Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số_lượng nhân_viên y_tế tại thôn , bản được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Thông_tư 07/2013/TT-BYT thì cá_nhân làm nhân_viên y_tế thôn , bản phải đảm_bảo theo yêu_cầu và được thực_hiện trong phạm_vi nhiệm_vụ: ... quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ( nếu có ) để bảo_đảm ổn_định mạng_lưới y_tế thôn, bản và có kế_hoạch đào_tạo chuẩn_hoá về trình_độ chuyên_môn đối_với những đối_tượng này trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực. Trong quá_trình thực_hiện, nếu có vấn_đề phát_sinh hoặc có khó_khăn, vướng_mắc, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân cần phản_ánh kịp_thời về Bộ Y_tế để xem_xét, giải_quyết theo thẩm_quyền. " Do_đó, số_lượng nhân_viên y_tế thôn, bản sẽ do uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định. Căn_cứ trên tình_hình thôn, bản để xét chọn số_lượng phù_hợp, tuy_nhiên đảm_bảo tối_thiểu có 1 nhân_viên y_tế thôn, bản và 01 cô_đỡ. Nhân_viên y_tế | None | 1 | Theo quy_định tại Thông_tư 07/2013/TT-BYT thì cá_nhân làm nhân_viên y_tế thôn , bản phải đảm_bảo theo yêu_cầu và được thực_hiện trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn cho_phép . Hiện_tại , trong văn_bản Thông_tư 07/2013/TT-BYT có đề_cập về việc phê_duyệt , xét chọn nhân_viên y_tế , cụ_thể tại Điều 8 Thông_tư 07/2013/TT-BYT như sau : " Điều 8 . Tổ_chức thực_hiện 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này tại địa_phương . 2 . Căn_cứ vào đặc_điểm , tình_hình thực_tế của địa_phương , Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm : a ) Chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét quyết_định : - Số_lượng , quy_trình xét chọn , đơn_vị quản_lý , chi_trả phụ_cấp đối_với nhân_viên y_tế thôn , bản trên cơ_sở quy_định của pháp_luật ; - Danh_sách những thôn_bản còn có khó_khăn về công_tác chăm_sóc sức_khoẻ bà mẹ và trẻ_em cần bố_trí 01 cô_đỡ thôn , bản ; - Trường_hợp thôn , bản được bố_trí 01 nhân_viên y_tế thôn_bản làm công_tác chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu và 01 cô_đỡ thôn , bản , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định nhân_viên y_tế thôn , bản làm công_tác chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu có_thể không phải thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 4 của Thông_tư này căn_cứ vào nhu_cầu thực_tế của địa_phương và hiệu_quả hoạt_động của nhân_viên y_tế thôn_bản , cô_đỡ thôn , bản . b ) Xây_dựng và triển_khai thực_hiện kế_hoạch đào_tạo , đào_tạo liên_tục đối_với nhân_viên y_tế thôn , bản theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ; c ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn lồng_ghép các hoạt_động của nhân_viên y_tế thôn , bản với cộng_tác_viên các chương_trình y_tế nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của nhân_viên y_tế thôn , bản ; d ) Tiếp_tục sử_dụng những người đang làm nhân_viên y_tế thôn , bản , cô_đỡ thôn , bản nhưng chưa đủ tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ( nếu có ) để bảo_đảm ổn_định mạng_lưới y_tế thôn , bản và có kế_hoạch đào_tạo chuẩn_hoá về trình_độ chuyên_môn đối_với những đối_tượng này trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực . Trong quá_trình thực_hiện , nếu có vấn_đề phát_sinh hoặc có khó_khăn , vướng_mắc , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cần phản_ánh kịp_thời về Bộ Y_tế để xem_xét , giải_quyết theo thẩm_quyền . " Do_đó , số_lượng nhân_viên y_tế thôn , bản sẽ do uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định . Căn_cứ trên tình_hình thôn , bản để xét chọn số_lượng phù_hợp , tuy_nhiên đảm_bảo tối_thiểu có 1 nhân_viên y_tế thôn , bản và 01 cô_đỡ . Nhân_viên y_tế | 201,300 | |
Chức_năng của nhân_viên y_tế thôn , bản là gì ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 07/2013/TT-BYT quy_định chức_năng của nhân_viên y_tế thôn , bản như sau : ... - Nhân_viên y_tế thôn , bản làm công_tác chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu có chức_năng tham_gia chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu tại thôn , bản . - Cô_đỡ thôn , bản có chức_năng tham_gia công_tác chăm_sóc sức_khoẻ bà mẹ và trẻ_em tại thôn , bản . | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 07/2013/TT-BYT quy_định chức_năng của nhân_viên y_tế thôn , bản như sau : - Nhân_viên y_tế thôn , bản làm công_tác chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu có chức_năng tham_gia chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu tại thôn , bản . - Cô_đỡ thôn , bản có chức_năng tham_gia công_tác chăm_sóc sức_khoẻ bà mẹ và trẻ_em tại thôn , bản . | 201,301 | |
Muốn trở_thành nhân_viên y_tế thôn , bản cần phải đạt được những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 07/2013/TT-BYT quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên y_tế thôn , bản như sau : ... - Về trình_độ chuyên_môn , đào_tạo : a ) Nhân_viên y_tế thôn , bản làm công_tác chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu : Có trình_độ chuyên_môn về y từ sơ_cấp trở lên hoặc đã hoàn_thành khoá đào_tạo có thời_gian từ 3 tháng trở lên theo khung chương_trình đào_tạo nhân_viên y_tế thôn , bản của Bộ Y_tế ; b ) Cô_đỡ thôn , bản : Đã hoàn_thành khoá đào_tạo có thời_gian từ 6 tháng trở lên theo khung chương_trình đào_tạo cô_đỡ thôn , bản của Bộ Y_tế . - Đang sinh_sống , làm_việc ổn_định tại thôn , bản ; tự_nguyện tham_gia làm nhân_viên y_tế thôn , bản hoặc cô_đỡ thôn , bản . - Có tinh_thần trách_nhiệm , nhiệt_tình tham_gia hoạt_động xã_hội , có khả_năng vận_động quần_chúng và được cộng_đồng tín_nhiệm . - Có đủ sức_khoẻ để thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 07/2013/TT-BYT quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên y_tế thôn , bản như sau : - Về trình_độ chuyên_môn , đào_tạo : a ) Nhân_viên y_tế thôn , bản làm công_tác chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu : Có trình_độ chuyên_môn về y từ sơ_cấp trở lên hoặc đã hoàn_thành khoá đào_tạo có thời_gian từ 3 tháng trở lên theo khung chương_trình đào_tạo nhân_viên y_tế thôn , bản của Bộ Y_tế ; b ) Cô_đỡ thôn , bản : Đã hoàn_thành khoá đào_tạo có thời_gian từ 6 tháng trở lên theo khung chương_trình đào_tạo cô_đỡ thôn , bản của Bộ Y_tế . - Đang sinh_sống , làm_việc ổn_định tại thôn , bản ; tự_nguyện tham_gia làm nhân_viên y_tế thôn , bản hoặc cô_đỡ thôn , bản . - Có tinh_thần trách_nhiệm , nhiệt_tình tham_gia hoạt_động xã_hội , có khả_năng vận_động quần_chúng và được cộng_đồng tín_nhiệm . - Có đủ sức_khoẻ để thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định . | 201,302 | |
Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự bao_gồm những_ai ? | Tại khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 27 : ... Tại khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 27 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí... 2. Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự, các Cục thuộc Bộ và Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh bao_gồm : a ) Tổng_cục trưởng, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ; b ) Trường_hợp Tổng_cục trưởng, Cục trưởng không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì uỷ_quyền cho cấp phó là người được giao phụ_trách cơ_quan thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. Theo đó, người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự bao_gồm : - Tổng_cục trưởng, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ; - Trường_hợp Tổng_cục trưởng, Cục trưởng không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì uỷ_quyền cho cấp phó là người được giao phụ_trách cơ_quan thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 27 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ... 2 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , các Cục thuộc Bộ và Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh bao_gồm : a ) Tổng_cục trưởng , Cục trưởng các Cục thuộc Bộ , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ; b ) Trường_hợp Tổng_cục trưởng , Cục trưởng không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì uỷ_quyền cho cấp phó là người được giao phụ_trách cơ_quan thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Theo đó , người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự bao_gồm : - Tổng_cục trưởng , Cục trưởng các Cục thuộc Bộ , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ; - Trường_hợp Tổng_cục trưởng , Cục trưởng không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì uỷ_quyền cho cấp phó là người được giao phụ_trách cơ_quan thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Người thực_hiện phát_ngôn của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự ( Hình từ Internet ) | 201,303 | |
Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự bao_gồm những_ai ? | Tại khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 27 : ... - Trường_hợp Tổng_cục trưởng, Cục trưởng không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì uỷ_quyền cho cấp phó là người được giao phụ_trách cơ_quan thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. Người thực_hiện phát_ngôn của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự ( Hình từ Internet )Tại khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 27 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí... 2. Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự, các Cục thuộc Bộ và Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh bao_gồm : a ) Tổng_cục trưởng, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ; b ) Trường_hợp Tổng_cục trưởng, Cục trưởng không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì uỷ_quyền cho cấp phó là người được giao phụ_trách cơ_quan thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. Theo đó, người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự bao_gồm : - Tổng_cục trưởng, | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 27 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ... 2 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , các Cục thuộc Bộ và Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh bao_gồm : a ) Tổng_cục trưởng , Cục trưởng các Cục thuộc Bộ , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ; b ) Trường_hợp Tổng_cục trưởng , Cục trưởng không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì uỷ_quyền cho cấp phó là người được giao phụ_trách cơ_quan thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Theo đó , người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự bao_gồm : - Tổng_cục trưởng , Cục trưởng các Cục thuộc Bộ , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ; - Trường_hợp Tổng_cục trưởng , Cục trưởng không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì uỷ_quyền cho cấp phó là người được giao phụ_trách cơ_quan thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Người thực_hiện phát_ngôn của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự ( Hình từ Internet ) | 201,304 | |
Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự bao_gồm những_ai ? | Tại khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 27 : ... cơ_quan thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. Theo đó, người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự bao_gồm : - Tổng_cục trưởng, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ; - Trường_hợp Tổng_cục trưởng, Cục trưởng không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì uỷ_quyền cho cấp phó là người được giao phụ_trách cơ_quan thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. Người thực_hiện phát_ngôn của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 27 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ... 2 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , các Cục thuộc Bộ và Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh bao_gồm : a ) Tổng_cục trưởng , Cục trưởng các Cục thuộc Bộ , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ; b ) Trường_hợp Tổng_cục trưởng , Cục trưởng không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì uỷ_quyền cho cấp phó là người được giao phụ_trách cơ_quan thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Theo đó , người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự bao_gồm : - Tổng_cục trưởng , Cục trưởng các Cục thuộc Bộ , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh ; - Trường_hợp Tổng_cục trưởng , Cục trưởng không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì uỷ_quyền cho cấp phó là người được giao phụ_trách cơ_quan thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Người thực_hiện phát_ngôn của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự ( Hình từ Internet ) | 201,305 | |
Tổng_cục Thi_hành án dân_sự cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí được quy_định như_thế_nào ? | Tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 27 : ... Tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 27 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ... 3. Tổng_cục Thi_hành án dân_sự, các Cục thuộc Bộ và Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh : a ) Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục, Cục theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; b ) Cung_cấp thông_tin cho Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định hiện_hành ; c ) Cử người_phát_ngôn cung_cấp thông_tin tại họp_báo của Bộ Tư_pháp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh khi có yêu_cầu ; d ) Trường_hợp cần_thiết, tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản ; đ ) Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh có_thể thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí do Ban Tuyên_giáo, Sở Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức. Theo đó, Tổng_cục Thi_hành án dân_sự cung_cấp thông_tin | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 27 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ ... 3 . Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , các Cục thuộc Bộ và Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh : a ) Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục , Cục theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; b ) Cung_cấp thông_tin cho Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định hiện_hành ; c ) Cử người_phát_ngôn cung_cấp thông_tin tại họp_báo của Bộ Tư_pháp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh khi có yêu_cầu ; d ) Trường_hợp cần_thiết , tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản ; đ ) Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh có_thể thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí do Ban Tuyên_giáo , Sở Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức . Theo đó , Tổng_cục Thi_hành án dân_sự cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí được quy_định như - Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục , Cục theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; - Cung_cấp thông_tin cho Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định hiện_hành ; - Cử người_phát_ngôn cung_cấp thông_tin tại họp_báo của Bộ Tư_pháp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh khi có yêu_cầu ; - Trường_hợp cần_thiết , tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản ; - Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh có_thể thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí do Ban Tuyên_giáo , Sở Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức . | 201,306 | |
Tổng_cục Thi_hành án dân_sự cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí được quy_định như_thế_nào ? | Tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 27 : ... tại các cuộc giao_ban báo_chí do Ban Tuyên_giáo, Sở Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức. Theo đó, Tổng_cục Thi_hành án dân_sự cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí được quy_định như - Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục, Cục theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; - Cung_cấp thông_tin cho Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định hiện_hành ; - Cử người_phát_ngôn cung_cấp thông_tin tại họp_báo của Bộ Tư_pháp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh khi có yêu_cầu ; - Trường_hợp cần_thiết, tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản ; - Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh có_thể thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí do Ban Tuyên_giáo, Sở Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức. | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 27 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ ... 3 . Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , các Cục thuộc Bộ và Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh : a ) Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục , Cục theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; b ) Cung_cấp thông_tin cho Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định hiện_hành ; c ) Cử người_phát_ngôn cung_cấp thông_tin tại họp_báo của Bộ Tư_pháp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh khi có yêu_cầu ; d ) Trường_hợp cần_thiết , tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản ; đ ) Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh có_thể thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí do Ban Tuyên_giáo , Sở Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức . Theo đó , Tổng_cục Thi_hành án dân_sự cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí được quy_định như - Cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí và cập_nhật thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử hoặc Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục , Cục theo quy_định của Chính_phủ về cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước ; - Cung_cấp thông_tin cho Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định hiện_hành ; - Cử người_phát_ngôn cung_cấp thông_tin tại họp_báo của Bộ Tư_pháp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh khi có yêu_cầu ; - Trường_hợp cần_thiết , tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản ; - Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh có_thể thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí do Ban Tuyên_giáo , Sở Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức . | 201,307 | |
Người thực_hiện phát_ngôn của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự có quyền và trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 27 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : - Được nhân_danh đơn_vị để phát ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo chí những vấn_đề thuộc phạm_vi lĩnh_vực, địa_bàn quản_lý của đơn_vị theo quy_định của Quy_chế này ; - Được nhân_danh Bộ Tư_pháp để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí khi được Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp uỷ_quyền ; - Đề_nghị các đơn_vị, cá_nhân có liên_quan thuộc Hệ_thống Thi_hành án dân_sự phối_hợp thông_tin, tập_hợp thông_tin để phát_ngôn, cung_cấp thông_tin định_kỳ, đột_xuất cho báo_chí theo quy_định tại khoản 3 Điều 4, khoản 2 Điều 5 của Quy_chế này để trả_lời các phản_ánh, kiến_nghị, phê_bình, khiếu_nại, tố_cáo của tổ_chức, công_dân do cơ_quan báo_chí chuyển đến hoặc đăng, phát trên báo_chí theo quy_định của pháp_luật ; - Từ_chối cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế này ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ; - Yêu_cầu cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 27 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : - Được nhân_danh đơn_vị để phát ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo chí những vấn_đề thuộc phạm_vi lĩnh_vực , địa_bàn quản_lý của đơn_vị theo quy_định của Quy_chế này ; - Được nhân_danh Bộ Tư_pháp để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí khi được Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp uỷ_quyền ; - Đề_nghị các đơn_vị , cá_nhân có liên_quan thuộc Hệ_thống Thi_hành án dân_sự phối_hợp thông_tin , tập_hợp thông_tin để phát_ngôn , cung_cấp thông_tin định_kỳ , đột_xuất cho báo_chí theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 , khoản 2 Điều 5 của Quy_chế này để trả_lời các phản_ánh , kiến_nghị , phê_bình , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân do cơ_quan báo_chí chuyển đến hoặc đăng , phát trên báo_chí theo quy_định của pháp_luật ; - Từ_chối cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế này ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ; - Yêu_cầu cơ_quan báo_chí phải đăng_tải ý_kiến phản_hồi , cải_chính theo quy_định của pháp_luật khi có căn_cứ cho rằng cơ_quan báo_chí đăng_tải thông_tin sai sự_thật về các hoạt_động và lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của đơn_vị . T ải về mẫu_đơn yêu_cầu giải_quyết vụ_việc dân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | 201,308 | |
Người thực_hiện phát_ngôn của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự có quyền và trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết: ... ; - Từ_chối cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế này ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ; - Yêu_cầu cơ_quan báo_chí phải đăng_tải ý_kiến phản_hồi, cải_chính theo quy_định của pháp_luật khi có căn_cứ cho rằng cơ_quan báo_chí đăng_tải thông_tin sai sự_thật về các hoạt_động và lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của đơn_vị. T ải về mẫu_đơn yêu_cầu giải_quyết vụ_việc dân_sự mới nhất 2023 : Tại ĐâyCăn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 27 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : - Được nhân_danh đơn_vị để phát ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo chí những vấn_đề thuộc phạm_vi lĩnh_vực, địa_bàn quản_lý của đơn_vị theo quy_định của Quy_chế này ; - Được nhân_danh Bộ Tư_pháp để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí khi được Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp uỷ_quyền ; - Đề_nghị các đơn_vị, cá_nhân có liên_quan thuộc Hệ_thống Thi_hành án dân_sự phối_hợp thông_tin, tập_hợp thông_tin để phát_ngôn, cung_cấp thông_tin định_kỳ, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 27 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : - Được nhân_danh đơn_vị để phát ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo chí những vấn_đề thuộc phạm_vi lĩnh_vực , địa_bàn quản_lý của đơn_vị theo quy_định của Quy_chế này ; - Được nhân_danh Bộ Tư_pháp để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí khi được Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp uỷ_quyền ; - Đề_nghị các đơn_vị , cá_nhân có liên_quan thuộc Hệ_thống Thi_hành án dân_sự phối_hợp thông_tin , tập_hợp thông_tin để phát_ngôn , cung_cấp thông_tin định_kỳ , đột_xuất cho báo_chí theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 , khoản 2 Điều 5 của Quy_chế này để trả_lời các phản_ánh , kiến_nghị , phê_bình , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân do cơ_quan báo_chí chuyển đến hoặc đăng , phát trên báo_chí theo quy_định của pháp_luật ; - Từ_chối cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế này ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ; - Yêu_cầu cơ_quan báo_chí phải đăng_tải ý_kiến phản_hồi , cải_chính theo quy_định của pháp_luật khi có căn_cứ cho rằng cơ_quan báo_chí đăng_tải thông_tin sai sự_thật về các hoạt_động và lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của đơn_vị . T ải về mẫu_đơn yêu_cầu giải_quyết vụ_việc dân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | 201,309 | |
Người thực_hiện phát_ngôn của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự có quyền và trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết: ... khi được Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp uỷ_quyền ; - Đề_nghị các đơn_vị, cá_nhân có liên_quan thuộc Hệ_thống Thi_hành án dân_sự phối_hợp thông_tin, tập_hợp thông_tin để phát_ngôn, cung_cấp thông_tin định_kỳ, đột_xuất cho báo_chí theo quy_định tại khoản 3 Điều 4, khoản 2 Điều 5 của Quy_chế này để trả_lời các phản_ánh, kiến_nghị, phê_bình, khiếu_nại, tố_cáo của tổ_chức, công_dân do cơ_quan báo_chí chuyển đến hoặc đăng, phát trên báo_chí theo quy_định của pháp_luật ; - Từ_chối cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế này ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ; - Yêu_cầu cơ_quan báo_chí phải đăng_tải ý_kiến phản_hồi, cải_chính theo quy_định của pháp_luật khi có căn_cứ cho rằng cơ_quan báo_chí đăng_tải thông_tin sai sự_thật về các hoạt_động và lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của đơn_vị. T ải về mẫu_đơn yêu_cầu giải_quyết vụ_việc dân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Tư_pháp và Hệ_thống Thi_hành án dân_sự ban_hành kèm theo Quyết_định 27 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : - Được nhân_danh đơn_vị để phát ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo chí những vấn_đề thuộc phạm_vi lĩnh_vực , địa_bàn quản_lý của đơn_vị theo quy_định của Quy_chế này ; - Được nhân_danh Bộ Tư_pháp để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí khi được Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp uỷ_quyền ; - Đề_nghị các đơn_vị , cá_nhân có liên_quan thuộc Hệ_thống Thi_hành án dân_sự phối_hợp thông_tin , tập_hợp thông_tin để phát_ngôn , cung_cấp thông_tin định_kỳ , đột_xuất cho báo_chí theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 , khoản 2 Điều 5 của Quy_chế này để trả_lời các phản_ánh , kiến_nghị , phê_bình , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân do cơ_quan báo_chí chuyển đến hoặc đăng , phát trên báo_chí theo quy_định của pháp_luật ; - Từ_chối cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế này ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ; - Yêu_cầu cơ_quan báo_chí phải đăng_tải ý_kiến phản_hồi , cải_chính theo quy_định của pháp_luật khi có căn_cứ cho rằng cơ_quan báo_chí đăng_tải thông_tin sai sự_thật về các hoạt_động và lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của đơn_vị . T ải về mẫu_đơn yêu_cầu giải_quyết vụ_việc dân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | 201,310 | |
Trong thời_gian có dịch có áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng có nguy_cơ làm lây_truyền bệnh_dịch không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 52 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 quy_định như sau : ... Các biện_pháp chống dịch khác trong thời_gian có dịch 1 . Trong trường_hợp cần_thiết , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có_thể áp_dụng các biện_pháp chống dịch sau đây : a ) Tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng có nguy_cơ làm lây_truyền bệnh_dịch tại vùng có dịch ; b ) Cấm kinh_doanh , sử_dụng loại thực_phẩm được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_định là trung_gian truyền bệnh_dịch ; c ) Hạn_chế tập_trung đông người hoặc tạm đình_chỉ các hoạt_động , dịch_vụ tại nơi công_cộng tại vùng có dịch . 2 . Chính_phủ quy_định cụ_thể việc áp_dụng các biện_pháp quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , trong thời_gian có dịch có áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng có nguy_cơ làm lây_truyền bệnh_dịch . Cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 52 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 quy_định như sau : Các biện_pháp chống dịch khác trong thời_gian có dịch 1 . Trong trường_hợp cần_thiết , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có_thể áp_dụng các biện_pháp chống dịch sau đây : a ) Tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng có nguy_cơ làm lây_truyền bệnh_dịch tại vùng có dịch ; b ) Cấm kinh_doanh , sử_dụng loại thực_phẩm được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_định là trung_gian truyền bệnh_dịch ; c ) Hạn_chế tập_trung đông người hoặc tạm đình_chỉ các hoạt_động , dịch_vụ tại nơi công_cộng tại vùng có dịch . 2 . Chính_phủ quy_định cụ_thể việc áp_dụng các biện_pháp quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , trong thời_gian có dịch có áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng có nguy_cơ làm lây_truyền bệnh_dịch . Cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng ( Hình từ Internet ) | 201,311 | |
Muốn tạm đình_chỉ hoạt_động cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng trong vùng đang có dịch_bệnh truyền_nhiễm phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... Áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng 1. Điều_kiện để quyết_định việc áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng trong vùng đang có dịch : a ) Dịch đang lưu_hành là dịch_bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A hoặc thuộc nhóm B nhưng có khả_năng lây_truyền ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm ; b ) Được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_định đường lây_truyền của dịch là qua ăn, uống hoặc có nguy_cơ trở_thành trung_gian truyền bệnh ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm.... Theo đó, cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng trong vùng đang có dịch_bệnh truyền_nhiễm để quyết_định việc áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động phải đáp_ứng điều_kiện sau : - Dịch đang lưu_hành là dịch_bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A hoặc thuộc nhóm B nhưng có khả_năng lây_truyền ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm ; Cụ_thể, các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A và nhóm B được quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Phòng, chống bệnh truyền_nhiễm 2007, được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020, được bổ_sung | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng 1 . Điều_kiện để quyết_định việc áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng trong vùng đang có dịch : a ) Dịch đang lưu_hành là dịch_bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A hoặc thuộc nhóm B nhưng có khả_năng lây_truyền ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm ; b ) Được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_định đường lây_truyền của dịch là qua ăn , uống hoặc có nguy_cơ trở_thành trung_gian truyền bệnh ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm . ... Theo đó , cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng trong vùng đang có dịch_bệnh truyền_nhiễm để quyết_định việc áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động phải đáp_ứng điều_kiện sau : - Dịch đang lưu_hành là dịch_bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A hoặc thuộc nhóm B nhưng có khả_năng lây_truyền ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm ; Cụ_thể , các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A và nhóm B được quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 , được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016 cụ_thể : Phân_loại bệnh truyền_nhiễm 1 . Bệnh truyền_nhiễm gồm các nhóm sau đây : a ) Nhóm A gồm các bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh , phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh . Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A bao_gồm bệnh bại_liệt ; bệnh cúm A-H 5 N 1 ; bệnh_dịch hạch ; bệnh đậu_mùa ; bệnh sốt_xuất_huyết do vi_rút Ê - bô - la ( Ebola ) , Lát-sa ( Lassa ) hoặc Mác-bớc ( Marburg ) ; bệnh sốt Tây sông Nin ( Nile ) ; bệnh sốt vàng ; bệnh tả ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp nặng do vi_rút và các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm mới phát_sinh chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV . b ) Nhóm B gồm các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền nhanh và có_thể gây tử_vong . Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm B bao_gồm bệnh do vi_rút A-đê-nô ( Adeno ) ; bệnh do vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) ; bệnh bạch_hầu ; bệnh cúm ; bệnh dại ; bệnh ho_gà ; bệnh lao_phổi ; bệnh do liên cầu lợn ở người ; bệnh lỵ A-míp ( Amibe ) ; bệnh lỵ trực_trùng ; bệnh quai_bị ; bệnh sốt Đăng gơ ( Dengue ) , sốt_xuất_huyết Đăng gơ ( Dengue ) ; bệnh sốt_rét ; bệnh sốt phát_ban ; bệnh sởi ; bệnh tay-chân-miệng ; bệnh than ; bệnh thuỷ_đậu ; bệnh thương_hàn ; bệnh uốn_ván ; bệnh Ru-bê-ôn ( Rubeon ) ; bệnh viêm gan vi_rút ; bệnh viêm màng não do não mô cầu ; bệnh viêm_não vi_rút ; bệnh xoắn_khuẩn vàng da ; bệnh tiêu_chảy do vi_rút Rô-ta ( Rota ) ; bệnh do vi_rút Zika . - Được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_định đường lây_truyền của dịch là qua ăn , uống hoặc có nguy_cơ trở_thành trung_gian truyền bệnh ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm . | 201,312 | |
Muốn tạm đình_chỉ hoạt_động cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng trong vùng đang có dịch_bệnh truyền_nhiễm phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... nhóm B được quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Phòng, chống bệnh truyền_nhiễm 2007, được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020, được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016 cụ_thể : Phân_loại bệnh truyền_nhiễm 1. Bệnh truyền_nhiễm gồm các nhóm sau đây : a ) Nhóm A gồm các bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh, phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh. Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A bao_gồm bệnh bại_liệt ; bệnh cúm A-H 5 N 1 ; bệnh_dịch hạch ; bệnh đậu_mùa ; bệnh sốt_xuất_huyết do vi_rút Ê - bô - la ( Ebola ), Lát-sa ( Lassa ) hoặc Mác-bớc ( Marburg ) ; bệnh sốt Tây sông Nin ( Nile ) ; bệnh sốt vàng ; bệnh tả ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp nặng do vi_rút và các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm mới phát_sinh chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV. b ) Nhóm B gồm các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền nhanh và | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng 1 . Điều_kiện để quyết_định việc áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng trong vùng đang có dịch : a ) Dịch đang lưu_hành là dịch_bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A hoặc thuộc nhóm B nhưng có khả_năng lây_truyền ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm ; b ) Được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_định đường lây_truyền của dịch là qua ăn , uống hoặc có nguy_cơ trở_thành trung_gian truyền bệnh ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm . ... Theo đó , cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng trong vùng đang có dịch_bệnh truyền_nhiễm để quyết_định việc áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động phải đáp_ứng điều_kiện sau : - Dịch đang lưu_hành là dịch_bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A hoặc thuộc nhóm B nhưng có khả_năng lây_truyền ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm ; Cụ_thể , các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A và nhóm B được quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 , được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016 cụ_thể : Phân_loại bệnh truyền_nhiễm 1 . Bệnh truyền_nhiễm gồm các nhóm sau đây : a ) Nhóm A gồm các bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh , phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh . Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A bao_gồm bệnh bại_liệt ; bệnh cúm A-H 5 N 1 ; bệnh_dịch hạch ; bệnh đậu_mùa ; bệnh sốt_xuất_huyết do vi_rút Ê - bô - la ( Ebola ) , Lát-sa ( Lassa ) hoặc Mác-bớc ( Marburg ) ; bệnh sốt Tây sông Nin ( Nile ) ; bệnh sốt vàng ; bệnh tả ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp nặng do vi_rút và các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm mới phát_sinh chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV . b ) Nhóm B gồm các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền nhanh và có_thể gây tử_vong . Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm B bao_gồm bệnh do vi_rút A-đê-nô ( Adeno ) ; bệnh do vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) ; bệnh bạch_hầu ; bệnh cúm ; bệnh dại ; bệnh ho_gà ; bệnh lao_phổi ; bệnh do liên cầu lợn ở người ; bệnh lỵ A-míp ( Amibe ) ; bệnh lỵ trực_trùng ; bệnh quai_bị ; bệnh sốt Đăng gơ ( Dengue ) , sốt_xuất_huyết Đăng gơ ( Dengue ) ; bệnh sốt_rét ; bệnh sốt phát_ban ; bệnh sởi ; bệnh tay-chân-miệng ; bệnh than ; bệnh thuỷ_đậu ; bệnh thương_hàn ; bệnh uốn_ván ; bệnh Ru-bê-ôn ( Rubeon ) ; bệnh viêm gan vi_rút ; bệnh viêm màng não do não mô cầu ; bệnh viêm_não vi_rút ; bệnh xoắn_khuẩn vàng da ; bệnh tiêu_chảy do vi_rút Rô-ta ( Rota ) ; bệnh do vi_rút Zika . - Được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_định đường lây_truyền của dịch là qua ăn , uống hoặc có nguy_cơ trở_thành trung_gian truyền bệnh ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm . | 201,313 | |
Muốn tạm đình_chỉ hoạt_động cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng trong vùng đang có dịch_bệnh truyền_nhiễm phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... nguy_hiểm mới phát_sinh chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV. b ) Nhóm B gồm các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền nhanh và có_thể gây tử_vong. Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm B bao_gồm bệnh do vi_rút A-đê-nô ( Adeno ) ; bệnh do vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) ; bệnh bạch_hầu ; bệnh cúm ; bệnh dại ; bệnh ho_gà ; bệnh lao_phổi ; bệnh do liên cầu lợn ở người ; bệnh lỵ A-míp ( Amibe ) ; bệnh lỵ trực_trùng ; bệnh quai_bị ; bệnh sốt Đăng gơ ( Dengue ), sốt_xuất_huyết Đăng gơ ( Dengue ) ; bệnh sốt_rét ; bệnh sốt phát_ban ; bệnh sởi ; bệnh tay-chân-miệng ; bệnh than ; bệnh thuỷ_đậu ; bệnh thương_hàn ; bệnh uốn_ván ; bệnh Ru-bê-ôn ( Rubeon ) ; bệnh viêm gan vi_rút ; bệnh viêm màng não do não mô cầu ; bệnh viêm_não vi_rút ; bệnh xoắn_khuẩn vàng da ; bệnh tiêu_chảy do vi_rút Rô-@@ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng 1 . Điều_kiện để quyết_định việc áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng trong vùng đang có dịch : a ) Dịch đang lưu_hành là dịch_bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A hoặc thuộc nhóm B nhưng có khả_năng lây_truyền ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm ; b ) Được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_định đường lây_truyền của dịch là qua ăn , uống hoặc có nguy_cơ trở_thành trung_gian truyền bệnh ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm . ... Theo đó , cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng trong vùng đang có dịch_bệnh truyền_nhiễm để quyết_định việc áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động phải đáp_ứng điều_kiện sau : - Dịch đang lưu_hành là dịch_bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A hoặc thuộc nhóm B nhưng có khả_năng lây_truyền ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm ; Cụ_thể , các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A và nhóm B được quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 , được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016 cụ_thể : Phân_loại bệnh truyền_nhiễm 1 . Bệnh truyền_nhiễm gồm các nhóm sau đây : a ) Nhóm A gồm các bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh , phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh . Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A bao_gồm bệnh bại_liệt ; bệnh cúm A-H 5 N 1 ; bệnh_dịch hạch ; bệnh đậu_mùa ; bệnh sốt_xuất_huyết do vi_rút Ê - bô - la ( Ebola ) , Lát-sa ( Lassa ) hoặc Mác-bớc ( Marburg ) ; bệnh sốt Tây sông Nin ( Nile ) ; bệnh sốt vàng ; bệnh tả ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp nặng do vi_rút và các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm mới phát_sinh chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV . b ) Nhóm B gồm các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền nhanh và có_thể gây tử_vong . Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm B bao_gồm bệnh do vi_rút A-đê-nô ( Adeno ) ; bệnh do vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) ; bệnh bạch_hầu ; bệnh cúm ; bệnh dại ; bệnh ho_gà ; bệnh lao_phổi ; bệnh do liên cầu lợn ở người ; bệnh lỵ A-míp ( Amibe ) ; bệnh lỵ trực_trùng ; bệnh quai_bị ; bệnh sốt Đăng gơ ( Dengue ) , sốt_xuất_huyết Đăng gơ ( Dengue ) ; bệnh sốt_rét ; bệnh sốt phát_ban ; bệnh sởi ; bệnh tay-chân-miệng ; bệnh than ; bệnh thuỷ_đậu ; bệnh thương_hàn ; bệnh uốn_ván ; bệnh Ru-bê-ôn ( Rubeon ) ; bệnh viêm gan vi_rút ; bệnh viêm màng não do não mô cầu ; bệnh viêm_não vi_rút ; bệnh xoắn_khuẩn vàng da ; bệnh tiêu_chảy do vi_rút Rô-ta ( Rota ) ; bệnh do vi_rút Zika . - Được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_định đường lây_truyền của dịch là qua ăn , uống hoặc có nguy_cơ trở_thành trung_gian truyền bệnh ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm . | 201,314 | |
Muốn tạm đình_chỉ hoạt_động cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng trong vùng đang có dịch_bệnh truyền_nhiễm phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... on ) ; bệnh viêm gan vi_rút ; bệnh viêm màng não do não mô cầu ; bệnh viêm_não vi_rút ; bệnh xoắn_khuẩn vàng da ; bệnh tiêu_chảy do vi_rút Rô-ta ( Rota ) ; bệnh do vi_rút Zika. - Được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_định đường lây_truyền của dịch là qua ăn, uống hoặc có nguy_cơ trở_thành trung_gian truyền bệnh ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng 1 . Điều_kiện để quyết_định việc áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng trong vùng đang có dịch : a ) Dịch đang lưu_hành là dịch_bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A hoặc thuộc nhóm B nhưng có khả_năng lây_truyền ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm ; b ) Được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_định đường lây_truyền của dịch là qua ăn , uống hoặc có nguy_cơ trở_thành trung_gian truyền bệnh ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm . ... Theo đó , cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng trong vùng đang có dịch_bệnh truyền_nhiễm để quyết_định việc áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động phải đáp_ứng điều_kiện sau : - Dịch đang lưu_hành là dịch_bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A hoặc thuộc nhóm B nhưng có khả_năng lây_truyền ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm ; Cụ_thể , các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A và nhóm B được quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 , được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016 cụ_thể : Phân_loại bệnh truyền_nhiễm 1 . Bệnh truyền_nhiễm gồm các nhóm sau đây : a ) Nhóm A gồm các bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh , phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh . Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A bao_gồm bệnh bại_liệt ; bệnh cúm A-H 5 N 1 ; bệnh_dịch hạch ; bệnh đậu_mùa ; bệnh sốt_xuất_huyết do vi_rút Ê - bô - la ( Ebola ) , Lát-sa ( Lassa ) hoặc Mác-bớc ( Marburg ) ; bệnh sốt Tây sông Nin ( Nile ) ; bệnh sốt vàng ; bệnh tả ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp nặng do vi_rút và các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm mới phát_sinh chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV . b ) Nhóm B gồm các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền nhanh và có_thể gây tử_vong . Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm B bao_gồm bệnh do vi_rút A-đê-nô ( Adeno ) ; bệnh do vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) ; bệnh bạch_hầu ; bệnh cúm ; bệnh dại ; bệnh ho_gà ; bệnh lao_phổi ; bệnh do liên cầu lợn ở người ; bệnh lỵ A-míp ( Amibe ) ; bệnh lỵ trực_trùng ; bệnh quai_bị ; bệnh sốt Đăng gơ ( Dengue ) , sốt_xuất_huyết Đăng gơ ( Dengue ) ; bệnh sốt_rét ; bệnh sốt phát_ban ; bệnh sởi ; bệnh tay-chân-miệng ; bệnh than ; bệnh thuỷ_đậu ; bệnh thương_hàn ; bệnh uốn_ván ; bệnh Ru-bê-ôn ( Rubeon ) ; bệnh viêm gan vi_rút ; bệnh viêm màng não do não mô cầu ; bệnh viêm_não vi_rút ; bệnh xoắn_khuẩn vàng da ; bệnh tiêu_chảy do vi_rút Rô-ta ( Rota ) ; bệnh do vi_rút Zika . - Được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_định đường lây_truyền của dịch là qua ăn , uống hoặc có nguy_cơ trở_thành trung_gian truyền bệnh ở mức_độ cao theo quy_mô và tính_chất của từng loại bệnh truyền_nhiễm . | 201,315 | |
Biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng hết thời_gian nhưng dịch_bệnh truyền_nhiễm vẫn chưa được khống_chế thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 15 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... Áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng ... 5 . Trường_hợp hết thời_gian trong quyết_định áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng nhưng dịch vẫn chưa được khống_chế , Thường_trực Ban Chỉ_đạo chống dịch có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tương_ứng để xem_xét , quyết_định việc ban_hành quyết_định điều_chỉnh thời_gian áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng . Như_vậy , trường_hợp hết thời_gian trong quyết_định áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng nhưng dịch vẫn chưa được khống_chế thì : Thường_trực Ban Chỉ_đạo chống dịch có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tương_ứng để xem_xét , quyết_định việc ban_hành quyết_định điều_chỉnh thời_gian áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 15 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng ... 5 . Trường_hợp hết thời_gian trong quyết_định áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng nhưng dịch vẫn chưa được khống_chế , Thường_trực Ban Chỉ_đạo chống dịch có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tương_ứng để xem_xét , quyết_định việc ban_hành quyết_định điều_chỉnh thời_gian áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng . Như_vậy , trường_hợp hết thời_gian trong quyết_định áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng nhưng dịch vẫn chưa được khống_chế thì : Thường_trực Ban Chỉ_đạo chống dịch có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tương_ứng để xem_xét , quyết_định việc ban_hành quyết_định điều_chỉnh thời_gian áp_dụng biện_pháp tạm đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ ăn_uống công_cộng . | 201,316 | |
Thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm quản_chế còn lại thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : ... Thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú, quản_chế còn lại 1. Thủ_tục đề_nghị miễn thời_hạn chấp_hành thời_hạn cấm cư_trú, quản_chế còn lại được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 110 và khoản 1 Điều 117 của Luật Thi_hành án hình_sự. 2. Công_an cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao giám_sát, kiểm_soát, giáo_dục người chấp_hành thời_hạn cấm cư_trú, quản_chế còn lại rà_soát người có đủ điều_kiện miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú, quản_chế còn lại, báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được báo_cáo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải xem_xét, lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú, quản_chế còn lại, đồng_thời sao gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp. Trường_hợp không đồng_ý đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú, quản_chế còn lại, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải có văn_bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và nêu rõ lý_do. Theo quy_định tại Điều 117 Luật Thi_hành án | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại 1 . Thủ_tục đề_nghị miễn thời_hạn chấp_hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 110 và khoản 1 Điều 117 của Luật Thi_hành án hình_sự . 2 . Công_an cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao giám_sát , kiểm_soát , giáo_dục người chấp_hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại rà_soát người có đủ điều_kiện miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại , báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải xem_xét , lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại , đồng_thời sao gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp không đồng_ý đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải có văn_bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và nêu rõ lý_do . Theo quy_định tại Điều 117 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại như sau : Thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại 1 . Khi người chấp_hành án phạt quản_chế có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 6 Điều 62 của Bộ_luật Hình_sự , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại , đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp . ... 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này , Chánh_án Toà_án có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét , quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại . Thành_phần Hội_đồng gồm 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định về việc miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho người chấp_hành án , Viện_kiểm_sát cùng cấp , Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định miễn_chấp hành án có trụ_sở . Như_vậy , thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm quản_chế còn lại thực_hiện theo quy_định trên . ( Hình từ Internet ) | 201,317 | |
Thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm quản_chế còn lại thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : ... , quản_chế còn lại, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải có văn_bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và nêu rõ lý_do. Theo quy_định tại Điều 117 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại như sau : Thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại 1. Khi người chấp_hành án phạt quản_chế có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 6 Điều 62 của Bộ_luật Hình_sự, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại, đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp.... 2. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này, Chánh_án Toà_án có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét, quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại. Thành_phần Hội_đồng gồm 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp. Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại 1 . Thủ_tục đề_nghị miễn thời_hạn chấp_hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 110 và khoản 1 Điều 117 của Luật Thi_hành án hình_sự . 2 . Công_an cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao giám_sát , kiểm_soát , giáo_dục người chấp_hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại rà_soát người có đủ điều_kiện miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại , báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải xem_xét , lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại , đồng_thời sao gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp không đồng_ý đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải có văn_bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và nêu rõ lý_do . Theo quy_định tại Điều 117 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại như sau : Thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại 1 . Khi người chấp_hành án phạt quản_chế có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 6 Điều 62 của Bộ_luật Hình_sự , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại , đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp . ... 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này , Chánh_án Toà_án có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét , quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại . Thành_phần Hội_đồng gồm 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định về việc miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho người chấp_hành án , Viện_kiểm_sát cùng cấp , Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định miễn_chấp hành án có trụ_sở . Như_vậy , thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm quản_chế còn lại thực_hiện theo quy_định trên . ( Hình từ Internet ) | 201,318 | |
Thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm quản_chế còn lại thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : ... . Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định về việc miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại, Toà_án phải gửi quyết_định đó cho người chấp_hành án, Viện_kiểm_sát cùng cấp, Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp, Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án, cơ_quan thi_hành án hình_sự cùng cấp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế, Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định miễn_chấp hành án có trụ_sở. Như_vậy, thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm quản_chế còn lại thực_hiện theo quy_định trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại 1 . Thủ_tục đề_nghị miễn thời_hạn chấp_hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 110 và khoản 1 Điều 117 của Luật Thi_hành án hình_sự . 2 . Công_an cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao giám_sát , kiểm_soát , giáo_dục người chấp_hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại rà_soát người có đủ điều_kiện miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại , báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải xem_xét , lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại , đồng_thời sao gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp không đồng_ý đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải có văn_bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và nêu rõ lý_do . Theo quy_định tại Điều 117 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại như sau : Thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại 1 . Khi người chấp_hành án phạt quản_chế có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 6 Điều 62 của Bộ_luật Hình_sự , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại , đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp . ... 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này , Chánh_án Toà_án có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét , quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại . Thành_phần Hội_đồng gồm 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định về việc miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho người chấp_hành án , Viện_kiểm_sát cùng cấp , Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định miễn_chấp hành án có trụ_sở . Như_vậy , thủ_tục đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm quản_chế còn lại thực_hiện theo quy_định trên . ( Hình từ Internet ) | 201,319 | |
Hồ_sơ đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm quản_chế còn lại cần những giấy_tờ gì ? | Như_vậy , căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP và các điểm a , b , c và điểm đ khoản 1 Điều 117 Luật Thi_hành á: ... Như_vậy , căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP và các điểm a , b , c và điểm đ khoản 1 Điều 117 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về hồ_sơ đề_nghị xét miễn_chấp hành thời_hạn cấm quản_chế còn lại gồm : - Đơn xin miễn_chấp hành thời_hạn cấm quản_chế còn lại của người chấp_hành án . Trường_hợp người chấp_hành án không_thể tự mình làm đơn đề_nghị thì người_thân thích của người chấp_hành án hoặc đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người chấp_hành án làm việc đề_nghị thay . - Bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Văn_bản đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế ; - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; - Tài_liệu khác có liên_quan . | None | 1 | Như_vậy , căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP và các điểm a , b , c và điểm đ khoản 1 Điều 117 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về hồ_sơ đề_nghị xét miễn_chấp hành thời_hạn cấm quản_chế còn lại gồm : - Đơn xin miễn_chấp hành thời_hạn cấm quản_chế còn lại của người chấp_hành án . Trường_hợp người chấp_hành án không_thể tự mình làm đơn đề_nghị thì người_thân thích của người chấp_hành án hoặc đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người chấp_hành án làm việc đề_nghị thay . - Bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Văn_bản đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế ; - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; - Tài_liệu khác có liên_quan . | 201,320 | |
Việc thi_hành quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn cấm quản_chế còn lại được thực_hiện khi nào ? | Căn_cứ theo Điều 16 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : ... Thi_hành quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày khi nhận được quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thực_hiện thủ_tục cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt cấm cư_trú , quản_chế theo quy_định tại khoản 5 Điều 107 , khoản 5 Điều 112 của Luật Thi_hành án hình_sự . Như_vậy , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày khi nhận được quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn cấm quản_chế còn lại , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thực_hiện thủ_tục cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt cấm quản_chế theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Thi_hành quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày khi nhận được quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thực_hiện thủ_tục cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt cấm cư_trú , quản_chế theo quy_định tại khoản 5 Điều 107 , khoản 5 Điều 112 của Luật Thi_hành án hình_sự . Như_vậy , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày khi nhận được quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn cấm quản_chế còn lại , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thực_hiện thủ_tục cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt cấm quản_chế theo quy_định . | 201,321 | |
Đối_với chi_phí cho việc bán nhà ở cũ thuộc sở_hữu nhà_nước do Bộ Quốc_phòng đang quản_lý thì ai có trách_nhiệm dự_toán , quyết_toán các khoản chi này ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Thông_tư 186/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Chi_phí và lập dự_toán, quyết_toán các khoản chi cho công_tác bán nhà ở cũ 1. Chi_phí cho việc bán nhà ở cũ, gồm : a ) Chi tổ_chức các cuộc họp. b ) Chi làm_việc ngoài giờ có liên_quan đến công_việc bán nhà ở cũ. c ) Chi cho công_tác khảo_sát giá ( nếu có ) ; d ) Chi văn_phòng_phẩm, in tài_liệu, chi_phí lưu_trữ. đ ) Các khoản chi khác có liên_quan trực_tiếp đến việc xác_định giá bán nhà ở cũ như : kiểm_tra thực_tế xác_định giá_trị còn lại của nhà, giá đất, vẽ sơ_đồ nhà_đất... 2. Dự_toán, quyết_toán các khoản chi cho công_tác bán nhà ở cũ do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển nhà và đô_thị / Bộ Quốc_phòng, Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên sản_xuất - thương_mại - xuất_nhập_khẩu Tây_Nam / Quân_khu 7 lập theo quy_định pháp_luật ngân_sách nhà_nước. 3. Các khoản chi quy_định tại Khoản 1 Điều này được chi từ nguồn tiền thu được từ việc bán nhà ở cũ thuộc sở_hữu nhà_nước theo quyết_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; trừ trường_hợp các khoản chi này đã được bố_trí | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Thông_tư 186/2017/TT-BQP quy_định như sau : Chi_phí và lập dự_toán , quyết_toán các khoản chi cho công_tác bán nhà ở cũ 1 . Chi_phí cho việc bán nhà ở cũ , gồm : a ) Chi tổ_chức các cuộc họp . b ) Chi làm_việc ngoài giờ có liên_quan đến công_việc bán nhà ở cũ . c ) Chi cho công_tác khảo_sát giá ( nếu có ) ; d ) Chi văn_phòng_phẩm , in tài_liệu , chi_phí lưu_trữ . đ ) Các khoản chi khác có liên_quan trực_tiếp đến việc xác_định giá bán nhà ở cũ như : kiểm_tra thực_tế xác_định giá_trị còn lại của nhà , giá đất , vẽ sơ_đồ nhà_đất ... 2 . Dự_toán , quyết_toán các khoản chi cho công_tác bán nhà ở cũ do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển nhà và đô_thị / Bộ Quốc_phòng , Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên sản_xuất - thương_mại - xuất_nhập_khẩu Tây_Nam / Quân_khu 7 lập theo quy_định pháp_luật ngân_sách nhà_nước . 3 . Các khoản chi quy_định tại Khoản 1 Điều này được chi từ nguồn tiền thu được từ việc bán nhà ở cũ thuộc sở_hữu nhà_nước theo quyết_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; trừ trường_hợp các khoản chi này đã được bố_trí trong dự_toán ngân_sách giao hàng năm . Như_vậy đối_với chi_phí cho việc bán nhà ở cũ thuộc sở_hữu nhà_nước do Bộ Quốc_phòng đang quản_lý dự_toán , quyết_toán các khoản chi này do do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển nhà và đô_thị / Bộ Quốc_phòng , Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên sản_xuất - thương_mại - xuất_nhập_khẩu Tây_Nam / Quân_khu 7 lập theo quy_định pháp_luật ngân_sách nhà_nước . Nhà ở cũ thuộc sở_hữu nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 201,322 | |
Đối_với chi_phí cho việc bán nhà ở cũ thuộc sở_hữu nhà_nước do Bộ Quốc_phòng đang quản_lý thì ai có trách_nhiệm dự_toán , quyết_toán các khoản chi này ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Thông_tư 186/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... chi từ nguồn tiền thu được từ việc bán nhà ở cũ thuộc sở_hữu nhà_nước theo quyết_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; trừ trường_hợp các khoản chi này đã được bố_trí trong dự_toán ngân_sách giao hàng năm. Như_vậy đối_với chi_phí cho việc bán nhà ở cũ thuộc sở_hữu nhà_nước do Bộ Quốc_phòng đang quản_lý dự_toán, quyết_toán các khoản chi này do do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển nhà và đô_thị / Bộ Quốc_phòng, Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên sản_xuất - thương_mại - xuất_nhập_khẩu Tây_Nam / Quân_khu 7 lập theo quy_định pháp_luật ngân_sách nhà_nước. Nhà ở cũ thuộc sở_hữu nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Thông_tư 186/2017/TT-BQP quy_định như sau : Chi_phí và lập dự_toán , quyết_toán các khoản chi cho công_tác bán nhà ở cũ 1 . Chi_phí cho việc bán nhà ở cũ , gồm : a ) Chi tổ_chức các cuộc họp . b ) Chi làm_việc ngoài giờ có liên_quan đến công_việc bán nhà ở cũ . c ) Chi cho công_tác khảo_sát giá ( nếu có ) ; d ) Chi văn_phòng_phẩm , in tài_liệu , chi_phí lưu_trữ . đ ) Các khoản chi khác có liên_quan trực_tiếp đến việc xác_định giá bán nhà ở cũ như : kiểm_tra thực_tế xác_định giá_trị còn lại của nhà , giá đất , vẽ sơ_đồ nhà_đất ... 2 . Dự_toán , quyết_toán các khoản chi cho công_tác bán nhà ở cũ do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển nhà và đô_thị / Bộ Quốc_phòng , Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên sản_xuất - thương_mại - xuất_nhập_khẩu Tây_Nam / Quân_khu 7 lập theo quy_định pháp_luật ngân_sách nhà_nước . 3 . Các khoản chi quy_định tại Khoản 1 Điều này được chi từ nguồn tiền thu được từ việc bán nhà ở cũ thuộc sở_hữu nhà_nước theo quyết_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; trừ trường_hợp các khoản chi này đã được bố_trí trong dự_toán ngân_sách giao hàng năm . Như_vậy đối_với chi_phí cho việc bán nhà ở cũ thuộc sở_hữu nhà_nước do Bộ Quốc_phòng đang quản_lý dự_toán , quyết_toán các khoản chi này do do Tổng_công_ty Đầu_tư phát_triển nhà và đô_thị / Bộ Quốc_phòng , Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên sản_xuất - thương_mại - xuất_nhập_khẩu Tây_Nam / Quân_khu 7 lập theo quy_định pháp_luật ngân_sách nhà_nước . Nhà ở cũ thuộc sở_hữu nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 201,323 | |
Chi_phí quản_lý vận_hành nhà ở cũ thuộc sở_hữu nhà_nước do Bộ Quốc_phòng quản_lý với trường_hợp là đơn_vị sự_nghiệp công_lập gồm những gì ? | Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 186/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Chi_phí quản_lý vận_hành nhà ở cũ với trường_hợp là đơn_vị sự_nghiệp công_lập 1. Các khoản chi quản_lý vận_hành nhà ở cũ bao_gồm chi_phí quản_lý và chi_phí hợp_lệ ( nếu có ) được sử_dụng số tiền thu được từ cho thuê nhà ở cũ để bảo_đảm cho công_tác quản_lý, trừ trường_hợp đã được bố_trí trong dự_toán ngân_sách giao hàng năm của đơn_vị. 2. Chi_phí quản_lý, gồm : a ) Chi thường_xuyên : Chi hoạt_động thường_xuyên theo chức_năng, nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao, gồm : - Tiền_lương, tiền công, các khoản phụ_cấp lương ; - Các khoản trích nộp bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế và các khoản trích nộp khác theo quy_định hiện_hành ; - Chi thanh_toán dịch_vụ công_cộng : Tiền điện, nước, vệ_sinh môi_trường và các dịch_vụ khác ; - Chi mua vật_tư văn_phòng : Công_cụ, dụng_cụ văn_phòng, tủ tài_liệu, bàn_ghế, văn_phòng_phẩm phục_vụ cho hoạt_động của đơn_vị ; - Chi sửa_chữa thường_xuyên tài_sản_cố_định ; - Chi khấu_hao tài_sản_cố_định ( nếu có ) ; - Các khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ). b ) Chi không thường_xuyên ( nếu có ), | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 186/2017/TT-BQP quy_định như sau : Chi_phí quản_lý vận_hành nhà ở cũ với trường_hợp là đơn_vị sự_nghiệp công_lập 1 . Các khoản chi quản_lý vận_hành nhà ở cũ bao_gồm chi_phí quản_lý và chi_phí hợp_lệ ( nếu có ) được sử_dụng số tiền thu được từ cho thuê nhà ở cũ để bảo_đảm cho công_tác quản_lý , trừ trường_hợp đã được bố_trí trong dự_toán ngân_sách giao hàng năm của đơn_vị . 2 . Chi_phí quản_lý , gồm : a ) Chi thường_xuyên : Chi hoạt_động thường_xuyên theo chức_năng , nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao , gồm : - Tiền_lương , tiền công , các khoản phụ_cấp lương ; - Các khoản trích nộp bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và các khoản trích nộp khác theo quy_định hiện_hành ; - Chi thanh_toán dịch_vụ công_cộng : Tiền điện , nước , vệ_sinh môi_trường và các dịch_vụ khác ; - Chi mua vật_tư văn_phòng : Công_cụ , dụng_cụ văn_phòng , tủ tài_liệu , bàn_ghế , văn_phòng_phẩm phục_vụ cho hoạt_động của đơn_vị ; - Chi sửa_chữa thường_xuyên tài_sản_cố_định ; - Chi khấu_hao tài_sản_cố_định ( nếu có ) ; - Các khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . b ) Chi không thường_xuyên ( nếu có ) , gồm : - Chi mua_sắm trang_thiết_bị ; - Các khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . 2 . Chi_phí hợp_lệ ( nếu có ) , gồm : - Các khoản thuế phải nộp theo quy_định của pháp_luật ; - Các khoản phí , lệ_phí ; - Chi_phí hợp_lệ khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . | 201,324 | |
Chi_phí quản_lý vận_hành nhà ở cũ thuộc sở_hữu nhà_nước do Bộ Quốc_phòng quản_lý với trường_hợp là đơn_vị sự_nghiệp công_lập gồm những gì ? | Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 186/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Chi khấu_hao tài_sản_cố_định ( nếu có ) ; - Các khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ). b ) Chi không thường_xuyên ( nếu có ), gồm : - Chi mua_sắm trang_thiết_bị ; - Các khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ). 2. Chi_phí hợp_lệ ( nếu có ), gồm : - Các khoản thuế phải nộp theo quy_định của pháp_luật ; - Các khoản phí, lệ_phí ; - Chi_phí hợp_lệ khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 186/2017/TT-BQP quy_định như sau : Chi_phí quản_lý vận_hành nhà ở cũ với trường_hợp là đơn_vị sự_nghiệp công_lập 1 . Các khoản chi quản_lý vận_hành nhà ở cũ bao_gồm chi_phí quản_lý và chi_phí hợp_lệ ( nếu có ) được sử_dụng số tiền thu được từ cho thuê nhà ở cũ để bảo_đảm cho công_tác quản_lý , trừ trường_hợp đã được bố_trí trong dự_toán ngân_sách giao hàng năm của đơn_vị . 2 . Chi_phí quản_lý , gồm : a ) Chi thường_xuyên : Chi hoạt_động thường_xuyên theo chức_năng , nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao , gồm : - Tiền_lương , tiền công , các khoản phụ_cấp lương ; - Các khoản trích nộp bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và các khoản trích nộp khác theo quy_định hiện_hành ; - Chi thanh_toán dịch_vụ công_cộng : Tiền điện , nước , vệ_sinh môi_trường và các dịch_vụ khác ; - Chi mua vật_tư văn_phòng : Công_cụ , dụng_cụ văn_phòng , tủ tài_liệu , bàn_ghế , văn_phòng_phẩm phục_vụ cho hoạt_động của đơn_vị ; - Chi sửa_chữa thường_xuyên tài_sản_cố_định ; - Chi khấu_hao tài_sản_cố_định ( nếu có ) ; - Các khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . b ) Chi không thường_xuyên ( nếu có ) , gồm : - Chi mua_sắm trang_thiết_bị ; - Các khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . 2 . Chi_phí hợp_lệ ( nếu có ) , gồm : - Các khoản thuế phải nộp theo quy_định của pháp_luật ; - Các khoản phí , lệ_phí ; - Chi_phí hợp_lệ khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . | 201,325 | |
Chi_phí quản_lý vận_hành nhà ở cũ thuộc sở_hữu nhà_nước do Bộ Quốc_phòng quản_lý với trường_hợp là doanh_nghiệp gồm những gì ? | Căn_cứ theo Điều 19 Thông_tư 186/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Chi_phí quản_lý vận_hành nhà ở cũ với trường_hợp là doanh_nghiệp 1 . Các khoản chi quản_lý vận_hành nhà ở cũ được sử_dụng số tiền thu được từ cho thuê nhà ở cũ để bảo_đảm cho công_tác quản_lý . 2 . Nội_dung chi , bao_gồm : a ) Chi_phí nhân_viên quản_lý ; b ) Chi_phí vật_liệu quản_lý ; c ) Chi_phí đồ_dùng văn_phòng ; d ) Chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định ; đ ) Thuế , phí và lệ_phí ; e ) Chi_phí dự_phòng ; g ) Chi_phí dịch_vụ mua ngoài ; h ) Chi thẩm_tra quyết_toán chi_phí ; i ) Chi_phí bằng tiền khác . Như_vậy chi_phí quản_lý vận_hành nhà ở cũ thuộc sở_hữu nhà_nước do Bộ Quốc_phòng quản_lý với trường_hợp là đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp gồm những loại chi_phí như quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 19 Thông_tư 186/2017/TT-BQP quy_định như sau : Chi_phí quản_lý vận_hành nhà ở cũ với trường_hợp là doanh_nghiệp 1 . Các khoản chi quản_lý vận_hành nhà ở cũ được sử_dụng số tiền thu được từ cho thuê nhà ở cũ để bảo_đảm cho công_tác quản_lý . 2 . Nội_dung chi , bao_gồm : a ) Chi_phí nhân_viên quản_lý ; b ) Chi_phí vật_liệu quản_lý ; c ) Chi_phí đồ_dùng văn_phòng ; d ) Chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định ; đ ) Thuế , phí và lệ_phí ; e ) Chi_phí dự_phòng ; g ) Chi_phí dịch_vụ mua ngoài ; h ) Chi thẩm_tra quyết_toán chi_phí ; i ) Chi_phí bằng tiền khác . Như_vậy chi_phí quản_lý vận_hành nhà ở cũ thuộc sở_hữu nhà_nước do Bộ Quốc_phòng quản_lý với trường_hợp là đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp gồm những loại chi_phí như quy_định trên . | 201,326 | |
Có cần làm báo_cáo gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán khi mua 100 cổ_phiếu hay không theo quy_định của pháp_luật ? | Theo Điều 33 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc_làm báo_cáo gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : ... " Điều 33. Công_bố thông_tin của người nội_bộ và người có liên_quan của người nội_bộ 1. Người nội_bộ của công_ty đại_chúng, công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng, quỹ đại_chúng ( sau đây gọi chung là người nội_bộ ) và người có liên_quan của các đối_tượng này ( sau đây gọi chung là người có liên_quan ) phải công_bố thông_tin, báo_cáo trước và sau khi thực_hiện giao_dịch cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết, đăng_ký giao_dịch, chứng_chỉ quỹ đại_chúng niêm_yết ), công_ty đại_chúng, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán khi giá_trị giao_dịch dự_kiến trong ngày từ 50 triệu đồng trở lên hoặc giá_trị giao_dịch dự_kiến trong từng tháng từ 200 triệu đồng trở lên tính theo mệnh_giá ( đối_với cổ_phiếu, trái_phiếu chuyển_đổi, chứng_chỉ quỹ ) hoặc theo giá phát_hành gần nhất ( đối_với chứng quyền có bảo_đảm ) hoặc giá_trị chuyển_nhượng ( đối_với quyền mua cổ_phiếu, quyền mua trái_phiếu chuyển_đổi, quyền mua chứng_chỉ quỹ ), kể_cả trường_hợp chuyển_nhượng không thông_qua hệ_thống giao_dịch tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ( như các giao_dịch cho hoặc được cho, tặng hoặc được tặng, thừa_kế, chuyển_nhượng hoặc nhận chuyển_nhượng chứng_khoán | None | 1 | Theo Điều 33 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc_làm báo_cáo gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : " Điều 33 . Công_bố thông_tin của người nội_bộ và người có liên_quan của người nội_bộ 1 . Người nội_bộ của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , quỹ đại_chúng ( sau đây gọi chung là người nội_bộ ) và người có liên_quan của các đối_tượng này ( sau đây gọi chung là người có liên_quan ) phải công_bố thông_tin , báo_cáo trước và sau khi thực_hiện giao_dịch cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch , chứng_chỉ quỹ đại_chúng niêm_yết ) , công_ty đại_chúng , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán khi giá_trị giao_dịch dự_kiến trong ngày từ 50 triệu đồng trở lên hoặc giá_trị giao_dịch dự_kiến trong từng tháng từ 200 triệu đồng trở lên tính theo mệnh_giá ( đối_với cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi , chứng_chỉ quỹ ) hoặc theo giá phát_hành gần nhất ( đối_với chứng quyền có bảo_đảm ) hoặc giá_trị chuyển_nhượng ( đối_với quyền mua cổ_phiếu , quyền mua trái_phiếu chuyển_đổi , quyền mua chứng_chỉ quỹ ) , kể_cả trường_hợp chuyển_nhượng không thông_qua hệ_thống giao_dịch tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ( như các giao_dịch cho hoặc được cho , tặng hoặc được tặng , thừa_kế , chuyển_nhượng hoặc nhận chuyển_nhượng chứng_khoán và các trường_hợp khác ) , cụ_thể như sau : a ) Trước ngày dự_kiến thực_hiện giao_dịch tối_thiểu 03 ngày làm_việc , người nội_bộ và người có liên_quan phải công_bố thông_tin về việc dự_kiến giao_dịch theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIII hoặc Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_hạn thực_hiện giao_dịch không được quá 30 ngày , kể từ ngày đăng_ký thực_hiện giao_dịch . Người nội_bộ và người có liên_quan phải thực_hiện theo thời_gian , khối_lượng , giá_trị do Sở_giao_dịch chứng_khoán đã công_bố thông_tin và chỉ được thực_hiện giao_dịch đầu_tiên vào ngày giao_dịch liền sau ngày có thông_tin công_bố từ Sở_giao_dịch chứng_khoán ; c ) Trường_hợp thực_hiện giao_dịch mua trong các đợt phát_hành cổ_phiếu , chứng_chỉ quỹ hoặc giao_dịch chào mua công_khai , đối_tượng phải công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều này được miễn_trừ nghĩa_vụ quy_định tại điểm b khoản này và thực_hiện theo quy_định pháp_luật về hoạt_động chào_bán , phát_hành , chào mua công_khai ; d ) Người nội_bộ và người có liên_quan không được đồng_thời đăng_ký , giao_dịch mua và bán cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi , quyền mua trái_phiếu chuyển_đổi , chứng_chỉ quỹ , quyền mua chứng_chỉ quỹ hoặc chứng quyền có bảo_đảm trong cùng một đợt đăng_ký , giao_dịch và chỉ được đăng_ký , thực_hiện giao_dịch tiếp_theo khi đã báo_cáo kết_thúc đợt giao_dịch trước đó ; ngoại_trừ trường_hợp công_ty quản_lý quỹ , chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam là người có liên_quan của người nội_bộ thực_hiện đăng_ký , giao_dịch mua và bán chứng_khoán cho các quỹ ETF hoặc đầu_tư theo chỉ_định của khách_hàng uỷ_thác tuy_nhiên phải đảm_bảo từng khách_hàng uỷ_thác không được đồng_thời đăng_ký , giao_dịch mua và bán trong cùng một đợt đăng_ký ; đ ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày hoàn_tất giao_dịch ( trường_hợp giao_dịch kết_thúc trước thời_hạn đăng_ký ) hoặc kết_thúc thời_hạn dự_kiến giao_dịch , người nội_bộ và người có liên_quan phải công_bố thông_tin về kết_quả giao_dịch đồng_thời giải_trình nguyên_nhân không thực_hiện được giao_dịch hoặc không thực_hiện hết khối_lượng đăng_ký ( nếu có ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XV hoặc Phụ_lục XVI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Người nội_bộ và người có liên_quan là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản này đồng_thời là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này thì chỉ phải thực_hiện nghĩa_vụ công_bố thông_tin áp_dụng đối_với người nội_bộ và người có liên_quan . 2 . Người nội_bộ và người có liên_quan không thuộc đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều này đồng_thời là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này thì phải thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này . " Theo Điều 31 Thông_tư 96/2020/TT-BTC còn quy_định thêm : " Điều 31 . Công_bố thông_tin của cổ_đông lớn , nhóm người có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng ; nhà_đầu_tư , nhóm người có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên chứng_chỉ quỹ của quỹ đóng ; nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 tổ_chức phát_hành hoặc từ 5% trở lên chứng_chỉ quỹ của quỹ đóng 1 . Tổ_chức , cá_nhân khi trở_thành hoặc không còn là cổ_đông lớn của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng phải công_bố thông_tin và báo_cáo về giao_dịch cho công_ty đại_chúng , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày trở_thành hoặc không còn là cổ_đông lớn . ... 2 . Cổ_đông lớn của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng khi có thay_đổi về số_lượng cổ_phiếu sở_hữu qua các ngưỡng 1% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết phải công_bố thông_tin và báo_cáo cho công_ty đại_chúng , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch ) trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có sự thay_đổi trên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... " Theo đó trách_nhiệm báo_cáo là do người nội_bộ công_ty thực_hiện chứ không phải là người mua . Nếu bạn là cổ_đông lớn thì mới thực_hiện báo_cáo . | 201,327 | |
Có cần làm báo_cáo gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán khi mua 100 cổ_phiếu hay không theo quy_định của pháp_luật ? | Theo Điều 33 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc_làm báo_cáo gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : ... , kể_cả trường_hợp chuyển_nhượng không thông_qua hệ_thống giao_dịch tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ( như các giao_dịch cho hoặc được cho, tặng hoặc được tặng, thừa_kế, chuyển_nhượng hoặc nhận chuyển_nhượng chứng_khoán và các trường_hợp khác ), cụ_thể như sau : a ) Trước ngày dự_kiến thực_hiện giao_dịch tối_thiểu 03 ngày làm_việc, người nội_bộ và người có liên_quan phải công_bố thông_tin về việc dự_kiến giao_dịch theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIII hoặc Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_hạn thực_hiện giao_dịch không được quá 30 ngày, kể từ ngày đăng_ký thực_hiện giao_dịch. Người nội_bộ và người có liên_quan phải thực_hiện theo thời_gian, khối_lượng, giá_trị do Sở_giao_dịch chứng_khoán đã công_bố thông_tin và chỉ được thực_hiện giao_dịch đầu_tiên vào ngày giao_dịch liền sau ngày có thông_tin công_bố từ Sở_giao_dịch chứng_khoán ; c ) Trường_hợp thực_hiện giao_dịch mua trong các đợt phát_hành cổ_phiếu, chứng_chỉ quỹ hoặc giao_dịch chào mua công_khai, đối_tượng phải công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều này được miễn_trừ nghĩa_vụ quy_định tại điểm b khoản này và thực_hiện theo quy_định pháp_luật về hoạt_động chào_bán, phát_hành, chào mua công_khai ; d ) Người nội_bộ và người có liên_quan | None | 1 | Theo Điều 33 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc_làm báo_cáo gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : " Điều 33 . Công_bố thông_tin của người nội_bộ và người có liên_quan của người nội_bộ 1 . Người nội_bộ của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , quỹ đại_chúng ( sau đây gọi chung là người nội_bộ ) và người có liên_quan của các đối_tượng này ( sau đây gọi chung là người có liên_quan ) phải công_bố thông_tin , báo_cáo trước và sau khi thực_hiện giao_dịch cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch , chứng_chỉ quỹ đại_chúng niêm_yết ) , công_ty đại_chúng , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán khi giá_trị giao_dịch dự_kiến trong ngày từ 50 triệu đồng trở lên hoặc giá_trị giao_dịch dự_kiến trong từng tháng từ 200 triệu đồng trở lên tính theo mệnh_giá ( đối_với cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi , chứng_chỉ quỹ ) hoặc theo giá phát_hành gần nhất ( đối_với chứng quyền có bảo_đảm ) hoặc giá_trị chuyển_nhượng ( đối_với quyền mua cổ_phiếu , quyền mua trái_phiếu chuyển_đổi , quyền mua chứng_chỉ quỹ ) , kể_cả trường_hợp chuyển_nhượng không thông_qua hệ_thống giao_dịch tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ( như các giao_dịch cho hoặc được cho , tặng hoặc được tặng , thừa_kế , chuyển_nhượng hoặc nhận chuyển_nhượng chứng_khoán và các trường_hợp khác ) , cụ_thể như sau : a ) Trước ngày dự_kiến thực_hiện giao_dịch tối_thiểu 03 ngày làm_việc , người nội_bộ và người có liên_quan phải công_bố thông_tin về việc dự_kiến giao_dịch theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIII hoặc Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_hạn thực_hiện giao_dịch không được quá 30 ngày , kể từ ngày đăng_ký thực_hiện giao_dịch . Người nội_bộ và người có liên_quan phải thực_hiện theo thời_gian , khối_lượng , giá_trị do Sở_giao_dịch chứng_khoán đã công_bố thông_tin và chỉ được thực_hiện giao_dịch đầu_tiên vào ngày giao_dịch liền sau ngày có thông_tin công_bố từ Sở_giao_dịch chứng_khoán ; c ) Trường_hợp thực_hiện giao_dịch mua trong các đợt phát_hành cổ_phiếu , chứng_chỉ quỹ hoặc giao_dịch chào mua công_khai , đối_tượng phải công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều này được miễn_trừ nghĩa_vụ quy_định tại điểm b khoản này và thực_hiện theo quy_định pháp_luật về hoạt_động chào_bán , phát_hành , chào mua công_khai ; d ) Người nội_bộ và người có liên_quan không được đồng_thời đăng_ký , giao_dịch mua và bán cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi , quyền mua trái_phiếu chuyển_đổi , chứng_chỉ quỹ , quyền mua chứng_chỉ quỹ hoặc chứng quyền có bảo_đảm trong cùng một đợt đăng_ký , giao_dịch và chỉ được đăng_ký , thực_hiện giao_dịch tiếp_theo khi đã báo_cáo kết_thúc đợt giao_dịch trước đó ; ngoại_trừ trường_hợp công_ty quản_lý quỹ , chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam là người có liên_quan của người nội_bộ thực_hiện đăng_ký , giao_dịch mua và bán chứng_khoán cho các quỹ ETF hoặc đầu_tư theo chỉ_định của khách_hàng uỷ_thác tuy_nhiên phải đảm_bảo từng khách_hàng uỷ_thác không được đồng_thời đăng_ký , giao_dịch mua và bán trong cùng một đợt đăng_ký ; đ ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày hoàn_tất giao_dịch ( trường_hợp giao_dịch kết_thúc trước thời_hạn đăng_ký ) hoặc kết_thúc thời_hạn dự_kiến giao_dịch , người nội_bộ và người có liên_quan phải công_bố thông_tin về kết_quả giao_dịch đồng_thời giải_trình nguyên_nhân không thực_hiện được giao_dịch hoặc không thực_hiện hết khối_lượng đăng_ký ( nếu có ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XV hoặc Phụ_lục XVI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Người nội_bộ và người có liên_quan là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản này đồng_thời là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này thì chỉ phải thực_hiện nghĩa_vụ công_bố thông_tin áp_dụng đối_với người nội_bộ và người có liên_quan . 2 . Người nội_bộ và người có liên_quan không thuộc đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều này đồng_thời là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này thì phải thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này . " Theo Điều 31 Thông_tư 96/2020/TT-BTC còn quy_định thêm : " Điều 31 . Công_bố thông_tin của cổ_đông lớn , nhóm người có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng ; nhà_đầu_tư , nhóm người có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên chứng_chỉ quỹ của quỹ đóng ; nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 tổ_chức phát_hành hoặc từ 5% trở lên chứng_chỉ quỹ của quỹ đóng 1 . Tổ_chức , cá_nhân khi trở_thành hoặc không còn là cổ_đông lớn của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng phải công_bố thông_tin và báo_cáo về giao_dịch cho công_ty đại_chúng , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày trở_thành hoặc không còn là cổ_đông lớn . ... 2 . Cổ_đông lớn của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng khi có thay_đổi về số_lượng cổ_phiếu sở_hữu qua các ngưỡng 1% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết phải công_bố thông_tin và báo_cáo cho công_ty đại_chúng , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch ) trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có sự thay_đổi trên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... " Theo đó trách_nhiệm báo_cáo là do người nội_bộ công_ty thực_hiện chứ không phải là người mua . Nếu bạn là cổ_đông lớn thì mới thực_hiện báo_cáo . | 201,328 | |
Có cần làm báo_cáo gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán khi mua 100 cổ_phiếu hay không theo quy_định của pháp_luật ? | Theo Điều 33 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc_làm báo_cáo gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : ... được miễn_trừ nghĩa_vụ quy_định tại điểm b khoản này và thực_hiện theo quy_định pháp_luật về hoạt_động chào_bán, phát_hành, chào mua công_khai ; d ) Người nội_bộ và người có liên_quan không được đồng_thời đăng_ký, giao_dịch mua và bán cổ_phiếu, quyền mua cổ_phiếu, trái_phiếu chuyển_đổi, quyền mua trái_phiếu chuyển_đổi, chứng_chỉ quỹ, quyền mua chứng_chỉ quỹ hoặc chứng quyền có bảo_đảm trong cùng một đợt đăng_ký, giao_dịch và chỉ được đăng_ký, thực_hiện giao_dịch tiếp_theo khi đã báo_cáo kết_thúc đợt giao_dịch trước đó ; ngoại_trừ trường_hợp công_ty quản_lý quỹ, chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam là người có liên_quan của người nội_bộ thực_hiện đăng_ký, giao_dịch mua và bán chứng_khoán cho các quỹ ETF hoặc đầu_tư theo chỉ_định của khách_hàng uỷ_thác tuy_nhiên phải đảm_bảo từng khách_hàng uỷ_thác không được đồng_thời đăng_ký, giao_dịch mua và bán trong cùng một đợt đăng_ký ; đ ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày hoàn_tất giao_dịch ( trường_hợp giao_dịch kết_thúc trước thời_hạn đăng_ký ) hoặc kết_thúc thời_hạn dự_kiến giao_dịch, người nội_bộ và người có liên_quan phải công_bố thông_tin về kết_quả giao_dịch đồng_thời giải_trình nguyên_nhân không thực_hiện được giao_dịch hoặc không thực_hiện | None | 1 | Theo Điều 33 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc_làm báo_cáo gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : " Điều 33 . Công_bố thông_tin của người nội_bộ và người có liên_quan của người nội_bộ 1 . Người nội_bộ của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , quỹ đại_chúng ( sau đây gọi chung là người nội_bộ ) và người có liên_quan của các đối_tượng này ( sau đây gọi chung là người có liên_quan ) phải công_bố thông_tin , báo_cáo trước và sau khi thực_hiện giao_dịch cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch , chứng_chỉ quỹ đại_chúng niêm_yết ) , công_ty đại_chúng , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán khi giá_trị giao_dịch dự_kiến trong ngày từ 50 triệu đồng trở lên hoặc giá_trị giao_dịch dự_kiến trong từng tháng từ 200 triệu đồng trở lên tính theo mệnh_giá ( đối_với cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi , chứng_chỉ quỹ ) hoặc theo giá phát_hành gần nhất ( đối_với chứng quyền có bảo_đảm ) hoặc giá_trị chuyển_nhượng ( đối_với quyền mua cổ_phiếu , quyền mua trái_phiếu chuyển_đổi , quyền mua chứng_chỉ quỹ ) , kể_cả trường_hợp chuyển_nhượng không thông_qua hệ_thống giao_dịch tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ( như các giao_dịch cho hoặc được cho , tặng hoặc được tặng , thừa_kế , chuyển_nhượng hoặc nhận chuyển_nhượng chứng_khoán và các trường_hợp khác ) , cụ_thể như sau : a ) Trước ngày dự_kiến thực_hiện giao_dịch tối_thiểu 03 ngày làm_việc , người nội_bộ và người có liên_quan phải công_bố thông_tin về việc dự_kiến giao_dịch theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIII hoặc Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_hạn thực_hiện giao_dịch không được quá 30 ngày , kể từ ngày đăng_ký thực_hiện giao_dịch . Người nội_bộ và người có liên_quan phải thực_hiện theo thời_gian , khối_lượng , giá_trị do Sở_giao_dịch chứng_khoán đã công_bố thông_tin và chỉ được thực_hiện giao_dịch đầu_tiên vào ngày giao_dịch liền sau ngày có thông_tin công_bố từ Sở_giao_dịch chứng_khoán ; c ) Trường_hợp thực_hiện giao_dịch mua trong các đợt phát_hành cổ_phiếu , chứng_chỉ quỹ hoặc giao_dịch chào mua công_khai , đối_tượng phải công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều này được miễn_trừ nghĩa_vụ quy_định tại điểm b khoản này và thực_hiện theo quy_định pháp_luật về hoạt_động chào_bán , phát_hành , chào mua công_khai ; d ) Người nội_bộ và người có liên_quan không được đồng_thời đăng_ký , giao_dịch mua và bán cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi , quyền mua trái_phiếu chuyển_đổi , chứng_chỉ quỹ , quyền mua chứng_chỉ quỹ hoặc chứng quyền có bảo_đảm trong cùng một đợt đăng_ký , giao_dịch và chỉ được đăng_ký , thực_hiện giao_dịch tiếp_theo khi đã báo_cáo kết_thúc đợt giao_dịch trước đó ; ngoại_trừ trường_hợp công_ty quản_lý quỹ , chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam là người có liên_quan của người nội_bộ thực_hiện đăng_ký , giao_dịch mua và bán chứng_khoán cho các quỹ ETF hoặc đầu_tư theo chỉ_định của khách_hàng uỷ_thác tuy_nhiên phải đảm_bảo từng khách_hàng uỷ_thác không được đồng_thời đăng_ký , giao_dịch mua và bán trong cùng một đợt đăng_ký ; đ ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày hoàn_tất giao_dịch ( trường_hợp giao_dịch kết_thúc trước thời_hạn đăng_ký ) hoặc kết_thúc thời_hạn dự_kiến giao_dịch , người nội_bộ và người có liên_quan phải công_bố thông_tin về kết_quả giao_dịch đồng_thời giải_trình nguyên_nhân không thực_hiện được giao_dịch hoặc không thực_hiện hết khối_lượng đăng_ký ( nếu có ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XV hoặc Phụ_lục XVI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Người nội_bộ và người có liên_quan là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản này đồng_thời là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này thì chỉ phải thực_hiện nghĩa_vụ công_bố thông_tin áp_dụng đối_với người nội_bộ và người có liên_quan . 2 . Người nội_bộ và người có liên_quan không thuộc đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều này đồng_thời là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này thì phải thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này . " Theo Điều 31 Thông_tư 96/2020/TT-BTC còn quy_định thêm : " Điều 31 . Công_bố thông_tin của cổ_đông lớn , nhóm người có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng ; nhà_đầu_tư , nhóm người có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên chứng_chỉ quỹ của quỹ đóng ; nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 tổ_chức phát_hành hoặc từ 5% trở lên chứng_chỉ quỹ của quỹ đóng 1 . Tổ_chức , cá_nhân khi trở_thành hoặc không còn là cổ_đông lớn của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng phải công_bố thông_tin và báo_cáo về giao_dịch cho công_ty đại_chúng , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày trở_thành hoặc không còn là cổ_đông lớn . ... 2 . Cổ_đông lớn của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng khi có thay_đổi về số_lượng cổ_phiếu sở_hữu qua các ngưỡng 1% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết phải công_bố thông_tin và báo_cáo cho công_ty đại_chúng , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch ) trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có sự thay_đổi trên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... " Theo đó trách_nhiệm báo_cáo là do người nội_bộ công_ty thực_hiện chứ không phải là người mua . Nếu bạn là cổ_đông lớn thì mới thực_hiện báo_cáo . | 201,329 | |
Có cần làm báo_cáo gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán khi mua 100 cổ_phiếu hay không theo quy_định của pháp_luật ? | Theo Điều 33 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc_làm báo_cáo gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : ... trước thời_hạn đăng_ký ) hoặc kết_thúc thời_hạn dự_kiến giao_dịch, người nội_bộ và người có liên_quan phải công_bố thông_tin về kết_quả giao_dịch đồng_thời giải_trình nguyên_nhân không thực_hiện được giao_dịch hoặc không thực_hiện hết khối_lượng đăng_ký ( nếu có ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XV hoặc Phụ_lục XVI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Người nội_bộ và người có liên_quan là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo, công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản này đồng_thời là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo, công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này thì chỉ phải thực_hiện nghĩa_vụ công_bố thông_tin áp_dụng đối_với người nội_bộ và người có liên_quan. 2. Người nội_bộ và người có liên_quan không thuộc đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo, công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều này đồng_thời là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo, công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này thì phải thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo, công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này. " Theo Điều 31 Thông_tư 96/2020/TT-BTC còn quy_định thêm : " Điều 31. Công_bố thông_tin của cổ_đông lớn, nhóm người có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên số cổ_phiếu có quyền | None | 1 | Theo Điều 33 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc_làm báo_cáo gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : " Điều 33 . Công_bố thông_tin của người nội_bộ và người có liên_quan của người nội_bộ 1 . Người nội_bộ của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , quỹ đại_chúng ( sau đây gọi chung là người nội_bộ ) và người có liên_quan của các đối_tượng này ( sau đây gọi chung là người có liên_quan ) phải công_bố thông_tin , báo_cáo trước và sau khi thực_hiện giao_dịch cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch , chứng_chỉ quỹ đại_chúng niêm_yết ) , công_ty đại_chúng , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán khi giá_trị giao_dịch dự_kiến trong ngày từ 50 triệu đồng trở lên hoặc giá_trị giao_dịch dự_kiến trong từng tháng từ 200 triệu đồng trở lên tính theo mệnh_giá ( đối_với cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi , chứng_chỉ quỹ ) hoặc theo giá phát_hành gần nhất ( đối_với chứng quyền có bảo_đảm ) hoặc giá_trị chuyển_nhượng ( đối_với quyền mua cổ_phiếu , quyền mua trái_phiếu chuyển_đổi , quyền mua chứng_chỉ quỹ ) , kể_cả trường_hợp chuyển_nhượng không thông_qua hệ_thống giao_dịch tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ( như các giao_dịch cho hoặc được cho , tặng hoặc được tặng , thừa_kế , chuyển_nhượng hoặc nhận chuyển_nhượng chứng_khoán và các trường_hợp khác ) , cụ_thể như sau : a ) Trước ngày dự_kiến thực_hiện giao_dịch tối_thiểu 03 ngày làm_việc , người nội_bộ và người có liên_quan phải công_bố thông_tin về việc dự_kiến giao_dịch theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIII hoặc Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_hạn thực_hiện giao_dịch không được quá 30 ngày , kể từ ngày đăng_ký thực_hiện giao_dịch . Người nội_bộ và người có liên_quan phải thực_hiện theo thời_gian , khối_lượng , giá_trị do Sở_giao_dịch chứng_khoán đã công_bố thông_tin và chỉ được thực_hiện giao_dịch đầu_tiên vào ngày giao_dịch liền sau ngày có thông_tin công_bố từ Sở_giao_dịch chứng_khoán ; c ) Trường_hợp thực_hiện giao_dịch mua trong các đợt phát_hành cổ_phiếu , chứng_chỉ quỹ hoặc giao_dịch chào mua công_khai , đối_tượng phải công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều này được miễn_trừ nghĩa_vụ quy_định tại điểm b khoản này và thực_hiện theo quy_định pháp_luật về hoạt_động chào_bán , phát_hành , chào mua công_khai ; d ) Người nội_bộ và người có liên_quan không được đồng_thời đăng_ký , giao_dịch mua và bán cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi , quyền mua trái_phiếu chuyển_đổi , chứng_chỉ quỹ , quyền mua chứng_chỉ quỹ hoặc chứng quyền có bảo_đảm trong cùng một đợt đăng_ký , giao_dịch và chỉ được đăng_ký , thực_hiện giao_dịch tiếp_theo khi đã báo_cáo kết_thúc đợt giao_dịch trước đó ; ngoại_trừ trường_hợp công_ty quản_lý quỹ , chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam là người có liên_quan của người nội_bộ thực_hiện đăng_ký , giao_dịch mua và bán chứng_khoán cho các quỹ ETF hoặc đầu_tư theo chỉ_định của khách_hàng uỷ_thác tuy_nhiên phải đảm_bảo từng khách_hàng uỷ_thác không được đồng_thời đăng_ký , giao_dịch mua và bán trong cùng một đợt đăng_ký ; đ ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày hoàn_tất giao_dịch ( trường_hợp giao_dịch kết_thúc trước thời_hạn đăng_ký ) hoặc kết_thúc thời_hạn dự_kiến giao_dịch , người nội_bộ và người có liên_quan phải công_bố thông_tin về kết_quả giao_dịch đồng_thời giải_trình nguyên_nhân không thực_hiện được giao_dịch hoặc không thực_hiện hết khối_lượng đăng_ký ( nếu có ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XV hoặc Phụ_lục XVI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Người nội_bộ và người có liên_quan là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản này đồng_thời là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này thì chỉ phải thực_hiện nghĩa_vụ công_bố thông_tin áp_dụng đối_với người nội_bộ và người có liên_quan . 2 . Người nội_bộ và người có liên_quan không thuộc đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều này đồng_thời là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này thì phải thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này . " Theo Điều 31 Thông_tư 96/2020/TT-BTC còn quy_định thêm : " Điều 31 . Công_bố thông_tin của cổ_đông lớn , nhóm người có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng ; nhà_đầu_tư , nhóm người có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên chứng_chỉ quỹ của quỹ đóng ; nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 tổ_chức phát_hành hoặc từ 5% trở lên chứng_chỉ quỹ của quỹ đóng 1 . Tổ_chức , cá_nhân khi trở_thành hoặc không còn là cổ_đông lớn của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng phải công_bố thông_tin và báo_cáo về giao_dịch cho công_ty đại_chúng , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày trở_thành hoặc không còn là cổ_đông lớn . ... 2 . Cổ_đông lớn của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng khi có thay_đổi về số_lượng cổ_phiếu sở_hữu qua các ngưỡng 1% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết phải công_bố thông_tin và báo_cáo cho công_ty đại_chúng , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch ) trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có sự thay_đổi trên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... " Theo đó trách_nhiệm báo_cáo là do người nội_bộ công_ty thực_hiện chứ không phải là người mua . Nếu bạn là cổ_đông lớn thì mới thực_hiện báo_cáo . | 201,330 | |
Có cần làm báo_cáo gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán khi mua 100 cổ_phiếu hay không theo quy_định của pháp_luật ? | Theo Điều 33 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc_làm báo_cáo gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : ... 96/2020/TT-BTC còn quy_định thêm : " Điều 31. Công_bố thông_tin của cổ_đông lớn, nhóm người có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của công_ty đại_chúng, công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng ; nhà_đầu_tư, nhóm người có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên chứng_chỉ quỹ của quỹ đóng ; nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 tổ_chức phát_hành hoặc từ 5% trở lên chứng_chỉ quỹ của quỹ đóng 1. Tổ_chức, cá_nhân khi trở_thành hoặc không còn là cổ_đông lớn của công_ty đại_chúng, công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng phải công_bố thông_tin và báo_cáo về giao_dịch cho công_ty đại_chúng, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết, đăng_ký giao_dịch ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày trở_thành hoặc không còn là cổ_đông lớn.... 2. Cổ_đông lớn của công_ty đại_chúng, công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng khi có thay_đổi về số_lượng cổ_phiếu sở_hữu qua các ngưỡng 1% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết phải công_bố thông_tin | None | 1 | Theo Điều 33 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc_làm báo_cáo gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : " Điều 33 . Công_bố thông_tin của người nội_bộ và người có liên_quan của người nội_bộ 1 . Người nội_bộ của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , quỹ đại_chúng ( sau đây gọi chung là người nội_bộ ) và người có liên_quan của các đối_tượng này ( sau đây gọi chung là người có liên_quan ) phải công_bố thông_tin , báo_cáo trước và sau khi thực_hiện giao_dịch cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch , chứng_chỉ quỹ đại_chúng niêm_yết ) , công_ty đại_chúng , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán khi giá_trị giao_dịch dự_kiến trong ngày từ 50 triệu đồng trở lên hoặc giá_trị giao_dịch dự_kiến trong từng tháng từ 200 triệu đồng trở lên tính theo mệnh_giá ( đối_với cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi , chứng_chỉ quỹ ) hoặc theo giá phát_hành gần nhất ( đối_với chứng quyền có bảo_đảm ) hoặc giá_trị chuyển_nhượng ( đối_với quyền mua cổ_phiếu , quyền mua trái_phiếu chuyển_đổi , quyền mua chứng_chỉ quỹ ) , kể_cả trường_hợp chuyển_nhượng không thông_qua hệ_thống giao_dịch tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ( như các giao_dịch cho hoặc được cho , tặng hoặc được tặng , thừa_kế , chuyển_nhượng hoặc nhận chuyển_nhượng chứng_khoán và các trường_hợp khác ) , cụ_thể như sau : a ) Trước ngày dự_kiến thực_hiện giao_dịch tối_thiểu 03 ngày làm_việc , người nội_bộ và người có liên_quan phải công_bố thông_tin về việc dự_kiến giao_dịch theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIII hoặc Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_hạn thực_hiện giao_dịch không được quá 30 ngày , kể từ ngày đăng_ký thực_hiện giao_dịch . Người nội_bộ và người có liên_quan phải thực_hiện theo thời_gian , khối_lượng , giá_trị do Sở_giao_dịch chứng_khoán đã công_bố thông_tin và chỉ được thực_hiện giao_dịch đầu_tiên vào ngày giao_dịch liền sau ngày có thông_tin công_bố từ Sở_giao_dịch chứng_khoán ; c ) Trường_hợp thực_hiện giao_dịch mua trong các đợt phát_hành cổ_phiếu , chứng_chỉ quỹ hoặc giao_dịch chào mua công_khai , đối_tượng phải công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều này được miễn_trừ nghĩa_vụ quy_định tại điểm b khoản này và thực_hiện theo quy_định pháp_luật về hoạt_động chào_bán , phát_hành , chào mua công_khai ; d ) Người nội_bộ và người có liên_quan không được đồng_thời đăng_ký , giao_dịch mua và bán cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi , quyền mua trái_phiếu chuyển_đổi , chứng_chỉ quỹ , quyền mua chứng_chỉ quỹ hoặc chứng quyền có bảo_đảm trong cùng một đợt đăng_ký , giao_dịch và chỉ được đăng_ký , thực_hiện giao_dịch tiếp_theo khi đã báo_cáo kết_thúc đợt giao_dịch trước đó ; ngoại_trừ trường_hợp công_ty quản_lý quỹ , chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam là người có liên_quan của người nội_bộ thực_hiện đăng_ký , giao_dịch mua và bán chứng_khoán cho các quỹ ETF hoặc đầu_tư theo chỉ_định của khách_hàng uỷ_thác tuy_nhiên phải đảm_bảo từng khách_hàng uỷ_thác không được đồng_thời đăng_ký , giao_dịch mua và bán trong cùng một đợt đăng_ký ; đ ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày hoàn_tất giao_dịch ( trường_hợp giao_dịch kết_thúc trước thời_hạn đăng_ký ) hoặc kết_thúc thời_hạn dự_kiến giao_dịch , người nội_bộ và người có liên_quan phải công_bố thông_tin về kết_quả giao_dịch đồng_thời giải_trình nguyên_nhân không thực_hiện được giao_dịch hoặc không thực_hiện hết khối_lượng đăng_ký ( nếu có ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XV hoặc Phụ_lục XVI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Người nội_bộ và người có liên_quan là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản này đồng_thời là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này thì chỉ phải thực_hiện nghĩa_vụ công_bố thông_tin áp_dụng đối_với người nội_bộ và người có liên_quan . 2 . Người nội_bộ và người có liên_quan không thuộc đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều này đồng_thời là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này thì phải thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này . " Theo Điều 31 Thông_tư 96/2020/TT-BTC còn quy_định thêm : " Điều 31 . Công_bố thông_tin của cổ_đông lớn , nhóm người có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng ; nhà_đầu_tư , nhóm người có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên chứng_chỉ quỹ của quỹ đóng ; nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 tổ_chức phát_hành hoặc từ 5% trở lên chứng_chỉ quỹ của quỹ đóng 1 . Tổ_chức , cá_nhân khi trở_thành hoặc không còn là cổ_đông lớn của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng phải công_bố thông_tin và báo_cáo về giao_dịch cho công_ty đại_chúng , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày trở_thành hoặc không còn là cổ_đông lớn . ... 2 . Cổ_đông lớn của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng khi có thay_đổi về số_lượng cổ_phiếu sở_hữu qua các ngưỡng 1% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết phải công_bố thông_tin và báo_cáo cho công_ty đại_chúng , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch ) trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có sự thay_đổi trên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... " Theo đó trách_nhiệm báo_cáo là do người nội_bộ công_ty thực_hiện chứ không phải là người mua . Nếu bạn là cổ_đông lớn thì mới thực_hiện báo_cáo . | 201,331 | |
Có cần làm báo_cáo gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán khi mua 100 cổ_phiếu hay không theo quy_định của pháp_luật ? | Theo Điều 33 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc_làm báo_cáo gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : ... ... 2. Cổ_đông lớn của công_ty đại_chúng, công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng khi có thay_đổi về số_lượng cổ_phiếu sở_hữu qua các ngưỡng 1% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết phải công_bố thông_tin và báo_cáo cho công_ty đại_chúng, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết, đăng_ký giao_dịch ) trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày có sự thay_đổi trên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này.... " Theo đó trách_nhiệm báo_cáo là do người nội_bộ công_ty thực_hiện chứ không phải là người mua. Nếu bạn là cổ_đông lớn thì mới thực_hiện báo_cáo. | None | 1 | Theo Điều 33 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc_làm báo_cáo gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : " Điều 33 . Công_bố thông_tin của người nội_bộ và người có liên_quan của người nội_bộ 1 . Người nội_bộ của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , quỹ đại_chúng ( sau đây gọi chung là người nội_bộ ) và người có liên_quan của các đối_tượng này ( sau đây gọi chung là người có liên_quan ) phải công_bố thông_tin , báo_cáo trước và sau khi thực_hiện giao_dịch cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch , chứng_chỉ quỹ đại_chúng niêm_yết ) , công_ty đại_chúng , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán khi giá_trị giao_dịch dự_kiến trong ngày từ 50 triệu đồng trở lên hoặc giá_trị giao_dịch dự_kiến trong từng tháng từ 200 triệu đồng trở lên tính theo mệnh_giá ( đối_với cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi , chứng_chỉ quỹ ) hoặc theo giá phát_hành gần nhất ( đối_với chứng quyền có bảo_đảm ) hoặc giá_trị chuyển_nhượng ( đối_với quyền mua cổ_phiếu , quyền mua trái_phiếu chuyển_đổi , quyền mua chứng_chỉ quỹ ) , kể_cả trường_hợp chuyển_nhượng không thông_qua hệ_thống giao_dịch tại Sở_giao_dịch chứng_khoán ( như các giao_dịch cho hoặc được cho , tặng hoặc được tặng , thừa_kế , chuyển_nhượng hoặc nhận chuyển_nhượng chứng_khoán và các trường_hợp khác ) , cụ_thể như sau : a ) Trước ngày dự_kiến thực_hiện giao_dịch tối_thiểu 03 ngày làm_việc , người nội_bộ và người có liên_quan phải công_bố thông_tin về việc dự_kiến giao_dịch theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIII hoặc Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_hạn thực_hiện giao_dịch không được quá 30 ngày , kể từ ngày đăng_ký thực_hiện giao_dịch . Người nội_bộ và người có liên_quan phải thực_hiện theo thời_gian , khối_lượng , giá_trị do Sở_giao_dịch chứng_khoán đã công_bố thông_tin và chỉ được thực_hiện giao_dịch đầu_tiên vào ngày giao_dịch liền sau ngày có thông_tin công_bố từ Sở_giao_dịch chứng_khoán ; c ) Trường_hợp thực_hiện giao_dịch mua trong các đợt phát_hành cổ_phiếu , chứng_chỉ quỹ hoặc giao_dịch chào mua công_khai , đối_tượng phải công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều này được miễn_trừ nghĩa_vụ quy_định tại điểm b khoản này và thực_hiện theo quy_định pháp_luật về hoạt_động chào_bán , phát_hành , chào mua công_khai ; d ) Người nội_bộ và người có liên_quan không được đồng_thời đăng_ký , giao_dịch mua và bán cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi , quyền mua trái_phiếu chuyển_đổi , chứng_chỉ quỹ , quyền mua chứng_chỉ quỹ hoặc chứng quyền có bảo_đảm trong cùng một đợt đăng_ký , giao_dịch và chỉ được đăng_ký , thực_hiện giao_dịch tiếp_theo khi đã báo_cáo kết_thúc đợt giao_dịch trước đó ; ngoại_trừ trường_hợp công_ty quản_lý quỹ , chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam là người có liên_quan của người nội_bộ thực_hiện đăng_ký , giao_dịch mua và bán chứng_khoán cho các quỹ ETF hoặc đầu_tư theo chỉ_định của khách_hàng uỷ_thác tuy_nhiên phải đảm_bảo từng khách_hàng uỷ_thác không được đồng_thời đăng_ký , giao_dịch mua và bán trong cùng một đợt đăng_ký ; đ ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày hoàn_tất giao_dịch ( trường_hợp giao_dịch kết_thúc trước thời_hạn đăng_ký ) hoặc kết_thúc thời_hạn dự_kiến giao_dịch , người nội_bộ và người có liên_quan phải công_bố thông_tin về kết_quả giao_dịch đồng_thời giải_trình nguyên_nhân không thực_hiện được giao_dịch hoặc không thực_hiện hết khối_lượng đăng_ký ( nếu có ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XV hoặc Phụ_lục XVI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Người nội_bộ và người có liên_quan là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản này đồng_thời là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này thì chỉ phải thực_hiện nghĩa_vụ công_bố thông_tin áp_dụng đối_với người nội_bộ và người có liên_quan . 2 . Người nội_bộ và người có liên_quan không thuộc đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều này đồng_thời là đối_tượng phải thực_hiện báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này thì phải thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo , công_bố thông_tin theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này . " Theo Điều 31 Thông_tư 96/2020/TT-BTC còn quy_định thêm : " Điều 31 . Công_bố thông_tin của cổ_đông lớn , nhóm người có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng ; nhà_đầu_tư , nhóm người có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên chứng_chỉ quỹ của quỹ đóng ; nhóm nhà_đầu_tư nước_ngoài có liên_quan sở_hữu từ 5% trở lên số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của 01 tổ_chức phát_hành hoặc từ 5% trở lên chứng_chỉ quỹ của quỹ đóng 1 . Tổ_chức , cá_nhân khi trở_thành hoặc không còn là cổ_đông lớn của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng phải công_bố thông_tin và báo_cáo về giao_dịch cho công_ty đại_chúng , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày trở_thành hoặc không còn là cổ_đông lớn . ... 2 . Cổ_đông lớn của công_ty đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng khi có thay_đổi về số_lượng cổ_phiếu sở_hữu qua các ngưỡng 1% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết phải công_bố thông_tin và báo_cáo cho công_ty đại_chúng , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và Sở_giao_dịch chứng_khoán ( đối_với cổ_phiếu niêm_yết , đăng_ký giao_dịch ) trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có sự thay_đổi trên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... " Theo đó trách_nhiệm báo_cáo là do người nội_bộ công_ty thực_hiện chứ không phải là người mua . Nếu bạn là cổ_đông lớn thì mới thực_hiện báo_cáo . | 201,332 | |
Công_ty đại_chúng là gì ? | Theo khoản 1 Điều 32 Luật Chứng_khoán 2019 thì công_ty đại_chúng được hiểu như sau : ... " Điều 32 . Công_ty đại_chúng 1 . Công_ty đại_chúng là công_ty cổ_phần thuộc một trong hai trường_hợp sau đây : a ) Công_ty có vốn_điều_lệ đã góp từ 30 tỷ đồng trở lên và có tối_thiểu là 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết do ít_nhất 100 nhà_đầu_tư không phải là cổ_đông lớn nắm giữ ; b ) Công_ty đã thực_hiện chào_bán thành_công cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng thông_qua đăng_ký với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Luật này . ... " | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 32 Luật Chứng_khoán 2019 thì công_ty đại_chúng được hiểu như sau : " Điều 32 . Công_ty đại_chúng 1 . Công_ty đại_chúng là công_ty cổ_phần thuộc một trong hai trường_hợp sau đây : a ) Công_ty có vốn_điều_lệ đã góp từ 30 tỷ đồng trở lên và có tối_thiểu là 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết do ít_nhất 100 nhà_đầu_tư không phải là cổ_đông lớn nắm giữ ; b ) Công_ty đã thực_hiện chào_bán thành_công cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng thông_qua đăng_ký với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Luật này . ... " | 201,333 | |
Người nội_bộ của công_ty đại_chúng là những đối_tượng nào ? | Theo khoản 45 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì người nội_bộ của công_ty đại_chúng bao_gồm các đối_tượng sau : ... " Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ ... 45 . Người nội_bộ là người giữ vị_trí quan_trọng trong bộ_máy quản_trị , điều_hành của doanh_nghiệp , quỹ đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , bao_gồm : ... b ) Người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng là thành_viên Ban đại_diện quỹ đại_chúng , thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , người điều_hành quỹ đại_chúng , người điều_hành công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , người nội_bộ của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán . " | None | 1 | Theo khoản 45 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì người nội_bộ của công_ty đại_chúng bao_gồm các đối_tượng sau : " Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ ... 45 . Người nội_bộ là người giữ vị_trí quan_trọng trong bộ_máy quản_trị , điều_hành của doanh_nghiệp , quỹ đại_chúng , công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , bao_gồm : ... b ) Người nội_bộ của quỹ đại_chúng hoặc công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng là thành_viên Ban đại_diện quỹ đại_chúng , thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , người điều_hành quỹ đại_chúng , người điều_hành công_ty đầu_tư chứng_khoán đại_chúng , người nội_bộ của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán . " | 201,334 | |
Hoạt_động ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn được đảm_bảo bởi nguồn ngân_sách nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 22 Nghị_định 30/2 017 / NĐ-CP quy_định về hệ_thống tổ_chức ứng_phó thiên_tai như sau : ... Nguồn ngân_sách bảo_đảm hoạt_động 1 . Nguồn ngân_sách nhà_nước theo phân_cấp ngân_sách nhà_nước hiện_hành . 2 . Các khoản hỗ_trợ , viện_trợ của Chính_phủ các nước , các tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài và đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước cho hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . 3 . Các khoản thu thông_qua các hợp_đồng dịch_vụ , đóng_góp , đền_bù của các tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . 4 . Quỹ_Phòng , chống thiên_tai tỉnh , do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh_thành lập . Theo đó , hoạt_động ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn được đảm_bảo bởi nguồn ngân_sách sau đây : – Nguồn ngân_sách nhà_nước theo phân_cấp ngân_sách nhà_nước hiện_hành . – Các khoản hỗ_trợ , viện_trợ của Chính_phủ các nước , các tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài và đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước cho hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . – Các khoản thu thông_qua các hợp_đồng dịch_vụ , đóng_góp , đền_bù của các tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . – Quỹ_Phòng , chống thiên_tai tỉnh , do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh_thành lập . | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 22 Nghị_định 30/2 017 / NĐ-CP quy_định về hệ_thống tổ_chức ứng_phó thiên_tai như sau : Nguồn ngân_sách bảo_đảm hoạt_động 1 . Nguồn ngân_sách nhà_nước theo phân_cấp ngân_sách nhà_nước hiện_hành . 2 . Các khoản hỗ_trợ , viện_trợ của Chính_phủ các nước , các tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài và đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước cho hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . 3 . Các khoản thu thông_qua các hợp_đồng dịch_vụ , đóng_góp , đền_bù của các tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . 4 . Quỹ_Phòng , chống thiên_tai tỉnh , do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh_thành lập . Theo đó , hoạt_động ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn được đảm_bảo bởi nguồn ngân_sách sau đây : – Nguồn ngân_sách nhà_nước theo phân_cấp ngân_sách nhà_nước hiện_hành . – Các khoản hỗ_trợ , viện_trợ của Chính_phủ các nước , các tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài và đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước cho hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . – Các khoản thu thông_qua các hợp_đồng dịch_vụ , đóng_góp , đền_bù của các tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . – Quỹ_Phòng , chống thiên_tai tỉnh , do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh_thành lập . | 201,335 | |
Ngân_sách trung_ương chi_trả cho những hoạt_động gì liên_quan đến ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ? | Theo Điều 23 Nghị_định 30/2 017 / NĐ-CP quy_định về hệ_thống tổ_chức ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn như sau : ... Nhiệm_vụ chi của ngân_sách trung_ương 1. Chi đầu_tư phát_triển a ) Chi đầu_tư xây_dựng các công_trình phục_vụ hoạt_động ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các bộ, cơ_quan trung_ương quản_lý ; b ) Chi thực_hiện các dự_án sản_xuất, mua_sắm phương_tiện, trang_thiết_bị phục_vụ công_tác ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các bộ cơ_quan trung_ương quản_lý. 2. Chi sự_nghiệp a ) Chi cho hoạt_động thường_xuyên của Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn, các cơ_quan, đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực Ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của trung_ương : - Chi tiền_lương, tiền công, các khoản phụ_cấp, các khoản đóng_góp theo tiền_lương, tiền công ; - Chi duy_trì hoạt_động của các phương_tiện thường_trực ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi tập_huấn, huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra thường_trực ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi đào_tạo, nghiên_cứu khoa_học ; - Chi sản_xuất, mua_sắm vật_tư, trang_thiết_bị thường_xuyên và dự_trữ phục_vụ nhiệm_vụ chuyên_môn của hoạt_động ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi sửa_chữa thường_xuyên, bảo_quản, vận_chuyển | None | 1 | Theo Điều 23 Nghị_định 30/2 017 / NĐ-CP quy_định về hệ_thống tổ_chức ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn như sau : Nhiệm_vụ chi của ngân_sách trung_ương 1 . Chi đầu_tư phát_triển a ) Chi đầu_tư xây_dựng các công_trình phục_vụ hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các bộ , cơ_quan trung_ương quản_lý ; b ) Chi thực_hiện các dự_án sản_xuất , mua_sắm phương_tiện , trang_thiết_bị phục_vụ công_tác ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các bộ cơ_quan trung_ương quản_lý . 2 . Chi sự_nghiệp a ) Chi cho hoạt_động thường_xuyên của Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn , các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực Ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của trung_ương : - Chi tiền_lương , tiền công , các khoản phụ_cấp , các khoản đóng_góp theo tiền_lương , tiền công ; - Chi duy_trì hoạt_động của các phương_tiện thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi tập_huấn , huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học ; - Chi sản_xuất , mua_sắm vật_tư , trang_thiết_bị thường_xuyên và dự_trữ phục_vụ nhiệm_vụ chuyên_môn của hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi sửa_chữa thường_xuyên , bảo_quản , vận_chuyển trang_thiết_bị , phương_tiện ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi bảo_quản , sửa_chữa các công_trình ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi bảo_quản , sửa_chữa thường_xuyên trụ_sở , cầu_cảng , kho_tàng , thao_trường huấn_luyện , công_trình kết_cấu_hạ_tầng , phương_tiện làm_việc ; - Chi đăng_ký , đăng_kiểm và bảo_hiểm phương_tiện , trang_thiết_bị phục_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi cho công_tác đối_ngoại ; thông_tin , tuyên_truyền , liên_lạc ; công_tác_phí ; hội_nghị ; tổng_kết , khen_thưởng các đơn_vị , cá_nhân có thành_tích trong hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . b ) Chi thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất phát_sinh trong năm liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các lực_lượng thuộc Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn , các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn thuộc các bộ , cơ_quan trung_ương ; của các lực_lượng khác do các cơ_quan , đơn_vị này trực_tiếp huy_động theo thẩm_quyền : - Chi_phí nguyên nhiên vật_liệu ; phương_tiện cứu_sinh cung_cấp cho nhiệm_vụ đột_xuất ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí tiền ăn thêm , bồi_dưỡng cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí cấp_cứu người bị nạn , đảm_bảo y_tế cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí thuê phương_tiện , chi_phí sửa_chữa các phương_tiện ( nếu bị hư_hỏng do nguyên_nhân khách_quan ) được huy_động tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo lệnh điều_động của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Chi_trả cho các tổ_chức , cá_nhân , chủ phương_tiện tham_gia cứu_hộ nhưng bị rủi_ro do thiên_tai ; - Chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp đến ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . Theo đó , trên đây là những hoạt_động liên_quan đến ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn được chi_trả bởi nguồn ngân_sách trung_ương . | 201,336 | |
Ngân_sách trung_ương chi_trả cho những hoạt_động gì liên_quan đến ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ? | Theo Điều 23 Nghị_định 30/2 017 / NĐ-CP quy_định về hệ_thống tổ_chức ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn như sau : ... Chi sản_xuất, mua_sắm vật_tư, trang_thiết_bị thường_xuyên và dự_trữ phục_vụ nhiệm_vụ chuyên_môn của hoạt_động ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi sửa_chữa thường_xuyên, bảo_quản, vận_chuyển trang_thiết_bị, phương_tiện ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi bảo_quản, sửa_chữa các công_trình ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi bảo_quản, sửa_chữa thường_xuyên trụ_sở, cầu_cảng, kho_tàng, thao_trường huấn_luyện, công_trình kết_cấu_hạ_tầng, phương_tiện làm_việc ; - Chi đăng_ký, đăng_kiểm và bảo_hiểm phương_tiện, trang_thiết_bị phục_vụ ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi cho công_tác đối_ngoại ; thông_tin, tuyên_truyền, liên_lạc ; công_tác_phí ; hội_nghị ; tổng_kết, khen_thưởng các đơn_vị, cá_nhân có thành_tích trong hoạt_động ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn. b ) Chi thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất phát_sinh trong năm liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các lực_lượng thuộc Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố, thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn, các cơ_quan, đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn thuộc các bộ, cơ_quan trung_ương ; của các lực_lượng | None | 1 | Theo Điều 23 Nghị_định 30/2 017 / NĐ-CP quy_định về hệ_thống tổ_chức ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn như sau : Nhiệm_vụ chi của ngân_sách trung_ương 1 . Chi đầu_tư phát_triển a ) Chi đầu_tư xây_dựng các công_trình phục_vụ hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các bộ , cơ_quan trung_ương quản_lý ; b ) Chi thực_hiện các dự_án sản_xuất , mua_sắm phương_tiện , trang_thiết_bị phục_vụ công_tác ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các bộ cơ_quan trung_ương quản_lý . 2 . Chi sự_nghiệp a ) Chi cho hoạt_động thường_xuyên của Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn , các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực Ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của trung_ương : - Chi tiền_lương , tiền công , các khoản phụ_cấp , các khoản đóng_góp theo tiền_lương , tiền công ; - Chi duy_trì hoạt_động của các phương_tiện thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi tập_huấn , huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học ; - Chi sản_xuất , mua_sắm vật_tư , trang_thiết_bị thường_xuyên và dự_trữ phục_vụ nhiệm_vụ chuyên_môn của hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi sửa_chữa thường_xuyên , bảo_quản , vận_chuyển trang_thiết_bị , phương_tiện ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi bảo_quản , sửa_chữa các công_trình ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi bảo_quản , sửa_chữa thường_xuyên trụ_sở , cầu_cảng , kho_tàng , thao_trường huấn_luyện , công_trình kết_cấu_hạ_tầng , phương_tiện làm_việc ; - Chi đăng_ký , đăng_kiểm và bảo_hiểm phương_tiện , trang_thiết_bị phục_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi cho công_tác đối_ngoại ; thông_tin , tuyên_truyền , liên_lạc ; công_tác_phí ; hội_nghị ; tổng_kết , khen_thưởng các đơn_vị , cá_nhân có thành_tích trong hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . b ) Chi thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất phát_sinh trong năm liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các lực_lượng thuộc Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn , các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn thuộc các bộ , cơ_quan trung_ương ; của các lực_lượng khác do các cơ_quan , đơn_vị này trực_tiếp huy_động theo thẩm_quyền : - Chi_phí nguyên nhiên vật_liệu ; phương_tiện cứu_sinh cung_cấp cho nhiệm_vụ đột_xuất ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí tiền ăn thêm , bồi_dưỡng cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí cấp_cứu người bị nạn , đảm_bảo y_tế cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí thuê phương_tiện , chi_phí sửa_chữa các phương_tiện ( nếu bị hư_hỏng do nguyên_nhân khách_quan ) được huy_động tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo lệnh điều_động của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Chi_trả cho các tổ_chức , cá_nhân , chủ phương_tiện tham_gia cứu_hộ nhưng bị rủi_ro do thiên_tai ; - Chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp đến ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . Theo đó , trên đây là những hoạt_động liên_quan đến ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn được chi_trả bởi nguồn ngân_sách trung_ương . | 201,337 | |
Ngân_sách trung_ương chi_trả cho những hoạt_động gì liên_quan đến ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ? | Theo Điều 23 Nghị_định 30/2 017 / NĐ-CP quy_định về hệ_thống tổ_chức ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn như sau : ... thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn, các cơ_quan, đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn thuộc các bộ, cơ_quan trung_ương ; của các lực_lượng khác do các cơ_quan, đơn_vị này trực_tiếp huy_động theo thẩm_quyền : - Chi_phí nguyên nhiên vật_liệu ; phương_tiện cứu_sinh cung_cấp cho nhiệm_vụ đột_xuất ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí tiền ăn thêm, bồi_dưỡng cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí cấp_cứu người bị nạn, đảm_bảo y_tế cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí thuê phương_tiện, chi_phí sửa_chữa các phương_tiện ( nếu bị hư_hỏng do nguyên_nhân khách_quan ) được huy_động tham_gia ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo lệnh điều_động của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Chi_trả cho các tổ_chức, cá_nhân, chủ phương_tiện tham_gia cứu_hộ nhưng bị rủi_ro do thiên_tai ; - Chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp đến ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn. Theo đó, trên đây là những hoạt_động liên_quan đến ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn được chi_trả bởi nguồn ngân_sách | None | 1 | Theo Điều 23 Nghị_định 30/2 017 / NĐ-CP quy_định về hệ_thống tổ_chức ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn như sau : Nhiệm_vụ chi của ngân_sách trung_ương 1 . Chi đầu_tư phát_triển a ) Chi đầu_tư xây_dựng các công_trình phục_vụ hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các bộ , cơ_quan trung_ương quản_lý ; b ) Chi thực_hiện các dự_án sản_xuất , mua_sắm phương_tiện , trang_thiết_bị phục_vụ công_tác ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các bộ cơ_quan trung_ương quản_lý . 2 . Chi sự_nghiệp a ) Chi cho hoạt_động thường_xuyên của Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn , các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực Ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của trung_ương : - Chi tiền_lương , tiền công , các khoản phụ_cấp , các khoản đóng_góp theo tiền_lương , tiền công ; - Chi duy_trì hoạt_động của các phương_tiện thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi tập_huấn , huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học ; - Chi sản_xuất , mua_sắm vật_tư , trang_thiết_bị thường_xuyên và dự_trữ phục_vụ nhiệm_vụ chuyên_môn của hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi sửa_chữa thường_xuyên , bảo_quản , vận_chuyển trang_thiết_bị , phương_tiện ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi bảo_quản , sửa_chữa các công_trình ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi bảo_quản , sửa_chữa thường_xuyên trụ_sở , cầu_cảng , kho_tàng , thao_trường huấn_luyện , công_trình kết_cấu_hạ_tầng , phương_tiện làm_việc ; - Chi đăng_ký , đăng_kiểm và bảo_hiểm phương_tiện , trang_thiết_bị phục_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi cho công_tác đối_ngoại ; thông_tin , tuyên_truyền , liên_lạc ; công_tác_phí ; hội_nghị ; tổng_kết , khen_thưởng các đơn_vị , cá_nhân có thành_tích trong hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . b ) Chi thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất phát_sinh trong năm liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các lực_lượng thuộc Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn , các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn thuộc các bộ , cơ_quan trung_ương ; của các lực_lượng khác do các cơ_quan , đơn_vị này trực_tiếp huy_động theo thẩm_quyền : - Chi_phí nguyên nhiên vật_liệu ; phương_tiện cứu_sinh cung_cấp cho nhiệm_vụ đột_xuất ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí tiền ăn thêm , bồi_dưỡng cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí cấp_cứu người bị nạn , đảm_bảo y_tế cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí thuê phương_tiện , chi_phí sửa_chữa các phương_tiện ( nếu bị hư_hỏng do nguyên_nhân khách_quan ) được huy_động tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo lệnh điều_động của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Chi_trả cho các tổ_chức , cá_nhân , chủ phương_tiện tham_gia cứu_hộ nhưng bị rủi_ro do thiên_tai ; - Chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp đến ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . Theo đó , trên đây là những hoạt_động liên_quan đến ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn được chi_trả bởi nguồn ngân_sách trung_ương . | 201,338 | |
Ngân_sách trung_ương chi_trả cho những hoạt_động gì liên_quan đến ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ? | Theo Điều 23 Nghị_định 30/2 017 / NĐ-CP quy_định về hệ_thống tổ_chức ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn như sau : ... trực_tiếp đến ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn. Theo đó, trên đây là những hoạt_động liên_quan đến ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn được chi_trả bởi nguồn ngân_sách trung_ương. | None | 1 | Theo Điều 23 Nghị_định 30/2 017 / NĐ-CP quy_định về hệ_thống tổ_chức ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn như sau : Nhiệm_vụ chi của ngân_sách trung_ương 1 . Chi đầu_tư phát_triển a ) Chi đầu_tư xây_dựng các công_trình phục_vụ hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các bộ , cơ_quan trung_ương quản_lý ; b ) Chi thực_hiện các dự_án sản_xuất , mua_sắm phương_tiện , trang_thiết_bị phục_vụ công_tác ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các bộ cơ_quan trung_ương quản_lý . 2 . Chi sự_nghiệp a ) Chi cho hoạt_động thường_xuyên của Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn , các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực Ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của trung_ương : - Chi tiền_lương , tiền công , các khoản phụ_cấp , các khoản đóng_góp theo tiền_lương , tiền công ; - Chi duy_trì hoạt_động của các phương_tiện thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi tập_huấn , huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học ; - Chi sản_xuất , mua_sắm vật_tư , trang_thiết_bị thường_xuyên và dự_trữ phục_vụ nhiệm_vụ chuyên_môn của hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi sửa_chữa thường_xuyên , bảo_quản , vận_chuyển trang_thiết_bị , phương_tiện ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi bảo_quản , sửa_chữa các công_trình ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi bảo_quản , sửa_chữa thường_xuyên trụ_sở , cầu_cảng , kho_tàng , thao_trường huấn_luyện , công_trình kết_cấu_hạ_tầng , phương_tiện làm_việc ; - Chi đăng_ký , đăng_kiểm và bảo_hiểm phương_tiện , trang_thiết_bị phục_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi cho công_tác đối_ngoại ; thông_tin , tuyên_truyền , liên_lạc ; công_tác_phí ; hội_nghị ; tổng_kết , khen_thưởng các đơn_vị , cá_nhân có thành_tích trong hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . b ) Chi thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất phát_sinh trong năm liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các lực_lượng thuộc Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn , các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn thuộc các bộ , cơ_quan trung_ương ; của các lực_lượng khác do các cơ_quan , đơn_vị này trực_tiếp huy_động theo thẩm_quyền : - Chi_phí nguyên nhiên vật_liệu ; phương_tiện cứu_sinh cung_cấp cho nhiệm_vụ đột_xuất ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí tiền ăn thêm , bồi_dưỡng cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí cấp_cứu người bị nạn , đảm_bảo y_tế cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí thuê phương_tiện , chi_phí sửa_chữa các phương_tiện ( nếu bị hư_hỏng do nguyên_nhân khách_quan ) được huy_động tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo lệnh điều_động của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Chi_trả cho các tổ_chức , cá_nhân , chủ phương_tiện tham_gia cứu_hộ nhưng bị rủi_ro do thiên_tai ; - Chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp đến ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . Theo đó , trên đây là những hoạt_động liên_quan đến ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn được chi_trả bởi nguồn ngân_sách trung_ương . | 201,339 | |
Ngân_sách địa_phương có chi_trả cho các hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn hay không ? | Theo Điều 24 Nghị_định 30/2 017 / NĐ-CP quy_định về hệ_thống tổ_chức ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn như sau : ... Nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương 1. Chi đầu_tư phát_triển a ) Chi đầu_tư xây_dựng các công_trình phục_vụ hoạt_động ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các cơ_quan, đơn_vị địa_phương quản_lý ; b ) Chi thực_hiện các dự_án sản_xuất, mua_sắm phương_tiện, trang_bị phục_vụ công_tác ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các cơ_quan, đơn_vị địa_phương quản_lý. 2. Chi sự_nghiệp a ) Chi cho hoạt_động và duy_trì hoạt_động thường_xuyên của các cơ_quan, đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ở địa_phương, bao_gồm : - Chi tiền_lương, tiền công, các khoản phụ_cấp, các khoản đóng_góp theo tiền_lương, tiền công ; - Chi đăng_ký, đăng_kiểm, bảo_hiểm và duy_trì hoạt_động của các phương_tiện phục_vụ công_tác sẵn_sàng ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và thường_trực ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi tập_huấn, huấn_luyện, kiểm_tra sẵn_sàng ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và thường_trực ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các cơ_quan, đơn_vị, lực_lượng được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn | None | 1 | Theo Điều 24 Nghị_định 30/2 017 / NĐ-CP quy_định về hệ_thống tổ_chức ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn như sau : Nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương 1 . Chi đầu_tư phát_triển a ) Chi đầu_tư xây_dựng các công_trình phục_vụ hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các cơ_quan , đơn_vị địa_phương quản_lý ; b ) Chi thực_hiện các dự_án sản_xuất , mua_sắm phương_tiện , trang_bị phục_vụ công_tác ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các cơ_quan , đơn_vị địa_phương quản_lý . 2 . Chi sự_nghiệp a ) Chi cho hoạt_động và duy_trì hoạt_động thường_xuyên của các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ở địa_phương , bao_gồm : - Chi tiền_lương , tiền công , các khoản phụ_cấp , các khoản đóng_góp theo tiền_lương , tiền công ; - Chi đăng_ký , đăng_kiểm , bảo_hiểm và duy_trì hoạt_động của các phương_tiện phục_vụ công_tác sẵn_sàng ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi tập_huấn , huấn_luyện , kiểm_tra sẵn_sàng ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các cơ_quan , đơn_vị , lực_lượng được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và các tổ_chức đoàn_thể , chính_quyền và nhân_dân ở địa_phương ; - Chi đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học ; - Chi sản_xuất , mua_sắm vật_tư , trang_thiết_bị thường_xuyên phục_vụ nhiệm_vụ chuyên_môn của hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi vận_chuyển , bảo_quản , sửa_chữa thường_xuyên trang_thiết_bị , phương_tiện ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi bảo_quản , sửa_chữa_lớn trang_thiết_bị , công_trình kết_cấu_hạ_tầng , cầu_cảng , kho_tàng , thao_trường huấn_luyện , phương_tiện ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi tuyên_truyền , giáo_dục pháp_luật , phổ_biến kiến_thức ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn cho cán_bộ , nhân_dân địa_phương ; - Chi diễn_tập ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn khu_vực tỉnh , thành_phố theo kế_hoạch hàng năm ; - Chi thông_tin , tuyên_truyền , liên_lạc ; công_tác_phí ; - Chi tổng_kết , khen_thưởng các đơn_vị , cá_nhân có thành_tích trong hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của địa_phương . b ) Chi thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất phát_sinh trong năm liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các lực_lượng thuộc các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ở địa_phương ; của các lực_lượng khác do các cơ_quan , đơn_vị này trực_tiếp huy_động theo thẩm_quyền : - Chi_phí nguyên nhiên vật_liệu ; phương_tiện cứu_sinh cung_cấp cho nhiệm_vụ đột_xuất ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí tiền ăn thêm , bồi_dưỡng cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí cấp_cứu người bị nạn , đảm_bảo y_tế cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí thuê phương_tiện , chi_phí sửa_chữa các phương_tiện ( nếu bị hư_hỏng do nguyên_nhân khách_quan ) được huy_động tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo lệnh điều_động của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Chi_trả cho các tổ_chức , cá_nhân , chủ phương_tiện tham_gia cứu_hộ nhưng bị rủi_ro do thiên_tai ; - Chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp đến ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . Theo đó , căn_cứ vào nội_dung quy_định nêu trên thì nguồn ngân_sách địa_phương không có chi_trả cho các hoạt_động thường_xuyên của Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn mà chỉ ở các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ở địa_phương . | 201,340 | |
Ngân_sách địa_phương có chi_trả cho các hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn hay không ? | Theo Điều 24 Nghị_định 30/2 017 / NĐ-CP quy_định về hệ_thống tổ_chức ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn như sau : ... tìm_kiếm cứu nạn và thường_trực ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các cơ_quan, đơn_vị, lực_lượng được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và các tổ_chức đoàn_thể, chính_quyền và nhân_dân ở địa_phương ; - Chi đào_tạo, nghiên_cứu khoa_học ; - Chi sản_xuất, mua_sắm vật_tư, trang_thiết_bị thường_xuyên phục_vụ nhiệm_vụ chuyên_môn của hoạt_động ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi vận_chuyển, bảo_quản, sửa_chữa thường_xuyên trang_thiết_bị, phương_tiện ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi bảo_quản, sửa_chữa_lớn trang_thiết_bị, công_trình kết_cấu_hạ_tầng, cầu_cảng, kho_tàng, thao_trường huấn_luyện, phương_tiện ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi tuyên_truyền, giáo_dục pháp_luật, phổ_biến kiến_thức ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn cho cán_bộ, nhân_dân địa_phương ; - Chi diễn_tập ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn khu_vực tỉnh, thành_phố theo kế_hoạch hàng năm ; - Chi thông_tin, tuyên_truyền, liên_lạc ; công_tác_phí ; - Chi tổng_kết, khen_thưởng các đơn_vị, cá_nhân có thành_tích trong hoạt_động ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của địa_phương. b | None | 1 | Theo Điều 24 Nghị_định 30/2 017 / NĐ-CP quy_định về hệ_thống tổ_chức ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn như sau : Nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương 1 . Chi đầu_tư phát_triển a ) Chi đầu_tư xây_dựng các công_trình phục_vụ hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các cơ_quan , đơn_vị địa_phương quản_lý ; b ) Chi thực_hiện các dự_án sản_xuất , mua_sắm phương_tiện , trang_bị phục_vụ công_tác ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các cơ_quan , đơn_vị địa_phương quản_lý . 2 . Chi sự_nghiệp a ) Chi cho hoạt_động và duy_trì hoạt_động thường_xuyên của các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ở địa_phương , bao_gồm : - Chi tiền_lương , tiền công , các khoản phụ_cấp , các khoản đóng_góp theo tiền_lương , tiền công ; - Chi đăng_ký , đăng_kiểm , bảo_hiểm và duy_trì hoạt_động của các phương_tiện phục_vụ công_tác sẵn_sàng ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi tập_huấn , huấn_luyện , kiểm_tra sẵn_sàng ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các cơ_quan , đơn_vị , lực_lượng được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và các tổ_chức đoàn_thể , chính_quyền và nhân_dân ở địa_phương ; - Chi đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học ; - Chi sản_xuất , mua_sắm vật_tư , trang_thiết_bị thường_xuyên phục_vụ nhiệm_vụ chuyên_môn của hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi vận_chuyển , bảo_quản , sửa_chữa thường_xuyên trang_thiết_bị , phương_tiện ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi bảo_quản , sửa_chữa_lớn trang_thiết_bị , công_trình kết_cấu_hạ_tầng , cầu_cảng , kho_tàng , thao_trường huấn_luyện , phương_tiện ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi tuyên_truyền , giáo_dục pháp_luật , phổ_biến kiến_thức ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn cho cán_bộ , nhân_dân địa_phương ; - Chi diễn_tập ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn khu_vực tỉnh , thành_phố theo kế_hoạch hàng năm ; - Chi thông_tin , tuyên_truyền , liên_lạc ; công_tác_phí ; - Chi tổng_kết , khen_thưởng các đơn_vị , cá_nhân có thành_tích trong hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của địa_phương . b ) Chi thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất phát_sinh trong năm liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các lực_lượng thuộc các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ở địa_phương ; của các lực_lượng khác do các cơ_quan , đơn_vị này trực_tiếp huy_động theo thẩm_quyền : - Chi_phí nguyên nhiên vật_liệu ; phương_tiện cứu_sinh cung_cấp cho nhiệm_vụ đột_xuất ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí tiền ăn thêm , bồi_dưỡng cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí cấp_cứu người bị nạn , đảm_bảo y_tế cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí thuê phương_tiện , chi_phí sửa_chữa các phương_tiện ( nếu bị hư_hỏng do nguyên_nhân khách_quan ) được huy_động tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo lệnh điều_động của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Chi_trả cho các tổ_chức , cá_nhân , chủ phương_tiện tham_gia cứu_hộ nhưng bị rủi_ro do thiên_tai ; - Chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp đến ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . Theo đó , căn_cứ vào nội_dung quy_định nêu trên thì nguồn ngân_sách địa_phương không có chi_trả cho các hoạt_động thường_xuyên của Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn mà chỉ ở các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ở địa_phương . | 201,341 | |
Ngân_sách địa_phương có chi_trả cho các hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn hay không ? | Theo Điều 24 Nghị_định 30/2 017 / NĐ-CP quy_định về hệ_thống tổ_chức ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn như sau : ... tuyên_truyền, liên_lạc ; công_tác_phí ; - Chi tổng_kết, khen_thưởng các đơn_vị, cá_nhân có thành_tích trong hoạt_động ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của địa_phương. b ) Chi thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất phát_sinh trong năm liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các lực_lượng thuộc các cơ_quan, đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ở địa_phương ; của các lực_lượng khác do các cơ_quan, đơn_vị này trực_tiếp huy_động theo thẩm_quyền : - Chi_phí nguyên nhiên vật_liệu ; phương_tiện cứu_sinh cung_cấp cho nhiệm_vụ đột_xuất ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí tiền ăn thêm, bồi_dưỡng cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí cấp_cứu người bị nạn, đảm_bảo y_tế cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí thuê phương_tiện, chi_phí sửa_chữa các phương_tiện ( nếu bị hư_hỏng do nguyên_nhân khách_quan ) được huy_động tham_gia ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo lệnh điều_động của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Chi_trả cho các tổ_chức, cá_nhân, chủ | None | 1 | Theo Điều 24 Nghị_định 30/2 017 / NĐ-CP quy_định về hệ_thống tổ_chức ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn như sau : Nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương 1 . Chi đầu_tư phát_triển a ) Chi đầu_tư xây_dựng các công_trình phục_vụ hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các cơ_quan , đơn_vị địa_phương quản_lý ; b ) Chi thực_hiện các dự_án sản_xuất , mua_sắm phương_tiện , trang_bị phục_vụ công_tác ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các cơ_quan , đơn_vị địa_phương quản_lý . 2 . Chi sự_nghiệp a ) Chi cho hoạt_động và duy_trì hoạt_động thường_xuyên của các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ở địa_phương , bao_gồm : - Chi tiền_lương , tiền công , các khoản phụ_cấp , các khoản đóng_góp theo tiền_lương , tiền công ; - Chi đăng_ký , đăng_kiểm , bảo_hiểm và duy_trì hoạt_động của các phương_tiện phục_vụ công_tác sẵn_sàng ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi tập_huấn , huấn_luyện , kiểm_tra sẵn_sàng ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các cơ_quan , đơn_vị , lực_lượng được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và các tổ_chức đoàn_thể , chính_quyền và nhân_dân ở địa_phương ; - Chi đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học ; - Chi sản_xuất , mua_sắm vật_tư , trang_thiết_bị thường_xuyên phục_vụ nhiệm_vụ chuyên_môn của hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi vận_chuyển , bảo_quản , sửa_chữa thường_xuyên trang_thiết_bị , phương_tiện ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi bảo_quản , sửa_chữa_lớn trang_thiết_bị , công_trình kết_cấu_hạ_tầng , cầu_cảng , kho_tàng , thao_trường huấn_luyện , phương_tiện ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi tuyên_truyền , giáo_dục pháp_luật , phổ_biến kiến_thức ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn cho cán_bộ , nhân_dân địa_phương ; - Chi diễn_tập ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn khu_vực tỉnh , thành_phố theo kế_hoạch hàng năm ; - Chi thông_tin , tuyên_truyền , liên_lạc ; công_tác_phí ; - Chi tổng_kết , khen_thưởng các đơn_vị , cá_nhân có thành_tích trong hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của địa_phương . b ) Chi thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất phát_sinh trong năm liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các lực_lượng thuộc các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ở địa_phương ; của các lực_lượng khác do các cơ_quan , đơn_vị này trực_tiếp huy_động theo thẩm_quyền : - Chi_phí nguyên nhiên vật_liệu ; phương_tiện cứu_sinh cung_cấp cho nhiệm_vụ đột_xuất ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí tiền ăn thêm , bồi_dưỡng cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí cấp_cứu người bị nạn , đảm_bảo y_tế cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí thuê phương_tiện , chi_phí sửa_chữa các phương_tiện ( nếu bị hư_hỏng do nguyên_nhân khách_quan ) được huy_động tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo lệnh điều_động của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Chi_trả cho các tổ_chức , cá_nhân , chủ phương_tiện tham_gia cứu_hộ nhưng bị rủi_ro do thiên_tai ; - Chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp đến ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . Theo đó , căn_cứ vào nội_dung quy_định nêu trên thì nguồn ngân_sách địa_phương không có chi_trả cho các hoạt_động thường_xuyên của Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn mà chỉ ở các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ở địa_phương . | 201,342 | |
Ngân_sách địa_phương có chi_trả cho các hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn hay không ? | Theo Điều 24 Nghị_định 30/2 017 / NĐ-CP quy_định về hệ_thống tổ_chức ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn như sau : ... khách_quan ) được huy_động tham_gia ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo lệnh điều_động của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Chi_trả cho các tổ_chức, cá_nhân, chủ phương_tiện tham_gia cứu_hộ nhưng bị rủi_ro do thiên_tai ; - Chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp đến ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn. Theo đó, căn_cứ vào nội_dung quy_định nêu trên thì nguồn ngân_sách địa_phương không có chi_trả cho các hoạt_động thường_xuyên của Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn mà chỉ ở các cơ_quan, đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ở địa_phương. | None | 1 | Theo Điều 24 Nghị_định 30/2 017 / NĐ-CP quy_định về hệ_thống tổ_chức ứng_phó thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn như sau : Nhiệm_vụ chi của ngân_sách địa_phương 1 . Chi đầu_tư phát_triển a ) Chi đầu_tư xây_dựng các công_trình phục_vụ hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các cơ_quan , đơn_vị địa_phương quản_lý ; b ) Chi thực_hiện các dự_án sản_xuất , mua_sắm phương_tiện , trang_bị phục_vụ công_tác ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do các cơ_quan , đơn_vị địa_phương quản_lý . 2 . Chi sự_nghiệp a ) Chi cho hoạt_động và duy_trì hoạt_động thường_xuyên của các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ở địa_phương , bao_gồm : - Chi tiền_lương , tiền công , các khoản phụ_cấp , các khoản đóng_góp theo tiền_lương , tiền công ; - Chi đăng_ký , đăng_kiểm , bảo_hiểm và duy_trì hoạt_động của các phương_tiện phục_vụ công_tác sẵn_sàng ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi tập_huấn , huấn_luyện , kiểm_tra sẵn_sàng ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các cơ_quan , đơn_vị , lực_lượng được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và các tổ_chức đoàn_thể , chính_quyền và nhân_dân ở địa_phương ; - Chi đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học ; - Chi sản_xuất , mua_sắm vật_tư , trang_thiết_bị thường_xuyên phục_vụ nhiệm_vụ chuyên_môn của hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi vận_chuyển , bảo_quản , sửa_chữa thường_xuyên trang_thiết_bị , phương_tiện ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi bảo_quản , sửa_chữa_lớn trang_thiết_bị , công_trình kết_cấu_hạ_tầng , cầu_cảng , kho_tàng , thao_trường huấn_luyện , phương_tiện ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi tuyên_truyền , giáo_dục pháp_luật , phổ_biến kiến_thức ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn cho cán_bộ , nhân_dân địa_phương ; - Chi diễn_tập ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn khu_vực tỉnh , thành_phố theo kế_hoạch hàng năm ; - Chi thông_tin , tuyên_truyền , liên_lạc ; công_tác_phí ; - Chi tổng_kết , khen_thưởng các đơn_vị , cá_nhân có thành_tích trong hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của địa_phương . b ) Chi thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất phát_sinh trong năm liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các lực_lượng thuộc các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ở địa_phương ; của các lực_lượng khác do các cơ_quan , đơn_vị này trực_tiếp huy_động theo thẩm_quyền : - Chi_phí nguyên nhiên vật_liệu ; phương_tiện cứu_sinh cung_cấp cho nhiệm_vụ đột_xuất ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí tiền ăn thêm , bồi_dưỡng cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí cấp_cứu người bị nạn , đảm_bảo y_tế cho các lực_lượng tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ; - Chi_phí thuê phương_tiện , chi_phí sửa_chữa các phương_tiện ( nếu bị hư_hỏng do nguyên_nhân khách_quan ) được huy_động tham_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo lệnh điều_động của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Chi_trả cho các tổ_chức , cá_nhân , chủ phương_tiện tham_gia cứu_hộ nhưng bị rủi_ro do thiên_tai ; - Chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp đến ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . Theo đó , căn_cứ vào nội_dung quy_định nêu trên thì nguồn ngân_sách địa_phương không có chi_trả cho các hoạt_động thường_xuyên của Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn mà chỉ ở các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ thường_trực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ở địa_phương . | 201,343 | |
Người bào_chữa được hiểu như_thế_nào và bao_gồm những_ai theo quy_định hiện_nay ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về người bào_chữa như sau : ... Người bào_chữa 1 . Người bào_chữa là người được người bị buộc_tội nhờ bào_chữa hoặc cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng chỉ_định và được cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng tiếp_nhận việc đăng_ký bào_chữa . 2 . Người bào_chữa có_thể là : a ) Luật_sư ; b ) Người đại_diện của người bị buộc_tội ; c ) Bào_chữa_viên nhân_dân ; d ) Trợ_giúp_viên pháp_lý trong trường_hợp người bị buộc_tội thuộc đối_tượng được trợ_giúp pháp_lý . ... Theo đó , người bào_chữa là người được người bị buộc_tội nhờ bào_chữa hoặc cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng chỉ_định và được cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng tiếp_nhận việc đăng_ký bào_chữa . Người bào_chữa có_thể là Luật_sư ; người đại_diện của người bị buộc_tội ; bào_chữa_viên nhân_dân ; trợ_giúp_viên pháp_lý trong trường_hợp người bị buộc_tội thuộc đối_tượng được trợ_giúp pháp_lý . Không tố_giác tội_phạm | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về người bào_chữa như sau : Người bào_chữa 1 . Người bào_chữa là người được người bị buộc_tội nhờ bào_chữa hoặc cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng chỉ_định và được cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng tiếp_nhận việc đăng_ký bào_chữa . 2 . Người bào_chữa có_thể là : a ) Luật_sư ; b ) Người đại_diện của người bị buộc_tội ; c ) Bào_chữa_viên nhân_dân ; d ) Trợ_giúp_viên pháp_lý trong trường_hợp người bị buộc_tội thuộc đối_tượng được trợ_giúp pháp_lý . ... Theo đó , người bào_chữa là người được người bị buộc_tội nhờ bào_chữa hoặc cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng chỉ_định và được cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng tiếp_nhận việc đăng_ký bào_chữa . Người bào_chữa có_thể là Luật_sư ; người đại_diện của người bị buộc_tội ; bào_chữa_viên nhân_dân ; trợ_giúp_viên pháp_lý trong trường_hợp người bị buộc_tội thuộc đối_tượng được trợ_giúp pháp_lý . Không tố_giác tội_phạm | 201,344 | |
Hành_vi không tố_giác tội_phạm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về không tố_giác tội_phạm như: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về không tố_giác tội_phạm như sau : Không tố_giác tội_phạm 1 . Người nào biết rõ tội_phạm đang được chuẩn_bị , đang được thực_hiện hoặc đã được thực_hiện mà không tố_giác , thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội không tố_giác tội_phạm quy_định tại Điều 390 của Bộ_luật này . ... Theo đó , người không tố_giác tội_phạm là người biết rõ tội_phạm đang được chuẩn_bị , đang được thực_hiện hoặc đã được thực_hiện mà không tố_giác . Người không tố_giác tội_phạm sẽ chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại Điều 390 Bộ_luật Hình_sự 2015 . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về không tố_giác tội_phạm như sau : Không tố_giác tội_phạm 1 . Người nào biết rõ tội_phạm đang được chuẩn_bị , đang được thực_hiện hoặc đã được thực_hiện mà không tố_giác , thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội không tố_giác tội_phạm quy_định tại Điều 390 của Bộ_luật này . ... Theo đó , người không tố_giác tội_phạm là người biết rõ tội_phạm đang được chuẩn_bị , đang được thực_hiện hoặc đã được thực_hiện mà không tố_giác . Người không tố_giác tội_phạm sẽ chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại Điều 390 Bộ_luật Hình_sự 2015 . | 201,345 | |
Tội_phạm được phân_loại như_thế_nào theo quy_định pháp_luật hiện_hành ? | Căn_cứ Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về phân_loại tội_phạm như sau : ... Phân_loại tội_phạm 1. Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này, tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giư<unk> hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về phân_loại tội_phạm như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Theo đó , tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội và khung_hình_phạt cho tội_danh đó thì tội_phạm được phân_loại thành tội_phạm ít nghiêm_trọng ; tội_phạm nghiêm_trọng ; tội_phạm rất nghiêm_trọng ; tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . | 201,346 | |
Tội_phạm được phân_loại như_thế_nào theo quy_định pháp_luật hiện_hành ? | Căn_cứ Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về phân_loại tội_phạm như sau : ... nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù, tù chung_thân hoặc tử_hình. 2. Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này. Theo đó, tuỳ theo tính_chất, mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội và khung_hình_phạt cho tội_danh đó thì tội_phạm được phân_loại thành tội_phạm ít nghiêm_trọng ; tội_phạm nghiêm_trọng ; tội_phạm rất nghiêm_trọng ; tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về phân_loại tội_phạm như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Theo đó , tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội và khung_hình_phạt cho tội_danh đó thì tội_phạm được phân_loại thành tội_phạm ít nghiêm_trọng ; tội_phạm nghiêm_trọng ; tội_phạm rất nghiêm_trọng ; tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . | 201,347 | |
Người bào_chữa biết rõ người được bào_chữa phạm_tội giết người nhưng không tố_giác tội_phạm thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về không tố_giác tội_phạm như: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về không tố_giác tội_phạm như sau : Không tố_giác tội_phạm.... 3. Người không tố_giác là người bào_chữa không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này, trừ trường_hợp không tố_giác các tội quy_định tại Chương_XIII của Bộ_luật này hoặc tội khác là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do chính người mà mình bào_chữa đang chuẩn_bị, đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện mà người bào_chữa biết rõ khi thực_hiện việc bào_chữa. Căn_cứ khoản 1, khoản 2 Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : Tội giết người 1. Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Giết 02 người trở lên ; b ) Giết người dưới 16 tuổi ; c ) Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; đ ) Giết ông, bà, cha, mẹ, | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về không tố_giác tội_phạm như sau : Không tố_giác tội_phạm .... 3 . Người không tố_giác là người bào_chữa không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp không tố_giác các tội quy_định tại Chương_XIII của Bộ_luật này hoặc tội khác là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do chính người mà mình bào_chữa đang chuẩn_bị , đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện mà người bào_chữa biết rõ khi thực_hiện việc bào_chữa . Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : Tội giết người 1 . Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Giết 02 người trở lên ; b ) Giết người dưới 16 tuổi ; c ) Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; đ ) Giết ông , bà , cha , mẹ , người nuôi_dưỡng , thầy_giáo , cô_giáo của mình ; e ) Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; g ) Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; h ) Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; i ) Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; k ) Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; l ) Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; m ) Thuê giết người hoặc giết người thuê ; n ) Có tính_chất côn_đồ ; o ) Có tổ_chức ; p ) Tái_phạm nguy_hiểm ; q ) Vì động_cơ đê_hèn . 2 . Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . ... Như_vậy , nếu người phạm_tội giết người thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 123 này thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình . Đây là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . Người bào_chữa biết rõ người được bào_chữa phạm_tội giết người trong trường_hợp này nhưng không tố_giác tội_phạm thì sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Nếu người phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 123 này thì thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . Đây là tội_phạm rất nghiêm_trọng . Người bào_chữa biết rõ người được bào_chữa phạm_tội giết người trong trường_hợp này nhưng không tố_giác tội_phạm thì sẽ không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . | 201,348 | |
Người bào_chữa biết rõ người được bào_chữa phạm_tội giết người nhưng không tố_giác tội_phạm thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về không tố_giác tội_phạm như: ... Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; đ ) Giết ông, bà, cha, mẹ, người nuôi_dưỡng, thầy_giáo, cô_giáo của mình ; e ) Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; g ) Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; h ) Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; i ) Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; k ) Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; l ) Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; m ) Thuê giết người hoặc giết người thuê ; n ) Có tính_chất côn_đồ ; o ) Có tổ_chức ; p ) Tái_phạm nguy_hiểm ; q ) Vì động_cơ đê_hèn. 2. Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm.... Như_vậy, nếu người phạm_tội giết người thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 123 này thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về không tố_giác tội_phạm như sau : Không tố_giác tội_phạm .... 3 . Người không tố_giác là người bào_chữa không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp không tố_giác các tội quy_định tại Chương_XIII của Bộ_luật này hoặc tội khác là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do chính người mà mình bào_chữa đang chuẩn_bị , đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện mà người bào_chữa biết rõ khi thực_hiện việc bào_chữa . Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : Tội giết người 1 . Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Giết 02 người trở lên ; b ) Giết người dưới 16 tuổi ; c ) Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; đ ) Giết ông , bà , cha , mẹ , người nuôi_dưỡng , thầy_giáo , cô_giáo của mình ; e ) Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; g ) Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; h ) Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; i ) Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; k ) Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; l ) Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; m ) Thuê giết người hoặc giết người thuê ; n ) Có tính_chất côn_đồ ; o ) Có tổ_chức ; p ) Tái_phạm nguy_hiểm ; q ) Vì động_cơ đê_hèn . 2 . Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . ... Như_vậy , nếu người phạm_tội giết người thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 123 này thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình . Đây là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . Người bào_chữa biết rõ người được bào_chữa phạm_tội giết người trong trường_hợp này nhưng không tố_giác tội_phạm thì sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Nếu người phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 123 này thì thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . Đây là tội_phạm rất nghiêm_trọng . Người bào_chữa biết rõ người được bào_chữa phạm_tội giết người trong trường_hợp này nhưng không tố_giác tội_phạm thì sẽ không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . | 201,349 | |
Người bào_chữa biết rõ người được bào_chữa phạm_tội giết người nhưng không tố_giác tội_phạm thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về không tố_giác tội_phạm như: ... , nếu người phạm_tội giết người thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 123 này thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình. Đây là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. Người bào_chữa biết rõ người được bào_chữa phạm_tội giết người trong trường_hợp này nhưng không tố_giác tội_phạm thì sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Nếu người phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 123 này thì thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm. Đây là tội_phạm rất nghiêm_trọng. Người bào_chữa biết rõ người được bào_chữa phạm_tội giết người trong trường_hợp này nhưng không tố_giác tội_phạm thì sẽ không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về không tố_giác tội_phạm như sau : Không tố_giác tội_phạm .... 3 . Người không tố_giác là người bào_chữa không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp không tố_giác các tội quy_định tại Chương_XIII của Bộ_luật này hoặc tội khác là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do chính người mà mình bào_chữa đang chuẩn_bị , đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện mà người bào_chữa biết rõ khi thực_hiện việc bào_chữa . Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : Tội giết người 1 . Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Giết 02 người trở lên ; b ) Giết người dưới 16 tuổi ; c ) Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; đ ) Giết ông , bà , cha , mẹ , người nuôi_dưỡng , thầy_giáo , cô_giáo của mình ; e ) Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; g ) Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; h ) Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; i ) Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; k ) Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; l ) Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; m ) Thuê giết người hoặc giết người thuê ; n ) Có tính_chất côn_đồ ; o ) Có tổ_chức ; p ) Tái_phạm nguy_hiểm ; q ) Vì động_cơ đê_hèn . 2 . Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . ... Như_vậy , nếu người phạm_tội giết người thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 123 này thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình . Đây là tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . Người bào_chữa biết rõ người được bào_chữa phạm_tội giết người trong trường_hợp này nhưng không tố_giác tội_phạm thì sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Nếu người phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 123 này thì thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . Đây là tội_phạm rất nghiêm_trọng . Người bào_chữa biết rõ người được bào_chữa phạm_tội giết người trong trường_hợp này nhưng không tố_giác tội_phạm thì sẽ không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . | 201,350 | |
Nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ: ... Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu, nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP, cụ_thể : ( 1 ) Đối_với doanh_nghiệp dự_án PPP : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản giảm trực_tiếp vào doanh_thu khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp dự_án PPP. - Doanh_nghiệp dự_án PPP nộp phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. - Phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản doanh_thu cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công của doanh_nghiệp dự_án PPP. Doanh_nghiệp dự_án PPP không phải kê_khai, nộp thuế_giá_trị gia_tăng đối_với phần doanh_thu giảm mà nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP. ( 2 ) Đối_với Nhà_nước : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ_thể : ( 1 ) Đối_với doanh_nghiệp dự_án PPP : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản giảm trực_tiếp vào doanh_thu khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp dự_án PPP . - Doanh_nghiệp dự_án PPP nộp phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . - Phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản doanh_thu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công của doanh_nghiệp dự_án PPP . Doanh_nghiệp dự_án PPP không phải kê_khai , nộp thuế_giá_trị gia_tăng đối_với phần doanh_thu giảm mà nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . ( 2 ) Đối_với Nhà_nước : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác là khoản thu của ngân_sách trung_ương ; - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh là khoản thu của ngân_sách địa_phương ; - Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP : + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương ; + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh từ nguồn dự_phòng ngân_sách địa_phương . - Nhà_nước thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP sau khi có quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước cho dự_án PPP . Phần doanh_thu giảm nhà_nước chia_sẻ cho doanh_nghiệp dự_án PPP là doanh_thu không bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng . Dự_án PPP | 201,351 | |
Nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ: ... Nhà_nước : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội, Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác là khoản thu của ngân_sách trung_ương ; - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh là khoản thu của ngân_sách địa_phương ; - Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP : + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội, Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương ; + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh từ nguồn dự_phòng ngân_sách địa_phương. - Nhà_nước thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ_thể : ( 1 ) Đối_với doanh_nghiệp dự_án PPP : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản giảm trực_tiếp vào doanh_thu khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp dự_án PPP . - Doanh_nghiệp dự_án PPP nộp phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . - Phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản doanh_thu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công của doanh_nghiệp dự_án PPP . Doanh_nghiệp dự_án PPP không phải kê_khai , nộp thuế_giá_trị gia_tăng đối_với phần doanh_thu giảm mà nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . ( 2 ) Đối_với Nhà_nước : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác là khoản thu của ngân_sách trung_ương ; - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh là khoản thu của ngân_sách địa_phương ; - Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP : + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương ; + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh từ nguồn dự_phòng ngân_sách địa_phương . - Nhà_nước thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP sau khi có quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước cho dự_án PPP . Phần doanh_thu giảm nhà_nước chia_sẻ cho doanh_nghiệp dự_án PPP là doanh_thu không bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng . Dự_án PPP | 201,352 | |
Nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ: ... Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh từ nguồn dự_phòng ngân_sách địa_phương. - Nhà_nước thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP sau khi có quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước cho dự_án PPP. Phần doanh_thu giảm nhà_nước chia_sẻ cho doanh_nghiệp dự_án PPP là doanh_thu không bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng. Dự_án PPP | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ_thể : ( 1 ) Đối_với doanh_nghiệp dự_án PPP : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản giảm trực_tiếp vào doanh_thu khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp dự_án PPP . - Doanh_nghiệp dự_án PPP nộp phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . - Phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản doanh_thu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công của doanh_nghiệp dự_án PPP . Doanh_nghiệp dự_án PPP không phải kê_khai , nộp thuế_giá_trị gia_tăng đối_với phần doanh_thu giảm mà nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . ( 2 ) Đối_với Nhà_nước : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác là khoản thu của ngân_sách trung_ương ; - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh là khoản thu của ngân_sách địa_phương ; - Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP : + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương ; + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh từ nguồn dự_phòng ngân_sách địa_phương . - Nhà_nước thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP sau khi có quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước cho dự_án PPP . Phần doanh_thu giảm nhà_nước chia_sẻ cho doanh_nghiệp dự_án PPP là doanh_thu không bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng . Dự_án PPP | 201,353 | |
Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được thực_hiện như_thế_nào ? | Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : ... ( 1 ) Hằng năm, căn_cứ doanh_thu thực_tế do doanh_nghiệp dự_án PPP báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định này, cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP và doanh_nghiệp dự_án PPP, nhà_đầu_tư thực_hiện : - Rà_soát, đối_chiếu doanh_thu thực_tế của dự_án PPP và doanh_thu quy_định tại Hợp_đồng dự_án PPP ; - Thực_hiện điều_chỉnh mức giá, phí sản_phẩm, dịch_vụ công, điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 82 Luật PPP. - Trường_hợp phát_sinh các điều_kiện được áp_dụng cơ_chế chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 82 Luật PPP, cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP có trách_nhiệm đề_nghị Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần tăng, giảm doanh_thu thực_tế của dự_án PPP để làm cơ_sở xác_định giá_trị doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước với doanh_nghiệp dự_án PPP. ( 2 ) Căn_cứ báo_cáo kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước và hợp_đồng dự_án PPP, cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP xác_định giá_trị phần doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước và doanh_nghiệp dự_án PPP và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền. ( 3 ) Đối_với phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này | None | 1 | Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : ( 1 ) Hằng năm , căn_cứ doanh_thu thực_tế do doanh_nghiệp dự_án PPP báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định này , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP và doanh_nghiệp dự_án PPP , nhà_đầu_tư thực_hiện : - Rà_soát , đối_chiếu doanh_thu thực_tế của dự_án PPP và doanh_thu quy_định tại Hợp_đồng dự_án PPP ; - Thực_hiện điều_chỉnh mức giá , phí sản_phẩm , dịch_vụ công , điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Trường_hợp phát_sinh các điều_kiện được áp_dụng cơ_chế chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP có trách_nhiệm đề_nghị Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần tăng , giảm doanh_thu thực_tế của dự_án PPP để làm cơ_sở xác_định giá_trị doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước với doanh_nghiệp dự_án PPP . ( 2 ) Căn_cứ báo_cáo kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước và hợp_đồng dự_án PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP xác_định giá_trị phần doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước và doanh_nghiệp dự_án PPP và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền . ( 3 ) Đối_với phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp dự_án PPP có trách_nhiệm nộp phần doanh_thu này vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định trong thời_hạn 60 ngày kể từ thời_điểm Kiểm_toán nhà_nước ban_hành báo_cáo kiểm_toán xác_định phần doanh_thu tăng . ( 4 ) Đối_với phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu như sau : - Đối_với các dự_án do Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan có thẩm_quyền gửi Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ giảm doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần giảm doanh_thu của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . - Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương để thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Đối_với các dự_án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP gửi Sở Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần doanh_thu giảm của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . + Sở Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương để thanh_toán chia_sẻ phần giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày cơ_quan tài_chính nhận được đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 4 Điều này . | 201,354 | |
Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được thực_hiện như_thế_nào ? | Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : ... PPP và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền. ( 3 ) Đối_với phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này, doanh_nghiệp dự_án PPP có trách_nhiệm nộp phần doanh_thu này vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định trong thời_hạn 60 ngày kể từ thời_điểm Kiểm_toán nhà_nước ban_hành báo_cáo kiểm_toán xác_định phần doanh_thu tăng. ( 4 ) Đối_với phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này, trình_tự, thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu như sau : - Đối_với các dự_án do Quốc_hội, Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan có thẩm_quyền gửi Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ giảm doanh_thu. Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần giảm doanh_thu của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ). - | None | 1 | Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : ( 1 ) Hằng năm , căn_cứ doanh_thu thực_tế do doanh_nghiệp dự_án PPP báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định này , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP và doanh_nghiệp dự_án PPP , nhà_đầu_tư thực_hiện : - Rà_soát , đối_chiếu doanh_thu thực_tế của dự_án PPP và doanh_thu quy_định tại Hợp_đồng dự_án PPP ; - Thực_hiện điều_chỉnh mức giá , phí sản_phẩm , dịch_vụ công , điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Trường_hợp phát_sinh các điều_kiện được áp_dụng cơ_chế chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP có trách_nhiệm đề_nghị Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần tăng , giảm doanh_thu thực_tế của dự_án PPP để làm cơ_sở xác_định giá_trị doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước với doanh_nghiệp dự_án PPP . ( 2 ) Căn_cứ báo_cáo kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước và hợp_đồng dự_án PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP xác_định giá_trị phần doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước và doanh_nghiệp dự_án PPP và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền . ( 3 ) Đối_với phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp dự_án PPP có trách_nhiệm nộp phần doanh_thu này vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định trong thời_hạn 60 ngày kể từ thời_điểm Kiểm_toán nhà_nước ban_hành báo_cáo kiểm_toán xác_định phần doanh_thu tăng . ( 4 ) Đối_với phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu như sau : - Đối_với các dự_án do Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan có thẩm_quyền gửi Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ giảm doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần giảm doanh_thu của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . - Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương để thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Đối_với các dự_án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP gửi Sở Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần doanh_thu giảm của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . + Sở Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương để thanh_toán chia_sẻ phần giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày cơ_quan tài_chính nhận được đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 4 Điều này . | 201,355 | |
Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được thực_hiện như_thế_nào ? | Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : ... Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ). - Bộ Tài_chính chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp, trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương để thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP. - Đối_với các dự_án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP gửi Sở Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu. Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần doanh_thu giảm của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ). + Sở Tài_chính chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp, trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương để thanh_toán chia_sẻ phần giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều | None | 1 | Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : ( 1 ) Hằng năm , căn_cứ doanh_thu thực_tế do doanh_nghiệp dự_án PPP báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định này , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP và doanh_nghiệp dự_án PPP , nhà_đầu_tư thực_hiện : - Rà_soát , đối_chiếu doanh_thu thực_tế của dự_án PPP và doanh_thu quy_định tại Hợp_đồng dự_án PPP ; - Thực_hiện điều_chỉnh mức giá , phí sản_phẩm , dịch_vụ công , điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Trường_hợp phát_sinh các điều_kiện được áp_dụng cơ_chế chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP có trách_nhiệm đề_nghị Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần tăng , giảm doanh_thu thực_tế của dự_án PPP để làm cơ_sở xác_định giá_trị doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước với doanh_nghiệp dự_án PPP . ( 2 ) Căn_cứ báo_cáo kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước và hợp_đồng dự_án PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP xác_định giá_trị phần doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước và doanh_nghiệp dự_án PPP và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền . ( 3 ) Đối_với phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp dự_án PPP có trách_nhiệm nộp phần doanh_thu này vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định trong thời_hạn 60 ngày kể từ thời_điểm Kiểm_toán nhà_nước ban_hành báo_cáo kiểm_toán xác_định phần doanh_thu tăng . ( 4 ) Đối_với phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu như sau : - Đối_với các dự_án do Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan có thẩm_quyền gửi Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ giảm doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần giảm doanh_thu của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . - Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương để thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Đối_với các dự_án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP gửi Sở Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần doanh_thu giảm của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . + Sở Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương để thanh_toán chia_sẻ phần giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày cơ_quan tài_chính nhận được đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 4 Điều này . | 201,356 | |
Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được thực_hiện như_thế_nào ? | Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : ... các cơ_quan liên_quan tổng_hợp, trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương để thanh_toán chia_sẻ phần giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP. - Cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày cơ_quan tài_chính nhận được đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 4 Điều này. | None | 1 | Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : ( 1 ) Hằng năm , căn_cứ doanh_thu thực_tế do doanh_nghiệp dự_án PPP báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định này , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP và doanh_nghiệp dự_án PPP , nhà_đầu_tư thực_hiện : - Rà_soát , đối_chiếu doanh_thu thực_tế của dự_án PPP và doanh_thu quy_định tại Hợp_đồng dự_án PPP ; - Thực_hiện điều_chỉnh mức giá , phí sản_phẩm , dịch_vụ công , điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Trường_hợp phát_sinh các điều_kiện được áp_dụng cơ_chế chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP có trách_nhiệm đề_nghị Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần tăng , giảm doanh_thu thực_tế của dự_án PPP để làm cơ_sở xác_định giá_trị doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước với doanh_nghiệp dự_án PPP . ( 2 ) Căn_cứ báo_cáo kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước và hợp_đồng dự_án PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP xác_định giá_trị phần doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước và doanh_nghiệp dự_án PPP và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền . ( 3 ) Đối_với phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp dự_án PPP có trách_nhiệm nộp phần doanh_thu này vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định trong thời_hạn 60 ngày kể từ thời_điểm Kiểm_toán nhà_nước ban_hành báo_cáo kiểm_toán xác_định phần doanh_thu tăng . ( 4 ) Đối_với phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu như sau : - Đối_với các dự_án do Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan có thẩm_quyền gửi Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ giảm doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần giảm doanh_thu của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . - Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương để thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Đối_với các dự_án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP gửi Sở Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần doanh_thu giảm của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . + Sở Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương để thanh_toán chia_sẻ phần giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày cơ_quan tài_chính nhận được đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 4 Điều này . | 201,357 | |
Thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu từ nguồn vốn dự_phòng ngân_sách nhà_nước trong dự_án PPP được quy_định như_thế_nào ? | Thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu từ nguồn vốn dự_phòng ngân_sách nhà_nước trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , nh: ... Thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu từ nguồn vốn dự_phòng ngân_sách nhà_nước trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : - Căn_cứ quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách quy_định tại khoản 4 Điều 17 Nghị_định này , cơ_quan có thẩm_quyền ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương ) , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương ) có văn_bản đề_nghị cơ_quan tài_chính cùng cấp lập lệnh chi tiền để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP gửi Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước . - Căn_cứ lệnh chi tiền của cơ_quan tài_chính , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện kiểm_tra tính hợp_lệ , hợp_pháp của lệnh chi tiền và xuất quỹ ngân_sách , chuyển tiền vào tài_khoản của doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước . | None | 1 | Thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu từ nguồn vốn dự_phòng ngân_sách nhà_nước trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : - Căn_cứ quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách quy_định tại khoản 4 Điều 17 Nghị_định này , cơ_quan có thẩm_quyền ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương ) , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương ) có văn_bản đề_nghị cơ_quan tài_chính cùng cấp lập lệnh chi tiền để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP gửi Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước . - Căn_cứ lệnh chi tiền của cơ_quan tài_chính , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện kiểm_tra tính hợp_lệ , hợp_pháp của lệnh chi tiền và xuất quỹ ngân_sách , chuyển tiền vào tài_khoản của doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước . | 201,358 | |
Hiện_tại tôi đang tìm_hiểu và có mong_muốn đầu_tư thực_hiện dự_án PPP , theo tôi biết khi đầu_tư dự_án theo phương_thức PPP thì giữa doanh_nghiệp , nhà_đầu_tư và nhà_nước có cơ_chế chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm , tôi muốn biết nguyên_tắc quản_lý và trình_tự , thủ_tục thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu này được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ: ... Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu, nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP, cụ_thể : ( 1 ) Đối_với doanh_nghiệp dự_án PPP : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản giảm trực_tiếp vào doanh_thu khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp dự_án PPP. - Doanh_nghiệp dự_án PPP nộp phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. - Phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản doanh_thu cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công của doanh_nghiệp dự_án PPP. Doanh_nghiệp dự_án PPP không phải kê_khai, nộp thuế_giá_trị gia_tăng đối_với phần doanh_thu giảm mà nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP. ( 2 ) Đối_với Nhà_nước : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ_thể : ( 1 ) Đối_với doanh_nghiệp dự_án PPP : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản giảm trực_tiếp vào doanh_thu khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp dự_án PPP . - Doanh_nghiệp dự_án PPP nộp phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . - Phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản doanh_thu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công của doanh_nghiệp dự_án PPP . Doanh_nghiệp dự_án PPP không phải kê_khai , nộp thuế_giá_trị gia_tăng đối_với phần doanh_thu giảm mà nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . ( 2 ) Đối_với Nhà_nước : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác là khoản thu của ngân_sách trung_ương ; - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh là khoản thu của ngân_sách địa_phương ; - Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP : + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương ; + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh từ nguồn dự_phòng ngân_sách địa_phương . - Nhà_nước thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP sau khi có quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước cho dự_án PPP . Phần doanh_thu giảm nhà_nước chia_sẻ cho doanh_nghiệp dự_án PPP là doanh_thu không bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng . Dự_án PPP Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : ( 1 ) Hằng năm , căn_cứ doanh_thu thực_tế do doanh_nghiệp dự_án PPP báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định này , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP và doanh_nghiệp dự_án PPP , nhà_đầu_tư thực_hiện : - Rà_soát , đối_chiếu doanh_thu thực_tế của dự_án PPP và doanh_thu quy_định tại Hợp_đồng dự_án PPP ; - Thực_hiện điều_chỉnh mức giá , phí sản_phẩm , dịch_vụ công , điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Trường_hợp phát_sinh các điều_kiện được áp_dụng cơ_chế chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP có trách_nhiệm đề_nghị Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần tăng , giảm doanh_thu thực_tế của dự_án PPP để làm cơ_sở xác_định giá_trị doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước với doanh_nghiệp dự_án PPP . ( 2 ) Căn_cứ báo_cáo kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước và hợp_đồng dự_án PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP xác_định giá_trị phần doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước và doanh_nghiệp dự_án PPP và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền . ( 3 ) Đối_với phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp dự_án PPP có trách_nhiệm nộp phần doanh_thu này vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định trong thời_hạn 60 ngày kể từ thời_điểm Kiểm_toán nhà_nước ban_hành báo_cáo kiểm_toán xác_định phần doanh_thu tăng . ( 4 ) Đối_với phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu như sau : - Đối_với các dự_án do Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan có thẩm_quyền gửi Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ giảm doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần giảm doanh_thu của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . - Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương để thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Đối_với các dự_án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP gửi Sở Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần doanh_thu giảm của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . + Sở Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương để thanh_toán chia_sẻ phần giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày cơ_quan tài_chính nhận được đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 4 Điều này . Thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu từ nguồn vốn dự_phòng ngân_sách nhà_nước trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : - Căn_cứ quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách quy_định tại khoản 4 Điều 17 Nghị_định này , cơ_quan có thẩm_quyền ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương ) , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương ) có văn_bản đề_nghị cơ_quan tài_chính cùng cấp lập lệnh chi tiền để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP gửi Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước . - Căn_cứ lệnh chi tiền của cơ_quan tài_chính , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện kiểm_tra tính hợp_lệ , hợp_pháp của lệnh chi tiền và xuất quỹ ngân_sách , chuyển tiền vào tài_khoản của doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước . | 201,359 | |
Hiện_tại tôi đang tìm_hiểu và có mong_muốn đầu_tư thực_hiện dự_án PPP , theo tôi biết khi đầu_tư dự_án theo phương_thức PPP thì giữa doanh_nghiệp , nhà_đầu_tư và nhà_nước có cơ_chế chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm , tôi muốn biết nguyên_tắc quản_lý và trình_tự , thủ_tục thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu này được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ: ... Nhà_nước : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội, Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác là khoản thu của ngân_sách trung_ương ; - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh là khoản thu của ngân_sách địa_phương ; - Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP : + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội, Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương ; + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh từ nguồn dự_phòng ngân_sách địa_phương. - Nhà_nước thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ_thể : ( 1 ) Đối_với doanh_nghiệp dự_án PPP : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản giảm trực_tiếp vào doanh_thu khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp dự_án PPP . - Doanh_nghiệp dự_án PPP nộp phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . - Phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản doanh_thu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công của doanh_nghiệp dự_án PPP . Doanh_nghiệp dự_án PPP không phải kê_khai , nộp thuế_giá_trị gia_tăng đối_với phần doanh_thu giảm mà nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . ( 2 ) Đối_với Nhà_nước : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác là khoản thu của ngân_sách trung_ương ; - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh là khoản thu của ngân_sách địa_phương ; - Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP : + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương ; + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh từ nguồn dự_phòng ngân_sách địa_phương . - Nhà_nước thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP sau khi có quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước cho dự_án PPP . Phần doanh_thu giảm nhà_nước chia_sẻ cho doanh_nghiệp dự_án PPP là doanh_thu không bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng . Dự_án PPP Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : ( 1 ) Hằng năm , căn_cứ doanh_thu thực_tế do doanh_nghiệp dự_án PPP báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định này , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP và doanh_nghiệp dự_án PPP , nhà_đầu_tư thực_hiện : - Rà_soát , đối_chiếu doanh_thu thực_tế của dự_án PPP và doanh_thu quy_định tại Hợp_đồng dự_án PPP ; - Thực_hiện điều_chỉnh mức giá , phí sản_phẩm , dịch_vụ công , điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Trường_hợp phát_sinh các điều_kiện được áp_dụng cơ_chế chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP có trách_nhiệm đề_nghị Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần tăng , giảm doanh_thu thực_tế của dự_án PPP để làm cơ_sở xác_định giá_trị doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước với doanh_nghiệp dự_án PPP . ( 2 ) Căn_cứ báo_cáo kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước và hợp_đồng dự_án PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP xác_định giá_trị phần doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước và doanh_nghiệp dự_án PPP và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền . ( 3 ) Đối_với phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp dự_án PPP có trách_nhiệm nộp phần doanh_thu này vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định trong thời_hạn 60 ngày kể từ thời_điểm Kiểm_toán nhà_nước ban_hành báo_cáo kiểm_toán xác_định phần doanh_thu tăng . ( 4 ) Đối_với phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu như sau : - Đối_với các dự_án do Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan có thẩm_quyền gửi Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ giảm doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần giảm doanh_thu của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . - Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương để thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Đối_với các dự_án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP gửi Sở Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần doanh_thu giảm của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . + Sở Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương để thanh_toán chia_sẻ phần giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày cơ_quan tài_chính nhận được đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 4 Điều này . Thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu từ nguồn vốn dự_phòng ngân_sách nhà_nước trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : - Căn_cứ quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách quy_định tại khoản 4 Điều 17 Nghị_định này , cơ_quan có thẩm_quyền ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương ) , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương ) có văn_bản đề_nghị cơ_quan tài_chính cùng cấp lập lệnh chi tiền để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP gửi Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước . - Căn_cứ lệnh chi tiền của cơ_quan tài_chính , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện kiểm_tra tính hợp_lệ , hợp_pháp của lệnh chi tiền và xuất quỹ ngân_sách , chuyển tiền vào tài_khoản của doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước . | 201,360 | |
Hiện_tại tôi đang tìm_hiểu và có mong_muốn đầu_tư thực_hiện dự_án PPP , theo tôi biết khi đầu_tư dự_án theo phương_thức PPP thì giữa doanh_nghiệp , nhà_đầu_tư và nhà_nước có cơ_chế chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm , tôi muốn biết nguyên_tắc quản_lý và trình_tự , thủ_tục thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu này được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ: ... Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh từ nguồn dự_phòng ngân_sách địa_phương. - Nhà_nước thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP sau khi có quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước cho dự_án PPP. Phần doanh_thu giảm nhà_nước chia_sẻ cho doanh_nghiệp dự_án PPP là doanh_thu không bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng. Dự_án PPP Trình_tự, thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng, giảm trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP, như sau : ( 1 ) Hằng năm, căn_cứ doanh_thu thực_tế do doanh_nghiệp dự_án PPP báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định này, cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP và doanh_nghiệp dự_án PPP, nhà_đầu_tư thực_hiện : - Rà_soát, đối_chiếu doanh_thu thực_tế của dự_án PPP và doanh_thu quy_định tại Hợp_đồng dự_án PPP ; - Thực_hiện điều_chỉnh mức giá, phí sản_phẩm, dịch_vụ công, điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 82 Luật PPP. - Trường_hợp phát_sinh các điều_kiện được áp_dụng cơ_chế chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 1, | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ_thể : ( 1 ) Đối_với doanh_nghiệp dự_án PPP : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản giảm trực_tiếp vào doanh_thu khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp dự_án PPP . - Doanh_nghiệp dự_án PPP nộp phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . - Phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản doanh_thu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công của doanh_nghiệp dự_án PPP . Doanh_nghiệp dự_án PPP không phải kê_khai , nộp thuế_giá_trị gia_tăng đối_với phần doanh_thu giảm mà nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . ( 2 ) Đối_với Nhà_nước : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác là khoản thu của ngân_sách trung_ương ; - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh là khoản thu của ngân_sách địa_phương ; - Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP : + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương ; + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh từ nguồn dự_phòng ngân_sách địa_phương . - Nhà_nước thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP sau khi có quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước cho dự_án PPP . Phần doanh_thu giảm nhà_nước chia_sẻ cho doanh_nghiệp dự_án PPP là doanh_thu không bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng . Dự_án PPP Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : ( 1 ) Hằng năm , căn_cứ doanh_thu thực_tế do doanh_nghiệp dự_án PPP báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định này , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP và doanh_nghiệp dự_án PPP , nhà_đầu_tư thực_hiện : - Rà_soát , đối_chiếu doanh_thu thực_tế của dự_án PPP và doanh_thu quy_định tại Hợp_đồng dự_án PPP ; - Thực_hiện điều_chỉnh mức giá , phí sản_phẩm , dịch_vụ công , điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Trường_hợp phát_sinh các điều_kiện được áp_dụng cơ_chế chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP có trách_nhiệm đề_nghị Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần tăng , giảm doanh_thu thực_tế của dự_án PPP để làm cơ_sở xác_định giá_trị doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước với doanh_nghiệp dự_án PPP . ( 2 ) Căn_cứ báo_cáo kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước và hợp_đồng dự_án PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP xác_định giá_trị phần doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước và doanh_nghiệp dự_án PPP và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền . ( 3 ) Đối_với phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp dự_án PPP có trách_nhiệm nộp phần doanh_thu này vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định trong thời_hạn 60 ngày kể từ thời_điểm Kiểm_toán nhà_nước ban_hành báo_cáo kiểm_toán xác_định phần doanh_thu tăng . ( 4 ) Đối_với phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu như sau : - Đối_với các dự_án do Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan có thẩm_quyền gửi Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ giảm doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần giảm doanh_thu của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . - Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương để thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Đối_với các dự_án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP gửi Sở Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần doanh_thu giảm của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . + Sở Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương để thanh_toán chia_sẻ phần giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày cơ_quan tài_chính nhận được đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 4 Điều này . Thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu từ nguồn vốn dự_phòng ngân_sách nhà_nước trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : - Căn_cứ quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách quy_định tại khoản 4 Điều 17 Nghị_định này , cơ_quan có thẩm_quyền ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương ) , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương ) có văn_bản đề_nghị cơ_quan tài_chính cùng cấp lập lệnh chi tiền để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP gửi Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước . - Căn_cứ lệnh chi tiền của cơ_quan tài_chính , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện kiểm_tra tính hợp_lệ , hợp_pháp của lệnh chi tiền và xuất quỹ ngân_sách , chuyển tiền vào tài_khoản của doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước . | 201,361 | |
Hiện_tại tôi đang tìm_hiểu và có mong_muốn đầu_tư thực_hiện dự_án PPP , theo tôi biết khi đầu_tư dự_án theo phương_thức PPP thì giữa doanh_nghiệp , nhà_đầu_tư và nhà_nước có cơ_chế chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm , tôi muốn biết nguyên_tắc quản_lý và trình_tự , thủ_tục thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu này được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ: ... điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 82 Luật PPP. - Trường_hợp phát_sinh các điều_kiện được áp_dụng cơ_chế chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 82 Luật PPP, cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP có trách_nhiệm đề_nghị Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần tăng, giảm doanh_thu thực_tế của dự_án PPP để làm cơ_sở xác_định giá_trị doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước với doanh_nghiệp dự_án PPP. ( 2 ) Căn_cứ báo_cáo kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước và hợp_đồng dự_án PPP, cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP xác_định giá_trị phần doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước và doanh_nghiệp dự_án PPP và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền. ( 3 ) Đối_với phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này, doanh_nghiệp dự_án PPP có trách_nhiệm nộp phần doanh_thu này vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định trong thời_hạn 60 ngày kể từ thời_điểm Kiểm_toán nhà_nước ban_hành báo_cáo kiểm_toán xác_định phần doanh_thu tăng. ( 4 ) Đối_với phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này, trình_tự, thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu như sau | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ_thể : ( 1 ) Đối_với doanh_nghiệp dự_án PPP : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản giảm trực_tiếp vào doanh_thu khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp dự_án PPP . - Doanh_nghiệp dự_án PPP nộp phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . - Phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản doanh_thu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công của doanh_nghiệp dự_án PPP . Doanh_nghiệp dự_án PPP không phải kê_khai , nộp thuế_giá_trị gia_tăng đối_với phần doanh_thu giảm mà nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . ( 2 ) Đối_với Nhà_nước : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác là khoản thu của ngân_sách trung_ương ; - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh là khoản thu của ngân_sách địa_phương ; - Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP : + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương ; + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh từ nguồn dự_phòng ngân_sách địa_phương . - Nhà_nước thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP sau khi có quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước cho dự_án PPP . Phần doanh_thu giảm nhà_nước chia_sẻ cho doanh_nghiệp dự_án PPP là doanh_thu không bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng . Dự_án PPP Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : ( 1 ) Hằng năm , căn_cứ doanh_thu thực_tế do doanh_nghiệp dự_án PPP báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định này , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP và doanh_nghiệp dự_án PPP , nhà_đầu_tư thực_hiện : - Rà_soát , đối_chiếu doanh_thu thực_tế của dự_án PPP và doanh_thu quy_định tại Hợp_đồng dự_án PPP ; - Thực_hiện điều_chỉnh mức giá , phí sản_phẩm , dịch_vụ công , điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Trường_hợp phát_sinh các điều_kiện được áp_dụng cơ_chế chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP có trách_nhiệm đề_nghị Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần tăng , giảm doanh_thu thực_tế của dự_án PPP để làm cơ_sở xác_định giá_trị doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước với doanh_nghiệp dự_án PPP . ( 2 ) Căn_cứ báo_cáo kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước và hợp_đồng dự_án PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP xác_định giá_trị phần doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước và doanh_nghiệp dự_án PPP và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền . ( 3 ) Đối_với phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp dự_án PPP có trách_nhiệm nộp phần doanh_thu này vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định trong thời_hạn 60 ngày kể từ thời_điểm Kiểm_toán nhà_nước ban_hành báo_cáo kiểm_toán xác_định phần doanh_thu tăng . ( 4 ) Đối_với phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu như sau : - Đối_với các dự_án do Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan có thẩm_quyền gửi Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ giảm doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần giảm doanh_thu của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . - Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương để thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Đối_với các dự_án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP gửi Sở Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần doanh_thu giảm của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . + Sở Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương để thanh_toán chia_sẻ phần giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày cơ_quan tài_chính nhận được đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 4 Điều này . Thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu từ nguồn vốn dự_phòng ngân_sách nhà_nước trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : - Căn_cứ quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách quy_định tại khoản 4 Điều 17 Nghị_định này , cơ_quan có thẩm_quyền ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương ) , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương ) có văn_bản đề_nghị cơ_quan tài_chính cùng cấp lập lệnh chi tiền để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP gửi Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước . - Căn_cứ lệnh chi tiền của cơ_quan tài_chính , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện kiểm_tra tính hợp_lệ , hợp_pháp của lệnh chi tiền và xuất quỹ ngân_sách , chuyển tiền vào tài_khoản của doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước . | 201,362 | |
Hiện_tại tôi đang tìm_hiểu và có mong_muốn đầu_tư thực_hiện dự_án PPP , theo tôi biết khi đầu_tư dự_án theo phương_thức PPP thì giữa doanh_nghiệp , nhà_đầu_tư và nhà_nước có cơ_chế chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm , tôi muốn biết nguyên_tắc quản_lý và trình_tự , thủ_tục thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu này được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ: ... ) Đối_với phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này, trình_tự, thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu như sau : - Đối_với các dự_án do Quốc_hội, Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan có thẩm_quyền gửi Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ giảm doanh_thu. Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần giảm doanh_thu của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ). - Bộ Tài_chính chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp, trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương để thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP. - Đối_với các dự_án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP gửi Sở Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ_thể : ( 1 ) Đối_với doanh_nghiệp dự_án PPP : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản giảm trực_tiếp vào doanh_thu khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp dự_án PPP . - Doanh_nghiệp dự_án PPP nộp phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . - Phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản doanh_thu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công của doanh_nghiệp dự_án PPP . Doanh_nghiệp dự_án PPP không phải kê_khai , nộp thuế_giá_trị gia_tăng đối_với phần doanh_thu giảm mà nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . ( 2 ) Đối_với Nhà_nước : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác là khoản thu của ngân_sách trung_ương ; - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh là khoản thu của ngân_sách địa_phương ; - Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP : + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương ; + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh từ nguồn dự_phòng ngân_sách địa_phương . - Nhà_nước thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP sau khi có quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước cho dự_án PPP . Phần doanh_thu giảm nhà_nước chia_sẻ cho doanh_nghiệp dự_án PPP là doanh_thu không bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng . Dự_án PPP Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : ( 1 ) Hằng năm , căn_cứ doanh_thu thực_tế do doanh_nghiệp dự_án PPP báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định này , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP và doanh_nghiệp dự_án PPP , nhà_đầu_tư thực_hiện : - Rà_soát , đối_chiếu doanh_thu thực_tế của dự_án PPP và doanh_thu quy_định tại Hợp_đồng dự_án PPP ; - Thực_hiện điều_chỉnh mức giá , phí sản_phẩm , dịch_vụ công , điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Trường_hợp phát_sinh các điều_kiện được áp_dụng cơ_chế chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP có trách_nhiệm đề_nghị Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần tăng , giảm doanh_thu thực_tế của dự_án PPP để làm cơ_sở xác_định giá_trị doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước với doanh_nghiệp dự_án PPP . ( 2 ) Căn_cứ báo_cáo kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước và hợp_đồng dự_án PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP xác_định giá_trị phần doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước và doanh_nghiệp dự_án PPP và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền . ( 3 ) Đối_với phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp dự_án PPP có trách_nhiệm nộp phần doanh_thu này vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định trong thời_hạn 60 ngày kể từ thời_điểm Kiểm_toán nhà_nước ban_hành báo_cáo kiểm_toán xác_định phần doanh_thu tăng . ( 4 ) Đối_với phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu như sau : - Đối_với các dự_án do Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan có thẩm_quyền gửi Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ giảm doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần giảm doanh_thu của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . - Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương để thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Đối_với các dự_án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP gửi Sở Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần doanh_thu giảm của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . + Sở Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương để thanh_toán chia_sẻ phần giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày cơ_quan tài_chính nhận được đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 4 Điều này . Thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu từ nguồn vốn dự_phòng ngân_sách nhà_nước trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : - Căn_cứ quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách quy_định tại khoản 4 Điều 17 Nghị_định này , cơ_quan có thẩm_quyền ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương ) , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương ) có văn_bản đề_nghị cơ_quan tài_chính cùng cấp lập lệnh chi tiền để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP gửi Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước . - Căn_cứ lệnh chi tiền của cơ_quan tài_chính , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện kiểm_tra tính hợp_lệ , hợp_pháp của lệnh chi tiền và xuất quỹ ngân_sách , chuyển tiền vào tài_khoản của doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước . | 201,363 | |
Hiện_tại tôi đang tìm_hiểu và có mong_muốn đầu_tư thực_hiện dự_án PPP , theo tôi biết khi đầu_tư dự_án theo phương_thức PPP thì giữa doanh_nghiệp , nhà_đầu_tư và nhà_nước có cơ_chế chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm , tôi muốn biết nguyên_tắc quản_lý và trình_tự , thủ_tục thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu này được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ: ... 2 Điều 82 Luật PPP. - Đối_với các dự_án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP gửi Sở Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu. Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần doanh_thu giảm của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ). + Sở Tài_chính chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp, trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương để thanh_toán chia_sẻ phần giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP. - Cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày cơ_quan tài_chính nhận được đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 4 Điều này. Thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu từ nguồn vốn dự_phòng ngân_sách nhà_nước trong dự_án PPP được quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ_thể : ( 1 ) Đối_với doanh_nghiệp dự_án PPP : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản giảm trực_tiếp vào doanh_thu khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp dự_án PPP . - Doanh_nghiệp dự_án PPP nộp phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . - Phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản doanh_thu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công của doanh_nghiệp dự_án PPP . Doanh_nghiệp dự_án PPP không phải kê_khai , nộp thuế_giá_trị gia_tăng đối_với phần doanh_thu giảm mà nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . ( 2 ) Đối_với Nhà_nước : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác là khoản thu của ngân_sách trung_ương ; - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh là khoản thu của ngân_sách địa_phương ; - Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP : + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương ; + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh từ nguồn dự_phòng ngân_sách địa_phương . - Nhà_nước thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP sau khi có quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước cho dự_án PPP . Phần doanh_thu giảm nhà_nước chia_sẻ cho doanh_nghiệp dự_án PPP là doanh_thu không bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng . Dự_án PPP Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : ( 1 ) Hằng năm , căn_cứ doanh_thu thực_tế do doanh_nghiệp dự_án PPP báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định này , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP và doanh_nghiệp dự_án PPP , nhà_đầu_tư thực_hiện : - Rà_soát , đối_chiếu doanh_thu thực_tế của dự_án PPP và doanh_thu quy_định tại Hợp_đồng dự_án PPP ; - Thực_hiện điều_chỉnh mức giá , phí sản_phẩm , dịch_vụ công , điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Trường_hợp phát_sinh các điều_kiện được áp_dụng cơ_chế chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP có trách_nhiệm đề_nghị Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần tăng , giảm doanh_thu thực_tế của dự_án PPP để làm cơ_sở xác_định giá_trị doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước với doanh_nghiệp dự_án PPP . ( 2 ) Căn_cứ báo_cáo kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước và hợp_đồng dự_án PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP xác_định giá_trị phần doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước và doanh_nghiệp dự_án PPP và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền . ( 3 ) Đối_với phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp dự_án PPP có trách_nhiệm nộp phần doanh_thu này vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định trong thời_hạn 60 ngày kể từ thời_điểm Kiểm_toán nhà_nước ban_hành báo_cáo kiểm_toán xác_định phần doanh_thu tăng . ( 4 ) Đối_với phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu như sau : - Đối_với các dự_án do Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan có thẩm_quyền gửi Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ giảm doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần giảm doanh_thu của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . - Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương để thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Đối_với các dự_án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP gửi Sở Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần doanh_thu giảm của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . + Sở Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương để thanh_toán chia_sẻ phần giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày cơ_quan tài_chính nhận được đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 4 Điều này . Thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu từ nguồn vốn dự_phòng ngân_sách nhà_nước trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : - Căn_cứ quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách quy_định tại khoản 4 Điều 17 Nghị_định này , cơ_quan có thẩm_quyền ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương ) , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương ) có văn_bản đề_nghị cơ_quan tài_chính cùng cấp lập lệnh chi tiền để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP gửi Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước . - Căn_cứ lệnh chi tiền của cơ_quan tài_chính , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện kiểm_tra tính hợp_lệ , hợp_pháp của lệnh chi tiền và xuất quỹ ngân_sách , chuyển tiền vào tài_khoản của doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước . | 201,364 | |
Hiện_tại tôi đang tìm_hiểu và có mong_muốn đầu_tư thực_hiện dự_án PPP , theo tôi biết khi đầu_tư dự_án theo phương_thức PPP thì giữa doanh_nghiệp , nhà_đầu_tư và nhà_nước có cơ_chế chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm , tôi muốn biết nguyên_tắc quản_lý và trình_tự , thủ_tục thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu này được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ: ... nhận được đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 4 Điều này. Thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu từ nguồn vốn dự_phòng ngân_sách nhà_nước trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP, như sau : - Căn_cứ quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách quy_định tại khoản 4 Điều 17 Nghị_định này, cơ_quan có thẩm_quyền ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương ), cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương ) có văn_bản đề_nghị cơ_quan tài_chính cùng cấp lập lệnh chi tiền để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP gửi Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước. - Căn_cứ lệnh chi tiền của cơ_quan tài_chính, Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện kiểm_tra tính hợp_lệ, hợp_pháp của lệnh chi tiền và xuất quỹ ngân_sách, chuyển tiền vào tài_khoản của doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý nguồn thu , nguồn chi phát_sinh từ cơ_chế chia_sẻ doanh_thu trong dự_án PPP , cụ_thể : ( 1 ) Đối_với doanh_nghiệp dự_án PPP : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản giảm trực_tiếp vào doanh_thu khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của doanh_nghiệp dự_án PPP . - Doanh_nghiệp dự_án PPP nộp phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . - Phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP được tính là khoản doanh_thu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công của doanh_nghiệp dự_án PPP . Doanh_nghiệp dự_án PPP không phải kê_khai , nộp thuế_giá_trị gia_tăng đối_với phần doanh_thu giảm mà nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . ( 2 ) Đối_với Nhà_nước : - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác là khoản thu của ngân_sách trung_ương ; - Phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với Nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh là khoản thu của ngân_sách địa_phương ; - Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP : + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương ; + Nguồn vốn Nhà_nước thanh_toán chia_sẻ phần doanh_thu giảm theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP đối_với các dự_án thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh từ nguồn dự_phòng ngân_sách địa_phương . - Nhà_nước thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP sau khi có quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước cho dự_án PPP . Phần doanh_thu giảm nhà_nước chia_sẻ cho doanh_nghiệp dự_án PPP là doanh_thu không bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng . Dự_án PPP Trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu tăng , giảm trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : ( 1 ) Hằng năm , căn_cứ doanh_thu thực_tế do doanh_nghiệp dự_án PPP báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định này , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP và doanh_nghiệp dự_án PPP , nhà_đầu_tư thực_hiện : - Rà_soát , đối_chiếu doanh_thu thực_tế của dự_án PPP và doanh_thu quy_định tại Hợp_đồng dự_án PPP ; - Thực_hiện điều_chỉnh mức giá , phí sản_phẩm , dịch_vụ công , điều_chỉnh thời_hạn hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Trường_hợp phát_sinh các điều_kiện được áp_dụng cơ_chế chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 82 Luật PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP có trách_nhiệm đề_nghị Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần tăng , giảm doanh_thu thực_tế của dự_án PPP để làm cơ_sở xác_định giá_trị doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước với doanh_nghiệp dự_án PPP . ( 2 ) Căn_cứ báo_cáo kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước và hợp_đồng dự_án PPP , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP xác_định giá_trị phần doanh_thu chia_sẻ giữa Nhà_nước và doanh_nghiệp dự_án PPP và báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền . ( 3 ) Đối_với phần doanh_thu tăng mà doanh_nghiệp dự_án PPP chia_sẻ với nhà_nước được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , doanh_nghiệp dự_án PPP có trách_nhiệm nộp phần doanh_thu này vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định trong thời_hạn 60 ngày kể từ thời_điểm Kiểm_toán nhà_nước ban_hành báo_cáo kiểm_toán xác_định phần doanh_thu tăng . ( 4 ) Đối_với phần doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP được các bên xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trình_tự , thủ_tục thực_hiện chia_sẻ doanh_thu như sau : - Đối_với các dự_án do Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan có thẩm_quyền gửi Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ giảm doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần giảm doanh_thu của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . - Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương để thanh_toán phần doanh_thu giảm cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Đối_với các dự_án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư : + Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP gửi Sở Tài_chính 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện cơ_chế chia_sẻ doanh_thu . Hồ_sơ bao_gồm : + + Báo_cáo của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_toán phần doanh_thu giảm của doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_sao có đóng_dấu sao_y_bản_chính ) ; + + Văn_bản của cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP đề_nghị chia_sẻ phần doanh_thu giảm ; trong đó xác_định giá_trị doanh_thu giảm mà Nhà_nước chia_sẻ với doanh_nghiệp dự_án PPP ( Bản_chính ) . + Sở Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổng_hợp , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương để thanh_toán chia_sẻ phần giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định tại khoản 2 Điều 82 Luật PPP . - Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày cơ_quan tài_chính nhận được đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thực_hiện chia_sẻ doanh_thu theo quy_định tại khoản 4 Điều này . Thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu từ nguồn vốn dự_phòng ngân_sách nhà_nước trong dự_án PPP được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 28/2021/NĐ-CP , như sau : - Căn_cứ quyết_định của cấp có thẩm_quyền về sử_dụng dự_phòng ngân_sách quy_định tại khoản 4 Điều 17 Nghị_định này , cơ_quan có thẩm_quyền ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương ) , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án PPP ( đối_với dự_án PPP sử_dụng dự_phòng ngân_sách địa_phương ) có văn_bản đề_nghị cơ_quan tài_chính cùng cấp lập lệnh chi tiền để thanh_toán phần chia_sẻ giảm doanh_thu cho doanh_nghiệp dự_án PPP gửi Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước . - Căn_cứ lệnh chi tiền của cơ_quan tài_chính , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện kiểm_tra tính hợp_lệ , hợp_pháp của lệnh chi tiền và xuất quỹ ngân_sách , chuyển tiền vào tài_khoản của doanh_nghiệp dự_án PPP theo quy_định của pháp_luật ngân_sách nhà_nước . | 201,365 | |
Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định , thủ_tục chứng_thực hợp_đồng gồm các bước sau : ... Bước 1 : Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực, gồm các giấy_tờ sau đây : - Dự_thảo hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất. - Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ( xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu ) - Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó. ( xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu ). Bước 2 : Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực, nếu hồ_sơ đầy_đủ, tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia hợp_đồng, giao_dịch tự_nguyện, minh_mẫn và nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực. Bước 3 : Các bên tham_gia hợp_đồng phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực. Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng. Người thực_hiện chứng_thực phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực, nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với | None | 1 | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định , thủ_tục chứng_thực hợp_đồng gồm các bước sau : Bước 1 : Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , gồm các giấy_tờ sau đây : - Dự_thảo hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất . - Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ( xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu ) - Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó . ( xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu ) . Bước 2 : Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , nếu hồ_sơ đầy_đủ , tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch tự_nguyện , minh_mẫn và nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực . Bước 3 : Các bên tham_gia hợp_đồng phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực . Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng . Người thực_hiện chứng_thực phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực , nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ . Nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng . Bước 4 : Người thực_hiện chứng_thực ghi lời chứng tương_ứng với loại hợp_đồng theo mẫu quy_định ; ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với hợp_đồng có từ 02 ( hai ) trang trở lên , thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự , có chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực và người thực_hiện chứng_thực ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp_đồng . Trường_hợp hợp_đồng có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . ( Hình_ảnh từ Internet ) | 201,366 | |
Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định , thủ_tục chứng_thực hợp_đồng gồm các bước sau : ... thì có_thể ký trước vào hợp_đồng. Người thực_hiện chứng_thực phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực, nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt. Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ. Nếu người đó không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng. Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền, lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng. Bước 4 : Người thực_hiện chứng_thực ghi lời chứng tương_ứng với loại hợp_đồng theo mẫu quy_định ; ký, ghi rõ họ tên, đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực. Đối_với hợp_đồng có từ 02 ( hai ) trang trở lên, thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự, có chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực và người thực_hiện chứng_thực ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp_đồng. Trường_hợp hợp_đồng có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai. ( Hình_ảnh từ | None | 1 | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định , thủ_tục chứng_thực hợp_đồng gồm các bước sau : Bước 1 : Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , gồm các giấy_tờ sau đây : - Dự_thảo hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất . - Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ( xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu ) - Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó . ( xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu ) . Bước 2 : Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , nếu hồ_sơ đầy_đủ , tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch tự_nguyện , minh_mẫn và nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực . Bước 3 : Các bên tham_gia hợp_đồng phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực . Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng . Người thực_hiện chứng_thực phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực , nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ . Nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng . Bước 4 : Người thực_hiện chứng_thực ghi lời chứng tương_ứng với loại hợp_đồng theo mẫu quy_định ; ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với hợp_đồng có từ 02 ( hai ) trang trở lên , thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự , có chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực và người thực_hiện chứng_thực ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp_đồng . Trường_hợp hợp_đồng có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . ( Hình_ảnh từ Internet ) | 201,367 | |
Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định , thủ_tục chứng_thực hợp_đồng gồm các bước sau : ... trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp_đồng. Trường_hợp hợp_đồng có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai. ( Hình_ảnh từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định , thủ_tục chứng_thực hợp_đồng gồm các bước sau : Bước 1 : Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , gồm các giấy_tờ sau đây : - Dự_thảo hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất . - Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ( xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu ) - Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó . ( xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu ) . Bước 2 : Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , nếu hồ_sơ đầy_đủ , tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch tự_nguyện , minh_mẫn và nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực . Bước 3 : Các bên tham_gia hợp_đồng phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực . Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng . Người thực_hiện chứng_thực phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực , nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ . Nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng . Bước 4 : Người thực_hiện chứng_thực ghi lời chứng tương_ứng với loại hợp_đồng theo mẫu quy_định ; ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với hợp_đồng có từ 02 ( hai ) trang trở lên , thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự , có chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực và người thực_hiện chứng_thực ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp_đồng . Trường_hợp hợp_đồng có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . ( Hình_ảnh từ Internet ) | 201,368 | |
Thời_hạn chứng_thực hợp_đồng được thực_hiện trong thời_gian bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định thời_hạn chứng_thực hợp_đồng là không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ yêu_cầu . ... Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định thời_hạn chứng_thực hợp_đồng là không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực hoặc có_thể kéo_dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực . Như_vậy , trong trường_hợp này , nếu_như giữa bạn và văn_phòng công_chứng A không có thoả_thuận kéo_dài thời_hạn chứng_thực hợp_đồng thì thời_hạn tối_đa để chứng_thực hợp_đồng này là 2 ngày làm_việc . Theo đó , hành_vi trên của văn_phòng công_chứng A đã vi_phạm quy_định về thời_hạn chứng_thực . | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định thời_hạn chứng_thực hợp_đồng là không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực hoặc có_thể kéo_dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực . Như_vậy , trong trường_hợp này , nếu_như giữa bạn và văn_phòng công_chứng A không có thoả_thuận kéo_dài thời_hạn chứng_thực hợp_đồng thì thời_hạn tối_đa để chứng_thực hợp_đồng này là 2 ngày làm_việc . Theo đó , hành_vi trên của văn_phòng công_chứng A đã vi_phạm quy_định về thời_hạn chứng_thực . | 201,369 | |
Không thực_hiện yêu_cầu chứng_thực hợp_đồng của khách_hàng theo đúng thời_hạn quy_định thì xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 34 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký như sau : ... Hành_vi vi_phạm quy_định về chứng_thực bản_sao từ bản_chính, chứng_thực chữ_ký... 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Giả_mạo chữ_ký của người thực_hiện chứng_thực ; b ) Không thực_hiện yêu_cầu chứng_thực đúng thời_hạn theo quy_định ; c ) Chứng_thực ngoài trụ_sở của tổ_chức thực_hiện chứng_thực, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; d ) Từ_chối yêu_cầu chứng_thực không đúng quy_định của pháp_luật ; đ ) Không bố_trí người tiếp_nhận yêu_cầu chứng_thực các ngày làm_việc trong tuần ; không niêm_yết công_khai lịch làm_việc, thẩm_quyền, thủ_tục, thời_gian giải_quyết, phí, chi_phí chứng_thực tại trụ_sở của tổ_chức thực_hiện chứng_thực ; e ) Không ghi hoặc ghi không rõ địa_điểm chứng_thực ; thực_hiện chứng_thực ngoài trụ_sở mà không ghi rõ thời_gian ( giờ, phút ) chứng_thực ; g ) Ghi lời chứng không đúng mẫu theo quy_định của pháp_luật ; h ) Lập, quản_lý, sử_dụng sổ chứng_thực không đúng quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, theo quy_định trên hành_vi không thực_hiện yêu_cầu chứng_thực sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với số tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Đồng_thời | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 34 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký ... 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Giả_mạo chữ_ký của người thực_hiện chứng_thực ; b ) Không thực_hiện yêu_cầu chứng_thực đúng thời_hạn theo quy_định ; c ) Chứng_thực ngoài trụ_sở của tổ_chức thực_hiện chứng_thực , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; d ) Từ_chối yêu_cầu chứng_thực không đúng quy_định của pháp_luật ; đ ) Không bố_trí người tiếp_nhận yêu_cầu chứng_thực các ngày làm_việc trong tuần ; không niêm_yết công_khai lịch làm_việc , thẩm_quyền , thủ_tục , thời_gian giải_quyết , phí , chi_phí chứng_thực tại trụ_sở của tổ_chức thực_hiện chứng_thực ; e ) Không ghi hoặc ghi không rõ địa_điểm chứng_thực ; thực_hiện chứng_thực ngoài trụ_sở mà không ghi rõ thời_gian ( giờ , phút ) chứng_thực ; g ) Ghi lời chứng không đúng mẫu theo quy_định của pháp_luật ; h ) Lập , quản_lý , sử_dụng sổ chứng_thực không đúng quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định trên hành_vi không thực_hiện yêu_cầu chứng_thực sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với số tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Đồng_thời , căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 4 . Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II , III , IV , V , VI và VII Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này . Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định này , hành_vi vi_phạm đối_với tổ_chức bằng 2 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , văn_phòng công_chứng A có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với sô tiền từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng do không thực_hiện chứng_thực hợp_đồng đúng thời_hạn quy_định . | 201,370 | |
Không thực_hiện yêu_cầu chứng_thực hợp_đồng của khách_hàng theo đúng thời_hạn quy_định thì xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 34 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký như sau : ... đúng quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, theo quy_định trên hành_vi không thực_hiện yêu_cầu chứng_thực sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với số tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Đồng_thời, căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 4. Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II, III, IV, V, VI và VII Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân, trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này. Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo quy_định này, hành_vi vi_phạm đối_với tổ_chức bằng 2 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, văn_phòng công_chứng A có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với sô tiền từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng do không thực_hiện chứng_thực hợp_đồng đúng thời_hạn quy_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 34 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký ... 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Giả_mạo chữ_ký của người thực_hiện chứng_thực ; b ) Không thực_hiện yêu_cầu chứng_thực đúng thời_hạn theo quy_định ; c ) Chứng_thực ngoài trụ_sở của tổ_chức thực_hiện chứng_thực , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; d ) Từ_chối yêu_cầu chứng_thực không đúng quy_định của pháp_luật ; đ ) Không bố_trí người tiếp_nhận yêu_cầu chứng_thực các ngày làm_việc trong tuần ; không niêm_yết công_khai lịch làm_việc , thẩm_quyền , thủ_tục , thời_gian giải_quyết , phí , chi_phí chứng_thực tại trụ_sở của tổ_chức thực_hiện chứng_thực ; e ) Không ghi hoặc ghi không rõ địa_điểm chứng_thực ; thực_hiện chứng_thực ngoài trụ_sở mà không ghi rõ thời_gian ( giờ , phút ) chứng_thực ; g ) Ghi lời chứng không đúng mẫu theo quy_định của pháp_luật ; h ) Lập , quản_lý , sử_dụng sổ chứng_thực không đúng quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định trên hành_vi không thực_hiện yêu_cầu chứng_thực sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với số tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Đồng_thời , căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 4 . Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II , III , IV , V , VI và VII Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này . Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định này , hành_vi vi_phạm đối_với tổ_chức bằng 2 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , văn_phòng công_chứng A có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với sô tiền từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng do không thực_hiện chứng_thực hợp_đồng đúng thời_hạn quy_định . | 201,371 | |
Không thực_hiện yêu_cầu chứng_thực hợp_đồng của khách_hàng theo đúng thời_hạn quy_định thì xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 34 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký như sau : ... từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng do không thực_hiện chứng_thực hợp_đồng đúng thời_hạn quy_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 34 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký ... 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Giả_mạo chữ_ký của người thực_hiện chứng_thực ; b ) Không thực_hiện yêu_cầu chứng_thực đúng thời_hạn theo quy_định ; c ) Chứng_thực ngoài trụ_sở của tổ_chức thực_hiện chứng_thực , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; d ) Từ_chối yêu_cầu chứng_thực không đúng quy_định của pháp_luật ; đ ) Không bố_trí người tiếp_nhận yêu_cầu chứng_thực các ngày làm_việc trong tuần ; không niêm_yết công_khai lịch làm_việc , thẩm_quyền , thủ_tục , thời_gian giải_quyết , phí , chi_phí chứng_thực tại trụ_sở của tổ_chức thực_hiện chứng_thực ; e ) Không ghi hoặc ghi không rõ địa_điểm chứng_thực ; thực_hiện chứng_thực ngoài trụ_sở mà không ghi rõ thời_gian ( giờ , phút ) chứng_thực ; g ) Ghi lời chứng không đúng mẫu theo quy_định của pháp_luật ; h ) Lập , quản_lý , sử_dụng sổ chứng_thực không đúng quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định trên hành_vi không thực_hiện yêu_cầu chứng_thực sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với số tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Đồng_thời , căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 4 . Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II , III , IV , V , VI và VII Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này . Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định này , hành_vi vi_phạm đối_với tổ_chức bằng 2 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , văn_phòng công_chứng A có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với sô tiền từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng do không thực_hiện chứng_thực hợp_đồng đúng thời_hạn quy_định . | 201,372 | |
Những trường_hợp nào người sử_dụng lao_động phải tăng lương cho người lao_động ? | Theo quy_định của pháp_luật hiện_hành thì có 2 lý_do bắt_buộc công_ty phải tăng lương cho người lao_động bao_gồm : ... * Sau khi người lao_động hết thời_gian thử việc Sau khi người lao_động hết thời_gian nghỉ_việc, xét thấy người lao_động phù_hợp với công_ty thì phía công_ty sẽ phải đề_xuất ký hợp_đồng chính_thức đối_với người lao_động. Trong quá_trình đề_xuất ký chính_thức với người lao_động thì công_ty buộc phải tăng lương cho người lao_động theo quy_định tại Điều 26 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định cụ_thể như sau : " Điều 26. Tiền_lương thử việc Tiền_lương của người lao_động trong thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận nhưng ít_nhất phải bằng 85% mức lương của công_việc đó. " * Khi mức lương tối_thiểu vùng tăng theo quy_định của pháp_luật Theo quy_định tại Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương như sau : " Điều 90. Tiền_lương 1. Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc, bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác. 2. Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh không được thấp hơn mức lương tối_thiểu. 3. Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng, không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có | None | 1 | Theo quy_định của pháp_luật hiện_hành thì có 2 lý_do bắt_buộc công_ty phải tăng lương cho người lao_động bao_gồm : * Sau khi người lao_động hết thời_gian thử việc Sau khi người lao_động hết thời_gian nghỉ_việc , xét thấy người lao_động phù_hợp với công_ty thì phía công_ty sẽ phải đề_xuất ký hợp_đồng chính_thức đối_với người lao_động . Trong quá_trình đề_xuất ký chính_thức với người lao_động thì công_ty buộc phải tăng lương cho người lao_động theo quy_định tại Điều 26 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định cụ_thể như sau : " Điều 26 . Tiền_lương thử việc Tiền_lương của người lao_động trong thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận nhưng ít_nhất phải bằng 85% mức lương của công_việc đó . " * Khi mức lương tối_thiểu vùng tăng theo quy_định của pháp_luật Theo quy_định tại Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương như sau : " Điều 90 . Tiền_lương 1 . Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . 2 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh không được thấp hơn mức lương tối_thiểu . 3 . Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng , không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động : " Điều 5 . Áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng 1 . Mức lương tối_thiểu vùng quy_định tại Điều 3 Nghị_định này là mức thấp nhất làm cơ_sở để doanh_nghiệp và người lao_động thoả_thuận và trả lương , trong đó mức lương trả cho người lao_động làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường , bảo_đảm đủ thời_giờ làm_việc bình_thường trong tháng và hoàn_thành định_mức lao_động hoặc công_việc đã thoả_thuận phải bảo_đảm : a ) Không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng đối_với người lao_động làm công_việc giản_đơn nhất ; b ) Cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng đối_với người lao_động làm công_việc đòi_hỏi người lao_động đã qua học nghề , đào_tạo nghề theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , quy_định về mức lương tối_thiểu là mức lương thấp nhất để trả cho người lao_động . Công_ty sẽ dựa vào mức lương thấp nhất này làm cơ_sở để công_ty và người lao_động có_thể thoả_thuận và trả lương . Công_ty không được trả thấp hơn mức quy_định tới thiếu vùng và phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng đối_với người lao_động làm công_việc đòi_hỏi người lao_động đã qua học nghề , đào_tạo nghề . Tăng lương hàng năm cho người lao_động | 201,373 | |
Những trường_hợp nào người sử_dụng lao_động phải tăng lương cho người lao_động ? | Theo quy_định của pháp_luật hiện_hành thì có 2 lý_do bắt_buộc công_ty phải tăng lương cho người lao_động bao_gồm : ... theo công_việc hoặc chức_danh không được thấp hơn mức lương tối_thiểu. 3. Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng, không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau. " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động : " Điều 5. Áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng 1. Mức lương tối_thiểu vùng quy_định tại Điều 3 Nghị_định này là mức thấp nhất làm cơ_sở để doanh_nghiệp và người lao_động thoả_thuận và trả lương, trong đó mức lương trả cho người lao_động làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường, bảo_đảm đủ thời_giờ làm_việc bình_thường trong tháng và hoàn_thành định_mức lao_động hoặc công_việc đã thoả_thuận phải bảo_đảm : a ) Không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng đối_với người lao_động làm công_việc giản_đơn nhất ; b ) Cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng đối_với người lao_động làm công_việc đòi_hỏi người lao_động đã qua học nghề, đào_tạo nghề theo quy_định tại khoản 2 Điều này. " Theo đó, quy_định về mức lương tối_thiểu là mức lương thấp nhất | None | 1 | Theo quy_định của pháp_luật hiện_hành thì có 2 lý_do bắt_buộc công_ty phải tăng lương cho người lao_động bao_gồm : * Sau khi người lao_động hết thời_gian thử việc Sau khi người lao_động hết thời_gian nghỉ_việc , xét thấy người lao_động phù_hợp với công_ty thì phía công_ty sẽ phải đề_xuất ký hợp_đồng chính_thức đối_với người lao_động . Trong quá_trình đề_xuất ký chính_thức với người lao_động thì công_ty buộc phải tăng lương cho người lao_động theo quy_định tại Điều 26 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định cụ_thể như sau : " Điều 26 . Tiền_lương thử việc Tiền_lương của người lao_động trong thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận nhưng ít_nhất phải bằng 85% mức lương của công_việc đó . " * Khi mức lương tối_thiểu vùng tăng theo quy_định của pháp_luật Theo quy_định tại Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương như sau : " Điều 90 . Tiền_lương 1 . Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . 2 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh không được thấp hơn mức lương tối_thiểu . 3 . Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng , không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động : " Điều 5 . Áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng 1 . Mức lương tối_thiểu vùng quy_định tại Điều 3 Nghị_định này là mức thấp nhất làm cơ_sở để doanh_nghiệp và người lao_động thoả_thuận và trả lương , trong đó mức lương trả cho người lao_động làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường , bảo_đảm đủ thời_giờ làm_việc bình_thường trong tháng và hoàn_thành định_mức lao_động hoặc công_việc đã thoả_thuận phải bảo_đảm : a ) Không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng đối_với người lao_động làm công_việc giản_đơn nhất ; b ) Cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng đối_với người lao_động làm công_việc đòi_hỏi người lao_động đã qua học nghề , đào_tạo nghề theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , quy_định về mức lương tối_thiểu là mức lương thấp nhất để trả cho người lao_động . Công_ty sẽ dựa vào mức lương thấp nhất này làm cơ_sở để công_ty và người lao_động có_thể thoả_thuận và trả lương . Công_ty không được trả thấp hơn mức quy_định tới thiếu vùng và phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng đối_với người lao_động làm công_việc đòi_hỏi người lao_động đã qua học nghề , đào_tạo nghề . Tăng lương hàng năm cho người lao_động | 201,374 | |
Những trường_hợp nào người sử_dụng lao_động phải tăng lương cho người lao_động ? | Theo quy_định của pháp_luật hiện_hành thì có 2 lý_do bắt_buộc công_ty phải tăng lương cho người lao_động bao_gồm : ... đòi_hỏi người lao_động đã qua học nghề, đào_tạo nghề theo quy_định tại khoản 2 Điều này. " Theo đó, quy_định về mức lương tối_thiểu là mức lương thấp nhất để trả cho người lao_động. Công_ty sẽ dựa vào mức lương thấp nhất này làm cơ_sở để công_ty và người lao_động có_thể thoả_thuận và trả lương. Công_ty không được trả thấp hơn mức quy_định tới thiếu vùng và phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng đối_với người lao_động làm công_việc đòi_hỏi người lao_động đã qua học nghề, đào_tạo nghề. Tăng lương hàng năm cho người lao_động | None | 1 | Theo quy_định của pháp_luật hiện_hành thì có 2 lý_do bắt_buộc công_ty phải tăng lương cho người lao_động bao_gồm : * Sau khi người lao_động hết thời_gian thử việc Sau khi người lao_động hết thời_gian nghỉ_việc , xét thấy người lao_động phù_hợp với công_ty thì phía công_ty sẽ phải đề_xuất ký hợp_đồng chính_thức đối_với người lao_động . Trong quá_trình đề_xuất ký chính_thức với người lao_động thì công_ty buộc phải tăng lương cho người lao_động theo quy_định tại Điều 26 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định cụ_thể như sau : " Điều 26 . Tiền_lương thử việc Tiền_lương của người lao_động trong thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận nhưng ít_nhất phải bằng 85% mức lương của công_việc đó . " * Khi mức lương tối_thiểu vùng tăng theo quy_định của pháp_luật Theo quy_định tại Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương như sau : " Điều 90 . Tiền_lương 1 . Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . 2 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh không được thấp hơn mức lương tối_thiểu . 3 . Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng , không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . " Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động : " Điều 5 . Áp_dụng mức lương tối_thiểu vùng 1 . Mức lương tối_thiểu vùng quy_định tại Điều 3 Nghị_định này là mức thấp nhất làm cơ_sở để doanh_nghiệp và người lao_động thoả_thuận và trả lương , trong đó mức lương trả cho người lao_động làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường , bảo_đảm đủ thời_giờ làm_việc bình_thường trong tháng và hoàn_thành định_mức lao_động hoặc công_việc đã thoả_thuận phải bảo_đảm : a ) Không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng đối_với người lao_động làm công_việc giản_đơn nhất ; b ) Cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng đối_với người lao_động làm công_việc đòi_hỏi người lao_động đã qua học nghề , đào_tạo nghề theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , quy_định về mức lương tối_thiểu là mức lương thấp nhất để trả cho người lao_động . Công_ty sẽ dựa vào mức lương thấp nhất này làm cơ_sở để công_ty và người lao_động có_thể thoả_thuận và trả lương . Công_ty không được trả thấp hơn mức quy_định tới thiếu vùng và phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng đối_với người lao_động làm công_việc đòi_hỏi người lao_động đã qua học nghề , đào_tạo nghề . Tăng lương hàng năm cho người lao_động | 201,375 | |
Người lao_động làm_việc trong thời_gian bao_lâu thì được tăng lương ? | Theo quy_định tại điểm e khoản 5 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... " Điều 21 . Nội_dung hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : ... e ) Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; " Và tại khoản 6 Điều 3 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn Bộ_luật Lao_động về nội_dung của hợp_đồng lao_động , Hội_đồng thương_lượng tập_thể và nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản , nuôi con do Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội ban_hành quy_định : " Điều 3 . Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động Nội_dung chủ_yếu phải có của hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : ... 6 . Chế_độ nâng bậc , nâng lương : theo thoả_thuận của hai bên về điều_kiện , thời_gian , mức lương sau khi nâng bậc , nâng lương hoặc thực_hiện theo thoả_ước lao_động tập_thể , quy_định của người sử_dụng lao_động . " Như_vậy , dựa vào những quy_định này thì công_ty sẽ nâng bậc , nâng lương theo thoả_thuận của hai bên về điều_kiện , thời_gian , mức lương sau khi nâng bậc , nâng lương theo quy_định của công_ty , của người sử_dụng lao_động . | None | 1 | Theo quy_định tại điểm e khoản 5 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Điều 21 . Nội_dung hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : ... e ) Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; " Và tại khoản 6 Điều 3 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn Bộ_luật Lao_động về nội_dung của hợp_đồng lao_động , Hội_đồng thương_lượng tập_thể và nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản , nuôi con do Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội ban_hành quy_định : " Điều 3 . Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động Nội_dung chủ_yếu phải có của hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : ... 6 . Chế_độ nâng bậc , nâng lương : theo thoả_thuận của hai bên về điều_kiện , thời_gian , mức lương sau khi nâng bậc , nâng lương hoặc thực_hiện theo thoả_ước lao_động tập_thể , quy_định của người sử_dụng lao_động . " Như_vậy , dựa vào những quy_định này thì công_ty sẽ nâng bậc , nâng lương theo thoả_thuận của hai bên về điều_kiện , thời_gian , mức lương sau khi nâng bậc , nâng lương theo quy_định của công_ty , của người sử_dụng lao_động . | 201,376 | |
Mức xử_phạt dành cho người sử_dụng lao_động khi không tuân_thủ quy_định về tiền_lương ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động, bảo_hiểm_xã_hội, người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định về mức xử_phạt dành cho người sử_dụng lao_động khi không tuân_thủ về tiền_lương cụ_thể : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : - Không công_bố công_khai tại nơi làm_việc trước khi thực_hiện : thang lương, bảng lương ; mức lao_động ; quy_chế thưởng ; - Không xây_dựng thang lương, bảng lương hoặc định_mức lao_động ; không áp_dụng thử mức lao_động trước khi ban_hành chính_thức ; - Không tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng thang lương, bảng lương ; định_mức lao_động ; quy_chế thưởng ; - Không thông_báo bảng kê trả lương hoặc có thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động nhưng không đúng theo quy_định ; - Không trả lương bình_đẳng hoặc phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau. ( 2 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định về mức xử_phạt dành cho người sử_dụng lao_động khi không tuân_thủ về tiền_lương cụ_thể : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : - Không công_bố công_khai tại nơi làm_việc trước khi thực_hiện : thang lương , bảng lương ; mức lao_động ; quy_chế thưởng ; - Không xây_dựng thang lương , bảng lương hoặc định_mức lao_động ; không áp_dụng thử mức lao_động trước khi ban_hành chính_thức ; - Không tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng thang lương , bảng lương ; định_mức lao_động ; quy_chế thưởng ; - Không thông_báo bảng kê trả lương hoặc có thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động nhưng không đúng theo quy_định ; - Không trả lương bình_đẳng hoặc phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . ( 2 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : - Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ( 3 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : - Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . ( 4 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi không trả hoặc trả không đủ cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : - Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ( 5 ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả - Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; - Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Lưu_ý , mức phạt tiền nêu trên là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 201,377 | |
Mức xử_phạt dành cho người sử_dụng lao_động khi không tuân_thủ quy_định về tiền_lương ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt: ... theo quy_định ; - Không trả lương bình_đẳng hoặc phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau. ( 2 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá, sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định về mức xử_phạt dành cho người sử_dụng lao_động khi không tuân_thủ về tiền_lương cụ_thể : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : - Không công_bố công_khai tại nơi làm_việc trước khi thực_hiện : thang lương , bảng lương ; mức lao_động ; quy_chế thưởng ; - Không xây_dựng thang lương , bảng lương hoặc định_mức lao_động ; không áp_dụng thử mức lao_động trước khi ban_hành chính_thức ; - Không tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng thang lương , bảng lương ; định_mức lao_động ; quy_chế thưởng ; - Không thông_báo bảng kê trả lương hoặc có thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động nhưng không đúng theo quy_định ; - Không trả lương bình_đẳng hoặc phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . ( 2 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : - Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ( 3 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : - Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . ( 4 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi không trả hoặc trả không đủ cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : - Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ( 5 ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả - Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; - Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Lưu_ý , mức phạt tiền nêu trên là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 201,378 | |
Mức xử_phạt dành cho người sử_dụng lao_động khi không tuân_thủ quy_định về tiền_lương ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt: ... làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc, bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : - Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên. ( 3 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định về mức xử_phạt dành cho người sử_dụng lao_động khi không tuân_thủ về tiền_lương cụ_thể : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : - Không công_bố công_khai tại nơi làm_việc trước khi thực_hiện : thang lương , bảng lương ; mức lao_động ; quy_chế thưởng ; - Không xây_dựng thang lương , bảng lương hoặc định_mức lao_động ; không áp_dụng thử mức lao_động trước khi ban_hành chính_thức ; - Không tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng thang lương , bảng lương ; định_mức lao_động ; quy_chế thưởng ; - Không thông_báo bảng kê trả lương hoặc có thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động nhưng không đúng theo quy_định ; - Không trả lương bình_đẳng hoặc phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . ( 2 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : - Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ( 3 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : - Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . ( 4 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi không trả hoặc trả không đủ cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : - Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ( 5 ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả - Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; - Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Lưu_ý , mức phạt tiền nêu trên là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 201,379 | |
Mức xử_phạt dành cho người sử_dụng lao_động khi không tuân_thủ quy_định về tiền_lương ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt: ... Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên. ( 3 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : - Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên. ( 4 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi không trả hoặc trả không đủ cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : - Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định về mức xử_phạt dành cho người sử_dụng lao_động khi không tuân_thủ về tiền_lương cụ_thể : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : - Không công_bố công_khai tại nơi làm_việc trước khi thực_hiện : thang lương , bảng lương ; mức lao_động ; quy_chế thưởng ; - Không xây_dựng thang lương , bảng lương hoặc định_mức lao_động ; không áp_dụng thử mức lao_động trước khi ban_hành chính_thức ; - Không tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng thang lương , bảng lương ; định_mức lao_động ; quy_chế thưởng ; - Không thông_báo bảng kê trả lương hoặc có thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động nhưng không đúng theo quy_định ; - Không trả lương bình_đẳng hoặc phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . ( 2 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : - Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ( 3 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : - Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . ( 4 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi không trả hoặc trả không đủ cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : - Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ( 5 ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả - Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; - Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Lưu_ý , mức phạt tiền nêu trên là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 201,380 | |
Mức xử_phạt dành cho người sử_dụng lao_động khi không tuân_thủ quy_định về tiền_lương ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt: ... - Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên. ( 5 ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả - Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả, trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này ; - Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định về mức xử_phạt dành cho người sử_dụng lao_động khi không tuân_thủ về tiền_lương cụ_thể : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : - Không công_bố công_khai tại nơi làm_việc trước khi thực_hiện : thang lương , bảng lương ; mức lao_động ; quy_chế thưởng ; - Không xây_dựng thang lương , bảng lương hoặc định_mức lao_động ; không áp_dụng thử mức lao_động trước khi ban_hành chính_thức ; - Không tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng thang lương , bảng lương ; định_mức lao_động ; quy_chế thưởng ; - Không thông_báo bảng kê trả lương hoặc có thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động nhưng không đúng theo quy_định ; - Không trả lương bình_đẳng hoặc phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . ( 2 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : - Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ( 3 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : - Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . ( 4 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi không trả hoặc trả không đủ cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : - Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ( 5 ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả - Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; - Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Lưu_ý , mức phạt tiền nêu trên là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 201,381 | |
Mức xử_phạt dành cho người sử_dụng lao_động khi không tuân_thủ quy_định về tiền_lương ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt: ... bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này. Lưu_ý, mức phạt tiền nêu trên là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định về mức xử_phạt dành cho người sử_dụng lao_động khi không tuân_thủ về tiền_lương cụ_thể : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : - Không công_bố công_khai tại nơi làm_việc trước khi thực_hiện : thang lương , bảng lương ; mức lao_động ; quy_chế thưởng ; - Không xây_dựng thang lương , bảng lương hoặc định_mức lao_động ; không áp_dụng thử mức lao_động trước khi ban_hành chính_thức ; - Không tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng thang lương , bảng lương ; định_mức lao_động ; quy_chế thưởng ; - Không thông_báo bảng kê trả lương hoặc có thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động nhưng không đúng theo quy_định ; - Không trả lương bình_đẳng hoặc phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . ( 2 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : - Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ( 3 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : - Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . ( 4 ) Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi không trả hoặc trả không đủ cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : - Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; - Từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; - Từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; - Từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; - Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ( 5 ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả - Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; - Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Lưu_ý , mức phạt tiền nêu trên là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 201,382 | |
Người Việt_Nam tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng phải có đơn xin học không ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng - Người Việt_Nam tham_dự khoá học bồi: ... Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng - Người Việt_Nam tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn sau đây : + Có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp, trung_thực, liêm_khiết, có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; + Có trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ về tài_chính, kế_toán, kiểm_toán từ bậc trung_cấp trở lên và có thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính, kế_toán, kiểm_toán như sau : + + Tối_thiểu là 2 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành tài_chính, kế_toán, kiểm_toán ; + + Tối_thiểu là 3 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc cao_đẳng chuyên_ngành tài_chính, kế_toán, kiểm_toán ; + Có Đơn xin học, trong đó có xác_nhận thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính, kế_toán, kiểm_toán của cơ_quan đang công_tác, kèm theo bản_sao có chứng_thực Bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành tài_chính, kế_toán, kiểm_toán. - Người nước_ngoài có Chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán, Chứng_chỉ hành_nghề kế_toán, Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc bằng tốt_nghiệp đại_học của các tổ_chức nước_ngoài ( Được Bộ Tài_chính Việt_Nam thừa_nhận ) được tham_dự khoá học | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng - Người Việt_Nam tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn sau đây : + Có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , liêm_khiết , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; + Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán từ bậc trung_cấp trở lên và có thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán như sau : + + Tối_thiểu là 2 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; + + Tối_thiểu là 3 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc cao_đẳng chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; + Có Đơn xin học , trong đó có xác_nhận thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán của cơ_quan đang công_tác , kèm theo bản_sao có chứng_thực Bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán . - Người nước_ngoài có Chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán , Chứng_chỉ hành_nghề kế_toán , Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc bằng tốt_nghiệp đại_học của các tổ_chức nước_ngoài ( Được Bộ Tài_chính Việt_Nam thừa_nhận ) được tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng do đơn_vị đủ điều_kiện tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài . Theo quy_định trên , ta thấy đối_tượng được tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng bao_gồm người Việt và người nước_ngoài khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện pháp_luật quy_định . Trong đó , người Việt_Nam muốn đăng_ký tham_dự phải có đơn xin học . Khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng | 201,383 | |
Người Việt_Nam tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng phải có đơn xin học không ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng - Người Việt_Nam tham_dự khoá học bồi: ... Người nước_ngoài có Chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán, Chứng_chỉ hành_nghề kế_toán, Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc bằng tốt_nghiệp đại_học của các tổ_chức nước_ngoài ( Được Bộ Tài_chính Việt_Nam thừa_nhận ) được tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng do đơn_vị đủ điều_kiện tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài. Theo quy_định trên, ta thấy đối_tượng được tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng bao_gồm người Việt và người nước_ngoài khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện pháp_luật quy_định. Trong đó, người Việt_Nam muốn đăng_ký tham_dự phải có đơn xin học. Khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng - Người Việt_Nam tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn sau đây : + Có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , liêm_khiết , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; + Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán từ bậc trung_cấp trở lên và có thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán như sau : + + Tối_thiểu là 2 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; + + Tối_thiểu là 3 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc cao_đẳng chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; + Có Đơn xin học , trong đó có xác_nhận thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán của cơ_quan đang công_tác , kèm theo bản_sao có chứng_thực Bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán . - Người nước_ngoài có Chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán , Chứng_chỉ hành_nghề kế_toán , Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc bằng tốt_nghiệp đại_học của các tổ_chức nước_ngoài ( Được Bộ Tài_chính Việt_Nam thừa_nhận ) được tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng do đơn_vị đủ điều_kiện tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài . Theo quy_định trên , ta thấy đối_tượng được tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng bao_gồm người Việt và người nước_ngoài khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện pháp_luật quy_định . Trong đó , người Việt_Nam muốn đăng_ký tham_dự phải có đơn xin học . Khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng | 201,384 | |
Khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng tổ_chức theo hình_thức và điều_kiện nào ? | * Hình_thức tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định tại Điều 3 Thông_tư 199/2011/TT-BTC: ... Việc tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng có_thể được tổ_chức tập_trung một kỳ liên_tục hoặc nhiều kỳ cho một khoá học nhưng thời_gian học thực_tế của một khoá học tối_đa không quá 6 tháng và phải đảm_bảo đủ thời_gian, học đủ nội_dung chương_trình theo quy_định tại Thông_tư này. Một lớp_học của khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng tối_đa không quá 100 học_viên. * Điều_kiện tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 199/2011/TT-BTC: - Các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng ( Học_viện, Trường Đại_học, Trường Cao_đẳng, Trường bồi_dưỡng ) được tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng nếu có đủ các điều_kiện sau : + Có chức_năng đào_tạo, bồi_dưỡng chuyên_ngành kế_toán, kiểm_toán ; + Có tối_thiểu là 50% số giảng_viên cơ_hữu ( Trong tổng_số giảng_viên giảng các chuyên_đề theo từng khoá học ) trình_độ từ đại_học trở lên, có ít_nhất 5 năm kinh_nghiệm giảng_dạy trong lĩnh_vực kinh_tế - tài_chính - kế_toán - kiểm_toán ; + Có đủ điều_kiện về cơ_sở vật_chất, như : Phòng học, bàn_ghế, bảng viết, giáo_cụ,... để thực_hiện khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng. - Hội nghề_nghiệp về kế_toán - kiểm_toán | None | 1 | * Hình_thức tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định tại Điều 3 Thông_tư 199/2011/TT-BTC: Việc tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng có_thể được tổ_chức tập_trung một kỳ liên_tục hoặc nhiều kỳ cho một khoá học nhưng thời_gian học thực_tế của một khoá học tối_đa không quá 6 tháng và phải đảm_bảo đủ thời_gian , học đủ nội_dung chương_trình theo quy_định tại Thông_tư này . Một lớp_học của khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng tối_đa không quá 100 học_viên . * Điều_kiện tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 199/2011/TT-BTC: - Các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ( Học_viện , Trường Đại_học , Trường Cao_đẳng , Trường bồi_dưỡng ) được tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng nếu có đủ các điều_kiện sau : + Có chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_ngành kế_toán , kiểm_toán ; + Có tối_thiểu là 50% số giảng_viên cơ_hữu ( Trong tổng_số giảng_viên giảng các chuyên_đề theo từng khoá học ) trình_độ từ đại_học trở lên , có ít_nhất 5 năm kinh_nghiệm giảng_dạy trong lĩnh_vực kinh_tế - tài_chính - kế_toán - kiểm_toán ; + Có đủ điều_kiện về cơ_sở vật_chất , như : Phòng học , bàn_ghế , bảng viết , giáo_cụ , ... để thực_hiện khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng . - Hội nghề_nghiệp về kế_toán - kiểm_toán được kết_hợp với các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này để tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng . - Các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này muốn tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài phải được Bộ Tài_chính xem_xét , chấp_thuận bằng văn_bản . | 201,385 | |
Khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng tổ_chức theo hình_thức và điều_kiện nào ? | * Hình_thức tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định tại Điều 3 Thông_tư 199/2011/TT-BTC: ... về cơ_sở vật_chất, như : Phòng học, bàn_ghế, bảng viết, giáo_cụ,... để thực_hiện khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng. - Hội nghề_nghiệp về kế_toán - kiểm_toán được kết_hợp với các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này để tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng. - Các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này muốn tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài phải được Bộ Tài_chính xem_xét, chấp_thuận bằng văn_bản. Việc tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng có_thể được tổ_chức tập_trung một kỳ liên_tục hoặc nhiều kỳ cho một khoá học nhưng thời_gian học thực_tế của một khoá học tối_đa không quá 6 tháng và phải đảm_bảo đủ thời_gian, học đủ nội_dung chương_trình theo quy_định tại Thông_tư này. Một lớp_học của khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng tối_đa không quá 100 học_viên. * Điều_kiện tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 199/2011/TT-BTC: - Các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng ( Học_viện, Trường Đại_học, Trường Cao_đẳng, Trường bồi_dưỡng ) được tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng nếu có đủ các điều_kiện sau | None | 1 | * Hình_thức tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định tại Điều 3 Thông_tư 199/2011/TT-BTC: Việc tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng có_thể được tổ_chức tập_trung một kỳ liên_tục hoặc nhiều kỳ cho một khoá học nhưng thời_gian học thực_tế của một khoá học tối_đa không quá 6 tháng và phải đảm_bảo đủ thời_gian , học đủ nội_dung chương_trình theo quy_định tại Thông_tư này . Một lớp_học của khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng tối_đa không quá 100 học_viên . * Điều_kiện tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 199/2011/TT-BTC: - Các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ( Học_viện , Trường Đại_học , Trường Cao_đẳng , Trường bồi_dưỡng ) được tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng nếu có đủ các điều_kiện sau : + Có chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_ngành kế_toán , kiểm_toán ; + Có tối_thiểu là 50% số giảng_viên cơ_hữu ( Trong tổng_số giảng_viên giảng các chuyên_đề theo từng khoá học ) trình_độ từ đại_học trở lên , có ít_nhất 5 năm kinh_nghiệm giảng_dạy trong lĩnh_vực kinh_tế - tài_chính - kế_toán - kiểm_toán ; + Có đủ điều_kiện về cơ_sở vật_chất , như : Phòng học , bàn_ghế , bảng viết , giáo_cụ , ... để thực_hiện khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng . - Hội nghề_nghiệp về kế_toán - kiểm_toán được kết_hợp với các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này để tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng . - Các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này muốn tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài phải được Bộ Tài_chính xem_xét , chấp_thuận bằng văn_bản . | 201,386 | |
Khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng tổ_chức theo hình_thức và điều_kiện nào ? | * Hình_thức tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định tại Điều 3 Thông_tư 199/2011/TT-BTC: ... TC: - Các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng ( Học_viện, Trường Đại_học, Trường Cao_đẳng, Trường bồi_dưỡng ) được tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng nếu có đủ các điều_kiện sau : + Có chức_năng đào_tạo, bồi_dưỡng chuyên_ngành kế_toán, kiểm_toán ; + Có tối_thiểu là 50% số giảng_viên cơ_hữu ( Trong tổng_số giảng_viên giảng các chuyên_đề theo từng khoá học ) trình_độ từ đại_học trở lên, có ít_nhất 5 năm kinh_nghiệm giảng_dạy trong lĩnh_vực kinh_tế - tài_chính - kế_toán - kiểm_toán ; + Có đủ điều_kiện về cơ_sở vật_chất, như : Phòng học, bàn_ghế, bảng viết, giáo_cụ,... để thực_hiện khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng. - Hội nghề_nghiệp về kế_toán - kiểm_toán được kết_hợp với các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này để tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng. - Các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này muốn tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài phải được Bộ Tài_chính xem_xét, chấp_thuận bằng văn_bản. | None | 1 | * Hình_thức tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định tại Điều 3 Thông_tư 199/2011/TT-BTC: Việc tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng có_thể được tổ_chức tập_trung một kỳ liên_tục hoặc nhiều kỳ cho một khoá học nhưng thời_gian học thực_tế của một khoá học tối_đa không quá 6 tháng và phải đảm_bảo đủ thời_gian , học đủ nội_dung chương_trình theo quy_định tại Thông_tư này . Một lớp_học của khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng tối_đa không quá 100 học_viên . * Điều_kiện tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 199/2011/TT-BTC: - Các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ( Học_viện , Trường Đại_học , Trường Cao_đẳng , Trường bồi_dưỡng ) được tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng nếu có đủ các điều_kiện sau : + Có chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_ngành kế_toán , kiểm_toán ; + Có tối_thiểu là 50% số giảng_viên cơ_hữu ( Trong tổng_số giảng_viên giảng các chuyên_đề theo từng khoá học ) trình_độ từ đại_học trở lên , có ít_nhất 5 năm kinh_nghiệm giảng_dạy trong lĩnh_vực kinh_tế - tài_chính - kế_toán - kiểm_toán ; + Có đủ điều_kiện về cơ_sở vật_chất , như : Phòng học , bàn_ghế , bảng viết , giáo_cụ , ... để thực_hiện khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng . - Hội nghề_nghiệp về kế_toán - kiểm_toán được kết_hợp với các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này để tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng . - Các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này muốn tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài phải được Bộ Tài_chính xem_xét , chấp_thuận bằng văn_bản . | 201,387 | |
Khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng tổ_chức theo hình_thức và điều_kiện nào ? | * Hình_thức tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định tại Điều 3 Thông_tư 199/2011/TT-BTC: ... người nước_ngoài phải được Bộ Tài_chính xem_xét, chấp_thuận bằng văn_bản. | None | 1 | * Hình_thức tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định tại Điều 3 Thông_tư 199/2011/TT-BTC: Việc tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng có_thể được tổ_chức tập_trung một kỳ liên_tục hoặc nhiều kỳ cho một khoá học nhưng thời_gian học thực_tế của một khoá học tối_đa không quá 6 tháng và phải đảm_bảo đủ thời_gian , học đủ nội_dung chương_trình theo quy_định tại Thông_tư này . Một lớp_học của khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng tối_đa không quá 100 học_viên . * Điều_kiện tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 199/2011/TT-BTC: - Các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ( Học_viện , Trường Đại_học , Trường Cao_đẳng , Trường bồi_dưỡng ) được tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng nếu có đủ các điều_kiện sau : + Có chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_ngành kế_toán , kiểm_toán ; + Có tối_thiểu là 50% số giảng_viên cơ_hữu ( Trong tổng_số giảng_viên giảng các chuyên_đề theo từng khoá học ) trình_độ từ đại_học trở lên , có ít_nhất 5 năm kinh_nghiệm giảng_dạy trong lĩnh_vực kinh_tế - tài_chính - kế_toán - kiểm_toán ; + Có đủ điều_kiện về cơ_sở vật_chất , như : Phòng học , bàn_ghế , bảng viết , giáo_cụ , ... để thực_hiện khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng . - Hội nghề_nghiệp về kế_toán - kiểm_toán được kết_hợp với các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này để tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng . - Các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này muốn tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài phải được Bộ Tài_chính xem_xét , chấp_thuận bằng văn_bản . | 201,388 | |
Đánh_giá kết_quả khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng như_thế_nào ? | Việc đánh_giá kết_quả học_tập được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định như sau : ... - Việc thi đánh_giá kết_quả học_tập được thực_hiện như sau : Kết_thúc mỗi phần trong chương_trình học phải tổ_chức thi hết học_phần trong thời_gian tối_thiểu là 180 phút. - Việc thi hết học_phần được thực_hiện dưới hình_thức viết. Điểm thi hết học_phần được chấm theo thang điểm 10 bậc. Bài thi dưới 5 điểm là không đạt yêu_cầu. - Chỉ những học_viên bảo_đảm tối_thiểu 80% thời_gian học tại lớp quy_định cho mỗi học_phần mới được dự thi học_phần đó. Chỉ những học_viên đạt mỗi bài thi hết cả hai học_phần từ 5 điểm trở lên mới đạt yêu_cầu khoá học. - Kết_thúc khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng, đơn_vị tổ_chức khoá học căn_cứ vào kết_quả điểm bình_quân của 2 bài thi hết học_phần ( thi lần đầu ) để đánh_giá theo bốn loại : + Loại giỏi : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 8 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 7 ) ; + Loại khá : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 7 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 6 ) ; + Loại trung_bình : Điểm bình_quân hai | None | 1 | Việc đánh_giá kết_quả học_tập được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định như sau : - Việc thi đánh_giá kết_quả học_tập được thực_hiện như sau : Kết_thúc mỗi phần trong chương_trình học phải tổ_chức thi hết học_phần trong thời_gian tối_thiểu là 180 phút . - Việc thi hết học_phần được thực_hiện dưới hình_thức viết . Điểm thi hết học_phần được chấm theo thang điểm 10 bậc . Bài thi dưới 5 điểm là không đạt yêu_cầu . - Chỉ những học_viên bảo_đảm tối_thiểu 80% thời_gian học tại lớp quy_định cho mỗi học_phần mới được dự thi học_phần đó . Chỉ những học_viên đạt mỗi bài thi hết cả hai học_phần từ 5 điểm trở lên mới đạt yêu_cầu khoá học . - Kết_thúc khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng , đơn_vị tổ_chức khoá học căn_cứ vào kết_quả điểm bình_quân của 2 bài thi hết học_phần ( thi lần đầu ) để đánh_giá theo bốn loại : + Loại giỏi : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 8 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 7 ) ; + Loại khá : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 7 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 6 ) ; + Loại trung_bình : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 5 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 5 ) ; + Loại không đạt yêu_cầu : Có bài thi hết học_phần dưới 5 điểm . Học_viên có quyền dự thi lại một trong hai bài thi hết học_phần không đạt yêu_cầu nhưng chỉ được dự thi lại một lần . Việc tổ_chức lại cho những học_viên không đạt yêu_cầu được thực_hiện vào cuối khoá học . Như_vậy , ta thấy người Việt_Nam được tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng và phải có đơn xin học theo quy_định . Việc tổ_chức khoá học và đánh_giá kết_quả khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . | 201,389 | |
Đánh_giá kết_quả khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng như_thế_nào ? | Việc đánh_giá kết_quả học_tập được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định như sau : ... khá : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 7 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 6 ) ; + Loại trung_bình : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 5 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 5 ) ; + Loại không đạt yêu_cầu : Có bài thi hết học_phần dưới 5 điểm. Học_viên có quyền dự thi lại một trong hai bài thi hết học_phần không đạt yêu_cầu nhưng chỉ được dự thi lại một lần. Việc tổ_chức lại cho những học_viên không đạt yêu_cầu được thực_hiện vào cuối khoá học. Như_vậy, ta thấy người Việt_Nam được tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng và phải có đơn xin học theo quy_định. Việc tổ_chức khoá học và đánh_giá kết_quả khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Việc đánh_giá kết_quả học_tập được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định như sau : - Việc thi đánh_giá kết_quả học_tập được thực_hiện như sau : Kết_thúc mỗi phần trong chương_trình học phải tổ_chức thi hết học_phần trong thời_gian tối_thiểu là 180 phút . - Việc thi hết học_phần được thực_hiện dưới hình_thức viết . Điểm thi hết học_phần được chấm theo thang điểm 10 bậc . Bài thi dưới 5 điểm là không đạt yêu_cầu . - Chỉ những học_viên bảo_đảm tối_thiểu 80% thời_gian học tại lớp quy_định cho mỗi học_phần mới được dự thi học_phần đó . Chỉ những học_viên đạt mỗi bài thi hết cả hai học_phần từ 5 điểm trở lên mới đạt yêu_cầu khoá học . - Kết_thúc khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng , đơn_vị tổ_chức khoá học căn_cứ vào kết_quả điểm bình_quân của 2 bài thi hết học_phần ( thi lần đầu ) để đánh_giá theo bốn loại : + Loại giỏi : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 8 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 7 ) ; + Loại khá : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 7 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 6 ) ; + Loại trung_bình : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 5 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 5 ) ; + Loại không đạt yêu_cầu : Có bài thi hết học_phần dưới 5 điểm . Học_viên có quyền dự thi lại một trong hai bài thi hết học_phần không đạt yêu_cầu nhưng chỉ được dự thi lại một lần . Việc tổ_chức lại cho những học_viên không đạt yêu_cầu được thực_hiện vào cuối khoá học . Như_vậy , ta thấy người Việt_Nam được tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng và phải có đơn xin học theo quy_định . Việc tổ_chức khoá học và đánh_giá kết_quả khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . | 201,390 | |
Quy_trình , thủ_tục thành_lập hội_đồng trường tại trường đại_học được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm : ... Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình, thủ_tục thành_lập, công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận, bãi_nhiệm, miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường, bổ_nhiệm, miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học công_lập như sau : " 1. Thủ_tục thành_lập hội_đồng trường như sau : a ) Đối_với trường đại_học mới thành_lập : Cơ_quan quản_lý trực_tiếp giao quyền hiệu_trưởng để tham_gia hội_đồng trường lâm_thời và thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của hiệu_trưởng cho đến khi có quyết_định công_nhận hiệu_trưởng chính_thức theo đề_xuất của hội_đồng trường. Cơ_quan quản_lý trực_tiếp quyết_định về hội_đồng trường lâm_thời như sau : số_lượng, cơ_cấu thành_viên, cách tổ_chức bầu các thành_viên bầu, chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện việc bầu các thành_viên bầu và bầu_chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời theo quy_định đối_với hội_đồng trường tại Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường lâm_thời và chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời trước khi trường đại_học đề_nghị cho_phép hoạt_động đào_tạo ; nội_dung quyết_định ghi rõ thời_gian hoạt_động của hội_đồng trường lâm_thời, tối_đa không quá 12 tháng kể từ khi được cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận. Việc thành_lập hội_đồng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học công_lập như sau : " 1 . Thủ_tục thành_lập hội_đồng trường như sau : a ) Đối_với trường đại_học mới thành_lập : Cơ_quan quản_lý trực_tiếp giao quyền hiệu_trưởng để tham_gia hội_đồng trường lâm_thời và thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của hiệu_trưởng cho đến khi có quyết_định công_nhận hiệu_trưởng chính_thức theo đề_xuất của hội_đồng trường . Cơ_quan quản_lý trực_tiếp quyết_định về hội_đồng trường lâm_thời như sau : số_lượng , cơ_cấu thành_viên , cách tổ_chức bầu các thành_viên bầu , chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện việc bầu các thành_viên bầu và bầu_chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời theo quy_định đối_với hội_đồng trường tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường lâm_thời và chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời trước khi trường đại_học đề_nghị cho_phép hoạt_động đào_tạo ; nội_dung quyết_định ghi rõ thời_gian hoạt_động của hội_đồng trường lâm_thời , tối_đa không quá 12 tháng kể từ khi được cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Việc thành_lập hội_đồng trường chính_thức được thực_hiện theo quy_định tại điểm d khoản này . b ) Đối_với trường đại_học đang hoạt_động nhưng chưa thực_hiện quy_định của pháp_luật về thành_lập hội_đồng trường , trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm d khoản này ; c ) Đối_với trường đại_học đang có hội_đồng trường : Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn dưới 6 tháng thì hội_đồng trường hoạt_động cho đến hết nhiệm_kỳ ; đồng_thời , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ kế_tiếp theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn từ 6 tháng trở lên thì thực_hiện như sau : Nếu hội_đồng trường đã được thành_lập theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì hội_đồng trường hoạt_động đến hết nhiệm_kỳ , quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Nếu hội_đồng trường được thành_lập chưa theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định tại điểm d khoản này . Hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; d ) Cuối mỗi nhiệm_kỳ hoặc theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , tập_thể lãnh_đạo chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định của Đảng , quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học và các quy_định sau : Tập_thể lãnh_đạo đề_xuất cơ_quan quản_lý trực_tiếp cử đại_diện tham_gia hội_đồng trường ; thống_nhất về số_lượng , cơ_cấu thành_viên hội_đồng trường với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường ( nếu quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học chưa quy_định ) ; chỉ_đạo thực_hiện việc bầu các thành_viên của hội_đồng trường theo từng cơ_cấu ; tổ_chức các thành_viên hội_đồng trường bầu_chủ_tịch hội_đồng trường . Việc tổ_chức giới_thiệu các thành_viên bầu , sử_dụng hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu của trường đại_học , tỷ_lệ tham_gia hội_nghị đại_biểu ( nếu có ) phải được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học ; nếu sử_dụng hội_nghị đại_biểu thì số đại_biểu phải chiếm trên 50% so với tổng_số . Trường_hợp quy_chế tổ_chức và hoạt_động chưa quy_định thì tập_thể lãnh_đạo thống_nhất với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường để chỉ_đạo thực_hiện ; sau khi được công_nhận , hội_đồng trường phải chỉ_đạo sửa_đổi , bổ_sung hoặc ban_hành mới quy_chế tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học , bao_gồm nội_dung nêu trên . Trước khi kết_thúc nhiệm_kỳ ít_nhất 30 ngày làm_việc , tập_thể lãnh_đạo có trách_nhiệm hoàn_thiện , gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới . đ ) Tập_thể lãnh_đạo quy_định trong khoản này là tập_thể lãnh_đạo của trường đại_học bao_gồm : ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có ban thường_vụ Đảng_uỷ ) , chủ_tịch hội_đồng trường , phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , hiệu_trưởng , các phó hiệu_trưởng . Tập_thể lãnh_đạo do chủ_tịch hội_đồng trường hoặc hiệu_trưởng ( trong thời_gian chưa có chủ_tịch hội_đồng trường ) chủ_trì ; làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số , trường_hợp tập_thể lãnh_đạo là số_chẵn , có kết_quả biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu 50/50 thì quyết_định theo ý_kiến của bên có người chủ_trì . 2 . Thủ_tục thay_thế chủ_tịch , thành_viên hội_đồng trường như sau : a ) Trường_hợp chủ_tịch hội_đồng trường bị khuyết ( bãi_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định tại khoản 5 Điều này , hết tuổi đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật , chuyển công_tác , mất ) thì phó chủ_tịch ( nếu có ) , hoặc thư_ký ( nếu không có phó chủ_tịch ) tổ_chức họp hội_đồng trường để bầu_chủ_tịch hội_đồng trường mới theo quy_định tại điểm c khoản 1 và và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận ; b ) Trường_hợp hội_đồng trường bị khuyết thành_viên thì chủ_tịch hội_đồng trường căn_cứ vào thành_phần của các thành_viên bị khuyết để chỉ_đạo lựa_chọn thành_viên thay_thế , phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Tờ_trình nêu rõ lý_do thay_thế thành_viên hội_đồng trường kèm theo các hồ_sơ minh_chứng liên_quan ( nếu có ) ; 3 . Trường_hợp thành_viên ngoài trường đại_học trúng_cử làm chủ_tịch hội_đồng trường thì cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục theo quy_định của pháp_luật để chủ_tịch hội_đồng trường trở_thành cán_bộ cơ_hữu của trường đại_học . 4 . Thủ_tục công_nhận hội_đồng trường như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch hội_đồng trường bao_gồm : Tờ_trình đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , trong đó nêu rõ quy_trình xác_định các thành_viên hội_đồng trường ; danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý tham_gia của chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; biên_bản họp , biên_bản kiểm phiếu , văn_bản cử thành_viên tham_gia hội_đồng trường của cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các tài_liệu có liên_quan ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; trường_hợp không đồng_ý thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Sau khi được công_nhận , hội_đồng trường được sử_dụng con_dấu và bộ_máy tổ_chức của nhà_trường để triển_khai các công_việc của hội_đồng trường ; chủ_tịch hội_đồng trường được hưởng phụ_cấp chức_vụ cao nhất trong danh_mục phụ_cấp chức_vụ của trường đại_học ; phụ_cấp chức_vụ của phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , thư_ký hội_đồng trường và các thành_viên khác trong hội_đồng trường được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . 5 . Bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường được quy_định như sau : a ) Việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường và miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường được thực_hiện trong các trường_hợp sau : Có đề_nghị bằng văn_bản của cá_nhân xin thôi tham_gia hội_đồng trường ; bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; không đủ sức_khoẻ để đảm_nhiệm công_việc được giao , đã phải nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng hoặc đang chấp_hành bản_án của toà_án ; có trên 50% tổng_số thành_viên của hội_đồng trường đề_nghị bằng văn_bản về việc miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; hoặc trường_hợp khác được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Trong trường_hợp có đề_xuất hợp_pháp về việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường thì phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) hoặc thư_ký hội_đồng trường ( nếu không có phó chủ_tịch hội_đồng trường ) hoặc một thành_viên hội_đồng trường được trên 50% thành_viên hội_đồng trường đề_nghị ( nếu đã có đề_xuất hợp_pháp quá 30 ngày mà phó chủ_tịch hoặc thư_ký hội_đồng trường không thực_hiện ) chủ_trì cuộc họp giải_quyết ; cuộc họp phải bảo_đảm về tỷ_lệ và thành_phần tham_gia , tỷ_lệ biểu_quyết theo quy_định của pháp_luật ; b ) Hội_đồng trường có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch , miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường và gửi hồ_sơ đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Hồ_sơ gồm có : tờ_trình nêu rõ lý_do miễn_nhiệm , bãi_nhiệm và các văn_bản , minh_chứng liên_quan ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 6 . Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và công_nhận hiệu_trưởng như sau : a ) Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng được quy_định cụ_thể trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học , phù_hợp với quy_định của Đảng và pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng kết_thúc đồng_thời với nhiệm_kỳ của hội_đồng trường thì hiệu_trưởng được kéo_dài thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ cho đến khi cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_nhận hiệu_trưởng của nhiệm_kỳ kế_tiếp , trên cơ_sở đề_nghị của hội_đồng trường nhiệm_kỳ kế_tiếp ; b ) Sau khi quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng , hội_đồng trường gửi tờ_trình đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng tới cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; trong đó nêu rõ quy_trình xác_định nhân_sự hiệu_trưởng theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và các minh_chứng kèm theo ; sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý của người được đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của hội_đồng trường , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hiệu_trưởng trường đại_học ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 7 . Tổ_chức hội_đồng trường của cơ_sở giáo_dục đại_học thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định riêng của Chính_phủ . 8 . Việc công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học thành_viên thuộc thẩm_quyền của hội_đồng đại_học . " | 201,391 | |
Quy_trình , thủ_tục thành_lập hội_đồng trường tại trường đại_học được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm : ... đào_tạo ; nội_dung quyết_định ghi rõ thời_gian hoạt_động của hội_đồng trường lâm_thời, tối_đa không quá 12 tháng kể từ khi được cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận. Việc thành_lập hội_đồng trường chính_thức được thực_hiện theo quy_định tại điểm d khoản này. b ) Đối_với trường đại_học đang hoạt_động nhưng chưa thực_hiện quy_định của pháp_luật về thành_lập hội_đồng trường, trong thời_hạn 6 tháng, kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành, tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm d khoản này ; c ) Đối_với trường đại_học đang có hội_đồng trường : Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn dưới 6 tháng thì hội_đồng trường hoạt_động cho đến hết nhiệm_kỳ ; đồng_thời, tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ kế_tiếp theo quy_định tại điểm d khoản này. Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn từ 6 tháng trở lên thì thực_hiện như sau : Nếu hội_đồng trường đã được thành_lập theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học công_lập như sau : " 1 . Thủ_tục thành_lập hội_đồng trường như sau : a ) Đối_với trường đại_học mới thành_lập : Cơ_quan quản_lý trực_tiếp giao quyền hiệu_trưởng để tham_gia hội_đồng trường lâm_thời và thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của hiệu_trưởng cho đến khi có quyết_định công_nhận hiệu_trưởng chính_thức theo đề_xuất của hội_đồng trường . Cơ_quan quản_lý trực_tiếp quyết_định về hội_đồng trường lâm_thời như sau : số_lượng , cơ_cấu thành_viên , cách tổ_chức bầu các thành_viên bầu , chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện việc bầu các thành_viên bầu và bầu_chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời theo quy_định đối_với hội_đồng trường tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường lâm_thời và chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời trước khi trường đại_học đề_nghị cho_phép hoạt_động đào_tạo ; nội_dung quyết_định ghi rõ thời_gian hoạt_động của hội_đồng trường lâm_thời , tối_đa không quá 12 tháng kể từ khi được cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Việc thành_lập hội_đồng trường chính_thức được thực_hiện theo quy_định tại điểm d khoản này . b ) Đối_với trường đại_học đang hoạt_động nhưng chưa thực_hiện quy_định của pháp_luật về thành_lập hội_đồng trường , trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm d khoản này ; c ) Đối_với trường đại_học đang có hội_đồng trường : Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn dưới 6 tháng thì hội_đồng trường hoạt_động cho đến hết nhiệm_kỳ ; đồng_thời , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ kế_tiếp theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn từ 6 tháng trở lên thì thực_hiện như sau : Nếu hội_đồng trường đã được thành_lập theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì hội_đồng trường hoạt_động đến hết nhiệm_kỳ , quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Nếu hội_đồng trường được thành_lập chưa theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định tại điểm d khoản này . Hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; d ) Cuối mỗi nhiệm_kỳ hoặc theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , tập_thể lãnh_đạo chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định của Đảng , quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học và các quy_định sau : Tập_thể lãnh_đạo đề_xuất cơ_quan quản_lý trực_tiếp cử đại_diện tham_gia hội_đồng trường ; thống_nhất về số_lượng , cơ_cấu thành_viên hội_đồng trường với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường ( nếu quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học chưa quy_định ) ; chỉ_đạo thực_hiện việc bầu các thành_viên của hội_đồng trường theo từng cơ_cấu ; tổ_chức các thành_viên hội_đồng trường bầu_chủ_tịch hội_đồng trường . Việc tổ_chức giới_thiệu các thành_viên bầu , sử_dụng hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu của trường đại_học , tỷ_lệ tham_gia hội_nghị đại_biểu ( nếu có ) phải được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học ; nếu sử_dụng hội_nghị đại_biểu thì số đại_biểu phải chiếm trên 50% so với tổng_số . Trường_hợp quy_chế tổ_chức và hoạt_động chưa quy_định thì tập_thể lãnh_đạo thống_nhất với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường để chỉ_đạo thực_hiện ; sau khi được công_nhận , hội_đồng trường phải chỉ_đạo sửa_đổi , bổ_sung hoặc ban_hành mới quy_chế tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học , bao_gồm nội_dung nêu trên . Trước khi kết_thúc nhiệm_kỳ ít_nhất 30 ngày làm_việc , tập_thể lãnh_đạo có trách_nhiệm hoàn_thiện , gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới . đ ) Tập_thể lãnh_đạo quy_định trong khoản này là tập_thể lãnh_đạo của trường đại_học bao_gồm : ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có ban thường_vụ Đảng_uỷ ) , chủ_tịch hội_đồng trường , phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , hiệu_trưởng , các phó hiệu_trưởng . Tập_thể lãnh_đạo do chủ_tịch hội_đồng trường hoặc hiệu_trưởng ( trong thời_gian chưa có chủ_tịch hội_đồng trường ) chủ_trì ; làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số , trường_hợp tập_thể lãnh_đạo là số_chẵn , có kết_quả biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu 50/50 thì quyết_định theo ý_kiến của bên có người chủ_trì . 2 . Thủ_tục thay_thế chủ_tịch , thành_viên hội_đồng trường như sau : a ) Trường_hợp chủ_tịch hội_đồng trường bị khuyết ( bãi_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định tại khoản 5 Điều này , hết tuổi đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật , chuyển công_tác , mất ) thì phó chủ_tịch ( nếu có ) , hoặc thư_ký ( nếu không có phó chủ_tịch ) tổ_chức họp hội_đồng trường để bầu_chủ_tịch hội_đồng trường mới theo quy_định tại điểm c khoản 1 và và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận ; b ) Trường_hợp hội_đồng trường bị khuyết thành_viên thì chủ_tịch hội_đồng trường căn_cứ vào thành_phần của các thành_viên bị khuyết để chỉ_đạo lựa_chọn thành_viên thay_thế , phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Tờ_trình nêu rõ lý_do thay_thế thành_viên hội_đồng trường kèm theo các hồ_sơ minh_chứng liên_quan ( nếu có ) ; 3 . Trường_hợp thành_viên ngoài trường đại_học trúng_cử làm chủ_tịch hội_đồng trường thì cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục theo quy_định của pháp_luật để chủ_tịch hội_đồng trường trở_thành cán_bộ cơ_hữu của trường đại_học . 4 . Thủ_tục công_nhận hội_đồng trường như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch hội_đồng trường bao_gồm : Tờ_trình đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , trong đó nêu rõ quy_trình xác_định các thành_viên hội_đồng trường ; danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý tham_gia của chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; biên_bản họp , biên_bản kiểm phiếu , văn_bản cử thành_viên tham_gia hội_đồng trường của cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các tài_liệu có liên_quan ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; trường_hợp không đồng_ý thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Sau khi được công_nhận , hội_đồng trường được sử_dụng con_dấu và bộ_máy tổ_chức của nhà_trường để triển_khai các công_việc của hội_đồng trường ; chủ_tịch hội_đồng trường được hưởng phụ_cấp chức_vụ cao nhất trong danh_mục phụ_cấp chức_vụ của trường đại_học ; phụ_cấp chức_vụ của phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , thư_ký hội_đồng trường và các thành_viên khác trong hội_đồng trường được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . 5 . Bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường được quy_định như sau : a ) Việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường và miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường được thực_hiện trong các trường_hợp sau : Có đề_nghị bằng văn_bản của cá_nhân xin thôi tham_gia hội_đồng trường ; bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; không đủ sức_khoẻ để đảm_nhiệm công_việc được giao , đã phải nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng hoặc đang chấp_hành bản_án của toà_án ; có trên 50% tổng_số thành_viên của hội_đồng trường đề_nghị bằng văn_bản về việc miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; hoặc trường_hợp khác được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Trong trường_hợp có đề_xuất hợp_pháp về việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường thì phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) hoặc thư_ký hội_đồng trường ( nếu không có phó chủ_tịch hội_đồng trường ) hoặc một thành_viên hội_đồng trường được trên 50% thành_viên hội_đồng trường đề_nghị ( nếu đã có đề_xuất hợp_pháp quá 30 ngày mà phó chủ_tịch hoặc thư_ký hội_đồng trường không thực_hiện ) chủ_trì cuộc họp giải_quyết ; cuộc họp phải bảo_đảm về tỷ_lệ và thành_phần tham_gia , tỷ_lệ biểu_quyết theo quy_định của pháp_luật ; b ) Hội_đồng trường có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch , miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường và gửi hồ_sơ đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Hồ_sơ gồm có : tờ_trình nêu rõ lý_do miễn_nhiệm , bãi_nhiệm và các văn_bản , minh_chứng liên_quan ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 6 . Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và công_nhận hiệu_trưởng như sau : a ) Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng được quy_định cụ_thể trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học , phù_hợp với quy_định của Đảng và pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng kết_thúc đồng_thời với nhiệm_kỳ của hội_đồng trường thì hiệu_trưởng được kéo_dài thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ cho đến khi cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_nhận hiệu_trưởng của nhiệm_kỳ kế_tiếp , trên cơ_sở đề_nghị của hội_đồng trường nhiệm_kỳ kế_tiếp ; b ) Sau khi quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng , hội_đồng trường gửi tờ_trình đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng tới cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; trong đó nêu rõ quy_trình xác_định nhân_sự hiệu_trưởng theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và các minh_chứng kèm theo ; sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý của người được đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của hội_đồng trường , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hiệu_trưởng trường đại_học ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 7 . Tổ_chức hội_đồng trường của cơ_sở giáo_dục đại_học thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định riêng của Chính_phủ . 8 . Việc công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học thành_viên thuộc thẩm_quyền của hội_đồng đại_học . " | 201,392 | |
Quy_trình , thủ_tục thành_lập hội_đồng trường tại trường đại_học được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm : ... thì thực_hiện như sau : Nếu hội_đồng trường đã được thành_lập theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì hội_đồng trường hoạt_động đến hết nhiệm_kỳ, quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền, trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật, quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học. Nếu hội_đồng trường được thành_lập chưa theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì trong thời_hạn 6 tháng, kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành, tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định tại điểm d khoản này. Hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền, trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức, hoạt_động của trường đại_học ; d ) Cuối mỗi nhiệm_kỳ hoặc theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản này, tập_thể lãnh_đạo chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định của Đảng, quy_định của pháp_luật, quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học và các quy_định sau : | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học công_lập như sau : " 1 . Thủ_tục thành_lập hội_đồng trường như sau : a ) Đối_với trường đại_học mới thành_lập : Cơ_quan quản_lý trực_tiếp giao quyền hiệu_trưởng để tham_gia hội_đồng trường lâm_thời và thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của hiệu_trưởng cho đến khi có quyết_định công_nhận hiệu_trưởng chính_thức theo đề_xuất của hội_đồng trường . Cơ_quan quản_lý trực_tiếp quyết_định về hội_đồng trường lâm_thời như sau : số_lượng , cơ_cấu thành_viên , cách tổ_chức bầu các thành_viên bầu , chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện việc bầu các thành_viên bầu và bầu_chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời theo quy_định đối_với hội_đồng trường tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường lâm_thời và chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời trước khi trường đại_học đề_nghị cho_phép hoạt_động đào_tạo ; nội_dung quyết_định ghi rõ thời_gian hoạt_động của hội_đồng trường lâm_thời , tối_đa không quá 12 tháng kể từ khi được cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Việc thành_lập hội_đồng trường chính_thức được thực_hiện theo quy_định tại điểm d khoản này . b ) Đối_với trường đại_học đang hoạt_động nhưng chưa thực_hiện quy_định của pháp_luật về thành_lập hội_đồng trường , trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm d khoản này ; c ) Đối_với trường đại_học đang có hội_đồng trường : Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn dưới 6 tháng thì hội_đồng trường hoạt_động cho đến hết nhiệm_kỳ ; đồng_thời , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ kế_tiếp theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn từ 6 tháng trở lên thì thực_hiện như sau : Nếu hội_đồng trường đã được thành_lập theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì hội_đồng trường hoạt_động đến hết nhiệm_kỳ , quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Nếu hội_đồng trường được thành_lập chưa theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định tại điểm d khoản này . Hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; d ) Cuối mỗi nhiệm_kỳ hoặc theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , tập_thể lãnh_đạo chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định của Đảng , quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học và các quy_định sau : Tập_thể lãnh_đạo đề_xuất cơ_quan quản_lý trực_tiếp cử đại_diện tham_gia hội_đồng trường ; thống_nhất về số_lượng , cơ_cấu thành_viên hội_đồng trường với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường ( nếu quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học chưa quy_định ) ; chỉ_đạo thực_hiện việc bầu các thành_viên của hội_đồng trường theo từng cơ_cấu ; tổ_chức các thành_viên hội_đồng trường bầu_chủ_tịch hội_đồng trường . Việc tổ_chức giới_thiệu các thành_viên bầu , sử_dụng hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu của trường đại_học , tỷ_lệ tham_gia hội_nghị đại_biểu ( nếu có ) phải được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học ; nếu sử_dụng hội_nghị đại_biểu thì số đại_biểu phải chiếm trên 50% so với tổng_số . Trường_hợp quy_chế tổ_chức và hoạt_động chưa quy_định thì tập_thể lãnh_đạo thống_nhất với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường để chỉ_đạo thực_hiện ; sau khi được công_nhận , hội_đồng trường phải chỉ_đạo sửa_đổi , bổ_sung hoặc ban_hành mới quy_chế tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học , bao_gồm nội_dung nêu trên . Trước khi kết_thúc nhiệm_kỳ ít_nhất 30 ngày làm_việc , tập_thể lãnh_đạo có trách_nhiệm hoàn_thiện , gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới . đ ) Tập_thể lãnh_đạo quy_định trong khoản này là tập_thể lãnh_đạo của trường đại_học bao_gồm : ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có ban thường_vụ Đảng_uỷ ) , chủ_tịch hội_đồng trường , phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , hiệu_trưởng , các phó hiệu_trưởng . Tập_thể lãnh_đạo do chủ_tịch hội_đồng trường hoặc hiệu_trưởng ( trong thời_gian chưa có chủ_tịch hội_đồng trường ) chủ_trì ; làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số , trường_hợp tập_thể lãnh_đạo là số_chẵn , có kết_quả biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu 50/50 thì quyết_định theo ý_kiến của bên có người chủ_trì . 2 . Thủ_tục thay_thế chủ_tịch , thành_viên hội_đồng trường như sau : a ) Trường_hợp chủ_tịch hội_đồng trường bị khuyết ( bãi_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định tại khoản 5 Điều này , hết tuổi đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật , chuyển công_tác , mất ) thì phó chủ_tịch ( nếu có ) , hoặc thư_ký ( nếu không có phó chủ_tịch ) tổ_chức họp hội_đồng trường để bầu_chủ_tịch hội_đồng trường mới theo quy_định tại điểm c khoản 1 và và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận ; b ) Trường_hợp hội_đồng trường bị khuyết thành_viên thì chủ_tịch hội_đồng trường căn_cứ vào thành_phần của các thành_viên bị khuyết để chỉ_đạo lựa_chọn thành_viên thay_thế , phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Tờ_trình nêu rõ lý_do thay_thế thành_viên hội_đồng trường kèm theo các hồ_sơ minh_chứng liên_quan ( nếu có ) ; 3 . Trường_hợp thành_viên ngoài trường đại_học trúng_cử làm chủ_tịch hội_đồng trường thì cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục theo quy_định của pháp_luật để chủ_tịch hội_đồng trường trở_thành cán_bộ cơ_hữu của trường đại_học . 4 . Thủ_tục công_nhận hội_đồng trường như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch hội_đồng trường bao_gồm : Tờ_trình đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , trong đó nêu rõ quy_trình xác_định các thành_viên hội_đồng trường ; danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý tham_gia của chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; biên_bản họp , biên_bản kiểm phiếu , văn_bản cử thành_viên tham_gia hội_đồng trường của cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các tài_liệu có liên_quan ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; trường_hợp không đồng_ý thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Sau khi được công_nhận , hội_đồng trường được sử_dụng con_dấu và bộ_máy tổ_chức của nhà_trường để triển_khai các công_việc của hội_đồng trường ; chủ_tịch hội_đồng trường được hưởng phụ_cấp chức_vụ cao nhất trong danh_mục phụ_cấp chức_vụ của trường đại_học ; phụ_cấp chức_vụ của phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , thư_ký hội_đồng trường và các thành_viên khác trong hội_đồng trường được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . 5 . Bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường được quy_định như sau : a ) Việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường và miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường được thực_hiện trong các trường_hợp sau : Có đề_nghị bằng văn_bản của cá_nhân xin thôi tham_gia hội_đồng trường ; bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; không đủ sức_khoẻ để đảm_nhiệm công_việc được giao , đã phải nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng hoặc đang chấp_hành bản_án của toà_án ; có trên 50% tổng_số thành_viên của hội_đồng trường đề_nghị bằng văn_bản về việc miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; hoặc trường_hợp khác được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Trong trường_hợp có đề_xuất hợp_pháp về việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường thì phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) hoặc thư_ký hội_đồng trường ( nếu không có phó chủ_tịch hội_đồng trường ) hoặc một thành_viên hội_đồng trường được trên 50% thành_viên hội_đồng trường đề_nghị ( nếu đã có đề_xuất hợp_pháp quá 30 ngày mà phó chủ_tịch hoặc thư_ký hội_đồng trường không thực_hiện ) chủ_trì cuộc họp giải_quyết ; cuộc họp phải bảo_đảm về tỷ_lệ và thành_phần tham_gia , tỷ_lệ biểu_quyết theo quy_định của pháp_luật ; b ) Hội_đồng trường có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch , miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường và gửi hồ_sơ đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Hồ_sơ gồm có : tờ_trình nêu rõ lý_do miễn_nhiệm , bãi_nhiệm và các văn_bản , minh_chứng liên_quan ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 6 . Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và công_nhận hiệu_trưởng như sau : a ) Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng được quy_định cụ_thể trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học , phù_hợp với quy_định của Đảng và pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng kết_thúc đồng_thời với nhiệm_kỳ của hội_đồng trường thì hiệu_trưởng được kéo_dài thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ cho đến khi cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_nhận hiệu_trưởng của nhiệm_kỳ kế_tiếp , trên cơ_sở đề_nghị của hội_đồng trường nhiệm_kỳ kế_tiếp ; b ) Sau khi quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng , hội_đồng trường gửi tờ_trình đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng tới cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; trong đó nêu rõ quy_trình xác_định nhân_sự hiệu_trưởng theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và các minh_chứng kèm theo ; sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý của người được đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của hội_đồng trường , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hiệu_trưởng trường đại_học ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 7 . Tổ_chức hội_đồng trường của cơ_sở giáo_dục đại_học thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định riêng của Chính_phủ . 8 . Việc công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học thành_viên thuộc thẩm_quyền của hội_đồng đại_học . " | 201,393 | |
Quy_trình , thủ_tục thành_lập hội_đồng trường tại trường đại_học được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm : ... tập_thể lãnh_đạo chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định của Đảng, quy_định của pháp_luật, quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học và các quy_định sau : Tập_thể lãnh_đạo đề_xuất cơ_quan quản_lý trực_tiếp cử đại_diện tham_gia hội_đồng trường ; thống_nhất về số_lượng, cơ_cấu thành_viên hội_đồng trường với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường ( nếu quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học chưa quy_định ) ; chỉ_đạo thực_hiện việc bầu các thành_viên của hội_đồng trường theo từng cơ_cấu ; tổ_chức các thành_viên hội_đồng trường bầu_chủ_tịch hội_đồng trường. Việc tổ_chức giới_thiệu các thành_viên bầu, sử_dụng hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu của trường đại_học, tỷ_lệ tham_gia hội_nghị đại_biểu ( nếu có ) phải được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học ; nếu sử_dụng hội_nghị đại_biểu thì số đại_biểu phải chiếm trên 50% so với tổng_số. Trường_hợp quy_chế tổ_chức và hoạt_động chưa quy_định thì tập_thể lãnh_đạo thống_nhất với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường để chỉ_đạo thực_hiện ; sau khi được công_nhận, hội_đồng trường phải chỉ_đạo sửa_đổi, bổ_sung hoặc ban_hành mới quy_chế tổ_chức và hoạt_động | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học công_lập như sau : " 1 . Thủ_tục thành_lập hội_đồng trường như sau : a ) Đối_với trường đại_học mới thành_lập : Cơ_quan quản_lý trực_tiếp giao quyền hiệu_trưởng để tham_gia hội_đồng trường lâm_thời và thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của hiệu_trưởng cho đến khi có quyết_định công_nhận hiệu_trưởng chính_thức theo đề_xuất của hội_đồng trường . Cơ_quan quản_lý trực_tiếp quyết_định về hội_đồng trường lâm_thời như sau : số_lượng , cơ_cấu thành_viên , cách tổ_chức bầu các thành_viên bầu , chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện việc bầu các thành_viên bầu và bầu_chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời theo quy_định đối_với hội_đồng trường tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường lâm_thời và chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời trước khi trường đại_học đề_nghị cho_phép hoạt_động đào_tạo ; nội_dung quyết_định ghi rõ thời_gian hoạt_động của hội_đồng trường lâm_thời , tối_đa không quá 12 tháng kể từ khi được cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Việc thành_lập hội_đồng trường chính_thức được thực_hiện theo quy_định tại điểm d khoản này . b ) Đối_với trường đại_học đang hoạt_động nhưng chưa thực_hiện quy_định của pháp_luật về thành_lập hội_đồng trường , trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm d khoản này ; c ) Đối_với trường đại_học đang có hội_đồng trường : Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn dưới 6 tháng thì hội_đồng trường hoạt_động cho đến hết nhiệm_kỳ ; đồng_thời , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ kế_tiếp theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn từ 6 tháng trở lên thì thực_hiện như sau : Nếu hội_đồng trường đã được thành_lập theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì hội_đồng trường hoạt_động đến hết nhiệm_kỳ , quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Nếu hội_đồng trường được thành_lập chưa theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định tại điểm d khoản này . Hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; d ) Cuối mỗi nhiệm_kỳ hoặc theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , tập_thể lãnh_đạo chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định của Đảng , quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học và các quy_định sau : Tập_thể lãnh_đạo đề_xuất cơ_quan quản_lý trực_tiếp cử đại_diện tham_gia hội_đồng trường ; thống_nhất về số_lượng , cơ_cấu thành_viên hội_đồng trường với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường ( nếu quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học chưa quy_định ) ; chỉ_đạo thực_hiện việc bầu các thành_viên của hội_đồng trường theo từng cơ_cấu ; tổ_chức các thành_viên hội_đồng trường bầu_chủ_tịch hội_đồng trường . Việc tổ_chức giới_thiệu các thành_viên bầu , sử_dụng hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu của trường đại_học , tỷ_lệ tham_gia hội_nghị đại_biểu ( nếu có ) phải được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học ; nếu sử_dụng hội_nghị đại_biểu thì số đại_biểu phải chiếm trên 50% so với tổng_số . Trường_hợp quy_chế tổ_chức và hoạt_động chưa quy_định thì tập_thể lãnh_đạo thống_nhất với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường để chỉ_đạo thực_hiện ; sau khi được công_nhận , hội_đồng trường phải chỉ_đạo sửa_đổi , bổ_sung hoặc ban_hành mới quy_chế tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học , bao_gồm nội_dung nêu trên . Trước khi kết_thúc nhiệm_kỳ ít_nhất 30 ngày làm_việc , tập_thể lãnh_đạo có trách_nhiệm hoàn_thiện , gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới . đ ) Tập_thể lãnh_đạo quy_định trong khoản này là tập_thể lãnh_đạo của trường đại_học bao_gồm : ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có ban thường_vụ Đảng_uỷ ) , chủ_tịch hội_đồng trường , phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , hiệu_trưởng , các phó hiệu_trưởng . Tập_thể lãnh_đạo do chủ_tịch hội_đồng trường hoặc hiệu_trưởng ( trong thời_gian chưa có chủ_tịch hội_đồng trường ) chủ_trì ; làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số , trường_hợp tập_thể lãnh_đạo là số_chẵn , có kết_quả biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu 50/50 thì quyết_định theo ý_kiến của bên có người chủ_trì . 2 . Thủ_tục thay_thế chủ_tịch , thành_viên hội_đồng trường như sau : a ) Trường_hợp chủ_tịch hội_đồng trường bị khuyết ( bãi_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định tại khoản 5 Điều này , hết tuổi đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật , chuyển công_tác , mất ) thì phó chủ_tịch ( nếu có ) , hoặc thư_ký ( nếu không có phó chủ_tịch ) tổ_chức họp hội_đồng trường để bầu_chủ_tịch hội_đồng trường mới theo quy_định tại điểm c khoản 1 và và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận ; b ) Trường_hợp hội_đồng trường bị khuyết thành_viên thì chủ_tịch hội_đồng trường căn_cứ vào thành_phần của các thành_viên bị khuyết để chỉ_đạo lựa_chọn thành_viên thay_thế , phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Tờ_trình nêu rõ lý_do thay_thế thành_viên hội_đồng trường kèm theo các hồ_sơ minh_chứng liên_quan ( nếu có ) ; 3 . Trường_hợp thành_viên ngoài trường đại_học trúng_cử làm chủ_tịch hội_đồng trường thì cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục theo quy_định của pháp_luật để chủ_tịch hội_đồng trường trở_thành cán_bộ cơ_hữu của trường đại_học . 4 . Thủ_tục công_nhận hội_đồng trường như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch hội_đồng trường bao_gồm : Tờ_trình đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , trong đó nêu rõ quy_trình xác_định các thành_viên hội_đồng trường ; danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý tham_gia của chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; biên_bản họp , biên_bản kiểm phiếu , văn_bản cử thành_viên tham_gia hội_đồng trường của cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các tài_liệu có liên_quan ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; trường_hợp không đồng_ý thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Sau khi được công_nhận , hội_đồng trường được sử_dụng con_dấu và bộ_máy tổ_chức của nhà_trường để triển_khai các công_việc của hội_đồng trường ; chủ_tịch hội_đồng trường được hưởng phụ_cấp chức_vụ cao nhất trong danh_mục phụ_cấp chức_vụ của trường đại_học ; phụ_cấp chức_vụ của phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , thư_ký hội_đồng trường và các thành_viên khác trong hội_đồng trường được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . 5 . Bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường được quy_định như sau : a ) Việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường và miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường được thực_hiện trong các trường_hợp sau : Có đề_nghị bằng văn_bản của cá_nhân xin thôi tham_gia hội_đồng trường ; bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; không đủ sức_khoẻ để đảm_nhiệm công_việc được giao , đã phải nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng hoặc đang chấp_hành bản_án của toà_án ; có trên 50% tổng_số thành_viên của hội_đồng trường đề_nghị bằng văn_bản về việc miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; hoặc trường_hợp khác được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Trong trường_hợp có đề_xuất hợp_pháp về việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường thì phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) hoặc thư_ký hội_đồng trường ( nếu không có phó chủ_tịch hội_đồng trường ) hoặc một thành_viên hội_đồng trường được trên 50% thành_viên hội_đồng trường đề_nghị ( nếu đã có đề_xuất hợp_pháp quá 30 ngày mà phó chủ_tịch hoặc thư_ký hội_đồng trường không thực_hiện ) chủ_trì cuộc họp giải_quyết ; cuộc họp phải bảo_đảm về tỷ_lệ và thành_phần tham_gia , tỷ_lệ biểu_quyết theo quy_định của pháp_luật ; b ) Hội_đồng trường có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch , miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường và gửi hồ_sơ đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Hồ_sơ gồm có : tờ_trình nêu rõ lý_do miễn_nhiệm , bãi_nhiệm và các văn_bản , minh_chứng liên_quan ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 6 . Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và công_nhận hiệu_trưởng như sau : a ) Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng được quy_định cụ_thể trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học , phù_hợp với quy_định của Đảng và pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng kết_thúc đồng_thời với nhiệm_kỳ của hội_đồng trường thì hiệu_trưởng được kéo_dài thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ cho đến khi cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_nhận hiệu_trưởng của nhiệm_kỳ kế_tiếp , trên cơ_sở đề_nghị của hội_đồng trường nhiệm_kỳ kế_tiếp ; b ) Sau khi quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng , hội_đồng trường gửi tờ_trình đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng tới cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; trong đó nêu rõ quy_trình xác_định nhân_sự hiệu_trưởng theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và các minh_chứng kèm theo ; sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý của người được đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của hội_đồng trường , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hiệu_trưởng trường đại_học ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 7 . Tổ_chức hội_đồng trường của cơ_sở giáo_dục đại_học thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định riêng của Chính_phủ . 8 . Việc công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học thành_viên thuộc thẩm_quyền của hội_đồng đại_học . " | 201,394 | |
Quy_trình , thủ_tục thành_lập hội_đồng trường tại trường đại_học được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm : ... trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường để chỉ_đạo thực_hiện ; sau khi được công_nhận, hội_đồng trường phải chỉ_đạo sửa_đổi, bổ_sung hoặc ban_hành mới quy_chế tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học, bao_gồm nội_dung nêu trên. Trước khi kết_thúc nhiệm_kỳ ít_nhất 30 ngày làm_việc, tập_thể lãnh_đạo có trách_nhiệm hoàn_thiện, gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới. đ ) Tập_thể lãnh_đạo quy_định trong khoản này là tập_thể lãnh_đạo của trường đại_học bao_gồm : ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có ban thường_vụ Đảng_uỷ ), chủ_tịch hội_đồng trường, phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ), hiệu_trưởng, các phó hiệu_trưởng. Tập_thể lãnh_đạo do chủ_tịch hội_đồng trường hoặc hiệu_trưởng ( trong thời_gian chưa có chủ_tịch hội_đồng trường ) chủ_trì ; làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, quyết_định theo đa_số, trường_hợp tập_thể lãnh_đạo là số_chẵn, có kết_quả biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu 50/50 thì quyết_định theo ý_kiến của bên có người chủ_trì. 2. Thủ_tục thay_thế | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học công_lập như sau : " 1 . Thủ_tục thành_lập hội_đồng trường như sau : a ) Đối_với trường đại_học mới thành_lập : Cơ_quan quản_lý trực_tiếp giao quyền hiệu_trưởng để tham_gia hội_đồng trường lâm_thời và thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của hiệu_trưởng cho đến khi có quyết_định công_nhận hiệu_trưởng chính_thức theo đề_xuất của hội_đồng trường . Cơ_quan quản_lý trực_tiếp quyết_định về hội_đồng trường lâm_thời như sau : số_lượng , cơ_cấu thành_viên , cách tổ_chức bầu các thành_viên bầu , chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện việc bầu các thành_viên bầu và bầu_chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời theo quy_định đối_với hội_đồng trường tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường lâm_thời và chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời trước khi trường đại_học đề_nghị cho_phép hoạt_động đào_tạo ; nội_dung quyết_định ghi rõ thời_gian hoạt_động của hội_đồng trường lâm_thời , tối_đa không quá 12 tháng kể từ khi được cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Việc thành_lập hội_đồng trường chính_thức được thực_hiện theo quy_định tại điểm d khoản này . b ) Đối_với trường đại_học đang hoạt_động nhưng chưa thực_hiện quy_định của pháp_luật về thành_lập hội_đồng trường , trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm d khoản này ; c ) Đối_với trường đại_học đang có hội_đồng trường : Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn dưới 6 tháng thì hội_đồng trường hoạt_động cho đến hết nhiệm_kỳ ; đồng_thời , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ kế_tiếp theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn từ 6 tháng trở lên thì thực_hiện như sau : Nếu hội_đồng trường đã được thành_lập theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì hội_đồng trường hoạt_động đến hết nhiệm_kỳ , quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Nếu hội_đồng trường được thành_lập chưa theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định tại điểm d khoản này . Hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; d ) Cuối mỗi nhiệm_kỳ hoặc theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , tập_thể lãnh_đạo chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định của Đảng , quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học và các quy_định sau : Tập_thể lãnh_đạo đề_xuất cơ_quan quản_lý trực_tiếp cử đại_diện tham_gia hội_đồng trường ; thống_nhất về số_lượng , cơ_cấu thành_viên hội_đồng trường với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường ( nếu quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học chưa quy_định ) ; chỉ_đạo thực_hiện việc bầu các thành_viên của hội_đồng trường theo từng cơ_cấu ; tổ_chức các thành_viên hội_đồng trường bầu_chủ_tịch hội_đồng trường . Việc tổ_chức giới_thiệu các thành_viên bầu , sử_dụng hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu của trường đại_học , tỷ_lệ tham_gia hội_nghị đại_biểu ( nếu có ) phải được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học ; nếu sử_dụng hội_nghị đại_biểu thì số đại_biểu phải chiếm trên 50% so với tổng_số . Trường_hợp quy_chế tổ_chức và hoạt_động chưa quy_định thì tập_thể lãnh_đạo thống_nhất với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường để chỉ_đạo thực_hiện ; sau khi được công_nhận , hội_đồng trường phải chỉ_đạo sửa_đổi , bổ_sung hoặc ban_hành mới quy_chế tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học , bao_gồm nội_dung nêu trên . Trước khi kết_thúc nhiệm_kỳ ít_nhất 30 ngày làm_việc , tập_thể lãnh_đạo có trách_nhiệm hoàn_thiện , gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới . đ ) Tập_thể lãnh_đạo quy_định trong khoản này là tập_thể lãnh_đạo của trường đại_học bao_gồm : ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có ban thường_vụ Đảng_uỷ ) , chủ_tịch hội_đồng trường , phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , hiệu_trưởng , các phó hiệu_trưởng . Tập_thể lãnh_đạo do chủ_tịch hội_đồng trường hoặc hiệu_trưởng ( trong thời_gian chưa có chủ_tịch hội_đồng trường ) chủ_trì ; làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số , trường_hợp tập_thể lãnh_đạo là số_chẵn , có kết_quả biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu 50/50 thì quyết_định theo ý_kiến của bên có người chủ_trì . 2 . Thủ_tục thay_thế chủ_tịch , thành_viên hội_đồng trường như sau : a ) Trường_hợp chủ_tịch hội_đồng trường bị khuyết ( bãi_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định tại khoản 5 Điều này , hết tuổi đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật , chuyển công_tác , mất ) thì phó chủ_tịch ( nếu có ) , hoặc thư_ký ( nếu không có phó chủ_tịch ) tổ_chức họp hội_đồng trường để bầu_chủ_tịch hội_đồng trường mới theo quy_định tại điểm c khoản 1 và và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận ; b ) Trường_hợp hội_đồng trường bị khuyết thành_viên thì chủ_tịch hội_đồng trường căn_cứ vào thành_phần của các thành_viên bị khuyết để chỉ_đạo lựa_chọn thành_viên thay_thế , phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Tờ_trình nêu rõ lý_do thay_thế thành_viên hội_đồng trường kèm theo các hồ_sơ minh_chứng liên_quan ( nếu có ) ; 3 . Trường_hợp thành_viên ngoài trường đại_học trúng_cử làm chủ_tịch hội_đồng trường thì cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục theo quy_định của pháp_luật để chủ_tịch hội_đồng trường trở_thành cán_bộ cơ_hữu của trường đại_học . 4 . Thủ_tục công_nhận hội_đồng trường như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch hội_đồng trường bao_gồm : Tờ_trình đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , trong đó nêu rõ quy_trình xác_định các thành_viên hội_đồng trường ; danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý tham_gia của chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; biên_bản họp , biên_bản kiểm phiếu , văn_bản cử thành_viên tham_gia hội_đồng trường của cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các tài_liệu có liên_quan ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; trường_hợp không đồng_ý thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Sau khi được công_nhận , hội_đồng trường được sử_dụng con_dấu và bộ_máy tổ_chức của nhà_trường để triển_khai các công_việc của hội_đồng trường ; chủ_tịch hội_đồng trường được hưởng phụ_cấp chức_vụ cao nhất trong danh_mục phụ_cấp chức_vụ của trường đại_học ; phụ_cấp chức_vụ của phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , thư_ký hội_đồng trường và các thành_viên khác trong hội_đồng trường được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . 5 . Bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường được quy_định như sau : a ) Việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường và miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường được thực_hiện trong các trường_hợp sau : Có đề_nghị bằng văn_bản của cá_nhân xin thôi tham_gia hội_đồng trường ; bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; không đủ sức_khoẻ để đảm_nhiệm công_việc được giao , đã phải nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng hoặc đang chấp_hành bản_án của toà_án ; có trên 50% tổng_số thành_viên của hội_đồng trường đề_nghị bằng văn_bản về việc miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; hoặc trường_hợp khác được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Trong trường_hợp có đề_xuất hợp_pháp về việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường thì phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) hoặc thư_ký hội_đồng trường ( nếu không có phó chủ_tịch hội_đồng trường ) hoặc một thành_viên hội_đồng trường được trên 50% thành_viên hội_đồng trường đề_nghị ( nếu đã có đề_xuất hợp_pháp quá 30 ngày mà phó chủ_tịch hoặc thư_ký hội_đồng trường không thực_hiện ) chủ_trì cuộc họp giải_quyết ; cuộc họp phải bảo_đảm về tỷ_lệ và thành_phần tham_gia , tỷ_lệ biểu_quyết theo quy_định của pháp_luật ; b ) Hội_đồng trường có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch , miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường và gửi hồ_sơ đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Hồ_sơ gồm có : tờ_trình nêu rõ lý_do miễn_nhiệm , bãi_nhiệm và các văn_bản , minh_chứng liên_quan ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 6 . Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và công_nhận hiệu_trưởng như sau : a ) Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng được quy_định cụ_thể trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học , phù_hợp với quy_định của Đảng và pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng kết_thúc đồng_thời với nhiệm_kỳ của hội_đồng trường thì hiệu_trưởng được kéo_dài thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ cho đến khi cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_nhận hiệu_trưởng của nhiệm_kỳ kế_tiếp , trên cơ_sở đề_nghị của hội_đồng trường nhiệm_kỳ kế_tiếp ; b ) Sau khi quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng , hội_đồng trường gửi tờ_trình đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng tới cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; trong đó nêu rõ quy_trình xác_định nhân_sự hiệu_trưởng theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và các minh_chứng kèm theo ; sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý của người được đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của hội_đồng trường , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hiệu_trưởng trường đại_học ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 7 . Tổ_chức hội_đồng trường của cơ_sở giáo_dục đại_học thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định riêng của Chính_phủ . 8 . Việc công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học thành_viên thuộc thẩm_quyền của hội_đồng đại_học . " | 201,395 | |
Quy_trình , thủ_tục thành_lập hội_đồng trường tại trường đại_học được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm : ... quyết_định theo đa_số, trường_hợp tập_thể lãnh_đạo là số_chẵn, có kết_quả biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu 50/50 thì quyết_định theo ý_kiến của bên có người chủ_trì. 2. Thủ_tục thay_thế chủ_tịch, thành_viên hội_đồng trường như sau : a ) Trường_hợp chủ_tịch hội_đồng trường bị khuyết ( bãi_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định tại khoản 5 Điều này, hết tuổi đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật, chuyển công_tác, mất ) thì phó chủ_tịch ( nếu có ), hoặc thư_ký ( nếu không có phó chủ_tịch ) tổ_chức họp hội_đồng trường để bầu_chủ_tịch hội_đồng trường mới theo quy_định tại điểm c khoản 1 và và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận ; b ) Trường_hợp hội_đồng trường bị khuyết thành_viên thì chủ_tịch hội_đồng trường căn_cứ vào thành_phần của các thành_viên bị khuyết để chỉ_đạo lựa_chọn thành_viên thay_thế, phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức, hoạt_động của trường đại_học ; gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận. Tờ_trình nêu rõ lý_do thay_thế thành_viên hội_đồng trường kèm theo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học công_lập như sau : " 1 . Thủ_tục thành_lập hội_đồng trường như sau : a ) Đối_với trường đại_học mới thành_lập : Cơ_quan quản_lý trực_tiếp giao quyền hiệu_trưởng để tham_gia hội_đồng trường lâm_thời và thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của hiệu_trưởng cho đến khi có quyết_định công_nhận hiệu_trưởng chính_thức theo đề_xuất của hội_đồng trường . Cơ_quan quản_lý trực_tiếp quyết_định về hội_đồng trường lâm_thời như sau : số_lượng , cơ_cấu thành_viên , cách tổ_chức bầu các thành_viên bầu , chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện việc bầu các thành_viên bầu và bầu_chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời theo quy_định đối_với hội_đồng trường tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường lâm_thời và chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời trước khi trường đại_học đề_nghị cho_phép hoạt_động đào_tạo ; nội_dung quyết_định ghi rõ thời_gian hoạt_động của hội_đồng trường lâm_thời , tối_đa không quá 12 tháng kể từ khi được cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Việc thành_lập hội_đồng trường chính_thức được thực_hiện theo quy_định tại điểm d khoản này . b ) Đối_với trường đại_học đang hoạt_động nhưng chưa thực_hiện quy_định của pháp_luật về thành_lập hội_đồng trường , trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm d khoản này ; c ) Đối_với trường đại_học đang có hội_đồng trường : Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn dưới 6 tháng thì hội_đồng trường hoạt_động cho đến hết nhiệm_kỳ ; đồng_thời , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ kế_tiếp theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn từ 6 tháng trở lên thì thực_hiện như sau : Nếu hội_đồng trường đã được thành_lập theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì hội_đồng trường hoạt_động đến hết nhiệm_kỳ , quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Nếu hội_đồng trường được thành_lập chưa theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định tại điểm d khoản này . Hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; d ) Cuối mỗi nhiệm_kỳ hoặc theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , tập_thể lãnh_đạo chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định của Đảng , quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học và các quy_định sau : Tập_thể lãnh_đạo đề_xuất cơ_quan quản_lý trực_tiếp cử đại_diện tham_gia hội_đồng trường ; thống_nhất về số_lượng , cơ_cấu thành_viên hội_đồng trường với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường ( nếu quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học chưa quy_định ) ; chỉ_đạo thực_hiện việc bầu các thành_viên của hội_đồng trường theo từng cơ_cấu ; tổ_chức các thành_viên hội_đồng trường bầu_chủ_tịch hội_đồng trường . Việc tổ_chức giới_thiệu các thành_viên bầu , sử_dụng hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu của trường đại_học , tỷ_lệ tham_gia hội_nghị đại_biểu ( nếu có ) phải được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học ; nếu sử_dụng hội_nghị đại_biểu thì số đại_biểu phải chiếm trên 50% so với tổng_số . Trường_hợp quy_chế tổ_chức và hoạt_động chưa quy_định thì tập_thể lãnh_đạo thống_nhất với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường để chỉ_đạo thực_hiện ; sau khi được công_nhận , hội_đồng trường phải chỉ_đạo sửa_đổi , bổ_sung hoặc ban_hành mới quy_chế tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học , bao_gồm nội_dung nêu trên . Trước khi kết_thúc nhiệm_kỳ ít_nhất 30 ngày làm_việc , tập_thể lãnh_đạo có trách_nhiệm hoàn_thiện , gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới . đ ) Tập_thể lãnh_đạo quy_định trong khoản này là tập_thể lãnh_đạo của trường đại_học bao_gồm : ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có ban thường_vụ Đảng_uỷ ) , chủ_tịch hội_đồng trường , phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , hiệu_trưởng , các phó hiệu_trưởng . Tập_thể lãnh_đạo do chủ_tịch hội_đồng trường hoặc hiệu_trưởng ( trong thời_gian chưa có chủ_tịch hội_đồng trường ) chủ_trì ; làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số , trường_hợp tập_thể lãnh_đạo là số_chẵn , có kết_quả biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu 50/50 thì quyết_định theo ý_kiến của bên có người chủ_trì . 2 . Thủ_tục thay_thế chủ_tịch , thành_viên hội_đồng trường như sau : a ) Trường_hợp chủ_tịch hội_đồng trường bị khuyết ( bãi_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định tại khoản 5 Điều này , hết tuổi đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật , chuyển công_tác , mất ) thì phó chủ_tịch ( nếu có ) , hoặc thư_ký ( nếu không có phó chủ_tịch ) tổ_chức họp hội_đồng trường để bầu_chủ_tịch hội_đồng trường mới theo quy_định tại điểm c khoản 1 và và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận ; b ) Trường_hợp hội_đồng trường bị khuyết thành_viên thì chủ_tịch hội_đồng trường căn_cứ vào thành_phần của các thành_viên bị khuyết để chỉ_đạo lựa_chọn thành_viên thay_thế , phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Tờ_trình nêu rõ lý_do thay_thế thành_viên hội_đồng trường kèm theo các hồ_sơ minh_chứng liên_quan ( nếu có ) ; 3 . Trường_hợp thành_viên ngoài trường đại_học trúng_cử làm chủ_tịch hội_đồng trường thì cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục theo quy_định của pháp_luật để chủ_tịch hội_đồng trường trở_thành cán_bộ cơ_hữu của trường đại_học . 4 . Thủ_tục công_nhận hội_đồng trường như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch hội_đồng trường bao_gồm : Tờ_trình đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , trong đó nêu rõ quy_trình xác_định các thành_viên hội_đồng trường ; danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý tham_gia của chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; biên_bản họp , biên_bản kiểm phiếu , văn_bản cử thành_viên tham_gia hội_đồng trường của cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các tài_liệu có liên_quan ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; trường_hợp không đồng_ý thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Sau khi được công_nhận , hội_đồng trường được sử_dụng con_dấu và bộ_máy tổ_chức của nhà_trường để triển_khai các công_việc của hội_đồng trường ; chủ_tịch hội_đồng trường được hưởng phụ_cấp chức_vụ cao nhất trong danh_mục phụ_cấp chức_vụ của trường đại_học ; phụ_cấp chức_vụ của phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , thư_ký hội_đồng trường và các thành_viên khác trong hội_đồng trường được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . 5 . Bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường được quy_định như sau : a ) Việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường và miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường được thực_hiện trong các trường_hợp sau : Có đề_nghị bằng văn_bản của cá_nhân xin thôi tham_gia hội_đồng trường ; bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; không đủ sức_khoẻ để đảm_nhiệm công_việc được giao , đã phải nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng hoặc đang chấp_hành bản_án của toà_án ; có trên 50% tổng_số thành_viên của hội_đồng trường đề_nghị bằng văn_bản về việc miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; hoặc trường_hợp khác được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Trong trường_hợp có đề_xuất hợp_pháp về việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường thì phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) hoặc thư_ký hội_đồng trường ( nếu không có phó chủ_tịch hội_đồng trường ) hoặc một thành_viên hội_đồng trường được trên 50% thành_viên hội_đồng trường đề_nghị ( nếu đã có đề_xuất hợp_pháp quá 30 ngày mà phó chủ_tịch hoặc thư_ký hội_đồng trường không thực_hiện ) chủ_trì cuộc họp giải_quyết ; cuộc họp phải bảo_đảm về tỷ_lệ và thành_phần tham_gia , tỷ_lệ biểu_quyết theo quy_định của pháp_luật ; b ) Hội_đồng trường có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch , miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường và gửi hồ_sơ đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Hồ_sơ gồm có : tờ_trình nêu rõ lý_do miễn_nhiệm , bãi_nhiệm và các văn_bản , minh_chứng liên_quan ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 6 . Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và công_nhận hiệu_trưởng như sau : a ) Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng được quy_định cụ_thể trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học , phù_hợp với quy_định của Đảng và pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng kết_thúc đồng_thời với nhiệm_kỳ của hội_đồng trường thì hiệu_trưởng được kéo_dài thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ cho đến khi cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_nhận hiệu_trưởng của nhiệm_kỳ kế_tiếp , trên cơ_sở đề_nghị của hội_đồng trường nhiệm_kỳ kế_tiếp ; b ) Sau khi quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng , hội_đồng trường gửi tờ_trình đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng tới cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; trong đó nêu rõ quy_trình xác_định nhân_sự hiệu_trưởng theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và các minh_chứng kèm theo ; sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý của người được đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của hội_đồng trường , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hiệu_trưởng trường đại_học ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 7 . Tổ_chức hội_đồng trường của cơ_sở giáo_dục đại_học thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định riêng của Chính_phủ . 8 . Việc công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học thành_viên thuộc thẩm_quyền của hội_đồng đại_học . " | 201,396 | |
Quy_trình , thủ_tục thành_lập hội_đồng trường tại trường đại_học được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm : ... ; gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận. Tờ_trình nêu rõ lý_do thay_thế thành_viên hội_đồng trường kèm theo các hồ_sơ minh_chứng liên_quan ( nếu có ) ; 3. Trường_hợp thành_viên ngoài trường đại_học trúng_cử làm chủ_tịch hội_đồng trường thì cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục theo quy_định của pháp_luật để chủ_tịch hội_đồng trường trở_thành cán_bộ cơ_hữu của trường đại_học. 4. Thủ_tục công_nhận hội_đồng trường như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị công_nhận hội_đồng trường, chủ_tịch hội_đồng trường bao_gồm : Tờ_trình đề_nghị công_nhận hội_đồng trường, trong đó nêu rõ quy_trình xác_định các thành_viên hội_đồng trường ; danh_sách, sơ_yếu lý_lịch, văn_bản đồng_ý tham_gia của chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; biên_bản họp, biên_bản kiểm phiếu, văn_bản cử thành_viên tham_gia hội_đồng trường của cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các tài_liệu có liên_quan ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học, cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường, chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; trường_hợp không đồng_ý thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học công_lập như sau : " 1 . Thủ_tục thành_lập hội_đồng trường như sau : a ) Đối_với trường đại_học mới thành_lập : Cơ_quan quản_lý trực_tiếp giao quyền hiệu_trưởng để tham_gia hội_đồng trường lâm_thời và thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của hiệu_trưởng cho đến khi có quyết_định công_nhận hiệu_trưởng chính_thức theo đề_xuất của hội_đồng trường . Cơ_quan quản_lý trực_tiếp quyết_định về hội_đồng trường lâm_thời như sau : số_lượng , cơ_cấu thành_viên , cách tổ_chức bầu các thành_viên bầu , chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện việc bầu các thành_viên bầu và bầu_chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời theo quy_định đối_với hội_đồng trường tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường lâm_thời và chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời trước khi trường đại_học đề_nghị cho_phép hoạt_động đào_tạo ; nội_dung quyết_định ghi rõ thời_gian hoạt_động của hội_đồng trường lâm_thời , tối_đa không quá 12 tháng kể từ khi được cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Việc thành_lập hội_đồng trường chính_thức được thực_hiện theo quy_định tại điểm d khoản này . b ) Đối_với trường đại_học đang hoạt_động nhưng chưa thực_hiện quy_định của pháp_luật về thành_lập hội_đồng trường , trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm d khoản này ; c ) Đối_với trường đại_học đang có hội_đồng trường : Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn dưới 6 tháng thì hội_đồng trường hoạt_động cho đến hết nhiệm_kỳ ; đồng_thời , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ kế_tiếp theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn từ 6 tháng trở lên thì thực_hiện như sau : Nếu hội_đồng trường đã được thành_lập theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì hội_đồng trường hoạt_động đến hết nhiệm_kỳ , quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Nếu hội_đồng trường được thành_lập chưa theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định tại điểm d khoản này . Hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; d ) Cuối mỗi nhiệm_kỳ hoặc theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , tập_thể lãnh_đạo chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định của Đảng , quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học và các quy_định sau : Tập_thể lãnh_đạo đề_xuất cơ_quan quản_lý trực_tiếp cử đại_diện tham_gia hội_đồng trường ; thống_nhất về số_lượng , cơ_cấu thành_viên hội_đồng trường với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường ( nếu quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học chưa quy_định ) ; chỉ_đạo thực_hiện việc bầu các thành_viên của hội_đồng trường theo từng cơ_cấu ; tổ_chức các thành_viên hội_đồng trường bầu_chủ_tịch hội_đồng trường . Việc tổ_chức giới_thiệu các thành_viên bầu , sử_dụng hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu của trường đại_học , tỷ_lệ tham_gia hội_nghị đại_biểu ( nếu có ) phải được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học ; nếu sử_dụng hội_nghị đại_biểu thì số đại_biểu phải chiếm trên 50% so với tổng_số . Trường_hợp quy_chế tổ_chức và hoạt_động chưa quy_định thì tập_thể lãnh_đạo thống_nhất với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường để chỉ_đạo thực_hiện ; sau khi được công_nhận , hội_đồng trường phải chỉ_đạo sửa_đổi , bổ_sung hoặc ban_hành mới quy_chế tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học , bao_gồm nội_dung nêu trên . Trước khi kết_thúc nhiệm_kỳ ít_nhất 30 ngày làm_việc , tập_thể lãnh_đạo có trách_nhiệm hoàn_thiện , gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới . đ ) Tập_thể lãnh_đạo quy_định trong khoản này là tập_thể lãnh_đạo của trường đại_học bao_gồm : ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có ban thường_vụ Đảng_uỷ ) , chủ_tịch hội_đồng trường , phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , hiệu_trưởng , các phó hiệu_trưởng . Tập_thể lãnh_đạo do chủ_tịch hội_đồng trường hoặc hiệu_trưởng ( trong thời_gian chưa có chủ_tịch hội_đồng trường ) chủ_trì ; làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số , trường_hợp tập_thể lãnh_đạo là số_chẵn , có kết_quả biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu 50/50 thì quyết_định theo ý_kiến của bên có người chủ_trì . 2 . Thủ_tục thay_thế chủ_tịch , thành_viên hội_đồng trường như sau : a ) Trường_hợp chủ_tịch hội_đồng trường bị khuyết ( bãi_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định tại khoản 5 Điều này , hết tuổi đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật , chuyển công_tác , mất ) thì phó chủ_tịch ( nếu có ) , hoặc thư_ký ( nếu không có phó chủ_tịch ) tổ_chức họp hội_đồng trường để bầu_chủ_tịch hội_đồng trường mới theo quy_định tại điểm c khoản 1 và và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận ; b ) Trường_hợp hội_đồng trường bị khuyết thành_viên thì chủ_tịch hội_đồng trường căn_cứ vào thành_phần của các thành_viên bị khuyết để chỉ_đạo lựa_chọn thành_viên thay_thế , phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Tờ_trình nêu rõ lý_do thay_thế thành_viên hội_đồng trường kèm theo các hồ_sơ minh_chứng liên_quan ( nếu có ) ; 3 . Trường_hợp thành_viên ngoài trường đại_học trúng_cử làm chủ_tịch hội_đồng trường thì cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục theo quy_định của pháp_luật để chủ_tịch hội_đồng trường trở_thành cán_bộ cơ_hữu của trường đại_học . 4 . Thủ_tục công_nhận hội_đồng trường như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch hội_đồng trường bao_gồm : Tờ_trình đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , trong đó nêu rõ quy_trình xác_định các thành_viên hội_đồng trường ; danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý tham_gia của chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; biên_bản họp , biên_bản kiểm phiếu , văn_bản cử thành_viên tham_gia hội_đồng trường của cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các tài_liệu có liên_quan ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; trường_hợp không đồng_ý thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Sau khi được công_nhận , hội_đồng trường được sử_dụng con_dấu và bộ_máy tổ_chức của nhà_trường để triển_khai các công_việc của hội_đồng trường ; chủ_tịch hội_đồng trường được hưởng phụ_cấp chức_vụ cao nhất trong danh_mục phụ_cấp chức_vụ của trường đại_học ; phụ_cấp chức_vụ của phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , thư_ký hội_đồng trường và các thành_viên khác trong hội_đồng trường được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . 5 . Bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường được quy_định như sau : a ) Việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường và miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường được thực_hiện trong các trường_hợp sau : Có đề_nghị bằng văn_bản của cá_nhân xin thôi tham_gia hội_đồng trường ; bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; không đủ sức_khoẻ để đảm_nhiệm công_việc được giao , đã phải nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng hoặc đang chấp_hành bản_án của toà_án ; có trên 50% tổng_số thành_viên của hội_đồng trường đề_nghị bằng văn_bản về việc miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; hoặc trường_hợp khác được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Trong trường_hợp có đề_xuất hợp_pháp về việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường thì phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) hoặc thư_ký hội_đồng trường ( nếu không có phó chủ_tịch hội_đồng trường ) hoặc một thành_viên hội_đồng trường được trên 50% thành_viên hội_đồng trường đề_nghị ( nếu đã có đề_xuất hợp_pháp quá 30 ngày mà phó chủ_tịch hoặc thư_ký hội_đồng trường không thực_hiện ) chủ_trì cuộc họp giải_quyết ; cuộc họp phải bảo_đảm về tỷ_lệ và thành_phần tham_gia , tỷ_lệ biểu_quyết theo quy_định của pháp_luật ; b ) Hội_đồng trường có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch , miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường và gửi hồ_sơ đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Hồ_sơ gồm có : tờ_trình nêu rõ lý_do miễn_nhiệm , bãi_nhiệm và các văn_bản , minh_chứng liên_quan ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 6 . Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và công_nhận hiệu_trưởng như sau : a ) Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng được quy_định cụ_thể trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học , phù_hợp với quy_định của Đảng và pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng kết_thúc đồng_thời với nhiệm_kỳ của hội_đồng trường thì hiệu_trưởng được kéo_dài thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ cho đến khi cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_nhận hiệu_trưởng của nhiệm_kỳ kế_tiếp , trên cơ_sở đề_nghị của hội_đồng trường nhiệm_kỳ kế_tiếp ; b ) Sau khi quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng , hội_đồng trường gửi tờ_trình đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng tới cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; trong đó nêu rõ quy_trình xác_định nhân_sự hiệu_trưởng theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và các minh_chứng kèm theo ; sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý của người được đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của hội_đồng trường , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hiệu_trưởng trường đại_học ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 7 . Tổ_chức hội_đồng trường của cơ_sở giáo_dục đại_học thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định riêng của Chính_phủ . 8 . Việc công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học thành_viên thuộc thẩm_quyền của hội_đồng đại_học . " | 201,397 | |
Quy_trình , thủ_tục thành_lập hội_đồng trường tại trường đại_học được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm : ... trường đại_học, cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường, chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; trường_hợp không đồng_ý thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Sau khi được công_nhận, hội_đồng trường được sử_dụng con_dấu và bộ_máy tổ_chức của nhà_trường để triển_khai các công_việc của hội_đồng trường ; chủ_tịch hội_đồng trường được hưởng phụ_cấp chức_vụ cao nhất trong danh_mục phụ_cấp chức_vụ của trường đại_học ; phụ_cấp chức_vụ của phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ), thư_ký hội_đồng trường và các thành_viên khác trong hội_đồng trường được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường. 5. Bãi_nhiệm, miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường, miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường được quy_định như sau : a ) Việc bãi_nhiệm, miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường và miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường được thực_hiện trong các trường_hợp sau : Có đề_nghị bằng văn_bản của cá_nhân xin thôi tham_gia hội_đồng trường ; bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; không đủ sức_khoẻ để đảm_nhiệm công_việc được giao, đã phải nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng hoặc đang chấp_hành bản_án của toà_án ; có trên | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học công_lập như sau : " 1 . Thủ_tục thành_lập hội_đồng trường như sau : a ) Đối_với trường đại_học mới thành_lập : Cơ_quan quản_lý trực_tiếp giao quyền hiệu_trưởng để tham_gia hội_đồng trường lâm_thời và thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của hiệu_trưởng cho đến khi có quyết_định công_nhận hiệu_trưởng chính_thức theo đề_xuất của hội_đồng trường . Cơ_quan quản_lý trực_tiếp quyết_định về hội_đồng trường lâm_thời như sau : số_lượng , cơ_cấu thành_viên , cách tổ_chức bầu các thành_viên bầu , chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện việc bầu các thành_viên bầu và bầu_chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời theo quy_định đối_với hội_đồng trường tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường lâm_thời và chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời trước khi trường đại_học đề_nghị cho_phép hoạt_động đào_tạo ; nội_dung quyết_định ghi rõ thời_gian hoạt_động của hội_đồng trường lâm_thời , tối_đa không quá 12 tháng kể từ khi được cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Việc thành_lập hội_đồng trường chính_thức được thực_hiện theo quy_định tại điểm d khoản này . b ) Đối_với trường đại_học đang hoạt_động nhưng chưa thực_hiện quy_định của pháp_luật về thành_lập hội_đồng trường , trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm d khoản này ; c ) Đối_với trường đại_học đang có hội_đồng trường : Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn dưới 6 tháng thì hội_đồng trường hoạt_động cho đến hết nhiệm_kỳ ; đồng_thời , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ kế_tiếp theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn từ 6 tháng trở lên thì thực_hiện như sau : Nếu hội_đồng trường đã được thành_lập theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì hội_đồng trường hoạt_động đến hết nhiệm_kỳ , quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Nếu hội_đồng trường được thành_lập chưa theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định tại điểm d khoản này . Hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; d ) Cuối mỗi nhiệm_kỳ hoặc theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , tập_thể lãnh_đạo chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định của Đảng , quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học và các quy_định sau : Tập_thể lãnh_đạo đề_xuất cơ_quan quản_lý trực_tiếp cử đại_diện tham_gia hội_đồng trường ; thống_nhất về số_lượng , cơ_cấu thành_viên hội_đồng trường với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường ( nếu quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học chưa quy_định ) ; chỉ_đạo thực_hiện việc bầu các thành_viên của hội_đồng trường theo từng cơ_cấu ; tổ_chức các thành_viên hội_đồng trường bầu_chủ_tịch hội_đồng trường . Việc tổ_chức giới_thiệu các thành_viên bầu , sử_dụng hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu của trường đại_học , tỷ_lệ tham_gia hội_nghị đại_biểu ( nếu có ) phải được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học ; nếu sử_dụng hội_nghị đại_biểu thì số đại_biểu phải chiếm trên 50% so với tổng_số . Trường_hợp quy_chế tổ_chức và hoạt_động chưa quy_định thì tập_thể lãnh_đạo thống_nhất với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường để chỉ_đạo thực_hiện ; sau khi được công_nhận , hội_đồng trường phải chỉ_đạo sửa_đổi , bổ_sung hoặc ban_hành mới quy_chế tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học , bao_gồm nội_dung nêu trên . Trước khi kết_thúc nhiệm_kỳ ít_nhất 30 ngày làm_việc , tập_thể lãnh_đạo có trách_nhiệm hoàn_thiện , gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới . đ ) Tập_thể lãnh_đạo quy_định trong khoản này là tập_thể lãnh_đạo của trường đại_học bao_gồm : ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có ban thường_vụ Đảng_uỷ ) , chủ_tịch hội_đồng trường , phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , hiệu_trưởng , các phó hiệu_trưởng . Tập_thể lãnh_đạo do chủ_tịch hội_đồng trường hoặc hiệu_trưởng ( trong thời_gian chưa có chủ_tịch hội_đồng trường ) chủ_trì ; làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số , trường_hợp tập_thể lãnh_đạo là số_chẵn , có kết_quả biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu 50/50 thì quyết_định theo ý_kiến của bên có người chủ_trì . 2 . Thủ_tục thay_thế chủ_tịch , thành_viên hội_đồng trường như sau : a ) Trường_hợp chủ_tịch hội_đồng trường bị khuyết ( bãi_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định tại khoản 5 Điều này , hết tuổi đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật , chuyển công_tác , mất ) thì phó chủ_tịch ( nếu có ) , hoặc thư_ký ( nếu không có phó chủ_tịch ) tổ_chức họp hội_đồng trường để bầu_chủ_tịch hội_đồng trường mới theo quy_định tại điểm c khoản 1 và và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận ; b ) Trường_hợp hội_đồng trường bị khuyết thành_viên thì chủ_tịch hội_đồng trường căn_cứ vào thành_phần của các thành_viên bị khuyết để chỉ_đạo lựa_chọn thành_viên thay_thế , phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Tờ_trình nêu rõ lý_do thay_thế thành_viên hội_đồng trường kèm theo các hồ_sơ minh_chứng liên_quan ( nếu có ) ; 3 . Trường_hợp thành_viên ngoài trường đại_học trúng_cử làm chủ_tịch hội_đồng trường thì cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục theo quy_định của pháp_luật để chủ_tịch hội_đồng trường trở_thành cán_bộ cơ_hữu của trường đại_học . 4 . Thủ_tục công_nhận hội_đồng trường như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch hội_đồng trường bao_gồm : Tờ_trình đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , trong đó nêu rõ quy_trình xác_định các thành_viên hội_đồng trường ; danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý tham_gia của chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; biên_bản họp , biên_bản kiểm phiếu , văn_bản cử thành_viên tham_gia hội_đồng trường của cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các tài_liệu có liên_quan ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; trường_hợp không đồng_ý thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Sau khi được công_nhận , hội_đồng trường được sử_dụng con_dấu và bộ_máy tổ_chức của nhà_trường để triển_khai các công_việc của hội_đồng trường ; chủ_tịch hội_đồng trường được hưởng phụ_cấp chức_vụ cao nhất trong danh_mục phụ_cấp chức_vụ của trường đại_học ; phụ_cấp chức_vụ của phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , thư_ký hội_đồng trường và các thành_viên khác trong hội_đồng trường được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . 5 . Bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường được quy_định như sau : a ) Việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường và miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường được thực_hiện trong các trường_hợp sau : Có đề_nghị bằng văn_bản của cá_nhân xin thôi tham_gia hội_đồng trường ; bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; không đủ sức_khoẻ để đảm_nhiệm công_việc được giao , đã phải nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng hoặc đang chấp_hành bản_án của toà_án ; có trên 50% tổng_số thành_viên của hội_đồng trường đề_nghị bằng văn_bản về việc miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; hoặc trường_hợp khác được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Trong trường_hợp có đề_xuất hợp_pháp về việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường thì phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) hoặc thư_ký hội_đồng trường ( nếu không có phó chủ_tịch hội_đồng trường ) hoặc một thành_viên hội_đồng trường được trên 50% thành_viên hội_đồng trường đề_nghị ( nếu đã có đề_xuất hợp_pháp quá 30 ngày mà phó chủ_tịch hoặc thư_ký hội_đồng trường không thực_hiện ) chủ_trì cuộc họp giải_quyết ; cuộc họp phải bảo_đảm về tỷ_lệ và thành_phần tham_gia , tỷ_lệ biểu_quyết theo quy_định của pháp_luật ; b ) Hội_đồng trường có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch , miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường và gửi hồ_sơ đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Hồ_sơ gồm có : tờ_trình nêu rõ lý_do miễn_nhiệm , bãi_nhiệm và các văn_bản , minh_chứng liên_quan ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 6 . Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và công_nhận hiệu_trưởng như sau : a ) Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng được quy_định cụ_thể trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học , phù_hợp với quy_định của Đảng và pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng kết_thúc đồng_thời với nhiệm_kỳ của hội_đồng trường thì hiệu_trưởng được kéo_dài thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ cho đến khi cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_nhận hiệu_trưởng của nhiệm_kỳ kế_tiếp , trên cơ_sở đề_nghị của hội_đồng trường nhiệm_kỳ kế_tiếp ; b ) Sau khi quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng , hội_đồng trường gửi tờ_trình đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng tới cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; trong đó nêu rõ quy_trình xác_định nhân_sự hiệu_trưởng theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và các minh_chứng kèm theo ; sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý của người được đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của hội_đồng trường , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hiệu_trưởng trường đại_học ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 7 . Tổ_chức hội_đồng trường của cơ_sở giáo_dục đại_học thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định riêng của Chính_phủ . 8 . Việc công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học thành_viên thuộc thẩm_quyền của hội_đồng đại_học . " | 201,398 | |
Quy_trình , thủ_tục thành_lập hội_đồng trường tại trường đại_học được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm : ... sức_khoẻ để đảm_nhiệm công_việc được giao, đã phải nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng hoặc đang chấp_hành bản_án của toà_án ; có trên 50% tổng_số thành_viên của hội_đồng trường đề_nghị bằng văn_bản về việc miễn_nhiệm, bãi_nhiệm ; hoặc trường_hợp khác được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học. Trong trường_hợp có đề_xuất hợp_pháp về việc bãi_nhiệm, miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường thì phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) hoặc thư_ký hội_đồng trường ( nếu không có phó chủ_tịch hội_đồng trường ) hoặc một thành_viên hội_đồng trường được trên 50% thành_viên hội_đồng trường đề_nghị ( nếu đã có đề_xuất hợp_pháp quá 30 ngày mà phó chủ_tịch hoặc thư_ký hội_đồng trường không thực_hiện ) chủ_trì cuộc họp giải_quyết ; cuộc họp phải bảo_đảm về tỷ_lệ và thành_phần tham_gia, tỷ_lệ biểu_quyết theo quy_định của pháp_luật ; b ) Hội_đồng trường có trách_nhiệm xem_xét, quyết_định việc bãi_nhiệm, miễn_nhiệm chủ_tịch, miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường và gửi hồ_sơ đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận. Hồ_sơ gồm có : tờ_trình nêu rõ lý_do miễn_nhiệm, bãi_nhiệm và các văn_bản, minh_chứng liên_quan ; c ) Trong | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học công_lập như sau : " 1 . Thủ_tục thành_lập hội_đồng trường như sau : a ) Đối_với trường đại_học mới thành_lập : Cơ_quan quản_lý trực_tiếp giao quyền hiệu_trưởng để tham_gia hội_đồng trường lâm_thời và thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của hiệu_trưởng cho đến khi có quyết_định công_nhận hiệu_trưởng chính_thức theo đề_xuất của hội_đồng trường . Cơ_quan quản_lý trực_tiếp quyết_định về hội_đồng trường lâm_thời như sau : số_lượng , cơ_cấu thành_viên , cách tổ_chức bầu các thành_viên bầu , chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện việc bầu các thành_viên bầu và bầu_chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời theo quy_định đối_với hội_đồng trường tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường lâm_thời và chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời trước khi trường đại_học đề_nghị cho_phép hoạt_động đào_tạo ; nội_dung quyết_định ghi rõ thời_gian hoạt_động của hội_đồng trường lâm_thời , tối_đa không quá 12 tháng kể từ khi được cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Việc thành_lập hội_đồng trường chính_thức được thực_hiện theo quy_định tại điểm d khoản này . b ) Đối_với trường đại_học đang hoạt_động nhưng chưa thực_hiện quy_định của pháp_luật về thành_lập hội_đồng trường , trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm d khoản này ; c ) Đối_với trường đại_học đang có hội_đồng trường : Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn dưới 6 tháng thì hội_đồng trường hoạt_động cho đến hết nhiệm_kỳ ; đồng_thời , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ kế_tiếp theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn từ 6 tháng trở lên thì thực_hiện như sau : Nếu hội_đồng trường đã được thành_lập theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì hội_đồng trường hoạt_động đến hết nhiệm_kỳ , quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Nếu hội_đồng trường được thành_lập chưa theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định tại điểm d khoản này . Hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; d ) Cuối mỗi nhiệm_kỳ hoặc theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , tập_thể lãnh_đạo chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định của Đảng , quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học và các quy_định sau : Tập_thể lãnh_đạo đề_xuất cơ_quan quản_lý trực_tiếp cử đại_diện tham_gia hội_đồng trường ; thống_nhất về số_lượng , cơ_cấu thành_viên hội_đồng trường với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường ( nếu quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học chưa quy_định ) ; chỉ_đạo thực_hiện việc bầu các thành_viên của hội_đồng trường theo từng cơ_cấu ; tổ_chức các thành_viên hội_đồng trường bầu_chủ_tịch hội_đồng trường . Việc tổ_chức giới_thiệu các thành_viên bầu , sử_dụng hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu của trường đại_học , tỷ_lệ tham_gia hội_nghị đại_biểu ( nếu có ) phải được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học ; nếu sử_dụng hội_nghị đại_biểu thì số đại_biểu phải chiếm trên 50% so với tổng_số . Trường_hợp quy_chế tổ_chức và hoạt_động chưa quy_định thì tập_thể lãnh_đạo thống_nhất với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường để chỉ_đạo thực_hiện ; sau khi được công_nhận , hội_đồng trường phải chỉ_đạo sửa_đổi , bổ_sung hoặc ban_hành mới quy_chế tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học , bao_gồm nội_dung nêu trên . Trước khi kết_thúc nhiệm_kỳ ít_nhất 30 ngày làm_việc , tập_thể lãnh_đạo có trách_nhiệm hoàn_thiện , gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới . đ ) Tập_thể lãnh_đạo quy_định trong khoản này là tập_thể lãnh_đạo của trường đại_học bao_gồm : ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có ban thường_vụ Đảng_uỷ ) , chủ_tịch hội_đồng trường , phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , hiệu_trưởng , các phó hiệu_trưởng . Tập_thể lãnh_đạo do chủ_tịch hội_đồng trường hoặc hiệu_trưởng ( trong thời_gian chưa có chủ_tịch hội_đồng trường ) chủ_trì ; làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số , trường_hợp tập_thể lãnh_đạo là số_chẵn , có kết_quả biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu 50/50 thì quyết_định theo ý_kiến của bên có người chủ_trì . 2 . Thủ_tục thay_thế chủ_tịch , thành_viên hội_đồng trường như sau : a ) Trường_hợp chủ_tịch hội_đồng trường bị khuyết ( bãi_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định tại khoản 5 Điều này , hết tuổi đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật , chuyển công_tác , mất ) thì phó chủ_tịch ( nếu có ) , hoặc thư_ký ( nếu không có phó chủ_tịch ) tổ_chức họp hội_đồng trường để bầu_chủ_tịch hội_đồng trường mới theo quy_định tại điểm c khoản 1 và và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận ; b ) Trường_hợp hội_đồng trường bị khuyết thành_viên thì chủ_tịch hội_đồng trường căn_cứ vào thành_phần của các thành_viên bị khuyết để chỉ_đạo lựa_chọn thành_viên thay_thế , phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Tờ_trình nêu rõ lý_do thay_thế thành_viên hội_đồng trường kèm theo các hồ_sơ minh_chứng liên_quan ( nếu có ) ; 3 . Trường_hợp thành_viên ngoài trường đại_học trúng_cử làm chủ_tịch hội_đồng trường thì cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục theo quy_định của pháp_luật để chủ_tịch hội_đồng trường trở_thành cán_bộ cơ_hữu của trường đại_học . 4 . Thủ_tục công_nhận hội_đồng trường như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch hội_đồng trường bao_gồm : Tờ_trình đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , trong đó nêu rõ quy_trình xác_định các thành_viên hội_đồng trường ; danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý tham_gia của chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; biên_bản họp , biên_bản kiểm phiếu , văn_bản cử thành_viên tham_gia hội_đồng trường của cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các tài_liệu có liên_quan ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; trường_hợp không đồng_ý thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Sau khi được công_nhận , hội_đồng trường được sử_dụng con_dấu và bộ_máy tổ_chức của nhà_trường để triển_khai các công_việc của hội_đồng trường ; chủ_tịch hội_đồng trường được hưởng phụ_cấp chức_vụ cao nhất trong danh_mục phụ_cấp chức_vụ của trường đại_học ; phụ_cấp chức_vụ của phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , thư_ký hội_đồng trường và các thành_viên khác trong hội_đồng trường được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . 5 . Bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường được quy_định như sau : a ) Việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường và miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường được thực_hiện trong các trường_hợp sau : Có đề_nghị bằng văn_bản của cá_nhân xin thôi tham_gia hội_đồng trường ; bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; không đủ sức_khoẻ để đảm_nhiệm công_việc được giao , đã phải nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng hoặc đang chấp_hành bản_án của toà_án ; có trên 50% tổng_số thành_viên của hội_đồng trường đề_nghị bằng văn_bản về việc miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; hoặc trường_hợp khác được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Trong trường_hợp có đề_xuất hợp_pháp về việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường thì phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) hoặc thư_ký hội_đồng trường ( nếu không có phó chủ_tịch hội_đồng trường ) hoặc một thành_viên hội_đồng trường được trên 50% thành_viên hội_đồng trường đề_nghị ( nếu đã có đề_xuất hợp_pháp quá 30 ngày mà phó chủ_tịch hoặc thư_ký hội_đồng trường không thực_hiện ) chủ_trì cuộc họp giải_quyết ; cuộc họp phải bảo_đảm về tỷ_lệ và thành_phần tham_gia , tỷ_lệ biểu_quyết theo quy_định của pháp_luật ; b ) Hội_đồng trường có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch , miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường và gửi hồ_sơ đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Hồ_sơ gồm có : tờ_trình nêu rõ lý_do miễn_nhiệm , bãi_nhiệm và các văn_bản , minh_chứng liên_quan ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 6 . Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và công_nhận hiệu_trưởng như sau : a ) Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng được quy_định cụ_thể trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học , phù_hợp với quy_định của Đảng và pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng kết_thúc đồng_thời với nhiệm_kỳ của hội_đồng trường thì hiệu_trưởng được kéo_dài thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ cho đến khi cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_nhận hiệu_trưởng của nhiệm_kỳ kế_tiếp , trên cơ_sở đề_nghị của hội_đồng trường nhiệm_kỳ kế_tiếp ; b ) Sau khi quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng , hội_đồng trường gửi tờ_trình đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng tới cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; trong đó nêu rõ quy_trình xác_định nhân_sự hiệu_trưởng theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và các minh_chứng kèm theo ; sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý của người được đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của hội_đồng trường , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hiệu_trưởng trường đại_học ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 7 . Tổ_chức hội_đồng trường của cơ_sở giáo_dục đại_học thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định riêng của Chính_phủ . 8 . Việc công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học thành_viên thuộc thẩm_quyền của hội_đồng đại_học . " | 201,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.