Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quy_trình , thủ_tục thành_lập hội_đồng trường tại trường đại_học được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm : ... và gửi hồ_sơ đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận. Hồ_sơ gồm có : tờ_trình nêu rõ lý_do miễn_nhiệm, bãi_nhiệm và các văn_bản, minh_chứng liên_quan ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học, thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định miễn_nhiệm, bãi_nhiệm ; trường_hợp không đồng_ý, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 6. Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và công_nhận hiệu_trưởng như sau : a ) Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng được quy_định cụ_thể trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học, phù_hợp với quy_định của Đảng và pháp_luật có liên_quan. Trường_hợp nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng kết_thúc đồng_thời với nhiệm_kỳ của hội_đồng trường thì hiệu_trưởng được kéo_dài thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ cho đến khi cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_nhận hiệu_trưởng của nhiệm_kỳ kế_tiếp, trên cơ_sở đề_nghị của hội_đồng trường nhiệm_kỳ kế_tiếp ; b ) Sau khi quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng, hội_đồng trường gửi tờ_trình đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng tới cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; trong đó nêu rõ quy_trình xác_định nhân_sự hiệu_trưởng theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và các minh_chứng kèm theo ; sơ_yếu lý_lịch, văn_bản đồng_ý của người được | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học công_lập như sau : " 1 . Thủ_tục thành_lập hội_đồng trường như sau : a ) Đối_với trường đại_học mới thành_lập : Cơ_quan quản_lý trực_tiếp giao quyền hiệu_trưởng để tham_gia hội_đồng trường lâm_thời và thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của hiệu_trưởng cho đến khi có quyết_định công_nhận hiệu_trưởng chính_thức theo đề_xuất của hội_đồng trường . Cơ_quan quản_lý trực_tiếp quyết_định về hội_đồng trường lâm_thời như sau : số_lượng , cơ_cấu thành_viên , cách tổ_chức bầu các thành_viên bầu , chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện việc bầu các thành_viên bầu và bầu_chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời theo quy_định đối_với hội_đồng trường tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường lâm_thời và chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời trước khi trường đại_học đề_nghị cho_phép hoạt_động đào_tạo ; nội_dung quyết_định ghi rõ thời_gian hoạt_động của hội_đồng trường lâm_thời , tối_đa không quá 12 tháng kể từ khi được cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Việc thành_lập hội_đồng trường chính_thức được thực_hiện theo quy_định tại điểm d khoản này . b ) Đối_với trường đại_học đang hoạt_động nhưng chưa thực_hiện quy_định của pháp_luật về thành_lập hội_đồng trường , trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm d khoản này ; c ) Đối_với trường đại_học đang có hội_đồng trường : Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn dưới 6 tháng thì hội_đồng trường hoạt_động cho đến hết nhiệm_kỳ ; đồng_thời , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ kế_tiếp theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn từ 6 tháng trở lên thì thực_hiện như sau : Nếu hội_đồng trường đã được thành_lập theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì hội_đồng trường hoạt_động đến hết nhiệm_kỳ , quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Nếu hội_đồng trường được thành_lập chưa theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định tại điểm d khoản này . Hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; d ) Cuối mỗi nhiệm_kỳ hoặc theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , tập_thể lãnh_đạo chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định của Đảng , quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học và các quy_định sau : Tập_thể lãnh_đạo đề_xuất cơ_quan quản_lý trực_tiếp cử đại_diện tham_gia hội_đồng trường ; thống_nhất về số_lượng , cơ_cấu thành_viên hội_đồng trường với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường ( nếu quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học chưa quy_định ) ; chỉ_đạo thực_hiện việc bầu các thành_viên của hội_đồng trường theo từng cơ_cấu ; tổ_chức các thành_viên hội_đồng trường bầu_chủ_tịch hội_đồng trường . Việc tổ_chức giới_thiệu các thành_viên bầu , sử_dụng hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu của trường đại_học , tỷ_lệ tham_gia hội_nghị đại_biểu ( nếu có ) phải được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học ; nếu sử_dụng hội_nghị đại_biểu thì số đại_biểu phải chiếm trên 50% so với tổng_số . Trường_hợp quy_chế tổ_chức và hoạt_động chưa quy_định thì tập_thể lãnh_đạo thống_nhất với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường để chỉ_đạo thực_hiện ; sau khi được công_nhận , hội_đồng trường phải chỉ_đạo sửa_đổi , bổ_sung hoặc ban_hành mới quy_chế tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học , bao_gồm nội_dung nêu trên . Trước khi kết_thúc nhiệm_kỳ ít_nhất 30 ngày làm_việc , tập_thể lãnh_đạo có trách_nhiệm hoàn_thiện , gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới . đ ) Tập_thể lãnh_đạo quy_định trong khoản này là tập_thể lãnh_đạo của trường đại_học bao_gồm : ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có ban thường_vụ Đảng_uỷ ) , chủ_tịch hội_đồng trường , phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , hiệu_trưởng , các phó hiệu_trưởng . Tập_thể lãnh_đạo do chủ_tịch hội_đồng trường hoặc hiệu_trưởng ( trong thời_gian chưa có chủ_tịch hội_đồng trường ) chủ_trì ; làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số , trường_hợp tập_thể lãnh_đạo là số_chẵn , có kết_quả biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu 50/50 thì quyết_định theo ý_kiến của bên có người chủ_trì . 2 . Thủ_tục thay_thế chủ_tịch , thành_viên hội_đồng trường như sau : a ) Trường_hợp chủ_tịch hội_đồng trường bị khuyết ( bãi_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định tại khoản 5 Điều này , hết tuổi đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật , chuyển công_tác , mất ) thì phó chủ_tịch ( nếu có ) , hoặc thư_ký ( nếu không có phó chủ_tịch ) tổ_chức họp hội_đồng trường để bầu_chủ_tịch hội_đồng trường mới theo quy_định tại điểm c khoản 1 và và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận ; b ) Trường_hợp hội_đồng trường bị khuyết thành_viên thì chủ_tịch hội_đồng trường căn_cứ vào thành_phần của các thành_viên bị khuyết để chỉ_đạo lựa_chọn thành_viên thay_thế , phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Tờ_trình nêu rõ lý_do thay_thế thành_viên hội_đồng trường kèm theo các hồ_sơ minh_chứng liên_quan ( nếu có ) ; 3 . Trường_hợp thành_viên ngoài trường đại_học trúng_cử làm chủ_tịch hội_đồng trường thì cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục theo quy_định của pháp_luật để chủ_tịch hội_đồng trường trở_thành cán_bộ cơ_hữu của trường đại_học . 4 . Thủ_tục công_nhận hội_đồng trường như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch hội_đồng trường bao_gồm : Tờ_trình đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , trong đó nêu rõ quy_trình xác_định các thành_viên hội_đồng trường ; danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý tham_gia của chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; biên_bản họp , biên_bản kiểm phiếu , văn_bản cử thành_viên tham_gia hội_đồng trường của cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các tài_liệu có liên_quan ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; trường_hợp không đồng_ý thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Sau khi được công_nhận , hội_đồng trường được sử_dụng con_dấu và bộ_máy tổ_chức của nhà_trường để triển_khai các công_việc của hội_đồng trường ; chủ_tịch hội_đồng trường được hưởng phụ_cấp chức_vụ cao nhất trong danh_mục phụ_cấp chức_vụ của trường đại_học ; phụ_cấp chức_vụ của phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , thư_ký hội_đồng trường và các thành_viên khác trong hội_đồng trường được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . 5 . Bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường được quy_định như sau : a ) Việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường và miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường được thực_hiện trong các trường_hợp sau : Có đề_nghị bằng văn_bản của cá_nhân xin thôi tham_gia hội_đồng trường ; bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; không đủ sức_khoẻ để đảm_nhiệm công_việc được giao , đã phải nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng hoặc đang chấp_hành bản_án của toà_án ; có trên 50% tổng_số thành_viên của hội_đồng trường đề_nghị bằng văn_bản về việc miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; hoặc trường_hợp khác được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Trong trường_hợp có đề_xuất hợp_pháp về việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường thì phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) hoặc thư_ký hội_đồng trường ( nếu không có phó chủ_tịch hội_đồng trường ) hoặc một thành_viên hội_đồng trường được trên 50% thành_viên hội_đồng trường đề_nghị ( nếu đã có đề_xuất hợp_pháp quá 30 ngày mà phó chủ_tịch hoặc thư_ký hội_đồng trường không thực_hiện ) chủ_trì cuộc họp giải_quyết ; cuộc họp phải bảo_đảm về tỷ_lệ và thành_phần tham_gia , tỷ_lệ biểu_quyết theo quy_định của pháp_luật ; b ) Hội_đồng trường có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch , miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường và gửi hồ_sơ đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Hồ_sơ gồm có : tờ_trình nêu rõ lý_do miễn_nhiệm , bãi_nhiệm và các văn_bản , minh_chứng liên_quan ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 6 . Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và công_nhận hiệu_trưởng như sau : a ) Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng được quy_định cụ_thể trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học , phù_hợp với quy_định của Đảng và pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng kết_thúc đồng_thời với nhiệm_kỳ của hội_đồng trường thì hiệu_trưởng được kéo_dài thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ cho đến khi cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_nhận hiệu_trưởng của nhiệm_kỳ kế_tiếp , trên cơ_sở đề_nghị của hội_đồng trường nhiệm_kỳ kế_tiếp ; b ) Sau khi quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng , hội_đồng trường gửi tờ_trình đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng tới cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; trong đó nêu rõ quy_trình xác_định nhân_sự hiệu_trưởng theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và các minh_chứng kèm theo ; sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý của người được đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của hội_đồng trường , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hiệu_trưởng trường đại_học ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 7 . Tổ_chức hội_đồng trường của cơ_sở giáo_dục đại_học thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định riêng của Chính_phủ . 8 . Việc công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học thành_viên thuộc thẩm_quyền của hội_đồng đại_học . " | 201,400 | |
Quy_trình , thủ_tục thành_lập hội_đồng trường tại trường đại_học được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm : ... ; trong đó nêu rõ quy_trình xác_định nhân_sự hiệu_trưởng theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và các minh_chứng kèm theo ; sơ_yếu lý_lịch, văn_bản đồng_ý của người được đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của hội_đồng trường, thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hiệu_trưởng trường đại_học ; trường_hợp không đồng_ý, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 7. Tổ_chức hội_đồng trường của cơ_sở giáo_dục đại_học thuộc Bộ Công_an, Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định riêng của Chính_phủ. 8. Việc công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận, bãi_nhiệm, miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường, bổ_nhiệm, miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học thành_viên thuộc thẩm_quyền của hội_đồng đại_học. " | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học công_lập như sau : " 1 . Thủ_tục thành_lập hội_đồng trường như sau : a ) Đối_với trường đại_học mới thành_lập : Cơ_quan quản_lý trực_tiếp giao quyền hiệu_trưởng để tham_gia hội_đồng trường lâm_thời và thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của hiệu_trưởng cho đến khi có quyết_định công_nhận hiệu_trưởng chính_thức theo đề_xuất của hội_đồng trường . Cơ_quan quản_lý trực_tiếp quyết_định về hội_đồng trường lâm_thời như sau : số_lượng , cơ_cấu thành_viên , cách tổ_chức bầu các thành_viên bầu , chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện việc bầu các thành_viên bầu và bầu_chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời theo quy_định đối_với hội_đồng trường tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường lâm_thời và chủ_tịch hội_đồng trường lâm_thời trước khi trường đại_học đề_nghị cho_phép hoạt_động đào_tạo ; nội_dung quyết_định ghi rõ thời_gian hoạt_động của hội_đồng trường lâm_thời , tối_đa không quá 12 tháng kể từ khi được cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Việc thành_lập hội_đồng trường chính_thức được thực_hiện theo quy_định tại điểm d khoản này . b ) Đối_với trường đại_học đang hoạt_động nhưng chưa thực_hiện quy_định của pháp_luật về thành_lập hội_đồng trường , trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm d khoản này ; c ) Đối_với trường đại_học đang có hội_đồng trường : Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn dưới 6 tháng thì hội_đồng trường hoạt_động cho đến hết nhiệm_kỳ ; đồng_thời , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ kế_tiếp theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp đến ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà nhiệm_kỳ của hội_đồng trường còn từ 6 tháng trở lên thì thực_hiện như sau : Nếu hội_đồng trường đã được thành_lập theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì hội_đồng trường hoạt_động đến hết nhiệm_kỳ , quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Nếu hội_đồng trường được thành_lập chưa theo đúng quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định của Đảng tại thời_điểm thành_lập thì trong thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tập_thể lãnh_đạo phải chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định tại điểm d khoản này . Hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và thực_hiện các quyền , trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; d ) Cuối mỗi nhiệm_kỳ hoặc theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , tập_thể lãnh_đạo chỉ_đạo thực_hiện quy_trình thành_lập hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới theo quy_định của Đảng , quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học và các quy_định sau : Tập_thể lãnh_đạo đề_xuất cơ_quan quản_lý trực_tiếp cử đại_diện tham_gia hội_đồng trường ; thống_nhất về số_lượng , cơ_cấu thành_viên hội_đồng trường với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường ( nếu quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học chưa quy_định ) ; chỉ_đạo thực_hiện việc bầu các thành_viên của hội_đồng trường theo từng cơ_cấu ; tổ_chức các thành_viên hội_đồng trường bầu_chủ_tịch hội_đồng trường . Việc tổ_chức giới_thiệu các thành_viên bầu , sử_dụng hội_nghị toàn_thể hoặc hội_nghị đại_biểu của trường đại_học , tỷ_lệ tham_gia hội_nghị đại_biểu ( nếu có ) phải được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học ; nếu sử_dụng hội_nghị đại_biểu thì số đại_biểu phải chiếm trên 50% so với tổng_số . Trường_hợp quy_chế tổ_chức và hoạt_động chưa quy_định thì tập_thể lãnh_đạo thống_nhất với đại_diện cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các thành_viên đương_nhiên khác của hội_đồng trường để chỉ_đạo thực_hiện ; sau khi được công_nhận , hội_đồng trường phải chỉ_đạo sửa_đổi , bổ_sung hoặc ban_hành mới quy_chế tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học , bao_gồm nội_dung nêu trên . Trước khi kết_thúc nhiệm_kỳ ít_nhất 30 ngày làm_việc , tập_thể lãnh_đạo có trách_nhiệm hoàn_thiện , gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường của nhiệm_kỳ mới . đ ) Tập_thể lãnh_đạo quy_định trong khoản này là tập_thể lãnh_đạo của trường đại_học bao_gồm : ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có ban thường_vụ Đảng_uỷ ) , chủ_tịch hội_đồng trường , phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , hiệu_trưởng , các phó hiệu_trưởng . Tập_thể lãnh_đạo do chủ_tịch hội_đồng trường hoặc hiệu_trưởng ( trong thời_gian chưa có chủ_tịch hội_đồng trường ) chủ_trì ; làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số , trường_hợp tập_thể lãnh_đạo là số_chẵn , có kết_quả biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu 50/50 thì quyết_định theo ý_kiến của bên có người chủ_trì . 2 . Thủ_tục thay_thế chủ_tịch , thành_viên hội_đồng trường như sau : a ) Trường_hợp chủ_tịch hội_đồng trường bị khuyết ( bãi_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định tại khoản 5 Điều này , hết tuổi đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật , chuyển công_tác , mất ) thì phó chủ_tịch ( nếu có ) , hoặc thư_ký ( nếu không có phó chủ_tịch ) tổ_chức họp hội_đồng trường để bầu_chủ_tịch hội_đồng trường mới theo quy_định tại điểm c khoản 1 và và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận ; b ) Trường_hợp hội_đồng trường bị khuyết thành_viên thì chủ_tịch hội_đồng trường căn_cứ vào thành_phần của các thành_viên bị khuyết để chỉ_đạo lựa_chọn thành_viên thay_thế , phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quy_chế tổ_chức , hoạt_động của trường đại_học ; gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Tờ_trình nêu rõ lý_do thay_thế thành_viên hội_đồng trường kèm theo các hồ_sơ minh_chứng liên_quan ( nếu có ) ; 3 . Trường_hợp thành_viên ngoài trường đại_học trúng_cử làm chủ_tịch hội_đồng trường thì cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục theo quy_định của pháp_luật để chủ_tịch hội_đồng trường trở_thành cán_bộ cơ_hữu của trường đại_học . 4 . Thủ_tục công_nhận hội_đồng trường như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch hội_đồng trường bao_gồm : Tờ_trình đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , trong đó nêu rõ quy_trình xác_định các thành_viên hội_đồng trường ; danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý tham_gia của chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; biên_bản họp , biên_bản kiểm phiếu , văn_bản cử thành_viên tham_gia hội_đồng trường của cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các tài_liệu có liên_quan ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; trường_hợp không đồng_ý thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Sau khi được công_nhận , hội_đồng trường được sử_dụng con_dấu và bộ_máy tổ_chức của nhà_trường để triển_khai các công_việc của hội_đồng trường ; chủ_tịch hội_đồng trường được hưởng phụ_cấp chức_vụ cao nhất trong danh_mục phụ_cấp chức_vụ của trường đại_học ; phụ_cấp chức_vụ của phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , thư_ký hội_đồng trường và các thành_viên khác trong hội_đồng trường được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . 5 . Bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường được quy_định như sau : a ) Việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường và miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường được thực_hiện trong các trường_hợp sau : Có đề_nghị bằng văn_bản của cá_nhân xin thôi tham_gia hội_đồng trường ; bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; không đủ sức_khoẻ để đảm_nhiệm công_việc được giao , đã phải nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng hoặc đang chấp_hành bản_án của toà_án ; có trên 50% tổng_số thành_viên của hội_đồng trường đề_nghị bằng văn_bản về việc miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; hoặc trường_hợp khác được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học . Trong trường_hợp có đề_xuất hợp_pháp về việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường thì phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) hoặc thư_ký hội_đồng trường ( nếu không có phó chủ_tịch hội_đồng trường ) hoặc một thành_viên hội_đồng trường được trên 50% thành_viên hội_đồng trường đề_nghị ( nếu đã có đề_xuất hợp_pháp quá 30 ngày mà phó chủ_tịch hoặc thư_ký hội_đồng trường không thực_hiện ) chủ_trì cuộc họp giải_quyết ; cuộc họp phải bảo_đảm về tỷ_lệ và thành_phần tham_gia , tỷ_lệ biểu_quyết theo quy_định của pháp_luật ; b ) Hội_đồng trường có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch , miễn_nhiệm thành_viên hội_đồng trường và gửi hồ_sơ đề_nghị cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận . Hồ_sơ gồm có : tờ_trình nêu rõ lý_do miễn_nhiệm , bãi_nhiệm và các văn_bản , minh_chứng liên_quan ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định miễn_nhiệm , bãi_nhiệm ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 6 . Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng và công_nhận hiệu_trưởng như sau : a ) Thủ_tục quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng được quy_định cụ_thể trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường đại_học , phù_hợp với quy_định của Đảng và pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng kết_thúc đồng_thời với nhiệm_kỳ của hội_đồng trường thì hiệu_trưởng được kéo_dài thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ cho đến khi cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_nhận hiệu_trưởng của nhiệm_kỳ kế_tiếp , trên cơ_sở đề_nghị của hội_đồng trường nhiệm_kỳ kế_tiếp ; b ) Sau khi quyết_định nhân_sự hiệu_trưởng , hội_đồng trường gửi tờ_trình đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng tới cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; trong đó nêu rõ quy_trình xác_định nhân_sự hiệu_trưởng theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và các minh_chứng kèm theo ; sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý của người được đề_nghị công_nhận hiệu_trưởng ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của hội_đồng trường , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hiệu_trưởng trường đại_học ; trường_hợp không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 7 . Tổ_chức hội_đồng trường của cơ_sở giáo_dục đại_học thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định riêng của Chính_phủ . 8 . Việc công_nhận hội_đồng trường ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch hội_đồng trường , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên khác của hội_đồng trường ; công_nhận hiệu_trưởng của trường đại_học thành_viên thuộc thẩm_quyền của hội_đồng đại_học . " | 201,401 | |
Trường_hợp trường đại_học không thành_lập hội_đồng trường thì bị xử_phạt không ? | Trường_hợp không thành_lập hội_đồng trường thì bị xử_phạt không ? Theo khoản 4 Điều 7 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP , vi_phạm quy_định về tổ_chức quản_lý cơ: ... Trường_hợp không thành_lập hội_đồng trường thì bị xử_phạt không ? Theo khoản 4 Điều 7 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP , vi_phạm quy_định về tổ_chức quản_lý cơ_sở giáo_dục được quy_định : " 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi không thành_lập hội_đồng trường của cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . " | None | 1 | Trường_hợp không thành_lập hội_đồng trường thì bị xử_phạt không ? Theo khoản 4 Điều 7 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP , vi_phạm quy_định về tổ_chức quản_lý cơ_sở giáo_dục được quy_định : " 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi không thành_lập hội_đồng trường của cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . " | 201,402 | |
Hình_thức xử_phạt và mức tiền phạt đối_với trường đại_học có hành_vi không thành_lập hội_đồng_trường | Bên cạnh đó , tại điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định hình_thức xử_phạt và mức tiền phạt đối_với hành_vi không thành_lập hội_đồng t: ... Bên cạnh đó , tại điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định hình_thức xử_phạt và mức tiền phạt đối_với hành_vi không thành_lập hội_đồng trường : " Điều 3 . Hình_thức xử_phạt và mức tiền phạt trong lĩnh_vực giáo_dục ... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 5 Điều 9 , khoản 2 Điều 11 , khoản 1 và các điểm a , b , c , d , e khoản 3 Điều 14 , điểm b khoản 3 Điều 21 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 29 của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng một phần hai mức phạt tiền đối_với tổ_chức . " | None | 1 | Bên cạnh đó , tại điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định hình_thức xử_phạt và mức tiền phạt đối_với hành_vi không thành_lập hội_đồng trường : " Điều 3 . Hình_thức xử_phạt và mức tiền phạt trong lĩnh_vực giáo_dục ... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 5 Điều 9 , khoản 2 Điều 11 , khoản 1 và các điểm a , b , c , d , e khoản 3 Điều 14 , điểm b khoản 3 Điều 21 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 29 của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng một phần hai mức phạt tiền đối_với tổ_chức . " | 201,403 | |
Mức bồi_thường thiệt_hại của bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự khi xe gây tai_nạn chết người là bao_nhiêu ? | Về mức trách_nhiệm bảo_hiểm được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 04/2021/TT-BTC như sau : ... " Điều 4 . Mức trách_nhiệm bảo_hiểm 1 . Mức trách_nhiệm bảo_hiểm đối_với thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng do xe_cơ_giới gây ra là một trăm_năm mươi ( 150 ) triệu đồng cho một người trong một vụ tai_nạn . 2 . Mức trách_nhiệm bảo_hiểm đối_với thiệt_hại về tài_sản : a ) Do xe mô_tô hai bánh ; xe mô_tô_ba_bánh ; xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe có kết_cấu tương_tự theo quy_định của Luật Giao_thông đường_bộ gây ra là năm_mươi ( 50 ) triệu đồng trong một vụ tai_nạn . b ) Do xe ô_tô ; máy_kéo ; rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi xe ô_tô , máy_kéo ; xe_máy chuyên_dùng theo quy_định của Luật Giao_thông đường_bộ gây ra là một trăm ( 100 ) triệu đồng trong một vụ tai_nạn . " Như_vậy đối_với một vụ tai_nạn có thiệt_hại về người cụ_thể là gây chết người thì mức trách_nhiệm bảo_hiểm là 150 triệu đồng cho một người trong một vụ tai_nạn . ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về Bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành : Tải về | None | 1 | Về mức trách_nhiệm bảo_hiểm được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 04/2021/TT-BTC như sau : " Điều 4 . Mức trách_nhiệm bảo_hiểm 1 . Mức trách_nhiệm bảo_hiểm đối_với thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng do xe_cơ_giới gây ra là một trăm_năm mươi ( 150 ) triệu đồng cho một người trong một vụ tai_nạn . 2 . Mức trách_nhiệm bảo_hiểm đối_với thiệt_hại về tài_sản : a ) Do xe mô_tô hai bánh ; xe mô_tô_ba_bánh ; xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe có kết_cấu tương_tự theo quy_định của Luật Giao_thông đường_bộ gây ra là năm_mươi ( 50 ) triệu đồng trong một vụ tai_nạn . b ) Do xe ô_tô ; máy_kéo ; rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi xe ô_tô , máy_kéo ; xe_máy chuyên_dùng theo quy_định của Luật Giao_thông đường_bộ gây ra là một trăm ( 100 ) triệu đồng trong một vụ tai_nạn . " Như_vậy đối_với một vụ tai_nạn có thiệt_hại về người cụ_thể là gây chết người thì mức trách_nhiệm bảo_hiểm là 150 triệu đồng cho một người trong một vụ tai_nạn . ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về Bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành : Tải về | 201,404 | |
Bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự sẽ bồi_thường bao_nhiêu phần_trăm trong trường_hợp gây tai_nạn giao_thông chết người nhưng do lỗi bên thứ 3 ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 14 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP quy_định như sau về mức bồi_thường bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự : ... " Điều 14. Bồi_thường bảo_hiểm... 3. Mức bồi_thường bảo_hiểm : a ) Mức bồi_thường cụ_thể về sức_khoẻ, tính_mạng được xác_định theo từng loại thương_tật, thiệt_hại theo Bảng quy_định trả tiền bồi_thường thiệt_hại về sức_khoẻ, tính_mạng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này hoặc theo thoả_thuận ( nếu có ) giữa người được bảo_hiểm và người bị thiệt_hại hoặc người thừa_kế của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại đã chết ) hoặc đại_diện của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án hoặc chưa đủ sáu tuổi ), nhưng không vượt quá mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp có quyết_định của Toà_án thì căn_cứ vào quyết_định của Toà_án nhưng không vượt quá mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp nhiều xe_cơ_giới gây tai_nạn dẫn đến thiệt_hại về sức_khoẻ, tính_mạng, mức bồi_thường được xác_định theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nhưng tổng mức bồi_thường không vượt quá mức trách_nhiệm bảo_hiểm. Đối_với vụ tai_nạn được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định nguyên_nhân do lỗi hoàn_toàn của | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 14 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP quy_định như sau về mức bồi_thường bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự : " Điều 14 . Bồi_thường bảo_hiểm ... 3 . Mức bồi_thường bảo_hiểm : a ) Mức bồi_thường cụ_thể về sức_khoẻ , tính_mạng được xác_định theo từng loại thương_tật , thiệt_hại theo Bảng quy_định trả tiền bồi_thường thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này hoặc theo thoả_thuận ( nếu có ) giữa người được bảo_hiểm và người bị thiệt_hại hoặc người thừa_kế của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại đã chết ) hoặc đại_diện của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án hoặc chưa đủ sáu tuổi ) , nhưng không vượt quá mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp có quyết_định của Toà_án thì căn_cứ vào quyết_định của Toà_án nhưng không vượt quá mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp nhiều xe_cơ_giới gây tai_nạn dẫn đến thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng , mức bồi_thường được xác_định theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nhưng tổng mức bồi_thường không vượt quá mức trách_nhiệm bảo_hiểm . Đối_với vụ tai_nạn được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định nguyên_nhân do lỗi hoàn_toàn của bên thứ ba , thì mức bồi_thường bảo_hiểm về sức_khoẻ , tính_mạng đối_với các đối_tượng thuộc bên thứ ba bằng 50% mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này hoặc theo thoả_thuận ( nếu có ) giữa người được bảo_hiểm hoặc người thừa_kế của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại đã chết ) hoặc đại_diện của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án hoặc chưa đủ sáu tuổi ) , nhưng không vượt quá 50% mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Như_vậy theo nội_dung quy_định trên thì trường_hợp đối_với vụ tại nạn đã được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định nguyên_nhân do lỗi hoàn_toàn của bên thứ ba thì mức bồi_thường bảo_hiểm về người đối các đối_tượng thuộc bên thứ ba là 50% mức bồi_thường . Xét trường_hợp của bạn , cơ_quan công_an đã có kết_luận là bạn không vi_phạm quy_định giao_thông nên lỗi hoàn_toàn thuộc về bên_bị thiệt_hại , do_đó công_ty bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự xác_định mức bồi_thường như trên là hoàn_toàn phù_hợp với quy_định pháp_luật . | 201,405 | |
Bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự sẽ bồi_thường bao_nhiêu phần_trăm trong trường_hợp gây tai_nạn giao_thông chết người nhưng do lỗi bên thứ 3 ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 14 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP quy_định như sau về mức bồi_thường bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự : ... xác_định theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nhưng tổng mức bồi_thường không vượt quá mức trách_nhiệm bảo_hiểm. Đối_với vụ tai_nạn được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định nguyên_nhân do lỗi hoàn_toàn của bên thứ ba, thì mức bồi_thường bảo_hiểm về sức_khoẻ, tính_mạng đối_với các đối_tượng thuộc bên thứ ba bằng 50% mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này hoặc theo thoả_thuận ( nếu có ) giữa người được bảo_hiểm hoặc người thừa_kế của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại đã chết ) hoặc đại_diện của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án hoặc chưa đủ sáu tuổi ), nhưng không vượt quá 50% mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. " Như_vậy theo nội_dung quy_định trên thì trường_hợp đối_với vụ tại nạn đã được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định nguyên_nhân do lỗi hoàn_toàn của bên thứ ba thì mức bồi_thường bảo_hiểm về người đối các đối_tượng thuộc bên thứ ba là 50% mức bồi_thường. Xét trường_hợp của bạn, cơ_quan công_an đã có kết_luận là bạn không vi_phạm quy_định giao_thông nên lỗi hoàn_toàn thuộc về | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 14 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP quy_định như sau về mức bồi_thường bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự : " Điều 14 . Bồi_thường bảo_hiểm ... 3 . Mức bồi_thường bảo_hiểm : a ) Mức bồi_thường cụ_thể về sức_khoẻ , tính_mạng được xác_định theo từng loại thương_tật , thiệt_hại theo Bảng quy_định trả tiền bồi_thường thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này hoặc theo thoả_thuận ( nếu có ) giữa người được bảo_hiểm và người bị thiệt_hại hoặc người thừa_kế của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại đã chết ) hoặc đại_diện của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án hoặc chưa đủ sáu tuổi ) , nhưng không vượt quá mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp có quyết_định của Toà_án thì căn_cứ vào quyết_định của Toà_án nhưng không vượt quá mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp nhiều xe_cơ_giới gây tai_nạn dẫn đến thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng , mức bồi_thường được xác_định theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nhưng tổng mức bồi_thường không vượt quá mức trách_nhiệm bảo_hiểm . Đối_với vụ tai_nạn được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định nguyên_nhân do lỗi hoàn_toàn của bên thứ ba , thì mức bồi_thường bảo_hiểm về sức_khoẻ , tính_mạng đối_với các đối_tượng thuộc bên thứ ba bằng 50% mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này hoặc theo thoả_thuận ( nếu có ) giữa người được bảo_hiểm hoặc người thừa_kế của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại đã chết ) hoặc đại_diện của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án hoặc chưa đủ sáu tuổi ) , nhưng không vượt quá 50% mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Như_vậy theo nội_dung quy_định trên thì trường_hợp đối_với vụ tại nạn đã được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định nguyên_nhân do lỗi hoàn_toàn của bên thứ ba thì mức bồi_thường bảo_hiểm về người đối các đối_tượng thuộc bên thứ ba là 50% mức bồi_thường . Xét trường_hợp của bạn , cơ_quan công_an đã có kết_luận là bạn không vi_phạm quy_định giao_thông nên lỗi hoàn_toàn thuộc về bên_bị thiệt_hại , do_đó công_ty bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự xác_định mức bồi_thường như trên là hoàn_toàn phù_hợp với quy_định pháp_luật . | 201,406 | |
Bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự sẽ bồi_thường bao_nhiêu phần_trăm trong trường_hợp gây tai_nạn giao_thông chết người nhưng do lỗi bên thứ 3 ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 14 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP quy_định như sau về mức bồi_thường bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự : ... các đối_tượng thuộc bên thứ ba là 50% mức bồi_thường. Xét trường_hợp của bạn, cơ_quan công_an đã có kết_luận là bạn không vi_phạm quy_định giao_thông nên lỗi hoàn_toàn thuộc về bên_bị thiệt_hại, do_đó công_ty bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự xác_định mức bồi_thường như trên là hoàn_toàn phù_hợp với quy_định pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 14 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP quy_định như sau về mức bồi_thường bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự : " Điều 14 . Bồi_thường bảo_hiểm ... 3 . Mức bồi_thường bảo_hiểm : a ) Mức bồi_thường cụ_thể về sức_khoẻ , tính_mạng được xác_định theo từng loại thương_tật , thiệt_hại theo Bảng quy_định trả tiền bồi_thường thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này hoặc theo thoả_thuận ( nếu có ) giữa người được bảo_hiểm và người bị thiệt_hại hoặc người thừa_kế của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại đã chết ) hoặc đại_diện của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án hoặc chưa đủ sáu tuổi ) , nhưng không vượt quá mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp có quyết_định của Toà_án thì căn_cứ vào quyết_định của Toà_án nhưng không vượt quá mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp nhiều xe_cơ_giới gây tai_nạn dẫn đến thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng , mức bồi_thường được xác_định theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nhưng tổng mức bồi_thường không vượt quá mức trách_nhiệm bảo_hiểm . Đối_với vụ tai_nạn được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định nguyên_nhân do lỗi hoàn_toàn của bên thứ ba , thì mức bồi_thường bảo_hiểm về sức_khoẻ , tính_mạng đối_với các đối_tượng thuộc bên thứ ba bằng 50% mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này hoặc theo thoả_thuận ( nếu có ) giữa người được bảo_hiểm hoặc người thừa_kế của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại đã chết ) hoặc đại_diện của người bị thiệt_hại ( trong trường_hợp người bị thiệt_hại mất năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án hoặc chưa đủ sáu tuổi ) , nhưng không vượt quá 50% mức bồi_thường quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Như_vậy theo nội_dung quy_định trên thì trường_hợp đối_với vụ tại nạn đã được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định nguyên_nhân do lỗi hoàn_toàn của bên thứ ba thì mức bồi_thường bảo_hiểm về người đối các đối_tượng thuộc bên thứ ba là 50% mức bồi_thường . Xét trường_hợp của bạn , cơ_quan công_an đã có kết_luận là bạn không vi_phạm quy_định giao_thông nên lỗi hoàn_toàn thuộc về bên_bị thiệt_hại , do_đó công_ty bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự xác_định mức bồi_thường như trên là hoàn_toàn phù_hợp với quy_định pháp_luật . | 201,407 | |
Trường_hợp tai_nạn giao_thông chết người thì có được ứng trước tiền bồi_thường bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự không ? | Về ứng trước tiền bồi_thường bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự được quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP như sau : ... " Điều 14 . Bồi_thường bảo_hiểm ... 2 . Trong vòng 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của bên mua bảo_hiểm , người được Bảo_hiểm về vụ tai_nạn , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải tạm_ứng bồi_thường đối_với thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng , cụ_thể : a ) Trường_hợp đã xác_định được vụ tai_nạn thuộc phạm_vi bồi_thường thiệt_hại : - 70% mức bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định / 1 người / 1 vụ đối_với trường_hợp tử_vong . - 50% mức bồi_thường Bảo_hiểm theo quy_định / 1 người / 1 vụ đối_với trường_hợp tổn_thương bộ_phận được điều_trị cấp_cứu . b ) Trường_hợp chưa xác_định được vụ tai_nạn thuộc phạm_vi bồi_thường thiệt_hại : - 30% mức trách_nhiệm bảo_hiểm theo quy_định / 1 người / 1 vụ đối_với trường_hợp tử_vong . - 10% mức trách_nhiệm bảo_hiểm theo quy_định / 1 người / 1 vụ đối_với trường_hợp tổn_thương bộ_phận được điều_trị cấp_cứu . " Như_vậy trong trường_hợp tai_nạn chết người thì doanh_nghiệp bảo_hiểm phải tạm_ứng bồi_thường đối_với thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng . Đối_với trường_hợp của em bạn đã xác_định vụ tai_nạn thuộc phạm_vi bồi_thường thì được tạm_ứng 70% mức bồi_thường bảo_hiểm . | None | 1 | Về ứng trước tiền bồi_thường bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự được quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 03/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 14 . Bồi_thường bảo_hiểm ... 2 . Trong vòng 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của bên mua bảo_hiểm , người được Bảo_hiểm về vụ tai_nạn , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải tạm_ứng bồi_thường đối_với thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng , cụ_thể : a ) Trường_hợp đã xác_định được vụ tai_nạn thuộc phạm_vi bồi_thường thiệt_hại : - 70% mức bồi_thường bảo_hiểm theo quy_định / 1 người / 1 vụ đối_với trường_hợp tử_vong . - 50% mức bồi_thường Bảo_hiểm theo quy_định / 1 người / 1 vụ đối_với trường_hợp tổn_thương bộ_phận được điều_trị cấp_cứu . b ) Trường_hợp chưa xác_định được vụ tai_nạn thuộc phạm_vi bồi_thường thiệt_hại : - 30% mức trách_nhiệm bảo_hiểm theo quy_định / 1 người / 1 vụ đối_với trường_hợp tử_vong . - 10% mức trách_nhiệm bảo_hiểm theo quy_định / 1 người / 1 vụ đối_với trường_hợp tổn_thương bộ_phận được điều_trị cấp_cứu . " Như_vậy trong trường_hợp tai_nạn chết người thì doanh_nghiệp bảo_hiểm phải tạm_ứng bồi_thường đối_với thiệt_hại về sức_khoẻ , tính_mạng . Đối_với trường_hợp của em bạn đã xác_định vụ tai_nạn thuộc phạm_vi bồi_thường thì được tạm_ứng 70% mức bồi_thường bảo_hiểm . | 201,408 | |
Ai có trách_nhiệm tổ_chức cuộc họp kiểm_điểm công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức như sau : ... Tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức 1 . Trách_nhiệm tổ_chức cuộc họp kiểm_điểm a ) Trường_hợp người bị kiểm_điểm là công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thì người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng công_chức có trách_nhiệm tổ_chức cuộc họp kiểm_điểm . Thành_phần tham_dự cuộc họp thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . ... Theo đó , trường_hợp người bị kiểm_điểm là công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng công_chức cấp trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức cuộc họp kiểm_điểm . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức như sau : Tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức 1 . Trách_nhiệm tổ_chức cuộc họp kiểm_điểm a ) Trường_hợp người bị kiểm_điểm là công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thì người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng công_chức có trách_nhiệm tổ_chức cuộc họp kiểm_điểm . Thành_phần tham_dự cuộc họp thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . ... Theo đó , trường_hợp người bị kiểm_điểm là công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo thì người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng công_chức cấp trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức cuộc họp kiểm_điểm . ( Hình từ Internet ) | 201,409 | |
Thành_phần tham_dự cuộc họp kiểm_điểm công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 26 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức như sau : ... Tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức... 2. Thành_phần tham_dự cuộc họp kiểm_điểm a ) Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi công_chức công_tác là đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp là toàn_thể công_chức của đơn_vị cấu_thành ; đại_diện lãnh_đạo, cấp_uỷ, công_đoàn, cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức, cán_bộ của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị sử_dụng công_chức. b ) Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị sử_dụng công_chức không có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp kiểm_điểm là toàn_thể công_chức của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị sử_dụng công_chức. c ) Trường_hợp người bị kiểm_điểm là công_chức được cử biệt_phái thì ngoài thành_phần quy_định tại điểm a, điểm b khoản này còn phải có đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan cử công_chức biệt_phái.... Theo quy_định trên, trường_hợp cơ_quan nơi công_chức cấp trung_ương công_tác là đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp kiểm_điểm công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo là toàn_thể công_chức của đơn_vị cấu_thành và đại_diện lãnh_đạo, cấp_uỷ, công_đoàn, cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức, cán_bộ của cơ_quan sử_dụng công_chức. Trường_hợp cơ_quan sử_dụng công_chức không có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp kiểm_điểm là toàn_thể công_chức của cơ_quan sử_dụng công_chức cấp trung_ương | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 26 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức như sau : Tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức ... 2 . Thành_phần tham_dự cuộc họp kiểm_điểm a ) Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác là đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp là toàn_thể công_chức của đơn_vị cấu_thành ; đại_diện lãnh_đạo , cấp_uỷ , công_đoàn , cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức , cán_bộ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng công_chức . b ) Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng công_chức không có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp kiểm_điểm là toàn_thể công_chức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng công_chức . c ) Trường_hợp người bị kiểm_điểm là công_chức được cử biệt_phái thì ngoài thành_phần quy_định tại điểm a , điểm b khoản này còn phải có đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan cử công_chức biệt_phái . ... Theo quy_định trên , trường_hợp cơ_quan nơi công_chức cấp trung_ương công_tác là đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp kiểm_điểm công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo là toàn_thể công_chức của đơn_vị cấu_thành và đại_diện lãnh_đạo , cấp_uỷ , công_đoàn , cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức , cán_bộ của cơ_quan sử_dụng công_chức . Trường_hợp cơ_quan sử_dụng công_chức không có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp kiểm_điểm là toàn_thể công_chức của cơ_quan sử_dụng công_chức cấp trung_ương đó . Trường_hợp người bị kiểm_điểm là công_chức được cử biệt_phái thì ngoài thành_phần được quy_định trong 2 trường_hợp trên còn phải có đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan cử công_chức biệt_phái . | 201,410 | |
Thành_phần tham_dự cuộc họp kiểm_điểm công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 26 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức như sau : ... về công_tác tổ_chức, cán_bộ của cơ_quan sử_dụng công_chức. Trường_hợp cơ_quan sử_dụng công_chức không có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp kiểm_điểm là toàn_thể công_chức của cơ_quan sử_dụng công_chức cấp trung_ương đó. Trường_hợp người bị kiểm_điểm là công_chức được cử biệt_phái thì ngoài thành_phần được quy_định trong 2 trường_hợp trên còn phải có đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan cử công_chức biệt_phái. Tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức... 2. Thành_phần tham_dự cuộc họp kiểm_điểm a ) Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi công_chức công_tác là đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp là toàn_thể công_chức của đơn_vị cấu_thành ; đại_diện lãnh_đạo, cấp_uỷ, công_đoàn, cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức, cán_bộ của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị sử_dụng công_chức. b ) Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị sử_dụng công_chức không có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp kiểm_điểm là toàn_thể công_chức của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị sử_dụng công_chức. c ) Trường_hợp người bị kiểm_điểm là công_chức được cử biệt_phái thì ngoài thành_phần quy_định tại điểm a, điểm b khoản này còn phải có đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan cử công_chức biệt_phái.... Theo quy_định trên, trường_hợp cơ_quan nơi công_chức cấp trung_ương công_tác | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 26 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức như sau : Tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức ... 2 . Thành_phần tham_dự cuộc họp kiểm_điểm a ) Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác là đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp là toàn_thể công_chức của đơn_vị cấu_thành ; đại_diện lãnh_đạo , cấp_uỷ , công_đoàn , cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức , cán_bộ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng công_chức . b ) Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng công_chức không có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp kiểm_điểm là toàn_thể công_chức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng công_chức . c ) Trường_hợp người bị kiểm_điểm là công_chức được cử biệt_phái thì ngoài thành_phần quy_định tại điểm a , điểm b khoản này còn phải có đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan cử công_chức biệt_phái . ... Theo quy_định trên , trường_hợp cơ_quan nơi công_chức cấp trung_ương công_tác là đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp kiểm_điểm công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo là toàn_thể công_chức của đơn_vị cấu_thành và đại_diện lãnh_đạo , cấp_uỷ , công_đoàn , cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức , cán_bộ của cơ_quan sử_dụng công_chức . Trường_hợp cơ_quan sử_dụng công_chức không có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp kiểm_điểm là toàn_thể công_chức của cơ_quan sử_dụng công_chức cấp trung_ương đó . Trường_hợp người bị kiểm_điểm là công_chức được cử biệt_phái thì ngoài thành_phần được quy_định trong 2 trường_hợp trên còn phải có đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan cử công_chức biệt_phái . | 201,411 | |
Thành_phần tham_dự cuộc họp kiểm_điểm công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 26 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức như sau : ... quy_định tại điểm a, điểm b khoản này còn phải có đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan cử công_chức biệt_phái.... Theo quy_định trên, trường_hợp cơ_quan nơi công_chức cấp trung_ương công_tác là đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp kiểm_điểm công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo là toàn_thể công_chức của đơn_vị cấu_thành và đại_diện lãnh_đạo, cấp_uỷ, công_đoàn, cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức, cán_bộ của cơ_quan sử_dụng công_chức. Trường_hợp cơ_quan sử_dụng công_chức không có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp kiểm_điểm là toàn_thể công_chức của cơ_quan sử_dụng công_chức cấp trung_ương đó. Trường_hợp người bị kiểm_điểm là công_chức được cử biệt_phái thì ngoài thành_phần được quy_định trong 2 trường_hợp trên còn phải có đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan cử công_chức biệt_phái. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 26 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định về tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức như sau : Tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức ... 2 . Thành_phần tham_dự cuộc họp kiểm_điểm a ) Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác là đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp là toàn_thể công_chức của đơn_vị cấu_thành ; đại_diện lãnh_đạo , cấp_uỷ , công_đoàn , cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức , cán_bộ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng công_chức . b ) Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng công_chức không có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp kiểm_điểm là toàn_thể công_chức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sử_dụng công_chức . c ) Trường_hợp người bị kiểm_điểm là công_chức được cử biệt_phái thì ngoài thành_phần quy_định tại điểm a , điểm b khoản này còn phải có đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan cử công_chức biệt_phái . ... Theo quy_định trên , trường_hợp cơ_quan nơi công_chức cấp trung_ương công_tác là đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp kiểm_điểm công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo là toàn_thể công_chức của đơn_vị cấu_thành và đại_diện lãnh_đạo , cấp_uỷ , công_đoàn , cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức , cán_bộ của cơ_quan sử_dụng công_chức . Trường_hợp cơ_quan sử_dụng công_chức không có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần dự họp kiểm_điểm là toàn_thể công_chức của cơ_quan sử_dụng công_chức cấp trung_ương đó . Trường_hợp người bị kiểm_điểm là công_chức được cử biệt_phái thì ngoài thành_phần được quy_định trong 2 trường_hợp trên còn phải có đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan cử công_chức biệt_phái . | 201,412 | |
Việc tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo được tiến_hành như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 26 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức... 3. Việc tổ_chức cuộc họp kiểm_điểm được tiến_hành như sau : a ) Người chủ_trì cuộc họp tuyên_bố lý_do cuộc họp, thông_báo hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức, cán_bộ thông_báo các nội_dung : tóm_tắt về quá_trình công_tác ; hành_vi vi_phạm ; các hình_thức xử_lý đã ban_hành ( nếu có ) ; thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm, thời_điểm phát_hiện hành_vi vi_phạm ; các tình_tiết tăng nặng, giảm nhẹ của người có hành_vi vi_phạm ; thời_hiệu và thời_hạn xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; b ) Người có hành_vi vi_phạm trình_bày bản kiểm_điểm, trong đó nêu rõ hành_vi vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật. Trường_hợp người có hành_vi vi_phạm có_mặt tại cuộc họp nhưng không làm bản kiểm_điểm thì cuộc họp kiểm_điểm vẫn được tiến_hành. Trường_hợp người có hành_vi vi_phạm vắng_mặt thì cuộc họp kiểm_điểm được tiến_hành sau 02 lần gửi thông_báo triệu_tập họp ; c ) Thành_viên tham_dự cuộc họp phát_biểu, nêu rõ ý_kiến về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản này ; d ) Người chủ_trì cuộc họp kết_luận. Nội_dung cuộc họp kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản. 4. Trong | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 26 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức ... 3 . Việc tổ_chức cuộc họp kiểm_điểm được tiến_hành như sau : a ) Người chủ_trì cuộc họp tuyên_bố lý_do cuộc họp , thông_báo hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức , cán_bộ thông_báo các nội_dung : tóm_tắt về quá_trình công_tác ; hành_vi vi_phạm ; các hình_thức xử_lý đã ban_hành ( nếu có ) ; thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm , thời_điểm phát_hiện hành_vi vi_phạm ; các tình_tiết tăng nặng , giảm nhẹ của người có hành_vi vi_phạm ; thời_hiệu và thời_hạn xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; b ) Người có hành_vi vi_phạm trình_bày bản kiểm_điểm , trong đó nêu rõ hành_vi vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật . Trường_hợp người có hành_vi vi_phạm có_mặt tại cuộc họp nhưng không làm bản kiểm_điểm thì cuộc họp kiểm_điểm vẫn được tiến_hành . Trường_hợp người có hành_vi vi_phạm vắng_mặt thì cuộc họp kiểm_điểm được tiến_hành sau 02 lần gửi thông_báo triệu_tập họp ; c ) Thành_viên tham_dự cuộc họp phát_biểu , nêu rõ ý_kiến về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản này ; d ) Người chủ_trì cuộc họp kết_luận . Nội_dung cuộc họp kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản . 4 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp kiểm_điểm , người chủ_trì cuộc họp gửi báo_cáo và biên_bản cuộc họp kiểm_điểm đến cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật . Báo_cáo phải thể_hiện rõ các nội_dung sau đây : a ) Hành_vi vi_phạm , tính_chất và hậu_quả của hành_vi vi_phạm ; b ) Các tình_tiết tăng nặng , giảm nhẹ ; c ) Trách_nhiệm của người có hành_vi vi_phạm ; d ) Thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Kiến_nghị về việc xử_lý kỷ_luật ; hình_thức kỷ_luật ( nếu có ) và trình_tự thực_hiện . Như_vậy , người chủ_trì cuộc họp kiểm_điểm công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo tuyên_bố lý_do cuộc họp , thông_báo hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức , cán_bộ thông_báo các nội_dung : + Tóm_tắt về quá_trình công_tác ; + Hành_vi vi_phạm ; các hình_thức xử_lý đã ban_hành ( nếu có ) ; + Thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm , thời_điểm phát_hiện hành_vi vi_phạm ; + Các tình_tiết tăng nặng , giảm nhẹ của công_chức cấp trung_ương có hành_vi vi_phạm ; + Thời_hiệu và thời_hạn xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Công_chức cấp trung_ương vi_phạm trình_bày bản kiểm_điểm , trong đó nêu rõ hành_vi vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật . + Trường_hợp công_chức cấp trung_ương vi_phạm có_mặt tại cuộc họp nhưng không làm bản kiểm_điểm thì cuộc họp kiểm_điểm vẫn được tiến_hành . + Trường_hợp người có hành_vi vi_phạm vắng_mặt thì cuộc họp kiểm_điểm được tiến_hành sau 02 lần gửi thông_báo triệu_tập họp ; - Thành_viên tham_dự cuộc họp phát_biểu , nêu rõ ý_kiến về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản này ; - Người chủ_trì cuộc họp kết_luận . Nội_dung cuộc họp kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp kiểm_điểm , người chủ_trì cuộc họp gửi báo_cáo và biên_bản cuộc họp kiểm_điểm đến cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật . | 201,413 | |
Việc tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo được tiến_hành như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 26 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... ý_kiến về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản này ; d ) Người chủ_trì cuộc họp kết_luận. Nội_dung cuộc họp kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản. 4. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc cuộc họp kiểm_điểm, người chủ_trì cuộc họp gửi báo_cáo và biên_bản cuộc họp kiểm_điểm đến cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật. Báo_cáo phải thể_hiện rõ các nội_dung sau đây : a ) Hành_vi vi_phạm, tính_chất và hậu_quả của hành_vi vi_phạm ; b ) Các tình_tiết tăng nặng, giảm nhẹ ; c ) Trách_nhiệm của người có hành_vi vi_phạm ; d ) Thời_hiệu, thời_hạn xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Kiến_nghị về việc xử_lý kỷ_luật ; hình_thức kỷ_luật ( nếu có ) và trình_tự thực_hiện. Như_vậy, người chủ_trì cuộc họp kiểm_điểm công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo tuyên_bố lý_do cuộc họp, thông_báo hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức, cán_bộ thông_báo các nội_dung : + Tóm_tắt về quá_trình công_tác ; + Hành_vi vi_phạm ; các hình_thức xử_lý đã ban_hành ( nếu có ) ; + Thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm, thời_điểm phát_hiện hành_vi vi_phạm ; | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 26 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức ... 3 . Việc tổ_chức cuộc họp kiểm_điểm được tiến_hành như sau : a ) Người chủ_trì cuộc họp tuyên_bố lý_do cuộc họp , thông_báo hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức , cán_bộ thông_báo các nội_dung : tóm_tắt về quá_trình công_tác ; hành_vi vi_phạm ; các hình_thức xử_lý đã ban_hành ( nếu có ) ; thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm , thời_điểm phát_hiện hành_vi vi_phạm ; các tình_tiết tăng nặng , giảm nhẹ của người có hành_vi vi_phạm ; thời_hiệu và thời_hạn xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; b ) Người có hành_vi vi_phạm trình_bày bản kiểm_điểm , trong đó nêu rõ hành_vi vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật . Trường_hợp người có hành_vi vi_phạm có_mặt tại cuộc họp nhưng không làm bản kiểm_điểm thì cuộc họp kiểm_điểm vẫn được tiến_hành . Trường_hợp người có hành_vi vi_phạm vắng_mặt thì cuộc họp kiểm_điểm được tiến_hành sau 02 lần gửi thông_báo triệu_tập họp ; c ) Thành_viên tham_dự cuộc họp phát_biểu , nêu rõ ý_kiến về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản này ; d ) Người chủ_trì cuộc họp kết_luận . Nội_dung cuộc họp kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản . 4 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp kiểm_điểm , người chủ_trì cuộc họp gửi báo_cáo và biên_bản cuộc họp kiểm_điểm đến cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật . Báo_cáo phải thể_hiện rõ các nội_dung sau đây : a ) Hành_vi vi_phạm , tính_chất và hậu_quả của hành_vi vi_phạm ; b ) Các tình_tiết tăng nặng , giảm nhẹ ; c ) Trách_nhiệm của người có hành_vi vi_phạm ; d ) Thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Kiến_nghị về việc xử_lý kỷ_luật ; hình_thức kỷ_luật ( nếu có ) và trình_tự thực_hiện . Như_vậy , người chủ_trì cuộc họp kiểm_điểm công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo tuyên_bố lý_do cuộc họp , thông_báo hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức , cán_bộ thông_báo các nội_dung : + Tóm_tắt về quá_trình công_tác ; + Hành_vi vi_phạm ; các hình_thức xử_lý đã ban_hành ( nếu có ) ; + Thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm , thời_điểm phát_hiện hành_vi vi_phạm ; + Các tình_tiết tăng nặng , giảm nhẹ của công_chức cấp trung_ương có hành_vi vi_phạm ; + Thời_hiệu và thời_hạn xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Công_chức cấp trung_ương vi_phạm trình_bày bản kiểm_điểm , trong đó nêu rõ hành_vi vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật . + Trường_hợp công_chức cấp trung_ương vi_phạm có_mặt tại cuộc họp nhưng không làm bản kiểm_điểm thì cuộc họp kiểm_điểm vẫn được tiến_hành . + Trường_hợp người có hành_vi vi_phạm vắng_mặt thì cuộc họp kiểm_điểm được tiến_hành sau 02 lần gửi thông_báo triệu_tập họp ; - Thành_viên tham_dự cuộc họp phát_biểu , nêu rõ ý_kiến về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản này ; - Người chủ_trì cuộc họp kết_luận . Nội_dung cuộc họp kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp kiểm_điểm , người chủ_trì cuộc họp gửi báo_cáo và biên_bản cuộc họp kiểm_điểm đến cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật . | 201,414 | |
Việc tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo được tiến_hành như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 26 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... + Tóm_tắt về quá_trình công_tác ; + Hành_vi vi_phạm ; các hình_thức xử_lý đã ban_hành ( nếu có ) ; + Thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm, thời_điểm phát_hiện hành_vi vi_phạm ; + Các tình_tiết tăng nặng, giảm nhẹ của công_chức cấp trung_ương có hành_vi vi_phạm ; + Thời_hiệu và thời_hạn xử_lý theo quy_định của pháp_luật. - Công_chức cấp trung_ương vi_phạm trình_bày bản kiểm_điểm, trong đó nêu rõ hành_vi vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật. + Trường_hợp công_chức cấp trung_ương vi_phạm có_mặt tại cuộc họp nhưng không làm bản kiểm_điểm thì cuộc họp kiểm_điểm vẫn được tiến_hành. + Trường_hợp người có hành_vi vi_phạm vắng_mặt thì cuộc họp kiểm_điểm được tiến_hành sau 02 lần gửi thông_báo triệu_tập họp ; - Thành_viên tham_dự cuộc họp phát_biểu, nêu rõ ý_kiến về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản này ; - Người chủ_trì cuộc họp kết_luận. Nội_dung cuộc họp kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc cuộc họp kiểm_điểm, người chủ_trì cuộc họp gửi báo_cáo và biên_bản cuộc họp kiểm_điểm đến cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 26 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức ... 3 . Việc tổ_chức cuộc họp kiểm_điểm được tiến_hành như sau : a ) Người chủ_trì cuộc họp tuyên_bố lý_do cuộc họp , thông_báo hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức , cán_bộ thông_báo các nội_dung : tóm_tắt về quá_trình công_tác ; hành_vi vi_phạm ; các hình_thức xử_lý đã ban_hành ( nếu có ) ; thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm , thời_điểm phát_hiện hành_vi vi_phạm ; các tình_tiết tăng nặng , giảm nhẹ của người có hành_vi vi_phạm ; thời_hiệu và thời_hạn xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; b ) Người có hành_vi vi_phạm trình_bày bản kiểm_điểm , trong đó nêu rõ hành_vi vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật . Trường_hợp người có hành_vi vi_phạm có_mặt tại cuộc họp nhưng không làm bản kiểm_điểm thì cuộc họp kiểm_điểm vẫn được tiến_hành . Trường_hợp người có hành_vi vi_phạm vắng_mặt thì cuộc họp kiểm_điểm được tiến_hành sau 02 lần gửi thông_báo triệu_tập họp ; c ) Thành_viên tham_dự cuộc họp phát_biểu , nêu rõ ý_kiến về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản này ; d ) Người chủ_trì cuộc họp kết_luận . Nội_dung cuộc họp kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản . 4 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp kiểm_điểm , người chủ_trì cuộc họp gửi báo_cáo và biên_bản cuộc họp kiểm_điểm đến cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật . Báo_cáo phải thể_hiện rõ các nội_dung sau đây : a ) Hành_vi vi_phạm , tính_chất và hậu_quả của hành_vi vi_phạm ; b ) Các tình_tiết tăng nặng , giảm nhẹ ; c ) Trách_nhiệm của người có hành_vi vi_phạm ; d ) Thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Kiến_nghị về việc xử_lý kỷ_luật ; hình_thức kỷ_luật ( nếu có ) và trình_tự thực_hiện . Như_vậy , người chủ_trì cuộc họp kiểm_điểm công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo tuyên_bố lý_do cuộc họp , thông_báo hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức , cán_bộ thông_báo các nội_dung : + Tóm_tắt về quá_trình công_tác ; + Hành_vi vi_phạm ; các hình_thức xử_lý đã ban_hành ( nếu có ) ; + Thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm , thời_điểm phát_hiện hành_vi vi_phạm ; + Các tình_tiết tăng nặng , giảm nhẹ của công_chức cấp trung_ương có hành_vi vi_phạm ; + Thời_hiệu và thời_hạn xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Công_chức cấp trung_ương vi_phạm trình_bày bản kiểm_điểm , trong đó nêu rõ hành_vi vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật . + Trường_hợp công_chức cấp trung_ương vi_phạm có_mặt tại cuộc họp nhưng không làm bản kiểm_điểm thì cuộc họp kiểm_điểm vẫn được tiến_hành . + Trường_hợp người có hành_vi vi_phạm vắng_mặt thì cuộc họp kiểm_điểm được tiến_hành sau 02 lần gửi thông_báo triệu_tập họp ; - Thành_viên tham_dự cuộc họp phát_biểu , nêu rõ ý_kiến về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản này ; - Người chủ_trì cuộc họp kết_luận . Nội_dung cuộc họp kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp kiểm_điểm , người chủ_trì cuộc họp gửi báo_cáo và biên_bản cuộc họp kiểm_điểm đến cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật . | 201,415 | |
Việc tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo được tiến_hành như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 26 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... từ ngày kết_thúc cuộc họp kiểm_điểm, người chủ_trì cuộc họp gửi báo_cáo và biên_bản cuộc họp kiểm_điểm đến cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 26 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức họp kiểm_điểm công_chức ... 3 . Việc tổ_chức cuộc họp kiểm_điểm được tiến_hành như sau : a ) Người chủ_trì cuộc họp tuyên_bố lý_do cuộc họp , thông_báo hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức , cán_bộ thông_báo các nội_dung : tóm_tắt về quá_trình công_tác ; hành_vi vi_phạm ; các hình_thức xử_lý đã ban_hành ( nếu có ) ; thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm , thời_điểm phát_hiện hành_vi vi_phạm ; các tình_tiết tăng nặng , giảm nhẹ của người có hành_vi vi_phạm ; thời_hiệu và thời_hạn xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; b ) Người có hành_vi vi_phạm trình_bày bản kiểm_điểm , trong đó nêu rõ hành_vi vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật . Trường_hợp người có hành_vi vi_phạm có_mặt tại cuộc họp nhưng không làm bản kiểm_điểm thì cuộc họp kiểm_điểm vẫn được tiến_hành . Trường_hợp người có hành_vi vi_phạm vắng_mặt thì cuộc họp kiểm_điểm được tiến_hành sau 02 lần gửi thông_báo triệu_tập họp ; c ) Thành_viên tham_dự cuộc họp phát_biểu , nêu rõ ý_kiến về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản này ; d ) Người chủ_trì cuộc họp kết_luận . Nội_dung cuộc họp kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản . 4 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp kiểm_điểm , người chủ_trì cuộc họp gửi báo_cáo và biên_bản cuộc họp kiểm_điểm đến cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật . Báo_cáo phải thể_hiện rõ các nội_dung sau đây : a ) Hành_vi vi_phạm , tính_chất và hậu_quả của hành_vi vi_phạm ; b ) Các tình_tiết tăng nặng , giảm nhẹ ; c ) Trách_nhiệm của người có hành_vi vi_phạm ; d ) Thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Kiến_nghị về việc xử_lý kỷ_luật ; hình_thức kỷ_luật ( nếu có ) và trình_tự thực_hiện . Như_vậy , người chủ_trì cuộc họp kiểm_điểm công_chức cấp trung_ương không giữ chức_vụ lãnh_đạo tuyên_bố lý_do cuộc họp , thông_báo hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức , cán_bộ thông_báo các nội_dung : + Tóm_tắt về quá_trình công_tác ; + Hành_vi vi_phạm ; các hình_thức xử_lý đã ban_hành ( nếu có ) ; + Thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm , thời_điểm phát_hiện hành_vi vi_phạm ; + Các tình_tiết tăng nặng , giảm nhẹ của công_chức cấp trung_ương có hành_vi vi_phạm ; + Thời_hiệu và thời_hạn xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Công_chức cấp trung_ương vi_phạm trình_bày bản kiểm_điểm , trong đó nêu rõ hành_vi vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật . + Trường_hợp công_chức cấp trung_ương vi_phạm có_mặt tại cuộc họp nhưng không làm bản kiểm_điểm thì cuộc họp kiểm_điểm vẫn được tiến_hành . + Trường_hợp người có hành_vi vi_phạm vắng_mặt thì cuộc họp kiểm_điểm được tiến_hành sau 02 lần gửi thông_báo triệu_tập họp ; - Thành_viên tham_dự cuộc họp phát_biểu , nêu rõ ý_kiến về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản này ; - Người chủ_trì cuộc họp kết_luận . Nội_dung cuộc họp kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp kiểm_điểm , người chủ_trì cuộc họp gửi báo_cáo và biên_bản cuộc họp kiểm_điểm đến cấp có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật . | 201,416 | |
Toà_án cấp sơ_thẩm phải giao bản_án trong vụ án hình_sự cho bị hại sau bao_lâu kể từ ngày tuyên_án ? | Căn_cứ Điều 262 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Giao , gửi bản_án 1 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày tuyên_án , Toà_án cấp sơ_thẩm phải giao bản_án cho bị_cáo , bị hại , Viện_kiểm_sát cùng cấp , người bào_chữa ; gửi bản_án cho bị_cáo bị xét xử vắng_mặt quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 290 của Bộ_luật này , Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp , Cơ_quan điều_tra cùng cấp , cơ_quan thi_hành án hình sự có thẩm_quyền , Trại tạm giam , Trại_giam nơi đang giam_giữ bị_cáo ; thông_báo bằng văn_bản cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi bị_cáo cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi bị_cáo làm_việc , học_tập ; cấp bản_sao bản_án hoặc trích_lục bản_án về những phần có liên_quan cho đương sự hoặc người đại_diện của họ . ... Theo đó , Toà_án cấp sơ_thẩm phải giao bản_án cho bị hại trong vụ án hình_sự trong vòng 10 ngày kể từ ngày tuyên_án . ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 262 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Giao , gửi bản_án 1 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày tuyên_án , Toà_án cấp sơ_thẩm phải giao bản_án cho bị_cáo , bị hại , Viện_kiểm_sát cùng cấp , người bào_chữa ; gửi bản_án cho bị_cáo bị xét xử vắng_mặt quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 290 của Bộ_luật này , Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp , Cơ_quan điều_tra cùng cấp , cơ_quan thi_hành án hình sự có thẩm_quyền , Trại tạm giam , Trại_giam nơi đang giam_giữ bị_cáo ; thông_báo bằng văn_bản cho chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi bị_cáo cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi bị_cáo làm_việc , học_tập ; cấp bản_sao bản_án hoặc trích_lục bản_án về những phần có liên_quan cho đương sự hoặc người đại_diện của họ . ... Theo đó , Toà_án cấp sơ_thẩm phải giao bản_án cho bị hại trong vụ án hình_sự trong vòng 10 ngày kể từ ngày tuyên_án . ( hình từ internet ) | 201,417 | |
Bản_án sơ_thẩm trong vụ án hình_sự phải ghi rõ những nội_dung gì ? | Tại Điều 260 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định bản_án sơ_thẩm phải ghi rõ những nội_dung sau : ... ( 1 ) Tên Toà_án xét_xử sơ_thẩm ; số và ngày thụ_lý vụ án ; số của bản_án và ngày tuyên_án ; ( 2 ) Họ tên của các thành_viên Hội_đồng xét_xử, Thư_ký Toà_án, Kiểm_sát_viên ; họ tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi sinh, nơi cư_trú, nghề_nghiệp, trình_độ văn_hoá, dân_tộc, tiền_án, tiền_sự của bị_cáo ; ( 3 ) Ngày bị_cáo bị tạm giữ, tạm giam ; họ tên, tuổi, nghề_nghiệp, nơi sinh, nơi cư_trú của người đại_diện của bị_cáo ; họ tên của người bào_chữa, người làm chứng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật và những người khác được Toà_án triệu_tập tham_gia phiên_toà ; ( 4 ) Họ tên, tuổi, nghề_nghiệp, nơi cư_trú của bị hại, đương sự, người đại_diện của họ ; số, ngày, tháng, năm của quyết_định đưa vụ án ra xét_xử ; xét_xử công_khai hoặc xét_xử kín ; thời_gian và địa_điểm xét_xử ; ( 5 ) Số, ngày, tháng, năm của bản cáo_trạng hoặc quyết_định truy_tố ; tên | None | 1 | Tại Điều 260 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định bản_án sơ_thẩm phải ghi rõ những nội_dung sau : ( 1 ) Tên Toà_án xét_xử sơ_thẩm ; số và ngày thụ_lý vụ án ; số của bản_án và ngày tuyên_án ; ( 2 ) Họ tên của các thành_viên Hội_đồng xét_xử , Thư_ký Toà_án , Kiểm_sát_viên ; họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi sinh , nơi cư_trú , nghề_nghiệp , trình_độ văn_hoá , dân_tộc , tiền_án , tiền_sự của bị_cáo ; ( 3 ) Ngày bị_cáo bị tạm giữ , tạm giam ; họ tên , tuổi , nghề_nghiệp , nơi sinh , nơi cư_trú của người đại_diện của bị_cáo ; họ tên của người bào_chữa , người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật và những người khác được Toà_án triệu_tập tham_gia phiên_toà ; ( 4 ) Họ tên , tuổi , nghề_nghiệp , nơi cư_trú của bị hại , đương sự , người đại_diện của họ ; số , ngày , tháng , năm của quyết_định đưa vụ án ra xét_xử ; xét_xử công_khai hoặc xét_xử kín ; thời_gian và địa_điểm xét_xử ; ( 5 ) Số , ngày , tháng , năm của bản cáo_trạng hoặc quyết_định truy_tố ; tên Viện_kiểm_sát truy_tố ; hành_vi của bị cáo theo tội_danh mà Viện_kiểm_sát truy_tố ; tội_danh , điểm , khoản , điều của Bộ_luật hình_sự và mức hình_phạt , hình_phạt bổ_sung , biện_pháp tư_pháp , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại mà Viện_kiểm_sát đề_nghị áp_dụng đối_với bị_cáo ; xử_lý vật_chứng ; ( 6 ) Ý_kiến của người bào_chữa , bị hại , đương sự , người khác tham_gia phiên tòa được Toà_án triệu_tập ; ( 7 ) Nhận_định của Hội_đồng xét_xử phải phân_tích những chứng_cứ xác_định có tội , chứng_cứ xác_định không có tội , xác_định bị_cáo có tội hay không và nếu bị_cáo có tội thì là tội gì , theo điểm , khoản , điều nào của Bộ_luật hình_sự và của văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác được áp_dụng , tình_tiết tăng nặng , tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự và cần phải xử_lý như_thế_nào . Nếu bị_cáo không có tội thì bản_án phải ghi rõ những căn_cứ xác_định bị_cáo không có tội và việc giải_quyết khôi_phục danh_dự , quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ theo quy_định của pháp_luật ; ( 8 ) Phân_tích lý_do mà Hội_đồng xét_xử không chấp_nhận những chứng_cứ buộc_tội , chứng_cứ gỡ_tội , yêu_cầu , đề_nghị của Kiểm_sát_viên , bị_cáo , người bào_chữa , bị hại , đương_sự và người đại_diện , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ đưa ra ; ( 9 ) Phân_tích tính hợp_pháp của các hành_vi , quyết_định tố_tụng của Điều_tra_viên , Kiểm_sát_viên , người bào_chữa trong quá_trình điều_tra , truy_tố , xét_xử ; ( 10 ) Quyết_định của Hội đồng xét xử về từng vấn_đề phải giải_quyết trong vụ án , về án_phí và quyền kháng_cáo đối_với bản_án . Trường_hợp có quyết_định phải thi_hành ngay thì ghi rõ quyết_định đó . | 201,418 | |
Bản_án sơ_thẩm trong vụ án hình_sự phải ghi rõ những nội_dung gì ? | Tại Điều 260 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định bản_án sơ_thẩm phải ghi rõ những nội_dung sau : ... ; xét_xử công_khai hoặc xét_xử kín ; thời_gian và địa_điểm xét_xử ; ( 5 ) Số, ngày, tháng, năm của bản cáo_trạng hoặc quyết_định truy_tố ; tên Viện_kiểm_sát truy_tố ; hành_vi của bị cáo theo tội_danh mà Viện_kiểm_sát truy_tố ; tội_danh, điểm, khoản, điều của Bộ_luật hình_sự và mức hình_phạt, hình_phạt bổ_sung, biện_pháp tư_pháp, trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại mà Viện_kiểm_sát đề_nghị áp_dụng đối_với bị_cáo ; xử_lý vật_chứng ; ( 6 ) Ý_kiến của người bào_chữa, bị hại, đương sự, người khác tham_gia phiên tòa được Toà_án triệu_tập ; ( 7 ) Nhận_định của Hội_đồng xét_xử phải phân_tích những chứng_cứ xác_định có tội, chứng_cứ xác_định không có tội, xác_định bị_cáo có tội hay không và nếu bị_cáo có tội thì là tội gì, theo điểm, khoản, điều nào của Bộ_luật hình_sự và của văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác được áp_dụng, tình_tiết tăng nặng, tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự và cần phải xử_lý như_thế_nào. Nếu bị_cáo không có tội thì bản_án phải ghi rõ những căn_cứ xác_định bị_cáo không có tội và việc giải_quyết khôi_phục | None | 1 | Tại Điều 260 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định bản_án sơ_thẩm phải ghi rõ những nội_dung sau : ( 1 ) Tên Toà_án xét_xử sơ_thẩm ; số và ngày thụ_lý vụ án ; số của bản_án và ngày tuyên_án ; ( 2 ) Họ tên của các thành_viên Hội_đồng xét_xử , Thư_ký Toà_án , Kiểm_sát_viên ; họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi sinh , nơi cư_trú , nghề_nghiệp , trình_độ văn_hoá , dân_tộc , tiền_án , tiền_sự của bị_cáo ; ( 3 ) Ngày bị_cáo bị tạm giữ , tạm giam ; họ tên , tuổi , nghề_nghiệp , nơi sinh , nơi cư_trú của người đại_diện của bị_cáo ; họ tên của người bào_chữa , người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật và những người khác được Toà_án triệu_tập tham_gia phiên_toà ; ( 4 ) Họ tên , tuổi , nghề_nghiệp , nơi cư_trú của bị hại , đương sự , người đại_diện của họ ; số , ngày , tháng , năm của quyết_định đưa vụ án ra xét_xử ; xét_xử công_khai hoặc xét_xử kín ; thời_gian và địa_điểm xét_xử ; ( 5 ) Số , ngày , tháng , năm của bản cáo_trạng hoặc quyết_định truy_tố ; tên Viện_kiểm_sát truy_tố ; hành_vi của bị cáo theo tội_danh mà Viện_kiểm_sát truy_tố ; tội_danh , điểm , khoản , điều của Bộ_luật hình_sự và mức hình_phạt , hình_phạt bổ_sung , biện_pháp tư_pháp , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại mà Viện_kiểm_sát đề_nghị áp_dụng đối_với bị_cáo ; xử_lý vật_chứng ; ( 6 ) Ý_kiến của người bào_chữa , bị hại , đương sự , người khác tham_gia phiên tòa được Toà_án triệu_tập ; ( 7 ) Nhận_định của Hội_đồng xét_xử phải phân_tích những chứng_cứ xác_định có tội , chứng_cứ xác_định không có tội , xác_định bị_cáo có tội hay không và nếu bị_cáo có tội thì là tội gì , theo điểm , khoản , điều nào của Bộ_luật hình_sự và của văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác được áp_dụng , tình_tiết tăng nặng , tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự và cần phải xử_lý như_thế_nào . Nếu bị_cáo không có tội thì bản_án phải ghi rõ những căn_cứ xác_định bị_cáo không có tội và việc giải_quyết khôi_phục danh_dự , quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ theo quy_định của pháp_luật ; ( 8 ) Phân_tích lý_do mà Hội_đồng xét_xử không chấp_nhận những chứng_cứ buộc_tội , chứng_cứ gỡ_tội , yêu_cầu , đề_nghị của Kiểm_sát_viên , bị_cáo , người bào_chữa , bị hại , đương_sự và người đại_diện , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ đưa ra ; ( 9 ) Phân_tích tính hợp_pháp của các hành_vi , quyết_định tố_tụng của Điều_tra_viên , Kiểm_sát_viên , người bào_chữa trong quá_trình điều_tra , truy_tố , xét_xử ; ( 10 ) Quyết_định của Hội đồng xét xử về từng vấn_đề phải giải_quyết trong vụ án , về án_phí và quyền kháng_cáo đối_với bản_án . Trường_hợp có quyết_định phải thi_hành ngay thì ghi rõ quyết_định đó . | 201,419 | |
Bản_án sơ_thẩm trong vụ án hình_sự phải ghi rõ những nội_dung gì ? | Tại Điều 260 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định bản_án sơ_thẩm phải ghi rõ những nội_dung sau : ... tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự và cần phải xử_lý như_thế_nào. Nếu bị_cáo không có tội thì bản_án phải ghi rõ những căn_cứ xác_định bị_cáo không có tội và việc giải_quyết khôi_phục danh_dự, quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ theo quy_định của pháp_luật ; ( 8 ) Phân_tích lý_do mà Hội_đồng xét_xử không chấp_nhận những chứng_cứ buộc_tội, chứng_cứ gỡ_tội, yêu_cầu, đề_nghị của Kiểm_sát_viên, bị_cáo, người bào_chữa, bị hại, đương_sự và người đại_diện, người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ đưa ra ; ( 9 ) Phân_tích tính hợp_pháp của các hành_vi, quyết_định tố_tụng của Điều_tra_viên, Kiểm_sát_viên, người bào_chữa trong quá_trình điều_tra, truy_tố, xét_xử ; ( 10 ) Quyết_định của Hội đồng xét xử về từng vấn_đề phải giải_quyết trong vụ án, về án_phí và quyền kháng_cáo đối_với bản_án. Trường_hợp có quyết_định phải thi_hành ngay thì ghi rõ quyết_định đó. | None | 1 | Tại Điều 260 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định bản_án sơ_thẩm phải ghi rõ những nội_dung sau : ( 1 ) Tên Toà_án xét_xử sơ_thẩm ; số và ngày thụ_lý vụ án ; số của bản_án và ngày tuyên_án ; ( 2 ) Họ tên của các thành_viên Hội_đồng xét_xử , Thư_ký Toà_án , Kiểm_sát_viên ; họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi sinh , nơi cư_trú , nghề_nghiệp , trình_độ văn_hoá , dân_tộc , tiền_án , tiền_sự của bị_cáo ; ( 3 ) Ngày bị_cáo bị tạm giữ , tạm giam ; họ tên , tuổi , nghề_nghiệp , nơi sinh , nơi cư_trú của người đại_diện của bị_cáo ; họ tên của người bào_chữa , người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật và những người khác được Toà_án triệu_tập tham_gia phiên_toà ; ( 4 ) Họ tên , tuổi , nghề_nghiệp , nơi cư_trú của bị hại , đương sự , người đại_diện của họ ; số , ngày , tháng , năm của quyết_định đưa vụ án ra xét_xử ; xét_xử công_khai hoặc xét_xử kín ; thời_gian và địa_điểm xét_xử ; ( 5 ) Số , ngày , tháng , năm của bản cáo_trạng hoặc quyết_định truy_tố ; tên Viện_kiểm_sát truy_tố ; hành_vi của bị cáo theo tội_danh mà Viện_kiểm_sát truy_tố ; tội_danh , điểm , khoản , điều của Bộ_luật hình_sự và mức hình_phạt , hình_phạt bổ_sung , biện_pháp tư_pháp , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại mà Viện_kiểm_sát đề_nghị áp_dụng đối_với bị_cáo ; xử_lý vật_chứng ; ( 6 ) Ý_kiến của người bào_chữa , bị hại , đương sự , người khác tham_gia phiên tòa được Toà_án triệu_tập ; ( 7 ) Nhận_định của Hội_đồng xét_xử phải phân_tích những chứng_cứ xác_định có tội , chứng_cứ xác_định không có tội , xác_định bị_cáo có tội hay không và nếu bị_cáo có tội thì là tội gì , theo điểm , khoản , điều nào của Bộ_luật hình_sự và của văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác được áp_dụng , tình_tiết tăng nặng , tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự và cần phải xử_lý như_thế_nào . Nếu bị_cáo không có tội thì bản_án phải ghi rõ những căn_cứ xác_định bị_cáo không có tội và việc giải_quyết khôi_phục danh_dự , quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ theo quy_định của pháp_luật ; ( 8 ) Phân_tích lý_do mà Hội_đồng xét_xử không chấp_nhận những chứng_cứ buộc_tội , chứng_cứ gỡ_tội , yêu_cầu , đề_nghị của Kiểm_sát_viên , bị_cáo , người bào_chữa , bị hại , đương_sự và người đại_diện , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ đưa ra ; ( 9 ) Phân_tích tính hợp_pháp của các hành_vi , quyết_định tố_tụng của Điều_tra_viên , Kiểm_sát_viên , người bào_chữa trong quá_trình điều_tra , truy_tố , xét_xử ; ( 10 ) Quyết_định của Hội đồng xét xử về từng vấn_đề phải giải_quyết trong vụ án , về án_phí và quyền kháng_cáo đối_với bản_án . Trường_hợp có quyết_định phải thi_hành ngay thì ghi rõ quyết_định đó . | 201,420 | |
Bị hại trong vụ án hình_sự là ai ? Có những quyền gì ? | Tại Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có giải_thích bị hại trong vụ án hình_sự là cá_nhân trực_tiếp bị thiệt_hại về thể_chất , tinh_thần , tài_sản : ... Tại Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có giải_thích bị hại trong vụ án hình_sự là cá_nhân trực_tiếp bị thiệt_hại về thể_chất, tinh_thần, tài_sản hoặc là cơ_quan, tổ_chức bị thiệt_hại về tài_sản, uy_tín do tội_phạm gây ra hoặc đe_doạ gây ra. Cũng theo quy_định này thì Bị hại trong vụ án hình_sự có các quyền sau : Bị hại... 2. Bị hại hoặc người đại_diện của họ có quyền : a ) Được thông_báo, giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; b ) Đưa ra chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật, yêu_cầu ; c ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra, đánh_giá ; d ) Đề_nghị giám_định, định_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Được thông_báo kết_quả điều_tra, giải_quyết vụ án ; e ) Đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật ; g ) Đề_nghị hình_phạt, mức bồi_thường thiệt hại, biện_pháp bảo_đảm bồi_thường ; h ) Tham_gia phiên_toà ; trình_bày ý_kiến | None | 1 | Tại Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có giải_thích bị hại trong vụ án hình_sự là cá_nhân trực_tiếp bị thiệt_hại về thể_chất , tinh_thần , tài_sản hoặc là cơ_quan , tổ_chức bị thiệt_hại về tài_sản , uy_tín do tội_phạm gây ra hoặc đe_doạ gây ra . Cũng theo quy_định này thì Bị hại trong vụ án hình_sự có các quyền sau : Bị hại ... 2 . Bị hại hoặc người đại_diện của họ có quyền : a ) Được thông_báo , giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; b ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; c ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; d ) Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Được thông_báo kết_quả điều_tra , giải_quyết vụ án ; e ) Đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; g ) Đề_nghị hình_phạt , mức bồi_thường thiệt hại , biện_pháp bảo_đảm bồi_thường ; h ) Tham_gia phiên_toà ; trình_bày ý_kiến , đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi bị_cáo và người khác tham_gia phiên_toà ; tranh_luận tại phiên_toà để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình ; xem biên_bản phiên_toà ; i ) Tự bảo_vệ , nhờ người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho mình ; k ) Tham_gia các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; l ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của mình , người_thân thích của mình khi bị đe_doạ ; m ) Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án ; n ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; o ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp vụ án được khởi_tố theo yêu_cầu của bị hại thì bị hại hoặc người đại_diện của họ trình_bày lời buộc_tội tại phiên_toà . 4 . Bị hại có nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập của người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; trường_hợp cố_ý vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị dẫn_giải ; b ) Chấp_hành quyết_định , yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . 5 . Trường_hợp bị hại chết , mất_tích , bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì người đại_diện thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người bị hại quy_định tại Điều này . Cơ_quan , tổ_chức là bị hại có sự chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất thì người đại_diện theo pháp_luật hoặc tổ_chức , cá_nhân kế_thừa quyền và nghĩa_vụ của cơ_quan , tổ_chức đó có những quyền và nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều này . | 201,421 | |
Bị hại trong vụ án hình_sự là ai ? Có những quyền gì ? | Tại Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có giải_thích bị hại trong vụ án hình_sự là cá_nhân trực_tiếp bị thiệt_hại về thể_chất , tinh_thần , tài_sản : ... , người phiên_dịch, người dịch_thuật ; g ) Đề_nghị hình_phạt, mức bồi_thường thiệt hại, biện_pháp bảo_đảm bồi_thường ; h ) Tham_gia phiên_toà ; trình_bày ý_kiến, đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi bị_cáo và người khác tham_gia phiên_toà ; tranh_luận tại phiên_toà để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình ; xem biên_bản phiên_toà ; i ) Tự bảo_vệ, nhờ người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho mình ; k ) Tham_gia các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; l ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản, quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của mình, người_thân thích của mình khi bị đe_doạ ; m ) Kháng_cáo bản_án, quyết_định của Toà_án ; n ) Khiếu_nại quyết_định, hành_vi tố_tụng của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; o ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. 3. Trường_hợp vụ án được khởi_tố theo yêu_cầu của bị hại thì bị hại hoặc người đại_diện của họ trình_bày lời buộc_tội tại phiên_toà. 4. Bị hại có nghĩa_vụ : a ) Có_mặt | None | 1 | Tại Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có giải_thích bị hại trong vụ án hình_sự là cá_nhân trực_tiếp bị thiệt_hại về thể_chất , tinh_thần , tài_sản hoặc là cơ_quan , tổ_chức bị thiệt_hại về tài_sản , uy_tín do tội_phạm gây ra hoặc đe_doạ gây ra . Cũng theo quy_định này thì Bị hại trong vụ án hình_sự có các quyền sau : Bị hại ... 2 . Bị hại hoặc người đại_diện của họ có quyền : a ) Được thông_báo , giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; b ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; c ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; d ) Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Được thông_báo kết_quả điều_tra , giải_quyết vụ án ; e ) Đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; g ) Đề_nghị hình_phạt , mức bồi_thường thiệt hại , biện_pháp bảo_đảm bồi_thường ; h ) Tham_gia phiên_toà ; trình_bày ý_kiến , đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi bị_cáo và người khác tham_gia phiên_toà ; tranh_luận tại phiên_toà để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình ; xem biên_bản phiên_toà ; i ) Tự bảo_vệ , nhờ người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho mình ; k ) Tham_gia các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; l ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của mình , người_thân thích của mình khi bị đe_doạ ; m ) Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án ; n ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; o ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp vụ án được khởi_tố theo yêu_cầu của bị hại thì bị hại hoặc người đại_diện của họ trình_bày lời buộc_tội tại phiên_toà . 4 . Bị hại có nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập của người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; trường_hợp cố_ý vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị dẫn_giải ; b ) Chấp_hành quyết_định , yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . 5 . Trường_hợp bị hại chết , mất_tích , bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì người đại_diện thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người bị hại quy_định tại Điều này . Cơ_quan , tổ_chức là bị hại có sự chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất thì người đại_diện theo pháp_luật hoặc tổ_chức , cá_nhân kế_thừa quyền và nghĩa_vụ của cơ_quan , tổ_chức đó có những quyền và nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều này . | 201,422 | |
Bị hại trong vụ án hình_sự là ai ? Có những quyền gì ? | Tại Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có giải_thích bị hại trong vụ án hình_sự là cá_nhân trực_tiếp bị thiệt_hại về thể_chất , tinh_thần , tài_sản : ... án được khởi_tố theo yêu_cầu của bị hại thì bị hại hoặc người đại_diện của họ trình_bày lời buộc_tội tại phiên_toà. 4. Bị hại có nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập của người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; trường_hợp cố_ý vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị dẫn_giải ; b ) Chấp_hành quyết_định, yêu_cầu của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng. 5. Trường_hợp bị hại chết, mất_tích, bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì người đại_diện thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người bị hại quy_định tại Điều này. Cơ_quan, tổ_chức là bị hại có sự chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất thì người đại_diện theo pháp_luật hoặc tổ_chức, cá_nhân kế_thừa quyền và nghĩa_vụ của cơ_quan, tổ_chức đó có những quyền và nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều này. | None | 1 | Tại Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có giải_thích bị hại trong vụ án hình_sự là cá_nhân trực_tiếp bị thiệt_hại về thể_chất , tinh_thần , tài_sản hoặc là cơ_quan , tổ_chức bị thiệt_hại về tài_sản , uy_tín do tội_phạm gây ra hoặc đe_doạ gây ra . Cũng theo quy_định này thì Bị hại trong vụ án hình_sự có các quyền sau : Bị hại ... 2 . Bị hại hoặc người đại_diện của họ có quyền : a ) Được thông_báo , giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; b ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; c ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; d ) Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Được thông_báo kết_quả điều_tra , giải_quyết vụ án ; e ) Đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; g ) Đề_nghị hình_phạt , mức bồi_thường thiệt hại , biện_pháp bảo_đảm bồi_thường ; h ) Tham_gia phiên_toà ; trình_bày ý_kiến , đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi bị_cáo và người khác tham_gia phiên_toà ; tranh_luận tại phiên_toà để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình ; xem biên_bản phiên_toà ; i ) Tự bảo_vệ , nhờ người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho mình ; k ) Tham_gia các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; l ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của mình , người_thân thích của mình khi bị đe_doạ ; m ) Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án ; n ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; o ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp vụ án được khởi_tố theo yêu_cầu của bị hại thì bị hại hoặc người đại_diện của họ trình_bày lời buộc_tội tại phiên_toà . 4 . Bị hại có nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập của người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; trường_hợp cố_ý vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị dẫn_giải ; b ) Chấp_hành quyết_định , yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . 5 . Trường_hợp bị hại chết , mất_tích , bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì người đại_diện thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người bị hại quy_định tại Điều này . Cơ_quan , tổ_chức là bị hại có sự chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất thì người đại_diện theo pháp_luật hoặc tổ_chức , cá_nhân kế_thừa quyền và nghĩa_vụ của cơ_quan , tổ_chức đó có những quyền và nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều này . | 201,423 | |
Người điều_khiển xe ô_tô cố_tình che biển số xe của mình lại sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt đ: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt đối_với hành_vi này như sau : " Điều 16. Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô ( bao_gồm cả rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo_theo ) và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông... 6. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe, Giấy chứng_nhận, tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung, số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; c ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt đối_với hành_vi này như sau : " Điều 16 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô ( bao_gồm cả rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo_theo ) và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông ... 6 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; c ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe không gắn đủ biển số hoặc gắn biển số không đúng vị_trí ; gắn biển số không rõ chữ , số ; gắn biển số bị bẻ cong , bị che_lấp , bị hỏng ; sơn , dán thêm làm thay_đổi chữ , số hoặc thay_đổi màu_sắc của chữ , số , nền biển ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... 8 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 ; khoản 4 ; khoản 5 ; điểm c khoản 6 ; điểm a khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 3 , điểm d khoản 4 Điều này bị tịch_thu đèn lắp thêm , còi vượt quá âm_lượng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 6 Điều này bị tịch_thu Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường , Giấy đăng_ký xe , biển số không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm c khoản 7 Điều này bị tịch_thu phương_tiện ( trừ trường_hợp xe ô_tô từ 10 chỗ ngồi trở lên kinh_doanh vận_tải hành_khách có niên_hạn sử_dụng vượt quá quy_định về điều_kiện kinh_doanh của hình_thức kinh_doanh đã đăng_ký nhưng chưa quá 20 năm tính từ năm sản_xuất , xe ô_tô dưới 10 chỗ ngồi kinh_doanh vận_tải hành_khách ) và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 4 , điểm b khoản 6 Điều này trong trường_hợp không có Giấy đăng_ký xe hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , không đúng số khung , số máy của xe hoặc bị tẩy_xoá ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) mà không chứng_minh được nguồn_gốc xuất_xứ của phương_tiện ( không có giấy_tờ , chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe hoặc giấy_tờ , chứng_từ nguồn_gốc xe hợp_pháp ) thì bị tịch_thu phương_tiện . 9 . Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; điểm b , điểm c khoản 3 ; điểm c , điểm d khoản 4 ; điểm b khoản 5 ; điểm d khoản 6 Điều này buộc phải lắp đầy_đủ thiết_bị hoặc thay_thế thiết_bị đủ tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật hoặc khôi_phục lại tính_năng kỹ_thuật của thiết_bị theo quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm d khoản 3 Điều này buộc phải lắp đầy_đủ thiết_bị hoặc khôi_phục lại tính_năng kỹ_thuật của thiết_bị theo quy_định , tháo bỏ những thiết_bị lắp thêm không đúng quy_định . " Theo đó , trong trường_hợp người điều_khiển xe ô_tô tham_gia giao_thông mà biển số xe bị che_lấp thì có_thể bị phạt tiền lên đến 6 triệu đồng . | 201,424 | |
Người điều_khiển xe ô_tô cố_tình che biển số xe của mình lại sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt đ: ... ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; c ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định, trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe không gắn đủ biển số hoặc gắn biển số không đúng vị_trí ; gắn biển số không rõ chữ, số ; gắn biển số bị bẻ cong, bị che_lấp, bị hỏng ; sơn, dán thêm làm thay_đổi chữ, số hoặc thay_đổi màu_sắc của chữ, số, nền biển ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ).... 8. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 3 ; khoản 4 ; khoản 5 ; điểm c khoản 6 ; điểm a khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; b | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt đối_với hành_vi này như sau : " Điều 16 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô ( bao_gồm cả rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo_theo ) và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông ... 6 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; c ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe không gắn đủ biển số hoặc gắn biển số không đúng vị_trí ; gắn biển số không rõ chữ , số ; gắn biển số bị bẻ cong , bị che_lấp , bị hỏng ; sơn , dán thêm làm thay_đổi chữ , số hoặc thay_đổi màu_sắc của chữ , số , nền biển ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... 8 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 ; khoản 4 ; khoản 5 ; điểm c khoản 6 ; điểm a khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 3 , điểm d khoản 4 Điều này bị tịch_thu đèn lắp thêm , còi vượt quá âm_lượng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 6 Điều này bị tịch_thu Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường , Giấy đăng_ký xe , biển số không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm c khoản 7 Điều này bị tịch_thu phương_tiện ( trừ trường_hợp xe ô_tô từ 10 chỗ ngồi trở lên kinh_doanh vận_tải hành_khách có niên_hạn sử_dụng vượt quá quy_định về điều_kiện kinh_doanh của hình_thức kinh_doanh đã đăng_ký nhưng chưa quá 20 năm tính từ năm sản_xuất , xe ô_tô dưới 10 chỗ ngồi kinh_doanh vận_tải hành_khách ) và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 4 , điểm b khoản 6 Điều này trong trường_hợp không có Giấy đăng_ký xe hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , không đúng số khung , số máy của xe hoặc bị tẩy_xoá ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) mà không chứng_minh được nguồn_gốc xuất_xứ của phương_tiện ( không có giấy_tờ , chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe hoặc giấy_tờ , chứng_từ nguồn_gốc xe hợp_pháp ) thì bị tịch_thu phương_tiện . 9 . Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; điểm b , điểm c khoản 3 ; điểm c , điểm d khoản 4 ; điểm b khoản 5 ; điểm d khoản 6 Điều này buộc phải lắp đầy_đủ thiết_bị hoặc thay_thế thiết_bị đủ tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật hoặc khôi_phục lại tính_năng kỹ_thuật của thiết_bị theo quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm d khoản 3 Điều này buộc phải lắp đầy_đủ thiết_bị hoặc khôi_phục lại tính_năng kỹ_thuật của thiết_bị theo quy_định , tháo bỏ những thiết_bị lắp thêm không đúng quy_định . " Theo đó , trong trường_hợp người điều_khiển xe ô_tô tham_gia giao_thông mà biển số xe bị che_lấp thì có_thể bị phạt tiền lên đến 6 triệu đồng . | 201,425 | |
Người điều_khiển xe ô_tô cố_tình che biển số xe của mình lại sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt đ: ... ; khoản 4 ; khoản 5 ; điểm c khoản 6 ; điểm a khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 3, điểm d khoản 4 Điều này bị tịch_thu đèn lắp thêm, còi vượt quá âm_lượng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 6 Điều này bị tịch_thu Giấy chứng_nhận, tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường, Giấy đăng_ký xe, biển số không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b, điểm c khoản 7 Điều này bị tịch_thu phương_tiện ( trừ trường_hợp xe ô_tô từ 10 chỗ ngồi trở lên kinh_doanh vận_tải hành_khách có niên_hạn sử_dụng vượt quá quy_định về điều_kiện kinh_doanh của hình_thức kinh_doanh đã đăng_ký nhưng chưa quá 20 năm tính từ năm sản_xuất, xe ô_tô dưới 10 chỗ ngồi kinh_doanh vận_tải hành_khách ) và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt đối_với hành_vi này như sau : " Điều 16 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô ( bao_gồm cả rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo_theo ) và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông ... 6 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; c ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe không gắn đủ biển số hoặc gắn biển số không đúng vị_trí ; gắn biển số không rõ chữ , số ; gắn biển số bị bẻ cong , bị che_lấp , bị hỏng ; sơn , dán thêm làm thay_đổi chữ , số hoặc thay_đổi màu_sắc của chữ , số , nền biển ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... 8 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 ; khoản 4 ; khoản 5 ; điểm c khoản 6 ; điểm a khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 3 , điểm d khoản 4 Điều này bị tịch_thu đèn lắp thêm , còi vượt quá âm_lượng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 6 Điều này bị tịch_thu Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường , Giấy đăng_ký xe , biển số không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm c khoản 7 Điều này bị tịch_thu phương_tiện ( trừ trường_hợp xe ô_tô từ 10 chỗ ngồi trở lên kinh_doanh vận_tải hành_khách có niên_hạn sử_dụng vượt quá quy_định về điều_kiện kinh_doanh của hình_thức kinh_doanh đã đăng_ký nhưng chưa quá 20 năm tính từ năm sản_xuất , xe ô_tô dưới 10 chỗ ngồi kinh_doanh vận_tải hành_khách ) và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 4 , điểm b khoản 6 Điều này trong trường_hợp không có Giấy đăng_ký xe hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , không đúng số khung , số máy của xe hoặc bị tẩy_xoá ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) mà không chứng_minh được nguồn_gốc xuất_xứ của phương_tiện ( không có giấy_tờ , chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe hoặc giấy_tờ , chứng_từ nguồn_gốc xe hợp_pháp ) thì bị tịch_thu phương_tiện . 9 . Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; điểm b , điểm c khoản 3 ; điểm c , điểm d khoản 4 ; điểm b khoản 5 ; điểm d khoản 6 Điều này buộc phải lắp đầy_đủ thiết_bị hoặc thay_thế thiết_bị đủ tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật hoặc khôi_phục lại tính_năng kỹ_thuật của thiết_bị theo quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm d khoản 3 Điều này buộc phải lắp đầy_đủ thiết_bị hoặc khôi_phục lại tính_năng kỹ_thuật của thiết_bị theo quy_định , tháo bỏ những thiết_bị lắp thêm không đúng quy_định . " Theo đó , trong trường_hợp người điều_khiển xe ô_tô tham_gia giao_thông mà biển số xe bị che_lấp thì có_thể bị phạt tiền lên đến 6 triệu đồng . | 201,426 | |
Người điều_khiển xe ô_tô cố_tình che biển số xe của mình lại sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt đ: ... , xe ô_tô dưới 10 chỗ ngồi kinh_doanh vận_tải hành_khách ) và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 4, điểm b khoản 6 Điều này trong trường_hợp không có Giấy đăng_ký xe hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp, không đúng số khung, số máy của xe hoặc bị tẩy_xoá ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) mà không chứng_minh được nguồn_gốc xuất_xứ của phương_tiện ( không có giấy_tờ, chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe hoặc giấy_tờ, chứng_từ nguồn_gốc xe hợp_pháp ) thì bị tịch_thu phương_tiện. 9. Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; điểm b, điểm c khoản 3 ; điểm c, điểm d khoản 4 ; điểm b khoản 5 ; điểm d khoản 6 Điều này buộc phải lắp đầy_đủ thiết_bị hoặc thay_thế thiết_bị đủ tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật hoặc khôi_phục lại tính_năng kỹ_thuật của thiết_bị theo quy_định ; b ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt đối_với hành_vi này như sau : " Điều 16 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô ( bao_gồm cả rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo_theo ) và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông ... 6 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; c ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe không gắn đủ biển số hoặc gắn biển số không đúng vị_trí ; gắn biển số không rõ chữ , số ; gắn biển số bị bẻ cong , bị che_lấp , bị hỏng ; sơn , dán thêm làm thay_đổi chữ , số hoặc thay_đổi màu_sắc của chữ , số , nền biển ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... 8 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 ; khoản 4 ; khoản 5 ; điểm c khoản 6 ; điểm a khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 3 , điểm d khoản 4 Điều này bị tịch_thu đèn lắp thêm , còi vượt quá âm_lượng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 6 Điều này bị tịch_thu Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường , Giấy đăng_ký xe , biển số không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm c khoản 7 Điều này bị tịch_thu phương_tiện ( trừ trường_hợp xe ô_tô từ 10 chỗ ngồi trở lên kinh_doanh vận_tải hành_khách có niên_hạn sử_dụng vượt quá quy_định về điều_kiện kinh_doanh của hình_thức kinh_doanh đã đăng_ký nhưng chưa quá 20 năm tính từ năm sản_xuất , xe ô_tô dưới 10 chỗ ngồi kinh_doanh vận_tải hành_khách ) và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 4 , điểm b khoản 6 Điều này trong trường_hợp không có Giấy đăng_ký xe hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , không đúng số khung , số máy của xe hoặc bị tẩy_xoá ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) mà không chứng_minh được nguồn_gốc xuất_xứ của phương_tiện ( không có giấy_tờ , chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe hoặc giấy_tờ , chứng_từ nguồn_gốc xe hợp_pháp ) thì bị tịch_thu phương_tiện . 9 . Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; điểm b , điểm c khoản 3 ; điểm c , điểm d khoản 4 ; điểm b khoản 5 ; điểm d khoản 6 Điều này buộc phải lắp đầy_đủ thiết_bị hoặc thay_thế thiết_bị đủ tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật hoặc khôi_phục lại tính_năng kỹ_thuật của thiết_bị theo quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm d khoản 3 Điều này buộc phải lắp đầy_đủ thiết_bị hoặc khôi_phục lại tính_năng kỹ_thuật của thiết_bị theo quy_định , tháo bỏ những thiết_bị lắp thêm không đúng quy_định . " Theo đó , trong trường_hợp người điều_khiển xe ô_tô tham_gia giao_thông mà biển số xe bị che_lấp thì có_thể bị phạt tiền lên đến 6 triệu đồng . | 201,427 | |
Người điều_khiển xe ô_tô cố_tình che biển số xe của mình lại sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt đ: ... 5 ; điểm d khoản 6 Điều này buộc phải lắp đầy_đủ thiết_bị hoặc thay_thế thiết_bị đủ tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật hoặc khôi_phục lại tính_năng kỹ_thuật của thiết_bị theo quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm d khoản 3 Điều này buộc phải lắp đầy_đủ thiết_bị hoặc khôi_phục lại tính_năng kỹ_thuật của thiết_bị theo quy_định, tháo bỏ những thiết_bị lắp thêm không đúng quy_định. " Theo đó, trong trường_hợp người điều_khiển xe ô_tô tham_gia giao_thông mà biển số xe bị che_lấp thì có_thể bị phạt tiền lên đến 6 triệu đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt đối_với hành_vi này như sau : " Điều 16 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô ( bao_gồm cả rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo_theo ) và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông ... 6 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; c ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe không gắn đủ biển số hoặc gắn biển số không đúng vị_trí ; gắn biển số không rõ chữ , số ; gắn biển số bị bẻ cong , bị che_lấp , bị hỏng ; sơn , dán thêm làm thay_đổi chữ , số hoặc thay_đổi màu_sắc của chữ , số , nền biển ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... 8 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 ; khoản 4 ; khoản 5 ; điểm c khoản 6 ; điểm a khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 3 , điểm d khoản 4 Điều này bị tịch_thu đèn lắp thêm , còi vượt quá âm_lượng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 6 Điều này bị tịch_thu Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường , Giấy đăng_ký xe , biển số không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm c khoản 7 Điều này bị tịch_thu phương_tiện ( trừ trường_hợp xe ô_tô từ 10 chỗ ngồi trở lên kinh_doanh vận_tải hành_khách có niên_hạn sử_dụng vượt quá quy_định về điều_kiện kinh_doanh của hình_thức kinh_doanh đã đăng_ký nhưng chưa quá 20 năm tính từ năm sản_xuất , xe ô_tô dưới 10 chỗ ngồi kinh_doanh vận_tải hành_khách ) và bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 4 , điểm b khoản 6 Điều này trong trường_hợp không có Giấy đăng_ký xe hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , không đúng số khung , số máy của xe hoặc bị tẩy_xoá ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) mà không chứng_minh được nguồn_gốc xuất_xứ của phương_tiện ( không có giấy_tờ , chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe hoặc giấy_tờ , chứng_từ nguồn_gốc xe hợp_pháp ) thì bị tịch_thu phương_tiện . 9 . Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; điểm b , điểm c khoản 3 ; điểm c , điểm d khoản 4 ; điểm b khoản 5 ; điểm d khoản 6 Điều này buộc phải lắp đầy_đủ thiết_bị hoặc thay_thế thiết_bị đủ tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật hoặc khôi_phục lại tính_năng kỹ_thuật của thiết_bị theo quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm d khoản 3 Điều này buộc phải lắp đầy_đủ thiết_bị hoặc khôi_phục lại tính_năng kỹ_thuật của thiết_bị theo quy_định , tháo bỏ những thiết_bị lắp thêm không đúng quy_định . " Theo đó , trong trường_hợp người điều_khiển xe ô_tô tham_gia giao_thông mà biển số xe bị che_lấp thì có_thể bị phạt tiền lên đến 6 triệu đồng . | 201,428 | |
Điều_khiển xe mô_tô có biển số xe bị che_lấp thì mức xử_phạt là như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , hành_vi điều_khiển xe mô_tô với biể: ... Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP, được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP, hành_vi điều_khiển xe mô_tô với biển số xe bị che_lấp sẽ bị xử_phạt như sau : " Điều 17. Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông "... 2. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có Giấy đăng_ký xe theo quy_định hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã hết hạn sử_dụng ; b ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung, số máy của xe hoặc không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Điều_khiển xe không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) ; gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. d ) Điều_khiển xe gắn biển số | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , hành_vi điều_khiển xe mô_tô với biển số xe bị che_lấp sẽ bị xử_phạt như sau : " Điều 17 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông " ... 2 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có Giấy đăng_ký xe theo quy_định hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã hết hạn sử_dụng ; b ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe hoặc không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Điều_khiển xe không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) ; gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . d ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng quy_định ; gắn biển số không rõ chữ , số ; gắn biển số bị bẻ cong , bị che_lấp , bị hỏng ; sơn , dán thêm làm thay_đổi chữ , số hoặc thay_đổi màu_sắc của chữ , số , nền biển . ” Theo đó , người điều_khiển xe mô_tô khi tham_gia giao_thông sẽ có_thể bị phạt lên đến 400 ngàn đồng nếu biển số xe của mình bị che_lấp . | 201,429 | |
Điều_khiển xe mô_tô có biển số xe bị che_lấp thì mức xử_phạt là như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , hành_vi điều_khiển xe mô_tô với biể: ... gắn biển số ) ; gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. d ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng quy_định ; gắn biển số không rõ chữ, số ; gắn biển số bị bẻ cong, bị che_lấp, bị hỏng ; sơn, dán thêm làm thay_đổi chữ, số hoặc thay_đổi màu_sắc của chữ, số, nền biển. ” Theo đó, người điều_khiển xe mô_tô khi tham_gia giao_thông sẽ có_thể bị phạt lên đến 400 ngàn đồng nếu biển số xe của mình bị che_lấp. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , hành_vi điều_khiển xe mô_tô với biển số xe bị che_lấp sẽ bị xử_phạt như sau : " Điều 17 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông " ... 2 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có Giấy đăng_ký xe theo quy_định hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã hết hạn sử_dụng ; b ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe hoặc không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Điều_khiển xe không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) ; gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . d ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng quy_định ; gắn biển số không rõ chữ , số ; gắn biển số bị bẻ cong , bị che_lấp , bị hỏng ; sơn , dán thêm làm thay_đổi chữ , số hoặc thay_đổi màu_sắc của chữ , số , nền biển . ” Theo đó , người điều_khiển xe mô_tô khi tham_gia giao_thông sẽ có_thể bị phạt lên đến 400 ngàn đồng nếu biển số xe của mình bị che_lấp . | 201,430 | |
Thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi tham_gia giao_thông có biển số xe bị che_lấp thuộc về cơ_quan nào ? | Thẩm_quyền xử_phạt được quy_định cụ_thể tại khoản 1 , điểm đ khoản 2 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP : ... Thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi tham_gia giao_thông có biển số xe bị che_lấp " Điều 74 . Phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt " 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . 2 . Cảnh_sát giao_thông trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm , khoản , điều của Nghị_định này như sau : ... đ ) Điều 16 , Điều 17 , Điều 18 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , Điều 23 , Điều 24 , Điều 25 , Điều 26 , Điều 27 ; " Như_vậy , đối_với các hành_vi điều_khiển xe mô_tô , ô_tô tham_gia giao_thông nhưng biển số xe bị che_lấp sẽ thuộc trường_hợp vi_phạm quy_định pháp_luật về an_toàn giao_thông đường_bộ . Tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà cơ_quan có thẩm_quyền xử_phạt là Cảnh_sát giao_thông sẽ tiến_hành thu mức phạt hợp_lý . | None | 1 | Thẩm_quyền xử_phạt được quy_định cụ_thể tại khoản 1 , điểm đ khoản 2 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP : Thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi tham_gia giao_thông có biển số xe bị che_lấp " Điều 74 . Phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt " 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . 2 . Cảnh_sát giao_thông trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm , khoản , điều của Nghị_định này như sau : ... đ ) Điều 16 , Điều 17 , Điều 18 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , Điều 23 , Điều 24 , Điều 25 , Điều 26 , Điều 27 ; " Như_vậy , đối_với các hành_vi điều_khiển xe mô_tô , ô_tô tham_gia giao_thông nhưng biển số xe bị che_lấp sẽ thuộc trường_hợp vi_phạm quy_định pháp_luật về an_toàn giao_thông đường_bộ . Tuỳ vào mức_độ vi_phạm mà cơ_quan có thẩm_quyền xử_phạt là Cảnh_sát giao_thông sẽ tiến_hành thu mức phạt hợp_lý . | 201,431 | |
Chất_lượng sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tiết 3.2.1 tiểu_mục 3.2 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1073 9: ... 2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 3.1 Yêu_cầu tối_thiểu 3.1.1 Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể của từng hạng và sai_số cho_phép, sầu_riêng quả tươi phải : - nguyên_vẹn, núm chắc, có hoặc không có cuống ; - lành_lặn, không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; sạch, không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ, trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ ; - rắn_chắc ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp và / hoặc nhiệt_độ cao ; - khi chín, không cho_phép những bất_thường của thịt quả như : thịt quả bị sượng, bị nám, ruột quả chảy nước. Nếu có một hay nhiều hư_hỏng thì tổng hư_hỏng không quá 5 % tỷ_lệ ăn được của quả.... 3.2 Phân_hạng Sầu_riêng quả tươi được phân thành 3 hạng | None | 1 | Căn_cứ tiết 3.2.1 tiểu_mục 3.2 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1073 9:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 3.1 Yêu_cầu tối_thiểu 3.1.1 Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể của từng hạng và sai_số cho_phép , sầu_riêng quả tươi phải : - nguyên_vẹn , núm chắc , có hoặc không có cuống ; - lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ ; - rắn_chắc ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp và / hoặc nhiệt_độ cao ; - khi chín , không cho_phép những bất_thường của thịt quả như : thịt quả bị sượng , bị nám , ruột quả chảy nước . Nếu có một hay nhiều hư_hỏng thì tổng hư_hỏng không quá 5 % tỷ_lệ ăn được của quả . ... 3.2 Phân_hạng Sầu_riêng quả tươi được phân thành 3 hạng như sau : 3.2.1 Hạng “ đặc_biệt ” Sầu_riêng quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất theo đặc_trưng của mỗi giống . Mỗi quả phải có tối_thiểu 4 ngăn múi . Đối_với các giống Kanyao và Pradumtong , mỗi quả phải có tối_thiểu 5 ngăn múi . Các gai phải phát_triển đầy_đủ và không bị nứt ở chân gai . Quả không có khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhỏ trên vỏ quả không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt phải có chất_lượng cao nhất theo đặc_trưng của mỗi giống . Mỗi quả phải có tối_thiểu 4 ngăn múi . Mỗi quả phải có tối_thiểu 4 ngăn múi . Đối_với các giống Kanyao và Pradumtong , mỗi quả phải có tối_thiểu 5 ngăn múi . Các gai phải phát_triển đầy_đủ và không bị nứt ở chân gai . Quả không có khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhỏ trên vỏ quả không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . ( Hình từ Internet ) | 201,432 | |
Chất_lượng sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tiết 3.2.1 tiểu_mục 3.2 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1073 9: ... . Nếu có một hay nhiều hư_hỏng thì tổng hư_hỏng không quá 5 % tỷ_lệ ăn được của quả.... 3.2 Phân_hạng Sầu_riêng quả tươi được phân thành 3 hạng như sau : 3.2.1 Hạng “ đặc_biệt ” Sầu_riêng quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất theo đặc_trưng của mỗi giống. Mỗi quả phải có tối_thiểu 4 ngăn múi. Đối_với các giống Kanyao và Pradumtong, mỗi quả phải có tối_thiểu 5 ngăn múi. Các gai phải phát_triển đầy_đủ và không bị nứt ở chân gai. Quả không có khuyết_tật, trừ các khuyết_tật rất nhỏ trên vỏ quả không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài, chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt phải có chất_lượng cao nhất theo đặc_trưng của mỗi giống. Mỗi quả phải có tối_thiểu 4 ngăn múi. Mỗi quả phải có tối_thiểu 4 ngăn múi. Đối_với các giống Kanyao và Pradumtong, mỗi quả phải có tối_thiểu 5 ngăn múi. Các gai phải phát_triển đầy_đủ | None | 1 | Căn_cứ tiết 3.2.1 tiểu_mục 3.2 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1073 9:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 3.1 Yêu_cầu tối_thiểu 3.1.1 Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể của từng hạng và sai_số cho_phép , sầu_riêng quả tươi phải : - nguyên_vẹn , núm chắc , có hoặc không có cuống ; - lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ ; - rắn_chắc ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp và / hoặc nhiệt_độ cao ; - khi chín , không cho_phép những bất_thường của thịt quả như : thịt quả bị sượng , bị nám , ruột quả chảy nước . Nếu có một hay nhiều hư_hỏng thì tổng hư_hỏng không quá 5 % tỷ_lệ ăn được của quả . ... 3.2 Phân_hạng Sầu_riêng quả tươi được phân thành 3 hạng như sau : 3.2.1 Hạng “ đặc_biệt ” Sầu_riêng quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất theo đặc_trưng của mỗi giống . Mỗi quả phải có tối_thiểu 4 ngăn múi . Đối_với các giống Kanyao và Pradumtong , mỗi quả phải có tối_thiểu 5 ngăn múi . Các gai phải phát_triển đầy_đủ và không bị nứt ở chân gai . Quả không có khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhỏ trên vỏ quả không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt phải có chất_lượng cao nhất theo đặc_trưng của mỗi giống . Mỗi quả phải có tối_thiểu 4 ngăn múi . Mỗi quả phải có tối_thiểu 4 ngăn múi . Đối_với các giống Kanyao và Pradumtong , mỗi quả phải có tối_thiểu 5 ngăn múi . Các gai phải phát_triển đầy_đủ và không bị nứt ở chân gai . Quả không có khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhỏ trên vỏ quả không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . ( Hình từ Internet ) | 201,433 | |
Chất_lượng sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tiết 3.2.1 tiểu_mục 3.2 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1073 9: ... có tối_thiểu 4 ngăn múi. Đối_với các giống Kanyao và Pradumtong, mỗi quả phải có tối_thiểu 5 ngăn múi. Các gai phải phát_triển đầy_đủ và không bị nứt ở chân gai. Quả không có khuyết_tật, trừ các khuyết_tật rất nhỏ trên vỏ quả không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài, chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiết 3.2.1 tiểu_mục 3.2 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1073 9:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 3.1 Yêu_cầu tối_thiểu 3.1.1 Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể của từng hạng và sai_số cho_phép , sầu_riêng quả tươi phải : - nguyên_vẹn , núm chắc , có hoặc không có cuống ; - lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ ; - rắn_chắc ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp và / hoặc nhiệt_độ cao ; - khi chín , không cho_phép những bất_thường của thịt quả như : thịt quả bị sượng , bị nám , ruột quả chảy nước . Nếu có một hay nhiều hư_hỏng thì tổng hư_hỏng không quá 5 % tỷ_lệ ăn được của quả . ... 3.2 Phân_hạng Sầu_riêng quả tươi được phân thành 3 hạng như sau : 3.2.1 Hạng “ đặc_biệt ” Sầu_riêng quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất theo đặc_trưng của mỗi giống . Mỗi quả phải có tối_thiểu 4 ngăn múi . Đối_với các giống Kanyao và Pradumtong , mỗi quả phải có tối_thiểu 5 ngăn múi . Các gai phải phát_triển đầy_đủ và không bị nứt ở chân gai . Quả không có khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhỏ trên vỏ quả không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt phải có chất_lượng cao nhất theo đặc_trưng của mỗi giống . Mỗi quả phải có tối_thiểu 4 ngăn múi . Mỗi quả phải có tối_thiểu 4 ngăn múi . Đối_với các giống Kanyao và Pradumtong , mỗi quả phải có tối_thiểu 5 ngăn múi . Các gai phải phát_triển đầy_đủ và không bị nứt ở chân gai . Quả không có khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhỏ trên vỏ quả không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . ( Hình từ Internet ) | 201,434 | |
Sai_số về chất_lượng của sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại tiết 5.1.1 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1073 9: ... 2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng. 5.1 Sai_số về chất_lượng 5.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 5.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng I, nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng II. 5.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu, nhưng không có quả bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng.... Theo đó, sai_số về chất_lượng của sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu | None | 1 | Theo quy_định tại tiết 5.1.1 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1073 9:2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 5.1 Sai_số về chất_lượng 5.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 5.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng II . 5.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu , nhưng không có quả bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng . ... Theo đó , sai_số về chất_lượng của sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng đặc_biệt , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. | 201,435 | |
Sai_số về chất_lượng của sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại tiết 5.1.1 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1073 9: ... việc sử_dụng.... Theo đó, sai_số về chất_lượng của sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng đặc_biệt, nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I.2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng. 5.1 Sai_số về chất_lượng 5.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 5.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng I, nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng II. 5.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu | None | 1 | Theo quy_định tại tiết 5.1.1 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1073 9:2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 5.1 Sai_số về chất_lượng 5.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 5.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng II . 5.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu , nhưng không có quả bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng . ... Theo đó , sai_số về chất_lượng của sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng đặc_biệt , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. | 201,436 | |
Sai_số về chất_lượng của sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại tiết 5.1.1 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1073 9: ... cho_phép của hạng II. 5.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu, nhưng không có quả bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng.... Theo đó, sai_số về chất_lượng của sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng đặc_biệt, nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. | None | 1 | Theo quy_định tại tiết 5.1.1 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1073 9:2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 5.1 Sai_số về chất_lượng 5.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 5.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng II . 5.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu , nhưng không có quả bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng . ... Theo đó , sai_số về chất_lượng của sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng sầu_riêng quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm không đáp_ứng yêu_cầu của hạng đặc_biệt , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. | 201,437 | |
Bao_bì của sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt cần phải bảo_đảm những gì ? | Căn_cứ tiết 6.2.1 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1073 9: ... 2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 6.1 Độ đồng_đều Sầu_riêng quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ, chất_lượng, giống và / hoặc loại thương_phẩm. Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì. 6.2 Bao_gói Sầu_riêng quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp. Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới [ 2 ], sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc. Sầu_riêng quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995, Amd. 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 6.2.1 Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và | None | 1 | Căn_cứ tiết 6.2.1 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1073 9:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 6.1 Độ đồng_đều Sầu_riêng quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ , chất_lượng , giống và / hoặc loại thương_phẩm . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 6.2 Bao_gói Sầu_riêng quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới [ 2 ] , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Sầu_riêng quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995 , Amd . 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 6.2.1 Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc dở , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản sầu_riêng quả tươi . Bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , bao_bì của sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt cần phải bảo_đảm chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc dở , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản sầu_riêng quả tươi . Bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) không được chứa tạp_chất và mùi lạ . | 201,438 | |
Bao_bì của sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt cần phải bảo_đảm những gì ? | Căn_cứ tiết 6.2.1 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1073 9: ... 4-1995, Amd. 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 6.2.1 Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền, thích_hợp cho việc bốc dở, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản sầu_riêng quả tươi. Bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) không được chứa tạp_chất và mùi lạ. Như_vậy, bao_bì của sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt cần phải bảo_đảm chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền, thích_hợp cho việc bốc dở, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản sầu_riêng quả tươi. Bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) không được chứa tạp_chất và mùi lạ. | None | 1 | Căn_cứ tiết 6.2.1 tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1073 9:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 6.1 Độ đồng_đều Sầu_riêng quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ , chất_lượng , giống và / hoặc loại thương_phẩm . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 6.2 Bao_gói Sầu_riêng quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới [ 2 ] , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Sầu_riêng quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995 , Amd . 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 6.2.1 Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc dở , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản sầu_riêng quả tươi . Bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , bao_bì của sầu_riêng quả tươi hạng đặc_biệt cần phải bảo_đảm chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc dở , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản sầu_riêng quả tươi . Bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) không được chứa tạp_chất và mùi lạ . | 201,439 | |
Viện Kinh_tế xây_dựng phải lưu_giữ các tài_liệu như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 27 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014 , có quy_định về : ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 27 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014, có quy_định về việc lưu_trữ và tiếp_cận hồ_sơ, tài_liệu của Viện như sau : Việc lưu_trữ và tiếp_cận hồ_sơ, tài_liệu của Viện. 1. Việc lưu_trữ và tiếp_cận hồ_sơ, tài_liệu của Viện phải tuân_thủ theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. 2. Viện phải lưu_giữ các tài_liệu sau đây : 2.1. Quyết_định thành_lập ; Quy_chế tổ_chức và hoạt_động ; các văn_bản sửa_đổi bổ_sung quy_chế và các quy_chế quản_lý khác của Viện. 2.2. Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học công_nghệ, đăng_ký kinh_doanh, chứng_nhận đầu_tư ; giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_nghệ, trí_tuệ..., các giấy_phép và giấy chứng_nhận khác. 2.3. Tài_liệu giấy_tờ xác_nhận quyền_sở_hữu tài_sản, quyền sử_dụng đất hoặc giao đất của Viện. 2.4. Sổ kế_toán, chứng_từ kế_toán, báo_cáo tài_chính định_kỳ. 2.5. Các kết_luận của cơ_quan thanh_tra, kết_luận của tổ_chức kiểm_toán độc_lập. 2.6. Các hợp_đồng kinh_tế đã được ký_kết, các dự_án đã được phê_duyệt, các quyết_định đã được thông_qua. 2.7. Các tài_liệu | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 27 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014 , có quy_định về việc lưu_trữ và tiếp_cận hồ_sơ , tài_liệu của Viện như sau : Việc lưu_trữ và tiếp_cận hồ_sơ , tài_liệu của Viện . 1 . Việc lưu_trữ và tiếp_cận hồ_sơ , tài_liệu của Viện phải tuân_thủ theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 2 . Viện phải lưu_giữ các tài_liệu sau đây : 2.1 . Quyết_định thành_lập ; Quy_chế tổ_chức và hoạt_động ; các văn_bản sửa_đổi bổ_sung quy_chế và các quy_chế quản_lý khác của Viện . 2.2 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học công_nghệ , đăng_ký kinh_doanh , chứng_nhận đầu_tư ; giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_nghệ , trí_tuệ ... , các giấy_phép và giấy chứng_nhận khác . 2.3 . Tài_liệu giấy_tờ xác_nhận quyền_sở_hữu tài_sản , quyền sử_dụng đất hoặc giao đất của Viện . 2.4 . Sổ kế_toán , chứng_từ kế_toán , báo_cáo tài_chính định_kỳ . 2.5 . Các kết_luận của cơ_quan thanh_tra , kết_luận của tổ_chức kiểm_toán độc_lập . 2.6 . Các hợp_đồng kinh_tế đã được ký_kết , các dự_án đã được phê_duyệt , các quyết_định đã được thông_qua . 2.7 . Các tài_liệu khác theo quy_định của pháp_luật và của Viện . 3 . Viện phải lưu_giữ các tài_liệu quy_định tại khoản 1 của Điều này tại trụ_sở chính ; thời_gian lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Viện trưởng là người chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện lưu_giữ , quản_lý và bảo_mật hồ_sơ tài_liệu của Viện . 5 . Viện trưởng có trách_nhiệm báo_cáo , cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu đối_với cơ_quan chủ_quản ( hoặc đại_diện cơ_quan chủ_quản ) để thực_hiện quyền của cơ_quan chủ_quản được quy_định tại quy_chế này khi có yêu_cầu . 6 . Viện trưởng có quyền yêu_cầu các Phó viện trưởng , Kế_toán_trưởng và các cán_bộ quản_lý của Viện cung_cấp mọi hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Viện trưởng . 7 . Cán_bộ , viên_chức , người lao_động trong Viện có quyề n tìm_hiểu thông_tin về Viện thông_qua hội_nghị công_nhân viên_chức và Ban thanh_tra nhân_dân . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Kinh_tế xây_dựng phải lưu_giữ các tài_liệu như sau : - Quyết_định thành_lập ; Quy_chế tổ_chức và hoạt_động ; các văn_bản sửa_đổi bổ_sung quy_chế và các quy_chế quản_lý khác của Viện . - Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học công_nghệ , đăng_ký kinh_doanh , chứng_nhận đầu_tư ; giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_nghệ , trí_tuệ ... , các giấy_phép và giấy chứng_nhận khác . - Tài_liệu giấy_tờ xác_nhận quyền_sở_hữu tài_sản , quyền sử_dụng đất hoặc giao đất của Viện . - Sổ kế_toán , chứng_từ kế_toán , báo_cáo tài_chính định_kỳ . - Các kết_luận của cơ_quan thanh_tra , kết_luận của tổ_chức kiểm_toán độc_lập . - Các hợp_đồng kinh_tế đã được ký_kết , các dự_án đã được phê_duyệt , các quyết_định đã được thông_qua . - Các tài_liệu khác theo quy_định của pháp_luật và của Viện . ( Hình từ Internet ) | 201,440 | |
Viện Kinh_tế xây_dựng phải lưu_giữ các tài_liệu như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 27 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014 , có quy_định về : ... , kết_luận của tổ_chức kiểm_toán độc_lập. 2.6. Các hợp_đồng kinh_tế đã được ký_kết, các dự_án đã được phê_duyệt, các quyết_định đã được thông_qua. 2.7. Các tài_liệu khác theo quy_định của pháp_luật và của Viện. 3. Viện phải lưu_giữ các tài_liệu quy_định tại khoản 1 của Điều này tại trụ_sở chính ; thời_gian lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật. 4. Viện trưởng là người chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện lưu_giữ, quản_lý và bảo_mật hồ_sơ tài_liệu của Viện. 5. Viện trưởng có trách_nhiệm báo_cáo, cung_cấp hồ_sơ, tài_liệu đối_với cơ_quan chủ_quản ( hoặc đại_diện cơ_quan chủ_quản ) để thực_hiện quyền của cơ_quan chủ_quản được quy_định tại quy_chế này khi có yêu_cầu. 6. Viện trưởng có quyền yêu_cầu các Phó viện trưởng, Kế_toán_trưởng và các cán_bộ quản_lý của Viện cung_cấp mọi hồ_sơ, tài_liệu liên_quan đến việc thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ của Viện trưởng. 7. Cán_bộ, viên_chức, người lao_động trong Viện có quyề n tìm_hiểu thông_tin về Viện thông_qua hội_nghị công_nhân viên_chức và Ban thanh_tra nhân_dân. Như_vậy, theo quy_định trên thì Viện Kinh_tế xây_dựng phải lưu_giữ các tài_liệu như sau : | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 27 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014 , có quy_định về việc lưu_trữ và tiếp_cận hồ_sơ , tài_liệu của Viện như sau : Việc lưu_trữ và tiếp_cận hồ_sơ , tài_liệu của Viện . 1 . Việc lưu_trữ và tiếp_cận hồ_sơ , tài_liệu của Viện phải tuân_thủ theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 2 . Viện phải lưu_giữ các tài_liệu sau đây : 2.1 . Quyết_định thành_lập ; Quy_chế tổ_chức và hoạt_động ; các văn_bản sửa_đổi bổ_sung quy_chế và các quy_chế quản_lý khác của Viện . 2.2 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học công_nghệ , đăng_ký kinh_doanh , chứng_nhận đầu_tư ; giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_nghệ , trí_tuệ ... , các giấy_phép và giấy chứng_nhận khác . 2.3 . Tài_liệu giấy_tờ xác_nhận quyền_sở_hữu tài_sản , quyền sử_dụng đất hoặc giao đất của Viện . 2.4 . Sổ kế_toán , chứng_từ kế_toán , báo_cáo tài_chính định_kỳ . 2.5 . Các kết_luận của cơ_quan thanh_tra , kết_luận của tổ_chức kiểm_toán độc_lập . 2.6 . Các hợp_đồng kinh_tế đã được ký_kết , các dự_án đã được phê_duyệt , các quyết_định đã được thông_qua . 2.7 . Các tài_liệu khác theo quy_định của pháp_luật và của Viện . 3 . Viện phải lưu_giữ các tài_liệu quy_định tại khoản 1 của Điều này tại trụ_sở chính ; thời_gian lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Viện trưởng là người chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện lưu_giữ , quản_lý và bảo_mật hồ_sơ tài_liệu của Viện . 5 . Viện trưởng có trách_nhiệm báo_cáo , cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu đối_với cơ_quan chủ_quản ( hoặc đại_diện cơ_quan chủ_quản ) để thực_hiện quyền của cơ_quan chủ_quản được quy_định tại quy_chế này khi có yêu_cầu . 6 . Viện trưởng có quyền yêu_cầu các Phó viện trưởng , Kế_toán_trưởng và các cán_bộ quản_lý của Viện cung_cấp mọi hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Viện trưởng . 7 . Cán_bộ , viên_chức , người lao_động trong Viện có quyề n tìm_hiểu thông_tin về Viện thông_qua hội_nghị công_nhân viên_chức và Ban thanh_tra nhân_dân . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Kinh_tế xây_dựng phải lưu_giữ các tài_liệu như sau : - Quyết_định thành_lập ; Quy_chế tổ_chức và hoạt_động ; các văn_bản sửa_đổi bổ_sung quy_chế và các quy_chế quản_lý khác của Viện . - Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học công_nghệ , đăng_ký kinh_doanh , chứng_nhận đầu_tư ; giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_nghệ , trí_tuệ ... , các giấy_phép và giấy chứng_nhận khác . - Tài_liệu giấy_tờ xác_nhận quyền_sở_hữu tài_sản , quyền sử_dụng đất hoặc giao đất của Viện . - Sổ kế_toán , chứng_từ kế_toán , báo_cáo tài_chính định_kỳ . - Các kết_luận của cơ_quan thanh_tra , kết_luận của tổ_chức kiểm_toán độc_lập . - Các hợp_đồng kinh_tế đã được ký_kết , các dự_án đã được phê_duyệt , các quyết_định đã được thông_qua . - Các tài_liệu khác theo quy_định của pháp_luật và của Viện . ( Hình từ Internet ) | 201,441 | |
Viện Kinh_tế xây_dựng phải lưu_giữ các tài_liệu như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 27 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014 , có quy_định về : ... quyề n tìm_hiểu thông_tin về Viện thông_qua hội_nghị công_nhân viên_chức và Ban thanh_tra nhân_dân. Như_vậy, theo quy_định trên thì Viện Kinh_tế xây_dựng phải lưu_giữ các tài_liệu như sau : - Quyết_định thành_lập ; Quy_chế tổ_chức và hoạt_động ; các văn_bản sửa_đổi bổ_sung quy_chế và các quy_chế quản_lý khác của Viện. - Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học công_nghệ, đăng_ký kinh_doanh, chứng_nhận đầu_tư ; giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_nghệ, trí_tuệ..., các giấy_phép và giấy chứng_nhận khác. - Tài_liệu giấy_tờ xác_nhận quyền_sở_hữu tài_sản, quyền sử_dụng đất hoặc giao đất của Viện. - Sổ kế_toán, chứng_từ kế_toán, báo_cáo tài_chính định_kỳ. - Các kết_luận của cơ_quan thanh_tra, kết_luận của tổ_chức kiểm_toán độc_lập. - Các hợp_đồng kinh_tế đã được ký_kết, các dự_án đã được phê_duyệt, các quyết_định đã được thông_qua. - Các tài_liệu khác theo quy_định của pháp_luật và của Viện. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 27 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014 , có quy_định về việc lưu_trữ và tiếp_cận hồ_sơ , tài_liệu của Viện như sau : Việc lưu_trữ và tiếp_cận hồ_sơ , tài_liệu của Viện . 1 . Việc lưu_trữ và tiếp_cận hồ_sơ , tài_liệu của Viện phải tuân_thủ theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 2 . Viện phải lưu_giữ các tài_liệu sau đây : 2.1 . Quyết_định thành_lập ; Quy_chế tổ_chức và hoạt_động ; các văn_bản sửa_đổi bổ_sung quy_chế và các quy_chế quản_lý khác của Viện . 2.2 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học công_nghệ , đăng_ký kinh_doanh , chứng_nhận đầu_tư ; giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_nghệ , trí_tuệ ... , các giấy_phép và giấy chứng_nhận khác . 2.3 . Tài_liệu giấy_tờ xác_nhận quyền_sở_hữu tài_sản , quyền sử_dụng đất hoặc giao đất của Viện . 2.4 . Sổ kế_toán , chứng_từ kế_toán , báo_cáo tài_chính định_kỳ . 2.5 . Các kết_luận của cơ_quan thanh_tra , kết_luận của tổ_chức kiểm_toán độc_lập . 2.6 . Các hợp_đồng kinh_tế đã được ký_kết , các dự_án đã được phê_duyệt , các quyết_định đã được thông_qua . 2.7 . Các tài_liệu khác theo quy_định của pháp_luật và của Viện . 3 . Viện phải lưu_giữ các tài_liệu quy_định tại khoản 1 của Điều này tại trụ_sở chính ; thời_gian lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Viện trưởng là người chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện lưu_giữ , quản_lý và bảo_mật hồ_sơ tài_liệu của Viện . 5 . Viện trưởng có trách_nhiệm báo_cáo , cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu đối_với cơ_quan chủ_quản ( hoặc đại_diện cơ_quan chủ_quản ) để thực_hiện quyền của cơ_quan chủ_quản được quy_định tại quy_chế này khi có yêu_cầu . 6 . Viện trưởng có quyền yêu_cầu các Phó viện trưởng , Kế_toán_trưởng và các cán_bộ quản_lý của Viện cung_cấp mọi hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Viện trưởng . 7 . Cán_bộ , viên_chức , người lao_động trong Viện có quyề n tìm_hiểu thông_tin về Viện thông_qua hội_nghị công_nhân viên_chức và Ban thanh_tra nhân_dân . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Kinh_tế xây_dựng phải lưu_giữ các tài_liệu như sau : - Quyết_định thành_lập ; Quy_chế tổ_chức và hoạt_động ; các văn_bản sửa_đổi bổ_sung quy_chế và các quy_chế quản_lý khác của Viện . - Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học công_nghệ , đăng_ký kinh_doanh , chứng_nhận đầu_tư ; giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_nghệ , trí_tuệ ... , các giấy_phép và giấy chứng_nhận khác . - Tài_liệu giấy_tờ xác_nhận quyền_sở_hữu tài_sản , quyền sử_dụng đất hoặc giao đất của Viện . - Sổ kế_toán , chứng_từ kế_toán , báo_cáo tài_chính định_kỳ . - Các kết_luận của cơ_quan thanh_tra , kết_luận của tổ_chức kiểm_toán độc_lập . - Các hợp_đồng kinh_tế đã được ký_kết , các dự_án đã được phê_duyệt , các quyết_định đã được thông_qua . - Các tài_liệu khác theo quy_định của pháp_luật và của Viện . ( Hình từ Internet ) | 201,442 | |
Ngân_sách nhà_nước cấp kinh_phí cho những hoạt_động gì của Viện Kinh_tế xây_dựng ? | Căn_cứ tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 20 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014 , có quy: ... Căn_cứ tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 20 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014, có quy_định về công_tác tài_chính, kế_toán như sau : Công_tác tài_chính, kế_toán 1. Viện Kinh_tế xây_dựng thực_hiện chế_độ tài_chính theo các quy_định hiện_hành áp_dụng đối_với đơn_vị sự_nghiệp có thu ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Luật Ngân_sách Nhà_nước, Luật Kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện cũng như các quy_định của Bộ Tài_chính, Bộ Xây_dựng về công_tác tài_chính, kế_toán. 2. Nguồn tài_chính 2.1. Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp, gồm : a ) Kinh_phí bảo_đảm hoạt_động thường_xuyên được cơ_quan quản_lý cấp trên giao trực_tiếp, trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền giao để thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ. b ) Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học, công_nghệ, môi_trường và nhiệm_vụ sự_nghiệp kinh_tế ( thông_qua các chương_trình, đề_tài, dự_án... ). c ) Kinh_phí thực_hiện chương_trình đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ, viên_chức của Viện. d ) Kinh_phí thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia. đ ) Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền giao. e ) Kinh_phí thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế theo chế_độ | None | 1 | Căn_cứ tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 20 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014 , có quy_định về công_tác tài_chính , kế_toán như sau : Công_tác tài_chính , kế_toán 1 . Viện Kinh_tế xây_dựng thực_hiện chế_độ tài_chính theo các quy_định hiện_hành áp_dụng đối_với đơn_vị sự_nghiệp có thu ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Luật Ngân_sách Nhà_nước , Luật Kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện cũng như các quy_định của Bộ Tài_chính , Bộ Xây_dựng về công_tác tài_chính , kế_toán . 2 . Nguồn tài_chính 2.1 . Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp , gồm : a ) Kinh_phí bảo_đảm hoạt_động thường_xuyên được cơ_quan quản_lý cấp trên giao trực_tiếp , trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền giao để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ . b ) Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học , công_nghệ , môi_trường và nhiệm_vụ sự_nghiệp kinh_tế ( thông_qua các chương_trình , đề_tài , dự_án ... ) . c ) Kinh_phí thực_hiện chương_trình đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ , viên_chức của Viện . d ) Kinh_phí thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . đ ) Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền giao . e ) Kinh_phí thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế theo chế_độ do Nhà_nước quy_định ( nếu có ) . g ) Vốn đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , kinh_phí mua_sắm trang , thiết_bị , sửa_chữa_lớn tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động sự_nghiệp theo dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt trong phạm_vi dự_toán được giao hàng năm . h ) Vốn đối_ứng thực_hiện dự_án có nguồn vốn nước_ngoài được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . i ) Kinh_phí khác ( nếu có ) . … Như_vậy , theo quy_định trên thì ngân_sách nhà_nước cấp kinh_phí cho những hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng như sau : - Kinh_phí bảo_đảm hoạt_động thường_xuyên được cơ_quan quản_lý cấp trên giao trực_tiếp , trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền giao để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ . - Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học , công_nghệ , môi_trường và nhiệm_vụ sự_nghiệp kinh_tế ( thông_qua các chương_trình , đề_tài , dự_án ... ) . - Kinh_phí thực_hiện chương_trình đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ , viên_chức của Viện . - Kinh_phí thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . - Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền giao . - Kinh_phí thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế theo chế_độ do Nhà_nước quy_định ( nếu có ) . - Vốn đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , kinh_phí mua_sắm trang , thiết_bị , sửa_chữa_lớn tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động sự_nghiệp theo dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt trong phạm_vi dự_toán được giao hàng năm . - Vốn đối_ứng thực_hiện dự_án có nguồn vốn nước_ngoài được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . | 201,443 | |
Ngân_sách nhà_nước cấp kinh_phí cho những hoạt_động gì của Viện Kinh_tế xây_dựng ? | Căn_cứ tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 20 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014 , có quy: ... Viện. d ) Kinh_phí thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia. đ ) Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền giao. e ) Kinh_phí thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế theo chế_độ do Nhà_nước quy_định ( nếu có ). g ) Vốn đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, kinh_phí mua_sắm trang, thiết_bị, sửa_chữa_lớn tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động sự_nghiệp theo dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt trong phạm_vi dự_toán được giao hàng năm. h ) Vốn đối_ứng thực_hiện dự_án có nguồn vốn nước_ngoài được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. i ) Kinh_phí khác ( nếu có ). … Như_vậy, theo quy_định trên thì ngân_sách nhà_nước cấp kinh_phí cho những hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng như sau : - Kinh_phí bảo_đảm hoạt_động thường_xuyên được cơ_quan quản_lý cấp trên giao trực_tiếp, trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền giao để thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ. - Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học, công_nghệ, môi_trường và nhiệm_vụ sự_nghiệp kinh_tế ( thông_qua các chương_trình, đề_tài, dự_án... ). - Kinh_phí thực_hiện chương_trình đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ, viên_chức của Viện. - Kinh_phí thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia. - Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền | None | 1 | Căn_cứ tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 20 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014 , có quy_định về công_tác tài_chính , kế_toán như sau : Công_tác tài_chính , kế_toán 1 . Viện Kinh_tế xây_dựng thực_hiện chế_độ tài_chính theo các quy_định hiện_hành áp_dụng đối_với đơn_vị sự_nghiệp có thu ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Luật Ngân_sách Nhà_nước , Luật Kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện cũng như các quy_định của Bộ Tài_chính , Bộ Xây_dựng về công_tác tài_chính , kế_toán . 2 . Nguồn tài_chính 2.1 . Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp , gồm : a ) Kinh_phí bảo_đảm hoạt_động thường_xuyên được cơ_quan quản_lý cấp trên giao trực_tiếp , trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền giao để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ . b ) Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học , công_nghệ , môi_trường và nhiệm_vụ sự_nghiệp kinh_tế ( thông_qua các chương_trình , đề_tài , dự_án ... ) . c ) Kinh_phí thực_hiện chương_trình đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ , viên_chức của Viện . d ) Kinh_phí thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . đ ) Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền giao . e ) Kinh_phí thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế theo chế_độ do Nhà_nước quy_định ( nếu có ) . g ) Vốn đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , kinh_phí mua_sắm trang , thiết_bị , sửa_chữa_lớn tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động sự_nghiệp theo dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt trong phạm_vi dự_toán được giao hàng năm . h ) Vốn đối_ứng thực_hiện dự_án có nguồn vốn nước_ngoài được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . i ) Kinh_phí khác ( nếu có ) . … Như_vậy , theo quy_định trên thì ngân_sách nhà_nước cấp kinh_phí cho những hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng như sau : - Kinh_phí bảo_đảm hoạt_động thường_xuyên được cơ_quan quản_lý cấp trên giao trực_tiếp , trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền giao để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ . - Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học , công_nghệ , môi_trường và nhiệm_vụ sự_nghiệp kinh_tế ( thông_qua các chương_trình , đề_tài , dự_án ... ) . - Kinh_phí thực_hiện chương_trình đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ , viên_chức của Viện . - Kinh_phí thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . - Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền giao . - Kinh_phí thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế theo chế_độ do Nhà_nước quy_định ( nếu có ) . - Vốn đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , kinh_phí mua_sắm trang , thiết_bị , sửa_chữa_lớn tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động sự_nghiệp theo dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt trong phạm_vi dự_toán được giao hàng năm . - Vốn đối_ứng thực_hiện dự_án có nguồn vốn nước_ngoài được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . | 201,444 | |
Ngân_sách nhà_nước cấp kinh_phí cho những hoạt_động gì của Viện Kinh_tế xây_dựng ? | Căn_cứ tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 20 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014 , có quy: ... ... ). - Kinh_phí thực_hiện chương_trình đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ, viên_chức của Viện. - Kinh_phí thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia. - Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền giao. - Kinh_phí thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế theo chế_độ do Nhà_nước quy_định ( nếu có ). - Vốn đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, kinh_phí mua_sắm trang, thiết_bị, sửa_chữa_lớn tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động sự_nghiệp theo dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt trong phạm_vi dự_toán được giao hàng năm. - Vốn đối_ứng thực_hiện dự_án có nguồn vốn nước_ngoài được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 20 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014 , có quy_định về công_tác tài_chính , kế_toán như sau : Công_tác tài_chính , kế_toán 1 . Viện Kinh_tế xây_dựng thực_hiện chế_độ tài_chính theo các quy_định hiện_hành áp_dụng đối_với đơn_vị sự_nghiệp có thu ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Luật Ngân_sách Nhà_nước , Luật Kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện cũng như các quy_định của Bộ Tài_chính , Bộ Xây_dựng về công_tác tài_chính , kế_toán . 2 . Nguồn tài_chính 2.1 . Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp , gồm : a ) Kinh_phí bảo_đảm hoạt_động thường_xuyên được cơ_quan quản_lý cấp trên giao trực_tiếp , trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền giao để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ . b ) Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học , công_nghệ , môi_trường và nhiệm_vụ sự_nghiệp kinh_tế ( thông_qua các chương_trình , đề_tài , dự_án ... ) . c ) Kinh_phí thực_hiện chương_trình đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ , viên_chức của Viện . d ) Kinh_phí thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . đ ) Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền giao . e ) Kinh_phí thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế theo chế_độ do Nhà_nước quy_định ( nếu có ) . g ) Vốn đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , kinh_phí mua_sắm trang , thiết_bị , sửa_chữa_lớn tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động sự_nghiệp theo dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt trong phạm_vi dự_toán được giao hàng năm . h ) Vốn đối_ứng thực_hiện dự_án có nguồn vốn nước_ngoài được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . i ) Kinh_phí khác ( nếu có ) . … Như_vậy , theo quy_định trên thì ngân_sách nhà_nước cấp kinh_phí cho những hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng như sau : - Kinh_phí bảo_đảm hoạt_động thường_xuyên được cơ_quan quản_lý cấp trên giao trực_tiếp , trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền giao để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ . - Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học , công_nghệ , môi_trường và nhiệm_vụ sự_nghiệp kinh_tế ( thông_qua các chương_trình , đề_tài , dự_án ... ) . - Kinh_phí thực_hiện chương_trình đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ , viên_chức của Viện . - Kinh_phí thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . - Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền giao . - Kinh_phí thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế theo chế_độ do Nhà_nước quy_định ( nếu có ) . - Vốn đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , kinh_phí mua_sắm trang , thiết_bị , sửa_chữa_lớn tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động sự_nghiệp theo dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt trong phạm_vi dự_toán được giao hàng năm . - Vốn đối_ứng thực_hiện dự_án có nguồn vốn nước_ngoài được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . | 201,445 | |
Tài_chính của Viện Kinh_tế xây_dựng dùng để chi những nội_dung gì ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014 , có quy_định về : ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014, có quy_định về công_tác tài_chính, kế_toán như sau : Công_tác tài_chính, kế_toán … 3. Nội_dung chi 3.1. Chi thường_xuyên, gồm : a ) Chi hoạt_động theo chức_năng, nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao. b ) Chi hoạt_động phục_vụ cho thực_hiện công_việc. 3.2. Chi không thường_xuyên : a ) Chi thực_hiện các nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học, công_nghệ, môi_trường và nhiệm_vụ sự_nghiệp kinh_tế. b ) Chi thực_hiện chương_trình đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ, viên_chức. c ) Chi thực_hiện chương_trình mục_tiêu quốc_gia. d ) Chi thực_hiện các nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền giao. đ ) Chi thực_hiện tinh_giản biên_chế theo chế_độ do Nhà_nước quy_định ( nếu có ). e ) Chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, mua_sắm trang_thiết_bị, sửa_chữa_lớn tài_sản_cố_định thực_hiện các dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. g ) Chi vốn đối_ứng thực_hiện các dự_án có vốn nước_ngoài. h ) Chi thực_hiện các hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng nghiệp_vụ về kinh_tế và thị_trường thuộc các lĩnh_vực nghiên_cứu của Viện trong phạm_vi | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014 , có quy_định về công_tác tài_chính , kế_toán như sau : Công_tác tài_chính , kế_toán … 3 . Nội_dung chi 3.1 . Chi thường_xuyên , gồm : a ) Chi hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao . b ) Chi hoạt_động phục_vụ cho thực_hiện công_việc . 3.2 . Chi không thường_xuyên : a ) Chi thực_hiện các nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học , công_nghệ , môi_trường và nhiệm_vụ sự_nghiệp kinh_tế . b ) Chi thực_hiện chương_trình đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ , viên_chức . c ) Chi thực_hiện chương_trình mục_tiêu quốc_gia . d ) Chi thực_hiện các nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền giao . đ ) Chi thực_hiện tinh_giản biên_chế theo chế_độ do Nhà_nước quy_định ( nếu có ) . e ) Chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , mua_sắm trang_thiết_bị , sửa_chữa_lớn tài_sản_cố_định thực_hiện các dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . g ) Chi vốn đối_ứng thực_hiện các dự_án có vốn nước_ngoài . h ) Chi thực_hiện các hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về kinh_tế và thị_trường thuộc các lĩnh_vực nghiên_cứu của Viện trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . i ) Chi thực_hiện các dự_án từ nguồn viện_trợ ngoài nước . k ) Chi cho các hoạt_động dịch_vụ ( kể_cả các khoản chi thực_hiện nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước , trích khấu_hao tài_sản_cố_định theo quy_định , chi_trả vốn , trả lãi tiền vay theo quy_định của pháp_luật ) . l ) Các khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . … Như_vậy , theo quy_định trên thì tài_chính của Viện Kinh_tế xây_dựng dùng để chi những nội_dung sau : - Chi thường_xuyên : + Chi hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao . + Chi hoạt_động phục_vụ cho thực_hiện công_việc . - Chi không thường_xuyên : + Chi thực_hiện các nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học , công_nghệ , môi_trường và nhiệm_vụ sự_nghiệp kinh_tế . + Chi thực_hiện chương_trình đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ , viên_chức . + Chi thực_hiện chương_trình mục_tiêu quốc_gia . + Chi thực_hiện các nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền giao . + Chi thực_hiện tinh_giản biên_chế theo chế_độ do Nhà_nước quy_định ( nếu có ) . + Chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , mua_sắm trang_thiết_bị , sửa_chữa_lớn tài_sản_cố_định thực_hiện các dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . + Chi vốn đối_ứng thực_hiện các dự_án có vốn nước_ngoài . + Chi thực_hiện các hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về kinh_tế và thị_trường thuộc các lĩnh_vực nghiên_cứu của Viện trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . + Chi thực_hiện các dự_án từ nguồn viện_trợ ngoài nước . + Chi cho các hoạt_động dịch_vụ ( kể_cả các khoản chi thực_hiện nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước , trích khấu_hao tài_sản_cố_định theo quy_định , chi_trả vốn , trả lãi tiền vay theo quy_định của pháp_luật ) . + Các khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . | 201,446 | |
Tài_chính của Viện Kinh_tế xây_dựng dùng để chi những nội_dung gì ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014 , có quy_định về : ... Chi vốn đối_ứng thực_hiện các dự_án có vốn nước_ngoài. h ) Chi thực_hiện các hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng nghiệp_vụ về kinh_tế và thị_trường thuộc các lĩnh_vực nghiên_cứu của Viện trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao. i ) Chi thực_hiện các dự_án từ nguồn viện_trợ ngoài nước. k ) Chi cho các hoạt_động dịch_vụ ( kể_cả các khoản chi thực_hiện nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước, trích khấu_hao tài_sản_cố_định theo quy_định, chi_trả vốn, trả lãi tiền vay theo quy_định của pháp_luật ). l ) Các khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ). … Như_vậy, theo quy_định trên thì tài_chính của Viện Kinh_tế xây_dựng dùng để chi những nội_dung sau : - Chi thường_xuyên : + Chi hoạt_động theo chức_năng, nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao. + Chi hoạt_động phục_vụ cho thực_hiện công_việc. - Chi không thường_xuyên : + Chi thực_hiện các nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học, công_nghệ, môi_trường và nhiệm_vụ sự_nghiệp kinh_tế. + Chi thực_hiện chương_trình đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ, viên_chức. + Chi thực_hiện chương_trình mục_tiêu quốc_gia. + Chi thực_hiện các nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền giao. + Chi thực_hiện tinh_giản | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014 , có quy_định về công_tác tài_chính , kế_toán như sau : Công_tác tài_chính , kế_toán … 3 . Nội_dung chi 3.1 . Chi thường_xuyên , gồm : a ) Chi hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao . b ) Chi hoạt_động phục_vụ cho thực_hiện công_việc . 3.2 . Chi không thường_xuyên : a ) Chi thực_hiện các nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học , công_nghệ , môi_trường và nhiệm_vụ sự_nghiệp kinh_tế . b ) Chi thực_hiện chương_trình đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ , viên_chức . c ) Chi thực_hiện chương_trình mục_tiêu quốc_gia . d ) Chi thực_hiện các nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền giao . đ ) Chi thực_hiện tinh_giản biên_chế theo chế_độ do Nhà_nước quy_định ( nếu có ) . e ) Chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , mua_sắm trang_thiết_bị , sửa_chữa_lớn tài_sản_cố_định thực_hiện các dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . g ) Chi vốn đối_ứng thực_hiện các dự_án có vốn nước_ngoài . h ) Chi thực_hiện các hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về kinh_tế và thị_trường thuộc các lĩnh_vực nghiên_cứu của Viện trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . i ) Chi thực_hiện các dự_án từ nguồn viện_trợ ngoài nước . k ) Chi cho các hoạt_động dịch_vụ ( kể_cả các khoản chi thực_hiện nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước , trích khấu_hao tài_sản_cố_định theo quy_định , chi_trả vốn , trả lãi tiền vay theo quy_định của pháp_luật ) . l ) Các khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . … Như_vậy , theo quy_định trên thì tài_chính của Viện Kinh_tế xây_dựng dùng để chi những nội_dung sau : - Chi thường_xuyên : + Chi hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao . + Chi hoạt_động phục_vụ cho thực_hiện công_việc . - Chi không thường_xuyên : + Chi thực_hiện các nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học , công_nghệ , môi_trường và nhiệm_vụ sự_nghiệp kinh_tế . + Chi thực_hiện chương_trình đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ , viên_chức . + Chi thực_hiện chương_trình mục_tiêu quốc_gia . + Chi thực_hiện các nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền giao . + Chi thực_hiện tinh_giản biên_chế theo chế_độ do Nhà_nước quy_định ( nếu có ) . + Chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , mua_sắm trang_thiết_bị , sửa_chữa_lớn tài_sản_cố_định thực_hiện các dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . + Chi vốn đối_ứng thực_hiện các dự_án có vốn nước_ngoài . + Chi thực_hiện các hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về kinh_tế và thị_trường thuộc các lĩnh_vực nghiên_cứu của Viện trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . + Chi thực_hiện các dự_án từ nguồn viện_trợ ngoài nước . + Chi cho các hoạt_động dịch_vụ ( kể_cả các khoản chi thực_hiện nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước , trích khấu_hao tài_sản_cố_định theo quy_định , chi_trả vốn , trả lãi tiền vay theo quy_định của pháp_luật ) . + Các khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . | 201,447 | |
Tài_chính của Viện Kinh_tế xây_dựng dùng để chi những nội_dung gì ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014 , có quy_định về : ... Chi thực_hiện chương_trình đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ, viên_chức. + Chi thực_hiện chương_trình mục_tiêu quốc_gia. + Chi thực_hiện các nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền giao. + Chi thực_hiện tinh_giản biên_chế theo chế_độ do Nhà_nước quy_định ( nếu có ). + Chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, mua_sắm trang_thiết_bị, sửa_chữa_lớn tài_sản_cố_định thực_hiện các dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. + Chi vốn đối_ứng thực_hiện các dự_án có vốn nước_ngoài. + Chi thực_hiện các hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng nghiệp_vụ về kinh_tế và thị_trường thuộc các lĩnh_vực nghiên_cứu của Viện trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao. + Chi thực_hiện các dự_án từ nguồn viện_trợ ngoài nước. + Chi cho các hoạt_động dịch_vụ ( kể_cả các khoản chi thực_hiện nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước, trích khấu_hao tài_sản_cố_định theo quy_định, chi_trả vốn, trả lãi tiền vay theo quy_định của pháp_luật ). + Các khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kinh_tế xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 526 / QĐ-BXD năm 2014 , có quy_định về công_tác tài_chính , kế_toán như sau : Công_tác tài_chính , kế_toán … 3 . Nội_dung chi 3.1 . Chi thường_xuyên , gồm : a ) Chi hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao . b ) Chi hoạt_động phục_vụ cho thực_hiện công_việc . 3.2 . Chi không thường_xuyên : a ) Chi thực_hiện các nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học , công_nghệ , môi_trường và nhiệm_vụ sự_nghiệp kinh_tế . b ) Chi thực_hiện chương_trình đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ , viên_chức . c ) Chi thực_hiện chương_trình mục_tiêu quốc_gia . d ) Chi thực_hiện các nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền giao . đ ) Chi thực_hiện tinh_giản biên_chế theo chế_độ do Nhà_nước quy_định ( nếu có ) . e ) Chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , mua_sắm trang_thiết_bị , sửa_chữa_lớn tài_sản_cố_định thực_hiện các dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . g ) Chi vốn đối_ứng thực_hiện các dự_án có vốn nước_ngoài . h ) Chi thực_hiện các hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về kinh_tế và thị_trường thuộc các lĩnh_vực nghiên_cứu của Viện trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . i ) Chi thực_hiện các dự_án từ nguồn viện_trợ ngoài nước . k ) Chi cho các hoạt_động dịch_vụ ( kể_cả các khoản chi thực_hiện nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước , trích khấu_hao tài_sản_cố_định theo quy_định , chi_trả vốn , trả lãi tiền vay theo quy_định của pháp_luật ) . l ) Các khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . … Như_vậy , theo quy_định trên thì tài_chính của Viện Kinh_tế xây_dựng dùng để chi những nội_dung sau : - Chi thường_xuyên : + Chi hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ được cấp có thẩm_quyền giao . + Chi hoạt_động phục_vụ cho thực_hiện công_việc . - Chi không thường_xuyên : + Chi thực_hiện các nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học , công_nghệ , môi_trường và nhiệm_vụ sự_nghiệp kinh_tế . + Chi thực_hiện chương_trình đào_tạo bồi_dưỡng cán_bộ , viên_chức . + Chi thực_hiện chương_trình mục_tiêu quốc_gia . + Chi thực_hiện các nhiệm_vụ đột_xuất được cấp có thẩm_quyền giao . + Chi thực_hiện tinh_giản biên_chế theo chế_độ do Nhà_nước quy_định ( nếu có ) . + Chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , mua_sắm trang_thiết_bị , sửa_chữa_lớn tài_sản_cố_định thực_hiện các dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . + Chi vốn đối_ứng thực_hiện các dự_án có vốn nước_ngoài . + Chi thực_hiện các hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về kinh_tế và thị_trường thuộc các lĩnh_vực nghiên_cứu của Viện trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . + Chi thực_hiện các dự_án từ nguồn viện_trợ ngoài nước . + Chi cho các hoạt_động dịch_vụ ( kể_cả các khoản chi thực_hiện nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước , trích khấu_hao tài_sản_cố_định theo quy_định , chi_trả vốn , trả lãi tiền vay theo quy_định của pháp_luật ) . + Các khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . | 201,448 | |
Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực cấp tỉnh phải thực_hiện báo_cáo kết_quả công_tác bao_lâu một lần ? | Căn_cứ vào Điều 15 Quy_định 67 - QĐ / TW năm 2022 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định như sau : ... Chế_độ báo_cáo 1. Định_kỳ hằng quý và khi có yêu_cầu, Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh báo_cáo tình_hình, kết_quả công_tác phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực, các vụ án, vụ_việc tham_nhũng, tiêu_cực phức_tạp, dư_luận xã_hội quan_tâm xảy ra ở địa_phương, kết_quả hoạt_động và định_hướng công_tác trong thời_gian tiếp_theo với ban thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ, Ban Chỉ_đạo Trung_ương, Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương và Cơ_quan Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương. 2. Định_kỳ hằng tháng và khi có yêu_cầu, uỷ_ban kiểm_tra, ban tổ_chức, ban tuyên_giáo tỉnh_uỷ, thành_uỷ ; ban cán_sự đảng toà_án nhân_dân, ban cán_sự đảng viện_kiểm_sát nhân_dân, đảng_uỷ công_an, đảng_uỷ bộ_đội biên_phòng, đảng_uỷ quân_sự tỉnh, thành_phố, Đảng_uỷ Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội, Đảng_uỷ Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; thanh_tra tỉnh, sở tư_pháp, cục thi_hành án dân_sự, chi_cục kiểm_lâm, chi_cục kiểm_ngư, cục quản_lý thị_trường, cục thuế, cục hải_quan tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các cấp_uỷ, tổ_chức đảng có liên_quan báo_cáo Ban Chỉ_đạo, Thường_trực Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh ( qua Cơ_quan Thường_trực ) bằng văn_bản về việc tổ_chức thực_hiện các kết_luận của Ban Chỉ_đạo, Thường_trực Ban | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 15 Quy_định 67 - QĐ / TW năm 2022 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định như sau : Chế_độ báo_cáo 1 . Định_kỳ hằng quý và khi có yêu_cầu , Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , các vụ án , vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực phức_tạp , dư_luận xã_hội quan_tâm xảy ra ở địa_phương , kết_quả hoạt_động và định_hướng công_tác trong thời_gian tiếp_theo với ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Ban Chỉ_đạo Trung_ương , Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương và Cơ_quan Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương . 2 . Định_kỳ hằng tháng và khi có yêu_cầu , uỷ_ban kiểm_tra , ban tổ_chức , ban tuyên_giáo tỉnh_uỷ , thành_uỷ ; ban cán_sự đảng toà_án nhân_dân , ban cán_sự đảng viện_kiểm_sát nhân_dân , đảng_uỷ công_an , đảng_uỷ bộ_đội biên_phòng , đảng_uỷ quân_sự tỉnh , thành_phố , Đảng_uỷ Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Đảng_uỷ Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; thanh_tra tỉnh , sở tư_pháp , cục thi_hành án dân_sự , chi_cục kiểm_lâm , chi_cục kiểm_ngư , cục quản_lý thị_trường , cục thuế , cục hải_quan tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các cấp_uỷ , tổ_chức đảng có liên_quan báo_cáo Ban Chỉ_đạo , Thường_trực Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh ( qua Cơ_quan Thường_trực ) bằng văn_bản về việc tổ_chức thực_hiện các kết_luận của Ban Chỉ_đạo , Thường_trực Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh và các nội_dung có liên_quan ; kịp_thời báo_cáo với Trưởng ban , Phó Trưởng ban được phân_công chỉ_đạo xử_lý các vụ án , vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực về tiến_độ , khó_khăn , vướng_mắc và về kết_quả thực_hiện các kết_luận , ý_kiến chỉ_đạo của Trưởng ban , Phó Trưởng ban đối_với vụ án , vụ_việc . 3 . Định_kỳ quý I , 6 tháng , 9 tháng , năm và khi có yêu_cầu , các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ , các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan báo_cáo Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh về tình_hình và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . Như_vậy , định_kỳ hằng quý và khi có yêu_cầu , Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực xảy ra ở địa_phương . Bên cạnh đó , báo kết_quả hoạt_động và định_hướng công_tác trong thời_gian tiếp_theo với ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Ban Chỉ_đạo Trung_ương , Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương và Cơ_quan Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương . Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) | 201,449 | |
Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực cấp tỉnh phải thực_hiện báo_cáo kết_quả công_tác bao_lâu một lần ? | Căn_cứ vào Điều 15 Quy_định 67 - QĐ / TW năm 2022 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định như sau : ... tổ_chức đảng có liên_quan báo_cáo Ban Chỉ_đạo, Thường_trực Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh ( qua Cơ_quan Thường_trực ) bằng văn_bản về việc tổ_chức thực_hiện các kết_luận của Ban Chỉ_đạo, Thường_trực Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh và các nội_dung có liên_quan ; kịp_thời báo_cáo với Trưởng ban, Phó Trưởng ban được phân_công chỉ_đạo xử_lý các vụ án, vụ_việc tham_nhũng, tiêu_cực về tiến_độ, khó_khăn, vướng_mắc và về kết_quả thực_hiện các kết_luận, ý_kiến chỉ_đạo của Trưởng ban, Phó Trưởng ban đối_với vụ án, vụ_việc. 3. Định_kỳ quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm và khi có yêu_cầu, các cấp_uỷ, tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ, thành_uỷ, các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan báo_cáo Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh về tình_hình và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực. Như_vậy, định_kỳ hằng quý và khi có yêu_cầu, Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh báo_cáo tình_hình, kết_quả công_tác phòng_chống tham_nhũng, tiêu_cực xảy ra ở địa_phương. Bên cạnh đó, báo kết_quả hoạt_động và định_hướng công_tác trong thời_gian tiếp_theo với ban thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ, Ban Chỉ_đạo Trung_ương, Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương và Cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 15 Quy_định 67 - QĐ / TW năm 2022 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định như sau : Chế_độ báo_cáo 1 . Định_kỳ hằng quý và khi có yêu_cầu , Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , các vụ án , vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực phức_tạp , dư_luận xã_hội quan_tâm xảy ra ở địa_phương , kết_quả hoạt_động và định_hướng công_tác trong thời_gian tiếp_theo với ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Ban Chỉ_đạo Trung_ương , Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương và Cơ_quan Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương . 2 . Định_kỳ hằng tháng và khi có yêu_cầu , uỷ_ban kiểm_tra , ban tổ_chức , ban tuyên_giáo tỉnh_uỷ , thành_uỷ ; ban cán_sự đảng toà_án nhân_dân , ban cán_sự đảng viện_kiểm_sát nhân_dân , đảng_uỷ công_an , đảng_uỷ bộ_đội biên_phòng , đảng_uỷ quân_sự tỉnh , thành_phố , Đảng_uỷ Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Đảng_uỷ Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; thanh_tra tỉnh , sở tư_pháp , cục thi_hành án dân_sự , chi_cục kiểm_lâm , chi_cục kiểm_ngư , cục quản_lý thị_trường , cục thuế , cục hải_quan tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các cấp_uỷ , tổ_chức đảng có liên_quan báo_cáo Ban Chỉ_đạo , Thường_trực Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh ( qua Cơ_quan Thường_trực ) bằng văn_bản về việc tổ_chức thực_hiện các kết_luận của Ban Chỉ_đạo , Thường_trực Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh và các nội_dung có liên_quan ; kịp_thời báo_cáo với Trưởng ban , Phó Trưởng ban được phân_công chỉ_đạo xử_lý các vụ án , vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực về tiến_độ , khó_khăn , vướng_mắc và về kết_quả thực_hiện các kết_luận , ý_kiến chỉ_đạo của Trưởng ban , Phó Trưởng ban đối_với vụ án , vụ_việc . 3 . Định_kỳ quý I , 6 tháng , 9 tháng , năm và khi có yêu_cầu , các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ , các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan báo_cáo Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh về tình_hình và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . Như_vậy , định_kỳ hằng quý và khi có yêu_cầu , Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực xảy ra ở địa_phương . Bên cạnh đó , báo kết_quả hoạt_động và định_hướng công_tác trong thời_gian tiếp_theo với ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Ban Chỉ_đạo Trung_ương , Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương và Cơ_quan Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương . Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) | 201,450 | |
Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực cấp tỉnh phải thực_hiện báo_cáo kết_quả công_tác bao_lâu một lần ? | Căn_cứ vào Điều 15 Quy_định 67 - QĐ / TW năm 2022 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định như sau : ... địa_phương. Bên cạnh đó, báo kết_quả hoạt_động và định_hướng công_tác trong thời_gian tiếp_theo với ban thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ, Ban Chỉ_đạo Trung_ương, Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương và Cơ_quan Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương. Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng, tiêu_cực cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 15 Quy_định 67 - QĐ / TW năm 2022 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định như sau : Chế_độ báo_cáo 1 . Định_kỳ hằng quý và khi có yêu_cầu , Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , các vụ án , vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực phức_tạp , dư_luận xã_hội quan_tâm xảy ra ở địa_phương , kết_quả hoạt_động và định_hướng công_tác trong thời_gian tiếp_theo với ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Ban Chỉ_đạo Trung_ương , Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương và Cơ_quan Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương . 2 . Định_kỳ hằng tháng và khi có yêu_cầu , uỷ_ban kiểm_tra , ban tổ_chức , ban tuyên_giáo tỉnh_uỷ , thành_uỷ ; ban cán_sự đảng toà_án nhân_dân , ban cán_sự đảng viện_kiểm_sát nhân_dân , đảng_uỷ công_an , đảng_uỷ bộ_đội biên_phòng , đảng_uỷ quân_sự tỉnh , thành_phố , Đảng_uỷ Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Đảng_uỷ Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; thanh_tra tỉnh , sở tư_pháp , cục thi_hành án dân_sự , chi_cục kiểm_lâm , chi_cục kiểm_ngư , cục quản_lý thị_trường , cục thuế , cục hải_quan tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các cấp_uỷ , tổ_chức đảng có liên_quan báo_cáo Ban Chỉ_đạo , Thường_trực Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh ( qua Cơ_quan Thường_trực ) bằng văn_bản về việc tổ_chức thực_hiện các kết_luận của Ban Chỉ_đạo , Thường_trực Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh và các nội_dung có liên_quan ; kịp_thời báo_cáo với Trưởng ban , Phó Trưởng ban được phân_công chỉ_đạo xử_lý các vụ án , vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực về tiến_độ , khó_khăn , vướng_mắc và về kết_quả thực_hiện các kết_luận , ý_kiến chỉ_đạo của Trưởng ban , Phó Trưởng ban đối_với vụ án , vụ_việc . 3 . Định_kỳ quý I , 6 tháng , 9 tháng , năm và khi có yêu_cầu , các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ , các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan báo_cáo Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh về tình_hình và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . Như_vậy , định_kỳ hằng quý và khi có yêu_cầu , Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh báo_cáo tình_hình , kết_quả công_tác phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực xảy ra ở địa_phương . Bên cạnh đó , báo kết_quả hoạt_động và định_hướng công_tác trong thời_gian tiếp_theo với ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Ban Chỉ_đạo Trung_ương , Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương và Cơ_quan Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương . Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) | 201,451 | |
Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực cấp tỉnh có được sử_dụng con_dấu riêng không ? | Căn_cứ vào Điều 16 Quy_định 67 - QĐ / TW năm 2022 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định như sau : ... Con_dấu , tài_khoản và kinh_phí hoạt_động 1 . Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh có con_dấu riêng theo quy_định và sử_dụng tài_khoản của văn_phòng tỉnh_uỷ , thành_uỷ để phục_vụ hoạt_động . 2 . Kinh_phí hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh do văn_phòng tỉnh_uỷ , thành_uỷ bảo_đảm theo quy_định . Như_vậy , Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng cấp tỉnh có con_dấu riêng theo quy_định và sử_dụng tài_khoản của văn_phòng tỉnh_uỷ , thành_uỷ để phục_vụ hoạt_động . Kinh_phí hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh do văn_phòng tỉnh_uỷ , thành_uỷ bảo_đảm theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 16 Quy_định 67 - QĐ / TW năm 2022 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định như sau : Con_dấu , tài_khoản và kinh_phí hoạt_động 1 . Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh có con_dấu riêng theo quy_định và sử_dụng tài_khoản của văn_phòng tỉnh_uỷ , thành_uỷ để phục_vụ hoạt_động . 2 . Kinh_phí hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh do văn_phòng tỉnh_uỷ , thành_uỷ bảo_đảm theo quy_định . Như_vậy , Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng cấp tỉnh có con_dấu riêng theo quy_định và sử_dụng tài_khoản của văn_phòng tỉnh_uỷ , thành_uỷ để phục_vụ hoạt_động . Kinh_phí hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh do văn_phòng tỉnh_uỷ , thành_uỷ bảo_đảm theo quy_định . | 201,452 | |
Nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực cấp tỉnh là gì ? | Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định 67 - QĐ / TW năm 2022 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , ti: ... Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định 67 - QĐ / TW năm 2022 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng, tiêu_cực cấp tỉnh như sau : ( 1 ) Tham_mưu, đề_xuất ban thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ xây_dựng, ban_hành nghị_quyết, chỉ_thị, chương_trình, kế_hoạch để cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước về công_tác phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực ở địa_phương. ( 2 ) Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện hoặc tham_mưu, đề_xuất ban thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ lãnh_đạo, chỉ_đạo thực_hiện kết_luận, chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo Trung_ương, Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương và kết_luận, kiến_nghị của các cơ_quan có thẩm_quyền ở Trung_ương liên_quan đến công_tác phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực ở địa_phương. ( 3 ) Chỉ_đạo, đôn_đốc, điều_hoà phối_hợp, kiểm_tra, giám_sát các cấp_uỷ, tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ, thành_uỷ trong việc thực_hiện các chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước và nghị_quyết, chỉ_thị, chương_trình, kế_hoạch của tỉnh_uỷ, thành_uỷ, ban thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ về phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực. ( 4 ) Chỉ_đạo các cấp_uỷ, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định 67 - QĐ / TW năm 2022 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực cấp tỉnh như sau : ( 1 ) Tham_mưu , đề_xuất ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ xây_dựng , ban_hành nghị_quyết , chỉ_thị , chương_trình , kế_hoạch để cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ở địa_phương . ( 2 ) Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện hoặc tham_mưu , đề_xuất ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện kết_luận , chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo Trung_ương , Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương và kết_luận , kiến_nghị của các cơ_quan có thẩm_quyền ở Trung_ương liên_quan đến công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ở địa_phương . ( 3 ) Chỉ_đạo , đôn_đốc , điều_hoà phối_hợp , kiểm_tra , giám_sát các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ trong việc thực_hiện các chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và nghị_quyết , chỉ_thị , chương_trình , kế_hoạch của tỉnh_uỷ , thành_uỷ , ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . ( 4 ) Chỉ_đạo các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ thông_qua hoạt_động theo phạm_vi trách_nhiệm được giao làm rõ nguyên_nhân , điều_kiện phát_sinh tham_nhũng , tiêu_cực ; - Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức để xảy ra tham_nhũng , tiêu_cực ; - Những sơ_hở , bất_cập trong cơ_chế , chính_sách , pháp_luật để yêu_cầu các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và người có thẩm_quyền thực_hiện các biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục sai_phạm ; - Đồng_thời kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách , pháp_luật có liên_quan . ( 5 ) Chỉ_đạo các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác kiểm_tra , giám_sát , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án trong phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . - Chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát cấp_uỷ , tổ_chức đảng và các cơ_quan_chức_năng trong việc kiểm_tra , thanh_tra , xử_lý các vụ_việc , khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án các vụ án tham_nhũng , tiêu_cực phức_tạp , dư_luận xã_hội quan_tâm xảy ra ở địa_phương . ( 6 ) Chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ và cấp_uỷ_viên , đảng_viên có thẩm_quyền trong xử_lý khiếu_nại , tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực và xử_lý thông_tin về vụ án , vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực do các cá_nhân , tổ_chức phát_hiện , cung_cấp , kiến_nghị . ( 7 ) Chỉ_đạo tuyên_truyền chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và các nghị_quyết , chỉ_thị , chương_trình , kế_hoạch của tỉnh_uỷ , thành_uỷ , ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ; - Định_hướng cung_cấp thông_tin về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ; - Chỉ_đạo xử_lý vi_phạm quy_định về quản_lý , cung_cấp thông_tin , đưa tin về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực và những hành_vi lợi_dụng việc phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực để xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân , gây mất đoàn_kết nội_bộ . ( 8 ) Tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , định_kỳ và đột_xuất báo_cáo ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Ban Chỉ_đạo Trung_ương về tình_hình , kết_quả công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , các vụ án , vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực phức_tạp , dư_luận xã_hội quan_tâm xảy ra ở địa_phương và kết_quả hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh . ( 9 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ và Ban Chỉ_đạo Trung_ương giao . Như_vậy , Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực có các nhiệm_vụ kể trên . | 201,453 | |
Nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực cấp tỉnh là gì ? | Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định 67 - QĐ / TW năm 2022 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , ti: ... nghị_quyết, chỉ_thị, chương_trình, kế_hoạch của tỉnh_uỷ, thành_uỷ, ban thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ về phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực. ( 4 ) Chỉ_đạo các cấp_uỷ, tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ, thành_uỷ thông_qua hoạt_động theo phạm_vi trách_nhiệm được giao làm rõ nguyên_nhân, điều_kiện phát_sinh tham_nhũng, tiêu_cực ; - Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức để xảy ra tham_nhũng, tiêu_cực ; - Những sơ_hở, bất_cập trong cơ_chế, chính_sách, pháp_luật để yêu_cầu các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị và người có thẩm_quyền thực_hiện các biện_pháp ngăn_ngừa, khắc_phục sai_phạm ; - Đồng_thời kiến_nghị sửa_đổi, bổ_sung, hoàn_thiện cơ_chế, chính_sách, pháp_luật có liên_quan. ( 5 ) Chỉ_đạo các cấp_uỷ, tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ, thành_uỷ lãnh_đạo, chỉ_đạo công_tác kiểm_tra, giám_sát, thanh_tra, điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án trong phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực theo quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước. - Chỉ_đạo, đôn_đốc, kiểm_tra, giám_sát cấp_uỷ, tổ_chức đảng và các cơ_quan_chức_năng trong việc kiểm_tra, thanh_tra, xử_lý các vụ_việc, khởi_tố, điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định 67 - QĐ / TW năm 2022 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực cấp tỉnh như sau : ( 1 ) Tham_mưu , đề_xuất ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ xây_dựng , ban_hành nghị_quyết , chỉ_thị , chương_trình , kế_hoạch để cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ở địa_phương . ( 2 ) Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện hoặc tham_mưu , đề_xuất ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện kết_luận , chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo Trung_ương , Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương và kết_luận , kiến_nghị của các cơ_quan có thẩm_quyền ở Trung_ương liên_quan đến công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ở địa_phương . ( 3 ) Chỉ_đạo , đôn_đốc , điều_hoà phối_hợp , kiểm_tra , giám_sát các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ trong việc thực_hiện các chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và nghị_quyết , chỉ_thị , chương_trình , kế_hoạch của tỉnh_uỷ , thành_uỷ , ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . ( 4 ) Chỉ_đạo các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ thông_qua hoạt_động theo phạm_vi trách_nhiệm được giao làm rõ nguyên_nhân , điều_kiện phát_sinh tham_nhũng , tiêu_cực ; - Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức để xảy ra tham_nhũng , tiêu_cực ; - Những sơ_hở , bất_cập trong cơ_chế , chính_sách , pháp_luật để yêu_cầu các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và người có thẩm_quyền thực_hiện các biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục sai_phạm ; - Đồng_thời kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách , pháp_luật có liên_quan . ( 5 ) Chỉ_đạo các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác kiểm_tra , giám_sát , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án trong phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . - Chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát cấp_uỷ , tổ_chức đảng và các cơ_quan_chức_năng trong việc kiểm_tra , thanh_tra , xử_lý các vụ_việc , khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án các vụ án tham_nhũng , tiêu_cực phức_tạp , dư_luận xã_hội quan_tâm xảy ra ở địa_phương . ( 6 ) Chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ và cấp_uỷ_viên , đảng_viên có thẩm_quyền trong xử_lý khiếu_nại , tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực và xử_lý thông_tin về vụ án , vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực do các cá_nhân , tổ_chức phát_hiện , cung_cấp , kiến_nghị . ( 7 ) Chỉ_đạo tuyên_truyền chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và các nghị_quyết , chỉ_thị , chương_trình , kế_hoạch của tỉnh_uỷ , thành_uỷ , ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ; - Định_hướng cung_cấp thông_tin về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ; - Chỉ_đạo xử_lý vi_phạm quy_định về quản_lý , cung_cấp thông_tin , đưa tin về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực và những hành_vi lợi_dụng việc phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực để xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân , gây mất đoàn_kết nội_bộ . ( 8 ) Tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , định_kỳ và đột_xuất báo_cáo ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Ban Chỉ_đạo Trung_ương về tình_hình , kết_quả công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , các vụ án , vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực phức_tạp , dư_luận xã_hội quan_tâm xảy ra ở địa_phương và kết_quả hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh . ( 9 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ và Ban Chỉ_đạo Trung_ương giao . Như_vậy , Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực có các nhiệm_vụ kể trên . | 201,454 | |
Nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực cấp tỉnh là gì ? | Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định 67 - QĐ / TW năm 2022 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , ti: ... đôn_đốc, kiểm_tra, giám_sát cấp_uỷ, tổ_chức đảng và các cơ_quan_chức_năng trong việc kiểm_tra, thanh_tra, xử_lý các vụ_việc, khởi_tố, điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án các vụ án tham_nhũng, tiêu_cực phức_tạp, dư_luận xã_hội quan_tâm xảy ra ở địa_phương. ( 6 ) Chỉ_đạo, đôn_đốc, kiểm_tra, giám_sát các cấp_uỷ, tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ, thành_uỷ và cấp_uỷ_viên, đảng_viên có thẩm_quyền trong xử_lý khiếu_nại, tố_cáo về hành_vi tham_nhũng, tiêu_cực và xử_lý thông_tin về vụ án, vụ_việc tham_nhũng, tiêu_cực do các cá_nhân, tổ_chức phát_hiện, cung_cấp, kiến_nghị. ( 7 ) Chỉ_đạo tuyên_truyền chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước và các nghị_quyết, chỉ_thị, chương_trình, kế_hoạch của tỉnh_uỷ, thành_uỷ, ban thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ về phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực ; - Định_hướng cung_cấp thông_tin về phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực ; - Chỉ_đạo xử_lý vi_phạm quy_định về quản_lý, cung_cấp thông_tin, đưa tin về phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực và những hành_vi lợi_dụng việc phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực để xuyên_tạc, vu_khống, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm, gây | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định 67 - QĐ / TW năm 2022 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực cấp tỉnh như sau : ( 1 ) Tham_mưu , đề_xuất ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ xây_dựng , ban_hành nghị_quyết , chỉ_thị , chương_trình , kế_hoạch để cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ở địa_phương . ( 2 ) Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện hoặc tham_mưu , đề_xuất ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện kết_luận , chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo Trung_ương , Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương và kết_luận , kiến_nghị của các cơ_quan có thẩm_quyền ở Trung_ương liên_quan đến công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ở địa_phương . ( 3 ) Chỉ_đạo , đôn_đốc , điều_hoà phối_hợp , kiểm_tra , giám_sát các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ trong việc thực_hiện các chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và nghị_quyết , chỉ_thị , chương_trình , kế_hoạch của tỉnh_uỷ , thành_uỷ , ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . ( 4 ) Chỉ_đạo các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ thông_qua hoạt_động theo phạm_vi trách_nhiệm được giao làm rõ nguyên_nhân , điều_kiện phát_sinh tham_nhũng , tiêu_cực ; - Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức để xảy ra tham_nhũng , tiêu_cực ; - Những sơ_hở , bất_cập trong cơ_chế , chính_sách , pháp_luật để yêu_cầu các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và người có thẩm_quyền thực_hiện các biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục sai_phạm ; - Đồng_thời kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách , pháp_luật có liên_quan . ( 5 ) Chỉ_đạo các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác kiểm_tra , giám_sát , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án trong phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . - Chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát cấp_uỷ , tổ_chức đảng và các cơ_quan_chức_năng trong việc kiểm_tra , thanh_tra , xử_lý các vụ_việc , khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án các vụ án tham_nhũng , tiêu_cực phức_tạp , dư_luận xã_hội quan_tâm xảy ra ở địa_phương . ( 6 ) Chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ và cấp_uỷ_viên , đảng_viên có thẩm_quyền trong xử_lý khiếu_nại , tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực và xử_lý thông_tin về vụ án , vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực do các cá_nhân , tổ_chức phát_hiện , cung_cấp , kiến_nghị . ( 7 ) Chỉ_đạo tuyên_truyền chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và các nghị_quyết , chỉ_thị , chương_trình , kế_hoạch của tỉnh_uỷ , thành_uỷ , ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ; - Định_hướng cung_cấp thông_tin về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ; - Chỉ_đạo xử_lý vi_phạm quy_định về quản_lý , cung_cấp thông_tin , đưa tin về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực và những hành_vi lợi_dụng việc phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực để xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân , gây mất đoàn_kết nội_bộ . ( 8 ) Tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , định_kỳ và đột_xuất báo_cáo ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Ban Chỉ_đạo Trung_ương về tình_hình , kết_quả công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , các vụ án , vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực phức_tạp , dư_luận xã_hội quan_tâm xảy ra ở địa_phương và kết_quả hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh . ( 9 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ và Ban Chỉ_đạo Trung_ương giao . Như_vậy , Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực có các nhiệm_vụ kể trên . | 201,455 | |
Nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực cấp tỉnh là gì ? | Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định 67 - QĐ / TW năm 2022 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , ti: ... , đưa tin về phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực và những hành_vi lợi_dụng việc phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực để xuyên_tạc, vu_khống, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm, gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân, gây mất đoàn_kết nội_bộ. ( 8 ) Tổ_chức sơ_kết, tổng_kết, định_kỳ và đột_xuất báo_cáo ban thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ, Ban Chỉ_đạo Trung_ương về tình_hình, kết_quả công_tác phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực, các vụ án, vụ_việc tham_nhũng, tiêu_cực phức_tạp, dư_luận xã_hội quan_tâm xảy ra ở địa_phương và kết_quả hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh. ( 9 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do ban thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ và Ban Chỉ_đạo Trung_ương giao. Như_vậy, Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng, tiêu_cực có các nhiệm_vụ kể trên. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định 67 - QĐ / TW năm 2022 do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành quy_định về nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực cấp tỉnh như sau : ( 1 ) Tham_mưu , đề_xuất ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ xây_dựng , ban_hành nghị_quyết , chỉ_thị , chương_trình , kế_hoạch để cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ở địa_phương . ( 2 ) Chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện hoặc tham_mưu , đề_xuất ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện kết_luận , chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo Trung_ương , Thường_trực Ban Chỉ_đạo Trung_ương và kết_luận , kiến_nghị của các cơ_quan có thẩm_quyền ở Trung_ương liên_quan đến công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ở địa_phương . ( 3 ) Chỉ_đạo , đôn_đốc , điều_hoà phối_hợp , kiểm_tra , giám_sát các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ trong việc thực_hiện các chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và nghị_quyết , chỉ_thị , chương_trình , kế_hoạch của tỉnh_uỷ , thành_uỷ , ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực . ( 4 ) Chỉ_đạo các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ thông_qua hoạt_động theo phạm_vi trách_nhiệm được giao làm rõ nguyên_nhân , điều_kiện phát_sinh tham_nhũng , tiêu_cực ; - Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức để xảy ra tham_nhũng , tiêu_cực ; - Những sơ_hở , bất_cập trong cơ_chế , chính_sách , pháp_luật để yêu_cầu các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và người có thẩm_quyền thực_hiện các biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục sai_phạm ; - Đồng_thời kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách , pháp_luật có liên_quan . ( 5 ) Chỉ_đạo các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác kiểm_tra , giám_sát , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án trong phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . - Chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát cấp_uỷ , tổ_chức đảng và các cơ_quan_chức_năng trong việc kiểm_tra , thanh_tra , xử_lý các vụ_việc , khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án các vụ án tham_nhũng , tiêu_cực phức_tạp , dư_luận xã_hội quan_tâm xảy ra ở địa_phương . ( 6 ) Chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát các cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ và cấp_uỷ_viên , đảng_viên có thẩm_quyền trong xử_lý khiếu_nại , tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực và xử_lý thông_tin về vụ án , vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực do các cá_nhân , tổ_chức phát_hiện , cung_cấp , kiến_nghị . ( 7 ) Chỉ_đạo tuyên_truyền chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và các nghị_quyết , chỉ_thị , chương_trình , kế_hoạch của tỉnh_uỷ , thành_uỷ , ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ; - Định_hướng cung_cấp thông_tin về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ; - Chỉ_đạo xử_lý vi_phạm quy_định về quản_lý , cung_cấp thông_tin , đưa tin về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực và những hành_vi lợi_dụng việc phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực để xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân , gây mất đoàn_kết nội_bộ . ( 8 ) Tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , định_kỳ và đột_xuất báo_cáo ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Ban Chỉ_đạo Trung_ương về tình_hình , kết_quả công_tác phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , các vụ án , vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực phức_tạp , dư_luận xã_hội quan_tâm xảy ra ở địa_phương và kết_quả hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cấp tỉnh . ( 9 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ và Ban Chỉ_đạo Trung_ương giao . Như_vậy , Ban Chỉ_đạo phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực có các nhiệm_vụ kể trên . | 201,456 | |
Người bị tạm giữ có được tiếp_tục khiếu_nại khi cơ_quan có thẩm_quyền đã ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại trước đó hay không ? | Theo khoản 2 Điều 44 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam như sau : ... Khiếu_nại trong quản_lý, thi_hành tạm giữ, tạm giam 1. Người bị tạm giữ, người bị tạm giam và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan có quyền khiếu_nại đối_với quyết_định, hành_vi của cơ_quan, người có thẩm_quyền trong quản_lý, thi_hành tạm giữ, tạm giam nếu có căn_cứ cho rằng quyết_định, hành_vi đó là trái pháp_luật, xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình. 2. Thời_hiệu khiếu_nại lần đầu là 30 ngày kể từ ngày nhận hoặc biết được quyết_định, hành_vi trong quản_lý, thi_hành tạm giữ, tạm giam mà người khiếu_nại cho rằng có vi_phạm pháp_luật. Trong trường_hợp vì ốm_đau, thiên_tai, đi công_tác, học_tập ở xa hoặc vì trở_ngại khách_quan khác mà người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại. Thời_hiệu lần khiếu_nại tiếp_theo là 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại của người có thẩm_quyền. Như_vậy, người bị tạm giữ có quyền tiếp_tục khiếu_nại sau khi nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu của người có thẩm_quyền nếu cảm_thấy quyết_định giải_quyết đó | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 44 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam như sau : Khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam 1 . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan có quyền khiếu_nại đối_với quyết_định , hành_vi của cơ_quan , người có thẩm_quyền trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam nếu có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . 2 . Thời_hiệu khiếu_nại lần đầu là 30 ngày kể từ ngày nhận hoặc biết được quyết_định , hành_vi trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam mà người khiếu_nại cho rằng có vi_phạm pháp_luật . Trong trường_hợp vì ốm_đau , thiên_tai , đi công_tác , học_tập ở xa hoặc vì trở_ngại khách_quan khác mà người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Thời_hiệu lần khiếu_nại tiếp_theo là 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại của người có thẩm_quyền . Như_vậy , người bị tạm giữ có quyền tiếp_tục khiếu_nại sau khi nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu của người có thẩm_quyền nếu cảm_thấy quyết_định giải_quyết đó chưa thoả_đáng . Thời_hiệu lần khiếu_nại tiếp_theo là 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại của người có thẩm_quyền . Theo đó , thời_hiệu khiếu_nại lần đầu là 30 ngày kể từ ngày nhận hoặc biết được quyết_định , hành_vi trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam mà người khiếu_nại cho rằng có vi_phạm pháp_luật . Trong trường_hợp vì ốm_đau , thiên_tai , đi công_tác , học_tập ở xa hoặc vì trở_ngại khách_quan khác mà người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam ( Hình từ Internet ) | 201,457 | |
Người bị tạm giữ có được tiếp_tục khiếu_nại khi cơ_quan có thẩm_quyền đã ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại trước đó hay không ? | Theo khoản 2 Điều 44 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam như sau : ... người có thẩm_quyền. Như_vậy, người bị tạm giữ có quyền tiếp_tục khiếu_nại sau khi nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu của người có thẩm_quyền nếu cảm_thấy quyết_định giải_quyết đó chưa thoả_đáng. Thời_hiệu lần khiếu_nại tiếp_theo là 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại của người có thẩm_quyền. Theo đó, thời_hiệu khiếu_nại lần đầu là 30 ngày kể từ ngày nhận hoặc biết được quyết_định, hành_vi trong quản_lý, thi_hành tạm giữ, tạm giam mà người khiếu_nại cho rằng có vi_phạm pháp_luật. Trong trường_hợp vì ốm_đau, thiên_tai, đi công_tác, học_tập ở xa hoặc vì trở_ngại khách_quan khác mà người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại. Khiếu_nại trong quản_lý, thi_hành tạm giữ, tạm giam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 44 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam như sau : Khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam 1 . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan có quyền khiếu_nại đối_với quyết_định , hành_vi của cơ_quan , người có thẩm_quyền trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam nếu có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . 2 . Thời_hiệu khiếu_nại lần đầu là 30 ngày kể từ ngày nhận hoặc biết được quyết_định , hành_vi trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam mà người khiếu_nại cho rằng có vi_phạm pháp_luật . Trong trường_hợp vì ốm_đau , thiên_tai , đi công_tác , học_tập ở xa hoặc vì trở_ngại khách_quan khác mà người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Thời_hiệu lần khiếu_nại tiếp_theo là 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại của người có thẩm_quyền . Như_vậy , người bị tạm giữ có quyền tiếp_tục khiếu_nại sau khi nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu của người có thẩm_quyền nếu cảm_thấy quyết_định giải_quyết đó chưa thoả_đáng . Thời_hiệu lần khiếu_nại tiếp_theo là 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại của người có thẩm_quyền . Theo đó , thời_hiệu khiếu_nại lần đầu là 30 ngày kể từ ngày nhận hoặc biết được quyết_định , hành_vi trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam mà người khiếu_nại cho rằng có vi_phạm pháp_luật . Trong trường_hợp vì ốm_đau , thiên_tai , đi công_tác , học_tập ở xa hoặc vì trở_ngại khách_quan khác mà người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam ( Hình từ Internet ) | 201,458 | |
Người bị tạm giữ có những quyền gì khi tiến_hành khiếu_nại quyết_định của người có thẩm_quyền quản_lý , thi_hành tạm giữ ? | Theo khoản 1 Điều 47 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm gi: ... Theo khoản 1 Điều 47 Luật Thi_hành tạm giữ, tạm giam 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người khiếu_nại trong quản_lý, thi_hành tạm giữ, tạm giam như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người khiếu_nại trong quản_lý, thi_hành tạm giữ, tạm giam 1. Người khiếu_nại có các quyền sau đây : a ) Tự mình khiếu_nại hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp để khiếu_nại ; Người khiếu_nại được trực_tiếp khiếu_nại hoặc gửi đơn khiếu_nại thông_qua cơ_quan, người có thẩm_quyền trong quản_lý, thi_hành tạm giữ, tạm giam ; b ) Rút khiếu_nại trong bất_kỳ thời_gian nào của quá_trình giải_quyết khiếu_nại ; c ) Được nhận quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; d ) Tiếp_tục khiếu_nại trong trường_hợp không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu ; đ ) Được khôi_phục quyền, lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm, được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật.... Theo đó, người bị tạm giữ khi tiến_hành khiếu_nại quyết_định của người có thẩm_quyền quản_lý, thi_hành tạm giữ thì có những quyền như sau : - Tự mình khiếu_nại hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp để khiếu_nại ; Người khiếu_nại được trực_tiếp khiếu_nại hoặc gửi đơn | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 47 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam 1 . Người khiếu_nại có các quyền sau đây : a ) Tự mình khiếu_nại hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp để khiếu_nại ; Người khiếu_nại được trực_tiếp khiếu_nại hoặc gửi đơn khiếu_nại thông_qua cơ_quan , người có thẩm_quyền trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam ; b ) Rút khiếu_nại trong bất_kỳ thời_gian nào của quá_trình giải_quyết khiếu_nại ; c ) Được nhận quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; d ) Tiếp_tục khiếu_nại trong trường_hợp không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu ; đ ) Được khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm , được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , người bị tạm giữ khi tiến_hành khiếu_nại quyết_định của người có thẩm_quyền quản_lý , thi_hành tạm giữ thì có những quyền như sau : - Tự mình khiếu_nại hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp để khiếu_nại ; Người khiếu_nại được trực_tiếp khiếu_nại hoặc gửi đơn khiếu_nại thông_qua cơ_quan , người có thẩm_quyền trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam ; - Rút khiếu_nại trong bất_kỳ thời_gian nào của quá_trình giải_quyết khiếu_nại ; - Được nhận quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; - Tiếp_tục khiếu_nại trong trường_hợp không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu ; - Được khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm , được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . | 201,459 | |
Người bị tạm giữ có những quyền gì khi tiến_hành khiếu_nại quyết_định của người có thẩm_quyền quản_lý , thi_hành tạm giữ ? | Theo khoản 1 Điều 47 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm gi: ... quản_lý, thi_hành tạm giữ thì có những quyền như sau : - Tự mình khiếu_nại hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp để khiếu_nại ; Người khiếu_nại được trực_tiếp khiếu_nại hoặc gửi đơn khiếu_nại thông_qua cơ_quan, người có thẩm_quyền trong quản_lý, thi_hành tạm giữ, tạm giam ; - Rút khiếu_nại trong bất_kỳ thời_gian nào của quá_trình giải_quyết khiếu_nại ; - Được nhận quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; - Tiếp_tục khiếu_nại trong trường_hợp không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu ; - Được khôi_phục quyền, lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm, được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 47 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam 1 . Người khiếu_nại có các quyền sau đây : a ) Tự mình khiếu_nại hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp để khiếu_nại ; Người khiếu_nại được trực_tiếp khiếu_nại hoặc gửi đơn khiếu_nại thông_qua cơ_quan , người có thẩm_quyền trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam ; b ) Rút khiếu_nại trong bất_kỳ thời_gian nào của quá_trình giải_quyết khiếu_nại ; c ) Được nhận quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; d ) Tiếp_tục khiếu_nại trong trường_hợp không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu ; đ ) Được khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm , được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , người bị tạm giữ khi tiến_hành khiếu_nại quyết_định của người có thẩm_quyền quản_lý , thi_hành tạm giữ thì có những quyền như sau : - Tự mình khiếu_nại hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp để khiếu_nại ; Người khiếu_nại được trực_tiếp khiếu_nại hoặc gửi đơn khiếu_nại thông_qua cơ_quan , người có thẩm_quyền trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam ; - Rút khiếu_nại trong bất_kỳ thời_gian nào của quá_trình giải_quyết khiếu_nại ; - Được nhận quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; - Tiếp_tục khiếu_nại trong trường_hợp không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu ; - Được khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm , được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . | 201,460 | |
Người bị tạm giữ có những nghĩa_vụ gì khi tiến_hành khiếu_nại quyết_định của người có thẩm_quyền quản_lý , thi_hành tạm giữ ? | Theo khoản 2 Điều 47 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm gi: ... Theo khoản 2 Điều 47 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam ... 2 . Người khiếu_nại có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Trình_bày trung_thực sự_việc , cung_cấp thông_tin , tài_liệu cho người giải_quyết khiếu_nại ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung trình_bày và việc cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; b ) Chấp_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại có hiệu_lực pháp_luật . Theo đó , khi tiến_hành khiếu_nại quyết_định của người có thẩm_quyền quản_lý , thi_hành tạm giữ , người bị tạm giữ có những nghĩa_vụ như sau : - Trình_bày trung_thực sự_việc , cung_cấp thông_tin , tài_liệu cho người giải_quyết khiếu_nại ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung trình_bày và việc cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; - Chấp_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại có hiệu_lực pháp_luật . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 47 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam ... 2 . Người khiếu_nại có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Trình_bày trung_thực sự_việc , cung_cấp thông_tin , tài_liệu cho người giải_quyết khiếu_nại ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung trình_bày và việc cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; b ) Chấp_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại có hiệu_lực pháp_luật . Theo đó , khi tiến_hành khiếu_nại quyết_định của người có thẩm_quyền quản_lý , thi_hành tạm giữ , người bị tạm giữ có những nghĩa_vụ như sau : - Trình_bày trung_thực sự_việc , cung_cấp thông_tin , tài_liệu cho người giải_quyết khiếu_nại ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung trình_bày và việc cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; - Chấp_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại có hiệu_lực pháp_luật . | 201,461 | |
Cảnh_sát giao_thông được dừng xe kiểm_tra trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , Cảnh_sát giao_thông được dừng xe kiểm_tra trong 4 trường_hợp sau đây : ... - Trực_tiếp phát_hiện hoặc thông_qua phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phát_hiện , ghi thu được các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác ; - Thực_hiện mệnh_lệnh , kế_hoạch tổng kiểm_soát phương_tiện giao_thông đường_bộ , kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm theo chuyên_đề đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Có văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng , Phó thủ_trưởng cơ_quan điều_tra ; văn_bản đề_nghị của cơ_quan_chức_năng liên_quan về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát phục_vụ công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự , đấu_tranh phòng_chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . Văn_bản đề_nghị phải ghi cụ_thể thời_gian , tuyến đường , phương_tiện giao_thông dừng để kiểm_soát , xử_lý , lực_lượng tham_gia phối_hợp ; - Tin báo , phản_ánh , kiến_nghị , tố_cáo của tổ_chức , cá_nhân về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , Cảnh_sát giao_thông được dừng xe kiểm_tra trong 4 trường_hợp sau đây : - Trực_tiếp phát_hiện hoặc thông_qua phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phát_hiện , ghi thu được các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác ; - Thực_hiện mệnh_lệnh , kế_hoạch tổng kiểm_soát phương_tiện giao_thông đường_bộ , kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm theo chuyên_đề đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Có văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng , Phó thủ_trưởng cơ_quan điều_tra ; văn_bản đề_nghị của cơ_quan_chức_năng liên_quan về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát phục_vụ công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự , đấu_tranh phòng_chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . Văn_bản đề_nghị phải ghi cụ_thể thời_gian , tuyến đường , phương_tiện giao_thông dừng để kiểm_soát , xử_lý , lực_lượng tham_gia phối_hợp ; - Tin báo , phản_ánh , kiến_nghị , tố_cáo của tổ_chức , cá_nhân về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . ( Hình từ internet ) | 201,462 | |
Quy_trình dừng xe và lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ của Cảnh_sát giao_thông mới nhất 2023 như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Thông tư 65/2020/TT-BCA được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA , quy_trình dừng xe và lập b: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Thông tư 65/2020/TT-BCA được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA, quy_trình dừng xe và lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 1 : Ra_hiệu lệnh dừng phương_tiện giao_thông ( Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA) được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau - Gậy chỉ_huy giao_thông, còi, loa, tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát ; - Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật, gồm : Biển_báo hiệu, cọc tiêu, hàng_rào chắn. - Khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông : Cảnh_sát giao_thông lựa_chọn vị_trí phù_hợp, đứng nghiêm, hướng về phía phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát, phát hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông ở khoảng_cách bảo_đảm an_toàn ; tay_phải cầm gậy chỉ_huy giao_thông đưa lên và chỉ vào phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát, đồng_thời thổi hồi còi dứt_khoát, hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Thông tư 65/2020/TT-BCA được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA , quy_trình dừng xe và lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 1 : Ra_hiệu lệnh dừng phương_tiện giao_thông ( Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA) được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau - Gậy chỉ_huy giao_thông , còi , loa , tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ; - Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật , gồm : Biển_báo hiệu , cọc tiêu , hàng_rào chắn . - Khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông : Cảnh_sát giao_thông lựa_chọn vị_trí phù_hợp , đứng nghiêm , hướng về phía phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát , phát hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông ở khoảng_cách bảo_đảm an_toàn ; tay_phải cầm gậy chỉ_huy giao_thông đưa lên và chỉ vào phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát , đồng_thời thổi hồi còi dứt_khoát , hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát . Bước 2 : Chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói Căn_cứ tại khoản 2 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , Cảnh_sát giao_thông thực_hiện động_tác chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói : “ Chào ông , bà , anh , chị … ” ( trừ trường_hợp biết trước người đó thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của tội_phạm , phạm_tội quả_tang , đang có lệnh truy_nã ) , sau đó nói lời : “ Yêu_cầu ông , bà , anh , chị ... cho chúng_tôi kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan và kiểm_soát phương_tiện giao_thông ” . Bước 3 : Đề_nghị người điều_khiển phương_tiện giao_thông xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ : Tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn , Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp , an_toàn , thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn , xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ có liên_quan theo quy_định . Liên_hệ tại Điều 8 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , Cảnh_sát giao_thông được kiểm_soát người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ , giấy_tờ của người điều_khiển phương_tiện giao_thông , giấy_tờ của phương_tiện giao_thông và giấy_tờ tuỳ_thân của người trên phương_tiện giao_thông đang kiểm_soát theo quy_định . Bước 4 : Thông_báo lý_do kiểm_soát và tiến_hành kiểm_soát : Căn_cứ tại khoản 3 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , k hi tiếp_nhận được các giấy_tờ ( nếu có ) , Cảnh_sát giao_thông thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông và những người trên phương_tiện giao_thông biết lý_do kiểm_soát , sau đó thực_hiện kiểm_soát như sau : - Kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan đến người và phương_tiện giao_thông , gồm : + Giấy_phép lái_xe ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ , Bằng hoặc Chứng_chỉ điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ; + Giấy đăng_ký xe ; + Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) ; + Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới và các giấy_tờ khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; - Kiểm_soát các điều_kiện tham_gia giao_thông của phương_tiện giao_thông : + Thực_hiện kiểm_soát theo trình_tự từ trước ra sau , từ trái qua phải , từ ngoài vào trong , từ trên xuống dưới ; + Kiểm_soát hình_dáng , kích_thước bên ngoài , màu sơn , biển số phía trước , phía sau và hai bên thành phương_tiện giao_thông theo quy_định ; + Kiểm_soát điều_kiện an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , xe_máy chuyên_dùng ; - Kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về hoạt_động vận_tải đường_bộ . Bước 5 : Thông_báo lỗi vi_phạm : Sau khi kiểm_soát xong , cán_bộ Cảnh_sát giao_thông báo_cáo Tổ_trưởng về kết_quả kiểm_soát , thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông , những người trên phương_tiện giao_thông biết kết_quả kiểm_soát , hành_vi vi_phạm ( nếu có ) , biện_pháp xử_lý . Tiếp_theo , nói lời : “ Cảm_ơn ông , bà , anh , chị , … đã hợp_tác với lực_lượng Cảnh_sát giao_thông để bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ” . * Lưu_ý : - Đối_với phương_tiện giao_thông chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên , trực_tiếp lên khoang chở người để thực_hiện kiểm_soát và thông_báo kết_quả kiểm_soát . - Khi có căn_cứ cho rằng trong người tham_gia giao_thông , phương_tiện vận_tải , đồ_vật có cất_giấu tang_vật , phương_tiện , tài_liệu được sử_dụng để vi_phạm hành_chính thì được khám người , khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính . - Trường_hợp phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . Bước 6 : Lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ : Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , Cảnh_sát giao_thông xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân , 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ . Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản . | 201,463 | |
Quy_trình dừng xe và lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ của Cảnh_sát giao_thông mới nhất 2023 như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Thông tư 65/2020/TT-BCA được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA , quy_trình dừng xe và lập b: ... tay_phải cầm gậy chỉ_huy giao_thông đưa lên và chỉ vào phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát, đồng_thời thổi hồi còi dứt_khoát, hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát. Bước 2 : Chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói Căn_cứ tại khoản 2 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA, Cảnh_sát giao_thông thực_hiện động_tác chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói : “ Chào ông, bà, anh, chị … ” ( trừ trường_hợp biết trước người đó thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của tội_phạm, phạm_tội quả_tang, đang có lệnh truy_nã ), sau đó nói lời : “ Yêu_cầu ông, bà, anh, chị... cho chúng_tôi kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan và kiểm_soát phương_tiện giao_thông ”. Bước 3 : Đề_nghị người điều_khiển phương_tiện giao_thông xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ : Tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA, khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn, Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp, an_toàn, thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Thông tư 65/2020/TT-BCA được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA , quy_trình dừng xe và lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 1 : Ra_hiệu lệnh dừng phương_tiện giao_thông ( Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA) được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau - Gậy chỉ_huy giao_thông , còi , loa , tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ; - Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật , gồm : Biển_báo hiệu , cọc tiêu , hàng_rào chắn . - Khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông : Cảnh_sát giao_thông lựa_chọn vị_trí phù_hợp , đứng nghiêm , hướng về phía phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát , phát hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông ở khoảng_cách bảo_đảm an_toàn ; tay_phải cầm gậy chỉ_huy giao_thông đưa lên và chỉ vào phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát , đồng_thời thổi hồi còi dứt_khoát , hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát . Bước 2 : Chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói Căn_cứ tại khoản 2 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , Cảnh_sát giao_thông thực_hiện động_tác chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói : “ Chào ông , bà , anh , chị … ” ( trừ trường_hợp biết trước người đó thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của tội_phạm , phạm_tội quả_tang , đang có lệnh truy_nã ) , sau đó nói lời : “ Yêu_cầu ông , bà , anh , chị ... cho chúng_tôi kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan và kiểm_soát phương_tiện giao_thông ” . Bước 3 : Đề_nghị người điều_khiển phương_tiện giao_thông xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ : Tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn , Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp , an_toàn , thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn , xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ có liên_quan theo quy_định . Liên_hệ tại Điều 8 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , Cảnh_sát giao_thông được kiểm_soát người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ , giấy_tờ của người điều_khiển phương_tiện giao_thông , giấy_tờ của phương_tiện giao_thông và giấy_tờ tuỳ_thân của người trên phương_tiện giao_thông đang kiểm_soát theo quy_định . Bước 4 : Thông_báo lý_do kiểm_soát và tiến_hành kiểm_soát : Căn_cứ tại khoản 3 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , k hi tiếp_nhận được các giấy_tờ ( nếu có ) , Cảnh_sát giao_thông thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông và những người trên phương_tiện giao_thông biết lý_do kiểm_soát , sau đó thực_hiện kiểm_soát như sau : - Kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan đến người và phương_tiện giao_thông , gồm : + Giấy_phép lái_xe ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ , Bằng hoặc Chứng_chỉ điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ; + Giấy đăng_ký xe ; + Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) ; + Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới và các giấy_tờ khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; - Kiểm_soát các điều_kiện tham_gia giao_thông của phương_tiện giao_thông : + Thực_hiện kiểm_soát theo trình_tự từ trước ra sau , từ trái qua phải , từ ngoài vào trong , từ trên xuống dưới ; + Kiểm_soát hình_dáng , kích_thước bên ngoài , màu sơn , biển số phía trước , phía sau và hai bên thành phương_tiện giao_thông theo quy_định ; + Kiểm_soát điều_kiện an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , xe_máy chuyên_dùng ; - Kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về hoạt_động vận_tải đường_bộ . Bước 5 : Thông_báo lỗi vi_phạm : Sau khi kiểm_soát xong , cán_bộ Cảnh_sát giao_thông báo_cáo Tổ_trưởng về kết_quả kiểm_soát , thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông , những người trên phương_tiện giao_thông biết kết_quả kiểm_soát , hành_vi vi_phạm ( nếu có ) , biện_pháp xử_lý . Tiếp_theo , nói lời : “ Cảm_ơn ông , bà , anh , chị , … đã hợp_tác với lực_lượng Cảnh_sát giao_thông để bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ” . * Lưu_ý : - Đối_với phương_tiện giao_thông chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên , trực_tiếp lên khoang chở người để thực_hiện kiểm_soát và thông_báo kết_quả kiểm_soát . - Khi có căn_cứ cho rằng trong người tham_gia giao_thông , phương_tiện vận_tải , đồ_vật có cất_giấu tang_vật , phương_tiện , tài_liệu được sử_dụng để vi_phạm hành_chính thì được khám người , khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính . - Trường_hợp phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . Bước 6 : Lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ : Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , Cảnh_sát giao_thông xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân , 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ . Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản . | 201,464 | |
Quy_trình dừng xe và lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ của Cảnh_sát giao_thông mới nhất 2023 như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Thông tư 65/2020/TT-BCA được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA , quy_trình dừng xe và lập b: ... , khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn, Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp, an_toàn, thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn, xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ có liên_quan theo quy_định. Liên_hệ tại Điều 8 Thông_tư 65/2020/TT-BCA, Cảnh_sát giao_thông được kiểm_soát người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ, giấy_tờ của người điều_khiển phương_tiện giao_thông, giấy_tờ của phương_tiện giao_thông và giấy_tờ tuỳ_thân của người trên phương_tiện giao_thông đang kiểm_soát theo quy_định. Bước 4 : Thông_báo lý_do kiểm_soát và tiến_hành kiểm_soát : Căn_cứ tại khoản 3 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA, k hi tiếp_nhận được các giấy_tờ ( nếu có ), Cảnh_sát giao_thông thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông và những người trên phương_tiện giao_thông biết lý_do kiểm_soát, sau đó thực_hiện kiểm_soát như sau : - Kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan đến người và phương_tiện giao_thông, gồm : + Giấy_phép lái_xe ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ, Bằng hoặc Chứng_chỉ điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ; + Giấy đăng_ký xe ; + Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Thông tư 65/2020/TT-BCA được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA , quy_trình dừng xe và lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 1 : Ra_hiệu lệnh dừng phương_tiện giao_thông ( Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA) được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau - Gậy chỉ_huy giao_thông , còi , loa , tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ; - Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật , gồm : Biển_báo hiệu , cọc tiêu , hàng_rào chắn . - Khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông : Cảnh_sát giao_thông lựa_chọn vị_trí phù_hợp , đứng nghiêm , hướng về phía phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát , phát hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông ở khoảng_cách bảo_đảm an_toàn ; tay_phải cầm gậy chỉ_huy giao_thông đưa lên và chỉ vào phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát , đồng_thời thổi hồi còi dứt_khoát , hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát . Bước 2 : Chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói Căn_cứ tại khoản 2 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , Cảnh_sát giao_thông thực_hiện động_tác chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói : “ Chào ông , bà , anh , chị … ” ( trừ trường_hợp biết trước người đó thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của tội_phạm , phạm_tội quả_tang , đang có lệnh truy_nã ) , sau đó nói lời : “ Yêu_cầu ông , bà , anh , chị ... cho chúng_tôi kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan và kiểm_soát phương_tiện giao_thông ” . Bước 3 : Đề_nghị người điều_khiển phương_tiện giao_thông xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ : Tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn , Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp , an_toàn , thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn , xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ có liên_quan theo quy_định . Liên_hệ tại Điều 8 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , Cảnh_sát giao_thông được kiểm_soát người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ , giấy_tờ của người điều_khiển phương_tiện giao_thông , giấy_tờ của phương_tiện giao_thông và giấy_tờ tuỳ_thân của người trên phương_tiện giao_thông đang kiểm_soát theo quy_định . Bước 4 : Thông_báo lý_do kiểm_soát và tiến_hành kiểm_soát : Căn_cứ tại khoản 3 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , k hi tiếp_nhận được các giấy_tờ ( nếu có ) , Cảnh_sát giao_thông thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông và những người trên phương_tiện giao_thông biết lý_do kiểm_soát , sau đó thực_hiện kiểm_soát như sau : - Kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan đến người và phương_tiện giao_thông , gồm : + Giấy_phép lái_xe ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ , Bằng hoặc Chứng_chỉ điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ; + Giấy đăng_ký xe ; + Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) ; + Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới và các giấy_tờ khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; - Kiểm_soát các điều_kiện tham_gia giao_thông của phương_tiện giao_thông : + Thực_hiện kiểm_soát theo trình_tự từ trước ra sau , từ trái qua phải , từ ngoài vào trong , từ trên xuống dưới ; + Kiểm_soát hình_dáng , kích_thước bên ngoài , màu sơn , biển số phía trước , phía sau và hai bên thành phương_tiện giao_thông theo quy_định ; + Kiểm_soát điều_kiện an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , xe_máy chuyên_dùng ; - Kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về hoạt_động vận_tải đường_bộ . Bước 5 : Thông_báo lỗi vi_phạm : Sau khi kiểm_soát xong , cán_bộ Cảnh_sát giao_thông báo_cáo Tổ_trưởng về kết_quả kiểm_soát , thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông , những người trên phương_tiện giao_thông biết kết_quả kiểm_soát , hành_vi vi_phạm ( nếu có ) , biện_pháp xử_lý . Tiếp_theo , nói lời : “ Cảm_ơn ông , bà , anh , chị , … đã hợp_tác với lực_lượng Cảnh_sát giao_thông để bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ” . * Lưu_ý : - Đối_với phương_tiện giao_thông chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên , trực_tiếp lên khoang chở người để thực_hiện kiểm_soát và thông_báo kết_quả kiểm_soát . - Khi có căn_cứ cho rằng trong người tham_gia giao_thông , phương_tiện vận_tải , đồ_vật có cất_giấu tang_vật , phương_tiện , tài_liệu được sử_dụng để vi_phạm hành_chính thì được khám người , khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính . - Trường_hợp phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . Bước 6 : Lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ : Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , Cảnh_sát giao_thông xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân , 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ . Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản . | 201,465 | |
Quy_trình dừng xe và lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ của Cảnh_sát giao_thông mới nhất 2023 như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Thông tư 65/2020/TT-BCA được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA , quy_trình dừng xe và lập b: ... ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ, Bằng hoặc Chứng_chỉ điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ; + Giấy đăng_ký xe ; + Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới, xe_máy chuyên_dùng ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) ; + Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới và các giấy_tờ khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; - Kiểm_soát các điều_kiện tham_gia giao_thông của phương_tiện giao_thông : + Thực_hiện kiểm_soát theo trình_tự từ trước ra sau, từ trái qua phải, từ ngoài vào trong, từ trên xuống dưới ; + Kiểm_soát hình_dáng, kích_thước bên ngoài, màu sơn, biển số phía trước, phía sau và hai bên thành phương_tiện giao_thông theo quy_định ; + Kiểm_soát điều_kiện an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ, xe_máy chuyên_dùng ; - Kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về hoạt_động vận_tải đường_bộ. Bước 5 : Thông_báo lỗi vi_phạm : Sau khi kiểm_soát xong, cán_bộ Cảnh_sát giao_thông báo_cáo Tổ_trưởng về kết_quả kiểm_soát, thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông, những người trên phương_tiện giao_thông biết kết_quả kiểm_soát, hành_vi vi_phạm ( nếu có | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Thông tư 65/2020/TT-BCA được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA , quy_trình dừng xe và lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 1 : Ra_hiệu lệnh dừng phương_tiện giao_thông ( Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA) được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau - Gậy chỉ_huy giao_thông , còi , loa , tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ; - Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật , gồm : Biển_báo hiệu , cọc tiêu , hàng_rào chắn . - Khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông : Cảnh_sát giao_thông lựa_chọn vị_trí phù_hợp , đứng nghiêm , hướng về phía phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát , phát hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông ở khoảng_cách bảo_đảm an_toàn ; tay_phải cầm gậy chỉ_huy giao_thông đưa lên và chỉ vào phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát , đồng_thời thổi hồi còi dứt_khoát , hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát . Bước 2 : Chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói Căn_cứ tại khoản 2 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , Cảnh_sát giao_thông thực_hiện động_tác chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói : “ Chào ông , bà , anh , chị … ” ( trừ trường_hợp biết trước người đó thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của tội_phạm , phạm_tội quả_tang , đang có lệnh truy_nã ) , sau đó nói lời : “ Yêu_cầu ông , bà , anh , chị ... cho chúng_tôi kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan và kiểm_soát phương_tiện giao_thông ” . Bước 3 : Đề_nghị người điều_khiển phương_tiện giao_thông xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ : Tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn , Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp , an_toàn , thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn , xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ có liên_quan theo quy_định . Liên_hệ tại Điều 8 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , Cảnh_sát giao_thông được kiểm_soát người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ , giấy_tờ của người điều_khiển phương_tiện giao_thông , giấy_tờ của phương_tiện giao_thông và giấy_tờ tuỳ_thân của người trên phương_tiện giao_thông đang kiểm_soát theo quy_định . Bước 4 : Thông_báo lý_do kiểm_soát và tiến_hành kiểm_soát : Căn_cứ tại khoản 3 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , k hi tiếp_nhận được các giấy_tờ ( nếu có ) , Cảnh_sát giao_thông thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông và những người trên phương_tiện giao_thông biết lý_do kiểm_soát , sau đó thực_hiện kiểm_soát như sau : - Kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan đến người và phương_tiện giao_thông , gồm : + Giấy_phép lái_xe ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ , Bằng hoặc Chứng_chỉ điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ; + Giấy đăng_ký xe ; + Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) ; + Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới và các giấy_tờ khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; - Kiểm_soát các điều_kiện tham_gia giao_thông của phương_tiện giao_thông : + Thực_hiện kiểm_soát theo trình_tự từ trước ra sau , từ trái qua phải , từ ngoài vào trong , từ trên xuống dưới ; + Kiểm_soát hình_dáng , kích_thước bên ngoài , màu sơn , biển số phía trước , phía sau và hai bên thành phương_tiện giao_thông theo quy_định ; + Kiểm_soát điều_kiện an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , xe_máy chuyên_dùng ; - Kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về hoạt_động vận_tải đường_bộ . Bước 5 : Thông_báo lỗi vi_phạm : Sau khi kiểm_soát xong , cán_bộ Cảnh_sát giao_thông báo_cáo Tổ_trưởng về kết_quả kiểm_soát , thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông , những người trên phương_tiện giao_thông biết kết_quả kiểm_soát , hành_vi vi_phạm ( nếu có ) , biện_pháp xử_lý . Tiếp_theo , nói lời : “ Cảm_ơn ông , bà , anh , chị , … đã hợp_tác với lực_lượng Cảnh_sát giao_thông để bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ” . * Lưu_ý : - Đối_với phương_tiện giao_thông chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên , trực_tiếp lên khoang chở người để thực_hiện kiểm_soát và thông_báo kết_quả kiểm_soát . - Khi có căn_cứ cho rằng trong người tham_gia giao_thông , phương_tiện vận_tải , đồ_vật có cất_giấu tang_vật , phương_tiện , tài_liệu được sử_dụng để vi_phạm hành_chính thì được khám người , khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính . - Trường_hợp phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . Bước 6 : Lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ : Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , Cảnh_sát giao_thông xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân , 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ . Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản . | 201,466 | |
Quy_trình dừng xe và lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ của Cảnh_sát giao_thông mới nhất 2023 như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Thông tư 65/2020/TT-BCA được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA , quy_trình dừng xe và lập b: ... xong, cán_bộ Cảnh_sát giao_thông báo_cáo Tổ_trưởng về kết_quả kiểm_soát, thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông, những người trên phương_tiện giao_thông biết kết_quả kiểm_soát, hành_vi vi_phạm ( nếu có ), biện_pháp xử_lý. Tiếp_theo, nói lời : “ Cảm_ơn ông, bà, anh, chị, … đã hợp_tác với lực_lượng Cảnh_sát giao_thông để bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông ”. * Lưu_ý : - Đối_với phương_tiện giao_thông chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên, trực_tiếp lên khoang chở người để thực_hiện kiểm_soát và thông_báo kết_quả kiểm_soát. - Khi có căn_cứ cho rằng trong người tham_gia giao_thông, phương_tiện vận_tải, đồ_vật có cất_giấu tang_vật, phương_tiện, tài_liệu được sử_dụng để vi_phạm hành_chính thì được khám người, khám phương_tiện vận_tải, đồ_vật theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính. - Trường_hợp phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự. Bước 6 : Lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ : Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, Cảnh_sát giao_thông xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Thông tư 65/2020/TT-BCA được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA , quy_trình dừng xe và lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 1 : Ra_hiệu lệnh dừng phương_tiện giao_thông ( Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA) được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau - Gậy chỉ_huy giao_thông , còi , loa , tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ; - Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật , gồm : Biển_báo hiệu , cọc tiêu , hàng_rào chắn . - Khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông : Cảnh_sát giao_thông lựa_chọn vị_trí phù_hợp , đứng nghiêm , hướng về phía phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát , phát hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông ở khoảng_cách bảo_đảm an_toàn ; tay_phải cầm gậy chỉ_huy giao_thông đưa lên và chỉ vào phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát , đồng_thời thổi hồi còi dứt_khoát , hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát . Bước 2 : Chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói Căn_cứ tại khoản 2 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , Cảnh_sát giao_thông thực_hiện động_tác chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói : “ Chào ông , bà , anh , chị … ” ( trừ trường_hợp biết trước người đó thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của tội_phạm , phạm_tội quả_tang , đang có lệnh truy_nã ) , sau đó nói lời : “ Yêu_cầu ông , bà , anh , chị ... cho chúng_tôi kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan và kiểm_soát phương_tiện giao_thông ” . Bước 3 : Đề_nghị người điều_khiển phương_tiện giao_thông xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ : Tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn , Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp , an_toàn , thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn , xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ có liên_quan theo quy_định . Liên_hệ tại Điều 8 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , Cảnh_sát giao_thông được kiểm_soát người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ , giấy_tờ của người điều_khiển phương_tiện giao_thông , giấy_tờ của phương_tiện giao_thông và giấy_tờ tuỳ_thân của người trên phương_tiện giao_thông đang kiểm_soát theo quy_định . Bước 4 : Thông_báo lý_do kiểm_soát và tiến_hành kiểm_soát : Căn_cứ tại khoản 3 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , k hi tiếp_nhận được các giấy_tờ ( nếu có ) , Cảnh_sát giao_thông thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông và những người trên phương_tiện giao_thông biết lý_do kiểm_soát , sau đó thực_hiện kiểm_soát như sau : - Kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan đến người và phương_tiện giao_thông , gồm : + Giấy_phép lái_xe ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ , Bằng hoặc Chứng_chỉ điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ; + Giấy đăng_ký xe ; + Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) ; + Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới và các giấy_tờ khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; - Kiểm_soát các điều_kiện tham_gia giao_thông của phương_tiện giao_thông : + Thực_hiện kiểm_soát theo trình_tự từ trước ra sau , từ trái qua phải , từ ngoài vào trong , từ trên xuống dưới ; + Kiểm_soát hình_dáng , kích_thước bên ngoài , màu sơn , biển số phía trước , phía sau và hai bên thành phương_tiện giao_thông theo quy_định ; + Kiểm_soát điều_kiện an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , xe_máy chuyên_dùng ; - Kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về hoạt_động vận_tải đường_bộ . Bước 5 : Thông_báo lỗi vi_phạm : Sau khi kiểm_soát xong , cán_bộ Cảnh_sát giao_thông báo_cáo Tổ_trưởng về kết_quả kiểm_soát , thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông , những người trên phương_tiện giao_thông biết kết_quả kiểm_soát , hành_vi vi_phạm ( nếu có ) , biện_pháp xử_lý . Tiếp_theo , nói lời : “ Cảm_ơn ông , bà , anh , chị , … đã hợp_tác với lực_lượng Cảnh_sát giao_thông để bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ” . * Lưu_ý : - Đối_với phương_tiện giao_thông chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên , trực_tiếp lên khoang chở người để thực_hiện kiểm_soát và thông_báo kết_quả kiểm_soát . - Khi có căn_cứ cho rằng trong người tham_gia giao_thông , phương_tiện vận_tải , đồ_vật có cất_giấu tang_vật , phương_tiện , tài_liệu được sử_dụng để vi_phạm hành_chính thì được khám người , khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính . - Trường_hợp phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . Bước 6 : Lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ : Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , Cảnh_sát giao_thông xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân , 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ . Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản . | 201,467 | |
Quy_trình dừng xe và lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ của Cảnh_sát giao_thông mới nhất 2023 như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Thông tư 65/2020/TT-BCA được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA , quy_trình dừng xe và lập b: ... theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, Cảnh_sát giao_thông xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân, 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ. Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật, nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Thông tư 65/2020/TT-BCA được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA , quy_trình dừng xe và lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 1 : Ra_hiệu lệnh dừng phương_tiện giao_thông ( Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA) được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau - Gậy chỉ_huy giao_thông , còi , loa , tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ; - Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật , gồm : Biển_báo hiệu , cọc tiêu , hàng_rào chắn . - Khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông : Cảnh_sát giao_thông lựa_chọn vị_trí phù_hợp , đứng nghiêm , hướng về phía phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát , phát hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông ở khoảng_cách bảo_đảm an_toàn ; tay_phải cầm gậy chỉ_huy giao_thông đưa lên và chỉ vào phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát , đồng_thời thổi hồi còi dứt_khoát , hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát . Bước 2 : Chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói Căn_cứ tại khoản 2 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , Cảnh_sát giao_thông thực_hiện động_tác chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói : “ Chào ông , bà , anh , chị … ” ( trừ trường_hợp biết trước người đó thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của tội_phạm , phạm_tội quả_tang , đang có lệnh truy_nã ) , sau đó nói lời : “ Yêu_cầu ông , bà , anh , chị ... cho chúng_tôi kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan và kiểm_soát phương_tiện giao_thông ” . Bước 3 : Đề_nghị người điều_khiển phương_tiện giao_thông xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ : Tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn , Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp , an_toàn , thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn , xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ có liên_quan theo quy_định . Liên_hệ tại Điều 8 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , Cảnh_sát giao_thông được kiểm_soát người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ , giấy_tờ của người điều_khiển phương_tiện giao_thông , giấy_tờ của phương_tiện giao_thông và giấy_tờ tuỳ_thân của người trên phương_tiện giao_thông đang kiểm_soát theo quy_định . Bước 4 : Thông_báo lý_do kiểm_soát và tiến_hành kiểm_soát : Căn_cứ tại khoản 3 Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA , k hi tiếp_nhận được các giấy_tờ ( nếu có ) , Cảnh_sát giao_thông thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông và những người trên phương_tiện giao_thông biết lý_do kiểm_soát , sau đó thực_hiện kiểm_soát như sau : - Kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan đến người và phương_tiện giao_thông , gồm : + Giấy_phép lái_xe ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ , Bằng hoặc Chứng_chỉ điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ; + Giấy đăng_ký xe ; + Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) ; + Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới và các giấy_tờ khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; - Kiểm_soát các điều_kiện tham_gia giao_thông của phương_tiện giao_thông : + Thực_hiện kiểm_soát theo trình_tự từ trước ra sau , từ trái qua phải , từ ngoài vào trong , từ trên xuống dưới ; + Kiểm_soát hình_dáng , kích_thước bên ngoài , màu sơn , biển số phía trước , phía sau và hai bên thành phương_tiện giao_thông theo quy_định ; + Kiểm_soát điều_kiện an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , xe_máy chuyên_dùng ; - Kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về hoạt_động vận_tải đường_bộ . Bước 5 : Thông_báo lỗi vi_phạm : Sau khi kiểm_soát xong , cán_bộ Cảnh_sát giao_thông báo_cáo Tổ_trưởng về kết_quả kiểm_soát , thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông , những người trên phương_tiện giao_thông biết kết_quả kiểm_soát , hành_vi vi_phạm ( nếu có ) , biện_pháp xử_lý . Tiếp_theo , nói lời : “ Cảm_ơn ông , bà , anh , chị , … đã hợp_tác với lực_lượng Cảnh_sát giao_thông để bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ” . * Lưu_ý : - Đối_với phương_tiện giao_thông chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên , trực_tiếp lên khoang chở người để thực_hiện kiểm_soát và thông_báo kết_quả kiểm_soát . - Khi có căn_cứ cho rằng trong người tham_gia giao_thông , phương_tiện vận_tải , đồ_vật có cất_giấu tang_vật , phương_tiện , tài_liệu được sử_dụng để vi_phạm hành_chính thì được khám người , khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính . - Trường_hợp phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . Bước 6 : Lập biên_bản hoặc ra quyết_định xử_phạt tại_chỗ : Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , Cảnh_sát giao_thông xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân , 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ . Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản . | 201,468 | |
Biên_bản vi_phạm hành_chính gồm có những nội_dung chủ_yếu nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_đị: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Lập biên_bản vi_phạm hành_chính ... 3 . Biên_bản vi_phạm hành_chính có nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian , địa_điểm lập biên_bản ; b ) Thông_tin về người lập biên_bản , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; c ) Thời_gian , địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc , hành_vi vi_phạm ; d ) Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; đ ) Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Quyền và thời_hạn giải_trình . ... Theo đó , biên_bản vi_phạm hành_chính gồm có những nội_dung chủ_yếu nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Lập biên_bản vi_phạm hành_chính ... 3 . Biên_bản vi_phạm hành_chính có nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian , địa_điểm lập biên_bản ; b ) Thông_tin về người lập biên_bản , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; c ) Thời_gian , địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc , hành_vi vi_phạm ; d ) Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; đ ) Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Quyền và thời_hạn giải_trình . ... Theo đó , biên_bản vi_phạm hành_chính gồm có những nội_dung chủ_yếu nêu trên . | 201,469 | |
Thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ xử_lý ra sao ? | Theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 thì thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi trong các trường_hợp sau đây : ... - Không phù_hợp tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định ; - Hết hạn sử_dụng ; - Nhãn , bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật có sai_sót hoặc không đúng quy_định . Như_vậy , thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ bị thu_hồi . Khi phát_hiện thuốc bảo_vệ thực_vật thuộc diện bị thu_hồi thì cơ_sở sản_xuất , nhập_khẩu phải có trách_nhiệm thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng về lô thuốc phải thu_hồi và có trách_nhiệm thu_hồi ngay toàn_bộ thuốc đó . Trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất , nhập_khẩu không tự_nguyện thu_hồi thì cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi . Nhãn thuốc bảo_vệ thực_vật bị sai_sót | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 thì thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi trong các trường_hợp sau đây : - Không phù_hợp tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định ; - Hết hạn sử_dụng ; - Nhãn , bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật có sai_sót hoặc không đúng quy_định . Như_vậy , thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ bị thu_hồi . Khi phát_hiện thuốc bảo_vệ thực_vật thuộc diện bị thu_hồi thì cơ_sở sản_xuất , nhập_khẩu phải có trách_nhiệm thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng về lô thuốc phải thu_hồi và có trách_nhiệm thu_hồi ngay toàn_bộ thuốc đó . Trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất , nhập_khẩu không tự_nguyện thu_hồi thì cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi . Nhãn thuốc bảo_vệ thực_vật bị sai_sót | 201,470 | |
Quy_trình thu_hồi bắt_buộc thuốc bảo_vệ thực_vật | Điều 78 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định quy_trình thu_hồi bắt_buộc thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : ... Khi phát_hiện thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013, cơ_quan có thẩm_quyền về bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật quy_định tại Điều 79 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT thực_hiện theo trình_tự sau : - Ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi. - Gửi_Quyết_định đến tổ_chức, cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi : Yêu_cầu tổ_chức cá_nhân đó ngừng kinh_doanh thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi, xác_định và gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến những nơi thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi được phân_phối để thực_hiện thu_hồi theo chứng_từ đã xuất. - Gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến cơ_quan quản_lý có liên_quan. - Niêm_phong thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi. - Tổ_chức, cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi lập phương_án xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi trình cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 79 của Thông_tư này xem_xét. - Quyết_định biện_pháp xử_lý và giám_sát việc xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật + Biện_pháp tái_xuất áp_dụng đối_với trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật nhập_khẩu ; + Trường_hợp áp_dụng biện_pháp tái_chế phải do Cục Bảo_vệ thực_vật quyết_định ; việc thực_hiện tái_chế phải được giám_sát bởi cơ_quan ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi | None | 1 | Điều 78 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định quy_trình thu_hồi bắt_buộc thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : Khi phát_hiện thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 , cơ_quan có thẩm_quyền về bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật quy_định tại Điều 79 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT thực_hiện theo trình_tự sau : - Ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi . - Gửi_Quyết_định đến tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi : Yêu_cầu tổ_chức cá_nhân đó ngừng kinh_doanh thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi , xác_định và gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến những nơi thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi được phân_phối để thực_hiện thu_hồi theo chứng_từ đã xuất . - Gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến cơ_quan quản_lý có liên_quan . - Niêm_phong thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi . - Tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi lập phương_án xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi trình cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 79 của Thông_tư này xem_xét . - Quyết_định biện_pháp xử_lý và giám_sát việc xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật + Biện_pháp tái_xuất áp_dụng đối_với trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật nhập_khẩu ; + Trường_hợp áp_dụng biện_pháp tái_chế phải do Cục Bảo_vệ thực_vật quyết_định ; việc thực_hiện tái_chế phải được giám_sát bởi cơ_quan ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi ; + Biện_pháp khắc_phục lỗi ghi nhãn bao_gói áp_dụng đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn , bao_gói sai_sót hoặc không đúng quy_định ; + Biện_pháp tiêu_huỷ áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi đề_nghị tiêu_huỷ hoặc không khắc phụ được bằng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định . - Việc tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật thực_hiện theo quy_định tại Điều 74 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 quy_định về tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : + Các loại thuốc bảo_vệ thực_vật phải tiêu_huỷ bao_gồm : + + Thuốc bảo_vệ thực_vật cấm sử_dụng ở Việt_Nam , không có trong Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng tại Việt_Nam , trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a , c và d khoản 2 Điều 67 của Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 + + Thuốc bảo_vệ thực_vật giả ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật quá hạn sử_dụng mà không_thể tái_chế ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật không đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định mà không_thể tái_chế hoặc tái_xuất ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ , thuốc không rõ nguồn_gốc xuất_xứ . + Tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật buộc tiêu_huỷ phải thực_hiện việc tiêu_huỷ theo quy_định quản_lý chất_thải nguy_hại của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và chịu mọi chi_phí . + Trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo việc tiêu_huỷ và bố_trí kinh_phí . | 201,471 | |
Quy_trình thu_hồi bắt_buộc thuốc bảo_vệ thực_vật | Điều 78 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định quy_trình thu_hồi bắt_buộc thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : ... áp_dụng đối_với trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật nhập_khẩu ; + Trường_hợp áp_dụng biện_pháp tái_chế phải do Cục Bảo_vệ thực_vật quyết_định ; việc thực_hiện tái_chế phải được giám_sát bởi cơ_quan ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi ; + Biện_pháp khắc_phục lỗi ghi nhãn bao_gói áp_dụng đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn, bao_gói sai_sót hoặc không đúng quy_định ; + Biện_pháp tiêu_huỷ áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức, cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi đề_nghị tiêu_huỷ hoặc không khắc phụ được bằng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định. - Việc tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật thực_hiện theo quy_định tại Điều 74 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 quy_định về tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : + Các loại thuốc bảo_vệ thực_vật phải tiêu_huỷ bao_gồm : + + Thuốc bảo_vệ thực_vật cấm sử_dụng ở Việt_Nam, không có trong Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng tại Việt_Nam, trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a, c và d khoản 2 Điều 67 của Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 + + Thuốc bảo_vệ thực_vật giả ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật quá hạn sử_dụng mà không_thể tái_chế ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật không đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định mà không_thể | None | 1 | Điều 78 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định quy_trình thu_hồi bắt_buộc thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : Khi phát_hiện thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 , cơ_quan có thẩm_quyền về bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật quy_định tại Điều 79 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT thực_hiện theo trình_tự sau : - Ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi . - Gửi_Quyết_định đến tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi : Yêu_cầu tổ_chức cá_nhân đó ngừng kinh_doanh thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi , xác_định và gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến những nơi thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi được phân_phối để thực_hiện thu_hồi theo chứng_từ đã xuất . - Gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến cơ_quan quản_lý có liên_quan . - Niêm_phong thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi . - Tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi lập phương_án xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi trình cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 79 của Thông_tư này xem_xét . - Quyết_định biện_pháp xử_lý và giám_sát việc xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật + Biện_pháp tái_xuất áp_dụng đối_với trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật nhập_khẩu ; + Trường_hợp áp_dụng biện_pháp tái_chế phải do Cục Bảo_vệ thực_vật quyết_định ; việc thực_hiện tái_chế phải được giám_sát bởi cơ_quan ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi ; + Biện_pháp khắc_phục lỗi ghi nhãn bao_gói áp_dụng đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn , bao_gói sai_sót hoặc không đúng quy_định ; + Biện_pháp tiêu_huỷ áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi đề_nghị tiêu_huỷ hoặc không khắc phụ được bằng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định . - Việc tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật thực_hiện theo quy_định tại Điều 74 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 quy_định về tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : + Các loại thuốc bảo_vệ thực_vật phải tiêu_huỷ bao_gồm : + + Thuốc bảo_vệ thực_vật cấm sử_dụng ở Việt_Nam , không có trong Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng tại Việt_Nam , trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a , c và d khoản 2 Điều 67 của Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 + + Thuốc bảo_vệ thực_vật giả ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật quá hạn sử_dụng mà không_thể tái_chế ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật không đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định mà không_thể tái_chế hoặc tái_xuất ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ , thuốc không rõ nguồn_gốc xuất_xứ . + Tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật buộc tiêu_huỷ phải thực_hiện việc tiêu_huỷ theo quy_định quản_lý chất_thải nguy_hại của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và chịu mọi chi_phí . + Trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo việc tiêu_huỷ và bố_trí kinh_phí . | 201,472 | |
Quy_trình thu_hồi bắt_buộc thuốc bảo_vệ thực_vật | Điều 78 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định quy_trình thu_hồi bắt_buộc thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : ... + Thuốc bảo_vệ thực_vật giả ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật quá hạn sử_dụng mà không_thể tái_chế ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật không đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định mà không_thể tái_chế hoặc tái_xuất ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ, thuốc không rõ nguồn_gốc xuất_xứ. + Tổ_chức, cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật buộc tiêu_huỷ phải thực_hiện việc tiêu_huỷ theo quy_định quản_lý chất_thải nguy_hại của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và chịu mọi chi_phí. + Trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo việc tiêu_huỷ và bố_trí kinh_phí. | None | 1 | Điều 78 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định quy_trình thu_hồi bắt_buộc thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : Khi phát_hiện thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 , cơ_quan có thẩm_quyền về bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật quy_định tại Điều 79 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT thực_hiện theo trình_tự sau : - Ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi . - Gửi_Quyết_định đến tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi : Yêu_cầu tổ_chức cá_nhân đó ngừng kinh_doanh thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi , xác_định và gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến những nơi thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi được phân_phối để thực_hiện thu_hồi theo chứng_từ đã xuất . - Gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến cơ_quan quản_lý có liên_quan . - Niêm_phong thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi . - Tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi lập phương_án xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi trình cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 79 của Thông_tư này xem_xét . - Quyết_định biện_pháp xử_lý và giám_sát việc xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật + Biện_pháp tái_xuất áp_dụng đối_với trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật nhập_khẩu ; + Trường_hợp áp_dụng biện_pháp tái_chế phải do Cục Bảo_vệ thực_vật quyết_định ; việc thực_hiện tái_chế phải được giám_sát bởi cơ_quan ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi ; + Biện_pháp khắc_phục lỗi ghi nhãn bao_gói áp_dụng đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn , bao_gói sai_sót hoặc không đúng quy_định ; + Biện_pháp tiêu_huỷ áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi đề_nghị tiêu_huỷ hoặc không khắc phụ được bằng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định . - Việc tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật thực_hiện theo quy_định tại Điều 74 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 quy_định về tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : + Các loại thuốc bảo_vệ thực_vật phải tiêu_huỷ bao_gồm : + + Thuốc bảo_vệ thực_vật cấm sử_dụng ở Việt_Nam , không có trong Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng tại Việt_Nam , trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a , c và d khoản 2 Điều 67 của Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 + + Thuốc bảo_vệ thực_vật giả ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật quá hạn sử_dụng mà không_thể tái_chế ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật không đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định mà không_thể tái_chế hoặc tái_xuất ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ , thuốc không rõ nguồn_gốc xuất_xứ . + Tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật buộc tiêu_huỷ phải thực_hiện việc tiêu_huỷ theo quy_định quản_lý chất_thải nguy_hại của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và chịu mọi chi_phí . + Trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo việc tiêu_huỷ và bố_trí kinh_phí . | 201,473 | |
Thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật | Điều 79 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : ... - Cục Bảo_vệ thực_vật có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi ; quyết_định biện_pháp và thời_hạn xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật bị thu_hồi ; kiểm_tra việc thu_hồi và xử_lý thuốc của cơ_sở sản_xuất ; xử_lý vi_phạm về thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_sở buôn_bán khi việc thu_hồi thuốc xảy ra trên địa_bàn nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Chi_cục Bảo_vệ thực_vật hoặc Chi_cục Trồng_trọt và Bảo_vệ thực_vật có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi ; quyết_định biện_pháp và thời_hạn xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật bị thu_hồi ; kiểm_tra việc thu_hồi và xử_lý thuốc của cơ_sở buôn_bán trên địa_bàn ; xử_lý vi_phạm về thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_sở buôn_bán trên địa_bàn theo quy_định . Thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ bị thu_hồi và tuỳ vào từng trường_hợp mà có biện_pháp xử_lý cho phù_hợp với quy_định pháp_luật . | None | 1 | Điều 79 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : - Cục Bảo_vệ thực_vật có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi ; quyết_định biện_pháp và thời_hạn xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật bị thu_hồi ; kiểm_tra việc thu_hồi và xử_lý thuốc của cơ_sở sản_xuất ; xử_lý vi_phạm về thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_sở buôn_bán khi việc thu_hồi thuốc xảy ra trên địa_bàn nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Chi_cục Bảo_vệ thực_vật hoặc Chi_cục Trồng_trọt và Bảo_vệ thực_vật có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi ; quyết_định biện_pháp và thời_hạn xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật bị thu_hồi ; kiểm_tra việc thu_hồi và xử_lý thuốc của cơ_sở buôn_bán trên địa_bàn ; xử_lý vi_phạm về thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_sở buôn_bán trên địa_bàn theo quy_định . Thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ bị thu_hồi và tuỳ vào từng trường_hợp mà có biện_pháp xử_lý cho phù_hợp với quy_định pháp_luật . | 201,474 | |
Nhãn thuốc bảo_vệ thực_vật được pháp_luật quy_định rất nghiêm_ngặt về kích_thước , chữ_viết và cả cách viết . Vậy đối_với trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ xử_lý ra sao ? | Theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 thì thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi trong các trường_hợp sau đây : ... - Không phù_hợp tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định ; - Hết hạn sử_dụng ; - Nhãn, bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật có sai_sót hoặc không đúng quy_định. Như_vậy, thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ bị thu_hồi. Khi phát_hiện thuốc bảo_vệ thực_vật thuộc diện bị thu_hồi thì cơ_sở sản_xuất, nhập_khẩu phải có trách_nhiệm thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng về lô thuốc phải thu_hồi và có trách_nhiệm thu_hồi ngay toàn_bộ thuốc đó. Trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất, nhập_khẩu không tự_nguyện thu_hồi thì cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi. Nhãn thuốc bảo_vệ thực_vật bị sai_sót Điều 78 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định quy_trình thu_hồi bắt_buộc thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : Khi phát_hiện thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013, cơ_quan có thẩm_quyền về bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật quy_định tại Điều 79 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT thực_hiện theo trình_tự sau : - Ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi. - Gửi_Quyết_định đến tổ_chức, cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi : Yêu_cầu tổ_chức cá_nhân đó ngừng kinh_doanh thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 thì thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi trong các trường_hợp sau đây : - Không phù_hợp tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định ; - Hết hạn sử_dụng ; - Nhãn , bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật có sai_sót hoặc không đúng quy_định . Như_vậy , thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ bị thu_hồi . Khi phát_hiện thuốc bảo_vệ thực_vật thuộc diện bị thu_hồi thì cơ_sở sản_xuất , nhập_khẩu phải có trách_nhiệm thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng về lô thuốc phải thu_hồi và có trách_nhiệm thu_hồi ngay toàn_bộ thuốc đó . Trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất , nhập_khẩu không tự_nguyện thu_hồi thì cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi . Nhãn thuốc bảo_vệ thực_vật bị sai_sót Điều 78 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định quy_trình thu_hồi bắt_buộc thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : Khi phát_hiện thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 , cơ_quan có thẩm_quyền về bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật quy_định tại Điều 79 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT thực_hiện theo trình_tự sau : - Ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi . - Gửi_Quyết_định đến tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi : Yêu_cầu tổ_chức cá_nhân đó ngừng kinh_doanh thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi , xác_định và gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến những nơi thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi được phân_phối để thực_hiện thu_hồi theo chứng_từ đã xuất . - Gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến cơ_quan quản_lý có liên_quan . - Niêm_phong thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi . - Tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi lập phương_án xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi trình cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 79 của Thông_tư này xem_xét . - Quyết_định biện_pháp xử_lý và giám_sát việc xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật + Biện_pháp tái_xuất áp_dụng đối_với trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật nhập_khẩu ; + Trường_hợp áp_dụng biện_pháp tái_chế phải do Cục Bảo_vệ thực_vật quyết_định ; việc thực_hiện tái_chế phải được giám_sát bởi cơ_quan ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi ; + Biện_pháp khắc_phục lỗi ghi nhãn bao_gói áp_dụng đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn , bao_gói sai_sót hoặc không đúng quy_định ; + Biện_pháp tiêu_huỷ áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi đề_nghị tiêu_huỷ hoặc không khắc phụ được bằng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định . - Việc tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật thực_hiện theo quy_định tại Điều 74 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 quy_định về tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : + Các loại thuốc bảo_vệ thực_vật phải tiêu_huỷ bao_gồm : + + Thuốc bảo_vệ thực_vật cấm sử_dụng ở Việt_Nam , không có trong Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng tại Việt_Nam , trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a , c và d khoản 2 Điều 67 của Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 + + Thuốc bảo_vệ thực_vật giả ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật quá hạn sử_dụng mà không_thể tái_chế ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật không đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định mà không_thể tái_chế hoặc tái_xuất ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ , thuốc không rõ nguồn_gốc xuất_xứ . + Tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật buộc tiêu_huỷ phải thực_hiện việc tiêu_huỷ theo quy_định quản_lý chất_thải nguy_hại của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và chịu mọi chi_phí . + Trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo việc tiêu_huỷ và bố_trí kinh_phí . Điều 79 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : - Cục Bảo_vệ thực_vật có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi ; quyết_định biện_pháp và thời_hạn xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật bị thu_hồi ; kiểm_tra việc thu_hồi và xử_lý thuốc của cơ_sở sản_xuất ; xử_lý vi_phạm về thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_sở buôn_bán khi việc thu_hồi thuốc xảy ra trên địa_bàn nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Chi_cục Bảo_vệ thực_vật hoặc Chi_cục Trồng_trọt và Bảo_vệ thực_vật có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi ; quyết_định biện_pháp và thời_hạn xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật bị thu_hồi ; kiểm_tra việc thu_hồi và xử_lý thuốc của cơ_sở buôn_bán trên địa_bàn ; xử_lý vi_phạm về thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_sở buôn_bán trên địa_bàn theo quy_định . Thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ bị thu_hồi và tuỳ vào từng trường_hợp mà có biện_pháp xử_lý cho phù_hợp với quy_định pháp_luật . | 201,475 | |
Nhãn thuốc bảo_vệ thực_vật được pháp_luật quy_định rất nghiêm_ngặt về kích_thước , chữ_viết và cả cách viết . Vậy đối_với trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ xử_lý ra sao ? | Theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 thì thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi trong các trường_hợp sau đây : ... - Ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi. - Gửi_Quyết_định đến tổ_chức, cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi : Yêu_cầu tổ_chức cá_nhân đó ngừng kinh_doanh thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi, xác_định và gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến những nơi thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi được phân_phối để thực_hiện thu_hồi theo chứng_từ đã xuất. - Gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến cơ_quan quản_lý có liên_quan. - Niêm_phong thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi. - Tổ_chức, cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi lập phương_án xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi trình cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 79 của Thông_tư này xem_xét. - Quyết_định biện_pháp xử_lý và giám_sát việc xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật + Biện_pháp tái_xuất áp_dụng đối_với trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật nhập_khẩu ; + Trường_hợp áp_dụng biện_pháp tái_chế phải do Cục Bảo_vệ thực_vật quyết_định ; việc thực_hiện tái_chế phải được giám_sát bởi cơ_quan ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi ; + Biện_pháp khắc_phục lỗi ghi nhãn bao_gói áp_dụng đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn, bao_gói sai_sót hoặc không đúng quy_định ; + Biện_pháp tiêu_huỷ áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức, cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi đề_nghị tiêu_huỷ hoặc không khắc phụ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 thì thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi trong các trường_hợp sau đây : - Không phù_hợp tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định ; - Hết hạn sử_dụng ; - Nhãn , bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật có sai_sót hoặc không đúng quy_định . Như_vậy , thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ bị thu_hồi . Khi phát_hiện thuốc bảo_vệ thực_vật thuộc diện bị thu_hồi thì cơ_sở sản_xuất , nhập_khẩu phải có trách_nhiệm thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng về lô thuốc phải thu_hồi và có trách_nhiệm thu_hồi ngay toàn_bộ thuốc đó . Trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất , nhập_khẩu không tự_nguyện thu_hồi thì cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi . Nhãn thuốc bảo_vệ thực_vật bị sai_sót Điều 78 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định quy_trình thu_hồi bắt_buộc thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : Khi phát_hiện thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 , cơ_quan có thẩm_quyền về bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật quy_định tại Điều 79 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT thực_hiện theo trình_tự sau : - Ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi . - Gửi_Quyết_định đến tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi : Yêu_cầu tổ_chức cá_nhân đó ngừng kinh_doanh thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi , xác_định và gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến những nơi thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi được phân_phối để thực_hiện thu_hồi theo chứng_từ đã xuất . - Gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến cơ_quan quản_lý có liên_quan . - Niêm_phong thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi . - Tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi lập phương_án xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi trình cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 79 của Thông_tư này xem_xét . - Quyết_định biện_pháp xử_lý và giám_sát việc xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật + Biện_pháp tái_xuất áp_dụng đối_với trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật nhập_khẩu ; + Trường_hợp áp_dụng biện_pháp tái_chế phải do Cục Bảo_vệ thực_vật quyết_định ; việc thực_hiện tái_chế phải được giám_sát bởi cơ_quan ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi ; + Biện_pháp khắc_phục lỗi ghi nhãn bao_gói áp_dụng đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn , bao_gói sai_sót hoặc không đúng quy_định ; + Biện_pháp tiêu_huỷ áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi đề_nghị tiêu_huỷ hoặc không khắc phụ được bằng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định . - Việc tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật thực_hiện theo quy_định tại Điều 74 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 quy_định về tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : + Các loại thuốc bảo_vệ thực_vật phải tiêu_huỷ bao_gồm : + + Thuốc bảo_vệ thực_vật cấm sử_dụng ở Việt_Nam , không có trong Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng tại Việt_Nam , trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a , c và d khoản 2 Điều 67 của Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 + + Thuốc bảo_vệ thực_vật giả ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật quá hạn sử_dụng mà không_thể tái_chế ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật không đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định mà không_thể tái_chế hoặc tái_xuất ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ , thuốc không rõ nguồn_gốc xuất_xứ . + Tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật buộc tiêu_huỷ phải thực_hiện việc tiêu_huỷ theo quy_định quản_lý chất_thải nguy_hại của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và chịu mọi chi_phí . + Trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo việc tiêu_huỷ và bố_trí kinh_phí . Điều 79 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : - Cục Bảo_vệ thực_vật có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi ; quyết_định biện_pháp và thời_hạn xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật bị thu_hồi ; kiểm_tra việc thu_hồi và xử_lý thuốc của cơ_sở sản_xuất ; xử_lý vi_phạm về thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_sở buôn_bán khi việc thu_hồi thuốc xảy ra trên địa_bàn nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Chi_cục Bảo_vệ thực_vật hoặc Chi_cục Trồng_trọt và Bảo_vệ thực_vật có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi ; quyết_định biện_pháp và thời_hạn xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật bị thu_hồi ; kiểm_tra việc thu_hồi và xử_lý thuốc của cơ_sở buôn_bán trên địa_bàn ; xử_lý vi_phạm về thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_sở buôn_bán trên địa_bàn theo quy_định . Thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ bị thu_hồi và tuỳ vào từng trường_hợp mà có biện_pháp xử_lý cho phù_hợp với quy_định pháp_luật . | 201,476 | |
Nhãn thuốc bảo_vệ thực_vật được pháp_luật quy_định rất nghiêm_ngặt về kích_thước , chữ_viết và cả cách viết . Vậy đối_với trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ xử_lý ra sao ? | Theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 thì thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi trong các trường_hợp sau đây : ... thực_vật có nhãn, bao_gói sai_sót hoặc không đúng quy_định ; + Biện_pháp tiêu_huỷ áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức, cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi đề_nghị tiêu_huỷ hoặc không khắc phụ được bằng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định. - Việc tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật thực_hiện theo quy_định tại Điều 74 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 quy_định về tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : + Các loại thuốc bảo_vệ thực_vật phải tiêu_huỷ bao_gồm : + + Thuốc bảo_vệ thực_vật cấm sử_dụng ở Việt_Nam, không có trong Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng tại Việt_Nam, trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a, c và d khoản 2 Điều 67 của Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 + + Thuốc bảo_vệ thực_vật giả ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật quá hạn sử_dụng mà không_thể tái_chế ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật không đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định mà không_thể tái_chế hoặc tái_xuất ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ, thuốc không rõ nguồn_gốc xuất_xứ. + Tổ_chức, cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật buộc tiêu_huỷ phải thực_hiện việc tiêu_huỷ theo quy_định quản_lý chất_thải nguy_hại của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và chịu mọi | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 thì thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi trong các trường_hợp sau đây : - Không phù_hợp tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định ; - Hết hạn sử_dụng ; - Nhãn , bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật có sai_sót hoặc không đúng quy_định . Như_vậy , thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ bị thu_hồi . Khi phát_hiện thuốc bảo_vệ thực_vật thuộc diện bị thu_hồi thì cơ_sở sản_xuất , nhập_khẩu phải có trách_nhiệm thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng về lô thuốc phải thu_hồi và có trách_nhiệm thu_hồi ngay toàn_bộ thuốc đó . Trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất , nhập_khẩu không tự_nguyện thu_hồi thì cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi . Nhãn thuốc bảo_vệ thực_vật bị sai_sót Điều 78 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định quy_trình thu_hồi bắt_buộc thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : Khi phát_hiện thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 , cơ_quan có thẩm_quyền về bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật quy_định tại Điều 79 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT thực_hiện theo trình_tự sau : - Ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi . - Gửi_Quyết_định đến tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi : Yêu_cầu tổ_chức cá_nhân đó ngừng kinh_doanh thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi , xác_định và gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến những nơi thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi được phân_phối để thực_hiện thu_hồi theo chứng_từ đã xuất . - Gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến cơ_quan quản_lý có liên_quan . - Niêm_phong thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi . - Tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi lập phương_án xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi trình cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 79 của Thông_tư này xem_xét . - Quyết_định biện_pháp xử_lý và giám_sát việc xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật + Biện_pháp tái_xuất áp_dụng đối_với trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật nhập_khẩu ; + Trường_hợp áp_dụng biện_pháp tái_chế phải do Cục Bảo_vệ thực_vật quyết_định ; việc thực_hiện tái_chế phải được giám_sát bởi cơ_quan ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi ; + Biện_pháp khắc_phục lỗi ghi nhãn bao_gói áp_dụng đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn , bao_gói sai_sót hoặc không đúng quy_định ; + Biện_pháp tiêu_huỷ áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi đề_nghị tiêu_huỷ hoặc không khắc phụ được bằng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định . - Việc tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật thực_hiện theo quy_định tại Điều 74 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 quy_định về tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : + Các loại thuốc bảo_vệ thực_vật phải tiêu_huỷ bao_gồm : + + Thuốc bảo_vệ thực_vật cấm sử_dụng ở Việt_Nam , không có trong Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng tại Việt_Nam , trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a , c và d khoản 2 Điều 67 của Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 + + Thuốc bảo_vệ thực_vật giả ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật quá hạn sử_dụng mà không_thể tái_chế ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật không đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định mà không_thể tái_chế hoặc tái_xuất ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ , thuốc không rõ nguồn_gốc xuất_xứ . + Tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật buộc tiêu_huỷ phải thực_hiện việc tiêu_huỷ theo quy_định quản_lý chất_thải nguy_hại của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và chịu mọi chi_phí . + Trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo việc tiêu_huỷ và bố_trí kinh_phí . Điều 79 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : - Cục Bảo_vệ thực_vật có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi ; quyết_định biện_pháp và thời_hạn xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật bị thu_hồi ; kiểm_tra việc thu_hồi và xử_lý thuốc của cơ_sở sản_xuất ; xử_lý vi_phạm về thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_sở buôn_bán khi việc thu_hồi thuốc xảy ra trên địa_bàn nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Chi_cục Bảo_vệ thực_vật hoặc Chi_cục Trồng_trọt và Bảo_vệ thực_vật có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi ; quyết_định biện_pháp và thời_hạn xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật bị thu_hồi ; kiểm_tra việc thu_hồi và xử_lý thuốc của cơ_sở buôn_bán trên địa_bàn ; xử_lý vi_phạm về thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_sở buôn_bán trên địa_bàn theo quy_định . Thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ bị thu_hồi và tuỳ vào từng trường_hợp mà có biện_pháp xử_lý cho phù_hợp với quy_định pháp_luật . | 201,477 | |
Nhãn thuốc bảo_vệ thực_vật được pháp_luật quy_định rất nghiêm_ngặt về kích_thước , chữ_viết và cả cách viết . Vậy đối_với trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ xử_lý ra sao ? | Theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 thì thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi trong các trường_hợp sau đây : ... không rõ nguồn_gốc xuất_xứ. + Tổ_chức, cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật buộc tiêu_huỷ phải thực_hiện việc tiêu_huỷ theo quy_định quản_lý chất_thải nguy_hại của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và chịu mọi chi_phí. + Trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo việc tiêu_huỷ và bố_trí kinh_phí. Điều 79 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : - Cục Bảo_vệ thực_vật có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi ; quyết_định biện_pháp và thời_hạn xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật bị thu_hồi ; kiểm_tra việc thu_hồi và xử_lý thuốc của cơ_sở sản_xuất ; xử_lý vi_phạm về thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_sở buôn_bán khi việc thu_hồi thuốc xảy ra trên địa_bàn nhiều tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. - Chi_cục Bảo_vệ thực_vật hoặc Chi_cục Trồng_trọt và Bảo_vệ thực_vật có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi ; quyết_định biện_pháp và thời_hạn xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật bị thu_hồi ; kiểm_tra việc thu_hồi và xử_lý thuốc của cơ_sở buôn_bán trên địa_bàn ; xử_lý vi_phạm về thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_sở buôn_bán trên địa_bàn theo quy_định. Thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 thì thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi trong các trường_hợp sau đây : - Không phù_hợp tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định ; - Hết hạn sử_dụng ; - Nhãn , bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật có sai_sót hoặc không đúng quy_định . Như_vậy , thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ bị thu_hồi . Khi phát_hiện thuốc bảo_vệ thực_vật thuộc diện bị thu_hồi thì cơ_sở sản_xuất , nhập_khẩu phải có trách_nhiệm thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng về lô thuốc phải thu_hồi và có trách_nhiệm thu_hồi ngay toàn_bộ thuốc đó . Trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất , nhập_khẩu không tự_nguyện thu_hồi thì cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi . Nhãn thuốc bảo_vệ thực_vật bị sai_sót Điều 78 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định quy_trình thu_hồi bắt_buộc thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : Khi phát_hiện thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 , cơ_quan có thẩm_quyền về bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật quy_định tại Điều 79 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT thực_hiện theo trình_tự sau : - Ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi . - Gửi_Quyết_định đến tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi : Yêu_cầu tổ_chức cá_nhân đó ngừng kinh_doanh thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi , xác_định và gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến những nơi thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi được phân_phối để thực_hiện thu_hồi theo chứng_từ đã xuất . - Gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến cơ_quan quản_lý có liên_quan . - Niêm_phong thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi . - Tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi lập phương_án xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi trình cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 79 của Thông_tư này xem_xét . - Quyết_định biện_pháp xử_lý và giám_sát việc xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật + Biện_pháp tái_xuất áp_dụng đối_với trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật nhập_khẩu ; + Trường_hợp áp_dụng biện_pháp tái_chế phải do Cục Bảo_vệ thực_vật quyết_định ; việc thực_hiện tái_chế phải được giám_sát bởi cơ_quan ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi ; + Biện_pháp khắc_phục lỗi ghi nhãn bao_gói áp_dụng đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn , bao_gói sai_sót hoặc không đúng quy_định ; + Biện_pháp tiêu_huỷ áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi đề_nghị tiêu_huỷ hoặc không khắc phụ được bằng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định . - Việc tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật thực_hiện theo quy_định tại Điều 74 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 quy_định về tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : + Các loại thuốc bảo_vệ thực_vật phải tiêu_huỷ bao_gồm : + + Thuốc bảo_vệ thực_vật cấm sử_dụng ở Việt_Nam , không có trong Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng tại Việt_Nam , trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a , c và d khoản 2 Điều 67 của Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 + + Thuốc bảo_vệ thực_vật giả ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật quá hạn sử_dụng mà không_thể tái_chế ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật không đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định mà không_thể tái_chế hoặc tái_xuất ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ , thuốc không rõ nguồn_gốc xuất_xứ . + Tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật buộc tiêu_huỷ phải thực_hiện việc tiêu_huỷ theo quy_định quản_lý chất_thải nguy_hại của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và chịu mọi chi_phí . + Trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo việc tiêu_huỷ và bố_trí kinh_phí . Điều 79 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : - Cục Bảo_vệ thực_vật có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi ; quyết_định biện_pháp và thời_hạn xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật bị thu_hồi ; kiểm_tra việc thu_hồi và xử_lý thuốc của cơ_sở sản_xuất ; xử_lý vi_phạm về thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_sở buôn_bán khi việc thu_hồi thuốc xảy ra trên địa_bàn nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Chi_cục Bảo_vệ thực_vật hoặc Chi_cục Trồng_trọt và Bảo_vệ thực_vật có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi ; quyết_định biện_pháp và thời_hạn xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật bị thu_hồi ; kiểm_tra việc thu_hồi và xử_lý thuốc của cơ_sở buôn_bán trên địa_bàn ; xử_lý vi_phạm về thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_sở buôn_bán trên địa_bàn theo quy_định . Thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ bị thu_hồi và tuỳ vào từng trường_hợp mà có biện_pháp xử_lý cho phù_hợp với quy_định pháp_luật . | 201,478 | |
Nhãn thuốc bảo_vệ thực_vật được pháp_luật quy_định rất nghiêm_ngặt về kích_thước , chữ_viết và cả cách viết . Vậy đối_với trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ xử_lý ra sao ? | Theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 thì thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi trong các trường_hợp sau đây : ... kiểm_tra việc thu_hồi và xử_lý thuốc của cơ_sở buôn_bán trên địa_bàn ; xử_lý vi_phạm về thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_sở buôn_bán trên địa_bàn theo quy_định. Thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ bị thu_hồi và tuỳ vào từng trường_hợp mà có biện_pháp xử_lý cho phù_hợp với quy_định pháp_luật. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 thì thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi trong các trường_hợp sau đây : - Không phù_hợp tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định ; - Hết hạn sử_dụng ; - Nhãn , bao_gói thuốc bảo_vệ thực_vật có sai_sót hoặc không đúng quy_định . Như_vậy , thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ bị thu_hồi . Khi phát_hiện thuốc bảo_vệ thực_vật thuộc diện bị thu_hồi thì cơ_sở sản_xuất , nhập_khẩu phải có trách_nhiệm thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng về lô thuốc phải thu_hồi và có trách_nhiệm thu_hồi ngay toàn_bộ thuốc đó . Trong trường_hợp cơ_sở sản_xuất , nhập_khẩu không tự_nguyện thu_hồi thì cơ_quan có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi . Nhãn thuốc bảo_vệ thực_vật bị sai_sót Điều 78 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định quy_trình thu_hồi bắt_buộc thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : Khi phát_hiện thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 , cơ_quan có thẩm_quyền về bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật quy_định tại Điều 79 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT thực_hiện theo trình_tự sau : - Ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi . - Gửi_Quyết_định đến tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi : Yêu_cầu tổ_chức cá_nhân đó ngừng kinh_doanh thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi , xác_định và gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến những nơi thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi được phân_phối để thực_hiện thu_hồi theo chứng_từ đã xuất . - Gửi thông_báo thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật đến cơ_quan quản_lý có liên_quan . - Niêm_phong thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi . - Tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi lập phương_án xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật thu_hồi trình cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 79 của Thông_tư này xem_xét . - Quyết_định biện_pháp xử_lý và giám_sát việc xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật + Biện_pháp tái_xuất áp_dụng đối_với trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật nhập_khẩu ; + Trường_hợp áp_dụng biện_pháp tái_chế phải do Cục Bảo_vệ thực_vật quyết_định ; việc thực_hiện tái_chế phải được giám_sát bởi cơ_quan ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi ; + Biện_pháp khắc_phục lỗi ghi nhãn bao_gói áp_dụng đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn , bao_gói sai_sót hoặc không đúng quy_định ; + Biện_pháp tiêu_huỷ áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi đề_nghị tiêu_huỷ hoặc không khắc phụ được bằng các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định . - Việc tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật thực_hiện theo quy_định tại Điều 74 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 quy_định về tiêu_huỷ thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : + Các loại thuốc bảo_vệ thực_vật phải tiêu_huỷ bao_gồm : + + Thuốc bảo_vệ thực_vật cấm sử_dụng ở Việt_Nam , không có trong Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng tại Việt_Nam , trừ trường_hợp quy_định tại các điểm a , c và d khoản 2 Điều 67 của Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 + + Thuốc bảo_vệ thực_vật giả ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật quá hạn sử_dụng mà không_thể tái_chế ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật không đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia theo quy_định mà không_thể tái_chế hoặc tái_xuất ; + + Thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ , thuốc không rõ nguồn_gốc xuất_xứ . + Tổ_chức , cá_nhân có thuốc bảo_vệ thực_vật buộc tiêu_huỷ phải thực_hiện việc tiêu_huỷ theo quy_định quản_lý chất_thải nguy_hại của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và chịu mọi chi_phí . + Trường_hợp thuốc bảo_vệ thực_vật vô_chủ thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo việc tiêu_huỷ và bố_trí kinh_phí . Điều 79 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : - Cục Bảo_vệ thực_vật có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi ; quyết_định biện_pháp và thời_hạn xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật bị thu_hồi ; kiểm_tra việc thu_hồi và xử_lý thuốc của cơ_sở sản_xuất ; xử_lý vi_phạm về thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_sở buôn_bán khi việc thu_hồi thuốc xảy ra trên địa_bàn nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Chi_cục Bảo_vệ thực_vật hoặc Chi_cục Trồng_trọt và Bảo_vệ thực_vật có thẩm_quyền ra quyết_định bắt_buộc thu_hồi đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật phải thu_hồi ; quyết_định biện_pháp và thời_hạn xử_lý thuốc bảo_vệ thực_vật bị thu_hồi ; kiểm_tra việc thu_hồi và xử_lý thuốc của cơ_sở buôn_bán trên địa_bàn ; xử_lý vi_phạm về thu_hồi thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_sở buôn_bán trên địa_bàn theo quy_định . Thuốc bảo_vệ thực_vật có nhãn bị sai_sót không đúng quy_định pháp_luật sẽ bị thu_hồi và tuỳ vào từng trường_hợp mà có biện_pháp xử_lý cho phù_hợp với quy_định pháp_luật . | 201,479 | |
Người đại_diện trực_tiếp quản_lý phần vốn góp của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ở doanh_nghiệp khác phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn gì về trình_độ chuyên_môn ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_địn: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện của Người đại_diện phần vốn của MobiFone ở doanh_nghiệp khác 1. Người đại_diện trực_tiếp quản_lý phần vốn góp của MobiFone phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Là công_dân Việt_Nam, thường_trú tại Việt_Nam và là người của MobiFone. b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có sức_khoẻ đảm_đương nhiệm_vụ, có đủ năng_lực hành_vi dân_sự. c ) Hiểu_biết pháp_luật, có ý_thức chấp_hành pháp_luật. d ) Có trình_độ chuyên_môn về tài_chính doanh_nghiệp hoặc lĩnh_vực kinh_doanh của doanh_nghiệp đó, có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý doanh_nghiệp. Đối_với người trực_tiếp quản_lý phần vốn tại liên_doanh với nước_ngoài phải có trình_độ ngoại_ngữ đủ để làm_việc trực_tiếp với người nước_ngoài trong liên_doanh không cần phiên_dịch. đ ) Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của Chủ_tịch và | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện của Người đại_diện phần vốn của MobiFone ở doanh_nghiệp khác 1 . Người đại_diện trực_tiếp quản_lý phần vốn góp của MobiFone phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam và là người của MobiFone . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có sức_khoẻ đảm_đương nhiệm_vụ , có đủ năng_lực hành_vi dân_sự . c ) Hiểu_biết pháp_luật , có ý_thức chấp_hành pháp_luật . d ) Có trình_độ chuyên_môn về tài_chính doanh_nghiệp hoặc lĩnh_vực kinh_doanh của doanh_nghiệp đó , có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý doanh_nghiệp . Đối_với người trực_tiếp quản_lý phần vốn tại liên_doanh với nước_ngoài phải có trình_độ ngoại_ngữ đủ để làm_việc trực_tiếp với người nước_ngoài trong liên_doanh không cần phiên_dịch . đ ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch công_ty , Kiểm_soát_viên , Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng của doanh_nghiệp ; ... Như_vậy , theo quy_định thì người đại_diện trực_tiếp quản_lý phần vốn góp của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ở doanh_nghiệp khác phải có trình_độ chuyên_môn về tài_chính doanh_nghiệp hoặc lĩnh_vực kinh_doanh của doanh_nghiệp đó , có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý doanh_nghiệp . Đối_với người trực_tiếp quản_lý phần vốn tại liên_doanh với nước_ngoài phải có trình_độ ngoại_ngữ đủ để làm_việc trực_tiếp với người nước_ngoài trong liên_doanh không cần phiên_dịch . ( Hình từ Internet ) | 201,480 | |
Người đại_diện trực_tiếp quản_lý phần vốn góp của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ở doanh_nghiệp khác phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn gì về trình_độ chuyên_môn ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_địn: ... đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Chủ_tịch công_ty, Kiểm_soát_viên, Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng của doanh_nghiệp ;... Như_vậy, theo quy_định thì người đại_diện trực_tiếp quản_lý phần vốn góp của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ở doanh_nghiệp khác phải có trình_độ chuyên_môn về tài_chính doanh_nghiệp hoặc lĩnh_vực kinh_doanh của doanh_nghiệp đó, có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý doanh_nghiệp. Đối_với người trực_tiếp quản_lý phần vốn tại liên_doanh với nước_ngoài phải có trình_độ ngoại_ngữ đủ để làm_việc trực_tiếp với người nước_ngoài trong liên_doanh không cần phiên_dịch. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 51 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện của Người đại_diện phần vốn của MobiFone ở doanh_nghiệp khác 1 . Người đại_diện trực_tiếp quản_lý phần vốn góp của MobiFone phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam và là người của MobiFone . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có sức_khoẻ đảm_đương nhiệm_vụ , có đủ năng_lực hành_vi dân_sự . c ) Hiểu_biết pháp_luật , có ý_thức chấp_hành pháp_luật . d ) Có trình_độ chuyên_môn về tài_chính doanh_nghiệp hoặc lĩnh_vực kinh_doanh của doanh_nghiệp đó , có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý doanh_nghiệp . Đối_với người trực_tiếp quản_lý phần vốn tại liên_doanh với nước_ngoài phải có trình_độ ngoại_ngữ đủ để làm_việc trực_tiếp với người nước_ngoài trong liên_doanh không cần phiên_dịch . đ ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch công_ty , Kiểm_soát_viên , Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng của doanh_nghiệp ; ... Như_vậy , theo quy_định thì người đại_diện trực_tiếp quản_lý phần vốn góp của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ở doanh_nghiệp khác phải có trình_độ chuyên_môn về tài_chính doanh_nghiệp hoặc lĩnh_vực kinh_doanh của doanh_nghiệp đó , có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý doanh_nghiệp . Đối_với người trực_tiếp quản_lý phần vốn tại liên_doanh với nước_ngoài phải có trình_độ ngoại_ngữ đủ để làm_việc trực_tiếp với người nước_ngoài trong liên_doanh không cần phiên_dịch . ( Hình từ Internet ) | 201,481 | |
Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có những quyền_hạn gì đối_với người đại_diện ? | Căn_cứ Điều 52 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định về quy: ... Căn_cứ Điều 52 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định về quyền của MobiFone với Người đại_diện như sau : Quyền của MobiFone với Người đại_diện 1. Cử, thay_đổi, bãi_miễn, khen_thưởng, kỷ_luật Người đại_diện phần vốn góp của MobiFone ; giới_thiệu Người đại_diện ứng_cử vào các chức_danh quản_lý, điều_hành tại doanh_nghiệp được giao quản_lý trực_tiếp phần vốn góp. 2. Quyết_định tiền_lương, phụ_cấp, tiền thưởng và các quyền_lợi khác đối_với Người đại_diện theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này. 3. Giao nhiệm_vụ và chỉ_đạo Người đại_diện bảo_vệ quyền_lợi, lợi_ích hợp_pháp của nhà_nước, của MobiFone tại doanh_nghiệp. Yêu_cầu người đại_diện báo_cáo việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của Người đại_diện. 4. Kiểm_tra, giám_sát hoạt_động của Người đại_diện, phát_hiện những thiếu_sót, yếu_kém của Người đại_diện để ngăn_chặn, chấn_chỉnh kịp_thời. Như_vậy, quyền của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone với Người đại_diện gồm : ( 1 ) Cử, thay_đổi, bãi_miễn, khen_thưởng, kỷ_luật Người đại_diện phần vốn góp của MobiFone ; Giới_thiệu Người đại_diện ứng_cử | None | 1 | Căn_cứ Điều 52 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định về quyền của MobiFone với Người đại_diện như sau : Quyền của MobiFone với Người đại_diện 1 . Cử , thay_đổi , bãi_miễn , khen_thưởng , kỷ_luật Người đại_diện phần vốn góp của MobiFone ; giới_thiệu Người đại_diện ứng_cử vào các chức_danh quản_lý , điều_hành tại doanh_nghiệp được giao quản_lý trực_tiếp phần vốn góp . 2 . Quyết_định tiền_lương , phụ_cấp , tiền thưởng và các quyền_lợi khác đối_với Người đại_diện theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . 3 . Giao nhiệm_vụ và chỉ_đạo Người đại_diện bảo_vệ quyền_lợi , lợi_ích hợp_pháp của nhà_nước , của MobiFone tại doanh_nghiệp . Yêu_cầu người đại_diện báo_cáo việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Người đại_diện . 4 . Kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Người đại_diện , phát_hiện những thiếu_sót , yếu_kém của Người đại_diện để ngăn_chặn , chấn_chỉnh kịp_thời . Như_vậy , quyền của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone với Người đại_diện gồm : ( 1 ) Cử , thay_đổi , bãi_miễn , khen_thưởng , kỷ_luật Người đại_diện phần vốn góp của MobiFone ; Giới_thiệu Người đại_diện ứng_cử vào các chức_danh quản_lý , điều_hành tại doanh_nghiệp được giao quản_lý trực_tiếp phần vốn góp . ( 2 ) Quyết_định tiền_lương , phụ_cấp , tiền thưởng và các quyền_lợi khác đối_với Người đại_diện theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . ( 3 ) Giao nhiệm_vụ và chỉ_đạo Người đại_diện bảo_vệ quyền_lợi , lợi_ích hợp_pháp của nhà_nước , của MobiFone tại doanh_nghiệp . Yêu_cầu người đại_diện báo_cáo việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Người đại_diện . ( 4 ) Kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Người đại_diện , phát_hiện những thiếu_sót , yếu_kém của Người đại_diện để ngăn_chặn , chấn_chỉnh kịp_thời . | 201,482 | |
Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có những quyền_hạn gì đối_với người đại_diện ? | Căn_cứ Điều 52 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định về quy: ... Viễn_thông MobiFone với Người đại_diện gồm : ( 1 ) Cử, thay_đổi, bãi_miễn, khen_thưởng, kỷ_luật Người đại_diện phần vốn góp của MobiFone ; Giới_thiệu Người đại_diện ứng_cử vào các chức_danh quản_lý, điều_hành tại doanh_nghiệp được giao quản_lý trực_tiếp phần vốn góp. ( 2 ) Quyết_định tiền_lương, phụ_cấp, tiền thưởng và các quyền_lợi khác đối_với Người đại_diện theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này. ( 3 ) Giao nhiệm_vụ và chỉ_đạo Người đại_diện bảo_vệ quyền_lợi, lợi_ích hợp_pháp của nhà_nước, của MobiFone tại doanh_nghiệp. Yêu_cầu người đại_diện báo_cáo việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của Người đại_diện. ( 4 ) Kiểm_tra, giám_sát hoạt_động của Người đại_diện, phát_hiện những thiếu_sót, yếu_kém của Người đại_diện để ngăn_chặn, chấn_chỉnh kịp_thời. | None | 1 | Căn_cứ Điều 52 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định về quyền của MobiFone với Người đại_diện như sau : Quyền của MobiFone với Người đại_diện 1 . Cử , thay_đổi , bãi_miễn , khen_thưởng , kỷ_luật Người đại_diện phần vốn góp của MobiFone ; giới_thiệu Người đại_diện ứng_cử vào các chức_danh quản_lý , điều_hành tại doanh_nghiệp được giao quản_lý trực_tiếp phần vốn góp . 2 . Quyết_định tiền_lương , phụ_cấp , tiền thưởng và các quyền_lợi khác đối_với Người đại_diện theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . 3 . Giao nhiệm_vụ và chỉ_đạo Người đại_diện bảo_vệ quyền_lợi , lợi_ích hợp_pháp của nhà_nước , của MobiFone tại doanh_nghiệp . Yêu_cầu người đại_diện báo_cáo việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Người đại_diện . 4 . Kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Người đại_diện , phát_hiện những thiếu_sót , yếu_kém của Người đại_diện để ngăn_chặn , chấn_chỉnh kịp_thời . Như_vậy , quyền của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone với Người đại_diện gồm : ( 1 ) Cử , thay_đổi , bãi_miễn , khen_thưởng , kỷ_luật Người đại_diện phần vốn góp của MobiFone ; Giới_thiệu Người đại_diện ứng_cử vào các chức_danh quản_lý , điều_hành tại doanh_nghiệp được giao quản_lý trực_tiếp phần vốn góp . ( 2 ) Quyết_định tiền_lương , phụ_cấp , tiền thưởng và các quyền_lợi khác đối_với Người đại_diện theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . ( 3 ) Giao nhiệm_vụ và chỉ_đạo Người đại_diện bảo_vệ quyền_lợi , lợi_ích hợp_pháp của nhà_nước , của MobiFone tại doanh_nghiệp . Yêu_cầu người đại_diện báo_cáo việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Người đại_diện . ( 4 ) Kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Người đại_diện , phát_hiện những thiếu_sót , yếu_kém của Người đại_diện để ngăn_chặn , chấn_chỉnh kịp_thời . | 201,483 | |
Người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì có phải nội lại cho Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 54 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_địn: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 54 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định về tiền_lương, thưởng và quyền_lợi của Người đại_diện như sau : Tiền_lương, thưởng và quyền_lợi của Người đại_diện 1. Người đại_diện phần vốn của MobiFone tại doanh_nghiệp khác là thành_viên chuyên_trách trong ban quản_lý, điều_hành hoặc là người lao_động trong doanh_nghiệp khác được hưởng lương, phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ), tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định tại Điều_lệ doanh_nghiệp đó và do doanh_nghiệp đó trả. Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp Người đại_diện do MobiFone chi_trả theo quy_định. Nguồn phụ_cấp Người đại_diện được lấy từ lợi_nhuận được chia từ vốn của MobiFone góp vào doanh_nghiệp khác. 2. Người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương, phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ), tiền thưởng và các quyền_lợi khác thực_hiện theo quy_định của MobiFone. Trường_hợp Người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì Người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao trên cho MobiFone. 3. Người đại_diện phần vốn | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 54 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định về tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của Người đại_diện như sau : Tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của Người đại_diện 1 . Người đại_diện phần vốn của MobiFone tại doanh_nghiệp khác là thành_viên chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành hoặc là người lao_động trong doanh_nghiệp khác được hưởng lương , phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ) , tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định tại Điều_lệ doanh_nghiệp đó và do doanh_nghiệp đó trả . Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp Người đại_diện do MobiFone chi_trả theo quy_định . Nguồn phụ_cấp Người đại_diện được lấy từ lợi_nhuận được chia từ vốn của MobiFone góp vào doanh_nghiệp khác . 2 . Người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương , phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ) , tiền thưởng và các quyền_lợi khác thực_hiện theo quy_định của MobiFone . Trường_hợp Người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì Người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao trên cho MobiFone . 3 . Người đại_diện phần vốn của MobiFone tại doanh_nghiệp khác khi được quyền mua cổ_phiếu phát_hành thêm , trái_phiếu chuyển_đổi theo quyết_định của MobiFone cổ_phần ( trừ trường_hợp được mua theo quyền của cổ_đông hiện_hữu ) thì phải báo_cáo bằng văn_bản cho MobiFone . MobiFone quyết_định bằng văn_bản số_lượng cổ_phần Người đại_diện được mua theo mức_độ đóng_góp và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của Người đại_diện . Phần còn lại thuộc quyền mua của MobiFone . ... Như_vậy , theo quy_định , nếu người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương , phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ) , tiền thưởng và các quyền_lợi khác thực_hiện theo quy_định của MobiFone . Trường_hợp Người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì Người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao trên cho MobiFone . | 201,484 | |
Người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì có phải nội lại cho Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 54 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_địn: ... quy_định của MobiFone. Trường_hợp Người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì Người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao trên cho MobiFone. 3. Người đại_diện phần vốn của MobiFone tại doanh_nghiệp khác khi được quyền mua cổ_phiếu phát_hành thêm, trái_phiếu chuyển_đổi theo quyết_định của MobiFone cổ_phần ( trừ trường_hợp được mua theo quyền của cổ_đông hiện_hữu ) thì phải báo_cáo bằng văn_bản cho MobiFone. MobiFone quyết_định bằng văn_bản số_lượng cổ_phần Người đại_diện được mua theo mức_độ đóng_góp và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của Người đại_diện. Phần còn lại thuộc quyền mua của MobiFone.... Như_vậy, theo quy_định, nếu người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương, phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ), tiền thưởng và các quyền_lợi khác thực_hiện theo quy_định của MobiFone. Trường_hợp Người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì Người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao trên cho MobiFone. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 54 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định về tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của Người đại_diện như sau : Tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của Người đại_diện 1 . Người đại_diện phần vốn của MobiFone tại doanh_nghiệp khác là thành_viên chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành hoặc là người lao_động trong doanh_nghiệp khác được hưởng lương , phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ) , tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định tại Điều_lệ doanh_nghiệp đó và do doanh_nghiệp đó trả . Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp Người đại_diện do MobiFone chi_trả theo quy_định . Nguồn phụ_cấp Người đại_diện được lấy từ lợi_nhuận được chia từ vốn của MobiFone góp vào doanh_nghiệp khác . 2 . Người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương , phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ) , tiền thưởng và các quyền_lợi khác thực_hiện theo quy_định của MobiFone . Trường_hợp Người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì Người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao trên cho MobiFone . 3 . Người đại_diện phần vốn của MobiFone tại doanh_nghiệp khác khi được quyền mua cổ_phiếu phát_hành thêm , trái_phiếu chuyển_đổi theo quyết_định của MobiFone cổ_phần ( trừ trường_hợp được mua theo quyền của cổ_đông hiện_hữu ) thì phải báo_cáo bằng văn_bản cho MobiFone . MobiFone quyết_định bằng văn_bản số_lượng cổ_phần Người đại_diện được mua theo mức_độ đóng_góp và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của Người đại_diện . Phần còn lại thuộc quyền mua của MobiFone . ... Như_vậy , theo quy_định , nếu người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương , phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ) , tiền thưởng và các quyền_lợi khác thực_hiện theo quy_định của MobiFone . Trường_hợp Người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì Người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao trên cho MobiFone . | 201,485 | |
Người lao_động giúp_việc có thuộc các đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện không ? | Căn_cứ theo quy đinh tại Điều 8 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 thì đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm: ... Căn_cứ theo quy đinh tại Điều 8 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 thì đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm : Người tham_gia BHXH tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về BHXH, bao_gồm : - Người lao_động làm_việc theo HĐLĐ có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01/01/2018 ; người lao_động làm_việc theo HĐLĐ có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01/01/2018 trở đi ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn, ấp, bản, sóc, làng, tổ_dân_phố, khu, khu_phố ; - Người lao_động giúp_việc gia_đình ; - Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; - Xã_viên không hưởng tiền_lương, tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã ; - Người nông_dân, người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; - Người lao_động đã đủ điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về BHXH ; - Người tham_gia khác. Cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ theo quy đinh tại Điều 8 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 thì đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm : Người tham_gia BHXH tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về BHXH , bao_gồm : - Người lao_động làm_việc theo HĐLĐ có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01/01/2018 ; người lao_động làm_việc theo HĐLĐ có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01/01/2018 trở đi ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn , ấp , bản , sóc , làng , tổ_dân_phố , khu , khu_phố ; - Người lao_động giúp_việc gia_đình ; - Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; - Xã_viên không hưởng tiền_lương , tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; - Người nông_dân , người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; - Người lao_động đã đủ điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về BHXH ; - Người tham_gia khác . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến BHXH tự_nguyện . Như_vậy , theo quy_định trên thì người lao_động giúp_việc gia_đình thuộc đối_tượng tham giam bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện : Giúp_việc tại gia_đình có được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự nguyên không ? | 201,486 | |
Người lao_động giúp_việc có thuộc các đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện không ? | Căn_cứ theo quy đinh tại Điều 8 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 thì đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm: ... - Người lao_động đã đủ điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về BHXH ; - Người tham_gia khác. Cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến BHXH tự_nguyện. Như_vậy, theo quy_định trên thì người lao_động giúp_việc gia_đình thuộc đối_tượng tham giam bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện. Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện : Giúp_việc tại gia_đình có được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự nguyên không?Căn_cứ theo quy đinh tại Điều 8 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 thì đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm : Người tham_gia BHXH tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về BHXH, bao_gồm : - Người lao_động làm_việc theo HĐLĐ có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01/01/2018 ; người lao_động làm_việc theo HĐLĐ có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01/01/2018 trở đi ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn, ấp, bản, sóc, làng, tổ_dân_phố, khu, khu_phố ; - Người lao_động giúp_việc gia_đình ; - Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ không | None | 1 | Căn_cứ theo quy đinh tại Điều 8 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 thì đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm : Người tham_gia BHXH tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về BHXH , bao_gồm : - Người lao_động làm_việc theo HĐLĐ có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01/01/2018 ; người lao_động làm_việc theo HĐLĐ có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01/01/2018 trở đi ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn , ấp , bản , sóc , làng , tổ_dân_phố , khu , khu_phố ; - Người lao_động giúp_việc gia_đình ; - Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; - Xã_viên không hưởng tiền_lương , tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; - Người nông_dân , người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; - Người lao_động đã đủ điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về BHXH ; - Người tham_gia khác . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến BHXH tự_nguyện . Như_vậy , theo quy_định trên thì người lao_động giúp_việc gia_đình thuộc đối_tượng tham giam bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện : Giúp_việc tại gia_đình có được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự nguyên không ? | 201,487 | |
Người lao_động giúp_việc có thuộc các đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện không ? | Căn_cứ theo quy đinh tại Điều 8 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 thì đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm: ... , ấp, bản, sóc, làng, tổ_dân_phố, khu, khu_phố ; - Người lao_động giúp_việc gia_đình ; - Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; - Xã_viên không hưởng tiền_lương, tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã ; - Người nông_dân, người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; - Người lao_động đã đủ điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về BHXH ; - Người tham_gia khác. Cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến BHXH tự_nguyện. Như_vậy, theo quy_định trên thì người lao_động giúp_việc gia_đình thuộc đối_tượng tham giam bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện. Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện : Giúp_việc tại gia_đình có được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự nguyên không? | None | 1 | Căn_cứ theo quy đinh tại Điều 8 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 thì đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bao_gồm : Người tham_gia BHXH tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về BHXH , bao_gồm : - Người lao_động làm_việc theo HĐLĐ có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01/01/2018 ; người lao_động làm_việc theo HĐLĐ có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01/01/2018 trở đi ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn , ấp , bản , sóc , làng , tổ_dân_phố , khu , khu_phố ; - Người lao_động giúp_việc gia_đình ; - Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; - Xã_viên không hưởng tiền_lương , tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; - Người nông_dân , người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; - Người lao_động đã đủ điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về BHXH ; - Người tham_gia khác . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến BHXH tự_nguyện . Như_vậy , theo quy_định trên thì người lao_động giúp_việc gia_đình thuộc đối_tượng tham giam bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện : Giúp_việc tại gia_đình có được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự nguyên không ? | 201,488 | |
Phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXHC năm 2017 được sửa_đổi bởi khoản 14 điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BH: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXHC năm 2017 được sửa_đổi bởi khoản 14 điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 thì phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được quy_định như sau : Người tham_gia BHXH tự_nguyện được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất : - Đóng hằng tháng ; - Đóng 03 tháng_một lần ; - Đóng 06 tháng_một lần ; - Đóng 12 tháng_một lần ; - Đóng một lần cho nhiều năm về sau nhưng không quá 5 năm một lần ; - Đóng một lần cho những năm còn thiếu đối_với người tham_gia BHXH đã đủ điều_kiện về tuổi để hưởng lương hưu theo quy_định nhưng thời_gian đóng BHXH còn thiếu không quá 10 năm ( 120 tháng ) thì được đóng cho đủ 20 năm để hưởng lương hưu. Trường_hợp đang tham_gia BHXH bắt_buộc thì đóng BHXH tự_nguyện một lần cho những năm còn thiếu vào tháng_đủ điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu. Trường_hợp người tham_gia BHXH đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà thời_gian đã đóng BHXH còn thiếu trên 10 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXHC năm 2017 được sửa_đổi bởi khoản 14 điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 thì phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được quy_định như sau : Người tham_gia BHXH tự_nguyện được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất : - Đóng hằng tháng ; - Đóng 03 tháng_một lần ; - Đóng 06 tháng_một lần ; - Đóng 12 tháng_một lần ; - Đóng một lần cho nhiều năm về sau nhưng không quá 5 năm một lần ; - Đóng một lần cho những năm còn thiếu đối_với người tham_gia BHXH đã đủ điều_kiện về tuổi để hưởng lương hưu theo quy_định nhưng thời_gian đóng BHXH còn thiếu không quá 10 năm ( 120 tháng ) thì được đóng cho đủ 20 năm để hưởng lương hưu . Trường_hợp đang tham_gia BHXH bắt_buộc thì đóng BHXH tự_nguyện một lần cho những năm còn thiếu vào tháng_đủ điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu . Trường_hợp người tham_gia BHXH đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà thời_gian đã đóng BHXH còn thiếu trên 10 năm nếu có nguyện_vọng thì tiếp_tục đóng BHXH tự_nguyện theo một trong các phương_thức quy_định tại các Điểm 1.1 , 1.2 , 1.3 , 1.4 và 1.5 Khoản 1 Điều này cho đến khi thời_gian đóng BHXH còn thiếu không quá 10 năm thì được đóng một lần cho những năm còn thiếu để hưởng lương hưu theo quy_định tại Điểm 1.6 . Khoản 1 Điều này . Thay_đổi phương_thức đóng BHXH tự_nguyện - Người đang tham_gia BHXH tự_nguyện được thay_đổi phương_thức đóng khi thực_hiện xong phương_thức đóng đã chọn trước đó . 00 - Trường_hợp người tham_gia BHXH tự_nguyện đã lựa_chọn một trong các phương_thức đóng quy_định tại Khoản 1 Điều này mà đủ điều_kiện đóng một lần cho những năm còn thiếu ( nam đủ 60 tuổi , nữ đủ 55 tuổi và thời_gian đóng BHXH còn thiếu tối_đa 10 năm ) thì được lựa_chọn đóng một lần cho những năm còn thiếu để hưởng lương hưu ngay khi đủ điều_kiện mà không phải chờ thực_hiện xong phương_thức đóng đã chọn trước đó . Như_vậy , phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được như trên . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thì mức đóng là bao_nhiêu ? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 10 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXHC được quy_định như sau : Mức đóng hằng tháng của người tham_gia BHXH tự_nguyện như sau : Mdt = 22% x Mtnt_Trong đó : - Mdt : Mức đóng BHXH tự_nguyện hằng tháng . - Mtnt : mức thu_nhập tháng do người tham_gia BHXH tự_nguyện lựa_chọn . Mtnt = CN + m x 50.000 ( đồng / tháng ) Trong đó : - CN : Mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn tại thời_điểm đóng ( đồng / tháng ) . - m : Tham_số tự_nhiên có giá_trị từ 0 đến n . Mức thu_nhập tháng người tham_gia BHXH tự_nguyện lựa_chọn thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn , cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Mức đóng 03 tháng hoặc 06 tháng hoặc 12 tháng_một lần được xác_định bằng mức đóng hằng tháng theo quy_định tại Khoản 1 Điều này nhân với 3 đối_với phương_thức đóng 03 tháng ; nhân với 6 đối_với phương_thức đóng 06 tháng ; nhân với 12 đối_với phương_thức đóng 12 tháng_một lần . đồng | 201,489 | |
Phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXHC năm 2017 được sửa_đổi bởi khoản 14 điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BH: ... còn thiếu vào tháng_đủ điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu. Trường_hợp người tham_gia BHXH đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà thời_gian đã đóng BHXH còn thiếu trên 10 năm nếu có nguyện_vọng thì tiếp_tục đóng BHXH tự_nguyện theo một trong các phương_thức quy_định tại các Điểm 1.1, 1.2, 1.3, 1.4 và 1.5 Khoản 1 Điều này cho đến khi thời_gian đóng BHXH còn thiếu không quá 10 năm thì được đóng một lần cho những năm còn thiếu để hưởng lương hưu theo quy_định tại Điểm 1.6. Khoản 1 Điều này. Thay_đổi phương_thức đóng BHXH tự_nguyện - Người đang tham_gia BHXH tự_nguyện được thay_đổi phương_thức đóng khi thực_hiện xong phương_thức đóng đã chọn trước đó. 00 - Trường_hợp người tham_gia BHXH tự_nguyện đã lựa_chọn một trong các phương_thức đóng quy_định tại Khoản 1 Điều này mà đủ điều_kiện đóng một lần cho những năm còn thiếu ( nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và thời_gian đóng BHXH còn thiếu tối_đa 10 năm ) thì được lựa_chọn đóng một lần cho những năm còn thiếu để hưởng lương hưu ngay khi đủ điều_kiện mà không phải chờ thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXHC năm 2017 được sửa_đổi bởi khoản 14 điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 thì phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được quy_định như sau : Người tham_gia BHXH tự_nguyện được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất : - Đóng hằng tháng ; - Đóng 03 tháng_một lần ; - Đóng 06 tháng_một lần ; - Đóng 12 tháng_một lần ; - Đóng một lần cho nhiều năm về sau nhưng không quá 5 năm một lần ; - Đóng một lần cho những năm còn thiếu đối_với người tham_gia BHXH đã đủ điều_kiện về tuổi để hưởng lương hưu theo quy_định nhưng thời_gian đóng BHXH còn thiếu không quá 10 năm ( 120 tháng ) thì được đóng cho đủ 20 năm để hưởng lương hưu . Trường_hợp đang tham_gia BHXH bắt_buộc thì đóng BHXH tự_nguyện một lần cho những năm còn thiếu vào tháng_đủ điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu . Trường_hợp người tham_gia BHXH đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà thời_gian đã đóng BHXH còn thiếu trên 10 năm nếu có nguyện_vọng thì tiếp_tục đóng BHXH tự_nguyện theo một trong các phương_thức quy_định tại các Điểm 1.1 , 1.2 , 1.3 , 1.4 và 1.5 Khoản 1 Điều này cho đến khi thời_gian đóng BHXH còn thiếu không quá 10 năm thì được đóng một lần cho những năm còn thiếu để hưởng lương hưu theo quy_định tại Điểm 1.6 . Khoản 1 Điều này . Thay_đổi phương_thức đóng BHXH tự_nguyện - Người đang tham_gia BHXH tự_nguyện được thay_đổi phương_thức đóng khi thực_hiện xong phương_thức đóng đã chọn trước đó . 00 - Trường_hợp người tham_gia BHXH tự_nguyện đã lựa_chọn một trong các phương_thức đóng quy_định tại Khoản 1 Điều này mà đủ điều_kiện đóng một lần cho những năm còn thiếu ( nam đủ 60 tuổi , nữ đủ 55 tuổi và thời_gian đóng BHXH còn thiếu tối_đa 10 năm ) thì được lựa_chọn đóng một lần cho những năm còn thiếu để hưởng lương hưu ngay khi đủ điều_kiện mà không phải chờ thực_hiện xong phương_thức đóng đã chọn trước đó . Như_vậy , phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được như trên . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thì mức đóng là bao_nhiêu ? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 10 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXHC được quy_định như sau : Mức đóng hằng tháng của người tham_gia BHXH tự_nguyện như sau : Mdt = 22% x Mtnt_Trong đó : - Mdt : Mức đóng BHXH tự_nguyện hằng tháng . - Mtnt : mức thu_nhập tháng do người tham_gia BHXH tự_nguyện lựa_chọn . Mtnt = CN + m x 50.000 ( đồng / tháng ) Trong đó : - CN : Mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn tại thời_điểm đóng ( đồng / tháng ) . - m : Tham_số tự_nhiên có giá_trị từ 0 đến n . Mức thu_nhập tháng người tham_gia BHXH tự_nguyện lựa_chọn thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn , cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Mức đóng 03 tháng hoặc 06 tháng hoặc 12 tháng_một lần được xác_định bằng mức đóng hằng tháng theo quy_định tại Khoản 1 Điều này nhân với 3 đối_với phương_thức đóng 03 tháng ; nhân với 6 đối_với phương_thức đóng 06 tháng ; nhân với 12 đối_với phương_thức đóng 12 tháng_một lần . đồng | 201,490 | |
Phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXHC năm 2017 được sửa_đổi bởi khoản 14 điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BH: ... đóng BHXH còn thiếu tối_đa 10 năm ) thì được lựa_chọn đóng một lần cho những năm còn thiếu để hưởng lương hưu ngay khi đủ điều_kiện mà không phải chờ thực_hiện xong phương_thức đóng đã chọn trước đó. Như_vậy, phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được như trên. Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thì mức đóng là bao_nhiêu? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1, 2 Điều 10 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXHC được quy_định như sau : Mức đóng hằng tháng của người tham_gia BHXH tự_nguyện như sau : Mdt = 22% x Mtnt_Trong đó : - Mdt : Mức đóng BHXH tự_nguyện hằng tháng. - Mtnt : mức thu_nhập tháng do người tham_gia BHXH tự_nguyện lựa_chọn. Mtnt = CN + m x 50.000 ( đồng / tháng ) Trong đó : - CN : Mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn tại thời_điểm đóng ( đồng / tháng ). - m : Tham_số tự_nhiên có giá_trị từ 0 đến n. Mức thu_nhập tháng người tham_gia BHXH tự_nguyện lựa_chọn thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXHC năm 2017 được sửa_đổi bởi khoản 14 điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 thì phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được quy_định như sau : Người tham_gia BHXH tự_nguyện được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất : - Đóng hằng tháng ; - Đóng 03 tháng_một lần ; - Đóng 06 tháng_một lần ; - Đóng 12 tháng_một lần ; - Đóng một lần cho nhiều năm về sau nhưng không quá 5 năm một lần ; - Đóng một lần cho những năm còn thiếu đối_với người tham_gia BHXH đã đủ điều_kiện về tuổi để hưởng lương hưu theo quy_định nhưng thời_gian đóng BHXH còn thiếu không quá 10 năm ( 120 tháng ) thì được đóng cho đủ 20 năm để hưởng lương hưu . Trường_hợp đang tham_gia BHXH bắt_buộc thì đóng BHXH tự_nguyện một lần cho những năm còn thiếu vào tháng_đủ điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu . Trường_hợp người tham_gia BHXH đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà thời_gian đã đóng BHXH còn thiếu trên 10 năm nếu có nguyện_vọng thì tiếp_tục đóng BHXH tự_nguyện theo một trong các phương_thức quy_định tại các Điểm 1.1 , 1.2 , 1.3 , 1.4 và 1.5 Khoản 1 Điều này cho đến khi thời_gian đóng BHXH còn thiếu không quá 10 năm thì được đóng một lần cho những năm còn thiếu để hưởng lương hưu theo quy_định tại Điểm 1.6 . Khoản 1 Điều này . Thay_đổi phương_thức đóng BHXH tự_nguyện - Người đang tham_gia BHXH tự_nguyện được thay_đổi phương_thức đóng khi thực_hiện xong phương_thức đóng đã chọn trước đó . 00 - Trường_hợp người tham_gia BHXH tự_nguyện đã lựa_chọn một trong các phương_thức đóng quy_định tại Khoản 1 Điều này mà đủ điều_kiện đóng một lần cho những năm còn thiếu ( nam đủ 60 tuổi , nữ đủ 55 tuổi và thời_gian đóng BHXH còn thiếu tối_đa 10 năm ) thì được lựa_chọn đóng một lần cho những năm còn thiếu để hưởng lương hưu ngay khi đủ điều_kiện mà không phải chờ thực_hiện xong phương_thức đóng đã chọn trước đó . Như_vậy , phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được như trên . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thì mức đóng là bao_nhiêu ? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 10 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXHC được quy_định như sau : Mức đóng hằng tháng của người tham_gia BHXH tự_nguyện như sau : Mdt = 22% x Mtnt_Trong đó : - Mdt : Mức đóng BHXH tự_nguyện hằng tháng . - Mtnt : mức thu_nhập tháng do người tham_gia BHXH tự_nguyện lựa_chọn . Mtnt = CN + m x 50.000 ( đồng / tháng ) Trong đó : - CN : Mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn tại thời_điểm đóng ( đồng / tháng ) . - m : Tham_số tự_nhiên có giá_trị từ 0 đến n . Mức thu_nhập tháng người tham_gia BHXH tự_nguyện lựa_chọn thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn , cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Mức đóng 03 tháng hoặc 06 tháng hoặc 12 tháng_một lần được xác_định bằng mức đóng hằng tháng theo quy_định tại Khoản 1 Điều này nhân với 3 đối_với phương_thức đóng 03 tháng ; nhân với 6 đối_với phương_thức đóng 06 tháng ; nhân với 12 đối_với phương_thức đóng 12 tháng_một lần . đồng | 201,491 | |
Phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXHC năm 2017 được sửa_đổi bởi khoản 14 điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BH: ... . - m : Tham_số tự_nhiên có giá_trị từ 0 đến n. Mức thu_nhập tháng người tham_gia BHXH tự_nguyện lựa_chọn thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn, cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở. Mức đóng 03 tháng hoặc 06 tháng hoặc 12 tháng_một lần được xác_định bằng mức đóng hằng tháng theo quy_định tại Khoản 1 Điều này nhân với 3 đối_với phương_thức đóng 03 tháng ; nhân với 6 đối_với phương_thức đóng 06 tháng ; nhân với 12 đối_với phương_thức đóng 12 tháng_một lần. đồng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXHC năm 2017 được sửa_đổi bởi khoản 14 điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 thì phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được quy_định như sau : Người tham_gia BHXH tự_nguyện được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất : - Đóng hằng tháng ; - Đóng 03 tháng_một lần ; - Đóng 06 tháng_một lần ; - Đóng 12 tháng_một lần ; - Đóng một lần cho nhiều năm về sau nhưng không quá 5 năm một lần ; - Đóng một lần cho những năm còn thiếu đối_với người tham_gia BHXH đã đủ điều_kiện về tuổi để hưởng lương hưu theo quy_định nhưng thời_gian đóng BHXH còn thiếu không quá 10 năm ( 120 tháng ) thì được đóng cho đủ 20 năm để hưởng lương hưu . Trường_hợp đang tham_gia BHXH bắt_buộc thì đóng BHXH tự_nguyện một lần cho những năm còn thiếu vào tháng_đủ điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu . Trường_hợp người tham_gia BHXH đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà thời_gian đã đóng BHXH còn thiếu trên 10 năm nếu có nguyện_vọng thì tiếp_tục đóng BHXH tự_nguyện theo một trong các phương_thức quy_định tại các Điểm 1.1 , 1.2 , 1.3 , 1.4 và 1.5 Khoản 1 Điều này cho đến khi thời_gian đóng BHXH còn thiếu không quá 10 năm thì được đóng một lần cho những năm còn thiếu để hưởng lương hưu theo quy_định tại Điểm 1.6 . Khoản 1 Điều này . Thay_đổi phương_thức đóng BHXH tự_nguyện - Người đang tham_gia BHXH tự_nguyện được thay_đổi phương_thức đóng khi thực_hiện xong phương_thức đóng đã chọn trước đó . 00 - Trường_hợp người tham_gia BHXH tự_nguyện đã lựa_chọn một trong các phương_thức đóng quy_định tại Khoản 1 Điều này mà đủ điều_kiện đóng một lần cho những năm còn thiếu ( nam đủ 60 tuổi , nữ đủ 55 tuổi và thời_gian đóng BHXH còn thiếu tối_đa 10 năm ) thì được lựa_chọn đóng một lần cho những năm còn thiếu để hưởng lương hưu ngay khi đủ điều_kiện mà không phải chờ thực_hiện xong phương_thức đóng đã chọn trước đó . Như_vậy , phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được như trên . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thì mức đóng là bao_nhiêu ? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 10 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXHC được quy_định như sau : Mức đóng hằng tháng của người tham_gia BHXH tự_nguyện như sau : Mdt = 22% x Mtnt_Trong đó : - Mdt : Mức đóng BHXH tự_nguyện hằng tháng . - Mtnt : mức thu_nhập tháng do người tham_gia BHXH tự_nguyện lựa_chọn . Mtnt = CN + m x 50.000 ( đồng / tháng ) Trong đó : - CN : Mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn tại thời_điểm đóng ( đồng / tháng ) . - m : Tham_số tự_nhiên có giá_trị từ 0 đến n . Mức thu_nhập tháng người tham_gia BHXH tự_nguyện lựa_chọn thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn , cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Mức đóng 03 tháng hoặc 06 tháng hoặc 12 tháng_một lần được xác_định bằng mức đóng hằng tháng theo quy_định tại Khoản 1 Điều này nhân với 3 đối_với phương_thức đóng 03 tháng ; nhân với 6 đối_với phương_thức đóng 06 tháng ; nhân với 12 đối_với phương_thức đóng 12 tháng_một lần . đồng | 201,492 | |
Đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thì thay_đổi mức thu_nhập như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 10 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXHC năm 2017 như sau : ... " Điều 10 . Mức đóng theo quy_định tại Điều 87 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : ... 7 . Thay_đổi mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng BHXH tự_nguyện 7.1 . Người đang tham_gia BHXH tự_nguyện được thay_đổi mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng khi thực_hiện xong phương_thức đóng của mức thu_nhập tháng đóng BHXH tự_nguyện đã chọn trước đó . 7.2 . Trường_hợp người tham_gia BHXH tự_nguyện đã lựa_chọn mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng BHXH tự_nguyện mà đủ điều_kiện đóng một lần cho những năm còn thiếu ( nam đủ 60 tuổi , nữ đủ 55 tuổi và thời_gian đóng BHXH còn thiếu không quá 10 năm ) thì được lựa_chọn mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng BHXH tự_nguyện cho những năm còn thiếu để hưởng lương hưu ngay khi đủ điều_kiện mà không phải chờ thực_hiện xong mức thu_nhập tháng đóng BHXH tự_nguyện đã chọn trước đó . Như_vậy , đối_với việc thay_đổi mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 10 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXHC năm 2017 như sau : " Điều 10 . Mức đóng theo quy_định tại Điều 87 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : ... 7 . Thay_đổi mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng BHXH tự_nguyện 7.1 . Người đang tham_gia BHXH tự_nguyện được thay_đổi mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng khi thực_hiện xong phương_thức đóng của mức thu_nhập tháng đóng BHXH tự_nguyện đã chọn trước đó . 7.2 . Trường_hợp người tham_gia BHXH tự_nguyện đã lựa_chọn mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng BHXH tự_nguyện mà đủ điều_kiện đóng một lần cho những năm còn thiếu ( nam đủ 60 tuổi , nữ đủ 55 tuổi và thời_gian đóng BHXH còn thiếu không quá 10 năm ) thì được lựa_chọn mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng BHXH tự_nguyện cho những năm còn thiếu để hưởng lương hưu ngay khi đủ điều_kiện mà không phải chờ thực_hiện xong mức thu_nhập tháng đóng BHXH tự_nguyện đã chọn trước đó . Như_vậy , đối_với việc thay_đổi mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được quy_định như trên . | 201,493 | |
Nhập_khẩu là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Luật Thương_mại 2005 về xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá như sau : ... “ Điều 28 . Xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá 1 . Xuất_khẩu hàng_hoá là việc hàng_hoá được đưa ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam hoặc đưa vào khu_vực đặc_biệt nằm trên lãnh_thổ Việt_Nam được coi là khu_vực hải_quan riêng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhập_khẩu hàng_hoá là việc hàng_hoá được đưa vào lãnh_thổ Việt_Nam từ nước_ngoài hoặc từ khu_vực đặc_biệt nằm trên lãnh_thổ Việt_Nam được coi là khu_vực hải_quan riêng theo quy_định của pháp_luật . 3 . Căn_cứ vào điều_kiện kinh_tế - xã_hội của từng thời_kỳ và điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên , Chính_phủ quy_định cụ_thể danh_mục hàng_hoá cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu , danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và thủ_tục cấp giấy_phép ” Theo đó , xuất_khẩu hàng_hoá là việc hàng_hoá được đưa ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam hoặc đưa vào khu_vực đặc_biệt nằm trên lãnh_thổ Việt_Nam được coi là khu_vực hải_quan riêng theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Luật Thương_mại 2005 về xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá như sau : “ Điều 28 . Xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá 1 . Xuất_khẩu hàng_hoá là việc hàng_hoá được đưa ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam hoặc đưa vào khu_vực đặc_biệt nằm trên lãnh_thổ Việt_Nam được coi là khu_vực hải_quan riêng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhập_khẩu hàng_hoá là việc hàng_hoá được đưa vào lãnh_thổ Việt_Nam từ nước_ngoài hoặc từ khu_vực đặc_biệt nằm trên lãnh_thổ Việt_Nam được coi là khu_vực hải_quan riêng theo quy_định của pháp_luật . 3 . Căn_cứ vào điều_kiện kinh_tế - xã_hội của từng thời_kỳ và điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên , Chính_phủ quy_định cụ_thể danh_mục hàng_hoá cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu , danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và thủ_tục cấp giấy_phép ” Theo đó , xuất_khẩu hàng_hoá là việc hàng_hoá được đưa ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam hoặc đưa vào khu_vực đặc_biệt nằm trên lãnh_thổ Việt_Nam được coi là khu_vực hải_quan riêng theo quy_định của pháp_luật . | 201,494 | |
Quy_định về hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu phải kiểm_tra ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định về hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành như s: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định về hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành như sau : “ Điều 65. Hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu phải kiểm_tra 1. Hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu là đối_tượng phải kiểm_tra bao_gồm : a ) Hàng_hoá phải áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật, kiểm_dịch quy_định tại các điều 61, 62, 63 và 64 của Luật này ; b ) Hàng_hoá có tiềm_ẩn khả_năng gây mất an_toàn hoặc hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn theo thông_tin cảnh_báo từ các tổ_chức quốc_tế, khu_vực, nước_ngoài ; c ) Hàng_hoá mà cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện không phù_hợp và phải tăng_cường kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật. 2. Hàng_hoá quy_định tại khoản 1 Điều này được kiểm_tra theo nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 60 của Luật này và do cơ_quan, tổ_chức được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ_định thực_hiện. 3. Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ, trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, ban_hành Danh_mục hàng_hoá là đối_tượng phải kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều này ” Theo đó, hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu là đối_tượng phải kiểm_tra bao_gồm : - Hàng_hoá phải áp_dụng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định về hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành như sau : “ Điều 65 . Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu phải kiểm_tra 1 . Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu là đối_tượng phải kiểm_tra bao_gồm : a ) Hàng_hoá phải áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật , kiểm_dịch quy_định tại các điều 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này ; b ) Hàng_hoá có tiềm_ẩn khả_năng gây mất an_toàn hoặc hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn theo thông_tin cảnh_báo từ các tổ_chức quốc_tế , khu_vực , nước_ngoài ; c ) Hàng_hoá mà cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện không phù_hợp và phải tăng_cường kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hàng_hoá quy_định tại khoản 1 Điều này được kiểm_tra theo nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 60 của Luật này và do cơ_quan , tổ_chức được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ_định thực_hiện . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , ban_hành Danh_mục hàng_hoá là đối_tượng phải kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều này ” Theo đó , hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu là đối_tượng phải kiểm_tra bao_gồm : - Hàng_hoá phải áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật , kiểm_dịch quy_định tại các điều 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này ; - Hàng_hoá có tiềm_ẩn khả_năng gây mất an_toàn hoặc hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn theo thông_tin cảnh_báo từ các tổ_chức quốc_tế , khu_vực , nước_ngoài ; - Hàng_hoá mà cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện không phù_hợp và phải tăng_cường kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ internet ) | 201,495 | |
Quy_định về hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu phải kiểm_tra ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định về hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành như s: ... , ban_hành Danh_mục hàng_hoá là đối_tượng phải kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều này ” Theo đó, hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu là đối_tượng phải kiểm_tra bao_gồm : - Hàng_hoá phải áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật, kiểm_dịch quy_định tại các điều 61, 62, 63 và 64 của Luật này ; - Hàng_hoá có tiềm_ẩn khả_năng gây mất an_toàn hoặc hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn theo thông_tin cảnh_báo từ các tổ_chức quốc_tế, khu_vực, nước_ngoài ; - Hàng_hoá mà cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện không phù_hợp và phải tăng_cường kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định về hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành như sau : “ Điều 65 . Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu phải kiểm_tra 1 . Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu là đối_tượng phải kiểm_tra bao_gồm : a ) Hàng_hoá phải áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật , kiểm_dịch quy_định tại các điều 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này ; b ) Hàng_hoá có tiềm_ẩn khả_năng gây mất an_toàn hoặc hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn theo thông_tin cảnh_báo từ các tổ_chức quốc_tế , khu_vực , nước_ngoài ; c ) Hàng_hoá mà cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện không phù_hợp và phải tăng_cường kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hàng_hoá quy_định tại khoản 1 Điều này được kiểm_tra theo nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 60 của Luật này và do cơ_quan , tổ_chức được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ_định thực_hiện . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , ban_hành Danh_mục hàng_hoá là đối_tượng phải kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều này ” Theo đó , hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu là đối_tượng phải kiểm_tra bao_gồm : - Hàng_hoá phải áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật , kiểm_dịch quy_định tại các điều 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này ; - Hàng_hoá có tiềm_ẩn khả_năng gây mất an_toàn hoặc hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn theo thông_tin cảnh_báo từ các tổ_chức quốc_tế , khu_vực , nước_ngoài ; - Hàng_hoá mà cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện không phù_hợp và phải tăng_cường kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ internet ) | 201,496 | |
Danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá nhóm 2 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về chất: ... Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá nhóm 2 như sau : Xem toàn_bộ danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá nhóm 2 tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BCT năm 2021 . Như_vậy , trên đây là danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá nhóm 2 mà bạn có_thể quan_tâm . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá nhóm 2 như sau : Xem toàn_bộ danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá nhóm 2 tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BCT năm 2021 . Như_vậy , trên đây là danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá nhóm 2 mà bạn có_thể quan_tâm . | 201,497 | |
Khi nào thì tiến_hành hoạt_động thanh_tra hành_chính ? | Căn_cứ vào Điều 43 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : ... Thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính 1 . Hoạt_động thanh_tra chỉ được thực_hiện khi có quyết_định thanh_tra . 2 . Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nhà_nước ra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện quyết_định thanh_tra . Khi xét thấy cần_thiết , Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn thanh_tra . Đoàn thanh_tra có Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên và các thành_viên khác . Theo như quy_định trên thì hoạt_động thanh_tra hành_chính chỉ được tiến_hành khi có quyết_định thanh_tra . Bên cạnh đó , khi tiến_hành thanh_tra hành_chính thì thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nhà_nước sẽ thành_lập đoàn thanh_tra . Đoàn thanh_tra hành_chính sẽ gồm có trưởng_đoàn thanh_tra , thanh_tra_viên và các thành_viên khác . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 43 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : Thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính 1 . Hoạt_động thanh_tra chỉ được thực_hiện khi có quyết_định thanh_tra . 2 . Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nhà_nước ra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện quyết_định thanh_tra . Khi xét thấy cần_thiết , Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn thanh_tra . Đoàn thanh_tra có Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên và các thành_viên khác . Theo như quy_định trên thì hoạt_động thanh_tra hành_chính chỉ được tiến_hành khi có quyết_định thanh_tra . Bên cạnh đó , khi tiến_hành thanh_tra hành_chính thì thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nhà_nước sẽ thành_lập đoàn thanh_tra . Đoàn thanh_tra hành_chính sẽ gồm có trưởng_đoàn thanh_tra , thanh_tra_viên và các thành_viên khác . ( Hình từ Internet ) | 201,498 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 46 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính 1. Trong quá_trình thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức, chỉ_đạo các thành_viên Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Kiến_nghị với người ra quyết_định thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra quy_định tại Điều 48 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin, tài_liệu, báo_cáo bằng văn_bản, giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; khi cần_thiết có_thể tiến_hành kiểm_kê tài_sản liên_quan đến nội_dung thanh_tra của đối_tượng thanh_tra ; d ) Yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thông_tin, tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin, tài_liệu đó ; đ ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền, đồ_vật, giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận, xử_lý ; e ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra có hành_vi tẩu_tán tài_sản ; g ) Quyết_định niêm_phong tài_liệu của | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 46 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính 1 . Trong quá_trình thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức , chỉ_đạo các thành_viên Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Kiến_nghị với người ra quyết_định thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra quy_định tại Điều 48 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; khi cần_thiết có_thể tiến_hành kiểm_kê tài_sản liên_quan đến nội_dung thanh_tra của đối_tượng thanh_tra ; d ) Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; đ ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền , đồ_vật , giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận , xử_lý ; e ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra có hành_vi tẩu_tán tài_sản ; g ) Quyết_định niêm_phong tài_liệu của đối_tượng thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng có vi_phạm pháp_luật ; h ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; i ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật , thuyên_chuyển công_tác , cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; k ) Báo_cáo với người ra quyết_định thanh_tra về kết_quả thanh_tra và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của báo_cáo đó . 2 . Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm đ , e , g , h và i khoản 1 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , Trưởng_đoàn thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước người ra quyết_định thanh_tra và trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Theo đó , trong quá_trình tiến_hành hoạt_động thanh_tra hành_chính thì Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính sẽ có nhiệm_vụ và quyền_hạn như quy_định nêu trên . | 201,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.