Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành tại các cơ_sở sẽ được huấn_luyện những nội_dung nào và thời_gian huấn_luyện bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung , thời_gian huấn_luyện phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... Huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy... 2. Nội_dung huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy a ) Kiến_thức pháp_luật, kiến_thức về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với từng đối_tượng ; b ) Phương_pháp tuyên_truyền, xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia phòng cháy và chữa_cháy ; c ) Biện_pháp phòng cháy ; biện_pháp, chiến_thuật, kỹ_thuật chữa_cháy ; d ) Phương_pháp xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; đ ) Phương_pháp bảo_quản, sử_dụng các phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; e ) Phương_pháp kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy. 3. Thời_gian huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy a ) Thời_gian huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ lần đầu : Từ 16 đến 24 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a, b, d, đ, e và điểm g khoản 1 Điều này và từ 32 đến 48 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; b ) Thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy, chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a, b, | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung , thời_gian huấn_luyện phòng cháy và chữa_cháy như sau : Huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy ... 2 . Nội_dung huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy a ) Kiến_thức pháp_luật , kiến_thức về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với từng đối_tượng ; b ) Phương_pháp tuyên_truyền , xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia phòng cháy và chữa_cháy ; c ) Biện_pháp phòng cháy ; biện_pháp , chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy ; d ) Phương_pháp xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; đ ) Phương_pháp bảo_quản , sử_dụng các phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; e ) Phương_pháp kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . 3 . Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy a ) Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ lần đầu : Từ 16 đến 24 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và từ 32 đến 48 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; b ) Thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và 32 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; c ) Thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tối_thiểu 08 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và tối_thiểu 16 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ... Theo đó , đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành tại các cơ_sở sẽ được huấn_luyện những nội_dung theo quy_định nêu trên . Thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ hoặc 32 giờ tuỳ theo đối_tượng mà pháp_luật quy_định . Bên cạnh đó , còn có thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy và thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy . | 201,700 | |
Đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành tại các cơ_sở sẽ được huấn_luyện những nội_dung nào và thời_gian huấn_luyện bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung , thời_gian huấn_luyện phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy, chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a, b, d, đ, e và điểm g khoản 1 Điều này và 32 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; c ) Thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tối_thiểu 08 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a, b, d, đ, e và điểm g khoản 1 Điều này và tối_thiểu 16 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này... Theo đó, đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành tại các cơ_sở sẽ được huấn_luyện những nội_dung theo quy_định nêu trên. Thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy, chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ hoặc 32 giờ tuỳ theo đối_tượng mà pháp_luật quy_định. Bên cạnh đó, còn có thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy, chữa_cháy và thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy. | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung , thời_gian huấn_luyện phòng cháy và chữa_cháy như sau : Huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy ... 2 . Nội_dung huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy a ) Kiến_thức pháp_luật , kiến_thức về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với từng đối_tượng ; b ) Phương_pháp tuyên_truyền , xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia phòng cháy và chữa_cháy ; c ) Biện_pháp phòng cháy ; biện_pháp , chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy ; d ) Phương_pháp xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; đ ) Phương_pháp bảo_quản , sử_dụng các phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; e ) Phương_pháp kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . 3 . Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy a ) Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ lần đầu : Từ 16 đến 24 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và từ 32 đến 48 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; b ) Thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và 32 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; c ) Thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tối_thiểu 08 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và tối_thiểu 16 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ... Theo đó , đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành tại các cơ_sở sẽ được huấn_luyện những nội_dung theo quy_định nêu trên . Thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ hoặc 32 giờ tuỳ theo đối_tượng mà pháp_luật quy_định . Bên cạnh đó , còn có thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy và thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy . | 201,701 | |
Đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành tại các cơ_sở sẽ được huấn_luyện những nội_dung nào và thời_gian huấn_luyện bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung , thời_gian huấn_luyện phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... đó, còn có thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy, chữa_cháy và thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy. | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung , thời_gian huấn_luyện phòng cháy và chữa_cháy như sau : Huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy ... 2 . Nội_dung huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy a ) Kiến_thức pháp_luật , kiến_thức về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với từng đối_tượng ; b ) Phương_pháp tuyên_truyền , xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia phòng cháy và chữa_cháy ; c ) Biện_pháp phòng cháy ; biện_pháp , chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy ; d ) Phương_pháp xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; đ ) Phương_pháp bảo_quản , sử_dụng các phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; e ) Phương_pháp kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . 3 . Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy a ) Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ lần đầu : Từ 16 đến 24 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và từ 32 đến 48 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; b ) Thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và 32 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; c ) Thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tối_thiểu 08 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và tối_thiểu 16 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ... Theo đó , đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành tại các cơ_sở sẽ được huấn_luyện những nội_dung theo quy_định nêu trên . Thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ hoặc 32 giờ tuỳ theo đối_tượng mà pháp_luật quy_định . Bên cạnh đó , còn có thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy và thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy . | 201,702 | |
Nhiệm_vụ của đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành tại các cơ_sở gồm những nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ Điều 43 Luật phòng cháy , chữa_cháy 2001 quy_định về nhiệm_vụ của lực_lượng dân_phòng và lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở Nhiệm_vụ của l. ... Căn_cứ Điều 43 Luật phòng cháy , chữa_cháy 2001 quy_định về nhiệm_vụ của lực_lượng dân_phòng và lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở Nhiệm_vụ của lực_lượng dân_phòng và lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở 1 . Đề_xuất việc ban_hành quy_định , nội_quy an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . 2 . Tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và kiến_thức phòng cháy và chữa_cháy ; xây_dựng phong_trào quần_chúng tham_gia phòng cháy và chữa_cháy . 3 . Kiểm_tra , đôn_đốc việc chấp_hành các quy_định , nội_quy an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . 4 . Tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy . 5 . Xây_dựng phương_án , chuẩn_bị lực_lượng , phương_tiện và thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy khi có cháy xảy ra ; tham_gia chữa_cháy ở địa_phương , cơ_sở khác khi có yêu_cầu . | None | 1 | Căn_cứ Điều 43 Luật phòng cháy , chữa_cháy 2001 quy_định về nhiệm_vụ của lực_lượng dân_phòng và lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở Nhiệm_vụ của lực_lượng dân_phòng và lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở 1 . Đề_xuất việc ban_hành quy_định , nội_quy an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . 2 . Tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật và kiến_thức phòng cháy và chữa_cháy ; xây_dựng phong_trào quần_chúng tham_gia phòng cháy và chữa_cháy . 3 . Kiểm_tra , đôn_đốc việc chấp_hành các quy_định , nội_quy an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . 4 . Tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy . 5 . Xây_dựng phương_án , chuẩn_bị lực_lượng , phương_tiện và thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy khi có cháy xảy ra ; tham_gia chữa_cháy ở địa_phương , cơ_sở khác khi có yêu_cầu . | 201,703 | |
Quy_định về định_dạng của chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN hiện_nay ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 12 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định : ... Xử_lý chuyển_tiếp... 5. Việc sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân tiếp_tục thực_hiện theo Thông_tư số 37/2010/TT-BTC ngày 18/3/2010 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về việc phát_hành, sử_dụng, quản_lý chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân tự in trên máy_tính ( và văn_bản sửa_đổi, bổ_sung ) và Quyết_định số 102/2008/QĐ-BTC ngày 12/11/2008 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính về việc ban_hành mẫu chứng_từ thu thuế_thu_nhập cá_nhân đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022. Trường_hợp các tổ_chức khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân đáp_ứng điều_kiện về hạ_tầng công_nghệ_thông_tin được áp_dụng hình_thức chứng_từ điện_tử khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo quy_định tại Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP trước ngày 01 tháng 7 năm 2022 và thực_hiện các thủ_tục theo hướng_dẫn tại Thông_tư số 37/2010/TT-BTC ngày 18/3/2010 của Bộ Tài_chính. Kể từ ngày 1/7/2022, tất_cả doanh_nghiệp, tổ_chức cá_nhân phải chuyển sang sử_dụng chứng_từ điện_tử khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân. Về định_dạng chứng_từ điện_tử khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân thì tại Điều 30 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định : Loại chứng_từ 1. Chứng_từ trong lĩnh_vực quản_lý thuế, phí, lệ_phí của cơ_quan thuế bao_gồm : a ) Chứng_từ khấu_trừ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 12 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định : Xử_lý chuyển_tiếp ... 5 . Việc sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân tiếp_tục thực_hiện theo Thông_tư số 37/2010/TT-BTC ngày 18/3/2010 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về việc phát_hành , sử_dụng , quản_lý chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân tự in trên máy_tính ( và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ) và Quyết_định số 102/2008/QĐ-BTC ngày 12/11/2008 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính về việc ban_hành mẫu chứng_từ thu thuế_thu_nhập cá_nhân đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022 . Trường_hợp các tổ_chức khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân đáp_ứng điều_kiện về hạ_tầng công_nghệ_thông_tin được áp_dụng hình_thức chứng_từ điện_tử khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo quy_định tại Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP trước ngày 01 tháng 7 năm 2022 và thực_hiện các thủ_tục theo hướng_dẫn tại Thông_tư số 37/2010/TT-BTC ngày 18/3/2010 của Bộ Tài_chính . Kể từ ngày 1/7/2022 , tất_cả doanh_nghiệp , tổ_chức cá_nhân phải chuyển sang sử_dụng chứng_từ điện_tử khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Về định_dạng chứng_từ điện_tử khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân thì tại Điều 30 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định : Loại chứng_từ 1 . Chứng_từ trong lĩnh_vực quản_lý thuế , phí , lệ_phí của cơ_quan thuế bao_gồm : a ) Chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân ; ... Và theo Điều 33 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về hoá_đơn , chứng_từ có ghi_nhận nội_dung sau đây : Định_dạng chứng_từ điện_tử … . 2 . Định_dạng chứng_từ điện_tử khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân : Tổ_chức khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân khi sử_dụng chứng_từ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 30 Nghị_định này theo hình_thức điện_tử tự xây_dựng hệ_thống phần_mềm để sử_dụng chứng_từ điện_tử đảm_bảo các nội_dung bắt_buộc theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định này . 3 . Chứng_từ điện_tử , biên_lai điện_tử phải được hiển_thị đầy_đủ , chính_xác các nội_dung của chứng_từ đảm_bảo không dẫn tới cách hiểu sai_lệch để người sử_dụng có_thể đọc được bằng phương_tiện điện_tử Chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN ( Hình từ Internet ) | 201,704 | |
Quy_định về định_dạng của chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN hiện_nay ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 12 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định : ... Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định : Loại chứng_từ 1. Chứng_từ trong lĩnh_vực quản_lý thuế, phí, lệ_phí của cơ_quan thuế bao_gồm : a ) Chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân ;... Và theo Điều 33 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về hoá_đơn, chứng_từ có ghi_nhận nội_dung sau đây : Định_dạng chứng_từ điện_tử …. 2. Định_dạng chứng_từ điện_tử khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân : Tổ_chức khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân khi sử_dụng chứng_từ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 30 Nghị_định này theo hình_thức điện_tử tự xây_dựng hệ_thống phần_mềm để sử_dụng chứng_từ điện_tử đảm_bảo các nội_dung bắt_buộc theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định này. 3. Chứng_từ điện_tử, biên_lai điện_tử phải được hiển_thị đầy_đủ, chính_xác các nội_dung của chứng_từ đảm_bảo không dẫn tới cách hiểu sai_lệch để người sử_dụng có_thể đọc được bằng phương_tiện điện_tử Chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 12 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định : Xử_lý chuyển_tiếp ... 5 . Việc sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân tiếp_tục thực_hiện theo Thông_tư số 37/2010/TT-BTC ngày 18/3/2010 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn về việc phát_hành , sử_dụng , quản_lý chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân tự in trên máy_tính ( và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ) và Quyết_định số 102/2008/QĐ-BTC ngày 12/11/2008 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính về việc ban_hành mẫu chứng_từ thu thuế_thu_nhập cá_nhân đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022 . Trường_hợp các tổ_chức khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân đáp_ứng điều_kiện về hạ_tầng công_nghệ_thông_tin được áp_dụng hình_thức chứng_từ điện_tử khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo quy_định tại Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP trước ngày 01 tháng 7 năm 2022 và thực_hiện các thủ_tục theo hướng_dẫn tại Thông_tư số 37/2010/TT-BTC ngày 18/3/2010 của Bộ Tài_chính . Kể từ ngày 1/7/2022 , tất_cả doanh_nghiệp , tổ_chức cá_nhân phải chuyển sang sử_dụng chứng_từ điện_tử khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Về định_dạng chứng_từ điện_tử khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân thì tại Điều 30 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định : Loại chứng_từ 1 . Chứng_từ trong lĩnh_vực quản_lý thuế , phí , lệ_phí của cơ_quan thuế bao_gồm : a ) Chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân ; ... Và theo Điều 33 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về hoá_đơn , chứng_từ có ghi_nhận nội_dung sau đây : Định_dạng chứng_từ điện_tử … . 2 . Định_dạng chứng_từ điện_tử khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân : Tổ_chức khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân khi sử_dụng chứng_từ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 30 Nghị_định này theo hình_thức điện_tử tự xây_dựng hệ_thống phần_mềm để sử_dụng chứng_từ điện_tử đảm_bảo các nội_dung bắt_buộc theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định này . 3 . Chứng_từ điện_tử , biên_lai điện_tử phải được hiển_thị đầy_đủ , chính_xác các nội_dung của chứng_từ đảm_bảo không dẫn tới cách hiểu sai_lệch để người sử_dụng có_thể đọc được bằng phương_tiện điện_tử Chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN ( Hình từ Internet ) | 201,705 | |
Chứng_từ điện_tử khấu_trừ thuế TNCN hiện_nay có nội_dung thế_nào ? | Như đã nêu tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP thì chứng_từ điện_tử khấu_trừ thuế TNCN hiện_nay phải đảm_bảo các nội_dung bắt_buộc theo khoản: ... Như đã nêu tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP thì chứng_từ điện_tử khấu_trừ thuế TNCN hiện_nay phải đảm_bảo các nội_dung bắt_buộc theo khoản 1 Điều 32 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : - Tên chứng_từ khấu_trừ thuế , ký_hiệu mẫu chứng_từ khấu_trừ thuế , ký_hiệu chứng_từ khấu_trừ thuế , số thứ_tự chứng_từ khấu_trừ thuế ; - Tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người nộp ; - Tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người nộp thuế ( nếu người nộp thuế có mã_số thuế ) ; - Quốc_tịch ( nếu người nộp thuế không thuộc_quốc_tịch Việt_Nam ) ; - Khoản thu_nhập , thời_điểm trả thu_nhập , tổng thu_nhập chịu thuế , số thuế đã khấu_trừ ; số thu_nhập còn được nhận ; - Ngày , tháng , năm lập chứng_từ khấu_trừ thuế ; - Họ tên , chữ_ký của người trả thu_nhập . * Trường_hợp sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế điện_tử thì chữ_ký trên chứng_từ điện_tử là chữ_ký số . | None | 1 | Như đã nêu tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP thì chứng_từ điện_tử khấu_trừ thuế TNCN hiện_nay phải đảm_bảo các nội_dung bắt_buộc theo khoản 1 Điều 32 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : - Tên chứng_từ khấu_trừ thuế , ký_hiệu mẫu chứng_từ khấu_trừ thuế , ký_hiệu chứng_từ khấu_trừ thuế , số thứ_tự chứng_từ khấu_trừ thuế ; - Tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người nộp ; - Tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người nộp thuế ( nếu người nộp thuế có mã_số thuế ) ; - Quốc_tịch ( nếu người nộp thuế không thuộc_quốc_tịch Việt_Nam ) ; - Khoản thu_nhập , thời_điểm trả thu_nhập , tổng thu_nhập chịu thuế , số thuế đã khấu_trừ ; số thu_nhập còn được nhận ; - Ngày , tháng , năm lập chứng_từ khấu_trừ thuế ; - Họ tên , chữ_ký của người trả thu_nhập . * Trường_hợp sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế điện_tử thì chữ_ký trên chứng_từ điện_tử là chữ_ký số . | 201,706 | |
Thời_điểm đăng_ký sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN là khi nào ? Việc đăng_ký thực_hiện ra sao ? | Theo Điều 31 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định : ... Thời_điểm lập chứng_từ Tại thời_điểm khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân, thời_điểm thu thuế, phí, lệ_phí, tổ_chức khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân, tổ_chức thu thuế, phí, lệ_phí phải lập chứng_từ, biên_lai giao cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế, người nộp các khoản thuế, phí, lệ_phí. Như_vậy tại thời_điểm khấu_trừ thuế TNCN tổ_chức khấu_trừ thuế phải lập chứng_từ cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế. Việc đăng_ký sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo quy_định tại Nghị_định 123/2020/NĐ-CP thì được hướng_dẫn bởi Mục 2 Công_văn 7563 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 về chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân do Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh ban_hành. Cụ_thể : Tổ_chức trả thu_nhập có nhu_cầu sử_dụng chứng_từ khấu_trừ phải nộp hồ_sơ cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý qua Cổng thông_tin thuedientu. Hồ_sơ bao_gồm : Thông_báo phát_hành chứng_từ khấu_trừ. Sử_dụng mẫu thông_báo phát_hành biên_lai 02 / PH-BLG Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP để thông_báo phát_hành cho chứng_từ khấu_trừ thuế điện_tử. Trường_hợp Cổng thông_tin thuedientu ( ứng_dụng HTKK ) chưa cập_nhật mẫu 02 / PH@@ | None | 1 | Theo Điều 31 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định : Thời_điểm lập chứng_từ Tại thời_điểm khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân , thời_điểm thu thuế , phí , lệ_phí , tổ_chức khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân , tổ_chức thu thuế , phí , lệ_phí phải lập chứng_từ , biên_lai giao cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế , người nộp các khoản thuế , phí , lệ_phí . Như_vậy tại thời_điểm khấu_trừ thuế TNCN tổ_chức khấu_trừ thuế phải lập chứng_từ cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế . Việc đăng_ký sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo quy_định tại Nghị_định 123/2020/NĐ-CP thì được hướng_dẫn bởi Mục 2 Công_văn 7563 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 về chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân do Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh ban_hành . Cụ_thể : Tổ_chức trả thu_nhập có nhu_cầu sử_dụng chứng_từ khấu_trừ phải nộp hồ_sơ cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý qua Cổng thông_tin thuedientu . Hồ_sơ bao_gồm : Thông_báo phát_hành chứng_từ khấu_trừ . Sử_dụng mẫu thông_báo phát_hành biên_lai 02 / PH-BLG Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP để thông_báo phát_hành cho chứng_từ khấu_trừ thuế điện_tử . Trường_hợp Cổng thông_tin thuedientu ( ứng_dụng HTKK ) chưa cập_nhật mẫu 02 / PH-BLG thì các tổ_chức chi_trả thu_nhập gửi hồ_sơ đến cổng hcmtax . Tải mẫu thông_báo phát_hành biên_lai 02 / PH-BLG : Tải về Lưu_ý : Đối_với các tổ_chức chi_trả thu_nhập là văn_phòng đại_diện chưa có chữ_ký số , để tiết_kiệm chi_phí , văn_phòng đại_diện có_thể đăng_ký chữ_ký số được cấp một lần có hiệu_lực sử_dụng chỉ trong vòng 5 ngày . | 201,707 | |
Thời_điểm đăng_ký sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN là khi nào ? Việc đăng_ký thực_hiện ra sao ? | Theo Điều 31 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định : ... 123/2020/NĐ-CP để thông_báo phát_hành cho chứng_từ khấu_trừ thuế điện_tử. Trường_hợp Cổng thông_tin thuedientu ( ứng_dụng HTKK ) chưa cập_nhật mẫu 02 / PH-BLG thì các tổ_chức chi_trả thu_nhập gửi hồ_sơ đến cổng hcmtax. Tải mẫu thông_báo phát_hành biên_lai 02 / PH-BLG : Tải về Lưu_ý : Đối_với các tổ_chức chi_trả thu_nhập là văn_phòng đại_diện chưa có chữ_ký số, để tiết_kiệm chi_phí, văn_phòng đại_diện có_thể đăng_ký chữ_ký số được cấp một lần có hiệu_lực sử_dụng chỉ trong vòng 5 ngày. | None | 1 | Theo Điều 31 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định : Thời_điểm lập chứng_từ Tại thời_điểm khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân , thời_điểm thu thuế , phí , lệ_phí , tổ_chức khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân , tổ_chức thu thuế , phí , lệ_phí phải lập chứng_từ , biên_lai giao cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế , người nộp các khoản thuế , phí , lệ_phí . Như_vậy tại thời_điểm khấu_trừ thuế TNCN tổ_chức khấu_trừ thuế phải lập chứng_từ cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế . Việc đăng_ký sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo quy_định tại Nghị_định 123/2020/NĐ-CP thì được hướng_dẫn bởi Mục 2 Công_văn 7563 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 về chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân do Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh ban_hành . Cụ_thể : Tổ_chức trả thu_nhập có nhu_cầu sử_dụng chứng_từ khấu_trừ phải nộp hồ_sơ cho cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý qua Cổng thông_tin thuedientu . Hồ_sơ bao_gồm : Thông_báo phát_hành chứng_từ khấu_trừ . Sử_dụng mẫu thông_báo phát_hành biên_lai 02 / PH-BLG Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP để thông_báo phát_hành cho chứng_từ khấu_trừ thuế điện_tử . Trường_hợp Cổng thông_tin thuedientu ( ứng_dụng HTKK ) chưa cập_nhật mẫu 02 / PH-BLG thì các tổ_chức chi_trả thu_nhập gửi hồ_sơ đến cổng hcmtax . Tải mẫu thông_báo phát_hành biên_lai 02 / PH-BLG : Tải về Lưu_ý : Đối_với các tổ_chức chi_trả thu_nhập là văn_phòng đại_diện chưa có chữ_ký số , để tiết_kiệm chi_phí , văn_phòng đại_diện có_thể đăng_ký chữ_ký số được cấp một lần có hiệu_lực sử_dụng chỉ trong vòng 5 ngày . | 201,708 | |
Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá được xác_định thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như: ... Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ như sau : Mức thu lệ_phí môn_bài 1. Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ như sau : a ) Tổ_chức có vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư trên 10 tỷ đồng : 3.000.000 ( ba triệu ) đồng / năm ; b ) Tổ_chức có vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư từ 10 tỷ đồng trở xuống : 2.000.000 ( hai triệu ) đồng / năm ; c ) Chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh, đơn_vị sự_nghiệp, tổ_chức kinh_tế khác : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm. Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hướng_dẫn tại khoản này căn_cứ vào vốn_điều_lệ ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc ghi trong điều_lệ hợp_tác_xã. Trường_hợp không có vốn_điều_lệ thì căn_cứ vào vốn đầu_tư ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư. Tổ_chức nêu tại điểm a, b khoản này có thay_đổi vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư thì căn_cứ để xác_định mức thu lệ_phí môn_@@ | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như sau : Mức thu lệ_phí môn_bài 1 . Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như sau : a ) Tổ_chức có vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư trên 10 tỷ đồng : 3.000.000 ( ba triệu ) đồng / năm ; b ) Tổ_chức có vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư từ 10 tỷ đồng trở xuống : 2.000.000 ( hai triệu ) đồng / năm ; c ) Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế khác : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm . Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hướng_dẫn tại khoản này căn_cứ vào vốn_điều_lệ ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc ghi trong điều_lệ hợp_tác_xã . Trường_hợp không có vốn_điều_lệ thì căn_cứ vào vốn đầu_tư ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư . Tổ_chức nêu tại điểm a , b khoản này có thay_đổi vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư thì căn_cứ để xác_định mức thu lệ_phí môn_bài là vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư của năm trước liền kề năm tính lệ_phí môn_bài . Trường_hợp vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư được ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bằng ngoại_tệ thì quy_đổi ra tiền đồng Việt_Nam để làm căn_cứ xác_định mức lệ_phí môn_bài theo tỷ_giá mua vào của ngân_hàng thương_mại , tổ_chức tín_dụng nơi người nộp lệ_phí môn_bài mở tài_khoản tại thời_điểm người nộp lệ_phí môn_bài nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước . ... Theo quy_định trên , mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá được xác_định như sau : + Tổ_chức có vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư trên 10 tỷ đồng : 3.000.000 ( ba triệu ) đồng / năm . + Tổ_chức có vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư từ 10 tỷ đồng trở xuống : 2.000.000 ( hai triệu ) đồng / năm . + Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế khác : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm . Lệ_phí môn_bài ( Hình từ Internet ) | 201,709 | |
Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá được xác_định thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như: ... chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư. Tổ_chức nêu tại điểm a, b khoản này có thay_đổi vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư thì căn_cứ để xác_định mức thu lệ_phí môn_bài là vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư của năm trước liền kề năm tính lệ_phí môn_bài. Trường_hợp vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư được ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bằng ngoại_tệ thì quy_đổi ra tiền đồng Việt_Nam để làm căn_cứ xác_định mức lệ_phí môn_bài theo tỷ_giá mua vào của ngân_hàng thương_mại, tổ_chức tín_dụng nơi người nộp lệ_phí môn_bài mở tài_khoản tại thời_điểm người nộp lệ_phí môn_bài nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước.... Theo quy_định trên, mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá được xác_định như sau : + Tổ_chức có vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư trên 10 tỷ đồng : 3.000.000 ( ba triệu ) đồng / năm. + Tổ_chức có vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư từ 10 tỷ đồng trở xuống : 2.000.000 ( hai triệu ) đồng / năm. + Chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh, đơn_vị sự_nghiệp, tổ_chức kinh_tế khác : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như sau : Mức thu lệ_phí môn_bài 1 . Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như sau : a ) Tổ_chức có vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư trên 10 tỷ đồng : 3.000.000 ( ba triệu ) đồng / năm ; b ) Tổ_chức có vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư từ 10 tỷ đồng trở xuống : 2.000.000 ( hai triệu ) đồng / năm ; c ) Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế khác : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm . Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hướng_dẫn tại khoản này căn_cứ vào vốn_điều_lệ ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc ghi trong điều_lệ hợp_tác_xã . Trường_hợp không có vốn_điều_lệ thì căn_cứ vào vốn đầu_tư ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư . Tổ_chức nêu tại điểm a , b khoản này có thay_đổi vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư thì căn_cứ để xác_định mức thu lệ_phí môn_bài là vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư của năm trước liền kề năm tính lệ_phí môn_bài . Trường_hợp vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư được ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bằng ngoại_tệ thì quy_đổi ra tiền đồng Việt_Nam để làm căn_cứ xác_định mức lệ_phí môn_bài theo tỷ_giá mua vào của ngân_hàng thương_mại , tổ_chức tín_dụng nơi người nộp lệ_phí môn_bài mở tài_khoản tại thời_điểm người nộp lệ_phí môn_bài nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước . ... Theo quy_định trên , mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá được xác_định như sau : + Tổ_chức có vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư trên 10 tỷ đồng : 3.000.000 ( ba triệu ) đồng / năm . + Tổ_chức có vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư từ 10 tỷ đồng trở xuống : 2.000.000 ( hai triệu ) đồng / năm . + Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế khác : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm . Lệ_phí môn_bài ( Hình từ Internet ) | 201,710 | |
Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá được xác_định thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như: ... xuống : 2.000.000 ( hai triệu ) đồng / năm. + Chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh, đơn_vị sự_nghiệp, tổ_chức kinh_tế khác : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm. Lệ_phí môn_bài ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như sau : Mức thu lệ_phí môn_bài 1 . Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như sau : a ) Tổ_chức có vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư trên 10 tỷ đồng : 3.000.000 ( ba triệu ) đồng / năm ; b ) Tổ_chức có vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư từ 10 tỷ đồng trở xuống : 2.000.000 ( hai triệu ) đồng / năm ; c ) Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế khác : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm . Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hướng_dẫn tại khoản này căn_cứ vào vốn_điều_lệ ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc ghi trong điều_lệ hợp_tác_xã . Trường_hợp không có vốn_điều_lệ thì căn_cứ vào vốn đầu_tư ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư . Tổ_chức nêu tại điểm a , b khoản này có thay_đổi vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư thì căn_cứ để xác_định mức thu lệ_phí môn_bài là vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư của năm trước liền kề năm tính lệ_phí môn_bài . Trường_hợp vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư được ghi trong giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bằng ngoại_tệ thì quy_đổi ra tiền đồng Việt_Nam để làm căn_cứ xác_định mức lệ_phí môn_bài theo tỷ_giá mua vào của ngân_hàng thương_mại , tổ_chức tín_dụng nơi người nộp lệ_phí môn_bài mở tài_khoản tại thời_điểm người nộp lệ_phí môn_bài nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước . ... Theo quy_định trên , mức thu lệ_phí môn_bài đối_với tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá được xác_định như sau : + Tổ_chức có vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư trên 10 tỷ đồng : 3.000.000 ( ba triệu ) đồng / năm . + Tổ_chức có vốn_điều_lệ hoặc vốn đầu_tư từ 10 tỷ đồng trở xuống : 2.000.000 ( hai triệu ) đồng / năm . + Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế khác : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm . Lệ_phí môn_bài ( Hình từ Internet ) | 201,711 | |
Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 65/2020/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC, được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 65/2020/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân, nhóm cá_nhân, hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ như sau : Mức thu lệ_phí môn_bài... 2. Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân, nhóm cá_nhân, hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ như sau : a ) Cá_nhân, nhóm cá_nhân, hộ gia_đình có doanh_thu trên 500 triệu đồng / năm : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm ; b ) Cá_nhân, nhóm cá_nhân, hộ gia_đình có doanh_thu trên 300 đến 500 triệu đồng / năm : 500.000 ( năm trăm nghìn ) đồng / năm ; c ) Cá_nhân, nhóm cá_nhân, hộ gia_đình có doanh_thu trên 100 đến 300 triệu đồng / năm : 300.000 ( ba trăm nghìn ) đồng / năm. Doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân, nhóm cá_nhân, hộ gia_đình, địa_điểm mới ra kinh_doanh của hộ kinh_doanh như sau : - Doanh_thu để làm căn_cứ xác_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 65/2020/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như sau : Mức thu lệ_phí môn_bài ... 2 . Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như sau : a ) Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 500 triệu đồng / năm : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm ; b ) Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 300 đến 500 triệu đồng / năm : 500.000 ( năm trăm nghìn ) đồng / năm ; c ) Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 100 đến 300 triệu đồng / năm : 300.000 ( ba trăm nghìn ) đồng / năm . Doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình , địa_điểm mới ra kinh_doanh của hộ kinh_doanh như sau : - Doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình ( trừ cá_nhân cho thuê tài_sản ) là tổng doanh_thu tính thuế_thu_nhập cá_nhân năm trước liền kề của hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ( không bao_gồm hoạt_động cho thuê tài_sản ) của các địa_điểm kinh_doanh theo quy_định tại Thông_tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân cư_trú có hoạt_động kinh_doanh ; hướng_dẫn thực_hiện một_số nội_dung sửa_đổi , bổ_sung về thuế_thu_nhập cá_nhân quy_định tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và Nghị_định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Luật về thuế và sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Nghị_định về thuế . ... - Doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân có hoạt_động cho thuê tài_sản là doanh_thu tính thuế_thu_nhập cá_nhân của các hợp_đồng cho thuê tài_sản của năm tính thuế . Trường_hợp cá_nhân phát_sinh nhiều hợp_đồng cho thuê tài_sản tại một địa_điểm thì doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài cho địa_điểm đó là tổng doanh_thu từ các hợp_đồng cho thuê tài_sản của năm tính thuế . Trường_hợp cá_nhân phát_sinh cho thuê tài_sản tại nhiều địa_điểm thì doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài cho từng địa_điểm là tổng doanh_thu từ các hợp_đồng cho thuê tài_sản của các địa_điểm của năm tính thuế , bao_gồm cả trường_hợp tại một địa_điểm có phát_sinh nhiều hợp_đồng cho thuê tài_sản . ... - Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình , địa_điểm sản_xuất , kinh_doanh ( thuộc trường_hợp không được miễn lệ_phí môn_bài ) nếu ra sản_xuất kinh_doanh trong 06 tháng đầu năm thì nộp mức lệ_phí môn_bài cả năm , nếu ra sản_xuất kinh_doanh trong 06 tháng cuối năm thì nộp 50% mức lệ_phí môn_bài của cả năm . Theo đó , mức thu lệ_phí môn_bài đối_với hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá được xác_định như sau : + Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 500 triệu đồng / năm : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm . + Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 300 đến 500 triệu đồng / năm : 500.000 ( năm trăm nghìn ) đồng / năm . + Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 100 đến 300 triệu đồng / năm : 300.000 ( ba trăm nghìn ) đồng / năm . | 201,712 | |
Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 65/2020/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá: ... căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân, nhóm cá_nhân, hộ gia_đình, địa_điểm mới ra kinh_doanh của hộ kinh_doanh như sau : - Doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân, nhóm cá_nhân, hộ gia_đình ( trừ cá_nhân cho thuê tài_sản ) là tổng doanh_thu tính thuế_thu_nhập cá_nhân năm trước liền kề của hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh ( không bao_gồm hoạt_động cho thuê tài_sản ) của các địa_điểm kinh_doanh theo quy_định tại Thông_tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân cư_trú có hoạt_động kinh_doanh ; hướng_dẫn thực_hiện một_số nội_dung sửa_đổi, bổ_sung về thuế_thu_nhập cá_nhân quy_định tại Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và Nghị_định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của các Luật về thuế và sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của các Nghị_định về thuế.... - Doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân có hoạt_động cho thuê tài_sản là doanh_thu tính thuế_thu_nhập cá_nhân của các | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 65/2020/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như sau : Mức thu lệ_phí môn_bài ... 2 . Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như sau : a ) Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 500 triệu đồng / năm : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm ; b ) Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 300 đến 500 triệu đồng / năm : 500.000 ( năm trăm nghìn ) đồng / năm ; c ) Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 100 đến 300 triệu đồng / năm : 300.000 ( ba trăm nghìn ) đồng / năm . Doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình , địa_điểm mới ra kinh_doanh của hộ kinh_doanh như sau : - Doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình ( trừ cá_nhân cho thuê tài_sản ) là tổng doanh_thu tính thuế_thu_nhập cá_nhân năm trước liền kề của hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ( không bao_gồm hoạt_động cho thuê tài_sản ) của các địa_điểm kinh_doanh theo quy_định tại Thông_tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân cư_trú có hoạt_động kinh_doanh ; hướng_dẫn thực_hiện một_số nội_dung sửa_đổi , bổ_sung về thuế_thu_nhập cá_nhân quy_định tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và Nghị_định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Luật về thuế và sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Nghị_định về thuế . ... - Doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân có hoạt_động cho thuê tài_sản là doanh_thu tính thuế_thu_nhập cá_nhân của các hợp_đồng cho thuê tài_sản của năm tính thuế . Trường_hợp cá_nhân phát_sinh nhiều hợp_đồng cho thuê tài_sản tại một địa_điểm thì doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài cho địa_điểm đó là tổng doanh_thu từ các hợp_đồng cho thuê tài_sản của năm tính thuế . Trường_hợp cá_nhân phát_sinh cho thuê tài_sản tại nhiều địa_điểm thì doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài cho từng địa_điểm là tổng doanh_thu từ các hợp_đồng cho thuê tài_sản của các địa_điểm của năm tính thuế , bao_gồm cả trường_hợp tại một địa_điểm có phát_sinh nhiều hợp_đồng cho thuê tài_sản . ... - Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình , địa_điểm sản_xuất , kinh_doanh ( thuộc trường_hợp không được miễn lệ_phí môn_bài ) nếu ra sản_xuất kinh_doanh trong 06 tháng đầu năm thì nộp mức lệ_phí môn_bài cả năm , nếu ra sản_xuất kinh_doanh trong 06 tháng cuối năm thì nộp 50% mức lệ_phí môn_bài của cả năm . Theo đó , mức thu lệ_phí môn_bài đối_với hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá được xác_định như sau : + Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 500 triệu đồng / năm : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm . + Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 300 đến 500 triệu đồng / năm : 500.000 ( năm trăm nghìn ) đồng / năm . + Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 100 đến 300 triệu đồng / năm : 300.000 ( ba trăm nghìn ) đồng / năm . | 201,713 | |
Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 65/2020/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá: ... của các Nghị_định về thuế.... - Doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân có hoạt_động cho thuê tài_sản là doanh_thu tính thuế_thu_nhập cá_nhân của các hợp_đồng cho thuê tài_sản của năm tính thuế. Trường_hợp cá_nhân phát_sinh nhiều hợp_đồng cho thuê tài_sản tại một địa_điểm thì doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài cho địa_điểm đó là tổng doanh_thu từ các hợp_đồng cho thuê tài_sản của năm tính thuế. Trường_hợp cá_nhân phát_sinh cho thuê tài_sản tại nhiều địa_điểm thì doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài cho từng địa_điểm là tổng doanh_thu từ các hợp_đồng cho thuê tài_sản của các địa_điểm của năm tính thuế, bao_gồm cả trường_hợp tại một địa_điểm có phát_sinh nhiều hợp_đồng cho thuê tài_sản.... - Cá_nhân, nhóm cá_nhân, hộ gia_đình, địa_điểm sản_xuất, kinh_doanh ( thuộc trường_hợp không được miễn lệ_phí môn_bài ) nếu ra sản_xuất kinh_doanh trong 06 tháng đầu năm thì nộp mức lệ_phí môn_bài cả năm, nếu ra sản_xuất kinh_doanh trong 06 tháng cuối năm thì nộp 50% mức lệ_phí môn_bài của cả năm. Theo đó, mức | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 65/2020/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như sau : Mức thu lệ_phí môn_bài ... 2 . Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như sau : a ) Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 500 triệu đồng / năm : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm ; b ) Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 300 đến 500 triệu đồng / năm : 500.000 ( năm trăm nghìn ) đồng / năm ; c ) Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 100 đến 300 triệu đồng / năm : 300.000 ( ba trăm nghìn ) đồng / năm . Doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình , địa_điểm mới ra kinh_doanh của hộ kinh_doanh như sau : - Doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình ( trừ cá_nhân cho thuê tài_sản ) là tổng doanh_thu tính thuế_thu_nhập cá_nhân năm trước liền kề của hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ( không bao_gồm hoạt_động cho thuê tài_sản ) của các địa_điểm kinh_doanh theo quy_định tại Thông_tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân cư_trú có hoạt_động kinh_doanh ; hướng_dẫn thực_hiện một_số nội_dung sửa_đổi , bổ_sung về thuế_thu_nhập cá_nhân quy_định tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và Nghị_định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Luật về thuế và sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Nghị_định về thuế . ... - Doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân có hoạt_động cho thuê tài_sản là doanh_thu tính thuế_thu_nhập cá_nhân của các hợp_đồng cho thuê tài_sản của năm tính thuế . Trường_hợp cá_nhân phát_sinh nhiều hợp_đồng cho thuê tài_sản tại một địa_điểm thì doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài cho địa_điểm đó là tổng doanh_thu từ các hợp_đồng cho thuê tài_sản của năm tính thuế . Trường_hợp cá_nhân phát_sinh cho thuê tài_sản tại nhiều địa_điểm thì doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài cho từng địa_điểm là tổng doanh_thu từ các hợp_đồng cho thuê tài_sản của các địa_điểm của năm tính thuế , bao_gồm cả trường_hợp tại một địa_điểm có phát_sinh nhiều hợp_đồng cho thuê tài_sản . ... - Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình , địa_điểm sản_xuất , kinh_doanh ( thuộc trường_hợp không được miễn lệ_phí môn_bài ) nếu ra sản_xuất kinh_doanh trong 06 tháng đầu năm thì nộp mức lệ_phí môn_bài cả năm , nếu ra sản_xuất kinh_doanh trong 06 tháng cuối năm thì nộp 50% mức lệ_phí môn_bài của cả năm . Theo đó , mức thu lệ_phí môn_bài đối_với hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá được xác_định như sau : + Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 500 triệu đồng / năm : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm . + Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 300 đến 500 triệu đồng / năm : 500.000 ( năm trăm nghìn ) đồng / năm . + Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 100 đến 300 triệu đồng / năm : 300.000 ( ba trăm nghìn ) đồng / năm . | 201,714 | |
Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 65/2020/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá: ... nộp mức lệ_phí môn_bài cả năm, nếu ra sản_xuất kinh_doanh trong 06 tháng cuối năm thì nộp 50% mức lệ_phí môn_bài của cả năm. Theo đó, mức thu lệ_phí môn_bài đối_với hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá được xác_định như sau : + Cá_nhân, nhóm cá_nhân, hộ gia_đình có doanh_thu trên 500 triệu đồng / năm : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm. + Cá_nhân, nhóm cá_nhân, hộ gia_đình có doanh_thu trên 300 đến 500 triệu đồng / năm : 500.000 ( năm trăm nghìn ) đồng / năm. + Cá_nhân, nhóm cá_nhân, hộ gia_đình có doanh_thu trên 100 đến 300 triệu đồng / năm : 300.000 ( ba trăm nghìn ) đồng / năm. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 302/2016/TT-BTC , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 65/2020/TT-BTC quy_định về mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như sau : Mức thu lệ_phí môn_bài ... 2 . Mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ như sau : a ) Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 500 triệu đồng / năm : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm ; b ) Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 300 đến 500 triệu đồng / năm : 500.000 ( năm trăm nghìn ) đồng / năm ; c ) Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 100 đến 300 triệu đồng / năm : 300.000 ( ba trăm nghìn ) đồng / năm . Doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình , địa_điểm mới ra kinh_doanh của hộ kinh_doanh như sau : - Doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình ( trừ cá_nhân cho thuê tài_sản ) là tổng doanh_thu tính thuế_thu_nhập cá_nhân năm trước liền kề của hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ( không bao_gồm hoạt_động cho thuê tài_sản ) của các địa_điểm kinh_doanh theo quy_định tại Thông_tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân cư_trú có hoạt_động kinh_doanh ; hướng_dẫn thực_hiện một_số nội_dung sửa_đổi , bổ_sung về thuế_thu_nhập cá_nhân quy_định tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và Nghị_định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Luật về thuế và sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Nghị_định về thuế . ... - Doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài đối_với cá_nhân có hoạt_động cho thuê tài_sản là doanh_thu tính thuế_thu_nhập cá_nhân của các hợp_đồng cho thuê tài_sản của năm tính thuế . Trường_hợp cá_nhân phát_sinh nhiều hợp_đồng cho thuê tài_sản tại một địa_điểm thì doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài cho địa_điểm đó là tổng doanh_thu từ các hợp_đồng cho thuê tài_sản của năm tính thuế . Trường_hợp cá_nhân phát_sinh cho thuê tài_sản tại nhiều địa_điểm thì doanh_thu để làm căn_cứ xác_định mức thu lệ_phí môn_bài cho từng địa_điểm là tổng doanh_thu từ các hợp_đồng cho thuê tài_sản của các địa_điểm của năm tính thuế , bao_gồm cả trường_hợp tại một địa_điểm có phát_sinh nhiều hợp_đồng cho thuê tài_sản . ... - Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình , địa_điểm sản_xuất , kinh_doanh ( thuộc trường_hợp không được miễn lệ_phí môn_bài ) nếu ra sản_xuất kinh_doanh trong 06 tháng đầu năm thì nộp mức lệ_phí môn_bài cả năm , nếu ra sản_xuất kinh_doanh trong 06 tháng cuối năm thì nộp 50% mức lệ_phí môn_bài của cả năm . Theo đó , mức thu lệ_phí môn_bài đối_với hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá được xác_định như sau : + Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 500 triệu đồng / năm : 1.000.000 ( một_triệu ) đồng / năm . + Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 300 đến 500 triệu đồng / năm : 500.000 ( năm trăm nghìn ) đồng / năm . + Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình có doanh_thu trên 100 đến 300 triệu đồng / năm : 300.000 ( ba trăm nghìn ) đồng / năm . | 201,715 | |
Có phải nộp lệ_phí môn_bài đối_với kho hàng_không hoạt_động kinh_doanh , sản_xuất của doanh_nghiệp không ? | Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP về người nộp lệ_phí môn_bài như sau : ... Người nộp lệ_phí môn_bài Người nộp lệ_phí môn_bài là tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , bao_gồm : 1 . Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã . 3 . Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tổ_chức kinh_tế của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân . 5 . Tổ_chức khác hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . 6 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của các tổ_chức quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ( nếu có ) . 7 . Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Như_vậy , trường_hợp công_ty anh có kho hàng và kho hàng_không hoạt_động kinh_doanh , sản_xuất ( trên giấy ĐKKD ghi rõ không hoạt_động kinh_doanh ) thì sẽ không phải nộp thuế_môn_bài . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP về người nộp lệ_phí môn_bài như sau : Người nộp lệ_phí môn_bài Người nộp lệ_phí môn_bài là tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , bao_gồm : 1 . Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã . 3 . Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tổ_chức kinh_tế của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân . 5 . Tổ_chức khác hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . 6 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của các tổ_chức quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ( nếu có ) . 7 . Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Như_vậy , trường_hợp công_ty anh có kho hàng và kho hàng_không hoạt_động kinh_doanh , sản_xuất ( trên giấy ĐKKD ghi rõ không hoạt_động kinh_doanh ) thì sẽ không phải nộp thuế_môn_bài . | 201,716 | |
Chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất trồng lúa sang đất phi nông_nghiệp thì phải nộp bao_nhiêu tiền bảo_vệ phát_triển đất trồng lúa ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 35/2015/NĐ-CP quy_định về chuyển đất chuyên trồng lúa_nước sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp như sau : ... Chuyển đất chuyên trồng lúa_nước sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp 1. Người được nhà_nước giao đất, cho thuê đất để sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp từ đất chuyên trồng lúa_nước phải thực_hiện các quy_định của pháp_luật về đất_đai và phải nộp một khoản tiền để bảo_vệ, phát_triển đất trồng lúa. 2. Tuỳ theo điều_kiện cụ_thể tại địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức nộp cụ_thể nhưng không thấp hơn 50% số tiền được xác_định theo diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước phải chuyển sang đất phi nông_nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất tại thời_điểm chuyển mục_đích sử_dụng đất. 3. Người được nhà_nước giao đất, cho thuê đất lập bản kê_khai số tiền phải nộp, tương_ứng với diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước được nhà_nước giao, cho thuê và nộp vào ngân_sách cấp tỉnh theo quy_định. Theo đó, tuỳ theo điều_kiện cụ_thể tại địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức nộp cụ_thể nhưng không thấp hơn 50% số tiền được xác_định theo diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước phải chuyển sang đất phi nông_nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa tính | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 35/2015/NĐ-CP quy_định về chuyển đất chuyên trồng lúa_nước sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp như sau : Chuyển đất chuyên trồng lúa_nước sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp 1 . Người được nhà_nước giao đất , cho thuê đất để sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp từ đất chuyên trồng lúa_nước phải thực_hiện các quy_định của pháp_luật về đất_đai và phải nộp một khoản tiền để bảo_vệ , phát_triển đất trồng lúa . 2 . Tuỳ theo điều_kiện cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức nộp cụ_thể nhưng không thấp hơn 50% số tiền được xác_định theo diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước phải chuyển sang đất phi nông_nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất tại thời_điểm chuyển mục_đích sử_dụng đất . 3 . Người được nhà_nước giao đất , cho thuê đất lập bản kê_khai số tiền phải nộp , tương_ứng với diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước được nhà_nước giao , cho thuê và nộp vào ngân_sách cấp tỉnh theo quy_định . Theo đó , tuỳ theo điều_kiện cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức nộp cụ_thể nhưng không thấp hơn 50% số tiền được xác_định theo diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước phải chuyển sang đất phi nông_nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất tại thời_điểm chuyển mục_đích sử_dụng đất . ( Hình từ Internet ) | 201,717 | |
Chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất trồng lúa sang đất phi nông_nghiệp thì phải nộp bao_nhiêu tiền bảo_vệ phát_triển đất trồng lúa ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 35/2015/NĐ-CP quy_định về chuyển đất chuyên trồng lúa_nước sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp như sau : ... nộp cụ_thể nhưng không thấp hơn 50% số tiền được xác_định theo diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước phải chuyển sang đất phi nông_nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất tại thời_điểm chuyển mục_đích sử_dụng đất. ( Hình từ Internet ) Chuyển đất chuyên trồng lúa_nước sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp 1. Người được nhà_nước giao đất, cho thuê đất để sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp từ đất chuyên trồng lúa_nước phải thực_hiện các quy_định của pháp_luật về đất_đai và phải nộp một khoản tiền để bảo_vệ, phát_triển đất trồng lúa. 2. Tuỳ theo điều_kiện cụ_thể tại địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức nộp cụ_thể nhưng không thấp hơn 50% số tiền được xác_định theo diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước phải chuyển sang đất phi nông_nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất tại thời_điểm chuyển mục_đích sử_dụng đất. 3. Người được nhà_nước giao đất, cho thuê đất lập bản kê_khai số tiền phải nộp, tương_ứng với diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước được nhà_nước giao, cho thuê và nộp vào ngân_sách cấp tỉnh theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 35/2015/NĐ-CP quy_định về chuyển đất chuyên trồng lúa_nước sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp như sau : Chuyển đất chuyên trồng lúa_nước sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp 1 . Người được nhà_nước giao đất , cho thuê đất để sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp từ đất chuyên trồng lúa_nước phải thực_hiện các quy_định của pháp_luật về đất_đai và phải nộp một khoản tiền để bảo_vệ , phát_triển đất trồng lúa . 2 . Tuỳ theo điều_kiện cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức nộp cụ_thể nhưng không thấp hơn 50% số tiền được xác_định theo diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước phải chuyển sang đất phi nông_nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất tại thời_điểm chuyển mục_đích sử_dụng đất . 3 . Người được nhà_nước giao đất , cho thuê đất lập bản kê_khai số tiền phải nộp , tương_ứng với diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước được nhà_nước giao , cho thuê và nộp vào ngân_sách cấp tỉnh theo quy_định . Theo đó , tuỳ theo điều_kiện cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức nộp cụ_thể nhưng không thấp hơn 50% số tiền được xác_định theo diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước phải chuyển sang đất phi nông_nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất tại thời_điểm chuyển mục_đích sử_dụng đất . ( Hình từ Internet ) | 201,718 | |
Chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất trồng lúa sang đất phi nông_nghiệp thì phải nộp bao_nhiêu tiền bảo_vệ phát_triển đất trồng lúa ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 35/2015/NĐ-CP quy_định về chuyển đất chuyên trồng lúa_nước sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp như sau : ... cho thuê đất lập bản kê_khai số tiền phải nộp, tương_ứng với diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước được nhà_nước giao, cho thuê và nộp vào ngân_sách cấp tỉnh theo quy_định. Theo đó, tuỳ theo điều_kiện cụ_thể tại địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức nộp cụ_thể nhưng không thấp hơn 50% số tiền được xác_định theo diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước phải chuyển sang đất phi nông_nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất tại thời_điểm chuyển mục_đích sử_dụng đất. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 35/2015/NĐ-CP quy_định về chuyển đất chuyên trồng lúa_nước sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp như sau : Chuyển đất chuyên trồng lúa_nước sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp 1 . Người được nhà_nước giao đất , cho thuê đất để sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp từ đất chuyên trồng lúa_nước phải thực_hiện các quy_định của pháp_luật về đất_đai và phải nộp một khoản tiền để bảo_vệ , phát_triển đất trồng lúa . 2 . Tuỳ theo điều_kiện cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức nộp cụ_thể nhưng không thấp hơn 50% số tiền được xác_định theo diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước phải chuyển sang đất phi nông_nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất tại thời_điểm chuyển mục_đích sử_dụng đất . 3 . Người được nhà_nước giao đất , cho thuê đất lập bản kê_khai số tiền phải nộp , tương_ứng với diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước được nhà_nước giao , cho thuê và nộp vào ngân_sách cấp tỉnh theo quy_định . Theo đó , tuỳ theo điều_kiện cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức nộp cụ_thể nhưng không thấp hơn 50% số tiền được xác_định theo diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước phải chuyển sang đất phi nông_nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất tại thời_điểm chuyển mục_đích sử_dụng đất . ( Hình từ Internet ) | 201,719 | |
Mức tiền bảo_vệ phát_triển đất trồng lúa được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 18/2016/TT-BTC quy_định về xác_định mức thu tiền bảo_vệ phát_triển đất trồng lúa như sau : ... Thu tiền bảo_vệ , phát_triển đất trồng lúa ... 3 . Mức thu tiền bảo_vệ , phát_triển đất trồng lúa Mức thu tiền bảo_vệ , phát_triển đất trồng lúa = tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) ( x ) diện_tích ( x ) giá của loại đất trồng lúa . Trong đó : a ) Tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) xác_định số thu tiền bảo_vệ , phát_triển đất trồng lúa do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành phù_hợp với điều_kiện cụ_thể từng địa_bàn của địa_phương , nhưng không thấp hơn 50% ; b ) Diện_tích là phần diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất phi nông_nghiệp ghi cụ_thể trong quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất chuyên trồng lúa_nước sang đất phi nông_nghiệp của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất đang được áp_dụng tại thời_điểm chuyển mục_đích sử_dụng đất do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . ... Như_vậy , mức thu tiền bảo_vệ phát_triển đất trồng lúa được xác_định theo công_thức : Mức thu tiền bảo_vệ phát_triển đất trồng lúa = tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) ( x ) diện_tích ( x ) giá của loại đất trồng lúa . | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 18/2016/TT-BTC quy_định về xác_định mức thu tiền bảo_vệ phát_triển đất trồng lúa như sau : Thu tiền bảo_vệ , phát_triển đất trồng lúa ... 3 . Mức thu tiền bảo_vệ , phát_triển đất trồng lúa Mức thu tiền bảo_vệ , phát_triển đất trồng lúa = tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) ( x ) diện_tích ( x ) giá của loại đất trồng lúa . Trong đó : a ) Tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) xác_định số thu tiền bảo_vệ , phát_triển đất trồng lúa do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành phù_hợp với điều_kiện cụ_thể từng địa_bàn của địa_phương , nhưng không thấp hơn 50% ; b ) Diện_tích là phần diện_tích đất chuyên trồng lúa_nước chuyển sang đất phi nông_nghiệp ghi cụ_thể trong quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất chuyên trồng lúa_nước sang đất phi nông_nghiệp của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất đang được áp_dụng tại thời_điểm chuyển mục_đích sử_dụng đất do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . ... Như_vậy , mức thu tiền bảo_vệ phát_triển đất trồng lúa được xác_định theo công_thức : Mức thu tiền bảo_vệ phát_triển đất trồng lúa = tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) ( x ) diện_tích ( x ) giá của loại đất trồng lúa . | 201,720 | |
Uỷ_ban_nhân_dân huyện có thẩm_quyền cho_phép chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất từ đất trồng lúa sang đất sang đất trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản không ? | Căn_cứ Điều 59 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... Thẩm_quyền giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất .... 5 . Khi chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị_định này ; b ) Không được làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi , giao_thông nội_đồng và ảnh_hưởng xấu tới việc sản_xuất lúa ở các khu_vực liền kề ; c ) Trường_hợp làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi , giao_thông nội_đồng phải có biện_pháp khắc_phục kịp_thời và phải bồi_thường nếu gây ảnh_hưởng xấu tới sản_xuất lúa của các hộ ở khu_vực liền kề ; d ) Trường_hợp đất bị nhiễm mặn tạm_thời trong vụ nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , thì phải có biện_pháp phục_hồi để trồng vụ lúa ngay sau vụ nuôi_trồng thuỷ_sản . Từ quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân huyện có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất trồng lúa sang đất trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản . | None | 1 | Căn_cứ Điều 59 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : Thẩm_quyền giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất .... 5 . Khi chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị_định này ; b ) Không được làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi , giao_thông nội_đồng và ảnh_hưởng xấu tới việc sản_xuất lúa ở các khu_vực liền kề ; c ) Trường_hợp làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi , giao_thông nội_đồng phải có biện_pháp khắc_phục kịp_thời và phải bồi_thường nếu gây ảnh_hưởng xấu tới sản_xuất lúa của các hộ ở khu_vực liền kề ; d ) Trường_hợp đất bị nhiễm mặn tạm_thời trong vụ nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , thì phải có biện_pháp phục_hồi để trồng vụ lúa ngay sau vụ nuôi_trồng thuỷ_sản . Từ quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân huyện có thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất trồng lúa sang đất trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản . | 201,721 | |
Phân_định , phân_loại chất_thải nguy_hại như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 68 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về phân_định , phân_loại ch: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 68 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về phân_định , phân_loại chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc phân_định chất_thải nguy_hại được thực_hiện theo mã , danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại . ( 2 ) Các chất_thải nguy_hại phải được phân_loại theo mã chất_thải nguy_hại để lưu_giữ trong các bao_bì hoặc thiết_bị lưu chứa phù_hợp . Được sử_dụng chung bao_bì hoặc thiết_bị lưu chứa đối_với các mã chất_thải nguy_hại có cùng tính_chất , không có khả_năng gây phản_ứng , tương_tác lẫn nhau và có khả_năng xử_lý bằng cùng một phương_pháp . ( 3 ) Nước_thải nguy_hại được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường trong hệ_thống xử_lý nước_thải tại cơ_sở phát_sinh thì được quản_lý theo quy_định về quản_lý nước_thải . ( 4 ) Chất_thải nguy_hại phải được phân_loại bắt_đầu từ thời_điểm đưa vào lưu_giữ hoặc khi chuyển đi xử_lý trong trường_hợp không_lưu giữ . Chuyển_giao chất_thải nguy_hại | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 68 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về phân_định , phân_loại chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc phân_định chất_thải nguy_hại được thực_hiện theo mã , danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại . ( 2 ) Các chất_thải nguy_hại phải được phân_loại theo mã chất_thải nguy_hại để lưu_giữ trong các bao_bì hoặc thiết_bị lưu chứa phù_hợp . Được sử_dụng chung bao_bì hoặc thiết_bị lưu chứa đối_với các mã chất_thải nguy_hại có cùng tính_chất , không có khả_năng gây phản_ứng , tương_tác lẫn nhau và có khả_năng xử_lý bằng cùng một phương_pháp . ( 3 ) Nước_thải nguy_hại được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường trong hệ_thống xử_lý nước_thải tại cơ_sở phát_sinh thì được quản_lý theo quy_định về quản_lý nước_thải . ( 4 ) Chất_thải nguy_hại phải được phân_loại bắt_đầu từ thời_điểm đưa vào lưu_giữ hoặc khi chuyển đi xử_lý trong trường_hợp không_lưu giữ . Chuyển_giao chất_thải nguy_hại | 201,722 | |
Thu_gom , lưu_trữ và vận_chuyển chất_thải nguy_hại như_thế_nào ? | Tại Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về thu_gom , lưu_trữ và vận_chuyển chất_thải ngu: ... Tại Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về thu_gom, lưu_trữ và vận_chuyển chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : Đối_tượng được phép vận_chuyển chất_thải nguy_hại là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện, thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật, quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; Việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại phải được thực_hiện như sau : - Thực_hiện bởi các tổ_chức, cá_nhân là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện, thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật, quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển. - Tổ_chức, cá_nhân thực_hiện hoạt_động thu_gom sản_phẩm, bao_bì phát_sinh từ hộ gia_đình, cá_nhân, văn_phòng cơ_quan nhà_nước, trường_học, nơi công_cộng thuộc danh_mục sản_phẩm, bao_bì quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Nghị_định này và danh_mục chất_thải nguy_hại do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành để thực_hiện trách_nhiệm tái_chế theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Nghị định này không phải có giấy_phép môi_trường có nội_dung xử_lý chất_thải nguy_hại nhưng phải thực_hiện trách_nhiệm của | None | 1 | Tại Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về thu_gom , lưu_trữ và vận_chuyển chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : Đối_tượng được phép vận_chuyển chất_thải nguy_hại là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; Việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại phải được thực_hiện như sau : - Thực_hiện bởi các tổ_chức , cá_nhân là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển . - Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động thu_gom sản_phẩm , bao_bì phát_sinh từ hộ gia_đình , cá_nhân , văn_phòng cơ_quan nhà_nước , trường_học , nơi công_cộng thuộc danh_mục sản_phẩm , bao_bì quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Nghị_định này và danh_mục chất_thải nguy_hại do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành để thực_hiện trách_nhiệm tái_chế theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Nghị định này không phải có giấy_phép môi_trường có nội_dung xử_lý chất_thải nguy_hại nhưng phải thực_hiện trách_nhiệm của chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại theo quy_định tại Điều 71 Nghị_định này . - Trường_hợp chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại chỉ được vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở bằng các phương_tiện vận_chuyển chính chủ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . Các chủ nguồn thải phải lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh giám_sát , quản_lý . - Trường_hợp cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép môi_trường có nội_dung về dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau đây : + Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý ; + Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại , phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển , chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động của phương_tiện vận_chuyển trong thời_gian thuê và không được cho thuê lại phương_tiện vận_chuyển đó . - Việc thuê phương_tiện vận_chuyển công_cộng như phương_tiện đường_sắt , đường_thuỷ nội_địa , đường_biển để vận_chuyển chất_thải nguy_hại thì phải có văn_bản báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trước khi thực_hiện . | 201,723 | |
Thu_gom , lưu_trữ và vận_chuyển chất_thải nguy_hại như_thế_nào ? | Tại Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về thu_gom , lưu_trữ và vận_chuyển chất_thải ngu: ... Môi_trường ban_hành để thực_hiện trách_nhiệm tái_chế theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Nghị định này không phải có giấy_phép môi_trường có nội_dung xử_lý chất_thải nguy_hại nhưng phải thực_hiện trách_nhiệm của chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại theo quy_định tại Điều 71 Nghị_định này. - Trường_hợp chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện, thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật, quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường, chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại chỉ được vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở bằng các phương_tiện vận_chuyển chính chủ, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này. Các chủ nguồn thải phải lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh giám_sát, quản_lý. - Trường_hợp cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển, tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép môi_trường có nội_dung về dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau đây : + Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát, quản_lý ; + Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại | None | 1 | Tại Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về thu_gom , lưu_trữ và vận_chuyển chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : Đối_tượng được phép vận_chuyển chất_thải nguy_hại là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; Việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại phải được thực_hiện như sau : - Thực_hiện bởi các tổ_chức , cá_nhân là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển . - Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động thu_gom sản_phẩm , bao_bì phát_sinh từ hộ gia_đình , cá_nhân , văn_phòng cơ_quan nhà_nước , trường_học , nơi công_cộng thuộc danh_mục sản_phẩm , bao_bì quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Nghị_định này và danh_mục chất_thải nguy_hại do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành để thực_hiện trách_nhiệm tái_chế theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Nghị định này không phải có giấy_phép môi_trường có nội_dung xử_lý chất_thải nguy_hại nhưng phải thực_hiện trách_nhiệm của chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại theo quy_định tại Điều 71 Nghị_định này . - Trường_hợp chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại chỉ được vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở bằng các phương_tiện vận_chuyển chính chủ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . Các chủ nguồn thải phải lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh giám_sát , quản_lý . - Trường_hợp cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép môi_trường có nội_dung về dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau đây : + Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý ; + Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại , phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển , chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động của phương_tiện vận_chuyển trong thời_gian thuê và không được cho thuê lại phương_tiện vận_chuyển đó . - Việc thuê phương_tiện vận_chuyển công_cộng như phương_tiện đường_sắt , đường_thuỷ nội_địa , đường_biển để vận_chuyển chất_thải nguy_hại thì phải có văn_bản báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trước khi thực_hiện . | 201,724 | |
Thu_gom , lưu_trữ và vận_chuyển chất_thải nguy_hại như_thế_nào ? | Tại Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về thu_gom , lưu_trữ và vận_chuyển chất_thải ngu: ... + Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát, quản_lý ; + Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại, phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển, chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động của phương_tiện vận_chuyển trong thời_gian thuê và không được cho thuê lại phương_tiện vận_chuyển đó. - Việc thuê phương_tiện vận_chuyển công_cộng như phương_tiện đường_sắt, đường_thuỷ nội_địa, đường_biển để vận_chuyển chất_thải nguy_hại thì phải có văn_bản báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trước khi thực_hiện. | None | 1 | Tại Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về thu_gom , lưu_trữ và vận_chuyển chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : Đối_tượng được phép vận_chuyển chất_thải nguy_hại là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; Việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại phải được thực_hiện như sau : - Thực_hiện bởi các tổ_chức , cá_nhân là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển . - Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động thu_gom sản_phẩm , bao_bì phát_sinh từ hộ gia_đình , cá_nhân , văn_phòng cơ_quan nhà_nước , trường_học , nơi công_cộng thuộc danh_mục sản_phẩm , bao_bì quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Nghị_định này và danh_mục chất_thải nguy_hại do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành để thực_hiện trách_nhiệm tái_chế theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Nghị định này không phải có giấy_phép môi_trường có nội_dung xử_lý chất_thải nguy_hại nhưng phải thực_hiện trách_nhiệm của chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại theo quy_định tại Điều 71 Nghị_định này . - Trường_hợp chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại chỉ được vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở bằng các phương_tiện vận_chuyển chính chủ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . Các chủ nguồn thải phải lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh giám_sát , quản_lý . - Trường_hợp cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép môi_trường có nội_dung về dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau đây : + Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý ; + Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại , phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển , chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động của phương_tiện vận_chuyển trong thời_gian thuê và không được cho thuê lại phương_tiện vận_chuyển đó . - Việc thuê phương_tiện vận_chuyển công_cộng như phương_tiện đường_sắt , đường_thuỷ nội_địa , đường_biển để vận_chuyển chất_thải nguy_hại thì phải có văn_bản báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trước khi thực_hiện . | 201,725 | |
Yêu_cầu về liên_kết , chuyển_giao chất_thải nguy_hại không có trong giấy_phép môi_trường | Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP về yêu_cầu liên_kết , chuyển_giao chất_thải nguy_hại không có trong giấy_phép môi_trường cụ_thể như : ... Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP về yêu_cầu liên_kết, chuyển_giao chất_thải nguy_hại không có trong giấy_phép môi_trường cụ_thể như sau : - Khi 02 tổ_chức, cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần được cấp quy_định tại khoản 1 Điều 70 Nghị_định này có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét, chấp_thuận trước khi thực_hiện. Thời_hạn cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trả_lời bằng văn_bản là 15 ngày. - Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại, không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý. Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại từ chủ nguồn thải trong trường_hợp có hợp_đồng liên_kết xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này phải xử_lý được ít_nhất một loại chất_thải nguy_hại đã tiếp_nhận và phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của chủ nguồn thải hoặc có hợp_đồng ba bên về việc liên_kết thu_gom, | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP về yêu_cầu liên_kết , chuyển_giao chất_thải nguy_hại không có trong giấy_phép môi_trường cụ_thể như sau : - Khi 02 tổ_chức , cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần được cấp quy_định tại khoản 1 Điều 70 Nghị_định này có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét , chấp_thuận trước khi thực_hiện . Thời_hạn cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trả_lời bằng văn_bản là 15 ngày . - Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại , không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý . Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại từ chủ nguồn thải trong trường_hợp có hợp_đồng liên_kết xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này phải xử_lý được ít_nhất một loại chất_thải nguy_hại đã tiếp_nhận và phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của chủ nguồn thải hoặc có hợp_đồng ba bên về việc liên_kết thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải nguy_hại . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì khi tổ_chức , cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét , chấp_thuận trước khi thực_hiện . Lưu_ý là khi bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại , không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý . Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về chất_thải nguy_hại , liên_kết và chuyển_giao chất_thải nguy_hại . Trân_trọng ! | 201,726 | |
Yêu_cầu về liên_kết , chuyển_giao chất_thải nguy_hại không có trong giấy_phép môi_trường | Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP về yêu_cầu liên_kết , chuyển_giao chất_thải nguy_hại không có trong giấy_phép môi_trường cụ_thể như : ... này phải xử_lý được ít_nhất một loại chất_thải nguy_hại đã tiếp_nhận và phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của chủ nguồn thải hoặc có hợp_đồng ba bên về việc liên_kết thu_gom, vận_chuyển và xử_lý chất_thải nguy_hại. Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn thì khi tổ_chức, cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét, chấp_thuận trước khi thực_hiện. Lưu_ý là khi bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại, không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý. Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về chất_thải nguy_hại, liên_kết và chuyển_giao chất_thải nguy_hại. Trân_trọng! | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP về yêu_cầu liên_kết , chuyển_giao chất_thải nguy_hại không có trong giấy_phép môi_trường cụ_thể như sau : - Khi 02 tổ_chức , cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần được cấp quy_định tại khoản 1 Điều 70 Nghị_định này có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét , chấp_thuận trước khi thực_hiện . Thời_hạn cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trả_lời bằng văn_bản là 15 ngày . - Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại , không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý . Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại từ chủ nguồn thải trong trường_hợp có hợp_đồng liên_kết xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này phải xử_lý được ít_nhất một loại chất_thải nguy_hại đã tiếp_nhận và phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của chủ nguồn thải hoặc có hợp_đồng ba bên về việc liên_kết thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải nguy_hại . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì khi tổ_chức , cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét , chấp_thuận trước khi thực_hiện . Lưu_ý là khi bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại , không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý . Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về chất_thải nguy_hại , liên_kết và chuyển_giao chất_thải nguy_hại . Trân_trọng ! | 201,727 | |
Tôi có thắc_mắc liên_quan tới chất_thải nguy_hại mong sớm được giải_đáp . Công_ty tôi có giấy_phép môi_trường . Vì tính_chất công_việc nên công_ty tôi cần chuyển_giao chất_thải nguy_hại cho một công_ty khác . Trong trường_hợp công_ty tôi đã có giấy_phép môi_trường rồi thì công_ty tôi có được chuyển_giao hoặc liên_kết chất_thải nguy_hại không theo quy_định mới nhất của pháp_luật ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 68 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về phân_định , phân_loại ch: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 68 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về phân_định, phân_loại chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc phân_định chất_thải nguy_hại được thực_hiện theo mã, danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại. ( 2 ) Các chất_thải nguy_hại phải được phân_loại theo mã chất_thải nguy_hại để lưu_giữ trong các bao_bì hoặc thiết_bị lưu chứa phù_hợp. Được sử_dụng chung bao_bì hoặc thiết_bị lưu chứa đối_với các mã chất_thải nguy_hại có cùng tính_chất, không có khả_năng gây phản_ứng, tương_tác lẫn nhau và có khả_năng xử_lý bằng cùng một phương_pháp. ( 3 ) Nước_thải nguy_hại được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường trong hệ_thống xử_lý nước_thải tại cơ_sở phát_sinh thì được quản_lý theo quy_định về quản_lý nước_thải. ( 4 ) Chất_thải nguy_hại phải được phân_loại bắt_đầu từ thời_điểm đưa vào lưu_giữ hoặc khi chuyển đi xử_lý trong trường_hợp không_lưu giữ. Chuyển_giao chất_thải nguy_hại Tại Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về thu_gom, lưu_trữ và vận_chuyển chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : Đối_tượng được phép vận_chuyển chất_thải nguy_hại là chủ nguồn thải | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 68 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về phân_định , phân_loại chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc phân_định chất_thải nguy_hại được thực_hiện theo mã , danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại . ( 2 ) Các chất_thải nguy_hại phải được phân_loại theo mã chất_thải nguy_hại để lưu_giữ trong các bao_bì hoặc thiết_bị lưu chứa phù_hợp . Được sử_dụng chung bao_bì hoặc thiết_bị lưu chứa đối_với các mã chất_thải nguy_hại có cùng tính_chất , không có khả_năng gây phản_ứng , tương_tác lẫn nhau và có khả_năng xử_lý bằng cùng một phương_pháp . ( 3 ) Nước_thải nguy_hại được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường trong hệ_thống xử_lý nước_thải tại cơ_sở phát_sinh thì được quản_lý theo quy_định về quản_lý nước_thải . ( 4 ) Chất_thải nguy_hại phải được phân_loại bắt_đầu từ thời_điểm đưa vào lưu_giữ hoặc khi chuyển đi xử_lý trong trường_hợp không_lưu giữ . Chuyển_giao chất_thải nguy_hại Tại Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về thu_gom , lưu_trữ và vận_chuyển chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : Đối_tượng được phép vận_chuyển chất_thải nguy_hại là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; Việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại phải được thực_hiện như sau : - Thực_hiện bởi các tổ_chức , cá_nhân là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển . - Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động thu_gom sản_phẩm , bao_bì phát_sinh từ hộ gia_đình , cá_nhân , văn_phòng cơ_quan nhà_nước , trường_học , nơi công_cộng thuộc danh_mục sản_phẩm , bao_bì quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Nghị_định này và danh_mục chất_thải nguy_hại do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành để thực_hiện trách_nhiệm tái_chế theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Nghị định này không phải có giấy_phép môi_trường có nội_dung xử_lý chất_thải nguy_hại nhưng phải thực_hiện trách_nhiệm của chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại theo quy_định tại Điều 71 Nghị_định này . - Trường_hợp chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại chỉ được vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở bằng các phương_tiện vận_chuyển chính chủ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . Các chủ nguồn thải phải lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh giám_sát , quản_lý . - Trường_hợp cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép môi_trường có nội_dung về dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau đây : + Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý ; + Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại , phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển , chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động của phương_tiện vận_chuyển trong thời_gian thuê và không được cho thuê lại phương_tiện vận_chuyển đó . - Việc thuê phương_tiện vận_chuyển công_cộng như phương_tiện đường_sắt , đường_thuỷ nội_địa , đường_biển để vận_chuyển chất_thải nguy_hại thì phải có văn_bản báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trước khi thực_hiện . Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP về yêu_cầu liên_kết , chuyển_giao chất_thải nguy_hại không có trong giấy_phép môi_trường cụ_thể như sau : - Khi 02 tổ_chức , cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần được cấp quy_định tại khoản 1 Điều 70 Nghị_định này có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét , chấp_thuận trước khi thực_hiện . Thời_hạn cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trả_lời bằng văn_bản là 15 ngày . - Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại , không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý . Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại từ chủ nguồn thải trong trường_hợp có hợp_đồng liên_kết xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này phải xử_lý được ít_nhất một loại chất_thải nguy_hại đã tiếp_nhận và phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của chủ nguồn thải hoặc có hợp_đồng ba bên về việc liên_kết thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải nguy_hại . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì khi tổ_chức , cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét , chấp_thuận trước khi thực_hiện . Lưu_ý là khi bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại , không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý . Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về chất_thải nguy_hại , liên_kết và chuyển_giao chất_thải nguy_hại . Trân_trọng ! | 201,728 | |
Tôi có thắc_mắc liên_quan tới chất_thải nguy_hại mong sớm được giải_đáp . Công_ty tôi có giấy_phép môi_trường . Vì tính_chất công_việc nên công_ty tôi cần chuyển_giao chất_thải nguy_hại cho một công_ty khác . Trong trường_hợp công_ty tôi đã có giấy_phép môi_trường rồi thì công_ty tôi có được chuyển_giao hoặc liên_kết chất_thải nguy_hại không theo quy_định mới nhất của pháp_luật ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 68 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về phân_định , phân_loại ch: ... NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về thu_gom, lưu_trữ và vận_chuyển chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : Đối_tượng được phép vận_chuyển chất_thải nguy_hại là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện, thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật, quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; Việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại phải được thực_hiện như sau : - Thực_hiện bởi các tổ_chức, cá_nhân là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện, thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật, quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển. - Tổ_chức, cá_nhân thực_hiện hoạt_động thu_gom sản_phẩm, bao_bì phát_sinh từ hộ gia_đình, cá_nhân, văn_phòng cơ_quan nhà_nước, trường_học, nơi công_cộng thuộc danh_mục sản_phẩm, bao_bì quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Nghị_định này và danh_mục chất_thải nguy_hại do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành để thực_hiện trách_nhiệm tái_chế theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Nghị định này không phải có giấy_phép môi_trường có nội_dung xử_lý chất_thải nguy_hại nhưng phải thực_hiện trách_nhiệm của chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 68 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về phân_định , phân_loại chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc phân_định chất_thải nguy_hại được thực_hiện theo mã , danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại . ( 2 ) Các chất_thải nguy_hại phải được phân_loại theo mã chất_thải nguy_hại để lưu_giữ trong các bao_bì hoặc thiết_bị lưu chứa phù_hợp . Được sử_dụng chung bao_bì hoặc thiết_bị lưu chứa đối_với các mã chất_thải nguy_hại có cùng tính_chất , không có khả_năng gây phản_ứng , tương_tác lẫn nhau và có khả_năng xử_lý bằng cùng một phương_pháp . ( 3 ) Nước_thải nguy_hại được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường trong hệ_thống xử_lý nước_thải tại cơ_sở phát_sinh thì được quản_lý theo quy_định về quản_lý nước_thải . ( 4 ) Chất_thải nguy_hại phải được phân_loại bắt_đầu từ thời_điểm đưa vào lưu_giữ hoặc khi chuyển đi xử_lý trong trường_hợp không_lưu giữ . Chuyển_giao chất_thải nguy_hại Tại Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về thu_gom , lưu_trữ và vận_chuyển chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : Đối_tượng được phép vận_chuyển chất_thải nguy_hại là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; Việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại phải được thực_hiện như sau : - Thực_hiện bởi các tổ_chức , cá_nhân là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển . - Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động thu_gom sản_phẩm , bao_bì phát_sinh từ hộ gia_đình , cá_nhân , văn_phòng cơ_quan nhà_nước , trường_học , nơi công_cộng thuộc danh_mục sản_phẩm , bao_bì quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Nghị_định này và danh_mục chất_thải nguy_hại do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành để thực_hiện trách_nhiệm tái_chế theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Nghị định này không phải có giấy_phép môi_trường có nội_dung xử_lý chất_thải nguy_hại nhưng phải thực_hiện trách_nhiệm của chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại theo quy_định tại Điều 71 Nghị_định này . - Trường_hợp chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại chỉ được vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở bằng các phương_tiện vận_chuyển chính chủ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . Các chủ nguồn thải phải lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh giám_sát , quản_lý . - Trường_hợp cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép môi_trường có nội_dung về dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau đây : + Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý ; + Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại , phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển , chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động của phương_tiện vận_chuyển trong thời_gian thuê và không được cho thuê lại phương_tiện vận_chuyển đó . - Việc thuê phương_tiện vận_chuyển công_cộng như phương_tiện đường_sắt , đường_thuỷ nội_địa , đường_biển để vận_chuyển chất_thải nguy_hại thì phải có văn_bản báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trước khi thực_hiện . Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP về yêu_cầu liên_kết , chuyển_giao chất_thải nguy_hại không có trong giấy_phép môi_trường cụ_thể như sau : - Khi 02 tổ_chức , cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần được cấp quy_định tại khoản 1 Điều 70 Nghị_định này có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét , chấp_thuận trước khi thực_hiện . Thời_hạn cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trả_lời bằng văn_bản là 15 ngày . - Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại , không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý . Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại từ chủ nguồn thải trong trường_hợp có hợp_đồng liên_kết xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này phải xử_lý được ít_nhất một loại chất_thải nguy_hại đã tiếp_nhận và phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của chủ nguồn thải hoặc có hợp_đồng ba bên về việc liên_kết thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải nguy_hại . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì khi tổ_chức , cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét , chấp_thuận trước khi thực_hiện . Lưu_ý là khi bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại , không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý . Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về chất_thải nguy_hại , liên_kết và chuyển_giao chất_thải nguy_hại . Trân_trọng ! | 201,729 | |
Tôi có thắc_mắc liên_quan tới chất_thải nguy_hại mong sớm được giải_đáp . Công_ty tôi có giấy_phép môi_trường . Vì tính_chất công_việc nên công_ty tôi cần chuyển_giao chất_thải nguy_hại cho một công_ty khác . Trong trường_hợp công_ty tôi đã có giấy_phép môi_trường rồi thì công_ty tôi có được chuyển_giao hoặc liên_kết chất_thải nguy_hại không theo quy_định mới nhất của pháp_luật ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 68 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về phân_định , phân_loại ch: ... quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Nghị định này không phải có giấy_phép môi_trường có nội_dung xử_lý chất_thải nguy_hại nhưng phải thực_hiện trách_nhiệm của chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại theo quy_định tại Điều 71 Nghị_định này. - Trường_hợp chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện, thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật, quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường, chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại chỉ được vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở bằng các phương_tiện vận_chuyển chính chủ, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này. Các chủ nguồn thải phải lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh giám_sát, quản_lý. - Trường_hợp cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển, tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép môi_trường có nội_dung về dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau đây : + Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát, quản_lý ; + Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại, phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 68 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về phân_định , phân_loại chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc phân_định chất_thải nguy_hại được thực_hiện theo mã , danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại . ( 2 ) Các chất_thải nguy_hại phải được phân_loại theo mã chất_thải nguy_hại để lưu_giữ trong các bao_bì hoặc thiết_bị lưu chứa phù_hợp . Được sử_dụng chung bao_bì hoặc thiết_bị lưu chứa đối_với các mã chất_thải nguy_hại có cùng tính_chất , không có khả_năng gây phản_ứng , tương_tác lẫn nhau và có khả_năng xử_lý bằng cùng một phương_pháp . ( 3 ) Nước_thải nguy_hại được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường trong hệ_thống xử_lý nước_thải tại cơ_sở phát_sinh thì được quản_lý theo quy_định về quản_lý nước_thải . ( 4 ) Chất_thải nguy_hại phải được phân_loại bắt_đầu từ thời_điểm đưa vào lưu_giữ hoặc khi chuyển đi xử_lý trong trường_hợp không_lưu giữ . Chuyển_giao chất_thải nguy_hại Tại Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về thu_gom , lưu_trữ và vận_chuyển chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : Đối_tượng được phép vận_chuyển chất_thải nguy_hại là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; Việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại phải được thực_hiện như sau : - Thực_hiện bởi các tổ_chức , cá_nhân là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển . - Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động thu_gom sản_phẩm , bao_bì phát_sinh từ hộ gia_đình , cá_nhân , văn_phòng cơ_quan nhà_nước , trường_học , nơi công_cộng thuộc danh_mục sản_phẩm , bao_bì quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Nghị_định này và danh_mục chất_thải nguy_hại do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành để thực_hiện trách_nhiệm tái_chế theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Nghị định này không phải có giấy_phép môi_trường có nội_dung xử_lý chất_thải nguy_hại nhưng phải thực_hiện trách_nhiệm của chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại theo quy_định tại Điều 71 Nghị_định này . - Trường_hợp chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại chỉ được vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở bằng các phương_tiện vận_chuyển chính chủ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . Các chủ nguồn thải phải lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh giám_sát , quản_lý . - Trường_hợp cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép môi_trường có nội_dung về dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau đây : + Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý ; + Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại , phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển , chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động của phương_tiện vận_chuyển trong thời_gian thuê và không được cho thuê lại phương_tiện vận_chuyển đó . - Việc thuê phương_tiện vận_chuyển công_cộng như phương_tiện đường_sắt , đường_thuỷ nội_địa , đường_biển để vận_chuyển chất_thải nguy_hại thì phải có văn_bản báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trước khi thực_hiện . Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP về yêu_cầu liên_kết , chuyển_giao chất_thải nguy_hại không có trong giấy_phép môi_trường cụ_thể như sau : - Khi 02 tổ_chức , cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần được cấp quy_định tại khoản 1 Điều 70 Nghị_định này có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét , chấp_thuận trước khi thực_hiện . Thời_hạn cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trả_lời bằng văn_bản là 15 ngày . - Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại , không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý . Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại từ chủ nguồn thải trong trường_hợp có hợp_đồng liên_kết xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này phải xử_lý được ít_nhất một loại chất_thải nguy_hại đã tiếp_nhận và phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của chủ nguồn thải hoặc có hợp_đồng ba bên về việc liên_kết thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải nguy_hại . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì khi tổ_chức , cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét , chấp_thuận trước khi thực_hiện . Lưu_ý là khi bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại , không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý . Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về chất_thải nguy_hại , liên_kết và chuyển_giao chất_thải nguy_hại . Trân_trọng ! | 201,730 | |
Tôi có thắc_mắc liên_quan tới chất_thải nguy_hại mong sớm được giải_đáp . Công_ty tôi có giấy_phép môi_trường . Vì tính_chất công_việc nên công_ty tôi cần chuyển_giao chất_thải nguy_hại cho một công_ty khác . Trong trường_hợp công_ty tôi đã có giấy_phép môi_trường rồi thì công_ty tôi có được chuyển_giao hoặc liên_kết chất_thải nguy_hại không theo quy_định mới nhất của pháp_luật ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 68 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về phân_định , phân_loại ch: ... vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát, quản_lý ; + Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại, phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển, chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động của phương_tiện vận_chuyển trong thời_gian thuê và không được cho thuê lại phương_tiện vận_chuyển đó. - Việc thuê phương_tiện vận_chuyển công_cộng như phương_tiện đường_sắt, đường_thuỷ nội_địa, đường_biển để vận_chuyển chất_thải nguy_hại thì phải có văn_bản báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trước khi thực_hiện. Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP về yêu_cầu liên_kết, chuyển_giao chất_thải nguy_hại không có trong giấy_phép môi_trường cụ_thể như sau : - Khi 02 tổ_chức, cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần được cấp quy_định tại khoản 1 Điều 70 Nghị_định này có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét, chấp_thuận trước khi thực_hiện. Thời_hạn cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trả_lời bằng văn_bản là 15 ngày. - Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 68 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về phân_định , phân_loại chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc phân_định chất_thải nguy_hại được thực_hiện theo mã , danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại . ( 2 ) Các chất_thải nguy_hại phải được phân_loại theo mã chất_thải nguy_hại để lưu_giữ trong các bao_bì hoặc thiết_bị lưu chứa phù_hợp . Được sử_dụng chung bao_bì hoặc thiết_bị lưu chứa đối_với các mã chất_thải nguy_hại có cùng tính_chất , không có khả_năng gây phản_ứng , tương_tác lẫn nhau và có khả_năng xử_lý bằng cùng một phương_pháp . ( 3 ) Nước_thải nguy_hại được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường trong hệ_thống xử_lý nước_thải tại cơ_sở phát_sinh thì được quản_lý theo quy_định về quản_lý nước_thải . ( 4 ) Chất_thải nguy_hại phải được phân_loại bắt_đầu từ thời_điểm đưa vào lưu_giữ hoặc khi chuyển đi xử_lý trong trường_hợp không_lưu giữ . Chuyển_giao chất_thải nguy_hại Tại Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về thu_gom , lưu_trữ và vận_chuyển chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : Đối_tượng được phép vận_chuyển chất_thải nguy_hại là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; Việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại phải được thực_hiện như sau : - Thực_hiện bởi các tổ_chức , cá_nhân là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển . - Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động thu_gom sản_phẩm , bao_bì phát_sinh từ hộ gia_đình , cá_nhân , văn_phòng cơ_quan nhà_nước , trường_học , nơi công_cộng thuộc danh_mục sản_phẩm , bao_bì quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Nghị_định này và danh_mục chất_thải nguy_hại do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành để thực_hiện trách_nhiệm tái_chế theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Nghị định này không phải có giấy_phép môi_trường có nội_dung xử_lý chất_thải nguy_hại nhưng phải thực_hiện trách_nhiệm của chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại theo quy_định tại Điều 71 Nghị_định này . - Trường_hợp chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại chỉ được vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở bằng các phương_tiện vận_chuyển chính chủ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . Các chủ nguồn thải phải lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh giám_sát , quản_lý . - Trường_hợp cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép môi_trường có nội_dung về dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau đây : + Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý ; + Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại , phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển , chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động của phương_tiện vận_chuyển trong thời_gian thuê và không được cho thuê lại phương_tiện vận_chuyển đó . - Việc thuê phương_tiện vận_chuyển công_cộng như phương_tiện đường_sắt , đường_thuỷ nội_địa , đường_biển để vận_chuyển chất_thải nguy_hại thì phải có văn_bản báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trước khi thực_hiện . Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP về yêu_cầu liên_kết , chuyển_giao chất_thải nguy_hại không có trong giấy_phép môi_trường cụ_thể như sau : - Khi 02 tổ_chức , cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần được cấp quy_định tại khoản 1 Điều 70 Nghị_định này có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét , chấp_thuận trước khi thực_hiện . Thời_hạn cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trả_lời bằng văn_bản là 15 ngày . - Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại , không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý . Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại từ chủ nguồn thải trong trường_hợp có hợp_đồng liên_kết xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này phải xử_lý được ít_nhất một loại chất_thải nguy_hại đã tiếp_nhận và phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của chủ nguồn thải hoặc có hợp_đồng ba bên về việc liên_kết thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải nguy_hại . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì khi tổ_chức , cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét , chấp_thuận trước khi thực_hiện . Lưu_ý là khi bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại , không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý . Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về chất_thải nguy_hại , liên_kết và chuyển_giao chất_thải nguy_hại . Trân_trọng ! | 201,731 | |
Tôi có thắc_mắc liên_quan tới chất_thải nguy_hại mong sớm được giải_đáp . Công_ty tôi có giấy_phép môi_trường . Vì tính_chất công_việc nên công_ty tôi cần chuyển_giao chất_thải nguy_hại cho một công_ty khác . Trong trường_hợp công_ty tôi đã có giấy_phép môi_trường rồi thì công_ty tôi có được chuyển_giao hoặc liên_kết chất_thải nguy_hại không theo quy_định mới nhất của pháp_luật ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 68 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về phân_định , phân_loại ch: ... cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét, chấp_thuận trước khi thực_hiện. Thời_hạn cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trả_lời bằng văn_bản là 15 ngày. - Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại, không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý. Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại từ chủ nguồn thải trong trường_hợp có hợp_đồng liên_kết xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này phải xử_lý được ít_nhất một loại chất_thải nguy_hại đã tiếp_nhận và phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của chủ nguồn thải hoặc có hợp_đồng ba bên về việc liên_kết thu_gom, vận_chuyển và xử_lý chất_thải nguy_hại. Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn thì khi tổ_chức, cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét, chấp_thuận trước khi thực_hiện. Lưu_ý là khi bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 68 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về phân_định , phân_loại chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc phân_định chất_thải nguy_hại được thực_hiện theo mã , danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại . ( 2 ) Các chất_thải nguy_hại phải được phân_loại theo mã chất_thải nguy_hại để lưu_giữ trong các bao_bì hoặc thiết_bị lưu chứa phù_hợp . Được sử_dụng chung bao_bì hoặc thiết_bị lưu chứa đối_với các mã chất_thải nguy_hại có cùng tính_chất , không có khả_năng gây phản_ứng , tương_tác lẫn nhau và có khả_năng xử_lý bằng cùng một phương_pháp . ( 3 ) Nước_thải nguy_hại được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường trong hệ_thống xử_lý nước_thải tại cơ_sở phát_sinh thì được quản_lý theo quy_định về quản_lý nước_thải . ( 4 ) Chất_thải nguy_hại phải được phân_loại bắt_đầu từ thời_điểm đưa vào lưu_giữ hoặc khi chuyển đi xử_lý trong trường_hợp không_lưu giữ . Chuyển_giao chất_thải nguy_hại Tại Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về thu_gom , lưu_trữ và vận_chuyển chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : Đối_tượng được phép vận_chuyển chất_thải nguy_hại là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; Việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại phải được thực_hiện như sau : - Thực_hiện bởi các tổ_chức , cá_nhân là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển . - Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động thu_gom sản_phẩm , bao_bì phát_sinh từ hộ gia_đình , cá_nhân , văn_phòng cơ_quan nhà_nước , trường_học , nơi công_cộng thuộc danh_mục sản_phẩm , bao_bì quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Nghị_định này và danh_mục chất_thải nguy_hại do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành để thực_hiện trách_nhiệm tái_chế theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Nghị định này không phải có giấy_phép môi_trường có nội_dung xử_lý chất_thải nguy_hại nhưng phải thực_hiện trách_nhiệm của chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại theo quy_định tại Điều 71 Nghị_định này . - Trường_hợp chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại chỉ được vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở bằng các phương_tiện vận_chuyển chính chủ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . Các chủ nguồn thải phải lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh giám_sát , quản_lý . - Trường_hợp cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép môi_trường có nội_dung về dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau đây : + Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý ; + Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại , phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển , chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động của phương_tiện vận_chuyển trong thời_gian thuê và không được cho thuê lại phương_tiện vận_chuyển đó . - Việc thuê phương_tiện vận_chuyển công_cộng như phương_tiện đường_sắt , đường_thuỷ nội_địa , đường_biển để vận_chuyển chất_thải nguy_hại thì phải có văn_bản báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trước khi thực_hiện . Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP về yêu_cầu liên_kết , chuyển_giao chất_thải nguy_hại không có trong giấy_phép môi_trường cụ_thể như sau : - Khi 02 tổ_chức , cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần được cấp quy_định tại khoản 1 Điều 70 Nghị_định này có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét , chấp_thuận trước khi thực_hiện . Thời_hạn cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trả_lời bằng văn_bản là 15 ngày . - Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại , không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý . Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại từ chủ nguồn thải trong trường_hợp có hợp_đồng liên_kết xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này phải xử_lý được ít_nhất một loại chất_thải nguy_hại đã tiếp_nhận và phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của chủ nguồn thải hoặc có hợp_đồng ba bên về việc liên_kết thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải nguy_hại . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì khi tổ_chức , cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét , chấp_thuận trước khi thực_hiện . Lưu_ý là khi bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại , không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý . Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về chất_thải nguy_hại , liên_kết và chuyển_giao chất_thải nguy_hại . Trân_trọng ! | 201,732 | |
Tôi có thắc_mắc liên_quan tới chất_thải nguy_hại mong sớm được giải_đáp . Công_ty tôi có giấy_phép môi_trường . Vì tính_chất công_việc nên công_ty tôi cần chuyển_giao chất_thải nguy_hại cho một công_ty khác . Trong trường_hợp công_ty tôi đã có giấy_phép môi_trường rồi thì công_ty tôi có được chuyển_giao hoặc liên_kết chất_thải nguy_hại không theo quy_định mới nhất của pháp_luật ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 68 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về phân_định , phân_loại ch: ... gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét, chấp_thuận trước khi thực_hiện. Lưu_ý là khi bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại, không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý. Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về chất_thải nguy_hại, liên_kết và chuyển_giao chất_thải nguy_hại. Trân_trọng! | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 68 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về phân_định , phân_loại chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc phân_định chất_thải nguy_hại được thực_hiện theo mã , danh_mục và ngưỡng chất_thải nguy_hại . ( 2 ) Các chất_thải nguy_hại phải được phân_loại theo mã chất_thải nguy_hại để lưu_giữ trong các bao_bì hoặc thiết_bị lưu chứa phù_hợp . Được sử_dụng chung bao_bì hoặc thiết_bị lưu chứa đối_với các mã chất_thải nguy_hại có cùng tính_chất , không có khả_năng gây phản_ứng , tương_tác lẫn nhau và có khả_năng xử_lý bằng cùng một phương_pháp . ( 3 ) Nước_thải nguy_hại được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường trong hệ_thống xử_lý nước_thải tại cơ_sở phát_sinh thì được quản_lý theo quy_định về quản_lý nước_thải . ( 4 ) Chất_thải nguy_hại phải được phân_loại bắt_đầu từ thời_điểm đưa vào lưu_giữ hoặc khi chuyển đi xử_lý trong trường_hợp không_lưu giữ . Chuyển_giao chất_thải nguy_hại Tại Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về thu_gom , lưu_trữ và vận_chuyển chất_thải nguy_hại cụ_thể như sau : Đối_tượng được phép vận_chuyển chất_thải nguy_hại là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; Việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại phải được thực_hiện như sau : - Thực_hiện bởi các tổ_chức , cá_nhân là chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển . - Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động thu_gom sản_phẩm , bao_bì phát_sinh từ hộ gia_đình , cá_nhân , văn_phòng cơ_quan nhà_nước , trường_học , nơi công_cộng thuộc danh_mục sản_phẩm , bao_bì quy_định tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Nghị_định này và danh_mục chất_thải nguy_hại do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành để thực_hiện trách_nhiệm tái_chế theo quy_định tại Mục 1 Chương_VI_Nghị định này không phải có giấy_phép môi_trường có nội_dung xử_lý chất_thải nguy_hại nhưng phải thực_hiện trách_nhiệm của chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại theo quy_định tại Điều 71 Nghị_định này . - Trường_hợp chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại có phương_tiện , thiết_bị phù_hợp đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , quy_trình quản_lý theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , chủ nguồn thải chất_thải nguy_hại chỉ được vận_chuyển chất_thải nguy_hại phát_sinh tại cơ_sở bằng các phương_tiện vận_chuyển chính chủ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . Các chủ nguồn thải phải lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh giám_sát , quản_lý . - Trường_hợp cơ_sở được cấp giấy_phép môi_trường có chức_năng xử_lý chất_thải nguy_hại phù_hợp với loại chất_thải cần vận_chuyển , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép môi_trường có nội_dung về dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau đây : + Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý ; + Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại , phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển , chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động của phương_tiện vận_chuyển trong thời_gian thuê và không được cho thuê lại phương_tiện vận_chuyển đó . - Việc thuê phương_tiện vận_chuyển công_cộng như phương_tiện đường_sắt , đường_thuỷ nội_địa , đường_biển để vận_chuyển chất_thải nguy_hại thì phải có văn_bản báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trước khi thực_hiện . Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP về yêu_cầu liên_kết , chuyển_giao chất_thải nguy_hại không có trong giấy_phép môi_trường cụ_thể như sau : - Khi 02 tổ_chức , cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần được cấp quy_định tại khoản 1 Điều 70 Nghị_định này có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét , chấp_thuận trước khi thực_hiện . Thời_hạn cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường trả_lời bằng văn_bản là 15 ngày . - Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại , không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý . Bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại từ chủ nguồn thải trong trường_hợp có hợp_đồng liên_kết xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này phải xử_lý được ít_nhất một loại chất_thải nguy_hại đã tiếp_nhận và phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của chủ nguồn thải hoặc có hợp_đồng ba bên về việc liên_kết thu_gom , vận_chuyển và xử_lý chất_thải nguy_hại . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì khi tổ_chức , cá_nhân có giấy_phép môi_trường hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần có nhu_cầu liên_kết trong đó một bên chỉ thực_hiện việc vận_chuyển chất_thải nguy_hại và chuyển_giao trách_nhiệm xử_lý cho bên còn lại thì bên chuyển_giao hoặc tiếp_nhận phải gửi văn_bản đề_nghị kèm theo hợp_đồng liên_kết đến cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường để được xem_xét , chấp_thuận trước khi thực_hiện . Lưu_ý là khi bên nhận chuyển_giao chất_thải nguy_hại để xử_lý theo hợp_đồng liên_kết quy_định tại khoản 1 Điều này phải trực_tiếp xử_lý chất_thải nguy_hại , không được chuyển_giao tiếp chất_thải nguy_hại cho bên thứ ba để xử_lý . Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về chất_thải nguy_hại , liên_kết và chuyển_giao chất_thải nguy_hại . Trân_trọng ! | 201,733 | |
Như_thế_nào là mất năng_lực hành_vi dân_sự ? | Tại Điều 19 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về khái_niệm của năng_lực hành_vi dân_sự của cá_nhân như sau : ... “ Điều 19. Năng_lực hành_vi dân_sự của cá_nhân Năng_lực hành_vi dân_sự của cá_nhân là khả_năng của cá_nhân bằng hành_vi của mình xác_lập, thực_hiện quyền, nghĩa_vụ dân_sự. ” Theo Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về khái_niệm về mất năng_lực hành_vi dân_sự, cụ_thể như sau : “ Điều 22. Mất năng_lực hành_vi dân_sự 1. Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần. Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự. 2. Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập, thực_hiện. ” Theo đó, Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần | None | 1 | Tại Điều 19 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về khái_niệm của năng_lực hành_vi dân_sự của cá_nhân như sau : “ Điều 19 . Năng_lực hành_vi dân_sự của cá_nhân Năng_lực hành_vi dân_sự của cá_nhân là khả_năng của cá_nhân bằng hành_vi của mình xác_lập , thực_hiện quyền , nghĩa_vụ dân_sự . ” Theo Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về khái_niệm về mất năng_lực hành_vi dân_sự , cụ_thể như sau : “ Điều 22 . Mất năng_lực hành_vi dân_sự 1 . Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . ” Theo đó , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần đối_với một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan . | 201,734 | |
Như_thế_nào là mất năng_lực hành_vi dân_sự ? | Tại Điều 19 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về khái_niệm của năng_lực hành_vi dân_sự của cá_nhân như sau : ... phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập, thực_hiện. ” Theo đó, Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần đối_với một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi theo yêu_cầu của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan. “ Điều 19. Năng_lực hành_vi dân_sự của cá_nhân Năng_lực hành_vi dân_sự của cá_nhân là khả_năng của cá_nhân bằng hành_vi của mình xác_lập, thực_hiện quyền, nghĩa_vụ dân_sự. ” Theo Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về khái_niệm về mất năng_lực hành_vi dân_sự, cụ_thể như sau : “ Điều 22. Mất năng_lực hành_vi dân_sự 1. Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần. Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc | None | 1 | Tại Điều 19 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về khái_niệm của năng_lực hành_vi dân_sự của cá_nhân như sau : “ Điều 19 . Năng_lực hành_vi dân_sự của cá_nhân Năng_lực hành_vi dân_sự của cá_nhân là khả_năng của cá_nhân bằng hành_vi của mình xác_lập , thực_hiện quyền , nghĩa_vụ dân_sự . ” Theo Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về khái_niệm về mất năng_lực hành_vi dân_sự , cụ_thể như sau : “ Điều 22 . Mất năng_lực hành_vi dân_sự 1 . Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . ” Theo đó , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần đối_với một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan . | 201,735 | |
Như_thế_nào là mất năng_lực hành_vi dân_sự ? | Tại Điều 19 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về khái_niệm của năng_lực hành_vi dân_sự của cá_nhân như sau : ... là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần. Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự. 2. Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập, thực_hiện. ” Theo đó, Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần đối_với một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi theo yêu_cầu của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan. | None | 1 | Tại Điều 19 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về khái_niệm của năng_lực hành_vi dân_sự của cá_nhân như sau : “ Điều 19 . Năng_lực hành_vi dân_sự của cá_nhân Năng_lực hành_vi dân_sự của cá_nhân là khả_năng của cá_nhân bằng hành_vi của mình xác_lập , thực_hiện quyền , nghĩa_vụ dân_sự . ” Theo Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về khái_niệm về mất năng_lực hành_vi dân_sự , cụ_thể như sau : “ Điều 22 . Mất năng_lực hành_vi dân_sự 1 . Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . ” Theo đó , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần đối_với một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan . | 201,736 | |
Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do người mất năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập , thực_hiện ? | Căn_cứ Điều 125 Bộ_luật Dân_sự 2015 , giao_dịch dân_sự vô_hiệu do người mất năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập , thực_hiện được quy_định cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Khi giao_dịch dân_sự do người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi hoặc người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập, thực_hiện thì theo yêu_cầu của người đại_diện của người đó, Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu nếu theo quy_định của pháp_luật giao_dịch này phải do người đại_diện của họ xác_lập, thực_hiện hoặc đồng_ý, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. ( 2 ) Giao_dịch dân_sự của người quy_định tại khoản 1 Điều này không bị vô_hiệu trong trường_hợp sau đây : - Giao_dịch dân_sự của người chưa đủ sáu tuổi, người mất năng_lực hành_vi dân_sự nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu hàng ngày của người đó ; - Giao_dịch dân_sự chỉ làm phát_sinh quyền hoặc chỉ miễn_trừ nghĩa_vụ cho người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự với người đã xác_lập, thực_hiện giao_dịch với họ ; - Giao_dịch dân_sự được người xác_lập giao_dịch thừa_nhận hiệu_lực sau khi đã thành_niên hoặc sau khi khôi_phục năng_lực hành_vi dân_sự. Như_vậy, đối_với giao_dịch dân_sự do | None | 1 | Căn_cứ Điều 125 Bộ_luật Dân_sự 2015 , giao_dịch dân_sự vô_hiệu do người mất năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập , thực_hiện được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Khi giao_dịch dân_sự do người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi hoặc người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập , thực_hiện thì theo yêu_cầu của người đại_diện của người đó , Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu nếu theo quy_định của pháp_luật giao_dịch này phải do người đại_diện của họ xác_lập , thực_hiện hoặc đồng_ý , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . ( 2 ) Giao_dịch dân_sự của người quy_định tại khoản 1 Điều này không bị vô_hiệu trong trường_hợp sau đây : - Giao_dịch dân_sự của người chưa đủ sáu tuổi , người mất năng_lực hành_vi dân_sự nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu hàng ngày của người đó ; - Giao_dịch dân_sự chỉ làm phát_sinh quyền hoặc chỉ miễn_trừ nghĩa_vụ cho người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự với người đã xác_lập , thực_hiện giao_dịch với họ ; - Giao_dịch dân_sự được người xác_lập giao_dịch thừa_nhận hiệu_lực sau khi đã thành_niên hoặc sau khi khôi_phục năng_lực hành_vi dân_sự . Như_vậy , đối_với giao_dịch dân_sự do người mất năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập , thực_hiện thì theo yêu_cầu của người đại_diện của người đó , Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu nếu theo quy_định của pháp_luật giao_dịch này phải do người đại_diện của họ xác_lập , thực_hiện hoặc đồng_ý . | 201,737 | |
Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do người mất năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập , thực_hiện ? | Căn_cứ Điều 125 Bộ_luật Dân_sự 2015 , giao_dịch dân_sự vô_hiệu do người mất năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập , thực_hiện được quy_định cụ_thể như sau : ... thực_hiện giao_dịch với họ ; - Giao_dịch dân_sự được người xác_lập giao_dịch thừa_nhận hiệu_lực sau khi đã thành_niên hoặc sau khi khôi_phục năng_lực hành_vi dân_sự. Như_vậy, đối_với giao_dịch dân_sự do người mất năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập, thực_hiện thì theo yêu_cầu của người đại_diện của người đó, Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu nếu theo quy_định của pháp_luật giao_dịch này phải do người đại_diện của họ xác_lập, thực_hiện hoặc đồng_ý. ( 1 ) Khi giao_dịch dân_sự do người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi hoặc người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập, thực_hiện thì theo yêu_cầu của người đại_diện của người đó, Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu nếu theo quy_định của pháp_luật giao_dịch này phải do người đại_diện của họ xác_lập, thực_hiện hoặc đồng_ý, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. ( 2 ) Giao_dịch dân_sự của người quy_định tại khoản 1 Điều này không bị vô_hiệu trong trường_hợp sau đây : - Giao_dịch dân_sự của người chưa đủ sáu tuổi, người mất năng_lực hành_vi dân_sự nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu hàng ngày của người đó ; - | None | 1 | Căn_cứ Điều 125 Bộ_luật Dân_sự 2015 , giao_dịch dân_sự vô_hiệu do người mất năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập , thực_hiện được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Khi giao_dịch dân_sự do người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi hoặc người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập , thực_hiện thì theo yêu_cầu của người đại_diện của người đó , Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu nếu theo quy_định của pháp_luật giao_dịch này phải do người đại_diện của họ xác_lập , thực_hiện hoặc đồng_ý , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . ( 2 ) Giao_dịch dân_sự của người quy_định tại khoản 1 Điều này không bị vô_hiệu trong trường_hợp sau đây : - Giao_dịch dân_sự của người chưa đủ sáu tuổi , người mất năng_lực hành_vi dân_sự nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu hàng ngày của người đó ; - Giao_dịch dân_sự chỉ làm phát_sinh quyền hoặc chỉ miễn_trừ nghĩa_vụ cho người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự với người đã xác_lập , thực_hiện giao_dịch với họ ; - Giao_dịch dân_sự được người xác_lập giao_dịch thừa_nhận hiệu_lực sau khi đã thành_niên hoặc sau khi khôi_phục năng_lực hành_vi dân_sự . Như_vậy , đối_với giao_dịch dân_sự do người mất năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập , thực_hiện thì theo yêu_cầu của người đại_diện của người đó , Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu nếu theo quy_định của pháp_luật giao_dịch này phải do người đại_diện của họ xác_lập , thực_hiện hoặc đồng_ý . | 201,738 | |
Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do người mất năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập , thực_hiện ? | Căn_cứ Điều 125 Bộ_luật Dân_sự 2015 , giao_dịch dân_sự vô_hiệu do người mất năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập , thực_hiện được quy_định cụ_thể như sau : ... vô_hiệu trong trường_hợp sau đây : - Giao_dịch dân_sự của người chưa đủ sáu tuổi, người mất năng_lực hành_vi dân_sự nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu hàng ngày của người đó ; - Giao_dịch dân_sự chỉ làm phát_sinh quyền hoặc chỉ miễn_trừ nghĩa_vụ cho người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự với người đã xác_lập, thực_hiện giao_dịch với họ ; - Giao_dịch dân_sự được người xác_lập giao_dịch thừa_nhận hiệu_lực sau khi đã thành_niên hoặc sau khi khôi_phục năng_lực hành_vi dân_sự. Như_vậy, đối_với giao_dịch dân_sự do người mất năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập, thực_hiện thì theo yêu_cầu của người đại_diện của người đó, Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu nếu theo quy_định của pháp_luật giao_dịch này phải do người đại_diện của họ xác_lập, thực_hiện hoặc đồng_ý. | None | 1 | Căn_cứ Điều 125 Bộ_luật Dân_sự 2015 , giao_dịch dân_sự vô_hiệu do người mất năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập , thực_hiện được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Khi giao_dịch dân_sự do người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi hoặc người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập , thực_hiện thì theo yêu_cầu của người đại_diện của người đó , Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu nếu theo quy_định của pháp_luật giao_dịch này phải do người đại_diện của họ xác_lập , thực_hiện hoặc đồng_ý , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . ( 2 ) Giao_dịch dân_sự của người quy_định tại khoản 1 Điều này không bị vô_hiệu trong trường_hợp sau đây : - Giao_dịch dân_sự của người chưa đủ sáu tuổi , người mất năng_lực hành_vi dân_sự nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu hàng ngày của người đó ; - Giao_dịch dân_sự chỉ làm phát_sinh quyền hoặc chỉ miễn_trừ nghĩa_vụ cho người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự với người đã xác_lập , thực_hiện giao_dịch với họ ; - Giao_dịch dân_sự được người xác_lập giao_dịch thừa_nhận hiệu_lực sau khi đã thành_niên hoặc sau khi khôi_phục năng_lực hành_vi dân_sự . Như_vậy , đối_với giao_dịch dân_sự do người mất năng_lực hành_vi dân_sự xác_lập , thực_hiện thì theo yêu_cầu của người đại_diện của người đó , Toà_án tuyên_bố giao_dịch đó vô_hiệu nếu theo quy_định của pháp_luật giao_dịch này phải do người đại_diện của họ xác_lập , thực_hiện hoặc đồng_ý . | 201,739 | |
Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu ? | Tại Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 , hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định , cụ_thể như sau : ... “ Điều 131. Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1. Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh, thay_đổi, chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập. 2. Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu, hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận. Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả. 3. Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi, lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi, lợi_tức đó. 4. Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường. 5. Việc giải_quyết hậu_quả của giao_dịch dân_sự vô_hiệu liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này, luật khác có liên_quan quy_định. ” Theo đó, giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh, thay_đổi, chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập. Vì_vậy, khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu, hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận. Không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả. Như_vậy, trường_hợp con gái bạn bị bệnh_tâm_thần, nếu đã | None | 1 | Tại Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 , hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định , cụ_thể như sau : “ Điều 131 . Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1 . Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . 2 . Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . 3 . Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi , lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi , lợi_tức đó . 4 . Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . 5 . Việc giải_quyết hậu_quả của giao_dịch dân_sự vô_hiệu liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định . ” Theo đó , giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . Vì_vậy , khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . Như_vậy , trường_hợp con gái bạn bị bệnh_tâm_thần , nếu đã được Toà_án ra quyết_định tuyên_bố là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì hành_vi tặng xe của con gái bạn sẽ được coi là một giao_dịch dân_sự vô_hiệu . Do_đó , người được con gái bạn tặng xe_máy điện sẽ phải trả lại xe đó , nếu không_thể trả lại xe thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . | 201,740 | |
Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu ? | Tại Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 , hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định , cụ_thể như sau : ... , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận. Không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả. Như_vậy, trường_hợp con gái bạn bị bệnh_tâm_thần, nếu đã được Toà_án ra quyết_định tuyên_bố là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì hành_vi tặng xe của con gái bạn sẽ được coi là một giao_dịch dân_sự vô_hiệu. Do_đó, người được con gái bạn tặng xe_máy điện sẽ phải trả lại xe đó, nếu không_thể trả lại xe thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả. “ Điều 131. Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1. Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh, thay_đổi, chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập. 2. Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu, hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận. Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả. 3. Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi, lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi, lợi_tức đó. 4. Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường. 5. Việc giải_quyết hậu_quả của giao_dịch | None | 1 | Tại Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 , hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định , cụ_thể như sau : “ Điều 131 . Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1 . Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . 2 . Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . 3 . Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi , lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi , lợi_tức đó . 4 . Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . 5 . Việc giải_quyết hậu_quả của giao_dịch dân_sự vô_hiệu liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định . ” Theo đó , giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . Vì_vậy , khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . Như_vậy , trường_hợp con gái bạn bị bệnh_tâm_thần , nếu đã được Toà_án ra quyết_định tuyên_bố là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì hành_vi tặng xe của con gái bạn sẽ được coi là một giao_dịch dân_sự vô_hiệu . Do_đó , người được con gái bạn tặng xe_máy điện sẽ phải trả lại xe đó , nếu không_thể trả lại xe thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . | 201,741 | |
Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu ? | Tại Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 , hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định , cụ_thể như sau : ... hoa_lợi, lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi, lợi_tức đó. 4. Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường. 5. Việc giải_quyết hậu_quả của giao_dịch dân_sự vô_hiệu liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này, luật khác có liên_quan quy_định. ” Theo đó, giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh, thay_đổi, chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập. Vì_vậy, khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu, hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận. Không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả. Như_vậy, trường_hợp con gái bạn bị bệnh_tâm_thần, nếu đã được Toà_án ra quyết_định tuyên_bố là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì hành_vi tặng xe của con gái bạn sẽ được coi là một giao_dịch dân_sự vô_hiệu. Do_đó, người được con gái bạn tặng xe_máy điện sẽ phải trả lại xe đó, nếu không_thể trả lại xe thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả. | None | 1 | Tại Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 , hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định , cụ_thể như sau : “ Điều 131 . Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1 . Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . 2 . Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . 3 . Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi , lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi , lợi_tức đó . 4 . Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . 5 . Việc giải_quyết hậu_quả của giao_dịch dân_sự vô_hiệu liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định . ” Theo đó , giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . Vì_vậy , khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . Như_vậy , trường_hợp con gái bạn bị bệnh_tâm_thần , nếu đã được Toà_án ra quyết_định tuyên_bố là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì hành_vi tặng xe của con gái bạn sẽ được coi là một giao_dịch dân_sự vô_hiệu . Do_đó , người được con gái bạn tặng xe_máy điện sẽ phải trả lại xe đó , nếu không_thể trả lại xe thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . | 201,742 | |
Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu ? | Tại Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 , hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định , cụ_thể như sau : ... trả lại xe thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả. | None | 1 | Tại Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 , hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định , cụ_thể như sau : “ Điều 131 . Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1 . Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . 2 . Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . 3 . Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi , lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi , lợi_tức đó . 4 . Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . 5 . Việc giải_quyết hậu_quả của giao_dịch dân_sự vô_hiệu liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định . ” Theo đó , giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . Vì_vậy , khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . Như_vậy , trường_hợp con gái bạn bị bệnh_tâm_thần , nếu đã được Toà_án ra quyết_định tuyên_bố là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì hành_vi tặng xe của con gái bạn sẽ được coi là một giao_dịch dân_sự vô_hiệu . Do_đó , người được con gái bạn tặng xe_máy điện sẽ phải trả lại xe đó , nếu không_thể trả lại xe thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . | 201,743 | |
Người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng có thuộc đối_tượng được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng hay không ? | Theo khoản 6 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng bảo_trợ xã_hội hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ... Đối_tượng bảo_trợ xã_hội hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ... 6 . Người khuyết_tật nặng , người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật . 7 . Trẻ_em dưới 3 tuổi thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo không thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 3 và 6 Điều này đang sống tại địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn . 8 . Người nhiễm HIV / AIDS thuộc diện hộ nghèo không có nguồn thu_nhập ổn_định hàng tháng như tiền_lương , tiền công , lương hưu , trợ_cấp bảo bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Căn_cứ trên quy_định người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật thuộc một trong các đối_tượng bảo_trợ xã_hội được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Như_vậy , người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng . | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng bảo_trợ xã_hội hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : Đối_tượng bảo_trợ xã_hội hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ... 6 . Người khuyết_tật nặng , người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật . 7 . Trẻ_em dưới 3 tuổi thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo không thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 3 và 6 Điều này đang sống tại địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn . 8 . Người nhiễm HIV / AIDS thuộc diện hộ nghèo không có nguồn thu_nhập ổn_định hàng tháng như tiền_lương , tiền công , lương hưu , trợ_cấp bảo bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Căn_cứ trên quy_định người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật thuộc một trong các đối_tượng bảo_trợ xã_hội được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Như_vậy , người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng . | 201,744 | |
Mức hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng như_thế_nào ? | Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ... Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng 1. Đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng quy_định như sau :... e ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; - Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng. g ) Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 7 và 8 Điều 5 Nghị_định này. 2. Trường_hợp đối_tượng thuộc diện hưởng các mức theo các hệ_số khác nhau quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc tại các văn_bản khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất. Riêng người đơn_thân nghèo đang nuôi con là đối_tượng quy_định tại các khoản 5, 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này thì được hưởng cả chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 và chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 5 | None | 1 | Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng quy_định như sau : ... e ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; - Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . g ) Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 7 và 8 Điều 5 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp đối_tượng thuộc diện hưởng các mức theo các hệ_số khác nhau quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc tại các văn_bản khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất . Riêng người đơn_thân nghèo đang nuôi con là đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này thì được hưởng cả chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 và chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này . Bên cạnh đó , theo Điều 4 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức chuẩn trợ_giúp xã_hội như sau : Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội 1 . Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội là căn_cứ xác_định mức trợ_cấp xã_hội , mức hỗ_trợ kinh_phí nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ; mức trợ_cấp nuôi_dưỡng trong cơ_sở trợ_giúp xã_hội và các mức trợ_giúp xã_hội khác . 2 . Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng / tháng . Tuỳ theo khả_năng cân_đối của ngân_sách , tốc_độ tăng_giá tiêu_dùng và tình_hình đời_sống của đối_tượng bảo_trợ xã_hội , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , điều_chỉnh tăng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội cho phù_hợp ; bảo_đảm tương_quan chính_sách đối_với các đối_tượng khác . 3 . Tuỳ_thuộc điều_kiện kinh_tế - xã_hội tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định : a ) Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội , mức trợ_giúp xã_hội áp_dụng trên địa_bàn bảo_đảm không thấp hơn mức chuẩn trợ_giúp xã_hội và mức trợ_giúp xã_hội quy_định tại Nghị_định này ; b ) Đối_tượng khó_khăn khác chưa quy_định tại Nghị_định này được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội . Theo quy đinh hệ_số nhận trợ_cấp xã_hội hàng tháng của người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng là mức 2,0 . Như_vậy , mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng nhận được là 2,0 x 360.000 đồng = 720.000 đồng / tháng . ( Hình từ Internet ) | 201,745 | |
Mức hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng như_thế_nào ? | Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ... khoản 5, 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này thì được hưởng cả chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 và chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 5, 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này. Bên cạnh đó, theo Điều 4 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức chuẩn trợ_giúp xã_hội như sau : Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội 1. Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội là căn_cứ xác_định mức trợ_cấp xã_hội, mức hỗ_trợ kinh_phí nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng ; mức trợ_cấp nuôi_dưỡng trong cơ_sở trợ_giúp xã_hội và các mức trợ_giúp xã_hội khác. 2. Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng / tháng. Tuỳ theo khả_năng cân_đối của ngân_sách, tốc_độ tăng_giá tiêu_dùng và tình_hình đời_sống của đối_tượng bảo_trợ xã_hội, cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, điều_chỉnh tăng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội cho phù_hợp ; bảo_đảm tương_quan chính_sách đối_với các đối_tượng khác. 3. Tuỳ_thuộc điều_kiện kinh_tế - xã_hội tại địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định : a ) Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội, mức trợ_giúp xã_hội áp_dụng trên địa_bàn bảo_đảm không thấp hơn mức chuẩn | None | 1 | Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng quy_định như sau : ... e ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; - Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . g ) Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 7 và 8 Điều 5 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp đối_tượng thuộc diện hưởng các mức theo các hệ_số khác nhau quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc tại các văn_bản khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất . Riêng người đơn_thân nghèo đang nuôi con là đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này thì được hưởng cả chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 và chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này . Bên cạnh đó , theo Điều 4 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức chuẩn trợ_giúp xã_hội như sau : Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội 1 . Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội là căn_cứ xác_định mức trợ_cấp xã_hội , mức hỗ_trợ kinh_phí nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ; mức trợ_cấp nuôi_dưỡng trong cơ_sở trợ_giúp xã_hội và các mức trợ_giúp xã_hội khác . 2 . Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng / tháng . Tuỳ theo khả_năng cân_đối của ngân_sách , tốc_độ tăng_giá tiêu_dùng và tình_hình đời_sống của đối_tượng bảo_trợ xã_hội , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , điều_chỉnh tăng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội cho phù_hợp ; bảo_đảm tương_quan chính_sách đối_với các đối_tượng khác . 3 . Tuỳ_thuộc điều_kiện kinh_tế - xã_hội tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định : a ) Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội , mức trợ_giúp xã_hội áp_dụng trên địa_bàn bảo_đảm không thấp hơn mức chuẩn trợ_giúp xã_hội và mức trợ_giúp xã_hội quy_định tại Nghị_định này ; b ) Đối_tượng khó_khăn khác chưa quy_định tại Nghị_định này được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội . Theo quy đinh hệ_số nhận trợ_cấp xã_hội hàng tháng của người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng là mức 2,0 . Như_vậy , mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng nhận được là 2,0 x 360.000 đồng = 720.000 đồng / tháng . ( Hình từ Internet ) | 201,746 | |
Mức hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng như_thế_nào ? | Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ... xã_hội tại địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định : a ) Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội, mức trợ_giúp xã_hội áp_dụng trên địa_bàn bảo_đảm không thấp hơn mức chuẩn trợ_giúp xã_hội và mức trợ_giúp xã_hội quy_định tại Nghị_định này ; b ) Đối_tượng khó_khăn khác chưa quy_định tại Nghị_định này được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội. Theo quy đinh hệ_số nhận trợ_cấp xã_hội hàng tháng của người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng là mức 2,0. Như_vậy, mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng nhận được là 2,0 x 360.000 đồng = 720.000 đồng / tháng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng quy_định như sau : ... e ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; - Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . g ) Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 7 và 8 Điều 5 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp đối_tượng thuộc diện hưởng các mức theo các hệ_số khác nhau quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc tại các văn_bản khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất . Riêng người đơn_thân nghèo đang nuôi con là đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này thì được hưởng cả chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 5 và chế_độ đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 5 , 6 và 8 Điều 5 Nghị_định này . Bên cạnh đó , theo Điều 4 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức chuẩn trợ_giúp xã_hội như sau : Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội 1 . Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội là căn_cứ xác_định mức trợ_cấp xã_hội , mức hỗ_trợ kinh_phí nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ; mức trợ_cấp nuôi_dưỡng trong cơ_sở trợ_giúp xã_hội và các mức trợ_giúp xã_hội khác . 2 . Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng / tháng . Tuỳ theo khả_năng cân_đối của ngân_sách , tốc_độ tăng_giá tiêu_dùng và tình_hình đời_sống của đối_tượng bảo_trợ xã_hội , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , điều_chỉnh tăng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội cho phù_hợp ; bảo_đảm tương_quan chính_sách đối_với các đối_tượng khác . 3 . Tuỳ_thuộc điều_kiện kinh_tế - xã_hội tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định : a ) Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội , mức trợ_giúp xã_hội áp_dụng trên địa_bàn bảo_đảm không thấp hơn mức chuẩn trợ_giúp xã_hội và mức trợ_giúp xã_hội quy_định tại Nghị_định này ; b ) Đối_tượng khó_khăn khác chưa quy_định tại Nghị_định này được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội . Theo quy đinh hệ_số nhận trợ_cấp xã_hội hàng tháng của người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng là mức 2,0 . Như_vậy , mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng mà người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng nhận được là 2,0 x 360.000 đồng = 720.000 đồng / tháng . ( Hình từ Internet ) | 201,747 | |
Hồ_sơ đề_nghị trợ_giúp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng mới nhất hiện_nay ? | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ... Hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng 1. Hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1a, 1b, 1c, 1d, 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng bao_gồm : a ) Tờ khai hộ gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo Mẫu_số 2a ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Tờ khai nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo Mẫu_số 2b ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Tờ khai của đối_tượng được nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng trong trường_hợp đối_tượng không hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này. Như_vậy, để em_trai của bạn ( người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng ) được nhận trợ_cấp xã_hội hàng tháng thì bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2021/NĐ-CP. Tải về Tờ khai_đề nghị trợ_giúp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : Hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng 1 . Hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1a , 1b , 1c , 1d , 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bao_gồm : a ) Tờ khai hộ gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo Mẫu_số 2a ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Tờ khai nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo Mẫu_số 2b ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Tờ khai của đối_tượng được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trong trường_hợp đối_tượng không hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . Như_vậy , để em_trai của bạn ( người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng ) được nhận trợ_cấp xã_hội hàng tháng thì bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2021/NĐ-CP. Tải về Tờ khai_đề nghị trợ_giúp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng mới nhất hiện_nay : Tải về | 201,748 | |
Hồ_sơ đề_nghị trợ_giúp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng mới nhất hiện_nay ? | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ... sau : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2021/NĐ-CP. Tải về Tờ khai_đề nghị trợ_giúp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng mới nhất hiện_nay : Tải về Hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng 1. Hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1a, 1b, 1c, 1d, 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng bao_gồm : a ) Tờ khai hộ gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo Mẫu_số 2a ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Tờ khai nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo Mẫu_số 2b ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Tờ khai của đối_tượng được nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng trong trường_hợp đối_tượng không hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này. Như_vậy, để em_trai của bạn ( người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng ) được nhận trợ_cấp xã_hội hàng tháng thì bạn | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : Hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng 1 . Hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1a , 1b , 1c , 1d , 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bao_gồm : a ) Tờ khai hộ gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo Mẫu_số 2a ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Tờ khai nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo Mẫu_số 2b ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Tờ khai của đối_tượng được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trong trường_hợp đối_tượng không hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . Như_vậy , để em_trai của bạn ( người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng ) được nhận trợ_cấp xã_hội hàng tháng thì bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2021/NĐ-CP. Tải về Tờ khai_đề nghị trợ_giúp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng mới nhất hiện_nay : Tải về | 201,749 | |
Hồ_sơ đề_nghị trợ_giúp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng mới nhất hiện_nay ? | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : ... tháng theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này. Như_vậy, để em_trai của bạn ( người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng ) được nhận trợ_cấp xã_hội hàng tháng thì bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2021/NĐ-CP. Tải về Tờ khai_đề nghị trợ_giúp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng mới nhất hiện_nay : Tải về | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : Hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng 1 . Hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1a , 1b , 1c , 1d , 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bao_gồm : a ) Tờ khai hộ gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo Mẫu_số 2a ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Tờ khai nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo Mẫu_số 2b ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Tờ khai của đối_tượng được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trong trường_hợp đối_tượng không hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . Như_vậy , để em_trai của bạn ( người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng ) được nhận trợ_cấp xã_hội hàng tháng thì bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng như sau : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2021/NĐ-CP. Tải về Tờ khai_đề nghị trợ_giúp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật nhìn đặc_biệt nặng mới nhất hiện_nay : Tải về | 201,750 | |
Hoạt_động dạy thêm cần phải tuân_thủ những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_định về dạy thêm , học thêm Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc dạy thêm , học thêm phải đảm tuân: ... Căn_cứ tại Điều 3 Quy_định về dạy thêm, học thêm Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc dạy thêm, học thêm phải đảm tuân_thủ các tiêu_chí như sau : Thứ nhất, hoạt_động dạy thêm, học thêm phải góp_phần củng_cố, nâng cao kiến thức, kỹ_năng, giáo_dục nhân_cách của học_sinh ; phù_hợp với đặc_điểm tâm_sinh_lý và không gây nên tình_trạng vượt quá_sức tiếp_thu của người học. Thứ hai, không cắt_giảm nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông chính_khoá để đưa vào giờ dạy thêm ; không dạy thêm trước những nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông chính_khoá. Thứ ba, đối_tượng học thêm là học_sinh có nhu_cầu học thêm, tự_nguyện học thêm và được gia_đình đồng_ý ; không được dùng bất_cứ hình_thức nào để ép_buộc gia_đình học_sinh và học_sinh học thêm. Thứ tư, không tổ_chức lớp dạy thêm, học thêm theo các lớp_học chính_khoá ; học_sinh trong cùng một lớp dạy thêm, học thêm phải có học_lực tương_đương nhau ; khi xếp học_sinh vào các lớp dạy thêm, học thêm phải căn_cứ vào học_lực của học_sinh. Thứ năm, tổ_chức, cá_nhân tổ_chức hoạt_động dạy thêm, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_định về dạy thêm , học thêm Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc dạy thêm , học thêm phải đảm tuân_thủ các tiêu_chí như sau : Thứ nhất , hoạt_động dạy thêm , học thêm phải góp_phần củng_cố , nâng cao kiến thức , kỹ_năng , giáo_dục nhân_cách của học_sinh ; phù_hợp với đặc_điểm tâm_sinh_lý và không gây nên tình_trạng vượt quá_sức tiếp_thu của người học . Thứ hai , không cắt_giảm nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông chính_khoá để đưa vào giờ dạy thêm ; không dạy thêm trước những nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông chính_khoá . Thứ ba , đối_tượng học thêm là học_sinh có nhu_cầu học thêm , tự_nguyện học thêm và được gia_đình đồng_ý ; không được dùng bất_cứ hình_thức nào để ép_buộc gia_đình học_sinh và học_sinh học thêm . Thứ tư , không tổ_chức lớp dạy thêm , học thêm theo các lớp_học chính_khoá ; học_sinh trong cùng một lớp dạy thêm , học thêm phải có học_lực tương_đương nhau ; khi xếp học_sinh vào các lớp dạy thêm , học thêm phải căn_cứ vào học_lực của học_sinh . Thứ năm , tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động dạy thêm , học thêm phải chịu trách_nhiệm về các nội_dung đăng_ký và xin phép tổ_chức hoạt_động dạy thêm , học thêm . | 201,751 | |
Hoạt_động dạy thêm cần phải tuân_thủ những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_định về dạy thêm , học thêm Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc dạy thêm , học thêm phải đảm tuân: ... tương_đương nhau ; khi xếp học_sinh vào các lớp dạy thêm, học thêm phải căn_cứ vào học_lực của học_sinh. Thứ năm, tổ_chức, cá_nhân tổ_chức hoạt_động dạy thêm, học thêm phải chịu trách_nhiệm về các nội_dung đăng_ký và xin phép tổ_chức hoạt_động dạy thêm, học thêm.Căn_cứ tại Điều 3 Quy_định về dạy thêm, học thêm Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc dạy thêm, học thêm phải đảm tuân_thủ các tiêu_chí như sau : Thứ nhất, hoạt_động dạy thêm, học thêm phải góp_phần củng_cố, nâng cao kiến thức, kỹ_năng, giáo_dục nhân_cách của học_sinh ; phù_hợp với đặc_điểm tâm_sinh_lý và không gây nên tình_trạng vượt quá_sức tiếp_thu của người học. Thứ hai, không cắt_giảm nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông chính_khoá để đưa vào giờ dạy thêm ; không dạy thêm trước những nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông chính_khoá. Thứ ba, đối_tượng học thêm là học_sinh có nhu_cầu học thêm, tự_nguyện học thêm và được gia_đình đồng_ý ; không được dùng bất_cứ hình_thức nào để ép_buộc gia_đình học_sinh và học_sinh học thêm. Thứ tư, không tổ_chức lớp dạy thêm, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_định về dạy thêm , học thêm Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc dạy thêm , học thêm phải đảm tuân_thủ các tiêu_chí như sau : Thứ nhất , hoạt_động dạy thêm , học thêm phải góp_phần củng_cố , nâng cao kiến thức , kỹ_năng , giáo_dục nhân_cách của học_sinh ; phù_hợp với đặc_điểm tâm_sinh_lý và không gây nên tình_trạng vượt quá_sức tiếp_thu của người học . Thứ hai , không cắt_giảm nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông chính_khoá để đưa vào giờ dạy thêm ; không dạy thêm trước những nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông chính_khoá . Thứ ba , đối_tượng học thêm là học_sinh có nhu_cầu học thêm , tự_nguyện học thêm và được gia_đình đồng_ý ; không được dùng bất_cứ hình_thức nào để ép_buộc gia_đình học_sinh và học_sinh học thêm . Thứ tư , không tổ_chức lớp dạy thêm , học thêm theo các lớp_học chính_khoá ; học_sinh trong cùng một lớp dạy thêm , học thêm phải có học_lực tương_đương nhau ; khi xếp học_sinh vào các lớp dạy thêm , học thêm phải căn_cứ vào học_lực của học_sinh . Thứ năm , tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động dạy thêm , học thêm phải chịu trách_nhiệm về các nội_dung đăng_ký và xin phép tổ_chức hoạt_động dạy thêm , học thêm . | 201,752 | |
Hoạt_động dạy thêm cần phải tuân_thủ những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_định về dạy thêm , học thêm Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc dạy thêm , học thêm phải đảm tuân: ... tự_nguyện học thêm và được gia_đình đồng_ý ; không được dùng bất_cứ hình_thức nào để ép_buộc gia_đình học_sinh và học_sinh học thêm. Thứ tư, không tổ_chức lớp dạy thêm, học thêm theo các lớp_học chính_khoá ; học_sinh trong cùng một lớp dạy thêm, học thêm phải có học_lực tương_đương nhau ; khi xếp học_sinh vào các lớp dạy thêm, học thêm phải căn_cứ vào học_lực của học_sinh. Thứ năm, tổ_chức, cá_nhân tổ_chức hoạt_động dạy thêm, học thêm phải chịu trách_nhiệm về các nội_dung đăng_ký và xin phép tổ_chức hoạt_động dạy thêm, học thêm. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_định về dạy thêm , học thêm Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc dạy thêm , học thêm phải đảm tuân_thủ các tiêu_chí như sau : Thứ nhất , hoạt_động dạy thêm , học thêm phải góp_phần củng_cố , nâng cao kiến thức , kỹ_năng , giáo_dục nhân_cách của học_sinh ; phù_hợp với đặc_điểm tâm_sinh_lý và không gây nên tình_trạng vượt quá_sức tiếp_thu của người học . Thứ hai , không cắt_giảm nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông chính_khoá để đưa vào giờ dạy thêm ; không dạy thêm trước những nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông chính_khoá . Thứ ba , đối_tượng học thêm là học_sinh có nhu_cầu học thêm , tự_nguyện học thêm và được gia_đình đồng_ý ; không được dùng bất_cứ hình_thức nào để ép_buộc gia_đình học_sinh và học_sinh học thêm . Thứ tư , không tổ_chức lớp dạy thêm , học thêm theo các lớp_học chính_khoá ; học_sinh trong cùng một lớp dạy thêm , học thêm phải có học_lực tương_đương nhau ; khi xếp học_sinh vào các lớp dạy thêm , học thêm phải căn_cứ vào học_lực của học_sinh . Thứ năm , tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động dạy thêm , học thêm phải chịu trách_nhiệm về các nội_dung đăng_ký và xin phép tổ_chức hoạt_động dạy thêm , học thêm . | 201,753 | |
Giáo_viên có được phép dạy thêm ngoài nhà_trường đối_với học_sinh mình chủ_nhiệm không ? | Căn_cứ tại Điều 4 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT , các trường_hợp không được dạy thêm bao_gồm : ... - Không dạy thêm đối_với học_sinh đã được nhà_trường tổ_chức dạy_học 2 buổi / ngày . - Không dạy thêm đối_với học_sinh tiểu_học , trừ các trường_hợp : bồi_dưỡng về nghệ_thuật , thể_dục thể_thao , rèn_luyện kỹ_năng sống . - Cơ_sở giáo_dục đại_học , cao_đẳng , trung_cấp chuyên_nghiệp và trường dạy nghề không tổ_chức dạy thêm , học thêm các nội_dung theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông . - Đối_với giáo_viên đang hưởng lương từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập : - Không được tổ_chức dạy thêm , học thêm ngoài nhà_trường nhưng có_thể tham_gia dạy thêm ngoài nhà_trường ; - Không được dạy thêm ngoài nhà_trường đối_với học_sinh mà giáo_viên đang dạy chính_khoá khi chưa được sự cho_phép của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý giáo_viên đó . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì không được dạy thêm ngoài nhà_trường đối_với học_sinh mà giáo_viên đang dạy chính_khoá chưa được sự cho_phép của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý giáo_viên đó . Do_đó , khi muốn dạy_học_sinh lớp bạn chủ_nhiệm bạn cần liên_hệ Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý giáo_viên và được sự cho_phép thì mới được phép dạy . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT , các trường_hợp không được dạy thêm bao_gồm : - Không dạy thêm đối_với học_sinh đã được nhà_trường tổ_chức dạy_học 2 buổi / ngày . - Không dạy thêm đối_với học_sinh tiểu_học , trừ các trường_hợp : bồi_dưỡng về nghệ_thuật , thể_dục thể_thao , rèn_luyện kỹ_năng sống . - Cơ_sở giáo_dục đại_học , cao_đẳng , trung_cấp chuyên_nghiệp và trường dạy nghề không tổ_chức dạy thêm , học thêm các nội_dung theo chương_trình giáo_dục_phổ_thông . - Đối_với giáo_viên đang hưởng lương từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập : - Không được tổ_chức dạy thêm , học thêm ngoài nhà_trường nhưng có_thể tham_gia dạy thêm ngoài nhà_trường ; - Không được dạy thêm ngoài nhà_trường đối_với học_sinh mà giáo_viên đang dạy chính_khoá khi chưa được sự cho_phép của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý giáo_viên đó . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì không được dạy thêm ngoài nhà_trường đối_với học_sinh mà giáo_viên đang dạy chính_khoá chưa được sự cho_phép của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý giáo_viên đó . Do_đó , khi muốn dạy_học_sinh lớp bạn chủ_nhiệm bạn cần liên_hệ Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý giáo_viên và được sự cho_phép thì mới được phép dạy . | 201,754 | |
Trách_nhiệm của giáo_viên khi dạy thêm là gì ? | Căn_cứ tại Điều 20 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT , Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động d: ... Căn_cứ tại Điều 20 Quy_định về dạy thêm, học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT, Trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân tổ_chức hoạt_động dạy thêm, học thêm ngoài trường bao_gồm : - Thực_hiện các quy_định về dạy thêm, học thêm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, các quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật. - Quản_lý và đảm_bảo quyền của người học thêm, người dạy thêm. Nếu tạm ngừng hoặc chấm_dứt dạy thêm phải báo_cáo cơ_quan cấp phép và thông_báo công_khai cho người học thêm biết trước ít_nhất là 30 ngày. Hoàn_trả các khoản tiền đã thu của người học thêm tương_ứng với phần dạy thêm không thực_hiện, thanh_toán đầy_đủ kinh_phí với người dạy thêm và các tổ_chức, cá_nhân liên_quan. - Quản_lý, lưu_giữ và xuất_trình khi được thanh_tra, kiểm_tra hồ_sơ dạy thêm, học thêm bao_gồm : hồ_sơ cấp giấy_phép tổ_chức hoạt_động dạy thêm, học thêm ; danh_sách người dạy thêm ; danh_sách người học thêm ; thời_khoá_biểu dạy thêm ; đơn xin học thêm, hồ_sơ tài_chính theo quy_định hiện_hành. - Chịu sự thanh_tra, kiểm_tra | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 20 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT , Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động dạy thêm , học thêm ngoài trường bao_gồm : - Thực_hiện các quy_định về dạy thêm , học thêm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . - Quản_lý và đảm_bảo quyền của người học thêm , người dạy thêm . Nếu tạm ngừng hoặc chấm_dứt dạy thêm phải báo_cáo cơ_quan cấp phép và thông_báo công_khai cho người học thêm biết trước ít_nhất là 30 ngày . Hoàn_trả các khoản tiền đã thu của người học thêm tương_ứng với phần dạy thêm không thực_hiện , thanh_toán đầy_đủ kinh_phí với người dạy thêm và các tổ_chức , cá_nhân liên_quan . - Quản_lý , lưu_giữ và xuất_trình khi được thanh_tra , kiểm_tra hồ_sơ dạy thêm , học thêm bao_gồm : hồ_sơ cấp giấy_phép tổ_chức hoạt_động dạy thêm , học thêm ; danh_sách người dạy thêm ; danh_sách người học thêm ; thời_khoá_biểu dạy thêm ; đơn xin học thêm , hồ_sơ tài_chính theo quy_định hiện_hành . - Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra của chính_quyền , của cơ_quan có trách_nhiệm quản_lý giáo_dục các cấp trong việc thực_hiện quy_định về dạy thêm , học thêm ; thực_hiện báo_cáo định_kỳ với cơ_quan quản_lý . | 201,755 | |
Trách_nhiệm của giáo_viên khi dạy thêm là gì ? | Căn_cứ tại Điều 20 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT , Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động d: ... ; danh_sách người dạy thêm ; danh_sách người học thêm ; thời_khoá_biểu dạy thêm ; đơn xin học thêm, hồ_sơ tài_chính theo quy_định hiện_hành. - Chịu sự thanh_tra, kiểm_tra của chính_quyền, của cơ_quan có trách_nhiệm quản_lý giáo_dục các cấp trong việc thực_hiện quy_định về dạy thêm, học thêm ; thực_hiện báo_cáo định_kỳ với cơ_quan quản_lý.Căn_cứ tại Điều 20 Quy_định về dạy thêm, học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT, Trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân tổ_chức hoạt_động dạy thêm, học thêm ngoài trường bao_gồm : - Thực_hiện các quy_định về dạy thêm, học thêm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, các quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật. - Quản_lý và đảm_bảo quyền của người học thêm, người dạy thêm. Nếu tạm ngừng hoặc chấm_dứt dạy thêm phải báo_cáo cơ_quan cấp phép và thông_báo công_khai cho người học thêm biết trước ít_nhất là 30 ngày. Hoàn_trả các khoản tiền đã thu của người học thêm tương_ứng với phần dạy thêm không thực_hiện, thanh_toán đầy_đủ kinh_phí với người dạy thêm và các tổ_chức, cá_nhân liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 20 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT , Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động dạy thêm , học thêm ngoài trường bao_gồm : - Thực_hiện các quy_định về dạy thêm , học thêm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . - Quản_lý và đảm_bảo quyền của người học thêm , người dạy thêm . Nếu tạm ngừng hoặc chấm_dứt dạy thêm phải báo_cáo cơ_quan cấp phép và thông_báo công_khai cho người học thêm biết trước ít_nhất là 30 ngày . Hoàn_trả các khoản tiền đã thu của người học thêm tương_ứng với phần dạy thêm không thực_hiện , thanh_toán đầy_đủ kinh_phí với người dạy thêm và các tổ_chức , cá_nhân liên_quan . - Quản_lý , lưu_giữ và xuất_trình khi được thanh_tra , kiểm_tra hồ_sơ dạy thêm , học thêm bao_gồm : hồ_sơ cấp giấy_phép tổ_chức hoạt_động dạy thêm , học thêm ; danh_sách người dạy thêm ; danh_sách người học thêm ; thời_khoá_biểu dạy thêm ; đơn xin học thêm , hồ_sơ tài_chính theo quy_định hiện_hành . - Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra của chính_quyền , của cơ_quan có trách_nhiệm quản_lý giáo_dục các cấp trong việc thực_hiện quy_định về dạy thêm , học thêm ; thực_hiện báo_cáo định_kỳ với cơ_quan quản_lý . | 201,756 | |
Trách_nhiệm của giáo_viên khi dạy thêm là gì ? | Căn_cứ tại Điều 20 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT , Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động d: ... n_trả các khoản tiền đã thu của người học thêm tương_ứng với phần dạy thêm không thực_hiện, thanh_toán đầy_đủ kinh_phí với người dạy thêm và các tổ_chức, cá_nhân liên_quan. - Quản_lý, lưu_giữ và xuất_trình khi được thanh_tra, kiểm_tra hồ_sơ dạy thêm, học thêm bao_gồm : hồ_sơ cấp giấy_phép tổ_chức hoạt_động dạy thêm, học thêm ; danh_sách người dạy thêm ; danh_sách người học thêm ; thời_khoá_biểu dạy thêm ; đơn xin học thêm, hồ_sơ tài_chính theo quy_định hiện_hành. - Chịu sự thanh_tra, kiểm_tra của chính_quyền, của cơ_quan có trách_nhiệm quản_lý giáo_dục các cấp trong việc thực_hiện quy_định về dạy thêm, học thêm ; thực_hiện báo_cáo định_kỳ với cơ_quan quản_lý. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 20 Quy_định về dạy thêm , học thêm ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2012/TT-BGDĐT , Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động dạy thêm , học thêm ngoài trường bao_gồm : - Thực_hiện các quy_định về dạy thêm , học thêm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . - Quản_lý và đảm_bảo quyền của người học thêm , người dạy thêm . Nếu tạm ngừng hoặc chấm_dứt dạy thêm phải báo_cáo cơ_quan cấp phép và thông_báo công_khai cho người học thêm biết trước ít_nhất là 30 ngày . Hoàn_trả các khoản tiền đã thu của người học thêm tương_ứng với phần dạy thêm không thực_hiện , thanh_toán đầy_đủ kinh_phí với người dạy thêm và các tổ_chức , cá_nhân liên_quan . - Quản_lý , lưu_giữ và xuất_trình khi được thanh_tra , kiểm_tra hồ_sơ dạy thêm , học thêm bao_gồm : hồ_sơ cấp giấy_phép tổ_chức hoạt_động dạy thêm , học thêm ; danh_sách người dạy thêm ; danh_sách người học thêm ; thời_khoá_biểu dạy thêm ; đơn xin học thêm , hồ_sơ tài_chính theo quy_định hiện_hành . - Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra của chính_quyền , của cơ_quan có trách_nhiệm quản_lý giáo_dục các cấp trong việc thực_hiện quy_định về dạy thêm , học thêm ; thực_hiện báo_cáo định_kỳ với cơ_quan quản_lý . | 201,757 | |
Hoà_giải tranh_chấp đất_đai liên_quan đến thừa_kế quyền sử_dụng đất thì do Phòng Tài_nguyên môi_trường hay UBND xã thực_hiện ? | Tại Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : ... 1. Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở. 2. Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận, các tổ_chức xã_hội khác. Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai. 4. Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp, lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp. 5. Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới, người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình, cá_nhân, | None | 1 | Tại Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , hoà_giải tranh_chấp đất_đai liên_quan đến thừa_kế quyền sử_dụng đất thì do chính_quyền địa_phương là Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về Tranh_chấp quyền thừa_kế | 201,758 | |
Hoà_giải tranh_chấp đất_đai liên_quan đến thừa_kế quyền sử_dụng đất thì do Phòng Tài_nguyên môi_trường hay UBND xã thực_hiện ? | Tại Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : ... mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới, người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác. Phòng Tài_nguyên và Môi_trường, Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. Theo đó, hoà_giải tranh_chấp đất_đai liên_quan đến thừa_kế quyền sử_dụng đất thì do chính_quyền địa_phương là Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện. Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về Tranh_chấp quyền thừa_kế | None | 1 | Tại Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , hoà_giải tranh_chấp đất_đai liên_quan đến thừa_kế quyền sử_dụng đất thì do chính_quyền địa_phương là Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về Tranh_chấp quyền thừa_kế | 201,759 | |
Chính_quyền địa_phương hoà_giải không thành thì có được phép khởi_kiện ra toà để được giải_quyết không ? | Theo Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : ... Tranh_chấp đất_đai đã được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà không thành thì được giải_quyết như sau : 1. Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự có Giấy chứng_nhận hoặc có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này và tranh_chấp về tài_sản gắn liền với đất thì do Toà_án nhân_dân giải_quyết ; 2. Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự không có Giấy chứng_nhận hoặc không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này thì đương_sự chỉ được lựa_chọn một trong hai hình_thức giải_quyết tranh_chấp đất_đai theo quy_định sau đây : a ) Nộp đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự ; 3. Trường_hợp đương_sự lựa_chọn giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thì việc giải_quyết tranh_chấp đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp giữa hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của | None | 1 | Theo Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : Tranh_chấp đất_đai đã được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà không thành thì được giải_quyết như sau : 1 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự có Giấy chứng_nhận hoặc có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này và tranh_chấp về tài_sản gắn liền với đất thì do Toà_án nhân_dân giải_quyết ; 2 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự không có Giấy chứng_nhận hoặc không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này thì đương_sự chỉ được lựa_chọn một trong hai hình_thức giải_quyết tranh_chấp đất_đai theo quy_định sau đây : a ) Nộp đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự ; 3 . Trường_hợp đương_sự lựa_chọn giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thì việc giải_quyết tranh_chấp đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; b ) Trường_hợp tranh_chấp mà một bên tranh_chấp là tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; 4 . Người có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai tại khoản 3 Điều này phải ra quyết_định giải_quyết tranh_chấp . Quyết_định giải_quyết tranh_chấp có hiệu_lực thi_hành phải được các bên tranh_chấp nghiêm_chỉnh chấp_hành . Trường_hợp các bên không chấp_hành sẽ bị cưỡng_chế thi_hành . Theo đó tranh_chấp đất_đai liên_quan đến thừa_kế quyền sử_dụng đất nếu hoà_giải tại địa_phương không thành thì được phép nộp đơn khởi_kiện ra toà để được giải_quyết . | 201,760 | |
Chính_quyền địa_phương hoà_giải không thành thì có được phép khởi_kiện ra toà để được giải_quyết không ? | Theo Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : ... với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; b ) Trường_hợp tranh_chấp mà một bên tranh_chấp là tổ_chức, cơ_sở tôn_giáo, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; 4. Người có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai tại khoản 3 Điều này phải ra quyết_định giải_quyết tranh_chấp. Quyết_định giải_quyết tranh_chấp có hiệu_lực thi_hành phải được các bên tranh_chấp nghiêm_chỉnh chấp_hành. Trường_hợp các bên không chấp_hành sẽ bị cưỡng_chế thi_hành. Theo đó tranh_chấp đất_đai liên_quan đến thừa_kế quyền sử_dụng đất nếu hoà_giải tại địa_phương không thành thì được phép nộp đơn khởi_kiện ra toà để được giải_quyết. | None | 1 | Theo Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : Tranh_chấp đất_đai đã được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà không thành thì được giải_quyết như sau : 1 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự có Giấy chứng_nhận hoặc có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này và tranh_chấp về tài_sản gắn liền với đất thì do Toà_án nhân_dân giải_quyết ; 2 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự không có Giấy chứng_nhận hoặc không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này thì đương_sự chỉ được lựa_chọn một trong hai hình_thức giải_quyết tranh_chấp đất_đai theo quy_định sau đây : a ) Nộp đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự ; 3 . Trường_hợp đương_sự lựa_chọn giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thì việc giải_quyết tranh_chấp đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; b ) Trường_hợp tranh_chấp mà một bên tranh_chấp là tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; 4 . Người có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai tại khoản 3 Điều này phải ra quyết_định giải_quyết tranh_chấp . Quyết_định giải_quyết tranh_chấp có hiệu_lực thi_hành phải được các bên tranh_chấp nghiêm_chỉnh chấp_hành . Trường_hợp các bên không chấp_hành sẽ bị cưỡng_chế thi_hành . Theo đó tranh_chấp đất_đai liên_quan đến thừa_kế quyền sử_dụng đất nếu hoà_giải tại địa_phương không thành thì được phép nộp đơn khởi_kiện ra toà để được giải_quyết . | 201,761 | |
Chính_quyền địa_phương hoà_giải không thành thì có được phép khởi_kiện ra toà để được giải_quyết không ? | Theo Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : ... . | None | 1 | Theo Điều 203 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai như sau : Tranh_chấp đất_đai đã được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà không thành thì được giải_quyết như sau : 1 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự có Giấy chứng_nhận hoặc có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này và tranh_chấp về tài_sản gắn liền với đất thì do Toà_án nhân_dân giải_quyết ; 2 . Tranh_chấp đất_đai mà đương_sự không có Giấy chứng_nhận hoặc không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này thì đương_sự chỉ được lựa_chọn một trong hai hình_thức giải_quyết tranh_chấp đất_đai theo quy_định sau đây : a ) Nộp đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự ; 3 . Trường_hợp đương_sự lựa_chọn giải_quyết tranh_chấp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thì việc giải_quyết tranh_chấp đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; b ) Trường_hợp tranh_chấp mà một bên tranh_chấp là tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết ; nếu không đồng_ý với quyết_định giải_quyết thì có quyền khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường hoặc khởi_kiện tại Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; 4 . Người có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai tại khoản 3 Điều này phải ra quyết_định giải_quyết tranh_chấp . Quyết_định giải_quyết tranh_chấp có hiệu_lực thi_hành phải được các bên tranh_chấp nghiêm_chỉnh chấp_hành . Trường_hợp các bên không chấp_hành sẽ bị cưỡng_chế thi_hành . Theo đó tranh_chấp đất_đai liên_quan đến thừa_kế quyền sử_dụng đất nếu hoà_giải tại địa_phương không thành thì được phép nộp đơn khởi_kiện ra toà để được giải_quyết . | 201,762 | |
Tranh_chấp đất_đai liên_quan đến thừa_kế quyền sử_dụng đất có nhất_thiết phải hoà_giải tại địa_phương không ? | Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_quyết 04/2017/NQ-HĐTP hướng_dẫn như sau : ... " ... 2 . Đối_với tranh_chấp ai là người có quyền sử_dụng đất mà chưa được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất tranh_chấp theo quy_định tại Điều 202 Luật đất_đai năm 2013 thì được xác_định là chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 192 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự năm 2015 . Đối_với tranh_chấp khác liên_quan đến quyền sử_dụng đất như : tranh_chấp về giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất , tranh_chấp về thừa_kế quyền sử_dụng đất , chia tài_sản chung của vợ_chồng là quyền sử_dụng đất , ... thì thủ_tục hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất tranh_chấp không phải là điều_kiện khởi_kiện vụ án . " Do_đó , tranh_chấp đất_đai liên_quan đến thừa_kế quyền sử_dụng đất có_thể bỏ_qua bước hoà_giải tại địa_phương mà để khởi_kiện vụ án ra toà . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_quyết 04/2017/NQ-HĐTP hướng_dẫn như sau : " ... 2 . Đối_với tranh_chấp ai là người có quyền sử_dụng đất mà chưa được hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất tranh_chấp theo quy_định tại Điều 202 Luật đất_đai năm 2013 thì được xác_định là chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 192 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự năm 2015 . Đối_với tranh_chấp khác liên_quan đến quyền sử_dụng đất như : tranh_chấp về giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất , tranh_chấp về thừa_kế quyền sử_dụng đất , chia tài_sản chung của vợ_chồng là quyền sử_dụng đất , ... thì thủ_tục hoà_giải tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất tranh_chấp không phải là điều_kiện khởi_kiện vụ án . " Do_đó , tranh_chấp đất_đai liên_quan đến thừa_kế quyền sử_dụng đất có_thể bỏ_qua bước hoà_giải tại địa_phương mà để khởi_kiện vụ án ra toà . | 201,763 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định 86/2021/NĐ-CP về trách_nhiệm thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập như sau : ... Tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập... 4. Trách_nhiệm thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập thuộc_cấp học, trình_độ đào_tạo trong giáo_dục_phổ_thông, giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm và bồi_dưỡng về ngoại_ngữ bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định này ; b ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập thuộc các trình_độ đào_tạo trong giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ cao_đẳng sư_phạm ) bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định này ; c ) Các bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, cơ_quan nhà_nước, doanh_nghiệp nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định này ; d ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội được quyền giao nhiệm_vụ hoặc phân_cấp cho các cơ_quan, đơn_vị thuộc, trực_thuộc, các cơ_sở giáo_dục đại_học, cơ_sở giáo_dục | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định 86/2021/NĐ-CP về trách_nhiệm thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập như sau : Tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập ... 4 . Trách_nhiệm thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập thuộc_cấp học , trình_độ đào_tạo trong giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm và bồi_dưỡng về ngoại_ngữ bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định này ; b ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập thuộc các trình_độ đào_tạo trong giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ cao_đẳng sư_phạm ) bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định này ; c ) Các bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , cơ_quan nhà_nước , doanh_nghiệp nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định này ; d ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội được quyền giao nhiệm_vụ hoặc phân_cấp cho các cơ_quan , đơn_vị thuộc , trực_thuộc , các cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định này . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương được quyền giao nhiệm_vụ hoặc phân_cấp cho các cơ_quan , đơn_vị thuộc , trực_thuộc thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định này ; đ ) Trách_nhiệm tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định hợp_tác giữa các cơ_quan nhà_nước của Việt_Nam với phía nước_ngoài đài_thọ học_bổng . Theo quy_định trên , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập thuộc_cấp học , trình_độ đào_tạo trong giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm và bồi_dưỡng về ngoại_ngữ bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập thuộc các trình_độ đào_tạo trong giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ cao_đẳng sư_phạm ) bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định . Các bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , cơ_quan nhà_nước , doanh_nghiệp nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định . Cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập ( Hình từ Internet ) | 201,764 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định 86/2021/NĐ-CP về trách_nhiệm thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập như sau : ... Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội được quyền giao nhiệm_vụ hoặc phân_cấp cho các cơ_quan, đơn_vị thuộc, trực_thuộc, các cơ_sở giáo_dục đại_học, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định này. Các bộ, cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương được quyền giao nhiệm_vụ hoặc phân_cấp cho các cơ_quan, đơn_vị thuộc, trực_thuộc thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định này ; đ ) Trách_nhiệm tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định hợp_tác giữa các cơ_quan nhà_nước của Việt_Nam với phía nước_ngoài đài_thọ học_bổng. Theo quy_định trên, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập thuộc_cấp học, trình_độ đào_tạo trong giáo_dục_phổ_thông, giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm và bồi_dưỡng về ngoại_ngữ bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định. Bộ Lao_động | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định 86/2021/NĐ-CP về trách_nhiệm thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập như sau : Tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập ... 4 . Trách_nhiệm thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập thuộc_cấp học , trình_độ đào_tạo trong giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm và bồi_dưỡng về ngoại_ngữ bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định này ; b ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập thuộc các trình_độ đào_tạo trong giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ cao_đẳng sư_phạm ) bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định này ; c ) Các bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , cơ_quan nhà_nước , doanh_nghiệp nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định này ; d ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội được quyền giao nhiệm_vụ hoặc phân_cấp cho các cơ_quan , đơn_vị thuộc , trực_thuộc , các cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định này . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương được quyền giao nhiệm_vụ hoặc phân_cấp cho các cơ_quan , đơn_vị thuộc , trực_thuộc thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định này ; đ ) Trách_nhiệm tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định hợp_tác giữa các cơ_quan nhà_nước của Việt_Nam với phía nước_ngoài đài_thọ học_bổng . Theo quy_định trên , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập thuộc_cấp học , trình_độ đào_tạo trong giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm và bồi_dưỡng về ngoại_ngữ bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập thuộc các trình_độ đào_tạo trong giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ cao_đẳng sư_phạm ) bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định . Các bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , cơ_quan nhà_nước , doanh_nghiệp nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định . Cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập ( Hình từ Internet ) | 201,765 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định 86/2021/NĐ-CP về trách_nhiệm thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập như sau : ... công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập thuộc_cấp học, trình_độ đào_tạo trong giáo_dục_phổ_thông, giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm và bồi_dưỡng về ngoại_ngữ bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định. Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập thuộc các trình_độ đào_tạo trong giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ cao_đẳng sư_phạm ) bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định. Các bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, cơ_quan nhà_nước, doanh_nghiệp nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định. Cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định 86/2021/NĐ-CP về trách_nhiệm thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập như sau : Tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập ... 4 . Trách_nhiệm thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập thuộc_cấp học , trình_độ đào_tạo trong giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm và bồi_dưỡng về ngoại_ngữ bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định này ; b ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập thuộc các trình_độ đào_tạo trong giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ cao_đẳng sư_phạm ) bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định này ; c ) Các bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , cơ_quan nhà_nước , doanh_nghiệp nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định này ; d ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội được quyền giao nhiệm_vụ hoặc phân_cấp cho các cơ_quan , đơn_vị thuộc , trực_thuộc , các cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định này . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương được quyền giao nhiệm_vụ hoặc phân_cấp cho các cơ_quan , đơn_vị thuộc , trực_thuộc thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định này ; đ ) Trách_nhiệm tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định này thực_hiện theo quy_định hợp_tác giữa các cơ_quan nhà_nước của Việt_Nam với phía nước_ngoài đài_thọ học_bổng . Theo quy_định trên , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập thuộc_cấp học , trình_độ đào_tạo trong giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm và bồi_dưỡng về ngoại_ngữ bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập thuộc các trình_độ đào_tạo trong giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ cao_đẳng sư_phạm ) bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định . Các bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , cơ_quan nhà_nước , doanh_nghiệp nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập bằng nguồn kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước quy_định . Cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập ( Hình từ Internet ) | 201,766 | |
Mẫu báo_cáo về việc tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Mẫu_số 07 tại Phục lục ban_hành kèm theo Nghị_định 86/2021/NĐ-CP thì mẫu báo_cáo về việc tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_t: ... Căn_cứ Mẫu_số 07 tại Phục lục ban_hành kèm theo Nghị_định 86/2021/NĐ-CP thì mẫu báo_cáo về việc tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập có dạng như sau : Tải mẫu báo_cáo về việc tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập mới nhất năm 2023 tại đây | None | 1 | Căn_cứ Mẫu_số 07 tại Phục lục ban_hành kèm theo Nghị_định 86/2021/NĐ-CP thì mẫu báo_cáo về việc tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập có dạng như sau : Tải mẫu báo_cáo về việc tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập mới nhất năm 2023 tại đây | 201,767 | |
Phương_thức gửi báo_cáo về việc tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập là gì ? | Theo khoản 1 Điều 28 Nghị_định 86/2021/NĐ-CP quy_định về chế_độ báo_cáo như sau : ... Chế_độ báo_cáo 1. Báo_cáo về việc tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập a ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo : Tình_hình chung về công_tác tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập ; những khó_khăn, vướng_mắc ; kiến_nghị, đề_xuất ( nếu có ) ; b ) Đối_tượng thực_hiện, cơ_quan nhận báo_cáo và quy_trình báo_cáo : Cơ_quan thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập gửi báo_cáo đến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện báo_cáo theo quy_định tại khoản 3 Điều này ) ; c ) Kỳ báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ hằng năm ; d ) Phương_thức gửi, nhận báo_cáo : Cơ_quan thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập gửi báo_cáo qua bưu_điện hoặc trực_tiếp hoặc trực_tuyến đến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; đ ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : Tính từ ngày 01 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 30 tháng 11 của năm báo_cáo ; e ) Thời_hạn gửi báo_cáo : Trước ngày 15 tháng 12 hằng năm ; g ) Mẫu đề_cương báo_cáo : Mẫu_số 07 tại | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 28 Nghị_định 86/2021/NĐ-CP quy_định về chế_độ báo_cáo như sau : Chế_độ báo_cáo 1 . Báo_cáo về việc tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập a ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo : Tình_hình chung về công_tác tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập ; những khó_khăn , vướng_mắc ; kiến_nghị , đề_xuất ( nếu có ) ; b ) Đối_tượng thực_hiện , cơ_quan nhận báo_cáo và quy_trình báo_cáo : Cơ_quan thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập gửi báo_cáo đến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện báo_cáo theo quy_định tại khoản 3 Điều này ) ; c ) Kỳ báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ hằng năm ; d ) Phương_thức gửi , nhận báo_cáo : Cơ_quan thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập gửi báo_cáo qua bưu_điện hoặc trực_tiếp hoặc trực_tuyến đến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; đ ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : Tính từ ngày 01 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 30 tháng 11 của năm báo_cáo ; e ) Thời_hạn gửi báo_cáo : Trước ngày 15 tháng 12 hằng năm ; g ) Mẫu đề_cương báo_cáo : Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; h ) Biểu số_liệu báo_cáo : Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Như_vậy , phương_thức gửi báo_cáo về việc tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập là gửi báo_cáo qua bưu_điện hoặc trực_tiếp hoặc trực_tuyến đến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . | 201,768 | |
Phương_thức gửi báo_cáo về việc tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập là gì ? | Theo khoản 1 Điều 28 Nghị_định 86/2021/NĐ-CP quy_định về chế_độ báo_cáo như sau : ... ngày 30 tháng 11 của năm báo_cáo ; e ) Thời_hạn gửi báo_cáo : Trước ngày 15 tháng 12 hằng năm ; g ) Mẫu đề_cương báo_cáo : Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; h ) Biểu số_liệu báo_cáo : Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này.... Như_vậy, phương_thức gửi báo_cáo về việc tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập là gửi báo_cáo qua bưu_điện hoặc trực_tiếp hoặc trực_tuyến đến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 28 Nghị_định 86/2021/NĐ-CP quy_định về chế_độ báo_cáo như sau : Chế_độ báo_cáo 1 . Báo_cáo về việc tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập a ) Nội_dung yêu_cầu báo_cáo : Tình_hình chung về công_tác tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập ; những khó_khăn , vướng_mắc ; kiến_nghị , đề_xuất ( nếu có ) ; b ) Đối_tượng thực_hiện , cơ_quan nhận báo_cáo và quy_trình báo_cáo : Cơ_quan thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập gửi báo_cáo đến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện báo_cáo theo quy_định tại khoản 3 Điều này ) ; c ) Kỳ báo_cáo : Báo_cáo định_kỳ hằng năm ; d ) Phương_thức gửi , nhận báo_cáo : Cơ_quan thực_hiện tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập gửi báo_cáo qua bưu_điện hoặc trực_tiếp hoặc trực_tuyến đến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; đ ) Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : Tính từ ngày 01 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 30 tháng 11 của năm báo_cáo ; e ) Thời_hạn gửi báo_cáo : Trước ngày 15 tháng 12 hằng năm ; g ) Mẫu đề_cương báo_cáo : Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; h ) Biểu số_liệu báo_cáo : Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Như_vậy , phương_thức gửi báo_cáo về việc tuyển_sinh và cử công_dân Việt_Nam ra nước_ngoài học_tập là gửi báo_cáo qua bưu_điện hoặc trực_tiếp hoặc trực_tuyến đến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . | 201,769 | |
Nguyên_tắc hoạt_động của Hội Nhà_báo Việt_Nam là gì ? | Theo Điều 5 Điều_lệ Hội Nhà_báo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 375 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động như sau : ... Nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động Hội tổ_chức , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , dân_chủ , bình_đẳng , công_khai , minh_bạch ; tuân_thủ Hiến_pháp , pháp_luật và Điều_lệ Hội . Theo quy_định trên , Hội Nhà_báo Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , dân_chủ , bình_đẳng , công_khai , minh_bạch ; tuân_thủ Hiến_pháp , pháp_luật và Điều_lệ Hội . Hội Nhà_báo Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 5 Điều_lệ Hội Nhà_báo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 375 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động như sau : Nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động Hội tổ_chức , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , dân_chủ , bình_đẳng , công_khai , minh_bạch ; tuân_thủ Hiến_pháp , pháp_luật và Điều_lệ Hội . Theo quy_định trên , Hội Nhà_báo Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , dân_chủ , bình_đẳng , công_khai , minh_bạch ; tuân_thủ Hiến_pháp , pháp_luật và Điều_lệ Hội . Hội Nhà_báo Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 201,770 | |
Nhiệm_vụ của Hội Nhà_báo Việt_Nam là gì ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Hội Nhà_báo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 375 / QĐ-TTg năm 2023 về nhiệm_vụ như sau : ... Nhiệm_vụ 1. Xây_dựng tổ_chức Hội trong_sạch, vững_mạnh, hoạt_động hiệu_quả theo quy_định của pháp_luật về báo_chí, Điều_lệ Hội và các quy_định pháp_luật có liên_quan. 2. Tham_gia giám_sát việc tuân theo pháp_luật về báo_chí ; kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện Quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp của người làm báo Việt_Nam, Quy_tắc sử_dụng mạng xã_hội của người làm báo Việt_Nam. 3. Phản_ánh, tư_vấn, kiến_nghị với Đảng, Nhà_nước, các cơ_quan có thẩm_quyền trong việc xây_dựng và thực_hiện chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách phát_triển đối_với báo_chí và người làm báo, văn_bản quy_phạm_pháp_luật về báo_chí. 4. Tổ_chức giáo_dục, bồi_dưỡng tư_tưởng chính_trị, đạo_đức nghề_nghiệp, chuyên_môn nghiệp_vụ và công_tác hội cho hội_viên. 5. Đề_nghị các cơ_quan, tổ_chức bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức Hội, hội_viên. 6. Hội phối_hợp với các cơ_quan chỉ_đạo, quản_lý báo_chí và cơ_quan chủ_quản các cơ_quan báo_chí ở Trung_ương và địa_phương trong hoạt_động báo_chí theo quy_định pháp_luật ; phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật về báo_chí. 7. Tham_gia, phối_hợp hoạt_động báo_chí với tổ_chức nước_ngoài và tổ_chức quốc_tế có liên_quan đến báo_chí theo | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Hội Nhà_báo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 375 / QĐ-TTg năm 2023 về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Xây_dựng tổ_chức Hội trong_sạch , vững_mạnh , hoạt_động hiệu_quả theo quy_định của pháp_luật về báo_chí , Điều_lệ Hội và các quy_định pháp_luật có liên_quan . 2 . Tham_gia giám_sát việc tuân theo pháp_luật về báo_chí ; kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện Quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp của người làm báo Việt_Nam , Quy_tắc sử_dụng mạng xã_hội của người làm báo Việt_Nam . 3 . Phản_ánh , tư_vấn , kiến_nghị với Đảng , Nhà_nước , các cơ_quan có thẩm_quyền trong việc xây_dựng và thực_hiện chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách phát_triển đối_với báo_chí và người làm báo , văn_bản quy_phạm_pháp_luật về báo_chí . 4 . Tổ_chức giáo_dục , bồi_dưỡng tư_tưởng chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp , chuyên_môn nghiệp_vụ và công_tác hội cho hội_viên . 5 . Đề_nghị các cơ_quan , tổ_chức bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức Hội , hội_viên . 6 . Hội phối_hợp với các cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý báo_chí và cơ_quan chủ_quản các cơ_quan báo_chí ở Trung_ương và địa_phương trong hoạt_động báo_chí theo quy_định pháp_luật ; phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật về báo_chí . 7 . Tham_gia , phối_hợp hoạt_động báo_chí với tổ_chức nước_ngoài và tổ_chức quốc_tế có liên_quan đến báo_chí theo quy_định pháp_luật ; hợp_tác và tham_gia các tổ_chức báo_chí trong khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và thông_lệ quốc_tế . 8 . Tham_gia thẩm_định sản_phẩm báo_chí và thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 9 . Khen_thưởng , kỷ_luật tổ_chức Hội , hội_viên theo quy_định pháp_luật và Điều_lệ Hội . 10 . Tổ_chức các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để phục_vụ hoạt_động của Hội . 11 . Hằng năm , Hội Nhà_báo Việt_Nam báo_cáo tình_hình hoạt_động của Hội với Bộ Nội_vụ và bộ , ngành quản_lý_nhà_nước về ngành , lĩnh_vực mà hội hoạt_động theo quy_định pháp_luật . Theo đó , Hội Nhà_báo Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng tổ_chức Hội trong_sạch , vững_mạnh , hoạt_động hiệu_quả theo quy_định của pháp_luật về báo_chí , Điều_lệ Hội và các quy_định pháp_luật có liên_quan . Đồng_thời tổ_chức các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để phục_vụ hoạt_động của Hội . | 201,771 | |
Nhiệm_vụ của Hội Nhà_báo Việt_Nam là gì ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Hội Nhà_báo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 375 / QĐ-TTg năm 2023 về nhiệm_vụ như sau : ... quy_định pháp_luật ; phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật về báo_chí. 7. Tham_gia, phối_hợp hoạt_động báo_chí với tổ_chức nước_ngoài và tổ_chức quốc_tế có liên_quan đến báo_chí theo quy_định pháp_luật ; hợp_tác và tham_gia các tổ_chức báo_chí trong khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và thông_lệ quốc_tế. 8. Tham_gia thẩm_định sản_phẩm báo_chí và thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 9. Khen_thưởng, kỷ_luật tổ_chức Hội, hội_viên theo quy_định pháp_luật và Điều_lệ Hội. 10. Tổ_chức các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để phục_vụ hoạt_động của Hội. 11. Hằng năm, Hội Nhà_báo Việt_Nam báo_cáo tình_hình hoạt_động của Hội với Bộ Nội_vụ và bộ, ngành quản_lý_nhà_nước về ngành, lĩnh_vực mà hội hoạt_động theo quy_định pháp_luật. Theo đó, Hội Nhà_báo Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 6 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng tổ_chức Hội trong_sạch, vững_mạnh, hoạt_động hiệu_quả theo quy_định của pháp_luật về báo_chí, Điều_lệ Hội và các quy_định pháp_luật có liên_quan. Đồng_thời tổ_chức các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ theo quy_định của | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Hội Nhà_báo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 375 / QĐ-TTg năm 2023 về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Xây_dựng tổ_chức Hội trong_sạch , vững_mạnh , hoạt_động hiệu_quả theo quy_định của pháp_luật về báo_chí , Điều_lệ Hội và các quy_định pháp_luật có liên_quan . 2 . Tham_gia giám_sát việc tuân theo pháp_luật về báo_chí ; kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện Quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp của người làm báo Việt_Nam , Quy_tắc sử_dụng mạng xã_hội của người làm báo Việt_Nam . 3 . Phản_ánh , tư_vấn , kiến_nghị với Đảng , Nhà_nước , các cơ_quan có thẩm_quyền trong việc xây_dựng và thực_hiện chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách phát_triển đối_với báo_chí và người làm báo , văn_bản quy_phạm_pháp_luật về báo_chí . 4 . Tổ_chức giáo_dục , bồi_dưỡng tư_tưởng chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp , chuyên_môn nghiệp_vụ và công_tác hội cho hội_viên . 5 . Đề_nghị các cơ_quan , tổ_chức bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức Hội , hội_viên . 6 . Hội phối_hợp với các cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý báo_chí và cơ_quan chủ_quản các cơ_quan báo_chí ở Trung_ương và địa_phương trong hoạt_động báo_chí theo quy_định pháp_luật ; phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật về báo_chí . 7 . Tham_gia , phối_hợp hoạt_động báo_chí với tổ_chức nước_ngoài và tổ_chức quốc_tế có liên_quan đến báo_chí theo quy_định pháp_luật ; hợp_tác và tham_gia các tổ_chức báo_chí trong khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và thông_lệ quốc_tế . 8 . Tham_gia thẩm_định sản_phẩm báo_chí và thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 9 . Khen_thưởng , kỷ_luật tổ_chức Hội , hội_viên theo quy_định pháp_luật và Điều_lệ Hội . 10 . Tổ_chức các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để phục_vụ hoạt_động của Hội . 11 . Hằng năm , Hội Nhà_báo Việt_Nam báo_cáo tình_hình hoạt_động của Hội với Bộ Nội_vụ và bộ , ngành quản_lý_nhà_nước về ngành , lĩnh_vực mà hội hoạt_động theo quy_định pháp_luật . Theo đó , Hội Nhà_báo Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng tổ_chức Hội trong_sạch , vững_mạnh , hoạt_động hiệu_quả theo quy_định của pháp_luật về báo_chí , Điều_lệ Hội và các quy_định pháp_luật có liên_quan . Đồng_thời tổ_chức các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để phục_vụ hoạt_động của Hội . | 201,772 | |
Nhiệm_vụ của Hội Nhà_báo Việt_Nam là gì ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Hội Nhà_báo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 375 / QĐ-TTg năm 2023 về nhiệm_vụ như sau : ... vững_mạnh, hoạt_động hiệu_quả theo quy_định của pháp_luật về báo_chí, Điều_lệ Hội và các quy_định pháp_luật có liên_quan. Đồng_thời tổ_chức các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để phục_vụ hoạt_động của Hội. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Hội Nhà_báo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 375 / QĐ-TTg năm 2023 về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Xây_dựng tổ_chức Hội trong_sạch , vững_mạnh , hoạt_động hiệu_quả theo quy_định của pháp_luật về báo_chí , Điều_lệ Hội và các quy_định pháp_luật có liên_quan . 2 . Tham_gia giám_sát việc tuân theo pháp_luật về báo_chí ; kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện Quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp của người làm báo Việt_Nam , Quy_tắc sử_dụng mạng xã_hội của người làm báo Việt_Nam . 3 . Phản_ánh , tư_vấn , kiến_nghị với Đảng , Nhà_nước , các cơ_quan có thẩm_quyền trong việc xây_dựng và thực_hiện chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách phát_triển đối_với báo_chí và người làm báo , văn_bản quy_phạm_pháp_luật về báo_chí . 4 . Tổ_chức giáo_dục , bồi_dưỡng tư_tưởng chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp , chuyên_môn nghiệp_vụ và công_tác hội cho hội_viên . 5 . Đề_nghị các cơ_quan , tổ_chức bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức Hội , hội_viên . 6 . Hội phối_hợp với các cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý báo_chí và cơ_quan chủ_quản các cơ_quan báo_chí ở Trung_ương và địa_phương trong hoạt_động báo_chí theo quy_định pháp_luật ; phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật về báo_chí . 7 . Tham_gia , phối_hợp hoạt_động báo_chí với tổ_chức nước_ngoài và tổ_chức quốc_tế có liên_quan đến báo_chí theo quy_định pháp_luật ; hợp_tác và tham_gia các tổ_chức báo_chí trong khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và thông_lệ quốc_tế . 8 . Tham_gia thẩm_định sản_phẩm báo_chí và thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 9 . Khen_thưởng , kỷ_luật tổ_chức Hội , hội_viên theo quy_định pháp_luật và Điều_lệ Hội . 10 . Tổ_chức các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để phục_vụ hoạt_động của Hội . 11 . Hằng năm , Hội Nhà_báo Việt_Nam báo_cáo tình_hình hoạt_động của Hội với Bộ Nội_vụ và bộ , ngành quản_lý_nhà_nước về ngành , lĩnh_vực mà hội hoạt_động theo quy_định pháp_luật . Theo đó , Hội Nhà_báo Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng tổ_chức Hội trong_sạch , vững_mạnh , hoạt_động hiệu_quả theo quy_định của pháp_luật về báo_chí , Điều_lệ Hội và các quy_định pháp_luật có liên_quan . Đồng_thời tổ_chức các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để phục_vụ hoạt_động của Hội . | 201,773 | |
Hội Nhà_báo Việt_Nam được thành_lập tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân trực_thuộc không ? | Căn_cứ Điều 7 Điều_lệ Hội Nhà_báo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 375 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định về quyền_hạn như sau : ... Quyền_hạn 1 . Đề_xuất với Đảng , Nhà_nước , các ban , bộ , ngành có liên_quan về chủ_trương chính_sách và cơ_chế phát_triển báo_chí . 2 . Bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 3 . Ban_hành và tổ_chức thực_hiện Quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp của người làm báo Việt_Nam ; Quy_tắc sử_dụng mạng xã_hội của người làm báo Việt_Nam . 4 . Tổ_chức các hoạt_động báo_chí theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tổ_chức các giải báo_chí để tôn_vinh những tác_giả , nhóm tác_giả có tác_phẩm báo_chí chất_lượng cao , có hiệu_quả xã_hội tích_cực theo quy_định pháp_luật . Tuyển_chọn các tác_phẩm báo_chí xuất_sắc để tham_gia các cuộc thi báo_chí trong nước và quốc_tế . 6 . Đề_xuất khen_thưởng tổ_chức , cá_nhân thuộc Hội , các cơ_quan báo_chí có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động báo_chí theo quy_định pháp_luật . 7 . Thành_lập các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân trực_thuộc Hội hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích , Điều_lệ Hội và theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hội Nhà_báo Việt_Nam được thành_lập tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân trực_thuộc Hội hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích , Điều_lệ Hội và theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Điều_lệ Hội Nhà_báo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 375 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Đề_xuất với Đảng , Nhà_nước , các ban , bộ , ngành có liên_quan về chủ_trương chính_sách và cơ_chế phát_triển báo_chí . 2 . Bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 3 . Ban_hành và tổ_chức thực_hiện Quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp của người làm báo Việt_Nam ; Quy_tắc sử_dụng mạng xã_hội của người làm báo Việt_Nam . 4 . Tổ_chức các hoạt_động báo_chí theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tổ_chức các giải báo_chí để tôn_vinh những tác_giả , nhóm tác_giả có tác_phẩm báo_chí chất_lượng cao , có hiệu_quả xã_hội tích_cực theo quy_định pháp_luật . Tuyển_chọn các tác_phẩm báo_chí xuất_sắc để tham_gia các cuộc thi báo_chí trong nước và quốc_tế . 6 . Đề_xuất khen_thưởng tổ_chức , cá_nhân thuộc Hội , các cơ_quan báo_chí có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động báo_chí theo quy_định pháp_luật . 7 . Thành_lập các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân trực_thuộc Hội hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích , Điều_lệ Hội và theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hội Nhà_báo Việt_Nam được thành_lập tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân trực_thuộc Hội hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích , Điều_lệ Hội và theo quy_định của pháp_luật . | 201,774 | |
Biển_báo " cự_ly tối_thiểu giữa hai xe " có ý_nghĩa như_thế_nào ? | Căn_cứ Phụ_lục B Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia về báo_hiệu đường_bộ QCVN 4 1: ... 2 019 / BGTVT quy_định như sau : | None | 1 | Căn_cứ Phụ_lục B Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia về báo_hiệu đường_bộ QCVN 4 1:2 019 / BGTVT quy_định như sau : | 201,775 | |
Đi xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo quy_định tại điểm l khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 , điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP q: ... Theo quy_định tại điểm l khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3, điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " 3. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h ; b ) Bấm còi, rú ga liên_tục ; bấm còi hơi, sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị, khu đông dân_cư, trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; c ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; d ) Không tuân_thủ các quy_định về dừng xe, đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; dừng xe, đỗ xe trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này | None | 1 | Theo quy_định tại điểm l khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 , điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " 3 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h ; b ) Bấm còi , rú ga liên_tục ; bấm còi hơi , sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; c ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; d ) Không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; dừng xe , đỗ xe trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; đ ) Dừng xe , đỗ xe tại vị_trí : nơi đường_bộ giao nhau hoặc trong phạm_vi 05 m tính từ mép đường giao nhau ; điểm dừng đón , trả khách của xe_buýt ; trước cổng hoặc trong phạm_vi 05 m hai bên cổng trụ_sở cơ_quan , tổ_chức có bố_trí đường cho xe ô_tô ra vào ; nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe ; che_khuất biển_báo hiệu đường_bộ ; nơi mở dải_phân_cách giữa ; e ) Đỗ xe không sát theo lề_đường , hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh_xe gần nhất cách lề_đường , hè phố quá 0,25 m ; đỗ xe trên đường xe_điện , đường dành riêng cho xe_buýt ; đỗ xe trên miệng cống thoát nước , miệng hầm của đường điện_thoại , điện cao_thế , chỗ dành riêng cho xe chữa_cháy lấy nước ; đỗ , để xe ở hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 4 , điểm d khoản 7 Điều này ; g ) Không sử_dụng hoặc sử_dụng không đủ đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau , khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều ; h ) Điều_khiển xe ô_tô kéo_theo xe khác , vật khác ( trừ trường_hợp kéo_theo một rơ moóc , sơ_mi rơ moóc hoặc một xe ô_tô , xe_máy chuyên_dùng khác khi xe này không tự chạy được ) ; điều_khiển xe ô_tô đẩy xe khác , vật khác ; điều_khiển xe_kéo rơ moóc , sơ_mi rơ moóc kéo thêm rơ moóc hoặc xe khác , vật khác ; không nối chắc_chắn , an_toàn giữa xe_kéo và xe được kéo khi kéo nhau ; i ) Chở người trên xe được kéo , trừ người điều_khiển ; k ) Quay đầu xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; quay đầu xe tại nơi đường hẹp , đường dốc , đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất , nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm quay đầu đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; ” ; l ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm g khoản 5 Điều này ; m ) Không giảm tốc_độ và nhường đường khi điều_khiển xe chạy từ trong ngõ , đường nhánh ra đường chính ; n ) Không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên , đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; o ) Lùi xe ở đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , khu_vực cấm dừng , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường , nơi đường_bộ giao nhau , nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , nơi tầm nhìn bị che_khuất ; lùi xe không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; p ) Không thắt dây an_toàn khi điều_khiển xe chạy trên đường ; q ) Chở người trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy ; r ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần ; s ) Điều_khiển xe chạy dưới tốc_độ tối_thiểu trên những đoạn đường_bộ có quy_định tốc_độ tối_thiểu cho_phép . " Theo đó , xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu bị phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . | 201,776 | |
Đi xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo quy_định tại điểm l khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 , điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP q: ... với đường_sắt ; dừng xe, đỗ xe trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; đ ) Dừng xe, đỗ xe tại vị_trí : nơi đường_bộ giao nhau hoặc trong phạm_vi 05 m tính từ mép đường giao nhau ; điểm dừng đón, trả khách của xe_buýt ; trước cổng hoặc trong phạm_vi 05 m hai bên cổng trụ_sở cơ_quan, tổ_chức có bố_trí đường cho xe ô_tô ra vào ; nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe ; che_khuất biển_báo hiệu đường_bộ ; nơi mở dải_phân_cách giữa ; e ) Đỗ xe không sát theo lề_đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh_xe gần nhất cách lề_đường, hè phố quá 0,25 m ; đỗ xe trên đường xe_điện, đường dành riêng cho xe_buýt ; đỗ xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện_thoại, điện cao_thế, chỗ dành riêng cho xe chữa_cháy lấy nước ; đỗ, để xe ở hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe nơi có biển “ | None | 1 | Theo quy_định tại điểm l khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 , điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " 3 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h ; b ) Bấm còi , rú ga liên_tục ; bấm còi hơi , sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; c ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; d ) Không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; dừng xe , đỗ xe trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; đ ) Dừng xe , đỗ xe tại vị_trí : nơi đường_bộ giao nhau hoặc trong phạm_vi 05 m tính từ mép đường giao nhau ; điểm dừng đón , trả khách của xe_buýt ; trước cổng hoặc trong phạm_vi 05 m hai bên cổng trụ_sở cơ_quan , tổ_chức có bố_trí đường cho xe ô_tô ra vào ; nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe ; che_khuất biển_báo hiệu đường_bộ ; nơi mở dải_phân_cách giữa ; e ) Đỗ xe không sát theo lề_đường , hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh_xe gần nhất cách lề_đường , hè phố quá 0,25 m ; đỗ xe trên đường xe_điện , đường dành riêng cho xe_buýt ; đỗ xe trên miệng cống thoát nước , miệng hầm của đường điện_thoại , điện cao_thế , chỗ dành riêng cho xe chữa_cháy lấy nước ; đỗ , để xe ở hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 4 , điểm d khoản 7 Điều này ; g ) Không sử_dụng hoặc sử_dụng không đủ đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau , khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều ; h ) Điều_khiển xe ô_tô kéo_theo xe khác , vật khác ( trừ trường_hợp kéo_theo một rơ moóc , sơ_mi rơ moóc hoặc một xe ô_tô , xe_máy chuyên_dùng khác khi xe này không tự chạy được ) ; điều_khiển xe ô_tô đẩy xe khác , vật khác ; điều_khiển xe_kéo rơ moóc , sơ_mi rơ moóc kéo thêm rơ moóc hoặc xe khác , vật khác ; không nối chắc_chắn , an_toàn giữa xe_kéo và xe được kéo khi kéo nhau ; i ) Chở người trên xe được kéo , trừ người điều_khiển ; k ) Quay đầu xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; quay đầu xe tại nơi đường hẹp , đường dốc , đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất , nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm quay đầu đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; ” ; l ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm g khoản 5 Điều này ; m ) Không giảm tốc_độ và nhường đường khi điều_khiển xe chạy từ trong ngõ , đường nhánh ra đường chính ; n ) Không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên , đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; o ) Lùi xe ở đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , khu_vực cấm dừng , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường , nơi đường_bộ giao nhau , nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , nơi tầm nhìn bị che_khuất ; lùi xe không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; p ) Không thắt dây an_toàn khi điều_khiển xe chạy trên đường ; q ) Chở người trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy ; r ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần ; s ) Điều_khiển xe chạy dưới tốc_độ tối_thiểu trên những đoạn đường_bộ có quy_định tốc_độ tối_thiểu cho_phép . " Theo đó , xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu bị phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . | 201,777 | |
Đi xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo quy_định tại điểm l khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 , điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP q: ... điện_thoại, điện cao_thế, chỗ dành riêng cho xe chữa_cháy lấy nước ; đỗ, để xe ở hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ”, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 4, điểm d khoản 7 Điều này ; g ) Không sử_dụng hoặc sử_dụng không đủ đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau, khi sương_mù, thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều ; h ) Điều_khiển xe ô_tô kéo_theo xe khác, vật khác ( trừ trường_hợp kéo_theo một rơ moóc, sơ_mi rơ moóc hoặc một xe ô_tô, xe_máy chuyên_dùng khác khi xe này không tự chạy được ) ; điều_khiển xe ô_tô đẩy xe khác, vật khác ; điều_khiển xe_kéo rơ moóc, sơ_mi rơ moóc kéo thêm rơ moóc hoặc xe khác, vật khác ; không nối chắc_chắn, an_toàn giữa xe_kéo và xe được kéo khi kéo nhau ; i ) Chở người trên xe được kéo | None | 1 | Theo quy_định tại điểm l khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 , điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " 3 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h ; b ) Bấm còi , rú ga liên_tục ; bấm còi hơi , sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; c ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; d ) Không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; dừng xe , đỗ xe trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; đ ) Dừng xe , đỗ xe tại vị_trí : nơi đường_bộ giao nhau hoặc trong phạm_vi 05 m tính từ mép đường giao nhau ; điểm dừng đón , trả khách của xe_buýt ; trước cổng hoặc trong phạm_vi 05 m hai bên cổng trụ_sở cơ_quan , tổ_chức có bố_trí đường cho xe ô_tô ra vào ; nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe ; che_khuất biển_báo hiệu đường_bộ ; nơi mở dải_phân_cách giữa ; e ) Đỗ xe không sát theo lề_đường , hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh_xe gần nhất cách lề_đường , hè phố quá 0,25 m ; đỗ xe trên đường xe_điện , đường dành riêng cho xe_buýt ; đỗ xe trên miệng cống thoát nước , miệng hầm của đường điện_thoại , điện cao_thế , chỗ dành riêng cho xe chữa_cháy lấy nước ; đỗ , để xe ở hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 4 , điểm d khoản 7 Điều này ; g ) Không sử_dụng hoặc sử_dụng không đủ đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau , khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều ; h ) Điều_khiển xe ô_tô kéo_theo xe khác , vật khác ( trừ trường_hợp kéo_theo một rơ moóc , sơ_mi rơ moóc hoặc một xe ô_tô , xe_máy chuyên_dùng khác khi xe này không tự chạy được ) ; điều_khiển xe ô_tô đẩy xe khác , vật khác ; điều_khiển xe_kéo rơ moóc , sơ_mi rơ moóc kéo thêm rơ moóc hoặc xe khác , vật khác ; không nối chắc_chắn , an_toàn giữa xe_kéo và xe được kéo khi kéo nhau ; i ) Chở người trên xe được kéo , trừ người điều_khiển ; k ) Quay đầu xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; quay đầu xe tại nơi đường hẹp , đường dốc , đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất , nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm quay đầu đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; ” ; l ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm g khoản 5 Điều này ; m ) Không giảm tốc_độ và nhường đường khi điều_khiển xe chạy từ trong ngõ , đường nhánh ra đường chính ; n ) Không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên , đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; o ) Lùi xe ở đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , khu_vực cấm dừng , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường , nơi đường_bộ giao nhau , nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , nơi tầm nhìn bị che_khuất ; lùi xe không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; p ) Không thắt dây an_toàn khi điều_khiển xe chạy trên đường ; q ) Chở người trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy ; r ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần ; s ) Điều_khiển xe chạy dưới tốc_độ tối_thiểu trên những đoạn đường_bộ có quy_định tốc_độ tối_thiểu cho_phép . " Theo đó , xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu bị phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . | 201,778 | |
Đi xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo quy_định tại điểm l khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 , điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP q: ... rơ moóc hoặc xe khác, vật khác ; không nối chắc_chắn, an_toàn giữa xe_kéo và xe được kéo khi kéo nhau ; i ) Chở người trên xe được kéo, trừ người điều_khiển ; k ) Quay đầu xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; quay đầu xe tại nơi đường hẹp, đường dốc, đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất, nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm quay đầu đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; ” ; l ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ”, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm g khoản 5 Điều này ; m ) Không giảm tốc_độ và nhường đường khi điều_khiển xe chạy từ trong ngõ, đường nhánh ra đường chính ; n ) Không nhường | None | 1 | Theo quy_định tại điểm l khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 , điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " 3 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h ; b ) Bấm còi , rú ga liên_tục ; bấm còi hơi , sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; c ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; d ) Không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; dừng xe , đỗ xe trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; đ ) Dừng xe , đỗ xe tại vị_trí : nơi đường_bộ giao nhau hoặc trong phạm_vi 05 m tính từ mép đường giao nhau ; điểm dừng đón , trả khách của xe_buýt ; trước cổng hoặc trong phạm_vi 05 m hai bên cổng trụ_sở cơ_quan , tổ_chức có bố_trí đường cho xe ô_tô ra vào ; nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe ; che_khuất biển_báo hiệu đường_bộ ; nơi mở dải_phân_cách giữa ; e ) Đỗ xe không sát theo lề_đường , hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh_xe gần nhất cách lề_đường , hè phố quá 0,25 m ; đỗ xe trên đường xe_điện , đường dành riêng cho xe_buýt ; đỗ xe trên miệng cống thoát nước , miệng hầm của đường điện_thoại , điện cao_thế , chỗ dành riêng cho xe chữa_cháy lấy nước ; đỗ , để xe ở hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 4 , điểm d khoản 7 Điều này ; g ) Không sử_dụng hoặc sử_dụng không đủ đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau , khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều ; h ) Điều_khiển xe ô_tô kéo_theo xe khác , vật khác ( trừ trường_hợp kéo_theo một rơ moóc , sơ_mi rơ moóc hoặc một xe ô_tô , xe_máy chuyên_dùng khác khi xe này không tự chạy được ) ; điều_khiển xe ô_tô đẩy xe khác , vật khác ; điều_khiển xe_kéo rơ moóc , sơ_mi rơ moóc kéo thêm rơ moóc hoặc xe khác , vật khác ; không nối chắc_chắn , an_toàn giữa xe_kéo và xe được kéo khi kéo nhau ; i ) Chở người trên xe được kéo , trừ người điều_khiển ; k ) Quay đầu xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; quay đầu xe tại nơi đường hẹp , đường dốc , đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất , nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm quay đầu đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; ” ; l ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm g khoản 5 Điều này ; m ) Không giảm tốc_độ và nhường đường khi điều_khiển xe chạy từ trong ngõ , đường nhánh ra đường chính ; n ) Không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên , đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; o ) Lùi xe ở đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , khu_vực cấm dừng , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường , nơi đường_bộ giao nhau , nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , nơi tầm nhìn bị che_khuất ; lùi xe không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; p ) Không thắt dây an_toàn khi điều_khiển xe chạy trên đường ; q ) Chở người trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy ; r ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần ; s ) Điều_khiển xe chạy dưới tốc_độ tối_thiểu trên những đoạn đường_bộ có quy_định tốc_độ tối_thiểu cho_phép . " Theo đó , xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu bị phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . | 201,779 | |
Đi xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo quy_định tại điểm l khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 , điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP q: ... g khoản 5 Điều này ; m ) Không giảm tốc_độ và nhường đường khi điều_khiển xe chạy từ trong ngõ, đường nhánh ra đường chính ; n ) Không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên, đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; o ) Lùi xe ở đường một_chiều, đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ”, khu_vực cấm dừng, trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường, nơi đường_bộ giao nhau, nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt, nơi tầm nhìn bị che_khuất ; lùi xe không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; p ) Không thắt dây an_toàn khi điều_khiển xe chạy trên đường ; q ) Chở người trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy ; r ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần ; s ) Điều_khiển xe chạy dưới tốc_độ tối_thiểu trên những đoạn đường_bộ có quy_định tốc_độ tối_thiểu cho_phép. " Theo | None | 1 | Theo quy_định tại điểm l khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 , điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " 3 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h ; b ) Bấm còi , rú ga liên_tục ; bấm còi hơi , sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; c ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; d ) Không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; dừng xe , đỗ xe trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; đ ) Dừng xe , đỗ xe tại vị_trí : nơi đường_bộ giao nhau hoặc trong phạm_vi 05 m tính từ mép đường giao nhau ; điểm dừng đón , trả khách của xe_buýt ; trước cổng hoặc trong phạm_vi 05 m hai bên cổng trụ_sở cơ_quan , tổ_chức có bố_trí đường cho xe ô_tô ra vào ; nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe ; che_khuất biển_báo hiệu đường_bộ ; nơi mở dải_phân_cách giữa ; e ) Đỗ xe không sát theo lề_đường , hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh_xe gần nhất cách lề_đường , hè phố quá 0,25 m ; đỗ xe trên đường xe_điện , đường dành riêng cho xe_buýt ; đỗ xe trên miệng cống thoát nước , miệng hầm của đường điện_thoại , điện cao_thế , chỗ dành riêng cho xe chữa_cháy lấy nước ; đỗ , để xe ở hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 4 , điểm d khoản 7 Điều này ; g ) Không sử_dụng hoặc sử_dụng không đủ đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau , khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều ; h ) Điều_khiển xe ô_tô kéo_theo xe khác , vật khác ( trừ trường_hợp kéo_theo một rơ moóc , sơ_mi rơ moóc hoặc một xe ô_tô , xe_máy chuyên_dùng khác khi xe này không tự chạy được ) ; điều_khiển xe ô_tô đẩy xe khác , vật khác ; điều_khiển xe_kéo rơ moóc , sơ_mi rơ moóc kéo thêm rơ moóc hoặc xe khác , vật khác ; không nối chắc_chắn , an_toàn giữa xe_kéo và xe được kéo khi kéo nhau ; i ) Chở người trên xe được kéo , trừ người điều_khiển ; k ) Quay đầu xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; quay đầu xe tại nơi đường hẹp , đường dốc , đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất , nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm quay đầu đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; ” ; l ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm g khoản 5 Điều này ; m ) Không giảm tốc_độ và nhường đường khi điều_khiển xe chạy từ trong ngõ , đường nhánh ra đường chính ; n ) Không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên , đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; o ) Lùi xe ở đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , khu_vực cấm dừng , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường , nơi đường_bộ giao nhau , nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , nơi tầm nhìn bị che_khuất ; lùi xe không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; p ) Không thắt dây an_toàn khi điều_khiển xe chạy trên đường ; q ) Chở người trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy ; r ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần ; s ) Điều_khiển xe chạy dưới tốc_độ tối_thiểu trên những đoạn đường_bộ có quy_định tốc_độ tối_thiểu cho_phép . " Theo đó , xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu bị phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . | 201,780 | |
Đi xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo quy_định tại điểm l khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 , điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP q: ... ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần ; s ) Điều_khiển xe chạy dưới tốc_độ tối_thiểu trên những đoạn đường_bộ có quy_định tốc_độ tối_thiểu cho_phép. " Theo đó, xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu bị phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm l khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 , điểm b khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " 3 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h ; b ) Bấm còi , rú ga liên_tục ; bấm còi hơi , sử_dụng đèn_chiếu xa trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; c ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; d ) Không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; dừng xe , đỗ xe trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; đ ) Dừng xe , đỗ xe tại vị_trí : nơi đường_bộ giao nhau hoặc trong phạm_vi 05 m tính từ mép đường giao nhau ; điểm dừng đón , trả khách của xe_buýt ; trước cổng hoặc trong phạm_vi 05 m hai bên cổng trụ_sở cơ_quan , tổ_chức có bố_trí đường cho xe ô_tô ra vào ; nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe ; che_khuất biển_báo hiệu đường_bộ ; nơi mở dải_phân_cách giữa ; e ) Đỗ xe không sát theo lề_đường , hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh_xe gần nhất cách lề_đường , hè phố quá 0,25 m ; đỗ xe trên đường xe_điện , đường dành riêng cho xe_buýt ; đỗ xe trên miệng cống thoát nước , miệng hầm của đường điện_thoại , điện cao_thế , chỗ dành riêng cho xe chữa_cháy lấy nước ; đỗ , để xe ở hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 4 , điểm d khoản 7 Điều này ; g ) Không sử_dụng hoặc sử_dụng không đủ đèn chiếu sáng trong thời_gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau , khi sương_mù , thời_tiết xấu hạn_chế tầm nhìn ; sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều ; h ) Điều_khiển xe ô_tô kéo_theo xe khác , vật khác ( trừ trường_hợp kéo_theo một rơ moóc , sơ_mi rơ moóc hoặc một xe ô_tô , xe_máy chuyên_dùng khác khi xe này không tự chạy được ) ; điều_khiển xe ô_tô đẩy xe khác , vật khác ; điều_khiển xe_kéo rơ moóc , sơ_mi rơ moóc kéo thêm rơ moóc hoặc xe khác , vật khác ; không nối chắc_chắn , an_toàn giữa xe_kéo và xe được kéo khi kéo nhau ; i ) Chở người trên xe được kéo , trừ người điều_khiển ; k ) Quay đầu xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; quay đầu xe tại nơi đường hẹp , đường dốc , đoạn đường_cong tầm nhìn bị che_khuất , nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm quay đầu đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; ” ; l ) Không giữ khoảng_cách an_toàn để xảy ra va_chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng_cách theo quy_định của biển_báo hiệu “ Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm g khoản 5 Điều này ; m ) Không giảm tốc_độ và nhường đường khi điều_khiển xe chạy từ trong ngõ , đường nhánh ra đường chính ; n ) Không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên , đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; o ) Lùi xe ở đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , khu_vực cấm dừng , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường , nơi đường_bộ giao nhau , nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , nơi tầm nhìn bị che_khuất ; lùi xe không quan_sát hoặc không có tín_hiệu báo trước , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; p ) Không thắt dây an_toàn khi điều_khiển xe chạy trên đường ; q ) Chở người trên xe ô_tô không thắt dây an_toàn ( tại vị_trí có trang_bị dây an_toàn ) khi xe đang chạy ; r ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần ; s ) Điều_khiển xe chạy dưới tốc_độ tối_thiểu trên những đoạn đường_bộ có quy_định tốc_độ tối_thiểu cho_phép . " Theo đó , xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu bị phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . | 201,781 | |
Có tước bằng lái đối_với tài_xế xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu hay không ? | Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... " 11. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h, điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a, điểm b, điểm d, điểm đ, điểm g, điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a, điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng. Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 1 ; điểm b, điểm d, điểm g khoản 2 ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này , bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . " Như_vậy , không áp_dụng tước bằng lái đối_với tài_xế xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu . | 201,782 | |
Có tước bằng lái đối_với tài_xế xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu hay không ? | Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... đến 04 tháng : điểm a, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 1 ; điểm b, điểm d, điểm g khoản 2 ; điểm b, điểm g, điểm h, điểm m, điểm n, điểm r, điểm s khoản 3 ; điểm a, điểm c, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; điểm a, điểm b, điểm e, điểm g, điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này, bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản | None | 1 | Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này , bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . " Như_vậy , không áp_dụng tước bằng lái đối_với tài_xế xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu . | 201,783 | |
Có tước bằng lái đối_với tài_xế xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu hay không ? | Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng. " Như_vậy, không áp_dụng tước bằng lái đối_với tài_xế xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu. | None | 1 | Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm c khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này , bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . " Như_vậy , không áp_dụng tước bằng lái đối_với tài_xế xe ô_tô không tuân_thủ biển_báo cự_ly tối_thiểu . | 201,784 | |
Khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nghĩa_vụ của khách du_lịch như sau : ... Vi_phạm quy_định về nghĩa_vụ của khách du_lịch 1. Cảnh_cáo đối_với hành_vi không thực_hiện đúng thông_báo nộp tiền phí, lệ_phí, các khoản phải nộp khác của cơ_quan có thẩm_quyền. 2. Phạt tiền từ 1 đến 3 lần số tiền phí, lệ_phí, các khoản phải nộp khác theo quy_định đối_với hành_vi trốn nộp phí, lệ_phí, các khoản phải nộp khác. Mức phạt tối_đa là 50.000.000 đồng. 3. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện nội_quy, quy_định của khu du_lịch, điểm du_lịch, cơ_sở cung_cấp dịch_vụ du_lịch. 4. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi ứng_xử không văn_minh hoặc không tôn_trọng phong_tục, tập_quán, bản_sắc văn_hoá địa_phương nơi đến du_lịch. 5. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia, truyền_thống văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam. 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp đủ số tiền phí, lệ_phí, các khoản phải nộp đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nghĩa_vụ của khách du_lịch như sau : Vi_phạm quy_định về nghĩa_vụ của khách du_lịch 1 . Cảnh_cáo đối_với hành_vi không thực_hiện đúng thông_báo nộp tiền phí , lệ_phí , các khoản phải nộp khác của cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Phạt tiền từ 1 đến 3 lần số tiền phí , lệ_phí , các khoản phải nộp khác theo quy_định đối_với hành_vi trốn nộp phí , lệ_phí , các khoản phải nộp khác . Mức phạt tối_đa là 50.000.000 đồng . 3 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện nội_quy , quy_định của khu du_lịch , điểm du_lịch , cơ_sở cung_cấp dịch_vụ du_lịch . 4 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi ứng_xử không văn_minh hoặc không tôn_trọng phong_tục , tập_quán , bản_sắc văn_hoá địa_phương nơi đến du_lịch . 5 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia , truyền_thống văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp đủ số tiền phí , lệ_phí , các khoản phải nộp đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Khách du_lịch ( Hình từ Internet ) | 201,785 | |
Khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nghĩa_vụ của khách du_lịch như sau : ... phí, lệ_phí, các khoản phải nộp đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng, đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng. 2. Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức. 3. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. 4. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó, khách du_lịch | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nghĩa_vụ của khách du_lịch như sau : Vi_phạm quy_định về nghĩa_vụ của khách du_lịch 1 . Cảnh_cáo đối_với hành_vi không thực_hiện đúng thông_báo nộp tiền phí , lệ_phí , các khoản phải nộp khác của cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Phạt tiền từ 1 đến 3 lần số tiền phí , lệ_phí , các khoản phải nộp khác theo quy_định đối_với hành_vi trốn nộp phí , lệ_phí , các khoản phải nộp khác . Mức phạt tối_đa là 50.000.000 đồng . 3 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện nội_quy , quy_định của khu du_lịch , điểm du_lịch , cơ_sở cung_cấp dịch_vụ du_lịch . 4 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi ứng_xử không văn_minh hoặc không tôn_trọng phong_tục , tập_quán , bản_sắc văn_hoá địa_phương nơi đến du_lịch . 5 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia , truyền_thống văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp đủ số tiền phí , lệ_phí , các khoản phải nộp đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Khách du_lịch ( Hình từ Internet ) | 201,786 | |
Khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nghĩa_vụ của khách du_lịch như sau : ... Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó, khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Khách du_lịch ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nghĩa_vụ của khách du_lịch như sau : Vi_phạm quy_định về nghĩa_vụ của khách du_lịch 1 . Cảnh_cáo đối_với hành_vi không thực_hiện đúng thông_báo nộp tiền phí , lệ_phí , các khoản phải nộp khác của cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Phạt tiền từ 1 đến 3 lần số tiền phí , lệ_phí , các khoản phải nộp khác theo quy_định đối_với hành_vi trốn nộp phí , lệ_phí , các khoản phải nộp khác . Mức phạt tối_đa là 50.000.000 đồng . 3 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện nội_quy , quy_định của khu du_lịch , điểm du_lịch , cơ_sở cung_cấp dịch_vụ du_lịch . 4 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi ứng_xử không văn_minh hoặc không tôn_trọng phong_tục , tập_quán , bản_sắc văn_hoá địa_phương nơi đến du_lịch . 5 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia , truyền_thống văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp đủ số tiền phí , lệ_phí , các khoản phải nộp đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Khách du_lịch ( Hình từ Internet ) | 201,787 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam không ? | Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính, xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao.... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này.... Theo quy_định trên, khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính , xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt khách du_lịch này . | 201,788 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam không ? | Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : ... vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này.... Theo quy_định trên, khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt khách du_lịch này. Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính, xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao.... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính , xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt khách du_lịch này . | 201,789 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam không ? | Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : ... quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này.... Theo quy_định trên, khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt khách du_lịch này. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính , xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt khách du_lịch này . | 201,790 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam là bao_lâu ? | Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính nh: ... Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP, được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch là 01 năm. 2. Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức, cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này, điểm a và điểm b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính. 3. Hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện và hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc trong lĩnh_vực du_lịch a ) Hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đang thực_hiện | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch là 01 năm . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này , điểm a và điểm b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . 3 . Hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện và hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc trong lĩnh_vực du_lịch a ) Hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đang thực_hiện là hành_vi có tính_chất kéo_dài , đã và đang diễn ra tại thời_điểm cơ_quan , người có thẩm_quyền phát_hiện , xử_lý vi_phạm và hành_vi đó vẫn đang trực_tiếp xâm_hại đến trật_tự quản_lý_nhà_nước ; b ) Hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đã kết_thúc là hành_vi được thực_hiện một lần hoặc nhiều lần và có căn_cứ , thông_tin chứng_minh hành_vi đã thực_hiện xong trước thời_điểm cơ_quan , người có thẩm_quyền phát_hiện , xử_lý vi_phạm hành_chính . 4 . Trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính cố_tình trốn_tránh , cản_trở việc xử_phạt của cơ_quan có thẩm_quyền thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được tính lại kể từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi trốn_tránh , cản_trở việc xử_phạt . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam là 01 năm . | 201,791 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam là bao_lâu ? | Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính nh: ... ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính. 3. Hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện và hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc trong lĩnh_vực du_lịch a ) Hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đang thực_hiện là hành_vi có tính_chất kéo_dài, đã và đang diễn ra tại thời_điểm cơ_quan, người có thẩm_quyền phát_hiện, xử_lý vi_phạm và hành_vi đó vẫn đang trực_tiếp xâm_hại đến trật_tự quản_lý_nhà_nước ; b ) Hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đã kết_thúc là hành_vi được thực_hiện một lần hoặc nhiều lần và có căn_cứ, thông_tin chứng_minh hành_vi đã thực_hiện xong trước thời_điểm cơ_quan, người có thẩm_quyền phát_hiện, xử_lý vi_phạm hành_chính. 4. Trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính cố_tình trốn_tránh, cản_trở việc xử_phạt của cơ_quan có thẩm_quyền thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được tính lại kể từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi trốn_tránh, cản_trở việc xử_phạt. Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam là 01 năm. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch là 01 năm . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này , điểm a và điểm b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . 3 . Hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện và hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc trong lĩnh_vực du_lịch a ) Hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đang thực_hiện là hành_vi có tính_chất kéo_dài , đã và đang diễn ra tại thời_điểm cơ_quan , người có thẩm_quyền phát_hiện , xử_lý vi_phạm và hành_vi đó vẫn đang trực_tiếp xâm_hại đến trật_tự quản_lý_nhà_nước ; b ) Hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đã kết_thúc là hành_vi được thực_hiện một lần hoặc nhiều lần và có căn_cứ , thông_tin chứng_minh hành_vi đã thực_hiện xong trước thời_điểm cơ_quan , người có thẩm_quyền phát_hiện , xử_lý vi_phạm hành_chính . 4 . Trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính cố_tình trốn_tránh , cản_trở việc xử_phạt của cơ_quan có thẩm_quyền thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được tính lại kể từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi trốn_tránh , cản_trở việc xử_phạt . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam là 01 năm . | 201,792 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam là bao_lâu ? | Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính nh: ... đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam là 01 năm. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch là 01 năm . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này , điểm a và điểm b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . 3 . Hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện và hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc trong lĩnh_vực du_lịch a ) Hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đang thực_hiện là hành_vi có tính_chất kéo_dài , đã và đang diễn ra tại thời_điểm cơ_quan , người có thẩm_quyền phát_hiện , xử_lý vi_phạm và hành_vi đó vẫn đang trực_tiếp xâm_hại đến trật_tự quản_lý_nhà_nước ; b ) Hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đã kết_thúc là hành_vi được thực_hiện một lần hoặc nhiều lần và có căn_cứ , thông_tin chứng_minh hành_vi đã thực_hiện xong trước thời_điểm cơ_quan , người có thẩm_quyền phát_hiện , xử_lý vi_phạm hành_chính . 4 . Trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính cố_tình trốn_tránh , cản_trở việc xử_phạt của cơ_quan có thẩm_quyền thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được tính lại kể từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi trốn_tránh , cản_trở việc xử_phạt . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với khách du_lịch có hành_vi gây phương_hại đến hình_ảnh quốc_gia của Việt_Nam là 01 năm . | 201,793 | |
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa lập báo_cáo tài_chính theo quy_định nào ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 133/2016/TT-BTC quy_định : ... Nguyên_tắc chung Doanh_nghiệp nhỏ và vừa có_thể lựa_chọn áp_dụng Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ban_hành theo Thông_tư số 200/2014 / TT-BTC ngày 22/12/2015 của Bộ Tài_chính và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế nhưng phải thông_báo cho cơ_quan thuế quản_lý doanh_nghiệp và phải thực_hiện nhất_quán trong năm tài_chính . Trường_hợp chuyển_đổi trở_lại áp_dụng chế_độ kế_toán doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo Thông_tư này thì phải thực_hiện từ đầu năm tài_chính và phải thông_báo lại cho cơ_quan Thuế . ... Theo quy_định trên , nếu bên anh là doanh_nghiệp nhỏ và vừa thì được lựa_chọn áp_dụng chế_độ kế_toán theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC nhưng phải báo_cáo cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp đơn_vị mình . Nếu chuyển_đổi áp_dụng theo chế_độ kế_toán tại Thông_tư 133/2016/TT-BTC thì cũng phải thông_báo cho cơ_quan thuế quản_lý . Theo thông_tin anh cung_cấp thì năm 2022 đơn_vị đang áp_dụng theo Thông_tư 133/2016/TT-BTC rồi nên năm 2023 nếu chưa thông_báo thay_đổi cho cơ_quan thuế và đơn_vị vẫn là doanh_nghiệp nhỏ và vừa thì vẫn tiếp_tục áp_dụng theo chế_độ kế_toán tại Thông_tư 133/2016/TT-BTC anh nhé . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 133/2016/TT-BTC quy_định : Nguyên_tắc chung Doanh_nghiệp nhỏ và vừa có_thể lựa_chọn áp_dụng Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ban_hành theo Thông_tư số 200/2014 / TT-BTC ngày 22/12/2015 của Bộ Tài_chính và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế nhưng phải thông_báo cho cơ_quan thuế quản_lý doanh_nghiệp và phải thực_hiện nhất_quán trong năm tài_chính . Trường_hợp chuyển_đổi trở_lại áp_dụng chế_độ kế_toán doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo Thông_tư này thì phải thực_hiện từ đầu năm tài_chính và phải thông_báo lại cho cơ_quan Thuế . ... Theo quy_định trên , nếu bên anh là doanh_nghiệp nhỏ và vừa thì được lựa_chọn áp_dụng chế_độ kế_toán theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC nhưng phải báo_cáo cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp đơn_vị mình . Nếu chuyển_đổi áp_dụng theo chế_độ kế_toán tại Thông_tư 133/2016/TT-BTC thì cũng phải thông_báo cho cơ_quan thuế quản_lý . Theo thông_tin anh cung_cấp thì năm 2022 đơn_vị đang áp_dụng theo Thông_tư 133/2016/TT-BTC rồi nên năm 2023 nếu chưa thông_báo thay_đổi cho cơ_quan thuế và đơn_vị vẫn là doanh_nghiệp nhỏ và vừa thì vẫn tiếp_tục áp_dụng theo chế_độ kế_toán tại Thông_tư 133/2016/TT-BTC anh nhé . ( Hình từ Internet ) | 201,794 | |
Doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài và có bắt_buộc phải báo_cáo tài_chính không ? | Căn_cứ Điều 70 Thông_tư 133/2016/TT-BTC quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : ... Điều 70. Đối_tượng áp_dụng, trách_nhiệm lập và chữ_ký trên báo_cáo tài_chính 1. Đối_tượng lập Báo_cáo tài_chính năm : Hệ_thống Báo_cáo tài_chính năm ban_hành theo Thông_tư này được áp_dụng cho tất_cả các loại_hình doanh_nghiệp có quy_mô nhỏ và vừa thuộc mọi lĩnh_vực, 123 mọi thành_phần kinh_tế trong cả nước.... và Điều 80 Thông_tư 133/2016/TT-BTC quy_định : Điều 80. Trách_nhiệm, thời_hạn lập và gửi báo_cáo tài_chính 1. Trách_nhiệm, thời_hạn lập và gửi báo_cáo tài_chính : a ) Tất_cả các doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải lập và gửi báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính cho các cơ_quan có liên_quan theo quy_định. b ) Ngoài việc lập báo_cáo tài_chính năm, các doanh_nghiệp có_thể lập báo_cáo tài_chính hàng tháng, quý để phục_vụ yêu_cầu quản_lý và điều_hành hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp. 2. Nơi nhận báo_cáo tài_chính năm được quy_định như sau : Các doanh_nghiệp nộp báo_cáo tài_chính năm cho cơ_quan thuế, cơ_quan đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan Thống_kê. Các doanh_nghiệp ( kể_cả các doanh_nghiệp trong nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) có trụ_sở nằm trong khu chế_xuất | None | 1 | Căn_cứ Điều 70 Thông_tư 133/2016/TT-BTC quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : Điều 70 . Đối_tượng áp_dụng , trách_nhiệm lập và chữ_ký trên báo_cáo tài_chính 1 . Đối_tượng lập Báo_cáo tài_chính năm : Hệ_thống Báo_cáo tài_chính năm ban_hành theo Thông_tư này được áp_dụng cho tất_cả các loại_hình doanh_nghiệp có quy_mô nhỏ và vừa thuộc mọi lĩnh_vực , 123 mọi thành_phần kinh_tế trong cả nước . ... và Điều 80 Thông_tư 133/2016/TT-BTC quy_định : Điều 80 . Trách_nhiệm , thời_hạn lập và gửi báo_cáo tài_chính 1 . Trách_nhiệm , thời_hạn lập và gửi báo_cáo tài_chính : a ) Tất_cả các doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải lập và gửi báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính cho các cơ_quan có liên_quan theo quy_định . b ) Ngoài việc lập báo_cáo tài_chính năm , các doanh_nghiệp có_thể lập báo_cáo tài_chính hàng tháng , quý để phục_vụ yêu_cầu quản_lý và điều_hành hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . 2 . Nơi nhận báo_cáo tài_chính năm được quy_định như sau : Các doanh_nghiệp nộp báo_cáo tài_chính năm cho cơ_quan thuế , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan Thống_kê . Các doanh_nghiệp ( kể_cả các doanh_nghiệp trong nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) có trụ_sở nằm trong khu chế_xuất , khu công_nghiệp , khu công_nghệ_cao thì ngoài việc nộp Báo_cáo tài_chính năm cho các cơ_quan theo quy_định ( Cơ_quan thuế , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan thống_kê ) còn phải nộp Báo_cáo tài_chính năm cho Ban quản_lý khu chế_xuất , khu công_nghiệp , khu công_nghệ_cao nếu được yêu_cầu . = & gt ; Theo đó , việc lập và nộp báo_cáo tài_chính là trách_nhiệm của tất_cả doanh_nghiệp , bao_gồm cả doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài . Ngoài_ra , doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài còn phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính độc_lập trước khi nộp . | 201,795 | |
Doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài và có bắt_buộc phải báo_cáo tài_chính không ? | Căn_cứ Điều 70 Thông_tư 133/2016/TT-BTC quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : ... cho cơ_quan thuế, cơ_quan đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan Thống_kê. Các doanh_nghiệp ( kể_cả các doanh_nghiệp trong nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) có trụ_sở nằm trong khu chế_xuất, khu công_nghiệp, khu công_nghệ_cao thì ngoài việc nộp Báo_cáo tài_chính năm cho các cơ_quan theo quy_định ( Cơ_quan thuế, cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan thống_kê ) còn phải nộp Báo_cáo tài_chính năm cho Ban quản_lý khu chế_xuất, khu công_nghiệp, khu công_nghệ_cao nếu được yêu_cầu. = & gt ; Theo đó, việc lập và nộp báo_cáo tài_chính là trách_nhiệm của tất_cả doanh_nghiệp, bao_gồm cả doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài. Ngoài_ra, doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài còn phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính độc_lập trước khi nộp. | None | 1 | Căn_cứ Điều 70 Thông_tư 133/2016/TT-BTC quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : Điều 70 . Đối_tượng áp_dụng , trách_nhiệm lập và chữ_ký trên báo_cáo tài_chính 1 . Đối_tượng lập Báo_cáo tài_chính năm : Hệ_thống Báo_cáo tài_chính năm ban_hành theo Thông_tư này được áp_dụng cho tất_cả các loại_hình doanh_nghiệp có quy_mô nhỏ và vừa thuộc mọi lĩnh_vực , 123 mọi thành_phần kinh_tế trong cả nước . ... và Điều 80 Thông_tư 133/2016/TT-BTC quy_định : Điều 80 . Trách_nhiệm , thời_hạn lập và gửi báo_cáo tài_chính 1 . Trách_nhiệm , thời_hạn lập và gửi báo_cáo tài_chính : a ) Tất_cả các doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải lập và gửi báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính cho các cơ_quan có liên_quan theo quy_định . b ) Ngoài việc lập báo_cáo tài_chính năm , các doanh_nghiệp có_thể lập báo_cáo tài_chính hàng tháng , quý để phục_vụ yêu_cầu quản_lý và điều_hành hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . 2 . Nơi nhận báo_cáo tài_chính năm được quy_định như sau : Các doanh_nghiệp nộp báo_cáo tài_chính năm cho cơ_quan thuế , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan Thống_kê . Các doanh_nghiệp ( kể_cả các doanh_nghiệp trong nước và doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ) có trụ_sở nằm trong khu chế_xuất , khu công_nghiệp , khu công_nghệ_cao thì ngoài việc nộp Báo_cáo tài_chính năm cho các cơ_quan theo quy_định ( Cơ_quan thuế , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan thống_kê ) còn phải nộp Báo_cáo tài_chính năm cho Ban quản_lý khu chế_xuất , khu công_nghiệp , khu công_nghệ_cao nếu được yêu_cầu . = & gt ; Theo đó , việc lập và nộp báo_cáo tài_chính là trách_nhiệm của tất_cả doanh_nghiệp , bao_gồm cả doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài . Ngoài_ra , doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài còn phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính độc_lập trước khi nộp . | 201,796 | |
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa là doanh_nghiệp được xác_định dựa trên tiêu_chí nào ? | Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định doanh_nghiệp nhỏ và vừa như sau : ... ( 1 ) Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp, lâm_nghiệp, thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 10 người và tổng doanh_thu của năm không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng. Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 10 người và tổng doanh_thu của năm không quá 10 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng. ( 2 ) Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp, lâm_nghiệp, thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 100 người và tổng doanh_thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 20 tỷ đồng, nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 50 người và tổng doanh_thu của năm không quá 100 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 50 tỷ đồng, nhưng không phải | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định doanh_nghiệp nhỏ và vừa như sau : ( 1 ) Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 10 người và tổng doanh_thu của năm không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng . Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 10 người và tổng doanh_thu của năm không quá 10 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng . ( 2 ) Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 100 người và tổng doanh_thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 20 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 50 người và tổng doanh_thu của năm không quá 100 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 50 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . ( 3 ) Doanh_nghiệp vừa trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 200 người và tổng doanh_thu của năm không quá 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ , doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Doanh_nghiệp vừa trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 100 người và tổng doanh_thu của năm không quá 300 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ , doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp nhỏ và vừa được xác_định dựa vào các tiêu_chí trên . | 201,797 | |
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa là doanh_nghiệp được xác_định dựa trên tiêu_chí nào ? | Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định doanh_nghiệp nhỏ và vừa như sau : ... bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 50 người và tổng doanh_thu của năm không quá 100 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 50 tỷ đồng, nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định tại khoản 1 Điều này. ( 3 ) Doanh_nghiệp vừa trong lĩnh_vực nông_nghiệp, lâm_nghiệp, thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 200 người và tổng doanh_thu của năm không quá 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng, nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ, doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này. Doanh_nghiệp vừa trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 100 người và tổng doanh_thu của năm không quá 300 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng, nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ, doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này. Như_vậy, doanh_nghiệp nhỏ và vừa được xác_định dựa vào các tiêu_chí trên. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định doanh_nghiệp nhỏ và vừa như sau : ( 1 ) Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 10 người và tổng doanh_thu của năm không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng . Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 10 người và tổng doanh_thu của năm không quá 10 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng . ( 2 ) Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 100 người và tổng doanh_thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 20 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 50 người và tổng doanh_thu của năm không quá 100 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 50 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . ( 3 ) Doanh_nghiệp vừa trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 200 người và tổng doanh_thu của năm không quá 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ , doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Doanh_nghiệp vừa trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 100 người và tổng doanh_thu của năm không quá 300 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ , doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp nhỏ và vừa được xác_định dựa vào các tiêu_chí trên . | 201,798 | |
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa là doanh_nghiệp được xác_định dựa trên tiêu_chí nào ? | Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định doanh_nghiệp nhỏ và vừa như sau : ... khoản 1, khoản 2 Điều này. Như_vậy, doanh_nghiệp nhỏ và vừa được xác_định dựa vào các tiêu_chí trên. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định doanh_nghiệp nhỏ và vừa như sau : ( 1 ) Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 10 người và tổng doanh_thu của năm không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng . Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 10 người và tổng doanh_thu của năm không quá 10 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng . ( 2 ) Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 100 người và tổng doanh_thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 20 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 50 người và tổng doanh_thu của năm không quá 100 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 50 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . ( 3 ) Doanh_nghiệp vừa trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 200 người và tổng doanh_thu của năm không quá 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ , doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Doanh_nghiệp vừa trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 100 người và tổng doanh_thu của năm không quá 300 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ , doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp nhỏ và vừa được xác_định dựa vào các tiêu_chí trên . | 201,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.