Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Công_tác thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 được thực_hiện trên bao_nhiêu lĩnh_vực ?
Căn_cứ vào Mục II_Chương_trình tổng_thể của Chính_phủ về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 ( sau đây gọi tắt là " Chương_trình " ) ban_hàn: ... Căn_cứ vào Mục II_Chương_trình tổng_thể của Chính_phủ về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 ( sau đây gọi tắt là " Chương_trình " ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 . Công_tác thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí năm năm 2023 sẽ được thực_hiện trên tất_cả các lĩnh_vực theo quy_định của Chương II_Luật thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 . Trong đó tập_trung vào một_số lĩnh_vực cụ_thể sau : - Trong quản_lý , sử_dụng kinh_phí chi thường_xuyên của ngân_sách nhà_nước ; - Trong quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công ; - Trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; - Trong quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên_; - Trong quản_lý , sử_dụng vốn và tài_sản của Nhà_nước tại doanh_nghiệp ; - Trong tổ_chức bộ_máy , quản_lý , sử_dụng lao_động và thời_gian lao_động . Như_vậy , công_tác thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí năm năm 2023 sẽ tập_trung chủ_yếu vào 06 lĩnh_vực trên . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Mục II_Chương_trình tổng_thể của Chính_phủ về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 ( sau đây gọi tắt là " Chương_trình " ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 . Công_tác thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí năm năm 2023 sẽ được thực_hiện trên tất_cả các lĩnh_vực theo quy_định của Chương II_Luật thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 . Trong đó tập_trung vào một_số lĩnh_vực cụ_thể sau : - Trong quản_lý , sử_dụng kinh_phí chi thường_xuyên của ngân_sách nhà_nước ; - Trong quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công ; - Trong quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; - Trong quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên_; - Trong quản_lý , sử_dụng vốn và tài_sản của Nhà_nước tại doanh_nghiệp ; - Trong tổ_chức bộ_máy , quản_lý , sử_dụng lao_động và thời_gian lao_động . Như_vậy , công_tác thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí năm năm 2023 sẽ tập_trung chủ_yếu vào 06 lĩnh_vực trên . ( Hình từ Internet )
20,400
Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 đề ra bao_nhiêu giải_pháp thực_hiện mục_tiêu ?
Tại Mục_III_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , Thủ_tướng Chính_phủ đề ra các giải_pháp thực_hiện mục_tiêu tiết_kiệm , : ... Tại Mục_III_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , Thủ_tướng Chính_phủ đề ra các giải_pháp thực_hiện mục_tiêu tiết_kiệm , chống lãng_phí như sau : - Tăng_cường công_tác lãnh_đạo , chỉ_đạo về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; - Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , giáo_dục nâng cao nhận_thức về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; - Tăng_cường công_tác tổ_chức thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trên các lĩnh_vực , trong đó tập_trung vào một_số lĩnh_vực : + Về quản_lý ngân_sách nhà_nước ; + Về quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công ; + Về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; + Về quản_lý tài_nguyên , khoáng_sản , đặc_biệt là đối_với đất_đai ; + Về quản_lý vốn , tài_sản nhà_nước đầu_tư tại doanh_nghiệp ; + Về tổ_chức bộ_máy , quản_lý lao_động , thời_gian lao_động ; - Tăng_cường kiểm_tra , thanh_tra , xử_lý nghiêm các vi_phạm quy_định về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí . Như_vậy , để thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu , tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 cần chú_trọng vào 04 nhóm giải_pháp nêu trên .
None
1
Tại Mục_III_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , Thủ_tướng Chính_phủ đề ra các giải_pháp thực_hiện mục_tiêu tiết_kiệm , chống lãng_phí như sau : - Tăng_cường công_tác lãnh_đạo , chỉ_đạo về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; - Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , giáo_dục nâng cao nhận_thức về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; - Tăng_cường công_tác tổ_chức thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trên các lĩnh_vực , trong đó tập_trung vào một_số lĩnh_vực : + Về quản_lý ngân_sách nhà_nước ; + Về quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công ; + Về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; + Về quản_lý tài_nguyên , khoáng_sản , đặc_biệt là đối_với đất_đai ; + Về quản_lý vốn , tài_sản nhà_nước đầu_tư tại doanh_nghiệp ; + Về tổ_chức bộ_máy , quản_lý lao_động , thời_gian lao_động ; - Tăng_cường kiểm_tra , thanh_tra , xử_lý nghiêm các vi_phạm quy_định về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí . Như_vậy , để thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu , tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 cần chú_trọng vào 04 nhóm giải_pháp nêu trên .
20,401
Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 ra sao ?
Căn_cứ theo nội_dung tại tiểu_mục 2 Mục_IV_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộ: ... Căn_cứ theo nội_dung tại tiểu_mục 2 Mục_IV_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022, các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm chỉ_đạo quán_triệt các nội_dung sau : - Xác_định cụ_thể trách_nhiệm sau : + Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức khi để xảy ra lãng_phí tại cơ_quan, đơn_vị mình ; + Trách_nhiệm trong việc thực_hiện kiểm_tra, kịp_thời làm rõ lãng_phí khi có thông_tin phát_hiện để xử_lý nghiêm đối_với các tổ_chức, cá_nhân trong phạm_vi quản_lý có hành_vi lãng_phí. - Tăng_cường công_tác thanh_tra, kiểm_tra : + Việc xây_dựng và thực_hiện Chương_trình thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí năm 2023 ; + Việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí và việc thực_hiện Chương_trình thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí trong phạm_vi quản_lý. - Tăng_cường phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức đoàn_thể trong việc thực_hiện Chương_trình này. Thực_hiện công_khai trong thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí đặc_biệt : + Công_khai các hành_vi lãng_phí và kết_quả xử_lý hành_vi lãng_phí ; + Nâng cao chất_lượng và đổi_mới cách_thức đánh_giá kết_quả thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí đảm_bảo so_sánh
None
1
Căn_cứ theo nội_dung tại tiểu_mục 2 Mục_IV_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm chỉ_đạo quán_triệt các nội_dung sau : - Xác_định cụ_thể trách_nhiệm sau : + Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức khi để xảy ra lãng_phí tại cơ_quan , đơn_vị mình ; + Trách_nhiệm trong việc thực_hiện kiểm_tra , kịp_thời làm rõ lãng_phí khi có thông_tin phát_hiện để xử_lý nghiêm đối_với các tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi quản_lý có hành_vi lãng_phí . - Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra : + Việc xây_dựng và thực_hiện Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 ; + Việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và việc thực_hiện Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong phạm_vi quản_lý . - Tăng_cường phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức đoàn_thể trong việc thực_hiện Chương_trình này . Thực_hiện công_khai trong thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí đặc_biệt : + Công_khai các hành_vi lãng_phí và kết_quả xử_lý hành_vi lãng_phí ; + Nâng cao chất_lượng và đổi_mới cách_thức đánh_giá kết_quả thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí đảm_bảo so_sánh một_cách thực_chất và minh_bạch kết_quả thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí giữa các cơ_quan , đơn_vị góp_phần nâng cao hiệu_quả công_tác này . - Thực_hiện báo_cáo tình_hình và kết_quả thực_hiện Chương_trình tổng_thể của Chính_phủ về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí cụ_thể của bộ , ngành , địa_phương mình ; - Thực_hiện đánh_giá kết_quả thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong chi thường_xuyên ; - Xây_dựng Báo_cáo thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí hàng năm để gửi Bộ Tài_chính tổng_hợp , trình Chính_phủ báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp đầu năm sau đúng thời_hạn theo quy_định của pháp_luật ; - Đối_với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổng_hợp thêm kết_quả thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của mình để gửi Bộ Tài_chính . Như_vậy , các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh sẽ thực_hiện những công_việc trên trong quá_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 .
20,402
Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 ra sao ?
Căn_cứ theo nội_dung tại tiểu_mục 2 Mục_IV_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộ: ... , chống lãng_phí đặc_biệt : + Công_khai các hành_vi lãng_phí và kết_quả xử_lý hành_vi lãng_phí ; + Nâng cao chất_lượng và đổi_mới cách_thức đánh_giá kết_quả thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí đảm_bảo so_sánh một_cách thực_chất và minh_bạch kết_quả thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí giữa các cơ_quan, đơn_vị góp_phần nâng cao hiệu_quả công_tác này. - Thực_hiện báo_cáo tình_hình và kết_quả thực_hiện Chương_trình tổng_thể của Chính_phủ về thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí và Chương_trình thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí cụ_thể của bộ, ngành, địa_phương mình ; - Thực_hiện đánh_giá kết_quả thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí trong chi thường_xuyên ; - Xây_dựng Báo_cáo thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí hàng năm để gửi Bộ Tài_chính tổng_hợp, trình Chính_phủ báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp đầu năm sau đúng thời_hạn theo quy_định của pháp_luật ; - Đối_với các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tổng_hợp thêm kết_quả thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của mình để gửi Bộ Tài_chính. Như_vậy, các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh sẽ thực_hiện những công_việc trên trong quá_trình thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí năm 2023.
None
1
Căn_cứ theo nội_dung tại tiểu_mục 2 Mục_IV_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm chỉ_đạo quán_triệt các nội_dung sau : - Xác_định cụ_thể trách_nhiệm sau : + Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức khi để xảy ra lãng_phí tại cơ_quan , đơn_vị mình ; + Trách_nhiệm trong việc thực_hiện kiểm_tra , kịp_thời làm rõ lãng_phí khi có thông_tin phát_hiện để xử_lý nghiêm đối_với các tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi quản_lý có hành_vi lãng_phí . - Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra : + Việc xây_dựng và thực_hiện Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 ; + Việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và việc thực_hiện Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong phạm_vi quản_lý . - Tăng_cường phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức đoàn_thể trong việc thực_hiện Chương_trình này . Thực_hiện công_khai trong thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí đặc_biệt : + Công_khai các hành_vi lãng_phí và kết_quả xử_lý hành_vi lãng_phí ; + Nâng cao chất_lượng và đổi_mới cách_thức đánh_giá kết_quả thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí đảm_bảo so_sánh một_cách thực_chất và minh_bạch kết_quả thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí giữa các cơ_quan , đơn_vị góp_phần nâng cao hiệu_quả công_tác này . - Thực_hiện báo_cáo tình_hình và kết_quả thực_hiện Chương_trình tổng_thể của Chính_phủ về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí cụ_thể của bộ , ngành , địa_phương mình ; - Thực_hiện đánh_giá kết_quả thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong chi thường_xuyên ; - Xây_dựng Báo_cáo thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí hàng năm để gửi Bộ Tài_chính tổng_hợp , trình Chính_phủ báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp đầu năm sau đúng thời_hạn theo quy_định của pháp_luật ; - Đối_với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổng_hợp thêm kết_quả thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của mình để gửi Bộ Tài_chính . Như_vậy , các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh sẽ thực_hiện những công_việc trên trong quá_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 .
20,403
Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 ra sao ?
Căn_cứ theo nội_dung tại tiểu_mục 2 Mục_IV_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộ: ... , cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh sẽ thực_hiện những công_việc trên trong quá_trình thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí năm 2023.
None
1
Căn_cứ theo nội_dung tại tiểu_mục 2 Mục_IV_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 1658 / QĐ-TTg năm 2022 , các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm chỉ_đạo quán_triệt các nội_dung sau : - Xác_định cụ_thể trách_nhiệm sau : + Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức khi để xảy ra lãng_phí tại cơ_quan , đơn_vị mình ; + Trách_nhiệm trong việc thực_hiện kiểm_tra , kịp_thời làm rõ lãng_phí khi có thông_tin phát_hiện để xử_lý nghiêm đối_với các tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi quản_lý có hành_vi lãng_phí . - Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra : + Việc xây_dựng và thực_hiện Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 ; + Việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và việc thực_hiện Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong phạm_vi quản_lý . - Tăng_cường phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức đoàn_thể trong việc thực_hiện Chương_trình này . Thực_hiện công_khai trong thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí đặc_biệt : + Công_khai các hành_vi lãng_phí và kết_quả xử_lý hành_vi lãng_phí ; + Nâng cao chất_lượng và đổi_mới cách_thức đánh_giá kết_quả thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí đảm_bảo so_sánh một_cách thực_chất và minh_bạch kết_quả thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí giữa các cơ_quan , đơn_vị góp_phần nâng cao hiệu_quả công_tác này . - Thực_hiện báo_cáo tình_hình và kết_quả thực_hiện Chương_trình tổng_thể của Chính_phủ về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí cụ_thể của bộ , ngành , địa_phương mình ; - Thực_hiện đánh_giá kết_quả thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong chi thường_xuyên ; - Xây_dựng Báo_cáo thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí hàng năm để gửi Bộ Tài_chính tổng_hợp , trình Chính_phủ báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp đầu năm sau đúng thời_hạn theo quy_định của pháp_luật ; - Đối_với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổng_hợp thêm kết_quả thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của mình để gửi Bộ Tài_chính . Như_vậy , các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh sẽ thực_hiện những công_việc trên trong quá_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2023 .
20,404
Để được trao_tặng khen_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất thì công_nhân phải đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất để tặng hoặc truy_tặng cho công_nhân , nông_dân , người: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất để tặng hoặc truy_tặng cho công_nhân, nông_dân, người lao_động gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước, đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Đạt một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này, cụ_thể : + Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục lập được thành_tích xuất_sắc, trong thời_gian đó có 04 sáng_kiến được ứng_dụng mang lại hiệu_quả cao, có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc được bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương công_nhận ; + Lập được thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất trong lao_động, học_tập, công_tác có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc được bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương công_nhận hoặc lập được thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất, được giải_thưởng cao ở khu_vực hoặc thế_giới ; + Có phát_minh, sáng_chế được ứng_dụng mang lại hiệu_quả cao, có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc được bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương công_nhận ;
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất để tặng hoặc truy_tặng cho công_nhân , nông_dân , người lao_động gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Đạt một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này , cụ_thể : + Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục lập được thành_tích xuất_sắc , trong thời_gian đó có 04 sáng_kiến được ứng_dụng mang lại hiệu_quả cao , có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc được bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương công_nhận ; + Lập được thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất trong lao_động , học_tập , công_tác có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc được bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương công_nhận hoặc lập được thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất , được giải_thưởng cao ở khu_vực hoặc thế_giới ; + Có phát_minh , sáng_chế được ứng_dụng mang lại hiệu_quả cao , có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc được bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương công_nhận ; + Có công_trình khoa_học hoặc tác_phẩm xuất_sắc tiêu_biểu cấp nhà_nước được bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương công_nhận . - Công_nhân có 04 phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến mang lại lợi_ích giá_trị cao được bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương công_nhận và có đóng_góp trong việc đào_tạo , bồi_dưỡng , giúp_đỡ đồng_nghiệp nâng cao trình_độ chuyên_môn , tay_nghề ; - Nông_dân có phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến được áp_dụng có hiệu_quả trong phạm_vi bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương mang lại lợi_ích giá_trị cao hoặc có mô_hình sản_xuất hiệu_quả và ổn_định từ 05 năm trở lên , giúp_đỡ nhiều hộ nông_dân thoát nghèo và tạo việc_làm cho nhiều lao_động , được cấp_bộ , cấp tỉnh công_nhận .
20,405
Để được trao_tặng khen_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất thì công_nhân phải đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất để tặng hoặc truy_tặng cho công_nhân , nông_dân , người: ... Có phát_minh, sáng_chế được ứng_dụng mang lại hiệu_quả cao, có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc được bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương công_nhận ; + Có công_trình khoa_học hoặc tác_phẩm xuất_sắc tiêu_biểu cấp nhà_nước được bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương công_nhận. - Công_nhân có 04 phát_minh, sáng_chế, sáng_kiến mang lại lợi_ích giá_trị cao được bộ, ban, ngành, đoàn_thể trung_ương công_nhận và có đóng_góp trong việc đào_tạo, bồi_dưỡng, giúp_đỡ đồng_nghiệp nâng cao trình_độ chuyên_môn, tay_nghề ; - Nông_dân có phát_minh, sáng_chế, sáng_kiến được áp_dụng có hiệu_quả trong phạm_vi bộ, ban, ngành, đoàn_thể trung_ương mang lại lợi_ích giá_trị cao hoặc có mô_hình sản_xuất hiệu_quả và ổn_định từ 05 năm trở lên, giúp_đỡ nhiều hộ nông_dân thoát nghèo và tạo việc_làm cho nhiều lao_động, được cấp_bộ, cấp tỉnh công_nhận.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất để tặng hoặc truy_tặng cho công_nhân , nông_dân , người lao_động gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Đạt một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này , cụ_thể : + Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục lập được thành_tích xuất_sắc , trong thời_gian đó có 04 sáng_kiến được ứng_dụng mang lại hiệu_quả cao , có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc được bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương công_nhận ; + Lập được thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất trong lao_động , học_tập , công_tác có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc được bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương công_nhận hoặc lập được thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất , được giải_thưởng cao ở khu_vực hoặc thế_giới ; + Có phát_minh , sáng_chế được ứng_dụng mang lại hiệu_quả cao , có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc được bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương công_nhận ; + Có công_trình khoa_học hoặc tác_phẩm xuất_sắc tiêu_biểu cấp nhà_nước được bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương công_nhận . - Công_nhân có 04 phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến mang lại lợi_ích giá_trị cao được bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương công_nhận và có đóng_góp trong việc đào_tạo , bồi_dưỡng , giúp_đỡ đồng_nghiệp nâng cao trình_độ chuyên_môn , tay_nghề ; - Nông_dân có phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến được áp_dụng có hiệu_quả trong phạm_vi bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương mang lại lợi_ích giá_trị cao hoặc có mô_hình sản_xuất hiệu_quả và ổn_định từ 05 năm trở lên , giúp_đỡ nhiều hộ nông_dân thoát nghèo và tạo việc_làm cho nhiều lao_động , được cấp_bộ , cấp tỉnh công_nhận .
20,406
Điều_kiện để công_nhân được trao_tặng khen_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì để tặng hoặc truy_tặng cho công_nhân , nông_dân , người : ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì để tặng hoặc truy_tặng cho công_nhân , nông_dân , người lao_động gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Đạt một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Công_nhân có 03 phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến mang lại lợi_ích giá_trị cao được cấp tỉnh công_nhận và có đóng_góp trong việc đào_tạo , bồi_dưỡng , giúp_đỡ đồng_nghiệp nâng cao trình_độ chuyên_môn , tay_nghề ; - Nông_dân có sáng_kiến được áp_dụng có hiệu_quả trên phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương mang lại lợi_ích giá_trị cao hoặc có mô_hình sản_xuất hiệu_quả và ổn_định từ 04 năm trở lên , giúp_đỡ nhiều hộ nông_dân thoát nghèo và tạo việc_làm cho người lao_động , được cấp tỉnh công_nhận .
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì để tặng hoặc truy_tặng cho công_nhân , nông_dân , người lao_động gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Đạt một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Công_nhân có 03 phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến mang lại lợi_ích giá_trị cao được cấp tỉnh công_nhận và có đóng_góp trong việc đào_tạo , bồi_dưỡng , giúp_đỡ đồng_nghiệp nâng cao trình_độ chuyên_môn , tay_nghề ; - Nông_dân có sáng_kiến được áp_dụng có hiệu_quả trên phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương mang lại lợi_ích giá_trị cao hoặc có mô_hình sản_xuất hiệu_quả và ổn_định từ 04 năm trở lên , giúp_đỡ nhiều hộ nông_dân thoát nghèo và tạo việc_làm cho người lao_động , được cấp tỉnh công_nhận .
20,407
Công_nhân có 3 sáng_chế được cấp tỉnh công_nhận thì được trao_tặng khen_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất hay hạng nhì ?
Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 23 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì để tặng hoặc truy_tặng cho công_nhân , nông_dân ,: ... Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 23 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì để tặng hoặc truy_tặng cho công_nhân , nông_dân , người lao_động gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước nếu : - Công_nhân có 03 phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến mang lại lợi_ích giá_trị cao được cấp tỉnh công_nhận và có đóng_góp trong việc đào_tạo , bồi_dưỡng , giúp_đỡ đồng_nghiệp nâng cao trình_độ chuyên_môn , tay_nghề ; Còn đối_với “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất : Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP có quy_định như sau : Công_nhân có 04 phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến mang lại lợi_ích giá_trị cao được bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương công_nhận và có đóng_góp trong việc đào_tạo , bồi_dưỡng , giúp_đỡ đồng_nghiệp nâng cao trình_độ chuyên_môn , tay_nghề ; Như_vậy , theo quy_định trên đối_với trường_hợp của bạn có 3 sáng_chế được tỉnh công_nhận là sáng_chế mang lại giá_trị cao thì bạn sẽ được trao_tặng khen_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì .
None
1
Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 23 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì để tặng hoặc truy_tặng cho công_nhân , nông_dân , người lao_động gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước nếu : - Công_nhân có 03 phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến mang lại lợi_ích giá_trị cao được cấp tỉnh công_nhận và có đóng_góp trong việc đào_tạo , bồi_dưỡng , giúp_đỡ đồng_nghiệp nâng cao trình_độ chuyên_môn , tay_nghề ; Còn đối_với “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất : Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP có quy_định như sau : Công_nhân có 04 phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến mang lại lợi_ích giá_trị cao được bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương công_nhận và có đóng_góp trong việc đào_tạo , bồi_dưỡng , giúp_đỡ đồng_nghiệp nâng cao trình_độ chuyên_môn , tay_nghề ; Như_vậy , theo quy_định trên đối_với trường_hợp của bạn có 3 sáng_chế được tỉnh công_nhận là sáng_chế mang lại giá_trị cao thì bạn sẽ được trao_tặng khen_thưởng “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì .
20,408
Bằng cử_nhân là gì ?
Cử_nhân ( tiếng Anh : ... Bachelor ' s degree ) là một học_vị dành cho những người đã tốt_nghiệp chương_trình đại_học tuỳ theo quy_định của mỗi quốc_gia . Ở Việt_Nam , bằng cử_nhân được cấp cho sinh_viên tốt_nghiệp đại_học thuộc các ngành khoa_học_tự_nhiên , khoa_học_xã_hội và nhân_văn , sư_phạm , luật , kinh_tế ( cử_nhân khoa_học , cử_nhân kinh_tế , cử_nhân luật ... ) . Thời_gian đào_tạo của chương_trình đào_tạo cử_nhân thường là 4 năm . Trong khi đó , sinh_viên tốt_nghiệp đại_học thuộc các ngành kỹ_thuật được cấp bằng kỹ_sư ; ngành kiến_trúc cấp " bằng cử_nhân " ; ngành dược cấp " bằng dược_sĩ " hoặc " bằng cử_nhân " . Trong hệ_thống văn_bằng giáo_dục đại_học bằng kỹ_sư có tương_đương với bằng cử_nhân hay không ? ( Hình_ảnh từ Internet )
None
1
Cử_nhân ( tiếng Anh : Bachelor ' s degree ) là một học_vị dành cho những người đã tốt_nghiệp chương_trình đại_học tuỳ theo quy_định của mỗi quốc_gia . Ở Việt_Nam , bằng cử_nhân được cấp cho sinh_viên tốt_nghiệp đại_học thuộc các ngành khoa_học_tự_nhiên , khoa_học_xã_hội và nhân_văn , sư_phạm , luật , kinh_tế ( cử_nhân khoa_học , cử_nhân kinh_tế , cử_nhân luật ... ) . Thời_gian đào_tạo của chương_trình đào_tạo cử_nhân thường là 4 năm . Trong khi đó , sinh_viên tốt_nghiệp đại_học thuộc các ngành kỹ_thuật được cấp bằng kỹ_sư ; ngành kiến_trúc cấp " bằng cử_nhân " ; ngành dược cấp " bằng dược_sĩ " hoặc " bằng cử_nhân " . Trong hệ_thống văn_bằng giáo_dục đại_học bằng kỹ_sư có tương_đương với bằng cử_nhân hay không ? ( Hình_ảnh từ Internet )
20,409
Bằng kỹ_sư là gì ?
Kỹ_sư là danh_từ chỉ học_vị của người đã qua đào_tạo chuyên_môn về khoa_học_ứng_dụng ; bao_gồm kỹ_thuật về thiết_kế , nghiên_cứu phân_tích , hệ_thống : ... Kỹ_sư là danh_từ chỉ học_vị của người đã qua đào_tạo chuyên_môn về khoa_học_ứng_dụng ; bao_gồm kỹ_thuật về thiết_kế, nghiên_cứu phân_tích, hệ_thống cấu_trúc ( kiến_trúc và cấu_tạo xây_dựng ), sáng_chế, công_nghệ, thử_nghiệm máy_móc, vật_liệu cùng một_số chuyên_ngành khác. Mặc_dù phần_nhiều kỹ_sư được định_nghĩa như người có nhiệm_vụ cải_thiện các hạn_chế khi triển_khai dự_án ; song trên thực_tế, một kỹ_sư nắm giữ vai_trò chủ_yếu ở giai_đoạn thiết_kế và nghiên_cứu nhằm đảm_bảo tiêu_chuẩn, quy_định, phương_thức an_toàn, tính phù_hợp và sự tinh_gọn chi_phí cụ_thể của dự_án đó nhằm tạo liên_kết chặt_chẽ giữa những khám_phá khoa_học và các ứng_dụng trực_tiếp với con_người ( bao_gồm nhu_cầu sinh_hoạt và nâng cao chất_lượng cuộc_sống thường_nhật ). Một_số kỹ_sư được biết đến qua các lĩnh_vực như : kiến_trúc, xây_dựng, toán_học, máy_móc, công_nghệ_thông_tin máy_tính, phân_tích thống_kê, sáng_tạo, tâm_lý,... Văn_bằng cơ_bản của một kỹ_sư thường là cử_nhân kỹ_thuật hoặc kỹ_sư đối_với người hoàn_thành chương_trình đào_tạo ít_nhất 04 năm sau trung_học với lĩnh_vực chuyên_môn tương_ứng. Tại một_số quốc_gia, kỹ_sư còn được biết đến là một chức_danh nghề_nghiệp do đơn_vị quản_lý_nhà_nước phân_quyền hành_nghề sau các kỳ sát_hạch năng_lực
None
1
Kỹ_sư là danh_từ chỉ học_vị của người đã qua đào_tạo chuyên_môn về khoa_học_ứng_dụng ; bao_gồm kỹ_thuật về thiết_kế , nghiên_cứu phân_tích , hệ_thống cấu_trúc ( kiến_trúc và cấu_tạo xây_dựng ) , sáng_chế , công_nghệ , thử_nghiệm máy_móc , vật_liệu cùng một_số chuyên_ngành khác . Mặc_dù phần_nhiều kỹ_sư được định_nghĩa như người có nhiệm_vụ cải_thiện các hạn_chế khi triển_khai dự_án ; song trên thực_tế , một kỹ_sư nắm giữ vai_trò chủ_yếu ở giai_đoạn thiết_kế và nghiên_cứu nhằm đảm_bảo tiêu_chuẩn , quy_định , phương_thức an_toàn , tính phù_hợp và sự tinh_gọn chi_phí cụ_thể của dự_án đó nhằm tạo liên_kết chặt_chẽ giữa những khám_phá khoa_học và các ứng_dụng trực_tiếp với con_người ( bao_gồm nhu_cầu sinh_hoạt và nâng cao chất_lượng cuộc_sống thường_nhật ) . Một_số kỹ_sư được biết đến qua các lĩnh_vực như : kiến_trúc , xây_dựng , toán_học , máy_móc , công_nghệ_thông_tin máy_tính , phân_tích thống_kê , sáng_tạo , tâm_lý , ... Văn_bằng cơ_bản của một kỹ_sư thường là cử_nhân kỹ_thuật hoặc kỹ_sư đối_với người hoàn_thành chương_trình đào_tạo ít_nhất 04 năm sau trung_học với lĩnh_vực chuyên_môn tương_ứng . Tại một_số quốc_gia , kỹ_sư còn được biết đến là một chức_danh nghề_nghiệp do đơn_vị quản_lý_nhà_nước phân_quyền hành_nghề sau các kỳ sát_hạch năng_lực , với điều_kiện người tham_gia đáp_ứng điều_kiện thời_gian công_việc thực_tế tối_thiểu ( thường từ hai hoặc ba năm ) . Văn_bằng thạc_sĩ kỹ_thuật được cấp khi kỹ_sư hoàn_thành chương_trình đào_tạo sau_đại_học ít_nhất hai năm và kết_thúc bằng kết_quả kiểm_tra của hội_đồng đào_tạo tại các báo_cáo chuyên_đề khoa_học , luận_văn hay đồ_án tốt_nghiệp
20,410
Bằng kỹ_sư là gì ?
Kỹ_sư là danh_từ chỉ học_vị của người đã qua đào_tạo chuyên_môn về khoa_học_ứng_dụng ; bao_gồm kỹ_thuật về thiết_kế , nghiên_cứu phân_tích , hệ_thống : ... 04 năm sau trung_học với lĩnh_vực chuyên_môn tương_ứng. Tại một_số quốc_gia, kỹ_sư còn được biết đến là một chức_danh nghề_nghiệp do đơn_vị quản_lý_nhà_nước phân_quyền hành_nghề sau các kỳ sát_hạch năng_lực, với điều_kiện người tham_gia đáp_ứng điều_kiện thời_gian công_việc thực_tế tối_thiểu ( thường từ hai hoặc ba năm ). Văn_bằng thạc_sĩ kỹ_thuật được cấp khi kỹ_sư hoàn_thành chương_trình đào_tạo sau_đại_học ít_nhất hai năm và kết_thúc bằng kết_quả kiểm_tra của hội_đồng đào_tạo tại các báo_cáo chuyên_đề khoa_học, luận_văn hay đồ_án tốt_nghiệpKỹ_sư là danh_từ chỉ học_vị của người đã qua đào_tạo chuyên_môn về khoa_học_ứng_dụng ; bao_gồm kỹ_thuật về thiết_kế, nghiên_cứu phân_tích, hệ_thống cấu_trúc ( kiến_trúc và cấu_tạo xây_dựng ), sáng_chế, công_nghệ, thử_nghiệm máy_móc, vật_liệu cùng một_số chuyên_ngành khác. Mặc_dù phần_nhiều kỹ_sư được định_nghĩa như người có nhiệm_vụ cải_thiện các hạn_chế khi triển_khai dự_án ; song trên thực_tế, một kỹ_sư nắm giữ vai_trò chủ_yếu ở giai_đoạn thiết_kế và nghiên_cứu nhằm đảm_bảo tiêu_chuẩn, quy_định, phương_thức an_toàn, tính phù_hợp và sự tinh_gọn chi_phí cụ_thể của dự_án đó nhằm tạo liên_kết chặt_chẽ giữa những khám_phá khoa_học và các ứng_dụng trực_tiếp với con_người ( bao_gồm nhu_cầu sinh_hoạt
None
1
Kỹ_sư là danh_từ chỉ học_vị của người đã qua đào_tạo chuyên_môn về khoa_học_ứng_dụng ; bao_gồm kỹ_thuật về thiết_kế , nghiên_cứu phân_tích , hệ_thống cấu_trúc ( kiến_trúc và cấu_tạo xây_dựng ) , sáng_chế , công_nghệ , thử_nghiệm máy_móc , vật_liệu cùng một_số chuyên_ngành khác . Mặc_dù phần_nhiều kỹ_sư được định_nghĩa như người có nhiệm_vụ cải_thiện các hạn_chế khi triển_khai dự_án ; song trên thực_tế , một kỹ_sư nắm giữ vai_trò chủ_yếu ở giai_đoạn thiết_kế và nghiên_cứu nhằm đảm_bảo tiêu_chuẩn , quy_định , phương_thức an_toàn , tính phù_hợp và sự tinh_gọn chi_phí cụ_thể của dự_án đó nhằm tạo liên_kết chặt_chẽ giữa những khám_phá khoa_học và các ứng_dụng trực_tiếp với con_người ( bao_gồm nhu_cầu sinh_hoạt và nâng cao chất_lượng cuộc_sống thường_nhật ) . Một_số kỹ_sư được biết đến qua các lĩnh_vực như : kiến_trúc , xây_dựng , toán_học , máy_móc , công_nghệ_thông_tin máy_tính , phân_tích thống_kê , sáng_tạo , tâm_lý , ... Văn_bằng cơ_bản của một kỹ_sư thường là cử_nhân kỹ_thuật hoặc kỹ_sư đối_với người hoàn_thành chương_trình đào_tạo ít_nhất 04 năm sau trung_học với lĩnh_vực chuyên_môn tương_ứng . Tại một_số quốc_gia , kỹ_sư còn được biết đến là một chức_danh nghề_nghiệp do đơn_vị quản_lý_nhà_nước phân_quyền hành_nghề sau các kỳ sát_hạch năng_lực , với điều_kiện người tham_gia đáp_ứng điều_kiện thời_gian công_việc thực_tế tối_thiểu ( thường từ hai hoặc ba năm ) . Văn_bằng thạc_sĩ kỹ_thuật được cấp khi kỹ_sư hoàn_thành chương_trình đào_tạo sau_đại_học ít_nhất hai năm và kết_thúc bằng kết_quả kiểm_tra của hội_đồng đào_tạo tại các báo_cáo chuyên_đề khoa_học , luận_văn hay đồ_án tốt_nghiệp
20,411
Bằng kỹ_sư là gì ?
Kỹ_sư là danh_từ chỉ học_vị của người đã qua đào_tạo chuyên_môn về khoa_học_ứng_dụng ; bao_gồm kỹ_thuật về thiết_kế , nghiên_cứu phân_tích , hệ_thống : ... , phương_thức an_toàn, tính phù_hợp và sự tinh_gọn chi_phí cụ_thể của dự_án đó nhằm tạo liên_kết chặt_chẽ giữa những khám_phá khoa_học và các ứng_dụng trực_tiếp với con_người ( bao_gồm nhu_cầu sinh_hoạt và nâng cao chất_lượng cuộc_sống thường_nhật ). Một_số kỹ_sư được biết đến qua các lĩnh_vực như : kiến_trúc, xây_dựng, toán_học, máy_móc, công_nghệ_thông_tin máy_tính, phân_tích thống_kê, sáng_tạo, tâm_lý,... Văn_bằng cơ_bản của một kỹ_sư thường là cử_nhân kỹ_thuật hoặc kỹ_sư đối_với người hoàn_thành chương_trình đào_tạo ít_nhất 04 năm sau trung_học với lĩnh_vực chuyên_môn tương_ứng. Tại một_số quốc_gia, kỹ_sư còn được biết đến là một chức_danh nghề_nghiệp do đơn_vị quản_lý_nhà_nước phân_quyền hành_nghề sau các kỳ sát_hạch năng_lực, với điều_kiện người tham_gia đáp_ứng điều_kiện thời_gian công_việc thực_tế tối_thiểu ( thường từ hai hoặc ba năm ). Văn_bằng thạc_sĩ kỹ_thuật được cấp khi kỹ_sư hoàn_thành chương_trình đào_tạo sau_đại_học ít_nhất hai năm và kết_thúc bằng kết_quả kiểm_tra của hội_đồng đào_tạo tại các báo_cáo chuyên_đề khoa_học, luận_văn hay đồ_án tốt_nghiệp
None
1
Kỹ_sư là danh_từ chỉ học_vị của người đã qua đào_tạo chuyên_môn về khoa_học_ứng_dụng ; bao_gồm kỹ_thuật về thiết_kế , nghiên_cứu phân_tích , hệ_thống cấu_trúc ( kiến_trúc và cấu_tạo xây_dựng ) , sáng_chế , công_nghệ , thử_nghiệm máy_móc , vật_liệu cùng một_số chuyên_ngành khác . Mặc_dù phần_nhiều kỹ_sư được định_nghĩa như người có nhiệm_vụ cải_thiện các hạn_chế khi triển_khai dự_án ; song trên thực_tế , một kỹ_sư nắm giữ vai_trò chủ_yếu ở giai_đoạn thiết_kế và nghiên_cứu nhằm đảm_bảo tiêu_chuẩn , quy_định , phương_thức an_toàn , tính phù_hợp và sự tinh_gọn chi_phí cụ_thể của dự_án đó nhằm tạo liên_kết chặt_chẽ giữa những khám_phá khoa_học và các ứng_dụng trực_tiếp với con_người ( bao_gồm nhu_cầu sinh_hoạt và nâng cao chất_lượng cuộc_sống thường_nhật ) . Một_số kỹ_sư được biết đến qua các lĩnh_vực như : kiến_trúc , xây_dựng , toán_học , máy_móc , công_nghệ_thông_tin máy_tính , phân_tích thống_kê , sáng_tạo , tâm_lý , ... Văn_bằng cơ_bản của một kỹ_sư thường là cử_nhân kỹ_thuật hoặc kỹ_sư đối_với người hoàn_thành chương_trình đào_tạo ít_nhất 04 năm sau trung_học với lĩnh_vực chuyên_môn tương_ứng . Tại một_số quốc_gia , kỹ_sư còn được biết đến là một chức_danh nghề_nghiệp do đơn_vị quản_lý_nhà_nước phân_quyền hành_nghề sau các kỳ sát_hạch năng_lực , với điều_kiện người tham_gia đáp_ứng điều_kiện thời_gian công_việc thực_tế tối_thiểu ( thường từ hai hoặc ba năm ) . Văn_bằng thạc_sĩ kỹ_thuật được cấp khi kỹ_sư hoàn_thành chương_trình đào_tạo sau_đại_học ít_nhất hai năm và kết_thúc bằng kết_quả kiểm_tra của hội_đồng đào_tạo tại các báo_cáo chuyên_đề khoa_học , luận_văn hay đồ_án tốt_nghiệp
20,412
Bằng kỹ_sư là gì ?
Kỹ_sư là danh_từ chỉ học_vị của người đã qua đào_tạo chuyên_môn về khoa_học_ứng_dụng ; bao_gồm kỹ_thuật về thiết_kế , nghiên_cứu phân_tích , hệ_thống : ... luận_văn hay đồ_án tốt_nghiệp
None
1
Kỹ_sư là danh_từ chỉ học_vị của người đã qua đào_tạo chuyên_môn về khoa_học_ứng_dụng ; bao_gồm kỹ_thuật về thiết_kế , nghiên_cứu phân_tích , hệ_thống cấu_trúc ( kiến_trúc và cấu_tạo xây_dựng ) , sáng_chế , công_nghệ , thử_nghiệm máy_móc , vật_liệu cùng một_số chuyên_ngành khác . Mặc_dù phần_nhiều kỹ_sư được định_nghĩa như người có nhiệm_vụ cải_thiện các hạn_chế khi triển_khai dự_án ; song trên thực_tế , một kỹ_sư nắm giữ vai_trò chủ_yếu ở giai_đoạn thiết_kế và nghiên_cứu nhằm đảm_bảo tiêu_chuẩn , quy_định , phương_thức an_toàn , tính phù_hợp và sự tinh_gọn chi_phí cụ_thể của dự_án đó nhằm tạo liên_kết chặt_chẽ giữa những khám_phá khoa_học và các ứng_dụng trực_tiếp với con_người ( bao_gồm nhu_cầu sinh_hoạt và nâng cao chất_lượng cuộc_sống thường_nhật ) . Một_số kỹ_sư được biết đến qua các lĩnh_vực như : kiến_trúc , xây_dựng , toán_học , máy_móc , công_nghệ_thông_tin máy_tính , phân_tích thống_kê , sáng_tạo , tâm_lý , ... Văn_bằng cơ_bản của một kỹ_sư thường là cử_nhân kỹ_thuật hoặc kỹ_sư đối_với người hoàn_thành chương_trình đào_tạo ít_nhất 04 năm sau trung_học với lĩnh_vực chuyên_môn tương_ứng . Tại một_số quốc_gia , kỹ_sư còn được biết đến là một chức_danh nghề_nghiệp do đơn_vị quản_lý_nhà_nước phân_quyền hành_nghề sau các kỳ sát_hạch năng_lực , với điều_kiện người tham_gia đáp_ứng điều_kiện thời_gian công_việc thực_tế tối_thiểu ( thường từ hai hoặc ba năm ) . Văn_bằng thạc_sĩ kỹ_thuật được cấp khi kỹ_sư hoàn_thành chương_trình đào_tạo sau_đại_học ít_nhất hai năm và kết_thúc bằng kết_quả kiểm_tra của hội_đồng đào_tạo tại các báo_cáo chuyên_đề khoa_học , luận_văn hay đồ_án tốt_nghiệp
20,413
Trong hệ_thống văn_bằng giáo_dục đại_học thì bằng kỹ_sư có tương_đương với bằng cử_nhân hay không ?
Theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về hệ thông văn_bằng giáo_dục đại_học như sau : ... Văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục đại_học 1. Hệ_thống văn_bằng giáo_dục đại_học bao_gồm : a ) Bằng cử_nhân cấp cho người tốt_nghiệp chương_trình đào_tạo trình_độ đại_học theo quy_định của pháp_luật, đáp_ứng yêu_cầu chuẩn đầu_ra bậc 6 theo Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam và các quy_định cụ_thể, hợp_pháp của cơ_sở đào_tạo ; b ) Bằng thạc_sĩ cấp cho người tốt_nghiệp chương_trình đào_tạo trình_độ thạc_sĩ theo quy_định của pháp_luật, đáp_ứng yêu_cầu chuẩn đầu_ra bậc 7 theo Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam và các quy_định cụ_thể, hợp_pháp của cơ_sở đào_tạo ; c ) Bằng tiến_sĩ cấp cho người tốt_nghiệp chương_trình đào_tạo trình_độ tiến_sĩ theo quy_định của pháp_luật, đáp_ứng yêu_cầu chuẩn đầu_ra bậc 8 theo Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam và các quy_định cụ_thể, hợp_pháp của cơ_sở đào_tạo ; d ) Văn_bằng trình_độ tương_đương là văn_bằng quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Văn_bằng đối_với một_số ngành đào_tạo chuyên_sâu đặc_thù thuộc hệ_thống giáo_dục đại_học bao_gồm bằng bác_sĩ y_khoa, bác_sĩ nha_khoa, bác_sĩ y_học cổ_truyền, bằng dược_sĩ, bằng bác_sĩ thú_y, bằng kỹ_sư, bằng kiến_trúc_sư, và một_số văn_bằng khác theo quy_định riêng của Chính_phủ, được cấp cho người tốt_nghiệp chương_trình đào_tạo quy_định
None
1
Theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về hệ thông văn_bằng giáo_dục đại_học như sau : Văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục đại_học 1 . Hệ_thống văn_bằng giáo_dục đại_học bao_gồm : a ) Bằng cử_nhân cấp cho người tốt_nghiệp chương_trình đào_tạo trình_độ đại_học theo quy_định của pháp_luật , đáp_ứng yêu_cầu chuẩn đầu_ra bậc 6 theo Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam và các quy_định cụ_thể , hợp_pháp của cơ_sở đào_tạo ; b ) Bằng thạc_sĩ cấp cho người tốt_nghiệp chương_trình đào_tạo trình_độ thạc_sĩ theo quy_định của pháp_luật , đáp_ứng yêu_cầu chuẩn đầu_ra bậc 7 theo Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam và các quy_định cụ_thể , hợp_pháp của cơ_sở đào_tạo ; c ) Bằng tiến_sĩ cấp cho người tốt_nghiệp chương_trình đào_tạo trình_độ tiến_sĩ theo quy_định của pháp_luật , đáp_ứng yêu_cầu chuẩn đầu_ra bậc 8 theo Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam và các quy_định cụ_thể , hợp_pháp của cơ_sở đào_tạo ; d ) Văn_bằng trình_độ tương_đương là văn_bằng quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Văn_bằng đối_với một_số ngành đào_tạo chuyên_sâu đặc_thù thuộc hệ_thống giáo_dục đại_học bao_gồm bằng bác_sĩ y_khoa , bác_sĩ nha_khoa , bác_sĩ y_học cổ_truyền , bằng dược_sĩ , bằng bác_sĩ thú_y , bằng kỹ_sư , bằng kiến_trúc_sư , và một_số văn_bằng khác theo quy_định riêng của Chính_phủ , được cấp cho người tốt_nghiệp chương_trình đào_tạo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . 3 . Chứng_chỉ đối_với một_số ngành đào_tạo chuyên_sâu đặc_thù thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân được cấp cho người học đã hoàn_thành chương_trình đào_tạo hoặc bồi_dưỡng nâng cao trình_độ học_vấn , nghề_nghiệp do bộ , cơ_quan ngang bộ quy_định hoặc cấp cho người học dự thi đạt yêu_cầu cấp chứng_chỉ , phù_hợp với quy_định về cấp chứng_chỉ trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân . Như_vậy , tuỳ vào tính_chất đào của mỗi ngành_nghề thì sinh_viên sau khi ra trường sẽ được cấp một loại văn_bằng đại_học riêng đặc_thù với ngành học . Theo đó , trong hệ_thống văn_bằng giáo_dục đại_học bằng kỹ_sư tương_đương với bằng cử_nhân .
20,414
Trong hệ_thống văn_bằng giáo_dục đại_học thì bằng kỹ_sư có tương_đương với bằng cử_nhân hay không ?
Theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về hệ thông văn_bằng giáo_dục đại_học như sau : ... , bằng dược_sĩ, bằng bác_sĩ thú_y, bằng kỹ_sư, bằng kiến_trúc_sư, và một_số văn_bằng khác theo quy_định riêng của Chính_phủ, được cấp cho người tốt_nghiệp chương_trình đào_tạo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này. 3. Chứng_chỉ đối_với một_số ngành đào_tạo chuyên_sâu đặc_thù thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân được cấp cho người học đã hoàn_thành chương_trình đào_tạo hoặc bồi_dưỡng nâng cao trình_độ học_vấn, nghề_nghiệp do bộ, cơ_quan ngang bộ quy_định hoặc cấp cho người học dự thi đạt yêu_cầu cấp chứng_chỉ, phù_hợp với quy_định về cấp chứng_chỉ trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân. Như_vậy, tuỳ vào tính_chất đào của mỗi ngành_nghề thì sinh_viên sau khi ra trường sẽ được cấp một loại văn_bằng đại_học riêng đặc_thù với ngành học. Theo đó, trong hệ_thống văn_bằng giáo_dục đại_học bằng kỹ_sư tương_đương với bằng cử_nhân.
None
1
Theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP về hệ thông văn_bằng giáo_dục đại_học như sau : Văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục đại_học 1 . Hệ_thống văn_bằng giáo_dục đại_học bao_gồm : a ) Bằng cử_nhân cấp cho người tốt_nghiệp chương_trình đào_tạo trình_độ đại_học theo quy_định của pháp_luật , đáp_ứng yêu_cầu chuẩn đầu_ra bậc 6 theo Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam và các quy_định cụ_thể , hợp_pháp của cơ_sở đào_tạo ; b ) Bằng thạc_sĩ cấp cho người tốt_nghiệp chương_trình đào_tạo trình_độ thạc_sĩ theo quy_định của pháp_luật , đáp_ứng yêu_cầu chuẩn đầu_ra bậc 7 theo Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam và các quy_định cụ_thể , hợp_pháp của cơ_sở đào_tạo ; c ) Bằng tiến_sĩ cấp cho người tốt_nghiệp chương_trình đào_tạo trình_độ tiến_sĩ theo quy_định của pháp_luật , đáp_ứng yêu_cầu chuẩn đầu_ra bậc 8 theo Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam và các quy_định cụ_thể , hợp_pháp của cơ_sở đào_tạo ; d ) Văn_bằng trình_độ tương_đương là văn_bằng quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Văn_bằng đối_với một_số ngành đào_tạo chuyên_sâu đặc_thù thuộc hệ_thống giáo_dục đại_học bao_gồm bằng bác_sĩ y_khoa , bác_sĩ nha_khoa , bác_sĩ y_học cổ_truyền , bằng dược_sĩ , bằng bác_sĩ thú_y , bằng kỹ_sư , bằng kiến_trúc_sư , và một_số văn_bằng khác theo quy_định riêng của Chính_phủ , được cấp cho người tốt_nghiệp chương_trình đào_tạo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . 3 . Chứng_chỉ đối_với một_số ngành đào_tạo chuyên_sâu đặc_thù thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân được cấp cho người học đã hoàn_thành chương_trình đào_tạo hoặc bồi_dưỡng nâng cao trình_độ học_vấn , nghề_nghiệp do bộ , cơ_quan ngang bộ quy_định hoặc cấp cho người học dự thi đạt yêu_cầu cấp chứng_chỉ , phù_hợp với quy_định về cấp chứng_chỉ trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân . Như_vậy , tuỳ vào tính_chất đào của mỗi ngành_nghề thì sinh_viên sau khi ra trường sẽ được cấp một loại văn_bằng đại_học riêng đặc_thù với ngành học . Theo đó , trong hệ_thống văn_bằng giáo_dục đại_học bằng kỹ_sư tương_đương với bằng cử_nhân .
20,415
Trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá ,: ... Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 , trình_tự , thủ_tục cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế được thực_hiện như sau : - Người đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế nộp hồ_sơ đến Sở Du_lịch / Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Sở Du_lịch / Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế cho người đề_nghị ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Cách_thức thực_hiện : Gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Sở Du_lịch / Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 , trình_tự , thủ_tục cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế được thực_hiện như sau : - Người đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế nộp hồ_sơ đến Sở Du_lịch / Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Sở Du_lịch / Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế cho người đề_nghị ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Cách_thức thực_hiện : Gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Sở Du_lịch / Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . ( Hình từ internet )
20,416
Hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá ,: ... Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023, hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế gồm các giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế ( Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL); - Sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh điều_kiện về trình_độ nghiệp_vụ : Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành hướng_dẫn du_lịch ; hoặc bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành khác và bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch quốc_tế ; - Giấy_tờ chứng_minh điều_kiện về trình_độ ngoại_ngữ : + Bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ sau : + + Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành ngoại_ngữ ; + + Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên theo chương_trình đào_tạo bằng tiếng nước_ngoài ; + + Bằng
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 , hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế gồm các giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế ( Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL); - Sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh điều_kiện về trình_độ nghiệp_vụ : Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành hướng_dẫn du_lịch ; hoặc bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành khác và bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch quốc_tế ; - Giấy_tờ chứng_minh điều_kiện về trình_độ ngoại_ngữ : + Bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ sau : + + Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành ngoại_ngữ ; + + Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên theo chương_trình đào_tạo bằng tiếng nước_ngoài ; + + Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên ở nước_ngoài theo chương_trình đào_tạo bằng ngôn_ngữ chính_thức của nước sở_tại . Trường_hợp được đào_tạo bằng ngôn_ngữ khác với ngôn_ngữ chính_thức của nước sở_tại , cần bổ_sung giấy_tờ chứng_minh ngôn_ngữ được sử_dụng để đào_tạo ; + + Chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận ngoại_ngữ bậc 4 trở lên Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc B2 trở lên Khung tham_chiếu trình_độ ngoại_ngữ chung Châu_Âu , còn thời_hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối_với chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận ngoại_ngữ không quy_định thời_hạn , do tổ 798 chức , cơ_quan có thẩm_quyền cấp đạt mức yêu_cầu theo quy_định tại Phụ_lục I Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . + Văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp phải được công_nhận theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - 02 ảnh chân_dung màu cỡ 3cm x 4 cm .
20,417
Hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá ,: ... trong các giấy_tờ sau : + + Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành ngoại_ngữ ; + + Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên theo chương_trình đào_tạo bằng tiếng nước_ngoài ; + + Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên ở nước_ngoài theo chương_trình đào_tạo bằng ngôn_ngữ chính_thức của nước sở_tại. Trường_hợp được đào_tạo bằng ngôn_ngữ khác với ngôn_ngữ chính_thức của nước sở_tại, cần bổ_sung giấy_tờ chứng_minh ngôn_ngữ được sử_dụng để đào_tạo ; + + Chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận ngoại_ngữ bậc 4 trở lên Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc B2 trở lên Khung tham_chiếu trình_độ ngoại_ngữ chung Châu_Âu, còn thời_hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối_với chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận ngoại_ngữ không quy_định thời_hạn, do tổ 798 chức, cơ_quan có thẩm_quyền cấp đạt mức yêu_cầu theo quy_định tại Phụ_lục I Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch. + Văn_bằng, chứng_chỉ, giấy chứng_nhận do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp phải được công_nhận theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. - 02 ảnh chân_dung màu cỡ 3cm x 4 cm.
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 , hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế gồm các giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế ( Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL); - Sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh điều_kiện về trình_độ nghiệp_vụ : Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành hướng_dẫn du_lịch ; hoặc bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành khác và bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch quốc_tế ; - Giấy_tờ chứng_minh điều_kiện về trình_độ ngoại_ngữ : + Bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ sau : + + Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành ngoại_ngữ ; + + Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên theo chương_trình đào_tạo bằng tiếng nước_ngoài ; + + Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên ở nước_ngoài theo chương_trình đào_tạo bằng ngôn_ngữ chính_thức của nước sở_tại . Trường_hợp được đào_tạo bằng ngôn_ngữ khác với ngôn_ngữ chính_thức của nước sở_tại , cần bổ_sung giấy_tờ chứng_minh ngôn_ngữ được sử_dụng để đào_tạo ; + + Chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận ngoại_ngữ bậc 4 trở lên Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc B2 trở lên Khung tham_chiếu trình_độ ngoại_ngữ chung Châu_Âu , còn thời_hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối_với chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận ngoại_ngữ không quy_định thời_hạn , do tổ 798 chức , cơ_quan có thẩm_quyền cấp đạt mức yêu_cầu theo quy_định tại Phụ_lục I Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . + Văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp phải được công_nhận theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - 02 ảnh chân_dung màu cỡ 3cm x 4 cm .
20,418
Hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá ,: ... công_nhận theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. - 02 ảnh chân_dung màu cỡ 3cm x 4 cm.
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 , hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế gồm các giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế ( Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL); - Sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh điều_kiện về trình_độ nghiệp_vụ : Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành hướng_dẫn du_lịch ; hoặc bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành khác và bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch quốc_tế ; - Giấy_tờ chứng_minh điều_kiện về trình_độ ngoại_ngữ : + Bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ sau : + + Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành ngoại_ngữ ; + + Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên theo chương_trình đào_tạo bằng tiếng nước_ngoài ; + + Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên ở nước_ngoài theo chương_trình đào_tạo bằng ngôn_ngữ chính_thức của nước sở_tại . Trường_hợp được đào_tạo bằng ngôn_ngữ khác với ngôn_ngữ chính_thức của nước sở_tại , cần bổ_sung giấy_tờ chứng_minh ngôn_ngữ được sử_dụng để đào_tạo ; + + Chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận ngoại_ngữ bậc 4 trở lên Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc B2 trở lên Khung tham_chiếu trình_độ ngoại_ngữ chung Châu_Âu , còn thời_hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối_với chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận ngoại_ngữ không quy_định thời_hạn , do tổ 798 chức , cơ_quan có thẩm_quyền cấp đạt mức yêu_cầu theo quy_định tại Phụ_lục I Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . + Văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp phải được công_nhận theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - 02 ảnh chân_dung màu cỡ 3cm x 4 cm .
20,419
Điều_kiện để được cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá ,: ... Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023, để được cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có quốc_tịch Việt_Nam, thường_trú tại Việt_Nam ; - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Không mắc bệnh truyền_nhiễm, không sử_dụng chất ma_tuý ; - Tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành hướng_dẫn du_lịch ; trường_hợp tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành khác phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch quốc_tế ; - Sử_dụng thành_thạo ngoại_ngữ đăng_ký hành_nghề : đáp_ứng một trong các tiêu_chuẩn sau : + Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành ngoại_ngữ ; + Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên theo chương_trình đào_tạo bằng tiếng nước_ngoài ; + Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên ở nước_ngoài theo chương_trình đào_tạo bằng ngôn_ngữ chính_thức của nước sở_tại. Trường_hợp được đào_tạo bằng ngôn_ngữ khác với ngôn_ngữ chính_thức của nước sở_tại, cần bổ_sung giấy_tờ chứng_minh ngôn_ngữ được sử_dụng để đào_tạo ; + Chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận ngoại_ngữ bậc 4 trở lên Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 , để được cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có quốc_tịch Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam ; - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Không mắc bệnh truyền_nhiễm , không sử_dụng chất ma_tuý ; - Tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành hướng_dẫn du_lịch ; trường_hợp tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành khác phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch quốc_tế ; - Sử_dụng thành_thạo ngoại_ngữ đăng_ký hành_nghề : đáp_ứng một trong các tiêu_chuẩn sau : + Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành ngoại_ngữ ; + Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên theo chương_trình đào_tạo bằng tiếng nước_ngoài ; + Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên ở nước_ngoài theo chương_trình đào_tạo bằng ngôn_ngữ chính_thức của nước sở_tại . Trường_hợp được đào_tạo bằng ngôn_ngữ khác với ngôn_ngữ chính_thức của nước sở_tại , cần bổ_sung giấy_tờ chứng_minh ngôn_ngữ được sử_dụng để đào_tạo ; + Chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận ngoại_ngữ bậc 4 trở lên Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc B2 trở lên Khung tham_chiếu trình_độ ngoại_ngữ chung Châu_Âu , còn thời_hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối_với chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận ngoại_ngữ không quy_định thời_hạn , do tổ_chức , cơ_quan có thẩm_quyền cấp đạt mức yêu_cầu theo quy_định tại Phụ_lục I Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch .
20,420
Điều_kiện để được cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá ,: ... ngôn_ngữ chính_thức của nước sở_tại, cần bổ_sung giấy_tờ chứng_minh ngôn_ngữ được sử_dụng để đào_tạo ; + Chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận ngoại_ngữ bậc 4 trở lên Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc B2 trở lên Khung tham_chiếu trình_độ ngoại_ngữ chung Châu_Âu, còn thời_hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối_với chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận ngoại_ngữ không quy_định thời_hạn, do tổ_chức, cơ_quan có thẩm_quyền cấp đạt mức yêu_cầu theo quy_định tại Phụ_lục I Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch.
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 5 Mục II_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 , để được cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có quốc_tịch Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam ; - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Không mắc bệnh truyền_nhiễm , không sử_dụng chất ma_tuý ; - Tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành hướng_dẫn du_lịch ; trường_hợp tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành khác phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch quốc_tế ; - Sử_dụng thành_thạo ngoại_ngữ đăng_ký hành_nghề : đáp_ứng một trong các tiêu_chuẩn sau : + Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành ngoại_ngữ ; + Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên theo chương_trình đào_tạo bằng tiếng nước_ngoài ; + Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên ở nước_ngoài theo chương_trình đào_tạo bằng ngôn_ngữ chính_thức của nước sở_tại . Trường_hợp được đào_tạo bằng ngôn_ngữ khác với ngôn_ngữ chính_thức của nước sở_tại , cần bổ_sung giấy_tờ chứng_minh ngôn_ngữ được sử_dụng để đào_tạo ; + Chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận ngoại_ngữ bậc 4 trở lên Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc B2 trở lên Khung tham_chiếu trình_độ ngoại_ngữ chung Châu_Âu , còn thời_hạn hoặc được cấp trong vòng 05 năm đối_với chứng_chỉ hoặc giấy chứng_nhận ngoại_ngữ không quy_định thời_hạn , do tổ_chức , cơ_quan có thẩm_quyền cấp đạt mức yêu_cầu theo quy_định tại Phụ_lục I Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch .
20,421
Hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh gồm những thành_phần gì ?
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... Hồ_sơ đăng_ký khoản vay 1. Đơn đăng_ký khoản vay theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Thông_tư này. 2. Bản_sao hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay : Giấy_phép thành_lập, Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh, Giấy đăng_ký Hợp_tác_xã, Liên_hiệp Hợp_tác_xã và các văn_bản sửa_đổi, bổ_sung ( nếu có ) hoặc các tài_liệu tương_đương khác. 3. Bản_sao hoặc bản_chính văn_bản chứng_minh mục_đích vay bao_gồm : a ) Đối_với khoản vay để thực_hiện dự_án đầu_tư : Giấy chứng_nhận đầu_tư, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư và các quy_định hiện_hành của pháp_luật có liên_quan ; b ) Đối_với khoản vay thực_hiện kế_hoạch sản_xuất, kinh_doanh khác không phải dự_án đầu_tư : Phương_án sử_dụng vốn vay nước_ngoài được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Đầu_tư, Luật Doanh_nghiệp và điều_lệ doanh_nghiệp, Luật Hợp_tác_xã và điều_lệ hợp_tác_xã và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; c ) Đối_với khoản vay để cơ_cấu lại khoản nợ nước_ngoài của bên đi vay : Phương_án cơ_cấu lại các khoản nợ nước_ngoài của bên đi vay được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp và điều_lệ doanh_nghiệp
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký khoản vay 1 . Đơn đăng_ký khoản vay theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Thông_tư này . 2 . Bản_sao hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay : Giấy_phép thành_lập , Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy đăng_ký Hợp_tác_xã , Liên_hiệp Hợp_tác_xã và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) hoặc các tài_liệu tương_đương khác . 3 . Bản_sao hoặc bản_chính văn_bản chứng_minh mục_đích vay bao_gồm : a ) Đối_với khoản vay để thực_hiện dự_án đầu_tư : Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư và các quy_định hiện_hành của pháp_luật có liên_quan ; b ) Đối_với khoản vay thực_hiện kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh khác không phải dự_án đầu_tư : Phương_án sử_dụng vốn vay nước_ngoài được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và điều_lệ doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã và điều_lệ hợp_tác_xã và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; c ) Đối_với khoản vay để cơ_cấu lại khoản nợ nước_ngoài của bên đi vay : Phương_án cơ_cấu lại các khoản nợ nước_ngoài của bên đi vay được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp và điều_lệ doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã và điều_lệ hợp_tác_xã và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; d ) Đối_với khoản vay quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này : Báo_cáo việc sử_dụng khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn ban_đầu đáp_ứng quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài ngắn_hạn ( kèm theo các tài_liệu chứng_minh như phương_án sử_dụng vốn vay nước_ngoài của bên đi vay , phương_án cơ_cấu khoản nợ nước_ngoài ) ; đ ) Các thành_phần hồ_sơ quy_định tại điểm a , b và c Khoản này không áp_dụng đối_với các khoản vay của các ngân_hàng thương_mại có vốn nhà_nước mà Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt , chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp . 4 . Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt thoả_thuận vay nước_ngoài và thoả_thuận gia_hạn khoản vay ngắn_hạn thành trung , dài_hạn ( nếu có ) . 5 . Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt văn_bản cam_kết bảo_lãnh ( thư bảo_lãnh , hợp_đồng bảo_lãnh hoặc hình_thức cam_kết bảo_lãnh khác ) trong trường_hợp khoản vay được bảo_lãnh . 6 . Bản_sao văn_bản của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , chấp_thuận việc vay nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về phân_công , phân_cấp thực_hiện các quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp đối_với bên đi vay là doanh_nghiệp nhà_nước ( không áp_dụng đối_với khoản vay của ngân_hàng thương_mại do Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt , chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ) . 7 . Báo_cáo việc tuân_thủ các quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài tự vay , tự trả tại thời_điểm cuối 03 tháng gần nhất trước ngày ký thoả_thuận vay đến thời_điểm cuối tháng gần nhất trước thời_điểm gửi đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc văn_bản chứng_minh việc chưa tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giới_hạn cấp tín_dụng và các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn đã được Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) đối_với bên đi vay là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 8 . Xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) đến thời_điểm đăng_ký khoản vay ( áp_dụng đối_với bên đi vay mở tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài tại ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản ) trong các trường_hợp sau : a ) Trường_hợp vay nước_ngoài để cơ_cấu lại khoản nợ nước_ngoài : Văn_bản của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên đi vay về tình_hình rút vốn , trả nợ đối_với khoản vay nước_ngoài sẽ được cơ_cấu lại từ nguồn vốn vay nước_ngoài ; b ) Trường_hợp phần vốn nhà_đầu_tư nước_ngoài chuyển vào Việt_Nam đã sử_dụng để đáp_ứng các khoản chi_phí chuẩn_bị đầu_tư được chuyển thành khoản vay nước_ngoài trung , dài_hạn của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài theo quy_định về đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam : Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt chứng_từ của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên cho vay về các giao_dịch thu , chi liên_quan đến việc hình_thành khoản vay ; c ) Trường_hợp khoản vay thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này : Văn_bản của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên đi vay về tình_hình rút vốn , trả nợ đối_với khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn ban_đầu ; d ) Trường_hợp bên đi vay không_thể cung_cấp được xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch tài_khoản theo quy_định tại các điểm a , b , c khoản này do : Ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản đã đóng_cửa , tạm dừng hoạt_động trước khi bên đi vay thay_đổi sang ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản khác , hoặc ; Việc rút vốn , trả nợ khoản vay nước_ngoài thuộc các trường_hợp rút vốn , trả nợ không phải thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài theo quy_định tại Điều 34 Thông_tư này ; Bên đi vay lựa_chọn một trong các tài_liệu khác chứng_minh tình_hình rút vốn , trả nợ khoản vay như sau : bản_sao báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét có thông_tin chứng_minh bên đi vay đã tiếp_nhận khoản vay , dư_nợ đến thời_điểm đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; bản_sao và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của ngân_hàng thương_mại ở nước_ngoài nơi bên đi vay mở và sử_dụng tài_khoản ngoại_tệ ở nước_ngoài để thực_hiện rút vốn , trả nợ khoản vay ; bản_sao và bản dịch tiếng Việt thư xác_nhận của ngân_hàng ở nước_ngoài về số tiền bên cho vay đã thanh_toán trực_tiếp cho người thụ_hưởng là người không cư_trú cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ theo hợp_đồng mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ với người cư_trú là bên đi vay . 9 . Văn_bản , chứng_từ chứng_minh lợi_nhuận được chia hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam từ hoạt_động đầu_tư trực_tiếp của bên cho vay là nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn tại bên đi vay và xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình chia và chuyển lợi_nhuận về nước của bên cho vay nhằm chứng_minh việc giải_ngân khoản vay đối_với trường_hợp vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam theo quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 10 . Văn_bản giải_trình về nhu_cầu vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đối_với trường_hợp vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận theo quy_định hiện_hành của Ngân_hàng Nhà_nước về điều_kiện vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . Theo đó , khi tiến_hành đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh thì doanh_nghiệp cần phải chuẩn_bị hồ_sơ gồm đầy_đủ các loại tài_liệu theo quy_định trên . 
20,422
Hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh gồm những thành_phần gì ?
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... khoản nợ nước_ngoài của bên đi vay : Phương_án cơ_cấu lại các khoản nợ nước_ngoài của bên đi vay được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp và điều_lệ doanh_nghiệp, Luật Hợp_tác_xã và điều_lệ hợp_tác_xã và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; d ) Đối_với khoản vay quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này : Báo_cáo việc sử_dụng khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn ban_đầu đáp_ứng quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài ngắn_hạn ( kèm theo các tài_liệu chứng_minh như phương_án sử_dụng vốn vay nước_ngoài của bên đi vay, phương_án cơ_cấu khoản nợ nước_ngoài ) ; đ ) Các thành_phần hồ_sơ quy_định tại điểm a, b và c Khoản này không áp_dụng đối_với các khoản vay của các ngân_hàng thương_mại có vốn nhà_nước mà Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt, chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp. 4. Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt thoả_thuận vay nước_ngoài và thoả_thuận gia_hạn khoản vay ngắn_hạn thành trung, dài_hạn ( nếu có ). 5. Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt văn_bản cam_kết bảo_lãnh ( thư bảo_lãnh
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký khoản vay 1 . Đơn đăng_ký khoản vay theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Thông_tư này . 2 . Bản_sao hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay : Giấy_phép thành_lập , Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy đăng_ký Hợp_tác_xã , Liên_hiệp Hợp_tác_xã và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) hoặc các tài_liệu tương_đương khác . 3 . Bản_sao hoặc bản_chính văn_bản chứng_minh mục_đích vay bao_gồm : a ) Đối_với khoản vay để thực_hiện dự_án đầu_tư : Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư và các quy_định hiện_hành của pháp_luật có liên_quan ; b ) Đối_với khoản vay thực_hiện kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh khác không phải dự_án đầu_tư : Phương_án sử_dụng vốn vay nước_ngoài được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và điều_lệ doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã và điều_lệ hợp_tác_xã và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; c ) Đối_với khoản vay để cơ_cấu lại khoản nợ nước_ngoài của bên đi vay : Phương_án cơ_cấu lại các khoản nợ nước_ngoài của bên đi vay được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp và điều_lệ doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã và điều_lệ hợp_tác_xã và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; d ) Đối_với khoản vay quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này : Báo_cáo việc sử_dụng khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn ban_đầu đáp_ứng quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài ngắn_hạn ( kèm theo các tài_liệu chứng_minh như phương_án sử_dụng vốn vay nước_ngoài của bên đi vay , phương_án cơ_cấu khoản nợ nước_ngoài ) ; đ ) Các thành_phần hồ_sơ quy_định tại điểm a , b và c Khoản này không áp_dụng đối_với các khoản vay của các ngân_hàng thương_mại có vốn nhà_nước mà Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt , chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp . 4 . Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt thoả_thuận vay nước_ngoài và thoả_thuận gia_hạn khoản vay ngắn_hạn thành trung , dài_hạn ( nếu có ) . 5 . Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt văn_bản cam_kết bảo_lãnh ( thư bảo_lãnh , hợp_đồng bảo_lãnh hoặc hình_thức cam_kết bảo_lãnh khác ) trong trường_hợp khoản vay được bảo_lãnh . 6 . Bản_sao văn_bản của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , chấp_thuận việc vay nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về phân_công , phân_cấp thực_hiện các quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp đối_với bên đi vay là doanh_nghiệp nhà_nước ( không áp_dụng đối_với khoản vay của ngân_hàng thương_mại do Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt , chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ) . 7 . Báo_cáo việc tuân_thủ các quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài tự vay , tự trả tại thời_điểm cuối 03 tháng gần nhất trước ngày ký thoả_thuận vay đến thời_điểm cuối tháng gần nhất trước thời_điểm gửi đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc văn_bản chứng_minh việc chưa tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giới_hạn cấp tín_dụng và các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn đã được Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) đối_với bên đi vay là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 8 . Xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) đến thời_điểm đăng_ký khoản vay ( áp_dụng đối_với bên đi vay mở tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài tại ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản ) trong các trường_hợp sau : a ) Trường_hợp vay nước_ngoài để cơ_cấu lại khoản nợ nước_ngoài : Văn_bản của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên đi vay về tình_hình rút vốn , trả nợ đối_với khoản vay nước_ngoài sẽ được cơ_cấu lại từ nguồn vốn vay nước_ngoài ; b ) Trường_hợp phần vốn nhà_đầu_tư nước_ngoài chuyển vào Việt_Nam đã sử_dụng để đáp_ứng các khoản chi_phí chuẩn_bị đầu_tư được chuyển thành khoản vay nước_ngoài trung , dài_hạn của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài theo quy_định về đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam : Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt chứng_từ của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên cho vay về các giao_dịch thu , chi liên_quan đến việc hình_thành khoản vay ; c ) Trường_hợp khoản vay thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này : Văn_bản của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên đi vay về tình_hình rút vốn , trả nợ đối_với khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn ban_đầu ; d ) Trường_hợp bên đi vay không_thể cung_cấp được xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch tài_khoản theo quy_định tại các điểm a , b , c khoản này do : Ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản đã đóng_cửa , tạm dừng hoạt_động trước khi bên đi vay thay_đổi sang ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản khác , hoặc ; Việc rút vốn , trả nợ khoản vay nước_ngoài thuộc các trường_hợp rút vốn , trả nợ không phải thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài theo quy_định tại Điều 34 Thông_tư này ; Bên đi vay lựa_chọn một trong các tài_liệu khác chứng_minh tình_hình rút vốn , trả nợ khoản vay như sau : bản_sao báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét có thông_tin chứng_minh bên đi vay đã tiếp_nhận khoản vay , dư_nợ đến thời_điểm đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; bản_sao và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của ngân_hàng thương_mại ở nước_ngoài nơi bên đi vay mở và sử_dụng tài_khoản ngoại_tệ ở nước_ngoài để thực_hiện rút vốn , trả nợ khoản vay ; bản_sao và bản dịch tiếng Việt thư xác_nhận của ngân_hàng ở nước_ngoài về số tiền bên cho vay đã thanh_toán trực_tiếp cho người thụ_hưởng là người không cư_trú cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ theo hợp_đồng mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ với người cư_trú là bên đi vay . 9 . Văn_bản , chứng_từ chứng_minh lợi_nhuận được chia hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam từ hoạt_động đầu_tư trực_tiếp của bên cho vay là nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn tại bên đi vay và xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình chia và chuyển lợi_nhuận về nước của bên cho vay nhằm chứng_minh việc giải_ngân khoản vay đối_với trường_hợp vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam theo quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 10 . Văn_bản giải_trình về nhu_cầu vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đối_với trường_hợp vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận theo quy_định hiện_hành của Ngân_hàng Nhà_nước về điều_kiện vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . Theo đó , khi tiến_hành đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh thì doanh_nghiệp cần phải chuẩn_bị hồ_sơ gồm đầy_đủ các loại tài_liệu theo quy_định trên . 
20,423
Hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh gồm những thành_phần gì ?
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... nước_ngoài và thoả_thuận gia_hạn khoản vay ngắn_hạn thành trung, dài_hạn ( nếu có ). 5. Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt văn_bản cam_kết bảo_lãnh ( thư bảo_lãnh, hợp_đồng bảo_lãnh hoặc hình_thức cam_kết bảo_lãnh khác ) trong trường_hợp khoản vay được bảo_lãnh. 6. Bản_sao văn_bản của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, chấp_thuận việc vay nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về phân_công, phân_cấp thực_hiện các quyền, trách_nhiệm, nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp đối_với bên đi vay là doanh_nghiệp nhà_nước ( không áp_dụng đối_với khoản vay của ngân_hàng thương_mại do Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt, chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ). 7. Báo_cáo việc tuân_thủ các quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về các giới_hạn, tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài tự vay, tự trả tại thời_điểm cuối 03 tháng gần nhất trước ngày ký thoả_thuận vay đến thời_điểm cuối tháng gần nhất trước thời_điểm gửi đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký khoản
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký khoản vay 1 . Đơn đăng_ký khoản vay theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Thông_tư này . 2 . Bản_sao hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay : Giấy_phép thành_lập , Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy đăng_ký Hợp_tác_xã , Liên_hiệp Hợp_tác_xã và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) hoặc các tài_liệu tương_đương khác . 3 . Bản_sao hoặc bản_chính văn_bản chứng_minh mục_đích vay bao_gồm : a ) Đối_với khoản vay để thực_hiện dự_án đầu_tư : Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư và các quy_định hiện_hành của pháp_luật có liên_quan ; b ) Đối_với khoản vay thực_hiện kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh khác không phải dự_án đầu_tư : Phương_án sử_dụng vốn vay nước_ngoài được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và điều_lệ doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã và điều_lệ hợp_tác_xã và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; c ) Đối_với khoản vay để cơ_cấu lại khoản nợ nước_ngoài của bên đi vay : Phương_án cơ_cấu lại các khoản nợ nước_ngoài của bên đi vay được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp và điều_lệ doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã và điều_lệ hợp_tác_xã và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; d ) Đối_với khoản vay quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này : Báo_cáo việc sử_dụng khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn ban_đầu đáp_ứng quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài ngắn_hạn ( kèm theo các tài_liệu chứng_minh như phương_án sử_dụng vốn vay nước_ngoài của bên đi vay , phương_án cơ_cấu khoản nợ nước_ngoài ) ; đ ) Các thành_phần hồ_sơ quy_định tại điểm a , b và c Khoản này không áp_dụng đối_với các khoản vay của các ngân_hàng thương_mại có vốn nhà_nước mà Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt , chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp . 4 . Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt thoả_thuận vay nước_ngoài và thoả_thuận gia_hạn khoản vay ngắn_hạn thành trung , dài_hạn ( nếu có ) . 5 . Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt văn_bản cam_kết bảo_lãnh ( thư bảo_lãnh , hợp_đồng bảo_lãnh hoặc hình_thức cam_kết bảo_lãnh khác ) trong trường_hợp khoản vay được bảo_lãnh . 6 . Bản_sao văn_bản của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , chấp_thuận việc vay nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về phân_công , phân_cấp thực_hiện các quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp đối_với bên đi vay là doanh_nghiệp nhà_nước ( không áp_dụng đối_với khoản vay của ngân_hàng thương_mại do Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt , chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ) . 7 . Báo_cáo việc tuân_thủ các quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài tự vay , tự trả tại thời_điểm cuối 03 tháng gần nhất trước ngày ký thoả_thuận vay đến thời_điểm cuối tháng gần nhất trước thời_điểm gửi đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc văn_bản chứng_minh việc chưa tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giới_hạn cấp tín_dụng và các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn đã được Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) đối_với bên đi vay là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 8 . Xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) đến thời_điểm đăng_ký khoản vay ( áp_dụng đối_với bên đi vay mở tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài tại ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản ) trong các trường_hợp sau : a ) Trường_hợp vay nước_ngoài để cơ_cấu lại khoản nợ nước_ngoài : Văn_bản của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên đi vay về tình_hình rút vốn , trả nợ đối_với khoản vay nước_ngoài sẽ được cơ_cấu lại từ nguồn vốn vay nước_ngoài ; b ) Trường_hợp phần vốn nhà_đầu_tư nước_ngoài chuyển vào Việt_Nam đã sử_dụng để đáp_ứng các khoản chi_phí chuẩn_bị đầu_tư được chuyển thành khoản vay nước_ngoài trung , dài_hạn của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài theo quy_định về đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam : Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt chứng_từ của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên cho vay về các giao_dịch thu , chi liên_quan đến việc hình_thành khoản vay ; c ) Trường_hợp khoản vay thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này : Văn_bản của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên đi vay về tình_hình rút vốn , trả nợ đối_với khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn ban_đầu ; d ) Trường_hợp bên đi vay không_thể cung_cấp được xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch tài_khoản theo quy_định tại các điểm a , b , c khoản này do : Ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản đã đóng_cửa , tạm dừng hoạt_động trước khi bên đi vay thay_đổi sang ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản khác , hoặc ; Việc rút vốn , trả nợ khoản vay nước_ngoài thuộc các trường_hợp rút vốn , trả nợ không phải thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài theo quy_định tại Điều 34 Thông_tư này ; Bên đi vay lựa_chọn một trong các tài_liệu khác chứng_minh tình_hình rút vốn , trả nợ khoản vay như sau : bản_sao báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét có thông_tin chứng_minh bên đi vay đã tiếp_nhận khoản vay , dư_nợ đến thời_điểm đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; bản_sao và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của ngân_hàng thương_mại ở nước_ngoài nơi bên đi vay mở và sử_dụng tài_khoản ngoại_tệ ở nước_ngoài để thực_hiện rút vốn , trả nợ khoản vay ; bản_sao và bản dịch tiếng Việt thư xác_nhận của ngân_hàng ở nước_ngoài về số tiền bên cho vay đã thanh_toán trực_tiếp cho người thụ_hưởng là người không cư_trú cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ theo hợp_đồng mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ với người cư_trú là bên đi vay . 9 . Văn_bản , chứng_từ chứng_minh lợi_nhuận được chia hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam từ hoạt_động đầu_tư trực_tiếp của bên cho vay là nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn tại bên đi vay và xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình chia và chuyển lợi_nhuận về nước của bên cho vay nhằm chứng_minh việc giải_ngân khoản vay đối_với trường_hợp vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam theo quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 10 . Văn_bản giải_trình về nhu_cầu vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đối_với trường_hợp vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận theo quy_định hiện_hành của Ngân_hàng Nhà_nước về điều_kiện vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . Theo đó , khi tiến_hành đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh thì doanh_nghiệp cần phải chuẩn_bị hồ_sơ gồm đầy_đủ các loại tài_liệu theo quy_định trên . 
20,424
Hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh gồm những thành_phần gì ?
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... vay nước_ngoài tự vay, tự trả tại thời_điểm cuối 03 tháng gần nhất trước ngày ký thoả_thuận vay đến thời_điểm cuối tháng gần nhất trước thời_điểm gửi đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc văn_bản chứng_minh việc chưa tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giới_hạn cấp tín_dụng và các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn đã được Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) đối_với bên đi vay là tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. 8. Xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình rút vốn, trả nợ ( gốc, lãi ) đến thời_điểm đăng_ký khoản vay ( áp_dụng đối_với bên đi vay mở tài_khoản vay, trả nợ nước_ngoài tại ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản ) trong các trường_hợp sau : a ) Trường_hợp vay nước_ngoài để cơ_cấu lại khoản nợ nước_ngoài : Văn_bản của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên đi vay về tình_hình rút vốn, trả nợ đối_với khoản vay nước_ngoài sẽ được cơ_cấu lại từ nguồn vốn vay nước_ngoài ; b ) Trường_hợp phần vốn nhà_đầu_tư nước_ngoài chuyển vào Việt_Nam đã sử_dụng để đáp_ứng các
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký khoản vay 1 . Đơn đăng_ký khoản vay theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Thông_tư này . 2 . Bản_sao hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay : Giấy_phép thành_lập , Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy đăng_ký Hợp_tác_xã , Liên_hiệp Hợp_tác_xã và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) hoặc các tài_liệu tương_đương khác . 3 . Bản_sao hoặc bản_chính văn_bản chứng_minh mục_đích vay bao_gồm : a ) Đối_với khoản vay để thực_hiện dự_án đầu_tư : Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư và các quy_định hiện_hành của pháp_luật có liên_quan ; b ) Đối_với khoản vay thực_hiện kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh khác không phải dự_án đầu_tư : Phương_án sử_dụng vốn vay nước_ngoài được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và điều_lệ doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã và điều_lệ hợp_tác_xã và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; c ) Đối_với khoản vay để cơ_cấu lại khoản nợ nước_ngoài của bên đi vay : Phương_án cơ_cấu lại các khoản nợ nước_ngoài của bên đi vay được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp và điều_lệ doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã và điều_lệ hợp_tác_xã và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; d ) Đối_với khoản vay quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này : Báo_cáo việc sử_dụng khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn ban_đầu đáp_ứng quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài ngắn_hạn ( kèm theo các tài_liệu chứng_minh như phương_án sử_dụng vốn vay nước_ngoài của bên đi vay , phương_án cơ_cấu khoản nợ nước_ngoài ) ; đ ) Các thành_phần hồ_sơ quy_định tại điểm a , b và c Khoản này không áp_dụng đối_với các khoản vay của các ngân_hàng thương_mại có vốn nhà_nước mà Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt , chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp . 4 . Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt thoả_thuận vay nước_ngoài và thoả_thuận gia_hạn khoản vay ngắn_hạn thành trung , dài_hạn ( nếu có ) . 5 . Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt văn_bản cam_kết bảo_lãnh ( thư bảo_lãnh , hợp_đồng bảo_lãnh hoặc hình_thức cam_kết bảo_lãnh khác ) trong trường_hợp khoản vay được bảo_lãnh . 6 . Bản_sao văn_bản của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , chấp_thuận việc vay nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về phân_công , phân_cấp thực_hiện các quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp đối_với bên đi vay là doanh_nghiệp nhà_nước ( không áp_dụng đối_với khoản vay của ngân_hàng thương_mại do Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt , chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ) . 7 . Báo_cáo việc tuân_thủ các quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài tự vay , tự trả tại thời_điểm cuối 03 tháng gần nhất trước ngày ký thoả_thuận vay đến thời_điểm cuối tháng gần nhất trước thời_điểm gửi đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc văn_bản chứng_minh việc chưa tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giới_hạn cấp tín_dụng và các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn đã được Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) đối_với bên đi vay là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 8 . Xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) đến thời_điểm đăng_ký khoản vay ( áp_dụng đối_với bên đi vay mở tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài tại ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản ) trong các trường_hợp sau : a ) Trường_hợp vay nước_ngoài để cơ_cấu lại khoản nợ nước_ngoài : Văn_bản của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên đi vay về tình_hình rút vốn , trả nợ đối_với khoản vay nước_ngoài sẽ được cơ_cấu lại từ nguồn vốn vay nước_ngoài ; b ) Trường_hợp phần vốn nhà_đầu_tư nước_ngoài chuyển vào Việt_Nam đã sử_dụng để đáp_ứng các khoản chi_phí chuẩn_bị đầu_tư được chuyển thành khoản vay nước_ngoài trung , dài_hạn của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài theo quy_định về đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam : Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt chứng_từ của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên cho vay về các giao_dịch thu , chi liên_quan đến việc hình_thành khoản vay ; c ) Trường_hợp khoản vay thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này : Văn_bản của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên đi vay về tình_hình rút vốn , trả nợ đối_với khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn ban_đầu ; d ) Trường_hợp bên đi vay không_thể cung_cấp được xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch tài_khoản theo quy_định tại các điểm a , b , c khoản này do : Ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản đã đóng_cửa , tạm dừng hoạt_động trước khi bên đi vay thay_đổi sang ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản khác , hoặc ; Việc rút vốn , trả nợ khoản vay nước_ngoài thuộc các trường_hợp rút vốn , trả nợ không phải thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài theo quy_định tại Điều 34 Thông_tư này ; Bên đi vay lựa_chọn một trong các tài_liệu khác chứng_minh tình_hình rút vốn , trả nợ khoản vay như sau : bản_sao báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét có thông_tin chứng_minh bên đi vay đã tiếp_nhận khoản vay , dư_nợ đến thời_điểm đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; bản_sao và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của ngân_hàng thương_mại ở nước_ngoài nơi bên đi vay mở và sử_dụng tài_khoản ngoại_tệ ở nước_ngoài để thực_hiện rút vốn , trả nợ khoản vay ; bản_sao và bản dịch tiếng Việt thư xác_nhận của ngân_hàng ở nước_ngoài về số tiền bên cho vay đã thanh_toán trực_tiếp cho người thụ_hưởng là người không cư_trú cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ theo hợp_đồng mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ với người cư_trú là bên đi vay . 9 . Văn_bản , chứng_từ chứng_minh lợi_nhuận được chia hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam từ hoạt_động đầu_tư trực_tiếp của bên cho vay là nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn tại bên đi vay và xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình chia và chuyển lợi_nhuận về nước của bên cho vay nhằm chứng_minh việc giải_ngân khoản vay đối_với trường_hợp vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam theo quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 10 . Văn_bản giải_trình về nhu_cầu vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đối_với trường_hợp vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận theo quy_định hiện_hành của Ngân_hàng Nhà_nước về điều_kiện vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . Theo đó , khi tiến_hành đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh thì doanh_nghiệp cần phải chuẩn_bị hồ_sơ gồm đầy_đủ các loại tài_liệu theo quy_định trên . 
20,425
Hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh gồm những thành_phần gì ?
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... , trả nợ đối_với khoản vay nước_ngoài sẽ được cơ_cấu lại từ nguồn vốn vay nước_ngoài ; b ) Trường_hợp phần vốn nhà_đầu_tư nước_ngoài chuyển vào Việt_Nam đã sử_dụng để đáp_ứng các khoản chi_phí chuẩn_bị đầu_tư được chuyển thành khoản vay nước_ngoài trung, dài_hạn của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài theo quy_định về đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam : Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt chứng_từ của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên cho vay về các giao_dịch thu, chi liên_quan đến việc hình_thành khoản vay ; c ) Trường_hợp khoản vay thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này : Văn_bản của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên đi vay về tình_hình rút vốn, trả nợ đối_với khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn ban_đầu ; d ) Trường_hợp bên đi vay không_thể cung_cấp được xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch tài_khoản theo quy_định tại các điểm a, b, c khoản này do : Ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản đã đóng_cửa, tạm dừng hoạt_động trước khi bên đi vay thay_đổi sang ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản khác, hoặc ; Việc rút vốn, trả nợ khoản vay nước_ngoài thuộc các
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký khoản vay 1 . Đơn đăng_ký khoản vay theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Thông_tư này . 2 . Bản_sao hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay : Giấy_phép thành_lập , Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy đăng_ký Hợp_tác_xã , Liên_hiệp Hợp_tác_xã và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) hoặc các tài_liệu tương_đương khác . 3 . Bản_sao hoặc bản_chính văn_bản chứng_minh mục_đích vay bao_gồm : a ) Đối_với khoản vay để thực_hiện dự_án đầu_tư : Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư và các quy_định hiện_hành của pháp_luật có liên_quan ; b ) Đối_với khoản vay thực_hiện kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh khác không phải dự_án đầu_tư : Phương_án sử_dụng vốn vay nước_ngoài được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và điều_lệ doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã và điều_lệ hợp_tác_xã và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; c ) Đối_với khoản vay để cơ_cấu lại khoản nợ nước_ngoài của bên đi vay : Phương_án cơ_cấu lại các khoản nợ nước_ngoài của bên đi vay được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp và điều_lệ doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã và điều_lệ hợp_tác_xã và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; d ) Đối_với khoản vay quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này : Báo_cáo việc sử_dụng khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn ban_đầu đáp_ứng quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài ngắn_hạn ( kèm theo các tài_liệu chứng_minh như phương_án sử_dụng vốn vay nước_ngoài của bên đi vay , phương_án cơ_cấu khoản nợ nước_ngoài ) ; đ ) Các thành_phần hồ_sơ quy_định tại điểm a , b và c Khoản này không áp_dụng đối_với các khoản vay của các ngân_hàng thương_mại có vốn nhà_nước mà Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt , chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp . 4 . Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt thoả_thuận vay nước_ngoài và thoả_thuận gia_hạn khoản vay ngắn_hạn thành trung , dài_hạn ( nếu có ) . 5 . Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt văn_bản cam_kết bảo_lãnh ( thư bảo_lãnh , hợp_đồng bảo_lãnh hoặc hình_thức cam_kết bảo_lãnh khác ) trong trường_hợp khoản vay được bảo_lãnh . 6 . Bản_sao văn_bản của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , chấp_thuận việc vay nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về phân_công , phân_cấp thực_hiện các quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp đối_với bên đi vay là doanh_nghiệp nhà_nước ( không áp_dụng đối_với khoản vay của ngân_hàng thương_mại do Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt , chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ) . 7 . Báo_cáo việc tuân_thủ các quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài tự vay , tự trả tại thời_điểm cuối 03 tháng gần nhất trước ngày ký thoả_thuận vay đến thời_điểm cuối tháng gần nhất trước thời_điểm gửi đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc văn_bản chứng_minh việc chưa tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giới_hạn cấp tín_dụng và các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn đã được Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) đối_với bên đi vay là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 8 . Xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) đến thời_điểm đăng_ký khoản vay ( áp_dụng đối_với bên đi vay mở tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài tại ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản ) trong các trường_hợp sau : a ) Trường_hợp vay nước_ngoài để cơ_cấu lại khoản nợ nước_ngoài : Văn_bản của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên đi vay về tình_hình rút vốn , trả nợ đối_với khoản vay nước_ngoài sẽ được cơ_cấu lại từ nguồn vốn vay nước_ngoài ; b ) Trường_hợp phần vốn nhà_đầu_tư nước_ngoài chuyển vào Việt_Nam đã sử_dụng để đáp_ứng các khoản chi_phí chuẩn_bị đầu_tư được chuyển thành khoản vay nước_ngoài trung , dài_hạn của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài theo quy_định về đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam : Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt chứng_từ của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên cho vay về các giao_dịch thu , chi liên_quan đến việc hình_thành khoản vay ; c ) Trường_hợp khoản vay thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này : Văn_bản của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên đi vay về tình_hình rút vốn , trả nợ đối_với khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn ban_đầu ; d ) Trường_hợp bên đi vay không_thể cung_cấp được xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch tài_khoản theo quy_định tại các điểm a , b , c khoản này do : Ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản đã đóng_cửa , tạm dừng hoạt_động trước khi bên đi vay thay_đổi sang ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản khác , hoặc ; Việc rút vốn , trả nợ khoản vay nước_ngoài thuộc các trường_hợp rút vốn , trả nợ không phải thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài theo quy_định tại Điều 34 Thông_tư này ; Bên đi vay lựa_chọn một trong các tài_liệu khác chứng_minh tình_hình rút vốn , trả nợ khoản vay như sau : bản_sao báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét có thông_tin chứng_minh bên đi vay đã tiếp_nhận khoản vay , dư_nợ đến thời_điểm đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; bản_sao và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của ngân_hàng thương_mại ở nước_ngoài nơi bên đi vay mở và sử_dụng tài_khoản ngoại_tệ ở nước_ngoài để thực_hiện rút vốn , trả nợ khoản vay ; bản_sao và bản dịch tiếng Việt thư xác_nhận của ngân_hàng ở nước_ngoài về số tiền bên cho vay đã thanh_toán trực_tiếp cho người thụ_hưởng là người không cư_trú cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ theo hợp_đồng mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ với người cư_trú là bên đi vay . 9 . Văn_bản , chứng_từ chứng_minh lợi_nhuận được chia hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam từ hoạt_động đầu_tư trực_tiếp của bên cho vay là nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn tại bên đi vay và xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình chia và chuyển lợi_nhuận về nước của bên cho vay nhằm chứng_minh việc giải_ngân khoản vay đối_với trường_hợp vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam theo quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 10 . Văn_bản giải_trình về nhu_cầu vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đối_với trường_hợp vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận theo quy_định hiện_hành của Ngân_hàng Nhà_nước về điều_kiện vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . Theo đó , khi tiến_hành đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh thì doanh_nghiệp cần phải chuẩn_bị hồ_sơ gồm đầy_đủ các loại tài_liệu theo quy_định trên . 
20,426
Hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh gồm những thành_phần gì ?
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... đã đóng_cửa, tạm dừng hoạt_động trước khi bên đi vay thay_đổi sang ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản khác, hoặc ; Việc rút vốn, trả nợ khoản vay nước_ngoài thuộc các trường_hợp rút vốn, trả nợ không phải thực_hiện qua tài_khoản vay, trả nợ nước_ngoài theo quy_định tại Điều 34 Thông_tư này ; Bên đi vay lựa_chọn một trong các tài_liệu khác chứng_minh tình_hình rút vốn, trả nợ khoản vay như sau : bản_sao báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét có thông_tin chứng_minh bên đi vay đã tiếp_nhận khoản vay, dư_nợ đến thời_điểm đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; bản_sao và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của ngân_hàng thương_mại ở nước_ngoài nơi bên đi vay mở và sử_dụng tài_khoản ngoại_tệ ở nước_ngoài để thực_hiện rút vốn, trả nợ khoản vay ; bản_sao và bản dịch tiếng Việt thư xác_nhận của ngân_hàng ở nước_ngoài về số tiền bên cho vay đã thanh_toán trực_tiếp cho người thụ_hưởng là người không cư_trú cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ theo hợp_đồng mua_bán hàng_hoá, dịch_vụ với người cư_trú là bên đi vay. 9. Văn_bản, chứng_từ chứng_minh lợi_nhuận được chia hợp_pháp bằng đồng
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký khoản vay 1 . Đơn đăng_ký khoản vay theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Thông_tư này . 2 . Bản_sao hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay : Giấy_phép thành_lập , Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy đăng_ký Hợp_tác_xã , Liên_hiệp Hợp_tác_xã và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) hoặc các tài_liệu tương_đương khác . 3 . Bản_sao hoặc bản_chính văn_bản chứng_minh mục_đích vay bao_gồm : a ) Đối_với khoản vay để thực_hiện dự_án đầu_tư : Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư và các quy_định hiện_hành của pháp_luật có liên_quan ; b ) Đối_với khoản vay thực_hiện kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh khác không phải dự_án đầu_tư : Phương_án sử_dụng vốn vay nước_ngoài được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và điều_lệ doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã và điều_lệ hợp_tác_xã và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; c ) Đối_với khoản vay để cơ_cấu lại khoản nợ nước_ngoài của bên đi vay : Phương_án cơ_cấu lại các khoản nợ nước_ngoài của bên đi vay được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp và điều_lệ doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã và điều_lệ hợp_tác_xã và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; d ) Đối_với khoản vay quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này : Báo_cáo việc sử_dụng khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn ban_đầu đáp_ứng quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài ngắn_hạn ( kèm theo các tài_liệu chứng_minh như phương_án sử_dụng vốn vay nước_ngoài của bên đi vay , phương_án cơ_cấu khoản nợ nước_ngoài ) ; đ ) Các thành_phần hồ_sơ quy_định tại điểm a , b và c Khoản này không áp_dụng đối_với các khoản vay của các ngân_hàng thương_mại có vốn nhà_nước mà Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt , chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp . 4 . Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt thoả_thuận vay nước_ngoài và thoả_thuận gia_hạn khoản vay ngắn_hạn thành trung , dài_hạn ( nếu có ) . 5 . Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt văn_bản cam_kết bảo_lãnh ( thư bảo_lãnh , hợp_đồng bảo_lãnh hoặc hình_thức cam_kết bảo_lãnh khác ) trong trường_hợp khoản vay được bảo_lãnh . 6 . Bản_sao văn_bản của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , chấp_thuận việc vay nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về phân_công , phân_cấp thực_hiện các quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp đối_với bên đi vay là doanh_nghiệp nhà_nước ( không áp_dụng đối_với khoản vay của ngân_hàng thương_mại do Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt , chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ) . 7 . Báo_cáo việc tuân_thủ các quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài tự vay , tự trả tại thời_điểm cuối 03 tháng gần nhất trước ngày ký thoả_thuận vay đến thời_điểm cuối tháng gần nhất trước thời_điểm gửi đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc văn_bản chứng_minh việc chưa tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giới_hạn cấp tín_dụng và các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn đã được Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) đối_với bên đi vay là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 8 . Xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) đến thời_điểm đăng_ký khoản vay ( áp_dụng đối_với bên đi vay mở tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài tại ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản ) trong các trường_hợp sau : a ) Trường_hợp vay nước_ngoài để cơ_cấu lại khoản nợ nước_ngoài : Văn_bản của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên đi vay về tình_hình rút vốn , trả nợ đối_với khoản vay nước_ngoài sẽ được cơ_cấu lại từ nguồn vốn vay nước_ngoài ; b ) Trường_hợp phần vốn nhà_đầu_tư nước_ngoài chuyển vào Việt_Nam đã sử_dụng để đáp_ứng các khoản chi_phí chuẩn_bị đầu_tư được chuyển thành khoản vay nước_ngoài trung , dài_hạn của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài theo quy_định về đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam : Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt chứng_từ của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên cho vay về các giao_dịch thu , chi liên_quan đến việc hình_thành khoản vay ; c ) Trường_hợp khoản vay thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này : Văn_bản của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên đi vay về tình_hình rút vốn , trả nợ đối_với khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn ban_đầu ; d ) Trường_hợp bên đi vay không_thể cung_cấp được xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch tài_khoản theo quy_định tại các điểm a , b , c khoản này do : Ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản đã đóng_cửa , tạm dừng hoạt_động trước khi bên đi vay thay_đổi sang ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản khác , hoặc ; Việc rút vốn , trả nợ khoản vay nước_ngoài thuộc các trường_hợp rút vốn , trả nợ không phải thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài theo quy_định tại Điều 34 Thông_tư này ; Bên đi vay lựa_chọn một trong các tài_liệu khác chứng_minh tình_hình rút vốn , trả nợ khoản vay như sau : bản_sao báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét có thông_tin chứng_minh bên đi vay đã tiếp_nhận khoản vay , dư_nợ đến thời_điểm đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; bản_sao và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của ngân_hàng thương_mại ở nước_ngoài nơi bên đi vay mở và sử_dụng tài_khoản ngoại_tệ ở nước_ngoài để thực_hiện rút vốn , trả nợ khoản vay ; bản_sao và bản dịch tiếng Việt thư xác_nhận của ngân_hàng ở nước_ngoài về số tiền bên cho vay đã thanh_toán trực_tiếp cho người thụ_hưởng là người không cư_trú cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ theo hợp_đồng mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ với người cư_trú là bên đi vay . 9 . Văn_bản , chứng_từ chứng_minh lợi_nhuận được chia hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam từ hoạt_động đầu_tư trực_tiếp của bên cho vay là nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn tại bên đi vay và xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình chia và chuyển lợi_nhuận về nước của bên cho vay nhằm chứng_minh việc giải_ngân khoản vay đối_với trường_hợp vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam theo quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 10 . Văn_bản giải_trình về nhu_cầu vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đối_với trường_hợp vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận theo quy_định hiện_hành của Ngân_hàng Nhà_nước về điều_kiện vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . Theo đó , khi tiến_hành đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh thì doanh_nghiệp cần phải chuẩn_bị hồ_sơ gồm đầy_đủ các loại tài_liệu theo quy_định trên . 
20,427
Hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh gồm những thành_phần gì ?
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... không cư_trú cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ theo hợp_đồng mua_bán hàng_hoá, dịch_vụ với người cư_trú là bên đi vay. 9. Văn_bản, chứng_từ chứng_minh lợi_nhuận được chia hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam từ hoạt_động đầu_tư trực_tiếp của bên cho vay là nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn tại bên đi vay và xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình chia và chuyển lợi_nhuận về nước của bên cho vay nhằm chứng_minh việc giải_ngân khoản vay đối_với trường_hợp vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam theo quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam. 10. Văn_bản giải_trình về nhu_cầu vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đối_với trường_hợp vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận theo quy_định hiện_hành của Ngân_hàng Nhà_nước về điều_kiện vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam. Theo đó, khi tiến_hành đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh thì doanh_nghiệp cần phải chuẩn_bị hồ_sơ gồm đầy_đủ các loại tài_liệu theo quy_định trên. 
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký khoản vay 1 . Đơn đăng_ký khoản vay theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Thông_tư này . 2 . Bản_sao hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay : Giấy_phép thành_lập , Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy đăng_ký Hợp_tác_xã , Liên_hiệp Hợp_tác_xã và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) hoặc các tài_liệu tương_đương khác . 3 . Bản_sao hoặc bản_chính văn_bản chứng_minh mục_đích vay bao_gồm : a ) Đối_với khoản vay để thực_hiện dự_án đầu_tư : Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư và các quy_định hiện_hành của pháp_luật có liên_quan ; b ) Đối_với khoản vay thực_hiện kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh khác không phải dự_án đầu_tư : Phương_án sử_dụng vốn vay nước_ngoài được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và điều_lệ doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã và điều_lệ hợp_tác_xã và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; c ) Đối_với khoản vay để cơ_cấu lại khoản nợ nước_ngoài của bên đi vay : Phương_án cơ_cấu lại các khoản nợ nước_ngoài của bên đi vay được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp và điều_lệ doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã và điều_lệ hợp_tác_xã và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; d ) Đối_với khoản vay quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này : Báo_cáo việc sử_dụng khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn ban_đầu đáp_ứng quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài ngắn_hạn ( kèm theo các tài_liệu chứng_minh như phương_án sử_dụng vốn vay nước_ngoài của bên đi vay , phương_án cơ_cấu khoản nợ nước_ngoài ) ; đ ) Các thành_phần hồ_sơ quy_định tại điểm a , b và c Khoản này không áp_dụng đối_với các khoản vay của các ngân_hàng thương_mại có vốn nhà_nước mà Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt , chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp . 4 . Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt thoả_thuận vay nước_ngoài và thoả_thuận gia_hạn khoản vay ngắn_hạn thành trung , dài_hạn ( nếu có ) . 5 . Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt văn_bản cam_kết bảo_lãnh ( thư bảo_lãnh , hợp_đồng bảo_lãnh hoặc hình_thức cam_kết bảo_lãnh khác ) trong trường_hợp khoản vay được bảo_lãnh . 6 . Bản_sao văn_bản của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , chấp_thuận việc vay nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về phân_công , phân_cấp thực_hiện các quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp đối_với bên đi vay là doanh_nghiệp nhà_nước ( không áp_dụng đối_với khoản vay của ngân_hàng thương_mại do Ngân_hàng Nhà_nước là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu và đã được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt , chấp_thuận theo quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ) . 7 . Báo_cáo việc tuân_thủ các quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài tự vay , tự trả tại thời_điểm cuối 03 tháng gần nhất trước ngày ký thoả_thuận vay đến thời_điểm cuối tháng gần nhất trước thời_điểm gửi đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc văn_bản chứng_minh việc chưa tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giới_hạn cấp tín_dụng và các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn đã được Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) đối_với bên đi vay là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 8 . Xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) đến thời_điểm đăng_ký khoản vay ( áp_dụng đối_với bên đi vay mở tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài tại ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản ) trong các trường_hợp sau : a ) Trường_hợp vay nước_ngoài để cơ_cấu lại khoản nợ nước_ngoài : Văn_bản của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên đi vay về tình_hình rút vốn , trả nợ đối_với khoản vay nước_ngoài sẽ được cơ_cấu lại từ nguồn vốn vay nước_ngoài ; b ) Trường_hợp phần vốn nhà_đầu_tư nước_ngoài chuyển vào Việt_Nam đã sử_dụng để đáp_ứng các khoản chi_phí chuẩn_bị đầu_tư được chuyển thành khoản vay nước_ngoài trung , dài_hạn của doanh_nghiệp có vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài theo quy_định về đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam : Bản_sao tiếng nước_ngoài và bản dịch tiếng Việt chứng_từ của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên cho vay về các giao_dịch thu , chi liên_quan đến việc hình_thành khoản vay ; c ) Trường_hợp khoản vay thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này : Văn_bản của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản của bên đi vay về tình_hình rút vốn , trả nợ đối_với khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn ban_đầu ; d ) Trường_hợp bên đi vay không_thể cung_cấp được xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch tài_khoản theo quy_định tại các điểm a , b , c khoản này do : Ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản đã đóng_cửa , tạm dừng hoạt_động trước khi bên đi vay thay_đổi sang ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản khác , hoặc ; Việc rút vốn , trả nợ khoản vay nước_ngoài thuộc các trường_hợp rút vốn , trả nợ không phải thực_hiện qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài theo quy_định tại Điều 34 Thông_tư này ; Bên đi vay lựa_chọn một trong các tài_liệu khác chứng_minh tình_hình rút vốn , trả nợ khoản vay như sau : bản_sao báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét có thông_tin chứng_minh bên đi vay đã tiếp_nhận khoản vay , dư_nợ đến thời_điểm đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; bản_sao và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của ngân_hàng thương_mại ở nước_ngoài nơi bên đi vay mở và sử_dụng tài_khoản ngoại_tệ ở nước_ngoài để thực_hiện rút vốn , trả nợ khoản vay ; bản_sao và bản dịch tiếng Việt thư xác_nhận của ngân_hàng ở nước_ngoài về số tiền bên cho vay đã thanh_toán trực_tiếp cho người thụ_hưởng là người không cư_trú cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ theo hợp_đồng mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ với người cư_trú là bên đi vay . 9 . Văn_bản , chứng_từ chứng_minh lợi_nhuận được chia hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam từ hoạt_động đầu_tư trực_tiếp của bên cho vay là nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn tại bên đi vay và xác_nhận của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về tình_hình chia và chuyển lợi_nhuận về nước của bên cho vay nhằm chứng_minh việc giải_ngân khoản vay đối_với trường_hợp vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam theo quy_định về điều_kiện vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 10 . Văn_bản giải_trình về nhu_cầu vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đối_với trường_hợp vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận theo quy_định hiện_hành của Ngân_hàng Nhà_nước về điều_kiện vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . Theo đó , khi tiến_hành đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh thì doanh_nghiệp cần phải chuẩn_bị hồ_sơ gồm đầy_đủ các loại tài_liệu theo quy_định trên . 
20,428
Thời_gian nộp hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh là bao_lâu ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 15 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... Trình_tự thực_hiện đăng_ký khoản vay... 2. Thời_hạn gửi hồ_sơ : Bên đi vay gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài tới Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư này trong thời_hạn : a ) 30 ngày làm_việc kể từ ngày ký thoả_thuận vay nước_ngoài trung, dài_hạn ; b ) 30 ngày làm_việc kể từ ngày ký thoả_thuận gia_hạn khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn thành trung, dài_hạn đối_với khoản vay quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư này mà ngày ký thoả_thuận gia_hạn trong vòng 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu_tiên ; c ) 30 ngày làm_việc kể từ ngày bên đi vay được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy_phép thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật chuyên_ngành, ngày ký hợp_đồng đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( hợp_đồng PPP ), ngày các bên ký thoả_thuận vay nước_ngoài để chuyển số tiền chuẩn_bị đầu_tư thành vốn vay ( tuỳ_thuộc ngày nào đến sau ), áp_dụng đối_với khoản vay nước_ngoài phát_sinh từ việc chuyển số tiền thực_hiện chuẩn_bị đầu_tư của các dự_án đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư thành vốn vay nước_ngoài. d ) 60 ngày làm_việc tính
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 15 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự thực_hiện đăng_ký khoản vay ... 2 . Thời_hạn gửi hồ_sơ : Bên đi vay gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài tới Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư này trong thời_hạn : a ) 30 ngày làm_việc kể từ ngày ký thoả_thuận vay nước_ngoài trung , dài_hạn ; b ) 30 ngày làm_việc kể từ ngày ký thoả_thuận gia_hạn khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn thành trung , dài_hạn đối_với khoản vay quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư này mà ngày ký thoả_thuận gia_hạn trong vòng 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu_tiên ; c ) 30 ngày làm_việc kể từ ngày bên đi vay được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy_phép thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật chuyên_ngành , ngày ký hợp_đồng đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( hợp_đồng PPP ) , ngày các bên ký thoả_thuận vay nước_ngoài để chuyển số tiền chuẩn_bị đầu_tư thành vốn vay ( tuỳ_thuộc ngày nào đến sau ) , áp_dụng đối_với khoản vay nước_ngoài phát_sinh từ việc chuyển số tiền thực_hiện chuẩn_bị đầu_tư của các dự_án đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư thành vốn vay nước_ngoài . d ) 60 ngày làm_việc tính từ ngày tròn 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu_tiên đối_với : Khoản vay quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư này mà ngày ký thoả_thuận gia_hạn sau 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu_tiên ; và Khoản vay quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư này . Như_vậy , căn_cứ vào khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh thuộc loại khoản vay nào để xác_định thời_hạn gửi hồ_sơ đăng_ký khoản vay theo quy_định trên .
20,429
Thời_gian nộp hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh là bao_lâu ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 15 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... vay nước_ngoài phát_sinh từ việc chuyển số tiền thực_hiện chuẩn_bị đầu_tư của các dự_án đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư thành vốn vay nước_ngoài. d ) 60 ngày làm_việc tính từ ngày tròn 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu_tiên đối_với : Khoản vay quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư này mà ngày ký thoả_thuận gia_hạn sau 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu_tiên ; và Khoản vay quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư này. Như_vậy, căn_cứ vào khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh thuộc loại khoản vay nào để xác_định thời_hạn gửi hồ_sơ đăng_ký khoản vay theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 15 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự thực_hiện đăng_ký khoản vay ... 2 . Thời_hạn gửi hồ_sơ : Bên đi vay gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài tới Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư này trong thời_hạn : a ) 30 ngày làm_việc kể từ ngày ký thoả_thuận vay nước_ngoài trung , dài_hạn ; b ) 30 ngày làm_việc kể từ ngày ký thoả_thuận gia_hạn khoản vay nước_ngoài ngắn_hạn thành trung , dài_hạn đối_với khoản vay quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư này mà ngày ký thoả_thuận gia_hạn trong vòng 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu_tiên ; c ) 30 ngày làm_việc kể từ ngày bên đi vay được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy_phép thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật chuyên_ngành , ngày ký hợp_đồng đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( hợp_đồng PPP ) , ngày các bên ký thoả_thuận vay nước_ngoài để chuyển số tiền chuẩn_bị đầu_tư thành vốn vay ( tuỳ_thuộc ngày nào đến sau ) , áp_dụng đối_với khoản vay nước_ngoài phát_sinh từ việc chuyển số tiền thực_hiện chuẩn_bị đầu_tư của các dự_án đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư thành vốn vay nước_ngoài . d ) 60 ngày làm_việc tính từ ngày tròn 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu_tiên đối_với : Khoản vay quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư này mà ngày ký thoả_thuận gia_hạn sau 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu_tiên ; và Khoản vay quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư này . Như_vậy , căn_cứ vào khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh thuộc loại khoản vay nào để xác_định thời_hạn gửi hồ_sơ đăng_ký khoản vay theo quy_định trên .
20,430
Trách_nhiệm của cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh là gì ?
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 15 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... Trình_tự thực_hiện đăng_ký khoản vay... 4. Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký, xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư này có trách_nhiệm : a ) Kiểm_tra tính thống_nhất, chính_xác của hồ_sơ đăng_ký khoản vay với các thông_tin khai_báo trên Trang điện_tử ; cập_nhật tình_hình xử_lý hồ_sơ trên Trang điện_tử để bên đi vay kịp_thời theo_dõi trong trường_hợp bên đi vay đã khai_báo thông_tin khoản vay trên Trang điện_tử trước khi gửi hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; b ) Nhập các thông_tin liên_quan của khoản vay trên Trang điện_tử để tạo mã khoản vay và lưu_trữ thông_tin vào cơ_sở_dữ_liệu vay, trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh trong trường_hợp bên đi vay không khai_báo thông_tin khoản vay trên Trang điện_tử trước khi gửi hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; cập_nhật tình_hình xử_lý hồ_sơ trên Trang điện_tử để bên đi vay kịp_thời theo_dõi. Theo đó, cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài sẽ có trách_nhiệm kiểm_tra tính thống_nhất, tính chính_xác của hồ_sơ đăng_ký khoản vay ; nhập các thông_tin liên_quan của khoản vay lên trang điện_tử để tạo mã khoản vay theo quy_định trên. Thông_tư
None
1
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 15 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự thực_hiện đăng_ký khoản vay ... 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư này có trách_nhiệm : a ) Kiểm_tra tính thống_nhất , chính_xác của hồ_sơ đăng_ký khoản vay với các thông_tin khai_báo trên Trang điện_tử ; cập_nhật tình_hình xử_lý hồ_sơ trên Trang điện_tử để bên đi vay kịp_thời theo_dõi trong trường_hợp bên đi vay đã khai_báo thông_tin khoản vay trên Trang điện_tử trước khi gửi hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; b ) Nhập các thông_tin liên_quan của khoản vay trên Trang điện_tử để tạo mã khoản vay và lưu_trữ thông_tin vào cơ_sở_dữ_liệu vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh trong trường_hợp bên đi vay không khai_báo thông_tin khoản vay trên Trang điện_tử trước khi gửi hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; cập_nhật tình_hình xử_lý hồ_sơ trên Trang điện_tử để bên đi vay kịp_thời theo_dõi . Theo đó , cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài sẽ có trách_nhiệm kiểm_tra tính thống_nhất , tính chính_xác của hồ_sơ đăng_ký khoản vay ; nhập các thông_tin liên_quan của khoản vay lên trang điện_tử để tạo mã khoản vay theo quy_định trên . Thông_tư 12/2022/TT-NHNN sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/11/2022 .
20,431
Trách_nhiệm của cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh là gì ?
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 15 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... kiểm_tra tính thống_nhất, tính chính_xác của hồ_sơ đăng_ký khoản vay ; nhập các thông_tin liên_quan của khoản vay lên trang điện_tử để tạo mã khoản vay theo quy_định trên. Thông_tư 12/2022/TT-NHNN sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/11/2022. Trình_tự thực_hiện đăng_ký khoản vay... 4. Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký, xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư này có trách_nhiệm : a ) Kiểm_tra tính thống_nhất, chính_xác của hồ_sơ đăng_ký khoản vay với các thông_tin khai_báo trên Trang điện_tử ; cập_nhật tình_hình xử_lý hồ_sơ trên Trang điện_tử để bên đi vay kịp_thời theo_dõi trong trường_hợp bên đi vay đã khai_báo thông_tin khoản vay trên Trang điện_tử trước khi gửi hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; b ) Nhập các thông_tin liên_quan của khoản vay trên Trang điện_tử để tạo mã khoản vay và lưu_trữ thông_tin vào cơ_sở_dữ_liệu vay, trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh trong trường_hợp bên đi vay không khai_báo thông_tin khoản vay trên Trang điện_tử trước khi gửi hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; cập_nhật tình_hình xử_lý hồ_sơ trên Trang điện_tử để bên đi vay kịp_thời theo_dõi. Theo
None
1
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 15 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự thực_hiện đăng_ký khoản vay ... 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư này có trách_nhiệm : a ) Kiểm_tra tính thống_nhất , chính_xác của hồ_sơ đăng_ký khoản vay với các thông_tin khai_báo trên Trang điện_tử ; cập_nhật tình_hình xử_lý hồ_sơ trên Trang điện_tử để bên đi vay kịp_thời theo_dõi trong trường_hợp bên đi vay đã khai_báo thông_tin khoản vay trên Trang điện_tử trước khi gửi hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; b ) Nhập các thông_tin liên_quan của khoản vay trên Trang điện_tử để tạo mã khoản vay và lưu_trữ thông_tin vào cơ_sở_dữ_liệu vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh trong trường_hợp bên đi vay không khai_báo thông_tin khoản vay trên Trang điện_tử trước khi gửi hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; cập_nhật tình_hình xử_lý hồ_sơ trên Trang điện_tử để bên đi vay kịp_thời theo_dõi . Theo đó , cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài sẽ có trách_nhiệm kiểm_tra tính thống_nhất , tính chính_xác của hồ_sơ đăng_ký khoản vay ; nhập các thông_tin liên_quan của khoản vay lên trang điện_tử để tạo mã khoản vay theo quy_định trên . Thông_tư 12/2022/TT-NHNN sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/11/2022 .
20,432
Trách_nhiệm của cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh là gì ?
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 15 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... không khai_báo thông_tin khoản vay trên Trang điện_tử trước khi gửi hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; cập_nhật tình_hình xử_lý hồ_sơ trên Trang điện_tử để bên đi vay kịp_thời theo_dõi. Theo đó, cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài sẽ có trách_nhiệm kiểm_tra tính thống_nhất, tính chính_xác của hồ_sơ đăng_ký khoản vay ; nhập các thông_tin liên_quan của khoản vay lên trang điện_tử để tạo mã khoản vay theo quy_định trên. Thông_tư 12/2022/TT-NHNN sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/11/2022.
None
1
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 15 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự thực_hiện đăng_ký khoản vay ... 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư này có trách_nhiệm : a ) Kiểm_tra tính thống_nhất , chính_xác của hồ_sơ đăng_ký khoản vay với các thông_tin khai_báo trên Trang điện_tử ; cập_nhật tình_hình xử_lý hồ_sơ trên Trang điện_tử để bên đi vay kịp_thời theo_dõi trong trường_hợp bên đi vay đã khai_báo thông_tin khoản vay trên Trang điện_tử trước khi gửi hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; b ) Nhập các thông_tin liên_quan của khoản vay trên Trang điện_tử để tạo mã khoản vay và lưu_trữ thông_tin vào cơ_sở_dữ_liệu vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp không được Chính_phủ bảo_lãnh trong trường_hợp bên đi vay không khai_báo thông_tin khoản vay trên Trang điện_tử trước khi gửi hồ_sơ đăng_ký khoản vay nước_ngoài ; cập_nhật tình_hình xử_lý hồ_sơ trên Trang điện_tử để bên đi vay kịp_thời theo_dõi . Theo đó , cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài sẽ có trách_nhiệm kiểm_tra tính thống_nhất , tính chính_xác của hồ_sơ đăng_ký khoản vay ; nhập các thông_tin liên_quan của khoản vay lên trang điện_tử để tạo mã khoản vay theo quy_định trên . Thông_tư 12/2022/TT-NHNN sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/11/2022 .
20,433
Ly_hôn là gì ? Ai là người có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu ly_hôn ?
Căn_cứ khoản 14 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về ly_hôn như sau : ... Ly_hôn là việc chấm_dứt quan_hệ vợ_chồng theo bản_án, quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án. Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện 1. Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này, trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ;... Căn_cứ Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp huyện.... 2. Toà gia_đình và người chưa thành_niên Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này. 3. Đối_với Toà_án nhân_dân cấp huyện chưa có Toà chuyên_trách thì Chánh_án Toà_án có trách_nhiệm tổ_chức công_tác xét_xử và phân_công Thẩm_phán giải_quyết vụ_việc thuộc thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện. Căn_cứ Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định
None
1
Căn_cứ khoản 14 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về ly_hôn như sau : Ly_hôn là việc chấm_dứt quan_hệ vợ_chồng theo bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện 1 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này , trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; ... Căn_cứ Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp huyện .... 2 . Toà gia_đình và người chưa thành_niên Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . 3 . Đối_với Toà_án nhân_dân cấp huyện chưa có Toà chuyên_trách thì Chánh_án Toà_án có trách_nhiệm tổ_chức công_tác xét_xử và phân_công Thẩm_phán giải_quyết vụ_việc thuộc thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện . Căn_cứ Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh 1 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này , trừ những tranh_chấp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; ... Căn_cứ Điều 38 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ... 2 . Toà gia_đình và người chưa thành_niên Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền : a ) Giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp , yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại Điều 37 của Bộ_luật này ; ... Theo đó , ly_hôn là việc chấm_dứt quan_hệ vợ_chồng theo bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . Thẩm_quyền giải_quyết vụ án ly_hôn thuộc về Toà gia_đình và người chưa thành_niên Toà_án nhân_dân cấp huyện , nếu Toà_án nhân_dân cấp huyện chưa có Toà chuyên_trách thì thẩm_quyền giải_quyết vụ án ly_hôn thuộc về Toà_án nhân_dân cấp huyện . Trong trường_hợp vụ án ly_hôn này không thuộc thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện thì Toà gia_đình và người chưa thành_niên Toà_án nhân_dân cấp tỉnh sẽ có thẩm_quyền giải_quyết vụ án ly_hôn này . Vụ án ly_hôn ( Hình từ Internet )
20,434
Ly_hôn là gì ? Ai là người có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu ly_hôn ?
Căn_cứ khoản 14 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về ly_hôn như sau : ... có Toà chuyên_trách thì Chánh_án Toà_án có trách_nhiệm tổ_chức công_tác xét_xử và phân_công Thẩm_phán giải_quyết vụ_việc thuộc thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện. Căn_cứ Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh 1. Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động quy_định tại các Điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ_luật này, trừ những tranh_chấp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ;... Căn_cứ Điều 38 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp tỉnh... 2. Toà gia_đình và người chưa thành_niên Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền : a ) Giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp, yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại Điều 37 của Bộ_luật này ;... Theo đó, ly_hôn
None
1
Căn_cứ khoản 14 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về ly_hôn như sau : Ly_hôn là việc chấm_dứt quan_hệ vợ_chồng theo bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện 1 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này , trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; ... Căn_cứ Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp huyện .... 2 . Toà gia_đình và người chưa thành_niên Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . 3 . Đối_với Toà_án nhân_dân cấp huyện chưa có Toà chuyên_trách thì Chánh_án Toà_án có trách_nhiệm tổ_chức công_tác xét_xử và phân_công Thẩm_phán giải_quyết vụ_việc thuộc thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện . Căn_cứ Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh 1 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này , trừ những tranh_chấp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; ... Căn_cứ Điều 38 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ... 2 . Toà gia_đình và người chưa thành_niên Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền : a ) Giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp , yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại Điều 37 của Bộ_luật này ; ... Theo đó , ly_hôn là việc chấm_dứt quan_hệ vợ_chồng theo bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . Thẩm_quyền giải_quyết vụ án ly_hôn thuộc về Toà gia_đình và người chưa thành_niên Toà_án nhân_dân cấp huyện , nếu Toà_án nhân_dân cấp huyện chưa có Toà chuyên_trách thì thẩm_quyền giải_quyết vụ án ly_hôn thuộc về Toà_án nhân_dân cấp huyện . Trong trường_hợp vụ án ly_hôn này không thuộc thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện thì Toà gia_đình và người chưa thành_niên Toà_án nhân_dân cấp tỉnh sẽ có thẩm_quyền giải_quyết vụ án ly_hôn này . Vụ án ly_hôn ( Hình từ Internet )
20,435
Ly_hôn là gì ? Ai là người có thẩm_quyền giải_quyết yêu_cầu ly_hôn ?
Căn_cứ khoản 14 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về ly_hôn như sau : ... Giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp, yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại Điều 37 của Bộ_luật này ;... Theo đó, ly_hôn là việc chấm_dứt quan_hệ vợ_chồng theo bản_án, quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án. Thẩm_quyền giải_quyết vụ án ly_hôn thuộc về Toà gia_đình và người chưa thành_niên Toà_án nhân_dân cấp huyện, nếu Toà_án nhân_dân cấp huyện chưa có Toà chuyên_trách thì thẩm_quyền giải_quyết vụ án ly_hôn thuộc về Toà_án nhân_dân cấp huyện. Trong trường_hợp vụ án ly_hôn này không thuộc thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện thì Toà gia_đình và người chưa thành_niên Toà_án nhân_dân cấp tỉnh sẽ có thẩm_quyền giải_quyết vụ án ly_hôn này. Vụ án ly_hôn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 14 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về ly_hôn như sau : Ly_hôn là việc chấm_dứt quan_hệ vợ_chồng theo bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . Căn_cứ Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện 1 . Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình quy_định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ_luật này , trừ tranh_chấp quy_định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ_luật này ; ... Căn_cứ Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp huyện .... 2 . Toà gia_đình và người chưa thành_niên Toà_án nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . 3 . Đối_với Toà_án nhân_dân cấp huyện chưa có Toà chuyên_trách thì Chánh_án Toà_án có trách_nhiệm tổ_chức công_tác xét_xử và phân_công Thẩm_phán giải_quyết vụ_việc thuộc thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện . Căn_cứ Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh 1 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này , trừ những tranh_chấp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; ... Căn_cứ Điều 38 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ... 2 . Toà gia_đình và người chưa thành_niên Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền : a ) Giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp , yêu_cầu về hôn_nhân và gia_đình thuộc thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại Điều 37 của Bộ_luật này ; ... Theo đó , ly_hôn là việc chấm_dứt quan_hệ vợ_chồng theo bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . Thẩm_quyền giải_quyết vụ án ly_hôn thuộc về Toà gia_đình và người chưa thành_niên Toà_án nhân_dân cấp huyện , nếu Toà_án nhân_dân cấp huyện chưa có Toà chuyên_trách thì thẩm_quyền giải_quyết vụ án ly_hôn thuộc về Toà_án nhân_dân cấp huyện . Trong trường_hợp vụ án ly_hôn này không thuộc thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện thì Toà gia_đình và người chưa thành_niên Toà_án nhân_dân cấp tỉnh sẽ có thẩm_quyền giải_quyết vụ án ly_hôn này . Vụ án ly_hôn ( Hình từ Internet )
20,436
Trong vụ án ly_hôn có quy_định bắt_buộc vợ , chồng muốn ly_hôn phải tiến_hành việc hoà_giải hay không ?
Căn_cứ Điều 52 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về khuyến_khích hoà_giải tại cơ_sở như sau : ... Khuyến_khích hoà_giải ở cơ_sở Nhà_nước và xã_hội khuyến_khích việc hoà_giải ở cơ_sở khi vợ, chồng có yêu_cầu ly_hôn. Việc hoà_giải được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở. Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Luật Hoà_giải ở cơ_sở 2013 quy_định về cơ_sở như sau : 2. Cơ_sở là thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, tổ_dân_phố, khu_phố, khối_phố và cộng_đồng dân_cư khác ( sau đây gọi chung là thôn, tổ_dân_phố ). Căn_cứ Điều 54 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về hoà_giải tại Toà_án như sau : Hoà_giải tại Toà_án Sau khi đã thụ_lý đơn yêu_cầu ly_hôn, Toà_án tiến_hành hoà_giải theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự. Theo đó, khi ly_hôn, pháp_luật không bắt_buộc phải hoà_giải cơ_sở mà chỉ khuyến_khích các bên đạt được thoả_thuận, tự nguyên giải_quyết tranh_chấp, mâu_thuẫn với nhau. Tuy_nhiên, sau khi nộp đơn xin ly_hôn thì Toà_án bắt_buộc phải tiến_hành hoà_giải vụ án ly_hôn theo quy_định tại Điều 54 nêu trên. Như_vậy, khi bạn có yêu_cầu ly_hôn thì sẽ không bắt_buộc hoà_giải ở cơ_sở, hình_thức hoà_giải này chỉ
None
1
Căn_cứ Điều 52 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về khuyến_khích hoà_giải tại cơ_sở như sau : Khuyến_khích hoà_giải ở cơ_sở Nhà_nước và xã_hội khuyến_khích việc hoà_giải ở cơ_sở khi vợ , chồng có yêu_cầu ly_hôn . Việc hoà_giải được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở . Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Luật Hoà_giải ở cơ_sở 2013 quy_định về cơ_sở như sau : 2 . Cơ_sở là thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , tổ_dân_phố , khu_phố , khối_phố và cộng_đồng dân_cư khác ( sau đây gọi chung là thôn , tổ_dân_phố ) . Căn_cứ Điều 54 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về hoà_giải tại Toà_án như sau : Hoà_giải tại Toà_án Sau khi đã thụ_lý đơn yêu_cầu ly_hôn , Toà_án tiến_hành hoà_giải theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . Theo đó , khi ly_hôn , pháp_luật không bắt_buộc phải hoà_giải cơ_sở mà chỉ khuyến_khích các bên đạt được thoả_thuận , tự nguyên giải_quyết tranh_chấp , mâu_thuẫn với nhau . Tuy_nhiên , sau khi nộp đơn xin ly_hôn thì Toà_án bắt_buộc phải tiến_hành hoà_giải vụ án ly_hôn theo quy_định tại Điều 54 nêu trên . Như_vậy , khi bạn có yêu_cầu ly_hôn thì sẽ không bắt_buộc hoà_giải ở cơ_sở , hình_thức hoà_giải này chỉ được pháp_luật khuyến_khích . Tuy_nhiên khi bạn nộp đơn xin ly_hôn thì Toà_án bắt_buộc phải tiến_hành hoà_giải
20,437
Trong vụ án ly_hôn có quy_định bắt_buộc vợ , chồng muốn ly_hôn phải tiến_hành việc hoà_giải hay không ?
Căn_cứ Điều 52 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về khuyến_khích hoà_giải tại cơ_sở như sau : ... tiến_hành hoà_giải vụ án ly_hôn theo quy_định tại Điều 54 nêu trên. Như_vậy, khi bạn có yêu_cầu ly_hôn thì sẽ không bắt_buộc hoà_giải ở cơ_sở, hình_thức hoà_giải này chỉ được pháp_luật khuyến_khích. Tuy_nhiên khi bạn nộp đơn xin ly_hôn thì Toà_án bắt_buộc phải tiến_hành hoà_giải Khuyến_khích hoà_giải ở cơ_sở Nhà_nước và xã_hội khuyến_khích việc hoà_giải ở cơ_sở khi vợ, chồng có yêu_cầu ly_hôn. Việc hoà_giải được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở. Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Luật Hoà_giải ở cơ_sở 2013 quy_định về cơ_sở như sau : 2. Cơ_sở là thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, tổ_dân_phố, khu_phố, khối_phố và cộng_đồng dân_cư khác ( sau đây gọi chung là thôn, tổ_dân_phố ). Căn_cứ Điều 54 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về hoà_giải tại Toà_án như sau : Hoà_giải tại Toà_án Sau khi đã thụ_lý đơn yêu_cầu ly_hôn, Toà_án tiến_hành hoà_giải theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự. Theo đó, khi ly_hôn, pháp_luật không bắt_buộc phải hoà_giải cơ_sở mà chỉ khuyến_khích các bên đạt được thoả_thuận, tự nguyên giải_quyết tranh_chấp
None
1
Căn_cứ Điều 52 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về khuyến_khích hoà_giải tại cơ_sở như sau : Khuyến_khích hoà_giải ở cơ_sở Nhà_nước và xã_hội khuyến_khích việc hoà_giải ở cơ_sở khi vợ , chồng có yêu_cầu ly_hôn . Việc hoà_giải được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở . Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Luật Hoà_giải ở cơ_sở 2013 quy_định về cơ_sở như sau : 2 . Cơ_sở là thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , tổ_dân_phố , khu_phố , khối_phố và cộng_đồng dân_cư khác ( sau đây gọi chung là thôn , tổ_dân_phố ) . Căn_cứ Điều 54 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về hoà_giải tại Toà_án như sau : Hoà_giải tại Toà_án Sau khi đã thụ_lý đơn yêu_cầu ly_hôn , Toà_án tiến_hành hoà_giải theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . Theo đó , khi ly_hôn , pháp_luật không bắt_buộc phải hoà_giải cơ_sở mà chỉ khuyến_khích các bên đạt được thoả_thuận , tự nguyên giải_quyết tranh_chấp , mâu_thuẫn với nhau . Tuy_nhiên , sau khi nộp đơn xin ly_hôn thì Toà_án bắt_buộc phải tiến_hành hoà_giải vụ án ly_hôn theo quy_định tại Điều 54 nêu trên . Như_vậy , khi bạn có yêu_cầu ly_hôn thì sẽ không bắt_buộc hoà_giải ở cơ_sở , hình_thức hoà_giải này chỉ được pháp_luật khuyến_khích . Tuy_nhiên khi bạn nộp đơn xin ly_hôn thì Toà_án bắt_buộc phải tiến_hành hoà_giải
20,438
Trong vụ án ly_hôn có quy_định bắt_buộc vợ , chồng muốn ly_hôn phải tiến_hành việc hoà_giải hay không ?
Căn_cứ Điều 52 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về khuyến_khích hoà_giải tại cơ_sở như sau : ... quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự. Theo đó, khi ly_hôn, pháp_luật không bắt_buộc phải hoà_giải cơ_sở mà chỉ khuyến_khích các bên đạt được thoả_thuận, tự nguyên giải_quyết tranh_chấp, mâu_thuẫn với nhau. Tuy_nhiên, sau khi nộp đơn xin ly_hôn thì Toà_án bắt_buộc phải tiến_hành hoà_giải vụ án ly_hôn theo quy_định tại Điều 54 nêu trên. Như_vậy, khi bạn có yêu_cầu ly_hôn thì sẽ không bắt_buộc hoà_giải ở cơ_sở, hình_thức hoà_giải này chỉ được pháp_luật khuyến_khích. Tuy_nhiên khi bạn nộp đơn xin ly_hôn thì Toà_án bắt_buộc phải tiến_hành hoà_giải
None
1
Căn_cứ Điều 52 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về khuyến_khích hoà_giải tại cơ_sở như sau : Khuyến_khích hoà_giải ở cơ_sở Nhà_nước và xã_hội khuyến_khích việc hoà_giải ở cơ_sở khi vợ , chồng có yêu_cầu ly_hôn . Việc hoà_giải được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở . Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Luật Hoà_giải ở cơ_sở 2013 quy_định về cơ_sở như sau : 2 . Cơ_sở là thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , tổ_dân_phố , khu_phố , khối_phố và cộng_đồng dân_cư khác ( sau đây gọi chung là thôn , tổ_dân_phố ) . Căn_cứ Điều 54 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về hoà_giải tại Toà_án như sau : Hoà_giải tại Toà_án Sau khi đã thụ_lý đơn yêu_cầu ly_hôn , Toà_án tiến_hành hoà_giải theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . Theo đó , khi ly_hôn , pháp_luật không bắt_buộc phải hoà_giải cơ_sở mà chỉ khuyến_khích các bên đạt được thoả_thuận , tự nguyên giải_quyết tranh_chấp , mâu_thuẫn với nhau . Tuy_nhiên , sau khi nộp đơn xin ly_hôn thì Toà_án bắt_buộc phải tiến_hành hoà_giải vụ án ly_hôn theo quy_định tại Điều 54 nêu trên . Như_vậy , khi bạn có yêu_cầu ly_hôn thì sẽ không bắt_buộc hoà_giải ở cơ_sở , hình_thức hoà_giải này chỉ được pháp_luật khuyến_khích . Tuy_nhiên khi bạn nộp đơn xin ly_hôn thì Toà_án bắt_buộc phải tiến_hành hoà_giải
20,439
Trường_hợp nào vụ án ly_hôn không tiến_hành hoà_giải được ?
Căn_cứ Điều 207 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những vụ án dân_sự không tiến_hành hoà_giải được như sau : ... Những vụ án dân_sự không tiến_hành hoà_giải được 1 . Bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đã được Toà_án triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn cố_tình vắng_mặt . 2 . Đương_sự không_thể tham_gia hoà_giải được vì có lý_do chính_đáng . 3 . Đương_sự là vợ hoặc chồng trong vụ án ly_hôn là người mất năng_lực hành_vi dân_sự . ... Theo đó , trong trường_hợp đương_sự là vợ hoặc chồng trong vụ án ly_hôn là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì không_thể tiến_hành hoà_giải được .
None
1
Căn_cứ Điều 207 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những vụ án dân_sự không tiến_hành hoà_giải được như sau : Những vụ án dân_sự không tiến_hành hoà_giải được 1 . Bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đã được Toà_án triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn cố_tình vắng_mặt . 2 . Đương_sự không_thể tham_gia hoà_giải được vì có lý_do chính_đáng . 3 . Đương_sự là vợ hoặc chồng trong vụ án ly_hôn là người mất năng_lực hành_vi dân_sự . ... Theo đó , trong trường_hợp đương_sự là vợ hoặc chồng trong vụ án ly_hôn là người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì không_thể tiến_hành hoà_giải được .
20,440
Có được thành_lập công_ty cổ_phần tại nơi mà mình không có hộ_khẩu thường_trú hay không ?
Căn_cứ Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập công_ty như sau : ... Quyền thành_lập, góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp.... 2. Tổ_chức, cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : a ) Cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan, đơn_vị mình ; b ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức ; c ) Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp, công_nhân công_an trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam, trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; d ) Cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này, trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; đ ) Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự
None
1
Căn_cứ Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập công_ty như sau : Quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp .... 2 . Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; c ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; d ) Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; đ ) Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; e ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; g ) Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . ... Theo đó , trong những trường_hợp không có quyền thành_lập công_ty thì không có quy_định về trường_hợp thành tại nơi không có hộ_khẩu thường_trú . Như_vậy , cá_nhân vẫn có_thể thành_lập công_ty cổ_phần tại nơi mà mình không có hộ_khẩu thường_trú . ( Hình từ Internet )
20,441
Có được thành_lập công_ty cổ_phần tại nơi mà mình không có hộ_khẩu thường_trú hay không ?
Căn_cứ Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập công_ty như sau : ... theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; đ ) Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; e ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, bị tạm giam, đang chấp_hành hình_phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản, Luật Phòng, chống tham_nhũng. Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu, người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; g ) Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh, cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự.... Theo đó, trong những trường_hợp không có quyền thành_lập công_ty thì không có quy_định về trường_hợp thành tại nơi không có hộ_khẩu thường_trú. Như_vậy, cá_nhân vẫn có_thể thành_lập công_ty cổ_phần tại nơi mà mình không có hộ_khẩu thường_trú. ( Hình từ Internet
None
1
Căn_cứ Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập công_ty như sau : Quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp .... 2 . Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; c ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; d ) Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; đ ) Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; e ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; g ) Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . ... Theo đó , trong những trường_hợp không có quyền thành_lập công_ty thì không có quy_định về trường_hợp thành tại nơi không có hộ_khẩu thường_trú . Như_vậy , cá_nhân vẫn có_thể thành_lập công_ty cổ_phần tại nơi mà mình không có hộ_khẩu thường_trú . ( Hình từ Internet )
20,442
Có được thành_lập công_ty cổ_phần tại nơi mà mình không có hộ_khẩu thường_trú hay không ?
Căn_cứ Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập công_ty như sau : ... quy_định về trường_hợp thành tại nơi không có hộ_khẩu thường_trú. Như_vậy, cá_nhân vẫn có_thể thành_lập công_ty cổ_phần tại nơi mà mình không có hộ_khẩu thường_trú. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập công_ty như sau : Quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp .... 2 . Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; c ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; d ) Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; đ ) Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; e ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; g ) Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . ... Theo đó , trong những trường_hợp không có quyền thành_lập công_ty thì không có quy_định về trường_hợp thành tại nơi không có hộ_khẩu thường_trú . Như_vậy , cá_nhân vẫn có_thể thành_lập công_ty cổ_phần tại nơi mà mình không có hộ_khẩu thường_trú . ( Hình từ Internet )
20,443
Để thành_lập công_ty cổ_phần thì hồ_sơ đăng_ký sẽ cần những loại giấy_tờ gì ?
Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký công_ty cổ_phần sẽ bao_gồm : ... ( 1 ) Giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp . ( 2 ) Điều_lệ công_ty . ( 3 ) Danh_sách thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên ; danh_sách cổ_đông sáng_lập và danh_sách cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài đối_với công_ty cổ_phần . ( 4 ) Bản_sao các giấy_tờ sau đây : - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên công_ty , cổ_đông sáng_lập , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân ; Giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức đối_với thành_viên , cổ_đông sáng_lập , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là tổ_chức ; Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo uỷ_quyền của thành_viên , cổ_đông sáng_lập , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là tổ_chức và văn_bản cử người đại_diện theo uỷ_quyền . Đối_với thành_viên , cổ_đông là tổ_chức nước_ngoài thì bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với trường_hợp doanh_nghiệp được thành_lập hoặc tham_gia thành_lập bởi nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định pháp_luật .
None
1
Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký công_ty cổ_phần sẽ bao_gồm : ( 1 ) Giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp . ( 2 ) Điều_lệ công_ty . ( 3 ) Danh_sách thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên ; danh_sách cổ_đông sáng_lập và danh_sách cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài đối_với công_ty cổ_phần . ( 4 ) Bản_sao các giấy_tờ sau đây : - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên công_ty , cổ_đông sáng_lập , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân ; Giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức đối_với thành_viên , cổ_đông sáng_lập , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là tổ_chức ; Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo uỷ_quyền của thành_viên , cổ_đông sáng_lập , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là tổ_chức và văn_bản cử người đại_diện theo uỷ_quyền . Đối_với thành_viên , cổ_đông là tổ_chức nước_ngoài thì bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với trường_hợp doanh_nghiệp được thành_lập hoặc tham_gia thành_lập bởi nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định pháp_luật .
20,444
Có_thể uỷ_quyền cho người khác thực_hiện đăng_ký thành_lập công_ty cổ_phần hay không ?
Căn_cứ điểm b khoản 1 Mục_A_Phục lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 885 / QĐ-BKHĐT năm 2021 có quy_định như sau : ... THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH MỚI ( CẤP TỈNH ) 1 . Đề_nghị dừng thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp ... b ) Cách_thức thực_hiện : Người thành_lập doanh_nghiệp hoặc người được uỷ_quyền thực_hiện đăng_ký doanh_nghiệp với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo phương_thức sau đây : - Đăng_ký doanh_nghiệp trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; - Đăng_ký doanh_nghiệp qua dịch_vụ bưu_chính ; - Đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử . ... Như_vậy , cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác để thực_hiện thủ_tục đăng_ký thành_lập công_ty cổ_phần .
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 1 Mục_A_Phục lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 885 / QĐ-BKHĐT năm 2021 có quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH MỚI ( CẤP TỈNH ) 1 . Đề_nghị dừng thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp ... b ) Cách_thức thực_hiện : Người thành_lập doanh_nghiệp hoặc người được uỷ_quyền thực_hiện đăng_ký doanh_nghiệp với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo phương_thức sau đây : - Đăng_ký doanh_nghiệp trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; - Đăng_ký doanh_nghiệp qua dịch_vụ bưu_chính ; - Đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử . ... Như_vậy , cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác để thực_hiện thủ_tục đăng_ký thành_lập công_ty cổ_phần .
20,445
Các vị_trí công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định hiện_hành ?
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_: ... Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1. Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp : 1. Sửa_chữa, bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện, cấp, thoát nước ở công_sở, xe ô_tô và các máy_móc, thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; 2. Lái_xe ; 3. Bảo_vệ ; 4. Vệ_sinh ; 5. Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ, công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; 6. Công_việc thừa_hành, phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống. " Theo đó, các công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định hiện_hành bao_gồm : - Sửa_chữa, bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện, cấp, thoát nước ở công_sở, xe ô_tô và các máy_móc, thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; - Lái_xe ; - Bảo_vệ ; - Vệ_sinh ; - Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ
None
1
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1 . Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : 1 . Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 2 . Lái_xe ; 3 . Bảo_vệ ; 4 . Vệ_sinh ; 5 . Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 6 . Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . " Theo đó , các công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định hiện_hành bao_gồm : - Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; - Lái_xe ; - Bảo_vệ ; - Vệ_sinh ; - Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; - Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống .
20,446
Các vị_trí công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định hiện_hành ?
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_: ... ô_tô và các máy_móc, thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; - Lái_xe ; - Bảo_vệ ; - Vệ_sinh ; - Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ, công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; - Công_việc thừa_hành, phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống.Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1. Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp : 1. Sửa_chữa, bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện, cấp, thoát nước ở công_sở, xe ô_tô và các máy_móc, thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; 2. Lái_xe ; 3. Bảo_vệ ; 4. Vệ_sinh ; 5. Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ, công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; 6. Công_việc thừa_hành, phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống. " Theo đó, các
None
1
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1 . Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : 1 . Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 2 . Lái_xe ; 3 . Bảo_vệ ; 4 . Vệ_sinh ; 5 . Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 6 . Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . " Theo đó , các công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định hiện_hành bao_gồm : - Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; - Lái_xe ; - Bảo_vệ ; - Vệ_sinh ; - Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; - Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống .
20,447
Các vị_trí công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định hiện_hành ?
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_: ... và khách đến làm_việc với cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; 6. Công_việc thừa_hành, phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống. " Theo đó, các công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định hiện_hành bao_gồm : - Sửa_chữa, bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện, cấp, thoát nước ở công_sở, xe ô_tô và các máy_móc, thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; - Lái_xe ; - Bảo_vệ ; - Vệ_sinh ; - Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ, công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; - Công_việc thừa_hành, phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống.
None
1
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1 . Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : 1 . Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 2 . Lái_xe ; 3 . Bảo_vệ ; 4 . Vệ_sinh ; 5 . Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 6 . Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . " Theo đó , các công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định hiện_hành bao_gồm : - Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; - Lái_xe ; - Bảo_vệ ; - Vệ_sinh ; - Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; - Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống .
20,448
Trong thời_gian tới , các công_việc phục_vụ nào được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ?
Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập , có các lo: ... Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập, có các loại công_việc sau đây : " Điều 2. Các loại công_việc thực_hiện hợp_đồng 1. Các công_việc thừa_hành, phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập sau đây : a ) Lái_xe, bảo_vệ, trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này, b ) Lễ_tân, phục_vụ, tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở, trang_thiết_bị, máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; c ) Công_việc thừa_hành, phục_vụ khác thuộc danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ, phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập. 2. Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật. " Theo đó, trong thời_gian tới, các công_việc phục_vụ được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp công_lập bao_gồm : - Lái_xe, bảo_vệ, trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này, - Lễ_tân, phục_vụ, tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở, trang_thiết_bị, máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập , có các loại công_việc sau đây : " Điều 2 . Các loại công_việc thực_hiện hợp_đồng 1 . Các công_việc thừa_hành , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập sau đây : a ) Lái_xe , bảo_vệ , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , b ) Lễ_tân , phục_vụ , tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở , trang_thiết_bị , máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; c ) Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác thuộc danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , trong thời_gian tới , các công_việc phục_vụ được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập bao_gồm : - Lái_xe , bảo_vệ , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , - Lễ_tân , phục_vụ , tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở , trang_thiết_bị , máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; - Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác thuộc danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , nhìn_chung , các vị_trí công_việc phục_vụ được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập ở quy_định hiện_hành và ở Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập không có quá nhiều khác_biệt . Có_thể thấy , ở Dự_thảo mới , các công_việc phục_vụ được quy_định bao_quát hơn . Đồng_thời , Dự_thảo bổ_sung thêm các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật , đây là điểm mà quy_định hiện_hành không có .
20,449
Trong thời_gian tới , các công_việc phục_vụ nào được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ?
Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập , có các lo: ... theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này, - Lễ_tân, phục_vụ, tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở, trang_thiết_bị, máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; - Công_việc thừa_hành, phục_vụ khác thuộc danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ, phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập. - Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, nhìn_chung, các vị_trí công_việc phục_vụ được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập ở quy_định hiện_hành và ở Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập không có quá nhiều khác_biệt. Có_thể thấy, ở Dự_thảo mới, các công_việc phục_vụ được quy_định bao_quát hơn. Đồng_thời, Dự_thảo bổ_sung thêm các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật, đây là điểm mà quy_định hiện_hành không có.
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập , có các loại công_việc sau đây : " Điều 2 . Các loại công_việc thực_hiện hợp_đồng 1 . Các công_việc thừa_hành , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập sau đây : a ) Lái_xe , bảo_vệ , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , b ) Lễ_tân , phục_vụ , tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở , trang_thiết_bị , máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; c ) Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác thuộc danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , trong thời_gian tới , các công_việc phục_vụ được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập bao_gồm : - Lái_xe , bảo_vệ , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , - Lễ_tân , phục_vụ , tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở , trang_thiết_bị , máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; - Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác thuộc danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , nhìn_chung , các vị_trí công_việc phục_vụ được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập ở quy_định hiện_hành và ở Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập không có quá nhiều khác_biệt . Có_thể thấy , ở Dự_thảo mới , các công_việc phục_vụ được quy_định bao_quát hơn . Đồng_thời , Dự_thảo bổ_sung thêm các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật , đây là điểm mà quy_định hiện_hành không có .
20,450
Theo tôi tìm_hiểu , dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập đang trong quá_trình xây_dựng và lấy ý_kiến . Như_vậy , tôi muốn hỏi , trong thời_gian tới thì cơ_quan_hành_chính nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập có_thể ký hợp_đồng với người làm công_việc nào ?
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_: ... Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1. Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp : 1. Sửa_chữa, bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện, cấp, thoát nước ở công_sở, xe ô_tô và các máy_móc, thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; 2. Lái_xe ; 3. Bảo_vệ ; 4. Vệ_sinh ; 5. Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ, công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; 6. Công_việc thừa_hành, phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống. " Theo đó, các công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định hiện_hành bao_gồm : - Sửa_chữa, bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện, cấp, thoát nước ở công_sở, xe ô_tô và các máy_móc, thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; - Lái_xe ; - Bảo_vệ ; - Vệ_sinh ; - Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ
None
1
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1 . Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : 1 . Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 2 . Lái_xe ; 3 . Bảo_vệ ; 4 . Vệ_sinh ; 5 . Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 6 . Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . " Theo đó , các công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định hiện_hành bao_gồm : - Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; - Lái_xe ; - Bảo_vệ ; - Vệ_sinh ; - Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; - Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập , có các loại công_việc sau đây : " Điều 2 . Các loại công_việc thực_hiện hợp_đồng 1 . Các công_việc thừa_hành , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập sau đây : a ) Lái_xe , bảo_vệ , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , b ) Lễ_tân , phục_vụ , tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở , trang_thiết_bị , máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; c ) Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác thuộc danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , trong thời_gian tới , các công_việc phục_vụ được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập bao_gồm : - Lái_xe , bảo_vệ , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , - Lễ_tân , phục_vụ , tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở , trang_thiết_bị , máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; - Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác thuộc danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , nhìn_chung , các vị_trí công_việc phục_vụ được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập ở quy_định hiện_hành và ở Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập không có quá nhiều khác_biệt . Có_thể thấy , ở Dự_thảo mới , các công_việc phục_vụ được quy_định bao_quát hơn . Đồng_thời , Dự_thảo bổ_sung thêm các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật , đây là điểm mà quy_định hiện_hành không có . Theo quy_định tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì các loại công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động bao_gồm : " Điều 3 . Các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động 1 . Không thực_hiện việc ký hợp_đồng lao_động đối_với các công_việc thừa_hành , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập sau : a ) Những người làm bão và các cơ_quan , đơn_vị Văn_phòng Chính_phủ , Kho tiền hoặc kho hồ_sơ ấn chỉ có gia tri nha tấn của Ngân_hàng Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước , Kho ấn chỉ thuế , Kho ấn chỉ hải_quan ; b ) Lái_xe chuyên_dùng chuyên cho tiền của Ngân_hàng Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước ; c ) Đối_tượng khác theo quy_định của cấp có thẩm_quyền . 2 . Tiêu_chuẩn , điều_kiện , nội_dung , hình_thức tuyển_dụng đối_với trưởng hợp quy_định tại khoản 1 Điều này do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định . " Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập : tại đây .
20,451
Theo tôi tìm_hiểu , dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập đang trong quá_trình xây_dựng và lấy ý_kiến . Như_vậy , tôi muốn hỏi , trong thời_gian tới thì cơ_quan_hành_chính nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập có_thể ký hợp_đồng với người làm công_việc nào ?
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_: ... ô_tô và các máy_móc, thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; - Lái_xe ; - Bảo_vệ ; - Vệ_sinh ; - Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ, công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; - Công_việc thừa_hành, phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống. Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập, có các loại công_việc sau đây : " Điều 2. Các loại công_việc thực_hiện hợp_đồng 1. Các công_việc thừa_hành, phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập sau đây : a ) Lái_xe, bảo_vệ, trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này, b ) Lễ_tân, phục_vụ, tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở, trang_thiết_bị, máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; c ) Công_việc thừa_hành, phục_vụ khác thuộc danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ, phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập. 2. Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật. "
None
1
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1 . Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : 1 . Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 2 . Lái_xe ; 3 . Bảo_vệ ; 4 . Vệ_sinh ; 5 . Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 6 . Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . " Theo đó , các công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định hiện_hành bao_gồm : - Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; - Lái_xe ; - Bảo_vệ ; - Vệ_sinh ; - Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; - Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập , có các loại công_việc sau đây : " Điều 2 . Các loại công_việc thực_hiện hợp_đồng 1 . Các công_việc thừa_hành , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập sau đây : a ) Lái_xe , bảo_vệ , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , b ) Lễ_tân , phục_vụ , tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở , trang_thiết_bị , máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; c ) Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác thuộc danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , trong thời_gian tới , các công_việc phục_vụ được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập bao_gồm : - Lái_xe , bảo_vệ , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , - Lễ_tân , phục_vụ , tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở , trang_thiết_bị , máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; - Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác thuộc danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , nhìn_chung , các vị_trí công_việc phục_vụ được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập ở quy_định hiện_hành và ở Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập không có quá nhiều khác_biệt . Có_thể thấy , ở Dự_thảo mới , các công_việc phục_vụ được quy_định bao_quát hơn . Đồng_thời , Dự_thảo bổ_sung thêm các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật , đây là điểm mà quy_định hiện_hành không có . Theo quy_định tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì các loại công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động bao_gồm : " Điều 3 . Các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động 1 . Không thực_hiện việc ký hợp_đồng lao_động đối_với các công_việc thừa_hành , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập sau : a ) Những người làm bão và các cơ_quan , đơn_vị Văn_phòng Chính_phủ , Kho tiền hoặc kho hồ_sơ ấn chỉ có gia tri nha tấn của Ngân_hàng Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước , Kho ấn chỉ thuế , Kho ấn chỉ hải_quan ; b ) Lái_xe chuyên_dùng chuyên cho tiền của Ngân_hàng Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước ; c ) Đối_tượng khác theo quy_định của cấp có thẩm_quyền . 2 . Tiêu_chuẩn , điều_kiện , nội_dung , hình_thức tuyển_dụng đối_với trưởng hợp quy_định tại khoản 1 Điều này do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định . " Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập : tại đây .
20,452
Theo tôi tìm_hiểu , dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập đang trong quá_trình xây_dựng và lấy ý_kiến . Như_vậy , tôi muốn hỏi , trong thời_gian tới thì cơ_quan_hành_chính nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập có_thể ký hợp_đồng với người làm công_việc nào ?
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_: ... việc_làm hỗ_trợ, phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập. 2. Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật. " Theo đó, trong thời_gian tới, các công_việc phục_vụ được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp công_lập bao_gồm : - Lái_xe, bảo_vệ, trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này, - Lễ_tân, phục_vụ, tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở, trang_thiết_bị, máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; - Công_việc thừa_hành, phục_vụ khác thuộc danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ, phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập. - Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, nhìn_chung, các vị_trí công_việc phục_vụ được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập ở quy_định hiện_hành và ở Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập không có quá nhiều khác_biệt. Có_thể thấy, ở Dự_thảo mới, các công_việc phục_vụ được quy_định bao_quát hơn. Đồng_thời, Dự_thảo bổ_sung thêm các công_việc thuộc
None
1
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1 . Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : 1 . Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 2 . Lái_xe ; 3 . Bảo_vệ ; 4 . Vệ_sinh ; 5 . Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 6 . Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . " Theo đó , các công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định hiện_hành bao_gồm : - Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; - Lái_xe ; - Bảo_vệ ; - Vệ_sinh ; - Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; - Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập , có các loại công_việc sau đây : " Điều 2 . Các loại công_việc thực_hiện hợp_đồng 1 . Các công_việc thừa_hành , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập sau đây : a ) Lái_xe , bảo_vệ , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , b ) Lễ_tân , phục_vụ , tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở , trang_thiết_bị , máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; c ) Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác thuộc danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , trong thời_gian tới , các công_việc phục_vụ được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập bao_gồm : - Lái_xe , bảo_vệ , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , - Lễ_tân , phục_vụ , tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở , trang_thiết_bị , máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; - Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác thuộc danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , nhìn_chung , các vị_trí công_việc phục_vụ được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập ở quy_định hiện_hành và ở Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập không có quá nhiều khác_biệt . Có_thể thấy , ở Dự_thảo mới , các công_việc phục_vụ được quy_định bao_quát hơn . Đồng_thời , Dự_thảo bổ_sung thêm các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật , đây là điểm mà quy_định hiện_hành không có . Theo quy_định tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì các loại công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động bao_gồm : " Điều 3 . Các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động 1 . Không thực_hiện việc ký hợp_đồng lao_động đối_với các công_việc thừa_hành , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập sau : a ) Những người làm bão và các cơ_quan , đơn_vị Văn_phòng Chính_phủ , Kho tiền hoặc kho hồ_sơ ấn chỉ có gia tri nha tấn của Ngân_hàng Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước , Kho ấn chỉ thuế , Kho ấn chỉ hải_quan ; b ) Lái_xe chuyên_dùng chuyên cho tiền của Ngân_hàng Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước ; c ) Đối_tượng khác theo quy_định của cấp có thẩm_quyền . 2 . Tiêu_chuẩn , điều_kiện , nội_dung , hình_thức tuyển_dụng đối_với trưởng hợp quy_định tại khoản 1 Điều này do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định . " Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập : tại đây .
20,453
Theo tôi tìm_hiểu , dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập đang trong quá_trình xây_dựng và lấy ý_kiến . Như_vậy , tôi muốn hỏi , trong thời_gian tới thì cơ_quan_hành_chính nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập có_thể ký hợp_đồng với người làm công_việc nào ?
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_: ... đơn_vị sự_nghiệp công_lập không có quá nhiều khác_biệt. Có_thể thấy, ở Dự_thảo mới, các công_việc phục_vụ được quy_định bao_quát hơn. Đồng_thời, Dự_thảo bổ_sung thêm các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật, đây là điểm mà quy_định hiện_hành không có. Theo quy_định tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì các loại công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động bao_gồm : " Điều 3. Các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động 1. Không thực_hiện việc ký hợp_đồng lao_động đối_với các công_việc thừa_hành, phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập sau : a ) Những người làm bão và các cơ_quan, đơn_vị Văn_phòng Chính_phủ, Kho tiền hoặc kho hồ_sơ ấn chỉ có gia tri nha tấn của Ngân_hàng Nhà_nước, Kho_bạc Nhà_nước, Kho ấn chỉ thuế, Kho ấn chỉ hải_quan ; b ) Lái_xe chuyên_dùng chuyên cho tiền của Ngân_hàng Nhà_nước, Kho_bạc Nhà_nước ; c ) Đối_tượng khác theo quy_định của cấp có thẩm_quyền. 2. Tiêu_chuẩn, điều_kiện, nội_dung, hình_thức tuyển_dụng đối_với trưởng
None
1
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1 . Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : 1 . Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 2 . Lái_xe ; 3 . Bảo_vệ ; 4 . Vệ_sinh ; 5 . Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 6 . Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . " Theo đó , các công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định hiện_hành bao_gồm : - Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; - Lái_xe ; - Bảo_vệ ; - Vệ_sinh ; - Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; - Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập , có các loại công_việc sau đây : " Điều 2 . Các loại công_việc thực_hiện hợp_đồng 1 . Các công_việc thừa_hành , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập sau đây : a ) Lái_xe , bảo_vệ , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , b ) Lễ_tân , phục_vụ , tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở , trang_thiết_bị , máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; c ) Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác thuộc danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , trong thời_gian tới , các công_việc phục_vụ được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập bao_gồm : - Lái_xe , bảo_vệ , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , - Lễ_tân , phục_vụ , tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở , trang_thiết_bị , máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; - Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác thuộc danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , nhìn_chung , các vị_trí công_việc phục_vụ được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập ở quy_định hiện_hành và ở Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập không có quá nhiều khác_biệt . Có_thể thấy , ở Dự_thảo mới , các công_việc phục_vụ được quy_định bao_quát hơn . Đồng_thời , Dự_thảo bổ_sung thêm các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật , đây là điểm mà quy_định hiện_hành không có . Theo quy_định tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì các loại công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động bao_gồm : " Điều 3 . Các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động 1 . Không thực_hiện việc ký hợp_đồng lao_động đối_với các công_việc thừa_hành , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập sau : a ) Những người làm bão và các cơ_quan , đơn_vị Văn_phòng Chính_phủ , Kho tiền hoặc kho hồ_sơ ấn chỉ có gia tri nha tấn của Ngân_hàng Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước , Kho ấn chỉ thuế , Kho ấn chỉ hải_quan ; b ) Lái_xe chuyên_dùng chuyên cho tiền của Ngân_hàng Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước ; c ) Đối_tượng khác theo quy_định của cấp có thẩm_quyền . 2 . Tiêu_chuẩn , điều_kiện , nội_dung , hình_thức tuyển_dụng đối_với trưởng hợp quy_định tại khoản 1 Điều này do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định . " Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập : tại đây .
20,454
Theo tôi tìm_hiểu , dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập đang trong quá_trình xây_dựng và lấy ý_kiến . Như_vậy , tôi muốn hỏi , trong thời_gian tới thì cơ_quan_hành_chính nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp công_lập có_thể ký hợp_đồng với người làm công_việc nào ?
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_: ... cho tiền của Ngân_hàng Nhà_nước, Kho_bạc Nhà_nước ; c ) Đối_tượng khác theo quy_định của cấp có thẩm_quyền. 2. Tiêu_chuẩn, điều_kiện, nội_dung, hình_thức tuyển_dụng đối_với trưởng hợp quy_định tại khoản 1 Điều này do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định. " Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập : tại đây.
None
1
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP về chế_độ hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1 . Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : 1 . Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 2 . Lái_xe ; 3 . Bảo_vệ ; 4 . Vệ_sinh ; 5 . Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 6 . Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . " Theo đó , các công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định hiện_hành bao_gồm : - Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; - Lái_xe ; - Bảo_vệ ; - Vệ_sinh ; - Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; - Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . Theo quy_định tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập , có các loại công_việc sau đây : " Điều 2 . Các loại công_việc thực_hiện hợp_đồng 1 . Các công_việc thừa_hành , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập sau đây : a ) Lái_xe , bảo_vệ , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , b ) Lễ_tân , phục_vụ , tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở , trang_thiết_bị , máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; c ) Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác thuộc danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , trong thời_gian tới , các công_việc phục_vụ được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập bao_gồm : - Lái_xe , bảo_vệ , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , - Lễ_tân , phục_vụ , tạp_vụ ; trông giữ phương_tiện ; sửa_chữa trụ_sở , trang_thiết_bị , máy_móc phục_vụ hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; - Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác thuộc danh_mục vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , nhìn_chung , các vị_trí công_việc phục_vụ được ký hợp_đồng trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập ở quy_định hiện_hành và ở Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập không có quá nhiều khác_biệt . Có_thể thấy , ở Dự_thảo mới , các công_việc phục_vụ được quy_định bao_quát hơn . Đồng_thời , Dự_thảo bổ_sung thêm các công_việc thuộc danh_mục vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật , đây là điểm mà quy_định hiện_hành không có . Theo quy_định tại Điều 3 Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì các loại công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động bao_gồm : " Điều 3 . Các công_việc không thực_hiện ký hợp_đồng lao_động 1 . Không thực_hiện việc ký hợp_đồng lao_động đối_với các công_việc thừa_hành , phục_vụ trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập sau : a ) Những người làm bão và các cơ_quan , đơn_vị Văn_phòng Chính_phủ , Kho tiền hoặc kho hồ_sơ ấn chỉ có gia tri nha tấn của Ngân_hàng Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước , Kho ấn chỉ thuế , Kho ấn chỉ hải_quan ; b ) Lái_xe chuyên_dùng chuyên cho tiền của Ngân_hàng Nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước ; c ) Đối_tượng khác theo quy_định của cấp có thẩm_quyền . 2 . Tiêu_chuẩn , điều_kiện , nội_dung , hình_thức tuyển_dụng đối_với trưởng hợp quy_định tại khoản 1 Điều này do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định . " Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Nghị_định về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập : tại đây .
20,455
Bí_mật kinh_doanh được hiểu như_thế_nào ? Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ cần những điều_kiện gì ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 giải_thích từ_ngữ như sau : ... “ Điều 4. Giải_thích từ_ngữ [... ] 23. Bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính, trí_tuệ, chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh. [... ] ” Theo đó, bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính, trí_tuệ, chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh. Bên cạnh đó, tại Điều 84 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ, cụ_thể : “ Điều 84. Điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1. Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; 2. Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; 3. Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được. ” Theo đó, bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; - Khi
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 giải_thích từ_ngữ như sau : “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 23 . Bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . [ ... ] ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . Bên cạnh đó , tại Điều 84 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ , cụ_thể : “ Điều 84 . Điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; 2 . Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; 3 . Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; - Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; - Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . Đồng_thời , tại Điều 85 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định những đối_tượng sau không được bảo_hộ với danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh : - Bí_mật về nhân_thân ; - Bí_mật về quản_lý_nhà_nước ; - Bí_mật về quốc_phòng , an_ninh ; - Thông_tin bí_mật khác không liên_quan đến kinh_doanh . Theo đó , công_thức nấu_ăn có_thể được bảo_hộ dưới danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh . Có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh
20,456
Bí_mật kinh_doanh được hiểu như_thế_nào ? Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ cần những điều_kiện gì ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 giải_thích từ_ngữ như sau : ... tiếp_cận được. ” Theo đó, bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; - Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; - Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được. Đồng_thời, tại Điều 85 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định những đối_tượng sau không được bảo_hộ với danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh : - Bí_mật về nhân_thân ; - Bí_mật về quản_lý_nhà_nước ; - Bí_mật về quốc_phòng, an_ninh ; - Thông_tin bí_mật khác không liên_quan đến kinh_doanh. Theo đó, công_thức nấu_ăn có_thể được bảo_hộ dưới danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh. Có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 giải_thích từ_ngữ như sau : “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 23 . Bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . [ ... ] ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . Bên cạnh đó , tại Điều 84 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ , cụ_thể : “ Điều 84 . Điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; 2 . Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; 3 . Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; - Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; - Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . Đồng_thời , tại Điều 85 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định những đối_tượng sau không được bảo_hộ với danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh : - Bí_mật về nhân_thân ; - Bí_mật về quản_lý_nhà_nước ; - Bí_mật về quốc_phòng , an_ninh ; - Thông_tin bí_mật khác không liên_quan đến kinh_doanh . Theo đó , công_thức nấu_ăn có_thể được bảo_hộ dưới danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh . Có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh
20,457
Có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh đối_với công_thức nấu_ăn của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với đầu_bếp không ?
Hiện_nay pháp_luật không có quy_định liên_quan trực_tiếp là người sử_dụng lao_động được yêu_cầu người lao_động thực_hiện làm cam_kết bảo_mật thông_tin: ... Hiện_nay pháp_luật không có quy_định liên_quan trực_tiếp là người sử_dụng lao_động được yêu_cầu người lao_động thực_hiện làm cam_kết bảo_mật thông_tin kế cả sau khi nghỉ_việc. Tuy_nhiên, các bên có_thể thoả_thuận về việc bảo_vệ bí_mật thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp trong quá_trình làm_việc và sau khi nghỉ_việc tại công_ty dựa trên quy_định tại khoản 1 Điều 16 và khoản 2 Điều 21 Bộ_Luật lao_động 2019 như sau : Nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin khi giao_kết hợp_đồng lao_động Người sử_dụng lao_động phải cung_cấp thông_tin trung_thực cho người lao_động về công_việc, địa_điểm làm_việc, điều_kiện làm_việc, thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi, an_toàn, vệ_sinh lao_động, tiền_lương, hình_thức trả lương, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, quy_định về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh, bảo_vệ bí_mật công_nghệ và vấn_đề khác liên_quan trực_tiếp đến việc giao_kết hợp_đồng lao_động mà người lao_động yêu_cầu. " Điều 21. Nội_dung hợp_đồng lao_động... 2. Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung, thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh, bảo_vệ bí_mật công_nghệ, quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm
None
1
Hiện_nay pháp_luật không có quy_định liên_quan trực_tiếp là người sử_dụng lao_động được yêu_cầu người lao_động thực_hiện làm cam_kết bảo_mật thông_tin kế cả sau khi nghỉ_việc . Tuy_nhiên , các bên có_thể thoả_thuận về việc bảo_vệ bí_mật thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp trong quá_trình làm_việc và sau khi nghỉ_việc tại công_ty dựa trên quy_định tại khoản 1 Điều 16 và khoản 2 Điều 21 Bộ_Luật lao_động 2019 như sau : Nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin khi giao_kết hợp_đồng lao_động Người sử_dụng lao_động phải cung_cấp thông_tin trung_thực cho người lao_động về công_việc , địa_điểm làm_việc , điều_kiện làm_việc , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi , an_toàn , vệ_sinh lao_động , tiền_lương , hình_thức trả lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , quy_định về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ và vấn_đề khác liên_quan trực_tiếp đến việc giao_kết hợp_đồng lao_động mà người lao_động yêu_cầu . " Điều 21 . Nội_dung hợp_đồng lao_động ... 2 . Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung , thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ , quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm . ” Như_vậy , các bên có_thể thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh đối_với công_thức nấu_ăn của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với đầu_bếp theo nội_dung của hợp_đồng lao_động .
20,458
Có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh đối_với công_thức nấu_ăn của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với đầu_bếp không ?
Hiện_nay pháp_luật không có quy_định liên_quan trực_tiếp là người sử_dụng lao_động được yêu_cầu người lao_động thực_hiện làm cam_kết bảo_mật thông_tin: ... pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung, thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh, bảo_vệ bí_mật công_nghệ, quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm. ” Như_vậy, các bên có_thể thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh đối_với công_thức nấu_ăn của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với đầu_bếp theo nội_dung của hợp_đồng lao_động.Hiện_nay pháp_luật không có quy_định liên_quan trực_tiếp là người sử_dụng lao_động được yêu_cầu người lao_động thực_hiện làm cam_kết bảo_mật thông_tin kế cả sau khi nghỉ_việc. Tuy_nhiên, các bên có_thể thoả_thuận về việc bảo_vệ bí_mật thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp trong quá_trình làm_việc và sau khi nghỉ_việc tại công_ty dựa trên quy_định tại khoản 1 Điều 16 và khoản 2 Điều 21 Bộ_Luật lao_động 2019 như sau : Nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin khi giao_kết hợp_đồng lao_động Người sử_dụng lao_động phải cung_cấp thông_tin trung_thực cho người lao_động về công_việc, địa_điểm làm_việc, điều_kiện làm_việc, thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi, an_toàn, vệ_sinh lao_động, tiền_lương, hình_thức trả lương, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, quy_định về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh, bảo_vệ bí_mật công_nghệ và vấn_đề khác liên_quan trực_tiếp đến việc giao_kết hợp_đồng lao_động mà người
None
1
Hiện_nay pháp_luật không có quy_định liên_quan trực_tiếp là người sử_dụng lao_động được yêu_cầu người lao_động thực_hiện làm cam_kết bảo_mật thông_tin kế cả sau khi nghỉ_việc . Tuy_nhiên , các bên có_thể thoả_thuận về việc bảo_vệ bí_mật thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp trong quá_trình làm_việc và sau khi nghỉ_việc tại công_ty dựa trên quy_định tại khoản 1 Điều 16 và khoản 2 Điều 21 Bộ_Luật lao_động 2019 như sau : Nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin khi giao_kết hợp_đồng lao_động Người sử_dụng lao_động phải cung_cấp thông_tin trung_thực cho người lao_động về công_việc , địa_điểm làm_việc , điều_kiện làm_việc , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi , an_toàn , vệ_sinh lao_động , tiền_lương , hình_thức trả lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , quy_định về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ và vấn_đề khác liên_quan trực_tiếp đến việc giao_kết hợp_đồng lao_động mà người lao_động yêu_cầu . " Điều 21 . Nội_dung hợp_đồng lao_động ... 2 . Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung , thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ , quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm . ” Như_vậy , các bên có_thể thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh đối_với công_thức nấu_ăn của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với đầu_bếp theo nội_dung của hợp_đồng lao_động .
20,459
Có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh đối_với công_thức nấu_ăn của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với đầu_bếp không ?
Hiện_nay pháp_luật không có quy_định liên_quan trực_tiếp là người sử_dụng lao_động được yêu_cầu người lao_động thực_hiện làm cam_kết bảo_mật thông_tin: ... hình_thức trả lương, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, quy_định về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh, bảo_vệ bí_mật công_nghệ và vấn_đề khác liên_quan trực_tiếp đến việc giao_kết hợp_đồng lao_động mà người lao_động yêu_cầu. " Điều 21. Nội_dung hợp_đồng lao_động... 2. Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung, thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh, bảo_vệ bí_mật công_nghệ, quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm. ” Như_vậy, các bên có_thể thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh đối_với công_thức nấu_ăn của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với đầu_bếp theo nội_dung của hợp_đồng lao_động.
None
1
Hiện_nay pháp_luật không có quy_định liên_quan trực_tiếp là người sử_dụng lao_động được yêu_cầu người lao_động thực_hiện làm cam_kết bảo_mật thông_tin kế cả sau khi nghỉ_việc . Tuy_nhiên , các bên có_thể thoả_thuận về việc bảo_vệ bí_mật thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp trong quá_trình làm_việc và sau khi nghỉ_việc tại công_ty dựa trên quy_định tại khoản 1 Điều 16 và khoản 2 Điều 21 Bộ_Luật lao_động 2019 như sau : Nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin khi giao_kết hợp_đồng lao_động Người sử_dụng lao_động phải cung_cấp thông_tin trung_thực cho người lao_động về công_việc , địa_điểm làm_việc , điều_kiện làm_việc , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi , an_toàn , vệ_sinh lao_động , tiền_lương , hình_thức trả lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , quy_định về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ và vấn_đề khác liên_quan trực_tiếp đến việc giao_kết hợp_đồng lao_động mà người lao_động yêu_cầu . " Điều 21 . Nội_dung hợp_đồng lao_động ... 2 . Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung , thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ , quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm . ” Như_vậy , các bên có_thể thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh đối_với công_thức nấu_ăn của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với đầu_bếp theo nội_dung của hợp_đồng lao_động .
20,460
Mức phạt đối_với hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh là bao_nhiêu ?
Theo khoản 15 Điều 14 Nghị_định 99/2013/NĐ-CP quy_định mức phạt đối_với các hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp , đặc: ... Theo khoản 15 Điều 14 Nghị_định 99/2013/NĐ-CP quy_định mức phạt đối_với các hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp, đặc_biệt đối_với hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh như sau : “ Điều 14. Cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp [... ] 15. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh theo quy_định tại Điều 127 của Luật sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại trên giấy_tờ giao_dịch, phương_tiện kinh_doanh, gồm cả phương_tiện dịch_vụ, biển_hiệu, bao_bì hàng_hoá gây nhầm_lẫn về chủ_thể kinh_doanh, hoạt_động kinh_doanh, nguồn_gốc thương_mại của hàng_hoá, dịch_vụ hoặc xuất_xứ, cách sản_xuất, tính_năng, chất_lượng, số_lượng hoặc đặc_điểm khác của hàng_hoá, dịch_vụ hoặc về điều_kiện cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ. [... ] ” Và tại điểm c khoản 13 Điều 1 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả, cụ_thể : " a ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm và tiêu_huỷ yếu_tố vi_phạm ; buộc tiêu_huỷ hàng_hoá vi_phạm nếu không loại_bỏ được yếu_tố vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản
None
1
Theo khoản 15 Điều 14 Nghị_định 99/2013/NĐ-CP quy_định mức phạt đối_với các hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp , đặc_biệt đối_với hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh như sau : “ Điều 14 . Cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp [ ... ] 15 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh theo quy_định tại Điều 127 của Luật sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại trên giấy_tờ giao_dịch , phương_tiện kinh_doanh , gồm cả phương_tiện dịch_vụ , biển_hiệu , bao_bì hàng_hoá gây nhầm_lẫn về chủ_thể kinh_doanh , hoạt_động kinh_doanh , nguồn_gốc thương_mại của hàng_hoá , dịch_vụ hoặc xuất_xứ , cách sản_xuất , tính_năng , chất_lượng , số_lượng hoặc đặc_điểm khác của hàng_hoá , dịch_vụ hoặc về điều_kiện cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ . [ ... ] ” Và tại điểm c khoản 13 Điều 1 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả , cụ_thể : " a ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm và tiêu_huỷ yếu_tố vi_phạm ; buộc tiêu_huỷ hàng_hoá vi_phạm nếu không loại_bỏ được yếu_tố vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; b ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên phương_tiện kinh_doanh , phương_tiện dịch_vụ , trang tin điện_tử đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; c ) Buộc thay_đổi tên doanh_nghiệp , loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trong tên doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 13 và điểm b khoản 15 Điều này ; buộc thay_đổi thông_tin tên_miền hoặc trả lại tên_miền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 16 Điều này ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 13 và điểm a khoản 15 Điều này . ” Theo đó , phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh . Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ) .
20,461
Mức phạt đối_với hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh là bao_nhiêu ?
Theo khoản 15 Điều 14 Nghị_định 99/2013/NĐ-CP quy_định mức phạt đối_với các hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp , đặc: ... hậu_quả, cụ_thể : " a ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm và tiêu_huỷ yếu_tố vi_phạm ; buộc tiêu_huỷ hàng_hoá vi_phạm nếu không loại_bỏ được yếu_tố vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; b ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên phương_tiện kinh_doanh, phương_tiện dịch_vụ, trang tin điện_tử đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; c ) Buộc thay_đổi tên doanh_nghiệp, loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trong tên doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 13 và điểm b khoản 15 Điều này ; buộc thay_đổi thông_tin tên_miền hoặc trả lại tên_miền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 16 Điều này ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 13 và điểm a khoản 15 Điều này. ” Theo đó, phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh. Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì
None
1
Theo khoản 15 Điều 14 Nghị_định 99/2013/NĐ-CP quy_định mức phạt đối_với các hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp , đặc_biệt đối_với hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh như sau : “ Điều 14 . Cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp [ ... ] 15 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh theo quy_định tại Điều 127 của Luật sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại trên giấy_tờ giao_dịch , phương_tiện kinh_doanh , gồm cả phương_tiện dịch_vụ , biển_hiệu , bao_bì hàng_hoá gây nhầm_lẫn về chủ_thể kinh_doanh , hoạt_động kinh_doanh , nguồn_gốc thương_mại của hàng_hoá , dịch_vụ hoặc xuất_xứ , cách sản_xuất , tính_năng , chất_lượng , số_lượng hoặc đặc_điểm khác của hàng_hoá , dịch_vụ hoặc về điều_kiện cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ . [ ... ] ” Và tại điểm c khoản 13 Điều 1 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả , cụ_thể : " a ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm và tiêu_huỷ yếu_tố vi_phạm ; buộc tiêu_huỷ hàng_hoá vi_phạm nếu không loại_bỏ được yếu_tố vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; b ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên phương_tiện kinh_doanh , phương_tiện dịch_vụ , trang tin điện_tử đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; c ) Buộc thay_đổi tên doanh_nghiệp , loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trong tên doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 13 và điểm b khoản 15 Điều này ; buộc thay_đổi thông_tin tên_miền hoặc trả lại tên_miền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 16 Điều này ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 13 và điểm a khoản 15 Điều này . ” Theo đó , phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh . Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ) .
20,462
Mức phạt đối_với hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh là bao_nhiêu ?
Theo khoản 15 Điều 14 Nghị_định 99/2013/NĐ-CP quy_định mức phạt đối_với các hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp , đặc: ... một trong các hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh. Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ).
None
1
Theo khoản 15 Điều 14 Nghị_định 99/2013/NĐ-CP quy_định mức phạt đối_với các hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp , đặc_biệt đối_với hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh như sau : “ Điều 14 . Cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp [ ... ] 15 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh theo quy_định tại Điều 127 của Luật sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại trên giấy_tờ giao_dịch , phương_tiện kinh_doanh , gồm cả phương_tiện dịch_vụ , biển_hiệu , bao_bì hàng_hoá gây nhầm_lẫn về chủ_thể kinh_doanh , hoạt_động kinh_doanh , nguồn_gốc thương_mại của hàng_hoá , dịch_vụ hoặc xuất_xứ , cách sản_xuất , tính_năng , chất_lượng , số_lượng hoặc đặc_điểm khác của hàng_hoá , dịch_vụ hoặc về điều_kiện cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ . [ ... ] ” Và tại điểm c khoản 13 Điều 1 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả , cụ_thể : " a ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm và tiêu_huỷ yếu_tố vi_phạm ; buộc tiêu_huỷ hàng_hoá vi_phạm nếu không loại_bỏ được yếu_tố vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; b ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên phương_tiện kinh_doanh , phương_tiện dịch_vụ , trang tin điện_tử đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; c ) Buộc thay_đổi tên doanh_nghiệp , loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trong tên doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 13 và điểm b khoản 15 Điều này ; buộc thay_đổi thông_tin tên_miền hoặc trả lại tên_miền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 16 Điều này ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 13 và điểm a khoản 15 Điều này . ” Theo đó , phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh . Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ) .
20,463
Công_ty tôi làm về lĩnh_vực ăn_uống , có công_thức riêng được bảo_hộ quyền đối_với bí_mật kinh_doanh , trong thời_gian đầu_bếp làm_việc tại công_ty , công_ty có quy_định và có yêu_cầu người lao_động cam_kết bảo_mật các thông_tin mật liên_quan đến Công_ty ( quy_định trong hợp_đồng lao_động và nội_quy lao_động ) , vậy có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động không ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 giải_thích từ_ngữ như sau : ... “ Điều 4. Giải_thích từ_ngữ [... ] 23. Bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính, trí_tuệ, chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh. [... ] ” Theo đó, bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính, trí_tuệ, chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh. Bên cạnh đó, tại Điều 84 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ, cụ_thể : “ Điều 84. Điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1. Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; 2. Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; 3. Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được. ” Theo đó, bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; - Khi
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 giải_thích từ_ngữ như sau : “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 23 . Bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . [ ... ] ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . Bên cạnh đó , tại Điều 84 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ , cụ_thể : “ Điều 84 . Điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; 2 . Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; 3 . Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; - Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; - Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . Đồng_thời , tại Điều 85 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định những đối_tượng sau không được bảo_hộ với danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh : - Bí_mật về nhân_thân ; - Bí_mật về quản_lý_nhà_nước ; - Bí_mật về quốc_phòng , an_ninh ; - Thông_tin bí_mật khác không liên_quan đến kinh_doanh . Theo đó , công_thức nấu_ăn có_thể được bảo_hộ dưới danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh . Có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh Hiện_nay pháp_luật không có quy_định liên_quan trực_tiếp là người sử_dụng lao_động được yêu_cầu người lao_động thực_hiện làm cam_kết bảo_mật thông_tin kế cả sau khi nghỉ_việc . Tuy_nhiên , các bên có_thể thoả_thuận về việc bảo_vệ bí_mật thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp trong quá_trình làm_việc và sau khi nghỉ_việc tại công_ty dựa trên quy_định tại khoản 1 Điều 16 và khoản 2 Điều 21 Bộ_Luật lao_động 2019 như sau : Nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin khi giao_kết hợp_đồng lao_động Người sử_dụng lao_động phải cung_cấp thông_tin trung_thực cho người lao_động về công_việc , địa_điểm làm_việc , điều_kiện làm_việc , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi , an_toàn , vệ_sinh lao_động , tiền_lương , hình_thức trả lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , quy_định về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ và vấn_đề khác liên_quan trực_tiếp đến việc giao_kết hợp_đồng lao_động mà người lao_động yêu_cầu . " Điều 21 . Nội_dung hợp_đồng lao_động ... 2 . Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung , thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ , quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm . ” Như_vậy , các bên có_thể thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh đối_với công_thức nấu_ăn của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với đầu_bếp theo nội_dung của hợp_đồng lao_động . Theo khoản 15 Điều 14 Nghị_định 99/2013/NĐ-CP quy_định mức phạt đối_với các hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp , đặc_biệt đối_với hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh như sau : “ Điều 14 . Cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp [ ... ] 15 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh theo quy_định tại Điều 127 của Luật sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại trên giấy_tờ giao_dịch , phương_tiện kinh_doanh , gồm cả phương_tiện dịch_vụ , biển_hiệu , bao_bì hàng_hoá gây nhầm_lẫn về chủ_thể kinh_doanh , hoạt_động kinh_doanh , nguồn_gốc thương_mại của hàng_hoá , dịch_vụ hoặc xuất_xứ , cách sản_xuất , tính_năng , chất_lượng , số_lượng hoặc đặc_điểm khác của hàng_hoá , dịch_vụ hoặc về điều_kiện cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ . [ ... ] ” Và tại điểm c khoản 13 Điều 1 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả , cụ_thể : " a ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm và tiêu_huỷ yếu_tố vi_phạm ; buộc tiêu_huỷ hàng_hoá vi_phạm nếu không loại_bỏ được yếu_tố vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; b ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên phương_tiện kinh_doanh , phương_tiện dịch_vụ , trang tin điện_tử đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; c ) Buộc thay_đổi tên doanh_nghiệp , loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trong tên doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 13 và điểm b khoản 15 Điều này ; buộc thay_đổi thông_tin tên_miền hoặc trả lại tên_miền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 16 Điều này ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 13 và điểm a khoản 15 Điều này . ” Theo đó , phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh . Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ) .
20,464
Công_ty tôi làm về lĩnh_vực ăn_uống , có công_thức riêng được bảo_hộ quyền đối_với bí_mật kinh_doanh , trong thời_gian đầu_bếp làm_việc tại công_ty , công_ty có quy_định và có yêu_cầu người lao_động cam_kết bảo_mật các thông_tin mật liên_quan đến Công_ty ( quy_định trong hợp_đồng lao_động và nội_quy lao_động ) , vậy có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động không ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 giải_thích từ_ngữ như sau : ... tiếp_cận được. ” Theo đó, bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; - Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; - Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được. Đồng_thời, tại Điều 85 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định những đối_tượng sau không được bảo_hộ với danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh : - Bí_mật về nhân_thân ; - Bí_mật về quản_lý_nhà_nước ; - Bí_mật về quốc_phòng, an_ninh ; - Thông_tin bí_mật khác không liên_quan đến kinh_doanh. Theo đó, công_thức nấu_ăn có_thể được bảo_hộ dưới danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh. Có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh Hiện_nay pháp_luật không có quy_định liên_quan trực_tiếp là người sử_dụng lao_động được yêu_cầu người lao_động thực_hiện làm cam_kết bảo_mật thông_tin kế cả sau khi nghỉ_việc. Tuy_nhiên, các bên có_thể thoả_thuận về việc bảo_vệ bí_mật thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp trong quá_trình làm_việc và sau khi nghỉ_việc tại công_ty dựa trên quy_định tại khoản 1
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 giải_thích từ_ngữ như sau : “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 23 . Bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . [ ... ] ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . Bên cạnh đó , tại Điều 84 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ , cụ_thể : “ Điều 84 . Điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; 2 . Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; 3 . Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; - Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; - Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . Đồng_thời , tại Điều 85 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định những đối_tượng sau không được bảo_hộ với danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh : - Bí_mật về nhân_thân ; - Bí_mật về quản_lý_nhà_nước ; - Bí_mật về quốc_phòng , an_ninh ; - Thông_tin bí_mật khác không liên_quan đến kinh_doanh . Theo đó , công_thức nấu_ăn có_thể được bảo_hộ dưới danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh . Có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh Hiện_nay pháp_luật không có quy_định liên_quan trực_tiếp là người sử_dụng lao_động được yêu_cầu người lao_động thực_hiện làm cam_kết bảo_mật thông_tin kế cả sau khi nghỉ_việc . Tuy_nhiên , các bên có_thể thoả_thuận về việc bảo_vệ bí_mật thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp trong quá_trình làm_việc và sau khi nghỉ_việc tại công_ty dựa trên quy_định tại khoản 1 Điều 16 và khoản 2 Điều 21 Bộ_Luật lao_động 2019 như sau : Nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin khi giao_kết hợp_đồng lao_động Người sử_dụng lao_động phải cung_cấp thông_tin trung_thực cho người lao_động về công_việc , địa_điểm làm_việc , điều_kiện làm_việc , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi , an_toàn , vệ_sinh lao_động , tiền_lương , hình_thức trả lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , quy_định về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ và vấn_đề khác liên_quan trực_tiếp đến việc giao_kết hợp_đồng lao_động mà người lao_động yêu_cầu . " Điều 21 . Nội_dung hợp_đồng lao_động ... 2 . Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung , thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ , quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm . ” Như_vậy , các bên có_thể thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh đối_với công_thức nấu_ăn của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với đầu_bếp theo nội_dung của hợp_đồng lao_động . Theo khoản 15 Điều 14 Nghị_định 99/2013/NĐ-CP quy_định mức phạt đối_với các hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp , đặc_biệt đối_với hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh như sau : “ Điều 14 . Cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp [ ... ] 15 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh theo quy_định tại Điều 127 của Luật sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại trên giấy_tờ giao_dịch , phương_tiện kinh_doanh , gồm cả phương_tiện dịch_vụ , biển_hiệu , bao_bì hàng_hoá gây nhầm_lẫn về chủ_thể kinh_doanh , hoạt_động kinh_doanh , nguồn_gốc thương_mại của hàng_hoá , dịch_vụ hoặc xuất_xứ , cách sản_xuất , tính_năng , chất_lượng , số_lượng hoặc đặc_điểm khác của hàng_hoá , dịch_vụ hoặc về điều_kiện cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ . [ ... ] ” Và tại điểm c khoản 13 Điều 1 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả , cụ_thể : " a ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm và tiêu_huỷ yếu_tố vi_phạm ; buộc tiêu_huỷ hàng_hoá vi_phạm nếu không loại_bỏ được yếu_tố vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; b ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên phương_tiện kinh_doanh , phương_tiện dịch_vụ , trang tin điện_tử đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; c ) Buộc thay_đổi tên doanh_nghiệp , loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trong tên doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 13 và điểm b khoản 15 Điều này ; buộc thay_đổi thông_tin tên_miền hoặc trả lại tên_miền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 16 Điều này ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 13 và điểm a khoản 15 Điều này . ” Theo đó , phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh . Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ) .
20,465
Công_ty tôi làm về lĩnh_vực ăn_uống , có công_thức riêng được bảo_hộ quyền đối_với bí_mật kinh_doanh , trong thời_gian đầu_bếp làm_việc tại công_ty , công_ty có quy_định và có yêu_cầu người lao_động cam_kết bảo_mật các thông_tin mật liên_quan đến Công_ty ( quy_định trong hợp_đồng lao_động và nội_quy lao_động ) , vậy có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động không ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 giải_thích từ_ngữ như sau : ... khi nghỉ_việc. Tuy_nhiên, các bên có_thể thoả_thuận về việc bảo_vệ bí_mật thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp trong quá_trình làm_việc và sau khi nghỉ_việc tại công_ty dựa trên quy_định tại khoản 1 Điều 16 và khoản 2 Điều 21 Bộ_Luật lao_động 2019 như sau : Nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin khi giao_kết hợp_đồng lao_động Người sử_dụng lao_động phải cung_cấp thông_tin trung_thực cho người lao_động về công_việc, địa_điểm làm_việc, điều_kiện làm_việc, thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi, an_toàn, vệ_sinh lao_động, tiền_lương, hình_thức trả lương, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, quy_định về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh, bảo_vệ bí_mật công_nghệ và vấn_đề khác liên_quan trực_tiếp đến việc giao_kết hợp_đồng lao_động mà người lao_động yêu_cầu. " Điều 21. Nội_dung hợp_đồng lao_động... 2. Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung, thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh, bảo_vệ bí_mật công_nghệ, quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm. ” Như_vậy, các bên có_thể thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh đối_với công_thức nấu_ăn của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với đầu_bếp
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 giải_thích từ_ngữ như sau : “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 23 . Bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . [ ... ] ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . Bên cạnh đó , tại Điều 84 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ , cụ_thể : “ Điều 84 . Điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; 2 . Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; 3 . Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; - Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; - Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . Đồng_thời , tại Điều 85 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định những đối_tượng sau không được bảo_hộ với danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh : - Bí_mật về nhân_thân ; - Bí_mật về quản_lý_nhà_nước ; - Bí_mật về quốc_phòng , an_ninh ; - Thông_tin bí_mật khác không liên_quan đến kinh_doanh . Theo đó , công_thức nấu_ăn có_thể được bảo_hộ dưới danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh . Có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh Hiện_nay pháp_luật không có quy_định liên_quan trực_tiếp là người sử_dụng lao_động được yêu_cầu người lao_động thực_hiện làm cam_kết bảo_mật thông_tin kế cả sau khi nghỉ_việc . Tuy_nhiên , các bên có_thể thoả_thuận về việc bảo_vệ bí_mật thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp trong quá_trình làm_việc và sau khi nghỉ_việc tại công_ty dựa trên quy_định tại khoản 1 Điều 16 và khoản 2 Điều 21 Bộ_Luật lao_động 2019 như sau : Nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin khi giao_kết hợp_đồng lao_động Người sử_dụng lao_động phải cung_cấp thông_tin trung_thực cho người lao_động về công_việc , địa_điểm làm_việc , điều_kiện làm_việc , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi , an_toàn , vệ_sinh lao_động , tiền_lương , hình_thức trả lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , quy_định về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ và vấn_đề khác liên_quan trực_tiếp đến việc giao_kết hợp_đồng lao_động mà người lao_động yêu_cầu . " Điều 21 . Nội_dung hợp_đồng lao_động ... 2 . Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung , thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ , quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm . ” Như_vậy , các bên có_thể thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh đối_với công_thức nấu_ăn của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với đầu_bếp theo nội_dung của hợp_đồng lao_động . Theo khoản 15 Điều 14 Nghị_định 99/2013/NĐ-CP quy_định mức phạt đối_với các hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp , đặc_biệt đối_với hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh như sau : “ Điều 14 . Cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp [ ... ] 15 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh theo quy_định tại Điều 127 của Luật sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại trên giấy_tờ giao_dịch , phương_tiện kinh_doanh , gồm cả phương_tiện dịch_vụ , biển_hiệu , bao_bì hàng_hoá gây nhầm_lẫn về chủ_thể kinh_doanh , hoạt_động kinh_doanh , nguồn_gốc thương_mại của hàng_hoá , dịch_vụ hoặc xuất_xứ , cách sản_xuất , tính_năng , chất_lượng , số_lượng hoặc đặc_điểm khác của hàng_hoá , dịch_vụ hoặc về điều_kiện cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ . [ ... ] ” Và tại điểm c khoản 13 Điều 1 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả , cụ_thể : " a ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm và tiêu_huỷ yếu_tố vi_phạm ; buộc tiêu_huỷ hàng_hoá vi_phạm nếu không loại_bỏ được yếu_tố vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; b ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên phương_tiện kinh_doanh , phương_tiện dịch_vụ , trang tin điện_tử đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; c ) Buộc thay_đổi tên doanh_nghiệp , loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trong tên doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 13 và điểm b khoản 15 Điều này ; buộc thay_đổi thông_tin tên_miền hoặc trả lại tên_miền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 16 Điều này ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 13 và điểm a khoản 15 Điều này . ” Theo đó , phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh . Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ) .
20,466
Công_ty tôi làm về lĩnh_vực ăn_uống , có công_thức riêng được bảo_hộ quyền đối_với bí_mật kinh_doanh , trong thời_gian đầu_bếp làm_việc tại công_ty , công_ty có quy_định và có yêu_cầu người lao_động cam_kết bảo_mật các thông_tin mật liên_quan đến Công_ty ( quy_định trong hợp_đồng lao_động và nội_quy lao_động ) , vậy có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động không ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 giải_thích từ_ngữ như sau : ... công_nghệ, quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm. ” Như_vậy, các bên có_thể thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh đối_với công_thức nấu_ăn của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với đầu_bếp theo nội_dung của hợp_đồng lao_động. Theo khoản 15 Điều 14 Nghị_định 99/2013/NĐ-CP quy_định mức phạt đối_với các hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp, đặc_biệt đối_với hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh như sau : “ Điều 14. Cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp [... ] 15. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh theo quy_định tại Điều 127 của Luật sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại trên giấy_tờ giao_dịch, phương_tiện kinh_doanh, gồm cả phương_tiện dịch_vụ, biển_hiệu, bao_bì hàng_hoá gây nhầm_lẫn về chủ_thể kinh_doanh, hoạt_động kinh_doanh, nguồn_gốc thương_mại của hàng_hoá, dịch_vụ hoặc xuất_xứ, cách sản_xuất, tính_năng, chất_lượng, số_lượng hoặc đặc_điểm khác của hàng_hoá, dịch_vụ hoặc về điều_kiện cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ. [... ] ” Và tại điểm c khoản 13 Điều 1 Nghị_định 126/20@@
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 giải_thích từ_ngữ như sau : “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 23 . Bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . [ ... ] ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . Bên cạnh đó , tại Điều 84 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ , cụ_thể : “ Điều 84 . Điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; 2 . Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; 3 . Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; - Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; - Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . Đồng_thời , tại Điều 85 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định những đối_tượng sau không được bảo_hộ với danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh : - Bí_mật về nhân_thân ; - Bí_mật về quản_lý_nhà_nước ; - Bí_mật về quốc_phòng , an_ninh ; - Thông_tin bí_mật khác không liên_quan đến kinh_doanh . Theo đó , công_thức nấu_ăn có_thể được bảo_hộ dưới danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh . Có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh Hiện_nay pháp_luật không có quy_định liên_quan trực_tiếp là người sử_dụng lao_động được yêu_cầu người lao_động thực_hiện làm cam_kết bảo_mật thông_tin kế cả sau khi nghỉ_việc . Tuy_nhiên , các bên có_thể thoả_thuận về việc bảo_vệ bí_mật thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp trong quá_trình làm_việc và sau khi nghỉ_việc tại công_ty dựa trên quy_định tại khoản 1 Điều 16 và khoản 2 Điều 21 Bộ_Luật lao_động 2019 như sau : Nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin khi giao_kết hợp_đồng lao_động Người sử_dụng lao_động phải cung_cấp thông_tin trung_thực cho người lao_động về công_việc , địa_điểm làm_việc , điều_kiện làm_việc , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi , an_toàn , vệ_sinh lao_động , tiền_lương , hình_thức trả lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , quy_định về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ và vấn_đề khác liên_quan trực_tiếp đến việc giao_kết hợp_đồng lao_động mà người lao_động yêu_cầu . " Điều 21 . Nội_dung hợp_đồng lao_động ... 2 . Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung , thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ , quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm . ” Như_vậy , các bên có_thể thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh đối_với công_thức nấu_ăn của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với đầu_bếp theo nội_dung của hợp_đồng lao_động . Theo khoản 15 Điều 14 Nghị_định 99/2013/NĐ-CP quy_định mức phạt đối_với các hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp , đặc_biệt đối_với hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh như sau : “ Điều 14 . Cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp [ ... ] 15 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh theo quy_định tại Điều 127 của Luật sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại trên giấy_tờ giao_dịch , phương_tiện kinh_doanh , gồm cả phương_tiện dịch_vụ , biển_hiệu , bao_bì hàng_hoá gây nhầm_lẫn về chủ_thể kinh_doanh , hoạt_động kinh_doanh , nguồn_gốc thương_mại của hàng_hoá , dịch_vụ hoặc xuất_xứ , cách sản_xuất , tính_năng , chất_lượng , số_lượng hoặc đặc_điểm khác của hàng_hoá , dịch_vụ hoặc về điều_kiện cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ . [ ... ] ” Và tại điểm c khoản 13 Điều 1 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả , cụ_thể : " a ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm và tiêu_huỷ yếu_tố vi_phạm ; buộc tiêu_huỷ hàng_hoá vi_phạm nếu không loại_bỏ được yếu_tố vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; b ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên phương_tiện kinh_doanh , phương_tiện dịch_vụ , trang tin điện_tử đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; c ) Buộc thay_đổi tên doanh_nghiệp , loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trong tên doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 13 và điểm b khoản 15 Điều này ; buộc thay_đổi thông_tin tên_miền hoặc trả lại tên_miền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 16 Điều này ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 13 và điểm a khoản 15 Điều này . ” Theo đó , phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh . Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ) .
20,467
Công_ty tôi làm về lĩnh_vực ăn_uống , có công_thức riêng được bảo_hộ quyền đối_với bí_mật kinh_doanh , trong thời_gian đầu_bếp làm_việc tại công_ty , công_ty có quy_định và có yêu_cầu người lao_động cam_kết bảo_mật các thông_tin mật liên_quan đến Công_ty ( quy_định trong hợp_đồng lao_động và nội_quy lao_động ) , vậy có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động không ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 giải_thích từ_ngữ như sau : ... số_lượng hoặc đặc_điểm khác của hàng_hoá, dịch_vụ hoặc về điều_kiện cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ. [... ] ” Và tại điểm c khoản 13 Điều 1 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả, cụ_thể : " a ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm và tiêu_huỷ yếu_tố vi_phạm ; buộc tiêu_huỷ hàng_hoá vi_phạm nếu không loại_bỏ được yếu_tố vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; b ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên phương_tiện kinh_doanh, phương_tiện dịch_vụ, trang tin điện_tử đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; c ) Buộc thay_đổi tên doanh_nghiệp, loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trong tên doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 13 và điểm b khoản 15 Điều này ; buộc thay_đổi thông_tin tên_miền hoặc trả lại tên_miền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 16 Điều này ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 13 và điểm a khoản 15 Điều này. ” Theo đó, phạt tiền từ 5.000.000
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 giải_thích từ_ngữ như sau : “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 23 . Bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . [ ... ] ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . Bên cạnh đó , tại Điều 84 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ , cụ_thể : “ Điều 84 . Điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; 2 . Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; 3 . Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; - Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; - Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . Đồng_thời , tại Điều 85 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định những đối_tượng sau không được bảo_hộ với danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh : - Bí_mật về nhân_thân ; - Bí_mật về quản_lý_nhà_nước ; - Bí_mật về quốc_phòng , an_ninh ; - Thông_tin bí_mật khác không liên_quan đến kinh_doanh . Theo đó , công_thức nấu_ăn có_thể được bảo_hộ dưới danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh . Có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh Hiện_nay pháp_luật không có quy_định liên_quan trực_tiếp là người sử_dụng lao_động được yêu_cầu người lao_động thực_hiện làm cam_kết bảo_mật thông_tin kế cả sau khi nghỉ_việc . Tuy_nhiên , các bên có_thể thoả_thuận về việc bảo_vệ bí_mật thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp trong quá_trình làm_việc và sau khi nghỉ_việc tại công_ty dựa trên quy_định tại khoản 1 Điều 16 và khoản 2 Điều 21 Bộ_Luật lao_động 2019 như sau : Nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin khi giao_kết hợp_đồng lao_động Người sử_dụng lao_động phải cung_cấp thông_tin trung_thực cho người lao_động về công_việc , địa_điểm làm_việc , điều_kiện làm_việc , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi , an_toàn , vệ_sinh lao_động , tiền_lương , hình_thức trả lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , quy_định về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ và vấn_đề khác liên_quan trực_tiếp đến việc giao_kết hợp_đồng lao_động mà người lao_động yêu_cầu . " Điều 21 . Nội_dung hợp_đồng lao_động ... 2 . Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung , thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ , quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm . ” Như_vậy , các bên có_thể thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh đối_với công_thức nấu_ăn của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với đầu_bếp theo nội_dung của hợp_đồng lao_động . Theo khoản 15 Điều 14 Nghị_định 99/2013/NĐ-CP quy_định mức phạt đối_với các hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp , đặc_biệt đối_với hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh như sau : “ Điều 14 . Cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp [ ... ] 15 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh theo quy_định tại Điều 127 của Luật sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại trên giấy_tờ giao_dịch , phương_tiện kinh_doanh , gồm cả phương_tiện dịch_vụ , biển_hiệu , bao_bì hàng_hoá gây nhầm_lẫn về chủ_thể kinh_doanh , hoạt_động kinh_doanh , nguồn_gốc thương_mại của hàng_hoá , dịch_vụ hoặc xuất_xứ , cách sản_xuất , tính_năng , chất_lượng , số_lượng hoặc đặc_điểm khác của hàng_hoá , dịch_vụ hoặc về điều_kiện cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ . [ ... ] ” Và tại điểm c khoản 13 Điều 1 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả , cụ_thể : " a ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm và tiêu_huỷ yếu_tố vi_phạm ; buộc tiêu_huỷ hàng_hoá vi_phạm nếu không loại_bỏ được yếu_tố vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; b ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên phương_tiện kinh_doanh , phương_tiện dịch_vụ , trang tin điện_tử đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; c ) Buộc thay_đổi tên doanh_nghiệp , loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trong tên doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 13 và điểm b khoản 15 Điều này ; buộc thay_đổi thông_tin tên_miền hoặc trả lại tên_miền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 16 Điều này ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 13 và điểm a khoản 15 Điều này . ” Theo đó , phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh . Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ) .
20,468
Công_ty tôi làm về lĩnh_vực ăn_uống , có công_thức riêng được bảo_hộ quyền đối_với bí_mật kinh_doanh , trong thời_gian đầu_bếp làm_việc tại công_ty , công_ty có quy_định và có yêu_cầu người lao_động cam_kết bảo_mật các thông_tin mật liên_quan đến Công_ty ( quy_định trong hợp_đồng lao_động và nội_quy lao_động ) , vậy có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động không ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 giải_thích từ_ngữ như sau : ... số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 13 và điểm a khoản 15 Điều này. ” Theo đó, phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh. Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ).
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 giải_thích từ_ngữ như sau : “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 23 . Bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . [ ... ] ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . Bên cạnh đó , tại Điều 84 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ , cụ_thể : “ Điều 84 . Điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; 2 . Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; 3 . Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; - Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; - Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . Đồng_thời , tại Điều 85 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định những đối_tượng sau không được bảo_hộ với danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh : - Bí_mật về nhân_thân ; - Bí_mật về quản_lý_nhà_nước ; - Bí_mật về quốc_phòng , an_ninh ; - Thông_tin bí_mật khác không liên_quan đến kinh_doanh . Theo đó , công_thức nấu_ăn có_thể được bảo_hộ dưới danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh . Có được thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh Hiện_nay pháp_luật không có quy_định liên_quan trực_tiếp là người sử_dụng lao_động được yêu_cầu người lao_động thực_hiện làm cam_kết bảo_mật thông_tin kế cả sau khi nghỉ_việc . Tuy_nhiên , các bên có_thể thoả_thuận về việc bảo_vệ bí_mật thông_tin liên_quan đến doanh_nghiệp trong quá_trình làm_việc và sau khi nghỉ_việc tại công_ty dựa trên quy_định tại khoản 1 Điều 16 và khoản 2 Điều 21 Bộ_Luật lao_động 2019 như sau : Nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin khi giao_kết hợp_đồng lao_động Người sử_dụng lao_động phải cung_cấp thông_tin trung_thực cho người lao_động về công_việc , địa_điểm làm_việc , điều_kiện làm_việc , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi , an_toàn , vệ_sinh lao_động , tiền_lương , hình_thức trả lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , quy_định về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ và vấn_đề khác liên_quan trực_tiếp đến việc giao_kết hợp_đồng lao_động mà người lao_động yêu_cầu . " Điều 21 . Nội_dung hợp_đồng lao_động ... 2 . Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung , thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ , quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm . ” Như_vậy , các bên có_thể thoả_thuận về bảo_vệ bí_mật kinh_doanh đối_với công_thức nấu_ăn của doanh_nghiệp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với đầu_bếp theo nội_dung của hợp_đồng lao_động . Theo khoản 15 Điều 14 Nghị_định 99/2013/NĐ-CP quy_định mức phạt đối_với các hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp , đặc_biệt đối_với hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh như sau : “ Điều 14 . Cạnh_tranh không lành_mạnh trong lĩnh_vực sở_hữu công_nghiệp [ ... ] 15 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh theo quy_định tại Điều 127 của Luật sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại trên giấy_tờ giao_dịch , phương_tiện kinh_doanh , gồm cả phương_tiện dịch_vụ , biển_hiệu , bao_bì hàng_hoá gây nhầm_lẫn về chủ_thể kinh_doanh , hoạt_động kinh_doanh , nguồn_gốc thương_mại của hàng_hoá , dịch_vụ hoặc xuất_xứ , cách sản_xuất , tính_năng , chất_lượng , số_lượng hoặc đặc_điểm khác của hàng_hoá , dịch_vụ hoặc về điều_kiện cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ . [ ... ] ” Và tại điểm c khoản 13 Điều 1 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả , cụ_thể : " a ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm và tiêu_huỷ yếu_tố vi_phạm ; buộc tiêu_huỷ hàng_hoá vi_phạm nếu không loại_bỏ được yếu_tố vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; b ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên phương_tiện kinh_doanh , phương_tiện dịch_vụ , trang tin điện_tử đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 15 và điểm b khoản 16 Điều này ; c ) Buộc thay_đổi tên doanh_nghiệp , loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trong tên doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 13 và điểm b khoản 15 Điều này ; buộc thay_đổi thông_tin tên_miền hoặc trả lại tên_miền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 16 Điều này ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 13 và điểm a khoản 15 Điều này . ” Theo đó , phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh . Lưu_ý : Mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân ( khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ) .
20,469
Các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả. - Điều_dưỡng, an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng, an_dưỡng. - Khám sức_khoẻ. - Xét_nghiệm, chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị. - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản, dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình, nạo hút thai, phá_thai, trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ. - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ. - Điều_trị lác, cận_thị và tật khúc_xạ của mắt, trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả, mắt giả, răng giả, kính mắt, máy trợ_thính, phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh, chữa bệnh và phục_hồi chức_năng. - Khám bệnh, chữa bệnh, phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh, chữa bệnh nghiện ma_tuý, nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác. - Giám_định y_khoa, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần. - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng
None
1
Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . - Điều_dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng . - Khám sức_khoẻ . - Xét_nghiệm , chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị . - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình , nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ . - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . - Điều_trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả , mắt giả , răng giả , kính mắt , máy trợ_thính , phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh , chữa bệnh và phục_hồi chức_năng . - Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh , chữa bệnh nghiện ma_tuý , nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác . - Giám_định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . Mức hưởng bảo_hiểm khi khám_chữa bệnh trái tuyến
20,470
Các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... - Khám bệnh, chữa bệnh nghiện ma_tuý, nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác. - Giám_định y_khoa, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần. - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng, nghiên_cứu khoa_học. Mức hưởng bảo_hiểm khi khám_chữa bệnh trái tuyến - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả. - Điều_dưỡng, an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng, an_dưỡng. - Khám sức_khoẻ. - Xét_nghiệm, chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị. - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản, dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình, nạo hút thai, phá_thai, trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ. - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ. - Điều_trị lác, cận_thị và tật khúc_xạ của mắt, trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả, mắt giả, răng giả, kính mắt, máy trợ_thính, phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh, chữa bệnh và phục_hồi chức_năng. - Khám bệnh, chữa bệnh, phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ (
None
1
Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . - Điều_dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng . - Khám sức_khoẻ . - Xét_nghiệm , chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị . - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình , nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ . - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . - Điều_trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả , mắt giả , răng giả , kính mắt , máy trợ_thính , phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh , chữa bệnh và phục_hồi chức_năng . - Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh , chữa bệnh nghiện ma_tuý , nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác . - Giám_định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . Mức hưởng bảo_hiểm khi khám_chữa bệnh trái tuyến
20,471
Các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... , máy trợ_thính, phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh, chữa bệnh và phục_hồi chức_năng. - Khám bệnh, chữa bệnh, phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh, chữa bệnh nghiện ma_tuý, nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác. - Giám_định y_khoa, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần. - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng, nghiên_cứu khoa_học. Mức hưởng bảo_hiểm khi khám_chữa bệnh trái tuyến
None
1
Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . - Điều_dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng . - Khám sức_khoẻ . - Xét_nghiệm , chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị . - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình , nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ . - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . - Điều_trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả , mắt giả , răng giả , kính mắt , máy trợ_thính , phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh , chữa bệnh và phục_hồi chức_năng . - Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh , chữa bệnh nghiện ma_tuý , nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác . - Giám_định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . Mức hưởng bảo_hiểm khi khám_chữa bệnh trái tuyến
20,472
Các hành_vi bị nghiêm_cấm khi sử_dụng thẻ bảo_hiểm_y_tế
Căn_cứ theo Điều 11 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... - Không đóng hoặc đóng bảo_hiểm_y_tế không đầy_đủ theo quy_định của Luật này . - Gian_lận , giả_mạo hồ_sơ , thẻ bảo_hiểm_y_tế . - Sử_dụng tiền đóng bảo_hiểm_y_tế , quỹ bảo_hiểm_y_tế sai mục_đích . - Cản_trở , gây khó_khăn hoặc làm thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế và của các bên liên_quan đến bảo_hiểm_y_tế . - Cố_ý báo_cáo sai sự_thật , cung_cấp sai_lệch thông_tin , số_liệu về bảo_hiểm_y_tế . - Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , chuyên_môn , nghiệp_vụ để làm trái với quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế .
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : - Không đóng hoặc đóng bảo_hiểm_y_tế không đầy_đủ theo quy_định của Luật này . - Gian_lận , giả_mạo hồ_sơ , thẻ bảo_hiểm_y_tế . - Sử_dụng tiền đóng bảo_hiểm_y_tế , quỹ bảo_hiểm_y_tế sai mục_đích . - Cản_trở , gây khó_khăn hoặc làm thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế và của các bên liên_quan đến bảo_hiểm_y_tế . - Cố_ý báo_cáo sai sự_thật , cung_cấp sai_lệch thông_tin , số_liệu về bảo_hiểm_y_tế . - Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , chuyên_môn , nghiệp_vụ để làm trái với quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế .
20,473
Mức hưởng bảo_hiểm khi khám_chữa bệnh trái tuyến được quy_định như_thế_nào ?
Mức hưởng bảo_hiểm khi khám_chữa bệnh trái tuyến được quy_định tại khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : ... " 15. Sửa_đổi, bổ_sung Điều 22 như sau : Điều 22. Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế... 3. Trường_hợp người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo mức hưởng quy_định tại khoản 1 Điều này theo tỷ_lệ như sau, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Tại bệnh_viện tuyến trung_ương là 40% chi_phí điều_trị nội_trú ; b ) Tại bệnh_viện tuyến tỉnh là 60% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 ; 100% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước ; c ) Tại bệnh_viện tuyến huyện là 70% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 ; 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 4. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016, người tham_gia bảo_hiểm_y_tế đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh ban_đầu tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa hoặc bệnh_viện tuyến huyện được quyền khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế tại trạm y_tế
None
1
Mức hưởng bảo_hiểm khi khám_chữa bệnh trái tuyến được quy_định tại khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : " 15 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 22 như sau : Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế ... 3 . Trường_hợp người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo mức hưởng quy_định tại khoản 1 Điều này theo tỷ_lệ như sau , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Tại bệnh_viện tuyến trung_ương là 40% chi_phí điều_trị nội_trú ; b ) Tại bệnh_viện tuyến tỉnh là 60% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 ; 100% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước ; c ) Tại bệnh_viện tuyến huyện là 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 ; 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 4 . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa hoặc bệnh_viện tuyến huyện được quyền khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa hoặc bệnh_viện tuyến huyện trong cùng địa_bàn tỉnh có mức hưởng theo quy_định tại khoản 1 Điều này 5 . Người dân_tộc_thiểu_số và người thuộc hộ gia_đình nghèo tham_gia bảo_hiểm_y_tế đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; người tham_gia bảo_hiểm_y_tế đang sinh_sống tại xã đảo , huyện đảo khi tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với bệnh_viện tuyến huyện , điều_trị nội_trú đối_với bệnh_viện tuyến tỉnh , tuyến trung_ương và có mức hưởng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . " Như_vậy , khi khám_chữa bệnh trái tuyến bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) sẽ chi_trả cho chị chi_phí điều_trị nội_trú . Nếu khám , chữa bệnh ngoại_trú thì không được hưởng .
20,474
Mức hưởng bảo_hiểm khi khám_chữa bệnh trái tuyến được quy_định như_thế_nào ?
Mức hưởng bảo_hiểm khi khám_chữa bệnh trái tuyến được quy_định tại khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : ... tham_gia bảo_hiểm_y_tế đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh ban_đầu tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa hoặc bệnh_viện tuyến huyện được quyền khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa hoặc bệnh_viện tuyến huyện trong cùng địa_bàn tỉnh có mức hưởng theo quy_định tại khoản 1 Điều này 5. Người dân_tộc_thiểu_số và người thuộc hộ gia_đình nghèo tham_gia bảo_hiểm_y_tế đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; người tham_gia bảo_hiểm_y_tế đang sinh_sống tại xã đảo, huyện đảo khi tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với bệnh_viện tuyến huyện, điều_trị nội_trú đối_với bệnh_viện tuyến tỉnh, tuyến trung_ương và có mức hưởng theo quy_định tại khoản 1 Điều này. " Như_vậy, khi khám_chữa bệnh trái tuyến bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) sẽ chi_trả cho chị chi_phí điều_trị nội_trú. Nếu khám, chữa bệnh ngoại_trú thì không được hưởng.
None
1
Mức hưởng bảo_hiểm khi khám_chữa bệnh trái tuyến được quy_định tại khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : " 15 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 22 như sau : Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế ... 3 . Trường_hợp người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo mức hưởng quy_định tại khoản 1 Điều này theo tỷ_lệ như sau , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Tại bệnh_viện tuyến trung_ương là 40% chi_phí điều_trị nội_trú ; b ) Tại bệnh_viện tuyến tỉnh là 60% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 ; 100% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước ; c ) Tại bệnh_viện tuyến huyện là 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 ; 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 4 . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa hoặc bệnh_viện tuyến huyện được quyền khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa hoặc bệnh_viện tuyến huyện trong cùng địa_bàn tỉnh có mức hưởng theo quy_định tại khoản 1 Điều này 5 . Người dân_tộc_thiểu_số và người thuộc hộ gia_đình nghèo tham_gia bảo_hiểm_y_tế đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; người tham_gia bảo_hiểm_y_tế đang sinh_sống tại xã đảo , huyện đảo khi tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với bệnh_viện tuyến huyện , điều_trị nội_trú đối_với bệnh_viện tuyến tỉnh , tuyến trung_ương và có mức hưởng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . " Như_vậy , khi khám_chữa bệnh trái tuyến bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) sẽ chi_trả cho chị chi_phí điều_trị nội_trú . Nếu khám , chữa bệnh ngoại_trú thì không được hưởng .
20,475
Mức hưởng bảo_hiểm khi khám_chữa bệnh trái tuyến được quy_định như_thế_nào ?
Mức hưởng bảo_hiểm khi khám_chữa bệnh trái tuyến được quy_định tại khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : ... chữa bệnh ngoại_trú thì không được hưởng.
None
1
Mức hưởng bảo_hiểm khi khám_chữa bệnh trái tuyến được quy_định tại khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : " 15 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 22 như sau : Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế ... 3 . Trường_hợp người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo mức hưởng quy_định tại khoản 1 Điều này theo tỷ_lệ như sau , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Tại bệnh_viện tuyến trung_ương là 40% chi_phí điều_trị nội_trú ; b ) Tại bệnh_viện tuyến tỉnh là 60% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 ; 100% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước ; c ) Tại bệnh_viện tuyến huyện là 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 ; 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 4 . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa hoặc bệnh_viện tuyến huyện được quyền khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa hoặc bệnh_viện tuyến huyện trong cùng địa_bàn tỉnh có mức hưởng theo quy_định tại khoản 1 Điều này 5 . Người dân_tộc_thiểu_số và người thuộc hộ gia_đình nghèo tham_gia bảo_hiểm_y_tế đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; người tham_gia bảo_hiểm_y_tế đang sinh_sống tại xã đảo , huyện đảo khi tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với bệnh_viện tuyến huyện , điều_trị nội_trú đối_với bệnh_viện tuyến tỉnh , tuyến trung_ương và có mức hưởng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . " Như_vậy , khi khám_chữa bệnh trái tuyến bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) sẽ chi_trả cho chị chi_phí điều_trị nội_trú . Nếu khám , chữa bệnh ngoại_trú thì không được hưởng .
20,476
Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định chi_phí liên_quan đến việc bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị_định 167/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định chi_phí bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị thanh_toán của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có tài_sản bán ( trong đó nêu rõ số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất, chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ; tổng chi_phí liên_quan ; thông_tin về tài_khoản tiếp_nhận thanh_toán ) kèm theo bảng kê chi_tiết các khoản chi : 01 bản_chính ; - Quyết_định bán tài_sản trên đất, chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của cơ_quan, người có thẩm_quyền : 01 bản_sao ; - Các hồ_sơ, giấy_tờ chứng_minh cho các khoản chi như : Dự_toán chi được duyệt ; Hợp_đồng thuê dịch_vụ thẩm_định giá, đấu_giá, phá dỡ ; hoá_đơn, phiếu thu tiền ( nếu có ) : 01 bản_sao. Riêng chi_phí hỗ_trợ di_dời các hộ gia_đình, cá_nhân đã bố_trí làm nhà ở trong khuôn_viên cơ_sở nhà_đất ( nếu có ) thì hồ_sơ phải có phương_án bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư được tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng nơi có cơ_sở nhà, đất ( tổ_chức dịch_vụ công về đất_đai hoặc Hội_đồng bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư cấp huyện ) phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về bồi_thường, hỗ_trợ, tái
None
1
Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị_định 167/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định chi_phí bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị thanh_toán của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có tài_sản bán ( trong đó nêu rõ số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ; tổng chi_phí liên_quan ; thông_tin về tài_khoản tiếp_nhận thanh_toán ) kèm theo bảng kê chi_tiết các khoản chi : 01 bản_chính ; - Quyết_định bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của cơ_quan , người có thẩm_quyền : 01 bản_sao ; - Các hồ_sơ , giấy_tờ chứng_minh cho các khoản chi như : Dự_toán chi được duyệt ; Hợp_đồng thuê dịch_vụ thẩm_định giá , đấu_giá , phá dỡ ; hoá_đơn , phiếu thu tiền ( nếu có ) : 01 bản_sao . Riêng chi_phí hỗ_trợ di_dời các hộ gia_đình , cá_nhân đã bố_trí làm nhà ở trong khuôn_viên cơ_sở nhà_đất ( nếu có ) thì hồ_sơ phải có phương_án bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư được tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng nơi có cơ_sở nhà , đất ( tổ_chức dịch_vụ công về đất_đai hoặc Hội_đồng bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư cấp huyện ) phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư khi Nhà_nước thu_hồi đất . ( Hình từ Internet )
20,477
Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định chi_phí liên_quan đến việc bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị_định 167/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... cơ_sở nhà, đất ( tổ_chức dịch_vụ công về đất_đai hoặc Hội_đồng bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư cấp huyện ) phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư khi Nhà_nước thu_hồi đất. ( Hình từ Internet ) Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định chi_phí bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị thanh_toán của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có tài_sản bán ( trong đó nêu rõ số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất, chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ; tổng chi_phí liên_quan ; thông_tin về tài_khoản tiếp_nhận thanh_toán ) kèm theo bảng kê chi_tiết các khoản chi : 01 bản_chính ; - Quyết_định bán tài_sản trên đất, chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của cơ_quan, người có thẩm_quyền : 01 bản_sao ; - Các hồ_sơ, giấy_tờ chứng_minh cho các khoản chi như : Dự_toán chi được duyệt ; Hợp_đồng thuê dịch_vụ thẩm_định giá, đấu_giá, phá dỡ ; hoá_đơn, phiếu thu tiền ( nếu có ) : 01 bản_sao. Riêng chi_phí hỗ_trợ di_dời các hộ gia_đình, cá_nhân đã bố_trí làm nhà ở trong khuôn_viên cơ_sở nhà_đất ( nếu có ) thì hồ_sơ phải có phương_án bồi_thường, hỗ_trợ và tái
None
1
Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị_định 167/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định chi_phí bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị thanh_toán của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có tài_sản bán ( trong đó nêu rõ số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ; tổng chi_phí liên_quan ; thông_tin về tài_khoản tiếp_nhận thanh_toán ) kèm theo bảng kê chi_tiết các khoản chi : 01 bản_chính ; - Quyết_định bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của cơ_quan , người có thẩm_quyền : 01 bản_sao ; - Các hồ_sơ , giấy_tờ chứng_minh cho các khoản chi như : Dự_toán chi được duyệt ; Hợp_đồng thuê dịch_vụ thẩm_định giá , đấu_giá , phá dỡ ; hoá_đơn , phiếu thu tiền ( nếu có ) : 01 bản_sao . Riêng chi_phí hỗ_trợ di_dời các hộ gia_đình , cá_nhân đã bố_trí làm nhà ở trong khuôn_viên cơ_sở nhà_đất ( nếu có ) thì hồ_sơ phải có phương_án bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư được tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng nơi có cơ_sở nhà , đất ( tổ_chức dịch_vụ công về đất_đai hoặc Hội_đồng bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư cấp huyện ) phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư khi Nhà_nước thu_hồi đất . ( Hình từ Internet )
20,478
Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định chi_phí liên_quan đến việc bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị_định 167/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Riêng chi_phí hỗ_trợ di_dời các hộ gia_đình, cá_nhân đã bố_trí làm nhà ở trong khuôn_viên cơ_sở nhà_đất ( nếu có ) thì hồ_sơ phải có phương_án bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư được tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng nơi có cơ_sở nhà, đất ( tổ_chức dịch_vụ công về đất_đai hoặc Hội_đồng bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư cấp huyện ) phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư khi Nhà_nước thu_hồi đất. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị_định 167/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định chi_phí bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị thanh_toán của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có tài_sản bán ( trong đó nêu rõ số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ; tổng chi_phí liên_quan ; thông_tin về tài_khoản tiếp_nhận thanh_toán ) kèm theo bảng kê chi_tiết các khoản chi : 01 bản_chính ; - Quyết_định bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của cơ_quan , người có thẩm_quyền : 01 bản_sao ; - Các hồ_sơ , giấy_tờ chứng_minh cho các khoản chi như : Dự_toán chi được duyệt ; Hợp_đồng thuê dịch_vụ thẩm_định giá , đấu_giá , phá dỡ ; hoá_đơn , phiếu thu tiền ( nếu có ) : 01 bản_sao . Riêng chi_phí hỗ_trợ di_dời các hộ gia_đình , cá_nhân đã bố_trí làm nhà ở trong khuôn_viên cơ_sở nhà_đất ( nếu có ) thì hồ_sơ phải có phương_án bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư được tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng nơi có cơ_sở nhà , đất ( tổ_chức dịch_vụ công về đất_đai hoặc Hội_đồng bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư cấp huyện ) phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư khi Nhà_nước thu_hồi đất . ( Hình từ Internet )
20,479
Thanh_toán chi_phí liên_quan đến việc bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của doanh_nghiệp nhà_nước được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định 167/2017/NĐ-CP quy_định về thanh_toán chi_phí liên_quan đến việc bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụ: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định 167/2017/NĐ-CP quy_định về thanh_toán chi_phí liên_quan đến việc bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : Quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của doanh_nghiệp nhà_nước ... 3 . Thanh_toán chi_phí liên_quan đến việc bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất : a ) Nội_dung chi và mức chi theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị_định này . Trường_hợp doanh_nghiệp có chi_phí đầu_tư vào đất thì được thanh_toán chi_phí đầu_tư vào đất còn lại trên cơ_sở sổ kế_toán , hồ_sơ , chứng_từ gốc hoặc hợp_đồng kinh_tế , hợp_đồng giao_khoán , thực_tế chứng_minh và được xác_định bằng tổng chi_phí hợp_lý đầu_tư vào đất trừ đi số tiền đã phân_bổ vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp ; b ) Việc tập_hợp chi_phí , thẩm_định chi_phí , văn_bản đề_nghị thanh_toán chi_phí và cấp tiền thanh_toán chi_phí thực_hiện theo quy_định tại các điểm b , c , d khoản 2 Điều 18 Nghị_định này .
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định 167/2017/NĐ-CP quy_định về thanh_toán chi_phí liên_quan đến việc bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : Quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của doanh_nghiệp nhà_nước ... 3 . Thanh_toán chi_phí liên_quan đến việc bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất : a ) Nội_dung chi và mức chi theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị_định này . Trường_hợp doanh_nghiệp có chi_phí đầu_tư vào đất thì được thanh_toán chi_phí đầu_tư vào đất còn lại trên cơ_sở sổ kế_toán , hồ_sơ , chứng_từ gốc hoặc hợp_đồng kinh_tế , hợp_đồng giao_khoán , thực_tế chứng_minh và được xác_định bằng tổng chi_phí hợp_lý đầu_tư vào đất trừ đi số tiền đã phân_bổ vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp ; b ) Việc tập_hợp chi_phí , thẩm_định chi_phí , văn_bản đề_nghị thanh_toán chi_phí và cấp tiền thanh_toán chi_phí thực_hiện theo quy_định tại các điểm b , c , d khoản 2 Điều 18 Nghị_định này .
20,480
Quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của công_ty cổ_phần được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 167/2017/NĐ-CP quy_định về quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất c: ... Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 167/2017/NĐ-CP quy_định về quản_lý, sử_dụng số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất, chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của công_ty cổ_phần như sau : Quản_lý, sử_dụng số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất, chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của công_ty cổ_phần 1. Tiền bán tài_sản trên đất, chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được quản_lý, sử_dụng như sau : a ) Đối_với tài_sản trên đất đã được xác_định là phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần theo đúng quy_định của pháp_luật, công_ty cổ_phần được sử_dụng số tiền bán tài_sản trên đất theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; b ) Đối_với giá_trị quyền sử_dụng đất đã được xác_định là phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần theo đúng quy_định của pháp_luật, công_ty cổ_phần được sử_dụng số tiền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất tương_ứng với mục_đích sử_dụng đất khi xác_định giá_trị phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần và thời_hạn sử_dụng đất còn lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp, pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 167/2017/NĐ-CP quy_định về quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của công_ty cổ_phần như sau : Quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của công_ty cổ_phần 1 . Tiền bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được quản_lý , sử_dụng như sau : a ) Đối_với tài_sản trên đất đã được xác_định là phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần theo đúng quy_định của pháp_luật , công_ty cổ_phần được sử_dụng số tiền bán tài_sản trên đất theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; b ) Đối_với giá_trị quyền sử_dụng đất đã được xác_định là phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần theo đúng quy_định của pháp_luật , công_ty cổ_phần được sử_dụng số tiền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất tương_ứng với mục_đích sử_dụng đất khi xác_định giá_trị phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần và thời_hạn sử_dụng đất còn lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và pháp_luật có liên_quan ; c ) Các trường_hợp không thuộc quy_định tại điểm a , điểm b khoản này được quản_lý , sử_dụng theo quy_định tại khoản 2 Điều này . d ) Việc xác_định giá_trị tài_sản trên đất , giá_trị quyền sử_dụng sử_dụng đất đã được xác_định là phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần được căn_cứ vào văn_bản của cơ_quan , người có thẩm_quyền về việc xác_định giá_trị tài_sản là phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần ; tiền bán tài_sản trên đất trong giá trúng đấu_giá là giá_trị của tài_sản trên đất trong giá khởi_điểm để đấu_giá tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất . 2 . Việc quản_lý , sử_dụng số tiền thu được tại điểm c khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tiền thanh_toán của người mua , công_ty cổ_phần có trách_nhiệm nộp khoản tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất vào tài_khoản tạm giữ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định này ; b ) Việc thanh_toán chi_phí liên_quan đến việc bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định này ; c ) Số tiền còn lại sau khi trừ các chi_phí có liên_quan được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định tại khoản 4 Điều 19 Nghị_định này .
20,481
Quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của công_ty cổ_phần được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 167/2017/NĐ-CP quy_định về quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất c: ... vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần và thời_hạn sử_dụng đất còn lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp, pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp và pháp_luật có liên_quan ; c ) Các trường_hợp không thuộc quy_định tại điểm a, điểm b khoản này được quản_lý, sử_dụng theo quy_định tại khoản 2 Điều này. d ) Việc xác_định giá_trị tài_sản trên đất, giá_trị quyền sử_dụng sử_dụng đất đã được xác_định là phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần được căn_cứ vào văn_bản của cơ_quan, người có thẩm_quyền về việc xác_định giá_trị tài_sản là phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần ; tiền bán tài_sản trên đất trong giá trúng đấu_giá là giá_trị của tài_sản trên đất trong giá khởi_điểm để đấu_giá tài_sản trên đất, chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất. 2. Việc quản_lý, sử_dụng số tiền thu được tại điểm c khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được tiền thanh_toán của người mua, công_ty cổ_phần có trách_nhiệm nộp khoản tiền thu được từ bán tài_sản trên đất, chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 167/2017/NĐ-CP quy_định về quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của công_ty cổ_phần như sau : Quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của công_ty cổ_phần 1 . Tiền bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được quản_lý , sử_dụng như sau : a ) Đối_với tài_sản trên đất đã được xác_định là phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần theo đúng quy_định của pháp_luật , công_ty cổ_phần được sử_dụng số tiền bán tài_sản trên đất theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; b ) Đối_với giá_trị quyền sử_dụng đất đã được xác_định là phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần theo đúng quy_định của pháp_luật , công_ty cổ_phần được sử_dụng số tiền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất tương_ứng với mục_đích sử_dụng đất khi xác_định giá_trị phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần và thời_hạn sử_dụng đất còn lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và pháp_luật có liên_quan ; c ) Các trường_hợp không thuộc quy_định tại điểm a , điểm b khoản này được quản_lý , sử_dụng theo quy_định tại khoản 2 Điều này . d ) Việc xác_định giá_trị tài_sản trên đất , giá_trị quyền sử_dụng sử_dụng đất đã được xác_định là phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần được căn_cứ vào văn_bản của cơ_quan , người có thẩm_quyền về việc xác_định giá_trị tài_sản là phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần ; tiền bán tài_sản trên đất trong giá trúng đấu_giá là giá_trị của tài_sản trên đất trong giá khởi_điểm để đấu_giá tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất . 2 . Việc quản_lý , sử_dụng số tiền thu được tại điểm c khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tiền thanh_toán của người mua , công_ty cổ_phần có trách_nhiệm nộp khoản tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất vào tài_khoản tạm giữ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định này ; b ) Việc thanh_toán chi_phí liên_quan đến việc bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định này ; c ) Số tiền còn lại sau khi trừ các chi_phí có liên_quan được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định tại khoản 4 Điều 19 Nghị_định này .
20,482
Quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của công_ty cổ_phần được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 167/2017/NĐ-CP quy_định về quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất c: ... làm_việc, kể từ ngày nhận được tiền thanh_toán của người mua, công_ty cổ_phần có trách_nhiệm nộp khoản tiền thu được từ bán tài_sản trên đất, chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất vào tài_khoản tạm giữ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định này ; b ) Việc thanh_toán chi_phí liên_quan đến việc bán tài_sản trên đất, chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định này ; c ) Số tiền còn lại sau khi trừ các chi_phí có liên_quan được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định tại khoản 4 Điều 19 Nghị_định này.
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 167/2017/NĐ-CP quy_định về quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của công_ty cổ_phần như sau : Quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của công_ty cổ_phần 1 . Tiền bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất được quản_lý , sử_dụng như sau : a ) Đối_với tài_sản trên đất đã được xác_định là phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần theo đúng quy_định của pháp_luật , công_ty cổ_phần được sử_dụng số tiền bán tài_sản trên đất theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; b ) Đối_với giá_trị quyền sử_dụng đất đã được xác_định là phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần theo đúng quy_định của pháp_luật , công_ty cổ_phần được sử_dụng số tiền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất tương_ứng với mục_đích sử_dụng đất khi xác_định giá_trị phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần và thời_hạn sử_dụng đất còn lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và pháp_luật có liên_quan ; c ) Các trường_hợp không thuộc quy_định tại điểm a , điểm b khoản này được quản_lý , sử_dụng theo quy_định tại khoản 2 Điều này . d ) Việc xác_định giá_trị tài_sản trên đất , giá_trị quyền sử_dụng sử_dụng đất đã được xác_định là phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần được căn_cứ vào văn_bản của cơ_quan , người có thẩm_quyền về việc xác_định giá_trị tài_sản là phần vốn nhà_nước tại công_ty cổ_phần ; tiền bán tài_sản trên đất trong giá trúng đấu_giá là giá_trị của tài_sản trên đất trong giá khởi_điểm để đấu_giá tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất . 2 . Việc quản_lý , sử_dụng số tiền thu được tại điểm c khoản 1 Điều này được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tiền thanh_toán của người mua , công_ty cổ_phần có trách_nhiệm nộp khoản tiền thu được từ bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất vào tài_khoản tạm giữ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định này ; b ) Việc thanh_toán chi_phí liên_quan đến việc bán tài_sản trên đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định này ; c ) Số tiền còn lại sau khi trừ các chi_phí có liên_quan được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định tại khoản 4 Điều 19 Nghị_định này .
20,483
Nạn_nhân mua_bán người tại Việt_Nam có được hỗ_trợ chi_phí đi_lại không ?
Hỗ_trợ chi_phí đi_lại đối_với nạn_nhân mua_bán người ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 19 Nghị_định 09/2013/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được hỗ_t: ... Hỗ_trợ chi_phí đi_lại đối_với nạn_nhân mua_bán người ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 19 Nghị_định 09/2013/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu và chi_phí đi_lại như sau : Chế_độ hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu và chi_phí đi_lại 1 . Đối_tượng hỗ_trợ gồm những trường_hợp sau đây : a ) Nạn_nhân là công_dân Việt_Nam , người không quốc_tịch thường_trú ở Việt_Nam , người nước_ngoài bị mua_bán tại Việt_Nam ; b ) Người trong thời_gian chờ xác_minh là nạn_nhân theo quy_định tại Điều 24 , Điều 25 của Luật phòng , chống mua_bán người ; c ) Người chưa thành_niên đi cùng nạn_nhân . Căn_cứ quy_định trên , nạn_nhân mua_bán người là người Việt_Nam bị mua_bán tại Việt_Nam là đối_tượng được hỗ_trợ chi_phí đi_lại .
None
1
Hỗ_trợ chi_phí đi_lại đối_với nạn_nhân mua_bán người ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 19 Nghị_định 09/2013/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu và chi_phí đi_lại như sau : Chế_độ hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu và chi_phí đi_lại 1 . Đối_tượng hỗ_trợ gồm những trường_hợp sau đây : a ) Nạn_nhân là công_dân Việt_Nam , người không quốc_tịch thường_trú ở Việt_Nam , người nước_ngoài bị mua_bán tại Việt_Nam ; b ) Người trong thời_gian chờ xác_minh là nạn_nhân theo quy_định tại Điều 24 , Điều 25 của Luật phòng , chống mua_bán người ; c ) Người chưa thành_niên đi cùng nạn_nhân . Căn_cứ quy_định trên , nạn_nhân mua_bán người là người Việt_Nam bị mua_bán tại Việt_Nam là đối_tượng được hỗ_trợ chi_phí đi_lại .
20,484
Ngoài được hỗ_trợ chi_phí đi_lại thì nạn_nhân mua_bán người có được hỗ_trợ tiền ăn , chi_phí sinh_hoạt trong thời_gian chờ trở về nơi cư_trú không ?
Chế_độ hỗ_trợ đối_với nạn_nhân mua_bán người theo khoản 2 Điều 19 Nghị_định 09/2013/NĐ-CP bao_gồm các khoản hỗ_trợ như sau : ... - Hỗ_trợ tiền ăn trong thời_gian tạm_trú tại cơ_sở bảo_trợ, cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân. Thời_gian hỗ_trợ tối_đa từ nguồn ngân_sách nhà_nước không quá 60 ( sáu mươi ) ngày ; - Hỗ_trợ quần_áo, vật_dụng sinh_hoạt cá_nhân cần_thiết. Nạn_nhân trong thời_gian tạm_trú tại cơ_sở bảo_trợ xã_hội, cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân được cấp 02 ( hai ) bộ quần_áo dài, 02 ( hai ) bộ quần_áo lót, khăn mặt, dép nhựa, bàn_chải, thuốc đánh răng, xà_phòng, băng_vệ_sinh ( đối_với nạn_nhân là nữ ) ; - Nạn_nhân có nguyện_vọng trở về nơi cư_trú nhưng không có khả_năng chi_trả tiền tàu_xe và tiền ăn trong thời_gian đi đường thì được hỗ_trợ tiền ăn trong những ngày đi trên đường ; hỗ_trợ tiền tàu_xe theo giá phương_tiện công_cộng phổ_thông. Nạn_nhân là người chưa thành_niên thì Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quận, huyện, thị_xã thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện ) hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an, Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm tự mình hoặc phối_hợp với cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân, cơ_sở bảo_trợ xã_hội đưa nạn_nhân về nơi người_thân thích cư_trú
None
1
Chế_độ hỗ_trợ đối_với nạn_nhân mua_bán người theo khoản 2 Điều 19 Nghị_định 09/2013/NĐ-CP bao_gồm các khoản hỗ_trợ như sau : - Hỗ_trợ tiền ăn trong thời_gian tạm_trú tại cơ_sở bảo_trợ , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân . Thời_gian hỗ_trợ tối_đa từ nguồn ngân_sách nhà_nước không quá 60 ( sáu mươi ) ngày ; - Hỗ_trợ quần_áo , vật_dụng sinh_hoạt cá_nhân cần_thiết . Nạn_nhân trong thời_gian tạm_trú tại cơ_sở bảo_trợ xã_hội , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân được cấp 02 ( hai ) bộ quần_áo dài , 02 ( hai ) bộ quần_áo lót , khăn mặt , dép nhựa , bàn_chải , thuốc đánh răng , xà_phòng , băng_vệ_sinh ( đối_với nạn_nhân là nữ ) ; - Nạn_nhân có nguyện_vọng trở về nơi cư_trú nhưng không có khả_năng chi_trả tiền tàu_xe và tiền ăn trong thời_gian đi đường thì được hỗ_trợ tiền ăn trong những ngày đi trên đường ; hỗ_trợ tiền tàu_xe theo giá phương_tiện công_cộng phổ_thông . Nạn_nhân là người chưa thành_niên thì Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quận , huyện , thị_xã thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện ) hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm tự mình hoặc phối_hợp với cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân , cơ_sở bảo_trợ xã_hội đưa nạn_nhân về nơi người_thân thích cư_trú . Như_vậy , ngoài được hỗ_trợ tiền tàu_xe để trở về nơi cư_trú thì trong thời_gian chờ trở về nơi cư_trú , nạn_nhân mua_bán người còn được hỗ_trợ tiền ăn , quần_áo , vật_dụng sinh_hoạt cá_nhân cần_thiết . Mức hỗ_trợ đối_với các khoản hỗ_trợ trên được quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 84/2019/TT-BTC như sau : Nội_dung và mức chi chế_độ hỗ_trợ trực_tiếp cho nạn_nhân 1 . Chi hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu và chi_phí đi_lại a ) Tiền ăn : Hỗ_trợ tiền ăn trong thời_gian nạn_nhân tạm_trú tại cơ_sở bảo_trợ xã_hội , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân ( sau đây gọi tắt là cơ_sở ) theo mức hỗ_trợ đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp tại cơ_sở bảo_trợ xã_hội , nhà xã_hội quy_định tại Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Thời_gian hỗ_trợ không quá 03 tháng theo quy_định tại Khoản 3 Điều 25 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP; b ) Hỗ_trợ quần_áo , vật_dụng sinh_hoạt cá_nhân cần_thiết : Nạn_nhân trong thời_gian lưu_trú tại cơ_sở được cấp vật_dụng phục_vụ sinh_hoạt thường_ngày và các chi_phí khác theo khoản 4 Điều 26 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP; c ) Chi tiền tàu_xe và tiền ăn cho nạn_nhân có nguyện_vọng trở về nơi cư_trú nhưng không có khả_năng chi_trả - Tiền tàu_xe : Mức chi theo giá phương_tiện công_cộng phổ_thông . Trường_hợp nạn_nhân là người chưa thành_niên , cơ_quan , đơn_vị tiếp_nhận , giải_cứu , hỗ_trợ nạn_nhân bố_trí cán_bộ đưa nạn_nhân về nơi cư_trú bằng phương_tiện của cơ_quan , đơn_vị , chi_phí tính theo số km thực_tế và giá xăng tại thời_điểm vận_chuyển ; trường_hợp thuê xe bên ngoài thì giá thuê xe theo hợp_đồng thoả_thuận và phù_hợp với giá_cả trên địa_bàn cùng thời_điểm ; - Tiền ăn trong những ngày đi đường : tối_thiểu 70.000 đồng / người / ngày .
20,485
Ngoài được hỗ_trợ chi_phí đi_lại thì nạn_nhân mua_bán người có được hỗ_trợ tiền ăn , chi_phí sinh_hoạt trong thời_gian chờ trở về nơi cư_trú không ?
Chế_độ hỗ_trợ đối_với nạn_nhân mua_bán người theo khoản 2 Điều 19 Nghị_định 09/2013/NĐ-CP bao_gồm các khoản hỗ_trợ như sau : ... ) hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an, Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm tự mình hoặc phối_hợp với cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân, cơ_sở bảo_trợ xã_hội đưa nạn_nhân về nơi người_thân thích cư_trú. Như_vậy, ngoài được hỗ_trợ tiền tàu_xe để trở về nơi cư_trú thì trong thời_gian chờ trở về nơi cư_trú, nạn_nhân mua_bán người còn được hỗ_trợ tiền ăn, quần_áo, vật_dụng sinh_hoạt cá_nhân cần_thiết. Mức hỗ_trợ đối_với các khoản hỗ_trợ trên được quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 84/2019/TT-BTC như sau : Nội_dung và mức chi chế_độ hỗ_trợ trực_tiếp cho nạn_nhân 1. Chi hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu và chi_phí đi_lại a ) Tiền ăn : Hỗ_trợ tiền ăn trong thời_gian nạn_nhân tạm_trú tại cơ_sở bảo_trợ xã_hội, cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân ( sau đây gọi tắt là cơ_sở ) theo mức hỗ_trợ đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp tại cơ_sở bảo_trợ xã_hội, nhà xã_hội quy_định tại Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội. Thời_gian hỗ_trợ không quá 03 tháng theo quy_định tại Khoản 3 Điều 25 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP; b ) Hỗ_trợ quần_áo
None
1
Chế_độ hỗ_trợ đối_với nạn_nhân mua_bán người theo khoản 2 Điều 19 Nghị_định 09/2013/NĐ-CP bao_gồm các khoản hỗ_trợ như sau : - Hỗ_trợ tiền ăn trong thời_gian tạm_trú tại cơ_sở bảo_trợ , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân . Thời_gian hỗ_trợ tối_đa từ nguồn ngân_sách nhà_nước không quá 60 ( sáu mươi ) ngày ; - Hỗ_trợ quần_áo , vật_dụng sinh_hoạt cá_nhân cần_thiết . Nạn_nhân trong thời_gian tạm_trú tại cơ_sở bảo_trợ xã_hội , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân được cấp 02 ( hai ) bộ quần_áo dài , 02 ( hai ) bộ quần_áo lót , khăn mặt , dép nhựa , bàn_chải , thuốc đánh răng , xà_phòng , băng_vệ_sinh ( đối_với nạn_nhân là nữ ) ; - Nạn_nhân có nguyện_vọng trở về nơi cư_trú nhưng không có khả_năng chi_trả tiền tàu_xe và tiền ăn trong thời_gian đi đường thì được hỗ_trợ tiền ăn trong những ngày đi trên đường ; hỗ_trợ tiền tàu_xe theo giá phương_tiện công_cộng phổ_thông . Nạn_nhân là người chưa thành_niên thì Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quận , huyện , thị_xã thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện ) hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm tự mình hoặc phối_hợp với cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân , cơ_sở bảo_trợ xã_hội đưa nạn_nhân về nơi người_thân thích cư_trú . Như_vậy , ngoài được hỗ_trợ tiền tàu_xe để trở về nơi cư_trú thì trong thời_gian chờ trở về nơi cư_trú , nạn_nhân mua_bán người còn được hỗ_trợ tiền ăn , quần_áo , vật_dụng sinh_hoạt cá_nhân cần_thiết . Mức hỗ_trợ đối_với các khoản hỗ_trợ trên được quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 84/2019/TT-BTC như sau : Nội_dung và mức chi chế_độ hỗ_trợ trực_tiếp cho nạn_nhân 1 . Chi hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu và chi_phí đi_lại a ) Tiền ăn : Hỗ_trợ tiền ăn trong thời_gian nạn_nhân tạm_trú tại cơ_sở bảo_trợ xã_hội , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân ( sau đây gọi tắt là cơ_sở ) theo mức hỗ_trợ đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp tại cơ_sở bảo_trợ xã_hội , nhà xã_hội quy_định tại Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Thời_gian hỗ_trợ không quá 03 tháng theo quy_định tại Khoản 3 Điều 25 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP; b ) Hỗ_trợ quần_áo , vật_dụng sinh_hoạt cá_nhân cần_thiết : Nạn_nhân trong thời_gian lưu_trú tại cơ_sở được cấp vật_dụng phục_vụ sinh_hoạt thường_ngày và các chi_phí khác theo khoản 4 Điều 26 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP; c ) Chi tiền tàu_xe và tiền ăn cho nạn_nhân có nguyện_vọng trở về nơi cư_trú nhưng không có khả_năng chi_trả - Tiền tàu_xe : Mức chi theo giá phương_tiện công_cộng phổ_thông . Trường_hợp nạn_nhân là người chưa thành_niên , cơ_quan , đơn_vị tiếp_nhận , giải_cứu , hỗ_trợ nạn_nhân bố_trí cán_bộ đưa nạn_nhân về nơi cư_trú bằng phương_tiện của cơ_quan , đơn_vị , chi_phí tính theo số km thực_tế và giá xăng tại thời_điểm vận_chuyển ; trường_hợp thuê xe bên ngoài thì giá thuê xe theo hợp_đồng thoả_thuận và phù_hợp với giá_cả trên địa_bàn cùng thời_điểm ; - Tiền ăn trong những ngày đi đường : tối_thiểu 70.000 đồng / người / ngày .
20,486
Ngoài được hỗ_trợ chi_phí đi_lại thì nạn_nhân mua_bán người có được hỗ_trợ tiền ăn , chi_phí sinh_hoạt trong thời_gian chờ trở về nơi cư_trú không ?
Chế_độ hỗ_trợ đối_với nạn_nhân mua_bán người theo khoản 2 Điều 19 Nghị_định 09/2013/NĐ-CP bao_gồm các khoản hỗ_trợ như sau : ... chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội. Thời_gian hỗ_trợ không quá 03 tháng theo quy_định tại Khoản 3 Điều 25 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP; b ) Hỗ_trợ quần_áo, vật_dụng sinh_hoạt cá_nhân cần_thiết : Nạn_nhân trong thời_gian lưu_trú tại cơ_sở được cấp vật_dụng phục_vụ sinh_hoạt thường_ngày và các chi_phí khác theo khoản 4 Điều 26 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP; c ) Chi tiền tàu_xe và tiền ăn cho nạn_nhân có nguyện_vọng trở về nơi cư_trú nhưng không có khả_năng chi_trả - Tiền tàu_xe : Mức chi theo giá phương_tiện công_cộng phổ_thông. Trường_hợp nạn_nhân là người chưa thành_niên, cơ_quan, đơn_vị tiếp_nhận, giải_cứu, hỗ_trợ nạn_nhân bố_trí cán_bộ đưa nạn_nhân về nơi cư_trú bằng phương_tiện của cơ_quan, đơn_vị, chi_phí tính theo số km thực_tế và giá xăng tại thời_điểm vận_chuyển ; trường_hợp thuê xe bên ngoài thì giá thuê xe theo hợp_đồng thoả_thuận và phù_hợp với giá_cả trên địa_bàn cùng thời_điểm ; - Tiền ăn trong những ngày đi đường : tối_thiểu 70.000 đồng / người / ngày.
None
1
Chế_độ hỗ_trợ đối_với nạn_nhân mua_bán người theo khoản 2 Điều 19 Nghị_định 09/2013/NĐ-CP bao_gồm các khoản hỗ_trợ như sau : - Hỗ_trợ tiền ăn trong thời_gian tạm_trú tại cơ_sở bảo_trợ , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân . Thời_gian hỗ_trợ tối_đa từ nguồn ngân_sách nhà_nước không quá 60 ( sáu mươi ) ngày ; - Hỗ_trợ quần_áo , vật_dụng sinh_hoạt cá_nhân cần_thiết . Nạn_nhân trong thời_gian tạm_trú tại cơ_sở bảo_trợ xã_hội , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân được cấp 02 ( hai ) bộ quần_áo dài , 02 ( hai ) bộ quần_áo lót , khăn mặt , dép nhựa , bàn_chải , thuốc đánh răng , xà_phòng , băng_vệ_sinh ( đối_với nạn_nhân là nữ ) ; - Nạn_nhân có nguyện_vọng trở về nơi cư_trú nhưng không có khả_năng chi_trả tiền tàu_xe và tiền ăn trong thời_gian đi đường thì được hỗ_trợ tiền ăn trong những ngày đi trên đường ; hỗ_trợ tiền tàu_xe theo giá phương_tiện công_cộng phổ_thông . Nạn_nhân là người chưa thành_niên thì Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quận , huyện , thị_xã thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện ) hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm tự mình hoặc phối_hợp với cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân , cơ_sở bảo_trợ xã_hội đưa nạn_nhân về nơi người_thân thích cư_trú . Như_vậy , ngoài được hỗ_trợ tiền tàu_xe để trở về nơi cư_trú thì trong thời_gian chờ trở về nơi cư_trú , nạn_nhân mua_bán người còn được hỗ_trợ tiền ăn , quần_áo , vật_dụng sinh_hoạt cá_nhân cần_thiết . Mức hỗ_trợ đối_với các khoản hỗ_trợ trên được quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 84/2019/TT-BTC như sau : Nội_dung và mức chi chế_độ hỗ_trợ trực_tiếp cho nạn_nhân 1 . Chi hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu và chi_phí đi_lại a ) Tiền ăn : Hỗ_trợ tiền ăn trong thời_gian nạn_nhân tạm_trú tại cơ_sở bảo_trợ xã_hội , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân ( sau đây gọi tắt là cơ_sở ) theo mức hỗ_trợ đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp tại cơ_sở bảo_trợ xã_hội , nhà xã_hội quy_định tại Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Thời_gian hỗ_trợ không quá 03 tháng theo quy_định tại Khoản 3 Điều 25 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP; b ) Hỗ_trợ quần_áo , vật_dụng sinh_hoạt cá_nhân cần_thiết : Nạn_nhân trong thời_gian lưu_trú tại cơ_sở được cấp vật_dụng phục_vụ sinh_hoạt thường_ngày và các chi_phí khác theo khoản 4 Điều 26 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP; c ) Chi tiền tàu_xe và tiền ăn cho nạn_nhân có nguyện_vọng trở về nơi cư_trú nhưng không có khả_năng chi_trả - Tiền tàu_xe : Mức chi theo giá phương_tiện công_cộng phổ_thông . Trường_hợp nạn_nhân là người chưa thành_niên , cơ_quan , đơn_vị tiếp_nhận , giải_cứu , hỗ_trợ nạn_nhân bố_trí cán_bộ đưa nạn_nhân về nơi cư_trú bằng phương_tiện của cơ_quan , đơn_vị , chi_phí tính theo số km thực_tế và giá xăng tại thời_điểm vận_chuyển ; trường_hợp thuê xe bên ngoài thì giá thuê xe theo hợp_đồng thoả_thuận và phù_hợp với giá_cả trên địa_bàn cùng thời_điểm ; - Tiền ăn trong những ngày đi đường : tối_thiểu 70.000 đồng / người / ngày .
20,487
Ngoài được hỗ_trợ chi_phí đi_lại thì nạn_nhân mua_bán người có được hỗ_trợ tiền ăn , chi_phí sinh_hoạt trong thời_gian chờ trở về nơi cư_trú không ?
Chế_độ hỗ_trợ đối_với nạn_nhân mua_bán người theo khoản 2 Điều 19 Nghị_định 09/2013/NĐ-CP bao_gồm các khoản hỗ_trợ như sau : ... ngày đi đường : tối_thiểu 70.000 đồng / người / ngày.
None
1
Chế_độ hỗ_trợ đối_với nạn_nhân mua_bán người theo khoản 2 Điều 19 Nghị_định 09/2013/NĐ-CP bao_gồm các khoản hỗ_trợ như sau : - Hỗ_trợ tiền ăn trong thời_gian tạm_trú tại cơ_sở bảo_trợ , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân . Thời_gian hỗ_trợ tối_đa từ nguồn ngân_sách nhà_nước không quá 60 ( sáu mươi ) ngày ; - Hỗ_trợ quần_áo , vật_dụng sinh_hoạt cá_nhân cần_thiết . Nạn_nhân trong thời_gian tạm_trú tại cơ_sở bảo_trợ xã_hội , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân được cấp 02 ( hai ) bộ quần_áo dài , 02 ( hai ) bộ quần_áo lót , khăn mặt , dép nhựa , bàn_chải , thuốc đánh răng , xà_phòng , băng_vệ_sinh ( đối_với nạn_nhân là nữ ) ; - Nạn_nhân có nguyện_vọng trở về nơi cư_trú nhưng không có khả_năng chi_trả tiền tàu_xe và tiền ăn trong thời_gian đi đường thì được hỗ_trợ tiền ăn trong những ngày đi trên đường ; hỗ_trợ tiền tàu_xe theo giá phương_tiện công_cộng phổ_thông . Nạn_nhân là người chưa thành_niên thì Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quận , huyện , thị_xã thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện ) hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm tự mình hoặc phối_hợp với cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân , cơ_sở bảo_trợ xã_hội đưa nạn_nhân về nơi người_thân thích cư_trú . Như_vậy , ngoài được hỗ_trợ tiền tàu_xe để trở về nơi cư_trú thì trong thời_gian chờ trở về nơi cư_trú , nạn_nhân mua_bán người còn được hỗ_trợ tiền ăn , quần_áo , vật_dụng sinh_hoạt cá_nhân cần_thiết . Mức hỗ_trợ đối_với các khoản hỗ_trợ trên được quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 84/2019/TT-BTC như sau : Nội_dung và mức chi chế_độ hỗ_trợ trực_tiếp cho nạn_nhân 1 . Chi hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu và chi_phí đi_lại a ) Tiền ăn : Hỗ_trợ tiền ăn trong thời_gian nạn_nhân tạm_trú tại cơ_sở bảo_trợ xã_hội , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân ( sau đây gọi tắt là cơ_sở ) theo mức hỗ_trợ đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp tại cơ_sở bảo_trợ xã_hội , nhà xã_hội quy_định tại Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Thời_gian hỗ_trợ không quá 03 tháng theo quy_định tại Khoản 3 Điều 25 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP; b ) Hỗ_trợ quần_áo , vật_dụng sinh_hoạt cá_nhân cần_thiết : Nạn_nhân trong thời_gian lưu_trú tại cơ_sở được cấp vật_dụng phục_vụ sinh_hoạt thường_ngày và các chi_phí khác theo khoản 4 Điều 26 Nghị_định số 136/2013/NĐ-CP; c ) Chi tiền tàu_xe và tiền ăn cho nạn_nhân có nguyện_vọng trở về nơi cư_trú nhưng không có khả_năng chi_trả - Tiền tàu_xe : Mức chi theo giá phương_tiện công_cộng phổ_thông . Trường_hợp nạn_nhân là người chưa thành_niên , cơ_quan , đơn_vị tiếp_nhận , giải_cứu , hỗ_trợ nạn_nhân bố_trí cán_bộ đưa nạn_nhân về nơi cư_trú bằng phương_tiện của cơ_quan , đơn_vị , chi_phí tính theo số km thực_tế và giá xăng tại thời_điểm vận_chuyển ; trường_hợp thuê xe bên ngoài thì giá thuê xe theo hợp_đồng thoả_thuận và phù_hợp với giá_cả trên địa_bàn cùng thời_điểm ; - Tiền ăn trong những ngày đi đường : tối_thiểu 70.000 đồng / người / ngày .
20,488
Cơ_quan nào có thẩm_quyền chi_trả các khoản hỗ_trợ cho nạn_nhân mua_bán người nêu trên ?
Theo khoản 3 Điều 19 Nghị_định 09/2013/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm thực_hiện việc hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu và chi_phí đi_lại như sau : ... : - Cơ_quan chịu trách_nhiệm thực_hiện việc hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu như tiền ăn , hỗ_trợ quần_áo , vật_dụng sinh_hoạt cá_nhân gồm : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; cơ_quan công_an , bộ_đội biên_phòng , cảnh_sát biển ( đơn_vị tiếp_nhận , giải_cứu nạn_nhân ) ; cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân ; cơ_sở bảo_trợ xã_hội . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; cơ_quan công_an , bộ_đội biên_phòng , cảnh_sát biển ( đơn_vị tiếp_nhận , giải_cứu nạn_nhân ) không có điều_kiện bố_trí ăn , ở cho nạn_nhân , sau khi tiếp_nhận , giải_cứu và làm các thủ_tục xác_định nạn_nhân , cơ_quan tiếp_nhận , giải_cứu chuyển nạn_nhân đến cơ_sở bảo_trợ xã_hội , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân để thực_hiện việc hỗ_trợ theo quy_định . - Cơ_quan chịu trách_nhiệm hỗ_trợ tiền tàu_xe và tiền ăn trong thời_gian đi đường gồm : Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện ; cơ_sở bảo_trợ xã_hội , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân . Trường_hợp nạn_nhân là người chưa thành_niên thì cơ_sở bảo_trợ xã_hội , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân chịu trách_nhiệm cử người giám_hộ trong suốt quá_trình ; nạn_nhân ở cơ_sở , khi làm các thủ_tục pháp_lý để trở về nơi cư_trú .
None
1
Theo khoản 3 Điều 19 Nghị_định 09/2013/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm thực_hiện việc hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu và chi_phí đi_lại như sau : : - Cơ_quan chịu trách_nhiệm thực_hiện việc hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu như tiền ăn , hỗ_trợ quần_áo , vật_dụng sinh_hoạt cá_nhân gồm : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; cơ_quan công_an , bộ_đội biên_phòng , cảnh_sát biển ( đơn_vị tiếp_nhận , giải_cứu nạn_nhân ) ; cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân ; cơ_sở bảo_trợ xã_hội . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; cơ_quan công_an , bộ_đội biên_phòng , cảnh_sát biển ( đơn_vị tiếp_nhận , giải_cứu nạn_nhân ) không có điều_kiện bố_trí ăn , ở cho nạn_nhân , sau khi tiếp_nhận , giải_cứu và làm các thủ_tục xác_định nạn_nhân , cơ_quan tiếp_nhận , giải_cứu chuyển nạn_nhân đến cơ_sở bảo_trợ xã_hội , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân để thực_hiện việc hỗ_trợ theo quy_định . - Cơ_quan chịu trách_nhiệm hỗ_trợ tiền tàu_xe và tiền ăn trong thời_gian đi đường gồm : Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện ; cơ_sở bảo_trợ xã_hội , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân . Trường_hợp nạn_nhân là người chưa thành_niên thì cơ_sở bảo_trợ xã_hội , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân chịu trách_nhiệm cử người giám_hộ trong suốt quá_trình ; nạn_nhân ở cơ_sở , khi làm các thủ_tục pháp_lý để trở về nơi cư_trú .
20,489
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón hết hạn nhưng vẫn tiếp_tục sản_xuất thì bị xử_phạt ra sao ?
Căn_cứ Nghị_định 31/2023/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả , thẩm_quyền lập biên_bả: ... Căn_cứ Nghị_định 31/2023/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm hành_chính, hình_thức, mức xử_phạt, biện_pháp khắc_phục hậu_quả, thẩm_quyền lập biên_bản và thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính theo từng chức_danh đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính về Trồng_trọt. Việc xác_định mức phạt tiền đối_với hành_vi sản_xuất phân_bón khi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón hết hạn được thực_hiện theo quy_định tại khoản 6 Điều 21 Nghị_định 31/2023/NĐ-CP như sau : Vi_phạm quy_định về sản_xuất phân_bón... 6. Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón, cụ_thể như sau : a ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón ; b ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất phân_bón không đúng loại phân_bón, dạng phân_bón được ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón ; d ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng
None
1
Căn_cứ Nghị_định 31/2023/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả , thẩm_quyền lập biên_bản và thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính theo từng chức_danh đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính về Trồng_trọt . Việc xác_định mức phạt tiền đối_với hành_vi sản_xuất phân_bón khi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón hết hạn được thực_hiện theo quy_định tại khoản 6 Điều 21 Nghị_định 31/2023/NĐ-CP như sau : Vi_phạm quy_định về sản_xuất phân_bón ... 6 . Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón , cụ_thể như sau : a ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón ; b ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất phân_bón không đúng loại phân_bón , dạng phân_bón được ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón ; d ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất phân_bón không đúng địa_điểm trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón ; đ ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất phân_bón khi không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón hoặc Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón đã hết hạn hoặc bị tước quyền sử_dụng hoặc bị thu_hồi . Theo đó , mức phạt cho hành_vi sản_xuất phân_bón khi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón hết hạn là từ 60 triệu đồng đến 70 triệu đồng . Đồng_thời , căn_cứ quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền tại Điều 5 Nghị_định 31/2023/NĐ-CP , mức phạt cụ_thể như sau : - Đối_với cá_nhân vi_phạm : Phạt tiền từ 60 triệu đồng đến 70 triệu đồng . - Đối_với tổ_chức vi_phạm : Phạt tiền từ 120 triệu đồng đến 140 triệu đồng . ( Hình từ Internet )
20,490
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón hết hạn nhưng vẫn tiếp_tục sản_xuất thì bị xử_phạt ra sao ?
Căn_cứ Nghị_định 31/2023/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả , thẩm_quyền lập biên_bả: ... đối_với hành_vi sản_xuất phân_bón không đúng loại phân_bón, dạng phân_bón được ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón ; d ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất phân_bón không đúng địa_điểm trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón ; đ ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất phân_bón khi không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón hoặc Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón đã hết hạn hoặc bị tước quyền sử_dụng hoặc bị thu_hồi. Theo đó, mức phạt cho hành_vi sản_xuất phân_bón khi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón hết hạn là từ 60 triệu đồng đến 70 triệu đồng. Đồng_thời, căn_cứ quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền tại Điều 5 Nghị_định 31/2023/NĐ-CP, mức phạt cụ_thể như sau : - Đối_với cá_nhân vi_phạm : Phạt tiền từ 60 triệu đồng đến 70 triệu đồng. - Đối_với tổ_chức vi_phạm : Phạt tiền từ 120 triệu đồng đến 140 triệu đồng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Nghị_định 31/2023/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả , thẩm_quyền lập biên_bản và thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính theo từng chức_danh đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính về Trồng_trọt . Việc xác_định mức phạt tiền đối_với hành_vi sản_xuất phân_bón khi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón hết hạn được thực_hiện theo quy_định tại khoản 6 Điều 21 Nghị_định 31/2023/NĐ-CP như sau : Vi_phạm quy_định về sản_xuất phân_bón ... 6 . Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón , cụ_thể như sau : a ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón ; b ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất phân_bón không đúng loại phân_bón , dạng phân_bón được ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón ; d ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất phân_bón không đúng địa_điểm trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón ; đ ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất phân_bón khi không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón hoặc Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón đã hết hạn hoặc bị tước quyền sử_dụng hoặc bị thu_hồi . Theo đó , mức phạt cho hành_vi sản_xuất phân_bón khi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón hết hạn là từ 60 triệu đồng đến 70 triệu đồng . Đồng_thời , căn_cứ quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền tại Điều 5 Nghị_định 31/2023/NĐ-CP , mức phạt cụ_thể như sau : - Đối_với cá_nhân vi_phạm : Phạt tiền từ 60 triệu đồng đến 70 triệu đồng . - Đối_với tổ_chức vi_phạm : Phạt tiền từ 120 triệu đồng đến 140 triệu đồng . ( Hình từ Internet )
20,491
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón hết hạn nhưng vẫn tiếp_tục sản_xuất thì bị xử_phạt ra sao ?
Căn_cứ Nghị_định 31/2023/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả , thẩm_quyền lập biên_bả: ... tiền từ 120 triệu đồng đến 140 triệu đồng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Nghị_định 31/2023/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả , thẩm_quyền lập biên_bản và thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính theo từng chức_danh đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính về Trồng_trọt . Việc xác_định mức phạt tiền đối_với hành_vi sản_xuất phân_bón khi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón hết hạn được thực_hiện theo quy_định tại khoản 6 Điều 21 Nghị_định 31/2023/NĐ-CP như sau : Vi_phạm quy_định về sản_xuất phân_bón ... 6 . Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón , cụ_thể như sau : a ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón ; b ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất phân_bón không đúng loại phân_bón , dạng phân_bón được ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón ; d ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất phân_bón không đúng địa_điểm trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón ; đ ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất phân_bón khi không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón hoặc Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón đã hết hạn hoặc bị tước quyền sử_dụng hoặc bị thu_hồi . Theo đó , mức phạt cho hành_vi sản_xuất phân_bón khi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón hết hạn là từ 60 triệu đồng đến 70 triệu đồng . Đồng_thời , căn_cứ quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền tại Điều 5 Nghị_định 31/2023/NĐ-CP , mức phạt cụ_thể như sau : - Đối_với cá_nhân vi_phạm : Phạt tiền từ 60 triệu đồng đến 70 triệu đồng . - Đối_với tổ_chức vi_phạm : Phạt tiền từ 120 triệu đồng đến 140 triệu đồng . ( Hình từ Internet )
20,492
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón có thời_hạn bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 41 Luật Trồng_trọt 2018 như sau : ... Điều_kiện sản_xuất phân_bón 1. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất phân_bón phải có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón. 2. Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón bao_gồm : a ) Có địa_điểm sản_xuất, diện_tích nhà_xưởng phù_hợp với quy_mô sản_xuất ; b ) Có dây_chuyền, máy_móc, thiết_bị phù_hợp với quy_trình sản_xuất từng loại, dạng phân_bón ; c ) Có phòng thử_nghiệm hoặc có hợp_đồng với tổ_chức thử_nghiệm được chỉ_định để đánh_giá các chỉ_tiêu chất_lượng phân_bón do mình sản_xuất ; d ) Có hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và được cập_nhật với tiêu_chuẩn do tổ_chức tiêu_chuẩn_hoá quốc_tế ban_hành về quản_lý chất_lượng ; đ ) Có khu_vực chứa nguyên_liệu và khu_vực thành_phẩm riêng_biệt ; e ) Người trực_tiếp điều_hành sản_xuất phải có trình_độ từ đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành về trồng_trọt, bảo_vệ thực_vật, nông hoá thổ_nhưỡng, khoa_học đất, nông_học, hoá_học, sinh_học. 3. Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón có thời_hạn là 05 năm và được cấp lại. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện, hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục và thẩm_quyền cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 41 Luật Trồng_trọt 2018 như sau : Điều_kiện sản_xuất phân_bón 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất phân_bón phải có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón . 2 . Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón bao_gồm : a ) Có địa_điểm sản_xuất , diện_tích nhà_xưởng phù_hợp với quy_mô sản_xuất ; b ) Có dây_chuyền , máy_móc , thiết_bị phù_hợp với quy_trình sản_xuất từng loại , dạng phân_bón ; c ) Có phòng thử_nghiệm hoặc có hợp_đồng với tổ_chức thử_nghiệm được chỉ_định để đánh_giá các chỉ_tiêu chất_lượng phân_bón do mình sản_xuất ; d ) Có hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và được cập_nhật với tiêu_chuẩn do tổ_chức tiêu_chuẩn_hoá quốc_tế ban_hành về quản_lý chất_lượng ; đ ) Có khu_vực chứa nguyên_liệu và khu_vực thành_phẩm riêng_biệt ; e ) Người trực_tiếp điều_hành sản_xuất phải có trình_độ từ đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành về trồng_trọt , bảo_vệ thực_vật , nông hoá thổ_nhưỡng , khoa_học đất , nông_học , hoá_học , sinh_học . 3 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón có thời_hạn là 05 năm và được cấp lại . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện , hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón có thời_hạn sử_dụng là 05 năm kể từ ngày được cấp .
20,493
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón có thời_hạn bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 41 Luật Trồng_trọt 2018 như sau : ... và được cấp lại. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện, hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục và thẩm_quyền cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón. Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón có thời_hạn sử_dụng là 05 năm kể từ ngày được cấp. Điều_kiện sản_xuất phân_bón 1. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất phân_bón phải có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón. 2. Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón bao_gồm : a ) Có địa_điểm sản_xuất, diện_tích nhà_xưởng phù_hợp với quy_mô sản_xuất ; b ) Có dây_chuyền, máy_móc, thiết_bị phù_hợp với quy_trình sản_xuất từng loại, dạng phân_bón ; c ) Có phòng thử_nghiệm hoặc có hợp_đồng với tổ_chức thử_nghiệm được chỉ_định để đánh_giá các chỉ_tiêu chất_lượng phân_bón do mình sản_xuất ; d ) Có hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và được cập_nhật với tiêu_chuẩn do tổ_chức tiêu_chuẩn_hoá quốc_tế ban_hành về quản_lý chất_lượng ; đ ) Có khu_vực chứa nguyên_liệu và khu_vực thành_phẩm riêng_biệt ; e ) Người trực_tiếp điều_hành sản_xuất phải có trình_độ từ đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành về trồng_trọt, bảo_vệ thực_vật, nông hoá
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 41 Luật Trồng_trọt 2018 như sau : Điều_kiện sản_xuất phân_bón 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất phân_bón phải có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón . 2 . Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón bao_gồm : a ) Có địa_điểm sản_xuất , diện_tích nhà_xưởng phù_hợp với quy_mô sản_xuất ; b ) Có dây_chuyền , máy_móc , thiết_bị phù_hợp với quy_trình sản_xuất từng loại , dạng phân_bón ; c ) Có phòng thử_nghiệm hoặc có hợp_đồng với tổ_chức thử_nghiệm được chỉ_định để đánh_giá các chỉ_tiêu chất_lượng phân_bón do mình sản_xuất ; d ) Có hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và được cập_nhật với tiêu_chuẩn do tổ_chức tiêu_chuẩn_hoá quốc_tế ban_hành về quản_lý chất_lượng ; đ ) Có khu_vực chứa nguyên_liệu và khu_vực thành_phẩm riêng_biệt ; e ) Người trực_tiếp điều_hành sản_xuất phải có trình_độ từ đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành về trồng_trọt , bảo_vệ thực_vật , nông hoá thổ_nhưỡng , khoa_học đất , nông_học , hoá_học , sinh_học . 3 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón có thời_hạn là 05 năm và được cấp lại . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện , hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón có thời_hạn sử_dụng là 05 năm kể từ ngày được cấp .
20,494
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón có thời_hạn bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 41 Luật Trồng_trọt 2018 như sau : ... nguyên_liệu và khu_vực thành_phẩm riêng_biệt ; e ) Người trực_tiếp điều_hành sản_xuất phải có trình_độ từ đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành về trồng_trọt, bảo_vệ thực_vật, nông hoá thổ_nhưỡng, khoa_học đất, nông_học, hoá_học, sinh_học. 3. Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón có thời_hạn là 05 năm và được cấp lại. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện, hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục và thẩm_quyền cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón. Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón có thời_hạn sử_dụng là 05 năm kể từ ngày được cấp.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 41 Luật Trồng_trọt 2018 như sau : Điều_kiện sản_xuất phân_bón 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất phân_bón phải có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón . 2 . Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón bao_gồm : a ) Có địa_điểm sản_xuất , diện_tích nhà_xưởng phù_hợp với quy_mô sản_xuất ; b ) Có dây_chuyền , máy_móc , thiết_bị phù_hợp với quy_trình sản_xuất từng loại , dạng phân_bón ; c ) Có phòng thử_nghiệm hoặc có hợp_đồng với tổ_chức thử_nghiệm được chỉ_định để đánh_giá các chỉ_tiêu chất_lượng phân_bón do mình sản_xuất ; d ) Có hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và được cập_nhật với tiêu_chuẩn do tổ_chức tiêu_chuẩn_hoá quốc_tế ban_hành về quản_lý chất_lượng ; đ ) Có khu_vực chứa nguyên_liệu và khu_vực thành_phẩm riêng_biệt ; e ) Người trực_tiếp điều_hành sản_xuất phải có trình_độ từ đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành về trồng_trọt , bảo_vệ thực_vật , nông hoá thổ_nhưỡng , khoa_học đất , nông_học , hoá_học , sinh_học . 3 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón có thời_hạn là 05 năm và được cấp lại . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện , hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất phân_bón có thời_hạn sử_dụng là 05 năm kể từ ngày được cấp .
20,495
Nghị_định 31/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 39 Nghị_định 31/2023/NĐ-CP về hiệu_lực thi_hành như sau : ... Hiệu_lực thi_hành 1. Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2023. 2. Nghị_định này thay_thế các quy_định tại các văn_bản sau đây : a ) Các nội_dung quy_định về phạm_vi điều_chỉnh, đối_tượng áp_dụng, thời_hiệu xử_phạt, hành_vi vi_phạm, hình_thức xử_phạt, mức xử_phạt, biện_pháp khắc_phục hậu_quả trong lĩnh_vực giống cây_trồng quy_định từ Điều 1 đến Điều 18 Nghị_định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng, bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; b ) Các nội_dung quy_định về thẩm_quyền xử_phạt, thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng tại các Điều 32, 39 và 40 của Nghị_định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng, bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; c ) Nghị_định số 55/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phân_bón ; d ) Các nội_dung quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng tại khoản 7 Điều 1 Nghị_định số 04/2020/NĐ-CP
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 39 Nghị_định 31/2023/NĐ-CP về hiệu_lực thi_hành như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2023 . 2 . Nghị_định này thay_thế các quy_định tại các văn_bản sau đây : a ) Các nội_dung quy_định về phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng , thời_hiệu xử_phạt , hành_vi vi_phạm , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả trong lĩnh_vực giống cây_trồng quy_định từ Điều 1 đến Điều 18 Nghị_định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; b ) Các nội_dung quy_định về thẩm_quyền xử_phạt , thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng tại các Điều 32 , 39 và 40 của Nghị_định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; c ) Nghị_định số 55/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phân_bón ; d ) Các nội_dung quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng tại khoản 7 Điều 1 Nghị_định số 04/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; Nghị_định số 90/2017 / NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thú_y . Như_vậy , theo nội_dung quy_định nêu trên thì Nghị_định 31/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 28/7/2023 .
20,496
Nghị_định 31/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 39 Nghị_định 31/2023/NĐ-CP về hiệu_lực thi_hành như sau : ... xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phân_bón ; d ) Các nội_dung quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng tại khoản 7 Điều 1 Nghị_định số 04/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng, bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; Nghị_định số 90/2017 / NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thú_y. Như_vậy, theo nội_dung quy_định nêu trên thì Nghị_định 31/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 28/7/2023.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 39 Nghị_định 31/2023/NĐ-CP về hiệu_lực thi_hành như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2023 . 2 . Nghị_định này thay_thế các quy_định tại các văn_bản sau đây : a ) Các nội_dung quy_định về phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng , thời_hiệu xử_phạt , hành_vi vi_phạm , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả trong lĩnh_vực giống cây_trồng quy_định từ Điều 1 đến Điều 18 Nghị_định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; b ) Các nội_dung quy_định về thẩm_quyền xử_phạt , thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng tại các Điều 32 , 39 và 40 của Nghị_định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; c ) Nghị_định số 55/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phân_bón ; d ) Các nội_dung quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng tại khoản 7 Điều 1 Nghị_định số 04/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giống cây_trồng , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; Nghị_định số 90/2017 / NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thú_y . Như_vậy , theo nội_dung quy_định nêu trên thì Nghị_định 31/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 28/7/2023 .
20,497
Chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh cần sửa_đổi một_số yếu_tố nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.6 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 190 11: ... 2 018 quy_định như sau : Quản_lý chương_trình đánh_giá... 5.6 Theo_dõi chương_trình đánh_giá ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo xem_xét đánh_giá được : a ) việc lịch_trình có được đáp_ứng và các mục_tiêu của chương_trình đánh_giá có đạt được hay không ; b ) kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong đoàn đánh_giá, kể_cả trưởng_đoàn và các chuyên_gia kỹ_thuật ; c ) khả_năng của đoàn đánh_giá trong việc thực_hiện kế_hoạch đánh_giá ; d ) phản_hồi từ khách_hàng đánh_giá, bên được đánh_giá, chuyên_gia đánh_giá, chuyên_gia kỹ_thuật và các bên có liên_quan khác ; e ) tính đầy_đủ và thoả_đáng của thông_tin dạng văn_bản trong toàn_bộ quá_trình đánh_giá. Một_số yếu_tố có_thể cho thấy cần sửa_đổi chương_trình đánh_giá. Các yếu_tố này có_thể bao_gồm những thay_đổi đối_với : - các phát_hiện đánh_giá ; - mức_độ hiệu_lực và mức_độ phát_triển của hệ_thống quản_lý mà bên được đánh_giá đã chứng_tỏ được ; - hiệu_lực của chương_trình đánh_giá ; - phạm_vi đánh_giá hoặc phạm_vi chương_trình đánh_giá ; - hệ_thống quản_lý của bên được đánh_giá ; - tiêu_chuẩn và các yêu_cầu khác mà tổ_chức cam_kết ; - nhà_cung_cấp bên ngoài ; - các xung_đột lợi_ích được nhận_biết ;
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.6 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 190 11:2 018 quy_định như sau : Quản_lý chương_trình đánh_giá ... 5.6 Theo_dõi chương_trình đánh_giá ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo xem_xét đánh_giá được : a ) việc lịch_trình có được đáp_ứng và các mục_tiêu của chương_trình đánh_giá có đạt được hay không ; b ) kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong đoàn đánh_giá , kể_cả trưởng_đoàn và các chuyên_gia kỹ_thuật ; c ) khả_năng của đoàn đánh_giá trong việc thực_hiện kế_hoạch đánh_giá ; d ) phản_hồi từ khách_hàng đánh_giá , bên được đánh_giá , chuyên_gia đánh_giá , chuyên_gia kỹ_thuật và các bên có liên_quan khác ; e ) tính đầy_đủ và thoả_đáng của thông_tin dạng văn_bản trong toàn_bộ quá_trình đánh_giá . Một_số yếu_tố có_thể cho thấy cần sửa_đổi chương_trình đánh_giá . Các yếu_tố này có_thể bao_gồm những thay_đổi đối_với : - các phát_hiện đánh_giá ; - mức_độ hiệu_lực và mức_độ phát_triển của hệ_thống quản_lý mà bên được đánh_giá đã chứng_tỏ được ; - hiệu_lực của chương_trình đánh_giá ; - phạm_vi đánh_giá hoặc phạm_vi chương_trình đánh_giá ; - hệ_thống quản_lý của bên được đánh_giá ; - tiêu_chuẩn và các yêu_cầu khác mà tổ_chức cam_kết ; - nhà_cung_cấp bên ngoài ; - các xung_đột lợi_ích được nhận_biết ; - các yêu_cầu của khách_hàng đánh_giá . ... Theo đó , chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh cần sửa_đổi một_số yếu_tố sau : - Các phát_hiện đánh_giá ; - Mức_độ hiệu_lực và mức_độ phát_triển của hệ_thống quản_lý mà bên được đánh_giá đã chứng_tỏ được ; - Hiệu_lực của chương_trình đánh_giá ; - Phạm_vi đánh_giá hoặc phạm_vi chương_trình đánh_giá ; - Hệ_thống quản_lý của bên được đánh_giá ; - Tiêu_chuẩn và các yêu_cầu khác mà tổ_chức cam_kết ; - Nhà_cung_cấp bên ngoài ; - Các xung_đột lợi_ích được nhận_biết ; - Các yêu_cầu của khách_hàng đánh_giá . Chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh ( Hình từ Internet )
20,498
Chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh cần sửa_đổi một_số yếu_tố nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.6 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 190 11: ... đánh_giá ; - hệ_thống quản_lý của bên được đánh_giá ; - tiêu_chuẩn và các yêu_cầu khác mà tổ_chức cam_kết ; - nhà_cung_cấp bên ngoài ; - các xung_đột lợi_ích được nhận_biết ; - các yêu_cầu của khách_hàng đánh_giá.... Theo đó, chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh cần sửa_đổi một_số yếu_tố sau : - Các phát_hiện đánh_giá ; - Mức_độ hiệu_lực và mức_độ phát_triển của hệ_thống quản_lý mà bên được đánh_giá đã chứng_tỏ được ; - Hiệu_lực của chương_trình đánh_giá ; - Phạm_vi đánh_giá hoặc phạm_vi chương_trình đánh_giá ; - Hệ_thống quản_lý của bên được đánh_giá ; - Tiêu_chuẩn và các yêu_cầu khác mà tổ_chức cam_kết ; - Nhà_cung_cấp bên ngoài ; - Các xung_đột lợi_ích được nhận_biết ; - Các yêu_cầu của khách_hàng đánh_giá. Chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.6 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 190 11:2 018 quy_định như sau : Quản_lý chương_trình đánh_giá ... 5.6 Theo_dõi chương_trình đánh_giá ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo xem_xét đánh_giá được : a ) việc lịch_trình có được đáp_ứng và các mục_tiêu của chương_trình đánh_giá có đạt được hay không ; b ) kết_quả thực_hiện của các thành_viên trong đoàn đánh_giá , kể_cả trưởng_đoàn và các chuyên_gia kỹ_thuật ; c ) khả_năng của đoàn đánh_giá trong việc thực_hiện kế_hoạch đánh_giá ; d ) phản_hồi từ khách_hàng đánh_giá , bên được đánh_giá , chuyên_gia đánh_giá , chuyên_gia kỹ_thuật và các bên có liên_quan khác ; e ) tính đầy_đủ và thoả_đáng của thông_tin dạng văn_bản trong toàn_bộ quá_trình đánh_giá . Một_số yếu_tố có_thể cho thấy cần sửa_đổi chương_trình đánh_giá . Các yếu_tố này có_thể bao_gồm những thay_đổi đối_với : - các phát_hiện đánh_giá ; - mức_độ hiệu_lực và mức_độ phát_triển của hệ_thống quản_lý mà bên được đánh_giá đã chứng_tỏ được ; - hiệu_lực của chương_trình đánh_giá ; - phạm_vi đánh_giá hoặc phạm_vi chương_trình đánh_giá ; - hệ_thống quản_lý của bên được đánh_giá ; - tiêu_chuẩn và các yêu_cầu khác mà tổ_chức cam_kết ; - nhà_cung_cấp bên ngoài ; - các xung_đột lợi_ích được nhận_biết ; - các yêu_cầu của khách_hàng đánh_giá . ... Theo đó , chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh cần sửa_đổi một_số yếu_tố sau : - Các phát_hiện đánh_giá ; - Mức_độ hiệu_lực và mức_độ phát_triển của hệ_thống quản_lý mà bên được đánh_giá đã chứng_tỏ được ; - Hiệu_lực của chương_trình đánh_giá ; - Phạm_vi đánh_giá hoặc phạm_vi chương_trình đánh_giá ; - Hệ_thống quản_lý của bên được đánh_giá ; - Tiêu_chuẩn và các yêu_cầu khác mà tổ_chức cam_kết ; - Nhà_cung_cấp bên ngoài ; - Các xung_đột lợi_ích được nhận_biết ; - Các yêu_cầu của khách_hàng đánh_giá . Chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh ( Hình từ Internet )
20,499