Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự của trường đại_học
Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : ... về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học, Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; có trách_nhiệm công_bố công_khai về cơ_cấu tổ_chức, người đại_diện theo pháp_luật trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường ; - Các cơ_sở giáo_dục đại_học phải ban_hành, tổ_chức thực_hiện quy_định nội_bộ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự ; thực_hiện các quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự khác theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học, Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và pháp_luật có liên_quan ; - Việc thành_lập phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học, thành_lập doanh_nghiệp trực_thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành.
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : - Cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập thực_hiện quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và các quy_định hiện_hành về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; về số_lượng người làm_việc và vị_trí việc_làm trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; có quyền tự_chủ về tổ_chức , bộ_máy và nhân_sự để thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn nhưng không được làm tăng số_lượng người làm_việc hưởng lương , mức lương ( bao_gồm cả lương và phụ_cấp ) từ quỹ lương do ngân_sách nhà_nước cấp ; - Cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục , cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận thực_hiện quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ; có trách_nhiệm công_bố công_khai về cơ_cấu tổ_chức , người đại_diện theo pháp_luật trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường ; - Các cơ_sở giáo_dục đại_học phải ban_hành , tổ_chức thực_hiện quy_định nội_bộ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự ; thực_hiện các quyền tự_chủ về tổ_chức bộ_máy và nhân_sự khác theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và pháp_luật có liên_quan ; - Việc thành_lập phân_hiệu của cơ_sở giáo_dục đại_học , thành_lập doanh_nghiệp trực_thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành .
202,800
Quyền tự_chủ về tài_chính và tài_sản của trường đại_học
Theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : ... - Cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập thực_hiện quyền tự_chủ về tài_chính và tài_sản theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và các quy_định hiện_hành về cơ_chế tự_chủ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục , cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận thực_hiện quyền tự_chủ về tài_chính và tài_sản theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan ; được Nhà_nước hỗ_trợ phát_triển phù_hợp với khả_năng của ngân_sách nhà_nước và các quy_định về đầu_tư phát_triển giáo_dục đại_học ; - Các cơ_sở giáo_dục đại_học phải ban_hành , tổ_chức thực_hiện quy_định nội_bộ về tài_chính và tài_sản , thực_hiện các quyền tự_chủ về tài_chính và tài_sản khác theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và pháp_luật khác có liên_quan .
None
1
Theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : - Cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập thực_hiện quyền tự_chủ về tài_chính và tài_sản theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và các quy_định hiện_hành về cơ_chế tự_chủ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục , cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận thực_hiện quyền tự_chủ về tài_chính và tài_sản theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan ; được Nhà_nước hỗ_trợ phát_triển phù_hợp với khả_năng của ngân_sách nhà_nước và các quy_định về đầu_tư phát_triển giáo_dục đại_học ; - Các cơ_sở giáo_dục đại_học phải ban_hành , tổ_chức thực_hiện quy_định nội_bộ về tài_chính và tài_sản , thực_hiện các quyền tự_chủ về tài_chính và tài_sản khác theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và pháp_luật khác có liên_quan .
202,801
Trách_nhiệm giải_trình của các trường đại_học
Theo khoản 4 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : ... - Cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện đầy_đủ các quy_định, yêu_cầu về chế_độ báo_cáo định_kỳ, đột_xuất của chủ_sở_hữu và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; gửi các quy_định nội_bộ được nêu tại điểm b, khoản 2 Điều 16 của Luật_Giáo_dục đại học ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ) và các quy_định, quyết_định nêu tại các điểm a, d và e khoản 1 Điều này về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày ban_hành để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về giáo_dục đại_học ; - Chịu trách_nhiệm trước người học, chủ_sở_hữu, cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền và các bên liên_quan về việc bảo_đảm chất_lượng đào_tạo theo quy_định của pháp_luật, quy_định nội_bộ và cam_kết của cơ_sở giáo_dục đại_học ; - Thực_hiện công_khai đầy_đủ trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục đại_học về các nội_dung : sứ_mạng, tầm nhìn của cơ_sở giáo_dục đại_học ; các quy_chế, quy_định nội_bộ ; danh_sách giảng_viên theo ngành, trình_độ, chức_danh và các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng đào_tạo khác ; kết_quả kiểm_định chương_trình đào_tạo, kiểm_định cơ_sở giáo_dục đại_học ; chuẩn đầu_ra của chương_trình đào_tạo, hình_thức đào_tạo, kế_hoạch tổ_chức đào_tạo ; đề_án tuyển_sinh và kế_hoạch tuyển_sinh
None
1
Theo khoản 4 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : - Cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện đầy_đủ các quy_định , yêu_cầu về chế_độ báo_cáo định_kỳ , đột_xuất của chủ_sở_hữu và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; gửi các quy_định nội_bộ được nêu tại điểm b , khoản 2 Điều 16 của Luật_Giáo_dục đại học  ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) và các quy_định , quyết_định nêu tại các điểm a , d và e khoản 1 Điều này về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày ban_hành để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về giáo_dục đại_học ; - Chịu trách_nhiệm trước người học , chủ_sở_hữu , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền và các bên liên_quan về việc bảo_đảm chất_lượng đào_tạo theo quy_định của pháp_luật , quy_định nội_bộ và cam_kết của cơ_sở giáo_dục đại_học ; - Thực_hiện công_khai đầy_đủ trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục đại_học về các nội_dung : sứ_mạng , tầm nhìn của cơ_sở giáo_dục đại_học ; các quy_chế , quy_định nội_bộ ; danh_sách giảng_viên theo ngành , trình_độ , chức_danh và các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng đào_tạo khác ; kết_quả kiểm_định chương_trình đào_tạo , kiểm_định cơ_sở giáo_dục đại_học ; chuẩn đầu_ra của chương_trình đào_tạo , hình_thức đào_tạo , kế_hoạch tổ_chức đào_tạo ; đề_án tuyển_sinh và kế_hoạch tuyển_sinh , danh_sách nhập_học và tốt_nghiệp hằng năm theo ngành , trình_độ đào_tạo , quy_mô đào_tạo và tỷ_lệ sinh_viên có việc_làm sau 12 tháng tốt_nghiệp ; mẫu văn_bằng , chứng_chỉ , danh_sách cấp văn_bằng , chứng_chỉ cho người học hằng năm ; chi_phí đào_tạo , mức thu học_phí , mức thu dịch_vụ tuyển_sinh và các khoản thu khác của người học cho từng năm_học và dự_kiến cả khoá học ; chế_độ , chính_sách miễn , giảm học_phí , học_bổng ; các nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật ; - Công_khai thông_báo chỉ_tiêu tuyển_sinh , quyết_định mở ngành , quyết_định liên_kết đào_tạo cùng với hồ_sơ chứng_minh đủ điều_kiện theo quy_định lên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường trước khi thực_hiện ít_nhất 30 ngày làm_việc ; gửi thông_báo , quyết_định tới Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong thời_hạn 30 ngày , tính từ ngày thông_báo hoặc ra quyết_định ; - Thường_xuyên cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu của nhà_trường lên hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về giáo_dục đại_học theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các văn_bản đã ban_hành , các quyết_định , các hoạt_động tự_chủ thực_hiện ; - Thực_hiện chế_độ báo_cáo tài_chính theo quy_định và công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục đại_học , trừ những thông_tin thuộc danh_mục bí_mật Nhà_nước .
202,802
Trách_nhiệm giải_trình của các trường đại_học
Theo khoản 4 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : ... chất_lượng đào_tạo khác ; kết_quả kiểm_định chương_trình đào_tạo, kiểm_định cơ_sở giáo_dục đại_học ; chuẩn đầu_ra của chương_trình đào_tạo, hình_thức đào_tạo, kế_hoạch tổ_chức đào_tạo ; đề_án tuyển_sinh và kế_hoạch tuyển_sinh, danh_sách nhập_học và tốt_nghiệp hằng năm theo ngành, trình_độ đào_tạo, quy_mô đào_tạo và tỷ_lệ sinh_viên có việc_làm sau 12 tháng tốt_nghiệp ; mẫu văn_bằng, chứng_chỉ, danh_sách cấp văn_bằng, chứng_chỉ cho người học hằng năm ; chi_phí đào_tạo, mức thu học_phí, mức thu dịch_vụ tuyển_sinh và các khoản thu khác của người học cho từng năm_học và dự_kiến cả khoá học ; chế_độ, chính_sách miễn, giảm học_phí, học_bổng ; các nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật ; - Công_khai thông_báo chỉ_tiêu tuyển_sinh, quyết_định mở ngành, quyết_định liên_kết đào_tạo cùng với hồ_sơ chứng_minh đủ điều_kiện theo quy_định lên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường trước khi thực_hiện ít_nhất 30 ngày làm_việc ; gửi thông_báo, quyết_định tới Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong thời_hạn 30 ngày, tính từ ngày thông_báo hoặc ra quyết_định ; - Thường_xuyên cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu của nhà_trường lên hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về giáo_dục đại_học theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; chịu trách_nhiệm trước
None
1
Theo khoản 4 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : - Cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện đầy_đủ các quy_định , yêu_cầu về chế_độ báo_cáo định_kỳ , đột_xuất của chủ_sở_hữu và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; gửi các quy_định nội_bộ được nêu tại điểm b , khoản 2 Điều 16 của Luật_Giáo_dục đại học  ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) và các quy_định , quyết_định nêu tại các điểm a , d và e khoản 1 Điều này về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày ban_hành để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về giáo_dục đại_học ; - Chịu trách_nhiệm trước người học , chủ_sở_hữu , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền và các bên liên_quan về việc bảo_đảm chất_lượng đào_tạo theo quy_định của pháp_luật , quy_định nội_bộ và cam_kết của cơ_sở giáo_dục đại_học ; - Thực_hiện công_khai đầy_đủ trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục đại_học về các nội_dung : sứ_mạng , tầm nhìn của cơ_sở giáo_dục đại_học ; các quy_chế , quy_định nội_bộ ; danh_sách giảng_viên theo ngành , trình_độ , chức_danh và các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng đào_tạo khác ; kết_quả kiểm_định chương_trình đào_tạo , kiểm_định cơ_sở giáo_dục đại_học ; chuẩn đầu_ra của chương_trình đào_tạo , hình_thức đào_tạo , kế_hoạch tổ_chức đào_tạo ; đề_án tuyển_sinh và kế_hoạch tuyển_sinh , danh_sách nhập_học và tốt_nghiệp hằng năm theo ngành , trình_độ đào_tạo , quy_mô đào_tạo và tỷ_lệ sinh_viên có việc_làm sau 12 tháng tốt_nghiệp ; mẫu văn_bằng , chứng_chỉ , danh_sách cấp văn_bằng , chứng_chỉ cho người học hằng năm ; chi_phí đào_tạo , mức thu học_phí , mức thu dịch_vụ tuyển_sinh và các khoản thu khác của người học cho từng năm_học và dự_kiến cả khoá học ; chế_độ , chính_sách miễn , giảm học_phí , học_bổng ; các nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật ; - Công_khai thông_báo chỉ_tiêu tuyển_sinh , quyết_định mở ngành , quyết_định liên_kết đào_tạo cùng với hồ_sơ chứng_minh đủ điều_kiện theo quy_định lên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường trước khi thực_hiện ít_nhất 30 ngày làm_việc ; gửi thông_báo , quyết_định tới Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong thời_hạn 30 ngày , tính từ ngày thông_báo hoặc ra quyết_định ; - Thường_xuyên cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu của nhà_trường lên hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về giáo_dục đại_học theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các văn_bản đã ban_hành , các quyết_định , các hoạt_động tự_chủ thực_hiện ; - Thực_hiện chế_độ báo_cáo tài_chính theo quy_định và công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục đại_học , trừ những thông_tin thuộc danh_mục bí_mật Nhà_nước .
202,803
Trách_nhiệm giải_trình của các trường đại_học
Theo khoản 4 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : ... tính từ ngày thông_báo hoặc ra quyết_định ; - Thường_xuyên cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu của nhà_trường lên hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về giáo_dục đại_học theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các văn_bản đã ban_hành, các quyết_định, các hoạt_động tự_chủ thực_hiện ; - Thực_hiện chế_độ báo_cáo tài_chính theo quy_định và công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục đại_học, trừ những thông_tin thuộc danh_mục bí_mật Nhà_nước.
None
1
Theo khoản 4 Điều 13 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định : - Cơ_sở giáo_dục đại_học thực_hiện đầy_đủ các quy_định , yêu_cầu về chế_độ báo_cáo định_kỳ , đột_xuất của chủ_sở_hữu và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; gửi các quy_định nội_bộ được nêu tại điểm b , khoản 2 Điều 16 của Luật_Giáo_dục đại học  ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) và các quy_định , quyết_định nêu tại các điểm a , d và e khoản 1 Điều này về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày ban_hành để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về giáo_dục đại_học ; - Chịu trách_nhiệm trước người học , chủ_sở_hữu , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền và các bên liên_quan về việc bảo_đảm chất_lượng đào_tạo theo quy_định của pháp_luật , quy_định nội_bộ và cam_kết của cơ_sở giáo_dục đại_học ; - Thực_hiện công_khai đầy_đủ trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục đại_học về các nội_dung : sứ_mạng , tầm nhìn của cơ_sở giáo_dục đại_học ; các quy_chế , quy_định nội_bộ ; danh_sách giảng_viên theo ngành , trình_độ , chức_danh và các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng đào_tạo khác ; kết_quả kiểm_định chương_trình đào_tạo , kiểm_định cơ_sở giáo_dục đại_học ; chuẩn đầu_ra của chương_trình đào_tạo , hình_thức đào_tạo , kế_hoạch tổ_chức đào_tạo ; đề_án tuyển_sinh và kế_hoạch tuyển_sinh , danh_sách nhập_học và tốt_nghiệp hằng năm theo ngành , trình_độ đào_tạo , quy_mô đào_tạo và tỷ_lệ sinh_viên có việc_làm sau 12 tháng tốt_nghiệp ; mẫu văn_bằng , chứng_chỉ , danh_sách cấp văn_bằng , chứng_chỉ cho người học hằng năm ; chi_phí đào_tạo , mức thu học_phí , mức thu dịch_vụ tuyển_sinh và các khoản thu khác của người học cho từng năm_học và dự_kiến cả khoá học ; chế_độ , chính_sách miễn , giảm học_phí , học_bổng ; các nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật ; - Công_khai thông_báo chỉ_tiêu tuyển_sinh , quyết_định mở ngành , quyết_định liên_kết đào_tạo cùng với hồ_sơ chứng_minh đủ điều_kiện theo quy_định lên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường trước khi thực_hiện ít_nhất 30 ngày làm_việc ; gửi thông_báo , quyết_định tới Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong thời_hạn 30 ngày , tính từ ngày thông_báo hoặc ra quyết_định ; - Thường_xuyên cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu của nhà_trường lên hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về giáo_dục đại_học theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các văn_bản đã ban_hành , các quyết_định , các hoạt_động tự_chủ thực_hiện ; - Thực_hiện chế_độ báo_cáo tài_chính theo quy_định và công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục đại_học , trừ những thông_tin thuộc danh_mục bí_mật Nhà_nước .
202,804
Hiện_nay pháp_luật có quy_định về độ tuổi nữ cán_bộ lãnh_đạo cấp xã giữ chức_vụ lần đầu không ? Nếu có thì bao_nhiêu tuổi ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1.2 Mục 1 Hướng_dẫn 06 - HD / BTCTW năm 2021 quy_định như sau : ... 1 - Thống_nhất lấy tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động năm 2019 vị Nghị_định số 135/2020/NĐ-CP, ngày 18/11/2020 của Chính_phủ quy_định về tuổi nghỉ hưu để làm căn_cứ xác_định điều_kiện về tuổi bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử. Thời_điểm tính và cách tính tuổi bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử như sau 1.1 - Thời_điểm tính : Là thời_điểm cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có thẩm_quyền ( Ban Tổ_chức Trung_ương đối_với trường_hợp thuộc diện Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư quản_lý 1 ; ban tổ_chức tỉnh_uỷ, thành_uỷ, vụ tổ_chức cán_bộ... đối_với trường_hợp không thuộc diện Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư quản_lý ) nhận được tờ_trình và hồ_sơ nhân_sự theo quy_định. 1.2 - Cách tính : Lấy tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ trừ đi tuổi của cán_bộ tại thời_điểm được đề_nghị bổ_nhiệm, giới_thiệu ứng_cử lần đầu vào vị_trí lãnh_đạo, quản_lý nếu còn đủ 5 năm ( 60 tháng ) trở lên thì đủ điều_kiện về tuổi bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử ( chức_vụ có thời_hạn bổ_nhiệm, giới_thiệu ứng_cử là 5 năm ). Ví_dụ : Nam_sinh tháng 02/1965, theo Nghị_định số 135/2020/@@
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1.2 Mục 1 Hướng_dẫn 06 - HD / BTCTW năm 2021 quy_định như sau : 1 - Thống_nhất lấy tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động năm 2019 vị Nghị_định số 135/2020/NĐ-CP , ngày 18/11/2020 của Chính_phủ quy_định về tuổi nghỉ hưu để làm căn_cứ xác_định điều_kiện về tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử . Thời_điểm tính và cách tính tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử như sau 1.1 - Thời_điểm tính : Là thời_điểm cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có thẩm_quyền ( Ban Tổ_chức Trung_ương đối_với trường_hợp thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý 1 ; ban tổ_chức tỉnh_uỷ , thành_uỷ , vụ tổ_chức cán_bộ ... đối_với trường_hợp không thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý ) nhận được tờ_trình và hồ_sơ nhân_sự theo quy_định . 1.2 - Cách tính : Lấy tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ trừ đi tuổi của cán_bộ tại thời_điểm được đề_nghị bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử lần đầu vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý nếu còn đủ 5 năm ( 60 tháng ) trở lên thì đủ điều_kiện về tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử ( chức_vụ có thời_hạn bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử là 5 năm ) . Ví_dụ : Nam_sinh tháng 02/1965 , theo Nghị_định số 135/2020/NĐ-CP thì tuổi nghỉ hưu là 61 tuổi 6 tháng , thời_điểm tháng 8/2021 tuổi của cán_bộ là 56 tuổi 6 tháng ( 61 tuổi 6 tháng - 56 tuổi 6 tháng = 5 năm ) ; như_vậy , đến thời_điểm tháng 8/2021 đủ tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử lần đầu . Nữ_sinh tháng 8/1969 , theo Nghị_định số 135/2020/NĐ-CP thì tuổi nghỉ hưu là 57 tuổi , thời_điểm tháng 8/2021 tuổi của cán_bộ là 52 tuổi ( 57 tuổi - 52 tuổi = 5 năm ) ; như_vậy , đến thời_điểm tháng 8/2021 đủ tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử lần đầu . Như_vậy , hiện_tại luật không có quy_định cụ_thể về độ tuổi nữ cán_bộ lãnh_đạo cấp xã giữ chức_vụ lần đầu . Mà ở đây đối_với cán_bộ được đề_nghị bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử lần đầu vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý sẽ lấy tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ trừ đi tuổi của cán_bộ tại thời_điểm được đề_nghị bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử nếu còn đủ 5 năm ( 60 tháng ) trở lên thì đủ điều_kiện về tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử . Nữ cán_bộ lãnh_đạo ( Hình từ Internet )
202,805
Hiện_nay pháp_luật có quy_định về độ tuổi nữ cán_bộ lãnh_đạo cấp xã giữ chức_vụ lần đầu không ? Nếu có thì bao_nhiêu tuổi ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1.2 Mục 1 Hướng_dẫn 06 - HD / BTCTW năm 2021 quy_định như sau : ... bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử ( chức_vụ có thời_hạn bổ_nhiệm, giới_thiệu ứng_cử là 5 năm ). Ví_dụ : Nam_sinh tháng 02/1965, theo Nghị_định số 135/2020/NĐ-CP thì tuổi nghỉ hưu là 61 tuổi 6 tháng, thời_điểm tháng 8/2021 tuổi của cán_bộ là 56 tuổi 6 tháng ( 61 tuổi 6 tháng - 56 tuổi 6 tháng = 5 năm ) ; như_vậy, đến thời_điểm tháng 8/2021 đủ tuổi bổ_nhiệm, giới_thiệu ứng_cử lần đầu. Nữ_sinh tháng 8/1969, theo Nghị_định số 135/2020/NĐ-CP thì tuổi nghỉ hưu là 57 tuổi, thời_điểm tháng 8/2021 tuổi của cán_bộ là 52 tuổi ( 57 tuổi - 52 tuổi = 5 năm ) ; như_vậy, đến thời_điểm tháng 8/2021 đủ tuổi bổ_nhiệm, giới_thiệu ứng_cử lần đầu. Như_vậy, hiện_tại luật không có quy_định cụ_thể về độ tuổi nữ cán_bộ lãnh_đạo cấp xã giữ chức_vụ lần đầu. Mà ở đây đối_với cán_bộ được đề_nghị bổ_nhiệm, giới_thiệu ứng_cử lần đầu vào vị_trí lãnh_đạo, quản_lý sẽ lấy tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ trừ đi tuổi của cán_bộ tại thời_điểm được đề_nghị
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1.2 Mục 1 Hướng_dẫn 06 - HD / BTCTW năm 2021 quy_định như sau : 1 - Thống_nhất lấy tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động năm 2019 vị Nghị_định số 135/2020/NĐ-CP , ngày 18/11/2020 của Chính_phủ quy_định về tuổi nghỉ hưu để làm căn_cứ xác_định điều_kiện về tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử . Thời_điểm tính và cách tính tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử như sau 1.1 - Thời_điểm tính : Là thời_điểm cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có thẩm_quyền ( Ban Tổ_chức Trung_ương đối_với trường_hợp thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý 1 ; ban tổ_chức tỉnh_uỷ , thành_uỷ , vụ tổ_chức cán_bộ ... đối_với trường_hợp không thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý ) nhận được tờ_trình và hồ_sơ nhân_sự theo quy_định . 1.2 - Cách tính : Lấy tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ trừ đi tuổi của cán_bộ tại thời_điểm được đề_nghị bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử lần đầu vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý nếu còn đủ 5 năm ( 60 tháng ) trở lên thì đủ điều_kiện về tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử ( chức_vụ có thời_hạn bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử là 5 năm ) . Ví_dụ : Nam_sinh tháng 02/1965 , theo Nghị_định số 135/2020/NĐ-CP thì tuổi nghỉ hưu là 61 tuổi 6 tháng , thời_điểm tháng 8/2021 tuổi của cán_bộ là 56 tuổi 6 tháng ( 61 tuổi 6 tháng - 56 tuổi 6 tháng = 5 năm ) ; như_vậy , đến thời_điểm tháng 8/2021 đủ tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử lần đầu . Nữ_sinh tháng 8/1969 , theo Nghị_định số 135/2020/NĐ-CP thì tuổi nghỉ hưu là 57 tuổi , thời_điểm tháng 8/2021 tuổi của cán_bộ là 52 tuổi ( 57 tuổi - 52 tuổi = 5 năm ) ; như_vậy , đến thời_điểm tháng 8/2021 đủ tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử lần đầu . Như_vậy , hiện_tại luật không có quy_định cụ_thể về độ tuổi nữ cán_bộ lãnh_đạo cấp xã giữ chức_vụ lần đầu . Mà ở đây đối_với cán_bộ được đề_nghị bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử lần đầu vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý sẽ lấy tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ trừ đi tuổi của cán_bộ tại thời_điểm được đề_nghị bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử nếu còn đủ 5 năm ( 60 tháng ) trở lên thì đủ điều_kiện về tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử . Nữ cán_bộ lãnh_đạo ( Hình từ Internet )
202,806
Hiện_nay pháp_luật có quy_định về độ tuổi nữ cán_bộ lãnh_đạo cấp xã giữ chức_vụ lần đầu không ? Nếu có thì bao_nhiêu tuổi ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1.2 Mục 1 Hướng_dẫn 06 - HD / BTCTW năm 2021 quy_định như sau : ... đối_với cán_bộ được đề_nghị bổ_nhiệm, giới_thiệu ứng_cử lần đầu vào vị_trí lãnh_đạo, quản_lý sẽ lấy tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ trừ đi tuổi của cán_bộ tại thời_điểm được đề_nghị bổ_nhiệm, giới_thiệu ứng_cử nếu còn đủ 5 năm ( 60 tháng ) trở lên thì đủ điều_kiện về tuổi bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử. Nữ cán_bộ lãnh_đạo ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1.2 Mục 1 Hướng_dẫn 06 - HD / BTCTW năm 2021 quy_định như sau : 1 - Thống_nhất lấy tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động năm 2019 vị Nghị_định số 135/2020/NĐ-CP , ngày 18/11/2020 của Chính_phủ quy_định về tuổi nghỉ hưu để làm căn_cứ xác_định điều_kiện về tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử . Thời_điểm tính và cách tính tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử như sau 1.1 - Thời_điểm tính : Là thời_điểm cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có thẩm_quyền ( Ban Tổ_chức Trung_ương đối_với trường_hợp thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý 1 ; ban tổ_chức tỉnh_uỷ , thành_uỷ , vụ tổ_chức cán_bộ ... đối_với trường_hợp không thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý ) nhận được tờ_trình và hồ_sơ nhân_sự theo quy_định . 1.2 - Cách tính : Lấy tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ trừ đi tuổi của cán_bộ tại thời_điểm được đề_nghị bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử lần đầu vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý nếu còn đủ 5 năm ( 60 tháng ) trở lên thì đủ điều_kiện về tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử ( chức_vụ có thời_hạn bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử là 5 năm ) . Ví_dụ : Nam_sinh tháng 02/1965 , theo Nghị_định số 135/2020/NĐ-CP thì tuổi nghỉ hưu là 61 tuổi 6 tháng , thời_điểm tháng 8/2021 tuổi của cán_bộ là 56 tuổi 6 tháng ( 61 tuổi 6 tháng - 56 tuổi 6 tháng = 5 năm ) ; như_vậy , đến thời_điểm tháng 8/2021 đủ tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử lần đầu . Nữ_sinh tháng 8/1969 , theo Nghị_định số 135/2020/NĐ-CP thì tuổi nghỉ hưu là 57 tuổi , thời_điểm tháng 8/2021 tuổi của cán_bộ là 52 tuổi ( 57 tuổi - 52 tuổi = 5 năm ) ; như_vậy , đến thời_điểm tháng 8/2021 đủ tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử lần đầu . Như_vậy , hiện_tại luật không có quy_định cụ_thể về độ tuổi nữ cán_bộ lãnh_đạo cấp xã giữ chức_vụ lần đầu . Mà ở đây đối_với cán_bộ được đề_nghị bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử lần đầu vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý sẽ lấy tuổi nghỉ hưu thực_tế của cán_bộ trừ đi tuổi của cán_bộ tại thời_điểm được đề_nghị bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử nếu còn đủ 5 năm ( 60 tháng ) trở lên thì đủ điều_kiện về tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử . Nữ cán_bộ lãnh_đạo ( Hình từ Internet )
202,807
Độ tuổi bổ_nhiệm nữ cán_bộ lãnh_đạo thuộc lực_lượng_vũ_trang được thực_hiện theo các quy_định nào ?
Căn_cứ theo Mục 2 Hướng_dẫn 06 - HD / BTCTW năm 2021 quy_định như sau : ... 2 - Tuổi bổ_nhiệm đối_với cán_bộ trong lực_lượng_vũ_trang thực_hiện theo Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và Luật Công_an nhân_dân . Theo đó , tuổi bổ_nhiệm đối_với nữ cán_bộ lãnh_đạo trong lực_lượng_vũ_trang thực_hiện theo Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 và Luật Công_an nhân_dân 2018 .
None
1
Căn_cứ theo Mục 2 Hướng_dẫn 06 - HD / BTCTW năm 2021 quy_định như sau : 2 - Tuổi bổ_nhiệm đối_với cán_bộ trong lực_lượng_vũ_trang thực_hiện theo Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và Luật Công_an nhân_dân . Theo đó , tuổi bổ_nhiệm đối_với nữ cán_bộ lãnh_đạo trong lực_lượng_vũ_trang thực_hiện theo Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 và Luật Công_an nhân_dân 2018 .
202,808
Theo chương_trình bình_đẳng giới thì tỷ_lệ nữ cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt trong các cơ_quan , tổ_chức có từ bao_nhiêu phần_trăm ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 16 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của cơ_quan nhà_nước trong việc xây_dựng, trình ban_hành, hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các quy_định về biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới trong lĩnh_vực chính_trị, kinh_tế, lao_động, giáo_dục và đào_tạo Trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước trong việc xây_dựng, trình ban_hành, hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 19 Luật Bình_đẳng giới : 1. Bộ Nội_vụ chủ_trì, phối_hợp các Bộ, ngành có liên_quan :... b ) Xây_dựng, trình Chính_phủ ban_hành, hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện quy_định về quy_hoạch, tạo nguồn cán_bộ nữ ; quy_định tỷ_lệ nữ thích_đáng để bổ_nhiệm các chức_danh trong các cơ_quan nhà_nước ; quy_định tỷ_lệ nữ cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt trong các cơ_quan, tổ_chức có từ 30% lao_động nữ trở lên phù_hợp với mục_tiêu quốc_gia về bình_đẳng giới ; quy_định tỷ_lệ nam, nữ thích_hợp, nữ được quyền lựa_chọn hoặc ưu_tiên nữ khi nữ đạt tiêu_chuẩn như nam trong tuyển_dụng, quy_hoạch, đào_tạo, bồi_dưỡng, bổ_nhiệm ;... Như_vậy, theo chương_trình bình_đẳng giới thì tỷ_lệ nữ cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt trong các cơ_quan, tổ_chức có từ 30% lao_động nữ trở lên Bên cạnh đó
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 16 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP quy_định như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan nhà_nước trong việc xây_dựng , trình ban_hành , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các quy_định về biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới trong lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , lao_động , giáo_dục và đào_tạo Trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước trong việc xây_dựng , trình ban_hành , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 19 Luật Bình_đẳng giới : 1 . Bộ Nội_vụ chủ_trì , phối_hợp các Bộ , ngành có liên_quan : ... b ) Xây_dựng , trình Chính_phủ ban_hành , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện quy_định về quy_hoạch , tạo nguồn cán_bộ nữ ; quy_định tỷ_lệ nữ thích_đáng để bổ_nhiệm các chức_danh trong các cơ_quan nhà_nước ; quy_định tỷ_lệ nữ cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt trong các cơ_quan , tổ_chức có từ 30% lao_động nữ trở lên phù_hợp với mục_tiêu quốc_gia về bình_đẳng giới ; quy_định tỷ_lệ nam , nữ thích_hợp , nữ được quyền lựa_chọn hoặc ưu_tiên nữ khi nữ đạt tiêu_chuẩn như nam trong tuyển_dụng , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng , bổ_nhiệm ; ... Như_vậy , theo chương_trình bình_đẳng giới thì tỷ_lệ nữ cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt trong các cơ_quan , tổ_chức có từ 30% lao_động nữ trở lên Bên cạnh đó , nữ cán_bộ lãnh_đạo được quyền lựa_chọn hoặc ưu_tiên khi đạt tiêu_chuẩn như nam trong tuyển_dụng , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng , bổ_nhiệm .
202,809
Theo chương_trình bình_đẳng giới thì tỷ_lệ nữ cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt trong các cơ_quan , tổ_chức có từ bao_nhiêu phần_trăm ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 16 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP quy_định như sau : ... bồi_dưỡng, bổ_nhiệm ;... Như_vậy, theo chương_trình bình_đẳng giới thì tỷ_lệ nữ cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt trong các cơ_quan, tổ_chức có từ 30% lao_động nữ trở lên Bên cạnh đó, nữ cán_bộ lãnh_đạo được quyền lựa_chọn hoặc ưu_tiên khi đạt tiêu_chuẩn như nam trong tuyển_dụng, quy_hoạch, đào_tạo, bồi_dưỡng, bổ_nhiệm. Trách_nhiệm của cơ_quan nhà_nước trong việc xây_dựng, trình ban_hành, hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các quy_định về biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới trong lĩnh_vực chính_trị, kinh_tế, lao_động, giáo_dục và đào_tạo Trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước trong việc xây_dựng, trình ban_hành, hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 19 Luật Bình_đẳng giới : 1. Bộ Nội_vụ chủ_trì, phối_hợp các Bộ, ngành có liên_quan :... b ) Xây_dựng, trình Chính_phủ ban_hành, hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện quy_định về quy_hoạch, tạo nguồn cán_bộ nữ ; quy_định tỷ_lệ nữ thích_đáng để bổ_nhiệm các chức_danh trong các cơ_quan nhà_nước ; quy_định tỷ_lệ nữ cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt trong các cơ_quan, tổ_chức có từ 30% lao_động nữ trở lên phù_hợp với mục_tiêu quốc_gia về bình_đẳng giới ; quy_định tỷ_lệ
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 16 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP quy_định như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan nhà_nước trong việc xây_dựng , trình ban_hành , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các quy_định về biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới trong lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , lao_động , giáo_dục và đào_tạo Trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước trong việc xây_dựng , trình ban_hành , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 19 Luật Bình_đẳng giới : 1 . Bộ Nội_vụ chủ_trì , phối_hợp các Bộ , ngành có liên_quan : ... b ) Xây_dựng , trình Chính_phủ ban_hành , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện quy_định về quy_hoạch , tạo nguồn cán_bộ nữ ; quy_định tỷ_lệ nữ thích_đáng để bổ_nhiệm các chức_danh trong các cơ_quan nhà_nước ; quy_định tỷ_lệ nữ cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt trong các cơ_quan , tổ_chức có từ 30% lao_động nữ trở lên phù_hợp với mục_tiêu quốc_gia về bình_đẳng giới ; quy_định tỷ_lệ nam , nữ thích_hợp , nữ được quyền lựa_chọn hoặc ưu_tiên nữ khi nữ đạt tiêu_chuẩn như nam trong tuyển_dụng , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng , bổ_nhiệm ; ... Như_vậy , theo chương_trình bình_đẳng giới thì tỷ_lệ nữ cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt trong các cơ_quan , tổ_chức có từ 30% lao_động nữ trở lên Bên cạnh đó , nữ cán_bộ lãnh_đạo được quyền lựa_chọn hoặc ưu_tiên khi đạt tiêu_chuẩn như nam trong tuyển_dụng , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng , bổ_nhiệm .
202,810
Theo chương_trình bình_đẳng giới thì tỷ_lệ nữ cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt trong các cơ_quan , tổ_chức có từ bao_nhiêu phần_trăm ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 16 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP quy_định như sau : ... các cơ_quan nhà_nước ; quy_định tỷ_lệ nữ cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt trong các cơ_quan, tổ_chức có từ 30% lao_động nữ trở lên phù_hợp với mục_tiêu quốc_gia về bình_đẳng giới ; quy_định tỷ_lệ nam, nữ thích_hợp, nữ được quyền lựa_chọn hoặc ưu_tiên nữ khi nữ đạt tiêu_chuẩn như nam trong tuyển_dụng, quy_hoạch, đào_tạo, bồi_dưỡng, bổ_nhiệm ;... Như_vậy, theo chương_trình bình_đẳng giới thì tỷ_lệ nữ cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt trong các cơ_quan, tổ_chức có từ 30% lao_động nữ trở lên Bên cạnh đó, nữ cán_bộ lãnh_đạo được quyền lựa_chọn hoặc ưu_tiên khi đạt tiêu_chuẩn như nam trong tuyển_dụng, quy_hoạch, đào_tạo, bồi_dưỡng, bổ_nhiệm.
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 16 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP quy_định như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan nhà_nước trong việc xây_dựng , trình ban_hành , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các quy_định về biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới trong lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , lao_động , giáo_dục và đào_tạo Trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước trong việc xây_dựng , trình ban_hành , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp thúc_đẩy bình_đẳng giới quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 19 Luật Bình_đẳng giới : 1 . Bộ Nội_vụ chủ_trì , phối_hợp các Bộ , ngành có liên_quan : ... b ) Xây_dựng , trình Chính_phủ ban_hành , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện quy_định về quy_hoạch , tạo nguồn cán_bộ nữ ; quy_định tỷ_lệ nữ thích_đáng để bổ_nhiệm các chức_danh trong các cơ_quan nhà_nước ; quy_định tỷ_lệ nữ cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt trong các cơ_quan , tổ_chức có từ 30% lao_động nữ trở lên phù_hợp với mục_tiêu quốc_gia về bình_đẳng giới ; quy_định tỷ_lệ nam , nữ thích_hợp , nữ được quyền lựa_chọn hoặc ưu_tiên nữ khi nữ đạt tiêu_chuẩn như nam trong tuyển_dụng , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng , bổ_nhiệm ; ... Như_vậy , theo chương_trình bình_đẳng giới thì tỷ_lệ nữ cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt trong các cơ_quan , tổ_chức có từ 30% lao_động nữ trở lên Bên cạnh đó , nữ cán_bộ lãnh_đạo được quyền lựa_chọn hoặc ưu_tiên khi đạt tiêu_chuẩn như nam trong tuyển_dụng , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng , bổ_nhiệm .
202,811
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT?
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượ: ... Quy_định về kiểm_tra sản_xuất, lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành ( Khoản 1 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2020/TT-BGTVT) cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc kiểm_tra sản_xuất, lắp_ráp được thực_hiện đối_với : đầu_máy, toa_xe, phương_tiện chuyên_dùng đường_sắt, tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện sản_xuất, lắp_ráp mới trên đường_sắt quốc_gia, đường_sắt chuyên_dùng. ( 2 ) Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : - Đối_với phương_tiện sản_xuất, lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện, tổng_thành, thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành, thiết_bị, hệ_thống trên phương_tiện ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành, thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành, thiết_bị nhập_khẩu. Bản thuyết_minh, tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành, tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh, tính_toán
None
1
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành ( Khoản 1 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2020/TT-BGTVT) cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp được thực_hiện đối_với : đầu_máy , toa_xe , phương_tiện chuyên_dùng đường_sắt , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới trên đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng . ( 2 ) Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : - Đối_với phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành , thiết_bị , hệ_thống trên phương_tiện ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị nhập_khẩu . Bản thuyết_minh , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành , tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy , thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bệ xe , thân xe ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm . - Đối_với tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng_thể của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe , khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bộ móc_nối đỡ đấm . ( 3 ) Hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành , hệ_thống , thiết_bị , linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm . ( 4 ) Nội_dung kiểm_tra : - Kiểm_tra theo quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và hồ_sơ thiết_kế ; - Đối_với thiết_bị tín_hiệu đuôi tàu kiểm_tra theo quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . ( 5 ) Phương_thức kiểm_tra : - Đối_với phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị : kiểm_tra từng sản_phẩm ; - Đối_với linh_kiện : kiểm_tra mẫu điển_hình cho từng lô linh_kiện theo các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật liên_quan ;
202,812
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT?
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượ: ... , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành, tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy, thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng, bộ trục bánh_xe, bệ xe, thân xe ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm. - Đối_với tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện sản_xuất, lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng_thể của tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe, khung_giá chuyển_hướng, bộ trục bánh_xe, bộ móc_nối đỡ đấm. ( 3 ) Hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất, lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành, hệ_thống, thiết_bị, linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra, thử_nghiệm của phương_tiện, tổ@@
None
1
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành ( Khoản 1 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2020/TT-BGTVT) cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp được thực_hiện đối_với : đầu_máy , toa_xe , phương_tiện chuyên_dùng đường_sắt , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới trên đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng . ( 2 ) Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : - Đối_với phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành , thiết_bị , hệ_thống trên phương_tiện ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị nhập_khẩu . Bản thuyết_minh , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành , tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy , thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bệ xe , thân xe ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm . - Đối_với tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng_thể của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe , khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bộ móc_nối đỡ đấm . ( 3 ) Hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành , hệ_thống , thiết_bị , linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm . ( 4 ) Nội_dung kiểm_tra : - Kiểm_tra theo quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và hồ_sơ thiết_kế ; - Đối_với thiết_bị tín_hiệu đuôi tàu kiểm_tra theo quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . ( 5 ) Phương_thức kiểm_tra : - Đối_với phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị : kiểm_tra từng sản_phẩm ; - Đối_với linh_kiện : kiểm_tra mẫu điển_hình cho từng lô linh_kiện theo các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật liên_quan ;
202,813
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT?
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượ: ... hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành, hệ_thống, thiết_bị, linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra, thử_nghiệm của phương_tiện, tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm. ( 4 ) Nội_dung kiểm_tra : - Kiểm_tra theo quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và hồ_sơ thiết_kế ; - Đối_với thiết_bị tín_hiệu đuôi tàu kiểm_tra theo quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này. ( 5 ) Phương_thức kiểm_tra : - Đối_với phương_tiện, tổng_thành, thiết_bị : kiểm_tra từng sản_phẩm ; - Đối_với linh_kiện : kiểm_tra mẫu điển_hình cho từng lô linh_kiện theo các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật liên_quan ;
None
1
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành ( Khoản 1 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2020/TT-BGTVT) cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp được thực_hiện đối_với : đầu_máy , toa_xe , phương_tiện chuyên_dùng đường_sắt , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới trên đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng . ( 2 ) Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : - Đối_với phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành , thiết_bị , hệ_thống trên phương_tiện ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị nhập_khẩu . Bản thuyết_minh , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành , tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy , thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bệ xe , thân xe ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm . - Đối_với tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng_thể của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe , khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bộ móc_nối đỡ đấm . ( 3 ) Hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành , hệ_thống , thiết_bị , linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm . ( 4 ) Nội_dung kiểm_tra : - Kiểm_tra theo quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và hồ_sơ thiết_kế ; - Đối_với thiết_bị tín_hiệu đuôi tàu kiểm_tra theo quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . ( 5 ) Phương_thức kiểm_tra : - Đối_với phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị : kiểm_tra từng sản_phẩm ; - Đối_với linh_kiện : kiểm_tra mẫu điển_hình cho từng lô linh_kiện theo các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật liên_quan ;
202,814
Quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt năm 2022 ?
Tại Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt cụ_: ... Tại Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt cụ_thể như sau : " Điều 1. Sửa_đổi, bổ_sung Khoản 2 Điều 5 của Thông_tư số 29/2018/TTBGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt “ 2. Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : a ) Đối_với phương_tiện sản_xuất, lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện, tổng_thành, thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành, thiết_bị, hệ_thống trên phương_tiện ; Bản thuyết_minh, tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành, tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy ) ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng, bộ trục bánh_xe, bệ xe, thân xe ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm. b ) Đối_với tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện sản_xuất, lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng 10 23 062 thể
None
1
Tại Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt cụ_thể như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung Khoản 2 Điều 5 của Thông_tư số 29/2018/TTBGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt “ 2 . Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : a ) Đối_với phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành , thiết_bị , hệ_thống trên phương_tiện ; Bản thuyết_minh , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành , tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy ) ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bệ xe , thân xe ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm . b ) Đối_với tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng 10 23 062 thể của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe , khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bộ móc_nối đỡ đấm . ” "
202,815
Quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt năm 2022 ?
Tại Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt cụ_: ... , thân xe ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm. b ) Đối_với tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện sản_xuất, lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng 10 23 062 thể của tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe, khung_giá chuyển_hướng, bộ trục bánh_xe, bộ móc_nối đỡ đấm. ” "Tại Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt cụ_thể như sau : " Điều 1. Sửa_đổi, bổ_sung Khoản 2 Điều 5 của Thông_tư số 29/2018/TTBGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt “ 2. Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : a ) Đối_với phương_tiện sản_xuất, lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện, tổng_thành, thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành, thiết_bị, hệ_thống trên phương_tiện ; Bản thuyết_minh, tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm
None
1
Tại Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt cụ_thể như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung Khoản 2 Điều 5 của Thông_tư số 29/2018/TTBGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt “ 2 . Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : a ) Đối_với phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành , thiết_bị , hệ_thống trên phương_tiện ; Bản thuyết_minh , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành , tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy ) ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bệ xe , thân xe ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm . b ) Đối_với tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng 10 23 062 thể của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe , khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bộ móc_nối đỡ đấm . ” "
202,816
Quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt năm 2022 ?
Tại Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt cụ_: ... ng_thành, thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành, thiết_bị, hệ_thống trên phương_tiện ; Bản thuyết_minh, tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành, tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy ) ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng, bộ trục bánh_xe, bệ xe, thân xe ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm. b ) Đối_với tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện sản_xuất, lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng 10 23 062 thể của tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe, khung_giá chuyển_hướng, bộ trục bánh_xe, bộ móc_nối đỡ đấm. ” "
None
1
Tại Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt cụ_thể như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung Khoản 2 Điều 5 của Thông_tư số 29/2018/TTBGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt “ 2 . Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : a ) Đối_với phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành , thiết_bị , hệ_thống trên phương_tiện ; Bản thuyết_minh , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành , tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy ) ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bệ xe , thân xe ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm . b ) Đối_với tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng 10 23 062 thể của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe , khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bộ móc_nối đỡ đấm . ” "
202,817
Điểm khác về hồ_sơ thiết_kế phương_tiện giao_thông đường_sắt giữa Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT và Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT?
Một_vài điểm khác tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT so với Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT cụ_thể rằng hồ_sơ thiết_kế tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT đã bỏ đi bản: ... Một_vài điểm khác tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT so với Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT cụ_thể rằng hồ_sơ thiết_kế tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT đã bỏ đi bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị nhập_khẩu . Theo đó , hồ_sơ thiết_kế phương_tiện giao_thông đường_sắt năm 2022 bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành , hệ_thống , thiết_bị , linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm . Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ ngày 01/07/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
None
1
Một_vài điểm khác tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT so với Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT cụ_thể rằng hồ_sơ thiết_kế tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT đã bỏ đi bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị nhập_khẩu . Theo đó , hồ_sơ thiết_kế phương_tiện giao_thông đường_sắt năm 2022 bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành , hệ_thống , thiết_bị , linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm . Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ ngày 01/07/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
202,818
Hồ_sơ về việc thiết_kế , kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt năm 2022 thay_đổi như_thế_nào ?
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượ: ... Quy_định về kiểm_tra sản_xuất, lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành ( Khoản 1 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2020/TT-BGTVT) cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc kiểm_tra sản_xuất, lắp_ráp được thực_hiện đối_với : đầu_máy, toa_xe, phương_tiện chuyên_dùng đường_sắt, tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện sản_xuất, lắp_ráp mới trên đường_sắt quốc_gia, đường_sắt chuyên_dùng. ( 2 ) Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : - Đối_với phương_tiện sản_xuất, lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện, tổng_thành, thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành, thiết_bị, hệ_thống trên phương_tiện ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành, thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành, thiết_bị nhập_khẩu. Bản thuyết_minh, tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành, tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh, tính_toán
None
1
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành ( Khoản 1 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2020/TT-BGTVT) cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp được thực_hiện đối_với : đầu_máy , toa_xe , phương_tiện chuyên_dùng đường_sắt , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới trên đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng . ( 2 ) Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : - Đối_với phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành , thiết_bị , hệ_thống trên phương_tiện ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị nhập_khẩu . Bản thuyết_minh , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành , tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy , thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bệ xe , thân xe ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm . - Đối_với tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng_thể của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe , khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bộ móc_nối đỡ đấm . ( 3 ) Hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành , hệ_thống , thiết_bị , linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm . ( 4 ) Nội_dung kiểm_tra : - Kiểm_tra theo quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và hồ_sơ thiết_kế ; - Đối_với thiết_bị tín_hiệu đuôi tàu kiểm_tra theo quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . ( 5 ) Phương_thức kiểm_tra : - Đối_với phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị : kiểm_tra từng sản_phẩm ; - Đối_với linh_kiện : kiểm_tra mẫu điển_hình cho từng lô linh_kiện theo các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật liên_quan ; Tại Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt cụ_thể như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung Khoản 2 Điều 5 của Thông_tư số 29/2018/TTBGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt “ 2 . Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : a ) Đối_với phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành , thiết_bị , hệ_thống trên phương_tiện ; Bản thuyết_minh , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành , tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy ) ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bệ xe , thân xe ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm . b ) Đối_với tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng 10 23 062 thể của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe , khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bộ móc_nối đỡ đấm . ” " Một_vài điểm khác tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT so với Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT cụ_thể rằng hồ_sơ thiết_kế tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT đã bỏ đi bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị nhập_khẩu . Theo đó , hồ_sơ thiết_kế phương_tiện giao_thông đường_sắt năm 2022 bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành , hệ_thống , thiết_bị , linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm . Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ ngày 01/07/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
202,819
Hồ_sơ về việc thiết_kế , kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt năm 2022 thay_đổi như_thế_nào ?
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượ: ... , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành, tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy, thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng, bộ trục bánh_xe, bệ xe, thân xe ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm. - Đối_với tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện sản_xuất, lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng_thể của tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe, khung_giá chuyển_hướng, bộ trục bánh_xe, bộ móc_nối đỡ đấm. ( 3 ) Hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất, lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành, hệ_thống, thiết_bị, linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra, thử_nghiệm của phương_tiện, tổ@@
None
1
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành ( Khoản 1 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2020/TT-BGTVT) cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp được thực_hiện đối_với : đầu_máy , toa_xe , phương_tiện chuyên_dùng đường_sắt , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới trên đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng . ( 2 ) Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : - Đối_với phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành , thiết_bị , hệ_thống trên phương_tiện ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị nhập_khẩu . Bản thuyết_minh , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành , tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy , thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bệ xe , thân xe ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm . - Đối_với tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng_thể của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe , khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bộ móc_nối đỡ đấm . ( 3 ) Hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành , hệ_thống , thiết_bị , linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm . ( 4 ) Nội_dung kiểm_tra : - Kiểm_tra theo quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và hồ_sơ thiết_kế ; - Đối_với thiết_bị tín_hiệu đuôi tàu kiểm_tra theo quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . ( 5 ) Phương_thức kiểm_tra : - Đối_với phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị : kiểm_tra từng sản_phẩm ; - Đối_với linh_kiện : kiểm_tra mẫu điển_hình cho từng lô linh_kiện theo các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật liên_quan ; Tại Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt cụ_thể như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung Khoản 2 Điều 5 của Thông_tư số 29/2018/TTBGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt “ 2 . Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : a ) Đối_với phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành , thiết_bị , hệ_thống trên phương_tiện ; Bản thuyết_minh , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành , tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy ) ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bệ xe , thân xe ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm . b ) Đối_với tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng 10 23 062 thể của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe , khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bộ móc_nối đỡ đấm . ” " Một_vài điểm khác tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT so với Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT cụ_thể rằng hồ_sơ thiết_kế tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT đã bỏ đi bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị nhập_khẩu . Theo đó , hồ_sơ thiết_kế phương_tiện giao_thông đường_sắt năm 2022 bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành , hệ_thống , thiết_bị , linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm . Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ ngày 01/07/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
202,820
Hồ_sơ về việc thiết_kế , kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt năm 2022 thay_đổi như_thế_nào ?
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượ: ... hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành, hệ_thống, thiết_bị, linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra, thử_nghiệm của phương_tiện, tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm. ( 4 ) Nội_dung kiểm_tra : - Kiểm_tra theo quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và hồ_sơ thiết_kế ; - Đối_với thiết_bị tín_hiệu đuôi tàu kiểm_tra theo quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này. ( 5 ) Phương_thức kiểm_tra : - Đối_với phương_tiện, tổng_thành, thiết_bị : kiểm_tra từng sản_phẩm ; - Đối_với linh_kiện : kiểm_tra mẫu điển_hình cho từng lô linh_kiện theo các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật liên_quan ; Tại Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt cụ_thể như sau : " Điều 1. Sửa_đổi, bổ_sung Khoản 2 Điều 5 của Thông_tư số 29/2018/TTBGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt “ 2. Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : a ) Đối_với phương_tiện sản_xuất, lắp_ráp mới :
None
1
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành ( Khoản 1 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2020/TT-BGTVT) cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp được thực_hiện đối_với : đầu_máy , toa_xe , phương_tiện chuyên_dùng đường_sắt , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới trên đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng . ( 2 ) Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : - Đối_với phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành , thiết_bị , hệ_thống trên phương_tiện ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị nhập_khẩu . Bản thuyết_minh , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành , tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy , thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bệ xe , thân xe ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm . - Đối_với tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng_thể của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe , khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bộ móc_nối đỡ đấm . ( 3 ) Hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành , hệ_thống , thiết_bị , linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm . ( 4 ) Nội_dung kiểm_tra : - Kiểm_tra theo quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và hồ_sơ thiết_kế ; - Đối_với thiết_bị tín_hiệu đuôi tàu kiểm_tra theo quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . ( 5 ) Phương_thức kiểm_tra : - Đối_với phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị : kiểm_tra từng sản_phẩm ; - Đối_với linh_kiện : kiểm_tra mẫu điển_hình cho từng lô linh_kiện theo các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật liên_quan ; Tại Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt cụ_thể như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung Khoản 2 Điều 5 của Thông_tư số 29/2018/TTBGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt “ 2 . Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : a ) Đối_với phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành , thiết_bị , hệ_thống trên phương_tiện ; Bản thuyết_minh , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành , tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy ) ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bệ xe , thân xe ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm . b ) Đối_với tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng 10 23 062 thể của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe , khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bộ móc_nối đỡ đấm . ” " Một_vài điểm khác tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT so với Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT cụ_thể rằng hồ_sơ thiết_kế tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT đã bỏ đi bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị nhập_khẩu . Theo đó , hồ_sơ thiết_kế phương_tiện giao_thông đường_sắt năm 2022 bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành , hệ_thống , thiết_bị , linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm . Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ ngày 01/07/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
202,821
Hồ_sơ về việc thiết_kế , kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt năm 2022 thay_đổi như_thế_nào ?
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượ: ... Giao_thông vận_tải quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt “ 2. Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : a ) Đối_với phương_tiện sản_xuất, lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện, tổng_thành, thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành, thiết_bị, hệ_thống trên phương_tiện ; Bản thuyết_minh, tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành, tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy ) ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng, bộ trục bánh_xe, bệ xe, thân xe ; thuyết_minh, tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm. b ) Đối_với tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện sản_xuất, lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng 10 23 062 thể của tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe, khung_giá chuyển_hướng, bộ trục bánh_xe, bộ móc_nối đỡ đấm. ” " Một_vài điểm khác tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT so với Thông_tư
None
1
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành ( Khoản 1 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2020/TT-BGTVT) cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp được thực_hiện đối_với : đầu_máy , toa_xe , phương_tiện chuyên_dùng đường_sắt , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới trên đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng . ( 2 ) Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : - Đối_với phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành , thiết_bị , hệ_thống trên phương_tiện ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị nhập_khẩu . Bản thuyết_minh , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành , tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy , thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bệ xe , thân xe ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm . - Đối_với tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng_thể của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe , khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bộ móc_nối đỡ đấm . ( 3 ) Hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành , hệ_thống , thiết_bị , linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm . ( 4 ) Nội_dung kiểm_tra : - Kiểm_tra theo quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và hồ_sơ thiết_kế ; - Đối_với thiết_bị tín_hiệu đuôi tàu kiểm_tra theo quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . ( 5 ) Phương_thức kiểm_tra : - Đối_với phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị : kiểm_tra từng sản_phẩm ; - Đối_với linh_kiện : kiểm_tra mẫu điển_hình cho từng lô linh_kiện theo các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật liên_quan ; Tại Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt cụ_thể như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung Khoản 2 Điều 5 của Thông_tư số 29/2018/TTBGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt “ 2 . Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : a ) Đối_với phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành , thiết_bị , hệ_thống trên phương_tiện ; Bản thuyết_minh , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành , tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy ) ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bệ xe , thân xe ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm . b ) Đối_với tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng 10 23 062 thể của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe , khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bộ móc_nối đỡ đấm . ” " Một_vài điểm khác tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT so với Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT cụ_thể rằng hồ_sơ thiết_kế tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT đã bỏ đi bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị nhập_khẩu . Theo đó , hồ_sơ thiết_kế phương_tiện giao_thông đường_sắt năm 2022 bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành , hệ_thống , thiết_bị , linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm . Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ ngày 01/07/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
202,822
Hồ_sơ về việc thiết_kế , kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt năm 2022 thay_đổi như_thế_nào ?
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượ: ... kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe, khung_giá chuyển_hướng, bộ trục bánh_xe, bộ móc_nối đỡ đấm. ” " Một_vài điểm khác tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT so với Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT cụ_thể rằng hồ_sơ thiết_kế tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT đã bỏ đi bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành, thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành, thiết_bị nhập_khẩu. Theo đó, hồ_sơ thiết_kế phương_tiện giao_thông đường_sắt năm 2022 bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất, lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành, hệ_thống, thiết_bị, linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra, thử_nghiệm của phương_tiện, tổng_thành, thiết_bị, linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm. Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ ngày 01/07/2022. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành ( Khoản 1 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2020/TT-BGTVT) cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp được thực_hiện đối_với : đầu_máy , toa_xe , phương_tiện chuyên_dùng đường_sắt , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới trên đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng . ( 2 ) Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : - Đối_với phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành , thiết_bị , hệ_thống trên phương_tiện ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị nhập_khẩu . Bản thuyết_minh , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành , tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy , thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bệ xe , thân xe ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm . - Đối_với tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng_thể của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe , khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bộ móc_nối đỡ đấm . ( 3 ) Hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành , hệ_thống , thiết_bị , linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm . ( 4 ) Nội_dung kiểm_tra : - Kiểm_tra theo quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và hồ_sơ thiết_kế ; - Đối_với thiết_bị tín_hiệu đuôi tàu kiểm_tra theo quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . ( 5 ) Phương_thức kiểm_tra : - Đối_với phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị : kiểm_tra từng sản_phẩm ; - Đối_với linh_kiện : kiểm_tra mẫu điển_hình cho từng lô linh_kiện theo các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật liên_quan ; Tại Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt cụ_thể như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung Khoản 2 Điều 5 của Thông_tư số 29/2018/TTBGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt “ 2 . Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : a ) Đối_với phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành , thiết_bị , hệ_thống trên phương_tiện ; Bản thuyết_minh , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành , tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy ) ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bệ xe , thân xe ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm . b ) Đối_với tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng 10 23 062 thể của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe , khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bộ móc_nối đỡ đấm . ” " Một_vài điểm khác tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT so với Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT cụ_thể rằng hồ_sơ thiết_kế tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT đã bỏ đi bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị nhập_khẩu . Theo đó , hồ_sơ thiết_kế phương_tiện giao_thông đường_sắt năm 2022 bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành , hệ_thống , thiết_bị , linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm . Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ ngày 01/07/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
202,823
Hồ_sơ về việc thiết_kế , kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt năm 2022 thay_đổi như_thế_nào ?
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượ: ... Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ ngày 01/07/2022. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Quy_định về kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp tại Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT quy_định về kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành ( Khoản 1 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2020/TT-BGTVT) cụ_thể như sau : ( 1 ) Việc kiểm_tra sản_xuất , lắp_ráp được thực_hiện đối_với : đầu_máy , toa_xe , phương_tiện chuyên_dùng đường_sắt , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới trên đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng . ( 2 ) Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : - Đối_với phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành , thiết_bị , hệ_thống trên phương_tiện ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị nhập_khẩu . Bản thuyết_minh , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành , tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy , thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bệ xe , thân xe ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm . - Đối_với tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng_thể của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe , khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bộ móc_nối đỡ đấm . ( 3 ) Hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành , hệ_thống , thiết_bị , linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm . ( 4 ) Nội_dung kiểm_tra : - Kiểm_tra theo quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành và hồ_sơ thiết_kế ; - Đối_với thiết_bị tín_hiệu đuôi tàu kiểm_tra theo quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . ( 5 ) Phương_thức kiểm_tra : - Đối_với phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị : kiểm_tra từng sản_phẩm ; - Đối_với linh_kiện : kiểm_tra mẫu điển_hình cho từng lô linh_kiện theo các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật liên_quan ; Tại Điều 1 Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt cụ_thể như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung Khoản 2 Điều 5 của Thông_tư số 29/2018/TTBGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về việc kiểm_tra chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông đường_sắt “ 2 . Hồ_sơ thiết_kế bao_gồm : a ) Đối_với phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp mới : Bản_vẽ kỹ_thuật : bản_vẽ tổng_thể của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị ; bản_vẽ lắp_đặt của tổng_thành , thiết_bị , hệ_thống trên phương_tiện ; Bản thuyết_minh , tính_toán : thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật cơ_bản của phương_tiện ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm động_lực_học : tính êm_dịu vận_hành , tính an_toàn chống lật và chống trật bánh ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_kéo ( áp_dụng đối_với đầu_máy ) ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền của khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bệ xe , thân xe ; thuyết_minh , tính_toán kiểm_nghiệm hệ_thống hãm . b ) Đối_với tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện sản_xuất , lắp_ráp mới : bản_vẽ tổng 10 23 062 thể của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; bản thuyết_minh đặc_tính kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện ; tính_toán kiểm_nghiệm sức_bền đối_với thân xe , khung_giá chuyển_hướng , bộ trục bánh_xe , bộ móc_nối đỡ đấm . ” " Một_vài điểm khác tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT so với Thông_tư 29/2018/TT-BGTVT cụ_thể rằng hồ_sơ thiết_kế tại Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT đã bỏ đi bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị sản_xuất trong nước ; bản_vẽ và thông_số kỹ_thuật của tổng_thành , thiết_bị nhập_khẩu . Theo đó , hồ_sơ thiết_kế phương_tiện giao_thông đường_sắt năm 2022 bao_gồm : - Giấy đề_nghị kiểm_tra của cơ_sở sản_xuất , lắp_ráp hoặc chủ phương_tiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Hồ_sơ thiết_kế theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ chất_lượng và tài_liệu kỹ_thuật của tổng_thành , hệ_thống , thiết_bị , linh_kiện liên_quan được sử_dụng ; - Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm của phương_tiện , tổng_thành , thiết_bị , linh_kiện của nhà_sản_xuất hoặc tổ_chức thử_nghiệm . Thông_tư 10/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ ngày 01/07/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
202,824
Nội_dung giáo_dục , tuyên_truyền bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hà: ... Căn_cứ Điều 4 Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 46/2007/QĐ-BGDĐT quy_định về công_tác giáo_dục, tuyên_truyền như sau : Công_tác giáo_dục, tuyên_truyền 1. Phổ_biến, quán_triệt các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Nhà_nước, văn_bản của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, của liên Bộ, liên_ngành và của địa_phương về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội đến từng cán_bộ, nhà_giáo và người học. 2. Giáo_dục, định_hướng về tư_tưởng, chính_trị nhằm nâng cao ý_thức cảnh_giác của cán_bộ, nhà_giáo và người học về âm_mưu và hoạt_động chống_phá của các thế_lực thù_địch, phương_thức, thủ_đoạn của tội_phạm. 3. Thực_hiện chương_trình phổ_biến, giáo_dục pháp_luật, phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội cho người học thông_qua một_số môn_học chính_khoá và các hoạt_động giáo_dục ngoài giờ lên_lớp. 4. Tham_gia, phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các tổ_chức đoàn_thể tổ_chức các hoạt_động văn_hoá, thể_thao, tuyên_truyền, phổ_biến giáo_dục pháp_luật, phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội cho người học. Như_vậy, nội_dung công_tác giáo_dục, tuyên_truyền bảo_đảm an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 46/2007/QĐ-BGDĐT quy_định về công_tác giáo_dục , tuyên_truyền như sau : Công_tác giáo_dục , tuyên_truyền 1 . Phổ_biến , quán_triệt các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Nhà_nước , văn_bản của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , của liên Bộ , liên_ngành và của địa_phương về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội đến từng cán_bộ , nhà_giáo và người học . 2 . Giáo_dục , định_hướng về tư_tưởng , chính_trị nhằm nâng cao ý_thức cảnh_giác của cán_bộ , nhà_giáo và người học về âm_mưu và hoạt_động chống_phá của các thế_lực thù_địch , phương_thức , thủ_đoạn của tội_phạm . 3 . Thực_hiện chương_trình phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội cho người học thông_qua một_số môn_học chính_khoá và các hoạt_động giáo_dục ngoài giờ lên_lớp . 4 . Tham_gia , phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các tổ_chức đoàn_thể tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_thao , tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật , phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội cho người học . Như_vậy , nội_dung công_tác giáo_dục , tuyên_truyền bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm : ( 1 ) Phổ_biến , quán_triệt các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Nhà_nước , văn_bản của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , của liên Bộ , liên_ngành và của địa_phương về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội đến từng cán_bộ , nhà_giáo và người học . ( 2 ) Giáo_dục , định_hướng về tư_tưởng , chính_trị nhằm nâng cao ý_thức cảnh_giác của cán_bộ , nhà_giáo và người học về âm_mưu và hoạt_động chống_phá của các thế_lực thù_địch , phương_thức , thủ_đoạn của tội_phạm . ( 3 ) Thực_hiện chương_trình phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội cho người học thông_qua một_số môn_học chính_khoá và các hoạt_động giáo_dục ngoài giờ lên_lớp . ( 4 ) Tham_gia , phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các tổ_chức đoàn_thể tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_thao , tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật , phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội cho người học . ( Hình từ Internet )
202,825
Nội_dung giáo_dục , tuyên_truyền bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hà: ... văn_hoá, thể_thao, tuyên_truyền, phổ_biến giáo_dục pháp_luật, phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội cho người học. Như_vậy, nội_dung công_tác giáo_dục, tuyên_truyền bảo_đảm an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm : ( 1 ) Phổ_biến, quán_triệt các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Nhà_nước, văn_bản của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, của liên Bộ, liên_ngành và của địa_phương về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội đến từng cán_bộ, nhà_giáo và người học. ( 2 ) Giáo_dục, định_hướng về tư_tưởng, chính_trị nhằm nâng cao ý_thức cảnh_giác của cán_bộ, nhà_giáo và người học về âm_mưu và hoạt_động chống_phá của các thế_lực thù_địch, phương_thức, thủ_đoạn của tội_phạm. ( 3 ) Thực_hiện chương_trình phổ_biến, giáo_dục pháp_luật, phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội cho người học thông_qua một_số môn_học chính_khoá và các hoạt_động giáo_dục ngoài giờ lên_lớp. ( 4 ) Tham_gia, phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các tổ_chức đoàn_thể tổ_chức các hoạt_động văn_hoá, thể_thao, tuyên_truyền, phổ_biến giáo_dục pháp_luật, phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội cho người học. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 46/2007/QĐ-BGDĐT quy_định về công_tác giáo_dục , tuyên_truyền như sau : Công_tác giáo_dục , tuyên_truyền 1 . Phổ_biến , quán_triệt các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Nhà_nước , văn_bản của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , của liên Bộ , liên_ngành và của địa_phương về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội đến từng cán_bộ , nhà_giáo và người học . 2 . Giáo_dục , định_hướng về tư_tưởng , chính_trị nhằm nâng cao ý_thức cảnh_giác của cán_bộ , nhà_giáo và người học về âm_mưu và hoạt_động chống_phá của các thế_lực thù_địch , phương_thức , thủ_đoạn của tội_phạm . 3 . Thực_hiện chương_trình phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội cho người học thông_qua một_số môn_học chính_khoá và các hoạt_động giáo_dục ngoài giờ lên_lớp . 4 . Tham_gia , phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các tổ_chức đoàn_thể tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_thao , tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật , phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội cho người học . Như_vậy , nội_dung công_tác giáo_dục , tuyên_truyền bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm : ( 1 ) Phổ_biến , quán_triệt các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Nhà_nước , văn_bản của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , của liên Bộ , liên_ngành và của địa_phương về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội đến từng cán_bộ , nhà_giáo và người học . ( 2 ) Giáo_dục , định_hướng về tư_tưởng , chính_trị nhằm nâng cao ý_thức cảnh_giác của cán_bộ , nhà_giáo và người học về âm_mưu và hoạt_động chống_phá của các thế_lực thù_địch , phương_thức , thủ_đoạn của tội_phạm . ( 3 ) Thực_hiện chương_trình phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội cho người học thông_qua một_số môn_học chính_khoá và các hoạt_động giáo_dục ngoài giờ lên_lớp . ( 4 ) Tham_gia , phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các tổ_chức đoàn_thể tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_thao , tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật , phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội cho người học . ( Hình từ Internet )
202,826
Nội_dung giáo_dục , tuyên_truyền bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hà: ... đoàn_thể tổ_chức các hoạt_động văn_hoá, thể_thao, tuyên_truyền, phổ_biến giáo_dục pháp_luật, phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội cho người học. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 46/2007/QĐ-BGDĐT quy_định về công_tác giáo_dục , tuyên_truyền như sau : Công_tác giáo_dục , tuyên_truyền 1 . Phổ_biến , quán_triệt các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Nhà_nước , văn_bản của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , của liên Bộ , liên_ngành và của địa_phương về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội đến từng cán_bộ , nhà_giáo và người học . 2 . Giáo_dục , định_hướng về tư_tưởng , chính_trị nhằm nâng cao ý_thức cảnh_giác của cán_bộ , nhà_giáo và người học về âm_mưu và hoạt_động chống_phá của các thế_lực thù_địch , phương_thức , thủ_đoạn của tội_phạm . 3 . Thực_hiện chương_trình phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội cho người học thông_qua một_số môn_học chính_khoá và các hoạt_động giáo_dục ngoài giờ lên_lớp . 4 . Tham_gia , phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các tổ_chức đoàn_thể tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_thao , tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật , phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội cho người học . Như_vậy , nội_dung công_tác giáo_dục , tuyên_truyền bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm : ( 1 ) Phổ_biến , quán_triệt các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Nhà_nước , văn_bản của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , của liên Bộ , liên_ngành và của địa_phương về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội đến từng cán_bộ , nhà_giáo và người học . ( 2 ) Giáo_dục , định_hướng về tư_tưởng , chính_trị nhằm nâng cao ý_thức cảnh_giác của cán_bộ , nhà_giáo và người học về âm_mưu và hoạt_động chống_phá của các thế_lực thù_địch , phương_thức , thủ_đoạn của tội_phạm . ( 3 ) Thực_hiện chương_trình phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội cho người học thông_qua một_số môn_học chính_khoá và các hoạt_động giáo_dục ngoài giờ lên_lớp . ( 4 ) Tham_gia , phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các tổ_chức đoàn_thể tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_thao , tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật , phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội cho người học . ( Hình từ Internet )
202,827
Hiệu_trưởng các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân có trách_nhiệm gì trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội ?
Căn_cứ Điều 9 Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hà: ... Căn_cứ Điều 9 Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 46/2007/QĐ-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của Hiệu_trưởng ( Giám_đốc ) nhà_trường như sau : Trách_nhiệm của Hiệu_trưởng ( Giám_đốc ) nhà_trường 1. Đảm_bảo an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội trong trường_học. 2. Thực_hiện sự chỉ_đạo về chuyên_môn, nghiệp_vụ của cơ_quan công_an ở địa_phương trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội của trường_học. 3. Ban_hành kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các nội_dung của Quy_định này. Định_kỳ tổ_chức sơ_kết, tổng_kết, kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện đối_với đơn_vị trực_thuộc và toàn_thể cán_bộ, nhà_giáo và người học trong trường_học. Như_vậy, trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội thì Hiệu_trưởng nhà_trường có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Đảm_bảo an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội trong trường_học. ( 2 ) Thực_hiện sự chỉ_đạo về chuyên_môn, nghiệp_vụ của cơ_quan công_an ở địa_phương trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội của trường_học. ( 3 ) Ban_hành kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các nội_dung của Quy_định về công_tác bảo_đảm
None
1
Căn_cứ Điều 9 Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 46/2007/QĐ-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của Hiệu_trưởng ( Giám_đốc ) nhà_trường như sau : Trách_nhiệm của Hiệu_trưởng ( Giám_đốc ) nhà_trường 1 . Đảm_bảo an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong trường_học . 2 . Thực_hiện sự chỉ_đạo về chuyên_môn , nghiệp_vụ của cơ_quan công_an ở địa_phương trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội của trường_học . 3 . Ban_hành kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các nội_dung của Quy_định này . Định_kỳ tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện đối_với đơn_vị trực_thuộc và toàn_thể cán_bộ , nhà_giáo và người học trong trường_học . Như_vậy , trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội thì Hiệu_trưởng nhà_trường có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Đảm_bảo an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong trường_học . ( 2 ) Thực_hiện sự chỉ_đạo về chuyên_môn , nghiệp_vụ của cơ_quan công_an ở địa_phương trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội của trường_học . ( 3 ) Ban_hành kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các nội_dung của Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 46/2007/QĐ-BGDĐT. Định_kỳ tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện đối_với đơn_vị trực_thuộc và toàn_thể cán_bộ , nhà_giáo và người học trong trường_học .
202,828
Hiệu_trưởng các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân có trách_nhiệm gì trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội ?
Căn_cứ Điều 9 Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hà: ... của cơ_quan công_an ở địa_phương trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội của trường_học. ( 3 ) Ban_hành kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các nội_dung của Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 46/2007/QĐ-BGDĐT. Định_kỳ tổ_chức sơ_kết, tổng_kết, kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện đối_với đơn_vị trực_thuộc và toàn_thể cán_bộ, nhà_giáo và người học trong trường_học.Căn_cứ Điều 9 Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 46/2007/QĐ-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của Hiệu_trưởng ( Giám_đốc ) nhà_trường như sau : Trách_nhiệm của Hiệu_trưởng ( Giám_đốc ) nhà_trường 1. Đảm_bảo an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội trong trường_học. 2. Thực_hiện sự chỉ_đạo về chuyên_môn, nghiệp_vụ của cơ_quan công_an ở địa_phương trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội của trường_học. 3. Ban_hành kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các nội_dung của Quy_định này. Định_kỳ tổ_chức sơ_kết, tổng_kết, kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện đối_với đơn_vị trực_thuộc và toàn_thể cán_bộ, nhà_giáo
None
1
Căn_cứ Điều 9 Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 46/2007/QĐ-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của Hiệu_trưởng ( Giám_đốc ) nhà_trường như sau : Trách_nhiệm của Hiệu_trưởng ( Giám_đốc ) nhà_trường 1 . Đảm_bảo an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong trường_học . 2 . Thực_hiện sự chỉ_đạo về chuyên_môn , nghiệp_vụ của cơ_quan công_an ở địa_phương trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội của trường_học . 3 . Ban_hành kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các nội_dung của Quy_định này . Định_kỳ tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện đối_với đơn_vị trực_thuộc và toàn_thể cán_bộ , nhà_giáo và người học trong trường_học . Như_vậy , trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội thì Hiệu_trưởng nhà_trường có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Đảm_bảo an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong trường_học . ( 2 ) Thực_hiện sự chỉ_đạo về chuyên_môn , nghiệp_vụ của cơ_quan công_an ở địa_phương trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội của trường_học . ( 3 ) Ban_hành kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các nội_dung của Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 46/2007/QĐ-BGDĐT. Định_kỳ tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện đối_với đơn_vị trực_thuộc và toàn_thể cán_bộ , nhà_giáo và người học trong trường_học .
202,829
Hiệu_trưởng các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân có trách_nhiệm gì trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội ?
Căn_cứ Điều 9 Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hà: ... 3. Ban_hành kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các nội_dung của Quy_định này. Định_kỳ tổ_chức sơ_kết, tổng_kết, kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện đối_với đơn_vị trực_thuộc và toàn_thể cán_bộ, nhà_giáo và người học trong trường_học. Như_vậy, trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội thì Hiệu_trưởng nhà_trường có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Đảm_bảo an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội trong trường_học. ( 2 ) Thực_hiện sự chỉ_đạo về chuyên_môn, nghiệp_vụ của cơ_quan công_an ở địa_phương trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội của trường_học. ( 3 ) Ban_hành kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các nội_dung của Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 46/2007/QĐ-BGDĐT. Định_kỳ tổ_chức sơ_kết, tổng_kết, kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện đối_với đơn_vị trực_thuộc và toàn_thể cán_bộ, nhà_giáo và người học trong trường_học.
None
1
Căn_cứ Điều 9 Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 46/2007/QĐ-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm của Hiệu_trưởng ( Giám_đốc ) nhà_trường như sau : Trách_nhiệm của Hiệu_trưởng ( Giám_đốc ) nhà_trường 1 . Đảm_bảo an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong trường_học . 2 . Thực_hiện sự chỉ_đạo về chuyên_môn , nghiệp_vụ của cơ_quan công_an ở địa_phương trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội của trường_học . 3 . Ban_hành kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các nội_dung của Quy_định này . Định_kỳ tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện đối_với đơn_vị trực_thuộc và toàn_thể cán_bộ , nhà_giáo và người học trong trường_học . Như_vậy , trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội thì Hiệu_trưởng nhà_trường có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Đảm_bảo an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong trường_học . ( 2 ) Thực_hiện sự chỉ_đạo về chuyên_môn , nghiệp_vụ của cơ_quan công_an ở địa_phương trong công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội của trường_học . ( 3 ) Ban_hành kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các nội_dung của Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 46/2007/QĐ-BGDĐT. Định_kỳ tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện đối_với đơn_vị trực_thuộc và toàn_thể cán_bộ , nhà_giáo và người học trong trường_học .
202,830
Trường_hợp trường_học thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân vi_phạm các quy_định về bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội thì xử_lý thế_nào ?
Căn_cứ Điều 13 Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_h: ... Căn_cứ Điều 13 Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 46/2007/QĐ-BGDĐT quy_định về việc xử_lý vi_phạm như sau : Xử_lý vi_phạm Tập_thể , cá_nhân vi_phạm các quy_định về bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội tuỳ mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trường_hợp trường_học thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân vi_phạm các quy_định về bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội tuỳ mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ Điều 13 Quy_định về công_tác bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 46/2007/QĐ-BGDĐT quy_định về việc xử_lý vi_phạm như sau : Xử_lý vi_phạm Tập_thể , cá_nhân vi_phạm các quy_định về bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội tuỳ mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trường_hợp trường_học thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân vi_phạm các quy_định về bảo_đảm an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội tuỳ mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật .
202,831
Xâm_phạm chỗ ở có được coi là vi_phạm pháp_luật không ?
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... " Điều 22. 1. Công_dân có quyền có nơi ở hợp_pháp. 2. Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở. Không ai được tự_ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng_ý. 3. Việc khám_xét chỗ ở do luật_định. " Quy_định tại Điều 12 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau " Điều 12. Bảo_đảm quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở, đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình, an_toàn và bí_mật thư_tín, điện_thoại, điện_tín của cá_nhân Không ai được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở, đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình, an_toàn và bí_mật thư_tín, điện_thoại, điện_tín và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân. Việc khám_xét chỗ ở ; khám_xét, tạm giữ và thu_giữ thư_tín, điện_thoại, điện_tín, dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác phải được thực hiện theo quy_định của Bộ_luật này. " Như_vậy, pháp_luật bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân, bất_kể ai cũng không được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở của cá_nhân khi chưa được sự
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : " Điều 22 . 1 . Công_dân có quyền có nơi ở hợp_pháp . 2 . Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở . Không ai được tự_ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng_ý . 3 . Việc khám_xét chỗ ở do luật_định . " Quy_định tại Điều 12 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau " Điều 12 . Bảo_đảm quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín của cá_nhân Không ai được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân . Việc khám_xét chỗ ở ; khám_xét , tạm giữ và thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác phải được thực hiện theo quy_định của Bộ_luật này . " Như_vậy , pháp_luật bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , bất_kể ai cũng không được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở của cá_nhân khi chưa được sự đồng_ý của người đó . Khám_xét chỗ ở khi không có lệnh khám_xét chịu trách_nhiệm gì ?
202,832
Xâm_phạm chỗ ở có được coi là vi_phạm pháp_luật không ?
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... của Bộ_luật này. " Như_vậy, pháp_luật bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân, bất_kể ai cũng không được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở của cá_nhân khi chưa được sự đồng_ý của người đó. Khám_xét chỗ ở khi không có lệnh khám_xét chịu trách_nhiệm gì? " Điều 22. 1. Công_dân có quyền có nơi ở hợp_pháp. 2. Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở. Không ai được tự_ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng_ý. 3. Việc khám_xét chỗ ở do luật_định. " Quy_định tại Điều 12 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau " Điều 12. Bảo_đảm quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở, đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình, an_toàn và bí_mật thư_tín, điện_thoại, điện_tín của cá_nhân Không ai được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở, đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình, an_toàn và bí_mật thư_tín, điện_thoại, điện_tín và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân. Việc khám_xét chỗ ở ; khám_xét, tạm giữ và thu_giữ thư_tín, điện_thoại, điện_tín, dữ_liệu điện_tử và
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : " Điều 22 . 1 . Công_dân có quyền có nơi ở hợp_pháp . 2 . Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở . Không ai được tự_ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng_ý . 3 . Việc khám_xét chỗ ở do luật_định . " Quy_định tại Điều 12 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau " Điều 12 . Bảo_đảm quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín của cá_nhân Không ai được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân . Việc khám_xét chỗ ở ; khám_xét , tạm giữ và thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác phải được thực hiện theo quy_định của Bộ_luật này . " Như_vậy , pháp_luật bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , bất_kể ai cũng không được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở của cá_nhân khi chưa được sự đồng_ý của người đó . Khám_xét chỗ ở khi không có lệnh khám_xét chịu trách_nhiệm gì ?
202,833
Xâm_phạm chỗ ở có được coi là vi_phạm pháp_luật không ?
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... ín và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân. Việc khám_xét chỗ ở ; khám_xét, tạm giữ và thu_giữ thư_tín, điện_thoại, điện_tín, dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác phải được thực hiện theo quy_định của Bộ_luật này. " Như_vậy, pháp_luật bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân, bất_kể ai cũng không được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở của cá_nhân khi chưa được sự đồng_ý của người đó. Khám_xét chỗ ở khi không có lệnh khám_xét chịu trách_nhiệm gì?
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : " Điều 22 . 1 . Công_dân có quyền có nơi ở hợp_pháp . 2 . Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở . Không ai được tự_ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng_ý . 3 . Việc khám_xét chỗ ở do luật_định . " Quy_định tại Điều 12 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau " Điều 12 . Bảo_đảm quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín của cá_nhân Không ai được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân . Việc khám_xét chỗ ở ; khám_xét , tạm giữ và thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác phải được thực hiện theo quy_định của Bộ_luật này . " Như_vậy , pháp_luật bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , bất_kể ai cũng không được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở của cá_nhân khi chưa được sự đồng_ý của người đó . Khám_xét chỗ ở khi không có lệnh khám_xét chịu trách_nhiệm gì ?
202,834
Công_an có được phép khám_xét chỗ ở hay không ?
Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 192. Căn_cứ khám_xét người, chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện, tài liệu, đồ_vật, thư_tín, điện_tín, bưu_kiện, bưu_phẩm, dữ_liệu điện_tử 1. Việc khám_xét người, chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người, chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện có công_cụ, phương_tiện phạm_tội, tài liệu, đồ_vật, tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật, dữ_liệu điện_tử, tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án. Việc khám_xét chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã, truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân. 2. Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín, điện_tín, bưu_kiện, bưu_phẩm, dữ_liệu điện_tử có công_cụ, phương_tiện phạm_tội, tài_liệu, đồ_vật, tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín, điện_tín, bưu_kiện, bưu_phẩm, dữ_liệu điện_tử. " Như_vậy, khi có căn_cứ xác_minh hoặc phát_hiện người đang bị truy_nã, truy_tìm và giải_cứu
None
1
Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 192 . Căn_cứ khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , tài liệu , đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử 1 . Việc khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . 2 . Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài_liệu , đồ_vật , tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử . " Như_vậy , khi có căn_cứ xác_minh hoặc phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân thì được phép khám_xét chỗ ở . Theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét chỗ ở như sau : " Điều 193 . Thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét 1 . Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Lệnh khám_xét của những người được quy_định tại khoản 2 Điều 35 và điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . 2 . Trong trường_hợp khẩn_cấp , những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh khám_xét phải thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . 3 . Trước khi tiến_hành khám_xét , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian và địa_điểm tiến_hành khám_xét để cử Kiểm_sát_viên kiểm sát việc khám xét , trừ trường_hợp khám_xét khẩn_cấp . Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc khám_xét . Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi rõ vào biên bản khám xét . 4 . Mọi trường_hợp khám_xét đều được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án . " Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh , quyết_định việc khám_xét chỗ ở bao_gồm : " Điều 113 . Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . " Như_vậy , lệnh khám_xét phải được viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . Do_đó , trong trường_hợp khẩn_cấp , công_an có_thể khám_xét chỗ ở trước khi có phê_chuẩn nhưng trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh phải thông_báo bằng văn_bản cho viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án .
202,835
Công_an có được phép khám_xét chỗ ở hay không ?
Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... thì có_thể khám_xét thư_tín, điện_tín, bưu_kiện, bưu_phẩm, dữ_liệu điện_tử. " Như_vậy, khi có căn_cứ xác_minh hoặc phát_hiện người đang bị truy_nã, truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân thì được phép khám_xét chỗ ở. Theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét chỗ ở như sau : " Điều 193. Thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét 1. Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét. Lệnh khám_xét của những người được quy_định tại khoản 2 Điều 35 và điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành. 2. Trong trường_hợp khẩn_cấp, những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét. Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong, người ra_lệnh khám_xét phải thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc, vụ án. 3. Trước khi tiến_hành khám_xét, Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về
None
1
Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 192 . Căn_cứ khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , tài liệu , đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử 1 . Việc khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . 2 . Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài_liệu , đồ_vật , tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử . " Như_vậy , khi có căn_cứ xác_minh hoặc phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân thì được phép khám_xét chỗ ở . Theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét chỗ ở như sau : " Điều 193 . Thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét 1 . Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Lệnh khám_xét của những người được quy_định tại khoản 2 Điều 35 và điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . 2 . Trong trường_hợp khẩn_cấp , những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh khám_xét phải thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . 3 . Trước khi tiến_hành khám_xét , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian và địa_điểm tiến_hành khám_xét để cử Kiểm_sát_viên kiểm sát việc khám xét , trừ trường_hợp khám_xét khẩn_cấp . Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc khám_xét . Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi rõ vào biên bản khám xét . 4 . Mọi trường_hợp khám_xét đều được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án . " Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh , quyết_định việc khám_xét chỗ ở bao_gồm : " Điều 113 . Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . " Như_vậy , lệnh khám_xét phải được viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . Do_đó , trong trường_hợp khẩn_cấp , công_an có_thể khám_xét chỗ ở trước khi có phê_chuẩn nhưng trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh phải thông_báo bằng văn_bản cho viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án .
202,836
Công_an có được phép khám_xét chỗ ở hay không ?
Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc, vụ án. 3. Trước khi tiến_hành khám_xét, Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian và địa_điểm tiến_hành khám_xét để cử Kiểm_sát_viên kiểm sát việc khám xét, trừ trường_hợp khám_xét khẩn_cấp. Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc khám_xét. Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi ro<unk> vào biên bản khám xét. 4. Mọi trường_hợp khám_xét đều được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án. " Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh, quyết_định việc khám_xét chỗ ở bao_gồm : " Điều 113. Bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam 1. Những người sau đây có quyền ra_lệnh, quyết_định bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp. Trường_hợp này, lệnh bắt phải được
None
1
Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 192 . Căn_cứ khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , tài liệu , đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử 1 . Việc khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . 2 . Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài_liệu , đồ_vật , tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử . " Như_vậy , khi có căn_cứ xác_minh hoặc phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân thì được phép khám_xét chỗ ở . Theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét chỗ ở như sau : " Điều 193 . Thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét 1 . Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Lệnh khám_xét của những người được quy_định tại khoản 2 Điều 35 và điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . 2 . Trong trường_hợp khẩn_cấp , những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh khám_xét phải thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . 3 . Trước khi tiến_hành khám_xét , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian và địa_điểm tiến_hành khám_xét để cử Kiểm_sát_viên kiểm sát việc khám xét , trừ trường_hợp khám_xét khẩn_cấp . Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc khám_xét . Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi rõ vào biên bản khám xét . 4 . Mọi trường_hợp khám_xét đều được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án . " Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh , quyết_định việc khám_xét chỗ ở bao_gồm : " Điều 113 . Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . " Như_vậy , lệnh khám_xét phải được viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . Do_đó , trong trường_hợp khẩn_cấp , công_an có_thể khám_xét chỗ ở trước khi có phê_chuẩn nhưng trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh phải thông_báo bằng văn_bản cho viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án .
202,837
Công_an có được phép khám_xét chỗ ở hay không ?
Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... đây có quyền ra_lệnh, quyết_định bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp. Trường_hợp này, lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử. " Như_vậy, lệnh khám_xét phải được viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành. Do_đó, trong trường_hợp khẩn_cấp, công_an có_thể khám_xét chỗ ở trước khi có phê_chuẩn nhưng trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong, người ra_lệnh phải thông_báo bằng văn_bản cho viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc, vụ án.
None
1
Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 192 . Căn_cứ khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , tài liệu , đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử 1 . Việc khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . 2 . Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài_liệu , đồ_vật , tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử . " Như_vậy , khi có căn_cứ xác_minh hoặc phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân thì được phép khám_xét chỗ ở . Theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét chỗ ở như sau : " Điều 193 . Thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét 1 . Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Lệnh khám_xét của những người được quy_định tại khoản 2 Điều 35 và điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . 2 . Trong trường_hợp khẩn_cấp , những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh khám_xét phải thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . 3 . Trước khi tiến_hành khám_xét , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian và địa_điểm tiến_hành khám_xét để cử Kiểm_sát_viên kiểm sát việc khám xét , trừ trường_hợp khám_xét khẩn_cấp . Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc khám_xét . Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi rõ vào biên bản khám xét . 4 . Mọi trường_hợp khám_xét đều được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án . " Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh , quyết_định việc khám_xét chỗ ở bao_gồm : " Điều 113 . Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . " Như_vậy , lệnh khám_xét phải được viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . Do_đó , trong trường_hợp khẩn_cấp , công_an có_thể khám_xét chỗ ở trước khi có phê_chuẩn nhưng trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh phải thông_báo bằng văn_bản cho viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án .
202,838
Khám_xét chỗ ở trái pháp_luật chịu trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ tại Điều 158 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội xâm_phạm chỗ ở của người k: ... Căn_cứ tại Điều 158 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội xâm_phạm chỗ ở của người khác : " Điều 158. Tội xâm_phạm chỗ ở của người khác 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây xâm_phạm chỗ ở của người khác, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Khám xét trái pháp_luật chô<unk> ở của người khác ; b ) Đuổi trái pháp_luật người khác ra khỏi chỗ ở của họ ; c ) Chiếm giư<unk> chô<unk> ở hoặc cản trở trái pháp_luật người đang ở hoặc người đang quản lý hợp pháp vào chô<unk> ở của họ ; d ) Xâm_nhập trái pháp_luật chỗ
None
1
Căn_cứ tại Điều 158 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội xâm_phạm chỗ ở của người khác : " Điều 158 . Tội xâm_phạm chỗ ở của người khác 1 . Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây xâm_phạm chỗ ở của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Khám xét trái pháp_luật chỗ ở của người khác ; b ) Đuổi trái pháp_luật người khác ra khỏi chỗ ở của họ ; c ) Chiếm giữ chỗ ở hoặc cản trở trái pháp_luật người đang ở hoặc người đang quản lý hợp pháp vào chỗ ở của họ ; d ) Xâm_nhập trái pháp_luật chỗ ở của người khác . ” . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Làm người bị xâm_phạm chỗ ở tự_sát ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . " Như_vậy , việc khám_xét chỗ ở trái pháp_luật sẽ có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự tuy theo mức_độ của hành_vi . Bạn tham_khảo các quy_định trên để biết thêm chi_tiết .
202,839
Khám_xét chỗ ở trái pháp_luật chịu trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ tại Điều 158 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội xâm_phạm chỗ ở của người k: ... đang quản lý hợp pháp vào chô<unk> ở của họ ; d ) Xâm_nhập trái pháp_luật chỗ ở của người khác. ”. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Làm người bị xâm_phạm chỗ ở tự_sát ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội. 3. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. " Như_vậy, việc khám_xét chỗ ở trái pháp_luật sẽ có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự tuy theo mức_độ của hành_vi. Bạn tham_khảo các quy_định trên để biết thêm chi_tiết.
None
1
Căn_cứ tại Điều 158 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội xâm_phạm chỗ ở của người khác : " Điều 158 . Tội xâm_phạm chỗ ở của người khác 1 . Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây xâm_phạm chỗ ở của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Khám xét trái pháp_luật chỗ ở của người khác ; b ) Đuổi trái pháp_luật người khác ra khỏi chỗ ở của họ ; c ) Chiếm giữ chỗ ở hoặc cản trở trái pháp_luật người đang ở hoặc người đang quản lý hợp pháp vào chỗ ở của họ ; d ) Xâm_nhập trái pháp_luật chỗ ở của người khác . ” . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Làm người bị xâm_phạm chỗ ở tự_sát ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . " Như_vậy , việc khám_xét chỗ ở trái pháp_luật sẽ có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự tuy theo mức_độ của hành_vi . Bạn tham_khảo các quy_định trên để biết thêm chi_tiết .
202,840
Công_an hôm_qua đến nhà tôi và đòi khám_xét chỗ ở vì nghi_ngờ tội_phạm đang truy_đuổi đã chạy vào nhà của tôi . Như_vậy , cho tôi hỏi công_an tự_ý đến khám chỗ ở như_vậy có đúng theo pháp_luật không ?
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... " Điều 22. 1. Công_dân có quyền có nơi ở hợp_pháp. 2. Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở. Không ai được tự_ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng_ý. 3. Việc khám_xét chỗ ở do luật_định. " Quy_định tại Điều 12 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau " Điều 12. Bảo_đảm quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở, đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình, an_toàn và bí_mật thư_tín, điện_thoại, điện_tín của cá_nhân Không ai được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở, đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình, an_toàn và bí_mật thư_tín, điện_thoại, điện_tín và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân. Việc khám_xét chỗ ở ; khám_xét, tạm giữ và thu_giữ thư_tín, điện_thoại, điện_tín, dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác phải được thực hiện theo quy_định của Bộ_luật này. " Như_vậy, pháp_luật bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân, bất_kể ai cũng không được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở của cá_nhân khi chưa được sự
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : " Điều 22 . 1 . Công_dân có quyền có nơi ở hợp_pháp . 2 . Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở . Không ai được tự_ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng_ý . 3 . Việc khám_xét chỗ ở do luật_định . " Quy_định tại Điều 12 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau " Điều 12 . Bảo_đảm quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín của cá_nhân Không ai được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân . Việc khám_xét chỗ ở ; khám_xét , tạm giữ và thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác phải được thực hiện theo quy_định của Bộ_luật này . " Như_vậy , pháp_luật bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , bất_kể ai cũng không được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở của cá_nhân khi chưa được sự đồng_ý của người đó . Khám_xét chỗ ở khi không có lệnh khám_xét chịu trách_nhiệm gì ? Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 192 . Căn_cứ khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , tài liệu , đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử 1 . Việc khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . 2 . Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài_liệu , đồ_vật , tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử . " Như_vậy , khi có căn_cứ xác_minh hoặc phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân thì được phép khám_xét chỗ ở . Theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét chỗ ở như sau : " Điều 193 . Thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét 1 . Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Lệnh khám_xét của những người được quy_định tại khoản 2 Điều 35 và điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . 2 . Trong trường_hợp khẩn_cấp , những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh khám_xét phải thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . 3 . Trước khi tiến_hành khám_xét , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian và địa_điểm tiến_hành khám_xét để cử Kiểm_sát_viên kiểm sát việc khám xét , trừ trường_hợp khám_xét khẩn_cấp . Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc khám_xét . Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi rõ vào biên bản khám xét . 4 . Mọi trường_hợp khám_xét đều được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án . " Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh , quyết_định việc khám_xét chỗ ở bao_gồm : " Điều 113 . Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . " Như_vậy , lệnh khám_xét phải được viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . Do_đó , trong trường_hợp khẩn_cấp , công_an có_thể khám_xét chỗ ở trước khi có phê_chuẩn nhưng trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh phải thông_báo bằng văn_bản cho viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . Căn_cứ tại Điều 158 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội xâm_phạm chỗ ở của người khác : " Điều 158 . Tội xâm_phạm chỗ ở của người khác 1 . Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây xâm_phạm chỗ ở của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Khám xét trái pháp_luật chỗ ở của người khác ; b ) Đuổi trái pháp_luật người khác ra khỏi chỗ ở của họ ; c ) Chiếm giữ chỗ ở hoặc cản trở trái pháp_luật người đang ở hoặc người đang quản lý hợp pháp vào chỗ ở của họ ; d ) Xâm_nhập trái pháp_luật chỗ ở của người khác . ” . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Làm người bị xâm_phạm chỗ ở tự_sát ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . " Như_vậy , việc khám_xét chỗ ở trái pháp_luật sẽ có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự tuy theo mức_độ của hành_vi . Bạn tham_khảo các quy_định trên để biết thêm chi_tiết .
202,841
Công_an hôm_qua đến nhà tôi và đòi khám_xét chỗ ở vì nghi_ngờ tội_phạm đang truy_đuổi đã chạy vào nhà của tôi . Như_vậy , cho tôi hỏi công_an tự_ý đến khám chỗ ở như_vậy có đúng theo pháp_luật không ?
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... của Bộ_luật này. " Như_vậy, pháp_luật bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân, bất_kể ai cũng không được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở của cá_nhân khi chưa được sự đồng_ý của người đó. Khám_xét chỗ ở khi không có lệnh khám_xét chịu trách_nhiệm gì? Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 192. Căn_cứ khám_xét người, chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện, tài liệu, đồ_vật, thư_tín, điện_tín, bưu_kiện, bưu_phẩm, dữ_liệu điện_tử 1. Việc khám_xét người, chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người, chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện có công_cụ, phương_tiện phạm_tội, tài liệu, đồ_vật, tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật, dữ_liệu điện_tử, tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án. Việc khám_xét chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã, truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân. 2. Khi có căn_cứ
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : " Điều 22 . 1 . Công_dân có quyền có nơi ở hợp_pháp . 2 . Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở . Không ai được tự_ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng_ý . 3 . Việc khám_xét chỗ ở do luật_định . " Quy_định tại Điều 12 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau " Điều 12 . Bảo_đảm quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín của cá_nhân Không ai được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân . Việc khám_xét chỗ ở ; khám_xét , tạm giữ và thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác phải được thực hiện theo quy_định của Bộ_luật này . " Như_vậy , pháp_luật bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , bất_kể ai cũng không được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở của cá_nhân khi chưa được sự đồng_ý của người đó . Khám_xét chỗ ở khi không có lệnh khám_xét chịu trách_nhiệm gì ? Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 192 . Căn_cứ khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , tài liệu , đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử 1 . Việc khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . 2 . Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài_liệu , đồ_vật , tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử . " Như_vậy , khi có căn_cứ xác_minh hoặc phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân thì được phép khám_xét chỗ ở . Theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét chỗ ở như sau : " Điều 193 . Thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét 1 . Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Lệnh khám_xét của những người được quy_định tại khoản 2 Điều 35 và điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . 2 . Trong trường_hợp khẩn_cấp , những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh khám_xét phải thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . 3 . Trước khi tiến_hành khám_xét , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian và địa_điểm tiến_hành khám_xét để cử Kiểm_sát_viên kiểm sát việc khám xét , trừ trường_hợp khám_xét khẩn_cấp . Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc khám_xét . Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi rõ vào biên bản khám xét . 4 . Mọi trường_hợp khám_xét đều được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án . " Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh , quyết_định việc khám_xét chỗ ở bao_gồm : " Điều 113 . Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . " Như_vậy , lệnh khám_xét phải được viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . Do_đó , trong trường_hợp khẩn_cấp , công_an có_thể khám_xét chỗ ở trước khi có phê_chuẩn nhưng trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh phải thông_báo bằng văn_bản cho viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . Căn_cứ tại Điều 158 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội xâm_phạm chỗ ở của người khác : " Điều 158 . Tội xâm_phạm chỗ ở của người khác 1 . Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây xâm_phạm chỗ ở của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Khám xét trái pháp_luật chỗ ở của người khác ; b ) Đuổi trái pháp_luật người khác ra khỏi chỗ ở của họ ; c ) Chiếm giữ chỗ ở hoặc cản trở trái pháp_luật người đang ở hoặc người đang quản lý hợp pháp vào chỗ ở của họ ; d ) Xâm_nhập trái pháp_luật chỗ ở của người khác . ” . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Làm người bị xâm_phạm chỗ ở tự_sát ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . " Như_vậy , việc khám_xét chỗ ở trái pháp_luật sẽ có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự tuy theo mức_độ của hành_vi . Bạn tham_khảo các quy_định trên để biết thêm chi_tiết .
202,842
Công_an hôm_qua đến nhà tôi và đòi khám_xét chỗ ở vì nghi_ngờ tội_phạm đang truy_đuổi đã chạy vào nhà của tôi . Như_vậy , cho tôi hỏi công_an tự_ý đến khám chỗ ở như_vậy có đúng theo pháp_luật không ?
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... Việc khám_xét chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã, truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân. 2. Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín, điện_tín, bưu_kiện, bưu_phẩm, dữ_liệu điện_tử có công_cụ, phương_tiện phạm_tội, tài_liệu, đồ_vật, tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín, điện_tín, bưu_kiện, bưu_phẩm, dữ_liệu điện_tử. " Như_vậy, khi có căn_cứ xác_minh hoặc phát_hiện người đang bị truy_nã, truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân thì được phép khám_xét chỗ ở. Theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét chỗ ở như sau : " Điều 193. Thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét 1. Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét. Lệnh khám_xét của những người được quy_định tại khoản 2 Điều 35 và điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành. 2. Trong trường_hợp khẩn_cấp, những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : " Điều 22 . 1 . Công_dân có quyền có nơi ở hợp_pháp . 2 . Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở . Không ai được tự_ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng_ý . 3 . Việc khám_xét chỗ ở do luật_định . " Quy_định tại Điều 12 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau " Điều 12 . Bảo_đảm quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín của cá_nhân Không ai được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân . Việc khám_xét chỗ ở ; khám_xét , tạm giữ và thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác phải được thực hiện theo quy_định của Bộ_luật này . " Như_vậy , pháp_luật bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , bất_kể ai cũng không được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở của cá_nhân khi chưa được sự đồng_ý của người đó . Khám_xét chỗ ở khi không có lệnh khám_xét chịu trách_nhiệm gì ? Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 192 . Căn_cứ khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , tài liệu , đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử 1 . Việc khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . 2 . Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài_liệu , đồ_vật , tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử . " Như_vậy , khi có căn_cứ xác_minh hoặc phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân thì được phép khám_xét chỗ ở . Theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét chỗ ở như sau : " Điều 193 . Thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét 1 . Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Lệnh khám_xét của những người được quy_định tại khoản 2 Điều 35 và điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . 2 . Trong trường_hợp khẩn_cấp , những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh khám_xét phải thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . 3 . Trước khi tiến_hành khám_xét , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian và địa_điểm tiến_hành khám_xét để cử Kiểm_sát_viên kiểm sát việc khám xét , trừ trường_hợp khám_xét khẩn_cấp . Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc khám_xét . Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi rõ vào biên bản khám xét . 4 . Mọi trường_hợp khám_xét đều được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án . " Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh , quyết_định việc khám_xét chỗ ở bao_gồm : " Điều 113 . Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . " Như_vậy , lệnh khám_xét phải được viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . Do_đó , trong trường_hợp khẩn_cấp , công_an có_thể khám_xét chỗ ở trước khi có phê_chuẩn nhưng trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh phải thông_báo bằng văn_bản cho viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . Căn_cứ tại Điều 158 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội xâm_phạm chỗ ở của người khác : " Điều 158 . Tội xâm_phạm chỗ ở của người khác 1 . Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây xâm_phạm chỗ ở của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Khám xét trái pháp_luật chỗ ở của người khác ; b ) Đuổi trái pháp_luật người khác ra khỏi chỗ ở của họ ; c ) Chiếm giữ chỗ ở hoặc cản trở trái pháp_luật người đang ở hoặc người đang quản lý hợp pháp vào chỗ ở của họ ; d ) Xâm_nhập trái pháp_luật chỗ ở của người khác . ” . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Làm người bị xâm_phạm chỗ ở tự_sát ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . " Như_vậy , việc khám_xét chỗ ở trái pháp_luật sẽ có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự tuy theo mức_độ của hành_vi . Bạn tham_khảo các quy_định trên để biết thêm chi_tiết .
202,843
Công_an hôm_qua đến nhà tôi và đòi khám_xét chỗ ở vì nghi_ngờ tội_phạm đang truy_đuổi đã chạy vào nhà của tôi . Như_vậy , cho tôi hỏi công_an tự_ý đến khám chỗ ở như_vậy có đúng theo pháp_luật không ?
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành. 2. Trong trường_hợp khẩn_cấp, những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét. Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong, người ra_lệnh khám_xét phải thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc, vụ án. 3. Trước khi tiến_hành khám_xét, Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian và địa_điểm tiến_hành khám_xét để cử Kiểm_sát_viên kiểm sát việc khám xét, trừ trường_hợp khám_xét khẩn_cấp. Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc khám_xét. Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi ro<unk> vào biên bản khám xét. 4. Mọi trường_hợp khám_xét đều được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án. " Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : " Điều 22 . 1 . Công_dân có quyền có nơi ở hợp_pháp . 2 . Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở . Không ai được tự_ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng_ý . 3 . Việc khám_xét chỗ ở do luật_định . " Quy_định tại Điều 12 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau " Điều 12 . Bảo_đảm quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín của cá_nhân Không ai được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân . Việc khám_xét chỗ ở ; khám_xét , tạm giữ và thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác phải được thực hiện theo quy_định của Bộ_luật này . " Như_vậy , pháp_luật bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , bất_kể ai cũng không được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở của cá_nhân khi chưa được sự đồng_ý của người đó . Khám_xét chỗ ở khi không có lệnh khám_xét chịu trách_nhiệm gì ? Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 192 . Căn_cứ khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , tài liệu , đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử 1 . Việc khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . 2 . Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài_liệu , đồ_vật , tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử . " Như_vậy , khi có căn_cứ xác_minh hoặc phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân thì được phép khám_xét chỗ ở . Theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét chỗ ở như sau : " Điều 193 . Thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét 1 . Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Lệnh khám_xét của những người được quy_định tại khoản 2 Điều 35 và điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . 2 . Trong trường_hợp khẩn_cấp , những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh khám_xét phải thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . 3 . Trước khi tiến_hành khám_xét , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian và địa_điểm tiến_hành khám_xét để cử Kiểm_sát_viên kiểm sát việc khám xét , trừ trường_hợp khám_xét khẩn_cấp . Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc khám_xét . Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi rõ vào biên bản khám xét . 4 . Mọi trường_hợp khám_xét đều được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án . " Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh , quyết_định việc khám_xét chỗ ở bao_gồm : " Điều 113 . Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . " Như_vậy , lệnh khám_xét phải được viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . Do_đó , trong trường_hợp khẩn_cấp , công_an có_thể khám_xét chỗ ở trước khi có phê_chuẩn nhưng trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh phải thông_báo bằng văn_bản cho viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . Căn_cứ tại Điều 158 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội xâm_phạm chỗ ở của người khác : " Điều 158 . Tội xâm_phạm chỗ ở của người khác 1 . Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây xâm_phạm chỗ ở của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Khám xét trái pháp_luật chỗ ở của người khác ; b ) Đuổi trái pháp_luật người khác ra khỏi chỗ ở của họ ; c ) Chiếm giữ chỗ ở hoặc cản trở trái pháp_luật người đang ở hoặc người đang quản lý hợp pháp vào chỗ ở của họ ; d ) Xâm_nhập trái pháp_luật chỗ ở của người khác . ” . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Làm người bị xâm_phạm chỗ ở tự_sát ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . " Như_vậy , việc khám_xét chỗ ở trái pháp_luật sẽ có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự tuy theo mức_độ của hành_vi . Bạn tham_khảo các quy_định trên để biết thêm chi_tiết .
202,844
Công_an hôm_qua đến nhà tôi và đòi khám_xét chỗ ở vì nghi_ngờ tội_phạm đang truy_đuổi đã chạy vào nhà của tôi . Như_vậy , cho tôi hỏi công_an tự_ý đến khám chỗ ở như_vậy có đúng theo pháp_luật không ?
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... . Mọi trường_hợp khám_xét đều được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án. " Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh, quyết_định việc khám_xét chỗ ở bao_gồm : " Điều 113. Bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam 1. Những người sau đây có quyền ra_lệnh, quyết_định bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp. Trường_hợp này, lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử. " Như_vậy, lệnh khám_xét phải được viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành. Do_đó, trong trường_hợp khẩn_cấp, công_an có_thể khám_xét chỗ ở trước khi có phê_chuẩn nhưng trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong, người ra_lệnh phải thông_báo
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : " Điều 22 . 1 . Công_dân có quyền có nơi ở hợp_pháp . 2 . Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở . Không ai được tự_ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng_ý . 3 . Việc khám_xét chỗ ở do luật_định . " Quy_định tại Điều 12 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau " Điều 12 . Bảo_đảm quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín của cá_nhân Không ai được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân . Việc khám_xét chỗ ở ; khám_xét , tạm giữ và thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác phải được thực hiện theo quy_định của Bộ_luật này . " Như_vậy , pháp_luật bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , bất_kể ai cũng không được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở của cá_nhân khi chưa được sự đồng_ý của người đó . Khám_xét chỗ ở khi không có lệnh khám_xét chịu trách_nhiệm gì ? Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 192 . Căn_cứ khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , tài liệu , đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử 1 . Việc khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . 2 . Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài_liệu , đồ_vật , tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử . " Như_vậy , khi có căn_cứ xác_minh hoặc phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân thì được phép khám_xét chỗ ở . Theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét chỗ ở như sau : " Điều 193 . Thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét 1 . Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Lệnh khám_xét của những người được quy_định tại khoản 2 Điều 35 và điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . 2 . Trong trường_hợp khẩn_cấp , những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh khám_xét phải thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . 3 . Trước khi tiến_hành khám_xét , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian và địa_điểm tiến_hành khám_xét để cử Kiểm_sát_viên kiểm sát việc khám xét , trừ trường_hợp khám_xét khẩn_cấp . Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc khám_xét . Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi rõ vào biên bản khám xét . 4 . Mọi trường_hợp khám_xét đều được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án . " Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh , quyết_định việc khám_xét chỗ ở bao_gồm : " Điều 113 . Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . " Như_vậy , lệnh khám_xét phải được viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . Do_đó , trong trường_hợp khẩn_cấp , công_an có_thể khám_xét chỗ ở trước khi có phê_chuẩn nhưng trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh phải thông_báo bằng văn_bản cho viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . Căn_cứ tại Điều 158 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội xâm_phạm chỗ ở của người khác : " Điều 158 . Tội xâm_phạm chỗ ở của người khác 1 . Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây xâm_phạm chỗ ở của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Khám xét trái pháp_luật chỗ ở của người khác ; b ) Đuổi trái pháp_luật người khác ra khỏi chỗ ở của họ ; c ) Chiếm giữ chỗ ở hoặc cản trở trái pháp_luật người đang ở hoặc người đang quản lý hợp pháp vào chỗ ở của họ ; d ) Xâm_nhập trái pháp_luật chỗ ở của người khác . ” . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Làm người bị xâm_phạm chỗ ở tự_sát ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . " Như_vậy , việc khám_xét chỗ ở trái pháp_luật sẽ có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự tuy theo mức_độ của hành_vi . Bạn tham_khảo các quy_định trên để biết thêm chi_tiết .
202,845
Công_an hôm_qua đến nhà tôi và đòi khám_xét chỗ ở vì nghi_ngờ tội_phạm đang truy_đuổi đã chạy vào nhà của tôi . Như_vậy , cho tôi hỏi công_an tự_ý đến khám chỗ ở như_vậy có đúng theo pháp_luật không ?
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... thi_hành. Do_đó, trong trường_hợp khẩn_cấp, công_an có_thể khám_xét chỗ ở trước khi có phê_chuẩn nhưng trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong, người ra_lệnh phải thông_báo bằng văn_bản cho viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc, vụ án. Căn_cứ tại Điều 158 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội xâm_phạm chỗ ở của người khác : " Điều 158. Tội xâm_phạm chỗ ở của người khác 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây xâm_phạm chỗ ở của người khác, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Khám xét trái pháp_luật chô<unk> ở của người khác ; b ) Đuổi trái pháp_luật người khác ra khỏi chỗ ở của họ ; c ) Chiếm giư<unk> chô<unk> ở hoă@@
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : " Điều 22 . 1 . Công_dân có quyền có nơi ở hợp_pháp . 2 . Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở . Không ai được tự_ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng_ý . 3 . Việc khám_xét chỗ ở do luật_định . " Quy_định tại Điều 12 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau " Điều 12 . Bảo_đảm quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín của cá_nhân Không ai được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân . Việc khám_xét chỗ ở ; khám_xét , tạm giữ và thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác phải được thực hiện theo quy_định của Bộ_luật này . " Như_vậy , pháp_luật bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , bất_kể ai cũng không được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở của cá_nhân khi chưa được sự đồng_ý của người đó . Khám_xét chỗ ở khi không có lệnh khám_xét chịu trách_nhiệm gì ? Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 192 . Căn_cứ khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , tài liệu , đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử 1 . Việc khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . 2 . Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài_liệu , đồ_vật , tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử . " Như_vậy , khi có căn_cứ xác_minh hoặc phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân thì được phép khám_xét chỗ ở . Theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét chỗ ở như sau : " Điều 193 . Thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét 1 . Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Lệnh khám_xét của những người được quy_định tại khoản 2 Điều 35 và điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . 2 . Trong trường_hợp khẩn_cấp , những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh khám_xét phải thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . 3 . Trước khi tiến_hành khám_xét , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian và địa_điểm tiến_hành khám_xét để cử Kiểm_sát_viên kiểm sát việc khám xét , trừ trường_hợp khám_xét khẩn_cấp . Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc khám_xét . Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi rõ vào biên bản khám xét . 4 . Mọi trường_hợp khám_xét đều được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án . " Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh , quyết_định việc khám_xét chỗ ở bao_gồm : " Điều 113 . Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . " Như_vậy , lệnh khám_xét phải được viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . Do_đó , trong trường_hợp khẩn_cấp , công_an có_thể khám_xét chỗ ở trước khi có phê_chuẩn nhưng trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh phải thông_báo bằng văn_bản cho viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . Căn_cứ tại Điều 158 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội xâm_phạm chỗ ở của người khác : " Điều 158 . Tội xâm_phạm chỗ ở của người khác 1 . Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây xâm_phạm chỗ ở của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Khám xét trái pháp_luật chỗ ở của người khác ; b ) Đuổi trái pháp_luật người khác ra khỏi chỗ ở của họ ; c ) Chiếm giữ chỗ ở hoặc cản trở trái pháp_luật người đang ở hoặc người đang quản lý hợp pháp vào chỗ ở của họ ; d ) Xâm_nhập trái pháp_luật chỗ ở của người khác . ” . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Làm người bị xâm_phạm chỗ ở tự_sát ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . " Như_vậy , việc khám_xét chỗ ở trái pháp_luật sẽ có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự tuy theo mức_độ của hành_vi . Bạn tham_khảo các quy_định trên để biết thêm chi_tiết .
202,846
Công_an hôm_qua đến nhà tôi và đòi khám_xét chỗ ở vì nghi_ngờ tội_phạm đang truy_đuổi đã chạy vào nhà của tôi . Như_vậy , cho tôi hỏi công_an tự_ý đến khám chỗ ở như_vậy có đúng theo pháp_luật không ?
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... c ; b ) Đuổi trái pháp_luật người khác ra khỏi chỗ ở của họ ; c ) Chiếm giư<unk> chô<unk> ở hoặc cản trở trái pháp_luật người đang ở hoặc người đang quản lý hợp pháp vào chô<unk> ở của họ ; d ) Xâm_nhập trái pháp_luật chỗ ở của người khác. ”. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Làm người bị xâm_phạm chỗ ở tự_sát ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội. 3. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. " Như_vậy, việc khám_xét chỗ ở trái pháp_luật sẽ có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự tuy theo mức_độ của hành_vi. Bạn tham_khảo các quy_định
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : " Điều 22 . 1 . Công_dân có quyền có nơi ở hợp_pháp . 2 . Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở . Không ai được tự_ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng_ý . 3 . Việc khám_xét chỗ ở do luật_định . " Quy_định tại Điều 12 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau " Điều 12 . Bảo_đảm quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín của cá_nhân Không ai được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân . Việc khám_xét chỗ ở ; khám_xét , tạm giữ và thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác phải được thực hiện theo quy_định của Bộ_luật này . " Như_vậy , pháp_luật bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , bất_kể ai cũng không được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở của cá_nhân khi chưa được sự đồng_ý của người đó . Khám_xét chỗ ở khi không có lệnh khám_xét chịu trách_nhiệm gì ? Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 192 . Căn_cứ khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , tài liệu , đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử 1 . Việc khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . 2 . Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài_liệu , đồ_vật , tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử . " Như_vậy , khi có căn_cứ xác_minh hoặc phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân thì được phép khám_xét chỗ ở . Theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét chỗ ở như sau : " Điều 193 . Thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét 1 . Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Lệnh khám_xét của những người được quy_định tại khoản 2 Điều 35 và điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . 2 . Trong trường_hợp khẩn_cấp , những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh khám_xét phải thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . 3 . Trước khi tiến_hành khám_xét , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian và địa_điểm tiến_hành khám_xét để cử Kiểm_sát_viên kiểm sát việc khám xét , trừ trường_hợp khám_xét khẩn_cấp . Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc khám_xét . Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi rõ vào biên bản khám xét . 4 . Mọi trường_hợp khám_xét đều được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án . " Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh , quyết_định việc khám_xét chỗ ở bao_gồm : " Điều 113 . Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . " Như_vậy , lệnh khám_xét phải được viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . Do_đó , trong trường_hợp khẩn_cấp , công_an có_thể khám_xét chỗ ở trước khi có phê_chuẩn nhưng trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh phải thông_báo bằng văn_bản cho viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . Căn_cứ tại Điều 158 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội xâm_phạm chỗ ở của người khác : " Điều 158 . Tội xâm_phạm chỗ ở của người khác 1 . Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây xâm_phạm chỗ ở của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Khám xét trái pháp_luật chỗ ở của người khác ; b ) Đuổi trái pháp_luật người khác ra khỏi chỗ ở của họ ; c ) Chiếm giữ chỗ ở hoặc cản trở trái pháp_luật người đang ở hoặc người đang quản lý hợp pháp vào chỗ ở của họ ; d ) Xâm_nhập trái pháp_luật chỗ ở của người khác . ” . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Làm người bị xâm_phạm chỗ ở tự_sát ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . " Như_vậy , việc khám_xét chỗ ở trái pháp_luật sẽ có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự tuy theo mức_độ của hành_vi . Bạn tham_khảo các quy_định trên để biết thêm chi_tiết .
202,847
Công_an hôm_qua đến nhà tôi và đòi khám_xét chỗ ở vì nghi_ngờ tội_phạm đang truy_đuổi đã chạy vào nhà của tôi . Như_vậy , cho tôi hỏi công_an tự_ý đến khám chỗ ở như_vậy có đúng theo pháp_luật không ?
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... từ 01 năm đến 05 năm. " Như_vậy, việc khám_xét chỗ ở trái pháp_luật sẽ có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự tuy theo mức_độ của hành_vi. Bạn tham_khảo các quy_định trên để biết thêm chi_tiết.
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : " Điều 22 . 1 . Công_dân có quyền có nơi ở hợp_pháp . 2 . Mọi người có quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở . Không ai được tự_ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng_ý . 3 . Việc khám_xét chỗ ở do luật_định . " Quy_định tại Điều 12 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 như sau " Điều 12 . Bảo_đảm quyền bất_khả_xâm_phạm về chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín của cá_nhân Không ai được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở , đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình , an_toàn và bí_mật thư_tín , điện_thoại , điện_tín và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân . Việc khám_xét chỗ ở ; khám_xét , tạm giữ và thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác phải được thực hiện theo quy_định của Bộ_luật này . " Như_vậy , pháp_luật bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân , bất_kể ai cũng không được xâm_phạm trái pháp_luật chỗ ở của cá_nhân khi chưa được sự đồng_ý của người đó . Khám_xét chỗ ở khi không có lệnh khám_xét chịu trách_nhiệm gì ? Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 192 . Căn_cứ khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , tài liệu , đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử 1 . Việc khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . 2 . Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài_liệu , đồ_vật , tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử . " Như_vậy , khi có căn_cứ xác_minh hoặc phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân thì được phép khám_xét chỗ ở . Theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét chỗ ở như sau : " Điều 193 . Thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét 1 . Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Lệnh khám_xét của những người được quy_định tại khoản 2 Điều 35 và điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . 2 . Trong trường_hợp khẩn_cấp , những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh khám_xét . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh khám_xét phải thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . 3 . Trước khi tiến_hành khám_xét , Điều_tra_viên phải thông_báo cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian và địa_điểm tiến_hành khám_xét để cử Kiểm_sát_viên kiểm sát việc khám xét , trừ trường_hợp khám_xét khẩn_cấp . Kiểm_sát_viên phải có_mặt để kiểm_sát việc khám_xét . Nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì ghi rõ vào biên bản khám xét . 4 . Mọi trường_hợp khám_xét đều được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 178 của Bộ_luật này và đưa vào hồ_sơ vụ án . " Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về người có thẩm_quyền ra_lệnh , quyết_định việc khám_xét chỗ ở bao_gồm : " Điều 113 . Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . " Như_vậy , lệnh khám_xét phải được viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành . Do_đó , trong trường_hợp khẩn_cấp , công_an có_thể khám_xét chỗ ở trước khi có phê_chuẩn nhưng trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh phải thông_báo bằng văn_bản cho viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án . Căn_cứ tại Điều 158 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội xâm_phạm chỗ ở của người khác : " Điều 158 . Tội xâm_phạm chỗ ở của người khác 1 . Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây xâm_phạm chỗ ở của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Khám xét trái pháp_luật chỗ ở của người khác ; b ) Đuổi trái pháp_luật người khác ra khỏi chỗ ở của họ ; c ) Chiếm giữ chỗ ở hoặc cản trở trái pháp_luật người đang ở hoặc người đang quản lý hợp pháp vào chỗ ở của họ ; d ) Xâm_nhập trái pháp_luật chỗ ở của người khác . ” . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Làm người bị xâm_phạm chỗ ở tự_sát ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . " Như_vậy , việc khám_xét chỗ ở trái pháp_luật sẽ có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự tuy theo mức_độ của hành_vi . Bạn tham_khảo các quy_định trên để biết thêm chi_tiết .
202,848
Thực_hiện hiển_thị mức phân_loại phim dựa trên nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 05/2023/TT-BVHTTDL quy_định nguyên_tắc thực_hiện hiển_thị mức phân_loại phim như sau : ... - Thứ nhất, phim phải được hiển_thị mức phân_loại phim trong quá_trình phổ_biến, trừ phim phân_loại P. - Thứ hai, việc hiển_thị mức phân_loại phim phải bảo_đảm cung_cấp được thông_tin về mức phân_loại phim, và nội_dung cảnh_báo trong khoảng thời_gian đủ để người xem tiếp_nhận được thông_tin. - Đối_với phim được phổ_biến trong rạp chiếu_phim ; tại trụ_sở cơ_quan ngoại_giao, cơ_sở văn_hoá nước_ngoài được thành_lập tại Việt_Nam ; phim được phổ_biến trên các phương_tiện công_cộng và các phương_tiện nghe_nhìn khác : cơ_sở điện_ảnh phải hiển_thị mức phân_loại phim bằng các hình_thức sau : + Trên màn_hình chiếu_phim. + Website. + Ứng_dụng bán vé trực_tuyến. + Quầy vé trực_tiếp. + Các hình_thức phù_hợp khác. - Đối_với phim được phổ_biến trên truyền_hình và trên không_gian mạng : cơ_sở điện_ảnh phải hiển_thị mức phân_loại phim ở thư_mục giới_thiệu / hiển_thị chương_trình trên giao_diện màn_hình của thiết_bị để người nghe, người xem đưa ra quyết_định nghe, xem phim cung_cấp trên dịch_vụ, đảm_bảo mức phân_loại phim được hiển_thị rõ_ràng và nổi_bật. Mức phân_loại phim phải được hiển_thị ở góc trái hoặc góc phải phía trên màn_hình trong suốt thời_gian phổ_biến
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 05/2023/TT-BVHTTDL quy_định nguyên_tắc thực_hiện hiển_thị mức phân_loại phim như sau : - Thứ nhất , phim phải được hiển_thị mức phân_loại phim trong quá_trình phổ_biến , trừ phim phân_loại P. - Thứ hai , việc hiển_thị mức phân_loại phim phải bảo_đảm cung_cấp được thông_tin về mức phân_loại phim , và nội_dung cảnh_báo trong khoảng thời_gian đủ để người xem tiếp_nhận được thông_tin . - Đối_với phim được phổ_biến trong rạp chiếu_phim ; tại trụ_sở cơ_quan ngoại_giao , cơ_sở văn_hoá nước_ngoài được thành_lập tại Việt_Nam ; phim được phổ_biến trên các phương_tiện công_cộng và các phương_tiện nghe_nhìn khác : cơ_sở điện_ảnh phải hiển_thị mức phân_loại phim bằng các hình_thức sau : + Trên màn_hình chiếu_phim . + Website . + Ứng_dụng bán vé trực_tuyến . + Quầy vé trực_tiếp . + Các hình_thức phù_hợp khác . - Đối_với phim được phổ_biến trên truyền_hình và trên không_gian mạng : cơ_sở điện_ảnh phải hiển_thị mức phân_loại phim ở thư_mục giới_thiệu / hiển_thị chương_trình trên giao_diện màn_hình của thiết_bị để người nghe , người xem đưa ra quyết_định nghe , xem phim cung_cấp trên dịch_vụ , đảm_bảo mức phân_loại phim được hiển_thị rõ_ràng và nổi_bật . Mức phân_loại phim phải được hiển_thị ở góc trái hoặc góc phải phía trên màn_hình trong suốt thời_gian phổ_biến phim , bảo_đảm không chồng_lấn với biểu_tượng của dịch_vụ hoặc các biểu_tượng khác . ( Hình từ Internet )
202,849
Thực_hiện hiển_thị mức phân_loại phim dựa trên nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 05/2023/TT-BVHTTDL quy_định nguyên_tắc thực_hiện hiển_thị mức phân_loại phim như sau : ... trên dịch_vụ, đảm_bảo mức phân_loại phim được hiển_thị rõ_ràng và nổi_bật. Mức phân_loại phim phải được hiển_thị ở góc trái hoặc góc phải phía trên màn_hình trong suốt thời_gian phổ_biến phim, bảo_đảm không chồng_lấn với biểu_tượng của dịch_vụ hoặc các biểu_tượng khác. ( Hình từ Internet ) - Thứ nhất, phim phải được hiển_thị mức phân_loại phim trong quá_trình phổ_biến, trừ phim phân_loại P. - Thứ hai, việc hiển_thị mức phân_loại phim phải bảo_đảm cung_cấp được thông_tin về mức phân_loại phim, và nội_dung cảnh_báo trong khoảng thời_gian đủ để người xem tiếp_nhận được thông_tin. - Đối_với phim được phổ_biến trong rạp chiếu_phim ; tại trụ_sở cơ_quan ngoại_giao, cơ_sở văn_hoá nước_ngoài được thành_lập tại Việt_Nam ; phim được phổ_biến trên các phương_tiện công_cộng và các phương_tiện nghe_nhìn khác : cơ_sở điện_ảnh phải hiển_thị mức phân_loại phim bằng các hình_thức sau : + Trên màn_hình chiếu_phim. + Website. + Ứng_dụng bán vé trực_tuyến. + Quầy vé trực_tiếp. + Các hình_thức phù_hợp khác. - Đối_với phim được phổ_biến trên truyền_hình và trên không_gian mạng : cơ_sở điện_ảnh phải hiển_thị mức phân_loại phim ở thư_mục giới_thiệu / hiển_thị chương_trình
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 05/2023/TT-BVHTTDL quy_định nguyên_tắc thực_hiện hiển_thị mức phân_loại phim như sau : - Thứ nhất , phim phải được hiển_thị mức phân_loại phim trong quá_trình phổ_biến , trừ phim phân_loại P. - Thứ hai , việc hiển_thị mức phân_loại phim phải bảo_đảm cung_cấp được thông_tin về mức phân_loại phim , và nội_dung cảnh_báo trong khoảng thời_gian đủ để người xem tiếp_nhận được thông_tin . - Đối_với phim được phổ_biến trong rạp chiếu_phim ; tại trụ_sở cơ_quan ngoại_giao , cơ_sở văn_hoá nước_ngoài được thành_lập tại Việt_Nam ; phim được phổ_biến trên các phương_tiện công_cộng và các phương_tiện nghe_nhìn khác : cơ_sở điện_ảnh phải hiển_thị mức phân_loại phim bằng các hình_thức sau : + Trên màn_hình chiếu_phim . + Website . + Ứng_dụng bán vé trực_tuyến . + Quầy vé trực_tiếp . + Các hình_thức phù_hợp khác . - Đối_với phim được phổ_biến trên truyền_hình và trên không_gian mạng : cơ_sở điện_ảnh phải hiển_thị mức phân_loại phim ở thư_mục giới_thiệu / hiển_thị chương_trình trên giao_diện màn_hình của thiết_bị để người nghe , người xem đưa ra quyết_định nghe , xem phim cung_cấp trên dịch_vụ , đảm_bảo mức phân_loại phim được hiển_thị rõ_ràng và nổi_bật . Mức phân_loại phim phải được hiển_thị ở góc trái hoặc góc phải phía trên màn_hình trong suốt thời_gian phổ_biến phim , bảo_đảm không chồng_lấn với biểu_tượng của dịch_vụ hoặc các biểu_tượng khác . ( Hình từ Internet )
202,850
Thực_hiện hiển_thị mức phân_loại phim dựa trên nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 05/2023/TT-BVHTTDL quy_định nguyên_tắc thực_hiện hiển_thị mức phân_loại phim như sau : ... . + Các hình_thức phù_hợp khác. - Đối_với phim được phổ_biến trên truyền_hình và trên không_gian mạng : cơ_sở điện_ảnh phải hiển_thị mức phân_loại phim ở thư_mục giới_thiệu / hiển_thị chương_trình trên giao_diện màn_hình của thiết_bị để người nghe, người xem đưa ra quyết_định nghe, xem phim cung_cấp trên dịch_vụ, đảm_bảo mức phân_loại phim được hiển_thị rõ_ràng và nổi_bật. Mức phân_loại phim phải được hiển_thị ở góc trái hoặc góc phải phía trên màn_hình trong suốt thời_gian phổ_biến phim, bảo_đảm không chồng_lấn với biểu_tượng của dịch_vụ hoặc các biểu_tượng khác. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 05/2023/TT-BVHTTDL quy_định nguyên_tắc thực_hiện hiển_thị mức phân_loại phim như sau : - Thứ nhất , phim phải được hiển_thị mức phân_loại phim trong quá_trình phổ_biến , trừ phim phân_loại P. - Thứ hai , việc hiển_thị mức phân_loại phim phải bảo_đảm cung_cấp được thông_tin về mức phân_loại phim , và nội_dung cảnh_báo trong khoảng thời_gian đủ để người xem tiếp_nhận được thông_tin . - Đối_với phim được phổ_biến trong rạp chiếu_phim ; tại trụ_sở cơ_quan ngoại_giao , cơ_sở văn_hoá nước_ngoài được thành_lập tại Việt_Nam ; phim được phổ_biến trên các phương_tiện công_cộng và các phương_tiện nghe_nhìn khác : cơ_sở điện_ảnh phải hiển_thị mức phân_loại phim bằng các hình_thức sau : + Trên màn_hình chiếu_phim . + Website . + Ứng_dụng bán vé trực_tuyến . + Quầy vé trực_tiếp . + Các hình_thức phù_hợp khác . - Đối_với phim được phổ_biến trên truyền_hình và trên không_gian mạng : cơ_sở điện_ảnh phải hiển_thị mức phân_loại phim ở thư_mục giới_thiệu / hiển_thị chương_trình trên giao_diện màn_hình của thiết_bị để người nghe , người xem đưa ra quyết_định nghe , xem phim cung_cấp trên dịch_vụ , đảm_bảo mức phân_loại phim được hiển_thị rõ_ràng và nổi_bật . Mức phân_loại phim phải được hiển_thị ở góc trái hoặc góc phải phía trên màn_hình trong suốt thời_gian phổ_biến phim , bảo_đảm không chồng_lấn với biểu_tượng của dịch_vụ hoặc các biểu_tượng khác . ( Hình từ Internet )
202,851
Thực_hiện cảnh_báo phim dựa trên nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 05/2023/TT-BVHTTDL quy_định nguyên_tắc thực_hiện cảnh_báo phim như sau : ... - Đầu_tiên , việc hiển_thị cảnh_báo phải được thực_hiện trước và trong quá_trình phổ_biến phim . - Thứ hai , việc hiển_thị cảnh_báo phải được thực_hiện bằng một trong các phương_thức hoặc kết_hợp nhiều phương_thức phù_hợp , bao_gồm nhưng không giới_hạn : lời_nói , chữ_viết . - Tiếp_theo , đối_với phim được phổ_biến trong rạp chiếu_phim ; tại trụ_sở cơ_quan ngoại_giao , cơ_sở văn_hoá nước_ngoài được thành_lập tại Việt_Nam ; phim được phổ_biến trên các phương_tiện công_cộng và các phương_tiện nghe_nhìn khác : + Hiển_thị nội_dung cảnh_báo bằng chữ_viết hoặc lời_nói trước khi bắt_đầu phổ_biến phim . + Vị_trí hiển_thị cảnh_báo ngay sát phía dưới biểu_tượng mức phân_loại phim . - Cuối_cùng , đối_với phim được phổ_biến trên truyền_hình và trên không_gian mạng : + Hiển_thị nội_dung cảnh_báo bằng chữ_viết hoặc lời_nói chậm nhất trong 03 giây ngay sau khi bắt_đầu phổ_biến phim . + Vị_trí hiển_thị cảnh_báo ngay sát phía dưới biểu_tượng mức phân_loại phim . + Hiển_thị tối_đa 03 lần trong quá_trình phổ_biến phim đối_với phim có thời_lượng từ 20 phút trở lên .
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 05/2023/TT-BVHTTDL quy_định nguyên_tắc thực_hiện cảnh_báo phim như sau : - Đầu_tiên , việc hiển_thị cảnh_báo phải được thực_hiện trước và trong quá_trình phổ_biến phim . - Thứ hai , việc hiển_thị cảnh_báo phải được thực_hiện bằng một trong các phương_thức hoặc kết_hợp nhiều phương_thức phù_hợp , bao_gồm nhưng không giới_hạn : lời_nói , chữ_viết . - Tiếp_theo , đối_với phim được phổ_biến trong rạp chiếu_phim ; tại trụ_sở cơ_quan ngoại_giao , cơ_sở văn_hoá nước_ngoài được thành_lập tại Việt_Nam ; phim được phổ_biến trên các phương_tiện công_cộng và các phương_tiện nghe_nhìn khác : + Hiển_thị nội_dung cảnh_báo bằng chữ_viết hoặc lời_nói trước khi bắt_đầu phổ_biến phim . + Vị_trí hiển_thị cảnh_báo ngay sát phía dưới biểu_tượng mức phân_loại phim . - Cuối_cùng , đối_với phim được phổ_biến trên truyền_hình và trên không_gian mạng : + Hiển_thị nội_dung cảnh_báo bằng chữ_viết hoặc lời_nói chậm nhất trong 03 giây ngay sau khi bắt_đầu phổ_biến phim . + Vị_trí hiển_thị cảnh_báo ngay sát phía dưới biểu_tượng mức phân_loại phim . + Hiển_thị tối_đa 03 lần trong quá_trình phổ_biến phim đối_với phim có thời_lượng từ 20 phút trở lên .
202,852
Phim loại P dành cho những đối_tượng nào ?
Căn_cứ tại Điều 2 Thông_tư 05/2023/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Mức phân_loại phim Mức phân_loại phim theo tiêu_chí phân_loại quy_định tại Điều 3 Thông_tư này được xếp từ thấp đến cao như sau : 1 . Loại_P : Phim được phép phổ_biến đến người xem ở mọi độ tuổi ; 2 . Loại_K : Phim được phổ_biến đến người xem dưới 13 tuổi với điều_kiện xem cùng cha , mẹ hoặc người giám_hộ ; 3 . Loại T13 ( 13 + ) : Phim được phổ_biến đến người xem từ đủ 13 tuổi trở lên ; 4 . Loại T16 ( 16+ ) : Phim được phổ_biến đến người xem từ đủ 16 tuổi trở lên ; 5 . Loại T18 ( 18+ ) : Phim được phổ_biến đến người xem từ đủ 18 tuổi trở lên ; 6 . Loại_C : Phim không được phép phổ_biến . Như_vậy theo quy_định trên phim loại P dành cho người xem ở mọi độ tuổi .
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Thông_tư 05/2023/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Mức phân_loại phim Mức phân_loại phim theo tiêu_chí phân_loại quy_định tại Điều 3 Thông_tư này được xếp từ thấp đến cao như sau : 1 . Loại_P : Phim được phép phổ_biến đến người xem ở mọi độ tuổi ; 2 . Loại_K : Phim được phổ_biến đến người xem dưới 13 tuổi với điều_kiện xem cùng cha , mẹ hoặc người giám_hộ ; 3 . Loại T13 ( 13 + ) : Phim được phổ_biến đến người xem từ đủ 13 tuổi trở lên ; 4 . Loại T16 ( 16+ ) : Phim được phổ_biến đến người xem từ đủ 16 tuổi trở lên ; 5 . Loại T18 ( 18+ ) : Phim được phổ_biến đến người xem từ đủ 18 tuổi trở lên ; 6 . Loại_C : Phim không được phép phổ_biến . Như_vậy theo quy_định trên phim loại P dành cho người xem ở mọi độ tuổi .
202,853
Đặc_điểm nhận_dạng phim loại P là gì ?
Căn_cứ tại Mục II quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BVHTTDL quy_định nhận_dạng phim loại P dựa trên các tiêu_chí cụ_thể như s: ... Căn_cứ tại Mục II quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BVHTTDL quy_định nhận_dạng phim loại P dựa trên các tiêu_chí cụ_thể như sau : Tiêu_chí 1 : Chủ_đề, nội_dung Nội_dung phim mang tính giáo_dục, giải_trí, khuyến_khích những giá_trị đạo_đức và quan_hệ xã_hội tích_cực. Tiêu_chí 2 : Bạo_lực - Không có hình_ảnh, âm_thanh, ngôn_ngữ thể_hiện cảnh uy_hiếp, đe_doạ, đánh_đập người khác, trừ trường_hợp hình_ảnh, âm_thanh, ngôn_ngữ đó phù_hợp với nội_dung phim và được miêu_tả ở mức_độ nhẹ, không khai_thác sâu, mức_độ tác_động đến người xem ít ; - Không được miêu_tả bạo_lực tình_dục. Tiêu_chí 3 : Khoả_thân, tình_dục - Không có hình_ảnh khoả_thân, không có hình_ảnh, âm_thanh, ngôn_ngữ miêu_tả hoạt_động tình_dục. - Đối_với phim có nội_dung, chủ_đề đặc_biệt như lịch_sử, hoặc tài_liệu về chiến_tranh, diệt_chủng, trong các phim khoa_giáo, phim liên_quan đến y_tế, chăm_sóc sức_khoẻ, cách sống của thổ_dân, dân_tộc_thiểu_số hoặc phong_tục tập_quán của quốc_gia, vùng lãnh_thổ giới_thiệu trong phim có_thể có hình_ảnh khoả_thân nửa người từ phía sau, nhưng miêu_tả ở mức_độ nhẹ,
None
1
Căn_cứ tại Mục II quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BVHTTDL quy_định nhận_dạng phim loại P dựa trên các tiêu_chí cụ_thể như sau : Tiêu_chí 1 : Chủ_đề , nội_dung Nội_dung phim mang tính giáo_dục , giải_trí , khuyến_khích những giá_trị đạo_đức và quan_hệ xã_hội tích_cực . Tiêu_chí 2 : Bạo_lực - Không có hình_ảnh , âm_thanh , ngôn_ngữ thể_hiện cảnh uy_hiếp , đe_doạ , đánh_đập người khác , trừ trường_hợp hình_ảnh , âm_thanh , ngôn_ngữ đó phù_hợp với nội_dung phim và được miêu_tả ở mức_độ nhẹ , không khai_thác sâu , mức_độ tác_động đến người xem ít ; - Không được miêu_tả bạo_lực tình_dục . Tiêu_chí 3 : Khoả_thân , tình_dục - Không có hình_ảnh khoả_thân , không có hình_ảnh , âm_thanh , ngôn_ngữ miêu_tả hoạt_động tình_dục . - Đối_với phim có nội_dung , chủ_đề đặc_biệt như lịch_sử , hoặc tài_liệu về chiến_tranh , diệt_chủng , trong các phim khoa_giáo , phim liên_quan đến y_tế , chăm_sóc sức_khoẻ , cách sống của thổ_dân , dân_tộc_thiểu_số hoặc phong_tục tập_quán của quốc_gia , vùng lãnh_thổ giới_thiệu trong phim có_thể có hình_ảnh khoả_thân nửa người từ phía sau , nhưng miêu_tả ở mức_độ nhẹ , không diễn ra thường_xuyên và không có thời_lượng kéo_dài . Tiêu_chí 4 : Ma_tuý , chất kích_thích , chất gây nghiện Không có các hình_ảnh , âm_thanh , ngôn_ngữ thể_hiện việc sử_dụng ma_tuý và các chất kích_thích , gây nghiện . Tiêu_chí 5 : Kinh_dị Không có hình_ảnh , âm_thanh , ngôn_ngữ kinh_dị . Tiêu_chí 6 : Ngôn_ngữ thô_tục Không sử_dụng hình_ảnh , âm_thanh , ngôn_ngữ thô_tục . Tiêu_chí 7 : Hành_vi nguy_hiểm , dễ bắt_chước Không có những hình_ảnh , âm_thanh , ngôn_ngữ khuyến_khích hoặc kích_thích hành_vi bắt_chước các hành_động trong phim của trẻ_em nhu sử_dụng ma_tuý , tự_sát , bạo_lực học_đường , sử_dụng vũ_khí , hành_động vi_phạm pháp_luật khác . Thông_tư 05/2023/TT-BVHTTDL có hiệu_lực từ 20/05/2023 .
202,854
Đặc_điểm nhận_dạng phim loại P là gì ?
Căn_cứ tại Mục II quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BVHTTDL quy_định nhận_dạng phim loại P dựa trên các tiêu_chí cụ_thể như s: ... sống của thổ_dân, dân_tộc_thiểu_số hoặc phong_tục tập_quán của quốc_gia, vùng lãnh_thổ giới_thiệu trong phim có_thể có hình_ảnh khoả_thân nửa người từ phía sau, nhưng miêu_tả ở mức_độ nhẹ, không diễn ra thường_xuyên và không có thời_lượng kéo_dài. Tiêu_chí 4 : Ma_tuý, chất kích_thích, chất gây nghiện Không có các hình_ảnh, âm_thanh, ngôn_ngữ thể_hiện việc sử_dụng ma_tuý và các chất kích_thích, gây nghiện. Tiêu_chí 5 : Kinh_dị Không có hình_ảnh, âm_thanh, ngôn_ngữ kinh_dị. Tiêu_chí 6 : Ngôn_ngữ thô_tục Không sử_dụng hình_ảnh, âm_thanh, ngôn_ngữ thô_tục. Tiêu_chí 7 : Hành_vi nguy_hiểm, dễ bắt_chước Không có những hình_ảnh, âm_thanh, ngôn_ngữ khuyến_khích hoặc kích_thích hành_vi bắt_chước các hành_động trong phim của trẻ_em nhu sử_dụng ma_tuý, tự_sát, bạo_lực học_đường, sử_dụng vũ_khí, hành_động vi_phạm pháp_luật khác. Thông_tư 05/2023/TT-BVHTTDL có hiệu_lực từ 20/05/2023.
None
1
Căn_cứ tại Mục II quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BVHTTDL quy_định nhận_dạng phim loại P dựa trên các tiêu_chí cụ_thể như sau : Tiêu_chí 1 : Chủ_đề , nội_dung Nội_dung phim mang tính giáo_dục , giải_trí , khuyến_khích những giá_trị đạo_đức và quan_hệ xã_hội tích_cực . Tiêu_chí 2 : Bạo_lực - Không có hình_ảnh , âm_thanh , ngôn_ngữ thể_hiện cảnh uy_hiếp , đe_doạ , đánh_đập người khác , trừ trường_hợp hình_ảnh , âm_thanh , ngôn_ngữ đó phù_hợp với nội_dung phim và được miêu_tả ở mức_độ nhẹ , không khai_thác sâu , mức_độ tác_động đến người xem ít ; - Không được miêu_tả bạo_lực tình_dục . Tiêu_chí 3 : Khoả_thân , tình_dục - Không có hình_ảnh khoả_thân , không có hình_ảnh , âm_thanh , ngôn_ngữ miêu_tả hoạt_động tình_dục . - Đối_với phim có nội_dung , chủ_đề đặc_biệt như lịch_sử , hoặc tài_liệu về chiến_tranh , diệt_chủng , trong các phim khoa_giáo , phim liên_quan đến y_tế , chăm_sóc sức_khoẻ , cách sống của thổ_dân , dân_tộc_thiểu_số hoặc phong_tục tập_quán của quốc_gia , vùng lãnh_thổ giới_thiệu trong phim có_thể có hình_ảnh khoả_thân nửa người từ phía sau , nhưng miêu_tả ở mức_độ nhẹ , không diễn ra thường_xuyên và không có thời_lượng kéo_dài . Tiêu_chí 4 : Ma_tuý , chất kích_thích , chất gây nghiện Không có các hình_ảnh , âm_thanh , ngôn_ngữ thể_hiện việc sử_dụng ma_tuý và các chất kích_thích , gây nghiện . Tiêu_chí 5 : Kinh_dị Không có hình_ảnh , âm_thanh , ngôn_ngữ kinh_dị . Tiêu_chí 6 : Ngôn_ngữ thô_tục Không sử_dụng hình_ảnh , âm_thanh , ngôn_ngữ thô_tục . Tiêu_chí 7 : Hành_vi nguy_hiểm , dễ bắt_chước Không có những hình_ảnh , âm_thanh , ngôn_ngữ khuyến_khích hoặc kích_thích hành_vi bắt_chước các hành_động trong phim của trẻ_em nhu sử_dụng ma_tuý , tự_sát , bạo_lực học_đường , sử_dụng vũ_khí , hành_động vi_phạm pháp_luật khác . Thông_tư 05/2023/TT-BVHTTDL có hiệu_lực từ 20/05/2023 .
202,855
Mẫu_đơn đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng mới nhất ?
Về Đơn đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng thì hiện_nay đang được sử_dụng theo Mẫu TP-CC -09 ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BTP , cụ_thể: ... Về Đơn đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng thì hiện_nay đang được sử_dụng theo Mẫu TP-CC -09 ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BTP , cụ_thể như sau : Tải_Mẫu đơn đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng mới nhất tại đây Đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng ( Hình từ Internet )
None
1
Về Đơn đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng thì hiện_nay đang được sử_dụng theo Mẫu TP-CC -09 ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2021/TT-BTP , cụ_thể như sau : Tải_Mẫu đơn đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng mới nhất tại đây Đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng ( Hình từ Internet )
202,856
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng gồm những gì ?
Căn_cứ theo Điều 23 Luật Công_chứng 2014 quy_định về việc thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng như sau : ... Thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng 1. Các công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng phải có hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định. Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gồm đơn đề_nghị thành_lập và đề_án thành_lập Văn_phòng công_chứng, trong đó nêu rõ sự cần_thiết thành_lập, dự_kiến về tổ_chức, tên gọi, nhân_sự, địa_điểm đặt trụ_sở, các điều_kiện vật_chất và kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; bản_sao quyết_định bổ_nhiệm công_chứng_viên tham_gia thành_lập Văn_phòng công_chứng. 2. Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 3. Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép thành_lập, Văn_phòng công_chứng phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp ở địa_phương nơi đã ra quyết_định cho_phép thành_lập. Nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng bao_gồm tên gọi của Văn_phòng công_chứng, họ tên Trưởng Văn_phòng công_chứng, địa_chỉ trụ_sở của Văn_phòng công_chứng, danh_sách công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và danh_sách công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng của Văn_phòng công_chứng ( nếu có ). 4
None
1
Căn_cứ theo Điều 23 Luật Công_chứng 2014 quy_định về việc thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng như sau : Thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng 1 . Các công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng phải có hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gồm đơn đề_nghị thành_lập và đề_án thành_lập Văn_phòng công_chứng , trong đó nêu rõ sự cần_thiết thành_lập , dự_kiến về tổ_chức , tên gọi , nhân_sự , địa_điểm đặt trụ_sở , các điều_kiện vật_chất và kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; bản_sao quyết_định bổ_nhiệm công_chứng_viên tham_gia thành_lập Văn_phòng công_chứng . 2 . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép thành_lập , Văn_phòng công_chứng phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp ở địa_phương nơi đã ra quyết_định cho_phép thành_lập . Nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng bao_gồm tên gọi của Văn_phòng công_chứng , họ tên Trưởng Văn_phòng công_chứng , địa_chỉ trụ_sở của Văn_phòng công_chứng , danh_sách công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và danh_sách công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng của Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) . 4 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng gồm đơn đăng_ký hoạt_động , giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phù_hợp với nội_dung đã nêu trong đề_án thành_lập và hồ_sơ đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên hợp danh , công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động tại Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động , Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 5 . Văn_phòng công_chứng được hoạt_động công_chứng kể từ ngày Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng sẽ bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đăng_ký hoạt_động ; tại đây - Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phù_hợp với nội_dung đã nêu trong đề_án thành_lập ; - Hồ_sơ đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên hợp danh , công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động tại Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) .
202,857
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng gồm những gì ?
Căn_cứ theo Điều 23 Luật Công_chứng 2014 quy_định về việc thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng như sau : ... Văn_phòng công_chứng, địa_chỉ trụ_sở của Văn_phòng công_chứng, danh_sách công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và danh_sách công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng của Văn_phòng công_chứng ( nếu có ). 4. Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng gồm đơn đăng_ký hoạt_động, giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phù_hợp với nội_dung đã nêu trong đề_án thành_lập và hồ_sơ đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên hợp danh, công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động tại Văn_phòng công_chứng ( nếu có ). Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động, Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 5. Văn_phòng công_chứng được hoạt_động công_chứng kể từ ngày Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động. Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng sẽ bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đăng_ký hoạt_động ; tại đây - Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phù_hợp với nội_dung đã nêu trong đề_án thành_lập ; - Hồ_sơ đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên hợp danh, công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động tại Văn_phòng công_chứng ( nếu
None
1
Căn_cứ theo Điều 23 Luật Công_chứng 2014 quy_định về việc thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng như sau : Thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng 1 . Các công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng phải có hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gồm đơn đề_nghị thành_lập và đề_án thành_lập Văn_phòng công_chứng , trong đó nêu rõ sự cần_thiết thành_lập , dự_kiến về tổ_chức , tên gọi , nhân_sự , địa_điểm đặt trụ_sở , các điều_kiện vật_chất và kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; bản_sao quyết_định bổ_nhiệm công_chứng_viên tham_gia thành_lập Văn_phòng công_chứng . 2 . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép thành_lập , Văn_phòng công_chứng phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp ở địa_phương nơi đã ra quyết_định cho_phép thành_lập . Nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng bao_gồm tên gọi của Văn_phòng công_chứng , họ tên Trưởng Văn_phòng công_chứng , địa_chỉ trụ_sở của Văn_phòng công_chứng , danh_sách công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và danh_sách công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng của Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) . 4 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng gồm đơn đăng_ký hoạt_động , giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phù_hợp với nội_dung đã nêu trong đề_án thành_lập và hồ_sơ đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên hợp danh , công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động tại Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động , Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 5 . Văn_phòng công_chứng được hoạt_động công_chứng kể từ ngày Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng sẽ bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đăng_ký hoạt_động ; tại đây - Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phù_hợp với nội_dung đã nêu trong đề_án thành_lập ; - Hồ_sơ đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên hợp danh , công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động tại Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) .
202,858
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng gồm những gì ?
Căn_cứ theo Điều 23 Luật Công_chứng 2014 quy_định về việc thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng như sau : ... Văn_phòng công_chứng phù_hợp với nội_dung đã nêu trong đề_án thành_lập ; - Hồ_sơ đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên hợp danh, công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động tại Văn_phòng công_chứng ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ theo Điều 23 Luật Công_chứng 2014 quy_định về việc thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng như sau : Thành_lập và đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng 1 . Các công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng phải có hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng gồm đơn đề_nghị thành_lập và đề_án thành_lập Văn_phòng công_chứng , trong đó nêu rõ sự cần_thiết thành_lập , dự_kiến về tổ_chức , tên gọi , nhân_sự , địa_điểm đặt trụ_sở , các điều_kiện vật_chất và kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; bản_sao quyết_định bổ_nhiệm công_chứng_viên tham_gia thành_lập Văn_phòng công_chứng . 2 . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập Văn_phòng công_chứng , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép thành_lập , Văn_phòng công_chứng phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp ở địa_phương nơi đã ra quyết_định cho_phép thành_lập . Nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng bao_gồm tên gọi của Văn_phòng công_chứng , họ tên Trưởng Văn_phòng công_chứng , địa_chỉ trụ_sở của Văn_phòng công_chứng , danh_sách công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và danh_sách công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng của Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) . 4 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng gồm đơn đăng_ký hoạt_động , giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phù_hợp với nội_dung đã nêu trong đề_án thành_lập và hồ_sơ đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên hợp danh , công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động tại Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động , Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 5 . Văn_phòng công_chứng được hoạt_động công_chứng kể từ ngày Sở Tư_pháp cấp giấy đăng_ký hoạt_động . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng sẽ bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đăng_ký hoạt_động ; tại đây - Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phù_hợp với nội_dung đã nêu trong đề_án thành_lập ; - Hồ_sơ đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên hợp danh , công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động tại Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) .
202,859
Văn_phòng công_chứng sẽ có những nghĩa_vụ gì ?
Tại Điều 33 Luật Công_chứng 2014 quy_định văn_phòng công_chứng sẽ có những nghĩa_vụ sau đây : ... Nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề công_chứng 1. Quản_lý công_chứng_viên hành_nghề tại tổ_chức mình trong việc tuân_thủ pháp_luật và quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng. 2. Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động, thuế, tài_chính, thống_kê. 3. Thực_hiện chế_độ làm_việc theo ngày, giờ làm_việc của cơ_quan_hành_chính nhà_nước. 4. Niêm_yết lịch làm_việc, thủ_tục công_chứng, nội_quy tiếp người yêu_cầu công_chứng, phí công_chứng, thù_lao công_chứng và chi_phí khác tại trụ_sở của tổ_chức mình. 5. Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho công_chứng_viên của tổ_chức mình theo quy_định tại Điều 37 của Luật này và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 38 của Luật này. 6. Tiếp_nhận, tạo điều_kiện thuận_lợi và quản_lý người tập_sự hành_nghề công_chứng trong quá_trình tập_sự tại tổ_chức mình. 7. Tạo điều_kiện cho công_chứng_viên của tổ_chức mình tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng hằng năm. 8. Thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo, kiểm_tra, thanh_tra, cung_cấp thông_tin về hợp_đồng, giao_dịch, bản dịch đã công_chứng. 9. Lập sổ công_chứng và lưu_trữ hồ_sơ công_chứng. 10. Chia_sẻ thông_tin về nguồn_gốc tài_sản, tình_trạng giao_dịch của tài_sản
None
1
Tại Điều 33 Luật Công_chứng 2014 quy_định văn_phòng công_chứng sẽ có những nghĩa_vụ sau đây : Nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề công_chứng 1 . Quản_lý công_chứng_viên hành_nghề tại tổ_chức mình trong việc tuân_thủ pháp_luật và quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng . 2 . Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động , thuế , tài_chính , thống_kê . 3 . Thực_hiện chế_độ làm_việc theo ngày , giờ làm_việc của cơ_quan_hành_chính nhà_nước . 4 . Niêm_yết lịch làm_việc , thủ_tục công_chứng , nội_quy tiếp người yêu_cầu công_chứng , phí công_chứng , thù_lao công_chứng và chi_phí khác tại trụ_sở của tổ_chức mình . 5 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho công_chứng_viên của tổ_chức mình theo quy_định tại Điều 37 của Luật này và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 38 của Luật này . 6 . Tiếp_nhận , tạo điều_kiện thuận_lợi và quản_lý người tập_sự hành_nghề công_chứng trong quá_trình tập_sự tại tổ_chức mình . 7 . Tạo điều_kiện cho công_chứng_viên của tổ_chức mình tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng hằng năm . 8 . Thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo , kiểm_tra , thanh_tra , cung_cấp thông_tin về hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch đã công_chứng . 9 . Lập sổ công_chứng và lưu_trữ hồ_sơ công_chứng . 10 . Chia_sẻ thông_tin về nguồn_gốc tài_sản , tình_trạng giao_dịch của tài_sản và các thông_tin khác về biện_pháp ngăn_chặn được áp_dụng đối_với tài_sản có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên của tổ_chức mình thực_hiện công_chứng để đưa vào cơ_sở_dữ_liệu công_chứng quy_định tại Điều 62 của Luật này . 11 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan .
202,860
Văn_phòng công_chứng sẽ có những nghĩa_vụ gì ?
Tại Điều 33 Luật Công_chứng 2014 quy_định văn_phòng công_chứng sẽ có những nghĩa_vụ sau đây : ... về hợp_đồng, giao_dịch, bản dịch đã công_chứng. 9. Lập sổ công_chứng và lưu_trữ hồ_sơ công_chứng. 10. Chia_sẻ thông_tin về nguồn_gốc tài_sản, tình_trạng giao_dịch của tài_sản và các thông_tin khác về biện_pháp ngăn_chặn được áp_dụng đối_với tài_sản có liên_quan đến hợp_đồng, giao_dịch do công_chứng_viên của tổ_chức mình thực_hiện công_chứng để đưa vào cơ_sở_dữ_liệu công_chứng quy_định tại Điều 62 của Luật này. 11. Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan. Nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề công_chứng 1. Quản_lý công_chứng_viên hành_nghề tại tổ_chức mình trong việc tuân_thủ pháp_luật và quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng. 2. Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động, thuế, tài_chính, thống_kê. 3. Thực_hiện chế_độ làm_việc theo ngày, giờ làm_việc của cơ_quan_hành_chính nhà_nước. 4. Niêm_yết lịch làm_việc, thủ_tục công_chứng, nội_quy tiếp người yêu_cầu công_chứng, phí công_chứng, thù_lao công_chứng và chi_phí khác tại trụ_sở của tổ_chức mình. 5. Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho công_chứng_viên của tổ_chức mình theo quy_định tại Điều 37 của Luật này và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 38 của Luật này.
None
1
Tại Điều 33 Luật Công_chứng 2014 quy_định văn_phòng công_chứng sẽ có những nghĩa_vụ sau đây : Nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề công_chứng 1 . Quản_lý công_chứng_viên hành_nghề tại tổ_chức mình trong việc tuân_thủ pháp_luật và quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng . 2 . Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động , thuế , tài_chính , thống_kê . 3 . Thực_hiện chế_độ làm_việc theo ngày , giờ làm_việc của cơ_quan_hành_chính nhà_nước . 4 . Niêm_yết lịch làm_việc , thủ_tục công_chứng , nội_quy tiếp người yêu_cầu công_chứng , phí công_chứng , thù_lao công_chứng và chi_phí khác tại trụ_sở của tổ_chức mình . 5 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho công_chứng_viên của tổ_chức mình theo quy_định tại Điều 37 của Luật này và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 38 của Luật này . 6 . Tiếp_nhận , tạo điều_kiện thuận_lợi và quản_lý người tập_sự hành_nghề công_chứng trong quá_trình tập_sự tại tổ_chức mình . 7 . Tạo điều_kiện cho công_chứng_viên của tổ_chức mình tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng hằng năm . 8 . Thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo , kiểm_tra , thanh_tra , cung_cấp thông_tin về hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch đã công_chứng . 9 . Lập sổ công_chứng và lưu_trữ hồ_sơ công_chứng . 10 . Chia_sẻ thông_tin về nguồn_gốc tài_sản , tình_trạng giao_dịch của tài_sản và các thông_tin khác về biện_pháp ngăn_chặn được áp_dụng đối_với tài_sản có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên của tổ_chức mình thực_hiện công_chứng để đưa vào cơ_sở_dữ_liệu công_chứng quy_định tại Điều 62 của Luật này . 11 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan .
202,861
Văn_phòng công_chứng sẽ có những nghĩa_vụ gì ?
Tại Điều 33 Luật Công_chứng 2014 quy_định văn_phòng công_chứng sẽ có những nghĩa_vụ sau đây : ... . 5. Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho công_chứng_viên của tổ_chức mình theo quy_định tại Điều 37 của Luật này và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 38 của Luật này. 6. Tiếp_nhận, tạo điều_kiện thuận_lợi và quản_lý người tập_sự hành_nghề công_chứng trong quá_trình tập_sự tại tổ_chức mình. 7. Tạo điều_kiện cho công_chứng_viên của tổ_chức mình tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng hằng năm. 8. Thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo, kiểm_tra, thanh_tra, cung_cấp thông_tin về hợp_đồng, giao_dịch, bản dịch đã công_chứng. 9. Lập sổ công_chứng và lưu_trữ hồ_sơ công_chứng. 10. Chia_sẻ thông_tin về nguồn_gốc tài_sản, tình_trạng giao_dịch của tài_sản và các thông_tin khác về biện_pháp ngăn_chặn được áp_dụng đối_với tài_sản có liên_quan đến hợp_đồng, giao_dịch do công_chứng_viên của tổ_chức mình thực_hiện công_chứng để đưa vào cơ_sở_dữ_liệu công_chứng quy_định tại Điều 62 của Luật này. 11. Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan.
None
1
Tại Điều 33 Luật Công_chứng 2014 quy_định văn_phòng công_chứng sẽ có những nghĩa_vụ sau đây : Nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề công_chứng 1 . Quản_lý công_chứng_viên hành_nghề tại tổ_chức mình trong việc tuân_thủ pháp_luật và quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng . 2 . Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động , thuế , tài_chính , thống_kê . 3 . Thực_hiện chế_độ làm_việc theo ngày , giờ làm_việc của cơ_quan_hành_chính nhà_nước . 4 . Niêm_yết lịch làm_việc , thủ_tục công_chứng , nội_quy tiếp người yêu_cầu công_chứng , phí công_chứng , thù_lao công_chứng và chi_phí khác tại trụ_sở của tổ_chức mình . 5 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho công_chứng_viên của tổ_chức mình theo quy_định tại Điều 37 của Luật này và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 38 của Luật này . 6 . Tiếp_nhận , tạo điều_kiện thuận_lợi và quản_lý người tập_sự hành_nghề công_chứng trong quá_trình tập_sự tại tổ_chức mình . 7 . Tạo điều_kiện cho công_chứng_viên của tổ_chức mình tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng hằng năm . 8 . Thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo , kiểm_tra , thanh_tra , cung_cấp thông_tin về hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch đã công_chứng . 9 . Lập sổ công_chứng và lưu_trữ hồ_sơ công_chứng . 10 . Chia_sẻ thông_tin về nguồn_gốc tài_sản , tình_trạng giao_dịch của tài_sản và các thông_tin khác về biện_pháp ngăn_chặn được áp_dụng đối_với tài_sản có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên của tổ_chức mình thực_hiện công_chứng để đưa vào cơ_sở_dữ_liệu công_chứng quy_định tại Điều 62 của Luật này . 11 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan .
202,862
Văn_phòng công_chứng sẽ có những nghĩa_vụ gì ?
Tại Điều 33 Luật Công_chứng 2014 quy_định văn_phòng công_chứng sẽ có những nghĩa_vụ sau đây : ... văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan.
None
1
Tại Điều 33 Luật Công_chứng 2014 quy_định văn_phòng công_chứng sẽ có những nghĩa_vụ sau đây : Nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề công_chứng 1 . Quản_lý công_chứng_viên hành_nghề tại tổ_chức mình trong việc tuân_thủ pháp_luật và quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng . 2 . Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động , thuế , tài_chính , thống_kê . 3 . Thực_hiện chế_độ làm_việc theo ngày , giờ làm_việc của cơ_quan_hành_chính nhà_nước . 4 . Niêm_yết lịch làm_việc , thủ_tục công_chứng , nội_quy tiếp người yêu_cầu công_chứng , phí công_chứng , thù_lao công_chứng và chi_phí khác tại trụ_sở của tổ_chức mình . 5 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho công_chứng_viên của tổ_chức mình theo quy_định tại Điều 37 của Luật này và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 38 của Luật này . 6 . Tiếp_nhận , tạo điều_kiện thuận_lợi và quản_lý người tập_sự hành_nghề công_chứng trong quá_trình tập_sự tại tổ_chức mình . 7 . Tạo điều_kiện cho công_chứng_viên của tổ_chức mình tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng hằng năm . 8 . Thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo , kiểm_tra , thanh_tra , cung_cấp thông_tin về hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch đã công_chứng . 9 . Lập sổ công_chứng và lưu_trữ hồ_sơ công_chứng . 10 . Chia_sẻ thông_tin về nguồn_gốc tài_sản , tình_trạng giao_dịch của tài_sản và các thông_tin khác về biện_pháp ngăn_chặn được áp_dụng đối_với tài_sản có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên của tổ_chức mình thực_hiện công_chứng để đưa vào cơ_sở_dữ_liệu công_chứng quy_định tại Điều 62 của Luật này . 11 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan .
202,863
Đối_tượng nào có_thể trở_thành Hội_viên Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bungari ?
Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Bungari phê_duyệt theo Quyết_định 25/2002/QĐ-BTCCBCP , có quy_định như sau : ... Những tổ_chức , công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ của Hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hội và được Ban Thường_vụ của Ban_chấp_hành Hội_đồng ý , sẽ được gia_nhập Hội . Các tổ_chức sẽ trở_thành các tổ_chức thành_viên và cá_nhân sẽ trở_thành hội_viên của Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì đối_tượng thề trở_thành Hội_viên Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bungari là những tổ_chức , công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ của Hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hội và được Ban Thường_vụ của Ban_chấp_hành Hội_đồng ý , sẽ được gia_nhập Hội . Các tổ_chức sẽ trở_thành các tổ_chức thành_viên và cá_nhân sẽ trở_thành hội_viên của Hội . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Bungari phê_duyệt theo Quyết_định 25/2002/QĐ-BTCCBCP , có quy_định như sau : Những tổ_chức , công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ của Hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hội và được Ban Thường_vụ của Ban_chấp_hành Hội_đồng ý , sẽ được gia_nhập Hội . Các tổ_chức sẽ trở_thành các tổ_chức thành_viên và cá_nhân sẽ trở_thành hội_viên của Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì đối_tượng thề trở_thành Hội_viên Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bungari là những tổ_chức , công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ của Hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hội và được Ban Thường_vụ của Ban_chấp_hành Hội_đồng ý , sẽ được gia_nhập Hội . Các tổ_chức sẽ trở_thành các tổ_chức thành_viên và cá_nhân sẽ trở_thành hội_viên của Hội . ( Hình từ Internet )
202,864
Hội_viên Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bungari có những nhiệm_vụ nào ?
Căn_cứ tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Bungari phê_duyệt theo Quyết_định 25/2002/QĐ-BTCCBCP , có quy_định về các tổ_chức thành_: ... Căn_cứ tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Bungari phê_duyệt theo Quyết_định 25/2002/QĐ-BTCCBCP , có quy_định về các tổ_chức thành_viên và hội_viên có nhiệm_vụ như sau : Các tổ_chức thành_viên và hội_viên có nhiệm_vụ : 1 . Chấp_hành Điều_lệ và thực_hiện các nghị_quyết của Hội ; tích_cực tham_gia các hoạt_động của Hội nhằm giữ_gìn và phát_triển tình hữu_nghị giữa nhân_dân Việt_Nam với nhân_dân Bungari . 2 . Tuyên_truyền rộng_rãi về Hội trong nhân_dân Việt_Nam để thu_hút hội_viên mới và mở_rộng phạm_vi hoạt_động của Hội . 3 . Đóng hội phí theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bungari có những nhiệm_vụ sau : - Chấp_hành Điều_lệ và thực_hiện các nghị_quyết của Hội ; tích_cực tham_gia các hoạt_động của Hội nhằm giữ_gìn và phát_triển tình hữu_nghị giữa nhân_dân Việt_Nam với nhân_dân Bungari . - Tuyên_truyền rộng_rãi về Hội trong nhân_dân Việt_Nam để thu_hút hội_viên mới và mở_rộng phạm_vi hoạt_động của Hội . - Đóng hội phí theo quy_định .
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Bungari phê_duyệt theo Quyết_định 25/2002/QĐ-BTCCBCP , có quy_định về các tổ_chức thành_viên và hội_viên có nhiệm_vụ như sau : Các tổ_chức thành_viên và hội_viên có nhiệm_vụ : 1 . Chấp_hành Điều_lệ và thực_hiện các nghị_quyết của Hội ; tích_cực tham_gia các hoạt_động của Hội nhằm giữ_gìn và phát_triển tình hữu_nghị giữa nhân_dân Việt_Nam với nhân_dân Bungari . 2 . Tuyên_truyền rộng_rãi về Hội trong nhân_dân Việt_Nam để thu_hút hội_viên mới và mở_rộng phạm_vi hoạt_động của Hội . 3 . Đóng hội phí theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bungari có những nhiệm_vụ sau : - Chấp_hành Điều_lệ và thực_hiện các nghị_quyết của Hội ; tích_cực tham_gia các hoạt_động của Hội nhằm giữ_gìn và phát_triển tình hữu_nghị giữa nhân_dân Việt_Nam với nhân_dân Bungari . - Tuyên_truyền rộng_rãi về Hội trong nhân_dân Việt_Nam để thu_hút hội_viên mới và mở_rộng phạm_vi hoạt_động của Hội . - Đóng hội phí theo quy_định .
202,865
Hội_viên Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bungari có các quyền_hạn nào ?
Căn_cứ tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Bungari phê_duyệt theo Quyết_định 25/2002/QĐ-BTCCBCP , có quy_định về các tổ_chức thành_: ... Căn_cứ tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Bungari phê_duyệt theo Quyết_định 25/2002/QĐ-BTCCBCP , có quy_định về các tổ_chức thành_viên và hội_viên có quyền như sau : Các tổ_chức thành_viên và hội_viên có quyền : 1 . Ứng_cử , đề_cử và bầu_cử vào các chức_vụ lãnh_đạo của Hội , thảo_luận , góp_ý_kiến và biểu_quyết các vấn_đề trong các hội_nghị về công_tác của Hội . 2 . Được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức , được thăm_hỏi , giúp_đỡ khi khó_khăn . 3 . Được xin ra khỏi Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bungari có các quyền_hạn sau : - Ứng_cử , đề_cử và bầu_cử vào các chức_vụ lãnh_đạo của Hội , thảo_luận , góp_ý_kiến và biểu_quyết các vấn_đề trong các hội_nghị về công_tác của Hội . - Được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức , được thăm_hỏi , giúp_đỡ khi khó_khăn . - Được xin ra khỏi Hội .
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Bungari phê_duyệt theo Quyết_định 25/2002/QĐ-BTCCBCP , có quy_định về các tổ_chức thành_viên và hội_viên có quyền như sau : Các tổ_chức thành_viên và hội_viên có quyền : 1 . Ứng_cử , đề_cử và bầu_cử vào các chức_vụ lãnh_đạo của Hội , thảo_luận , góp_ý_kiến và biểu_quyết các vấn_đề trong các hội_nghị về công_tác của Hội . 2 . Được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức , được thăm_hỏi , giúp_đỡ khi khó_khăn . 3 . Được xin ra khỏi Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bungari có các quyền_hạn sau : - Ứng_cử , đề_cử và bầu_cử vào các chức_vụ lãnh_đạo của Hội , thảo_luận , góp_ý_kiến và biểu_quyết các vấn_đề trong các hội_nghị về công_tác của Hội . - Được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức , được thăm_hỏi , giúp_đỡ khi khó_khăn . - Được xin ra khỏi Hội .
202,866
Hội_viên Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bungari bị khai_trừ khỏi hội khi nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Bungari phê_duyệt theo Quyết_định 25/2002/QĐ-BTCCBCP , có quy_định về xoá tên và: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Bungari phê_duyệt theo Quyết_định 25/2002/QĐ-BTCCBCP , có quy_định về xoá tên và khai_trừ hội_viên như sau : Xoá tên và khai_trừ hội_viên : 1 . Hội_viên muốn ra khỏi Hội phải có thư thông_báo với cấp có thẩm_quyền của Hội để xoá tên trong danh_sách hội_viên . 2 . Hội_viên hoạt_động trái với Điều_lệ và nghị_quyết của Hội sẽ bị xoá tên trong danh_sách hội Viên . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bungari hoạt_động trái với Điều_lệ và nghị_quyết của Hội sẽ bị xoá tên trong danh_sách hội Viên .
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Bungari phê_duyệt theo Quyết_định 25/2002/QĐ-BTCCBCP , có quy_định về xoá tên và khai_trừ hội_viên như sau : Xoá tên và khai_trừ hội_viên : 1 . Hội_viên muốn ra khỏi Hội phải có thư thông_báo với cấp có thẩm_quyền của Hội để xoá tên trong danh_sách hội_viên . 2 . Hội_viên hoạt_động trái với Điều_lệ và nghị_quyết của Hội sẽ bị xoá tên trong danh_sách hội Viên . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bungari hoạt_động trái với Điều_lệ và nghị_quyết của Hội sẽ bị xoá tên trong danh_sách hội Viên .
202,867
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bungari có tư_cách_pháp_nhân không ?
Căn_cứ tại Điều 1 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Bungari phê_duyệt theo Quyết_định 25/2002/QĐ-BTCCBCP , có quy_định như sau : ... Hội hữu_nghị Việt Nam-Bungari ( gọi tắt là Hội Việt-Bun ) là thành_viên của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam ; hoạt_động theo Điều_lệ Hội , Điều_lệ Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam và luật_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước , có trụ_sở tại Hà_Nội , có tài_sản , tài_khoản riêng , có tư_cách_pháp_nhân và con_dấu riêng . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bungari có tài_sản , tài_khoản riêng , có tư_cách_pháp_nhân và con_dấu riêng .
None
1
Căn_cứ tại Điều 1 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Bungari phê_duyệt theo Quyết_định 25/2002/QĐ-BTCCBCP , có quy_định như sau : Hội hữu_nghị Việt Nam-Bungari ( gọi tắt là Hội Việt-Bun ) là thành_viên của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam ; hoạt_động theo Điều_lệ Hội , Điều_lệ Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam và luật_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước , có trụ_sở tại Hà_Nội , có tài_sản , tài_khoản riêng , có tư_cách_pháp_nhân và con_dấu riêng . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bungari có tài_sản , tài_khoản riêng , có tư_cách_pháp_nhân và con_dấu riêng .
202,868
Thời_hạn ra quyết_định thi_hành án theo yêu_cầu là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 36 Luật Thi_hành án Dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 như sau : ... " Điều 36. Ra quyết_định thi_hành án 1. Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định thi_hành án khi có yêu_cầu thi_hành án, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. Thời_hạn ra quyết_định thi_hành án theo yêu_cầu là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được yêu_cầu thi_hành án. 2. Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền chủ_động ra quyết_định thi_hành án và phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành đối_với phần bản_án, quyết_định sau : a ) Hình_phạt tiền, truy_thu tiền, tài_sản thu lợi bất_chính, án_phí, lệ_phí Toà_án ; b ) Trả lại tiền, tài_sản cho đương_sự ; c ) Tịch_thu sung quỹ nhà_nước, tịch_thu tiêu_huỷ vật_chứng, tài_sản ; các khoản thu khác cho Nhà_nước ; d ) Thu_hồi quyền sử_dụng đất và tài_sản khác thuộc diện sung quỹ nhà_nước ; đ ) Quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; e ) Quyết_định của Toà_án giải_quyết phá_sản. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được bản_án, quyết_định quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản này, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự phải ra quyết_định thi_hành
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 36 Luật Thi_hành án Dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 như sau : " Điều 36 . Ra quyết_định thi_hành án 1 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định thi_hành án khi có yêu_cầu thi_hành án , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Thời_hạn ra quyết_định thi_hành án theo yêu_cầu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu thi_hành án . 2 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền chủ_động ra quyết_định thi_hành án và phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành đối_với phần bản_án , quyết_định sau : a ) Hình_phạt tiền , truy_thu tiền , tài_sản thu lợi bất_chính , án_phí , lệ_phí Toà_án ; b ) Trả lại tiền , tài_sản cho đương_sự ; c ) Tịch_thu sung quỹ nhà_nước , tịch_thu tiêu_huỷ vật_chứng , tài_sản ; các khoản thu khác cho Nhà_nước ; d ) Thu_hồi quyền sử_dụng đất và tài_sản khác thuộc diện sung quỹ nhà_nước ; đ ) Quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; e ) Quyết_định của Toà_án giải_quyết phá_sản . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được bản_án , quyết_định quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự phải ra quyết_định thi_hành án . Đối_với quyết_định quy_định tại điểm đ khoản này thì phải ra ngay quyết_định thi_hành án . Đối_với quyết_định quy_định tại điểm e khoản này thì phải ra quyết_định thi_hành án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định . 3 . Quyết_định thi_hành án phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ của người ra quyết_định ; số , ngày , tháng , năm , tên cơ_quan , tổ_chức ban_hành bản_án , quyết_định ; tên , địa_chỉ của người phải thi_hành án , người được thi_hành ; phần nghĩa_vụ phải thi_hành án ; thời_hạn tự_nguyện thi_hành án . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Theo đó , thời_hạn ra quyết_định thi_hành án theo yêu_cầu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu thi_hành án . Đối_với quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải ra ngay quyết_định thi_hành án . Đối_với quyết_định của Toà_án giải_quyết phá_sản thì phải ra quyết_định thi_hành án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định . Đồng_thời , trường_hợp của bạn không thuộc vào các trường_hợp ngoại_lệ tại khoản 2 luật này , do_đó cơ_quan thi_hành án sẽ không chủ_động thực_hiện cưỡng_chế thi_hành án , mà bạn phải làm thủ_tục đề_nghị thi_hành án . Thi_hành án bản_án dân_sự ( Hình từ Internet )
202,869
Thời_hạn ra quyết_định thi_hành án theo yêu_cầu là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 36 Luật Thi_hành án Dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 như sau : ... , kể từ ngày nhận được bản_án, quyết_định quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản này, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự phải ra quyết_định thi_hành án. Đối_với quyết_định quy_định tại điểm đ khoản này thì phải ra ngay quyết_định thi_hành án. Đối_với quyết_định quy_định tại điểm e khoản này thì phải ra quyết_định thi_hành án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được quyết_định. 3. Quyết_định thi_hành án phải ghi rõ họ, tên, chức_vụ của người ra quyết_định ; số, ngày, tháng, năm, tên cơ_quan, tổ_chức ban_hành bản_án, quyết_định ; tên, địa_chỉ của người phải thi_hành án, người được thi_hành ; phần nghĩa_vụ phải thi_hành án ; thời_hạn tự_nguyện thi_hành án. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Theo đó, thời_hạn ra quyết_định thi_hành án theo yêu_cầu là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được yêu_cầu thi_hành án. Đối_với quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải ra ngay quyết_định thi_hành án. Đối_với quyết_định của Toà_án giải_quyết phá_sản thì phải ra quyết_định thi_hành án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 36 Luật Thi_hành án Dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 như sau : " Điều 36 . Ra quyết_định thi_hành án 1 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định thi_hành án khi có yêu_cầu thi_hành án , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Thời_hạn ra quyết_định thi_hành án theo yêu_cầu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu thi_hành án . 2 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền chủ_động ra quyết_định thi_hành án và phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành đối_với phần bản_án , quyết_định sau : a ) Hình_phạt tiền , truy_thu tiền , tài_sản thu lợi bất_chính , án_phí , lệ_phí Toà_án ; b ) Trả lại tiền , tài_sản cho đương_sự ; c ) Tịch_thu sung quỹ nhà_nước , tịch_thu tiêu_huỷ vật_chứng , tài_sản ; các khoản thu khác cho Nhà_nước ; d ) Thu_hồi quyền sử_dụng đất và tài_sản khác thuộc diện sung quỹ nhà_nước ; đ ) Quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; e ) Quyết_định của Toà_án giải_quyết phá_sản . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được bản_án , quyết_định quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự phải ra quyết_định thi_hành án . Đối_với quyết_định quy_định tại điểm đ khoản này thì phải ra ngay quyết_định thi_hành án . Đối_với quyết_định quy_định tại điểm e khoản này thì phải ra quyết_định thi_hành án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định . 3 . Quyết_định thi_hành án phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ của người ra quyết_định ; số , ngày , tháng , năm , tên cơ_quan , tổ_chức ban_hành bản_án , quyết_định ; tên , địa_chỉ của người phải thi_hành án , người được thi_hành ; phần nghĩa_vụ phải thi_hành án ; thời_hạn tự_nguyện thi_hành án . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Theo đó , thời_hạn ra quyết_định thi_hành án theo yêu_cầu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu thi_hành án . Đối_với quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải ra ngay quyết_định thi_hành án . Đối_với quyết_định của Toà_án giải_quyết phá_sản thì phải ra quyết_định thi_hành án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định . Đồng_thời , trường_hợp của bạn không thuộc vào các trường_hợp ngoại_lệ tại khoản 2 luật này , do_đó cơ_quan thi_hành án sẽ không chủ_động thực_hiện cưỡng_chế thi_hành án , mà bạn phải làm thủ_tục đề_nghị thi_hành án . Thi_hành án bản_án dân_sự ( Hình từ Internet )
202,870
Thời_hạn ra quyết_định thi_hành án theo yêu_cầu là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 36 Luật Thi_hành án Dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 như sau : ... . Đối_với quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải ra ngay quyết_định thi_hành án. Đối_với quyết_định của Toà_án giải_quyết phá_sản thì phải ra quyết_định thi_hành án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được quyết_định. Đồng_thời, trường_hợp của bạn không thuộc vào các trường_hợp ngoại_lệ tại khoản 2 luật này, do_đó cơ_quan thi_hành án sẽ không chủ_động thực_hiện cưỡng_chế thi_hành án, mà bạn phải làm thủ_tục đề_nghị thi_hành án. Thi_hành án bản_án dân_sự ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 36 Luật Thi_hành án Dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 như sau : " Điều 36 . Ra quyết_định thi_hành án 1 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định thi_hành án khi có yêu_cầu thi_hành án , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Thời_hạn ra quyết_định thi_hành án theo yêu_cầu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu thi_hành án . 2 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền chủ_động ra quyết_định thi_hành án và phân_công Chấp_hành_viên tổ_chức thi_hành đối_với phần bản_án , quyết_định sau : a ) Hình_phạt tiền , truy_thu tiền , tài_sản thu lợi bất_chính , án_phí , lệ_phí Toà_án ; b ) Trả lại tiền , tài_sản cho đương_sự ; c ) Tịch_thu sung quỹ nhà_nước , tịch_thu tiêu_huỷ vật_chứng , tài_sản ; các khoản thu khác cho Nhà_nước ; d ) Thu_hồi quyền sử_dụng đất và tài_sản khác thuộc diện sung quỹ nhà_nước ; đ ) Quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; e ) Quyết_định của Toà_án giải_quyết phá_sản . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được bản_án , quyết_định quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự phải ra quyết_định thi_hành án . Đối_với quyết_định quy_định tại điểm đ khoản này thì phải ra ngay quyết_định thi_hành án . Đối_với quyết_định quy_định tại điểm e khoản này thì phải ra quyết_định thi_hành án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định . 3 . Quyết_định thi_hành án phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ của người ra quyết_định ; số , ngày , tháng , năm , tên cơ_quan , tổ_chức ban_hành bản_án , quyết_định ; tên , địa_chỉ của người phải thi_hành án , người được thi_hành ; phần nghĩa_vụ phải thi_hành án ; thời_hạn tự_nguyện thi_hành án . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Theo đó , thời_hạn ra quyết_định thi_hành án theo yêu_cầu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu thi_hành án . Đối_với quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải ra ngay quyết_định thi_hành án . Đối_với quyết_định của Toà_án giải_quyết phá_sản thì phải ra quyết_định thi_hành án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định . Đồng_thời , trường_hợp của bạn không thuộc vào các trường_hợp ngoại_lệ tại khoản 2 luật này , do_đó cơ_quan thi_hành án sẽ không chủ_động thực_hiện cưỡng_chế thi_hành án , mà bạn phải làm thủ_tục đề_nghị thi_hành án . Thi_hành án bản_án dân_sự ( Hình từ Internet )
202,871
Việc tiếp_nhận và từ_chối yêu_cầu thi_hành án được pháp_luật quy_định ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 như sau : ... " Điều 31 . Tiếp_nhận , từ_chối yêu_cầu thi_hành án 1 . Đương_sự tự mình hoặc uỷ_quyền cho người khác yêu_cầu thi_hành án bằng hình_thức trực_tiếp nộp đơn hoặc trình_bày bằng lời_nói hoặc gửi đơn qua bưu_điện . Người yêu_cầu phải nộp bản_án , quyết_định , tài_liệu khác có liên_quan . Ngày yêu_cầu thi_hành án được tính từ ngày người yêu_cầu nộp đơn hoặc trình_bày trực_tiếp hoặc ngày có dấu bưu_điện nơi gửi . ... " Theo đó , việc tiếp_nhận và từ_chối yêu_cầu thi_hành án thực_hiện theo quy_định trên .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 như sau : " Điều 31 . Tiếp_nhận , từ_chối yêu_cầu thi_hành án 1 . Đương_sự tự mình hoặc uỷ_quyền cho người khác yêu_cầu thi_hành án bằng hình_thức trực_tiếp nộp đơn hoặc trình_bày bằng lời_nói hoặc gửi đơn qua bưu_điện . Người yêu_cầu phải nộp bản_án , quyết_định , tài_liệu khác có liên_quan . Ngày yêu_cầu thi_hành án được tính từ ngày người yêu_cầu nộp đơn hoặc trình_bày trực_tiếp hoặc ngày có dấu bưu_điện nơi gửi . ... " Theo đó , việc tiếp_nhận và từ_chối yêu_cầu thi_hành án thực_hiện theo quy_định trên .
202,872
Muốn yêu_cầu thi_hành án thì đơn yêu_cầu cần có những nội_dung thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 như sau : ... " Điều 31. Tiếp_nhận, từ_chối yêu_cầu thi_hành án... 2. Đơn yêu_cầu phải có các nội_dung sau đây : a ) Tên, địa_chỉ của người yêu_cầu ; b ) Tên cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi yêu_cầu ; c ) Tên, địa_chỉ của người được thi_hành án ; người phải thi_hành án ; d ) Nội_dung yêu_cầu thi_hành án ; đ ) Thông_tin về tài_sản, điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án, nếu có ; e ) Ngày, tháng, năm làm đơn ; g ) Chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm đơn ; trường_hợp là pháp_nhân thì phải có chữ_ký của người đại_diện hợp_pháp và đóng_dấu của pháp_nhân, nếu có. 3. Trường_hợp người yêu_cầu trực_tiếp trình_bày bằng lời_nói thì cơ_quan thi_hành án dân_sự phải lập biên_bản có các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này, có chữ_ký của người lập biên_bản ; biên_bản này có giá_trị như đơn yêu_cầu. 4. Khi tiếp_nhận yêu_cầu thi_hành án, cơ_quan thi_hành án dân_sự phải kiểm_tra nội_dung yêu_cầu và các tài_liệu kèm theo, vào_sổ nhận yêu_cầu thi_hành án và thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu. 5
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 như sau : " Điều 31 . Tiếp_nhận , từ_chối yêu_cầu thi_hành án ... 2 . Đơn yêu_cầu phải có các nội_dung sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của người yêu_cầu ; b ) Tên cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi yêu_cầu ; c ) Tên , địa_chỉ của người được thi_hành án ; người phải thi_hành án ; d ) Nội_dung yêu_cầu thi_hành án ; đ ) Thông_tin về tài_sản , điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án , nếu có ; e ) Ngày , tháng , năm làm đơn ; g ) Chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm đơn ; trường_hợp là pháp_nhân thì phải có chữ_ký của người đại_diện hợp_pháp và đóng_dấu của pháp_nhân , nếu có . 3 . Trường_hợp người yêu_cầu trực_tiếp trình_bày bằng lời_nói thì cơ_quan thi_hành án dân_sự phải lập biên_bản có các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này , có chữ_ký của người lập biên_bản ; biên_bản này có giá_trị như đơn yêu_cầu . 4 . Khi tiếp_nhận yêu_cầu thi_hành án , cơ_quan thi_hành án dân_sự phải kiểm_tra nội_dung yêu_cầu và các tài_liệu kèm theo , vào_sổ nhận yêu_cầu thi_hành án và thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu . 5 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự từ_chối yêu_cầu thi_hành án và phải thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu thi_hành án trong các trường_hợp sau đây : a ) Người yêu_cầu không có quyền yêu_cầu thi_hành án hoặc nội_dung yêu_cầu không liên_quan đến nội_dung của bản_án , quyết_định ; bản_án , quyết_định không làm phát_sinh quyền , nghĩa_vụ của các đương_sự theo quy_định của Luật này ; b ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự được yêu_cầu không có thẩm_quyền thi_hành án ; c ) Hết thời_hiệu yêu_cầu thi_hành án . ” Như_vậy , trên đây là quy_định về nội_dung đơn yêu_cầu thi_hành án bạn căn_cứ và thực_hiện theo .
202,873
Muốn yêu_cầu thi_hành án thì đơn yêu_cầu cần có những nội_dung thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 như sau : ... yêu_cầu thi_hành án, cơ_quan thi_hành án dân_sự phải kiểm_tra nội_dung yêu_cầu và các tài_liệu kèm theo, vào_sổ nhận yêu_cầu thi_hành án và thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu. 5. Cơ_quan thi_hành án dân_sự từ_chối yêu_cầu thi_hành án và phải thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được yêu_cầu thi_hành án trong các trường_hợp sau đây : a ) Người yêu_cầu không có quyền yêu_cầu thi_hành án hoặc nội_dung yêu_cầu không liên_quan đến nội_dung của bản_án, quyết_định ; bản_án, quyết_định không làm phát_sinh quyền, nghĩa_vụ của các đương_sự theo quy_định của Luật này ; b ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự được yêu_cầu không có thẩm_quyền thi_hành án ; c ) Hết thời_hiệu yêu_cầu thi_hành án. ” Như_vậy, trên đây là quy_định về nội_dung đơn yêu_cầu thi_hành án bạn căn_cứ và thực_hiện theo.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 như sau : " Điều 31 . Tiếp_nhận , từ_chối yêu_cầu thi_hành án ... 2 . Đơn yêu_cầu phải có các nội_dung sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của người yêu_cầu ; b ) Tên cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi yêu_cầu ; c ) Tên , địa_chỉ của người được thi_hành án ; người phải thi_hành án ; d ) Nội_dung yêu_cầu thi_hành án ; đ ) Thông_tin về tài_sản , điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án , nếu có ; e ) Ngày , tháng , năm làm đơn ; g ) Chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm đơn ; trường_hợp là pháp_nhân thì phải có chữ_ký của người đại_diện hợp_pháp và đóng_dấu của pháp_nhân , nếu có . 3 . Trường_hợp người yêu_cầu trực_tiếp trình_bày bằng lời_nói thì cơ_quan thi_hành án dân_sự phải lập biên_bản có các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này , có chữ_ký của người lập biên_bản ; biên_bản này có giá_trị như đơn yêu_cầu . 4 . Khi tiếp_nhận yêu_cầu thi_hành án , cơ_quan thi_hành án dân_sự phải kiểm_tra nội_dung yêu_cầu và các tài_liệu kèm theo , vào_sổ nhận yêu_cầu thi_hành án và thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu . 5 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự từ_chối yêu_cầu thi_hành án và phải thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu thi_hành án trong các trường_hợp sau đây : a ) Người yêu_cầu không có quyền yêu_cầu thi_hành án hoặc nội_dung yêu_cầu không liên_quan đến nội_dung của bản_án , quyết_định ; bản_án , quyết_định không làm phát_sinh quyền , nghĩa_vụ của các đương_sự theo quy_định của Luật này ; b ) Cơ_quan thi_hành án dân_sự được yêu_cầu không có thẩm_quyền thi_hành án ; c ) Hết thời_hiệu yêu_cầu thi_hành án . ” Như_vậy , trên đây là quy_định về nội_dung đơn yêu_cầu thi_hành án bạn căn_cứ và thực_hiện theo .
202,874
Không thực_hiện biện_pháp phòng_ngừa sự_cố môi_trường có thuộc trường_hợp bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường ?
Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường 1. Vận_chuyển, chôn, lấp, đổ, thải, đốt chất_thải rắn, chất_thải nguy_hại không đúng quy_trình kỹ_thuật, quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. 2. Xả nước_thải, xả khí_thải chưa được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ra môi_trường. 3. Phát_tán, thải ra môi_trường chất độc_hại, vi_rút độc_hại có khả_năng lây_nhiễm cho con_người, động_vật, vi_sinh_vật chưa được kiểm_định, xác súc_vật chết do dịch_bệnh và tác_nhân độc_hại khác đối_với sức_khoẻ con_người, sinh_vật và tự_nhiên. 4. Gây tiếng ồn, độ rung vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ; xả thải khói, bụi, khí có mùi độc_hại vào không_khí. 5. Thực_hiện dự_án đầu_tư hoặc xả thải khi chưa đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. 6. Nhập_khẩu, tạm nhập, tái_xuất, quá_cảnh chất_thải từ nước_ngoài dưới mọi hình_thức. 7. Nhập_khẩu trái_phép phương_tiện, máy_móc, thiết_bị đã qua sử_dụng để phá dỡ, tái_chế. 8. Không thực_hiện công_trình, biện_pháp, hoạt_động phòng_ngừa, ứng_phó, khắc_phục sự_cố môi_trường theo
None
1
Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường 1 . Vận_chuyển , chôn , lấp , đổ , thải , đốt chất_thải rắn , chất_thải nguy_hại không đúng quy_trình kỹ_thuật , quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . 2 . Xả nước_thải , xả khí_thải chưa được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ra môi_trường . 3 . Phát_tán , thải ra môi_trường chất độc_hại , vi_rút độc_hại có khả_năng lây_nhiễm cho con_người , động_vật , vi_sinh_vật chưa được kiểm_định , xác súc_vật chết do dịch_bệnh và tác_nhân độc_hại khác đối_với sức_khoẻ con_người , sinh_vật và tự_nhiên . 4 . Gây tiếng ồn , độ rung vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ; xả thải khói , bụi , khí có mùi độc_hại vào không_khí . 5 . Thực_hiện dự_án đầu_tư hoặc xả thải khi chưa đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . 6 . Nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , quá_cảnh chất_thải từ nước_ngoài dưới mọi hình_thức . 7 . Nhập_khẩu trái_phép phương_tiện , máy_móc , thiết_bị đã qua sử_dụng để phá dỡ , tái_chế . 8 . Không thực_hiện công_trình , biện_pháp , hoạt_động phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 9 . Che_giấu hành_vi gây ô_nhiễm môi_trường , cản_trở , làm sai_lệch thông_tin , gian_dối trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường dẫn đến hậu_quả xấu đối_với môi_trường . 10 . Sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm gây nguy_hại cho sức_khoẻ con_người , sinh_vật và tự_nhiên ; sản_xuất , sử_dụng nguyên_liệu , vật_liệu xây_dựng chứa yếu_tố độc_hại vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường . 11 . Sản_xuất , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất và tiêu_thụ chất làm suy_giảm tầng ô-dôn theo quy_định của điều_ước quốc_tế về các chất làm suy_giảm tầng ô-dôn mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 12 . Phá_hoại , xâm_chiếm trái_phép di_sản thiên_nhiên . 13 . Phá_hoại , xâm_chiếm công_trình , thiết_bị , phương_tiện phục_vụ hoạt_động bảo_vệ môi_trường . 14 . Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để làm trái quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Chiếu theo quy_định này , không thực_hiện biện_pháp phòng_ngừa sự_cố môi_trường theo quy_định của pháp_luật là hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường . Vi_phạm quy_định về phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường ( hình từ Internet )
202,875
Không thực_hiện biện_pháp phòng_ngừa sự_cố môi_trường có thuộc trường_hợp bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường ?
Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : ... trái_phép phương_tiện, máy_móc, thiết_bị đã qua sử_dụng để phá dỡ, tái_chế. 8. Không thực_hiện công_trình, biện_pháp, hoạt_động phòng_ngừa, ứng_phó, khắc_phục sự_cố môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 9. Che_giấu hành_vi gây ô_nhiễm môi_trường, cản_trở, làm sai_lệch thông_tin, gian_dối trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường dẫn đến hậu_quả xấu đối_với môi_trường. 10. Sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm gây nguy_hại cho sức_khoẻ con_người, sinh_vật và tự_nhiên ; sản_xuất, sử_dụng nguyên_liệu, vật_liệu xây_dựng chứa yếu_tố độc_hại vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường. 11. Sản_xuất, nhập_khẩu, tạm nhập, tái_xuất và tiêu_thụ chất làm suy_giảm tầng ô-dôn theo quy_định của điều_ước quốc_tế về các chất làm suy_giảm tầng ô-dôn mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. 12. Phá_hoại, xâm_chiếm trái_phép di_sản thiên_nhiên. 13. Phá_hoại, xâm_chiếm công_trình, thiết_bị, phương_tiện phục_vụ hoạt_động bảo_vệ môi_trường. 14. Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để làm trái quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. Chiếu theo quy_định này, không thực_hiện biện_pháp phòng_ngừa sự_cố môi_trường theo
None
1
Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường 1 . Vận_chuyển , chôn , lấp , đổ , thải , đốt chất_thải rắn , chất_thải nguy_hại không đúng quy_trình kỹ_thuật , quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . 2 . Xả nước_thải , xả khí_thải chưa được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ra môi_trường . 3 . Phát_tán , thải ra môi_trường chất độc_hại , vi_rút độc_hại có khả_năng lây_nhiễm cho con_người , động_vật , vi_sinh_vật chưa được kiểm_định , xác súc_vật chết do dịch_bệnh và tác_nhân độc_hại khác đối_với sức_khoẻ con_người , sinh_vật và tự_nhiên . 4 . Gây tiếng ồn , độ rung vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ; xả thải khói , bụi , khí có mùi độc_hại vào không_khí . 5 . Thực_hiện dự_án đầu_tư hoặc xả thải khi chưa đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . 6 . Nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , quá_cảnh chất_thải từ nước_ngoài dưới mọi hình_thức . 7 . Nhập_khẩu trái_phép phương_tiện , máy_móc , thiết_bị đã qua sử_dụng để phá dỡ , tái_chế . 8 . Không thực_hiện công_trình , biện_pháp , hoạt_động phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 9 . Che_giấu hành_vi gây ô_nhiễm môi_trường , cản_trở , làm sai_lệch thông_tin , gian_dối trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường dẫn đến hậu_quả xấu đối_với môi_trường . 10 . Sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm gây nguy_hại cho sức_khoẻ con_người , sinh_vật và tự_nhiên ; sản_xuất , sử_dụng nguyên_liệu , vật_liệu xây_dựng chứa yếu_tố độc_hại vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường . 11 . Sản_xuất , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất và tiêu_thụ chất làm suy_giảm tầng ô-dôn theo quy_định của điều_ước quốc_tế về các chất làm suy_giảm tầng ô-dôn mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 12 . Phá_hoại , xâm_chiếm trái_phép di_sản thiên_nhiên . 13 . Phá_hoại , xâm_chiếm công_trình , thiết_bị , phương_tiện phục_vụ hoạt_động bảo_vệ môi_trường . 14 . Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để làm trái quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Chiếu theo quy_định này , không thực_hiện biện_pháp phòng_ngừa sự_cố môi_trường theo quy_định của pháp_luật là hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường . Vi_phạm quy_định về phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường ( hình từ Internet )
202,876
Không thực_hiện biện_pháp phòng_ngừa sự_cố môi_trường có thuộc trường_hợp bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường ?
Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : ... hoạt_động bảo_vệ môi_trường. 14. Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để làm trái quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. Chiếu theo quy_định này, không thực_hiện biện_pháp phòng_ngừa sự_cố môi_trường theo quy_định của pháp_luật là hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường. Vi_phạm quy_định về phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường 1 . Vận_chuyển , chôn , lấp , đổ , thải , đốt chất_thải rắn , chất_thải nguy_hại không đúng quy_trình kỹ_thuật , quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . 2 . Xả nước_thải , xả khí_thải chưa được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ra môi_trường . 3 . Phát_tán , thải ra môi_trường chất độc_hại , vi_rút độc_hại có khả_năng lây_nhiễm cho con_người , động_vật , vi_sinh_vật chưa được kiểm_định , xác súc_vật chết do dịch_bệnh và tác_nhân độc_hại khác đối_với sức_khoẻ con_người , sinh_vật và tự_nhiên . 4 . Gây tiếng ồn , độ rung vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ; xả thải khói , bụi , khí có mùi độc_hại vào không_khí . 5 . Thực_hiện dự_án đầu_tư hoặc xả thải khi chưa đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . 6 . Nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , quá_cảnh chất_thải từ nước_ngoài dưới mọi hình_thức . 7 . Nhập_khẩu trái_phép phương_tiện , máy_móc , thiết_bị đã qua sử_dụng để phá dỡ , tái_chế . 8 . Không thực_hiện công_trình , biện_pháp , hoạt_động phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 9 . Che_giấu hành_vi gây ô_nhiễm môi_trường , cản_trở , làm sai_lệch thông_tin , gian_dối trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường dẫn đến hậu_quả xấu đối_với môi_trường . 10 . Sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm gây nguy_hại cho sức_khoẻ con_người , sinh_vật và tự_nhiên ; sản_xuất , sử_dụng nguyên_liệu , vật_liệu xây_dựng chứa yếu_tố độc_hại vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường . 11 . Sản_xuất , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất và tiêu_thụ chất làm suy_giảm tầng ô-dôn theo quy_định của điều_ước quốc_tế về các chất làm suy_giảm tầng ô-dôn mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 12 . Phá_hoại , xâm_chiếm trái_phép di_sản thiên_nhiên . 13 . Phá_hoại , xâm_chiếm công_trình , thiết_bị , phương_tiện phục_vụ hoạt_động bảo_vệ môi_trường . 14 . Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để làm trái quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Chiếu theo quy_định này , không thực_hiện biện_pháp phòng_ngừa sự_cố môi_trường theo quy_định của pháp_luật là hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường . Vi_phạm quy_định về phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường ( hình từ Internet )
202,877
Cá_nhân vi_phạm quy_định về phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 237 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Được sửa_đổi bởi điểm a khoản 59 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : ... Tội vi_phạm quy_định về phòng_ngừa, ứng_phó, khắc_phục sự_cố môi_trường 1. Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Vi_phạm quy_định về phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường ; b ) Vi_phạm quy_định về ứng_phó, khắc_phục sự_cố môi_trường làm môi_trường bị ô_nhiễm nghiêm_trọng hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% hoặc gây thiệt_hại từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể
None
1
Căn_cứ Điều 237 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Được sửa_đổi bởi điểm a khoản 59 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội vi_phạm quy_định về phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Vi_phạm quy_định về phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường ; b ) Vi_phạm quy_định về ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường làm môi_trường bị ô_nhiễm nghiêm_trọng hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% hoặc gây thiệt_hại từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 7.000.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại 7.000.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , cá_nhân vi_phạm quy_định về phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Trường_hợp có các tình_tiết tăng nặng thì người phạm_tội có_thể bị phạt tù từ 02 năm đến 10 năm . Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
202,878
Cá_nhân vi_phạm quy_định về phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 237 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Được sửa_đổi bởi điểm a khoản 59 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : ... từ 02 năm đến 07 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 7.000.000.000 đồng. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại 7.000.000.000 đồng trở lên. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Theo đó, cá_nhân vi_phạm quy_định về phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06
None
1
Căn_cứ Điều 237 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Được sửa_đổi bởi điểm a khoản 59 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội vi_phạm quy_định về phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Vi_phạm quy_định về phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường ; b ) Vi_phạm quy_định về ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường làm môi_trường bị ô_nhiễm nghiêm_trọng hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% hoặc gây thiệt_hại từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 7.000.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại 7.000.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , cá_nhân vi_phạm quy_định về phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Trường_hợp có các tình_tiết tăng nặng thì người phạm_tội có_thể bị phạt tù từ 02 năm đến 10 năm . Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
202,879
Cá_nhân vi_phạm quy_định về phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 237 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Được sửa_đổi bởi điểm a khoản 59 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : ... phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm. Trường_hợp có các tình_tiết tăng nặng thì người phạm_tội có_thể bị phạt tù từ 02 năm đến 10 năm. Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm.
None
1
Căn_cứ Điều 237 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Được sửa_đổi bởi điểm a khoản 59 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội vi_phạm quy_định về phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Vi_phạm quy_định về phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường ; b ) Vi_phạm quy_định về ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường làm môi_trường bị ô_nhiễm nghiêm_trọng hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% hoặc gây thiệt_hại từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 7.000.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại 7.000.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , cá_nhân vi_phạm quy_định về phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Trường_hợp có các tình_tiết tăng nặng thì người phạm_tội có_thể bị phạt tù từ 02 năm đến 10 năm . Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
202,880
Pháp_nhân vi_phạm quy_định về phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 237 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Được sửa_đổi bởi điểm b khoản 59 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về mức xử_phạt phá: ... Căn_cứ khoản 5 Điều 237 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Được sửa_đổi bởi điểm b khoản 59 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về mức xử_phạt pháp_nhân thương_mại vi_phạm tội_phạm quy_định về phòng_ngừa, ứng_phó, khắc_phục sự_cố môi_trường như sau : Tội vi_phạm quy_định về phòng_ngừa, ứng_phó, khắc_phục sự_cố môi_trường... 5. Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này, thì bị phạt như sau : a ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng ; c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 5.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng ; d ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Bộ_luật này, thì bị đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn ; đ ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm kinh_doanh, cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 237 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Được sửa_đổi bởi điểm b khoản 59 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về mức xử_phạt pháp_nhân thương_mại vi_phạm tội_phạm quy_định về phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường như sau : Tội vi_phạm quy_định về phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường ... 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : a ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng ; c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , thì bị phạt tiền từ 5.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng ; d ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Bộ_luật này , thì bị đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn ; đ ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định từ 01 năm đến 03 năm .
202,881
Pháp_nhân vi_phạm quy_định về phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 237 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Được sửa_đổi bởi điểm b khoản 59 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về mức xử_phạt phá: ... bị đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn ; đ ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm kinh_doanh, cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định từ 01 năm đến 03 năm.Căn_cứ khoản 5 Điều 237 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Được sửa_đổi bởi điểm b khoản 59 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về mức xử_phạt pháp_nhân thương_mại vi_phạm tội_phạm quy_định về phòng_ngừa, ứng_phó, khắc_phục sự_cố môi_trường như sau : Tội vi_phạm quy_định về phòng_ngừa, ứng_phó, khắc_phục sự_cố môi_trường... 5. Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này, thì bị phạt như sau : a ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng ; c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 5.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng ; d ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 237 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Được sửa_đổi bởi điểm b khoản 59 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về mức xử_phạt pháp_nhân thương_mại vi_phạm tội_phạm quy_định về phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường như sau : Tội vi_phạm quy_định về phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường ... 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : a ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng ; c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , thì bị phạt tiền từ 5.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng ; d ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Bộ_luật này , thì bị đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn ; đ ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định từ 01 năm đến 03 năm .
202,882
Pháp_nhân vi_phạm quy_định về phòng_ngừa sự_cố môi_trường để xảy ra sự_cố môi_trường sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 237 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Được sửa_đổi bởi điểm b khoản 59 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về mức xử_phạt phá: ... Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 5.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng ; d ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Bộ_luật này, thì bị đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn ; đ ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm kinh_doanh, cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định từ 01 năm đến 03 năm.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 237 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( Được sửa_đổi bởi điểm b khoản 59 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về mức xử_phạt pháp_nhân thương_mại vi_phạm tội_phạm quy_định về phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường như sau : Tội vi_phạm quy_định về phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường ... 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : a ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , thì bị phạt tiền từ 3.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng ; c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , thì bị phạt tiền từ 5.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng ; d ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Bộ_luật này , thì bị đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn ; đ ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định từ 01 năm đến 03 năm .
202,883
Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam được tiếp_nhận tài_trợ không ?
Theo quy_định tại Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 về vận_động quyên_góp , tiếp_nh: ... Theo quy_định tại Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 về vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ như sau : Vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ 1. Quỹ được vận_động quyên_góp, vận_động tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật. 2. Các Khoản vận_động quyên_góp, tài_trợ của các cá_nhân, tổ_chức trong và ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy_định hiện_hành của Nhà_nước, đồng_thời công_khai thông_tin qua trang thông_tin điện_tử của tổ_chức ( nếu có ) để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra, giám_sát. 3. Đối_với những Khoản tài_trợ có mục_đích, mục_tiêu phải thực_hiện đúng theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ. Theo quy_định trên, Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam được tiếp_nhận tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật. Các Khoản vận_động quyên_góp, tài_trợ của các cá_nhân, tổ_chức trong và ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy_định hiện_hành của Nhà_nước. Và đồng_thời công_khai
None
1
Theo quy_định tại Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 về vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ như sau : Vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ 1 . Quỹ được vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các Khoản vận_động quyên_góp , tài_trợ của các cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy_định hiện_hành của Nhà_nước , đồng_thời công_khai thông_tin qua trang thông_tin điện_tử của tổ_chức ( nếu có ) để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra , giám_sát . 3 . Đối_với những Khoản tài_trợ có mục_đích , mục_tiêu phải thực_hiện đúng theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ . Theo quy_định trên , Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam được tiếp_nhận tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật . Các Khoản vận_động quyên_góp , tài_trợ của các cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Và đồng_thời công_khai thông_tin qua trang thông_tin điện_tử của tổ_chức ( nếu có ) để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra , giám_sát . Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ( Hình từ Internet )
202,884
Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam được tiếp_nhận tài_trợ không ?
Theo quy_định tại Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 về vận_động quyên_góp , tiếp_nh: ... Khoản vận_động quyên_góp, tài_trợ của các cá_nhân, tổ_chức trong và ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy_định hiện_hành của Nhà_nước. Và đồng_thời công_khai thông_tin qua trang thông_tin điện_tử của tổ_chức ( nếu có ) để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra, giám_sát. Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ( Hình từ Internet )Theo quy_định tại Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 về vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ như sau : Vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ 1. Quỹ được vận_động quyên_góp, vận_động tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật. 2. Các Khoản vận_động quyên_góp, tài_trợ của các cá_nhân, tổ_chức trong và ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy_định hiện_hành của Nhà_nước, đồng_thời công_khai thông_tin qua trang thông_tin điện_tử của tổ_chức ( nếu có ) để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra, giám_sát. 3. Đối_với những Khoản tài_trợ có mục_đích, mục_tiêu phải thực_hiện đúng theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ.
None
1
Theo quy_định tại Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 về vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ như sau : Vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ 1 . Quỹ được vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các Khoản vận_động quyên_góp , tài_trợ của các cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy_định hiện_hành của Nhà_nước , đồng_thời công_khai thông_tin qua trang thông_tin điện_tử của tổ_chức ( nếu có ) để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra , giám_sát . 3 . Đối_với những Khoản tài_trợ có mục_đích , mục_tiêu phải thực_hiện đúng theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ . Theo quy_định trên , Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam được tiếp_nhận tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật . Các Khoản vận_động quyên_góp , tài_trợ của các cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Và đồng_thời công_khai thông_tin qua trang thông_tin điện_tử của tổ_chức ( nếu có ) để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra , giám_sát . Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ( Hình từ Internet )
202,885
Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam được tiếp_nhận tài_trợ không ?
Theo quy_định tại Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 về vận_động quyên_góp , tiếp_nh: ... nếu có ) để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra, giám_sát. 3. Đối_với những Khoản tài_trợ có mục_đích, mục_tiêu phải thực_hiện đúng theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ. Theo quy_định trên, Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam được tiếp_nhận tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật. Các Khoản vận_động quyên_góp, tài_trợ của các cá_nhân, tổ_chức trong và ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy_định hiện_hành của Nhà_nước. Và đồng_thời công_khai thông_tin qua trang thông_tin điện_tử của tổ_chức ( nếu có ) để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra, giám_sát. Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 về vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ như sau : Vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ 1 . Quỹ được vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các Khoản vận_động quyên_góp , tài_trợ của các cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy_định hiện_hành của Nhà_nước , đồng_thời công_khai thông_tin qua trang thông_tin điện_tử của tổ_chức ( nếu có ) để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra , giám_sát . 3 . Đối_với những Khoản tài_trợ có mục_đích , mục_tiêu phải thực_hiện đúng theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ . Theo quy_định trên , Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam được tiếp_nhận tài_trợ trong nước và nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_đích hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật . Các Khoản vận_động quyên_góp , tài_trợ của các cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Và đồng_thời công_khai thông_tin qua trang thông_tin điện_tử của tổ_chức ( nếu có ) để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra , giám_sát . Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ( Hình từ Internet )
202,886
Nguyên_tắc tiếp_nhận tài_trợ của Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguyên_tắc vận_động quyên_góp : ... Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguyên_tắc vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ như sau : Nguyên_tắc vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ 1. Việc vận_động tài_trợ, vận_động quyên_góp tiền, hiện_vật, công_sức của cá_nhân, tổ_chức phải trên cơ_sở tự_nguyện với lòng hảo_tâm, Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để buộc cá_nhân, tổ_chức thực_hiện. 2. Việc quyên_góp, tiếp_nhận, quản_lý, sử_dụng tiền, hiện_vật từ cá_nhân, tổ_chức đóng_góp cho Quỹ phải công_khai, minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát theo quy_định của pháp_luật. 3. Nội_dung vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ phải công_khai, minh_bạch, bao_gồm : Mục_đích vận_động quyên_góp, tài_trợ ; kết_quả vận_động quyên_góp, tài_trợ ; việc sử_dụng, kết_quả sử_dụng và báo_cáo quyết_toán. 4. Hình_thức công_khai bao_gồm : a ) Niêm_yết công_khai tại nơi tiếp_nhận quyên_góp, tài_trợ và nơi nhận cứu_trợ, trợ_giúp ; b ) Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân theo quy_định của pháp_luật. Theo
None
1
Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguyên_tắc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ như sau : Nguyên_tắc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ 1 . Việc vận_động tài_trợ , vận_động quyên_góp tiền , hiện_vật , công_sức của cá_nhân , tổ_chức phải trên cơ_sở tự_nguyện với lòng hảo_tâm , Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để buộc cá_nhân , tổ_chức thực_hiện . 2 . Việc quyên_góp , tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền , hiện_vật từ cá_nhân , tổ_chức đóng_góp cho Quỹ phải công_khai , minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát theo quy_định của pháp_luật . 3 . Nội_dung vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ phải công_khai , minh_bạch , bao_gồm : Mục_đích vận_động quyên_góp , tài_trợ ; kết_quả vận_động quyên_góp , tài_trợ ; việc sử_dụng , kết_quả sử_dụng và báo_cáo quyết_toán . 4 . Hình_thức công_khai bao_gồm : a ) Niêm_yết công_khai tại nơi tiếp_nhận quyên_góp , tài_trợ và nơi nhận cứu_trợ , trợ_giúp ; b ) Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam tiếp_nhận tài_trợ theo những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 17 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc việc tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền , hiện_vật từ cá_nhân , tổ_chức đóng_góp cho Quỹ phải công_khai , minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát theo quy_định của pháp_luật . Và được thực_hiện trên cơ_sở tự_nguyện với lòng hảo_tâm , Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để buộc cá_nhân , tổ_chức thực_hiện .
202,887
Nguyên_tắc tiếp_nhận tài_trợ của Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguyên_tắc vận_động quyên_góp : ... và nơi nhận cứu_trợ, trợ_giúp ; b ) Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam tiếp_nhận tài_trợ theo những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 17 nêu trên. Trong đó có nguyên_tắc việc tiếp_nhận, quản_lý, sử_dụng tiền, hiện_vật từ cá_nhân, tổ_chức đóng_góp cho Quỹ phải công_khai, minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát theo quy_định của pháp_luật. Và được thực_hiện trên cơ_sở tự_nguyện với lòng hảo_tâm, Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để buộc cá_nhân, tổ_chức thực_hiện.
None
1
Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguyên_tắc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ như sau : Nguyên_tắc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ 1 . Việc vận_động tài_trợ , vận_động quyên_góp tiền , hiện_vật , công_sức của cá_nhân , tổ_chức phải trên cơ_sở tự_nguyện với lòng hảo_tâm , Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để buộc cá_nhân , tổ_chức thực_hiện . 2 . Việc quyên_góp , tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền , hiện_vật từ cá_nhân , tổ_chức đóng_góp cho Quỹ phải công_khai , minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát theo quy_định của pháp_luật . 3 . Nội_dung vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ phải công_khai , minh_bạch , bao_gồm : Mục_đích vận_động quyên_góp , tài_trợ ; kết_quả vận_động quyên_góp , tài_trợ ; việc sử_dụng , kết_quả sử_dụng và báo_cáo quyết_toán . 4 . Hình_thức công_khai bao_gồm : a ) Niêm_yết công_khai tại nơi tiếp_nhận quyên_góp , tài_trợ và nơi nhận cứu_trợ , trợ_giúp ; b ) Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam tiếp_nhận tài_trợ theo những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 17 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc việc tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền , hiện_vật từ cá_nhân , tổ_chức đóng_góp cho Quỹ phải công_khai , minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát theo quy_định của pháp_luật . Và được thực_hiện trên cơ_sở tự_nguyện với lòng hảo_tâm , Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để buộc cá_nhân , tổ_chức thực_hiện .
202,888
Những_ai nhận được hỗ_trợ từ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ?
Theo Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_tr: ... Theo Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về đối_tượng, điều_kiện nhận hỗ_trợ, tài_trợ như sau : Đối_tượng, điều_kiện nhận hỗ_trợ, tài_trợ 1. Đối_tượng : a ) Bệnh_nhân tim_mạch đặc_biệt là người già, phụ_nữ và trẻ_em, người có hoàn_cảnh khó_khăn, bệnh_nhân tim_mạch ở vùng_sâu, vùng_xa ; b ) Các đối_tượng khác sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét, quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của Ban Giám_đốc Quỹ. 2. Điều_kiện nhận hỗ_trợ, tài_trợ : a ) Không vi_phạm pháp_luật ; b ) Chưa được nhận tài_trợ của các tổ_chức, cá_nhân khác. 3. Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định cụ_thể đối_tượng, điều_kiện được nhận hỗ_trợ, tài_trợ, mức hỗ_trợ, tài_trợ với từng đối_tượng ; thủ_tục hồ_sơ, quy_trình xét hỗ_trợ, tài_trợ phù_hợp với Điều_lệ Quỹ. Như_vậy, những đối_tượng được hỗ_trợ từ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam bao_gồm : + Bệnh_nhân tim_mạch đặc_biệt là người già, phụ_nữ và trẻ_em, người có hoàn_cảnh khó_khăn, bệnh_nhân tim_mạch ở vùng_sâu, vùng_xa. + Các đối_tượng khác sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét,
None
1
Theo Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ như sau : Đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ 1 . Đối_tượng : a ) Bệnh_nhân tim_mạch đặc_biệt là người già , phụ_nữ và trẻ_em , người có hoàn_cảnh khó_khăn , bệnh_nhân tim_mạch ở vùng_sâu , vùng_xa ; b ) Các đối_tượng khác sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của Ban Giám_đốc Quỹ . 2 . Điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ : a ) Không vi_phạm pháp_luật ; b ) Chưa được nhận tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân khác . 3 . Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định cụ_thể đối_tượng , điều_kiện được nhận hỗ_trợ , tài_trợ , mức hỗ_trợ , tài_trợ với từng đối_tượng ; thủ_tục hồ_sơ , quy_trình xét hỗ_trợ , tài_trợ phù_hợp với Điều_lệ Quỹ . Như_vậy , những đối_tượng được hỗ_trợ từ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam bao_gồm : + Bệnh_nhân tim_mạch đặc_biệt là người già , phụ_nữ và trẻ_em , người có hoàn_cảnh khó_khăn , bệnh_nhân tim_mạch ở vùng_sâu , vùng_xa . + Các đối_tượng khác sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của Ban Giám_đốc Quỹ . Với điều_kiện là việc hỗ_trợ này là không vi_phạm pháp_luật ; và đối_tượng được hỗ_trợ chưa được nhận tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân khác .
202,889
Những_ai nhận được hỗ_trợ từ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ?
Theo Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_tr: ... đặc_biệt là người già, phụ_nữ và trẻ_em, người có hoàn_cảnh khó_khăn, bệnh_nhân tim_mạch ở vùng_sâu, vùng_xa. + Các đối_tượng khác sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét, quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của Ban Giám_đốc Quỹ. Với điều_kiện là việc hỗ_trợ này là không vi_phạm pháp_luật ; và đối_tượng được hỗ_trợ chưa được nhận tài_trợ của các tổ_chức, cá_nhân khác.Theo Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về đối_tượng, điều_kiện nhận hỗ_trợ, tài_trợ như sau : Đối_tượng, điều_kiện nhận hỗ_trợ, tài_trợ 1. Đối_tượng : a ) Bệnh_nhân tim_mạch đặc_biệt là người già, phụ_nữ và trẻ_em, người có hoàn_cảnh khó_khăn, bệnh_nhân tim_mạch ở vùng_sâu, vùng_xa ; b ) Các đối_tượng khác sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét, quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của Ban Giám_đốc Quỹ. 2. Điều_kiện nhận hỗ_trợ, tài_trợ : a ) Không vi_phạm pháp_luật ; b ) Chưa được nhận tài_trợ của các tổ_chức, cá_nhân khác. 3. Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định cụ_thể đối_tượng, điều_kiện được nhận hỗ_trợ, tài_trợ, mức hỗ_trợ
None
1
Theo Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ như sau : Đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ 1 . Đối_tượng : a ) Bệnh_nhân tim_mạch đặc_biệt là người già , phụ_nữ và trẻ_em , người có hoàn_cảnh khó_khăn , bệnh_nhân tim_mạch ở vùng_sâu , vùng_xa ; b ) Các đối_tượng khác sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của Ban Giám_đốc Quỹ . 2 . Điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ : a ) Không vi_phạm pháp_luật ; b ) Chưa được nhận tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân khác . 3 . Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định cụ_thể đối_tượng , điều_kiện được nhận hỗ_trợ , tài_trợ , mức hỗ_trợ , tài_trợ với từng đối_tượng ; thủ_tục hồ_sơ , quy_trình xét hỗ_trợ , tài_trợ phù_hợp với Điều_lệ Quỹ . Như_vậy , những đối_tượng được hỗ_trợ từ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam bao_gồm : + Bệnh_nhân tim_mạch đặc_biệt là người già , phụ_nữ và trẻ_em , người có hoàn_cảnh khó_khăn , bệnh_nhân tim_mạch ở vùng_sâu , vùng_xa . + Các đối_tượng khác sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của Ban Giám_đốc Quỹ . Với điều_kiện là việc hỗ_trợ này là không vi_phạm pháp_luật ; và đối_tượng được hỗ_trợ chưa được nhận tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân khác .
202,890
Những_ai nhận được hỗ_trợ từ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ?
Theo Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_tr: ... ; b ) Chưa được nhận tài_trợ của các tổ_chức, cá_nhân khác. 3. Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định cụ_thể đối_tượng, điều_kiện được nhận hỗ_trợ, tài_trợ, mức hỗ_trợ, tài_trợ với từng đối_tượng ; thủ_tục hồ_sơ, quy_trình xét hỗ_trợ, tài_trợ phù_hợp với Điều_lệ Quỹ. Như_vậy, những đối_tượng được hỗ_trợ từ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam bao_gồm : + Bệnh_nhân tim_mạch đặc_biệt là người già, phụ_nữ và trẻ_em, người có hoàn_cảnh khó_khăn, bệnh_nhân tim_mạch ở vùng_sâu, vùng_xa. + Các đối_tượng khác sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét, quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của Ban Giám_đốc Quỹ. Với điều_kiện là việc hỗ_trợ này là không vi_phạm pháp_luật ; và đối_tượng được hỗ_trợ chưa được nhận tài_trợ của các tổ_chức, cá_nhân khác.
None
1
Theo Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ như sau : Đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ 1 . Đối_tượng : a ) Bệnh_nhân tim_mạch đặc_biệt là người già , phụ_nữ và trẻ_em , người có hoàn_cảnh khó_khăn , bệnh_nhân tim_mạch ở vùng_sâu , vùng_xa ; b ) Các đối_tượng khác sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của Ban Giám_đốc Quỹ . 2 . Điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ : a ) Không vi_phạm pháp_luật ; b ) Chưa được nhận tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân khác . 3 . Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định cụ_thể đối_tượng , điều_kiện được nhận hỗ_trợ , tài_trợ , mức hỗ_trợ , tài_trợ với từng đối_tượng ; thủ_tục hồ_sơ , quy_trình xét hỗ_trợ , tài_trợ phù_hợp với Điều_lệ Quỹ . Như_vậy , những đối_tượng được hỗ_trợ từ Quỹ_Vì sức_khoẻ tim_mạch Việt_Nam bao_gồm : + Bệnh_nhân tim_mạch đặc_biệt là người già , phụ_nữ và trẻ_em , người có hoàn_cảnh khó_khăn , bệnh_nhân tim_mạch ở vùng_sâu , vùng_xa . + Các đối_tượng khác sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của Ban Giám_đốc Quỹ . Với điều_kiện là việc hỗ_trợ này là không vi_phạm pháp_luật ; và đối_tượng được hỗ_trợ chưa được nhận tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân khác .
202,891
Phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn là gì ?
Phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 57: ... Phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN, BÓ BỘT GÃY XƯƠNG_ĐÒN I. ĐẠI_CƯƠNG - Xương_đòn là xương nằm ngang ở trước trên lồng_ngực ngay dưới da. Có dạng chữ S. - Xương_đòn là xương duy_nhất đảm_bảo độ rộng của vai. - Gãy xương_đòn thường gặp ở 1/3 ngoài phía dưới là mạch_máu, thần_kinh dưới đòn.... Theo đó, phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn là xương_đòn là xương nằm ngang ở trước trên lồng_ngực ngay dưới da. Có dạng chữ S. Xương_đòn là xương duy_nhất đảm_bảo độ rộng của vai. Gãy xương_đòn thường gặp ở 1/3 ngoài phía dưới là mạch_máu, thần_kinh dưới đòn. Như_vậy, phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_@@
None
1
Phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY XƯƠNG_ĐÒN I. ĐẠI_CƯƠNG - Xương_đòn là xương nằm ngang ở trước trên lồng_ngực ngay dưới da . Có dạng chữ S. - Xương_đòn là xương duy_nhất đảm_bảo độ rộng của vai . - Gãy xương_đòn thường gặp ở 1/3 ngoài phía dưới là mạch_máu , thần_kinh dưới đòn . ... Theo đó , phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn là xương_đòn là xương nằm ngang ở trước trên lồng_ngực ngay dưới da . Có dạng chữ S. Xương_đòn là xương duy_nhất đảm_bảo độ rộng của vai . Gãy xương_đòn thường gặp ở 1/3 ngoài phía dưới là mạch_máu , thần_kinh dưới đòn . Như_vậy , phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn sẽ được quy_định như trên . Phẫu_thuật 
202,892
Phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn là gì ?
Phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 57: ... đảm_bảo độ rộng của vai. Gãy xương_đòn thường gặp ở 1/3 ngoài phía dưới là mạch_máu, thần_kinh dưới đòn. Như_vậy, phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn sẽ được quy_định như trên. Phẫu_thuật Phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN, BÓ BỘT GÃY XƯƠNG_ĐÒN I. ĐẠI_CƯƠNG - Xương_đòn là xương nằm ngang ở trước trên lồng_ngực ngay dưới da. Có dạng chữ S. - Xương_đòn là xương duy_nhất đảm_bảo độ rộng của vai. - Gãy xương_đòn thường gặp ở 1/3 ngoài phía dưới là mạch_máu, thần_kinh dưới đòn.... Theo đó, phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn là xương_đòn là xương nằm ngang ở trước trên lồng_ngực ngay dưới da.
None
1
Phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY XƯƠNG_ĐÒN I. ĐẠI_CƯƠNG - Xương_đòn là xương nằm ngang ở trước trên lồng_ngực ngay dưới da . Có dạng chữ S. - Xương_đòn là xương duy_nhất đảm_bảo độ rộng của vai . - Gãy xương_đòn thường gặp ở 1/3 ngoài phía dưới là mạch_máu , thần_kinh dưới đòn . ... Theo đó , phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn là xương_đòn là xương nằm ngang ở trước trên lồng_ngực ngay dưới da . Có dạng chữ S. Xương_đòn là xương duy_nhất đảm_bảo độ rộng của vai . Gãy xương_đòn thường gặp ở 1/3 ngoài phía dưới là mạch_máu , thần_kinh dưới đòn . Như_vậy , phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn sẽ được quy_định như trên . Phẫu_thuật 
202,893
Phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn là gì ?
Phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 57: ... mạch_máu, thần_kinh dưới đòn.... Theo đó, phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn là xương_đòn là xương nằm ngang ở trước trên lồng_ngực ngay dưới da. Có dạng chữ S. Xương_đòn là xương duy_nhất đảm_bảo độ rộng của vai. Gãy xương_đòn thường gặp ở 1/3 ngoài phía dưới là mạch_máu, thần_kinh dưới đòn. Như_vậy, phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn sẽ được quy_định như trên. Phẫu_thuật 
None
1
Phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY XƯƠNG_ĐÒN I. ĐẠI_CƯƠNG - Xương_đòn là xương nằm ngang ở trước trên lồng_ngực ngay dưới da . Có dạng chữ S. - Xương_đòn là xương duy_nhất đảm_bảo độ rộng của vai . - Gãy xương_đòn thường gặp ở 1/3 ngoài phía dưới là mạch_máu , thần_kinh dưới đòn . ... Theo đó , phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn là xương_đòn là xương nằm ngang ở trước trên lồng_ngực ngay dưới da . Có dạng chữ S. Xương_đòn là xương duy_nhất đảm_bảo độ rộng của vai . Gãy xương_đòn thường gặp ở 1/3 ngoài phía dưới là mạch_máu , thần_kinh dưới đòn . Như_vậy , phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn sẽ được quy_định như trên . Phẫu_thuật 
202,894
Phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn được chỉ_định trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... NẮN , BÓ BỘT GÃY XƯƠNG_ĐÒN ... II . CHỈ_ĐỊNH Tất_cả các trường_hợp gãy kín xương_đòn mà không kèm theo tổn_thương mạch_máu và thần_kinh . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Gãy hở xương_đòn . - Gãy xương_đòn kèm theo tràn khí , tràn máu màng phổi . - Gãy xương_đòn có tổn_thương động_mạch dưới đòn . - Gãy xương_đòn di lệch chồng mà lâm_sàng biến_dạng gồ_ghề , xấu . - Khớp giả xương_đòn . Theo đó , phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn sẽ được chỉ_định trong tất_cả các trường_hợp gãy kín xương_đòn mà không kèm theo tổn_thương mạch_máu và thần_kinh . Như_vậy , tất_cả các trường_hợp gãy kín xương_đòn mà không kèm theo tổn_thương mạch_máu và thần_kinh đều có_thể tiến_hành thực_hiện phẫu_thuật .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY XƯƠNG_ĐÒN ... II . CHỈ_ĐỊNH Tất_cả các trường_hợp gãy kín xương_đòn mà không kèm theo tổn_thương mạch_máu và thần_kinh . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Gãy hở xương_đòn . - Gãy xương_đòn kèm theo tràn khí , tràn máu màng phổi . - Gãy xương_đòn có tổn_thương động_mạch dưới đòn . - Gãy xương_đòn di lệch chồng mà lâm_sàng biến_dạng gồ_ghề , xấu . - Khớp giả xương_đòn . Theo đó , phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn sẽ được chỉ_định trong tất_cả các trường_hợp gãy kín xương_đòn mà không kèm theo tổn_thương mạch_máu và thần_kinh . Như_vậy , tất_cả các trường_hợp gãy kín xương_đòn mà không kèm theo tổn_thương mạch_máu và thần_kinh đều có_thể tiến_hành thực_hiện phẫu_thuật .
202,895
Ai là người thực_hiện phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... NẮN, BÓ BỘT GÃY XƯƠNG_ĐÒN... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện : 03 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 02 2. Người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt, tai_nạn lao_động ….. - Có chẩn_đoán gãy xương_đòn và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn. - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật, quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật. - Được vệ_sinh sạch_sẽ, cởi bỏ áo - Với người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ. 3. Phương_tiện : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Bàn nắn. - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ). 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ). - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20 cuộn. 4. Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 30 - 40 phút. V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ. 2. Vô_cảm - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY XƯƠNG_ĐÒN ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : 03 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 02 2 . Người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. - Có chẩn_đoán gãy xương_đòn và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . - Được vệ_sinh sạch_sẽ , cởi bỏ áo - Với người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . 3 . Phương_tiện : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Bàn nắn . - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) . 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20 cuộn . 4 . Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 30 - 40 phút . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ . 2 . Vô_cảm - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy 3 . Kỹ_thuật : - Với người_bệnh gây_mê nắn trên bàn chỉnh_hình . - Với người_bệnh gây_tê + Sau gây_tê cho người_bệnh ngồi trên ghế tròn lưng ngay_ngắn , hai vai ngang , hai tay chống mạng xườn ưỡn ngực mắt nhìn thẳng đầu ngay_ngắn . + Kỹ_thuật_viên 1 . Đứng sau người_bệnh , đầu_gối tỳ vào giữa hai bả_vai người_bệnh , bàn_chân đặt trên ghế , hai tay cầm chắc vào vùng vai kéo nắn từ_từ dạng ra sau tối_đa . + Kỹ_thuật_viên 2 . Bó bột số 8 hoặc bột Desault . ... Theo đó , người thực_hiện phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn sẽ có 3 người trong đó có 1 Bác_sỹ và 2 Kỹ_thuật_viên . Bên cạnh đó , Người_bệnh sẽ phải - Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. - Có chẩn_đoán gãy xương_đòn và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . - Được vệ_sinh sạch_sẽ , cởi bỏ áo - Với người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . Kèm theo phương_tiện : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Bàn nắn . - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) . 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20 cuộn . Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 30 - 40 phút . Như_vậy , người thực_hiện phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn sẽ là 1 bác_sỹ và 2 kỹ_thuật_viên cùng thực_hiện .
202,896
Ai là người thực_hiện phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... HÀNH 1. Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ. 2. Vô_cảm - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy 3. Kỹ_thuật : - Với người_bệnh gây_mê nắn trên bàn chỉnh_hình. - Với người_bệnh gây_tê + Sau gây_tê cho người_bệnh ngồi trên ghế tròn lưng ngay_ngắn, hai vai ngang, hai tay chống mạng xườn ưỡn ngực mắt nhìn thẳng đầu ngay_ngắn. + Kỹ_thuật_viên 1. Đứng sau người_bệnh, đầu_gối tỳ vào giữa hai bả_vai người_bệnh, bàn_chân đặt trên ghế, hai tay cầm chắc vào vùng vai kéo nắn từ_từ dạng ra sau tối_đa. + Kỹ_thuật_viên 2. Bó bột số 8 hoặc bột Desault.... Theo đó, người thực_hiện phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn sẽ có 3 người trong đó có 1 Bác_sỹ và 2 Kỹ_thuật_viên. Bên cạnh đó, Người_bệnh sẽ phải - Sau tai_nạn sinh_hoạt, tai_nạn lao_động ….. - Có chẩn_đoán gãy xương_đòn và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn. - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật, quá_trình tiến_hành làm
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY XƯƠNG_ĐÒN ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : 03 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 02 2 . Người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. - Có chẩn_đoán gãy xương_đòn và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . - Được vệ_sinh sạch_sẽ , cởi bỏ áo - Với người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . 3 . Phương_tiện : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Bàn nắn . - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) . 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20 cuộn . 4 . Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 30 - 40 phút . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ . 2 . Vô_cảm - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy 3 . Kỹ_thuật : - Với người_bệnh gây_mê nắn trên bàn chỉnh_hình . - Với người_bệnh gây_tê + Sau gây_tê cho người_bệnh ngồi trên ghế tròn lưng ngay_ngắn , hai vai ngang , hai tay chống mạng xườn ưỡn ngực mắt nhìn thẳng đầu ngay_ngắn . + Kỹ_thuật_viên 1 . Đứng sau người_bệnh , đầu_gối tỳ vào giữa hai bả_vai người_bệnh , bàn_chân đặt trên ghế , hai tay cầm chắc vào vùng vai kéo nắn từ_từ dạng ra sau tối_đa . + Kỹ_thuật_viên 2 . Bó bột số 8 hoặc bột Desault . ... Theo đó , người thực_hiện phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn sẽ có 3 người trong đó có 1 Bác_sỹ và 2 Kỹ_thuật_viên . Bên cạnh đó , Người_bệnh sẽ phải - Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. - Có chẩn_đoán gãy xương_đòn và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . - Được vệ_sinh sạch_sẽ , cởi bỏ áo - Với người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . Kèm theo phương_tiện : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Bàn nắn . - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) . 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20 cuộn . Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 30 - 40 phút . Như_vậy , người thực_hiện phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn sẽ là 1 bác_sỹ và 2 kỹ_thuật_viên cùng thực_hiện .
202,897
Ai là người thực_hiện phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... - Sau tai_nạn sinh_hoạt, tai_nạn lao_động ….. - Có chẩn_đoán gãy xương_đòn và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn. - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật, quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật. - Được vệ_sinh sạch_sẽ, cởi bỏ áo - Với người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ. Kèm theo phương_tiện : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Bàn nắn. - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ). 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ). - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20 cuộn. Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 30 - 40 phút. Như_vậy, người thực_hiện phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn sẽ là 1 bác_sỹ và 2 kỹ_thuật_viên cùng thực_hiện.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT GÃY XƯƠNG_ĐÒN ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : 03 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 02 2 . Người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. - Có chẩn_đoán gãy xương_đòn và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . - Được vệ_sinh sạch_sẽ , cởi bỏ áo - Với người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . 3 . Phương_tiện : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Bàn nắn . - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) . 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20 cuộn . 4 . Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 30 - 40 phút . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ . 2 . Vô_cảm - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy 3 . Kỹ_thuật : - Với người_bệnh gây_mê nắn trên bàn chỉnh_hình . - Với người_bệnh gây_tê + Sau gây_tê cho người_bệnh ngồi trên ghế tròn lưng ngay_ngắn , hai vai ngang , hai tay chống mạng xườn ưỡn ngực mắt nhìn thẳng đầu ngay_ngắn . + Kỹ_thuật_viên 1 . Đứng sau người_bệnh , đầu_gối tỳ vào giữa hai bả_vai người_bệnh , bàn_chân đặt trên ghế , hai tay cầm chắc vào vùng vai kéo nắn từ_từ dạng ra sau tối_đa . + Kỹ_thuật_viên 2 . Bó bột số 8 hoặc bột Desault . ... Theo đó , người thực_hiện phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn sẽ có 3 người trong đó có 1 Bác_sỹ và 2 Kỹ_thuật_viên . Bên cạnh đó , Người_bệnh sẽ phải - Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. - Có chẩn_đoán gãy xương_đòn và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . - Được vệ_sinh sạch_sẽ , cởi bỏ áo - Với người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . Kèm theo phương_tiện : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Bàn nắn . - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) . 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20 cuộn . Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 30 - 40 phút . Như_vậy , người thực_hiện phẫu_thuật nắn bó bột gãy xương_đòn sẽ là 1 bác_sỹ và 2 kỹ_thuật_viên cùng thực_hiện .
202,898
Mới nhất thủ_tục đăng_ký lại giấy khai_sinh năm 2023 ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 như sau : ... Bước 1 : Người có yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền. - Người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra ngay toàn_bộ hồ_sơ, đối_chiếu thông_tin trong Tờ khai và tính hợp_lệ của giấy_tờ trong hồ_sơ do người yêu_cầu nộp, xuất_trình. - Nếu hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, người tiếp_nhận hồ_sơ viết giấy tiếp_nhận, trong đó ghi rõ ngày, giờ trả kết_quả ; nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ, hoàn_thiện thì hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung, hoàn_thiện theo quy_định ; trường_hợp không_thể bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ ngay thì phải lập thành_văn bản hướng_dẫn, trong đó nêu rõ loại giấy_tờ, nội_dung cần bổ_sung, hoàn_thiện, ký, ghi rõ họ, tên của người tiếp_nhận. Bước 2 : Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ, công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra, xác_minh hồ_sơ. Trường_hợp việc đăng_ký lại khai_sinh được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không phải nơi đăng_ký khai_sinh trước_đây thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đăng_ký khai_sinh trước_đây kiểm_tra, xác_minh về việc lưu_giữ sổ hộ_tịch. Bước 3 : Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị, Uỷ_ban_nhân_dân
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 như sau : Bước 1 : Người có yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền . - Người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra ngay toàn_bộ hồ_sơ , đối_chiếu thông_tin trong Tờ khai và tính hợp_lệ của giấy_tờ trong hồ_sơ do người yêu_cầu nộp , xuất_trình . - Nếu hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , người tiếp_nhận hồ_sơ viết giấy tiếp_nhận , trong đó ghi rõ ngày , giờ trả kết_quả ; nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hoàn_thiện thì hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_thiện theo quy_định ; trường_hợp không_thể bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ngay thì phải lập thành_văn bản hướng_dẫn , trong đó nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung , hoàn_thiện , ký , ghi rõ họ , tên của người tiếp_nhận . Bước 2 : Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ . Trường_hợp việc đăng_ký lại khai_sinh được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không phải nơi đăng_ký khai_sinh trước_đây thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đăng_ký khai_sinh trước_đây kiểm_tra , xác_minh về việc lưu_giữ sổ hộ_tịch . Bước 3 : Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký khai_sinh trước_đây tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch . Trường_hợp giấy_tờ của người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh không có thông_tin chứng_minh quan_hệ cha , mẹ , con thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có văn_bản đề_nghị cơ_quan công_an có thẩm_quyền xác_minh . Trường_hợp cơ_quan công_an trả_lời không có thông_tin thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch cho người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh lập văn_bản cam_đoan về thông_tin của cha , mẹ và xác_định nội_dung khai_sinh theo văn_bản cam_đoan . Bước 4 : Sau khi nhận được kết_quả xác_minh về việc không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch tại nơi đã đăng_ký khai_sinh hoặc sau thời_hạn 20 ngày kể từ ngày gửi văn_bản yêu_cầu xác_minh mà không nhận được văn_bản trả_lời , nếu thấy việc đăng_ký lại khai_sinh chính_xác , đúng quy_định pháp_luật , công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Trường_hợp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân đồng_ý giải_quyết thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh vào Sổ đăng_ký khai_sinh , hướng_dẫn người yêu_cầu kiểm_tra nội_dung Giấy khai_sinh và Sổ đăng_ký khai_sinh , cùng người đi đăng_ký lại khai_sinh ký vào Sổ . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ký cấp Giấy khai_sinh cho người có yêu_cầu . Trong quá_trình thủ_tục đăng_ký lại giấy khai_sinh cần lưu_ý sau : - Đối_với giấy_tờ nộp , xuất_trình : + Trường_hợp người yêu_cầu nộp giấy_tờ là bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu xuất_trình bản_chính ; nếu người yêu_cầu chỉ nộp bản chụp và xuất_trình bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra , đối_chiếu bản chụp với bản_chính và ký vào bản chụp xác_nhận về việc đã đối_chiếu nội_dung giấy_tờ đó , không được yêu_cầu người đi đăng_ký nộp bản_sao giấy_tờ đó . + Đối_với giấy_tờ xuất_trình khi đăng_ký hộ_tịch , người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra , đối_chiếu với thông_tin trong tờ khai , chụp lại hoặc ghi lại thông_tin để lưu trong hồ_sơ và trả lại cho người xuất_trình , không được yêu_cầu nộp bản_sao hoặc bản chụp giấy_tờ đó . + Người tiếp_nhận có trách_nhiệm tiếp_nhận đúng , đủ hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật hộ_tịch , không được yêu_cầu người đăng_ký hộ_tịch nộp thêm giấy_tờ mà pháp_luật hộ_tịch không quy_định phải nộp . - Trường_hợp cho_phép người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch lập văn_bản cam_đoan về nội_dung yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch phải giải_thích rõ cho người lập văn_bản cam_đoan về trách_nhiệm , hệ_quả pháp_lý của việc cam_đoan không đúng sự_thật . Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch từ_chối giải_quyết hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền huỷ_bỏ kết_quả đăng_ký hộ_tịch , nếu có cơ_sở xác_định nội_dung cam_đoan không đúng sự_thật . ( Hình từ Internet )
202,899