Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thực_hiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ cơ cấp khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP: ... phải được xây_dựng, thẩm_định, ban_hành theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; c ) Có đội_ngũ giáo_viên đạt tiêu_chuẩn, trình_độ chuyên_môn, kỹ_năng nghề và nghiệp_vụ sư_phạm theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm tỷ_lệ học_sinh quy_đổi trên giáo_viên quy_đổi tối_đa là 25 học_sinh / giáo_viên ; có giáo_viên cơ_hữu cho nghề tổ_chức đào_tạo.... " Như_vậy, thực_hiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ cơ cấp khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm được quy_định như trên.Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi điểm a, điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP, điểm c khoản 1 Điều 14 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 45 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP) " Điều 14. Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp và tự_chủ quyết_định mở ngành, nghề đào_tạo 1. Đối_với đào_tạo trình_độ sơ_cấp Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên và doanh_nghiệp được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ sơ_cấp khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP , điểm c khoản 1 Điều 14 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 45 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP) " Điều 14 . Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp và tự_chủ quyết_định mở ngành , nghề đào_tạo 1 . Đối_với đào_tạo trình_độ sơ_cấp Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên và doanh_nghiệp được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ sơ_cấp khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có cơ_sở vật_chất , thiết_bị đào_tạo phù_hợp với nghề , quy_mô , trình_độ đào_tạo sơ_cấp . Diện_tích phòng học lý_thuyết , phòng , xưởng thực_hành dùng cho học_tập , giảng_dạy bảo_đảm ở mức bình_quân ít_nhất là 04 m2 / chỗ học ; b ) Có đủ chương_trình , giáo_trình đào_tạo của từng nghề đăng_ký hoạt_động và phải được xây_dựng , thẩm_định , ban_hành theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; c ) Có đội_ngũ giáo_viên đạt tiêu_chuẩn , trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề và nghiệp_vụ sư_phạm theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm tỷ_lệ học_sinh quy_đổi trên giáo_viên quy_đổi tối_đa là 25 học_sinh / giáo_viên ; có giáo_viên cơ_hữu cho nghề tổ_chức đào_tạo . ... " Như_vậy , thực_hiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ cơ cấp khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm được quy_định như trên . | 201,600 | |
Thực_hiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ cơ cấp khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP: ... Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên và doanh_nghiệp được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ sơ_cấp khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có cơ_sở vật_chất, thiết_bị đào_tạo phù_hợp với nghề, quy_mô, trình_độ đào_tạo sơ_cấp. Diện_tích phòng học lý_thuyết, phòng, xưởng thực_hành dùng cho học_tập, giảng_dạy bảo_đảm ở mức bình_quân ít_nhất là 04 m2 / chỗ học ; b ) Có đủ chương_trình, giáo_trình đào_tạo của từng nghề đăng_ký hoạt_động và phải được xây_dựng, thẩm_định, ban_hành theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; c ) Có đội_ngũ giáo_viên đạt tiêu_chuẩn, trình_độ chuyên_môn, kỹ_năng nghề và nghiệp_vụ sư_phạm theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm tỷ_lệ học_sinh quy_đổi trên giáo_viên quy_đổi tối_đa là 25 học_sinh / giáo_viên ; có giáo_viên cơ_hữu cho nghề tổ_chức đào_tạo.... " Như_vậy, thực_hiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ cơ cấp khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP , điểm c khoản 1 Điều 14 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 45 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP) " Điều 14 . Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp và tự_chủ quyết_định mở ngành , nghề đào_tạo 1 . Đối_với đào_tạo trình_độ sơ_cấp Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên và doanh_nghiệp được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ sơ_cấp khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có cơ_sở vật_chất , thiết_bị đào_tạo phù_hợp với nghề , quy_mô , trình_độ đào_tạo sơ_cấp . Diện_tích phòng học lý_thuyết , phòng , xưởng thực_hành dùng cho học_tập , giảng_dạy bảo_đảm ở mức bình_quân ít_nhất là 04 m2 / chỗ học ; b ) Có đủ chương_trình , giáo_trình đào_tạo của từng nghề đăng_ký hoạt_động và phải được xây_dựng , thẩm_định , ban_hành theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; c ) Có đội_ngũ giáo_viên đạt tiêu_chuẩn , trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề và nghiệp_vụ sư_phạm theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm tỷ_lệ học_sinh quy_đổi trên giáo_viên quy_đổi tối_đa là 25 học_sinh / giáo_viên ; có giáo_viên cơ_hữu cho nghề tổ_chức đào_tạo . ... " Như_vậy , thực_hiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ cơ cấp khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm được quy_định như trên . | 201,601 | |
Thực_hiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ cơ cấp khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP: ... tuyển_sinh / năm được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 143/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 10 Điều 1 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP , điểm c khoản 1 Điều 14 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 45 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP) " Điều 14 . Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp và tự_chủ quyết_định mở ngành , nghề đào_tạo 1 . Đối_với đào_tạo trình_độ sơ_cấp Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên và doanh_nghiệp được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ sơ_cấp khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có cơ_sở vật_chất , thiết_bị đào_tạo phù_hợp với nghề , quy_mô , trình_độ đào_tạo sơ_cấp . Diện_tích phòng học lý_thuyết , phòng , xưởng thực_hành dùng cho học_tập , giảng_dạy bảo_đảm ở mức bình_quân ít_nhất là 04 m2 / chỗ học ; b ) Có đủ chương_trình , giáo_trình đào_tạo của từng nghề đăng_ký hoạt_động và phải được xây_dựng , thẩm_định , ban_hành theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; c ) Có đội_ngũ giáo_viên đạt tiêu_chuẩn , trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề và nghiệp_vụ sư_phạm theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm tỷ_lệ học_sinh quy_đổi trên giáo_viên quy_đổi tối_đa là 25 học_sinh / giáo_viên ; có giáo_viên cơ_hữu cho nghề tổ_chức đào_tạo . ... " Như_vậy , thực_hiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp trình_độ cơ cấp khi thực_hiện linh_hoạt quy_mô tuyển_sinh / năm được quy_định như trên . | 201,602 | |
Trước khi chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu phải hoàn_thành những công_việc nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư 05/2020/TT-BKHCN , có quy_định về yêu_cầu đối_với chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC như sau : ... Yêu_cầu đối_với chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC 1 . Trước khi chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC phải hoàn_thành việc : a ) Vận_chuyển toàn_bộ vật_liệu hạt_nhân ra khỏi địa_điểm cơ_sở LPƯNC ; b ) Trang_bị thiết_bị chuyên_dụng để bảo_đảm an_toàn trong khi tháo_dỡ , tẩy xạ và xử_lý chất_thải phóng_xạ ; c ) Tập_huấn cho nhân_viên thực_hiện các công_việc liên_quan tới chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC . … Như_vậy , theo quy_định trên thì trước khi chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu phải hoàn_thành những công_việc sau : - Vận_chuyển toàn_bộ vật_liệu hạt_nhân ra khỏi địa_điểm cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu ; - Trang_bị thiết_bị chuyên_dụng để bảo_đảm an_toàn trong khi tháo_dỡ , tẩy xạ và xử_lý chất_thải phóng_xạ ; - Tập_huấn cho nhân_viên thực_hiện các công_việc liên_quan tới chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu . Khi chấm_dứt hoạt_động cơ_sở này phải đảm_bảo những gì ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư 05/2020/TT-BKHCN , có quy_định về yêu_cầu đối_với chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC như sau : Yêu_cầu đối_với chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC 1 . Trước khi chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC phải hoàn_thành việc : a ) Vận_chuyển toàn_bộ vật_liệu hạt_nhân ra khỏi địa_điểm cơ_sở LPƯNC ; b ) Trang_bị thiết_bị chuyên_dụng để bảo_đảm an_toàn trong khi tháo_dỡ , tẩy xạ và xử_lý chất_thải phóng_xạ ; c ) Tập_huấn cho nhân_viên thực_hiện các công_việc liên_quan tới chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC . … Như_vậy , theo quy_định trên thì trước khi chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu phải hoàn_thành những công_việc sau : - Vận_chuyển toàn_bộ vật_liệu hạt_nhân ra khỏi địa_điểm cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu ; - Trang_bị thiết_bị chuyên_dụng để bảo_đảm an_toàn trong khi tháo_dỡ , tẩy xạ và xử_lý chất_thải phóng_xạ ; - Tập_huấn cho nhân_viên thực_hiện các công_việc liên_quan tới chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu . Khi chấm_dứt hoạt_động cơ_sở này phải đảm_bảo những gì ? ( Hình từ Internet ) | 201,603 | |
Khi chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 16 Thông_tư 05/2020/TT-BKHCN , có quy_định về yêu_cầu đối_với chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC như sau : ... Yêu_cầu đối_với chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC … 2 . Khi chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC phải bảo_đảm : a ) Giảm_thiểu lượng chất_thải phóng_xạ ; b ) Giảm_thiểu liều chiếu đối_với nhân_viên bức_xạ ; c ) Loại_bỏ tác_động bức_xạ tới công_chúng ; d ) Kiểm_đếm , kiểm_soát và bảo_vệ thực_thể đối_với chất_thải phóng_xạ . Như_vậy , theo quy_định trên thì khi chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Giảm_thiểu lượng chất_thải phóng_xạ ; - Giảm_thiểu liều chiếu đối_với nhân_viên bức_xạ ; - Loại_bỏ tác_động bức_xạ tới công_chúng ; - Kiểm_đếm , kiểm_soát và bảo_vệ thực_thể đối_với chất_thải phóng_xạ . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 16 Thông_tư 05/2020/TT-BKHCN , có quy_định về yêu_cầu đối_với chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC như sau : Yêu_cầu đối_với chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC … 2 . Khi chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC phải bảo_đảm : a ) Giảm_thiểu lượng chất_thải phóng_xạ ; b ) Giảm_thiểu liều chiếu đối_với nhân_viên bức_xạ ; c ) Loại_bỏ tác_động bức_xạ tới công_chúng ; d ) Kiểm_đếm , kiểm_soát và bảo_vệ thực_thể đối_với chất_thải phóng_xạ . Như_vậy , theo quy_định trên thì khi chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Giảm_thiểu lượng chất_thải phóng_xạ ; - Giảm_thiểu liều chiếu đối_với nhân_viên bức_xạ ; - Loại_bỏ tác_động bức_xạ tới công_chúng ; - Kiểm_đếm , kiểm_soát và bảo_vệ thực_thể đối_với chất_thải phóng_xạ . | 201,604 | |
Tổ_chức vận_hành dừng lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu vĩnh_viễn phải thực_hiện những công_việc nào ? | Căn_cứ tại tiểu_mục b Mục 4 Phụ_lục V Yêu_cầu an_toàn đối_với vận_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2020/TT-BKHCN , có quy_định về dừng lo vĩnh_viễn : ... Căn_cứ tại tiểu_mục b Mục 4 Phụ_lục V Yêu_cầu an_toàn đối_với vận_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2020/TT-BKHCN, có quy_định về dừng lo vĩnh_viễn như sau : Dừng lò vĩnh_viễn a ) Dừng lò vĩnh viền là dừng vận_hành lò phản_ứng để chuẩn_bị cho việc chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC ; b ) Trong chế_độ dừng lò vĩnh_viễn, tổ_chức vận_hành phải thực_hiện công_việc sau : - Rút vật_liệu hạt_nhân khỏi vùng hoạt theo kỹ_thuật đã được thiết_kế và vận_chuyển khỏi địa_điểm cơ_sở LPƯNC ; - Khảo_sát và đánh_giá toàn_diện tình_trạng kỹ_thuật và bức_xạ của cơ_sở LPƯNC ; lập bản_đồ suất liều, nhiễm bẩn phóng_xạ ; - Xây_dựng khung chương_trình chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC, với các biện_pháp hành_chính - kỹ_thuật chủ_yếu để thực_hiện phương_án chấm_dứt hoạt_động ; - Lập dự_án chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC gồm : hạng_mục, chỉ_dẫn kỹ_thuật và trình_tự thực_hiện công_việc ; tài_liệu và thiết_bị cần_thiết ; tình_trạng địa_điểm cơ_sở LPƯNC sau khi hoàn_thành các hạng_mục công_việc ; - Lập Báo_cáo phân_tích an_toàn cho chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC. c ) Trong chế_độ dừng lò vĩnh_viễn, | None | 1 | Căn_cứ tại tiểu_mục b Mục 4 Phụ_lục V Yêu_cầu an_toàn đối_với vận_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2020/TT-BKHCN , có quy_định về dừng lo vĩnh_viễn như sau : Dừng lò vĩnh_viễn a ) Dừng lò vĩnh viền là dừng vận_hành lò phản_ứng để chuẩn_bị cho việc chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC ; b ) Trong chế_độ dừng lò vĩnh_viễn , tổ_chức vận_hành phải thực_hiện công_việc sau : - Rút vật_liệu hạt_nhân khỏi vùng hoạt theo kỹ_thuật đã được thiết_kế và vận_chuyển khỏi địa_điểm cơ_sở LPƯNC ; - Khảo_sát và đánh_giá toàn_diện tình_trạng kỹ_thuật và bức_xạ của cơ_sở LPƯNC ; lập bản_đồ suất liều , nhiễm bẩn phóng_xạ ; - Xây_dựng khung chương_trình chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC , với các biện_pháp hành_chính - kỹ_thuật chủ_yếu để thực_hiện phương_án chấm_dứt hoạt_động ; - Lập dự_án chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC gồm : hạng_mục , chỉ_dẫn kỹ_thuật và trình_tự thực_hiện công_việc ; tài_liệu và thiết_bị cần_thiết ; tình_trạng địa_điểm cơ_sở LPƯNC sau khi hoàn_thành các hạng_mục công_việc ; - Lập Báo_cáo phân_tích an_toàn cho chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC . c ) Trong chế_độ dừng lò vĩnh_viễn , việc cắt_giảm phạm_vi bảo_dưỡng và số_lượng nhân_viên phải tuân_thủ yêu_cầu được xác_định trong thiết_kế cơ_sở LPƯNC . / . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức vận_hành dừng lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu vĩnh_viễn phải thực_hiện những công_việc sau : - Rút vật_liệu hạt_nhân khỏi vùng hoạt theo kỹ_thuật đã được thiết_kế và vận_chuyển khỏi địa_điểm cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu ; - Khảo_sát và đánh_giá toàn_diện tình_trạng kỹ_thuật và bức_xạ của cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu ; lập bản_đồ suất liều , nhiễm bẩn phóng_xạ ; - Xây_dựng khung chương_trình chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu , với các biện_pháp hành_chính - kỹ_thuật chủ_yếu để thực_hiện phương_án chấm_dứt hoạt_động ; - Lập dự_án chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu gồm : hạng_mục , chỉ_dẫn kỹ_thuật và trình_tự thực_hiện công_việc ; tài_liệu và thiết_bị cần_thiết ; tình_trạng địa_điểm cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu sau khi hoàn_thành các hạng_mục công_việc ; - Lập Báo_cáo phân_tích an_toàn cho chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu . | 201,605 | |
Tổ_chức vận_hành dừng lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu vĩnh_viễn phải thực_hiện những công_việc nào ? | Căn_cứ tại tiểu_mục b Mục 4 Phụ_lục V Yêu_cầu an_toàn đối_với vận_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2020/TT-BKHCN , có quy_định về dừng lo vĩnh_viễn : ... cơ_sở LPƯNC sau khi hoàn_thành các hạng_mục công_việc ; - Lập Báo_cáo phân_tích an_toàn cho chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC. c ) Trong chế_độ dừng lò vĩnh_viễn, việc cắt_giảm phạm_vi bảo_dưỡng và số_lượng nhân_viên phải tuân_thủ yêu_cầu được xác_định trong thiết_kế cơ_sở LPƯNC. /. Như_vậy, theo quy_định trên thì tổ_chức vận_hành dừng lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu vĩnh_viễn phải thực_hiện những công_việc sau : - Rút vật_liệu hạt_nhân khỏi vùng hoạt theo kỹ_thuật đã được thiết_kế và vận_chuyển khỏi địa_điểm cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu ; - Khảo_sát và đánh_giá toàn_diện tình_trạng kỹ_thuật và bức_xạ của cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu ; lập bản_đồ suất liều, nhiễm bẩn phóng_xạ ; - Xây_dựng khung chương_trình chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu, với các biện_pháp hành_chính - kỹ_thuật chủ_yếu để thực_hiện phương_án chấm_dứt hoạt_động ; - Lập dự_án chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu gồm : hạng_mục, chỉ_dẫn kỹ_thuật và trình_tự thực_hiện công_việc ; tài_liệu và thiết_bị cần_thiết ; tình_trạng địa_điểm cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu sau khi hoàn_thành các hạng_mục công_việc ; - Lập Báo_cáo phân_tích an_toàn cho chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu. | None | 1 | Căn_cứ tại tiểu_mục b Mục 4 Phụ_lục V Yêu_cầu an_toàn đối_với vận_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2020/TT-BKHCN , có quy_định về dừng lo vĩnh_viễn như sau : Dừng lò vĩnh_viễn a ) Dừng lò vĩnh viền là dừng vận_hành lò phản_ứng để chuẩn_bị cho việc chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC ; b ) Trong chế_độ dừng lò vĩnh_viễn , tổ_chức vận_hành phải thực_hiện công_việc sau : - Rút vật_liệu hạt_nhân khỏi vùng hoạt theo kỹ_thuật đã được thiết_kế và vận_chuyển khỏi địa_điểm cơ_sở LPƯNC ; - Khảo_sát và đánh_giá toàn_diện tình_trạng kỹ_thuật và bức_xạ của cơ_sở LPƯNC ; lập bản_đồ suất liều , nhiễm bẩn phóng_xạ ; - Xây_dựng khung chương_trình chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC , với các biện_pháp hành_chính - kỹ_thuật chủ_yếu để thực_hiện phương_án chấm_dứt hoạt_động ; - Lập dự_án chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC gồm : hạng_mục , chỉ_dẫn kỹ_thuật và trình_tự thực_hiện công_việc ; tài_liệu và thiết_bị cần_thiết ; tình_trạng địa_điểm cơ_sở LPƯNC sau khi hoàn_thành các hạng_mục công_việc ; - Lập Báo_cáo phân_tích an_toàn cho chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC . c ) Trong chế_độ dừng lò vĩnh_viễn , việc cắt_giảm phạm_vi bảo_dưỡng và số_lượng nhân_viên phải tuân_thủ yêu_cầu được xác_định trong thiết_kế cơ_sở LPƯNC . / . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức vận_hành dừng lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu vĩnh_viễn phải thực_hiện những công_việc sau : - Rút vật_liệu hạt_nhân khỏi vùng hoạt theo kỹ_thuật đã được thiết_kế và vận_chuyển khỏi địa_điểm cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu ; - Khảo_sát và đánh_giá toàn_diện tình_trạng kỹ_thuật và bức_xạ của cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu ; lập bản_đồ suất liều , nhiễm bẩn phóng_xạ ; - Xây_dựng khung chương_trình chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu , với các biện_pháp hành_chính - kỹ_thuật chủ_yếu để thực_hiện phương_án chấm_dứt hoạt_động ; - Lập dự_án chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu gồm : hạng_mục , chỉ_dẫn kỹ_thuật và trình_tự thực_hiện công_việc ; tài_liệu và thiết_bị cần_thiết ; tình_trạng địa_điểm cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu sau khi hoàn_thành các hạng_mục công_việc ; - Lập Báo_cáo phân_tích an_toàn cho chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu . | 201,606 | |
Tổ_chức vận_hành dừng lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu vĩnh_viễn phải thực_hiện những công_việc nào ? | Căn_cứ tại tiểu_mục b Mục 4 Phụ_lục V Yêu_cầu an_toàn đối_với vận_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2020/TT-BKHCN , có quy_định về dừng lo vĩnh_viễn : ... thiết_bị cần_thiết ; tình_trạng địa_điểm cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu sau khi hoàn_thành các hạng_mục công_việc ; - Lập Báo_cáo phân_tích an_toàn cho chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu. | None | 1 | Căn_cứ tại tiểu_mục b Mục 4 Phụ_lục V Yêu_cầu an_toàn đối_với vận_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2020/TT-BKHCN , có quy_định về dừng lo vĩnh_viễn như sau : Dừng lò vĩnh_viễn a ) Dừng lò vĩnh viền là dừng vận_hành lò phản_ứng để chuẩn_bị cho việc chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC ; b ) Trong chế_độ dừng lò vĩnh_viễn , tổ_chức vận_hành phải thực_hiện công_việc sau : - Rút vật_liệu hạt_nhân khỏi vùng hoạt theo kỹ_thuật đã được thiết_kế và vận_chuyển khỏi địa_điểm cơ_sở LPƯNC ; - Khảo_sát và đánh_giá toàn_diện tình_trạng kỹ_thuật và bức_xạ của cơ_sở LPƯNC ; lập bản_đồ suất liều , nhiễm bẩn phóng_xạ ; - Xây_dựng khung chương_trình chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC , với các biện_pháp hành_chính - kỹ_thuật chủ_yếu để thực_hiện phương_án chấm_dứt hoạt_động ; - Lập dự_án chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC gồm : hạng_mục , chỉ_dẫn kỹ_thuật và trình_tự thực_hiện công_việc ; tài_liệu và thiết_bị cần_thiết ; tình_trạng địa_điểm cơ_sở LPƯNC sau khi hoàn_thành các hạng_mục công_việc ; - Lập Báo_cáo phân_tích an_toàn cho chấm_dứt hoạt_động cơ_sở LPƯNC . c ) Trong chế_độ dừng lò vĩnh_viễn , việc cắt_giảm phạm_vi bảo_dưỡng và số_lượng nhân_viên phải tuân_thủ yêu_cầu được xác_định trong thiết_kế cơ_sở LPƯNC . / . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức vận_hành dừng lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu vĩnh_viễn phải thực_hiện những công_việc sau : - Rút vật_liệu hạt_nhân khỏi vùng hoạt theo kỹ_thuật đã được thiết_kế và vận_chuyển khỏi địa_điểm cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu ; - Khảo_sát và đánh_giá toàn_diện tình_trạng kỹ_thuật và bức_xạ của cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu ; lập bản_đồ suất liều , nhiễm bẩn phóng_xạ ; - Xây_dựng khung chương_trình chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu , với các biện_pháp hành_chính - kỹ_thuật chủ_yếu để thực_hiện phương_án chấm_dứt hoạt_động ; - Lập dự_án chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu gồm : hạng_mục , chỉ_dẫn kỹ_thuật và trình_tự thực_hiện công_việc ; tài_liệu và thiết_bị cần_thiết ; tình_trạng địa_điểm cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu sau khi hoàn_thành các hạng_mục công_việc ; - Lập Báo_cáo phân_tích an_toàn cho chấm_dứt hoạt_động cơ_sở lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu . | 201,607 | |
Chủ đầu_tư phải thực_hiện thăm_dò nước dưới đất khi nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Thăm_dò nước dưới đất 1 . Trước khi xây_dựng công_trình khai_thác nước dưới đất hoặc điều_chỉnh tăng lưu_lượng khai_thác vượt quá 25% lưu_lượng quy_định trong giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất đã cấp mà có khoan bổ_sung giếng khai_thác , chủ đầu_tư phải thực_hiện thăm_dò để đánh_giá trữ_lượng , chất_lượng , khả_năng khai_thác và phải có giấy_phép thăm_dò , trừ các trường_hợp khai_thác , sử_dụng nước dưới đất không phải xin cấp phép . Theo đó , rước khi xây_dựng công_trình khai_thác nước dưới đất hoặc điều_chỉnh tăng lưu_lượng khai_thác vượt quá 25% lưu_lượng quy_định trong giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất đã cấp mà có khoan bổ_sung giếng khai_thác . Thì chủ đầu_tư phải thực_hiện thăm_dò nước dưới đất . Việc thăm_dò nước dưới đất nhằm đánh_giá trữ_lượng , chất_lượng , khả_năng khai_thác và việc thăm_dò nước dưới đất phải có giấy_phép thăm_dò , trừ các trường_hợp khai_thác , sử_dụng nước dưới đất không phải xin cấp phép . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Thăm_dò nước dưới đất 1 . Trước khi xây_dựng công_trình khai_thác nước dưới đất hoặc điều_chỉnh tăng lưu_lượng khai_thác vượt quá 25% lưu_lượng quy_định trong giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất đã cấp mà có khoan bổ_sung giếng khai_thác , chủ đầu_tư phải thực_hiện thăm_dò để đánh_giá trữ_lượng , chất_lượng , khả_năng khai_thác và phải có giấy_phép thăm_dò , trừ các trường_hợp khai_thác , sử_dụng nước dưới đất không phải xin cấp phép . Theo đó , rước khi xây_dựng công_trình khai_thác nước dưới đất hoặc điều_chỉnh tăng lưu_lượng khai_thác vượt quá 25% lưu_lượng quy_định trong giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất đã cấp mà có khoan bổ_sung giếng khai_thác . Thì chủ đầu_tư phải thực_hiện thăm_dò nước dưới đất . Việc thăm_dò nước dưới đất nhằm đánh_giá trữ_lượng , chất_lượng , khả_năng khai_thác và việc thăm_dò nước dưới đất phải có giấy_phép thăm_dò , trừ các trường_hợp khai_thác , sử_dụng nước dưới đất không phải xin cấp phép . ( Hình từ Internet ) | 201,608 | |
Cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất phải đáp_ứng các điều_kiện gì ? Có nghĩa_vụ gì trong quá_trình thăm_dò ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP và khoản 3 Điều 14 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Thăm_dò nước dưới đất... 2. Tổ_chức, cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất phải đáp_ứng đủ các điều_kiện về hành_nghề khoan nước dưới đất theo quy_định và phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất. 3. Trong quá_trình thăm_dò, tổ_chức, cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất có nghĩa_vụ : a ) Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người và công_trình thăm_dò ; b ) Bảo_đảm phòng, chống sụt, lún đất, xâm_nhập mặn, ô_nhiễm các tầng chứa nước ; c ) Trám, lấp giếng hỏng hoặc không sử_dụng sau khi kết_thúc thăm_dò ; d ) Thực_hiện các biện_pháp khác để bảo_vệ nước dưới đất, bảo_vệ môi_trường. Theo đó, về điều_kiện thì tổ_chức, cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất phải đáp_ứng đủ các điều_kiện về hành_nghề khoan nước dưới đất và phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất. Về nghĩa_vụ. thì trong quá_trình thăm_dò, tổ_chức, cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất có nghĩa_vụ sau : - Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người và công_trình thăm_dò ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP và khoản 3 Điều 14 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Thăm_dò nước dưới đất ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất phải đáp_ứng đủ các điều_kiện về hành_nghề khoan nước dưới đất theo quy_định và phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất . 3 . Trong quá_trình thăm_dò , tổ_chức , cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất có nghĩa_vụ : a ) Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người và công_trình thăm_dò ; b ) Bảo_đảm phòng , chống sụt , lún đất , xâm_nhập mặn , ô_nhiễm các tầng chứa nước ; c ) Trám , lấp giếng hỏng hoặc không sử_dụng sau khi kết_thúc thăm_dò ; d ) Thực_hiện các biện_pháp khác để bảo_vệ nước dưới đất , bảo_vệ môi_trường . Theo đó , về điều_kiện thì tổ_chức , cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất phải đáp_ứng đủ các điều_kiện về hành_nghề khoan nước dưới đất và phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất . Về nghĩa_vụ . thì trong quá_trình thăm_dò , tổ_chức , cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất có nghĩa_vụ sau : - Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người và công_trình thăm_dò ; - Bảo_đảm phòng , chống sụt , lún đất , xâm_nhập mặn , ô_nhiễm các tầng chứa nước ; - Trám , lấp giếng hỏng hoặc không sử_dụng sau khi kết_thúc thăm_dò ; - Thực_hiện các biện_pháp khác để bảo_vệ nước dưới đất , bảo_vệ môi_trường . | 201,609 | |
Cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất phải đáp_ứng các điều_kiện gì ? Có nghĩa_vụ gì trong quá_trình thăm_dò ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP và khoản 3 Điều 14 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : ... nghĩa_vụ. thì trong quá_trình thăm_dò, tổ_chức, cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất có nghĩa_vụ sau : - Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người và công_trình thăm_dò ; - Bảo_đảm phòng, chống sụt, lún đất, xâm_nhập mặn, ô_nhiễm các tầng chứa nước ; - Trám, lấp giếng hỏng hoặc không sử_dụng sau khi kết_thúc thăm_dò ; - Thực_hiện các biện_pháp khác để bảo_vệ nước dưới đất, bảo_vệ môi_trường. Thăm_dò nước dưới đất... 2. Tổ_chức, cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất phải đáp_ứng đủ các điều_kiện về hành_nghề khoan nước dưới đất theo quy_định và phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất. 3. Trong quá_trình thăm_dò, tổ_chức, cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất có nghĩa_vụ : a ) Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người và công_trình thăm_dò ; b ) Bảo_đảm phòng, chống sụt, lún đất, xâm_nhập mặn, ô_nhiễm các tầng chứa nước ; c ) Trám, lấp giếng hỏng hoặc không sử_dụng sau khi kết_thúc thăm_dò ; d ) Thực_hiện các biện_pháp khác để bảo_vệ nước | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP và khoản 3 Điều 14 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Thăm_dò nước dưới đất ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất phải đáp_ứng đủ các điều_kiện về hành_nghề khoan nước dưới đất theo quy_định và phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất . 3 . Trong quá_trình thăm_dò , tổ_chức , cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất có nghĩa_vụ : a ) Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người và công_trình thăm_dò ; b ) Bảo_đảm phòng , chống sụt , lún đất , xâm_nhập mặn , ô_nhiễm các tầng chứa nước ; c ) Trám , lấp giếng hỏng hoặc không sử_dụng sau khi kết_thúc thăm_dò ; d ) Thực_hiện các biện_pháp khác để bảo_vệ nước dưới đất , bảo_vệ môi_trường . Theo đó , về điều_kiện thì tổ_chức , cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất phải đáp_ứng đủ các điều_kiện về hành_nghề khoan nước dưới đất và phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất . Về nghĩa_vụ . thì trong quá_trình thăm_dò , tổ_chức , cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất có nghĩa_vụ sau : - Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người và công_trình thăm_dò ; - Bảo_đảm phòng , chống sụt , lún đất , xâm_nhập mặn , ô_nhiễm các tầng chứa nước ; - Trám , lấp giếng hỏng hoặc không sử_dụng sau khi kết_thúc thăm_dò ; - Thực_hiện các biện_pháp khác để bảo_vệ nước dưới đất , bảo_vệ môi_trường . | 201,610 | |
Cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất phải đáp_ứng các điều_kiện gì ? Có nghĩa_vụ gì trong quá_trình thăm_dò ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP và khoản 3 Điều 14 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : ... , ô_nhiễm các tầng chứa nước ; c ) Trám, lấp giếng hỏng hoặc không sử_dụng sau khi kết_thúc thăm_dò ; d ) Thực_hiện các biện_pháp khác để bảo_vệ nước dưới đất, bảo_vệ môi_trường. Theo đó, về điều_kiện thì tổ_chức, cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất phải đáp_ứng đủ các điều_kiện về hành_nghề khoan nước dưới đất và phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất. Về nghĩa_vụ. thì trong quá_trình thăm_dò, tổ_chức, cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất có nghĩa_vụ sau : - Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người và công_trình thăm_dò ; - Bảo_đảm phòng, chống sụt, lún đất, xâm_nhập mặn, ô_nhiễm các tầng chứa nước ; - Trám, lấp giếng hỏng hoặc không sử_dụng sau khi kết_thúc thăm_dò ; - Thực_hiện các biện_pháp khác để bảo_vệ nước dưới đất, bảo_vệ môi_trường. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP và khoản 3 Điều 14 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Thăm_dò nước dưới đất ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất phải đáp_ứng đủ các điều_kiện về hành_nghề khoan nước dưới đất theo quy_định và phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất . 3 . Trong quá_trình thăm_dò , tổ_chức , cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất có nghĩa_vụ : a ) Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người và công_trình thăm_dò ; b ) Bảo_đảm phòng , chống sụt , lún đất , xâm_nhập mặn , ô_nhiễm các tầng chứa nước ; c ) Trám , lấp giếng hỏng hoặc không sử_dụng sau khi kết_thúc thăm_dò ; d ) Thực_hiện các biện_pháp khác để bảo_vệ nước dưới đất , bảo_vệ môi_trường . Theo đó , về điều_kiện thì tổ_chức , cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất phải đáp_ứng đủ các điều_kiện về hành_nghề khoan nước dưới đất và phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất . Về nghĩa_vụ . thì trong quá_trình thăm_dò , tổ_chức , cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất có nghĩa_vụ sau : - Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn cho người và công_trình thăm_dò ; - Bảo_đảm phòng , chống sụt , lún đất , xâm_nhập mặn , ô_nhiễm các tầng chứa nước ; - Trám , lấp giếng hỏng hoặc không sử_dụng sau khi kết_thúc thăm_dò ; - Thực_hiện các biện_pháp khác để bảo_vệ nước dưới đất , bảo_vệ môi_trường . | 201,611 | |
Chủ đầu_tư có nghĩa_vụ gì trong hoạt_động thăm_dò nước dưới đất ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định : ... Thăm_dò nước dưới đất ... 4 . Chủ đầu_tư thăm_dò có nghĩa_vụ : Phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các quy_định tại khoản 3 Điều này , nếu phát_hiện có vi_phạm thì phải dừng ngay việc thăm_dò ; b ) Trường_hợp xảy ra sự_cố thì phải khắc_phục kịp_thời , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật ; c ) Nộp báo_cáo kết_quả thăm_dò cho cơ_quan tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ quy_định tại Điều 29 của Nghị_định này . Theo đó , trong quá_trình thăm_dò nước dưới đất , Chủ đầu_tư thăm_dò có nghĩa_vụ phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP , nếu phát_hiện có vi_phạm thì phải dừng ngay việc thăm_dò ; - Trường_hợp xảy ra sự_cố thì phải khắc_phục kịp_thời , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật ; - Ngoài_ra , chủ đầu_tư phải ộp báo_cáo kết_quả thăm_dò cho cơ_quan tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ quy_định tại Điều 29 của Nghị_định này . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định : Thăm_dò nước dưới đất ... 4 . Chủ đầu_tư thăm_dò có nghĩa_vụ : Phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các quy_định tại khoản 3 Điều này , nếu phát_hiện có vi_phạm thì phải dừng ngay việc thăm_dò ; b ) Trường_hợp xảy ra sự_cố thì phải khắc_phục kịp_thời , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật ; c ) Nộp báo_cáo kết_quả thăm_dò cho cơ_quan tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ quy_định tại Điều 29 của Nghị_định này . Theo đó , trong quá_trình thăm_dò nước dưới đất , Chủ đầu_tư thăm_dò có nghĩa_vụ phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân thi_công công_trình thăm_dò nước dưới đất kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP , nếu phát_hiện có vi_phạm thì phải dừng ngay việc thăm_dò ; - Trường_hợp xảy ra sự_cố thì phải khắc_phục kịp_thời , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật ; - Ngoài_ra , chủ đầu_tư phải ộp báo_cáo kết_quả thăm_dò cho cơ_quan tiếp_nhận , thẩm_định hồ_sơ quy_định tại Điều 29 của Nghị_định này . | 201,612 | |
Thăm_dò nước dưới đất có bắt_buộc phải có giấy_phép hay không ? | Căn_cứ Điều 52 Luật Tài_nguyên nước 2012 có quy_định như sau : ... Thăm_dò , khai_thác nước dưới đất 1 . Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò nước dưới đất phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò nước dưới đất bắt_buộc phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | None | 1 | Căn_cứ Điều 52 Luật Tài_nguyên nước 2012 có quy_định như sau : Thăm_dò , khai_thác nước dưới đất 1 . Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò nước dưới đất phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò nước dưới đất bắt_buộc phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 201,613 | |
Nguyên_tắc cấp phép thăm_dò nước dưới đất là gì ? | Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định nguyên_tắc cấp phép chung đối_với tài_nguyên nước , như_vậy đối_với trường_hợp thăm_dò nước dưới đấ: ... Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định nguyên_tắc cấp phép chung đối_với tài_nguyên nước , như_vậy đối_với trường_hợp thăm_dò nước dưới đất việc cấp phép cũng phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : - Đúng thẩm_quyền , đúng đối_tượng và trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật . - Bảo_đảm lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; bảo_vệ tài_nguyên nước và môi_trường theo quy_định của pháp_luật . - Ưu_tiên cấp phép thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước để cung_cấp nước cho sinh_hoạt . - Không gây cạn_kiệt , ô_nhiễm nguồn nước khi thực_hiện việc thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước . - Phù_hợp với quy_hoạch về tài_nguyên nước , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch chuyên_ngành có liên_quan đã được phê_duyệt , quy_định vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất . Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ 20/03/2023 | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định nguyên_tắc cấp phép chung đối_với tài_nguyên nước , như_vậy đối_với trường_hợp thăm_dò nước dưới đất việc cấp phép cũng phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : - Đúng thẩm_quyền , đúng đối_tượng và trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật . - Bảo_đảm lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; bảo_vệ tài_nguyên nước và môi_trường theo quy_định của pháp_luật . - Ưu_tiên cấp phép thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước để cung_cấp nước cho sinh_hoạt . - Không gây cạn_kiệt , ô_nhiễm nguồn nước khi thực_hiện việc thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước . - Phù_hợp với quy_hoạch về tài_nguyên nước , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch chuyên_ngành có liên_quan đã được phê_duyệt , quy_định vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất . Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ 20/03/2023 | 201,614 | |
Có được phép đăng_ký tham_gia khoá đào_tạo nghề luật_sư khi bằng cử_nhân luật là văn_bằng hai không ? | Căn_cứ theo Điều 10 Luật Luật_sư 2006 có quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn luật_sư Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc, tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có bằng cử_nhân luật, đã được đào_tạo nghề luật_sư, đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư, có sức_khoẻ bảo_đảm hành_nghề luật_sư thì có_thể trở_thành luật_sư. Và căn_cứ theo Điều 12 Luật Luật_sư 2006, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 có quy_định như sau : Đào_tạo nghề luật_sư 1. Người có Bằng cử_nhân luật được tham_dự khoá đào_tạo nghề luật_sư tại cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư. 2. Thời_gian đào_tạo nghề luật_sư là mười_hai tháng. Người hoàn_thành chương_trình đào_tạo nghề luật_sư được cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư cấp Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư. 3. Chính_phủ quy_định về cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư. 4. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định chương_trình khung đào_tạo nghề luật_sư, việc công_nhận đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài. Như_vậy qua những quy_định trên thì để trở_thành luật_sư hay tham_gia khoá đào_tạo nghề luật_sư thì yêu_cầu là phải có bằng cử_nhân luật. Các quy_định này chi nêu là có bằng cử_nhân Luật chứ không đề_cập đến là văn_bằng một hay văn_bằng hai. Chính vì_vậy nếu chị | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Luật Luật_sư 2006 có quy_định như sau : Tiêu_chuẩn luật_sư Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có bằng cử_nhân luật , đã được đào_tạo nghề luật_sư , đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư , có sức_khoẻ bảo_đảm hành_nghề luật_sư thì có_thể trở_thành luật_sư . Và căn_cứ theo Điều 12 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 có quy_định như sau : Đào_tạo nghề luật_sư 1 . Người có Bằng cử_nhân luật được tham_dự khoá đào_tạo nghề luật_sư tại cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư . 2 . Thời_gian đào_tạo nghề luật_sư là mười_hai tháng . Người hoàn_thành chương_trình đào_tạo nghề luật_sư được cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư cấp Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư . 3 . Chính_phủ quy_định về cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư . 4 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định chương_trình khung đào_tạo nghề luật_sư , việc công_nhận đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài . Như_vậy qua những quy_định trên thì để trở_thành luật_sư hay tham_gia khoá đào_tạo nghề luật_sư thì yêu_cầu là phải có bằng cử_nhân luật . Các quy_định này chi nêu là có bằng cử_nhân Luật chứ không đề_cập đến là văn_bằng một hay văn_bằng hai . Chính vì_vậy nếu chị có bằng cử_nhân luật thì chị được đăng_ký tham_gia khoá đào_tạo nghề theo quy_định . Luật_sư | 201,615 | |
Có được phép đăng_ký tham_gia khoá đào_tạo nghề luật_sư khi bằng cử_nhân luật là văn_bằng hai không ? | Căn_cứ theo Điều 10 Luật Luật_sư 2006 có quy_định như sau : ... là phải có bằng cử_nhân luật. Các quy_định này chi nêu là có bằng cử_nhân Luật chứ không đề_cập đến là văn_bằng một hay văn_bằng hai. Chính vì_vậy nếu chị có bằng cử_nhân luật thì chị được đăng_ký tham_gia khoá đào_tạo nghề theo quy_định. Luật_sư Tiêu_chuẩn luật_sư Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc, tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có bằng cử_nhân luật, đã được đào_tạo nghề luật_sư, đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư, có sức_khoẻ bảo_đảm hành_nghề luật_sư thì có_thể trở_thành luật_sư. Và căn_cứ theo Điều 12 Luật Luật_sư 2006, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 có quy_định như sau : Đào_tạo nghề luật_sư 1. Người có Bằng cử_nhân luật được tham_dự khoá đào_tạo nghề luật_sư tại cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư. 2. Thời_gian đào_tạo nghề luật_sư là mười_hai tháng. Người hoàn_thành chương_trình đào_tạo nghề luật_sư được cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư cấp Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư. 3. Chính_phủ quy_định về cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư. 4. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định chương_trình khung đào_tạo nghề luật_sư, việc công_nhận đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Luật Luật_sư 2006 có quy_định như sau : Tiêu_chuẩn luật_sư Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có bằng cử_nhân luật , đã được đào_tạo nghề luật_sư , đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư , có sức_khoẻ bảo_đảm hành_nghề luật_sư thì có_thể trở_thành luật_sư . Và căn_cứ theo Điều 12 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 có quy_định như sau : Đào_tạo nghề luật_sư 1 . Người có Bằng cử_nhân luật được tham_dự khoá đào_tạo nghề luật_sư tại cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư . 2 . Thời_gian đào_tạo nghề luật_sư là mười_hai tháng . Người hoàn_thành chương_trình đào_tạo nghề luật_sư được cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư cấp Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư . 3 . Chính_phủ quy_định về cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư . 4 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định chương_trình khung đào_tạo nghề luật_sư , việc công_nhận đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài . Như_vậy qua những quy_định trên thì để trở_thành luật_sư hay tham_gia khoá đào_tạo nghề luật_sư thì yêu_cầu là phải có bằng cử_nhân luật . Các quy_định này chi nêu là có bằng cử_nhân Luật chứ không đề_cập đến là văn_bằng một hay văn_bằng hai . Chính vì_vậy nếu chị có bằng cử_nhân luật thì chị được đăng_ký tham_gia khoá đào_tạo nghề theo quy_định . Luật_sư | 201,616 | |
Có được phép đăng_ký tham_gia khoá đào_tạo nghề luật_sư khi bằng cử_nhân luật là văn_bằng hai không ? | Căn_cứ theo Điều 10 Luật Luật_sư 2006 có quy_định như sau : ... luật_sư. 3. Chính_phủ quy_định về cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư. 4. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định chương_trình khung đào_tạo nghề luật_sư, việc công_nhận đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài. Như_vậy qua những quy_định trên thì để trở_thành luật_sư hay tham_gia khoá đào_tạo nghề luật_sư thì yêu_cầu là phải có bằng cử_nhân luật. Các quy_định này chi nêu là có bằng cử_nhân Luật chứ không đề_cập đến là văn_bằng một hay văn_bằng hai. Chính vì_vậy nếu chị có bằng cử_nhân luật thì chị được đăng_ký tham_gia khoá đào_tạo nghề theo quy_định. Luật_sư | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Luật Luật_sư 2006 có quy_định như sau : Tiêu_chuẩn luật_sư Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có bằng cử_nhân luật , đã được đào_tạo nghề luật_sư , đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư , có sức_khoẻ bảo_đảm hành_nghề luật_sư thì có_thể trở_thành luật_sư . Và căn_cứ theo Điều 12 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 có quy_định như sau : Đào_tạo nghề luật_sư 1 . Người có Bằng cử_nhân luật được tham_dự khoá đào_tạo nghề luật_sư tại cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư . 2 . Thời_gian đào_tạo nghề luật_sư là mười_hai tháng . Người hoàn_thành chương_trình đào_tạo nghề luật_sư được cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư cấp Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư . 3 . Chính_phủ quy_định về cơ_sở đào_tạo nghề luật_sư . 4 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định chương_trình khung đào_tạo nghề luật_sư , việc công_nhận đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài . Như_vậy qua những quy_định trên thì để trở_thành luật_sư hay tham_gia khoá đào_tạo nghề luật_sư thì yêu_cầu là phải có bằng cử_nhân luật . Các quy_định này chi nêu là có bằng cử_nhân Luật chứ không đề_cập đến là văn_bằng một hay văn_bằng hai . Chính vì_vậy nếu chị có bằng cử_nhân luật thì chị được đăng_ký tham_gia khoá đào_tạo nghề theo quy_định . Luật_sư | 201,617 | |
Những trường_hợp nào không được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : ... Cấp_Chứng chỉ hành_nghề luật_sư... 4. Người thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì không được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Đang là cán_bộ, công_chức, viên_chức ; sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, công_nhân trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích về tội_phạm do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng do cố_ý ; đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý, tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý, tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý kể_cả trường_hợp đã được xoá án_tích ; đ ) Đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; e ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; g ) Những người quy_định tại điểm b khoản này bị buộc thôi_việc mà chưa hết thời_hạn ba năm, kể từ ngày quyết_định buộc thôi_việc có hiệu_lực. Như_vậy những đối_tượng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : Cấp_Chứng chỉ hành_nghề luật_sư ... 4 . Người thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì không được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Đang là cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích về tội_phạm do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng do cố_ý ; đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý kể_cả trường_hợp đã được xoá án_tích ; đ ) Đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; e ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; g ) Những người quy_định tại điểm b khoản này bị buộc thôi_việc mà chưa hết thời_hạn ba năm , kể từ ngày quyết_định buộc thôi_việc có hiệu_lực . Như_vậy những đối_tượng thuộc những trường_hợp như quy_định trên thì không được cấp Chứng_chỉ hành nghệ luật_sư . | 201,618 | |
Những trường_hợp nào không được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : ... g ) Những người quy_định tại điểm b khoản này bị buộc thôi_việc mà chưa hết thời_hạn ba năm, kể từ ngày quyết_định buộc thôi_việc có hiệu_lực. Như_vậy những đối_tượng thuộc những trường_hợp như quy_định trên thì không được cấp Chứng_chỉ hành nghệ luật_sư. Cấp_Chứng chỉ hành_nghề luật_sư... 4. Người thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì không được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Đang là cán_bộ, công_chức, viên_chức ; sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, công_nhân trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích về tội_phạm do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng do cố_ý ; đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý, tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý, tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý kể_cả trường_hợp đã được xoá án_tích ; đ ) Đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : Cấp_Chứng chỉ hành_nghề luật_sư ... 4 . Người thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì không được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Đang là cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích về tội_phạm do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng do cố_ý ; đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý kể_cả trường_hợp đã được xoá án_tích ; đ ) Đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; e ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; g ) Những người quy_định tại điểm b khoản này bị buộc thôi_việc mà chưa hết thời_hạn ba năm , kể từ ngày quyết_định buộc thôi_việc có hiệu_lực . Như_vậy những đối_tượng thuộc những trường_hợp như quy_định trên thì không được cấp Chứng_chỉ hành nghệ luật_sư . | 201,619 | |
Những trường_hợp nào không được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : ... nghiêm_trọng do cố_ý, tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý kể_cả trường_hợp đã được xoá án_tích ; đ ) Đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; e ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; g ) Những người quy_định tại điểm b khoản này bị buộc thôi_việc mà chưa hết thời_hạn ba năm, kể từ ngày quyết_định buộc thôi_việc có hiệu_lực. Như_vậy những đối_tượng thuộc những trường_hợp như quy_định trên thì không được cấp Chứng_chỉ hành nghệ luật_sư. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : Cấp_Chứng chỉ hành_nghề luật_sư ... 4 . Người thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì không được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Đang là cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích về tội_phạm do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng do cố_ý ; đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý kể_cả trường_hợp đã được xoá án_tích ; đ ) Đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; e ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; g ) Những người quy_định tại điểm b khoản này bị buộc thôi_việc mà chưa hết thời_hạn ba năm , kể từ ngày quyết_định buộc thôi_việc có hiệu_lực . Như_vậy những đối_tượng thuộc những trường_hợp như quy_định trên thì không được cấp Chứng_chỉ hành nghệ luật_sư . | 201,620 | |
Có bắt_buộc người có Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư phải tham_gia Đoàn luật_sư theo địa_chỉ thường_trú của mình không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 20 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : ... Gia_nhập Đoàn luật_sư 1 . Người có Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có quyền lựa_chọn gia_nhập một Đoàn luật_sư để hành_nghề luật_sư . Người đã gia_nhập Đoàn luật_sư phải làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho tổ_chức hành_nghề luật_sư , hành_nghề với tư_cách cá_nhân theo hợp_đồng lao_động cho cơ_quan , tổ_chức hoặc thành_lập , tham_gia thành_lập tổ_chức hành_nghề luật_sư theo quy_định của Luật này tại địa_phương nơi Đoàn luật_sư có trụ_sở . Như_vậy người có Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có quyền lựa_chọn gia_nhập một Đoàn luật_sư để hành_nghề luật_sư . Theo quy_định này thì không bắt_buộc phải tham_gia Đoàn luật_sư theo nơi đăng_ký thường_trú mà người có Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có quyền lựa_chọn gia_nhập bất_kì một Đoàn luật_sư nào theo mong_muốn của mình để hành_nghề luật_sư . Ngoài_ra để tiện cho việc theo_dõi các quy_định của Luật Luật_sư 2006 và Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 thì chị có_thể xem thêm tại Văn_bản hợp_nhất 03 / VBHN-VPQH năm 2015 . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 20 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : Gia_nhập Đoàn luật_sư 1 . Người có Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có quyền lựa_chọn gia_nhập một Đoàn luật_sư để hành_nghề luật_sư . Người đã gia_nhập Đoàn luật_sư phải làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho tổ_chức hành_nghề luật_sư , hành_nghề với tư_cách cá_nhân theo hợp_đồng lao_động cho cơ_quan , tổ_chức hoặc thành_lập , tham_gia thành_lập tổ_chức hành_nghề luật_sư theo quy_định của Luật này tại địa_phương nơi Đoàn luật_sư có trụ_sở . Như_vậy người có Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có quyền lựa_chọn gia_nhập một Đoàn luật_sư để hành_nghề luật_sư . Theo quy_định này thì không bắt_buộc phải tham_gia Đoàn luật_sư theo nơi đăng_ký thường_trú mà người có Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có quyền lựa_chọn gia_nhập bất_kì một Đoàn luật_sư nào theo mong_muốn của mình để hành_nghề luật_sư . Ngoài_ra để tiện cho việc theo_dõi các quy_định của Luật Luật_sư 2006 và Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 thì chị có_thể xem thêm tại Văn_bản hợp_nhất 03 / VBHN-VPQH năm 2015 . | 201,621 | |
Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ là ai ? | Căn_cứ bản mô_tả vị_trí việc_làm của Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV thì Vụ trưởng thuộc Bộ. ... Căn_cứ bản mô_tả vị_trí việc_làm của Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV thì Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ là người đứng đầu Vụ , có nhiệm_vụ tham_mưu tổng_hợp , tham_mưu quản_lý_nhà_nước đối_với ngành , lĩnh_vực , chuyên_ngành trong phạm_vi cả nước hoặc tham_mưu giúp Bộ_trưởng quản_lý , quản_trị nội_bộ của bộ ; chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về chức_trách , nhiệm_vụ được giao . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ bản mô_tả vị_trí việc_làm của Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV thì Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ là người đứng đầu Vụ , có nhiệm_vụ tham_mưu tổng_hợp , tham_mưu quản_lý_nhà_nước đối_với ngành , lĩnh_vực , chuyên_ngành trong phạm_vi cả nước hoặc tham_mưu giúp Bộ_trưởng quản_lý , quản_trị nội_bộ của bộ ; chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về chức_trách , nhiệm_vụ được giao . ( Hình từ Internet ) | 201,622 | |
Vụ trưởng làm_việc ở các Bộ , Cơ_quan ngang bộ phải có trình_độ và phẩm_chất như_thế_nào ? | Căn_cứ bản mô_tả vị_trí việc_làm của Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV , Vụ trưởng thuộc Bộ ,: ... Căn_cứ bản mô_tả vị_trí việc_làm của Vụ trưởng thuộc Bộ, cơ_quan ngang Bộ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV, Vụ trưởng thuộc Bộ, cơ_quan ngang Bộ phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau về trình_độ và phẩm_chất : Nhóm yêu_cầu Yêu_cầu cụ_thể Trình_độ đào_tạo - Có trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ phù_hợp với ngành, lĩnh_vực công_tác. - Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc cử_nhân chính_trị hoặc có giấy xác_nhận tương_đương trình_độ cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền. Kiến_thức bổ_trợ - Có trình_độ quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương trở lên. - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng lãnh_đạo, quản_lý cấp vụ và tương_đương hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng lãnh_đạo, quản_lý cấp sở và tương_đương ( sau khi được bổ_nhiệm ). - Có trình_độ tin_học, ngoại_ngữ phù_hợp theo yêu_cầu của Bộ, ngành nơi công_chức công_tác. Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) Đã đảm_nhiệm và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở một trong các chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý cấp Phó Vụ trưởng và tương_đương thuộc Bộ, Phó vụ trưởng và tương_đương thuộc Tổng_cục, Phó Giám_đốc Sở và tương_đương thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh. Phẩm_chất cá_nhân - Tuyệt_đối trung_thành, | None | 1 | Căn_cứ bản mô_tả vị_trí việc_làm của Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV , Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau về trình_độ và phẩm_chất : Nhóm yêu_cầu Yêu_cầu cụ_thể Trình_độ đào_tạo - Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp với ngành , lĩnh_vực công_tác . - Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc cử_nhân chính_trị hoặc có giấy xác_nhận tương_đương trình_độ cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền . Kiến_thức bổ_trợ - Có trình_độ quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương trở lên . - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng lãnh_đạo , quản_lý cấp vụ và tương_đương hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng lãnh_đạo , quản_lý cấp sở và tương_đương ( sau khi được bổ_nhiệm ) . - Có trình_độ tin_học , ngoại_ngữ phù_hợp theo yêu_cầu của Bộ , ngành nơi công_chức công_tác . Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) Đã đảm_nhiệm và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở một trong các chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp Phó Vụ trưởng và tương_đương thuộc Bộ , Phó vụ trưởng và tương_đương thuộc Tổng_cục , Phó Giám_đốc Sở và tương_đương thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh . Phẩm_chất cá_nhân - Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của cơ_quan . - Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , phối_hợp công_tác tốt . - Trung_thực , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . - Điềm_tĩnh , cẩn_thận . - Khả_năng sáng_tạo , tư_duy độc_lập . - Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . Các yêu_cầu khác - Có khả_năng , đề_xuất những chủ_trương , giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Vụ . - Có khả_năng tổ_chức triển_khai nghiên_cứu , thực_hiện các đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn của Vụ . - Hiểu_biết về lĩnh_vực công_tác của Vụ trong hệ_thống chính_trị và định_hướng phát_triển . - Có khả_năng tổng_kết , sơ_kết thực_tiễn và nghiên_cứu lý_luận về công_việc liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Vụ . - Có khả_năng tuyên_truyền , phổ_biến , quán_triệt các văn_bản của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước cho công_chức . - Có khả_năng đào_tạo , bồi_dưỡng , truyền lại kinh_nghiệm cho công_chức trẻ sau mình . - Có trách_nhiệm chỉ_đạo bảo_quản , lưu_giữ khoa_học , lưu_trữ số_liệu hồ_sơ theo hệ_thống để phục_vụ cho nhiệm_vụ công_tác của Vụ , của Bộ trước_mắt cũng như lâu_dài . | 201,623 | |
Vụ trưởng làm_việc ở các Bộ , Cơ_quan ngang bộ phải có trình_độ và phẩm_chất như_thế_nào ? | Căn_cứ bản mô_tả vị_trí việc_làm của Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV , Vụ trưởng thuộc Bộ ,: ... Phó Vụ trưởng và tương_đương thuộc Bộ, Phó vụ trưởng và tương_đương thuộc Tổng_cục, Phó Giám_đốc Sở và tương_đương thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh. Phẩm_chất cá_nhân - Tuyệt_đối trung_thành, tin_tưởng, nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, quy_định của cơ_quan. - Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc, phối_hợp công_tác tốt. - Trung_thực, kiên_định nhưng biết lắng_nghe. - Điềm_tĩnh, cẩn_thận. - Khả_năng sáng_tạo, tư_duy độc_lập. - Khả_năng đoàn_kết nội_bộ. Các yêu_cầu khác - Có khả_năng, đề_xuất những chủ_trương, giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của Vụ. - Có khả_năng tổ_chức triển_khai nghiên_cứu, thực_hiện các đề_tài, đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn của Vụ. - Hiểu_biết về lĩnh_vực công_tác của Vụ trong hệ_thống chính_trị và định_hướng phát_triển. - Có khả_năng tổng_kết, sơ_kết thực_tiễn và nghiên_cứu lý_luận về công_việc liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của Vụ. - Có khả_năng tuyên_truyền, phổ_biến, quán_triệt các văn_bản của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước cho công_chức. - Có khả_năng đào_tạo, bồi_dưỡng, truyền lại kinh_nghiệm cho công_chức trẻ sau mình. | None | 1 | Căn_cứ bản mô_tả vị_trí việc_làm của Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV , Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau về trình_độ và phẩm_chất : Nhóm yêu_cầu Yêu_cầu cụ_thể Trình_độ đào_tạo - Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp với ngành , lĩnh_vực công_tác . - Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc cử_nhân chính_trị hoặc có giấy xác_nhận tương_đương trình_độ cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền . Kiến_thức bổ_trợ - Có trình_độ quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương trở lên . - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng lãnh_đạo , quản_lý cấp vụ và tương_đương hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng lãnh_đạo , quản_lý cấp sở và tương_đương ( sau khi được bổ_nhiệm ) . - Có trình_độ tin_học , ngoại_ngữ phù_hợp theo yêu_cầu của Bộ , ngành nơi công_chức công_tác . Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) Đã đảm_nhiệm và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở một trong các chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp Phó Vụ trưởng và tương_đương thuộc Bộ , Phó vụ trưởng và tương_đương thuộc Tổng_cục , Phó Giám_đốc Sở và tương_đương thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh . Phẩm_chất cá_nhân - Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của cơ_quan . - Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , phối_hợp công_tác tốt . - Trung_thực , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . - Điềm_tĩnh , cẩn_thận . - Khả_năng sáng_tạo , tư_duy độc_lập . - Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . Các yêu_cầu khác - Có khả_năng , đề_xuất những chủ_trương , giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Vụ . - Có khả_năng tổ_chức triển_khai nghiên_cứu , thực_hiện các đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn của Vụ . - Hiểu_biết về lĩnh_vực công_tác của Vụ trong hệ_thống chính_trị và định_hướng phát_triển . - Có khả_năng tổng_kết , sơ_kết thực_tiễn và nghiên_cứu lý_luận về công_việc liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Vụ . - Có khả_năng tuyên_truyền , phổ_biến , quán_triệt các văn_bản của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước cho công_chức . - Có khả_năng đào_tạo , bồi_dưỡng , truyền lại kinh_nghiệm cho công_chức trẻ sau mình . - Có trách_nhiệm chỉ_đạo bảo_quản , lưu_giữ khoa_học , lưu_trữ số_liệu hồ_sơ theo hệ_thống để phục_vụ cho nhiệm_vụ công_tác của Vụ , của Bộ trước_mắt cũng như lâu_dài . | 201,624 | |
Vụ trưởng làm_việc ở các Bộ , Cơ_quan ngang bộ phải có trình_độ và phẩm_chất như_thế_nào ? | Căn_cứ bản mô_tả vị_trí việc_làm của Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV , Vụ trưởng thuộc Bộ ,: ... tuyên_truyền, phổ_biến, quán_triệt các văn_bản của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước cho công_chức. - Có khả_năng đào_tạo, bồi_dưỡng, truyền lại kinh_nghiệm cho công_chức trẻ sau mình. - Có trách_nhiệm chỉ_đạo bảo_quản, lưu_giữ khoa_học, lưu_trữ số_liệu hồ_sơ theo hệ_thống để phục_vụ cho nhiệm_vụ công_tác của Vụ, của Bộ trước_mắt cũng như lâu_dài. | None | 1 | Căn_cứ bản mô_tả vị_trí việc_làm của Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV , Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau về trình_độ và phẩm_chất : Nhóm yêu_cầu Yêu_cầu cụ_thể Trình_độ đào_tạo - Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp với ngành , lĩnh_vực công_tác . - Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc cử_nhân chính_trị hoặc có giấy xác_nhận tương_đương trình_độ cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền . Kiến_thức bổ_trợ - Có trình_độ quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương trở lên . - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng lãnh_đạo , quản_lý cấp vụ và tương_đương hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng lãnh_đạo , quản_lý cấp sở và tương_đương ( sau khi được bổ_nhiệm ) . - Có trình_độ tin_học , ngoại_ngữ phù_hợp theo yêu_cầu của Bộ , ngành nơi công_chức công_tác . Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) Đã đảm_nhiệm và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở một trong các chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp Phó Vụ trưởng và tương_đương thuộc Bộ , Phó vụ trưởng và tương_đương thuộc Tổng_cục , Phó Giám_đốc Sở và tương_đương thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh . Phẩm_chất cá_nhân - Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của cơ_quan . - Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , phối_hợp công_tác tốt . - Trung_thực , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . - Điềm_tĩnh , cẩn_thận . - Khả_năng sáng_tạo , tư_duy độc_lập . - Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . Các yêu_cầu khác - Có khả_năng , đề_xuất những chủ_trương , giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Vụ . - Có khả_năng tổ_chức triển_khai nghiên_cứu , thực_hiện các đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn của Vụ . - Hiểu_biết về lĩnh_vực công_tác của Vụ trong hệ_thống chính_trị và định_hướng phát_triển . - Có khả_năng tổng_kết , sơ_kết thực_tiễn và nghiên_cứu lý_luận về công_việc liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Vụ . - Có khả_năng tuyên_truyền , phổ_biến , quán_triệt các văn_bản của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước cho công_chức . - Có khả_năng đào_tạo , bồi_dưỡng , truyền lại kinh_nghiệm cho công_chức trẻ sau mình . - Có trách_nhiệm chỉ_đạo bảo_quản , lưu_giữ khoa_học , lưu_trữ số_liệu hồ_sơ theo hệ_thống để phục_vụ cho nhiệm_vụ công_tác của Vụ , của Bộ trước_mắt cũng như lâu_dài . | 201,625 | |
Công_việc của Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ là gì ? | Căn_cứ bản mô_tả vị_trí việc_làm của Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV , Vụ trưởng thuộc Bộ ,: ... Căn_cứ bản mô_tả vị_trí việc_làm của Vụ trưởng thuộc Bộ, cơ_quan ngang Bộ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV, Vụ trưởng thuộc Bộ, cơ_quan ngang Bộ thực_hiện những nhiệm_vụ và công_việc như sau : Nhiệm_vụ, Mảng công_việc Công_việc cụ_thể Chủ_trì lập kế_hoạch công_tác, phân_công nhiệm_vụ trong Vụ. - Chủ_trì xây_dựng nội_dung, kế_hoạch công_tác năm, 6 tháng, quý, tháng của Vụ theo quy_định của Bộ. - ông chức ; cấp phó giúp_việc quản_lý. - Chỉ_đạo hướng_dẫn xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch công_tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần của công_chức. Chủ_trì tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ, công_việc của Vụ. - Kiểm_tra, đôn_đốc, điều_phối công_chức thực_hiện chương_trình, kế_hoạch công_tác. - Theo_dõi, đánh_giá việc thực_hiện kế_hoạch công_tác của từng công_chức. - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các Vụ, đơn_vị, trong Bộ và các cơ_quan liên_quan thực_hiện chương_trình, kế_hoạch công_tác của Vụ. - Xử_lý các công_việc đột_xuất ( trong phạm_vi được giao ) và xin ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ đối_với những việc vượt quá phạm_vi chức_trách. Quản_lý công_chức - Định_kỳ phân_công, | None | 1 | Căn_cứ bản mô_tả vị_trí việc_làm của Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV , Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ thực_hiện những nhiệm_vụ và công_việc như sau : Nhiệm_vụ , Mảng công_việc Công_việc cụ_thể Chủ_trì lập kế_hoạch công_tác , phân_công nhiệm_vụ trong Vụ . - Chủ_trì xây_dựng nội_dung , kế_hoạch công_tác năm , 6 tháng , quý , tháng của Vụ theo quy_định của Bộ . - ông chức ; cấp phó giúp_việc quản_lý . - Chỉ_đạo hướng_dẫn xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch công_tác năm , 6 tháng , quý , tháng , tuần của công_chức . Chủ_trì tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , công_việc của Vụ . - Kiểm_tra , đôn_đốc , điều_phối công_chức thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác . - Theo_dõi , đánh_giá việc thực_hiện kế_hoạch công_tác của từng công_chức . - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các Vụ , đơn_vị , trong Bộ và các cơ_quan liên_quan thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác của Vụ . - Xử_lý các công_việc đột_xuất ( trong phạm_vi được giao ) và xin ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ đối_với những việc vượt quá phạm_vi chức_trách . Quản_lý công_chức - Định_kỳ phân_công , bố_trí lại công_việc trong vị_trí việc_làm đối_với công_chức trong Vụ . - Chịu trách_nhiệm hỗ_trợ , theo_dõi và đánh_giá công_chức theo phân_cấp . - Theo_dõi diễn_biến nhân_sự , nhu_cầu nhân_sự của Vụ ; nghiên_cứu , tìm_hiểu và dự_kiến nhân_sự thay_thế ; báo_cáo Lãnh_đạo Bộ để xin ý_kiến chỉ_đạo . - Tổ_chức thực_hiện các quy_định , chế_độ chính_sách , quy_chế làm_việc , bảo_mật , đạo_đức công_vụ ; xây_dựng môi_trường làm_việc văn_hoá hiệu_quả . Quản_lý hoạt_động chung - Quản_lý , điều_hành mọi hoạt_động của Vụ . - Xử_lý và quản_lý văn_bản đến . - Ký trình Lãnh_đạo Bộ về các văn_bản do Vụ dự_thảo - Thừa uỷ_quyền hoặc thừa lệnh ký các văn_bản theo quy_chế làm_việc của Bộ . - Định_kỳ ( hoặc đột_xuất ) báo_cáo tình_hình hoạt_động của Vụ với Bộ_trưởng và Thứ_trưởng phụ_trách . - Chỉ_đạo xây_dựng báo_cáo và sơ , tổng_kết công_tác năm , 6 tháng , quý , tháng , tuần theo quy_định . - Đại_diện cho Vụ về mối quan_hệ công_tác ; bàn_giao công_việc cho một cấp phó phụ_trách khi vắng_mặt theo quy_chế làm_việc . Quản_lý tài_sản Chịu trách_nhiệm về công_tác tham_mưu , tổ_chức quản_lý tài_sản của Vụ theo uỷ_quyền và theo quy_định . Chủ_trì hoặc tham_gia các cuộc họp , hội_nghị - Tham_dự họp cơ_quan và các cuộc họp theo quy_chế làm_việc của Bộ , Vụ . - Chủ_trì họp giao Bộ , triển_khai nhiệm_vụ của Vụ . - Tham_dự các cuộc họp , hội_nghị theo phân_công của lãnh_đạo Bộ . Trực_tiếp thực_hiện các ý_kiến chỉ_đạo khác của Lãnh_đạo Bộ và theo quy_chế làm_việc . Đảm_nhiệm công_việc của 1 vị_trí việc_làm nghiệp_vụ tương_ứng ngạch công_chức cao nhất trong tổ_chức . Thông_tư 12/2022/TT-BNV sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023 | 201,626 | |
Công_việc của Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ là gì ? | Căn_cứ bản mô_tả vị_trí việc_làm của Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV , Vụ trưởng thuộc Bộ ,: ... - Xử_lý các công_việc đột_xuất ( trong phạm_vi được giao ) và xin ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ đối_với những việc vượt quá phạm_vi chức_trách. Quản_lý công_chức - Định_kỳ phân_công, bố_trí lại công_việc trong vị_trí việc_làm đối_với công_chức trong Vụ. - Chịu trách_nhiệm hỗ_trợ, theo_dõi và đánh_giá công_chức theo phân_cấp. - Theo_dõi diễn_biến nhân_sự, nhu_cầu nhân_sự của Vụ ; nghiên_cứu, tìm_hiểu và dự_kiến nhân_sự thay_thế ; báo_cáo Lãnh_đạo Bộ để xin ý_kiến chỉ_đạo. - Tổ_chức thực_hiện các quy_định, chế_độ chính_sách, quy_chế làm_việc, bảo_mật, đạo_đức công_vụ ; xây_dựng môi_trường làm_việc văn_hoá hiệu_quả. Quản_lý hoạt_động chung - Quản_lý, điều_hành mọi hoạt_động của Vụ. - Xử_lý và quản_lý văn_bản đến. - Ký trình Lãnh_đạo Bộ về các văn_bản do Vụ dự_thảo - Thừa uỷ_quyền hoặc thừa lệnh ký các văn_bản theo quy_chế làm_việc của Bộ. - Định_kỳ ( hoặc đột_xuất ) báo_cáo tình_hình hoạt_động của Vụ với Bộ_trưởng và Thứ_trưởng phụ_trách. - Chỉ_đạo xây_dựng báo_cáo và sơ, tổng_kết công_tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần theo quy_định. - Đại_diện cho Vụ về mối quan_hệ công_tác ; bàn_giao công_việc cho | None | 1 | Căn_cứ bản mô_tả vị_trí việc_làm của Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV , Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ thực_hiện những nhiệm_vụ và công_việc như sau : Nhiệm_vụ , Mảng công_việc Công_việc cụ_thể Chủ_trì lập kế_hoạch công_tác , phân_công nhiệm_vụ trong Vụ . - Chủ_trì xây_dựng nội_dung , kế_hoạch công_tác năm , 6 tháng , quý , tháng của Vụ theo quy_định của Bộ . - ông chức ; cấp phó giúp_việc quản_lý . - Chỉ_đạo hướng_dẫn xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch công_tác năm , 6 tháng , quý , tháng , tuần của công_chức . Chủ_trì tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , công_việc của Vụ . - Kiểm_tra , đôn_đốc , điều_phối công_chức thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác . - Theo_dõi , đánh_giá việc thực_hiện kế_hoạch công_tác của từng công_chức . - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các Vụ , đơn_vị , trong Bộ và các cơ_quan liên_quan thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác của Vụ . - Xử_lý các công_việc đột_xuất ( trong phạm_vi được giao ) và xin ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ đối_với những việc vượt quá phạm_vi chức_trách . Quản_lý công_chức - Định_kỳ phân_công , bố_trí lại công_việc trong vị_trí việc_làm đối_với công_chức trong Vụ . - Chịu trách_nhiệm hỗ_trợ , theo_dõi và đánh_giá công_chức theo phân_cấp . - Theo_dõi diễn_biến nhân_sự , nhu_cầu nhân_sự của Vụ ; nghiên_cứu , tìm_hiểu và dự_kiến nhân_sự thay_thế ; báo_cáo Lãnh_đạo Bộ để xin ý_kiến chỉ_đạo . - Tổ_chức thực_hiện các quy_định , chế_độ chính_sách , quy_chế làm_việc , bảo_mật , đạo_đức công_vụ ; xây_dựng môi_trường làm_việc văn_hoá hiệu_quả . Quản_lý hoạt_động chung - Quản_lý , điều_hành mọi hoạt_động của Vụ . - Xử_lý và quản_lý văn_bản đến . - Ký trình Lãnh_đạo Bộ về các văn_bản do Vụ dự_thảo - Thừa uỷ_quyền hoặc thừa lệnh ký các văn_bản theo quy_chế làm_việc của Bộ . - Định_kỳ ( hoặc đột_xuất ) báo_cáo tình_hình hoạt_động của Vụ với Bộ_trưởng và Thứ_trưởng phụ_trách . - Chỉ_đạo xây_dựng báo_cáo và sơ , tổng_kết công_tác năm , 6 tháng , quý , tháng , tuần theo quy_định . - Đại_diện cho Vụ về mối quan_hệ công_tác ; bàn_giao công_việc cho một cấp phó phụ_trách khi vắng_mặt theo quy_chế làm_việc . Quản_lý tài_sản Chịu trách_nhiệm về công_tác tham_mưu , tổ_chức quản_lý tài_sản của Vụ theo uỷ_quyền và theo quy_định . Chủ_trì hoặc tham_gia các cuộc họp , hội_nghị - Tham_dự họp cơ_quan và các cuộc họp theo quy_chế làm_việc của Bộ , Vụ . - Chủ_trì họp giao Bộ , triển_khai nhiệm_vụ của Vụ . - Tham_dự các cuộc họp , hội_nghị theo phân_công của lãnh_đạo Bộ . Trực_tiếp thực_hiện các ý_kiến chỉ_đạo khác của Lãnh_đạo Bộ và theo quy_chế làm_việc . Đảm_nhiệm công_việc của 1 vị_trí việc_làm nghiệp_vụ tương_ứng ngạch công_chức cao nhất trong tổ_chức . Thông_tư 12/2022/TT-BNV sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023 | 201,627 | |
Công_việc của Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ là gì ? | Căn_cứ bản mô_tả vị_trí việc_làm của Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV , Vụ trưởng thuộc Bộ ,: ... xây_dựng báo_cáo và sơ, tổng_kết công_tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần theo quy_định. - Đại_diện cho Vụ về mối quan_hệ công_tác ; bàn_giao công_việc cho một cấp phó phụ_trách khi vắng_mặt theo quy_chế làm_việc. Quản_lý tài_sản Chịu trách_nhiệm về công_tác tham_mưu, tổ_chức quản_lý tài_sản của Vụ theo uỷ_quyền và theo quy_định. Chủ_trì hoặc tham_gia các cuộc họp, hội_nghị - Tham_dự họp cơ_quan và các cuộc họp theo quy_chế làm_việc của Bộ, Vụ. - Chủ_trì họp giao Bộ, triển_khai nhiệm_vụ của Vụ. - Tham_dự các cuộc họp, hội_nghị theo phân_công của lãnh_đạo Bộ. Trực_tiếp thực_hiện các ý_kiến chỉ_đạo khác của Lãnh_đạo Bộ và theo quy_chế làm_việc. Đảm_nhiệm công_việc của 1 vị_trí việc_làm nghiệp_vụ tương_ứng ngạch công_chức cao nhất trong tổ_chức. Thông_tư 12/2022/TT-BNV sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023 | None | 1 | Căn_cứ bản mô_tả vị_trí việc_làm của Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV , Vụ trưởng thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ thực_hiện những nhiệm_vụ và công_việc như sau : Nhiệm_vụ , Mảng công_việc Công_việc cụ_thể Chủ_trì lập kế_hoạch công_tác , phân_công nhiệm_vụ trong Vụ . - Chủ_trì xây_dựng nội_dung , kế_hoạch công_tác năm , 6 tháng , quý , tháng của Vụ theo quy_định của Bộ . - ông chức ; cấp phó giúp_việc quản_lý . - Chỉ_đạo hướng_dẫn xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch công_tác năm , 6 tháng , quý , tháng , tuần của công_chức . Chủ_trì tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , công_việc của Vụ . - Kiểm_tra , đôn_đốc , điều_phối công_chức thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác . - Theo_dõi , đánh_giá việc thực_hiện kế_hoạch công_tác của từng công_chức . - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các Vụ , đơn_vị , trong Bộ và các cơ_quan liên_quan thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác của Vụ . - Xử_lý các công_việc đột_xuất ( trong phạm_vi được giao ) và xin ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ đối_với những việc vượt quá phạm_vi chức_trách . Quản_lý công_chức - Định_kỳ phân_công , bố_trí lại công_việc trong vị_trí việc_làm đối_với công_chức trong Vụ . - Chịu trách_nhiệm hỗ_trợ , theo_dõi và đánh_giá công_chức theo phân_cấp . - Theo_dõi diễn_biến nhân_sự , nhu_cầu nhân_sự của Vụ ; nghiên_cứu , tìm_hiểu và dự_kiến nhân_sự thay_thế ; báo_cáo Lãnh_đạo Bộ để xin ý_kiến chỉ_đạo . - Tổ_chức thực_hiện các quy_định , chế_độ chính_sách , quy_chế làm_việc , bảo_mật , đạo_đức công_vụ ; xây_dựng môi_trường làm_việc văn_hoá hiệu_quả . Quản_lý hoạt_động chung - Quản_lý , điều_hành mọi hoạt_động của Vụ . - Xử_lý và quản_lý văn_bản đến . - Ký trình Lãnh_đạo Bộ về các văn_bản do Vụ dự_thảo - Thừa uỷ_quyền hoặc thừa lệnh ký các văn_bản theo quy_chế làm_việc của Bộ . - Định_kỳ ( hoặc đột_xuất ) báo_cáo tình_hình hoạt_động của Vụ với Bộ_trưởng và Thứ_trưởng phụ_trách . - Chỉ_đạo xây_dựng báo_cáo và sơ , tổng_kết công_tác năm , 6 tháng , quý , tháng , tuần theo quy_định . - Đại_diện cho Vụ về mối quan_hệ công_tác ; bàn_giao công_việc cho một cấp phó phụ_trách khi vắng_mặt theo quy_chế làm_việc . Quản_lý tài_sản Chịu trách_nhiệm về công_tác tham_mưu , tổ_chức quản_lý tài_sản của Vụ theo uỷ_quyền và theo quy_định . Chủ_trì hoặc tham_gia các cuộc họp , hội_nghị - Tham_dự họp cơ_quan và các cuộc họp theo quy_chế làm_việc của Bộ , Vụ . - Chủ_trì họp giao Bộ , triển_khai nhiệm_vụ của Vụ . - Tham_dự các cuộc họp , hội_nghị theo phân_công của lãnh_đạo Bộ . Trực_tiếp thực_hiện các ý_kiến chỉ_đạo khác của Lãnh_đạo Bộ và theo quy_chế làm_việc . Đảm_nhiệm công_việc của 1 vị_trí việc_làm nghiệp_vụ tương_ứng ngạch công_chức cao nhất trong tổ_chức . Thông_tư 12/2022/TT-BNV sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023 | 201,628 | |
Định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho sản_phẩm giấy_vệ_sinh các loại đến hết năm 2025 là bao_nhiêu ? | Tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 24/2017/TT-BCT quy_định thì giấy Tissue hay giấy_vệ_sinh các loại được sản_xuất từ nguyên liệu là bột_giấy nguyên_thuỷ , g: ... Tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 24/2017/TT-BCT quy_định thì giấy Tissue hay giấy_vệ_sinh các loại được sản_xuất từ nguyên liệu là bột_giấy nguyên_thuỷ, giấy tái_chế. Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 24/2017/TT-BCT giải_thích về đ ịnh mức tiêu_hao năng_lượng là suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) tiên_tiến tương_ứng cho từng giai_đoạn cụ_thể quy_định tại Thông_tư này. Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 24/2017/TT-BCT quy_định về định_mức tiêu_hao năng_lượng như sau : Định_mức tiêu_hao năng_lượng 1. Định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho các sản_phẩm giấy giai_đoạn đến hết năm 2020 2. Định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho các sản_phẩm giấy giai_đoạn từ năm 2021 đến hết năm 2025 Như_vậy, định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho sản_phẩm giấy Tissue hay giấy_vệ_sinh các loại giai_đoạn đến hết năm 2020 như sau : - Đối_với quy_mô công_suất 10.000 - 50.000 ( chất_lượng giấy cao hơn nhóm công_suất & lt ; 10.000 ) thì định_mức 16.503 MJ / tấn. - Đối_với quy_mô công_suất & lt ; 10.000 tấn / năm thì định_mức 14.914 MJ / tấn. Định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 24/2017/TT-BCT quy_định thì giấy Tissue hay giấy_vệ_sinh các loại được sản_xuất từ nguyên liệu là bột_giấy nguyên_thuỷ , giấy tái_chế . Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 24/2017/TT-BCT giải_thích về đ ịnh mức tiêu_hao năng_lượng là suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) tiên_tiến tương_ứng cho từng giai_đoạn cụ_thể quy_định tại Thông_tư này . Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 24/2017/TT-BCT quy_định về định_mức tiêu_hao năng_lượng như sau : Định_mức tiêu_hao năng_lượng 1 . Định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho các sản_phẩm giấy giai_đoạn đến hết năm 2020 2 . Định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho các sản_phẩm giấy giai_đoạn từ năm 2021 đến hết năm 2025 Như_vậy , định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho sản_phẩm giấy Tissue hay giấy_vệ_sinh các loại giai_đoạn đến hết năm 2020 như sau : - Đối_với quy_mô công_suất 10.000 - 50.000 ( chất_lượng giấy cao hơn nhóm công_suất & lt ; 10.000 ) thì định_mức 16.503 MJ / tấn . - Đối_với quy_mô công_suất & lt ; 10.000 tấn / năm thì định_mức 14.914 MJ / tấn . Định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho sản_phẩm giấy_vệ_sinh các loại giai_đoạn từ năm 2021 đến hết năm 2025 như sau : - Đối_với quy_mô công_suất 10.000 - 50.000 ( chất_lượng giấy cao hơn nhóm công_suất & lt ; 10.000 ) thì định_mức 14.572 MJ / tấn . - Đối_với quy_mô công_suất & lt ; 10.000 tấn / năm thì định_mức 13.169 MJ / tấn . Cơ_sở sản_xuất giấy_vệ_sinh các loại ( Hình từ Internet ) | 201,629 | |
Định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho sản_phẩm giấy_vệ_sinh các loại đến hết năm 2025 là bao_nhiêu ? | Tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 24/2017/TT-BCT quy_định thì giấy Tissue hay giấy_vệ_sinh các loại được sản_xuất từ nguyên liệu là bột_giấy nguyên_thuỷ , g: ... MJ / tấn. - Đối_với quy_mô công_suất & lt ; 10.000 tấn / năm thì định_mức 14.914 MJ / tấn. Định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho sản_phẩm giấy_vệ_sinh các loại giai_đoạn từ năm 2021 đến hết năm 2025 như sau : - Đối_với quy_mô công_suất 10.000 - 50.000 ( chất_lượng giấy cao hơn nhóm công_suất & lt ; 10.000 ) thì định_mức 14.572 MJ / tấn. - Đối_với quy_mô công_suất & lt ; 10.000 tấn / năm thì định_mức 13.169 MJ / tấn. Cơ_sở sản_xuất giấy_vệ_sinh các loại ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 24/2017/TT-BCT quy_định thì giấy Tissue hay giấy_vệ_sinh các loại được sản_xuất từ nguyên liệu là bột_giấy nguyên_thuỷ , giấy tái_chế . Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 24/2017/TT-BCT giải_thích về đ ịnh mức tiêu_hao năng_lượng là suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) tiên_tiến tương_ứng cho từng giai_đoạn cụ_thể quy_định tại Thông_tư này . Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 24/2017/TT-BCT quy_định về định_mức tiêu_hao năng_lượng như sau : Định_mức tiêu_hao năng_lượng 1 . Định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho các sản_phẩm giấy giai_đoạn đến hết năm 2020 2 . Định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho các sản_phẩm giấy giai_đoạn từ năm 2021 đến hết năm 2025 Như_vậy , định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho sản_phẩm giấy Tissue hay giấy_vệ_sinh các loại giai_đoạn đến hết năm 2020 như sau : - Đối_với quy_mô công_suất 10.000 - 50.000 ( chất_lượng giấy cao hơn nhóm công_suất & lt ; 10.000 ) thì định_mức 16.503 MJ / tấn . - Đối_với quy_mô công_suất & lt ; 10.000 tấn / năm thì định_mức 14.914 MJ / tấn . Định_mức tiêu_hao năng_lượng áp_dụng cho sản_phẩm giấy_vệ_sinh các loại giai_đoạn từ năm 2021 đến hết năm 2025 như sau : - Đối_với quy_mô công_suất 10.000 - 50.000 ( chất_lượng giấy cao hơn nhóm công_suất & lt ; 10.000 ) thì định_mức 14.572 MJ / tấn . - Đối_với quy_mô công_suất & lt ; 10.000 tấn / năm thì định_mức 13.169 MJ / tấn . Cơ_sở sản_xuất giấy_vệ_sinh các loại ( Hình từ Internet ) | 201,630 | |
Suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất giấy_vệ_sinh các loại có được vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng không ? | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 24/2017/TT-BCT quy_định yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng như sau : ... Yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng 1 . Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm giấy phải đảm_bảo suất tiêu_hao năng_lượng không vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 2 . Trường_hợp cơ_sở sản_xuất sản_phẩm giấy đang hoạt_động có suất tiêu_hao năng_lượng cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng đối_với từng giai_đoạn tại Điều 5 Thông_tư này thì cơ_sở sản_xuất sản_phẩm giấy có trách_nhiệm lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 3 . Suất tiêu_hao năng_lượng của các dự_án đầu_tư mới không được vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng được quy_định tại Khoản 2 , Điều 5 của Thông_tư này . Như_vậy , cơ_sở sản_xuất sản_phẩm giấy_vệ_sinh các loại phải đảm_bảo suất tiêu_hao năng_lượng không vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định . Trường_hợp cơ_sở sản_xuất sản_phẩm giấy_vệ_sinh các loại đang hoạt_động có suất tiêu_hao năng_lượng cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng đối_với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất giấy_vệ_sinh các loại có trách_nhiệm lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 24/2017/TT-BCT quy_định yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng như sau : Yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng 1 . Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm giấy phải đảm_bảo suất tiêu_hao năng_lượng không vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 2 . Trường_hợp cơ_sở sản_xuất sản_phẩm giấy đang hoạt_động có suất tiêu_hao năng_lượng cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng đối_với từng giai_đoạn tại Điều 5 Thông_tư này thì cơ_sở sản_xuất sản_phẩm giấy có trách_nhiệm lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 3 . Suất tiêu_hao năng_lượng của các dự_án đầu_tư mới không được vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng được quy_định tại Khoản 2 , Điều 5 của Thông_tư này . Như_vậy , cơ_sở sản_xuất sản_phẩm giấy_vệ_sinh các loại phải đảm_bảo suất tiêu_hao năng_lượng không vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định . Trường_hợp cơ_sở sản_xuất sản_phẩm giấy_vệ_sinh các loại đang hoạt_động có suất tiêu_hao năng_lượng cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng đối_với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất giấy_vệ_sinh các loại có trách_nhiệm lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng theo quy_định . | 201,631 | |
Để nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong sản_xuất giấy_vệ_sinh các loại có những giải_pháp nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 24/2017/TT-BCT quy_định về một_số giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong sản_xuất giấy như sau : ... Một_số giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong sản_xuất giấy 1 . Việc lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong sản_xuất giấy phải tận_dụng tối_đa các giải_pháp quản_lý và công_nghệ . 2 . Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất giấy áp_dụng các tiêu_chuẩn quản_lý năng_lượng tiên_tiến và áp_dụng các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong sản_xuất giấy quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . Tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2017/TT-BCT quy_định : Một phần giải_pháp tiết_kiệm năng_lượng Như_vậy , việc lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong sản_xuất giấy_vệ_sinh các loại phải tận_dụng tối_đa các giải_pháp quản_lý và công_nghệ . Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất giấy_vệ_sinh các loại áp_dụng các tiêu_chuẩn quản_lý năng_lượng tiên_tiến và áp_dụng các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong sản_xuất giấy_vệ_sinh các loại được quy_định cụ_thể tại bảng trên . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 24/2017/TT-BCT quy_định về một_số giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong sản_xuất giấy như sau : Một_số giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong sản_xuất giấy 1 . Việc lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong sản_xuất giấy phải tận_dụng tối_đa các giải_pháp quản_lý và công_nghệ . 2 . Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất giấy áp_dụng các tiêu_chuẩn quản_lý năng_lượng tiên_tiến và áp_dụng các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong sản_xuất giấy quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . Tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2017/TT-BCT quy_định : Một phần giải_pháp tiết_kiệm năng_lượng Như_vậy , việc lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong sản_xuất giấy_vệ_sinh các loại phải tận_dụng tối_đa các giải_pháp quản_lý và công_nghệ . Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất giấy_vệ_sinh các loại áp_dụng các tiêu_chuẩn quản_lý năng_lượng tiên_tiến và áp_dụng các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong sản_xuất giấy_vệ_sinh các loại được quy_định cụ_thể tại bảng trên . | 201,632 | |
Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp rút kháng_nghị phúc_thẩm vụ án hình_sự của Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp dưới trước khi mở phiên_toà thì cần làm gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 41 Quy_chế Công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử vụ án hình_sự ( sau đây gọi chung là Quy_chế ) ban_hành kèm the: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 41 Quy_chế Công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử vụ án hình_sự ( sau đây gọi chung là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_nghị phúc_thẩm 1 . Việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_nghị phúc_thẩm được thực_hiện theo Điều 342 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . 2 . Trường_hợp trước khi mở phiên_toà phúc_thẩm , Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp rút kháng_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp dưới thì phải có văn_bản trao_đổi với Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp dưới ; nếu Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp dưới không nhất_trí thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp trên quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định đó . ... Như_vậy , trước khi mở phiên_toà , Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp rút kháng_nghị phúc_thẩm vụ án hình_sự của Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp dưới thì cần phải có văn_bản trao_đổi với Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp dưới . Nếu Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp dưới không nhất_trí thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp trên quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định đó . Rút kháng_nghị phúc_thẩm vụ án hình_sự ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 41 Quy_chế Công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử vụ án hình_sự ( sau đây gọi chung là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_nghị phúc_thẩm 1 . Việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_nghị phúc_thẩm được thực_hiện theo Điều 342 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . 2 . Trường_hợp trước khi mở phiên_toà phúc_thẩm , Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp rút kháng_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp dưới thì phải có văn_bản trao_đổi với Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp dưới ; nếu Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp dưới không nhất_trí thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp trên quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định đó . ... Như_vậy , trước khi mở phiên_toà , Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp rút kháng_nghị phúc_thẩm vụ án hình_sự của Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp dưới thì cần phải có văn_bản trao_đổi với Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp dưới . Nếu Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp dưới không nhất_trí thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát cấp trên quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định đó . Rút kháng_nghị phúc_thẩm vụ án hình_sự ( Hình từ Internet ) | 201,633 | |
Tại phiên_toà thì việc rút kháng_nghị phúc_thẩm vụ án hình_sự do ai quyết_định ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 41 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : ... Thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_nghị phúc_thẩm ... 3 . Tại phiên_toà phúc_thẩm , việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_nghị do Kiểm_sát_viên thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử tại phiên_toà quyết_định và phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Sau phiên_toà , Kiểm_sát_viên báo_cáo ngay với lãnh_đạo Viện_kiểm_sát và thông_báo cho Viện_kiểm_sát đã kháng_nghị biết . Như_vậy , tại phiên_toà thì việc rút kháng_nghị phúc_thẩm vụ án hình_sự do Kiểm_sát_viên thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử tại phiên_toà quyết_định và phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Sau phiên_toà , Kiểm_sát_viên báo_cáo ngay với lãnh_đạo Viện_kiểm_sát và thông_báo cho Viện_kiểm_sát đã kháng_nghị biết . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 41 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_nghị phúc_thẩm ... 3 . Tại phiên_toà phúc_thẩm , việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_nghị do Kiểm_sát_viên thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử tại phiên_toà quyết_định và phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Sau phiên_toà , Kiểm_sát_viên báo_cáo ngay với lãnh_đạo Viện_kiểm_sát và thông_báo cho Viện_kiểm_sát đã kháng_nghị biết . Như_vậy , tại phiên_toà thì việc rút kháng_nghị phúc_thẩm vụ án hình_sự do Kiểm_sát_viên thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử tại phiên_toà quyết_định và phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Sau phiên_toà , Kiểm_sát_viên báo_cáo ngay với lãnh_đạo Viện_kiểm_sát và thông_báo cho Viện_kiểm_sát đã kháng_nghị biết . | 201,634 | |
Việc rút kháng_nghị phúc_thẩm vụ án hình_sự được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 342 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Thay_đổi, bổ_sung, rút kháng_cáo, kháng_nghị 1. Trước khi bắt_đầu phiên_toà hoặc tại phiên_toà phúc_thẩm, người kháng_cáo có quyền thay_đổi, bổ_sung kháng_cáo, Viện_kiểm_sát ra quyết_định kháng_nghị có quyền thay_đổi, bổ_sung kháng_nghị nhưng không được làm xấu hơn tình_trạng của bị_cáo ; người kháng_cáo rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_cáo ; Viện_kiểm_sát ra quyết_định kháng_nghị hoặc Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp có quyền rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_nghị. 2. Việc thay_đổi, bổ_sung, rút kháng_cáo, kháng_nghị trước khi mở phiên_toà phải lập văn_bản và gửi cho Toà_án cấp phúc_thẩm. Toà_án cấp phúc_thẩm phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát, bị_cáo và những người có liên_quan đến kháng_cáo, kháng_nghị biết về việc thay_đổi, bổ_sung, rút kháng_cáo, kháng_nghị. Việc thay_đổi, bổ_sung, rút kháng_cáo, kháng_nghị tại phiên_toà được ghi vào biên_bản phiên_toà. 3. Trường_hợp người kháng_cáo rút một phần kháng_cáo, Viện_kiểm_sát rút một phần kháng_nghị tại phiên_toà mà xét thấy không liên_quan đến kháng_cáo, kháng_nghị khác thì Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm nhận_định về việc rút một phần kháng_cáo, kháng_nghị và quyết_định đình_chỉ xét_xử phần kháng_cáo, kháng_nghị đó trong bản_án phúc_thẩm. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 342 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị 1 . Trước khi bắt_đầu phiên_toà hoặc tại phiên_toà phúc_thẩm , người kháng_cáo có quyền thay_đổi , bổ_sung kháng_cáo , Viện_kiểm_sát ra quyết_định kháng_nghị có quyền thay_đổi , bổ_sung kháng_nghị nhưng không được làm xấu hơn tình_trạng của bị_cáo ; người kháng_cáo rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_cáo ; Viện_kiểm_sát ra quyết_định kháng_nghị hoặc Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp có quyền rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_nghị . 2 . Việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị trước khi mở phiên_toà phải lập văn_bản và gửi cho Toà_án cấp phúc_thẩm . Toà_án cấp phúc_thẩm phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát , bị_cáo và những người có liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị biết về việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị . Việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị tại phiên_toà được ghi vào biên_bản phiên_toà . 3 . Trường_hợp người kháng_cáo rút một phần kháng_cáo , Viện_kiểm_sát rút một phần kháng_nghị tại phiên_toà mà xét thấy không liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị khác thì Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm nhận_định về việc rút một phần kháng_cáo , kháng_nghị và quyết_định đình_chỉ xét_xử phần kháng_cáo , kháng_nghị đó trong bản_án phúc_thẩm . Theo đó , việc rút kháng_nghị phúc_thẩm vụ án hình_sự được thực_hiện như sau : - Trước khi bắt_đầu phiên_toà hoặc tại phiên_toà phúc_thẩm , người kháng_cáo có quyền thay_đổi , bổ_sung kháng_cáo , Viện_kiểm_sát ra quyết_định kháng_nghị có quyền thay_đổi , bổ_sung kháng_nghị nhưng không được làm xấu hơn tình_trạng của bị_cáo ; người kháng_cáo rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_cáo ; Viện_kiểm_sát ra quyết_định kháng_nghị hoặc Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp có quyền rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_nghị . - Việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị trước khi mở phiên_toà phải lập văn_bản và gửi cho Toà_án cấp phúc_thẩm . Toà_án cấp phúc_thẩm phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát , bị_cáo và những người có liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị biết về việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị . Việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị tại phiên_toà được ghi vào biên_bản phiên_toà . - Trường_hợp người kháng_cáo rút một phần kháng_cáo , Viện_kiểm_sát rút một phần kháng_nghị tại phiên_toà mà xét thấy không liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị khác thì Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm nhận_định về việc rút một phần kháng_cáo , kháng_nghị và quyết_định đình_chỉ xét_xử phần kháng_cáo , kháng_nghị đó trong bản_án phúc_thẩm . | 201,635 | |
Việc rút kháng_nghị phúc_thẩm vụ án hình_sự được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 342 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... liên_quan đến kháng_cáo, kháng_nghị khác thì Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm nhận_định về việc rút một phần kháng_cáo, kháng_nghị và quyết_định đình_chỉ xét_xử phần kháng_cáo, kháng_nghị đó trong bản_án phúc_thẩm. Theo đó, việc rút kháng_nghị phúc_thẩm vụ án hình_sự được thực_hiện như sau : - Trước khi bắt_đầu phiên_toà hoặc tại phiên_toà phúc_thẩm, người kháng_cáo có quyền thay_đổi, bổ_sung kháng_cáo, Viện_kiểm_sát ra quyết_định kháng_nghị có quyền thay_đổi, bổ_sung kháng_nghị nhưng không được làm xấu hơn tình_trạng của bị_cáo ; người kháng_cáo rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_cáo ; Viện_kiểm_sát ra quyết_định kháng_nghị hoặc Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp có quyền rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_nghị. - Việc thay_đổi, bổ_sung, rút kháng_cáo, kháng_nghị trước khi mở phiên_toà phải lập văn_bản và gửi cho Toà_án cấp phúc_thẩm. Toà_án cấp phúc_thẩm phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát, bị_cáo và những người có liên_quan đến kháng_cáo, kháng_nghị biết về việc thay_đổi, bổ_sung, rút kháng_cáo, kháng_nghị. Việc thay_đổi, bổ_sung, rút kháng_cáo, kháng_nghị tại phiên_toà được ghi vào biên_bản phiên_toà. - Trường_hợp người kháng_cáo rút một phần kháng_cáo, Viện_kiểm_sát rút một phần kháng_nghị tại phiên_toà | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 342 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị 1 . Trước khi bắt_đầu phiên_toà hoặc tại phiên_toà phúc_thẩm , người kháng_cáo có quyền thay_đổi , bổ_sung kháng_cáo , Viện_kiểm_sát ra quyết_định kháng_nghị có quyền thay_đổi , bổ_sung kháng_nghị nhưng không được làm xấu hơn tình_trạng của bị_cáo ; người kháng_cáo rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_cáo ; Viện_kiểm_sát ra quyết_định kháng_nghị hoặc Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp có quyền rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_nghị . 2 . Việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị trước khi mở phiên_toà phải lập văn_bản và gửi cho Toà_án cấp phúc_thẩm . Toà_án cấp phúc_thẩm phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát , bị_cáo và những người có liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị biết về việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị . Việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị tại phiên_toà được ghi vào biên_bản phiên_toà . 3 . Trường_hợp người kháng_cáo rút một phần kháng_cáo , Viện_kiểm_sát rút một phần kháng_nghị tại phiên_toà mà xét thấy không liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị khác thì Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm nhận_định về việc rút một phần kháng_cáo , kháng_nghị và quyết_định đình_chỉ xét_xử phần kháng_cáo , kháng_nghị đó trong bản_án phúc_thẩm . Theo đó , việc rút kháng_nghị phúc_thẩm vụ án hình_sự được thực_hiện như sau : - Trước khi bắt_đầu phiên_toà hoặc tại phiên_toà phúc_thẩm , người kháng_cáo có quyền thay_đổi , bổ_sung kháng_cáo , Viện_kiểm_sát ra quyết_định kháng_nghị có quyền thay_đổi , bổ_sung kháng_nghị nhưng không được làm xấu hơn tình_trạng của bị_cáo ; người kháng_cáo rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_cáo ; Viện_kiểm_sát ra quyết_định kháng_nghị hoặc Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp có quyền rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_nghị . - Việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị trước khi mở phiên_toà phải lập văn_bản và gửi cho Toà_án cấp phúc_thẩm . Toà_án cấp phúc_thẩm phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát , bị_cáo và những người có liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị biết về việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị . Việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị tại phiên_toà được ghi vào biên_bản phiên_toà . - Trường_hợp người kháng_cáo rút một phần kháng_cáo , Viện_kiểm_sát rút một phần kháng_nghị tại phiên_toà mà xét thấy không liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị khác thì Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm nhận_định về việc rút một phần kháng_cáo , kháng_nghị và quyết_định đình_chỉ xét_xử phần kháng_cáo , kháng_nghị đó trong bản_án phúc_thẩm . | 201,636 | |
Việc rút kháng_nghị phúc_thẩm vụ án hình_sự được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 342 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... thay_đổi, bổ_sung, rút kháng_cáo, kháng_nghị tại phiên_toà được ghi vào biên_bản phiên_toà. - Trường_hợp người kháng_cáo rút một phần kháng_cáo, Viện_kiểm_sát rút một phần kháng_nghị tại phiên_toà mà xét thấy không liên_quan đến kháng_cáo, kháng_nghị khác thì Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm nhận_định về việc rút một phần kháng_cáo, kháng_nghị và quyết_định đình_chỉ xét_xử phần kháng_cáo, kháng_nghị đó trong bản_án phúc_thẩm. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 342 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị 1 . Trước khi bắt_đầu phiên_toà hoặc tại phiên_toà phúc_thẩm , người kháng_cáo có quyền thay_đổi , bổ_sung kháng_cáo , Viện_kiểm_sát ra quyết_định kháng_nghị có quyền thay_đổi , bổ_sung kháng_nghị nhưng không được làm xấu hơn tình_trạng của bị_cáo ; người kháng_cáo rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_cáo ; Viện_kiểm_sát ra quyết_định kháng_nghị hoặc Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp có quyền rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_nghị . 2 . Việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị trước khi mở phiên_toà phải lập văn_bản và gửi cho Toà_án cấp phúc_thẩm . Toà_án cấp phúc_thẩm phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát , bị_cáo và những người có liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị biết về việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị . Việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị tại phiên_toà được ghi vào biên_bản phiên_toà . 3 . Trường_hợp người kháng_cáo rút một phần kháng_cáo , Viện_kiểm_sát rút một phần kháng_nghị tại phiên_toà mà xét thấy không liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị khác thì Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm nhận_định về việc rút một phần kháng_cáo , kháng_nghị và quyết_định đình_chỉ xét_xử phần kháng_cáo , kháng_nghị đó trong bản_án phúc_thẩm . Theo đó , việc rút kháng_nghị phúc_thẩm vụ án hình_sự được thực_hiện như sau : - Trước khi bắt_đầu phiên_toà hoặc tại phiên_toà phúc_thẩm , người kháng_cáo có quyền thay_đổi , bổ_sung kháng_cáo , Viện_kiểm_sát ra quyết_định kháng_nghị có quyền thay_đổi , bổ_sung kháng_nghị nhưng không được làm xấu hơn tình_trạng của bị_cáo ; người kháng_cáo rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_cáo ; Viện_kiểm_sát ra quyết_định kháng_nghị hoặc Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp có quyền rút một phần hoặc toàn_bộ kháng_nghị . - Việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị trước khi mở phiên_toà phải lập văn_bản và gửi cho Toà_án cấp phúc_thẩm . Toà_án cấp phúc_thẩm phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát , bị_cáo và những người có liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị biết về việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị . Việc thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo , kháng_nghị tại phiên_toà được ghi vào biên_bản phiên_toà . - Trường_hợp người kháng_cáo rút một phần kháng_cáo , Viện_kiểm_sát rút một phần kháng_nghị tại phiên_toà mà xét thấy không liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị khác thì Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm nhận_định về việc rút một phần kháng_cáo , kháng_nghị và quyết_định đình_chỉ xét_xử phần kháng_cáo , kháng_nghị đó trong bản_án phúc_thẩm . | 201,637 | |
Không học ngành sư_phạm có được làm giáo_viên hay không ? | Căn_cứ Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định như sau : ... Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo 1 . Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo được quy_định như sau : a ) Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm trở lên đối_với giáo_viên mầm_non ; b ) Có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên trở lên đối_với giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ; c ) Có bằng thạc_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy trình_độ đại_học ; có bằng tiến_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy , hướng_dẫn luận_văn thạc_sĩ , luận_án tiến_sĩ ; d ) Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo giảng_dạy trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . Theo đó , người không học sư_phạm vẫn có_thể được làm giáo_viên trong trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên . Tuy_nhiên , người này phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm phù_hợp với chương_trình dạy_học . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định như sau : Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo 1 . Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo được quy_định như sau : a ) Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm trở lên đối_với giáo_viên mầm_non ; b ) Có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên trở lên đối_với giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ; c ) Có bằng thạc_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy trình_độ đại_học ; có bằng tiến_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy , hướng_dẫn luận_văn thạc_sĩ , luận_án tiến_sĩ ; d ) Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo giảng_dạy trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . Theo đó , người không học sư_phạm vẫn có_thể được làm giáo_viên trong trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên . Tuy_nhiên , người này phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm phù_hợp với chương_trình dạy_học . ( Hình từ Internet ) | 201,638 | |
Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm đối_với người có bằng cử_nhân muốn làm giáo_viên THCS , THPT cụ_thể ra sao ? | Căn_cứ nội_dung của chương_trình và thực_hiện bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo: ... Căn_cứ nội_dung của chương_trình và thực_hiện bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2021/TT-BGDĐT: Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên THCS, giáo_viên THPT là căn_cứ để các cơ_sở giáo_dục tổ_chức bồi_dưỡng, cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên THCS THPT theo quy_định. Mục_tiêu chung của chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ này là sau khi hoàn_thành Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên THCS / THPT, người học có những phẩm_chất và năng_lực cần_thiết, đáp_ứng yêu_cầu của chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ dạy_học, giáo_dục ở trường THCS / THPT. Chương_trình gồm khối học_phần chung ( phần 4 ) và khối học_phần nhánh : khối học_phần dành cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp với các môn_học cấp THCS, có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên THCS ( phần B ) hoặc người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp với các môn_học cấp THPT, có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên THPT | None | 1 | Căn_cứ nội_dung của chương_trình và thực_hiện bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2021/TT-BGDĐT: Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên THCS , giáo_viên THPT là căn_cứ để các cơ_sở giáo_dục tổ_chức bồi_dưỡng , cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên THCS THPT theo quy_định . Mục_tiêu chung của chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ này là sau khi hoàn_thành Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên THCS / THPT , người học có những phẩm_chất và năng_lực cần_thiết , đáp_ứng yêu_cầu của chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ dạy_học , giáo_dục ở trường THCS / THPT . Chương_trình gồm khối học_phần chung ( phần 4 ) và khối học_phần nhánh : khối học_phần dành cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp với các môn_học cấp THCS , có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên THCS ( phần B ) hoặc người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp với các môn_học cấp THPT , có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên THPT ( phần C ) . Thời_lượng chương_trình bao_gồm : - Khối học_phần chung : 17 tín_chỉ ( bao_gồm 15 tín bắt_buộc đối_với các mônTâm lý học giáo_dục ; Giáo_dục_học ; Lý_luận dạy_học ; Đánh_giá trong giáo_dục ; Quản_lý_nhà_nước về giáo_dục ; Giao_tiếp sư_phạm ; Rèn_luyện nghiệp_vụ sư_phạm và 2 tín_chỉ tự chọn ) - Khối học_phần nhánh : 17 tín_chỉ nhánh THCS , 17 tín_chỉ nhánh THPT . Khối học_phần chung ( phần A ) Thời_lượng : 17 tín_chỉ , gồm 15 tín_chỉ bắt_buộc và 02 tín_chỉ tự chọn . ( 01 tín_chỉ tương_đương 15 tiết lý_thuyết ; 01 tiết lý_thuyết tương_đương với 02 tiết thảo_luận , thực_hành ) . Sau khi hoàn_thành đầy_đủ các môn_học và có kết_quả đạt . Học_viên sẽ được cấp chứng_chỉ theo đúng quy_định . | 201,639 | |
Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm đối_với người có bằng cử_nhân muốn làm giáo_viên THCS , THPT cụ_thể ra sao ? | Căn_cứ nội_dung của chương_trình và thực_hiện bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo: ... các môn_học cấp THCS, có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên THCS ( phần B ) hoặc người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp với các môn_học cấp THPT, có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên THPT ( phần C ). Thời_lượng chương_trình bao_gồm : - Khối học_phần chung : 17 tín_chỉ ( bao_gồm 15 tín bắt_buộc đối_với các mônTâm lý học giáo_dục ; Giáo_dục_học ; Lý_luận dạy_học ; Đánh_giá trong giáo_dục ; Quản_lý_nhà_nước về giáo_dục ; Giao_tiếp sư_phạm ; Rèn_luyện nghiệp_vụ sư_phạm và 2 tín_chỉ tự chọn ) - Khối học_phần nhánh : 17 tín_chỉ nhánh THCS, 17 tín_chỉ nhánh THPT. Khối học_phần chung ( phần A ) Thời_lượng : 17 tín_chỉ, gồm 15 tín_chỉ bắt_buộc và 02 tín_chỉ tự chọn. ( 01 tín_chỉ tương_đương 15 tiết lý_thuyết ; 01 tiết lý_thuyết tương_đương với 02 tiết thảo_luận, thực_hành ). Sau khi hoàn_thành đầy_đủ các môn_học và có kết_quả đạt. Học_viên sẽ được cấp chứng_chỉ theo đúng quy_định. | None | 1 | Căn_cứ nội_dung của chương_trình và thực_hiện bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2021/TT-BGDĐT: Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên THCS , giáo_viên THPT là căn_cứ để các cơ_sở giáo_dục tổ_chức bồi_dưỡng , cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên THCS THPT theo quy_định . Mục_tiêu chung của chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ này là sau khi hoàn_thành Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên THCS / THPT , người học có những phẩm_chất và năng_lực cần_thiết , đáp_ứng yêu_cầu của chuẩn nghề_nghiệp giáo_viên cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ dạy_học , giáo_dục ở trường THCS / THPT . Chương_trình gồm khối học_phần chung ( phần 4 ) và khối học_phần nhánh : khối học_phần dành cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp với các môn_học cấp THCS , có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên THCS ( phần B ) hoặc người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp với các môn_học cấp THPT , có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên THPT ( phần C ) . Thời_lượng chương_trình bao_gồm : - Khối học_phần chung : 17 tín_chỉ ( bao_gồm 15 tín bắt_buộc đối_với các mônTâm lý học giáo_dục ; Giáo_dục_học ; Lý_luận dạy_học ; Đánh_giá trong giáo_dục ; Quản_lý_nhà_nước về giáo_dục ; Giao_tiếp sư_phạm ; Rèn_luyện nghiệp_vụ sư_phạm và 2 tín_chỉ tự chọn ) - Khối học_phần nhánh : 17 tín_chỉ nhánh THCS , 17 tín_chỉ nhánh THPT . Khối học_phần chung ( phần A ) Thời_lượng : 17 tín_chỉ , gồm 15 tín_chỉ bắt_buộc và 02 tín_chỉ tự chọn . ( 01 tín_chỉ tương_đương 15 tiết lý_thuyết ; 01 tiết lý_thuyết tương_đương với 02 tiết thảo_luận , thực_hành ) . Sau khi hoàn_thành đầy_đủ các môn_học và có kết_quả đạt . Học_viên sẽ được cấp chứng_chỉ theo đúng quy_định . | 201,640 | |
Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm đối_với người có bằng cử_nhân muốn làm giáo_viên tiểu_học được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ nội_dung của chương_trình và thực_hiện bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo: ... Căn_cứ nội_dung của chương_trình và thực_hiện bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên tiểu_học ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2021/TT-BGDĐT: Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên tiểu_học là căn_cứ để các cơ_sở giáo_dục tổ_chức bồi_dưỡng , cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên tiểu_học theo quy_định . Mục_tiêu chung của chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ này là người học có năng_lực nghiệp_vụ sư_phạm tiểu_học cần_thiết để thực_hiện hiệu_quả các hoạt_động giáo_dục , dạy_học gắn với một môn_học ở nhà_trường tiểu_học , góp_phần hình_thành , phát_triển năng_lực và phẩm_chất học_sinh tiểu_học phù_hợp với mục_tiêu của chương_trình giáo_dục_phổ_thông . Đối_tượng áp_dụng là những người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên tiểu_học ( Âm_nhạc , Mỹ_thuật , Tin_học , Công_nghệ , Giáo_dục thể_chất , Ngoại_ngữ ) . Khối_lượng chương_trình bao_gồm 35 tín_chỉ , trong đó : - Phần bắt_buộc : 31 tín_chỉ ; - Phần tự chọn : 04 tín_chỉ . Sau khi hoàn_thành đầy_đủ các môn_học và có kết_quả đạt . Học_viên sẽ được cấp chứng_chỉ theo đúng quy_định . | None | 1 | Căn_cứ nội_dung của chương_trình và thực_hiện bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên tiểu_học ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2021/TT-BGDĐT: Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên tiểu_học là căn_cứ để các cơ_sở giáo_dục tổ_chức bồi_dưỡng , cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm cho người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên tiểu_học theo quy_định . Mục_tiêu chung của chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ này là người học có năng_lực nghiệp_vụ sư_phạm tiểu_học cần_thiết để thực_hiện hiệu_quả các hoạt_động giáo_dục , dạy_học gắn với một môn_học ở nhà_trường tiểu_học , góp_phần hình_thành , phát_triển năng_lực và phẩm_chất học_sinh tiểu_học phù_hợp với mục_tiêu của chương_trình giáo_dục_phổ_thông . Đối_tượng áp_dụng là những người có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp có nguyện_vọng trở_thành giáo_viên tiểu_học ( Âm_nhạc , Mỹ_thuật , Tin_học , Công_nghệ , Giáo_dục thể_chất , Ngoại_ngữ ) . Khối_lượng chương_trình bao_gồm 35 tín_chỉ , trong đó : - Phần bắt_buộc : 31 tín_chỉ ; - Phần tự chọn : 04 tín_chỉ . Sau khi hoàn_thành đầy_đủ các môn_học và có kết_quả đạt . Học_viên sẽ được cấp chứng_chỉ theo đúng quy_định . | 201,641 | |
Cơ_quan nào là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ? | Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_: ... Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ( sau đây gọi là Điều_lệ ) ban_hành kèm theo Quyết_định 952 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định như sau : Chủ_sở_hữu , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại VAMC 1 . Nhà_nước là chủ_sở_hữu VAMC . 2 . NHNN là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC và thực_hiện quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu tại VAMC theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hội_đồng thành_viên gồm tất_cả những người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại VAMC . Căn_cứ quy_định trên thì Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ( gọi tắt là VAMC ) . | None | 1 | Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 11 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ( sau đây gọi là Điều_lệ ) ban_hành kèm theo Quyết_định 952 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định như sau : Chủ_sở_hữu , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại VAMC 1 . Nhà_nước là chủ_sở_hữu VAMC . 2 . NHNN là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC và thực_hiện quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu tại VAMC theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hội_đồng thành_viên gồm tất_cả những người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại VAMC . Căn_cứ quy_định trên thì Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ( gọi tắt là VAMC ) . | 201,642 | |
Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC có quyền_hạn gì ? | Theo Điều 12 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 952 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC có quyền_hạn như sau : ... - Quyết_định thành_lập, mục_tiêu, nhiệm_vụ và ngành, nghề hoạt_động của VAMC và tổ_chức lại, chuyển_đổi sở_hữu, giải_thể, yêu_cầu phá_sản VAMC theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức thực_hiện sắp_xếp, đổi_mới VAMC sau khi trình và được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án tổng_thể. - Phê_duyệt chủ_trương thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc khác của VAMC. - Ban_hành Điều_lệ, sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ ; ban_hành Quy_chế tài_chính của VAMC. - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý VAMC ; quyết_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên, số_lượng Kiểm_soát_viên của từng nhiệm_kỳ phù_hợp với quy_định của pháp_luật về tổ_chức và hoạt_động của VAMC. - Phê_duyệt mức vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp ( kể_cả điều_chỉnh vốn_điều_lệ trong quá_trình hoạt_động ) ; thẩm_định hồ_sơ, phương_án bổ_sung vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp ; phối_hợp với cơ_quan tài_chính cùng cấp : thực_hiện cấp bổ_sung vốn_điều_lệ cho doanh_nghiệp theo quy_định phù_hợp với từng nguồn vốn bổ_sung điều_lệ. Hồ_sơ, phương_án, trình_tự, thủ_tục cấp_vốn theo quy_định tại Luật quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ. - Phê_duyệt kế_hoạch 05 ( năm | None | 1 | Theo Điều 12 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 952 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC có quyền_hạn như sau : - Quyết_định thành_lập , mục_tiêu , nhiệm_vụ và ngành , nghề hoạt_động của VAMC và tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể , yêu_cầu phá_sản VAMC theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức thực_hiện sắp_xếp , đổi_mới VAMC sau khi trình và được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án tổng_thể . - Phê_duyệt chủ_trương thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc khác của VAMC . - Ban_hành Điều_lệ , sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ ; ban_hành Quy_chế tài_chính của VAMC . - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý VAMC ; quyết_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên , số_lượng Kiểm_soát_viên của từng nhiệm_kỳ phù_hợp với quy_định của pháp_luật về tổ_chức và hoạt_động của VAMC . - Phê_duyệt mức vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp ( kể_cả điều_chỉnh vốn_điều_lệ trong quá_trình hoạt_động ) ; thẩm_định hồ_sơ , phương_án bổ_sung vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp ; phối_hợp với cơ_quan tài_chính cùng cấp : thực_hiện cấp bổ_sung vốn_điều_lệ cho doanh_nghiệp theo quy_định phù_hợp với từng nguồn vốn bổ_sung điều_lệ . Hồ_sơ , phương_án , trình_tự , thủ_tục cấp_vốn theo quy_định tại Luật quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . - Phê_duyệt kế_hoạch 05 ( năm ) năm ( gồm chiến_lược , kế_hoạch kinh_doanh , kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 ( năm ) năm ) và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của VAMC , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ . - Quyết_định chủ_trương góp vốn , nắm giữ , tăng , giảm vốn của VAMC tại các doanh_nghiệp khác . - Phương_án huy_động vốn của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : + Đối_với khoản vay nước_ngoài theo phương_thức doanh_nghiệp tự vay , tự chịu trách_nhiệm trả nợ , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phê_duyệt chủ_trương vay nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp và đề_nghị Bộ Tài_chính thẩm_định , chấp_thuận . + Đối_với các khoản vay có bảo_lãnh của Chính_phủ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý nợ công và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu đặc_biệt và phương_án mua nợ xấu theo giá_trị thị_trường theo từng thời_kỳ . - Phê_duyệt dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định với giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của VAMC tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật . - Phê_duyệt phương_án huy_động vốn đối_với từng dự_án có giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật . Phê_duyệt dự_án đầu_tư ra ngoài doanh_nghiệp đối_với từng dự_án có giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật . - Quyết_định mua , bán khoản nợ , bán tài_sản bảo_đảm của khoản nợ có giá_trị từ 50% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của VAMC . - Phê_duyệt phương_án thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định có giá_trị lớn hơn mức phân_cấp cho Hội_đồng thành_viên theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . - Quyết_định các giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ . - Có ý_kiến về kế_hoạch lao_động hằng năm của VAMC ; quỹ tiền_lương kế_hoạch , quỹ tiền_lương thực_hiện của người lao_động VAMC . Có ý_kiến về quy_chế trả lương , thù_lao , tiền thưởng với người_quản_lý . Có ý_kiến về hệ_thống thang lương , bảng lương , chế_độ phụ_cấp lương và chế_độ phụ_cấp khác . - Phê_duyệt báo_cáo tài_chính hằng năm , phương_án phân_phối lợi_nhuận , trích_lập các quỹ hằng năm của doanh_nghiệp . - Quyết_định quỹ tiền_lương , thù_lao thực_hiện , quỹ tiền thưởng và quyền_lợi khác đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội đồ ng thành_viên ; Kiểm_soát_viên ; Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc ; Kế_toán_trưởng . - Phê_duyệt quy_hoạch các chức_danh : Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_giám_đốc và các Phó Tổng_Giám_đốc , Kế_toán_trưởng của VAMC . Quyết_định việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc . Phê_duyệt đề_xuất của Hội_đồng thành_viên VAMC về việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu Kế_toán_trưởng của VAMC . - Thu_hồi toàn_bộ giá_trị tài_sản của VAMC sau khi VAMC hoàn_thành giải_thể hoặc phá_sản . - Quản_lý_nhà_nước , giám_sát , kiểm_tra và thanh_tra và xử_lý vi_phạm đối_với VAMC trong : + Việc chấp_hành về mua , bán và xử_lý nợ xấu ; việc quản_lý , sử_dụng , bảo_toàn và phát_triển vốn ; + Việc thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch ; + Việc thực_hiện chế_độ tuyển_dụng , tiền_lương , tiền thưởng của VAMC ; + Giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ , ngành , nghề kinh_doanh được giao , việc thực_hiện các quyết_định của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và kết_quả , hiệu_quả hoạt_động của VAMC . - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tổ_chức thực_hiện đánh_giá kết_quả hoạt_động , hiệu_quả hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ trong quản_lý , điều_hành của người_quản_lý doanh_nghiệp , kiểm_soát_viên theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào hoạt_động kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . - Các quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 201,643 | |
Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC có quyền_hạn gì ? | Theo Điều 12 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 952 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC có quyền_hạn như sau : ... , trình_tự, thủ_tục cấp_vốn theo quy_định tại Luật quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ. - Phê_duyệt kế_hoạch 05 ( năm ) năm ( gồm chiến_lược, kế_hoạch kinh_doanh, kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 ( năm ) năm ) và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của VAMC, trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ. - Quyết_định chủ_trương góp vốn, nắm giữ, tăng, giảm vốn của VAMC tại các doanh_nghiệp khác. - Phương_án huy_động vốn của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài : + Đối_với khoản vay nước_ngoài theo phương_thức doanh_nghiệp tự vay, tự chịu trách_nhiệm trả nợ, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phê_duyệt chủ_trương vay nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp và đề_nghị Bộ Tài_chính thẩm_định, chấp_thuận. + Đối_với các khoản vay có bảo_lãnh của Chính_phủ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý nợ công và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu đặc_biệt và phương_án mua nợ xấu theo giá_trị thị_trường theo từng thời_kỳ. - Phê_duyệt dự_án đầu_tư, xây_dựng, mua, bán tài_sản_cố_định với giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của | None | 1 | Theo Điều 12 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 952 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC có quyền_hạn như sau : - Quyết_định thành_lập , mục_tiêu , nhiệm_vụ và ngành , nghề hoạt_động của VAMC và tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể , yêu_cầu phá_sản VAMC theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức thực_hiện sắp_xếp , đổi_mới VAMC sau khi trình và được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án tổng_thể . - Phê_duyệt chủ_trương thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc khác của VAMC . - Ban_hành Điều_lệ , sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ ; ban_hành Quy_chế tài_chính của VAMC . - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý VAMC ; quyết_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên , số_lượng Kiểm_soát_viên của từng nhiệm_kỳ phù_hợp với quy_định của pháp_luật về tổ_chức và hoạt_động của VAMC . - Phê_duyệt mức vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp ( kể_cả điều_chỉnh vốn_điều_lệ trong quá_trình hoạt_động ) ; thẩm_định hồ_sơ , phương_án bổ_sung vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp ; phối_hợp với cơ_quan tài_chính cùng cấp : thực_hiện cấp bổ_sung vốn_điều_lệ cho doanh_nghiệp theo quy_định phù_hợp với từng nguồn vốn bổ_sung điều_lệ . Hồ_sơ , phương_án , trình_tự , thủ_tục cấp_vốn theo quy_định tại Luật quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . - Phê_duyệt kế_hoạch 05 ( năm ) năm ( gồm chiến_lược , kế_hoạch kinh_doanh , kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 ( năm ) năm ) và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của VAMC , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ . - Quyết_định chủ_trương góp vốn , nắm giữ , tăng , giảm vốn của VAMC tại các doanh_nghiệp khác . - Phương_án huy_động vốn của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : + Đối_với khoản vay nước_ngoài theo phương_thức doanh_nghiệp tự vay , tự chịu trách_nhiệm trả nợ , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phê_duyệt chủ_trương vay nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp và đề_nghị Bộ Tài_chính thẩm_định , chấp_thuận . + Đối_với các khoản vay có bảo_lãnh của Chính_phủ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý nợ công và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu đặc_biệt và phương_án mua nợ xấu theo giá_trị thị_trường theo từng thời_kỳ . - Phê_duyệt dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định với giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của VAMC tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật . - Phê_duyệt phương_án huy_động vốn đối_với từng dự_án có giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật . Phê_duyệt dự_án đầu_tư ra ngoài doanh_nghiệp đối_với từng dự_án có giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật . - Quyết_định mua , bán khoản nợ , bán tài_sản bảo_đảm của khoản nợ có giá_trị từ 50% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của VAMC . - Phê_duyệt phương_án thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định có giá_trị lớn hơn mức phân_cấp cho Hội_đồng thành_viên theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . - Quyết_định các giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ . - Có ý_kiến về kế_hoạch lao_động hằng năm của VAMC ; quỹ tiền_lương kế_hoạch , quỹ tiền_lương thực_hiện của người lao_động VAMC . Có ý_kiến về quy_chế trả lương , thù_lao , tiền thưởng với người_quản_lý . Có ý_kiến về hệ_thống thang lương , bảng lương , chế_độ phụ_cấp lương và chế_độ phụ_cấp khác . - Phê_duyệt báo_cáo tài_chính hằng năm , phương_án phân_phối lợi_nhuận , trích_lập các quỹ hằng năm của doanh_nghiệp . - Quyết_định quỹ tiền_lương , thù_lao thực_hiện , quỹ tiền thưởng và quyền_lợi khác đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội đồ ng thành_viên ; Kiểm_soát_viên ; Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc ; Kế_toán_trưởng . - Phê_duyệt quy_hoạch các chức_danh : Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_giám_đốc và các Phó Tổng_Giám_đốc , Kế_toán_trưởng của VAMC . Quyết_định việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc . Phê_duyệt đề_xuất của Hội_đồng thành_viên VAMC về việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu Kế_toán_trưởng của VAMC . - Thu_hồi toàn_bộ giá_trị tài_sản của VAMC sau khi VAMC hoàn_thành giải_thể hoặc phá_sản . - Quản_lý_nhà_nước , giám_sát , kiểm_tra và thanh_tra và xử_lý vi_phạm đối_với VAMC trong : + Việc chấp_hành về mua , bán và xử_lý nợ xấu ; việc quản_lý , sử_dụng , bảo_toàn và phát_triển vốn ; + Việc thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch ; + Việc thực_hiện chế_độ tuyển_dụng , tiền_lương , tiền thưởng của VAMC ; + Giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ , ngành , nghề kinh_doanh được giao , việc thực_hiện các quyết_định của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và kết_quả , hiệu_quả hoạt_động của VAMC . - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tổ_chức thực_hiện đánh_giá kết_quả hoạt_động , hiệu_quả hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ trong quản_lý , điều_hành của người_quản_lý doanh_nghiệp , kiểm_soát_viên theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào hoạt_động kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . - Các quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 201,644 | |
Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC có quyền_hạn gì ? | Theo Điều 12 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 952 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC có quyền_hạn như sau : ... xấu theo giá_trị thị_trường theo từng thời_kỳ. - Phê_duyệt dự_án đầu_tư, xây_dựng, mua, bán tài_sản_cố_định với giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của VAMC tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật. - Phê_duyệt phương_án huy_động vốn đối_với từng dự_án có giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật. Phê_duyệt dự_án đầu_tư ra ngoài doanh_nghiệp đối_với từng dự_án có giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật. - Quyết_định mua, bán khoản nợ, bán tài_sản bảo_đảm của khoản nợ có giá_trị từ 50% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong | None | 1 | Theo Điều 12 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 952 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC có quyền_hạn như sau : - Quyết_định thành_lập , mục_tiêu , nhiệm_vụ và ngành , nghề hoạt_động của VAMC và tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể , yêu_cầu phá_sản VAMC theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức thực_hiện sắp_xếp , đổi_mới VAMC sau khi trình và được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án tổng_thể . - Phê_duyệt chủ_trương thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc khác của VAMC . - Ban_hành Điều_lệ , sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ ; ban_hành Quy_chế tài_chính của VAMC . - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý VAMC ; quyết_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên , số_lượng Kiểm_soát_viên của từng nhiệm_kỳ phù_hợp với quy_định của pháp_luật về tổ_chức và hoạt_động của VAMC . - Phê_duyệt mức vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp ( kể_cả điều_chỉnh vốn_điều_lệ trong quá_trình hoạt_động ) ; thẩm_định hồ_sơ , phương_án bổ_sung vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp ; phối_hợp với cơ_quan tài_chính cùng cấp : thực_hiện cấp bổ_sung vốn_điều_lệ cho doanh_nghiệp theo quy_định phù_hợp với từng nguồn vốn bổ_sung điều_lệ . Hồ_sơ , phương_án , trình_tự , thủ_tục cấp_vốn theo quy_định tại Luật quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . - Phê_duyệt kế_hoạch 05 ( năm ) năm ( gồm chiến_lược , kế_hoạch kinh_doanh , kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 ( năm ) năm ) và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của VAMC , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ . - Quyết_định chủ_trương góp vốn , nắm giữ , tăng , giảm vốn của VAMC tại các doanh_nghiệp khác . - Phương_án huy_động vốn của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : + Đối_với khoản vay nước_ngoài theo phương_thức doanh_nghiệp tự vay , tự chịu trách_nhiệm trả nợ , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phê_duyệt chủ_trương vay nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp và đề_nghị Bộ Tài_chính thẩm_định , chấp_thuận . + Đối_với các khoản vay có bảo_lãnh của Chính_phủ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý nợ công và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu đặc_biệt và phương_án mua nợ xấu theo giá_trị thị_trường theo từng thời_kỳ . - Phê_duyệt dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định với giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của VAMC tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật . - Phê_duyệt phương_án huy_động vốn đối_với từng dự_án có giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật . Phê_duyệt dự_án đầu_tư ra ngoài doanh_nghiệp đối_với từng dự_án có giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật . - Quyết_định mua , bán khoản nợ , bán tài_sản bảo_đảm của khoản nợ có giá_trị từ 50% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của VAMC . - Phê_duyệt phương_án thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định có giá_trị lớn hơn mức phân_cấp cho Hội_đồng thành_viên theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . - Quyết_định các giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ . - Có ý_kiến về kế_hoạch lao_động hằng năm của VAMC ; quỹ tiền_lương kế_hoạch , quỹ tiền_lương thực_hiện của người lao_động VAMC . Có ý_kiến về quy_chế trả lương , thù_lao , tiền thưởng với người_quản_lý . Có ý_kiến về hệ_thống thang lương , bảng lương , chế_độ phụ_cấp lương và chế_độ phụ_cấp khác . - Phê_duyệt báo_cáo tài_chính hằng năm , phương_án phân_phối lợi_nhuận , trích_lập các quỹ hằng năm của doanh_nghiệp . - Quyết_định quỹ tiền_lương , thù_lao thực_hiện , quỹ tiền thưởng và quyền_lợi khác đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội đồ ng thành_viên ; Kiểm_soát_viên ; Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc ; Kế_toán_trưởng . - Phê_duyệt quy_hoạch các chức_danh : Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_giám_đốc và các Phó Tổng_Giám_đốc , Kế_toán_trưởng của VAMC . Quyết_định việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc . Phê_duyệt đề_xuất của Hội_đồng thành_viên VAMC về việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu Kế_toán_trưởng của VAMC . - Thu_hồi toàn_bộ giá_trị tài_sản của VAMC sau khi VAMC hoàn_thành giải_thể hoặc phá_sản . - Quản_lý_nhà_nước , giám_sát , kiểm_tra và thanh_tra và xử_lý vi_phạm đối_với VAMC trong : + Việc chấp_hành về mua , bán và xử_lý nợ xấu ; việc quản_lý , sử_dụng , bảo_toàn và phát_triển vốn ; + Việc thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch ; + Việc thực_hiện chế_độ tuyển_dụng , tiền_lương , tiền thưởng của VAMC ; + Giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ , ngành , nghề kinh_doanh được giao , việc thực_hiện các quyết_định của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và kết_quả , hiệu_quả hoạt_động của VAMC . - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tổ_chức thực_hiện đánh_giá kết_quả hoạt_động , hiệu_quả hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ trong quản_lý , điều_hành của người_quản_lý doanh_nghiệp , kiểm_soát_viên theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào hoạt_động kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . - Các quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 201,645 | |
Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC có quyền_hạn gì ? | Theo Điều 12 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 952 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC có quyền_hạn như sau : ... quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật. - Quyết_định mua, bán khoản nợ, bán tài_sản bảo_đảm của khoản nợ có giá_trị từ 50% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của VAMC. - Phê_duyệt phương_án thanh_lý, nhượng bán tài_sản_cố_định có giá_trị lớn hơn mức phân_cấp cho Hội_đồng thành_viên theo quy_định của Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ. - Quyết_định các giải_pháp phát_triển thị_trường, tiếp_thị và công_nghệ. - Có ý_kiến về kế_hoạch lao_động hằng năm của VAMC ; quỹ tiền_lương kế_hoạch, quỹ tiền_lương thực_hiện của người lao_động VAMC. Có ý_kiến về quy_chế trả lương, thù_lao, tiền thưởng với người_quản_lý. Có ý_kiến về hệ_thống thang lương, bảng lương, chế_độ phụ_cấp lương và chế_độ phụ_cấp khác. - Phê_duyệt báo_cáo tài_chính hằng năm, phương_án phân_phối lợi_nhuận, trích_lập các quỹ hằng năm của doanh_nghiệp. - Quyết_định quỹ tiền_lương, thù_lao thực_hiện, quỹ tiền thưởng và quyền_lợi khác đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội đồ ng thành_viên ; Kiểm_soát_viên ; Tổng_giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc ; Kế_toán_trưởng. - Phê_duyệt quy_hoạch các chức_danh | None | 1 | Theo Điều 12 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 952 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC có quyền_hạn như sau : - Quyết_định thành_lập , mục_tiêu , nhiệm_vụ và ngành , nghề hoạt_động của VAMC và tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể , yêu_cầu phá_sản VAMC theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức thực_hiện sắp_xếp , đổi_mới VAMC sau khi trình và được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án tổng_thể . - Phê_duyệt chủ_trương thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc khác của VAMC . - Ban_hành Điều_lệ , sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ ; ban_hành Quy_chế tài_chính của VAMC . - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý VAMC ; quyết_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên , số_lượng Kiểm_soát_viên của từng nhiệm_kỳ phù_hợp với quy_định của pháp_luật về tổ_chức và hoạt_động của VAMC . - Phê_duyệt mức vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp ( kể_cả điều_chỉnh vốn_điều_lệ trong quá_trình hoạt_động ) ; thẩm_định hồ_sơ , phương_án bổ_sung vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp ; phối_hợp với cơ_quan tài_chính cùng cấp : thực_hiện cấp bổ_sung vốn_điều_lệ cho doanh_nghiệp theo quy_định phù_hợp với từng nguồn vốn bổ_sung điều_lệ . Hồ_sơ , phương_án , trình_tự , thủ_tục cấp_vốn theo quy_định tại Luật quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . - Phê_duyệt kế_hoạch 05 ( năm ) năm ( gồm chiến_lược , kế_hoạch kinh_doanh , kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 ( năm ) năm ) và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của VAMC , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ . - Quyết_định chủ_trương góp vốn , nắm giữ , tăng , giảm vốn của VAMC tại các doanh_nghiệp khác . - Phương_án huy_động vốn của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : + Đối_với khoản vay nước_ngoài theo phương_thức doanh_nghiệp tự vay , tự chịu trách_nhiệm trả nợ , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phê_duyệt chủ_trương vay nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp và đề_nghị Bộ Tài_chính thẩm_định , chấp_thuận . + Đối_với các khoản vay có bảo_lãnh của Chính_phủ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý nợ công và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu đặc_biệt và phương_án mua nợ xấu theo giá_trị thị_trường theo từng thời_kỳ . - Phê_duyệt dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định với giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của VAMC tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật . - Phê_duyệt phương_án huy_động vốn đối_với từng dự_án có giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật . Phê_duyệt dự_án đầu_tư ra ngoài doanh_nghiệp đối_với từng dự_án có giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật . - Quyết_định mua , bán khoản nợ , bán tài_sản bảo_đảm của khoản nợ có giá_trị từ 50% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của VAMC . - Phê_duyệt phương_án thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định có giá_trị lớn hơn mức phân_cấp cho Hội_đồng thành_viên theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . - Quyết_định các giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ . - Có ý_kiến về kế_hoạch lao_động hằng năm của VAMC ; quỹ tiền_lương kế_hoạch , quỹ tiền_lương thực_hiện của người lao_động VAMC . Có ý_kiến về quy_chế trả lương , thù_lao , tiền thưởng với người_quản_lý . Có ý_kiến về hệ_thống thang lương , bảng lương , chế_độ phụ_cấp lương và chế_độ phụ_cấp khác . - Phê_duyệt báo_cáo tài_chính hằng năm , phương_án phân_phối lợi_nhuận , trích_lập các quỹ hằng năm của doanh_nghiệp . - Quyết_định quỹ tiền_lương , thù_lao thực_hiện , quỹ tiền thưởng và quyền_lợi khác đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội đồ ng thành_viên ; Kiểm_soát_viên ; Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc ; Kế_toán_trưởng . - Phê_duyệt quy_hoạch các chức_danh : Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_giám_đốc và các Phó Tổng_Giám_đốc , Kế_toán_trưởng của VAMC . Quyết_định việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc . Phê_duyệt đề_xuất của Hội_đồng thành_viên VAMC về việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu Kế_toán_trưởng của VAMC . - Thu_hồi toàn_bộ giá_trị tài_sản của VAMC sau khi VAMC hoàn_thành giải_thể hoặc phá_sản . - Quản_lý_nhà_nước , giám_sát , kiểm_tra và thanh_tra và xử_lý vi_phạm đối_với VAMC trong : + Việc chấp_hành về mua , bán và xử_lý nợ xấu ; việc quản_lý , sử_dụng , bảo_toàn và phát_triển vốn ; + Việc thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch ; + Việc thực_hiện chế_độ tuyển_dụng , tiền_lương , tiền thưởng của VAMC ; + Giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ , ngành , nghề kinh_doanh được giao , việc thực_hiện các quyết_định của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và kết_quả , hiệu_quả hoạt_động của VAMC . - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tổ_chức thực_hiện đánh_giá kết_quả hoạt_động , hiệu_quả hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ trong quản_lý , điều_hành của người_quản_lý doanh_nghiệp , kiểm_soát_viên theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào hoạt_động kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . - Các quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 201,646 | |
Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC có quyền_hạn gì ? | Theo Điều 12 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 952 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC có quyền_hạn như sau : ... , quỹ tiền thưởng và quyền_lợi khác đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội đồ ng thành_viên ; Kiểm_soát_viên ; Tổng_giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc ; Kế_toán_trưởng. - Phê_duyệt quy_hoạch các chức_danh : Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, thành_viên Hội_đồng thành_viên, Kiểm_soát_viên, Tổng_giám_đốc và các Phó Tổng_Giám_đốc, Kế_toán_trưởng của VAMC. Quyết_định việc bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, từ_chức, miễn_nhiệm, điều_động, luân_chuyển, khen_thưởng, kỷ_luật, thôi_việc, nghỉ hưu đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, thành_viên Hội_đồng thành_viên, Kiểm_soát_viên, Tổng_giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc. Phê_duyệt đề_xuất của Hội_đồng thành_viên VAMC về việc bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, từ_chức, miễn_nhiệm, điều_động, luân_chuyển, khen_thưởng, kỷ_luật, thôi_việc, nghỉ hưu Kế_toán_trưởng của VAMC. - Thu_hồi toàn_bộ giá_trị tài_sản của VAMC sau khi VAMC hoàn_thành giải_thể hoặc phá_sản. - Quản_lý_nhà_nước, giám_sát, kiểm_tra và thanh_tra và xử_lý vi_phạm đối_với VAMC trong : + Việc chấp_hành về mua, bán và xử_lý nợ xấu ; việc quản_lý, sử_dụng, bảo_toàn và phát_triển vốn ; + Việc thực_hiện chiến_lược, kế_hoạch ; + Việc thực_hiện chế_độ tuyển_dụng, tiền_lương, tiền thưởng của | None | 1 | Theo Điều 12 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 952 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC có quyền_hạn như sau : - Quyết_định thành_lập , mục_tiêu , nhiệm_vụ và ngành , nghề hoạt_động của VAMC và tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể , yêu_cầu phá_sản VAMC theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức thực_hiện sắp_xếp , đổi_mới VAMC sau khi trình và được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án tổng_thể . - Phê_duyệt chủ_trương thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc khác của VAMC . - Ban_hành Điều_lệ , sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ ; ban_hành Quy_chế tài_chính của VAMC . - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý VAMC ; quyết_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên , số_lượng Kiểm_soát_viên của từng nhiệm_kỳ phù_hợp với quy_định của pháp_luật về tổ_chức và hoạt_động của VAMC . - Phê_duyệt mức vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp ( kể_cả điều_chỉnh vốn_điều_lệ trong quá_trình hoạt_động ) ; thẩm_định hồ_sơ , phương_án bổ_sung vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp ; phối_hợp với cơ_quan tài_chính cùng cấp : thực_hiện cấp bổ_sung vốn_điều_lệ cho doanh_nghiệp theo quy_định phù_hợp với từng nguồn vốn bổ_sung điều_lệ . Hồ_sơ , phương_án , trình_tự , thủ_tục cấp_vốn theo quy_định tại Luật quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . - Phê_duyệt kế_hoạch 05 ( năm ) năm ( gồm chiến_lược , kế_hoạch kinh_doanh , kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 ( năm ) năm ) và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của VAMC , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ . - Quyết_định chủ_trương góp vốn , nắm giữ , tăng , giảm vốn của VAMC tại các doanh_nghiệp khác . - Phương_án huy_động vốn của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : + Đối_với khoản vay nước_ngoài theo phương_thức doanh_nghiệp tự vay , tự chịu trách_nhiệm trả nợ , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phê_duyệt chủ_trương vay nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp và đề_nghị Bộ Tài_chính thẩm_định , chấp_thuận . + Đối_với các khoản vay có bảo_lãnh của Chính_phủ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý nợ công và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu đặc_biệt và phương_án mua nợ xấu theo giá_trị thị_trường theo từng thời_kỳ . - Phê_duyệt dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định với giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của VAMC tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật . - Phê_duyệt phương_án huy_động vốn đối_với từng dự_án có giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật . Phê_duyệt dự_án đầu_tư ra ngoài doanh_nghiệp đối_với từng dự_án có giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật . - Quyết_định mua , bán khoản nợ , bán tài_sản bảo_đảm của khoản nợ có giá_trị từ 50% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của VAMC . - Phê_duyệt phương_án thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định có giá_trị lớn hơn mức phân_cấp cho Hội_đồng thành_viên theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . - Quyết_định các giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ . - Có ý_kiến về kế_hoạch lao_động hằng năm của VAMC ; quỹ tiền_lương kế_hoạch , quỹ tiền_lương thực_hiện của người lao_động VAMC . Có ý_kiến về quy_chế trả lương , thù_lao , tiền thưởng với người_quản_lý . Có ý_kiến về hệ_thống thang lương , bảng lương , chế_độ phụ_cấp lương và chế_độ phụ_cấp khác . - Phê_duyệt báo_cáo tài_chính hằng năm , phương_án phân_phối lợi_nhuận , trích_lập các quỹ hằng năm của doanh_nghiệp . - Quyết_định quỹ tiền_lương , thù_lao thực_hiện , quỹ tiền thưởng và quyền_lợi khác đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội đồ ng thành_viên ; Kiểm_soát_viên ; Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc ; Kế_toán_trưởng . - Phê_duyệt quy_hoạch các chức_danh : Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_giám_đốc và các Phó Tổng_Giám_đốc , Kế_toán_trưởng của VAMC . Quyết_định việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc . Phê_duyệt đề_xuất của Hội_đồng thành_viên VAMC về việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu Kế_toán_trưởng của VAMC . - Thu_hồi toàn_bộ giá_trị tài_sản của VAMC sau khi VAMC hoàn_thành giải_thể hoặc phá_sản . - Quản_lý_nhà_nước , giám_sát , kiểm_tra và thanh_tra và xử_lý vi_phạm đối_với VAMC trong : + Việc chấp_hành về mua , bán và xử_lý nợ xấu ; việc quản_lý , sử_dụng , bảo_toàn và phát_triển vốn ; + Việc thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch ; + Việc thực_hiện chế_độ tuyển_dụng , tiền_lương , tiền thưởng của VAMC ; + Giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ , ngành , nghề kinh_doanh được giao , việc thực_hiện các quyết_định của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và kết_quả , hiệu_quả hoạt_động của VAMC . - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tổ_chức thực_hiện đánh_giá kết_quả hoạt_động , hiệu_quả hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ trong quản_lý , điều_hành của người_quản_lý doanh_nghiệp , kiểm_soát_viên theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào hoạt_động kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . - Các quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 201,647 | |
Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC có quyền_hạn gì ? | Theo Điều 12 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 952 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC có quyền_hạn như sau : ... xử_lý nợ xấu ; việc quản_lý, sử_dụng, bảo_toàn và phát_triển vốn ; + Việc thực_hiện chiến_lược, kế_hoạch ; + Việc thực_hiện chế_độ tuyển_dụng, tiền_lương, tiền thưởng của VAMC ; + Giám_sát, đánh_giá việc thực_hiện mục_tiêu, nhiệm_vụ, ngành, nghề kinh_doanh được giao, việc thực_hiện các quyết_định của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và kết_quả, hiệu_quả hoạt_động của VAMC. - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tổ_chức thực_hiện đánh_giá kết_quả hoạt_động, hiệu_quả hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp, đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ trong quản_lý, điều_hành của người_quản_lý doanh_nghiệp, kiểm_soát_viên theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào hoạt_động kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ. - Các quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. | None | 1 | Theo Điều 12 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 952 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC có quyền_hạn như sau : - Quyết_định thành_lập , mục_tiêu , nhiệm_vụ và ngành , nghề hoạt_động của VAMC và tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể , yêu_cầu phá_sản VAMC theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức thực_hiện sắp_xếp , đổi_mới VAMC sau khi trình và được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án tổng_thể . - Phê_duyệt chủ_trương thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc khác của VAMC . - Ban_hành Điều_lệ , sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ ; ban_hành Quy_chế tài_chính của VAMC . - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý VAMC ; quyết_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên , số_lượng Kiểm_soát_viên của từng nhiệm_kỳ phù_hợp với quy_định của pháp_luật về tổ_chức và hoạt_động của VAMC . - Phê_duyệt mức vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp ( kể_cả điều_chỉnh vốn_điều_lệ trong quá_trình hoạt_động ) ; thẩm_định hồ_sơ , phương_án bổ_sung vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp ; phối_hợp với cơ_quan tài_chính cùng cấp : thực_hiện cấp bổ_sung vốn_điều_lệ cho doanh_nghiệp theo quy_định phù_hợp với từng nguồn vốn bổ_sung điều_lệ . Hồ_sơ , phương_án , trình_tự , thủ_tục cấp_vốn theo quy_định tại Luật quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . - Phê_duyệt kế_hoạch 05 ( năm ) năm ( gồm chiến_lược , kế_hoạch kinh_doanh , kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 ( năm ) năm ) và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của VAMC , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ . - Quyết_định chủ_trương góp vốn , nắm giữ , tăng , giảm vốn của VAMC tại các doanh_nghiệp khác . - Phương_án huy_động vốn của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : + Đối_với khoản vay nước_ngoài theo phương_thức doanh_nghiệp tự vay , tự chịu trách_nhiệm trả nợ , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phê_duyệt chủ_trương vay nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp và đề_nghị Bộ Tài_chính thẩm_định , chấp_thuận . + Đối_với các khoản vay có bảo_lãnh của Chính_phủ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý nợ công và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu đặc_biệt và phương_án mua nợ xấu theo giá_trị thị_trường theo từng thời_kỳ . - Phê_duyệt dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định với giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của VAMC tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật . - Phê_duyệt phương_án huy_động vốn đối_với từng dự_án có giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật . Phê_duyệt dự_án đầu_tư ra ngoài doanh_nghiệp đối_với từng dự_án có giá_trị lớn hơn mức vốn của dự_án nhóm B theo quy_định của Luật Đầu_tư công hoặc lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu được ghi trên báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm quyết_định dự_án theo quy_định pháp_luật . - Quyết_định mua , bán khoản nợ , bán tài_sản bảo_đảm của khoản nợ có giá_trị từ 50% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của VAMC . - Phê_duyệt phương_án thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định có giá_trị lớn hơn mức phân_cấp cho Hội_đồng thành_viên theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . - Quyết_định các giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ . - Có ý_kiến về kế_hoạch lao_động hằng năm của VAMC ; quỹ tiền_lương kế_hoạch , quỹ tiền_lương thực_hiện của người lao_động VAMC . Có ý_kiến về quy_chế trả lương , thù_lao , tiền thưởng với người_quản_lý . Có ý_kiến về hệ_thống thang lương , bảng lương , chế_độ phụ_cấp lương và chế_độ phụ_cấp khác . - Phê_duyệt báo_cáo tài_chính hằng năm , phương_án phân_phối lợi_nhuận , trích_lập các quỹ hằng năm của doanh_nghiệp . - Quyết_định quỹ tiền_lương , thù_lao thực_hiện , quỹ tiền thưởng và quyền_lợi khác đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội đồ ng thành_viên ; Kiểm_soát_viên ; Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc ; Kế_toán_trưởng . - Phê_duyệt quy_hoạch các chức_danh : Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_giám_đốc và các Phó Tổng_Giám_đốc , Kế_toán_trưởng của VAMC . Quyết_định việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc . Phê_duyệt đề_xuất của Hội_đồng thành_viên VAMC về việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu Kế_toán_trưởng của VAMC . - Thu_hồi toàn_bộ giá_trị tài_sản của VAMC sau khi VAMC hoàn_thành giải_thể hoặc phá_sản . - Quản_lý_nhà_nước , giám_sát , kiểm_tra và thanh_tra và xử_lý vi_phạm đối_với VAMC trong : + Việc chấp_hành về mua , bán và xử_lý nợ xấu ; việc quản_lý , sử_dụng , bảo_toàn và phát_triển vốn ; + Việc thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch ; + Việc thực_hiện chế_độ tuyển_dụng , tiền_lương , tiền thưởng của VAMC ; + Giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ , ngành , nghề kinh_doanh được giao , việc thực_hiện các quyết_định của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và kết_quả , hiệu_quả hoạt_động của VAMC . - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tổ_chức thực_hiện đánh_giá kết_quả hoạt_động , hiệu_quả hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ trong quản_lý , điều_hành của người_quản_lý doanh_nghiệp , kiểm_soát_viên theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào hoạt_động kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . - Các quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 201,648 | |
Nghĩa_vụ của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 13 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 952 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định nghĩa_vụ của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC như sau : ... - Cấp đủ vốn_điều_lệ cho VAMC . - Chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của VAMC trong phạm_vi số vốn_điều_lệ của VAMC ; phải xác_định và tách_biệt tài_sản của NHNN với tài_sản của VAMC . - Thực_hiện đúng các quy_định pháp_luật và tại Điều_lệ này liên_quan đến cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . - Đảm_bảo quyền tự_chủ hoạt_động , tự chịu trách_nhiệm theo pháp_luật của VAMC ; không can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động của VAMC . - Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | None | 1 | Theo Điều 13 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 952 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định nghĩa_vụ của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu tại VAMC như sau : - Cấp đủ vốn_điều_lệ cho VAMC . - Chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của VAMC trong phạm_vi số vốn_điều_lệ của VAMC ; phải xác_định và tách_biệt tài_sản của NHNN với tài_sản của VAMC . - Thực_hiện đúng các quy_định pháp_luật và tại Điều_lệ này liên_quan đến cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . - Đảm_bảo quyền tự_chủ hoạt_động , tự chịu trách_nhiệm theo pháp_luật của VAMC ; không can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động của VAMC . - Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 201,649 | |
Để đánh_giá địa_chất môi_trường khu_vực có khoáng_sản độc_hại thì cần sử_dụng phương_pháp kỹ_thuật nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 06/2015/TT-BTNMT , có quy_định về phương_pháp kỹ_thuật như sau : ... Phương_pháp kỹ_thuật Tuỳ_thuộc vào loại khoáng_sản độc_hại , phương_pháp kỹ_thuật được sử_dụng là tổ_hợp các phương_pháp sau : 1 . Lộ_trình địa_chất môi_trường . 2 . Đo gamma môi_trường . 3 . Đo khí phóng_xạ môi_trường . 4 . Đo phổ gamma môi_trường . 5 . Đo hơi thuỷ_ngân . 6 . Lấy mẫu môi_trường ( mẫu đất , mẫu đá , mẫu nước , mẫu thực_vật ) . 7 . Phân_tích mẫu môi_trường ( mẫu đất , mẫu đá , mẫu nước , mẫu thực_vật ) . 8 . Công_tác trắc_địa . Như_vậy , theo quy_định trên thì phương_pháp kỹ_thuật được sử_dụng để đánh_giá địa_chất môi_trường khu_vực có khoáng_sản độc_hại là tổ_hợp các phương_pháp sau : - Lộ_trình địa_chất môi_trường . - Đo gamma môi_trường . - Đo khí phóng_xạ môi_trường . - Đo phổ gamma môi_trường . - Đo hơi thuỷ_ngân . - Lấy mẫu môi_trường ( mẫu đất , mẫu đá , mẫu nước , mẫu thực_vật ) . - Phân_tích mẫu môi_trường ( mẫu đất , mẫu đá , mẫu nước , mẫu thực_vật ) . - Công_tác trắc_địa . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 06/2015/TT-BTNMT , có quy_định về phương_pháp kỹ_thuật như sau : Phương_pháp kỹ_thuật Tuỳ_thuộc vào loại khoáng_sản độc_hại , phương_pháp kỹ_thuật được sử_dụng là tổ_hợp các phương_pháp sau : 1 . Lộ_trình địa_chất môi_trường . 2 . Đo gamma môi_trường . 3 . Đo khí phóng_xạ môi_trường . 4 . Đo phổ gamma môi_trường . 5 . Đo hơi thuỷ_ngân . 6 . Lấy mẫu môi_trường ( mẫu đất , mẫu đá , mẫu nước , mẫu thực_vật ) . 7 . Phân_tích mẫu môi_trường ( mẫu đất , mẫu đá , mẫu nước , mẫu thực_vật ) . 8 . Công_tác trắc_địa . Như_vậy , theo quy_định trên thì phương_pháp kỹ_thuật được sử_dụng để đánh_giá địa_chất môi_trường khu_vực có khoáng_sản độc_hại là tổ_hợp các phương_pháp sau : - Lộ_trình địa_chất môi_trường . - Đo gamma môi_trường . - Đo khí phóng_xạ môi_trường . - Đo phổ gamma môi_trường . - Đo hơi thuỷ_ngân . - Lấy mẫu môi_trường ( mẫu đất , mẫu đá , mẫu nước , mẫu thực_vật ) . - Phân_tích mẫu môi_trường ( mẫu đất , mẫu đá , mẫu nước , mẫu thực_vật ) . - Công_tác trắc_địa . ( Hình từ Internet ) | 201,650 | |
Lộ_trình địa_chất môi_trường khu_vực có khoáng_sản độc_hại gồm có các nhiệm_vụ công_tác nào ? | Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 06/2015/TT-BTNMT , có quy_định về lộ_trình địa_chất môi_trường như sau : ... Lộ_trình địa_chất môi_trường Công_tác l ộ trình địa_chất môi_trường gồm các nhiệm_vụ sau : 1. Khảo_sát thực_địa để so_sánh với kết_quả điều_tra địa_chất, khoáng_sản về thành_phần thạch_học, ranh_giới địa_chất, khoáng_sản, cấu_trúc, kiến_tạo đã thu_thập trước đó. 2. Chọn vị_trí lấy mẫu. 3. Thu_thập thông_tin cần_thiết về địa_chất môi_trường. 4. Mô_tả chi_tiết các đối_tượng phát_hiện mới, những sai khác so với tài_liệu thiết_kế. 5. Quá_trình khảo_sát địa_chất phải sử_dụng thiết_bị định_vị vệ_tinh ( máy GPS ), máy_ảnh để định_vị, chụp ảnh các đối_tượng địa_chất môi_trường. 6. Thông_tin thu_thập được phải thể_hiện rõ trên các bản_vẽ, nhật_ký lộ_trình. 7. Kết_thúc mỗi hành_trình phải có tổng_kết, nêu sơ_bộ diễn_biến chính trong hành_trình khảo_sát vào_sổ nhật_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Như_vậy, theo quy_định trên thì công_tác lộ_trình địa_chất môi_trường khu_vực có khoáng_sản độc_hại gồm có các nhiệm_vụ sau : - Khảo_sát thực_địa để so_sánh với kết_quả điều_tra địa_chất, khoáng_sản về thành_phần thạch_học, ranh_giới địa_chất, khoáng_sản, cấu_trúc, kiến_tạo đã thu_thập trước đó. - | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 06/2015/TT-BTNMT , có quy_định về lộ_trình địa_chất môi_trường như sau : Lộ_trình địa_chất môi_trường Công_tác l ộ trình địa_chất môi_trường gồm các nhiệm_vụ sau : 1 . Khảo_sát thực_địa để so_sánh với kết_quả điều_tra địa_chất , khoáng_sản về thành_phần thạch_học , ranh_giới địa_chất , khoáng_sản , cấu_trúc , kiến_tạo đã thu_thập trước đó . 2 . Chọn vị_trí lấy mẫu . 3 . Thu_thập thông_tin cần_thiết về địa_chất môi_trường . 4 . Mô_tả chi_tiết các đối_tượng phát_hiện mới , những sai khác so với tài_liệu thiết_kế . 5 . Quá_trình khảo_sát địa_chất phải sử_dụng thiết_bị định_vị vệ_tinh ( máy GPS ) , máy_ảnh để định_vị , chụp ảnh các đối_tượng địa_chất môi_trường . 6 . Thông_tin thu_thập được phải thể_hiện rõ trên các bản_vẽ , nhật_ký lộ_trình . 7 . Kết_thúc mỗi hành_trình phải có tổng_kết , nêu sơ_bộ diễn_biến chính trong hành_trình khảo_sát vào_sổ nhật_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , theo quy_định trên thì công_tác lộ_trình địa_chất môi_trường khu_vực có khoáng_sản độc_hại gồm có các nhiệm_vụ sau : - Khảo_sát thực_địa để so_sánh với kết_quả điều_tra địa_chất , khoáng_sản về thành_phần thạch_học , ranh_giới địa_chất , khoáng_sản , cấu_trúc , kiến_tạo đã thu_thập trước đó . - Chọn vị_trí lấy mẫu . - Thu_thập thông_tin cần_thiết về địa_chất môi_trường . - Mô_tả chi_tiết các đối_tượng phát_hiện mới , những sai khác so với tài_liệu thiết_kế . - Quá_trình khảo_sát địa_chất phải sử_dụng thiết_bị định_vị vệ_tinh ( máy GPS ) , máy_ảnh để định_vị , chụp ảnh các đối_tượng địa_chất môi_trường . - Thông_tin thu_thập được phải thể_hiện rõ trên các bản_vẽ , nhật_ký lộ_trình . - Kết_thúc mỗi hành_trình phải có tổng_kết , nêu sơ_bộ diễn_biến chính trong hành_trình khảo_sát vào_sổ nhật_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2015/TT-BTNMT. | 201,651 | |
Lộ_trình địa_chất môi_trường khu_vực có khoáng_sản độc_hại gồm có các nhiệm_vụ công_tác nào ? | Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 06/2015/TT-BTNMT , có quy_định về lộ_trình địa_chất môi_trường như sau : ... sau : - Khảo_sát thực_địa để so_sánh với kết_quả điều_tra địa_chất, khoáng_sản về thành_phần thạch_học, ranh_giới địa_chất, khoáng_sản, cấu_trúc, kiến_tạo đã thu_thập trước đó. - Chọn vị_trí lấy mẫu. - Thu_thập thông_tin cần_thiết về địa_chất môi_trường. - Mô_tả chi_tiết các đối_tượng phát_hiện mới, những sai khác so với tài_liệu thiết_kế. - Quá_trình khảo_sát địa_chất phải sử_dụng thiết_bị định_vị vệ_tinh ( máy GPS ), máy_ảnh để định_vị, chụp ảnh các đối_tượng địa_chất môi_trường. - Thông_tin thu_thập được phải thể_hiện rõ trên các bản_vẽ, nhật_ký lộ_trình. - Kết_thúc mỗi hành_trình phải có tổng_kết, nêu sơ_bộ diễn_biến chính trong hành_trình khảo_sát vào_sổ nhật_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2015/TT-BTNMT. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 06/2015/TT-BTNMT , có quy_định về lộ_trình địa_chất môi_trường như sau : Lộ_trình địa_chất môi_trường Công_tác l ộ trình địa_chất môi_trường gồm các nhiệm_vụ sau : 1 . Khảo_sát thực_địa để so_sánh với kết_quả điều_tra địa_chất , khoáng_sản về thành_phần thạch_học , ranh_giới địa_chất , khoáng_sản , cấu_trúc , kiến_tạo đã thu_thập trước đó . 2 . Chọn vị_trí lấy mẫu . 3 . Thu_thập thông_tin cần_thiết về địa_chất môi_trường . 4 . Mô_tả chi_tiết các đối_tượng phát_hiện mới , những sai khác so với tài_liệu thiết_kế . 5 . Quá_trình khảo_sát địa_chất phải sử_dụng thiết_bị định_vị vệ_tinh ( máy GPS ) , máy_ảnh để định_vị , chụp ảnh các đối_tượng địa_chất môi_trường . 6 . Thông_tin thu_thập được phải thể_hiện rõ trên các bản_vẽ , nhật_ký lộ_trình . 7 . Kết_thúc mỗi hành_trình phải có tổng_kết , nêu sơ_bộ diễn_biến chính trong hành_trình khảo_sát vào_sổ nhật_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , theo quy_định trên thì công_tác lộ_trình địa_chất môi_trường khu_vực có khoáng_sản độc_hại gồm có các nhiệm_vụ sau : - Khảo_sát thực_địa để so_sánh với kết_quả điều_tra địa_chất , khoáng_sản về thành_phần thạch_học , ranh_giới địa_chất , khoáng_sản , cấu_trúc , kiến_tạo đã thu_thập trước đó . - Chọn vị_trí lấy mẫu . - Thu_thập thông_tin cần_thiết về địa_chất môi_trường . - Mô_tả chi_tiết các đối_tượng phát_hiện mới , những sai khác so với tài_liệu thiết_kế . - Quá_trình khảo_sát địa_chất phải sử_dụng thiết_bị định_vị vệ_tinh ( máy GPS ) , máy_ảnh để định_vị , chụp ảnh các đối_tượng địa_chất môi_trường . - Thông_tin thu_thập được phải thể_hiện rõ trên các bản_vẽ , nhật_ký lộ_trình . - Kết_thúc mỗi hành_trình phải có tổng_kết , nêu sơ_bộ diễn_biến chính trong hành_trình khảo_sát vào_sổ nhật_ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2015/TT-BTNMT. | 201,652 | |
Lấy mẫu thực_vật địa_chất môi_trường khu_vực có khoáng_sản độc_hại phải bảo_đảm các yêu_cầu nào ? | Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 06/2015/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu lấy mẫu thực_vật như sau : ... Yêu_cầu lấy mẫu thực_vật Việc lấy mẫu thực_vật phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : 1 . Lấy loại thực_vật đặc_trưng hoặc các loại cây_trồng ( lương_thực , thực_phẩm , hoa , lá , củ , quả , hạt ) sống trực_tiếp trong khu_vực điều_tra . 2 . Lấy tại thực_địa thuộc khu_vực điều_tra . 3 . Khối_lượng mẫu tối_đa 5,0 kg . 4 . Bảo_quản mẫu : phơi hoặc sấy khô hoặc bảo_quản lạnh . Không được để mẫu mốc , thối rữa trước khi hoá tro . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc lấy mẫu thực_vật địa_chất môi_trường khu_vực có khoáng_sản độc_hại phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : - Lấy loại thực_vật đặc_trưng hoặc các loại cây_trồng ( lương_thực , thực_phẩm , hoa , lá , củ , quả , hạt ) sống trực_tiếp trong khu_vực điều_tra . - Lấy tại thực_địa thuộc khu_vực điều_tra . - Khối_lượng mẫu tối_đa 5,0 kg . - Bảo_quản mẫu : phơi hoặc sấy khô hoặc bảo_quản lạnh . Không được để mẫu mốc , thối rữa trước khi hoá tro . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 06/2015/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu lấy mẫu thực_vật như sau : Yêu_cầu lấy mẫu thực_vật Việc lấy mẫu thực_vật phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : 1 . Lấy loại thực_vật đặc_trưng hoặc các loại cây_trồng ( lương_thực , thực_phẩm , hoa , lá , củ , quả , hạt ) sống trực_tiếp trong khu_vực điều_tra . 2 . Lấy tại thực_địa thuộc khu_vực điều_tra . 3 . Khối_lượng mẫu tối_đa 5,0 kg . 4 . Bảo_quản mẫu : phơi hoặc sấy khô hoặc bảo_quản lạnh . Không được để mẫu mốc , thối rữa trước khi hoá tro . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc lấy mẫu thực_vật địa_chất môi_trường khu_vực có khoáng_sản độc_hại phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : - Lấy loại thực_vật đặc_trưng hoặc các loại cây_trồng ( lương_thực , thực_phẩm , hoa , lá , củ , quả , hạt ) sống trực_tiếp trong khu_vực điều_tra . - Lấy tại thực_địa thuộc khu_vực điều_tra . - Khối_lượng mẫu tối_đa 5,0 kg . - Bảo_quản mẫu : phơi hoặc sấy khô hoặc bảo_quản lạnh . Không được để mẫu mốc , thối rữa trước khi hoá tro . | 201,653 | |
Lấy mẫu đất môi_trường khu_vực có khoáng_sản độc_hại bằng phương_pháp nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 06/2015/TT-BTNMT , có quy_định về lấy mẫu đất môi_trường như sau : ... Lấy mẫu đất môi_trường 1. Dụng_cụ, kỹ_thuật lấy, bảo_quản mẫu đất thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 33/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 08 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về việc quy_định quy_trình kỹ_thuật quan_trắc môi_trường đất. 2. Phương_pháp lấy mẫu : a ) Lấy lớp đất, đá trên bề_mặt ( lấy lớp đất, đá đại_diện từ trung_tâm vị_trí có khoáng_sản độc_hại và lấy ra ngoài về 2 phía theo phương phát_tán của khoáng_sản ) ; b ) Thiết_lập mạng_lưới ô vuông 50cm x 50cm trên diện_tích 2m2 để lấy mẫu đất, đá tại các điểm giao nhau ; tại mỗi điểm lấy sâu 10cm, đường_kính 10cm sau khi loại_bỏ lớp thực_vật bề_mặt. Trọng_lượng mẫu phải lấy từ 5 kg-7 kg ; ghi eterket mẫu và đưa vào hộp bảo_quản Như_vậy, theo quy_định trên thì phương_pháp lấy mẫu đất môi_trường khu_vực có khoáng_sản độc_hại như sau : - Lấy lớp đất, đá trên bề_mặt ( lấy lớp đất, đá đại_diện từ trung_tâm vị_trí có khoáng_sản độc_hại và lấy ra ngoài về 2 phía theo phương phát_tán của khoáng_sản | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 06/2015/TT-BTNMT , có quy_định về lấy mẫu đất môi_trường như sau : Lấy mẫu đất môi_trường 1 . Dụng_cụ , kỹ_thuật lấy , bảo_quản mẫu đất thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 33/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 08 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về việc quy_định quy_trình kỹ_thuật quan_trắc môi_trường đất . 2 . Phương_pháp lấy mẫu : a ) Lấy lớp đất , đá trên bề_mặt ( lấy lớp đất , đá đại_diện từ trung_tâm vị_trí có khoáng_sản độc_hại và lấy ra ngoài về 2 phía theo phương phát_tán của khoáng_sản ) ; b ) Thiết_lập mạng_lưới ô vuông 50cm x 50cm trên diện_tích 2m2 để lấy mẫu đất , đá tại các điểm giao nhau ; tại mỗi điểm lấy sâu 10cm , đường_kính 10cm sau khi loại_bỏ lớp thực_vật bề_mặt . Trọng_lượng mẫu phải lấy từ 5 kg-7 kg ; ghi eterket mẫu và đưa vào hộp bảo_quản Như_vậy , theo quy_định trên thì phương_pháp lấy mẫu đất môi_trường khu_vực có khoáng_sản độc_hại như sau : - Lấy lớp đất , đá trên bề_mặt ( lấy lớp đất , đá đại_diện từ trung_tâm vị_trí có khoáng_sản độc_hại và lấy ra ngoài về 2 phía theo phương phát_tán của khoáng_sản ) ; - Thiết_lập mạng_lưới ô vuông 50cm x 50cm trên diện_tích 2m2 để lấy mẫu đất , đá tại các điểm giao nhau ; tại mỗi điểm lấy sâu 10cm , đường_kính 10cm sau khi loại_bỏ lớp thực_vật bề_mặt . Trọng_lượng mẫu phải lấy từ 5 kg-7 kg ; ghi eterket mẫu và đưa vào hộp bảo_quản . | 201,654 | |
Lấy mẫu đất môi_trường khu_vực có khoáng_sản độc_hại bằng phương_pháp nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 06/2015/TT-BTNMT , có quy_định về lấy mẫu đất môi_trường như sau : ... Lấy lớp đất, đá trên bề_mặt ( lấy lớp đất, đá đại_diện từ trung_tâm vị_trí có khoáng_sản độc_hại và lấy ra ngoài về 2 phía theo phương phát_tán của khoáng_sản ) ; - Thiết_lập mạng_lưới ô vuông 50cm x 50cm trên diện_tích 2m2 để lấy mẫu đất, đá tại các điểm giao nhau ; tại mỗi điểm lấy sâu 10cm, đường_kính 10cm sau khi loại_bỏ lớp thực_vật bề_mặt. Trọng_lượng mẫu phải lấy từ 5 kg-7 kg ; ghi eterket mẫu và đưa vào hộp bảo_quản. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 06/2015/TT-BTNMT , có quy_định về lấy mẫu đất môi_trường như sau : Lấy mẫu đất môi_trường 1 . Dụng_cụ , kỹ_thuật lấy , bảo_quản mẫu đất thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 33/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 08 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về việc quy_định quy_trình kỹ_thuật quan_trắc môi_trường đất . 2 . Phương_pháp lấy mẫu : a ) Lấy lớp đất , đá trên bề_mặt ( lấy lớp đất , đá đại_diện từ trung_tâm vị_trí có khoáng_sản độc_hại và lấy ra ngoài về 2 phía theo phương phát_tán của khoáng_sản ) ; b ) Thiết_lập mạng_lưới ô vuông 50cm x 50cm trên diện_tích 2m2 để lấy mẫu đất , đá tại các điểm giao nhau ; tại mỗi điểm lấy sâu 10cm , đường_kính 10cm sau khi loại_bỏ lớp thực_vật bề_mặt . Trọng_lượng mẫu phải lấy từ 5 kg-7 kg ; ghi eterket mẫu và đưa vào hộp bảo_quản Như_vậy , theo quy_định trên thì phương_pháp lấy mẫu đất môi_trường khu_vực có khoáng_sản độc_hại như sau : - Lấy lớp đất , đá trên bề_mặt ( lấy lớp đất , đá đại_diện từ trung_tâm vị_trí có khoáng_sản độc_hại và lấy ra ngoài về 2 phía theo phương phát_tán của khoáng_sản ) ; - Thiết_lập mạng_lưới ô vuông 50cm x 50cm trên diện_tích 2m2 để lấy mẫu đất , đá tại các điểm giao nhau ; tại mỗi điểm lấy sâu 10cm , đường_kính 10cm sau khi loại_bỏ lớp thực_vật bề_mặt . Trọng_lượng mẫu phải lấy từ 5 kg-7 kg ; ghi eterket mẫu và đưa vào hộp bảo_quản . | 201,655 | |
Quy_trình thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật của văn_phòng giám_định tư_pháp được quy_định ra sao ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL , Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL , Điều 7 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL và Điều 8 Thông: ... ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL, Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL, Điều 7 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL và Điều 8 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL quy_định quy_trình thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật như sau : Bước 1. Chuẩn_bị thực_hiện giám_định – Người giám_định tư_pháp, tổ_chức giám_định tư_pháp tiến_hành nghiên_cứu hồ_sơ trưng_cầu, yêu_cầu và các quy_định cụ_thể của pháp_luật về di_sản văn_hoá để chuẩn_bị thực_hiện giám_định tư_pháp. Trường_hợp cần làm rõ thêm về nội_dung trưng_cầu, yêu_cầu giám_định, đối_tượng giám_định tư_pháp thì đề_nghị người trưng_cầu, yêu_cầu cung_cấp thêm thông_tin, tài_liệu có liên_quan. – Trường_hợp cần_thiết, người giám_định tư_pháp tổ_chức lấy kết_quả xét_nghiệm hoặc kết_luận chuyên_môn khác trước khi đưa ra đánh_giá. – Tổ_chức giám_định tư_pháp quyết_định thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật, cổ_vật bằng hình_thức giám_định tập_thể. Số_lượng người giám_định tư_pháp phải từ 03 người trở lên. Quyết_định thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật, cổ_vật thực_hiện theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL. – Tổ_chức giám_định tư_pháp căn_cứ vào hồ_sơ trưng_cầu, yêu_cầu giám_định để lựa_chọn giám_định_viên tư_pháp | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL , Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL , Điều 7 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL và Điều 8 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL quy_định quy_trình thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật như sau : Bước 1 . Chuẩn_bị thực_hiện giám_định – Người giám_định tư_pháp , tổ_chức giám_định tư_pháp tiến_hành nghiên_cứu hồ_sơ trưng_cầu , yêu_cầu và các quy_định cụ_thể của pháp_luật về di_sản văn_hoá để chuẩn_bị thực_hiện giám_định tư_pháp . Trường_hợp cần làm rõ thêm về nội_dung trưng_cầu , yêu_cầu giám_định , đối_tượng giám_định tư_pháp thì đề_nghị người trưng_cầu , yêu_cầu cung_cấp thêm thông_tin , tài_liệu có liên_quan . – Trường_hợp cần_thiết , người giám_định tư_pháp tổ_chức lấy kết_quả xét_nghiệm hoặc kết_luận chuyên_môn khác trước khi đưa ra đánh_giá . – Tổ_chức giám_định tư_pháp quyết_định thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật bằng hình_thức giám_định tập_thể . Số_lượng người giám_định tư_pháp phải từ 03 người trở lên . Quyết_định thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật thực_hiện theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL. – Tổ_chức giám_định tư_pháp căn_cứ vào hồ_sơ trưng_cầu , yêu_cầu giám_định để lựa_chọn giám_định_viên tư_pháp , người giám_định tư_pháp theo vụ_việc phù_hợp , phân_công người chịu trách_nhiệm điều_phối việc thực_hiện giám_định tư_pháp . Bước 2 . Thực_hiện giám_định – Người giám_định tư_pháp xem_xét đối_tượng giám_định để xác_định niên_đại ( tuyệt_đối hoặc tương_đối ) và các giá_trị về lịch_sử , văn_hoá , khoa_học . Việc xem_xét đối_tượng giám_định bao_gồm một hoặc các nội_dung sau đây : + Hình_dáng , kích_thước , chất_liệu , thành_phần hoá_học , màu_sắc và hoa_văn trang_trí , văn_tự trên hiện_vật ; + Các dấu_hiệu khác có liên_quan . – Đối_với đối_tượng giám_định không_thể di_chuyển hoặc khó di_chuyển , người giám_định tư_pháp phải tổ_chức xem_xét đối_tượng giám_định tại nơi lưu_giữ của người yêu_cầu , trưng_cầu . Việc tổ_chức xem_xét đối_tượng giám_định tại nơi lưu_giữ của người trưng_cầu , yêu_cầu phải được lập thành biên_bản và được lưu trong hồ_sơ giám_định . Biên_bản xem_xét đối_tượng giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL. – Người giám_định tư_pháp có trách_nhiệm ghi_nhận kịp_thời , đầy_đủ , trung_thực toàn_bộ quá_trình giám_định , kết_quả thực_hiện giám_định bằng văn_bản và được lưu trong hồ_sơ giám_định . Văn_bản ghi_nhận quá_trình thực_hiện giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL. Bước 3 . Kết_luận giám_định – Căn_cứ kết_quả giám_định tư_pháp , kết_quả xét_nghiệm hoặc kết_luận chuyên_môn khác ( nếu có ) và quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá , người giám_định tư_pháp kết_luận đối_tượng giám_định là di_vật , cổ_vật hoặc không phải di_vật , cổ_vật . – Trường_hợp có đủ căn_cứ , người giám_định tư_pháp có_thể kết_luận thêm về giá_trị lịch_sử , văn_hoá , khoa_học của di_vật , cổ_vật . Kết_luận giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 04a ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL và Mẫu 04b ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 01/2022/TT-BVHTTDL). Bước 4 . Bàn_giao kết_luận giám_định Khi việc thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật hoàn_thành , người giám_định tư_pháp , tổ_chức giám_định tư_pháp có trách_nhiệm bàn_giao kết_luận giám_định cho người trưng_cầu , yêu_cầu giám_định . Biên_bản bàn_giao kết_luận giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL. | 201,656 | |
Quy_trình thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật của văn_phòng giám_định tư_pháp được quy_định ra sao ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL , Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL , Điều 7 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL và Điều 8 Thông: ... thực_hiện theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL. – Tổ_chức giám_định tư_pháp căn_cứ vào hồ_sơ trưng_cầu, yêu_cầu giám_định để lựa_chọn giám_định_viên tư_pháp, người giám_định tư_pháp theo vụ_việc phù_hợp, phân_công người chịu trách_nhiệm điều_phối việc thực_hiện giám_định tư_pháp. Bước 2. Thực_hiện giám_định – Người giám_định tư_pháp xem_xét đối_tượng giám_định để xác_định niên_đại ( tuyệt_đối hoặc tương_đối ) và các giá_trị về lịch_sử, văn_hoá, khoa_học. Việc xem_xét đối_tượng giám_định bao_gồm một hoặc các nội_dung sau đây : + Hình_dáng, kích_thước, chất_liệu, thành_phần hoá_học, màu_sắc và hoa_văn trang_trí, văn_tự trên hiện_vật ; + Các dấu_hiệu khác có liên_quan. – Đối_với đối_tượng giám_định không_thể di_chuyển hoặc khó di_chuyển, người giám_định tư_pháp phải tổ_chức xem_xét đối_tượng giám_định tại nơi lưu_giữ của người yêu_cầu, trưng_cầu. Việc tổ_chức xem_xét đối_tượng giám_định tại nơi lưu_giữ của người trưng_cầu, yêu_cầu phải được lập thành biên_bản và được lưu trong hồ_sơ giám_định. Biên_bản xem_xét đối_tượng giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL. – Người giám_định tư_pháp có trách_nhiệm ghi_nhận kịp_thời, | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL , Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL , Điều 7 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL và Điều 8 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL quy_định quy_trình thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật như sau : Bước 1 . Chuẩn_bị thực_hiện giám_định – Người giám_định tư_pháp , tổ_chức giám_định tư_pháp tiến_hành nghiên_cứu hồ_sơ trưng_cầu , yêu_cầu và các quy_định cụ_thể của pháp_luật về di_sản văn_hoá để chuẩn_bị thực_hiện giám_định tư_pháp . Trường_hợp cần làm rõ thêm về nội_dung trưng_cầu , yêu_cầu giám_định , đối_tượng giám_định tư_pháp thì đề_nghị người trưng_cầu , yêu_cầu cung_cấp thêm thông_tin , tài_liệu có liên_quan . – Trường_hợp cần_thiết , người giám_định tư_pháp tổ_chức lấy kết_quả xét_nghiệm hoặc kết_luận chuyên_môn khác trước khi đưa ra đánh_giá . – Tổ_chức giám_định tư_pháp quyết_định thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật bằng hình_thức giám_định tập_thể . Số_lượng người giám_định tư_pháp phải từ 03 người trở lên . Quyết_định thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật thực_hiện theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL. – Tổ_chức giám_định tư_pháp căn_cứ vào hồ_sơ trưng_cầu , yêu_cầu giám_định để lựa_chọn giám_định_viên tư_pháp , người giám_định tư_pháp theo vụ_việc phù_hợp , phân_công người chịu trách_nhiệm điều_phối việc thực_hiện giám_định tư_pháp . Bước 2 . Thực_hiện giám_định – Người giám_định tư_pháp xem_xét đối_tượng giám_định để xác_định niên_đại ( tuyệt_đối hoặc tương_đối ) và các giá_trị về lịch_sử , văn_hoá , khoa_học . Việc xem_xét đối_tượng giám_định bao_gồm một hoặc các nội_dung sau đây : + Hình_dáng , kích_thước , chất_liệu , thành_phần hoá_học , màu_sắc và hoa_văn trang_trí , văn_tự trên hiện_vật ; + Các dấu_hiệu khác có liên_quan . – Đối_với đối_tượng giám_định không_thể di_chuyển hoặc khó di_chuyển , người giám_định tư_pháp phải tổ_chức xem_xét đối_tượng giám_định tại nơi lưu_giữ của người yêu_cầu , trưng_cầu . Việc tổ_chức xem_xét đối_tượng giám_định tại nơi lưu_giữ của người trưng_cầu , yêu_cầu phải được lập thành biên_bản và được lưu trong hồ_sơ giám_định . Biên_bản xem_xét đối_tượng giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL. – Người giám_định tư_pháp có trách_nhiệm ghi_nhận kịp_thời , đầy_đủ , trung_thực toàn_bộ quá_trình giám_định , kết_quả thực_hiện giám_định bằng văn_bản và được lưu trong hồ_sơ giám_định . Văn_bản ghi_nhận quá_trình thực_hiện giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL. Bước 3 . Kết_luận giám_định – Căn_cứ kết_quả giám_định tư_pháp , kết_quả xét_nghiệm hoặc kết_luận chuyên_môn khác ( nếu có ) và quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá , người giám_định tư_pháp kết_luận đối_tượng giám_định là di_vật , cổ_vật hoặc không phải di_vật , cổ_vật . – Trường_hợp có đủ căn_cứ , người giám_định tư_pháp có_thể kết_luận thêm về giá_trị lịch_sử , văn_hoá , khoa_học của di_vật , cổ_vật . Kết_luận giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 04a ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL và Mẫu 04b ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 01/2022/TT-BVHTTDL). Bước 4 . Bàn_giao kết_luận giám_định Khi việc thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật hoàn_thành , người giám_định tư_pháp , tổ_chức giám_định tư_pháp có trách_nhiệm bàn_giao kết_luận giám_định cho người trưng_cầu , yêu_cầu giám_định . Biên_bản bàn_giao kết_luận giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL. | 201,657 | |
Quy_trình thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật của văn_phòng giám_định tư_pháp được quy_định ra sao ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL , Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL , Điều 7 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL và Điều 8 Thông: ... giám_định. Biên_bản xem_xét đối_tượng giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL. – Người giám_định tư_pháp có trách_nhiệm ghi_nhận kịp_thời, đầy_đủ, trung_thực toàn_bộ quá_trình giám_định, kết_quả thực_hiện giám_định bằng văn_bản và được lưu trong hồ_sơ giám_định. Văn_bản ghi_nhận quá_trình thực_hiện giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL. Bước 3. Kết_luận giám_định – Căn_cứ kết_quả giám_định tư_pháp, kết_quả xét_nghiệm hoặc kết_luận chuyên_môn khác ( nếu có ) và quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá, người giám_định tư_pháp kết_luận đối_tượng giám_định là di_vật, cổ_vật hoặc không phải di_vật, cổ_vật. – Trường_hợp có đủ căn_cứ, người giám_định tư_pháp có_thể kết_luận thêm về giá_trị lịch_sử, văn_hoá, khoa_học của di_vật, cổ_vật. Kết_luận giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 04a ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL và Mẫu 04b ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 01/2022/TT-BVHTTDL). Bước 4. Bàn_giao kết_luận giám_định Khi việc thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật, cổ_vật hoàn_thành, | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL , Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL , Điều 7 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL và Điều 8 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL quy_định quy_trình thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật như sau : Bước 1 . Chuẩn_bị thực_hiện giám_định – Người giám_định tư_pháp , tổ_chức giám_định tư_pháp tiến_hành nghiên_cứu hồ_sơ trưng_cầu , yêu_cầu và các quy_định cụ_thể của pháp_luật về di_sản văn_hoá để chuẩn_bị thực_hiện giám_định tư_pháp . Trường_hợp cần làm rõ thêm về nội_dung trưng_cầu , yêu_cầu giám_định , đối_tượng giám_định tư_pháp thì đề_nghị người trưng_cầu , yêu_cầu cung_cấp thêm thông_tin , tài_liệu có liên_quan . – Trường_hợp cần_thiết , người giám_định tư_pháp tổ_chức lấy kết_quả xét_nghiệm hoặc kết_luận chuyên_môn khác trước khi đưa ra đánh_giá . – Tổ_chức giám_định tư_pháp quyết_định thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật bằng hình_thức giám_định tập_thể . Số_lượng người giám_định tư_pháp phải từ 03 người trở lên . Quyết_định thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật thực_hiện theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL. – Tổ_chức giám_định tư_pháp căn_cứ vào hồ_sơ trưng_cầu , yêu_cầu giám_định để lựa_chọn giám_định_viên tư_pháp , người giám_định tư_pháp theo vụ_việc phù_hợp , phân_công người chịu trách_nhiệm điều_phối việc thực_hiện giám_định tư_pháp . Bước 2 . Thực_hiện giám_định – Người giám_định tư_pháp xem_xét đối_tượng giám_định để xác_định niên_đại ( tuyệt_đối hoặc tương_đối ) và các giá_trị về lịch_sử , văn_hoá , khoa_học . Việc xem_xét đối_tượng giám_định bao_gồm một hoặc các nội_dung sau đây : + Hình_dáng , kích_thước , chất_liệu , thành_phần hoá_học , màu_sắc và hoa_văn trang_trí , văn_tự trên hiện_vật ; + Các dấu_hiệu khác có liên_quan . – Đối_với đối_tượng giám_định không_thể di_chuyển hoặc khó di_chuyển , người giám_định tư_pháp phải tổ_chức xem_xét đối_tượng giám_định tại nơi lưu_giữ của người yêu_cầu , trưng_cầu . Việc tổ_chức xem_xét đối_tượng giám_định tại nơi lưu_giữ của người trưng_cầu , yêu_cầu phải được lập thành biên_bản và được lưu trong hồ_sơ giám_định . Biên_bản xem_xét đối_tượng giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL. – Người giám_định tư_pháp có trách_nhiệm ghi_nhận kịp_thời , đầy_đủ , trung_thực toàn_bộ quá_trình giám_định , kết_quả thực_hiện giám_định bằng văn_bản và được lưu trong hồ_sơ giám_định . Văn_bản ghi_nhận quá_trình thực_hiện giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL. Bước 3 . Kết_luận giám_định – Căn_cứ kết_quả giám_định tư_pháp , kết_quả xét_nghiệm hoặc kết_luận chuyên_môn khác ( nếu có ) và quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá , người giám_định tư_pháp kết_luận đối_tượng giám_định là di_vật , cổ_vật hoặc không phải di_vật , cổ_vật . – Trường_hợp có đủ căn_cứ , người giám_định tư_pháp có_thể kết_luận thêm về giá_trị lịch_sử , văn_hoá , khoa_học của di_vật , cổ_vật . Kết_luận giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 04a ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL và Mẫu 04b ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 01/2022/TT-BVHTTDL). Bước 4 . Bàn_giao kết_luận giám_định Khi việc thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật hoàn_thành , người giám_định tư_pháp , tổ_chức giám_định tư_pháp có trách_nhiệm bàn_giao kết_luận giám_định cho người trưng_cầu , yêu_cầu giám_định . Biên_bản bàn_giao kết_luận giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL. | 201,658 | |
Quy_trình thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật của văn_phòng giám_định tư_pháp được quy_định ra sao ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL , Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL , Điều 7 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL và Điều 8 Thông: ... VHTTDL ( được sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 01/2022/TT-BVHTTDL). Bước 4. Bàn_giao kết_luận giám_định Khi việc thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật, cổ_vật hoàn_thành, người giám_định tư_pháp, tổ_chức giám_định tư_pháp có trách_nhiệm bàn_giao kết_luận giám_định cho người trưng_cầu, yêu_cầu giám_định. Biên_bản bàn_giao kết_luận giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL , Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL , Điều 7 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL và Điều 8 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL quy_định quy_trình thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật như sau : Bước 1 . Chuẩn_bị thực_hiện giám_định – Người giám_định tư_pháp , tổ_chức giám_định tư_pháp tiến_hành nghiên_cứu hồ_sơ trưng_cầu , yêu_cầu và các quy_định cụ_thể của pháp_luật về di_sản văn_hoá để chuẩn_bị thực_hiện giám_định tư_pháp . Trường_hợp cần làm rõ thêm về nội_dung trưng_cầu , yêu_cầu giám_định , đối_tượng giám_định tư_pháp thì đề_nghị người trưng_cầu , yêu_cầu cung_cấp thêm thông_tin , tài_liệu có liên_quan . – Trường_hợp cần_thiết , người giám_định tư_pháp tổ_chức lấy kết_quả xét_nghiệm hoặc kết_luận chuyên_môn khác trước khi đưa ra đánh_giá . – Tổ_chức giám_định tư_pháp quyết_định thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật bằng hình_thức giám_định tập_thể . Số_lượng người giám_định tư_pháp phải từ 03 người trở lên . Quyết_định thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật thực_hiện theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL. – Tổ_chức giám_định tư_pháp căn_cứ vào hồ_sơ trưng_cầu , yêu_cầu giám_định để lựa_chọn giám_định_viên tư_pháp , người giám_định tư_pháp theo vụ_việc phù_hợp , phân_công người chịu trách_nhiệm điều_phối việc thực_hiện giám_định tư_pháp . Bước 2 . Thực_hiện giám_định – Người giám_định tư_pháp xem_xét đối_tượng giám_định để xác_định niên_đại ( tuyệt_đối hoặc tương_đối ) và các giá_trị về lịch_sử , văn_hoá , khoa_học . Việc xem_xét đối_tượng giám_định bao_gồm một hoặc các nội_dung sau đây : + Hình_dáng , kích_thước , chất_liệu , thành_phần hoá_học , màu_sắc và hoa_văn trang_trí , văn_tự trên hiện_vật ; + Các dấu_hiệu khác có liên_quan . – Đối_với đối_tượng giám_định không_thể di_chuyển hoặc khó di_chuyển , người giám_định tư_pháp phải tổ_chức xem_xét đối_tượng giám_định tại nơi lưu_giữ của người yêu_cầu , trưng_cầu . Việc tổ_chức xem_xét đối_tượng giám_định tại nơi lưu_giữ của người trưng_cầu , yêu_cầu phải được lập thành biên_bản và được lưu trong hồ_sơ giám_định . Biên_bản xem_xét đối_tượng giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL. – Người giám_định tư_pháp có trách_nhiệm ghi_nhận kịp_thời , đầy_đủ , trung_thực toàn_bộ quá_trình giám_định , kết_quả thực_hiện giám_định bằng văn_bản và được lưu trong hồ_sơ giám_định . Văn_bản ghi_nhận quá_trình thực_hiện giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL. Bước 3 . Kết_luận giám_định – Căn_cứ kết_quả giám_định tư_pháp , kết_quả xét_nghiệm hoặc kết_luận chuyên_môn khác ( nếu có ) và quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá , người giám_định tư_pháp kết_luận đối_tượng giám_định là di_vật , cổ_vật hoặc không phải di_vật , cổ_vật . – Trường_hợp có đủ căn_cứ , người giám_định tư_pháp có_thể kết_luận thêm về giá_trị lịch_sử , văn_hoá , khoa_học của di_vật , cổ_vật . Kết_luận giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 04a ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL và Mẫu 04b ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 01/2022/TT-BVHTTDL). Bước 4 . Bàn_giao kết_luận giám_định Khi việc thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật hoàn_thành , người giám_định tư_pháp , tổ_chức giám_định tư_pháp có trách_nhiệm bàn_giao kết_luận giám_định cho người trưng_cầu , yêu_cầu giám_định . Biên_bản bàn_giao kết_luận giám_định thực_hiện theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2014/TT-BVHTTDL. | 201,659 | |
Văn_phòng giám_định tư_pháp lập hồ_sơ giám_định tư_pháp đối_với di_vật theo những nội_dung nào ? | Theo Điều 9 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Lập hồ_sơ , lưu_giữ hồ_sơ giám_định Người giám_định tư_pháp , tổ_chức giám_định tư_pháp có trách_nhiệm lập hồ_sơ giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 của Luật Giám_định tư_pháp và quy_định tại Thông_tư này . Việc bảo_quản , lưu_giữ hồ_sơ giám_định tư_pháp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . Theo đó , căn_cứ trên quy_định văn_phòng giám_định tư_pháp có trách_nhiệm lập hồ_sơ giám_định tư_pháp đối_với di_vật theo những nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật Giám_định tư_pháp 2012 , cụ_thể : Hồ_sơ giám_định tư_pháp 1 . Hồ_sơ giám_định tư_pháp do người thực_hiện giám_định tư_pháp lập bao_gồm : a ) Quyết_định trưng_cầu , văn_bản yêu_cầu giám_định và tài_liệu kèm theo ( nếu có ) ; b ) Biên_bản giao , nhận hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu , yêu_cầu giám_định ; c ) Văn_bản ghi_nhận quá_trình thực_hiện giám_định ; d ) Bản ảnh giám_định ( nếu có ) ; đ ) Kết_luận giám_định trước đó hoặc kết_quả xét_nghiệm , thực_nghiệm giám_định do người khác thực_hiện ( nếu có ) ; e ) Tài_liệu khác có liên_quan đến việc giám_định ( nếu có ) ; g ) Kết_luận giám_định tư_pháp . | None | 1 | Theo Điều 9 Thông_tư 03/2019/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Lập hồ_sơ , lưu_giữ hồ_sơ giám_định Người giám_định tư_pháp , tổ_chức giám_định tư_pháp có trách_nhiệm lập hồ_sơ giám_định tư_pháp đối_với di_vật , cổ_vật theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 của Luật Giám_định tư_pháp và quy_định tại Thông_tư này . Việc bảo_quản , lưu_giữ hồ_sơ giám_định tư_pháp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . Theo đó , căn_cứ trên quy_định văn_phòng giám_định tư_pháp có trách_nhiệm lập hồ_sơ giám_định tư_pháp đối_với di_vật theo những nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật Giám_định tư_pháp 2012 , cụ_thể : Hồ_sơ giám_định tư_pháp 1 . Hồ_sơ giám_định tư_pháp do người thực_hiện giám_định tư_pháp lập bao_gồm : a ) Quyết_định trưng_cầu , văn_bản yêu_cầu giám_định và tài_liệu kèm theo ( nếu có ) ; b ) Biên_bản giao , nhận hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu , yêu_cầu giám_định ; c ) Văn_bản ghi_nhận quá_trình thực_hiện giám_định ; d ) Bản ảnh giám_định ( nếu có ) ; đ ) Kết_luận giám_định trước đó hoặc kết_quả xét_nghiệm , thực_nghiệm giám_định do người khác thực_hiện ( nếu có ) ; e ) Tài_liệu khác có liên_quan đến việc giám_định ( nếu có ) ; g ) Kết_luận giám_định tư_pháp . | 201,660 | |
Trường_hợp nào văn_phòng giám_định tư_pháp không được thực_hiện giám_định tư_pháp đối_với di_vật ? | Theo khoản 2 Điều 34 Luật Giám_định tư_pháp 2012 quy_định như sau : ... Các trường_hợp không được thực_hiện giám_định tư_pháp 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì không được thực_hiện giám_định tư_pháp : a ) Thuộc một trong các trường_hợp mà pháp_luật về tố_tụng quy_định phải từ_chối tham_gia tố_tụng hoặc bị thay_đổi ; b ) Được trưng_cầu giám_định lại về cùng một nội_dung trong vụ án , vụ_việc mà mình đã thực_hiện giám_định , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Tổ_chức thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì không được thực_hiện giám_định tư_pháp : a ) Có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án , vụ_việc theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng ; b ) Có căn_cứ rõ_ràng khác để cho rằng tổ_chức này có_thể không khách_quan , vô_tư trong khi thực_hiện giám_định . Theo đó , nếu thuộc một trong những trường_hợp quy_định sau đây thì văn_phòng giám_định tư_pháp không được thực_hiện giám_định tư_pháp : – Có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án , vụ_việc theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng ; – Có căn_cứ rõ_ràng khác để cho rằng tổ_chức này có_thể không khách_quan , vô_tư trong khi thực_hiện giám_định . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 34 Luật Giám_định tư_pháp 2012 quy_định như sau : Các trường_hợp không được thực_hiện giám_định tư_pháp 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì không được thực_hiện giám_định tư_pháp : a ) Thuộc một trong các trường_hợp mà pháp_luật về tố_tụng quy_định phải từ_chối tham_gia tố_tụng hoặc bị thay_đổi ; b ) Được trưng_cầu giám_định lại về cùng một nội_dung trong vụ án , vụ_việc mà mình đã thực_hiện giám_định , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Tổ_chức thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì không được thực_hiện giám_định tư_pháp : a ) Có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án , vụ_việc theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng ; b ) Có căn_cứ rõ_ràng khác để cho rằng tổ_chức này có_thể không khách_quan , vô_tư trong khi thực_hiện giám_định . Theo đó , nếu thuộc một trong những trường_hợp quy_định sau đây thì văn_phòng giám_định tư_pháp không được thực_hiện giám_định tư_pháp : – Có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án , vụ_việc theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng ; – Có căn_cứ rõ_ràng khác để cho rằng tổ_chức này có_thể không khách_quan , vô_tư trong khi thực_hiện giám_định . | 201,661 | |
Viên_chức quản_lý được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Luật Viên_chức 2010 quy_định như sau : ... Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Viên_chức quản_lý là người được bổ_nhiệm giữ chức_vụ quản_lý có thời_hạn , chịu trách_nhiệm điều_hành , tổ_chức thực_hiện một hoặc một_số công_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập và được hưởng phụ_cấp chức_vụ quản_lý . " Như_vậy , viên_chức quản_lý là người được bổ_nhiệm giữ chức_vụ quản_lý có thời_hạn . Viên_chức quản_lý | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Luật Viên_chức 2010 quy_định như sau : Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Viên_chức quản_lý là người được bổ_nhiệm giữ chức_vụ quản_lý có thời_hạn , chịu trách_nhiệm điều_hành , tổ_chức thực_hiện một hoặc một_số công_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập và được hưởng phụ_cấp chức_vụ quản_lý . " Như_vậy , viên_chức quản_lý là người được bổ_nhiệm giữ chức_vụ quản_lý có thời_hạn . Viên_chức quản_lý | 201,662 | |
Viên_chức quản_lý được chuyển_đổi chức_vụ theo vị_trí việc_làm mới thì có cần bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại hay_là ra quyết_định kéo_dài thời_gian ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 47 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 47. Bổ_nhiệm trong trường_hợp khác 1. Bổ_nhiệm trong trường_hợp hợp_nhất, sáp_nhập, chia tách, tổ_chức lại, chuyển_đổi mô_hình tổ_chức : a ) Trường_hợp hợp_nhất, sáp_nhập, chia tách, tổ_chức lại, chuyển_đổi mô_hình tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập mà chức_vụ_viên_chức đang giữ ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập cũ tương_đương hoặc cao hơn chức_vụ_viên_chức dự_kiến đảm_nhiệm ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập mới hoặc trường_hợp đổi tên đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập mới trình cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập xem_xét, quyết_định chuyển_đổi chức_vụ theo vị_trí việc_làm mới tương_ứng ; b ) Trường_hợp hợp_nhất, sáp_nhập, chia tách, tổ_chức lại, chuyển_đổi mô_hình tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập mà chức_vụ_viên_chức đang giữ ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập cũ thấp chức_vụ_viên_chức dự_kiến đảm_nhiệm ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập mới thì việc bổ_nhiệm được thực_hiện theo quy_trình bổ_nhiệm đối_với nguồn nhân_sự từ nơi khác. 2. Cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_tiếp chủ_trì thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm đối_với các trường_hợp sau : a ) Bổ_nhiệm người đứng đầu, | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 47 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 47 . Bổ_nhiệm trong trường_hợp khác 1 . Bổ_nhiệm trong trường_hợp hợp_nhất , sáp_nhập , chia tách , tổ_chức lại , chuyển_đổi mô_hình tổ_chức : a ) Trường_hợp hợp_nhất , sáp_nhập , chia tách , tổ_chức lại , chuyển_đổi mô_hình tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập mà chức_vụ_viên_chức đang giữ ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập cũ tương_đương hoặc cao hơn chức_vụ_viên_chức dự_kiến đảm_nhiệm ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập mới hoặc trường_hợp đổi tên đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập mới trình cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập xem_xét , quyết_định chuyển_đổi chức_vụ theo vị_trí việc_làm mới tương_ứng ; b ) Trường_hợp hợp_nhất , sáp_nhập , chia tách , tổ_chức lại , chuyển_đổi mô_hình tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập mà chức_vụ_viên_chức đang giữ ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập cũ thấp chức_vụ_viên_chức dự_kiến đảm_nhiệm ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập mới thì việc bổ_nhiệm được thực_hiện theo quy_trình bổ_nhiệm đối_với nguồn nhân_sự từ nơi khác . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_tiếp chủ_trì thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm đối_với các trường_hợp sau : a ) Bổ_nhiệm người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập mới được thành_lập ; b ) Trường_hợp thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm mà thời_điểm đó đơn_vị sự_nghiệp công_lập chỉ có một lãnh_đạo là người đứng đầu hoặc là cấp phó của người đứng đầu ; c ) Trường_hợp thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm mà thời_điểm đó nội_bộ lãnh_đạo đơn_vị sự_nghiệp công_lập mất đoàn_kết , nhiều người vi_phạm kỷ_luật , nếu thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm sẽ thiếu khách_quan ; d ) Trường_hợp vì thiên_tai , tai_nạn hoặc vì các lý_do bất_khả_kháng khác mà đơn_vị sự_nghiệp công_lập không còn người lãnh_đạo , quản_lý . 3 . Trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập chưa kiện_toàn người đứng đầu , căn_cứ yêu_cầu nhiệm_vụ , cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , quyết_định và chịu trách_nhiệm việc giao quyền hoặc giao phụ_trách đơn_vị sự_nghiệp công_lập cho đến khi bổ_nhiệm người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Thời_gian giao quyền , giao phụ_trách không tính vào thời_gian giữ chức_vụ khi bổ_nhiệm . 4 . Trường_hợp các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện thí_điểm thi_tuyển chức_danh_viên_chức quản_lý theo chủ_trương của Đảng thì quy_trình bổ_nhiệm thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền về tổ_chức thí_điểm . " Theo đó , trường_hợp , hợp_nhất mà viên_chức quản_lý đảm_nhiệm chức_vụ tương_đương với chức_vụ cũ ( trưởng phòng ) . Thì tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập mới trình cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập xem_xét , quyết_định chuyển_đổi chức_vụ theo vị_trí việc_làm mới tương_ứng theo quy_định trên . Cho_nên_viên_chức quản_lý không phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ cho đến thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu . Như_vậy , thời_hạn giữ chức_vụ của viên_chức quản_lý được tính kể từ thời_điểm bổ_nhiệm vào chức_vụ trưởng phòng tại đơn_vị cũ . | 201,663 | |
Viên_chức quản_lý được chuyển_đổi chức_vụ theo vị_trí việc_làm mới thì có cần bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại hay_là ra quyết_định kéo_dài thời_gian ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 47 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... nguồn nhân_sự từ nơi khác. 2. Cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_tiếp chủ_trì thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm đối_với các trường_hợp sau : a ) Bổ_nhiệm người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập mới được thành_lập ; b ) Trường_hợp thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm mà thời_điểm đó đơn_vị sự_nghiệp công_lập chỉ có một lãnh_đạo là người đứng đầu hoặc là cấp phó của người đứng đầu ; c ) Trường_hợp thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm mà thời_điểm đó nội_bộ lãnh_đạo đơn_vị sự_nghiệp công_lập mất đoàn_kết, nhiều người vi_phạm kỷ_luật, nếu thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm sẽ thiếu khách_quan ; d ) Trường_hợp vì thiên_tai, tai_nạn hoặc vì các lý_do bất_khả_kháng khác mà đơn_vị sự_nghiệp công_lập không còn người lãnh_đạo, quản_lý. 3. Trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập chưa kiện_toàn người đứng đầu, căn_cứ yêu_cầu nhiệm_vụ, cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét, quyết_định và chịu trách_nhiệm việc giao quyền hoặc giao phụ_trách đơn_vị sự_nghiệp công_lập cho đến khi bổ_nhiệm người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập. Thời_gian giao quyền, giao phụ_trách không tính vào thời_gian giữ chức_vụ khi bổ_nhiệm. 4. Trường_hợp các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 47 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 47 . Bổ_nhiệm trong trường_hợp khác 1 . Bổ_nhiệm trong trường_hợp hợp_nhất , sáp_nhập , chia tách , tổ_chức lại , chuyển_đổi mô_hình tổ_chức : a ) Trường_hợp hợp_nhất , sáp_nhập , chia tách , tổ_chức lại , chuyển_đổi mô_hình tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập mà chức_vụ_viên_chức đang giữ ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập cũ tương_đương hoặc cao hơn chức_vụ_viên_chức dự_kiến đảm_nhiệm ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập mới hoặc trường_hợp đổi tên đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập mới trình cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập xem_xét , quyết_định chuyển_đổi chức_vụ theo vị_trí việc_làm mới tương_ứng ; b ) Trường_hợp hợp_nhất , sáp_nhập , chia tách , tổ_chức lại , chuyển_đổi mô_hình tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập mà chức_vụ_viên_chức đang giữ ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập cũ thấp chức_vụ_viên_chức dự_kiến đảm_nhiệm ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập mới thì việc bổ_nhiệm được thực_hiện theo quy_trình bổ_nhiệm đối_với nguồn nhân_sự từ nơi khác . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_tiếp chủ_trì thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm đối_với các trường_hợp sau : a ) Bổ_nhiệm người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập mới được thành_lập ; b ) Trường_hợp thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm mà thời_điểm đó đơn_vị sự_nghiệp công_lập chỉ có một lãnh_đạo là người đứng đầu hoặc là cấp phó của người đứng đầu ; c ) Trường_hợp thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm mà thời_điểm đó nội_bộ lãnh_đạo đơn_vị sự_nghiệp công_lập mất đoàn_kết , nhiều người vi_phạm kỷ_luật , nếu thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm sẽ thiếu khách_quan ; d ) Trường_hợp vì thiên_tai , tai_nạn hoặc vì các lý_do bất_khả_kháng khác mà đơn_vị sự_nghiệp công_lập không còn người lãnh_đạo , quản_lý . 3 . Trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập chưa kiện_toàn người đứng đầu , căn_cứ yêu_cầu nhiệm_vụ , cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , quyết_định và chịu trách_nhiệm việc giao quyền hoặc giao phụ_trách đơn_vị sự_nghiệp công_lập cho đến khi bổ_nhiệm người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Thời_gian giao quyền , giao phụ_trách không tính vào thời_gian giữ chức_vụ khi bổ_nhiệm . 4 . Trường_hợp các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện thí_điểm thi_tuyển chức_danh_viên_chức quản_lý theo chủ_trương của Đảng thì quy_trình bổ_nhiệm thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền về tổ_chức thí_điểm . " Theo đó , trường_hợp , hợp_nhất mà viên_chức quản_lý đảm_nhiệm chức_vụ tương_đương với chức_vụ cũ ( trưởng phòng ) . Thì tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập mới trình cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập xem_xét , quyết_định chuyển_đổi chức_vụ theo vị_trí việc_làm mới tương_ứng theo quy_định trên . Cho_nên_viên_chức quản_lý không phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ cho đến thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu . Như_vậy , thời_hạn giữ chức_vụ của viên_chức quản_lý được tính kể từ thời_điểm bổ_nhiệm vào chức_vụ trưởng phòng tại đơn_vị cũ . | 201,664 | |
Viên_chức quản_lý được chuyển_đổi chức_vụ theo vị_trí việc_làm mới thì có cần bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại hay_là ra quyết_định kéo_dài thời_gian ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 47 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập. Thời_gian giao quyền, giao phụ_trách không tính vào thời_gian giữ chức_vụ khi bổ_nhiệm. 4. Trường_hợp các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện thí_điểm thi_tuyển chức_danh_viên_chức quản_lý theo chủ_trương của Đảng thì quy_trình bổ_nhiệm thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền về tổ_chức thí_điểm. " Theo đó, trường_hợp, hợp_nhất mà viên_chức quản_lý đảm_nhiệm chức_vụ tương_đương với chức_vụ cũ ( trưởng phòng ). Thì tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập mới trình cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập xem_xét, quyết_định chuyển_đổi chức_vụ theo vị_trí việc_làm mới tương_ứng theo quy_định trên. Cho_nên_viên_chức quản_lý không phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ cho đến thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu. Như_vậy, thời_hạn giữ chức_vụ của viên_chức quản_lý được tính kể từ thời_điểm bổ_nhiệm vào chức_vụ trưởng phòng tại đơn_vị cũ. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 47 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 47 . Bổ_nhiệm trong trường_hợp khác 1 . Bổ_nhiệm trong trường_hợp hợp_nhất , sáp_nhập , chia tách , tổ_chức lại , chuyển_đổi mô_hình tổ_chức : a ) Trường_hợp hợp_nhất , sáp_nhập , chia tách , tổ_chức lại , chuyển_đổi mô_hình tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập mà chức_vụ_viên_chức đang giữ ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập cũ tương_đương hoặc cao hơn chức_vụ_viên_chức dự_kiến đảm_nhiệm ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập mới hoặc trường_hợp đổi tên đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập mới trình cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập xem_xét , quyết_định chuyển_đổi chức_vụ theo vị_trí việc_làm mới tương_ứng ; b ) Trường_hợp hợp_nhất , sáp_nhập , chia tách , tổ_chức lại , chuyển_đổi mô_hình tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập mà chức_vụ_viên_chức đang giữ ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập cũ thấp chức_vụ_viên_chức dự_kiến đảm_nhiệm ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập mới thì việc bổ_nhiệm được thực_hiện theo quy_trình bổ_nhiệm đối_với nguồn nhân_sự từ nơi khác . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_tiếp chủ_trì thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm đối_với các trường_hợp sau : a ) Bổ_nhiệm người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập mới được thành_lập ; b ) Trường_hợp thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm mà thời_điểm đó đơn_vị sự_nghiệp công_lập chỉ có một lãnh_đạo là người đứng đầu hoặc là cấp phó của người đứng đầu ; c ) Trường_hợp thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm mà thời_điểm đó nội_bộ lãnh_đạo đơn_vị sự_nghiệp công_lập mất đoàn_kết , nhiều người vi_phạm kỷ_luật , nếu thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm sẽ thiếu khách_quan ; d ) Trường_hợp vì thiên_tai , tai_nạn hoặc vì các lý_do bất_khả_kháng khác mà đơn_vị sự_nghiệp công_lập không còn người lãnh_đạo , quản_lý . 3 . Trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập chưa kiện_toàn người đứng đầu , căn_cứ yêu_cầu nhiệm_vụ , cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , quyết_định và chịu trách_nhiệm việc giao quyền hoặc giao phụ_trách đơn_vị sự_nghiệp công_lập cho đến khi bổ_nhiệm người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Thời_gian giao quyền , giao phụ_trách không tính vào thời_gian giữ chức_vụ khi bổ_nhiệm . 4 . Trường_hợp các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện thí_điểm thi_tuyển chức_danh_viên_chức quản_lý theo chủ_trương của Đảng thì quy_trình bổ_nhiệm thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền về tổ_chức thí_điểm . " Theo đó , trường_hợp , hợp_nhất mà viên_chức quản_lý đảm_nhiệm chức_vụ tương_đương với chức_vụ cũ ( trưởng phòng ) . Thì tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập mới trình cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập xem_xét , quyết_định chuyển_đổi chức_vụ theo vị_trí việc_làm mới tương_ứng theo quy_định trên . Cho_nên_viên_chức quản_lý không phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại hoặc kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ cho đến thời_điểm đủ tuổi nghỉ hưu . Như_vậy , thời_hạn giữ chức_vụ của viên_chức quản_lý được tính kể từ thời_điểm bổ_nhiệm vào chức_vụ trưởng phòng tại đơn_vị cũ . | 201,665 | |
Theo quy_định thì hồ_sơ bổ_nhiệm_viên_chức quản_lý phải được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 48 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 48. Hồ_sơ bổ_nhiệm Hồ_sơ nhân_sự bổ_nhiệm phải được kê_khai trung_thực, chính_xác, đầy_đủ nội_dung nêu tại các mục và phải được cấp có thẩm_quyền xác_nhận hoặc chứng_thực theo quy_định, bao_gồm : 1. Tờ_trình về việc bổ_nhiệm do người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập ký ( đối_với trường_hợp trình cấp trên có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm ) hoặc do người đứng đầu bộ_phận phụ_trách về công_tác tổ_chức cán_bộ ký ( đối_với trường_hợp người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định ) ; 2. Bản tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu kèm theo biên_bản kiểm phiếu ở các bước trong quy_trình bổ_nhiệm ; 3. Sơ_yếu lý_lịch_viên_chức do cá_nhân tự khai theo mẫu quy_định, được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_tiếp quản_lý xác_nhận, có dán ảnh màu khổ 4x6, chụp trong thời_gian không quá 06 tháng ; 4. Bản tự kiểm_điểm 3 năm công_tác gần nhất ; 5. Nhận_xét, đánh_giá của tập_thể lãnh_đạo đơn_vị về phẩm_chất đạo_đức, lối sống, ý_thức tổ_chức kỷ_luật, đoàn_kết nội_bộ, về năng_lực công_tác, kết_quả thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ trong 3 năm gần nhất ; 6. Nhận_xét của chi_uỷ nơi | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 48 . Hồ_sơ bổ_nhiệm Hồ_sơ nhân_sự bổ_nhiệm phải được kê_khai trung_thực , chính_xác , đầy_đủ nội_dung nêu tại các mục và phải được cấp có thẩm_quyền xác_nhận hoặc chứng_thực theo quy_định , bao_gồm : 1 . Tờ_trình về việc bổ_nhiệm do người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập ký ( đối_với trường_hợp trình cấp trên có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm ) hoặc do người đứng đầu bộ_phận phụ_trách về công_tác tổ_chức cán_bộ ký ( đối_với trường_hợp người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định ) ; 2 . Bản tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu kèm theo biên_bản kiểm phiếu ở các bước trong quy_trình bổ_nhiệm ; 3 . Sơ_yếu lý_lịch_viên_chức do cá_nhân tự khai theo mẫu quy_định , được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_tiếp quản_lý xác_nhận , có dán ảnh màu khổ 4x6 , chụp trong thời_gian không quá 06 tháng ; 4 . Bản tự kiểm_điểm 3 năm công_tác gần nhất ; 5 . Nhận_xét , đánh_giá của tập_thể lãnh_đạo đơn_vị về phẩm_chất đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , đoàn_kết nội_bộ , về năng_lực công_tác , kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ trong 3 năm gần nhất ; 6 . Nhận_xét của chi_uỷ nơi cư_trú đối_với bản_thân và gia_đình . Trường_hợp nơi cư_trú của bản_thân khác với nơi cư_trú của gia_đình thì phải lấy nhận_xét của chi_uỷ nơi bản_thân cư_trú và nơi gia_đình cư_trú ; 7 . Kết_luận của cấp_uỷ có thẩm_quyền về tiêu_chuẩn chính_trị ; 8 . Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo mẫu quy_định ; 9 . Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của tiêu_chuẩn chức_danh bổ_nhiệm ; Trường_hợp có văn_bằng do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp hoặc cơ_sở đào_tạo trong nước liên_kết với nước_ngoài cấp phải được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chứng_nhận ; 10 . Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 06 tháng . " Như_vậy , hồ_sơ bổ_nhiệm của viên_chức quản_lý thực_hiện theo quy_định trên gửi đến bạn tham_khảo thêm . | 201,666 | |
Theo quy_định thì hồ_sơ bổ_nhiệm_viên_chức quản_lý phải được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 48 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... lối sống, ý_thức tổ_chức kỷ_luật, đoàn_kết nội_bộ, về năng_lực công_tác, kết_quả thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ trong 3 năm gần nhất ; 6. Nhận_xét của chi_uỷ nơi cư_trú đối_với bản_thân và gia_đình. Trường_hợp nơi cư_trú của bản_thân khác với nơi cư_trú của gia_đình thì phải lấy nhận_xét của chi_uỷ nơi bản_thân cư_trú và nơi gia_đình cư_trú ; 7. Kết_luận của cấp_uỷ có thẩm_quyền về tiêu_chuẩn chính_trị ; 8. Bản kê_khai tài_sản, thu_nhập theo mẫu quy_định ; 9. Bản_sao các văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của tiêu_chuẩn chức_danh bổ_nhiệm ; Trường_hợp có văn_bằng do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp hoặc cơ_sở đào_tạo trong nước liên_kết với nước_ngoài cấp phải được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chứng_nhận ; 10. Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 06 tháng. " Như_vậy, hồ_sơ bổ_nhiệm của viên_chức quản_lý thực_hiện theo quy_định trên gửi đến bạn tham_khảo thêm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 48 . Hồ_sơ bổ_nhiệm Hồ_sơ nhân_sự bổ_nhiệm phải được kê_khai trung_thực , chính_xác , đầy_đủ nội_dung nêu tại các mục và phải được cấp có thẩm_quyền xác_nhận hoặc chứng_thực theo quy_định , bao_gồm : 1 . Tờ_trình về việc bổ_nhiệm do người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập ký ( đối_với trường_hợp trình cấp trên có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm ) hoặc do người đứng đầu bộ_phận phụ_trách về công_tác tổ_chức cán_bộ ký ( đối_với trường_hợp người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định ) ; 2 . Bản tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu kèm theo biên_bản kiểm phiếu ở các bước trong quy_trình bổ_nhiệm ; 3 . Sơ_yếu lý_lịch_viên_chức do cá_nhân tự khai theo mẫu quy_định , được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_tiếp quản_lý xác_nhận , có dán ảnh màu khổ 4x6 , chụp trong thời_gian không quá 06 tháng ; 4 . Bản tự kiểm_điểm 3 năm công_tác gần nhất ; 5 . Nhận_xét , đánh_giá của tập_thể lãnh_đạo đơn_vị về phẩm_chất đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , đoàn_kết nội_bộ , về năng_lực công_tác , kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ trong 3 năm gần nhất ; 6 . Nhận_xét của chi_uỷ nơi cư_trú đối_với bản_thân và gia_đình . Trường_hợp nơi cư_trú của bản_thân khác với nơi cư_trú của gia_đình thì phải lấy nhận_xét của chi_uỷ nơi bản_thân cư_trú và nơi gia_đình cư_trú ; 7 . Kết_luận của cấp_uỷ có thẩm_quyền về tiêu_chuẩn chính_trị ; 8 . Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo mẫu quy_định ; 9 . Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của tiêu_chuẩn chức_danh bổ_nhiệm ; Trường_hợp có văn_bằng do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp hoặc cơ_sở đào_tạo trong nước liên_kết với nước_ngoài cấp phải được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chứng_nhận ; 10 . Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 06 tháng . " Như_vậy , hồ_sơ bổ_nhiệm của viên_chức quản_lý thực_hiện theo quy_định trên gửi đến bạn tham_khảo thêm . | 201,667 | |
Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có chức_năng gì ? | Theo quy_định tại Điều 92 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về Hội_đồng tiền_lương quốc_gia , theo đó Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là cơ_quan tư_vấn cho : ... Theo quy_định tại Điều 92 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về Hội_đồng tiền_lương quốc_gia , theo đó Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là cơ_quan tư_vấn cho Chính_phủ về mức lương tối_thiểu và chính_sách tiền_lương đối_với người lao_động . Bên cạnh đó , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng tiền_lương quốc_gia bao_gồm các thành_viên là đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương và chuyên_gia độc_lập . Chức_năng của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia được quy_định tại Điều 49 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : Hội_đồng tiền_lương quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 92 Bộ_luật Lao_động 2019 để thực_hiện chức_năng tư_vấn cho Chính_phủ về : - Mức lương tối_thiểu xác_lập theo vùng ( bao_gồm mức lương tối_thiểu theo tháng và mức lương tối_thiểu theo giờ ) . - Chính_sách tiền_lương áp_dụng đối_với người lao_động theo quy_định của Bộ_luật Lao_động 2019 . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 92 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về Hội_đồng tiền_lương quốc_gia , theo đó Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là cơ_quan tư_vấn cho Chính_phủ về mức lương tối_thiểu và chính_sách tiền_lương đối_với người lao_động . Bên cạnh đó , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng tiền_lương quốc_gia bao_gồm các thành_viên là đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương và chuyên_gia độc_lập . Chức_năng của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia được quy_định tại Điều 49 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : Hội_đồng tiền_lương quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 92 Bộ_luật Lao_động 2019 để thực_hiện chức_năng tư_vấn cho Chính_phủ về : - Mức lương tối_thiểu xác_lập theo vùng ( bao_gồm mức lương tối_thiểu theo tháng và mức lương tối_thiểu theo giờ ) . - Chính_sách tiền_lương áp_dụng đối_với người lao_động theo quy_định của Bộ_luật Lao_động 2019 . ( Hình từ Internet ) | 201,668 | |
5 Nhiệm_vụ trọng_tâm của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia trong năm 2023 là gì ? | Tại Điều 50 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia bao_gồm các nhiệm_vụ sau : ... - Nghiên_cứu , khảo_sát , thu_thập thông_tin , phân_tích và đánh_giá tình_hình tiền_lương , mức_sống tối_thiểu của người lao_động , sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp , quan_hệ cung_cầu lao_động , việc_làm , thất_nghiệp trong nền kinh_tế và các yếu_tố liên_quan khác làm cơ_sở xác_định mức lương tối_thiểu . - Xây_dựng báo_cáo về mức lương tối_thiểu của người lao_động gắn với các yếu_tố xác_định mức lương tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 91 Bộ_luật Lao_động 2019 . - Rà_soát mức_sống tối_thiểu của người lao_động và gia_đình người lao_động , phân_vùng địa_bàn áp_dụng lương tối_thiểu làm cơ_sở xác_định phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu theo từng thời_kỳ . - Hằng năm , tổ_chức thương_lượng để khuyến_nghị với Chính_phủ phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu xác_lập theo vùng ( bao_gồm mức lương tối_thiểu theo tháng và mức lương tối_thiểu theo giờ ) . - Tư_vấn , khuyến_nghị với Chính_phủ về một_số chính_sách tiền_lương áp_dụng chung đối_với người lao_động trong các loại_hình doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , hợp_tác_xã theo quy_định của Bộ_luật Lao_động 2019 . | None | 1 | Tại Điều 50 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia bao_gồm các nhiệm_vụ sau : - Nghiên_cứu , khảo_sát , thu_thập thông_tin , phân_tích và đánh_giá tình_hình tiền_lương , mức_sống tối_thiểu của người lao_động , sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp , quan_hệ cung_cầu lao_động , việc_làm , thất_nghiệp trong nền kinh_tế và các yếu_tố liên_quan khác làm cơ_sở xác_định mức lương tối_thiểu . - Xây_dựng báo_cáo về mức lương tối_thiểu của người lao_động gắn với các yếu_tố xác_định mức lương tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 91 Bộ_luật Lao_động 2019 . - Rà_soát mức_sống tối_thiểu của người lao_động và gia_đình người lao_động , phân_vùng địa_bàn áp_dụng lương tối_thiểu làm cơ_sở xác_định phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu theo từng thời_kỳ . - Hằng năm , tổ_chức thương_lượng để khuyến_nghị với Chính_phủ phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu xác_lập theo vùng ( bao_gồm mức lương tối_thiểu theo tháng và mức lương tối_thiểu theo giờ ) . - Tư_vấn , khuyến_nghị với Chính_phủ về một_số chính_sách tiền_lương áp_dụng chung đối_với người lao_động trong các loại_hình doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , hợp_tác_xã theo quy_định của Bộ_luật Lao_động 2019 . | 201,669 | |
Cơ_cấu tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia trong năm 2023 được quy_định như_thế_nào ? | Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia được quy_định tại Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP: ... - Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có 17 thành_viên, bao_gồm : 05 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 05 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 05 thành_viên đại_diện của một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ; 02 thành_viên là chuyên_gia độc_lập ( sau đây gọi là thành_viên độc_lập ). Trong đó : + Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là 01 Thứ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; + 03 Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia, gồm : 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam, 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam và 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam ; + Các thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia còn lại, gồm : + + 04 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 04 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; + + 03 thành_viên đại_diện của tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ( gồm 01 thành_viên đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam, + + 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; + + 02 thành_viên độc_lập | None | 1 | Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia được quy_định tại Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP: - Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có 17 thành_viên , bao_gồm : 05 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 05 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 05 thành_viên đại_diện của một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ; 02 thành_viên là chuyên_gia độc_lập ( sau đây gọi là thành_viên độc_lập ) . Trong đó : + Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là 01 Thứ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; + 03 Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia , gồm : 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam và 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam ; + Các thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia còn lại , gồm : + + 04 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 04 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; + + 03 thành_viên đại_diện của tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ( gồm 01 thành_viên đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam , + + 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; + + 02 thành_viên độc_lập là chuyên_gia , nhà_khoa_học trong lĩnh_vực lao_động , tiền_lương , kinh_tế - xã_hội ( không bao_gồm chuyên_gia , nhà_khoa_học đang công_tác tại cơ_quan , đơn_vị , viện nghiên_cứu , trường đại_học thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ) . Bên cạnh đó , Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP và uỷ_quyền cho Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các thành_viên khác của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP. Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Nhiệm_kỳ bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia không quá 05 năm . Ngoài_ra , Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có Bộ_phận kỹ_thuật và Bộ_phận thường_trực để giúp Hội_đồng , Chủ_tịch Hội_đồng xây_dựng các báo_cáo kỹ_thuật liên_quan đến nhiệm_vụ của Hội_đồng và thực_hiện công_tác hành_chính của Hội_đồng . Thành_viên Bộ_phận kỹ_thuật và Bộ_phận thường_trực là người của các cơ_quan tham_gia thành_viên Hội_đồng , các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Hoạt_động của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia trong năm 2023 bao_gồm được quy_định tại Điều 52 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : - Hội_đồng tiền_lương quốc_gia hoạt_động tập_thể thông_qua các phiên họp dưới sự điều_hành của Chủ_tịch Hội_đồng ; thảo_luận dân_chủ , công_khai ; quyết_định dựa trên biểu_quyết theo đa_số . - Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có con_dấu riêng và được quản_lý tại Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên ngân_sách nhà_nước hằng năm của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . Việc quản_lý , sử_dụng , quyết_toán ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn . | 201,670 | |
Cơ_cấu tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia trong năm 2023 được quy_định như_thế_nào ? | Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia được quy_định tại Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP: ... đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam, + + 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; + + 02 thành_viên độc_lập là chuyên_gia, nhà_khoa_học trong lĩnh_vực lao_động, tiền_lương, kinh_tế - xã_hội ( không bao_gồm chuyên_gia, nhà_khoa_học đang công_tác tại cơ_quan, đơn_vị, viện nghiên_cứu, trường đại_học thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ). Bên cạnh đó, Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm, miễn_nhiệm Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP và uỷ_quyền cho Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bổ_nhiệm, miễn_nhiệm các thành_viên khác của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP. Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Nhiệm_kỳ bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia không quá 05 năm. Ngoài_ra, Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có Bộ_phận kỹ_thuật và Bộ_phận thường_trực để giúp Hội_đồng, Chủ_tịch Hội_đồng xây_dựng các báo_cáo kỹ_thuật liên_quan | None | 1 | Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia được quy_định tại Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP: - Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có 17 thành_viên , bao_gồm : 05 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 05 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 05 thành_viên đại_diện của một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ; 02 thành_viên là chuyên_gia độc_lập ( sau đây gọi là thành_viên độc_lập ) . Trong đó : + Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là 01 Thứ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; + 03 Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia , gồm : 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam và 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam ; + Các thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia còn lại , gồm : + + 04 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 04 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; + + 03 thành_viên đại_diện của tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ( gồm 01 thành_viên đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam , + + 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; + + 02 thành_viên độc_lập là chuyên_gia , nhà_khoa_học trong lĩnh_vực lao_động , tiền_lương , kinh_tế - xã_hội ( không bao_gồm chuyên_gia , nhà_khoa_học đang công_tác tại cơ_quan , đơn_vị , viện nghiên_cứu , trường đại_học thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ) . Bên cạnh đó , Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP và uỷ_quyền cho Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các thành_viên khác của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP. Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Nhiệm_kỳ bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia không quá 05 năm . Ngoài_ra , Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có Bộ_phận kỹ_thuật và Bộ_phận thường_trực để giúp Hội_đồng , Chủ_tịch Hội_đồng xây_dựng các báo_cáo kỹ_thuật liên_quan đến nhiệm_vụ của Hội_đồng và thực_hiện công_tác hành_chính của Hội_đồng . Thành_viên Bộ_phận kỹ_thuật và Bộ_phận thường_trực là người của các cơ_quan tham_gia thành_viên Hội_đồng , các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Hoạt_động của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia trong năm 2023 bao_gồm được quy_định tại Điều 52 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : - Hội_đồng tiền_lương quốc_gia hoạt_động tập_thể thông_qua các phiên họp dưới sự điều_hành của Chủ_tịch Hội_đồng ; thảo_luận dân_chủ , công_khai ; quyết_định dựa trên biểu_quyết theo đa_số . - Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có con_dấu riêng và được quản_lý tại Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên ngân_sách nhà_nước hằng năm của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . Việc quản_lý , sử_dụng , quyết_toán ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn . | 201,671 | |
Cơ_cấu tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia trong năm 2023 được quy_định như_thế_nào ? | Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia được quy_định tại Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP: ... bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia không quá 05 năm. Ngoài_ra, Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có Bộ_phận kỹ_thuật và Bộ_phận thường_trực để giúp Hội_đồng, Chủ_tịch Hội_đồng xây_dựng các báo_cáo kỹ_thuật liên_quan đến nhiệm_vụ của Hội_đồng và thực_hiện công_tác hành_chính của Hội_đồng. Thành_viên Bộ_phận kỹ_thuật và Bộ_phận thường_trực là người của các cơ_quan tham_gia thành_viên Hội_đồng, các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan, làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Hoạt_động của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia trong năm 2023 bao_gồm được quy_định tại Điều 52 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : - Hội_đồng tiền_lương quốc_gia hoạt_động tập_thể thông_qua các phiên họp dưới sự điều_hành của Chủ_tịch Hội_đồng ; thảo_luận dân_chủ, công_khai ; quyết_định dựa trên biểu_quyết theo đa_số. - Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có con_dấu riêng và được quản_lý tại Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo quy_định của pháp_luật. - Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên ngân_sách nhà_nước hằng năm của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. Việc quản_lý, sử_dụng, quyết_toán ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn. | None | 1 | Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia được quy_định tại Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP: - Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có 17 thành_viên , bao_gồm : 05 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 05 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 05 thành_viên đại_diện của một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ; 02 thành_viên là chuyên_gia độc_lập ( sau đây gọi là thành_viên độc_lập ) . Trong đó : + Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là 01 Thứ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; + 03 Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia , gồm : 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam và 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam ; + Các thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia còn lại , gồm : + + 04 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 04 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; + + 03 thành_viên đại_diện của tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ( gồm 01 thành_viên đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam , + + 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; + + 02 thành_viên độc_lập là chuyên_gia , nhà_khoa_học trong lĩnh_vực lao_động , tiền_lương , kinh_tế - xã_hội ( không bao_gồm chuyên_gia , nhà_khoa_học đang công_tác tại cơ_quan , đơn_vị , viện nghiên_cứu , trường đại_học thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ) . Bên cạnh đó , Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP và uỷ_quyền cho Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các thành_viên khác của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP. Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Nhiệm_kỳ bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia không quá 05 năm . Ngoài_ra , Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có Bộ_phận kỹ_thuật và Bộ_phận thường_trực để giúp Hội_đồng , Chủ_tịch Hội_đồng xây_dựng các báo_cáo kỹ_thuật liên_quan đến nhiệm_vụ của Hội_đồng và thực_hiện công_tác hành_chính của Hội_đồng . Thành_viên Bộ_phận kỹ_thuật và Bộ_phận thường_trực là người của các cơ_quan tham_gia thành_viên Hội_đồng , các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Hoạt_động của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia trong năm 2023 bao_gồm được quy_định tại Điều 52 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : - Hội_đồng tiền_lương quốc_gia hoạt_động tập_thể thông_qua các phiên họp dưới sự điều_hành của Chủ_tịch Hội_đồng ; thảo_luận dân_chủ , công_khai ; quyết_định dựa trên biểu_quyết theo đa_số . - Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có con_dấu riêng và được quản_lý tại Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên ngân_sách nhà_nước hằng năm của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . Việc quản_lý , sử_dụng , quyết_toán ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn . | 201,672 | |
Cơ_cấu tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia trong năm 2023 được quy_định như_thế_nào ? | Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia được quy_định tại Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP: ... và nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. Việc quản_lý, sử_dụng, quyết_toán ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn. | None | 1 | Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia được quy_định tại Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP: - Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có 17 thành_viên , bao_gồm : 05 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 05 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 05 thành_viên đại_diện của một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ; 02 thành_viên là chuyên_gia độc_lập ( sau đây gọi là thành_viên độc_lập ) . Trong đó : + Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là 01 Thứ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; + 03 Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia , gồm : 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam và 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam ; + Các thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia còn lại , gồm : + + 04 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 04 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; + + 03 thành_viên đại_diện của tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ( gồm 01 thành_viên đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam , + + 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; + + 02 thành_viên độc_lập là chuyên_gia , nhà_khoa_học trong lĩnh_vực lao_động , tiền_lương , kinh_tế - xã_hội ( không bao_gồm chuyên_gia , nhà_khoa_học đang công_tác tại cơ_quan , đơn_vị , viện nghiên_cứu , trường đại_học thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ) . Bên cạnh đó , Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP và uỷ_quyền cho Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các thành_viên khác của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP. Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Nhiệm_kỳ bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia không quá 05 năm . Ngoài_ra , Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có Bộ_phận kỹ_thuật và Bộ_phận thường_trực để giúp Hội_đồng , Chủ_tịch Hội_đồng xây_dựng các báo_cáo kỹ_thuật liên_quan đến nhiệm_vụ của Hội_đồng và thực_hiện công_tác hành_chính của Hội_đồng . Thành_viên Bộ_phận kỹ_thuật và Bộ_phận thường_trực là người của các cơ_quan tham_gia thành_viên Hội_đồng , các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Hoạt_động của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia trong năm 2023 bao_gồm được quy_định tại Điều 52 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : - Hội_đồng tiền_lương quốc_gia hoạt_động tập_thể thông_qua các phiên họp dưới sự điều_hành của Chủ_tịch Hội_đồng ; thảo_luận dân_chủ , công_khai ; quyết_định dựa trên biểu_quyết theo đa_số . - Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có con_dấu riêng và được quản_lý tại Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên ngân_sách nhà_nước hằng năm của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . Việc quản_lý , sử_dụng , quyết_toán ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn . | 201,673 | |
Ai có quyền yêu_cầu tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu ? | Căn_cứ theo Điều 401 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc yêu_cầu tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu , thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu như s: ... Căn_cứ theo Điều 401 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc yêu_cầu tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu , thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu như sau : " Điều 401 . Yêu_cầu tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu , thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu 1 . Người lao_động , người sử_dụng lao_động , tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyền yêu_cầu Toà_án có thẩm_quyền tuyên_bố hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu khi có căn_cứ theo quy_định của Bộ_luật lao_động . 2 . Đơn yêu_cầu của người lao_động , người sử_dụng lao_động , tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động , văn_bản yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phải có các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 362 của Bộ_luật này . " Như_vậy , người lao_động , người sử_dụng lao_động , tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền là người có quyền yêu_cầu Toà_án có thẩm_quyền tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu . Không ký lại hợp_đồng lao_động đã bị tuyên_bố vô_hiệu toàn_bộ thì sẽ xử_lý như_thế_nào ? | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 401 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc yêu_cầu tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu , thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu như sau : " Điều 401 . Yêu_cầu tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu , thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu 1 . Người lao_động , người sử_dụng lao_động , tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyền yêu_cầu Toà_án có thẩm_quyền tuyên_bố hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể vô_hiệu khi có căn_cứ theo quy_định của Bộ_luật lao_động . 2 . Đơn yêu_cầu của người lao_động , người sử_dụng lao_động , tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động , văn_bản yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phải có các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 362 của Bộ_luật này . " Như_vậy , người lao_động , người sử_dụng lao_động , tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền là người có quyền yêu_cầu Toà_án có thẩm_quyền tuyên_bố hợp_đồng lao_động vô_hiệu . Không ký lại hợp_đồng lao_động đã bị tuyên_bố vô_hiệu toàn_bộ thì sẽ xử_lý như_thế_nào ? | 201,674 | |
Quyền và lợi_ích của người lao_động khi làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu có được đảm_bảo không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người giao_kết không đúng thẩm_quyền : ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người giao_kết không đúng thẩm_quyền hoặc vi_phạm nguyên_tắc giao_kết hợp_đồng lao_động như sau : " 2. Quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động kể từ khi bắt_đầu làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu cho đến khi hợp_đồng lao_động được ký lại thực_hiện như sau : a ) Nếu quyền, lợi_ích của mỗi bên trong hợp_đồng lao_động không thấp hơn quy_định của pháp_luật, thoả_ước lao_động tập_thể đang áp_dụng thì quyền, nghĩa_vụ, lợi_ích của người lao_động được thực_hiện theo nội_dung hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu ; b ) Nếu hợp_đồng lao_động có nội_dung về quyền, nghĩa_vụ, lợi_ích của mỗi bên vi_phạm pháp_luật nhưng không ảnh_hưởng đến phần nội_dung khác của hợp_đồng lao_động thì quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động thực_hiện theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định này ; c ) Thời_gian người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu được tính là thời_gian làm_việc của người lao_động cho người sử_dụng lao_động để làm căn_cứ thực_hiện chế_độ theo quy_định của pháp_luật về lao_động. " Theo đó, khi người | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người giao_kết không đúng thẩm_quyền hoặc vi_phạm nguyên_tắc giao_kết hợp_đồng lao_động như sau : " 2 . Quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động kể từ khi bắt_đầu làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu cho đến khi hợp_đồng lao_động được ký lại thực_hiện như sau : a ) Nếu quyền , lợi_ích của mỗi bên trong hợp_đồng lao_động không thấp hơn quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể đang áp_dụng thì quyền , nghĩa_vụ , lợi_ích của người lao_động được thực_hiện theo nội_dung hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu ; b ) Nếu hợp_đồng lao_động có nội_dung về quyền , nghĩa_vụ , lợi_ích của mỗi bên vi_phạm pháp_luật nhưng không ảnh_hưởng đến phần nội_dung khác của hợp_đồng lao_động thì quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động thực_hiện theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định này ; c ) Thời_gian người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu được tính là thời_gian làm_việc của người lao_động cho người sử_dụng lao_động để làm căn_cứ thực_hiện chế_độ theo quy_định của pháp_luật về lao_động . " Theo đó , khi người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu cho đến khi hợp_đồng lao_động được ký lại thì quyền và lợi_ích của người lao_động sẽ được bảo_đảm thực_hiện theo như quy_định trên . | 201,675 | |
Quyền và lợi_ích của người lao_động khi làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu có được đảm_bảo không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người giao_kết không đúng thẩm_quyền : ... tuyên_bố vô_hiệu được tính là thời_gian làm_việc của người lao_động cho người sử_dụng lao_động để làm căn_cứ thực_hiện chế_độ theo quy_định của pháp_luật về lao_động. " Theo đó, khi người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu cho đến khi hợp_đồng lao_động được ký lại thì quyền và lợi_ích của người lao_động sẽ được bảo_đảm thực_hiện theo như quy_định trên.Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người giao_kết không đúng thẩm_quyền hoặc vi_phạm nguyên_tắc giao_kết hợp_đồng lao_động như sau : " 2. Quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động kể từ khi bắt_đầu làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu cho đến khi hợp_đồng lao_động được ký lại thực_hiện như sau : a ) Nếu quyền, lợi_ích của mỗi bên trong hợp_đồng lao_động không thấp hơn quy_định của pháp_luật, thoả_ước lao_động tập_thể đang áp_dụng thì quyền, nghĩa_vụ, lợi_ích của người lao_động được thực_hiện theo nội_dung hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu ; b ) Nếu hợp_đồng lao_động có nội_dung về quyền, nghĩa_vụ, lợi_ích của mỗi bên vi_phạm pháp_luật nhưng không ảnh_hưởng đến phần nội_dung | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người giao_kết không đúng thẩm_quyền hoặc vi_phạm nguyên_tắc giao_kết hợp_đồng lao_động như sau : " 2 . Quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động kể từ khi bắt_đầu làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu cho đến khi hợp_đồng lao_động được ký lại thực_hiện như sau : a ) Nếu quyền , lợi_ích của mỗi bên trong hợp_đồng lao_động không thấp hơn quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể đang áp_dụng thì quyền , nghĩa_vụ , lợi_ích của người lao_động được thực_hiện theo nội_dung hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu ; b ) Nếu hợp_đồng lao_động có nội_dung về quyền , nghĩa_vụ , lợi_ích của mỗi bên vi_phạm pháp_luật nhưng không ảnh_hưởng đến phần nội_dung khác của hợp_đồng lao_động thì quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động thực_hiện theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định này ; c ) Thời_gian người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu được tính là thời_gian làm_việc của người lao_động cho người sử_dụng lao_động để làm căn_cứ thực_hiện chế_độ theo quy_định của pháp_luật về lao_động . " Theo đó , khi người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu cho đến khi hợp_đồng lao_động được ký lại thì quyền và lợi_ích của người lao_động sẽ được bảo_đảm thực_hiện theo như quy_định trên . | 201,676 | |
Quyền và lợi_ích của người lao_động khi làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu có được đảm_bảo không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người giao_kết không đúng thẩm_quyền : ... theo nội_dung hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu ; b ) Nếu hợp_đồng lao_động có nội_dung về quyền, nghĩa_vụ, lợi_ích của mỗi bên vi_phạm pháp_luật nhưng không ảnh_hưởng đến phần nội_dung khác của hợp_đồng lao_động thì quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động thực_hiện theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định này ; c ) Thời_gian người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu được tính là thời_gian làm_việc của người lao_động cho người sử_dụng lao_động để làm căn_cứ thực_hiện chế_độ theo quy_định của pháp_luật về lao_động. " Theo đó, khi người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu cho đến khi hợp_đồng lao_động được ký lại thì quyền và lợi_ích của người lao_động sẽ được bảo_đảm thực_hiện theo như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người giao_kết không đúng thẩm_quyền hoặc vi_phạm nguyên_tắc giao_kết hợp_đồng lao_động như sau : " 2 . Quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động kể từ khi bắt_đầu làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu cho đến khi hợp_đồng lao_động được ký lại thực_hiện như sau : a ) Nếu quyền , lợi_ích của mỗi bên trong hợp_đồng lao_động không thấp hơn quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể đang áp_dụng thì quyền , nghĩa_vụ , lợi_ích của người lao_động được thực_hiện theo nội_dung hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu ; b ) Nếu hợp_đồng lao_động có nội_dung về quyền , nghĩa_vụ , lợi_ích của mỗi bên vi_phạm pháp_luật nhưng không ảnh_hưởng đến phần nội_dung khác của hợp_đồng lao_động thì quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của người lao_động thực_hiện theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định này ; c ) Thời_gian người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu được tính là thời_gian làm_việc của người lao_động cho người sử_dụng lao_động để làm căn_cứ thực_hiện chế_độ theo quy_định của pháp_luật về lao_động . " Theo đó , khi người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu cho đến khi hợp_đồng lao_động được ký lại thì quyền và lợi_ích của người lao_động sẽ được bảo_đảm thực_hiện theo như quy_định trên . | 201,677 | |
Có ký lại hợp_đồng lao_động mới khi hợp_đồng lao_động cũ bị tuyên vô_hiệu toàn_bộ hay không ? | Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người giao_kết không đúng thẩm_quyền hoặc vi. ... Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người giao_kết không đúng thẩm_quyền hoặc vi_phạm nguyên_tắc giao_kết hợp_đồng lao_động , theo đó khi hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu toàn_bộ , người lao_động và người sử_dụng lao_động sẽ ký lại hợp_đồng lao_động theo đúng quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người giao_kết không đúng thẩm_quyền hoặc vi_phạm nguyên_tắc giao_kết hợp_đồng lao_động , theo đó khi hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu toàn_bộ , người lao_động và người sử_dụng lao_động sẽ ký lại hợp_đồng lao_động theo đúng quy_định của pháp_luật . | 201,678 | |
Nếu công_ty không ký lại hợp_đồng lao_động đã bị tuyên_bố vô_hiệu toàn_bộ do người giao_kết HĐLĐ không đúng thẩm_quyền thì sẽ xử_lý như_thế_nào ? | Theo khoản 3 và khoản 4 Điều 10 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người giao_kết không đúng thẩm_qu: ... Theo khoản 3 và khoản 4 Điều 10 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người giao_kết không đúng thẩm_quyền hoặc vi_phạm nguyên_tắc giao_kết hợp_đồng lao_động cụ_thể như sau : " 3 . Trường_hợp không ký lại hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu toàn_bộ thì : a ) Thực_hiện chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; b ) Quyền , nghĩa_vụ , lợi_ích của người lao_động kể từ khi bắt_đầu làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu cho đến khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Giải_quyết chế_độ trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . 4 . Các vấn_đề khác liên_quan đến việc xử_lý hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người giao_kết không đúng thẩm_quyền hoặc vi_phạm nguyên_tắc giao_kết hợp_đồng lao_động thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự . " Như_vậy , nêu công_ty không ký lại hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu toàn_bộ thì hai bên sẽ thực_hiện chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Khi chấm_dứt hợp_đồng thì quyền , nghĩa_vụ , lợi_ích của người lao_động và việc giải_quyết chế_độ trợ_cấp thôi_việc sẽ được thực_hiện theo quy_định trên . | None | 1 | Theo khoản 3 và khoản 4 Điều 10 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người giao_kết không đúng thẩm_quyền hoặc vi_phạm nguyên_tắc giao_kết hợp_đồng lao_động cụ_thể như sau : " 3 . Trường_hợp không ký lại hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu toàn_bộ thì : a ) Thực_hiện chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; b ) Quyền , nghĩa_vụ , lợi_ích của người lao_động kể từ khi bắt_đầu làm_việc theo hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu cho đến khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Giải_quyết chế_độ trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . 4 . Các vấn_đề khác liên_quan đến việc xử_lý hợp_đồng lao_động vô_hiệu toàn_bộ do người giao_kết không đúng thẩm_quyền hoặc vi_phạm nguyên_tắc giao_kết hợp_đồng lao_động thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự . " Như_vậy , nêu công_ty không ký lại hợp_đồng lao_động bị tuyên_bố vô_hiệu toàn_bộ thì hai bên sẽ thực_hiện chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Khi chấm_dứt hợp_đồng thì quyền , nghĩa_vụ , lợi_ích của người lao_động và việc giải_quyết chế_độ trợ_cấp thôi_việc sẽ được thực_hiện theo quy_định trên . | 201,679 | |
Trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP như sau : ... Các loại_hình cơ_sở trợ_giúp xã_hội 1 . Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi . 2 . Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . 3 . Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người khuyết_tật . 4 . Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc và phục_hồi chức_năng cho người tâm_thần , người rối nhiễu tâm_trí . 5 . Cơ_sở bảo_trợ xã_hội tổng_hợp thực_hiện việc chăm_sóc nhiều đối_tượng bảo_trợ xã_hội hoặc đối_tượng cần trợ_giúp xã_hội . 6 . Trung_tâm công_tác xã_hội thực_hiện việc tư_vấn , chăm_sóc khẩn_cấp hoặc hỗ_trợ những điều_kiện cần_thiết khác cho đối_tượng cần trợ_giúp xã_hội . 7 . Cơ_sở trợ_giúp xã_hội khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , các loại_hình cơ_sở trợ_giúp xã_hội được quy_định như trên . Như_vậy , trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi là một dạng trong loại_hình cơ_sở trợ_giúp xã_hội . Trung_tâm chăm_sóc sức người cao_tuổi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP như sau : Các loại_hình cơ_sở trợ_giúp xã_hội 1 . Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người cao_tuổi . 2 . Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . 3 . Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc người khuyết_tật . 4 . Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc và phục_hồi chức_năng cho người tâm_thần , người rối nhiễu tâm_trí . 5 . Cơ_sở bảo_trợ xã_hội tổng_hợp thực_hiện việc chăm_sóc nhiều đối_tượng bảo_trợ xã_hội hoặc đối_tượng cần trợ_giúp xã_hội . 6 . Trung_tâm công_tác xã_hội thực_hiện việc tư_vấn , chăm_sóc khẩn_cấp hoặc hỗ_trợ những điều_kiện cần_thiết khác cho đối_tượng cần trợ_giúp xã_hội . 7 . Cơ_sở trợ_giúp xã_hội khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , các loại_hình cơ_sở trợ_giúp xã_hội được quy_định như trên . Như_vậy , trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi là một dạng trong loại_hình cơ_sở trợ_giúp xã_hội . Trung_tâm chăm_sóc sức người cao_tuổi ( Hình từ Internet ) | 201,680 | |
Ai có quyền thành_lập trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP như sau : ... Quyền thành_lập và quản_lý cơ_sở 1. Tổ_chức, cá_nhân có quyền, nghĩa_vụ thành_lập và quản_lý cơ_sở theo quy_định của Nghị_định này. 2. Tổ_chức, cá_nhân tự kê_khai hồ_sơ đăng_ký thành_lập và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính đầy_đủ, hợp_pháp, trung_thực và chính_xác của các thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập cơ_sở. 3. Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập ( sau đây gọi tắt là cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập ) chịu trách_nhiệm về tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký thành_lập, không chịu trách_nhiệm về những hoạt_động vi_phạm pháp_luật của cơ_sở xảy ra trước và sau đăng_ký thành_lập. 4. Cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập không giải_quyết tranh_chấp giữa các thành_viên của cơ_sở với nhau hoặc với tổ_chức, cá_nhân khác trong quá_trình hoạt_động. Theo đó, tổ_chức, cá_nhân có quyền, nghĩa_vụ thành_lập và quản_lý cơ_sở theo quy_định của Nghị_định này. Đồng_thời, tổ_chức, cá_nhân tự kê_khai hồ_sơ đăng_ký thành_lập và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính đầy_đủ, hợp_pháp, trung_thực và chính_xác của các thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập cơ_sở. Như_vậy, tổ_chức, cá_nhân | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP như sau : Quyền thành_lập và quản_lý cơ_sở 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ thành_lập và quản_lý cơ_sở theo quy_định của Nghị_định này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tự kê_khai hồ_sơ đăng_ký thành_lập và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính đầy_đủ , hợp_pháp , trung_thực và chính_xác của các thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập cơ_sở . 3 . Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập ( sau đây gọi tắt là cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập ) chịu trách_nhiệm về tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký thành_lập , không chịu trách_nhiệm về những hoạt_động vi_phạm pháp_luật của cơ_sở xảy ra trước và sau đăng_ký thành_lập . 4 . Cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập không giải_quyết tranh_chấp giữa các thành_viên của cơ_sở với nhau hoặc với tổ_chức , cá_nhân khác trong quá_trình hoạt_động . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ thành_lập và quản_lý cơ_sở theo quy_định của Nghị_định này . Đồng_thời , tổ_chức , cá_nhân tự kê_khai hồ_sơ đăng_ký thành_lập và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính đầy_đủ , hợp_pháp , trung_thực và chính_xác của các thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập cơ_sở . Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi . | 201,681 | |
Ai có quyền thành_lập trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP như sau : ... đăng_ký thành_lập và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính đầy_đủ, hợp_pháp, trung_thực và chính_xác của các thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập cơ_sở. Như_vậy, tổ_chức, cá_nhân có quyền thành_lập trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi. Quyền thành_lập và quản_lý cơ_sở 1. Tổ_chức, cá_nhân có quyền, nghĩa_vụ thành_lập và quản_lý cơ_sở theo quy_định của Nghị_định này. 2. Tổ_chức, cá_nhân tự kê_khai hồ_sơ đăng_ký thành_lập và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính đầy_đủ, hợp_pháp, trung_thực và chính_xác của các thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập cơ_sở. 3. Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập ( sau đây gọi tắt là cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập ) chịu trách_nhiệm về tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký thành_lập, không chịu trách_nhiệm về những hoạt_động vi_phạm pháp_luật của cơ_sở xảy ra trước và sau đăng_ký thành_lập. 4. Cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập không giải_quyết tranh_chấp giữa các thành_viên của cơ_sở với nhau hoặc với tổ_chức, cá_nhân khác trong quá_trình hoạt_động. Theo đó, tổ_chức, cá_nhân có quyền, nghĩa_vụ thành_lập và quản_lý cơ_sở theo quy_định của Nghị_định này | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP như sau : Quyền thành_lập và quản_lý cơ_sở 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ thành_lập và quản_lý cơ_sở theo quy_định của Nghị_định này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tự kê_khai hồ_sơ đăng_ký thành_lập và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính đầy_đủ , hợp_pháp , trung_thực và chính_xác của các thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập cơ_sở . 3 . Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập ( sau đây gọi tắt là cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập ) chịu trách_nhiệm về tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký thành_lập , không chịu trách_nhiệm về những hoạt_động vi_phạm pháp_luật của cơ_sở xảy ra trước và sau đăng_ký thành_lập . 4 . Cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập không giải_quyết tranh_chấp giữa các thành_viên của cơ_sở với nhau hoặc với tổ_chức , cá_nhân khác trong quá_trình hoạt_động . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ thành_lập và quản_lý cơ_sở theo quy_định của Nghị_định này . Đồng_thời , tổ_chức , cá_nhân tự kê_khai hồ_sơ đăng_ký thành_lập và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính đầy_đủ , hợp_pháp , trung_thực và chính_xác của các thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập cơ_sở . Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi . | 201,682 | |
Ai có quyền thành_lập trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP như sau : ... cơ_sở với nhau hoặc với tổ_chức, cá_nhân khác trong quá_trình hoạt_động. Theo đó, tổ_chức, cá_nhân có quyền, nghĩa_vụ thành_lập và quản_lý cơ_sở theo quy_định của Nghị_định này. Đồng_thời, tổ_chức, cá_nhân tự kê_khai hồ_sơ đăng_ký thành_lập và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính đầy_đủ, hợp_pháp, trung_thực và chính_xác của các thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập cơ_sở. Như_vậy, tổ_chức, cá_nhân có quyền thành_lập trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP như sau : Quyền thành_lập và quản_lý cơ_sở 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ thành_lập và quản_lý cơ_sở theo quy_định của Nghị_định này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tự kê_khai hồ_sơ đăng_ký thành_lập và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính đầy_đủ , hợp_pháp , trung_thực và chính_xác của các thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập cơ_sở . 3 . Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập ( sau đây gọi tắt là cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập ) chịu trách_nhiệm về tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký thành_lập , không chịu trách_nhiệm về những hoạt_động vi_phạm pháp_luật của cơ_sở xảy ra trước và sau đăng_ký thành_lập . 4 . Cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập không giải_quyết tranh_chấp giữa các thành_viên của cơ_sở với nhau hoặc với tổ_chức , cá_nhân khác trong quá_trình hoạt_động . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ thành_lập và quản_lý cơ_sở theo quy_định của Nghị_định này . Đồng_thời , tổ_chức , cá_nhân tự kê_khai hồ_sơ đăng_ký thành_lập và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính đầy_đủ , hợp_pháp , trung_thực và chính_xác của các thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập cơ_sở . Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi . | 201,683 | |
Trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi thì hồ_sơ đăng_ký ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP như sau : ... Hồ_sơ đăng_ký thành_lập 1 . Tờ khai đăng_ký thành_lập theo Mẫu_số 06 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Phương_án thành_lập cơ_sở . 3 . Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của cơ_sở theo Mẫu_số 03b tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 4 . Bản_sao có chứng_thực đối_với giấy_tờ hợp_pháp về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở hoặc hợp_đồng cho thuê , mượn đất_đai , cơ_sở vật_chất và tài_sản gắn liền với đất phục_vụ cho hoạt_động của cơ_sở . 5 . Phiếu lý_lịch tư_pháp của các sáng_lập_viên . 6 . Bản_sao các giấy_tờ sau đây : a ) Thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_chứng_minh nhân_dân . Đối_với sáng_lập_viên là cá_nhân nước_ngoài , hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của các sáng_lập_viên ; b ) Quyết_định thành_lập hoặc tài_liệu tương_đương khác của tổ_chức và văn_bản uỷ_quyền ; thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu , chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của người đại_diện theo uỷ_quyền của tổ_chức . Đối_với sáng_lập_viên là tổ_chức nước_ngoài thì bản_sao quyết_định thành_lập hoặc tài_liệu tương_đương phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Theo đó , giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi thực_hiện theo quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP như sau : Hồ_sơ đăng_ký thành_lập 1 . Tờ khai đăng_ký thành_lập theo Mẫu_số 06 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Phương_án thành_lập cơ_sở . 3 . Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của cơ_sở theo Mẫu_số 03b tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 4 . Bản_sao có chứng_thực đối_với giấy_tờ hợp_pháp về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở hoặc hợp_đồng cho thuê , mượn đất_đai , cơ_sở vật_chất và tài_sản gắn liền với đất phục_vụ cho hoạt_động của cơ_sở . 5 . Phiếu lý_lịch tư_pháp của các sáng_lập_viên . 6 . Bản_sao các giấy_tờ sau đây : a ) Thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_chứng_minh nhân_dân . Đối_với sáng_lập_viên là cá_nhân nước_ngoài , hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của các sáng_lập_viên ; b ) Quyết_định thành_lập hoặc tài_liệu tương_đương khác của tổ_chức và văn_bản uỷ_quyền ; thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu , chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của người đại_diện theo uỷ_quyền của tổ_chức . Đối_với sáng_lập_viên là tổ_chức nước_ngoài thì bản_sao quyết_định thành_lập hoặc tài_liệu tương_đương phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Theo đó , giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi thực_hiện theo quy_định trên . | 201,684 | |
Việc đăng_ký thành_lập trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi được pháp_luật quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 16 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP như sau : ... Đăng_ký thành_lập, đăng_ký thay_đổi nội_dung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập 1. Tổ_chức, cá_nhân nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thành_lập quy_định tại Điều 15 Nghị_định này đến cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập. 2. Trường_hợp cơ_sở đăng_ký thay_đổi nội_dung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập thì cơ_sở nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại Điều 20 Nghị_định này đến cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ, cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập có trách_nhiệm xem_xét và cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với cơ_sở đăng_ký thành_lập mới ; cấp chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với cơ_sở đăng_ký thay_đổi nội_dung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với trường_hợp cơ_sở đề_nghị cấp lại. Trường_hợp cơ_sở đề_nghị không đủ điều_kiện theo quy_định thì cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập có thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị. 4. Cơ_sở được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc cơ_sở được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về tổ_chức, hoạt_động và quản_lý xã_hội và cơ_sở trợ_giúp xã_hội dưới | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 16 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP như sau : Đăng_ký thành_lập , đăng_ký thay_đổi nội_dung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập 1 . Tổ_chức , cá_nhân nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thành_lập quy_định tại Điều 15 Nghị_định này đến cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập . 2 . Trường_hợp cơ_sở đăng_ký thay_đổi nội_dung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập thì cơ_sở nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại Điều 20 Nghị_định này đến cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ , cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập có trách_nhiệm xem_xét và cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với cơ_sở đăng_ký thành_lập mới ; cấp chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với cơ_sở đăng_ký thay_đổi nội_dung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với trường_hợp cơ_sở đề_nghị cấp lại . Trường_hợp cơ_sở đề_nghị không đủ điều_kiện theo quy_định thì cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập có thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị . 4 . Cơ_sở được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc cơ_sở được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý xã_hội và cơ_sở trợ_giúp xã_hội dưới 10 đối_tượng có hoàn_cảnh khó_khăn không phải thực_hiện trình_tự , thủ_tục đăng_ký thành_lập theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Nghị định này . Theo đó , sau khi đã đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 15 thì tiếp_tục thực_hiện việc đăng_ký thành_lập trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi như quy_định trên . | 201,685 | |
Việc đăng_ký thành_lập trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi được pháp_luật quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 16 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP như sau : ... . 4. Cơ_sở được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc cơ_sở được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về tổ_chức, hoạt_động và quản_lý xã_hội và cơ_sở trợ_giúp xã_hội dưới 10 đối_tượng có hoàn_cảnh khó_khăn không phải thực_hiện trình_tự, thủ_tục đăng_ký thành_lập theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Nghị định này. Theo đó, sau khi đã đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 15 thì tiếp_tục thực_hiện việc đăng_ký thành_lập trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi như quy_định trên. Đăng_ký thành_lập, đăng_ký thay_đổi nội_dung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập 1. Tổ_chức, cá_nhân nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thành_lập quy_định tại Điều 15 Nghị_định này đến cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập. 2. Trường_hợp cơ_sở đăng_ký thay_đổi nội_dung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập thì cơ_sở nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại Điều 20 Nghị_định này đến cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ, cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập có trách_nhiệm xem_xét và cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với cơ_sở | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 16 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP như sau : Đăng_ký thành_lập , đăng_ký thay_đổi nội_dung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập 1 . Tổ_chức , cá_nhân nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thành_lập quy_định tại Điều 15 Nghị_định này đến cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập . 2 . Trường_hợp cơ_sở đăng_ký thay_đổi nội_dung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập thì cơ_sở nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại Điều 20 Nghị_định này đến cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ , cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập có trách_nhiệm xem_xét và cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với cơ_sở đăng_ký thành_lập mới ; cấp chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với cơ_sở đăng_ký thay_đổi nội_dung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với trường_hợp cơ_sở đề_nghị cấp lại . Trường_hợp cơ_sở đề_nghị không đủ điều_kiện theo quy_định thì cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập có thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị . 4 . Cơ_sở được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc cơ_sở được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý xã_hội và cơ_sở trợ_giúp xã_hội dưới 10 đối_tượng có hoàn_cảnh khó_khăn không phải thực_hiện trình_tự , thủ_tục đăng_ký thành_lập theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Nghị định này . Theo đó , sau khi đã đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 15 thì tiếp_tục thực_hiện việc đăng_ký thành_lập trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi như quy_định trên . | 201,686 | |
Việc đăng_ký thành_lập trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi được pháp_luật quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 16 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP như sau : ... 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ, cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập có trách_nhiệm xem_xét và cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với cơ_sở đăng_ký thành_lập mới ; cấp chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với cơ_sở đăng_ký thay_đổi nội_dung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với trường_hợp cơ_sở đề_nghị cấp lại. Trường_hợp cơ_sở đề_nghị không đủ điều_kiện theo quy_định thì cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập có thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị. 4. Cơ_sở được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc cơ_sở được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về tổ_chức, hoạt_động và quản_lý xã_hội và cơ_sở trợ_giúp xã_hội dưới 10 đối_tượng có hoàn_cảnh khó_khăn không phải thực_hiện trình_tự, thủ_tục đăng_ký thành_lập theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Nghị định này. Theo đó, sau khi đã đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 15 thì tiếp_tục thực_hiện việc đăng_ký thành_lập trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 16 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP như sau : Đăng_ký thành_lập , đăng_ký thay_đổi nội_dung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập 1 . Tổ_chức , cá_nhân nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thành_lập quy_định tại Điều 15 Nghị_định này đến cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập . 2 . Trường_hợp cơ_sở đăng_ký thay_đổi nội_dung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập thì cơ_sở nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại Điều 20 Nghị_định này đến cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ , cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập có trách_nhiệm xem_xét và cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với cơ_sở đăng_ký thành_lập mới ; cấp chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với cơ_sở đăng_ký thay_đổi nội_dung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với trường_hợp cơ_sở đề_nghị cấp lại . Trường_hợp cơ_sở đề_nghị không đủ điều_kiện theo quy_định thì cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập có thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị . 4 . Cơ_sở được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc cơ_sở được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý xã_hội và cơ_sở trợ_giúp xã_hội dưới 10 đối_tượng có hoàn_cảnh khó_khăn không phải thực_hiện trình_tự , thủ_tục đăng_ký thành_lập theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Nghị định này . Theo đó , sau khi đã đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 15 thì tiếp_tục thực_hiện việc đăng_ký thành_lập trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi như quy_định trên . | 201,687 | |
Việc đăng_ký thành_lập trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi được pháp_luật quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 16 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP như sau : ... trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 16 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP như sau : Đăng_ký thành_lập , đăng_ký thay_đổi nội_dung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập 1 . Tổ_chức , cá_nhân nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thành_lập quy_định tại Điều 15 Nghị_định này đến cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập . 2 . Trường_hợp cơ_sở đăng_ký thay_đổi nội_dung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập thì cơ_sở nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại Điều 20 Nghị_định này đến cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ , cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập có trách_nhiệm xem_xét và cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với cơ_sở đăng_ký thành_lập mới ; cấp chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với cơ_sở đăng_ký thay_đổi nội_dung hoặc cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập đối_với trường_hợp cơ_sở đề_nghị cấp lại . Trường_hợp cơ_sở đề_nghị không đủ điều_kiện theo quy_định thì cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập có thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị . 4 . Cơ_sở được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc cơ_sở được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý xã_hội và cơ_sở trợ_giúp xã_hội dưới 10 đối_tượng có hoàn_cảnh khó_khăn không phải thực_hiện trình_tự , thủ_tục đăng_ký thành_lập theo quy_định tại Mục 2 Chương_III_Nghị định này . Theo đó , sau khi đã đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 15 thì tiếp_tục thực_hiện việc đăng_ký thành_lập trung_tâm chăm_sóc sức_khoẻ người cao_tuổi như quy_định trên . | 201,688 | |
Có được áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm_tội không ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về hình_phạt tử_hình như sau : ... Tử_hình ... 2 . Không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội , phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử . ... Bên cạnh đó , khoản 5 Điều 91 Bộ_luật Hình_sự 2015 cũng quy_định : Nguyên_tắc xử_lý đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội ... 5 . Không xử_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội . ... Như_vậy , không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi nói_chung và người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi nói_riêng . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về hình_phạt tử_hình như sau : Tử_hình ... 2 . Không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội , phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử . ... Bên cạnh đó , khoản 5 Điều 91 Bộ_luật Hình_sự 2015 cũng quy_định : Nguyên_tắc xử_lý đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội ... 5 . Không xử_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội . ... Như_vậy , không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi nói_chung và người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi nói_riêng . | 201,689 | |
Mức hình_phạt tù cao nhất đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi là bao_nhiêu năm tù ? | Căn_cứ vào Điều 101 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về mức phạt tù có thời_hạn áp_dụng đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội được quy_định như sau : ... Tù có thời_hạn Mức phạt tù có thời_hạn áp_dụng đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội được quy_định như sau : 1. Đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm_tội, nếu điều_luật được áp_dụng quy_định hình_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình, thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 18 năm tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định ; 2. Đối_với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi khi phạm_tội, nếu điều_luật được áp_dụng quy_định hình_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình, thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 12 năm tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá một phần hai mức phạt tù mà điều_luật quy_định. Như_vậy, mức phạt tù có thời_hạn đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm_tội, nếu điều_luật được áp_dụng quy_định hình_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình, thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 18 năm tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 101 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về mức phạt tù có thời_hạn áp_dụng đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội được quy_định như sau : Tù có thời_hạn Mức phạt tù có thời_hạn áp_dụng đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội được quy_định như sau : 1 . Đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm_tội , nếu điều_luật được áp_dụng quy_định hình_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình , thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 18 năm tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định ; 2 . Đối_với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi khi phạm_tội , nếu điều_luật được áp_dụng quy_định hình_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình , thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 12 năm tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá một phần hai mức phạt tù mà điều_luật quy_định . Như_vậy , mức phạt tù có thời_hạn đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm_tội , nếu điều_luật được áp_dụng quy_định hình_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình , thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 18 năm tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định . | 201,690 | |
Mức hình_phạt tù cao nhất đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi là bao_nhiêu năm tù ? | Căn_cứ vào Điều 101 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về mức phạt tù có thời_hạn áp_dụng đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội được quy_định như sau : ... điều_luật được áp_dụng quy_định hình_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình, thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 18 năm tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định. Tù có thời_hạn Mức phạt tù có thời_hạn áp_dụng đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội được quy_định như sau : 1. Đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm_tội, nếu điều_luật được áp_dụng quy_định hình_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình, thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 18 năm tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định ; 2. Đối_với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi khi phạm_tội, nếu điều_luật được áp_dụng quy_định hình_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình, thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 12 năm tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá một phần hai mức phạt tù mà điều_luật quy_định. Như_vậy, mức phạt tù có | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 101 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về mức phạt tù có thời_hạn áp_dụng đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội được quy_định như sau : Tù có thời_hạn Mức phạt tù có thời_hạn áp_dụng đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội được quy_định như sau : 1 . Đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm_tội , nếu điều_luật được áp_dụng quy_định hình_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình , thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 18 năm tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định ; 2 . Đối_với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi khi phạm_tội , nếu điều_luật được áp_dụng quy_định hình_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình , thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 12 năm tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá một phần hai mức phạt tù mà điều_luật quy_định . Như_vậy , mức phạt tù có thời_hạn đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm_tội , nếu điều_luật được áp_dụng quy_định hình_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình , thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 18 năm tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định . | 201,691 | |
Mức hình_phạt tù cao nhất đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi là bao_nhiêu năm tù ? | Căn_cứ vào Điều 101 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về mức phạt tù có thời_hạn áp_dụng đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội được quy_định như sau : ... tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá một phần hai mức phạt tù mà điều_luật quy_định. Như_vậy, mức phạt tù có thời_hạn đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm_tội, nếu điều_luật được áp_dụng quy_định hình_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình, thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 18 năm tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 101 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về mức phạt tù có thời_hạn áp_dụng đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội được quy_định như sau : Tù có thời_hạn Mức phạt tù có thời_hạn áp_dụng đối_với người dưới 18 tuổi phạm_tội được quy_định như sau : 1 . Đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm_tội , nếu điều_luật được áp_dụng quy_định hình_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình , thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 18 năm tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định ; 2 . Đối_với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi khi phạm_tội , nếu điều_luật được áp_dụng quy_định hình_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình , thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 12 năm tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá một phần hai mức phạt tù mà điều_luật quy_định . Như_vậy , mức phạt tù có thời_hạn đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm_tội , nếu điều_luật được áp_dụng quy_định hình_phạt tù chung_thân hoặc tử_hình , thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 18 năm tù ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định . | 201,692 | |
Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm_tội được coi là không có án_tích trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 107 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về xoá án_tích như sau : ... Xoá án_tích 1. Người dưới 18 tuổi bị kết_án được coi là không có án_tích, nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi ; b ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi bị kết_án về tội_phạm ít nghiêm_trọng, tội_phạm nghiêm_trọng hoặc tội_phạm rất nghiêm_trọng do vô_ý ; c ) Người bị áp_dụng biện_pháp tư_pháp quy_định tại Mục 3 Chương này. 2. Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi bị kết_án về tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng đương_nhiên được xoá án_tích nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo hoặc từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án, người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 06 tháng trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, phạt cải_tạo không giam_giữ hoặc phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 02 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 107 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về xoá án_tích như sau : Xoá án_tích 1 . Người dưới 18 tuổi bị kết_án được coi là không có án_tích , nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi ; b ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi bị kết_án về tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng hoặc tội_phạm rất nghiêm_trọng do vô_ý ; c ) Người bị áp_dụng biện_pháp tư_pháp quy_định tại Mục 3 Chương này . 2 . Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi bị kết_án về tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng đương_nhiên được xoá án_tích nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo hoặc từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 06 tháng trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , phạt cải_tạo không giam_giữ hoặc phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 02 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù trên 15 năm . Như_vậy , người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi bị kết_án được coi là không có án_tích nếu thuộc trường_hợp : - Bị kết_án về tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng hoặc tội_phạm rất nghiêm_trọng do vô_ý . - Người bị áp_dụng biện_pháp tư_pháp quy_định tại Mục 3 Chương_XII_Bộ luật Hình_sự 2015 . | 201,693 | |
Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm_tội được coi là không có án_tích trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 107 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về xoá án_tích như sau : ... bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 02 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù trên 15 năm. Như_vậy, người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi bị kết_án được coi là không có án_tích nếu thuộc trường_hợp : - Bị kết_án về tội_phạm ít nghiêm_trọng, tội_phạm nghiêm_trọng hoặc tội_phạm rất nghiêm_trọng do vô_ý. - Người bị áp_dụng biện_pháp tư_pháp quy_định tại Mục 3 Chương_XII_Bộ luật Hình_sự 2015. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 107 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về xoá án_tích như sau : Xoá án_tích 1 . Người dưới 18 tuổi bị kết_án được coi là không có án_tích , nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi ; b ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi bị kết_án về tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng hoặc tội_phạm rất nghiêm_trọng do vô_ý ; c ) Người bị áp_dụng biện_pháp tư_pháp quy_định tại Mục 3 Chương này . 2 . Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi bị kết_án về tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng đương_nhiên được xoá án_tích nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo hoặc từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 06 tháng trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , phạt cải_tạo không giam_giữ hoặc phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 02 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù trên 15 năm . Như_vậy , người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi bị kết_án được coi là không có án_tích nếu thuộc trường_hợp : - Bị kết_án về tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng hoặc tội_phạm rất nghiêm_trọng do vô_ý . - Người bị áp_dụng biện_pháp tư_pháp quy_định tại Mục 3 Chương_XII_Bộ luật Hình_sự 2015 . | 201,694 | |
Có được áp_dụng hình_phạt tiền đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm_tội không ? | Căn_cứ vào Điều 99 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Phạt tiền Phạt tiền được áp_dụng là hình_phạt chính đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi , nếu người đó có thu_nhập hoặc có tài_sản riêng . Mức tiền phạt đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm_tội không quá một phần hai mức tiền phạt mà điều_luật quy_định Như_vậy , phạt tiền được áp_dụng là hình_phạt chính đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi , nếu người đó có thu_nhập hoặc có tài_sản riêng . Tuy_nhiên , mức tiền phạt đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm_tội không quá một phần hai mức tiền phạt mà điều_luật quy_định | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 99 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Phạt tiền Phạt tiền được áp_dụng là hình_phạt chính đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi , nếu người đó có thu_nhập hoặc có tài_sản riêng . Mức tiền phạt đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm_tội không quá một phần hai mức tiền phạt mà điều_luật quy_định Như_vậy , phạt tiền được áp_dụng là hình_phạt chính đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi , nếu người đó có thu_nhập hoặc có tài_sản riêng . Tuy_nhiên , mức tiền phạt đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phạm_tội không quá một phần hai mức tiền phạt mà điều_luật quy_định | 201,695 | |
Những cơ_sở nào phải thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành theo quy_định pháp_luật ? | Phòng cháy chữa_cháy ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 44 Luật phòng cháy , chữa_cháy 2001 ( sửa_đổi bởi bởi khoản 25 Điều 1 Luật phòng cháy , chữa_chá: ... Phòng cháy chữa_cháy ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 44 Luật phòng cháy, chữa_cháy 2001 ( sửa_đổi bởi bởi khoản 25 Điều 1 Luật phòng cháy, chữa_cháy sửa_đổi 2013 ) quy_định về thành_lập đổi phòng cháy và chữa_cháy như sau : Thành_lập, quản_lý đội dân_phòng, đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở, đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành... 3. Đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành là đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở được tổ_chức để đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động đặc_thù của cơ_sở do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quyết_định thành_lập, quản_lý. Tại các cơ_sở sau đây phải thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành : a ) Cơ_sở hạt_nhân ; b ) Cảng_hàng_không, cảng biển ; c ) Cơ_sở khai_thác và chế_biến dầu_mỏ, khí_đốt ; d ) Cơ_sở khai_thác than ; đ ) Cơ_sở sản_xuất, kho vũ_khí, vật_liệu nổ ; e ) Các cơ_sở khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định. 4. Quyết_định thành_lập đội dân_phòng, đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở, đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành phải được cơ_quan ban_hành gửi tới cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy quản_lý địa_bàn đó. | None | 1 | Phòng cháy chữa_cháy ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 44 Luật phòng cháy , chữa_cháy 2001 ( sửa_đổi bởi bởi khoản 25 Điều 1 Luật phòng cháy , chữa_cháy sửa_đổi 2013 ) quy_định về thành_lập đổi phòng cháy và chữa_cháy như sau : Thành_lập , quản_lý đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ... 3 . Đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành là đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở được tổ_chức để đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động đặc_thù của cơ_sở do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quyết_định thành_lập , quản_lý . Tại các cơ_sở sau đây phải thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành : a ) Cơ_sở hạt_nhân ; b ) Cảng_hàng_không , cảng biển ; c ) Cơ_sở khai_thác và chế_biến dầu_mỏ , khí_đốt ; d ) Cơ_sở khai_thác than ; đ ) Cơ_sở sản_xuất , kho vũ_khí , vật_liệu nổ ; e ) Các cơ_sở khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . 4 . Quyết_định thành_lập đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành phải được cơ_quan ban_hành gửi tới cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy quản_lý địa_bàn đó . Ngoài_ra tại Điều 13 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định như sau : Thành_lập đội phòng cháy , chữa_cháy chuyên_ngành Cơ_sở quy_định tại các điểm a , b , c , d và điểm đ khoản 3 Điều 44 Luật Phòng cháy và chữa_cháy được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 25 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Phòng cháy và chữa_cháy và các cơ_sở sau : Kho dự_trữ cấp quốc_gia ; kho dầu_mỏ , sản_phẩm dầu_mỏ có tổng dung_tích 15.000 m3 trở lên ; nhà_máy thuỷ_điện có công_suất từ 300 MW trở lên , nhà_máy nhiệt_điện có công_suất từ 200 MW trở lên ; cơ_sở sản_xuất giấy 35.000 tấn / năm trở lên ; cơ_sở dệt công_suất 20 triệu m2 / năm trở lên ; cơ_sở sản_xuất phân_đạm 180.000 tấn / năm trở lên ; khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , cụm công_nghiệp có diện_tích từ 50 ha trở lên phải lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành . Theo đó , cơ_sở phải thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành bao_gồm các cơ_sở : - Cơ_sở hạt_nhân ; - Cảng_hàng_không , cảng biển ; - Cơ_sở khai_thác và chế_biến dầu_mỏ , khí_đốt ; - Cơ_sở khai_thác than ; - Cơ_sở sản_xuất , kho vũ_khí , vật_liệu nổ ; - Các cơ_sở khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . Ngoài_ra , các Kho dự_trữ cấp quốc_gia ; kho dầu_mỏ , sản_phẩm dầu_mỏ có tổng dung_tích 15.000 m3 trở lên ; nhà_máy thuỷ_điện có công_suất từ 300 MW trở lên , nhà_máy nhiệt_điện có công_suất từ 200 MW trở lên ; cơ_sở sản_xuất giấy 35.000 tấn / năm trở lên ; cơ_sở dệt công_suất 20 triệu m2 / năm trở lên ; cơ_sở sản_xuất phân_đạm 180.000 tấn / năm trở lên ; khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , cụm công_nghiệp có diện_tích từ 50 ha trở lên cũng phải lập đội phòng cháy và chữa_cháy . | 201,696 | |
Những cơ_sở nào phải thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành theo quy_định pháp_luật ? | Phòng cháy chữa_cháy ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 44 Luật phòng cháy , chữa_cháy 2001 ( sửa_đổi bởi bởi khoản 25 Điều 1 Luật phòng cháy , chữa_chá: ... đội dân_phòng, đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở, đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành phải được cơ_quan ban_hành gửi tới cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy quản_lý địa_bàn đó. Ngoài_ra tại Điều 13 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định như sau : Thành_lập đội phòng cháy, chữa_cháy chuyên_ngành Cơ_sở quy_định tại các điểm a, b, c, d và điểm đ khoản 3 Điều 44 Luật Phòng cháy và chữa_cháy được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 25 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Phòng cháy và chữa_cháy và các cơ_sở sau : Kho dự_trữ cấp quốc_gia ; kho dầu_mỏ, sản_phẩm dầu_mỏ có tổng dung_tích 15.000 m3 trở lên ; nhà_máy thuỷ_điện có công_suất từ 300 MW trở lên, nhà_máy nhiệt_điện có công_suất từ 200 MW trở lên ; cơ_sở sản_xuất giấy 35.000 tấn / năm trở lên ; cơ_sở dệt công_suất 20 triệu m2 / năm trở lên ; cơ_sở sản_xuất phân_đạm 180.000 tấn / năm trở lên ; khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, cụm công_nghiệp có diện_tích từ 50 ha trở lên phải lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành. | None | 1 | Phòng cháy chữa_cháy ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 44 Luật phòng cháy , chữa_cháy 2001 ( sửa_đổi bởi bởi khoản 25 Điều 1 Luật phòng cháy , chữa_cháy sửa_đổi 2013 ) quy_định về thành_lập đổi phòng cháy và chữa_cháy như sau : Thành_lập , quản_lý đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ... 3 . Đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành là đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở được tổ_chức để đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động đặc_thù của cơ_sở do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quyết_định thành_lập , quản_lý . Tại các cơ_sở sau đây phải thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành : a ) Cơ_sở hạt_nhân ; b ) Cảng_hàng_không , cảng biển ; c ) Cơ_sở khai_thác và chế_biến dầu_mỏ , khí_đốt ; d ) Cơ_sở khai_thác than ; đ ) Cơ_sở sản_xuất , kho vũ_khí , vật_liệu nổ ; e ) Các cơ_sở khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . 4 . Quyết_định thành_lập đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành phải được cơ_quan ban_hành gửi tới cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy quản_lý địa_bàn đó . Ngoài_ra tại Điều 13 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định như sau : Thành_lập đội phòng cháy , chữa_cháy chuyên_ngành Cơ_sở quy_định tại các điểm a , b , c , d và điểm đ khoản 3 Điều 44 Luật Phòng cháy và chữa_cháy được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 25 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Phòng cháy và chữa_cháy và các cơ_sở sau : Kho dự_trữ cấp quốc_gia ; kho dầu_mỏ , sản_phẩm dầu_mỏ có tổng dung_tích 15.000 m3 trở lên ; nhà_máy thuỷ_điện có công_suất từ 300 MW trở lên , nhà_máy nhiệt_điện có công_suất từ 200 MW trở lên ; cơ_sở sản_xuất giấy 35.000 tấn / năm trở lên ; cơ_sở dệt công_suất 20 triệu m2 / năm trở lên ; cơ_sở sản_xuất phân_đạm 180.000 tấn / năm trở lên ; khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , cụm công_nghiệp có diện_tích từ 50 ha trở lên phải lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành . Theo đó , cơ_sở phải thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành bao_gồm các cơ_sở : - Cơ_sở hạt_nhân ; - Cảng_hàng_không , cảng biển ; - Cơ_sở khai_thác và chế_biến dầu_mỏ , khí_đốt ; - Cơ_sở khai_thác than ; - Cơ_sở sản_xuất , kho vũ_khí , vật_liệu nổ ; - Các cơ_sở khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . Ngoài_ra , các Kho dự_trữ cấp quốc_gia ; kho dầu_mỏ , sản_phẩm dầu_mỏ có tổng dung_tích 15.000 m3 trở lên ; nhà_máy thuỷ_điện có công_suất từ 300 MW trở lên , nhà_máy nhiệt_điện có công_suất từ 200 MW trở lên ; cơ_sở sản_xuất giấy 35.000 tấn / năm trở lên ; cơ_sở dệt công_suất 20 triệu m2 / năm trở lên ; cơ_sở sản_xuất phân_đạm 180.000 tấn / năm trở lên ; khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , cụm công_nghiệp có diện_tích từ 50 ha trở lên cũng phải lập đội phòng cháy và chữa_cháy . | 201,697 | |
Những cơ_sở nào phải thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành theo quy_định pháp_luật ? | Phòng cháy chữa_cháy ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 44 Luật phòng cháy , chữa_cháy 2001 ( sửa_đổi bởi bởi khoản 25 Điều 1 Luật phòng cháy , chữa_chá: ... / năm trở lên ; khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, cụm công_nghiệp có diện_tích từ 50 ha trở lên phải lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành. Theo đó, cơ_sở phải thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành bao_gồm các cơ_sở : - Cơ_sở hạt_nhân ; - Cảng_hàng_không, cảng biển ; - Cơ_sở khai_thác và chế_biến dầu_mỏ, khí_đốt ; - Cơ_sở khai_thác than ; - Cơ_sở sản_xuất, kho vũ_khí, vật_liệu nổ ; - Các cơ_sở khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định. Ngoài_ra, các Kho dự_trữ cấp quốc_gia ; kho dầu_mỏ, sản_phẩm dầu_mỏ có tổng dung_tích 15.000 m3 trở lên ; nhà_máy thuỷ_điện có công_suất từ 300 MW trở lên, nhà_máy nhiệt_điện có công_suất từ 200 MW trở lên ; cơ_sở sản_xuất giấy 35.000 tấn / năm trở lên ; cơ_sở dệt công_suất 20 triệu m2 / năm trở lên ; cơ_sở sản_xuất phân_đạm 180.000 tấn / năm trở lên ; khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, cụm công_nghiệp có diện_tích từ 50 ha trở lên cũng phải lập đội phòng cháy và chữa_cháy. | None | 1 | Phòng cháy chữa_cháy ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 44 Luật phòng cháy , chữa_cháy 2001 ( sửa_đổi bởi bởi khoản 25 Điều 1 Luật phòng cháy , chữa_cháy sửa_đổi 2013 ) quy_định về thành_lập đổi phòng cháy và chữa_cháy như sau : Thành_lập , quản_lý đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ... 3 . Đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành là đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở được tổ_chức để đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động đặc_thù của cơ_sở do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quyết_định thành_lập , quản_lý . Tại các cơ_sở sau đây phải thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành : a ) Cơ_sở hạt_nhân ; b ) Cảng_hàng_không , cảng biển ; c ) Cơ_sở khai_thác và chế_biến dầu_mỏ , khí_đốt ; d ) Cơ_sở khai_thác than ; đ ) Cơ_sở sản_xuất , kho vũ_khí , vật_liệu nổ ; e ) Các cơ_sở khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . 4 . Quyết_định thành_lập đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành phải được cơ_quan ban_hành gửi tới cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy quản_lý địa_bàn đó . Ngoài_ra tại Điều 13 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định như sau : Thành_lập đội phòng cháy , chữa_cháy chuyên_ngành Cơ_sở quy_định tại các điểm a , b , c , d và điểm đ khoản 3 Điều 44 Luật Phòng cháy và chữa_cháy được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 25 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Phòng cháy và chữa_cháy và các cơ_sở sau : Kho dự_trữ cấp quốc_gia ; kho dầu_mỏ , sản_phẩm dầu_mỏ có tổng dung_tích 15.000 m3 trở lên ; nhà_máy thuỷ_điện có công_suất từ 300 MW trở lên , nhà_máy nhiệt_điện có công_suất từ 200 MW trở lên ; cơ_sở sản_xuất giấy 35.000 tấn / năm trở lên ; cơ_sở dệt công_suất 20 triệu m2 / năm trở lên ; cơ_sở sản_xuất phân_đạm 180.000 tấn / năm trở lên ; khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , cụm công_nghiệp có diện_tích từ 50 ha trở lên phải lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành . Theo đó , cơ_sở phải thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành bao_gồm các cơ_sở : - Cơ_sở hạt_nhân ; - Cảng_hàng_không , cảng biển ; - Cơ_sở khai_thác và chế_biến dầu_mỏ , khí_đốt ; - Cơ_sở khai_thác than ; - Cơ_sở sản_xuất , kho vũ_khí , vật_liệu nổ ; - Các cơ_sở khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . Ngoài_ra , các Kho dự_trữ cấp quốc_gia ; kho dầu_mỏ , sản_phẩm dầu_mỏ có tổng dung_tích 15.000 m3 trở lên ; nhà_máy thuỷ_điện có công_suất từ 300 MW trở lên , nhà_máy nhiệt_điện có công_suất từ 200 MW trở lên ; cơ_sở sản_xuất giấy 35.000 tấn / năm trở lên ; cơ_sở dệt công_suất 20 triệu m2 / năm trở lên ; cơ_sở sản_xuất phân_đạm 180.000 tấn / năm trở lên ; khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , cụm công_nghiệp có diện_tích từ 50 ha trở lên cũng phải lập đội phòng cháy và chữa_cháy . | 201,698 | |
Những cơ_sở nào phải thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành theo quy_định pháp_luật ? | Phòng cháy chữa_cháy ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 44 Luật phòng cháy , chữa_cháy 2001 ( sửa_đổi bởi bởi khoản 25 Điều 1 Luật phòng cháy , chữa_chá: ... chế_xuất, khu công_nghệ_cao, cụm công_nghiệp có diện_tích từ 50 ha trở lên cũng phải lập đội phòng cháy và chữa_cháy. | None | 1 | Phòng cháy chữa_cháy ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 44 Luật phòng cháy , chữa_cháy 2001 ( sửa_đổi bởi bởi khoản 25 Điều 1 Luật phòng cháy , chữa_cháy sửa_đổi 2013 ) quy_định về thành_lập đổi phòng cháy và chữa_cháy như sau : Thành_lập , quản_lý đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ... 3 . Đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành là đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở được tổ_chức để đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động đặc_thù của cơ_sở do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quyết_định thành_lập , quản_lý . Tại các cơ_sở sau đây phải thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành : a ) Cơ_sở hạt_nhân ; b ) Cảng_hàng_không , cảng biển ; c ) Cơ_sở khai_thác và chế_biến dầu_mỏ , khí_đốt ; d ) Cơ_sở khai_thác than ; đ ) Cơ_sở sản_xuất , kho vũ_khí , vật_liệu nổ ; e ) Các cơ_sở khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . 4 . Quyết_định thành_lập đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành phải được cơ_quan ban_hành gửi tới cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy quản_lý địa_bàn đó . Ngoài_ra tại Điều 13 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định như sau : Thành_lập đội phòng cháy , chữa_cháy chuyên_ngành Cơ_sở quy_định tại các điểm a , b , c , d và điểm đ khoản 3 Điều 44 Luật Phòng cháy và chữa_cháy được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 25 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Phòng cháy và chữa_cháy và các cơ_sở sau : Kho dự_trữ cấp quốc_gia ; kho dầu_mỏ , sản_phẩm dầu_mỏ có tổng dung_tích 15.000 m3 trở lên ; nhà_máy thuỷ_điện có công_suất từ 300 MW trở lên , nhà_máy nhiệt_điện có công_suất từ 200 MW trở lên ; cơ_sở sản_xuất giấy 35.000 tấn / năm trở lên ; cơ_sở dệt công_suất 20 triệu m2 / năm trở lên ; cơ_sở sản_xuất phân_đạm 180.000 tấn / năm trở lên ; khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , cụm công_nghiệp có diện_tích từ 50 ha trở lên phải lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành . Theo đó , cơ_sở phải thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành bao_gồm các cơ_sở : - Cơ_sở hạt_nhân ; - Cảng_hàng_không , cảng biển ; - Cơ_sở khai_thác và chế_biến dầu_mỏ , khí_đốt ; - Cơ_sở khai_thác than ; - Cơ_sở sản_xuất , kho vũ_khí , vật_liệu nổ ; - Các cơ_sở khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . Ngoài_ra , các Kho dự_trữ cấp quốc_gia ; kho dầu_mỏ , sản_phẩm dầu_mỏ có tổng dung_tích 15.000 m3 trở lên ; nhà_máy thuỷ_điện có công_suất từ 300 MW trở lên , nhà_máy nhiệt_điện có công_suất từ 200 MW trở lên ; cơ_sở sản_xuất giấy 35.000 tấn / năm trở lên ; cơ_sở dệt công_suất 20 triệu m2 / năm trở lên ; cơ_sở sản_xuất phân_đạm 180.000 tấn / năm trở lên ; khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , cụm công_nghiệp có diện_tích từ 50 ha trở lên cũng phải lập đội phòng cháy và chữa_cháy . | 201,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.