Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đơn_từ tố_cáo có được đánh_máy hay phải viết bằng tay ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... " Điều 22. Hình_thức tố_cáo Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. " Bên cạnh đó, tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 cũng có quy_định như sau : " Điều 23. Tiếp_nhận tố_cáo 1. Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày, tháng, năm tố_cáo ; họ tên, địa_chỉ của người tố_cáo, cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan. Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên, địa_chỉ, cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo. Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo. 2. Trường_hợp người tố_cáo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 22 . Hình_thức tố_cáo Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Bên cạnh đó , tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 cũng có quy_định như sau : " Điều 23 . Tiếp_nhận tố_cáo 1 . Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo . 2 . Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo . Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố . " Như_vậy , căn_cứ theo các quy_định trên thì việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Tuy_nhiên , không có quy_định cụ_thể việc đơn tố_cáo phải viết_tay hay đánh_máy , cho_nên theo quan_điểm của ban hỗ_trợ thì người tố_cáo viết đơn tố_cáo bằng tay hay đánh_máy đều được , chỉ cần đảm_bảo nội_dung đơn , đơn hợp_lệ thì được thụ_lý giải_quyết . Đơn tố_cáo được đánh_máy hay viết bằng tay ? | 20,300 | |
Đơn_từ tố_cáo có được đánh_máy hay phải viết bằng tay ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... ́o phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo. 2. Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản, trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản. 3. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo. Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố. " Như_vậy, căn_cứ theo các quy_định trên thì việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan, trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày, tháng, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 22 . Hình_thức tố_cáo Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Bên cạnh đó , tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 cũng có quy_định như sau : " Điều 23 . Tiếp_nhận tố_cáo 1 . Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo . 2 . Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo . Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố . " Như_vậy , căn_cứ theo các quy_định trên thì việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Tuy_nhiên , không có quy_định cụ_thể việc đơn tố_cáo phải viết_tay hay đánh_máy , cho_nên theo quan_điểm của ban hỗ_trợ thì người tố_cáo viết đơn tố_cáo bằng tay hay đánh_máy đều được , chỉ cần đảm_bảo nội_dung đơn , đơn hợp_lệ thì được thụ_lý giải_quyết . Đơn tố_cáo được đánh_máy hay viết bằng tay ? | 20,301 | |
Đơn_từ tố_cáo có được đánh_máy hay phải viết bằng tay ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... trên thì việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan, trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày, tháng, năm tố_cáo ; họ tên, địa_chỉ của người tố_cáo, cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan. Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên, địa_chỉ, cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo. Tuy_nhiên, không có quy_định cụ_thể việc đơn tố_cáo phải viết_tay hay đánh_máy, cho_nên theo quan_điểm của ban hỗ_trợ thì người tố_cáo viết đơn tố_cáo bằng tay hay đánh_máy đều được, chỉ cần đảm_bảo nội_dung đơn, đơn hợp_lệ thì được thụ_lý giải_quyết. Đơn tố_cáo được đánh_máy hay viết bằng tay? | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 22 . Hình_thức tố_cáo Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Bên cạnh đó , tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 cũng có quy_định như sau : " Điều 23 . Tiếp_nhận tố_cáo 1 . Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo . 2 . Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo . Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố . " Như_vậy , căn_cứ theo các quy_định trên thì việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Tuy_nhiên , không có quy_định cụ_thể việc đơn tố_cáo phải viết_tay hay đánh_máy , cho_nên theo quan_điểm của ban hỗ_trợ thì người tố_cáo viết đơn tố_cáo bằng tay hay đánh_máy đều được , chỉ cần đảm_bảo nội_dung đơn , đơn hợp_lệ thì được thụ_lý giải_quyết . Đơn tố_cáo được đánh_máy hay viết bằng tay ? | 20,302 | |
Đơn_từ tố_cáo có được đánh_máy hay phải viết bằng tay ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... hợp_lệ thì được thụ_lý giải_quyết. Đơn tố_cáo được đánh_máy hay viết bằng tay? | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 22 . Hình_thức tố_cáo Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Bên cạnh đó , tại Điều 23 Luật Tố_cáo 2018 cũng có quy_định như sau : " Điều 23 . Tiếp_nhận tố_cáo 1 . Trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Người tố cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn tố cáo . 2 . Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì người tiếp_nhận hướng_dẫn người tố_cáo cử đại_diện viết đơn tố_cáo hoặc ghi lại nội_dung tố_cáo bằng văn_bản và yêu_cầu những người tố_cáo ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận tố_cáo . Người tố_cáo có trách_nhiệm tố_cáo đến đúng địa_chỉ tiếp_nhận tố_cáo mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo đã công_bố . " Như_vậy , căn_cứ theo các quy_định trên thì việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại cơ_quan , trường_hợp tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn tố_cáo phải ghi rõ ngày , tháng , năm tố_cáo ; họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo , cách thức liên hệ với người tố cáo ; hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo ; người bị tố_cáo và các thông_tin khác có liên_quan . Trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung thì trong đơn tố_cáo còn phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ , cách thức liên hệ với từng người tố_cáo ; họ tên của người đại_diện cho những người tố_cáo . Tuy_nhiên , không có quy_định cụ_thể việc đơn tố_cáo phải viết_tay hay đánh_máy , cho_nên theo quan_điểm của ban hỗ_trợ thì người tố_cáo viết đơn tố_cáo bằng tay hay đánh_máy đều được , chỉ cần đảm_bảo nội_dung đơn , đơn hợp_lệ thì được thụ_lý giải_quyết . Đơn tố_cáo được đánh_máy hay viết bằng tay ? | 20,303 | |
Thông_tin ban_đầu của việc tố_cáo được xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Tố_cáo 2018 cũng có quy_định như sau : ... " Điều 24. Xử_lý ban_đầu thông_tin tố_cáo 1. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được tố_cáo, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm vào_sổ, phân_loại, xử_lý ban_đầu thông_tin tố_cáo, kiểm_tra, xác_minh thông_tin về người tố_cáo và điều_kiện thụ_lý tố_cáo ; trường_hợp phải kiểm_tra, xác_minh tại nhiều địa_điểm hoặc phải uỷ_quyền cho cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền kiểm_tra, xác_minh thì thời_hạn này có_thể kéo_dài hơn nhưng không quá 10 ngày làm_việc. Trường_hợp đủ điều_kiện thụ_lý thì ra quyết_định thụ_lý tố_cáo theo quy định tại Điều 29 của Luật này ; trường_hợp không đủ điều_kiện thụ_lý thì không thụ_lý tố_cáo và thông_báo ngay cho người tố_cáo biết lý_do không thụ_lý tố_cáo. 2. Trường_hợp tố_cáo không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của mình thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn tố_cáo, phải chuyển đến cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết và thông_báo cho người tố_cáo. Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp thì cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận tố_cáo hướng_dẫn người tố_cáo đến tố_cáo với cơ_quan, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Tố_cáo 2018 cũng có quy_định như sau : " Điều 24 . Xử_lý ban_đầu thông_tin tố_cáo 1 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được tố_cáo , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm vào_sổ , phân_loại , xử_lý ban_đầu thông_tin tố_cáo , kiểm_tra , xác_minh thông_tin về người tố_cáo và điều_kiện thụ_lý tố_cáo ; trường_hợp phải kiểm_tra , xác_minh tại nhiều địa_điểm hoặc phải uỷ_quyền cho cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền kiểm_tra , xác_minh thì thời_hạn này có_thể kéo_dài hơn nhưng không quá 10 ngày làm_việc . Trường_hợp đủ điều_kiện thụ_lý thì ra quyết_định thụ_lý tố_cáo theo quy định tại Điều 29 của Luật này ; trường_hợp không đủ điều_kiện thụ_lý thì không thụ_lý tố_cáo và thông_báo ngay cho người tố_cáo biết lý_do không thụ_lý tố_cáo . 2 . Trường_hợp tố_cáo không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của mình thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn tố_cáo , phải chuyển đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết và thông_báo cho người tố_cáo . Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tố_cáo hướng_dẫn người tố_cáo đến tố_cáo với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết . 3 . Trường_hợp tố_cáo không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của mình và được gửi đồng_thời cho nhiều cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , trong đó có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết hoặc trường_hợp đã hướng_dẫn nhưng người tố_cáo vẫn gửi tố_cáo đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không có thẩm_quyền giải_quyết thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nhận được tố_cáo không xử_lý . " | 20,304 | |
Thông_tin ban_đầu của việc tố_cáo được xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Tố_cáo 2018 cũng có quy_định như sau : ... cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết và thông_báo cho người tố_cáo. Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp thì cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận tố_cáo hướng_dẫn người tố_cáo đến tố_cáo với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết. 3. Trường_hợp tố_cáo không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của mình và được gửi đồng_thời cho nhiều cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân, trong đó có cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết hoặc trường_hợp đã hướng_dẫn nhưng người tố_cáo vẫn gửi tố_cáo đến cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân không có thẩm_quyền giải_quyết thì cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nhận được tố_cáo không xử_lý. " | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Tố_cáo 2018 cũng có quy_định như sau : " Điều 24 . Xử_lý ban_đầu thông_tin tố_cáo 1 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được tố_cáo , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm vào_sổ , phân_loại , xử_lý ban_đầu thông_tin tố_cáo , kiểm_tra , xác_minh thông_tin về người tố_cáo và điều_kiện thụ_lý tố_cáo ; trường_hợp phải kiểm_tra , xác_minh tại nhiều địa_điểm hoặc phải uỷ_quyền cho cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền kiểm_tra , xác_minh thì thời_hạn này có_thể kéo_dài hơn nhưng không quá 10 ngày làm_việc . Trường_hợp đủ điều_kiện thụ_lý thì ra quyết_định thụ_lý tố_cáo theo quy định tại Điều 29 của Luật này ; trường_hợp không đủ điều_kiện thụ_lý thì không thụ_lý tố_cáo và thông_báo ngay cho người tố_cáo biết lý_do không thụ_lý tố_cáo . 2 . Trường_hợp tố_cáo không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của mình thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn tố_cáo , phải chuyển đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết và thông_báo cho người tố_cáo . Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tố_cáo hướng_dẫn người tố_cáo đến tố_cáo với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết . 3 . Trường_hợp tố_cáo không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của mình và được gửi đồng_thời cho nhiều cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , trong đó có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết hoặc trường_hợp đã hướng_dẫn nhưng người tố_cáo vẫn gửi tố_cáo đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không có thẩm_quyền giải_quyết thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nhận được tố_cáo không xử_lý . " | 20,305 | |
Thông_tin có nội_dung tố_cáo thì việc tiếp_nhận , xử_lý được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Luật Tố_cáo 2018 cũng có quy_định như sau : ... " Điều 25 . Tiếp_nhận , xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo 1 . Khi nhận được thông_tin có nội dung tố_cáo nhưng không rõ họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo hoặc qua kiểm_tra , xác_minh không xác_định được người tố_cáo hoặc người tố_cáo sử_dụng họ tên của người khác để tố_cáo hoặc thông_tin có nội_dung tố_cáo được phản_ánh không theo hình_thức quy_định tại Điều 22 của Luật này thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền không xử_lý theo quy định của Luật này . 2 . Trường_hợp thông_tin có nội_dung tố_cáo quy_định tại khoản 1 Điều này có nội_dung rõ ràng về người có hành_vi vi_phạm pháp_luật , có tài_liệu , chứng_cứ cụ_thể về hành_vi vi_phạm pháp_luật và có cơ_sở để thẩm_tra , xác_minh thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra theo thẩm_quyền hoặc chuyển đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra phục_vụ cho công_tác quản_lý . " | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Luật Tố_cáo 2018 cũng có quy_định như sau : " Điều 25 . Tiếp_nhận , xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo 1 . Khi nhận được thông_tin có nội dung tố_cáo nhưng không rõ họ tên , địa_chỉ của người tố_cáo hoặc qua kiểm_tra , xác_minh không xác_định được người tố_cáo hoặc người tố_cáo sử_dụng họ tên của người khác để tố_cáo hoặc thông_tin có nội_dung tố_cáo được phản_ánh không theo hình_thức quy_định tại Điều 22 của Luật này thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền không xử_lý theo quy định của Luật này . 2 . Trường_hợp thông_tin có nội_dung tố_cáo quy_định tại khoản 1 Điều này có nội_dung rõ ràng về người có hành_vi vi_phạm pháp_luật , có tài_liệu , chứng_cứ cụ_thể về hành_vi vi_phạm pháp_luật và có cơ_sở để thẩm_tra , xác_minh thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra theo thẩm_quyền hoặc chuyển đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền để tiến_hành việc thanh_tra , kiểm_tra phục_vụ cho công_tác quản_lý . " | 20,306 | |
Đất chưa sử_dụng là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Phân_loại đất ... 3 . Nhóm đất chưa sử_dụng gồm các loại đất chưa xác_định mục_đích sử_dụng . Ngoài_ra , căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quản_lý đất chưa sử_dụng 1 . Đất chưa sử_dụng gồm đất bằng chưa sử_dụng , đất đồi_núi chưa sử_dụng , núi đá không có rừng cây . 2 . Hàng năm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện về tình_hình quản_lý , khai_thác quỹ đất chưa sử_dụng . Như_vậy , căn_cứ theo các quy_định nêu trên thì đất chưa sử_dụng là các loại đất chưa xác_định mục_đích sử_dụng gồm có : Đất bằng chưa sử_dụng , đất đồi_núi chưa sử_dụng , núi đá không có rừng cây . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Phân_loại đất ... 3 . Nhóm đất chưa sử_dụng gồm các loại đất chưa xác_định mục_đích sử_dụng . Ngoài_ra , căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quản_lý đất chưa sử_dụng 1 . Đất chưa sử_dụng gồm đất bằng chưa sử_dụng , đất đồi_núi chưa sử_dụng , núi đá không có rừng cây . 2 . Hàng năm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện về tình_hình quản_lý , khai_thác quỹ đất chưa sử_dụng . Như_vậy , căn_cứ theo các quy_định nêu trên thì đất chưa sử_dụng là các loại đất chưa xác_định mục_đích sử_dụng gồm có : Đất bằng chưa sử_dụng , đất đồi_núi chưa sử_dụng , núi đá không có rừng cây . ( Hình từ internet ) | 20,307 | |
Quản_lý đất chưa sử_dụng và đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng như_thế_nào ? | Quản_lý đất chưa sử_dụng : ... - Căn_cứ theo quy_định tại Điều 164 Luật Đất_đai 2013 được hướng_dẫn bởi Điều 58 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quản_lý đất chưa sử_dụng 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm quản_lý, bảo_vệ đất chưa sử_dụng tại địa_phương và đăng_ký vào hồ_sơ địa_chính. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý đất chưa sử_dụng tại các đảo chưa có người ở. 3. Việc quản_lý đất chưa sử_dụng được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. Theo đó, việc quản_lý đất chưa sử_dụng được thực_hiện như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm quản_lý, bảo_vệ đất chưa sử_dụng tại địa_phương và đăng_ký vào hồ_sơ địa_chính. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý đất chưa sử_dụng tại các đảo chưa có người ở. - Việc quản_lý đất chưa sử_dụng được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. - Hàng năm, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện về tình_hình quản_lý, khai_thác quỹ đất chưa sử_dụng. Đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng : - Căn_cứ theo quy_định tại Điều 165 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng 1. Căn_cứ vào quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất đã | None | 1 | Quản_lý đất chưa sử_dụng : - Căn_cứ theo quy_định tại Điều 164 Luật Đất_đai 2013 được hướng_dẫn bởi Điều 58 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quản_lý đất chưa sử_dụng 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm quản_lý , bảo_vệ đất chưa sử_dụng tại địa_phương và đăng_ký vào hồ_sơ địa_chính . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý đất chưa sử_dụng tại các đảo chưa có người ở . 3 . Việc quản_lý đất chưa sử_dụng được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , việc quản_lý đất chưa sử_dụng được thực_hiện như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm quản_lý , bảo_vệ đất chưa sử_dụng tại địa_phương và đăng_ký vào hồ_sơ địa_chính . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý đất chưa sử_dụng tại các đảo chưa có người ở . - Việc quản_lý đất chưa sử_dụng được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Hàng năm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện về tình_hình quản_lý , khai_thác quỹ đất chưa sử_dụng . Đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng : - Căn_cứ theo quy_định tại Điều 165 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng 1 . Căn_cứ vào quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có kế_hoạch đầu_tư , khai_hoang , phục_hoá , cải_tạo đất để đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng . 2 . Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân đầu_tư để đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Đối_với diện_tích đất được quy_hoạch sử_dụng vào mục_đích nông_nghiệp thì ưu_tiên giao cho hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối tại địa_phương chưa được giao đất hoặc thiếu đất sản_xuất . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì việc đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng được thực_hiện như sau : - Căn_cứ vào quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có kế_hoạch đầu_tư , khai_hoang , phục_hoá , cải_tạo đất để đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng . - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân đầu_tư để đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đối_với diện_tích đất được quy_hoạch sử_dụng vào mục_đích nông_nghiệp thì ưu_tiên giao cho hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối tại địa_phương chưa được giao đất hoặc thiếu đất sản_xuất . | 20,308 | |
Quản_lý đất chưa sử_dụng và đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng như_thế_nào ? | Quản_lý đất chưa sử_dụng : ... sử_dụng : - Căn_cứ theo quy_định tại Điều 165 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng 1. Căn_cứ vào quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có kế_hoạch đầu_tư, khai_hoang, phục_hoá, cải_tạo đất để đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng. 2. Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân đầu_tư để đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng theo quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. 3. Đối_với diện_tích đất được quy_hoạch sử_dụng vào mục_đích nông_nghiệp thì ưu_tiên giao cho hộ gia_đình, cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp, lâm_nghiệp, nuôi_trồng thuỷ_sản, làm muối tại địa_phương chưa được giao đất hoặc thiếu đất sản_xuất. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì việc đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng được thực_hiện như sau : - Căn_cứ vào quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có kế_hoạch đầu_tư, khai_hoang, phục_hoá, cải_tạo đất để đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng. - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức, hộ gia_đình, | None | 1 | Quản_lý đất chưa sử_dụng : - Căn_cứ theo quy_định tại Điều 164 Luật Đất_đai 2013 được hướng_dẫn bởi Điều 58 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quản_lý đất chưa sử_dụng 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm quản_lý , bảo_vệ đất chưa sử_dụng tại địa_phương và đăng_ký vào hồ_sơ địa_chính . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý đất chưa sử_dụng tại các đảo chưa có người ở . 3 . Việc quản_lý đất chưa sử_dụng được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , việc quản_lý đất chưa sử_dụng được thực_hiện như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm quản_lý , bảo_vệ đất chưa sử_dụng tại địa_phương và đăng_ký vào hồ_sơ địa_chính . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý đất chưa sử_dụng tại các đảo chưa có người ở . - Việc quản_lý đất chưa sử_dụng được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Hàng năm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện về tình_hình quản_lý , khai_thác quỹ đất chưa sử_dụng . Đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng : - Căn_cứ theo quy_định tại Điều 165 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng 1 . Căn_cứ vào quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có kế_hoạch đầu_tư , khai_hoang , phục_hoá , cải_tạo đất để đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng . 2 . Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân đầu_tư để đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Đối_với diện_tích đất được quy_hoạch sử_dụng vào mục_đích nông_nghiệp thì ưu_tiên giao cho hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối tại địa_phương chưa được giao đất hoặc thiếu đất sản_xuất . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì việc đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng được thực_hiện như sau : - Căn_cứ vào quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có kế_hoạch đầu_tư , khai_hoang , phục_hoá , cải_tạo đất để đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng . - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân đầu_tư để đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đối_với diện_tích đất được quy_hoạch sử_dụng vào mục_đích nông_nghiệp thì ưu_tiên giao cho hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối tại địa_phương chưa được giao đất hoặc thiếu đất sản_xuất . | 20,309 | |
Quản_lý đất chưa sử_dụng và đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng như_thế_nào ? | Quản_lý đất chưa sử_dụng : ... phê_duyệt, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có kế_hoạch đầu_tư, khai_hoang, phục_hoá, cải_tạo đất để đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng. - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân đầu_tư để đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng theo quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. - Đối_với diện_tích đất được quy_hoạch sử_dụng vào mục_đích nông_nghiệp thì ưu_tiên giao cho hộ gia_đình, cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp, lâm_nghiệp, nuôi_trồng thuỷ_sản, làm muối tại địa_phương chưa được giao đất hoặc thiếu đất sản_xuất. | None | 1 | Quản_lý đất chưa sử_dụng : - Căn_cứ theo quy_định tại Điều 164 Luật Đất_đai 2013 được hướng_dẫn bởi Điều 58 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quản_lý đất chưa sử_dụng 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm quản_lý , bảo_vệ đất chưa sử_dụng tại địa_phương và đăng_ký vào hồ_sơ địa_chính . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý đất chưa sử_dụng tại các đảo chưa có người ở . 3 . Việc quản_lý đất chưa sử_dụng được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , việc quản_lý đất chưa sử_dụng được thực_hiện như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm quản_lý , bảo_vệ đất chưa sử_dụng tại địa_phương và đăng_ký vào hồ_sơ địa_chính . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý đất chưa sử_dụng tại các đảo chưa có người ở . - Việc quản_lý đất chưa sử_dụng được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Hàng năm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện về tình_hình quản_lý , khai_thác quỹ đất chưa sử_dụng . Đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng : - Căn_cứ theo quy_định tại Điều 165 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng 1 . Căn_cứ vào quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có kế_hoạch đầu_tư , khai_hoang , phục_hoá , cải_tạo đất để đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng . 2 . Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân đầu_tư để đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Đối_với diện_tích đất được quy_hoạch sử_dụng vào mục_đích nông_nghiệp thì ưu_tiên giao cho hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối tại địa_phương chưa được giao đất hoặc thiếu đất sản_xuất . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì việc đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng được thực_hiện như sau : - Căn_cứ vào quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có kế_hoạch đầu_tư , khai_hoang , phục_hoá , cải_tạo đất để đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng . - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân đầu_tư để đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đối_với diện_tích đất được quy_hoạch sử_dụng vào mục_đích nông_nghiệp thì ưu_tiên giao cho hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối tại địa_phương chưa được giao đất hoặc thiếu đất sản_xuất . | 20,310 | |
Biện_pháp đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Biện_pháp đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng theo kế_hoạch sử_dụng đất đã được phê_duyệt 1. Nhà_nước có chính_sách đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng đối_với vùng biên_giới, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng_cao, vùng nhiều đất nhưng ít dân, vùng có điều_kiện tự_nhiên khó_khăn để thực_hiện kế_hoạch đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng ; có chính_sách miễn, giảm tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất đối_với trường_hợp giao đất, cho thuê đất chưa sử_dụng để đưa vào sử_dụng. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sử_dụng nguồn kinh_phí thu được từ nguồn thu khi cho_phép chuyển mục_đích đất chuyên trồng lúa_nước sang sử_dụng vào mục_đích khác và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác để phục_vụ việc khai_hoang, cải_tạo, đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng. Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì biện_pháp đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng gồm có như sau : - Nhà_nước có chính_sách đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng đối_với vùng biên_giới, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng_cao, vùng nhiều đất nhưng ít dân, vùng có điều_kiện tự_nhiên khó_khăn để thực_hiện kế_hoạch đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng. Có chính_sách miễn, giảm tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất đối_với | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Biện_pháp đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng theo kế_hoạch sử_dụng đất đã được phê_duyệt 1 . Nhà_nước có chính_sách đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng đối_với vùng biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng_cao , vùng nhiều đất nhưng ít dân , vùng có điều_kiện tự_nhiên khó_khăn để thực_hiện kế_hoạch đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng ; có chính_sách miễn , giảm tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất chưa sử_dụng để đưa vào sử_dụng . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sử_dụng nguồn kinh_phí thu được từ nguồn thu khi cho_phép chuyển mục_đích đất chuyên trồng lúa_nước sang sử_dụng vào mục_đích khác và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác để phục_vụ việc khai_hoang , cải_tạo , đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì biện_pháp đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng gồm có như sau : - Nhà_nước có chính_sách đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng đối_với vùng biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng_cao , vùng nhiều đất nhưng ít dân , vùng có điều_kiện tự_nhiên khó_khăn để thực_hiện kế_hoạch đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng . Có chính_sách miễn , giảm tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất chưa sử_dụng để đưa vào sử_dụng . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sử_dụng nguồn kinh_phí thu được từ nguồn thu khi cho_phép chuyển mục_đích đất chuyên trồng lúa_nước sang sử_dụng vào mục_đích khác và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác để phục_vụ việc khai_hoang , cải_tạo , đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng . | 20,311 | |
Biện_pháp đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... nhưng ít dân, vùng có điều_kiện tự_nhiên khó_khăn để thực_hiện kế_hoạch đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng. Có chính_sách miễn, giảm tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất đối_với trường_hợp giao đất, cho thuê đất chưa sử_dụng để đưa vào sử_dụng. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sử_dụng nguồn kinh_phí thu được từ nguồn thu khi cho_phép chuyển mục_đích đất chuyên trồng lúa_nước sang sử_dụng vào mục_đích khác và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác để phục_vụ việc khai_hoang, cải_tạo, đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Biện_pháp đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng theo kế_hoạch sử_dụng đất đã được phê_duyệt 1 . Nhà_nước có chính_sách đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng đối_với vùng biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng_cao , vùng nhiều đất nhưng ít dân , vùng có điều_kiện tự_nhiên khó_khăn để thực_hiện kế_hoạch đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng ; có chính_sách miễn , giảm tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất chưa sử_dụng để đưa vào sử_dụng . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sử_dụng nguồn kinh_phí thu được từ nguồn thu khi cho_phép chuyển mục_đích đất chuyên trồng lúa_nước sang sử_dụng vào mục_đích khác và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác để phục_vụ việc khai_hoang , cải_tạo , đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì biện_pháp đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng gồm có như sau : - Nhà_nước có chính_sách đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng đối_với vùng biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng_cao , vùng nhiều đất nhưng ít dân , vùng có điều_kiện tự_nhiên khó_khăn để thực_hiện kế_hoạch đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng . Có chính_sách miễn , giảm tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất chưa sử_dụng để đưa vào sử_dụng . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sử_dụng nguồn kinh_phí thu được từ nguồn thu khi cho_phép chuyển mục_đích đất chuyên trồng lúa_nước sang sử_dụng vào mục_đích khác và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác để phục_vụ việc khai_hoang , cải_tạo , đưa đất chưa sử_dụng vào sử_dụng . | 20,312 | |
Chẩn_đoán lâm_sàng viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 2 tiểu_mục III Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 310: ... Căn_cứ theo tiết 2 tiểu_mục III Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về viêm tuỷ răng_sữa như sau : VIÊM TỦY RĂNG_SỮA I. ĐỊNH_NGHĨA Viêm tuỷ răng_sữa là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng_sữa, làm tăng áp_lực nội tuỷ, chèn_ép vào các tận_cùng thần_kinh gây ra triệu_chứng đau và tổn_thương mô tuỷ răng ở trẻ_em.... III. CHẨN_ĐOÁN... 2. Viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục Là tình_trạng tổn_thương viêm cấp mô tuỷ răng_sữa ở trẻ_em không còn khả_năng hồi_phục. a. Lâm_sàng - Triệu_chứng cơ_năng - Đau tự_nhiên, từng cơn với các đặc_điểm dưới đây : + Thời_gian cơn đau : có_thể kéo_dài hàng giờ hoặc đôi_khi chỉ ngắn vài phút, làm cho tính_chất cơn đau gần như liên_tục. + Đau tăng khi kích_thích bởi nóng, lạnh, chua, ngọt … hết kích_thích đau vẫn còn kéo_dài. + Đau tăng khi thay_đổi tư_thế : | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2 tiểu_mục III Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về viêm tuỷ răng_sữa như sau : VIÊM TỦY RĂNG_SỮA I. ĐỊNH_NGHĨA Viêm tuỷ răng_sữa là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng_sữa , làm tăng áp_lực nội tuỷ , chèn_ép vào các tận_cùng thần_kinh gây ra triệu_chứng đau và tổn_thương mô tuỷ răng ở trẻ_em . ... III . CHẨN_ĐOÁN ... 2 . Viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục Là tình_trạng tổn_thương viêm cấp mô tuỷ răng_sữa ở trẻ_em không còn khả_năng hồi_phục . a . Lâm_sàng - Triệu_chứng cơ_năng - Đau tự_nhiên , từng cơn với các đặc_điểm dưới đây : + Thời_gian cơn đau : có_thể kéo_dài hàng giờ hoặc đôi_khi chỉ ngắn vài phút , làm cho tính_chất cơn đau gần như liên_tục . + Đau tăng khi kích_thích bởi nóng , lạnh , chua , ngọt … hết kích_thích đau vẫn còn kéo_dài . + Đau tăng khi thay_đổi tư_thế : cúi đầu , nằm , về đêm . + Đau lan nửa hàm , đôi khi không xác_định được vị_trí đau . - Triệu_chứng thực_thể : + Tổn_thương mô cứng của răng : có lỗ sâu , nhiều ngà mủn , làm sạch có_thể thấy ánh hồng hoặc tuỷ hở . + Gõ dọc : đau nhẹ . + Gõ ngang : đau nhiều . + Răng không đổi màu , không lung_lay . + Thử tuỷ : đau nhiều và kéo_dài khi đã loại_bỏ yếu_tố kích_thích . Tuy_vậy , ở trẻ_em không có giá_trị chắc_chắn vì trẻ_em đang đau sẽ rất cảnh_giác và sợ_hãi khi phản_ứng lại với bất_kì kích_thích nào . ... Viêm tuỷ răng_sữa là một trong những bệnh thuộc Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt theo Danh_mục Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 . Viêm tuỷ răng_sữa là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng_sữa , làm tăng áp_lực nội tuỷ , chèn_ép vào các tận_cùng thần_kinh gây ra triệu_chứng đau và tổn_thương mô tuỷ răng ở trẻ_em . Viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục là tình_trạng tổn_thương viêm cấp mô tuỷ răng_sữa ở trẻ_em không còn khả_năng hồi_phục . Chẩn_đoán lâm_sàng viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục như sau : - Triệu_chứng cơ_năng - Đau tự_nhiên , từng cơn với các đặc_điểm dưới đây : + Thời_gian cơn đau : có_thể kéo_dài hàng giờ hoặc đôi_khi chỉ ngắn vài phút , làm cho tính_chất cơn đau gần như liên_tục . + Đau tăng khi kích_thích bởi nóng , lạnh , chua , ngọt … hết kích_thích đau vẫn còn kéo_dài . + Đau tăng khi thay_đổi tư_thế : cúi đầu , nằm , về đêm . + Đau lan nửa hàm , đôi khi không xác_định được vị_trí đau . - Triệu_chứng thực_thể : + Tổn_thương mô cứng của răng : có lỗ sâu , nhiều ngà mủn , làm sạch có_thể thấy ánh hồng hoặc tuỷ hở . + Gõ dọc : đau nhẹ . + Gõ ngang : đau nhiều . + Răng không đổi màu , không lung_lay . + Thử tuỷ : đau nhiều và kéo_dài khi đã loại_bỏ yếu_tố kích_thích . Tuy_vậy , ở trẻ_em không có giá_trị chắc_chắn vì trẻ_em đang đau sẽ rất cảnh_giác và sợ_hãi khi phản_ứng lại với bất_kì kích_thích nào . Viêm tuỷ răng_sữa ( Hình từ Internet ) | 20,313 | |
Chẩn_đoán lâm_sàng viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 2 tiểu_mục III Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 310: ... gần như liên_tục. + Đau tăng khi kích_thích bởi nóng, lạnh, chua, ngọt … hết kích_thích đau vẫn còn kéo_dài. + Đau tăng khi thay_đổi tư_thế : cúi đầu, nằm, về đêm. + Đau lan nửa hàm, đôi khi không xác_định được vị_trí đau. - Triệu_chứng thực_thể : + Tổn_thương mô cứng của răng : có lỗ sâu, nhiều ngà mủn, làm sạch có_thể thấy ánh hồng hoặc tuỷ hở. + Gõ dọc : đau nhẹ. + Gõ ngang : đau nhiều. + Răng không đổi màu, không lung_lay. + Thử tuỷ : đau nhiều và kéo_dài khi đã loại_bỏ yếu_tố kích_thích. Tuy_vậy, ở trẻ_em không có giá_trị chắc_chắn vì trẻ_em đang đau sẽ rất cảnh_giác và sợ_hãi khi phản_ứng lại với bất_kì kích_thích nào.... Viêm tuỷ răng_sữa là một trong những bệnh thuộc Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt theo Danh_mục Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015. Viêm tuỷ răng_sữa là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng_sữa, làm tăng áp_lực nội tuỷ, chèn_ép | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2 tiểu_mục III Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về viêm tuỷ răng_sữa như sau : VIÊM TỦY RĂNG_SỮA I. ĐỊNH_NGHĨA Viêm tuỷ răng_sữa là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng_sữa , làm tăng áp_lực nội tuỷ , chèn_ép vào các tận_cùng thần_kinh gây ra triệu_chứng đau và tổn_thương mô tuỷ răng ở trẻ_em . ... III . CHẨN_ĐOÁN ... 2 . Viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục Là tình_trạng tổn_thương viêm cấp mô tuỷ răng_sữa ở trẻ_em không còn khả_năng hồi_phục . a . Lâm_sàng - Triệu_chứng cơ_năng - Đau tự_nhiên , từng cơn với các đặc_điểm dưới đây : + Thời_gian cơn đau : có_thể kéo_dài hàng giờ hoặc đôi_khi chỉ ngắn vài phút , làm cho tính_chất cơn đau gần như liên_tục . + Đau tăng khi kích_thích bởi nóng , lạnh , chua , ngọt … hết kích_thích đau vẫn còn kéo_dài . + Đau tăng khi thay_đổi tư_thế : cúi đầu , nằm , về đêm . + Đau lan nửa hàm , đôi khi không xác_định được vị_trí đau . - Triệu_chứng thực_thể : + Tổn_thương mô cứng của răng : có lỗ sâu , nhiều ngà mủn , làm sạch có_thể thấy ánh hồng hoặc tuỷ hở . + Gõ dọc : đau nhẹ . + Gõ ngang : đau nhiều . + Răng không đổi màu , không lung_lay . + Thử tuỷ : đau nhiều và kéo_dài khi đã loại_bỏ yếu_tố kích_thích . Tuy_vậy , ở trẻ_em không có giá_trị chắc_chắn vì trẻ_em đang đau sẽ rất cảnh_giác và sợ_hãi khi phản_ứng lại với bất_kì kích_thích nào . ... Viêm tuỷ răng_sữa là một trong những bệnh thuộc Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt theo Danh_mục Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 . Viêm tuỷ răng_sữa là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng_sữa , làm tăng áp_lực nội tuỷ , chèn_ép vào các tận_cùng thần_kinh gây ra triệu_chứng đau và tổn_thương mô tuỷ răng ở trẻ_em . Viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục là tình_trạng tổn_thương viêm cấp mô tuỷ răng_sữa ở trẻ_em không còn khả_năng hồi_phục . Chẩn_đoán lâm_sàng viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục như sau : - Triệu_chứng cơ_năng - Đau tự_nhiên , từng cơn với các đặc_điểm dưới đây : + Thời_gian cơn đau : có_thể kéo_dài hàng giờ hoặc đôi_khi chỉ ngắn vài phút , làm cho tính_chất cơn đau gần như liên_tục . + Đau tăng khi kích_thích bởi nóng , lạnh , chua , ngọt … hết kích_thích đau vẫn còn kéo_dài . + Đau tăng khi thay_đổi tư_thế : cúi đầu , nằm , về đêm . + Đau lan nửa hàm , đôi khi không xác_định được vị_trí đau . - Triệu_chứng thực_thể : + Tổn_thương mô cứng của răng : có lỗ sâu , nhiều ngà mủn , làm sạch có_thể thấy ánh hồng hoặc tuỷ hở . + Gõ dọc : đau nhẹ . + Gõ ngang : đau nhiều . + Răng không đổi màu , không lung_lay . + Thử tuỷ : đau nhiều và kéo_dài khi đã loại_bỏ yếu_tố kích_thích . Tuy_vậy , ở trẻ_em không có giá_trị chắc_chắn vì trẻ_em đang đau sẽ rất cảnh_giác và sợ_hãi khi phản_ứng lại với bất_kì kích_thích nào . Viêm tuỷ răng_sữa ( Hình từ Internet ) | 20,314 | |
Chẩn_đoán lâm_sàng viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 2 tiểu_mục III Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 310: ... Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015. Viêm tuỷ răng_sữa là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng_sữa, làm tăng áp_lực nội tuỷ, chèn_ép vào các tận_cùng thần_kinh gây ra triệu_chứng đau và tổn_thương mô tuỷ răng ở trẻ_em. Viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục là tình_trạng tổn_thương viêm cấp mô tuỷ răng_sữa ở trẻ_em không còn khả_năng hồi_phục. Chẩn_đoán lâm_sàng viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục như sau : - Triệu_chứng cơ_năng - Đau tự_nhiên, từng cơn với các đặc_điểm dưới đây : + Thời_gian cơn đau : có_thể kéo_dài hàng giờ hoặc đôi_khi chỉ ngắn vài phút, làm cho tính_chất cơn đau gần như liên_tục. + Đau tăng khi kích_thích bởi nóng, lạnh, chua, ngọt … hết kích_thích đau vẫn còn kéo_dài. + Đau tăng khi thay_đổi tư_thế : cúi đầu, nằm, về đêm. + Đau lan nửa hàm, đôi khi không xác_định được vị_trí đau. - Triệu_chứng thực_thể : + Tổn_thương mô cứng của răng : có lỗ sâu, nhiều ngà mủn, làm sạch có_thể thấy ánh hồng hoặc tuỷ | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2 tiểu_mục III Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về viêm tuỷ răng_sữa như sau : VIÊM TỦY RĂNG_SỮA I. ĐỊNH_NGHĨA Viêm tuỷ răng_sữa là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng_sữa , làm tăng áp_lực nội tuỷ , chèn_ép vào các tận_cùng thần_kinh gây ra triệu_chứng đau và tổn_thương mô tuỷ răng ở trẻ_em . ... III . CHẨN_ĐOÁN ... 2 . Viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục Là tình_trạng tổn_thương viêm cấp mô tuỷ răng_sữa ở trẻ_em không còn khả_năng hồi_phục . a . Lâm_sàng - Triệu_chứng cơ_năng - Đau tự_nhiên , từng cơn với các đặc_điểm dưới đây : + Thời_gian cơn đau : có_thể kéo_dài hàng giờ hoặc đôi_khi chỉ ngắn vài phút , làm cho tính_chất cơn đau gần như liên_tục . + Đau tăng khi kích_thích bởi nóng , lạnh , chua , ngọt … hết kích_thích đau vẫn còn kéo_dài . + Đau tăng khi thay_đổi tư_thế : cúi đầu , nằm , về đêm . + Đau lan nửa hàm , đôi khi không xác_định được vị_trí đau . - Triệu_chứng thực_thể : + Tổn_thương mô cứng của răng : có lỗ sâu , nhiều ngà mủn , làm sạch có_thể thấy ánh hồng hoặc tuỷ hở . + Gõ dọc : đau nhẹ . + Gõ ngang : đau nhiều . + Răng không đổi màu , không lung_lay . + Thử tuỷ : đau nhiều và kéo_dài khi đã loại_bỏ yếu_tố kích_thích . Tuy_vậy , ở trẻ_em không có giá_trị chắc_chắn vì trẻ_em đang đau sẽ rất cảnh_giác và sợ_hãi khi phản_ứng lại với bất_kì kích_thích nào . ... Viêm tuỷ răng_sữa là một trong những bệnh thuộc Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt theo Danh_mục Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 . Viêm tuỷ răng_sữa là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng_sữa , làm tăng áp_lực nội tuỷ , chèn_ép vào các tận_cùng thần_kinh gây ra triệu_chứng đau và tổn_thương mô tuỷ răng ở trẻ_em . Viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục là tình_trạng tổn_thương viêm cấp mô tuỷ răng_sữa ở trẻ_em không còn khả_năng hồi_phục . Chẩn_đoán lâm_sàng viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục như sau : - Triệu_chứng cơ_năng - Đau tự_nhiên , từng cơn với các đặc_điểm dưới đây : + Thời_gian cơn đau : có_thể kéo_dài hàng giờ hoặc đôi_khi chỉ ngắn vài phút , làm cho tính_chất cơn đau gần như liên_tục . + Đau tăng khi kích_thích bởi nóng , lạnh , chua , ngọt … hết kích_thích đau vẫn còn kéo_dài . + Đau tăng khi thay_đổi tư_thế : cúi đầu , nằm , về đêm . + Đau lan nửa hàm , đôi khi không xác_định được vị_trí đau . - Triệu_chứng thực_thể : + Tổn_thương mô cứng của răng : có lỗ sâu , nhiều ngà mủn , làm sạch có_thể thấy ánh hồng hoặc tuỷ hở . + Gõ dọc : đau nhẹ . + Gõ ngang : đau nhiều . + Răng không đổi màu , không lung_lay . + Thử tuỷ : đau nhiều và kéo_dài khi đã loại_bỏ yếu_tố kích_thích . Tuy_vậy , ở trẻ_em không có giá_trị chắc_chắn vì trẻ_em đang đau sẽ rất cảnh_giác và sợ_hãi khi phản_ứng lại với bất_kì kích_thích nào . Viêm tuỷ răng_sữa ( Hình từ Internet ) | 20,315 | |
Chẩn_đoán lâm_sàng viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 2 tiểu_mục III Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 310: ... được vị_trí đau. - Triệu_chứng thực_thể : + Tổn_thương mô cứng của răng : có lỗ sâu, nhiều ngà mủn, làm sạch có_thể thấy ánh hồng hoặc tuỷ hở. + Gõ dọc : đau nhẹ. + Gõ ngang : đau nhiều. + Răng không đổi màu, không lung_lay. + Thử tuỷ : đau nhiều và kéo_dài khi đã loại_bỏ yếu_tố kích_thích. Tuy_vậy, ở trẻ_em không có giá_trị chắc_chắn vì trẻ_em đang đau sẽ rất cảnh_giác và sợ_hãi khi phản_ứng lại với bất_kì kích_thích nào. Viêm tuỷ răng_sữa ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2 tiểu_mục III Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về viêm tuỷ răng_sữa như sau : VIÊM TỦY RĂNG_SỮA I. ĐỊNH_NGHĨA Viêm tuỷ răng_sữa là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng_sữa , làm tăng áp_lực nội tuỷ , chèn_ép vào các tận_cùng thần_kinh gây ra triệu_chứng đau và tổn_thương mô tuỷ răng ở trẻ_em . ... III . CHẨN_ĐOÁN ... 2 . Viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục Là tình_trạng tổn_thương viêm cấp mô tuỷ răng_sữa ở trẻ_em không còn khả_năng hồi_phục . a . Lâm_sàng - Triệu_chứng cơ_năng - Đau tự_nhiên , từng cơn với các đặc_điểm dưới đây : + Thời_gian cơn đau : có_thể kéo_dài hàng giờ hoặc đôi_khi chỉ ngắn vài phút , làm cho tính_chất cơn đau gần như liên_tục . + Đau tăng khi kích_thích bởi nóng , lạnh , chua , ngọt … hết kích_thích đau vẫn còn kéo_dài . + Đau tăng khi thay_đổi tư_thế : cúi đầu , nằm , về đêm . + Đau lan nửa hàm , đôi khi không xác_định được vị_trí đau . - Triệu_chứng thực_thể : + Tổn_thương mô cứng của răng : có lỗ sâu , nhiều ngà mủn , làm sạch có_thể thấy ánh hồng hoặc tuỷ hở . + Gõ dọc : đau nhẹ . + Gõ ngang : đau nhiều . + Răng không đổi màu , không lung_lay . + Thử tuỷ : đau nhiều và kéo_dài khi đã loại_bỏ yếu_tố kích_thích . Tuy_vậy , ở trẻ_em không có giá_trị chắc_chắn vì trẻ_em đang đau sẽ rất cảnh_giác và sợ_hãi khi phản_ứng lại với bất_kì kích_thích nào . ... Viêm tuỷ răng_sữa là một trong những bệnh thuộc Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt theo Danh_mục Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 . Viêm tuỷ răng_sữa là tình_trạng tổn_thương nhiễm_trùng mô tuỷ răng_sữa , làm tăng áp_lực nội tuỷ , chèn_ép vào các tận_cùng thần_kinh gây ra triệu_chứng đau và tổn_thương mô tuỷ răng ở trẻ_em . Viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục là tình_trạng tổn_thương viêm cấp mô tuỷ răng_sữa ở trẻ_em không còn khả_năng hồi_phục . Chẩn_đoán lâm_sàng viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục như sau : - Triệu_chứng cơ_năng - Đau tự_nhiên , từng cơn với các đặc_điểm dưới đây : + Thời_gian cơn đau : có_thể kéo_dài hàng giờ hoặc đôi_khi chỉ ngắn vài phút , làm cho tính_chất cơn đau gần như liên_tục . + Đau tăng khi kích_thích bởi nóng , lạnh , chua , ngọt … hết kích_thích đau vẫn còn kéo_dài . + Đau tăng khi thay_đổi tư_thế : cúi đầu , nằm , về đêm . + Đau lan nửa hàm , đôi khi không xác_định được vị_trí đau . - Triệu_chứng thực_thể : + Tổn_thương mô cứng của răng : có lỗ sâu , nhiều ngà mủn , làm sạch có_thể thấy ánh hồng hoặc tuỷ hở . + Gõ dọc : đau nhẹ . + Gõ ngang : đau nhiều . + Răng không đổi màu , không lung_lay . + Thử tuỷ : đau nhiều và kéo_dài khi đã loại_bỏ yếu_tố kích_thích . Tuy_vậy , ở trẻ_em không có giá_trị chắc_chắn vì trẻ_em đang đau sẽ rất cảnh_giác và sợ_hãi khi phản_ứng lại với bất_kì kích_thích nào . Viêm tuỷ răng_sữa ( Hình từ Internet ) | 20,316 | |
Điều_trị viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 2 tiểu_mục IV Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108: ... Căn_cứ theo tiết 2 tiểu_mục IV Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về viêm tuỷ răng_sữa như sau : VIÊM TỦY RĂNG_SỮA... IV. ĐIỀU_TRỊ... 2. Viêm tuỷ không hồi_phục - Nguyên_tắc + Làm sạch và tạo_hình hệ_thống ống tuỷ. + Hàn kín hệ_thống ống tuỷ và phục_hồi tổn_thương mô cứng. - Điều_trị cụ_thể + Vô_cảm. + Mở tuỷ. + Sửa_soạn hệ_thống ống tuỷ. + Tạo_hình và làm sạch hệ_thống ống tuỷ. + Hàn kín hệ_thống ống tuỷ bằng vật_liệu thích_hợp. + Hàn phục_hồi mô cứng thân răng bằng vật_liệu thích_hợp.... Như_vậy, nguyên_tắc điều_trị viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục là làm sạch và tạo_hình hệ_thống ống tuỷ và hàn kín hệ_thống ống tuỷ và phục_hồi tổn_thương mô cứng. Điều_trị viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục cụ_thể như sau : - Vô_cảm. - Mở tuỷ. - Sửa_soạn hệ_thống ống tuỷ. - Tạo_hình và làm | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2 tiểu_mục IV Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về viêm tuỷ răng_sữa như sau : VIÊM TỦY RĂNG_SỮA ... IV . ĐIỀU_TRỊ ... 2 . Viêm tuỷ không hồi_phục - Nguyên_tắc + Làm sạch và tạo_hình hệ_thống ống tuỷ . + Hàn kín hệ_thống ống tuỷ và phục_hồi tổn_thương mô cứng . - Điều_trị cụ_thể + Vô_cảm . + Mở tuỷ . + Sửa_soạn hệ_thống ống tuỷ . + Tạo_hình và làm sạch hệ_thống ống tuỷ . + Hàn kín hệ_thống ống tuỷ bằng vật_liệu thích_hợp . + Hàn phục_hồi mô cứng thân răng bằng vật_liệu thích_hợp . ... Như_vậy , nguyên_tắc điều_trị viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục là làm sạch và tạo_hình hệ_thống ống tuỷ và hàn kín hệ_thống ống tuỷ và phục_hồi tổn_thương mô cứng . Điều_trị viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục cụ_thể như sau : - Vô_cảm . - Mở tuỷ . - Sửa_soạn hệ_thống ống tuỷ . - Tạo_hình và làm sạch hệ_thống ống tuỷ . - Hàn kín hệ_thống ống tuỷ bằng vật_liệu thích_hợp . - Hàn phục_hồi mô cứng thân răng bằng vật_liệu thích_hợp . | 20,317 | |
Điều_trị viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 2 tiểu_mục IV Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108: ... . Điều_trị viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục cụ_thể như sau : - Vô_cảm. - Mở tuỷ. - Sửa_soạn hệ_thống ống tuỷ. - Tạo_hình và làm sạch hệ_thống ống tuỷ. - Hàn kín hệ_thống ống tuỷ bằng vật_liệu thích_hợp. - Hàn phục_hồi mô cứng thân răng bằng vật_liệu thích_hợp.Căn_cứ theo tiết 2 tiểu_mục IV Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về viêm tuỷ răng_sữa như sau : VIÊM TỦY RĂNG_SỮA... IV. ĐIỀU_TRỊ... 2. Viêm tuỷ không hồi_phục - Nguyên_tắc + Làm sạch và tạo_hình hệ_thống ống tuỷ. + Hàn kín hệ_thống ống tuỷ và phục_hồi tổn_thương mô cứng. - Điều_trị cụ_thể + Vô_cảm. + Mở tuỷ. + Sửa_soạn hệ_thống ống tuỷ. + Tạo_hình và làm sạch hệ_thống ống tuỷ. + Hàn kín hệ_thống ống tuỷ bằng vật_liệu thích_hợp. + Hàn phục_hồi mô cứng thân răng bằng vật_liệu thích_hợp.... Như_vậy, nguyên_tắc | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2 tiểu_mục IV Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về viêm tuỷ răng_sữa như sau : VIÊM TỦY RĂNG_SỮA ... IV . ĐIỀU_TRỊ ... 2 . Viêm tuỷ không hồi_phục - Nguyên_tắc + Làm sạch và tạo_hình hệ_thống ống tuỷ . + Hàn kín hệ_thống ống tuỷ và phục_hồi tổn_thương mô cứng . - Điều_trị cụ_thể + Vô_cảm . + Mở tuỷ . + Sửa_soạn hệ_thống ống tuỷ . + Tạo_hình và làm sạch hệ_thống ống tuỷ . + Hàn kín hệ_thống ống tuỷ bằng vật_liệu thích_hợp . + Hàn phục_hồi mô cứng thân răng bằng vật_liệu thích_hợp . ... Như_vậy , nguyên_tắc điều_trị viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục là làm sạch và tạo_hình hệ_thống ống tuỷ và hàn kín hệ_thống ống tuỷ và phục_hồi tổn_thương mô cứng . Điều_trị viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục cụ_thể như sau : - Vô_cảm . - Mở tuỷ . - Sửa_soạn hệ_thống ống tuỷ . - Tạo_hình và làm sạch hệ_thống ống tuỷ . - Hàn kín hệ_thống ống tuỷ bằng vật_liệu thích_hợp . - Hàn phục_hồi mô cứng thân răng bằng vật_liệu thích_hợp . | 20,318 | |
Điều_trị viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 2 tiểu_mục IV Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108: ... và làm sạch hệ_thống ống tuỷ. + Hàn kín hệ_thống ống tuỷ bằng vật_liệu thích_hợp. + Hàn phục_hồi mô cứng thân răng bằng vật_liệu thích_hợp.... Như_vậy, nguyên_tắc điều_trị viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục là làm sạch và tạo_hình hệ_thống ống tuỷ và hàn kín hệ_thống ống tuỷ và phục_hồi tổn_thương mô cứng. Điều_trị viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục cụ_thể như sau : - Vô_cảm. - Mở tuỷ. - Sửa_soạn hệ_thống ống tuỷ. - Tạo_hình và làm sạch hệ_thống ống tuỷ. - Hàn kín hệ_thống ống tuỷ bằng vật_liệu thích_hợp. - Hàn phục_hồi mô cứng thân răng bằng vật_liệu thích_hợp. | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2 tiểu_mục IV Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về viêm tuỷ răng_sữa như sau : VIÊM TỦY RĂNG_SỮA ... IV . ĐIỀU_TRỊ ... 2 . Viêm tuỷ không hồi_phục - Nguyên_tắc + Làm sạch và tạo_hình hệ_thống ống tuỷ . + Hàn kín hệ_thống ống tuỷ và phục_hồi tổn_thương mô cứng . - Điều_trị cụ_thể + Vô_cảm . + Mở tuỷ . + Sửa_soạn hệ_thống ống tuỷ . + Tạo_hình và làm sạch hệ_thống ống tuỷ . + Hàn kín hệ_thống ống tuỷ bằng vật_liệu thích_hợp . + Hàn phục_hồi mô cứng thân răng bằng vật_liệu thích_hợp . ... Như_vậy , nguyên_tắc điều_trị viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục là làm sạch và tạo_hình hệ_thống ống tuỷ và hàn kín hệ_thống ống tuỷ và phục_hồi tổn_thương mô cứng . Điều_trị viêm tuỷ răng_sữa không hồi_phục cụ_thể như sau : - Vô_cảm . - Mở tuỷ . - Sửa_soạn hệ_thống ống tuỷ . - Tạo_hình và làm sạch hệ_thống ống tuỷ . - Hàn kín hệ_thống ống tuỷ bằng vật_liệu thích_hợp . - Hàn phục_hồi mô cứng thân răng bằng vật_liệu thích_hợp . | 20,319 | |
Tiên_lượng và biến_chứng viêm tuỷ răng_sữa như_thế_nào ? Để phòng viêm tuỷ răng_sữa có những biện_pháp gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục V , tiểu_mục VI Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... Căn_cứ theo tiểu_mục V , tiểu_mục VI Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về viêm tuỷ răng_sữa như sau : VIÊM TỦY RĂNG_SỮA ... V. TIÊN_LƯỢNG VÀ BIẾN_CHỨNG - Tiên_lượng : Nếu thực_hiện đúng quy_trình thì có kết_quả điều_trị tốt . - Biến_chứng : Viêm quanh cuống răng cấp . VI . PHÒNG_BỆNH Khám răng định_kì để phát_hiện và điều_trị sớm các tổn_thương sâu_răng để ngăn_ngừa biến_chứng viêm tuỷ . Theo quy_định trên , để phòng viêm tuỷ răng_sữa cần khám răng định_kì để phát_hiện và điều_trị sớm các tổn_thương sâu_răng để ngăn_ngừa biến_chứng viêm tuỷ . Tiên_lượng viêm tuỷ răng_sữa nếu thực_hiện đúng quy_trình thì có kết_quả điều_trị tốt . Biến_chứng viêm tuỷ răng_sữa có_thể xảy ra là viêm quanh cuống răng cấp . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục V , tiểu_mục VI Mục 5 Tài_liệu chuyên_môn Hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị một_số bệnh về Răng_Hàm Mặt Ban_hành kèm theo Quyết_định 3108 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về viêm tuỷ răng_sữa như sau : VIÊM TỦY RĂNG_SỮA ... V. TIÊN_LƯỢNG VÀ BIẾN_CHỨNG - Tiên_lượng : Nếu thực_hiện đúng quy_trình thì có kết_quả điều_trị tốt . - Biến_chứng : Viêm quanh cuống răng cấp . VI . PHÒNG_BỆNH Khám răng định_kì để phát_hiện và điều_trị sớm các tổn_thương sâu_răng để ngăn_ngừa biến_chứng viêm tuỷ . Theo quy_định trên , để phòng viêm tuỷ răng_sữa cần khám răng định_kì để phát_hiện và điều_trị sớm các tổn_thương sâu_răng để ngăn_ngừa biến_chứng viêm tuỷ . Tiên_lượng viêm tuỷ răng_sữa nếu thực_hiện đúng quy_trình thì có kết_quả điều_trị tốt . Biến_chứng viêm tuỷ răng_sữa có_thể xảy ra là viêm quanh cuống răng cấp . | 20,320 | |
05 biểu_mẫu báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp năm 2023 ? | Căn_cứ theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT , thực_hiện báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm 05 mẫu sau : ... * Biểu_mẫu số 01.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp : * Biểu_mẫu số 02.N.QLĐKKD. Số giải_thể doanh_nghiệp : * Biểu_mẫu số 03a.N.QLĐKKD. Tổng vốn đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới : * Biểu_mẫu số 03b.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới theo quy_mô vốn đăng_ký : * Biểu_mẫu số 04.N.QLĐKKD. Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới : Xem chi_tiết và tải mẫu tại : Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT. Hướng_dẫn cách ghi 05 biểu_mẫu báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp năm 2022 ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT , thực_hiện báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm 05 mẫu sau : * Biểu_mẫu số 01.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp : * Biểu_mẫu số 02.N.QLĐKKD. Số giải_thể doanh_nghiệp : * Biểu_mẫu số 03a.N.QLĐKKD. Tổng vốn đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới : * Biểu_mẫu số 03b.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới theo quy_mô vốn đăng_ký : * Biểu_mẫu số 04.N.QLĐKKD. Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới : Xem chi_tiết và tải mẫu tại : Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT. Hướng_dẫn cách ghi 05 biểu_mẫu báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp năm 2022 ? ( Hình từ Internet ) | 20,321 | |
Hướng_dẫn cách ghi 05 biểu_mẫu báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp năm 2023 ? | Căn_cứ theo phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT như sau : ... * Biểu_mẫu số 01.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ). - Cột 2 ; Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ. - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ). Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ.. - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). - Cột 5 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ). * Biểu_mẫu số 02.N.QLĐKKD. Số giải_thể doanh_nghiệp : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp giải_thể trong năm báo_cáo ( N ). - Cột 2 | None | 1 | Căn_cứ theo phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT như sau : * Biểu_mẫu số 01.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 ; Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . * Biểu_mẫu số 02.N.QLĐKKD. Số giải_thể doanh_nghiệp : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 03a.N.QLĐKKD. Tổng vốn đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới : - Cột 1 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . . . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 9 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 10 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 03b.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới theo quy_mô vốn đăng_ký : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 ; Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_Số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 9 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 10 : Phần_trăm ( % ) thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 04.N.QLĐKKD. Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới : - Cột 1 : Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới năm trước năm báo_cáo ( N-1 ) . - Cột từ 2 đến 10 : Số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới trong năm trước năm báo_cáo ( N-1 ) . Trong đó , chia ra số lao_động theo loại_hình kinh_tế ( doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp ngoài nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 11 : Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới năm | báo_cáo ( N ) . - Cột từ 12 đến 20 : Số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Trong đó , chia ra số lao_động theo loại_hình kinh_tế ( doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp ngoài nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . | 20,322 | |
Hướng_dẫn cách ghi 05 biểu_mẫu báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp năm 2023 ? | Căn_cứ theo phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT như sau : ... * Biểu_mẫu số 02.N.QLĐKKD. Số giải_thể doanh_nghiệp : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp giải_thể trong năm báo_cáo ( N ). - Cột 2 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ. - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể trong năm báo_cáo ( N ). Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ. - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). - Cột 5 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể trong năm báo_cáo ( N ). - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). - Cột 8 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể năm trước kỳ báo_cáo ( N-@@ | None | 1 | Căn_cứ theo phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT như sau : * Biểu_mẫu số 01.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 ; Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . * Biểu_mẫu số 02.N.QLĐKKD. Số giải_thể doanh_nghiệp : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 03a.N.QLĐKKD. Tổng vốn đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới : - Cột 1 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . . . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 9 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 10 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 03b.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới theo quy_mô vốn đăng_ký : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 ; Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_Số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 9 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 10 : Phần_trăm ( % ) thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 04.N.QLĐKKD. Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới : - Cột 1 : Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới năm trước năm báo_cáo ( N-1 ) . - Cột từ 2 đến 10 : Số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới trong năm trước năm báo_cáo ( N-1 ) . Trong đó , chia ra số lao_động theo loại_hình kinh_tế ( doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp ngoài nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 11 : Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới năm | báo_cáo ( N ) . - Cột từ 12 đến 20 : Số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Trong đó , chia ra số lao_động theo loại_hình kinh_tế ( doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp ngoài nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . | 20,323 | |
Hướng_dẫn cách ghi 05 biểu_mẫu báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp năm 2023 ? | Căn_cứ theo phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT như sau : ... năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). - Cột 8 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). * Biểu_mẫu số 03a.N.QLĐKKD. Tổng vốn đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới : - Cột 1 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ). - Cột 2 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ. - Cột 3 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ). Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ. - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). - Cột 5 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 | None | 1 | Căn_cứ theo phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT như sau : * Biểu_mẫu số 01.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 ; Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . * Biểu_mẫu số 02.N.QLĐKKD. Số giải_thể doanh_nghiệp : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 03a.N.QLĐKKD. Tổng vốn đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới : - Cột 1 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . . . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 9 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 10 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 03b.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới theo quy_mô vốn đăng_ký : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 ; Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_Số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 9 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 10 : Phần_trăm ( % ) thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 04.N.QLĐKKD. Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới : - Cột 1 : Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới năm trước năm báo_cáo ( N-1 ) . - Cột từ 2 đến 10 : Số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới trong năm trước năm báo_cáo ( N-1 ) . Trong đó , chia ra số lao_động theo loại_hình kinh_tế ( doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp ngoài nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 11 : Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới năm | báo_cáo ( N ) . - Cột từ 12 đến 20 : Số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Trong đó , chia ra số lao_động theo loại_hình kinh_tế ( doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp ngoài nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . | 20,324 | |
Hướng_dẫn cách ghi 05 biểu_mẫu báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp năm 2023 ? | Căn_cứ theo phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT như sau : ... và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). - Cột 5 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). - Cột 6 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N )... - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). - Cột 8 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). - Cột 9 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm báo_cáo ( N ). - Cột 10 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). * Biểu_mẫu số 03b.N.QLĐKKD. | None | 1 | Căn_cứ theo phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT như sau : * Biểu_mẫu số 01.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 ; Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . * Biểu_mẫu số 02.N.QLĐKKD. Số giải_thể doanh_nghiệp : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 03a.N.QLĐKKD. Tổng vốn đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới : - Cột 1 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . . . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 9 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 10 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 03b.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới theo quy_mô vốn đăng_ký : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 ; Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_Số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 9 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 10 : Phần_trăm ( % ) thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 04.N.QLĐKKD. Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới : - Cột 1 : Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới năm trước năm báo_cáo ( N-1 ) . - Cột từ 2 đến 10 : Số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới trong năm trước năm báo_cáo ( N-1 ) . Trong đó , chia ra số lao_động theo loại_hình kinh_tế ( doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp ngoài nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 11 : Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới năm | báo_cáo ( N ) . - Cột từ 12 đến 20 : Số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Trong đó , chia ra số lao_động theo loại_hình kinh_tế ( doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp ngoài nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . | 20,325 | |
Hướng_dẫn cách ghi 05 biểu_mẫu báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp năm 2023 ? | Căn_cứ theo phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT như sau : ... nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). * Biểu_mẫu số 03b.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới theo quy_mô vốn đăng_ký : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ). - Cột 2 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ. - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ). Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ. - Cột 4 ; Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). - Cột 5 : Tổng_Số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ). - Cột 7 : Ph@@ | None | 1 | Căn_cứ theo phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT như sau : * Biểu_mẫu số 01.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 ; Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . * Biểu_mẫu số 02.N.QLĐKKD. Số giải_thể doanh_nghiệp : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 03a.N.QLĐKKD. Tổng vốn đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới : - Cột 1 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . . . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 9 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 10 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 03b.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới theo quy_mô vốn đăng_ký : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 ; Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_Số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 9 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 10 : Phần_trăm ( % ) thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 04.N.QLĐKKD. Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới : - Cột 1 : Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới năm trước năm báo_cáo ( N-1 ) . - Cột từ 2 đến 10 : Số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới trong năm trước năm báo_cáo ( N-1 ) . Trong đó , chia ra số lao_động theo loại_hình kinh_tế ( doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp ngoài nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 11 : Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới năm | báo_cáo ( N ) . - Cột từ 12 đến 20 : Số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Trong đó , chia ra số lao_động theo loại_hình kinh_tế ( doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp ngoài nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . | 20,326 | |
Hướng_dẫn cách ghi 05 biểu_mẫu báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp năm 2023 ? | Căn_cứ theo phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT như sau : ... năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ). - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). - Cột 8 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). - Cột 9 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm báo_cáo ( N ). - Cột 10 : Phần_trăm ( % ) thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ). * Biểu_mẫu số 04.N.QLĐKKD. Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới : - Cột 1 : Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới năm trước năm báo_cáo ( N-1 ). - Cột từ 2 đến 10 : Số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập | None | 1 | Căn_cứ theo phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT như sau : * Biểu_mẫu số 01.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 ; Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . * Biểu_mẫu số 02.N.QLĐKKD. Số giải_thể doanh_nghiệp : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 03a.N.QLĐKKD. Tổng vốn đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới : - Cột 1 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . . . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 9 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 10 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 03b.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới theo quy_mô vốn đăng_ký : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 ; Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_Số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 9 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 10 : Phần_trăm ( % ) thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 04.N.QLĐKKD. Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới : - Cột 1 : Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới năm trước năm báo_cáo ( N-1 ) . - Cột từ 2 đến 10 : Số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới trong năm trước năm báo_cáo ( N-1 ) . Trong đó , chia ra số lao_động theo loại_hình kinh_tế ( doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp ngoài nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 11 : Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới năm | báo_cáo ( N ) . - Cột từ 12 đến 20 : Số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Trong đó , chia ra số lao_động theo loại_hình kinh_tế ( doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp ngoài nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . | 20,327 | |
Hướng_dẫn cách ghi 05 biểu_mẫu báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp năm 2023 ? | Căn_cứ theo phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT như sau : ... Cột 1 : Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới năm trước năm báo_cáo ( N-1 ). - Cột từ 2 đến 10 : Số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới trong năm trước năm báo_cáo ( N-1 ). Trong đó, chia ra số lao_động theo loại_hình kinh_tế ( doanh_nghiệp nhà_nước, doanh_nghiệp ngoài nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ). Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ. - Cột 11 : Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới năm | báo_cáo ( N ). - Cột từ 12 đến 20 : Số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ). Trong đó, chia ra số lao_động theo loại_hình kinh_tế ( doanh_nghiệp nhà_nước, doanh_nghiệp ngoài nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ). Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ. | None | 1 | Căn_cứ theo phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT như sau : * Biểu_mẫu số 01.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 ; Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . * Biểu_mẫu số 02.N.QLĐKKD. Số giải_thể doanh_nghiệp : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước giải_thể của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước giải_thể của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 03a.N.QLĐKKD. Tổng vốn đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới : - Cột 1 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . . . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 9 : Tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 10 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số vốn đăng_ký của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 03b.N.QLĐKKD. Số đăng_ký doanh_nghiệp thành_lập mới theo quy_mô vốn đăng_ký : - Cột 1 : Tổng_số doanh_nghiệp đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 2 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 3 : Tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 4 ; Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 5 : Tổng_Số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 6 : Tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 7 : Phần_trăm thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp ngoài nhà_nước đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 8 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . - Cột 9 : Tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong năm báo_cáo ( N ) . - Cột 10 : Phần_trăm ( % ) thay_đổi giữa tổng_số doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đăng_ký thành_lập mới của năm báo_cáo ( N ) và năm trước kỳ báo_cáo ( N-1 ) . * Biểu_mẫu số 04.N.QLĐKKD. Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới : - Cột 1 : Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới năm trước năm báo_cáo ( N-1 ) . - Cột từ 2 đến 10 : Số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới trong năm trước năm báo_cáo ( N-1 ) . Trong đó , chia ra số lao_động theo loại_hình kinh_tế ( doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp ngoài nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . - Cột 11 : Tổng_số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới năm | báo_cáo ( N ) . - Cột từ 12 đến 20 : Số lao_động đăng_ký của doanh_nghiệp thành_lập mới trong năm báo_cáo ( N ) . Trong đó , chia ra số lao_động theo loại_hình kinh_tế ( doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp ngoài nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) . Doanh_nghiệp nhà_nước được xác_định là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước chiếm trên 50% tổng vốn_điều_lệ . | 20,328 | |
Thời_gian thống_kê báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp được tính như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT , kỳ_hạn thống_kê báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... Nội_dung chế_độ báo_cáo thống_kê các chỉ_tiêu về đăng_ký doanh_nghiệp, phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa, phát_triển hợp_tác_xã, đầu_tư, quản_lý khu công_nghiệp, khu kinh_tế 5. Kỳ báo_cáo Kỳ báo_cáo được ghi ở phần giữa của từng biểu_mẫu báo_cáo và được tính theo ngày dương_lịch, bao_gồm : a ) Báo_cáo thống_kê tháng được tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối_cùng của tháng báo_cáo ; b ) Báo_cáo thống_kê quý được tính từ ngày 01 của tháng đầu_tiên đến hết ngày cuối_cùng của tháng thứ ba của kỳ báo_cáo ; c ) Báo_cáo thống_kê 6 tháng được tính từ ngày 01 của tháng đầu_tiên đến hết ngày cuối_cùng của tháng thứ_sáu của kỳ báo_cáo ; d ) Báo_cáo thống_kê năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của kỳ báo_cáo ; đ ) Báo_cáo đột_xuất : Báo_cáo thống_kê trong trường_hợp khi có sự_vật, hiện_tượng đột_xuất xảy ra hoặc khi có yêu_cầu phục_vụ công_tác điều_hành của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; e ) Báo_cáo thống_kê khác : Báo thống_kê có kỳ báo_cáo và thời_hạn báo_cáo được ghi cụ_thể trong từng biểu_mẫu báo_cáo. 6. Thời_hạn nhận báo_cáo là ngày | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT , kỳ_hạn thống_kê báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp như sau : Nội_dung chế_độ báo_cáo thống_kê các chỉ_tiêu về đăng_ký doanh_nghiệp , phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa , phát_triển hợp_tác_xã , đầu_tư , quản_lý khu công_nghiệp , khu kinh_tế 5 . Kỳ báo_cáo Kỳ báo_cáo được ghi ở phần giữa của từng biểu_mẫu báo_cáo và được tính theo ngày dương_lịch , bao_gồm : a ) Báo_cáo thống_kê tháng được tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối_cùng của tháng báo_cáo ; b ) Báo_cáo thống_kê quý được tính từ ngày 01 của tháng đầu_tiên đến hết ngày cuối_cùng của tháng thứ ba của kỳ báo_cáo ; c ) Báo_cáo thống_kê 6 tháng được tính từ ngày 01 của tháng đầu_tiên đến hết ngày cuối_cùng của tháng thứ_sáu của kỳ báo_cáo ; d ) Báo_cáo thống_kê năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của kỳ báo_cáo ; đ ) Báo_cáo đột_xuất : Báo_cáo thống_kê trong trường_hợp khi có sự_vật , hiện_tượng đột_xuất xảy ra hoặc khi có yêu_cầu phục_vụ công_tác điều_hành của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; e ) Báo_cáo thống_kê khác : Báo thống_kê có kỳ báo_cáo và thời_hạn báo_cáo được ghi cụ_thể trong từng biểu_mẫu báo_cáo . 6 . Thời_hạn nhận báo_cáo là ngày nhận báo_cáo được ghi cụ_thể tại từng biểu_mẫu báo_cáo thống_kê ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , việc thống_kê báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp được thực_hiện theo kỳ_hạn nêu trên . | 20,329 | |
Thời_gian thống_kê báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp được tính như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT , kỳ_hạn thống_kê báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... và Đầu_tư ; e ) Báo_cáo thống_kê khác : Báo thống_kê có kỳ báo_cáo và thời_hạn báo_cáo được ghi cụ_thể trong từng biểu_mẫu báo_cáo. 6. Thời_hạn nhận báo_cáo là ngày nhận báo_cáo được ghi cụ_thể tại từng biểu_mẫu báo_cáo thống_kê ban_hành kèm theo Thông_tư này. Như_vậy, việc thống_kê báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp được thực_hiện theo kỳ_hạn nêu trên. Nội_dung chế_độ báo_cáo thống_kê các chỉ_tiêu về đăng_ký doanh_nghiệp, phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa, phát_triển hợp_tác_xã, đầu_tư, quản_lý khu công_nghiệp, khu kinh_tế 5. Kỳ báo_cáo Kỳ báo_cáo được ghi ở phần giữa của từng biểu_mẫu báo_cáo và được tính theo ngày dương_lịch, bao_gồm : a ) Báo_cáo thống_kê tháng được tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối_cùng của tháng báo_cáo ; b ) Báo_cáo thống_kê quý được tính từ ngày 01 của tháng đầu_tiên đến hết ngày cuối_cùng của tháng thứ ba của kỳ báo_cáo ; c ) Báo_cáo thống_kê 6 tháng được tính từ ngày 01 của tháng đầu_tiên đến hết ngày cuối_cùng của tháng thứ_sáu của kỳ báo_cáo ; d ) Báo_cáo thống_kê năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT , kỳ_hạn thống_kê báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp như sau : Nội_dung chế_độ báo_cáo thống_kê các chỉ_tiêu về đăng_ký doanh_nghiệp , phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa , phát_triển hợp_tác_xã , đầu_tư , quản_lý khu công_nghiệp , khu kinh_tế 5 . Kỳ báo_cáo Kỳ báo_cáo được ghi ở phần giữa của từng biểu_mẫu báo_cáo và được tính theo ngày dương_lịch , bao_gồm : a ) Báo_cáo thống_kê tháng được tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối_cùng của tháng báo_cáo ; b ) Báo_cáo thống_kê quý được tính từ ngày 01 của tháng đầu_tiên đến hết ngày cuối_cùng của tháng thứ ba của kỳ báo_cáo ; c ) Báo_cáo thống_kê 6 tháng được tính từ ngày 01 của tháng đầu_tiên đến hết ngày cuối_cùng của tháng thứ_sáu của kỳ báo_cáo ; d ) Báo_cáo thống_kê năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của kỳ báo_cáo ; đ ) Báo_cáo đột_xuất : Báo_cáo thống_kê trong trường_hợp khi có sự_vật , hiện_tượng đột_xuất xảy ra hoặc khi có yêu_cầu phục_vụ công_tác điều_hành của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; e ) Báo_cáo thống_kê khác : Báo thống_kê có kỳ báo_cáo và thời_hạn báo_cáo được ghi cụ_thể trong từng biểu_mẫu báo_cáo . 6 . Thời_hạn nhận báo_cáo là ngày nhận báo_cáo được ghi cụ_thể tại từng biểu_mẫu báo_cáo thống_kê ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , việc thống_kê báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp được thực_hiện theo kỳ_hạn nêu trên . | 20,330 | |
Thời_gian thống_kê báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp được tính như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT , kỳ_hạn thống_kê báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... tháng đầu_tiên đến hết ngày cuối_cùng của tháng thứ_sáu của kỳ báo_cáo ; d ) Báo_cáo thống_kê năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của kỳ báo_cáo ; đ ) Báo_cáo đột_xuất : Báo_cáo thống_kê trong trường_hợp khi có sự_vật, hiện_tượng đột_xuất xảy ra hoặc khi có yêu_cầu phục_vụ công_tác điều_hành của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; e ) Báo_cáo thống_kê khác : Báo thống_kê có kỳ báo_cáo và thời_hạn báo_cáo được ghi cụ_thể trong từng biểu_mẫu báo_cáo. 6. Thời_hạn nhận báo_cáo là ngày nhận báo_cáo được ghi cụ_thể tại từng biểu_mẫu báo_cáo thống_kê ban_hành kèm theo Thông_tư này. Như_vậy, việc thống_kê báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp được thực_hiện theo kỳ_hạn nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT , kỳ_hạn thống_kê báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp như sau : Nội_dung chế_độ báo_cáo thống_kê các chỉ_tiêu về đăng_ký doanh_nghiệp , phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa , phát_triển hợp_tác_xã , đầu_tư , quản_lý khu công_nghiệp , khu kinh_tế 5 . Kỳ báo_cáo Kỳ báo_cáo được ghi ở phần giữa của từng biểu_mẫu báo_cáo và được tính theo ngày dương_lịch , bao_gồm : a ) Báo_cáo thống_kê tháng được tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối_cùng của tháng báo_cáo ; b ) Báo_cáo thống_kê quý được tính từ ngày 01 của tháng đầu_tiên đến hết ngày cuối_cùng của tháng thứ ba của kỳ báo_cáo ; c ) Báo_cáo thống_kê 6 tháng được tính từ ngày 01 của tháng đầu_tiên đến hết ngày cuối_cùng của tháng thứ_sáu của kỳ báo_cáo ; d ) Báo_cáo thống_kê năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của kỳ báo_cáo ; đ ) Báo_cáo đột_xuất : Báo_cáo thống_kê trong trường_hợp khi có sự_vật , hiện_tượng đột_xuất xảy ra hoặc khi có yêu_cầu phục_vụ công_tác điều_hành của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; e ) Báo_cáo thống_kê khác : Báo thống_kê có kỳ báo_cáo và thời_hạn báo_cáo được ghi cụ_thể trong từng biểu_mẫu báo_cáo . 6 . Thời_hạn nhận báo_cáo là ngày nhận báo_cáo được ghi cụ_thể tại từng biểu_mẫu báo_cáo thống_kê ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , việc thống_kê báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp được thực_hiện theo kỳ_hạn nêu trên . | 20,331 | |
Phương_thức gửi báo_cáo | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 3 Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT có các phương_thức gửi báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp là : ... - Thực_hiện gửi , nhận báo_cáo trực_tiếp trên Hệ_thống thông_tin thống_kê ngành Kế_hoạch , Đầu_tư và Thống_kê , được xác_thực bằng tài_khoản được cấp cho đại_diện cơ_quan , đơn_vị báo_cáo và nhận báo_cáo . Các biểu_mẫu báo_cáo sẽ được tổng_hợp và in trực_tiếp từ Hệ_thống . - Trường_hợp Hệ_thống thông_tin thống_kê ngành Kế_hoạch , Đầu_tư và Thống_kê chưa hoạt_động hoặc có sự_cố về truyền dữ_liệu , đơn_vị báo_cáo gửi báo_cáo vào hộp_thư điện_tử thongke@mpi.gov.vn. Báo_cáo qua hệ_thống thư_điện_tử được thể_hiện dưới 01 trong 02 hình_thức gồm : bản quét màu từ bản giấy có chữ_ký , đóng_dấu của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị báo_cáo hoặc tệp_tin điện_tử được xác_thực bằng chữ_ký số của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị báo_cáo ; - Đối_với các nội_dung phải quản_lý theo chế_độ mật của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , Ban quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thực_hiện báo_cáo theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật Nhà_nước , gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư theo kỳ báo_cáo quy_định tại Thông_tư này . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 3 Thông_tư 19/2022/TT-BKHĐT có các phương_thức gửi báo_cáo đăng_ký doanh_nghiệp là : - Thực_hiện gửi , nhận báo_cáo trực_tiếp trên Hệ_thống thông_tin thống_kê ngành Kế_hoạch , Đầu_tư và Thống_kê , được xác_thực bằng tài_khoản được cấp cho đại_diện cơ_quan , đơn_vị báo_cáo và nhận báo_cáo . Các biểu_mẫu báo_cáo sẽ được tổng_hợp và in trực_tiếp từ Hệ_thống . - Trường_hợp Hệ_thống thông_tin thống_kê ngành Kế_hoạch , Đầu_tư và Thống_kê chưa hoạt_động hoặc có sự_cố về truyền dữ_liệu , đơn_vị báo_cáo gửi báo_cáo vào hộp_thư điện_tử thongke@mpi.gov.vn. Báo_cáo qua hệ_thống thư_điện_tử được thể_hiện dưới 01 trong 02 hình_thức gồm : bản quét màu từ bản giấy có chữ_ký , đóng_dấu của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị báo_cáo hoặc tệp_tin điện_tử được xác_thực bằng chữ_ký số của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị báo_cáo ; - Đối_với các nội_dung phải quản_lý theo chế_độ mật của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , Ban quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thực_hiện báo_cáo theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật Nhà_nước , gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư theo kỳ báo_cáo quy_định tại Thông_tư này . | 20,332 | |
Tổng_cục Quản_lý thị_trường gồm có những thành_viên nào ? Tổng_cục Quản_lý thị_trường do cơ_quan nào có thẩm_quyền bổ_nhiệm ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Quyết_định 34/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Lãnh_đạo Tổng_cục 1 . Tổng_cục Quản_lý thị_trường có Tổng_cục trưởng và không quá 04 Phó Tổng_cục trưởng . 2 . Tổng_cục trưởng , Phó Tổng_cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và cách_chức theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Tổng_cục Quản_lý thị_trường có Tổng_cục trưởng và không quá 04 Phó Tổng_cục trưởng . Đồng_thời , Tổng_cục Quản_lý thị_trường do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Quyết_định 34/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : Lãnh_đạo Tổng_cục 1 . Tổng_cục Quản_lý thị_trường có Tổng_cục trưởng và không quá 04 Phó Tổng_cục trưởng . 2 . Tổng_cục trưởng , Phó Tổng_cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và cách_chức theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Tổng_cục Quản_lý thị_trường có Tổng_cục trưởng và không quá 04 Phó Tổng_cục trưởng . Đồng_thời , Tổng_cục Quản_lý thị_trường do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 20,333 | |
Ai là người đứng đầu Tổng_cục Quản_lý thị_trường ? | Theo quy_định khoản 3 Điều 4 Quyết_định 34/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Lãnh_đạo Tổng_cục ... 3 . Tổng_cục trưởng là người đứng đầu Tổng_cục , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Công_Thương và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Tổng_cục Quản_lý thị_trường . Các Phó Tổng_cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách . 4 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường trình Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Tổng_cục ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , cách_chức người , đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu các tổ_chức thuộc Tổng_cục theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương . Theo đó , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường là người đứng đầu Tổng_cục Quản_lý thị_trường và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Công_Thương và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Tổng_cục Quản_lý thị_trường . | None | 1 | Theo quy_định khoản 3 Điều 4 Quyết_định 34/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : Lãnh_đạo Tổng_cục ... 3 . Tổng_cục trưởng là người đứng đầu Tổng_cục , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Công_Thương và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Tổng_cục Quản_lý thị_trường . Các Phó Tổng_cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách . 4 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường trình Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Tổng_cục ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , cách_chức người , đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu các tổ_chức thuộc Tổng_cục theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương . Theo đó , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Quản_lý thị_trường là người đứng đầu Tổng_cục Quản_lý thị_trường và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Công_Thương và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Tổng_cục Quản_lý thị_trường . | 20,334 | |
Cơ_quan nào có quyền ban_hành văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_cục ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 34/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Trình_Bộ_trưởng Bộ Công_Thương để trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định : a ) Dự_án luật, dự_thảo nghị_quyết của Quốc_hội, dự_án pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; dự_thảo nghị_quyết, nghị_định của Chính_phủ ; dự_thảo quyết_định, chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; về chế_độ, chính_sách đối_với công_chức Quản_lý thị_trường ; b ) Chiến_lược, chương_trình mục_tiêu quốc_gia, chương_trình hành_động, kế_hoạch phát_triển dài_hạn, đề_án, dự_án quan_trọng, dự_thảo báo_cáo về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường. 2. Trình_Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét, quyết_định : a ) Dự_thảo thông_tư, quyết_định, chỉ_thị và các văn_bản khác về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; về công_tác kiểm_tra, đấu_tranh chống các hành_vi vi_phạm pháp_luật về kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ - thương_mại trên thị_trường và các lĩnh_vực khác theo quy_định của pháp_luật, về chế_độ, chính_sách đối_với công_chức Quản_lý thị_trường thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng ; b ) Kế_hoạch hoạt_động hàng năm hoặc theo giai_đoạn của Tổng_cục ; c ) Kiến_nghị biện_pháp quản_lý_nhà_nước liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 34/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Trình_Bộ_trưởng Bộ Công_Thương để trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định : a ) Dự_án luật , dự_thảo nghị_quyết của Quốc_hội , dự_án pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; dự_thảo nghị_quyết , nghị_định của Chính_phủ ; dự_thảo quyết_định , chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; về chế_độ , chính_sách đối_với công_chức Quản_lý thị_trường ; b ) Chiến_lược , chương_trình mục_tiêu quốc_gia , chương_trình hành_động , kế_hoạch phát_triển dài_hạn , đề_án , dự_án quan_trọng , dự_thảo báo_cáo về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường . 2 . Trình_Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét , quyết_định : a ) Dự_thảo thông_tư , quyết_định , chỉ_thị và các văn_bản khác về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; về công_tác kiểm_tra , đấu_tranh chống các hành_vi vi_phạm pháp_luật về kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ - thương_mại trên thị_trường và các lĩnh_vực khác theo quy_định của pháp_luật , về chế_độ , chính_sách đối_với công_chức Quản_lý thị_trường thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng ; b ) Kế_hoạch hoạt_động hàng năm hoặc theo giai_đoạn của Tổng_cục ; c ) Kiến_nghị biện_pháp quản_lý_nhà_nước liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường . 3 . Ban_hành văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ , văn_bản theo quy_định của pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_cục . 4 . Tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , đề_án về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; về chế_độ , chính_sách đối_với công_chức Quản_lý thị_trường sau khi được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc phê_duyệt . 5 . Tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ về kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành , xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật : a ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn và thực_hiện hoạt_động kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành , đấu_tranh chống các hành_vi vi_phạm pháp_luật trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; b ) Áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ phục_vụ hoạt_động kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành và xử_lý vi_phạm hành_chính ; ... Theo đó , Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền ban_hành văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_cục . | 20,335 | |
Cơ_quan nào có quyền ban_hành văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_cục ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 34/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : ... thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng ; b ) Kế_hoạch hoạt_động hàng năm hoặc theo giai_đoạn của Tổng_cục ; c ) Kiến_nghị biện_pháp quản_lý_nhà_nước liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường. 3. Ban_hành văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn, nghiệp_vụ, văn_bản theo quy_định của pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_cục. 4. Tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chiến_lược, kế_hoạch, chương_trình, dự_án, đề_án về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; về chế_độ, chính_sách đối_với công_chức Quản_lý thị_trường sau khi được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc phê_duyệt. 5. Tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ về kiểm_tra, thanh_tra chuyên_ngành, xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật : a ) Chỉ_đạo, hướng_dẫn và thực_hiện hoạt_động kiểm_tra, thanh_tra chuyên_ngành, đấu_tranh chống các hành_vi vi_phạm pháp_luật trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; b ) Áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ phục_vụ hoạt_động kiểm_tra, thanh_tra chuyên_ngành và xử_lý vi_phạm hành_chính ;... Theo đó, Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền ban_hành văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_cục. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 34/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Trình_Bộ_trưởng Bộ Công_Thương để trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định : a ) Dự_án luật , dự_thảo nghị_quyết của Quốc_hội , dự_án pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; dự_thảo nghị_quyết , nghị_định của Chính_phủ ; dự_thảo quyết_định , chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; về chế_độ , chính_sách đối_với công_chức Quản_lý thị_trường ; b ) Chiến_lược , chương_trình mục_tiêu quốc_gia , chương_trình hành_động , kế_hoạch phát_triển dài_hạn , đề_án , dự_án quan_trọng , dự_thảo báo_cáo về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường . 2 . Trình_Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét , quyết_định : a ) Dự_thảo thông_tư , quyết_định , chỉ_thị và các văn_bản khác về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; về công_tác kiểm_tra , đấu_tranh chống các hành_vi vi_phạm pháp_luật về kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ - thương_mại trên thị_trường và các lĩnh_vực khác theo quy_định của pháp_luật , về chế_độ , chính_sách đối_với công_chức Quản_lý thị_trường thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng ; b ) Kế_hoạch hoạt_động hàng năm hoặc theo giai_đoạn của Tổng_cục ; c ) Kiến_nghị biện_pháp quản_lý_nhà_nước liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường . 3 . Ban_hành văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ , văn_bản theo quy_định của pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_cục . 4 . Tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , đề_án về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; về chế_độ , chính_sách đối_với công_chức Quản_lý thị_trường sau khi được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc phê_duyệt . 5 . Tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ về kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành , xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật : a ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn và thực_hiện hoạt_động kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành , đấu_tranh chống các hành_vi vi_phạm pháp_luật trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; b ) Áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ phục_vụ hoạt_động kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành và xử_lý vi_phạm hành_chính ; ... Theo đó , Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền ban_hành văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_cục . | 20,336 | |
Cơ_quan nào có quyền ban_hành văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_cục ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 34/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền ban_hành văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_cục. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quyết_định 34/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Trình_Bộ_trưởng Bộ Công_Thương để trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định : a ) Dự_án luật , dự_thảo nghị_quyết của Quốc_hội , dự_án pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; dự_thảo nghị_quyết , nghị_định của Chính_phủ ; dự_thảo quyết_định , chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; về chế_độ , chính_sách đối_với công_chức Quản_lý thị_trường ; b ) Chiến_lược , chương_trình mục_tiêu quốc_gia , chương_trình hành_động , kế_hoạch phát_triển dài_hạn , đề_án , dự_án quan_trọng , dự_thảo báo_cáo về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường . 2 . Trình_Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét , quyết_định : a ) Dự_thảo thông_tư , quyết_định , chỉ_thị và các văn_bản khác về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; về công_tác kiểm_tra , đấu_tranh chống các hành_vi vi_phạm pháp_luật về kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ - thương_mại trên thị_trường và các lĩnh_vực khác theo quy_định của pháp_luật , về chế_độ , chính_sách đối_với công_chức Quản_lý thị_trường thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng ; b ) Kế_hoạch hoạt_động hàng năm hoặc theo giai_đoạn của Tổng_cục ; c ) Kiến_nghị biện_pháp quản_lý_nhà_nước liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường . 3 . Ban_hành văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ , văn_bản theo quy_định của pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_cục . 4 . Tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , đề_án về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; về chế_độ , chính_sách đối_với công_chức Quản_lý thị_trường sau khi được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc phê_duyệt . 5 . Tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ về kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành , xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật : a ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn và thực_hiện hoạt_động kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành , đấu_tranh chống các hành_vi vi_phạm pháp_luật trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; b ) Áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ phục_vụ hoạt_động kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành và xử_lý vi_phạm hành_chính ; ... Theo đó , Tổng_cục Quản_lý thị_trường có quyền ban_hành văn_bản hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý của Tổng_cục . | 20,337 | |
Thành_phần của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan gồm những_ai ? | Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế tạm_thời về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ban: ... Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế tạm_thời về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2680 / QĐ-TCHQ năm 2014, có quy_định về thành_phần của Hội_đồng tư_vấn như sau : Thành_phần của Hội_đồng tư_vấn. Hội_đồng tư_vấn gồm Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn, Thư_ký Hội_đồng tư_vấn và các thành_viên. 1. Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn là Lãnh_đạo Cục Thuế xuất_nhập_khẩu phụ_trách công_tác phân_loại hàng_hoá xuất_nhập_khẩu. 2. Hội_đồng tư_vấn được cơ_cấu thành các Tổ chuyên_môn theo lĩnh_vực, ngành_hàng. Mỗi Tổ chuyên_môn bao_gồm các chuyên_gia có kinh_nghiệm, chuyên_môn sâu về phân_loại hàng_hoá được lựa_chọn từ các đơn_vị trong hoặc ngoài ngành Hải_quan. Tổ chuyên_môn có Tổ_trưởng. Tổng_số thành_viên trong một Tổ chuyên_môn là số_lẻ. 3. Thư_ký Hội_đồng tư_vấn là chuyên_viên phòng Phân_loại hàng_hoá thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu. Như_vậy, theo quy_định trên thì thành_phần của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn là Lãnh_đạo Cục Thuế xuất_nhập_khẩu phụ_trách công_tác phân_loại hàng_hoá xuất_nhập_khẩu - Hội_đồng tư_vấn được cơ_cấu thành các Tổ chuyên_môn theo lĩnh_vực, ngành_hàng. Mỗi Tổ chuyên_môn | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế tạm_thời về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2680 / QĐ-TCHQ năm 2014 , có quy_định về thành_phần của Hội_đồng tư_vấn như sau : Thành_phần của Hội_đồng tư_vấn . Hội_đồng tư_vấn gồm Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn , Thư_ký Hội_đồng tư_vấn và các thành_viên . 1 . Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn là Lãnh_đạo Cục Thuế xuất_nhập_khẩu phụ_trách công_tác phân_loại hàng_hoá xuất_nhập_khẩu . 2 . Hội_đồng tư_vấn được cơ_cấu thành các Tổ chuyên_môn theo lĩnh_vực , ngành_hàng . Mỗi Tổ chuyên_môn bao_gồm các chuyên_gia có kinh_nghiệm , chuyên_môn sâu về phân_loại hàng_hoá được lựa_chọn từ các đơn_vị trong hoặc ngoài ngành Hải_quan . Tổ chuyên_môn có Tổ_trưởng . Tổng_số thành_viên trong một Tổ chuyên_môn là số_lẻ . 3 . Thư_ký Hội_đồng tư_vấn là chuyên_viên phòng Phân_loại hàng_hoá thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_phần của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn là Lãnh_đạo Cục Thuế xuất_nhập_khẩu phụ_trách công_tác phân_loại hàng_hoá xuất_nhập_khẩu - Hội_đồng tư_vấn được cơ_cấu thành các Tổ chuyên_môn theo lĩnh_vực , ngành_hàng . Mỗi Tổ chuyên_môn bao_gồm các chuyên_gia có kinh_nghiệm , chuyên_môn sâu về phân_loại hàng_hoá được lựa_chọn từ các đơn_vị trong hoặc ngoài ngành Hải_quan - Thư_ký Hội_đồng tư_vấn là chuyên_viên phòng Phân_loại hàng_hoá thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu . Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ( Hình từ Internet ) | 20,338 | |
Thành_phần của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan gồm những_ai ? | Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế tạm_thời về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ban: ... : - Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn là Lãnh_đạo Cục Thuế xuất_nhập_khẩu phụ_trách công_tác phân_loại hàng_hoá xuất_nhập_khẩu - Hội_đồng tư_vấn được cơ_cấu thành các Tổ chuyên_môn theo lĩnh_vực, ngành_hàng. Mỗi Tổ chuyên_môn bao_gồm các chuyên_gia có kinh_nghiệm, chuyên_môn sâu về phân_loại hàng_hoá được lựa_chọn từ các đơn_vị trong hoặc ngoài ngành Hải_quan - Thư_ký Hội_đồng tư_vấn là chuyên_viên phòng Phân_loại hàng_hoá thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu. Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ( Hình từ Internet )Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế tạm_thời về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2680 / QĐ-TCHQ năm 2014, có quy_định về thành_phần của Hội_đồng tư_vấn như sau : Thành_phần của Hội_đồng tư_vấn. Hội_đồng tư_vấn gồm Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn, Thư_ký Hội_đồng tư_vấn và các thành_viên. 1. Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn là Lãnh_đạo Cục Thuế xuất_nhập_khẩu phụ_trách công_tác phân_loại hàng_hoá xuất_nhập_khẩu. 2. Hội_đồng tư_vấn được cơ_cấu thành các Tổ chuyên_môn theo lĩnh_vực, ngành_hàng. Mỗi Tổ chuyên_môn bao_gồm các chuyên_gia có kinh_nghiệm, chuyên_môn sâu về phân_loại hàng_hoá được lựa_chọn từ các đơn_vị trong hoặc ngoài ngành | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế tạm_thời về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2680 / QĐ-TCHQ năm 2014 , có quy_định về thành_phần của Hội_đồng tư_vấn như sau : Thành_phần của Hội_đồng tư_vấn . Hội_đồng tư_vấn gồm Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn , Thư_ký Hội_đồng tư_vấn và các thành_viên . 1 . Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn là Lãnh_đạo Cục Thuế xuất_nhập_khẩu phụ_trách công_tác phân_loại hàng_hoá xuất_nhập_khẩu . 2 . Hội_đồng tư_vấn được cơ_cấu thành các Tổ chuyên_môn theo lĩnh_vực , ngành_hàng . Mỗi Tổ chuyên_môn bao_gồm các chuyên_gia có kinh_nghiệm , chuyên_môn sâu về phân_loại hàng_hoá được lựa_chọn từ các đơn_vị trong hoặc ngoài ngành Hải_quan . Tổ chuyên_môn có Tổ_trưởng . Tổng_số thành_viên trong một Tổ chuyên_môn là số_lẻ . 3 . Thư_ký Hội_đồng tư_vấn là chuyên_viên phòng Phân_loại hàng_hoá thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_phần của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn là Lãnh_đạo Cục Thuế xuất_nhập_khẩu phụ_trách công_tác phân_loại hàng_hoá xuất_nhập_khẩu - Hội_đồng tư_vấn được cơ_cấu thành các Tổ chuyên_môn theo lĩnh_vực , ngành_hàng . Mỗi Tổ chuyên_môn bao_gồm các chuyên_gia có kinh_nghiệm , chuyên_môn sâu về phân_loại hàng_hoá được lựa_chọn từ các đơn_vị trong hoặc ngoài ngành Hải_quan - Thư_ký Hội_đồng tư_vấn là chuyên_viên phòng Phân_loại hàng_hoá thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu . Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ( Hình từ Internet ) | 20,339 | |
Thành_phần của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan gồm những_ai ? | Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế tạm_thời về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ban: ... thành các Tổ chuyên_môn theo lĩnh_vực, ngành_hàng. Mỗi Tổ chuyên_môn bao_gồm các chuyên_gia có kinh_nghiệm, chuyên_môn sâu về phân_loại hàng_hoá được lựa_chọn từ các đơn_vị trong hoặc ngoài ngành Hải_quan. Tổ chuyên_môn có Tổ_trưởng. Tổng_số thành_viên trong một Tổ chuyên_môn là số_lẻ. 3. Thư_ký Hội_đồng tư_vấn là chuyên_viên phòng Phân_loại hàng_hoá thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu. Như_vậy, theo quy_định trên thì thành_phần của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn là Lãnh_đạo Cục Thuế xuất_nhập_khẩu phụ_trách công_tác phân_loại hàng_hoá xuất_nhập_khẩu - Hội_đồng tư_vấn được cơ_cấu thành các Tổ chuyên_môn theo lĩnh_vực, ngành_hàng. Mỗi Tổ chuyên_môn bao_gồm các chuyên_gia có kinh_nghiệm, chuyên_môn sâu về phân_loại hàng_hoá được lựa_chọn từ các đơn_vị trong hoặc ngoài ngành Hải_quan - Thư_ký Hội_đồng tư_vấn là chuyên_viên phòng Phân_loại hàng_hoá thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu. Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế tạm_thời về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2680 / QĐ-TCHQ năm 2014 , có quy_định về thành_phần của Hội_đồng tư_vấn như sau : Thành_phần của Hội_đồng tư_vấn . Hội_đồng tư_vấn gồm Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn , Thư_ký Hội_đồng tư_vấn và các thành_viên . 1 . Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn là Lãnh_đạo Cục Thuế xuất_nhập_khẩu phụ_trách công_tác phân_loại hàng_hoá xuất_nhập_khẩu . 2 . Hội_đồng tư_vấn được cơ_cấu thành các Tổ chuyên_môn theo lĩnh_vực , ngành_hàng . Mỗi Tổ chuyên_môn bao_gồm các chuyên_gia có kinh_nghiệm , chuyên_môn sâu về phân_loại hàng_hoá được lựa_chọn từ các đơn_vị trong hoặc ngoài ngành Hải_quan . Tổ chuyên_môn có Tổ_trưởng . Tổng_số thành_viên trong một Tổ chuyên_môn là số_lẻ . 3 . Thư_ký Hội_đồng tư_vấn là chuyên_viên phòng Phân_loại hàng_hoá thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_phần của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn là Lãnh_đạo Cục Thuế xuất_nhập_khẩu phụ_trách công_tác phân_loại hàng_hoá xuất_nhập_khẩu - Hội_đồng tư_vấn được cơ_cấu thành các Tổ chuyên_môn theo lĩnh_vực , ngành_hàng . Mỗi Tổ chuyên_môn bao_gồm các chuyên_gia có kinh_nghiệm , chuyên_môn sâu về phân_loại hàng_hoá được lựa_chọn từ các đơn_vị trong hoặc ngoài ngành Hải_quan - Thư_ký Hội_đồng tư_vấn là chuyên_viên phòng Phân_loại hàng_hoá thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu . Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ( Hình từ Internet ) | 20,340 | |
Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan có quyền tham_gia bỏ_phiếu không ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 5 Quy_chế tạm_thời về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 5 Quy_chế tạm_thời về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2680 / QĐ-TCHQ năm 2014 , có quy_định về quyền_hạn , trách_nhiệm của Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm của Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn . 1 . Lãnh_đạo , điều_hành các hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn . 2 . Duyệt hồ_sơ , tài_liệu , giấy mời họp , phiếu lấy ý_kiến , chỉ_định Tổ chuyên_môn cần lấy ý_kiến . 3 . Quyết_định phương_thức làm_việc của Tổ chuyên_môn theo quy_định tại Khoản 2 , Điều 2 Quy_chế này ; Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn không tham_gia bỏ_phiếu . 4 . Báo_cáo Lãnh_đạo Tổng_cục Hải_quan ý_kiến của Hội_đồng tư_vấn . 5 . Chịu trách_nhiệm trước Lãnh_đạo Tổng_cục về hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan không tham_gia bỏ_phiếu . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 5 Quy_chế tạm_thời về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2680 / QĐ-TCHQ năm 2014 , có quy_định về quyền_hạn , trách_nhiệm của Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm của Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn . 1 . Lãnh_đạo , điều_hành các hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn . 2 . Duyệt hồ_sơ , tài_liệu , giấy mời họp , phiếu lấy ý_kiến , chỉ_định Tổ chuyên_môn cần lấy ý_kiến . 3 . Quyết_định phương_thức làm_việc của Tổ chuyên_môn theo quy_định tại Khoản 2 , Điều 2 Quy_chế này ; Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn không tham_gia bỏ_phiếu . 4 . Báo_cáo Lãnh_đạo Tổng_cục Hải_quan ý_kiến của Hội_đồng tư_vấn . 5 . Chịu trách_nhiệm trước Lãnh_đạo Tổng_cục về hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan không tham_gia bỏ_phiếu . | 20,341 | |
Thành_viên Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan có những quyền_lợi nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế tạm_thời về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ban: ... Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế tạm_thời về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2680 / QĐ-TCHQ năm 2014, có quy_định về quyền_lợi của Thành_viên Hội_đồng tư_vấn như sau : Quyền_lợi của Thành_viên Hội_đồng tư_vấn. Thành_viên Hội_đồng tư_vấn gồm Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn, Thư_ký Hội_đồng tư_vấn và thành_viên các Tổ chuyên_môn như quy_định tại Điều 4 Quy_chế này có các quyền_lợi sau : 1. Được cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ, tài_liệu để thực_hiện phân_loại hàng_hoá. 2. Đưa ra ý_kiến, kiến_nghị những vấn_đề về chuyên_môn của mình có liên_quan đến phạm_vi tư_vấn. Được quyền độc_lập đưa ra ý_kiến tư_vấn, tranh_luận thẳng_thắn, trên tinh_thần xây_dựng và được quyền bảo_lưu ý_kiến của mình. 3. Thành_viên Hội_đồng tư_vấn là công_chức, viên_chức hải_quan còn có quyền_lợi : a ) Được ưu_tiên xem_xét tham_dự các phiên họp của Uỷ_ban HS, tiểu_ban kỹ_thuật, tiểu_ban rà_soát, các hội_thảo, chương_trình đào_tạo chuyên_sâu về phân_loại hàng_hoá của WCO, ASEAN..., các chương_trình làm_việc, chương_trình hội_thảo trong và ngoài ngành liên_quan đến lĩnh_vực phân_loại hàng_hoá, tiêu_chí ngành_hàng | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế tạm_thời về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2680 / QĐ-TCHQ năm 2014 , có quy_định về quyền_lợi của Thành_viên Hội_đồng tư_vấn như sau : Quyền_lợi của Thành_viên Hội_đồng tư_vấn . Thành_viên Hội_đồng tư_vấn gồm Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn , Thư_ký Hội_đồng tư_vấn và thành_viên các Tổ chuyên_môn như quy_định tại Điều 4 Quy_chế này có các quyền_lợi sau : 1 . Được cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu để thực_hiện phân_loại hàng_hoá . 2 . Đưa ra ý_kiến , kiến_nghị những vấn_đề về chuyên_môn của mình có liên_quan đến phạm_vi tư_vấn . Được quyền độc_lập đưa ra ý_kiến tư_vấn , tranh_luận thẳng_thắn , trên tinh_thần xây_dựng và được quyền bảo_lưu ý_kiến của mình . 3 . Thành_viên Hội_đồng tư_vấn là công_chức , viên_chức hải_quan còn có quyền_lợi : a ) Được ưu_tiên xem_xét tham_dự các phiên họp của Uỷ_ban HS , tiểu_ban kỹ_thuật , tiểu_ban rà_soát , các hội_thảo , chương_trình đào_tạo chuyên_sâu về phân_loại hàng_hoá của WCO , ASEAN ... , các chương_trình làm_việc , chương_trình hội_thảo trong và ngoài ngành liên_quan đến lĩnh_vực phân_loại hàng_hoá , tiêu_chí ngành_hàng ... để nâng cao trình_độ , nghiệp_vụ . b ) Tham_gia các chương_trình xây_dựng giáo_trình , các dự_án , đề_án , giảng_dạy liên_quan đến lĩnh_vực phân_loại hàng_hoá . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan có những quyền_lợi sau : - Được cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu để thực_hiện phân_loại hàng_hoá ; - Đưa ra ý_kiến , kiến_nghị những vấn_đề về chuyên_môn của mình có liên_quan đến phạm_vi tư_vấn . Được quyền độc_lập đưa ra ý_kiến tư_vấn , tranh_luận thẳng_thắn , trên tinh_thần xây_dựng và được quyền bảo_lưu ý_kiến của mình - Ngoài_ra thành_viên Hội_đồng tư_vấn là công_chức , viên_chức hải_quan thì còn có những quyền_lợi sau : + Được ưu_tiên xem_xét tham_dự các phiên họp của Uỷ_ban HS , tiểu_ban kỹ_thuật , tiểu_ban rà_soát , các hội_thảo , chương_trình đào_tạo chuyên_sâu về phân_loại hàng_hoá của WCO , ASEAN ... , các chương_trình làm_việc , chương_trình hội_thảo trong và ngoài ngành liên_quan đến lĩnh_vực phân_loại hàng_hoá , tiêu_chí ngành_hàng ... để nâng cao trình_độ , nghiệp_vụ . + Tham_gia các chương_trình xây_dựng giáo_trình , các dự_án , đề_án , giảng_dạy liên_quan đến lĩnh_vực phân_loại hàng_hoá . | 20,342 | |
Thành_viên Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan có những quyền_lợi nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế tạm_thời về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ban: ... , chương_trình đào_tạo chuyên_sâu về phân_loại hàng_hoá của WCO, ASEAN..., các chương_trình làm_việc, chương_trình hội_thảo trong và ngoài ngành liên_quan đến lĩnh_vực phân_loại hàng_hoá, tiêu_chí ngành_hàng... để nâng cao trình_độ, nghiệp_vụ. b ) Tham_gia các chương_trình xây_dựng giáo_trình, các dự_án, đề_án, giảng_dạy liên_quan đến lĩnh_vực phân_loại hàng_hoá. Như_vậy, theo quy_định trên thì thành_viên Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan có những quyền_lợi sau : - Được cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ, tài_liệu để thực_hiện phân_loại hàng_hoá ; - Đưa ra ý_kiến, kiến_nghị những vấn_đề về chuyên_môn của mình có liên_quan đến phạm_vi tư_vấn. Được quyền độc_lập đưa ra ý_kiến tư_vấn, tranh_luận thẳng_thắn, trên tinh_thần xây_dựng và được quyền bảo_lưu ý_kiến của mình - Ngoài_ra thành_viên Hội_đồng tư_vấn là công_chức, viên_chức hải_quan thì còn có những quyền_lợi sau : + Được ưu_tiên xem_xét tham_dự các phiên họp của Uỷ_ban HS, tiểu_ban kỹ_thuật, tiểu_ban rà_soát, các hội_thảo, chương_trình đào_tạo chuyên_sâu về phân_loại hàng_hoá của WCO, ASEAN..., các chương_trình làm_việc, chương_trình hội_thảo trong và ngoài ngành liên_quan đến lĩnh_vực phân_loại hàng_hoá | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế tạm_thời về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2680 / QĐ-TCHQ năm 2014 , có quy_định về quyền_lợi của Thành_viên Hội_đồng tư_vấn như sau : Quyền_lợi của Thành_viên Hội_đồng tư_vấn . Thành_viên Hội_đồng tư_vấn gồm Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn , Thư_ký Hội_đồng tư_vấn và thành_viên các Tổ chuyên_môn như quy_định tại Điều 4 Quy_chế này có các quyền_lợi sau : 1 . Được cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu để thực_hiện phân_loại hàng_hoá . 2 . Đưa ra ý_kiến , kiến_nghị những vấn_đề về chuyên_môn của mình có liên_quan đến phạm_vi tư_vấn . Được quyền độc_lập đưa ra ý_kiến tư_vấn , tranh_luận thẳng_thắn , trên tinh_thần xây_dựng và được quyền bảo_lưu ý_kiến của mình . 3 . Thành_viên Hội_đồng tư_vấn là công_chức , viên_chức hải_quan còn có quyền_lợi : a ) Được ưu_tiên xem_xét tham_dự các phiên họp của Uỷ_ban HS , tiểu_ban kỹ_thuật , tiểu_ban rà_soát , các hội_thảo , chương_trình đào_tạo chuyên_sâu về phân_loại hàng_hoá của WCO , ASEAN ... , các chương_trình làm_việc , chương_trình hội_thảo trong và ngoài ngành liên_quan đến lĩnh_vực phân_loại hàng_hoá , tiêu_chí ngành_hàng ... để nâng cao trình_độ , nghiệp_vụ . b ) Tham_gia các chương_trình xây_dựng giáo_trình , các dự_án , đề_án , giảng_dạy liên_quan đến lĩnh_vực phân_loại hàng_hoá . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan có những quyền_lợi sau : - Được cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu để thực_hiện phân_loại hàng_hoá ; - Đưa ra ý_kiến , kiến_nghị những vấn_đề về chuyên_môn của mình có liên_quan đến phạm_vi tư_vấn . Được quyền độc_lập đưa ra ý_kiến tư_vấn , tranh_luận thẳng_thắn , trên tinh_thần xây_dựng và được quyền bảo_lưu ý_kiến của mình - Ngoài_ra thành_viên Hội_đồng tư_vấn là công_chức , viên_chức hải_quan thì còn có những quyền_lợi sau : + Được ưu_tiên xem_xét tham_dự các phiên họp của Uỷ_ban HS , tiểu_ban kỹ_thuật , tiểu_ban rà_soát , các hội_thảo , chương_trình đào_tạo chuyên_sâu về phân_loại hàng_hoá của WCO , ASEAN ... , các chương_trình làm_việc , chương_trình hội_thảo trong và ngoài ngành liên_quan đến lĩnh_vực phân_loại hàng_hoá , tiêu_chí ngành_hàng ... để nâng cao trình_độ , nghiệp_vụ . + Tham_gia các chương_trình xây_dựng giáo_trình , các dự_án , đề_án , giảng_dạy liên_quan đến lĩnh_vực phân_loại hàng_hoá . | 20,343 | |
Thành_viên Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan có những quyền_lợi nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế tạm_thời về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ban: ... , các hội_thảo, chương_trình đào_tạo chuyên_sâu về phân_loại hàng_hoá của WCO, ASEAN..., các chương_trình làm_việc, chương_trình hội_thảo trong và ngoài ngành liên_quan đến lĩnh_vực phân_loại hàng_hoá, tiêu_chí ngành_hàng... để nâng cao trình_độ, nghiệp_vụ. + Tham_gia các chương_trình xây_dựng giáo_trình, các dự_án, đề_án, giảng_dạy liên_quan đến lĩnh_vực phân_loại hàng_hoá. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế tạm_thời về tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2680 / QĐ-TCHQ năm 2014 , có quy_định về quyền_lợi của Thành_viên Hội_đồng tư_vấn như sau : Quyền_lợi của Thành_viên Hội_đồng tư_vấn . Thành_viên Hội_đồng tư_vấn gồm Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn , Thư_ký Hội_đồng tư_vấn và thành_viên các Tổ chuyên_môn như quy_định tại Điều 4 Quy_chế này có các quyền_lợi sau : 1 . Được cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu để thực_hiện phân_loại hàng_hoá . 2 . Đưa ra ý_kiến , kiến_nghị những vấn_đề về chuyên_môn của mình có liên_quan đến phạm_vi tư_vấn . Được quyền độc_lập đưa ra ý_kiến tư_vấn , tranh_luận thẳng_thắn , trên tinh_thần xây_dựng và được quyền bảo_lưu ý_kiến của mình . 3 . Thành_viên Hội_đồng tư_vấn là công_chức , viên_chức hải_quan còn có quyền_lợi : a ) Được ưu_tiên xem_xét tham_dự các phiên họp của Uỷ_ban HS , tiểu_ban kỹ_thuật , tiểu_ban rà_soát , các hội_thảo , chương_trình đào_tạo chuyên_sâu về phân_loại hàng_hoá của WCO , ASEAN ... , các chương_trình làm_việc , chương_trình hội_thảo trong và ngoài ngành liên_quan đến lĩnh_vực phân_loại hàng_hoá , tiêu_chí ngành_hàng ... để nâng cao trình_độ , nghiệp_vụ . b ) Tham_gia các chương_trình xây_dựng giáo_trình , các dự_án , đề_án , giảng_dạy liên_quan đến lĩnh_vực phân_loại hàng_hoá . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên Hội_đồng tư_vấn về phân_loại hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc Tổng_cục Hải_quan có những quyền_lợi sau : - Được cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu để thực_hiện phân_loại hàng_hoá ; - Đưa ra ý_kiến , kiến_nghị những vấn_đề về chuyên_môn của mình có liên_quan đến phạm_vi tư_vấn . Được quyền độc_lập đưa ra ý_kiến tư_vấn , tranh_luận thẳng_thắn , trên tinh_thần xây_dựng và được quyền bảo_lưu ý_kiến của mình - Ngoài_ra thành_viên Hội_đồng tư_vấn là công_chức , viên_chức hải_quan thì còn có những quyền_lợi sau : + Được ưu_tiên xem_xét tham_dự các phiên họp của Uỷ_ban HS , tiểu_ban kỹ_thuật , tiểu_ban rà_soát , các hội_thảo , chương_trình đào_tạo chuyên_sâu về phân_loại hàng_hoá của WCO , ASEAN ... , các chương_trình làm_việc , chương_trình hội_thảo trong và ngoài ngành liên_quan đến lĩnh_vực phân_loại hàng_hoá , tiêu_chí ngành_hàng ... để nâng cao trình_độ , nghiệp_vụ . + Tham_gia các chương_trình xây_dựng giáo_trình , các dự_án , đề_án , giảng_dạy liên_quan đến lĩnh_vực phân_loại hàng_hoá . | 20,344 | |
Nhiệm_vụ của giáo_viên trường mẫu_giáo theo quy_định phải đảm_bảo thực_hiện những gì ? | Giáo_viên trường mẫu_giáo ( Hình từ Internet ) Theo Điều 27 Điều_lệ Trường mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/T: ... Giáo_viên trường mẫu_giáo ( Hình từ Internet ) Theo Điều 27 Điều_lệ Trường mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ của giáo_viên trường mẫu_giáo như sau : Nhiệm_vụ của giáo_viên 1 . Bảo_vệ an_toàn về thể_chất , tinh_thần và tính_mạng của trẻ_em trong thời_gian trẻ_em ở nhà_trường . 2 . Thực_hiện công_tác nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo chương_trình giáo_dục mầm_non . 3 . Giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín của nhà_giáo ; đối_xử công_bằng và tôn_trọng nhân_cách của trẻ_em ; bảo_vệ các quyền và lợi_ích chính_đáng của trẻ_em ; đoàn_kết , giúp_đỡ đồng_nghiệp ; thực_hiện quy_tắc ứng_xử của giáo_viên , các quy_định về đạo_đức nhà_giáo theo quy_định . 4 . Tuyên_truyền phổ_biến kiến_thức khoa_học nuôi dạy trẻ_em cho cha_mẹ của trẻ_em ; chủ_động phối_hợp với gia_đình của trẻ_em để thực_hiện mục_tiêu giáo_dục trẻ_em . 5 . Tự học , tự bồi_dưỡng nâng cao năng_lực nghề_nghiệp nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em . 6 . Thực_hiện quy_định của nhà_trường và các quy_định khác của pháp_luật . Giáo_viên trường mẫu_giáo phải thực_hiện những nhiệm_vụ theo định trên , ban theo_dõi để biết thêm chi_tiết . | None | 1 | Giáo_viên trường mẫu_giáo ( Hình từ Internet ) Theo Điều 27 Điều_lệ Trường mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ của giáo_viên trường mẫu_giáo như sau : Nhiệm_vụ của giáo_viên 1 . Bảo_vệ an_toàn về thể_chất , tinh_thần và tính_mạng của trẻ_em trong thời_gian trẻ_em ở nhà_trường . 2 . Thực_hiện công_tác nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo chương_trình giáo_dục mầm_non . 3 . Giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín của nhà_giáo ; đối_xử công_bằng và tôn_trọng nhân_cách của trẻ_em ; bảo_vệ các quyền và lợi_ích chính_đáng của trẻ_em ; đoàn_kết , giúp_đỡ đồng_nghiệp ; thực_hiện quy_tắc ứng_xử của giáo_viên , các quy_định về đạo_đức nhà_giáo theo quy_định . 4 . Tuyên_truyền phổ_biến kiến_thức khoa_học nuôi dạy trẻ_em cho cha_mẹ của trẻ_em ; chủ_động phối_hợp với gia_đình của trẻ_em để thực_hiện mục_tiêu giáo_dục trẻ_em . 5 . Tự học , tự bồi_dưỡng nâng cao năng_lực nghề_nghiệp nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em . 6 . Thực_hiện quy_định của nhà_trường và các quy_định khác của pháp_luật . Giáo_viên trường mẫu_giáo phải thực_hiện những nhiệm_vụ theo định trên , ban theo_dõi để biết thêm chi_tiết . | 20,345 | |
Những quyền_hạn của giáo_viên trường mẫu_giáo là gì ? | Theo Điều 29 Điều_lệ Trường mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT quy_định về quyền_hạn của giáo_viên trư: ... Theo Điều 29 Điều_lệ Trường mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT quy_định về quyền_hạn của giáo_viên trường mẫu_giáo như sau : Quyền của giáo_viên , nhân_viên 1 . Được tôn_trọng , bảo_vệ nhân_phẩm , danh_dự và thân_thể , được hưởng các quyền_lợi về vật_chất , tinh_thần theo quy_định . 2 . Được tự_chủ thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn với sự hỗ_trợ của tổ chuyên_môn và nhà_trường ; được bảo_đảm các điều_kiện để thực_hiện nhiệm_vụ nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em . 3 . Được hưởng tiền_lương , phụ_cấp , trợ_cấp và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Được tạo điều_kiện học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , được hưởng nguyên lương , phụ_cấp theo lương và các chế_độ chính_sách khác theo quy_định khi được cấp có thẩm_quyền cử đi học_tập , bồi_dưỡng . 5 . Được khen thưởng , tặng danh_hiệu thi_đua và các danh_hiệu cao_quý khác theo quy_định . 6 . Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Theo Điều 29 Điều_lệ Trường mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2020/TT-BGDĐT quy_định về quyền_hạn của giáo_viên trường mẫu_giáo như sau : Quyền của giáo_viên , nhân_viên 1 . Được tôn_trọng , bảo_vệ nhân_phẩm , danh_dự và thân_thể , được hưởng các quyền_lợi về vật_chất , tinh_thần theo quy_định . 2 . Được tự_chủ thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn với sự hỗ_trợ của tổ chuyên_môn và nhà_trường ; được bảo_đảm các điều_kiện để thực_hiện nhiệm_vụ nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em . 3 . Được hưởng tiền_lương , phụ_cấp , trợ_cấp và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Được tạo điều_kiện học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , được hưởng nguyên lương , phụ_cấp theo lương và các chế_độ chính_sách khác theo quy_định khi được cấp có thẩm_quyền cử đi học_tập , bồi_dưỡng . 5 . Được khen thưởng , tặng danh_hiệu thi_đua và các danh_hiệu cao_quý khác theo quy_định . 6 . Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . | 20,346 | |
Quy_định về thời_gian nghỉ_hè hằng năm của giáo_viên trường mẫu_giáo là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian nghỉ_hè của giáo_viên trường mẫu_giáo cụ_thể như sau : ... Thời_gian nghỉ_hè của nhà_giáo 1. Thời_gian nghỉ_hè của nhà_giáo : a ) Thời_gian nghỉ_hè hằng năm của giáo_viên cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, trường chuyên_biệt là 08 tuần, bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm ; b ) Thời_gian nghỉ_hè hàng năm của giáo_viên trường trung_cấp và giảng_viên trường cao_đẳng là 06 tuần, bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm ; c ) Thời_gian nghỉ_hè hàng năm của giảng_viên cơ_sở giáo_dục đại_học được thực_hiện theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học ; d ) Trong trường_hợp đột_xuất, khẩn_cấp để phòng_chống thiên_tai, dịch_bệnh hoặc trường_hợp cấp_bách, thời_gian nghỉ_hè của nhà_giáo cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, trường chuyên_biệt, trường trung_cấp và trường cao_đẳng do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định theo thẩm_quyền. 2. Ngoài thời_gian nghỉ_hè theo quy_định tại khoản 1 Điều này, giáo_viên, giảng_viên được nghỉ lễ, tết và các ngày nghỉ khác theo quy_định của Bộ_luật Lao_động. 3. Căn_cứ kế_hoạch thời_gian năm_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành và điều_kiện cụ_thể của địa_phương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian nghỉ_hè của giáo_viên trường mẫu_giáo cụ_thể như sau : Thời_gian nghỉ_hè của nhà_giáo 1 . Thời_gian nghỉ_hè của nhà_giáo : a ) Thời_gian nghỉ_hè hằng năm của giáo_viên cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trường chuyên_biệt là 08 tuần , bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm ; b ) Thời_gian nghỉ_hè hàng năm của giáo_viên trường trung_cấp và giảng_viên trường cao_đẳng là 06 tuần , bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm ; c ) Thời_gian nghỉ_hè hàng năm của giảng_viên cơ_sở giáo_dục đại_học được thực_hiện theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học ; d ) Trong trường_hợp đột_xuất , khẩn_cấp để phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh hoặc trường_hợp cấp_bách , thời_gian nghỉ_hè của nhà_giáo cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trường chuyên_biệt , trường trung_cấp và trường cao_đẳng do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định theo thẩm_quyền . 2 . Ngoài thời_gian nghỉ_hè theo quy_định tại khoản 1 Điều này , giáo_viên , giảng_viên được nghỉ lễ , tết và các ngày nghỉ khác theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . 3 . Căn_cứ kế_hoạch thời_gian năm_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành và điều_kiện cụ_thể của địa_phương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định thời_điểm nghỉ_hè của giáo_viên ở cơ_sở giáo_dục mầm_non , phổ_thông , trường chuyên_biệt trên địa_bàn . Căn_cứ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng quyết_định thời_điểm nghỉ_hè của giáo_viên , giảng_viên phù_hợp với kế_hoạch đào_tạo và điều_kiện cụ_thể của từng trường . 4 . Việc nghỉ_hè của nhà_giáo trong cơ_sở giáo_dục thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định riêng của Chính_phủ . Như_vậy , về thời_gian nghỉ_hè của giáo_viên trường mẫu_giáo theo quy_định hiện_nay là 08 tuần , bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm . Ngoài thời_gian nghỉ_hè theo quy_định nêu trên thì giáo_viên trường mẫu_giáo được nghỉ lễ , tết và các ngày nghỉ khác theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . | 20,347 | |
Quy_định về thời_gian nghỉ_hè hằng năm của giáo_viên trường mẫu_giáo là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian nghỉ_hè của giáo_viên trường mẫu_giáo cụ_thể như sau : ... Lao_động. 3. Căn_cứ kế_hoạch thời_gian năm_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành và điều_kiện cụ_thể của địa_phương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định thời_điểm nghỉ_hè của giáo_viên ở cơ_sở giáo_dục mầm_non, phổ_thông, trường chuyên_biệt trên địa_bàn. Căn_cứ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này, hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng quyết_định thời_điểm nghỉ_hè của giáo_viên, giảng_viên phù_hợp với kế_hoạch đào_tạo và điều_kiện cụ_thể của từng trường. 4. Việc nghỉ_hè của nhà_giáo trong cơ_sở giáo_dục thuộc Bộ Công_an, Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định riêng của Chính_phủ. Như_vậy, về thời_gian nghỉ_hè của giáo_viên trường mẫu_giáo theo quy_định hiện_nay là 08 tuần, bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm. Ngoài thời_gian nghỉ_hè theo quy_định nêu trên thì giáo_viên trường mẫu_giáo được nghỉ lễ, tết và các ngày nghỉ khác theo quy_định của Bộ_luật Lao_động. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian nghỉ_hè của giáo_viên trường mẫu_giáo cụ_thể như sau : Thời_gian nghỉ_hè của nhà_giáo 1 . Thời_gian nghỉ_hè của nhà_giáo : a ) Thời_gian nghỉ_hè hằng năm của giáo_viên cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trường chuyên_biệt là 08 tuần , bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm ; b ) Thời_gian nghỉ_hè hàng năm của giáo_viên trường trung_cấp và giảng_viên trường cao_đẳng là 06 tuần , bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm ; c ) Thời_gian nghỉ_hè hàng năm của giảng_viên cơ_sở giáo_dục đại_học được thực_hiện theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học ; d ) Trong trường_hợp đột_xuất , khẩn_cấp để phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh hoặc trường_hợp cấp_bách , thời_gian nghỉ_hè của nhà_giáo cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trường chuyên_biệt , trường trung_cấp và trường cao_đẳng do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định theo thẩm_quyền . 2 . Ngoài thời_gian nghỉ_hè theo quy_định tại khoản 1 Điều này , giáo_viên , giảng_viên được nghỉ lễ , tết và các ngày nghỉ khác theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . 3 . Căn_cứ kế_hoạch thời_gian năm_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành và điều_kiện cụ_thể của địa_phương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định thời_điểm nghỉ_hè của giáo_viên ở cơ_sở giáo_dục mầm_non , phổ_thông , trường chuyên_biệt trên địa_bàn . Căn_cứ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng quyết_định thời_điểm nghỉ_hè của giáo_viên , giảng_viên phù_hợp với kế_hoạch đào_tạo và điều_kiện cụ_thể của từng trường . 4 . Việc nghỉ_hè của nhà_giáo trong cơ_sở giáo_dục thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định riêng của Chính_phủ . Như_vậy , về thời_gian nghỉ_hè của giáo_viên trường mẫu_giáo theo quy_định hiện_nay là 08 tuần , bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm . Ngoài thời_gian nghỉ_hè theo quy_định nêu trên thì giáo_viên trường mẫu_giáo được nghỉ lễ , tết và các ngày nghỉ khác theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . | 20,348 | |
Điều_kiện để trở_thành người giám_hộ cho người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự quy_định như_thế_nào ? | Đầu_tiên , để được trở_thành người giám_hộ của em_trai anh tức_là người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự thì anh cần đáp_ứng các điều_kiện tại Điều 49 ,: ... Đầu_tiên , để được trở_thành người giám_hộ của em_trai anh tức_là người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự thì anh cần đáp_ứng các điều_kiện tại Điều 49 , Điều 50 Bộ_luật Dân_sự 2015 sau đây : - Đối_với người giám_hộ là cá_nhân : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . + Có tư_cách đạo_đức tốt và các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của người giám_hộ . + Không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc người bị kết_án nhưng chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của người khác . + Không phải là người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con chưa thành_niên . - Đối_với người giám_hộ là pháp_nhân : + Có năng_lực pháp_luật dân_sự phù_hợp với việc giám_hộ . + Có điều_kiện cần_thiết để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của người giám_hộ . | None | 1 | Đầu_tiên , để được trở_thành người giám_hộ của em_trai anh tức_là người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự thì anh cần đáp_ứng các điều_kiện tại Điều 49 , Điều 50 Bộ_luật Dân_sự 2015 sau đây : - Đối_với người giám_hộ là cá_nhân : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . + Có tư_cách đạo_đức tốt và các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của người giám_hộ . + Không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc người bị kết_án nhưng chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của người khác . + Không phải là người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con chưa thành_niên . - Đối_với người giám_hộ là pháp_nhân : + Có năng_lực pháp_luật dân_sự phù_hợp với việc giám_hộ . + Có điều_kiện cần_thiết để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của người giám_hộ . | 20,349 | |
Có được thay_đổi người giám_hộ cho người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự không ? | Căn_cứ vào Điều 60 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Thay_đổi người giám_hộ 1. Người giám_hộ được thay_đổi trong trường_hợp sau đây : a ) Người giám_hộ không còn đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 49, Điều 50 của Bộ_luật này ; b ) Người giám_hộ là cá_nhân chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự, có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích ; pháp_nhân làm giám_hộ chấm_dứt tồn_tại ; c ) Người giám_hộ vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ giám_hộ ; d ) Người giám_hộ đề_nghị được thay_đổi và có người khác nhận làm giám_hộ. 2. Trường_hợp thay_đổi người giám_hộ đương_nhiên thì những người được quy_định tại Điều 52 và Điều 53 của Bộ_luật này là người giám_hộ đương_nhiên ; nếu không có người giám_hộ đương_nhiên thì việc cử, chỉ_định người giám_hộ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 54 của Bộ_luật này. 3. Thủ_tục thay_đổi người giám_hộ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch. Như_vậy, anh có_thể thay_thế anh Hai của anh để làm người giám_hộ cho em_trai anh theo quy_định trên. Sau đó anh thực_hiện chuyển_giao giám_hộ với anh Hai của anh theo quy_định tại Điều 61 Bộ_luật Dân_sự 2015 | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 60 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Thay_đổi người giám_hộ 1 . Người giám_hộ được thay_đổi trong trường_hợp sau đây : a ) Người giám_hộ không còn đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 49 , Điều 50 của Bộ_luật này ; b ) Người giám_hộ là cá_nhân chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích ; pháp_nhân làm giám_hộ chấm_dứt tồn_tại ; c ) Người giám_hộ vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ giám_hộ ; d ) Người giám_hộ đề_nghị được thay_đổi và có người khác nhận làm giám_hộ . 2 . Trường_hợp thay_đổi người giám_hộ đương_nhiên thì những người được quy_định tại Điều 52 và Điều 53 của Bộ_luật này là người giám_hộ đương_nhiên ; nếu không có người giám_hộ đương_nhiên thì việc cử , chỉ_định người giám_hộ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 54 của Bộ_luật này . 3 . Thủ_tục thay_đổi người giám_hộ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Như_vậy , anh có_thể thay_thế anh Hai của anh để làm người giám_hộ cho em_trai anh theo quy_định trên . Sau đó anh thực_hiện chuyển_giao giám_hộ với anh Hai của anh theo quy_định tại Điều 61 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : Chuyển_giao giám_hộ 1 . Khi thay_đổi người giám_hộ thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày có người giám_hộ mới , người đã thực_hiện việc giám_hộ phải chuyển_giao giám_hộ cho người thay_thế mình . 2 . Việc chuyển_giao giám_hộ phải được lập thành_văn bản , trong đó ghi rõ lý_do chuyển_giao và tình_trạng tài_sản , vấn_đề khác có liên_quan của người được giám_hộ tại thời_điểm chuyển_giao . Cơ_quan cử , chỉ_định người giám_hộ , người giám_sát việc giám_hộ chứng_kiến việc chuyển_giao giám_hộ . 3 . Trường_hợp thay_đổi người giám_hộ quy_định tại khoản 1 Điều 60 của Bộ_luật này thì cơ_quan cử , chỉ_định người giám_hộ lập biên_bản , ghi rõ tình_trạng tài_sản , vấn_đề khác có liên_quan của người được giám_hộ , quyền , nghĩa_vụ phát_sinh trong quá_trình thực_hiện việc giám_hộ để chuyển_giao cho người giám_hộ mới với sự chứng_kiến của người giám_sát việc giám_hộ . Kể từ khi chuyển_giao giám_hộ thì anh Hai của anh sẽ không còn là người giám_hộ cho em_trai anh tức_là người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự nữa . ( Chấm_dứt việc giám_hộ và hậu_quả của chấm_dứt việc giám_hộ được quy_định tại Điều 62 và 63 Bộ_luật này ) . | 20,350 | |
Có được thay_đổi người giám_hộ cho người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự không ? | Căn_cứ vào Điều 60 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... của anh để làm người giám_hộ cho em_trai anh theo quy_định trên. Sau đó anh thực_hiện chuyển_giao giám_hộ với anh Hai của anh theo quy_định tại Điều 61 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : Chuyển_giao giám_hộ 1. Khi thay_đổi người giám_hộ thì trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày có người giám_hộ mới, người đã thực_hiện việc giám_hộ phải chuyển_giao giám_hộ cho người thay_thế mình. 2. Việc chuyển_giao giám_hộ phải được lập thành_văn bản, trong đó ghi rõ lý_do chuyển_giao và tình_trạng tài_sản, vấn_đề khác có liên_quan của người được giám_hộ tại thời_điểm chuyển_giao. Cơ_quan cử, chỉ_định người giám_hộ, người giám_sát việc giám_hộ chứng_kiến việc chuyển_giao giám_hộ. 3. Trường_hợp thay_đổi người giám_hộ quy_định tại khoản 1 Điều 60 của Bộ_luật này thì cơ_quan cử, chỉ_định người giám_hộ lập biên_bản, ghi rõ tình_trạng tài_sản, vấn_đề khác có liên_quan của người được giám_hộ, quyền, nghĩa_vụ phát_sinh trong quá_trình thực_hiện việc giám_hộ để chuyển_giao cho người giám_hộ mới với sự chứng_kiến của người giám_sát việc giám_hộ. Kể từ khi chuyển_giao giám_hộ thì anh Hai của anh sẽ không còn là người giám_hộ cho em_trai | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 60 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Thay_đổi người giám_hộ 1 . Người giám_hộ được thay_đổi trong trường_hợp sau đây : a ) Người giám_hộ không còn đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 49 , Điều 50 của Bộ_luật này ; b ) Người giám_hộ là cá_nhân chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích ; pháp_nhân làm giám_hộ chấm_dứt tồn_tại ; c ) Người giám_hộ vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ giám_hộ ; d ) Người giám_hộ đề_nghị được thay_đổi và có người khác nhận làm giám_hộ . 2 . Trường_hợp thay_đổi người giám_hộ đương_nhiên thì những người được quy_định tại Điều 52 và Điều 53 của Bộ_luật này là người giám_hộ đương_nhiên ; nếu không có người giám_hộ đương_nhiên thì việc cử , chỉ_định người giám_hộ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 54 của Bộ_luật này . 3 . Thủ_tục thay_đổi người giám_hộ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Như_vậy , anh có_thể thay_thế anh Hai của anh để làm người giám_hộ cho em_trai anh theo quy_định trên . Sau đó anh thực_hiện chuyển_giao giám_hộ với anh Hai của anh theo quy_định tại Điều 61 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : Chuyển_giao giám_hộ 1 . Khi thay_đổi người giám_hộ thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày có người giám_hộ mới , người đã thực_hiện việc giám_hộ phải chuyển_giao giám_hộ cho người thay_thế mình . 2 . Việc chuyển_giao giám_hộ phải được lập thành_văn bản , trong đó ghi rõ lý_do chuyển_giao và tình_trạng tài_sản , vấn_đề khác có liên_quan của người được giám_hộ tại thời_điểm chuyển_giao . Cơ_quan cử , chỉ_định người giám_hộ , người giám_sát việc giám_hộ chứng_kiến việc chuyển_giao giám_hộ . 3 . Trường_hợp thay_đổi người giám_hộ quy_định tại khoản 1 Điều 60 của Bộ_luật này thì cơ_quan cử , chỉ_định người giám_hộ lập biên_bản , ghi rõ tình_trạng tài_sản , vấn_đề khác có liên_quan của người được giám_hộ , quyền , nghĩa_vụ phát_sinh trong quá_trình thực_hiện việc giám_hộ để chuyển_giao cho người giám_hộ mới với sự chứng_kiến của người giám_sát việc giám_hộ . Kể từ khi chuyển_giao giám_hộ thì anh Hai của anh sẽ không còn là người giám_hộ cho em_trai anh tức_là người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự nữa . ( Chấm_dứt việc giám_hộ và hậu_quả của chấm_dứt việc giám_hộ được quy_định tại Điều 62 và 63 Bộ_luật này ) . | 20,351 | |
Có được thay_đổi người giám_hộ cho người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự không ? | Căn_cứ vào Điều 60 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... chuyển_giao cho người giám_hộ mới với sự chứng_kiến của người giám_sát việc giám_hộ. Kể từ khi chuyển_giao giám_hộ thì anh Hai của anh sẽ không còn là người giám_hộ cho em_trai anh tức_là người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự nữa. ( Chấm_dứt việc giám_hộ và hậu_quả của chấm_dứt việc giám_hộ được quy_định tại Điều 62 và 63 Bộ_luật này ). | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 60 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Thay_đổi người giám_hộ 1 . Người giám_hộ được thay_đổi trong trường_hợp sau đây : a ) Người giám_hộ không còn đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 49 , Điều 50 của Bộ_luật này ; b ) Người giám_hộ là cá_nhân chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích ; pháp_nhân làm giám_hộ chấm_dứt tồn_tại ; c ) Người giám_hộ vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ giám_hộ ; d ) Người giám_hộ đề_nghị được thay_đổi và có người khác nhận làm giám_hộ . 2 . Trường_hợp thay_đổi người giám_hộ đương_nhiên thì những người được quy_định tại Điều 52 và Điều 53 của Bộ_luật này là người giám_hộ đương_nhiên ; nếu không có người giám_hộ đương_nhiên thì việc cử , chỉ_định người giám_hộ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 54 của Bộ_luật này . 3 . Thủ_tục thay_đổi người giám_hộ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Như_vậy , anh có_thể thay_thế anh Hai của anh để làm người giám_hộ cho em_trai anh theo quy_định trên . Sau đó anh thực_hiện chuyển_giao giám_hộ với anh Hai của anh theo quy_định tại Điều 61 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : Chuyển_giao giám_hộ 1 . Khi thay_đổi người giám_hộ thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày có người giám_hộ mới , người đã thực_hiện việc giám_hộ phải chuyển_giao giám_hộ cho người thay_thế mình . 2 . Việc chuyển_giao giám_hộ phải được lập thành_văn bản , trong đó ghi rõ lý_do chuyển_giao và tình_trạng tài_sản , vấn_đề khác có liên_quan của người được giám_hộ tại thời_điểm chuyển_giao . Cơ_quan cử , chỉ_định người giám_hộ , người giám_sát việc giám_hộ chứng_kiến việc chuyển_giao giám_hộ . 3 . Trường_hợp thay_đổi người giám_hộ quy_định tại khoản 1 Điều 60 của Bộ_luật này thì cơ_quan cử , chỉ_định người giám_hộ lập biên_bản , ghi rõ tình_trạng tài_sản , vấn_đề khác có liên_quan của người được giám_hộ , quyền , nghĩa_vụ phát_sinh trong quá_trình thực_hiện việc giám_hộ để chuyển_giao cho người giám_hộ mới với sự chứng_kiến của người giám_sát việc giám_hộ . Kể từ khi chuyển_giao giám_hộ thì anh Hai của anh sẽ không còn là người giám_hộ cho em_trai anh tức_là người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự nữa . ( Chấm_dứt việc giám_hộ và hậu_quả của chấm_dứt việc giám_hộ được quy_định tại Điều 62 và 63 Bộ_luật này ) . | 20,352 | |
Người giám_hộ có quyền định_đoạt tài_sản của người được giám_hộ không ? | Khi đã là người giám_hộ cho người mất năng_lực hành_vi dân_sự là em_trai anh thì anh sẽ có các quyền của người giám_hộ quy_định tại Điều 58 Bộ_luật Dâ: ... Khi đã là người giám_hộ cho người mất năng_lực hành_vi dân_sự là em_trai anh thì anh sẽ có các quyền của người giám_hộ quy_định tại Điều 58 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : Quyền của người giám_hộ 1. Người giám_hộ của người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các quyền sau đây : a ) Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc, chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ ; b ) Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; c ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ. 2. Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi có quyền theo quyết_định của Toà_án trong số các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này. Và trong đó cũng bao_gồm cả quyền quản_lý tài_sản của người được giám_hộ quy_định tại Điều 59 Bộ_luật Dân_sự 2019 như sau : Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ 1. Người giám_hộ của người chưa thành_niên, người | None | 1 | Khi đã là người giám_hộ cho người mất năng_lực hành_vi dân_sự là em_trai anh thì anh sẽ có các quyền của người giám_hộ quy_định tại Điều 58 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : Quyền của người giám_hộ 1 . Người giám_hộ của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các quyền sau đây : a ) Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc , chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ ; b ) Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; c ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi có quyền theo quyết_định của Toà_án trong số các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này . Và trong đó cũng bao_gồm cả quyền quản_lý tài_sản của người được giám_hộ quy_định tại Điều 59 Bộ_luật Dân_sự 2019 như sau : Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ 1 . Người giám_hộ của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự có trách_nhiệm quản_lý tài_sản của người được giám_hộ như tài_sản của chính mình ; được thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ vì lợi_ích của người được giám_hộ . Việc bán , trao_đổi , cho thuê , cho mượn , cho vay , cầm_cố , thế_chấp , đặt_cọc và giao_dịch dân_sự khác đối_với tài_sản có giá_trị lớn của người được giám_hộ phải được sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ . Người giám_hộ không được đem tài_sản của người được giám_hộ tặng cho người khác . Các giao_dịch dân_sự giữa người giám_hộ với người được giám_hộ có liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ đều vô_hiệu , trừ trường_hợp giao_dịch được thực_hiện vì lợi_ích của người được giám_hộ và có sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi được quản_lý tài_sản của người được giám_hộ theo quyết_định của Toà_án trong phạm_vi được quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , người giám_hộ cho người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự có quyền định_đoạt tài_sản của người được giám_hộ theo các trường_hợp được quy_định nêu trên . | 20,353 | |
Người giám_hộ có quyền định_đoạt tài_sản của người được giám_hộ không ? | Khi đã là người giám_hộ cho người mất năng_lực hành_vi dân_sự là em_trai anh thì anh sẽ có các quyền của người giám_hộ quy_định tại Điều 58 Bộ_luật Dâ: ... quản_lý tài_sản của người được giám_hộ quy_định tại Điều 59 Bộ_luật Dân_sự 2019 như sau : Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ 1. Người giám_hộ của người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự có trách_nhiệm quản_lý tài_sản của người được giám_hộ như tài_sản của chính mình ; được thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ vì lợi_ích của người được giám_hộ. Việc bán, trao_đổi, cho thuê, cho mượn, cho vay, cầm_cố, thế_chấp, đặt_cọc và giao_dịch dân_sự khác đối_với tài_sản có giá_trị lớn của người được giám_hộ phải được sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ. Người giám_hộ không được đem tài_sản của người được giám_hộ tặng cho người khác. Các giao_dịch dân_sự giữa người giám_hộ với người được giám_hộ có liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ đều vô_hiệu, trừ trường_hợp giao_dịch được thực_hiện vì lợi_ích của người được giám_hộ và có sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ. 2. Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi được quản_lý tài_sản của người được giám_hộ theo quyết_định của Toà_án trong phạm_vi được quy_định tại khoản 1 Điều | None | 1 | Khi đã là người giám_hộ cho người mất năng_lực hành_vi dân_sự là em_trai anh thì anh sẽ có các quyền của người giám_hộ quy_định tại Điều 58 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : Quyền của người giám_hộ 1 . Người giám_hộ của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các quyền sau đây : a ) Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc , chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ ; b ) Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; c ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi có quyền theo quyết_định của Toà_án trong số các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này . Và trong đó cũng bao_gồm cả quyền quản_lý tài_sản của người được giám_hộ quy_định tại Điều 59 Bộ_luật Dân_sự 2019 như sau : Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ 1 . Người giám_hộ của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự có trách_nhiệm quản_lý tài_sản của người được giám_hộ như tài_sản của chính mình ; được thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ vì lợi_ích của người được giám_hộ . Việc bán , trao_đổi , cho thuê , cho mượn , cho vay , cầm_cố , thế_chấp , đặt_cọc và giao_dịch dân_sự khác đối_với tài_sản có giá_trị lớn của người được giám_hộ phải được sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ . Người giám_hộ không được đem tài_sản của người được giám_hộ tặng cho người khác . Các giao_dịch dân_sự giữa người giám_hộ với người được giám_hộ có liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ đều vô_hiệu , trừ trường_hợp giao_dịch được thực_hiện vì lợi_ích của người được giám_hộ và có sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi được quản_lý tài_sản của người được giám_hộ theo quyết_định của Toà_án trong phạm_vi được quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , người giám_hộ cho người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự có quyền định_đoạt tài_sản của người được giám_hộ theo các trường_hợp được quy_định nêu trên . | 20,354 | |
Người giám_hộ có quyền định_đoạt tài_sản của người được giám_hộ không ? | Khi đã là người giám_hộ cho người mất năng_lực hành_vi dân_sự là em_trai anh thì anh sẽ có các quyền của người giám_hộ quy_định tại Điều 58 Bộ_luật Dâ: ... . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi được quản_lý tài_sản của người được giám_hộ theo quyết_định của Toà_án trong phạm_vi được quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, người giám_hộ cho người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự có quyền định_đoạt tài_sản của người được giám_hộ theo các trường_hợp được quy_định nêu trên. | None | 1 | Khi đã là người giám_hộ cho người mất năng_lực hành_vi dân_sự là em_trai anh thì anh sẽ có các quyền của người giám_hộ quy_định tại Điều 58 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : Quyền của người giám_hộ 1 . Người giám_hộ của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các quyền sau đây : a ) Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc , chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ ; b ) Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; c ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi có quyền theo quyết_định của Toà_án trong số các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này . Và trong đó cũng bao_gồm cả quyền quản_lý tài_sản của người được giám_hộ quy_định tại Điều 59 Bộ_luật Dân_sự 2019 như sau : Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ 1 . Người giám_hộ của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự có trách_nhiệm quản_lý tài_sản của người được giám_hộ như tài_sản của chính mình ; được thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ vì lợi_ích của người được giám_hộ . Việc bán , trao_đổi , cho thuê , cho mượn , cho vay , cầm_cố , thế_chấp , đặt_cọc và giao_dịch dân_sự khác đối_với tài_sản có giá_trị lớn của người được giám_hộ phải được sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ . Người giám_hộ không được đem tài_sản của người được giám_hộ tặng cho người khác . Các giao_dịch dân_sự giữa người giám_hộ với người được giám_hộ có liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ đều vô_hiệu , trừ trường_hợp giao_dịch được thực_hiện vì lợi_ích của người được giám_hộ và có sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi được quản_lý tài_sản của người được giám_hộ theo quyết_định của Toà_án trong phạm_vi được quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , người giám_hộ cho người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự có quyền định_đoạt tài_sản của người được giám_hộ theo các trường_hợp được quy_định nêu trên . | 20,355 | |
Dự_án đầu_tư công được phân_loại dựa trên những tiêu_chí nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 6 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định như sau : ... Phân_loại dự_án đầu_tư công 1. Căn_cứ vào tính_chất, dự_án đầu_tư công được phân_loại như sau : a ) Dự_án có cấu phần xây_dựng là dự_án đầu_tư xây_dựng mới, cải_tạo, nâng_cấp, mở_rộng dự_án đã đầu_tư xây_dựng, bao_gồm cả phần mua tài_sản, mua trang_thiết_bị của dự_án ; b ) Dự_án không có cấu phần xây_dựng là dự_án mua tài_sản, nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, mua, sửa_chữa, nâng_cấp trang_thiết_bị, máy_móc và dự_án khác không quy_định tại điểm a khoản này. 2. Căn_cứ mức_độ quan_trọng và quy_mô, dự_án đầu_tư công được phân_loại thành dự_án quan_trọng quốc_gia, dự_án nhóm A, dự_án nhóm B, dự_án nhóm C theo tiêu_chí quy_định tại các điều 7, 8, 9 và 10 của Luật này. Theo đó, dự_án đầu_tư công được phân_loại dựa trên những tiêu_chí sau đây : - Căn_cứ vào tính_chất, dự_án đầu_tư công được phân_loại như sau : + Dự_án có cấu phần xây_dựng là dự_án đầu_tư xây_dựng mới, cải_tạo, nâng_cấp, mở_rộng dự_án đã đầu_tư xây_dựng, bao_gồm cả phần mua tài_sản, mua trang_thiết_bị của dự_án ; + Dự_án không | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 6 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định như sau : Phân_loại dự_án đầu_tư công 1 . Căn_cứ vào tính_chất , dự_án đầu_tư công được phân_loại như sau : a ) Dự_án có cấu phần xây_dựng là dự_án đầu_tư xây_dựng mới , cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng dự_án đã đầu_tư xây_dựng , bao_gồm cả phần mua tài_sản , mua trang_thiết_bị của dự_án ; b ) Dự_án không có cấu phần xây_dựng là dự_án mua tài_sản , nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , mua , sửa_chữa , nâng_cấp trang_thiết_bị , máy_móc và dự_án khác không quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Căn_cứ mức_độ quan_trọng và quy_mô , dự_án đầu_tư công được phân_loại thành dự_án quan_trọng quốc_gia , dự_án nhóm A , dự_án nhóm B , dự_án nhóm C theo tiêu_chí quy_định tại các điều 7 , 8 , 9 và 10 của Luật này . Theo đó , dự_án đầu_tư công được phân_loại dựa trên những tiêu_chí sau đây : - Căn_cứ vào tính_chất , dự_án đầu_tư công được phân_loại như sau : + Dự_án có cấu phần xây_dựng là dự_án đầu_tư xây_dựng mới , cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng dự_án đã đầu_tư xây_dựng , bao_gồm cả phần mua tài_sản , mua trang_thiết_bị của dự_án ; + Dự_án không có cấu phần xây_dựng là dự_án mua tài_sản , nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , mua , sửa_chữa , nâng_cấp trang_thiết_bị , máy_móc và dự_án khác không quy_định tại điểm a khoản này . - Căn_cứ mức_độ quan_trọng và quy_mô , dự_án đầu_tư công được phân_loại thành : + Dự_án quan_trọng quốc_gia , + Dự_án nhóm A , + Dự_án nhóm B , + Dự_án nhóm C. | 20,356 | |
Dự_án đầu_tư công được phân_loại dựa trên những tiêu_chí nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 6 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định như sau : ... phần xây_dựng là dự_án đầu_tư xây_dựng mới, cải_tạo, nâng_cấp, mở_rộng dự_án đã đầu_tư xây_dựng, bao_gồm cả phần mua tài_sản, mua trang_thiết_bị của dự_án ; + Dự_án không có cấu phần xây_dựng là dự_án mua tài_sản, nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, mua, sửa_chữa, nâng_cấp trang_thiết_bị, máy_móc và dự_án khác không quy_định tại điểm a khoản này. - Căn_cứ mức_độ quan_trọng và quy_mô, dự_án đầu_tư công được phân_loại thành : + Dự_án quan_trọng quốc_gia, + Dự_án nhóm A, + Dự_án nhóm B, + Dự_án nhóm C. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 6 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định như sau : Phân_loại dự_án đầu_tư công 1 . Căn_cứ vào tính_chất , dự_án đầu_tư công được phân_loại như sau : a ) Dự_án có cấu phần xây_dựng là dự_án đầu_tư xây_dựng mới , cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng dự_án đã đầu_tư xây_dựng , bao_gồm cả phần mua tài_sản , mua trang_thiết_bị của dự_án ; b ) Dự_án không có cấu phần xây_dựng là dự_án mua tài_sản , nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , mua , sửa_chữa , nâng_cấp trang_thiết_bị , máy_móc và dự_án khác không quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Căn_cứ mức_độ quan_trọng và quy_mô , dự_án đầu_tư công được phân_loại thành dự_án quan_trọng quốc_gia , dự_án nhóm A , dự_án nhóm B , dự_án nhóm C theo tiêu_chí quy_định tại các điều 7 , 8 , 9 và 10 của Luật này . Theo đó , dự_án đầu_tư công được phân_loại dựa trên những tiêu_chí sau đây : - Căn_cứ vào tính_chất , dự_án đầu_tư công được phân_loại như sau : + Dự_án có cấu phần xây_dựng là dự_án đầu_tư xây_dựng mới , cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng dự_án đã đầu_tư xây_dựng , bao_gồm cả phần mua tài_sản , mua trang_thiết_bị của dự_án ; + Dự_án không có cấu phần xây_dựng là dự_án mua tài_sản , nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , mua , sửa_chữa , nâng_cấp trang_thiết_bị , máy_móc và dự_án khác không quy_định tại điểm a khoản này . - Căn_cứ mức_độ quan_trọng và quy_mô , dự_án đầu_tư công được phân_loại thành : + Dự_án quan_trọng quốc_gia , + Dự_án nhóm A , + Dự_án nhóm B , + Dự_án nhóm C. | 20,357 | |
Nhà_máy điện hạt_nhân có thuộc dự_án quan_trọng quốc_gia hay không ? | Theo Điều 7 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định như sau : ... Tiêu_chí phân_loại dự_án quan_trọng quốc_gia Dự_án quan_trọng quốc_gia là dự_án đầu_tư độc_lập hoặc cụm công_trình liên_kết chặt_chẽ với nhau thuộc một trong các tiêu_chí sau đây : 1. Sử_dụng vốn đầu_tư công từ 10.000 tỷ đồng trở lên ; 2. Ảnh_hưởng lớn đến môi_trường hoặc tiềm_ẩn khả_năng ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến môi_trường, bao_gồm : a ) Nhà_máy điện hạt_nhân ; b ) Sử_dụng đất có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất vườn_quốc_gia, khu bảo_tồn thiên_nhiên, khu bảo_vệ cảnh_quan, khu rừng nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học từ 50 ha trở lên ; rừng_phòng_hộ đầu nguồn từ 50 ha trở lên ; rừng_phòng_hộ chắn gió, chắn cát bay, chắn sóng, lấn biển, bảo_vệ môi_trường từ 500 ha trở lên ; rừng_sản_xuất từ 1.000 ha trở lên ; 3. Sử_dụng đất có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa_nước từ hai vụ trở lên với quy_mô từ 500 ha trở lên ; 4. Di_dân tái định_cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi, từ 50.000 người trở lên ở các vùng khác ; 5. Dự_án đòi_hỏi phải áp_dụng cơ_chế, chính_sách đặc_biệt cần được Quốc_hội quyết_định. Theo đó, | None | 1 | Theo Điều 7 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_loại dự_án quan_trọng quốc_gia Dự_án quan_trọng quốc_gia là dự_án đầu_tư độc_lập hoặc cụm công_trình liên_kết chặt_chẽ với nhau thuộc một trong các tiêu_chí sau đây : 1 . Sử_dụng vốn đầu_tư công từ 10.000 tỷ đồng trở lên ; 2 . Ảnh_hưởng lớn đến môi_trường hoặc tiềm_ẩn khả_năng ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến môi_trường , bao_gồm : a ) Nhà_máy điện hạt_nhân ; b ) Sử_dụng đất có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất vườn_quốc_gia , khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu bảo_vệ cảnh_quan , khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học từ 50 ha trở lên ; rừng_phòng_hộ đầu nguồn từ 50 ha trở lên ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay , chắn sóng , lấn biển , bảo_vệ môi_trường từ 500 ha trở lên ; rừng_sản_xuất từ 1.000 ha trở lên ; 3 . Sử_dụng đất có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa_nước từ hai vụ trở lên với quy_mô từ 500 ha trở lên ; 4 . Di_dân tái định_cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi , từ 50.000 người trở lên ở các vùng khác ; 5 . Dự_án đòi_hỏi phải áp_dụng cơ_chế , chính_sách đặc_biệt cần được Quốc_hội quyết_định . Theo đó , dự_án quan_trọng quốc_gia là dự_án đầu_tư độc_lập hoặc cụm công_trình liên_kết chặt_chẽ với nhau . Dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định dựa trên một trong các tiêu_chí sau đây : - Sử_dụng vốn đầu_tư công từ 10.000 tỷ đồng trở lên ; - Ảnh_hưởng lớn đến môi_trường hoặc tiềm_ẩn khả_năng ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến môi_trường , bao_gồm : + Nhà_máy điện hạt_nhân ; + Sử_dụng đất có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất vườn_quốc_gia , khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu bảo_vệ cảnh_quan , khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học từ 50 ha trở lên ; rừng_phòng_hộ đầu nguồn từ 50 ha trở lên ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay , chắn sóng , lấn biển , bảo_vệ môi_trường từ 500 ha trở lên ; rừng_sản_xuất từ 1.000 ha trở lên ; - Sử_dụng đất có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa_nước từ hai vụ trở lên với quy_mô từ 500 ha trở lên ; - Di_dân tái định_cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi , từ 50.000 người trở lên ở các vùng khác ; - Dự_án đòi_hỏi phải áp_dụng cơ_chế , chính_sách đặc_biệt cần được Quốc_hội quyết_định . Như_vậy , nhà_máy điện hạt_nhân thuộc một trong những dự_án quan_trọng quốc_gia . | 20,358 | |
Nhà_máy điện hạt_nhân có thuộc dự_án quan_trọng quốc_gia hay không ? | Theo Điều 7 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định như sau : ... ở miền núi, từ 50.000 người trở lên ở các vùng khác ; 5. Dự_án đòi_hỏi phải áp_dụng cơ_chế, chính_sách đặc_biệt cần được Quốc_hội quyết_định. Theo đó, dự_án quan_trọng quốc_gia là dự_án đầu_tư độc_lập hoặc cụm công_trình liên_kết chặt_chẽ với nhau. Dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định dựa trên một trong các tiêu_chí sau đây : - Sử_dụng vốn đầu_tư công từ 10.000 tỷ đồng trở lên ; - Ảnh_hưởng lớn đến môi_trường hoặc tiềm_ẩn khả_năng ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến môi_trường, bao_gồm : + Nhà_máy điện hạt_nhân ; + Sử_dụng đất có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất vườn_quốc_gia, khu bảo_tồn thiên_nhiên, khu bảo_vệ cảnh_quan, khu rừng nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học từ 50 ha trở lên ; rừng_phòng_hộ đầu nguồn từ 50 ha trở lên ; rừng_phòng_hộ chắn gió, chắn cát bay, chắn sóng, lấn biển, bảo_vệ môi_trường từ 500 ha trở lên ; rừng_sản_xuất từ 1.000 ha trở lên ; - Sử_dụng đất có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa_nước từ hai vụ trở lên với quy_mô từ 500 ha trở lên ; - Di_dân tái định_cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi, | None | 1 | Theo Điều 7 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_loại dự_án quan_trọng quốc_gia Dự_án quan_trọng quốc_gia là dự_án đầu_tư độc_lập hoặc cụm công_trình liên_kết chặt_chẽ với nhau thuộc một trong các tiêu_chí sau đây : 1 . Sử_dụng vốn đầu_tư công từ 10.000 tỷ đồng trở lên ; 2 . Ảnh_hưởng lớn đến môi_trường hoặc tiềm_ẩn khả_năng ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến môi_trường , bao_gồm : a ) Nhà_máy điện hạt_nhân ; b ) Sử_dụng đất có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất vườn_quốc_gia , khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu bảo_vệ cảnh_quan , khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học từ 50 ha trở lên ; rừng_phòng_hộ đầu nguồn từ 50 ha trở lên ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay , chắn sóng , lấn biển , bảo_vệ môi_trường từ 500 ha trở lên ; rừng_sản_xuất từ 1.000 ha trở lên ; 3 . Sử_dụng đất có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa_nước từ hai vụ trở lên với quy_mô từ 500 ha trở lên ; 4 . Di_dân tái định_cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi , từ 50.000 người trở lên ở các vùng khác ; 5 . Dự_án đòi_hỏi phải áp_dụng cơ_chế , chính_sách đặc_biệt cần được Quốc_hội quyết_định . Theo đó , dự_án quan_trọng quốc_gia là dự_án đầu_tư độc_lập hoặc cụm công_trình liên_kết chặt_chẽ với nhau . Dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định dựa trên một trong các tiêu_chí sau đây : - Sử_dụng vốn đầu_tư công từ 10.000 tỷ đồng trở lên ; - Ảnh_hưởng lớn đến môi_trường hoặc tiềm_ẩn khả_năng ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến môi_trường , bao_gồm : + Nhà_máy điện hạt_nhân ; + Sử_dụng đất có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất vườn_quốc_gia , khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu bảo_vệ cảnh_quan , khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học từ 50 ha trở lên ; rừng_phòng_hộ đầu nguồn từ 50 ha trở lên ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay , chắn sóng , lấn biển , bảo_vệ môi_trường từ 500 ha trở lên ; rừng_sản_xuất từ 1.000 ha trở lên ; - Sử_dụng đất có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa_nước từ hai vụ trở lên với quy_mô từ 500 ha trở lên ; - Di_dân tái định_cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi , từ 50.000 người trở lên ở các vùng khác ; - Dự_án đòi_hỏi phải áp_dụng cơ_chế , chính_sách đặc_biệt cần được Quốc_hội quyết_định . Như_vậy , nhà_máy điện hạt_nhân thuộc một trong những dự_án quan_trọng quốc_gia . | 20,359 | |
Nhà_máy điện hạt_nhân có thuộc dự_án quan_trọng quốc_gia hay không ? | Theo Điều 7 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định như sau : ... mục_đích sử_dụng đất trồng lúa_nước từ hai vụ trở lên với quy_mô từ 500 ha trở lên ; - Di_dân tái định_cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi, từ 50.000 người trở lên ở các vùng khác ; - Dự_án đòi_hỏi phải áp_dụng cơ_chế, chính_sách đặc_biệt cần được Quốc_hội quyết_định. Như_vậy, nhà_máy điện hạt_nhân thuộc một trong những dự_án quan_trọng quốc_gia. | None | 1 | Theo Điều 7 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_loại dự_án quan_trọng quốc_gia Dự_án quan_trọng quốc_gia là dự_án đầu_tư độc_lập hoặc cụm công_trình liên_kết chặt_chẽ với nhau thuộc một trong các tiêu_chí sau đây : 1 . Sử_dụng vốn đầu_tư công từ 10.000 tỷ đồng trở lên ; 2 . Ảnh_hưởng lớn đến môi_trường hoặc tiềm_ẩn khả_năng ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến môi_trường , bao_gồm : a ) Nhà_máy điện hạt_nhân ; b ) Sử_dụng đất có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất vườn_quốc_gia , khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu bảo_vệ cảnh_quan , khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học từ 50 ha trở lên ; rừng_phòng_hộ đầu nguồn từ 50 ha trở lên ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay , chắn sóng , lấn biển , bảo_vệ môi_trường từ 500 ha trở lên ; rừng_sản_xuất từ 1.000 ha trở lên ; 3 . Sử_dụng đất có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa_nước từ hai vụ trở lên với quy_mô từ 500 ha trở lên ; 4 . Di_dân tái định_cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi , từ 50.000 người trở lên ở các vùng khác ; 5 . Dự_án đòi_hỏi phải áp_dụng cơ_chế , chính_sách đặc_biệt cần được Quốc_hội quyết_định . Theo đó , dự_án quan_trọng quốc_gia là dự_án đầu_tư độc_lập hoặc cụm công_trình liên_kết chặt_chẽ với nhau . Dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định dựa trên một trong các tiêu_chí sau đây : - Sử_dụng vốn đầu_tư công từ 10.000 tỷ đồng trở lên ; - Ảnh_hưởng lớn đến môi_trường hoặc tiềm_ẩn khả_năng ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến môi_trường , bao_gồm : + Nhà_máy điện hạt_nhân ; + Sử_dụng đất có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất vườn_quốc_gia , khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu bảo_vệ cảnh_quan , khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học từ 50 ha trở lên ; rừng_phòng_hộ đầu nguồn từ 50 ha trở lên ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay , chắn sóng , lấn biển , bảo_vệ môi_trường từ 500 ha trở lên ; rừng_sản_xuất từ 1.000 ha trở lên ; - Sử_dụng đất có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa_nước từ hai vụ trở lên với quy_mô từ 500 ha trở lên ; - Di_dân tái định_cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi , từ 50.000 người trở lên ở các vùng khác ; - Dự_án đòi_hỏi phải áp_dụng cơ_chế , chính_sách đặc_biệt cần được Quốc_hội quyết_định . Như_vậy , nhà_máy điện hạt_nhân thuộc một trong những dự_án quan_trọng quốc_gia . | 20,360 | |
Ai có thẩm_quyền điều_chỉnh tiêu_chí phân_loại dự_án quan_trọng quốc_gia ? | Theo khoản 2 Điều 11 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định như sau : ... Điều_chỉnh tiêu_chí phân_loại dự_án đầu_tư công 1 . Quốc_hội quyết_định điều_chỉnh tiêu_chí phân_loại dự_án quan_trọng quốc_gia quy_định tại Điều 7 của Luật này . 2 . Chính_phủ trình Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quyết_định điều_chỉnh tiêu_chí phân_loại dự_án đầu_tư công quy_định tại các điều 8 , 9 và 10 của Luật này và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất . 3 . Việc điều_chỉnh tiêu_chí phân_loại dự_án đầu_tư công quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được thực_hiện trong trường_hợp chỉ_số giá có biến_động lớn hoặc có điều_chỉnh lớn về phân_cấp quản_lý đầu_tư công liên_quan đến tiêu_chí phân_loại dự_án đầu_tư công hoặc xuất_hiện các yếu_tố quan_trọng khác tác_động tới tiêu_chí phân_loại dự_án đầu_tư công . Theo đó , căn_cứ quy_định trền thì Chính_phủ trình Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quyết_định điều_chỉnh tiêu_chí phân_loại dự_án quan_trọng quốc_gia . Việc điều_chỉnh tiêu_chí phân_loại dự_án quan_trọng quốc_gia được thực_hiện trong trường_hợp chỉ_số giá có biến_động lớn hoặc có điều_chỉnh lớn về phân_cấp quản_lý đầu_tư công liên_quan đến tiêu_chí phân_loại dự_án đầu_tư công hoặc xuất_hiện các yếu_tố quan_trọng khác tác_động tới tiêu_chí phân_loại dự_án đầu_tư công . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 11 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định như sau : Điều_chỉnh tiêu_chí phân_loại dự_án đầu_tư công 1 . Quốc_hội quyết_định điều_chỉnh tiêu_chí phân_loại dự_án quan_trọng quốc_gia quy_định tại Điều 7 của Luật này . 2 . Chính_phủ trình Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quyết_định điều_chỉnh tiêu_chí phân_loại dự_án đầu_tư công quy_định tại các điều 8 , 9 và 10 của Luật này và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất . 3 . Việc điều_chỉnh tiêu_chí phân_loại dự_án đầu_tư công quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được thực_hiện trong trường_hợp chỉ_số giá có biến_động lớn hoặc có điều_chỉnh lớn về phân_cấp quản_lý đầu_tư công liên_quan đến tiêu_chí phân_loại dự_án đầu_tư công hoặc xuất_hiện các yếu_tố quan_trọng khác tác_động tới tiêu_chí phân_loại dự_án đầu_tư công . Theo đó , căn_cứ quy_định trền thì Chính_phủ trình Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quyết_định điều_chỉnh tiêu_chí phân_loại dự_án quan_trọng quốc_gia . Việc điều_chỉnh tiêu_chí phân_loại dự_án quan_trọng quốc_gia được thực_hiện trong trường_hợp chỉ_số giá có biến_động lớn hoặc có điều_chỉnh lớn về phân_cấp quản_lý đầu_tư công liên_quan đến tiêu_chí phân_loại dự_án đầu_tư công hoặc xuất_hiện các yếu_tố quan_trọng khác tác_động tới tiêu_chí phân_loại dự_án đầu_tư công . | 20,361 | |
Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền ban_hành các loại văn_bản quy_phạm_pháp_luật nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hàn: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015, được sửa_đổi, bổ_sung bởi điểm a, điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 về hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1. Hiến_pháp. 2. Bộ_luật, luật ( sau đây gọi chung là luật ), nghị_quyết của Quốc_hội. 3. Pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam. 4. Lệnh, quyết_định của Chủ_tịch nước. 5. Nghị_định của Chính_phủ ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam. 6. Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. 7. Nghị_quyết của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao. 8. Thông_tư của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. 8a. Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 về hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Hiến_pháp . 2 . Bộ_luật , luật ( sau đây gọi chung là luật ) , nghị_quyết của Quốc_hội . 3 . Pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 4 . Lệnh , quyết_định của Chủ_tịch nước . 5 . Nghị_định của Chính_phủ ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 6 . Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 7 . Nghị_quyết của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao . 8 . Thông_tư của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 8a . Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Không ban_hành thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . 9 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) . 10 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 11 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt . 12 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) . 13 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 14 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . 15 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Theo quy_định trên , Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thuộc hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật có tên gọi Quyết_định . Tuy_nhiên cần lưu_ý , các trường_hợp quyết_định do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định cụ_thể dưới đây . ( Hình từ Internet ) | 20,362 | |
Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền ban_hành các loại văn_bản quy_phạm_pháp_luật nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hàn: ... , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. 8a. Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ. Không ban_hành thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ. 9. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ). 10. Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 11. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt. 12. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ). 13. Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. 14. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ). 15. Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Theo quy_định trên, Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thuộc hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật. Như_vậy, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật có tên gọi Quyết_định. Tuy_nhiên cần lưu_ý, các trường_hợp quyết_định do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 về hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Hiến_pháp . 2 . Bộ_luật , luật ( sau đây gọi chung là luật ) , nghị_quyết của Quốc_hội . 3 . Pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 4 . Lệnh , quyết_định của Chủ_tịch nước . 5 . Nghị_định của Chính_phủ ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 6 . Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 7 . Nghị_quyết của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao . 8 . Thông_tư của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 8a . Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Không ban_hành thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . 9 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) . 10 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 11 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt . 12 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) . 13 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 14 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . 15 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Theo quy_định trên , Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thuộc hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật có tên gọi Quyết_định . Tuy_nhiên cần lưu_ý , các trường_hợp quyết_định do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định cụ_thể dưới đây . ( Hình từ Internet ) | 20,363 | |
Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền ban_hành các loại văn_bản quy_phạm_pháp_luật nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hàn: ... tỉnh thuộc hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật. Như_vậy, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật có tên gọi Quyết_định. Tuy_nhiên cần lưu_ý, các trường_hợp quyết_định do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định cụ_thể dưới đây. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 về hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Hiến_pháp . 2 . Bộ_luật , luật ( sau đây gọi chung là luật ) , nghị_quyết của Quốc_hội . 3 . Pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 4 . Lệnh , quyết_định của Chủ_tịch nước . 5 . Nghị_định của Chính_phủ ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 6 . Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 7 . Nghị_quyết của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao . 8 . Thông_tư của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 8a . Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Không ban_hành thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . 9 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) . 10 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 11 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt . 12 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) . 13 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 14 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . 15 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Theo quy_định trên , Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thuộc hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật có tên gọi Quyết_định . Tuy_nhiên cần lưu_ý , các trường_hợp quyết_định do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định cụ_thể dưới đây . ( Hình từ Internet ) | 20,364 | |
Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành có phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 154/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Xác_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật ... 3 . Nghị_quyết do Hội_đồng_nhân_dân và quyết_định do Uỷ_ban_nhân_dân ban_hành không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong các trường_hợp sau : ... h ) Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch ; i ) Quyết_định giao chỉ_tiêu cho từng cơ_quan , đơn_vị ; k ) Quyết_định về chỉ_tiêu biên_chế cơ_quan , đơn_vị ; quyết_định về khoán biên_chế , kinh_phí quản_lý hành_chính cho từng cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân ; l ) Các nghị_quyết , quyết_định khác không có nội_dung quy_định tại các Điều 27 , 28 , 29 và 30 của Luật . Quyết_định do Uỷ_ban_nhân_dân ban_hành không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong các trường_hợp cụ_thể trên . Như_vậy , quyết_định phê_duyệt kế_hoạch của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 154/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Xác_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật ... 3 . Nghị_quyết do Hội_đồng_nhân_dân và quyết_định do Uỷ_ban_nhân_dân ban_hành không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong các trường_hợp sau : ... h ) Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch ; i ) Quyết_định giao chỉ_tiêu cho từng cơ_quan , đơn_vị ; k ) Quyết_định về chỉ_tiêu biên_chế cơ_quan , đơn_vị ; quyết_định về khoán biên_chế , kinh_phí quản_lý hành_chính cho từng cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân ; l ) Các nghị_quyết , quyết_định khác không có nội_dung quy_định tại các Điều 27 , 28 , 29 và 30 của Luật . Quyết_định do Uỷ_ban_nhân_dân ban_hành không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong các trường_hợp cụ_thể trên . Như_vậy , quyết_định phê_duyệt kế_hoạch của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật . | 20,365 | |
Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là văn_bản quy_phạm_pháp_luật được ban_hành để quy_định những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo Điều 28 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định như sau : ... Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quyết_định để quy_định : 1 . Chi_tiết điều , khoản , điểm được giao trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên . 2 . Biện_pháp thi_hành Hiến_pháp , luật , văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về phát_triển kinh_tế - xã_hội , ngân_sách , quốc_phòng , an_ninh ở địa_phương . 3 . Biện_pháp thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ở địa_phương . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quyết_định để quy_định : - Chi_tiết điều , khoản , điểm được giao trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên . - Biện_pháp thi_hành Hiến_pháp , luật , văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về phát_triển kinh_tế - xã_hội , ngân_sách , quốc_phòng , an_ninh ở địa_phương . - Biện_pháp thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ở địa_phương . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 28 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định như sau : Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quyết_định để quy_định : 1 . Chi_tiết điều , khoản , điểm được giao trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên . 2 . Biện_pháp thi_hành Hiến_pháp , luật , văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về phát_triển kinh_tế - xã_hội , ngân_sách , quốc_phòng , an_ninh ở địa_phương . 3 . Biện_pháp thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ở địa_phương . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quyết_định để quy_định : - Chi_tiết điều , khoản , điểm được giao trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên . - Biện_pháp thi_hành Hiến_pháp , luật , văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về phát_triển kinh_tế - xã_hội , ngân_sách , quốc_phòng , an_ninh ở địa_phương . - Biện_pháp thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ở địa_phương . | 20,366 | |
Triệu_chứng để nhận_biết phản_vệ sau tiêm vaccine là gì ? | Tại tiểu_mục 1 Mục I_Phụ lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn về phòng , chẩn_đoá: ... Tại tiểu_mục 1 Mục I_Phụ lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn về phòng, chẩn_đoán và xử_trí phản_vệ áp_dụng đối_với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, người hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. Thì sau khi tiêm vaccine phòng_ngừa bệnh dại nếu có ít_nhất một trong các triệu_chứng sau đây bạn có_thể suy_nghĩ tới đã bị phản_vệ : - Mày_đay, phù mạch nhanh. - Khó thở, tức ngực, thở rít. - Đau bụng hoặc nôn. - Tụt huyết_áp hoặc ngất. - Rối_loạn ý_thức. Khi có các triệu_chứng trên thì chị ra trung_tâm y_tế gần nhất để được bác_sĩ hoặc người có chuyên_môn theo_dõi và xử_trí kịp_thời. Cụ_thể tại tiểu_mục 2 Mục I này quy_định về các bệnh_cảnh lâm_sàng trong chẩn_đoán phản_vệ như sau : " I. Chẩn_đoán phản_vệ :... 2. Các bệnh_cảnh lâm_sàng : 1. Bệnh_cảnh lâm_sàng 1 : Các triệu_chứng xuất_hiện trong vài giây đến vài giờ ở da, niêm_mạc ( | None | 1 | Tại tiểu_mục 1 Mục I_Phụ lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn về phòng , chẩn_đoán và xử_trí phản_vệ áp_dụng đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Thì sau khi tiêm vaccine phòng_ngừa bệnh dại nếu có ít_nhất một trong các triệu_chứng sau đây bạn có_thể suy_nghĩ tới đã bị phản_vệ : - Mày_đay , phù mạch nhanh . - Khó thở , tức ngực , thở rít . - Đau bụng hoặc nôn . - Tụt huyết_áp hoặc ngất . - Rối_loạn ý_thức . Khi có các triệu_chứng trên thì chị ra trung_tâm y_tế gần nhất để được bác_sĩ hoặc người có chuyên_môn theo_dõi và xử_trí kịp_thời . Cụ_thể tại tiểu_mục 2 Mục I này quy_định về các bệnh_cảnh lâm_sàng trong chẩn_đoán phản_vệ như sau : " I . Chẩn_đoán phản_vệ : ... 2 . Các bệnh_cảnh lâm_sàng : 1 . Bệnh_cảnh lâm_sàng 1 : Các triệu_chứng xuất_hiện trong vài giây đến vài giờ ở da , niêm_mạc ( mày_đay , phù mạch , ngứa ... ) và có ít_nhất 1 trong 2 triệu_chứng sau : a ) Các triệu_chứng hô_hấp ( khó thở , thở rít , ran rít ) . b ) Tụt huyết_áp ( HA ) hay các hậu_quả của tụt HA ( rối_loạn ý_thức , đại_tiện , tiểu_tiện không tự_chủ ... ) . 2 . Bệnh_cảnh lâm_sàng 2 : Ít_nhất 2 trong 4 triệu_chứng sau xuất_hiện trong vài giây đến vài giờ sau khi người_bệnh tiếp_xúc với yếu_tố nghi_ngờ : a ) Biểu_hiện ở da , niêm_mạc : mày_đay , phù mạch , ngứa . b ) Các triệu_chứng hô_hấp ( khó thở , thở rít , ran rít ) . c ) Tụt huyết_áp hoặc các hậu_quả của tụt huyết_áp ( rối_loạn ý_thức , đại_tiện , tiểu_tiện không tự_chủ ... ) . d ) Các triệu_chứng tiêu_hoá ( nôn , đau bụng ... ) . 3 . Bệnh_cảnh lâm_sàng 3 : Tụt huyết_áp xuất_hiện trong vài giây đến vài giờ sau khi tiếp_xúc với yếu_tố nghi_ngờ mà người_bệnh đã từng bị dị_ứng : a ) Trẻ_em : giảm ít_nhất 30% huyết_áp tâm thu ( HA tối_đa ) hoặc tụt huyết_áp tâm thu so với tuổi ( huyết_áp tâm thu & lt ; 70 mmHg ) . b ) Người_lớn : Huyết_áp tâm thu & lt ; 90mmHg hoặc giảm 30% giá_trị huyết_áp tâm thu nền . " ( Hình từ Internet ) | 20,367 | |
Triệu_chứng để nhận_biết phản_vệ sau tiêm vaccine là gì ? | Tại tiểu_mục 1 Mục I_Phụ lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn về phòng , chẩn_đoá: ... Chẩn_đoán phản_vệ :... 2. Các bệnh_cảnh lâm_sàng : 1. Bệnh_cảnh lâm_sàng 1 : Các triệu_chứng xuất_hiện trong vài giây đến vài giờ ở da, niêm_mạc ( mày_đay, phù mạch, ngứa... ) và có ít_nhất 1 trong 2 triệu_chứng sau : a ) Các triệu_chứng hô_hấp ( khó thở, thở rít, ran rít ). b ) Tụt huyết_áp ( HA ) hay các hậu_quả của tụt HA ( rối_loạn ý_thức, đại_tiện, tiểu_tiện không tự_chủ... ). 2. Bệnh_cảnh lâm_sàng 2 : Ít_nhất 2 trong 4 triệu_chứng sau xuất_hiện trong vài giây đến vài giờ sau khi người_bệnh tiếp_xúc với yếu_tố nghi_ngờ : a ) Biểu_hiện ở da, niêm_mạc : mày_đay, phù mạch, ngứa. b ) Các triệu_chứng hô_hấp ( khó thở, thở rít, ran rít ). c ) Tụt huyết_áp hoặc các hậu_quả của tụt huyết_áp ( rối_loạn ý_thức, đại_tiện, tiểu_tiện không tự_chủ... ). d ) Các triệu_chứng tiêu_hoá ( nôn, đau bụng... ). 3. Bệnh_cảnh lâm_sàng 3 : Tụt huyết_áp xuất_hiện trong | None | 1 | Tại tiểu_mục 1 Mục I_Phụ lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn về phòng , chẩn_đoán và xử_trí phản_vệ áp_dụng đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Thì sau khi tiêm vaccine phòng_ngừa bệnh dại nếu có ít_nhất một trong các triệu_chứng sau đây bạn có_thể suy_nghĩ tới đã bị phản_vệ : - Mày_đay , phù mạch nhanh . - Khó thở , tức ngực , thở rít . - Đau bụng hoặc nôn . - Tụt huyết_áp hoặc ngất . - Rối_loạn ý_thức . Khi có các triệu_chứng trên thì chị ra trung_tâm y_tế gần nhất để được bác_sĩ hoặc người có chuyên_môn theo_dõi và xử_trí kịp_thời . Cụ_thể tại tiểu_mục 2 Mục I này quy_định về các bệnh_cảnh lâm_sàng trong chẩn_đoán phản_vệ như sau : " I . Chẩn_đoán phản_vệ : ... 2 . Các bệnh_cảnh lâm_sàng : 1 . Bệnh_cảnh lâm_sàng 1 : Các triệu_chứng xuất_hiện trong vài giây đến vài giờ ở da , niêm_mạc ( mày_đay , phù mạch , ngứa ... ) và có ít_nhất 1 trong 2 triệu_chứng sau : a ) Các triệu_chứng hô_hấp ( khó thở , thở rít , ran rít ) . b ) Tụt huyết_áp ( HA ) hay các hậu_quả của tụt HA ( rối_loạn ý_thức , đại_tiện , tiểu_tiện không tự_chủ ... ) . 2 . Bệnh_cảnh lâm_sàng 2 : Ít_nhất 2 trong 4 triệu_chứng sau xuất_hiện trong vài giây đến vài giờ sau khi người_bệnh tiếp_xúc với yếu_tố nghi_ngờ : a ) Biểu_hiện ở da , niêm_mạc : mày_đay , phù mạch , ngứa . b ) Các triệu_chứng hô_hấp ( khó thở , thở rít , ran rít ) . c ) Tụt huyết_áp hoặc các hậu_quả của tụt huyết_áp ( rối_loạn ý_thức , đại_tiện , tiểu_tiện không tự_chủ ... ) . d ) Các triệu_chứng tiêu_hoá ( nôn , đau bụng ... ) . 3 . Bệnh_cảnh lâm_sàng 3 : Tụt huyết_áp xuất_hiện trong vài giây đến vài giờ sau khi tiếp_xúc với yếu_tố nghi_ngờ mà người_bệnh đã từng bị dị_ứng : a ) Trẻ_em : giảm ít_nhất 30% huyết_áp tâm thu ( HA tối_đa ) hoặc tụt huyết_áp tâm thu so với tuổi ( huyết_áp tâm thu & lt ; 70 mmHg ) . b ) Người_lớn : Huyết_áp tâm thu & lt ; 90mmHg hoặc giảm 30% giá_trị huyết_áp tâm thu nền . " ( Hình từ Internet ) | 20,368 | |
Triệu_chứng để nhận_biết phản_vệ sau tiêm vaccine là gì ? | Tại tiểu_mục 1 Mục I_Phụ lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn về phòng , chẩn_đoá: ... , tiểu_tiện không tự_chủ... ). d ) Các triệu_chứng tiêu_hoá ( nôn, đau bụng... ). 3. Bệnh_cảnh lâm_sàng 3 : Tụt huyết_áp xuất_hiện trong vài giây đến vài giờ sau khi tiếp_xúc với yếu_tố nghi_ngờ mà người_bệnh đã từng bị dị_ứng : a ) Trẻ_em : giảm ít_nhất 30% huyết_áp tâm thu ( HA tối_đa ) hoặc tụt huyết_áp tâm thu so với tuổi ( huyết_áp tâm thu & lt ; 70 mmHg ). b ) Người_lớn : Huyết_áp tâm thu & lt ; 90mmHg hoặc giảm 30% giá_trị huyết_áp tâm thu nền. " ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại tiểu_mục 1 Mục I_Phụ lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn về phòng , chẩn_đoán và xử_trí phản_vệ áp_dụng đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Thì sau khi tiêm vaccine phòng_ngừa bệnh dại nếu có ít_nhất một trong các triệu_chứng sau đây bạn có_thể suy_nghĩ tới đã bị phản_vệ : - Mày_đay , phù mạch nhanh . - Khó thở , tức ngực , thở rít . - Đau bụng hoặc nôn . - Tụt huyết_áp hoặc ngất . - Rối_loạn ý_thức . Khi có các triệu_chứng trên thì chị ra trung_tâm y_tế gần nhất để được bác_sĩ hoặc người có chuyên_môn theo_dõi và xử_trí kịp_thời . Cụ_thể tại tiểu_mục 2 Mục I này quy_định về các bệnh_cảnh lâm_sàng trong chẩn_đoán phản_vệ như sau : " I . Chẩn_đoán phản_vệ : ... 2 . Các bệnh_cảnh lâm_sàng : 1 . Bệnh_cảnh lâm_sàng 1 : Các triệu_chứng xuất_hiện trong vài giây đến vài giờ ở da , niêm_mạc ( mày_đay , phù mạch , ngứa ... ) và có ít_nhất 1 trong 2 triệu_chứng sau : a ) Các triệu_chứng hô_hấp ( khó thở , thở rít , ran rít ) . b ) Tụt huyết_áp ( HA ) hay các hậu_quả của tụt HA ( rối_loạn ý_thức , đại_tiện , tiểu_tiện không tự_chủ ... ) . 2 . Bệnh_cảnh lâm_sàng 2 : Ít_nhất 2 trong 4 triệu_chứng sau xuất_hiện trong vài giây đến vài giờ sau khi người_bệnh tiếp_xúc với yếu_tố nghi_ngờ : a ) Biểu_hiện ở da , niêm_mạc : mày_đay , phù mạch , ngứa . b ) Các triệu_chứng hô_hấp ( khó thở , thở rít , ran rít ) . c ) Tụt huyết_áp hoặc các hậu_quả của tụt huyết_áp ( rối_loạn ý_thức , đại_tiện , tiểu_tiện không tự_chủ ... ) . d ) Các triệu_chứng tiêu_hoá ( nôn , đau bụng ... ) . 3 . Bệnh_cảnh lâm_sàng 3 : Tụt huyết_áp xuất_hiện trong vài giây đến vài giờ sau khi tiếp_xúc với yếu_tố nghi_ngờ mà người_bệnh đã từng bị dị_ứng : a ) Trẻ_em : giảm ít_nhất 30% huyết_áp tâm thu ( HA tối_đa ) hoặc tụt huyết_áp tâm thu so với tuổi ( huyết_áp tâm thu & lt ; 70 mmHg ) . b ) Người_lớn : Huyết_áp tâm thu & lt ; 90mmHg hoặc giảm 30% giá_trị huyết_áp tâm thu nền . " ( Hình từ Internet ) | 20,369 | |
Phản_vệ và sốc phản_vệ sau tiêm khác nhau như_thế_nào ? | Tại khoản 1 và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 51/2017/TT-BYT giải_thích hai khái_niệm này như sau : ... " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ 1 . Phản_vệ là một phản_ứng dị_ứng , có_thể xuất_hiện ngay_lập_tức từ vài giây , vài phút đến vài giờ sau khi cơ_thể tiếp_xúc với dị_nguyên gây ra các bệnh_cảnh lâm_sàng khác nhau , có_thể nghiêm_trọng dẫn đến tử_vong nhanh_chóng . 2 . Dị_nguyên là yếu_tố lạ khi tiếp_xúc có khả_năng gây phản_ứng dị_ứng cho cơ_thể , bao_gồm thức_ăn , thuốc và các yếu_tố khác . 3 . Sốc phản_vệ là mức_độ nặng nhất của phản_vệ do đột_ngột giãn toàn_bộ hệ_thống mạch và co thắt phế_quản có_thể gây tử_vong trong vòng một_vài phút . " Theo đó phản_vệ là một phản_ứng dị_ứng không mong_muốn sau tiêm vaccine có_thể xuất_hiện ngay_lập_tức từ vài giây , vài phút đến vài giờ sau khi cơ_thể tiếp_xúc với dị_nguyên khi tiêm vaccine phòng_ngừa bệnh dại gây ra các bệnh_cảnh lâm_sàng khác nhau . Còn sốc phản_vệ sẽ là mức_độ nặng nhất của phản_vệ có_thể gặp phải sau tiêm vaccine có_thể gây tử_vong trong vòng một_vài phút . | None | 1 | Tại khoản 1 và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 51/2017/TT-BYT giải_thích hai khái_niệm này như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ 1 . Phản_vệ là một phản_ứng dị_ứng , có_thể xuất_hiện ngay_lập_tức từ vài giây , vài phút đến vài giờ sau khi cơ_thể tiếp_xúc với dị_nguyên gây ra các bệnh_cảnh lâm_sàng khác nhau , có_thể nghiêm_trọng dẫn đến tử_vong nhanh_chóng . 2 . Dị_nguyên là yếu_tố lạ khi tiếp_xúc có khả_năng gây phản_ứng dị_ứng cho cơ_thể , bao_gồm thức_ăn , thuốc và các yếu_tố khác . 3 . Sốc phản_vệ là mức_độ nặng nhất của phản_vệ do đột_ngột giãn toàn_bộ hệ_thống mạch và co thắt phế_quản có_thể gây tử_vong trong vòng một_vài phút . " Theo đó phản_vệ là một phản_ứng dị_ứng không mong_muốn sau tiêm vaccine có_thể xuất_hiện ngay_lập_tức từ vài giây , vài phút đến vài giờ sau khi cơ_thể tiếp_xúc với dị_nguyên khi tiêm vaccine phòng_ngừa bệnh dại gây ra các bệnh_cảnh lâm_sàng khác nhau . Còn sốc phản_vệ sẽ là mức_độ nặng nhất của phản_vệ có_thể gặp phải sau tiêm vaccine có_thể gây tử_vong trong vòng một_vài phút . | 20,370 | |
Có các mức_độ phản_vệ nào ? | Tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2017/TT-BYT quy_định có 4 mức_độ phản_vệ có_thể gặp phải sau tiêm như sau : ... - Mức_độ nhẹ nhất , độ I : Chỉ có các triệu_chứng da , tổ_chức dưới da và niêm_mạc như mày_đay , ngứa , phù mạch . - Mức_độ nặng , độ II : có từ 2 biểu_hiện ở nhiều cơ_quan : + Mày_đay , phù mạch xuất_hiện nhanh . + Khó thở nhanh nông , tức ngực , khàn tiếng , chảy nước_mũi . + Đau bụng , nôn , ỉa_chảy . + Huyết_áp chưa tụt hoặc tăng , nhịp tim nhanh hoặc loạn nhịp . - Mức_độ nguy_kịch , độ III : biểu_hiện ở nhiều cơ_quan với mức_độ nặng hơn như sau : + Đường thở : tiếng rít thanh_quản , phù thanh_quản . + Thở : thở nhanh , khò_khè , tím_tái , rối_loạn nhịp thở . + Rối_loạn ý_thức : vật_vã , hôn_mê , co_giật , rối_loạn cơ tròn . + Tuần_hoàn : sốc , mạch nhanh nhỏ , tụt huyết_áp . - Ngừng tuần_hoàn , độ IV : Biểu_hiện ngừng hô_hấp , ngừng tuần_hoàn . Lưu_ý : Mức_độ phản_vệ có_thể nặng lên rất nhanh và không theo tuần_tự . | None | 1 | Tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2017/TT-BYT quy_định có 4 mức_độ phản_vệ có_thể gặp phải sau tiêm như sau : - Mức_độ nhẹ nhất , độ I : Chỉ có các triệu_chứng da , tổ_chức dưới da và niêm_mạc như mày_đay , ngứa , phù mạch . - Mức_độ nặng , độ II : có từ 2 biểu_hiện ở nhiều cơ_quan : + Mày_đay , phù mạch xuất_hiện nhanh . + Khó thở nhanh nông , tức ngực , khàn tiếng , chảy nước_mũi . + Đau bụng , nôn , ỉa_chảy . + Huyết_áp chưa tụt hoặc tăng , nhịp tim nhanh hoặc loạn nhịp . - Mức_độ nguy_kịch , độ III : biểu_hiện ở nhiều cơ_quan với mức_độ nặng hơn như sau : + Đường thở : tiếng rít thanh_quản , phù thanh_quản . + Thở : thở nhanh , khò_khè , tím_tái , rối_loạn nhịp thở . + Rối_loạn ý_thức : vật_vã , hôn_mê , co_giật , rối_loạn cơ tròn . + Tuần_hoàn : sốc , mạch nhanh nhỏ , tụt huyết_áp . - Ngừng tuần_hoàn , độ IV : Biểu_hiện ngừng hô_hấp , ngừng tuần_hoàn . Lưu_ý : Mức_độ phản_vệ có_thể nặng lên rất nhanh và không theo tuần_tự . | 20,371 | |
Đối_tượng tham_gia Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông cấp trường cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Điều_lệ Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2018/TT-BGDĐT quy: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Điều_lệ Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đối_tượng và điều_kiện tham_dự Hội_thao 1. Đối_tượng tham_gia Hội_thao cấp trường là học_sinh đang học_tập tại trường, có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi và có kết_quả học_tập môn GDQPAN đạt loại Khá trở lên. 2. Đối_tượng tham_gia Hội_thao cấp sở là học_sinh đang học_tập tại các trường Trung_học_phổ_thông trong tỉnh, có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi, có kết_quả học_tập môn GDQPAN đạt loại Giỏi, học_sinh đạt thành_tích cao trong Hội_thao cấp trường. 3. Đối_tượng tham_gia Hội_thao cấp toàn_quốc là học_sinh đang học_tập tại các trường Trung_học_phổ_thông trong cả nước, có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi, có kết_quả học_tập môn GDQPAN đạt loại Giỏi, thí_sinh đạt thành_tích cao trong Hội_thao cấp sở. Theo đó, đối_tượng tham_gia Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông cấp trường là học_sinh đang học_tập tại trường, có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi và có kết_quả học_tập môn giáo_dục quốc_phòng an_ninh đạt loại Khá trở | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Điều_lệ Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đối_tượng và điều_kiện tham_dự Hội_thao 1 . Đối_tượng tham_gia Hội_thao cấp trường là học_sinh đang học_tập tại trường , có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi và có kết_quả học_tập môn GDQPAN đạt loại Khá trở lên . 2 . Đối_tượng tham_gia Hội_thao cấp sở là học_sinh đang học_tập tại các trường Trung_học_phổ_thông trong tỉnh , có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi , có kết_quả học_tập môn GDQPAN đạt loại Giỏi , học_sinh đạt thành_tích cao trong Hội_thao cấp trường . 3 . Đối_tượng tham_gia Hội_thao cấp toàn_quốc là học_sinh đang học_tập tại các trường Trung_học_phổ_thông trong cả nước , có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi , có kết_quả học_tập môn GDQPAN đạt loại Giỏi , thí_sinh đạt thành_tích cao trong Hội_thao cấp sở . Theo đó , đối_tượng tham_gia Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông cấp trường là học_sinh đang học_tập tại trường , có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi và có kết_quả học_tập môn giáo_dục quốc_phòng an_ninh đạt loại Khá trở lên . ( Hình từ Internet ) | 20,372 | |
Đối_tượng tham_gia Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông cấp trường cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Điều_lệ Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2018/TT-BGDĐT quy: ... trong trường trung_học_phổ_thông cấp trường là học_sinh đang học_tập tại trường, có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi và có kết_quả học_tập môn giáo_dục quốc_phòng an_ninh đạt loại Khá trở lên. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Điều_lệ Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đối_tượng và điều_kiện tham_dự Hội_thao 1. Đối_tượng tham_gia Hội_thao cấp trường là học_sinh đang học_tập tại trường, có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi và có kết_quả học_tập môn GDQPAN đạt loại Khá trở lên. 2. Đối_tượng tham_gia Hội_thao cấp sở là học_sinh đang học_tập tại các trường Trung_học_phổ_thông trong tỉnh, có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi, có kết_quả học_tập môn GDQPAN đạt loại Giỏi, học_sinh đạt thành_tích cao trong Hội_thao cấp trường. 3. Đối_tượng tham_gia Hội_thao cấp toàn_quốc là học_sinh đang học_tập tại các trường Trung_học_phổ_thông trong cả nước, có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi, có kết_quả học_tập môn GDQPAN đạt loại Giỏi, thí_sinh đạt thành_tích cao trong Hội_thao cấp sở. Theo đó, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Điều_lệ Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đối_tượng và điều_kiện tham_dự Hội_thao 1 . Đối_tượng tham_gia Hội_thao cấp trường là học_sinh đang học_tập tại trường , có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi và có kết_quả học_tập môn GDQPAN đạt loại Khá trở lên . 2 . Đối_tượng tham_gia Hội_thao cấp sở là học_sinh đang học_tập tại các trường Trung_học_phổ_thông trong tỉnh , có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi , có kết_quả học_tập môn GDQPAN đạt loại Giỏi , học_sinh đạt thành_tích cao trong Hội_thao cấp trường . 3 . Đối_tượng tham_gia Hội_thao cấp toàn_quốc là học_sinh đang học_tập tại các trường Trung_học_phổ_thông trong cả nước , có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi , có kết_quả học_tập môn GDQPAN đạt loại Giỏi , thí_sinh đạt thành_tích cao trong Hội_thao cấp sở . Theo đó , đối_tượng tham_gia Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông cấp trường là học_sinh đang học_tập tại trường , có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi và có kết_quả học_tập môn giáo_dục quốc_phòng an_ninh đạt loại Khá trở lên . ( Hình từ Internet ) | 20,373 | |
Đối_tượng tham_gia Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông cấp trường cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Điều_lệ Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2018/TT-BGDĐT quy: ... , có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi, có kết_quả học_tập môn GDQPAN đạt loại Giỏi, thí_sinh đạt thành_tích cao trong Hội_thao cấp sở. Theo đó, đối_tượng tham_gia Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông cấp trường là học_sinh đang học_tập tại trường, có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi và có kết_quả học_tập môn giáo_dục quốc_phòng an_ninh đạt loại Khá trở lên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Điều_lệ Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đối_tượng và điều_kiện tham_dự Hội_thao 1 . Đối_tượng tham_gia Hội_thao cấp trường là học_sinh đang học_tập tại trường , có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi và có kết_quả học_tập môn GDQPAN đạt loại Khá trở lên . 2 . Đối_tượng tham_gia Hội_thao cấp sở là học_sinh đang học_tập tại các trường Trung_học_phổ_thông trong tỉnh , có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi , có kết_quả học_tập môn GDQPAN đạt loại Giỏi , học_sinh đạt thành_tích cao trong Hội_thao cấp trường . 3 . Đối_tượng tham_gia Hội_thao cấp toàn_quốc là học_sinh đang học_tập tại các trường Trung_học_phổ_thông trong cả nước , có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi , có kết_quả học_tập môn GDQPAN đạt loại Giỏi , thí_sinh đạt thành_tích cao trong Hội_thao cấp sở . Theo đó , đối_tượng tham_gia Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông cấp trường là học_sinh đang học_tập tại trường , có sức_khoẻ để tham_gia đủ các môn thi và có kết_quả học_tập môn giáo_dục quốc_phòng an_ninh đạt loại Khá trở lên . ( Hình từ Internet ) | 20,374 | |
Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông gồm những nội_dung thi nào ? | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2018/TT-BGDĐT quy_định nh: ... Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nội_dung thi 1. Tập_thể a ) Một_số hiểu_biết chung về quốc_phòng và an_ninh ; b ) Đội_ngũ tiểu_đội. 2. Theo khối a ) Khối lớp 10 : Đội_ngũ từng người không có súng ; kỹ_thuật cấp_cứu và chuyển thương ; kỹ_thuật mắc tăng võng ; b ) Khối lớp 11 : Tháo, lắp súng tiểu_liên AK ban_ngày ; các tư_thế, động_tác cơ_bản vận_động trong chiến_đấu ; ném lựu_đạn xa trúng đích ; c ) Khối lớp 12 : Bắn súng tiểu_liên AK bài 1 ( tư_thế nằm bắn có bệ tỳ ) ; chạy vũ_trang 800 m, có vác súng tiểu_liên AK ( nam, nữ ). Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông gồm những nội_dung thi sau đây : - Thi_tập_thể : + Một_số hiểu_biết chung về quốc_phòng và an_ninh ; + Đội_ngũ tiểu_đội. - Theo khối : + Khối lớp 10 : Đội_ngũ từng người không có súng ; kỹ_thuật cấp_cứu và chuyển thương ; kỹ_thuật mắc | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nội_dung thi 1 . Tập_thể a ) Một_số hiểu_biết chung về quốc_phòng và an_ninh ; b ) Đội_ngũ tiểu_đội . 2 . Theo khối a ) Khối lớp 10 : Đội_ngũ từng người không có súng ; kỹ_thuật cấp_cứu và chuyển thương ; kỹ_thuật mắc tăng võng ; b ) Khối lớp 11 : Tháo , lắp súng tiểu_liên AK ban_ngày ; các tư_thế , động_tác cơ_bản vận_động trong chiến_đấu ; ném lựu_đạn xa trúng đích ; c ) Khối lớp 12 : Bắn súng tiểu_liên AK bài 1 ( tư_thế nằm bắn có bệ tỳ ) ; chạy vũ_trang 800 m , có vác súng tiểu_liên AK ( nam , nữ ) . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông gồm những nội_dung thi sau đây : - Thi_tập_thể : + Một_số hiểu_biết chung về quốc_phòng và an_ninh ; + Đội_ngũ tiểu_đội . - Theo khối : + Khối lớp 10 : Đội_ngũ từng người không có súng ; kỹ_thuật cấp_cứu và chuyển thương ; kỹ_thuật mắc tăng võng ; + Khối lớp 11 : Tháo , lắp súng tiểu_liên AK ban_ngày ; các tư_thế , động_tác cơ_bản vận_động trong chiến_đấu ; ném lựu_đạn xa trúng đích ; + Khối lớp 12 : Bắn súng tiểu_liên AK bài 1 ( tư_thế nằm bắn có bệ tỳ ) ; chạy vũ_trang 800 m , có vác súng tiểu_liên AK ( nam , nữ ) . | 20,375 | |
Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông gồm những nội_dung thi nào ? | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2018/TT-BGDĐT quy_định nh: ... quốc_phòng và an_ninh ; + Đội_ngũ tiểu_đội. - Theo khối : + Khối lớp 10 : Đội_ngũ từng người không có súng ; kỹ_thuật cấp_cứu và chuyển thương ; kỹ_thuật mắc tăng võng ; + Khối lớp 11 : Tháo, lắp súng tiểu_liên AK ban_ngày ; các tư_thế, động_tác cơ_bản vận_động trong chiến_đấu ; ném lựu_đạn xa trúng đích ; + Khối lớp 12 : Bắn súng tiểu_liên AK bài 1 ( tư_thế nằm bắn có bệ tỳ ) ; chạy vũ_trang 800 m, có vác súng tiểu_liên AK ( nam, nữ ). | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nội_dung thi 1 . Tập_thể a ) Một_số hiểu_biết chung về quốc_phòng và an_ninh ; b ) Đội_ngũ tiểu_đội . 2 . Theo khối a ) Khối lớp 10 : Đội_ngũ từng người không có súng ; kỹ_thuật cấp_cứu và chuyển thương ; kỹ_thuật mắc tăng võng ; b ) Khối lớp 11 : Tháo , lắp súng tiểu_liên AK ban_ngày ; các tư_thế , động_tác cơ_bản vận_động trong chiến_đấu ; ném lựu_đạn xa trúng đích ; c ) Khối lớp 12 : Bắn súng tiểu_liên AK bài 1 ( tư_thế nằm bắn có bệ tỳ ) ; chạy vũ_trang 800 m , có vác súng tiểu_liên AK ( nam , nữ ) . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông gồm những nội_dung thi sau đây : - Thi_tập_thể : + Một_số hiểu_biết chung về quốc_phòng và an_ninh ; + Đội_ngũ tiểu_đội . - Theo khối : + Khối lớp 10 : Đội_ngũ từng người không có súng ; kỹ_thuật cấp_cứu và chuyển thương ; kỹ_thuật mắc tăng võng ; + Khối lớp 11 : Tháo , lắp súng tiểu_liên AK ban_ngày ; các tư_thế , động_tác cơ_bản vận_động trong chiến_đấu ; ném lựu_đạn xa trúng đích ; + Khối lớp 12 : Bắn súng tiểu_liên AK bài 1 ( tư_thế nằm bắn có bệ tỳ ) ; chạy vũ_trang 800 m , có vác súng tiểu_liên AK ( nam , nữ ) . | 20,376 | |
Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông có những loại_hình thức thi nào ? | Căn_cứ Điều 6 Điều_lệ Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2018/TT-BGDĐT quy_định nh: ... Căn_cứ Điều 6 Điều_lệ Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : Hình_thức thi 1 . Thi lý_thuyết được tổ_chức trong phòng học hoặc hội_trường với nội_dung thi một_số hiểu_biết chung về quốc_phòng và an_ninh . Thi lý_thuyết là thi_viết , với hình_thức tự luận , trắc_nghiệm khách_quan hoặc kết_hợp cả 2 hình_thức trên . 2 . Thi thực_hành được tổ_chức ở sân , phòng học chuyên_dùng , nhà_thi_đấu đa_năng , bãi_tập đối_với nội_dung thi đội_ngũ tiểu_đội , đội_ngũ từng người không có súng và các nội_dung thi theo khối . Như_vậy , Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông có những loại_hình thức thi sau đây : Thi lý_thuyết được tổ_chức trong phòng học hoặc hội_trường với nội_dung thi một_số hiểu_biết chung về quốc_phòng và an_ninh . Thi lý_thuyết là thi_viết , với hình_thức tự luận , trắc_nghiệm khách_quan hoặc kết_hợp cả 2 hình_thức trên . Thi thực_hành được tổ_chức ở sân , phòng học chuyên_dùng , nhà_thi_đấu đa_năng , bãi_tập đối_với nội_dung thi đội_ngũ tiểu_đội , đội_ngũ từng người không có súng và các nội_dung thi theo khối . | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Điều_lệ Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : Hình_thức thi 1 . Thi lý_thuyết được tổ_chức trong phòng học hoặc hội_trường với nội_dung thi một_số hiểu_biết chung về quốc_phòng và an_ninh . Thi lý_thuyết là thi_viết , với hình_thức tự luận , trắc_nghiệm khách_quan hoặc kết_hợp cả 2 hình_thức trên . 2 . Thi thực_hành được tổ_chức ở sân , phòng học chuyên_dùng , nhà_thi_đấu đa_năng , bãi_tập đối_với nội_dung thi đội_ngũ tiểu_đội , đội_ngũ từng người không có súng và các nội_dung thi theo khối . Như_vậy , Hội_thao giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong trường trung_học_phổ_thông có những loại_hình thức thi sau đây : Thi lý_thuyết được tổ_chức trong phòng học hoặc hội_trường với nội_dung thi một_số hiểu_biết chung về quốc_phòng và an_ninh . Thi lý_thuyết là thi_viết , với hình_thức tự luận , trắc_nghiệm khách_quan hoặc kết_hợp cả 2 hình_thức trên . Thi thực_hành được tổ_chức ở sân , phòng học chuyên_dùng , nhà_thi_đấu đa_năng , bãi_tập đối_với nội_dung thi đội_ngũ tiểu_đội , đội_ngũ từng người không có súng và các nội_dung thi theo khối . | 20,377 | |
Nghĩa_vụ chịu án_phí tranh_chấp đất_đai là của ai trong vụ án sơ_thẩm ? | Nghĩa_vụ chịu án_phí sơ_thẩm được quy_định tại Điều 147 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 với nội_dung như sau : ... " Điều 147. Nghĩa_vụ chịu án_phí sơ_thẩm 1. Đương_sự phải chịu án_phí sơ_thẩm nếu yêu_cầu của họ không được Toà_án chấp_nhận, trừ trường_hợp được miễn hoặc không phải chịu án_phí sơ_thẩm. 2. Trường_hợp các đương_sự không tự xác_định được phần tài_sản của mình trong khối tài_sản chung và có yêu_cầu Toà_án giải_quyết chia tài_sản chung đó thì mỗi đương_sự phải chịu án_phí sơ_thẩm tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được hưởng. 3. Trước khi mở phiên_toà, Toà_án tiến_hành hoà_giải ; nếu các đương_sự thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết vụ án thì họ chỉ phải chịu 50% mức án_phí sơ_thẩm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. 4. Trong vụ án ly_hôn thì nguyên_đơn phải chịu án_phí sơ_thẩm, không phụ_thuộc vào việc Toà_án chấp_nhận hay không chấp_nhận yêu_cầu của nguyên_đơn. Trường_hợp cả hai thuận_tình ly_hôn thì mỗi bên đương_sự phải chịu một_nửa án_phí sơ_thẩm. 5. Trong vụ án có đương_sự được miễn án_phí sơ_thẩm thì đương_sự khác vẫn phải nộp án_phí sơ_thẩm mà mình phải chịu theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này | None | 1 | Nghĩa_vụ chịu án_phí sơ_thẩm được quy_định tại Điều 147 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 với nội_dung như sau : " Điều 147 . Nghĩa_vụ chịu án_phí sơ_thẩm 1 . Đương_sự phải chịu án_phí sơ_thẩm nếu yêu_cầu của họ không được Toà_án chấp_nhận , trừ trường_hợp được miễn hoặc không phải chịu án_phí sơ_thẩm . 2 . Trường_hợp các đương_sự không tự xác_định được phần tài_sản của mình trong khối tài_sản chung và có yêu_cầu Toà_án giải_quyết chia tài_sản chung đó thì mỗi đương_sự phải chịu án_phí sơ_thẩm tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được hưởng . 3 . Trước khi mở phiên_toà , Toà_án tiến_hành hoà_giải ; nếu các đương_sự thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết vụ án thì họ chỉ phải chịu 50% mức án_phí sơ_thẩm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Trong vụ án ly_hôn thì nguyên_đơn phải chịu án_phí sơ_thẩm , không phụ_thuộc vào việc Toà_án chấp_nhận hay không chấp_nhận yêu_cầu của nguyên_đơn . Trường_hợp cả hai thuận_tình ly_hôn thì mỗi bên đương_sự phải chịu một_nửa án_phí sơ_thẩm . 5 . Trong vụ án có đương_sự được miễn án_phí sơ_thẩm thì đương_sự khác vẫn phải nộp án_phí sơ_thẩm mà mình phải chịu theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Trường_hợp vụ án bị tạm đình_chỉ giải_quyết thì nghĩa_vụ chịu án_phí sơ_thẩm được quyết_định khi vụ án được tiếp_tục giải_quyết theo quy_định tại Điều này . " Như_vậy người chịu án_phí sẽ được quyết_định khi Toà_án giải_quyết xong yêu_cầu của các bên . Và khi đó bên nào không được chấp_nhận yêu_cầu thì phải chịu án_phí trừ trường_hợp được miễn hoặc không phải nộp án_phí . Mội số trường_hợp ngoại_lệ được giải_quyết theo quy_định trên . Bên cạnh đó tại khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH quy_định án_phí tranh_chấp đất_đai như sau : " Điều 27 . Nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể ... 2 . Đối_với tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm được xác_định như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án không xem_xét giá_trị , chỉ xem_xét quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất của ai thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm như đối_với trường_hợp vụ án không có giá ngạch ; a ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án phải xác_định giá_trị của tài_sản hoặc xác_định quyền_sở_hữu quyền sử_dụng đất theo phần thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm như trường_hợp vụ án có giá ngạch đối_với phần giá_trị mà mình được hưởng . " Như_vậy đối án_phí tranh_chấp đất_đai thì còn phải xét về đó là vụ án có giá ngạch hay không có giá ngạch . ( Hình từ Internet ) | 20,378 | |
Nghĩa_vụ chịu án_phí tranh_chấp đất_đai là của ai trong vụ án sơ_thẩm ? | Nghĩa_vụ chịu án_phí sơ_thẩm được quy_định tại Điều 147 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 với nội_dung như sau : ... có đương_sự được miễn án_phí sơ_thẩm thì đương_sự khác vẫn phải nộp án_phí sơ_thẩm mà mình phải chịu theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này. 6. Trường_hợp vụ án bị tạm đình_chỉ giải_quyết thì nghĩa_vụ chịu án_phí sơ_thẩm được quyết_định khi vụ án được tiếp_tục giải_quyết theo quy_định tại Điều này. " Như_vậy người chịu án_phí sẽ được quyết_định khi Toà_án giải_quyết xong yêu_cầu của các bên. Và khi đó bên nào không được chấp_nhận yêu_cầu thì phải chịu án_phí trừ trường_hợp được miễn hoặc không phải nộp án_phí. Mội số trường_hợp ngoại_lệ được giải_quyết theo quy_định trên. Bên cạnh đó tại khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH quy_định án_phí tranh_chấp đất_đai như sau : " Điều 27. Nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể... 2. Đối_với tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm được xác_định như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án không xem_xét giá_trị, chỉ xem_xét quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất | None | 1 | Nghĩa_vụ chịu án_phí sơ_thẩm được quy_định tại Điều 147 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 với nội_dung như sau : " Điều 147 . Nghĩa_vụ chịu án_phí sơ_thẩm 1 . Đương_sự phải chịu án_phí sơ_thẩm nếu yêu_cầu của họ không được Toà_án chấp_nhận , trừ trường_hợp được miễn hoặc không phải chịu án_phí sơ_thẩm . 2 . Trường_hợp các đương_sự không tự xác_định được phần tài_sản của mình trong khối tài_sản chung và có yêu_cầu Toà_án giải_quyết chia tài_sản chung đó thì mỗi đương_sự phải chịu án_phí sơ_thẩm tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được hưởng . 3 . Trước khi mở phiên_toà , Toà_án tiến_hành hoà_giải ; nếu các đương_sự thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết vụ án thì họ chỉ phải chịu 50% mức án_phí sơ_thẩm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Trong vụ án ly_hôn thì nguyên_đơn phải chịu án_phí sơ_thẩm , không phụ_thuộc vào việc Toà_án chấp_nhận hay không chấp_nhận yêu_cầu của nguyên_đơn . Trường_hợp cả hai thuận_tình ly_hôn thì mỗi bên đương_sự phải chịu một_nửa án_phí sơ_thẩm . 5 . Trong vụ án có đương_sự được miễn án_phí sơ_thẩm thì đương_sự khác vẫn phải nộp án_phí sơ_thẩm mà mình phải chịu theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Trường_hợp vụ án bị tạm đình_chỉ giải_quyết thì nghĩa_vụ chịu án_phí sơ_thẩm được quyết_định khi vụ án được tiếp_tục giải_quyết theo quy_định tại Điều này . " Như_vậy người chịu án_phí sẽ được quyết_định khi Toà_án giải_quyết xong yêu_cầu của các bên . Và khi đó bên nào không được chấp_nhận yêu_cầu thì phải chịu án_phí trừ trường_hợp được miễn hoặc không phải nộp án_phí . Mội số trường_hợp ngoại_lệ được giải_quyết theo quy_định trên . Bên cạnh đó tại khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH quy_định án_phí tranh_chấp đất_đai như sau : " Điều 27 . Nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể ... 2 . Đối_với tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm được xác_định như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án không xem_xét giá_trị , chỉ xem_xét quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất của ai thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm như đối_với trường_hợp vụ án không có giá ngạch ; a ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án phải xác_định giá_trị của tài_sản hoặc xác_định quyền_sở_hữu quyền sử_dụng đất theo phần thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm như trường_hợp vụ án có giá ngạch đối_với phần giá_trị mà mình được hưởng . " Như_vậy đối án_phí tranh_chấp đất_đai thì còn phải xét về đó là vụ án có giá ngạch hay không có giá ngạch . ( Hình từ Internet ) | 20,379 | |
Nghĩa_vụ chịu án_phí tranh_chấp đất_đai là của ai trong vụ án sơ_thẩm ? | Nghĩa_vụ chịu án_phí sơ_thẩm được quy_định tại Điều 147 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 với nội_dung như sau : ... như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án không xem_xét giá_trị, chỉ xem_xét quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất của ai thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm như đối_với trường_hợp vụ án không có giá ngạch ; a ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án phải xác_định giá_trị của tài_sản hoặc xác_định quyền_sở_hữu quyền sử_dụng đất theo phần thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm như trường_hợp vụ án có giá ngạch đối_với phần giá_trị mà mình được hưởng. " Như_vậy đối án_phí tranh_chấp đất_đai thì còn phải xét về đó là vụ án có giá ngạch hay không có giá ngạch. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Nghĩa_vụ chịu án_phí sơ_thẩm được quy_định tại Điều 147 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 với nội_dung như sau : " Điều 147 . Nghĩa_vụ chịu án_phí sơ_thẩm 1 . Đương_sự phải chịu án_phí sơ_thẩm nếu yêu_cầu của họ không được Toà_án chấp_nhận , trừ trường_hợp được miễn hoặc không phải chịu án_phí sơ_thẩm . 2 . Trường_hợp các đương_sự không tự xác_định được phần tài_sản của mình trong khối tài_sản chung và có yêu_cầu Toà_án giải_quyết chia tài_sản chung đó thì mỗi đương_sự phải chịu án_phí sơ_thẩm tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được hưởng . 3 . Trước khi mở phiên_toà , Toà_án tiến_hành hoà_giải ; nếu các đương_sự thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết vụ án thì họ chỉ phải chịu 50% mức án_phí sơ_thẩm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Trong vụ án ly_hôn thì nguyên_đơn phải chịu án_phí sơ_thẩm , không phụ_thuộc vào việc Toà_án chấp_nhận hay không chấp_nhận yêu_cầu của nguyên_đơn . Trường_hợp cả hai thuận_tình ly_hôn thì mỗi bên đương_sự phải chịu một_nửa án_phí sơ_thẩm . 5 . Trong vụ án có đương_sự được miễn án_phí sơ_thẩm thì đương_sự khác vẫn phải nộp án_phí sơ_thẩm mà mình phải chịu theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Trường_hợp vụ án bị tạm đình_chỉ giải_quyết thì nghĩa_vụ chịu án_phí sơ_thẩm được quyết_định khi vụ án được tiếp_tục giải_quyết theo quy_định tại Điều này . " Như_vậy người chịu án_phí sẽ được quyết_định khi Toà_án giải_quyết xong yêu_cầu của các bên . Và khi đó bên nào không được chấp_nhận yêu_cầu thì phải chịu án_phí trừ trường_hợp được miễn hoặc không phải nộp án_phí . Mội số trường_hợp ngoại_lệ được giải_quyết theo quy_định trên . Bên cạnh đó tại khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH quy_định án_phí tranh_chấp đất_đai như sau : " Điều 27 . Nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể ... 2 . Đối_với tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm được xác_định như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án không xem_xét giá_trị , chỉ xem_xét quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất của ai thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm như đối_với trường_hợp vụ án không có giá ngạch ; a ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án phải xác_định giá_trị của tài_sản hoặc xác_định quyền_sở_hữu quyền sử_dụng đất theo phần thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm như trường_hợp vụ án có giá ngạch đối_với phần giá_trị mà mình được hưởng . " Như_vậy đối án_phí tranh_chấp đất_đai thì còn phải xét về đó là vụ án có giá ngạch hay không có giá ngạch . ( Hình từ Internet ) | 20,380 | |
Người chịu án_phí tranh_chấp đất_đai có phải là người nộp tạm_ứng án_phí hay không ? | Về nghĩa_vụ nộp tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm được quy_định tại Điều 25 Nghị_Quyết 326/2016/UBTVQH14 như sau : ... " Điều 25. Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm 1. Nguyên_đơn, bị_đơn có yêu_cầu phản tố, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập trong vụ án về tranh_chấp dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động phải nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm, trừ trường_hợp không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc được miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí theo quy_định của Nghị_quyết này. 2. Trường_hợp vụ án có nhiều nguyên_đơn mà mỗi nguyên_đơn có yêu_cầu độc_lập thì mỗi nguyên_đơn phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người. Trường_hợp các nguyên_đơn cùng chung một yêu_cầu thì các nguyên_đơn phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí. 3. Trường_hợp vụ án có nhiều bị_đơn mà mỗi bị_đơn có yêu_cầu phản tố độc_lập thì mỗi bị_đơn phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người. Trường_hợp các bị_đơn cùng chung một yêu_cầu phản tố thì các bị_đơn phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí. 4. Trường_hợp vụ án có nhiều người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập thì mỗi người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan phải nộp tiền tạm_ứng | None | 1 | Về nghĩa_vụ nộp tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm được quy_định tại Điều 25 Nghị_Quyết 326/2016/UBTVQH14 như sau : " Điều 25 . Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm 1 . Nguyên_đơn , bị_đơn có yêu_cầu phản tố , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập trong vụ án về tranh_chấp dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động phải nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm , trừ trường_hợp không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc được miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí theo quy_định của Nghị_quyết này . 2 . Trường_hợp vụ án có nhiều nguyên_đơn mà mỗi nguyên_đơn có yêu_cầu độc_lập thì mỗi nguyên_đơn phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người . Trường_hợp các nguyên_đơn cùng chung một yêu_cầu thì các nguyên_đơn phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí . 3 . Trường_hợp vụ án có nhiều bị_đơn mà mỗi bị_đơn có yêu_cầu phản tố độc_lập thì mỗi bị_đơn phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người . Trường_hợp các bị_đơn cùng chung một yêu_cầu phản tố thì các bị_đơn phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí . 4 . Trường_hợp vụ án có nhiều người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập thì mỗi người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người . Trường_hợp những người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cùng chung một yêu_cầu độc_lập thì họ phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí . 5 . Trường_hợp đình_chỉ việc dân_sự và thụ_lý vụ án để giải_quyết theo quy_định tại khoản 5 Điều 397 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự thì Toà_án phải yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự giải_quyết vụ án theo thủ_tục chung . " Theo đó có_thể hiểu tạm_ứng án_phí sẽ nộp theo yêu_cầu của các bên khi gửi yêu_cầu đến Toà_án , người nào có yêu_cầu sẽ nộp tạm_ứng án_phí đối_với yêu_cầu đó . Nghĩa_là việc nộp án_phí sẽ thực_hiện vào giai_đoạn đầu giải_quyết vụ án như_vậy người nộp tạm_ứng án_phí có_thể sẽ không phải người chịu án_phí . Vì sau khi giải_quyết vụ án mới có_thể xác_định người chịu án_phí . | 20,381 | |
Người chịu án_phí tranh_chấp đất_đai có phải là người nộp tạm_ứng án_phí hay không ? | Về nghĩa_vụ nộp tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm được quy_định tại Điều 25 Nghị_Quyết 326/2016/UBTVQH14 như sau : ... tiền tạm_ứng án_phí. 4. Trường_hợp vụ án có nhiều người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập thì mỗi người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người. Trường_hợp những người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan cùng chung một yêu_cầu độc_lập thì họ phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí. 5. Trường_hợp đình_chỉ việc dân_sự và thụ_lý vụ án để giải_quyết theo quy_định tại khoản 5 Điều 397 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự thì Toà_án phải yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự giải_quyết vụ án theo thủ_tục chung. " Theo đó có_thể hiểu tạm_ứng án_phí sẽ nộp theo yêu_cầu của các bên khi gửi yêu_cầu đến Toà_án, người nào có yêu_cầu sẽ nộp tạm_ứng án_phí đối_với yêu_cầu đó. Nghĩa_là việc nộp án_phí sẽ thực_hiện vào giai_đoạn đầu giải_quyết vụ án như_vậy người nộp tạm_ứng án_phí có_thể sẽ không phải người chịu án_phí. Vì sau khi giải_quyết vụ án mới có_thể xác_định người chịu án_phí. | None | 1 | Về nghĩa_vụ nộp tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm được quy_định tại Điều 25 Nghị_Quyết 326/2016/UBTVQH14 như sau : " Điều 25 . Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm 1 . Nguyên_đơn , bị_đơn có yêu_cầu phản tố , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập trong vụ án về tranh_chấp dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động phải nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm , trừ trường_hợp không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc được miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí theo quy_định của Nghị_quyết này . 2 . Trường_hợp vụ án có nhiều nguyên_đơn mà mỗi nguyên_đơn có yêu_cầu độc_lập thì mỗi nguyên_đơn phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người . Trường_hợp các nguyên_đơn cùng chung một yêu_cầu thì các nguyên_đơn phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí . 3 . Trường_hợp vụ án có nhiều bị_đơn mà mỗi bị_đơn có yêu_cầu phản tố độc_lập thì mỗi bị_đơn phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người . Trường_hợp các bị_đơn cùng chung một yêu_cầu phản tố thì các bị_đơn phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí . 4 . Trường_hợp vụ án có nhiều người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập thì mỗi người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người . Trường_hợp những người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cùng chung một yêu_cầu độc_lập thì họ phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí . 5 . Trường_hợp đình_chỉ việc dân_sự và thụ_lý vụ án để giải_quyết theo quy_định tại khoản 5 Điều 397 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự thì Toà_án phải yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự giải_quyết vụ án theo thủ_tục chung . " Theo đó có_thể hiểu tạm_ứng án_phí sẽ nộp theo yêu_cầu của các bên khi gửi yêu_cầu đến Toà_án , người nào có yêu_cầu sẽ nộp tạm_ứng án_phí đối_với yêu_cầu đó . Nghĩa_là việc nộp án_phí sẽ thực_hiện vào giai_đoạn đầu giải_quyết vụ án như_vậy người nộp tạm_ứng án_phí có_thể sẽ không phải người chịu án_phí . Vì sau khi giải_quyết vụ án mới có_thể xác_định người chịu án_phí . | 20,382 | |
Người chịu án_phí tranh_chấp đất_đai có phải là người nộp tạm_ứng án_phí hay không ? | Về nghĩa_vụ nộp tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm được quy_định tại Điều 25 Nghị_Quyết 326/2016/UBTVQH14 như sau : ... người chịu án_phí. | None | 1 | Về nghĩa_vụ nộp tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm được quy_định tại Điều 25 Nghị_Quyết 326/2016/UBTVQH14 như sau : " Điều 25 . Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm 1 . Nguyên_đơn , bị_đơn có yêu_cầu phản tố , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập trong vụ án về tranh_chấp dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động phải nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm , trừ trường_hợp không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc được miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí theo quy_định của Nghị_quyết này . 2 . Trường_hợp vụ án có nhiều nguyên_đơn mà mỗi nguyên_đơn có yêu_cầu độc_lập thì mỗi nguyên_đơn phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người . Trường_hợp các nguyên_đơn cùng chung một yêu_cầu thì các nguyên_đơn phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí . 3 . Trường_hợp vụ án có nhiều bị_đơn mà mỗi bị_đơn có yêu_cầu phản tố độc_lập thì mỗi bị_đơn phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người . Trường_hợp các bị_đơn cùng chung một yêu_cầu phản tố thì các bị_đơn phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí . 4 . Trường_hợp vụ án có nhiều người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập thì mỗi người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan phải nộp tiền tạm_ứng án_phí theo yêu_cầu riêng của mỗi người . Trường_hợp những người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cùng chung một yêu_cầu độc_lập thì họ phải nộp chung tiền tạm_ứng án_phí . 5 . Trường_hợp đình_chỉ việc dân_sự và thụ_lý vụ án để giải_quyết theo quy_định tại khoản 5 Điều 397 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự thì Toà_án phải yêu_cầu đương_sự nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự giải_quyết vụ án theo thủ_tục chung . " Theo đó có_thể hiểu tạm_ứng án_phí sẽ nộp theo yêu_cầu của các bên khi gửi yêu_cầu đến Toà_án , người nào có yêu_cầu sẽ nộp tạm_ứng án_phí đối_với yêu_cầu đó . Nghĩa_là việc nộp án_phí sẽ thực_hiện vào giai_đoạn đầu giải_quyết vụ án như_vậy người nộp tạm_ứng án_phí có_thể sẽ không phải người chịu án_phí . Vì sau khi giải_quyết vụ án mới có_thể xác_định người chịu án_phí . | 20,383 | |
Có trường_hợp nào được miễn án_phí tranh_chấp đất_đai hay không ? | Các trường_hợp được miễn án_phí đươc quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 gồm : ... " Điều 12. Miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí, án_phí, tạm_ứng lệ_phí Toà_án, lệ_phí Toà_án 1. Những trường_hợp sau đây được miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí, án_phí : a ) Người lao_động khởi_kiện đòi tiền_lương, trợ_cấp mất việc_làm, trợ_cấp thôi_việc, bảo_hiểm_xã_hội, tiền bồi_thường về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; giải_quyết những vấn_đề bồi_thường thiệt_hại hoặc vì bị sa_thải, chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; b ) Người yêu_cầu cấp_dưỡng, xin xác_định cha, mẹ cho con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự ; c ) Người khiếu_kiện quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính trong việc áp_dụng hoặc thi_hành biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn ; d ) Người yêu_cầu bồi_thường về tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín ; đ ) Trẻ_em ; cá_nhân thuộc hộ nghèo, cận nghèo ; người cao_tuổi ; người khuyết_tật ; người có công với cách_mạng ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; thân_nhân liệt_sĩ được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ. " Như_vậy đối_với án_phí tranh_chấp đất_đai sẽ được miễn cho các | None | 1 | Các trường_hợp được miễn án_phí đươc quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 gồm : " Điều 12 . Miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án 1 . Những trường_hợp sau đây được miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí , án_phí : a ) Người lao_động khởi_kiện đòi tiền_lương , trợ_cấp mất việc_làm , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , tiền bồi_thường về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; giải_quyết những vấn_đề bồi_thường thiệt_hại hoặc vì bị sa_thải , chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; b ) Người yêu_cầu cấp_dưỡng , xin xác_định cha , mẹ cho con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự ; c ) Người khiếu_kiện quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính trong việc áp_dụng hoặc thi_hành biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; d ) Người yêu_cầu bồi_thường về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín ; đ ) Trẻ_em ; cá_nhân thuộc hộ nghèo , cận nghèo ; người cao_tuổi ; người khuyết_tật ; người có công với cách_mạng ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; thân_nhân liệt_sĩ được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ . " Như_vậy đối_với án_phí tranh_chấp đất_đai sẽ được miễn cho các đối_tượng là : - Trẻ_em . - Cá_nhân thuộc hộ nghèo , cận nghèo . - Người cao_tuổi . - Người khuyết_tật . - Người có công với cách_mạng . - Đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . - Thân_nhân liệt_sĩ được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ . Tham_khảo thêm Đơn đề_nghị miễn_giảm án_phí Toà_án tại đây | 20,384 | |
Có trường_hợp nào được miễn án_phí tranh_chấp đất_đai hay không ? | Các trường_hợp được miễn án_phí đươc quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 gồm : ... có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; thân_nhân liệt_sĩ được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ. " Như_vậy đối_với án_phí tranh_chấp đất_đai sẽ được miễn cho các đối_tượng là : - Trẻ_em. - Cá_nhân thuộc hộ nghèo, cận nghèo. - Người cao_tuổi. - Người khuyết_tật. - Người có công với cách_mạng. - Đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. - Thân_nhân liệt_sĩ được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ. Tham_khảo thêm Đơn đề_nghị miễn_giảm án_phí Toà_án tại đây | None | 1 | Các trường_hợp được miễn án_phí đươc quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 gồm : " Điều 12 . Miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án 1 . Những trường_hợp sau đây được miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí , án_phí : a ) Người lao_động khởi_kiện đòi tiền_lương , trợ_cấp mất việc_làm , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , tiền bồi_thường về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; giải_quyết những vấn_đề bồi_thường thiệt_hại hoặc vì bị sa_thải , chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; b ) Người yêu_cầu cấp_dưỡng , xin xác_định cha , mẹ cho con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự ; c ) Người khiếu_kiện quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính trong việc áp_dụng hoặc thi_hành biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; d ) Người yêu_cầu bồi_thường về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín ; đ ) Trẻ_em ; cá_nhân thuộc hộ nghèo , cận nghèo ; người cao_tuổi ; người khuyết_tật ; người có công với cách_mạng ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; thân_nhân liệt_sĩ được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ . " Như_vậy đối_với án_phí tranh_chấp đất_đai sẽ được miễn cho các đối_tượng là : - Trẻ_em . - Cá_nhân thuộc hộ nghèo , cận nghèo . - Người cao_tuổi . - Người khuyết_tật . - Người có công với cách_mạng . - Đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . - Thân_nhân liệt_sĩ được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ . Tham_khảo thêm Đơn đề_nghị miễn_giảm án_phí Toà_án tại đây | 20,385 | |
Nguyên_tắc thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài ? | Căn_cứ tại Điều 51 Luật Đầu_tư 2020 , quy_định nguyên_tắc thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài , như sau : ... - Nhà_nước khuyến_khích đầu_tư ra nước_ngoài nhằm khai_thác , phát_triển , mở_rộng thị_trường ; tăng khả_năng xuất_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ , thu ngoại_tệ ; tiếp_cận công_nghệ hiện_đại , nâng cao năng_lực quản_trị và bổ_sung nguồn_lực phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . - Nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phải tuân_thủ quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , pháp_luật của quốc_gia , vùng lãnh_thổ tiếp_nhận đầu_tư ( sau đây gọi là nước tiếp_nhận đầu_tư ) và điều_ước quốc_tế có liên_quan ; tự chịu trách_nhiệm về hiệu_quả hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 51 Luật Đầu_tư 2020 , quy_định nguyên_tắc thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài , như sau : - Nhà_nước khuyến_khích đầu_tư ra nước_ngoài nhằm khai_thác , phát_triển , mở_rộng thị_trường ; tăng khả_năng xuất_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ , thu ngoại_tệ ; tiếp_cận công_nghệ hiện_đại , nâng cao năng_lực quản_trị và bổ_sung nguồn_lực phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . - Nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phải tuân_thủ quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , pháp_luật của quốc_gia , vùng lãnh_thổ tiếp_nhận đầu_tư ( sau đây gọi là nước tiếp_nhận đầu_tư ) và điều_ước quốc_tế có liên_quan ; tự chịu trách_nhiệm về hiệu_quả hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài . | 20,386 | |
Hình_thức đầu_tư ra nước_ngoài ? | Căn_cứ tại Điều 52 Luật Đầu_tư 2020 , quy_định về hình_thức đầu_tư ra nước_ngoài , cụ_thể như sau : ... " Điều 52 . Hình_thức đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài theo các hình_thức sau đây : a ) Thành_lập tổ_chức kinh_tế theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư ; b ) Đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng ở nước_ngoài ; c ) Góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài để tham_gia quản_lý tổ_chức kinh_tế đó ; d ) Mua , bán chứng_khoán , giấy_tờ có giá khác hoặc đầu_tư thông_qua các quỹ đầu_tư chứng_khoán , các định_chế tài_chính trung_gian khác ở nước_ngoài ; đ ) Các hình_thức đầu_tư khác theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc thực_hiện hình_thức đầu_tư quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này " Như_vậy , về hoạt_động mua_bán chứng_khoán thông_qua các định_chế tài_chính trung_gian khác ở nước_ngoài cũng được xem là hình_thức đầu_tư ra nước_ngoài . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 52 Luật Đầu_tư 2020 , quy_định về hình_thức đầu_tư ra nước_ngoài , cụ_thể như sau : " Điều 52 . Hình_thức đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài theo các hình_thức sau đây : a ) Thành_lập tổ_chức kinh_tế theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư ; b ) Đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng ở nước_ngoài ; c ) Góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài để tham_gia quản_lý tổ_chức kinh_tế đó ; d ) Mua , bán chứng_khoán , giấy_tờ có giá khác hoặc đầu_tư thông_qua các quỹ đầu_tư chứng_khoán , các định_chế tài_chính trung_gian khác ở nước_ngoài ; đ ) Các hình_thức đầu_tư khác theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc thực_hiện hình_thức đầu_tư quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này " Như_vậy , về hoạt_động mua_bán chứng_khoán thông_qua các định_chế tài_chính trung_gian khác ở nước_ngoài cũng được xem là hình_thức đầu_tư ra nước_ngoài . | 20,387 | |
Ngành_nghề nào cấm đầu_tư ra nước_ngoài ? | Căn_cứ tại Điều 53 Luật Đầu_tư 2020 , quy_định về ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài : ... " Điều 53. Ngành, nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài 1. Ngành, nghề cấm đầu_tư kinh_doanh quy_định tại Điều 6 của Luật này và các điều_ước quốc_tế có liên_quan. 2. Ngành, nghề có công_nghệ, sản_phẩm thuộc đối_tượng cấm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương. 3. Ngành, nghề cấm đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư. " Bên cạnh đó, tại Điều 54 Luật Đầu_tư 2020, quy_định về ngành_nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện bao_gồm : " Điều 54. Ngành, nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện 1. Ngành, nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện bao_gồm : a ) Ngân_hàng ; b ) Bảo_hiểm ; c ) Chứng_khoán ; d ) Báo_chí, phát_thanh, truyền_hình ; đ ) Kinh_doanh bất_động_sản. 2. Điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài trong ngành, nghề quy_định tại khoản 1 Điều này được quy_định tại luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, nghị_định của Chính_phủ và điều_ước quốc_tế về đầu_tư mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. " Tại Điều 72 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn cụ_thể về | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 53 Luật Đầu_tư 2020 , quy_định về ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài : " Điều 53 . Ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh quy_định tại Điều 6 của Luật này và các điều_ước quốc_tế có liên_quan . 2 . Ngành , nghề có công_nghệ , sản_phẩm thuộc đối_tượng cấm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . 3 . Ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư . " Bên cạnh đó , tại Điều 54 Luật Đầu_tư 2020 , quy_định về ngành_nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện bao_gồm : " Điều 54 . Ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện 1 . Ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện bao_gồm : a ) Ngân_hàng ; b ) Bảo_hiểm ; c ) Chứng_khoán ; d ) Báo_chí , phát_thanh , truyền_hình ; đ ) Kinh_doanh bất_động_sản . 2 . Điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài trong ngành , nghề quy_định tại khoản 1 Điều này được quy_định tại luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , nghị_định của Chính_phủ và điều_ước quốc_tế về đầu_tư mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . " Tại Điều 72 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn cụ_thể về điều_kiện đối_với ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện , như sau : - Đối_với các ngành , nghề ngân_hàng , bảo_hiểm , chứng_khoán quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 54 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật trong lĩnh_vực ngân_hàng , bảo_hiểm , chứng_khoán và được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . - Đối_với ngành , nghề báo_chí , phát_thanh , truyền_hình quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 54 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư là tổ_chức đã được cấp phép hoạt_động báo_chí , phát_thanh , truyền_hình tại Việt_Nam và được Bộ Thông_tin và Truyền_thông đồng_ý bằng văn_bản . - Đối_với ngành , nghề kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 54 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư là doanh_nghiệp thành_lập theo Luật Doanh_nghiệp . | 20,388 | |
Ngành_nghề nào cấm đầu_tư ra nước_ngoài ? | Căn_cứ tại Điều 53 Luật Đầu_tư 2020 , quy_định về ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài : ... nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, nghị_định của Chính_phủ và điều_ước quốc_tế về đầu_tư mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. " Tại Điều 72 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn cụ_thể về điều_kiện đối_với ngành, nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện, như sau : - Đối_với các ngành, nghề ngân_hàng, bảo_hiểm, chứng_khoán quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 54 của Luật Đầu_tư, nhà_đầu_tư phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật trong lĩnh_vực ngân_hàng, bảo_hiểm, chứng_khoán và được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản. - Đối_với ngành, nghề báo_chí, phát_thanh, truyền_hình quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 54 của Luật Đầu_tư, nhà_đầu_tư là tổ_chức đã được cấp phép hoạt_động báo_chí, phát_thanh, truyền_hình tại Việt_Nam và được Bộ Thông_tin và Truyền_thông đồng_ý bằng văn_bản. - Đối_với ngành, nghề kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 54 của Luật Đầu_tư, nhà_đầu_tư là doanh_nghiệp thành_lập theo Luật Doanh_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 53 Luật Đầu_tư 2020 , quy_định về ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài : " Điều 53 . Ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh quy_định tại Điều 6 của Luật này và các điều_ước quốc_tế có liên_quan . 2 . Ngành , nghề có công_nghệ , sản_phẩm thuộc đối_tượng cấm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . 3 . Ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư . " Bên cạnh đó , tại Điều 54 Luật Đầu_tư 2020 , quy_định về ngành_nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện bao_gồm : " Điều 54 . Ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện 1 . Ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện bao_gồm : a ) Ngân_hàng ; b ) Bảo_hiểm ; c ) Chứng_khoán ; d ) Báo_chí , phát_thanh , truyền_hình ; đ ) Kinh_doanh bất_động_sản . 2 . Điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài trong ngành , nghề quy_định tại khoản 1 Điều này được quy_định tại luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , nghị_định của Chính_phủ và điều_ước quốc_tế về đầu_tư mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . " Tại Điều 72 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn cụ_thể về điều_kiện đối_với ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện , như sau : - Đối_với các ngành , nghề ngân_hàng , bảo_hiểm , chứng_khoán quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 54 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật trong lĩnh_vực ngân_hàng , bảo_hiểm , chứng_khoán và được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . - Đối_với ngành , nghề báo_chí , phát_thanh , truyền_hình quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 54 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư là tổ_chức đã được cấp phép hoạt_động báo_chí , phát_thanh , truyền_hình tại Việt_Nam và được Bộ Thông_tin và Truyền_thông đồng_ý bằng văn_bản . - Đối_với ngành , nghề kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 54 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư là doanh_nghiệp thành_lập theo Luật Doanh_nghiệp . | 20,389 | |
Ngành_nghề nào cấm đầu_tư ra nước_ngoài ? | Căn_cứ tại Điều 53 Luật Đầu_tư 2020 , quy_định về ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài : ... theo Luật Doanh_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 53 Luật Đầu_tư 2020 , quy_định về ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài : " Điều 53 . Ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh quy_định tại Điều 6 của Luật này và các điều_ước quốc_tế có liên_quan . 2 . Ngành , nghề có công_nghệ , sản_phẩm thuộc đối_tượng cấm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . 3 . Ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư . " Bên cạnh đó , tại Điều 54 Luật Đầu_tư 2020 , quy_định về ngành_nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện bao_gồm : " Điều 54 . Ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện 1 . Ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện bao_gồm : a ) Ngân_hàng ; b ) Bảo_hiểm ; c ) Chứng_khoán ; d ) Báo_chí , phát_thanh , truyền_hình ; đ ) Kinh_doanh bất_động_sản . 2 . Điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài trong ngành , nghề quy_định tại khoản 1 Điều này được quy_định tại luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , nghị_định của Chính_phủ và điều_ước quốc_tế về đầu_tư mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . " Tại Điều 72 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP hướng_dẫn cụ_thể về điều_kiện đối_với ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện , như sau : - Đối_với các ngành , nghề ngân_hàng , bảo_hiểm , chứng_khoán quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 54 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật trong lĩnh_vực ngân_hàng , bảo_hiểm , chứng_khoán và được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . - Đối_với ngành , nghề báo_chí , phát_thanh , truyền_hình quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 54 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư là tổ_chức đã được cấp phép hoạt_động báo_chí , phát_thanh , truyền_hình tại Việt_Nam và được Bộ Thông_tin và Truyền_thông đồng_ý bằng văn_bản . - Đối_với ngành , nghề kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 54 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư là doanh_nghiệp thành_lập theo Luật Doanh_nghiệp . | 20,390 | |
Về nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài ? | Tại Điều 55 Luật Đầu_tư 2020 , quy_định về nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài , như sau : ... " Điều 55 . Nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Nhà_đầu_tư chịu trách_nhiệm góp vốn và huy_động các nguồn vốn để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài . 2 . Việc vay vốn bằng ngoại_tệ , chuyển vốn đầu_tư bằng ngoại_tệ phải tuân_thủ điều_kiện và thủ_tục theo quy_định của pháp_luật về ngân_hàng , các tổ_chức tín_dụng , quản_lý ngoại_hối . 3 . Căn_cứ mục_tiêu chính_sách tiền_tệ , chính_sách quản_lý ngoại_hối trong từng thời_kỳ , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định việc tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam cho nhà_đầu_tư vay vốn bằng ngoại_tệ theo quy_định tại khoản 2 Điều này để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài . " | None | 1 | Tại Điều 55 Luật Đầu_tư 2020 , quy_định về nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài , như sau : " Điều 55 . Nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Nhà_đầu_tư chịu trách_nhiệm góp vốn và huy_động các nguồn vốn để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài . 2 . Việc vay vốn bằng ngoại_tệ , chuyển vốn đầu_tư bằng ngoại_tệ phải tuân_thủ điều_kiện và thủ_tục theo quy_định của pháp_luật về ngân_hàng , các tổ_chức tín_dụng , quản_lý ngoại_hối . 3 . Căn_cứ mục_tiêu chính_sách tiền_tệ , chính_sách quản_lý ngoại_hối trong từng thời_kỳ , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định việc tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam cho nhà_đầu_tư vay vốn bằng ngoại_tệ theo quy_định tại khoản 2 Điều này để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài . " | 20,391 | |
Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có bao_nhiêu thành_viên ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_địn: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_định về Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : Ban Kiểm_soát. 1. Ban Kiểm_soát Quỹ ( sau đây gọi tắt là Ban Kiểm_soát ) có 5 thành_viên, gồm Trưởng ban và các thành_viên. Thành_viên Ban Kiểm_soát là người không phải vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của Giám_đốc, Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng của Quỹ ; không có tiền_án, tiền_sự về các tội_danh liên_quan đến hoạt_động kinh_tế. Các thành_viên Ban Kiểm_soát do Hội_đồng quản_lý xem_xét đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông bổ_nhiệm, miễn_nhiệm và kỷ_luật theo đề_nghị của Trưởng Ban Kiểm_soát. Trưởng Ban Kiểm_soát và các thành_viên được hưởng lương và các chế_độ khác theo quy_chế tiền_lương của Quỹ, quy_định của Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông và theo quy_định pháp_luật.... Như_vậy, theo quy_định thì Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có 5 thành_viên, bao_gồm Trưởng ban và các thành_viên. ( Hình | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_định về Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : Ban Kiểm_soát . 1 . Ban Kiểm_soát Quỹ ( sau đây gọi tắt là Ban Kiểm_soát ) có 5 thành_viên , gồm Trưởng ban và các thành_viên . Thành_viên Ban Kiểm_soát là người không phải vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng của Quỹ ; không có tiền_án , tiền_sự về các tội_danh liên_quan đến hoạt_động kinh_tế . Các thành_viên Ban Kiểm_soát do Hội_đồng quản_lý xem_xét đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và kỷ_luật theo đề_nghị của Trưởng Ban Kiểm_soát . Trưởng Ban Kiểm_soát và các thành_viên được hưởng lương và các chế_độ khác theo quy_chế tiền_lương của Quỹ , quy_định của Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông và theo quy_định pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định thì Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có 5 thành_viên , bao_gồm Trưởng ban và các thành_viên . ( Hình từ Internet ) | 20,392 | |
Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có bao_nhiêu thành_viên ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_địn: ... ... Như_vậy, theo quy_định thì Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có 5 thành_viên, bao_gồm Trưởng ban và các thành_viên. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_định về Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : Ban Kiểm_soát. 1. Ban Kiểm_soát Quỹ ( sau đây gọi tắt là Ban Kiểm_soát ) có 5 thành_viên, gồm Trưởng ban và các thành_viên. Thành_viên Ban Kiểm_soát là người không phải vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của Giám_đốc, Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng của Quỹ ; không có tiền_án, tiền_sự về các tội_danh liên_quan đến hoạt_động kinh_tế. Các thành_viên Ban Kiểm_soát do Hội_đồng quản_lý xem_xét đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông bổ_nhiệm, miễn_nhiệm và kỷ_luật theo đề_nghị của Trưởng Ban Kiểm_soát. Trưởng Ban Kiểm_soát và các thành_viên được hưởng lương và các chế_độ khác theo quy_chế tiền_lương của Quỹ, quy_định của Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông và theo | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_định về Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : Ban Kiểm_soát . 1 . Ban Kiểm_soát Quỹ ( sau đây gọi tắt là Ban Kiểm_soát ) có 5 thành_viên , gồm Trưởng ban và các thành_viên . Thành_viên Ban Kiểm_soát là người không phải vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng của Quỹ ; không có tiền_án , tiền_sự về các tội_danh liên_quan đến hoạt_động kinh_tế . Các thành_viên Ban Kiểm_soát do Hội_đồng quản_lý xem_xét đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và kỷ_luật theo đề_nghị của Trưởng Ban Kiểm_soát . Trưởng Ban Kiểm_soát và các thành_viên được hưởng lương và các chế_độ khác theo quy_chế tiền_lương của Quỹ , quy_định của Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông và theo quy_định pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định thì Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có 5 thành_viên , bao_gồm Trưởng ban và các thành_viên . ( Hình từ Internet ) | 20,393 | |
Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có bao_nhiêu thành_viên ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_địn: ... của Trưởng Ban Kiểm_soát. Trưởng Ban Kiểm_soát và các thành_viên được hưởng lương và các chế_độ khác theo quy_chế tiền_lương của Quỹ, quy_định của Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông và theo quy_định pháp_luật.... Như_vậy, theo quy_định thì Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có 5 thành_viên, bao_gồm Trưởng ban và các thành_viên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_định về Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : Ban Kiểm_soát . 1 . Ban Kiểm_soát Quỹ ( sau đây gọi tắt là Ban Kiểm_soát ) có 5 thành_viên , gồm Trưởng ban và các thành_viên . Thành_viên Ban Kiểm_soát là người không phải vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng của Quỹ ; không có tiền_án , tiền_sự về các tội_danh liên_quan đến hoạt_động kinh_tế . Các thành_viên Ban Kiểm_soát do Hội_đồng quản_lý xem_xét đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và kỷ_luật theo đề_nghị của Trưởng Ban Kiểm_soát . Trưởng Ban Kiểm_soát và các thành_viên được hưởng lương và các chế_độ khác theo quy_chế tiền_lương của Quỹ , quy_định của Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông và theo quy_định pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định thì Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có 5 thành_viên , bao_gồm Trưởng ban và các thành_viên . ( Hình từ Internet ) | 20,394 | |
Thành_viên Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam do ai bổ_nhiệm ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_địn: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_định về Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : Ban Kiểm_soát. 1. Ban Kiểm_soát Quỹ ( sau đây gọi tắt là Ban Kiểm_soát ) có 5 thành_viên, gồm Trưởng ban và các thành_viên. Thành_viên Ban Kiểm_soát là người không phải vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của Giám_đốc, Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng của Quỹ ; không có tiền_án, tiền_sự về các tội_danh liên_quan đến hoạt_động kinh_tế. Các thành_viên Ban Kiểm_soát do Hội_đồng quản_lý xem_xét đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông bổ_nhiệm, miễn_nhiệm và kỷ_luật theo đề_nghị của Trưởng Ban Kiểm_soát. Trưởng Ban Kiểm_soát và các thành_viên được hưởng lương và các chế_độ khác theo quy_chế tiền_lương của Quỹ, quy_định của Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông và theo quy_định pháp_luật.... Như_vậy, theo quy_định thì các thành_viên Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam do Hội_đồng quản_lý xem_xét đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông bổ_nhiệm theo đề_nghị của Trưởng Ban | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_định về Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : Ban Kiểm_soát . 1 . Ban Kiểm_soát Quỹ ( sau đây gọi tắt là Ban Kiểm_soát ) có 5 thành_viên , gồm Trưởng ban và các thành_viên . Thành_viên Ban Kiểm_soát là người không phải vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng của Quỹ ; không có tiền_án , tiền_sự về các tội_danh liên_quan đến hoạt_động kinh_tế . Các thành_viên Ban Kiểm_soát do Hội_đồng quản_lý xem_xét đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và kỷ_luật theo đề_nghị của Trưởng Ban Kiểm_soát . Trưởng Ban Kiểm_soát và các thành_viên được hưởng lương và các chế_độ khác theo quy_chế tiền_lương của Quỹ , quy_định của Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông và theo quy_định pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định thì các thành_viên Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam do Hội_đồng quản_lý xem_xét đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông bổ_nhiệm theo đề_nghị của Trưởng Ban Kiểm_soát . | 20,395 | |
Thành_viên Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam do ai bổ_nhiệm ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_địn: ... ... Như_vậy, theo quy_định thì các thành_viên Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam do Hội_đồng quản_lý xem_xét đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông bổ_nhiệm theo đề_nghị của Trưởng Ban Kiểm_soát.Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_định về Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : Ban Kiểm_soát. 1. Ban Kiểm_soát Quỹ ( sau đây gọi tắt là Ban Kiểm_soát ) có 5 thành_viên, gồm Trưởng ban và các thành_viên. Thành_viên Ban Kiểm_soát là người không phải vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của Giám_đốc, Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng của Quỹ ; không có tiền_án, tiền_sự về các tội_danh liên_quan đến hoạt_động kinh_tế. Các thành_viên Ban Kiểm_soát do Hội_đồng quản_lý xem_xét đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông bổ_nhiệm, miễn_nhiệm và kỷ_luật theo đề_nghị của Trưởng Ban Kiểm_soát. Trưởng Ban Kiểm_soát và các thành_viên được hưởng lương và các chế_độ khác theo quy_chế tiền_lương của Quỹ, quy_định của Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông và theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_định về Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : Ban Kiểm_soát . 1 . Ban Kiểm_soát Quỹ ( sau đây gọi tắt là Ban Kiểm_soát ) có 5 thành_viên , gồm Trưởng ban và các thành_viên . Thành_viên Ban Kiểm_soát là người không phải vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng của Quỹ ; không có tiền_án , tiền_sự về các tội_danh liên_quan đến hoạt_động kinh_tế . Các thành_viên Ban Kiểm_soát do Hội_đồng quản_lý xem_xét đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và kỷ_luật theo đề_nghị của Trưởng Ban Kiểm_soát . Trưởng Ban Kiểm_soát và các thành_viên được hưởng lương và các chế_độ khác theo quy_chế tiền_lương của Quỹ , quy_định của Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông và theo quy_định pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định thì các thành_viên Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam do Hội_đồng quản_lý xem_xét đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông bổ_nhiệm theo đề_nghị của Trưởng Ban Kiểm_soát . | 20,396 | |
Thành_viên Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam do ai bổ_nhiệm ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_địn: ... Trưởng Ban Kiểm_soát. Trưởng Ban Kiểm_soát và các thành_viên được hưởng lương và các chế_độ khác theo quy_chế tiền_lương của Quỹ, quy_định của Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông và theo quy_định pháp_luật.... Như_vậy, theo quy_định thì các thành_viên Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam do Hội_đồng quản_lý xem_xét đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông bổ_nhiệm theo đề_nghị của Trưởng Ban Kiểm_soát. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_định về Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : Ban Kiểm_soát . 1 . Ban Kiểm_soát Quỹ ( sau đây gọi tắt là Ban Kiểm_soát ) có 5 thành_viên , gồm Trưởng ban và các thành_viên . Thành_viên Ban Kiểm_soát là người không phải vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng của Quỹ ; không có tiền_án , tiền_sự về các tội_danh liên_quan đến hoạt_động kinh_tế . Các thành_viên Ban Kiểm_soát do Hội_đồng quản_lý xem_xét đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và kỷ_luật theo đề_nghị của Trưởng Ban Kiểm_soát . Trưởng Ban Kiểm_soát và các thành_viên được hưởng lương và các chế_độ khác theo quy_chế tiền_lương của Quỹ , quy_định của Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông và theo quy_định pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định thì các thành_viên Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam do Hội_đồng quản_lý xem_xét đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông bổ_nhiệm theo đề_nghị của Trưởng Ban Kiểm_soát . | 20,397 | |
Trưởng Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam có được tham_gia biểu_quyết trong các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_địn: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_định về Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : Ban Kiểm_soát.... 2 - Ban Kiểm_soát chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng quản_lý, kiểm_soát toàn_bộ hoạt_động của Quỹ và có các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : 2.1 - Kiểm_tra, giám_sát việc chấp_hành chủ_trương, chính_sách, các quy_định trong hoạt_động của Quỹ nhằm bảo_đảm cho Quỹ thực_hiện đúng chức_năng, nhiệm_vụ của mình, nâng cao hiệu_quả hoạt_động của Quỹ, bảo_đảm an_toàn tài_sản nhà_nước, tài_sản của Quỹ và của đối_tượng được quỹ hỗ_trợ ; báo_cáo với Hội_đồng quản_lý về kết_quả kiểm_tra, giám_sát và kiến_nghị các biện_pháp xử_lý ; 2.2 - Tiến_hành công_việc một_cách độc_lập theo chương_trình đã được Hội_đồng quản_lý thông_qua ; 2.3 - Báo_cáo, kiến_nghị với Hội_đồng quản_lý về kết_quả kiểm_soát, báo_cáo kiểm_tra quyết_toán tài_chính của Quỹ ; 2.4 - Xem_xét trình Hội_đồng quản_lý giải_quyết các khiếu_nại, tố_cáo của các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật ; 2.5 - Trưởng Ban Kiểm_soát được tham_dự các | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_định về Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : Ban Kiểm_soát . ... 2 - Ban Kiểm_soát chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng quản_lý , kiểm_soát toàn_bộ hoạt_động của Quỹ và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 2.1 - Kiểm_tra , giám_sát việc chấp_hành chủ_trương , chính_sách , các quy_định trong hoạt_động của Quỹ nhằm bảo_đảm cho Quỹ thực_hiện đúng chức_năng , nhiệm_vụ của mình , nâng cao hiệu_quả hoạt_động của Quỹ , bảo_đảm an_toàn tài_sản nhà_nước , tài_sản của Quỹ và của đối_tượng được quỹ hỗ_trợ ; báo_cáo với Hội_đồng quản_lý về kết_quả kiểm_tra , giám_sát và kiến_nghị các biện_pháp xử_lý ; 2.2 - Tiến_hành công_việc một_cách độc_lập theo chương_trình đã được Hội_đồng quản_lý thông_qua ; 2.3 - Báo_cáo , kiến_nghị với Hội_đồng quản_lý về kết_quả kiểm_soát , báo_cáo kiểm_tra quyết_toán tài_chính của Quỹ ; 2.4 - Xem_xét trình Hội_đồng quản_lý giải_quyết các khiếu_nại , tố_cáo của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật ; 2.5 - Trưởng Ban Kiểm_soát được tham_dự các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý , được tham_gia ý_kiến các nội_dung cuộc họp của Hội_đồng quản_lý , nhưng không được biểu_quyết ; 2.6 - Trưởng Ban Kiểm_soát được báo_cáo Hội_đồng quản_lý và Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông những ý_kiến còn chưa thống_nhất giữa Ban Kiểm_soát và Giám_đốc Quỹ về nội_dung kiểm_soát hoạt_động của Quỹ ; ... Như_vậy , theo quy_định thì Trưởng Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam được tham_dự các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý , được tham_gia ý_kiến các nội_dung cuộc họp của Hội_đồng quản_lý , nhưng không được biểu_quyết . Lưu_ý : Bộ Bưu_chính Viễn_thông được nhắc đến trong Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT hiện_nay đã đổi tên thành Bộ Thông_tin và Truyền_thông . | 20,398 | |
Trưởng Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam có được tham_gia biểu_quyết trong các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_địn: ... trình Hội_đồng quản_lý giải_quyết các khiếu_nại, tố_cáo của các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật ; 2.5 - Trưởng Ban Kiểm_soát được tham_dự các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý, được tham_gia ý_kiến các nội_dung cuộc họp của Hội_đồng quản_lý, nhưng không được biểu_quyết ; 2.6 - Trưởng Ban Kiểm_soát được báo_cáo Hội_đồng quản_lý và Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông những ý_kiến còn chưa thống_nhất giữa Ban Kiểm_soát và Giám_đốc Quỹ về nội_dung kiểm_soát hoạt_động của Quỹ ;... Như_vậy, theo quy_định thì Trưởng Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam được tham_dự các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý, được tham_gia ý_kiến các nội_dung cuộc họp của Hội_đồng quản_lý, nhưng không được biểu_quyết. Lưu_ý : Bộ Bưu_chính Viễn_thông được nhắc đến trong Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT hiện_nay đã đổi tên thành Bộ Thông_tin và Truyền_thông. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT quy_định về Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : Ban Kiểm_soát . ... 2 - Ban Kiểm_soát chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng quản_lý , kiểm_soát toàn_bộ hoạt_động của Quỹ và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 2.1 - Kiểm_tra , giám_sát việc chấp_hành chủ_trương , chính_sách , các quy_định trong hoạt_động của Quỹ nhằm bảo_đảm cho Quỹ thực_hiện đúng chức_năng , nhiệm_vụ của mình , nâng cao hiệu_quả hoạt_động của Quỹ , bảo_đảm an_toàn tài_sản nhà_nước , tài_sản của Quỹ và của đối_tượng được quỹ hỗ_trợ ; báo_cáo với Hội_đồng quản_lý về kết_quả kiểm_tra , giám_sát và kiến_nghị các biện_pháp xử_lý ; 2.2 - Tiến_hành công_việc một_cách độc_lập theo chương_trình đã được Hội_đồng quản_lý thông_qua ; 2.3 - Báo_cáo , kiến_nghị với Hội_đồng quản_lý về kết_quả kiểm_soát , báo_cáo kiểm_tra quyết_toán tài_chính của Quỹ ; 2.4 - Xem_xét trình Hội_đồng quản_lý giải_quyết các khiếu_nại , tố_cáo của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật ; 2.5 - Trưởng Ban Kiểm_soát được tham_dự các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý , được tham_gia ý_kiến các nội_dung cuộc họp của Hội_đồng quản_lý , nhưng không được biểu_quyết ; 2.6 - Trưởng Ban Kiểm_soát được báo_cáo Hội_đồng quản_lý và Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính Viễn_thông những ý_kiến còn chưa thống_nhất giữa Ban Kiểm_soát và Giám_đốc Quỹ về nội_dung kiểm_soát hoạt_động của Quỹ ; ... Như_vậy , theo quy_định thì Trưởng Ban Kiểm_soát Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam được tham_dự các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý , được tham_gia ý_kiến các nội_dung cuộc họp của Hội_đồng quản_lý , nhưng không được biểu_quyết . Lưu_ý : Bộ Bưu_chính Viễn_thông được nhắc đến trong Quyết_định 07/2005/QĐ-BBCVT hiện_nay đã đổi tên thành Bộ Thông_tin và Truyền_thông . | 20,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.