Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke tổ_chức cho khách nhảy_múa thoát y có_thể bị xử_phạt tối_đa bao_nhiêu tiền ? | Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke ( Hình từ Internet ) Theo khoản 5 Điều 16 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoạt_động vă: ... Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke ( Hình từ Internet ) Theo khoản 5 Điều 16 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo, trưng_bày tranh, ảnh, lịch hay đồ_vật khác có nội_dung khiêu_dâm, đồi_truỵ nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; kích_động bạo_lực tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường, cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke, cơ_sở lưu_trú du_lịch, nhà_hàng ăn_uống, giải_khát hoặc nơi hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác ; b ) Tổ_chức các hình_thức vui_chơi giải_trí ngoài khoảng thời_gian từ 8 giờ đến 24 giờ mỗi ngày, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1, điểm đ và điểm e khoản 4 Điều 8 ; điểm b khoản 5 và điểm e khoản 6 Điều 15 ; khoản 2 Điều 31 Nghị_định này. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi bán hoặc phổ_biến tranh, ảnh, văn_hoá_phẩm khác có nội_dung khiêu_dâm | None | 1 | Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke ( Hình từ Internet ) Theo khoản 5 Điều 16 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , trưng_bày tranh , ảnh , lịch hay đồ_vật khác có nội_dung khiêu_dâm , đồi_truỵ nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; kích_động bạo_lực tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác ; b ) Tổ_chức các hình_thức vui_chơi giải_trí ngoài khoảng thời_gian từ 8 giờ đến 24 giờ mỗi ngày , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , điểm đ và điểm e khoản 4 Điều 8 ; điểm b khoản 5 và điểm e khoản 6 Điều 15 ; khoản 2 Điều 31 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi bán hoặc phổ_biến tranh , ảnh , văn_hoá_phẩm khác có nội_dung khiêu_dâm , đồi_truỵ nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; kích_động bạo_lực ; truyền_bá tệ_nạn xã_hội ; không phù_hợp với thuần_phong_mỹ_tục , truyền_thống văn_hoá Việt_Nam hoặc có nội_dung đã có quyết_định đình_chỉ lưu_hành , cấm lưu_hành , thu_hồi , tịch_thu , tiêu_huỷ của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi dùng các phương_thức phục_vụ có tính_chất khiêu_dâm tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi bao_che cho các hoạt_động có tính_chất khiêu_dâm , kích_động bạo_lực , đồi_truỵ , nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác . 5 . Phạt tiền lừ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức cho khách nhảy_múa thoát y hoặc tổ_chức hoạt_động khác mang tính_chất đồi_truỵ tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này . ... Căn_cứ quy_định trên thì cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke tổ_chức cho khách nhảy_múa thoát y có_thể bị xử_phạt từ 40.000.000 đồng đến tối_đa 50.000.000 đồng . Ngoài_ra , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke còn bị xử_phạt bổ_sung bằng hình_thức tước quyền sử_dụng giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke từ 18 tháng đến 24 tháng . Lưu_ý : Theo khoản 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 201,200 | |
Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke tổ_chức cho khách nhảy_múa thoát y có_thể bị xử_phạt tối_đa bao_nhiêu tiền ? | Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke ( Hình từ Internet ) Theo khoản 5 Điều 16 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoạt_động vă: ... ; khoản 2 Điều 31 Nghị_định này. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi bán hoặc phổ_biến tranh, ảnh, văn_hoá_phẩm khác có nội_dung khiêu_dâm, đồi_truỵ nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; kích_động bạo_lực ; truyền_bá tệ_nạn xã_hội ; không phù_hợp với thuần_phong_mỹ_tục, truyền_thống văn_hoá Việt_Nam hoặc có nội_dung đã có quyết_định đình_chỉ lưu_hành, cấm lưu_hành, thu_hồi, tịch_thu, tiêu_huỷ của cơ_quan có thẩm_quyền. 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi dùng các phương_thức phục_vụ có tính_chất khiêu_dâm tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường, cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke, cơ_sở lưu_trú du_lịch, nhà_hàng ăn_uống, giải_khát hoặc nơi hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác. 4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi bao_che cho các hoạt_động có tính_chất khiêu_dâm, kích_động bạo_lực, đồi_truỵ, nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường, cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke, cơ_sở lưu_trú du_lịch, nhà_hàng ăn_uống, giải_khát hoặc nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác. 5. Phạt tiền lừ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với | None | 1 | Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke ( Hình từ Internet ) Theo khoản 5 Điều 16 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , trưng_bày tranh , ảnh , lịch hay đồ_vật khác có nội_dung khiêu_dâm , đồi_truỵ nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; kích_động bạo_lực tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác ; b ) Tổ_chức các hình_thức vui_chơi giải_trí ngoài khoảng thời_gian từ 8 giờ đến 24 giờ mỗi ngày , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , điểm đ và điểm e khoản 4 Điều 8 ; điểm b khoản 5 và điểm e khoản 6 Điều 15 ; khoản 2 Điều 31 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi bán hoặc phổ_biến tranh , ảnh , văn_hoá_phẩm khác có nội_dung khiêu_dâm , đồi_truỵ nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; kích_động bạo_lực ; truyền_bá tệ_nạn xã_hội ; không phù_hợp với thuần_phong_mỹ_tục , truyền_thống văn_hoá Việt_Nam hoặc có nội_dung đã có quyết_định đình_chỉ lưu_hành , cấm lưu_hành , thu_hồi , tịch_thu , tiêu_huỷ của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi dùng các phương_thức phục_vụ có tính_chất khiêu_dâm tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi bao_che cho các hoạt_động có tính_chất khiêu_dâm , kích_động bạo_lực , đồi_truỵ , nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác . 5 . Phạt tiền lừ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức cho khách nhảy_múa thoát y hoặc tổ_chức hoạt_động khác mang tính_chất đồi_truỵ tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này . ... Căn_cứ quy_định trên thì cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke tổ_chức cho khách nhảy_múa thoát y có_thể bị xử_phạt từ 40.000.000 đồng đến tối_đa 50.000.000 đồng . Ngoài_ra , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke còn bị xử_phạt bổ_sung bằng hình_thức tước quyền sử_dụng giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke từ 18 tháng đến 24 tháng . Lưu_ý : Theo khoản 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 201,201 | |
Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke tổ_chức cho khách nhảy_múa thoát y có_thể bị xử_phạt tối_đa bao_nhiêu tiền ? | Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke ( Hình từ Internet ) Theo khoản 5 Điều 16 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoạt_động vă: ... cơ_sở lưu_trú du_lịch, nhà_hàng ăn_uống, giải_khát hoặc nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác. 5. Phạt tiền lừ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức cho khách nhảy_múa thoát y hoặc tổ_chức hoạt_động khác mang tính_chất đồi_truỵ tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường, cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke, cơ_sở lưu_trú du_lịch, nhà_hàng ăn_uống, giải_khát hoặc nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác. 6. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này.... Căn_cứ quy_định trên thì cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke tổ_chức cho khách nhảy_múa thoát y có_thể bị xử_phạt từ 40.000.000 đồng đến tối_đa 50.000.000 đồng. Ngoài_ra, cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke còn bị xử_phạt bổ_sung bằng hình_thức tước quyền sử_dụng giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke từ 18 tháng đến 24 tháng. Lưu_ý : Theo khoản 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với | None | 1 | Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke ( Hình từ Internet ) Theo khoản 5 Điều 16 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , trưng_bày tranh , ảnh , lịch hay đồ_vật khác có nội_dung khiêu_dâm , đồi_truỵ nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; kích_động bạo_lực tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác ; b ) Tổ_chức các hình_thức vui_chơi giải_trí ngoài khoảng thời_gian từ 8 giờ đến 24 giờ mỗi ngày , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , điểm đ và điểm e khoản 4 Điều 8 ; điểm b khoản 5 và điểm e khoản 6 Điều 15 ; khoản 2 Điều 31 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi bán hoặc phổ_biến tranh , ảnh , văn_hoá_phẩm khác có nội_dung khiêu_dâm , đồi_truỵ nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; kích_động bạo_lực ; truyền_bá tệ_nạn xã_hội ; không phù_hợp với thuần_phong_mỹ_tục , truyền_thống văn_hoá Việt_Nam hoặc có nội_dung đã có quyết_định đình_chỉ lưu_hành , cấm lưu_hành , thu_hồi , tịch_thu , tiêu_huỷ của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi dùng các phương_thức phục_vụ có tính_chất khiêu_dâm tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi bao_che cho các hoạt_động có tính_chất khiêu_dâm , kích_động bạo_lực , đồi_truỵ , nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác . 5 . Phạt tiền lừ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức cho khách nhảy_múa thoát y hoặc tổ_chức hoạt_động khác mang tính_chất đồi_truỵ tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này . ... Căn_cứ quy_định trên thì cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke tổ_chức cho khách nhảy_múa thoát y có_thể bị xử_phạt từ 40.000.000 đồng đến tối_đa 50.000.000 đồng . Ngoài_ra , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke còn bị xử_phạt bổ_sung bằng hình_thức tước quyền sử_dụng giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke từ 18 tháng đến 24 tháng . Lưu_ý : Theo khoản 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 201,202 | |
Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke tổ_chức cho khách nhảy_múa thoát y có_thể bị xử_phạt tối_đa bao_nhiêu tiền ? | Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke ( Hình từ Internet ) Theo khoản 5 Điều 16 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoạt_động vă: ... Lưu_ý : Theo khoản 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. | None | 1 | Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke ( Hình từ Internet ) Theo khoản 5 Điều 16 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , trưng_bày tranh , ảnh , lịch hay đồ_vật khác có nội_dung khiêu_dâm , đồi_truỵ nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; kích_động bạo_lực tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác ; b ) Tổ_chức các hình_thức vui_chơi giải_trí ngoài khoảng thời_gian từ 8 giờ đến 24 giờ mỗi ngày , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , điểm đ và điểm e khoản 4 Điều 8 ; điểm b khoản 5 và điểm e khoản 6 Điều 15 ; khoản 2 Điều 31 Nghị_định này . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi bán hoặc phổ_biến tranh , ảnh , văn_hoá_phẩm khác có nội_dung khiêu_dâm , đồi_truỵ nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; kích_động bạo_lực ; truyền_bá tệ_nạn xã_hội ; không phù_hợp với thuần_phong_mỹ_tục , truyền_thống văn_hoá Việt_Nam hoặc có nội_dung đã có quyết_định đình_chỉ lưu_hành , cấm lưu_hành , thu_hồi , tịch_thu , tiêu_huỷ của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi dùng các phương_thức phục_vụ có tính_chất khiêu_dâm tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi bao_che cho các hoạt_động có tính_chất khiêu_dâm , kích_động bạo_lực , đồi_truỵ , nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác . 5 . Phạt tiền lừ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức cho khách nhảy_múa thoát y hoặc tổ_chức hoạt_động khác mang tính_chất đồi_truỵ tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này . ... Căn_cứ quy_định trên thì cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke tổ_chức cho khách nhảy_múa thoát y có_thể bị xử_phạt từ 40.000.000 đồng đến tối_đa 50.000.000 đồng . Ngoài_ra , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke còn bị xử_phạt bổ_sung bằng hình_thức tước quyền sử_dụng giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke từ 18 tháng đến 24 tháng . Lưu_ý : Theo khoản 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 201,203 | |
Không xuất_trình được giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke khi có quyết_định thu_hồi thì sẽ bị xử_phạt thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về kinh_doanh dịch_vụ karaoke như sau : ... Vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ... 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không nộp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường , khi có quyết_định thu_hồi của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... Theo đó , trong trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke không xuất_trình được giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke khi có quyết_định thu_hồi từ cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý : Với tổ_chức thì mức phạt sẽ gấp đôi theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về kinh_doanh dịch_vụ karaoke như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ... 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không nộp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường , khi có quyết_định thu_hồi của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... Theo đó , trong trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke không xuất_trình được giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke khi có quyết_định thu_hồi từ cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý : Với tổ_chức thì mức phạt sẽ gấp đôi theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP. | 201,204 | |
Trường_hợp nào cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke bị thu giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ? | Theo khoản 1 Điều 16 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP quy_định cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke bị thu giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh khi thuộc một trong cá: ... Theo khoản 1 Điều 16 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP quy_định cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke bị thu giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Giả_mạo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ; - Vi_phạm điều_kiện kinh_doanh gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ hoặc tài_sản ; - Được cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh nhưng không kinh_doanh trong 12 tháng liên_tục ; - Không tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ; - Hết thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh mà không khắc_phục hoặc khắc_phục không đầy_đủ các vi_phạm ; - Trong thời_hạn 02 năm , kể từ ngày kết_thúc thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh , mà tái_phạm các hành_vi vi_phạm đã nêu tại văn_bản yêu_cầu tạm dừng kinh_doanh . Lưu_ý : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh phải nộp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh đã cấp cho cơ_quan ban_hành Quyết_định thu_hồi . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 16 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP quy_định cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke bị thu giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Giả_mạo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ; - Vi_phạm điều_kiện kinh_doanh gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ hoặc tài_sản ; - Được cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh nhưng không kinh_doanh trong 12 tháng liên_tục ; - Không tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh ; - Hết thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh mà không khắc_phục hoặc khắc_phục không đầy_đủ các vi_phạm ; - Trong thời_hạn 02 năm , kể từ ngày kết_thúc thời_hạn tạm dừng kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh , mà tái_phạm các hành_vi vi_phạm đã nêu tại văn_bản yêu_cầu tạm dừng kinh_doanh . Lưu_ý : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được Quyết_định thu_hồi Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh phải nộp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh đã cấp cho cơ_quan ban_hành Quyết_định thu_hồi . | 201,205 | |
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có trụ_sở chính ở đâu ? | Theo quy_định tại Điều 1 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 : ... Theo quy_định tại Điều 1 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 về tên gọi , trụ_sở như sau : Tên gọi , trụ_sở 1 . Tên gọi đầy_đủ : Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam - Tên tiếng Anh : Vietnam_Fund for Safe_Water and Enviroment_Protection - Tên viết tắt : WEF 2 . Trụ_sở - Quỹ có trụ_sở chính đặt tại : số 10 , phố Đào_Tấn , quận Ba_Đình , thành_phố Hà_Nội - Điện_thoại : ( 84-4 ) 37 666 956 ; fax : ( 84-4 ) 37 666 956 - Email : wef@awaten.org.vn - Website : www.awaten.org.vn Theo quy_định trên , Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có trụ_sở chính ở số 10 , phố Đào_Tấn , quận Ba_Đình , thành_phố Hà_Nội . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 1 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 về tên gọi , trụ_sở như sau : Tên gọi , trụ_sở 1 . Tên gọi đầy_đủ : Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam - Tên tiếng Anh : Vietnam_Fund for Safe_Water and Enviroment_Protection - Tên viết tắt : WEF 2 . Trụ_sở - Quỹ có trụ_sở chính đặt tại : số 10 , phố Đào_Tấn , quận Ba_Đình , thành_phố Hà_Nội - Điện_thoại : ( 84-4 ) 37 666 956 ; fax : ( 84-4 ) 37 666 956 - Email : wef@awaten.org.vn - Website : www.awaten.org.vn Theo quy_định trên , Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có trụ_sở chính ở số 10 , phố Đào_Tấn , quận Ba_Đình , thành_phố Hà_Nội . ( Hình từ Internet ) | 201,206 | |
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về t: ... Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về tôn_chỉ, mục_đích như sau : Tôn_chỉ, mục_đích 1. Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) được thành_lập nhằm huy_động sự tham_gia, đóng_góp tài_chính một_cách hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ, phát_triển, khuyến_khích, truyền_thông, giáo_dục toàn dân tham_gia sử_dụng, bảo_vệ nguồn nước_sạch và môi_trường, thực_hiện xã_hội_hoá hoạt_động về lĩnh_vực nước_sạch và bảo_vệ môi_trường. 2. Quỹ là một tổ_chức thuộc Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam, hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện, tự_tạo vốn, tự trang_trải chi_phí, không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình. Quỹ sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật. Theo đó, Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện, tự_tạo vốn, tự trang_trải chi_phí, không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình | None | 1 | Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) được thành_lập nhằm huy_động sự tham_gia , đóng_góp tài_chính một_cách hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ , phát_triển , khuyến_khích , truyền_thông , giáo_dục toàn dân tham_gia sử_dụng , bảo_vệ nguồn nước_sạch và môi_trường , thực_hiện xã_hội_hoá hoạt_động về lĩnh_vực nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . 2 . Quỹ là một tổ_chức thuộc Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải chi_phí , không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình . Quỹ sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật . Theo đó , Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải chi_phí , không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình . Đồng_thời Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật . | 201,207 | |
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về t: ... Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện, tự_tạo vốn, tự trang_trải chi_phí, không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình. Đồng_thời Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật.Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về tôn_chỉ, mục_đích như sau : Tôn_chỉ, mục_đích 1. Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) được thành_lập nhằm huy_động sự tham_gia, đóng_góp tài_chính một_cách hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ, phát_triển, khuyến_khích, truyền_thông, giáo_dục toàn dân tham_gia sử_dụng, bảo_vệ nguồn nước_sạch và môi_trường, thực_hiện xã_hội_hoá hoạt_động về lĩnh_vực nước_sạch và bảo_vệ môi_trường. 2. Quỹ là một tổ_chức thuộc Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam, hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện, tự_tạo vốn, tự trang_trải chi_phí, không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động | None | 1 | Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) được thành_lập nhằm huy_động sự tham_gia , đóng_góp tài_chính một_cách hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ , phát_triển , khuyến_khích , truyền_thông , giáo_dục toàn dân tham_gia sử_dụng , bảo_vệ nguồn nước_sạch và môi_trường , thực_hiện xã_hội_hoá hoạt_động về lĩnh_vực nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . 2 . Quỹ là một tổ_chức thuộc Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải chi_phí , không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình . Quỹ sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật . Theo đó , Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải chi_phí , không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình . Đồng_thời Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật . | 201,208 | |
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về t: ... thuộc Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam, hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện, tự_tạo vốn, tự trang_trải chi_phí, không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình. Quỹ sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật. Theo đó, Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện, tự_tạo vốn, tự trang_trải chi_phí, không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình. Đồng_thời Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) được thành_lập nhằm huy_động sự tham_gia , đóng_góp tài_chính một_cách hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ , phát_triển , khuyến_khích , truyền_thông , giáo_dục toàn dân tham_gia sử_dụng , bảo_vệ nguồn nước_sạch và môi_trường , thực_hiện xã_hội_hoá hoạt_động về lĩnh_vực nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . 2 . Quỹ là một tổ_chức thuộc Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải chi_phí , không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình . Quỹ sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật . Theo đó , Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải chi_phí , không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình . Đồng_thời Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật . | 201,209 | |
Nhiệm_vụ của Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về: ... Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ 1. Xây_dựng, quản_lý, tổ_chức thực_hiện các hoạt_động, các chương_trình, các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ, tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Thực_hiện các khoản tài_trợ theo đúng tôn_chỉ mục_đích và nhiệm_vụ của Quỹ, đúng đối_tượng và địa_chỉ cụ_thể theo sự uỷ_quyền của các tổ_chức, cá_nhân tài_trợ. 3. Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích chức_năng của Quỹ. 4. Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ của Quỹ hoặc đóng_góp vào Quỹ theo quy_định của Pháp_luật. 5. Sử_dụng tài_sản, tài_chính theo đúng tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ ; nộp thuế, phí, lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán, kiểm_toán, thống_kê theo quy_định của pháp_luật, cung_cấp thông_tin cần_thiết cho cơ_quan_chức_năng khi có yêu_cầu. 6. Lưu_giữ và công_khai hồ_sơ, các chứng_từ, tài_liệu | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Xây_dựng , quản_lý , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động , các chương_trình , các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ , tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Thực_hiện các khoản tài_trợ theo đúng tôn_chỉ mục_đích và nhiệm_vụ của Quỹ , đúng đối_tượng và địa_chỉ cụ_thể theo sự uỷ_quyền của các tổ_chức , cá_nhân tài_trợ . 3 . Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích chức_năng của Quỹ . 4 . Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ của Quỹ hoặc đóng_góp vào Quỹ theo quy_định của Pháp_luật . 5 . Sử_dụng tài_sản , tài_chính theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ ; nộp thuế , phí , lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán , kiểm_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật , cung_cấp thông_tin cần_thiết cho cơ_quan_chức_năng khi có yêu_cầu . 6 . Lưu_giữ và công_khai hồ_sơ , các chứng_từ , tài_liệu về tài_sản , tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết , biên_bản về các hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . 7 . Khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc , Chủ_tịch , Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ , Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động . Như_vậy , Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có những chức_năng và nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng , quản_lý , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động , các chương_trình , các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ , tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . Đồng_thời khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc , Chủ_tịch , Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ , Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động . | 201,210 | |
Nhiệm_vụ của Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về: ... chế_độ kế_toán, kiểm_toán, thống_kê theo quy_định của pháp_luật, cung_cấp thông_tin cần_thiết cho cơ_quan_chức_năng khi có yêu_cầu. 6. Lưu_giữ và công_khai hồ_sơ, các chứng_từ, tài_liệu về tài_sản, tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết, biên_bản về các hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật. 7. Khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc, Chủ_tịch, Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ, Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động. Như_vậy, Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có những chức_năng và nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 4 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng, quản_lý, tổ_chức thực_hiện các hoạt_động, các chương_trình, các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ, tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. Đồng_thời khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc, Chủ_tịch, Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ, Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Xây_dựng , quản_lý , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động , các chương_trình , các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ , tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Thực_hiện các khoản tài_trợ theo đúng tôn_chỉ mục_đích và nhiệm_vụ của Quỹ , đúng đối_tượng và địa_chỉ cụ_thể theo sự uỷ_quyền của các tổ_chức , cá_nhân tài_trợ . 3 . Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích chức_năng của Quỹ . 4 . Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ của Quỹ hoặc đóng_góp vào Quỹ theo quy_định của Pháp_luật . 5 . Sử_dụng tài_sản , tài_chính theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ ; nộp thuế , phí , lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán , kiểm_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật , cung_cấp thông_tin cần_thiết cho cơ_quan_chức_năng khi có yêu_cầu . 6 . Lưu_giữ và công_khai hồ_sơ , các chứng_từ , tài_liệu về tài_sản , tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết , biên_bản về các hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . 7 . Khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc , Chủ_tịch , Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ , Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động . Như_vậy , Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có những chức_năng và nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng , quản_lý , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động , các chương_trình , các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ , tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . Đồng_thời khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc , Chủ_tịch , Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ , Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động . | 201,211 | |
Nhiệm_vụ của Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về: ... phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ, Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Xây_dựng , quản_lý , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động , các chương_trình , các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ , tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Thực_hiện các khoản tài_trợ theo đúng tôn_chỉ mục_đích và nhiệm_vụ của Quỹ , đúng đối_tượng và địa_chỉ cụ_thể theo sự uỷ_quyền của các tổ_chức , cá_nhân tài_trợ . 3 . Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích chức_năng của Quỹ . 4 . Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ của Quỹ hoặc đóng_góp vào Quỹ theo quy_định của Pháp_luật . 5 . Sử_dụng tài_sản , tài_chính theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ ; nộp thuế , phí , lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán , kiểm_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật , cung_cấp thông_tin cần_thiết cho cơ_quan_chức_năng khi có yêu_cầu . 6 . Lưu_giữ và công_khai hồ_sơ , các chứng_từ , tài_liệu về tài_sản , tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết , biên_bản về các hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . 7 . Khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc , Chủ_tịch , Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ , Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động . Như_vậy , Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có những chức_năng và nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng , quản_lý , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động , các chương_trình , các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ , tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . Đồng_thời khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc , Chủ_tịch , Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ , Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động . | 201,212 | |
Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì được trao_tặng khi Trung_tâm Huấn_luyện Bộ Tham_mưu đạt được thành_tích gì ? | Theo khoản 2 Điều 26 Thông_tư 151/2018/TT-BQP quy_định về Huân_chương Quân_công hạng Nhì như sau : ... “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì... 2. “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì để tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, tổ_chức Đảng, đoàn_thể trong_sạch, vững_mạnh, đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, trong thời_gian đó có 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” hoặc 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ”. Đối_với tập_thể không thuộc đối_tượng tặng cờ thi_đua trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; b ) Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện, sẵn_sàng chiến_đấu, xây_dựng lực_lượng, củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân, có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến, học_tập, nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn quân, được Bộ Quốc_phòng công_nhận. Như_vậy, Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì trao_tặng cho Trung_tâm Huấn_luyện Bộ Tham_mưu | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 26 Thông_tư 151/2018/TT-BQP quy_định về Huân_chương Quân_công hạng Nhì như sau : “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì ... 2 . “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì để tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” hoặc 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” . Đối_với tập_thể không thuộc đối_tượng tặng cờ thi_đua trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; b ) Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện , sẵn_sàng chiến_đấu , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân , có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến , học_tập , nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn quân , được Bộ Quốc_phòng công_nhận . Như_vậy , Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì trao_tặng cho Trung_tâm Huấn_luyện Bộ Tham_mưu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” hoặc 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” . Đối_với tập_thể không thuộc đối_tượng tặng cờ thi_đua trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; - Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện , sẵn_sàng chiến_đấu , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân , có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến , học_tập , nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn quân , được Bộ Quốc_phòng công_nhận . | 201,213 | |
Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì được trao_tặng khi Trung_tâm Huấn_luyện Bộ Tham_mưu đạt được thành_tích gì ? | Theo khoản 2 Điều 26 Thông_tư 151/2018/TT-BQP quy_định về Huân_chương Quân_công hạng Nhì như sau : ... học_tập, nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn quân, được Bộ Quốc_phòng công_nhận. Như_vậy, Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì trao_tặng cho Trung_tâm Huấn_luyện Bộ Tham_mưu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, tổ_chức Đảng, đoàn_thể trong_sạch, vững_mạnh, đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, trong thời_gian đó có 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” hoặc 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ”. Đối_với tập_thể không thuộc đối_tượng tặng cờ thi_đua trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; - Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện, sẵn_sàng chiến_đấu, xây_dựng lực_lượng, củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân, có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến, học_tập, nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn quân, được Bộ Quốc_phòng công_nhận. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 26 Thông_tư 151/2018/TT-BQP quy_định về Huân_chương Quân_công hạng Nhì như sau : “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì ... 2 . “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì để tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” hoặc 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” . Đối_với tập_thể không thuộc đối_tượng tặng cờ thi_đua trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; b ) Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện , sẵn_sàng chiến_đấu , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân , có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến , học_tập , nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn quân , được Bộ Quốc_phòng công_nhận . Như_vậy , Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì trao_tặng cho Trung_tâm Huấn_luyện Bộ Tham_mưu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” hoặc 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” . Đối_với tập_thể không thuộc đối_tượng tặng cờ thi_đua trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; - Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện , sẵn_sàng chiến_đấu , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân , có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến , học_tập , nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn quân , được Bộ Quốc_phòng công_nhận . | 201,214 | |
Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì được trao_tặng khi Trung_tâm Huấn_luyện Bộ Tham_mưu đạt được thành_tích gì ? | Theo khoản 2 Điều 26 Thông_tư 151/2018/TT-BQP quy_định về Huân_chương Quân_công hạng Nhì như sau : ... , có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến, học_tập, nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn quân, được Bộ Quốc_phòng công_nhận. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 26 Thông_tư 151/2018/TT-BQP quy_định về Huân_chương Quân_công hạng Nhì như sau : “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì ... 2 . “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì để tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” hoặc 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” . Đối_với tập_thể không thuộc đối_tượng tặng cờ thi_đua trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; b ) Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện , sẵn_sàng chiến_đấu , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân , có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến , học_tập , nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn quân , được Bộ Quốc_phòng công_nhận . Như_vậy , Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì trao_tặng cho Trung_tâm Huấn_luyện Bộ Tham_mưu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” hoặc 03 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” . Đối_với tập_thể không thuộc đối_tượng tặng cờ thi_đua trong thời_gian đó có 02 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; - Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện , sẵn_sàng chiến_đấu , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân , có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến , học_tập , nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn quân , được Bộ Quốc_phòng công_nhận . | 201,215 | |
Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì được trao_tặng vào thời_gian nào ? | Theo khoản 1 Điều 67 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua , khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam quy_định như sau : ... Thời_gian , hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng Huân_chương , “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” , “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” Thực_hiện theo quy_định tại các Điều 52 , 57 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . Việc xét , đề_nghị khen_thưởng Huân_chương , “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” , “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” theo công_trạng và thành_tích đạt được ( khen_thưởng thường_xuyên ) được tiến_hành mỗi năm 02 đợt . Các đơn_vị trình Bộ Quốc_phòng trước ngày 15 tháng 3 và ngày 15 tháng 7 hàng năm . ... Như_vậy , việc xét , đề_nghị khen_thưởng Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì theo công_trạng và thành_tích đạt được ( khen_thưởng thường_xuyên ) được tiến_hành mỗi năm 02 đợt . Các đơn_vị trình Bộ Quốc_phòng trước ngày 15 tháng 3 và ngày 15 tháng 7 hàng năm . Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì trao_tặng cho Trung_tâm Huấn_luyện Bộ Tham_mưu đạt được thành_tích gì ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 67 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua , khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam quy_định như sau : Thời_gian , hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng Huân_chương , “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” , “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” Thực_hiện theo quy_định tại các Điều 52 , 57 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . Việc xét , đề_nghị khen_thưởng Huân_chương , “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” , “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” theo công_trạng và thành_tích đạt được ( khen_thưởng thường_xuyên ) được tiến_hành mỗi năm 02 đợt . Các đơn_vị trình Bộ Quốc_phòng trước ngày 15 tháng 3 và ngày 15 tháng 7 hàng năm . ... Như_vậy , việc xét , đề_nghị khen_thưởng Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì theo công_trạng và thành_tích đạt được ( khen_thưởng thường_xuyên ) được tiến_hành mỗi năm 02 đợt . Các đơn_vị trình Bộ Quốc_phòng trước ngày 15 tháng 3 và ngày 15 tháng 7 hàng năm . Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì trao_tặng cho Trung_tâm Huấn_luyện Bộ Tham_mưu đạt được thành_tích gì ? ( Hình từ Internet ) | 201,216 | |
Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì trao_tặng cho Trung_tâm Huấn_luyện Bộ Tham_mưu kèm theo mức tiền thưởng bao_nhiêu ? | Theo Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... Mức tiền thưởng Mức tiền thưởng kèm theo các danh_hiệu thi_đua và các hình_thức khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại các Điều 69, 70, 71, 72, 73, 74 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và Thông_tư số 83/2011/TT-BQP ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Quốc_phòng hướng_dẫn quản_lý, sử_dụng kinh_phí thi_đua, khen_thưởng và mức tiền thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam. Dẫn chiếu theo Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng huân_chương các loại như sau : Mức tiền thưởng huân_chương các loại 1. Cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng huân_chương các loại được tặng Bằng, Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng như sau : a ) “ Huân_chương Sao_vàng ” : 46,0 lần mức lương cơ_sở ; b ) “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” : 30,5 lần mức lương cơ_sở ; c ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất, “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất : 15,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhì, “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; đ ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng | None | 1 | Theo Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP quy_định như sau : Mức tiền thưởng Mức tiền thưởng kèm theo các danh_hiệu thi_đua và các hình_thức khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại các Điều 69 , 70 , 71 , 72 , 73 , 74 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và Thông_tư số 83/2011/TT-BQP ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Quốc_phòng hướng_dẫn quản_lý , sử_dụng kinh_phí thi_đua , khen_thưởng và mức tiền thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . Dẫn chiếu theo Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng huân_chương các loại như sau : Mức tiền thưởng huân_chương các loại 1 . Cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng huân_chương các loại được tặng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng như sau : a ) “ Huân_chương Sao_vàng ” : 46,0 lần mức lương cơ_sở ; b ) “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” : 30,5 lần mức lương cơ_sở ; c ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất : 15,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhì , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; đ ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba , “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba : 10,5 lần mức lương cơ_sở ; e ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhất , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ” : 9,0 lần mức lương cơ_sở ; g ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhì , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng ba , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng ba , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và “ Huân_chương Dũng_cảm ” : 4,5 lần mức lương cơ_sở . 2 . Tập_thể được tặng_thưởng Huân_chương các loại , được tặng_thưởng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , Trung_tâm Huấn_luyện được tặng_thưởng Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân , cụ_thể : Với mức lương cơ_sở hiện_nay ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP) là 1.490.000 đồng / tháng thì mức tiền thưởng Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì để tặng cho Trung_tâm Huấn_luyện = ( 7,5 x 1.490.000 ) x 2 = 22.350.000 đồng . Lưu_ý : Mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP. | 201,217 | |
Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì trao_tặng cho Trung_tâm Huấn_luyện Bộ Tham_mưu kèm theo mức tiền thưởng bao_nhiêu ? | Theo Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... lương cơ_sở ; d ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhì, “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; đ ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba, “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba : 10,5 lần mức lương cơ_sở ; e ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất, “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhất, “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ” : 9,0 lần mức lương cơ_sở ; g ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì, “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhì, “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì, “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng ba, “ Huân_chương Chiến_công ” hạng ba, “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và “ Huân_chương Dũng_cảm ” : 4,5 lần mức lương cơ_sở. 2. Tập_thể được tặng_thưởng Huân_chương các loại, được tặng_thưởng Bằng, Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo đó, Trung_tâm Huấn_luyện được tặng_thưởng Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì kèm theo mức tiền | None | 1 | Theo Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP quy_định như sau : Mức tiền thưởng Mức tiền thưởng kèm theo các danh_hiệu thi_đua và các hình_thức khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại các Điều 69 , 70 , 71 , 72 , 73 , 74 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và Thông_tư số 83/2011/TT-BQP ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Quốc_phòng hướng_dẫn quản_lý , sử_dụng kinh_phí thi_đua , khen_thưởng và mức tiền thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . Dẫn chiếu theo Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng huân_chương các loại như sau : Mức tiền thưởng huân_chương các loại 1 . Cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng huân_chương các loại được tặng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng như sau : a ) “ Huân_chương Sao_vàng ” : 46,0 lần mức lương cơ_sở ; b ) “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” : 30,5 lần mức lương cơ_sở ; c ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất : 15,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhì , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; đ ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba , “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba : 10,5 lần mức lương cơ_sở ; e ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhất , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ” : 9,0 lần mức lương cơ_sở ; g ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhì , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng ba , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng ba , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và “ Huân_chương Dũng_cảm ” : 4,5 lần mức lương cơ_sở . 2 . Tập_thể được tặng_thưởng Huân_chương các loại , được tặng_thưởng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , Trung_tâm Huấn_luyện được tặng_thưởng Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân , cụ_thể : Với mức lương cơ_sở hiện_nay ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP) là 1.490.000 đồng / tháng thì mức tiền thưởng Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì để tặng cho Trung_tâm Huấn_luyện = ( 7,5 x 1.490.000 ) x 2 = 22.350.000 đồng . Lưu_ý : Mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP. | 201,218 | |
Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì trao_tặng cho Trung_tâm Huấn_luyện Bộ Tham_mưu kèm theo mức tiền thưởng bao_nhiêu ? | Theo Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo đó, Trung_tâm Huấn_luyện được tặng_thưởng Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân, cụ_thể : Với mức lương cơ_sở hiện_nay ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP) là 1.490.000 đồng / tháng thì mức tiền thưởng Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì để tặng cho Trung_tâm Huấn_luyện = ( 7,5 x 1.490.000 ) x 2 = 22.350.000 đồng. Lưu_ý : Mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP. | None | 1 | Theo Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP quy_định như sau : Mức tiền thưởng Mức tiền thưởng kèm theo các danh_hiệu thi_đua và các hình_thức khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại các Điều 69 , 70 , 71 , 72 , 73 , 74 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và Thông_tư số 83/2011/TT-BQP ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Quốc_phòng hướng_dẫn quản_lý , sử_dụng kinh_phí thi_đua , khen_thưởng và mức tiền thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . Dẫn chiếu theo Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng huân_chương các loại như sau : Mức tiền thưởng huân_chương các loại 1 . Cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng huân_chương các loại được tặng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng như sau : a ) “ Huân_chương Sao_vàng ” : 46,0 lần mức lương cơ_sở ; b ) “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” : 30,5 lần mức lương cơ_sở ; c ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất : 15,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhì , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; đ ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba , “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba : 10,5 lần mức lương cơ_sở ; e ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhất , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ” : 9,0 lần mức lương cơ_sở ; g ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhì , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng ba , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng ba , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và “ Huân_chương Dũng_cảm ” : 4,5 lần mức lương cơ_sở . 2 . Tập_thể được tặng_thưởng Huân_chương các loại , được tặng_thưởng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , Trung_tâm Huấn_luyện được tặng_thưởng Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân , cụ_thể : Với mức lương cơ_sở hiện_nay ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP) là 1.490.000 đồng / tháng thì mức tiền thưởng Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng Nhì để tặng cho Trung_tâm Huấn_luyện = ( 7,5 x 1.490.000 ) x 2 = 22.350.000 đồng . Lưu_ý : Mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP. | 201,219 | |
Hồ_sơ thay_đổi thông_tin trên bằng tốt_nghiệp do điều_chỉnh hộ_tịch gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Thủ_tục chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ 1. Hồ_sơ đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ : a ) Đơn đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ ; b ) Văn_bằng, chứng_chỉ đề_nghị chỉnh_sửa ; c ) Trích_lục hoặc quyết_định thay_đổi hoặc cải_chính hộ_tịch, xác_định lại dân_tộc, xác_định lại giới_tính đối_với trường_hợp chỉnh_sửa văn_bằng, chứng_chỉ do thay_đổi hoặc cải_chính hộ_tịch, xác_định lại dân_tộc, xác_định lại giới_tính ; d ) Giấy khai_sinh đối_với trường_hợp chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ do bổ_sung hộ_tịch, điều_chỉnh hộ_tịch, đăng_ký lại việc sinh, đăng_ký khai_sinh quá hạn ; đ ) Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu hoặc giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có ảnh của người được cấp văn_bằng, chứng_chỉ. Thông_tin ghi trên các giấy_tờ này phải phù_hợp với đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ. Các tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ quy_định tại các điểm b, c, d, đ khoản này là bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính.... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ thay_đổi thông_tin trên bằng tốt_nghiệp do điều_chỉnh hộ_tịch gồm có : - Đơn đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thủ_tục chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ 1 . Hồ_sơ đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ : a ) Đơn đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ ; b ) Văn_bằng , chứng_chỉ đề_nghị chỉnh_sửa ; c ) Trích_lục hoặc quyết_định thay_đổi hoặc cải_chính hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc , xác_định lại giới_tính đối_với trường_hợp chỉnh_sửa văn_bằng , chứng_chỉ do thay_đổi hoặc cải_chính hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc , xác_định lại giới_tính ; d ) Giấy khai_sinh đối_với trường_hợp chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ do bổ_sung hộ_tịch , điều_chỉnh hộ_tịch , đăng_ký lại việc sinh , đăng_ký khai_sinh quá hạn ; đ ) Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu hoặc giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có ảnh của người được cấp văn_bằng , chứng_chỉ . Thông_tin ghi trên các giấy_tờ này phải phù_hợp với đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ . Các tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại các điểm b , c , d , đ khoản này là bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ thay_đổi thông_tin trên bằng tốt_nghiệp do điều_chỉnh hộ_tịch gồm có : - Đơn đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ ; - Văn_bằng , chứng_chỉ đề_nghị chỉnh_sửa ; - Giấy khai_sinh . - Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu hoặc giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có ảnh của người được cấp văn_bằng , chứng_chỉ . Lưu_ý : Các tài_liệu trên là bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính . ( Hình từ Internet ) | 201,220 | |
Hồ_sơ thay_đổi thông_tin trên bằng tốt_nghiệp do điều_chỉnh hộ_tịch gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính.... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ thay_đổi thông_tin trên bằng tốt_nghiệp do điều_chỉnh hộ_tịch gồm có : - Đơn đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ ; - Văn_bằng, chứng_chỉ đề_nghị chỉnh_sửa ; - Giấy khai_sinh. - Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu hoặc giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có ảnh của người được cấp văn_bằng, chứng_chỉ. Lưu_ý : Các tài_liệu trên là bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thủ_tục chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ 1 . Hồ_sơ đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ : a ) Đơn đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ ; b ) Văn_bằng , chứng_chỉ đề_nghị chỉnh_sửa ; c ) Trích_lục hoặc quyết_định thay_đổi hoặc cải_chính hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc , xác_định lại giới_tính đối_với trường_hợp chỉnh_sửa văn_bằng , chứng_chỉ do thay_đổi hoặc cải_chính hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc , xác_định lại giới_tính ; d ) Giấy khai_sinh đối_với trường_hợp chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ do bổ_sung hộ_tịch , điều_chỉnh hộ_tịch , đăng_ký lại việc sinh , đăng_ký khai_sinh quá hạn ; đ ) Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu hoặc giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có ảnh của người được cấp văn_bằng , chứng_chỉ . Thông_tin ghi trên các giấy_tờ này phải phù_hợp với đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ . Các tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại các điểm b , c , d , đ khoản này là bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ thay_đổi thông_tin trên bằng tốt_nghiệp do điều_chỉnh hộ_tịch gồm có : - Đơn đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ ; - Văn_bằng , chứng_chỉ đề_nghị chỉnh_sửa ; - Giấy khai_sinh . - Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu hoặc giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có ảnh của người được cấp văn_bằng , chứng_chỉ . Lưu_ý : Các tài_liệu trên là bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính . ( Hình từ Internet ) | 201,221 | |
Trình_tự thay_đổi thông_tin trên bằng tốt_nghiệp do điều_chỉnh hộ_tịch như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Thủ_tục chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ... 2. Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ quy_định tại các điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều này là bản_sao không có chứng_thực thì người đề_nghị chỉnh_sửa văn_bằng, chứng_chỉ phải xuất_trình bản_chính để người tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu ; người tiếp_nhận hồ_sơ phải ký xác_nhận, ghi rõ họ tên vào bản_sao và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính. 3. Trình_tự chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ được quy_định như sau : a ) Người đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho cơ_quan có thẩm_quyền chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ xem_xét quyết_định việc chỉnh_sửa ; nếu không chỉnh_sửa thì phải trả lòi bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Việc chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ được thực_hiện bằng quyết_định chỉnh_sửa ; không chỉnh_sửa trực_tiếp trong văn_bằng, chứng_chỉ. Quyết_định chỉnh_sửa phải được | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thủ_tục chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ ... 2 . Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại các điểm b , c , d , đ khoản 1 Điều này là bản_sao không có chứng_thực thì người đề_nghị chỉnh_sửa văn_bằng , chứng_chỉ phải xuất_trình bản_chính để người tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu ; người tiếp_nhận hồ_sơ phải ký xác_nhận , ghi rõ họ tên vào bản_sao và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . 3 . Trình_tự chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ được quy_định như sau : a ) Người đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho cơ_quan có thẩm_quyền chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ xem_xét quyết_định việc chỉnh_sửa ; nếu không chỉnh_sửa thì phải trả lòi bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Việc chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ được thực_hiện bằng quyết_định chỉnh_sửa ; không chỉnh_sửa trực_tiếp trong văn_bằng , chứng_chỉ . Quyết_định chỉnh_sửa phải được lưu trong hồ_sơ cấp văn_bằng , chứng_chỉ . d ) Căn_cứ quyết_định chỉnh_sửa , cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ ghi đầy_đủ thông_tin về văn_bằng , chứng_chỉ , các nội_dung được chỉnh_sửa của văn_bằng , chứng_chỉ vào phụ_lục sổ gốc cấp văn_bằng , chứng_chỉ . Như_vậy theo quy_định trên tự thay_đổi thông_tin trên bằng tốt_nghiệp do điều_chỉnh hộ_tịch như sau : - Đầu_tiên , nộp hồ_sơ thay_đổi thông_tin trên bằng tốt_nghiệp do điều_chỉnh hộ_tịch chứng_chỉ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện cho cơ_quan có thẩm_quyền chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ . - Tiếp_theo , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ xem_xét quyết_định việc chỉnh_sửa ; nếu không chỉnh_sửa thì phải trả lòi bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; - Cuối_cùng , căn_cứ quyết_định chỉnh_sửa , cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ ghi đầy_đủ thông_tin về văn_bằng , chứng_chỉ , các nội_dung được chỉnh_sửa của văn_bằng , chứng_chỉ vào phụ_lục sổ gốc cấp văn_bằng , chứng_chỉ . Lưu_ý : Việc chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ được thực_hiện bằng quyết_định chỉnh_sửa ; không chỉnh_sửa trực_tiếp trong văn_bằng , chứng_chỉ . Quyết_định chỉnh_sửa phải được lưu trong hồ_sơ cấp văn_bằng , chứng_chỉ . | 201,222 | |
Trình_tự thay_đổi thông_tin trên bằng tốt_nghiệp do điều_chỉnh hộ_tịch như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Việc chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ được thực_hiện bằng quyết_định chỉnh_sửa ; không chỉnh_sửa trực_tiếp trong văn_bằng, chứng_chỉ. Quyết_định chỉnh_sửa phải được lưu trong hồ_sơ cấp văn_bằng, chứng_chỉ. d ) Căn_cứ quyết_định chỉnh_sửa, cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng, chứng_chỉ ghi đầy_đủ thông_tin về văn_bằng, chứng_chỉ, các nội_dung được chỉnh_sửa của văn_bằng, chứng_chỉ vào phụ_lục sổ gốc cấp văn_bằng, chứng_chỉ. Như_vậy theo quy_định trên tự thay_đổi thông_tin trên bằng tốt_nghiệp do điều_chỉnh hộ_tịch như sau : - Đầu_tiên, nộp hồ_sơ thay_đổi thông_tin trên bằng tốt_nghiệp do điều_chỉnh hộ_tịch chứng_chỉ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện cho cơ_quan có thẩm_quyền chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ. - Tiếp_theo, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ xem_xét quyết_định việc chỉnh_sửa ; nếu không chỉnh_sửa thì phải trả lòi bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; - Cuối_cùng, căn_cứ quyết_định chỉnh_sửa, cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng, chứng_chỉ ghi đầy_đủ thông_tin về văn_bằng, chứng_chỉ, các nội_dung được chỉnh_sửa của văn_bằng, chứng_chỉ vào phụ_lục | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thủ_tục chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ ... 2 . Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại các điểm b , c , d , đ khoản 1 Điều này là bản_sao không có chứng_thực thì người đề_nghị chỉnh_sửa văn_bằng , chứng_chỉ phải xuất_trình bản_chính để người tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu ; người tiếp_nhận hồ_sơ phải ký xác_nhận , ghi rõ họ tên vào bản_sao và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . 3 . Trình_tự chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ được quy_định như sau : a ) Người đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho cơ_quan có thẩm_quyền chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ xem_xét quyết_định việc chỉnh_sửa ; nếu không chỉnh_sửa thì phải trả lòi bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Việc chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ được thực_hiện bằng quyết_định chỉnh_sửa ; không chỉnh_sửa trực_tiếp trong văn_bằng , chứng_chỉ . Quyết_định chỉnh_sửa phải được lưu trong hồ_sơ cấp văn_bằng , chứng_chỉ . d ) Căn_cứ quyết_định chỉnh_sửa , cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ ghi đầy_đủ thông_tin về văn_bằng , chứng_chỉ , các nội_dung được chỉnh_sửa của văn_bằng , chứng_chỉ vào phụ_lục sổ gốc cấp văn_bằng , chứng_chỉ . Như_vậy theo quy_định trên tự thay_đổi thông_tin trên bằng tốt_nghiệp do điều_chỉnh hộ_tịch như sau : - Đầu_tiên , nộp hồ_sơ thay_đổi thông_tin trên bằng tốt_nghiệp do điều_chỉnh hộ_tịch chứng_chỉ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện cho cơ_quan có thẩm_quyền chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ . - Tiếp_theo , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ xem_xét quyết_định việc chỉnh_sửa ; nếu không chỉnh_sửa thì phải trả lòi bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; - Cuối_cùng , căn_cứ quyết_định chỉnh_sửa , cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ ghi đầy_đủ thông_tin về văn_bằng , chứng_chỉ , các nội_dung được chỉnh_sửa của văn_bằng , chứng_chỉ vào phụ_lục sổ gốc cấp văn_bằng , chứng_chỉ . Lưu_ý : Việc chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ được thực_hiện bằng quyết_định chỉnh_sửa ; không chỉnh_sửa trực_tiếp trong văn_bằng , chứng_chỉ . Quyết_định chỉnh_sửa phải được lưu trong hồ_sơ cấp văn_bằng , chứng_chỉ . | 201,223 | |
Trình_tự thay_đổi thông_tin trên bằng tốt_nghiệp do điều_chỉnh hộ_tịch như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... - Cuối_cùng, căn_cứ quyết_định chỉnh_sửa, cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng, chứng_chỉ ghi đầy_đủ thông_tin về văn_bằng, chứng_chỉ, các nội_dung được chỉnh_sửa của văn_bằng, chứng_chỉ vào phụ_lục sổ gốc cấp văn_bằng, chứng_chỉ. Lưu_ý : Việc chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ được thực_hiện bằng quyết_định chỉnh_sửa ; không chỉnh_sửa trực_tiếp trong văn_bằng, chứng_chỉ. Quyết_định chỉnh_sửa phải được lưu trong hồ_sơ cấp văn_bằng, chứng_chỉ. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thủ_tục chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ ... 2 . Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại các điểm b , c , d , đ khoản 1 Điều này là bản_sao không có chứng_thực thì người đề_nghị chỉnh_sửa văn_bằng , chứng_chỉ phải xuất_trình bản_chính để người tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu ; người tiếp_nhận hồ_sơ phải ký xác_nhận , ghi rõ họ tên vào bản_sao và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . 3 . Trình_tự chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ được quy_định như sau : a ) Người đề_nghị chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho cơ_quan có thẩm_quyền chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ xem_xét quyết_định việc chỉnh_sửa ; nếu không chỉnh_sửa thì phải trả lòi bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Việc chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ được thực_hiện bằng quyết_định chỉnh_sửa ; không chỉnh_sửa trực_tiếp trong văn_bằng , chứng_chỉ . Quyết_định chỉnh_sửa phải được lưu trong hồ_sơ cấp văn_bằng , chứng_chỉ . d ) Căn_cứ quyết_định chỉnh_sửa , cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ ghi đầy_đủ thông_tin về văn_bằng , chứng_chỉ , các nội_dung được chỉnh_sửa của văn_bằng , chứng_chỉ vào phụ_lục sổ gốc cấp văn_bằng , chứng_chỉ . Như_vậy theo quy_định trên tự thay_đổi thông_tin trên bằng tốt_nghiệp do điều_chỉnh hộ_tịch như sau : - Đầu_tiên , nộp hồ_sơ thay_đổi thông_tin trên bằng tốt_nghiệp do điều_chỉnh hộ_tịch chứng_chỉ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện cho cơ_quan có thẩm_quyền chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ . - Tiếp_theo , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ xem_xét quyết_định việc chỉnh_sửa ; nếu không chỉnh_sửa thì phải trả lòi bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; - Cuối_cùng , căn_cứ quyết_định chỉnh_sửa , cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ ghi đầy_đủ thông_tin về văn_bằng , chứng_chỉ , các nội_dung được chỉnh_sửa của văn_bằng , chứng_chỉ vào phụ_lục sổ gốc cấp văn_bằng , chứng_chỉ . Lưu_ý : Việc chỉnh_sửa nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ được thực_hiện bằng quyết_định chỉnh_sửa ; không chỉnh_sửa trực_tiếp trong văn_bằng , chứng_chỉ . Quyết_định chỉnh_sửa phải được lưu trong hồ_sơ cấp văn_bằng , chứng_chỉ . | 201,224 | |
Thu_hồi bằng tốt_nghiệp trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 25 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định thu_hồi bằng tốt_nghiệp trong những trường_hợp sau đây : ... - Có hành_vi gian_lận trong tuyển_sinh , học_tập , thi_cử , bảo_vệ đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp , luận_văn , luận_án hoặc gian_lận trong việc_làm hồ_sơ để được cấp văn_bằng , chứng_chỉ ; - Cấp cho người không đủ điều_kiện . - Do người không có thẩm_quyền cấp . - Bị tẩy_xoá , sửa_chữa . - Để cho người khác sử_dụng . - Do lỗi của cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 25 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định thu_hồi bằng tốt_nghiệp trong những trường_hợp sau đây : - Có hành_vi gian_lận trong tuyển_sinh , học_tập , thi_cử , bảo_vệ đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp , luận_văn , luận_án hoặc gian_lận trong việc_làm hồ_sơ để được cấp văn_bằng , chứng_chỉ ; - Cấp cho người không đủ điều_kiện . - Do người không có thẩm_quyền cấp . - Bị tẩy_xoá , sửa_chữa . - Để cho người khác sử_dụng . - Do lỗi của cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ . | 201,225 | |
Để trở_thành người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 75/2007/NĐ-CP về điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay dân_dụng quy_định về người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay như sau : ... Điều 8 . Người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay 1 . Người thực_hiện điều_tra sự_cố hoặc tai_nạn tàu_bay phải đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực chuyên_môn và kỹ_thuật hàng không . 2 . Những người sau đây không được là thành_viên của cơ_quan điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay : a ) Chủ_sở_hữu tàu_bay , người góp vốn hoặc tham_gia điều_hành tổ_chức khai_thác tàn bay có tày bay bị sự_cố , tai_nạn đang được điều_tra ; b ) Người có lợi_ích từ việc kinh_doanh của tổ_chức khai_thác tàu_bay , cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , bảo_dưỡng tàu_bay bị sự_cố , tai_nạn đang được điều_tra . Người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 75/2007/NĐ-CP về điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay dân_dụng quy_định về người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay như sau : Điều 8 . Người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay 1 . Người thực_hiện điều_tra sự_cố hoặc tai_nạn tàu_bay phải đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực chuyên_môn và kỹ_thuật hàng không . 2 . Những người sau đây không được là thành_viên của cơ_quan điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay : a ) Chủ_sở_hữu tàu_bay , người góp vốn hoặc tham_gia điều_hành tổ_chức khai_thác tàn bay có tày bay bị sự_cố , tai_nạn đang được điều_tra ; b ) Người có lợi_ích từ việc kinh_doanh của tổ_chức khai_thác tàu_bay , cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , bảo_dưỡng tàu_bay bị sự_cố , tai_nạn đang được điều_tra . Người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay | 201,226 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn và nghĩa_vụ của người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 10 Nghị_định 75/2007/NĐ-CP về điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay dân_dụng quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và nghĩa_vụ của người điều_tr: ... Căn_cứ tại Điều 10 Nghị_định 75/2007/NĐ-CP về điều_tra sự_cố, tai_nạn tàu_bay dân_dụng quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn và nghĩa_vụ của người điều_tra sự_cố, tai_nạn tàu_bay như sau : - Người điều_tra sự_cố, tai_nạn tàu_bay có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : + Được vào hiện_trường, khám_nghiệm hiện_trường sự_cố hoặc tai_nạn tàu_bay, tiếp_cận tàu_bay, trang_bị, thiết_bị của tàu_bay hoặc các mảnh vỡ của tàu_bay ; + Thu_giữ hoặc phối_hợp với cơ_quan công_an thu_giữ và sử_dụng các mảnh vỡ tàu_bay, trang_bị, thiết_bị của tàu_bay và các giấy_tờ, tài_liệu cần_thiết cho việc điều_tra sự_cố, tai_nạn ; + Thống_kê các chứng_cứ tại hiện_trường sự_cố, tai_nạn tàu_bay ; kiểm_soát việc di_chuyển tàu_bay, hành_lý, hàng_hoá và các đồ_vật vận_chuyển trên tàu_bay, các mảnh vỡ, trang_bị, thiết_bị của tàu_bay ; + Thu_giữ các máy tự ghi, thực_hiện hoặc yêu_cầu thực_hiện giải_mã hoặc yêu_cầu quốc_gia đăng_ký, quốc_gia khai_thác cung_cấp dữ_liệu của máy tự ghi ; + Yêu_cầu chủ_sở_hữu, người khai_thác tàu_bay, cơ_sở sản_xuất, Cảng_vụ hàng không hoặc tổ_chức, cá_nhân khác cung_cấp thông_tin, tài_liệu liên_quan đến tàu_bay bị sự_cố, tai_nạn, + | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Nghị_định 75/2007/NĐ-CP về điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay dân_dụng quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và nghĩa_vụ của người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay như sau : - Người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : + Được vào hiện_trường , khám_nghiệm hiện_trường sự_cố hoặc tai_nạn tàu_bay , tiếp_cận tàu_bay , trang_bị , thiết_bị của tàu_bay hoặc các mảnh vỡ của tàu_bay ; + Thu_giữ hoặc phối_hợp với cơ_quan công_an thu_giữ và sử_dụng các mảnh vỡ tàu_bay , trang_bị , thiết_bị của tàu_bay và các giấy_tờ , tài_liệu cần_thiết cho việc điều_tra sự_cố , tai_nạn ; + Thống_kê các chứng_cứ tại hiện_trường sự_cố , tai_nạn tàu_bay ; kiểm_soát việc di_chuyển tàu_bay , hành_lý , hàng_hoá và các đồ_vật vận_chuyển trên tàu_bay , các mảnh vỡ , trang_bị , thiết_bị của tàu_bay ; + Thu_giữ các máy tự ghi , thực_hiện hoặc yêu_cầu thực_hiện giải_mã hoặc yêu_cầu quốc_gia đăng_ký , quốc_gia khai_thác cung_cấp dữ_liệu của máy tự ghi ; + Yêu_cầu chủ_sở_hữu , người khai_thác tàu_bay , cơ_sở sản_xuất , Cảng_vụ hàng không hoặc tổ_chức , cá_nhân khác cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến tàu_bay bị sự_cố , tai_nạn , + Giám_định hoặc yêu_cầu giám_định các mẫu_vật , chứng_cứ , tài_liệu liên_quan đến sự_cố , tai_nạn tàu_bay , sức_khoẻ của những người liên_quan đến việc khai_thác tàu_bay bị sự_cố , tai_nạn ; + Được cung_cấp kết_quả giám_định thi_thể nạn_nhân để phục_vụ cho hoạt_động điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay ; + Hỏi , nghiên_cứu lời khai của người chứng_kiến về những vấn_đề có liên_quan đến tai_nạn , sự_cố tàu_bay . - Người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay có các nghĩa_vụ sau đây : + Điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay nhanh_chóng , trung_thực và khách_quan ; + Tuân_thủ nghiêm_ngặt sự chỉ_đạo của người đứng đầu cơ_quan điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay về nội_dung , phương_pháp điều_tra và thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động điều_tra ; + Không được cung_cấp thông_tin liên_quan đến điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay cho người khác hoặc các phương_tiện thông_tin khi chưa được phép công_bố . | 201,227 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn và nghĩa_vụ của người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 10 Nghị_định 75/2007/NĐ-CP về điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay dân_dụng quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và nghĩa_vụ của người điều_tr: ... + Yêu_cầu chủ_sở_hữu, người khai_thác tàu_bay, cơ_sở sản_xuất, Cảng_vụ hàng không hoặc tổ_chức, cá_nhân khác cung_cấp thông_tin, tài_liệu liên_quan đến tàu_bay bị sự_cố, tai_nạn, + Giám_định hoặc yêu_cầu giám_định các mẫu_vật, chứng_cứ, tài_liệu liên_quan đến sự_cố, tai_nạn tàu_bay, sức_khoẻ của những người liên_quan đến việc khai_thác tàu_bay bị sự_cố, tai_nạn ; + Được cung_cấp kết_quả giám_định thi_thể nạn_nhân để phục_vụ cho hoạt_động điều_tra sự_cố, tai_nạn tàu_bay ; + Hỏi, nghiên_cứu lời khai của người chứng_kiến về những vấn_đề có liên_quan đến tai_nạn, sự_cố tàu_bay. - Người điều_tra sự_cố, tai_nạn tàu_bay có các nghĩa_vụ sau đây : + Điều_tra sự_cố, tai_nạn tàu_bay nhanh_chóng, trung_thực và khách_quan ; + Tuân_thủ nghiêm_ngặt sự chỉ_đạo của người đứng đầu cơ_quan điều_tra sự_cố, tai_nạn tàu_bay về nội_dung, phương_pháp điều_tra và thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động điều_tra ; + Không được cung_cấp thông_tin liên_quan đến điều_tra sự_cố, tai_nạn tàu_bay cho người khác hoặc các phương_tiện thông_tin khi chưa được phép công_bố. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Nghị_định 75/2007/NĐ-CP về điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay dân_dụng quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và nghĩa_vụ của người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay như sau : - Người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : + Được vào hiện_trường , khám_nghiệm hiện_trường sự_cố hoặc tai_nạn tàu_bay , tiếp_cận tàu_bay , trang_bị , thiết_bị của tàu_bay hoặc các mảnh vỡ của tàu_bay ; + Thu_giữ hoặc phối_hợp với cơ_quan công_an thu_giữ và sử_dụng các mảnh vỡ tàu_bay , trang_bị , thiết_bị của tàu_bay và các giấy_tờ , tài_liệu cần_thiết cho việc điều_tra sự_cố , tai_nạn ; + Thống_kê các chứng_cứ tại hiện_trường sự_cố , tai_nạn tàu_bay ; kiểm_soát việc di_chuyển tàu_bay , hành_lý , hàng_hoá và các đồ_vật vận_chuyển trên tàu_bay , các mảnh vỡ , trang_bị , thiết_bị của tàu_bay ; + Thu_giữ các máy tự ghi , thực_hiện hoặc yêu_cầu thực_hiện giải_mã hoặc yêu_cầu quốc_gia đăng_ký , quốc_gia khai_thác cung_cấp dữ_liệu của máy tự ghi ; + Yêu_cầu chủ_sở_hữu , người khai_thác tàu_bay , cơ_sở sản_xuất , Cảng_vụ hàng không hoặc tổ_chức , cá_nhân khác cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến tàu_bay bị sự_cố , tai_nạn , + Giám_định hoặc yêu_cầu giám_định các mẫu_vật , chứng_cứ , tài_liệu liên_quan đến sự_cố , tai_nạn tàu_bay , sức_khoẻ của những người liên_quan đến việc khai_thác tàu_bay bị sự_cố , tai_nạn ; + Được cung_cấp kết_quả giám_định thi_thể nạn_nhân để phục_vụ cho hoạt_động điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay ; + Hỏi , nghiên_cứu lời khai của người chứng_kiến về những vấn_đề có liên_quan đến tai_nạn , sự_cố tàu_bay . - Người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay có các nghĩa_vụ sau đây : + Điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay nhanh_chóng , trung_thực và khách_quan ; + Tuân_thủ nghiêm_ngặt sự chỉ_đạo của người đứng đầu cơ_quan điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay về nội_dung , phương_pháp điều_tra và thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động điều_tra ; + Không được cung_cấp thông_tin liên_quan đến điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay cho người khác hoặc các phương_tiện thông_tin khi chưa được phép công_bố . | 201,228 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn và nghĩa_vụ của người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 10 Nghị_định 75/2007/NĐ-CP về điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay dân_dụng quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và nghĩa_vụ của người điều_tr: ... người khác hoặc các phương_tiện thông_tin khi chưa được phép công_bố. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Nghị_định 75/2007/NĐ-CP về điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay dân_dụng quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và nghĩa_vụ của người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay như sau : - Người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : + Được vào hiện_trường , khám_nghiệm hiện_trường sự_cố hoặc tai_nạn tàu_bay , tiếp_cận tàu_bay , trang_bị , thiết_bị của tàu_bay hoặc các mảnh vỡ của tàu_bay ; + Thu_giữ hoặc phối_hợp với cơ_quan công_an thu_giữ và sử_dụng các mảnh vỡ tàu_bay , trang_bị , thiết_bị của tàu_bay và các giấy_tờ , tài_liệu cần_thiết cho việc điều_tra sự_cố , tai_nạn ; + Thống_kê các chứng_cứ tại hiện_trường sự_cố , tai_nạn tàu_bay ; kiểm_soát việc di_chuyển tàu_bay , hành_lý , hàng_hoá và các đồ_vật vận_chuyển trên tàu_bay , các mảnh vỡ , trang_bị , thiết_bị của tàu_bay ; + Thu_giữ các máy tự ghi , thực_hiện hoặc yêu_cầu thực_hiện giải_mã hoặc yêu_cầu quốc_gia đăng_ký , quốc_gia khai_thác cung_cấp dữ_liệu của máy tự ghi ; + Yêu_cầu chủ_sở_hữu , người khai_thác tàu_bay , cơ_sở sản_xuất , Cảng_vụ hàng không hoặc tổ_chức , cá_nhân khác cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến tàu_bay bị sự_cố , tai_nạn , + Giám_định hoặc yêu_cầu giám_định các mẫu_vật , chứng_cứ , tài_liệu liên_quan đến sự_cố , tai_nạn tàu_bay , sức_khoẻ của những người liên_quan đến việc khai_thác tàu_bay bị sự_cố , tai_nạn ; + Được cung_cấp kết_quả giám_định thi_thể nạn_nhân để phục_vụ cho hoạt_động điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay ; + Hỏi , nghiên_cứu lời khai của người chứng_kiến về những vấn_đề có liên_quan đến tai_nạn , sự_cố tàu_bay . - Người điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay có các nghĩa_vụ sau đây : + Điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay nhanh_chóng , trung_thực và khách_quan ; + Tuân_thủ nghiêm_ngặt sự chỉ_đạo của người đứng đầu cơ_quan điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay về nội_dung , phương_pháp điều_tra và thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động điều_tra ; + Không được cung_cấp thông_tin liên_quan đến điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay cho người khác hoặc các phương_tiện thông_tin khi chưa được phép công_bố . | 201,229 | |
Pháp_luật quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của người đứng đầu cơ_quan điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Nghị_định 75/2007/NĐ-CP về điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay dân_dụng quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của người đứng đầu cơ_quan đi: ... Căn_cứ tại Điều 9 Nghị_định 75/2007/NĐ-CP về điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay dân_dụng quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của người đứng đầu cơ_quan điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay như sau : - Tổ_chức thực_hiện , phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên của cơ_quan điều_tra để thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy_định ; - Chủ_trì các cuộc họp của cơ_quan điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay ; phát_ngôn hoặc chỉ_định thành_viên của cơ_quan điều_tra sự_cố , tai_nạn là người_phát_ngôn trong quá_trình điều_tra sự_cố , tai_nạn ; - Các nhiệm_vụ và quyền_hạn quy_định tại Điều 10 của Nghị_định này . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Nghị_định 75/2007/NĐ-CP về điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay dân_dụng quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của người đứng đầu cơ_quan điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay như sau : - Tổ_chức thực_hiện , phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên của cơ_quan điều_tra để thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy_định ; - Chủ_trì các cuộc họp của cơ_quan điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay ; phát_ngôn hoặc chỉ_định thành_viên của cơ_quan điều_tra sự_cố , tai_nạn là người_phát_ngôn trong quá_trình điều_tra sự_cố , tai_nạn ; - Các nhiệm_vụ và quyền_hạn quy_định tại Điều 10 của Nghị_định này . | 201,230 | |
Hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam được quy_định như sau : ... Hình_thức, nội_dung, thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học 1. Hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học : a ) Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong nội thuỷ, lãnh_hải Việt_Nam phải được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam ; b ) Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa Việt_Nam phải được sự chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam ; Việc cho_phép tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong nội thuỷ, lãnh_hải Việt_Nam và việc chấp_thuận cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa Việt_Nam được thể_hiện bằng quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học lập theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này.... Như_vậy, hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam bao_gồm : - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong nội thuỷ, lãnh_hải Việt_Nam phải được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam ; - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa Việt_Nam phải được sự chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam. Cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam ( | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam được quy_định như sau : Hình_thức , nội_dung , thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học 1 . Hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong nội thuỷ , lãnh_hải Việt_Nam phải được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam ; b ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa Việt_Nam phải được sự chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam ; Việc cho_phép tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong nội thuỷ , lãnh_hải Việt_Nam và việc chấp_thuận cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa Việt_Nam được thể_hiện bằng quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học lập theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Như_vậy , hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam bao_gồm : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong nội thuỷ , lãnh_hải Việt_Nam phải được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam ; - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa Việt_Nam phải được sự chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam . Cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 201,231 | |
Hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam được quy_định như sau : ... cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa Việt_Nam phải được sự chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam. Cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Hình_thức, nội_dung, thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học 1. Hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học : a ) Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong nội thuỷ, lãnh_hải Việt_Nam phải được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam ; b ) Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa Việt_Nam phải được sự chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam ; Việc cho_phép tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong nội thuỷ, lãnh_hải Việt_Nam và việc chấp_thuận cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa Việt_Nam được thể_hiện bằng quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học lập theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này.... Như_vậy, hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam bao_gồm : - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong nội thuỷ, lãnh_hải Việt_Nam phải được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam được quy_định như sau : Hình_thức , nội_dung , thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học 1 . Hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong nội thuỷ , lãnh_hải Việt_Nam phải được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam ; b ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa Việt_Nam phải được sự chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam ; Việc cho_phép tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong nội thuỷ , lãnh_hải Việt_Nam và việc chấp_thuận cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa Việt_Nam được thể_hiện bằng quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học lập theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Như_vậy , hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam bao_gồm : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong nội thuỷ , lãnh_hải Việt_Nam phải được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam ; - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa Việt_Nam phải được sự chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam . Cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 201,232 | |
Hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam được quy_định như sau : ... nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam bao_gồm : - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong nội thuỷ, lãnh_hải Việt_Nam phải được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam ; - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa Việt_Nam phải được sự chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam. Cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam được quy_định như sau : Hình_thức , nội_dung , thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học 1 . Hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong nội thuỷ , lãnh_hải Việt_Nam phải được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam ; b ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa Việt_Nam phải được sự chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam ; Việc cho_phép tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong nội thuỷ , lãnh_hải Việt_Nam và việc chấp_thuận cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa Việt_Nam được thể_hiện bằng quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học lập theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Như_vậy , hình_thức cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam bao_gồm : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong nội thuỷ , lãnh_hải Việt_Nam phải được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam ; - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tiến_hành nghiên_cứu khoa_học trong vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa Việt_Nam phải được sự chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam . Cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 201,233 | |
Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam bao_gồm những nội_dung chính nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam như sau : ... Hình_thức, nội_dung, thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học... 2. Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học bao_gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Tên, địa_chỉ, quốc_tịch của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được cấp phép ; b ) Tên, quốc_tịch của các nhà_khoa_học nước_ngoài ; tên của các nhà_khoa_học Việt_Nam tham_gia hoạt_động nghiên_cứu ; c ) Mục_tiêu, nội_dung hoạt_động nghiên_cứu ; d ) Vị_trí, toạ_độ khu_vực biển thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu ; đ ) Phương_pháp nghiên_cứu ; phương_tiện, thiết_bị nghiên_cứu ; vật_liệu nổ, hoá_chất độc được phép sử_dụng để nghiên_cứu ; e ) Lịch_trình nghiên_cứu ; g ) Thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học.... Theo đó, quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam bao_gồm các nội_dung chính sau đây : - Tên, địa_chỉ, quốc_tịch của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được cấp phép ; - Tên, quốc_tịch của các nhà_khoa_học nước_ngoài ; tên của các nhà_khoa_học Việt_Nam tham_gia hoạt_động nghiên_cứu ; - Mục_tiêu, nội_dung hoạt_động nghiên_cứu ; - Vị_trí, toạ_độ khu_vực biển thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu ; - Phương_pháp nghiên_cứu ; phương_tiện, thiết_bị nghiên_cứu ; vật_liệu nổ, hoá_chất độc được phép sử_dụng để nghiên_cứu | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam như sau : Hình_thức , nội_dung , thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học ... 2 . Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học bao_gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Tên , địa_chỉ , quốc_tịch của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được cấp phép ; b ) Tên , quốc_tịch của các nhà_khoa_học nước_ngoài ; tên của các nhà_khoa_học Việt_Nam tham_gia hoạt_động nghiên_cứu ; c ) Mục_tiêu , nội_dung hoạt_động nghiên_cứu ; d ) Vị_trí , toạ_độ khu_vực biển thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu ; đ ) Phương_pháp nghiên_cứu ; phương_tiện , thiết_bị nghiên_cứu ; vật_liệu nổ , hoá_chất độc được phép sử_dụng để nghiên_cứu ; e ) Lịch_trình nghiên_cứu ; g ) Thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học . ... Theo đó , quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam bao_gồm các nội_dung chính sau đây : - Tên , địa_chỉ , quốc_tịch của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được cấp phép ; - Tên , quốc_tịch của các nhà_khoa_học nước_ngoài ; tên của các nhà_khoa_học Việt_Nam tham_gia hoạt_động nghiên_cứu ; - Mục_tiêu , nội_dung hoạt_động nghiên_cứu ; - Vị_trí , toạ_độ khu_vực biển thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu ; - Phương_pháp nghiên_cứu ; phương_tiện , thiết_bị nghiên_cứu ; vật_liệu nổ , hoá_chất độc được phép sử_dụng để nghiên_cứu ; - Lịch_trình nghiên_cứu ; - Thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học . | 201,234 | |
Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam bao_gồm những nội_dung chính nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam như sau : ... hoạt_động nghiên_cứu ; - Vị_trí, toạ_độ khu_vực biển thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu ; - Phương_pháp nghiên_cứu ; phương_tiện, thiết_bị nghiên_cứu ; vật_liệu nổ, hoá_chất độc được phép sử_dụng để nghiên_cứu ; - Lịch_trình nghiên_cứu ; - Thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học. Hình_thức, nội_dung, thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học... 2. Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học bao_gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Tên, địa_chỉ, quốc_tịch của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được cấp phép ; b ) Tên, quốc_tịch của các nhà_khoa_học nước_ngoài ; tên của các nhà_khoa_học Việt_Nam tham_gia hoạt_động nghiên_cứu ; c ) Mục_tiêu, nội_dung hoạt_động nghiên_cứu ; d ) Vị_trí, toạ_độ khu_vực biển thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu ; đ ) Phương_pháp nghiên_cứu ; phương_tiện, thiết_bị nghiên_cứu ; vật_liệu nổ, hoá_chất độc được phép sử_dụng để nghiên_cứu ; e ) Lịch_trình nghiên_cứu ; g ) Thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học.... Theo đó, quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam bao_gồm các nội_dung chính sau đây : - Tên, địa_chỉ, quốc_tịch của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được cấp phép ; - Tên, quốc_tịch của các nhà_khoa_học nước_ngoài ; tên | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam như sau : Hình_thức , nội_dung , thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học ... 2 . Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học bao_gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Tên , địa_chỉ , quốc_tịch của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được cấp phép ; b ) Tên , quốc_tịch của các nhà_khoa_học nước_ngoài ; tên của các nhà_khoa_học Việt_Nam tham_gia hoạt_động nghiên_cứu ; c ) Mục_tiêu , nội_dung hoạt_động nghiên_cứu ; d ) Vị_trí , toạ_độ khu_vực biển thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu ; đ ) Phương_pháp nghiên_cứu ; phương_tiện , thiết_bị nghiên_cứu ; vật_liệu nổ , hoá_chất độc được phép sử_dụng để nghiên_cứu ; e ) Lịch_trình nghiên_cứu ; g ) Thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học . ... Theo đó , quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam bao_gồm các nội_dung chính sau đây : - Tên , địa_chỉ , quốc_tịch của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được cấp phép ; - Tên , quốc_tịch của các nhà_khoa_học nước_ngoài ; tên của các nhà_khoa_học Việt_Nam tham_gia hoạt_động nghiên_cứu ; - Mục_tiêu , nội_dung hoạt_động nghiên_cứu ; - Vị_trí , toạ_độ khu_vực biển thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu ; - Phương_pháp nghiên_cứu ; phương_tiện , thiết_bị nghiên_cứu ; vật_liệu nổ , hoá_chất độc được phép sử_dụng để nghiên_cứu ; - Lịch_trình nghiên_cứu ; - Thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học . | 201,235 | |
Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam bao_gồm những nội_dung chính nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam như sau : ... bao_gồm các nội_dung chính sau đây : - Tên, địa_chỉ, quốc_tịch của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được cấp phép ; - Tên, quốc_tịch của các nhà_khoa_học nước_ngoài ; tên của các nhà_khoa_học Việt_Nam tham_gia hoạt_động nghiên_cứu ; - Mục_tiêu, nội_dung hoạt_động nghiên_cứu ; - Vị_trí, toạ_độ khu_vực biển thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu ; - Phương_pháp nghiên_cứu ; phương_tiện, thiết_bị nghiên_cứu ; vật_liệu nổ, hoá_chất độc được phép sử_dụng để nghiên_cứu ; - Lịch_trình nghiên_cứu ; - Thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam như sau : Hình_thức , nội_dung , thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học ... 2 . Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học bao_gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Tên , địa_chỉ , quốc_tịch của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được cấp phép ; b ) Tên , quốc_tịch của các nhà_khoa_học nước_ngoài ; tên của các nhà_khoa_học Việt_Nam tham_gia hoạt_động nghiên_cứu ; c ) Mục_tiêu , nội_dung hoạt_động nghiên_cứu ; d ) Vị_trí , toạ_độ khu_vực biển thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu ; đ ) Phương_pháp nghiên_cứu ; phương_tiện , thiết_bị nghiên_cứu ; vật_liệu nổ , hoá_chất độc được phép sử_dụng để nghiên_cứu ; e ) Lịch_trình nghiên_cứu ; g ) Thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học . ... Theo đó , quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam bao_gồm các nội_dung chính sau đây : - Tên , địa_chỉ , quốc_tịch của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được cấp phép ; - Tên , quốc_tịch của các nhà_khoa_học nước_ngoài ; tên của các nhà_khoa_học Việt_Nam tham_gia hoạt_động nghiên_cứu ; - Mục_tiêu , nội_dung hoạt_động nghiên_cứu ; - Vị_trí , toạ_độ khu_vực biển thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu ; - Phương_pháp nghiên_cứu ; phương_tiện , thiết_bị nghiên_cứu ; vật_liệu nổ , hoá_chất độc được phép sử_dụng để nghiên_cứu ; - Lịch_trình nghiên_cứu ; - Thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học . | 201,236 | |
Thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam tối_đa không quá bao_nhiêu năm ? | Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam như sau : ... Hình_thức , nội_dung , thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học ... 3 . Thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học được xác_định căn_cứ vào mục_tiêu , nội_dung nghiên_cứu theo hồ_sơ đề_nghị cấp phép nghiên_cứu khoa_học nhưng tối_đa không quá 02 năm và được gia_hạn một lần tối_đa không quá 01 năm . Trường_hợp thời_hạn gia_hạn đã hết nhưng hoạt_động nghiên_cứu chưa hoàn_thành và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có nhu_cầu tiếp_tục nghiên_cứu thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài làm hồ_sơ đề_nghị cấp phép mới theo quy_định tại Nghị_định này . Theo đó , thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học được xác_định căn_cứ vào mục_tiêu , nội_dung nghiên_cứu theo hồ_sơ đề_nghị cấp phép nghiên_cứu khoa_học nhưng tối_đa không quá 02 năm và được gia_hạn một lần tối_đa không quá 01 năm . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam như sau : Hình_thức , nội_dung , thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học ... 3 . Thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học được xác_định căn_cứ vào mục_tiêu , nội_dung nghiên_cứu theo hồ_sơ đề_nghị cấp phép nghiên_cứu khoa_học nhưng tối_đa không quá 02 năm và được gia_hạn một lần tối_đa không quá 01 năm . Trường_hợp thời_hạn gia_hạn đã hết nhưng hoạt_động nghiên_cứu chưa hoàn_thành và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có nhu_cầu tiếp_tục nghiên_cứu thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài làm hồ_sơ đề_nghị cấp phép mới theo quy_định tại Nghị_định này . Theo đó , thời_hạn cấp phép nghiên_cứu khoa_học được xác_định căn_cứ vào mục_tiêu , nội_dung nghiên_cứu theo hồ_sơ đề_nghị cấp phép nghiên_cứu khoa_học nhưng tối_đa không quá 02 năm và được gia_hạn một lần tối_đa không quá 01 năm . | 201,237 | |
Trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải là cơ_quan có chức_năng gì ? | Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 170/2016 / NĐ-CP quy_định về trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải như sau : ... Trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải 1. Trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Cục Hàng_hải Việt_Nam, thực_hiện chức_năng là cơ_quan thường_trực của Việt_Nam tiếp_nhận, xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải theo quy_định của Nghị_định này, Bộ_Luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( sau đây viết tắt là Bộ_Luật ISPS ) và các quy_định khác có liên_quan của pháp Luật. 2. Nhiệm_vụ chủ_yếu của Trung_tâm, bao_gồm : a ) Tiếp_nhận thông_tin về cấp_độ, thay_đổi cấp_độ an_ninh hàng_hải, thông_tin an_ninh hàng_hải từ Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển và Bộ Công_an để truyền phát đến tàu_biển, giàn di_động, cơ_sở cảng và các cơ_quan có liên_quan khác của Việt_Nam cũng như cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài, khi được yêu_cầu ; b ) Tiếp_nhận thông_tin an_ninh hàng_hải từ tàu_biển, giàn di_động, cơ_sở cảng hoặc từ cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài, hoặc từ_tổ_chức, cá_nhân khác và thông_báo kịp_thời cho Bộ_tư_Lệnh Cảnh_sát biển, Bộ Công_an và các cơ_quan có liên_quan khác của Việt_Nam. Trường_hợp tiếp_nhận thông_tin từ tàu_biển, giàn di_động mang cờ quốc_tịch nước_ngoài phải thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 170/2016 / NĐ-CP quy_định về trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải như sau : Trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải 1 . Trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Cục Hàng_hải Việt_Nam , thực_hiện chức_năng là cơ_quan thường_trực của Việt_Nam tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải theo quy_định của Nghị_định này , Bộ_Luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( sau đây viết tắt là Bộ_Luật ISPS ) và các quy_định khác có liên_quan của pháp Luật . 2 . Nhiệm_vụ chủ_yếu của Trung_tâm , bao_gồm : a ) Tiếp_nhận thông_tin về cấp_độ , thay_đổi cấp_độ an_ninh hàng_hải , thông_tin an_ninh hàng_hải từ Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển và Bộ Công_an để truyền phát đến tàu_biển , giàn di_động , cơ_sở cảng và các cơ_quan có liên_quan khác của Việt_Nam cũng như cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài , khi được yêu_cầu ; b ) Tiếp_nhận thông_tin an_ninh hàng_hải từ tàu_biển , giàn di_động , cơ_sở cảng hoặc từ cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài , hoặc từ_tổ_chức , cá_nhân khác và thông_báo kịp_thời cho Bộ_tư_Lệnh Cảnh_sát biển , Bộ Công_an và các cơ_quan có liên_quan khác của Việt_Nam . Trường_hợp tiếp_nhận thông_tin từ tàu_biển , giàn di_động mang cờ quốc_tịch nước_ngoài phải thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia đó ; c ) Tiếp_nhận thông_tin an_toàn hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường biển do hoạt_động của tàu_biển ; d ) Thực_hiện việc trao_đổi thông_tin liên_quan đến an_ninh hàng_hải giữa Việt_Nam với các tổ_chức an_ninh hàng_hải quốc_tế ; đ ) Tham_gia diễn_tập các tình_huống sự_cố an_ninh hàng_hải , thực_tập kết_nối thông_tin an_ninh hàng_hải với các cơ_quan , doanh_nghiệp trong nước và các tổ_chức phòng , chống khủng_bố của nước_ngoài theo quy_định ; e ) Phối_hợp với cơ_quan có thẩm_quyền và tổ_chức có liên_quan thực_hiện các công_việc khác liên_quan đến thông_tin an_ninh hàng_hải ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải . 3 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định cụ_thể về tổ_chức bộ_máy và biên_chế của Trung_tâm . 4 . Kinh_phí hoạt_động của Trung_tâm do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . Trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Cục Hàng_hải Việt_Nam , thực_hiện chức_năng là cơ_quan thường_trực của Việt_Nam tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải theo quy_định của Nghị_định này , Bộ_Luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( sau đây viết tắt là Bộ_Luật ISPS ) và các quy_định khác có liên_quan của pháp Luật . ( Hình từ Internet ) | 201,238 | |
Trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải là cơ_quan có chức_năng gì ? | Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 170/2016 / NĐ-CP quy_định về trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải như sau : ... Cảnh_sát biển, Bộ Công_an và các cơ_quan có liên_quan khác của Việt_Nam. Trường_hợp tiếp_nhận thông_tin từ tàu_biển, giàn di_động mang cờ quốc_tịch nước_ngoài phải thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia đó ; c ) Tiếp_nhận thông_tin an_toàn hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường biển do hoạt_động của tàu_biển ; d ) Thực_hiện việc trao_đổi thông_tin liên_quan đến an_ninh hàng_hải giữa Việt_Nam với các tổ_chức an_ninh hàng_hải quốc_tế ; đ ) Tham_gia diễn_tập các tình_huống sự_cố an_ninh hàng_hải, thực_tập kết_nối thông_tin an_ninh hàng_hải với các cơ_quan, doanh_nghiệp trong nước và các tổ_chức phòng, chống khủng_bố của nước_ngoài theo quy_định ; e ) Phối_hợp với cơ_quan có thẩm_quyền và tổ_chức có liên_quan thực_hiện các công_việc khác liên_quan đến thông_tin an_ninh hàng_hải ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải. 3. Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định cụ_thể về tổ_chức bộ_máy và biên_chế của Trung_tâm. 4. Kinh_phí hoạt_động của Trung_tâm do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm. Trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Cục Hàng_hải Việt_Nam, thực_hiện chức_năng là cơ_quan thường_trực của Việt_Nam tiếp_nhận, xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải theo quy_định của Nghị_định này | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 170/2016 / NĐ-CP quy_định về trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải như sau : Trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải 1 . Trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Cục Hàng_hải Việt_Nam , thực_hiện chức_năng là cơ_quan thường_trực của Việt_Nam tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải theo quy_định của Nghị_định này , Bộ_Luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( sau đây viết tắt là Bộ_Luật ISPS ) và các quy_định khác có liên_quan của pháp Luật . 2 . Nhiệm_vụ chủ_yếu của Trung_tâm , bao_gồm : a ) Tiếp_nhận thông_tin về cấp_độ , thay_đổi cấp_độ an_ninh hàng_hải , thông_tin an_ninh hàng_hải từ Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển và Bộ Công_an để truyền phát đến tàu_biển , giàn di_động , cơ_sở cảng và các cơ_quan có liên_quan khác của Việt_Nam cũng như cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài , khi được yêu_cầu ; b ) Tiếp_nhận thông_tin an_ninh hàng_hải từ tàu_biển , giàn di_động , cơ_sở cảng hoặc từ cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài , hoặc từ_tổ_chức , cá_nhân khác và thông_báo kịp_thời cho Bộ_tư_Lệnh Cảnh_sát biển , Bộ Công_an và các cơ_quan có liên_quan khác của Việt_Nam . Trường_hợp tiếp_nhận thông_tin từ tàu_biển , giàn di_động mang cờ quốc_tịch nước_ngoài phải thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia đó ; c ) Tiếp_nhận thông_tin an_toàn hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường biển do hoạt_động của tàu_biển ; d ) Thực_hiện việc trao_đổi thông_tin liên_quan đến an_ninh hàng_hải giữa Việt_Nam với các tổ_chức an_ninh hàng_hải quốc_tế ; đ ) Tham_gia diễn_tập các tình_huống sự_cố an_ninh hàng_hải , thực_tập kết_nối thông_tin an_ninh hàng_hải với các cơ_quan , doanh_nghiệp trong nước và các tổ_chức phòng , chống khủng_bố của nước_ngoài theo quy_định ; e ) Phối_hợp với cơ_quan có thẩm_quyền và tổ_chức có liên_quan thực_hiện các công_việc khác liên_quan đến thông_tin an_ninh hàng_hải ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải . 3 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định cụ_thể về tổ_chức bộ_máy và biên_chế của Trung_tâm . 4 . Kinh_phí hoạt_động của Trung_tâm do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . Trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Cục Hàng_hải Việt_Nam , thực_hiện chức_năng là cơ_quan thường_trực của Việt_Nam tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải theo quy_định của Nghị_định này , Bộ_Luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( sau đây viết tắt là Bộ_Luật ISPS ) và các quy_định khác có liên_quan của pháp Luật . ( Hình từ Internet ) | 201,239 | |
Trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải là cơ_quan có chức_năng gì ? | Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 170/2016 / NĐ-CP quy_định về trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải như sau : ... an_ninh hàng_hải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Cục Hàng_hải Việt_Nam, thực_hiện chức_năng là cơ_quan thường_trực của Việt_Nam tiếp_nhận, xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải theo quy_định của Nghị_định này, Bộ_Luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( sau đây viết tắt là Bộ_Luật ISPS ) và các quy_định khác có liên_quan của pháp Luật. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 170/2016 / NĐ-CP quy_định về trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải như sau : Trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải 1 . Trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Cục Hàng_hải Việt_Nam , thực_hiện chức_năng là cơ_quan thường_trực của Việt_Nam tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải theo quy_định của Nghị_định này , Bộ_Luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( sau đây viết tắt là Bộ_Luật ISPS ) và các quy_định khác có liên_quan của pháp Luật . 2 . Nhiệm_vụ chủ_yếu của Trung_tâm , bao_gồm : a ) Tiếp_nhận thông_tin về cấp_độ , thay_đổi cấp_độ an_ninh hàng_hải , thông_tin an_ninh hàng_hải từ Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển và Bộ Công_an để truyền phát đến tàu_biển , giàn di_động , cơ_sở cảng và các cơ_quan có liên_quan khác của Việt_Nam cũng như cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài , khi được yêu_cầu ; b ) Tiếp_nhận thông_tin an_ninh hàng_hải từ tàu_biển , giàn di_động , cơ_sở cảng hoặc từ cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài , hoặc từ_tổ_chức , cá_nhân khác và thông_báo kịp_thời cho Bộ_tư_Lệnh Cảnh_sát biển , Bộ Công_an và các cơ_quan có liên_quan khác của Việt_Nam . Trường_hợp tiếp_nhận thông_tin từ tàu_biển , giàn di_động mang cờ quốc_tịch nước_ngoài phải thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia đó ; c ) Tiếp_nhận thông_tin an_toàn hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường biển do hoạt_động của tàu_biển ; d ) Thực_hiện việc trao_đổi thông_tin liên_quan đến an_ninh hàng_hải giữa Việt_Nam với các tổ_chức an_ninh hàng_hải quốc_tế ; đ ) Tham_gia diễn_tập các tình_huống sự_cố an_ninh hàng_hải , thực_tập kết_nối thông_tin an_ninh hàng_hải với các cơ_quan , doanh_nghiệp trong nước và các tổ_chức phòng , chống khủng_bố của nước_ngoài theo quy_định ; e ) Phối_hợp với cơ_quan có thẩm_quyền và tổ_chức có liên_quan thực_hiện các công_việc khác liên_quan đến thông_tin an_ninh hàng_hải ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải . 3 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định cụ_thể về tổ_chức bộ_máy và biên_chế của Trung_tâm . 4 . Kinh_phí hoạt_động của Trung_tâm do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . Trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Cục Hàng_hải Việt_Nam , thực_hiện chức_năng là cơ_quan thường_trực của Việt_Nam tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải theo quy_định của Nghị_định này , Bộ_Luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( sau đây viết tắt là Bộ_Luật ISPS ) và các quy_định khác có liên_quan của pháp Luật . ( Hình từ Internet ) | 201,240 | |
Việc tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải của Trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 170/2016 / NĐ-CP quy_định về tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải như sau : ... - Ngay sau khi nhận được thông_tin “ báo động an_ninh ” từ tàu_biển, giàn di_động hoặc yêu_cầu hỗ_trợ bảo_đảm an_ninh từ tàu_biển, giàn di_động đang hoạt_động tại vùng_biển Việt_Nam, từ cảng dầu_khí ngoài khơi hoặc từ cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia mà tàu_biển, giàn di_động mang cờ quốc_tịch, Trung_tâm phải chuyển_tiếp kịp_thời đến Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển. - Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển phải xử_lý ngay thông_tin vừa nhận được và kịp_thời thông_báo cho Trung_tâm các biện_pháp an_ninh phù_hợp cần áp_dụng đối_với tàu_biển, giàn di_động đang hoạt_động tại vùng_biển Việt_Nam, tàu_biển đang hoạt_động tại cảng dầu_khí ngoài khơi để Trung_tâm truyền phát những thông_tin đó đến chủ tàu, chủ cơ_sở cảng Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia mà tàu_biển, giàn di_động mang cờ quốc_tịch nếu có yêu_cầu, đồng_thời thông_báo cho Cục Lãnh_sự biết. - Trong trường_hợp Trung_tâm không_thể liên_lạc được với cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia mà tàu_biển, giàn di_động mang cờ quốc_tịch thì sẽ thông_qua Cục Lãnh_sự để thông_báo cho các cơ_quan có liên_quan của quốc_gia đó biết. - Ngay sau khi nhận được thông_tin có khả_năng ảnh_hưởng đến an_ninh cơ_sở cảng | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 170/2016 / NĐ-CP quy_định về tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải như sau : - Ngay sau khi nhận được thông_tin “ báo động an_ninh ” từ tàu_biển , giàn di_động hoặc yêu_cầu hỗ_trợ bảo_đảm an_ninh từ tàu_biển , giàn di_động đang hoạt_động tại vùng_biển Việt_Nam , từ cảng dầu_khí ngoài khơi hoặc từ cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia mà tàu_biển , giàn di_động mang cờ quốc_tịch , Trung_tâm phải chuyển_tiếp kịp_thời đến Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển . - Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển phải xử_lý ngay thông_tin vừa nhận được và kịp_thời thông_báo cho Trung_tâm các biện_pháp an_ninh phù_hợp cần áp_dụng đối_với tàu_biển , giàn di_động đang hoạt_động tại vùng_biển Việt_Nam , tàu_biển đang hoạt_động tại cảng dầu_khí ngoài khơi để Trung_tâm truyền phát những thông_tin đó đến chủ tàu , chủ cơ_sở cảng Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia mà tàu_biển , giàn di_động mang cờ quốc_tịch nếu có yêu_cầu , đồng_thời thông_báo cho Cục Lãnh_sự biết . - Trong trường_hợp Trung_tâm không_thể liên_lạc được với cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia mà tàu_biển , giàn di_động mang cờ quốc_tịch thì sẽ thông_qua Cục Lãnh_sự để thông_báo cho các cơ_quan có liên_quan của quốc_gia đó biết . - Ngay sau khi nhận được thông_tin có khả_năng ảnh_hưởng đến an_ninh cơ_sở cảng trừ cảng dầu_khí ngoài khơi , cơ_sở cảng phải thông_báo ngay cho cơ_quan công_an tại địa_phương để kịp_thời xử_lý , đồng_thời thông_báo cho Bộ_đội Biên_phòng cửa_khẩu cảng hoặc Công_an cửa_khẩu cảng , Cảng_vụ hàng_hải , Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa tại khu_vực và Trung_tâm biết để kịp_thời phối_hợp xử_lý . - Việc tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải giữa cán_bộ an_ninh của chủ tàu với chủ tàu , chủ cơ_sở cảng và các cơ_quan liên_quan được thực_hiện theo Kế_hoạch an_ninh đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . | 201,241 | |
Việc tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải của Trung_tâm Thông_tin an_ninh hàng_hải như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 170/2016 / NĐ-CP quy_định về tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải như sau : ... quốc_tịch thì sẽ thông_qua Cục Lãnh_sự để thông_báo cho các cơ_quan có liên_quan của quốc_gia đó biết. - Ngay sau khi nhận được thông_tin có khả_năng ảnh_hưởng đến an_ninh cơ_sở cảng trừ cảng dầu_khí ngoài khơi, cơ_sở cảng phải thông_báo ngay cho cơ_quan công_an tại địa_phương để kịp_thời xử_lý, đồng_thời thông_báo cho Bộ_đội Biên_phòng cửa_khẩu cảng hoặc Công_an cửa_khẩu cảng, Cảng_vụ hàng_hải, Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa tại khu_vực và Trung_tâm biết để kịp_thời phối_hợp xử_lý. - Việc tiếp_nhận, xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải giữa cán_bộ an_ninh của chủ tàu với chủ tàu, chủ cơ_sở cảng và các cơ_quan liên_quan được thực_hiện theo Kế_hoạch an_ninh đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 170/2016 / NĐ-CP quy_định về tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải như sau : - Ngay sau khi nhận được thông_tin “ báo động an_ninh ” từ tàu_biển , giàn di_động hoặc yêu_cầu hỗ_trợ bảo_đảm an_ninh từ tàu_biển , giàn di_động đang hoạt_động tại vùng_biển Việt_Nam , từ cảng dầu_khí ngoài khơi hoặc từ cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia mà tàu_biển , giàn di_động mang cờ quốc_tịch , Trung_tâm phải chuyển_tiếp kịp_thời đến Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển . - Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển phải xử_lý ngay thông_tin vừa nhận được và kịp_thời thông_báo cho Trung_tâm các biện_pháp an_ninh phù_hợp cần áp_dụng đối_với tàu_biển , giàn di_động đang hoạt_động tại vùng_biển Việt_Nam , tàu_biển đang hoạt_động tại cảng dầu_khí ngoài khơi để Trung_tâm truyền phát những thông_tin đó đến chủ tàu , chủ cơ_sở cảng Việt_Nam và cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia mà tàu_biển , giàn di_động mang cờ quốc_tịch nếu có yêu_cầu , đồng_thời thông_báo cho Cục Lãnh_sự biết . - Trong trường_hợp Trung_tâm không_thể liên_lạc được với cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia mà tàu_biển , giàn di_động mang cờ quốc_tịch thì sẽ thông_qua Cục Lãnh_sự để thông_báo cho các cơ_quan có liên_quan của quốc_gia đó biết . - Ngay sau khi nhận được thông_tin có khả_năng ảnh_hưởng đến an_ninh cơ_sở cảng trừ cảng dầu_khí ngoài khơi , cơ_sở cảng phải thông_báo ngay cho cơ_quan công_an tại địa_phương để kịp_thời xử_lý , đồng_thời thông_báo cho Bộ_đội Biên_phòng cửa_khẩu cảng hoặc Công_an cửa_khẩu cảng , Cảng_vụ hàng_hải , Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa tại khu_vực và Trung_tâm biết để kịp_thời phối_hợp xử_lý . - Việc tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải giữa cán_bộ an_ninh của chủ tàu với chủ tàu , chủ cơ_sở cảng và các cơ_quan liên_quan được thực_hiện theo Kế_hoạch an_ninh đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . | 201,242 | |
Việc tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải phải được bảo_đảm thông_suốt 24/24 có đúng không ? | Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 170/2016 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Cơ_chế phối_hợp tiếp_nhận, xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải 1. Việc tiếp_nhận, xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải giữa Trung_tâm, Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển, Bộ Công_an và các cơ_quan có liên_quan với các chủ cơ_sở cảng, chủ tàu phải bảo_đảm thông_suốt 24/24 giờ trong ngày, kịp_thời, chính_xác, đúng quy_định của pháp Luật về bảo_mật, bằng các phương_thức phù_hợp ( điện_thoại, fax, email, bưu_chính ). Địa_chỉ liên_lạc thực_hiện theo danh_mục thông_tin liên_lạc an_ninh hàng_hải do Cục Hàng_hải Việt_Nam thông_báo. 2. Trong quá_trình triển_khai thực_hiện việc tiếp_nhận, xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải, nếu liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan khác thì hai bên có trách_nhiệm chủ_động trao_đổi thống_nhất và phối_hợp thực_hiện. 3. Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển và Bộ Công_an thông_báo cho Trung_tâm và các cơ_quan có liên_quan ( nếu có yêu_cầu ) biết kết_quả xử_lý thông_tin an_ninh hàng_hải. Như_vậy, việc tiếp_nhận, xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải giữa Trung_tâm, Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển, Bộ Công_an và các cơ_quan có liên_quan với các chủ cơ_sở cảng, chủ tàu | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 170/2016 / NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_chế phối_hợp tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải 1 . Việc tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải giữa Trung_tâm , Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển , Bộ Công_an và các cơ_quan có liên_quan với các chủ cơ_sở cảng , chủ tàu phải bảo_đảm thông_suốt 24/24 giờ trong ngày , kịp_thời , chính_xác , đúng quy_định của pháp Luật về bảo_mật , bằng các phương_thức phù_hợp ( điện_thoại , fax , email , bưu_chính ) . Địa_chỉ liên_lạc thực_hiện theo danh_mục thông_tin liên_lạc an_ninh hàng_hải do Cục Hàng_hải Việt_Nam thông_báo . 2 . Trong quá_trình triển_khai thực_hiện việc tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải , nếu liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan khác thì hai bên có trách_nhiệm chủ_động trao_đổi thống_nhất và phối_hợp thực_hiện . 3 . Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển và Bộ Công_an thông_báo cho Trung_tâm và các cơ_quan có liên_quan ( nếu có yêu_cầu ) biết kết_quả xử_lý thông_tin an_ninh hàng_hải . Như_vậy , việc tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải giữa Trung_tâm , Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển , Bộ Công_an và các cơ_quan có liên_quan với các chủ cơ_sở cảng , chủ tàu phải bảo_đảm thông_suốt 24/24 giờ trong ngày , kịp_thời , chính_xác , đúng quy_định của pháp Luật về bảo_mật , bằng các phương_thức phù_hợp ( điện_thoại , fax , email , bưu_chính ) . | 201,243 | |
Việc tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải phải được bảo_đảm thông_suốt 24/24 có đúng không ? | Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 170/2016 / NĐ-CP quy_định như sau : ... , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải giữa Trung_tâm, Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển, Bộ Công_an và các cơ_quan có liên_quan với các chủ cơ_sở cảng, chủ tàu phải bảo_đảm thông_suốt 24/24 giờ trong ngày, kịp_thời, chính_xác, đúng quy_định của pháp Luật về bảo_mật, bằng các phương_thức phù_hợp ( điện_thoại, fax, email, bưu_chính ). Cơ_chế phối_hợp tiếp_nhận, xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải 1. Việc tiếp_nhận, xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải giữa Trung_tâm, Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển, Bộ Công_an và các cơ_quan có liên_quan với các chủ cơ_sở cảng, chủ tàu phải bảo_đảm thông_suốt 24/24 giờ trong ngày, kịp_thời, chính_xác, đúng quy_định của pháp Luật về bảo_mật, bằng các phương_thức phù_hợp ( điện_thoại, fax, email, bưu_chính ). Địa_chỉ liên_lạc thực_hiện theo danh_mục thông_tin liên_lạc an_ninh hàng_hải do Cục Hàng_hải Việt_Nam thông_báo. 2. Trong quá_trình triển_khai thực_hiện việc tiếp_nhận, xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải, nếu liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan khác thì hai bên có trách_nhiệm chủ_động trao_đổi thống_nhất và phối_hợp thực_hiện. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 170/2016 / NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_chế phối_hợp tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải 1 . Việc tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải giữa Trung_tâm , Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển , Bộ Công_an và các cơ_quan có liên_quan với các chủ cơ_sở cảng , chủ tàu phải bảo_đảm thông_suốt 24/24 giờ trong ngày , kịp_thời , chính_xác , đúng quy_định của pháp Luật về bảo_mật , bằng các phương_thức phù_hợp ( điện_thoại , fax , email , bưu_chính ) . Địa_chỉ liên_lạc thực_hiện theo danh_mục thông_tin liên_lạc an_ninh hàng_hải do Cục Hàng_hải Việt_Nam thông_báo . 2 . Trong quá_trình triển_khai thực_hiện việc tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải , nếu liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan khác thì hai bên có trách_nhiệm chủ_động trao_đổi thống_nhất và phối_hợp thực_hiện . 3 . Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển và Bộ Công_an thông_báo cho Trung_tâm và các cơ_quan có liên_quan ( nếu có yêu_cầu ) biết kết_quả xử_lý thông_tin an_ninh hàng_hải . Như_vậy , việc tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải giữa Trung_tâm , Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển , Bộ Công_an và các cơ_quan có liên_quan với các chủ cơ_sở cảng , chủ tàu phải bảo_đảm thông_suốt 24/24 giờ trong ngày , kịp_thời , chính_xác , đúng quy_định của pháp Luật về bảo_mật , bằng các phương_thức phù_hợp ( điện_thoại , fax , email , bưu_chính ) . | 201,244 | |
Việc tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải phải được bảo_đảm thông_suốt 24/24 có đúng không ? | Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 170/2016 / NĐ-CP quy_định như sau : ... việc tiếp_nhận, xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải, nếu liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan khác thì hai bên có trách_nhiệm chủ_động trao_đổi thống_nhất và phối_hợp thực_hiện. 3. Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển và Bộ Công_an thông_báo cho Trung_tâm và các cơ_quan có liên_quan ( nếu có yêu_cầu ) biết kết_quả xử_lý thông_tin an_ninh hàng_hải. Như_vậy, việc tiếp_nhận, xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải giữa Trung_tâm, Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển, Bộ Công_an và các cơ_quan có liên_quan với các chủ cơ_sở cảng, chủ tàu phải bảo_đảm thông_suốt 24/24 giờ trong ngày, kịp_thời, chính_xác, đúng quy_định của pháp Luật về bảo_mật, bằng các phương_thức phù_hợp ( điện_thoại, fax, email, bưu_chính ). | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 170/2016 / NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_chế phối_hợp tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải 1 . Việc tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải giữa Trung_tâm , Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển , Bộ Công_an và các cơ_quan có liên_quan với các chủ cơ_sở cảng , chủ tàu phải bảo_đảm thông_suốt 24/24 giờ trong ngày , kịp_thời , chính_xác , đúng quy_định của pháp Luật về bảo_mật , bằng các phương_thức phù_hợp ( điện_thoại , fax , email , bưu_chính ) . Địa_chỉ liên_lạc thực_hiện theo danh_mục thông_tin liên_lạc an_ninh hàng_hải do Cục Hàng_hải Việt_Nam thông_báo . 2 . Trong quá_trình triển_khai thực_hiện việc tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải , nếu liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan khác thì hai bên có trách_nhiệm chủ_động trao_đổi thống_nhất và phối_hợp thực_hiện . 3 . Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển và Bộ Công_an thông_báo cho Trung_tâm và các cơ_quan có liên_quan ( nếu có yêu_cầu ) biết kết_quả xử_lý thông_tin an_ninh hàng_hải . Như_vậy , việc tiếp_nhận , xử_lý và truyền phát thông_tin an_ninh hàng_hải giữa Trung_tâm , Bộ_Tư_Lệnh Cảnh_sát biển , Bộ Công_an và các cơ_quan có liên_quan với các chủ cơ_sở cảng , chủ tàu phải bảo_đảm thông_suốt 24/24 giờ trong ngày , kịp_thời , chính_xác , đúng quy_định của pháp Luật về bảo_mật , bằng các phương_thức phù_hợp ( điện_thoại , fax , email , bưu_chính ) . | 201,245 | |
Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một sẽ không được thực_hiện khi nào ? | Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết: ... Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016. Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT TỔN_THƯƠNG GÂN DUỖI DÀI NGÓN MỘT... III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Tình_trạng toàn_thân của người_bệnh nặng không cho_phép phẫu_thuật. - Vùng chi dưới dập nát không có khả_năng bảo_tồn hoặc cấp máu kém. - Cứng khớp hoặc dập nát không có khả_năng bảo_tồn ngón I bàn_chân.... Như_vậy, nếu người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một : - Tình_trạng toàn_thân của người_bệnh nặng không cho_phép phẫu_thuật. - Vùng chi dưới dập nát không có khả_năng bảo_tồn hoặc cấp máu kém. - Cứng khớp hoặc dập nát không có khả_năng bảo_tồn ngón I bàn_chân. | None | 1 | Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT TỔN_THƯƠNG GÂN DUỖI DÀI NGÓN MỘT ... III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Tình_trạng toàn_thân của người_bệnh nặng không cho_phép phẫu_thuật . - Vùng chi dưới dập nát không có khả_năng bảo_tồn hoặc cấp máu kém . - Cứng khớp hoặc dập nát không có khả_năng bảo_tồn ngón I bàn_chân . ... Như_vậy , nếu người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một : - Tình_trạng toàn_thân của người_bệnh nặng không cho_phép phẫu_thuật . - Vùng chi dưới dập nát không có khả_năng bảo_tồn hoặc cấp máu kém . - Cứng khớp hoặc dập nát không có khả_năng bảo_tồn ngón I bàn_chân . Phẫu_thuật ổn thương gân duỗi dài ngón một ( Hình từ Internet ) | 201,246 | |
Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một sẽ không được thực_hiện khi nào ? | Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết: ... phẫu_thuật. - Vùng chi dưới dập nát không có khả_năng bảo_tồn hoặc cấp máu kém. - Cứng khớp hoặc dập nát không có khả_năng bảo_tồn ngón I bàn_chân. Phẫu_thuật ổn thương gân duỗi dài ngón một ( Hình từ Internet )Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016. Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT TỔN_THƯƠNG GÂN DUỖI DÀI NGÓN MỘT... III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Tình_trạng toàn_thân của người_bệnh nặng không cho_phép phẫu_thuật. - Vùng chi dưới dập nát không có khả_năng bảo_tồn hoặc cấp máu kém. - Cứng khớp hoặc dập nát không có khả_năng bảo_tồn ngón I bàn_chân.... Như_vậy, nếu người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân | None | 1 | Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT TỔN_THƯƠNG GÂN DUỖI DÀI NGÓN MỘT ... III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Tình_trạng toàn_thân của người_bệnh nặng không cho_phép phẫu_thuật . - Vùng chi dưới dập nát không có khả_năng bảo_tồn hoặc cấp máu kém . - Cứng khớp hoặc dập nát không có khả_năng bảo_tồn ngón I bàn_chân . ... Như_vậy , nếu người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một : - Tình_trạng toàn_thân của người_bệnh nặng không cho_phép phẫu_thuật . - Vùng chi dưới dập nát không có khả_năng bảo_tồn hoặc cấp máu kém . - Cứng khớp hoặc dập nát không có khả_năng bảo_tồn ngón I bàn_chân . Phẫu_thuật ổn thương gân duỗi dài ngón một ( Hình từ Internet ) | 201,247 | |
Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một sẽ không được thực_hiện khi nào ? | Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết: ... hoặc dập nát không có khả_năng bảo_tồn ngón I bàn_chân.... Như_vậy, nếu người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một : - Tình_trạng toàn_thân của người_bệnh nặng không cho_phép phẫu_thuật. - Vùng chi dưới dập nát không có khả_năng bảo_tồn hoặc cấp máu kém. - Cứng khớp hoặc dập nát không có khả_năng bảo_tồn ngón I bàn_chân. Phẫu_thuật ổn thương gân duỗi dài ngón một ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT TỔN_THƯƠNG GÂN DUỖI DÀI NGÓN MỘT ... III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Tình_trạng toàn_thân của người_bệnh nặng không cho_phép phẫu_thuật . - Vùng chi dưới dập nát không có khả_năng bảo_tồn hoặc cấp máu kém . - Cứng khớp hoặc dập nát không có khả_năng bảo_tồn ngón I bàn_chân . ... Như_vậy , nếu người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một : - Tình_trạng toàn_thân của người_bệnh nặng không cho_phép phẫu_thuật . - Vùng chi dưới dập nát không có khả_năng bảo_tồn hoặc cấp máu kém . - Cứng khớp hoặc dập nát không có khả_năng bảo_tồn ngón I bàn_chân . Phẫu_thuật ổn thương gân duỗi dài ngón một ( Hình từ Internet ) | 201,248 | |
Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một thì người thực_hiện là ai và tư_thế người_bệnh ra sao ? | Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau: ... Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT TỔN_THƯƠNG GÂN DUỖI DÀI NGÓN MỘT... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình. - 2 PTV phụ mổ. 2. Người_bệnh : - Chuẩn_bị tâm_lý, cần được giải_thích trước mổ về quá_trình phẫu_thuật, hậu_phẫu và tập phục_hồi chức_năng sau mổ. Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm cần_thiết. - Chuẩn_bị người_bệnh trước mổ : nhịn ăn, vệ_sinh vùng mổ, kháng_sinh dự_phòng. 3. Phương_tiện, trang_thiết_bị : - Bộ dụng_cụ mổ chấn_thương chung. - Thực_hiện tại các cơ_sở có chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình. 4. Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 40phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa. 2. Vô_cảm : - Người_bệnh được dùng kháng_sinh dự_phòng. - Vô_cảm người_bệnh bằng | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT TỔN_THƯƠNG GÂN DUỖI DÀI NGÓN MỘT ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . - 2 PTV phụ mổ . 2 . Người_bệnh : - Chuẩn_bị tâm_lý , cần được giải_thích trước mổ về quá_trình phẫu_thuật , hậu_phẫu và tập phục_hồi chức_năng sau mổ . Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm cần_thiết . - Chuẩn_bị người_bệnh trước mổ : nhịn ăn , vệ_sinh vùng mổ , kháng_sinh dự_phòng . 3 . Phương_tiện , trang_thiết_bị : - Bộ dụng_cụ mổ chấn_thương chung . - Thực_hiện tại các cơ_sở có chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 40phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa . 2 . Vô_cảm : - Người_bệnh được dùng kháng_sinh dự_phòng . - Vô_cảm người_bệnh bằng gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê . 3 . Kỹ_thuật : Bước 1 : Sát_khuẩn vùng mổ bằng dung_dịch Betadine hoặc cồn 70 độ . Bước 2 : Dùng garo hơi trong mổ với áp_lực 350-400 mmHg hoặc garo chun . Bước 3 : Đánh rửa , cắt lọc , làm sạch vết_thương . Bước 4 : Rạch da theo đường đi của gân tuỳ theo vị_trí đứt ( nền đốt 2 ngón 1 qua_mặt trước mu chân và khớp cổ_chân đến sát phía ngoài mào chày ở 1/3 dưới cẳng_chân ) . Bước 5 : Tiến_hành khâu nối gân kiểu tận tận ( Kessler , Kessler cải_tiến hoặc Kessler - Tajima ) bằng chỉ nylon đơn sợi 2/0 hoặc 3/0 . Bước 6 : Cầm máu , làm sạch vết mổ và đặt dẫn_lưu nếu cần . Bước 7 : Đóng da hai lớp ( dưới da và khâu da ) . Bước 8 : Nẹp bột cẳng bàn_chân tư_thế cơ_năng . Theo đó , quy_trình phẫu_thuật sẽ phải qua hai bước như sau , bước chuẩn_bị bao_gồm : Bước 1 . Về người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . - 2 PTV phụ mổ . Bước 2 . Về người_bệnh : - Chuẩn_bị tâm_lý , cần được giải_thích trước mổ về quá_trình phẫu_thuật , hậu_phẫu và tập phục_hồi chức_năng sau mổ . Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm cần_thiết . - Chuẩn_bị người_bệnh trước mổ : nhịn ăn , vệ_sinh vùng mổ , kháng_sinh dự_phòng . Bước 3 . Về phương_tiện , trang_thiết_bị : - Bộ dụng_cụ mổ chấn_thương chung . - Thực_hiện tại các cơ_sở có chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . Bước 4 . Về dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 40phút Nếu thực_hiện xong bước chuẩn_bị thì người thực_hiện sẽ qua bước_tiến hành như sau : Bước 1 . Về tư_thế người thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một sẽ cho người_bệnh nằm ngửa . Bước 2 . Về áp_dụng phương_pháp vô_cảm người thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một cho người_bệnh được dùng kháng_sinh dự_phòng . Vô_cảm người_bệnh bằng gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê . Bước 3 . Kỹ_thuật : + Sát_khuẩn vùng mổ bằng dung_dịch Betadine hoặc cồn 70 độ . + Dùng garo hơi trong mổ với áp_lực 350-400 mmHg hoặc garo chun . + Đánh rửa , cắt lọc , làm sạch vết_thương . + Rạch da theo đường đi của gân tuỳ theo vị_trí đứt ( nền đốt 2 ngón 1 qua_mặt trước mu chân và khớp cổ_chân đến sát phía ngoài mào chày ở 1/3 dưới cẳng_chân ) . + Tiến_hành khâu nối gân kiểu tận tận ( Kessler , Kessler cải_tiến hoặc Kessler - Tajima ) bằng chỉ nylon đơn sợi 2/0 hoặc 3/0 . + Cầm máu , làm sạch vết mổ và đặt dẫn_lưu nếu cần . + Đóng da hai lớp ( dưới da và khâu da ) . Bước 8 : Nẹp bột cẳng bàn_chân tư_thế cơ_năng . Như_vậy , người thực_hiện sẽ là phẫu_thuật_viên chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . Bên cạnh đó thì tư thể người_bệnh nằm ngửa . | 201,249 | |
Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một thì người thực_hiện là ai và tư_thế người_bệnh ra sao ? | Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau: ... BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa. 2. Vô_cảm : - Người_bệnh được dùng kháng_sinh dự_phòng. - Vô_cảm người_bệnh bằng gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê. 3. Kỹ_thuật : Bước 1 : Sát_khuẩn vùng mổ bằng dung_dịch Betadine hoặc cồn 70 độ. Bước 2 : Dùng garo hơi trong mổ với áp_lực 350-400 mmHg hoặc garo chun. Bước 3 : Đánh rửa, cắt lọc, làm sạch vết_thương. Bước 4 : Rạch da theo đường đi của gân tuỳ theo vị_trí đứt ( nền đốt 2 ngón 1 qua_mặt trước mu chân và khớp cổ_chân đến sát phía ngoài mào chày ở 1/3 dưới cẳng_chân ). Bước 5 : Tiến_hành khâu nối gân kiểu tận tận ( Kessler, Kessler cải_tiến hoặc Kessler - Tajima ) bằng chỉ nylon đơn sợi 2/0 hoặc 3/0. Bước 6 : Cầm máu, làm sạch vết mổ và đặt dẫn_lưu nếu cần. Bước 7 : Đóng da hai lớp ( dưới da và khâu da ). | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT TỔN_THƯƠNG GÂN DUỖI DÀI NGÓN MỘT ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . - 2 PTV phụ mổ . 2 . Người_bệnh : - Chuẩn_bị tâm_lý , cần được giải_thích trước mổ về quá_trình phẫu_thuật , hậu_phẫu và tập phục_hồi chức_năng sau mổ . Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm cần_thiết . - Chuẩn_bị người_bệnh trước mổ : nhịn ăn , vệ_sinh vùng mổ , kháng_sinh dự_phòng . 3 . Phương_tiện , trang_thiết_bị : - Bộ dụng_cụ mổ chấn_thương chung . - Thực_hiện tại các cơ_sở có chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 40phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa . 2 . Vô_cảm : - Người_bệnh được dùng kháng_sinh dự_phòng . - Vô_cảm người_bệnh bằng gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê . 3 . Kỹ_thuật : Bước 1 : Sát_khuẩn vùng mổ bằng dung_dịch Betadine hoặc cồn 70 độ . Bước 2 : Dùng garo hơi trong mổ với áp_lực 350-400 mmHg hoặc garo chun . Bước 3 : Đánh rửa , cắt lọc , làm sạch vết_thương . Bước 4 : Rạch da theo đường đi của gân tuỳ theo vị_trí đứt ( nền đốt 2 ngón 1 qua_mặt trước mu chân và khớp cổ_chân đến sát phía ngoài mào chày ở 1/3 dưới cẳng_chân ) . Bước 5 : Tiến_hành khâu nối gân kiểu tận tận ( Kessler , Kessler cải_tiến hoặc Kessler - Tajima ) bằng chỉ nylon đơn sợi 2/0 hoặc 3/0 . Bước 6 : Cầm máu , làm sạch vết mổ và đặt dẫn_lưu nếu cần . Bước 7 : Đóng da hai lớp ( dưới da và khâu da ) . Bước 8 : Nẹp bột cẳng bàn_chân tư_thế cơ_năng . Theo đó , quy_trình phẫu_thuật sẽ phải qua hai bước như sau , bước chuẩn_bị bao_gồm : Bước 1 . Về người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . - 2 PTV phụ mổ . Bước 2 . Về người_bệnh : - Chuẩn_bị tâm_lý , cần được giải_thích trước mổ về quá_trình phẫu_thuật , hậu_phẫu và tập phục_hồi chức_năng sau mổ . Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm cần_thiết . - Chuẩn_bị người_bệnh trước mổ : nhịn ăn , vệ_sinh vùng mổ , kháng_sinh dự_phòng . Bước 3 . Về phương_tiện , trang_thiết_bị : - Bộ dụng_cụ mổ chấn_thương chung . - Thực_hiện tại các cơ_sở có chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . Bước 4 . Về dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 40phút Nếu thực_hiện xong bước chuẩn_bị thì người thực_hiện sẽ qua bước_tiến hành như sau : Bước 1 . Về tư_thế người thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một sẽ cho người_bệnh nằm ngửa . Bước 2 . Về áp_dụng phương_pháp vô_cảm người thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một cho người_bệnh được dùng kháng_sinh dự_phòng . Vô_cảm người_bệnh bằng gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê . Bước 3 . Kỹ_thuật : + Sát_khuẩn vùng mổ bằng dung_dịch Betadine hoặc cồn 70 độ . + Dùng garo hơi trong mổ với áp_lực 350-400 mmHg hoặc garo chun . + Đánh rửa , cắt lọc , làm sạch vết_thương . + Rạch da theo đường đi của gân tuỳ theo vị_trí đứt ( nền đốt 2 ngón 1 qua_mặt trước mu chân và khớp cổ_chân đến sát phía ngoài mào chày ở 1/3 dưới cẳng_chân ) . + Tiến_hành khâu nối gân kiểu tận tận ( Kessler , Kessler cải_tiến hoặc Kessler - Tajima ) bằng chỉ nylon đơn sợi 2/0 hoặc 3/0 . + Cầm máu , làm sạch vết mổ và đặt dẫn_lưu nếu cần . + Đóng da hai lớp ( dưới da và khâu da ) . Bước 8 : Nẹp bột cẳng bàn_chân tư_thế cơ_năng . Như_vậy , người thực_hiện sẽ là phẫu_thuật_viên chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . Bên cạnh đó thì tư thể người_bệnh nằm ngửa . | 201,250 | |
Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một thì người thực_hiện là ai và tư_thế người_bệnh ra sao ? | Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau: ... . Bước 6 : Cầm máu, làm sạch vết mổ và đặt dẫn_lưu nếu cần. Bước 7 : Đóng da hai lớp ( dưới da và khâu da ). Bước 8 : Nẹp bột cẳng bàn_chân tư_thế cơ_năng. Theo đó, quy_trình phẫu_thuật sẽ phải qua hai bước như sau, bước chuẩn_bị bao_gồm : Bước 1. Về người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình. - 2 PTV phụ mổ. Bước 2. Về người_bệnh : - Chuẩn_bị tâm_lý, cần được giải_thích trước mổ về quá_trình phẫu_thuật, hậu_phẫu và tập phục_hồi chức_năng sau mổ. Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm cần_thiết. - Chuẩn_bị người_bệnh trước mổ : nhịn ăn, vệ_sinh vùng mổ, kháng_sinh dự_phòng. Bước 3. Về phương_tiện, trang_thiết_bị : - Bộ dụng_cụ mổ chấn_thương chung. - Thực_hiện tại các cơ_sở có chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình. Bước 4. Về dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 40phút Nếu thực_hiện xong bước chuẩn_bị thì người thực_hiện sẽ qua bước_tiến hành như sau : Bước 1. Về tư_thế người thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT TỔN_THƯƠNG GÂN DUỖI DÀI NGÓN MỘT ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . - 2 PTV phụ mổ . 2 . Người_bệnh : - Chuẩn_bị tâm_lý , cần được giải_thích trước mổ về quá_trình phẫu_thuật , hậu_phẫu và tập phục_hồi chức_năng sau mổ . Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm cần_thiết . - Chuẩn_bị người_bệnh trước mổ : nhịn ăn , vệ_sinh vùng mổ , kháng_sinh dự_phòng . 3 . Phương_tiện , trang_thiết_bị : - Bộ dụng_cụ mổ chấn_thương chung . - Thực_hiện tại các cơ_sở có chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 40phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa . 2 . Vô_cảm : - Người_bệnh được dùng kháng_sinh dự_phòng . - Vô_cảm người_bệnh bằng gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê . 3 . Kỹ_thuật : Bước 1 : Sát_khuẩn vùng mổ bằng dung_dịch Betadine hoặc cồn 70 độ . Bước 2 : Dùng garo hơi trong mổ với áp_lực 350-400 mmHg hoặc garo chun . Bước 3 : Đánh rửa , cắt lọc , làm sạch vết_thương . Bước 4 : Rạch da theo đường đi của gân tuỳ theo vị_trí đứt ( nền đốt 2 ngón 1 qua_mặt trước mu chân và khớp cổ_chân đến sát phía ngoài mào chày ở 1/3 dưới cẳng_chân ) . Bước 5 : Tiến_hành khâu nối gân kiểu tận tận ( Kessler , Kessler cải_tiến hoặc Kessler - Tajima ) bằng chỉ nylon đơn sợi 2/0 hoặc 3/0 . Bước 6 : Cầm máu , làm sạch vết mổ và đặt dẫn_lưu nếu cần . Bước 7 : Đóng da hai lớp ( dưới da và khâu da ) . Bước 8 : Nẹp bột cẳng bàn_chân tư_thế cơ_năng . Theo đó , quy_trình phẫu_thuật sẽ phải qua hai bước như sau , bước chuẩn_bị bao_gồm : Bước 1 . Về người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . - 2 PTV phụ mổ . Bước 2 . Về người_bệnh : - Chuẩn_bị tâm_lý , cần được giải_thích trước mổ về quá_trình phẫu_thuật , hậu_phẫu và tập phục_hồi chức_năng sau mổ . Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm cần_thiết . - Chuẩn_bị người_bệnh trước mổ : nhịn ăn , vệ_sinh vùng mổ , kháng_sinh dự_phòng . Bước 3 . Về phương_tiện , trang_thiết_bị : - Bộ dụng_cụ mổ chấn_thương chung . - Thực_hiện tại các cơ_sở có chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . Bước 4 . Về dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 40phút Nếu thực_hiện xong bước chuẩn_bị thì người thực_hiện sẽ qua bước_tiến hành như sau : Bước 1 . Về tư_thế người thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một sẽ cho người_bệnh nằm ngửa . Bước 2 . Về áp_dụng phương_pháp vô_cảm người thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một cho người_bệnh được dùng kháng_sinh dự_phòng . Vô_cảm người_bệnh bằng gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê . Bước 3 . Kỹ_thuật : + Sát_khuẩn vùng mổ bằng dung_dịch Betadine hoặc cồn 70 độ . + Dùng garo hơi trong mổ với áp_lực 350-400 mmHg hoặc garo chun . + Đánh rửa , cắt lọc , làm sạch vết_thương . + Rạch da theo đường đi của gân tuỳ theo vị_trí đứt ( nền đốt 2 ngón 1 qua_mặt trước mu chân và khớp cổ_chân đến sát phía ngoài mào chày ở 1/3 dưới cẳng_chân ) . + Tiến_hành khâu nối gân kiểu tận tận ( Kessler , Kessler cải_tiến hoặc Kessler - Tajima ) bằng chỉ nylon đơn sợi 2/0 hoặc 3/0 . + Cầm máu , làm sạch vết mổ và đặt dẫn_lưu nếu cần . + Đóng da hai lớp ( dưới da và khâu da ) . Bước 8 : Nẹp bột cẳng bàn_chân tư_thế cơ_năng . Như_vậy , người thực_hiện sẽ là phẫu_thuật_viên chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . Bên cạnh đó thì tư thể người_bệnh nằm ngửa . | 201,251 | |
Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một thì người thực_hiện là ai và tư_thế người_bệnh ra sao ? | Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau: ... : 40phút Nếu thực_hiện xong bước chuẩn_bị thì người thực_hiện sẽ qua bước_tiến hành như sau : Bước 1. Về tư_thế người thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một sẽ cho người_bệnh nằm ngửa. Bước 2. Về áp_dụng phương_pháp vô_cảm người thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một cho người_bệnh được dùng kháng_sinh dự_phòng. Vô_cảm người_bệnh bằng gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê. Bước 3. Kỹ_thuật : + Sát_khuẩn vùng mổ bằng dung_dịch Betadine hoặc cồn 70 độ. + Dùng garo hơi trong mổ với áp_lực 350-400 mmHg hoặc garo chun. + Đánh rửa, cắt lọc, làm sạch vết_thương. + Rạch da theo đường đi của gân tuỳ theo vị_trí đứt ( nền đốt 2 ngón 1 qua_mặt trước mu chân và khớp cổ_chân đến sát phía ngoài mào chày ở 1/3 dưới cẳng_chân ). + Tiến_hành khâu nối gân kiểu tận tận ( Kessler, Kessler cải_tiến hoặc Kessler - Tajima ) bằng chỉ nylon đơn sợi 2/0 hoặc 3/0. + Cầm máu, làm sạch vết | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT TỔN_THƯƠNG GÂN DUỖI DÀI NGÓN MỘT ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . - 2 PTV phụ mổ . 2 . Người_bệnh : - Chuẩn_bị tâm_lý , cần được giải_thích trước mổ về quá_trình phẫu_thuật , hậu_phẫu và tập phục_hồi chức_năng sau mổ . Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm cần_thiết . - Chuẩn_bị người_bệnh trước mổ : nhịn ăn , vệ_sinh vùng mổ , kháng_sinh dự_phòng . 3 . Phương_tiện , trang_thiết_bị : - Bộ dụng_cụ mổ chấn_thương chung . - Thực_hiện tại các cơ_sở có chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 40phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa . 2 . Vô_cảm : - Người_bệnh được dùng kháng_sinh dự_phòng . - Vô_cảm người_bệnh bằng gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê . 3 . Kỹ_thuật : Bước 1 : Sát_khuẩn vùng mổ bằng dung_dịch Betadine hoặc cồn 70 độ . Bước 2 : Dùng garo hơi trong mổ với áp_lực 350-400 mmHg hoặc garo chun . Bước 3 : Đánh rửa , cắt lọc , làm sạch vết_thương . Bước 4 : Rạch da theo đường đi của gân tuỳ theo vị_trí đứt ( nền đốt 2 ngón 1 qua_mặt trước mu chân và khớp cổ_chân đến sát phía ngoài mào chày ở 1/3 dưới cẳng_chân ) . Bước 5 : Tiến_hành khâu nối gân kiểu tận tận ( Kessler , Kessler cải_tiến hoặc Kessler - Tajima ) bằng chỉ nylon đơn sợi 2/0 hoặc 3/0 . Bước 6 : Cầm máu , làm sạch vết mổ và đặt dẫn_lưu nếu cần . Bước 7 : Đóng da hai lớp ( dưới da và khâu da ) . Bước 8 : Nẹp bột cẳng bàn_chân tư_thế cơ_năng . Theo đó , quy_trình phẫu_thuật sẽ phải qua hai bước như sau , bước chuẩn_bị bao_gồm : Bước 1 . Về người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . - 2 PTV phụ mổ . Bước 2 . Về người_bệnh : - Chuẩn_bị tâm_lý , cần được giải_thích trước mổ về quá_trình phẫu_thuật , hậu_phẫu và tập phục_hồi chức_năng sau mổ . Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm cần_thiết . - Chuẩn_bị người_bệnh trước mổ : nhịn ăn , vệ_sinh vùng mổ , kháng_sinh dự_phòng . Bước 3 . Về phương_tiện , trang_thiết_bị : - Bộ dụng_cụ mổ chấn_thương chung . - Thực_hiện tại các cơ_sở có chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . Bước 4 . Về dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 40phút Nếu thực_hiện xong bước chuẩn_bị thì người thực_hiện sẽ qua bước_tiến hành như sau : Bước 1 . Về tư_thế người thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một sẽ cho người_bệnh nằm ngửa . Bước 2 . Về áp_dụng phương_pháp vô_cảm người thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một cho người_bệnh được dùng kháng_sinh dự_phòng . Vô_cảm người_bệnh bằng gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê . Bước 3 . Kỹ_thuật : + Sát_khuẩn vùng mổ bằng dung_dịch Betadine hoặc cồn 70 độ . + Dùng garo hơi trong mổ với áp_lực 350-400 mmHg hoặc garo chun . + Đánh rửa , cắt lọc , làm sạch vết_thương . + Rạch da theo đường đi của gân tuỳ theo vị_trí đứt ( nền đốt 2 ngón 1 qua_mặt trước mu chân và khớp cổ_chân đến sát phía ngoài mào chày ở 1/3 dưới cẳng_chân ) . + Tiến_hành khâu nối gân kiểu tận tận ( Kessler , Kessler cải_tiến hoặc Kessler - Tajima ) bằng chỉ nylon đơn sợi 2/0 hoặc 3/0 . + Cầm máu , làm sạch vết mổ và đặt dẫn_lưu nếu cần . + Đóng da hai lớp ( dưới da và khâu da ) . Bước 8 : Nẹp bột cẳng bàn_chân tư_thế cơ_năng . Như_vậy , người thực_hiện sẽ là phẫu_thuật_viên chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . Bên cạnh đó thì tư thể người_bệnh nằm ngửa . | 201,252 | |
Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một thì người thực_hiện là ai và tư_thế người_bệnh ra sao ? | Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau: ... ler, Kessler cải_tiến hoặc Kessler - Tajima ) bằng chỉ nylon đơn sợi 2/0 hoặc 3/0. + Cầm máu, làm sạch vết mổ và đặt dẫn_lưu nếu cần. + Đóng da hai lớp ( dưới da và khâu da ). Bước 8 : Nẹp bột cẳng bàn_chân tư_thế cơ_năng. Như_vậy, người thực_hiện sẽ là phẫu_thuật_viên chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình. Bên cạnh đó thì tư thể người_bệnh nằm ngửa. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT TỔN_THƯƠNG GÂN DUỖI DÀI NGÓN MỘT ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . - 2 PTV phụ mổ . 2 . Người_bệnh : - Chuẩn_bị tâm_lý , cần được giải_thích trước mổ về quá_trình phẫu_thuật , hậu_phẫu và tập phục_hồi chức_năng sau mổ . Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm cần_thiết . - Chuẩn_bị người_bệnh trước mổ : nhịn ăn , vệ_sinh vùng mổ , kháng_sinh dự_phòng . 3 . Phương_tiện , trang_thiết_bị : - Bộ dụng_cụ mổ chấn_thương chung . - Thực_hiện tại các cơ_sở có chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 40phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa . 2 . Vô_cảm : - Người_bệnh được dùng kháng_sinh dự_phòng . - Vô_cảm người_bệnh bằng gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê . 3 . Kỹ_thuật : Bước 1 : Sát_khuẩn vùng mổ bằng dung_dịch Betadine hoặc cồn 70 độ . Bước 2 : Dùng garo hơi trong mổ với áp_lực 350-400 mmHg hoặc garo chun . Bước 3 : Đánh rửa , cắt lọc , làm sạch vết_thương . Bước 4 : Rạch da theo đường đi của gân tuỳ theo vị_trí đứt ( nền đốt 2 ngón 1 qua_mặt trước mu chân và khớp cổ_chân đến sát phía ngoài mào chày ở 1/3 dưới cẳng_chân ) . Bước 5 : Tiến_hành khâu nối gân kiểu tận tận ( Kessler , Kessler cải_tiến hoặc Kessler - Tajima ) bằng chỉ nylon đơn sợi 2/0 hoặc 3/0 . Bước 6 : Cầm máu , làm sạch vết mổ và đặt dẫn_lưu nếu cần . Bước 7 : Đóng da hai lớp ( dưới da và khâu da ) . Bước 8 : Nẹp bột cẳng bàn_chân tư_thế cơ_năng . Theo đó , quy_trình phẫu_thuật sẽ phải qua hai bước như sau , bước chuẩn_bị bao_gồm : Bước 1 . Về người thực_hiện : - Phẫu_thuật_viên chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . - 2 PTV phụ mổ . Bước 2 . Về người_bệnh : - Chuẩn_bị tâm_lý , cần được giải_thích trước mổ về quá_trình phẫu_thuật , hậu_phẫu và tập phục_hồi chức_năng sau mổ . Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm cần_thiết . - Chuẩn_bị người_bệnh trước mổ : nhịn ăn , vệ_sinh vùng mổ , kháng_sinh dự_phòng . Bước 3 . Về phương_tiện , trang_thiết_bị : - Bộ dụng_cụ mổ chấn_thương chung . - Thực_hiện tại các cơ_sở có chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . Bước 4 . Về dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 40phút Nếu thực_hiện xong bước chuẩn_bị thì người thực_hiện sẽ qua bước_tiến hành như sau : Bước 1 . Về tư_thế người thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một sẽ cho người_bệnh nằm ngửa . Bước 2 . Về áp_dụng phương_pháp vô_cảm người thực_hiện phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một cho người_bệnh được dùng kháng_sinh dự_phòng . Vô_cảm người_bệnh bằng gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê . Bước 3 . Kỹ_thuật : + Sát_khuẩn vùng mổ bằng dung_dịch Betadine hoặc cồn 70 độ . + Dùng garo hơi trong mổ với áp_lực 350-400 mmHg hoặc garo chun . + Đánh rửa , cắt lọc , làm sạch vết_thương . + Rạch da theo đường đi của gân tuỳ theo vị_trí đứt ( nền đốt 2 ngón 1 qua_mặt trước mu chân và khớp cổ_chân đến sát phía ngoài mào chày ở 1/3 dưới cẳng_chân ) . + Tiến_hành khâu nối gân kiểu tận tận ( Kessler , Kessler cải_tiến hoặc Kessler - Tajima ) bằng chỉ nylon đơn sợi 2/0 hoặc 3/0 . + Cầm máu , làm sạch vết mổ và đặt dẫn_lưu nếu cần . + Đóng da hai lớp ( dưới da và khâu da ) . Bước 8 : Nẹp bột cẳng bàn_chân tư_thế cơ_năng . Như_vậy , người thực_hiện sẽ là phẫu_thuật_viên chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình . Bên cạnh đó thì tư thể người_bệnh nằm ngửa . | 201,253 | |
Sau khi phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một thì cần phải theo_dõi những gì ? | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... PHẪU_THUẬT TỔN_THƯƠNG GÂN DUỖI DÀI NGÓN MỘT... VI. THEO_DÕI VÀ ĐIỀU_TRỊ SAU MỔ 1. Theo_dõi - Theo_dõi tình_trạng chi thể : Màu_sắc da, vận_động, cảm_giác đầu chi, mạch đầu chi. - Hướng_dẫn tập phục_hồi chức_năng sau mổ. - Kháng_sinh đường tiêm dùng 5-7 ngày sau mổ. - Giảm đau sau mổ đường tiêm hoặc uống. 2. Tai_biến và xử_trí - Chảy_máu vết mổ : Băng chun ép cầm máu, có_thể phải mở vết mổ cầm máu nếu cần. - Nhiễm_trùng vết mổ : Tách chỉ vết mổ, thay băng làm sạch vết mổ hàng ngày, dùng thuốc theo kháng_sinh đồ. Theo đó, sau khi thực_hiện phẫu_thuật xong thì người_bệnh cần được theo_dõi bằng các yếu_tố như sau : - Theo_dõi tình_trạng chi thể : Màu_sắc da, vận_động, cảm_giác đầu chi, mạch đầu chi. - Hướng_dẫn tập phục_hồi chức_năng sau mổ. - Kháng_sinh đường tiêm dùng 5-7 ngày | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT TỔN_THƯƠNG GÂN DUỖI DÀI NGÓN MỘT ... VI . THEO_DÕI VÀ ĐIỀU_TRỊ SAU MỔ 1 . Theo_dõi - Theo_dõi tình_trạng chi thể : Màu_sắc da , vận_động , cảm_giác đầu chi , mạch đầu chi . - Hướng_dẫn tập phục_hồi chức_năng sau mổ . - Kháng_sinh đường tiêm dùng 5-7 ngày sau mổ . - Giảm đau sau mổ đường tiêm hoặc uống . 2 . Tai_biến và xử_trí - Chảy_máu vết mổ : Băng chun ép cầm máu , có_thể phải mở vết mổ cầm máu nếu cần . - Nhiễm_trùng vết mổ : Tách chỉ vết mổ , thay băng làm sạch vết mổ hàng ngày , dùng thuốc theo kháng_sinh đồ . Theo đó , sau khi thực_hiện phẫu_thuật xong thì người_bệnh cần được theo_dõi bằng các yếu_tố như sau : - Theo_dõi tình_trạng chi thể : Màu_sắc da , vận_động , cảm_giác đầu chi , mạch đầu chi . - Hướng_dẫn tập phục_hồi chức_năng sau mổ . - Kháng_sinh đường tiêm dùng 5-7 ngày sau mổ . - Giảm đau sau mổ đường tiêm hoặc uống . Nếu có tai_biến xảy ra thì xử_lý như sau : - Chảy_máu vết mổ : Băng chun ép cầm máu , có_thể phải mở vết mổ cầm máu nếu cần . - Nhiễm_trùng vết mổ : Tách chỉ vết mổ , thay băng làm sạch vết mổ hàng ngày , dùng thuốc theo kháng_sinh đồ . | 201,254 | |
Sau khi phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một thì cần phải theo_dõi những gì ? | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... chi thể : Màu_sắc da, vận_động, cảm_giác đầu chi, mạch đầu chi. - Hướng_dẫn tập phục_hồi chức_năng sau mổ. - Kháng_sinh đường tiêm dùng 5-7 ngày sau mổ. - Giảm đau sau mổ đường tiêm hoặc uống. Nếu có tai_biến xảy ra thì xử_lý như sau : - Chảy_máu vết mổ : Băng chun ép cầm máu, có_thể phải mở vết mổ cầm máu nếu cần. - Nhiễm_trùng vết mổ : Tách chỉ vết mổ, thay băng làm sạch vết mổ hàng ngày, dùng thuốc theo kháng_sinh đồ. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật tổn_thương gân duỗi dài ngón một ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT TỔN_THƯƠNG GÂN DUỖI DÀI NGÓN MỘT ... VI . THEO_DÕI VÀ ĐIỀU_TRỊ SAU MỔ 1 . Theo_dõi - Theo_dõi tình_trạng chi thể : Màu_sắc da , vận_động , cảm_giác đầu chi , mạch đầu chi . - Hướng_dẫn tập phục_hồi chức_năng sau mổ . - Kháng_sinh đường tiêm dùng 5-7 ngày sau mổ . - Giảm đau sau mổ đường tiêm hoặc uống . 2 . Tai_biến và xử_trí - Chảy_máu vết mổ : Băng chun ép cầm máu , có_thể phải mở vết mổ cầm máu nếu cần . - Nhiễm_trùng vết mổ : Tách chỉ vết mổ , thay băng làm sạch vết mổ hàng ngày , dùng thuốc theo kháng_sinh đồ . Theo đó , sau khi thực_hiện phẫu_thuật xong thì người_bệnh cần được theo_dõi bằng các yếu_tố như sau : - Theo_dõi tình_trạng chi thể : Màu_sắc da , vận_động , cảm_giác đầu chi , mạch đầu chi . - Hướng_dẫn tập phục_hồi chức_năng sau mổ . - Kháng_sinh đường tiêm dùng 5-7 ngày sau mổ . - Giảm đau sau mổ đường tiêm hoặc uống . Nếu có tai_biến xảy ra thì xử_lý như sau : - Chảy_máu vết mổ : Băng chun ép cầm máu , có_thể phải mở vết mổ cầm máu nếu cần . - Nhiễm_trùng vết mổ : Tách chỉ vết mổ , thay băng làm sạch vết mổ hàng ngày , dùng thuốc theo kháng_sinh đồ . | 201,255 | |
Quyết_định 4725 / QĐ-BGDĐT về Bộ chỉ_số đánh_giá mức_độ chuyển_đổi số của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên áp_dụng cho đối_tượng nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 4725 / QĐ-BGDĐT năm 2022 có nêu rõ như sau : ... 2 . Đối_tượng và phạm_vi áp_dụng - Bộ chỉ_số này được áp_dụng trên phạm_vi cả nước . - Đối_tượng áp_dụng là các sở giáo_dục và đào_tạo , các phòng giáo_dục và đào_tạo , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên . Theo như quy_định trên Bộ chỉ_số đánh_giá mức_độ chuyển_đổi số của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên áp_dụng cho đối_tượng là các sở giáo_dục và đào_tạo , các phòng giáo_dục và đào_tạo , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 4725 / QĐ-BGDĐT năm 2022 có nêu rõ như sau : 2 . Đối_tượng và phạm_vi áp_dụng - Bộ chỉ_số này được áp_dụng trên phạm_vi cả nước . - Đối_tượng áp_dụng là các sở giáo_dục và đào_tạo , các phòng giáo_dục và đào_tạo , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên . Theo như quy_định trên Bộ chỉ_số đánh_giá mức_độ chuyển_đổi số của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên áp_dụng cho đối_tượng là các sở giáo_dục và đào_tạo , các phòng giáo_dục và đào_tạo , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên . | 201,256 | |
Nguyên_tắc xây_dựng Bộ chỉ_số và mức_độ chuyển_đổi số của Bộ chỉ_số đánh_giá mức_độ chuyển_đổi số của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 , 5 Điều 1 Quyết_định 4725 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định nguyên_tắc xây_dựng Bộ chỉ_số và mức_độ chuyển_đổi số của Bộ : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3, 5 Điều 1 Quyết_định 4725 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định nguyên_tắc xây_dựng Bộ chỉ_số và mức_độ chuyển_đổi số của Bộ chỉ_số đánh_giá mức_độ chuyển_đổi số của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên như sau : Nguyên_tắc xây_dựng Bộ chỉ_số - Bộ chỉ_số bám sát yêu_cầu của Chương_trình chuyển_đổi số quốc_gia, Đề_án “ Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và chuyển_đổi số trong giáo_dục và đào_tạo giai_đoạn 2022-2025, định_hướng đến năm 2030 ” được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt kèm theo Quyết_định số 131 / QĐ-TTg năm 2022, các quy_định liên_quan về chuyển_đổi số của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. - Bộ chỉ_số phù_hợp điều_kiện thực_tế các cơ_sở giáo_dục, bảo_đảm đánh_giá thực_chất, khách_quan, minh_bạch, công_bằng. - Bộ chỉ_số có tính mở, có_thể cập_nhật phù_hợp với tình_hình thực_tế theo từng năm_học. - Có tính thực_tiễn, khả_thi trong áp_dụng. Mức_độ chuyển_đổi số Mức_độ chuyển_đổi số tại các cơ_sở giáo_dục được đánh_giá theo từng ( 02 ) nhóm tiêu_chí thành_phần ( như mục 4 ), thang điểm tối_đa là 100, mỗi nhóm tiêu_chí được đánh_giá ở ba mức_độ : - Mức chưa đáp_ứng ( Mức_độ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 , 5 Điều 1 Quyết_định 4725 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định nguyên_tắc xây_dựng Bộ chỉ_số và mức_độ chuyển_đổi số của Bộ chỉ_số đánh_giá mức_độ chuyển_đổi số của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên như sau : Nguyên_tắc xây_dựng Bộ chỉ_số - Bộ chỉ_số bám sát yêu_cầu của Chương_trình chuyển_đổi số quốc_gia , Đề_án “ Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và chuyển_đổi số trong giáo_dục và đào_tạo giai_đoạn 2022-2025 , định_hướng đến năm 2030 ” được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt kèm theo Quyết_định số 131 / QĐ-TTg năm 2022 , các quy_định liên_quan về chuyển_đổi số của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . - Bộ chỉ_số phù_hợp điều_kiện thực_tế các cơ_sở giáo_dục , bảo_đảm đánh_giá thực_chất , khách_quan , minh_bạch , công_bằng . - Bộ chỉ_số có tính mở , có_thể cập_nhật phù_hợp với tình_hình thực_tế theo từng năm_học . - Có tính thực_tiễn , khả_thi trong áp_dụng . Mức_độ chuyển_đổi số Mức_độ chuyển_đổi số tại các cơ_sở giáo_dục được đánh_giá theo từng ( 02 ) nhóm tiêu_chí thành_phần ( như mục 4 ) , thang điểm tối_đa là 100 , mỗi nhóm tiêu_chí được đánh_giá ở ba mức_độ : - Mức chưa đáp_ứng ( Mức_độ 1 ) : Tổng điểm của mỗi nhóm tiêu_chí dưới 50 . Ở mức này , cơ_sở giáo_dục chưa đáp_ứng các yêu_cầu cơ_bản về triển_khai chuyển_đổi số . - Mức đáp_ứng cơ_bản ( Mức_độ 2 ) : Tổng điểm của mỗi nhóm tiêu_chí đạt từ 50 đến 75 . Ở mức này , cơ_sở giáo_dục đã đáp_ứng yêu cơ_bản về triển_khai chuyển_đổi số . - Mức đáp_ứng tốt ( Mức_độ 3 ) : Tổng điểm của mỗi nhóm tiêu_chí đạt trên 75 . Ở mức này , cơ_sở giáo_dục đáp_ứng tốt các yêu_cầu cơ_bản và một_số yêu_cầu nâng cao về triển_khai chuyển_đổi số . Việc xác_định mức_độ chuyển_đổi số tại cơ_sở giáo_dục được tổ_chức đánh_giá theo Bộ chỉ_số đánh_giá mức_độ chuyển_đổi số kèm theo Quyết_định 4725 / QĐ-BGDĐT năm 2022 | 201,257 | |
Nguyên_tắc xây_dựng Bộ chỉ_số và mức_độ chuyển_đổi số của Bộ chỉ_số đánh_giá mức_độ chuyển_đổi số của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 , 5 Điều 1 Quyết_định 4725 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định nguyên_tắc xây_dựng Bộ chỉ_số và mức_độ chuyển_đổi số của Bộ : ... 02 ) nhóm tiêu_chí thành_phần ( như mục 4 ), thang điểm tối_đa là 100, mỗi nhóm tiêu_chí được đánh_giá ở ba mức_độ : - Mức chưa đáp_ứng ( Mức_độ 1 ) : Tổng điểm của mỗi nhóm tiêu_chí dưới 50. Ở mức này, cơ_sở giáo_dục chưa đáp_ứng các yêu_cầu cơ_bản về triển_khai chuyển_đổi số. - Mức đáp_ứng cơ_bản ( Mức_độ 2 ) : Tổng điểm của mỗi nhóm tiêu_chí đạt từ 50 đến 75. Ở mức này, cơ_sở giáo_dục đã đáp_ứng yêu cơ_bản về triển_khai chuyển_đổi số. - Mức đáp_ứng tốt ( Mức_độ 3 ) : Tổng điểm của mỗi nhóm tiêu_chí đạt trên 75. Ở mức này, cơ_sở giáo_dục đáp_ứng tốt các yêu_cầu cơ_bản và một_số yêu_cầu nâng cao về triển_khai chuyển_đổi số. Việc xác_định mức_độ chuyển_đổi số tại cơ_sở giáo_dục được tổ_chức đánh_giá theo Bộ chỉ_số đánh_giá mức_độ chuyển_đổi số kèm theo Quyết_định 4725 / QĐ-BGDĐT năm 2022 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 , 5 Điều 1 Quyết_định 4725 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định nguyên_tắc xây_dựng Bộ chỉ_số và mức_độ chuyển_đổi số của Bộ chỉ_số đánh_giá mức_độ chuyển_đổi số của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên như sau : Nguyên_tắc xây_dựng Bộ chỉ_số - Bộ chỉ_số bám sát yêu_cầu của Chương_trình chuyển_đổi số quốc_gia , Đề_án “ Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và chuyển_đổi số trong giáo_dục và đào_tạo giai_đoạn 2022-2025 , định_hướng đến năm 2030 ” được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt kèm theo Quyết_định số 131 / QĐ-TTg năm 2022 , các quy_định liên_quan về chuyển_đổi số của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . - Bộ chỉ_số phù_hợp điều_kiện thực_tế các cơ_sở giáo_dục , bảo_đảm đánh_giá thực_chất , khách_quan , minh_bạch , công_bằng . - Bộ chỉ_số có tính mở , có_thể cập_nhật phù_hợp với tình_hình thực_tế theo từng năm_học . - Có tính thực_tiễn , khả_thi trong áp_dụng . Mức_độ chuyển_đổi số Mức_độ chuyển_đổi số tại các cơ_sở giáo_dục được đánh_giá theo từng ( 02 ) nhóm tiêu_chí thành_phần ( như mục 4 ) , thang điểm tối_đa là 100 , mỗi nhóm tiêu_chí được đánh_giá ở ba mức_độ : - Mức chưa đáp_ứng ( Mức_độ 1 ) : Tổng điểm của mỗi nhóm tiêu_chí dưới 50 . Ở mức này , cơ_sở giáo_dục chưa đáp_ứng các yêu_cầu cơ_bản về triển_khai chuyển_đổi số . - Mức đáp_ứng cơ_bản ( Mức_độ 2 ) : Tổng điểm của mỗi nhóm tiêu_chí đạt từ 50 đến 75 . Ở mức này , cơ_sở giáo_dục đã đáp_ứng yêu cơ_bản về triển_khai chuyển_đổi số . - Mức đáp_ứng tốt ( Mức_độ 3 ) : Tổng điểm của mỗi nhóm tiêu_chí đạt trên 75 . Ở mức này , cơ_sở giáo_dục đáp_ứng tốt các yêu_cầu cơ_bản và một_số yêu_cầu nâng cao về triển_khai chuyển_đổi số . Việc xác_định mức_độ chuyển_đổi số tại cơ_sở giáo_dục được tổ_chức đánh_giá theo Bộ chỉ_số đánh_giá mức_độ chuyển_đổi số kèm theo Quyết_định 4725 / QĐ-BGDĐT năm 2022 | 201,258 | |
Bộ chỉ_số đánh_giá mức_độ chuyển_đổi số của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên như_thế_nào ? | Căn_cứ theo phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 4725 / QĐ-BGDĐT năm 2022 có nêu rõ Bộ chỉ_số đánh_giá mức_độ chuyển_đổi số của cơ_sở giáo_dục_phổ_thô: ... Căn_cứ theo phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 4725 / QĐ-BGDĐT năm 2022 có nêu rõ Bộ chỉ_số đánh_giá mức_độ chuyển_đổi số của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên như sau : | None | 1 | Căn_cứ theo phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 4725 / QĐ-BGDĐT năm 2022 có nêu rõ Bộ chỉ_số đánh_giá mức_độ chuyển_đổi số của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên như sau : | 201,259 | |
Điều_khiển xe ô_tô khi có nồng_độ cồn trong hơi thở sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào điểm c khoản 6 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 6. Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở. Căn_cứ vào điểm c khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 8. Phạt tiền từ 16.000.000 đồng đến 18.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở. Căn_cứ vào điểm a khoản 10 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định | None | 1 | Căn_cứ vào điểm c khoản 6 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . Căn_cứ vào điểm c khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 8 . Phạt tiền từ 16.000.000 đồng đến 18.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . Căn_cứ vào điểm a khoản 10 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 10 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; Theo đó , căn_cứ vào nồng_độ cồn trong hơi thở để xác_định mức xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên . Trong đó , mức xử_phạt hành_chính thấp nhất là 6 triệu đến 8 triệu đồng đối_với trường_hợp điều_khiển xe ô_tô mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính khi điều_khiển xe ô_tô mà có nồng_độ cồn trong hơi thở thì người điều_khiển xe còn phải chịu hình_phạt bổ_sung tại điểm e , điểm g , điểm h khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : … e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Theo đó , tuỳ vào mức_độ nghiêm_trọng của hành_vi vi_phạm thì người điều_khiển xe ô_tô khi có nồng_độ cồn trong hơi thở sẽ bị tước bằng lái_xe theo quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 201,260 | |
Điều_khiển xe ô_tô khi có nồng_độ cồn trong hơi thở sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào điểm c khoản 6 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... ilít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở. Căn_cứ vào điểm a khoản 10 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 10. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; Theo đó, căn_cứ vào nồng_độ cồn trong hơi thở để xác_định mức xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên. Trong đó, mức xử_phạt hành_chính thấp nhất là 6 triệu đến 8 triệu đồng đối_với trường_hợp điều_khiển xe ô_tô mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở. Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính khi điều_khiển xe ô_tô mà có nồng_độ cồn trong hơi | None | 1 | Căn_cứ vào điểm c khoản 6 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . Căn_cứ vào điểm c khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 8 . Phạt tiền từ 16.000.000 đồng đến 18.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . Căn_cứ vào điểm a khoản 10 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 10 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; Theo đó , căn_cứ vào nồng_độ cồn trong hơi thở để xác_định mức xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên . Trong đó , mức xử_phạt hành_chính thấp nhất là 6 triệu đến 8 triệu đồng đối_với trường_hợp điều_khiển xe ô_tô mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính khi điều_khiển xe ô_tô mà có nồng_độ cồn trong hơi thở thì người điều_khiển xe còn phải chịu hình_phạt bổ_sung tại điểm e , điểm g , điểm h khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : … e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Theo đó , tuỳ vào mức_độ nghiêm_trọng của hành_vi vi_phạm thì người điều_khiển xe ô_tô khi có nồng_độ cồn trong hơi thở sẽ bị tước bằng lái_xe theo quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 201,261 | |
Điều_khiển xe ô_tô khi có nồng_độ cồn trong hơi thở sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào điểm c khoản 6 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở. Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính khi điều_khiển xe ô_tô mà có nồng_độ cồn trong hơi thở thì người điều_khiển xe còn phải chịu hình_phạt bổ_sung tại điểm e, điểm g, điểm h khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 11. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : … e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng. Theo đó, tuỳ vào mức_độ nghiêm_trọng của hành_vi vi_phạm thì người điều_khiển xe ô_tô khi có nồng_độ cồn trong hơi | None | 1 | Căn_cứ vào điểm c khoản 6 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . Căn_cứ vào điểm c khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 8 . Phạt tiền từ 16.000.000 đồng đến 18.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . Căn_cứ vào điểm a khoản 10 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 10 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; Theo đó , căn_cứ vào nồng_độ cồn trong hơi thở để xác_định mức xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên . Trong đó , mức xử_phạt hành_chính thấp nhất là 6 triệu đến 8 triệu đồng đối_với trường_hợp điều_khiển xe ô_tô mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính khi điều_khiển xe ô_tô mà có nồng_độ cồn trong hơi thở thì người điều_khiển xe còn phải chịu hình_phạt bổ_sung tại điểm e , điểm g , điểm h khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : … e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Theo đó , tuỳ vào mức_độ nghiêm_trọng của hành_vi vi_phạm thì người điều_khiển xe ô_tô khi có nồng_độ cồn trong hơi thở sẽ bị tước bằng lái_xe theo quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 201,262 | |
Điều_khiển xe ô_tô khi có nồng_độ cồn trong hơi thở sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào điểm c khoản 6 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng. Theo đó, tuỳ vào mức_độ nghiêm_trọng của hành_vi vi_phạm thì người điều_khiển xe ô_tô khi có nồng_độ cồn trong hơi thở sẽ bị tước bằng lái_xe theo quy_định nêu trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào điểm c khoản 6 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . Căn_cứ vào điểm c khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 8 . Phạt tiền từ 16.000.000 đồng đến 18.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . Căn_cứ vào điểm a khoản 10 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 10 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; Theo đó , căn_cứ vào nồng_độ cồn trong hơi thở để xác_định mức xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên . Trong đó , mức xử_phạt hành_chính thấp nhất là 6 triệu đến 8 triệu đồng đối_với trường_hợp điều_khiển xe ô_tô mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính khi điều_khiển xe ô_tô mà có nồng_độ cồn trong hơi thở thì người điều_khiển xe còn phải chịu hình_phạt bổ_sung tại điểm e , điểm g , điểm h khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : … e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Theo đó , tuỳ vào mức_độ nghiêm_trọng của hành_vi vi_phạm thì người điều_khiển xe ô_tô khi có nồng_độ cồn trong hơi thở sẽ bị tước bằng lái_xe theo quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 201,263 | |
Người điều_khiển xe_máy có nồng_độ cồn trong hơi thở sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào điểm c khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 6. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở. Căn_cứ vào điểm c khoản 7 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 7. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến | None | 1 | Căn_cứ vào điểm c khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 6 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . Căn_cứ vào điểm c khoản 7 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 7 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . Căn_cứ vào điểm e khoản 8 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 8 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; Theo đó , căn_cứ vào nồng_độ cồn trong hơi thở để xác_định mức xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên . Trong đó , mức xử_phạt hành_chính thấp nhất đối_với hành_vi điều_khiển xe_máy khi có nồng_độ cồn trong hơi thở là từ 2 triệu đến 3 triệu đồng và mức xử_phạt hành_chính cao nhất là từ 6 triệu đến 8 triệu đồng . Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên thì người điều_khiển xe_máy khi có nồ độ cồn trong hơi thở còn chịu hình_phạt bổ_sung theo điểm đ , điểm e , điểm g khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : … đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Theo đó , căn_cứ vào mức_độ vi_phạm để xác_định thời_gian tước bằng lái_xe đối_với người điều_khiển xe_máy khi có nồng_độ cồn trong hơi thở theo quy_định trên . | 201,264 | |
Người điều_khiển xe_máy có nồng_độ cồn trong hơi thở sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào điểm c khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở. Căn_cứ vào điểm e khoản 8 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 8. Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; Theo đó, căn_cứ vào nồng_độ cồn trong hơi thở để xác_định mức xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên. Trong đó, mức xử_phạt hành_chính thấp nhất đối_với hành_vi điều_khiển xe_máy khi có nồng_độ cồn trong hơi thở là từ 2 triệu đến 3 triệu đồng và mức xử_phạt | None | 1 | Căn_cứ vào điểm c khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 6 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . Căn_cứ vào điểm c khoản 7 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 7 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . Căn_cứ vào điểm e khoản 8 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 8 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; Theo đó , căn_cứ vào nồng_độ cồn trong hơi thở để xác_định mức xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên . Trong đó , mức xử_phạt hành_chính thấp nhất đối_với hành_vi điều_khiển xe_máy khi có nồng_độ cồn trong hơi thở là từ 2 triệu đến 3 triệu đồng và mức xử_phạt hành_chính cao nhất là từ 6 triệu đến 8 triệu đồng . Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên thì người điều_khiển xe_máy khi có nồ độ cồn trong hơi thở còn chịu hình_phạt bổ_sung theo điểm đ , điểm e , điểm g khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : … đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Theo đó , căn_cứ vào mức_độ vi_phạm để xác_định thời_gian tước bằng lái_xe đối_với người điều_khiển xe_máy khi có nồng_độ cồn trong hơi thở theo quy_định trên . | 201,265 | |
Người điều_khiển xe_máy có nồng_độ cồn trong hơi thở sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào điểm c khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... trên. Trong đó, mức xử_phạt hành_chính thấp nhất đối_với hành_vi điều_khiển xe_máy khi có nồng_độ cồn trong hơi thở là từ 2 triệu đến 3 triệu đồng và mức xử_phạt hành_chính cao nhất là từ 6 triệu đến 8 triệu đồng. Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên thì người điều_khiển xe_máy khi có nồ độ cồn trong hơi thở còn chịu hình_phạt bổ_sung theo điểm đ, điểm e, điểm g khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 10. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : … đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ vào điểm c khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 6 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . Căn_cứ vào điểm c khoản 7 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 7 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . Căn_cứ vào điểm e khoản 8 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 8 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; Theo đó , căn_cứ vào nồng_độ cồn trong hơi thở để xác_định mức xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên . Trong đó , mức xử_phạt hành_chính thấp nhất đối_với hành_vi điều_khiển xe_máy khi có nồng_độ cồn trong hơi thở là từ 2 triệu đến 3 triệu đồng và mức xử_phạt hành_chính cao nhất là từ 6 triệu đến 8 triệu đồng . Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên thì người điều_khiển xe_máy khi có nồ độ cồn trong hơi thở còn chịu hình_phạt bổ_sung theo điểm đ , điểm e , điểm g khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : … đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Theo đó , căn_cứ vào mức_độ vi_phạm để xác_định thời_gian tước bằng lái_xe đối_với người điều_khiển xe_máy khi có nồng_độ cồn trong hơi thở theo quy_định trên . | 201,266 | |
Người điều_khiển xe_máy có nồng_độ cồn trong hơi thở sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào điểm c khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng. Theo đó, căn_cứ vào mức_độ vi_phạm để xác_định thời_gian tước bằng lái_xe đối_với người điều_khiển xe_máy khi có nồng_độ cồn trong hơi thở theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ vào điểm c khoản 6 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 6 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . Căn_cứ vào điểm c khoản 7 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 7 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . Căn_cứ vào điểm e khoản 8 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 8 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : … e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; Theo đó , căn_cứ vào nồng_độ cồn trong hơi thở để xác_định mức xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên . Trong đó , mức xử_phạt hành_chính thấp nhất đối_với hành_vi điều_khiển xe_máy khi có nồng_độ cồn trong hơi thở là từ 2 triệu đến 3 triệu đồng và mức xử_phạt hành_chính cao nhất là từ 6 triệu đến 8 triệu đồng . Ngoài việc bị xử_phạt hành_chính theo quy_định nêu trên thì người điều_khiển xe_máy khi có nồ độ cồn trong hơi thở còn chịu hình_phạt bổ_sung theo điểm đ , điểm e , điểm g khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : … đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Theo đó , căn_cứ vào mức_độ vi_phạm để xác_định thời_gian tước bằng lái_xe đối_với người điều_khiển xe_máy khi có nồng_độ cồn trong hơi thở theo quy_định trên . | 201,267 | |
Cách tính nồng_độ cồn trong hơi thở khi điều_khiển xe ô_tô , xe_máy như_thế_nào ? | - Bước 1 : ... Tải app iThong trên Appstore hoặc Google Play - Bước 2 : Mở ứng_dụng iThong và chọn vào mục Tính nồng_độ cồn - Bước 3 : Sau khi chọn vào mục Tính nồng cộn thì bạn tiến_hành chọn loại phương_tiện xe_máy hoặc xe ô_tô hoặc xe_đạp - Bước 4 : Tiến_hành nhập các thông_tin như giới_tính , trọng_lượng cơ_thể , nồng_độ cồn , thể tính đã uống và chọn mục Xem kết_quả . Trên đây là hướng_dẫn cách tính nồng_độ cồn trong hơi thở khi điều_khiển xe ô_tô , xe_máy . | None | 1 | - Bước 1 : Tải app iThong trên Appstore hoặc Google Play - Bước 2 : Mở ứng_dụng iThong và chọn vào mục Tính nồng_độ cồn - Bước 3 : Sau khi chọn vào mục Tính nồng cộn thì bạn tiến_hành chọn loại phương_tiện xe_máy hoặc xe ô_tô hoặc xe_đạp - Bước 4 : Tiến_hành nhập các thông_tin như giới_tính , trọng_lượng cơ_thể , nồng_độ cồn , thể tính đã uống và chọn mục Xem kết_quả . Trên đây là hướng_dẫn cách tính nồng_độ cồn trong hơi thở khi điều_khiển xe ô_tô , xe_máy . | 201,268 | |
Chương_trình đào_tạo cơ_sở giáo_dục đại_học theo niên chế được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Chương_trình và thời_gian đào_tạo 1. Chương_trình đào_tạo a ) Chương_trình đào_tạo thể_hiện mục_tiêu đào_tạo, khối_lượng kiến_thức, yêu_cầu về năng_lực mà người học cần đạt sau khi tốt_nghiệp ; phạm_vi và cấu_trúc nội_dung ; phương_pháp và hình_thức đào_tạo ; cách_thức đánh_giá kết_quả học_tập. Chương_trình đào_tạo được xây_dựng theo quy_định tại Thông_tư số 03/2017/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 3 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định về quy_trình xây_dựng, thẩm_định và ban_hành chương_trình ; tổ_chức biên_soạn, lựa_chọn, thẩm_định giáo_trình đào_tạo trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng. b ) Chương_trình đào_tạo phải được công_khai đối_với người học trước khi tuyển_sinh và khi bắt_đầu khoá học. Những thay_đổi, điều_chỉnh liên_quan đến chương_trình đào_tạo được công_bố trước khi áp_dụng, không gây tác_động bất_lợi cho người học.... Theo đó, - Chương_trình đào_tạo thể_hiện mục_tiêu đào_tạo, khối_lượng kiến_thức, yêu_cầu về năng_lực mà người học cần đạt sau khi tốt_nghiệp ; phạm_vi và cấu_trúc nội_dung ; phương_pháp và hình_thức đào_tạo ; cách_thức đánh_giá kết_quả học_tập. Chương_trình đào_tạo được xây_dựng theo quy_định tại Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 3 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Chương_trình và thời_gian đào_tạo 1 . Chương_trình đào_tạo a ) Chương_trình đào_tạo thể_hiện mục_tiêu đào_tạo , khối_lượng kiến_thức , yêu_cầu về năng_lực mà người học cần đạt sau khi tốt_nghiệp ; phạm_vi và cấu_trúc nội_dung ; phương_pháp và hình_thức đào_tạo ; cách_thức đánh_giá kết_quả học_tập . Chương_trình đào_tạo được xây_dựng theo quy_định tại Thông_tư số 03/2017/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 3 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định về quy_trình xây_dựng , thẩm_định và ban_hành chương_trình ; tổ_chức biên_soạn , lựa_chọn , thẩm_định giáo_trình đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng . b ) Chương_trình đào_tạo phải được công_khai đối_với người học trước khi tuyển_sinh và khi bắt_đầu khoá học . Những thay_đổi , điều_chỉnh liên_quan đến chương_trình đào_tạo được công_bố trước khi áp_dụng , không gây tác_động bất_lợi cho người học . ... Theo đó , - Chương_trình đào_tạo thể_hiện mục_tiêu đào_tạo , khối_lượng kiến_thức , yêu_cầu về năng_lực mà người học cần đạt sau khi tốt_nghiệp ; phạm_vi và cấu_trúc nội_dung ; phương_pháp và hình_thức đào_tạo ; cách_thức đánh_giá kết_quả học_tập . Chương_trình đào_tạo được xây_dựng theo quy_định tại Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 3 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định về quy_trình xây_dựng , thẩm_định và ban_hành chương_trình ; tổ_chức biên_soạn , lựa_chọn , thẩm_định giáo_trình đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng . - Chương_trình đào_tạo phải được công_khai đối_với người học trước khi tuyển_sinh và khi bắt_đầu khoá học . Những thay_đổi , điều_chỉnh liên_quan đến chương_trình đào_tạo được công_bố trước khi áp_dụng , không gây tác_động bất_lợi cho người học . Cơ_sở giáo_dục đại_học | 201,269 | |
Chương_trình đào_tạo cơ_sở giáo_dục đại_học theo niên chế được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... ; phương_pháp và hình_thức đào_tạo ; cách_thức đánh_giá kết_quả học_tập. Chương_trình đào_tạo được xây_dựng theo quy_định tại Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 3 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định về quy_trình xây_dựng, thẩm_định và ban_hành chương_trình ; tổ_chức biên_soạn, lựa_chọn, thẩm_định giáo_trình đào_tạo trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng. - Chương_trình đào_tạo phải được công_khai đối_với người học trước khi tuyển_sinh và khi bắt_đầu khoá học. Những thay_đổi, điều_chỉnh liên_quan đến chương_trình đào_tạo được công_bố trước khi áp_dụng, không gây tác_động bất_lợi cho người học. Cơ_sở giáo_dục đại_học | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Chương_trình và thời_gian đào_tạo 1 . Chương_trình đào_tạo a ) Chương_trình đào_tạo thể_hiện mục_tiêu đào_tạo , khối_lượng kiến_thức , yêu_cầu về năng_lực mà người học cần đạt sau khi tốt_nghiệp ; phạm_vi và cấu_trúc nội_dung ; phương_pháp và hình_thức đào_tạo ; cách_thức đánh_giá kết_quả học_tập . Chương_trình đào_tạo được xây_dựng theo quy_định tại Thông_tư số 03/2017/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 3 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định về quy_trình xây_dựng , thẩm_định và ban_hành chương_trình ; tổ_chức biên_soạn , lựa_chọn , thẩm_định giáo_trình đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng . b ) Chương_trình đào_tạo phải được công_khai đối_với người học trước khi tuyển_sinh và khi bắt_đầu khoá học . Những thay_đổi , điều_chỉnh liên_quan đến chương_trình đào_tạo được công_bố trước khi áp_dụng , không gây tác_động bất_lợi cho người học . ... Theo đó , - Chương_trình đào_tạo thể_hiện mục_tiêu đào_tạo , khối_lượng kiến_thức , yêu_cầu về năng_lực mà người học cần đạt sau khi tốt_nghiệp ; phạm_vi và cấu_trúc nội_dung ; phương_pháp và hình_thức đào_tạo ; cách_thức đánh_giá kết_quả học_tập . Chương_trình đào_tạo được xây_dựng theo quy_định tại Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 3 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định về quy_trình xây_dựng , thẩm_định và ban_hành chương_trình ; tổ_chức biên_soạn , lựa_chọn , thẩm_định giáo_trình đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng . - Chương_trình đào_tạo phải được công_khai đối_với người học trước khi tuyển_sinh và khi bắt_đầu khoá học . Những thay_đổi , điều_chỉnh liên_quan đến chương_trình đào_tạo được công_bố trước khi áp_dụng , không gây tác_động bất_lợi cho người học . Cơ_sở giáo_dục đại_học | 201,270 | |
Cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo theo niên chế phải đảm_bảo các yêu_cầu nào về thời_gian tổ_chức giảng_dạy , học_tập ? | Theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Chương_trình và thời_gian đào_tạo... 4. Thời_gian tổ_chức giảng_dạy, học_tập tuỳ_thuộc vào điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế được quy_định cụ_thể trong quy_chế đào_tạo của trường, do hiệu_trưởng quyết_định, đảm_bảo các yêu_cầu sau : a ) Thời_gian giảng_dạy, học_tập được thực_hiện trong thời_gian từ 6 giờ đến 22 giờ hàng ngày, bao_gồm cả ngày thứ 7 và chủ_nhật, trừ các nội_dung học_tập đặc_thù phải giảng_dạy ngoài thời_gian này mới đủ điều_kiện thực_hiện ; b ) Thời_gian giảng_dạy, học_tập bằng hình_thức trực_tuyến được thực_hiện linh_hoạt tuỳ theo điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế của từng trường, do hiệu_trưởng quyết_định ; c ) Thời_gian giảng_dạy, thực_hành, thực_tập tại doanh_nghiệp được thực_hiện theo thoả_thuận giữa nhà_trường và doanh_nghiệp nhưng phải đảm_bảo quy_định của pháp_luật về thời_gian làm_việc. Như_vậy, thời_gian tổ_chức giảng_dạy, học_tập tuỳ_thuộc vào điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế được quy_định cụ_thể trong quy_chế đào_tạo của trường, do hiệu_trưởng quyết_định, đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Thời_gian giảng_dạy, học_tập được thực_hiện trong thời_gian từ 6 giờ đến 22 giờ hàng ngày, bao_gồm cả ngày thứ 7 và chủ_nhật, trừ các nội_dung học_tập đặc_thù phải giảng_dạy ngoài thời_gian này mới | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Chương_trình và thời_gian đào_tạo ... 4 . Thời_gian tổ_chức giảng_dạy , học_tập tuỳ_thuộc vào điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế được quy_định cụ_thể trong quy_chế đào_tạo của trường , do hiệu_trưởng quyết_định , đảm_bảo các yêu_cầu sau : a ) Thời_gian giảng_dạy , học_tập được thực_hiện trong thời_gian từ 6 giờ đến 22 giờ hàng ngày , bao_gồm cả ngày thứ 7 và chủ_nhật , trừ các nội_dung học_tập đặc_thù phải giảng_dạy ngoài thời_gian này mới đủ điều_kiện thực_hiện ; b ) Thời_gian giảng_dạy , học_tập bằng hình_thức trực_tuyến được thực_hiện linh_hoạt tuỳ theo điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế của từng trường , do hiệu_trưởng quyết_định ; c ) Thời_gian giảng_dạy , thực_hành , thực_tập tại doanh_nghiệp được thực_hiện theo thoả_thuận giữa nhà_trường và doanh_nghiệp nhưng phải đảm_bảo quy_định của pháp_luật về thời_gian làm_việc . Như_vậy , thời_gian tổ_chức giảng_dạy , học_tập tuỳ_thuộc vào điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế được quy_định cụ_thể trong quy_chế đào_tạo của trường , do hiệu_trưởng quyết_định , đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Thời_gian giảng_dạy , học_tập được thực_hiện trong thời_gian từ 6 giờ đến 22 giờ hàng ngày , bao_gồm cả ngày thứ 7 và chủ_nhật , trừ các nội_dung học_tập đặc_thù phải giảng_dạy ngoài thời_gian này mới đủ điều_kiện thực_hiện ; - Thời_gian giảng_dạy , học_tập bằng hình_thức trực_tuyến được thực_hiện linh_hoạt tuỳ theo điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế của từng trường , do hiệu_trưởng quyết_định ; - Thời_gian giảng_dạy , thực_hành , thực_tập tại doanh_nghiệp được thực_hiện theo thoả_thuận giữa nhà_trường và doanh_nghiệp nhưng phải đảm_bảo quy_định của pháp_luật về thời_gian làm_việc . | 201,271 | |
Cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo theo niên chế phải đảm_bảo các yêu_cầu nào về thời_gian tổ_chức giảng_dạy , học_tập ? | Theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... được thực_hiện trong thời_gian từ 6 giờ đến 22 giờ hàng ngày, bao_gồm cả ngày thứ 7 và chủ_nhật, trừ các nội_dung học_tập đặc_thù phải giảng_dạy ngoài thời_gian này mới đủ điều_kiện thực_hiện ; - Thời_gian giảng_dạy, học_tập bằng hình_thức trực_tuyến được thực_hiện linh_hoạt tuỳ theo điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế của từng trường, do hiệu_trưởng quyết_định ; - Thời_gian giảng_dạy, thực_hành, thực_tập tại doanh_nghiệp được thực_hiện theo thoả_thuận giữa nhà_trường và doanh_nghiệp nhưng phải đảm_bảo quy_định của pháp_luật về thời_gian làm_việc. Chương_trình và thời_gian đào_tạo... 4. Thời_gian tổ_chức giảng_dạy, học_tập tuỳ_thuộc vào điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế được quy_định cụ_thể trong quy_chế đào_tạo của trường, do hiệu_trưởng quyết_định, đảm_bảo các yêu_cầu sau : a ) Thời_gian giảng_dạy, học_tập được thực_hiện trong thời_gian từ 6 giờ đến 22 giờ hàng ngày, bao_gồm cả ngày thứ 7 và chủ_nhật, trừ các nội_dung học_tập đặc_thù phải giảng_dạy ngoài thời_gian này mới đủ điều_kiện thực_hiện ; b ) Thời_gian giảng_dạy, học_tập bằng hình_thức trực_tuyến được thực_hiện linh_hoạt tuỳ theo điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế của từng trường, do hiệu_trưởng quyết_định ; c ) Thời_gian giảng_dạy, thực_hành, thực_tập | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Chương_trình và thời_gian đào_tạo ... 4 . Thời_gian tổ_chức giảng_dạy , học_tập tuỳ_thuộc vào điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế được quy_định cụ_thể trong quy_chế đào_tạo của trường , do hiệu_trưởng quyết_định , đảm_bảo các yêu_cầu sau : a ) Thời_gian giảng_dạy , học_tập được thực_hiện trong thời_gian từ 6 giờ đến 22 giờ hàng ngày , bao_gồm cả ngày thứ 7 và chủ_nhật , trừ các nội_dung học_tập đặc_thù phải giảng_dạy ngoài thời_gian này mới đủ điều_kiện thực_hiện ; b ) Thời_gian giảng_dạy , học_tập bằng hình_thức trực_tuyến được thực_hiện linh_hoạt tuỳ theo điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế của từng trường , do hiệu_trưởng quyết_định ; c ) Thời_gian giảng_dạy , thực_hành , thực_tập tại doanh_nghiệp được thực_hiện theo thoả_thuận giữa nhà_trường và doanh_nghiệp nhưng phải đảm_bảo quy_định của pháp_luật về thời_gian làm_việc . Như_vậy , thời_gian tổ_chức giảng_dạy , học_tập tuỳ_thuộc vào điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế được quy_định cụ_thể trong quy_chế đào_tạo của trường , do hiệu_trưởng quyết_định , đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Thời_gian giảng_dạy , học_tập được thực_hiện trong thời_gian từ 6 giờ đến 22 giờ hàng ngày , bao_gồm cả ngày thứ 7 và chủ_nhật , trừ các nội_dung học_tập đặc_thù phải giảng_dạy ngoài thời_gian này mới đủ điều_kiện thực_hiện ; - Thời_gian giảng_dạy , học_tập bằng hình_thức trực_tuyến được thực_hiện linh_hoạt tuỳ theo điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế của từng trường , do hiệu_trưởng quyết_định ; - Thời_gian giảng_dạy , thực_hành , thực_tập tại doanh_nghiệp được thực_hiện theo thoả_thuận giữa nhà_trường và doanh_nghiệp nhưng phải đảm_bảo quy_định của pháp_luật về thời_gian làm_việc . | 201,272 | |
Cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo theo niên chế phải đảm_bảo các yêu_cầu nào về thời_gian tổ_chức giảng_dạy , học_tập ? | Theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Thời_gian giảng_dạy, học_tập bằng hình_thức trực_tuyến được thực_hiện linh_hoạt tuỳ theo điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế của từng trường, do hiệu_trưởng quyết_định ; c ) Thời_gian giảng_dạy, thực_hành, thực_tập tại doanh_nghiệp được thực_hiện theo thoả_thuận giữa nhà_trường và doanh_nghiệp nhưng phải đảm_bảo quy_định của pháp_luật về thời_gian làm_việc. Như_vậy, thời_gian tổ_chức giảng_dạy, học_tập tuỳ_thuộc vào điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế được quy_định cụ_thể trong quy_chế đào_tạo của trường, do hiệu_trưởng quyết_định, đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Thời_gian giảng_dạy, học_tập được thực_hiện trong thời_gian từ 6 giờ đến 22 giờ hàng ngày, bao_gồm cả ngày thứ 7 và chủ_nhật, trừ các nội_dung học_tập đặc_thù phải giảng_dạy ngoài thời_gian này mới đủ điều_kiện thực_hiện ; - Thời_gian giảng_dạy, học_tập bằng hình_thức trực_tuyến được thực_hiện linh_hoạt tuỳ theo điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế của từng trường, do hiệu_trưởng quyết_định ; - Thời_gian giảng_dạy, thực_hành, thực_tập tại doanh_nghiệp được thực_hiện theo thoả_thuận giữa nhà_trường và doanh_nghiệp nhưng phải đảm_bảo quy_định của pháp_luật về thời_gian làm_việc. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Chương_trình và thời_gian đào_tạo ... 4 . Thời_gian tổ_chức giảng_dạy , học_tập tuỳ_thuộc vào điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế được quy_định cụ_thể trong quy_chế đào_tạo của trường , do hiệu_trưởng quyết_định , đảm_bảo các yêu_cầu sau : a ) Thời_gian giảng_dạy , học_tập được thực_hiện trong thời_gian từ 6 giờ đến 22 giờ hàng ngày , bao_gồm cả ngày thứ 7 và chủ_nhật , trừ các nội_dung học_tập đặc_thù phải giảng_dạy ngoài thời_gian này mới đủ điều_kiện thực_hiện ; b ) Thời_gian giảng_dạy , học_tập bằng hình_thức trực_tuyến được thực_hiện linh_hoạt tuỳ theo điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế của từng trường , do hiệu_trưởng quyết_định ; c ) Thời_gian giảng_dạy , thực_hành , thực_tập tại doanh_nghiệp được thực_hiện theo thoả_thuận giữa nhà_trường và doanh_nghiệp nhưng phải đảm_bảo quy_định của pháp_luật về thời_gian làm_việc . Như_vậy , thời_gian tổ_chức giảng_dạy , học_tập tuỳ_thuộc vào điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế được quy_định cụ_thể trong quy_chế đào_tạo của trường , do hiệu_trưởng quyết_định , đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Thời_gian giảng_dạy , học_tập được thực_hiện trong thời_gian từ 6 giờ đến 22 giờ hàng ngày , bao_gồm cả ngày thứ 7 và chủ_nhật , trừ các nội_dung học_tập đặc_thù phải giảng_dạy ngoài thời_gian này mới đủ điều_kiện thực_hiện ; - Thời_gian giảng_dạy , học_tập bằng hình_thức trực_tuyến được thực_hiện linh_hoạt tuỳ theo điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế của từng trường , do hiệu_trưởng quyết_định ; - Thời_gian giảng_dạy , thực_hành , thực_tập tại doanh_nghiệp được thực_hiện theo thoả_thuận giữa nhà_trường và doanh_nghiệp nhưng phải đảm_bảo quy_định của pháp_luật về thời_gian làm_việc . | 201,273 | |
Cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo theo niên chế phải đảm_bảo các yêu_cầu nào về thời_gian tổ_chức giảng_dạy , học_tập ? | Theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... đảm_bảo quy_định của pháp_luật về thời_gian làm_việc. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Chương_trình và thời_gian đào_tạo ... 4 . Thời_gian tổ_chức giảng_dạy , học_tập tuỳ_thuộc vào điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế được quy_định cụ_thể trong quy_chế đào_tạo của trường , do hiệu_trưởng quyết_định , đảm_bảo các yêu_cầu sau : a ) Thời_gian giảng_dạy , học_tập được thực_hiện trong thời_gian từ 6 giờ đến 22 giờ hàng ngày , bao_gồm cả ngày thứ 7 và chủ_nhật , trừ các nội_dung học_tập đặc_thù phải giảng_dạy ngoài thời_gian này mới đủ điều_kiện thực_hiện ; b ) Thời_gian giảng_dạy , học_tập bằng hình_thức trực_tuyến được thực_hiện linh_hoạt tuỳ theo điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế của từng trường , do hiệu_trưởng quyết_định ; c ) Thời_gian giảng_dạy , thực_hành , thực_tập tại doanh_nghiệp được thực_hiện theo thoả_thuận giữa nhà_trường và doanh_nghiệp nhưng phải đảm_bảo quy_định của pháp_luật về thời_gian làm_việc . Như_vậy , thời_gian tổ_chức giảng_dạy , học_tập tuỳ_thuộc vào điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế được quy_định cụ_thể trong quy_chế đào_tạo của trường , do hiệu_trưởng quyết_định , đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Thời_gian giảng_dạy , học_tập được thực_hiện trong thời_gian từ 6 giờ đến 22 giờ hàng ngày , bao_gồm cả ngày thứ 7 và chủ_nhật , trừ các nội_dung học_tập đặc_thù phải giảng_dạy ngoài thời_gian này mới đủ điều_kiện thực_hiện ; - Thời_gian giảng_dạy , học_tập bằng hình_thức trực_tuyến được thực_hiện linh_hoạt tuỳ theo điều_kiện và hoàn_cảnh thực_tế của từng trường , do hiệu_trưởng quyết_định ; - Thời_gian giảng_dạy , thực_hành , thực_tập tại doanh_nghiệp được thực_hiện theo thoả_thuận giữa nhà_trường và doanh_nghiệp nhưng phải đảm_bảo quy_định của pháp_luật về thời_gian làm_việc . | 201,274 | |
Xếp loại kết_quả học_tập đào_tạo cơ_sở giáo_dục đại_học theo niên chế được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 21 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : ... Xếp loại kết_quả học_tập 1. Sau mỗi học_kỳ hoặc năm_học, người học được xếp loại kết_quả học_tập theo thang điểm 10 như sau : a ) Loại xuất_sắc : từ 9,0 đến 10 ; b ) Loại giỏi : từ 8,0 đến 8,9 ; c ) Loại khá : từ 7,0 đến 7,9 ; d ) Loại trung_bình : từ 5,0 đến 6,9 ; đ ) Loại yếu : dưới 5,0. 2. Người học có điểm đạt loại giỏi trở lên bị hạ xuống một mức xếp loại nếu thuộc một hoặc nhiều trường_hợp sau : a ) Bị nhà_trường kỷ_luật từ mức cảnh_cáo trở lên trong học_kỳ hoặc năm_học được xếp loại kết_quả học_tập ; b ) Có 01 môn_học hoặc mô-đun trong học_kỳ, năm_học phải thi lại đối_với loại xuất_sắc ; có 02 môn_học hoặc mô-đun trở lên trong học_kỳ, năm_học phải thi lại đối_với loại giỏi ( không tính môn_học điều_kiện ; môn_học, mô-đun được tạm hoãn học hoặc được miễn_trừ ). 3. Kết_quả học_tập trong học_kỳ phụ được gộp vào kết_quả học_tập trong học_kỳ chính để xếp loại. Do_đó, xếp | None | 1 | Tại Điều 21 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : Xếp loại kết_quả học_tập 1 . Sau mỗi học_kỳ hoặc năm_học , người học được xếp loại kết_quả học_tập theo thang điểm 10 như sau : a ) Loại xuất_sắc : từ 9,0 đến 10 ; b ) Loại giỏi : từ 8,0 đến 8,9 ; c ) Loại khá : từ 7,0 đến 7,9 ; d ) Loại trung_bình : từ 5,0 đến 6,9 ; đ ) Loại yếu : dưới 5,0 . 2 . Người học có điểm đạt loại giỏi trở lên bị hạ xuống một mức xếp loại nếu thuộc một hoặc nhiều trường_hợp sau : a ) Bị nhà_trường kỷ_luật từ mức cảnh_cáo trở lên trong học_kỳ hoặc năm_học được xếp loại kết_quả học_tập ; b ) Có 01 môn_học hoặc mô-đun trong học_kỳ , năm_học phải thi lại đối_với loại xuất_sắc ; có 02 môn_học hoặc mô-đun trở lên trong học_kỳ , năm_học phải thi lại đối_với loại giỏi ( không tính môn_học điều_kiện ; môn_học , mô-đun được tạm hoãn học hoặc được miễn_trừ ) . 3 . Kết_quả học_tập trong học_kỳ phụ được gộp vào kết_quả học_tập trong học_kỳ chính để xếp loại . Do_đó , xếp loại kết_quả học_tập đào_tạo cơ_sở giáo_dục đại_học theo niên chế được quy_định như sau : - Sau mỗi học_kỳ hoặc năm_học , người học được xếp loại kết_quả học_tập theo thang điểm 10 như sau : + Loại xuất_sắc : từ 9,0 đến 10 ; + Loại giỏi : từ 8,0 đến 8,9 ; + Loại khá : từ 7,0 đến 7,9 ; + Loại trung_bình : từ 5,0 đến 6,9 ; + Loại yếu : dưới 5,0 . - Người học có điểm đạt loại giỏi trở lên bị hạ xuống một mức xếp loại nếu thuộc một hoặc nhiều trường_hợp sau : + Bị nhà_trường kỷ_luật từ mức cảnh_cáo trở lên trong học_kỳ hoặc năm_học được xếp loại kết_quả học_tập ; + Có 01 môn_học hoặc mô-đun trong học_kỳ , năm_học phải thi lại đối_với loại xuất_sắc ; có 02 môn_học hoặc mô-đun trở lên trong học_kỳ , năm_học phải thi lại đối_với loại giỏi ( không tính môn_học điều_kiện ; môn_học , mô-đun được tạm hoãn học hoặc được miễn_trừ ) . - Kết_quả học_tập trong học_kỳ phụ được gộp vào kết_quả học_tập trong học_kỳ chính để xếp loại . Lưu_ý : Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH chỉ áp_dụng cho cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . | 201,275 | |
Xếp loại kết_quả học_tập đào_tạo cơ_sở giáo_dục đại_học theo niên chế được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 21 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : ... mô-đun được tạm hoãn học hoặc được miễn_trừ ). 3. Kết_quả học_tập trong học_kỳ phụ được gộp vào kết_quả học_tập trong học_kỳ chính để xếp loại. Do_đó, xếp loại kết_quả học_tập đào_tạo cơ_sở giáo_dục đại_học theo niên chế được quy_định như sau : - Sau mỗi học_kỳ hoặc năm_học, người học được xếp loại kết_quả học_tập theo thang điểm 10 như sau : + Loại xuất_sắc : từ 9,0 đến 10 ; + Loại giỏi : từ 8,0 đến 8,9 ; + Loại khá : từ 7,0 đến 7,9 ; + Loại trung_bình : từ 5,0 đến 6,9 ; + Loại yếu : dưới 5,0. - Người học có điểm đạt loại giỏi trở lên bị hạ xuống một mức xếp loại nếu thuộc một hoặc nhiều trường_hợp sau : + Bị nhà_trường kỷ_luật từ mức cảnh_cáo trở lên trong học_kỳ hoặc năm_học được xếp loại kết_quả học_tập ; + Có 01 môn_học hoặc mô-đun trong học_kỳ, năm_học phải thi lại đối_với loại xuất_sắc ; có 02 môn_học hoặc mô-đun trở lên trong học_kỳ, năm_học phải thi lại đối_với loại giỏi ( không tính môn_học điều_kiện ; | None | 1 | Tại Điều 21 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : Xếp loại kết_quả học_tập 1 . Sau mỗi học_kỳ hoặc năm_học , người học được xếp loại kết_quả học_tập theo thang điểm 10 như sau : a ) Loại xuất_sắc : từ 9,0 đến 10 ; b ) Loại giỏi : từ 8,0 đến 8,9 ; c ) Loại khá : từ 7,0 đến 7,9 ; d ) Loại trung_bình : từ 5,0 đến 6,9 ; đ ) Loại yếu : dưới 5,0 . 2 . Người học có điểm đạt loại giỏi trở lên bị hạ xuống một mức xếp loại nếu thuộc một hoặc nhiều trường_hợp sau : a ) Bị nhà_trường kỷ_luật từ mức cảnh_cáo trở lên trong học_kỳ hoặc năm_học được xếp loại kết_quả học_tập ; b ) Có 01 môn_học hoặc mô-đun trong học_kỳ , năm_học phải thi lại đối_với loại xuất_sắc ; có 02 môn_học hoặc mô-đun trở lên trong học_kỳ , năm_học phải thi lại đối_với loại giỏi ( không tính môn_học điều_kiện ; môn_học , mô-đun được tạm hoãn học hoặc được miễn_trừ ) . 3 . Kết_quả học_tập trong học_kỳ phụ được gộp vào kết_quả học_tập trong học_kỳ chính để xếp loại . Do_đó , xếp loại kết_quả học_tập đào_tạo cơ_sở giáo_dục đại_học theo niên chế được quy_định như sau : - Sau mỗi học_kỳ hoặc năm_học , người học được xếp loại kết_quả học_tập theo thang điểm 10 như sau : + Loại xuất_sắc : từ 9,0 đến 10 ; + Loại giỏi : từ 8,0 đến 8,9 ; + Loại khá : từ 7,0 đến 7,9 ; + Loại trung_bình : từ 5,0 đến 6,9 ; + Loại yếu : dưới 5,0 . - Người học có điểm đạt loại giỏi trở lên bị hạ xuống một mức xếp loại nếu thuộc một hoặc nhiều trường_hợp sau : + Bị nhà_trường kỷ_luật từ mức cảnh_cáo trở lên trong học_kỳ hoặc năm_học được xếp loại kết_quả học_tập ; + Có 01 môn_học hoặc mô-đun trong học_kỳ , năm_học phải thi lại đối_với loại xuất_sắc ; có 02 môn_học hoặc mô-đun trở lên trong học_kỳ , năm_học phải thi lại đối_với loại giỏi ( không tính môn_học điều_kiện ; môn_học , mô-đun được tạm hoãn học hoặc được miễn_trừ ) . - Kết_quả học_tập trong học_kỳ phụ được gộp vào kết_quả học_tập trong học_kỳ chính để xếp loại . Lưu_ý : Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH chỉ áp_dụng cho cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . | 201,276 | |
Xếp loại kết_quả học_tập đào_tạo cơ_sở giáo_dục đại_học theo niên chế được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 21 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : ... , năm_học phải thi lại đối_với loại xuất_sắc ; có 02 môn_học hoặc mô-đun trở lên trong học_kỳ, năm_học phải thi lại đối_với loại giỏi ( không tính môn_học điều_kiện ; môn_học, mô-đun được tạm hoãn học hoặc được miễn_trừ ). - Kết_quả học_tập trong học_kỳ phụ được gộp vào kết_quả học_tập trong học_kỳ chính để xếp loại. Lưu_ý : Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH chỉ áp_dụng cho cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp. | None | 1 | Tại Điều 21 Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : Xếp loại kết_quả học_tập 1 . Sau mỗi học_kỳ hoặc năm_học , người học được xếp loại kết_quả học_tập theo thang điểm 10 như sau : a ) Loại xuất_sắc : từ 9,0 đến 10 ; b ) Loại giỏi : từ 8,0 đến 8,9 ; c ) Loại khá : từ 7,0 đến 7,9 ; d ) Loại trung_bình : từ 5,0 đến 6,9 ; đ ) Loại yếu : dưới 5,0 . 2 . Người học có điểm đạt loại giỏi trở lên bị hạ xuống một mức xếp loại nếu thuộc một hoặc nhiều trường_hợp sau : a ) Bị nhà_trường kỷ_luật từ mức cảnh_cáo trở lên trong học_kỳ hoặc năm_học được xếp loại kết_quả học_tập ; b ) Có 01 môn_học hoặc mô-đun trong học_kỳ , năm_học phải thi lại đối_với loại xuất_sắc ; có 02 môn_học hoặc mô-đun trở lên trong học_kỳ , năm_học phải thi lại đối_với loại giỏi ( không tính môn_học điều_kiện ; môn_học , mô-đun được tạm hoãn học hoặc được miễn_trừ ) . 3 . Kết_quả học_tập trong học_kỳ phụ được gộp vào kết_quả học_tập trong học_kỳ chính để xếp loại . Do_đó , xếp loại kết_quả học_tập đào_tạo cơ_sở giáo_dục đại_học theo niên chế được quy_định như sau : - Sau mỗi học_kỳ hoặc năm_học , người học được xếp loại kết_quả học_tập theo thang điểm 10 như sau : + Loại xuất_sắc : từ 9,0 đến 10 ; + Loại giỏi : từ 8,0 đến 8,9 ; + Loại khá : từ 7,0 đến 7,9 ; + Loại trung_bình : từ 5,0 đến 6,9 ; + Loại yếu : dưới 5,0 . - Người học có điểm đạt loại giỏi trở lên bị hạ xuống một mức xếp loại nếu thuộc một hoặc nhiều trường_hợp sau : + Bị nhà_trường kỷ_luật từ mức cảnh_cáo trở lên trong học_kỳ hoặc năm_học được xếp loại kết_quả học_tập ; + Có 01 môn_học hoặc mô-đun trong học_kỳ , năm_học phải thi lại đối_với loại xuất_sắc ; có 02 môn_học hoặc mô-đun trở lên trong học_kỳ , năm_học phải thi lại đối_với loại giỏi ( không tính môn_học điều_kiện ; môn_học , mô-đun được tạm hoãn học hoặc được miễn_trừ ) . - Kết_quả học_tập trong học_kỳ phụ được gộp vào kết_quả học_tập trong học_kỳ chính để xếp loại . Lưu_ý : Thông_tư 04/2022/TT-BLĐTBXH chỉ áp_dụng cho cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . | 201,277 | |
Hội Cảng Đường_thuỷ và Thềm_lục_địa Việt_Nam được tổ_chức dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 15 Điều_lệ Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 19/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nguyên_tắc tổ_ch: ... Căn_cứ tại Điều 15 Điều_lệ Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 19/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nguyên_tắc tổ_chức như sau : Nguyên_tắc tổ_chức Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , thiểu_số phục_tùng đa_số , không vụ_lợi , tuân theo pháp_luật nhà_nước Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Cảng Đường_thuỷ và Thềm_lục_địa Việt_Nam được tổ_chức theo nguyên_tắc tắc tập_trung_dân_chủ , thiểu_số phục_tùng đa_số , không vụ_lợi , tuân theo pháp_luật nhà_nước Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 15 Điều_lệ Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 19/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nguyên_tắc tổ_chức như sau : Nguyên_tắc tổ_chức Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , thiểu_số phục_tùng đa_số , không vụ_lợi , tuân theo pháp_luật nhà_nước Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Cảng Đường_thuỷ và Thềm_lục_địa Việt_Nam được tổ_chức theo nguyên_tắc tắc tập_trung_dân_chủ , thiểu_số phục_tùng đa_số , không vụ_lợi , tuân theo pháp_luật nhà_nước Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | 201,278 | |
Hội_viên tập_thể của Hội Cảng Đường_thuỷ và Thềm_lục_địa Việt_Nam có tối_thiểu là bao_nhiêu người ? | Căn_cứ tại Điều 16 Điều_lệ Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 19/2005/QĐ-BNV , có quy_định về tổ_chức của Hội : ... Căn_cứ tại Điều 16 Điều_lệ Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 19/2005/QĐ-BNV , có quy_định về tổ_chức của Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam như sau : Tổ_chức của Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam gồm : 1 . Ở Trung_ương : Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam . 2 . Ở cơ_sở : Các hội_viên tập_thể và cá_nhân . 3 . Hội_viên tập_thể tối_thiểu là năm ( 5 ) người , có_thể ở trong cùng một tổ_chức hay cùng một địa_phương . 4 . Hội_viên cá_nhân là những chuyên_gia của ngành không có điều_kiện tham_gia vào hội_viên tập_thể . Như vây , theo quy_định Hội_viên tập_thể của Hội Cảng Đường_thuỷ và Thềm_lục_địa Việt_Nam có tối_thiểu là 05 người , có_thể ở trong cùng một tổ_chức hay cùng một địa_phương . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 16 Điều_lệ Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 19/2005/QĐ-BNV , có quy_định về tổ_chức của Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam như sau : Tổ_chức của Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam gồm : 1 . Ở Trung_ương : Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam . 2 . Ở cơ_sở : Các hội_viên tập_thể và cá_nhân . 3 . Hội_viên tập_thể tối_thiểu là năm ( 5 ) người , có_thể ở trong cùng một tổ_chức hay cùng một địa_phương . 4 . Hội_viên cá_nhân là những chuyên_gia của ngành không có điều_kiện tham_gia vào hội_viên tập_thể . Như vây , theo quy_định Hội_viên tập_thể của Hội Cảng Đường_thuỷ và Thềm_lục_địa Việt_Nam có tối_thiểu là 05 người , có_thể ở trong cùng một tổ_chức hay cùng một địa_phương . | 201,279 | |
Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Cảng Đường_thuỷ và Thềm_lục_địa Việt_Nam có nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 17 Điều_lệ Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 19/2005/QĐ-BNV , có quy_định về đại_hội đại_biểu: ... Căn_cứ tại Điều 17 Điều_lệ Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 19/2005/QĐ-BNV , có quy_định về đại_hội đại_biểu toàn_quốc như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc , năm ( 5 ) năm họp một lần . Đại_hội bất_thường chỉ tiến_hành khi có 2/3 tổng_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành hoặc 1/2 số hội_viên tập_thể yêu_cầu . Nhiệm_vụ của Đại_hội : 1 . Tổng_kết , đánh_giá hoạt_động của Hội trong nhiệm_kỳ , thông_qua phương_hướng , kế_hoạch hành_động của nhiệm_kỳ mới . 2 . Thông_qua , sửa_đổi Điều_lệ ( nếu có ) . 3 . Bầu Ban_Chấp_hành Trung_ương và Ban Kiểm_tra của Hội . 4 . Thông_qua nghị_quyết đại_hội . Như_vậy , theo quy_định Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Cảng Đường_thuỷ và Thềm_lục_địa Việt_Nam có nhiệm_vụ như sau : - Tổng_kết , đánh_giá hoạt_động của Hội trong nhiệm_kỳ , thông_qua phương_hướng , kế_hoạch hành_động của nhiệm_kỳ mới . - Thông_qua , sửa_đổi Điều_lệ ( nếu có ) . - Bầu Ban_Chấp_hành Trung_ương và Ban Kiểm_tra của Hội . - Thông_qua nghị_quyết đại_hội . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 17 Điều_lệ Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 19/2005/QĐ-BNV , có quy_định về đại_hội đại_biểu toàn_quốc như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc , năm ( 5 ) năm họp một lần . Đại_hội bất_thường chỉ tiến_hành khi có 2/3 tổng_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành hoặc 1/2 số hội_viên tập_thể yêu_cầu . Nhiệm_vụ của Đại_hội : 1 . Tổng_kết , đánh_giá hoạt_động của Hội trong nhiệm_kỳ , thông_qua phương_hướng , kế_hoạch hành_động của nhiệm_kỳ mới . 2 . Thông_qua , sửa_đổi Điều_lệ ( nếu có ) . 3 . Bầu Ban_Chấp_hành Trung_ương và Ban Kiểm_tra của Hội . 4 . Thông_qua nghị_quyết đại_hội . Như_vậy , theo quy_định Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Cảng Đường_thuỷ và Thềm_lục_địa Việt_Nam có nhiệm_vụ như sau : - Tổng_kết , đánh_giá hoạt_động của Hội trong nhiệm_kỳ , thông_qua phương_hướng , kế_hoạch hành_động của nhiệm_kỳ mới . - Thông_qua , sửa_đổi Điều_lệ ( nếu có ) . - Bầu Ban_Chấp_hành Trung_ương và Ban Kiểm_tra của Hội . - Thông_qua nghị_quyết đại_hội . | 201,280 | |
Chủ_tịch Hội Cảng Đường_thuỷ và Thềm_lục_địa Việt_Nam có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 20 Điều_lệ Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 19/2005/QĐ-BNV , có quy_định về Chủ_tịch Hội như: ... Căn_cứ tại Điều 20 Điều_lệ Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 19/2005/QĐ-BNV , có quy_định về Chủ_tịch Hội như sau : Chủ_tịch Hội Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội bầu trực_tiếp . Chủ_tịch Hội có trách_nhiệm : 1 . Chủ_trì các cuộc họp của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , Ban Thường_trực Trung_ương Hội . 2 . Chỉ_đạo triển_khai các nghị_quyết của Ban_Chấp_hành Trung_ương và Ban Thường_trực Trung_ương Hội . 3 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Hội . 4 . Khi cần_thiết Chủ_tịch Hội có_thể uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch thực_hiện nhiệm_vụ của Chủ_tịch . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội Cảng Đường_thuỷ và Thềm_lục_địa Việt_Nam có trách_nhiệm như sau : - Chủ_trì các cuộc họp của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , Ban Thường_trực Trung_ương Hội . - Chỉ_đạo triển_khai các nghị_quyết của Ban_Chấp_hành Trung_ương và Ban Thường_trực Trung_ương Hội . - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Hội . - Khi cần_thiết Chủ_tịch Hội có_thể uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch thực_hiện nhiệm_vụ của Chủ_tịch . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 20 Điều_lệ Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 19/2005/QĐ-BNV , có quy_định về Chủ_tịch Hội như sau : Chủ_tịch Hội Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội bầu trực_tiếp . Chủ_tịch Hội có trách_nhiệm : 1 . Chủ_trì các cuộc họp của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , Ban Thường_trực Trung_ương Hội . 2 . Chỉ_đạo triển_khai các nghị_quyết của Ban_Chấp_hành Trung_ương và Ban Thường_trực Trung_ương Hội . 3 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Hội . 4 . Khi cần_thiết Chủ_tịch Hội có_thể uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch thực_hiện nhiệm_vụ của Chủ_tịch . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội Cảng Đường_thuỷ và Thềm_lục_địa Việt_Nam có trách_nhiệm như sau : - Chủ_trì các cuộc họp của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , Ban Thường_trực Trung_ương Hội . - Chỉ_đạo triển_khai các nghị_quyết của Ban_Chấp_hành Trung_ương và Ban Thường_trực Trung_ương Hội . - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Hội . - Khi cần_thiết Chủ_tịch Hội có_thể uỷ_quyền bằng văn_bản cho một Phó Chủ_tịch thực_hiện nhiệm_vụ của Chủ_tịch . | 201,281 | |
Hội Cảng Đường_thuỷ và Thềm_lục_địa Việt_Nam có nguồn thu lấy từ đâu ? | Căn_cứ tại Điều 25 Điều_lệ Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 19/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nguồn thu của Hộ: ... Căn_cứ tại Điều 25 Điều_lệ Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 19/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nguồn thu của Hội như sau : Nguồn thu của Hội Tài_sản và tài_chính của Hội được quản_lý và sử_dụng theo quy_định của Ban thường_trực Trung_ương Hội và các hướng_dẫn , quy_định của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước . Tài_chính của Hội bao_gồm : 1 . Hội phí . Mức_Hội phí do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội quy_định từng năm đối_với hội_viên cá_nhân và tập_thể 2 . Tài_trợ của Nhà_nước , các tổ_chức trong và ngoài nước . 3 . Nguồn thu từ các hoạt_động khoa_học công_nghệ , các hoạt_động dịch_vụ khác trong khuôn_khổ của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Cảng Đường_thuỷ và Thềm_lục_địa Việt_Nam có nguồn thu từ : - Hội phí . Mức_Hội phí do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội quy_định từng năm đối_với hội_viên cá_nhân và tập_thể - Tài_trợ của Nhà_nước , các tổ_chức trong và ngoài nước . - Nguồn thu từ các hoạt_động khoa_học công_nghệ , các hoạt_động dịch_vụ khác trong khuôn_khổ của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 25 Điều_lệ Hội Cảng - Đường_thuỷ - Thềm_lục_địa Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 19/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nguồn thu của Hội như sau : Nguồn thu của Hội Tài_sản và tài_chính của Hội được quản_lý và sử_dụng theo quy_định của Ban thường_trực Trung_ương Hội và các hướng_dẫn , quy_định của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước . Tài_chính của Hội bao_gồm : 1 . Hội phí . Mức_Hội phí do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội quy_định từng năm đối_với hội_viên cá_nhân và tập_thể 2 . Tài_trợ của Nhà_nước , các tổ_chức trong và ngoài nước . 3 . Nguồn thu từ các hoạt_động khoa_học công_nghệ , các hoạt_động dịch_vụ khác trong khuôn_khổ của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Cảng Đường_thuỷ và Thềm_lục_địa Việt_Nam có nguồn thu từ : - Hội phí . Mức_Hội phí do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội quy_định từng năm đối_với hội_viên cá_nhân và tập_thể - Tài_trợ của Nhà_nước , các tổ_chức trong và ngoài nước . - Nguồn thu từ các hoạt_động khoa_học công_nghệ , các hoạt_động dịch_vụ khác trong khuôn_khổ của pháp_luật . | 201,282 | |
Hộ gia_đình có mức thu_nhập như_thế_nào thì được xem là hộ nghèo ? | Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 59/2015/QĐ-TTg quy_định về Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo như sau : ... " Điều 2 . Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ có mức_sống trung_bình áp_dụng cho giai_đoạn 2016-2020 1 . Hộ nghèo a ) Khu_vực nông_thôn : là hộ đáp_ứng một trong hai tiêu_chí sau : - Có thu_nhập bình_quân đầu người / tháng từ đủ 700.000 đồng trở xuống ; - Có thu_nhập bình_quân đầu người / tháng trên 700.000 đồng đến 1.000.000 đồng và thiếu_hụt từ 03 chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản trở lên . " | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 59/2015/QĐ-TTg quy_định về Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo như sau : " Điều 2 . Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ có mức_sống trung_bình áp_dụng cho giai_đoạn 2016-2020 1 . Hộ nghèo a ) Khu_vực nông_thôn : là hộ đáp_ứng một trong hai tiêu_chí sau : - Có thu_nhập bình_quân đầu người / tháng từ đủ 700.000 đồng trở xuống ; - Có thu_nhập bình_quân đầu người / tháng trên 700.000 đồng đến 1.000.000 đồng và thiếu_hụt từ 03 chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản trở lên . " | 201,283 | |
Cá_nhân thuộc gia_đình hộ nghèo có thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính không ? | Căn_cứ Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về trường_hợp gi: ... Căn_cứ Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về trường_hợp giảm, miễn tiền phạt như sau : “ Điều 77. Giảm, miễn tiền phạt 1. Việc giảm một phần tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt đối_với cá_nhân, tổ_chức đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này được quy_định như sau : a ) Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; 2. Cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú | None | 1 | Căn_cứ Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về trường_hợp giảm , miễn tiền phạt như sau : “ Điều 77 . Giảm , miễn tiền phạt 1 . Việc giảm một phần tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt đối_với cá_nhân , tổ_chức đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này được quy_định như sau : a ) Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; 2 . Cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 4 . Cá_nhân không có khả_năng thi_hành quyết_định được miễn toàn_bộ tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 6 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận , được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định việc giảm , miễn và thông_báo cho người có đơn đề_nghị giảm , miễn biết ; nếu không đồng_ý với việc giảm , miễn thì phải nêu rõ lý_do . ... " Theo đó , cá_nhân thuộc hộ nghèo không thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính . Tuy_nhiên , nếu bạn của bạn thuộc hộ nghèo nên dẫn đến việc không có khả_năng chi_trả do gia_đình khó_khăn thì có_thể được xem_xét để được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt nhưng phải thuộc một trong các trường_hợp theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người này thuộc trường_hợp được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt thì phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền để người ra quyết_định xử_phạt xem_xét . Phạt vi_phạm hành_chính | 201,284 | |
Cá_nhân thuộc gia_đình hộ nghèo có thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính không ? | Căn_cứ Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về trường_hợp gi: ... tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; b ) Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện trở lên.... 4. Cá_nhân không có khả_năng thi_hành quyết_định được miễn toàn_bộ tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn | None | 1 | Căn_cứ Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về trường_hợp giảm , miễn tiền phạt như sau : “ Điều 77 . Giảm , miễn tiền phạt 1 . Việc giảm một phần tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt đối_với cá_nhân , tổ_chức đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này được quy_định như sau : a ) Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; 2 . Cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 4 . Cá_nhân không có khả_năng thi_hành quyết_định được miễn toàn_bộ tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 6 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận , được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định việc giảm , miễn và thông_báo cho người có đơn đề_nghị giảm , miễn biết ; nếu không đồng_ý với việc giảm , miễn thì phải nêu rõ lý_do . ... " Theo đó , cá_nhân thuộc hộ nghèo không thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính . Tuy_nhiên , nếu bạn của bạn thuộc hộ nghèo nên dẫn đến việc không có khả_năng chi_trả do gia_đình khó_khăn thì có_thể được xem_xét để được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt nhưng phải thuộc một trong các trường_hợp theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người này thuộc trường_hợp được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt thì phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền để người ra quyết_định xử_phạt xem_xét . Phạt vi_phạm hành_chính | 201,285 | |
Cá_nhân thuộc gia_đình hộ nghèo có thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính không ? | Căn_cứ Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về trường_hợp gi: ... sau đây : a ) Đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; b ) Bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên, đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện trở lên.... 6. Cá_nhân, tổ_chức phải có đơn đề_nghị giảm, miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ | None | 1 | Căn_cứ Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về trường_hợp giảm , miễn tiền phạt như sau : “ Điều 77 . Giảm , miễn tiền phạt 1 . Việc giảm một phần tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt đối_với cá_nhân , tổ_chức đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này được quy_định như sau : a ) Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; 2 . Cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 4 . Cá_nhân không có khả_năng thi_hành quyết_định được miễn toàn_bộ tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 6 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận , được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định việc giảm , miễn và thông_báo cho người có đơn đề_nghị giảm , miễn biết ; nếu không đồng_ý với việc giảm , miễn thì phải nêu rõ lý_do . ... " Theo đó , cá_nhân thuộc hộ nghèo không thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính . Tuy_nhiên , nếu bạn của bạn thuộc hộ nghèo nên dẫn đến việc không có khả_năng chi_trả do gia_đình khó_khăn thì có_thể được xem_xét để được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt nhưng phải thuộc một trong các trường_hợp theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người này thuộc trường_hợp được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt thì phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền để người ra quyết_định xử_phạt xem_xét . Phạt vi_phạm hành_chính | 201,286 | |
Cá_nhân thuộc gia_đình hộ nghèo có thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính không ? | Căn_cứ Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về trường_hợp gi: ... thẩm_quyền theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận, được đơn, người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét, quyết_định việc giảm, miễn và thông_báo cho người có đơn đề_nghị giảm, miễn biết ; nếu không đồng_ý với việc giảm, miễn thì phải nêu rõ lý_do.... " Theo đó, cá_nhân thuộc hộ nghèo không thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính. Tuy_nhiên, nếu bạn của bạn thuộc hộ nghèo nên dẫn đến việc không có khả_năng chi_trả do gia_đình khó_khăn thì có_thể được xem_xét để được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt nhưng phải thuộc một trong các trường_hợp theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp người này thuộc trường_hợp được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt thì phải có đơn đề_nghị giảm, miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền để người ra quyết_định xử_phạt xem_xét. Phạt vi_phạm hành_chính | None | 1 | Căn_cứ Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về trường_hợp giảm , miễn tiền phạt như sau : “ Điều 77 . Giảm , miễn tiền phạt 1 . Việc giảm một phần tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt đối_với cá_nhân , tổ_chức đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này được quy_định như sau : a ) Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; 2 . Cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 4 . Cá_nhân không có khả_năng thi_hành quyết_định được miễn toàn_bộ tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 6 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận , được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định việc giảm , miễn và thông_báo cho người có đơn đề_nghị giảm , miễn biết ; nếu không đồng_ý với việc giảm , miễn thì phải nêu rõ lý_do . ... " Theo đó , cá_nhân thuộc hộ nghèo không thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính . Tuy_nhiên , nếu bạn của bạn thuộc hộ nghèo nên dẫn đến việc không có khả_năng chi_trả do gia_đình khó_khăn thì có_thể được xem_xét để được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt nhưng phải thuộc một trong các trường_hợp theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người này thuộc trường_hợp được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt thì phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền để người ra quyết_định xử_phạt xem_xét . Phạt vi_phạm hành_chính | 201,287 | |
Cá_nhân thuộc gia_đình hộ nghèo có thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính không ? | Căn_cứ Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về trường_hợp gi: ... , tổ_chức có thẩm_quyền để người ra quyết_định xử_phạt xem_xét. Phạt vi_phạm hành_chính | None | 1 | Căn_cứ Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về trường_hợp giảm , miễn tiền phạt như sau : “ Điều 77 . Giảm , miễn tiền phạt 1 . Việc giảm một phần tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt đối_với cá_nhân , tổ_chức đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này được quy_định như sau : a ) Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; 2 . Cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 4 . Cá_nhân không có khả_năng thi_hành quyết_định được miễn toàn_bộ tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 6 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận , được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định việc giảm , miễn và thông_báo cho người có đơn đề_nghị giảm , miễn biết ; nếu không đồng_ý với việc giảm , miễn thì phải nêu rõ lý_do . ... " Theo đó , cá_nhân thuộc hộ nghèo không thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính . Tuy_nhiên , nếu bạn của bạn thuộc hộ nghèo nên dẫn đến việc không có khả_năng chi_trả do gia_đình khó_khăn thì có_thể được xem_xét để được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt nhưng phải thuộc một trong các trường_hợp theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người này thuộc trường_hợp được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt thì phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền để người ra quyết_định xử_phạt xem_xét . Phạt vi_phạm hành_chính | 201,288 | |
Có_thể nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính bằng những hình_thức nào ? | Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... " Điều 20. Hình_thức, thủ_tục thu, nộp tiền phạt 1. Cá_nhân, tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56, khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính như sau : " Điều 20 . Hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt 1 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . " | 201,289 | |
Có_thể nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính bằng những hình_thức nào ? | Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích. " " Điều 20. Hình_thức, thủ_tục thu, nộp tiền phạt 1. Cá_nhân, tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56, khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính như sau : " Điều 20 . Hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt 1 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . " | 201,290 | |
Có_thể nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính bằng những hình_thức nào ? | Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích. " | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính như sau : " Điều 20 . Hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt 1 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . " | 201,291 | |
Cho em hỏi vấn_đề này : bạn em gia_đình thuộc hộ nghèo trong khu_vực được trợ_cấp và hưởng những quyền_lợi của hộ nghèo . Trường_hợp bạn em thuộc hộ nghèo thì có thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính không ? | Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 59/2015/QĐ-TTg quy_định về Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo như sau : ... " Điều 2. Chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức_sống trung_bình áp_dụng cho giai_đoạn 2016-2020 1. Hộ nghèo a ) Khu_vực nông_thôn : là hộ đáp_ứng một trong hai tiêu_chí sau : - Có thu_nhập bình_quân đầu người / tháng từ đủ 700.000 đồng trở xuống ; - Có thu_nhập bình_quân đầu người / tháng trên 700.000 đồng đến 1.000.000 đồng và thiếu_hụt từ 03 chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản trở lên. " Căn_cứ Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về trường_hợp giảm, miễn tiền phạt như sau : “ Điều 77. Giảm, miễn tiền phạt 1. Việc giảm một phần tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt đối_với cá_nhân, tổ_chức đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này được quy_định như sau : a ) Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 59/2015/QĐ-TTg quy_định về Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo như sau : " Điều 2 . Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ có mức_sống trung_bình áp_dụng cho giai_đoạn 2016-2020 1 . Hộ nghèo a ) Khu_vực nông_thôn : là hộ đáp_ứng một trong hai tiêu_chí sau : - Có thu_nhập bình_quân đầu người / tháng từ đủ 700.000 đồng trở xuống ; - Có thu_nhập bình_quân đầu người / tháng trên 700.000 đồng đến 1.000.000 đồng và thiếu_hụt từ 03 chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản trở lên . " Căn_cứ Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về trường_hợp giảm , miễn tiền phạt như sau : “ Điều 77 . Giảm , miễn tiền phạt 1 . Việc giảm một phần tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt đối_với cá_nhân , tổ_chức đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này được quy_định như sau : a ) Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; 2 . Cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 4 . Cá_nhân không có khả_năng thi_hành quyết_định được miễn toàn_bộ tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 6 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận , được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định việc giảm , miễn và thông_báo cho người có đơn đề_nghị giảm , miễn biết ; nếu không đồng_ý với việc giảm , miễn thì phải nêu rõ lý_do . ... " Theo đó , cá_nhân thuộc hộ nghèo không thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính . Tuy_nhiên , nếu bạn của bạn thuộc hộ nghèo nên dẫn đến việc không có khả_năng chi_trả do gia_đình khó_khăn thì có_thể được xem_xét để được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt nhưng phải thuộc một trong các trường_hợp theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người này thuộc trường_hợp được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt thì phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền để người ra quyết_định xử_phạt xem_xét . Phạt vi_phạm hành_chính Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính như sau : " Điều 20 . Hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt 1 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . " | 201,292 | |
Cho em hỏi vấn_đề này : bạn em gia_đình thuộc hộ nghèo trong khu_vực được trợ_cấp và hưởng những quyền_lợi của hộ nghèo . Trường_hợp bạn em thuộc hộ nghèo thì có thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính không ? | Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 59/2015/QĐ-TTg quy_định về Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo như sau : ... về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; 2. Cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; b ) Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 59/2015/QĐ-TTg quy_định về Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo như sau : " Điều 2 . Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ có mức_sống trung_bình áp_dụng cho giai_đoạn 2016-2020 1 . Hộ nghèo a ) Khu_vực nông_thôn : là hộ đáp_ứng một trong hai tiêu_chí sau : - Có thu_nhập bình_quân đầu người / tháng từ đủ 700.000 đồng trở xuống ; - Có thu_nhập bình_quân đầu người / tháng trên 700.000 đồng đến 1.000.000 đồng và thiếu_hụt từ 03 chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản trở lên . " Căn_cứ Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về trường_hợp giảm , miễn tiền phạt như sau : “ Điều 77 . Giảm , miễn tiền phạt 1 . Việc giảm một phần tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt đối_với cá_nhân , tổ_chức đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này được quy_định như sau : a ) Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; 2 . Cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 4 . Cá_nhân không có khả_năng thi_hành quyết_định được miễn toàn_bộ tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 6 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận , được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định việc giảm , miễn và thông_báo cho người có đơn đề_nghị giảm , miễn biết ; nếu không đồng_ý với việc giảm , miễn thì phải nêu rõ lý_do . ... " Theo đó , cá_nhân thuộc hộ nghèo không thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính . Tuy_nhiên , nếu bạn của bạn thuộc hộ nghèo nên dẫn đến việc không có khả_năng chi_trả do gia_đình khó_khăn thì có_thể được xem_xét để được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt nhưng phải thuộc một trong các trường_hợp theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người này thuộc trường_hợp được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt thì phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền để người ra quyết_định xử_phạt xem_xét . Phạt vi_phạm hành_chính Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính như sau : " Điều 20 . Hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt 1 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . " | 201,293 | |
Cho em hỏi vấn_đề này : bạn em gia_đình thuộc hộ nghèo trong khu_vực được trợ_cấp và hưởng những quyền_lợi của hộ nghèo . Trường_hợp bạn em thuộc hộ nghèo thì có thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính không ? | Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 59/2015/QĐ-TTg quy_định về Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo như sau : ... , hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện trở lên.... 4. Cá_nhân không có khả_năng thi_hành quyết_định được miễn toàn_bộ tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; b ) Bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên, đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 59/2015/QĐ-TTg quy_định về Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo như sau : " Điều 2 . Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ có mức_sống trung_bình áp_dụng cho giai_đoạn 2016-2020 1 . Hộ nghèo a ) Khu_vực nông_thôn : là hộ đáp_ứng một trong hai tiêu_chí sau : - Có thu_nhập bình_quân đầu người / tháng từ đủ 700.000 đồng trở xuống ; - Có thu_nhập bình_quân đầu người / tháng trên 700.000 đồng đến 1.000.000 đồng và thiếu_hụt từ 03 chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản trở lên . " Căn_cứ Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về trường_hợp giảm , miễn tiền phạt như sau : “ Điều 77 . Giảm , miễn tiền phạt 1 . Việc giảm một phần tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt đối_với cá_nhân , tổ_chức đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này được quy_định như sau : a ) Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; 2 . Cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 4 . Cá_nhân không có khả_năng thi_hành quyết_định được miễn toàn_bộ tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 6 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận , được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định việc giảm , miễn và thông_báo cho người có đơn đề_nghị giảm , miễn biết ; nếu không đồng_ý với việc giảm , miễn thì phải nêu rõ lý_do . ... " Theo đó , cá_nhân thuộc hộ nghèo không thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính . Tuy_nhiên , nếu bạn của bạn thuộc hộ nghèo nên dẫn đến việc không có khả_năng chi_trả do gia_đình khó_khăn thì có_thể được xem_xét để được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt nhưng phải thuộc một trong các trường_hợp theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người này thuộc trường_hợp được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt thì phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền để người ra quyết_định xử_phạt xem_xét . Phạt vi_phạm hành_chính Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính như sau : " Điều 20 . Hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt 1 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . " | 201,294 | |
Cho em hỏi vấn_đề này : bạn em gia_đình thuộc hộ nghèo trong khu_vực được trợ_cấp và hưởng những quyền_lợi của hộ nghèo . Trường_hợp bạn em thuộc hộ nghèo thì có thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính không ? | Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 59/2015/QĐ-TTg quy_định về Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo như sau : ... thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện trở lên.... 6. Cá_nhân, tổ_chức phải có đơn đề_nghị giảm, miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận, được đơn, người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét, quyết_định việc giảm, miễn và thông_báo cho người có đơn đề_nghị giảm, miễn biết ; nếu không đồng_ý với việc giảm, miễn thì phải nêu rõ lý_do.... " Theo đó, cá_nhân thuộc hộ nghèo không thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính. Tuy_nhiên, nếu bạn của bạn thuộc hộ nghèo nên dẫn đến việc không có khả_năng chi_trả do gia_đình khó_khăn thì | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 59/2015/QĐ-TTg quy_định về Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo như sau : " Điều 2 . Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ có mức_sống trung_bình áp_dụng cho giai_đoạn 2016-2020 1 . Hộ nghèo a ) Khu_vực nông_thôn : là hộ đáp_ứng một trong hai tiêu_chí sau : - Có thu_nhập bình_quân đầu người / tháng từ đủ 700.000 đồng trở xuống ; - Có thu_nhập bình_quân đầu người / tháng trên 700.000 đồng đến 1.000.000 đồng và thiếu_hụt từ 03 chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản trở lên . " Căn_cứ Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về trường_hợp giảm , miễn tiền phạt như sau : “ Điều 77 . Giảm , miễn tiền phạt 1 . Việc giảm một phần tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt đối_với cá_nhân , tổ_chức đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này được quy_định như sau : a ) Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; 2 . Cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 4 . Cá_nhân không có khả_năng thi_hành quyết_định được miễn toàn_bộ tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 6 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận , được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định việc giảm , miễn và thông_báo cho người có đơn đề_nghị giảm , miễn biết ; nếu không đồng_ý với việc giảm , miễn thì phải nêu rõ lý_do . ... " Theo đó , cá_nhân thuộc hộ nghèo không thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính . Tuy_nhiên , nếu bạn của bạn thuộc hộ nghèo nên dẫn đến việc không có khả_năng chi_trả do gia_đình khó_khăn thì có_thể được xem_xét để được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt nhưng phải thuộc một trong các trường_hợp theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người này thuộc trường_hợp được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt thì phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền để người ra quyết_định xử_phạt xem_xét . Phạt vi_phạm hành_chính Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính như sau : " Điều 20 . Hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt 1 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . " | 201,295 | |
Cho em hỏi vấn_đề này : bạn em gia_đình thuộc hộ nghèo trong khu_vực được trợ_cấp và hưởng những quyền_lợi của hộ nghèo . Trường_hợp bạn em thuộc hộ nghèo thì có thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính không ? | Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 59/2015/QĐ-TTg quy_định về Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo như sau : ... nghèo không thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính. Tuy_nhiên, nếu bạn của bạn thuộc hộ nghèo nên dẫn đến việc không có khả_năng chi_trả do gia_đình khó_khăn thì có_thể được xem_xét để được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt nhưng phải thuộc một trong các trường_hợp theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp người này thuộc trường_hợp được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt thì phải có đơn đề_nghị giảm, miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền để người ra quyết_định xử_phạt xem_xét. Phạt vi_phạm hành_chính Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính như sau : " Điều 20. Hình_thức, thủ_tục thu, nộp tiền phạt 1. Cá_nhân, tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 59/2015/QĐ-TTg quy_định về Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo như sau : " Điều 2 . Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ có mức_sống trung_bình áp_dụng cho giai_đoạn 2016-2020 1 . Hộ nghèo a ) Khu_vực nông_thôn : là hộ đáp_ứng một trong hai tiêu_chí sau : - Có thu_nhập bình_quân đầu người / tháng từ đủ 700.000 đồng trở xuống ; - Có thu_nhập bình_quân đầu người / tháng trên 700.000 đồng đến 1.000.000 đồng và thiếu_hụt từ 03 chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản trở lên . " Căn_cứ Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về trường_hợp giảm , miễn tiền phạt như sau : “ Điều 77 . Giảm , miễn tiền phạt 1 . Việc giảm một phần tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt đối_với cá_nhân , tổ_chức đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này được quy_định như sau : a ) Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; 2 . Cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 4 . Cá_nhân không có khả_năng thi_hành quyết_định được miễn toàn_bộ tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 6 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận , được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định việc giảm , miễn và thông_báo cho người có đơn đề_nghị giảm , miễn biết ; nếu không đồng_ý với việc giảm , miễn thì phải nêu rõ lý_do . ... " Theo đó , cá_nhân thuộc hộ nghèo không thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính . Tuy_nhiên , nếu bạn của bạn thuộc hộ nghèo nên dẫn đến việc không có khả_năng chi_trả do gia_đình khó_khăn thì có_thể được xem_xét để được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt nhưng phải thuộc một trong các trường_hợp theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người này thuộc trường_hợp được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt thì phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền để người ra quyết_định xử_phạt xem_xét . Phạt vi_phạm hành_chính Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính như sau : " Điều 20 . Hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt 1 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . " | 201,296 | |
Cho em hỏi vấn_đề này : bạn em gia_đình thuộc hộ nghèo trong khu_vực được trợ_cấp và hưởng những quyền_lợi của hộ nghèo . Trường_hợp bạn em thuộc hộ nghèo thì có thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính không ? | Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 59/2015/QĐ-TTg quy_định về Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo như sau : ... ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56, khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích. " | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 59/2015/QĐ-TTg quy_định về Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo như sau : " Điều 2 . Chuẩn hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ có mức_sống trung_bình áp_dụng cho giai_đoạn 2016-2020 1 . Hộ nghèo a ) Khu_vực nông_thôn : là hộ đáp_ứng một trong hai tiêu_chí sau : - Có thu_nhập bình_quân đầu người / tháng từ đủ 700.000 đồng trở xuống ; - Có thu_nhập bình_quân đầu người / tháng trên 700.000 đồng đến 1.000.000 đồng và thiếu_hụt từ 03 chỉ_số đo_lường mức_độ thiếu_hụt tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản trở lên . " Căn_cứ Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về trường_hợp giảm , miễn tiền phạt như sau : “ Điều 77 . Giảm , miễn tiền phạt 1 . Việc giảm một phần tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt đối_với cá_nhân , tổ_chức đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này được quy_định như sau : a ) Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; 2 . Cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 4 . Cá_nhân không có khả_năng thi_hành quyết_định được miễn toàn_bộ tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; b ) Bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . ... 6 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận , được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định việc giảm , miễn và thông_báo cho người có đơn đề_nghị giảm , miễn biết ; nếu không đồng_ý với việc giảm , miễn thì phải nêu rõ lý_do . ... " Theo đó , cá_nhân thuộc hộ nghèo không thuộc đối_tượng được miễn_giảm tiền phạt vi_phạm hành_chính . Tuy_nhiên , nếu bạn của bạn thuộc hộ nghèo nên dẫn đến việc không có khả_năng chi_trả do gia_đình khó_khăn thì có_thể được xem_xét để được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt nhưng phải thuộc một trong các trường_hợp theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người này thuộc trường_hợp được miễn hoặc giảm một phần tiền phạt thì phải có đơn đề_nghị giảm , miễn tiền phạt kèm theo xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền để người ra quyết_định xử_phạt xem_xét . Phạt vi_phạm hành_chính Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính như sau : " Điều 20 . Hình_thức , thủ_tục thu , nộp tiền phạt 1 . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm thực_hiện việc nộp tiền phạt theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Nộp tiền_mặt trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc tại ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc nhà_nước mở tài_khoản được ghi trong quyết_định xử_phạt ; b ) Chuyển_khoản vào tài_khoản của Kho_bạc nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt thông_qua Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia hoặc dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; c ) Nộp phạt_trực_tiếp cho người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc nộp trực_tiếp cho cảng_vụ hoặc đại_diện cảng_vụ hàng_không đối_với trường_hợp người bị xử_phạt là hành_khách quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam để thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay làm nhiệm_vụ trên chuyến bay quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; thành_viên tổ bay của hãng hàng_không nước_ngoài thực_hiện chuyến bay quốc_tế xuất_phát từ lãnh_thổ Việt_Nam ; d ) Nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . " | 201,297 | |
Số_lượng nhân_viên y_tế tại thôn , bản được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Thông_tư 07/2013/TT-BYT thì cá_nhân làm nhân_viên y_tế thôn , bản phải đảm_bảo theo yêu_cầu và được thực_hiện trong phạm_vi nhiệm_vụ: ... Theo quy_định tại Thông_tư 07/2013/TT-BYT thì cá_nhân làm nhân_viên y_tế thôn, bản phải đảm_bảo theo yêu_cầu và được thực_hiện trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn cho_phép. Hiện_tại, trong văn_bản Thông_tư 07/2013/TT-BYT có đề_cập về việc phê_duyệt, xét chọn nhân_viên y_tế, cụ_thể tại Điều 8 Thông_tư 07/2013/TT-BYT như sau : " Điều 8. Tổ_chức thực_hiện 1. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo Sở Y_tế tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này tại địa_phương. 2. Căn_cứ vào đặc_điểm, tình_hình thực_tế của địa_phương, Sở Y_tế tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm : a ) Chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét quyết_định : - Số_lượng, quy_trình xét chọn, đơn_vị quản_lý, chi_trả phụ_cấp đối_với nhân_viên y_tế thôn, bản trên cơ_sở quy_định của pháp_luật ; - Danh_sách những thôn_bản còn có khó_khăn về công_tác chăm_sóc sức_khoẻ bà mẹ và trẻ_em cần bố_trí 01 cô_đỡ thôn, bản ; - Trường_hợp thôn, bản được bố_trí 01 nhân_viên y_tế thôn_bản làm công_tác chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu và 01 cô_đỡ thôn, | None | 1 | Theo quy_định tại Thông_tư 07/2013/TT-BYT thì cá_nhân làm nhân_viên y_tế thôn , bản phải đảm_bảo theo yêu_cầu và được thực_hiện trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn cho_phép . Hiện_tại , trong văn_bản Thông_tư 07/2013/TT-BYT có đề_cập về việc phê_duyệt , xét chọn nhân_viên y_tế , cụ_thể tại Điều 8 Thông_tư 07/2013/TT-BYT như sau : " Điều 8 . Tổ_chức thực_hiện 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này tại địa_phương . 2 . Căn_cứ vào đặc_điểm , tình_hình thực_tế của địa_phương , Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm : a ) Chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét quyết_định : - Số_lượng , quy_trình xét chọn , đơn_vị quản_lý , chi_trả phụ_cấp đối_với nhân_viên y_tế thôn , bản trên cơ_sở quy_định của pháp_luật ; - Danh_sách những thôn_bản còn có khó_khăn về công_tác chăm_sóc sức_khoẻ bà mẹ và trẻ_em cần bố_trí 01 cô_đỡ thôn , bản ; - Trường_hợp thôn , bản được bố_trí 01 nhân_viên y_tế thôn_bản làm công_tác chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu và 01 cô_đỡ thôn , bản , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định nhân_viên y_tế thôn , bản làm công_tác chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu có_thể không phải thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 4 của Thông_tư này căn_cứ vào nhu_cầu thực_tế của địa_phương và hiệu_quả hoạt_động của nhân_viên y_tế thôn_bản , cô_đỡ thôn , bản . b ) Xây_dựng và triển_khai thực_hiện kế_hoạch đào_tạo , đào_tạo liên_tục đối_với nhân_viên y_tế thôn , bản theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ; c ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn lồng_ghép các hoạt_động của nhân_viên y_tế thôn , bản với cộng_tác_viên các chương_trình y_tế nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của nhân_viên y_tế thôn , bản ; d ) Tiếp_tục sử_dụng những người đang làm nhân_viên y_tế thôn , bản , cô_đỡ thôn , bản nhưng chưa đủ tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ( nếu có ) để bảo_đảm ổn_định mạng_lưới y_tế thôn , bản và có kế_hoạch đào_tạo chuẩn_hoá về trình_độ chuyên_môn đối_với những đối_tượng này trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực . Trong quá_trình thực_hiện , nếu có vấn_đề phát_sinh hoặc có khó_khăn , vướng_mắc , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cần phản_ánh kịp_thời về Bộ Y_tế để xem_xét , giải_quyết theo thẩm_quyền . " Do_đó , số_lượng nhân_viên y_tế thôn , bản sẽ do uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định . Căn_cứ trên tình_hình thôn , bản để xét chọn số_lượng phù_hợp , tuy_nhiên đảm_bảo tối_thiểu có 1 nhân_viên y_tế thôn , bản và 01 cô_đỡ . Nhân_viên y_tế | 201,298 | |
Số_lượng nhân_viên y_tế tại thôn , bản được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Thông_tư 07/2013/TT-BYT thì cá_nhân làm nhân_viên y_tế thôn , bản phải đảm_bảo theo yêu_cầu và được thực_hiện trong phạm_vi nhiệm_vụ: ... trẻ_em cần bố_trí 01 cô_đỡ thôn, bản ; - Trường_hợp thôn, bản được bố_trí 01 nhân_viên y_tế thôn_bản làm công_tác chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu và 01 cô_đỡ thôn, bản, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định nhân_viên y_tế thôn, bản làm công_tác chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu có_thể không phải thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 4 của Thông_tư này căn_cứ vào nhu_cầu thực_tế của địa_phương và hiệu_quả hoạt_động của nhân_viên y_tế thôn_bản, cô_đỡ thôn, bản. b ) Xây_dựng và triển_khai thực_hiện kế_hoạch đào_tạo, đào_tạo liên_tục đối_với nhân_viên y_tế thôn, bản theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ; c ) Chỉ_đạo, hướng_dẫn lồng_ghép các hoạt_động của nhân_viên y_tế thôn, bản với cộng_tác_viên các chương_trình y_tế nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của nhân_viên y_tế thôn, bản ; d ) Tiếp_tục sử_dụng những người đang làm nhân_viên y_tế thôn, bản, cô_đỡ thôn, bản nhưng chưa đủ tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ( nếu có ) để bảo_đảm ổn_định mạng_lưới y_tế thôn, bản và có kế_hoạch đào_tạo chuẩn_hoá về trình_độ chuyên_môn đối_với những đối_tượng này | None | 1 | Theo quy_định tại Thông_tư 07/2013/TT-BYT thì cá_nhân làm nhân_viên y_tế thôn , bản phải đảm_bảo theo yêu_cầu và được thực_hiện trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn cho_phép . Hiện_tại , trong văn_bản Thông_tư 07/2013/TT-BYT có đề_cập về việc phê_duyệt , xét chọn nhân_viên y_tế , cụ_thể tại Điều 8 Thông_tư 07/2013/TT-BYT như sau : " Điều 8 . Tổ_chức thực_hiện 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này tại địa_phương . 2 . Căn_cứ vào đặc_điểm , tình_hình thực_tế của địa_phương , Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm : a ) Chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét quyết_định : - Số_lượng , quy_trình xét chọn , đơn_vị quản_lý , chi_trả phụ_cấp đối_với nhân_viên y_tế thôn , bản trên cơ_sở quy_định của pháp_luật ; - Danh_sách những thôn_bản còn có khó_khăn về công_tác chăm_sóc sức_khoẻ bà mẹ và trẻ_em cần bố_trí 01 cô_đỡ thôn , bản ; - Trường_hợp thôn , bản được bố_trí 01 nhân_viên y_tế thôn_bản làm công_tác chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu và 01 cô_đỡ thôn , bản , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định nhân_viên y_tế thôn , bản làm công_tác chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu có_thể không phải thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 4 của Thông_tư này căn_cứ vào nhu_cầu thực_tế của địa_phương và hiệu_quả hoạt_động của nhân_viên y_tế thôn_bản , cô_đỡ thôn , bản . b ) Xây_dựng và triển_khai thực_hiện kế_hoạch đào_tạo , đào_tạo liên_tục đối_với nhân_viên y_tế thôn , bản theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ; c ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn lồng_ghép các hoạt_động của nhân_viên y_tế thôn , bản với cộng_tác_viên các chương_trình y_tế nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của nhân_viên y_tế thôn , bản ; d ) Tiếp_tục sử_dụng những người đang làm nhân_viên y_tế thôn , bản , cô_đỡ thôn , bản nhưng chưa đủ tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ( nếu có ) để bảo_đảm ổn_định mạng_lưới y_tế thôn , bản và có kế_hoạch đào_tạo chuẩn_hoá về trình_độ chuyên_môn đối_với những đối_tượng này trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực . Trong quá_trình thực_hiện , nếu có vấn_đề phát_sinh hoặc có khó_khăn , vướng_mắc , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cần phản_ánh kịp_thời về Bộ Y_tế để xem_xét , giải_quyết theo thẩm_quyền . " Do_đó , số_lượng nhân_viên y_tế thôn , bản sẽ do uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định . Căn_cứ trên tình_hình thôn , bản để xét chọn số_lượng phù_hợp , tuy_nhiên đảm_bảo tối_thiểu có 1 nhân_viên y_tế thôn , bản và 01 cô_đỡ . Nhân_viên y_tế | 201,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.