Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam có các quyền_hạn nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV , có quy_định về quyền như sau : ... Hội_viên có quyền : 1 . Được hưởng các quyền do Hiệp_hội mang lại . 2 . Tất_cả các Hội_viên đều có quyền tham_gia Đại_hội , các Hội_viên chính_thức được biểu_quyết và đề_cử , ứng_cử vào các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội . 3 . Ra khỏi Hiệp_hội , nhưng phải có đơn trước 3 tháng gửi Hiệp_hội và phải đóng đủ hội phí của năm đó . Như_vậy , theo quy_định trên thì hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam có các quyền_hạn sau : - Được hưởng các quyền do Hiệp_hội mang lại . - Tất_cả các Hội_viên đều có quyền tham_gia Đại_hội , các Hội_viên chính_thức được biểu_quyết và đề_cử , ứng_cử vào các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội . - Ra khỏi Hiệp_hội , nhưng phải có đơn trước 3 tháng gửi Hiệp_hội và phải đóng đủ hội phí của năm đó
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV , có quy_định về quyền như sau : Hội_viên có quyền : 1 . Được hưởng các quyền do Hiệp_hội mang lại . 2 . Tất_cả các Hội_viên đều có quyền tham_gia Đại_hội , các Hội_viên chính_thức được biểu_quyết và đề_cử , ứng_cử vào các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội . 3 . Ra khỏi Hiệp_hội , nhưng phải có đơn trước 3 tháng gửi Hiệp_hội và phải đóng đủ hội phí của năm đó . Như_vậy , theo quy_định trên thì hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam có các quyền_hạn sau : - Được hưởng các quyền do Hiệp_hội mang lại . - Tất_cả các Hội_viên đều có quyền tham_gia Đại_hội , các Hội_viên chính_thức được biểu_quyết và đề_cử , ứng_cử vào các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội . - Ra khỏi Hiệp_hội , nhưng phải có đơn trước 3 tháng gửi Hiệp_hội và phải đóng đủ hội phí của năm đó
201,100
Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam có nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV , có quy_định về nghĩa_vụ như sau Các Hội_vi: ... Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV, có quy_định về nghĩa_vụ như sau Các Hội_viên có nghĩa_vụ : 1. Chấp_hành điều_lệ của Hiệp_hội, các quyết_định của đại_hội và Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội. 2. Đảm_nhận những công_việc được Hiệp_hội phân_công. 3. Đáp_ứng yêu_cầu của Hiệp_hội về cung_cấp thông_tin, báo_cáo theo quy_định của Hiệp_hội và không trái với quy_định của pháp_luật. 4. Đoàn_kết hỗ_trợ, hợp_tác giúp_đỡ các Hội_viên khác, giữ_gìn uy_tín chung của Hiệp_hội. 5. Đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội, nộp lệ_phí gia_nhập Hiệp_hội. Hội_viên thông_tấn và Hội_viên danh_dự không có nghĩa_vụ nộp lệ_phí và hội phí. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam có các nghĩa_vụ sau : - Chấp_hành điều_lệ của Hiệp_hội, các quyết_định của đại_hội và Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội. - Đảm_nhận những công_việc được Hiệp_hội phân_công. - Đáp_ứng yêu_cầu của Hiệp_hội về cung_cấp thông_tin, báo_cáo theo quy_định của Hiệp_hội và không trái với quy_định của pháp_luật.. Đoàn_kết hỗ_trợ, hợp_tác giúp_đỡ các Hội_viên khác, giữ_gìn uy_tín chung của
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV , có quy_định về nghĩa_vụ như sau Các Hội_viên có nghĩa_vụ : 1 . Chấp_hành điều_lệ của Hiệp_hội , các quyết_định của đại_hội và Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội . 2 . Đảm_nhận những công_việc được Hiệp_hội phân_công . 3 . Đáp_ứng yêu_cầu của Hiệp_hội về cung_cấp thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Hiệp_hội và không trái với quy_định của pháp_luật . 4 . Đoàn_kết hỗ_trợ , hợp_tác giúp_đỡ các Hội_viên khác , giữ_gìn uy_tín chung của Hiệp_hội . 5 . Đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội , nộp lệ_phí gia_nhập Hiệp_hội . Hội_viên thông_tấn và Hội_viên danh_dự không có nghĩa_vụ nộp lệ_phí và hội phí . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam có các nghĩa_vụ sau : - Chấp_hành điều_lệ của Hiệp_hội , các quyết_định của đại_hội và Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội . - Đảm_nhận những công_việc được Hiệp_hội phân_công . - Đáp_ứng yêu_cầu của Hiệp_hội về cung_cấp thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Hiệp_hội và không trái với quy_định của pháp_luật .. Đoàn_kết hỗ_trợ , hợp_tác giúp_đỡ các Hội_viên khác , giữ_gìn uy_tín chung của Hiệp_hội . - Đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội , nộp lệ_phí gia_nhập Hiệp_hội . Hội_viên thông_tấn và Hội_viên danh_dự không có nghĩa_vụ nộp lệ_phí và hội phí .
201,101
Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam có nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV , có quy_định về nghĩa_vụ như sau Các Hội_vi: ... của Hiệp_hội về cung_cấp thông_tin, báo_cáo theo quy_định của Hiệp_hội và không trái với quy_định của pháp_luật.. Đoàn_kết hỗ_trợ, hợp_tác giúp_đỡ các Hội_viên khác, giữ_gìn uy_tín chung của Hiệp_hội. - Đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội, nộp lệ_phí gia_nhập Hiệp_hội. Hội_viên thông_tấn và Hội_viên danh_dự không có nghĩa_vụ nộp lệ_phí và hội phí.Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV, có quy_định về nghĩa_vụ như sau Các Hội_viên có nghĩa_vụ : 1. Chấp_hành điều_lệ của Hiệp_hội, các quyết_định của đại_hội và Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội. 2. Đảm_nhận những công_việc được Hiệp_hội phân_công. 3. Đáp_ứng yêu_cầu của Hiệp_hội về cung_cấp thông_tin, báo_cáo theo quy_định của Hiệp_hội và không trái với quy_định của pháp_luật. 4. Đoàn_kết hỗ_trợ, hợp_tác giúp_đỡ các Hội_viên khác, giữ_gìn uy_tín chung của Hiệp_hội. 5. Đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội, nộp lệ_phí gia_nhập Hiệp_hội. Hội_viên thông_tấn và Hội_viên danh_dự không có nghĩa_vụ nộp lệ_phí và hội phí. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam có
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV , có quy_định về nghĩa_vụ như sau Các Hội_viên có nghĩa_vụ : 1 . Chấp_hành điều_lệ của Hiệp_hội , các quyết_định của đại_hội và Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội . 2 . Đảm_nhận những công_việc được Hiệp_hội phân_công . 3 . Đáp_ứng yêu_cầu của Hiệp_hội về cung_cấp thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Hiệp_hội và không trái với quy_định của pháp_luật . 4 . Đoàn_kết hỗ_trợ , hợp_tác giúp_đỡ các Hội_viên khác , giữ_gìn uy_tín chung của Hiệp_hội . 5 . Đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội , nộp lệ_phí gia_nhập Hiệp_hội . Hội_viên thông_tấn và Hội_viên danh_dự không có nghĩa_vụ nộp lệ_phí và hội phí . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam có các nghĩa_vụ sau : - Chấp_hành điều_lệ của Hiệp_hội , các quyết_định của đại_hội và Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội . - Đảm_nhận những công_việc được Hiệp_hội phân_công . - Đáp_ứng yêu_cầu của Hiệp_hội về cung_cấp thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Hiệp_hội và không trái với quy_định của pháp_luật .. Đoàn_kết hỗ_trợ , hợp_tác giúp_đỡ các Hội_viên khác , giữ_gìn uy_tín chung của Hiệp_hội . - Đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội , nộp lệ_phí gia_nhập Hiệp_hội . Hội_viên thông_tấn và Hội_viên danh_dự không có nghĩa_vụ nộp lệ_phí và hội phí .
201,102
Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam có nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV , có quy_định về nghĩa_vụ như sau Các Hội_vi: ... lệ_phí gia_nhập Hiệp_hội. Hội_viên thông_tấn và Hội_viên danh_dự không có nghĩa_vụ nộp lệ_phí và hội phí. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam có các nghĩa_vụ sau : - Chấp_hành điều_lệ của Hiệp_hội, các quyết_định của đại_hội và Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội. - Đảm_nhận những công_việc được Hiệp_hội phân_công. - Đáp_ứng yêu_cầu của Hiệp_hội về cung_cấp thông_tin, báo_cáo theo quy_định của Hiệp_hội và không trái với quy_định của pháp_luật.. Đoàn_kết hỗ_trợ, hợp_tác giúp_đỡ các Hội_viên khác, giữ_gìn uy_tín chung của Hiệp_hội. - Đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội, nộp lệ_phí gia_nhập Hiệp_hội. Hội_viên thông_tấn và Hội_viên danh_dự không có nghĩa_vụ nộp lệ_phí và hội phí.
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV , có quy_định về nghĩa_vụ như sau Các Hội_viên có nghĩa_vụ : 1 . Chấp_hành điều_lệ của Hiệp_hội , các quyết_định của đại_hội và Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội . 2 . Đảm_nhận những công_việc được Hiệp_hội phân_công . 3 . Đáp_ứng yêu_cầu của Hiệp_hội về cung_cấp thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Hiệp_hội và không trái với quy_định của pháp_luật . 4 . Đoàn_kết hỗ_trợ , hợp_tác giúp_đỡ các Hội_viên khác , giữ_gìn uy_tín chung của Hiệp_hội . 5 . Đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội , nộp lệ_phí gia_nhập Hiệp_hội . Hội_viên thông_tấn và Hội_viên danh_dự không có nghĩa_vụ nộp lệ_phí và hội phí . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam có các nghĩa_vụ sau : - Chấp_hành điều_lệ của Hiệp_hội , các quyết_định của đại_hội và Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội . - Đảm_nhận những công_việc được Hiệp_hội phân_công . - Đáp_ứng yêu_cầu của Hiệp_hội về cung_cấp thông_tin , báo_cáo theo quy_định của Hiệp_hội và không trái với quy_định của pháp_luật .. Đoàn_kết hỗ_trợ , hợp_tác giúp_đỡ các Hội_viên khác , giữ_gìn uy_tín chung của Hiệp_hội . - Đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội , nộp lệ_phí gia_nhập Hiệp_hội . Hội_viên thông_tấn và Hội_viên danh_dự không có nghĩa_vụ nộp lệ_phí và hội phí .
201,103
Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam hoạt_động trái với pháp_luật Việt_Nam thì có bị tước quyền hội_viên không ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 4 Điều 12 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV , có quy_định về tổ_chức , cá: ... Căn_cứ tại điểm a khoản 4 Điều 12 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV , có quy_định về tổ_chức , cá_nhân có_thể bị tước quyền Hội_viên nếu thuộc vào một trong những trường_hợp sau : Tổ_chức , cá_nhân có_thể bị tước quyền Hội_viên nếu thuộc vào một trong những trường_hợp sau : 1 . Ngừng hoặc bị đình_chỉ hoạt_động ngành_nghề đã đăng_ký theo quy_định của pháp_luật . 2 . Phá_sản . 3 . Giải_thể . 4 . Theo quy_định của Ban_chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội vì những lý_do sau : a ) Hoạt_động trái với pháp_luật Việt_Nam . b ) Không thực_hiện đúng hoặc vi_phạm nghiêm_trọng những quy_định của Hiệp_hội gây tổn_hại đến uy_tín hoặc thiệt_hại về tài_chính cho Hiệp_hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam hoạt_động trái với pháp_luật Việt_Nam thì có_thể bị tước quyền hội_viên .
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 4 Điều 12 Điều_lệ của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam phê_duyệt theo Quyết_định 15/2002/QĐ-BNV , có quy_định về tổ_chức , cá_nhân có_thể bị tước quyền Hội_viên nếu thuộc vào một trong những trường_hợp sau : Tổ_chức , cá_nhân có_thể bị tước quyền Hội_viên nếu thuộc vào một trong những trường_hợp sau : 1 . Ngừng hoặc bị đình_chỉ hoạt_động ngành_nghề đã đăng_ký theo quy_định của pháp_luật . 2 . Phá_sản . 3 . Giải_thể . 4 . Theo quy_định của Ban_chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội vì những lý_do sau : a ) Hoạt_động trái với pháp_luật Việt_Nam . b ) Không thực_hiện đúng hoặc vi_phạm nghiêm_trọng những quy_định của Hiệp_hội gây tổn_hại đến uy_tín hoặc thiệt_hại về tài_chính cho Hiệp_hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên thông_tấn của Hiệp_hội Kinh_doanh vàng Việt_Nam hoạt_động trái với pháp_luật Việt_Nam thì có_thể bị tước quyền hội_viên .
201,104
Nội_dung chi thực_hiện Cuộc vận_động Toàn dân đoàn_kết xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh do Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam thực_hiện gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 121/2017/TT-BTC quy_định về nội_dung chi như sau : ... Nội_dung chi 1. Các nội_dung chi do Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam thực_hiện. a ) Chi cho công_tác phát_động Nhân_dân tham_gia Cuộc vận_động và các phong_trào thi_đua thực_hiện nội_dung của Cuộc vận_động ( gồm chi_hội nghị, chi tổ_chức họp bàn ). b ) Chi công_tác thông_tin tuyên_truyền, xây_dựng các chuyên_trang, chuyên_mục, đăng_tải các hoạt_động, nội_dung liên_quan đến Cuộc vận_động trên các loại_hình báo_chí, cổng / trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận, xây_dựng phóng_sự, clip, triển_lãm nội_dung và hình_ảnh kết_quả thực_hiện Cuộc vận_động. c ) Chi phục_vụ công_tác hướng_dẫn chỉ_đạo, kiểm_tra, giám_sát, đôn_đốc thực_hiện Cuộc vận_động ( gồm chi tổ_chức họp, chi công_tác_phí đi kiểm_tra ). d ) Chi khảo_sát, tập_huấn, hội_thảo, xây_dựng chuyên_đề, tổ_chức học_tập trao_đổi kinh_nghiệm trong và ngoài nước. đ ) Chi công_tác xây_dựng và nhân rộng mô_hình, điển_hình tiên_tiến thực_hiện Cuộc vận_động ( gồm chi_hội nghị, chi tổ_chức họp ). e ) Chi sơ_kết, tổng_kết hàng năm và tổng_kết định_kỳ 5 năm 1 lần. g ) Chi khen_thưởng cho
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 121/2017/TT-BTC quy_định về nội_dung chi như sau : Nội_dung chi 1 . Các nội_dung chi do Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam thực_hiện . a ) Chi cho công_tác phát_động Nhân_dân tham_gia Cuộc vận_động và các phong_trào thi_đua thực_hiện nội_dung của Cuộc vận_động ( gồm chi_hội nghị , chi tổ_chức họp bàn ) . b ) Chi công_tác thông_tin tuyên_truyền , xây_dựng các chuyên_trang , chuyên_mục , đăng_tải các hoạt_động , nội_dung liên_quan đến Cuộc vận_động trên các loại_hình báo_chí , cổng / trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , xây_dựng phóng_sự , clip , triển_lãm nội_dung và hình_ảnh kết_quả thực_hiện Cuộc vận_động . c ) Chi phục_vụ công_tác hướng_dẫn chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát , đôn_đốc thực_hiện Cuộc vận_động ( gồm chi tổ_chức họp , chi công_tác_phí đi kiểm_tra ) . d ) Chi khảo_sát , tập_huấn , hội_thảo , xây_dựng chuyên_đề , tổ_chức học_tập trao_đổi kinh_nghiệm trong và ngoài nước . đ ) Chi công_tác xây_dựng và nhân rộng mô_hình , điển_hình tiên_tiến thực_hiện Cuộc vận_động ( gồm chi_hội nghị , chi tổ_chức họp ) . e ) Chi sơ_kết , tổng_kết hàng năm và tổng_kết định_kỳ 5 năm 1 lần . g ) Chi khen_thưởng cho các tập_thể , cá_nhân và hộ gia_đình có nhiều thành_tích xuất_sắc trong Cuộc vận_động . h ) Chi văn_phòng_phẩm , in_ấn tài_liệu và chi khác phục_vụ Cuộc vận_động . ... Theo đó , nội_dung chi thực_hiện Cuộc vận_động do Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã tổ_chức thực_hiện gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể nêu trên .
201,105
Nội_dung chi thực_hiện Cuộc vận_động Toàn dân đoàn_kết xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh do Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam thực_hiện gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 121/2017/TT-BTC quy_định về nội_dung chi như sau : ... vận_động ( gồm chi_hội nghị, chi tổ_chức họp ). e ) Chi sơ_kết, tổng_kết hàng năm và tổng_kết định_kỳ 5 năm 1 lần. g ) Chi khen_thưởng cho các tập_thể, cá_nhân và hộ gia_đình có nhiều thành_tích xuất_sắc trong Cuộc vận_động. h ) Chi văn_phòng_phẩm, in_ấn tài_liệu và chi khác phục_vụ Cuộc vận_động.... Theo đó, nội_dung chi thực_hiện Cuộc vận_động do Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã tổ_chức thực_hiện gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể nêu trên. Nội_dung chi 1. Các nội_dung chi do Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam thực_hiện. a ) Chi cho công_tác phát_động Nhân_dân tham_gia Cuộc vận_động và các phong_trào thi_đua thực_hiện nội_dung của Cuộc vận_động ( gồm chi_hội nghị, chi tổ_chức họp bàn ). b ) Chi công_tác thông_tin tuyên_truyền, xây_dựng các chuyên_trang, chuyên_mục, đăng_tải các hoạt_động, nội_dung liên_quan đến Cuộc vận_động trên các loại_hình báo_chí, cổng / trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận, xây_dựng phóng_sự, clip, triển_lãm nội_dung và hình_ảnh kết_quả thực_hiện Cuộc vận_động. c ) Chi phục_vụ công_tác hướng_dẫn chỉ_đạo,
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 121/2017/TT-BTC quy_định về nội_dung chi như sau : Nội_dung chi 1 . Các nội_dung chi do Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam thực_hiện . a ) Chi cho công_tác phát_động Nhân_dân tham_gia Cuộc vận_động và các phong_trào thi_đua thực_hiện nội_dung của Cuộc vận_động ( gồm chi_hội nghị , chi tổ_chức họp bàn ) . b ) Chi công_tác thông_tin tuyên_truyền , xây_dựng các chuyên_trang , chuyên_mục , đăng_tải các hoạt_động , nội_dung liên_quan đến Cuộc vận_động trên các loại_hình báo_chí , cổng / trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , xây_dựng phóng_sự , clip , triển_lãm nội_dung và hình_ảnh kết_quả thực_hiện Cuộc vận_động . c ) Chi phục_vụ công_tác hướng_dẫn chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát , đôn_đốc thực_hiện Cuộc vận_động ( gồm chi tổ_chức họp , chi công_tác_phí đi kiểm_tra ) . d ) Chi khảo_sát , tập_huấn , hội_thảo , xây_dựng chuyên_đề , tổ_chức học_tập trao_đổi kinh_nghiệm trong và ngoài nước . đ ) Chi công_tác xây_dựng và nhân rộng mô_hình , điển_hình tiên_tiến thực_hiện Cuộc vận_động ( gồm chi_hội nghị , chi tổ_chức họp ) . e ) Chi sơ_kết , tổng_kết hàng năm và tổng_kết định_kỳ 5 năm 1 lần . g ) Chi khen_thưởng cho các tập_thể , cá_nhân và hộ gia_đình có nhiều thành_tích xuất_sắc trong Cuộc vận_động . h ) Chi văn_phòng_phẩm , in_ấn tài_liệu và chi khác phục_vụ Cuộc vận_động . ... Theo đó , nội_dung chi thực_hiện Cuộc vận_động do Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã tổ_chức thực_hiện gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể nêu trên .
201,106
Nội_dung chi thực_hiện Cuộc vận_động Toàn dân đoàn_kết xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh do Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam thực_hiện gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 121/2017/TT-BTC quy_định về nội_dung chi như sau : ... Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận, xây_dựng phóng_sự, clip, triển_lãm nội_dung và hình_ảnh kết_quả thực_hiện Cuộc vận_động. c ) Chi phục_vụ công_tác hướng_dẫn chỉ_đạo, kiểm_tra, giám_sát, đôn_đốc thực_hiện Cuộc vận_động ( gồm chi tổ_chức họp, chi công_tác_phí đi kiểm_tra ). d ) Chi khảo_sát, tập_huấn, hội_thảo, xây_dựng chuyên_đề, tổ_chức học_tập trao_đổi kinh_nghiệm trong và ngoài nước. đ ) Chi công_tác xây_dựng và nhân rộng mô_hình, điển_hình tiên_tiến thực_hiện Cuộc vận_động ( gồm chi_hội nghị, chi tổ_chức họp ). e ) Chi sơ_kết, tổng_kết hàng năm và tổng_kết định_kỳ 5 năm 1 lần. g ) Chi khen_thưởng cho các tập_thể, cá_nhân và hộ gia_đình có nhiều thành_tích xuất_sắc trong Cuộc vận_động. h ) Chi văn_phòng_phẩm, in_ấn tài_liệu và chi khác phục_vụ Cuộc vận_động.... Theo đó, nội_dung chi thực_hiện Cuộc vận_động do Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã tổ_chức thực_hiện gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 121/2017/TT-BTC quy_định về nội_dung chi như sau : Nội_dung chi 1 . Các nội_dung chi do Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam thực_hiện . a ) Chi cho công_tác phát_động Nhân_dân tham_gia Cuộc vận_động và các phong_trào thi_đua thực_hiện nội_dung của Cuộc vận_động ( gồm chi_hội nghị , chi tổ_chức họp bàn ) . b ) Chi công_tác thông_tin tuyên_truyền , xây_dựng các chuyên_trang , chuyên_mục , đăng_tải các hoạt_động , nội_dung liên_quan đến Cuộc vận_động trên các loại_hình báo_chí , cổng / trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , xây_dựng phóng_sự , clip , triển_lãm nội_dung và hình_ảnh kết_quả thực_hiện Cuộc vận_động . c ) Chi phục_vụ công_tác hướng_dẫn chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát , đôn_đốc thực_hiện Cuộc vận_động ( gồm chi tổ_chức họp , chi công_tác_phí đi kiểm_tra ) . d ) Chi khảo_sát , tập_huấn , hội_thảo , xây_dựng chuyên_đề , tổ_chức học_tập trao_đổi kinh_nghiệm trong và ngoài nước . đ ) Chi công_tác xây_dựng và nhân rộng mô_hình , điển_hình tiên_tiến thực_hiện Cuộc vận_động ( gồm chi_hội nghị , chi tổ_chức họp ) . e ) Chi sơ_kết , tổng_kết hàng năm và tổng_kết định_kỳ 5 năm 1 lần . g ) Chi khen_thưởng cho các tập_thể , cá_nhân và hộ gia_đình có nhiều thành_tích xuất_sắc trong Cuộc vận_động . h ) Chi văn_phòng_phẩm , in_ấn tài_liệu và chi khác phục_vụ Cuộc vận_động . ... Theo đó , nội_dung chi thực_hiện Cuộc vận_động do Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã tổ_chức thực_hiện gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể nêu trên .
201,107
Nội_dung chi thực_hiện Cuộc vận_động Toàn dân đoàn_kết xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh do Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam thực_hiện gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 121/2017/TT-BTC quy_định về nội_dung chi như sau : ... những nội_dung được quy_định cụ_thể nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 121/2017/TT-BTC quy_định về nội_dung chi như sau : Nội_dung chi 1 . Các nội_dung chi do Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam thực_hiện . a ) Chi cho công_tác phát_động Nhân_dân tham_gia Cuộc vận_động và các phong_trào thi_đua thực_hiện nội_dung của Cuộc vận_động ( gồm chi_hội nghị , chi tổ_chức họp bàn ) . b ) Chi công_tác thông_tin tuyên_truyền , xây_dựng các chuyên_trang , chuyên_mục , đăng_tải các hoạt_động , nội_dung liên_quan đến Cuộc vận_động trên các loại_hình báo_chí , cổng / trang thông_tin điện_tử của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , xây_dựng phóng_sự , clip , triển_lãm nội_dung và hình_ảnh kết_quả thực_hiện Cuộc vận_động . c ) Chi phục_vụ công_tác hướng_dẫn chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát , đôn_đốc thực_hiện Cuộc vận_động ( gồm chi tổ_chức họp , chi công_tác_phí đi kiểm_tra ) . d ) Chi khảo_sát , tập_huấn , hội_thảo , xây_dựng chuyên_đề , tổ_chức học_tập trao_đổi kinh_nghiệm trong và ngoài nước . đ ) Chi công_tác xây_dựng và nhân rộng mô_hình , điển_hình tiên_tiến thực_hiện Cuộc vận_động ( gồm chi_hội nghị , chi tổ_chức họp ) . e ) Chi sơ_kết , tổng_kết hàng năm và tổng_kết định_kỳ 5 năm 1 lần . g ) Chi khen_thưởng cho các tập_thể , cá_nhân và hộ gia_đình có nhiều thành_tích xuất_sắc trong Cuộc vận_động . h ) Chi văn_phòng_phẩm , in_ấn tài_liệu và chi khác phục_vụ Cuộc vận_động . ... Theo đó , nội_dung chi thực_hiện Cuộc vận_động do Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã tổ_chức thực_hiện gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể nêu trên .
201,108
Để đảm_bảo kinh_phí thực_hiện Cuộc vận_động của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam sử_dụng nguồn kinh_phí từ đâu ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 121/2017/TT-BTC quy_định về nguồn kinh_phí đảm_bảo thực_hiện Cuộc vận_động như sau : ... Nguồn kinh_phí đảm_bảo thực_hiện Cuộc vận_động 1. Nguồn ngân_sách nhà_nước : a ) Ngân_sách trung_ương đảm_bảo kinh_phí thực_hiện Cuộc vận_động của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, các cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính trị-xã hội và được bố_trí từ nguồn dự_toán ngân_sách chi thường_xuyên của cơ_quan Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, các cơ_quan trung_ương của cơ_quan tổ_chức chính_trị - xã_hội. b ) Ngân_sách địa_phương đảm_bảo kinh_phí cho thực_hiện Cuộc vận_động ở cấp tỉnh, cấp huyện và được bố_trí trong dự_toán ngân_sách chi thường_xuyên của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, của tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp tỉnh, cấp huyện. c ) Ngân_sách địa_phương đảm_bảo kinh_phí cho thực_hiện Cuộc vận_động của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã, của tổ_chức chính trị-xã hội cấp xã và Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư và được bố_trí trong dự_toán ngân_sách chi thường_xuyên của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. 2. Kinh_phí huy_động từ nguồn tự_nguyện đóng_góp của các tổ_chức, cá_nhân, hộ gia_đình theo hình_thức xã_hội_hoá và nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) thực_hiện theo nguyên_tắc cấp nào vận_động cấp đó quản_lý, đảm_bảo sử_dụng đúng mục_đích, công_khai, dân_chủ, minh_bạch
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 121/2017/TT-BTC quy_định về nguồn kinh_phí đảm_bảo thực_hiện Cuộc vận_động như sau : Nguồn kinh_phí đảm_bảo thực_hiện Cuộc vận_động 1 . Nguồn ngân_sách nhà_nước : a ) Ngân_sách trung_ương đảm_bảo kinh_phí thực_hiện Cuộc vận_động của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính trị-xã hội và được bố_trí từ nguồn dự_toán ngân_sách chi thường_xuyên của cơ_quan Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các cơ_quan trung_ương của cơ_quan tổ_chức chính_trị - xã_hội . b ) Ngân_sách địa_phương đảm_bảo kinh_phí cho thực_hiện Cuộc vận_động ở cấp tỉnh , cấp huyện và được bố_trí trong dự_toán ngân_sách chi thường_xuyên của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , của tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp tỉnh , cấp huyện . c ) Ngân_sách địa_phương đảm_bảo kinh_phí cho thực_hiện Cuộc vận_động của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã , của tổ_chức chính trị-xã hội cấp xã và Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư và được bố_trí trong dự_toán ngân_sách chi thường_xuyên của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 2 . Kinh_phí huy_động từ nguồn tự_nguyện đóng_góp của các tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình theo hình_thức xã_hội_hoá và nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) thực_hiện theo nguyên_tắc cấp nào vận_động cấp đó quản_lý , đảm_bảo sử_dụng đúng mục_đích , công_khai , dân_chủ , minh_bạch theo đúng quy_định hiện_hành . Theo đó , ngân_sách trung_ương đảm_bảo kinh_phí thực_hiện Cuộc vận_động của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính trị-xã hội và được bố_trí từ nguồn dự_toán ngân_sách chi thường_xuyên của cơ_quan Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các cơ_quan trung_ương của cơ_quan tổ_chức chính_trị - xã_hội . Cuộc vận_động Toàn dân đoàn_kết xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh ( Hình từ Internet )
201,109
Để đảm_bảo kinh_phí thực_hiện Cuộc vận_động của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam sử_dụng nguồn kinh_phí từ đâu ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 121/2017/TT-BTC quy_định về nguồn kinh_phí đảm_bảo thực_hiện Cuộc vận_động như sau : ... và nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) thực_hiện theo nguyên_tắc cấp nào vận_động cấp đó quản_lý, đảm_bảo sử_dụng đúng mục_đích, công_khai, dân_chủ, minh_bạch theo đúng quy_định hiện_hành. Theo đó, ngân_sách trung_ương đảm_bảo kinh_phí thực_hiện Cuộc vận_động của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, các cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính trị-xã hội và được bố_trí từ nguồn dự_toán ngân_sách chi thường_xuyên của cơ_quan Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, các cơ_quan trung_ương của cơ_quan tổ_chức chính_trị - xã_hội. Cuộc vận_động Toàn dân đoàn_kết xây_dựng nông_thôn mới, đô_thị văn_minh ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 121/2017/TT-BTC quy_định về nguồn kinh_phí đảm_bảo thực_hiện Cuộc vận_động như sau : Nguồn kinh_phí đảm_bảo thực_hiện Cuộc vận_động 1 . Nguồn ngân_sách nhà_nước : a ) Ngân_sách trung_ương đảm_bảo kinh_phí thực_hiện Cuộc vận_động của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính trị-xã hội và được bố_trí từ nguồn dự_toán ngân_sách chi thường_xuyên của cơ_quan Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các cơ_quan trung_ương của cơ_quan tổ_chức chính_trị - xã_hội . b ) Ngân_sách địa_phương đảm_bảo kinh_phí cho thực_hiện Cuộc vận_động ở cấp tỉnh , cấp huyện và được bố_trí trong dự_toán ngân_sách chi thường_xuyên của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , của tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp tỉnh , cấp huyện . c ) Ngân_sách địa_phương đảm_bảo kinh_phí cho thực_hiện Cuộc vận_động của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã , của tổ_chức chính trị-xã hội cấp xã và Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư và được bố_trí trong dự_toán ngân_sách chi thường_xuyên của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 2 . Kinh_phí huy_động từ nguồn tự_nguyện đóng_góp của các tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình theo hình_thức xã_hội_hoá và nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) thực_hiện theo nguyên_tắc cấp nào vận_động cấp đó quản_lý , đảm_bảo sử_dụng đúng mục_đích , công_khai , dân_chủ , minh_bạch theo đúng quy_định hiện_hành . Theo đó , ngân_sách trung_ương đảm_bảo kinh_phí thực_hiện Cuộc vận_động của Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính trị-xã hội và được bố_trí từ nguồn dự_toán ngân_sách chi thường_xuyên của cơ_quan Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các cơ_quan trung_ương của cơ_quan tổ_chức chính_trị - xã_hội . Cuộc vận_động Toàn dân đoàn_kết xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh ( Hình từ Internet )
201,110
Quyết_toán kinh_phí thực_hiện Cuộc vận_động Toàn dân đoàn_kết xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh do Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 121/2017/TT-BTC quy_định về công_tác lập dự_toán , chấp_hành dự_toán và quyết_toán như sau : ... Công_tác lập dự_toán , chấp_hành dự_toán và quyết_toán Công_tác lập , phân_bổ , chấp_hành dự_toán và quyết_toán kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước cấp cho việc thực_hiện Cuộc vận_động tại các cấp thực_hiện theo quy_định hiện_hành của Luật Ngân_sách nhà_nước , Luật Kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn Luật . Thông_tư này hướng_dẫn bổ_sung một_số nội_dung như sau : ... 2 . Quyết_toán : Kinh_phí thực_hiện Cuộc vận_động được tổng_hợp chung vào quyết_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm của cơ_quan Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính trị-xã hội ; của ngân_sách địa_phương ( đối_với nhiệm_vụ của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam các cấp , tổ_chức chính trị-xã hội ở địa_phương , kinh_phí chi hỗ_trợ đối_với Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư ) theo quy_định . Theo đó , kinh_phí thực_hiện Cuộc vận_động được tổng_hợp chung vào quyết_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm của cơ_quan Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính trị-xã hội .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 121/2017/TT-BTC quy_định về công_tác lập dự_toán , chấp_hành dự_toán và quyết_toán như sau : Công_tác lập dự_toán , chấp_hành dự_toán và quyết_toán Công_tác lập , phân_bổ , chấp_hành dự_toán và quyết_toán kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước cấp cho việc thực_hiện Cuộc vận_động tại các cấp thực_hiện theo quy_định hiện_hành của Luật Ngân_sách nhà_nước , Luật Kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn Luật . Thông_tư này hướng_dẫn bổ_sung một_số nội_dung như sau : ... 2 . Quyết_toán : Kinh_phí thực_hiện Cuộc vận_động được tổng_hợp chung vào quyết_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm của cơ_quan Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính trị-xã hội ; của ngân_sách địa_phương ( đối_với nhiệm_vụ của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam các cấp , tổ_chức chính trị-xã hội ở địa_phương , kinh_phí chi hỗ_trợ đối_với Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư ) theo quy_định . Theo đó , kinh_phí thực_hiện Cuộc vận_động được tổng_hợp chung vào quyết_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm của cơ_quan Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính trị-xã hội .
201,111
Công_chức tham_gia đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia thì sẽ được Kiểm_toán nhà_nước hỗ_trợ thời_gian học_tập như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 39 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc hỗ_trợ thời_gi: ... Căn_cứ Điều 39 Quy_chế đào_tạo, bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc hỗ_trợ thời_gian học_tập như sau : Hỗ_trợ về thời_gian học_tập 1. Công_chức, viên_chức tham_gia đào_tạo thạc_sỹ : Được Kiểm_toán nhà_nước xem_xét, tạo điều_kiện cho công_chức, viên_chức học trong giờ_hành_chính ( nếu công_chức, viên_chức có nhu_cầu và được Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp đề_nghị ). 2. Công_chức, viên_chức tham_gia đào_tạo tiến_sỹ và đào_tạo chứng_chỉ kế_toán, kiểm_toán quốc_tế ( ACCA, CPA Australia … ) : Căn_cứ vào kế_hoạch công_tác của đơn_vị và kế_hoạch công_tác của cá_nhân, Kiểm_toán nhà_nước tạo điều_kiện về thời_gian cho công_chức, viên_chức tập_trung vào công_tác học_tập, cụ_thể : a ) Đối_với đào_tạo tiến_sỹ : Công_chức, viên_chức được xem_xét, tạo điều_kiện học trong giờ_hành_chính đối_với một_số môn_học theo quy_định của cơ_sở đào_tạo ; được nghỉ tối_đa 02 ngày làm_việc khi bảo_vệ chuyên_đề, bảo_vệ cấp cơ_sở và bảo_vệ cấp nhà_nước để tập_trung cho việc học_tập. b ) Đối_với đào_tạo chứng_chỉ kiểm_toán quốc_tế : Được nghỉ tối_đa 02 ngày làm_việc trước mỗi môn thi để tập_trung cho việc ôn_tập và thi
None
1
Căn_cứ Điều 39 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc hỗ_trợ thời_gian học_tập như sau : Hỗ_trợ về thời_gian học_tập 1 . Công_chức , viên_chức tham_gia đào_tạo thạc_sỹ : Được Kiểm_toán nhà_nước xem_xét , tạo điều_kiện cho công_chức , viên_chức học trong giờ_hành_chính ( nếu công_chức , viên_chức có nhu_cầu và được Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp đề_nghị ) . 2 . Công_chức , viên_chức tham_gia đào_tạo tiến_sỹ và đào_tạo chứng_chỉ kế_toán , kiểm_toán quốc_tế ( ACCA , CPA Australia … ) : Căn_cứ vào kế_hoạch công_tác của đơn_vị và kế_hoạch công_tác của cá_nhân , Kiểm_toán nhà_nước tạo điều_kiện về thời_gian cho công_chức , viên_chức tập_trung vào công_tác học_tập , cụ_thể : a ) Đối_với đào_tạo tiến_sỹ : Công_chức , viên_chức được xem_xét , tạo điều_kiện học trong giờ_hành_chính đối_với một_số môn_học theo quy_định của cơ_sở đào_tạo ; được nghỉ tối_đa 02 ngày làm_việc khi bảo_vệ chuyên_đề , bảo_vệ cấp cơ_sở và bảo_vệ cấp nhà_nước để tập_trung cho việc học_tập . b ) Đối_với đào_tạo chứng_chỉ kiểm_toán quốc_tế : Được nghỉ tối_đa 02 ngày làm_việc trước mỗi môn thi để tập_trung cho việc ôn_tập và thi . Theo quy_định trên thì công_chức tham_gia đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia sẽ được Kiểm_toán nhà_nước hỗ_trợ nghỉ tối_đa 02 ngày làm_việc trước mỗi môn thi để tập_trung cho việc ôn_tập và thi . ( Hình từ Internet )
201,112
Công_chức tham_gia đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia thì sẽ được Kiểm_toán nhà_nước hỗ_trợ thời_gian học_tập như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 39 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc hỗ_trợ thời_gi: ... nhà_nước để tập_trung cho việc học_tập. b ) Đối_với đào_tạo chứng_chỉ kiểm_toán quốc_tế : Được nghỉ tối_đa 02 ngày làm_việc trước mỗi môn thi để tập_trung cho việc ôn_tập và thi. Theo quy_định trên thì công_chức tham_gia đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia sẽ được Kiểm_toán nhà_nước hỗ_trợ nghỉ tối_đa 02 ngày làm_việc trước mỗi môn thi để tập_trung cho việc ôn_tập và thi. ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 39 Quy_chế đào_tạo, bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc hỗ_trợ thời_gian học_tập như sau : Hỗ_trợ về thời_gian học_tập 1. Công_chức, viên_chức tham_gia đào_tạo thạc_sỹ : Được Kiểm_toán nhà_nước xem_xét, tạo điều_kiện cho công_chức, viên_chức học trong giờ_hành_chính ( nếu công_chức, viên_chức có nhu_cầu và được Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp đề_nghị ). 2. Công_chức, viên_chức tham_gia đào_tạo tiến_sỹ và đào_tạo chứng_chỉ kế_toán, kiểm_toán quốc_tế ( ACCA, CPA Australia … ) : Căn_cứ vào kế_hoạch công_tác của đơn_vị và kế_hoạch công_tác của cá_nhân, Kiểm_toán nhà_nước tạo điều_kiện về thời_gian cho công_chức, viên_chức tập_trung vào công_tác học_tập, cụ_thể : a ) Đối_với
None
1
Căn_cứ Điều 39 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc hỗ_trợ thời_gian học_tập như sau : Hỗ_trợ về thời_gian học_tập 1 . Công_chức , viên_chức tham_gia đào_tạo thạc_sỹ : Được Kiểm_toán nhà_nước xem_xét , tạo điều_kiện cho công_chức , viên_chức học trong giờ_hành_chính ( nếu công_chức , viên_chức có nhu_cầu và được Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp đề_nghị ) . 2 . Công_chức , viên_chức tham_gia đào_tạo tiến_sỹ và đào_tạo chứng_chỉ kế_toán , kiểm_toán quốc_tế ( ACCA , CPA Australia … ) : Căn_cứ vào kế_hoạch công_tác của đơn_vị và kế_hoạch công_tác của cá_nhân , Kiểm_toán nhà_nước tạo điều_kiện về thời_gian cho công_chức , viên_chức tập_trung vào công_tác học_tập , cụ_thể : a ) Đối_với đào_tạo tiến_sỹ : Công_chức , viên_chức được xem_xét , tạo điều_kiện học trong giờ_hành_chính đối_với một_số môn_học theo quy_định của cơ_sở đào_tạo ; được nghỉ tối_đa 02 ngày làm_việc khi bảo_vệ chuyên_đề , bảo_vệ cấp cơ_sở và bảo_vệ cấp nhà_nước để tập_trung cho việc học_tập . b ) Đối_với đào_tạo chứng_chỉ kiểm_toán quốc_tế : Được nghỉ tối_đa 02 ngày làm_việc trước mỗi môn thi để tập_trung cho việc ôn_tập và thi . Theo quy_định trên thì công_chức tham_gia đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia sẽ được Kiểm_toán nhà_nước hỗ_trợ nghỉ tối_đa 02 ngày làm_việc trước mỗi môn thi để tập_trung cho việc ôn_tập và thi . ( Hình từ Internet )
201,113
Công_chức tham_gia đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia thì sẽ được Kiểm_toán nhà_nước hỗ_trợ thời_gian học_tập như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 39 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc hỗ_trợ thời_gi: ... Căn_cứ vào kế_hoạch công_tác của đơn_vị và kế_hoạch công_tác của cá_nhân, Kiểm_toán nhà_nước tạo điều_kiện về thời_gian cho công_chức, viên_chức tập_trung vào công_tác học_tập, cụ_thể : a ) Đối_với đào_tạo tiến_sỹ : Công_chức, viên_chức được xem_xét, tạo điều_kiện học trong giờ_hành_chính đối_với một_số môn_học theo quy_định của cơ_sở đào_tạo ; được nghỉ tối_đa 02 ngày làm_việc khi bảo_vệ chuyên_đề, bảo_vệ cấp cơ_sở và bảo_vệ cấp nhà_nước để tập_trung cho việc học_tập. b ) Đối_với đào_tạo chứng_chỉ kiểm_toán quốc_tế : Được nghỉ tối_đa 02 ngày làm_việc trước mỗi môn thi để tập_trung cho việc ôn_tập và thi. Theo quy_định trên thì công_chức tham_gia đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia sẽ được Kiểm_toán nhà_nước hỗ_trợ nghỉ tối_đa 02 ngày làm_việc trước mỗi môn thi để tập_trung cho việc ôn_tập và thi. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 39 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc hỗ_trợ thời_gian học_tập như sau : Hỗ_trợ về thời_gian học_tập 1 . Công_chức , viên_chức tham_gia đào_tạo thạc_sỹ : Được Kiểm_toán nhà_nước xem_xét , tạo điều_kiện cho công_chức , viên_chức học trong giờ_hành_chính ( nếu công_chức , viên_chức có nhu_cầu và được Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp đề_nghị ) . 2 . Công_chức , viên_chức tham_gia đào_tạo tiến_sỹ và đào_tạo chứng_chỉ kế_toán , kiểm_toán quốc_tế ( ACCA , CPA Australia … ) : Căn_cứ vào kế_hoạch công_tác của đơn_vị và kế_hoạch công_tác của cá_nhân , Kiểm_toán nhà_nước tạo điều_kiện về thời_gian cho công_chức , viên_chức tập_trung vào công_tác học_tập , cụ_thể : a ) Đối_với đào_tạo tiến_sỹ : Công_chức , viên_chức được xem_xét , tạo điều_kiện học trong giờ_hành_chính đối_với một_số môn_học theo quy_định của cơ_sở đào_tạo ; được nghỉ tối_đa 02 ngày làm_việc khi bảo_vệ chuyên_đề , bảo_vệ cấp cơ_sở và bảo_vệ cấp nhà_nước để tập_trung cho việc học_tập . b ) Đối_với đào_tạo chứng_chỉ kiểm_toán quốc_tế : Được nghỉ tối_đa 02 ngày làm_việc trước mỗi môn thi để tập_trung cho việc ôn_tập và thi . Theo quy_định trên thì công_chức tham_gia đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia sẽ được Kiểm_toán nhà_nước hỗ_trợ nghỉ tối_đa 02 ngày làm_việc trước mỗi môn thi để tập_trung cho việc ôn_tập và thi . ( Hình từ Internet )
201,114
Công_chức có được tham_gia khoá đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia khi đã quá 40 tuổi hay không ?
Căn_cứ Điều 27 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về điều_kiện để được t: ... Căn_cứ Điều 27 Quy_chế đào_tạo, bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về điều_kiện để được tham_gia đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia như sau : Đối_tượng và điều_kiện tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng dài_hạn ở trong nước_Ngoài những điều_kiện chung_quy định tại Điều 25 của Quy_chế này, công_chức, viên_chức được cử đi đào_tạo, bồi_dưỡng phải có các điều_kiện, tiêu_chuẩn sau : 1. Bồi_dưỡng lý_luận chính_trị Công_chức, viên_chức được cử đi bồi_dưỡng lý_luận chính_trị phải đáp_ứng các điều_kiện, tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với từng cấp theo quy_định của Ban Tổ_chức Trung_ương. 2. Đào_tạo sau_đại_học và các khoá đào_tạo, bồi_dưỡng khác a ) Tổng_Kiểm toán nhà_nước phê_duyệt danh_sách công_chức, viên_chức được cử đi đào_tạo và chuyên_ngành được cử đi đào_tạo phải phù_hợp với vị_trí việc_làm đang đảm_nhiệm hoặc phù_hợp với chuyên_ngành, lĩnh_vực hoạt_động của đơn_vị nơi công_tác cũng như phục_vụ cho nhiệm chung của Kiểm_toán nhà_nước. b ) Công_chức, viên_chức được Kiểm_toán nhà_nước hỗ_trợ một phần hoặc tự chi_trả các khoản kinh_phí học_tập ; học trong giờ hoặc ngoài giờ_hành_chính và việc học_tập không được ảnh_hưởng đến việc thực_hiện nhiệm_vụ
None
1
Căn_cứ Điều 27 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về điều_kiện để được tham_gia đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia như sau : Đối_tượng và điều_kiện tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng dài_hạn ở trong nước_Ngoài những điều_kiện chung_quy định tại Điều 25 của Quy_chế này , công_chức , viên_chức được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng phải có các điều_kiện , tiêu_chuẩn sau : 1 . Bồi_dưỡng lý_luận chính_trị Công_chức , viên_chức được cử đi bồi_dưỡng lý_luận chính_trị phải đáp_ứng các điều_kiện , tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với từng cấp theo quy_định của Ban Tổ_chức Trung_ương . 2 . Đào_tạo sau_đại_học và các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng khác a ) Tổng_Kiểm toán nhà_nước phê_duyệt danh_sách công_chức , viên_chức được cử đi đào_tạo và chuyên_ngành được cử đi đào_tạo phải phù_hợp với vị_trí việc_làm đang đảm_nhiệm hoặc phù_hợp với chuyên_ngành , lĩnh_vực hoạt_động của đơn_vị nơi công_tác cũng như phục_vụ cho nhiệm chung của Kiểm_toán nhà_nước . b ) Công_chức , viên_chức được Kiểm_toán nhà_nước hỗ_trợ một phần hoặc tự chi_trả các khoản kinh_phí học_tập ; học trong giờ hoặc ngoài giờ_hành_chính và việc học_tập không được ảnh_hưởng đến việc thực_hiện nhiệm_vụ tại cơ_quan . c ) Đối_với công_chức , viên_chức được Kiểm_toán nhà_nước cử đi học bằng nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước hoặc được hỗ_trợ một phần từ nguồn ngân_sách nhà_nước , ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm a , b của Khoản 2 , phải đảm_bảo các điều_kiện theo quy_định của Nhà_nước về đào_tạo , bồi_dưỡng Trường_hợp , công_chức , viên_chức trước khi được tuyển_dụng vào làm_việc tại Kiểm_toán nhà_nước đang học sau_đại_học thì phải báo_cáo Tổng_Kiểm toán nhà_nước và có giấy cam_kết sắp_xếp việc học_tập không được ảnh_hưởng đến việc thực_hiện nhiệm_vụ của đơn_vị , kinh_phí do công_chức , viên_chức tự chi_trả . 3 . Đào_tạo chứng_chỉ quốc_tế ở trong nước : Chứng_chỉ kế_toán , kiểm_toán quốc_tế ( ACCA , CPA Australia … ) ; chứng_chỉ chuyên_ngành quốc_tế khác . a ) Tuổi_đời từ 40 tuổi trở xuống ( tính đến năm cử đi học ) đối_với các khoá đào_tạo có thời_gian đào_tạo trên 02 năm ; b ) Trình_độ Tiếng Anh hoặc ngoại_ngữ khác đáp_ứng theo yêu_cầu của khoá đào_tạo . c ) Đáp_ứng các yêu_cầu khác của khoá học . Theo quy_định , công_chức để được tham_gia đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia thì phải nằm trong độ tuổi từ 40 tuổi trở xuống ( tính đến năm cử đi học ) đối_với các khoá đào_tạo có thời_gian đào_tạo trên 02 năm . Như_vậy , đối_với các khoá đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia thời_gian đào_tạo từ 02 năm trở xuống thì không giới_hạn độ tuổi tham_gia đối_với công_chức .
201,115
Công_chức có được tham_gia khoá đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia khi đã quá 40 tuổi hay không ?
Căn_cứ Điều 27 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về điều_kiện để được t: ... , viên_chức được Kiểm_toán nhà_nước hỗ_trợ một phần hoặc tự chi_trả các khoản kinh_phí học_tập ; học trong giờ hoặc ngoài giờ_hành_chính và việc học_tập không được ảnh_hưởng đến việc thực_hiện nhiệm_vụ tại cơ_quan. c ) Đối_với công_chức, viên_chức được Kiểm_toán nhà_nước cử đi học bằng nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước hoặc được hỗ_trợ một phần từ nguồn ngân_sách nhà_nước, ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm a, b của Khoản 2, phải đảm_bảo các điều_kiện theo quy_định của Nhà_nước về đào_tạo, bồi_dưỡng Trường_hợp, công_chức, viên_chức trước khi được tuyển_dụng vào làm_việc tại Kiểm_toán nhà_nước đang học sau_đại_học thì phải báo_cáo Tổng_Kiểm toán nhà_nước và có giấy cam_kết sắp_xếp việc học_tập không được ảnh_hưởng đến việc thực_hiện nhiệm_vụ của đơn_vị, kinh_phí do công_chức, viên_chức tự chi_trả. 3. Đào_tạo chứng_chỉ quốc_tế ở trong nước : Chứng_chỉ kế_toán, kiểm_toán quốc_tế ( ACCA, CPA Australia … ) ; chứng_chỉ chuyên_ngành quốc_tế khác. a ) Tuổi_đời từ 40 tuổi trở xuống ( tính đến năm cử đi học ) đối_với các khoá đào_tạo có thời_gian đào_tạo trên 02 năm ; b ) Trình_độ Tiếng Anh hoặc ngoại_ngữ khác
None
1
Căn_cứ Điều 27 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về điều_kiện để được tham_gia đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia như sau : Đối_tượng và điều_kiện tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng dài_hạn ở trong nước_Ngoài những điều_kiện chung_quy định tại Điều 25 của Quy_chế này , công_chức , viên_chức được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng phải có các điều_kiện , tiêu_chuẩn sau : 1 . Bồi_dưỡng lý_luận chính_trị Công_chức , viên_chức được cử đi bồi_dưỡng lý_luận chính_trị phải đáp_ứng các điều_kiện , tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với từng cấp theo quy_định của Ban Tổ_chức Trung_ương . 2 . Đào_tạo sau_đại_học và các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng khác a ) Tổng_Kiểm toán nhà_nước phê_duyệt danh_sách công_chức , viên_chức được cử đi đào_tạo và chuyên_ngành được cử đi đào_tạo phải phù_hợp với vị_trí việc_làm đang đảm_nhiệm hoặc phù_hợp với chuyên_ngành , lĩnh_vực hoạt_động của đơn_vị nơi công_tác cũng như phục_vụ cho nhiệm chung của Kiểm_toán nhà_nước . b ) Công_chức , viên_chức được Kiểm_toán nhà_nước hỗ_trợ một phần hoặc tự chi_trả các khoản kinh_phí học_tập ; học trong giờ hoặc ngoài giờ_hành_chính và việc học_tập không được ảnh_hưởng đến việc thực_hiện nhiệm_vụ tại cơ_quan . c ) Đối_với công_chức , viên_chức được Kiểm_toán nhà_nước cử đi học bằng nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước hoặc được hỗ_trợ một phần từ nguồn ngân_sách nhà_nước , ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm a , b của Khoản 2 , phải đảm_bảo các điều_kiện theo quy_định của Nhà_nước về đào_tạo , bồi_dưỡng Trường_hợp , công_chức , viên_chức trước khi được tuyển_dụng vào làm_việc tại Kiểm_toán nhà_nước đang học sau_đại_học thì phải báo_cáo Tổng_Kiểm toán nhà_nước và có giấy cam_kết sắp_xếp việc học_tập không được ảnh_hưởng đến việc thực_hiện nhiệm_vụ của đơn_vị , kinh_phí do công_chức , viên_chức tự chi_trả . 3 . Đào_tạo chứng_chỉ quốc_tế ở trong nước : Chứng_chỉ kế_toán , kiểm_toán quốc_tế ( ACCA , CPA Australia … ) ; chứng_chỉ chuyên_ngành quốc_tế khác . a ) Tuổi_đời từ 40 tuổi trở xuống ( tính đến năm cử đi học ) đối_với các khoá đào_tạo có thời_gian đào_tạo trên 02 năm ; b ) Trình_độ Tiếng Anh hoặc ngoại_ngữ khác đáp_ứng theo yêu_cầu của khoá đào_tạo . c ) Đáp_ứng các yêu_cầu khác của khoá học . Theo quy_định , công_chức để được tham_gia đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia thì phải nằm trong độ tuổi từ 40 tuổi trở xuống ( tính đến năm cử đi học ) đối_với các khoá đào_tạo có thời_gian đào_tạo trên 02 năm . Như_vậy , đối_với các khoá đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia thời_gian đào_tạo từ 02 năm trở xuống thì không giới_hạn độ tuổi tham_gia đối_với công_chức .
201,116
Công_chức có được tham_gia khoá đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia khi đã quá 40 tuổi hay không ?
Căn_cứ Điều 27 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về điều_kiện để được t: ... từ 40 tuổi trở xuống ( tính đến năm cử đi học ) đối_với các khoá đào_tạo có thời_gian đào_tạo trên 02 năm ; b ) Trình_độ Tiếng Anh hoặc ngoại_ngữ khác đáp_ứng theo yêu_cầu của khoá đào_tạo. c ) Đáp_ứng các yêu_cầu khác của khoá học. Theo quy_định, công_chức để được tham_gia đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia thì phải nằm trong độ tuổi từ 40 tuổi trở xuống ( tính đến năm cử đi học ) đối_với các khoá đào_tạo có thời_gian đào_tạo trên 02 năm. Như_vậy, đối_với các khoá đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia thời_gian đào_tạo từ 02 năm trở xuống thì không giới_hạn độ tuổi tham_gia đối_với công_chức.
None
1
Căn_cứ Điều 27 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về điều_kiện để được tham_gia đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia như sau : Đối_tượng và điều_kiện tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng dài_hạn ở trong nước_Ngoài những điều_kiện chung_quy định tại Điều 25 của Quy_chế này , công_chức , viên_chức được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng phải có các điều_kiện , tiêu_chuẩn sau : 1 . Bồi_dưỡng lý_luận chính_trị Công_chức , viên_chức được cử đi bồi_dưỡng lý_luận chính_trị phải đáp_ứng các điều_kiện , tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với từng cấp theo quy_định của Ban Tổ_chức Trung_ương . 2 . Đào_tạo sau_đại_học và các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng khác a ) Tổng_Kiểm toán nhà_nước phê_duyệt danh_sách công_chức , viên_chức được cử đi đào_tạo và chuyên_ngành được cử đi đào_tạo phải phù_hợp với vị_trí việc_làm đang đảm_nhiệm hoặc phù_hợp với chuyên_ngành , lĩnh_vực hoạt_động của đơn_vị nơi công_tác cũng như phục_vụ cho nhiệm chung của Kiểm_toán nhà_nước . b ) Công_chức , viên_chức được Kiểm_toán nhà_nước hỗ_trợ một phần hoặc tự chi_trả các khoản kinh_phí học_tập ; học trong giờ hoặc ngoài giờ_hành_chính và việc học_tập không được ảnh_hưởng đến việc thực_hiện nhiệm_vụ tại cơ_quan . c ) Đối_với công_chức , viên_chức được Kiểm_toán nhà_nước cử đi học bằng nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước hoặc được hỗ_trợ một phần từ nguồn ngân_sách nhà_nước , ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm a , b của Khoản 2 , phải đảm_bảo các điều_kiện theo quy_định của Nhà_nước về đào_tạo , bồi_dưỡng Trường_hợp , công_chức , viên_chức trước khi được tuyển_dụng vào làm_việc tại Kiểm_toán nhà_nước đang học sau_đại_học thì phải báo_cáo Tổng_Kiểm toán nhà_nước và có giấy cam_kết sắp_xếp việc học_tập không được ảnh_hưởng đến việc thực_hiện nhiệm_vụ của đơn_vị , kinh_phí do công_chức , viên_chức tự chi_trả . 3 . Đào_tạo chứng_chỉ quốc_tế ở trong nước : Chứng_chỉ kế_toán , kiểm_toán quốc_tế ( ACCA , CPA Australia … ) ; chứng_chỉ chuyên_ngành quốc_tế khác . a ) Tuổi_đời từ 40 tuổi trở xuống ( tính đến năm cử đi học ) đối_với các khoá đào_tạo có thời_gian đào_tạo trên 02 năm ; b ) Trình_độ Tiếng Anh hoặc ngoại_ngữ khác đáp_ứng theo yêu_cầu của khoá đào_tạo . c ) Đáp_ứng các yêu_cầu khác của khoá học . Theo quy_định , công_chức để được tham_gia đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia thì phải nằm trong độ tuổi từ 40 tuổi trở xuống ( tính đến năm cử đi học ) đối_với các khoá đào_tạo có thời_gian đào_tạo trên 02 năm . Như_vậy , đối_với các khoá đào_tạo chứng_chỉ CPA Australia thời_gian đào_tạo từ 02 năm trở xuống thì không giới_hạn độ tuổi tham_gia đối_với công_chức .
201,117
Những quyền_lợi riêng mà công_chức được hưởng sau khi có chứng_chỉ CPA Australia là gì ?
Căn_cứ Điều 37 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về quyền_lợi của công_: ... Căn_cứ Điều 37 Quy_chế đào_tạo, bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về quyền_lợi của công_chức khi được cấp chứng_chỉ CPA Australia như sau : Quyền_lợi của công_chức, viên_chức 1. Được cơ_quan bố_trí thời_gian và hỗ_trợ kinh_phí theo quy_định. 2. Được xét nâng bậc lương trước hạn đối_với công_chức, viên_chức được cấp bằng học_vị tiến_sĩ, chứng_chỉ ACCA, chứng_chỉ CPA Australia đúng thời_hạn hoặc trong thời_gian học_tập được gia_hạn lần thứ nhất. 3. Được biểu_dương, khen_thưởng về kết_quả xuất_sắc trong đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Công_chức, viên_chức tham_gia các lớp / khoá đào_tạo, bồi_dưỡng do Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức : Được khen_thưởng theo kết_quả của lớp / khoá đào_tạo, bồi_dưỡng. b ) Công_chức, viên_chức được cấp bằng học_vị tiến_sĩ, chứng_chỉ ACCA, chứng_chỉ CPA Australia trước thời_hạn : Được Tổng_Kiểm toán nhà_nước khen_thưởng trong công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng. 4. Được ưu_tiên trong việc cử tham_gia các lớp bồi_dưỡng chuyên_môn ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước và cử dự thi nâng ngạch đối_với các công_chức, viên_chức có bằng tiến_sỹ, chứng_chỉ AC@@
None
1
Căn_cứ Điều 37 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về quyền_lợi của công_chức khi được cấp chứng_chỉ CPA Australia như sau : Quyền_lợi của công_chức , viên_chức 1 . Được cơ_quan bố_trí thời_gian và hỗ_trợ kinh_phí theo quy_định . 2 . Được xét nâng bậc lương trước hạn đối_với công_chức , viên_chức được cấp bằng học_vị tiến_sĩ , chứng_chỉ ACCA , chứng_chỉ CPA Australia đúng thời_hạn hoặc trong thời_gian học_tập được gia_hạn lần thứ nhất . 3 . Được biểu_dương , khen_thưởng về kết_quả xuất_sắc trong đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Công_chức , viên_chức tham_gia các lớp / khoá đào_tạo , bồi_dưỡng do Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức : Được khen_thưởng theo kết_quả của lớp / khoá đào_tạo , bồi_dưỡng . b ) Công_chức , viên_chức được cấp bằng học_vị tiến_sĩ , chứng_chỉ ACCA , chứng_chỉ CPA Australia trước thời_hạn : Được Tổng_Kiểm toán nhà_nước khen_thưởng trong công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng . 4 . Được ưu_tiên trong việc cử tham_gia các lớp bồi_dưỡng chuyên_môn ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước và cử dự thi nâng ngạch đối_với các công_chức , viên_chức có bằng tiến_sỹ , chứng_chỉ ACCA , chứng_chỉ CPA Australia . 5 . Trong thời_gian được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức được hưởng nguyên lương và các chế_độ khác theo quy_định đối_với đào_tạo , bồi_dưỡng ở trong hoặc ở nước_ngoài dưới 01 tháng ; được hưởng 40% lương và các chế_độ khác theo quy_định đối_với đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài có thời_gian từ 30 ngày liên_tiếp trở lên . Trường_hợp công_chức , viên_chức đi học nước_ngoài quá hạn và xin gia_hạn thì không được hưởng lương và các chế_độ khác trong thời_gian gia_hạn . 6 . Được tính thời_gian đào_tạo , bồi_dưỡng vào thời_gian công_tác liên_tục . 7 . Công_chức , viên_chức được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài được hưởng quyền_lợi và chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , công_chức khi được cấp chứng_chỉ CPA Australia thì sẽ được hưởng những quyền_lợi sau : ( 1 ) Được xét nâng bậc lương trước hạn ; ( 2 ) Được Tổng_Kiểm toán nhà_nước khen_thưởng trong công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng ; ( 3 ) Được ưu_tiên trong việc cử tham_gia các lớp bồi_dưỡng chuyên_môn ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước và cử dự thi nâng ngạch .
201,118
Những quyền_lợi riêng mà công_chức được hưởng sau khi có chứng_chỉ CPA Australia là gì ?
Căn_cứ Điều 37 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về quyền_lợi của công_: ... . Được ưu_tiên trong việc cử tham_gia các lớp bồi_dưỡng chuyên_môn ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước và cử dự thi nâng ngạch đối_với các công_chức, viên_chức có bằng tiến_sỹ, chứng_chỉ ACCA, chứng_chỉ CPA Australia. 5. Trong thời_gian được cử đi đào_tạo, bồi_dưỡng công_chức, viên_chức được hưởng nguyên lương và các chế_độ khác theo quy_định đối_với đào_tạo, bồi_dưỡng ở trong hoặc ở nước_ngoài dưới 01 tháng ; được hưởng 40% lương và các chế_độ khác theo quy_định đối_với đào_tạo, bồi_dưỡng ở nước_ngoài có thời_gian từ 30 ngày liên_tiếp trở lên. Trường_hợp công_chức, viên_chức đi học nước_ngoài quá hạn và xin gia_hạn thì không được hưởng lương và các chế_độ khác trong thời_gian gia_hạn. 6. Được tính thời_gian đào_tạo, bồi_dưỡng vào thời_gian công_tác liên_tục. 7. Công_chức, viên_chức được cử đi đào_tạo, bồi_dưỡng ở nước_ngoài được hưởng quyền_lợi và chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, công_chức khi được cấp chứng_chỉ CPA Australia thì sẽ được hưởng những quyền_lợi sau : ( 1 ) Được xét nâng bậc lương trước hạn ; ( 2 ) Được Tổng_Kiểm toán nhà_nước khen_thưởng trong
None
1
Căn_cứ Điều 37 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về quyền_lợi của công_chức khi được cấp chứng_chỉ CPA Australia như sau : Quyền_lợi của công_chức , viên_chức 1 . Được cơ_quan bố_trí thời_gian và hỗ_trợ kinh_phí theo quy_định . 2 . Được xét nâng bậc lương trước hạn đối_với công_chức , viên_chức được cấp bằng học_vị tiến_sĩ , chứng_chỉ ACCA , chứng_chỉ CPA Australia đúng thời_hạn hoặc trong thời_gian học_tập được gia_hạn lần thứ nhất . 3 . Được biểu_dương , khen_thưởng về kết_quả xuất_sắc trong đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Công_chức , viên_chức tham_gia các lớp / khoá đào_tạo , bồi_dưỡng do Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức : Được khen_thưởng theo kết_quả của lớp / khoá đào_tạo , bồi_dưỡng . b ) Công_chức , viên_chức được cấp bằng học_vị tiến_sĩ , chứng_chỉ ACCA , chứng_chỉ CPA Australia trước thời_hạn : Được Tổng_Kiểm toán nhà_nước khen_thưởng trong công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng . 4 . Được ưu_tiên trong việc cử tham_gia các lớp bồi_dưỡng chuyên_môn ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước và cử dự thi nâng ngạch đối_với các công_chức , viên_chức có bằng tiến_sỹ , chứng_chỉ ACCA , chứng_chỉ CPA Australia . 5 . Trong thời_gian được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức được hưởng nguyên lương và các chế_độ khác theo quy_định đối_với đào_tạo , bồi_dưỡng ở trong hoặc ở nước_ngoài dưới 01 tháng ; được hưởng 40% lương và các chế_độ khác theo quy_định đối_với đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài có thời_gian từ 30 ngày liên_tiếp trở lên . Trường_hợp công_chức , viên_chức đi học nước_ngoài quá hạn và xin gia_hạn thì không được hưởng lương và các chế_độ khác trong thời_gian gia_hạn . 6 . Được tính thời_gian đào_tạo , bồi_dưỡng vào thời_gian công_tác liên_tục . 7 . Công_chức , viên_chức được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài được hưởng quyền_lợi và chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , công_chức khi được cấp chứng_chỉ CPA Australia thì sẽ được hưởng những quyền_lợi sau : ( 1 ) Được xét nâng bậc lương trước hạn ; ( 2 ) Được Tổng_Kiểm toán nhà_nước khen_thưởng trong công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng ; ( 3 ) Được ưu_tiên trong việc cử tham_gia các lớp bồi_dưỡng chuyên_môn ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước và cử dự thi nâng ngạch .
201,119
Những quyền_lợi riêng mà công_chức được hưởng sau khi có chứng_chỉ CPA Australia là gì ?
Căn_cứ Điều 37 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về quyền_lợi của công_: ... chứng_chỉ CPA Australia thì sẽ được hưởng những quyền_lợi sau : ( 1 ) Được xét nâng bậc lương trước hạn ; ( 2 ) Được Tổng_Kiểm toán nhà_nước khen_thưởng trong công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng ; ( 3 ) Được ưu_tiên trong việc cử tham_gia các lớp bồi_dưỡng chuyên_môn ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước và cử dự thi nâng ngạch.
None
1
Căn_cứ Điều 37 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về quyền_lợi của công_chức khi được cấp chứng_chỉ CPA Australia như sau : Quyền_lợi của công_chức , viên_chức 1 . Được cơ_quan bố_trí thời_gian và hỗ_trợ kinh_phí theo quy_định . 2 . Được xét nâng bậc lương trước hạn đối_với công_chức , viên_chức được cấp bằng học_vị tiến_sĩ , chứng_chỉ ACCA , chứng_chỉ CPA Australia đúng thời_hạn hoặc trong thời_gian học_tập được gia_hạn lần thứ nhất . 3 . Được biểu_dương , khen_thưởng về kết_quả xuất_sắc trong đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Công_chức , viên_chức tham_gia các lớp / khoá đào_tạo , bồi_dưỡng do Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức : Được khen_thưởng theo kết_quả của lớp / khoá đào_tạo , bồi_dưỡng . b ) Công_chức , viên_chức được cấp bằng học_vị tiến_sĩ , chứng_chỉ ACCA , chứng_chỉ CPA Australia trước thời_hạn : Được Tổng_Kiểm toán nhà_nước khen_thưởng trong công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng . 4 . Được ưu_tiên trong việc cử tham_gia các lớp bồi_dưỡng chuyên_môn ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước và cử dự thi nâng ngạch đối_với các công_chức , viên_chức có bằng tiến_sỹ , chứng_chỉ ACCA , chứng_chỉ CPA Australia . 5 . Trong thời_gian được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức được hưởng nguyên lương và các chế_độ khác theo quy_định đối_với đào_tạo , bồi_dưỡng ở trong hoặc ở nước_ngoài dưới 01 tháng ; được hưởng 40% lương và các chế_độ khác theo quy_định đối_với đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài có thời_gian từ 30 ngày liên_tiếp trở lên . Trường_hợp công_chức , viên_chức đi học nước_ngoài quá hạn và xin gia_hạn thì không được hưởng lương và các chế_độ khác trong thời_gian gia_hạn . 6 . Được tính thời_gian đào_tạo , bồi_dưỡng vào thời_gian công_tác liên_tục . 7 . Công_chức , viên_chức được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài được hưởng quyền_lợi và chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , công_chức khi được cấp chứng_chỉ CPA Australia thì sẽ được hưởng những quyền_lợi sau : ( 1 ) Được xét nâng bậc lương trước hạn ; ( 2 ) Được Tổng_Kiểm toán nhà_nước khen_thưởng trong công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng ; ( 3 ) Được ưu_tiên trong việc cử tham_gia các lớp bồi_dưỡng chuyên_môn ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước và cử dự thi nâng ngạch .
201,120
Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất thì thu_nhập tính thuế_thu_nhập cá_nhân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 ( Được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 2 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 ) thì thu_nhập từ chuyển_n: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 ( Được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 2 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 ) thì thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được tính thuế_thu_nhập cá_nhân được xác_định là giá chuyển_nhượng từng lần. Đồng_thời tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 12/2015/NĐ-CP) quy_định về giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất để tính thuế_thu_nhập cá_nhân như sau : Thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng bất_động_sản 1. Thu_nhập tính thuế được xác_định là giá chuyển_nhượng từng lần. 2. Giá chuyển_nhượng bất_động_sản là giá ghi trên hợp_đồng chuyển_nhượng tại thời_điểm chuyển_nhượng. a ) Trường_hợp trên hợp_đồng chuyển_nhượng không ghi giá đất hoặc giá đất trên hợp_đồng chuyển_nhượng thấp hơn giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định thì giá chuyển_nhượng đất là giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại thời_điểm chuyển_nhượng theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. b ) Trường_hợp chuyển_nhượng nhà gắn liền với đất thì phần giá_trị nhà, kết_cấu_hạ_tầng và công_trình kiến_trúc gắn liền với đất được xác_định căn_cứ theo giá tính lệ_phí trước_bạ nhà do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định. Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 ( Được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 2 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 ) thì thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được tính thuế_thu_nhập cá_nhân được xác_định là giá chuyển_nhượng từng lần . Đồng_thời tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 12/2015/NĐ-CP) quy_định về giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất để tính thuế_thu_nhập cá_nhân như sau : Thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng bất_động_sản 1 . Thu_nhập tính thuế được xác_định là giá chuyển_nhượng từng lần . 2 . Giá chuyển_nhượng bất_động_sản là giá ghi trên hợp_đồng chuyển_nhượng tại thời_điểm chuyển_nhượng . a ) Trường_hợp trên hợp_đồng chuyển_nhượng không ghi giá đất hoặc giá đất trên hợp_đồng chuyển_nhượng thấp hơn giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định thì giá chuyển_nhượng đất là giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại thời_điểm chuyển_nhượng theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . b ) Trường_hợp chuyển_nhượng nhà gắn liền với đất thì phần giá_trị nhà , kết_cấu_hạ_tầng và công_trình kiến_trúc gắn liền với đất được xác_định căn_cứ theo giá tính lệ_phí trước_bạ nhà do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không có quy_định giá tính lệ_phí trước_bạ nhà thì căn_cứ vào quy_định của Bộ Xây_dựng về phân_loại nhà , về tiêu_chuẩn , định_mức xây_dựng_cơ_bản , về giá_trị còn lại thực_tế của công_trình trên đất . Đối_với công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai thì được xác_định căn_cứ vào tỷ_lệ góp vốn trên tổng giá_trị hợp_đồng nhân ( x ) với giá tính lệ_phí trước_bạ công_trình xây_dựng do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chưa có quy_định về đơn_giá thì áp_dụng theo suất_vốn đầu_tư xây_dựng công_trình do Bộ Xây_dựng công_bố , đang áp_dụng tại thời_điểm chuyển_nhượng . c ) Trường_hợp cho thuê lại mà đơn_giá cho thuê lại trên hợp_đồng thấp hơn giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại thời_điểm cho thuê lại thì giá cho thuê lại được xác_định căn_cứ theo bảng giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . 3 . Thời_điểm tính thuế từ chuyển_nhượng bất_động_sản được xác_định như sau : a ) Trường_hợp hợp_đồng chuyển_nhượng không có thoả_thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm hợp_đồng chuyển_nhượng có hiệu_lực theo quy_định của pháp_luật ; b ) Trường_hợp hợp_đồng chuyển_nhượng có thoả_thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm làm thủ_tục đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng bất_động_sản . Theo đó , nếu trường_hợp anh chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà trong hợp_đồng ghi giá thấp hơn giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định thì giá chuyển_nhượng đất là giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại thời_điểm chuyển_nhượng . ( Hình từ Internet )
201,121
Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất thì thu_nhập tính thuế_thu_nhập cá_nhân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 ( Được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 2 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 ) thì thu_nhập từ chuyển_n: ... đất thì phần giá_trị nhà, kết_cấu_hạ_tầng và công_trình kiến_trúc gắn liền với đất được xác_định căn_cứ theo giá tính lệ_phí trước_bạ nhà do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định. Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không có quy_định giá tính lệ_phí trước_bạ nhà thì căn_cứ vào quy_định của Bộ Xây_dựng về phân_loại nhà, về tiêu_chuẩn, định_mức xây_dựng_cơ_bản, về giá_trị còn lại thực_tế của công_trình trên đất. Đối_với công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai thì được xác_định căn_cứ vào tỷ_lệ góp vốn trên tổng giá_trị hợp_đồng nhân ( x ) với giá tính lệ_phí trước_bạ công_trình xây_dựng do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định. Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chưa có quy_định về đơn_giá thì áp_dụng theo suất_vốn đầu_tư xây_dựng công_trình do Bộ Xây_dựng công_bố, đang áp_dụng tại thời_điểm chuyển_nhượng. c ) Trường_hợp cho thuê lại mà đơn_giá cho thuê lại trên hợp_đồng thấp hơn giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại thời_điểm cho thuê lại thì giá cho thuê lại được xác_định căn_cứ theo bảng giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định. 3. Thời_điểm tính thuế từ chuyển_nhượng bất_động_sản được xác_định như sau : a ) Trường_hợp hợp_đồng chuyển_nhượng không có thoả_thuận bên mua là người
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 ( Được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 2 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 ) thì thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được tính thuế_thu_nhập cá_nhân được xác_định là giá chuyển_nhượng từng lần . Đồng_thời tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 12/2015/NĐ-CP) quy_định về giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất để tính thuế_thu_nhập cá_nhân như sau : Thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng bất_động_sản 1 . Thu_nhập tính thuế được xác_định là giá chuyển_nhượng từng lần . 2 . Giá chuyển_nhượng bất_động_sản là giá ghi trên hợp_đồng chuyển_nhượng tại thời_điểm chuyển_nhượng . a ) Trường_hợp trên hợp_đồng chuyển_nhượng không ghi giá đất hoặc giá đất trên hợp_đồng chuyển_nhượng thấp hơn giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định thì giá chuyển_nhượng đất là giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại thời_điểm chuyển_nhượng theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . b ) Trường_hợp chuyển_nhượng nhà gắn liền với đất thì phần giá_trị nhà , kết_cấu_hạ_tầng và công_trình kiến_trúc gắn liền với đất được xác_định căn_cứ theo giá tính lệ_phí trước_bạ nhà do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không có quy_định giá tính lệ_phí trước_bạ nhà thì căn_cứ vào quy_định của Bộ Xây_dựng về phân_loại nhà , về tiêu_chuẩn , định_mức xây_dựng_cơ_bản , về giá_trị còn lại thực_tế của công_trình trên đất . Đối_với công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai thì được xác_định căn_cứ vào tỷ_lệ góp vốn trên tổng giá_trị hợp_đồng nhân ( x ) với giá tính lệ_phí trước_bạ công_trình xây_dựng do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chưa có quy_định về đơn_giá thì áp_dụng theo suất_vốn đầu_tư xây_dựng công_trình do Bộ Xây_dựng công_bố , đang áp_dụng tại thời_điểm chuyển_nhượng . c ) Trường_hợp cho thuê lại mà đơn_giá cho thuê lại trên hợp_đồng thấp hơn giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại thời_điểm cho thuê lại thì giá cho thuê lại được xác_định căn_cứ theo bảng giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . 3 . Thời_điểm tính thuế từ chuyển_nhượng bất_động_sản được xác_định như sau : a ) Trường_hợp hợp_đồng chuyển_nhượng không có thoả_thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm hợp_đồng chuyển_nhượng có hiệu_lực theo quy_định của pháp_luật ; b ) Trường_hợp hợp_đồng chuyển_nhượng có thoả_thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm làm thủ_tục đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng bất_động_sản . Theo đó , nếu trường_hợp anh chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà trong hợp_đồng ghi giá thấp hơn giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định thì giá chuyển_nhượng đất là giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại thời_điểm chuyển_nhượng . ( Hình từ Internet )
201,122
Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất thì thu_nhập tính thuế_thu_nhập cá_nhân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 ( Được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 2 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 ) thì thu_nhập từ chuyển_n: ... giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định. 3. Thời_điểm tính thuế từ chuyển_nhượng bất_động_sản được xác_định như sau : a ) Trường_hợp hợp_đồng chuyển_nhượng không có thoả_thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm hợp_đồng chuyển_nhượng có hiệu_lực theo quy_định của pháp_luật ; b ) Trường_hợp hợp_đồng chuyển_nhượng có thoả_thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm làm thủ_tục đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng bất_động_sản. Theo đó, nếu trường_hợp anh chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà trong hợp_đồng ghi giá thấp hơn giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định thì giá chuyển_nhượng đất là giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại thời_điểm chuyển_nhượng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 ( Được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 2 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 ) thì thu_nhập từ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được tính thuế_thu_nhập cá_nhân được xác_định là giá chuyển_nhượng từng lần . Đồng_thời tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 12/2015/NĐ-CP) quy_định về giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất để tính thuế_thu_nhập cá_nhân như sau : Thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng bất_động_sản 1 . Thu_nhập tính thuế được xác_định là giá chuyển_nhượng từng lần . 2 . Giá chuyển_nhượng bất_động_sản là giá ghi trên hợp_đồng chuyển_nhượng tại thời_điểm chuyển_nhượng . a ) Trường_hợp trên hợp_đồng chuyển_nhượng không ghi giá đất hoặc giá đất trên hợp_đồng chuyển_nhượng thấp hơn giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định thì giá chuyển_nhượng đất là giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại thời_điểm chuyển_nhượng theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . b ) Trường_hợp chuyển_nhượng nhà gắn liền với đất thì phần giá_trị nhà , kết_cấu_hạ_tầng và công_trình kiến_trúc gắn liền với đất được xác_định căn_cứ theo giá tính lệ_phí trước_bạ nhà do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không có quy_định giá tính lệ_phí trước_bạ nhà thì căn_cứ vào quy_định của Bộ Xây_dựng về phân_loại nhà , về tiêu_chuẩn , định_mức xây_dựng_cơ_bản , về giá_trị còn lại thực_tế của công_trình trên đất . Đối_với công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai thì được xác_định căn_cứ vào tỷ_lệ góp vốn trên tổng giá_trị hợp_đồng nhân ( x ) với giá tính lệ_phí trước_bạ công_trình xây_dựng do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chưa có quy_định về đơn_giá thì áp_dụng theo suất_vốn đầu_tư xây_dựng công_trình do Bộ Xây_dựng công_bố , đang áp_dụng tại thời_điểm chuyển_nhượng . c ) Trường_hợp cho thuê lại mà đơn_giá cho thuê lại trên hợp_đồng thấp hơn giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại thời_điểm cho thuê lại thì giá cho thuê lại được xác_định căn_cứ theo bảng giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . 3 . Thời_điểm tính thuế từ chuyển_nhượng bất_động_sản được xác_định như sau : a ) Trường_hợp hợp_đồng chuyển_nhượng không có thoả_thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm hợp_đồng chuyển_nhượng có hiệu_lực theo quy_định của pháp_luật ; b ) Trường_hợp hợp_đồng chuyển_nhượng có thoả_thuận bên mua là người nộp thuế thay cho bên bán thì thời_điểm tính thuế là thời_điểm làm thủ_tục đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng bất_động_sản . Theo đó , nếu trường_hợp anh chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà trong hợp_đồng ghi giá thấp hơn giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định thì giá chuyển_nhượng đất là giá do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại thời_điểm chuyển_nhượng . ( Hình từ Internet )
201,123
Chồng tặng quyền sử_dụng đất cho vợ thì có bị tính thuế_thu_nhập cá_nhân hay không ?
Về thuế_thu_nhập cá_nhân theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 thì : ... Thu_nhập được miễn thuế ... 4 . Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... Theo đó trong trường_hợp chồng tặng quyền sử_dụng đất cho vợ thì sẽ được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân .
None
1
Về thuế_thu_nhập cá_nhân theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 thì : Thu_nhập được miễn thuế ... 4 . Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... Theo đó trong trường_hợp chồng tặng quyền sử_dụng đất cho vợ thì sẽ được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân .
201,124
Chồng tặng quyền sử_dụng đất cho vợ thì có phải nộp lệ_phí trước_bạ hay không ?
Đối_với lệ_phí trước_bạ anh tham_khảo quy_định tại khoản 10 Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Miễn lệ_phí trước_bạ ... 10 . Nhà , đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... Theo quy_định trên thì khi chồng tặng quyền sử_dụng đất cho vợ thì cũng không phải nộp lệ_phí trước_bạ . Tóm_lại khi anh tặng quyền sử_dụng đất cho vợ mình thì sẽ không phải chịu thuế_thu_nhập cá_nhân và lệ_phí trước_bạ .
None
1
Đối_với lệ_phí trước_bạ anh tham_khảo quy_định tại khoản 10 Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Miễn lệ_phí trước_bạ ... 10 . Nhà , đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... Theo quy_định trên thì khi chồng tặng quyền sử_dụng đất cho vợ thì cũng không phải nộp lệ_phí trước_bạ . Tóm_lại khi anh tặng quyền sử_dụng đất cho vợ mình thì sẽ không phải chịu thuế_thu_nhập cá_nhân và lệ_phí trước_bạ .
201,125
Đã đóng phí xử_lý nước_thải cho KCN thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ?
Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ? Về vấn_đề của anh , tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu: ... Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không? Về vấn_đề của anh, tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu : " Điều 2. Đối_tượng chịu phí 1. Đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường theo quy_định tại Nghị_định này là nước_thải công_nghiệp thải vào nguồn tiếp_nhận nước_thải theo quy_định pháp_luật và nước_thải sinh_hoạt, trừ trường_hợp miễn thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này. Khái_niệm nguồn tiếp_nhận nước_thải được định_nghĩa tại khoản 1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 62 - MT : 2016 / BTNMT về nước_thải chăn_nuôi : 1.3.2. Nguồn tiếp_nhận nước_thải là : hệ_thống thoát nước đô_thị, khu dân_cư, khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp ; sông, suối, khe, rạch, kênh, mương ; hồ, ao, đầm, phá ; vùng nước_biển ven bờ có mục_đích sử_dụng xác_định. " Căn_cứ vào khái_niệm trên, khi đơn_vị xả nước_thải công_nghiệp vào hệ_thống thoát nước khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp thì đã thuộc đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường. Phí xử_lý nước_thải cơ_sở đã đóng cho khu công_nghiệp không phải là phí bảo_vệ môi_trường theo văn_bản
None
1
Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ? Về vấn_đề của anh , tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu : " Điều 2 . Đối_tượng chịu phí 1 . Đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường theo quy_định tại Nghị_định này là nước_thải công_nghiệp thải vào nguồn tiếp_nhận nước_thải theo quy_định pháp_luật và nước_thải sinh_hoạt , trừ trường_hợp miễn thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Khái_niệm nguồn tiếp_nhận nước_thải được định_nghĩa tại khoản 1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 62 - MT : 2016 / BTNMT về nước_thải chăn_nuôi : 1.3.2 . Nguồn tiếp_nhận nước_thải là : hệ_thống thoát nước đô_thị , khu dân_cư , khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp ; sông , suối , khe , rạch , kênh , mương ; hồ , ao , đầm , phá ; vùng nước_biển ven bờ có mục_đích sử_dụng xác_định . " Căn_cứ vào khái_niệm trên , khi đơn_vị xả nước_thải công_nghiệp vào hệ_thống thoát nước khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp thì đã thuộc đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường . Phí xử_lý nước_thải cơ_sở đã đóng cho khu công_nghiệp không phải là phí bảo_vệ môi_trường theo văn_bản này .
201,126
Đã đóng phí xử_lý nước_thải cho KCN thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ?
Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ? Về vấn_đề của anh , tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu: ... nước khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp thì đã thuộc đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường. Phí xử_lý nước_thải cơ_sở đã đóng cho khu công_nghiệp không phải là phí bảo_vệ môi_trường theo văn_bản này.Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không? Về vấn_đề của anh, tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu : " Điều 2. Đối_tượng chịu phí 1. Đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường theo quy_định tại Nghị_định này là nước_thải công_nghiệp thải vào nguồn tiếp_nhận nước_thải theo quy_định pháp_luật và nước_thải sinh_hoạt, trừ trường_hợp miễn thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này. Khái_niệm nguồn tiếp_nhận nước_thải được định_nghĩa tại khoản 1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 62 - MT : 2016 / BTNMT về nước_thải chăn_nuôi : 1.3.2. Nguồn tiếp_nhận nước_thải là : hệ_thống thoát nước đô_thị, khu dân_cư, khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp ; sông, suối, khe, rạch, kênh, mương ; hồ, ao, đầm, phá ; vùng nước_biển ven bờ có mục_đích sử_dụng xác_định. " Căn_cứ vào khái_niệm trên, khi đơn_vị xả nước_thải công_nghiệp vào
None
1
Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ? Về vấn_đề của anh , tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu : " Điều 2 . Đối_tượng chịu phí 1 . Đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường theo quy_định tại Nghị_định này là nước_thải công_nghiệp thải vào nguồn tiếp_nhận nước_thải theo quy_định pháp_luật và nước_thải sinh_hoạt , trừ trường_hợp miễn thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Khái_niệm nguồn tiếp_nhận nước_thải được định_nghĩa tại khoản 1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 62 - MT : 2016 / BTNMT về nước_thải chăn_nuôi : 1.3.2 . Nguồn tiếp_nhận nước_thải là : hệ_thống thoát nước đô_thị , khu dân_cư , khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp ; sông , suối , khe , rạch , kênh , mương ; hồ , ao , đầm , phá ; vùng nước_biển ven bờ có mục_đích sử_dụng xác_định . " Căn_cứ vào khái_niệm trên , khi đơn_vị xả nước_thải công_nghiệp vào hệ_thống thoát nước khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp thì đã thuộc đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường . Phí xử_lý nước_thải cơ_sở đã đóng cho khu công_nghiệp không phải là phí bảo_vệ môi_trường theo văn_bản này .
201,127
Đã đóng phí xử_lý nước_thải cho KCN thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ?
Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ? Về vấn_đề của anh , tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu: ... , mương ; hồ, ao, đầm, phá ; vùng nước_biển ven bờ có mục_đích sử_dụng xác_định. " Căn_cứ vào khái_niệm trên, khi đơn_vị xả nước_thải công_nghiệp vào hệ_thống thoát nước khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp thì đã thuộc đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường. Phí xử_lý nước_thải cơ_sở đã đóng cho khu công_nghiệp không phải là phí bảo_vệ môi_trường theo văn_bản này.
None
1
Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ? Về vấn_đề của anh , tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu : " Điều 2 . Đối_tượng chịu phí 1 . Đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường theo quy_định tại Nghị_định này là nước_thải công_nghiệp thải vào nguồn tiếp_nhận nước_thải theo quy_định pháp_luật và nước_thải sinh_hoạt , trừ trường_hợp miễn thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Khái_niệm nguồn tiếp_nhận nước_thải được định_nghĩa tại khoản 1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 62 - MT : 2016 / BTNMT về nước_thải chăn_nuôi : 1.3.2 . Nguồn tiếp_nhận nước_thải là : hệ_thống thoát nước đô_thị , khu dân_cư , khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp ; sông , suối , khe , rạch , kênh , mương ; hồ , ao , đầm , phá ; vùng nước_biển ven bờ có mục_đích sử_dụng xác_định . " Căn_cứ vào khái_niệm trên , khi đơn_vị xả nước_thải công_nghiệp vào hệ_thống thoát nước khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp thì đã thuộc đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường . Phí xử_lý nước_thải cơ_sở đã đóng cho khu công_nghiệp không phải là phí bảo_vệ môi_trường theo văn_bản này .
201,128
Mức phí đối_với nước_thải của doanh_nghiệp nằm trong khu công_nghiệp được tính như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định về mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải công_nghiệp như sau : ... a ) Cơ_sở có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm dưới 20 m3 / ngày ( 24 giờ ) áp_dụng phí cố_định tính theo khối_lượng nước_thải ( không áp_dụng mức phí biến_đổi ) như sau : - Năm 2020, áp_dụng mức phí 1.500.000 đồng / năm. - Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi, áp_dụng theo Biểu sau : Số TT Lưu_lượng nước_thải bình_quân ( m 3 / ngày ) Mức phí ( đồng / năm ) 1 Từ 10 đến dưới 20 4.000.000 2 Từ 5 đến dưới 10 3.000.000 3 Dưới 5 2.500.000 b ) Cơ_sở sản_xuất, chế_biến có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm từ 20 m3 / ngày trở lên : phí tính theo công_thức sau : F = f + C. Trong đó : - F là số phí phải nộp. - f là mức phí cố_định : 1.500.000 đồng / năm ( kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi là 4.000.000 đồng / năm ) ; trường_hợp cơ_sở bắt_đầu hoạt_động sau quý I, số phí phải nộp tính cho thời_gian từ quý cơ_sở bắt_đầu hoạt_động đến hết năm, mức phí
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định về mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải công_nghiệp như sau : a ) Cơ_sở có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm dưới 20 m3 / ngày ( 24 giờ ) áp_dụng phí cố_định tính theo khối_lượng nước_thải ( không áp_dụng mức phí biến_đổi ) như sau : - Năm 2020 , áp_dụng mức phí 1.500.000 đồng / năm . - Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi , áp_dụng theo Biểu sau : Số TT Lưu_lượng nước_thải bình_quân ( m 3 / ngày ) Mức phí ( đồng / năm ) 1 Từ 10 đến dưới 20 4.000.000 2 Từ 5 đến dưới 10 3.000.000 3 Dưới 5 2.500.000 b ) Cơ_sở sản_xuất , chế_biến có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm từ 20 m3 / ngày trở lên : phí tính theo công_thức sau : F = f + C. Trong đó : - F là số phí phải nộp . - f là mức phí cố_định : 1.500.000 đồng / năm ( kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi là 4.000.000 đồng / năm ) ; trường_hợp cơ_sở bắt_đầu hoạt_động sau quý I , số phí phải nộp tính cho thời_gian từ quý cơ_sở bắt_đầu hoạt_động đến hết năm , mức phí cho 01 quý = f / 4 . - C là phí biến_đổi , tính theo : tổng_lượng nước_thải ra , hàm_lượng thông_số ô_nhiễm của từng chất có trong nước_thải và mức thu đối_với mỗi chất theo Biểu dưới đây : Số TT Thông_số ô_nhiễm tính phí Mức phí ( đồng / kg ) 1 Nhu_cầu ô xy hoá_học ( COD ) 2.000 2 Chất_rắn lơ_lửng ( TSS ) 2.400 3 Thuỷ_ngân ( Hg ) 20.000.000 4 Chì ( Pb ) 1.000.000 5 Arsenic ( As ) 2.000.000 6 Cadimium ( Cd ) 2.000.000 c ) Thông_số ô_nhiễm ( thuộc diện phải thực_hiện đo_đạc , kê_khai và tính phí ) được xác_định căn_cứ vào quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường đối_với nước_thải hiện_hành . Trường_hợp nước_thải của cơ_sở chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường tương_ứng thì căn_cứ vào thông_số ô_nhiễm có trong hồ_sơ môi_trường ( hồ_sơ đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường phê_duyệt , xác_nhận ) . d ) Lượng nước_thải / ngày được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế hoặc kết_quả thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường .
201,129
Mức phí đối_với nước_thải của doanh_nghiệp nằm trong khu công_nghiệp được tính như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định về mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải công_nghiệp như sau : ... .000.000 đồng / năm ) ; trường_hợp cơ_sở bắt_đầu hoạt_động sau quý I, số phí phải nộp tính cho thời_gian từ quý cơ_sở bắt_đầu hoạt_động đến hết năm, mức phí cho 01 quý = f / 4. - C là phí biến_đổi, tính theo : tổng_lượng nước_thải ra, hàm_lượng thông_số ô_nhiễm của từng chất có trong nước_thải và mức thu đối_với mỗi chất theo Biểu dưới đây : Số TT Thông_số ô_nhiễm tính phí Mức phí ( đồng / kg ) 1 Nhu_cầu ô xy hoá_học ( COD ) 2.000 2 Chất_rắn lơ_lửng ( TSS ) 2.400 3 Thuỷ_ngân ( Hg ) 20.000.000 4 Chì ( Pb ) 1.000.000 5 Arsenic ( As ) 2.000.000 6 Cadimium ( Cd ) 2.000.000 c ) Thông_số ô_nhiễm ( thuộc diện phải thực_hiện đo_đạc, kê_khai và tính phí ) được xác_định căn_cứ vào quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường đối_với nước_thải hiện_hành. Trường_hợp nước_thải của cơ_sở chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường tương_ứng thì căn_cứ vào thông_số ô_nhiễm có trong hồ_sơ môi_trường ( hồ_sơ đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường phê_duyệt, xác_nhận ). d )
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định về mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải công_nghiệp như sau : a ) Cơ_sở có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm dưới 20 m3 / ngày ( 24 giờ ) áp_dụng phí cố_định tính theo khối_lượng nước_thải ( không áp_dụng mức phí biến_đổi ) như sau : - Năm 2020 , áp_dụng mức phí 1.500.000 đồng / năm . - Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi , áp_dụng theo Biểu sau : Số TT Lưu_lượng nước_thải bình_quân ( m 3 / ngày ) Mức phí ( đồng / năm ) 1 Từ 10 đến dưới 20 4.000.000 2 Từ 5 đến dưới 10 3.000.000 3 Dưới 5 2.500.000 b ) Cơ_sở sản_xuất , chế_biến có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm từ 20 m3 / ngày trở lên : phí tính theo công_thức sau : F = f + C. Trong đó : - F là số phí phải nộp . - f là mức phí cố_định : 1.500.000 đồng / năm ( kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi là 4.000.000 đồng / năm ) ; trường_hợp cơ_sở bắt_đầu hoạt_động sau quý I , số phí phải nộp tính cho thời_gian từ quý cơ_sở bắt_đầu hoạt_động đến hết năm , mức phí cho 01 quý = f / 4 . - C là phí biến_đổi , tính theo : tổng_lượng nước_thải ra , hàm_lượng thông_số ô_nhiễm của từng chất có trong nước_thải và mức thu đối_với mỗi chất theo Biểu dưới đây : Số TT Thông_số ô_nhiễm tính phí Mức phí ( đồng / kg ) 1 Nhu_cầu ô xy hoá_học ( COD ) 2.000 2 Chất_rắn lơ_lửng ( TSS ) 2.400 3 Thuỷ_ngân ( Hg ) 20.000.000 4 Chì ( Pb ) 1.000.000 5 Arsenic ( As ) 2.000.000 6 Cadimium ( Cd ) 2.000.000 c ) Thông_số ô_nhiễm ( thuộc diện phải thực_hiện đo_đạc , kê_khai và tính phí ) được xác_định căn_cứ vào quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường đối_với nước_thải hiện_hành . Trường_hợp nước_thải của cơ_sở chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường tương_ứng thì căn_cứ vào thông_số ô_nhiễm có trong hồ_sơ môi_trường ( hồ_sơ đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường phê_duyệt , xác_nhận ) . d ) Lượng nước_thải / ngày được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế hoặc kết_quả thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường .
201,130
Mức phí đối_với nước_thải của doanh_nghiệp nằm trong khu công_nghiệp được tính như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định về mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải công_nghiệp như sau : ... chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường tương_ứng thì căn_cứ vào thông_số ô_nhiễm có trong hồ_sơ môi_trường ( hồ_sơ đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường phê_duyệt, xác_nhận ). d ) Lượng nước_thải / ngày được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế hoặc kết_quả thanh_tra, kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường.
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định về mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải công_nghiệp như sau : a ) Cơ_sở có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm dưới 20 m3 / ngày ( 24 giờ ) áp_dụng phí cố_định tính theo khối_lượng nước_thải ( không áp_dụng mức phí biến_đổi ) như sau : - Năm 2020 , áp_dụng mức phí 1.500.000 đồng / năm . - Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi , áp_dụng theo Biểu sau : Số TT Lưu_lượng nước_thải bình_quân ( m 3 / ngày ) Mức phí ( đồng / năm ) 1 Từ 10 đến dưới 20 4.000.000 2 Từ 5 đến dưới 10 3.000.000 3 Dưới 5 2.500.000 b ) Cơ_sở sản_xuất , chế_biến có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm từ 20 m3 / ngày trở lên : phí tính theo công_thức sau : F = f + C. Trong đó : - F là số phí phải nộp . - f là mức phí cố_định : 1.500.000 đồng / năm ( kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi là 4.000.000 đồng / năm ) ; trường_hợp cơ_sở bắt_đầu hoạt_động sau quý I , số phí phải nộp tính cho thời_gian từ quý cơ_sở bắt_đầu hoạt_động đến hết năm , mức phí cho 01 quý = f / 4 . - C là phí biến_đổi , tính theo : tổng_lượng nước_thải ra , hàm_lượng thông_số ô_nhiễm của từng chất có trong nước_thải và mức thu đối_với mỗi chất theo Biểu dưới đây : Số TT Thông_số ô_nhiễm tính phí Mức phí ( đồng / kg ) 1 Nhu_cầu ô xy hoá_học ( COD ) 2.000 2 Chất_rắn lơ_lửng ( TSS ) 2.400 3 Thuỷ_ngân ( Hg ) 20.000.000 4 Chì ( Pb ) 1.000.000 5 Arsenic ( As ) 2.000.000 6 Cadimium ( Cd ) 2.000.000 c ) Thông_số ô_nhiễm ( thuộc diện phải thực_hiện đo_đạc , kê_khai và tính phí ) được xác_định căn_cứ vào quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường đối_với nước_thải hiện_hành . Trường_hợp nước_thải của cơ_sở chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường tương_ứng thì căn_cứ vào thông_số ô_nhiễm có trong hồ_sơ môi_trường ( hồ_sơ đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường phê_duyệt , xác_nhận ) . d ) Lượng nước_thải / ngày được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế hoặc kết_quả thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường .
201,131
Trường_hợp nào doanh_nghiệp sẽ được miễn_phí bảo_vệ môi_trường ?
Theo Điều 5 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định các trường_hợp miễn_phí , cụ_thể : ... Miễn_phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải trong các trường_hợp sau : - Nước xả ra từ các nhà_máy thuỷ_điện . - Nước_biển dùng vào sản_xuất muối xả ra . - Nước_thải sinh_hoạt của : + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân ở các xã ; + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân ở các phường , thị_trấn chưa có hệ_thống cấp nước_sạch ; + Hộ gia_đình , cá_nhân không kinh_doanh ở các phường , thị_trấn đã có hệ_thống cấp nước_sạch tự khai_thác nước sử_dụng . - Nước làm mát ( theo quy_định pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ) không trực_tiếp tiếp_xúc với các chất gây ô_nhiễm , có đường thoát riêng . - Nước_thải từ nước mưa tự_nhiên chảy tràn . - Nước_thải từ các phương_tiện đánh_bắt thuỷ_sản của ngư_dân . - Nước_thải của các hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung khu đô_thị ( theo quy_định tại Nghị_định số 80/2014 / NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính_phủ về thoát nước và xử_lý nước_thải ) đã xử_lý đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về môi_trường theo quy_định trước khi thải vào nguồn tiếp_nhận .
None
1
Theo Điều 5 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định các trường_hợp miễn_phí , cụ_thể : Miễn_phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải trong các trường_hợp sau : - Nước xả ra từ các nhà_máy thuỷ_điện . - Nước_biển dùng vào sản_xuất muối xả ra . - Nước_thải sinh_hoạt của : + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân ở các xã ; + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân ở các phường , thị_trấn chưa có hệ_thống cấp nước_sạch ; + Hộ gia_đình , cá_nhân không kinh_doanh ở các phường , thị_trấn đã có hệ_thống cấp nước_sạch tự khai_thác nước sử_dụng . - Nước làm mát ( theo quy_định pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ) không trực_tiếp tiếp_xúc với các chất gây ô_nhiễm , có đường thoát riêng . - Nước_thải từ nước mưa tự_nhiên chảy tràn . - Nước_thải từ các phương_tiện đánh_bắt thuỷ_sản của ngư_dân . - Nước_thải của các hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung khu đô_thị ( theo quy_định tại Nghị_định số 80/2014 / NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính_phủ về thoát nước và xử_lý nước_thải ) đã xử_lý đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về môi_trường theo quy_định trước khi thải vào nguồn tiếp_nhận .
201,132
Công_ty mình thuộc KCN , nước_thải sau khi xử_lý đạt chuẩn KCN sẽ đổ vào hệ_thống xử_lý của khu công_nghiệp . Hàng tháng công_ty có đóng phí xử_lý nước_thải cho KCN . Vậy có công_ty mình có thuộc đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường theo Nghị_định 53/2020/NĐ-CP hay không ?
Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ? Về vấn_đề của anh , tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu: ... Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không? Về vấn_đề của anh, tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu : " Điều 2. Đối_tượng chịu phí 1. Đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường theo quy_định tại Nghị_định này là nước_thải công_nghiệp thải vào nguồn tiếp_nhận nước_thải theo quy_định pháp_luật và nước_thải sinh_hoạt, trừ trường_hợp miễn thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này. Khái_niệm nguồn tiếp_nhận nước_thải được định_nghĩa tại khoản 1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 62 - MT : 2016 / BTNMT về nước_thải chăn_nuôi : 1.3.2. Nguồn tiếp_nhận nước_thải là : hệ_thống thoát nước đô_thị, khu dân_cư, khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp ; sông, suối, khe, rạch, kênh, mương ; hồ, ao, đầm, phá ; vùng nước_biển ven bờ có mục_đích sử_dụng xác_định. " Căn_cứ vào khái_niệm trên, khi đơn_vị xả nước_thải công_nghiệp vào hệ_thống thoát nước khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp thì đã thuộc đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường. Phí xử_lý nước_thải cơ_sở đã đóng cho khu công_nghiệp không phải là phí bảo_vệ môi_trường theo văn_bản
None
1
Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ? Về vấn_đề của anh , tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu : " Điều 2 . Đối_tượng chịu phí 1 . Đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường theo quy_định tại Nghị_định này là nước_thải công_nghiệp thải vào nguồn tiếp_nhận nước_thải theo quy_định pháp_luật và nước_thải sinh_hoạt , trừ trường_hợp miễn thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Khái_niệm nguồn tiếp_nhận nước_thải được định_nghĩa tại khoản 1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 62 - MT : 2016 / BTNMT về nước_thải chăn_nuôi : 1.3.2 . Nguồn tiếp_nhận nước_thải là : hệ_thống thoát nước đô_thị , khu dân_cư , khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp ; sông , suối , khe , rạch , kênh , mương ; hồ , ao , đầm , phá ; vùng nước_biển ven bờ có mục_đích sử_dụng xác_định . " Căn_cứ vào khái_niệm trên , khi đơn_vị xả nước_thải công_nghiệp vào hệ_thống thoát nước khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp thì đã thuộc đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường . Phí xử_lý nước_thải cơ_sở đã đóng cho khu công_nghiệp không phải là phí bảo_vệ môi_trường theo văn_bản này . Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định về mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải công_nghiệp như sau : a ) Cơ_sở có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm dưới 20 m3 / ngày ( 24 giờ ) áp_dụng phí cố_định tính theo khối_lượng nước_thải ( không áp_dụng mức phí biến_đổi ) như sau : - Năm 2020 , áp_dụng mức phí 1.500.000 đồng / năm . - Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi , áp_dụng theo Biểu sau : Số TT Lưu_lượng nước_thải bình_quân ( m 3 / ngày ) Mức phí ( đồng / năm ) 1 Từ 10 đến dưới 20 4.000.000 2 Từ 5 đến dưới 10 3.000.000 3 Dưới 5 2.500.000 b ) Cơ_sở sản_xuất , chế_biến có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm từ 20 m3 / ngày trở lên : phí tính theo công_thức sau : F = f + C. Trong đó : - F là số phí phải nộp . - f là mức phí cố_định : 1.500.000 đồng / năm ( kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi là 4.000.000 đồng / năm ) ; trường_hợp cơ_sở bắt_đầu hoạt_động sau quý I , số phí phải nộp tính cho thời_gian từ quý cơ_sở bắt_đầu hoạt_động đến hết năm , mức phí cho 01 quý = f / 4 . - C là phí biến_đổi , tính theo : tổng_lượng nước_thải ra , hàm_lượng thông_số ô_nhiễm của từng chất có trong nước_thải và mức thu đối_với mỗi chất theo Biểu dưới đây : Số TT Thông_số ô_nhiễm tính phí Mức phí ( đồng / kg ) 1 Nhu_cầu ô xy hoá_học ( COD ) 2.000 2 Chất_rắn lơ_lửng ( TSS ) 2.400 3 Thuỷ_ngân ( Hg ) 20.000.000 4 Chì ( Pb ) 1.000.000 5 Arsenic ( As ) 2.000.000 6 Cadimium ( Cd ) 2.000.000 c ) Thông_số ô_nhiễm ( thuộc diện phải thực_hiện đo_đạc , kê_khai và tính phí ) được xác_định căn_cứ vào quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường đối_với nước_thải hiện_hành . Trường_hợp nước_thải của cơ_sở chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường tương_ứng thì căn_cứ vào thông_số ô_nhiễm có trong hồ_sơ môi_trường ( hồ_sơ đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường phê_duyệt , xác_nhận ) . d ) Lượng nước_thải / ngày được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế hoặc kết_quả thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường . Theo Điều 5 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định các trường_hợp miễn_phí , cụ_thể : Miễn_phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải trong các trường_hợp sau : - Nước xả ra từ các nhà_máy thuỷ_điện . - Nước_biển dùng vào sản_xuất muối xả ra . - Nước_thải sinh_hoạt của : + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân ở các xã ; + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân ở các phường , thị_trấn chưa có hệ_thống cấp nước_sạch ; + Hộ gia_đình , cá_nhân không kinh_doanh ở các phường , thị_trấn đã có hệ_thống cấp nước_sạch tự khai_thác nước sử_dụng . - Nước làm mát ( theo quy_định pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ) không trực_tiếp tiếp_xúc với các chất gây ô_nhiễm , có đường thoát riêng . - Nước_thải từ nước mưa tự_nhiên chảy tràn . - Nước_thải từ các phương_tiện đánh_bắt thuỷ_sản của ngư_dân . - Nước_thải của các hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung khu đô_thị ( theo quy_định tại Nghị_định số 80/2014 / NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính_phủ về thoát nước và xử_lý nước_thải ) đã xử_lý đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về môi_trường theo quy_định trước khi thải vào nguồn tiếp_nhận .
201,133
Công_ty mình thuộc KCN , nước_thải sau khi xử_lý đạt chuẩn KCN sẽ đổ vào hệ_thống xử_lý của khu công_nghiệp . Hàng tháng công_ty có đóng phí xử_lý nước_thải cho KCN . Vậy có công_ty mình có thuộc đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường theo Nghị_định 53/2020/NĐ-CP hay không ?
Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ? Về vấn_đề của anh , tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu: ... nước khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp thì đã thuộc đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường. Phí xử_lý nước_thải cơ_sở đã đóng cho khu công_nghiệp không phải là phí bảo_vệ môi_trường theo văn_bản này. Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định về mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải công_nghiệp như sau : a ) Cơ_sở có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm dưới 20 m3 / ngày ( 24 giờ ) áp_dụng phí cố_định tính theo khối_lượng nước_thải ( không áp_dụng mức phí biến_đổi ) như sau : - Năm 2020, áp_dụng mức phí 1.500.000 đồng / năm. - Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi, áp_dụng theo Biểu sau : Số TT Lưu_lượng nước_thải bình_quân ( m 3 / ngày ) Mức phí ( đồng / năm ) 1 Từ 10 đến dưới 20 4.000.000 2 Từ 5 đến dưới 10 3.000.000 3 Dưới 5 2.500.000 b ) Cơ_sở sản_xuất, chế_biến có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm từ 20 m3 / ngày trở lên : phí tính theo công_thức sau : F = f + C. Trong đó : - F là số phí phải nộp.
None
1
Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ? Về vấn_đề của anh , tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu : " Điều 2 . Đối_tượng chịu phí 1 . Đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường theo quy_định tại Nghị_định này là nước_thải công_nghiệp thải vào nguồn tiếp_nhận nước_thải theo quy_định pháp_luật và nước_thải sinh_hoạt , trừ trường_hợp miễn thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Khái_niệm nguồn tiếp_nhận nước_thải được định_nghĩa tại khoản 1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 62 - MT : 2016 / BTNMT về nước_thải chăn_nuôi : 1.3.2 . Nguồn tiếp_nhận nước_thải là : hệ_thống thoát nước đô_thị , khu dân_cư , khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp ; sông , suối , khe , rạch , kênh , mương ; hồ , ao , đầm , phá ; vùng nước_biển ven bờ có mục_đích sử_dụng xác_định . " Căn_cứ vào khái_niệm trên , khi đơn_vị xả nước_thải công_nghiệp vào hệ_thống thoát nước khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp thì đã thuộc đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường . Phí xử_lý nước_thải cơ_sở đã đóng cho khu công_nghiệp không phải là phí bảo_vệ môi_trường theo văn_bản này . Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định về mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải công_nghiệp như sau : a ) Cơ_sở có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm dưới 20 m3 / ngày ( 24 giờ ) áp_dụng phí cố_định tính theo khối_lượng nước_thải ( không áp_dụng mức phí biến_đổi ) như sau : - Năm 2020 , áp_dụng mức phí 1.500.000 đồng / năm . - Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi , áp_dụng theo Biểu sau : Số TT Lưu_lượng nước_thải bình_quân ( m 3 / ngày ) Mức phí ( đồng / năm ) 1 Từ 10 đến dưới 20 4.000.000 2 Từ 5 đến dưới 10 3.000.000 3 Dưới 5 2.500.000 b ) Cơ_sở sản_xuất , chế_biến có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm từ 20 m3 / ngày trở lên : phí tính theo công_thức sau : F = f + C. Trong đó : - F là số phí phải nộp . - f là mức phí cố_định : 1.500.000 đồng / năm ( kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi là 4.000.000 đồng / năm ) ; trường_hợp cơ_sở bắt_đầu hoạt_động sau quý I , số phí phải nộp tính cho thời_gian từ quý cơ_sở bắt_đầu hoạt_động đến hết năm , mức phí cho 01 quý = f / 4 . - C là phí biến_đổi , tính theo : tổng_lượng nước_thải ra , hàm_lượng thông_số ô_nhiễm của từng chất có trong nước_thải và mức thu đối_với mỗi chất theo Biểu dưới đây : Số TT Thông_số ô_nhiễm tính phí Mức phí ( đồng / kg ) 1 Nhu_cầu ô xy hoá_học ( COD ) 2.000 2 Chất_rắn lơ_lửng ( TSS ) 2.400 3 Thuỷ_ngân ( Hg ) 20.000.000 4 Chì ( Pb ) 1.000.000 5 Arsenic ( As ) 2.000.000 6 Cadimium ( Cd ) 2.000.000 c ) Thông_số ô_nhiễm ( thuộc diện phải thực_hiện đo_đạc , kê_khai và tính phí ) được xác_định căn_cứ vào quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường đối_với nước_thải hiện_hành . Trường_hợp nước_thải của cơ_sở chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường tương_ứng thì căn_cứ vào thông_số ô_nhiễm có trong hồ_sơ môi_trường ( hồ_sơ đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường phê_duyệt , xác_nhận ) . d ) Lượng nước_thải / ngày được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế hoặc kết_quả thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường . Theo Điều 5 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định các trường_hợp miễn_phí , cụ_thể : Miễn_phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải trong các trường_hợp sau : - Nước xả ra từ các nhà_máy thuỷ_điện . - Nước_biển dùng vào sản_xuất muối xả ra . - Nước_thải sinh_hoạt của : + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân ở các xã ; + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân ở các phường , thị_trấn chưa có hệ_thống cấp nước_sạch ; + Hộ gia_đình , cá_nhân không kinh_doanh ở các phường , thị_trấn đã có hệ_thống cấp nước_sạch tự khai_thác nước sử_dụng . - Nước làm mát ( theo quy_định pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ) không trực_tiếp tiếp_xúc với các chất gây ô_nhiễm , có đường thoát riêng . - Nước_thải từ nước mưa tự_nhiên chảy tràn . - Nước_thải từ các phương_tiện đánh_bắt thuỷ_sản của ngư_dân . - Nước_thải của các hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung khu đô_thị ( theo quy_định tại Nghị_định số 80/2014 / NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính_phủ về thoát nước và xử_lý nước_thải ) đã xử_lý đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về môi_trường theo quy_định trước khi thải vào nguồn tiếp_nhận .
201,134
Công_ty mình thuộc KCN , nước_thải sau khi xử_lý đạt chuẩn KCN sẽ đổ vào hệ_thống xử_lý của khu công_nghiệp . Hàng tháng công_ty có đóng phí xử_lý nước_thải cho KCN . Vậy có công_ty mình có thuộc đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường theo Nghị_định 53/2020/NĐ-CP hay không ?
Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ? Về vấn_đề của anh , tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu: ... trong năm từ 20 m3 / ngày trở lên : phí tính theo công_thức sau : F = f + C. Trong đó : - F là số phí phải nộp. - f là mức phí cố_định : 1.500.000 đồng / năm ( kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi là 4.000.000 đồng / năm ) ; trường_hợp cơ_sở bắt_đầu hoạt_động sau quý I, số phí phải nộp tính cho thời_gian từ quý cơ_sở bắt_đầu hoạt_động đến hết năm, mức phí cho 01 quý = f / 4. - C là phí biến_đổi, tính theo : tổng_lượng nước_thải ra, hàm_lượng thông_số ô_nhiễm của từng chất có trong nước_thải và mức thu đối_với mỗi chất theo Biểu dưới đây : Số TT Thông_số ô_nhiễm tính phí Mức phí ( đồng / kg ) 1 Nhu_cầu ô xy hoá_học ( COD ) 2.000 2 Chất_rắn lơ_lửng ( TSS ) 2.400 3 Thuỷ_ngân ( Hg ) 20.000.000 4 Chì ( Pb ) 1.000.000 5 Arsenic ( As ) 2.000.000 6 Cadimium ( Cd ) 2.000.000 c ) Thông_số ô_nhiễm ( thuộc diện phải thực_hiện
None
1
Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ? Về vấn_đề của anh , tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu : " Điều 2 . Đối_tượng chịu phí 1 . Đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường theo quy_định tại Nghị_định này là nước_thải công_nghiệp thải vào nguồn tiếp_nhận nước_thải theo quy_định pháp_luật và nước_thải sinh_hoạt , trừ trường_hợp miễn thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Khái_niệm nguồn tiếp_nhận nước_thải được định_nghĩa tại khoản 1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 62 - MT : 2016 / BTNMT về nước_thải chăn_nuôi : 1.3.2 . Nguồn tiếp_nhận nước_thải là : hệ_thống thoát nước đô_thị , khu dân_cư , khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp ; sông , suối , khe , rạch , kênh , mương ; hồ , ao , đầm , phá ; vùng nước_biển ven bờ có mục_đích sử_dụng xác_định . " Căn_cứ vào khái_niệm trên , khi đơn_vị xả nước_thải công_nghiệp vào hệ_thống thoát nước khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp thì đã thuộc đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường . Phí xử_lý nước_thải cơ_sở đã đóng cho khu công_nghiệp không phải là phí bảo_vệ môi_trường theo văn_bản này . Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định về mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải công_nghiệp như sau : a ) Cơ_sở có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm dưới 20 m3 / ngày ( 24 giờ ) áp_dụng phí cố_định tính theo khối_lượng nước_thải ( không áp_dụng mức phí biến_đổi ) như sau : - Năm 2020 , áp_dụng mức phí 1.500.000 đồng / năm . - Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi , áp_dụng theo Biểu sau : Số TT Lưu_lượng nước_thải bình_quân ( m 3 / ngày ) Mức phí ( đồng / năm ) 1 Từ 10 đến dưới 20 4.000.000 2 Từ 5 đến dưới 10 3.000.000 3 Dưới 5 2.500.000 b ) Cơ_sở sản_xuất , chế_biến có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm từ 20 m3 / ngày trở lên : phí tính theo công_thức sau : F = f + C. Trong đó : - F là số phí phải nộp . - f là mức phí cố_định : 1.500.000 đồng / năm ( kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi là 4.000.000 đồng / năm ) ; trường_hợp cơ_sở bắt_đầu hoạt_động sau quý I , số phí phải nộp tính cho thời_gian từ quý cơ_sở bắt_đầu hoạt_động đến hết năm , mức phí cho 01 quý = f / 4 . - C là phí biến_đổi , tính theo : tổng_lượng nước_thải ra , hàm_lượng thông_số ô_nhiễm của từng chất có trong nước_thải và mức thu đối_với mỗi chất theo Biểu dưới đây : Số TT Thông_số ô_nhiễm tính phí Mức phí ( đồng / kg ) 1 Nhu_cầu ô xy hoá_học ( COD ) 2.000 2 Chất_rắn lơ_lửng ( TSS ) 2.400 3 Thuỷ_ngân ( Hg ) 20.000.000 4 Chì ( Pb ) 1.000.000 5 Arsenic ( As ) 2.000.000 6 Cadimium ( Cd ) 2.000.000 c ) Thông_số ô_nhiễm ( thuộc diện phải thực_hiện đo_đạc , kê_khai và tính phí ) được xác_định căn_cứ vào quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường đối_với nước_thải hiện_hành . Trường_hợp nước_thải của cơ_sở chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường tương_ứng thì căn_cứ vào thông_số ô_nhiễm có trong hồ_sơ môi_trường ( hồ_sơ đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường phê_duyệt , xác_nhận ) . d ) Lượng nước_thải / ngày được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế hoặc kết_quả thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường . Theo Điều 5 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định các trường_hợp miễn_phí , cụ_thể : Miễn_phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải trong các trường_hợp sau : - Nước xả ra từ các nhà_máy thuỷ_điện . - Nước_biển dùng vào sản_xuất muối xả ra . - Nước_thải sinh_hoạt của : + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân ở các xã ; + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân ở các phường , thị_trấn chưa có hệ_thống cấp nước_sạch ; + Hộ gia_đình , cá_nhân không kinh_doanh ở các phường , thị_trấn đã có hệ_thống cấp nước_sạch tự khai_thác nước sử_dụng . - Nước làm mát ( theo quy_định pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ) không trực_tiếp tiếp_xúc với các chất gây ô_nhiễm , có đường thoát riêng . - Nước_thải từ nước mưa tự_nhiên chảy tràn . - Nước_thải từ các phương_tiện đánh_bắt thuỷ_sản của ngư_dân . - Nước_thải của các hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung khu đô_thị ( theo quy_định tại Nghị_định số 80/2014 / NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính_phủ về thoát nước và xử_lý nước_thải ) đã xử_lý đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về môi_trường theo quy_định trước khi thải vào nguồn tiếp_nhận .
201,135
Công_ty mình thuộc KCN , nước_thải sau khi xử_lý đạt chuẩn KCN sẽ đổ vào hệ_thống xử_lý của khu công_nghiệp . Hàng tháng công_ty có đóng phí xử_lý nước_thải cho KCN . Vậy có công_ty mình có thuộc đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường theo Nghị_định 53/2020/NĐ-CP hay không ?
Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ? Về vấn_đề của anh , tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu: ... Chì ( Pb ) 1.000.000 5 Arsenic ( As ) 2.000.000 6 Cadimium ( Cd ) 2.000.000 c ) Thông_số ô_nhiễm ( thuộc diện phải thực_hiện đo_đạc, kê_khai và tính phí ) được xác_định căn_cứ vào quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường đối_với nước_thải hiện_hành. Trường_hợp nước_thải của cơ_sở chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường tương_ứng thì căn_cứ vào thông_số ô_nhiễm có trong hồ_sơ môi_trường ( hồ_sơ đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường phê_duyệt, xác_nhận ). d ) Lượng nước_thải / ngày được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế hoặc kết_quả thanh_tra, kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường. Theo Điều 5 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định các trường_hợp miễn_phí, cụ_thể : Miễn_phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải trong các trường_hợp sau : - Nước xả ra từ các nhà_máy thuỷ_điện. - Nước_biển dùng vào sản_xuất muối xả ra. - Nước_thải sinh_hoạt của : + Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân ở các xã ; + Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân ở các phường, thị_trấn chưa có hệ_thống cấp nước_sạch ; + Hộ gia_đình, cá_nhân không kinh_doanh ở các phường, thị_trấn đã
None
1
Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ? Về vấn_đề của anh , tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu : " Điều 2 . Đối_tượng chịu phí 1 . Đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường theo quy_định tại Nghị_định này là nước_thải công_nghiệp thải vào nguồn tiếp_nhận nước_thải theo quy_định pháp_luật và nước_thải sinh_hoạt , trừ trường_hợp miễn thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Khái_niệm nguồn tiếp_nhận nước_thải được định_nghĩa tại khoản 1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 62 - MT : 2016 / BTNMT về nước_thải chăn_nuôi : 1.3.2 . Nguồn tiếp_nhận nước_thải là : hệ_thống thoát nước đô_thị , khu dân_cư , khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp ; sông , suối , khe , rạch , kênh , mương ; hồ , ao , đầm , phá ; vùng nước_biển ven bờ có mục_đích sử_dụng xác_định . " Căn_cứ vào khái_niệm trên , khi đơn_vị xả nước_thải công_nghiệp vào hệ_thống thoát nước khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp thì đã thuộc đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường . Phí xử_lý nước_thải cơ_sở đã đóng cho khu công_nghiệp không phải là phí bảo_vệ môi_trường theo văn_bản này . Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định về mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải công_nghiệp như sau : a ) Cơ_sở có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm dưới 20 m3 / ngày ( 24 giờ ) áp_dụng phí cố_định tính theo khối_lượng nước_thải ( không áp_dụng mức phí biến_đổi ) như sau : - Năm 2020 , áp_dụng mức phí 1.500.000 đồng / năm . - Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi , áp_dụng theo Biểu sau : Số TT Lưu_lượng nước_thải bình_quân ( m 3 / ngày ) Mức phí ( đồng / năm ) 1 Từ 10 đến dưới 20 4.000.000 2 Từ 5 đến dưới 10 3.000.000 3 Dưới 5 2.500.000 b ) Cơ_sở sản_xuất , chế_biến có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm từ 20 m3 / ngày trở lên : phí tính theo công_thức sau : F = f + C. Trong đó : - F là số phí phải nộp . - f là mức phí cố_định : 1.500.000 đồng / năm ( kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi là 4.000.000 đồng / năm ) ; trường_hợp cơ_sở bắt_đầu hoạt_động sau quý I , số phí phải nộp tính cho thời_gian từ quý cơ_sở bắt_đầu hoạt_động đến hết năm , mức phí cho 01 quý = f / 4 . - C là phí biến_đổi , tính theo : tổng_lượng nước_thải ra , hàm_lượng thông_số ô_nhiễm của từng chất có trong nước_thải và mức thu đối_với mỗi chất theo Biểu dưới đây : Số TT Thông_số ô_nhiễm tính phí Mức phí ( đồng / kg ) 1 Nhu_cầu ô xy hoá_học ( COD ) 2.000 2 Chất_rắn lơ_lửng ( TSS ) 2.400 3 Thuỷ_ngân ( Hg ) 20.000.000 4 Chì ( Pb ) 1.000.000 5 Arsenic ( As ) 2.000.000 6 Cadimium ( Cd ) 2.000.000 c ) Thông_số ô_nhiễm ( thuộc diện phải thực_hiện đo_đạc , kê_khai và tính phí ) được xác_định căn_cứ vào quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường đối_với nước_thải hiện_hành . Trường_hợp nước_thải của cơ_sở chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường tương_ứng thì căn_cứ vào thông_số ô_nhiễm có trong hồ_sơ môi_trường ( hồ_sơ đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường phê_duyệt , xác_nhận ) . d ) Lượng nước_thải / ngày được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế hoặc kết_quả thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường . Theo Điều 5 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định các trường_hợp miễn_phí , cụ_thể : Miễn_phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải trong các trường_hợp sau : - Nước xả ra từ các nhà_máy thuỷ_điện . - Nước_biển dùng vào sản_xuất muối xả ra . - Nước_thải sinh_hoạt của : + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân ở các xã ; + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân ở các phường , thị_trấn chưa có hệ_thống cấp nước_sạch ; + Hộ gia_đình , cá_nhân không kinh_doanh ở các phường , thị_trấn đã có hệ_thống cấp nước_sạch tự khai_thác nước sử_dụng . - Nước làm mát ( theo quy_định pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ) không trực_tiếp tiếp_xúc với các chất gây ô_nhiễm , có đường thoát riêng . - Nước_thải từ nước mưa tự_nhiên chảy tràn . - Nước_thải từ các phương_tiện đánh_bắt thuỷ_sản của ngư_dân . - Nước_thải của các hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung khu đô_thị ( theo quy_định tại Nghị_định số 80/2014 / NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính_phủ về thoát nước và xử_lý nước_thải ) đã xử_lý đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về môi_trường theo quy_định trước khi thải vào nguồn tiếp_nhận .
201,136
Công_ty mình thuộc KCN , nước_thải sau khi xử_lý đạt chuẩn KCN sẽ đổ vào hệ_thống xử_lý của khu công_nghiệp . Hàng tháng công_ty có đóng phí xử_lý nước_thải cho KCN . Vậy có công_ty mình có thuộc đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường theo Nghị_định 53/2020/NĐ-CP hay không ?
Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ? Về vấn_đề của anh , tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu: ... ; + Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân ở các phường, thị_trấn chưa có hệ_thống cấp nước_sạch ; + Hộ gia_đình, cá_nhân không kinh_doanh ở các phường, thị_trấn đã có hệ_thống cấp nước_sạch tự khai_thác nước sử_dụng. - Nước làm mát ( theo quy_định pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ) không trực_tiếp tiếp_xúc với các chất gây ô_nhiễm, có đường thoát riêng. - Nước_thải từ nước mưa tự_nhiên chảy tràn. - Nước_thải từ các phương_tiện đánh_bắt thuỷ_sản của ngư_dân. - Nước_thải của các hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung khu đô_thị ( theo quy_định tại Nghị_định số 80/2014 / NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính_phủ về thoát nước và xử_lý nước_thải ) đã xử_lý đạt tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật về môi_trường theo quy_định trước khi thải vào nguồn tiếp_nhận.
None
1
Nước_thải được khu công_nghiệp xử_lý thì công_ty có phải đóng phí môi_trường nữa không ? Về vấn_đề của anh , tại Điều 2 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP có nêu : " Điều 2 . Đối_tượng chịu phí 1 . Đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường theo quy_định tại Nghị_định này là nước_thải công_nghiệp thải vào nguồn tiếp_nhận nước_thải theo quy_định pháp_luật và nước_thải sinh_hoạt , trừ trường_hợp miễn thu phí theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Khái_niệm nguồn tiếp_nhận nước_thải được định_nghĩa tại khoản 1.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 62 - MT : 2016 / BTNMT về nước_thải chăn_nuôi : 1.3.2 . Nguồn tiếp_nhận nước_thải là : hệ_thống thoát nước đô_thị , khu dân_cư , khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp ; sông , suối , khe , rạch , kênh , mương ; hồ , ao , đầm , phá ; vùng nước_biển ven bờ có mục_đích sử_dụng xác_định . " Căn_cứ vào khái_niệm trên , khi đơn_vị xả nước_thải công_nghiệp vào hệ_thống thoát nước khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp thì đã thuộc đối_tượng chịu phí bảo_vệ môi_trường . Phí xử_lý nước_thải cơ_sở đã đóng cho khu công_nghiệp không phải là phí bảo_vệ môi_trường theo văn_bản này . Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định về mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải công_nghiệp như sau : a ) Cơ_sở có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm dưới 20 m3 / ngày ( 24 giờ ) áp_dụng phí cố_định tính theo khối_lượng nước_thải ( không áp_dụng mức phí biến_đổi ) như sau : - Năm 2020 , áp_dụng mức phí 1.500.000 đồng / năm . - Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi , áp_dụng theo Biểu sau : Số TT Lưu_lượng nước_thải bình_quân ( m 3 / ngày ) Mức phí ( đồng / năm ) 1 Từ 10 đến dưới 20 4.000.000 2 Từ 5 đến dưới 10 3.000.000 3 Dưới 5 2.500.000 b ) Cơ_sở sản_xuất , chế_biến có tổng_lượng nước_thải trung_bình trong năm từ 20 m3 / ngày trở lên : phí tính theo công_thức sau : F = f + C. Trong đó : - F là số phí phải nộp . - f là mức phí cố_định : 1.500.000 đồng / năm ( kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi là 4.000.000 đồng / năm ) ; trường_hợp cơ_sở bắt_đầu hoạt_động sau quý I , số phí phải nộp tính cho thời_gian từ quý cơ_sở bắt_đầu hoạt_động đến hết năm , mức phí cho 01 quý = f / 4 . - C là phí biến_đổi , tính theo : tổng_lượng nước_thải ra , hàm_lượng thông_số ô_nhiễm của từng chất có trong nước_thải và mức thu đối_với mỗi chất theo Biểu dưới đây : Số TT Thông_số ô_nhiễm tính phí Mức phí ( đồng / kg ) 1 Nhu_cầu ô xy hoá_học ( COD ) 2.000 2 Chất_rắn lơ_lửng ( TSS ) 2.400 3 Thuỷ_ngân ( Hg ) 20.000.000 4 Chì ( Pb ) 1.000.000 5 Arsenic ( As ) 2.000.000 6 Cadimium ( Cd ) 2.000.000 c ) Thông_số ô_nhiễm ( thuộc diện phải thực_hiện đo_đạc , kê_khai và tính phí ) được xác_định căn_cứ vào quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường đối_với nước_thải hiện_hành . Trường_hợp nước_thải của cơ_sở chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường tương_ứng thì căn_cứ vào thông_số ô_nhiễm có trong hồ_sơ môi_trường ( hồ_sơ đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường phê_duyệt , xác_nhận ) . d ) Lượng nước_thải / ngày được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế hoặc kết_quả thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường . Theo Điều 5 Nghị_định 53/2020/NĐ-CP quy_định các trường_hợp miễn_phí , cụ_thể : Miễn_phí bảo_vệ môi_trường đối_với nước_thải trong các trường_hợp sau : - Nước xả ra từ các nhà_máy thuỷ_điện . - Nước_biển dùng vào sản_xuất muối xả ra . - Nước_thải sinh_hoạt của : + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân ở các xã ; + Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân ở các phường , thị_trấn chưa có hệ_thống cấp nước_sạch ; + Hộ gia_đình , cá_nhân không kinh_doanh ở các phường , thị_trấn đã có hệ_thống cấp nước_sạch tự khai_thác nước sử_dụng . - Nước làm mát ( theo quy_định pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ) không trực_tiếp tiếp_xúc với các chất gây ô_nhiễm , có đường thoát riêng . - Nước_thải từ nước mưa tự_nhiên chảy tràn . - Nước_thải từ các phương_tiện đánh_bắt thuỷ_sản của ngư_dân . - Nước_thải của các hệ_thống xử_lý nước_thải tập_trung khu đô_thị ( theo quy_định tại Nghị_định số 80/2014 / NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính_phủ về thoát nước và xử_lý nước_thải ) đã xử_lý đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về môi_trường theo quy_định trước khi thải vào nguồn tiếp_nhận .
201,137
Nước giải_khát được giải_thích như_thế_nào ? Có những loại nước giải_khát nào ?
( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Mục 3.1 TCVN 1282 8: ... 2 019 về Nước giải_khát có giải_thích nước giải_khát như sau : " 3.1 Nước giải_khát ( water-based beverages ) Sản_phẩm pha sẵn để uống với mục_đích giải_khát, được chế_biến từ nước, có_thể chứa đường, phụ_gia thực_phẩm, hương_liệu, có_thể bổ_sung các thành_phần nguyên_liệu có nguồn_gốc tự_nhiên, vitamin và khoáng_chất, có ga hoặc không có ga. " Bên cạnh đó từ Mục 3.2 đến Mục 3.8 TCVN 1282 8:2 019 về Nước giải_khát có quy_định các loại nước giải_khát như sau : " 3.2 Nước giải_khát có ga ( carbonated water-based beverages ) Nước giải_khát ( 3.1 ) được bổ_sung khí_cacbonic ( cacbon dioxit ). 3.3 Nước uống tăng lực ( energy beverages / energy drinks ) Nước giải_khát ( 3.1 ) được bổ_sung các thành_phần dinh_dưỡng thích_hợp và / hoặc các thành_phần đặc_thù khác cung_cấp năng_lượng hoặc tăng_cường tốc_độ giải_phóng hoặc hấp_thu năng_lượng. 3.4 Nước uống điện giải ( electrolyte beverages / electrolyte d@@
None
1
( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Mục 3.1 TCVN 1282 8:2 019 về Nước giải_khát có giải_thích nước giải_khát như sau : " 3.1 Nước giải_khát ( water-based beverages ) Sản_phẩm pha sẵn để uống với mục_đích giải_khát , được chế_biến từ nước , có_thể chứa đường , phụ_gia thực_phẩm , hương_liệu , có_thể bổ_sung các thành_phần nguyên_liệu có nguồn_gốc tự_nhiên , vitamin và khoáng_chất , có ga hoặc không có ga . " Bên cạnh đó từ Mục 3.2 đến Mục 3.8 TCVN 1282 8:2 019 về Nước giải_khát có quy_định các loại nước giải_khát như sau : " 3.2 Nước giải_khát có ga ( carbonated water-based beverages ) Nước giải_khát ( 3.1 ) được bổ_sung khí_cacbonic ( cacbon dioxit ) . 3.3 Nước uống tăng lực ( energy beverages / energy drinks ) Nước giải_khát ( 3.1 ) được bổ_sung các thành_phần dinh_dưỡng thích_hợp và / hoặc các thành_phần đặc_thù khác cung_cấp năng_lượng hoặc tăng_cường tốc_độ giải_phóng hoặc hấp_thu năng_lượng . 3.4 Nước uống điện giải ( electrolyte beverages / electrolyte drinks ) Nước giải_khát ( 3.1 ) được bổ_sung các khoáng_chất thiết_yếu ( chất điện giải ) . 3.5 Nước uống thể_thao ( sport beverages / sport drinks ) Nước giải_khát ( 3.1 ) được bổ_sung các chất dinh_dưỡng và thích_hợp với nhu_cầu sinh_học của những người tham_gia các hoạt_động thể_chất . 3.6 Nước giải_khát có chứa chè ( tea beverages ) Nước giải_khát ( 3.1 ) có chứa bột chè / trà ( Camellia sinensis ( L ) . Kuntze ) , chè hoà_tan , chất chiết từ chè hoặc dịch cô đặc của chất chiết từ chè . 3.7 Nước giải_khát có chứa cà_phê ( coffee beverages ) Nước giải_khát ( 3.1 ) có chứa cà_phê bột , cà_phê hoà_tan , chất chiết từ cà_phê hoặc dịch cô đặc của chất chiết từ cà_phê . 3.8 Nước giải_khát có chứa nước trái_cây ( fruit beverages ) Nước giải_khát ( 3.1 ) có chứa nước trái_cây hoặc nước trái_cây cô đặc với hàm_lượng nước trái_cây hoặc nước trái_cây cô đặc hoàn_nguyên tối_thiểu 5,0 % ( thể_tích ) . " Theo đó , nước giải_khát bao_gồm nước giải_khát có ga , nước uống tăng lực , nước uống điện giải , nước uống thể_thao , nước giải_khát có chứa chè , nước giải_khát có chứa cà_phê và nước giải_khát có chứa nước trái_cây .
201,138
Nước giải_khát được giải_thích như_thế_nào ? Có những loại nước giải_khát nào ?
( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Mục 3.1 TCVN 1282 8: ... thành_phần đặc_thù khác cung_cấp năng_lượng hoặc tăng_cường tốc_độ giải_phóng hoặc hấp_thu năng_lượng. 3.4 Nước uống điện giải ( electrolyte beverages / electrolyte drinks ) Nước giải_khát ( 3.1 ) được bổ_sung các khoáng_chất thiết_yếu ( chất điện giải ). 3.5 Nước uống thể_thao ( sport beverages / sport drinks ) Nước giải_khát ( 3.1 ) được bổ_sung các chất dinh_dưỡng và thích_hợp với nhu_cầu sinh_học của những người tham_gia các hoạt_động thể_chất. 3.6 Nước giải_khát có chứa chè ( tea beverages ) Nước giải_khát ( 3.1 ) có chứa bột chè / trà ( Camellia sinensis ( L ). Kuntze ), chè hoà_tan, chất chiết từ chè hoặc dịch cô đặc của chất chiết từ chè. 3.7 Nước giải_khát có chứa cà_phê ( coffee beverages ) Nước giải_khát ( 3.1 ) có chứa cà_phê bột, cà_phê hoà_tan, chất chiết từ cà_phê hoặc dịch cô đặc của chất chiết từ cà_phê. 3.8 Nước giải_khát có chứa nước trái_cây ( fruit beverages ) Nước giải_khát ( 3.1 )
None
1
( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Mục 3.1 TCVN 1282 8:2 019 về Nước giải_khát có giải_thích nước giải_khát như sau : " 3.1 Nước giải_khát ( water-based beverages ) Sản_phẩm pha sẵn để uống với mục_đích giải_khát , được chế_biến từ nước , có_thể chứa đường , phụ_gia thực_phẩm , hương_liệu , có_thể bổ_sung các thành_phần nguyên_liệu có nguồn_gốc tự_nhiên , vitamin và khoáng_chất , có ga hoặc không có ga . " Bên cạnh đó từ Mục 3.2 đến Mục 3.8 TCVN 1282 8:2 019 về Nước giải_khát có quy_định các loại nước giải_khát như sau : " 3.2 Nước giải_khát có ga ( carbonated water-based beverages ) Nước giải_khát ( 3.1 ) được bổ_sung khí_cacbonic ( cacbon dioxit ) . 3.3 Nước uống tăng lực ( energy beverages / energy drinks ) Nước giải_khát ( 3.1 ) được bổ_sung các thành_phần dinh_dưỡng thích_hợp và / hoặc các thành_phần đặc_thù khác cung_cấp năng_lượng hoặc tăng_cường tốc_độ giải_phóng hoặc hấp_thu năng_lượng . 3.4 Nước uống điện giải ( electrolyte beverages / electrolyte drinks ) Nước giải_khát ( 3.1 ) được bổ_sung các khoáng_chất thiết_yếu ( chất điện giải ) . 3.5 Nước uống thể_thao ( sport beverages / sport drinks ) Nước giải_khát ( 3.1 ) được bổ_sung các chất dinh_dưỡng và thích_hợp với nhu_cầu sinh_học của những người tham_gia các hoạt_động thể_chất . 3.6 Nước giải_khát có chứa chè ( tea beverages ) Nước giải_khát ( 3.1 ) có chứa bột chè / trà ( Camellia sinensis ( L ) . Kuntze ) , chè hoà_tan , chất chiết từ chè hoặc dịch cô đặc của chất chiết từ chè . 3.7 Nước giải_khát có chứa cà_phê ( coffee beverages ) Nước giải_khát ( 3.1 ) có chứa cà_phê bột , cà_phê hoà_tan , chất chiết từ cà_phê hoặc dịch cô đặc của chất chiết từ cà_phê . 3.8 Nước giải_khát có chứa nước trái_cây ( fruit beverages ) Nước giải_khát ( 3.1 ) có chứa nước trái_cây hoặc nước trái_cây cô đặc với hàm_lượng nước trái_cây hoặc nước trái_cây cô đặc hoàn_nguyên tối_thiểu 5,0 % ( thể_tích ) . " Theo đó , nước giải_khát bao_gồm nước giải_khát có ga , nước uống tăng lực , nước uống điện giải , nước uống thể_thao , nước giải_khát có chứa chè , nước giải_khát có chứa cà_phê và nước giải_khát có chứa nước trái_cây .
201,139
Nước giải_khát được giải_thích như_thế_nào ? Có những loại nước giải_khát nào ?
( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Mục 3.1 TCVN 1282 8: ... chiết từ cà_phê hoặc dịch cô đặc của chất chiết từ cà_phê. 3.8 Nước giải_khát có chứa nước trái_cây ( fruit beverages ) Nước giải_khát ( 3.1 ) có chứa nước trái_cây hoặc nước trái_cây cô đặc với hàm_lượng nước trái_cây hoặc nước trái_cây cô đặc hoàn_nguyên tối_thiểu 5,0 % ( thể_tích ). " Theo đó, nước giải_khát bao_gồm nước giải_khát có ga, nước uống tăng lực, nước uống điện giải, nước uống thể_thao, nước giải_khát có chứa chè, nước giải_khát có chứa cà_phê và nước giải_khát có chứa nước trái_cây.
None
1
( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Mục 3.1 TCVN 1282 8:2 019 về Nước giải_khát có giải_thích nước giải_khát như sau : " 3.1 Nước giải_khát ( water-based beverages ) Sản_phẩm pha sẵn để uống với mục_đích giải_khát , được chế_biến từ nước , có_thể chứa đường , phụ_gia thực_phẩm , hương_liệu , có_thể bổ_sung các thành_phần nguyên_liệu có nguồn_gốc tự_nhiên , vitamin và khoáng_chất , có ga hoặc không có ga . " Bên cạnh đó từ Mục 3.2 đến Mục 3.8 TCVN 1282 8:2 019 về Nước giải_khát có quy_định các loại nước giải_khát như sau : " 3.2 Nước giải_khát có ga ( carbonated water-based beverages ) Nước giải_khát ( 3.1 ) được bổ_sung khí_cacbonic ( cacbon dioxit ) . 3.3 Nước uống tăng lực ( energy beverages / energy drinks ) Nước giải_khát ( 3.1 ) được bổ_sung các thành_phần dinh_dưỡng thích_hợp và / hoặc các thành_phần đặc_thù khác cung_cấp năng_lượng hoặc tăng_cường tốc_độ giải_phóng hoặc hấp_thu năng_lượng . 3.4 Nước uống điện giải ( electrolyte beverages / electrolyte drinks ) Nước giải_khát ( 3.1 ) được bổ_sung các khoáng_chất thiết_yếu ( chất điện giải ) . 3.5 Nước uống thể_thao ( sport beverages / sport drinks ) Nước giải_khát ( 3.1 ) được bổ_sung các chất dinh_dưỡng và thích_hợp với nhu_cầu sinh_học của những người tham_gia các hoạt_động thể_chất . 3.6 Nước giải_khát có chứa chè ( tea beverages ) Nước giải_khát ( 3.1 ) có chứa bột chè / trà ( Camellia sinensis ( L ) . Kuntze ) , chè hoà_tan , chất chiết từ chè hoặc dịch cô đặc của chất chiết từ chè . 3.7 Nước giải_khát có chứa cà_phê ( coffee beverages ) Nước giải_khát ( 3.1 ) có chứa cà_phê bột , cà_phê hoà_tan , chất chiết từ cà_phê hoặc dịch cô đặc của chất chiết từ cà_phê . 3.8 Nước giải_khát có chứa nước trái_cây ( fruit beverages ) Nước giải_khát ( 3.1 ) có chứa nước trái_cây hoặc nước trái_cây cô đặc với hàm_lượng nước trái_cây hoặc nước trái_cây cô đặc hoàn_nguyên tối_thiểu 5,0 % ( thể_tích ) . " Theo đó , nước giải_khát bao_gồm nước giải_khát có ga , nước uống tăng lực , nước uống điện giải , nước uống thể_thao , nước giải_khát có chứa chè , nước giải_khát có chứa cà_phê và nước giải_khát có chứa nước trái_cây .
201,140
Nước giải_khát có yêu_cầu như_thế_nào về cảm_quan và về lý - hoá phải phù_hợp với tiêu_chuẩn ?
Căn_cứ theo Mục 4.2 và Mục 4.3 TCVN 1282 8: ... 2 019 về Nước giải_khát có quy_định như sau : 4.2 Yêu_cầu cảm_quan Yêu_cầu cảm_quan đối_với nước giải_khát được quy_định trong Bảng 1 . Bảng 1 - Yêu_cầu cảm_quan Chỉ_tiêu Yêu_cầu 1 . Màu_sắc Đặc_trưng cho sản_phẩm 2 . Mùi , vị Đặc_trưng cho sản_phẩm 3 . Trạng_thái Dạng lỏng đồng_đều , có_thể chứa các phần không đồng_nhất đặc_trưng của nguyên_liệu 4.3 Yêu_cầu về lý - hoá Yêu_cầu về lý - hoá đối_với nước giải_khát được quy_định trong Bảng 2 . Bảng 2 - Yêu_cầu lý - hoá Chỉ_tiêu Yêu_cầu 1 . Hàm_lượng etanol , % thể_tích , không lớn hơn 0,5 2 . Hàm_lượng natri , mg / L + đối_với nước uống điện giải , không nhỏ hơn 230 + đối_với nước uống thể_thao , trong khoảng từ 50 đến 1200 3 . Hàm_lượng kali đối_với nước uống thể_thao , mg / L , trong khoảng từ 50 đến 250 4 . Hàm_lượng cafein đối_với nước uống tăng lực có chứa cafein , mg / L , trong khoảng từ 145 đến 320 5 . Hàm_lượng polyphenol đối_với nước giải_khát có chứa chè , mg / L , không nhỏ hơn 100
None
1
Căn_cứ theo Mục 4.2 và Mục 4.3 TCVN 1282 8:2 019 về Nước giải_khát có quy_định như sau : 4.2 Yêu_cầu cảm_quan Yêu_cầu cảm_quan đối_với nước giải_khát được quy_định trong Bảng 1 . Bảng 1 - Yêu_cầu cảm_quan Chỉ_tiêu Yêu_cầu 1 . Màu_sắc Đặc_trưng cho sản_phẩm 2 . Mùi , vị Đặc_trưng cho sản_phẩm 3 . Trạng_thái Dạng lỏng đồng_đều , có_thể chứa các phần không đồng_nhất đặc_trưng của nguyên_liệu 4.3 Yêu_cầu về lý - hoá Yêu_cầu về lý - hoá đối_với nước giải_khát được quy_định trong Bảng 2 . Bảng 2 - Yêu_cầu lý - hoá Chỉ_tiêu Yêu_cầu 1 . Hàm_lượng etanol , % thể_tích , không lớn hơn 0,5 2 . Hàm_lượng natri , mg / L + đối_với nước uống điện giải , không nhỏ hơn 230 + đối_với nước uống thể_thao , trong khoảng từ 50 đến 1200 3 . Hàm_lượng kali đối_với nước uống thể_thao , mg / L , trong khoảng từ 50 đến 250 4 . Hàm_lượng cafein đối_với nước uống tăng lực có chứa cafein , mg / L , trong khoảng từ 145 đến 320 5 . Hàm_lượng polyphenol đối_với nước giải_khát có chứa chè , mg / L , không nhỏ hơn 100
201,141
Việc ghi nhãn , bảo_quản và vận_chuyển nước giải_khát phải tuân_thủ theo các yêu_cầu gì ?
Theo Mục 8 TCVN 1282 8: ... 2 019 về Nước giải_khát có quy_định về việc ghi nhãn, bảo_quản và vận_chuyển nước giải_khát như sau : " 8 Bao_gói, ghi nhãn, bảo_quản và vận_chuyển... 8.2 Ghi nhãn Việc ghi nhãn sản_phẩm phải theo quy_định hiện_hành và các yêu_cầu sau đây : 8.2.1 Tên sản_phẩm Tên sản_phẩm cần mô_tả được bản_chất của sản_phẩm mà không lừa_dối hoặc gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng. Tên sản_phẩm có_thể được kèm theo các thuật_ngữ mô_tả thích_hợp ( ví_dụ “ không ga ” hoặc “ có ga ” ). 8.2.2 Ghi nhãn sản_phẩm bao_gói sẵn để bán_lẻ Nhãn sản_phẩm bao_gói sẵn để bán_lẻ cần ghi các thông_tin sau : a ) Tên sản_phẩm, như nêu trong 8.2.1. b ) Đối_với sản_phẩm có chứa đường, phải công_bố hàm_lượng đường. c ) Đối_với nước uống tăng lực, phải công_bố năng_lượng tổng_số. Ngoái ra, đối_với nước uống tăng lực có chứa cafein, phải công_bố hàm_lượng cafein. d ) Đối_với nước uống điện giải : phải công_bố hàm_lượng ( nồng_độ ) các chất điện giải. e ) Khuyến_cáo so_sánh dinh_dưỡng ( nếu có
None
1
Theo Mục 8 TCVN 1282 8:2 019 về Nước giải_khát có quy_định về việc ghi nhãn , bảo_quản và vận_chuyển nước giải_khát như sau : " 8 Bao_gói , ghi nhãn , bảo_quản và vận_chuyển ... 8.2 Ghi nhãn Việc ghi nhãn sản_phẩm phải theo quy_định hiện_hành và các yêu_cầu sau đây : 8.2.1 Tên sản_phẩm Tên sản_phẩm cần mô_tả được bản_chất của sản_phẩm mà không lừa_dối hoặc gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng . Tên sản_phẩm có_thể được kèm theo các thuật_ngữ mô_tả thích_hợp ( ví_dụ “ không ga ” hoặc “ có ga ” ) . 8.2.2 Ghi nhãn sản_phẩm bao_gói sẵn để bán_lẻ Nhãn sản_phẩm bao_gói sẵn để bán_lẻ cần ghi các thông_tin sau : a ) Tên sản_phẩm , như nêu trong 8.2.1 . b ) Đối_với sản_phẩm có chứa đường , phải công_bố hàm_lượng đường . c ) Đối_với nước uống tăng lực , phải công_bố năng_lượng tổng_số . Ngoái ra , đối_với nước uống tăng lực có chứa cafein , phải công_bố hàm_lượng cafein . d ) Đối_với nước uống điện giải : phải công_bố hàm_lượng ( nồng_độ ) các chất điện giải . e ) Khuyến_cáo so_sánh dinh_dưỡng ( nếu có ) theo Phụ_lục A. 8.2.3 Ghi nhãn bao_gói không dùng để bán_lẻ Tên sản_phẩm , dấu_hiệu nhận_biết lô hàng , tên và địa_chỉ của nhà_sản_xuất hoặc nhà đóng_gói , nhà_phân_phối hoặc nhà nhập_khẩu và hướng_dẫn bảo_quản phải được ghi trên nhãn ; các thông_tin nêu trong 8.2.2 phải ghi trên nhãn hoặc trong các tài_liệu kèm theo . Tuy_nhiên , dấu_hiệu nhận_biết lô hàng , tên và địa_chỉ nhà_sản_xuất hoặc nhà đóng_gói , nhà_phân_phối hoặc nhà nhập_khẩu có_thể thay bằng ký_hiệu nhận_biết , với điều_kiện là ký_hiệu đó có_thể dễ_dàng nhận_biết cùng với các tài_liệu kèm theo . 8.3 Bảo_quản Sản_phẩm được bảo_quản ở nơi khô , sạch , đảm_bảo an_toàn thực_phẩm . 8.4 Vận_chuyển Sản_phẩm được vận_chuyển bằng các phương_tiện đảm_bảo an_toàn thực_phẩm và không ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm . " Theo đó , khi ghi nhãn_nước giải_khát phải theo quy_định hiện_hành và các yêu_cầu sau đây : đảm_bảo có tên sản_phẩm , ghi nhãn sản_phẩm bao_gói sẵn để bán_lẻ , ghi nhãn bao_gói không dùng để bán_lẻ . Bên cạnh đó việc bảo_quản và vận_chuyển đối_với nước giải_khát cũng cần tuân_thủ theo Tiêu_chuẩn này đó là sản_phẩm được bảo_quản ở nơi khô , sạch , đảm_bảo an_toàn thực_phẩm . Sản_phẩm được vận_chuyển bằng các phương_tiện đảm_bảo an_toàn thực_phẩm và không ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm .
201,142
Việc ghi nhãn , bảo_quản và vận_chuyển nước giải_khát phải tuân_thủ theo các yêu_cầu gì ?
Theo Mục 8 TCVN 1282 8: ... công_bố hàm_lượng cafein. d ) Đối_với nước uống điện giải : phải công_bố hàm_lượng ( nồng_độ ) các chất điện giải. e ) Khuyến_cáo so_sánh dinh_dưỡng ( nếu có ) theo Phụ_lục A. 8.2.3 Ghi nhãn bao_gói không dùng để bán_lẻ Tên sản_phẩm, dấu_hiệu nhận_biết lô hàng, tên và địa_chỉ của nhà_sản_xuất hoặc nhà đóng_gói, nhà_phân_phối hoặc nhà nhập_khẩu và hướng_dẫn bảo_quản phải được ghi trên nhãn ; các thông_tin nêu trong 8.2.2 phải ghi trên nhãn hoặc trong các tài_liệu kèm theo. Tuy_nhiên, dấu_hiệu nhận_biết lô hàng, tên và địa_chỉ nhà_sản_xuất hoặc nhà đóng_gói, nhà_phân_phối hoặc nhà nhập_khẩu có_thể thay bằng ký_hiệu nhận_biết, với điều_kiện là ký_hiệu đó có_thể dễ_dàng nhận_biết cùng với các tài_liệu kèm theo. 8.3 Bảo_quản Sản_phẩm được bảo_quản ở nơi khô, sạch, đảm_bảo an_toàn thực_phẩm. 8.4 Vận_chuyển Sản_phẩm được vận_chuyển bằng các phương_tiện đảm_bảo an_toàn thực_phẩm và không ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm. " Theo đó, khi ghi nhãn_nước giải_khát phải theo quy_định hiện_hành và các yêu_cầu sau đây : đảm_bảo có tên sản_phẩm, ghi nhãn sản_phẩm bao_gói sẵn để bán_lẻ, ghi nhãn bao_gói
None
1
Theo Mục 8 TCVN 1282 8:2 019 về Nước giải_khát có quy_định về việc ghi nhãn , bảo_quản và vận_chuyển nước giải_khát như sau : " 8 Bao_gói , ghi nhãn , bảo_quản và vận_chuyển ... 8.2 Ghi nhãn Việc ghi nhãn sản_phẩm phải theo quy_định hiện_hành và các yêu_cầu sau đây : 8.2.1 Tên sản_phẩm Tên sản_phẩm cần mô_tả được bản_chất của sản_phẩm mà không lừa_dối hoặc gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng . Tên sản_phẩm có_thể được kèm theo các thuật_ngữ mô_tả thích_hợp ( ví_dụ “ không ga ” hoặc “ có ga ” ) . 8.2.2 Ghi nhãn sản_phẩm bao_gói sẵn để bán_lẻ Nhãn sản_phẩm bao_gói sẵn để bán_lẻ cần ghi các thông_tin sau : a ) Tên sản_phẩm , như nêu trong 8.2.1 . b ) Đối_với sản_phẩm có chứa đường , phải công_bố hàm_lượng đường . c ) Đối_với nước uống tăng lực , phải công_bố năng_lượng tổng_số . Ngoái ra , đối_với nước uống tăng lực có chứa cafein , phải công_bố hàm_lượng cafein . d ) Đối_với nước uống điện giải : phải công_bố hàm_lượng ( nồng_độ ) các chất điện giải . e ) Khuyến_cáo so_sánh dinh_dưỡng ( nếu có ) theo Phụ_lục A. 8.2.3 Ghi nhãn bao_gói không dùng để bán_lẻ Tên sản_phẩm , dấu_hiệu nhận_biết lô hàng , tên và địa_chỉ của nhà_sản_xuất hoặc nhà đóng_gói , nhà_phân_phối hoặc nhà nhập_khẩu và hướng_dẫn bảo_quản phải được ghi trên nhãn ; các thông_tin nêu trong 8.2.2 phải ghi trên nhãn hoặc trong các tài_liệu kèm theo . Tuy_nhiên , dấu_hiệu nhận_biết lô hàng , tên và địa_chỉ nhà_sản_xuất hoặc nhà đóng_gói , nhà_phân_phối hoặc nhà nhập_khẩu có_thể thay bằng ký_hiệu nhận_biết , với điều_kiện là ký_hiệu đó có_thể dễ_dàng nhận_biết cùng với các tài_liệu kèm theo . 8.3 Bảo_quản Sản_phẩm được bảo_quản ở nơi khô , sạch , đảm_bảo an_toàn thực_phẩm . 8.4 Vận_chuyển Sản_phẩm được vận_chuyển bằng các phương_tiện đảm_bảo an_toàn thực_phẩm và không ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm . " Theo đó , khi ghi nhãn_nước giải_khát phải theo quy_định hiện_hành và các yêu_cầu sau đây : đảm_bảo có tên sản_phẩm , ghi nhãn sản_phẩm bao_gói sẵn để bán_lẻ , ghi nhãn bao_gói không dùng để bán_lẻ . Bên cạnh đó việc bảo_quản và vận_chuyển đối_với nước giải_khát cũng cần tuân_thủ theo Tiêu_chuẩn này đó là sản_phẩm được bảo_quản ở nơi khô , sạch , đảm_bảo an_toàn thực_phẩm . Sản_phẩm được vận_chuyển bằng các phương_tiện đảm_bảo an_toàn thực_phẩm và không ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm .
201,143
Việc ghi nhãn , bảo_quản và vận_chuyển nước giải_khát phải tuân_thủ theo các yêu_cầu gì ?
Theo Mục 8 TCVN 1282 8: ... , khi ghi nhãn_nước giải_khát phải theo quy_định hiện_hành và các yêu_cầu sau đây : đảm_bảo có tên sản_phẩm, ghi nhãn sản_phẩm bao_gói sẵn để bán_lẻ, ghi nhãn bao_gói không dùng để bán_lẻ. Bên cạnh đó việc bảo_quản và vận_chuyển đối_với nước giải_khát cũng cần tuân_thủ theo Tiêu_chuẩn này đó là sản_phẩm được bảo_quản ở nơi khô, sạch, đảm_bảo an_toàn thực_phẩm. Sản_phẩm được vận_chuyển bằng các phương_tiện đảm_bảo an_toàn thực_phẩm và không ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm.
None
1
Theo Mục 8 TCVN 1282 8:2 019 về Nước giải_khát có quy_định về việc ghi nhãn , bảo_quản và vận_chuyển nước giải_khát như sau : " 8 Bao_gói , ghi nhãn , bảo_quản và vận_chuyển ... 8.2 Ghi nhãn Việc ghi nhãn sản_phẩm phải theo quy_định hiện_hành và các yêu_cầu sau đây : 8.2.1 Tên sản_phẩm Tên sản_phẩm cần mô_tả được bản_chất của sản_phẩm mà không lừa_dối hoặc gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng . Tên sản_phẩm có_thể được kèm theo các thuật_ngữ mô_tả thích_hợp ( ví_dụ “ không ga ” hoặc “ có ga ” ) . 8.2.2 Ghi nhãn sản_phẩm bao_gói sẵn để bán_lẻ Nhãn sản_phẩm bao_gói sẵn để bán_lẻ cần ghi các thông_tin sau : a ) Tên sản_phẩm , như nêu trong 8.2.1 . b ) Đối_với sản_phẩm có chứa đường , phải công_bố hàm_lượng đường . c ) Đối_với nước uống tăng lực , phải công_bố năng_lượng tổng_số . Ngoái ra , đối_với nước uống tăng lực có chứa cafein , phải công_bố hàm_lượng cafein . d ) Đối_với nước uống điện giải : phải công_bố hàm_lượng ( nồng_độ ) các chất điện giải . e ) Khuyến_cáo so_sánh dinh_dưỡng ( nếu có ) theo Phụ_lục A. 8.2.3 Ghi nhãn bao_gói không dùng để bán_lẻ Tên sản_phẩm , dấu_hiệu nhận_biết lô hàng , tên và địa_chỉ của nhà_sản_xuất hoặc nhà đóng_gói , nhà_phân_phối hoặc nhà nhập_khẩu và hướng_dẫn bảo_quản phải được ghi trên nhãn ; các thông_tin nêu trong 8.2.2 phải ghi trên nhãn hoặc trong các tài_liệu kèm theo . Tuy_nhiên , dấu_hiệu nhận_biết lô hàng , tên và địa_chỉ nhà_sản_xuất hoặc nhà đóng_gói , nhà_phân_phối hoặc nhà nhập_khẩu có_thể thay bằng ký_hiệu nhận_biết , với điều_kiện là ký_hiệu đó có_thể dễ_dàng nhận_biết cùng với các tài_liệu kèm theo . 8.3 Bảo_quản Sản_phẩm được bảo_quản ở nơi khô , sạch , đảm_bảo an_toàn thực_phẩm . 8.4 Vận_chuyển Sản_phẩm được vận_chuyển bằng các phương_tiện đảm_bảo an_toàn thực_phẩm và không ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm . " Theo đó , khi ghi nhãn_nước giải_khát phải theo quy_định hiện_hành và các yêu_cầu sau đây : đảm_bảo có tên sản_phẩm , ghi nhãn sản_phẩm bao_gói sẵn để bán_lẻ , ghi nhãn bao_gói không dùng để bán_lẻ . Bên cạnh đó việc bảo_quản và vận_chuyển đối_với nước giải_khát cũng cần tuân_thủ theo Tiêu_chuẩn này đó là sản_phẩm được bảo_quản ở nơi khô , sạch , đảm_bảo an_toàn thực_phẩm . Sản_phẩm được vận_chuyển bằng các phương_tiện đảm_bảo an_toàn thực_phẩm và không ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm .
201,144
Hội_nghị quy_hoạch các chức_danh lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước chỉ được tiến_hành khi nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về tổ_chức các hội_nghị quy_hoạch như sau : Quy_định về tổ_chức các hội_nghị quy_hoạch 1 . Hội_nghị chỉ được tiến_hành khi có tối_thiểu 2/3 công_chức thuộc thành_phần triệu_tập tham_gia dự họp có_mặt . Trường_hợp công_chức thuộc thành_phần triệu_tập tham_gia dự họp vắng_mặt thì không được phép uỷ_quyền cho người khác dự họp thay . 2 . Đối_với các hội_nghị có cùng thành_phần tham_gia thì trong cùng hội_nghị có_thể triển_khai nội_dung , thủ_tục quy_hoạch cho nhiều chức_danh quy_hoạch . 3 . Trước khi vào hội_nghị , chủ_trì hội_nghị chỉ_định một trong số các thành_viên tham_gia dự họp làm thư_ký của Hội_nghị . 4 . Nội_dung , kết_quả hội_nghị phải được lập thành biên_bản . Như_vậy , theo quy_định thì Hội_nghị quy_hoạch các chức_danh lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước chỉ được tiến_hành khi có tối_thiểu 2/3 công_chức thuộc thành_phần triệu_tập tham_gia dự họp có_mặt . Trường_hợp công_chức thuộc thành_phần triệu_tập tham_gia dự họp vắng_mặt thì không được phép uỷ_quyền cho người khác dự họp thay . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về tổ_chức các hội_nghị quy_hoạch như sau : Quy_định về tổ_chức các hội_nghị quy_hoạch 1 . Hội_nghị chỉ được tiến_hành khi có tối_thiểu 2/3 công_chức thuộc thành_phần triệu_tập tham_gia dự họp có_mặt . Trường_hợp công_chức thuộc thành_phần triệu_tập tham_gia dự họp vắng_mặt thì không được phép uỷ_quyền cho người khác dự họp thay . 2 . Đối_với các hội_nghị có cùng thành_phần tham_gia thì trong cùng hội_nghị có_thể triển_khai nội_dung , thủ_tục quy_hoạch cho nhiều chức_danh quy_hoạch . 3 . Trước khi vào hội_nghị , chủ_trì hội_nghị chỉ_định một trong số các thành_viên tham_gia dự họp làm thư_ký của Hội_nghị . 4 . Nội_dung , kết_quả hội_nghị phải được lập thành biên_bản . Như_vậy , theo quy_định thì Hội_nghị quy_hoạch các chức_danh lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước chỉ được tiến_hành khi có tối_thiểu 2/3 công_chức thuộc thành_phần triệu_tập tham_gia dự họp có_mặt . Trường_hợp công_chức thuộc thành_phần triệu_tập tham_gia dự họp vắng_mặt thì không được phép uỷ_quyền cho người khác dự họp thay . ( Hình từ Internet )
201,145
Trường_hợp một người tham_gia nhiều vị_trí thuộc thành_phần tham_gia dự họp thì có được bỏ nhiều phiếu giới_thiệu không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về tổ_chức lấy phiếu giới_thiệu quy_hoạch như sau : Quy_định về tổ_chức lấy phiếu giới_thiệu quy_hoạch 1 . Trường_hợp một người tham_gia nhiều vị_trí thuộc thành_phần tham_gia dự họp thì khi bỏ_phiếu giới_thiệu quy_hoạch chỉ bỏ một phiếu . 2 . Khi thực_hiện lấy phiếu giới_thiệu quy_hoạch theo phương_thức bỏ_phiếu kín , phải thành_lập Tổ_Kiểm phiếu . Tổ_Kiểm phiếu do người chủ_trì đề_xuất và phải được hội_nghị thông_qua ( theo phương_thức giơ tay ) . 3 . Thành_phần hội_nghị ở các bước trong quy_trình rà_soát , bổ_sung quy_hoạch tương_tự như thành_phần hội_nghị ở các bước trong quy_trình xây_dựng quy_hoạch nhiệm_kỳ kế_tiếp . Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp một người tham_gia nhiều vị_trí thuộc thành_phần tham_gia dự họp thì khi bỏ_phiếu giới_thiệu quy_hoạch chỉ được bỏ một phiếu .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về tổ_chức lấy phiếu giới_thiệu quy_hoạch như sau : Quy_định về tổ_chức lấy phiếu giới_thiệu quy_hoạch 1 . Trường_hợp một người tham_gia nhiều vị_trí thuộc thành_phần tham_gia dự họp thì khi bỏ_phiếu giới_thiệu quy_hoạch chỉ bỏ một phiếu . 2 . Khi thực_hiện lấy phiếu giới_thiệu quy_hoạch theo phương_thức bỏ_phiếu kín , phải thành_lập Tổ_Kiểm phiếu . Tổ_Kiểm phiếu do người chủ_trì đề_xuất và phải được hội_nghị thông_qua ( theo phương_thức giơ tay ) . 3 . Thành_phần hội_nghị ở các bước trong quy_trình rà_soát , bổ_sung quy_hoạch tương_tự như thành_phần hội_nghị ở các bước trong quy_trình xây_dựng quy_hoạch nhiệm_kỳ kế_tiếp . Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp một người tham_gia nhiều vị_trí thuộc thành_phần tham_gia dự họp thì khi bỏ_phiếu giới_thiệu quy_hoạch chỉ được bỏ một phiếu .
201,146
Danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch của Kiểm_toán nhà_nước bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ Điều 15 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN : ... Căn_cứ Điều 15 Quy_định quy_hoạch cán_bộ, công_chức, viên_chức lãnh_đạo, quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch như sau : Danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch Danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch gồm có : 1. Tờ_trình và bảng tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu ở các bước. 2. Sơ_yếu lý_lịch theo quy_định hiện_hành do cá_nhân tự khai và cơ_quan trực_tiếp quản_lý cán_bộ xác_nhận ; có dán ảnh màu khổ 4 x 6. 3. Nhận_xét, đánh_giá của các cấp_uỷ, tổ_chức đảng, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị của cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ, về : ( 1 ) Phẩm_chất đạo_đức, lối sống, ý_thức tổ_chức kỷ_luật, đoàn_kết nội_bộ. ( 2 ) Năng_lực công_tác và kết_quả thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ được giao. ( 3 ) Uy_tín và triển_vọng phát_triển. 4. Kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị của cấp có thẩm_quyền theo Quy_định của Bộ_Chính_trị về bảo_vệ chính_trị nội_bộ Đảng. 5. Bản kê_khai tài_sản, thu_nhập theo mẫu ban_hành kèm theo quy_định hiện_hành ( có ký xác_nhận của người kê_khai và người nhận bản
None
1
Căn_cứ Điều 15 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch như sau : Danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch Danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch gồm có : 1 . Tờ_trình và bảng tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu ở các bước . 2 . Sơ_yếu lý_lịch theo quy_định hiện_hành do cá_nhân tự khai và cơ_quan trực_tiếp quản_lý cán_bộ xác_nhận ; có dán ảnh màu khổ 4 x 6 . 3 . Nhận_xét , đánh_giá của các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị của cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ , về : ( 1 ) Phẩm_chất đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , đoàn_kết nội_bộ . ( 2 ) Năng_lực công_tác và kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao . ( 3 ) Uy_tín và triển_vọng phát_triển . 4 . Kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị của cấp có thẩm_quyền theo Quy_định của Bộ_Chính_trị về bảo_vệ chính_trị nội_bộ Đảng . 5 . Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo mẫu ban_hành kèm theo quy_định hiện_hành ( có ký xác_nhận của người kê_khai và người nhận bản kê_khai theo quy_định ) . 6 . Bản_sao có giá_trị pháp_lý các văn_bằng , chứng_chỉ về trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , lý_luận chính_trị ... ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ) . Lưu_ý : Các tài_liệu nêu tại Mục 2 , 3 , 4 , 5 không quá 6 tháng tính đến thời_điểm xem_xét . Như_vậy , theo quy_định thì danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch gồm có : ( 1 ) Tờ_trình và bảng tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu ở các bước . ( 2 ) Sơ_yếu lý_lịch theo quy_định hiện_hành do cá_nhân tự khai và cơ_quan trực_tiếp quản_lý cán_bộ xác_nhận ; có dán ảnh màu khổ 4 x 6 . ( 3 ) Nhận_xét , đánh_giá của các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị của cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ , về : - Phẩm_chất đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , đoàn_kết nội_bộ . - Năng_lực công_tác và kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao . - Uy_tín và triển_vọng phát_triển . ( 4 ) Kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị của cấp có thẩm_quyền theo Quy_định của Bộ_Chính_trị về bảo_vệ chính_trị nội_bộ Đảng . ( 5 ) Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo mẫu ban_hành kèm theo quy_định hiện_hành , có ký xác_nhận của người kê_khai và người nhận bản kê_khai . ( 6 ) Bản_sao có giá_trị pháp_lý các văn_bằng , chứng_chỉ về trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , lý_luận chính_trị ... có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền . Lưu_ý : Các tài_liệu nêu tại mục 2 , 3 , 4 , 5 không quá 6 tháng tính đến thời_điểm xem_xét .
201,147
Danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch của Kiểm_toán nhà_nước bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ Điều 15 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN : ... Bộ_Chính_trị về bảo_vệ chính_trị nội_bộ Đảng. 5. Bản kê_khai tài_sản, thu_nhập theo mẫu ban_hành kèm theo quy_định hiện_hành ( có ký xác_nhận của người kê_khai và người nhận bản kê_khai theo quy_định ). 6. Bản_sao có giá_trị pháp_lý các văn_bằng, chứng_chỉ về trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, lý_luận chính_trị... ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ). Lưu_ý : Các tài_liệu nêu tại Mục 2, 3, 4, 5 không quá 6 tháng tính đến thời_điểm xem_xét. Như_vậy, theo quy_định thì danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch gồm có : ( 1 ) Tờ_trình và bảng tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu ở các bước. ( 2 ) Sơ_yếu lý_lịch theo quy_định hiện_hành do cá_nhân tự khai và cơ_quan trực_tiếp quản_lý cán_bộ xác_nhận ; có dán ảnh màu khổ 4 x 6. ( 3 ) Nhận_xét, đánh_giá của các cấp_uỷ, tổ_chức đảng, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị của cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ, về : - Phẩm_chất đạo_đức, lối sống, ý_thức tổ_chức kỷ_luật, đoàn_kết nội_bộ. - Năng_lực công_tác và kết_quả thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ được giao. -
None
1
Căn_cứ Điều 15 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch như sau : Danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch Danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch gồm có : 1 . Tờ_trình và bảng tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu ở các bước . 2 . Sơ_yếu lý_lịch theo quy_định hiện_hành do cá_nhân tự khai và cơ_quan trực_tiếp quản_lý cán_bộ xác_nhận ; có dán ảnh màu khổ 4 x 6 . 3 . Nhận_xét , đánh_giá của các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị của cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ , về : ( 1 ) Phẩm_chất đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , đoàn_kết nội_bộ . ( 2 ) Năng_lực công_tác và kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao . ( 3 ) Uy_tín và triển_vọng phát_triển . 4 . Kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị của cấp có thẩm_quyền theo Quy_định của Bộ_Chính_trị về bảo_vệ chính_trị nội_bộ Đảng . 5 . Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo mẫu ban_hành kèm theo quy_định hiện_hành ( có ký xác_nhận của người kê_khai và người nhận bản kê_khai theo quy_định ) . 6 . Bản_sao có giá_trị pháp_lý các văn_bằng , chứng_chỉ về trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , lý_luận chính_trị ... ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ) . Lưu_ý : Các tài_liệu nêu tại Mục 2 , 3 , 4 , 5 không quá 6 tháng tính đến thời_điểm xem_xét . Như_vậy , theo quy_định thì danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch gồm có : ( 1 ) Tờ_trình và bảng tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu ở các bước . ( 2 ) Sơ_yếu lý_lịch theo quy_định hiện_hành do cá_nhân tự khai và cơ_quan trực_tiếp quản_lý cán_bộ xác_nhận ; có dán ảnh màu khổ 4 x 6 . ( 3 ) Nhận_xét , đánh_giá của các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị của cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ , về : - Phẩm_chất đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , đoàn_kết nội_bộ . - Năng_lực công_tác và kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao . - Uy_tín và triển_vọng phát_triển . ( 4 ) Kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị của cấp có thẩm_quyền theo Quy_định của Bộ_Chính_trị về bảo_vệ chính_trị nội_bộ Đảng . ( 5 ) Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo mẫu ban_hành kèm theo quy_định hiện_hành , có ký xác_nhận của người kê_khai và người nhận bản kê_khai . ( 6 ) Bản_sao có giá_trị pháp_lý các văn_bằng , chứng_chỉ về trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , lý_luận chính_trị ... có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền . Lưu_ý : Các tài_liệu nêu tại mục 2 , 3 , 4 , 5 không quá 6 tháng tính đến thời_điểm xem_xét .
201,148
Danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch của Kiểm_toán nhà_nước bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ Điều 15 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN : ... cán_bộ, về : - Phẩm_chất đạo_đức, lối sống, ý_thức tổ_chức kỷ_luật, đoàn_kết nội_bộ. - Năng_lực công_tác và kết_quả thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ được giao. - Uy_tín và triển_vọng phát_triển. ( 4 ) Kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị của cấp có thẩm_quyền theo Quy_định của Bộ_Chính_trị về bảo_vệ chính_trị nội_bộ Đảng. ( 5 ) Bản kê_khai tài_sản, thu_nhập theo mẫu ban_hành kèm theo quy_định hiện_hành, có ký xác_nhận của người kê_khai và người nhận bản kê_khai. ( 6 ) Bản_sao có giá_trị pháp_lý các văn_bằng, chứng_chỉ về trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, lý_luận chính_trị... có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền. Lưu_ý : Các tài_liệu nêu tại mục 2, 3, 4, 5 không quá 6 tháng tính đến thời_điểm xem_xét.
None
1
Căn_cứ Điều 15 Quy_định quy_hoạch cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 766 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch như sau : Danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch Danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch gồm có : 1 . Tờ_trình và bảng tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu ở các bước . 2 . Sơ_yếu lý_lịch theo quy_định hiện_hành do cá_nhân tự khai và cơ_quan trực_tiếp quản_lý cán_bộ xác_nhận ; có dán ảnh màu khổ 4 x 6 . 3 . Nhận_xét , đánh_giá của các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị của cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ , về : ( 1 ) Phẩm_chất đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , đoàn_kết nội_bộ . ( 2 ) Năng_lực công_tác và kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao . ( 3 ) Uy_tín và triển_vọng phát_triển . 4 . Kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị của cấp có thẩm_quyền theo Quy_định của Bộ_Chính_trị về bảo_vệ chính_trị nội_bộ Đảng . 5 . Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo mẫu ban_hành kèm theo quy_định hiện_hành ( có ký xác_nhận của người kê_khai và người nhận bản kê_khai theo quy_định ) . 6 . Bản_sao có giá_trị pháp_lý các văn_bằng , chứng_chỉ về trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , lý_luận chính_trị ... ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ) . Lưu_ý : Các tài_liệu nêu tại Mục 2 , 3 , 4 , 5 không quá 6 tháng tính đến thời_điểm xem_xét . Như_vậy , theo quy_định thì danh_mục hồ_sơ nhân_sự quy_hoạch gồm có : ( 1 ) Tờ_trình và bảng tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu ở các bước . ( 2 ) Sơ_yếu lý_lịch theo quy_định hiện_hành do cá_nhân tự khai và cơ_quan trực_tiếp quản_lý cán_bộ xác_nhận ; có dán ảnh màu khổ 4 x 6 . ( 3 ) Nhận_xét , đánh_giá của các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị của cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ , về : - Phẩm_chất đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , đoàn_kết nội_bộ . - Năng_lực công_tác và kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao . - Uy_tín và triển_vọng phát_triển . ( 4 ) Kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị của cấp có thẩm_quyền theo Quy_định của Bộ_Chính_trị về bảo_vệ chính_trị nội_bộ Đảng . ( 5 ) Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo mẫu ban_hành kèm theo quy_định hiện_hành , có ký xác_nhận của người kê_khai và người nhận bản kê_khai . ( 6 ) Bản_sao có giá_trị pháp_lý các văn_bằng , chứng_chỉ về trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , lý_luận chính_trị ... có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền . Lưu_ý : Các tài_liệu nêu tại mục 2 , 3 , 4 , 5 không quá 6 tháng tính đến thời_điểm xem_xét .
201,149
Giám_đốc cảng_hàng_không chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết_định 49: ... Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết_định 499 / QĐ-BGTVT năm 2015, có quy_định về nguyên_tắc điều_phối như sau : Nguyên_tắc điều_phối 1. Giám_đốc cảng_hàng_không, sân_bay là người đứng đầu Người khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay, chủ_trì điều_phối mọi hoạt_động cung_cấp dịch_vụ trên địa_bàn cảng_hàng_không, sân_bay ; chịu trách_nhiệm cuối_cùng trước cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về an_ninh, an_toàn và chất_lượng dịch_vụ tại cảng_hàng_không, sân_bay đáp_ứng các tiêu_chuẩn, điều_kiện theo quy_định. 2. Việc điều_phối nêu tại khoản 1 của Điều này phải đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp, tạo điều_kiện thuận_lợi cho hoạt_động của các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không, sân_bay ; đảm_bảo môi_trường cạnh_tranh tự_do, lành_mạnh trong việc cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không, sân_bay ; chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát, khuyến_cáo, yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Như_vậy, theo quy_định trên thì Giám_đốc cảng_hàng_không chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không theo nguyên_tắc sau : - Giám_đốc cảng_hàng_không là người đứng đầu Người khai_thác cảng_hàng_không, chủ_trì điều_phối mọi hoạt_động cung_cấp dịch_vụ trên địa_bàn cảng_hàng_không ; - Chịu trách_nhiệm cuối_cùng trước cơ_quan quản_lý_nhà_nước
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết_định 499 / QĐ-BGTVT năm 2015 , có quy_định về nguyên_tắc điều_phối như sau : Nguyên_tắc điều_phối 1 . Giám_đốc cảng_hàng_không , sân_bay là người đứng đầu Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay , chủ_trì điều_phối mọi hoạt_động cung_cấp dịch_vụ trên địa_bàn cảng_hàng_không , sân_bay ; chịu trách_nhiệm cuối_cùng trước cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về an_ninh , an_toàn và chất_lượng dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định . 2 . Việc điều_phối nêu tại khoản 1 của Điều này phải đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp , tạo điều_kiện thuận_lợi cho hoạt_động của các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay ; đảm_bảo môi_trường cạnh_tranh tự_do , lành_mạnh trong việc cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay ; chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , khuyến_cáo , yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Như_vậy , theo quy_định trên thì Giám_đốc cảng_hàng_không chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không theo nguyên_tắc sau : - Giám_đốc cảng_hàng_không là người đứng đầu Người khai_thác cảng_hàng_không , chủ_trì điều_phối mọi hoạt_động cung_cấp dịch_vụ trên địa_bàn cảng_hàng_không ; - Chịu trách_nhiệm cuối_cùng trước cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về an_ninh , an_toàn và chất_lượng dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định . - Việc điều_phối trên phải đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp , tạo điều_kiện thuận_lợi cho hoạt_động của các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không ; - Đảm_bảo môi_trường cạnh_tranh tự_do , lành_mạnh trong việc cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không ; - Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , khuyến_cáo , yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Giám_đốc cảng_hàng_không ( Hình từ Internet )
201,150
Giám_đốc cảng_hàng_không chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết_định 49: ... theo nguyên_tắc sau : - Giám_đốc cảng_hàng_không là người đứng đầu Người khai_thác cảng_hàng_không, chủ_trì điều_phối mọi hoạt_động cung_cấp dịch_vụ trên địa_bàn cảng_hàng_không ; - Chịu trách_nhiệm cuối_cùng trước cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về an_ninh, an_toàn và chất_lượng dịch_vụ tại cảng_hàng_không, sân_bay đáp_ứng các tiêu_chuẩn, điều_kiện theo quy_định. - Việc điều_phối trên phải đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp, tạo điều_kiện thuận_lợi cho hoạt_động của các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không ; - Đảm_bảo môi_trường cạnh_tranh tự_do, lành_mạnh trong việc cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không ; - Chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát, khuyến_cáo, yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Giám_đốc cảng_hàng_không ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết_định 499 / QĐ-BGTVT năm 2015 , có quy_định về nguyên_tắc điều_phối như sau : Nguyên_tắc điều_phối 1 . Giám_đốc cảng_hàng_không , sân_bay là người đứng đầu Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay , chủ_trì điều_phối mọi hoạt_động cung_cấp dịch_vụ trên địa_bàn cảng_hàng_không , sân_bay ; chịu trách_nhiệm cuối_cùng trước cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về an_ninh , an_toàn và chất_lượng dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định . 2 . Việc điều_phối nêu tại khoản 1 của Điều này phải đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp , tạo điều_kiện thuận_lợi cho hoạt_động của các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay ; đảm_bảo môi_trường cạnh_tranh tự_do , lành_mạnh trong việc cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay ; chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , khuyến_cáo , yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Như_vậy , theo quy_định trên thì Giám_đốc cảng_hàng_không chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không theo nguyên_tắc sau : - Giám_đốc cảng_hàng_không là người đứng đầu Người khai_thác cảng_hàng_không , chủ_trì điều_phối mọi hoạt_động cung_cấp dịch_vụ trên địa_bàn cảng_hàng_không ; - Chịu trách_nhiệm cuối_cùng trước cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về an_ninh , an_toàn và chất_lượng dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định . - Việc điều_phối trên phải đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp , tạo điều_kiện thuận_lợi cho hoạt_động của các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không ; - Đảm_bảo môi_trường cạnh_tranh tự_do , lành_mạnh trong việc cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không ; - Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , khuyến_cáo , yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Giám_đốc cảng_hàng_không ( Hình từ Internet )
201,151
Giám_đốc cảng_hàng_không chủ_trì điều_phối theo phương_thức nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết_định 499 / QĐ-BGTVT năm 2015, có quy_định về phương_thức điều_phối như sau : Phương_thức điều_phối 1. Điều_phối trực_tiếp ; Điều_phối bằng văn_bản yêu_cầu, khuyến_cáo. 2. Tổ_chức giao_ban khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay 2.1. Giao_ban khai_thác hàng ngày a ) Chủ_trì : Lãnh_đạo trực Ban giám_đốc Cảng_hàng_không, sân_bay. b ) Thành_phần : Đại_diện được uỷ_quyền của các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ hàng không tại Cảng_hàng_không, sân_bay ; trực lãnh_đạo các đơn_vị hàng không ; đại_diện Cảng_vụ hàng không ; mời đại_diện của cơ_quan nhà_nước khác tại cảng_hàng_không, sân_bay. c ) Nội_dung : Kiểm_điểm, thống_nhất hoạt_động khai_thác trong ngày của doanh_nghiệp cảng và các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không, sân_bay ; kịp_thời giải_quyết hoặc kiến_nghị giải_quyết những vấn_đề bất_cập ảnh_hưởng đến an_toàn hàng_không, an_ninh hàng_không, chất_lượng dịch_vụ, công_tác phòng_chống cháy nổ, phòng_chống lụt_bão, phòng_chống dịch_bệnh, bảo_vệ môi_trường ; kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết những vấn_đề liên_quan. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Giám_đốc cảng_hàng_không chủ_trì điều_phối theo phương_thức sau :
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết_định 499 / QĐ-BGTVT năm 2015 , có quy_định về phương_thức điều_phối như sau : Phương_thức điều_phối 1 . Điều_phối trực_tiếp ; Điều_phối bằng văn_bản yêu_cầu , khuyến_cáo . 2 . Tổ_chức giao_ban khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay 2.1 . Giao_ban khai_thác hàng ngày a ) Chủ_trì : Lãnh_đạo trực Ban giám_đốc Cảng_hàng_không , sân_bay . b ) Thành_phần : Đại_diện được uỷ_quyền của các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ hàng không tại Cảng_hàng_không , sân_bay ; trực lãnh_đạo các đơn_vị hàng không ; đại_diện Cảng_vụ hàng không ; mời đại_diện của cơ_quan nhà_nước khác tại cảng_hàng_không , sân_bay . c ) Nội_dung : Kiểm_điểm , thống_nhất hoạt_động khai_thác trong ngày của doanh_nghiệp cảng và các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay ; kịp_thời giải_quyết hoặc kiến_nghị giải_quyết những vấn_đề bất_cập ảnh_hưởng đến an_toàn hàng_không , an_ninh hàng_không , chất_lượng dịch_vụ , công_tác phòng_chống cháy nổ , phòng_chống lụt_bão , phòng_chống dịch_bệnh , bảo_vệ môi_trường ; kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết những vấn_đề liên_quan . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Giám_đốc cảng_hàng_không chủ_trì điều_phối theo phương_thức sau : Điều_phối trực_tiếp ; Điều_phối bằng văn_bản yêu_cầu , khuyến_cáo .
201,152
Giám_đốc cảng_hàng_không chủ_trì điều_phối theo phương_thức nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết: ... , phòng_chống dịch_bệnh, bảo_vệ môi_trường ; kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết những vấn_đề liên_quan. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Giám_đốc cảng_hàng_không chủ_trì điều_phối theo phương_thức sau : Điều_phối trực_tiếp ; Điều_phối bằng văn_bản yêu_cầu, khuyến_cáo.Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết_định 499 / QĐ-BGTVT năm 2015, có quy_định về phương_thức điều_phối như sau : Phương_thức điều_phối 1. Điều_phối trực_tiếp ; Điều_phối bằng văn_bản yêu_cầu, khuyến_cáo. 2. Tổ_chức giao_ban khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay 2.1. Giao_ban khai_thác hàng ngày a ) Chủ_trì : Lãnh_đạo trực Ban giám_đốc Cảng_hàng_không, sân_bay. b ) Thành_phần : Đại_diện được uỷ_quyền của các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ hàng không tại Cảng_hàng_không, sân_bay ; trực lãnh_đạo các đơn_vị hàng không ; đại_diện Cảng_vụ hàng không ; mời đại_diện của cơ_quan nhà_nước khác tại cảng_hàng_không, sân_bay. c ) Nội_dung : Kiểm_điểm, thống_nhất hoạt_động khai_thác trong ngày của doanh_nghiệp cảng và các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không, sân_bay ; kịp_thời giải_quyết hoặc kiến_nghị giải_quyết những vấn_đề bất_cập ảnh_hưởng đến an_toàn hàng_không, an_ninh hàng_không,
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết_định 499 / QĐ-BGTVT năm 2015 , có quy_định về phương_thức điều_phối như sau : Phương_thức điều_phối 1 . Điều_phối trực_tiếp ; Điều_phối bằng văn_bản yêu_cầu , khuyến_cáo . 2 . Tổ_chức giao_ban khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay 2.1 . Giao_ban khai_thác hàng ngày a ) Chủ_trì : Lãnh_đạo trực Ban giám_đốc Cảng_hàng_không , sân_bay . b ) Thành_phần : Đại_diện được uỷ_quyền của các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ hàng không tại Cảng_hàng_không , sân_bay ; trực lãnh_đạo các đơn_vị hàng không ; đại_diện Cảng_vụ hàng không ; mời đại_diện của cơ_quan nhà_nước khác tại cảng_hàng_không , sân_bay . c ) Nội_dung : Kiểm_điểm , thống_nhất hoạt_động khai_thác trong ngày của doanh_nghiệp cảng và các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay ; kịp_thời giải_quyết hoặc kiến_nghị giải_quyết những vấn_đề bất_cập ảnh_hưởng đến an_toàn hàng_không , an_ninh hàng_không , chất_lượng dịch_vụ , công_tác phòng_chống cháy nổ , phòng_chống lụt_bão , phòng_chống dịch_bệnh , bảo_vệ môi_trường ; kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết những vấn_đề liên_quan . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Giám_đốc cảng_hàng_không chủ_trì điều_phối theo phương_thức sau : Điều_phối trực_tiếp ; Điều_phối bằng văn_bản yêu_cầu , khuyến_cáo .
201,153
Giám_đốc cảng_hàng_không chủ_trì điều_phối theo phương_thức nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết: ... khai_thác trong ngày của doanh_nghiệp cảng và các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không, sân_bay ; kịp_thời giải_quyết hoặc kiến_nghị giải_quyết những vấn_đề bất_cập ảnh_hưởng đến an_toàn hàng_không, an_ninh hàng_không, chất_lượng dịch_vụ, công_tác phòng_chống cháy nổ, phòng_chống lụt_bão, phòng_chống dịch_bệnh, bảo_vệ môi_trường ; kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết những vấn_đề liên_quan. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Giám_đốc cảng_hàng_không chủ_trì điều_phối theo phương_thức sau : Điều_phối trực_tiếp ; Điều_phối bằng văn_bản yêu_cầu, khuyến_cáo.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết_định 499 / QĐ-BGTVT năm 2015 , có quy_định về phương_thức điều_phối như sau : Phương_thức điều_phối 1 . Điều_phối trực_tiếp ; Điều_phối bằng văn_bản yêu_cầu , khuyến_cáo . 2 . Tổ_chức giao_ban khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay 2.1 . Giao_ban khai_thác hàng ngày a ) Chủ_trì : Lãnh_đạo trực Ban giám_đốc Cảng_hàng_không , sân_bay . b ) Thành_phần : Đại_diện được uỷ_quyền của các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ hàng không tại Cảng_hàng_không , sân_bay ; trực lãnh_đạo các đơn_vị hàng không ; đại_diện Cảng_vụ hàng không ; mời đại_diện của cơ_quan nhà_nước khác tại cảng_hàng_không , sân_bay . c ) Nội_dung : Kiểm_điểm , thống_nhất hoạt_động khai_thác trong ngày của doanh_nghiệp cảng và các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay ; kịp_thời giải_quyết hoặc kiến_nghị giải_quyết những vấn_đề bất_cập ảnh_hưởng đến an_toàn hàng_không , an_ninh hàng_không , chất_lượng dịch_vụ , công_tác phòng_chống cháy nổ , phòng_chống lụt_bão , phòng_chống dịch_bệnh , bảo_vệ môi_trường ; kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết những vấn_đề liên_quan . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Giám_đốc cảng_hàng_không chủ_trì điều_phối theo phương_thức sau : Điều_phối trực_tiếp ; Điều_phối bằng văn_bản yêu_cầu , khuyến_cáo .
201,154
Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm như_thế_nào về chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không của Giám_đốc cảng_hàng_không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết_định 499 / QĐ-BGTVT năm 2015, có quy_định về trách_nhiệm của Cục Hàng_không Việt_Nam và Cảng_vụ hàng không như sau : Trách_nhiệm của Cục Hàng_không Việt_Nam và Cảng_vụ hàng không 1. Trách_nhiệm của Cục Hàng_không Việt_Nam a ) Hướng_dẫn, chỉ_đạo, tổ_chức giám_sát việc thực_hiện chức_năng chủ_trì điều_phối của Giám_đốc cảng_hàng_không, sân_bay. b ) Ban_hành các Sổ_tay hướng_dẫn giám_sát bảo_đảm an_toàn hàng_không, an_ninh hàng_không, khai_thác vận_chuyển hàng_không, chất_lượng dịch_vụ, bảo_đảm môi_trường, phòng_chống lụt_bão ; Sổ_tay hướng_dẫn báo_cáo sự_cố hàng không ; chỉ_đạo công_tác khẩn nguy sân_bay, đối_phó ban_đầu với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng. c ) Chủ_trì phối_hợp hoạt_động của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước tại cảng_hàng_không, sân_bay thông_qua Hội_nghị liên_ngành hàng năm và các cuộc họp đột_xuất khác ; thống_nhất xử_lý, giải_quyết theo thẩm_quyền các vướng_mắc, tồn_tại liên_quan đến hoạt_động của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước, những kiến_nghị của doanh_nghiệp cảng và các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không, sân_bay. d ) Thực_hiện thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát, yêu_cầu khắc_phục và
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết_định 499 / QĐ-BGTVT năm 2015 , có quy_định về trách_nhiệm của Cục Hàng_không Việt_Nam và Cảng_vụ hàng không như sau : Trách_nhiệm của Cục Hàng_không Việt_Nam và Cảng_vụ hàng không 1 . Trách_nhiệm của Cục Hàng_không Việt_Nam a ) Hướng_dẫn , chỉ_đạo , tổ_chức giám_sát việc thực_hiện chức_năng chủ_trì điều_phối của Giám_đốc cảng_hàng_không , sân_bay . b ) Ban_hành các Sổ_tay hướng_dẫn giám_sát bảo_đảm an_toàn hàng_không , an_ninh hàng_không , khai_thác vận_chuyển hàng_không , chất_lượng dịch_vụ , bảo_đảm môi_trường , phòng_chống lụt_bão ; Sổ_tay hướng_dẫn báo_cáo sự_cố hàng không ; chỉ_đạo công_tác khẩn nguy sân_bay , đối_phó ban_đầu với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng . c ) Chủ_trì phối_hợp hoạt_động của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước tại cảng_hàng_không , sân_bay thông_qua Hội_nghị liên_ngành hàng năm và các cuộc họp đột_xuất khác ; thống_nhất xử_lý , giải_quyết theo thẩm_quyền các vướng_mắc , tồn_tại liên_quan đến hoạt_động của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , những kiến_nghị của doanh_nghiệp cảng và các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay . d ) Thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , yêu_cầu khắc_phục và xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng theo thẩm_quyền . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm như_thế_nào về chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không của Giám_đốc cảng hàng sau : - Hướng_dẫn , chỉ_đạo , tổ_chức giám_sát việc thực_hiện chức_năng chủ_trì điều_phối của Giám_đốc cảng_hàng_không ; - Ban_hành các Sổ_tay hướng_dẫn giám_sát bảo_đảm an_toàn hàng_không , an_ninh hàng_không , khai_thác vận_chuyển hàng_không , chất_lượng dịch_vụ , bảo_đảm môi_trường , phòng_chống lụt_bão ; Sổ_tay hướng_dẫn báo_cáo sự_cố hàng không ; chỉ_đạo công_tác khẩn nguy sân_bay , đối_phó ban_đầu với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng ; - Chủ_trì phối_hợp hoạt_động của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước tại cảng_hàng_không , sân_bay thông_qua Hội_nghị liên_ngành hàng năm và các cuộc họp đột_xuất khác ; thống_nhất xử_lý , giải_quyết theo thẩm_quyền các vướng_mắc , tồn_tại liên_quan đến hoạt_động của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , những kiến_nghị của doanh_nghiệp cảng và các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không - Thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , yêu_cầu khắc_phục và xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng theo thẩm_quyền .
201,155
Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm như_thế_nào về chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không của Giám_đốc cảng_hàng_không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết: ... của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước, những kiến_nghị của doanh_nghiệp cảng và các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không, sân_bay. d ) Thực_hiện thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát, yêu_cầu khắc_phục và xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng theo thẩm_quyền. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm như_thế_nào về chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không của Giám_đốc cảng hàng sau : - Hướng_dẫn, chỉ_đạo, tổ_chức giám_sát việc thực_hiện chức_năng chủ_trì điều_phối của Giám_đốc cảng_hàng_không ; - Ban_hành các Sổ_tay hướng_dẫn giám_sát bảo_đảm an_toàn hàng_không, an_ninh hàng_không, khai_thác vận_chuyển hàng_không, chất_lượng dịch_vụ, bảo_đảm môi_trường, phòng_chống lụt_bão ; Sổ_tay hướng_dẫn báo_cáo sự_cố hàng không ; chỉ_đạo công_tác khẩn nguy sân_bay, đối_phó ban_đầu với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng ; - Chủ_trì phối_hợp hoạt_động của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước tại cảng_hàng_không, sân_bay thông_qua Hội_nghị liên_ngành hàng năm và các cuộc họp đột_xuất khác ; thống_nhất xử_lý, giải_quyết theo thẩm_quyền các vướng_mắc, tồn_tại liên_quan đến hoạt_động của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước, những kiến_nghị của doanh_nghiệp cảng và các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không - Thực_hiện thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát, yêu_cầu khắc_phục và
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết_định 499 / QĐ-BGTVT năm 2015 , có quy_định về trách_nhiệm của Cục Hàng_không Việt_Nam và Cảng_vụ hàng không như sau : Trách_nhiệm của Cục Hàng_không Việt_Nam và Cảng_vụ hàng không 1 . Trách_nhiệm của Cục Hàng_không Việt_Nam a ) Hướng_dẫn , chỉ_đạo , tổ_chức giám_sát việc thực_hiện chức_năng chủ_trì điều_phối của Giám_đốc cảng_hàng_không , sân_bay . b ) Ban_hành các Sổ_tay hướng_dẫn giám_sát bảo_đảm an_toàn hàng_không , an_ninh hàng_không , khai_thác vận_chuyển hàng_không , chất_lượng dịch_vụ , bảo_đảm môi_trường , phòng_chống lụt_bão ; Sổ_tay hướng_dẫn báo_cáo sự_cố hàng không ; chỉ_đạo công_tác khẩn nguy sân_bay , đối_phó ban_đầu với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng . c ) Chủ_trì phối_hợp hoạt_động của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước tại cảng_hàng_không , sân_bay thông_qua Hội_nghị liên_ngành hàng năm và các cuộc họp đột_xuất khác ; thống_nhất xử_lý , giải_quyết theo thẩm_quyền các vướng_mắc , tồn_tại liên_quan đến hoạt_động của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , những kiến_nghị của doanh_nghiệp cảng và các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay . d ) Thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , yêu_cầu khắc_phục và xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng theo thẩm_quyền . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm như_thế_nào về chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không của Giám_đốc cảng hàng sau : - Hướng_dẫn , chỉ_đạo , tổ_chức giám_sát việc thực_hiện chức_năng chủ_trì điều_phối của Giám_đốc cảng_hàng_không ; - Ban_hành các Sổ_tay hướng_dẫn giám_sát bảo_đảm an_toàn hàng_không , an_ninh hàng_không , khai_thác vận_chuyển hàng_không , chất_lượng dịch_vụ , bảo_đảm môi_trường , phòng_chống lụt_bão ; Sổ_tay hướng_dẫn báo_cáo sự_cố hàng không ; chỉ_đạo công_tác khẩn nguy sân_bay , đối_phó ban_đầu với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng ; - Chủ_trì phối_hợp hoạt_động của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước tại cảng_hàng_không , sân_bay thông_qua Hội_nghị liên_ngành hàng năm và các cuộc họp đột_xuất khác ; thống_nhất xử_lý , giải_quyết theo thẩm_quyền các vướng_mắc , tồn_tại liên_quan đến hoạt_động của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , những kiến_nghị của doanh_nghiệp cảng và các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không - Thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , yêu_cầu khắc_phục và xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng theo thẩm_quyền .
201,156
Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm như_thế_nào về chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không của Giám_đốc cảng_hàng_không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết: ... tồn_tại liên_quan đến hoạt_động của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước, những kiến_nghị của doanh_nghiệp cảng và các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không - Thực_hiện thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát, yêu_cầu khắc_phục và xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng theo thẩm_quyền.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không sân_bay của Giám_đốc cảng_hàng_không sân_bay ban_hành kèm theo Quyết_định 499 / QĐ-BGTVT năm 2015 , có quy_định về trách_nhiệm của Cục Hàng_không Việt_Nam và Cảng_vụ hàng không như sau : Trách_nhiệm của Cục Hàng_không Việt_Nam và Cảng_vụ hàng không 1 . Trách_nhiệm của Cục Hàng_không Việt_Nam a ) Hướng_dẫn , chỉ_đạo , tổ_chức giám_sát việc thực_hiện chức_năng chủ_trì điều_phối của Giám_đốc cảng_hàng_không , sân_bay . b ) Ban_hành các Sổ_tay hướng_dẫn giám_sát bảo_đảm an_toàn hàng_không , an_ninh hàng_không , khai_thác vận_chuyển hàng_không , chất_lượng dịch_vụ , bảo_đảm môi_trường , phòng_chống lụt_bão ; Sổ_tay hướng_dẫn báo_cáo sự_cố hàng không ; chỉ_đạo công_tác khẩn nguy sân_bay , đối_phó ban_đầu với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng . c ) Chủ_trì phối_hợp hoạt_động của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước tại cảng_hàng_không , sân_bay thông_qua Hội_nghị liên_ngành hàng năm và các cuộc họp đột_xuất khác ; thống_nhất xử_lý , giải_quyết theo thẩm_quyền các vướng_mắc , tồn_tại liên_quan đến hoạt_động của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , những kiến_nghị của doanh_nghiệp cảng và các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay . d ) Thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , yêu_cầu khắc_phục và xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng theo thẩm_quyền . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm như_thế_nào về chủ_trì điều_phối hoạt_động tại cảng_hàng_không của Giám_đốc cảng hàng sau : - Hướng_dẫn , chỉ_đạo , tổ_chức giám_sát việc thực_hiện chức_năng chủ_trì điều_phối của Giám_đốc cảng_hàng_không ; - Ban_hành các Sổ_tay hướng_dẫn giám_sát bảo_đảm an_toàn hàng_không , an_ninh hàng_không , khai_thác vận_chuyển hàng_không , chất_lượng dịch_vụ , bảo_đảm môi_trường , phòng_chống lụt_bão ; Sổ_tay hướng_dẫn báo_cáo sự_cố hàng không ; chỉ_đạo công_tác khẩn nguy sân_bay , đối_phó ban_đầu với hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng ; - Chủ_trì phối_hợp hoạt_động của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước tại cảng_hàng_không , sân_bay thông_qua Hội_nghị liên_ngành hàng năm và các cuộc họp đột_xuất khác ; thống_nhất xử_lý , giải_quyết theo thẩm_quyền các vướng_mắc , tồn_tại liên_quan đến hoạt_động của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , những kiến_nghị của doanh_nghiệp cảng và các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ tại cảng_hàng_không - Thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , yêu_cầu khắc_phục và xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng theo thẩm_quyền .
201,157
Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có chức_năng gì ?
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 quy_định như sau : ... Chức_năng của Hội_đồng đạo_đức Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học có chức_năng tư_vấn cho người đứng đầu tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức xem_xét , thẩm_định về khía_cạnh đạo_đức và khoa_học của các nghiên_cứu y_sinh_học liên_quan đến con_người làm cơ_sở phê_duyệt , triển_khai và nghiệm_thu nghiên_cứu y_sinh_học . Như_vậy , Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có chức_năng tư_vấn cho người đứng đầu tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức xem_xét , thẩm_định về khía_cạnh đạo_đức và khoa_học của các nghiên_cứu y_sinh_học liên_quan đến con_người làm cơ_sở phê_duyệt , triển_khai và nghiệm_thu nghiên_cứu y_sinh_học . Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 quy_định như sau : Chức_năng của Hội_đồng đạo_đức Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học có chức_năng tư_vấn cho người đứng đầu tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức xem_xét , thẩm_định về khía_cạnh đạo_đức và khoa_học của các nghiên_cứu y_sinh_học liên_quan đến con_người làm cơ_sở phê_duyệt , triển_khai và nghiệm_thu nghiên_cứu y_sinh_học . Như_vậy , Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia có chức_năng tư_vấn cho người đứng đầu tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức xem_xét , thẩm_định về khía_cạnh đạo_đức và khoa_học của các nghiên_cứu y_sinh_học liên_quan đến con_người làm cơ_sở phê_duyệt , triển_khai và nghiệm_thu nghiên_cứu y_sinh_học . Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học ( Hình từ Internet )
201,158
Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia được thành_lập như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh: ... Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập, chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : - Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định thành_lập. - Bộ_trưởng Bộ Y_tế phê_duyệt quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia ; quyết_định bổ_nhiệm, cho từ_nhiệm, miễn_nhiệm hoặc bổ_sung, thay_thế Thành_viên của Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia. - Nhiệm_kỳ của Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia là 05 năm, Hội_đồng đạo_đức phải được thành_lập hoặc tổ_chức lại khi hết nhiệm_kỳ. Thành_phần Hội_đồng đạo_đức nhiệm_kỳ liền kề tiếp_theo phải có sự tham_gia của ít_nhất 25% thành_viên chính_thức là thành_viên mới so với thành_phần Hội_đồng đạo_đức nhiệm_kỳ liền kề trước đó. - Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia có con_dấu, tài_khoản riêng để thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng. - Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia gồm có Chủ_tịch, 03 Phó Chủ_tịch, tiểu_ban Thường_trực, các tiểu_ban chuyên_môn, tiểu_ban giám_sát dữ_liệu và văn_phòng Hội_đồng và các tiểu_ban khác trong trường_hợp cần_thiết. - Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia có ít_nhất 09 thành_viên chính_thức bảo_đảm
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : - Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định thành_lập . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế phê_duyệt quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia ; quyết_định bổ_nhiệm , cho từ_nhiệm , miễn_nhiệm hoặc bổ_sung , thay_thế Thành_viên của Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia . - Nhiệm_kỳ của Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia là 05 năm , Hội_đồng đạo_đức phải được thành_lập hoặc tổ_chức lại khi hết nhiệm_kỳ . Thành_phần Hội_đồng đạo_đức nhiệm_kỳ liền kề tiếp_theo phải có sự tham_gia của ít_nhất 25% thành_viên chính_thức là thành_viên mới so với thành_phần Hội_đồng đạo_đức nhiệm_kỳ liền kề trước đó . - Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia có con_dấu , tài_khoản riêng để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng . - Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia gồm có Chủ_tịch , 03 Phó Chủ_tịch , tiểu_ban Thường_trực , các tiểu_ban chuyên_môn , tiểu_ban giám_sát dữ_liệu và văn_phòng Hội_đồng và các tiểu_ban khác trong trường_hợp cần_thiết . - Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia có ít_nhất 09 thành_viên chính_thức bảo_đảm cơ_cấu thành_viên và tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 7 và Điều 8 Thông_tư này . Ngoài các thành_viên chính_thức Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia có_thể có thành_viên thay_thế và được ghi rõ trong quyết_định bổ_nhiệm . - Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia có tối_đa 03 thư_ký chuyên_môn và tối_đa 02 thư_ký hành_chính đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . Tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức có trách_nhiệm bảo_đảm đủ số_lượng thư_ký chuyên_môn và thư_ký hành_chính để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng đạo_đức . - Cục Khoa_học công_nghệ và Đào_tạo , Bộ Y_tế làm thường_trực của Văn_phòng Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia .
201,159
Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia được thành_lập như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh: ... tiểu_ban Thường_trực, các tiểu_ban chuyên_môn, tiểu_ban giám_sát dữ_liệu và văn_phòng Hội_đồng và các tiểu_ban khác trong trường_hợp cần_thiết. - Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia có ít_nhất 09 thành_viên chính_thức bảo_đảm cơ_cấu thành_viên và tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 7 và Điều 8 Thông_tư này. Ngoài các thành_viên chính_thức Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia có_thể có thành_viên thay_thế và được ghi rõ trong quyết_định bổ_nhiệm. - Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia có tối_đa 03 thư_ký chuyên_môn và tối_đa 02 thư_ký hành_chính đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này. Tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức có trách_nhiệm bảo_đảm đủ số_lượng thư_ký chuyên_môn và thư_ký hành_chính để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng đạo_đức. - Cục Khoa_học công_nghệ và Đào_tạo, Bộ Y_tế làm thường_trực của Văn_phòng Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia.
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 4 / TT-BYT năm 2020 về quy_định việc thành_lập , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học do Bộ Y_tế ban_hành như sau : - Hội_đồng đạo_đức trong nghiên_cứu y_sinh_học cấp quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định thành_lập . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế phê_duyệt quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia ; quyết_định bổ_nhiệm , cho từ_nhiệm , miễn_nhiệm hoặc bổ_sung , thay_thế Thành_viên của Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia . - Nhiệm_kỳ của Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia là 05 năm , Hội_đồng đạo_đức phải được thành_lập hoặc tổ_chức lại khi hết nhiệm_kỳ . Thành_phần Hội_đồng đạo_đức nhiệm_kỳ liền kề tiếp_theo phải có sự tham_gia của ít_nhất 25% thành_viên chính_thức là thành_viên mới so với thành_phần Hội_đồng đạo_đức nhiệm_kỳ liền kề trước đó . - Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia có con_dấu , tài_khoản riêng để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng . - Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia gồm có Chủ_tịch , 03 Phó Chủ_tịch , tiểu_ban Thường_trực , các tiểu_ban chuyên_môn , tiểu_ban giám_sát dữ_liệu và văn_phòng Hội_đồng và các tiểu_ban khác trong trường_hợp cần_thiết . - Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia có ít_nhất 09 thành_viên chính_thức bảo_đảm cơ_cấu thành_viên và tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 7 và Điều 8 Thông_tư này . Ngoài các thành_viên chính_thức Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia có_thể có thành_viên thay_thế và được ghi rõ trong quyết_định bổ_nhiệm . - Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia có tối_đa 03 thư_ký chuyên_môn và tối_đa 02 thư_ký hành_chính đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . Tổ_chức thành_lập Hội_đồng đạo_đức có trách_nhiệm bảo_đảm đủ số_lượng thư_ký chuyên_môn và thư_ký hành_chính để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng đạo_đức . - Cục Khoa_học công_nghệ và Đào_tạo , Bộ Y_tế làm thường_trực của Văn_phòng Hội_đồng đạo_đức cấp quốc_gia .
201,160
Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia làm_việc dựa theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg có quy_địn: ... Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg có quy_định như sau : Nguyên_tắc và cách_thức làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia : 1. Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tư_vấn. 2. Ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng được thảo_luận tập_thể và do chủ_toạ cuộc họp kết_luận. Người chủ_toạ và kết_luận tại cuộc họp Hội_đồng là Chủ_tịch Hội_đồng hoặc Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền. 3. Những vấn_đề về chủ_trương và chính_sách quan_trọng về tài_chính, tiền_tệ quốc_gia nếu xét thấy có_thể tác_động lớn và nhạy_cảm đến quốc_phòng, an_ninh và kinh_tế - xã_hội thì thành_phần mời họp Hội_đồng do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất và Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định. 4. Những đề_án lớn, phức_tạp, Hội_đồng tổ_chức việc tham_khảo ý_kiến các chuyên_gia, các doanh_nhân, các nhà_khoa_học, … trước khi đưa ra Hội_đồng họp thảo_luận. 5. Ngoài việc tổ_chức thảo_luận tập_trung để các thành_viên cho ý_kiến trực_tiếp tại các cuộc họp Hội_đồng, Hội_đồng có_thể lấy ý_kiến tham_gia của thành_viên bằng văn_bản. Như_vậy, Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg có quy_định như sau : Nguyên_tắc và cách_thức làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia : 1 . Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tư_vấn . 2 . Ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng được thảo_luận tập_thể và do chủ_toạ cuộc họp kết_luận . Người chủ_toạ và kết_luận tại cuộc họp Hội_đồng là Chủ_tịch Hội_đồng hoặc Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền . 3 . Những vấn_đề về chủ_trương và chính_sách quan_trọng về tài_chính , tiền_tệ quốc_gia nếu xét thấy có_thể tác_động lớn và nhạy_cảm đến quốc_phòng , an_ninh và kinh_tế - xã_hội thì thành_phần mời họp Hội_đồng do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất và Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định . 4 . Những đề_án lớn , phức_tạp , Hội_đồng tổ_chức việc tham_khảo ý_kiến các chuyên_gia , các doanh_nhân , các nhà_khoa_học , … trước khi đưa ra Hội_đồng họp thảo_luận . 5 . Ngoài việc tổ_chức thảo_luận tập_trung để các thành_viên cho ý_kiến trực_tiếp tại các cuộc họp Hội_đồng , Hội_đồng có_thể lấy ý_kiến tham_gia của thành_viên bằng văn_bản . Như_vậy , Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tư_vấn . Ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng được thảo_luận tập_thể và do chủ_toạ cuộc họp kết_luận . Người chủ_toạ và kết_luận tại cuộc họp Hội_đồng là Chủ_tịch Hội_đồng hoặc Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền . Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia ( Hình từ Internet )
201,161
Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia làm_việc dựa theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg có quy_địn: ... tổ_chức thảo_luận tập_trung để các thành_viên cho ý_kiến trực_tiếp tại các cuộc họp Hội_đồng, Hội_đồng có_thể lấy ý_kiến tham_gia của thành_viên bằng văn_bản. Như_vậy, Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tư_vấn. Ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng được thảo_luận tập_thể và do chủ_toạ cuộc họp kết_luận. Người chủ_toạ và kết_luận tại cuộc họp Hội_đồng là Chủ_tịch Hội_đồng hoặc Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền. Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia ( Hình từ Internet )Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg có quy_định như sau : Nguyên_tắc và cách_thức làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia : 1. Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tư_vấn. 2. Ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng được thảo_luận tập_thể và do chủ_toạ cuộc họp kết_luận. Người chủ_toạ và kết_luận tại cuộc họp Hội_đồng là Chủ_tịch Hội_đồng hoặc Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền. 3. Những vấn_đề về chủ_trương và chính_sách quan_trọng về tài_chính, tiền_tệ quốc_gia nếu xét thấy có_thể tác_động lớn và nhạy_cảm đến quốc_phòng, an_ninh và kinh_tế - xã_hội thì
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg có quy_định như sau : Nguyên_tắc và cách_thức làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia : 1 . Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tư_vấn . 2 . Ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng được thảo_luận tập_thể và do chủ_toạ cuộc họp kết_luận . Người chủ_toạ và kết_luận tại cuộc họp Hội_đồng là Chủ_tịch Hội_đồng hoặc Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền . 3 . Những vấn_đề về chủ_trương và chính_sách quan_trọng về tài_chính , tiền_tệ quốc_gia nếu xét thấy có_thể tác_động lớn và nhạy_cảm đến quốc_phòng , an_ninh và kinh_tế - xã_hội thì thành_phần mời họp Hội_đồng do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất và Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định . 4 . Những đề_án lớn , phức_tạp , Hội_đồng tổ_chức việc tham_khảo ý_kiến các chuyên_gia , các doanh_nhân , các nhà_khoa_học , … trước khi đưa ra Hội_đồng họp thảo_luận . 5 . Ngoài việc tổ_chức thảo_luận tập_trung để các thành_viên cho ý_kiến trực_tiếp tại các cuộc họp Hội_đồng , Hội_đồng có_thể lấy ý_kiến tham_gia của thành_viên bằng văn_bản . Như_vậy , Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tư_vấn . Ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng được thảo_luận tập_thể và do chủ_toạ cuộc họp kết_luận . Người chủ_toạ và kết_luận tại cuộc họp Hội_đồng là Chủ_tịch Hội_đồng hoặc Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền . Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia ( Hình từ Internet )
201,162
Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia làm_việc dựa theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg có quy_địn: ... . 3. Những vấn_đề về chủ_trương và chính_sách quan_trọng về tài_chính, tiền_tệ quốc_gia nếu xét thấy có_thể tác_động lớn và nhạy_cảm đến quốc_phòng, an_ninh và kinh_tế - xã_hội thì thành_phần mời họp Hội_đồng do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất và Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định. 4. Những đề_án lớn, phức_tạp, Hội_đồng tổ_chức việc tham_khảo ý_kiến các chuyên_gia, các doanh_nhân, các nhà_khoa_học, … trước khi đưa ra Hội_đồng họp thảo_luận. 5. Ngoài việc tổ_chức thảo_luận tập_trung để các thành_viên cho ý_kiến trực_tiếp tại các cuộc họp Hội_đồng, Hội_đồng có_thể lấy ý_kiến tham_gia của thành_viên bằng văn_bản. Như_vậy, Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tư_vấn. Ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng được thảo_luận tập_thể và do chủ_toạ cuộc họp kết_luận. Người chủ_toạ và kết_luận tại cuộc họp Hội_đồng là Chủ_tịch Hội_đồng hoặc Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền. Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg có quy_định như sau : Nguyên_tắc và cách_thức làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia : 1 . Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tư_vấn . 2 . Ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng được thảo_luận tập_thể và do chủ_toạ cuộc họp kết_luận . Người chủ_toạ và kết_luận tại cuộc họp Hội_đồng là Chủ_tịch Hội_đồng hoặc Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền . 3 . Những vấn_đề về chủ_trương và chính_sách quan_trọng về tài_chính , tiền_tệ quốc_gia nếu xét thấy có_thể tác_động lớn và nhạy_cảm đến quốc_phòng , an_ninh và kinh_tế - xã_hội thì thành_phần mời họp Hội_đồng do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất và Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định . 4 . Những đề_án lớn , phức_tạp , Hội_đồng tổ_chức việc tham_khảo ý_kiến các chuyên_gia , các doanh_nhân , các nhà_khoa_học , … trước khi đưa ra Hội_đồng họp thảo_luận . 5 . Ngoài việc tổ_chức thảo_luận tập_trung để các thành_viên cho ý_kiến trực_tiếp tại các cuộc họp Hội_đồng , Hội_đồng có_thể lấy ý_kiến tham_gia của thành_viên bằng văn_bản . Như_vậy , Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tư_vấn . Ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng được thảo_luận tập_thể và do chủ_toạ cuộc họp kết_luận . Người chủ_toạ và kết_luận tại cuộc họp Hội_đồng là Chủ_tịch Hội_đồng hoặc Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền . Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia ( Hình từ Internet )
201,163
Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia có cơ_cấu như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg quy_định n: ... Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg quy_định như sau : Cơ_cấu Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia gồm : 1. Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ. 2. Một Phó Chủ_tịch Hội_đồng chuyên_trách : 3. Các Uỷ_viên Hội_đồng : - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam, Uỷ_viên thường_trực ; - Các Uỷ_viên là lãnh_đạo cấp Bộ của một_số Bộ, ngành liên_quan và một_số chuyên_gia am_hiểu sâu về lĩnh_vực tài_chính, tiền_tệ. 4. Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng, gồm : - Tổ_trưởng là cán_bộ cấp Vụ của Ngân_hàng hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Các tổ_viên khác gồm cán_bộ của các cơ_quan như : Bộ Tài_chính, Văn_phòng Chính_phủ, Ngân_hàng Nhà_nước, Cơ_quan Giám_sát Tài_chính quốc_gia. 5. Các thành_viên Hội_đồng, trừ Phó Chủ_tịch chuyên_trách, các thành_viên tổ Thư_ký giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Nhân_sự cụ_thể các thành_viên Hội_đồng do Hội_đồng đề_xuất, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Theo quy_định trên thì Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia có cơ_cấu như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng ; - Một Phó Chủ_tịch Hội_đồng chuyên_trách ; -
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg quy_định như sau : Cơ_cấu Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia gồm : 1 . Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Một Phó Chủ_tịch Hội_đồng chuyên_trách : 3 . Các Uỷ_viên Hội_đồng : - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Uỷ_viên thường_trực ; - Các Uỷ_viên là lãnh_đạo cấp Bộ của một_số Bộ , ngành liên_quan và một_số chuyên_gia am_hiểu sâu về lĩnh_vực tài_chính , tiền_tệ . 4 . Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng , gồm : - Tổ_trưởng là cán_bộ cấp Vụ của Ngân_hàng hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Các tổ_viên khác gồm cán_bộ của các cơ_quan như : Bộ Tài_chính , Văn_phòng Chính_phủ , Ngân_hàng Nhà_nước , Cơ_quan Giám_sát Tài_chính quốc_gia . 5 . Các thành_viên Hội_đồng , trừ Phó Chủ_tịch chuyên_trách , các thành_viên tổ Thư_ký giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Nhân_sự cụ_thể các thành_viên Hội_đồng do Hội_đồng đề_xuất , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Theo quy_định trên thì Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia có cơ_cấu như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng ; - Một Phó Chủ_tịch Hội_đồng chuyên_trách ; - Các Uỷ_viên Hội_đồng ; - Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng ; - Các thành_viên Hội_đồng , trừ Phó Chủ_tịch chuyên_trách , các thành_viên tổ Thư_ký giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Nhân_sự cụ_thể các thành_viên Hội_đồng do Hội_đồng đề_xuất , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định .
201,164
Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia có cơ_cấu như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg quy_định n: ... đề_xuất, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Theo quy_định trên thì Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia có cơ_cấu như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng ; - Một Phó Chủ_tịch Hội_đồng chuyên_trách ; - Các Uỷ_viên Hội_đồng ; - Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng ; - Các thành_viên Hội_đồng, trừ Phó Chủ_tịch chuyên_trách, các thành_viên tổ Thư_ký giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Nhân_sự cụ_thể các thành_viên Hội_đồng do Hội_đồng đề_xuất, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định.Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg quy_định như sau : Cơ_cấu Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia gồm : 1. Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ. 2. Một Phó Chủ_tịch Hội_đồng chuyên_trách : 3. Các Uỷ_viên Hội_đồng : - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam, Uỷ_viên thường_trực ; - Các Uỷ_viên là lãnh_đạo cấp Bộ của một_số Bộ, ngành liên_quan và một_số chuyên_gia am_hiểu sâu về lĩnh_vực tài_chính, tiền_tệ. 4. Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng, gồm : - Tổ_trưởng là cán_bộ cấp Vụ của Ngân_hàng hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Các tổ_viên khác gồm cán_bộ của các cơ_quan
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg quy_định như sau : Cơ_cấu Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia gồm : 1 . Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Một Phó Chủ_tịch Hội_đồng chuyên_trách : 3 . Các Uỷ_viên Hội_đồng : - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Uỷ_viên thường_trực ; - Các Uỷ_viên là lãnh_đạo cấp Bộ của một_số Bộ , ngành liên_quan và một_số chuyên_gia am_hiểu sâu về lĩnh_vực tài_chính , tiền_tệ . 4 . Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng , gồm : - Tổ_trưởng là cán_bộ cấp Vụ của Ngân_hàng hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Các tổ_viên khác gồm cán_bộ của các cơ_quan như : Bộ Tài_chính , Văn_phòng Chính_phủ , Ngân_hàng Nhà_nước , Cơ_quan Giám_sát Tài_chính quốc_gia . 5 . Các thành_viên Hội_đồng , trừ Phó Chủ_tịch chuyên_trách , các thành_viên tổ Thư_ký giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Nhân_sự cụ_thể các thành_viên Hội_đồng do Hội_đồng đề_xuất , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Theo quy_định trên thì Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia có cơ_cấu như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng ; - Một Phó Chủ_tịch Hội_đồng chuyên_trách ; - Các Uỷ_viên Hội_đồng ; - Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng ; - Các thành_viên Hội_đồng , trừ Phó Chủ_tịch chuyên_trách , các thành_viên tổ Thư_ký giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Nhân_sự cụ_thể các thành_viên Hội_đồng do Hội_đồng đề_xuất , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định .
201,165
Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia có cơ_cấu như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg quy_định n: ... 4. Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng, gồm : - Tổ_trưởng là cán_bộ cấp Vụ của Ngân_hàng hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Các tổ_viên khác gồm cán_bộ của các cơ_quan như : Bộ Tài_chính, Văn_phòng Chính_phủ, Ngân_hàng Nhà_nước, Cơ_quan Giám_sát Tài_chính quốc_gia. 5. Các thành_viên Hội_đồng, trừ Phó Chủ_tịch chuyên_trách, các thành_viên tổ Thư_ký giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Nhân_sự cụ_thể các thành_viên Hội_đồng do Hội_đồng đề_xuất, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Theo quy_định trên thì Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia có cơ_cấu như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng ; - Một Phó Chủ_tịch Hội_đồng chuyên_trách ; - Các Uỷ_viên Hội_đồng ; - Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng ; - Các thành_viên Hội_đồng, trừ Phó Chủ_tịch chuyên_trách, các thành_viên tổ Thư_ký giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Nhân_sự cụ_thể các thành_viên Hội_đồng do Hội_đồng đề_xuất, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định.
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg quy_định như sau : Cơ_cấu Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia gồm : 1 . Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Một Phó Chủ_tịch Hội_đồng chuyên_trách : 3 . Các Uỷ_viên Hội_đồng : - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Uỷ_viên thường_trực ; - Các Uỷ_viên là lãnh_đạo cấp Bộ của một_số Bộ , ngành liên_quan và một_số chuyên_gia am_hiểu sâu về lĩnh_vực tài_chính , tiền_tệ . 4 . Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng , gồm : - Tổ_trưởng là cán_bộ cấp Vụ của Ngân_hàng hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Các tổ_viên khác gồm cán_bộ của các cơ_quan như : Bộ Tài_chính , Văn_phòng Chính_phủ , Ngân_hàng Nhà_nước , Cơ_quan Giám_sát Tài_chính quốc_gia . 5 . Các thành_viên Hội_đồng , trừ Phó Chủ_tịch chuyên_trách , các thành_viên tổ Thư_ký giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Nhân_sự cụ_thể các thành_viên Hội_đồng do Hội_đồng đề_xuất , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Theo quy_định trên thì Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia có cơ_cấu như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng ; - Một Phó Chủ_tịch Hội_đồng chuyên_trách ; - Các Uỷ_viên Hội_đồng ; - Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng ; - Các thành_viên Hội_đồng , trừ Phó Chủ_tịch chuyên_trách , các thành_viên tổ Thư_ký giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Nhân_sự cụ_thể các thành_viên Hội_đồng do Hội_đồng đề_xuất , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định .
201,166
Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg quy_định n: ... Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg quy_định nhiệm_vụ của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính tiền_tệ quốc_gia như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính tiền_tệ quốc_gia Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính tiền_tệ quốc_gia thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 175/2007/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2007 của Thủ_tướng Chính_phủ về thành_lập Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia. Cụ_thể như sau : 1. Căn_cứ vào chương_trình công_tác hàng năm của Chính_phủ, Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia chủ_động nghiên_cứu đề_xuất, có ý_kiến tư_vấn cho Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ về những vấn_đề nêu tại Điều 1 Quy_chế này. 2. Nghiên_cứu, tư_vấn một_số vấn_đề liên_quan đến việc thực_hiện chính_sách và kế_hoạch tài_chính, tiền_tệ, quản_lý và phát_triển thị_trường tài_chính và một_số vấn_đề mới phát_sinh trong lĩnh_vực tài_chính, tiền_tệ theo yêu_cầu của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Chủ_tịch Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia. 3. Nghiên_cứu, tham_gia ý_kiến vào các báo_cáo, đề_án, chính_sách, cơ_chế tài_chính, tiền_tệ theo đề_nghị của các Bộ, ngành và
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg quy_định nhiệm_vụ của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính tiền_tệ quốc_gia như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính tiền_tệ quốc_gia Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính tiền_tệ quốc_gia thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 175/2007/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2007 của Thủ_tướng Chính_phủ về thành_lập Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia . Cụ_thể như sau : 1 . Căn_cứ vào chương_trình công_tác hàng năm của Chính_phủ , Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia chủ_động nghiên_cứu đề_xuất , có ý_kiến tư_vấn cho Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về những vấn_đề nêu tại Điều 1 Quy_chế này . 2 . Nghiên_cứu , tư_vấn một_số vấn_đề liên_quan đến việc thực_hiện chính_sách và kế_hoạch tài_chính , tiền_tệ , quản_lý và phát_triển thị_trường tài_chính và một_số vấn_đề mới phát_sinh trong lĩnh_vực tài_chính , tiền_tệ theo yêu_cầu của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Chủ_tịch Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia . 3 . Nghiên_cứu , tham_gia ý_kiến vào các báo_cáo , đề_án , chính_sách , cơ_chế tài_chính , tiền_tệ theo đề_nghị của các Bộ , ngành và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố để báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . 4 . Tổ_chức thảo_luận , lấy ý_kiến đóng_góp của các chuyên_gia , các doanh_nhân , các nhà_khoa_học trong và ngoài nước về những chủ_trương , chính_sách , giải_pháp thuộc lĩnh_vực tài_chính , tiền_tệ khi cần_thiết . 5 . Khảo_sát , nghiên_cứu thực_tiễn trong và ngoài nước để có thêm thông_tin trực_tiếp nhằm nâng cao năng_lực và hiệu_quả tư_vấn về các vấn_đề thuộc chức_năng nhiệm_vụ của Hội_đồng . Như_vậy , Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia có các nhiệm_vụ theo quy_định cụ_thể trên .
201,167
Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg quy_định n: ... chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia. 3. Nghiên_cứu, tham_gia ý_kiến vào các báo_cáo, đề_án, chính_sách, cơ_chế tài_chính, tiền_tệ theo đề_nghị của các Bộ, ngành và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố để báo_cáo Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. 4. Tổ_chức thảo_luận, lấy ý_kiến đóng_góp của các chuyên_gia, các doanh_nhân, các nhà_khoa_học trong và ngoài nước về những chủ_trương, chính_sách, giải_pháp thuộc lĩnh_vực tài_chính, tiền_tệ khi cần_thiết. 5. Khảo_sát, nghiên_cứu thực_tiễn trong và ngoài nước để có thêm thông_tin trực_tiếp nhằm nâng cao năng_lực và hiệu_quả tư_vấn về các vấn_đề thuộc chức_năng nhiệm_vụ của Hội_đồng. Như_vậy, Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia có các nhiệm_vụ theo quy_định cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 176/2007/QĐ-TTg quy_định nhiệm_vụ của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính tiền_tệ quốc_gia như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính tiền_tệ quốc_gia Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính tiền_tệ quốc_gia thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 175/2007/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2007 của Thủ_tướng Chính_phủ về thành_lập Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia . Cụ_thể như sau : 1 . Căn_cứ vào chương_trình công_tác hàng năm của Chính_phủ , Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia chủ_động nghiên_cứu đề_xuất , có ý_kiến tư_vấn cho Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về những vấn_đề nêu tại Điều 1 Quy_chế này . 2 . Nghiên_cứu , tư_vấn một_số vấn_đề liên_quan đến việc thực_hiện chính_sách và kế_hoạch tài_chính , tiền_tệ , quản_lý và phát_triển thị_trường tài_chính và một_số vấn_đề mới phát_sinh trong lĩnh_vực tài_chính , tiền_tệ theo yêu_cầu của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Chủ_tịch Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia . 3 . Nghiên_cứu , tham_gia ý_kiến vào các báo_cáo , đề_án , chính_sách , cơ_chế tài_chính , tiền_tệ theo đề_nghị của các Bộ , ngành và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố để báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . 4 . Tổ_chức thảo_luận , lấy ý_kiến đóng_góp của các chuyên_gia , các doanh_nhân , các nhà_khoa_học trong và ngoài nước về những chủ_trương , chính_sách , giải_pháp thuộc lĩnh_vực tài_chính , tiền_tệ khi cần_thiết . 5 . Khảo_sát , nghiên_cứu thực_tiễn trong và ngoài nước để có thêm thông_tin trực_tiếp nhằm nâng cao năng_lực và hiệu_quả tư_vấn về các vấn_đề thuộc chức_năng nhiệm_vụ của Hội_đồng . Như_vậy , Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính quốc_gia có các nhiệm_vụ theo quy_định cụ_thể trên .
201,168
Công_tác lấy ý_kiến bổ_nhiệm Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao được thực_hiện thông_qua hình_thức nào ?
Theo khoản 2 Điều 4 Quy_định về trình_tự , thủ_tục và mẫu hồ_sơ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán được ban_hành kèm theo Quyế: ... Theo khoản 2 Điều 4 Quy_định về trình_tự , thủ_tục và mẫu hồ_sơ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán được ban_hành kèm theo Quyết_định 866 / QĐ-TANDTC năm 2016 như sau : Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán ... 2 . Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện , bằng hình_thức phiếu kín . Trên cơ_sở ý_kiến chỉ_đạo của lãnh_đạo Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao / Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / Thủ_trưởng đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao tổ_chức Hội_nghị cán_bộ , công_chức của Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao để lấy ý_kiến về việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp . Riêng các đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao chỉ lấy ý_kiến bổ_nhiệm lần đầu . ... Theo đó , công_tác lấy ý_kiến bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao được thực_hiện thông_qua hình_thức phiếu kín . Bổ_nhiệm Thẩm_phán cao_cấp ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 4 Quy_định về trình_tự , thủ_tục và mẫu hồ_sơ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán được ban_hành kèm theo Quyết_định 866 / QĐ-TANDTC năm 2016 như sau : Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán ... 2 . Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện , bằng hình_thức phiếu kín . Trên cơ_sở ý_kiến chỉ_đạo của lãnh_đạo Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao / Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / Thủ_trưởng đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao tổ_chức Hội_nghị cán_bộ , công_chức của Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao để lấy ý_kiến về việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp . Riêng các đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao chỉ lấy ý_kiến bổ_nhiệm lần đầu . ... Theo đó , công_tác lấy ý_kiến bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao được thực_hiện thông_qua hình_thức phiếu kín . Bổ_nhiệm Thẩm_phán cao_cấp ( Hình từ Internet )
201,169
Hội_đồng lấy ý_kiến bổ_nhiệm Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao được thực_hiện gồm những thành_phần nào ?
Theo điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_định về trình_tự , thủ_tục và mẫu hồ_sơ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán được ban_hành kèm th: ... Theo điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_định về trình_tự, thủ_tục và mẫu hồ_sơ bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, cách_chức Thẩm_phán được ban_hành kèm theo Quyết_định 866 / QĐ-TANDTC năm 2016 như sau : Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại Thẩm_phán... 2. Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện, bằng hình_thức phiếu kín. Trên cơ_sở ý_kiến chỉ_đạo của lãnh_đạo Toà_án nhân_dân tối_cao, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao / Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / Thủ_trưởng đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao tổ_chức Hội_nghị cán_bộ, công_chức của Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao để lấy ý_kiến về việc bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp. Riêng các đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao chỉ lấy ý_kiến bổ_nhiệm lần đầu. a ) Thành_phần Hội_nghị : - Đối_với Toà_án nhân_dân cấp cao là Hội_nghị cán_bộ chủ_chốt, gồm : lãnh_đạo, Chánh toà, Phó Chánh toà Toà chuyên_trách, Chánh Văn_phòng, Phó Chánh Văn_phòng, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng,
None
1
Theo điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_định về trình_tự , thủ_tục và mẫu hồ_sơ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán được ban_hành kèm theo Quyết_định 866 / QĐ-TANDTC năm 2016 như sau : Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán ... 2 . Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện , bằng hình_thức phiếu kín . Trên cơ_sở ý_kiến chỉ_đạo của lãnh_đạo Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao / Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / Thủ_trưởng đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao tổ_chức Hội_nghị cán_bộ , công_chức của Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao để lấy ý_kiến về việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp . Riêng các đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao chỉ lấy ý_kiến bổ_nhiệm lần đầu . a ) Thành_phần Hội_nghị : - Đối_với Toà_án nhân_dân cấp cao là Hội_nghị cán_bộ chủ_chốt , gồm : lãnh_đạo , Chánh toà , Phó Chánh toà Toà chuyên_trách , Chánh Văn_phòng , Phó Chánh Văn_phòng , Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng , Thẩm_phán cao_cấp , Trưởng các tổ_chức , đoàn_thể , Thẩm_tra_viên cao_cấp và tương_đương . - Đối_với Toà_án nhân_dân cấp tỉnh là Hội_nghị cán_bộ chủ_chốt , gồm : lãnh_đạo , Chánh toà , Phó Chánh toà Toà chuyên_trách , Chánh Văn_phòng , Phó Chánh Văn_phòng , Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng , Thẩm_phán cao_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Trưởng các tổ_chức , đoàn_thể của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ; Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện thuộc tỉnh . - Đối_với các đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao là Hội_nghị toàn_thể cán_bộ , công_chức của đơn_vị . ... Theo đó , Hội_đồng lấy ý_kiến bổ_nhiệm Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao được thực_hiện gồm lãnh_đạo , Chánh toà , Phó Chánh toà Toà chuyên_trách , Chánh Văn_phòng , Phó Chánh Văn_phòng , Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng , Thẩm_phán cao_cấp , Trưởng các tổ_chức , đoàn_thể , Thẩm_tra_viên cao_cấp và tương_đương .
201,170
Hội_đồng lấy ý_kiến bổ_nhiệm Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao được thực_hiện gồm những thành_phần nào ?
Theo điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_định về trình_tự , thủ_tục và mẫu hồ_sơ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán được ban_hành kèm th: ... là Hội_nghị cán_bộ chủ_chốt, gồm : lãnh_đạo, Chánh toà, Phó Chánh toà Toà chuyên_trách, Chánh Văn_phòng, Phó Chánh Văn_phòng, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, Thẩm_phán cao_cấp, Trưởng các tổ_chức, đoàn_thể, Thẩm_tra_viên cao_cấp và tương_đương. - Đối_với Toà_án nhân_dân cấp tỉnh là Hội_nghị cán_bộ chủ_chốt, gồm : lãnh_đạo, Chánh toà, Phó Chánh toà Toà chuyên_trách, Chánh Văn_phòng, Phó Chánh Văn_phòng, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, Thẩm_phán cao_cấp, Thẩm_phán trung_cấp, Trưởng các tổ_chức, đoàn_thể của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ; Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện thuộc tỉnh. - Đối_với các đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao là Hội_nghị toàn_thể cán_bộ, công_chức của đơn_vị.... Theo đó, Hội_đồng lấy ý_kiến bổ_nhiệm Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao được thực_hiện gồm lãnh_đạo, Chánh toà, Phó Chánh toà Toà chuyên_trách, Chánh Văn_phòng, Phó Chánh Văn_phòng, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, Thẩm_phán cao_cấp, Trưởng các tổ_chức, đoàn_thể, Thẩm_tra_viên cao_cấp và tương_đương.
None
1
Theo điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_định về trình_tự , thủ_tục và mẫu hồ_sơ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán được ban_hành kèm theo Quyết_định 866 / QĐ-TANDTC năm 2016 như sau : Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán ... 2 . Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện , bằng hình_thức phiếu kín . Trên cơ_sở ý_kiến chỉ_đạo của lãnh_đạo Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao / Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / Thủ_trưởng đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao tổ_chức Hội_nghị cán_bộ , công_chức của Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao để lấy ý_kiến về việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp . Riêng các đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao chỉ lấy ý_kiến bổ_nhiệm lần đầu . a ) Thành_phần Hội_nghị : - Đối_với Toà_án nhân_dân cấp cao là Hội_nghị cán_bộ chủ_chốt , gồm : lãnh_đạo , Chánh toà , Phó Chánh toà Toà chuyên_trách , Chánh Văn_phòng , Phó Chánh Văn_phòng , Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng , Thẩm_phán cao_cấp , Trưởng các tổ_chức , đoàn_thể , Thẩm_tra_viên cao_cấp và tương_đương . - Đối_với Toà_án nhân_dân cấp tỉnh là Hội_nghị cán_bộ chủ_chốt , gồm : lãnh_đạo , Chánh toà , Phó Chánh toà Toà chuyên_trách , Chánh Văn_phòng , Phó Chánh Văn_phòng , Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng , Thẩm_phán cao_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Trưởng các tổ_chức , đoàn_thể của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ; Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện thuộc tỉnh . - Đối_với các đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao là Hội_nghị toàn_thể cán_bộ , công_chức của đơn_vị . ... Theo đó , Hội_đồng lấy ý_kiến bổ_nhiệm Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao được thực_hiện gồm lãnh_đạo , Chánh toà , Phó Chánh toà Toà chuyên_trách , Chánh Văn_phòng , Phó Chánh Văn_phòng , Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng , Thẩm_phán cao_cấp , Trưởng các tổ_chức , đoàn_thể , Thẩm_tra_viên cao_cấp và tương_đương .
201,171
Hội_đồng lấy ý_kiến bổ_nhiệm Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao được thực_hiện gồm những thành_phần nào ?
Theo điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_định về trình_tự , thủ_tục và mẫu hồ_sơ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán được ban_hành kèm th: ... Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, Thẩm_phán cao_cấp, Trưởng các tổ_chức, đoàn_thể, Thẩm_tra_viên cao_cấp và tương_đương.
None
1
Theo điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_định về trình_tự , thủ_tục và mẫu hồ_sơ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán được ban_hành kèm theo Quyết_định 866 / QĐ-TANDTC năm 2016 như sau : Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán ... 2 . Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện , bằng hình_thức phiếu kín . Trên cơ_sở ý_kiến chỉ_đạo của lãnh_đạo Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao / Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / Thủ_trưởng đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao tổ_chức Hội_nghị cán_bộ , công_chức của Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao để lấy ý_kiến về việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp . Riêng các đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao chỉ lấy ý_kiến bổ_nhiệm lần đầu . a ) Thành_phần Hội_nghị : - Đối_với Toà_án nhân_dân cấp cao là Hội_nghị cán_bộ chủ_chốt , gồm : lãnh_đạo , Chánh toà , Phó Chánh toà Toà chuyên_trách , Chánh Văn_phòng , Phó Chánh Văn_phòng , Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng , Thẩm_phán cao_cấp , Trưởng các tổ_chức , đoàn_thể , Thẩm_tra_viên cao_cấp và tương_đương . - Đối_với Toà_án nhân_dân cấp tỉnh là Hội_nghị cán_bộ chủ_chốt , gồm : lãnh_đạo , Chánh toà , Phó Chánh toà Toà chuyên_trách , Chánh Văn_phòng , Phó Chánh Văn_phòng , Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng , Thẩm_phán cao_cấp , Thẩm_phán trung_cấp , Trưởng các tổ_chức , đoàn_thể của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ; Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện thuộc tỉnh . - Đối_với các đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao là Hội_nghị toàn_thể cán_bộ , công_chức của đơn_vị . ... Theo đó , Hội_đồng lấy ý_kiến bổ_nhiệm Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao được thực_hiện gồm lãnh_đạo , Chánh toà , Phó Chánh toà Toà chuyên_trách , Chánh Văn_phòng , Phó Chánh Văn_phòng , Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng , Thẩm_phán cao_cấp , Trưởng các tổ_chức , đoàn_thể , Thẩm_tra_viên cao_cấp và tương_đương .
201,172
Hội_đồng lấy ý_kiến bổ_nhiệm Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao tiến_hành lấy ý_kiến theo trình_tự như_thế_nào ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 4 Quy_định về trình_tự , thủ_tục và mẫu hồ_sơ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán được ban_hành kèm th: ... Theo điểm b khoản 2 Điều 4 Quy_định về trình_tự, thủ_tục và mẫu hồ_sơ bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, cách_chức Thẩm_phán được ban_hành kèm theo Quyết_định 866 / QĐ-TANDTC năm 2016 như sau : Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại Thẩm_phán... 2. Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện, bằng hình_thức phiếu kín.... b ) Trình_tự tiến_hành Hội_nghị : - Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao quán_triệt các chủ_trương, quan Điểm_chỉ đạo của Toà_án nhân_dân tối_cao ; các quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn, Điều_kiện bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp ; thông_báo danh_sách đề_nghị bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại từng người trong danh_sách - Tổ bỏ_phiếu phát phiếu ( xếp thứ_tự ABC theo tên ) kèm thông_tin về người được giới_thiệu để đại_biểu dự hội_nghị nghiên_cứu ; - Hướng_dẫn việc ghi phiếu. - Ghi phiếu lấy ý_kiến ( phiếu không phải ký_tên ). - Kiểm phiếu và công_bố kết_quả : Tổ bỏ_phiếu tiến_hành kiểm phiếu,
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 4 Quy_định về trình_tự , thủ_tục và mẫu hồ_sơ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán được ban_hành kèm theo Quyết_định 866 / QĐ-TANDTC năm 2016 như sau : Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán ... 2 . Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện , bằng hình_thức phiếu kín . ... b ) Trình_tự tiến_hành Hội_nghị : - Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao quán_triệt các chủ_trương , quan Điểm_chỉ đạo của Toà_án nhân_dân tối_cao ; các quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , Điều_kiện bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp ; thông_báo danh_sách đề_nghị bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại từng người trong danh_sách - Tổ bỏ_phiếu phát phiếu ( xếp thứ_tự ABC theo tên ) kèm thông_tin về người được giới_thiệu để đại_biểu dự hội_nghị nghiên_cứu ; - Hướng_dẫn việc ghi phiếu . - Ghi phiếu lấy ý_kiến ( phiếu không phải ký_tên ) . - Kiểm phiếu và công_bố kết_quả : Tổ bỏ_phiếu tiến_hành kiểm phiếu , lập Biên_bản lấy phiếu giới_thiệu Thẩm_phán theo Mẫu_số 6 ban_hành kèm theo Quy_định này và công_bố kết_quả theo quy_định . Theo đó , Hội_đồng lấy ý_kiến bổ_nhiệm Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao được thực_hiện được tiến_hành theo trình_tự như sau : - Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp cao quán_triệt các chủ_trương , quan_điểm chỉ_đạo của Toà_án nhân_dân tối_cao ; các quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp ; thông_báo danh_sách đề_nghị bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại từng người trong danh_sách - Tổ bỏ_phiếu phát phiếu ( xếp thứ_tự ABC theo tên ) kèm thông_tin về người được giới_thiệu để đại_biểu dự hội_nghị nghiên_cứu ; - Hướng_dẫn việc ghi phiếu . - Ghi phiếu lấy ý_kiến ( phiếu không phải ký_tên ) . - Kiểm phiếu và công_bố kết_quả : Tổ bỏ_phiếu tiến_hành kiểm phiếu , lập Biên_bản lấy phiếu giới_thiệu Thẩm_phán theo Mẫu_số 6 ban_hành kèm theo Quy_định này và công_bố kết_quả theo quy_định .
201,173
Hội_đồng lấy ý_kiến bổ_nhiệm Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao tiến_hành lấy ý_kiến theo trình_tự như_thế_nào ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 4 Quy_định về trình_tự , thủ_tục và mẫu hồ_sơ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán được ban_hành kèm th: ... ; - Hướng_dẫn việc ghi phiếu. - Ghi phiếu lấy ý_kiến ( phiếu không phải ký_tên ). - Kiểm phiếu và công_bố kết_quả : Tổ bỏ_phiếu tiến_hành kiểm phiếu, lập Biên_bản lấy phiếu giới_thiệu Thẩm_phán theo Mẫu_số 6 ban_hành kèm theo Quy_định này và công_bố kết_quả theo quy_định. Theo đó, Hội_đồng lấy ý_kiến bổ_nhiệm Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao được thực_hiện được tiến_hành theo trình_tự như sau : - Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp cao quán_triệt các chủ_trương, quan_điểm chỉ_đạo của Toà_án nhân_dân tối_cao ; các quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn, điều_kiện bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp ; thông_báo danh_sách đề_nghị bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại từng người trong danh_sách - Tổ bỏ_phiếu phát phiếu ( xếp thứ_tự ABC theo tên ) kèm thông_tin về người được giới_thiệu để đại_biểu dự hội_nghị nghiên_cứu ; - Hướng_dẫn việc ghi phiếu. - Ghi phiếu lấy ý_kiến ( phiếu không phải ký_tên ). - Kiểm phiếu và công_bố kết_quả : Tổ bỏ_phiếu tiến_hành kiểm phiếu, lập Biên_bản lấy phiếu giới_thiệu Thẩm_phán theo Mẫu_số 6 ban_hành kèm theo Quy_định này và công_bố kết_quả theo quy_định.
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 4 Quy_định về trình_tự , thủ_tục và mẫu hồ_sơ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán được ban_hành kèm theo Quyết_định 866 / QĐ-TANDTC năm 2016 như sau : Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán ... 2 . Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện , bằng hình_thức phiếu kín . ... b ) Trình_tự tiến_hành Hội_nghị : - Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao quán_triệt các chủ_trương , quan Điểm_chỉ đạo của Toà_án nhân_dân tối_cao ; các quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , Điều_kiện bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp ; thông_báo danh_sách đề_nghị bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại từng người trong danh_sách - Tổ bỏ_phiếu phát phiếu ( xếp thứ_tự ABC theo tên ) kèm thông_tin về người được giới_thiệu để đại_biểu dự hội_nghị nghiên_cứu ; - Hướng_dẫn việc ghi phiếu . - Ghi phiếu lấy ý_kiến ( phiếu không phải ký_tên ) . - Kiểm phiếu và công_bố kết_quả : Tổ bỏ_phiếu tiến_hành kiểm phiếu , lập Biên_bản lấy phiếu giới_thiệu Thẩm_phán theo Mẫu_số 6 ban_hành kèm theo Quy_định này và công_bố kết_quả theo quy_định . Theo đó , Hội_đồng lấy ý_kiến bổ_nhiệm Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao được thực_hiện được tiến_hành theo trình_tự như sau : - Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp cao quán_triệt các chủ_trương , quan_điểm chỉ_đạo của Toà_án nhân_dân tối_cao ; các quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp ; thông_báo danh_sách đề_nghị bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại từng người trong danh_sách - Tổ bỏ_phiếu phát phiếu ( xếp thứ_tự ABC theo tên ) kèm thông_tin về người được giới_thiệu để đại_biểu dự hội_nghị nghiên_cứu ; - Hướng_dẫn việc ghi phiếu . - Ghi phiếu lấy ý_kiến ( phiếu không phải ký_tên ) . - Kiểm phiếu và công_bố kết_quả : Tổ bỏ_phiếu tiến_hành kiểm phiếu , lập Biên_bản lấy phiếu giới_thiệu Thẩm_phán theo Mẫu_số 6 ban_hành kèm theo Quy_định này và công_bố kết_quả theo quy_định .
201,174
Hội_đồng lấy ý_kiến bổ_nhiệm Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao tiến_hành lấy ý_kiến theo trình_tự như_thế_nào ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 4 Quy_định về trình_tự , thủ_tục và mẫu hồ_sơ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán được ban_hành kèm th: ... Tổ bỏ_phiếu tiến_hành kiểm phiếu, lập Biên_bản lấy phiếu giới_thiệu Thẩm_phán theo Mẫu_số 6 ban_hành kèm theo Quy_định này và công_bố kết_quả theo quy_định.
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 4 Quy_định về trình_tự , thủ_tục và mẫu hồ_sơ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán được ban_hành kèm theo Quyết_định 866 / QĐ-TANDTC năm 2016 như sau : Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán ... 2 . Hội_nghị lấy ý_kiến bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện , bằng hình_thức phiếu kín . ... b ) Trình_tự tiến_hành Hội_nghị : - Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp cao / Toà_án nhân_dân cấp tỉnh / đơn_vị của Toà_án nhân_dân tối_cao quán_triệt các chủ_trương , quan Điểm_chỉ đạo của Toà_án nhân_dân tối_cao ; các quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , Điều_kiện bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp ; thông_báo danh_sách đề_nghị bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại từng người trong danh_sách - Tổ bỏ_phiếu phát phiếu ( xếp thứ_tự ABC theo tên ) kèm thông_tin về người được giới_thiệu để đại_biểu dự hội_nghị nghiên_cứu ; - Hướng_dẫn việc ghi phiếu . - Ghi phiếu lấy ý_kiến ( phiếu không phải ký_tên ) . - Kiểm phiếu và công_bố kết_quả : Tổ bỏ_phiếu tiến_hành kiểm phiếu , lập Biên_bản lấy phiếu giới_thiệu Thẩm_phán theo Mẫu_số 6 ban_hành kèm theo Quy_định này và công_bố kết_quả theo quy_định . Theo đó , Hội_đồng lấy ý_kiến bổ_nhiệm Thẩm_phán cao_cấp do Toà_án nhân_dân cấp cao được thực_hiện được tiến_hành theo trình_tự như sau : - Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp cao quán_triệt các chủ_trương , quan_điểm chỉ_đạo của Toà_án nhân_dân tối_cao ; các quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Thẩm_phán cao_cấp ; thông_báo danh_sách đề_nghị bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại từng người trong danh_sách - Tổ bỏ_phiếu phát phiếu ( xếp thứ_tự ABC theo tên ) kèm thông_tin về người được giới_thiệu để đại_biểu dự hội_nghị nghiên_cứu ; - Hướng_dẫn việc ghi phiếu . - Ghi phiếu lấy ý_kiến ( phiếu không phải ký_tên ) . - Kiểm phiếu và công_bố kết_quả : Tổ bỏ_phiếu tiến_hành kiểm phiếu , lập Biên_bản lấy phiếu giới_thiệu Thẩm_phán theo Mẫu_số 6 ban_hành kèm theo Quy_định này và công_bố kết_quả theo quy_định .
201,175
Việc thực_hiện các biện_pháp phòng lây_nhiễm đối_với người mắc Covid-19 quản_lý tại nhà được hướng_dẫn như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 604 / QĐ-BYT năm 2022 khi quản_lý tại nhà đối_với người mắc Covid-19 cần thực_hiện các: ... Theo hướng_dẫn tại mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 604 / QĐ-BYT năm 2022 khi quản_lý tại nhà đối_với người mắc Covid-19 cần thực_hiện các biện_pháp sau đây để phòng, chống lây_nhiễm, cụ_thể : " 5. HƯỚNG_DẪN QUẢN_LÝ TẠI NHÀ... 5.4. Thực_hiện các biện_pháp phòng lây_nhiễm Người mắc COVID-19 và người chăm_sóc hoặc người ở cùng nhà với người mắc COVID-19 thực_hiện các biện_pháp kiểm_soát nhiễm_khuẩn, phòng lây_nhiễm, như sau : a ) Người mắc COVID-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly. Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang, giữ khoảng_cách với những người khác. b ) Người chăm_sóc hoặc người_nhà ở cùng nhà luôn mang khẩu_trang, giữ khoảng_cách khi phải tiếp_xúc với người mắc COVID-19. c ) Nơi cách_ly giữ thông_thoáng, hạn_chế chế đề các đồ_dùng vật_dụng khó làm sạch ( thú bông, giấy, bìa … ) tại khu_vực này. d ) Rửa tay hoặc sát_khuẩn tay thường_xuyên. Khử khuẩn các vật_dụng
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 604 / QĐ-BYT năm 2022 khi quản_lý tại nhà đối_với người mắc Covid-19 cần thực_hiện các biện_pháp sau đây để phòng , chống lây_nhiễm , cụ_thể : " 5 . HƯỚNG_DẪN QUẢN_LÝ TẠI NHÀ ... 5.4 . Thực_hiện các biện_pháp phòng lây_nhiễm Người mắc COVID-19 và người chăm_sóc hoặc người ở cùng nhà với người mắc COVID-19 thực_hiện các biện_pháp kiểm_soát nhiễm_khuẩn , phòng lây_nhiễm , như sau : a ) Người mắc COVID-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly . Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách với những người khác . b ) Người chăm_sóc hoặc người_nhà ở cùng nhà luôn mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách khi phải tiếp_xúc với người mắc COVID-19 . c ) Nơi cách_ly giữ thông_thoáng , hạn_chế chế đề các đồ_dùng vật_dụng khó làm sạch ( thú bông , giấy , bìa … ) tại khu_vực này . d ) Rửa tay hoặc sát_khuẩn tay thường_xuyên . Khử khuẩn các vật_dụng và bề_mặt tiếp_xúc thường_xuyên như mặt bàn , tay nắm cửa , các thiết_bị cầm tay , bồn_cầu , bồn rửa … hàng ngày và khi dây bẩn . đ ) Phân_loại , thu_gom chất_thải lây_nhiễm đúng quy_định . " Theo đó , người mắc Covid-19 và người chăm_sóc hoặc người ở cùng nhà với người mắc Covid-19 thực_hiện các biện_pháp kiểm_soát nhiễm_khuẩn , phòng lây_nhiễm , như sau : - Người mắc Covid-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly . Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách với những người khác . - Người chăm_sóc hoặc người_nhà ở cùng nhà luôn mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách khi phải tiếp_xúc với người mắc Covid-19 . - Nơi cách_ly giữ thông_thoáng , hạn_chế chế đề các đồ_dùng vật_dụng khó làm sạch ( thú bông , giấy , bìa … ) tại khu_vực này . - Rửa tay hoặc sát_khuẩn tay thường_xuyên . Khử khuẩn các vật_dụng và bề_mặt tiếp_xúc thường_xuyên như mặt bàn , tay nắm cửa , các thiết_bị cầm tay , bồn_cầu , bồn rửa … hàng ngày và khi dây bẩn . - Phân_loại , thu_gom chất_thải lây_nhiễm đúng quy_định . Cập_nhật 15/03/2022 : Bộ Y_tế định_nghĩa việc " ra khỏi nơi cách_ly " đối_với người đang mắc Covid-19 quản_lý tại nhà như_thế_nào ?
201,176
Việc thực_hiện các biện_pháp phòng lây_nhiễm đối_với người mắc Covid-19 quản_lý tại nhà được hướng_dẫn như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 604 / QĐ-BYT năm 2022 khi quản_lý tại nhà đối_với người mắc Covid-19 cần thực_hiện các: ... đồ_dùng vật_dụng khó làm sạch ( thú bông, giấy, bìa … ) tại khu_vực này. d ) Rửa tay hoặc sát_khuẩn tay thường_xuyên. Khử khuẩn các vật_dụng và bề_mặt tiếp_xúc thường_xuyên như mặt bàn, tay nắm cửa, các thiết_bị cầm tay, bồn_cầu, bồn rửa … hàng ngày và khi dây bẩn. đ ) Phân_loại, thu_gom chất_thải lây_nhiễm đúng quy_định. " Theo đó, người mắc Covid-19 và người chăm_sóc hoặc người ở cùng nhà với người mắc Covid-19 thực_hiện các biện_pháp kiểm_soát nhiễm_khuẩn, phòng lây_nhiễm, như sau : - Người mắc Covid-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly. Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang, giữ khoảng_cách với những người khác. - Người chăm_sóc hoặc người_nhà ở cùng nhà luôn mang khẩu_trang, giữ khoảng_cách khi phải tiếp_xúc với người mắc Covid-19. - Nơi cách_ly giữ thông_thoáng, hạn_chế chế đề các đồ_dùng vật_dụng khó làm sạch ( thú bông, giấy, bìa … ) tại khu_vực này. - Rửa tay hoặc sát_khuẩn tay thường_xuyên.
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 604 / QĐ-BYT năm 2022 khi quản_lý tại nhà đối_với người mắc Covid-19 cần thực_hiện các biện_pháp sau đây để phòng , chống lây_nhiễm , cụ_thể : " 5 . HƯỚNG_DẪN QUẢN_LÝ TẠI NHÀ ... 5.4 . Thực_hiện các biện_pháp phòng lây_nhiễm Người mắc COVID-19 và người chăm_sóc hoặc người ở cùng nhà với người mắc COVID-19 thực_hiện các biện_pháp kiểm_soát nhiễm_khuẩn , phòng lây_nhiễm , như sau : a ) Người mắc COVID-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly . Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách với những người khác . b ) Người chăm_sóc hoặc người_nhà ở cùng nhà luôn mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách khi phải tiếp_xúc với người mắc COVID-19 . c ) Nơi cách_ly giữ thông_thoáng , hạn_chế chế đề các đồ_dùng vật_dụng khó làm sạch ( thú bông , giấy , bìa … ) tại khu_vực này . d ) Rửa tay hoặc sát_khuẩn tay thường_xuyên . Khử khuẩn các vật_dụng và bề_mặt tiếp_xúc thường_xuyên như mặt bàn , tay nắm cửa , các thiết_bị cầm tay , bồn_cầu , bồn rửa … hàng ngày và khi dây bẩn . đ ) Phân_loại , thu_gom chất_thải lây_nhiễm đúng quy_định . " Theo đó , người mắc Covid-19 và người chăm_sóc hoặc người ở cùng nhà với người mắc Covid-19 thực_hiện các biện_pháp kiểm_soát nhiễm_khuẩn , phòng lây_nhiễm , như sau : - Người mắc Covid-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly . Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách với những người khác . - Người chăm_sóc hoặc người_nhà ở cùng nhà luôn mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách khi phải tiếp_xúc với người mắc Covid-19 . - Nơi cách_ly giữ thông_thoáng , hạn_chế chế đề các đồ_dùng vật_dụng khó làm sạch ( thú bông , giấy , bìa … ) tại khu_vực này . - Rửa tay hoặc sát_khuẩn tay thường_xuyên . Khử khuẩn các vật_dụng và bề_mặt tiếp_xúc thường_xuyên như mặt bàn , tay nắm cửa , các thiết_bị cầm tay , bồn_cầu , bồn rửa … hàng ngày và khi dây bẩn . - Phân_loại , thu_gom chất_thải lây_nhiễm đúng quy_định . Cập_nhật 15/03/2022 : Bộ Y_tế định_nghĩa việc " ra khỏi nơi cách_ly " đối_với người đang mắc Covid-19 quản_lý tại nhà như_thế_nào ?
201,177
Việc thực_hiện các biện_pháp phòng lây_nhiễm đối_với người mắc Covid-19 quản_lý tại nhà được hướng_dẫn như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 604 / QĐ-BYT năm 2022 khi quản_lý tại nhà đối_với người mắc Covid-19 cần thực_hiện các: ... thông_thoáng, hạn_chế chế đề các đồ_dùng vật_dụng khó làm sạch ( thú bông, giấy, bìa … ) tại khu_vực này. - Rửa tay hoặc sát_khuẩn tay thường_xuyên. Khử khuẩn các vật_dụng và bề_mặt tiếp_xúc thường_xuyên như mặt bàn, tay nắm cửa, các thiết_bị cầm tay, bồn_cầu, bồn rửa … hàng ngày và khi dây bẩn. - Phân_loại, thu_gom chất_thải lây_nhiễm đúng quy_định. Cập_nhật 15/03/2022 : Bộ Y_tế định_nghĩa việc " ra khỏi nơi cách_ly " đối_với người đang mắc Covid-19 quản_lý tại nhà như_thế_nào?
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 604 / QĐ-BYT năm 2022 khi quản_lý tại nhà đối_với người mắc Covid-19 cần thực_hiện các biện_pháp sau đây để phòng , chống lây_nhiễm , cụ_thể : " 5 . HƯỚNG_DẪN QUẢN_LÝ TẠI NHÀ ... 5.4 . Thực_hiện các biện_pháp phòng lây_nhiễm Người mắc COVID-19 và người chăm_sóc hoặc người ở cùng nhà với người mắc COVID-19 thực_hiện các biện_pháp kiểm_soát nhiễm_khuẩn , phòng lây_nhiễm , như sau : a ) Người mắc COVID-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly . Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách với những người khác . b ) Người chăm_sóc hoặc người_nhà ở cùng nhà luôn mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách khi phải tiếp_xúc với người mắc COVID-19 . c ) Nơi cách_ly giữ thông_thoáng , hạn_chế chế đề các đồ_dùng vật_dụng khó làm sạch ( thú bông , giấy , bìa … ) tại khu_vực này . d ) Rửa tay hoặc sát_khuẩn tay thường_xuyên . Khử khuẩn các vật_dụng và bề_mặt tiếp_xúc thường_xuyên như mặt bàn , tay nắm cửa , các thiết_bị cầm tay , bồn_cầu , bồn rửa … hàng ngày và khi dây bẩn . đ ) Phân_loại , thu_gom chất_thải lây_nhiễm đúng quy_định . " Theo đó , người mắc Covid-19 và người chăm_sóc hoặc người ở cùng nhà với người mắc Covid-19 thực_hiện các biện_pháp kiểm_soát nhiễm_khuẩn , phòng lây_nhiễm , như sau : - Người mắc Covid-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly . Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách với những người khác . - Người chăm_sóc hoặc người_nhà ở cùng nhà luôn mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách khi phải tiếp_xúc với người mắc Covid-19 . - Nơi cách_ly giữ thông_thoáng , hạn_chế chế đề các đồ_dùng vật_dụng khó làm sạch ( thú bông , giấy , bìa … ) tại khu_vực này . - Rửa tay hoặc sát_khuẩn tay thường_xuyên . Khử khuẩn các vật_dụng và bề_mặt tiếp_xúc thường_xuyên như mặt bàn , tay nắm cửa , các thiết_bị cầm tay , bồn_cầu , bồn rửa … hàng ngày và khi dây bẩn . - Phân_loại , thu_gom chất_thải lây_nhiễm đúng quy_định . Cập_nhật 15/03/2022 : Bộ Y_tế định_nghĩa việc " ra khỏi nơi cách_ly " đối_với người đang mắc Covid-19 quản_lý tại nhà như_thế_nào ?
201,178
Có hay không việc F0 điều_trị Covid-19 tại nhà vẫn được phép ra khỏi nơi cách_ly ?
Với nội_dung hướng_dẫn " Người mắc COVID-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly . Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách với : ... Với nội_dung hướng_dẫn " Người mắc COVID-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly. Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang, giữ khoảng_cách với những người khác ", tại Công_văn 254 / KCB-NV ngày 15/03/2022, Bộ Y_tế giải_đáp như sau : " 2. Khi triển_khai “ Hướng_dẫn quản_lý tại nhà đối_với người mắc COVID-19 ”, đề_nghị hướng_dẫn, làm rõ một_số nội_dung như sau : a ) Điểm a, mục 5.4 quy_định “ a ) Người mắc COVID-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly. Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang, giữ khoảng_cách với những người khác. ”. “ Nơi cách_ly ” trong quy_định này được hiểu là phòng cách_ly trong nhà. Người mắc COVID-19 có_thể ra khỏi nơi cách_ly, nhưng không được ra khỏi nhà. " Như_vậy, cụm_từ " nơi cách_ly " được hiểu là phòng cách_ly trong nhà. Người mắc Covid-19 có_thể ra khỏi nơi cách_ly, nhưng không được ra khỏi nhà. Khi phải ra khỏi nơi cách_ly
None
1
Với nội_dung hướng_dẫn " Người mắc COVID-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly . Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách với những người khác " , tại Công_văn 254 / KCB-NV ngày 15/03/2022 , Bộ Y_tế giải_đáp như sau : " 2 . Khi triển_khai “ Hướng_dẫn quản_lý tại nhà đối_với người mắc COVID-19 ” , đề_nghị hướng_dẫn , làm rõ một_số nội_dung như sau : a ) Điểm a , mục 5.4 quy_định “ a ) Người mắc COVID-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly . Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách với những người khác . ” .   “ Nơi cách_ly ” trong quy_định này được hiểu là phòng cách_ly trong nhà . Người mắc COVID-19 có_thể ra khỏi nơi cách_ly , nhưng không được ra khỏi nhà . " Như_vậy , cụm_từ " nơi cách_ly " được hiểu là phòng cách_ly trong nhà . Người mắc Covid-19 có_thể ra khỏi nơi cách_ly , nhưng không được ra khỏi nhà . Khi phải ra khỏi nơi cách_ly ở trong nhà , người mắc Covid-19 phải mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách với những người khác .
201,179
Có hay không việc F0 điều_trị Covid-19 tại nhà vẫn được phép ra khỏi nơi cách_ly ?
Với nội_dung hướng_dẫn " Người mắc COVID-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly . Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách với : ... hiểu là phòng cách_ly trong nhà. Người mắc Covid-19 có_thể ra khỏi nơi cách_ly, nhưng không được ra khỏi nhà. Khi phải ra khỏi nơi cách_ly ở trong nhà, người mắc Covid-19 phải mang khẩu_trang, giữ khoảng_cách với những người khác.Với nội_dung hướng_dẫn " Người mắc COVID-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly. Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang, giữ khoảng_cách với những người khác ", tại Công_văn 254 / KCB-NV ngày 15/03/2022, Bộ Y_tế giải_đáp như sau : " 2. Khi triển_khai “ Hướng_dẫn quản_lý tại nhà đối_với người mắc COVID-19 ”, đề_nghị hướng_dẫn, làm rõ một_số nội_dung như sau : a ) Điểm a, mục 5.4 quy_định “ a ) Người mắc COVID-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly. Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang, giữ khoảng_cách với những người khác. ”. “ Nơi cách_ly ” trong quy_định này được hiểu là phòng cách_ly trong nhà. Người mắc COVID-19 có_thể
None
1
Với nội_dung hướng_dẫn " Người mắc COVID-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly . Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách với những người khác " , tại Công_văn 254 / KCB-NV ngày 15/03/2022 , Bộ Y_tế giải_đáp như sau : " 2 . Khi triển_khai “ Hướng_dẫn quản_lý tại nhà đối_với người mắc COVID-19 ” , đề_nghị hướng_dẫn , làm rõ một_số nội_dung như sau : a ) Điểm a , mục 5.4 quy_định “ a ) Người mắc COVID-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly . Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách với những người khác . ” .   “ Nơi cách_ly ” trong quy_định này được hiểu là phòng cách_ly trong nhà . Người mắc COVID-19 có_thể ra khỏi nơi cách_ly , nhưng không được ra khỏi nhà . " Như_vậy , cụm_từ " nơi cách_ly " được hiểu là phòng cách_ly trong nhà . Người mắc Covid-19 có_thể ra khỏi nơi cách_ly , nhưng không được ra khỏi nhà . Khi phải ra khỏi nơi cách_ly ở trong nhà , người mắc Covid-19 phải mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách với những người khác .
201,180
Có hay không việc F0 điều_trị Covid-19 tại nhà vẫn được phép ra khỏi nơi cách_ly ?
Với nội_dung hướng_dẫn " Người mắc COVID-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly . Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách với : ... , giữ khoảng_cách với những người khác. ”. “ Nơi cách_ly ” trong quy_định này được hiểu là phòng cách_ly trong nhà. Người mắc COVID-19 có_thể ra khỏi nơi cách_ly, nhưng không được ra khỏi nhà. " Như_vậy, cụm_từ " nơi cách_ly " được hiểu là phòng cách_ly trong nhà. Người mắc Covid-19 có_thể ra khỏi nơi cách_ly, nhưng không được ra khỏi nhà. Khi phải ra khỏi nơi cách_ly ở trong nhà, người mắc Covid-19 phải mang khẩu_trang, giữ khoảng_cách với những người khác.
None
1
Với nội_dung hướng_dẫn " Người mắc COVID-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly . Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách với những người khác " , tại Công_văn 254 / KCB-NV ngày 15/03/2022 , Bộ Y_tế giải_đáp như sau : " 2 . Khi triển_khai “ Hướng_dẫn quản_lý tại nhà đối_với người mắc COVID-19 ” , đề_nghị hướng_dẫn , làm rõ một_số nội_dung như sau : a ) Điểm a , mục 5.4 quy_định “ a ) Người mắc COVID-19 cần hạn_chế ra khỏi nơi cách_ly . Khi phải ra khỏi nơi cách_ly phải mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách với những người khác . ” .   “ Nơi cách_ly ” trong quy_định này được hiểu là phòng cách_ly trong nhà . Người mắc COVID-19 có_thể ra khỏi nơi cách_ly , nhưng không được ra khỏi nhà . " Như_vậy , cụm_từ " nơi cách_ly " được hiểu là phòng cách_ly trong nhà . Người mắc Covid-19 có_thể ra khỏi nơi cách_ly , nhưng không được ra khỏi nhà . Khi phải ra khỏi nơi cách_ly ở trong nhà , người mắc Covid-19 phải mang khẩu_trang , giữ khoảng_cách với những người khác .
201,181
" Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " được hiểu là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ”
Cũng theo Công_văn 254 / KCB-NV ngày 15/03/2022 , Bộ Y_tế đề_nghị hướng_dẫn cách hiểu " Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 : ... Cũng theo Công_văn 254 / KCB-NV ngày 15/03/2022, Bộ Y_tế đề_nghị hướng_dẫn cách hiểu " Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ”, cụ_thể như sau : " 2. Khi triển_khai “ Hướng_dẫn quản_lý tại nhà đối_với người mắc COVID-19 ”, đề_nghị hướng_dẫn, làm rõ một_số nội_dung như sau :.. b ) Mục 5.1.3 “ Người_lớn ( trên 16 tuổi ) ” : đề_nghị hướng_dẫn là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ”. " Theo đó, việc quản_lý tại nhà đối_với người_lớn ( trên 16 tuổi ) mắc Covid-19 theo hướng_dẫn tại mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 604 / QĐ-BYT năm 2022 sẽ được áp_dụng đồng_thời đối người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi khi theo_dõi các dấu_hiệu nhiễm_bệnh và cách dùng thuốc điều_trị bệnh, cụ_thể như sau : " 5. HƯỚNG_DẪN QUẢN_LÝ TẠI NHÀ... 5.1.3. Người_lớn ( trên 16 tuổi ) a ) Theo_dõi các dấu_hiệu : - Chỉ_số : nhịp thở, mạch
None
1
Cũng theo Công_văn 254 / KCB-NV ngày 15/03/2022 , Bộ Y_tế đề_nghị hướng_dẫn cách hiểu " Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ” , cụ_thể như sau : " 2 . Khi triển_khai “ Hướng_dẫn quản_lý tại nhà đối_với người mắc COVID-19 ” , đề_nghị hướng_dẫn , làm rõ một_số nội_dung như sau : .. b ) Mục 5.1.3 “ Người_lớn ( trên 16 tuổi ) ” : đề_nghị hướng_dẫn là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ” . " Theo đó , việc quản_lý tại nhà đối_với người_lớn ( trên 16 tuổi ) mắc Covid-19 theo hướng_dẫn tại mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 604 / QĐ-BYT năm 2022 sẽ được áp_dụng đồng_thời đối người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi khi theo_dõi các dấu_hiệu nhiễm_bệnh và cách dùng thuốc điều_trị bệnh , cụ_thể như sau : " 5 . HƯỚNG_DẪN QUẢN_LÝ TẠI NHÀ ... 5.1.3 . Người_lớn ( trên 16 tuổi ) a ) Theo_dõi các dấu_hiệu : - Chỉ_số : nhịp thở , mạch , nhiệt_độ , SpO 2  và huyết_áp ( nếu có_thể ) . - Các triệu_chứng : mệt_mỏi , ho , ho ra đờm , ớn lạnh / gai rét , viêm kết_mạc ( mắt đỏ ) , mất vị_giác hoặc khứu_giác , tiêu_chảy ( phân lỏng / đi_ngoài ) ; ho ra máu , thở_dốc hoặc khó thở , đau tức ngực kéo_dài , lơ_mơ , không tỉnh_táo ; các triệu_chứng khác như đau họng , nhức đầu , chóng_mặt , chán ăn , buồn_nôn và nôn , đau_nhức cơ … b ) Dấu_hiệu bất_thường :  Phát hiện bất_cứ một trong các dấu_hiệu dưới đây phải thông_báo ngay với cơ_sở quản_lý người mắc COVID-19 tại nhà / cơ_sở lưu_trú : trạm y_tế xã , phường ; hoặc trạm y_tế lưu_động , trung_tâm vận_chuyển cấp_cứu … để được khám bệnh , xử_trí cấp_cứu và chuyển viện kịp_thời hoặc đưa người mắc COVID-19 đến các cơ_sở y_tế để được khám , chữa bệnh . ( 1 ) Khó thở , thở hụt hơi . ( 2 ) Nhịp thở ≥ 20 lần / phút . ( 3 ) SpO 2  ≤ 96% . ( 4 ) Mạch nhanh & gt ; 120 nhịp / phút hoặc & lt ; 50 nhịp / phút . ( 5 ) Huyết_áp_thấp : huyết_áp tâm thu & lt ; 90 mmHg , huyết_áp tâm trương & lt ; 60 mmHg ( nếu có_thể đo ) . ( 6 ) Đau tức ngực thường_xuyên , cảm_giác bó thắt ngực , đau tăng khi hít sâu . ( 7 ) Tím môi , tím đầu móng tay , móng chân , da xanh , môi nhợt , lạnh đầu ngón tay , ngón chân . ( 8 ) Thay_đổi ý_thức : lú_lẫn , ngủ rũ , lơ_mơ , rất mệt / mệt lả , co_giật . ( 9 ) Không_thể ăn_uống do nôn nhiều . ( 10 ) Bất_kỳ tình_trạng bất_ổn nào của người mắc COVID-19 mà thấy cần khám , chữa bệnh . " 5.2 . Điều_trị a ) Thuốc hạ sốt khi nhiệt_độ ≥ 38,50  C hoặc đau_đầu nhiều : - Người_lớn : paracetamol , mỗi lần 01 viên 500mg hoặc 10-15 mg / kg , có_thể lặp lại mỗi 4-6 giờ . Lưu_ý tổng liều thuốc không vượt quá 4g ( 4000 mg ) / ngày . - Trẻ_em : paracetamol liều 10-15 mg / kg / lần ( uống hoặc đặt hậu_môn ) , cách tối_thiểu 4 - 6 giờ nếu cần nhắc lại ( hoặc sử_dụng liều theo tuổi nếu không biết cân nặng của trẻ , chi_tiết trong Phụ_lục số 02 ) ; Lưu_ý tổng liều thuốc không vượt quá 60 mg / kg / ngày . b ) Dung_dịch cân_bằng điện giải khi mất nước ( do sốt cao , tiêu_chảy , mệt_mỏi ) : Khuyến_khích người mắc COVID-19 uống nhiều nước , có_thể sử_dụng nước trái_cây hoặc Oresol ( pha và dùng theo đúng hướng_dẫn ) , nếu không muốn uống Oresol có_thể thay_thế bằng nước đun sôi để nguội , nước trái_cây . Không sử_dụng các dung_dịch nước_ngọt công_nghiệp ( không sản_xuất từ hoa_quả ) để bù nước ; c ) Tăng_cường dinh_dưỡng , ăn_uống đủ chất , tăng_cường ăn trái_cây tươi , rau xanh . d ) Dùng các thuốc điều_trị triệu_chứng khi cần_thiết : - Ho nhiều : Có_thể dùng các thuốc giảm ho từ thảo_dược , hoặc thuốc giảm ho đơn_thuần , hoặc thuốc giảm ho kết_hợp kháng histamin … . Lưu_ý chỉ_định , chống chỉ_định và các cảnh_báo / thận trong khi sử_dụng thuốc - Ngạt_mũi , sổ_mũi : xịt rửa mũi , nhỏ mũi bằng dung_dịch natriclorua 0,9% . - Tiêu_chảy : chế_phẩm vi_sinh có lợi cho đường ruột ( probiotic ) , men tiêu_hoá . đ ) Với người đang được sử_dụng các thuốc điều_trị bệnh nền theo đơn ngoại_trú : tiếp_tục sử_dụng theo hướng_dẫn . e ) Các thuốc khác : thuốc kháng vi_rút … dùng khi có chỉ_định , kê đơn theo quy_định hiện_hành . g ) Lưu_ý : - Không tự_ý dùng thuốc kháng vi_rút , kháng_sinh , kháng_viêm … khi chưa có chỉ_định , kê đơn . - Không xông cho trẻ_em . "
201,182
" Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " được hiểu là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ”
Cũng theo Công_văn 254 / KCB-NV ngày 15/03/2022 , Bộ Y_tế đề_nghị hướng_dẫn cách hiểu " Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 : ... N QUẢN_LÝ TẠI NHÀ... 5.1.3. Người_lớn ( trên 16 tuổi ) a ) Theo_dõi các dấu_hiệu : - Chỉ_số : nhịp thở, mạch, nhiệt_độ, SpO 2 và huyết_áp ( nếu có_thể ). - Các triệu_chứng : mệt_mỏi, ho, ho ra đờm, ớn lạnh / gai rét, viêm kết_mạc ( mắt đỏ ), mất vị_giác hoặc khứu_giác, tiêu_chảy ( phân lỏng / đi_ngoài ) ; ho ra máu, thở_dốc hoặc khó thở, đau tức ngực kéo_dài, lơ_mơ, không tỉnh_táo ; các triệu_chứng khác như đau họng, nhức đầu, chóng_mặt, chán ăn, buồn_nôn và nôn, đau_nhức cơ … b ) Dấu_hiệu bất_thường : Phát hiện bất_cứ một trong các dấu_hiệu dưới đây phải thông_báo ngay với cơ_sở quản_lý người mắc COVID-19 tại nhà / cơ_sở lưu_trú : trạm y_tế xã, phường ; hoặc trạm y_tế lưu_động, trung_tâm vận_chuyển cấp_cứu … để được khám bệnh, xử_trí cấp_cứu và chuyển viện kịp_thời hoặc đưa người mắc COVID-19 đến các cơ_sở y_tế để được khám, chữa
None
1
Cũng theo Công_văn 254 / KCB-NV ngày 15/03/2022 , Bộ Y_tế đề_nghị hướng_dẫn cách hiểu " Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ” , cụ_thể như sau : " 2 . Khi triển_khai “ Hướng_dẫn quản_lý tại nhà đối_với người mắc COVID-19 ” , đề_nghị hướng_dẫn , làm rõ một_số nội_dung như sau : .. b ) Mục 5.1.3 “ Người_lớn ( trên 16 tuổi ) ” : đề_nghị hướng_dẫn là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ” . " Theo đó , việc quản_lý tại nhà đối_với người_lớn ( trên 16 tuổi ) mắc Covid-19 theo hướng_dẫn tại mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 604 / QĐ-BYT năm 2022 sẽ được áp_dụng đồng_thời đối người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi khi theo_dõi các dấu_hiệu nhiễm_bệnh và cách dùng thuốc điều_trị bệnh , cụ_thể như sau : " 5 . HƯỚNG_DẪN QUẢN_LÝ TẠI NHÀ ... 5.1.3 . Người_lớn ( trên 16 tuổi ) a ) Theo_dõi các dấu_hiệu : - Chỉ_số : nhịp thở , mạch , nhiệt_độ , SpO 2  và huyết_áp ( nếu có_thể ) . - Các triệu_chứng : mệt_mỏi , ho , ho ra đờm , ớn lạnh / gai rét , viêm kết_mạc ( mắt đỏ ) , mất vị_giác hoặc khứu_giác , tiêu_chảy ( phân lỏng / đi_ngoài ) ; ho ra máu , thở_dốc hoặc khó thở , đau tức ngực kéo_dài , lơ_mơ , không tỉnh_táo ; các triệu_chứng khác như đau họng , nhức đầu , chóng_mặt , chán ăn , buồn_nôn và nôn , đau_nhức cơ … b ) Dấu_hiệu bất_thường :  Phát hiện bất_cứ một trong các dấu_hiệu dưới đây phải thông_báo ngay với cơ_sở quản_lý người mắc COVID-19 tại nhà / cơ_sở lưu_trú : trạm y_tế xã , phường ; hoặc trạm y_tế lưu_động , trung_tâm vận_chuyển cấp_cứu … để được khám bệnh , xử_trí cấp_cứu và chuyển viện kịp_thời hoặc đưa người mắc COVID-19 đến các cơ_sở y_tế để được khám , chữa bệnh . ( 1 ) Khó thở , thở hụt hơi . ( 2 ) Nhịp thở ≥ 20 lần / phút . ( 3 ) SpO 2  ≤ 96% . ( 4 ) Mạch nhanh & gt ; 120 nhịp / phút hoặc & lt ; 50 nhịp / phút . ( 5 ) Huyết_áp_thấp : huyết_áp tâm thu & lt ; 90 mmHg , huyết_áp tâm trương & lt ; 60 mmHg ( nếu có_thể đo ) . ( 6 ) Đau tức ngực thường_xuyên , cảm_giác bó thắt ngực , đau tăng khi hít sâu . ( 7 ) Tím môi , tím đầu móng tay , móng chân , da xanh , môi nhợt , lạnh đầu ngón tay , ngón chân . ( 8 ) Thay_đổi ý_thức : lú_lẫn , ngủ rũ , lơ_mơ , rất mệt / mệt lả , co_giật . ( 9 ) Không_thể ăn_uống do nôn nhiều . ( 10 ) Bất_kỳ tình_trạng bất_ổn nào của người mắc COVID-19 mà thấy cần khám , chữa bệnh . " 5.2 . Điều_trị a ) Thuốc hạ sốt khi nhiệt_độ ≥ 38,50  C hoặc đau_đầu nhiều : - Người_lớn : paracetamol , mỗi lần 01 viên 500mg hoặc 10-15 mg / kg , có_thể lặp lại mỗi 4-6 giờ . Lưu_ý tổng liều thuốc không vượt quá 4g ( 4000 mg ) / ngày . - Trẻ_em : paracetamol liều 10-15 mg / kg / lần ( uống hoặc đặt hậu_môn ) , cách tối_thiểu 4 - 6 giờ nếu cần nhắc lại ( hoặc sử_dụng liều theo tuổi nếu không biết cân nặng của trẻ , chi_tiết trong Phụ_lục số 02 ) ; Lưu_ý tổng liều thuốc không vượt quá 60 mg / kg / ngày . b ) Dung_dịch cân_bằng điện giải khi mất nước ( do sốt cao , tiêu_chảy , mệt_mỏi ) : Khuyến_khích người mắc COVID-19 uống nhiều nước , có_thể sử_dụng nước trái_cây hoặc Oresol ( pha và dùng theo đúng hướng_dẫn ) , nếu không muốn uống Oresol có_thể thay_thế bằng nước đun sôi để nguội , nước trái_cây . Không sử_dụng các dung_dịch nước_ngọt công_nghiệp ( không sản_xuất từ hoa_quả ) để bù nước ; c ) Tăng_cường dinh_dưỡng , ăn_uống đủ chất , tăng_cường ăn trái_cây tươi , rau xanh . d ) Dùng các thuốc điều_trị triệu_chứng khi cần_thiết : - Ho nhiều : Có_thể dùng các thuốc giảm ho từ thảo_dược , hoặc thuốc giảm ho đơn_thuần , hoặc thuốc giảm ho kết_hợp kháng histamin … . Lưu_ý chỉ_định , chống chỉ_định và các cảnh_báo / thận trong khi sử_dụng thuốc - Ngạt_mũi , sổ_mũi : xịt rửa mũi , nhỏ mũi bằng dung_dịch natriclorua 0,9% . - Tiêu_chảy : chế_phẩm vi_sinh có lợi cho đường ruột ( probiotic ) , men tiêu_hoá . đ ) Với người đang được sử_dụng các thuốc điều_trị bệnh nền theo đơn ngoại_trú : tiếp_tục sử_dụng theo hướng_dẫn . e ) Các thuốc khác : thuốc kháng vi_rút … dùng khi có chỉ_định , kê đơn theo quy_định hiện_hành . g ) Lưu_ý : - Không tự_ý dùng thuốc kháng vi_rút , kháng_sinh , kháng_viêm … khi chưa có chỉ_định , kê đơn . - Không xông cho trẻ_em . "
201,183
" Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " được hiểu là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ”
Cũng theo Công_văn 254 / KCB-NV ngày 15/03/2022 , Bộ Y_tế đề_nghị hướng_dẫn cách hiểu " Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 : ... trung_tâm vận_chuyển cấp_cứu … để được khám bệnh, xử_trí cấp_cứu và chuyển viện kịp_thời hoặc đưa người mắc COVID-19 đến các cơ_sở y_tế để được khám, chữa bệnh. ( 1 ) Khó thở, thở hụt hơi. ( 2 ) Nhịp thở ≥ 20 lần / phút. ( 3 ) SpO 2 ≤ 96%. ( 4 ) Mạch nhanh & gt ; 120 nhịp / phút hoặc & lt ; 50 nhịp / phút. ( 5 ) Huyết_áp_thấp : huyết_áp tâm thu & lt ; 90 mmHg, huyết_áp tâm trương & lt ; 60 mmHg ( nếu có_thể đo ). ( 6 ) Đau tức ngực thường_xuyên, cảm_giác bó thắt ngực, đau tăng khi hít sâu. ( 7 ) Tím môi, tím đầu móng tay, móng chân, da xanh, môi nhợt, lạnh đầu ngón tay, ngón chân. ( 8 ) Thay_đổi ý_thức : lú_lẫn, ngủ rũ, lơ_mơ, rất mệt / mệt lả, co_giật. ( 9 ) Không_thể ăn_uống do nôn nhiều. (
None
1
Cũng theo Công_văn 254 / KCB-NV ngày 15/03/2022 , Bộ Y_tế đề_nghị hướng_dẫn cách hiểu " Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ” , cụ_thể như sau : " 2 . Khi triển_khai “ Hướng_dẫn quản_lý tại nhà đối_với người mắc COVID-19 ” , đề_nghị hướng_dẫn , làm rõ một_số nội_dung như sau : .. b ) Mục 5.1.3 “ Người_lớn ( trên 16 tuổi ) ” : đề_nghị hướng_dẫn là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ” . " Theo đó , việc quản_lý tại nhà đối_với người_lớn ( trên 16 tuổi ) mắc Covid-19 theo hướng_dẫn tại mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 604 / QĐ-BYT năm 2022 sẽ được áp_dụng đồng_thời đối người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi khi theo_dõi các dấu_hiệu nhiễm_bệnh và cách dùng thuốc điều_trị bệnh , cụ_thể như sau : " 5 . HƯỚNG_DẪN QUẢN_LÝ TẠI NHÀ ... 5.1.3 . Người_lớn ( trên 16 tuổi ) a ) Theo_dõi các dấu_hiệu : - Chỉ_số : nhịp thở , mạch , nhiệt_độ , SpO 2  và huyết_áp ( nếu có_thể ) . - Các triệu_chứng : mệt_mỏi , ho , ho ra đờm , ớn lạnh / gai rét , viêm kết_mạc ( mắt đỏ ) , mất vị_giác hoặc khứu_giác , tiêu_chảy ( phân lỏng / đi_ngoài ) ; ho ra máu , thở_dốc hoặc khó thở , đau tức ngực kéo_dài , lơ_mơ , không tỉnh_táo ; các triệu_chứng khác như đau họng , nhức đầu , chóng_mặt , chán ăn , buồn_nôn và nôn , đau_nhức cơ … b ) Dấu_hiệu bất_thường :  Phát hiện bất_cứ một trong các dấu_hiệu dưới đây phải thông_báo ngay với cơ_sở quản_lý người mắc COVID-19 tại nhà / cơ_sở lưu_trú : trạm y_tế xã , phường ; hoặc trạm y_tế lưu_động , trung_tâm vận_chuyển cấp_cứu … để được khám bệnh , xử_trí cấp_cứu và chuyển viện kịp_thời hoặc đưa người mắc COVID-19 đến các cơ_sở y_tế để được khám , chữa bệnh . ( 1 ) Khó thở , thở hụt hơi . ( 2 ) Nhịp thở ≥ 20 lần / phút . ( 3 ) SpO 2  ≤ 96% . ( 4 ) Mạch nhanh & gt ; 120 nhịp / phút hoặc & lt ; 50 nhịp / phút . ( 5 ) Huyết_áp_thấp : huyết_áp tâm thu & lt ; 90 mmHg , huyết_áp tâm trương & lt ; 60 mmHg ( nếu có_thể đo ) . ( 6 ) Đau tức ngực thường_xuyên , cảm_giác bó thắt ngực , đau tăng khi hít sâu . ( 7 ) Tím môi , tím đầu móng tay , móng chân , da xanh , môi nhợt , lạnh đầu ngón tay , ngón chân . ( 8 ) Thay_đổi ý_thức : lú_lẫn , ngủ rũ , lơ_mơ , rất mệt / mệt lả , co_giật . ( 9 ) Không_thể ăn_uống do nôn nhiều . ( 10 ) Bất_kỳ tình_trạng bất_ổn nào của người mắc COVID-19 mà thấy cần khám , chữa bệnh . " 5.2 . Điều_trị a ) Thuốc hạ sốt khi nhiệt_độ ≥ 38,50  C hoặc đau_đầu nhiều : - Người_lớn : paracetamol , mỗi lần 01 viên 500mg hoặc 10-15 mg / kg , có_thể lặp lại mỗi 4-6 giờ . Lưu_ý tổng liều thuốc không vượt quá 4g ( 4000 mg ) / ngày . - Trẻ_em : paracetamol liều 10-15 mg / kg / lần ( uống hoặc đặt hậu_môn ) , cách tối_thiểu 4 - 6 giờ nếu cần nhắc lại ( hoặc sử_dụng liều theo tuổi nếu không biết cân nặng của trẻ , chi_tiết trong Phụ_lục số 02 ) ; Lưu_ý tổng liều thuốc không vượt quá 60 mg / kg / ngày . b ) Dung_dịch cân_bằng điện giải khi mất nước ( do sốt cao , tiêu_chảy , mệt_mỏi ) : Khuyến_khích người mắc COVID-19 uống nhiều nước , có_thể sử_dụng nước trái_cây hoặc Oresol ( pha và dùng theo đúng hướng_dẫn ) , nếu không muốn uống Oresol có_thể thay_thế bằng nước đun sôi để nguội , nước trái_cây . Không sử_dụng các dung_dịch nước_ngọt công_nghiệp ( không sản_xuất từ hoa_quả ) để bù nước ; c ) Tăng_cường dinh_dưỡng , ăn_uống đủ chất , tăng_cường ăn trái_cây tươi , rau xanh . d ) Dùng các thuốc điều_trị triệu_chứng khi cần_thiết : - Ho nhiều : Có_thể dùng các thuốc giảm ho từ thảo_dược , hoặc thuốc giảm ho đơn_thuần , hoặc thuốc giảm ho kết_hợp kháng histamin … . Lưu_ý chỉ_định , chống chỉ_định và các cảnh_báo / thận trong khi sử_dụng thuốc - Ngạt_mũi , sổ_mũi : xịt rửa mũi , nhỏ mũi bằng dung_dịch natriclorua 0,9% . - Tiêu_chảy : chế_phẩm vi_sinh có lợi cho đường ruột ( probiotic ) , men tiêu_hoá . đ ) Với người đang được sử_dụng các thuốc điều_trị bệnh nền theo đơn ngoại_trú : tiếp_tục sử_dụng theo hướng_dẫn . e ) Các thuốc khác : thuốc kháng vi_rút … dùng khi có chỉ_định , kê đơn theo quy_định hiện_hành . g ) Lưu_ý : - Không tự_ý dùng thuốc kháng vi_rút , kháng_sinh , kháng_viêm … khi chưa có chỉ_định , kê đơn . - Không xông cho trẻ_em . "
201,184
" Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " được hiểu là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ”
Cũng theo Công_văn 254 / KCB-NV ngày 15/03/2022 , Bộ Y_tế đề_nghị hướng_dẫn cách hiểu " Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 : ... 8 ) Thay_đổi ý_thức : lú_lẫn, ngủ rũ, lơ_mơ, rất mệt / mệt lả, co_giật. ( 9 ) Không_thể ăn_uống do nôn nhiều. ( 10 ) Bất_kỳ tình_trạng bất_ổn nào của người mắc COVID-19 mà thấy cần khám, chữa bệnh. " 5.2. Điều_trị a ) Thuốc hạ sốt khi nhiệt_độ ≥ 38,50 C hoặc đau_đầu nhiều : - Người_lớn : paracetamol, mỗi lần 01 viên 500mg hoặc 10-15 mg / kg, có_thể lặp lại mỗi 4-6 giờ. Lưu_ý tổng liều thuốc không vượt quá 4g ( 4000 mg ) / ngày. - Trẻ_em : paracetamol liều 10-15 mg / kg / lần ( uống hoặc đặt hậu_môn ), cách tối_thiểu 4 - 6 giờ nếu cần nhắc lại ( hoặc sử_dụng liều theo tuổi nếu không biết cân nặng của trẻ, chi_tiết trong Phụ_lục số 02 ) ; Lưu_ý tổng liều thuốc không vượt quá 60 mg / kg / ngày. b ) Dung_dịch cân_bằng điện giải khi mất nước ( do sốt cao, tiêu_chảy, mệt_mỏi ) : Khuyến_khích người mắc COVID-19
None
1
Cũng theo Công_văn 254 / KCB-NV ngày 15/03/2022 , Bộ Y_tế đề_nghị hướng_dẫn cách hiểu " Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ” , cụ_thể như sau : " 2 . Khi triển_khai “ Hướng_dẫn quản_lý tại nhà đối_với người mắc COVID-19 ” , đề_nghị hướng_dẫn , làm rõ một_số nội_dung như sau : .. b ) Mục 5.1.3 “ Người_lớn ( trên 16 tuổi ) ” : đề_nghị hướng_dẫn là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ” . " Theo đó , việc quản_lý tại nhà đối_với người_lớn ( trên 16 tuổi ) mắc Covid-19 theo hướng_dẫn tại mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 604 / QĐ-BYT năm 2022 sẽ được áp_dụng đồng_thời đối người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi khi theo_dõi các dấu_hiệu nhiễm_bệnh và cách dùng thuốc điều_trị bệnh , cụ_thể như sau : " 5 . HƯỚNG_DẪN QUẢN_LÝ TẠI NHÀ ... 5.1.3 . Người_lớn ( trên 16 tuổi ) a ) Theo_dõi các dấu_hiệu : - Chỉ_số : nhịp thở , mạch , nhiệt_độ , SpO 2  và huyết_áp ( nếu có_thể ) . - Các triệu_chứng : mệt_mỏi , ho , ho ra đờm , ớn lạnh / gai rét , viêm kết_mạc ( mắt đỏ ) , mất vị_giác hoặc khứu_giác , tiêu_chảy ( phân lỏng / đi_ngoài ) ; ho ra máu , thở_dốc hoặc khó thở , đau tức ngực kéo_dài , lơ_mơ , không tỉnh_táo ; các triệu_chứng khác như đau họng , nhức đầu , chóng_mặt , chán ăn , buồn_nôn và nôn , đau_nhức cơ … b ) Dấu_hiệu bất_thường :  Phát hiện bất_cứ một trong các dấu_hiệu dưới đây phải thông_báo ngay với cơ_sở quản_lý người mắc COVID-19 tại nhà / cơ_sở lưu_trú : trạm y_tế xã , phường ; hoặc trạm y_tế lưu_động , trung_tâm vận_chuyển cấp_cứu … để được khám bệnh , xử_trí cấp_cứu và chuyển viện kịp_thời hoặc đưa người mắc COVID-19 đến các cơ_sở y_tế để được khám , chữa bệnh . ( 1 ) Khó thở , thở hụt hơi . ( 2 ) Nhịp thở ≥ 20 lần / phút . ( 3 ) SpO 2  ≤ 96% . ( 4 ) Mạch nhanh & gt ; 120 nhịp / phút hoặc & lt ; 50 nhịp / phút . ( 5 ) Huyết_áp_thấp : huyết_áp tâm thu & lt ; 90 mmHg , huyết_áp tâm trương & lt ; 60 mmHg ( nếu có_thể đo ) . ( 6 ) Đau tức ngực thường_xuyên , cảm_giác bó thắt ngực , đau tăng khi hít sâu . ( 7 ) Tím môi , tím đầu móng tay , móng chân , da xanh , môi nhợt , lạnh đầu ngón tay , ngón chân . ( 8 ) Thay_đổi ý_thức : lú_lẫn , ngủ rũ , lơ_mơ , rất mệt / mệt lả , co_giật . ( 9 ) Không_thể ăn_uống do nôn nhiều . ( 10 ) Bất_kỳ tình_trạng bất_ổn nào của người mắc COVID-19 mà thấy cần khám , chữa bệnh . " 5.2 . Điều_trị a ) Thuốc hạ sốt khi nhiệt_độ ≥ 38,50  C hoặc đau_đầu nhiều : - Người_lớn : paracetamol , mỗi lần 01 viên 500mg hoặc 10-15 mg / kg , có_thể lặp lại mỗi 4-6 giờ . Lưu_ý tổng liều thuốc không vượt quá 4g ( 4000 mg ) / ngày . - Trẻ_em : paracetamol liều 10-15 mg / kg / lần ( uống hoặc đặt hậu_môn ) , cách tối_thiểu 4 - 6 giờ nếu cần nhắc lại ( hoặc sử_dụng liều theo tuổi nếu không biết cân nặng của trẻ , chi_tiết trong Phụ_lục số 02 ) ; Lưu_ý tổng liều thuốc không vượt quá 60 mg / kg / ngày . b ) Dung_dịch cân_bằng điện giải khi mất nước ( do sốt cao , tiêu_chảy , mệt_mỏi ) : Khuyến_khích người mắc COVID-19 uống nhiều nước , có_thể sử_dụng nước trái_cây hoặc Oresol ( pha và dùng theo đúng hướng_dẫn ) , nếu không muốn uống Oresol có_thể thay_thế bằng nước đun sôi để nguội , nước trái_cây . Không sử_dụng các dung_dịch nước_ngọt công_nghiệp ( không sản_xuất từ hoa_quả ) để bù nước ; c ) Tăng_cường dinh_dưỡng , ăn_uống đủ chất , tăng_cường ăn trái_cây tươi , rau xanh . d ) Dùng các thuốc điều_trị triệu_chứng khi cần_thiết : - Ho nhiều : Có_thể dùng các thuốc giảm ho từ thảo_dược , hoặc thuốc giảm ho đơn_thuần , hoặc thuốc giảm ho kết_hợp kháng histamin … . Lưu_ý chỉ_định , chống chỉ_định và các cảnh_báo / thận trong khi sử_dụng thuốc - Ngạt_mũi , sổ_mũi : xịt rửa mũi , nhỏ mũi bằng dung_dịch natriclorua 0,9% . - Tiêu_chảy : chế_phẩm vi_sinh có lợi cho đường ruột ( probiotic ) , men tiêu_hoá . đ ) Với người đang được sử_dụng các thuốc điều_trị bệnh nền theo đơn ngoại_trú : tiếp_tục sử_dụng theo hướng_dẫn . e ) Các thuốc khác : thuốc kháng vi_rút … dùng khi có chỉ_định , kê đơn theo quy_định hiện_hành . g ) Lưu_ý : - Không tự_ý dùng thuốc kháng vi_rút , kháng_sinh , kháng_viêm … khi chưa có chỉ_định , kê đơn . - Không xông cho trẻ_em . "
201,185
" Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " được hiểu là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ”
Cũng theo Công_văn 254 / KCB-NV ngày 15/03/2022 , Bộ Y_tế đề_nghị hướng_dẫn cách hiểu " Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 : ... mg / kg / ngày. b ) Dung_dịch cân_bằng điện giải khi mất nước ( do sốt cao, tiêu_chảy, mệt_mỏi ) : Khuyến_khích người mắc COVID-19 uống nhiều nước, có_thể sử_dụng nước trái_cây hoặc Oresol ( pha và dùng theo đúng hướng_dẫn ), nếu không muốn uống Oresol có_thể thay_thế bằng nước đun sôi để nguội, nước trái_cây. Không sử_dụng các dung_dịch nước_ngọt công_nghiệp ( không sản_xuất từ hoa_quả ) để bù nước ; c ) Tăng_cường dinh_dưỡng, ăn_uống đủ chất, tăng_cường ăn trái_cây tươi, rau xanh. d ) Dùng các thuốc điều_trị triệu_chứng khi cần_thiết : - Ho nhiều : Có_thể dùng các thuốc giảm ho từ thảo_dược, hoặc thuốc giảm ho đơn_thuần, hoặc thuốc giảm ho kết_hợp kháng histamin …. Lưu_ý chỉ_định, chống chỉ_định và các cảnh_báo / thận trong khi sử_dụng thuốc - Ngạt_mũi, sổ_mũi : xịt rửa mũi, nhỏ mũi bằng dung_dịch natriclorua 0,9%. - Tiêu_chảy : chế_phẩm vi_sinh có lợi cho đường ruột ( probiotic ), men tiêu_hoá. đ ) Với người
None
1
Cũng theo Công_văn 254 / KCB-NV ngày 15/03/2022 , Bộ Y_tế đề_nghị hướng_dẫn cách hiểu " Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ” , cụ_thể như sau : " 2 . Khi triển_khai “ Hướng_dẫn quản_lý tại nhà đối_với người mắc COVID-19 ” , đề_nghị hướng_dẫn , làm rõ một_số nội_dung như sau : .. b ) Mục 5.1.3 “ Người_lớn ( trên 16 tuổi ) ” : đề_nghị hướng_dẫn là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ” . " Theo đó , việc quản_lý tại nhà đối_với người_lớn ( trên 16 tuổi ) mắc Covid-19 theo hướng_dẫn tại mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 604 / QĐ-BYT năm 2022 sẽ được áp_dụng đồng_thời đối người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi khi theo_dõi các dấu_hiệu nhiễm_bệnh và cách dùng thuốc điều_trị bệnh , cụ_thể như sau : " 5 . HƯỚNG_DẪN QUẢN_LÝ TẠI NHÀ ... 5.1.3 . Người_lớn ( trên 16 tuổi ) a ) Theo_dõi các dấu_hiệu : - Chỉ_số : nhịp thở , mạch , nhiệt_độ , SpO 2  và huyết_áp ( nếu có_thể ) . - Các triệu_chứng : mệt_mỏi , ho , ho ra đờm , ớn lạnh / gai rét , viêm kết_mạc ( mắt đỏ ) , mất vị_giác hoặc khứu_giác , tiêu_chảy ( phân lỏng / đi_ngoài ) ; ho ra máu , thở_dốc hoặc khó thở , đau tức ngực kéo_dài , lơ_mơ , không tỉnh_táo ; các triệu_chứng khác như đau họng , nhức đầu , chóng_mặt , chán ăn , buồn_nôn và nôn , đau_nhức cơ … b ) Dấu_hiệu bất_thường :  Phát hiện bất_cứ một trong các dấu_hiệu dưới đây phải thông_báo ngay với cơ_sở quản_lý người mắc COVID-19 tại nhà / cơ_sở lưu_trú : trạm y_tế xã , phường ; hoặc trạm y_tế lưu_động , trung_tâm vận_chuyển cấp_cứu … để được khám bệnh , xử_trí cấp_cứu và chuyển viện kịp_thời hoặc đưa người mắc COVID-19 đến các cơ_sở y_tế để được khám , chữa bệnh . ( 1 ) Khó thở , thở hụt hơi . ( 2 ) Nhịp thở ≥ 20 lần / phút . ( 3 ) SpO 2  ≤ 96% . ( 4 ) Mạch nhanh & gt ; 120 nhịp / phút hoặc & lt ; 50 nhịp / phút . ( 5 ) Huyết_áp_thấp : huyết_áp tâm thu & lt ; 90 mmHg , huyết_áp tâm trương & lt ; 60 mmHg ( nếu có_thể đo ) . ( 6 ) Đau tức ngực thường_xuyên , cảm_giác bó thắt ngực , đau tăng khi hít sâu . ( 7 ) Tím môi , tím đầu móng tay , móng chân , da xanh , môi nhợt , lạnh đầu ngón tay , ngón chân . ( 8 ) Thay_đổi ý_thức : lú_lẫn , ngủ rũ , lơ_mơ , rất mệt / mệt lả , co_giật . ( 9 ) Không_thể ăn_uống do nôn nhiều . ( 10 ) Bất_kỳ tình_trạng bất_ổn nào của người mắc COVID-19 mà thấy cần khám , chữa bệnh . " 5.2 . Điều_trị a ) Thuốc hạ sốt khi nhiệt_độ ≥ 38,50  C hoặc đau_đầu nhiều : - Người_lớn : paracetamol , mỗi lần 01 viên 500mg hoặc 10-15 mg / kg , có_thể lặp lại mỗi 4-6 giờ . Lưu_ý tổng liều thuốc không vượt quá 4g ( 4000 mg ) / ngày . - Trẻ_em : paracetamol liều 10-15 mg / kg / lần ( uống hoặc đặt hậu_môn ) , cách tối_thiểu 4 - 6 giờ nếu cần nhắc lại ( hoặc sử_dụng liều theo tuổi nếu không biết cân nặng của trẻ , chi_tiết trong Phụ_lục số 02 ) ; Lưu_ý tổng liều thuốc không vượt quá 60 mg / kg / ngày . b ) Dung_dịch cân_bằng điện giải khi mất nước ( do sốt cao , tiêu_chảy , mệt_mỏi ) : Khuyến_khích người mắc COVID-19 uống nhiều nước , có_thể sử_dụng nước trái_cây hoặc Oresol ( pha và dùng theo đúng hướng_dẫn ) , nếu không muốn uống Oresol có_thể thay_thế bằng nước đun sôi để nguội , nước trái_cây . Không sử_dụng các dung_dịch nước_ngọt công_nghiệp ( không sản_xuất từ hoa_quả ) để bù nước ; c ) Tăng_cường dinh_dưỡng , ăn_uống đủ chất , tăng_cường ăn trái_cây tươi , rau xanh . d ) Dùng các thuốc điều_trị triệu_chứng khi cần_thiết : - Ho nhiều : Có_thể dùng các thuốc giảm ho từ thảo_dược , hoặc thuốc giảm ho đơn_thuần , hoặc thuốc giảm ho kết_hợp kháng histamin … . Lưu_ý chỉ_định , chống chỉ_định và các cảnh_báo / thận trong khi sử_dụng thuốc - Ngạt_mũi , sổ_mũi : xịt rửa mũi , nhỏ mũi bằng dung_dịch natriclorua 0,9% . - Tiêu_chảy : chế_phẩm vi_sinh có lợi cho đường ruột ( probiotic ) , men tiêu_hoá . đ ) Với người đang được sử_dụng các thuốc điều_trị bệnh nền theo đơn ngoại_trú : tiếp_tục sử_dụng theo hướng_dẫn . e ) Các thuốc khác : thuốc kháng vi_rút … dùng khi có chỉ_định , kê đơn theo quy_định hiện_hành . g ) Lưu_ý : - Không tự_ý dùng thuốc kháng vi_rút , kháng_sinh , kháng_viêm … khi chưa có chỉ_định , kê đơn . - Không xông cho trẻ_em . "
201,186
" Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " được hiểu là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ”
Cũng theo Công_văn 254 / KCB-NV ngày 15/03/2022 , Bộ Y_tế đề_nghị hướng_dẫn cách hiểu " Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 : ... nhỏ mũi bằng dung_dịch natriclorua 0,9%. - Tiêu_chảy : chế_phẩm vi_sinh có lợi cho đường ruột ( probiotic ), men tiêu_hoá. đ ) Với người đang được sử_dụng các thuốc điều_trị bệnh nền theo đơn ngoại_trú : tiếp_tục sử_dụng theo hướng_dẫn. e ) Các thuốc khác : thuốc kháng vi_rút … dùng khi có chỉ_định, kê đơn theo quy_định hiện_hành. g ) Lưu_ý : - Không tự_ý dùng thuốc kháng vi_rút, kháng_sinh, kháng_viêm … khi chưa có chỉ_định, kê đơn. - Không xông cho trẻ_em. "
None
1
Cũng theo Công_văn 254 / KCB-NV ngày 15/03/2022 , Bộ Y_tế đề_nghị hướng_dẫn cách hiểu " Người_lớn ( trên 16 tuổi ) " là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ” , cụ_thể như sau : " 2 . Khi triển_khai “ Hướng_dẫn quản_lý tại nhà đối_với người mắc COVID-19 ” , đề_nghị hướng_dẫn , làm rõ một_số nội_dung như sau : .. b ) Mục 5.1.3 “ Người_lớn ( trên 16 tuổi ) ” : đề_nghị hướng_dẫn là “ Người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi ” . " Theo đó , việc quản_lý tại nhà đối_với người_lớn ( trên 16 tuổi ) mắc Covid-19 theo hướng_dẫn tại mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 604 / QĐ-BYT năm 2022 sẽ được áp_dụng đồng_thời đối người_lớn và trẻ_em trên 16 tuổi khi theo_dõi các dấu_hiệu nhiễm_bệnh và cách dùng thuốc điều_trị bệnh , cụ_thể như sau : " 5 . HƯỚNG_DẪN QUẢN_LÝ TẠI NHÀ ... 5.1.3 . Người_lớn ( trên 16 tuổi ) a ) Theo_dõi các dấu_hiệu : - Chỉ_số : nhịp thở , mạch , nhiệt_độ , SpO 2  và huyết_áp ( nếu có_thể ) . - Các triệu_chứng : mệt_mỏi , ho , ho ra đờm , ớn lạnh / gai rét , viêm kết_mạc ( mắt đỏ ) , mất vị_giác hoặc khứu_giác , tiêu_chảy ( phân lỏng / đi_ngoài ) ; ho ra máu , thở_dốc hoặc khó thở , đau tức ngực kéo_dài , lơ_mơ , không tỉnh_táo ; các triệu_chứng khác như đau họng , nhức đầu , chóng_mặt , chán ăn , buồn_nôn và nôn , đau_nhức cơ … b ) Dấu_hiệu bất_thường :  Phát hiện bất_cứ một trong các dấu_hiệu dưới đây phải thông_báo ngay với cơ_sở quản_lý người mắc COVID-19 tại nhà / cơ_sở lưu_trú : trạm y_tế xã , phường ; hoặc trạm y_tế lưu_động , trung_tâm vận_chuyển cấp_cứu … để được khám bệnh , xử_trí cấp_cứu và chuyển viện kịp_thời hoặc đưa người mắc COVID-19 đến các cơ_sở y_tế để được khám , chữa bệnh . ( 1 ) Khó thở , thở hụt hơi . ( 2 ) Nhịp thở ≥ 20 lần / phút . ( 3 ) SpO 2  ≤ 96% . ( 4 ) Mạch nhanh & gt ; 120 nhịp / phút hoặc & lt ; 50 nhịp / phút . ( 5 ) Huyết_áp_thấp : huyết_áp tâm thu & lt ; 90 mmHg , huyết_áp tâm trương & lt ; 60 mmHg ( nếu có_thể đo ) . ( 6 ) Đau tức ngực thường_xuyên , cảm_giác bó thắt ngực , đau tăng khi hít sâu . ( 7 ) Tím môi , tím đầu móng tay , móng chân , da xanh , môi nhợt , lạnh đầu ngón tay , ngón chân . ( 8 ) Thay_đổi ý_thức : lú_lẫn , ngủ rũ , lơ_mơ , rất mệt / mệt lả , co_giật . ( 9 ) Không_thể ăn_uống do nôn nhiều . ( 10 ) Bất_kỳ tình_trạng bất_ổn nào của người mắc COVID-19 mà thấy cần khám , chữa bệnh . " 5.2 . Điều_trị a ) Thuốc hạ sốt khi nhiệt_độ ≥ 38,50  C hoặc đau_đầu nhiều : - Người_lớn : paracetamol , mỗi lần 01 viên 500mg hoặc 10-15 mg / kg , có_thể lặp lại mỗi 4-6 giờ . Lưu_ý tổng liều thuốc không vượt quá 4g ( 4000 mg ) / ngày . - Trẻ_em : paracetamol liều 10-15 mg / kg / lần ( uống hoặc đặt hậu_môn ) , cách tối_thiểu 4 - 6 giờ nếu cần nhắc lại ( hoặc sử_dụng liều theo tuổi nếu không biết cân nặng của trẻ , chi_tiết trong Phụ_lục số 02 ) ; Lưu_ý tổng liều thuốc không vượt quá 60 mg / kg / ngày . b ) Dung_dịch cân_bằng điện giải khi mất nước ( do sốt cao , tiêu_chảy , mệt_mỏi ) : Khuyến_khích người mắc COVID-19 uống nhiều nước , có_thể sử_dụng nước trái_cây hoặc Oresol ( pha và dùng theo đúng hướng_dẫn ) , nếu không muốn uống Oresol có_thể thay_thế bằng nước đun sôi để nguội , nước trái_cây . Không sử_dụng các dung_dịch nước_ngọt công_nghiệp ( không sản_xuất từ hoa_quả ) để bù nước ; c ) Tăng_cường dinh_dưỡng , ăn_uống đủ chất , tăng_cường ăn trái_cây tươi , rau xanh . d ) Dùng các thuốc điều_trị triệu_chứng khi cần_thiết : - Ho nhiều : Có_thể dùng các thuốc giảm ho từ thảo_dược , hoặc thuốc giảm ho đơn_thuần , hoặc thuốc giảm ho kết_hợp kháng histamin … . Lưu_ý chỉ_định , chống chỉ_định và các cảnh_báo / thận trong khi sử_dụng thuốc - Ngạt_mũi , sổ_mũi : xịt rửa mũi , nhỏ mũi bằng dung_dịch natriclorua 0,9% . - Tiêu_chảy : chế_phẩm vi_sinh có lợi cho đường ruột ( probiotic ) , men tiêu_hoá . đ ) Với người đang được sử_dụng các thuốc điều_trị bệnh nền theo đơn ngoại_trú : tiếp_tục sử_dụng theo hướng_dẫn . e ) Các thuốc khác : thuốc kháng vi_rút … dùng khi có chỉ_định , kê đơn theo quy_định hiện_hành . g ) Lưu_ý : - Không tự_ý dùng thuốc kháng vi_rút , kháng_sinh , kháng_viêm … khi chưa có chỉ_định , kê đơn . - Không xông cho trẻ_em . "
201,187
Giáo_dục mẫu_giáo thuộc hệ_thống giáo_dục nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Luật_giáo_dục 2019 về hệ_thống giáo_dục quốc_dân như sau : ... Hệ_thống giáo_dục quốc_dân 1 . Hệ_thống giáo_dục quốc_dân là hệ_thống giáo_dục mở , liên_thông gồm giáo_dục chính_quy và giáo_dục thường_xuyên . 2 . Cấp học , trình_độ đào_tạo của hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm : a ) Giáo_dục mầm_non gồm giáo_dục nhà_trẻ và giáo_dục mẫu_giáo ; b ) Giáo_dục_phổ_thông gồm giáo_dục tiểu_học , giáo_dục trung_học_cơ_sở và giáo_dục trung_học_phổ_thông ; c ) Giáo_dục nghề_nghiệp đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng và các chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác ; d ) Giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ đại_học , trình_độ thạc_sĩ và trình_độ tiến_sĩ . 3 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định phê_duyệt Khung cơ_cấu hệ_thống giáo_dục quốc_dân và Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam ; quy_định thời_gian đào_tạo , tiêu_chuẩn cho từng trình_độ đào_tạo , khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ của giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục đại_học . 4 . Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , quy_định ngưỡng đầu vào trình_độ cao_đẳng , trình_độ đại_học thuộc ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ . Như_vậy , giáo_dục mẫu_giáo thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Luật_giáo_dục 2019 về hệ_thống giáo_dục quốc_dân như sau : Hệ_thống giáo_dục quốc_dân 1 . Hệ_thống giáo_dục quốc_dân là hệ_thống giáo_dục mở , liên_thông gồm giáo_dục chính_quy và giáo_dục thường_xuyên . 2 . Cấp học , trình_độ đào_tạo của hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm : a ) Giáo_dục mầm_non gồm giáo_dục nhà_trẻ và giáo_dục mẫu_giáo ; b ) Giáo_dục_phổ_thông gồm giáo_dục tiểu_học , giáo_dục trung_học_cơ_sở và giáo_dục trung_học_phổ_thông ; c ) Giáo_dục nghề_nghiệp đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng và các chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác ; d ) Giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ đại_học , trình_độ thạc_sĩ và trình_độ tiến_sĩ . 3 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định phê_duyệt Khung cơ_cấu hệ_thống giáo_dục quốc_dân và Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam ; quy_định thời_gian đào_tạo , tiêu_chuẩn cho từng trình_độ đào_tạo , khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ của giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục đại_học . 4 . Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , quy_định ngưỡng đầu vào trình_độ cao_đẳng , trình_độ đại_học thuộc ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ . Như_vậy , giáo_dục mẫu_giáo thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . ( Hình từ internet )
201,188
Có bắt_buộc phải tốt_nghiệp mẫu_giáo mới được học lớp 1 ?
Theo quy_định tại Điều 14 Luật_giáo_dục 2019 quy_định như sau : ... Phổ_cập giáo_dục và giáo_dục bắt_buộc 1. Giáo_dục tiểu_học là giáo_dục bắt_buộc. Nhà_nước thực_hiện phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 05 tuổi và phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở. 2. Nhà_nước chịu trách_nhiệm thực_hiện giáo_dục bắt_buộc trong cả nước ; quyết_định kế_hoạch, bảo_đảm các điều_kiện để thực_hiện phổ_cập giáo_dục. 3. Mọi công_dân trong độ tuổi quy_định có nghĩa_vụ học_tập để thực_hiện phổ_cập giáo_dục và hoàn_thành giáo_dục bắt_buộc. 4. Gia_đình, người giám_hộ có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho các thành_viên của gia_đình trong độ tuổi quy_định được học_tập để thực_hiện phổ_cập giáo_dục và hoàn_thành giáo_dục bắt_buộc. Như_vậy, theo quy_định của Luật_giáo_dục năm 2019 thì giáo_dục tiểu_học là giá dục bắt_buộc. Không có quy_định bắt_buộc trẻ học giáo_dục mẫu_giáo. Do_vậy, không bắt_buộc trẻ phải tốt_nghiệp mẫu_giáo mới được học lớp 1. Bên cạnh đó, Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT về Điều_lệ Trường tiểu_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành đã không còn quy_định về hồ_sơ nhập_học cho trẻ vào lớp 1, Sở giáo_dục và đào_tạo của từng địa_phương quy_định cụ_thể về vấn_đề này. Tuy_nhiên, về cơ_bản các Sở giáo_dục và đào_tạo các địa_phương đều quy_định hồ_sơ
None
1
Theo quy_định tại Điều 14 Luật_giáo_dục 2019 quy_định như sau : Phổ_cập giáo_dục và giáo_dục bắt_buộc 1 . Giáo_dục tiểu_học là giáo_dục bắt_buộc . Nhà_nước thực_hiện phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 05 tuổi và phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở . 2 . Nhà_nước chịu trách_nhiệm thực_hiện giáo_dục bắt_buộc trong cả nước ; quyết_định kế_hoạch , bảo_đảm các điều_kiện để thực_hiện phổ_cập giáo_dục . 3 . Mọi công_dân trong độ tuổi quy_định có nghĩa_vụ học_tập để thực_hiện phổ_cập giáo_dục và hoàn_thành giáo_dục bắt_buộc . 4 . Gia_đình , người giám_hộ có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho các thành_viên của gia_đình trong độ tuổi quy_định được học_tập để thực_hiện phổ_cập giáo_dục và hoàn_thành giáo_dục bắt_buộc . Như_vậy , theo quy_định của Luật_giáo_dục năm 2019 thì giáo_dục tiểu_học là giá dục bắt_buộc . Không có quy_định bắt_buộc trẻ học giáo_dục mẫu_giáo . Do_vậy , không bắt_buộc trẻ phải tốt_nghiệp mẫu_giáo mới được học lớp 1 . Bên cạnh đó , Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT về Điều_lệ Trường tiểu_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành đã không còn quy_định về hồ_sơ nhập_học cho trẻ vào lớp 1 , Sở giáo_dục và đào_tạo của từng địa_phương quy_định cụ_thể về vấn_đề này . Tuy_nhiên , về cơ_bản các Sở giáo_dục và đào_tạo các địa_phương đều quy_định hồ_sơ nhập_học cho con vào lớp 1 gồm những loại giấy_tờ sau đây : - Phiếu đăng_ký dự_tuyển vào lớp 1 ( theo mẫu ) với trường_hợp tuyển_sinh bằng hình_thức trực_tiếp hoặc in phiếu trên hệ_thống đối_với trường_hợp tuyển_sinh bằng hình_thức trực_tuyến ; - Bản_sao Giấy khai_sinh hợp_lệ ; - Bản_sao sổ_hộ_khẩu ( không cần chứng_thực kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) hoặc giấy hẹn hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu hoặc sổ tạm_trú , giấy xác_nhận cư_trú tại địa_phương . Tuỳ theo quy_định về thủ_tục tuyển_sinh vào lớp 1 của từng trường , có những trường sẽ yêu_cầu thêm Sổ tạm_trú dài_hạn hay giấy khám sức khỏe và ảnh của trẻ . Như_vậy có_thể thấy không bắt_buộc trẻ pghair tốt_nghiệp mẫu_giáo mới được học lớp 1 .
201,189
Có bắt_buộc phải tốt_nghiệp mẫu_giáo mới được học lớp 1 ?
Theo quy_định tại Điều 14 Luật_giáo_dục 2019 quy_định như sau : ... trẻ vào lớp 1, Sở giáo_dục và đào_tạo của từng địa_phương quy_định cụ_thể về vấn_đề này. Tuy_nhiên, về cơ_bản các Sở giáo_dục và đào_tạo các địa_phương đều quy_định hồ_sơ nhập_học cho con vào lớp 1 gồm những loại giấy_tờ sau đây : - Phiếu đăng_ký dự_tuyển vào lớp 1 ( theo mẫu ) với trường_hợp tuyển_sinh bằng hình_thức trực_tiếp hoặc in phiếu trên hệ_thống đối_với trường_hợp tuyển_sinh bằng hình_thức trực_tuyến ; - Bản_sao Giấy khai_sinh hợp_lệ ; - Bản_sao sổ_hộ_khẩu ( không cần chứng_thực kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) hoặc giấy hẹn hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu hoặc sổ tạm_trú, giấy xác_nhận cư_trú tại địa_phương. Tuỳ theo quy_định về thủ_tục tuyển_sinh vào lớp 1 của từng trường, có những trường sẽ yêu_cầu thêm Sổ tạm_trú dài_hạn hay giấy khám sức khỏe và ảnh của trẻ. Như_vậy có_thể thấy không bắt_buộc trẻ pghair tốt_nghiệp mẫu_giáo mới được học lớp 1.
None
1
Theo quy_định tại Điều 14 Luật_giáo_dục 2019 quy_định như sau : Phổ_cập giáo_dục và giáo_dục bắt_buộc 1 . Giáo_dục tiểu_học là giáo_dục bắt_buộc . Nhà_nước thực_hiện phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 05 tuổi và phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở . 2 . Nhà_nước chịu trách_nhiệm thực_hiện giáo_dục bắt_buộc trong cả nước ; quyết_định kế_hoạch , bảo_đảm các điều_kiện để thực_hiện phổ_cập giáo_dục . 3 . Mọi công_dân trong độ tuổi quy_định có nghĩa_vụ học_tập để thực_hiện phổ_cập giáo_dục và hoàn_thành giáo_dục bắt_buộc . 4 . Gia_đình , người giám_hộ có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho các thành_viên của gia_đình trong độ tuổi quy_định được học_tập để thực_hiện phổ_cập giáo_dục và hoàn_thành giáo_dục bắt_buộc . Như_vậy , theo quy_định của Luật_giáo_dục năm 2019 thì giáo_dục tiểu_học là giá dục bắt_buộc . Không có quy_định bắt_buộc trẻ học giáo_dục mẫu_giáo . Do_vậy , không bắt_buộc trẻ phải tốt_nghiệp mẫu_giáo mới được học lớp 1 . Bên cạnh đó , Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT về Điều_lệ Trường tiểu_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành đã không còn quy_định về hồ_sơ nhập_học cho trẻ vào lớp 1 , Sở giáo_dục và đào_tạo của từng địa_phương quy_định cụ_thể về vấn_đề này . Tuy_nhiên , về cơ_bản các Sở giáo_dục và đào_tạo các địa_phương đều quy_định hồ_sơ nhập_học cho con vào lớp 1 gồm những loại giấy_tờ sau đây : - Phiếu đăng_ký dự_tuyển vào lớp 1 ( theo mẫu ) với trường_hợp tuyển_sinh bằng hình_thức trực_tiếp hoặc in phiếu trên hệ_thống đối_với trường_hợp tuyển_sinh bằng hình_thức trực_tuyến ; - Bản_sao Giấy khai_sinh hợp_lệ ; - Bản_sao sổ_hộ_khẩu ( không cần chứng_thực kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) hoặc giấy hẹn hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu hoặc sổ tạm_trú , giấy xác_nhận cư_trú tại địa_phương . Tuỳ theo quy_định về thủ_tục tuyển_sinh vào lớp 1 của từng trường , có những trường sẽ yêu_cầu thêm Sổ tạm_trú dài_hạn hay giấy khám sức khỏe và ảnh của trẻ . Như_vậy có_thể thấy không bắt_buộc trẻ pghair tốt_nghiệp mẫu_giáo mới được học lớp 1 .
201,190
Có bắt_buộc phải tốt_nghiệp mẫu_giáo mới được học lớp 1 ?
Theo quy_định tại Điều 14 Luật_giáo_dục 2019 quy_định như sau : ... học lớp 1.
None
1
Theo quy_định tại Điều 14 Luật_giáo_dục 2019 quy_định như sau : Phổ_cập giáo_dục và giáo_dục bắt_buộc 1 . Giáo_dục tiểu_học là giáo_dục bắt_buộc . Nhà_nước thực_hiện phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 05 tuổi và phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở . 2 . Nhà_nước chịu trách_nhiệm thực_hiện giáo_dục bắt_buộc trong cả nước ; quyết_định kế_hoạch , bảo_đảm các điều_kiện để thực_hiện phổ_cập giáo_dục . 3 . Mọi công_dân trong độ tuổi quy_định có nghĩa_vụ học_tập để thực_hiện phổ_cập giáo_dục và hoàn_thành giáo_dục bắt_buộc . 4 . Gia_đình , người giám_hộ có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho các thành_viên của gia_đình trong độ tuổi quy_định được học_tập để thực_hiện phổ_cập giáo_dục và hoàn_thành giáo_dục bắt_buộc . Như_vậy , theo quy_định của Luật_giáo_dục năm 2019 thì giáo_dục tiểu_học là giá dục bắt_buộc . Không có quy_định bắt_buộc trẻ học giáo_dục mẫu_giáo . Do_vậy , không bắt_buộc trẻ phải tốt_nghiệp mẫu_giáo mới được học lớp 1 . Bên cạnh đó , Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT về Điều_lệ Trường tiểu_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành đã không còn quy_định về hồ_sơ nhập_học cho trẻ vào lớp 1 , Sở giáo_dục và đào_tạo của từng địa_phương quy_định cụ_thể về vấn_đề này . Tuy_nhiên , về cơ_bản các Sở giáo_dục và đào_tạo các địa_phương đều quy_định hồ_sơ nhập_học cho con vào lớp 1 gồm những loại giấy_tờ sau đây : - Phiếu đăng_ký dự_tuyển vào lớp 1 ( theo mẫu ) với trường_hợp tuyển_sinh bằng hình_thức trực_tiếp hoặc in phiếu trên hệ_thống đối_với trường_hợp tuyển_sinh bằng hình_thức trực_tuyến ; - Bản_sao Giấy khai_sinh hợp_lệ ; - Bản_sao sổ_hộ_khẩu ( không cần chứng_thực kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) hoặc giấy hẹn hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu hoặc sổ tạm_trú , giấy xác_nhận cư_trú tại địa_phương . Tuỳ theo quy_định về thủ_tục tuyển_sinh vào lớp 1 của từng trường , có những trường sẽ yêu_cầu thêm Sổ tạm_trú dài_hạn hay giấy khám sức khỏe và ảnh của trẻ . Như_vậy có_thể thấy không bắt_buộc trẻ pghair tốt_nghiệp mẫu_giáo mới được học lớp 1 .
201,191
Giáo_dục mẫu_giáo có vai_trò gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật_giáo_dục 2019 , giáo_dục mẫu_giáo có vai_trò sau đây : ... - Giáo_dục mầm_non là cấp học đầu_tiên trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân , đặt nền_móng cho sự phát_triển toàn_diện con_người Việt_Nam , thực_hiện việc nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em từ 03 tháng tuổi đến 06 tuổi . - Giáo_dục mầm_non nhằm phát_triển toàn_diện trẻ_em về thể_chất , tình_cảm , trí_tuệ , thẩm_mỹ , hình_thành yếu_tố đầu_tiên của nhân_cách , chuẩn_bị cho trẻ_em vào học lớp một . Như_vậy , tuy không trẻ_em phải tốt_nghiệp mẫu_giáo nhưng giáo dụng mầm_non là yếu_tố đóng vai_trò hình_thành yếu_tố đầu_tiên , chuẩn_bị cho trẻ vào lớp 1 .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Luật_giáo_dục 2019 , giáo_dục mẫu_giáo có vai_trò sau đây : - Giáo_dục mầm_non là cấp học đầu_tiên trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân , đặt nền_móng cho sự phát_triển toàn_diện con_người Việt_Nam , thực_hiện việc nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em từ 03 tháng tuổi đến 06 tuổi . - Giáo_dục mầm_non nhằm phát_triển toàn_diện trẻ_em về thể_chất , tình_cảm , trí_tuệ , thẩm_mỹ , hình_thành yếu_tố đầu_tiên của nhân_cách , chuẩn_bị cho trẻ_em vào học lớp một . Như_vậy , tuy không trẻ_em phải tốt_nghiệp mẫu_giáo nhưng giáo dụng mầm_non là yếu_tố đóng vai_trò hình_thành yếu_tố đầu_tiên , chuẩn_bị cho trẻ vào lớp 1 .
201,192
Trẻ_em bao_nhiêu tuổi được học lớp 1 ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT về Điều_lệ Trường tiểu_học , học lớp 1 được quy_định như sau : ... - Tuổi của học_sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo năm . Trẻ_em khuyết_tật , kém phát_triển về thể_lực hoặc trí_tuệ , trẻ_em ở những vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , trẻ_em người dân_tộc_thiểu_số , trẻ_em mồ_côi không nơi nương_tựa , trẻ_em ở nước_ngoài về nước , con_em người nước_ngoài học_tập , làm_việc ở Việt_Nam có_thể vào học lớp một ở độ tuổi cao hơn so với quy_định nhưng không quá 03 tuổi . Trường_hợp trẻ_em vào học lớp một vượt quá 03 tuổi so với quy_định sẽ do trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định . - Học_sinh tiểu_học học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định trong trường_hợp học_sinh học lưu_ban , học_sinh ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số , học_sinh là người khuyết_tật , học_sinh kém phát_triển về thể_lực hoặc trí_tuệ , học_sinh mồ_côi không nơi nương_tựa , học_sinh ở nước_ngoài về nước và trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Thông_tư 28/2020/TT-BGDĐT về Điều_lệ Trường tiểu_học , học lớp 1 được quy_định như sau : - Tuổi của học_sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo năm . Trẻ_em khuyết_tật , kém phát_triển về thể_lực hoặc trí_tuệ , trẻ_em ở những vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , trẻ_em người dân_tộc_thiểu_số , trẻ_em mồ_côi không nơi nương_tựa , trẻ_em ở nước_ngoài về nước , con_em người nước_ngoài học_tập , làm_việc ở Việt_Nam có_thể vào học lớp một ở độ tuổi cao hơn so với quy_định nhưng không quá 03 tuổi . Trường_hợp trẻ_em vào học lớp một vượt quá 03 tuổi so với quy_định sẽ do trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định . - Học_sinh tiểu_học học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định trong trường_hợp học_sinh học lưu_ban , học_sinh ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số , học_sinh là người khuyết_tật , học_sinh kém phát_triển về thể_lực hoặc trí_tuệ , học_sinh mồ_côi không nơi nương_tựa , học_sinh ở nước_ngoài về nước và trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật .
201,193
Pháp_luật quy_định thế_nào về người lao_động ? Người lao_động có quyền gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 , người lao_động được xác_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ... 1. Người lao_động là người làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận, được trả lương và chịu sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của người sử_dụng lao_động. Độ tuổi lao_động tối_thiểu của người lao_động là đủ 15 tuổi, trừ trường_hợp quy_định tại Mục 1 Chương_XI của Bộ_luật này. Theo đó, để đảm_bảo lợi_ích của người lao_động, khoản 1 Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định các quyền của người lao_động như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động 1. Người lao_động có các quyền sau đây : a ) Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm, nơi làm_việc, nghề_nghiệp, học nghề, nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử, cưỡng_bức lao_động, quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; b ) Hưởng lương phù_hợp với trình_độ, kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động, làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ, nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; c ) Thành_lập, gia_nhập, hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động, tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 , người lao_động được xác_định như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 1 . Người lao_động là người làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận , được trả lương và chịu sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động . Độ tuổi lao_động tối_thiểu của người lao_động là đủ 15 tuổi , trừ trường_hợp quy_định tại Mục 1 Chương_XI của Bộ_luật này . Theo đó , để đảm_bảo lợi_ích của người lao_động , khoản 1 Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định các quyền của người lao_động như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động 1 . Người lao_động có các quyền sau đây : a ) Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; b ) Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; c ) Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; d ) Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; đ ) Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; e ) Đình_công ; g ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , người lao_động có 07 quyền cơ_bản trên . Trong trường_hợp nhận thấy quyền , lợi_ích của mình bị xâm_phạm , người lao_động có quyền yêu_cầu người sử_dụng lao_động thực_hiện đúng quyền , lợi_ích hợp_pháp cho mình .
201,194
Pháp_luật quy_định thế_nào về người lao_động ? Người lao_động có quyền gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 , người lao_động được xác_định như sau : ... , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; c ) Thành_lập, gia_nhập, hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động, tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại, thực_hiện quy_chế dân_chủ, thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; d ) Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng, sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; đ ) Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; e ) Đình_công ; g ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, người lao_động có 07 quyền cơ_bản trên. Trong trường_hợp nhận thấy quyền, lợi_ích của mình bị xâm_phạm, người lao_động có quyền yêu_cầu người sử_dụng lao_động thực_hiện đúng quyền, lợi_ích hợp_pháp cho mình.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 , người lao_động được xác_định như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 1 . Người lao_động là người làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận , được trả lương và chịu sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động . Độ tuổi lao_động tối_thiểu của người lao_động là đủ 15 tuổi , trừ trường_hợp quy_định tại Mục 1 Chương_XI của Bộ_luật này . Theo đó , để đảm_bảo lợi_ích của người lao_động , khoản 1 Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định các quyền của người lao_động như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động 1 . Người lao_động có các quyền sau đây : a ) Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; b ) Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; c ) Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; d ) Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; đ ) Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; e ) Đình_công ; g ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , người lao_động có 07 quyền cơ_bản trên . Trong trường_hợp nhận thấy quyền , lợi_ích của mình bị xâm_phạm , người lao_động có quyền yêu_cầu người sử_dụng lao_động thực_hiện đúng quyền , lợi_ích hợp_pháp cho mình .
201,195
Lệ_phí là gì ? Các trường_hợp được miễn án_phí , lệ_phí là những trường_hợp nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Luật phí và lệ_phí 2015 , lệ_phí được định_nghĩa như sau : ... Giải_thích từ_ngữ... 2. Lệ_phí là khoản tiền được ấn_định mà tổ_chức, cá_nhân phải nộp khi được cơ_quan nhà_nước cung_cấp dịch_vụ công, phục_vụ công_việc quản_lý_nhà_nước được quy_định trong Danh_mục lệ_phí ban_hành kèm theo Luật này. Quy_định về miễn tạm_ứng án_phí, án_phí, tạm_ứng lệ_phí, lệ_phí được thể_hiện_tại Điều 12 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 như sau : Miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí, án_phí, tạm_ứng lệ_phí Toà_án, lệ_phí Toà_án 1. Những trường_hợp sau đây được miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí, án_phí : a ) Người lao_động khởi_kiện đòi tiền_lương, trợ_cấp mất việc_làm, trợ_cấp thôi_việc, bảo_hiểm_xã_hội, tiền bồi_thường về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; giải_quyết những vấn_đề bồi_thường thiệt_hại hoặc vì bị sa_thải, chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; b ) Người yêu_cầu cấp_dưỡng, xin xác_định cha, mẹ cho con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự ; c ) Người khiếu_kiện quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính trong việc áp_dụng hoặc thi_hành biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn ; d ) Người yêu_cầu bồi_thường về tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Luật phí và lệ_phí 2015 , lệ_phí được định_nghĩa như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 2 . Lệ_phí là khoản tiền được ấn_định mà tổ_chức , cá_nhân phải nộp khi được cơ_quan nhà_nước cung_cấp dịch_vụ công , phục_vụ công_việc quản_lý_nhà_nước được quy_định trong Danh_mục lệ_phí ban_hành kèm theo Luật này . Quy_định về miễn tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí , lệ_phí được thể_hiện_tại Điều 12 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 như sau : Miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án 1 . Những trường_hợp sau đây được miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí , án_phí : a ) Người lao_động khởi_kiện đòi tiền_lương , trợ_cấp mất việc_làm , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , tiền bồi_thường về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; giải_quyết những vấn_đề bồi_thường thiệt_hại hoặc vì bị sa_thải , chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; b ) Người yêu_cầu cấp_dưỡng , xin xác_định cha , mẹ cho con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự ; c ) Người khiếu_kiện quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính trong việc áp_dụng hoặc thi_hành biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; d ) Người yêu_cầu bồi_thường về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín ; đ ) Trẻ_em ; cá_nhân thuộc hộ nghèo , cận nghèo ; người cao_tuổi ; người khuyết_tật ; người có công với cách_mạng ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; thân_nhân liệt_sĩ được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ . 2 . Những trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này được miễn các khoản tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án quy_định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị_quyết này . 3 . Trường_hợp các đương_sự thoả_thuận một bên chịu toàn_bộ án_phí hoặc một phần số tiền_án phí phải nộp mà bên chịu toàn_bộ án_phí hoặc một phần số tiền_án phí phải nộp thuộc trường_hợp được miễn nộp tiền_án phí thì Toà_án chỉ xem_xét miễn án_phí đối_với phần mà người thuộc trường_hợp được miễn phải chịu theo quy_định , của Nghị_quyết này . Phần án_phí , lệ_phí Toà_án mà người đó nhận nộp thay người khác thì không được miễn nộp . Như_vậy , căn_cứ quy_định trên thì các đương_sự sẽ được miễn tiền_án phí , lệ_phí tuỳ vào từng trường_hợp .
201,196
Lệ_phí là gì ? Các trường_hợp được miễn án_phí , lệ_phí là những trường_hợp nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Luật phí và lệ_phí 2015 , lệ_phí được định_nghĩa như sau : ... hành_chính trong việc áp_dụng hoặc thi_hành biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn ; d ) Người yêu_cầu bồi_thường về tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín ; đ ) Trẻ_em ; cá_nhân thuộc hộ nghèo, cận nghèo ; người cao_tuổi ; người khuyết_tật ; người có công với cách_mạng ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; thân_nhân liệt_sĩ được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ. 2. Những trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này được miễn các khoản tạm_ứng lệ_phí Toà_án, lệ_phí Toà_án quy_định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị_quyết này. 3. Trường_hợp các đương_sự thoả_thuận một bên chịu toàn_bộ án_phí hoặc một phần số tiền_án phí phải nộp mà bên chịu toàn_bộ án_phí hoặc một phần số tiền_án phí phải nộp thuộc trường_hợp được miễn nộp tiền_án phí thì Toà_án chỉ xem_xét miễn án_phí đối_với phần mà người thuộc trường_hợp được miễn phải chịu theo quy_định, của Nghị_quyết này. Phần án_phí, lệ_phí Toà_án mà người đó nhận nộp thay người khác thì không được miễn nộp. Như_vậy, căn_cứ quy_định
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Luật phí và lệ_phí 2015 , lệ_phí được định_nghĩa như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 2 . Lệ_phí là khoản tiền được ấn_định mà tổ_chức , cá_nhân phải nộp khi được cơ_quan nhà_nước cung_cấp dịch_vụ công , phục_vụ công_việc quản_lý_nhà_nước được quy_định trong Danh_mục lệ_phí ban_hành kèm theo Luật này . Quy_định về miễn tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí , lệ_phí được thể_hiện_tại Điều 12 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 như sau : Miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án 1 . Những trường_hợp sau đây được miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí , án_phí : a ) Người lao_động khởi_kiện đòi tiền_lương , trợ_cấp mất việc_làm , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , tiền bồi_thường về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; giải_quyết những vấn_đề bồi_thường thiệt_hại hoặc vì bị sa_thải , chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; b ) Người yêu_cầu cấp_dưỡng , xin xác_định cha , mẹ cho con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự ; c ) Người khiếu_kiện quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính trong việc áp_dụng hoặc thi_hành biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; d ) Người yêu_cầu bồi_thường về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín ; đ ) Trẻ_em ; cá_nhân thuộc hộ nghèo , cận nghèo ; người cao_tuổi ; người khuyết_tật ; người có công với cách_mạng ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; thân_nhân liệt_sĩ được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ . 2 . Những trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này được miễn các khoản tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án quy_định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị_quyết này . 3 . Trường_hợp các đương_sự thoả_thuận một bên chịu toàn_bộ án_phí hoặc một phần số tiền_án phí phải nộp mà bên chịu toàn_bộ án_phí hoặc một phần số tiền_án phí phải nộp thuộc trường_hợp được miễn nộp tiền_án phí thì Toà_án chỉ xem_xét miễn án_phí đối_với phần mà người thuộc trường_hợp được miễn phải chịu theo quy_định , của Nghị_quyết này . Phần án_phí , lệ_phí Toà_án mà người đó nhận nộp thay người khác thì không được miễn nộp . Như_vậy , căn_cứ quy_định trên thì các đương_sự sẽ được miễn tiền_án phí , lệ_phí tuỳ vào từng trường_hợp .
201,197
Lệ_phí là gì ? Các trường_hợp được miễn án_phí , lệ_phí là những trường_hợp nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Luật phí và lệ_phí 2015 , lệ_phí được định_nghĩa như sau : ... phải chịu theo quy_định, của Nghị_quyết này. Phần án_phí, lệ_phí Toà_án mà người đó nhận nộp thay người khác thì không được miễn nộp. Như_vậy, căn_cứ quy_định trên thì các đương_sự sẽ được miễn tiền_án phí, lệ_phí tuỳ vào từng trường_hợp.
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Luật phí và lệ_phí 2015 , lệ_phí được định_nghĩa như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 2 . Lệ_phí là khoản tiền được ấn_định mà tổ_chức , cá_nhân phải nộp khi được cơ_quan nhà_nước cung_cấp dịch_vụ công , phục_vụ công_việc quản_lý_nhà_nước được quy_định trong Danh_mục lệ_phí ban_hành kèm theo Luật này . Quy_định về miễn tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí , lệ_phí được thể_hiện_tại Điều 12 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 như sau : Miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án 1 . Những trường_hợp sau đây được miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí , án_phí : a ) Người lao_động khởi_kiện đòi tiền_lương , trợ_cấp mất việc_làm , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , tiền bồi_thường về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; giải_quyết những vấn_đề bồi_thường thiệt_hại hoặc vì bị sa_thải , chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; b ) Người yêu_cầu cấp_dưỡng , xin xác_định cha , mẹ cho con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự ; c ) Người khiếu_kiện quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính trong việc áp_dụng hoặc thi_hành biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; d ) Người yêu_cầu bồi_thường về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín ; đ ) Trẻ_em ; cá_nhân thuộc hộ nghèo , cận nghèo ; người cao_tuổi ; người khuyết_tật ; người có công với cách_mạng ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; thân_nhân liệt_sĩ được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ . 2 . Những trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này được miễn các khoản tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án quy_định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị_quyết này . 3 . Trường_hợp các đương_sự thoả_thuận một bên chịu toàn_bộ án_phí hoặc một phần số tiền_án phí phải nộp mà bên chịu toàn_bộ án_phí hoặc một phần số tiền_án phí phải nộp thuộc trường_hợp được miễn nộp tiền_án phí thì Toà_án chỉ xem_xét miễn án_phí đối_với phần mà người thuộc trường_hợp được miễn phải chịu theo quy_định , của Nghị_quyết này . Phần án_phí , lệ_phí Toà_án mà người đó nhận nộp thay người khác thì không được miễn nộp . Như_vậy , căn_cứ quy_định trên thì các đương_sự sẽ được miễn tiền_án phí , lệ_phí tuỳ vào từng trường_hợp .
201,198
Người lao_động khi kiện đòi tiền_lương thì có được miễn lệ_phí Toà_án không ?
Theo quy_định tại Điều 12 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 nêu trên thì người lao_động khởi_kiện đòi tiền_lương thuộc trường_hợp được miễn tiền tạm_ứng án: ... Theo quy_định tại Điều 12 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 nêu trên thì người lao_động khởi_kiện đòi tiền_lương thuộc trường_hợp được miễn tiền tạm_ứng án_phí và án_phí . Tuy_nhiên , đối_với lệ_phí thì điểm 2 Điều 12 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 xác_định đối_tượng được miễn lệ_phí như sau : - Trẻ_em ; - Cá_nhân thuộc hộ nghèo , cận nghèo ; - Người cao_tuổi ; người khuyết_tật ; - Người có công với cách_mạng ; - Đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; - Thân_nhân liệt_sĩ được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ . Trong đó , không bao_gồm trường_hợp " Người lao_động khởi_kiện đòi tiền_lương " . Do_vậy , người lao_động khi khởi_kiện đòi tiền_lương chỉ được miễn tiền tạm_ứng án_phí , án_phí mà không được miễn tiền tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án .
None
1
Theo quy_định tại Điều 12 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 nêu trên thì người lao_động khởi_kiện đòi tiền_lương thuộc trường_hợp được miễn tiền tạm_ứng án_phí và án_phí . Tuy_nhiên , đối_với lệ_phí thì điểm 2 Điều 12 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 xác_định đối_tượng được miễn lệ_phí như sau : - Trẻ_em ; - Cá_nhân thuộc hộ nghèo , cận nghèo ; - Người cao_tuổi ; người khuyết_tật ; - Người có công với cách_mạng ; - Đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; - Thân_nhân liệt_sĩ được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ . Trong đó , không bao_gồm trường_hợp " Người lao_động khởi_kiện đòi tiền_lương " . Do_vậy , người lao_động khi khởi_kiện đòi tiền_lương chỉ được miễn tiền tạm_ứng án_phí , án_phí mà không được miễn tiền tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án .
201,199