Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 46 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : ... tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra có hành_vi tẩu_tán tài_sản ; g ) Quyết_định niêm_phong tài_liệu của đối_tượng thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng có vi_phạm pháp_luật ; h ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; i ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật, thuyên_chuyển công_tác, cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; k ) Báo_cáo với người ra quyết_định thanh_tra về kết_quả thanh_tra và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, trung_thực, khách_quan của báo_cáo đó. 2. Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm đ, e, g, h và i khoản 1 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó. 3. Khi thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 46 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính 1 . Trong quá_trình thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức , chỉ_đạo các thành_viên Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Kiến_nghị với người ra quyết_định thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra quy_định tại Điều 48 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; khi cần_thiết có_thể tiến_hành kiểm_kê tài_sản liên_quan đến nội_dung thanh_tra của đối_tượng thanh_tra ; d ) Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; đ ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền , đồ_vật , giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận , xử_lý ; e ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra có hành_vi tẩu_tán tài_sản ; g ) Quyết_định niêm_phong tài_liệu của đối_tượng thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng có vi_phạm pháp_luật ; h ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; i ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật , thuyên_chuyển công_tác , cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; k ) Báo_cáo với người ra quyết_định thanh_tra về kết_quả thanh_tra và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của báo_cáo đó . 2 . Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm đ , e , g , h và i khoản 1 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , Trưởng_đoàn thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước người ra quyết_định thanh_tra và trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Theo đó , trong quá_trình tiến_hành hoạt_động thanh_tra hành_chính thì Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính sẽ có nhiệm_vụ và quyền_hạn như quy_định nêu trên . | 201,500 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 46 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : ... và i khoản 1 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó. 3. Khi thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này, Trưởng_đoàn thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước người ra quyết_định thanh_tra và trước pháp_luật về hành_vi, quyết_định của mình. Theo đó, trong quá_trình tiến_hành hoạt_động thanh_tra hành_chính thì Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính sẽ có nhiệm_vụ và quyền_hạn như quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 46 Luật Thanh_tra 2010 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính 1 . Trong quá_trình thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức , chỉ_đạo các thành_viên Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Kiến_nghị với người ra quyết_định thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra quy_định tại Điều 48 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; khi cần_thiết có_thể tiến_hành kiểm_kê tài_sản liên_quan đến nội_dung thanh_tra của đối_tượng thanh_tra ; d ) Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; đ ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền , đồ_vật , giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận , xử_lý ; e ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra có hành_vi tẩu_tán tài_sản ; g ) Quyết_định niêm_phong tài_liệu của đối_tượng thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng có vi_phạm pháp_luật ; h ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; i ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật , thuyên_chuyển công_tác , cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; k ) Báo_cáo với người ra quyết_định thanh_tra về kết_quả thanh_tra và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của báo_cáo đó . 2 . Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm đ , e , g , h và i khoản 1 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , Trưởng_đoàn thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước người ra quyết_định thanh_tra và trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Theo đó , trong quá_trình tiến_hành hoạt_động thanh_tra hành_chính thì Trưởng_đoàn thanh_tra hành_chính sẽ có nhiệm_vụ và quyền_hạn như quy_định nêu trên . | 201,501 | |
Thành_viên đoàn thanh_tra hành_chính sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Căn_cứ vào Điều 47 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của thành_viên đoàn thanh_tra hành_chính như sau : ... - Thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra . - Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó . - Kiến_nghị Trưởng_đoàn thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra quy_định tại Điều 46 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Kiến_nghị việc xử_lý về vấn_đề khác liên_quan đến nội_dung thanh_tra . - Báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao với Trưởng_đoàn thanh_tra , chịu trách_nhiệm trước Trưởng_đoàn thanh_tra và trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của nội_dung đã báo_cáo . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 47 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của thành_viên đoàn thanh_tra hành_chính như sau : - Thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra . - Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó . - Kiến_nghị Trưởng_đoàn thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra quy_định tại Điều 46 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Kiến_nghị việc xử_lý về vấn_đề khác liên_quan đến nội_dung thanh_tra . - Báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao với Trưởng_đoàn thanh_tra , chịu trách_nhiệm trước Trưởng_đoàn thanh_tra và trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của nội_dung đã báo_cáo . | 201,502 | |
Biên_chế của Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự do ai quyết_định phân_bổ ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 14 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định cơ_cấu tổ_chức , biên_chế của Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế 1 . Lãnh_đạo Vụ : Lãnh_đạo Vụ gồm có Vụ trưởng và không quá 03 ( ba ) Phó Vụ trưởng . Vụ trưởng chịu trách_nhiệm trước Tổng_Cục trưởng và trước pháp_luật về việc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao của Vụ . Các Phó Vụ trưởng giúp Vụ trưởng quản_lý , điều_hành hoạt_động của Vụ ; trực_tiếp quản_lý một_số lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác theo sự phân_công của Vụ trưởng ; chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng và trước pháp_luật về những lĩnh_vực công_tác được phân_công . 2 . Biên_chế của Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo thuộc biên_chế hành_chính của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , do Tổng_Cục trưởng quyết_định phân_bổ trên cơ_sở đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Vụ trưởng Vụ Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo . Như_vậy , theo quy_định , biên_chế của Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự thuộc biên_chế hành_chính của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , do Tổng_Cục trưởng quyết_định phân_bổ trên cơ_sở đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Vụ trưởng Vụ Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 14 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định cơ_cấu tổ_chức , biên_chế của Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế 1 . Lãnh_đạo Vụ : Lãnh_đạo Vụ gồm có Vụ trưởng và không quá 03 ( ba ) Phó Vụ trưởng . Vụ trưởng chịu trách_nhiệm trước Tổng_Cục trưởng và trước pháp_luật về việc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao của Vụ . Các Phó Vụ trưởng giúp Vụ trưởng quản_lý , điều_hành hoạt_động của Vụ ; trực_tiếp quản_lý một_số lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác theo sự phân_công của Vụ trưởng ; chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng và trước pháp_luật về những lĩnh_vực công_tác được phân_công . 2 . Biên_chế của Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo thuộc biên_chế hành_chính của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , do Tổng_Cục trưởng quyết_định phân_bổ trên cơ_sở đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Vụ trưởng Vụ Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo . Như_vậy , theo quy_định , biên_chế của Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo thuộc Tổng_cục Thi_hành án dân_sự thuộc biên_chế hành_chính của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , do Tổng_Cục trưởng quyết_định phân_bổ trên cơ_sở đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Vụ trưởng Vụ Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo . ( Hình từ Internet ) | 201,503 | |
Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo có nhiệm_vụ tham_mưu giúp Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thi_hành án dân_sự trả_lời kháng_nghị , kiến_nghị của cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 2 Quyết_định 14 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo ( sau đây gọi chung là Vụ ) có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau :... 6. Chủ_trì tổ_chức, phối_hợp với Thủ_trưởng các đơn_vị có liên_quan trong việc tiếp công_dân đến trình_bày khiếu_nại, tố_cáo, phản_ánh, kiến_nghị đảm_bảo đúng quy_định của pháp_luật. Theo_dõi, kiểm_tra, đôn_đốc, chỉ_đạo việc tiếp công_dân, xử_lý đơn, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong hệ_thống thi_hành án dân_sự ; thực_hiện quyết_định giải_quyết khiếu_nại, kết_luận nội_dung tố_cáo, biện_pháp xử_lý tố_cáo của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Tổng_Cục trưởng ; tham_mưu để Tổng_Cục trưởng chỉ_đạo Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh tổ_chức thi_hành đối_với những vụ_việc đủ điều_kiện thi_hành nhưng chậm thi_hành hoặc không thi_hành được phát_hiện qua quá_trình tiếp công_dân, xử_lý đơn, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo. 7. Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ việc thi_hành hoặc huỷ_bỏ những quyết_định trái pháp_luật được phát_hiện qua công_tác kiểm_tra, tiếp công_dân, xử_lý đơn, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo theo quy_định của pháp_luật ; kiến_nghị xử_lý đối_với Thủ_trưởng, Chấp_hành_viên, công_chức cơ_quan thi_hành án dân_sự có vi_phạm được phát_hiện trong quá_trình giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 2 Quyết_định 14 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo ( sau đây gọi chung là Vụ ) có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : ... 6 . Chủ_trì tổ_chức , phối_hợp với Thủ_trưởng các đơn_vị có liên_quan trong việc tiếp công_dân đến trình_bày khiếu_nại , tố_cáo , phản_ánh , kiến_nghị đảm_bảo đúng quy_định của pháp_luật . Theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc , chỉ_đạo việc tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong hệ_thống thi_hành án dân_sự ; thực_hiện quyết_định giải_quyết khiếu_nại , kết_luận nội_dung tố_cáo , biện_pháp xử_lý tố_cáo của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Tổng_Cục trưởng ; tham_mưu để Tổng_Cục trưởng chỉ_đạo Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh tổ_chức thi_hành đối_với những vụ_việc đủ điều_kiện thi_hành nhưng chậm thi_hành hoặc không thi_hành được phát_hiện qua quá_trình tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo . 7 . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ việc thi_hành hoặc huỷ_bỏ những quyết_định trái pháp_luật được phát_hiện qua công_tác kiểm_tra , tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật ; kiến_nghị xử_lý đối_với Thủ_trưởng , Chấp_hành_viên , công_chức cơ_quan thi_hành án dân_sự có vi_phạm được phát_hiện trong quá_trình giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , tiếp công_dân . 8 . Tham_mưu giúp Tổng_Cục trưởng trả_lời kháng_nghị , kiến_nghị của Viện_Kiểm_sát nhân_dân , Cơ_quan điều_tra ; giám_sát của Hội_đồng_nhân_dân , Đại_biểu Quốc_hội và các cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan đến nhiệm_vụ , quyền_hạn của Vụ . 9 . Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Quy_chế làm_việc của cơ_quan Tổng_cục Thi_hành án dân_sự ; Quy_chế quản_lý tài_sản ; Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , các quy_định của Bộ Tư_pháp và theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định , Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo có nhiệm_vụ tham_mưu giúp Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thi_hành án dân_sự trả_lời kháng_nghị , kiến_nghị của Viện_Kiểm_sát nhân_dân và Cơ_quan điều_tra . | 201,504 | |
Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo có nhiệm_vụ tham_mưu giúp Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thi_hành án dân_sự trả_lời kháng_nghị , kiến_nghị của cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 2 Quyết_định 14 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo như sau : ... giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo theo quy_định của pháp_luật ; kiến_nghị xử_lý đối_với Thủ_trưởng, Chấp_hành_viên, công_chức cơ_quan thi_hành án dân_sự có vi_phạm được phát_hiện trong quá_trình giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, tiếp công_dân. 8. Tham_mưu giúp Tổng_Cục trưởng trả_lời kháng_nghị, kiến_nghị của Viện_Kiểm_sát nhân_dân, Cơ_quan điều_tra ; giám_sát của Hội_đồng_nhân_dân, Đại_biểu Quốc_hội và các cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan đến nhiệm_vụ, quyền_hạn của Vụ. 9. Thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định tại Quy_chế làm_việc của cơ_quan Tổng_cục Thi_hành án dân_sự ; Quy_chế quản_lý tài_sản ; Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự, các quy_định của Bộ Tư_pháp và theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, theo quy_định, Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo có nhiệm_vụ tham_mưu giúp Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thi_hành án dân_sự trả_lời kháng_nghị, kiến_nghị của Viện_Kiểm_sát nhân_dân và Cơ_quan điều_tra. | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 2 Quyết_định 14 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo ( sau đây gọi chung là Vụ ) có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : ... 6 . Chủ_trì tổ_chức , phối_hợp với Thủ_trưởng các đơn_vị có liên_quan trong việc tiếp công_dân đến trình_bày khiếu_nại , tố_cáo , phản_ánh , kiến_nghị đảm_bảo đúng quy_định của pháp_luật . Theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc , chỉ_đạo việc tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong hệ_thống thi_hành án dân_sự ; thực_hiện quyết_định giải_quyết khiếu_nại , kết_luận nội_dung tố_cáo , biện_pháp xử_lý tố_cáo của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Tổng_Cục trưởng ; tham_mưu để Tổng_Cục trưởng chỉ_đạo Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự cấp tỉnh tổ_chức thi_hành đối_với những vụ_việc đủ điều_kiện thi_hành nhưng chậm thi_hành hoặc không thi_hành được phát_hiện qua quá_trình tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo . 7 . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ việc thi_hành hoặc huỷ_bỏ những quyết_định trái pháp_luật được phát_hiện qua công_tác kiểm_tra , tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật ; kiến_nghị xử_lý đối_với Thủ_trưởng , Chấp_hành_viên , công_chức cơ_quan thi_hành án dân_sự có vi_phạm được phát_hiện trong quá_trình giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , tiếp công_dân . 8 . Tham_mưu giúp Tổng_Cục trưởng trả_lời kháng_nghị , kiến_nghị của Viện_Kiểm_sát nhân_dân , Cơ_quan điều_tra ; giám_sát của Hội_đồng_nhân_dân , Đại_biểu Quốc_hội và các cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan đến nhiệm_vụ , quyền_hạn của Vụ . 9 . Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Quy_chế làm_việc của cơ_quan Tổng_cục Thi_hành án dân_sự ; Quy_chế quản_lý tài_sản ; Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự , các quy_định của Bộ Tư_pháp và theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định , Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo có nhiệm_vụ tham_mưu giúp Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thi_hành án dân_sự trả_lời kháng_nghị , kiến_nghị của Viện_Kiểm_sát nhân_dân và Cơ_quan điều_tra . | 201,505 | |
Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo có trách_nhiệm gì trong quan_hệ công_tác giữa Vụ và các đơn_vị có liên_quan ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Quyết_định 14 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định về trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác như sau : ... Trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác Trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác giữa Vụ với Lãnh_đạo Tổng_cục, các đơn_vị thuộc Tổng_cục, Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan khác được thực_hiện theo Quy_chế làm_việc của Tổng_cục, Quy_chế làm_việc của Bộ Tư_pháp và các quy_định cụ_thể sau :... 4. Về quan_hệ công_tác giữa Vụ và các đơn_vị có liên_quan : a ) Phối_hợp với Trung_tâm Thống_kê, Quản_lý Dữ_liệu và Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong việc xây_dựng, quản_lý, sử_dụng và ứng_dụng tiến_bộ khoa_học công_nghệ_thông_tin về lĩnh_vực được giao ; thực_hiện ứng_dụng tiến_bộ khoa_học công_nghệ_thông_tin trong lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ của Vụ. b ) Làm đầu_mối giúp Tổng_Cục trưởng phối_hợp với Thanh_tra Bộ Tư_pháp, Cục Công_tác phía Nam giúp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và những vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp. c ) Phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị hữu_quan thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan đến chức_năng nhiệm_vụ của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự và các đơn_vị trực_thuộc. Như_vậy, trong quan_hệ công_tác thì Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo có các trách_nhiệm sau : ( 1 ) Phối_hợp với Trung_tâm Thống_kê, Quản_lý Dữ_liệu | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Quyết_định 14 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định về trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác như sau : Trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác Trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác giữa Vụ với Lãnh_đạo Tổng_cục , các đơn_vị thuộc Tổng_cục , Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khác được thực_hiện theo Quy_chế làm_việc của Tổng_cục , Quy_chế làm_việc của Bộ Tư_pháp và các quy_định cụ_thể sau : ... 4 . Về quan_hệ công_tác giữa Vụ và các đơn_vị có liên_quan : a ) Phối_hợp với Trung_tâm Thống_kê , Quản_lý Dữ_liệu và Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong việc xây_dựng , quản_lý , sử_dụng và ứng_dụng tiến_bộ khoa_học công_nghệ_thông_tin về lĩnh_vực được giao ; thực_hiện ứng_dụng tiến_bộ khoa_học công_nghệ_thông_tin trong lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ của Vụ . b ) Làm đầu_mối giúp Tổng_Cục trưởng phối_hợp với Thanh_tra Bộ Tư_pháp , Cục Công_tác phía Nam giúp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và những vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . c ) Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị hữu_quan thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan đến chức_năng nhiệm_vụ của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự và các đơn_vị trực_thuộc . Như_vậy , trong quan_hệ công_tác thì Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo có các trách_nhiệm sau : ( 1 ) Phối_hợp với Trung_tâm Thống_kê , Quản_lý Dữ_liệu và Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong việc xây_dựng , quản_lý , sử_dụng và ứng_dụng tiến_bộ khoa_học công_nghệ_thông_tin về lĩnh_vực được giao ; Thực_hiện ứng_dụng tiến_bộ khoa_học công_nghệ_thông_tin trong lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ của Vụ . ( 2 ) Làm đầu_mối giúp Tổng_Cục trưởng phối_hợp với Thanh_tra Bộ Tư_pháp , Cục Công_tác phía Nam giúp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và những vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . ( 3 ) Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị hữu_quan thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan đến chức_năng nhiệm_vụ của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự và các đơn_vị trực_thuộc . | 201,506 | |
Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo có trách_nhiệm gì trong quan_hệ công_tác giữa Vụ và các đơn_vị có liên_quan ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Quyết_định 14 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định về trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác như sau : ... án dân_sự và các đơn_vị trực_thuộc. Như_vậy, trong quan_hệ công_tác thì Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo có các trách_nhiệm sau : ( 1 ) Phối_hợp với Trung_tâm Thống_kê, Quản_lý Dữ_liệu và Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong việc xây_dựng, quản_lý, sử_dụng và ứng_dụng tiến_bộ khoa_học công_nghệ_thông_tin về lĩnh_vực được giao ; Thực_hiện ứng_dụng tiến_bộ khoa_học công_nghệ_thông_tin trong lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ của Vụ. ( 2 ) Làm đầu_mối giúp Tổng_Cục trưởng phối_hợp với Thanh_tra Bộ Tư_pháp, Cục Công_tác phía Nam giúp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và những vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp. ( 3 ) Phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị hữu_quan thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan đến chức_năng nhiệm_vụ của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự và các đơn_vị trực_thuộc. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Quyết_định 14 / QĐ-TCTHADS năm 2015 quy_định về trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác như sau : Trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác Trách_nhiệm và mối quan_hệ công_tác giữa Vụ với Lãnh_đạo Tổng_cục , các đơn_vị thuộc Tổng_cục , Cục Thi_hành án dân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khác được thực_hiện theo Quy_chế làm_việc của Tổng_cục , Quy_chế làm_việc của Bộ Tư_pháp và các quy_định cụ_thể sau : ... 4 . Về quan_hệ công_tác giữa Vụ và các đơn_vị có liên_quan : a ) Phối_hợp với Trung_tâm Thống_kê , Quản_lý Dữ_liệu và Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong việc xây_dựng , quản_lý , sử_dụng và ứng_dụng tiến_bộ khoa_học công_nghệ_thông_tin về lĩnh_vực được giao ; thực_hiện ứng_dụng tiến_bộ khoa_học công_nghệ_thông_tin trong lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ của Vụ . b ) Làm đầu_mối giúp Tổng_Cục trưởng phối_hợp với Thanh_tra Bộ Tư_pháp , Cục Công_tác phía Nam giúp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và những vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . c ) Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị hữu_quan thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan đến chức_năng nhiệm_vụ của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự và các đơn_vị trực_thuộc . Như_vậy , trong quan_hệ công_tác thì Vụ Giải_quyết khiếu_nại tố_cáo có các trách_nhiệm sau : ( 1 ) Phối_hợp với Trung_tâm Thống_kê , Quản_lý Dữ_liệu và Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong việc xây_dựng , quản_lý , sử_dụng và ứng_dụng tiến_bộ khoa_học công_nghệ_thông_tin về lĩnh_vực được giao ; Thực_hiện ứng_dụng tiến_bộ khoa_học công_nghệ_thông_tin trong lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ của Vụ . ( 2 ) Làm đầu_mối giúp Tổng_Cục trưởng phối_hợp với Thanh_tra Bộ Tư_pháp , Cục Công_tác phía Nam giúp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và những vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . ( 3 ) Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị hữu_quan thực_hiện các nhiệm_vụ liên_quan đến chức_năng nhiệm_vụ của Tổng_cục Thi_hành án dân_sự và các đơn_vị trực_thuộc . | 201,507 | |
Sử_dụng phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn thì chủ tàu_biển bị xử_phạt thế_nào ? | Theo khoản 3 , điểm c khoản 5 Điều 44 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_địn: ... Theo khoản 3, điểm c khoản 5 Điều 44 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về điều_động và bố_trí hoa_tiêu hàng_hải như sau : Vi_phạm quy_định về điều_động và bố_trí hoa_tiêu hàng_hải 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Gửi kế_hoạch hoa_tiêu dẫn tàu hàng ngày chậm hơn thời_gian quy_định hoặc không thông_báo về sự thay_đổi đột_xuất kế_hoạch hoa_tiêu dẫn tàu cho Cảng_vụ hàng_hải ; b ) Bố_trí hoa_tiêu không đúng với kế_hoạch điều_động của Cảng_vụ hàng_hải mà không báo trước cho Cảng_vụ hàng_hải biết. 2. Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Bố_trí hoa_tiêu hàng_hải dẫn tàu có giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải hoặc giấy chứng_nhận vùng hoạt_động của hoa_tiêu hàng_hải không phù_hợp ; b ) Không cung_cấp đầy_đủ, kịp_thời dịch_vụ hoa_tiêu dẫn tàu trong vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc hoặc trên tuyến dẫn tàu được giao mà không có lý_do chính_đáng. 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi | None | 1 | Theo khoản 3 , điểm c khoản 5 Điều 44 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về điều_động và bố_trí hoa_tiêu hàng_hải như sau : Vi_phạm quy_định về điều_động và bố_trí hoa_tiêu hàng_hải 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Gửi kế_hoạch hoa_tiêu dẫn tàu hàng ngày chậm hơn thời_gian quy_định hoặc không thông_báo về sự thay_đổi đột_xuất kế_hoạch hoa_tiêu dẫn tàu cho Cảng_vụ hàng_hải ; b ) Bố_trí hoa_tiêu không đúng với kế_hoạch điều_động của Cảng_vụ hàng_hải mà không báo trước cho Cảng_vụ hàng_hải biết . 2 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Bố_trí hoa_tiêu hàng_hải dẫn tàu có giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải hoặc giấy chứng_nhận vùng hoạt_động của hoa_tiêu hàng_hải không phù_hợp ; b ) Không cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời dịch_vụ hoa_tiêu dẫn tàu trong vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc hoặc trên tuyến dẫn tàu được giao mà không có lý_do chính_đáng . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không sử_dụng hoặc không bố_trí đủ phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu theo quy_định hoặc sử_dụng phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không có đủ số_lượng hoa_tiêu hoặc phương_tiện tối_thiểu theo quy_định . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bố_trí hoa_tiêu hàng_hải dẫn tàu phù_hợp với giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải hoặc giấy chứng_nhận vùng hoạt_động của hoa_tiêu hàng_hải đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời dịch_vụ hoa_tiêu dẫn tàu trong vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc hoặc trên tuyến dẫn tàu được giao đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Buộc sử_dụng hoặc bố_trí đủ phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu theo quy_định hoặc sử_dụng phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu bảo_đảm điều_kiện an_toàn đối_với hành_vi vi_phạm tại khoản 3 Điều này ; d ) Buộc bố_trí đủ số_lượng hoa_tiêu hoặc phương_tiện tối_thiểu theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm tại khoản 4 Điều này . Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , chủ tàu_biển sử_dụng phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với cá_nhân và từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Đồng_thời chủ tàu_biển vi_phạm còn bị buộc bố_trí đủ phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu theo quy_định hoặc sử_dụng phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu bảo_đảm điều_kiện an_toàn đối_với hành_vi vi_phạm . Phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu ( Hình từ Internet ) | 201,508 | |
Sử_dụng phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn thì chủ tàu_biển bị xử_phạt thế_nào ? | Theo khoản 3 , điểm c khoản 5 Điều 44 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_địn: ... tàu trong vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc hoặc trên tuyến dẫn tàu được giao mà không có lý_do chính_đáng. 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không sử_dụng hoặc không bố_trí đủ phương_tiện đưa, đón hoa_tiêu theo quy_định hoặc sử_dụng phương_tiện đưa, đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn. 4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không có đủ số_lượng hoa_tiêu hoặc phương_tiện tối_thiểu theo quy_định. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bố_trí hoa_tiêu hàng_hải dẫn tàu phù_hợp với giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải hoặc giấy chứng_nhận vùng hoạt_động của hoa_tiêu hàng_hải đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc cung_cấp đầy_đủ, kịp_thời dịch_vụ hoa_tiêu dẫn tàu trong vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc hoặc trên tuyến dẫn tàu được giao đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Buộc sử_dụng hoặc bố_trí đủ phương_tiện đưa, đón hoa_tiêu theo quy_định hoặc sử_dụng phương_tiện đưa, đón hoa_tiêu bảo_đảm điều_kiện an_toàn đối_với hành_vi vi_phạm tại khoản 3 Điều này ; d ) Buộc bố_trí đủ số_lượng hoa_tiêu hoặc phương_tiện tối_thiểu theo quy_định | None | 1 | Theo khoản 3 , điểm c khoản 5 Điều 44 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về điều_động và bố_trí hoa_tiêu hàng_hải như sau : Vi_phạm quy_định về điều_động và bố_trí hoa_tiêu hàng_hải 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Gửi kế_hoạch hoa_tiêu dẫn tàu hàng ngày chậm hơn thời_gian quy_định hoặc không thông_báo về sự thay_đổi đột_xuất kế_hoạch hoa_tiêu dẫn tàu cho Cảng_vụ hàng_hải ; b ) Bố_trí hoa_tiêu không đúng với kế_hoạch điều_động của Cảng_vụ hàng_hải mà không báo trước cho Cảng_vụ hàng_hải biết . 2 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Bố_trí hoa_tiêu hàng_hải dẫn tàu có giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải hoặc giấy chứng_nhận vùng hoạt_động của hoa_tiêu hàng_hải không phù_hợp ; b ) Không cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời dịch_vụ hoa_tiêu dẫn tàu trong vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc hoặc trên tuyến dẫn tàu được giao mà không có lý_do chính_đáng . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không sử_dụng hoặc không bố_trí đủ phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu theo quy_định hoặc sử_dụng phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không có đủ số_lượng hoa_tiêu hoặc phương_tiện tối_thiểu theo quy_định . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bố_trí hoa_tiêu hàng_hải dẫn tàu phù_hợp với giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải hoặc giấy chứng_nhận vùng hoạt_động của hoa_tiêu hàng_hải đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời dịch_vụ hoa_tiêu dẫn tàu trong vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc hoặc trên tuyến dẫn tàu được giao đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Buộc sử_dụng hoặc bố_trí đủ phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu theo quy_định hoặc sử_dụng phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu bảo_đảm điều_kiện an_toàn đối_với hành_vi vi_phạm tại khoản 3 Điều này ; d ) Buộc bố_trí đủ số_lượng hoa_tiêu hoặc phương_tiện tối_thiểu theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm tại khoản 4 Điều này . Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , chủ tàu_biển sử_dụng phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với cá_nhân và từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Đồng_thời chủ tàu_biển vi_phạm còn bị buộc bố_trí đủ phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu theo quy_định hoặc sử_dụng phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu bảo_đảm điều_kiện an_toàn đối_với hành_vi vi_phạm . Phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu ( Hình từ Internet ) | 201,509 | |
Sử_dụng phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn thì chủ tàu_biển bị xử_phạt thế_nào ? | Theo khoản 3 , điểm c khoản 5 Điều 44 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_địn: ... quy_định hoặc sử_dụng phương_tiện đưa, đón hoa_tiêu bảo_đảm điều_kiện an_toàn đối_với hành_vi vi_phạm tại khoản 3 Điều này ; d ) Buộc bố_trí đủ số_lượng hoa_tiêu hoặc phương_tiện tối_thiểu theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm tại khoản 4 Điều này. Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó, chủ tàu_biển sử_dụng phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với cá_nhân và từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Đồng_thời chủ tàu_biển vi_phạm còn bị buộc bố_trí đủ phương_tiện đưa, đón hoa_tiêu theo quy_định hoặc sử_dụng phương_tiện đưa, đón hoa_tiêu bảo_đảm điều_kiện an_toàn đối_với hành_vi vi_phạm. Phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 , điểm c khoản 5 Điều 44 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về điều_động và bố_trí hoa_tiêu hàng_hải như sau : Vi_phạm quy_định về điều_động và bố_trí hoa_tiêu hàng_hải 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Gửi kế_hoạch hoa_tiêu dẫn tàu hàng ngày chậm hơn thời_gian quy_định hoặc không thông_báo về sự thay_đổi đột_xuất kế_hoạch hoa_tiêu dẫn tàu cho Cảng_vụ hàng_hải ; b ) Bố_trí hoa_tiêu không đúng với kế_hoạch điều_động của Cảng_vụ hàng_hải mà không báo trước cho Cảng_vụ hàng_hải biết . 2 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Bố_trí hoa_tiêu hàng_hải dẫn tàu có giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải hoặc giấy chứng_nhận vùng hoạt_động của hoa_tiêu hàng_hải không phù_hợp ; b ) Không cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời dịch_vụ hoa_tiêu dẫn tàu trong vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc hoặc trên tuyến dẫn tàu được giao mà không có lý_do chính_đáng . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không sử_dụng hoặc không bố_trí đủ phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu theo quy_định hoặc sử_dụng phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không có đủ số_lượng hoa_tiêu hoặc phương_tiện tối_thiểu theo quy_định . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bố_trí hoa_tiêu hàng_hải dẫn tàu phù_hợp với giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải hoặc giấy chứng_nhận vùng hoạt_động của hoa_tiêu hàng_hải đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời dịch_vụ hoa_tiêu dẫn tàu trong vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc hoặc trên tuyến dẫn tàu được giao đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Buộc sử_dụng hoặc bố_trí đủ phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu theo quy_định hoặc sử_dụng phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu bảo_đảm điều_kiện an_toàn đối_với hành_vi vi_phạm tại khoản 3 Điều này ; d ) Buộc bố_trí đủ số_lượng hoa_tiêu hoặc phương_tiện tối_thiểu theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm tại khoản 4 Điều này . Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , chủ tàu_biển sử_dụng phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với cá_nhân và từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Đồng_thời chủ tàu_biển vi_phạm còn bị buộc bố_trí đủ phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu theo quy_định hoặc sử_dụng phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu bảo_đảm điều_kiện an_toàn đối_với hành_vi vi_phạm . Phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu ( Hình từ Internet ) | 201,510 | |
Sử_dụng phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn thì chủ tàu_biển bị xử_phạt thế_nào ? | Theo khoản 3 , điểm c khoản 5 Điều 44 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_địn: ... đón hoa_tiêu bảo_đảm điều_kiện an_toàn đối_với hành_vi vi_phạm. Phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 , điểm c khoản 5 Điều 44 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về điều_động và bố_trí hoa_tiêu hàng_hải như sau : Vi_phạm quy_định về điều_động và bố_trí hoa_tiêu hàng_hải 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Gửi kế_hoạch hoa_tiêu dẫn tàu hàng ngày chậm hơn thời_gian quy_định hoặc không thông_báo về sự thay_đổi đột_xuất kế_hoạch hoa_tiêu dẫn tàu cho Cảng_vụ hàng_hải ; b ) Bố_trí hoa_tiêu không đúng với kế_hoạch điều_động của Cảng_vụ hàng_hải mà không báo trước cho Cảng_vụ hàng_hải biết . 2 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Bố_trí hoa_tiêu hàng_hải dẫn tàu có giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải hoặc giấy chứng_nhận vùng hoạt_động của hoa_tiêu hàng_hải không phù_hợp ; b ) Không cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời dịch_vụ hoa_tiêu dẫn tàu trong vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc hoặc trên tuyến dẫn tàu được giao mà không có lý_do chính_đáng . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không sử_dụng hoặc không bố_trí đủ phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu theo quy_định hoặc sử_dụng phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn . 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không có đủ số_lượng hoa_tiêu hoặc phương_tiện tối_thiểu theo quy_định . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bố_trí hoa_tiêu hàng_hải dẫn tàu phù_hợp với giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải hoặc giấy chứng_nhận vùng hoạt_động của hoa_tiêu hàng_hải đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời dịch_vụ hoa_tiêu dẫn tàu trong vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc hoặc trên tuyến dẫn tàu được giao đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm b khoản 2 Điều này ; c ) Buộc sử_dụng hoặc bố_trí đủ phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu theo quy_định hoặc sử_dụng phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu bảo_đảm điều_kiện an_toàn đối_với hành_vi vi_phạm tại khoản 3 Điều này ; d ) Buộc bố_trí đủ số_lượng hoa_tiêu hoặc phương_tiện tối_thiểu theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm tại khoản 4 Điều này . Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , chủ tàu_biển sử_dụng phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với cá_nhân và từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Đồng_thời chủ tàu_biển vi_phạm còn bị buộc bố_trí đủ phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu theo quy_định hoặc sử_dụng phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu bảo_đảm điều_kiện an_toàn đối_với hành_vi vi_phạm . Phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu ( Hình từ Internet ) | 201,511 | |
Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải được quyền xử_phạt chủ tàu_biển sử_dụng phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tr: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc thanh_tra Bộ Giao_thông vận_tải , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 1.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , chủ tàu_biển sử_dụng phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 40.000.000 đồng đối_với cá_nhân và cao nhất là 80.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải không được quyền xử_phạt chủ tàu_biển này . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc thanh_tra Bộ Giao_thông vận_tải , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 1.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , chủ tàu_biển sử_dụng phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 40.000.000 đồng đối_với cá_nhân và cao nhất là 80.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải không được quyền xử_phạt chủ tàu_biển này . | 201,512 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với chủ tàu_biển sử_dụng phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn là bao_lâu ? | Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính n: ... Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải là 01 năm ; riêng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng cảng biển , cảng cạn , công_trình hàng_hải , bảo_vệ môi_trường , quản_lý giá , quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với chủ tàu_biển sử_dụng phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn là 01 năm . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải là 01 năm ; riêng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng cảng biển , cảng cạn , công_trình hàng_hải , bảo_vệ môi_trường , quản_lý giá , quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với chủ tàu_biển sử_dụng phương_tiện đưa_đón hoa_tiêu không bảo_đảm điều_kiện an_toàn là 01 năm . | 201,513 | |
Người lao_động nghỉ_phép hằng năm được tính lương như_thế_nào ? | Căn_cứ tính lương cho người lao_động nghỉ_phép hằng năm được quy_định tại Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có nêu như sau : ... Tiền tàu_xe, tiền_lương trong thời_gian đi đường, tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác 1. Tiền tàu_xe, tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận. 2. Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112, khoản 1 và khoản 2 Điều 113, Điều 114, khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương. 3. Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc, bị mất việc_làm. Như_vậy tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động vào những ngày nghỉ hằng năm là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm nghỉ_phép. Căn_cứ quy_định tại Điều 90 | None | 1 | Căn_cứ tính lương cho người lao_động nghỉ_phép hằng năm được quy_định tại Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có nêu như sau : Tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác 1 . Tiền tàu_xe , tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận . 2 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , khoản 1 và khoản 2 Điều 113 , Điều 114 , khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương . 3 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm . Như_vậy tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động vào những ngày nghỉ hằng năm là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm nghỉ_phép . Căn_cứ quy_định tại Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương như sau : Tiền_lương 1 . Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . 2 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh không được thấp hơn mức lương tối_thiểu . 3 . Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng , không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . ( Hình từ Internet ) | 201,514 | |
Người lao_động nghỉ_phép hằng năm được tính lương như_thế_nào ? | Căn_cứ tính lương cho người lao_động nghỉ_phép hằng năm được quy_định tại Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có nêu như sau : ... bị mất việc_làm. Như_vậy tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động vào những ngày nghỉ hằng năm là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm nghỉ_phép. Căn_cứ quy_định tại Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương như sau : Tiền_lương 1. Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc, bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác. 2. Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh không được thấp hơn mức lương tối_thiểu. 3. Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng, không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tính lương cho người lao_động nghỉ_phép hằng năm được quy_định tại Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có nêu như sau : Tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác 1 . Tiền tàu_xe , tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận . 2 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , khoản 1 và khoản 2 Điều 113 , Điều 114 , khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương . 3 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm . Như_vậy tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động vào những ngày nghỉ hằng năm là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm nghỉ_phép . Căn_cứ quy_định tại Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương như sau : Tiền_lương 1 . Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . 2 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh không được thấp hơn mức lương tối_thiểu . 3 . Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng , không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . ( Hình từ Internet ) | 201,515 | |
Người lao_động nghỉ_phép có bị trừ tiền ăn trưa , đi_lại , điện_thoại hay không ? | Về vấn_đề này , trước_tiên các khoản tiền phụ_cấp liên_quan đến ăn trưa , đi_lại , tiền điện_thoại đây là những khoản tiền phụ_cấp nhằm giúp người lao. ... Về vấn_đề này , trước_tiên các khoản tiền phụ_cấp liên_quan đến ăn trưa , đi_lại , tiền điện_thoại đây là những khoản tiền phụ_cấp nhằm giúp người lao_động có_thể thực_hiện được công_việc hàng tháng theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động . Việc chi_trả những khoản phụ_cấp này như_thế_nào là tuỳ_thuộc vào chính_sách và quy_định riêng của từng Công_ty vì quy_định tại Bộ_luật Lao_động 2019 và những văn_bản hướng_dẫn thi_hành không hạn_chế hay ràng_buộc điều_kiện cụ_thể nào . Cho_nên trong trường_hợp này , mình có_thể yêu_cầu nhân_sự Công_ty cung_cấp thêm nội_quy / quy_chế của Công_ty mình quy_định về vấn_đề này như_thế_nào . Nếu trong quy_định có quy_định rõ bắt_buộc mình phải làm đủ tháng thì mới được nhận những khoản này thì buộc mình phải chấp_hành vì đây là chính_sách của Công_ty ; còn nếu không quy_định rõ thì mình nên trao_đổi lại để đòi lại quyền_lợi chính_đáng của mình . Nói_chung , việc này là tuỳ_thuộc vào chính_sách riêng của từng Công_ty . | None | 1 | Về vấn_đề này , trước_tiên các khoản tiền phụ_cấp liên_quan đến ăn trưa , đi_lại , tiền điện_thoại đây là những khoản tiền phụ_cấp nhằm giúp người lao_động có_thể thực_hiện được công_việc hàng tháng theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động . Việc chi_trả những khoản phụ_cấp này như_thế_nào là tuỳ_thuộc vào chính_sách và quy_định riêng của từng Công_ty vì quy_định tại Bộ_luật Lao_động 2019 và những văn_bản hướng_dẫn thi_hành không hạn_chế hay ràng_buộc điều_kiện cụ_thể nào . Cho_nên trong trường_hợp này , mình có_thể yêu_cầu nhân_sự Công_ty cung_cấp thêm nội_quy / quy_chế của Công_ty mình quy_định về vấn_đề này như_thế_nào . Nếu trong quy_định có quy_định rõ bắt_buộc mình phải làm đủ tháng thì mới được nhận những khoản này thì buộc mình phải chấp_hành vì đây là chính_sách của Công_ty ; còn nếu không quy_định rõ thì mình nên trao_đổi lại để đòi lại quyền_lợi chính_đáng của mình . Nói_chung , việc này là tuỳ_thuộc vào chính_sách riêng của từng Công_ty . | 201,516 | |
Người lao_động nghỉ chưa hết phép có được tính lương hay cộng dồn phép sang năm sau hay không ? | Liên_quan đến quy_định về ngày nghỉ_phép hàng năm của người lao_động , tại khoản 3 và khoản 4 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Nghỉ hằng năm... 3. Trường_hợp do thôi_việc, bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ. 4. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết. Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần. Theo quy_định trên thì chỉ trong trường_hợp do thôi_việc, bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hoặc nghỉ chưa hết số ngày nghỉ hằng năm thì mới được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ. Trong trường_hợp mình vẫn còn làm_việc thì tuỳ_thuộc vào chính_sách của Công_ty như_thế_nào, còn về nguyên_tắc theo quy_định mới này thì Công_ty không có trách_nhiệm chi_trả tiền phép năm hay cộng dồn phép sang năm sau cho mình, việc này là tuỳ_thuộc hoàn_toàn vào chính_sách riêng của từng Công_ty. Đồng_thời, căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 113 nêu trên thì Công_ty sẽ có trách_nhiệm | None | 1 | Liên_quan đến quy_định về ngày nghỉ_phép hàng năm của người lao_động , tại khoản 3 và khoản 4 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng năm ... 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . Theo quy_định trên thì chỉ trong trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hoặc nghỉ chưa hết số ngày nghỉ hằng năm thì mới được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . Trong trường_hợp mình vẫn còn làm_việc thì tuỳ_thuộc vào chính_sách của Công_ty như_thế_nào , còn về nguyên_tắc theo quy_định mới này thì Công_ty không có trách_nhiệm chi_trả tiền phép năm hay cộng dồn phép sang năm sau cho mình , việc này là tuỳ_thuộc hoàn_toàn vào chính_sách riêng của từng Công_ty . Đồng_thời , căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 113 nêu trên thì Công_ty sẽ có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và báo trước cho người lao_động biết về lịch nghỉ hằng năm này . Cho_nên việc có được để phép dồn qua năm sau hay như_thế_nào thì là do chính_sách của Công_ty mình quy_định cũng như sự thoả_thuận giữa người lao_động và Công_ty chứ về nguyên_tắc thì Công_ty không có trách_nhiệm chi_trả thêm khoản tiền phép năm này cho mình . | 201,517 | |
Người lao_động nghỉ chưa hết phép có được tính lương hay cộng dồn phép sang năm sau hay không ? | Liên_quan đến quy_định về ngày nghỉ_phép hàng năm của người lao_động , tại khoản 3 và khoản 4 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... cho mình, việc này là tuỳ_thuộc hoàn_toàn vào chính_sách riêng của từng Công_ty. Đồng_thời, căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 113 nêu trên thì Công_ty sẽ có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và báo trước cho người lao_động biết về lịch nghỉ hằng năm này. Cho_nên việc có được để phép dồn qua năm sau hay như_thế_nào thì là do chính_sách của Công_ty mình quy_định cũng như sự thoả_thuận giữa người lao_động và Công_ty chứ về nguyên_tắc thì Công_ty không có trách_nhiệm chi_trả thêm khoản tiền phép năm này cho mình. | None | 1 | Liên_quan đến quy_định về ngày nghỉ_phép hàng năm của người lao_động , tại khoản 3 và khoản 4 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng năm ... 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . Theo quy_định trên thì chỉ trong trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hoặc nghỉ chưa hết số ngày nghỉ hằng năm thì mới được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . Trong trường_hợp mình vẫn còn làm_việc thì tuỳ_thuộc vào chính_sách của Công_ty như_thế_nào , còn về nguyên_tắc theo quy_định mới này thì Công_ty không có trách_nhiệm chi_trả tiền phép năm hay cộng dồn phép sang năm sau cho mình , việc này là tuỳ_thuộc hoàn_toàn vào chính_sách riêng của từng Công_ty . Đồng_thời , căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 113 nêu trên thì Công_ty sẽ có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và báo trước cho người lao_động biết về lịch nghỉ hằng năm này . Cho_nên việc có được để phép dồn qua năm sau hay như_thế_nào thì là do chính_sách của Công_ty mình quy_định cũng như sự thoả_thuận giữa người lao_động và Công_ty chứ về nguyên_tắc thì Công_ty không có trách_nhiệm chi_trả thêm khoản tiền phép năm này cho mình . | 201,518 | |
Vừa được bằng khen của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh vừa được danh_hiệu thi_đua thì được nhận tiền thưởng như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 66 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định : ... Sử_dụng quỹ thi_đua, khen_thưởng 1. Quỹ thi_đua, khen_thưởng trong nghị_định này được dùng để chi trong việc tổ_chức thực_hiện phong_trào thi_đua và chi thưởng đối_với danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng mà thành_tích đạt được trong thời_kỳ đổi_mới ( trừ trường_hợp danh_hiệu Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ) và được sử_dụng để : a ) Chi cho in_ấn, làm hiện_vật khen_thưởng ( giấy chứng_nhận, giấy khen, bằng khen, huân_chương, huy_chương, huy_hiệu, kỷ_niệm chương, cờ thi_đua, hộp, khung ) ; b ) Chi tiền thưởng hoặc tặng_phẩm lưu_niệm cho các cá_nhân, tập_thể ; c ) Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương chi các khoản kinh_phí để in_ấn và làm hiện_vật khen_thưởng từ nguồn ngân_sách nhà_nước cấp hàng năm để cấp_phát kèm theo các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước, Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định khen_thưởng ; d ) Trích 20% trong tổng Quỹ thi_đua, khen_thưởng của từng cấp để chi tổ_chức, chỉ_đạo, sơ_kết, tổng_kết các phong_trào thi_đua ; công_tác tuyên_truyền, phổ_biến nhân điển_hình tiên_tiến ; thanh_tra, kiểm_tra và tổ_chức thực_hiện các quy_định của pháp_luật về công_tác thi_đua, khen_thưởng. 2. Cá_nhân | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 66 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định : Sử_dụng quỹ thi_đua , khen_thưởng 1 . Quỹ thi_đua , khen_thưởng trong nghị_định này được dùng để chi trong việc tổ_chức thực_hiện phong_trào thi_đua và chi thưởng đối_với danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng mà thành_tích đạt được trong thời_kỳ đổi_mới ( trừ trường_hợp danh_hiệu Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ) và được sử_dụng để : a ) Chi cho in_ấn , làm hiện_vật khen_thưởng ( giấy chứng_nhận , giấy khen , bằng khen , huân_chương , huy_chương , huy_hiệu , kỷ_niệm chương , cờ thi_đua , hộp , khung ) ; b ) Chi tiền thưởng hoặc tặng_phẩm lưu_niệm cho các cá_nhân , tập_thể ; c ) Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương chi các khoản kinh_phí để in_ấn và làm hiện_vật khen_thưởng từ nguồn ngân_sách nhà_nước cấp hàng năm để cấp_phát kèm theo các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước , Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định khen_thưởng ; d ) Trích 20% trong tổng Quỹ thi_đua , khen_thưởng của từng cấp để chi tổ_chức , chỉ_đạo , sơ_kết , tổng_kết các phong_trào thi_đua ; công_tác tuyên_truyền , phổ_biến nhân điển_hình tiên_tiến ; thanh_tra , kiểm_tra và tổ_chức thực_hiện các quy_định của pháp_luật về công_tác thi_đua , khen_thưởng . 2 . Cá_nhân , tập_thể được khen_thưởng ngoài việc được công_nhận các danh_hiệu thi_đua , Cờ_Thi đua , danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước , Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước ; tặng_thưởng Huân_chương , Huy_chương , Bằng khen , Giấy khen kèm theo hiện_vật khen_thưởng ; còn được thưởng tiền hoặc hiện_vật có giá_trị tương_đương quy_định tại các Điều 69 , 70 , 71 , 72 , 73 và Điều 74 của Nghị_định này theo nguyên_tắc : a ) Danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng cao hơn thì mức tiền thưởng cao hơn ; b ) Trong cùng một hình_thức , cùng một mức khen , mức tiền thưởng đối_với tập_thể cao hơn mức tiền thưởng đối_với cá_nhân ; c ) Trong cùng một thời_điểm , cùng một thành_tích , một đối_tượng nếu đạt nhiều danh_hiệu thi_đua kèm theo các mức tiền thưởng khác nhau thì nhận mức tiền thưởng cao nhất ; d ) Trong cùng một thời_điểm , một đối_tượng đạt nhiều danh_hiệu thi_đua , thời_gian để đạt được các danh_hiệu thi_đua đó khác nhau thì được nhận tiền thưởng của các danh_hiệu thi_đua ; đ ) Trong cùng thời_điểm , một đối_tượng vừa đạt danh_hiệu thi_đua vừa đạt hình_thức khen_thưởng thì được nhận tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua và của hình_thức khen_thưởng . 3 . Người Việt_Nam ở nước_ngoài , cá_nhân tập_thể người nước_ngoài , được khen các danh_hiệu thi_đua , các hình_thức khen_thưởng và kèm theo tặng_phẩm lưu_niệm . Như_vậy , theo quy_định tại khoản 2 nêu trên thì sẽ có các trường_hợp sau : - Trường_hợp 1 : Trong cùng một thời_điểm , cùng một thành_tích , một đối_tượng nếu đạt nhiều danh_hiệu thi_đua kèm theo các mức tiền thưởng khác nhau thì nhận mức tiền thưởng cao nhất ; - Trường_hợp 2 : Trong cùng một thời_điểm , một đối_tượng đạt nhiều danh_hiệu thi_đua , thời_gian để đạt được các danh_hiệu thi_đua đó khác nhau thì được nhận tiền thưởng của các danh_hiệu thi_đua ; - Trường_hợp 3 : Trong cùng thời_điểm , một đối_tượng vừa đạt danh_hiệu thi_đua vừa đạt hình_thức khen_thưởng thì được nhận tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua và của hình_thức khen_thưởng . Như_vậy , trường_hợp của anh có_thể được nhận tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua và của hình_thức khen_thưởng . Vừa được bằng khen vừa được danh_hiệu thi_đua thì được nhận tiền thưởng như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 201,519 | |
Vừa được bằng khen của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh vừa được danh_hiệu thi_đua thì được nhận tiền thưởng như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 66 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định : ... tổng_kết các phong_trào thi_đua ; công_tác tuyên_truyền, phổ_biến nhân điển_hình tiên_tiến ; thanh_tra, kiểm_tra và tổ_chức thực_hiện các quy_định của pháp_luật về công_tác thi_đua, khen_thưởng. 2. Cá_nhân, tập_thể được khen_thưởng ngoài việc được công_nhận các danh_hiệu thi_đua, Cờ_Thi đua, danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước, Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh, Giải_thưởng Nhà_nước ; tặng_thưởng Huân_chương, Huy_chương, Bằng khen, Giấy khen kèm theo hiện_vật khen_thưởng ; còn được thưởng tiền hoặc hiện_vật có giá_trị tương_đương quy_định tại các Điều 69, 70, 71, 72, 73 và Điều 74 của Nghị_định này theo nguyên_tắc : a ) Danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng cao hơn thì mức tiền thưởng cao hơn ; b ) Trong cùng một hình_thức, cùng một mức khen, mức tiền thưởng đối_với tập_thể cao hơn mức tiền thưởng đối_với cá_nhân ; c ) Trong cùng một thời_điểm, cùng một thành_tích, một đối_tượng nếu đạt nhiều danh_hiệu thi_đua kèm theo các mức tiền thưởng khác nhau thì nhận mức tiền thưởng cao nhất ; d ) Trong cùng một thời_điểm, một đối_tượng đạt nhiều danh_hiệu thi_đua, thời_gian để đạt được các danh_hiệu thi_đua | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 66 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định : Sử_dụng quỹ thi_đua , khen_thưởng 1 . Quỹ thi_đua , khen_thưởng trong nghị_định này được dùng để chi trong việc tổ_chức thực_hiện phong_trào thi_đua và chi thưởng đối_với danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng mà thành_tích đạt được trong thời_kỳ đổi_mới ( trừ trường_hợp danh_hiệu Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ) và được sử_dụng để : a ) Chi cho in_ấn , làm hiện_vật khen_thưởng ( giấy chứng_nhận , giấy khen , bằng khen , huân_chương , huy_chương , huy_hiệu , kỷ_niệm chương , cờ thi_đua , hộp , khung ) ; b ) Chi tiền thưởng hoặc tặng_phẩm lưu_niệm cho các cá_nhân , tập_thể ; c ) Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương chi các khoản kinh_phí để in_ấn và làm hiện_vật khen_thưởng từ nguồn ngân_sách nhà_nước cấp hàng năm để cấp_phát kèm theo các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước , Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định khen_thưởng ; d ) Trích 20% trong tổng Quỹ thi_đua , khen_thưởng của từng cấp để chi tổ_chức , chỉ_đạo , sơ_kết , tổng_kết các phong_trào thi_đua ; công_tác tuyên_truyền , phổ_biến nhân điển_hình tiên_tiến ; thanh_tra , kiểm_tra và tổ_chức thực_hiện các quy_định của pháp_luật về công_tác thi_đua , khen_thưởng . 2 . Cá_nhân , tập_thể được khen_thưởng ngoài việc được công_nhận các danh_hiệu thi_đua , Cờ_Thi đua , danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước , Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước ; tặng_thưởng Huân_chương , Huy_chương , Bằng khen , Giấy khen kèm theo hiện_vật khen_thưởng ; còn được thưởng tiền hoặc hiện_vật có giá_trị tương_đương quy_định tại các Điều 69 , 70 , 71 , 72 , 73 và Điều 74 của Nghị_định này theo nguyên_tắc : a ) Danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng cao hơn thì mức tiền thưởng cao hơn ; b ) Trong cùng một hình_thức , cùng một mức khen , mức tiền thưởng đối_với tập_thể cao hơn mức tiền thưởng đối_với cá_nhân ; c ) Trong cùng một thời_điểm , cùng một thành_tích , một đối_tượng nếu đạt nhiều danh_hiệu thi_đua kèm theo các mức tiền thưởng khác nhau thì nhận mức tiền thưởng cao nhất ; d ) Trong cùng một thời_điểm , một đối_tượng đạt nhiều danh_hiệu thi_đua , thời_gian để đạt được các danh_hiệu thi_đua đó khác nhau thì được nhận tiền thưởng của các danh_hiệu thi_đua ; đ ) Trong cùng thời_điểm , một đối_tượng vừa đạt danh_hiệu thi_đua vừa đạt hình_thức khen_thưởng thì được nhận tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua và của hình_thức khen_thưởng . 3 . Người Việt_Nam ở nước_ngoài , cá_nhân tập_thể người nước_ngoài , được khen các danh_hiệu thi_đua , các hình_thức khen_thưởng và kèm theo tặng_phẩm lưu_niệm . Như_vậy , theo quy_định tại khoản 2 nêu trên thì sẽ có các trường_hợp sau : - Trường_hợp 1 : Trong cùng một thời_điểm , cùng một thành_tích , một đối_tượng nếu đạt nhiều danh_hiệu thi_đua kèm theo các mức tiền thưởng khác nhau thì nhận mức tiền thưởng cao nhất ; - Trường_hợp 2 : Trong cùng một thời_điểm , một đối_tượng đạt nhiều danh_hiệu thi_đua , thời_gian để đạt được các danh_hiệu thi_đua đó khác nhau thì được nhận tiền thưởng của các danh_hiệu thi_đua ; - Trường_hợp 3 : Trong cùng thời_điểm , một đối_tượng vừa đạt danh_hiệu thi_đua vừa đạt hình_thức khen_thưởng thì được nhận tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua và của hình_thức khen_thưởng . Như_vậy , trường_hợp của anh có_thể được nhận tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua và của hình_thức khen_thưởng . Vừa được bằng khen vừa được danh_hiệu thi_đua thì được nhận tiền thưởng như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 201,520 | |
Vừa được bằng khen của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh vừa được danh_hiệu thi_đua thì được nhận tiền thưởng như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 66 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định : ... thưởng khác nhau thì nhận mức tiền thưởng cao nhất ; d ) Trong cùng một thời_điểm, một đối_tượng đạt nhiều danh_hiệu thi_đua, thời_gian để đạt được các danh_hiệu thi_đua đó khác nhau thì được nhận tiền thưởng của các danh_hiệu thi_đua ; đ ) Trong cùng thời_điểm, một đối_tượng vừa đạt danh_hiệu thi_đua vừa đạt hình_thức khen_thưởng thì được nhận tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua và của hình_thức khen_thưởng. 3. Người Việt_Nam ở nước_ngoài, cá_nhân tập_thể người nước_ngoài, được khen các danh_hiệu thi_đua, các hình_thức khen_thưởng và kèm theo tặng_phẩm lưu_niệm. Như_vậy, theo quy_định tại khoản 2 nêu trên thì sẽ có các trường_hợp sau : - Trường_hợp 1 : Trong cùng một thời_điểm, cùng một thành_tích, một đối_tượng nếu đạt nhiều danh_hiệu thi_đua kèm theo các mức tiền thưởng khác nhau thì nhận mức tiền thưởng cao nhất ; - Trường_hợp 2 : Trong cùng một thời_điểm, một đối_tượng đạt nhiều danh_hiệu thi_đua, thời_gian để đạt được các danh_hiệu thi_đua đó khác nhau thì được nhận tiền thưởng của các danh_hiệu thi_đua ; - Trường_hợp 3 : Trong cùng thời_điểm, một đối_tượng | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 66 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định : Sử_dụng quỹ thi_đua , khen_thưởng 1 . Quỹ thi_đua , khen_thưởng trong nghị_định này được dùng để chi trong việc tổ_chức thực_hiện phong_trào thi_đua và chi thưởng đối_với danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng mà thành_tích đạt được trong thời_kỳ đổi_mới ( trừ trường_hợp danh_hiệu Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ) và được sử_dụng để : a ) Chi cho in_ấn , làm hiện_vật khen_thưởng ( giấy chứng_nhận , giấy khen , bằng khen , huân_chương , huy_chương , huy_hiệu , kỷ_niệm chương , cờ thi_đua , hộp , khung ) ; b ) Chi tiền thưởng hoặc tặng_phẩm lưu_niệm cho các cá_nhân , tập_thể ; c ) Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương chi các khoản kinh_phí để in_ấn và làm hiện_vật khen_thưởng từ nguồn ngân_sách nhà_nước cấp hàng năm để cấp_phát kèm theo các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước , Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định khen_thưởng ; d ) Trích 20% trong tổng Quỹ thi_đua , khen_thưởng của từng cấp để chi tổ_chức , chỉ_đạo , sơ_kết , tổng_kết các phong_trào thi_đua ; công_tác tuyên_truyền , phổ_biến nhân điển_hình tiên_tiến ; thanh_tra , kiểm_tra và tổ_chức thực_hiện các quy_định của pháp_luật về công_tác thi_đua , khen_thưởng . 2 . Cá_nhân , tập_thể được khen_thưởng ngoài việc được công_nhận các danh_hiệu thi_đua , Cờ_Thi đua , danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước , Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước ; tặng_thưởng Huân_chương , Huy_chương , Bằng khen , Giấy khen kèm theo hiện_vật khen_thưởng ; còn được thưởng tiền hoặc hiện_vật có giá_trị tương_đương quy_định tại các Điều 69 , 70 , 71 , 72 , 73 và Điều 74 của Nghị_định này theo nguyên_tắc : a ) Danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng cao hơn thì mức tiền thưởng cao hơn ; b ) Trong cùng một hình_thức , cùng một mức khen , mức tiền thưởng đối_với tập_thể cao hơn mức tiền thưởng đối_với cá_nhân ; c ) Trong cùng một thời_điểm , cùng một thành_tích , một đối_tượng nếu đạt nhiều danh_hiệu thi_đua kèm theo các mức tiền thưởng khác nhau thì nhận mức tiền thưởng cao nhất ; d ) Trong cùng một thời_điểm , một đối_tượng đạt nhiều danh_hiệu thi_đua , thời_gian để đạt được các danh_hiệu thi_đua đó khác nhau thì được nhận tiền thưởng của các danh_hiệu thi_đua ; đ ) Trong cùng thời_điểm , một đối_tượng vừa đạt danh_hiệu thi_đua vừa đạt hình_thức khen_thưởng thì được nhận tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua và của hình_thức khen_thưởng . 3 . Người Việt_Nam ở nước_ngoài , cá_nhân tập_thể người nước_ngoài , được khen các danh_hiệu thi_đua , các hình_thức khen_thưởng và kèm theo tặng_phẩm lưu_niệm . Như_vậy , theo quy_định tại khoản 2 nêu trên thì sẽ có các trường_hợp sau : - Trường_hợp 1 : Trong cùng một thời_điểm , cùng một thành_tích , một đối_tượng nếu đạt nhiều danh_hiệu thi_đua kèm theo các mức tiền thưởng khác nhau thì nhận mức tiền thưởng cao nhất ; - Trường_hợp 2 : Trong cùng một thời_điểm , một đối_tượng đạt nhiều danh_hiệu thi_đua , thời_gian để đạt được các danh_hiệu thi_đua đó khác nhau thì được nhận tiền thưởng của các danh_hiệu thi_đua ; - Trường_hợp 3 : Trong cùng thời_điểm , một đối_tượng vừa đạt danh_hiệu thi_đua vừa đạt hình_thức khen_thưởng thì được nhận tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua và của hình_thức khen_thưởng . Như_vậy , trường_hợp của anh có_thể được nhận tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua và của hình_thức khen_thưởng . Vừa được bằng khen vừa được danh_hiệu thi_đua thì được nhận tiền thưởng như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 201,521 | |
Vừa được bằng khen của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh vừa được danh_hiệu thi_đua thì được nhận tiền thưởng như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 66 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định : ... thi_đua, thời_gian để đạt được các danh_hiệu thi_đua đó khác nhau thì được nhận tiền thưởng của các danh_hiệu thi_đua ; - Trường_hợp 3 : Trong cùng thời_điểm, một đối_tượng vừa đạt danh_hiệu thi_đua vừa đạt hình_thức khen_thưởng thì được nhận tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua và của hình_thức khen_thưởng. Như_vậy, trường_hợp của anh có_thể được nhận tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua và của hình_thức khen_thưởng. Vừa được bằng khen vừa được danh_hiệu thi_đua thì được nhận tiền thưởng như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 66 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định : Sử_dụng quỹ thi_đua , khen_thưởng 1 . Quỹ thi_đua , khen_thưởng trong nghị_định này được dùng để chi trong việc tổ_chức thực_hiện phong_trào thi_đua và chi thưởng đối_với danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng mà thành_tích đạt được trong thời_kỳ đổi_mới ( trừ trường_hợp danh_hiệu Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ) và được sử_dụng để : a ) Chi cho in_ấn , làm hiện_vật khen_thưởng ( giấy chứng_nhận , giấy khen , bằng khen , huân_chương , huy_chương , huy_hiệu , kỷ_niệm chương , cờ thi_đua , hộp , khung ) ; b ) Chi tiền thưởng hoặc tặng_phẩm lưu_niệm cho các cá_nhân , tập_thể ; c ) Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương chi các khoản kinh_phí để in_ấn và làm hiện_vật khen_thưởng từ nguồn ngân_sách nhà_nước cấp hàng năm để cấp_phát kèm theo các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước , Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định khen_thưởng ; d ) Trích 20% trong tổng Quỹ thi_đua , khen_thưởng của từng cấp để chi tổ_chức , chỉ_đạo , sơ_kết , tổng_kết các phong_trào thi_đua ; công_tác tuyên_truyền , phổ_biến nhân điển_hình tiên_tiến ; thanh_tra , kiểm_tra và tổ_chức thực_hiện các quy_định của pháp_luật về công_tác thi_đua , khen_thưởng . 2 . Cá_nhân , tập_thể được khen_thưởng ngoài việc được công_nhận các danh_hiệu thi_đua , Cờ_Thi đua , danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước , Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước ; tặng_thưởng Huân_chương , Huy_chương , Bằng khen , Giấy khen kèm theo hiện_vật khen_thưởng ; còn được thưởng tiền hoặc hiện_vật có giá_trị tương_đương quy_định tại các Điều 69 , 70 , 71 , 72 , 73 và Điều 74 của Nghị_định này theo nguyên_tắc : a ) Danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng cao hơn thì mức tiền thưởng cao hơn ; b ) Trong cùng một hình_thức , cùng một mức khen , mức tiền thưởng đối_với tập_thể cao hơn mức tiền thưởng đối_với cá_nhân ; c ) Trong cùng một thời_điểm , cùng một thành_tích , một đối_tượng nếu đạt nhiều danh_hiệu thi_đua kèm theo các mức tiền thưởng khác nhau thì nhận mức tiền thưởng cao nhất ; d ) Trong cùng một thời_điểm , một đối_tượng đạt nhiều danh_hiệu thi_đua , thời_gian để đạt được các danh_hiệu thi_đua đó khác nhau thì được nhận tiền thưởng của các danh_hiệu thi_đua ; đ ) Trong cùng thời_điểm , một đối_tượng vừa đạt danh_hiệu thi_đua vừa đạt hình_thức khen_thưởng thì được nhận tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua và của hình_thức khen_thưởng . 3 . Người Việt_Nam ở nước_ngoài , cá_nhân tập_thể người nước_ngoài , được khen các danh_hiệu thi_đua , các hình_thức khen_thưởng và kèm theo tặng_phẩm lưu_niệm . Như_vậy , theo quy_định tại khoản 2 nêu trên thì sẽ có các trường_hợp sau : - Trường_hợp 1 : Trong cùng một thời_điểm , cùng một thành_tích , một đối_tượng nếu đạt nhiều danh_hiệu thi_đua kèm theo các mức tiền thưởng khác nhau thì nhận mức tiền thưởng cao nhất ; - Trường_hợp 2 : Trong cùng một thời_điểm , một đối_tượng đạt nhiều danh_hiệu thi_đua , thời_gian để đạt được các danh_hiệu thi_đua đó khác nhau thì được nhận tiền thưởng của các danh_hiệu thi_đua ; - Trường_hợp 3 : Trong cùng thời_điểm , một đối_tượng vừa đạt danh_hiệu thi_đua vừa đạt hình_thức khen_thưởng thì được nhận tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua và của hình_thức khen_thưởng . Như_vậy , trường_hợp của anh có_thể được nhận tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua và của hình_thức khen_thưởng . Vừa được bằng khen vừa được danh_hiệu thi_đua thì được nhận tiền thưởng như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 201,522 | |
Mức tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " là bao_nhiêu ? | Căn_cứ vào điểm c khoản 1 Điều 69 và điểm b khoản 1 Điều 73 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng danh_hiệu thi_đua như sau : ... : Mức tiền thưởng danh_hiệu thi_đua 1 . Đối_với cá_nhân : … c ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở ; … Như_vậy , mức tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " là 1,0 lần mức lương cơ_sở . | None | 1 | Căn_cứ vào điểm c khoản 1 Điều 69 và điểm b khoản 1 Điều 73 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng danh_hiệu thi_đua như sau : : Mức tiền thưởng danh_hiệu thi_đua 1 . Đối_với cá_nhân : … c ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở ; … Như_vậy , mức tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " là 1,0 lần mức lương cơ_sở . | 201,523 | |
Mức tiền thưởng Bằng khen của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh là bao_nhiêu ? | Căn_cứ vào điểm b khoản 1 Điều 73 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng Bằng khen , Giấy khen như sau : ... Mức tiền thưởng Bằng khen , Giấy khen 1 . Đối_với cá_nhân : … b ) Bằng khen cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được tặng Bằng và được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở ; … Vậy mức tiền thưởng Bằng khen của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh là 1,0 lần mức lương cơ_sở . - Căn_cứ vào các quy_định nêu trên , cá_nhân vừa nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” vừa nhận “ Bằng khen của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ” trong cùng một năm thì được nhận tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua và nhận tiền thưởng của hình_thức khen_thưởng . - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở và “ Bằng khen của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ” được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở . - Bên cạnh đó , theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP thì mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . Vậy tổng tiền thưởng anh được nhận từ danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” và “ Bằng khen của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ” là 2.980.000 đồng . | None | 1 | Căn_cứ vào điểm b khoản 1 Điều 73 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng Bằng khen , Giấy khen như sau : Mức tiền thưởng Bằng khen , Giấy khen 1 . Đối_với cá_nhân : … b ) Bằng khen cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được tặng Bằng và được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở ; … Vậy mức tiền thưởng Bằng khen của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh là 1,0 lần mức lương cơ_sở . - Căn_cứ vào các quy_định nêu trên , cá_nhân vừa nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” vừa nhận “ Bằng khen của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ” trong cùng một năm thì được nhận tiền thưởng của danh_hiệu thi_đua và nhận tiền thưởng của hình_thức khen_thưởng . - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở và “ Bằng khen của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ” được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở . - Bên cạnh đó , theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP thì mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . Vậy tổng tiền thưởng anh được nhận từ danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” và “ Bằng khen của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ” là 2.980.000 đồng . | 201,524 | |
Trang_thiết_bị y_tế là gì ? Trang_thiết_bị y_tế phải đáp_ứng những yêu_cầu nào ? | Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về trang_thiết_bị y_tế như sau : ... Trang_thiết_bị y_tế là các loại thiết_bị , vật_tư cấy_ghép , dụng_cụ , vật_liệu , thuốc_thử và chất hiệu chuẩn in vitro , phần_mềm ( software ) đáp_ứng đồng_thời các yêu_cầu sau đây : - Được sử_dụng riêng_lẻ hay phối_hợp với nhau theo chỉ_định của chủ_sở_hữu trang_thiết_bị y_tế để phục_vụ cho con_người nhằm một hoặc nhiều mục_đích sau đây : + Chẩn_đoán , ngăn_ngừa , theo_dõi , điều_trị và làm giảm nhẹ bệnh_tật hoặc bù_đắp tổn_thương , chấn_thương ; + Kiểm_tra , thay_thế , điều_chỉnh hoặc hỗ_trợ giải_phẫu và quá_trình sinh_lý ; + Hỗ_trợ hoặc duy_trì sự sống ; + Kiểm_soát sự thụ_thai ; + Khử khuẩn trang_thiết_bị y_tế ; + Cung_cấp thông_tin cho việc chẩn_đoán , theo_dõi , điều_trị thông_qua biện_pháp kiểm_tra các mẫu_vật có nguồn_gốc từ cơ_thể con_người . - Không sử_dụng cơ_chế dược_lý , miễn_dịch hoặc chuyển_hoá trong hoặc trên cơ_thể người hoặc nếu có sử_dụng các cơ_chế này thì chỉ mang tính_chất hỗ_trợ để đạt mục_đích quy_định tại điểm a khoản này . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về trang_thiết_bị y_tế như sau : Trang_thiết_bị y_tế là các loại thiết_bị , vật_tư cấy_ghép , dụng_cụ , vật_liệu , thuốc_thử và chất hiệu chuẩn in vitro , phần_mềm ( software ) đáp_ứng đồng_thời các yêu_cầu sau đây : - Được sử_dụng riêng_lẻ hay phối_hợp với nhau theo chỉ_định của chủ_sở_hữu trang_thiết_bị y_tế để phục_vụ cho con_người nhằm một hoặc nhiều mục_đích sau đây : + Chẩn_đoán , ngăn_ngừa , theo_dõi , điều_trị và làm giảm nhẹ bệnh_tật hoặc bù_đắp tổn_thương , chấn_thương ; + Kiểm_tra , thay_thế , điều_chỉnh hoặc hỗ_trợ giải_phẫu và quá_trình sinh_lý ; + Hỗ_trợ hoặc duy_trì sự sống ; + Kiểm_soát sự thụ_thai ; + Khử khuẩn trang_thiết_bị y_tế ; + Cung_cấp thông_tin cho việc chẩn_đoán , theo_dõi , điều_trị thông_qua biện_pháp kiểm_tra các mẫu_vật có nguồn_gốc từ cơ_thể con_người . - Không sử_dụng cơ_chế dược_lý , miễn_dịch hoặc chuyển_hoá trong hoặc trên cơ_thể người hoặc nếu có sử_dụng các cơ_chế này thì chỉ mang tính_chất hỗ_trợ để đạt mục_đích quy_định tại điểm a khoản này . | 201,525 | |
Sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất cần đáp_ứng điều_kiện nào ? | Việc sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 8 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP như sau : ... " Điều 8 . Điều_kiện về quản_lý chất_lượng của cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế 1 . Đạt tiêu_chuẩn hệ_thống quản_lý chất_lượng ISO 13485 . 2 . Đối_với cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất , ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , phải đáp_ứng thêm các yêu_cầu sau đây : a ) Có hệ_thống theo_dõi quản_lý quá_trình xuất , nhập , tồn_kho , sử_dụng nguyên_liệu là chất ma_tuý và tiền chất , quá_trình xuất , nhập , tồn_kho trang_thiết_bị y_tế , nguyên_liệu có chứa chất ma_tuý và tiền chất ; b ) Trang_thiết_bị y_tế , nguyên_liệu có chứa chất ma_tuý và tiền chất được bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng , phải bảo_đảm an_toàn . " | None | 1 | Việc sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 8 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 8 . Điều_kiện về quản_lý chất_lượng của cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế 1 . Đạt tiêu_chuẩn hệ_thống quản_lý chất_lượng ISO 13485 . 2 . Đối_với cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất , ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , phải đáp_ứng thêm các yêu_cầu sau đây : a ) Có hệ_thống theo_dõi quản_lý quá_trình xuất , nhập , tồn_kho , sử_dụng nguyên_liệu là chất ma_tuý và tiền chất , quá_trình xuất , nhập , tồn_kho trang_thiết_bị y_tế , nguyên_liệu có chứa chất ma_tuý và tiền chất ; b ) Trang_thiết_bị y_tế , nguyên_liệu có chứa chất ma_tuý và tiền chất được bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng , phải bảo_đảm an_toàn . " | 201,526 | |
Hồ_sơ , thủ_tục công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất được quy_định như_thế_nào ? | * Hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP gồm : ... - Văn_bản công_bố đủ điều_kiện sản_xuất. - Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng ISO 13485 được cấp bởi tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp theo quy_định của pháp_luật. - Các giấy_tờ chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này. Theo đó, hồ_sơ theo quy_định trên phải đáp_ứng các yêu_cầu theo Điều 10 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP như sau : - Hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế làm thành 01 bộ, trong đó : + Các tài_liệu trong hồ_sơ được in rõ_ràng, sắp_xếp theo trình_tự theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; giữa các phần có phân_cách, có trang bìa và danh_mục tài_liệu. + Trường_hợp tài_liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật. - Yêu_cầu đối_với một_số giấy_tờ trong bộ hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất : + Bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng. + Bản_gốc có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với tài_liệu chứng_minh đáp_ứng | None | 1 | * Hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP gồm : - Văn_bản công_bố đủ điều_kiện sản_xuất . - Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng ISO 13485 được cấp bởi tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp theo quy_định của pháp_luật . - Các giấy_tờ chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . Theo đó , hồ_sơ theo quy_định trên phải đáp_ứng các yêu_cầu theo Điều 10 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP như sau : - Hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế làm thành 01 bộ , trong đó : + Các tài_liệu trong hồ_sơ được in rõ_ràng , sắp_xếp theo trình_tự theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; giữa các phần có phân_cách , có trang bìa và danh_mục tài_liệu . + Trường_hợp tài_liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt . Bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . - Yêu_cầu đối_với một_số giấy_tờ trong bộ hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất : + Bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng . + Bản_gốc có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với tài_liệu chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . * Thủ_tục công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế được thực_hiện theo Điều 11 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP như sau : - Trước khi thực_hiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế , cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có trách_nhiệm nộp hồ_sơ công_bố về Sở Y_tế nơi đặt địa_điểm sản_xuất ( việc xác_định địa_điểm sản_xuất được dựa vào địa_điểm ghi trong giấy chứng_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng ) . Trường_hợp có nhiều địa_điểm sản_xuất tại nhiều tỉnh khác nhau thì phải thực_hiện việc công_bố theo từng tỉnh . - Khi nhận hồ_sơ ( bao_gồm cả giấy_tờ xác_nhận đã nộp phí theo quy_định của Bộ Tài_chính ) , Sở Y_tế trên địa_bàn nơi đặt cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế đăng_tải công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử về quản_lý trang_thiết_bị y_tế các thông_tin và hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế . - Trong quá_trình hoạt_động cơ_sở sản_xuất có trách_nhiệm lập văn_bản thông_báo sự thay_đổi kèm theo các tài_liệu liên_quan đến thay_đổi và cập_nhật các tài_liệu đó vào hồ_sơ công_bố đã công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử về quản_lý trang_thiết_bị y_tế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có sự thay_đổi các thông_tin trong hồ_sơ công_bố . Như_vậy , trang_thiết_bị y_tế là các loại thiết_bị , vật_tư cấy_ghép , dụng_cụ , vật_liệu , thuốc_thử và chất hiệu chuẩn in vitro , phần_mềm ( software ) và phải đáp_ứng các yêu_cầu theo quy_định . Cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất phải đảm_bảo các điều_kiện về quản_lý đối_với cơ_sở và thực_hiện hồ_sơ , thủ_tục công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế theo quy_định của pháp_luật . | 201,527 | |
Hồ_sơ , thủ_tục công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất được quy_định như_thế_nào ? | * Hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP gồm : ... xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng. + Bản_gốc có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với tài_liệu chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này. * Thủ_tục công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế được thực_hiện theo Điều 11 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP như sau : - Trước khi thực_hiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế, cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có trách_nhiệm nộp hồ_sơ công_bố về Sở Y_tế nơi đặt địa_điểm sản_xuất ( việc xác_định địa_điểm sản_xuất được dựa vào địa_điểm ghi trong giấy chứng_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng ). Trường_hợp có nhiều địa_điểm sản_xuất tại nhiều tỉnh khác nhau thì phải thực_hiện việc công_bố theo từng tỉnh. - Khi nhận hồ_sơ ( bao_gồm cả giấy_tờ xác_nhận đã nộp phí theo quy_định của Bộ Tài_chính ), Sở Y_tế trên địa_bàn nơi đặt cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế đăng_tải công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử về quản_lý trang_thiết_bị y_tế các thông_tin và hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế. - Trong quá_trình hoạt_động cơ_sở sản_xuất có trách_nhiệm lập văn_bản thông_báo sự thay_đổi kèm theo các tài_liệu liên_quan đến thay_đổi và cập_nhật các tài_liệu đó | None | 1 | * Hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP gồm : - Văn_bản công_bố đủ điều_kiện sản_xuất . - Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng ISO 13485 được cấp bởi tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp theo quy_định của pháp_luật . - Các giấy_tờ chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . Theo đó , hồ_sơ theo quy_định trên phải đáp_ứng các yêu_cầu theo Điều 10 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP như sau : - Hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế làm thành 01 bộ , trong đó : + Các tài_liệu trong hồ_sơ được in rõ_ràng , sắp_xếp theo trình_tự theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; giữa các phần có phân_cách , có trang bìa và danh_mục tài_liệu . + Trường_hợp tài_liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt . Bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . - Yêu_cầu đối_với một_số giấy_tờ trong bộ hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất : + Bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng . + Bản_gốc có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với tài_liệu chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . * Thủ_tục công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế được thực_hiện theo Điều 11 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP như sau : - Trước khi thực_hiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế , cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có trách_nhiệm nộp hồ_sơ công_bố về Sở Y_tế nơi đặt địa_điểm sản_xuất ( việc xác_định địa_điểm sản_xuất được dựa vào địa_điểm ghi trong giấy chứng_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng ) . Trường_hợp có nhiều địa_điểm sản_xuất tại nhiều tỉnh khác nhau thì phải thực_hiện việc công_bố theo từng tỉnh . - Khi nhận hồ_sơ ( bao_gồm cả giấy_tờ xác_nhận đã nộp phí theo quy_định của Bộ Tài_chính ) , Sở Y_tế trên địa_bàn nơi đặt cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế đăng_tải công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử về quản_lý trang_thiết_bị y_tế các thông_tin và hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế . - Trong quá_trình hoạt_động cơ_sở sản_xuất có trách_nhiệm lập văn_bản thông_báo sự thay_đổi kèm theo các tài_liệu liên_quan đến thay_đổi và cập_nhật các tài_liệu đó vào hồ_sơ công_bố đã công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử về quản_lý trang_thiết_bị y_tế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có sự thay_đổi các thông_tin trong hồ_sơ công_bố . Như_vậy , trang_thiết_bị y_tế là các loại thiết_bị , vật_tư cấy_ghép , dụng_cụ , vật_liệu , thuốc_thử và chất hiệu chuẩn in vitro , phần_mềm ( software ) và phải đáp_ứng các yêu_cầu theo quy_định . Cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất phải đảm_bảo các điều_kiện về quản_lý đối_với cơ_sở và thực_hiện hồ_sơ , thủ_tục công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế theo quy_định của pháp_luật . | 201,528 | |
Hồ_sơ , thủ_tục công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất được quy_định như_thế_nào ? | * Hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP gồm : ... công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế. - Trong quá_trình hoạt_động cơ_sở sản_xuất có trách_nhiệm lập văn_bản thông_báo sự thay_đổi kèm theo các tài_liệu liên_quan đến thay_đổi và cập_nhật các tài_liệu đó vào hồ_sơ công_bố đã công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử về quản_lý trang_thiết_bị y_tế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày có sự thay_đổi các thông_tin trong hồ_sơ công_bố. Như_vậy, trang_thiết_bị y_tế là các loại thiết_bị, vật_tư cấy_ghép, dụng_cụ, vật_liệu, thuốc_thử và chất hiệu chuẩn in vitro, phần_mềm ( software ) và phải đáp_ứng các yêu_cầu theo quy_định. Cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất phải đảm_bảo các điều_kiện về quản_lý đối_với cơ_sở và thực_hiện hồ_sơ, thủ_tục công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | * Hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP gồm : - Văn_bản công_bố đủ điều_kiện sản_xuất . - Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng ISO 13485 được cấp bởi tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp theo quy_định của pháp_luật . - Các giấy_tờ chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . Theo đó , hồ_sơ theo quy_định trên phải đáp_ứng các yêu_cầu theo Điều 10 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP như sau : - Hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế làm thành 01 bộ , trong đó : + Các tài_liệu trong hồ_sơ được in rõ_ràng , sắp_xếp theo trình_tự theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; giữa các phần có phân_cách , có trang bìa và danh_mục tài_liệu . + Trường_hợp tài_liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt . Bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . - Yêu_cầu đối_với một_số giấy_tờ trong bộ hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất : + Bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng . + Bản_gốc có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với tài_liệu chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . * Thủ_tục công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế được thực_hiện theo Điều 11 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP như sau : - Trước khi thực_hiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế , cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có trách_nhiệm nộp hồ_sơ công_bố về Sở Y_tế nơi đặt địa_điểm sản_xuất ( việc xác_định địa_điểm sản_xuất được dựa vào địa_điểm ghi trong giấy chứng_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng ) . Trường_hợp có nhiều địa_điểm sản_xuất tại nhiều tỉnh khác nhau thì phải thực_hiện việc công_bố theo từng tỉnh . - Khi nhận hồ_sơ ( bao_gồm cả giấy_tờ xác_nhận đã nộp phí theo quy_định của Bộ Tài_chính ) , Sở Y_tế trên địa_bàn nơi đặt cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế đăng_tải công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử về quản_lý trang_thiết_bị y_tế các thông_tin và hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế . - Trong quá_trình hoạt_động cơ_sở sản_xuất có trách_nhiệm lập văn_bản thông_báo sự thay_đổi kèm theo các tài_liệu liên_quan đến thay_đổi và cập_nhật các tài_liệu đó vào hồ_sơ công_bố đã công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử về quản_lý trang_thiết_bị y_tế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có sự thay_đổi các thông_tin trong hồ_sơ công_bố . Như_vậy , trang_thiết_bị y_tế là các loại thiết_bị , vật_tư cấy_ghép , dụng_cụ , vật_liệu , thuốc_thử và chất hiệu chuẩn in vitro , phần_mềm ( software ) và phải đáp_ứng các yêu_cầu theo quy_định . Cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất phải đảm_bảo các điều_kiện về quản_lý đối_với cơ_sở và thực_hiện hồ_sơ , thủ_tục công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế theo quy_định của pháp_luật . | 201,529 | |
Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 60 Luật Kế_toán 2015 , quy_định như sau : ... Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 1. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; c ) Người đại_diện theo pháp_luật, giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; d ) Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp, tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; - Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; - Người đại_diện theo pháp_luật, giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_t@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 60 Luật Kế_toán 2015 , quy_định như sau : Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; c ) Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; d ) Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp , tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; - Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; - Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; - Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp , tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ . | 201,530 | |
Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 60 Luật Kế_toán 2015 , quy_định như sau : ... quy_định của pháp_luật ; - Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; - Người đại_diện theo pháp_luật, giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; - Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp, tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ. Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 1. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; c ) Người đại_diện theo pháp_luật, giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; d ) Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp, tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 60 Luật Kế_toán 2015 , quy_định như sau : Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; c ) Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; d ) Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp , tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; - Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; - Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; - Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp , tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ . | 201,531 | |
Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 60 Luật Kế_toán 2015 , quy_định như sau : ... các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; - Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; - Người đại_diện theo pháp_luật, giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; - Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp, tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 60 Luật Kế_toán 2015 , quy_định như sau : Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; c ) Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; d ) Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp , tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ; - Có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề ; - Người đại_diện theo pháp_luật , giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải là kế_toán_viên hành_nghề ; - Bảo_đảm tỷ_lệ vốn góp của kế_toán_viên hành_nghề trong doanh_nghiệp , tỷ_lệ vốn góp của các thành_viên là tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ . | 201,532 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên gồm có những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 61 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 1. Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán. 2. Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương. 3. Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề. 4. Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề. 5. Tài_liệu chứng_minh về vốn góp đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn. 6. Điều_lệ công_ty đối_với công_ty hợp danh, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn. 7. Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài, giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên gồm có : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề. - | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 61 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 1 . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . 2 . Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . 3 . Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . 4 . Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . 5 . Tài_liệu chứng_minh về vốn góp đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . 6 . Điều_lệ công_ty đối_với công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . 7 . Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài , giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên gồm có : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . - Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . - Tài_liệu chứng_minh về vốn góp . - Điều_lệ công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . - Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài , giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . | 201,533 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên gồm có những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 61 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : ... Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề. - Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề. - Tài_liệu chứng_minh về vốn góp. - Điều_lệ công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn. - Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài, giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam. Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 1. Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán. 2. Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương. 3. Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề. 4. Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề. 5. Tài_liệu chứng_minh về vốn góp đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn. 6. Điều_lệ công_ty đối_với công_ty hợp danh, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn. 7. Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài, giấy_tờ chứng_nhận được phép | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 61 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 1 . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . 2 . Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . 3 . Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . 4 . Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . 5 . Tài_liệu chứng_minh về vốn góp đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . 6 . Điều_lệ công_ty đối_với công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . 7 . Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài , giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên gồm có : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . - Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . - Tài_liệu chứng_minh về vốn góp . - Điều_lệ công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . - Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài , giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . | 201,534 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên gồm có những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 61 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : ... đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn. 6. Điều_lệ công_ty đối_với công_ty hợp danh, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn. 7. Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài, giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên gồm có : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề. - Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề. - Tài_liệu chứng_minh về vốn góp. - Điều_lệ công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn. - Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài, giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 61 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 1 . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . 2 . Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . 3 . Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . 4 . Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . 5 . Tài_liệu chứng_minh về vốn góp đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . 6 . Điều_lệ công_ty đối_với công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . 7 . Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài , giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên gồm có : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . - Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . - Tài_liệu chứng_minh về vốn góp . - Điều_lệ công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . - Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài , giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . | 201,535 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên gồm có những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 61 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : ... đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 61 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 1 . Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . 2 . Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . 3 . Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . 4 . Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . 5 . Tài_liệu chứng_minh về vốn góp đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . 6 . Điều_lệ công_ty đối_với công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . 7 . Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài , giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên gồm có : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . - Hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của các kế_toán_viên hành_nghề . - Tài_liệu chứng_minh về vốn góp . - Điều_lệ công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . - Văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm của doanh_nghiệp nước_ngoài , giấy_tờ chứng_nhận được phép kinh_doanh dịch_vụ kế_toán của doanh_nghiệp nước_ngoài đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . | 201,536 | |
Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 62 Luật Kế_toán 2015 , quy_định như sau : ... Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 1. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán cho doanh_nghiệp ; trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 2. Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán, Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình. Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung. Theo như quy_định nêu trên thì trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên. - Trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán, Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình. Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 62 Luật Kế_toán 2015 , quy_định như sau : Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 1 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán cho doanh_nghiệp ; trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 2 . Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình . Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung . Theo như quy_định nêu trên thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên . - Trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình . Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung . | 201,537 | |
Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 62 Luật Kế_toán 2015 , quy_định như sau : ... kinh_doanh dịch_vụ kế_toán, Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình. Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung. Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 1. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán cho doanh_nghiệp ; trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 2. Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán, Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình. Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung. Theo như quy_định nêu trên thì trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên. - Trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 62 Luật Kế_toán 2015 , quy_định như sau : Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 1 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán cho doanh_nghiệp ; trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 2 . Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình . Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung . Theo như quy_định nêu trên thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên . - Trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình . Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung . | 201,538 | |
Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 62 Luật Kế_toán 2015 , quy_định như sau : ... Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên. - Trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán, Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình. Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 62 Luật Kế_toán 2015 , quy_định như sau : Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán 1 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán cho doanh_nghiệp ; trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 2 . Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình . Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung . Theo như quy_định nêu trên thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán đối_với Công_ty TNHH hai thành_viên trở lên . - Trường_hợp từ_chối cấp thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Trường_hợp cần làm rõ vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , Bộ Tài_chính yêu_cầu doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán giải_trình . Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tính từ ngày nhận tài_liệu giải_trình bổ_sung . | 201,539 | |
Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng chỉ được ký hợp_đồng vận_chuyển với ai ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 7 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng và lái_xe như sau : ... Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng... 3. Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng và lái_xe a ) Chỉ được ký hợp_đồng vận_chuyển với người thuê vận_tải có nhu_cầu thuê cả chuyến xe ( bao_gồm cả thuê người lái_xe ) ; chỉ được đón, trả khách theo đúng địa_điểm trong hợp_đồng vận_chuyển đã ký_kết ; b ) Không được gom khách, đón khách ngoài danh_sách đính kèm theo hợp_đồng đã ký do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp ; không được xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe, không được bán vé hoặc thu tiền đối_với từng hành_khách đi xe dưới mọi hình_thức ; không được ấn_định hành_trình, lịch_trình cố_định để phục_vụ cho nhiều hành_khách hoặc nhiều người thuê vận_tải khác nhau ; c ) Không được đón, trả khách thường_xuyên lặp_đi_lặp_lại hàng ngày tại trụ_sở chính, trụ_sở chi_nhánh, văn_phòng đại_diện hoặc tại một địa_điểm cố_định khác do đơn_vị kinh_doanh vận_tải thuê, hợp_tác kinh_doanh ; d ) Trong thời_gian một tháng, mỗi xe ô_tô không được thực_hiện quá 30% tổng_số chuyến của xe đó có điểm đầu trùng_lặp và điểm cuối trùng_lặp, phạm_vi trùng_lặp được tính tại một địa_điểm hoặc tại | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 7 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng và lái_xe như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng ... 3 . Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng và lái_xe a ) Chỉ được ký hợp_đồng vận_chuyển với người thuê vận_tải có nhu_cầu thuê cả chuyến xe ( bao_gồm cả thuê người lái_xe ) ; chỉ được đón , trả khách theo đúng địa_điểm trong hợp_đồng vận_chuyển đã ký_kết ; b ) Không được gom khách , đón khách ngoài danh_sách đính kèm theo hợp_đồng đã ký do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp ; không được xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe , không được bán vé hoặc thu tiền đối_với từng hành_khách đi xe dưới mọi hình_thức ; không được ấn_định hành_trình , lịch_trình cố_định để phục_vụ cho nhiều hành_khách hoặc nhiều người thuê vận_tải khác nhau ; c ) Không được đón , trả khách thường_xuyên lặp_đi_lặp_lại hàng ngày tại trụ_sở chính , trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện hoặc tại một địa_điểm cố_định khác do đơn_vị kinh_doanh vận_tải thuê , hợp_tác kinh_doanh ; d ) Trong thời_gian một tháng , mỗi xe ô_tô không được thực_hiện quá 30% tổng_số chuyến của xe đó có điểm đầu trùng_lặp và điểm cuối trùng_lặp , phạm_vi trùng_lặp được tính tại một địa_điểm hoặc tại nhiều địa_điểm nằm trên cùng một tuyến phố ( một tuyến đường ) , ngõ ( hẻm ) trong đô_thị ; việc xác_định điểm đầu , điểm cuối trùng_lặp được thực_hiện thông_qua dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe và hợp_đồng vận_chuyển đã ký_kết . ... Theo quy_định trên , đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng chỉ được ký hợp_đồng vận_tải với người thuê vận_tải có nhu_cầu thuê cả chuyến xe ( bao_gồm cả thuê người lái_xe ) . ( Hình từ Internet ) | 201,540 | |
Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng chỉ được ký hợp_đồng vận_chuyển với ai ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 7 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng và lái_xe như sau : ... , mỗi xe ô_tô không được thực_hiện quá 30% tổng_số chuyến của xe đó có điểm đầu trùng_lặp và điểm cuối trùng_lặp, phạm_vi trùng_lặp được tính tại một địa_điểm hoặc tại nhiều địa_điểm nằm trên cùng một tuyến phố ( một tuyến đường ), ngõ ( hẻm ) trong đô_thị ; việc xác_định điểm đầu, điểm cuối trùng_lặp được thực_hiện thông_qua dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe và hợp_đồng vận_chuyển đã ký_kết.... Theo quy_định trên, đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng chỉ được ký hợp_đồng vận_tải với người thuê vận_tải có nhu_cầu thuê cả chuyến xe ( bao_gồm cả thuê người lái_xe ). ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 7 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng và lái_xe như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng ... 3 . Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng và lái_xe a ) Chỉ được ký hợp_đồng vận_chuyển với người thuê vận_tải có nhu_cầu thuê cả chuyến xe ( bao_gồm cả thuê người lái_xe ) ; chỉ được đón , trả khách theo đúng địa_điểm trong hợp_đồng vận_chuyển đã ký_kết ; b ) Không được gom khách , đón khách ngoài danh_sách đính kèm theo hợp_đồng đã ký do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp ; không được xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe , không được bán vé hoặc thu tiền đối_với từng hành_khách đi xe dưới mọi hình_thức ; không được ấn_định hành_trình , lịch_trình cố_định để phục_vụ cho nhiều hành_khách hoặc nhiều người thuê vận_tải khác nhau ; c ) Không được đón , trả khách thường_xuyên lặp_đi_lặp_lại hàng ngày tại trụ_sở chính , trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện hoặc tại một địa_điểm cố_định khác do đơn_vị kinh_doanh vận_tải thuê , hợp_tác kinh_doanh ; d ) Trong thời_gian một tháng , mỗi xe ô_tô không được thực_hiện quá 30% tổng_số chuyến của xe đó có điểm đầu trùng_lặp và điểm cuối trùng_lặp , phạm_vi trùng_lặp được tính tại một địa_điểm hoặc tại nhiều địa_điểm nằm trên cùng một tuyến phố ( một tuyến đường ) , ngõ ( hẻm ) trong đô_thị ; việc xác_định điểm đầu , điểm cuối trùng_lặp được thực_hiện thông_qua dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe và hợp_đồng vận_chuyển đã ký_kết . ... Theo quy_định trên , đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng chỉ được ký hợp_đồng vận_tải với người thuê vận_tải có nhu_cầu thuê cả chuyến xe ( bao_gồm cả thuê người lái_xe ) . ( Hình từ Internet ) | 201,541 | |
Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng phải cung_cấp đầy_đủ các nội_dung nào của hợp_đồng vận_chuyển đến Sở Giao_thông vận_tải ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng như sau : ... Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng ... 5 . Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng trước khi thực_hiện vận_chuyển hành_khách phải cung_cấp đầy_đủ các nội_dung tối_thiểu của hợp_đồng vận_chuyển theo quy_định tại khoản 2 ( trừ điểm e , điểm g ) Điều 15 của Nghị_định này đến Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp Giấy_phép kinh_doanh vận_tải bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử ( Email ) . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 , đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng thực_hiện cung_cấp đầy_đủ các nội_dung tối_thiểu của hợp_đồng vận_chuyển qua phần_mềm của Bộ Giao_thông vận_tải . ... Theo đó , đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng trước khi thực_hiện vận_chuyển hành_khách phải cung_cấp đầy_đủ các nội_dung tối_thiểu của hợp_đồng vận_chuyển theo quy_định tại khoản 2 ( trừ điểm e , điểm g ) Điều 15 của Nghị_định này đến Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp Giấy_phép kinh_doanh vận_tải bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử ( Email ) . | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng ... 5 . Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng trước khi thực_hiện vận_chuyển hành_khách phải cung_cấp đầy_đủ các nội_dung tối_thiểu của hợp_đồng vận_chuyển theo quy_định tại khoản 2 ( trừ điểm e , điểm g ) Điều 15 của Nghị_định này đến Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp Giấy_phép kinh_doanh vận_tải bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử ( Email ) . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 , đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng thực_hiện cung_cấp đầy_đủ các nội_dung tối_thiểu của hợp_đồng vận_chuyển qua phần_mềm của Bộ Giao_thông vận_tải . ... Theo đó , đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng trước khi thực_hiện vận_chuyển hành_khách phải cung_cấp đầy_đủ các nội_dung tối_thiểu của hợp_đồng vận_chuyển theo quy_định tại khoản 2 ( trừ điểm e , điểm g ) Điều 15 của Nghị_định này đến Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp Giấy_phép kinh_doanh vận_tải bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử ( Email ) . | 201,542 | |
Khi thực_hiện hợp_đồng vận_chuyển hành_khách phục_vụ đám_cưới thì người lái_xe có bắt_buộc phải mang theo hợp_đồng vận_chuyển bằng văn_bản giấy không ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP về kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng như sau : ... Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng ... 4 . Khi vận_chuyển hành_khách , ngoài các giấy_tờ phải mang theo theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ , lái_xe còn phải thực_hiện các quy_định sau : a ) Mang theo hợp_đồng vận_chuyển bằng văn_bản giấy của đơn_vị kinh_doanh vận_tải đã ký_kết ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ) ; b ) Mang theo danh_sách hành_khách có dấu xác_nhận của đơn_vị kinh_doanh vận_tải ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ) ; c ) Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng điện_tử , lái_xe phải có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách kèm theo do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp ; d ) Lái_xe không phải áp_dụng quy_định tại điểm a , điểm b và điểm c khoản này trong trường_hợp thực_hiện hợp_đồng vận_chuyển phục_vụ đám_tang , đám_cưới . ... Như_vậy , khi thực_hiện hợp_đồng vận_chuyển hành_khách phục_vụ đám_cưới thì người lái_xe không bắt_buộc phải mang theo hợp_đồng vận_chuyển bằng văn_bản giấy cũng như cả hợp_đồng điện_tử . Tải về mẫu Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP về kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng ... 4 . Khi vận_chuyển hành_khách , ngoài các giấy_tờ phải mang theo theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ , lái_xe còn phải thực_hiện các quy_định sau : a ) Mang theo hợp_đồng vận_chuyển bằng văn_bản giấy của đơn_vị kinh_doanh vận_tải đã ký_kết ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ) ; b ) Mang theo danh_sách hành_khách có dấu xác_nhận của đơn_vị kinh_doanh vận_tải ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ) ; c ) Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng điện_tử , lái_xe phải có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách kèm theo do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp ; d ) Lái_xe không phải áp_dụng quy_định tại điểm a , điểm b và điểm c khoản này trong trường_hợp thực_hiện hợp_đồng vận_chuyển phục_vụ đám_tang , đám_cưới . ... Như_vậy , khi thực_hiện hợp_đồng vận_chuyển hành_khách phục_vụ đám_cưới thì người lái_xe không bắt_buộc phải mang theo hợp_đồng vận_chuyển bằng văn_bản giấy cũng như cả hợp_đồng điện_tử . Tải về mẫu Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách mới nhất 2023 : Tại Đây | 201,543 | |
Mức sử_dụng tối_đa trong thực_phẩm đối_với phụ_gia thực_phẩm được xác_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 24/2019/TT-BYT về danh_mục phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng và mức sử_dụng tối_đa trong thực_phẩm như sau : ... Danh_mục phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng và mức sử_dụng tối_đa trong thực_phẩm 1. Ban_hành kèm theo Thông_tư này Danh_mục phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng trong thực_phẩm tại Phụ_lục 1. 2. Ban_hành kèm theo Thông_tư này Mức sử_dụng tối_đa phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm tại Phụ_lục 2A và Phụ_lục 2B. 3. Ban_hành kèm theo Thông_tư này Danh_mục phụ_gia thực_phẩm và đối_tượng thực_phẩm sử_dụng theo GMP tại Phụ_lục 3. 4. Hương_liệu dùng trong thực_phẩm bao_gồm các hương_liệu đã được JECFA đánh_giá, xác_định an_toàn ở các lượng ăn vào dự_kiến hoặc lượng ăn vào hàng ngày chấp_nhận được ( ADI ). Các hương_liệu này phải đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật tương_ứng về nhận_biết và độ tinh_khiết ; tuân theo quy_định tại Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 17:2 010 Hướng_dẫn sử_dụng hương_liệu và các quy_định cụ_thể tại Thông_tư này. Theo đó, mức sử_dụng tối_đa phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm tại Phụ_lục 2A và Phụ_lục 2B ban_hành kèm theo Thông_tư này. Hương_liệu dùng trong thực_phẩm bao_gồm các hương_liệu đã được JECFA đánh_giá, xác_định an_toàn ở các lượng ăn vào dự_kiến hoặc lượng ăn vào hàng ngày chấp_nhận được | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 24/2019/TT-BYT về danh_mục phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng và mức sử_dụng tối_đa trong thực_phẩm như sau : Danh_mục phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng và mức sử_dụng tối_đa trong thực_phẩm 1 . Ban_hành kèm theo Thông_tư này Danh_mục phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng trong thực_phẩm tại Phụ_lục 1 . 2 . Ban_hành kèm theo Thông_tư này Mức sử_dụng tối_đa phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm tại Phụ_lục 2A và Phụ_lục 2B . 3 . Ban_hành kèm theo Thông_tư này Danh_mục phụ_gia thực_phẩm và đối_tượng thực_phẩm sử_dụng theo GMP tại Phụ_lục 3 . 4 . Hương_liệu dùng trong thực_phẩm bao_gồm các hương_liệu đã được JECFA đánh_giá , xác_định an_toàn ở các lượng ăn vào dự_kiến hoặc lượng ăn vào hàng ngày chấp_nhận được ( ADI ) . Các hương_liệu này phải đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật tương_ứng về nhận_biết và độ tinh_khiết ; tuân theo quy_định tại Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 17:2 010 Hướng_dẫn sử_dụng hương_liệu và các quy_định cụ_thể tại Thông_tư này . Theo đó , mức sử_dụng tối_đa phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm tại Phụ_lục 2A và Phụ_lục 2B ban_hành kèm theo Thông_tư này . Hương_liệu dùng trong thực_phẩm bao_gồm các hương_liệu đã được JECFA đánh_giá , xác_định an_toàn ở các lượng ăn vào dự_kiến hoặc lượng ăn vào hàng ngày chấp_nhận được ( ADI ) . Các hương_liệu này phải đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật tương_ứng về nhận_biết và độ tinh_khiết ; tuân theo quy_định tại Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 17:2 010 Hướng_dẫn sử_dụng hương_liệu và các quy_định cụ_thể tại Thông_tư này . Phụ_gia thực_phẩm ( Hình từ Internet ) | 201,544 | |
Mức sử_dụng tối_đa trong thực_phẩm đối_với phụ_gia thực_phẩm được xác_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 24/2019/TT-BYT về danh_mục phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng và mức sử_dụng tối_đa trong thực_phẩm như sau : ... . Hương_liệu dùng trong thực_phẩm bao_gồm các hương_liệu đã được JECFA đánh_giá, xác_định an_toàn ở các lượng ăn vào dự_kiến hoặc lượng ăn vào hàng ngày chấp_nhận được ( ADI ). Các hương_liệu này phải đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật tương_ứng về nhận_biết và độ tinh_khiết ; tuân theo quy_định tại Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 17:2 010 Hướng_dẫn sử_dụng hương_liệu và các quy_định cụ_thể tại Thông_tư này. Phụ_gia thực_phẩm ( Hình từ Internet ) Danh_mục phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng và mức sử_dụng tối_đa trong thực_phẩm 1. Ban_hành kèm theo Thông_tư này Danh_mục phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng trong thực_phẩm tại Phụ_lục 1. 2. Ban_hành kèm theo Thông_tư này Mức sử_dụng tối_đa phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm tại Phụ_lục 2A và Phụ_lục 2B. 3. Ban_hành kèm theo Thông_tư này Danh_mục phụ_gia thực_phẩm và đối_tượng thực_phẩm sử_dụng theo GMP tại Phụ_lục 3. 4. Hương_liệu dùng trong thực_phẩm bao_gồm các hương_liệu đã được JECFA đánh_giá, xác_định an_toàn ở các lượng ăn vào dự_kiến hoặc lượng ăn vào hàng ngày chấp_nhận được ( ADI ). Các hương_liệu này phải đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật tương_ứng | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 24/2019/TT-BYT về danh_mục phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng và mức sử_dụng tối_đa trong thực_phẩm như sau : Danh_mục phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng và mức sử_dụng tối_đa trong thực_phẩm 1 . Ban_hành kèm theo Thông_tư này Danh_mục phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng trong thực_phẩm tại Phụ_lục 1 . 2 . Ban_hành kèm theo Thông_tư này Mức sử_dụng tối_đa phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm tại Phụ_lục 2A và Phụ_lục 2B . 3 . Ban_hành kèm theo Thông_tư này Danh_mục phụ_gia thực_phẩm và đối_tượng thực_phẩm sử_dụng theo GMP tại Phụ_lục 3 . 4 . Hương_liệu dùng trong thực_phẩm bao_gồm các hương_liệu đã được JECFA đánh_giá , xác_định an_toàn ở các lượng ăn vào dự_kiến hoặc lượng ăn vào hàng ngày chấp_nhận được ( ADI ) . Các hương_liệu này phải đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật tương_ứng về nhận_biết và độ tinh_khiết ; tuân theo quy_định tại Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 17:2 010 Hướng_dẫn sử_dụng hương_liệu và các quy_định cụ_thể tại Thông_tư này . Theo đó , mức sử_dụng tối_đa phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm tại Phụ_lục 2A và Phụ_lục 2B ban_hành kèm theo Thông_tư này . Hương_liệu dùng trong thực_phẩm bao_gồm các hương_liệu đã được JECFA đánh_giá , xác_định an_toàn ở các lượng ăn vào dự_kiến hoặc lượng ăn vào hàng ngày chấp_nhận được ( ADI ) . Các hương_liệu này phải đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật tương_ứng về nhận_biết và độ tinh_khiết ; tuân theo quy_định tại Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 17:2 010 Hướng_dẫn sử_dụng hương_liệu và các quy_định cụ_thể tại Thông_tư này . Phụ_gia thực_phẩm ( Hình từ Internet ) | 201,545 | |
Mức sử_dụng tối_đa trong thực_phẩm đối_với phụ_gia thực_phẩm được xác_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 24/2019/TT-BYT về danh_mục phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng và mức sử_dụng tối_đa trong thực_phẩm như sau : ... FA đánh_giá, xác_định an_toàn ở các lượng ăn vào dự_kiến hoặc lượng ăn vào hàng ngày chấp_nhận được ( ADI ). Các hương_liệu này phải đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật tương_ứng về nhận_biết và độ tinh_khiết ; tuân theo quy_định tại Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 17:2 010 Hướng_dẫn sử_dụng hương_liệu và các quy_định cụ_thể tại Thông_tư này. Theo đó, mức sử_dụng tối_đa phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm tại Phụ_lục 2A và Phụ_lục 2B ban_hành kèm theo Thông_tư này. Hương_liệu dùng trong thực_phẩm bao_gồm các hương_liệu đã được JECFA đánh_giá, xác_định an_toàn ở các lượng ăn vào dự_kiến hoặc lượng ăn vào hàng ngày chấp_nhận được ( ADI ). Các hương_liệu này phải đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật tương_ứng về nhận_biết và độ tinh_khiết ; tuân theo quy_định tại Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 17:2 010 Hướng_dẫn sử_dụng hương_liệu và các quy_định cụ_thể tại Thông_tư này. Phụ_gia thực_phẩm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 24/2019/TT-BYT về danh_mục phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng và mức sử_dụng tối_đa trong thực_phẩm như sau : Danh_mục phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng và mức sử_dụng tối_đa trong thực_phẩm 1 . Ban_hành kèm theo Thông_tư này Danh_mục phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng trong thực_phẩm tại Phụ_lục 1 . 2 . Ban_hành kèm theo Thông_tư này Mức sử_dụng tối_đa phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm tại Phụ_lục 2A và Phụ_lục 2B . 3 . Ban_hành kèm theo Thông_tư này Danh_mục phụ_gia thực_phẩm và đối_tượng thực_phẩm sử_dụng theo GMP tại Phụ_lục 3 . 4 . Hương_liệu dùng trong thực_phẩm bao_gồm các hương_liệu đã được JECFA đánh_giá , xác_định an_toàn ở các lượng ăn vào dự_kiến hoặc lượng ăn vào hàng ngày chấp_nhận được ( ADI ) . Các hương_liệu này phải đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật tương_ứng về nhận_biết và độ tinh_khiết ; tuân theo quy_định tại Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 17:2 010 Hướng_dẫn sử_dụng hương_liệu và các quy_định cụ_thể tại Thông_tư này . Theo đó , mức sử_dụng tối_đa phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm tại Phụ_lục 2A và Phụ_lục 2B ban_hành kèm theo Thông_tư này . Hương_liệu dùng trong thực_phẩm bao_gồm các hương_liệu đã được JECFA đánh_giá , xác_định an_toàn ở các lượng ăn vào dự_kiến hoặc lượng ăn vào hàng ngày chấp_nhận được ( ADI ) . Các hương_liệu này phải đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật tương_ứng về nhận_biết và độ tinh_khiết ; tuân theo quy_định tại Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 17:2 010 Hướng_dẫn sử_dụng hương_liệu và các quy_định cụ_thể tại Thông_tư này . Phụ_gia thực_phẩm ( Hình từ Internet ) | 201,546 | |
Việc sử_dụng phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm phải đảm_bảo điều_kiện gì ? | Theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 24/2019/TT-BYT quy_định về nguyên_tắc chung trong sử_dụng phụ_gia thực_phẩm như sau : ... Nguyên_tắc chung trong sử_dụng phụ_gia thực_phẩm 1 . Sử_dụng phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm phải bảo_đảm : a ) Phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng và đúng đối_tượng thực_phẩm ; b ) Không vượt quá mức sử_dụng tối_đa đối_với một loại thực_phẩm hoặc nhóm thực_phẩm ; c ) Hạn_chế đến mức thấp nhất lượng phụ_gia thực_phẩm cần_thiết để đạt được hiệu_quả kỹ_thuật mong_muốn . ... Theo quy_định trên , việc sử_dụng phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm phải đảm_bảo phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng và đúng đối_tượng thực_phẩm . Và khi sử_dụng phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm phải đảm_bảo không vượt quá mức sử_dụng tối_đa đối_với một loại thực_phẩm hoặc nhóm thực_phẩm . Đồng_thời việc sử_dụng phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm phải hạn_chế đến mức thấp nhất lượng phụ_gia thực_phẩm cần_thiết để đạt được hiệu_quả kỹ_thuật mong_muốn . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 24/2019/TT-BYT quy_định về nguyên_tắc chung trong sử_dụng phụ_gia thực_phẩm như sau : Nguyên_tắc chung trong sử_dụng phụ_gia thực_phẩm 1 . Sử_dụng phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm phải bảo_đảm : a ) Phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng và đúng đối_tượng thực_phẩm ; b ) Không vượt quá mức sử_dụng tối_đa đối_với một loại thực_phẩm hoặc nhóm thực_phẩm ; c ) Hạn_chế đến mức thấp nhất lượng phụ_gia thực_phẩm cần_thiết để đạt được hiệu_quả kỹ_thuật mong_muốn . ... Theo quy_định trên , việc sử_dụng phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm phải đảm_bảo phụ_gia thực_phẩm được phép sử_dụng và đúng đối_tượng thực_phẩm . Và khi sử_dụng phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm phải đảm_bảo không vượt quá mức sử_dụng tối_đa đối_với một loại thực_phẩm hoặc nhóm thực_phẩm . Đồng_thời việc sử_dụng phụ_gia thực_phẩm trong thực_phẩm phải hạn_chế đến mức thấp nhất lượng phụ_gia thực_phẩm cần_thiết để đạt được hiệu_quả kỹ_thuật mong_muốn . | 201,547 | |
Nguyên_tắc xác_định mức sử_dụng tối_đa phụ_gia thực_phẩm theo Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 24/2019/TT-BYT quy_định về nguyên_tắc xác_định mức sử_dụng tối_đa phụ_gia thực_phẩm theo Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) như sau: ... Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 24/2019/TT-BYT quy_định về nguyên_tắc xác_định mức sử_dụng tối_đa phụ_gia thực_phẩm theo Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) như sau : Nguyên_tắc xác_định mức sử_dụng tối_đa phụ_gia thực_phẩm theo Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) 1 . Hạn_chế đến mức thấp nhất lượng phụ_gia thực_phẩm sử_dụng để đạt được hiệu_quả kỹ_thuật mong_muốn . 2 . Lượng phụ_gia thực_phẩm được sử_dụng trong quá_trình sản_xuất phải bảo_đảm không làm thay_đổi bản_chất của thực_phẩm hay công_nghệ sản_xuất thực_phẩm . 3 . Phụ_gia thực_phẩm phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn dùng cho thực_phẩm và được chế_biến , vận_chuyển như đối_với nguyên_liệu thực_phẩm . Như_vậy , nguyên_tắc xác_định mức sử_dụng tối_đa phụ_gia thực_phẩm theo Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) là hạn_chế đến mức thấp nhất lượng phụ_gia thực_phẩm sử_dụng để đạt được hiệu_quả kỹ_thuật mong_muốn . Ngoài_ra lương phụ_gia thực_phẩm được sử_dụng trong quá_trình sản_xuất phải bảo_đảm không làm thay_đổi bản_chất của thực_phẩm hay công_nghệ sản_xuất thực_phẩm . Đồng_thời phụ_gia thực_phẩm phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn dùng cho thực_phẩm và được chế_biến , vận_chuyển như đối_với nguyên_liệu thực_phẩm . | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 24/2019/TT-BYT quy_định về nguyên_tắc xác_định mức sử_dụng tối_đa phụ_gia thực_phẩm theo Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) như sau : Nguyên_tắc xác_định mức sử_dụng tối_đa phụ_gia thực_phẩm theo Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) 1 . Hạn_chế đến mức thấp nhất lượng phụ_gia thực_phẩm sử_dụng để đạt được hiệu_quả kỹ_thuật mong_muốn . 2 . Lượng phụ_gia thực_phẩm được sử_dụng trong quá_trình sản_xuất phải bảo_đảm không làm thay_đổi bản_chất của thực_phẩm hay công_nghệ sản_xuất thực_phẩm . 3 . Phụ_gia thực_phẩm phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn dùng cho thực_phẩm và được chế_biến , vận_chuyển như đối_với nguyên_liệu thực_phẩm . Như_vậy , nguyên_tắc xác_định mức sử_dụng tối_đa phụ_gia thực_phẩm theo Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) là hạn_chế đến mức thấp nhất lượng phụ_gia thực_phẩm sử_dụng để đạt được hiệu_quả kỹ_thuật mong_muốn . Ngoài_ra lương phụ_gia thực_phẩm được sử_dụng trong quá_trình sản_xuất phải bảo_đảm không làm thay_đổi bản_chất của thực_phẩm hay công_nghệ sản_xuất thực_phẩm . Đồng_thời phụ_gia thực_phẩm phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn dùng cho thực_phẩm và được chế_biến , vận_chuyển như đối_với nguyên_liệu thực_phẩm . | 201,548 | |
Văn_bản của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh được sử_dụng con_dấu của cơ_quan nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : ... Lấy số văn_bản và sử_dụng con_dấu 1 . Văn_bản của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự tuân_thủ đúng thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản hành_chính theo quy_định của pháp_luật . 2 . Văn_bản của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh , cấp huyện được lấy số và sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , văn_bản của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh được lấy số và sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : Lấy số văn_bản và sử_dụng con_dấu 1 . Văn_bản của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự tuân_thủ đúng thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản hành_chính theo quy_định của pháp_luật . 2 . Văn_bản của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh , cấp huyện được lấy số và sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , văn_bản của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh được lấy số và sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp . | 201,549 | |
Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh có mấy Trưởng ban ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : ... Thành_phần Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự, Tổ_Thư ký 1. Thành_phần Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh gồm có : a ) 01 Trưởng ban là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) 01 Phó Trưởng ban là Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự ; c ) Các Thành_viên gồm : Giám_đốc Sở Tư_pháp, Giám_đốc Sở Tài_chính, Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường, Giám_đốc Công_an cấp tỉnh. Ngoài thành_phần nêu trên, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể yêu_cầu đại_diện Sở Nội_vụ, Sở Xây_dựng, Sở Quy_hoạch - Kiến_trúc, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Sở Thông_tin và Truyền_thông, Sở Giao_thông vận_tải và mời đại_diện Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân, Bảo_hiểm_xã_hội, Bộ_Chỉ_huy quân_sự, Đoàn Luật_sư, Hội Cựu_chiến_binh, Hội Liên_hiệp Phụ_nữ, Hội Nông_dân, Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh và các cơ_quan liên_quan làm Thành_viên Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh.... Theo đó, thành_phần Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh gồm có : - 01 Trưởng ban là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - 01 Phó Trưởng ban là Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự ; - Các | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : Thành_phần Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự , Tổ_Thư ký 1 . Thành_phần Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh gồm có : a ) 01 Trưởng ban là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) 01 Phó Trưởng ban là Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự ; c ) Các Thành_viên gồm : Giám_đốc Sở Tư_pháp , Giám_đốc Sở Tài_chính , Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh . Ngoài thành_phần nêu trên , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể yêu_cầu đại_diện Sở Nội_vụ , Sở Xây_dựng , Sở Quy_hoạch - Kiến_trúc , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Sở Thông_tin và Truyền_thông , Sở Giao_thông vận_tải và mời đại_diện Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân , Bảo_hiểm_xã_hội , Bộ_Chỉ_huy quân_sự , Đoàn Luật_sư , Hội Cựu_chiến_binh , Hội Liên_hiệp Phụ_nữ , Hội Nông_dân , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh và các cơ_quan liên_quan làm Thành_viên Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh . ... Theo đó , thành_phần Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh gồm có : - 01 Trưởng ban là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - 01 Phó Trưởng ban là Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự ; - Các Thành_viên gồm : Giám_đốc Sở Tư_pháp , Giám_đốc Sở Tài_chính , Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh . - Ngoài thành_phần nêu trên , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể yêu_cầu đại_diện Sở Nội_vụ , Sở Xây_dựng , Sở Quy_hoạch - Kiến_trúc , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Sở Thông_tin và Truyền_thông , Sở Giao_thông vận_tải và mời đại_diện Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân , Bảo_hiểm_xã_hội , Bộ_Chỉ_huy quân_sự , - Đoàn Luật_sư , Hội Cựu_chiến_binh , Hội Liên_hiệp Phụ_nữ , Hội Nông_dân , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh và các cơ_quan liên_quan làm Thành_viên Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh . Do_đó , thành_phần Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh gồm có 01 Trưởng ban là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 201,550 | |
Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh có mấy Trưởng ban ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : ... tỉnh gồm có : - 01 Trưởng ban là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - 01 Phó Trưởng ban là Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự ; - Các Thành_viên gồm : Giám_đốc Sở Tư_pháp, Giám_đốc Sở Tài_chính, Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường, Giám_đốc Công_an cấp tỉnh. - Ngoài thành_phần nêu trên, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể yêu_cầu đại_diện Sở Nội_vụ, Sở Xây_dựng, Sở Quy_hoạch - Kiến_trúc, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Sở Thông_tin và Truyền_thông, Sở Giao_thông vận_tải và mời đại_diện Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân, Bảo_hiểm_xã_hội, Bộ_Chỉ_huy quân_sự, - Đoàn Luật_sư, Hội Cựu_chiến_binh, Hội Liên_hiệp Phụ_nữ, Hội Nông_dân, Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh và các cơ_quan liên_quan làm Thành_viên Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh. Do_đó, thành_phần Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh gồm có 01 Trưởng ban là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : Thành_phần Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự , Tổ_Thư ký 1 . Thành_phần Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh gồm có : a ) 01 Trưởng ban là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) 01 Phó Trưởng ban là Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự ; c ) Các Thành_viên gồm : Giám_đốc Sở Tư_pháp , Giám_đốc Sở Tài_chính , Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh . Ngoài thành_phần nêu trên , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể yêu_cầu đại_diện Sở Nội_vụ , Sở Xây_dựng , Sở Quy_hoạch - Kiến_trúc , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Sở Thông_tin và Truyền_thông , Sở Giao_thông vận_tải và mời đại_diện Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân , Bảo_hiểm_xã_hội , Bộ_Chỉ_huy quân_sự , Đoàn Luật_sư , Hội Cựu_chiến_binh , Hội Liên_hiệp Phụ_nữ , Hội Nông_dân , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh và các cơ_quan liên_quan làm Thành_viên Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh . ... Theo đó , thành_phần Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh gồm có : - 01 Trưởng ban là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - 01 Phó Trưởng ban là Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự ; - Các Thành_viên gồm : Giám_đốc Sở Tư_pháp , Giám_đốc Sở Tài_chính , Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh . - Ngoài thành_phần nêu trên , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể yêu_cầu đại_diện Sở Nội_vụ , Sở Xây_dựng , Sở Quy_hoạch - Kiến_trúc , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Sở Thông_tin và Truyền_thông , Sở Giao_thông vận_tải và mời đại_diện Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân , Bảo_hiểm_xã_hội , Bộ_Chỉ_huy quân_sự , - Đoàn Luật_sư , Hội Cựu_chiến_binh , Hội Liên_hiệp Phụ_nữ , Hội Nông_dân , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh và các cơ_quan liên_quan làm Thành_viên Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh . Do_đó , thành_phần Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh gồm có 01 Trưởng ban là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 201,551 | |
Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh có phải báo_cáo cơ_quan nào về từng vụ_việc cưỡng_chế thi_hành án dân_sự ? | Theo Điều 11 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : ... Chế_độ thông_tin, báo_cáo của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự 1. Kế_hoạch chỉ_đạo giải_quyết các việc thi_hành án dân_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư này và ý_kiến chỉ_đạo của Trưởng Ban chỉ_đạo thi_hành án dân_sự được gửi đến các Thành_viên Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự, các cơ_quan, tổ_chức hữu_quan biết để thực_hiện. 2. Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp theo từng vụ_việc cưỡng_chế thi_hành án dân_sự. Định_kỳ 06 tháng, hàng năm, Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp huyện báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_thời gửi Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh, Cục Thi_hành án dân_sự ; Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp, đồng_thời gửi Tổng_cục Thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp. Ban Chỉ_đạo thi_hành án báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền. Như_vậy, Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo từng vụ_việc cưỡng_chế thi_hành án dân_sự. Định_kỳ 06 tháng, hàng năm, Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp huyện báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp, Uỷ_ban_nhân_dân | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : Chế_độ thông_tin , báo_cáo của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự 1 . Kế_hoạch chỉ_đạo giải_quyết các việc thi_hành án dân_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư này và ý_kiến chỉ_đạo của Trưởng Ban chỉ_đạo thi_hành án dân_sự được gửi đến các Thành_viên Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự , các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan biết để thực_hiện . 2 . Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp theo từng vụ_việc cưỡng_chế thi_hành án dân_sự . Định_kỳ 06 tháng , hàng năm , Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp huyện báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_thời gửi Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh , Cục Thi_hành án dân_sự ; Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , đồng_thời gửi Tổng_cục Thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp . Ban Chỉ_đạo thi_hành án báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . Như_vậy , Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo từng vụ_việc cưỡng_chế thi_hành án dân_sự . Định_kỳ 06 tháng , hàng năm , Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp huyện báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_thời gửi Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh , Cục Thi_hành án dân_sự ; Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , đồng_thời gửi Tổng_cục Thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp . Ban Chỉ_đạo thi_hành án báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . | 201,552 | |
Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh có phải báo_cáo cơ_quan nào về từng vụ_việc cưỡng_chế thi_hành án dân_sự ? | Theo Điều 11 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : ... tỉnh theo từng vụ_việc cưỡng_chế thi_hành án dân_sự. Định_kỳ 06 tháng, hàng năm, Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp huyện báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_thời gửi Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh, Cục Thi_hành án dân_sự ; Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp, đồng_thời gửi Tổng_cục Thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp. Ban Chỉ_đạo thi_hành án báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền. Chế_độ thông_tin, báo_cáo của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự 1. Kế_hoạch chỉ_đạo giải_quyết các việc thi_hành án dân_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư này và ý_kiến chỉ_đạo của Trưởng Ban chỉ_đạo thi_hành án dân_sự được gửi đến các Thành_viên Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự, các cơ_quan, tổ_chức hữu_quan biết để thực_hiện. 2. Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp theo từng vụ_việc cưỡng_chế thi_hành án dân_sự. Định_kỳ 06 tháng, hàng năm, Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp huyện báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_thời gửi Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh, | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : Chế_độ thông_tin , báo_cáo của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự 1 . Kế_hoạch chỉ_đạo giải_quyết các việc thi_hành án dân_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư này và ý_kiến chỉ_đạo của Trưởng Ban chỉ_đạo thi_hành án dân_sự được gửi đến các Thành_viên Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự , các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan biết để thực_hiện . 2 . Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp theo từng vụ_việc cưỡng_chế thi_hành án dân_sự . Định_kỳ 06 tháng , hàng năm , Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp huyện báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_thời gửi Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh , Cục Thi_hành án dân_sự ; Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , đồng_thời gửi Tổng_cục Thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp . Ban Chỉ_đạo thi_hành án báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . Như_vậy , Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo từng vụ_việc cưỡng_chế thi_hành án dân_sự . Định_kỳ 06 tháng , hàng năm , Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp huyện báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_thời gửi Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh , Cục Thi_hành án dân_sự ; Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , đồng_thời gửi Tổng_cục Thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp . Ban Chỉ_đạo thi_hành án báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . | 201,553 | |
Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh có phải báo_cáo cơ_quan nào về từng vụ_việc cưỡng_chế thi_hành án dân_sự ? | Theo Điều 11 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : ... , hàng năm, Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp huyện báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_thời gửi Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh, Cục Thi_hành án dân_sự ; Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp, đồng_thời gửi Tổng_cục Thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp. Ban Chỉ_đạo thi_hành án báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền. Như_vậy, Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo từng vụ_việc cưỡng_chế thi_hành án dân_sự. Định_kỳ 06 tháng, hàng năm, Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp huyện báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_thời gửi Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh, Cục Thi_hành án dân_sự ; Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp, đồng_thời gửi Tổng_cục Thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp. Ban Chỉ_đạo thi_hành án báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền. | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : Chế_độ thông_tin , báo_cáo của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự 1 . Kế_hoạch chỉ_đạo giải_quyết các việc thi_hành án dân_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư này và ý_kiến chỉ_đạo của Trưởng Ban chỉ_đạo thi_hành án dân_sự được gửi đến các Thành_viên Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự , các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan biết để thực_hiện . 2 . Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp theo từng vụ_việc cưỡng_chế thi_hành án dân_sự . Định_kỳ 06 tháng , hàng năm , Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp huyện báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_thời gửi Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh , Cục Thi_hành án dân_sự ; Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , đồng_thời gửi Tổng_cục Thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp . Ban Chỉ_đạo thi_hành án báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . Như_vậy , Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo từng vụ_việc cưỡng_chế thi_hành án dân_sự . Định_kỳ 06 tháng , hàng năm , Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp huyện báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_thời gửi Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh , Cục Thi_hành án dân_sự ; Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , đồng_thời gửi Tổng_cục Thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp . Ban Chỉ_đạo thi_hành án báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . | 201,554 | |
Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh có phải báo_cáo cơ_quan nào về từng vụ_việc cưỡng_chế thi_hành án dân_sự ? | Theo Điều 11 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : ... yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền. | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư liên_tịch 05/2016/TTLT-BTP-BCA-BTC-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : Chế_độ thông_tin , báo_cáo của Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự 1 . Kế_hoạch chỉ_đạo giải_quyết các việc thi_hành án dân_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư này và ý_kiến chỉ_đạo của Trưởng Ban chỉ_đạo thi_hành án dân_sự được gửi đến các Thành_viên Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự , các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan biết để thực_hiện . 2 . Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp theo từng vụ_việc cưỡng_chế thi_hành án dân_sự . Định_kỳ 06 tháng , hàng năm , Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp huyện báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_thời gửi Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh , Cục Thi_hành án dân_sự ; Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , đồng_thời gửi Tổng_cục Thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp . Ban Chỉ_đạo thi_hành án báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . Như_vậy , Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo từng vụ_việc cưỡng_chế thi_hành án dân_sự . Định_kỳ 06 tháng , hàng năm , Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp huyện báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đồng_thời gửi Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh , Cục Thi_hành án dân_sự ; Ban Chỉ_đạo thi_hành án dân_sự cấp tỉnh báo_cáo kết_quả hoạt_động với Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , đồng_thời gửi Tổng_cục Thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp . Ban Chỉ_đạo thi_hành án báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . | 201,555 | |
Tổ_chức tự doanh là công_ty tài_chính tổng_hợp phải đáp_ứng những điều_kiện nào để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 16/2019/NĐ-CP , khoản 6 Điều 1 Nghị_định 16/201: ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 16/2019/NĐ-CP, khoản 6 Điều 1 Nghị_định 16/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của tổ_chức tự doanh là ngân_hàng thương_mại, công_ty tài_chính tổng_hợp như sau : Điều_kiện để chấp_thuận cho_phép tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài, cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài... 4. Để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài, tổ_chức tự doanh là ngân_hàng thương_mại, công_ty tài_chính tổng_hợp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được phép hoạt_động ngoại_hối trên thị_trường quốc_tế ; b ) Có lãi trong 03 năm liên_tục liền trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài được thể_hiện trên báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán và không có ý_kiến ngoại_trừ trọng_yếu theo quy_định của Bộ Tài_chính. Báo_cáo tài_chính phải được kiểm_toán bởi các tổ_chức kiểm_toán độc_lập không nằm trong danh_sách các tổ_chức kiểm_toán không được kiểm_toán đối_với tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 16/2019/NĐ-CP , khoản 6 Điều 1 Nghị_định 16/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của tổ_chức tự doanh là ngân_hàng thương_mại , công_ty tài_chính tổng_hợp như sau : Điều_kiện để chấp_thuận cho_phép tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ... 4 . Để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , tổ_chức tự doanh là ngân_hàng thương_mại , công_ty tài_chính tổng_hợp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được phép hoạt_động ngoại_hối trên thị_trường quốc_tế ; b ) Có lãi trong 03 năm liên_tục liền trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài được thể_hiện trên báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán và không có ý_kiến ngoại_trừ trọng_yếu theo quy_định của Bộ Tài_chính . Báo_cáo tài_chính phải được kiểm_toán bởi các tổ_chức kiểm_toán độc_lập không nằm trong danh_sách các tổ_chức kiểm_toán không được kiểm_toán đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước , không có nợ thuế với ngân_sách nhà_nước ; d ) Có quy_trình nội_bộ , cơ_chế kiểm_soát , kiểm_toán nội_bộ , nhận_dạng và quản_trị rủi_ro liên_quan đến hoạt_động tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ; e ) Tuân_thủ quy_định hiện_hành của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng ; ... Theo đó , tổ_chức tự doanh là công_ty tài_chính tổng_hợp phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại khoản 4 Điều 14 nêu trên để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài . Tải về mẫu giấy đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài mới nhất : Tại Đây_Đầu tư gián_tiếp ra nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | 201,556 | |
Tổ_chức tự doanh là công_ty tài_chính tổng_hợp phải đáp_ứng những điều_kiện nào để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 16/2019/NĐ-CP , khoản 6 Điều 1 Nghị_định 16/201: ... các tổ_chức kiểm_toán độc_lập không nằm trong danh_sách các tổ_chức kiểm_toán không được kiểm_toán đối_với tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước, không có nợ thuế với ngân_sách nhà_nước ; d ) Có quy_trình nội_bộ, cơ_chế kiểm_soát, kiểm_toán nội_bộ, nhận_dạng và quản_trị rủi_ro liên_quan đến hoạt_động tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ; e ) Tuân_thủ quy_định hiện_hành của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về các giới_hạn, tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng ;... Theo đó, tổ_chức tự doanh là công_ty tài_chính tổng_hợp phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại khoản 4 Điều 14 nêu trên để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài. Tải về mẫu giấy đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài mới nhất : Tại Đây_Đầu tư gián_tiếp ra nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 16/2019/NĐ-CP , khoản 6 Điều 1 Nghị_định 16/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của tổ_chức tự doanh là ngân_hàng thương_mại , công_ty tài_chính tổng_hợp như sau : Điều_kiện để chấp_thuận cho_phép tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ... 4 . Để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , tổ_chức tự doanh là ngân_hàng thương_mại , công_ty tài_chính tổng_hợp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được phép hoạt_động ngoại_hối trên thị_trường quốc_tế ; b ) Có lãi trong 03 năm liên_tục liền trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài được thể_hiện trên báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán và không có ý_kiến ngoại_trừ trọng_yếu theo quy_định của Bộ Tài_chính . Báo_cáo tài_chính phải được kiểm_toán bởi các tổ_chức kiểm_toán độc_lập không nằm trong danh_sách các tổ_chức kiểm_toán không được kiểm_toán đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước , không có nợ thuế với ngân_sách nhà_nước ; d ) Có quy_trình nội_bộ , cơ_chế kiểm_soát , kiểm_toán nội_bộ , nhận_dạng và quản_trị rủi_ro liên_quan đến hoạt_động tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ; e ) Tuân_thủ quy_định hiện_hành của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng ; ... Theo đó , tổ_chức tự doanh là công_ty tài_chính tổng_hợp phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại khoản 4 Điều 14 nêu trên để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài . Tải về mẫu giấy đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài mới nhất : Tại Đây_Đầu tư gián_tiếp ra nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | 201,557 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho công_ty tài_chính tổng_hợp ? | Theo Điều 15 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài: ... Theo Điều 15 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục cấp, thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài, văn_bản chấp_thuận cho_phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài như sau : Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục cấp, thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài, văn_bản chấp_thuận cho_phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài 1. Bộ Tài_chính thực_hiện : a ) Quy_định chi_tiết về quy_trình, thủ_tục cấp, thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho tổ_chức tự doanh là công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ, doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm ; b ) Xem_xét cấp, thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ, doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm được thực_hiện hoạt_động tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ; c ) Quy_định chi_tiết về hình_thức, quy_trình, thủ_tục cấp, thu_hồi văn_bản chấp_thuận cho_phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của tổ_chức tự doanh là quỹ đầu_tư chứng_khoán, công_ty đầu_tư chứng_khoán. 2. Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam thực_hiện : a ) Quy_định chi_tiết về quy_trình, thủ_tục cấp, thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho tổ_chức tự doanh là ngân_hàng thương_mại, công_ty tài_chính | None | 1 | Theo Điều 15 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , văn_bản chấp_thuận cho_phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài như sau : Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , văn_bản chấp_thuận cho_phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài 1 . Bộ Tài_chính thực_hiện : a ) Quy_định chi_tiết về quy_trình , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho tổ_chức tự doanh là công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ , doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm ; b ) Xem_xét cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ , doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm được thực_hiện hoạt_động tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ; c ) Quy_định chi_tiết về hình_thức , quy_trình , thủ_tục cấp , thu_hồi văn_bản chấp_thuận cho_phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của tổ_chức tự doanh là quỹ đầu_tư chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam thực_hiện : a ) Quy_định chi_tiết về quy_trình , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho tổ_chức tự doanh là ngân_hàng thương_mại , công_ty tài_chính tổng_hợp ; b ) Xem_xét cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho ngân_hàng thương_mại , công_ty tài_chính tổng_hợp . Theo quy_định trên , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho công_ty tài_chính tổng_hợp là Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . | 201,558 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho công_ty tài_chính tổng_hợp ? | Theo Điều 15 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài: ... Nhà_nước Việt_Nam thực_hiện : a ) Quy_định chi_tiết về quy_trình, thủ_tục cấp, thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho tổ_chức tự doanh là ngân_hàng thương_mại, công_ty tài_chính tổng_hợp ; b ) Xem_xét cấp, thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho ngân_hàng thương_mại, công_ty tài_chính tổng_hợp. Theo quy_định trên, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho công_ty tài_chính tổng_hợp là Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam.Theo Điều 15 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục cấp, thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài, văn_bản chấp_thuận cho_phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài như sau : Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục cấp, thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài, văn_bản chấp_thuận cho_phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài 1. Bộ Tài_chính thực_hiện : a ) Quy_định chi_tiết về quy_trình, thủ_tục cấp, thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho tổ_chức tự doanh là công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ, doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm ; b ) Xem_xét cấp, thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ, doanh_nghiệp kinh_doanh | None | 1 | Theo Điều 15 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , văn_bản chấp_thuận cho_phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài như sau : Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , văn_bản chấp_thuận cho_phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài 1 . Bộ Tài_chính thực_hiện : a ) Quy_định chi_tiết về quy_trình , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho tổ_chức tự doanh là công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ , doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm ; b ) Xem_xét cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ , doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm được thực_hiện hoạt_động tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ; c ) Quy_định chi_tiết về hình_thức , quy_trình , thủ_tục cấp , thu_hồi văn_bản chấp_thuận cho_phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của tổ_chức tự doanh là quỹ đầu_tư chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam thực_hiện : a ) Quy_định chi_tiết về quy_trình , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho tổ_chức tự doanh là ngân_hàng thương_mại , công_ty tài_chính tổng_hợp ; b ) Xem_xét cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho ngân_hàng thương_mại , công_ty tài_chính tổng_hợp . Theo quy_định trên , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho công_ty tài_chính tổng_hợp là Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . | 201,559 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho công_ty tài_chính tổng_hợp ? | Theo Điều 15 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài: ... , công_ty quản_lý quỹ, doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm ; b ) Xem_xét cấp, thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ, doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm được thực_hiện hoạt_động tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ; c ) Quy_định chi_tiết về hình_thức, quy_trình, thủ_tục cấp, thu_hồi văn_bản chấp_thuận cho_phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của tổ_chức tự doanh là quỹ đầu_tư chứng_khoán, công_ty đầu_tư chứng_khoán. 2. Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam thực_hiện : a ) Quy_định chi_tiết về quy_trình, thủ_tục cấp, thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho tổ_chức tự doanh là ngân_hàng thương_mại, công_ty tài_chính tổng_hợp ; b ) Xem_xét cấp, thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho ngân_hàng thương_mại, công_ty tài_chính tổng_hợp. Theo quy_định trên, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho công_ty tài_chính tổng_hợp là Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. | None | 1 | Theo Điều 15 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , văn_bản chấp_thuận cho_phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài như sau : Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , văn_bản chấp_thuận cho_phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài 1 . Bộ Tài_chính thực_hiện : a ) Quy_định chi_tiết về quy_trình , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho tổ_chức tự doanh là công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ , doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm ; b ) Xem_xét cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ , doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm được thực_hiện hoạt_động tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ; c ) Quy_định chi_tiết về hình_thức , quy_trình , thủ_tục cấp , thu_hồi văn_bản chấp_thuận cho_phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của tổ_chức tự doanh là quỹ đầu_tư chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam thực_hiện : a ) Quy_định chi_tiết về quy_trình , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho tổ_chức tự doanh là ngân_hàng thương_mại , công_ty tài_chính tổng_hợp ; b ) Xem_xét cấp , thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho ngân_hàng thương_mại , công_ty tài_chính tổng_hợp . Theo quy_định trên , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cho công_ty tài_chính tổng_hợp là Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . | 201,560 | |
Tổ_chức tự doanh là công_ty tài_chính tổng_hợp đăng_ký hạn_mức tự doanh như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP quy_định về đăng_ký hạn_mức tự doanh như sau : ... Đăng_ký hạn_mức tự doanh 1 . Tổ_chức tự doanh phải đăng_ký hạn_mức tự doanh với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 2 . Tổ_chức tự doanh chỉ được đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận đăng_ký hạn_mức tự doanh bằng văn_bản và chỉ được đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài trong hạn_mức tự doanh do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận đăng_ký . Như_vậy , tổ_chức tự doanh là công_ty tài_chính tổng_hợp phải đăng_ký hạn_mức tự doanh với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Tổ_chức tự doanh là công_ty tài_chính tổng_hợp chỉ được đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận đăng_ký hạn_mức tự doanh bằng văn_bản . Và chỉ được đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài trong hạn_mức tự doanh do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận đăng_ký . | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP quy_định về đăng_ký hạn_mức tự doanh như sau : Đăng_ký hạn_mức tự doanh 1 . Tổ_chức tự doanh phải đăng_ký hạn_mức tự doanh với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 2 . Tổ_chức tự doanh chỉ được đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận đăng_ký hạn_mức tự doanh bằng văn_bản và chỉ được đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài trong hạn_mức tự doanh do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận đăng_ký . Như_vậy , tổ_chức tự doanh là công_ty tài_chính tổng_hợp phải đăng_ký hạn_mức tự doanh với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Tổ_chức tự doanh là công_ty tài_chính tổng_hợp chỉ được đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận đăng_ký hạn_mức tự doanh bằng văn_bản . Và chỉ được đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài trong hạn_mức tự doanh do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận đăng_ký . | 201,561 | |
Mẫu sổ theo_dõi thuế GTGT được khấu_trừ dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Mẫu sổ theo_dõi thuế GTGT được khấu_trừ dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ hiện_nay được quy_định tại Mẫu_số S 08 - DNSN ban_hành kèm theo Thông_tư 132/20: ... Mẫu sổ theo_dõi thuế GTGT được khấu_trừ dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ hiện_nay được quy_định tại Mẫu_số S 08 - DNSN ban_hành kèm theo Thông_tư 132/2018/TT-BTC: Tải_Mẫu sổ theo_dõi thuế GTGT được khấu_trừ dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ : tại đây | None | 1 | Mẫu sổ theo_dõi thuế GTGT được khấu_trừ dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ hiện_nay được quy_định tại Mẫu_số S 08 - DNSN ban_hành kèm theo Thông_tư 132/2018/TT-BTC: Tải_Mẫu sổ theo_dõi thuế GTGT được khấu_trừ dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ : tại đây | 201,562 | |
Hướng_dẫn cách ghi sổ theo_dõi thuế GTGT được khấu_trừ dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Căn_cứ Mẫu_số S 08 - DNSN ban_hành kèm theo Thông_tư 132/2018/TT-BTC , cách ghi sổ theo_dõi thuế GTGT được khấu_trừ dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ the: ... Căn_cứ Mẫu_số S 08 - DNSN ban_hành kèm theo Thông_tư 132/2018/TT-BTC , cách ghi sổ theo_dõi thuế GTGT được khấu_trừ dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định mới nhất_là : Sổ này được mở để ghi_chép theo từng chứng_từ về thuế GTGT được khấu_trừ , thuế GTGT đầu_ra trong kỳ báo_cáo . - Cột_A , B : Ghi số_hiệu ngày , tháng của chứng_từ . - Cột_C : Ghi diễn_giải nội_dung nghiệp_vụ kinh_tế theo từng chứng_từ . - Cột 1 : Ghi số tiền thuế GTGT đầu vào được khấu_trừ đầu kỳ , số thuế GTGT được khấu_trừ phát_sinh trong kỳ và số thuế GTGT còn được khấu_trừ cuối kỳ . - Cột 2 : Ghi số tiền thuế GTGT đầu vào đã được hoàn lại trong kỳ . - Cột 3 : Ghi số tiền thuế GTGT đầu vào đã khấu_trừ với số thuế GTGT đầu_ra phát_sinh trong kỳ . Cuối kỳ , kế_toán tiến_hành khoá_sổ , cộng số phát_sinh thuế GTGT được khấu_trừ , đã khấu_trừ và tính ra số thuế GTGT còn được khấu_trừ hoặc phải nộp cuối kỳ báo_cáo . | None | 1 | Căn_cứ Mẫu_số S 08 - DNSN ban_hành kèm theo Thông_tư 132/2018/TT-BTC , cách ghi sổ theo_dõi thuế GTGT được khấu_trừ dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định mới nhất_là : Sổ này được mở để ghi_chép theo từng chứng_từ về thuế GTGT được khấu_trừ , thuế GTGT đầu_ra trong kỳ báo_cáo . - Cột_A , B : Ghi số_hiệu ngày , tháng của chứng_từ . - Cột_C : Ghi diễn_giải nội_dung nghiệp_vụ kinh_tế theo từng chứng_từ . - Cột 1 : Ghi số tiền thuế GTGT đầu vào được khấu_trừ đầu kỳ , số thuế GTGT được khấu_trừ phát_sinh trong kỳ và số thuế GTGT còn được khấu_trừ cuối kỳ . - Cột 2 : Ghi số tiền thuế GTGT đầu vào đã được hoàn lại trong kỳ . - Cột 3 : Ghi số tiền thuế GTGT đầu vào đã khấu_trừ với số thuế GTGT đầu_ra phát_sinh trong kỳ . Cuối kỳ , kế_toán tiến_hành khoá_sổ , cộng số phát_sinh thuế GTGT được khấu_trừ , đã khấu_trừ và tính ra số thuế GTGT còn được khấu_trừ hoặc phải nộp cuối kỳ báo_cáo . | 201,563 | |
Mẫu sổ chi_tiết thuế GTGT đầu_ra dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Mẫu sổ chi_tiết thuế GTGT đầu_ra dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ được quy_định tại Mẫu_số S 09 - DNSN ban_hành kèm theo Thông_tư 132/2018/TT-BTC: ... Tải_Mẫu sổ chi_tiết thuế GTGT đầu_ra dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ : tại đây | None | 1 | Mẫu sổ chi_tiết thuế GTGT đầu_ra dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ được quy_định tại Mẫu_số S 09 - DNSN ban_hành kèm theo Thông_tư 132/2018/TT-BTC: Tải_Mẫu sổ chi_tiết thuế GTGT đầu_ra dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ : tại đây | 201,564 | |
Hướng_dẫn cách ghi sổ chi_tiết thuế GTGT đầu_ra dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Căn_cứ Mẫu_số S 09 - DNSN ban_hành kèm theo Thông_tư 132/2018/TT-BTC có hướng_dẫn cách ghi sổ chi_tiết thuế GTGT đầu_ra dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ: ... Căn_cứ Mẫu_số S 09 - DNSN ban_hành kèm theo Thông_tư 132/2018/TT-BTC có hướng_dẫn cách ghi sổ chi_tiết thuế GTGT đầu_ra dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ như sau : Sổ này được mở để ghi_chép các Hoá_đơn GTGT liên_quan đến số thuế GTGT đầu_ra ( Mỗi hoá_đơn ghi 01 dòng ) . - Cột_A , B : Ghi số_hiệu , ngày_tháng của chứng_từ ( Hoá_đơn GTGT , chứng_từ nộp thuế GTGT ) . - Cột_C : Ghi diễn_giải nội_dung nghiệp_vụ kinh_tế phát_sinh . - Cột 1 : Ghi số tiền thuế GTGT đầu_ra dư đầu kỳ , phát_sinh trong kỳ và còn phải nộp cuối kỳ . - Cột 2 : Ghi số thuế GTGT đã nộp hoặc được miễn_giảm phát_sinh trong kỳ . - Cột 3 : Ghi số tiền thuế GTGT đầu_ra bù_trừ với số thuế GTGT đầu vào phát_sinh trong kỳ . Cuối kỳ , kế_toán tiến_hành khoá_sổ , cộng số phát_sinh thuế GTGT phải nộp , đã nộp hoặc được miễn_giảm trong kỳ và tính ra số thuế GTGT còn phải nộp cuối kỳ . | None | 1 | Căn_cứ Mẫu_số S 09 - DNSN ban_hành kèm theo Thông_tư 132/2018/TT-BTC có hướng_dẫn cách ghi sổ chi_tiết thuế GTGT đầu_ra dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ như sau : Sổ này được mở để ghi_chép các Hoá_đơn GTGT liên_quan đến số thuế GTGT đầu_ra ( Mỗi hoá_đơn ghi 01 dòng ) . - Cột_A , B : Ghi số_hiệu , ngày_tháng của chứng_từ ( Hoá_đơn GTGT , chứng_từ nộp thuế GTGT ) . - Cột_C : Ghi diễn_giải nội_dung nghiệp_vụ kinh_tế phát_sinh . - Cột 1 : Ghi số tiền thuế GTGT đầu_ra dư đầu kỳ , phát_sinh trong kỳ và còn phải nộp cuối kỳ . - Cột 2 : Ghi số thuế GTGT đã nộp hoặc được miễn_giảm phát_sinh trong kỳ . - Cột 3 : Ghi số tiền thuế GTGT đầu_ra bù_trừ với số thuế GTGT đầu vào phát_sinh trong kỳ . Cuối kỳ , kế_toán tiến_hành khoá_sổ , cộng số phát_sinh thuế GTGT phải nộp , đã nộp hoặc được miễn_giảm trong kỳ và tính ra số thuế GTGT còn phải nộp cuối kỳ . | 201,565 | |
Khi mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán thì doanh_nghiệp siêu nhỏ phải thực_hiện theo những quy_định nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 132/2018/TT-BTC có quy_định như sau : ... Sổ kế_toán 1. Nội_dung sổ kế_toán, hệ_thống sổ kế_toán, việc mở sổ, ghi sổ, khoá_sổ, lưu_trữ sổ kế_toán và sửa_chữa sổ kế_toán tại doanh_nghiệp siêu nhỏ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 24, Điều 25, Điều 26, 27 Luật kế_toán và hướng_dẫn cụ_thể tại Thông_tư này. Trong đó, nêu rõ việc mở sổ, ghi sổ, khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ phải được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Luật kế_toán 2015, cụ_thể như sau : Mở sổ, ghi sổ, khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán 1. Sổ kế_toán phải mở vào đầu kỳ kế_toán năm ; đối_với đơn_vị kế_toán mới thành_lập, sổ kế_toán phải mở từ ngày thành_lập. 2. Đơn_vị kế_toán phải căn_cứ vào chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán. 3. Sổ kế_toán phải được ghi kịp_thời, rõ_ràng, đầy_đủ theo các nội_dung của sổ. Thông_tin, số_liệu ghi vào_sổ kế_toán phải chính_xác, trung_thực, đúng với chứng_từ kế_toán. 4. Việc ghi sổ kế_toán phải theo trình_tự thời_gian phát_sinh của nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính. Thông_tin, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 132/2018/TT-BTC có quy_định như sau : Sổ kế_toán 1 . Nội_dung sổ kế_toán , hệ_thống sổ kế_toán , việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ , lưu_trữ sổ kế_toán và sửa_chữa sổ kế_toán tại doanh_nghiệp siêu nhỏ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 , Điều 25 , Điều 26 , 27 Luật kế_toán và hướng_dẫn cụ_thể tại Thông_tư này . Trong đó , nêu rõ việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ phải được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Luật kế_toán 2015 , cụ_thể như sau : Mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán 1 . Sổ kế_toán phải mở vào đầu kỳ kế_toán năm ; đối_với đơn_vị kế_toán mới thành_lập , sổ kế_toán phải mở từ ngày thành_lập . 2 . Đơn_vị kế_toán phải căn_cứ vào chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán . 3 . Sổ kế_toán phải được ghi kịp_thời , rõ_ràng , đầy_đủ theo các nội_dung của sổ . Thông_tin , số_liệu ghi vào_sổ kế_toán phải chính_xác , trung_thực , đúng với chứng_từ kế_toán . 4 . Việc ghi sổ kế_toán phải theo trình_tự thời_gian phát_sinh của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính . Thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm sau phải kế_tiếp thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm trước liền kề . Sổ kế_toán phải được ghi liên_tục từ khi mở sổ đến khi khoá_sổ . 5 . Thông_tin , số_liệu trên sổ kế_toán phải được ghi bằng bút mực ; không ghi xen thêm vào phía trên hoặc phía dưới ; không ghi chồng lên nhau ; không ghi cách dòng ; trường_hợp ghi không hết trang phải gạch_chéo phần không ghi ; khi ghi hết trang phải cộng số_liệu tổng_cộng của trang và chuyển số_liệu tổng_cộng sang trang kế_tiếp . 6 . Đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán vào cuối kỳ kế_toán trước khi lập báo_cáo tài_chính và trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Đơn_vị kế_toán được ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử . Trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử thì phải thực_hiện các quy_định về sổ kế_toán tại Điều 24 , Điều 25 và các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều này , trừ việc đóng_dấu giáp_lai . Sau khi khoá_sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải in sổ kế_toán ra giấy và đóng thành quyển riêng cho từng kỳ kế_toán năm để đưa vào lưu_trữ . Trường_hợp không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ sổ kế_toán trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . Tóm_lại việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ được thực_hiện theo những quy_định nêu trên . | 201,566 | |
Khi mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán thì doanh_nghiệp siêu nhỏ phải thực_hiện theo những quy_định nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 132/2018/TT-BTC có quy_định như sau : ... ghi vào_sổ kế_toán phải chính_xác, trung_thực, đúng với chứng_từ kế_toán. 4. Việc ghi sổ kế_toán phải theo trình_tự thời_gian phát_sinh của nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính. Thông_tin, số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm sau phải kế_tiếp thông_tin, số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm trước liền kề. Sổ kế_toán phải được ghi liên_tục từ khi mở sổ đến khi khoá_sổ. 5. Thông_tin, số_liệu trên sổ kế_toán phải được ghi bằng bút mực ; không ghi xen thêm vào phía trên hoặc phía dưới ; không ghi chồng lên nhau ; không ghi cách dòng ; trường_hợp ghi không hết trang phải gạch_chéo phần không ghi ; khi ghi hết trang phải cộng số_liệu tổng_cộng của trang và chuyển số_liệu tổng_cộng sang trang kế_tiếp. 6. Đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán vào cuối kỳ kế_toán trước khi lập báo_cáo tài_chính và trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. 7. Đơn_vị kế_toán được ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử. Trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử thì phải thực_hiện các quy_định về sổ kế_toán tại Điều 24, Điều 25 và các | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 132/2018/TT-BTC có quy_định như sau : Sổ kế_toán 1 . Nội_dung sổ kế_toán , hệ_thống sổ kế_toán , việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ , lưu_trữ sổ kế_toán và sửa_chữa sổ kế_toán tại doanh_nghiệp siêu nhỏ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 , Điều 25 , Điều 26 , 27 Luật kế_toán và hướng_dẫn cụ_thể tại Thông_tư này . Trong đó , nêu rõ việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ phải được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Luật kế_toán 2015 , cụ_thể như sau : Mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán 1 . Sổ kế_toán phải mở vào đầu kỳ kế_toán năm ; đối_với đơn_vị kế_toán mới thành_lập , sổ kế_toán phải mở từ ngày thành_lập . 2 . Đơn_vị kế_toán phải căn_cứ vào chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán . 3 . Sổ kế_toán phải được ghi kịp_thời , rõ_ràng , đầy_đủ theo các nội_dung của sổ . Thông_tin , số_liệu ghi vào_sổ kế_toán phải chính_xác , trung_thực , đúng với chứng_từ kế_toán . 4 . Việc ghi sổ kế_toán phải theo trình_tự thời_gian phát_sinh của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính . Thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm sau phải kế_tiếp thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm trước liền kề . Sổ kế_toán phải được ghi liên_tục từ khi mở sổ đến khi khoá_sổ . 5 . Thông_tin , số_liệu trên sổ kế_toán phải được ghi bằng bút mực ; không ghi xen thêm vào phía trên hoặc phía dưới ; không ghi chồng lên nhau ; không ghi cách dòng ; trường_hợp ghi không hết trang phải gạch_chéo phần không ghi ; khi ghi hết trang phải cộng số_liệu tổng_cộng của trang và chuyển số_liệu tổng_cộng sang trang kế_tiếp . 6 . Đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán vào cuối kỳ kế_toán trước khi lập báo_cáo tài_chính và trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Đơn_vị kế_toán được ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử . Trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử thì phải thực_hiện các quy_định về sổ kế_toán tại Điều 24 , Điều 25 và các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều này , trừ việc đóng_dấu giáp_lai . Sau khi khoá_sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải in sổ kế_toán ra giấy và đóng thành quyển riêng cho từng kỳ kế_toán năm để đưa vào lưu_trữ . Trường_hợp không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ sổ kế_toán trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . Tóm_lại việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ được thực_hiện theo những quy_định nêu trên . | 201,567 | |
Khi mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán thì doanh_nghiệp siêu nhỏ phải thực_hiện theo những quy_định nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 132/2018/TT-BTC có quy_định như sau : ... kế_toán được ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử. Trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử thì phải thực_hiện các quy_định về sổ kế_toán tại Điều 24, Điều 25 và các khoản 1, 2, 3, 4 và 6 Điều này, trừ việc đóng_dấu giáp_lai. Sau khi khoá_sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải in sổ kế_toán ra giấy và đóng thành quyển riêng cho từng kỳ kế_toán năm để đưa vào lưu_trữ. Trường_hợp không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ sổ kế_toán trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn, bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ. Tóm_lại việc mở sổ, ghi sổ, khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ được thực_hiện theo những quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 132/2018/TT-BTC có quy_định như sau : Sổ kế_toán 1 . Nội_dung sổ kế_toán , hệ_thống sổ kế_toán , việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ , lưu_trữ sổ kế_toán và sửa_chữa sổ kế_toán tại doanh_nghiệp siêu nhỏ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 , Điều 25 , Điều 26 , 27 Luật kế_toán và hướng_dẫn cụ_thể tại Thông_tư này . Trong đó , nêu rõ việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ phải được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Luật kế_toán 2015 , cụ_thể như sau : Mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán 1 . Sổ kế_toán phải mở vào đầu kỳ kế_toán năm ; đối_với đơn_vị kế_toán mới thành_lập , sổ kế_toán phải mở từ ngày thành_lập . 2 . Đơn_vị kế_toán phải căn_cứ vào chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán . 3 . Sổ kế_toán phải được ghi kịp_thời , rõ_ràng , đầy_đủ theo các nội_dung của sổ . Thông_tin , số_liệu ghi vào_sổ kế_toán phải chính_xác , trung_thực , đúng với chứng_từ kế_toán . 4 . Việc ghi sổ kế_toán phải theo trình_tự thời_gian phát_sinh của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính . Thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm sau phải kế_tiếp thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm trước liền kề . Sổ kế_toán phải được ghi liên_tục từ khi mở sổ đến khi khoá_sổ . 5 . Thông_tin , số_liệu trên sổ kế_toán phải được ghi bằng bút mực ; không ghi xen thêm vào phía trên hoặc phía dưới ; không ghi chồng lên nhau ; không ghi cách dòng ; trường_hợp ghi không hết trang phải gạch_chéo phần không ghi ; khi ghi hết trang phải cộng số_liệu tổng_cộng của trang và chuyển số_liệu tổng_cộng sang trang kế_tiếp . 6 . Đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán vào cuối kỳ kế_toán trước khi lập báo_cáo tài_chính và trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Đơn_vị kế_toán được ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử . Trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử thì phải thực_hiện các quy_định về sổ kế_toán tại Điều 24 , Điều 25 và các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều này , trừ việc đóng_dấu giáp_lai . Sau khi khoá_sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải in sổ kế_toán ra giấy và đóng thành quyển riêng cho từng kỳ kế_toán năm để đưa vào lưu_trữ . Trường_hợp không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ sổ kế_toán trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . Tóm_lại việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ được thực_hiện theo những quy_định nêu trên . | 201,568 | |
Vườn_quốc_gia Cát_Tiên là đơn_vị sự_nghiệp thuộc cơ_quan nào ? | Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng Vườn_quốc_gia Cát_Tiên là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục Kiểm_lâm , có chức_năng bảo_tồn tài_nguyên thiên_nhiên và các giá_trị văn_hoá , lịch_sử , cảnh_quan ; duy_trì tác_dụng phòng_hộ của rừng ; tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , dịch_vụ môi_trường_sinh_thái ; giáo_dục môi_trường theo quy_hoạch và pháp_luật . Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , có kinh_phí hoạt_động , được mở tài_khoản theo quy_định của pháp_luật . Trụ_sở chính của Vườn_quốc_gia đặt tại xã Đắc_Lua , huyện Tân_Phú , tỉnh Đồng_Nai . Như_vậy , theo quy_định trên thì Vườn_quốc_gia Cát_Tiên là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục Kiểm_lâm . Vườn_quốc_gia Cát_Tiên ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng Vườn_quốc_gia Cát_Tiên là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục Kiểm_lâm , có chức_năng bảo_tồn tài_nguyên thiên_nhiên và các giá_trị văn_hoá , lịch_sử , cảnh_quan ; duy_trì tác_dụng phòng_hộ của rừng ; tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , dịch_vụ môi_trường_sinh_thái ; giáo_dục môi_trường theo quy_hoạch và pháp_luật . Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , có kinh_phí hoạt_động , được mở tài_khoản theo quy_định của pháp_luật . Trụ_sở chính của Vườn_quốc_gia đặt tại xã Đắc_Lua , huyện Tân_Phú , tỉnh Đồng_Nai . Như_vậy , theo quy_định trên thì Vườn_quốc_gia Cát_Tiên là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục Kiểm_lâm . Vườn_quốc_gia Cát_Tiên ( Hình từ Internet ) | 201,569 | |
Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì đối_với nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 2. Nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế a ) Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học về bảo_vệ, bảo_tồn, phát_triển_động, thực_vật rừng, đa_dạng_sinh_học, đặc_biệt là đối_với các loài động, thực_vật quý, hiếm đặc_hữu, nguy_cấp ; b ) Tổ_chức các dịch_vụ nghiên_cứu khoa_học, học_tập tại Vườn ; c ) Xây_dựng chương_trình, kế_hoạch, đề_tài nghiên_cứu khoa_học ; tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được duyệt ; d ) Sưu_tập, nuôi_trồng thực_nghiệm, bảo_tồn nguồn gien các loài động, thực_vật quý_hiếm ; đ ) Xây_dựng chương_trình, dự_án hợp_tác quốc_tế về quản_lý, bảo_vệ, bảo_tồn, phát_triển tài_nguyên thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; tổ_chức các hoạt_động hợp_tác quốc_tế sau khi được duyệt theo phân_cấp của Cục Kiểm_lâm ; e ) Nghiên_cứu xây_dựng các mô_hình lâm_nghiệp trang_trại, mô_hình khuyến_lâm, nông, ngư ở vùng_đệm, mô_hình làng du_lịch, hướng_dẫn chuyển_giao kỹ_thuật cho nhân_dân trong vùng_đệm. … Theo đó, đối_với nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế thì Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học về bảo_vệ, bảo_tồn, phát_triển_động, thực_vật rừng, | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 2 . Nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế a ) Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học về bảo_vệ , bảo_tồn , phát_triển_động , thực_vật rừng , đa_dạng_sinh_học , đặc_biệt là đối_với các loài động , thực_vật quý , hiếm đặc_hữu , nguy_cấp ; b ) Tổ_chức các dịch_vụ nghiên_cứu khoa_học , học_tập tại Vườn ; c ) Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , đề_tài nghiên_cứu khoa_học ; tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được duyệt ; d ) Sưu_tập , nuôi_trồng thực_nghiệm , bảo_tồn nguồn gien các loài động , thực_vật quý_hiếm ; đ ) Xây_dựng chương_trình , dự_án hợp_tác quốc_tế về quản_lý , bảo_vệ , bảo_tồn , phát_triển tài_nguyên thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; tổ_chức các hoạt_động hợp_tác quốc_tế sau khi được duyệt theo phân_cấp của Cục Kiểm_lâm ; e ) Nghiên_cứu xây_dựng các mô_hình lâm_nghiệp trang_trại , mô_hình khuyến_lâm , nông , ngư ở vùng_đệm , mô_hình làng du_lịch , hướng_dẫn chuyển_giao kỹ_thuật cho nhân_dân trong vùng_đệm . … Theo đó , đối_với nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế thì Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học về bảo_vệ , bảo_tồn , phát_triển_động , thực_vật rừng , đa_dạng_sinh_học , đặc_biệt là đối_với các loài động , thực_vật quý , hiếm đặc_hữu , nguy_cấp ; - Tổ_chức các dịch_vụ nghiên_cứu khoa_học , học_tập tại Vườn ; - Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , đề_tài nghiên_cứu khoa_học ; tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được duyệt ; - Sưu_tập , nuôi_trồng thực_nghiệm , bảo_tồn nguồn gien các loài động , thực_vật quý_hiếm ; - Xây_dựng chương_trình , dự_án hợp_tác quốc_tế về quản_lý , bảo_vệ , bảo_tồn , phát_triển tài_nguyên thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; tổ_chức các hoạt_động hợp_tác quốc_tế sau khi được duyệt theo phân_cấp của Cục Kiểm_lâm ; - Nghiên_cứu xây_dựng các mô_hình lâm_nghiệp trang_trại , mô_hình khuyến_lâm , nông , ngư ở vùng_đệm , mô_hình làng du_lịch , hướng_dẫn chuyển_giao kỹ_thuật cho nhân_dân trong vùng_đệm . | 201,570 | |
Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì đối_với nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế thì Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học về bảo_vệ, bảo_tồn, phát_triển_động, thực_vật rừng, đa_dạng_sinh_học, đặc_biệt là đối_với các loài động, thực_vật quý, hiếm đặc_hữu, nguy_cấp ; - Tổ_chức các dịch_vụ nghiên_cứu khoa_học, học_tập tại Vườn ; - Xây_dựng chương_trình, kế_hoạch, đề_tài nghiên_cứu khoa_học ; tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được duyệt ; - Sưu_tập, nuôi_trồng thực_nghiệm, bảo_tồn nguồn gien các loài động, thực_vật quý_hiếm ; - Xây_dựng chương_trình, dự_án hợp_tác quốc_tế về quản_lý, bảo_vệ, bảo_tồn, phát_triển tài_nguyên thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; tổ_chức các hoạt_động hợp_tác quốc_tế sau khi được duyệt theo phân_cấp của Cục Kiểm_lâm ; - Nghiên_cứu xây_dựng các mô_hình lâm_nghiệp trang_trại, mô_hình khuyến_lâm, nông, ngư ở vùng_đệm, mô_hình làng du_lịch, hướng_dẫn chuyển_giao kỹ_thuật cho nhân_dân trong vùng_đệm. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 2 . Nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế a ) Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học về bảo_vệ , bảo_tồn , phát_triển_động , thực_vật rừng , đa_dạng_sinh_học , đặc_biệt là đối_với các loài động , thực_vật quý , hiếm đặc_hữu , nguy_cấp ; b ) Tổ_chức các dịch_vụ nghiên_cứu khoa_học , học_tập tại Vườn ; c ) Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , đề_tài nghiên_cứu khoa_học ; tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được duyệt ; d ) Sưu_tập , nuôi_trồng thực_nghiệm , bảo_tồn nguồn gien các loài động , thực_vật quý_hiếm ; đ ) Xây_dựng chương_trình , dự_án hợp_tác quốc_tế về quản_lý , bảo_vệ , bảo_tồn , phát_triển tài_nguyên thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; tổ_chức các hoạt_động hợp_tác quốc_tế sau khi được duyệt theo phân_cấp của Cục Kiểm_lâm ; e ) Nghiên_cứu xây_dựng các mô_hình lâm_nghiệp trang_trại , mô_hình khuyến_lâm , nông , ngư ở vùng_đệm , mô_hình làng du_lịch , hướng_dẫn chuyển_giao kỹ_thuật cho nhân_dân trong vùng_đệm . … Theo đó , đối_với nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế thì Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học về bảo_vệ , bảo_tồn , phát_triển_động , thực_vật rừng , đa_dạng_sinh_học , đặc_biệt là đối_với các loài động , thực_vật quý , hiếm đặc_hữu , nguy_cấp ; - Tổ_chức các dịch_vụ nghiên_cứu khoa_học , học_tập tại Vườn ; - Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , đề_tài nghiên_cứu khoa_học ; tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được duyệt ; - Sưu_tập , nuôi_trồng thực_nghiệm , bảo_tồn nguồn gien các loài động , thực_vật quý_hiếm ; - Xây_dựng chương_trình , dự_án hợp_tác quốc_tế về quản_lý , bảo_vệ , bảo_tồn , phát_triển tài_nguyên thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; tổ_chức các hoạt_động hợp_tác quốc_tế sau khi được duyệt theo phân_cấp của Cục Kiểm_lâm ; - Nghiên_cứu xây_dựng các mô_hình lâm_nghiệp trang_trại , mô_hình khuyến_lâm , nông , ngư ở vùng_đệm , mô_hình làng du_lịch , hướng_dẫn chuyển_giao kỹ_thuật cho nhân_dân trong vùng_đệm . | 201,571 | |
Bộ_máy làm_việc của Vườn_quốc_gia Cát_Tiên gồm có những đơn_vị nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Lãnh_đạo Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có Giám_đốc vườn làm Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm và các Phó giám_đốc vườn do Cục trưởng Cục Kiểm_lâm bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ. Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn. Phó giám_đốc giúp_việc Giám_đốc, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công. 2. Bộ_máy làm_việc a ) Hạt_Kiểm lâm ; b ) Phòng Kế_hoạch, Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; đ ) Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường ; e ) Trung_tâm cứu_hộ và bảo_tồn_động, thực_vật hoang_dã quý_hiếm. Giám_đốc Vườn_quốc_gia Cát_Tiên quy_định chức_năng, nhiệm_vụ của Hạt_Kiểm lâm, các Phòng và Trung_tâm ; xây_dựng quy_chế làm_việc của Vườn trình Cục trưởng Cục Kiểm_lâm phê_duyệt trước khi ban_hành ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và quy_định hiện_hành của Nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định trên thì bộ_máy làm_việc của Vườn_quốc_gia Cát_Tiên gồm có 06 đơn_vị : - Hạt_Kiểm lâm ; - Phòng Kế_hoạch, | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có Giám_đốc vườn làm Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm và các Phó giám_đốc vườn do Cục trưởng Cục Kiểm_lâm bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ . Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn . Phó giám_đốc giúp_việc Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công . 2 . Bộ_máy làm_việc a ) Hạt_Kiểm lâm ; b ) Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; đ ) Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường ; e ) Trung_tâm cứu_hộ và bảo_tồn_động , thực_vật hoang_dã quý_hiếm . Giám_đốc Vườn_quốc_gia Cát_Tiên quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của Hạt_Kiểm lâm , các Phòng và Trung_tâm ; xây_dựng quy_chế làm_việc của Vườn trình Cục trưởng Cục Kiểm_lâm phê_duyệt trước khi ban_hành ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì bộ_máy làm_việc của Vườn_quốc_gia Cát_Tiên gồm có 06 đơn_vị : - Hạt_Kiểm lâm ; - Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; - Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường ; - Trung_tâm cứu_hộ và bảo_tồn_động , thực_vật hoang_dã quý_hiếm . | 201,572 | |
Bộ_máy làm_việc của Vườn_quốc_gia Cát_Tiên gồm có những đơn_vị nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Cục Kiểm_lâm và quy_định hiện_hành của Nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định trên thì bộ_máy làm_việc của Vườn_quốc_gia Cát_Tiên gồm có 06 đơn_vị : - Hạt_Kiểm lâm ; - Phòng Kế_hoạch, Tài_chính ; - Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường ; - Trung_tâm cứu_hộ và bảo_tồn_động, thực_vật hoang_dã quý_hiếm. Cơ_cấu tổ_chức 1. Lãnh_đạo Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có Giám_đốc vườn làm Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm và các Phó giám_đốc vườn do Cục trưởng Cục Kiểm_lâm bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ. Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn. Phó giám_đốc giúp_việc Giám_đốc, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công. 2. Bộ_máy làm_việc a ) Hạt_Kiểm lâm ; b ) Phòng Kế_hoạch, Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; đ ) Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường ; e ) Trung_tâm cứu_hộ và bảo_tồn_động, thực_vật hoang_dã quý_hiếm. Giám_đốc Vườn_quốc_gia Cát_Tiên quy_định chức_năng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có Giám_đốc vườn làm Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm và các Phó giám_đốc vườn do Cục trưởng Cục Kiểm_lâm bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ . Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn . Phó giám_đốc giúp_việc Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công . 2 . Bộ_máy làm_việc a ) Hạt_Kiểm lâm ; b ) Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; đ ) Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường ; e ) Trung_tâm cứu_hộ và bảo_tồn_động , thực_vật hoang_dã quý_hiếm . Giám_đốc Vườn_quốc_gia Cát_Tiên quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của Hạt_Kiểm lâm , các Phòng và Trung_tâm ; xây_dựng quy_chế làm_việc của Vườn trình Cục trưởng Cục Kiểm_lâm phê_duyệt trước khi ban_hành ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì bộ_máy làm_việc của Vườn_quốc_gia Cát_Tiên gồm có 06 đơn_vị : - Hạt_Kiểm lâm ; - Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; - Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường ; - Trung_tâm cứu_hộ và bảo_tồn_động , thực_vật hoang_dã quý_hiếm . | 201,573 | |
Bộ_máy làm_việc của Vườn_quốc_gia Cát_Tiên gồm có những đơn_vị nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... - Hành_chính ; đ ) Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường ; e ) Trung_tâm cứu_hộ và bảo_tồn_động, thực_vật hoang_dã quý_hiếm. Giám_đốc Vườn_quốc_gia Cát_Tiên quy_định chức_năng, nhiệm_vụ của Hạt_Kiểm lâm, các Phòng và Trung_tâm ; xây_dựng quy_chế làm_việc của Vườn trình Cục trưởng Cục Kiểm_lâm phê_duyệt trước khi ban_hành ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và quy_định hiện_hành của Nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định trên thì bộ_máy làm_việc của Vườn_quốc_gia Cát_Tiên gồm có 06 đơn_vị : - Hạt_Kiểm lâm ; - Phòng Kế_hoạch, Tài_chính ; - Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường ; - Trung_tâm cứu_hộ và bảo_tồn_động, thực_vật hoang_dã quý_hiếm. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có Giám_đốc vườn làm Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm và các Phó giám_đốc vườn do Cục trưởng Cục Kiểm_lâm bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ . Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn . Phó giám_đốc giúp_việc Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công . 2 . Bộ_máy làm_việc a ) Hạt_Kiểm lâm ; b ) Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; đ ) Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường ; e ) Trung_tâm cứu_hộ và bảo_tồn_động , thực_vật hoang_dã quý_hiếm . Giám_đốc Vườn_quốc_gia Cát_Tiên quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của Hạt_Kiểm lâm , các Phòng và Trung_tâm ; xây_dựng quy_chế làm_việc của Vườn trình Cục trưởng Cục Kiểm_lâm phê_duyệt trước khi ban_hành ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì bộ_máy làm_việc của Vườn_quốc_gia Cát_Tiên gồm có 06 đơn_vị : - Hạt_Kiểm lâm ; - Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; - Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường ; - Trung_tâm cứu_hộ và bảo_tồn_động , thực_vật hoang_dã quý_hiếm . | 201,574 | |
Cán_bộ điều_tra trong vụ án hình_sự bị thay_đổi trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 51 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về thay_đổi cán_bộ điều_tra trong vụ án hình_sự như sau : ... Thay_đổi Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra 1. Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 49 của Bộ_luật này ; b ) Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Kiểm_sát_viên, Kiểm_tra_viên, Thẩm_phán, Hội_thẩm, Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký Toà_án. 2. Việc thay_đổi Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra do Thủ_trưởng hoặc Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra quyết_định. Điều_tra_viên bị thay đổi là Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này thì việc điều_tra vụ án do Cơ_quan điều_tra cấp trên trực_tiếp tiến_hành. Như_vậy, cán_bộ điều_tra phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Trường_hợp quy_định tại Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau : + Đồng_thời là bị hại, đương_sự ; là người đại_diện, người_thân thích của bị hại, đương_sự hoặc của bị_can, bị_cáo ; + Đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa, người làm chứng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 51 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về thay_đổi cán_bộ điều_tra trong vụ án hình_sự như sau : Thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra 1 . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 49 của Bộ_luật này ; b ) Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , Thẩm_phán , Hội_thẩm , Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký Toà_án . 2 . Việc thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra do Thủ_trưởng hoặc Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra quyết_định . Điều_tra_viên bị thay đổi là Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này thì việc điều_tra vụ án do Cơ_quan điều_tra cấp trên trực_tiếp tiến_hành . Như_vậy , cán_bộ điều_tra phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Trường_hợp quy_định tại Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau : + Đồng_thời là bị hại , đương_sự ; là người đại_diện , người_thân thích của bị hại , đương_sự hoặc của bị_can , bị_cáo ; + Đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa , người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật trong vụ án đó ; + Có căn_cứ rõ_ràng khác để cho rằng họ có_thể không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ . - Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , Thẩm_phán , Hội_thẩm , Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký Toà_án . Cán_bộ điều_tra ( Hình từ Internet ) | 201,575 | |
Cán_bộ điều_tra trong vụ án hình_sự bị thay_đổi trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 51 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về thay_đổi cán_bộ điều_tra trong vụ án hình_sự như sau : ... , đương_sự hoặc của bị_can, bị_cáo ; + Đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa, người làm chứng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật trong vụ án đó ; + Có căn_cứ rõ_ràng khác để cho rằng họ có_thể không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ. - Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Kiểm_sát_viên, Kiểm_tra_viên, Thẩm_phán, Hội_thẩm, Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký Toà_án. Cán_bộ điều_tra ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 51 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về thay_đổi cán_bộ điều_tra trong vụ án hình_sự như sau : Thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra 1 . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 49 của Bộ_luật này ; b ) Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , Thẩm_phán , Hội_thẩm , Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký Toà_án . 2 . Việc thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra do Thủ_trưởng hoặc Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra quyết_định . Điều_tra_viên bị thay đổi là Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này thì việc điều_tra vụ án do Cơ_quan điều_tra cấp trên trực_tiếp tiến_hành . Như_vậy , cán_bộ điều_tra phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Trường_hợp quy_định tại Điều 49 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau : + Đồng_thời là bị hại , đương_sự ; là người đại_diện , người_thân thích của bị hại , đương_sự hoặc của bị_can , bị_cáo ; + Đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa , người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật trong vụ án đó ; + Có căn_cứ rõ_ràng khác để cho rằng họ có_thể không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ . - Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , Thẩm_phán , Hội_thẩm , Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký Toà_án . Cán_bộ điều_tra ( Hình từ Internet ) | 201,576 | |
Nếu cán_bộ điều_tra tiết_lộ bí_mật điều_tra thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 177 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Không được tiết_lộ bí_mật điều_tra Trường_hợp cần giữ bí_mật điều_tra , Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên phải yêu_cầu người tham_gia tố_tụng không được tiết_lộ bí_mật điều_tra . Yêu_cầu này được ghi vào biên_bản . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , người tham_gia tố_tụng tiết_lộ bí_mật điều_tra thì tuỳ tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật . Như_vậy , nếu cán_bộ điều_tra tiết_lộ bí_mật điều_tra thì tuỳ tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 177 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : Không được tiết_lộ bí_mật điều_tra Trường_hợp cần giữ bí_mật điều_tra , Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên phải yêu_cầu người tham_gia tố_tụng không được tiết_lộ bí_mật điều_tra . Yêu_cầu này được ghi vào biên_bản . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , người tham_gia tố_tụng tiết_lộ bí_mật điều_tra thì tuỳ tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật . Như_vậy , nếu cán_bộ điều_tra tiết_lộ bí_mật điều_tra thì tuỳ tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . | 201,577 | |
Nếu cán_bộ điều_tra bức_cung , nhục_hình đối_với bị_can thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 183 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Hỏi_cung bị_can 1. Việc hỏi_cung bị_can do Điều_tra_viên tiến_hành ngay sau khi có quyết_định khởi_tố bị_can. Có_thể hỏi_cung bị_can tại nơi tiến_hành điều_tra hoặc tại nơi ở của người đó. Trước khi hỏi_cung bị_can, Điều_tra_viên phải thông_báo cho Kiểm_sát_viên và người bào_chữa thời_gian, địa_điểm hỏi_cung. Khi xét thấy cần_thiết, Kiểm_sát_viên tham_gia việc hỏi_cung bị_can. 2. Trước khi tiến_hành hỏi_cung lần đầu, Điều_tra_viên phải giải_thích cho bị_can biết rõ quyền và nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 60 của Bộ_luật này. Việc này phải ghi vào biên_bản. Trường_hợp vụ án có nhiều bị_can thì hỏi riêng từng người và không để họ tiếp_xúc với nhau. Có_thể cho bị_can viết bản tự khai của mình. 3. Không hỏi_cung bị_can vào ban_đêm, trừ trường_hợp không_thể trì_hoãn được nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản. 4. Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can trong trường_hợp bị_can kêu oan, khiếu_nại hoạt_động điều_tra hoặc có căn_cứ xác_định việc điều_tra vi_phạm pháp_luật hoặc trong trường_hợp khác khi xét thấy cần_thiết. Việc Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can được tiến_hành theo quy_định tại Điều này. 5. Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra, Kiểm_sát_viên | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 183 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Hỏi_cung bị_can 1 . Việc hỏi_cung bị_can do Điều_tra_viên tiến_hành ngay sau khi có quyết_định khởi_tố bị_can . Có_thể hỏi_cung bị_can tại nơi tiến_hành điều_tra hoặc tại nơi ở của người đó . Trước khi hỏi_cung bị_can , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Kiểm_sát_viên và người bào_chữa thời_gian , địa_điểm hỏi_cung . Khi xét thấy cần_thiết , Kiểm_sát_viên tham_gia việc hỏi_cung bị_can . 2 . Trước khi tiến_hành hỏi_cung lần đầu , Điều_tra_viên phải giải_thích cho bị_can biết rõ quyền và nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 60 của Bộ_luật này . Việc này phải ghi vào biên_bản . Trường_hợp vụ án có nhiều bị_can thì hỏi riêng từng người và không để họ tiếp_xúc với nhau . Có_thể cho bị_can viết bản tự khai của mình . 3 . Không hỏi_cung bị_can vào ban_đêm , trừ trường_hợp không_thể trì_hoãn được nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 4 . Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can trong trường_hợp bị_can kêu oan , khiếu_nại hoạt_động điều_tra hoặc có căn_cứ xác_định việc điều_tra vi_phạm pháp_luật hoặc trong trường_hợp khác khi xét thấy cần_thiết . Việc Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can được tiến_hành theo quy_định tại Điều này . 5 . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên bức cung , dùng nhục_hình đối_với bị_can thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự . 6 . Việc hỏi_cung bị_can tại cơ_sở giam_giữ hoặc tại trụ_sở Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải được ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh . Việc hỏi_cung bị_can tại địa_điểm khác được ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh theo yêu_cầu của bị_can hoặc của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . Như_vậy , nếu cán_bộ điều_tra bức cung , dùng nhục_hình đối_với bị_can thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại Điều 373 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : Tội dùng nhục_hình 1 . Người nào trong hoạt_động tố_tụng , thi_hành án hoặc thi_hành các biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc mà dùng nhục_hình hoặc đối_xử tàn_bạo , hạ_nhục nhân_phẩm của người khác dưới bất_kỳ hình_thức nào , thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Đối_với 02 người trở lên ; c ) Dùng thủ_đoạn tinh_vi , xảo_quyệt ; d ) Đối_với người dưới 18 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại về sức_khoẻ cho người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 60% . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại về sức_khoẻ cho người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; b ) Làm người bị nhục_hình tự_sát . 4 . Phạm_tội làm người bị nhục_hình chết , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , nếu cán_bộ điều_tra có hành_vi bức_cung , nhục_hình đối_với bị_can thì tuỳ theo tính_chất và mức_độ của hành_vi mà có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm về tội dùng nhục_hình nêu trên . | 201,578 | |
Nếu cán_bộ điều_tra bức_cung , nhục_hình đối_với bị_can thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 183 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... điều_tra vi_phạm pháp_luật hoặc trong trường_hợp khác khi xét thấy cần_thiết. Việc Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can được tiến_hành theo quy_định tại Điều này. 5. Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra, Kiểm_sát_viên, Kiểm_tra_viên bức cung, dùng nhục_hình đối_với bị_can thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự. 6. Việc hỏi_cung bị_can tại cơ_sở giam_giữ hoặc tại trụ_sở Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải được ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh. Việc hỏi_cung bị_can tại địa_điểm khác được ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh theo yêu_cầu của bị_can hoặc của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng. Như_vậy, nếu cán_bộ điều_tra bức cung, dùng nhục_hình đối_với bị_can thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại Điều 373 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : Tội dùng nhục_hình 1. Người nào trong hoạt_động tố_tụng, thi_hành án hoặc thi_hành các biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng, đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc mà dùng nhục_hình hoặc đối_xử tàn_bạo, hạ_nhục nhân_phẩm của người khác dưới bất_kỳ hình_thức nào, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 183 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Hỏi_cung bị_can 1 . Việc hỏi_cung bị_can do Điều_tra_viên tiến_hành ngay sau khi có quyết_định khởi_tố bị_can . Có_thể hỏi_cung bị_can tại nơi tiến_hành điều_tra hoặc tại nơi ở của người đó . Trước khi hỏi_cung bị_can , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Kiểm_sát_viên và người bào_chữa thời_gian , địa_điểm hỏi_cung . Khi xét thấy cần_thiết , Kiểm_sát_viên tham_gia việc hỏi_cung bị_can . 2 . Trước khi tiến_hành hỏi_cung lần đầu , Điều_tra_viên phải giải_thích cho bị_can biết rõ quyền và nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 60 của Bộ_luật này . Việc này phải ghi vào biên_bản . Trường_hợp vụ án có nhiều bị_can thì hỏi riêng từng người và không để họ tiếp_xúc với nhau . Có_thể cho bị_can viết bản tự khai của mình . 3 . Không hỏi_cung bị_can vào ban_đêm , trừ trường_hợp không_thể trì_hoãn được nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 4 . Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can trong trường_hợp bị_can kêu oan , khiếu_nại hoạt_động điều_tra hoặc có căn_cứ xác_định việc điều_tra vi_phạm pháp_luật hoặc trong trường_hợp khác khi xét thấy cần_thiết . Việc Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can được tiến_hành theo quy_định tại Điều này . 5 . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên bức cung , dùng nhục_hình đối_với bị_can thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự . 6 . Việc hỏi_cung bị_can tại cơ_sở giam_giữ hoặc tại trụ_sở Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải được ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh . Việc hỏi_cung bị_can tại địa_điểm khác được ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh theo yêu_cầu của bị_can hoặc của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . Như_vậy , nếu cán_bộ điều_tra bức cung , dùng nhục_hình đối_với bị_can thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại Điều 373 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : Tội dùng nhục_hình 1 . Người nào trong hoạt_động tố_tụng , thi_hành án hoặc thi_hành các biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc mà dùng nhục_hình hoặc đối_xử tàn_bạo , hạ_nhục nhân_phẩm của người khác dưới bất_kỳ hình_thức nào , thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Đối_với 02 người trở lên ; c ) Dùng thủ_đoạn tinh_vi , xảo_quyệt ; d ) Đối_với người dưới 18 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại về sức_khoẻ cho người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 60% . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại về sức_khoẻ cho người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; b ) Làm người bị nhục_hình tự_sát . 4 . Phạm_tội làm người bị nhục_hình chết , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , nếu cán_bộ điều_tra có hành_vi bức_cung , nhục_hình đối_với bị_can thì tuỳ theo tính_chất và mức_độ của hành_vi mà có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm về tội dùng nhục_hình nêu trên . | 201,579 | |
Nếu cán_bộ điều_tra bức_cung , nhục_hình đối_với bị_can thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 183 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc mà dùng nhục_hình hoặc đối_xử tàn_bạo, hạ_nhục nhân_phẩm của người khác dưới bất_kỳ hình_thức nào, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Đối_với 02 người trở lên ; c ) Dùng thủ_đoạn tinh_vi, xảo_quyệt ; d ) Đối_với người dưới 18 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu, người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại về sức_khoẻ cho người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 60%. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại về sức_khoẻ cho người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; b ) Làm người bị nhục_hình tự_sát. 4. Phạm_tội làm người bị nhục_hình chết, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân. 5 | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 183 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Hỏi_cung bị_can 1 . Việc hỏi_cung bị_can do Điều_tra_viên tiến_hành ngay sau khi có quyết_định khởi_tố bị_can . Có_thể hỏi_cung bị_can tại nơi tiến_hành điều_tra hoặc tại nơi ở của người đó . Trước khi hỏi_cung bị_can , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Kiểm_sát_viên và người bào_chữa thời_gian , địa_điểm hỏi_cung . Khi xét thấy cần_thiết , Kiểm_sát_viên tham_gia việc hỏi_cung bị_can . 2 . Trước khi tiến_hành hỏi_cung lần đầu , Điều_tra_viên phải giải_thích cho bị_can biết rõ quyền và nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 60 của Bộ_luật này . Việc này phải ghi vào biên_bản . Trường_hợp vụ án có nhiều bị_can thì hỏi riêng từng người và không để họ tiếp_xúc với nhau . Có_thể cho bị_can viết bản tự khai của mình . 3 . Không hỏi_cung bị_can vào ban_đêm , trừ trường_hợp không_thể trì_hoãn được nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 4 . Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can trong trường_hợp bị_can kêu oan , khiếu_nại hoạt_động điều_tra hoặc có căn_cứ xác_định việc điều_tra vi_phạm pháp_luật hoặc trong trường_hợp khác khi xét thấy cần_thiết . Việc Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can được tiến_hành theo quy_định tại Điều này . 5 . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên bức cung , dùng nhục_hình đối_với bị_can thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự . 6 . Việc hỏi_cung bị_can tại cơ_sở giam_giữ hoặc tại trụ_sở Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải được ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh . Việc hỏi_cung bị_can tại địa_điểm khác được ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh theo yêu_cầu của bị_can hoặc của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . Như_vậy , nếu cán_bộ điều_tra bức cung , dùng nhục_hình đối_với bị_can thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại Điều 373 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : Tội dùng nhục_hình 1 . Người nào trong hoạt_động tố_tụng , thi_hành án hoặc thi_hành các biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc mà dùng nhục_hình hoặc đối_xử tàn_bạo , hạ_nhục nhân_phẩm của người khác dưới bất_kỳ hình_thức nào , thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Đối_với 02 người trở lên ; c ) Dùng thủ_đoạn tinh_vi , xảo_quyệt ; d ) Đối_với người dưới 18 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại về sức_khoẻ cho người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 60% . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại về sức_khoẻ cho người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; b ) Làm người bị nhục_hình tự_sát . 4 . Phạm_tội làm người bị nhục_hình chết , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , nếu cán_bộ điều_tra có hành_vi bức_cung , nhục_hình đối_với bị_can thì tuỳ theo tính_chất và mức_độ của hành_vi mà có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm về tội dùng nhục_hình nêu trên . | 201,580 | |
Nếu cán_bộ điều_tra bức_cung , nhục_hình đối_với bị_can thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 183 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... b ) Làm người bị nhục_hình tự_sát. 4. Phạm_tội làm người bị nhục_hình chết, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân. 5. Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, nếu cán_bộ điều_tra có hành_vi bức_cung, nhục_hình đối_với bị_can thì tuỳ theo tính_chất và mức_độ của hành_vi mà có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm về tội dùng nhục_hình nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 183 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Hỏi_cung bị_can 1 . Việc hỏi_cung bị_can do Điều_tra_viên tiến_hành ngay sau khi có quyết_định khởi_tố bị_can . Có_thể hỏi_cung bị_can tại nơi tiến_hành điều_tra hoặc tại nơi ở của người đó . Trước khi hỏi_cung bị_can , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Kiểm_sát_viên và người bào_chữa thời_gian , địa_điểm hỏi_cung . Khi xét thấy cần_thiết , Kiểm_sát_viên tham_gia việc hỏi_cung bị_can . 2 . Trước khi tiến_hành hỏi_cung lần đầu , Điều_tra_viên phải giải_thích cho bị_can biết rõ quyền và nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 60 của Bộ_luật này . Việc này phải ghi vào biên_bản . Trường_hợp vụ án có nhiều bị_can thì hỏi riêng từng người và không để họ tiếp_xúc với nhau . Có_thể cho bị_can viết bản tự khai của mình . 3 . Không hỏi_cung bị_can vào ban_đêm , trừ trường_hợp không_thể trì_hoãn được nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 4 . Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can trong trường_hợp bị_can kêu oan , khiếu_nại hoạt_động điều_tra hoặc có căn_cứ xác_định việc điều_tra vi_phạm pháp_luật hoặc trong trường_hợp khác khi xét thấy cần_thiết . Việc Kiểm_sát_viên hỏi_cung bị_can được tiến_hành theo quy_định tại Điều này . 5 . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra , Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên bức cung , dùng nhục_hình đối_với bị_can thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật hình_sự . 6 . Việc hỏi_cung bị_can tại cơ_sở giam_giữ hoặc tại trụ_sở Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải được ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh . Việc hỏi_cung bị_can tại địa_điểm khác được ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh theo yêu_cầu của bị_can hoặc của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . Như_vậy , nếu cán_bộ điều_tra bức cung , dùng nhục_hình đối_với bị_can thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại Điều 373 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : Tội dùng nhục_hình 1 . Người nào trong hoạt_động tố_tụng , thi_hành án hoặc thi_hành các biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc mà dùng nhục_hình hoặc đối_xử tàn_bạo , hạ_nhục nhân_phẩm của người khác dưới bất_kỳ hình_thức nào , thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; b ) Đối_với 02 người trở lên ; c ) Dùng thủ_đoạn tinh_vi , xảo_quyệt ; d ) Đối_với người dưới 18 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại về sức_khoẻ cho người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 60% . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại về sức_khoẻ cho người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; b ) Làm người bị nhục_hình tự_sát . 4 . Phạm_tội làm người bị nhục_hình chết , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , nếu cán_bộ điều_tra có hành_vi bức_cung , nhục_hình đối_với bị_can thì tuỳ theo tính_chất và mức_độ của hành_vi mà có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm về tội dùng nhục_hình nêu trên . | 201,581 | |
Thành_viên ban kiểm_soát Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam có được là vợ_kế toán_trưởng Tổng_công_ty không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 11 - CP năm 1996 : ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 11 - CP năm 1996 quy_định như sau : Ban kiểm_soát 1. Ban kiểm_soát có 5 thành_viên, trong đó có một thành_viên Hội_đồng_quản_trị làm trưởng ban theo sự phân_công của Hội_đồng_quản_trị và 4 thành_viên khác do Hội_đồng_quản_trị quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, khen_thưởng, kỷ_luật ; gồm một thành_viên là chuyên_viên kế_toán, một thành_viên do Đại_hội đại_biểu công_nhân viên_chức Tổng_công_ty giới_thiệu, một thành_viên do Bộ_trưởng Bô_Công nhiệp giới_thiệu và một thành_viên do Tổng_cục trưởng Tổng_cục quản_lý vốn và tài_sản nhà_nước tại doanh_nghiệp giới_thiệu. 2. Thành_viên ban kiểm_soát phải là người không phải là vợ hoặc chồng, bố, mẹ, anh, chị, em ruột của tổng_giám_đốc, phó tổng_giám_đốc, kế_toán_trưởng Tổng_công_ty và không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty hoặc bất_cứ chức_vụ nào trong các doanh_nghiệp khác cùng ngành kinh_tế - kỹ_thuật với tổng_công_ty.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, thành_viên ban kiểm_soát Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam có được là vợ_kế toán_trưởng Tổng_công_ty Đá_quý và vàng | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 11 - CP năm 1996 quy_định như sau : Ban kiểm_soát 1 . Ban kiểm_soát có 5 thành_viên , trong đó có một thành_viên Hội_đồng_quản_trị làm trưởng ban theo sự phân_công của Hội_đồng_quản_trị và 4 thành_viên khác do Hội_đồng_quản_trị quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật ; gồm một thành_viên là chuyên_viên kế_toán , một thành_viên do Đại_hội đại_biểu công_nhân viên_chức Tổng_công_ty giới_thiệu , một thành_viên do Bộ_trưởng Bô_Công nhiệp giới_thiệu và một thành_viên do Tổng_cục trưởng Tổng_cục quản_lý vốn và tài_sản nhà_nước tại doanh_nghiệp giới_thiệu . 2 . Thành_viên ban kiểm_soát phải là người không phải là vợ hoặc chồng , bố , mẹ , anh , chị , em ruột của tổng_giám_đốc , phó tổng_giám_đốc , kế_toán_trưởng Tổng_công_ty và không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty hoặc bất_cứ chức_vụ nào trong các doanh_nghiệp khác cùng ngành kinh_tế - kỹ_thuật với tổng_công_ty . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , thành_viên ban kiểm_soát Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam có được là vợ_kế toán_trưởng Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam và không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty hoặc bất_cứ chức_vụ nào trong các doanh_nghiệp khác cùng ngành kinh_tế - kỹ_thuật với tổng_công_ty . ( Hình từ Internet ) | 201,582 | |
Thành_viên ban kiểm_soát Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam có được là vợ_kế toán_trưởng Tổng_công_ty không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 11 - CP năm 1996 : ... - kỹ_thuật với tổng_công_ty.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, thành_viên ban kiểm_soát Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam có được là vợ_kế toán_trưởng Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam và không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty hoặc bất_cứ chức_vụ nào trong các doanh_nghiệp khác cùng ngành kinh_tế - kỹ_thuật với tổng_công_ty. ( Hình từ Internet )Theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 11 - CP năm 1996 quy_định như sau : Ban kiểm_soát 1. Ban kiểm_soát có 5 thành_viên, trong đó có một thành_viên Hội_đồng_quản_trị làm trưởng ban theo sự phân_công của Hội_đồng_quản_trị và 4 thành_viên khác do Hội_đồng_quản_trị quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, khen_thưởng, kỷ_luật ; gồm một thành_viên là chuyên_viên kế_toán, một thành_viên do Đại_hội đại_biểu công_nhân viên_chức Tổng_công_ty giới_thiệu, một thành_viên do Bộ_trưởng Bô_Công nhiệp giới_thiệu và một thành_viên do Tổng_cục trưởng Tổng_cục quản_lý vốn và tài_sản nhà_nước tại doanh_nghiệp giới_thiệu. 2. Thành_viên ban kiểm_soát phải là người không phải là vợ hoặc chồng, bố, mẹ, anh, chị | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 11 - CP năm 1996 quy_định như sau : Ban kiểm_soát 1 . Ban kiểm_soát có 5 thành_viên , trong đó có một thành_viên Hội_đồng_quản_trị làm trưởng ban theo sự phân_công của Hội_đồng_quản_trị và 4 thành_viên khác do Hội_đồng_quản_trị quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật ; gồm một thành_viên là chuyên_viên kế_toán , một thành_viên do Đại_hội đại_biểu công_nhân viên_chức Tổng_công_ty giới_thiệu , một thành_viên do Bộ_trưởng Bô_Công nhiệp giới_thiệu và một thành_viên do Tổng_cục trưởng Tổng_cục quản_lý vốn và tài_sản nhà_nước tại doanh_nghiệp giới_thiệu . 2 . Thành_viên ban kiểm_soát phải là người không phải là vợ hoặc chồng , bố , mẹ , anh , chị , em ruột của tổng_giám_đốc , phó tổng_giám_đốc , kế_toán_trưởng Tổng_công_ty và không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty hoặc bất_cứ chức_vụ nào trong các doanh_nghiệp khác cùng ngành kinh_tế - kỹ_thuật với tổng_công_ty . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , thành_viên ban kiểm_soát Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam có được là vợ_kế toán_trưởng Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam và không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty hoặc bất_cứ chức_vụ nào trong các doanh_nghiệp khác cùng ngành kinh_tế - kỹ_thuật với tổng_công_ty . ( Hình từ Internet ) | 201,583 | |
Thành_viên ban kiểm_soát Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam có được là vợ_kế toán_trưởng Tổng_công_ty không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 11 - CP năm 1996 : ... Tổng_cục quản_lý vốn và tài_sản nhà_nước tại doanh_nghiệp giới_thiệu. 2. Thành_viên ban kiểm_soát phải là người không phải là vợ hoặc chồng, bố, mẹ, anh, chị, em ruột của tổng_giám_đốc, phó tổng_giám_đốc, kế_toán_trưởng Tổng_công_ty và không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty hoặc bất_cứ chức_vụ nào trong các doanh_nghiệp khác cùng ngành kinh_tế - kỹ_thuật với tổng_công_ty.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, thành_viên ban kiểm_soát Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam có được là vợ_kế toán_trưởng Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam và không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty hoặc bất_cứ chức_vụ nào trong các doanh_nghiệp khác cùng ngành kinh_tế - kỹ_thuật với tổng_công_ty. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 11 - CP năm 1996 quy_định như sau : Ban kiểm_soát 1 . Ban kiểm_soát có 5 thành_viên , trong đó có một thành_viên Hội_đồng_quản_trị làm trưởng ban theo sự phân_công của Hội_đồng_quản_trị và 4 thành_viên khác do Hội_đồng_quản_trị quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật ; gồm một thành_viên là chuyên_viên kế_toán , một thành_viên do Đại_hội đại_biểu công_nhân viên_chức Tổng_công_ty giới_thiệu , một thành_viên do Bộ_trưởng Bô_Công nhiệp giới_thiệu và một thành_viên do Tổng_cục trưởng Tổng_cục quản_lý vốn và tài_sản nhà_nước tại doanh_nghiệp giới_thiệu . 2 . Thành_viên ban kiểm_soát phải là người không phải là vợ hoặc chồng , bố , mẹ , anh , chị , em ruột của tổng_giám_đốc , phó tổng_giám_đốc , kế_toán_trưởng Tổng_công_ty và không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty hoặc bất_cứ chức_vụ nào trong các doanh_nghiệp khác cùng ngành kinh_tế - kỹ_thuật với tổng_công_ty . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , thành_viên ban kiểm_soát Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam có được là vợ_kế toán_trưởng Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam và không được kiêm_nhiệm bất_cứ nhiệm_vụ nào trong bộ_máy điều_hành của Tổng_công_ty hoặc bất_cứ chức_vụ nào trong các doanh_nghiệp khác cùng ngành kinh_tế - kỹ_thuật với tổng_công_ty . ( Hình từ Internet ) | 201,584 | |
Để trở_thành thành_viên Ban kiểm_soát Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 11 - CP năm 1996 quy_định nh: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 11 - CP năm 1996 quy_định như sau : Ban kiểm_soát ... 3 . Thành_viên Ban kiểm_soát phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Là chuyên_gia về kế_toán , kiểm_toán , kinh_tế , công_nghệ ; hiểu_biết pháp_luật ; b ) Có thâm_niên công_tác về các chuyên_ngành trên không dưới 5 năm ; c ) Không có tiền_án , tiền_sự về các tội_danh liên_quan đến hoạt_động kinh_tế . 4 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Ban kiểm_soát là 5 năm.Trong quá_trình công_tác , nếu không hoàn_thành nhiệm_vụ sẽ bị thay_thế . 5 . Thành_viên ban kiểm_soát được hưởng tiền_lương , tiền thưởng do Hội_đồng_quản_trị quyết_định theo chế_độ của Nhà_nước . Theo đó , thành_viên Ban kiểm_soát Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : Là chuyên_gia về kế_toán , kiểm_toán , kinh_tế , công_nghệ ; hiểu_biết pháp_luật ; Có thâm_niên công_tác về các chuyên_ngành trên không dưới 5 năm ; Không có tiền_án , tiền_sự về các tội_danh liên_quan đến hoạt_động kinh_tế . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 11 - CP năm 1996 quy_định như sau : Ban kiểm_soát ... 3 . Thành_viên Ban kiểm_soát phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Là chuyên_gia về kế_toán , kiểm_toán , kinh_tế , công_nghệ ; hiểu_biết pháp_luật ; b ) Có thâm_niên công_tác về các chuyên_ngành trên không dưới 5 năm ; c ) Không có tiền_án , tiền_sự về các tội_danh liên_quan đến hoạt_động kinh_tế . 4 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Ban kiểm_soát là 5 năm.Trong quá_trình công_tác , nếu không hoàn_thành nhiệm_vụ sẽ bị thay_thế . 5 . Thành_viên ban kiểm_soát được hưởng tiền_lương , tiền thưởng do Hội_đồng_quản_trị quyết_định theo chế_độ của Nhà_nước . Theo đó , thành_viên Ban kiểm_soát Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : Là chuyên_gia về kế_toán , kiểm_toán , kinh_tế , công_nghệ ; hiểu_biết pháp_luật ; Có thâm_niên công_tác về các chuyên_ngành trên không dưới 5 năm ; Không có tiền_án , tiền_sự về các tội_danh liên_quan đến hoạt_động kinh_tế . | 201,585 | |
Ai có quyền báo_cáo Hội_đồng_quản_trị theo định_kỳ hàng quý ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 11 - CP năm 1996 : ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 11 - CP năm 1996 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm của Ban kiểm_soát : 1 . Thực_hiện nhiệm_vụ do Hội_đồng_quản_trị giao về việc kiểm_tra , giám_sát hoạt_động điều_hành của tổng_giám_đốc , bộ_máy giúp_việc và các đơn_vị thành_viên Tổng_công_ty trong hoạt_động tài_chính , chấp_hành pháp_luật , Điều_lệ Tổng_công_ty , các nghị_quyết và quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; 2 . Báo_cáo Hội_đồng_quản_trị theo định_kỳ hàng quý và hàng năm và theo vụ_việc về kết_quả kiểm_tra , giám_sát của mình ; kịp_thời phát_hiện và báo_cáo ngay Hội_đồng_quản_trị về những hoạt_động không bình_thường , có dấu_hiệu phạm_pháp trong Tổng_công_ty ; 3 . Không được tiết_lộ kết_quả kiểm_tra , giám_sát khi chưa được Hội_đồng_quản_trị cho_phép ; phải chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị và pháp_luật nếu cố_ý bỏ_qua hoặc bao_che những hành_vi phạm_pháp . Như_vậy , Ban kiểm_soát Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam báo_cáo Hội_đồng_quản_trị theo định_kỳ hàng quý và hàng năm và theo vụ_việc về kết_quả kiểm_tra , giám_sát của mình ; kịp_thời phát_hiện và báo_cáo ngay Hội_đồng_quản_trị về những hoạt_động không bình_thường , có dấu_hiệu phạm_pháp trong Tổng_công_ty . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 11 - CP năm 1996 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm của Ban kiểm_soát : 1 . Thực_hiện nhiệm_vụ do Hội_đồng_quản_trị giao về việc kiểm_tra , giám_sát hoạt_động điều_hành của tổng_giám_đốc , bộ_máy giúp_việc và các đơn_vị thành_viên Tổng_công_ty trong hoạt_động tài_chính , chấp_hành pháp_luật , Điều_lệ Tổng_công_ty , các nghị_quyết và quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; 2 . Báo_cáo Hội_đồng_quản_trị theo định_kỳ hàng quý và hàng năm và theo vụ_việc về kết_quả kiểm_tra , giám_sát của mình ; kịp_thời phát_hiện và báo_cáo ngay Hội_đồng_quản_trị về những hoạt_động không bình_thường , có dấu_hiệu phạm_pháp trong Tổng_công_ty ; 3 . Không được tiết_lộ kết_quả kiểm_tra , giám_sát khi chưa được Hội_đồng_quản_trị cho_phép ; phải chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị và pháp_luật nếu cố_ý bỏ_qua hoặc bao_che những hành_vi phạm_pháp . Như_vậy , Ban kiểm_soát Tổng_công_ty Đá_quý và vàng Việt_Nam báo_cáo Hội_đồng_quản_trị theo định_kỳ hàng quý và hàng năm và theo vụ_việc về kết_quả kiểm_tra , giám_sát của mình ; kịp_thời phát_hiện và báo_cáo ngay Hội_đồng_quản_trị về những hoạt_động không bình_thường , có dấu_hiệu phạm_pháp trong Tổng_công_ty . | 201,586 | |
Ngân_hàng thương_mại đo_lường rủi_ro trong hoạt_động thông_qua những cơ_sở , phương_pháp nào ? | Căn_cứ Điều 27 Thông_tư 13/2018/TT-NHNN quy_định về hoạt_động đo_lường rủi_ro đối_với ngân_hàng thương_mại như sau : ... Nhận_dạng, đo_lường, theo_dõi và kiểm_soát rủi_ro 1. Nhận_dạng rủi_ro : Ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải nhận_dạng rủi_ro trọng_yếu và tương_tác giữa các rủi_ro này trong các giao_dịch, sản_phẩm, hoạt_động, quy_trình nghiệp_vụ, nguy_cơ gây ra rủi_ro và xác_định nguyên_nhân gây ra rủi_ro. 2. Đo_lường rủi_ro : a ) Ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đo_lường mức_độ rủi_ro trên cơ_sở xác_định tác_động ngắn_hạn, dài_hạn của rủi_ro đó đối_với thu_nhập, tỷ_lệ an_toàn vốn và khả_năng đạt được mục_tiêu kinh_doanh của ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; b ) Việc đo_lường rủi_ro được thực_hiện bằng các phương_pháp, mô_hình ( bao_gồm cả hệ_thống xếp_hạng tín_dụng nội_bộ ). Các phương_pháp, mô_hình đo_lường rủi_ro phải được kiểm_tra, đánh_giá định_kỳ về tính chính_xác và tính hợp_lý theo quy_định nội_bộ của ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Các dữ_liệu sử_dụng trong các phương_pháp, mô_hình đo_lường rủi_ro phải đảm_bảo độ tin_cậy và khả_năng kiểm_tra được ; c ) Việc đo_lường rủi_ro đảm_bảo kịp_thời, chính_xác để theo_dõi rủi_ro và kiểm_soát rủi_ro hiệu_quả.... Theo quy_định trên thì ngân_hàng thường mại đo_lường mức_độ rủi_ro trên cơ_sở xác_định tác_động | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Thông_tư 13/2018/TT-NHNN quy_định về hoạt_động đo_lường rủi_ro đối_với ngân_hàng thương_mại như sau : Nhận_dạng , đo_lường , theo_dõi và kiểm_soát rủi_ro 1 . Nhận_dạng rủi_ro : Ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải nhận_dạng rủi_ro trọng_yếu và tương_tác giữa các rủi_ro này trong các giao_dịch , sản_phẩm , hoạt_động , quy_trình nghiệp_vụ , nguy_cơ gây ra rủi_ro và xác_định nguyên_nhân gây ra rủi_ro . 2 . Đo_lường rủi_ro : a ) Ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đo_lường mức_độ rủi_ro trên cơ_sở xác_định tác_động ngắn_hạn , dài_hạn của rủi_ro đó đối_với thu_nhập , tỷ_lệ an_toàn vốn và khả_năng đạt được mục_tiêu kinh_doanh của ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; b ) Việc đo_lường rủi_ro được thực_hiện bằng các phương_pháp , mô_hình ( bao_gồm cả hệ_thống xếp_hạng tín_dụng nội_bộ ) . Các phương_pháp , mô_hình đo_lường rủi_ro phải được kiểm_tra , đánh_giá định_kỳ về tính chính_xác và tính hợp_lý theo quy_định nội_bộ của ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Các dữ_liệu sử_dụng trong các phương_pháp , mô_hình đo_lường rủi_ro phải đảm_bảo độ tin_cậy và khả_năng kiểm_tra được ; c ) Việc đo_lường rủi_ro đảm_bảo kịp_thời , chính_xác để theo_dõi rủi_ro và kiểm_soát rủi_ro hiệu_quả . ... Theo quy_định trên thì ngân_hàng thường mại đo_lường mức_độ rủi_ro trên cơ_sở xác_định tác_động ngắn_hạn , dài_hạn của rủi_ro đó đối_với thu_nhập , tỷ_lệ an_toàn vốn và khả_năng đạt được mục_tiêu kinh_doanh của ngân_hàng thương_mại . Việc đo_lường rủi_ro được thực_hiện bằng các phương_pháp , mô_hình ( bao_gồm cả hệ_thống xếp_hạng tín_dụng nội_bộ ) . Các phương_pháp , mô_hình đo_lường rủi_ro phải được kiểm_tra , đánh_giá định_kỳ về tính chính_xác và tính hợp_lý theo quy_định nội_bộ của ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Các dữ_liệu sử_dụng trong các phương_pháp , mô_hình đo_lường rủi_ro phải đảm_bảo độ tin_cậy và khả_năng kiểm_tra được . Đo_lường rủi_ro thì ngân_hàng thương_mại cần áp_dụng bao_nhiêu phương_pháp đo_lường sau khi đã nhận_dạng rủi_ro hoạt_động ? ( Hình từ Internet ) | 201,587 | |
Ngân_hàng thương_mại đo_lường rủi_ro trong hoạt_động thông_qua những cơ_sở , phương_pháp nào ? | Căn_cứ Điều 27 Thông_tư 13/2018/TT-NHNN quy_định về hoạt_động đo_lường rủi_ro đối_với ngân_hàng thương_mại như sau : ... c ) Việc đo_lường rủi_ro đảm_bảo kịp_thời, chính_xác để theo_dõi rủi_ro và kiểm_soát rủi_ro hiệu_quả.... Theo quy_định trên thì ngân_hàng thường mại đo_lường mức_độ rủi_ro trên cơ_sở xác_định tác_động ngắn_hạn, dài_hạn của rủi_ro đó đối_với thu_nhập, tỷ_lệ an_toàn vốn và khả_năng đạt được mục_tiêu kinh_doanh của ngân_hàng thương_mại. Việc đo_lường rủi_ro được thực_hiện bằng các phương_pháp, mô_hình ( bao_gồm cả hệ_thống xếp_hạng tín_dụng nội_bộ ). Các phương_pháp, mô_hình đo_lường rủi_ro phải được kiểm_tra, đánh_giá định_kỳ về tính chính_xác và tính hợp_lý theo quy_định nội_bộ của ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Các dữ_liệu sử_dụng trong các phương_pháp, mô_hình đo_lường rủi_ro phải đảm_bảo độ tin_cậy và khả_năng kiểm_tra được. Đo_lường rủi_ro thì ngân_hàng thương_mại cần áp_dụng bao_nhiêu phương_pháp đo_lường sau khi đã nhận_dạng rủi_ro hoạt_động? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Thông_tư 13/2018/TT-NHNN quy_định về hoạt_động đo_lường rủi_ro đối_với ngân_hàng thương_mại như sau : Nhận_dạng , đo_lường , theo_dõi và kiểm_soát rủi_ro 1 . Nhận_dạng rủi_ro : Ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải nhận_dạng rủi_ro trọng_yếu và tương_tác giữa các rủi_ro này trong các giao_dịch , sản_phẩm , hoạt_động , quy_trình nghiệp_vụ , nguy_cơ gây ra rủi_ro và xác_định nguyên_nhân gây ra rủi_ro . 2 . Đo_lường rủi_ro : a ) Ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đo_lường mức_độ rủi_ro trên cơ_sở xác_định tác_động ngắn_hạn , dài_hạn của rủi_ro đó đối_với thu_nhập , tỷ_lệ an_toàn vốn và khả_năng đạt được mục_tiêu kinh_doanh của ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; b ) Việc đo_lường rủi_ro được thực_hiện bằng các phương_pháp , mô_hình ( bao_gồm cả hệ_thống xếp_hạng tín_dụng nội_bộ ) . Các phương_pháp , mô_hình đo_lường rủi_ro phải được kiểm_tra , đánh_giá định_kỳ về tính chính_xác và tính hợp_lý theo quy_định nội_bộ của ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Các dữ_liệu sử_dụng trong các phương_pháp , mô_hình đo_lường rủi_ro phải đảm_bảo độ tin_cậy và khả_năng kiểm_tra được ; c ) Việc đo_lường rủi_ro đảm_bảo kịp_thời , chính_xác để theo_dõi rủi_ro và kiểm_soát rủi_ro hiệu_quả . ... Theo quy_định trên thì ngân_hàng thường mại đo_lường mức_độ rủi_ro trên cơ_sở xác_định tác_động ngắn_hạn , dài_hạn của rủi_ro đó đối_với thu_nhập , tỷ_lệ an_toàn vốn và khả_năng đạt được mục_tiêu kinh_doanh của ngân_hàng thương_mại . Việc đo_lường rủi_ro được thực_hiện bằng các phương_pháp , mô_hình ( bao_gồm cả hệ_thống xếp_hạng tín_dụng nội_bộ ) . Các phương_pháp , mô_hình đo_lường rủi_ro phải được kiểm_tra , đánh_giá định_kỳ về tính chính_xác và tính hợp_lý theo quy_định nội_bộ của ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Các dữ_liệu sử_dụng trong các phương_pháp , mô_hình đo_lường rủi_ro phải đảm_bảo độ tin_cậy và khả_năng kiểm_tra được . Đo_lường rủi_ro thì ngân_hàng thương_mại cần áp_dụng bao_nhiêu phương_pháp đo_lường sau khi đã nhận_dạng rủi_ro hoạt_động ? ( Hình từ Internet ) | 201,588 | |
Khi thực_hiện đo_lường rủi_ro thì ngân_hàng thương_mại cần áp_dụng bao_nhiêu phương_pháp đo_lường sau khi đã nhận_dạng rủi_ro hoạt_động ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Thông_tư 13/2018/TT-NHNN ( sửa bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 40/2018 / TT-NHNN ) quy_định về về đo_lường rủi_ro hoạt_động như sau: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Thông_tư 13/2018/TT-NHNN ( sửa bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 40/2018 / TT-NHNN ) quy_định về về đo_lường rủi_ro hoạt_động như sau : Nhận_dạng, đo_lường, theo_dõi và kiểm_soát rủi_ro hoạt_động... 3. Ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có công_cụ đo_lường rủi_ro hoạt_động thông_qua việc lượng_hoá tổn_thất đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này theo 06 nhóm hoạt_động kinh_doanh trên cơ_sở áp_dụng tối_thiểu hai trong số các phương_pháp sau đây : a ) Sử_dụng các phát_hiện của kiểm_toán nội_bộ và kiểm_toán độc_lập ( Audit findings ) ; b ) Thu_thập và phân_tích số_liệu tổn_thất nội_bộ và bên ngoài ( Internal and external loss data collection and analysis ) để xác_định tổn_thất nội_bộ và của toàn hệ_thống ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; c ) Tự đánh_giá kiểm_soát rủi_ro hoạt_động ( Risk_Control_Self_Assessment - RCSA ) để xác_định hiệu_quả của hoạt_động kiểm_soát đối_với rủi_ro hoạt_động trước và sau khi kiểm_soát ; d ) Sơ_đồ_hoá các quy_trình nghiệp_vụ ( Business_Process_Map@@ | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Thông_tư 13/2018/TT-NHNN ( sửa bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 40/2018 / TT-NHNN ) quy_định về về đo_lường rủi_ro hoạt_động như sau : Nhận_dạng , đo_lường , theo_dõi và kiểm_soát rủi_ro hoạt_động ... 3 . Ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có công_cụ đo_lường rủi_ro hoạt_động thông_qua việc lượng_hoá tổn_thất đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này theo 06 nhóm hoạt_động kinh_doanh trên cơ_sở áp_dụng tối_thiểu hai trong số các phương_pháp sau đây : a ) Sử_dụng các phát_hiện của kiểm_toán nội_bộ và kiểm_toán độc_lập ( Audit findings ) ; b ) Thu_thập và phân_tích số_liệu tổn_thất nội_bộ và bên ngoài ( Internal and external loss data collection and analysis ) để xác_định tổn_thất nội_bộ và của toàn hệ_thống ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; c ) Tự đánh_giá kiểm_soát rủi_ro hoạt_động ( Risk_Control_Self_Assessment - RCSA ) để xác_định hiệu_quả của hoạt_động kiểm_soát đối_với rủi_ro hoạt_động trước và sau khi kiểm_soát ; d ) Sơ_đồ_hoá các quy_trình nghiệp_vụ ( Business_Process_Mapping - BPM ) để xác_định mức_độ rủi_ro hoạt_động của từng quy_trình nghiệp_vụ , rủi_ro hoạt_động chung của các quy_trình nghiệp_vụ và mối liên_hệ của các rủi_ro này ; đ ) Chỉ_số kết_quả kinh_doanh và chỉ_số rủi_ro trọng_yếu ( Risk and Performance indicators ) để theo_dõi yếu_tố tác_động đến rủi_ro hoạt_động và xác_định các hạn_chế , tồn_tại và tổn_thất tiềm_ẩn ; e ) Phân_tích kịch_bản ( Scenario_Analysis ) để xác_định nguồn phát_sinh rủi_ro hoạt_động và các yêu_cầu kiểm_soát , giảm_thiểu rủi_ro hoạt_động trong các kịch_bản và sự_kiện có_thể xảy ra . ... Theo quy_định trên thì ngân_hàng thương_mại phải áp_dụng tối thiếu 02 phương_pháp đo_lường rủi_ro sau khi đã nhân_dạng rủi_ro hoạt_động như sau : - Sử_dụng các phát_hiện của kiểm_toán nội_bộ và kiểm_toán độc_lập ( Audit findings ) ; - Thu_thập và phân_tích số_liệu tổn_thất nội_bộ và bên ngoài ( Internal and external loss data collection and analysis ) để xác_định tổn_thất nội_bộ và của toàn hệ_thống ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; - Tự đánh_giá kiểm_soát rủi_ro hoạt_động ( Risk_Control_Self_Assessment - RCSA ) để xác_định hiệu_quả của hoạt_động kiểm_soát đối_với rủi_ro hoạt_động trước và sau khi kiểm_soát ; - Sơ_đồ_hoá các quy_trình nghiệp_vụ ( Business_Process_Mapping - BPM ) để xác_định mức_độ rủi_ro hoạt_động của từng quy_trình nghiệp_vụ , rủi_ro hoạt_động chung của các quy_trình nghiệp_vụ và mối liên_hệ của các rủi_ro này ; - Chỉ_số kết_quả kinh_doanh và chỉ_số rủi_ro trọng_yếu ( Risk and Performance indicators ) để theo_dõi yếu_tố tác_động đến rủi_ro hoạt_động và xác_định các hạn_chế , tồn_tại và tổn_thất tiềm_ẩn ; - Phân_tích kịch_bản ( Scenario_Analysis ) để xác_định nguồn phát_sinh rủi_ro hoạt_động và các yêu_cầu kiểm_soát , giảm_thiểu rủi_ro hoạt_động trong các kịch_bản và sự_kiện có_thể xảy ra . | 201,589 | |
Khi thực_hiện đo_lường rủi_ro thì ngân_hàng thương_mại cần áp_dụng bao_nhiêu phương_pháp đo_lường sau khi đã nhận_dạng rủi_ro hoạt_động ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Thông_tư 13/2018/TT-NHNN ( sửa bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 40/2018 / TT-NHNN ) quy_định về về đo_lường rủi_ro hoạt_động như sau: ... CSA ) để xác_định hiệu_quả của hoạt_động kiểm_soát đối_với rủi_ro hoạt_động trước và sau khi kiểm_soát ; d ) Sơ_đồ_hoá các quy_trình nghiệp_vụ ( Business_Process_Mapping - BPM ) để xác_định mức_độ rủi_ro hoạt_động của từng quy_trình nghiệp_vụ, rủi_ro hoạt_động chung của các quy_trình nghiệp_vụ và mối liên_hệ của các rủi_ro này ; đ ) Chỉ_số kết_quả kinh_doanh và chỉ_số rủi_ro trọng_yếu ( Risk and Performance indicators ) để theo_dõi yếu_tố tác_động đến rủi_ro hoạt_động và xác_định các hạn_chế, tồn_tại và tổn_thất tiềm_ẩn ; e ) Phân_tích kịch_bản ( Scenario_Analysis ) để xác_định nguồn phát_sinh rủi_ro hoạt_động và các yêu_cầu kiểm_soát, giảm_thiểu rủi_ro hoạt_động trong các kịch_bản và sự_kiện có_thể xảy ra.... Theo quy_định trên thì ngân_hàng thương_mại phải áp_dụng tối thiếu 02 phương_pháp đo_lường rủi_ro sau khi đã nhân_dạng rủi_ro hoạt_động như sau : - Sử_dụng các phát_hiện của kiểm_toán nội_bộ và kiểm_toán độc_lập ( Audit findings ) ; - Thu_thập và phân_tích số_liệu tổn_thất nội_bộ và bên ngoài ( Internal and external loss data collection | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Thông_tư 13/2018/TT-NHNN ( sửa bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 40/2018 / TT-NHNN ) quy_định về về đo_lường rủi_ro hoạt_động như sau : Nhận_dạng , đo_lường , theo_dõi và kiểm_soát rủi_ro hoạt_động ... 3 . Ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có công_cụ đo_lường rủi_ro hoạt_động thông_qua việc lượng_hoá tổn_thất đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này theo 06 nhóm hoạt_động kinh_doanh trên cơ_sở áp_dụng tối_thiểu hai trong số các phương_pháp sau đây : a ) Sử_dụng các phát_hiện của kiểm_toán nội_bộ và kiểm_toán độc_lập ( Audit findings ) ; b ) Thu_thập và phân_tích số_liệu tổn_thất nội_bộ và bên ngoài ( Internal and external loss data collection and analysis ) để xác_định tổn_thất nội_bộ và của toàn hệ_thống ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; c ) Tự đánh_giá kiểm_soát rủi_ro hoạt_động ( Risk_Control_Self_Assessment - RCSA ) để xác_định hiệu_quả của hoạt_động kiểm_soát đối_với rủi_ro hoạt_động trước và sau khi kiểm_soát ; d ) Sơ_đồ_hoá các quy_trình nghiệp_vụ ( Business_Process_Mapping - BPM ) để xác_định mức_độ rủi_ro hoạt_động của từng quy_trình nghiệp_vụ , rủi_ro hoạt_động chung của các quy_trình nghiệp_vụ và mối liên_hệ của các rủi_ro này ; đ ) Chỉ_số kết_quả kinh_doanh và chỉ_số rủi_ro trọng_yếu ( Risk and Performance indicators ) để theo_dõi yếu_tố tác_động đến rủi_ro hoạt_động và xác_định các hạn_chế , tồn_tại và tổn_thất tiềm_ẩn ; e ) Phân_tích kịch_bản ( Scenario_Analysis ) để xác_định nguồn phát_sinh rủi_ro hoạt_động và các yêu_cầu kiểm_soát , giảm_thiểu rủi_ro hoạt_động trong các kịch_bản và sự_kiện có_thể xảy ra . ... Theo quy_định trên thì ngân_hàng thương_mại phải áp_dụng tối thiếu 02 phương_pháp đo_lường rủi_ro sau khi đã nhân_dạng rủi_ro hoạt_động như sau : - Sử_dụng các phát_hiện của kiểm_toán nội_bộ và kiểm_toán độc_lập ( Audit findings ) ; - Thu_thập và phân_tích số_liệu tổn_thất nội_bộ và bên ngoài ( Internal and external loss data collection and analysis ) để xác_định tổn_thất nội_bộ và của toàn hệ_thống ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; - Tự đánh_giá kiểm_soát rủi_ro hoạt_động ( Risk_Control_Self_Assessment - RCSA ) để xác_định hiệu_quả của hoạt_động kiểm_soát đối_với rủi_ro hoạt_động trước và sau khi kiểm_soát ; - Sơ_đồ_hoá các quy_trình nghiệp_vụ ( Business_Process_Mapping - BPM ) để xác_định mức_độ rủi_ro hoạt_động của từng quy_trình nghiệp_vụ , rủi_ro hoạt_động chung của các quy_trình nghiệp_vụ và mối liên_hệ của các rủi_ro này ; - Chỉ_số kết_quả kinh_doanh và chỉ_số rủi_ro trọng_yếu ( Risk and Performance indicators ) để theo_dõi yếu_tố tác_động đến rủi_ro hoạt_động và xác_định các hạn_chế , tồn_tại và tổn_thất tiềm_ẩn ; - Phân_tích kịch_bản ( Scenario_Analysis ) để xác_định nguồn phát_sinh rủi_ro hoạt_động và các yêu_cầu kiểm_soát , giảm_thiểu rủi_ro hoạt_động trong các kịch_bản và sự_kiện có_thể xảy ra . | 201,590 | |
Khi thực_hiện đo_lường rủi_ro thì ngân_hàng thương_mại cần áp_dụng bao_nhiêu phương_pháp đo_lường sau khi đã nhận_dạng rủi_ro hoạt_động ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Thông_tư 13/2018/TT-NHNN ( sửa bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 40/2018 / TT-NHNN ) quy_định về về đo_lường rủi_ro hoạt_động như sau: ... ( Audit findings ) ; - Thu_thập và phân_tích số_liệu tổn_thất nội_bộ và bên ngoài ( Internal and external loss data collection and analysis ) để xác_định tổn_thất nội_bộ và của toàn hệ_thống ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; - Tự đánh_giá kiểm_soát rủi_ro hoạt_động ( Risk_Control_Self_Assessment - RCSA ) để xác_định hiệu_quả của hoạt_động kiểm_soát đối_với rủi_ro hoạt_động trước và sau khi kiểm_soát ; - Sơ_đồ_hoá các quy_trình nghiệp_vụ ( Business_Process_Mapping - BPM ) để xác_định mức_độ rủi_ro hoạt_động của từng quy_trình nghiệp_vụ, rủi_ro hoạt_động chung của các quy_trình nghiệp_vụ và mối liên_hệ của các rủi_ro này ; - Chỉ_số kết_quả kinh_doanh và chỉ_số rủi_ro trọng_yếu ( Risk and Performance indicators ) để theo_dõi yếu_tố tác_động đến rủi_ro hoạt_động và xác_định các hạn_chế, tồn_tại và tổn_thất tiềm_ẩn ; - Phân_tích kịch_bản ( Scenario_Analysis ) để xác_định nguồn phát_sinh rủi_ro hoạt_động và các yêu_cầu kiểm_soát, giảm_thiểu rủi_ro hoạt_động trong các kịch_bản và sự_kiện có_thể xảy ra. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Thông_tư 13/2018/TT-NHNN ( sửa bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 40/2018 / TT-NHNN ) quy_định về về đo_lường rủi_ro hoạt_động như sau : Nhận_dạng , đo_lường , theo_dõi và kiểm_soát rủi_ro hoạt_động ... 3 . Ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có công_cụ đo_lường rủi_ro hoạt_động thông_qua việc lượng_hoá tổn_thất đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này theo 06 nhóm hoạt_động kinh_doanh trên cơ_sở áp_dụng tối_thiểu hai trong số các phương_pháp sau đây : a ) Sử_dụng các phát_hiện của kiểm_toán nội_bộ và kiểm_toán độc_lập ( Audit findings ) ; b ) Thu_thập và phân_tích số_liệu tổn_thất nội_bộ và bên ngoài ( Internal and external loss data collection and analysis ) để xác_định tổn_thất nội_bộ và của toàn hệ_thống ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; c ) Tự đánh_giá kiểm_soát rủi_ro hoạt_động ( Risk_Control_Self_Assessment - RCSA ) để xác_định hiệu_quả của hoạt_động kiểm_soát đối_với rủi_ro hoạt_động trước và sau khi kiểm_soát ; d ) Sơ_đồ_hoá các quy_trình nghiệp_vụ ( Business_Process_Mapping - BPM ) để xác_định mức_độ rủi_ro hoạt_động của từng quy_trình nghiệp_vụ , rủi_ro hoạt_động chung của các quy_trình nghiệp_vụ và mối liên_hệ của các rủi_ro này ; đ ) Chỉ_số kết_quả kinh_doanh và chỉ_số rủi_ro trọng_yếu ( Risk and Performance indicators ) để theo_dõi yếu_tố tác_động đến rủi_ro hoạt_động và xác_định các hạn_chế , tồn_tại và tổn_thất tiềm_ẩn ; e ) Phân_tích kịch_bản ( Scenario_Analysis ) để xác_định nguồn phát_sinh rủi_ro hoạt_động và các yêu_cầu kiểm_soát , giảm_thiểu rủi_ro hoạt_động trong các kịch_bản và sự_kiện có_thể xảy ra . ... Theo quy_định trên thì ngân_hàng thương_mại phải áp_dụng tối thiếu 02 phương_pháp đo_lường rủi_ro sau khi đã nhân_dạng rủi_ro hoạt_động như sau : - Sử_dụng các phát_hiện của kiểm_toán nội_bộ và kiểm_toán độc_lập ( Audit findings ) ; - Thu_thập và phân_tích số_liệu tổn_thất nội_bộ và bên ngoài ( Internal and external loss data collection and analysis ) để xác_định tổn_thất nội_bộ và của toàn hệ_thống ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; - Tự đánh_giá kiểm_soát rủi_ro hoạt_động ( Risk_Control_Self_Assessment - RCSA ) để xác_định hiệu_quả của hoạt_động kiểm_soát đối_với rủi_ro hoạt_động trước và sau khi kiểm_soát ; - Sơ_đồ_hoá các quy_trình nghiệp_vụ ( Business_Process_Mapping - BPM ) để xác_định mức_độ rủi_ro hoạt_động của từng quy_trình nghiệp_vụ , rủi_ro hoạt_động chung của các quy_trình nghiệp_vụ và mối liên_hệ của các rủi_ro này ; - Chỉ_số kết_quả kinh_doanh và chỉ_số rủi_ro trọng_yếu ( Risk and Performance indicators ) để theo_dõi yếu_tố tác_động đến rủi_ro hoạt_động và xác_định các hạn_chế , tồn_tại và tổn_thất tiềm_ẩn ; - Phân_tích kịch_bản ( Scenario_Analysis ) để xác_định nguồn phát_sinh rủi_ro hoạt_động và các yêu_cầu kiểm_soát , giảm_thiểu rủi_ro hoạt_động trong các kịch_bản và sự_kiện có_thể xảy ra . | 201,591 | |
Khi thực_hiện đo_lường rủi_ro thì ngân_hàng thương_mại cần áp_dụng bao_nhiêu phương_pháp đo_lường sau khi đã nhận_dạng rủi_ro hoạt_động ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Thông_tư 13/2018/TT-NHNN ( sửa bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 40/2018 / TT-NHNN ) quy_định về về đo_lường rủi_ro hoạt_động như sau: ... kịch_bản ( Scenario_Analysis ) để xác_định nguồn phát_sinh rủi_ro hoạt_động và các yêu_cầu kiểm_soát, giảm_thiểu rủi_ro hoạt_động trong các kịch_bản và sự_kiện có_thể xảy ra. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Thông_tư 13/2018/TT-NHNN ( sửa bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 40/2018 / TT-NHNN ) quy_định về về đo_lường rủi_ro hoạt_động như sau : Nhận_dạng , đo_lường , theo_dõi và kiểm_soát rủi_ro hoạt_động ... 3 . Ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có công_cụ đo_lường rủi_ro hoạt_động thông_qua việc lượng_hoá tổn_thất đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này theo 06 nhóm hoạt_động kinh_doanh trên cơ_sở áp_dụng tối_thiểu hai trong số các phương_pháp sau đây : a ) Sử_dụng các phát_hiện của kiểm_toán nội_bộ và kiểm_toán độc_lập ( Audit findings ) ; b ) Thu_thập và phân_tích số_liệu tổn_thất nội_bộ và bên ngoài ( Internal and external loss data collection and analysis ) để xác_định tổn_thất nội_bộ và của toàn hệ_thống ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; c ) Tự đánh_giá kiểm_soát rủi_ro hoạt_động ( Risk_Control_Self_Assessment - RCSA ) để xác_định hiệu_quả của hoạt_động kiểm_soát đối_với rủi_ro hoạt_động trước và sau khi kiểm_soát ; d ) Sơ_đồ_hoá các quy_trình nghiệp_vụ ( Business_Process_Mapping - BPM ) để xác_định mức_độ rủi_ro hoạt_động của từng quy_trình nghiệp_vụ , rủi_ro hoạt_động chung của các quy_trình nghiệp_vụ và mối liên_hệ của các rủi_ro này ; đ ) Chỉ_số kết_quả kinh_doanh và chỉ_số rủi_ro trọng_yếu ( Risk and Performance indicators ) để theo_dõi yếu_tố tác_động đến rủi_ro hoạt_động và xác_định các hạn_chế , tồn_tại và tổn_thất tiềm_ẩn ; e ) Phân_tích kịch_bản ( Scenario_Analysis ) để xác_định nguồn phát_sinh rủi_ro hoạt_động và các yêu_cầu kiểm_soát , giảm_thiểu rủi_ro hoạt_động trong các kịch_bản và sự_kiện có_thể xảy ra . ... Theo quy_định trên thì ngân_hàng thương_mại phải áp_dụng tối thiếu 02 phương_pháp đo_lường rủi_ro sau khi đã nhân_dạng rủi_ro hoạt_động như sau : - Sử_dụng các phát_hiện của kiểm_toán nội_bộ và kiểm_toán độc_lập ( Audit findings ) ; - Thu_thập và phân_tích số_liệu tổn_thất nội_bộ và bên ngoài ( Internal and external loss data collection and analysis ) để xác_định tổn_thất nội_bộ và của toàn hệ_thống ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; - Tự đánh_giá kiểm_soát rủi_ro hoạt_động ( Risk_Control_Self_Assessment - RCSA ) để xác_định hiệu_quả của hoạt_động kiểm_soát đối_với rủi_ro hoạt_động trước và sau khi kiểm_soát ; - Sơ_đồ_hoá các quy_trình nghiệp_vụ ( Business_Process_Mapping - BPM ) để xác_định mức_độ rủi_ro hoạt_động của từng quy_trình nghiệp_vụ , rủi_ro hoạt_động chung của các quy_trình nghiệp_vụ và mối liên_hệ của các rủi_ro này ; - Chỉ_số kết_quả kinh_doanh và chỉ_số rủi_ro trọng_yếu ( Risk and Performance indicators ) để theo_dõi yếu_tố tác_động đến rủi_ro hoạt_động và xác_định các hạn_chế , tồn_tại và tổn_thất tiềm_ẩn ; - Phân_tích kịch_bản ( Scenario_Analysis ) để xác_định nguồn phát_sinh rủi_ro hoạt_động và các yêu_cầu kiểm_soát , giảm_thiểu rủi_ro hoạt_động trong các kịch_bản và sự_kiện có_thể xảy ra . | 201,592 | |
Trường_hợp cá_nhân có hàng vi giả_mạo chứng_từ ngân_hàng để chiếm_đoạt tài_sản thì có thực_hiện nhận_dạng rủi_ro hoạt_động không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 42 Thông_tư 13/2018/TT-NHNN quy_định về các trường_hợp thực_hiện nhận_dạng rủi_ro hoạt_động như sau : ... Nhận_dạng , đo_lường , theo_dõi và kiểm_soát rủi_ro hoạt_động ... 2 . Việc nhận_dạng rủi_ro hoạt_động được thực_hiện đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Gian_lận nội_bộ do hành_vi lừa_đảo , chiếm_đoạt tài_sản , vi_phạm các chiến_lược , chính_sách và quy_định nội_bộ liên_quan đến ít_nhất một cá_nhân của ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( bao_gồm cả hành_vi không đúng chức_trách , nhiệm_vụ , hành_vi vượt thẩm_quyền , trộm_cắp , lợi_dụng thông_tin nội_bộ để trục_lợi ) ; b ) Gian_lận bên ngoài do các hành_vi lừa_đảo , chiếm_đoạt tài_sản do đối_tượng bên ngoài gây nên mà không có sự trợ_giúp , cấu_kết của cá_nhân , bộ_phận của ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( bao_gồm cả hành_vi trộm_cắp , cướp , giả_mạo thẻ ngân_hàng , chứng_từ ngân_hàng , xâm_nhập hệ_thống công_nghệ_thông_tin để chiếm_đoạt dữ_liệu , tiền ) ; c ) Chính_sách về lao_động , an_toàn nơi làm_việc không phù_hợp hợp_đồng lao_động , quy_định của pháp_luật về lao_động , bảo_vệ sức_khoẻ và an_toàn nơi làm_việc ; ... Như_vậy , khi phát_hiện cá_nhân có hành_vi giả_mạo chứng_từ ngân_hàng để lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản thì ngân hành thương_mại cần thực_hiện nhận_dạng rủi_ro hoạt_động . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 42 Thông_tư 13/2018/TT-NHNN quy_định về các trường_hợp thực_hiện nhận_dạng rủi_ro hoạt_động như sau : Nhận_dạng , đo_lường , theo_dõi và kiểm_soát rủi_ro hoạt_động ... 2 . Việc nhận_dạng rủi_ro hoạt_động được thực_hiện đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Gian_lận nội_bộ do hành_vi lừa_đảo , chiếm_đoạt tài_sản , vi_phạm các chiến_lược , chính_sách và quy_định nội_bộ liên_quan đến ít_nhất một cá_nhân của ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( bao_gồm cả hành_vi không đúng chức_trách , nhiệm_vụ , hành_vi vượt thẩm_quyền , trộm_cắp , lợi_dụng thông_tin nội_bộ để trục_lợi ) ; b ) Gian_lận bên ngoài do các hành_vi lừa_đảo , chiếm_đoạt tài_sản do đối_tượng bên ngoài gây nên mà không có sự trợ_giúp , cấu_kết của cá_nhân , bộ_phận của ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( bao_gồm cả hành_vi trộm_cắp , cướp , giả_mạo thẻ ngân_hàng , chứng_từ ngân_hàng , xâm_nhập hệ_thống công_nghệ_thông_tin để chiếm_đoạt dữ_liệu , tiền ) ; c ) Chính_sách về lao_động , an_toàn nơi làm_việc không phù_hợp hợp_đồng lao_động , quy_định của pháp_luật về lao_động , bảo_vệ sức_khoẻ và an_toàn nơi làm_việc ; ... Như_vậy , khi phát_hiện cá_nhân có hành_vi giả_mạo chứng_từ ngân_hàng để lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản thì ngân hành thương_mại cần thực_hiện nhận_dạng rủi_ro hoạt_động . | 201,593 | |
Một_số các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm gồm những gì ? | Căn_cứ Mục 2 Công_văn 1046 / TCGDNN-PCTT năm 2022 quy_định về các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm như sau : ... " 2, Các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm Cơ_sở thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 24 Nghị_định số 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung theo quy_định tại khoản 19 Điều 1 Nghị_định số 24/2022/NĐ-CP) khi bảo_đảm yêu_cầu sau : b ) Đáp_ứng đủ điều_kiện bảo_đảm đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 14 Nghị_định số 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung theo quy_định tại Nghị_định số 140/2016 / NĐ-CP, Nghị_định số 15/2014/NĐ-CP và Nghị_định số 24/2022/NĐ-CP). c ) Quy_mô tuyển_sinh năm của các ngành, nghề sau khi linh_hoạt không được vượt quá 10% tổng quy_mô tuyển_sinh năm của các ngành, nghề trong cùng nhóm ngành, nghề tại từng địa_điểm đào_tạo được cấp trong giấy chứng_nhận. d ) Quy_mô tuyển_sinh năm của ngành, nghề đã được linh_hoạt thì không thực_hiện để tiếp_tục linh_hoạt sang ngành, nghề khác. đ ) Việc linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm giữa các ngành, nghề, trình_độ đào_tạo được căn_cứ vào thời_gian đào_tạo của từng | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 Công_văn 1046 / TCGDNN-PCTT năm 2022 quy_định về các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm như sau : " 2 , Các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm Cơ_sở thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 24 Nghị_định số 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 19 Điều 1 Nghị_định số 24/2022/NĐ-CP) khi bảo_đảm yêu_cầu sau : b ) Đáp_ứng đủ điều_kiện bảo_đảm đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 14 Nghị_định số 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại Nghị_định số 140/2016 / NĐ-CP , Nghị_định số 15/2014/NĐ-CP và Nghị_định số 24/2022/NĐ-CP). c ) Quy_mô tuyển_sinh năm của các ngành , nghề sau khi linh_hoạt không được vượt quá 10% tổng quy_mô tuyển_sinh năm của các ngành , nghề trong cùng nhóm ngành , nghề tại từng địa_điểm đào_tạo được cấp trong giấy chứng_nhận . d ) Quy_mô tuyển_sinh năm của ngành , nghề đã được linh_hoạt thì không thực_hiện để tiếp_tục linh_hoạt sang ngành , nghề khác . đ ) Việc linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm giữa các ngành , nghề , trình_độ đào_tạo được căn_cứ vào thời_gian đào_tạo của từng chương_trình đào_tạo theo từng trình_độ để xác_định quy_mô tuyển_sinh / năm sau khi linh_hoạt . " Như_vậy , các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm được quy_định như trên . | 201,594 | |
Một_số các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm gồm những gì ? | Căn_cứ Mục 2 Công_văn 1046 / TCGDNN-PCTT năm 2022 quy_định về các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm như sau : ... để tiếp_tục linh_hoạt sang ngành, nghề khác. đ ) Việc linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm giữa các ngành, nghề, trình_độ đào_tạo được căn_cứ vào thời_gian đào_tạo của từng chương_trình đào_tạo theo từng trình_độ để xác_định quy_mô tuyển_sinh / năm sau khi linh_hoạt. " Như_vậy, các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm được quy_định như trên. " 2, Các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm Cơ_sở thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 24 Nghị_định số 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung theo quy_định tại khoản 19 Điều 1 Nghị_định số 24/2022/NĐ-CP) khi bảo_đảm yêu_cầu sau : b ) Đáp_ứng đủ điều_kiện bảo_đảm đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 14 Nghị_định số 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung theo quy_định tại Nghị_định số 140/2016 / NĐ-CP, Nghị_định số 15/2014/NĐ-CP và Nghị_định số 24/2022/NĐ-CP). c ) Quy_mô tuyển_sinh năm của các ngành, nghề sau khi linh_hoạt không được vượt quá 10% tổng quy_mô tuyển_sinh năm của các ngành, | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 Công_văn 1046 / TCGDNN-PCTT năm 2022 quy_định về các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm như sau : " 2 , Các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm Cơ_sở thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 24 Nghị_định số 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 19 Điều 1 Nghị_định số 24/2022/NĐ-CP) khi bảo_đảm yêu_cầu sau : b ) Đáp_ứng đủ điều_kiện bảo_đảm đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 14 Nghị_định số 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại Nghị_định số 140/2016 / NĐ-CP , Nghị_định số 15/2014/NĐ-CP và Nghị_định số 24/2022/NĐ-CP). c ) Quy_mô tuyển_sinh năm của các ngành , nghề sau khi linh_hoạt không được vượt quá 10% tổng quy_mô tuyển_sinh năm của các ngành , nghề trong cùng nhóm ngành , nghề tại từng địa_điểm đào_tạo được cấp trong giấy chứng_nhận . d ) Quy_mô tuyển_sinh năm của ngành , nghề đã được linh_hoạt thì không thực_hiện để tiếp_tục linh_hoạt sang ngành , nghề khác . đ ) Việc linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm giữa các ngành , nghề , trình_độ đào_tạo được căn_cứ vào thời_gian đào_tạo của từng chương_trình đào_tạo theo từng trình_độ để xác_định quy_mô tuyển_sinh / năm sau khi linh_hoạt . " Như_vậy , các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm được quy_định như trên . | 201,595 | |
Một_số các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm gồm những gì ? | Căn_cứ Mục 2 Công_văn 1046 / TCGDNN-PCTT năm 2022 quy_định về các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm như sau : ... số 24/2022/NĐ-CP). c ) Quy_mô tuyển_sinh năm của các ngành, nghề sau khi linh_hoạt không được vượt quá 10% tổng quy_mô tuyển_sinh năm của các ngành, nghề trong cùng nhóm ngành, nghề tại từng địa_điểm đào_tạo được cấp trong giấy chứng_nhận. d ) Quy_mô tuyển_sinh năm của ngành, nghề đã được linh_hoạt thì không thực_hiện để tiếp_tục linh_hoạt sang ngành, nghề khác. đ ) Việc linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm giữa các ngành, nghề, trình_độ đào_tạo được căn_cứ vào thời_gian đào_tạo của từng chương_trình đào_tạo theo từng trình_độ để xác_định quy_mô tuyển_sinh / năm sau khi linh_hoạt. " Như_vậy, các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 Công_văn 1046 / TCGDNN-PCTT năm 2022 quy_định về các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm như sau : " 2 , Các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm Cơ_sở thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 24 Nghị_định số 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 19 Điều 1 Nghị_định số 24/2022/NĐ-CP) khi bảo_đảm yêu_cầu sau : b ) Đáp_ứng đủ điều_kiện bảo_đảm đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 14 Nghị_định số 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại Nghị_định số 140/2016 / NĐ-CP , Nghị_định số 15/2014/NĐ-CP và Nghị_định số 24/2022/NĐ-CP). c ) Quy_mô tuyển_sinh năm của các ngành , nghề sau khi linh_hoạt không được vượt quá 10% tổng quy_mô tuyển_sinh năm của các ngành , nghề trong cùng nhóm ngành , nghề tại từng địa_điểm đào_tạo được cấp trong giấy chứng_nhận . d ) Quy_mô tuyển_sinh năm của ngành , nghề đã được linh_hoạt thì không thực_hiện để tiếp_tục linh_hoạt sang ngành , nghề khác . đ ) Việc linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm giữa các ngành , nghề , trình_độ đào_tạo được căn_cứ vào thời_gian đào_tạo của từng chương_trình đào_tạo theo từng trình_độ để xác_định quy_mô tuyển_sinh / năm sau khi linh_hoạt . " Như_vậy , các lưu_ý khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm được quy_định như trên . | 201,596 | |
Linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm được thực_hiện với cách_thức như_thế_nào ? | Căn_cứ Mục 3 Công_văn 1046 / TCGDNN-PCTT năm 2022 quy_định về cách_thức linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm như sau : ... - Quy_mô tuyển_sinh / năm sau khi linh_hoạt của một ngành , nghề theo một trình_độ đào_tạo cao_đẳng hoặc trung_cấp hoặc sơ_cấp và ngược_lại ) được tính theo công_thức sau : | None | 1 | Căn_cứ Mục 3 Công_văn 1046 / TCGDNN-PCTT năm 2022 quy_định về cách_thức linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm như sau : - Quy_mô tuyển_sinh / năm sau khi linh_hoạt của một ngành , nghề theo một trình_độ đào_tạo cao_đẳng hoặc trung_cấp hoặc sơ_cấp và ngược_lại ) được tính theo công_thức sau : | 201,597 | |
Chế_độ công_khai và báo_cáo được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định Mục 4 Công_văn 1046 / TCGDNN-PCTT năm 2022 quy_định về chế_độ công_khai và báo_cáo được thực_hiện như_thế_nào : ... " 4 . Thực_hiện chế_độ công_khai và báo_cáo a ) Cơ_sở thực_hiện công_khai quy_mô tuyển_sinh năm của từng ngành , nghề sau khi linh_hoạt trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở mình . b ) Kết_thúc tuyển_sinh hằng năm , cơ_sở báo_cáo kết_quả thực_hiện việc linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm về cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận theo mẫu tại Phụ_lục kèm theo Công_văn này để theo_dõi , giám_sát ( thời_điểm xác_định số_liệu tính_toán đến ngày 31 tháng 12 ) . Trong đó : - Trưởng cao_đẳng gửi báo_cáo về Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , - Trường trung_cấp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên , doanh_nghiệp gửi báo_cáo về Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi cấp giấy chứng_nhận , " Như_vậy , chế_độ công_khai và báo_cáo được thực_hiện quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định Mục 4 Công_văn 1046 / TCGDNN-PCTT năm 2022 quy_định về chế_độ công_khai và báo_cáo được thực_hiện như_thế_nào : " 4 . Thực_hiện chế_độ công_khai và báo_cáo a ) Cơ_sở thực_hiện công_khai quy_mô tuyển_sinh năm của từng ngành , nghề sau khi linh_hoạt trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở mình . b ) Kết_thúc tuyển_sinh hằng năm , cơ_sở báo_cáo kết_quả thực_hiện việc linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm về cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận theo mẫu tại Phụ_lục kèm theo Công_văn này để theo_dõi , giám_sát ( thời_điểm xác_định số_liệu tính_toán đến ngày 31 tháng 12 ) . Trong đó : - Trưởng cao_đẳng gửi báo_cáo về Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , - Trường trung_cấp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên , doanh_nghiệp gửi báo_cáo về Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi cấp giấy chứng_nhận , " Như_vậy , chế_độ công_khai và báo_cáo được thực_hiện quy_định như trên . | 201,598 | |
Thực_hiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ cơ cấp khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi điểm a, điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP, điểm c khoản 1 Điều 14 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 45 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP) " Điều 14. Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp và tự_chủ quyết_định mở ngành, nghề đào_tạo 1. Đối_với đào_tạo trình_độ sơ_cấp Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên và doanh_nghiệp được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ sơ_cấp khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có cơ_sở vật_chất, thiết_bị đào_tạo phù_hợp với nghề, quy_mô, trình_độ đào_tạo sơ_cấp. Diện_tích phòng học lý_thuyết, phòng, xưởng thực_hành dùng cho học_tập, giảng_dạy bảo_đảm ở mức bình_quân ít_nhất là 04 m2 / chỗ học ; b ) Có đủ chương_trình, giáo_trình đào_tạo của từng nghề đăng_ký hoạt_động và phải được xây_dựng, thẩm_định, ban_hành theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; c ) Có đội_ngũ giáo_viên đạt tiêu_chuẩn, trình_độ chuyên_môn, kỹ_năng nghề và | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP , điểm c khoản 1 Điều 14 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 45 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP) " Điều 14 . Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp và tự_chủ quyết_định mở ngành , nghề đào_tạo 1 . Đối_với đào_tạo trình_độ sơ_cấp Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên và doanh_nghiệp được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ sơ_cấp khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có cơ_sở vật_chất , thiết_bị đào_tạo phù_hợp với nghề , quy_mô , trình_độ đào_tạo sơ_cấp . Diện_tích phòng học lý_thuyết , phòng , xưởng thực_hành dùng cho học_tập , giảng_dạy bảo_đảm ở mức bình_quân ít_nhất là 04 m2 / chỗ học ; b ) Có đủ chương_trình , giáo_trình đào_tạo của từng nghề đăng_ký hoạt_động và phải được xây_dựng , thẩm_định , ban_hành theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; c ) Có đội_ngũ giáo_viên đạt tiêu_chuẩn , trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề và nghiệp_vụ sư_phạm theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm tỷ_lệ học_sinh quy_đổi trên giáo_viên quy_đổi tối_đa là 25 học_sinh / giáo_viên ; có giáo_viên cơ_hữu cho nghề tổ_chức đào_tạo . ... " Như_vậy , thực_hiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ cơ cấp khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm được quy_định như trên . | 201,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.