . Nội_dung , tiêu_chí và mã luật phát_hành bản tin , chế_độ , thời_gian thực_hiện quan_trắc , báo_cáo khí_tượng tại sân_bay thực_hiện theo hướng_dẫn của Cục Hàng_không Việt_Nam . 5 . Cơ_sở khí_tượng sân_bay , trạm quan_trắc khí_tượng sân_bay có trách_nhiệm cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ bản tin thời_tiết MET REPORT / SPECIAL cho đài kiểm_soát tại sân_bay tương_ứng và METAR / SPECI cho các cảng_hàng_không , sân_bay liên_quan . Theo đó , cơ_sở khí_tượng sân_bay , trạm quan_trắc khí_tượng sân_bay tổ_chức quan_trắc , đo_đạc các yếu_tố , hiện_tượng thời_tiết tại khu_vực sân_bay ; lập các báo_cáo thời_tiết phục_vụ cho tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh và cho các hoạt_động khai_thác hàng không khác . Bên cạnh đó sẽ có các loại bản tin quan_trắc đặc_biệt : - SPECIAL phát_hành trong sân_bay phục_vụ tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh , phát thông_báo trên bản tin ATIS , D-ATIS ; - SPECI phát ra ngoài sân_bay phục_vụ chủ_yếu để lập kế_hoạch bay , phát thông_báo VOLMET , D-VOLMET. Như_vậy , trong thông_tin khí_tượng hàng không thì sẽ có hai loại bản tin quan_trắc đặc_biệt như trên . Khí_tượng hàng không ( Hình từ Internet ) | 201,092 | |
Trong thông_tin khí_tượng hàng không có các loại bản tin quan_trắc đặc_biệt nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 116 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 35 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như : ... các loại bản tin quan_trắc đặc_biệt : - SPECIAL phát_hành trong sân_bay phục_vụ tàu_bay cất_cánh, hạ_cánh, phát thông_báo trên bản tin ATIS, D-ATIS ; - SPECI phát ra ngoài sân_bay phục_vụ chủ_yếu để lập kế_hoạch bay, phát thông_báo VOLMET, D-VOLMET. Như_vậy, trong thông_tin khí_tượng hàng không thì sẽ có hai loại bản tin quan_trắc đặc_biệt như trên. Khí_tượng hàng không ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 116 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 35 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : Quan_trắc , báo_cáo khí_tượng sân_bay 1 . Cơ_sở khí_tượng sân_bay , trạm quan_trắc khí_tượng sân_bay tổ_chức quan_trắc , đo_đạc các yếu_tố , hiện_tượng thời_tiết tại khu_vực sân_bay ; lập các báo_cáo thời_tiết phục_vụ cho tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh và cho các hoạt_động khai_thác hàng không khác . 2 . Các loại bản tin quan_trắc thường_lệ : a ) MET REPORT phát_hành trong sân_bay phục_vụ tàu_bay cất hạ_cánh và phát thông_báo trên bản tin ATIS , D-ATIS ; b ) METAR phát ra ngoài sân_bay phục_vụ chủ_yếu để lập kế_hoạch bay , phát thông_báo VOLMET , D-VOLMET. 3 . Các loại bản tin quan_trắc đặc_biệt : a ) SPECIAL phát_hành trong sân_bay phục_vụ tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh , phát thông_báo trên bản tin ATIS , D-ATIS ; b ) SPECI phát ra ngoài sân_bay phục_vụ chủ_yếu để lập kế_hoạch bay , phát thông_báo VOLMET , D-VOLMET. 4 . Nội_dung , tiêu_chí và mã luật phát_hành bản tin , chế_độ , thời_gian thực_hiện quan_trắc , báo_cáo khí_tượng tại sân_bay thực_hiện theo hướng_dẫn của Cục Hàng_không Việt_Nam . 5 . Cơ_sở khí_tượng sân_bay , trạm quan_trắc khí_tượng sân_bay có trách_nhiệm cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ bản tin thời_tiết MET REPORT / SPECIAL cho đài kiểm_soát tại sân_bay tương_ứng và METAR / SPECI cho các cảng_hàng_không , sân_bay liên_quan . Theo đó , cơ_sở khí_tượng sân_bay , trạm quan_trắc khí_tượng sân_bay tổ_chức quan_trắc , đo_đạc các yếu_tố , hiện_tượng thời_tiết tại khu_vực sân_bay ; lập các báo_cáo thời_tiết phục_vụ cho tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh và cho các hoạt_động khai_thác hàng không khác . Bên cạnh đó sẽ có các loại bản tin quan_trắc đặc_biệt : - SPECIAL phát_hành trong sân_bay phục_vụ tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh , phát thông_báo trên bản tin ATIS , D-ATIS ; - SPECI phát ra ngoài sân_bay phục_vụ chủ_yếu để lập kế_hoạch bay , phát thông_báo VOLMET , D-VOLMET. Như_vậy , trong thông_tin khí_tượng hàng không thì sẽ có hai loại bản tin quan_trắc đặc_biệt như trên . Khí_tượng hàng không ( Hình từ Internet ) | 201,093 | |
Trong thông_tin khí_tượng hàng không thì bản tin dự_báo khí_tượng cho cất_cánh sẽ do đơn_vị nào lập ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 121 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : ... Bản tin dự_báo khí_tượng cho cất_cánh 1 . Cơ_sở khí_tượng sân_bay lập và cung_cấp bản tin dự_báo khí_tượng phục_vụ tàu_bay cất_cánh từ sân_bay trong khu_vực trách_nhiệm theo thoả_thuận giữa cơ_sở khí_tượng sân_bay và người khai_thác tàu_bay . 2 . Trạm quan_trắc khí_tượng sân_bay phối_hợp với cơ_sở khí_tượng sân_bay nêu tại khoản 1 Điều này để nhận và cung_cấp cho tổ lái , nhân_viên điều_độ của hãng hàng_không hoặc nhân_viên trợ_giúp thủ_tục kế_hoạch bay khi có yêu_cầu . Theo đó , cơ_sở khí_tượng sân_bay lập và cung_cấp bản tin dự_báo khí_tượng phục_vụ tàu_bay cất_cánh từ sân_bay trong khu_vực trách_nhiệm theo thoả_thuận giữa cơ_sở khí_tượng sân_bay và người khai_thác tàu_bay . Như_vậy , trong thông_tin khí_tượng hàng không thì bản tin dự_báo khí_tượng cho cất_cánh sẽ do cơ_sở khí_tượng sân_bay lập và cung_cấp để phục_vụ tàu_bay cất_cánh từ sân_bay trong khu_vực trách_nhiệm theo thoả_thuận giữa cơ_sở khí_tượng sân_bay và người khai_thác tàu_bay . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 121 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : Bản tin dự_báo khí_tượng cho cất_cánh 1 . Cơ_sở khí_tượng sân_bay lập và cung_cấp bản tin dự_báo khí_tượng phục_vụ tàu_bay cất_cánh từ sân_bay trong khu_vực trách_nhiệm theo thoả_thuận giữa cơ_sở khí_tượng sân_bay và người khai_thác tàu_bay . 2 . Trạm quan_trắc khí_tượng sân_bay phối_hợp với cơ_sở khí_tượng sân_bay nêu tại khoản 1 Điều này để nhận và cung_cấp cho tổ lái , nhân_viên điều_độ của hãng hàng_không hoặc nhân_viên trợ_giúp thủ_tục kế_hoạch bay khi có yêu_cầu . Theo đó , cơ_sở khí_tượng sân_bay lập và cung_cấp bản tin dự_báo khí_tượng phục_vụ tàu_bay cất_cánh từ sân_bay trong khu_vực trách_nhiệm theo thoả_thuận giữa cơ_sở khí_tượng sân_bay và người khai_thác tàu_bay . Như_vậy , trong thông_tin khí_tượng hàng không thì bản tin dự_báo khí_tượng cho cất_cánh sẽ do cơ_sở khí_tượng sân_bay lập và cung_cấp để phục_vụ tàu_bay cất_cánh từ sân_bay trong khu_vực trách_nhiệm theo thoả_thuận giữa cơ_sở khí_tượng sân_bay và người khai_thác tàu_bay . | 201,094 | |
Cơ_sở nào cung_cấp bản tin dự_báo và cảnh_báo thời_tiết ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 118 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Bản tin dự_báo, cảnh_báo thời_tiết 1. Cơ_sở khí_tượng sân_bay, cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không cung_cấp dịch_vụ dự_báo, cảnh_báo thời_tiết phục_vụ hoạt_động HKDD trong khu_vực trách_nhiệm được phân_công ; phạm_vi không_gian trách_nhiệm để lập bản tin dự_báo, cảnh_báo thời_tiết tại sân_bay, vùng_trời sân_bay và trong các FIR do Việt_Nam quản_lý. 2. Các bản tin dự_báo, cảnh_báo thời_tiết bao_gồm : a ) Dự_báo thời_tiết tại sân_bay ( TAF, TAF AMD ) ; b ) Dự_báo TREND ; c ) Dự_báo khí_tượng cho cất_cánh ; d ) Dự_báo thời_tiết đường_bay và khu_vực bay ; đ ) Thông_báo SIGMET ; e ) Thông_báo AIRMET ; g ) Cảnh_báo thời_tiết tại sân_bay ( AD WRNG ) ; h ) Cảnh_báo hiện_tượng gió đứt ( WS WRNG ). Theo đó, cơ_sở khí_tượng sân_bay, cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không cung_cấp dịch_vụ dự_báo, cảnh_báo thời_tiết phục_vụ hoạt_động HKDD trong khu_vực trách_nhiệm được phân_công ; phạm_vi không_gian trách_nhiệm để lập bản tin dự_báo, cảnh_báo thời_tiết tại sân_bay, vùng_trời sân_bay và trong các FIR do Việt_Nam quản_lý. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 118 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết 1 . Cơ_sở khí_tượng sân_bay , cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không cung_cấp dịch_vụ dự_báo , cảnh_báo thời_tiết phục_vụ hoạt_động HKDD trong khu_vực trách_nhiệm được phân_công ; phạm_vi không_gian trách_nhiệm để lập bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết tại sân_bay , vùng_trời sân_bay và trong các FIR do Việt_Nam quản_lý . 2 . Các bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết bao_gồm : a ) Dự_báo thời_tiết tại sân_bay ( TAF , TAF AMD ) ; b ) Dự_báo TREND ; c ) Dự_báo khí_tượng cho cất_cánh ; d ) Dự_báo thời_tiết đường_bay và khu_vực bay ; đ ) Thông_báo SIGMET ; e ) Thông_báo AIRMET ; g ) Cảnh_báo thời_tiết tại sân_bay ( AD WRNG ) ; h ) Cảnh_báo hiện_tượng gió đứt ( WS WRNG ) . Theo đó , cơ_sở khí_tượng sân_bay , cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không cung_cấp dịch_vụ dự_báo , cảnh_báo thời_tiết phục_vụ hoạt_động HKDD trong khu_vực trách_nhiệm được phân_công ; phạm_vi không_gian trách_nhiệm để lập bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết tại sân_bay , vùng_trời sân_bay và trong các FIR do Việt_Nam quản_lý . Bên cạnh đó sẽ có thêm các bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết trong ngành hàng_không sẽ bao_gồm : + Dự_báo thời_tiết tại sân_bay ( TAF , TAF AMD ) ; + Dự_báo TREND ; + Dự_báo khí_tượng cho cất_cánh ; + Dự_báo thời_tiết đường_bay và khu_vực bay ; + Thông_báo SIGMET ; + Thông_báo AIRMET ; + Cảnh_báo thời_tiết tại sân_bay ( AD WRNG ) ; + Cảnh_báo hiện_tượng gió đứt ( WS WRNG ) . Như_vậy , cơ_sở khí_tượng sân_bay , cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không sẽ là cơ_sở cung_cấp dịch_vụ dự_báo , cảnh_báo thời_tiết phục_vụ hoạt_động HKDD trong khu_vực trách_nhiệm được phân_công . | 201,095 | |
Cơ_sở nào cung_cấp bản tin dự_báo và cảnh_báo thời_tiết ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 118 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... DD trong khu_vực trách_nhiệm được phân_công ; phạm_vi không_gian trách_nhiệm để lập bản tin dự_báo, cảnh_báo thời_tiết tại sân_bay, vùng_trời sân_bay và trong các FIR do Việt_Nam quản_lý. Bên cạnh đó sẽ có thêm các bản tin dự_báo, cảnh_báo thời_tiết trong ngành hàng_không sẽ bao_gồm : + Dự_báo thời_tiết tại sân_bay ( TAF, TAF AMD ) ; + Dự_báo TREND ; + Dự_báo khí_tượng cho cất_cánh ; + Dự_báo thời_tiết đường_bay và khu_vực bay ; + Thông_báo SIGMET ; + Thông_báo AIRMET ; + Cảnh_báo thời_tiết tại sân_bay ( AD WRNG ) ; + Cảnh_báo hiện_tượng gió đứt ( WS WRNG ). Như_vậy, cơ_sở khí_tượng sân_bay, cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không sẽ là cơ_sở cung_cấp dịch_vụ dự_báo, cảnh_báo thời_tiết phục_vụ hoạt_động HKDD trong khu_vực trách_nhiệm được phân_công. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 118 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết 1 . Cơ_sở khí_tượng sân_bay , cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không cung_cấp dịch_vụ dự_báo , cảnh_báo thời_tiết phục_vụ hoạt_động HKDD trong khu_vực trách_nhiệm được phân_công ; phạm_vi không_gian trách_nhiệm để lập bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết tại sân_bay , vùng_trời sân_bay và trong các FIR do Việt_Nam quản_lý . 2 . Các bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết bao_gồm : a ) Dự_báo thời_tiết tại sân_bay ( TAF , TAF AMD ) ; b ) Dự_báo TREND ; c ) Dự_báo khí_tượng cho cất_cánh ; d ) Dự_báo thời_tiết đường_bay và khu_vực bay ; đ ) Thông_báo SIGMET ; e ) Thông_báo AIRMET ; g ) Cảnh_báo thời_tiết tại sân_bay ( AD WRNG ) ; h ) Cảnh_báo hiện_tượng gió đứt ( WS WRNG ) . Theo đó , cơ_sở khí_tượng sân_bay , cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không cung_cấp dịch_vụ dự_báo , cảnh_báo thời_tiết phục_vụ hoạt_động HKDD trong khu_vực trách_nhiệm được phân_công ; phạm_vi không_gian trách_nhiệm để lập bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết tại sân_bay , vùng_trời sân_bay và trong các FIR do Việt_Nam quản_lý . Bên cạnh đó sẽ có thêm các bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết trong ngành hàng_không sẽ bao_gồm : + Dự_báo thời_tiết tại sân_bay ( TAF , TAF AMD ) ; + Dự_báo TREND ; + Dự_báo khí_tượng cho cất_cánh ; + Dự_báo thời_tiết đường_bay và khu_vực bay ; + Thông_báo SIGMET ; + Thông_báo AIRMET ; + Cảnh_báo thời_tiết tại sân_bay ( AD WRNG ) ; + Cảnh_báo hiện_tượng gió đứt ( WS WRNG ) . Như_vậy , cơ_sở khí_tượng sân_bay , cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không sẽ là cơ_sở cung_cấp dịch_vụ dự_báo , cảnh_báo thời_tiết phục_vụ hoạt_động HKDD trong khu_vực trách_nhiệm được phân_công . | 201,096 | |
Người nào được quyền tham_gia Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV , có quy_định như sau : ... Mọi tổ_chức, cá_nhân sản_xuất kinh_doanh vàng tán_thành và tự_nguyện xin gia_nhập Hiệp_hội đều có_thể trở_thành Hội_viên của Hiệp_hội. Hiệp_hội có 4 loại Hội_viên : Hội_viên sáng_lập, Hội_viên chính_thức, Hội_viên thông_tấn và Hội_viên danh_dự. 1. Hội_viên sáng_lập : là các tổ_chức, cá_nhân có công sáng_lập và đóng_góp tài_chính để thành_lập Hiệp_hội Kinh_doanh vàng. 2. Hội_viên chính_thức : là các doanh_nghiệp, các cá_nhân, các nhà_quản_lý có kinh_nghiệm trong lĩnh_vực hoạt_động sản_xuất kinh_doanh vàng, kim_loại quí, đá_quí và hàng trang_sức và được Ban_chấp_hành công_nhận. 3. Hội_viên thông_tấn : là những chuyên_gia người Việt_Nam, người nước_ngoài hoặc các Hiệp_hội Quốc_tế cùng ngành_nghề trong và ngoài nước có khả_năng tư_vấn, hướng_dẫn, đóng_góp vào việc thực_hiện các mục_đích và chương_trình hoạt_động của Hiệp_hội. 4. Hội_viên danh_dự : là những công_dân Việt_Nam, người nước_ngoài hoặc các Hiệp_hội Quốc_tế đã có nhiều công_lao đóng_góp đặc_biệt cho hoạt_động của Hiệp_hội. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam là những chuyên_gia người Việt_Nam, người nước_ngoài hoặc các Hiệp_hội Quốc_tế cùng ngành_nghề trong và ngoài nước có khả_năng tư_vấn, hướng_dẫn | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Mọi tổ_chức , cá_nhân sản_xuất kinh_doanh vàng tán_thành và tự_nguyện xin gia_nhập Hiệp_hội đều có_thể trở_thành Hội_viên của Hiệp_hội . Hiệp_hội có 4 loại Hội_viên : Hội_viên sáng_lập , Hội_viên chính_thức , Hội_viên thông_tấn và Hội_viên danh_dự . 1 . Hội_viên sáng_lập : là các tổ_chức , cá_nhân có công sáng_lập và đóng_góp tài_chính để thành_lập Hiệp_hội Kinh_doanh vàng . 2 . Hội_viên chính_thức : là các doanh_nghiệp , các cá_nhân , các nhà_quản_lý có kinh_nghiệm trong lĩnh_vực hoạt_động sản_xuất kinh_doanh vàng , kim_loại quí , đá_quí và hàng trang_sức và được Ban_chấp_hành công_nhận . 3 . Hội_viên thông_tấn : là những chuyên_gia người Việt_Nam , người nước_ngoài hoặc các Hiệp_hội Quốc_tế cùng ngành_nghề trong và ngoài nước có khả_năng tư_vấn , hướng_dẫn , đóng_góp vào việc thực_hiện các mục_đích và chương_trình hoạt_động của Hiệp_hội . 4 . Hội_viên danh_dự : là những công_dân Việt_Nam , người nước_ngoài hoặc các Hiệp_hội Quốc_tế đã có nhiều công_lao đóng_góp đặc_biệt cho hoạt_động của Hiệp_hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam là những chuyên_gia người Việt_Nam , người nước_ngoài hoặc các Hiệp_hội Quốc_tế cùng ngành_nghề trong và ngoài nước có khả_năng tư_vấn , hướng_dẫn , đóng_góp vào việc thực_hiện các mục_đích và chương_trình hoạt_động của Hiệp_hội . Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 201,097 | |
Người nào được quyền tham_gia Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV , có quy_định như sau : ... trên thì Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam là những chuyên_gia người Việt_Nam, người nước_ngoài hoặc các Hiệp_hội Quốc_tế cùng ngành_nghề trong và ngoài nước có khả_năng tư_vấn, hướng_dẫn, đóng_góp vào việc thực_hiện các mục_đích và chương_trình hoạt_động của Hiệp_hội. Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Mọi tổ_chức, cá_nhân sản_xuất kinh_doanh vàng tán_thành và tự_nguyện xin gia_nhập Hiệp_hội đều có_thể trở_thành Hội_viên của Hiệp_hội. Hiệp_hội có 4 loại Hội_viên : Hội_viên sáng_lập, Hội_viên chính_thức, Hội_viên thông_tấn và Hội_viên danh_dự. 1. Hội_viên sáng_lập : là các tổ_chức, cá_nhân có công sáng_lập và đóng_góp tài_chính để thành_lập Hiệp_hội Kinh_doanh vàng. 2. Hội_viên chính_thức : là các doanh_nghiệp, các cá_nhân, các nhà_quản_lý có kinh_nghiệm trong lĩnh_vực hoạt_động sản_xuất kinh_doanh vàng, kim_loại quí, đá_quí và hàng trang_sức và được Ban_chấp_hành công_nhận. 3. Hội_viên thông_tấn : là những chuyên_gia người Việt_Nam, người nước_ngoài hoặc các Hiệp_hội Quốc_tế cùng ngành_nghề trong và ngoài nước có khả_năng tư_vấn, hướng_dẫn, đóng_góp vào việc thực_hiện các mục_đích và chương_trình hoạt_động của Hiệp_hội. 4. Hội_viên danh_dự : là những công_dân Việt_Nam | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Mọi tổ_chức , cá_nhân sản_xuất kinh_doanh vàng tán_thành và tự_nguyện xin gia_nhập Hiệp_hội đều có_thể trở_thành Hội_viên của Hiệp_hội . Hiệp_hội có 4 loại Hội_viên : Hội_viên sáng_lập , Hội_viên chính_thức , Hội_viên thông_tấn và Hội_viên danh_dự . 1 . Hội_viên sáng_lập : là các tổ_chức , cá_nhân có công sáng_lập và đóng_góp tài_chính để thành_lập Hiệp_hội Kinh_doanh vàng . 2 . Hội_viên chính_thức : là các doanh_nghiệp , các cá_nhân , các nhà_quản_lý có kinh_nghiệm trong lĩnh_vực hoạt_động sản_xuất kinh_doanh vàng , kim_loại quí , đá_quí và hàng trang_sức và được Ban_chấp_hành công_nhận . 3 . Hội_viên thông_tấn : là những chuyên_gia người Việt_Nam , người nước_ngoài hoặc các Hiệp_hội Quốc_tế cùng ngành_nghề trong và ngoài nước có khả_năng tư_vấn , hướng_dẫn , đóng_góp vào việc thực_hiện các mục_đích và chương_trình hoạt_động của Hiệp_hội . 4 . Hội_viên danh_dự : là những công_dân Việt_Nam , người nước_ngoài hoặc các Hiệp_hội Quốc_tế đã có nhiều công_lao đóng_góp đặc_biệt cho hoạt_động của Hiệp_hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam là những chuyên_gia người Việt_Nam , người nước_ngoài hoặc các Hiệp_hội Quốc_tế cùng ngành_nghề trong và ngoài nước có khả_năng tư_vấn , hướng_dẫn , đóng_góp vào việc thực_hiện các mục_đích và chương_trình hoạt_động của Hiệp_hội . Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 201,098 | |
Người nào được quyền tham_gia Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV , có quy_định như sau : ... ngành_nghề trong và ngoài nước có khả_năng tư_vấn, hướng_dẫn, đóng_góp vào việc thực_hiện các mục_đích và chương_trình hoạt_động của Hiệp_hội. 4. Hội_viên danh_dự : là những công_dân Việt_Nam, người nước_ngoài hoặc các Hiệp_hội Quốc_tế đã có nhiều công_lao đóng_góp đặc_biệt cho hoạt_động của Hiệp_hội. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam là những chuyên_gia người Việt_Nam, người nước_ngoài hoặc các Hiệp_hội Quốc_tế cùng ngành_nghề trong và ngoài nước có khả_năng tư_vấn, hướng_dẫn, đóng_góp vào việc thực_hiện các mục_đích và chương_trình hoạt_động của Hiệp_hội. Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Mọi tổ_chức , cá_nhân sản_xuất kinh_doanh vàng tán_thành và tự_nguyện xin gia_nhập Hiệp_hội đều có_thể trở_thành Hội_viên của Hiệp_hội . Hiệp_hội có 4 loại Hội_viên : Hội_viên sáng_lập , Hội_viên chính_thức , Hội_viên thông_tấn và Hội_viên danh_dự . 1 . Hội_viên sáng_lập : là các tổ_chức , cá_nhân có công sáng_lập và đóng_góp tài_chính để thành_lập Hiệp_hội Kinh_doanh vàng . 2 . Hội_viên chính_thức : là các doanh_nghiệp , các cá_nhân , các nhà_quản_lý có kinh_nghiệm trong lĩnh_vực hoạt_động sản_xuất kinh_doanh vàng , kim_loại quí , đá_quí và hàng trang_sức và được Ban_chấp_hành công_nhận . 3 . Hội_viên thông_tấn : là những chuyên_gia người Việt_Nam , người nước_ngoài hoặc các Hiệp_hội Quốc_tế cùng ngành_nghề trong và ngoài nước có khả_năng tư_vấn , hướng_dẫn , đóng_góp vào việc thực_hiện các mục_đích và chương_trình hoạt_động của Hiệp_hội . 4 . Hội_viên danh_dự : là những công_dân Việt_Nam , người nước_ngoài hoặc các Hiệp_hội Quốc_tế đã có nhiều công_lao đóng_góp đặc_biệt cho hoạt_động của Hiệp_hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam là những chuyên_gia người Việt_Nam , người nước_ngoài hoặc các Hiệp_hội Quốc_tế cùng ngành_nghề trong và ngoài nước có khả_năng tư_vấn , hướng_dẫn , đóng_góp vào việc thực_hiện các mục_đích và chương_trình hoạt_động của Hiệp_hội . Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 201,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.