Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Người đại_diện được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 136 , Điều 137 và Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 người đại_diện được quy_định như sau : ... . Trường_hợp người đại_diện biết hoặc phải_biết việc xác_lập hành_vi đại_diện là do bị nhầm_lẫn, bị lừa_dối, bị đe_doạ, cưỡng_ép mà vẫn xác_lập, thực_hiện hành_vi thì không làm phát_sinh quyền, nghĩa_vụ đối_với người được đại_diện, trừ trường_hợp người được đại_diện biết hoặc phải_biết về việc này mà không phản_đối. " Người đại_diện | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 136 , Điều 137 và Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 người đại_diện được quy_định như sau : " Điều 136 . Đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân 1 . Cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên . 2 . Người giám_hộ đối_với người được giám_hộ . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi là người đại_diện theo pháp_luật nếu được Toà_án chỉ_định . 3 . Người do Toà_án chỉ_định trong trường_hợp không xác_định được người đại_diện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Người do Toà_án chỉ_định đối_với người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . Điều 137 . Đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân 1 . Người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân bao_gồm : a ) Người được pháp_nhân chỉ_định theo điều_lệ ; b ) Người có thẩm_quyền đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Người do Toà_án chỉ_định trong quá_trình tố_tụng tại Toà_án . 2 . Một pháp_nhân có_thể có nhiều người đại_diện theo pháp_luật và mỗi người đại_diện có quyền đại_diện cho pháp_nhân theo quy_định tại Điều 140 và Điều 141 của Bộ_luật này . Điều 138 . Đại_diện theo uỷ_quyền 1 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân , pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân , pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân . 3 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập , thực_hiện . Điều 139 . Hậu_quả pháp_lý của hành_vi đại_diện 1 . Giao_dịch dân_sự do người đại_diện xác_lập , thực_hiện với người thứ ba phù_hợp với phạm_vi đại_diện làm phát_sinh quyền , nghĩa_vụ đối_với người được đại_diện . 2 . Người đại_diện có quyền xác_lập , thực_hiện hành_vi cần_thiết để đạt được mục_đích của việc đại_diện . 3 . Trường_hợp người đại_diện biết hoặc phải_biết việc xác_lập hành_vi đại_diện là do bị nhầm_lẫn , bị lừa_dối , bị đe_doạ , cưỡng_ép mà vẫn xác_lập , thực_hiện hành_vi thì không làm phát_sinh quyền , nghĩa_vụ đối_với người được đại_diện , trừ trường_hợp người được đại_diện biết hoặc phải_biết về việc này mà không phản_đối . " Người đại_diện | 202,700 | |
Phạm_vi đại_diện của người đại_diện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 141 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về phạm_vi đại_diện như sau : ... " Điều 141 . Phạm_vi đại_diện 1 . Người đại_diện chỉ được xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự trong phạm_vi đại_diện theo căn_cứ sau đây : a ) Quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Điều_lệ của pháp_nhân ; c ) Nội_dung uỷ_quyền ; d ) Quy_định khác của pháp_luật . 2 . Trường_hợp không xác_định được cụ_thể phạm_vi đại_diện theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người đại_diện theo pháp_luật có quyền xác_lập , thực_hiện mọi giao_dịch dân_sự vì lợi_ích của người được đại_diện , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Một cá_nhân , pháp_nhân có_thể đại_diện cho nhiều cá_nhân hoặc pháp_nhân khác nhau nhưng không được nhân_danh người được đại_diện để xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự với chính mình hoặc với bên thứ ba mà mình cũng là người đại_diện của người đó , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 4 . Người đại_diện phải thông_báo cho bên giao_dịch biết về phạm_vi đại_diện của mình . " | None | 1 | Căn_cứ Điều 141 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về phạm_vi đại_diện như sau : " Điều 141 . Phạm_vi đại_diện 1 . Người đại_diện chỉ được xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự trong phạm_vi đại_diện theo căn_cứ sau đây : a ) Quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Điều_lệ của pháp_nhân ; c ) Nội_dung uỷ_quyền ; d ) Quy_định khác của pháp_luật . 2 . Trường_hợp không xác_định được cụ_thể phạm_vi đại_diện theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người đại_diện theo pháp_luật có quyền xác_lập , thực_hiện mọi giao_dịch dân_sự vì lợi_ích của người được đại_diện , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Một cá_nhân , pháp_nhân có_thể đại_diện cho nhiều cá_nhân hoặc pháp_nhân khác nhau nhưng không được nhân_danh người được đại_diện để xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự với chính mình hoặc với bên thứ ba mà mình cũng là người đại_diện của người đó , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 4 . Người đại_diện phải thông_báo cho bên giao_dịch biết về phạm_vi đại_diện của mình . " | 202,701 | |
Người đại_diện có_thể ký hợp_đồng thế_chấp thay người dưới 18 tuổi không ? | Theo Điều 21 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định , việc ký_kết hợp_đồng của người chưa đủ 18 tuổi được quy_định căn_cứ vào số tuổi của người đó như sau : ... " Điều 21 . Người chưa thành_niên 1 . Người chưa thành_niên là người chưa đủ mười_tám tuổi . 2 . Giao_dịch dân_sự của người chưa đủ sáu tuổi do người đại_diện theo pháp_luật của người đó xác_lập , thực_hiện . 3 . Người từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười_lăm tuổi khi xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý , trừ giao_dịch dân_sự phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày phù_hợp với lứa tuổi . 4 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự , trừ giao_dịch dân_sự liên_quan đến bất_động_sản , động_sản phải đăng_ký và giao_dịch dân_sự khác theo quy_định của luật phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý . " Như_vậy , người dưới 18 tuổi được tự mình ký hợp_đồng thế_chấp nếu nằm trong độ tuổi từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi . Với những hợp_đồng thế_chấp bất_động_sản hoặc động_sản phải đăng_ký thì phải có sự đồng_ý của người đại_diện theo pháp_luật . | None | 1 | Theo Điều 21 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định , việc ký_kết hợp_đồng của người chưa đủ 18 tuổi được quy_định căn_cứ vào số tuổi của người đó như sau : " Điều 21 . Người chưa thành_niên 1 . Người chưa thành_niên là người chưa đủ mười_tám tuổi . 2 . Giao_dịch dân_sự của người chưa đủ sáu tuổi do người đại_diện theo pháp_luật của người đó xác_lập , thực_hiện . 3 . Người từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười_lăm tuổi khi xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý , trừ giao_dịch dân_sự phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày phù_hợp với lứa tuổi . 4 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự , trừ giao_dịch dân_sự liên_quan đến bất_động_sản , động_sản phải đăng_ký và giao_dịch dân_sự khác theo quy_định của luật phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý . " Như_vậy , người dưới 18 tuổi được tự mình ký hợp_đồng thế_chấp nếu nằm trong độ tuổi từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi . Với những hợp_đồng thế_chấp bất_động_sản hoặc động_sản phải đăng_ký thì phải có sự đồng_ý của người đại_diện theo pháp_luật . | 202,702 | |
Hoá_đơn và chứng_từ khác nhau như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Hoá_đơn là chứng_từ kế_toán do tổ_chức, cá_nhân bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ lập, ghi_nhận thông_tin bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ. Hoá_đơn được thể_hiện theo hình_thức hoá_đơn điện_tử hoặc hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in. Căn_cứ vào khoản 4 Điều 3 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 4. Chứng_từ là tài_liệu dùng để ghi_nhận thông_tin về các khoản thuế khấu_trừ, các khoản thu thuế, phí và lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế. Chứng_từ theo quy_định tại Nghị_định này bao_gồm chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân, biên_lai thuế, phí, lệ_phí được thể_hiện theo hình_thức điện_tử hoặc đặt in, tự in. Theo như các quy_định trên thì hoá_đơn được dùng để ghi_nhận thông_tin về việc mua_bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ. Hoá_đơn có 02 dạng là hoá_đơn điện_tử và hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in. Còn chứng_từ là tài_liệu dùng để ghi_nhận các thông_tin về khoản thuế được | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoá_đơn là chứng_từ kế_toán do tổ_chức , cá_nhân bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ lập , ghi_nhận thông_tin bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ . Hoá_đơn được thể_hiện theo hình_thức hoá_đơn điện_tử hoặc hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in . Căn_cứ vào khoản 4 Điều 3 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 4 . Chứng_từ là tài_liệu dùng để ghi_nhận thông_tin về các khoản thuế khấu_trừ , các khoản thu thuế , phí và lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế . Chứng_từ theo quy_định tại Nghị_định này bao_gồm chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân , biên_lai thuế , phí , lệ_phí được thể_hiện theo hình_thức điện_tử hoặc đặt in , tự in . Theo như các quy_định trên thì hoá_đơn được dùng để ghi_nhận thông_tin về việc mua_bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ . Hoá_đơn có 02 dạng là hoá_đơn điện_tử và hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in . Còn chứng_từ là tài_liệu dùng để ghi_nhận các thông_tin về khoản thuế được khẩu trừ , các khoản thu thuế , phí và lệ_phí . Theo đó thì hoá_đơn chúng là một dạng chứng_từ kế_toán do tổ_chức , cá_nhân buôn_bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ lập ra . Như_vậy , điểm khác nhau giữ hoá_đơn và chứng_từ là hoá_đơn dùng để ghi_nhận thông_tin bán hàng còn chứng_từ dùng để ghi_nhận thông_tin thuế được khấu_trừ , các khoản phí và lệ_phí đã đóng . | 202,703 | |
Hoá_đơn và chứng_từ khác nhau như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... , cung_cấp dịch_vụ. Hoá_đơn có 02 dạng là hoá_đơn điện_tử và hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in. Còn chứng_từ là tài_liệu dùng để ghi_nhận các thông_tin về khoản thuế được khẩu trừ, các khoản thu thuế, phí và lệ_phí. Theo đó thì hoá_đơn chúng là một dạng chứng_từ kế_toán do tổ_chức, cá_nhân buôn_bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ lập ra. Như_vậy, điểm khác nhau giữ hoá_đơn và chứng_từ là hoá_đơn dùng để ghi_nhận thông_tin bán hàng còn chứng_từ dùng để ghi_nhận thông_tin thuế được khấu_trừ, các khoản phí và lệ_phí đã đóng. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoá_đơn là chứng_từ kế_toán do tổ_chức , cá_nhân bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ lập , ghi_nhận thông_tin bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ . Hoá_đơn được thể_hiện theo hình_thức hoá_đơn điện_tử hoặc hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in . Căn_cứ vào khoản 4 Điều 3 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 4 . Chứng_từ là tài_liệu dùng để ghi_nhận thông_tin về các khoản thuế khấu_trừ , các khoản thu thuế , phí và lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế . Chứng_từ theo quy_định tại Nghị_định này bao_gồm chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân , biên_lai thuế , phí , lệ_phí được thể_hiện theo hình_thức điện_tử hoặc đặt in , tự in . Theo như các quy_định trên thì hoá_đơn được dùng để ghi_nhận thông_tin về việc mua_bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ . Hoá_đơn có 02 dạng là hoá_đơn điện_tử và hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in . Còn chứng_từ là tài_liệu dùng để ghi_nhận các thông_tin về khoản thuế được khẩu trừ , các khoản thu thuế , phí và lệ_phí . Theo đó thì hoá_đơn chúng là một dạng chứng_từ kế_toán do tổ_chức , cá_nhân buôn_bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ lập ra . Như_vậy , điểm khác nhau giữ hoá_đơn và chứng_từ là hoá_đơn dùng để ghi_nhận thông_tin bán hàng còn chứng_từ dùng để ghi_nhận thông_tin thuế được khấu_trừ , các khoản phí và lệ_phí đã đóng . | 202,704 | |
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hoá_đơn và chứng_từ ? | Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hành_vi bị cấm trong lĩnh_vực hoá_đơn , chứng_từ 1 . Đối_với công_chức thuế a ) Gây phiền_hà , khó_khăn cho tổ_chức , cá_nhân đến mua hoá_đơn , chứng_từ ; b ) Có hành_vi bao_che , thông_đồng cho tổ_chức , cá_nhân để sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ không hợp_pháp ; c ) Nhận hối_lộ khi thanh_tra , kiểm_tra về hoá_đơn . 2 . Đối_với tổ_chức , cá_nhân bán , cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức , cá_nhân có quyền và nghĩa_vụ liên_quan a ) Thực_hiện hành_vi gian_dối như sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn ; b ) Cản_trở công_chức thuế thi_hành công_vụ , cụ_thể các hành_vi cản_trở gây tổn_hại sức_khoẻ , nhân_phẩm của công_chức thuế khi đang thanh_tra , kiểm_tra về hoá_đơn , chứng_từ ; c ) Truy_cập trái_phép , làm sai_lệch , phá_huỷ hệ_thống thông_tin về hoá_đơn , chứng_từ ; d ) Đưa hối_lộ hoặc thực_hiện các hành_vi khác liên_quan hoá_đơn , chứng_từ nhằm mưu lợi bất_chính . Theo đó , căn_cứ vào đối_tượng áp_dụng là công_chức thuế hay tổ_chức , cá_nhân cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ để xác_định những hành_vi bị cấm trong lĩnh_vực hoá_đơn và chứng_từ theo quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi bị cấm trong lĩnh_vực hoá_đơn , chứng_từ 1 . Đối_với công_chức thuế a ) Gây phiền_hà , khó_khăn cho tổ_chức , cá_nhân đến mua hoá_đơn , chứng_từ ; b ) Có hành_vi bao_che , thông_đồng cho tổ_chức , cá_nhân để sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ không hợp_pháp ; c ) Nhận hối_lộ khi thanh_tra , kiểm_tra về hoá_đơn . 2 . Đối_với tổ_chức , cá_nhân bán , cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức , cá_nhân có quyền và nghĩa_vụ liên_quan a ) Thực_hiện hành_vi gian_dối như sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn ; b ) Cản_trở công_chức thuế thi_hành công_vụ , cụ_thể các hành_vi cản_trở gây tổn_hại sức_khoẻ , nhân_phẩm của công_chức thuế khi đang thanh_tra , kiểm_tra về hoá_đơn , chứng_từ ; c ) Truy_cập trái_phép , làm sai_lệch , phá_huỷ hệ_thống thông_tin về hoá_đơn , chứng_từ ; d ) Đưa hối_lộ hoặc thực_hiện các hành_vi khác liên_quan hoá_đơn , chứng_từ nhằm mưu lợi bất_chính . Theo đó , căn_cứ vào đối_tượng áp_dụng là công_chức thuế hay tổ_chức , cá_nhân cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ để xác_định những hành_vi bị cấm trong lĩnh_vực hoá_đơn và chứng_từ theo quy_định trên . | 202,705 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với hoạt_động bán hàng là khi nào ? | Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_điểm lập hoá_đơn 1. Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước, tài_sản tịch_thu, sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua, không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. 2. Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán, kiểm_toán, tư_vấn tài_chính, thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát, thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ). 3. Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục, công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng, giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ được giao tương_ứng.... Như_vậy, cần căn_cứ vào từng trường_hợp lập hoá_đơn như là đối_với hoạt_động bán hàng, cung_cấp dịch_vụ, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_điểm lập hoá_đơn 1 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . 2 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . 3 . Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . ... Như_vậy , cần căn_cứ vào từng trường_hợp lập hoá_đơn như là đối_với hoạt_động bán hàng , cung_cấp dịch_vụ , ... để xác_định thời_điểm lập hoá_đơn theo quy_định trên . Theo đó thì thời_điểm lập hoá_đơn đối_với hoạt_động bán hàng sẽ là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua . | 202,706 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với hoạt_động bán hàng là khi nào ? | Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... hoá_đơn cho khối_lượng, giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ được giao tương_ứng.... Như_vậy, cần căn_cứ vào từng trường_hợp lập hoá_đơn như là đối_với hoạt_động bán hàng, cung_cấp dịch_vụ,... để xác_định thời_điểm lập hoá_đơn theo quy_định trên. Theo đó thì thời_điểm lập hoá_đơn đối_với hoạt_động bán hàng sẽ là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua. Thời_điểm lập hoá_đơn 1. Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước, tài_sản tịch_thu, sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua, không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. 2. Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán, kiểm_toán, tư_vấn tài_chính, thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát, thiết_kế kỹ_thuật ; | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_điểm lập hoá_đơn 1 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . 2 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . 3 . Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . ... Như_vậy , cần căn_cứ vào từng trường_hợp lập hoá_đơn như là đối_với hoạt_động bán hàng , cung_cấp dịch_vụ , ... để xác_định thời_điểm lập hoá_đơn theo quy_định trên . Theo đó thì thời_điểm lập hoá_đơn đối_với hoạt_động bán hàng sẽ là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua . | 202,707 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với hoạt_động bán hàng là khi nào ? | Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán, kiểm_toán, tư_vấn tài_chính, thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát, thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ). 3. Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục, công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng, giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ được giao tương_ứng.... Như_vậy, cần căn_cứ vào từng trường_hợp lập hoá_đơn như là đối_với hoạt_động bán hàng, cung_cấp dịch_vụ,... để xác_định thời_điểm lập hoá_đơn theo quy_định trên. Theo đó thì thời_điểm lập hoá_đơn đối_với hoạt_động bán hàng sẽ là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_điểm lập hoá_đơn 1 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . 2 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . 3 . Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . ... Như_vậy , cần căn_cứ vào từng trường_hợp lập hoá_đơn như là đối_với hoạt_động bán hàng , cung_cấp dịch_vụ , ... để xác_định thời_điểm lập hoá_đơn theo quy_định trên . Theo đó thì thời_điểm lập hoá_đơn đối_với hoạt_động bán hàng sẽ là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua . | 202,708 | |
Thời_điểm lập chứng_từ là khi nào ? | Căn_cứ vào Điều 31 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_điểm lập chứng_từ Tại thời_điểm khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân , thời_điểm thu thuế , phí , lệ_phí , tổ_chức khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân , tổ_chức thu thuế , phí , lệ_phí phải lập chứng_từ , biên_lai giao cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế , người nộp các khoản thuế , phí , lệ_phí . Theo đó thời_điểm lập chứng_từ chính là thời_điểm khấu_trừ thuế , thời_điểm thu thế , phí và lệ_phí . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 31 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_điểm lập chứng_từ Tại thời_điểm khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân , thời_điểm thu thuế , phí , lệ_phí , tổ_chức khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân , tổ_chức thu thuế , phí , lệ_phí phải lập chứng_từ , biên_lai giao cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế , người nộp các khoản thuế , phí , lệ_phí . Theo đó thời_điểm lập chứng_từ chính là thời_điểm khấu_trừ thuế , thời_điểm thu thế , phí và lệ_phí . | 202,709 | |
Áp_dụng những biện_pháp nào để bảo_đảm an_ninh trật_tự tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng_không ? | Căn_cứ vào khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Nghị_định 93/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Bảo_đảm an_ninh, trật_tự tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng không 1. Biện_pháp bảo_đảm an_ninh, trật_tự tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng không : a ) Tuần_tra, kiểm_soát, phòng_ngừa, phát_hiện, xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật ; b ) Giám_sát hoạt_động của người, phương_tiện tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng không bằng các phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật ; c ) Các biện_pháp khác theo quy_định của Luật Công_an nhân_dân, Luật An_ninh quốc_gia và pháp_luật khác có liên_quan. 2. Biện_pháp bảo_đảm an_ninh, trật_tự tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh : a ) Kiểm_soát người vào, ra khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh ; b ) Tuần_tra, kiểm_soát, phòng_ngừa, phát_hiện, xử_lý vi_phạm pháp_luật tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh ; c ) Giám_sát hoạt_động của người, phương_tiện tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh bằng các phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật ; d ) Các biện_pháp khác theo quy_định của Luật Công_an nhân_dân, Luật An_ninh quốc_gia và pháp_luật khác có liên_quan. Theo như quy_định trên thì để bảo_đảm an_ninh trật_tự tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng không thì cần thực_hiện những biện_pháp như sau : - Tuần_tra, kiểm_soát, phòng_ngừa, phát_hiện, xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - Giám_sát hoạt_động | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Nghị_định 93/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Bảo_đảm an_ninh , trật_tự tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng không 1 . Biện_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng không : a ) Tuần_tra , kiểm_soát , phòng_ngừa , phát_hiện , xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật ; b ) Giám_sát hoạt_động của người , phương_tiện tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng không bằng các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật ; c ) Các biện_pháp khác theo quy_định của Luật Công_an nhân_dân , Luật An_ninh quốc_gia và pháp_luật khác có liên_quan . 2 . Biện_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh : a ) Kiểm_soát người vào , ra khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh ; b ) Tuần_tra , kiểm_soát , phòng_ngừa , phát_hiện , xử_lý vi_phạm pháp_luật tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh ; c ) Giám_sát hoạt_động của người , phương_tiện tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh bằng các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật ; d ) Các biện_pháp khác theo quy_định của Luật Công_an nhân_dân , Luật An_ninh quốc_gia và pháp_luật khác có liên_quan . Theo như quy_định trên thì để bảo_đảm an_ninh trật_tự tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng không thì cần thực_hiện những biện_pháp như sau : - Tuần_tra , kiểm_soát , phòng_ngừa , phát_hiện , xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - Giám_sát hoạt_động của người , phương_tiện tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng không bằng các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật ; - Các biện_pháp khác theo quy_định của Luật Công_an nhân_dân , Luật An_ninh quốc_gia và pháp_luật khác có liên_quan . Bên cạnh đó , để bảo_đảm an_ninh trật_tự tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh thì cần triển_khai thực_hiện những biện_pháp như sau : - Kiểm_soát người vào , ra khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh ; - Tuần_tra , kiểm_soát , phòng_ngừa , phát_hiện , xử_lý vi_phạm pháp_luật tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh ; - Giám_sát hoạt_động của người , phương_tiện tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh bằng các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật ; - Các biện_pháp khác theo quy_định của Luật Công_an nhân_dân , Luật An_ninh quốc_gia và pháp_luật khác có liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 202,710 | |
Áp_dụng những biện_pháp nào để bảo_đảm an_ninh trật_tự tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng_không ? | Căn_cứ vào khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Nghị_định 93/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... trật_tự tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng không thì cần thực_hiện những biện_pháp như sau : - Tuần_tra, kiểm_soát, phòng_ngừa, phát_hiện, xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - Giám_sát hoạt_động của người, phương_tiện tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng không bằng các phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật ; - Các biện_pháp khác theo quy_định của Luật Công_an nhân_dân, Luật An_ninh quốc_gia và pháp_luật khác có liên_quan. Bên cạnh đó, để bảo_đảm an_ninh trật_tự tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh thì cần triển_khai thực_hiện những biện_pháp như sau : - Kiểm_soát người vào, ra khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh ; - Tuần_tra, kiểm_soát, phòng_ngừa, phát_hiện, xử_lý vi_phạm pháp_luật tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh ; - Giám_sát hoạt_động của người, phương_tiện tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh bằng các phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật ; - Các biện_pháp khác theo quy_định của Luật Công_an nhân_dân, Luật An_ninh quốc_gia và pháp_luật khác có liên_quan. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Nghị_định 93/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Bảo_đảm an_ninh , trật_tự tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng không 1 . Biện_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng không : a ) Tuần_tra , kiểm_soát , phòng_ngừa , phát_hiện , xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật ; b ) Giám_sát hoạt_động của người , phương_tiện tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng không bằng các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật ; c ) Các biện_pháp khác theo quy_định của Luật Công_an nhân_dân , Luật An_ninh quốc_gia và pháp_luật khác có liên_quan . 2 . Biện_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh : a ) Kiểm_soát người vào , ra khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh ; b ) Tuần_tra , kiểm_soát , phòng_ngừa , phát_hiện , xử_lý vi_phạm pháp_luật tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh ; c ) Giám_sát hoạt_động của người , phương_tiện tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh bằng các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật ; d ) Các biện_pháp khác theo quy_định của Luật Công_an nhân_dân , Luật An_ninh quốc_gia và pháp_luật khác có liên_quan . Theo như quy_định trên thì để bảo_đảm an_ninh trật_tự tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng không thì cần thực_hiện những biện_pháp như sau : - Tuần_tra , kiểm_soát , phòng_ngừa , phát_hiện , xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - Giám_sát hoạt_động của người , phương_tiện tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng không bằng các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật ; - Các biện_pháp khác theo quy_định của Luật Công_an nhân_dân , Luật An_ninh quốc_gia và pháp_luật khác có liên_quan . Bên cạnh đó , để bảo_đảm an_ninh trật_tự tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh thì cần triển_khai thực_hiện những biện_pháp như sau : - Kiểm_soát người vào , ra khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh ; - Tuần_tra , kiểm_soát , phòng_ngừa , phát_hiện , xử_lý vi_phạm pháp_luật tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh ; - Giám_sát hoạt_động của người , phương_tiện tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh bằng các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật ; - Các biện_pháp khác theo quy_định của Luật Công_an nhân_dân , Luật An_ninh quốc_gia và pháp_luật khác có liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 202,711 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp bảo_đảm an_ninh trật_tự tại cửa_khẩu đường_hàng_không ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 6 Nghị_định 93/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự tại khu_vực cửa_khẩu đường_hà: ... Căn_cứ vào khoản 3 Điều 6 Nghị_định 93/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng không như sau : - Công_an cửa_khẩu chủ_trì thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự theo quy_định của Luật Công_an nhân_dân , Luật An_ninh quốc_gia ; - Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không thực_hiện các biện_pháp tuần_tra , giám_sát hoạt_động của người , phương_tiện theo quy_định của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam ; - Lực_lượng Hải_quan thực_hiện các biện_pháp kiểm_tra , giám_sát , kiểm_soát hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải và hành_lý của người xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh theo quy_định của Luật Hải_quan ; - Các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành khác phối_hợp thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 6 Nghị_định 93/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự tại khu_vực cửa_khẩu đường_hàng không như sau : - Công_an cửa_khẩu chủ_trì thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự theo quy_định của Luật Công_an nhân_dân , Luật An_ninh quốc_gia ; - Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không thực_hiện các biện_pháp tuần_tra , giám_sát hoạt_động của người , phương_tiện theo quy_định của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam ; - Lực_lượng Hải_quan thực_hiện các biện_pháp kiểm_tra , giám_sát , kiểm_soát hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải và hành_lý của người xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh theo quy_định của Luật Hải_quan ; - Các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành khác phối_hợp thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 202,712 | |
Việc kiểm_soát an_ninh trật_tự đối_với người vào , ra , hoạt_động tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 93/2022/NĐ-CP quy_định về kiểm_soát an_ninh , trật_tự đối_với người vào , ra , hoạt_động tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cản: ... Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 93/2022/NĐ-CP quy_định về kiểm_soát an_ninh, trật_tự đối_với người vào, ra, hoạt_động tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh như sau : - Công_chức, viên_chức, nhân_viên của cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành, người khai_thác tàu_bay, doanh_nghiệp cảng_hàng_không, sân_bay, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh, nhân_viên của doanh_nghiệp thực_hiện khảo_sát, thi_công, sửa_chữa, bảo_dưỡng công_trình, trang_thiết_bị tại cảng_hàng_không, sân_bay vào, ra khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh phải có thẻ, giấy_phép kiểm_soát an_ninh hàng không hoặc thẻ giám_sát_viên an_ninh, an_toàn hàng không do cơ_quan, doanh_nghiệp hàng không cấp theo quy_định của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam hoặc số_hiệu Công_an cửa_khẩu, có nhiệm_vụ tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh. Lực_lượng Công_an cửa_khẩu có trách_nhiệm giám_sát, kiểm_tra, kiểm_soát để phòng_ngừa, phát_hiện, xử_lý kịp_thời hành_vi vi_phạm pháp_luật về an_ninh, trật_tự của những người vào, ra, hoạt_động tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh theo quy_định của pháp_luật. - Người xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh được vào, ra khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh phù_hợp hành_trình xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh. - Người không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1, khoản | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 93/2022/NĐ-CP quy_định về kiểm_soát an_ninh , trật_tự đối_với người vào , ra , hoạt_động tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh như sau : - Công_chức , viên_chức , nhân_viên của cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành , người khai_thác tàu_bay , doanh_nghiệp cảng_hàng_không , sân_bay , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh , nhân_viên của doanh_nghiệp thực_hiện khảo_sát , thi_công , sửa_chữa , bảo_dưỡng công_trình , trang_thiết_bị tại cảng_hàng_không , sân_bay vào , ra khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh phải có thẻ , giấy_phép kiểm_soát an_ninh hàng không hoặc thẻ giám_sát_viên an_ninh , an_toàn hàng không do cơ_quan , doanh_nghiệp hàng không cấp theo quy_định của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam hoặc số_hiệu Công_an cửa_khẩu , có nhiệm_vụ tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh . Lực_lượng Công_an cửa_khẩu có trách_nhiệm giám_sát , kiểm_tra , kiểm_soát để phòng_ngừa , phát_hiện , xử_lý kịp_thời hành_vi vi_phạm pháp_luật về an_ninh , trật_tự của những người vào , ra , hoạt_động tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh theo quy_định của pháp_luật . - Người xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh được vào , ra khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh phù_hợp hành_trình xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh . - Người không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này không được vào khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh . Trường_hợp phục_vụ mục_đích nhân_đạo hoặc đối_ngoại của Đảng , Nhà_nước hoặc trường_hợp đặc_biệt khác , người vào , ra khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh phải có thẻ , giấy_phép kiểm_soát an_ninh hàng không do cơ_quan , doanh_nghiệp hàng không cấp theo quy_định của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam và phải được sự đồng_ý của Trưởng Công_an cửa_khẩu , tuân_thủ sự hướng_dẫn , giám_sát , quản_lý của Công_an cửa_khẩu . Nghị_định 93/2022/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 22/12/2022 . | 202,713 | |
Việc kiểm_soát an_ninh trật_tự đối_với người vào , ra , hoạt_động tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 93/2022/NĐ-CP quy_định về kiểm_soát an_ninh , trật_tự đối_với người vào , ra , hoạt_động tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cản: ... Người xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh được vào, ra khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh phù_hợp hành_trình xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh. - Người không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này không được vào khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh. Trường_hợp phục_vụ mục_đích nhân_đạo hoặc đối_ngoại của Đảng, Nhà_nước hoặc trường_hợp đặc_biệt khác, người vào, ra khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh phải có thẻ, giấy_phép kiểm_soát an_ninh hàng không do cơ_quan, doanh_nghiệp hàng không cấp theo quy_định của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam và phải được sự đồng_ý của Trưởng Công_an cửa_khẩu, tuân_thủ sự hướng_dẫn, giám_sát, quản_lý của Công_an cửa_khẩu. Nghị_định 93/2022/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 22/12/2022. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 93/2022/NĐ-CP quy_định về kiểm_soát an_ninh , trật_tự đối_với người vào , ra , hoạt_động tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh như sau : - Công_chức , viên_chức , nhân_viên của cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành , người khai_thác tàu_bay , doanh_nghiệp cảng_hàng_không , sân_bay , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh , nhân_viên của doanh_nghiệp thực_hiện khảo_sát , thi_công , sửa_chữa , bảo_dưỡng công_trình , trang_thiết_bị tại cảng_hàng_không , sân_bay vào , ra khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh phải có thẻ , giấy_phép kiểm_soát an_ninh hàng không hoặc thẻ giám_sát_viên an_ninh , an_toàn hàng không do cơ_quan , doanh_nghiệp hàng không cấp theo quy_định của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam hoặc số_hiệu Công_an cửa_khẩu , có nhiệm_vụ tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh . Lực_lượng Công_an cửa_khẩu có trách_nhiệm giám_sát , kiểm_tra , kiểm_soát để phòng_ngừa , phát_hiện , xử_lý kịp_thời hành_vi vi_phạm pháp_luật về an_ninh , trật_tự của những người vào , ra , hoạt_động tại khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh theo quy_định của pháp_luật . - Người xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh được vào , ra khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh phù_hợp hành_trình xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh . - Người không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này không được vào khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh . Trường_hợp phục_vụ mục_đích nhân_đạo hoặc đối_ngoại của Đảng , Nhà_nước hoặc trường_hợp đặc_biệt khác , người vào , ra khu_vực cách_ly xuất_nhập_cảnh phải có thẻ , giấy_phép kiểm_soát an_ninh hàng không do cơ_quan , doanh_nghiệp hàng không cấp theo quy_định của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam và phải được sự đồng_ý của Trưởng Công_an cửa_khẩu , tuân_thủ sự hướng_dẫn , giám_sát , quản_lý của Công_an cửa_khẩu . Nghị_định 93/2022/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 22/12/2022 . | 202,714 | |
Bao_giờ giáo_viên công_lập được nhận lương mới sau khi thay_đổi xếp lương từ 30/5/2023 theo Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT? | Ngày 14/4/2023 , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo mới chính_thức ban_hành Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư 01/2021/TT-BG: ... Ngày 14/4/2023 , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo mới chính_thức ban_hành Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT , Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT , Thông_tư 04/2021/TT-BGDĐT Theo đó tại khoản 13 Điều 5 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : Điều_khoản thi_hành .... 13 . Việc bổ_nhiệm , xếp lương giáo_viên mầm_non , phổ_thông công_lập phải được hoàn_thành và báo_cáo kết_quả về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong vòng 06 tháng kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . Theo như quy_định trên thì việc bổ_nhiệm , xếp lương giáo_viên mầm_non , phổ_thông công_lập phải được hoàn_thành và báo_cáo kết_quả về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong vòng 06 tháng kể từ ngày 30/5/2023 Vì_vậy , việc bổ_nhiệm , xếp lương cho giáo_viên mầm_non , phổ_thông đến ngày 30/11/2023 các địa_phương , các nhà_trường sẽ phải hoàn_thành và báo_cáo kết_quả về Bộ Giáo_dục và đào_tạo . Như_vậy , giáo_viên công_lập sẽ nhận được lương mới chậm nhất từ ngày 30/11/2023 . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Ngày 14/4/2023 , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo mới chính_thức ban_hành Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT , Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT , Thông_tư 04/2021/TT-BGDĐT Theo đó tại khoản 13 Điều 5 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : Điều_khoản thi_hành .... 13 . Việc bổ_nhiệm , xếp lương giáo_viên mầm_non , phổ_thông công_lập phải được hoàn_thành và báo_cáo kết_quả về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong vòng 06 tháng kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . Theo như quy_định trên thì việc bổ_nhiệm , xếp lương giáo_viên mầm_non , phổ_thông công_lập phải được hoàn_thành và báo_cáo kết_quả về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong vòng 06 tháng kể từ ngày 30/5/2023 Vì_vậy , việc bổ_nhiệm , xếp lương cho giáo_viên mầm_non , phổ_thông đến ngày 30/11/2023 các địa_phương , các nhà_trường sẽ phải hoàn_thành và báo_cáo kết_quả về Bộ Giáo_dục và đào_tạo . Như_vậy , giáo_viên công_lập sẽ nhận được lương mới chậm nhất từ ngày 30/11/2023 . ( Hình từ Internet ) | 202,715 | |
Cách xếp lương giáo_viên công_lập được thay_đổi ra sao theo Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT? | Đối_với giáo_viên mầm_non Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , đồng_thời căn_cứ theo khoản 10 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT : ... Đối_với giáo_viên mầm_non Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT, đồng_thời căn_cứ theo khoản 10 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định cách xếp lương giáo_viên kể từ ngày 30/5/2023 như sau : - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0, từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.2, từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38. Đồng_thời trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hạng, mã_số và hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV Đồng_thời, khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào CDNN tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng. Đối_với giáo_viên tiểu_học Căn_cứ theo quy_định tại | None | 1 | Đối_với giáo_viên mầm_non Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , đồng_thời căn_cứ theo khoản 10 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định cách xếp lương giáo_viên kể từ ngày 30/5/2023 như sau : - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 . Đồng_thời trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hạng , mã_số và hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV Đồng_thời , khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào CDNN tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng . Đối_với giáo_viên tiểu_học Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 8 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định cách xếp lương giáo_viên từ ngày 30/5/2023 như sau : - Giáo_viên tiểu_học hạng 3 áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên tiểu_học hạng 2 , mã_số_V._07.03.28 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Giáo_viên tiểu_học hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . Trường_hợp giáo_viên tiểu_học chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV. Đồng_thời khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào CDNN tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng . Đối_với giáo_viên THCS Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định cách xếp lương giáo_viên THCS như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 , mã_số_V._07.04.32 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 , mã_số_V._07.04.31 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 , mã_số_V._07.04.30 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,4 đến hệ_số lương 6,78 . - Trường_hợp giáo_viên trung_học_cơ_sở chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở quy_định tại Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV - Đồng_thời khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . Đối_với giáo_viên THPT Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 04/2021/TT-BGDĐT quy_định về cách xếp lương của giáo_viên THPT như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 , mã_số_V._07.04.32 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 , mã_số_V._07.04.31 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 , mã_số_V._07.04.30 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,4 đến hệ_số lương 6,78 . | 202,716 | |
Cách xếp lương giáo_viên công_lập được thay_đổi ra sao theo Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT? | Đối_với giáo_viên mầm_non Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , đồng_thời căn_cứ theo khoản 10 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT : ... NV Đồng_thời, khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào CDNN tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng. Đối_với giáo_viên tiểu_học Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 8 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định cách xếp lương giáo_viên từ ngày 30/5/2023 như sau : - Giáo_viên tiểu_học hạng 3 áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên tiểu_học hạng 2, mã_số_V._07.03.28, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.2, từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Giáo_viên tiểu_học hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.1, từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78. Trường_hợp giáo_viên tiểu_học chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 21/2015/@@ | None | 1 | Đối_với giáo_viên mầm_non Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , đồng_thời căn_cứ theo khoản 10 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định cách xếp lương giáo_viên kể từ ngày 30/5/2023 như sau : - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 . Đồng_thời trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hạng , mã_số và hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV Đồng_thời , khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào CDNN tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng . Đối_với giáo_viên tiểu_học Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 8 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định cách xếp lương giáo_viên từ ngày 30/5/2023 như sau : - Giáo_viên tiểu_học hạng 3 áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên tiểu_học hạng 2 , mã_số_V._07.03.28 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Giáo_viên tiểu_học hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . Trường_hợp giáo_viên tiểu_học chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV. Đồng_thời khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào CDNN tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng . Đối_với giáo_viên THCS Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định cách xếp lương giáo_viên THCS như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 , mã_số_V._07.04.32 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 , mã_số_V._07.04.31 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 , mã_số_V._07.04.30 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,4 đến hệ_số lương 6,78 . - Trường_hợp giáo_viên trung_học_cơ_sở chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở quy_định tại Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV - Đồng_thời khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . Đối_với giáo_viên THPT Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 04/2021/TT-BGDĐT quy_định về cách xếp lương của giáo_viên THPT như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 , mã_số_V._07.04.32 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 , mã_số_V._07.04.31 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 , mã_số_V._07.04.30 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,4 đến hệ_số lương 6,78 . | 202,717 | |
Cách xếp lương giáo_viên công_lập được thay_đổi ra sao theo Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT? | Đối_với giáo_viên mầm_non Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , đồng_thời căn_cứ theo khoản 10 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT : ... vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV. Đồng_thời khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào CDNN tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng. Đối_với giáo_viên THCS Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định cách xếp lương giáo_viên THCS như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3, mã_số_V._07.04.32, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2, mã_số_V._07.04.31, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.2, từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1, mã_số_V._07.04.30, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.1 | None | 1 | Đối_với giáo_viên mầm_non Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , đồng_thời căn_cứ theo khoản 10 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định cách xếp lương giáo_viên kể từ ngày 30/5/2023 như sau : - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 . Đồng_thời trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hạng , mã_số và hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV Đồng_thời , khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào CDNN tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng . Đối_với giáo_viên tiểu_học Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 8 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định cách xếp lương giáo_viên từ ngày 30/5/2023 như sau : - Giáo_viên tiểu_học hạng 3 áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên tiểu_học hạng 2 , mã_số_V._07.03.28 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Giáo_viên tiểu_học hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . Trường_hợp giáo_viên tiểu_học chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV. Đồng_thời khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào CDNN tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng . Đối_với giáo_viên THCS Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định cách xếp lương giáo_viên THCS như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 , mã_số_V._07.04.32 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 , mã_số_V._07.04.31 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 , mã_số_V._07.04.30 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,4 đến hệ_số lương 6,78 . - Trường_hợp giáo_viên trung_học_cơ_sở chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở quy_định tại Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV - Đồng_thời khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . Đối_với giáo_viên THPT Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 04/2021/TT-BGDĐT quy_định về cách xếp lương của giáo_viên THPT như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 , mã_số_V._07.04.32 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 , mã_số_V._07.04.31 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 , mã_số_V._07.04.30 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,4 đến hệ_số lương 6,78 . | 202,718 | |
Cách xếp lương giáo_viên công_lập được thay_đổi ra sao theo Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT? | Đối_với giáo_viên mầm_non Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , đồng_thời căn_cứ theo khoản 10 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT : ... lương 6,38 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1, mã_số_V._07.04.30, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.1, từ hệ_số lương 4,4 đến hệ_số lương 6,78. - Trường_hợp giáo_viên trung_học_cơ_sở chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở quy_định tại Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV - Đồng_thời khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp. Đối_với giáo_viên THPT Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 04/2021/TT-BGDĐT quy_định về cách xếp lương của giáo_viên THPT như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3, mã_số_V._07.04.32, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2, mã_số_V._07.04.31, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, | None | 1 | Đối_với giáo_viên mầm_non Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , đồng_thời căn_cứ theo khoản 10 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định cách xếp lương giáo_viên kể từ ngày 30/5/2023 như sau : - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 . Đồng_thời trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hạng , mã_số và hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV Đồng_thời , khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào CDNN tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng . Đối_với giáo_viên tiểu_học Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 8 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định cách xếp lương giáo_viên từ ngày 30/5/2023 như sau : - Giáo_viên tiểu_học hạng 3 áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên tiểu_học hạng 2 , mã_số_V._07.03.28 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Giáo_viên tiểu_học hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . Trường_hợp giáo_viên tiểu_học chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV. Đồng_thời khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào CDNN tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng . Đối_với giáo_viên THCS Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định cách xếp lương giáo_viên THCS như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 , mã_số_V._07.04.32 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 , mã_số_V._07.04.31 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 , mã_số_V._07.04.30 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,4 đến hệ_số lương 6,78 . - Trường_hợp giáo_viên trung_học_cơ_sở chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở quy_định tại Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV - Đồng_thời khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . Đối_với giáo_viên THPT Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 04/2021/TT-BGDĐT quy_định về cách xếp lương của giáo_viên THPT như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 , mã_số_V._07.04.32 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 , mã_số_V._07.04.31 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 , mã_số_V._07.04.30 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,4 đến hệ_số lương 6,78 . | 202,719 | |
Cách xếp lương giáo_viên công_lập được thay_đổi ra sao theo Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT? | Đối_với giáo_viên mầm_non Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , đồng_thời căn_cứ theo khoản 10 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT : ... 34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2, mã_số_V._07.04.31, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.2, từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1, mã_số_V._07.04.30, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm A_2.1, từ hệ_số lương 4,4 đến hệ_số lương 6,78. | None | 1 | Đối_với giáo_viên mầm_non Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , đồng_thời căn_cứ theo khoản 10 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định cách xếp lương giáo_viên kể từ ngày 30/5/2023 như sau : - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên mầm_non hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 . Đồng_thời trường_hợp giáo_viên mầm_non chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hạng , mã_số và hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV Đồng_thời , khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào CDNN tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng . Đối_với giáo_viên tiểu_học Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 8 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định cách xếp lương giáo_viên từ ngày 30/5/2023 như sau : - Giáo_viên tiểu_học hạng 3 áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên tiểu_học hạng 2 , mã_số_V._07.03.28 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Giáo_viên tiểu_học hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . Trường_hợp giáo_viên tiểu_học chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV. Đồng_thời khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào CDNN tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng . Đối_với giáo_viên THCS Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định cách xếp lương giáo_viên THCS như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 , mã_số_V._07.04.32 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 , mã_số_V._07.04.31 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 , mã_số_V._07.04.30 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,4 đến hệ_số lương 6,78 . - Trường_hợp giáo_viên trung_học_cơ_sở chưa đáp_ứng điều_kiện để được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở quy_định tại Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT thì tiếp_tục giữ hệ_số lương của chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hiện đang được xếp theo Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV - Đồng_thời khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở tương_ứng mà không phải thông_qua thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . Đối_với giáo_viên THPT Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 04/2021/TT-BGDĐT quy_định về cách xếp lương của giáo_viên THPT như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 , mã_số_V._07.04.32 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 , mã_số_V._07.04.31 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 , mã_số_V._07.04.30 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,4 đến hệ_số lương 6,78 . | 202,720 | |
Lương của giáo_viên công_lập có tăng kể từ ngày 01/7/2023 không ? | Căn_cứ th eo Điều 2 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đối_tượng áp_dụng Người hưởng lương, phụ_cấp quy_định tại Điều 1 Nghị_định này, bao_gồm : 1. Cán_bộ, công_chức từ trung_ương đến cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Luật Cán_bộ, công_chức năm 2008 ( sửa_đổi, bổ_sung tại Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức năm 2019 ). 2. Cán_bộ, công_chức cấp xã quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật Cán_bộ, công_chức năm 2008 ( sửa_đổi, bổ_sung tại Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức năm 2019 ). 3. Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại Luật Viên_chức năm 2010 ( sửa_đổi, bổ_sung tại Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức năm 2019 ). 4. Người làm các công_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính_phủ về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trường_hợp được áp_dụng hoặc có thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động áp_dụng xếp lương theo Nghị_định số 20@@ | None | 1 | Căn_cứ th eo Điều 2 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng Người hưởng lương , phụ_cấp quy_định tại Điều 1 Nghị_định này , bao_gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức từ trung_ương đến cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Luật Cán_bộ , công_chức năm 2008 ( sửa_đổi , bổ_sung tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức năm 2019 ) . 2 . Cán_bộ , công_chức cấp xã quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật Cán_bộ , công_chức năm 2008 ( sửa_đổi , bổ_sung tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức năm 2019 ) . 3 . Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại Luật Viên_chức năm 2010 ( sửa_đổi , bổ_sung tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức năm 2019 ) . 4 . Người làm các công_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính_phủ về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trường_hợp được áp_dụng hoặc có thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động áp_dụng xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . 5 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế tại các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội ( sửa_đổi , bổ_sung tại Nghị_định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ ) . 6 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ , công_nhân , viên_chức quốc_phòng và lao_động hợp_đồng thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . 7 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng thuộc Công_an nhân_dân . 8 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu . 9 . Người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn và tổ_dân_phố . Theo đó , giáo_viên trường công_lập cũng là một trong các đối_tượng được tăng lương cơ_sở . Khi tăng lương cơ_sở thì các khoản thu_nhập bao_gồm lương và phụ_cấp của giáo_viên trường công_lập cũng sẽ tăng theo lương cơ_sở từ 01/7/2023 . | 202,721 | |
Lương của giáo_viên công_lập có tăng kể từ ngày 01/7/2023 không ? | Căn_cứ th eo Điều 2 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... 2022 của Chính_phủ về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trường_hợp được áp_dụng hoặc có thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động áp_dụng xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang. 5. Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế tại các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức, hoạt_động và quản_lý hội ( sửa_đổi, bổ_sung tại Nghị_định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ ). 6. Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, hạ_sĩ_quan, binh_sĩ, công_nhân, viên_chức quốc_phòng và lao_động hợp_đồng thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam. 7. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan hưởng lương, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ nghĩa_vụ, công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng thuộc Công_an nhân_dân. 8. Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu. 9. Người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn và tổ_dân_phố. Theo đó, giáo_viên trường công_lập cũng là một trong các đối_tượng được tăng lương cơ_sở. Khi tăng | None | 1 | Căn_cứ th eo Điều 2 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng Người hưởng lương , phụ_cấp quy_định tại Điều 1 Nghị_định này , bao_gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức từ trung_ương đến cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Luật Cán_bộ , công_chức năm 2008 ( sửa_đổi , bổ_sung tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức năm 2019 ) . 2 . Cán_bộ , công_chức cấp xã quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật Cán_bộ , công_chức năm 2008 ( sửa_đổi , bổ_sung tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức năm 2019 ) . 3 . Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại Luật Viên_chức năm 2010 ( sửa_đổi , bổ_sung tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức năm 2019 ) . 4 . Người làm các công_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính_phủ về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trường_hợp được áp_dụng hoặc có thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động áp_dụng xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . 5 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế tại các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội ( sửa_đổi , bổ_sung tại Nghị_định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ ) . 6 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ , công_nhân , viên_chức quốc_phòng và lao_động hợp_đồng thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . 7 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng thuộc Công_an nhân_dân . 8 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu . 9 . Người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn và tổ_dân_phố . Theo đó , giáo_viên trường công_lập cũng là một trong các đối_tượng được tăng lương cơ_sở . Khi tăng lương cơ_sở thì các khoản thu_nhập bao_gồm lương và phụ_cấp của giáo_viên trường công_lập cũng sẽ tăng theo lương cơ_sở từ 01/7/2023 . | 202,722 | |
Lương của giáo_viên công_lập có tăng kể từ ngày 01/7/2023 không ? | Căn_cứ th eo Điều 2 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn và tổ_dân_phố. Theo đó, giáo_viên trường công_lập cũng là một trong các đối_tượng được tăng lương cơ_sở. Khi tăng lương cơ_sở thì các khoản thu_nhập bao_gồm lương và phụ_cấp của giáo_viên trường công_lập cũng sẽ tăng theo lương cơ_sở từ 01/7/2023. | None | 1 | Căn_cứ th eo Điều 2 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng Người hưởng lương , phụ_cấp quy_định tại Điều 1 Nghị_định này , bao_gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức từ trung_ương đến cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Luật Cán_bộ , công_chức năm 2008 ( sửa_đổi , bổ_sung tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức năm 2019 ) . 2 . Cán_bộ , công_chức cấp xã quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật Cán_bộ , công_chức năm 2008 ( sửa_đổi , bổ_sung tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức năm 2019 ) . 3 . Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại Luật Viên_chức năm 2010 ( sửa_đổi , bổ_sung tại Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức năm 2019 ) . 4 . Người làm các công_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính_phủ về hợp_đồng đối_với một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trường_hợp được áp_dụng hoặc có thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động áp_dụng xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . 5 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế tại các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội ( sửa_đổi , bổ_sung tại Nghị_định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ ) . 6 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ , công_nhân , viên_chức quốc_phòng và lao_động hợp_đồng thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . 7 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng thuộc Công_an nhân_dân . 8 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu . 9 . Người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn và tổ_dân_phố . Theo đó , giáo_viên trường công_lập cũng là một trong các đối_tượng được tăng lương cơ_sở . Khi tăng lương cơ_sở thì các khoản thu_nhập bao_gồm lương và phụ_cấp của giáo_viên trường công_lập cũng sẽ tăng theo lương cơ_sở từ 01/7/2023 . | 202,723 | |
Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy tại cơ_sở homestay có cần huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy không ? | Căn_cứ tại điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cơ_sở... 2. Cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này phải bảo_đảm các điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại các điểm a, c và điểm d khoản 1 Điều này ; trường_hợp cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục V Nghị_định này phải có Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế và văn_bản thẩm duyệt thiết_kế ( nếu có ) và văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy ; b ) Có hệ_thống giao_thông, cấp_nước, thông_tin liên_lạc phục_vụ chữa_cháy, hệ_thống báo cháy, chữa_cháy, ngăn cháy, ngăn khói, thoát nạn, phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy khác, phương_tiện cứu người bảo_đảm về số_lượng, chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; c ) Có quy_định và phân_công chức_trách, nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy. Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy phải được huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định này.... Như_vậy theo quy_định trên cơ_sở homestay | None | 1 | Căn_cứ tại điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cơ_sở ... 2 . Cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này phải bảo_đảm các điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại các điểm a , c và điểm d khoản 1 Điều này ; trường_hợp cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục V Nghị_định này phải có Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế và văn_bản thẩm duyệt thiết_kế ( nếu có ) và văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy ; b ) Có hệ_thống giao_thông , cấp_nước , thông_tin liên_lạc phục_vụ chữa_cháy , hệ_thống báo cháy , chữa_cháy , ngăn cháy , ngăn khói , thoát nạn , phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy khác , phương_tiện cứu người bảo_đảm về số_lượng , chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; c ) Có quy_định và phân_công chức_trách , nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy . Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy phải được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định này . ... Như_vậy theo quy_định trên cơ_sở homestay thuộc Mục 7 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP do_đó người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy tại cơ_sở homestay phải huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy . ( Hình từ Internet ) | 202,724 | |
Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy tại cơ_sở homestay có cần huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy không ? | Căn_cứ tại điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy phải được huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định này.... Như_vậy theo quy_định trên cơ_sở homestay thuộc Mục 7 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP do_đó người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy tại cơ_sở homestay phải huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy. ( Hình từ Internet ) Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cơ_sở... 2. Cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này phải bảo_đảm các điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại các điểm a, c và điểm d khoản 1 Điều này ; trường_hợp cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục V Nghị_định này phải có Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế và văn_bản thẩm duyệt thiết_kế ( nếu có ) và văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy ; b ) Có hệ_thống giao_thông, cấp_nước, thông_tin liên_lạc phục_vụ chữa_cháy, hệ_thống báo cháy, chữa_cháy, ngăn cháy, ngăn khói, thoát nạn, phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy khác, | None | 1 | Căn_cứ tại điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cơ_sở ... 2 . Cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này phải bảo_đảm các điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại các điểm a , c và điểm d khoản 1 Điều này ; trường_hợp cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục V Nghị_định này phải có Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế và văn_bản thẩm duyệt thiết_kế ( nếu có ) và văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy ; b ) Có hệ_thống giao_thông , cấp_nước , thông_tin liên_lạc phục_vụ chữa_cháy , hệ_thống báo cháy , chữa_cháy , ngăn cháy , ngăn khói , thoát nạn , phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy khác , phương_tiện cứu người bảo_đảm về số_lượng , chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; c ) Có quy_định và phân_công chức_trách , nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy . Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy phải được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định này . ... Như_vậy theo quy_định trên cơ_sở homestay thuộc Mục 7 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP do_đó người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy tại cơ_sở homestay phải huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy . ( Hình từ Internet ) | 202,725 | |
Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy tại cơ_sở homestay có cần huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy không ? | Căn_cứ tại điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... hệ_thống giao_thông, cấp_nước, thông_tin liên_lạc phục_vụ chữa_cháy, hệ_thống báo cháy, chữa_cháy, ngăn cháy, ngăn khói, thoát nạn, phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy khác, phương_tiện cứu người bảo_đảm về số_lượng, chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; c ) Có quy_định và phân_công chức_trách, nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy. Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy phải được huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định này.... Như_vậy theo quy_định trên cơ_sở homestay thuộc Mục 7 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP do_đó người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy tại cơ_sở homestay phải huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cơ_sở ... 2 . Cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này phải bảo_đảm các điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại các điểm a , c và điểm d khoản 1 Điều này ; trường_hợp cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục V Nghị_định này phải có Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế và văn_bản thẩm duyệt thiết_kế ( nếu có ) và văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy ; b ) Có hệ_thống giao_thông , cấp_nước , thông_tin liên_lạc phục_vụ chữa_cháy , hệ_thống báo cháy , chữa_cháy , ngăn cháy , ngăn khói , thoát nạn , phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy khác , phương_tiện cứu người bảo_đảm về số_lượng , chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; c ) Có quy_định và phân_công chức_trách , nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy . Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy phải được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định này . ... Như_vậy theo quy_định trên cơ_sở homestay thuộc Mục 7 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP do_đó người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy tại cơ_sở homestay phải huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy . ( Hình từ Internet ) | 202,726 | |
Người phát_hiện thấy cháy phải phải báo cho ai ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm báo cháy, chữa_cháy và tham_gia chữa_cháy 1. Người phát_hiện thấy cháy phải bằng mọi cách báo cháy ngay cho người xung_quanh biết và báo cho một hoặc tất_cả các đơn_vị sau đây : a ) Đội dân_phòng hoặc đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở, chuyên_ngành tại nơi xảy ra cháy ; b ) Đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy hoặc cơ_quan Công_an nơi gần nhất ; c ) Chính_quyền địa_phương nơi xảy ra cháy. 2. Cơ_quan, đơn_vị quy_định tại khoản 1 Điều này khi nhận được tin báo về vụ cháy xảy ra trong địa_bàn được phân_công quản_lý thì phải nhanh_chóng đến tổ_chức chữa_cháy, đồng_thời báo cho các cơ_quan, đơn_vị cần_thiết khác để chi_viện chữa_cháy. 3. Cơ_quan, đơn_vị quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này khi nhận được tin báo cháy ngoài địa_bàn được phân_công quản_lý phải nhanh_chóng thông_báo cho cơ_quan, đơn_vị quản_lý địa_bàn nơi xảy cháy để thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy ; đồng_thời báo_cáo cấp trên trực_tiếp quản_lý để xem_xét, quyết_định điều_động lực_lượng, phương_tiện đến chữa_cháy khi có yêu_cầu phối_hợp. 4. Người có_mặt tại nơi xảy ra cháy phải tìm mọi biện_pháp | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trách_nhiệm báo cháy , chữa_cháy và tham_gia chữa_cháy 1 . Người phát_hiện thấy cháy phải bằng mọi cách báo cháy ngay cho người xung_quanh biết và báo cho một hoặc tất_cả các đơn_vị sau đây : a ) Đội dân_phòng hoặc đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , chuyên_ngành tại nơi xảy ra cháy ; b ) Đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy hoặc cơ_quan Công_an nơi gần nhất ; c ) Chính_quyền địa_phương nơi xảy ra cháy . 2 . Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại khoản 1 Điều này khi nhận được tin báo về vụ cháy xảy ra trong địa_bàn được phân_công quản_lý thì phải nhanh_chóng đến tổ_chức chữa_cháy , đồng_thời báo cho các cơ_quan , đơn_vị cần_thiết khác để chi_viện chữa_cháy . 3 . Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này khi nhận được tin báo cháy ngoài địa_bàn được phân_công quản_lý phải nhanh_chóng thông_báo cho cơ_quan , đơn_vị quản_lý địa_bàn nơi xảy cháy để thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy ; đồng_thời báo_cáo cấp trên trực_tiếp quản_lý để xem_xét , quyết_định điều_động lực_lượng , phương_tiện đến chữa_cháy khi có yêu_cầu phối_hợp . 4 . Người có_mặt tại nơi xảy ra cháy phải tìm mọi biện_pháp phù_hợp để cứu người , ngăn_chặn cháy lan và chữa_cháy ; người tham_gia chữa_cháy phải chấp_hành mệnh_lệnh của người chỉ_huy chữa_cháy . 5 . Lực_lượng Công_an , Quân_đội , Dân_quân_tự_vệ , cơ_quan y_tế , điện_lực , cấp_nước , môi_trường đô_thị , giao_thông và các cơ_quan khác có liên_quan có nhiệm_vụ chữa_cháy và tham_gia chữa_cháy theo quy_định tại các khoản 2 , 3 và khoản 4 Điều 33 Luật Phòng cháy và chữa_cháy . Như_vậy theo quy_định trên người phát_hiện thấy cháy phải bằng mọi cách báo cháy ngay cho người xung_quanh biết và báo cho một hoặc tất_cả các đơn_vị sau đây : - Thứ nhất , đội dân_phòng hoặc đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , chuyên_ngành tại nơi xảy ra cháy . - Thứ hai , đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy hoặc cơ_quan Công_an nơi gần nhất . - Cuối_cùng báo cho chính_quyền địa_phương nơi xảy ra cháy . | 202,727 | |
Người phát_hiện thấy cháy phải phải báo cho ai ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... cấp trên trực_tiếp quản_lý để xem_xét, quyết_định điều_động lực_lượng, phương_tiện đến chữa_cháy khi có yêu_cầu phối_hợp. 4. Người có_mặt tại nơi xảy ra cháy phải tìm mọi biện_pháp phù_hợp để cứu người, ngăn_chặn cháy lan và chữa_cháy ; người tham_gia chữa_cháy phải chấp_hành mệnh_lệnh của người chỉ_huy chữa_cháy. 5. Lực_lượng Công_an, Quân_đội, Dân_quân_tự_vệ, cơ_quan y_tế, điện_lực, cấp_nước, môi_trường đô_thị, giao_thông và các cơ_quan khác có liên_quan có nhiệm_vụ chữa_cháy và tham_gia chữa_cháy theo quy_định tại các khoản 2, 3 và khoản 4 Điều 33 Luật Phòng cháy và chữa_cháy. Như_vậy theo quy_định trên người phát_hiện thấy cháy phải bằng mọi cách báo cháy ngay cho người xung_quanh biết và báo cho một hoặc tất_cả các đơn_vị sau đây : - Thứ nhất, đội dân_phòng hoặc đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở, chuyên_ngành tại nơi xảy ra cháy. - Thứ hai, đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy hoặc cơ_quan Công_an nơi gần nhất. - Cuối_cùng báo cho chính_quyền địa_phương nơi xảy ra cháy. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trách_nhiệm báo cháy , chữa_cháy và tham_gia chữa_cháy 1 . Người phát_hiện thấy cháy phải bằng mọi cách báo cháy ngay cho người xung_quanh biết và báo cho một hoặc tất_cả các đơn_vị sau đây : a ) Đội dân_phòng hoặc đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , chuyên_ngành tại nơi xảy ra cháy ; b ) Đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy hoặc cơ_quan Công_an nơi gần nhất ; c ) Chính_quyền địa_phương nơi xảy ra cháy . 2 . Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại khoản 1 Điều này khi nhận được tin báo về vụ cháy xảy ra trong địa_bàn được phân_công quản_lý thì phải nhanh_chóng đến tổ_chức chữa_cháy , đồng_thời báo cho các cơ_quan , đơn_vị cần_thiết khác để chi_viện chữa_cháy . 3 . Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này khi nhận được tin báo cháy ngoài địa_bàn được phân_công quản_lý phải nhanh_chóng thông_báo cho cơ_quan , đơn_vị quản_lý địa_bàn nơi xảy cháy để thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy ; đồng_thời báo_cáo cấp trên trực_tiếp quản_lý để xem_xét , quyết_định điều_động lực_lượng , phương_tiện đến chữa_cháy khi có yêu_cầu phối_hợp . 4 . Người có_mặt tại nơi xảy ra cháy phải tìm mọi biện_pháp phù_hợp để cứu người , ngăn_chặn cháy lan và chữa_cháy ; người tham_gia chữa_cháy phải chấp_hành mệnh_lệnh của người chỉ_huy chữa_cháy . 5 . Lực_lượng Công_an , Quân_đội , Dân_quân_tự_vệ , cơ_quan y_tế , điện_lực , cấp_nước , môi_trường đô_thị , giao_thông và các cơ_quan khác có liên_quan có nhiệm_vụ chữa_cháy và tham_gia chữa_cháy theo quy_định tại các khoản 2 , 3 và khoản 4 Điều 33 Luật Phòng cháy và chữa_cháy . Như_vậy theo quy_định trên người phát_hiện thấy cháy phải bằng mọi cách báo cháy ngay cho người xung_quanh biết và báo cho một hoặc tất_cả các đơn_vị sau đây : - Thứ nhất , đội dân_phòng hoặc đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , chuyên_ngành tại nơi xảy ra cháy . - Thứ hai , đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy hoặc cơ_quan Công_an nơi gần nhất . - Cuối_cùng báo cho chính_quyền địa_phương nơi xảy ra cháy . | 202,728 | |
Người phát_hiện thấy cháy phải phải báo cho ai ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... cơ_quan Công_an nơi gần nhất. - Cuối_cùng báo cho chính_quyền địa_phương nơi xảy ra cháy. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trách_nhiệm báo cháy , chữa_cháy và tham_gia chữa_cháy 1 . Người phát_hiện thấy cháy phải bằng mọi cách báo cháy ngay cho người xung_quanh biết và báo cho một hoặc tất_cả các đơn_vị sau đây : a ) Đội dân_phòng hoặc đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , chuyên_ngành tại nơi xảy ra cháy ; b ) Đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy hoặc cơ_quan Công_an nơi gần nhất ; c ) Chính_quyền địa_phương nơi xảy ra cháy . 2 . Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại khoản 1 Điều này khi nhận được tin báo về vụ cháy xảy ra trong địa_bàn được phân_công quản_lý thì phải nhanh_chóng đến tổ_chức chữa_cháy , đồng_thời báo cho các cơ_quan , đơn_vị cần_thiết khác để chi_viện chữa_cháy . 3 . Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này khi nhận được tin báo cháy ngoài địa_bàn được phân_công quản_lý phải nhanh_chóng thông_báo cho cơ_quan , đơn_vị quản_lý địa_bàn nơi xảy cháy để thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy ; đồng_thời báo_cáo cấp trên trực_tiếp quản_lý để xem_xét , quyết_định điều_động lực_lượng , phương_tiện đến chữa_cháy khi có yêu_cầu phối_hợp . 4 . Người có_mặt tại nơi xảy ra cháy phải tìm mọi biện_pháp phù_hợp để cứu người , ngăn_chặn cháy lan và chữa_cháy ; người tham_gia chữa_cháy phải chấp_hành mệnh_lệnh của người chỉ_huy chữa_cháy . 5 . Lực_lượng Công_an , Quân_đội , Dân_quân_tự_vệ , cơ_quan y_tế , điện_lực , cấp_nước , môi_trường đô_thị , giao_thông và các cơ_quan khác có liên_quan có nhiệm_vụ chữa_cháy và tham_gia chữa_cháy theo quy_định tại các khoản 2 , 3 và khoản 4 Điều 33 Luật Phòng cháy và chữa_cháy . Như_vậy theo quy_định trên người phát_hiện thấy cháy phải bằng mọi cách báo cháy ngay cho người xung_quanh biết và báo cho một hoặc tất_cả các đơn_vị sau đây : - Thứ nhất , đội dân_phòng hoặc đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , chuyên_ngành tại nơi xảy ra cháy . - Thứ hai , đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy hoặc cơ_quan Công_an nơi gần nhất . - Cuối_cùng báo cho chính_quyền địa_phương nơi xảy ra cháy . | 202,729 | |
Phương_án chữa_cháy phải bảo_đảm các yêu_cầu và có nội_dung như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phương_án chữa_cháy 1. Các loại phương_án chữa_cháy : a ) Phương_án chữa_cháy của cơ_sở ( Mẫu_số PC 17 ) ; b ) Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an ( Mẫu_số PC 18 ). 2. Phương_án chữa_cháy phải bảo_đảm các yêu_cầu và nội_dung cơ_bản sau : a ) Nêu được tính_chất, đặc_điểm nguy_hiểm về cháy, nổ, độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy ; b ) Đề ra tình_huống cháy phức_tạp nhất và một_số tình_huống cháy đặc_trưng khác có_thể xảy ra, khả_năng phát_triển của đám cháy theo các mức_độ khác nhau ; c ) Đề ra kế_hoạch huy_động, sử_dụng lực_lượng, phương_tiện, tổ_chức chỉ_huy, biện_pháp kỹ_thuật, chiến_thuật chữa_cháy và các công_việc phục_vụ chữa_cháy phù_hợp với từng giai_đoạn của từng tình_huống cháy ; d ) Phương_án chữa_cháy phải được bổ_sung, chỉnh_lý kịp_thời và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt lại khi có những thay_đổi lớn về quy_mô, tính_chất, đặc_điểm nguy_hiểm về cháy, nổ, độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy.... Như_vậy theo quy_định trên phương_án chữa_cháy phải bảo_đảm các yêu_cầu và có nội_dung như sau : - Thứ nhất, nêu được | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Phương_án chữa_cháy 1 . Các loại phương_án chữa_cháy : a ) Phương_án chữa_cháy của cơ_sở ( Mẫu_số PC 17 ) ; b ) Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an ( Mẫu_số PC 18 ) . 2 . Phương_án chữa_cháy phải bảo_đảm các yêu_cầu và nội_dung cơ_bản sau : a ) Nêu được tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy ; b ) Đề ra tình_huống cháy phức_tạp nhất và một_số tình_huống cháy đặc_trưng khác có_thể xảy ra , khả_năng phát_triển của đám cháy theo các mức_độ khác nhau ; c ) Đề ra kế_hoạch huy_động , sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , tổ_chức chỉ_huy , biện_pháp kỹ_thuật , chiến_thuật chữa_cháy và các công_việc phục_vụ chữa_cháy phù_hợp với từng giai_đoạn của từng tình_huống cháy ; d ) Phương_án chữa_cháy phải được bổ_sung , chỉnh_lý kịp_thời và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt lại khi có những thay_đổi lớn về quy_mô , tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy . ... Như_vậy theo quy_định trên phương_án chữa_cháy phải bảo_đảm các yêu_cầu và có nội_dung như sau : - Thứ nhất , nêu được tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy . - Thứ hai , đề ra tình_huống cháy phức_tạp nhất và một_số tình_huống cháy đặc_trưng khác có_thể xảy ra , khả_năng phát_triển của đám cháy theo các mức_độ khác nhau . - Thứ ba , đề ra kế_hoạch huy_động , sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , tổ_chức chỉ_huy , biện_pháp kỹ_thuật , chiến_thuật chữa_cháy và các công_việc phục_vụ chữa_cháy phù_hợp với từng giai_đoạn của từng tình_huống cháy . - Cuối_cùng , phương_án chữa_cháy phải được bổ_sung , chỉnh_lý kịp_thời và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt lại khi có những thay_đổi lớn về quy_mô , tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy . | 202,730 | |
Phương_án chữa_cháy phải bảo_đảm các yêu_cầu và có nội_dung như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy.... Như_vậy theo quy_định trên phương_án chữa_cháy phải bảo_đảm các yêu_cầu và có nội_dung như sau : - Thứ nhất, nêu được tính_chất, đặc_điểm nguy_hiểm về cháy, nổ, độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy. - Thứ hai, đề ra tình_huống cháy phức_tạp nhất và một_số tình_huống cháy đặc_trưng khác có_thể xảy ra, khả_năng phát_triển của đám cháy theo các mức_độ khác nhau. - Thứ ba, đề ra kế_hoạch huy_động, sử_dụng lực_lượng, phương_tiện, tổ_chức chỉ_huy, biện_pháp kỹ_thuật, chiến_thuật chữa_cháy và các công_việc phục_vụ chữa_cháy phù_hợp với từng giai_đoạn của từng tình_huống cháy. - Cuối_cùng, phương_án chữa_cháy phải được bổ_sung, chỉnh_lý kịp_thời và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt lại khi có những thay_đổi lớn về quy_mô, tính_chất, đặc_điểm nguy_hiểm về cháy, nổ, độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Phương_án chữa_cháy 1 . Các loại phương_án chữa_cháy : a ) Phương_án chữa_cháy của cơ_sở ( Mẫu_số PC 17 ) ; b ) Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an ( Mẫu_số PC 18 ) . 2 . Phương_án chữa_cháy phải bảo_đảm các yêu_cầu và nội_dung cơ_bản sau : a ) Nêu được tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy ; b ) Đề ra tình_huống cháy phức_tạp nhất và một_số tình_huống cháy đặc_trưng khác có_thể xảy ra , khả_năng phát_triển của đám cháy theo các mức_độ khác nhau ; c ) Đề ra kế_hoạch huy_động , sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , tổ_chức chỉ_huy , biện_pháp kỹ_thuật , chiến_thuật chữa_cháy và các công_việc phục_vụ chữa_cháy phù_hợp với từng giai_đoạn của từng tình_huống cháy ; d ) Phương_án chữa_cháy phải được bổ_sung , chỉnh_lý kịp_thời và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt lại khi có những thay_đổi lớn về quy_mô , tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy . ... Như_vậy theo quy_định trên phương_án chữa_cháy phải bảo_đảm các yêu_cầu và có nội_dung như sau : - Thứ nhất , nêu được tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy . - Thứ hai , đề ra tình_huống cháy phức_tạp nhất và một_số tình_huống cháy đặc_trưng khác có_thể xảy ra , khả_năng phát_triển của đám cháy theo các mức_độ khác nhau . - Thứ ba , đề ra kế_hoạch huy_động , sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , tổ_chức chỉ_huy , biện_pháp kỹ_thuật , chiến_thuật chữa_cháy và các công_việc phục_vụ chữa_cháy phù_hợp với từng giai_đoạn của từng tình_huống cháy . - Cuối_cùng , phương_án chữa_cháy phải được bổ_sung , chỉnh_lý kịp_thời và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt lại khi có những thay_đổi lớn về quy_mô , tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy . | 202,731 | |
Cơ_quan báo_chí phải làm gì khi có văn_bản kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về nội_dung thông_tin trên báo_chí sai sự_thật ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Cải_chính trên báo_chí như sau : ... Cải_chính trên báo_chí 1. Khi có văn_bản kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về nội_dung thông_tin trên báo_chí sai sự_thật, xuyên_tạc, vu_khống, xúc_phạm uy_tín của tổ_chức, danh_dự, nhân_phẩm của cá_nhân thì cơ_quan báo_chí phải đăng, phát_nguyên văn văn_bản kết_luận đó cùng với lời xin_lỗi của cơ_quan báo_chí, của tác_giả. Cơ_quan báo_chí phải đăng, phát văn_bản kết_luận vào đúng vị_trí với cùng một kiểu, cỡ chữ ( đối_với báo in, báo_điện_tử ), đúng chuyên_mục đã phát_sóng ( đối_với báo nói, báo_hình ) mà báo_chí đã đăng, phát thông_tin trên. Thời_điểm đăng, phát được tính từ ngày cơ_quan báo_chí nhận được văn_bản kết_luận như sau : năm ( 5 ) ngày đối_với báo ngày, đài_phát_thanh, đài_truyền_hình ; mười ( 10 ) ngày đối_với báo tuần và trong số ra gần nhất đối_với tạp_chí. Đối_với tạp_chí xuất_bản trên ba_mươi ( 30 ) ngày / kỳ thì ngoài việc phải đăng trên tạp_chí đó trong số ra gần nhất, còn phải thông_qua một tờ báo hàng ngày hoặc đài_phát_thanh, đài_truyền_hình có phạm_vi phát_hành, phủ_sóng tương_đương với phạm_vi phát_hành | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Cải_chính trên báo_chí như sau : Cải_chính trên báo_chí 1 . Khi có văn_bản kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về nội_dung thông_tin trên báo_chí sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân thì cơ_quan báo_chí phải đăng , phát_nguyên văn văn_bản kết_luận đó cùng với lời xin_lỗi của cơ_quan báo_chí , của tác_giả . Cơ_quan báo_chí phải đăng , phát văn_bản kết_luận vào đúng vị_trí với cùng một kiểu , cỡ chữ ( đối_với báo in , báo_điện_tử ) , đúng chuyên_mục đã phát_sóng ( đối_với báo nói , báo_hình ) mà báo_chí đã đăng , phát thông_tin trên . Thời_điểm đăng , phát được tính từ ngày cơ_quan báo_chí nhận được văn_bản kết_luận như sau : năm ( 5 ) ngày đối_với báo ngày , đài_phát_thanh , đài_truyền_hình ; mười ( 10 ) ngày đối_với báo tuần và trong số ra gần nhất đối_với tạp_chí . Đối_với tạp_chí xuất_bản trên ba_mươi ( 30 ) ngày / kỳ thì ngoài việc phải đăng trên tạp_chí đó trong số ra gần nhất , còn phải thông_qua một tờ báo hàng ngày hoặc đài_phát_thanh , đài_truyền_hình có phạm_vi phát_hành , phủ_sóng tương_đương với phạm_vi phát_hành của tạp_chí mình để đăng , phát kết_luận đó và phải chịu toàn_bộ phí_tổn về việc cải_chính . Theo đó , khi có văn_bản kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về nội_dung thông_tin trên báo_chí sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân thì cơ_quan báo_chí phải đăng , phát_nguyên văn văn_bản kết_luận đó cùng với lời xin_lỗi của cơ_quan báo_chí , của tác_giả . Cơ_quan báo_chí phải đăng , phát văn_bản kết_luận vào đúng vị_trí với cùng một kiểu , cỡ chữ ( đối_với báo in , báo_điện_tử ) , đúng chuyên_mục đã phát_sóng ( đối_với báo nói , báo_hình ) mà báo_chí đã đăng , phát thông_tin trên . Thời_điểm đăng , phát được tính từ ngày cơ_quan báo_chí nhận được văn_bản kết_luận như sau : - 05 ngày đối_với báo ngày , đài_phát_thanh , đài_truyền_hình ; - 10 ngày đối_với báo tuần và trong số ra gần nhất đối_với tạp_chí . - Đối_với tạp_chí xuất_bản trên 30 ngày / kỳ thì ngoài việc phải đăng trên tạp_chí đó trong số ra gần nhất , còn phải thông_qua một tờ báo hàng ngày hoặc đài_phát_thanh , đài_truyền_hình có phạm_vi phát_hành , phủ_sóng tương_đương với phạm_vi phát_hành của tạp_chí mình để đăng , phát kết_luận đó và phải chịu toàn_bộ phí_tổn về việc cải_chính . Cải_chính trên báo_chí ( Hình từ Internet ) | 202,732 | |
Cơ_quan báo_chí phải làm gì khi có văn_bản kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về nội_dung thông_tin trên báo_chí sai sự_thật ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Cải_chính trên báo_chí như sau : ... phải đăng trên tạp_chí đó trong số ra gần nhất, còn phải thông_qua một tờ báo hàng ngày hoặc đài_phát_thanh, đài_truyền_hình có phạm_vi phát_hành, phủ_sóng tương_đương với phạm_vi phát_hành của tạp_chí mình để đăng, phát kết_luận đó và phải chịu toàn_bộ phí_tổn về việc cải_chính. Theo đó, khi có văn_bản kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về nội_dung thông_tin trên báo_chí sai sự_thật, xuyên_tạc, vu_khống, xúc_phạm uy_tín của tổ_chức, danh_dự, nhân_phẩm của cá_nhân thì cơ_quan báo_chí phải đăng, phát_nguyên văn văn_bản kết_luận đó cùng với lời xin_lỗi của cơ_quan báo_chí, của tác_giả. Cơ_quan báo_chí phải đăng, phát văn_bản kết_luận vào đúng vị_trí với cùng một kiểu, cỡ chữ ( đối_với báo in, báo_điện_tử ), đúng chuyên_mục đã phát_sóng ( đối_với báo nói, báo_hình ) mà báo_chí đã đăng, phát thông_tin trên. Thời_điểm đăng, phát được tính từ ngày cơ_quan báo_chí nhận được văn_bản kết_luận như sau : - 05 ngày đối_với báo ngày, đài_phát_thanh, đài_truyền_hình ; - 10 ngày đối_với báo tuần và trong số ra gần nhất đối_với tạp_chí. - Đối_với tạp_chí | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Cải_chính trên báo_chí như sau : Cải_chính trên báo_chí 1 . Khi có văn_bản kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về nội_dung thông_tin trên báo_chí sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân thì cơ_quan báo_chí phải đăng , phát_nguyên văn văn_bản kết_luận đó cùng với lời xin_lỗi của cơ_quan báo_chí , của tác_giả . Cơ_quan báo_chí phải đăng , phát văn_bản kết_luận vào đúng vị_trí với cùng một kiểu , cỡ chữ ( đối_với báo in , báo_điện_tử ) , đúng chuyên_mục đã phát_sóng ( đối_với báo nói , báo_hình ) mà báo_chí đã đăng , phát thông_tin trên . Thời_điểm đăng , phát được tính từ ngày cơ_quan báo_chí nhận được văn_bản kết_luận như sau : năm ( 5 ) ngày đối_với báo ngày , đài_phát_thanh , đài_truyền_hình ; mười ( 10 ) ngày đối_với báo tuần và trong số ra gần nhất đối_với tạp_chí . Đối_với tạp_chí xuất_bản trên ba_mươi ( 30 ) ngày / kỳ thì ngoài việc phải đăng trên tạp_chí đó trong số ra gần nhất , còn phải thông_qua một tờ báo hàng ngày hoặc đài_phát_thanh , đài_truyền_hình có phạm_vi phát_hành , phủ_sóng tương_đương với phạm_vi phát_hành của tạp_chí mình để đăng , phát kết_luận đó và phải chịu toàn_bộ phí_tổn về việc cải_chính . Theo đó , khi có văn_bản kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về nội_dung thông_tin trên báo_chí sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân thì cơ_quan báo_chí phải đăng , phát_nguyên văn văn_bản kết_luận đó cùng với lời xin_lỗi của cơ_quan báo_chí , của tác_giả . Cơ_quan báo_chí phải đăng , phát văn_bản kết_luận vào đúng vị_trí với cùng một kiểu , cỡ chữ ( đối_với báo in , báo_điện_tử ) , đúng chuyên_mục đã phát_sóng ( đối_với báo nói , báo_hình ) mà báo_chí đã đăng , phát thông_tin trên . Thời_điểm đăng , phát được tính từ ngày cơ_quan báo_chí nhận được văn_bản kết_luận như sau : - 05 ngày đối_với báo ngày , đài_phát_thanh , đài_truyền_hình ; - 10 ngày đối_với báo tuần và trong số ra gần nhất đối_với tạp_chí . - Đối_với tạp_chí xuất_bản trên 30 ngày / kỳ thì ngoài việc phải đăng trên tạp_chí đó trong số ra gần nhất , còn phải thông_qua một tờ báo hàng ngày hoặc đài_phát_thanh , đài_truyền_hình có phạm_vi phát_hành , phủ_sóng tương_đương với phạm_vi phát_hành của tạp_chí mình để đăng , phát kết_luận đó và phải chịu toàn_bộ phí_tổn về việc cải_chính . Cải_chính trên báo_chí ( Hình từ Internet ) | 202,733 | |
Cơ_quan báo_chí phải làm gì khi có văn_bản kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về nội_dung thông_tin trên báo_chí sai sự_thật ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Cải_chính trên báo_chí như sau : ... như sau : - 05 ngày đối_với báo ngày, đài_phát_thanh, đài_truyền_hình ; - 10 ngày đối_với báo tuần và trong số ra gần nhất đối_với tạp_chí. - Đối_với tạp_chí xuất_bản trên 30 ngày / kỳ thì ngoài việc phải đăng trên tạp_chí đó trong số ra gần nhất, còn phải thông_qua một tờ báo hàng ngày hoặc đài_phát_thanh, đài_truyền_hình có phạm_vi phát_hành, phủ_sóng tương_đương với phạm_vi phát_hành của tạp_chí mình để đăng, phát kết_luận đó và phải chịu toàn_bộ phí_tổn về việc cải_chính. Cải_chính trên báo_chí ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Cải_chính trên báo_chí như sau : Cải_chính trên báo_chí 1 . Khi có văn_bản kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về nội_dung thông_tin trên báo_chí sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân thì cơ_quan báo_chí phải đăng , phát_nguyên văn văn_bản kết_luận đó cùng với lời xin_lỗi của cơ_quan báo_chí , của tác_giả . Cơ_quan báo_chí phải đăng , phát văn_bản kết_luận vào đúng vị_trí với cùng một kiểu , cỡ chữ ( đối_với báo in , báo_điện_tử ) , đúng chuyên_mục đã phát_sóng ( đối_với báo nói , báo_hình ) mà báo_chí đã đăng , phát thông_tin trên . Thời_điểm đăng , phát được tính từ ngày cơ_quan báo_chí nhận được văn_bản kết_luận như sau : năm ( 5 ) ngày đối_với báo ngày , đài_phát_thanh , đài_truyền_hình ; mười ( 10 ) ngày đối_với báo tuần và trong số ra gần nhất đối_với tạp_chí . Đối_với tạp_chí xuất_bản trên ba_mươi ( 30 ) ngày / kỳ thì ngoài việc phải đăng trên tạp_chí đó trong số ra gần nhất , còn phải thông_qua một tờ báo hàng ngày hoặc đài_phát_thanh , đài_truyền_hình có phạm_vi phát_hành , phủ_sóng tương_đương với phạm_vi phát_hành của tạp_chí mình để đăng , phát kết_luận đó và phải chịu toàn_bộ phí_tổn về việc cải_chính . Theo đó , khi có văn_bản kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về nội_dung thông_tin trên báo_chí sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân thì cơ_quan báo_chí phải đăng , phát_nguyên văn văn_bản kết_luận đó cùng với lời xin_lỗi của cơ_quan báo_chí , của tác_giả . Cơ_quan báo_chí phải đăng , phát văn_bản kết_luận vào đúng vị_trí với cùng một kiểu , cỡ chữ ( đối_với báo in , báo_điện_tử ) , đúng chuyên_mục đã phát_sóng ( đối_với báo nói , báo_hình ) mà báo_chí đã đăng , phát thông_tin trên . Thời_điểm đăng , phát được tính từ ngày cơ_quan báo_chí nhận được văn_bản kết_luận như sau : - 05 ngày đối_với báo ngày , đài_phát_thanh , đài_truyền_hình ; - 10 ngày đối_với báo tuần và trong số ra gần nhất đối_với tạp_chí . - Đối_với tạp_chí xuất_bản trên 30 ngày / kỳ thì ngoài việc phải đăng trên tạp_chí đó trong số ra gần nhất , còn phải thông_qua một tờ báo hàng ngày hoặc đài_phát_thanh , đài_truyền_hình có phạm_vi phát_hành , phủ_sóng tương_đương với phạm_vi phát_hành của tạp_chí mình để đăng , phát kết_luận đó và phải chịu toàn_bộ phí_tổn về việc cải_chính . Cải_chính trên báo_chí ( Hình từ Internet ) | 202,734 | |
Cơ_quan báo_chí tự_phát hiện nội_dung thông_tin trên báo_chí của mình có nội_dung sai sự_thật có phải cải_chính không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Cải_chính trên báo_chí như sau : ... Cải_chính trên báo_chí ... 2 . Trường_hợp cơ_quan báo_chí , tác_giả tự_phát hiện nội_dung thông_tin trên báo_chí , tác_phẩm của mình có nội_dung sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân thì phải cải_chính , xin_lỗi trên báo_chí của mình đồng_thời phải gửi văn_bản cải_chính , xin_lỗi đến tổ_chức , cá_nhân đó . Thể_thức cải_chính , xin_lỗi trên báo_chí như quy_định tại khoản 1 Điều này . ... Như_vậy , trường_hợp cơ_quan báo_chí tự_phát hiện nội_dung thông_tin trên báo_chí , tác_phẩm của mình có nội_dung sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân thì phải cải_chính , xin_lỗi trên báo_chí của mình đồng_thời phải gửi văn_bản cải_chính , xin_lỗi đến tổ_chức , cá_nhân đó . Thể_thức cải_chính , xin_lỗi trên báo_chí như quy_định quy_định cụ_thể trên . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Cải_chính trên báo_chí như sau : Cải_chính trên báo_chí ... 2 . Trường_hợp cơ_quan báo_chí , tác_giả tự_phát hiện nội_dung thông_tin trên báo_chí , tác_phẩm của mình có nội_dung sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân thì phải cải_chính , xin_lỗi trên báo_chí của mình đồng_thời phải gửi văn_bản cải_chính , xin_lỗi đến tổ_chức , cá_nhân đó . Thể_thức cải_chính , xin_lỗi trên báo_chí như quy_định tại khoản 1 Điều này . ... Như_vậy , trường_hợp cơ_quan báo_chí tự_phát hiện nội_dung thông_tin trên báo_chí , tác_phẩm của mình có nội_dung sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân thì phải cải_chính , xin_lỗi trên báo_chí của mình đồng_thời phải gửi văn_bản cải_chính , xin_lỗi đến tổ_chức , cá_nhân đó . Thể_thức cải_chính , xin_lỗi trên báo_chí như quy_định quy_định cụ_thể trên . | 202,735 | |
Cơ_quan báo_chí nhận được lời phát_biểu bằng văn_bản của tổ_chức về nội_dung đề_cập trên báo_chí của mình khi có căn_cứ báo_chí đã thông_tin sai sự_thật thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Cải_chính trên báo_chí . ... Theo đó, cơ_quan báo_chí nhận được lời phát_biểu bằng văn_bản của tổ_chức, cá_nhân về những nội_dung đề_cập trên báo_chí của mình khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đã thông_tin sai sự_thật, xuyên_tạc, vu_khống, xúc_phạm đến họ thì phải đăng, phát lời phát_biểu đó đúng vị_trí, chuyên_mục mà báo_chí đã đăng, phát thông_tin. Lời phát_biểu không được vượt quá diện_tích, thời_lượng đã đăng, phát nội_dung thông_tin nói trên. Trường_hợp không nhất_trí với lời phát_biểu của tổ_chức, cá_nhân, cơ_quan báo_chí có quyền thông_tin tiếp làm rõ quan_điểm của mình. Sau 03 lần đăng, phát ý_kiến phát_biểu của tổ_chức, cá_nhân và cơ_quan báo_chí mà không có sự nhất_trí giữa hai bên thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí có quyền yêu_cầu ngừng đăng, phát các thông_tin của đương_sự. Tổ_chức, cá_nhân có quyền khiếu_nại đến cơ_quan chủ_quản của báo_chí đó, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật. Thể_thức, thời_gian đăng, phát lời phát_biểu của tổ_chức, cá_nhân như quy_định cụ_thể trên. Cơ_quan báo_chí có quyền không đăng, phát lời phát_biểu của tổ_chức, cá_nhân | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Cải_chính trên báo_chí . Theo đó , cơ_quan báo_chí nhận được lời phát_biểu bằng văn_bản của tổ_chức , cá_nhân về những nội_dung đề_cập trên báo_chí của mình khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đã thông_tin sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm đến họ thì phải đăng , phát lời phát_biểu đó đúng vị_trí , chuyên_mục mà báo_chí đã đăng , phát thông_tin . Lời phát_biểu không được vượt quá diện_tích , thời_lượng đã đăng , phát nội_dung thông_tin nói trên . Trường_hợp không nhất_trí với lời phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân , cơ_quan báo_chí có quyền thông_tin tiếp làm rõ quan_điểm của mình . Sau 03 lần đăng , phát ý_kiến phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân và cơ_quan báo_chí mà không có sự nhất_trí giữa hai bên thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí có quyền yêu_cầu ngừng đăng , phát các thông_tin của đương_sự . Tổ_chức , cá_nhân có quyền khiếu_nại đến cơ_quan chủ_quản của báo_chí đó , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật . Thể_thức , thời_gian đăng , phát lời phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân như quy_định cụ_thể trên . Cơ_quan báo_chí có quyền không đăng , phát lời phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân nếu lời phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân đó vi_phạm pháp_luật , xúc_phạm đến uy_tín , danh_dự của cơ_quan báo_chí , tác_giả . Trong trường_hợp đó cơ_quan báo_chí phải gửi văn_bản báo cho tổ_chức , cá_nhân biết , nói rõ lý_do , đồng_thời phải gửi báo_cáo bằng văn_bản tới cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí . | 202,736 | |
Cơ_quan báo_chí nhận được lời phát_biểu bằng văn_bản của tổ_chức về nội_dung đề_cập trên báo_chí của mình khi có căn_cứ báo_chí đã thông_tin sai sự_thật thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Cải_chính trên báo_chí . ... Thể_thức, thời_gian đăng, phát lời phát_biểu của tổ_chức, cá_nhân như quy_định cụ_thể trên. Cơ_quan báo_chí có quyền không đăng, phát lời phát_biểu của tổ_chức, cá_nhân nếu lời phát_biểu của tổ_chức, cá_nhân đó vi_phạm pháp_luật, xúc_phạm đến uy_tín, danh_dự của cơ_quan báo_chí, tác_giả. Trong trường_hợp đó cơ_quan báo_chí phải gửi văn_bản báo cho tổ_chức, cá_nhân biết, nói rõ lý_do, đồng_thời phải gửi báo_cáo bằng văn_bản tới cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí. Theo đó, cơ_quan báo_chí nhận được lời phát_biểu bằng văn_bản của tổ_chức, cá_nhân về những nội_dung đề_cập trên báo_chí của mình khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đã thông_tin sai sự_thật, xuyên_tạc, vu_khống, xúc_phạm đến họ thì phải đăng, phát lời phát_biểu đó đúng vị_trí, chuyên_mục mà báo_chí đã đăng, phát thông_tin. Lời phát_biểu không được vượt quá diện_tích, thời_lượng đã đăng, phát nội_dung thông_tin nói trên. Trường_hợp không nhất_trí với lời phát_biểu của tổ_chức, cá_nhân, cơ_quan báo_chí có quyền thông_tin tiếp làm rõ quan_điểm của mình. Sau 03 lần đăng, phát ý_kiến phát_biểu của tổ_chức, cá_nhân và | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Cải_chính trên báo_chí . Theo đó , cơ_quan báo_chí nhận được lời phát_biểu bằng văn_bản của tổ_chức , cá_nhân về những nội_dung đề_cập trên báo_chí của mình khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đã thông_tin sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm đến họ thì phải đăng , phát lời phát_biểu đó đúng vị_trí , chuyên_mục mà báo_chí đã đăng , phát thông_tin . Lời phát_biểu không được vượt quá diện_tích , thời_lượng đã đăng , phát nội_dung thông_tin nói trên . Trường_hợp không nhất_trí với lời phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân , cơ_quan báo_chí có quyền thông_tin tiếp làm rõ quan_điểm của mình . Sau 03 lần đăng , phát ý_kiến phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân và cơ_quan báo_chí mà không có sự nhất_trí giữa hai bên thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí có quyền yêu_cầu ngừng đăng , phát các thông_tin của đương_sự . Tổ_chức , cá_nhân có quyền khiếu_nại đến cơ_quan chủ_quản của báo_chí đó , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật . Thể_thức , thời_gian đăng , phát lời phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân như quy_định cụ_thể trên . Cơ_quan báo_chí có quyền không đăng , phát lời phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân nếu lời phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân đó vi_phạm pháp_luật , xúc_phạm đến uy_tín , danh_dự của cơ_quan báo_chí , tác_giả . Trong trường_hợp đó cơ_quan báo_chí phải gửi văn_bản báo cho tổ_chức , cá_nhân biết , nói rõ lý_do , đồng_thời phải gửi báo_cáo bằng văn_bản tới cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí . | 202,737 | |
Cơ_quan báo_chí nhận được lời phát_biểu bằng văn_bản của tổ_chức về nội_dung đề_cập trên báo_chí của mình khi có căn_cứ báo_chí đã thông_tin sai sự_thật thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Cải_chính trên báo_chí . ... lời phát_biểu của tổ_chức, cá_nhân, cơ_quan báo_chí có quyền thông_tin tiếp làm rõ quan_điểm của mình. Sau 03 lần đăng, phát ý_kiến phát_biểu của tổ_chức, cá_nhân và cơ_quan báo_chí mà không có sự nhất_trí giữa hai bên thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí có quyền yêu_cầu ngừng đăng, phát các thông_tin của đương_sự. Tổ_chức, cá_nhân có quyền khiếu_nại đến cơ_quan chủ_quản của báo_chí đó, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật. Thể_thức, thời_gian đăng, phát lời phát_biểu của tổ_chức, cá_nhân như quy_định cụ_thể trên. Cơ_quan báo_chí có quyền không đăng, phát lời phát_biểu của tổ_chức, cá_nhân nếu lời phát_biểu của tổ_chức, cá_nhân đó vi_phạm pháp_luật, xúc_phạm đến uy_tín, danh_dự của cơ_quan báo_chí, tác_giả. Trong trường_hợp đó cơ_quan báo_chí phải gửi văn_bản báo cho tổ_chức, cá_nhân biết, nói rõ lý_do, đồng_thời phải gửi báo_cáo bằng văn_bản tới cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Cải_chính trên báo_chí . Theo đó , cơ_quan báo_chí nhận được lời phát_biểu bằng văn_bản của tổ_chức , cá_nhân về những nội_dung đề_cập trên báo_chí của mình khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đã thông_tin sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm đến họ thì phải đăng , phát lời phát_biểu đó đúng vị_trí , chuyên_mục mà báo_chí đã đăng , phát thông_tin . Lời phát_biểu không được vượt quá diện_tích , thời_lượng đã đăng , phát nội_dung thông_tin nói trên . Trường_hợp không nhất_trí với lời phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân , cơ_quan báo_chí có quyền thông_tin tiếp làm rõ quan_điểm của mình . Sau 03 lần đăng , phát ý_kiến phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân và cơ_quan báo_chí mà không có sự nhất_trí giữa hai bên thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí có quyền yêu_cầu ngừng đăng , phát các thông_tin của đương_sự . Tổ_chức , cá_nhân có quyền khiếu_nại đến cơ_quan chủ_quản của báo_chí đó , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật . Thể_thức , thời_gian đăng , phát lời phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân như quy_định cụ_thể trên . Cơ_quan báo_chí có quyền không đăng , phát lời phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân nếu lời phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân đó vi_phạm pháp_luật , xúc_phạm đến uy_tín , danh_dự của cơ_quan báo_chí , tác_giả . Trong trường_hợp đó cơ_quan báo_chí phải gửi văn_bản báo cho tổ_chức , cá_nhân biết , nói rõ lý_do , đồng_thời phải gửi báo_cáo bằng văn_bản tới cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí . | 202,738 | |
Cơ_quan báo_chí nhận được lời phát_biểu bằng văn_bản của tổ_chức về nội_dung đề_cập trên báo_chí của mình khi có căn_cứ báo_chí đã thông_tin sai sự_thật thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Cải_chính trên báo_chí . ... báo_chí. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 51/2002/NĐ-CP quy_định về Cải_chính trên báo_chí . Theo đó , cơ_quan báo_chí nhận được lời phát_biểu bằng văn_bản của tổ_chức , cá_nhân về những nội_dung đề_cập trên báo_chí của mình khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đã thông_tin sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm đến họ thì phải đăng , phát lời phát_biểu đó đúng vị_trí , chuyên_mục mà báo_chí đã đăng , phát thông_tin . Lời phát_biểu không được vượt quá diện_tích , thời_lượng đã đăng , phát nội_dung thông_tin nói trên . Trường_hợp không nhất_trí với lời phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân , cơ_quan báo_chí có quyền thông_tin tiếp làm rõ quan_điểm của mình . Sau 03 lần đăng , phát ý_kiến phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân và cơ_quan báo_chí mà không có sự nhất_trí giữa hai bên thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí có quyền yêu_cầu ngừng đăng , phát các thông_tin của đương_sự . Tổ_chức , cá_nhân có quyền khiếu_nại đến cơ_quan chủ_quản của báo_chí đó , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí hoặc khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật . Thể_thức , thời_gian đăng , phát lời phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân như quy_định cụ_thể trên . Cơ_quan báo_chí có quyền không đăng , phát lời phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân nếu lời phát_biểu của tổ_chức , cá_nhân đó vi_phạm pháp_luật , xúc_phạm đến uy_tín , danh_dự của cơ_quan báo_chí , tác_giả . Trong trường_hợp đó cơ_quan báo_chí phải gửi văn_bản báo cho tổ_chức , cá_nhân biết , nói rõ lý_do , đồng_thời phải gửi báo_cáo bằng văn_bản tới cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí . | 202,739 | |
Kinh_phí hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU được lấy từ đâu ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định ban_hà: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 146 / QĐ-BCĐIUU năm 2019 quy_định về kinh_phí hoạt_động như sau : Kinh_phí hoạt_động 1 . Kinh_phí hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về IUU và Tổ giúp_việc cho Ban Chỉ_đạo do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo và được bố_trí trong dự_toán chi hoạt_động hàng năm của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . 2 . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU được sử_dụng kinh_phí , cán_bộ , phương_tiện , các trang_thiết_bị do đơn_vị mình quản_lý để thực_hiện các nhiệm_vụ được giao . Như_vậy , kinh_phí hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về IUU do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo và được bố_trí trong dự_toán chi hoạt_động hàng năm của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 146 / QĐ-BCĐIUU năm 2019 quy_định về kinh_phí hoạt_động như sau : Kinh_phí hoạt_động 1 . Kinh_phí hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về IUU và Tổ giúp_việc cho Ban Chỉ_đạo do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo và được bố_trí trong dự_toán chi hoạt_động hàng năm của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . 2 . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU được sử_dụng kinh_phí , cán_bộ , phương_tiện , các trang_thiết_bị do đơn_vị mình quản_lý để thực_hiện các nhiệm_vụ được giao . Như_vậy , kinh_phí hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về IUU do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo và được bố_trí trong dự_toán chi hoạt_động hàng năm của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 202,740 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm đảm_bảo các điều_kiện hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định ban_h: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp, không báo_cáo và không theo quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 146 / QĐ-BCĐIUU năm 2019 quy_định về trách_nhiệm của bộ_máy giúp_việc Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU như sau : Trách_nhiệm của bộ_máy giúp_việc Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU 1. Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là cơ_quan thường_trực giúp_việc Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU, có trách_nhiệm : a ) Tham_mưu, giúp_việc cho lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo xây_dựng các chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo định_kỳ hàng năm và đột_xuất ; dự_thảo quyết_định, kết_luận của Ban Chỉ_đạo. b ) Tham_mưu, giúp_việc cho lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo xử_lý các công_việc thường_xuyên của Ban Chỉ_đạo ; dự_thảo nội_dung báo_cáo kết_quả hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo định_kỳ, đột_xuất. c ) Đảm_bảo các điều_kiện hoạt_động của Ban Chỉ_đạo, sử_dụng bộ_máy của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo.... Như_vậy, theo quy_định thì Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là cơ_quan có trách_nhiệm bảm bảo các điều_kiện hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU, sử_dụng bộ_máy của Bộ Nông_nghiệp và | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 146 / QĐ-BCĐIUU năm 2019 quy_định về trách_nhiệm của bộ_máy giúp_việc Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU như sau : Trách_nhiệm của bộ_máy giúp_việc Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU 1 . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là cơ_quan thường_trực giúp_việc Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU , có trách_nhiệm : a ) Tham_mưu , giúp_việc cho lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo xây_dựng các chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo định_kỳ hàng năm và đột_xuất ; dự_thảo quyết_định , kết_luận của Ban Chỉ_đạo . b ) Tham_mưu , giúp_việc cho lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo xử_lý các công_việc thường_xuyên của Ban Chỉ_đạo ; dự_thảo nội_dung báo_cáo kết_quả hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo định_kỳ , đột_xuất . c ) Đảm_bảo các điều_kiện hoạt_động của Ban Chỉ_đạo , sử_dụng bộ_máy của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo . ... Như_vậy , theo quy_định thì Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là cơ_quan có trách_nhiệm bảm bảo các điều_kiện hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU , sử_dụng bộ_máy của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo . | 202,741 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm đảm_bảo các điều_kiện hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định ban_h: ... , theo quy_định thì Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là cơ_quan có trách_nhiệm bảm bảo các điều_kiện hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU, sử_dụng bộ_máy của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo.Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp, không báo_cáo và không theo quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 146 / QĐ-BCĐIUU năm 2019 quy_định về trách_nhiệm của bộ_máy giúp_việc Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU như sau : Trách_nhiệm của bộ_máy giúp_việc Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU 1. Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là cơ_quan thường_trực giúp_việc Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU, có trách_nhiệm : a ) Tham_mưu, giúp_việc cho lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo xây_dựng các chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo định_kỳ hàng năm và đột_xuất ; dự_thảo quyết_định, kết_luận của Ban Chỉ_đạo. b ) Tham_mưu, giúp_việc cho lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo xử_lý các công_việc thường_xuyên của Ban Chỉ_đạo ; dự_thảo nội_dung báo_cáo kết_quả hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo định_kỳ, đột_xuất. c ) Đảm_bảo các điều_kiện hoạt_động của Ban Chỉ_đạo, sử_dụng bộ_máy của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 146 / QĐ-BCĐIUU năm 2019 quy_định về trách_nhiệm của bộ_máy giúp_việc Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU như sau : Trách_nhiệm của bộ_máy giúp_việc Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU 1 . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là cơ_quan thường_trực giúp_việc Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU , có trách_nhiệm : a ) Tham_mưu , giúp_việc cho lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo xây_dựng các chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo định_kỳ hàng năm và đột_xuất ; dự_thảo quyết_định , kết_luận của Ban Chỉ_đạo . b ) Tham_mưu , giúp_việc cho lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo xử_lý các công_việc thường_xuyên của Ban Chỉ_đạo ; dự_thảo nội_dung báo_cáo kết_quả hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo định_kỳ , đột_xuất . c ) Đảm_bảo các điều_kiện hoạt_động của Ban Chỉ_đạo , sử_dụng bộ_máy của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo . ... Như_vậy , theo quy_định thì Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là cơ_quan có trách_nhiệm bảm bảo các điều_kiện hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU , sử_dụng bộ_máy của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo . | 202,742 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm đảm_bảo các điều_kiện hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định ban_h: ... ; dự_thảo nội_dung báo_cáo kết_quả hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo định_kỳ, đột_xuất. c ) Đảm_bảo các điều_kiện hoạt_động của Ban Chỉ_đạo, sử_dụng bộ_máy của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo.... Như_vậy, theo quy_định thì Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là cơ_quan có trách_nhiệm bảm bảo các điều_kiện hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU, sử_dụng bộ_máy của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 146 / QĐ-BCĐIUU năm 2019 quy_định về trách_nhiệm của bộ_máy giúp_việc Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU như sau : Trách_nhiệm của bộ_máy giúp_việc Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU 1 . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là cơ_quan thường_trực giúp_việc Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU , có trách_nhiệm : a ) Tham_mưu , giúp_việc cho lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo xây_dựng các chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo định_kỳ hàng năm và đột_xuất ; dự_thảo quyết_định , kết_luận của Ban Chỉ_đạo . b ) Tham_mưu , giúp_việc cho lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo xử_lý các công_việc thường_xuyên của Ban Chỉ_đạo ; dự_thảo nội_dung báo_cáo kết_quả hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo định_kỳ , đột_xuất . c ) Đảm_bảo các điều_kiện hoạt_động của Ban Chỉ_đạo , sử_dụng bộ_máy của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo . ... Như_vậy , theo quy_định thì Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là cơ_quan có trách_nhiệm bảm bảo các điều_kiện hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU , sử_dụng bộ_máy của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo . | 202,743 | |
Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU thuộc Bộ Quốc_phòng thì có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định ban_h: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp, không báo_cáo và không theo quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 146 / QĐ-BCĐIUU năm 2019 quy_định về trách_nhiệm của các Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo như sau : Trách_nhiệm của các Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo... 3. Trách_nhiệm của Uỷ_viên thuộc Bộ Quốc_phòng Tham_mưu cho lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo, lãnh_đạo Bộ Quốc_phòng chỉ_đạo lực_lượng chức_năng thuộc quyền : a ) Triển_khai các nhiệm_vụ, giải_pháp chống khai_thác IUU theo chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và tăng_cường sự phối_hợp giữa các lực_lượng thực_thi pháp_luật trên biển để chống khai_thác IUU. b ) Phối_hợp tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật cho ngư_dân và các quy_định về chống khai_thác IUU. c ) Chịu trách_nhiệm tham_mưu, chỉ_đạo lực_lượng chức_năng của bộ mình ngăn_chặn, chấm_dứt tàu cá và ngư_dân vi_phạm khai_thác hải_sản trái_phép ở vùng_biển nước_ngoài ; kiểm_soát chặt_chẽ tàu cá khi xuất, nhập bến, kiên_quyết không cho ra khơi khi chưa đủ các thủ_tục, giấy_tờ, các trang_thiết_bị theo quy_định ; xử_lý các hành_vi vi_phạm khai_thác IUU theo thẩm_quyền. d ) Cập_nhật, tổng_hợp tình_hình khai_thác IUU của tàu cá và ngư_dân | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 146 / QĐ-BCĐIUU năm 2019 quy_định về trách_nhiệm của các Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo như sau : Trách_nhiệm của các Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo ... 3 . Trách_nhiệm của Uỷ_viên thuộc Bộ Quốc_phòng Tham_mưu cho lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo , lãnh_đạo Bộ Quốc_phòng chỉ_đạo lực_lượng chức_năng thuộc quyền : a ) Triển_khai các nhiệm_vụ , giải_pháp chống khai_thác IUU theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tăng_cường sự phối_hợp giữa các lực_lượng thực_thi pháp_luật trên biển để chống khai_thác IUU . b ) Phối_hợp tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật cho ngư_dân và các quy_định về chống khai_thác IUU . c ) Chịu trách_nhiệm tham_mưu , chỉ_đạo lực_lượng chức_năng của bộ mình ngăn_chặn , chấm_dứt tàu cá và ngư_dân vi_phạm khai_thác hải_sản trái_phép ở vùng_biển nước_ngoài ; kiểm_soát chặt_chẽ tàu cá khi xuất , nhập bến , kiên_quyết không cho ra khơi khi chưa đủ các thủ_tục , giấy_tờ , các trang_thiết_bị theo quy_định ; xử_lý các hành_vi vi_phạm khai_thác IUU theo thẩm_quyền . d ) Cập_nhật , tổng_hợp tình_hình khai_thác IUU của tàu cá và ngư_dân Việt_Nam và nước_ngoài ; kết_quả xử_lý các hành_vi vi_phạm khai_thác IUU gửi cơ_quan thường_trực Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trước ngày 20 hàng tháng . ... Như_vậy , trường_hợp Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU thuộc Bộ Quốc_phòng thì có trách_nhiệm tham_mưu cho lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo , lãnh_đạo Bộ Quốc_phòng chỉ_đạo lực_lượng chức_năng thuộc quyền : ( 1 ) Triển_khai các nhiệm_vụ , giải_pháp chống khai_thác IUU theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tăng_cường sự phối_hợp giữa các lực_lượng thực_thi pháp_luật trên biển để chống khai_thác IUU . ( 2 ) Phối_hợp tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật cho ngư_dân và các quy_định về chống khai_thác IUU . ( 3 ) Chịu trách_nhiệm tham_mưu , chỉ_đạo lực_lượng chức_năng của bộ mình ngăn_chặn , chấm_dứt tàu cá và ngư_dân vi_phạm khai_thác hải_sản trái_phép ở vùng_biển nước_ngoài ; Kiểm_soát chặt_chẽ tàu cá khi xuất , nhập bến , kiên_quyết không cho ra khơi khi chưa đủ các thủ_tục , giấy_tờ , các trang_thiết_bị theo quy_định ; Xử_lý các hành_vi vi_phạm khai_thác IUU theo thẩm_quyền . ( 3 ) Cập_nhật , tổng_hợp tình_hình khai_thác IUU của tàu cá và ngư_dân Việt_Nam và nước_ngoài ; kết_quả xử_lý các hành_vi vi_phạm khai_thác IUU gửi cơ_quan thường_trực Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trước ngày 20 hàng tháng . Lưu_ý : Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định trong bài viết này được viết tắt là Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU . | 202,744 | |
Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU thuộc Bộ Quốc_phòng thì có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định ban_h: ... các thủ_tục, giấy_tờ, các trang_thiết_bị theo quy_định ; xử_lý các hành_vi vi_phạm khai_thác IUU theo thẩm_quyền. d ) Cập_nhật, tổng_hợp tình_hình khai_thác IUU của tàu cá và ngư_dân Việt_Nam và nước_ngoài ; kết_quả xử_lý các hành_vi vi_phạm khai_thác IUU gửi cơ_quan thường_trực Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trước ngày 20 hàng tháng.... Như_vậy, trường_hợp Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU thuộc Bộ Quốc_phòng thì có trách_nhiệm tham_mưu cho lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo, lãnh_đạo Bộ Quốc_phòng chỉ_đạo lực_lượng chức_năng thuộc quyền : ( 1 ) Triển_khai các nhiệm_vụ, giải_pháp chống khai_thác IUU theo chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và tăng_cường sự phối_hợp giữa các lực_lượng thực_thi pháp_luật trên biển để chống khai_thác IUU. ( 2 ) Phối_hợp tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật cho ngư_dân và các quy_định về chống khai_thác IUU. ( 3 ) Chịu trách_nhiệm tham_mưu, chỉ_đạo lực_lượng chức_năng của bộ mình ngăn_chặn, chấm_dứt tàu cá và ngư_dân vi_phạm khai_thác hải_sản trái_phép ở vùng_biển nước_ngoài ; Kiểm_soát chặt_chẽ tàu cá khi xuất, nhập bến, kiên_quyết không cho ra khơi khi chưa đủ các thủ_tục, giấy_tờ, các trang_thiết_bị theo quy_định ; Xử_lý các hành_vi vi_phạm khai_thác IUU | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 146 / QĐ-BCĐIUU năm 2019 quy_định về trách_nhiệm của các Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo như sau : Trách_nhiệm của các Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo ... 3 . Trách_nhiệm của Uỷ_viên thuộc Bộ Quốc_phòng Tham_mưu cho lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo , lãnh_đạo Bộ Quốc_phòng chỉ_đạo lực_lượng chức_năng thuộc quyền : a ) Triển_khai các nhiệm_vụ , giải_pháp chống khai_thác IUU theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tăng_cường sự phối_hợp giữa các lực_lượng thực_thi pháp_luật trên biển để chống khai_thác IUU . b ) Phối_hợp tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật cho ngư_dân và các quy_định về chống khai_thác IUU . c ) Chịu trách_nhiệm tham_mưu , chỉ_đạo lực_lượng chức_năng của bộ mình ngăn_chặn , chấm_dứt tàu cá và ngư_dân vi_phạm khai_thác hải_sản trái_phép ở vùng_biển nước_ngoài ; kiểm_soát chặt_chẽ tàu cá khi xuất , nhập bến , kiên_quyết không cho ra khơi khi chưa đủ các thủ_tục , giấy_tờ , các trang_thiết_bị theo quy_định ; xử_lý các hành_vi vi_phạm khai_thác IUU theo thẩm_quyền . d ) Cập_nhật , tổng_hợp tình_hình khai_thác IUU của tàu cá và ngư_dân Việt_Nam và nước_ngoài ; kết_quả xử_lý các hành_vi vi_phạm khai_thác IUU gửi cơ_quan thường_trực Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trước ngày 20 hàng tháng . ... Như_vậy , trường_hợp Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU thuộc Bộ Quốc_phòng thì có trách_nhiệm tham_mưu cho lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo , lãnh_đạo Bộ Quốc_phòng chỉ_đạo lực_lượng chức_năng thuộc quyền : ( 1 ) Triển_khai các nhiệm_vụ , giải_pháp chống khai_thác IUU theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tăng_cường sự phối_hợp giữa các lực_lượng thực_thi pháp_luật trên biển để chống khai_thác IUU . ( 2 ) Phối_hợp tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật cho ngư_dân và các quy_định về chống khai_thác IUU . ( 3 ) Chịu trách_nhiệm tham_mưu , chỉ_đạo lực_lượng chức_năng của bộ mình ngăn_chặn , chấm_dứt tàu cá và ngư_dân vi_phạm khai_thác hải_sản trái_phép ở vùng_biển nước_ngoài ; Kiểm_soát chặt_chẽ tàu cá khi xuất , nhập bến , kiên_quyết không cho ra khơi khi chưa đủ các thủ_tục , giấy_tờ , các trang_thiết_bị theo quy_định ; Xử_lý các hành_vi vi_phạm khai_thác IUU theo thẩm_quyền . ( 3 ) Cập_nhật , tổng_hợp tình_hình khai_thác IUU của tàu cá và ngư_dân Việt_Nam và nước_ngoài ; kết_quả xử_lý các hành_vi vi_phạm khai_thác IUU gửi cơ_quan thường_trực Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trước ngày 20 hàng tháng . Lưu_ý : Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định trong bài viết này được viết tắt là Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU . | 202,745 | |
Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU thuộc Bộ Quốc_phòng thì có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định ban_h: ... tàu cá khi xuất, nhập bến, kiên_quyết không cho ra khơi khi chưa đủ các thủ_tục, giấy_tờ, các trang_thiết_bị theo quy_định ; Xử_lý các hành_vi vi_phạm khai_thác IUU theo thẩm_quyền. ( 3 ) Cập_nhật, tổng_hợp tình_hình khai_thác IUU của tàu cá và ngư_dân Việt_Nam và nước_ngoài ; kết_quả xử_lý các hành_vi vi_phạm khai_thác IUU gửi cơ_quan thường_trực Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trước ngày 20 hàng tháng. Lưu_ý : Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp, không báo_cáo và không theo quy_định trong bài viết này được viết tắt là Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 146 / QĐ-BCĐIUU năm 2019 quy_định về trách_nhiệm của các Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo như sau : Trách_nhiệm của các Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo ... 3 . Trách_nhiệm của Uỷ_viên thuộc Bộ Quốc_phòng Tham_mưu cho lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo , lãnh_đạo Bộ Quốc_phòng chỉ_đạo lực_lượng chức_năng thuộc quyền : a ) Triển_khai các nhiệm_vụ , giải_pháp chống khai_thác IUU theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tăng_cường sự phối_hợp giữa các lực_lượng thực_thi pháp_luật trên biển để chống khai_thác IUU . b ) Phối_hợp tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật cho ngư_dân và các quy_định về chống khai_thác IUU . c ) Chịu trách_nhiệm tham_mưu , chỉ_đạo lực_lượng chức_năng của bộ mình ngăn_chặn , chấm_dứt tàu cá và ngư_dân vi_phạm khai_thác hải_sản trái_phép ở vùng_biển nước_ngoài ; kiểm_soát chặt_chẽ tàu cá khi xuất , nhập bến , kiên_quyết không cho ra khơi khi chưa đủ các thủ_tục , giấy_tờ , các trang_thiết_bị theo quy_định ; xử_lý các hành_vi vi_phạm khai_thác IUU theo thẩm_quyền . d ) Cập_nhật , tổng_hợp tình_hình khai_thác IUU của tàu cá và ngư_dân Việt_Nam và nước_ngoài ; kết_quả xử_lý các hành_vi vi_phạm khai_thác IUU gửi cơ_quan thường_trực Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trước ngày 20 hàng tháng . ... Như_vậy , trường_hợp Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU thuộc Bộ Quốc_phòng thì có trách_nhiệm tham_mưu cho lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo , lãnh_đạo Bộ Quốc_phòng chỉ_đạo lực_lượng chức_năng thuộc quyền : ( 1 ) Triển_khai các nhiệm_vụ , giải_pháp chống khai_thác IUU theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tăng_cường sự phối_hợp giữa các lực_lượng thực_thi pháp_luật trên biển để chống khai_thác IUU . ( 2 ) Phối_hợp tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật cho ngư_dân và các quy_định về chống khai_thác IUU . ( 3 ) Chịu trách_nhiệm tham_mưu , chỉ_đạo lực_lượng chức_năng của bộ mình ngăn_chặn , chấm_dứt tàu cá và ngư_dân vi_phạm khai_thác hải_sản trái_phép ở vùng_biển nước_ngoài ; Kiểm_soát chặt_chẽ tàu cá khi xuất , nhập bến , kiên_quyết không cho ra khơi khi chưa đủ các thủ_tục , giấy_tờ , các trang_thiết_bị theo quy_định ; Xử_lý các hành_vi vi_phạm khai_thác IUU theo thẩm_quyền . ( 3 ) Cập_nhật , tổng_hợp tình_hình khai_thác IUU của tàu cá và ngư_dân Việt_Nam và nước_ngoài ; kết_quả xử_lý các hành_vi vi_phạm khai_thác IUU gửi cơ_quan thường_trực Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trước ngày 20 hàng tháng . Lưu_ý : Ban Chỉ_đạo quốc_gia về chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định trong bài viết này được viết tắt là Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU . | 202,746 | |
Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có tư_cách_pháp_nhân không ? | Tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 qu: ... Tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định như sau : Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ( sau đây viết tắt là Tổng_công_ty ) là nhóm công_ty hoạt_động theo hình_thức công_ty mẹ - công_ty con, không có tư_cách_pháp_nhân, được gắn_bó chặt_chẽ và lâu_dài với nhau về lợi_ích kinh_tế, công_nghệ, thị_trường và các dịch_vụ kinh_doanh khác, bao_gồm : - Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ( sau đây viết tắt là MobiFone ) là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu theo Quyết_định số 1798 / QĐ-BTTTT ngày 01/12/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( doanh_nghiệp cấp I ) ; - Các công_ty con của MobiFone ( doanh_nghiệp cấp II ) ; - Các công_ty con của doanh_nghiệp cấp II ; - Các công_ty liên_kết của MobiFone. MobiFone và các doanh_nghiệp trong Tổng_công_ty có tư_cách_pháp_nhân ; có vốn và tài_sản riêng, có quyền chiếm_hữu, định_đoạt tài_sản của mình theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận chung giữa các doanh_nghiệp trong Tổng_công_ty.... Theo quy_định trên, | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định như sau : Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ( sau đây viết tắt là Tổng_công_ty ) là nhóm công_ty hoạt_động theo hình_thức công_ty mẹ - công_ty con , không có tư_cách_pháp_nhân , được gắn_bó chặt_chẽ và lâu_dài với nhau về lợi_ích kinh_tế , công_nghệ , thị_trường và các dịch_vụ kinh_doanh khác , bao_gồm : - Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ( sau đây viết tắt là MobiFone ) là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu theo Quyết_định số 1798 / QĐ-BTTTT ngày 01/12/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( doanh_nghiệp cấp I ) ; - Các công_ty con của MobiFone ( doanh_nghiệp cấp II ) ; - Các công_ty con của doanh_nghiệp cấp II ; - Các công_ty liên_kết của MobiFone . MobiFone và các doanh_nghiệp trong Tổng_công_ty có tư_cách_pháp_nhân ; có vốn và tài_sản riêng , có quyền chiếm_hữu , định_đoạt tài_sản của mình theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận chung giữa các doanh_nghiệp trong Tổng_công_ty . ... Theo quy_định trên , Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone , viết tắt là MobiFone là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu . Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone và các doanh_nghiệp trong Tổng_công_ty có tư_cách_pháp_nhân . Đồng_thời , có vốn và tài_sản riêng , có quyền chiếm_hữu , định_đoạt tài_sản của mình theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận chung giữa các doanh_nghiệp trong Tổng_công_ty . Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ( Hình từ Internet ) | 202,747 | |
Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có tư_cách_pháp_nhân không ? | Tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 qu: ... vốn và tài_sản riêng, có quyền chiếm_hữu, định_đoạt tài_sản của mình theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận chung giữa các doanh_nghiệp trong Tổng_công_ty.... Theo quy_định trên, Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone, viết tắt là MobiFone là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu. Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone và các doanh_nghiệp trong Tổng_công_ty có tư_cách_pháp_nhân. Đồng_thời, có vốn và tài_sản riêng, có quyền chiếm_hữu, định_đoạt tài_sản của mình theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận chung giữa các doanh_nghiệp trong Tổng_công_ty. Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định như sau : Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ( sau đây viết tắt là Tổng_công_ty ) là nhóm công_ty hoạt_động theo hình_thức công_ty mẹ - công_ty con , không có tư_cách_pháp_nhân , được gắn_bó chặt_chẽ và lâu_dài với nhau về lợi_ích kinh_tế , công_nghệ , thị_trường và các dịch_vụ kinh_doanh khác , bao_gồm : - Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ( sau đây viết tắt là MobiFone ) là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu theo Quyết_định số 1798 / QĐ-BTTTT ngày 01/12/2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( doanh_nghiệp cấp I ) ; - Các công_ty con của MobiFone ( doanh_nghiệp cấp II ) ; - Các công_ty con của doanh_nghiệp cấp II ; - Các công_ty liên_kết của MobiFone . MobiFone và các doanh_nghiệp trong Tổng_công_ty có tư_cách_pháp_nhân ; có vốn và tài_sản riêng , có quyền chiếm_hữu , định_đoạt tài_sản của mình theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận chung giữa các doanh_nghiệp trong Tổng_công_ty . ... Theo quy_định trên , Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone , viết tắt là MobiFone là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu . Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone và các doanh_nghiệp trong Tổng_công_ty có tư_cách_pháp_nhân . Đồng_thời , có vốn và tài_sản riêng , có quyền chiếm_hữu , định_đoạt tài_sản của mình theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận chung giữa các doanh_nghiệp trong Tổng_công_ty . Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ( Hình từ Internet ) | 202,748 | |
Đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước trực_tiếp tại Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone là ai ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định như sau : Chủ_sở_hữu 1. Nhà_nước là chủ_sở_hữu của MobiFone. Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp là Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu thực_hiện quyền_hạn, trách_nhiệm và nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với MobiFone theo quy_định của phập luật và Điều_lệ của MobiFone. 2. Hội_đồng thành_viên MobiFone là đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước trực_tiếp tại MobiFone, được giao thực_hiện các quyền, trách_nhiệm, nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước tại MobiFone theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của MobiFone và pháp_luật có liên_quan. Hội_đồng thành_viên MobiFone có quyền nhân_danh MobiFone để quyết_định mọi vấn_đề liên_quan đến việc xác_định và thực_hiện mục_tiêu, nhiệm_vụ và quyền_lợi của MobiFone, trừ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền, trách_nhiệm của Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu. Theo đó, Hội_đồng thành_viên Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone là đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước trực_tiếp tại MobiFone, được giao thực_hiện các quyền, trách_nhiệm, nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước tại MobiFone theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của MobiFone và pháp_luật có liên_quan. Hội_đồng thành_viên Công_ty mẹ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định như sau : Chủ_sở_hữu 1 . Nhà_nước là chủ_sở_hữu của MobiFone . Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp là Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu thực_hiện quyền_hạn , trách_nhiệm và nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với MobiFone theo quy_định của phập luật và Điều_lệ của MobiFone . 2 . Hội_đồng thành_viên MobiFone là đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước trực_tiếp tại MobiFone , được giao thực_hiện các quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước tại MobiFone theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của MobiFone và pháp_luật có liên_quan . Hội_đồng thành_viên MobiFone có quyền nhân_danh MobiFone để quyết_định mọi vấn_đề liên_quan đến việc xác_định và thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ và quyền_lợi của MobiFone , trừ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền , trách_nhiệm của Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . Theo đó , Hội_đồng thành_viên Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone là đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước trực_tiếp tại MobiFone , được giao thực_hiện các quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước tại MobiFone theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của MobiFone và pháp_luật có liên_quan . Hội_đồng thành_viên Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có quyền nhân_danh MobiFone để quyết_định mọi vấn_đề liên_quan đến việc xác_định và thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ và quyền_lợi của MobiFone , trừ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền , trách_nhiệm của Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . | 202,749 | |
Đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước trực_tiếp tại Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone là ai ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm: ... MobiFone, được giao thực_hiện các quyền, trách_nhiệm, nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước tại MobiFone theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của MobiFone và pháp_luật có liên_quan. Hội_đồng thành_viên Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có quyền nhân_danh MobiFone để quyết_định mọi vấn_đề liên_quan đến việc xác_định và thực_hiện mục_tiêu, nhiệm_vụ và quyền_lợi của MobiFone, trừ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền, trách_nhiệm của Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu.Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định như sau : Chủ_sở_hữu 1. Nhà_nước là chủ_sở_hữu của MobiFone. Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp là Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu thực_hiện quyền_hạn, trách_nhiệm và nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với MobiFone theo quy_định của phập luật và Điều_lệ của MobiFone. 2. Hội_đồng thành_viên MobiFone là đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước trực_tiếp tại MobiFone, được giao thực_hiện các quyền, trách_nhiệm, nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước tại MobiFone theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của MobiFone và pháp_luật có liên_quan. Hội_đồng thành_viên MobiFone có quyền nhân_danh MobiFone để quyết_định mọi vấn_đề liên_quan đến việc xác_định và | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định như sau : Chủ_sở_hữu 1 . Nhà_nước là chủ_sở_hữu của MobiFone . Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp là Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu thực_hiện quyền_hạn , trách_nhiệm và nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với MobiFone theo quy_định của phập luật và Điều_lệ của MobiFone . 2 . Hội_đồng thành_viên MobiFone là đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước trực_tiếp tại MobiFone , được giao thực_hiện các quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước tại MobiFone theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của MobiFone và pháp_luật có liên_quan . Hội_đồng thành_viên MobiFone có quyền nhân_danh MobiFone để quyết_định mọi vấn_đề liên_quan đến việc xác_định và thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ và quyền_lợi của MobiFone , trừ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền , trách_nhiệm của Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . Theo đó , Hội_đồng thành_viên Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone là đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước trực_tiếp tại MobiFone , được giao thực_hiện các quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước tại MobiFone theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của MobiFone và pháp_luật có liên_quan . Hội_đồng thành_viên Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có quyền nhân_danh MobiFone để quyết_định mọi vấn_đề liên_quan đến việc xác_định và thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ và quyền_lợi của MobiFone , trừ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền , trách_nhiệm của Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . | 202,750 | |
Đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước trực_tiếp tại Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone là ai ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm: ... chủ_sở_hữu nhà_nước tại MobiFone theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của MobiFone và pháp_luật có liên_quan. Hội_đồng thành_viên MobiFone có quyền nhân_danh MobiFone để quyết_định mọi vấn_đề liên_quan đến việc xác_định và thực_hiện mục_tiêu, nhiệm_vụ và quyền_lợi của MobiFone, trừ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền, trách_nhiệm của Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu. Theo đó, Hội_đồng thành_viên Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone là đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước trực_tiếp tại MobiFone, được giao thực_hiện các quyền, trách_nhiệm, nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước tại MobiFone theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của MobiFone và pháp_luật có liên_quan. Hội_đồng thành_viên Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có quyền nhân_danh MobiFone để quyết_định mọi vấn_đề liên_quan đến việc xác_định và thực_hiện mục_tiêu, nhiệm_vụ và quyền_lợi của MobiFone, trừ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền, trách_nhiệm của Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định như sau : Chủ_sở_hữu 1 . Nhà_nước là chủ_sở_hữu của MobiFone . Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp là Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu thực_hiện quyền_hạn , trách_nhiệm và nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với MobiFone theo quy_định của phập luật và Điều_lệ của MobiFone . 2 . Hội_đồng thành_viên MobiFone là đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước trực_tiếp tại MobiFone , được giao thực_hiện các quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước tại MobiFone theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của MobiFone và pháp_luật có liên_quan . Hội_đồng thành_viên MobiFone có quyền nhân_danh MobiFone để quyết_định mọi vấn_đề liên_quan đến việc xác_định và thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ và quyền_lợi của MobiFone , trừ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền , trách_nhiệm của Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . Theo đó , Hội_đồng thành_viên Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone là đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước trực_tiếp tại MobiFone , được giao thực_hiện các quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà_nước tại MobiFone theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của MobiFone và pháp_luật có liên_quan . Hội_đồng thành_viên Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có quyền nhân_danh MobiFone để quyết_định mọi vấn_đề liên_quan đến việc xác_định và thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ và quyền_lợi của MobiFone , trừ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền , trách_nhiệm của Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . | 202,751 | |
Vốn của Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone gồm vốn từ những nguồn nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định như sau : Vốn của MobiFone 1. Vốn của MobiFone bao_gồm vốn chủ_sở_hữu của MobiFone và vốn do MobiFone huy_động theo quy_định của pháp_luật. 2. Vốn_điều_lệ a ) Vốn_điều_lệ của MobiFone được ghi trong Điều_lệ của MobiFone. b ) Vốn_điều_lệ của MobiFone được điều_chỉnh tăng, giảm trong quá_trình sản_xuất kinh_doanh ; trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền điều_chỉnh tăng giảm vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật. c ) Nguồn bổ_sung vốn_điều_lệ của MobiFone bao_gồm : - Quỹ đầu_tư phát_triển của MobiFone ; - Giá_trị tài_sản tiếp_nhận từ nơi khác chuyển đến được đầu_tư bằng vốn có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước, tiếp_nhận tiền theo chính_sách hỗ_trợ của Nhà_nước ( hỗ_trợ di_dời, sắp_xếp lại, xử_lý nhà_đất, hỗ_trợ đầu_tư kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật khu công_nghiệp ) để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng, nâng_cấp, cải_tạo cơ_sở sản_xuất kinh_doanh ; giá_trị chênh_lệch tăng do đánh_giá lại tài_sản theo chủ_trương đã được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận, doanh_nghiệp căn_cứ vào quyết_định điều_chuyển tài_sản của cấp có thẩm_quyền và biên_bản | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định như sau : Vốn của MobiFone 1 . Vốn của MobiFone bao_gồm vốn chủ_sở_hữu của MobiFone và vốn do MobiFone huy_động theo quy_định của pháp_luật . 2 . Vốn_điều_lệ a ) Vốn_điều_lệ của MobiFone được ghi trong Điều_lệ của MobiFone . b ) Vốn_điều_lệ của MobiFone được điều_chỉnh tăng , giảm trong quá_trình sản_xuất kinh_doanh ; trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền điều_chỉnh tăng giảm vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật . c ) Nguồn bổ_sung vốn_điều_lệ của MobiFone bao_gồm : - Quỹ đầu_tư phát_triển của MobiFone ; - Giá_trị tài_sản tiếp_nhận từ nơi khác chuyển đến được đầu_tư bằng vốn có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước , tiếp_nhận tiền theo chính_sách hỗ_trợ của Nhà_nước ( hỗ_trợ di_dời , sắp_xếp lại , xử_lý nhà_đất , hỗ_trợ đầu_tư kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật khu công_nghiệp ) để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp , cải_tạo cơ_sở sản_xuất kinh_doanh ; giá_trị chênh_lệch tăng do đánh_giá lại tài_sản theo chủ_trương đã được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận , doanh_nghiệp căn_cứ vào quyết_định điều_chuyển tài_sản của cấp có thẩm_quyền và biên_bản bàn_giao tài_sản , quyết_toán tiền hỗ_trợ của Nhà_nước , giá_trị đánh_giá lại tài_sản đã được cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phê_duyệt để thực_hiện ghi tăng vốn đầu_tư của chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp ; - Các nguồn vốn bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp MobiFone có vốn chủ_sở_hữu lớn hơn so với vốn_điều_lệ , Hội_đồng thành_viên chỉ_đạo MobiFone thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , vốn của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone gồm vốn chủ_sở_hữu của MobiFone và vốn do MobiFone huy_động theo quy_định của pháp_luật . | 202,752 | |
Vốn của Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone gồm vốn từ những nguồn nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm: ... cải_tạo cơ_sở sản_xuất kinh_doanh ; giá_trị chênh_lệch tăng do đánh_giá lại tài_sản theo chủ_trương đã được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận, doanh_nghiệp căn_cứ vào quyết_định điều_chuyển tài_sản của cấp có thẩm_quyền và biên_bản bàn_giao tài_sản, quyết_toán tiền hỗ_trợ của Nhà_nước, giá_trị đánh_giá lại tài_sản đã được cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phê_duyệt để thực_hiện ghi tăng vốn đầu_tư của chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp ; - Các nguồn vốn bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật. 3. Trường_hợp MobiFone có vốn chủ_sở_hữu lớn hơn so với vốn_điều_lệ, Hội_đồng thành_viên chỉ_đạo MobiFone thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, vốn của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone gồm vốn chủ_sở_hữu của MobiFone và vốn do MobiFone huy_động theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định như sau : Vốn của MobiFone 1 . Vốn của MobiFone bao_gồm vốn chủ_sở_hữu của MobiFone và vốn do MobiFone huy_động theo quy_định của pháp_luật . 2 . Vốn_điều_lệ a ) Vốn_điều_lệ của MobiFone được ghi trong Điều_lệ của MobiFone . b ) Vốn_điều_lệ của MobiFone được điều_chỉnh tăng , giảm trong quá_trình sản_xuất kinh_doanh ; trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền điều_chỉnh tăng giảm vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật . c ) Nguồn bổ_sung vốn_điều_lệ của MobiFone bao_gồm : - Quỹ đầu_tư phát_triển của MobiFone ; - Giá_trị tài_sản tiếp_nhận từ nơi khác chuyển đến được đầu_tư bằng vốn có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước , tiếp_nhận tiền theo chính_sách hỗ_trợ của Nhà_nước ( hỗ_trợ di_dời , sắp_xếp lại , xử_lý nhà_đất , hỗ_trợ đầu_tư kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật khu công_nghiệp ) để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp , cải_tạo cơ_sở sản_xuất kinh_doanh ; giá_trị chênh_lệch tăng do đánh_giá lại tài_sản theo chủ_trương đã được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận , doanh_nghiệp căn_cứ vào quyết_định điều_chuyển tài_sản của cấp có thẩm_quyền và biên_bản bàn_giao tài_sản , quyết_toán tiền hỗ_trợ của Nhà_nước , giá_trị đánh_giá lại tài_sản đã được cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu phê_duyệt để thực_hiện ghi tăng vốn đầu_tư của chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp ; - Các nguồn vốn bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp MobiFone có vốn chủ_sở_hữu lớn hơn so với vốn_điều_lệ , Hội_đồng thành_viên chỉ_đạo MobiFone thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , vốn của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone gồm vốn chủ_sở_hữu của MobiFone và vốn do MobiFone huy_động theo quy_định của pháp_luật . | 202,753 | |
Cơ_quan thi_hành án hình_sự có được ra quyết_định cưỡng_chế thi_hành án đối_với pháp_nhân thương_mại hay không ? | Căn_cứ theo Điều 163 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 có quy_định như sau : ... Cưỡng_chế thi_hành án 1 . Pháp_nhân thương_mại chấp_hành án không chấp_hành hoặc chấp_hành không đầy_đủ bản_án , quyết_định của Toà_án thì bị áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án . Pháp_nhân thương_mại phải chịu chi_phí cưỡng_chế thi_hành án . 2 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự ra quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó cơ_quan thi_hành án hình_sự là cơ_quan duy_nhất có thẩm_quyền ra quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án đối_với pháp_nhân thương_mại . Cơ_quan thi_hành án hình_sự ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 163 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 có quy_định như sau : Cưỡng_chế thi_hành án 1 . Pháp_nhân thương_mại chấp_hành án không chấp_hành hoặc chấp_hành không đầy_đủ bản_án , quyết_định của Toà_án thì bị áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án . Pháp_nhân thương_mại phải chịu chi_phí cưỡng_chế thi_hành án . 2 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự ra quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó cơ_quan thi_hành án hình_sự là cơ_quan duy_nhất có thẩm_quyền ra quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án đối_với pháp_nhân thương_mại . Cơ_quan thi_hành án hình_sự ( Hình từ Internet ) | 202,754 | |
Cơ_quan thi_hành án hình_sự gửi quyết_định cưỡng_chế thi_hành án đối_với pháp_nhân thương_mại đến các cơ_quan khác thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 6 nghị_định 44/2020/NĐ-CP có quy_định trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định cưỡng_chế , cơ_quan thi_hành á: ... Theo quy_định tại Điều 6 nghị_định 44/2020/NĐ-CP có quy_định trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định cưỡng_chế , cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền phải gửi quyết_định cưỡng_chế cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , Viện_kiểm_sát cùng cấp , cơ_quan quản_lý_nhà_nước đối_với pháp_nhân thương_mại có liên_quan , pháp_nhân thương_mại , người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân thương_mại , Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . Trường_hợp thi_hành biện_pháp cưỡng_chế quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Nghị_định 44/2020/NĐ-CP , là : - Kê_biên tài_sản có giá_trị tương_ứng với số tiền bảo_đảm thi_hành cưỡng_chế biện_pháp tư_pháp ( kê_biên tài_sản ) . - Tạm giữ tài_liệu , chứng_từ , thiết_bị chứa dữ_liệu điện_tử ; tạm giữ hoặc thu_hồi con_dấu của pháp_nhân thương_mại . Thì quyết_định cưỡng_chế còn phải được gửi đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có tài_sản kê_biên hoặc nơi có tài_liệu , chứng_từ , thiết_bị chứa dữ_liệu điện_tử bị tạm giữ hoặc nơi có con_dấu bị tạm giữ hoặc thu_hồi trước khi thi_hành 03 ngày làm_việc để phối_hợp thực_hiện . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 nghị_định 44/2020/NĐ-CP có quy_định trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định cưỡng_chế , cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền phải gửi quyết_định cưỡng_chế cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , Viện_kiểm_sát cùng cấp , cơ_quan quản_lý_nhà_nước đối_với pháp_nhân thương_mại có liên_quan , pháp_nhân thương_mại , người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân thương_mại , Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . Trường_hợp thi_hành biện_pháp cưỡng_chế quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Nghị_định 44/2020/NĐ-CP , là : - Kê_biên tài_sản có giá_trị tương_ứng với số tiền bảo_đảm thi_hành cưỡng_chế biện_pháp tư_pháp ( kê_biên tài_sản ) . - Tạm giữ tài_liệu , chứng_từ , thiết_bị chứa dữ_liệu điện_tử ; tạm giữ hoặc thu_hồi con_dấu của pháp_nhân thương_mại . Thì quyết_định cưỡng_chế còn phải được gửi đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có tài_sản kê_biên hoặc nơi có tài_liệu , chứng_từ , thiết_bị chứa dữ_liệu điện_tử bị tạm giữ hoặc nơi có con_dấu bị tạm giữ hoặc thu_hồi trước khi thi_hành 03 ngày làm_việc để phối_hợp thực_hiện . | 202,755 | |
Việc áp_dụng cưỡng_chế thi_hành án đối_với pháp_nhân thương_mại thực_hiện theo nguyên_tắc gì ? Tổ_chức thi_hành quyết_định cưỡng_chế có trách_nhiệm thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 44/2020/NĐ-CP thì áp_dụng cưỡng_chế thi_hành án đối_với pháp_nhân thương_mại cần đảm_bảo các nguyên_tắc sau : ... - Việc cưỡng_chế chỉ được thực_hiện khi có quyết_định cưỡng_chế bằng văn_bản của cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền. - Việc quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế phải căn_cứ vào hình_phạt, biện_pháp tư_pháp áp_dụng đối_với pháp_nhân thương_mại, nội_dung, tính_chất, mức_độ, điều_kiện thi_hành quyết_định cưỡng_chế và tình_hình thực_tế ở địa_phương. - Thời_hạn áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế để bảo_đảm thi_hành án không quá thời_hạn chấp_hành hình_phạt theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; thời_hạn bảo_đảm thi_hành biện_pháp tư_pháp được xác_định khi biện_pháp tư_pháp được thi_hành xong. - Pháp_nhân thương_mại có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số biện_pháp cưỡng_chế trong cùng một thời_điểm nếu việc áp_dụng một biện_pháp cưỡng_chế không đủ để bảo_đảm thi_hành án. - Đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của pháp_nhân thương_mại, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan trong cưỡng_chế thi_hành án. Bên cạnh đó tại Điều 9 Nghị_định 44/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức thi_hành quyết_định cưỡng_chế như sau : Trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định cưỡng_chế 1. Cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền tổ_chức thi_hành quyết_định cưỡng_chế ; công_bố ngay các quyết_định liên_quan được ban_hành trong quá_trình thực_hiện cưỡng_chế trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 44/2020/NĐ-CP thì áp_dụng cưỡng_chế thi_hành án đối_với pháp_nhân thương_mại cần đảm_bảo các nguyên_tắc sau : - Việc cưỡng_chế chỉ được thực_hiện khi có quyết_định cưỡng_chế bằng văn_bản của cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền . - Việc quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế phải căn_cứ vào hình_phạt , biện_pháp tư_pháp áp_dụng đối_với pháp_nhân thương_mại , nội_dung , tính_chất , mức_độ , điều_kiện thi_hành quyết_định cưỡng_chế và tình_hình thực_tế ở địa_phương . - Thời_hạn áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế để bảo_đảm thi_hành án không quá thời_hạn chấp_hành hình_phạt theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; thời_hạn bảo_đảm thi_hành biện_pháp tư_pháp được xác_định khi biện_pháp tư_pháp được thi_hành xong . - Pháp_nhân thương_mại có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số biện_pháp cưỡng_chế trong cùng một thời_điểm nếu việc áp_dụng một biện_pháp cưỡng_chế không đủ để bảo_đảm thi_hành án . - Đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của pháp_nhân thương_mại , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong cưỡng_chế thi_hành án . Bên cạnh đó tại Điều 9 Nghị_định 44/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức thi_hành quyết_định cưỡng_chế như sau : Trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định cưỡng_chế 1 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền tổ_chức thi_hành quyết_định cưỡng_chế ; công_bố ngay các quyết_định liên_quan được ban_hành trong quá_trình thực_hiện cưỡng_chế trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình . 2 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước đối_với pháp_nhân thương_mại và các cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao có trách_nhiệm phối_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền để tổ_chức thi_hành quyết_định cưỡng_chế ; công_bố ngay trên cổng thông_tin , trang điện_tử của cơ_quan , tổ_chức mình các quyết_định được cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền ban_hành trong quá_trình cưỡng_chế khi nhận được . 3 . Cơ_quan quản_lý Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp có trách_nhiệm đăng các quyết_định được cơ_quan thi_hành án có thẩm_quyền ban_hành trong quá_trình cưỡng_chế lên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp khi nhận được . | 202,756 | |
Việc áp_dụng cưỡng_chế thi_hành án đối_với pháp_nhân thương_mại thực_hiện theo nguyên_tắc gì ? Tổ_chức thi_hành quyết_định cưỡng_chế có trách_nhiệm thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 44/2020/NĐ-CP thì áp_dụng cưỡng_chế thi_hành án đối_với pháp_nhân thương_mại cần đảm_bảo các nguyên_tắc sau : ... quyết_định cưỡng_chế 1. Cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền tổ_chức thi_hành quyết_định cưỡng_chế ; công_bố ngay các quyết_định liên_quan được ban_hành trong quá_trình thực_hiện cưỡng_chế trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình. 2. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước đối_với pháp_nhân thương_mại và các cơ_quan, tổ_chức khác có liên_quan trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao có trách_nhiệm phối_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền để tổ_chức thi_hành quyết_định cưỡng_chế ; công_bố ngay trên cổng thông_tin, trang điện_tử của cơ_quan, tổ_chức mình các quyết_định được cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền ban_hành trong quá_trình cưỡng_chế khi nhận được. 3. Cơ_quan quản_lý Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp có trách_nhiệm đăng các quyết_định được cơ_quan thi_hành án có thẩm_quyền ban_hành trong quá_trình cưỡng_chế lên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp khi nhận được. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 44/2020/NĐ-CP thì áp_dụng cưỡng_chế thi_hành án đối_với pháp_nhân thương_mại cần đảm_bảo các nguyên_tắc sau : - Việc cưỡng_chế chỉ được thực_hiện khi có quyết_định cưỡng_chế bằng văn_bản của cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền . - Việc quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế phải căn_cứ vào hình_phạt , biện_pháp tư_pháp áp_dụng đối_với pháp_nhân thương_mại , nội_dung , tính_chất , mức_độ , điều_kiện thi_hành quyết_định cưỡng_chế và tình_hình thực_tế ở địa_phương . - Thời_hạn áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế để bảo_đảm thi_hành án không quá thời_hạn chấp_hành hình_phạt theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; thời_hạn bảo_đảm thi_hành biện_pháp tư_pháp được xác_định khi biện_pháp tư_pháp được thi_hành xong . - Pháp_nhân thương_mại có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số biện_pháp cưỡng_chế trong cùng một thời_điểm nếu việc áp_dụng một biện_pháp cưỡng_chế không đủ để bảo_đảm thi_hành án . - Đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của pháp_nhân thương_mại , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong cưỡng_chế thi_hành án . Bên cạnh đó tại Điều 9 Nghị_định 44/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức thi_hành quyết_định cưỡng_chế như sau : Trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định cưỡng_chế 1 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền tổ_chức thi_hành quyết_định cưỡng_chế ; công_bố ngay các quyết_định liên_quan được ban_hành trong quá_trình thực_hiện cưỡng_chế trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình . 2 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước đối_với pháp_nhân thương_mại và các cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao có trách_nhiệm phối_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền để tổ_chức thi_hành quyết_định cưỡng_chế ; công_bố ngay trên cổng thông_tin , trang điện_tử của cơ_quan , tổ_chức mình các quyết_định được cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền ban_hành trong quá_trình cưỡng_chế khi nhận được . 3 . Cơ_quan quản_lý Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp có trách_nhiệm đăng các quyết_định được cơ_quan thi_hành án có thẩm_quyền ban_hành trong quá_trình cưỡng_chế lên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp khi nhận được . | 202,757 | |
Những người nào có quyền yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ? | Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Người yêu_cầu đăng_ký, người yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1. Người yêu_cầu đăng_ký bao_gồm bên nhận bảo_đảm, bên bảo_đảm ; Quản tải viên ; doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản trong trường_hợp doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán cho người khác vay tài_sản nhưng không thực_hiện việc đăng_ký ( sau đây gọi là doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản ). 2. Người yêu_cầu đăng_ký trong trường_hợp đăng_ký thay_đổi bao_gồm người quy_định tại khoản 1 Điều này ; bên nhận bảo_đảm mới trong trường_hợp thay_đổi bên nhận bảo_đảm ; bên kế_thừa trong trường_hợp bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm là pháp_nhân được tổ_chức lại ; bên bảo_đảm mới trong trường_hợp thay_đổi bên bảo_đảm và có sự đồng_ý của bên nhận bảo_đảm, trừ trường_hợp bên bảo_đảm mới là người thừa_kế theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự hoặc là người khác được xác_lập quyền theo quy_định của luật. 3. Người yêu_cầu đăng_ký trong trường_hợp xoá đăng_ký bao_gồm người quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; người nhận chuyển_nhượng hợp_pháp tài_sản bảo_đảm là quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng khu_vực biển, nhận chuyển_giao hợp_pháp quyền_sở_hữu tài_sản bảo_đảm khác ( sau đây gọi là chuyển_giao hợp_pháp tài_sản bảo_đảm | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Người yêu_cầu đăng_ký , người yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1 . Người yêu_cầu đăng_ký bao_gồm bên nhận bảo_đảm , bên bảo_đảm ; Quản tải viên ; doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán cho người khác vay tài_sản nhưng không thực_hiện việc đăng_ký ( sau đây gọi là doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản ) . 2 . Người yêu_cầu đăng_ký trong trường_hợp đăng_ký thay_đổi bao_gồm người quy_định tại khoản 1 Điều này ; bên nhận bảo_đảm mới trong trường_hợp thay_đổi bên nhận bảo_đảm ; bên kế_thừa trong trường_hợp bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm là pháp_nhân được tổ_chức lại ; bên bảo_đảm mới trong trường_hợp thay_đổi bên bảo_đảm và có sự đồng_ý của bên nhận bảo_đảm , trừ trường_hợp bên bảo_đảm mới là người thừa_kế theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự hoặc là người khác được xác_lập quyền theo quy_định của luật . 3 . Người yêu_cầu đăng_ký trong trường_hợp xoá đăng_ký bao_gồm người quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; người nhận chuyển_nhượng hợp_pháp tài_sản bảo_đảm là quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng khu_vực biển , nhận chuyển_giao hợp_pháp quyền_sở_hữu tài_sản bảo_đảm khác ( sau đây gọi là chuyển_giao hợp_pháp tài_sản bảo_đảm ) mà không trở_thành bên bảo_đảm mới ; cơ_quan thi_hành án dân_sự , Chấp_hành_viên , cơ_quan khác có thẩm_quyền , người khác có thẩm_quyền theo quy_định của luật . .... Theo như quy_định nêu trên thì những người sau đây sẽ có quyền yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm : - Bên nhận bảo_đảm - Bên bảo_đảm - Quản tài viên - Doanh_nghiệp quản_lý thanh_lý tài_sản trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán cho người khác vay tài_sản nhưng không thực_hiện việc đăng_ký . ( Hình từ Internet ) | 202,758 | |
Những người nào có quyền yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ? | Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... người nhận chuyển_nhượng hợp_pháp tài_sản bảo_đảm là quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng khu_vực biển, nhận chuyển_giao hợp_pháp quyền_sở_hữu tài_sản bảo_đảm khác ( sau đây gọi là chuyển_giao hợp_pháp tài_sản bảo_đảm ) mà không trở_thành bên bảo_đảm mới ; cơ_quan thi_hành án dân_sự, Chấp_hành_viên, cơ_quan khác có thẩm_quyền, người khác có thẩm_quyền theo quy_định của luật..... Theo như quy_định nêu trên thì những người sau đây sẽ có quyền yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm : - Bên nhận bảo_đảm - Bên bảo_đảm - Quản tài viên - Doanh_nghiệp quản_lý thanh_lý tài_sản trong trường_hợp doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán cho người khác vay tài_sản nhưng không thực_hiện việc đăng_ký. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Người yêu_cầu đăng_ký , người yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1 . Người yêu_cầu đăng_ký bao_gồm bên nhận bảo_đảm , bên bảo_đảm ; Quản tải viên ; doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán cho người khác vay tài_sản nhưng không thực_hiện việc đăng_ký ( sau đây gọi là doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản ) . 2 . Người yêu_cầu đăng_ký trong trường_hợp đăng_ký thay_đổi bao_gồm người quy_định tại khoản 1 Điều này ; bên nhận bảo_đảm mới trong trường_hợp thay_đổi bên nhận bảo_đảm ; bên kế_thừa trong trường_hợp bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm là pháp_nhân được tổ_chức lại ; bên bảo_đảm mới trong trường_hợp thay_đổi bên bảo_đảm và có sự đồng_ý của bên nhận bảo_đảm , trừ trường_hợp bên bảo_đảm mới là người thừa_kế theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự hoặc là người khác được xác_lập quyền theo quy_định của luật . 3 . Người yêu_cầu đăng_ký trong trường_hợp xoá đăng_ký bao_gồm người quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; người nhận chuyển_nhượng hợp_pháp tài_sản bảo_đảm là quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng khu_vực biển , nhận chuyển_giao hợp_pháp quyền_sở_hữu tài_sản bảo_đảm khác ( sau đây gọi là chuyển_giao hợp_pháp tài_sản bảo_đảm ) mà không trở_thành bên bảo_đảm mới ; cơ_quan thi_hành án dân_sự , Chấp_hành_viên , cơ_quan khác có thẩm_quyền , người khác có thẩm_quyền theo quy_định của luật . .... Theo như quy_định nêu trên thì những người sau đây sẽ có quyền yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm : - Bên nhận bảo_đảm - Bên bảo_đảm - Quản tài viên - Doanh_nghiệp quản_lý thanh_lý tài_sản trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán cho người khác vay tài_sản nhưng không thực_hiện việc đăng_ký . ( Hình từ Internet ) | 202,759 | |
Người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có được yêu_cầu cấp bản_sao cho văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm không ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quyền, nghĩa_vụ của người yêu_cầu đăng_ký, của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1. Quyền của người yêu_cầu đăng_ký, của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin : a ) Nhận kết_quả đăng_ký, kết_quả cung_cấp thông_tin ; kiểm_tra, đối_chiếu thông_tin được đăng_ký, được cung_cấp ; đề_nghị cơ_quan đăng_ký quy_định tại khoản 2, khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị_định này cấp bản_sao văn_bản chứng_nhận đăng_ký đối_với trường_hợp đăng_ký thuộc thẩm_quyền của cơ_quan này ; b ) Đề_nghị cơ_quan đăng_ký trả_lời bằng văn_bản về việc từ_chối đăng_ký, từ_chối huỷ đăng_ký, từ_chối khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ hoặc từ_chối cung_cấp thông_tin theo đúng quy_định tại các điều 15, 18, 20, 21 hoặc 51 Nghị_định này ; c ) Yêu_cầu cơ_quan đăng_ký chỉnh_lý thông_tin có sai_sót trong nội_dung đã được đăng_ký do lỗi của cơ_quan đăng_ký hoặc yêu_cầu đăng_ký thay_đổi thông_tin có sai_sót do lỗi của người yêu_cầu đăng_ký ; d ) Sử_dụng kết_quả đăng_ký, kết_quả cung_cấp thông_tin để thực_hiện quyền, nghĩa_vụ hợp_pháp của mình tại cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền ; để xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự, đ ) Được miễn nghĩa_vụ nộp phí, thanh_toán giá dịch_vụ, | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người yêu_cầu đăng_ký , của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1 . Quyền của người yêu_cầu đăng_ký , của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin : a ) Nhận kết_quả đăng_ký , kết_quả cung_cấp thông_tin ; kiểm_tra , đối_chiếu thông_tin được đăng_ký , được cung_cấp ; đề_nghị cơ_quan đăng_ký quy_định tại khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị_định này cấp bản_sao văn_bản chứng_nhận đăng_ký đối_với trường_hợp đăng_ký thuộc thẩm_quyền của cơ_quan này ; b ) Đề_nghị cơ_quan đăng_ký trả_lời bằng văn_bản về việc từ_chối đăng_ký , từ_chối huỷ đăng_ký , từ_chối khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ hoặc từ_chối cung_cấp thông_tin theo đúng quy_định tại các điều 15 , 18 , 20 , 21 hoặc 51 Nghị_định này ; c ) Yêu_cầu cơ_quan đăng_ký chỉnh_lý thông_tin có sai_sót trong nội_dung đã được đăng_ký do lỗi của cơ_quan đăng_ký hoặc yêu_cầu đăng_ký thay_đổi thông_tin có sai_sót do lỗi của người yêu_cầu đăng_ký ; d ) Sử_dụng kết_quả đăng_ký , kết_quả cung_cấp thông_tin để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ hợp_pháp của mình tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; để xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự , đ ) Được miễn nghĩa_vụ nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác trong trường_hợp pháp_luật về phí , lệ_phí , pháp_luật về giá , pháp_luật khác có liên_quan có quy_định ; e ) Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện hoặc yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật liên_quan trọng_trường hợp cơ_quan đăng_ký từ_chối đăng kỷ , từ_chối huỷ đăng_ký , từ_chối khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ , từ_chối cung_cấp thông_tin quy_định tại điểm b khoản này hoặc từ_chối thực_hiện miễn nghĩa_vụ nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác quy_định tại điểm đ khoản này ; đăng_ký thay_đổi , xoá đăng_ký , huỷ dăng ký hoặc khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ không có căn_cứ quy_định tại Nghị_định này . Theo đó , một trong những quyền của người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm là yêu_cầu cơ_quan đăng_ký cấp bản_sao văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trong thẩm_quyền của mình . | 202,760 | |
Người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có được yêu_cầu cấp bản_sao cho văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm không ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... quyền, nghĩa_vụ hợp_pháp của mình tại cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền ; để xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự, đ ) Được miễn nghĩa_vụ nộp phí, thanh_toán giá dịch_vụ, nghĩa_vụ thanh_toán khác trong trường_hợp pháp_luật về phí, lệ_phí, pháp_luật về giá, pháp_luật khác có liên_quan có quy_định ; e ) Khiếu_nại, tố_cáo, khởi_kiện hoặc yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật liên_quan trọng_trường hợp cơ_quan đăng_ký từ_chối đăng kỷ, từ_chối huỷ đăng_ký, từ_chối khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ, từ_chối cung_cấp thông_tin quy_định tại điểm b khoản này hoặc từ_chối thực_hiện miễn nghĩa_vụ nộp phí, thanh_toán giá dịch_vụ, nghĩa_vụ thanh_toán khác quy_định tại điểm đ khoản này ; đăng_ký thay_đổi, xoá đăng_ký, huỷ dăng ký hoặc khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ không có căn_cứ quy_định tại Nghị_định này. Theo đó, một trong những quyền của người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm là yêu_cầu cơ_quan đăng_ký cấp bản_sao văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trong thẩm_quyền của mình. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người yêu_cầu đăng_ký , của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1 . Quyền của người yêu_cầu đăng_ký , của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin : a ) Nhận kết_quả đăng_ký , kết_quả cung_cấp thông_tin ; kiểm_tra , đối_chiếu thông_tin được đăng_ký , được cung_cấp ; đề_nghị cơ_quan đăng_ký quy_định tại khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị_định này cấp bản_sao văn_bản chứng_nhận đăng_ký đối_với trường_hợp đăng_ký thuộc thẩm_quyền của cơ_quan này ; b ) Đề_nghị cơ_quan đăng_ký trả_lời bằng văn_bản về việc từ_chối đăng_ký , từ_chối huỷ đăng_ký , từ_chối khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ hoặc từ_chối cung_cấp thông_tin theo đúng quy_định tại các điều 15 , 18 , 20 , 21 hoặc 51 Nghị_định này ; c ) Yêu_cầu cơ_quan đăng_ký chỉnh_lý thông_tin có sai_sót trong nội_dung đã được đăng_ký do lỗi của cơ_quan đăng_ký hoặc yêu_cầu đăng_ký thay_đổi thông_tin có sai_sót do lỗi của người yêu_cầu đăng_ký ; d ) Sử_dụng kết_quả đăng_ký , kết_quả cung_cấp thông_tin để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ hợp_pháp của mình tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; để xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự , đ ) Được miễn nghĩa_vụ nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác trong trường_hợp pháp_luật về phí , lệ_phí , pháp_luật về giá , pháp_luật khác có liên_quan có quy_định ; e ) Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện hoặc yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật liên_quan trọng_trường hợp cơ_quan đăng_ký từ_chối đăng kỷ , từ_chối huỷ đăng_ký , từ_chối khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ , từ_chối cung_cấp thông_tin quy_định tại điểm b khoản này hoặc từ_chối thực_hiện miễn nghĩa_vụ nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác quy_định tại điểm đ khoản này ; đăng_ký thay_đổi , xoá đăng_ký , huỷ dăng ký hoặc khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ không có căn_cứ quy_định tại Nghị_định này . Theo đó , một trong những quyền của người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm là yêu_cầu cơ_quan đăng_ký cấp bản_sao văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trong thẩm_quyền của mình . | 202,761 | |
Người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có được yêu_cầu cấp bản_sao cho văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm không ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trong thẩm_quyền của mình. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người yêu_cầu đăng_ký , của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1 . Quyền của người yêu_cầu đăng_ký , của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin : a ) Nhận kết_quả đăng_ký , kết_quả cung_cấp thông_tin ; kiểm_tra , đối_chiếu thông_tin được đăng_ký , được cung_cấp ; đề_nghị cơ_quan đăng_ký quy_định tại khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị_định này cấp bản_sao văn_bản chứng_nhận đăng_ký đối_với trường_hợp đăng_ký thuộc thẩm_quyền của cơ_quan này ; b ) Đề_nghị cơ_quan đăng_ký trả_lời bằng văn_bản về việc từ_chối đăng_ký , từ_chối huỷ đăng_ký , từ_chối khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ hoặc từ_chối cung_cấp thông_tin theo đúng quy_định tại các điều 15 , 18 , 20 , 21 hoặc 51 Nghị_định này ; c ) Yêu_cầu cơ_quan đăng_ký chỉnh_lý thông_tin có sai_sót trong nội_dung đã được đăng_ký do lỗi của cơ_quan đăng_ký hoặc yêu_cầu đăng_ký thay_đổi thông_tin có sai_sót do lỗi của người yêu_cầu đăng_ký ; d ) Sử_dụng kết_quả đăng_ký , kết_quả cung_cấp thông_tin để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ hợp_pháp của mình tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; để xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự , đ ) Được miễn nghĩa_vụ nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác trong trường_hợp pháp_luật về phí , lệ_phí , pháp_luật về giá , pháp_luật khác có liên_quan có quy_định ; e ) Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện hoặc yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật liên_quan trọng_trường hợp cơ_quan đăng_ký từ_chối đăng kỷ , từ_chối huỷ đăng_ký , từ_chối khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ , từ_chối cung_cấp thông_tin quy_định tại điểm b khoản này hoặc từ_chối thực_hiện miễn nghĩa_vụ nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác quy_định tại điểm đ khoản này ; đăng_ký thay_đổi , xoá đăng_ký , huỷ dăng ký hoặc khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ không có căn_cứ quy_định tại Nghị_định này . Theo đó , một trong những quyền của người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm là yêu_cầu cơ_quan đăng_ký cấp bản_sao văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trong thẩm_quyền của mình . | 202,762 | |
Nghĩa_vụ của người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm là gì ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : ... - Kê_khai, cung_cấp trung_thực, đầy_đủ, chính_xác về thông_tin thuộc Phiếu yêu_cầu đăng_ký, Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin và phải chịu trách_nhiệm về thông_tin này ; chịu trách_nhiệm về tên hợp_đồng bảo_đảm, nội_dung thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm, giấy_tờ, tài_liệu khác trong hồ_sơ đăng_ký ; - Nộp phí, thanh_toán giá dịch_vụ, nghĩa_vụ thanh_toán khác theo quy_định của pháp_luật về phí, lệ_phí, pháp_luật về giá, pháp_luật khác có liên_quan ; thanh_toán phí chuyển_khoản, phi sử_dụng dịch_vụ thanh_toán khác không bằng tiền_mặt ( nếu có ) trong trường_hợp thực_hiện việc nộp phí, giá dịch_vụ, nghĩa_vụ thanh_toán khác bằng thanh_toán không dùng tiền_mặt ; thanh_toán cước phi dịch_vụ bưu_chính trong trường_hợp hồ_sơ đăng_ký, giấy_tờ, tài_liệu, kết_quả đăng_ký, bản_sao văn_bản chứng_nhận đăng_ký, kết_quả cung_cấp thông_tin được chuyển, trả thông_qua dịch_vụ bưu_chính ; thanh_toán chi_phí trong trường_hợp trả kết_quả đăng_ký, bản_sao văn_bản chứng_nhận đăng_ký, kết_quả cung_cấp thông_tin qua cách_thức khác theo thoả_thuận giữa cơ_quan đăng_ký và người yêu_cầu đăng_ký, người yêu_cầu cung_cấp thông_tin quy_định tại khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 17 và khoản 2 Điều 51 Nghị_định này ; cung_cấp | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : - Kê_khai , cung_cấp trung_thực , đầy_đủ , chính_xác về thông_tin thuộc Phiếu yêu_cầu đăng_ký , Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin và phải chịu trách_nhiệm về thông_tin này ; chịu trách_nhiệm về tên hợp_đồng bảo_đảm , nội_dung thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm , giấy_tờ , tài_liệu khác trong hồ_sơ đăng_ký ; - Nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác theo quy_định của pháp_luật về phí , lệ_phí , pháp_luật về giá , pháp_luật khác có liên_quan ; thanh_toán phí chuyển_khoản , phi sử_dụng dịch_vụ thanh_toán khác không bằng tiền_mặt ( nếu có ) trong trường_hợp thực_hiện việc nộp phí , giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác bằng thanh_toán không dùng tiền_mặt ; thanh_toán cước phi dịch_vụ bưu_chính trong trường_hợp hồ_sơ đăng_ký , giấy_tờ , tài_liệu , kết_quả đăng_ký , bản_sao văn_bản chứng_nhận đăng_ký , kết_quả cung_cấp thông_tin được chuyển , trả thông_qua dịch_vụ bưu_chính ; thanh_toán chi_phí trong trường_hợp trả kết_quả đăng_ký , bản_sao văn_bản chứng_nhận đăng_ký , kết_quả cung_cấp thông_tin qua cách_thức khác theo thoả_thuận giữa cơ_quan đăng_ký và người yêu_cầu đăng_ký , người yêu_cầu cung_cấp thông_tin quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 2 Điều 17 và khoản 2 Điều 51 Nghị_định này ; cung_cấp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn nghĩa_vụ nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác quy_định tại điểm đ khoản 1 và khoản 3 Điều này ; - Chịu trách_nhiệm về hành_vi của minh trong việc giả_mạo tài_liệu , chữ_ký hoặc con_dấu trong hồ_sơ đăng_ký ; - Chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại theo căn_cứ quy_định tại Bộ_luật Dân_sự , luật khác có liên_quan trọng_trường hợp thuộc điểm c khoản này hoặc trong trường_hợp không thực_hiện việc đăng_ký khi có căn_cứ quy_định tại Nghị_định này mà gây thiệt_hại cho cơ_quan đăng_ký , cho tổ_chức , cá_nhân khác . Nghị_định 99/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/01/2023 . | 202,763 | |
Nghĩa_vụ của người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm là gì ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : ... giữa cơ_quan đăng_ký và người yêu_cầu đăng_ký, người yêu_cầu cung_cấp thông_tin quy_định tại khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 17 và khoản 2 Điều 51 Nghị_định này ; cung_cấp giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn nghĩa_vụ nộp phí, thanh_toán giá dịch_vụ, nghĩa_vụ thanh_toán khác quy_định tại điểm đ khoản 1 và khoản 3 Điều này ; - Chịu trách_nhiệm về hành_vi của minh trong việc giả_mạo tài_liệu, chữ_ký hoặc con_dấu trong hồ_sơ đăng_ký ; - Chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại theo căn_cứ quy_định tại Bộ_luật Dân_sự, luật khác có liên_quan trọng_trường hợp thuộc điểm c khoản này hoặc trong trường_hợp không thực_hiện việc đăng_ký khi có căn_cứ quy_định tại Nghị_định này mà gây thiệt_hại cho cơ_quan đăng_ký, cho tổ_chức, cá_nhân khác. Nghị_định 99/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/01/2023. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : - Kê_khai , cung_cấp trung_thực , đầy_đủ , chính_xác về thông_tin thuộc Phiếu yêu_cầu đăng_ký , Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin và phải chịu trách_nhiệm về thông_tin này ; chịu trách_nhiệm về tên hợp_đồng bảo_đảm , nội_dung thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm , giấy_tờ , tài_liệu khác trong hồ_sơ đăng_ký ; - Nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác theo quy_định của pháp_luật về phí , lệ_phí , pháp_luật về giá , pháp_luật khác có liên_quan ; thanh_toán phí chuyển_khoản , phi sử_dụng dịch_vụ thanh_toán khác không bằng tiền_mặt ( nếu có ) trong trường_hợp thực_hiện việc nộp phí , giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác bằng thanh_toán không dùng tiền_mặt ; thanh_toán cước phi dịch_vụ bưu_chính trong trường_hợp hồ_sơ đăng_ký , giấy_tờ , tài_liệu , kết_quả đăng_ký , bản_sao văn_bản chứng_nhận đăng_ký , kết_quả cung_cấp thông_tin được chuyển , trả thông_qua dịch_vụ bưu_chính ; thanh_toán chi_phí trong trường_hợp trả kết_quả đăng_ký , bản_sao văn_bản chứng_nhận đăng_ký , kết_quả cung_cấp thông_tin qua cách_thức khác theo thoả_thuận giữa cơ_quan đăng_ký và người yêu_cầu đăng_ký , người yêu_cầu cung_cấp thông_tin quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 2 Điều 17 và khoản 2 Điều 51 Nghị_định này ; cung_cấp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn nghĩa_vụ nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác quy_định tại điểm đ khoản 1 và khoản 3 Điều này ; - Chịu trách_nhiệm về hành_vi của minh trong việc giả_mạo tài_liệu , chữ_ký hoặc con_dấu trong hồ_sơ đăng_ký ; - Chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại theo căn_cứ quy_định tại Bộ_luật Dân_sự , luật khác có liên_quan trọng_trường hợp thuộc điểm c khoản này hoặc trong trường_hợp không thực_hiện việc đăng_ký khi có căn_cứ quy_định tại Nghị_định này mà gây thiệt_hại cho cơ_quan đăng_ký , cho tổ_chức , cá_nhân khác . Nghị_định 99/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/01/2023 . | 202,764 | |
Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ của Cục Tài_vụ Quản_trị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng gì ? | Căn_cứ Mục I_Phần_A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Quyết_định 2: ... Căn_cứ Mục I_Phần_A Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Quyết_định 2368 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : CHỨC_NĂNG, NHIỆM_VỤ, QUYỀN_HẠN I. Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có chức_năng tham_mưu giúp Cục trưởng trong công_tác kế_hoạch ngân_sách của Ngành ; công_tác kiểm_tra nội_bộ đối_với các đơn_vị dự_toán trong Ngành ; công_tác tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 và công_tác hành_chính - tổng_hợp của Cục. Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn cụ_thể sau : 1. Chủ_trì xây_dựng chương_trình, kế_hoạch công_tác của Cục ; xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung các văn_bản và các chương_trình, kế_hoạch về công_tác kiểm_tra nội_bộ trong Ngành.... Như_vậy, theo quy_định, Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ của Cục Tài_vụ Quản_trị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu giúp Cục trưởng trong các công_tác sau đây : ( 1 ) Công_tác kế_hoạch ngân_sách của Ngành ; ( 2 ) Công_tác kiểm_tra nội_bộ đối_với các đơn_vị dự_toán trong Ngành ; ( 3 | None | 1 | Căn_cứ Mục I_Phần_A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Quyết_định 2368 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : CHỨC_NĂNG , NHIỆM_VỤ , QUYỀN_HẠN I. Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có chức_năng tham_mưu giúp Cục trưởng trong công_tác kế_hoạch ngân_sách của Ngành ; công_tác kiểm_tra nội_bộ đối_với các đơn_vị dự_toán trong Ngành ; công_tác tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 và công_tác hành_chính - tổng_hợp của Cục . Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau : 1 . Chủ_trì xây_dựng chương_trình , kế_hoạch công_tác của Cục ; xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản và các chương_trình , kế_hoạch về công_tác kiểm_tra nội_bộ trong Ngành . ... Như_vậy , theo quy_định , Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ của Cục Tài_vụ Quản_trị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu giúp Cục trưởng trong các công_tác sau đây : ( 1 ) Công_tác kế_hoạch ngân_sách của Ngành ; ( 2 ) Công_tác kiểm_tra nội_bộ đối_với các đơn_vị dự_toán trong Ngành ; ( 3 ) Công_tác tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 ; ( 4 ) Công_tác hành_chính - tổng_hợp của Cục . ( Hình từ Internet ) | 202,765 | |
Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ của Cục Tài_vụ Quản_trị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng gì ? | Căn_cứ Mục I_Phần_A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Quyết_định 2: ... Cục trưởng trong các công_tác sau đây : ( 1 ) Công_tác kế_hoạch ngân_sách của Ngành ; ( 2 ) Công_tác kiểm_tra nội_bộ đối_với các đơn_vị dự_toán trong Ngành ; ( 3 ) Công_tác tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 ; ( 4 ) Công_tác hành_chính - tổng_hợp của Cục. ( Hình từ Internet )Căn_cứ Mục I_Phần_A Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Quyết_định 2368 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : CHỨC_NĂNG, NHIỆM_VỤ, QUYỀN_HẠN I. Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có chức_năng tham_mưu giúp Cục trưởng trong công_tác kế_hoạch ngân_sách của Ngành ; công_tác kiểm_tra nội_bộ đối_với các đơn_vị dự_toán trong Ngành ; công_tác tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 và công_tác hành_chính - tổng_hợp của Cục. Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn cụ_thể sau : 1. Chủ_trì xây_dựng chương_trình, kế_hoạch công_tác của Cục ; xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung các văn_bản và các chương_trình, kế_hoạch về công_tác kiểm_tra nội_bộ trong | None | 1 | Căn_cứ Mục I_Phần_A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Quyết_định 2368 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : CHỨC_NĂNG , NHIỆM_VỤ , QUYỀN_HẠN I. Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có chức_năng tham_mưu giúp Cục trưởng trong công_tác kế_hoạch ngân_sách của Ngành ; công_tác kiểm_tra nội_bộ đối_với các đơn_vị dự_toán trong Ngành ; công_tác tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 và công_tác hành_chính - tổng_hợp của Cục . Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau : 1 . Chủ_trì xây_dựng chương_trình , kế_hoạch công_tác của Cục ; xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản và các chương_trình , kế_hoạch về công_tác kiểm_tra nội_bộ trong Ngành . ... Như_vậy , theo quy_định , Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ của Cục Tài_vụ Quản_trị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu giúp Cục trưởng trong các công_tác sau đây : ( 1 ) Công_tác kế_hoạch ngân_sách của Ngành ; ( 2 ) Công_tác kiểm_tra nội_bộ đối_với các đơn_vị dự_toán trong Ngành ; ( 3 ) Công_tác tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 ; ( 4 ) Công_tác hành_chính - tổng_hợp của Cục . ( Hình từ Internet ) | 202,766 | |
Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ của Cục Tài_vụ Quản_trị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng gì ? | Căn_cứ Mục I_Phần_A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Quyết_định 2: ... quyền_hạn cụ_thể sau : 1. Chủ_trì xây_dựng chương_trình, kế_hoạch công_tác của Cục ; xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung các văn_bản và các chương_trình, kế_hoạch về công_tác kiểm_tra nội_bộ trong Ngành.... Như_vậy, theo quy_định, Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ của Cục Tài_vụ Quản_trị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu giúp Cục trưởng trong các công_tác sau đây : ( 1 ) Công_tác kế_hoạch ngân_sách của Ngành ; ( 2 ) Công_tác kiểm_tra nội_bộ đối_với các đơn_vị dự_toán trong Ngành ; ( 3 ) Công_tác tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 ; ( 4 ) Công_tác hành_chính - tổng_hợp của Cục. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Mục I_Phần_A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Quyết_định 2368 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : CHỨC_NĂNG , NHIỆM_VỤ , QUYỀN_HẠN I. Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có chức_năng tham_mưu giúp Cục trưởng trong công_tác kế_hoạch ngân_sách của Ngành ; công_tác kiểm_tra nội_bộ đối_với các đơn_vị dự_toán trong Ngành ; công_tác tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 và công_tác hành_chính - tổng_hợp của Cục . Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau : 1 . Chủ_trì xây_dựng chương_trình , kế_hoạch công_tác của Cục ; xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản và các chương_trình , kế_hoạch về công_tác kiểm_tra nội_bộ trong Ngành . ... Như_vậy , theo quy_định , Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ của Cục Tài_vụ Quản_trị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu giúp Cục trưởng trong các công_tác sau đây : ( 1 ) Công_tác kế_hoạch ngân_sách của Ngành ; ( 2 ) Công_tác kiểm_tra nội_bộ đối_với các đơn_vị dự_toán trong Ngành ; ( 3 ) Công_tác tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 ; ( 4 ) Công_tác hành_chính - tổng_hợp của Cục . ( Hình từ Internet ) | 202,767 | |
Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tài_vụ quản_trị kế_toán cấp 3 ? | Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục 1 Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Q: ... Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục 1 Phần A Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Quyết_định 2368 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : CHỨC_NĂNG, NHIỆM_VỤ, QUYỀN_HẠN I. Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ... Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn cụ_thể sau :... 4. Tổ_chức thực_hiện công_tác tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 : a ) Đối_với nhiệm_vụ mua_sắm tập_trung của Tổng_cục Hải_quan : - Chủ_trì công_tác soạn_thảo hợp_đồng ; theo_dõi tình_hình thực_hiện, thanh_toán theo quy_định ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán, kế_toán, quyết_toán và quản_lý hồ_sơ, chứng_từ kế_toán theo quy_định. b ) Đối_với nhiệm_vụ tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 của Cục Tài_vụ - Quản_trị : - Lập và tổ_chức thực_hiện dự_toán chi ngân_sách nhà_nước hàng năm của Cục Tài_vụ - Quản_trị ; - Chủ_trì nghiên_cứu, phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của Cục ; - Tổ_chức thực_hiện đảm_bảo hoạt_động bộ_máy của Cục Tài_vụ - Quản_trị : chi lương, thu_nhập, | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục 1 Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Quyết_định 2368 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : CHỨC_NĂNG , NHIỆM_VỤ , QUYỀN_HẠN I. Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ ... Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau : ... 4 . Tổ_chức thực_hiện công_tác tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 : a ) Đối_với nhiệm_vụ mua_sắm tập_trung của Tổng_cục Hải_quan : - Chủ_trì công_tác soạn_thảo hợp_đồng ; theo_dõi tình_hình thực_hiện , thanh_toán theo quy_định ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán , quyết_toán và quản_lý hồ_sơ , chứng_từ kế_toán theo quy_định . b ) Đối_với nhiệm_vụ tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 của Cục Tài_vụ - Quản_trị : - Lập và tổ_chức thực_hiện dự_toán chi ngân_sách nhà_nước hàng năm của Cục Tài_vụ - Quản_trị ; - Chủ_trì nghiên_cứu , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của Cục ; - Tổ_chức thực_hiện đảm_bảo hoạt_động bộ_máy của Cục Tài_vụ - Quản_trị : chi lương , thu_nhập , chi quản_lý hành_chính , chi thường_xuyên , chi mua_sắm , sửa_chữa và chi khác ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán , quyết_toán ; Tổ_chức thực_hiện việc quản_lý kinh_phí và tài_sản của Cục theo quy_định ; - Kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng và chi_tiêu kinh_phí đảm_bảo công_khai , đúng nguyên_tắc , chế_độ quản_lý tài_chính của Nhà_nước và của Ngành ; - Thực_hiện việc mua_sắm tài_sản , trang_thiết_bị , hàng_hoá dịch_vụ , văn_phòng_phẩm phục_vụ nhu_cầu công_tác của Cục ; - Lập và gửi báo_cáo tài_chính theo quy_định ; quản_lý hồ_sơ , chứng_từ kế_toán của Cục theo quy_định . 5 . Giúp_Cục trưởng tổ_chức thực_hiện công_tác hành_chính tổng_hợp , văn_thư lưu_trữ , tổ_chức cán_bộ , thi_đua khen_thưởng , thanh_tra nội_bộ , bảo_vệ nội_bộ , cải_cách hiện_đại_hoá , đào_tạo , hợp_tác quốc_tế , nghiên_cứu khoa_học thuộc phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục . ... Như_vậy , trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tài_vụ quản_trị kế_toán cấp 3 thì Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Đối_với nhiệm_vụ mua_sắm tập_trung của Tổng_cục Hải_quan : - Chủ_trì công_tác soạn_thảo hợp_đồng ; theo_dõi tình_hình thực_hiện , thanh_toán theo quy_định ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán , quyết_toán và quản_lý hồ_sơ , chứng_từ kế_toán theo quy_định . ( 2 ) Đối_với nhiệm_vụ tài_vụ quản_trị kế_toán cấp 3 của Cục Tài_vụ Quản_trị : - Lập và tổ_chức thực_hiện dự_toán chi ngân_sách nhà_nước hàng năm của Cục Tài_vụ Quản_trị ; - Chủ_trì nghiên_cứu , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của Cục ; - Tổ_chức thực_hiện đảm_bảo hoạt_động bộ_máy của Cục Tài_vụ Quản_trị : chi lương , thu_nhập , chi quản_lý hành_chính , chi thường_xuyên , chi mua_sắm , sửa_chữa và chi khác ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán , quyết_toán ; Tổ_chức thực_hiện việc quản_lý kinh_phí và tài_sản của Cục theo quy_định ; - Kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng và chi_tiêu kinh_phí đảm_bảo công_khai , đúng nguyên_tắc , chế_độ quản_lý tài_chính của Nhà_nước và của Ngành ; - Thực_hiện việc mua_sắm tài_sản , trang_thiết_bị , hàng_hoá dịch_vụ , văn_phòng_phẩm phục_vụ nhu_cầu công_tác của Cục ; - Lập và gửi báo_cáo tài_chính theo quy_định ; quản_lý hồ_sơ , chứng_từ kế_toán của Cục theo quy_định . | 202,768 | |
Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tài_vụ quản_trị kế_toán cấp 3 ? | Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục 1 Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Q: ... nghiên_cứu, phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của Cục ; - Tổ_chức thực_hiện đảm_bảo hoạt_động bộ_máy của Cục Tài_vụ - Quản_trị : chi lương, thu_nhập, chi quản_lý hành_chính, chi thường_xuyên, chi mua_sắm, sửa_chữa và chi khác ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán, kế_toán, quyết_toán ; Tổ_chức thực_hiện việc quản_lý kinh_phí và tài_sản của Cục theo quy_định ; - Kiểm_tra, giám_sát việc sử_dụng và chi_tiêu kinh_phí đảm_bảo công_khai, đúng nguyên_tắc, chế_độ quản_lý tài_chính của Nhà_nước và của Ngành ; - Thực_hiện việc mua_sắm tài_sản, trang_thiết_bị, hàng_hoá dịch_vụ, văn_phòng_phẩm phục_vụ nhu_cầu công_tác của Cục ; - Lập và gửi báo_cáo tài_chính theo quy_định ; quản_lý hồ_sơ, chứng_từ kế_toán của Cục theo quy_định. 5. Giúp_Cục trưởng tổ_chức thực_hiện công_tác hành_chính tổng_hợp, văn_thư lưu_trữ, tổ_chức cán_bộ, thi_đua khen_thưởng, thanh_tra nội_bộ, bảo_vệ nội_bộ, cải_cách hiện_đại_hoá, đào_tạo, hợp_tác quốc_tế, nghiên_cứu khoa_học thuộc phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cục.... Như_vậy, trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tài_vụ quản_trị kế_toán cấp 3 thì Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục 1 Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Quyết_định 2368 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : CHỨC_NĂNG , NHIỆM_VỤ , QUYỀN_HẠN I. Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ ... Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau : ... 4 . Tổ_chức thực_hiện công_tác tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 : a ) Đối_với nhiệm_vụ mua_sắm tập_trung của Tổng_cục Hải_quan : - Chủ_trì công_tác soạn_thảo hợp_đồng ; theo_dõi tình_hình thực_hiện , thanh_toán theo quy_định ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán , quyết_toán và quản_lý hồ_sơ , chứng_từ kế_toán theo quy_định . b ) Đối_với nhiệm_vụ tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 của Cục Tài_vụ - Quản_trị : - Lập và tổ_chức thực_hiện dự_toán chi ngân_sách nhà_nước hàng năm của Cục Tài_vụ - Quản_trị ; - Chủ_trì nghiên_cứu , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của Cục ; - Tổ_chức thực_hiện đảm_bảo hoạt_động bộ_máy của Cục Tài_vụ - Quản_trị : chi lương , thu_nhập , chi quản_lý hành_chính , chi thường_xuyên , chi mua_sắm , sửa_chữa và chi khác ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán , quyết_toán ; Tổ_chức thực_hiện việc quản_lý kinh_phí và tài_sản của Cục theo quy_định ; - Kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng và chi_tiêu kinh_phí đảm_bảo công_khai , đúng nguyên_tắc , chế_độ quản_lý tài_chính của Nhà_nước và của Ngành ; - Thực_hiện việc mua_sắm tài_sản , trang_thiết_bị , hàng_hoá dịch_vụ , văn_phòng_phẩm phục_vụ nhu_cầu công_tác của Cục ; - Lập và gửi báo_cáo tài_chính theo quy_định ; quản_lý hồ_sơ , chứng_từ kế_toán của Cục theo quy_định . 5 . Giúp_Cục trưởng tổ_chức thực_hiện công_tác hành_chính tổng_hợp , văn_thư lưu_trữ , tổ_chức cán_bộ , thi_đua khen_thưởng , thanh_tra nội_bộ , bảo_vệ nội_bộ , cải_cách hiện_đại_hoá , đào_tạo , hợp_tác quốc_tế , nghiên_cứu khoa_học thuộc phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục . ... Như_vậy , trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tài_vụ quản_trị kế_toán cấp 3 thì Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Đối_với nhiệm_vụ mua_sắm tập_trung của Tổng_cục Hải_quan : - Chủ_trì công_tác soạn_thảo hợp_đồng ; theo_dõi tình_hình thực_hiện , thanh_toán theo quy_định ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán , quyết_toán và quản_lý hồ_sơ , chứng_từ kế_toán theo quy_định . ( 2 ) Đối_với nhiệm_vụ tài_vụ quản_trị kế_toán cấp 3 của Cục Tài_vụ Quản_trị : - Lập và tổ_chức thực_hiện dự_toán chi ngân_sách nhà_nước hàng năm của Cục Tài_vụ Quản_trị ; - Chủ_trì nghiên_cứu , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của Cục ; - Tổ_chức thực_hiện đảm_bảo hoạt_động bộ_máy của Cục Tài_vụ Quản_trị : chi lương , thu_nhập , chi quản_lý hành_chính , chi thường_xuyên , chi mua_sắm , sửa_chữa và chi khác ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán , quyết_toán ; Tổ_chức thực_hiện việc quản_lý kinh_phí và tài_sản của Cục theo quy_định ; - Kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng và chi_tiêu kinh_phí đảm_bảo công_khai , đúng nguyên_tắc , chế_độ quản_lý tài_chính của Nhà_nước và của Ngành ; - Thực_hiện việc mua_sắm tài_sản , trang_thiết_bị , hàng_hoá dịch_vụ , văn_phòng_phẩm phục_vụ nhu_cầu công_tác của Cục ; - Lập và gửi báo_cáo tài_chính theo quy_định ; quản_lý hồ_sơ , chứng_từ kế_toán của Cục theo quy_định . | 202,769 | |
Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tài_vụ quản_trị kế_toán cấp 3 ? | Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục 1 Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Q: ... , quyền_hạn của Cục.... Như_vậy, trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tài_vụ quản_trị kế_toán cấp 3 thì Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Đối_với nhiệm_vụ mua_sắm tập_trung của Tổng_cục Hải_quan : - Chủ_trì công_tác soạn_thảo hợp_đồng ; theo_dõi tình_hình thực_hiện, thanh_toán theo quy_định ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán, kế_toán, quyết_toán và quản_lý hồ_sơ, chứng_từ kế_toán theo quy_định. ( 2 ) Đối_với nhiệm_vụ tài_vụ quản_trị kế_toán cấp 3 của Cục Tài_vụ Quản_trị : - Lập và tổ_chức thực_hiện dự_toán chi ngân_sách nhà_nước hàng năm của Cục Tài_vụ Quản_trị ; - Chủ_trì nghiên_cứu, phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của Cục ; - Tổ_chức thực_hiện đảm_bảo hoạt_động bộ_máy của Cục Tài_vụ Quản_trị : chi lương, thu_nhập, chi quản_lý hành_chính, chi thường_xuyên, chi mua_sắm, sửa_chữa và chi khác ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán, kế_toán, quyết_toán ; Tổ_chức thực_hiện việc quản_lý kinh_phí và tài_sản của Cục theo quy_định ; - Kiểm_tra, giám_sát việc sử_dụng và chi_tiêu kinh_phí đảm_bảo công_khai, đúng nguyên_tắc, chế_độ quản_lý tài_chính của Nhà_nước và của | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục 1 Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Quyết_định 2368 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : CHỨC_NĂNG , NHIỆM_VỤ , QUYỀN_HẠN I. Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ ... Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau : ... 4 . Tổ_chức thực_hiện công_tác tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 : a ) Đối_với nhiệm_vụ mua_sắm tập_trung của Tổng_cục Hải_quan : - Chủ_trì công_tác soạn_thảo hợp_đồng ; theo_dõi tình_hình thực_hiện , thanh_toán theo quy_định ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán , quyết_toán và quản_lý hồ_sơ , chứng_từ kế_toán theo quy_định . b ) Đối_với nhiệm_vụ tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 của Cục Tài_vụ - Quản_trị : - Lập và tổ_chức thực_hiện dự_toán chi ngân_sách nhà_nước hàng năm của Cục Tài_vụ - Quản_trị ; - Chủ_trì nghiên_cứu , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của Cục ; - Tổ_chức thực_hiện đảm_bảo hoạt_động bộ_máy của Cục Tài_vụ - Quản_trị : chi lương , thu_nhập , chi quản_lý hành_chính , chi thường_xuyên , chi mua_sắm , sửa_chữa và chi khác ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán , quyết_toán ; Tổ_chức thực_hiện việc quản_lý kinh_phí và tài_sản của Cục theo quy_định ; - Kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng và chi_tiêu kinh_phí đảm_bảo công_khai , đúng nguyên_tắc , chế_độ quản_lý tài_chính của Nhà_nước và của Ngành ; - Thực_hiện việc mua_sắm tài_sản , trang_thiết_bị , hàng_hoá dịch_vụ , văn_phòng_phẩm phục_vụ nhu_cầu công_tác của Cục ; - Lập và gửi báo_cáo tài_chính theo quy_định ; quản_lý hồ_sơ , chứng_từ kế_toán của Cục theo quy_định . 5 . Giúp_Cục trưởng tổ_chức thực_hiện công_tác hành_chính tổng_hợp , văn_thư lưu_trữ , tổ_chức cán_bộ , thi_đua khen_thưởng , thanh_tra nội_bộ , bảo_vệ nội_bộ , cải_cách hiện_đại_hoá , đào_tạo , hợp_tác quốc_tế , nghiên_cứu khoa_học thuộc phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục . ... Như_vậy , trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tài_vụ quản_trị kế_toán cấp 3 thì Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Đối_với nhiệm_vụ mua_sắm tập_trung của Tổng_cục Hải_quan : - Chủ_trì công_tác soạn_thảo hợp_đồng ; theo_dõi tình_hình thực_hiện , thanh_toán theo quy_định ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán , quyết_toán và quản_lý hồ_sơ , chứng_từ kế_toán theo quy_định . ( 2 ) Đối_với nhiệm_vụ tài_vụ quản_trị kế_toán cấp 3 của Cục Tài_vụ Quản_trị : - Lập và tổ_chức thực_hiện dự_toán chi ngân_sách nhà_nước hàng năm của Cục Tài_vụ Quản_trị ; - Chủ_trì nghiên_cứu , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của Cục ; - Tổ_chức thực_hiện đảm_bảo hoạt_động bộ_máy của Cục Tài_vụ Quản_trị : chi lương , thu_nhập , chi quản_lý hành_chính , chi thường_xuyên , chi mua_sắm , sửa_chữa và chi khác ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán , quyết_toán ; Tổ_chức thực_hiện việc quản_lý kinh_phí và tài_sản của Cục theo quy_định ; - Kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng và chi_tiêu kinh_phí đảm_bảo công_khai , đúng nguyên_tắc , chế_độ quản_lý tài_chính của Nhà_nước và của Ngành ; - Thực_hiện việc mua_sắm tài_sản , trang_thiết_bị , hàng_hoá dịch_vụ , văn_phòng_phẩm phục_vụ nhu_cầu công_tác của Cục ; - Lập và gửi báo_cáo tài_chính theo quy_định ; quản_lý hồ_sơ , chứng_từ kế_toán của Cục theo quy_định . | 202,770 | |
Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tài_vụ quản_trị kế_toán cấp 3 ? | Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục 1 Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Q: ... việc quản_lý kinh_phí và tài_sản của Cục theo quy_định ; - Kiểm_tra, giám_sát việc sử_dụng và chi_tiêu kinh_phí đảm_bảo công_khai, đúng nguyên_tắc, chế_độ quản_lý tài_chính của Nhà_nước và của Ngành ; - Thực_hiện việc mua_sắm tài_sản, trang_thiết_bị, hàng_hoá dịch_vụ, văn_phòng_phẩm phục_vụ nhu_cầu công_tác của Cục ; - Lập và gửi báo_cáo tài_chính theo quy_định ; quản_lý hồ_sơ, chứng_từ kế_toán của Cục theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục 1 Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Quyết_định 2368 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : CHỨC_NĂNG , NHIỆM_VỤ , QUYỀN_HẠN I. Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ ... Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau : ... 4 . Tổ_chức thực_hiện công_tác tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 : a ) Đối_với nhiệm_vụ mua_sắm tập_trung của Tổng_cục Hải_quan : - Chủ_trì công_tác soạn_thảo hợp_đồng ; theo_dõi tình_hình thực_hiện , thanh_toán theo quy_định ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán , quyết_toán và quản_lý hồ_sơ , chứng_từ kế_toán theo quy_định . b ) Đối_với nhiệm_vụ tài_vụ quản_trị - kế_toán cấp 3 của Cục Tài_vụ - Quản_trị : - Lập và tổ_chức thực_hiện dự_toán chi ngân_sách nhà_nước hàng năm của Cục Tài_vụ - Quản_trị ; - Chủ_trì nghiên_cứu , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của Cục ; - Tổ_chức thực_hiện đảm_bảo hoạt_động bộ_máy của Cục Tài_vụ - Quản_trị : chi lương , thu_nhập , chi quản_lý hành_chính , chi thường_xuyên , chi mua_sắm , sửa_chữa và chi khác ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán , quyết_toán ; Tổ_chức thực_hiện việc quản_lý kinh_phí và tài_sản của Cục theo quy_định ; - Kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng và chi_tiêu kinh_phí đảm_bảo công_khai , đúng nguyên_tắc , chế_độ quản_lý tài_chính của Nhà_nước và của Ngành ; - Thực_hiện việc mua_sắm tài_sản , trang_thiết_bị , hàng_hoá dịch_vụ , văn_phòng_phẩm phục_vụ nhu_cầu công_tác của Cục ; - Lập và gửi báo_cáo tài_chính theo quy_định ; quản_lý hồ_sơ , chứng_từ kế_toán của Cục theo quy_định . 5 . Giúp_Cục trưởng tổ_chức thực_hiện công_tác hành_chính tổng_hợp , văn_thư lưu_trữ , tổ_chức cán_bộ , thi_đua khen_thưởng , thanh_tra nội_bộ , bảo_vệ nội_bộ , cải_cách hiện_đại_hoá , đào_tạo , hợp_tác quốc_tế , nghiên_cứu khoa_học thuộc phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục . ... Như_vậy , trong việc tổ_chức thực_hiện công_tác tài_vụ quản_trị kế_toán cấp 3 thì Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Đối_với nhiệm_vụ mua_sắm tập_trung của Tổng_cục Hải_quan : - Chủ_trì công_tác soạn_thảo hợp_đồng ; theo_dõi tình_hình thực_hiện , thanh_toán theo quy_định ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán , quyết_toán và quản_lý hồ_sơ , chứng_từ kế_toán theo quy_định . ( 2 ) Đối_với nhiệm_vụ tài_vụ quản_trị kế_toán cấp 3 của Cục Tài_vụ Quản_trị : - Lập và tổ_chức thực_hiện dự_toán chi ngân_sách nhà_nước hàng năm của Cục Tài_vụ Quản_trị ; - Chủ_trì nghiên_cứu , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của Cục ; - Tổ_chức thực_hiện đảm_bảo hoạt_động bộ_máy của Cục Tài_vụ Quản_trị : chi lương , thu_nhập , chi quản_lý hành_chính , chi thường_xuyên , chi mua_sắm , sửa_chữa và chi khác ; - Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán , quyết_toán ; Tổ_chức thực_hiện việc quản_lý kinh_phí và tài_sản của Cục theo quy_định ; - Kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng và chi_tiêu kinh_phí đảm_bảo công_khai , đúng nguyên_tắc , chế_độ quản_lý tài_chính của Nhà_nước và của Ngành ; - Thực_hiện việc mua_sắm tài_sản , trang_thiết_bị , hàng_hoá dịch_vụ , văn_phòng_phẩm phục_vụ nhu_cầu công_tác của Cục ; - Lập và gửi báo_cáo tài_chính theo quy_định ; quản_lý hồ_sơ , chứng_từ kế_toán của Cục theo quy_định . | 202,771 | |
Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có nhiệm_vụ tổ_chức lập kế_hoạch kiểm_tra hàng năm đối_với những công_tác nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục 1 Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Q: ... Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục 1 Phần A Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Quyết_định 2368 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : CHỨC_NĂNG, NHIỆM_VỤ, QUYỀN_HẠN I. Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ... Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn cụ_thể sau :... 3. Tổ_chức thực_hiện công_tác kiểm_tra nội_bộ đối_với các đơn_vị dự_toán trong Ngành : a ) Hướng_dẫn các đơn_vị dự_toán trong Ngành thực_hiện công_tác tự kiểm_tra nội_bộ đối_với công_tác quản_lý tài_chính, kế_toán, quản_lý tài_sản và đầu_tư xây_dựng, mua_sắm tại đơn_vị ; b ) Tổ_chức lập kế_hoạch kiểm_tra hàng năm đối_với công_tác quản_lý tài_chính, kế_toán, quản_lý tài_sản, ấn chỉ, đầu_tư mua_sắm, đầu_tư xây_dựng và thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí tại các đơn_vị sử_dụng ngân_sách trong Ngành ; c ) Chủ_trì tổ_chức thực_hiện kiểm_tra nội_bộ về quản_lý tài_chính, kế_toán, tài_sản nhà_nước, ấn chỉ, đầu_tư mua_sắm, đầu_tư xây_dựng và thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính ;... | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục 1 Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Quyết_định 2368 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : CHỨC_NĂNG , NHIỆM_VỤ , QUYỀN_HẠN I. Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ ... Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau : ... 3 . Tổ_chức thực_hiện công_tác kiểm_tra nội_bộ đối_với các đơn_vị dự_toán trong Ngành : a ) Hướng_dẫn các đơn_vị dự_toán trong Ngành thực_hiện công_tác tự kiểm_tra nội_bộ đối_với công_tác quản_lý tài_chính , kế_toán , quản_lý tài_sản và đầu_tư xây_dựng , mua_sắm tại đơn_vị ; b ) Tổ_chức lập kế_hoạch kiểm_tra hàng năm đối_với công_tác quản_lý tài_chính , kế_toán , quản_lý tài_sản , ấn chỉ , đầu_tư mua_sắm , đầu_tư xây_dựng và thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí tại các đơn_vị sử_dụng ngân_sách trong Ngành ; c ) Chủ_trì tổ_chức thực_hiện kiểm_tra nội_bộ về quản_lý tài_chính , kế_toán , tài_sản nhà_nước , ấn chỉ , đầu_tư mua_sắm , đầu_tư xây_dựng và thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính ; ... Như_vậy theo quy_định , Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có nhiệm_vụ tổ_chức lập kế_hoạch kiểm_tra hàng năm đối_với công_tác quản_lý tài_chính , kế_toán , quản_lý tài_sản , ấn chỉ , đầu_tư mua_sắm , đầu_tư xây_dựng và thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí tại các đơn_vị sử_dụng ngân_sách trong Ngành hải_quan . | 202,772 | |
Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có nhiệm_vụ tổ_chức lập kế_hoạch kiểm_tra hàng năm đối_với những công_tác nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục 1 Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Q: ... tài_chính, kế_toán, tài_sản nhà_nước, ấn chỉ, đầu_tư mua_sắm, đầu_tư xây_dựng và thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính ;... Như_vậy theo quy_định, Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có nhiệm_vụ tổ_chức lập kế_hoạch kiểm_tra hàng năm đối_với công_tác quản_lý tài_chính, kế_toán, quản_lý tài_sản, ấn chỉ, đầu_tư mua_sắm, đầu_tư xây_dựng và thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí tại các đơn_vị sử_dụng ngân_sách trong Ngành hải_quan.Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục 1 Phần A Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Quyết_định 2368 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : CHỨC_NĂNG, NHIỆM_VỤ, QUYỀN_HẠN I. Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ... Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn cụ_thể sau :... 3. Tổ_chức thực_hiện công_tác kiểm_tra nội_bộ đối_với các đơn_vị dự_toán trong Ngành : a ) Hướng_dẫn các đơn_vị dự_toán trong Ngành thực_hiện công_tác tự kiểm_tra nội_bộ đối_với công_tác quản_lý tài_chính, kế_toán, quản_lý tài_sản và đầu_tư xây_dựng, mua_sắm tại đơn_vị | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục 1 Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Quyết_định 2368 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : CHỨC_NĂNG , NHIỆM_VỤ , QUYỀN_HẠN I. Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ ... Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau : ... 3 . Tổ_chức thực_hiện công_tác kiểm_tra nội_bộ đối_với các đơn_vị dự_toán trong Ngành : a ) Hướng_dẫn các đơn_vị dự_toán trong Ngành thực_hiện công_tác tự kiểm_tra nội_bộ đối_với công_tác quản_lý tài_chính , kế_toán , quản_lý tài_sản và đầu_tư xây_dựng , mua_sắm tại đơn_vị ; b ) Tổ_chức lập kế_hoạch kiểm_tra hàng năm đối_với công_tác quản_lý tài_chính , kế_toán , quản_lý tài_sản , ấn chỉ , đầu_tư mua_sắm , đầu_tư xây_dựng và thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí tại các đơn_vị sử_dụng ngân_sách trong Ngành ; c ) Chủ_trì tổ_chức thực_hiện kiểm_tra nội_bộ về quản_lý tài_chính , kế_toán , tài_sản nhà_nước , ấn chỉ , đầu_tư mua_sắm , đầu_tư xây_dựng và thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính ; ... Như_vậy theo quy_định , Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có nhiệm_vụ tổ_chức lập kế_hoạch kiểm_tra hàng năm đối_với công_tác quản_lý tài_chính , kế_toán , quản_lý tài_sản , ấn chỉ , đầu_tư mua_sắm , đầu_tư xây_dựng và thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí tại các đơn_vị sử_dụng ngân_sách trong Ngành hải_quan . | 202,773 | |
Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có nhiệm_vụ tổ_chức lập kế_hoạch kiểm_tra hàng năm đối_với những công_tác nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục 1 Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Q: ... trong Ngành : a ) Hướng_dẫn các đơn_vị dự_toán trong Ngành thực_hiện công_tác tự kiểm_tra nội_bộ đối_với công_tác quản_lý tài_chính, kế_toán, quản_lý tài_sản và đầu_tư xây_dựng, mua_sắm tại đơn_vị ; b ) Tổ_chức lập kế_hoạch kiểm_tra hàng năm đối_với công_tác quản_lý tài_chính, kế_toán, quản_lý tài_sản, ấn chỉ, đầu_tư mua_sắm, đầu_tư xây_dựng và thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí tại các đơn_vị sử_dụng ngân_sách trong Ngành ; c ) Chủ_trì tổ_chức thực_hiện kiểm_tra nội_bộ về quản_lý tài_chính, kế_toán, tài_sản nhà_nước, ấn chỉ, đầu_tư mua_sắm, đầu_tư xây_dựng và thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính ;... Như_vậy theo quy_định, Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có nhiệm_vụ tổ_chức lập kế_hoạch kiểm_tra hàng năm đối_với công_tác quản_lý tài_chính, kế_toán, quản_lý tài_sản, ấn chỉ, đầu_tư mua_sắm, đầu_tư xây_dựng và thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí tại các đơn_vị sử_dụng ngân_sách trong Ngành hải_quan. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục 1 Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Tài_vụ Quản_trị ban_hành kèm theo Quyết_định 2368 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : CHỨC_NĂNG , NHIỆM_VỤ , QUYỀN_HẠN I. Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ ... Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau : ... 3 . Tổ_chức thực_hiện công_tác kiểm_tra nội_bộ đối_với các đơn_vị dự_toán trong Ngành : a ) Hướng_dẫn các đơn_vị dự_toán trong Ngành thực_hiện công_tác tự kiểm_tra nội_bộ đối_với công_tác quản_lý tài_chính , kế_toán , quản_lý tài_sản và đầu_tư xây_dựng , mua_sắm tại đơn_vị ; b ) Tổ_chức lập kế_hoạch kiểm_tra hàng năm đối_với công_tác quản_lý tài_chính , kế_toán , quản_lý tài_sản , ấn chỉ , đầu_tư mua_sắm , đầu_tư xây_dựng và thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí tại các đơn_vị sử_dụng ngân_sách trong Ngành ; c ) Chủ_trì tổ_chức thực_hiện kiểm_tra nội_bộ về quản_lý tài_chính , kế_toán , tài_sản nhà_nước , ấn chỉ , đầu_tư mua_sắm , đầu_tư xây_dựng và thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính ; ... Như_vậy theo quy_định , Phòng Tổng_hợp và Kiểm_tra nội_bộ có nhiệm_vụ tổ_chức lập kế_hoạch kiểm_tra hàng năm đối_với công_tác quản_lý tài_chính , kế_toán , quản_lý tài_sản , ấn chỉ , đầu_tư mua_sắm , đầu_tư xây_dựng và thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí tại các đơn_vị sử_dụng ngân_sách trong Ngành hải_quan . | 202,774 | |
Như_thế_nào được xem là tai_nạn lao_động ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : ... " 8 . Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động " . Như_vậy , tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . Trường_hợp của bạn nêu do 2 bạn thực_hiện trò_chơi vật tay , dẫn đến gãy tay không có liên_quan đến việc thực_hiện công_việc nên không được xem là tai_nạn lao_động . Tai_nạn lao_động ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : " 8 . Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động " . Như_vậy , tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . Trường_hợp của bạn nêu do 2 bạn thực_hiện trò_chơi vật tay , dẫn đến gãy tay không có liên_quan đến việc thực_hiện công_việc nên không được xem là tai_nạn lao_động . Tai_nạn lao_động ( Hình từ Internet ) | 202,775 | |
Người lao_động bị tai_nạn lao_động cần đáp_ứng những điều_kiện nào để được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động ? | Theo Điều 45 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 để được hưởng điều kiện liên_quan đến chế độ tai nạn lao động thì cần đảm bảo như: ... Theo Điều 45 Luật An toàn, vệ sinh lao động 2015 để được hưởng điều kiện liên_quan đến chế độ tai nạn lao động thì cần đảm bảo những điều kiện sau : “ Điều 45. Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc, kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh cho_phép, bao_gồm nghỉ giải_lao, ăn giữa ca, ăn bồi_dưỡng hiện_vật, làm vệ_sinh kinh_nguyệt, tắm_rửa, cho con bú, đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc | None | 1 | Theo Điều 45 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 để được hưởng điều kiện liên_quan đến chế độ tai nạn lao động thì cần đảm bảo những điều kiện sau : “ Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . ” Như_vậy , người lao_động bị tai_nạn lao_động cần đáp_ứng những điều_kiện nêu trên để được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động . | 202,776 | |
Người lao_động bị tai_nạn lao_động cần đáp_ứng những điều_kiện nào để được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động ? | Theo Điều 45 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 để được hưởng điều kiện liên_quan đến chế độ tai nạn lao động thì cần đảm bảo như: ... làm vệ_sinh kinh_nguyệt, tắm_rửa, cho con bú, đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2. Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3. Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này. ” Như_vậy, người lao_động bị tai_nạn lao_động cần đáp_ứng những điều_kiện nêu trên để được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động. | None | 1 | Theo Điều 45 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 để được hưởng điều kiện liên_quan đến chế độ tai nạn lao động thì cần đảm bảo những điều kiện sau : “ Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . ” Như_vậy , người lao_động bị tai_nạn lao_động cần đáp_ứng những điều_kiện nêu trên để được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động . | 202,777 | |
Trường_hợp nào người lao_động bị tai_nạn lao_động không được hưởng các chế_độ từ người sử_dụng lao_động ? | Căn_cứ tại Điều 40 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : ... " Điều 40 . Trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động khi bị tai_nạn lao_động 1 . Người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động quy_định tại Điều 38 và Điều 39 của Luật này nếu bị tai_nạn thuộc một trong các nguyên_nhân sau : a ) Do mâu_thuẫn của chính nạn_nhân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động ; b ) Do người lao_động cố_ý tự huỷ_hoại sức_khoẻ của bản_thân ; c ) Do sử_dụng ma_tuý , chất gây nghiện khác trái với quy_định của pháp_luật . 2 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết Điều này . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , khi người lao_động thuộc một trong các nguyên_nhân nêu trên thì sẽ không được hưởng chế_độ từ công_ty khi bị tai_nạn lao_động . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 40 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : " Điều 40 . Trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động khi bị tai_nạn lao_động 1 . Người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động quy_định tại Điều 38 và Điều 39 của Luật này nếu bị tai_nạn thuộc một trong các nguyên_nhân sau : a ) Do mâu_thuẫn của chính nạn_nhân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động ; b ) Do người lao_động cố_ý tự huỷ_hoại sức_khoẻ của bản_thân ; c ) Do sử_dụng ma_tuý , chất gây nghiện khác trái với quy_định của pháp_luật . 2 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết Điều này . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , khi người lao_động thuộc một trong các nguyên_nhân nêu trên thì sẽ không được hưởng chế_độ từ công_ty khi bị tai_nạn lao_động . | 202,778 | |
Khi bị tai_nạn lao_động người lao_động pháp_luật quy_định mức hưởng như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 48 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động_động 2015 quy_định như sau : ... “ 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% đến 30% thì được hưởng trợ_cấp một lần . 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 5% khả_năng lao_động thì được hưởng năm lần mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 lần mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , còn được hưởng thêm khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng vào Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , từ một năm trở xuống thì được tính bằng 0,5 tháng , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng vào quỹ được tính thêm 0,3 tháng tiền_lương đóng vào quỹ của tháng liền kề trước tháng bị tai_nạn lao_động hoặc được xác_định mắc bệnh_nghề_nghiệp ; trường_hợp bị tai_nạn lao_động ngay trong tháng đầu tham_gia đóng vào quỹ hoặc có thời_gian tham_gia gián_đoạn sau đó trở_lại làm_việc thì tiền_lương làm căn_cứ tính khoản trợ_cấp này là tiền_lương của chính tháng đó . ” Theo đó , mức hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi đi vệ_sinh được quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động_động 2015 quy_định như sau : “ 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% đến 30% thì được hưởng trợ_cấp một lần . 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 5% khả_năng lao_động thì được hưởng năm lần mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 lần mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , còn được hưởng thêm khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng vào Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , từ một năm trở xuống thì được tính bằng 0,5 tháng , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng vào quỹ được tính thêm 0,3 tháng tiền_lương đóng vào quỹ của tháng liền kề trước tháng bị tai_nạn lao_động hoặc được xác_định mắc bệnh_nghề_nghiệp ; trường_hợp bị tai_nạn lao_động ngay trong tháng đầu tham_gia đóng vào quỹ hoặc có thời_gian tham_gia gián_đoạn sau đó trở_lại làm_việc thì tiền_lương làm căn_cứ tính khoản trợ_cấp này là tiền_lương của chính tháng đó . ” Theo đó , mức hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi đi vệ_sinh được quy_định như trên . | 202,779 | |
Tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá phải đảm_bảo những tiêu_chí gì ? | Căn_cứ Điều 28 Thông_tư 204/2014/TT-BTC quy_định như sau : ... Tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá 1 . Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Tổ_chức nghề_nghiệp về thẩm_định giá và các đơn_vị có liên_quan tổ_chức biên_soạn Tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá_sử_dụng thống_nhất trong cả nước . 2 . Tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá phải phù_hợp với nội_dung và chương_trình đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Thông_tư này . Giảng_viên phải thường_xuyên cập_nhật các chính_sách , pháp_luật và tình_hình thực_tế đến thời_điểm tổ_chức khoá học để giảng_dạy cho học_viên . 3 . Bộ Tài_chính quản_lý thống_nhất việc phát_hành Tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá có thu tiền để đảm_bảo bù_đắp chi_phí biên_soạn , in_ấn và phát_hành . Theo đó , tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá phải đảm_bảo những tiêu_chí sau : - Phù_hợp với nội_dung và chương_trình đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá theo quy_định . - Phải thường_xuyên được cập_nhật các chính_sách , pháp_luật và tình_hình thực_tế đến thời_điểm tổ_chức khoá học . Thẩm_định_viên về giá ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Thông_tư 204/2014/TT-BTC quy_định như sau : Tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá 1 . Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Tổ_chức nghề_nghiệp về thẩm_định giá và các đơn_vị có liên_quan tổ_chức biên_soạn Tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá_sử_dụng thống_nhất trong cả nước . 2 . Tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá phải phù_hợp với nội_dung và chương_trình đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Thông_tư này . Giảng_viên phải thường_xuyên cập_nhật các chính_sách , pháp_luật và tình_hình thực_tế đến thời_điểm tổ_chức khoá học để giảng_dạy cho học_viên . 3 . Bộ Tài_chính quản_lý thống_nhất việc phát_hành Tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá có thu tiền để đảm_bảo bù_đắp chi_phí biên_soạn , in_ấn và phát_hành . Theo đó , tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá phải đảm_bảo những tiêu_chí sau : - Phù_hợp với nội_dung và chương_trình đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá theo quy_định . - Phải thường_xuyên được cập_nhật các chính_sách , pháp_luật và tình_hình thực_tế đến thời_điểm tổ_chức khoá học . Thẩm_định_viên về giá ( hình từ Internet ) | 202,780 | |
Tổ_chức sử_dụng tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá không đúng với quy_định bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hành_vi vi_phạm đối_với đơn_vị tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá... 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với đơn_vị tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng có một trong các hành_vi sau : a ) Không đảm_bảo về nội_dung, chương_trình, thời_lượng tối_thiểu của khoá học, lớp_học theo quy_định ; b ) Không thực_hiện việc lấy ý_kiến đánh_giá của học_viên trên Phiếu đánh_giá chất_lượng khoá học theo quy_định. c ) Không báo_cáo kết_quả tổ_chức khoá học, lớp_học kèm theo hồ_sơ, tài_liệu theo quy_định sau khi kết_thúc khoá học, lớp_học ; d ) Không báo_cáo một năm tình_hình hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng ; đ ) Bố_trí giảng_viên không đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định ; e ) Biên_soạn và sử_dụng tài_liệu đào_tạo, bồi_dưỡng không đúng so với quy_định ; g ) Thực_hiện kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập không đúng so với quy_định ; h ) Cấp chứng_chỉ, giấy chứng_nhận không đúng so với mẫu chứng_chỉ, giấy chứng_nhận theo quy_định của Bộ Tài_chính ; i ) Lưu_trữ hồ_sơ liên_quan đến tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng không đầy_đủ, không đúng thời_gian theo quy_định.... Chiếu theo quy_định này, tổ_chức sử_dụng tài_liệu | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm đối_với đơn_vị tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá ... 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với đơn_vị tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng có một trong các hành_vi sau : a ) Không đảm_bảo về nội_dung , chương_trình , thời_lượng tối_thiểu của khoá học , lớp_học theo quy_định ; b ) Không thực_hiện việc lấy ý_kiến đánh_giá của học_viên trên Phiếu đánh_giá chất_lượng khoá học theo quy_định . c ) Không báo_cáo kết_quả tổ_chức khoá học , lớp_học kèm theo hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định sau khi kết_thúc khoá học , lớp_học ; d ) Không báo_cáo một năm tình_hình hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng ; đ ) Bố_trí giảng_viên không đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định ; e ) Biên_soạn và sử_dụng tài_liệu đào_tạo , bồi_dưỡng không đúng so với quy_định ; g ) Thực_hiện kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập không đúng so với quy_định ; h ) Cấp chứng_chỉ , giấy chứng_nhận không đúng so với mẫu chứng_chỉ , giấy chứng_nhận theo quy_định của Bộ Tài_chính ; i ) Lưu_trữ hồ_sơ liên_quan đến tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng không đầy_đủ , không đúng thời_gian theo quy_định . ... Chiếu theo quy_định này , tổ_chức sử_dụng tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá không đúng với quy_định sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . | 202,781 | |
Tổ_chức sử_dụng tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá không đúng với quy_định bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... của Bộ Tài_chính ; i ) Lưu_trữ hồ_sơ liên_quan đến tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng không đầy_đủ, không đúng thời_gian theo quy_định.... Chiếu theo quy_định này, tổ_chức sử_dụng tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá không đúng với quy_định sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Hành_vi vi_phạm đối_với đơn_vị tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá... 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với đơn_vị tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng có một trong các hành_vi sau : a ) Không đảm_bảo về nội_dung, chương_trình, thời_lượng tối_thiểu của khoá học, lớp_học theo quy_định ; b ) Không thực_hiện việc lấy ý_kiến đánh_giá của học_viên trên Phiếu đánh_giá chất_lượng khoá học theo quy_định. c ) Không báo_cáo kết_quả tổ_chức khoá học, lớp_học kèm theo hồ_sơ, tài_liệu theo quy_định sau khi kết_thúc khoá học, lớp_học ; d ) Không báo_cáo một năm tình_hình hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng ; đ ) Bố_trí giảng_viên không đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định ; e ) Biên_soạn và sử_dụng tài_liệu đào_tạo, bồi_dưỡng không đúng so với quy_định ; g ) Thực_hiện kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập không | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm đối_với đơn_vị tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá ... 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với đơn_vị tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng có một trong các hành_vi sau : a ) Không đảm_bảo về nội_dung , chương_trình , thời_lượng tối_thiểu của khoá học , lớp_học theo quy_định ; b ) Không thực_hiện việc lấy ý_kiến đánh_giá của học_viên trên Phiếu đánh_giá chất_lượng khoá học theo quy_định . c ) Không báo_cáo kết_quả tổ_chức khoá học , lớp_học kèm theo hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định sau khi kết_thúc khoá học , lớp_học ; d ) Không báo_cáo một năm tình_hình hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng ; đ ) Bố_trí giảng_viên không đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định ; e ) Biên_soạn và sử_dụng tài_liệu đào_tạo , bồi_dưỡng không đúng so với quy_định ; g ) Thực_hiện kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập không đúng so với quy_định ; h ) Cấp chứng_chỉ , giấy chứng_nhận không đúng so với mẫu chứng_chỉ , giấy chứng_nhận theo quy_định của Bộ Tài_chính ; i ) Lưu_trữ hồ_sơ liên_quan đến tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng không đầy_đủ , không đúng thời_gian theo quy_định . ... Chiếu theo quy_định này , tổ_chức sử_dụng tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá không đúng với quy_định sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . | 202,782 | |
Tổ_chức sử_dụng tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá không đúng với quy_định bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Bố_trí giảng_viên không đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định ; e ) Biên_soạn và sử_dụng tài_liệu đào_tạo, bồi_dưỡng không đúng so với quy_định ; g ) Thực_hiện kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập không đúng so với quy_định ; h ) Cấp chứng_chỉ, giấy chứng_nhận không đúng so với mẫu chứng_chỉ, giấy chứng_nhận theo quy_định của Bộ Tài_chính ; i ) Lưu_trữ hồ_sơ liên_quan đến tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng không đầy_đủ, không đúng thời_gian theo quy_định.... Chiếu theo quy_định này, tổ_chức sử_dụng tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá không đúng với quy_định sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm đối_với đơn_vị tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá ... 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với đơn_vị tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng có một trong các hành_vi sau : a ) Không đảm_bảo về nội_dung , chương_trình , thời_lượng tối_thiểu của khoá học , lớp_học theo quy_định ; b ) Không thực_hiện việc lấy ý_kiến đánh_giá của học_viên trên Phiếu đánh_giá chất_lượng khoá học theo quy_định . c ) Không báo_cáo kết_quả tổ_chức khoá học , lớp_học kèm theo hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định sau khi kết_thúc khoá học , lớp_học ; d ) Không báo_cáo một năm tình_hình hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng ; đ ) Bố_trí giảng_viên không đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định ; e ) Biên_soạn và sử_dụng tài_liệu đào_tạo , bồi_dưỡng không đúng so với quy_định ; g ) Thực_hiện kiểm_tra đánh_giá kết_quả học_tập không đúng so với quy_định ; h ) Cấp chứng_chỉ , giấy chứng_nhận không đúng so với mẫu chứng_chỉ , giấy chứng_nhận theo quy_định của Bộ Tài_chính ; i ) Lưu_trữ hồ_sơ liên_quan đến tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng không đầy_đủ , không đúng thời_gian theo quy_định . ... Chiếu theo quy_định này , tổ_chức sử_dụng tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá không đúng với quy_định sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . | 202,783 | |
Tổ_chức sử_dụng tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá không đúng với quy_định bị đình_chỉ hoạt_động bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 21 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hành_vi vi_phạm đối_với đơn_vị tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá ... 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ hoạt_động tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng trong thời_gian từ 01 tháng đến 03 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực đối_với hành_vi vi_phạm tại Khoản 2 và Điểm a Khoản 3 Điều này ; b ) Đình_chỉ hoạt_động tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng trong thời_gian từ 03 tháng đến 06 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực đối_với hành_vi vi_phạm tại Điểm b Khoản 3 Điều này ; c ) Đình_chỉ hoạt_động tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng trong thời_gian từ 06 tháng đến 09 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực đối_với hành_vi vi_phạm tại Điểm a Khoản 4 Điều này . ... Theo đó , ngoài bị xử_lý hành_chính , tổ_chức sử_dụng tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá không đúng với quy_định còn bị đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực . | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 21 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm đối_với đơn_vị tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_ngành thẩm_định giá ... 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ hoạt_động tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng trong thời_gian từ 01 tháng đến 03 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực đối_với hành_vi vi_phạm tại Khoản 2 và Điểm a Khoản 3 Điều này ; b ) Đình_chỉ hoạt_động tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng trong thời_gian từ 03 tháng đến 06 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực đối_với hành_vi vi_phạm tại Điểm b Khoản 3 Điều này ; c ) Đình_chỉ hoạt_động tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng trong thời_gian từ 06 tháng đến 09 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực đối_với hành_vi vi_phạm tại Điểm a Khoản 4 Điều này . ... Theo đó , ngoài bị xử_lý hành_chính , tổ_chức sử_dụng tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá không đúng với quy_định còn bị đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực . | 202,784 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành giá có quyền xử_phạt tổ_chức sử_dụng tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá không đúng với quy_định không ? | Căn_cứ Điều 42 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý giá ... 2 . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành giá có thẩm_quyền : a ) Phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức , 105.000.000 đồng đối_với cá_nhân có các hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực quản_lý giá theo quy_định của Nghị_định này và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; b ) Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . ... Như đã phân_tích ở trên , mức xử_phạt tối_đa áp_dụng đối_với tổ_chức sử_dụng tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá không đúng với quy_định là 10.000.000 đồng ( thấp hơn mức tối_đa mà Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành giá được quyền xử_phạt ) . Do_đó , Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành giá được quyền xử_phạt tổ_chức vi_phạm quy_định này . | None | 1 | Căn_cứ Điều 42 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 49/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản_lý giá ... 2 . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành giá có thẩm_quyền : a ) Phạt tiền đến 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức , 105.000.000 đồng đối_với cá_nhân có các hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực quản_lý giá theo quy_định của Nghị_định này và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; b ) Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . ... Như đã phân_tích ở trên , mức xử_phạt tối_đa áp_dụng đối_với tổ_chức sử_dụng tài_liệu đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá không đúng với quy_định là 10.000.000 đồng ( thấp hơn mức tối_đa mà Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành giá được quyền xử_phạt ) . Do_đó , Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành giá được quyền xử_phạt tổ_chức vi_phạm quy_định này . | 202,785 | |
Tai nạn lao động là gì ? | Theo quy định tại khoản 8 Điều 3 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 thì tai_nạn lao_động được định nghĩa là tai_nạn gây tổn_thương cho b. ... Theo quy định tại khoản 8 Điều 3 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 thì tai_nạn lao_động được định nghĩa là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . | None | 1 | Theo quy định tại khoản 8 Điều 3 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 thì tai_nạn lao_động được định nghĩa là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . | 202,786 | |
Tai nạn giao_thông trên đường đi làm có được xem là tai nạn lao động ? | Theo quy định tại Điều 45 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 , thì để được hưởng điều kiện liên_quan đến chế độ tai nạn lao động t: ... Theo quy định tại Điều 45 Luật An toàn, vệ sinh lao động 2015, thì để được hưởng điều kiện liên_quan đến chế độ tai nạn lao động thì cần đảm bảo những điều kiện sau : “ Điều 45. Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc, kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh cho_phép, bao_gồm nghỉ giải_lao, ăn giữa ca, ăn bồi_dưỡng hiện_vật, làm vệ_sinh kinh_nguyệt, tắm_rửa, cho con bú, đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc | None | 1 | Theo quy định tại Điều 45 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 , thì để được hưởng điều kiện liên_quan đến chế độ tai nạn lao động thì cần đảm bảo những điều kiện sau : “ Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . ” Theo quy định trên , có thể thấy việc người lao động bị tai nạn trên tuyến đường đi từ nơi làm việc về nơi ở trong khoảng thời gian và tuyến đường hợp lý được xem là tai nạn lao động . Chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động khi xảy ra tai_nạn giao_thông trên đường về nhà | 202,787 | |
Tai nạn giao_thông trên đường đi làm có được xem là tai nạn lao động ? | Theo quy định tại Điều 45 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 , thì để được hưởng điều kiện liên_quan đến chế độ tai nạn lao động t: ... giải_lao, ăn giữa ca, ăn bồi_dưỡng hiện_vật, làm vệ_sinh kinh_nguyệt, tắm_rửa, cho con bú, đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2. Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3. Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này. ” Theo quy định trên, có thể thấy việc người lao động bị tai nạn trên tuyến đường đi từ nơi làm việc về nơi ở trong khoảng thời gian và tuyế@@ | None | 1 | Theo quy định tại Điều 45 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 , thì để được hưởng điều kiện liên_quan đến chế độ tai nạn lao động thì cần đảm bảo những điều kiện sau : “ Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . ” Theo quy định trên , có thể thấy việc người lao động bị tai nạn trên tuyến đường đi từ nơi làm việc về nơi ở trong khoảng thời gian và tuyến đường hợp lý được xem là tai nạn lao động . Chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động khi xảy ra tai_nạn giao_thông trên đường về nhà | 202,788 | |
Tai nạn giao_thông trên đường đi làm có được xem là tai nạn lao động ? | Theo quy định tại Điều 45 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 , thì để được hưởng điều kiện liên_quan đến chế độ tai nạn lao động t: ... đường đi từ nơi làm việc về nơi ở trong khoảng thời gian và tuyến đường hợp lý được xem là tai nạn lao động. Chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động khi xảy ra tai_nạn giao_thông trên đường về nhà | None | 1 | Theo quy định tại Điều 45 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 , thì để được hưởng điều kiện liên_quan đến chế độ tai nạn lao động thì cần đảm bảo những điều kiện sau : “ Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . ” Theo quy định trên , có thể thấy việc người lao động bị tai nạn trên tuyến đường đi từ nơi làm việc về nơi ở trong khoảng thời gian và tuyến đường hợp lý được xem là tai nạn lao động . Chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động khi xảy ra tai_nạn giao_thông trên đường về nhà | 202,789 | |
Người lao động được hưởng chế độ tai nạn lao động như thế nào ? | Theo quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về bồi_thường , trợ_cấp tron: ... Theo quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật An toàn, vệ sinh lao động 2015 về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về bồi_thường, trợ_cấp trong những trường_hợp đặc_thù khi người lao_động bị tai_nạn lao_động, như sau : “ Điều 39. Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về bồi_thường, trợ_cấp trong những trường_hợp đặc_thù khi người lao_động bị tai_nạn lao_động [... ] 2. Trường_hợp người lao_động bị tai_nạn khi đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở theo tuyến đường và thời_gian hợp_lý, nếu do lỗi của người khác gây ra hoặc không xác_định được người gây ra tai_nạn thì người sử_dụng lao_động trợ_cấp cho người lao_động theo quy_định tại khoản 5 Điều 38 của Luật này. [... ] ” Theo đó, mức trợ cấp cho người lao động bị tai nạn khi đi từ nhà đến nơi làm việc phải | None | 1 | Theo quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về bồi_thường , trợ_cấp trong những trường_hợp đặc_thù khi người lao_động bị tai_nạn lao_động , như sau : “ Điều 39 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về bồi_thường , trợ_cấp trong những trường_hợp đặc_thù khi người lao_động bị tai_nạn lao_động [ ... ] 2 . Trường_hợp người lao_động bị tai_nạn khi đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở theo tuyến đường và thời_gian hợp_lý , nếu do lỗi của người khác gây ra hoặc không xác_định được người gây ra tai_nạn thì người sử_dụng lao_động trợ_cấp cho người lao_động theo quy_định tại khoản 5 Điều 38 của Luật này . [ ... ] ” Theo đó , mức trợ cấp cho người lao động bị tai nạn khi đi từ nhà đến nơi làm việc phải căn cứ theo quy định tại khoản 4 , khoản 5 Điều 38 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 , như sau : “ Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp [ ... ] 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau ( khoản này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH) a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ( khoản này được hướng_dẫn bởi Điều 4 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH) [ ... ] | 202,790 | |
Người lao động được hưởng chế độ tai nạn lao động như thế nào ? | Theo quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về bồi_thường , trợ_cấp tron: ... người lao động bị tai nạn khi đi từ nhà đến nơi làm việc phải căn cứ theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 38 Luật An toàn, vệ sinh lao động 2015, như sau : “ Điều 38. Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp [... ] 4. Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau ( khoản này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH) a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% | None | 1 | Theo quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về bồi_thường , trợ_cấp trong những trường_hợp đặc_thù khi người lao_động bị tai_nạn lao_động , như sau : “ Điều 39 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về bồi_thường , trợ_cấp trong những trường_hợp đặc_thù khi người lao_động bị tai_nạn lao_động [ ... ] 2 . Trường_hợp người lao_động bị tai_nạn khi đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở theo tuyến đường và thời_gian hợp_lý , nếu do lỗi của người khác gây ra hoặc không xác_định được người gây ra tai_nạn thì người sử_dụng lao_động trợ_cấp cho người lao_động theo quy_định tại khoản 5 Điều 38 của Luật này . [ ... ] ” Theo đó , mức trợ cấp cho người lao động bị tai nạn khi đi từ nhà đến nơi làm việc phải căn cứ theo quy định tại khoản 4 , khoản 5 Điều 38 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 , như sau : “ Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp [ ... ] 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau ( khoản này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH) a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ( khoản này được hướng_dẫn bởi Điều 4 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH) [ ... ] | 202,791 | |
Người lao động được hưởng chế độ tai nạn lao động như thế nào ? | Theo quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về bồi_thường , trợ_cấp tron: ... 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; 5. Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ( khoản này được hướng_dẫn bởi Điều 4 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH) [... ] | None | 1 | Theo quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về bồi_thường , trợ_cấp trong những trường_hợp đặc_thù khi người lao_động bị tai_nạn lao_động , như sau : “ Điều 39 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động về bồi_thường , trợ_cấp trong những trường_hợp đặc_thù khi người lao_động bị tai_nạn lao_động [ ... ] 2 . Trường_hợp người lao_động bị tai_nạn khi đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở theo tuyến đường và thời_gian hợp_lý , nếu do lỗi của người khác gây ra hoặc không xác_định được người gây ra tai_nạn thì người sử_dụng lao_động trợ_cấp cho người lao_động theo quy_định tại khoản 5 Điều 38 của Luật này . [ ... ] ” Theo đó , mức trợ cấp cho người lao động bị tai nạn khi đi từ nhà đến nơi làm việc phải căn cứ theo quy định tại khoản 4 , khoản 5 Điều 38 Luật An toàn , vệ sinh lao động 2015 , như sau : “ Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp [ ... ] 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau ( khoản này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH) a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ( khoản này được hướng_dẫn bởi Điều 4 Thông_tư 28/2021/TT-BLĐTBXH) [ ... ] | 202,792 | |
Trường hợp người lao động không được hưởng chế độ tai nạn lao động | Theo Công_văn 4364 / LĐTBXH-ATKĐ 2019 về trách nhiệm của công_ty đối với người lao động bị tai nạn giao_thông trên tuyến đường đi làm về: ... Theo Công_văn 4364 / LĐTBXH-ATKĐ 2019 về trách nhiệm của công_ty đối với người lao động bị tai nạn giao_thông trên tuyến đường đi làm về mỗi ngày, cụ thể : “ Căn_cứ vào biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động nêu trên, trường_hợp xác_định người lao_động bị tai_nạn khi đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở theo tuyến đường và thời_gian hợp_lý, nếu do lỗi của người khác gây ra hoặc không xác_định được người gây ra tai_nạn thì người sử_dụng lao_động trợ_cấp cho người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 39 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động. Trường_hợp xác_định nguyên_nhân hoàn_toàn do lỗi của chính người lao_động bị nạn và không có nguyên_nhân nào khác thì pháp_luật lao_động hiện_hành không quy_định người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm trợ_cấp cho người lao_động. ” Theo đó, trong trường hợp tai nạn xảy ra | None | 1 | Theo Công_văn 4364 / LĐTBXH-ATKĐ 2019 về trách nhiệm của công_ty đối với người lao động bị tai nạn giao_thông trên tuyến đường đi làm về mỗi ngày , cụ thể : “ Căn_cứ vào biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động nêu trên , trường_hợp xác_định người lao_động bị tai_nạn khi đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở theo tuyến đường và thời_gian hợp_lý , nếu do lỗi của người khác gây ra hoặc không xác_định được người gây ra tai_nạn thì người sử_dụng lao_động trợ_cấp cho người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 39 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động . Trường_hợp xác_định nguyên_nhân hoàn_toàn do lỗi của chính người lao_động bị nạn và không có nguyên_nhân nào khác thì pháp_luật lao_động hiện_hành không quy_định người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm trợ_cấp cho người lao_động . ” Theo đó , trong trường hợp tai nạn xảy ra trên đường đi làm về mà nguyên_nhân dẫn đến tai nạn này hoàn toàn do lỗi của chính người lao động bị nạn và không có nguyên_nhân nào khác thì người sử dụng lao động không có trách nhiệm trợ cấp cho người lao động . | 202,793 | |
Trường hợp người lao động không được hưởng chế độ tai nạn lao động | Theo Công_văn 4364 / LĐTBXH-ATKĐ 2019 về trách nhiệm của công_ty đối với người lao động bị tai nạn giao_thông trên tuyến đường đi làm về: ... quy_định người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm trợ_cấp cho người lao_động. ” Theo đó, trong trường hợp tai nạn xảy ra trên đường đi làm về mà nguyên_nhân dẫn đến tai nạn này hoàn toàn do lỗi của chính người lao động bị nạn và không có nguyên_nhân nào khác thì người sử dụng lao động không có trách nhiệm trợ cấp cho người lao động. | None | 1 | Theo Công_văn 4364 / LĐTBXH-ATKĐ 2019 về trách nhiệm của công_ty đối với người lao động bị tai nạn giao_thông trên tuyến đường đi làm về mỗi ngày , cụ thể : “ Căn_cứ vào biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động nêu trên , trường_hợp xác_định người lao_động bị tai_nạn khi đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở theo tuyến đường và thời_gian hợp_lý , nếu do lỗi của người khác gây ra hoặc không xác_định được người gây ra tai_nạn thì người sử_dụng lao_động trợ_cấp cho người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 39 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động . Trường_hợp xác_định nguyên_nhân hoàn_toàn do lỗi của chính người lao_động bị nạn và không có nguyên_nhân nào khác thì pháp_luật lao_động hiện_hành không quy_định người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm trợ_cấp cho người lao_động . ” Theo đó , trong trường hợp tai nạn xảy ra trên đường đi làm về mà nguyên_nhân dẫn đến tai nạn này hoàn toàn do lỗi của chính người lao động bị nạn và không có nguyên_nhân nào khác thì người sử dụng lao động không có trách nhiệm trợ cấp cho người lao động . | 202,794 | |
Quyền tự_chủ về học_thuật và hoạt_động chuyên_môn của trường đại_học | Theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : ... - Được quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện các quy_định nội_bộ về hoạt_động tuyển_sinh, đào_tạo, khoa_học và công_nghệ, hợp_tác trong nước và quốc_tế phù_hợp quy_định của pháp_luật ; - Xác_định, công_bố công_khai phương_thức, chỉ_tiêu tuyển_sinh theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, trừ lĩnh_vực quốc_phòng, an_ninh thực_hiện theo quy_định của cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; - Quyết_định phương_thức tổ_chức và quản_lý đào_tạo đối_với các trình_độ, hình_thức đào_tạo ; xây_dựng, thẩm_định, ban_hành chương_trình đào_tạo phù_hợp với quy_định về Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam, về chuẩn chương_trình đào_tạo, bảo_đảm không gây phương_hại đến quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, lợi_ích cộng_đồng, không xuyên_tạc lịch_sử, ảnh_hưởng xấu đến văn_hoá, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục và đoàn_kết các dân_tộc Việt_Nam, hoà_bình, an_ninh thế_giới, không có nội_dung truyền_bá tôn_giáo ; biên_soạn, lựa_chọn, thẩm_định, phê_duyệt và sử_dụng tài_liệu giảng_dạy, giáo_trình giáo_dục đại_học ( trừ các môn_học bắt_buộc ) ; tổ_chức thực_hiện, đánh_giá chất_lượng các chương_trình đào_tạo của giáo_dục đại_học ; thiết_kế mẫu, in phôi, cấp_phát, quản_lý văn_bằng, chứng_chỉ phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định đào_tạo từ xa, liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học theo | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : - Được quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện các quy_định nội_bộ về hoạt_động tuyển_sinh , đào_tạo , khoa_học và công_nghệ , hợp_tác trong nước và quốc_tế phù_hợp quy_định của pháp_luật ; - Xác_định , công_bố công_khai phương_thức , chỉ_tiêu tuyển_sinh theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , trừ lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh thực_hiện theo quy_định của cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; - Quyết_định phương_thức tổ_chức và quản_lý đào_tạo đối_với các trình_độ , hình_thức đào_tạo ; xây_dựng , thẩm_định , ban_hành chương_trình đào_tạo phù_hợp với quy_định về Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam , về chuẩn chương_trình đào_tạo , bảo_đảm không gây phương_hại đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , lợi_ích cộng_đồng , không xuyên_tạc lịch_sử , ảnh_hưởng xấu đến văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục và đoàn_kết các dân_tộc Việt_Nam , hoà_bình , an_ninh thế_giới , không có nội_dung truyền_bá tôn_giáo ; biên_soạn , lựa_chọn , thẩm_định , phê_duyệt và sử_dụng tài_liệu giảng_dạy , giáo_trình giáo_dục đại_học ( trừ các môn_học bắt_buộc ) ; tổ_chức thực_hiện , đánh_giá chất_lượng các chương_trình đào_tạo của giáo_dục đại_học ; thiết_kế mẫu , in phôi , cấp_phát , quản_lý văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định đào_tạo từ xa , liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học theo hình_thức vừa làm vừa học với cơ_sở giáo_dục trong nước đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định hoạt_động khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; quyết_định các hoạt_động hợp_tác quốc_tế quy_định tại các khoản 3 , 5 và 6 Điều 44 của Luật_Giáo_dục đại_học , phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Nếu đủ điều_kiện thực_hiện quyền tự_chủ theo quy_định tại khoản 17 thì được tự_chủ mở ngành đào_tạo theo quy_định tại khoản 18 , được tự_chủ liên_kết đào_tạo với nước_ngoài theo quy_định tại khoản 30 , Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; Các đại_học được tự_chủ ra quyết_định mở ngành , liên_kết đào_tạo với nước_ngoài cho trường đại_học thành_viên và đơn_vị đào_tạo thuộc đại_học khi đáp_ứng điều_kiện mở ngành theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 và điều_kiện liên_kết đào_tạo với nước_ngoài quy_định tại Điều 45 của Luật_Giáo_dục đại học ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . Các trường đại_học thành_viên của đại_học được tự_chủ ra quyết_định mở ngành , liên_kết đào_tạo với nước_ngoài khi đáp_ứng điều_kiện mở ngành theo quy_định tại khoản 3 Điều 33 và điều_kiện liên_kết đào_tạo với nước_ngoài theo quy_định tại khoản 5 Điều 45 của Luật_Giáo_dục đại học ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) , phù_hợp với quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đại_học . Cơ_sở giáo_dục đại_học chưa đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại Khoản 17 Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại học thì thực_hiện mở ngành , liên_kết đào_tạo với nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các quyền tự_chủ khác về học_thuật và hoạt_động chuyên_môn phù_hợp với quy_định của pháp_luật . | 202,795 | |
Quyền tự_chủ về học_thuật và hoạt_động chuyên_môn của trường đại_học | Theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : ... giáo_dục đại_học ; thiết_kế mẫu, in phôi, cấp_phát, quản_lý văn_bằng, chứng_chỉ phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định đào_tạo từ xa, liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học theo hình_thức vừa làm vừa học với cơ_sở giáo_dục trong nước đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định hoạt_động khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; quyết_định các hoạt_động hợp_tác quốc_tế quy_định tại các khoản 3, 5 và 6 Điều 44 của Luật_Giáo_dục đại_học, phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Nếu đủ điều_kiện thực_hiện quyền tự_chủ theo quy_định tại khoản 17 thì được tự_chủ mở ngành đào_tạo theo quy_định tại khoản 18, được tự_chủ liên_kết đào_tạo với nước_ngoài theo quy_định tại khoản 30, Điều 1 của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; Các đại_học được tự_chủ ra quyết_định mở ngành, liên_kết đào_tạo với nước_ngoài cho trường đại_học thành_viên và đơn_vị đào_tạo thuộc đại_học khi đáp_ứng điều_kiện mở ngành theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 và điều_kiện liên_kết đào_tạo với nước_ngoài quy_định tại Điều 45 của Luật_Giáo_dục đại học ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ). Các trường đại_học | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : - Được quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện các quy_định nội_bộ về hoạt_động tuyển_sinh , đào_tạo , khoa_học và công_nghệ , hợp_tác trong nước và quốc_tế phù_hợp quy_định của pháp_luật ; - Xác_định , công_bố công_khai phương_thức , chỉ_tiêu tuyển_sinh theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , trừ lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh thực_hiện theo quy_định của cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; - Quyết_định phương_thức tổ_chức và quản_lý đào_tạo đối_với các trình_độ , hình_thức đào_tạo ; xây_dựng , thẩm_định , ban_hành chương_trình đào_tạo phù_hợp với quy_định về Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam , về chuẩn chương_trình đào_tạo , bảo_đảm không gây phương_hại đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , lợi_ích cộng_đồng , không xuyên_tạc lịch_sử , ảnh_hưởng xấu đến văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục và đoàn_kết các dân_tộc Việt_Nam , hoà_bình , an_ninh thế_giới , không có nội_dung truyền_bá tôn_giáo ; biên_soạn , lựa_chọn , thẩm_định , phê_duyệt và sử_dụng tài_liệu giảng_dạy , giáo_trình giáo_dục đại_học ( trừ các môn_học bắt_buộc ) ; tổ_chức thực_hiện , đánh_giá chất_lượng các chương_trình đào_tạo của giáo_dục đại_học ; thiết_kế mẫu , in phôi , cấp_phát , quản_lý văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định đào_tạo từ xa , liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học theo hình_thức vừa làm vừa học với cơ_sở giáo_dục trong nước đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định hoạt_động khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; quyết_định các hoạt_động hợp_tác quốc_tế quy_định tại các khoản 3 , 5 và 6 Điều 44 của Luật_Giáo_dục đại_học , phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Nếu đủ điều_kiện thực_hiện quyền tự_chủ theo quy_định tại khoản 17 thì được tự_chủ mở ngành đào_tạo theo quy_định tại khoản 18 , được tự_chủ liên_kết đào_tạo với nước_ngoài theo quy_định tại khoản 30 , Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; Các đại_học được tự_chủ ra quyết_định mở ngành , liên_kết đào_tạo với nước_ngoài cho trường đại_học thành_viên và đơn_vị đào_tạo thuộc đại_học khi đáp_ứng điều_kiện mở ngành theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 và điều_kiện liên_kết đào_tạo với nước_ngoài quy_định tại Điều 45 của Luật_Giáo_dục đại học ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . Các trường đại_học thành_viên của đại_học được tự_chủ ra quyết_định mở ngành , liên_kết đào_tạo với nước_ngoài khi đáp_ứng điều_kiện mở ngành theo quy_định tại khoản 3 Điều 33 và điều_kiện liên_kết đào_tạo với nước_ngoài theo quy_định tại khoản 5 Điều 45 của Luật_Giáo_dục đại học ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) , phù_hợp với quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đại_học . Cơ_sở giáo_dục đại_học chưa đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại Khoản 17 Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại học thì thực_hiện mở ngành , liên_kết đào_tạo với nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các quyền tự_chủ khác về học_thuật và hoạt_động chuyên_môn phù_hợp với quy_định của pháp_luật . | 202,796 | |
Quyền tự_chủ về học_thuật và hoạt_động chuyên_môn của trường đại_học | Theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : ... khoản 1 và khoản 2 Điều 33 và điều_kiện liên_kết đào_tạo với nước_ngoài quy_định tại Điều 45 của Luật_Giáo_dục đại học ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ). Các trường đại_học thành_viên của đại_học được tự_chủ ra quyết_định mở ngành, liên_kết đào_tạo với nước_ngoài khi đáp_ứng điều_kiện mở ngành theo quy_định tại khoản 3 Điều 33 và điều_kiện liên_kết đào_tạo với nước_ngoài theo quy_định tại khoản 5 Điều 45 của Luật_Giáo_dục đại học ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ), phù_hợp với quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đại_học. Cơ_sở giáo_dục đại_học chưa đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại Khoản 17 Điều 1 của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại học thì thực_hiện mở ngành, liên_kết đào_tạo với nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật. - Thực_hiện các quyền tự_chủ khác về học_thuật và hoạt_động chuyên_môn phù_hợp với quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : - Được quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện các quy_định nội_bộ về hoạt_động tuyển_sinh , đào_tạo , khoa_học và công_nghệ , hợp_tác trong nước và quốc_tế phù_hợp quy_định của pháp_luật ; - Xác_định , công_bố công_khai phương_thức , chỉ_tiêu tuyển_sinh theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , trừ lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh thực_hiện theo quy_định của cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; - Quyết_định phương_thức tổ_chức và quản_lý đào_tạo đối_với các trình_độ , hình_thức đào_tạo ; xây_dựng , thẩm_định , ban_hành chương_trình đào_tạo phù_hợp với quy_định về Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam , về chuẩn chương_trình đào_tạo , bảo_đảm không gây phương_hại đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , lợi_ích cộng_đồng , không xuyên_tạc lịch_sử , ảnh_hưởng xấu đến văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục và đoàn_kết các dân_tộc Việt_Nam , hoà_bình , an_ninh thế_giới , không có nội_dung truyền_bá tôn_giáo ; biên_soạn , lựa_chọn , thẩm_định , phê_duyệt và sử_dụng tài_liệu giảng_dạy , giáo_trình giáo_dục đại_học ( trừ các môn_học bắt_buộc ) ; tổ_chức thực_hiện , đánh_giá chất_lượng các chương_trình đào_tạo của giáo_dục đại_học ; thiết_kế mẫu , in phôi , cấp_phát , quản_lý văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định đào_tạo từ xa , liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học theo hình_thức vừa làm vừa học với cơ_sở giáo_dục trong nước đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định hoạt_động khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; quyết_định các hoạt_động hợp_tác quốc_tế quy_định tại các khoản 3 , 5 và 6 Điều 44 của Luật_Giáo_dục đại_học , phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Nếu đủ điều_kiện thực_hiện quyền tự_chủ theo quy_định tại khoản 17 thì được tự_chủ mở ngành đào_tạo theo quy_định tại khoản 18 , được tự_chủ liên_kết đào_tạo với nước_ngoài theo quy_định tại khoản 30 , Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; Các đại_học được tự_chủ ra quyết_định mở ngành , liên_kết đào_tạo với nước_ngoài cho trường đại_học thành_viên và đơn_vị đào_tạo thuộc đại_học khi đáp_ứng điều_kiện mở ngành theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 và điều_kiện liên_kết đào_tạo với nước_ngoài quy_định tại Điều 45 của Luật_Giáo_dục đại học ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . Các trường đại_học thành_viên của đại_học được tự_chủ ra quyết_định mở ngành , liên_kết đào_tạo với nước_ngoài khi đáp_ứng điều_kiện mở ngành theo quy_định tại khoản 3 Điều 33 và điều_kiện liên_kết đào_tạo với nước_ngoài theo quy_định tại khoản 5 Điều 45 của Luật_Giáo_dục đại học ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) , phù_hợp với quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đại_học . Cơ_sở giáo_dục đại_học chưa đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại Khoản 17 Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại học thì thực_hiện mở ngành , liên_kết đào_tạo với nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các quyền tự_chủ khác về học_thuật và hoạt_động chuyên_môn phù_hợp với quy_định của pháp_luật . | 202,797 | |
Quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự của trường đại_học | Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : ... - Cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập thực_hiện quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học, Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và các quy_định hiện_hành về thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; về số_lượng người làm_việc và vị_trí việc_làm trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; có quyền tự_chủ về tổ_chức, bộ_máy và nhân_sự để thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn nhưng không được làm tăng số_lượng người làm_việc hưởng lương, mức lương ( bao_gồm cả lương và phụ_cấp ) từ quỹ lương do ngân_sách nhà_nước cấp ; - Cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục, cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận thực_hiện quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học, Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; có trách_nhiệm công_bố công_khai về cơ_cấu tổ_chức, người đại_diện theo pháp_luật trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường ; - Các cơ_sở giáo_dục đại_học phải ban_hành, tổ_chức thực_hiện quy_định nội_bộ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự ; thực_hiện các quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự khác theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học, Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và pháp_luật có liên_quan | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : - Cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập thực_hiện quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và các quy_định hiện_hành về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; về số_lượng người làm_việc và vị_trí việc_làm trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; có quyền tự_chủ về tổ_chức , bộ_máy và nhân_sự để thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn nhưng không được làm tăng số_lượng người làm_việc hưởng lương , mức lương ( bao_gồm cả lương và phụ_cấp ) từ quỹ lương do ngân_sách nhà_nước cấp ; - Cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục , cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận thực_hiện quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; có trách_nhiệm công_bố công_khai về cơ_cấu tổ_chức , người đại_diện theo pháp_luật trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường ; - Các cơ_sở giáo_dục đại_học phải ban_hành , tổ_chức thực_hiện quy_định nội_bộ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự ; thực_hiện các quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự khác theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và pháp_luật có liên_quan ; - Việc thành_lập phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học , thành_lập doanh_nghiệp trực_thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 202,798 | |
Quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự của trường đại_học | Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : ... và nhân_sự ; thực_hiện các quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự khác theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học, Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và pháp_luật có liên_quan ; - Việc thành_lập phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học, thành_lập doanh_nghiệp trực_thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. - Cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập thực_hiện quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học, Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và các quy_định hiện_hành về thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; về số_lượng người làm_việc và vị_trí việc_làm trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; có quyền tự_chủ về tổ_chức, bộ_máy và nhân_sự để thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn nhưng không được làm tăng số_lượng người làm_việc hưởng lương, mức lương ( bao_gồm cả lương và phụ_cấp ) từ quỹ lương do ngân_sách nhà_nước cấp ; - Cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục, cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận thực_hiện quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học, Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; có trách_nhiệm công_bố công_khai về cơ_cấu tổ_chức, người đại_diện theo | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : - Cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập thực_hiện quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và các quy_định hiện_hành về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; về số_lượng người làm_việc và vị_trí việc_làm trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; có quyền tự_chủ về tổ_chức , bộ_máy và nhân_sự để thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn nhưng không được làm tăng số_lượng người làm_việc hưởng lương , mức lương ( bao_gồm cả lương và phụ_cấp ) từ quỹ lương do ngân_sách nhà_nước cấp ; - Cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục , cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận thực_hiện quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; có trách_nhiệm công_bố công_khai về cơ_cấu tổ_chức , người đại_diện theo pháp_luật trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường ; - Các cơ_sở giáo_dục đại_học phải ban_hành , tổ_chức thực_hiện quy_định nội_bộ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự ; thực_hiện các quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự khác theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và pháp_luật có liên_quan ; - Việc thành_lập phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học , thành_lập doanh_nghiệp trực_thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 202,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.