Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Mới nhất thủ_tục đăng_ký lại giấy khai_sinh năm 2023 ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 như sau : ... cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đăng_ký khai_sinh trước_đây kiểm_tra, xác_minh về việc lưu_giữ sổ hộ_tịch. Bước 3 : Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị, Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký khai_sinh trước_đây tiến_hành kiểm_tra, xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch. Trường_hợp giấy_tờ của người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh không có thông_tin chứng_minh quan_hệ cha, mẹ, con thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có văn_bản đề_nghị cơ_quan công_an có thẩm_quyền xác_minh. Trường_hợp cơ_quan công_an trả_lời không có thông_tin thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch cho người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh lập văn_bản cam_đoan về thông_tin của cha, mẹ và xác_định nội_dung khai_sinh theo văn_bản cam_đoan. Bước 4 : Sau khi nhận được kết_quả xác_minh về việc không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch tại nơi đã đăng_ký khai_sinh hoặc sau thời_hạn 20 ngày kể từ ngày gửi văn_bản yêu_cầu xác_minh mà không nhận được văn_bản trả_lời, nếu thấy việc đăng_ký lại khai_sinh chính_xác, đúng quy_định pháp_luật, công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Trường_hợp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân đồng_ý giải_quyết thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh vào Sổ đăng_ký
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 như sau : Bước 1 : Người có yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền . - Người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra ngay toàn_bộ hồ_sơ , đối_chiếu thông_tin trong Tờ khai và tính hợp_lệ của giấy_tờ trong hồ_sơ do người yêu_cầu nộp , xuất_trình . - Nếu hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , người tiếp_nhận hồ_sơ viết giấy tiếp_nhận , trong đó ghi rõ ngày , giờ trả kết_quả ; nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hoàn_thiện thì hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_thiện theo quy_định ; trường_hợp không_thể bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ngay thì phải lập thành_văn bản hướng_dẫn , trong đó nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung , hoàn_thiện , ký , ghi rõ họ , tên của người tiếp_nhận . Bước 2 : Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ . Trường_hợp việc đăng_ký lại khai_sinh được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không phải nơi đăng_ký khai_sinh trước_đây thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đăng_ký khai_sinh trước_đây kiểm_tra , xác_minh về việc lưu_giữ sổ hộ_tịch . Bước 3 : Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký khai_sinh trước_đây tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch . Trường_hợp giấy_tờ của người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh không có thông_tin chứng_minh quan_hệ cha , mẹ , con thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có văn_bản đề_nghị cơ_quan công_an có thẩm_quyền xác_minh . Trường_hợp cơ_quan công_an trả_lời không có thông_tin thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch cho người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh lập văn_bản cam_đoan về thông_tin của cha , mẹ và xác_định nội_dung khai_sinh theo văn_bản cam_đoan . Bước 4 : Sau khi nhận được kết_quả xác_minh về việc không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch tại nơi đã đăng_ký khai_sinh hoặc sau thời_hạn 20 ngày kể từ ngày gửi văn_bản yêu_cầu xác_minh mà không nhận được văn_bản trả_lời , nếu thấy việc đăng_ký lại khai_sinh chính_xác , đúng quy_định pháp_luật , công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Trường_hợp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân đồng_ý giải_quyết thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh vào Sổ đăng_ký khai_sinh , hướng_dẫn người yêu_cầu kiểm_tra nội_dung Giấy khai_sinh và Sổ đăng_ký khai_sinh , cùng người đi đăng_ký lại khai_sinh ký vào Sổ . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ký cấp Giấy khai_sinh cho người có yêu_cầu . Trong quá_trình thủ_tục đăng_ký lại giấy khai_sinh cần lưu_ý sau : - Đối_với giấy_tờ nộp , xuất_trình : + Trường_hợp người yêu_cầu nộp giấy_tờ là bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu xuất_trình bản_chính ; nếu người yêu_cầu chỉ nộp bản chụp và xuất_trình bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra , đối_chiếu bản chụp với bản_chính và ký vào bản chụp xác_nhận về việc đã đối_chiếu nội_dung giấy_tờ đó , không được yêu_cầu người đi đăng_ký nộp bản_sao giấy_tờ đó . + Đối_với giấy_tờ xuất_trình khi đăng_ký hộ_tịch , người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra , đối_chiếu với thông_tin trong tờ khai , chụp lại hoặc ghi lại thông_tin để lưu trong hồ_sơ và trả lại cho người xuất_trình , không được yêu_cầu nộp bản_sao hoặc bản chụp giấy_tờ đó . + Người tiếp_nhận có trách_nhiệm tiếp_nhận đúng , đủ hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật hộ_tịch , không được yêu_cầu người đăng_ký hộ_tịch nộp thêm giấy_tờ mà pháp_luật hộ_tịch không quy_định phải nộp . - Trường_hợp cho_phép người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch lập văn_bản cam_đoan về nội_dung yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch phải giải_thích rõ cho người lập văn_bản cam_đoan về trách_nhiệm , hệ_quả pháp_lý của việc cam_đoan không đúng sự_thật . Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch từ_chối giải_quyết hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền huỷ_bỏ kết_quả đăng_ký hộ_tịch , nếu có cơ_sở xác_định nội_dung cam_đoan không đúng sự_thật . ( Hình từ Internet )
202,900
Mới nhất thủ_tục đăng_ký lại giấy khai_sinh năm 2023 ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 như sau : ... chính_xác, đúng quy_định pháp_luật, công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Trường_hợp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân đồng_ý giải_quyết thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh vào Sổ đăng_ký khai_sinh, hướng_dẫn người yêu_cầu kiểm_tra nội_dung Giấy khai_sinh và Sổ đăng_ký khai_sinh, cùng người đi đăng_ký lại khai_sinh ký vào Sổ. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ký cấp Giấy khai_sinh cho người có yêu_cầu. Trong quá_trình thủ_tục đăng_ký lại giấy khai_sinh cần lưu_ý sau : - Đối_với giấy_tờ nộp, xuất_trình : + Trường_hợp người yêu_cầu nộp giấy_tờ là bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu xuất_trình bản_chính ; nếu người yêu_cầu chỉ nộp bản chụp và xuất_trình bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra, đối_chiếu bản chụp với bản_chính và ký vào bản chụp xác_nhận về việc đã đối_chiếu nội_dung giấy_tờ đó, không được yêu_cầu người đi đăng_ký nộp bản_sao giấy_tờ đó. + Đối_với giấy_tờ xuất_trình khi đăng_ký hộ_tịch, người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra, đối_chiếu với thông_tin trong tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông_tin để lưu trong hồ_sơ và trả lại cho người xuất_trình, không được
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 như sau : Bước 1 : Người có yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền . - Người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra ngay toàn_bộ hồ_sơ , đối_chiếu thông_tin trong Tờ khai và tính hợp_lệ của giấy_tờ trong hồ_sơ do người yêu_cầu nộp , xuất_trình . - Nếu hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , người tiếp_nhận hồ_sơ viết giấy tiếp_nhận , trong đó ghi rõ ngày , giờ trả kết_quả ; nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hoàn_thiện thì hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_thiện theo quy_định ; trường_hợp không_thể bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ngay thì phải lập thành_văn bản hướng_dẫn , trong đó nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung , hoàn_thiện , ký , ghi rõ họ , tên của người tiếp_nhận . Bước 2 : Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ . Trường_hợp việc đăng_ký lại khai_sinh được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không phải nơi đăng_ký khai_sinh trước_đây thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đăng_ký khai_sinh trước_đây kiểm_tra , xác_minh về việc lưu_giữ sổ hộ_tịch . Bước 3 : Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký khai_sinh trước_đây tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch . Trường_hợp giấy_tờ của người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh không có thông_tin chứng_minh quan_hệ cha , mẹ , con thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có văn_bản đề_nghị cơ_quan công_an có thẩm_quyền xác_minh . Trường_hợp cơ_quan công_an trả_lời không có thông_tin thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch cho người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh lập văn_bản cam_đoan về thông_tin của cha , mẹ và xác_định nội_dung khai_sinh theo văn_bản cam_đoan . Bước 4 : Sau khi nhận được kết_quả xác_minh về việc không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch tại nơi đã đăng_ký khai_sinh hoặc sau thời_hạn 20 ngày kể từ ngày gửi văn_bản yêu_cầu xác_minh mà không nhận được văn_bản trả_lời , nếu thấy việc đăng_ký lại khai_sinh chính_xác , đúng quy_định pháp_luật , công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Trường_hợp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân đồng_ý giải_quyết thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh vào Sổ đăng_ký khai_sinh , hướng_dẫn người yêu_cầu kiểm_tra nội_dung Giấy khai_sinh và Sổ đăng_ký khai_sinh , cùng người đi đăng_ký lại khai_sinh ký vào Sổ . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ký cấp Giấy khai_sinh cho người có yêu_cầu . Trong quá_trình thủ_tục đăng_ký lại giấy khai_sinh cần lưu_ý sau : - Đối_với giấy_tờ nộp , xuất_trình : + Trường_hợp người yêu_cầu nộp giấy_tờ là bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu xuất_trình bản_chính ; nếu người yêu_cầu chỉ nộp bản chụp và xuất_trình bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra , đối_chiếu bản chụp với bản_chính và ký vào bản chụp xác_nhận về việc đã đối_chiếu nội_dung giấy_tờ đó , không được yêu_cầu người đi đăng_ký nộp bản_sao giấy_tờ đó . + Đối_với giấy_tờ xuất_trình khi đăng_ký hộ_tịch , người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra , đối_chiếu với thông_tin trong tờ khai , chụp lại hoặc ghi lại thông_tin để lưu trong hồ_sơ và trả lại cho người xuất_trình , không được yêu_cầu nộp bản_sao hoặc bản chụp giấy_tờ đó . + Người tiếp_nhận có trách_nhiệm tiếp_nhận đúng , đủ hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật hộ_tịch , không được yêu_cầu người đăng_ký hộ_tịch nộp thêm giấy_tờ mà pháp_luật hộ_tịch không quy_định phải nộp . - Trường_hợp cho_phép người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch lập văn_bản cam_đoan về nội_dung yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch phải giải_thích rõ cho người lập văn_bản cam_đoan về trách_nhiệm , hệ_quả pháp_lý của việc cam_đoan không đúng sự_thật . Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch từ_chối giải_quyết hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền huỷ_bỏ kết_quả đăng_ký hộ_tịch , nếu có cơ_sở xác_định nội_dung cam_đoan không đúng sự_thật . ( Hình từ Internet )
202,901
Mới nhất thủ_tục đăng_ký lại giấy khai_sinh năm 2023 ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 như sau : ... người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra, đối_chiếu với thông_tin trong tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông_tin để lưu trong hồ_sơ và trả lại cho người xuất_trình, không được yêu_cầu nộp bản_sao hoặc bản chụp giấy_tờ đó. + Người tiếp_nhận có trách_nhiệm tiếp_nhận đúng, đủ hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật hộ_tịch, không được yêu_cầu người đăng_ký hộ_tịch nộp thêm giấy_tờ mà pháp_luật hộ_tịch không quy_định phải nộp. - Trường_hợp cho_phép người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch lập văn_bản cam_đoan về nội_dung yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch phải giải_thích rõ cho người lập văn_bản cam_đoan về trách_nhiệm, hệ_quả pháp_lý của việc cam_đoan không đúng sự_thật. Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch từ_chối giải_quyết hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền huỷ_bỏ kết_quả đăng_ký hộ_tịch, nếu có cơ_sở xác_định nội_dung cam_đoan không đúng sự_thật. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 như sau : Bước 1 : Người có yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền . - Người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra ngay toàn_bộ hồ_sơ , đối_chiếu thông_tin trong Tờ khai và tính hợp_lệ của giấy_tờ trong hồ_sơ do người yêu_cầu nộp , xuất_trình . - Nếu hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , người tiếp_nhận hồ_sơ viết giấy tiếp_nhận , trong đó ghi rõ ngày , giờ trả kết_quả ; nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hoàn_thiện thì hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_thiện theo quy_định ; trường_hợp không_thể bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ngay thì phải lập thành_văn bản hướng_dẫn , trong đó nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung , hoàn_thiện , ký , ghi rõ họ , tên của người tiếp_nhận . Bước 2 : Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ . Trường_hợp việc đăng_ký lại khai_sinh được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không phải nơi đăng_ký khai_sinh trước_đây thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đăng_ký khai_sinh trước_đây kiểm_tra , xác_minh về việc lưu_giữ sổ hộ_tịch . Bước 3 : Sau khi nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký khai_sinh trước_đây tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch . Trường_hợp giấy_tờ của người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh không có thông_tin chứng_minh quan_hệ cha , mẹ , con thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có văn_bản đề_nghị cơ_quan công_an có thẩm_quyền xác_minh . Trường_hợp cơ_quan công_an trả_lời không có thông_tin thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch cho người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh lập văn_bản cam_đoan về thông_tin của cha , mẹ và xác_định nội_dung khai_sinh theo văn_bản cam_đoan . Bước 4 : Sau khi nhận được kết_quả xác_minh về việc không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch tại nơi đã đăng_ký khai_sinh hoặc sau thời_hạn 20 ngày kể từ ngày gửi văn_bản yêu_cầu xác_minh mà không nhận được văn_bản trả_lời , nếu thấy việc đăng_ký lại khai_sinh chính_xác , đúng quy_định pháp_luật , công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Trường_hợp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân đồng_ý giải_quyết thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh vào Sổ đăng_ký khai_sinh , hướng_dẫn người yêu_cầu kiểm_tra nội_dung Giấy khai_sinh và Sổ đăng_ký khai_sinh , cùng người đi đăng_ký lại khai_sinh ký vào Sổ . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ký cấp Giấy khai_sinh cho người có yêu_cầu . Trong quá_trình thủ_tục đăng_ký lại giấy khai_sinh cần lưu_ý sau : - Đối_với giấy_tờ nộp , xuất_trình : + Trường_hợp người yêu_cầu nộp giấy_tờ là bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu xuất_trình bản_chính ; nếu người yêu_cầu chỉ nộp bản chụp và xuất_trình bản_chính thì người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra , đối_chiếu bản chụp với bản_chính và ký vào bản chụp xác_nhận về việc đã đối_chiếu nội_dung giấy_tờ đó , không được yêu_cầu người đi đăng_ký nộp bản_sao giấy_tờ đó . + Đối_với giấy_tờ xuất_trình khi đăng_ký hộ_tịch , người tiếp_nhận có trách_nhiệm kiểm_tra , đối_chiếu với thông_tin trong tờ khai , chụp lại hoặc ghi lại thông_tin để lưu trong hồ_sơ và trả lại cho người xuất_trình , không được yêu_cầu nộp bản_sao hoặc bản chụp giấy_tờ đó . + Người tiếp_nhận có trách_nhiệm tiếp_nhận đúng , đủ hồ_sơ đăng_ký hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật hộ_tịch , không được yêu_cầu người đăng_ký hộ_tịch nộp thêm giấy_tờ mà pháp_luật hộ_tịch không quy_định phải nộp . - Trường_hợp cho_phép người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch lập văn_bản cam_đoan về nội_dung yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch phải giải_thích rõ cho người lập văn_bản cam_đoan về trách_nhiệm , hệ_quả pháp_lý của việc cam_đoan không đúng sự_thật . Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch từ_chối giải_quyết hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền huỷ_bỏ kết_quả đăng_ký hộ_tịch , nếu có cơ_sở xác_định nội_dung cam_đoan không đúng sự_thật . ( Hình từ Internet )
202,902
Có được uỷ_quyền cho người khác đăng_ký lại giấy khai_sinh không ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 như sau : ... Thủ_tục đăng_ký lại khai_sinh ... Cách_thức thực_hiện : - Người có yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người khác thực_hiện việc đăng_ký lại khai_sinh ; - Người thực_hiện đăng_ký lại khai_sinh có_thể trực_tiếp nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền hoặc gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi hồ_sơ theo hệ_thống đăng_ký trực_tuyến . Như_vậy , có_thể uỷ_quyền cho người khác đăng_ký lại khai_sinh .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 như sau : Thủ_tục đăng_ký lại khai_sinh ... Cách_thức thực_hiện : - Người có yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người khác thực_hiện việc đăng_ký lại khai_sinh ; - Người thực_hiện đăng_ký lại khai_sinh có_thể trực_tiếp nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền hoặc gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính hoặc gửi hồ_sơ theo hệ_thống đăng_ký trực_tuyến . Như_vậy , có_thể uỷ_quyền cho người khác đăng_ký lại khai_sinh .
202,903
Hồ_sơ đăng_ký lại giấy khai_sinh bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 như sau : ... Thành_phần hồ_sơ : * Giấy_tờ phải xuất_trình - Hộ_chiếu hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc các giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp, còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân của người có yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh. - Giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú để xác_định thẩm_quyền đăng_ký lại khai_sinh ( trong giai_đoạn chuyển_tiếp ). Trường_hợp gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính thì phải gửi kèm theo bản_sao có chứng_thực các giấy_tờ phải xuất_trình nêu trên. * Giấy_tờ phải nộp - Tờ khai đăng_ký lại khai_sinh theo mẫu, trong đó có cam_đoan của người yêu_cầu về việc đã nộp đủ các giấy_tờ hiện có. - Bản_sao toàn_bộ hồ_sơ, giấy_tờ của người yêu_cầu hoặc hồ_sơ, giấy_tờ, tài_liệu khác trong đó có thông_tin liên_quan đến nội_dung khai_sinh, gồm : + Bản_sao Giấy khai_sinh do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hợp_lệ ( bản_sao được chứng_thực từ bản_chính, bản_sao được cấp từ Sổ đăng_ký khai_sinh ) ; Bản_chính hoặc bản_sao giấy_tờ có giá_trị thay_thế Giấy khai_sinh được cấp trước năm 1945 ở miền Bắc và trước năm 1975 ở miền Nam. + Trường_hợp người yêu_cầu không
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 như sau : Thành_phần hồ_sơ : * Giấy_tờ phải xuất_trình - Hộ_chiếu hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc các giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân của người có yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh . - Giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú để xác_định thẩm_quyền đăng_ký lại khai_sinh ( trong giai_đoạn chuyển_tiếp ) . Trường_hợp gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính thì phải gửi kèm theo bản_sao có chứng_thực các giấy_tờ phải xuất_trình nêu trên . * Giấy_tờ phải nộp - Tờ khai đăng_ký lại khai_sinh theo mẫu , trong đó có cam_đoan của người yêu_cầu về việc đã nộp đủ các giấy_tờ hiện có . - Bản_sao toàn_bộ hồ_sơ , giấy_tờ của người yêu_cầu hoặc hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu khác trong đó có thông_tin liên_quan đến nội_dung khai_sinh , gồm : + Bản_sao Giấy khai_sinh do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hợp_lệ ( bản_sao được chứng_thực từ bản_chính , bản_sao được cấp từ Sổ đăng_ký khai_sinh ) ; Bản_chính hoặc bản_sao giấy_tờ có giá_trị thay_thế Giấy khai_sinh được cấp trước năm 1945 ở miền Bắc và trước năm 1975 ở miền Nam . + Trường_hợp người yêu_cầu không có giấy_tờ nêu trên thì phải nộp bản_sao giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hợp_lệ như : Giấy_chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu ; Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú , giấy_tờ chứng_minh về nơi cư_trú ; Bằng tốt_nghiệp , Giấy chứng_nhận , Chứng_chỉ , Học_bạ , hồ_sơ học_tập do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc xác_nhận ; giấy_tờ khác có thông_tin về họ , chữ đệm , tên , ngày , tháng , năm sinh của cá_nhân . Người yêu_cầu đăng_ký khai_sinh có trách_nhiệm nộp đầy_đủ bản_sao các giấy_tờ nêu trên ( nếu có ) và phải cam_đoan đã nộp đủ các giấy_tờ mình có ; chịu trách_nhiệm , hệ_quả của việc cam_đoan không đúng sự_thật . - Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh là cán_bộ , công_chức , viên_chức , người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì phải có văn_bản xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị về việc những nội_dung khai_sinh của người đó gồm họ , chữ đệm , tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán ; quan_hệ cha - con , mẹ - con phù_hợp với hồ_sơ do cơ_quan , đơn_vị đang quản_lý . - Văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện việc đăng_ký lại khai_sinh . Trường_hợp người được uỷ_quyền là ông , bà , cha , mẹ , con , vợ , chồng , anh , chị , em ruột của người uỷ_quyền thì văn_bản uỷ_quyền không phải chứng_thực .
202,904
Hồ_sơ đăng_ký lại giấy khai_sinh bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 như sau : ... ; Bản_chính hoặc bản_sao giấy_tờ có giá_trị thay_thế Giấy khai_sinh được cấp trước năm 1945 ở miền Bắc và trước năm 1975 ở miền Nam. + Trường_hợp người yêu_cầu không có giấy_tờ nêu trên thì phải nộp bản_sao giấy_tờ do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hợp_lệ như : Giấy_chứng_minh nhân_dân, Thẻ căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu ; Sổ_hộ_khẩu, Sổ tạm_trú, giấy_tờ chứng_minh về nơi cư_trú ; Bằng tốt_nghiệp, Giấy chứng_nhận, Chứng_chỉ, Học_bạ, hồ_sơ học_tập do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc xác_nhận ; giấy_tờ khác có thông_tin về họ, chữ đệm, tên, ngày, tháng, năm sinh của cá_nhân. Người yêu_cầu đăng_ký khai_sinh có trách_nhiệm nộp đầy_đủ bản_sao các giấy_tờ nêu trên ( nếu có ) và phải cam_đoan đã nộp đủ các giấy_tờ mình có ; chịu trách_nhiệm, hệ_quả của việc cam_đoan không đúng sự_thật. - Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh là cán_bộ, công_chức, viên_chức, người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì phải có văn_bản xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị về việc những nội_dung khai_sinh của người đó gồm họ, chữ đệm, tên
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 như sau : Thành_phần hồ_sơ : * Giấy_tờ phải xuất_trình - Hộ_chiếu hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc các giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân của người có yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh . - Giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú để xác_định thẩm_quyền đăng_ký lại khai_sinh ( trong giai_đoạn chuyển_tiếp ) . Trường_hợp gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính thì phải gửi kèm theo bản_sao có chứng_thực các giấy_tờ phải xuất_trình nêu trên . * Giấy_tờ phải nộp - Tờ khai đăng_ký lại khai_sinh theo mẫu , trong đó có cam_đoan của người yêu_cầu về việc đã nộp đủ các giấy_tờ hiện có . - Bản_sao toàn_bộ hồ_sơ , giấy_tờ của người yêu_cầu hoặc hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu khác trong đó có thông_tin liên_quan đến nội_dung khai_sinh , gồm : + Bản_sao Giấy khai_sinh do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hợp_lệ ( bản_sao được chứng_thực từ bản_chính , bản_sao được cấp từ Sổ đăng_ký khai_sinh ) ; Bản_chính hoặc bản_sao giấy_tờ có giá_trị thay_thế Giấy khai_sinh được cấp trước năm 1945 ở miền Bắc và trước năm 1975 ở miền Nam . + Trường_hợp người yêu_cầu không có giấy_tờ nêu trên thì phải nộp bản_sao giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hợp_lệ như : Giấy_chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu ; Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú , giấy_tờ chứng_minh về nơi cư_trú ; Bằng tốt_nghiệp , Giấy chứng_nhận , Chứng_chỉ , Học_bạ , hồ_sơ học_tập do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc xác_nhận ; giấy_tờ khác có thông_tin về họ , chữ đệm , tên , ngày , tháng , năm sinh của cá_nhân . Người yêu_cầu đăng_ký khai_sinh có trách_nhiệm nộp đầy_đủ bản_sao các giấy_tờ nêu trên ( nếu có ) và phải cam_đoan đã nộp đủ các giấy_tờ mình có ; chịu trách_nhiệm , hệ_quả của việc cam_đoan không đúng sự_thật . - Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh là cán_bộ , công_chức , viên_chức , người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì phải có văn_bản xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị về việc những nội_dung khai_sinh của người đó gồm họ , chữ đệm , tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán ; quan_hệ cha - con , mẹ - con phù_hợp với hồ_sơ do cơ_quan , đơn_vị đang quản_lý . - Văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện việc đăng_ký lại khai_sinh . Trường_hợp người được uỷ_quyền là ông , bà , cha , mẹ , con , vợ , chồng , anh , chị , em ruột của người uỷ_quyền thì văn_bản uỷ_quyền không phải chứng_thực .
202,905
Hồ_sơ đăng_ký lại giấy khai_sinh bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 như sau : ... viên_chức, người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì phải có văn_bản xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị về việc những nội_dung khai_sinh của người đó gồm họ, chữ đệm, tên ; giới_tính ; ngày, tháng, năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán ; quan_hệ cha - con, mẹ - con phù_hợp với hồ_sơ do cơ_quan, đơn_vị đang quản_lý. - Văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện việc đăng_ký lại khai_sinh. Trường_hợp người được uỷ_quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người uỷ_quyền thì văn_bản uỷ_quyền không phải chứng_thực.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 như sau : Thành_phần hồ_sơ : * Giấy_tờ phải xuất_trình - Hộ_chiếu hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc các giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân của người có yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh . - Giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú để xác_định thẩm_quyền đăng_ký lại khai_sinh ( trong giai_đoạn chuyển_tiếp ) . Trường_hợp gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính thì phải gửi kèm theo bản_sao có chứng_thực các giấy_tờ phải xuất_trình nêu trên . * Giấy_tờ phải nộp - Tờ khai đăng_ký lại khai_sinh theo mẫu , trong đó có cam_đoan của người yêu_cầu về việc đã nộp đủ các giấy_tờ hiện có . - Bản_sao toàn_bộ hồ_sơ , giấy_tờ của người yêu_cầu hoặc hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu khác trong đó có thông_tin liên_quan đến nội_dung khai_sinh , gồm : + Bản_sao Giấy khai_sinh do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hợp_lệ ( bản_sao được chứng_thực từ bản_chính , bản_sao được cấp từ Sổ đăng_ký khai_sinh ) ; Bản_chính hoặc bản_sao giấy_tờ có giá_trị thay_thế Giấy khai_sinh được cấp trước năm 1945 ở miền Bắc và trước năm 1975 ở miền Nam . + Trường_hợp người yêu_cầu không có giấy_tờ nêu trên thì phải nộp bản_sao giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hợp_lệ như : Giấy_chứng_minh nhân_dân , Thẻ căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu ; Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú , giấy_tờ chứng_minh về nơi cư_trú ; Bằng tốt_nghiệp , Giấy chứng_nhận , Chứng_chỉ , Học_bạ , hồ_sơ học_tập do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc xác_nhận ; giấy_tờ khác có thông_tin về họ , chữ đệm , tên , ngày , tháng , năm sinh của cá_nhân . Người yêu_cầu đăng_ký khai_sinh có trách_nhiệm nộp đầy_đủ bản_sao các giấy_tờ nêu trên ( nếu có ) và phải cam_đoan đã nộp đủ các giấy_tờ mình có ; chịu trách_nhiệm , hệ_quả của việc cam_đoan không đúng sự_thật . - Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh là cán_bộ , công_chức , viên_chức , người đang công_tác trong lực_lượng_vũ_trang thì phải có văn_bản xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị về việc những nội_dung khai_sinh của người đó gồm họ , chữ đệm , tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; quê_quán ; quan_hệ cha - con , mẹ - con phù_hợp với hồ_sơ do cơ_quan , đơn_vị đang quản_lý . - Văn_bản uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện việc đăng_ký lại khai_sinh . Trường_hợp người được uỷ_quyền là ông , bà , cha , mẹ , con , vợ , chồng , anh , chị , em ruột của người uỷ_quyền thì văn_bản uỷ_quyền không phải chứng_thực .
202,906
Lệ_phí đăng_ký lại giấy khai_sinh năm 2023 là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 thì lệ_phí đăng_ký lại giấy khai_sinh : ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 thì lệ_phí đăng_ký lại giấy khai_sinh được quy_định thực_hiện như sau : - Theo mức thu lệ_phí do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . - Miễn lệ_phí cho người thuộc gia_đình có công với cách_mạng ; người thuộc hộ nghèo ; người khuyết_tật .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 17 Mục II_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1872 / QĐ-BTP năm 2020 thì lệ_phí đăng_ký lại giấy khai_sinh được quy_định thực_hiện như sau : - Theo mức thu lệ_phí do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . - Miễn lệ_phí cho người thuộc gia_đình có công với cách_mạng ; người thuộc hộ nghèo ; người khuyết_tật .
202,907
Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có mục_đích hoạt_động là gì ?
Theo Điều 2 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như: ... Theo Điều 2 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về tôn_chỉ, mục_đích như sau : Tôn_chỉ, mục_đích 1. Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội ) là tổ_chức xã_hội của các tổ_chức, công_dân Việt_Nam tự_nguyện thành_lập cùng thực_hiện mục_tiêu hỗ_trợ, khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ở Việt_Nam. 2. Mục_đích hoạt_động là tập_hợp, đoàn_kết hội_viên, đẩy_mạnh các hoạt_động hỗ_trợ, khắc_phục hậu_quả bom_mìn nhằm góp_phần giảm_thiểu và tiến tới khắc_phục ảnh_hưởng của bom_mìn còn sót lại sau chiến_tranh ở Việt_Nam ; bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; góp_phần đảm_bảo an_toàn và lợi_ích hợp_pháp của nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước. Theo quy_định trên, Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có mục_đích hoạt_động là tập_hợp, đoàn_kết hội_viên, đẩy_mạnh các hoạt_động hỗ_trợ, khắc_phục hậu_quả bom_mìn nhằm góp_phần giảm_thiểu và tiến tới khắc_phục ảnh_hưởng của bom_mìn còn sót lại sau chiến_tranh ở Việt_Nam. Đồng_thời bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; góp_phần đảm_bảo an_toàn và lợi_ích hợp_pháp của nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội của
None
1
Theo Điều 2 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội ) là tổ_chức xã_hội của các tổ_chức , công_dân Việt_Nam tự_nguyện thành_lập cùng thực_hiện mục_tiêu hỗ_trợ , khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ở Việt_Nam . 2 . Mục_đích hoạt_động là tập_hợp , đoàn_kết hội_viên , đẩy_mạnh các hoạt_động hỗ_trợ , khắc_phục hậu_quả bom_mìn nhằm góp_phần giảm_thiểu và tiến tới khắc_phục ảnh_hưởng của bom_mìn còn sót lại sau chiến_tranh ở Việt_Nam ; bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; góp_phần đảm_bảo an_toàn và lợi_ích hợp_pháp của nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . Theo quy_định trên , Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có mục_đích hoạt_động là tập_hợp , đoàn_kết hội_viên , đẩy_mạnh các hoạt_động hỗ_trợ , khắc_phục hậu_quả bom_mìn nhằm góp_phần giảm_thiểu và tiến tới khắc_phục ảnh_hưởng của bom_mìn còn sót lại sau chiến_tranh ở Việt_Nam . Đồng_thời bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; góp_phần đảm_bảo an_toàn và lợi_ích hợp_pháp của nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ( Hình từ Internet )
202,908
Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có mục_đích hoạt_động là gì ?
Theo Điều 2 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như: ... bom_mìn còn sót lại sau chiến_tranh ở Việt_Nam. Đồng_thời bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; góp_phần đảm_bảo an_toàn và lợi_ích hợp_pháp của nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước. Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ( Hình từ Internet )Theo Điều 2 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về tôn_chỉ, mục_đích như sau : Tôn_chỉ, mục_đích 1. Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội ) là tổ_chức xã_hội của các tổ_chức, công_dân Việt_Nam tự_nguyện thành_lập cùng thực_hiện mục_tiêu hỗ_trợ, khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ở Việt_Nam. 2. Mục_đích hoạt_động là tập_hợp, đoàn_kết hội_viên, đẩy_mạnh các hoạt_động hỗ_trợ, khắc_phục hậu_quả bom_mìn nhằm góp_phần giảm_thiểu và tiến tới khắc_phục ảnh_hưởng của bom_mìn còn sót lại sau chiến_tranh ở Việt_Nam ; bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; góp_phần đảm_bảo an_toàn và lợi_ích hợp_pháp của nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước. Theo quy_định trên, Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có mục_đích hoạt_động là tập_hợp, đoàn_kết hội_viên, đẩy_mạnh các hoạt_động hỗ_trợ
None
1
Theo Điều 2 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội ) là tổ_chức xã_hội của các tổ_chức , công_dân Việt_Nam tự_nguyện thành_lập cùng thực_hiện mục_tiêu hỗ_trợ , khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ở Việt_Nam . 2 . Mục_đích hoạt_động là tập_hợp , đoàn_kết hội_viên , đẩy_mạnh các hoạt_động hỗ_trợ , khắc_phục hậu_quả bom_mìn nhằm góp_phần giảm_thiểu và tiến tới khắc_phục ảnh_hưởng của bom_mìn còn sót lại sau chiến_tranh ở Việt_Nam ; bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; góp_phần đảm_bảo an_toàn và lợi_ích hợp_pháp của nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . Theo quy_định trên , Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có mục_đích hoạt_động là tập_hợp , đoàn_kết hội_viên , đẩy_mạnh các hoạt_động hỗ_trợ , khắc_phục hậu_quả bom_mìn nhằm góp_phần giảm_thiểu và tiến tới khắc_phục ảnh_hưởng của bom_mìn còn sót lại sau chiến_tranh ở Việt_Nam . Đồng_thời bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; góp_phần đảm_bảo an_toàn và lợi_ích hợp_pháp của nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ( Hình từ Internet )
202,909
Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có mục_đích hoạt_động là gì ?
Theo Điều 2 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như: ... nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước. Theo quy_định trên, Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có mục_đích hoạt_động là tập_hợp, đoàn_kết hội_viên, đẩy_mạnh các hoạt_động hỗ_trợ, khắc_phục hậu_quả bom_mìn nhằm góp_phần giảm_thiểu và tiến tới khắc_phục ảnh_hưởng của bom_mìn còn sót lại sau chiến_tranh ở Việt_Nam. Đồng_thời bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; góp_phần đảm_bảo an_toàn và lợi_ích hợp_pháp của nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước. Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 2 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội ) là tổ_chức xã_hội của các tổ_chức , công_dân Việt_Nam tự_nguyện thành_lập cùng thực_hiện mục_tiêu hỗ_trợ , khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ở Việt_Nam . 2 . Mục_đích hoạt_động là tập_hợp , đoàn_kết hội_viên , đẩy_mạnh các hoạt_động hỗ_trợ , khắc_phục hậu_quả bom_mìn nhằm góp_phần giảm_thiểu và tiến tới khắc_phục ảnh_hưởng của bom_mìn còn sót lại sau chiến_tranh ở Việt_Nam ; bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; góp_phần đảm_bảo an_toàn và lợi_ích hợp_pháp của nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . Theo quy_định trên , Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có mục_đích hoạt_động là tập_hợp , đoàn_kết hội_viên , đẩy_mạnh các hoạt_động hỗ_trợ , khắc_phục hậu_quả bom_mìn nhằm góp_phần giảm_thiểu và tiến tới khắc_phục ảnh_hưởng của bom_mìn còn sót lại sau chiến_tranh ở Việt_Nam . Đồng_thời bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; góp_phần đảm_bảo an_toàn và lợi_ích hợp_pháp của nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ( Hình từ Internet )
202,910
Trụ_sở của Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam là ở đâu ?
Theo khoản 2 Điều 3 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về địa_vị pháp_lý: ... Theo khoản 2 Điều 3 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về địa_vị pháp_lý , trụ_sở như sau : Địa_vị pháp_lý , trụ_sở 1 . Hội có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản riêng ; hoạt_động theo quy_định pháp_luật Việt_Nam và Điều_lệ Hội được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Trụ_sở của Hội đặt tại thành_phố Hà_Nội . Hội có_thể đặt văn_phòng đại_diện ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có trụ_sở ở thành_phố Hà_Nội . Và Hội có_thể đặt văn_phòng đại_diện ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về địa_vị pháp_lý , trụ_sở như sau : Địa_vị pháp_lý , trụ_sở 1 . Hội có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản riêng ; hoạt_động theo quy_định pháp_luật Việt_Nam và Điều_lệ Hội được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Trụ_sở của Hội đặt tại thành_phố Hà_Nội . Hội có_thể đặt văn_phòng đại_diện ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có trụ_sở ở thành_phố Hà_Nội . Và Hội có_thể đặt văn_phòng đại_diện ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo quy_định của pháp_luật .
202,911
Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có những quyền_hạn nào ?
Căn_cứ Điều 6 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về quy_định về quyền_hạ: ... Căn_cứ Điều 6 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về quy_định về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1. Tuyên_truyền tôn_chỉ, mục_đích hoạt_động của Hội. 2. Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội, đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của Hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội. 3. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật. 4. Tham_gia chương_trình, dự_án, đề_tài nghiên_cứu, tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp các dịch_vụ công thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội, tổ_chức dạy nghề, truyền nghề theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội. 5. Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Hội, kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hội và lĩnh_vực Hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. Tổ_chức bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ, tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và được cấp chứng_chỉ hành_nghề khi có đủ điều_kiện theo quy_định của
None
1
Căn_cứ Điều 6 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về quy_định về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Hội . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp các dịch_vụ công thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội , tổ_chức dạy nghề , truyền nghề theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 5 . Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Hội , kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hội và lĩnh_vực Hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Tổ_chức bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ , tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và được cấp chứng_chỉ hành_nghề khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . 6 . Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội . 7 . Thành_lập pháp_nhân thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật . 8 . Được gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động theo quy_định của pháp_luật để tự trang_trải về kinh_phí hoạt_động . 9 . Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . Được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí đối_với những hoạt_động gắn với nhiệm_vụ của Nhà_nước giao ( nếu có ) . 10 . Thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . Được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng và ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Nội_vụ , Bộ Quốc_phòng và cơ_quan có liên_quan về việc gia_nhập tổ_chức quốc_tế tương_ứng , ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế . Như_vậy , Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên .
202,912
Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có những quyền_hạn nào ?
Căn_cứ Điều 6 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về quy_định về quyền_hạ: ... theo quy_định của pháp_luật. Tổ_chức bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ, tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và được cấp chứng_chỉ hành_nghề khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật. 6. Phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội. 7. Thành_lập pháp_nhân thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật. 8. Được gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động theo quy_định của pháp_luật để tự trang_trải về kinh_phí hoạt_động. 9. Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. Được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí đối_với những hoạt_động gắn với nhiệm_vụ của Nhà_nước giao ( nếu có ). 10. Thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. Được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng và ký_kết, thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Bộ Nội_vụ, Bộ Quốc_phòng và cơ_quan có liên_quan về việc gia_nhập tổ_chức quốc_tế tương_ứng, ký_kết, thực_hiện thoả_thuận quốc_tế. Như_vậy, Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có những quyền_hạn được
None
1
Căn_cứ Điều 6 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về quy_định về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Hội . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp các dịch_vụ công thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội , tổ_chức dạy nghề , truyền nghề theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 5 . Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Hội , kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hội và lĩnh_vực Hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Tổ_chức bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ , tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và được cấp chứng_chỉ hành_nghề khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . 6 . Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội . 7 . Thành_lập pháp_nhân thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật . 8 . Được gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động theo quy_định của pháp_luật để tự trang_trải về kinh_phí hoạt_động . 9 . Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . Được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí đối_với những hoạt_động gắn với nhiệm_vụ của Nhà_nước giao ( nếu có ) . 10 . Thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . Được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng và ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Nội_vụ , Bộ Quốc_phòng và cơ_quan có liên_quan về việc gia_nhập tổ_chức quốc_tế tương_ứng , ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế . Như_vậy , Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên .
202,913
Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có những quyền_hạn nào ?
Căn_cứ Điều 6 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về quy_định về quyền_hạ: ... , Bộ Quốc_phòng và cơ_quan có liên_quan về việc gia_nhập tổ_chức quốc_tế tương_ứng, ký_kết, thực_hiện thoả_thuận quốc_tế. Như_vậy, Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về quy_định về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Hội . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp các dịch_vụ công thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội , tổ_chức dạy nghề , truyền nghề theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 5 . Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Hội , kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hội và lĩnh_vực Hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Tổ_chức bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ , tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và được cấp chứng_chỉ hành_nghề khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . 6 . Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội . 7 . Thành_lập pháp_nhân thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật . 8 . Được gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động theo quy_định của pháp_luật để tự trang_trải về kinh_phí hoạt_động . 9 . Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . Được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí đối_với những hoạt_động gắn với nhiệm_vụ của Nhà_nước giao ( nếu có ) . 10 . Thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . Được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng và ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Nội_vụ , Bộ Quốc_phòng và cơ_quan có liên_quan về việc gia_nhập tổ_chức quốc_tế tương_ứng , ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế . Như_vậy , Hội Hỗ_trợ khắc_phục hậu_quả bom_mìn Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên .
202,914
Quy_trình biên_soạn giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH , hiện_nay việc biên_soạn giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ: ... Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH, hiện_nay việc biên_soạn giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được thực_hiện theo quy_trình sau đây : Bước 01 : Thành_lập Tổ biên_soạn giáo_trình đào_tạo - Người đứng đầu cơ_sở đào_tạo sơ_cấp ra quyết_định thành_lập Tổ biên_soạn giáo_trình đào_tạo ( sau đây gọi là Tổ biên_soạn ). - Thành_phần Tổ biên_soạn có từ 5 đến 7 thành_viên, gồm Tổ_trưởng, thư_ký và các thành_viên là giáo_viên, giảng_viên, các chuyên_gia, cán_bộ quản_lý có kinh_nghiệm đối_với nghề đào_tạo. - Tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Tổ biên_soạn : có trình_độ trung_cấp trở lên ; có ít_nhất 3 năm kinh_nghiệm trực_tiếp giảng_dạy hoặc hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực của nghề cần biên_soạn giáo_trình. - Quyền_hạn và trách_nhiệm của Tổ biên_soạn : + Tổ biên_soạn có_thể thành_lập các Nhóm để biên_soạn giáo_trình một_số mô đun của nghề ; Mỗi nhóm biên_soạn có từ 3 đến 5 thành_viên là giáo_viên, giảng_viên có kinh_nghiệm giảng_dạy đối_với nghề biên_soạn. Nhóm giúp Tổ biên_soạn thực_hiện nhiệm_vụ biên_soạn giáo_trình đối_với nghề được giao ; + Quy_định trách_nhiệm của các nhóm biên_soạn giáo_trình đào_tạo ;
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH , hiện_nay việc biên_soạn giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được thực_hiện theo quy_trình sau đây : Bước 01 : Thành_lập Tổ biên_soạn giáo_trình đào_tạo - Người đứng đầu cơ_sở đào_tạo sơ_cấp ra quyết_định thành_lập Tổ biên_soạn giáo_trình đào_tạo ( sau đây gọi là Tổ biên_soạn ) . - Thành_phần Tổ biên_soạn có từ 5 đến 7 thành_viên , gồm Tổ_trưởng , thư_ký và các thành_viên là giáo_viên , giảng_viên , các chuyên_gia , cán_bộ quản_lý có kinh_nghiệm đối_với nghề đào_tạo . - Tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Tổ biên_soạn : có trình_độ trung_cấp trở lên ; có ít_nhất 3 năm kinh_nghiệm trực_tiếp giảng_dạy hoặc hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực của nghề cần biên_soạn giáo_trình . - Quyền_hạn và trách_nhiệm của Tổ biên_soạn : + Tổ biên_soạn có_thể thành_lập các Nhóm để biên_soạn giáo_trình một_số mô đun của nghề ; Mỗi nhóm biên_soạn có từ 3 đến 5 thành_viên là giáo_viên , giảng_viên có kinh_nghiệm giảng_dạy đối_với nghề biên_soạn . Nhóm giúp Tổ biên_soạn thực_hiện nhiệm_vụ biên_soạn giáo_trình đối_với nghề được giao ; + Quy_định trách_nhiệm của các nhóm biên_soạn giáo_trình đào_tạo ; + Tổ_chức hướng_dẫn phương_pháp , quy_trình tổ_chức biên_soạn giáo_trình đào_tạo cho thành_viên các nhóm biên_soạn ; + Chịu trách_nhiệm về nội_dung , chất_lượng của giáo_trình ; báo_cáo trước Hội_đồng thẩm_định và hoàn_thiện dự_thảo theo góp_ý của Hội_đồng thẩm_định . Bước 02 : Thiết_kế cấu_trúc giáo_trình đào_tạo Tổ biên_soạn tổ_chức nghiên_cứu chương_trình đào_tạo của nghề , chương_trình chi_tiết mô - đun , tín_chỉ ; Thu_thập , tham_khảo các tài_liệu có liên_quan làm căn_cứ thực_hiện nhiệm_vụ biên_soạn giáo_trình . Cụ_thể : - Xác_định mục_tiêu của tiêu_đề , tiểu tiêu_đề / mục , tiểu_mục trong bài / chương của mô - đun , tín_chỉ ; - Xác_định kiến_thức cốt_lõi , đặc_trưng ; kết_cấu , thể_loại bài_tập / sản_phẩm để hình_thành kỹ_năng nhằm đạt được mục_tiêu của tiêu_đề , tiểu tiêu_đề / mục , tiểu_mục trong bài / chương của mô - đun , tín_chỉ ; - Tổ_chức hội_thảo , xin ý_kiến chuyên_gia về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo ; - Tổng_hợp , hoàn_thiện các nội_dung về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo . Bước 03 : Biên_soạn giáo_trình đào_tạo - Biên_soạn nội_dung chi_tiết giáo_trình mô - đun , tín_chỉ ; - Hội_thảo xin ý_kiến chuyên_gia ( gồm các giáo_viên , giảng_viên đang trực_tiếp giảng_dạy , cán_bộ quản_lý , nghiên_cứu và chuyên_gia của nghề đào_tạo về nội_dung của từng giáo_trình mô - đun , tín_chỉ ) ; - Tổng_hợp , hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo sau khi có ý_kiến chuyên_gia . Bước 04 : Sửa_chữa , biên_tập , hoàn_thiện dự_thảo giáo_trình đào_tạo - Sửa_chữa biên_tập tổng_thể giáo_trình đào_tạo ; - Gửi xin ý_kiến chuyên_gia về giáo_trình đào_tạo , gồm kỹ_sư chuyên_ngành đang làm_việc tại các doanh_nghiệp , đơn_vị , cơ_quan trên địa_bàn ; - Hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo . Bước 05 : Thẩm_định và ban_hành giáo_trình đào_tạo - Gửi bản dự_thảo giáo_trình tới Hội_đồng thẩm_định giáo_trình kèm theo báo_cáo tóm_tắt quá_trình biên_soạn và những nội_dung cốt_lõi của giáo_trình đào_tạo ; - Bảo_vệ giáo_trình trước cuộc họp Hội_đồng thẩm_định giáo_trình ; - Hoàn_thiện giáo_trình theo ý_kiến góp_ý của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình ; - Trình người đứng đầu cơ_sở đào_tạo sơ_cấp giáo_trình đã được hoàn_thiện ( kèm theo báo_cáo kết_quả thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình ) để xem_xét , quyết_định ban_hành giáo_trình đào_tạo . Bước 06 : Đánh_giá và cập_nhật nội_dung giáo_trình đào_tạo . Quy_trình biên_soạn giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp
202,915
Quy_trình biên_soạn giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH , hiện_nay việc biên_soạn giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ: ... , giảng_viên có kinh_nghiệm giảng_dạy đối_với nghề biên_soạn. Nhóm giúp Tổ biên_soạn thực_hiện nhiệm_vụ biên_soạn giáo_trình đối_với nghề được giao ; + Quy_định trách_nhiệm của các nhóm biên_soạn giáo_trình đào_tạo ; + Tổ_chức hướng_dẫn phương_pháp, quy_trình tổ_chức biên_soạn giáo_trình đào_tạo cho thành_viên các nhóm biên_soạn ; + Chịu trách_nhiệm về nội_dung, chất_lượng của giáo_trình ; báo_cáo trước Hội_đồng thẩm_định và hoàn_thiện dự_thảo theo góp_ý của Hội_đồng thẩm_định. Bước 02 : Thiết_kế cấu_trúc giáo_trình đào_tạo Tổ biên_soạn tổ_chức nghiên_cứu chương_trình đào_tạo của nghề, chương_trình chi_tiết mô - đun, tín_chỉ ; Thu_thập, tham_khảo các tài_liệu có liên_quan làm căn_cứ thực_hiện nhiệm_vụ biên_soạn giáo_trình. Cụ_thể : - Xác_định mục_tiêu của tiêu_đề, tiểu tiêu_đề / mục, tiểu_mục trong bài / chương của mô - đun, tín_chỉ ; - Xác_định kiến_thức cốt_lõi, đặc_trưng ; kết_cấu, thể_loại bài_tập / sản_phẩm để hình_thành kỹ_năng nhằm đạt được mục_tiêu của tiêu_đề, tiểu tiêu_đề / mục, tiểu_mục trong bài / chương của mô - đun, tín_chỉ ; - Tổ_chức hội_thảo, xin ý_kiến chuyên_gia về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo ; - Tổng_hợp, hoàn_thiện các nội_dung về cấu_trúc của
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH , hiện_nay việc biên_soạn giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được thực_hiện theo quy_trình sau đây : Bước 01 : Thành_lập Tổ biên_soạn giáo_trình đào_tạo - Người đứng đầu cơ_sở đào_tạo sơ_cấp ra quyết_định thành_lập Tổ biên_soạn giáo_trình đào_tạo ( sau đây gọi là Tổ biên_soạn ) . - Thành_phần Tổ biên_soạn có từ 5 đến 7 thành_viên , gồm Tổ_trưởng , thư_ký và các thành_viên là giáo_viên , giảng_viên , các chuyên_gia , cán_bộ quản_lý có kinh_nghiệm đối_với nghề đào_tạo . - Tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Tổ biên_soạn : có trình_độ trung_cấp trở lên ; có ít_nhất 3 năm kinh_nghiệm trực_tiếp giảng_dạy hoặc hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực của nghề cần biên_soạn giáo_trình . - Quyền_hạn và trách_nhiệm của Tổ biên_soạn : + Tổ biên_soạn có_thể thành_lập các Nhóm để biên_soạn giáo_trình một_số mô đun của nghề ; Mỗi nhóm biên_soạn có từ 3 đến 5 thành_viên là giáo_viên , giảng_viên có kinh_nghiệm giảng_dạy đối_với nghề biên_soạn . Nhóm giúp Tổ biên_soạn thực_hiện nhiệm_vụ biên_soạn giáo_trình đối_với nghề được giao ; + Quy_định trách_nhiệm của các nhóm biên_soạn giáo_trình đào_tạo ; + Tổ_chức hướng_dẫn phương_pháp , quy_trình tổ_chức biên_soạn giáo_trình đào_tạo cho thành_viên các nhóm biên_soạn ; + Chịu trách_nhiệm về nội_dung , chất_lượng của giáo_trình ; báo_cáo trước Hội_đồng thẩm_định và hoàn_thiện dự_thảo theo góp_ý của Hội_đồng thẩm_định . Bước 02 : Thiết_kế cấu_trúc giáo_trình đào_tạo Tổ biên_soạn tổ_chức nghiên_cứu chương_trình đào_tạo của nghề , chương_trình chi_tiết mô - đun , tín_chỉ ; Thu_thập , tham_khảo các tài_liệu có liên_quan làm căn_cứ thực_hiện nhiệm_vụ biên_soạn giáo_trình . Cụ_thể : - Xác_định mục_tiêu của tiêu_đề , tiểu tiêu_đề / mục , tiểu_mục trong bài / chương của mô - đun , tín_chỉ ; - Xác_định kiến_thức cốt_lõi , đặc_trưng ; kết_cấu , thể_loại bài_tập / sản_phẩm để hình_thành kỹ_năng nhằm đạt được mục_tiêu của tiêu_đề , tiểu tiêu_đề / mục , tiểu_mục trong bài / chương của mô - đun , tín_chỉ ; - Tổ_chức hội_thảo , xin ý_kiến chuyên_gia về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo ; - Tổng_hợp , hoàn_thiện các nội_dung về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo . Bước 03 : Biên_soạn giáo_trình đào_tạo - Biên_soạn nội_dung chi_tiết giáo_trình mô - đun , tín_chỉ ; - Hội_thảo xin ý_kiến chuyên_gia ( gồm các giáo_viên , giảng_viên đang trực_tiếp giảng_dạy , cán_bộ quản_lý , nghiên_cứu và chuyên_gia của nghề đào_tạo về nội_dung của từng giáo_trình mô - đun , tín_chỉ ) ; - Tổng_hợp , hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo sau khi có ý_kiến chuyên_gia . Bước 04 : Sửa_chữa , biên_tập , hoàn_thiện dự_thảo giáo_trình đào_tạo - Sửa_chữa biên_tập tổng_thể giáo_trình đào_tạo ; - Gửi xin ý_kiến chuyên_gia về giáo_trình đào_tạo , gồm kỹ_sư chuyên_ngành đang làm_việc tại các doanh_nghiệp , đơn_vị , cơ_quan trên địa_bàn ; - Hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo . Bước 05 : Thẩm_định và ban_hành giáo_trình đào_tạo - Gửi bản dự_thảo giáo_trình tới Hội_đồng thẩm_định giáo_trình kèm theo báo_cáo tóm_tắt quá_trình biên_soạn và những nội_dung cốt_lõi của giáo_trình đào_tạo ; - Bảo_vệ giáo_trình trước cuộc họp Hội_đồng thẩm_định giáo_trình ; - Hoàn_thiện giáo_trình theo ý_kiến góp_ý của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình ; - Trình người đứng đầu cơ_sở đào_tạo sơ_cấp giáo_trình đã được hoàn_thiện ( kèm theo báo_cáo kết_quả thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình ) để xem_xét , quyết_định ban_hành giáo_trình đào_tạo . Bước 06 : Đánh_giá và cập_nhật nội_dung giáo_trình đào_tạo . Quy_trình biên_soạn giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp
202,916
Quy_trình biên_soạn giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH , hiện_nay việc biên_soạn giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ: ... bài / chương của mô - đun, tín_chỉ ; - Tổ_chức hội_thảo, xin ý_kiến chuyên_gia về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo ; - Tổng_hợp, hoàn_thiện các nội_dung về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo. Bước 03 : Biên_soạn giáo_trình đào_tạo - Biên_soạn nội_dung chi_tiết giáo_trình mô - đun, tín_chỉ ; - Hội_thảo xin ý_kiến chuyên_gia ( gồm các giáo_viên, giảng_viên đang trực_tiếp giảng_dạy, cán_bộ quản_lý, nghiên_cứu và chuyên_gia của nghề đào_tạo về nội_dung của từng giáo_trình mô - đun, tín_chỉ ) ; - Tổng_hợp, hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo sau khi có ý_kiến chuyên_gia. Bước 04 : Sửa_chữa, biên_tập, hoàn_thiện dự_thảo giáo_trình đào_tạo - Sửa_chữa biên_tập tổng_thể giáo_trình đào_tạo ; - Gửi xin ý_kiến chuyên_gia về giáo_trình đào_tạo, gồm kỹ_sư chuyên_ngành đang làm_việc tại các doanh_nghiệp, đơn_vị, cơ_quan trên địa_bàn ; - Hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo. Bước 05 : Thẩm_định và ban_hành giáo_trình đào_tạo - Gửi bản dự_thảo giáo_trình tới Hội_đồng thẩm_định giáo_trình kèm theo báo_cáo tóm_tắt quá_trình biên_soạn và những nội_dung cốt_lõi của giáo_trình đào_tạo ; - Bảo_vệ giáo_trình trước cuộc họp Hội_đồng thẩm_định giáo_trình ; - Hoàn_thiện giáo_trình theo ý_kiến góp_ý của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH , hiện_nay việc biên_soạn giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được thực_hiện theo quy_trình sau đây : Bước 01 : Thành_lập Tổ biên_soạn giáo_trình đào_tạo - Người đứng đầu cơ_sở đào_tạo sơ_cấp ra quyết_định thành_lập Tổ biên_soạn giáo_trình đào_tạo ( sau đây gọi là Tổ biên_soạn ) . - Thành_phần Tổ biên_soạn có từ 5 đến 7 thành_viên , gồm Tổ_trưởng , thư_ký và các thành_viên là giáo_viên , giảng_viên , các chuyên_gia , cán_bộ quản_lý có kinh_nghiệm đối_với nghề đào_tạo . - Tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Tổ biên_soạn : có trình_độ trung_cấp trở lên ; có ít_nhất 3 năm kinh_nghiệm trực_tiếp giảng_dạy hoặc hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực của nghề cần biên_soạn giáo_trình . - Quyền_hạn và trách_nhiệm của Tổ biên_soạn : + Tổ biên_soạn có_thể thành_lập các Nhóm để biên_soạn giáo_trình một_số mô đun của nghề ; Mỗi nhóm biên_soạn có từ 3 đến 5 thành_viên là giáo_viên , giảng_viên có kinh_nghiệm giảng_dạy đối_với nghề biên_soạn . Nhóm giúp Tổ biên_soạn thực_hiện nhiệm_vụ biên_soạn giáo_trình đối_với nghề được giao ; + Quy_định trách_nhiệm của các nhóm biên_soạn giáo_trình đào_tạo ; + Tổ_chức hướng_dẫn phương_pháp , quy_trình tổ_chức biên_soạn giáo_trình đào_tạo cho thành_viên các nhóm biên_soạn ; + Chịu trách_nhiệm về nội_dung , chất_lượng của giáo_trình ; báo_cáo trước Hội_đồng thẩm_định và hoàn_thiện dự_thảo theo góp_ý của Hội_đồng thẩm_định . Bước 02 : Thiết_kế cấu_trúc giáo_trình đào_tạo Tổ biên_soạn tổ_chức nghiên_cứu chương_trình đào_tạo của nghề , chương_trình chi_tiết mô - đun , tín_chỉ ; Thu_thập , tham_khảo các tài_liệu có liên_quan làm căn_cứ thực_hiện nhiệm_vụ biên_soạn giáo_trình . Cụ_thể : - Xác_định mục_tiêu của tiêu_đề , tiểu tiêu_đề / mục , tiểu_mục trong bài / chương của mô - đun , tín_chỉ ; - Xác_định kiến_thức cốt_lõi , đặc_trưng ; kết_cấu , thể_loại bài_tập / sản_phẩm để hình_thành kỹ_năng nhằm đạt được mục_tiêu của tiêu_đề , tiểu tiêu_đề / mục , tiểu_mục trong bài / chương của mô - đun , tín_chỉ ; - Tổ_chức hội_thảo , xin ý_kiến chuyên_gia về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo ; - Tổng_hợp , hoàn_thiện các nội_dung về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo . Bước 03 : Biên_soạn giáo_trình đào_tạo - Biên_soạn nội_dung chi_tiết giáo_trình mô - đun , tín_chỉ ; - Hội_thảo xin ý_kiến chuyên_gia ( gồm các giáo_viên , giảng_viên đang trực_tiếp giảng_dạy , cán_bộ quản_lý , nghiên_cứu và chuyên_gia của nghề đào_tạo về nội_dung của từng giáo_trình mô - đun , tín_chỉ ) ; - Tổng_hợp , hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo sau khi có ý_kiến chuyên_gia . Bước 04 : Sửa_chữa , biên_tập , hoàn_thiện dự_thảo giáo_trình đào_tạo - Sửa_chữa biên_tập tổng_thể giáo_trình đào_tạo ; - Gửi xin ý_kiến chuyên_gia về giáo_trình đào_tạo , gồm kỹ_sư chuyên_ngành đang làm_việc tại các doanh_nghiệp , đơn_vị , cơ_quan trên địa_bàn ; - Hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo . Bước 05 : Thẩm_định và ban_hành giáo_trình đào_tạo - Gửi bản dự_thảo giáo_trình tới Hội_đồng thẩm_định giáo_trình kèm theo báo_cáo tóm_tắt quá_trình biên_soạn và những nội_dung cốt_lõi của giáo_trình đào_tạo ; - Bảo_vệ giáo_trình trước cuộc họp Hội_đồng thẩm_định giáo_trình ; - Hoàn_thiện giáo_trình theo ý_kiến góp_ý của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình ; - Trình người đứng đầu cơ_sở đào_tạo sơ_cấp giáo_trình đã được hoàn_thiện ( kèm theo báo_cáo kết_quả thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình ) để xem_xét , quyết_định ban_hành giáo_trình đào_tạo . Bước 06 : Đánh_giá và cập_nhật nội_dung giáo_trình đào_tạo . Quy_trình biên_soạn giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp
202,917
Quy_trình biên_soạn giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH , hiện_nay việc biên_soạn giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ: ... báo_cáo tóm_tắt quá_trình biên_soạn và những nội_dung cốt_lõi của giáo_trình đào_tạo ; - Bảo_vệ giáo_trình trước cuộc họp Hội_đồng thẩm_định giáo_trình ; - Hoàn_thiện giáo_trình theo ý_kiến góp_ý của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình ; - Trình người đứng đầu cơ_sở đào_tạo sơ_cấp giáo_trình đã được hoàn_thiện ( kèm theo báo_cáo kết_quả thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình ) để xem_xét, quyết_định ban_hành giáo_trình đào_tạo. Bước 06 : Đánh_giá và cập_nhật nội_dung giáo_trình đào_tạo. Quy_trình biên_soạn giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH , hiện_nay việc biên_soạn giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được thực_hiện theo quy_trình sau đây : Bước 01 : Thành_lập Tổ biên_soạn giáo_trình đào_tạo - Người đứng đầu cơ_sở đào_tạo sơ_cấp ra quyết_định thành_lập Tổ biên_soạn giáo_trình đào_tạo ( sau đây gọi là Tổ biên_soạn ) . - Thành_phần Tổ biên_soạn có từ 5 đến 7 thành_viên , gồm Tổ_trưởng , thư_ký và các thành_viên là giáo_viên , giảng_viên , các chuyên_gia , cán_bộ quản_lý có kinh_nghiệm đối_với nghề đào_tạo . - Tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Tổ biên_soạn : có trình_độ trung_cấp trở lên ; có ít_nhất 3 năm kinh_nghiệm trực_tiếp giảng_dạy hoặc hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực của nghề cần biên_soạn giáo_trình . - Quyền_hạn và trách_nhiệm của Tổ biên_soạn : + Tổ biên_soạn có_thể thành_lập các Nhóm để biên_soạn giáo_trình một_số mô đun của nghề ; Mỗi nhóm biên_soạn có từ 3 đến 5 thành_viên là giáo_viên , giảng_viên có kinh_nghiệm giảng_dạy đối_với nghề biên_soạn . Nhóm giúp Tổ biên_soạn thực_hiện nhiệm_vụ biên_soạn giáo_trình đối_với nghề được giao ; + Quy_định trách_nhiệm của các nhóm biên_soạn giáo_trình đào_tạo ; + Tổ_chức hướng_dẫn phương_pháp , quy_trình tổ_chức biên_soạn giáo_trình đào_tạo cho thành_viên các nhóm biên_soạn ; + Chịu trách_nhiệm về nội_dung , chất_lượng của giáo_trình ; báo_cáo trước Hội_đồng thẩm_định và hoàn_thiện dự_thảo theo góp_ý của Hội_đồng thẩm_định . Bước 02 : Thiết_kế cấu_trúc giáo_trình đào_tạo Tổ biên_soạn tổ_chức nghiên_cứu chương_trình đào_tạo của nghề , chương_trình chi_tiết mô - đun , tín_chỉ ; Thu_thập , tham_khảo các tài_liệu có liên_quan làm căn_cứ thực_hiện nhiệm_vụ biên_soạn giáo_trình . Cụ_thể : - Xác_định mục_tiêu của tiêu_đề , tiểu tiêu_đề / mục , tiểu_mục trong bài / chương của mô - đun , tín_chỉ ; - Xác_định kiến_thức cốt_lõi , đặc_trưng ; kết_cấu , thể_loại bài_tập / sản_phẩm để hình_thành kỹ_năng nhằm đạt được mục_tiêu của tiêu_đề , tiểu tiêu_đề / mục , tiểu_mục trong bài / chương của mô - đun , tín_chỉ ; - Tổ_chức hội_thảo , xin ý_kiến chuyên_gia về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo ; - Tổng_hợp , hoàn_thiện các nội_dung về cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo . Bước 03 : Biên_soạn giáo_trình đào_tạo - Biên_soạn nội_dung chi_tiết giáo_trình mô - đun , tín_chỉ ; - Hội_thảo xin ý_kiến chuyên_gia ( gồm các giáo_viên , giảng_viên đang trực_tiếp giảng_dạy , cán_bộ quản_lý , nghiên_cứu và chuyên_gia của nghề đào_tạo về nội_dung của từng giáo_trình mô - đun , tín_chỉ ) ; - Tổng_hợp , hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo sau khi có ý_kiến chuyên_gia . Bước 04 : Sửa_chữa , biên_tập , hoàn_thiện dự_thảo giáo_trình đào_tạo - Sửa_chữa biên_tập tổng_thể giáo_trình đào_tạo ; - Gửi xin ý_kiến chuyên_gia về giáo_trình đào_tạo , gồm kỹ_sư chuyên_ngành đang làm_việc tại các doanh_nghiệp , đơn_vị , cơ_quan trên địa_bàn ; - Hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo . Bước 05 : Thẩm_định và ban_hành giáo_trình đào_tạo - Gửi bản dự_thảo giáo_trình tới Hội_đồng thẩm_định giáo_trình kèm theo báo_cáo tóm_tắt quá_trình biên_soạn và những nội_dung cốt_lõi của giáo_trình đào_tạo ; - Bảo_vệ giáo_trình trước cuộc họp Hội_đồng thẩm_định giáo_trình ; - Hoàn_thiện giáo_trình theo ý_kiến góp_ý của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình ; - Trình người đứng đầu cơ_sở đào_tạo sơ_cấp giáo_trình đã được hoàn_thiện ( kèm theo báo_cáo kết_quả thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình ) để xem_xét , quyết_định ban_hành giáo_trình đào_tạo . Bước 06 : Đánh_giá và cập_nhật nội_dung giáo_trình đào_tạo . Quy_trình biên_soạn giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp
202,918
Cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ứng với mỗi nghề đào_tạo phải đảm_bảo có các nội_dung sau đây : Nội_dung, cấu_trúc của chương_trình, giáo_trình đào_tạo... 2. Nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ứng với mỗi nghề đào_tạo phải đảm_bảo các nội_dung sau : a ) Thông_tin chung của giáo_trình ( tên mô - đun, tín_chỉ, tên nghề đào_tạo, trình_độ đào_tạo ; tuyên_bố bản_quyền ; lời giới_thiệu ; mục_lục ;... ) ; b ) Mã mô - đun, tín_chỉ, vị_trí, tính_chất, ý_nghĩa và vai_trò ; mục_tiêu của giáo_trình mô - đun ; c ) Nội_dung của giáo_trình mô - đun, tín_chỉ ; tên bài / chương ; mã bài / chương ; giới_thiệu bài / chương ; mục_tiêu bài / chương ; nội_dung kiến_thức, kỹ_năng của tiêu_đề, tiểu tiêu_đề / mục, tiểu_mục trong bài / chương ( gồm : kiến_thức, kỹ_năng và quy_trình, cách_thức thực_hiện công_việc ; các bản_vẽ, hình_vẽ, bài_tập, những
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ứng với mỗi nghề đào_tạo phải đảm_bảo có các nội_dung sau đây : Nội_dung , cấu_trúc của chương_trình , giáo_trình đào_tạo ... 2 . Nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ứng với mỗi nghề đào_tạo phải đảm_bảo các nội_dung sau : a ) Thông_tin chung của giáo_trình ( tên mô - đun , tín_chỉ , tên nghề đào_tạo , trình_độ đào_tạo ; tuyên_bố bản_quyền ; lời giới_thiệu ; mục_lục ; ... ) ; b ) Mã mô - đun , tín_chỉ , vị_trí , tính_chất , ý_nghĩa và vai_trò ; mục_tiêu của giáo_trình mô - đun ; c ) Nội_dung của giáo_trình mô - đun , tín_chỉ ; tên bài / chương ; mã bài / chương ; giới_thiệu bài / chương ; mục_tiêu bài / chương ; nội_dung kiến_thức , kỹ_năng của tiêu_đề , tiểu tiêu_đề / mục , tiểu_mục trong bài / chương ( gồm : kiến_thức , kỹ_năng và quy_trình , cách_thức thực_hiện công_việc ; các bản_vẽ , hình_vẽ , bài_tập , những điểm cần ghi_nhớ ) ; d ) Yêu_cầu về đánh_giá kết_quả học_tập khi kết_thúc bài / chương và kết_thúc mô - đun , tín_chỉ .
202,919
Cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_: ... tiểu tiêu_đề / mục, tiểu_mục trong bài / chương ( gồm : kiến_thức, kỹ_năng và quy_trình, cách_thức thực_hiện công_việc ; các bản_vẽ, hình_vẽ, bài_tập, những điểm cần ghi_nhớ ) ; d ) Yêu_cầu về đánh_giá kết_quả học_tập khi kết_thúc bài / chương và kết_thúc mô - đun, tín_chỉ.Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ứng với mỗi nghề đào_tạo phải đảm_bảo có các nội_dung sau đây : Nội_dung, cấu_trúc của chương_trình, giáo_trình đào_tạo... 2. Nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ứng với mỗi nghề đào_tạo phải đảm_bảo các nội_dung sau : a ) Thông_tin chung của giáo_trình ( tên mô - đun, tín_chỉ, tên nghề đào_tạo, trình_độ đào_tạo ; tuyên_bố bản_quyền ; lời giới_thiệu ; mục_lục ;... ) ; b ) Mã mô - đun, tín_chỉ, vị_trí, tính_chất, ý_nghĩa và vai_trò ; mục_tiêu của giáo_trình mô - đun ; c ) Nội_dung của giáo_trình mô - đun, tín_chỉ ; tên bài
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ứng với mỗi nghề đào_tạo phải đảm_bảo có các nội_dung sau đây : Nội_dung , cấu_trúc của chương_trình , giáo_trình đào_tạo ... 2 . Nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ứng với mỗi nghề đào_tạo phải đảm_bảo các nội_dung sau : a ) Thông_tin chung của giáo_trình ( tên mô - đun , tín_chỉ , tên nghề đào_tạo , trình_độ đào_tạo ; tuyên_bố bản_quyền ; lời giới_thiệu ; mục_lục ; ... ) ; b ) Mã mô - đun , tín_chỉ , vị_trí , tính_chất , ý_nghĩa và vai_trò ; mục_tiêu của giáo_trình mô - đun ; c ) Nội_dung của giáo_trình mô - đun , tín_chỉ ; tên bài / chương ; mã bài / chương ; giới_thiệu bài / chương ; mục_tiêu bài / chương ; nội_dung kiến_thức , kỹ_năng của tiêu_đề , tiểu tiêu_đề / mục , tiểu_mục trong bài / chương ( gồm : kiến_thức , kỹ_năng và quy_trình , cách_thức thực_hiện công_việc ; các bản_vẽ , hình_vẽ , bài_tập , những điểm cần ghi_nhớ ) ; d ) Yêu_cầu về đánh_giá kết_quả học_tập khi kết_thúc bài / chương và kết_thúc mô - đun , tín_chỉ .
202,920
Cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_: ... đun, tín_chỉ, vị_trí, tính_chất, ý_nghĩa và vai_trò ; mục_tiêu của giáo_trình mô - đun ; c ) Nội_dung của giáo_trình mô - đun, tín_chỉ ; tên bài / chương ; mã bài / chương ; giới_thiệu bài / chương ; mục_tiêu bài / chương ; nội_dung kiến_thức, kỹ_năng của tiêu_đề, tiểu tiêu_đề / mục, tiểu_mục trong bài / chương ( gồm : kiến_thức, kỹ_năng và quy_trình, cách_thức thực_hiện công_việc ; các bản_vẽ, hình_vẽ, bài_tập, những điểm cần ghi_nhớ ) ; d ) Yêu_cầu về đánh_giá kết_quả học_tập khi kết_thúc bài / chương và kết_thúc mô - đun, tín_chỉ.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ứng với mỗi nghề đào_tạo phải đảm_bảo có các nội_dung sau đây : Nội_dung , cấu_trúc của chương_trình , giáo_trình đào_tạo ... 2 . Nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ứng với mỗi nghề đào_tạo phải đảm_bảo các nội_dung sau : a ) Thông_tin chung của giáo_trình ( tên mô - đun , tín_chỉ , tên nghề đào_tạo , trình_độ đào_tạo ; tuyên_bố bản_quyền ; lời giới_thiệu ; mục_lục ; ... ) ; b ) Mã mô - đun , tín_chỉ , vị_trí , tính_chất , ý_nghĩa và vai_trò ; mục_tiêu của giáo_trình mô - đun ; c ) Nội_dung của giáo_trình mô - đun , tín_chỉ ; tên bài / chương ; mã bài / chương ; giới_thiệu bài / chương ; mục_tiêu bài / chương ; nội_dung kiến_thức , kỹ_năng của tiêu_đề , tiểu tiêu_đề / mục , tiểu_mục trong bài / chương ( gồm : kiến_thức , kỹ_năng và quy_trình , cách_thức thực_hiện công_việc ; các bản_vẽ , hình_vẽ , bài_tập , những điểm cần ghi_nhớ ) ; d ) Yêu_cầu về đánh_giá kết_quả học_tập khi kết_thúc bài / chương và kết_thúc mô - đun , tín_chỉ .
202,921
Cơ_sở đào_tạo sơ_cấp phải tổ_chức đánh_giá giáo_trình đào_tạo mấy năm một lần ?
Theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về việc lựa_chọn , cập_nhật , đánh_giá giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp như sau : ... Lựa_chọn , cập_nhật , đánh_giá giáo_trình đào_tạo ... 2 . Cập_nhật , đánh_giá giáo_trình đào_tạo a ) Ít_nhất 3 năm một lần , người đứng đầu cơ_sở đào_tạo sơ_cấp phải tổ_chức đánh_giá giáo_trình đào_tạo mà cơ_sở mình đang tổ_chức đào_tạo . b ) Dự_thảo những nội_dung cần sửa_đổi , cập_nhật giáo_trình đào_tạo và tổ_chức thẩm_định giáo_trình đào_tạo theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư này . c ) Người đứng đầu cơ_sở đào_tạo sơ_cấp ban_hành giáo_trình đào_tạo cập_nhật , bổ_sung trên cơ_sở đề_xuất của Hội_đồng thẩm_định chương_trình sau khi chương_trình đào_tạo được đánh_giá theo quy_định tại các Điểm a và b Khoản 2 Điều này . Theo đó , người đứng đầu cơ_sở đào_tạo sơ_cấp phải tổ_chức đánh_giá giáo_trình đào_tạo mà cơ_sở mình đang tổ_chức đào_tạo ít_nhất 3 năm một lần .
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về việc lựa_chọn , cập_nhật , đánh_giá giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp như sau : Lựa_chọn , cập_nhật , đánh_giá giáo_trình đào_tạo ... 2 . Cập_nhật , đánh_giá giáo_trình đào_tạo a ) Ít_nhất 3 năm một lần , người đứng đầu cơ_sở đào_tạo sơ_cấp phải tổ_chức đánh_giá giáo_trình đào_tạo mà cơ_sở mình đang tổ_chức đào_tạo . b ) Dự_thảo những nội_dung cần sửa_đổi , cập_nhật giáo_trình đào_tạo và tổ_chức thẩm_định giáo_trình đào_tạo theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư này . c ) Người đứng đầu cơ_sở đào_tạo sơ_cấp ban_hành giáo_trình đào_tạo cập_nhật , bổ_sung trên cơ_sở đề_xuất của Hội_đồng thẩm_định chương_trình sau khi chương_trình đào_tạo được đánh_giá theo quy_định tại các Điểm a và b Khoản 2 Điều này . Theo đó , người đứng đầu cơ_sở đào_tạo sơ_cấp phải tổ_chức đánh_giá giáo_trình đào_tạo mà cơ_sở mình đang tổ_chức đào_tạo ít_nhất 3 năm một lần .
202,922
Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có chức_năng gì ?
Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 , có quy_định về vị_trí chức_năng như sau : ... Vị_trí , chức_năng Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_cục Thuỷ_lợi , có chức_năng hỗ_trợ , phục_vụ quản_lý_nhà_nước và thực_hiện các nhiệm_vụ cụ_thể trong lĩnh_vực phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên phạm_vi cả nước ; Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có tư_cách_pháp_nhân , có tài_khoản và con_dấu riêng . Kinh_phí hoạt_động được bố_trí từ ngân_sách Nhà_nước và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật ; Trụ_sở của Trung_tâm đặt tại thành_phố Hà_Nội . Tên giao_dịch tiếng Anh là : Disaster_Management_Center ( DMC ) Như_vậy , theo quy_định trên thì Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có chức_năng hỗ_trợ , phục_vụ quản_lý_nhà_nước và thực_hiện các nhiệm_vụ cụ_thể trong lĩnh_vực phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên phạm_vi cả nước . Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 , có quy_định về vị_trí chức_năng như sau : Vị_trí , chức_năng Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_cục Thuỷ_lợi , có chức_năng hỗ_trợ , phục_vụ quản_lý_nhà_nước và thực_hiện các nhiệm_vụ cụ_thể trong lĩnh_vực phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên phạm_vi cả nước ; Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có tư_cách_pháp_nhân , có tài_khoản và con_dấu riêng . Kinh_phí hoạt_động được bố_trí từ ngân_sách Nhà_nước và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật ; Trụ_sở của Trung_tâm đặt tại thành_phố Hà_Nội . Tên giao_dịch tiếng Anh là : Disaster_Management_Center ( DMC ) Như_vậy , theo quy_định trên thì Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có chức_năng hỗ_trợ , phục_vụ quản_lý_nhà_nước và thực_hiện các nhiệm_vụ cụ_thể trong lĩnh_vực phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên phạm_vi cả nước . Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai ( Hình từ Internet )
202,923
Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có nhiệm_vụ gì đối_với dịch_vụ kỹ_thuật ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 , có quy_định về nhiệm_vụ như sau : ... Nhiệm_vụ 1. Về quản_lý thiên_tai : a ) Tham_gia xây_dựng chiến_lược, thể_chế, chính_sách, quy_hoạch, kế_hoạch liên_quan đến công_tác phòng, chống, giảm nhẹ thiên_tai, thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; b ) Nghiên_cứu, xây_dựng hướng_dẫn chuyên_môn, nhiệm_vụ chuyên_ngành về lĩnh_vực phòng_chống, giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng ; c ) Triển_khai thực_hiện Luật Phòng, chống thiên_tai, Chiến_lược Quốc_gia Phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; … 2. Về dịch_vụ kỹ_thuật : a ) Tư_vấn kỹ_thuật các dự_án, chương_trình về phòng, chống, giảm nhẹ thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; b ) Tư_vấn đào_tạo, tập_huấn, cung_cấp thông_tin trong lĩnh_vực phòng, chống và giảm nhẹ thiên_tai, thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật. 3. Quản_lý cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động theo phân_cấp quản_lý của Tổng_cục và quy_định của pháp_luật. 4. Quản_lý tài_chính, tài_sản và các nguồn_lực khác được giao ; thực_hiện chế_độ kế_toán, tài_chính theo quy_định của pháp_luật đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập. 5. Thực_hiện công_tác cải_cách hành_chính theo chương_trình kế_hoạch cải_cách
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 , có quy_định về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Về quản_lý thiên_tai : a ) Tham_gia xây_dựng chiến_lược , thể_chế , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch liên_quan đến công_tác phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng hướng_dẫn chuyên_môn , nhiệm_vụ chuyên_ngành về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng ; c ) Triển_khai thực_hiện Luật Phòng , chống thiên_tai , Chiến_lược Quốc_gia Phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; … 2 . Về dịch_vụ kỹ_thuật : a ) Tư_vấn kỹ_thuật các dự_án , chương_trình về phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; b ) Tư_vấn đào_tạo , tập_huấn , cung_cấp thông_tin trong lĩnh_vực phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật . 3 . Quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động theo phân_cấp quản_lý của Tổng_cục và quy_định của pháp_luật . 4 . Quản_lý tài_chính , tài_sản và các nguồn_lực khác được giao ; thực_hiện chế_độ kế_toán , tài_chính theo quy_định của pháp_luật đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 5 . Thực_hiện công_tác cải_cách hành_chính theo chương_trình kế_hoạch cải_cách hành_chính của Tổng_cục ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí . 6 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_cục trưởng phân_công . Theo đó , đối_với dịch_vụ kỹ_thuật thì Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có các nhiệm_vụ sau : - Tư_vấn kỹ_thuật các dự_án , chương_trình về phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; - Tư_vấn đào_tạo , tập_huấn , cung_cấp thông_tin trong lĩnh_vực phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật
202,924
Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có nhiệm_vụ gì đối_với dịch_vụ kỹ_thuật ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 , có quy_định về nhiệm_vụ như sau : ... tài_sản và các nguồn_lực khác được giao ; thực_hiện chế_độ kế_toán, tài_chính theo quy_định của pháp_luật đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập. 5. Thực_hiện công_tác cải_cách hành_chính theo chương_trình kế_hoạch cải_cách hành_chính của Tổng_cục ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí. 6. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_cục trưởng phân_công. Theo đó, đối_với dịch_vụ kỹ_thuật thì Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có các nhiệm_vụ sau : - Tư_vấn kỹ_thuật các dự_án, chương_trình về phòng, chống, giảm nhẹ thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; - Tư_vấn đào_tạo, tập_huấn, cung_cấp thông_tin trong lĩnh_vực phòng, chống và giảm nhẹ thiên_tai, thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 , có quy_định về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Về quản_lý thiên_tai : a ) Tham_gia xây_dựng chiến_lược , thể_chế , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch liên_quan đến công_tác phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng hướng_dẫn chuyên_môn , nhiệm_vụ chuyên_ngành về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng ; c ) Triển_khai thực_hiện Luật Phòng , chống thiên_tai , Chiến_lược Quốc_gia Phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; … 2 . Về dịch_vụ kỹ_thuật : a ) Tư_vấn kỹ_thuật các dự_án , chương_trình về phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; b ) Tư_vấn đào_tạo , tập_huấn , cung_cấp thông_tin trong lĩnh_vực phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật . 3 . Quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động theo phân_cấp quản_lý của Tổng_cục và quy_định của pháp_luật . 4 . Quản_lý tài_chính , tài_sản và các nguồn_lực khác được giao ; thực_hiện chế_độ kế_toán , tài_chính theo quy_định của pháp_luật đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 5 . Thực_hiện công_tác cải_cách hành_chính theo chương_trình kế_hoạch cải_cách hành_chính của Tổng_cục ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí . 6 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_cục trưởng phân_công . Theo đó , đối_với dịch_vụ kỹ_thuật thì Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có các nhiệm_vụ sau : - Tư_vấn kỹ_thuật các dự_án , chương_trình về phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; - Tư_vấn đào_tạo , tập_huấn , cung_cấp thông_tin trong lĩnh_vực phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật
202,925
Bộ_máy tổ_chức của Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai gồm những đơn_vị nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Lãnh_đạo Trung_tâm : có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc. Giám_đốc Trung_tâm do Tổng_cục trưởng bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. Giám_đốc Trung_tâm điều_hành hoạt_động của Trung_tâm, chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trung_tâm. Giám_đốc Trung_tâm quy_định chức_năng, nhiệm_vụ của các phòng trực_thuộc Trung_tâm ; ban_hành quy_chế làm_việc của Trung_tâm ; Các Phó Giám_đốc Trung_tâm do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật. Phó Giám_đốc Trung_tâm giúp Giám_đốc Trung_tâm theo_dõi, chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo sự phân_công của Giám_đốc Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Trung_tâm, trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. 2. Bộ_máy tổ_chức : a ) Phòng Quản_lý thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; b ) Phòng Công_nghệ_thông_tin và Địa không_gian ; c ) Phòng Đối_tác quản_lý thiên_tai ; d ) Phòng Đào_tạo và Truyền_thông ; e ) Phòng Hành_chính - Tài_chính. Các Phòng tại Khoản 2 Điều này có Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng được bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Tổng_cục. Như_vậy, theo
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Trung_tâm : có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc . Giám_đốc Trung_tâm do Tổng_cục trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Giám_đốc Trung_tâm điều_hành hoạt_động của Trung_tâm , chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trung_tâm . Giám_đốc Trung_tâm quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng trực_thuộc Trung_tâm ; ban_hành quy_chế làm_việc của Trung_tâm ; Các Phó Giám_đốc Trung_tâm do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . Phó Giám_đốc Trung_tâm giúp Giám_đốc Trung_tâm theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo sự phân_công của Giám_đốc Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Trung_tâm , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Bộ_máy tổ_chức : a ) Phòng Quản_lý thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; b ) Phòng Công_nghệ_thông_tin và Địa không_gian ; c ) Phòng Đối_tác quản_lý thiên_tai ; d ) Phòng Đào_tạo và Truyền_thông ; e ) Phòng Hành_chính - Tài_chính . Các Phòng tại Khoản 2 Điều này có Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng được bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Tổng_cục . Như_vậy , theo quy_định trên thì Bộ_máy tổ_chức của Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai gồm : - Phòng Quản_lý thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; - Phòng Công_nghệ_thông_tin và Địa không_gian ; - Phòng Đối_tác quản_lý thiên_tai ; - Phòng Đào_tạo và Truyền_thông ; - Phòng Hành_chính - Tài_chính .
202,926
Bộ_máy tổ_chức của Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai gồm những đơn_vị nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Tài_chính. Các Phòng tại Khoản 2 Điều này có Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng được bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Tổng_cục. Như_vậy, theo quy_định trên thì Bộ_máy tổ_chức của Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai gồm : - Phòng Quản_lý thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; - Phòng Công_nghệ_thông_tin và Địa không_gian ; - Phòng Đối_tác quản_lý thiên_tai ; - Phòng Đào_tạo và Truyền_thông ; - Phòng Hành_chính - Tài_chính. Cơ_cấu tổ_chức 1. Lãnh_đạo Trung_tâm : có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc. Giám_đốc Trung_tâm do Tổng_cục trưởng bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. Giám_đốc Trung_tâm điều_hành hoạt_động của Trung_tâm, chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trung_tâm. Giám_đốc Trung_tâm quy_định chức_năng, nhiệm_vụ của các phòng trực_thuộc Trung_tâm ; ban_hành quy_chế làm_việc của Trung_tâm ; Các Phó Giám_đốc Trung_tâm do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật. Phó Giám_đốc Trung_tâm giúp Giám_đốc Trung_tâm theo_dõi, chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo sự phân_công của Giám_đốc Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Trung_tâm,
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Trung_tâm : có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc . Giám_đốc Trung_tâm do Tổng_cục trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Giám_đốc Trung_tâm điều_hành hoạt_động của Trung_tâm , chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trung_tâm . Giám_đốc Trung_tâm quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng trực_thuộc Trung_tâm ; ban_hành quy_chế làm_việc của Trung_tâm ; Các Phó Giám_đốc Trung_tâm do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . Phó Giám_đốc Trung_tâm giúp Giám_đốc Trung_tâm theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo sự phân_công của Giám_đốc Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Trung_tâm , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Bộ_máy tổ_chức : a ) Phòng Quản_lý thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; b ) Phòng Công_nghệ_thông_tin và Địa không_gian ; c ) Phòng Đối_tác quản_lý thiên_tai ; d ) Phòng Đào_tạo và Truyền_thông ; e ) Phòng Hành_chính - Tài_chính . Các Phòng tại Khoản 2 Điều này có Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng được bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Tổng_cục . Như_vậy , theo quy_định trên thì Bộ_máy tổ_chức của Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai gồm : - Phòng Quản_lý thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; - Phòng Công_nghệ_thông_tin và Địa không_gian ; - Phòng Đối_tác quản_lý thiên_tai ; - Phòng Đào_tạo và Truyền_thông ; - Phòng Hành_chính - Tài_chính .
202,927
Bộ_máy tổ_chức của Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai gồm những đơn_vị nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật. Phó Giám_đốc Trung_tâm giúp Giám_đốc Trung_tâm theo_dõi, chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo sự phân_công của Giám_đốc Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Trung_tâm, trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. 2. Bộ_máy tổ_chức : a ) Phòng Quản_lý thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; b ) Phòng Công_nghệ_thông_tin và Địa không_gian ; c ) Phòng Đối_tác quản_lý thiên_tai ; d ) Phòng Đào_tạo và Truyền_thông ; e ) Phòng Hành_chính - Tài_chính. Các Phòng tại Khoản 2 Điều này có Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng được bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Tổng_cục. Như_vậy, theo quy_định trên thì Bộ_máy tổ_chức của Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai gồm : - Phòng Quản_lý thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; - Phòng Công_nghệ_thông_tin và Địa không_gian ; - Phòng Đối_tác quản_lý thiên_tai ; - Phòng Đào_tạo và Truyền_thông ; - Phòng Hành_chính - Tài_chính.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Trung_tâm : có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc . Giám_đốc Trung_tâm do Tổng_cục trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Giám_đốc Trung_tâm điều_hành hoạt_động của Trung_tâm , chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trung_tâm . Giám_đốc Trung_tâm quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng trực_thuộc Trung_tâm ; ban_hành quy_chế làm_việc của Trung_tâm ; Các Phó Giám_đốc Trung_tâm do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . Phó Giám_đốc Trung_tâm giúp Giám_đốc Trung_tâm theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo sự phân_công của Giám_đốc Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Trung_tâm , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Bộ_máy tổ_chức : a ) Phòng Quản_lý thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; b ) Phòng Công_nghệ_thông_tin và Địa không_gian ; c ) Phòng Đối_tác quản_lý thiên_tai ; d ) Phòng Đào_tạo và Truyền_thông ; e ) Phòng Hành_chính - Tài_chính . Các Phòng tại Khoản 2 Điều này có Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng được bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Tổng_cục . Như_vậy , theo quy_định trên thì Bộ_máy tổ_chức của Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai gồm : - Phòng Quản_lý thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; - Phòng Công_nghệ_thông_tin và Địa không_gian ; - Phòng Đối_tác quản_lý thiên_tai ; - Phòng Đào_tạo và Truyền_thông ; - Phòng Hành_chính - Tài_chính .
202,928
Đài truyền_thanh xin cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thì cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : ... Cơ_quan cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1 . Cục Tần_số vô_tuyến_điện thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp , gia_hạn , cấp lại , sửa_đổi , bổ_sung , thu_hồi giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện đối_với các trường_hợp ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thuộc Cục Tần_số vô_tuyến_điện cấp , gia_hạn , cấp lại , sửa_đổi , bổ_sung , thu_hồi giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài vô_tuyến_điện đặt trên phương_tiện nghề cá , đài truyền_thanh không dây , mạng thông_tin vô_tuyến_điện nội_bộ và trường_hợp sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trong thời_gian dưới 15 ( mười_lăm ) ngày tại các lễ_hội , sự_kiện , triển_lãm , hội_chợ . Theo đó , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thuộc Cục Tần_số vô_tuyến_điện cấp , gia_hạn , cấp lại , sửa_đổi , bổ_sung , thu_hồi giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài vô_tuyến_điện đặt trên phương_tiện nghề cá , đài truyền_thanh không dây . Như_vậy , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thuộc Cục Tần_số vô_tuyến_điện sẽ có thẩm_quyền cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện cho đài truyền_thanh . Tần_số vô_tuyến_điện ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : Cơ_quan cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1 . Cục Tần_số vô_tuyến_điện thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp , gia_hạn , cấp lại , sửa_đổi , bổ_sung , thu_hồi giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện đối_với các trường_hợp ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thuộc Cục Tần_số vô_tuyến_điện cấp , gia_hạn , cấp lại , sửa_đổi , bổ_sung , thu_hồi giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài vô_tuyến_điện đặt trên phương_tiện nghề cá , đài truyền_thanh không dây , mạng thông_tin vô_tuyến_điện nội_bộ và trường_hợp sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trong thời_gian dưới 15 ( mười_lăm ) ngày tại các lễ_hội , sự_kiện , triển_lãm , hội_chợ . Theo đó , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thuộc Cục Tần_số vô_tuyến_điện cấp , gia_hạn , cấp lại , sửa_đổi , bổ_sung , thu_hồi giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài vô_tuyến_điện đặt trên phương_tiện nghề cá , đài truyền_thanh không dây . Như_vậy , Trung_tâm Tần_số vô_tuyến_điện khu_vực thuộc Cục Tần_số vô_tuyến_điện sẽ có thẩm_quyền cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện cho đài truyền_thanh . Tần_số vô_tuyến_điện ( Hình từ Internet )
202,929
Xin cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu thì thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : ... Cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1. Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép theo phương_thức trực_tiếp, hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép được lập thành 01 ( một ) bộ. Tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép đầy_đủ, đúng quy_định trước thì được xem_xét cấp giấy_phép trước. Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép thông_qua phương_thức đấu_giá, thi_tuyển quyền sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện, thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_giá, thi_tuyển. 2. Đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu, thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức, cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện, 15 ( mười_lăm ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần, 20 ( hai_mươi ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh và bảo_đảm phù_hợp với các quy_hoạch tần_số vô_tuyến_điện. Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng. Trường_hợp giấy_phép được cấp lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì được xem_xét gia_hạn tối_đa là 01 ( một ) năm. 3. Tổ_chức, doanh_nghiệp được cấp Giấy_phép
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : Cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1 . Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép theo phương_thức trực_tiếp , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép được lập thành 01 ( một ) bộ . Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép đầy_đủ , đúng quy_định trước thì được xem_xét cấp giấy_phép trước . Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép thông_qua phương_thức đấu_giá , thi_tuyển quyền sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện , thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_giá , thi_tuyển . 2 . Đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu , thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , 15 ( mười_lăm ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần , 20 ( hai_mươi ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh và bảo_đảm phù_hợp với các quy_hoạch tần_số vô_tuyến_điện . Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng . Trường_hợp giấy_phép được cấp lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì được xem_xét gia_hạn tối_đa là 01 ( một ) năm . 3 . Tổ_chức , doanh_nghiệp được cấp Giấy_phép sử_dụng băng tần có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ cho Cục Tần_số vô_tuyến_điện Danh_mục thiết_bị phát_sóng vô_tuyến_điện sử_dụng trong mạng thông_tin vô_tuyến_điện ( theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III của Thông_tư này ) trước ngày 31 tháng 12 hàng năm và báo_cáo đột_xuất khi có yêu_cầu của Cục Tần_số vô_tuyến_điện . 4 . Đối_với các trường_hợp phải đăng k‎ý , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện theo quy_định tại Điều 41 của Luật Tần_số vô_tuyến_điện , trong thời_gian thực_hiện đăng_ký , phối_hợp theo quy_định của Liên_minh viễn_thông quốc_tế , Cục Tần_số vô_tuyến_điện chỉ xét cấp giấy_phép tạm_thời . Tổ_chức , cá_nhân phải ngừng hoạt_động nếu việc đăng_ký , phối_hợp không thành_công . Việc cấp phép chính_thức được thực_hiện theo kết_quả đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện với Liên_minh viễn_thông quốc_tế . 5 . Mẫu giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được quy_định tại Phụ_lục I của Thông_tư này . Theo đó , đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu , thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , 15 ( mười_lăm ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần , 20 ( hai_mươi ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh và bảo_đảm phù_hợp với các quy_hoạch tần_số vô_tuyến_điện . Như_vậy , có_thể thấy rằng xin cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu thì thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm .
202,930
Xin cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu thì thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : ... được cấp lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì được xem_xét gia_hạn tối_đa là 01 ( một ) năm. 3. Tổ_chức, doanh_nghiệp được cấp Giấy_phép sử_dụng băng tần có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ cho Cục Tần_số vô_tuyến_điện Danh_mục thiết_bị phát_sóng vô_tuyến_điện sử_dụng trong mạng thông_tin vô_tuyến_điện ( theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III của Thông_tư này ) trước ngày 31 tháng 12 hàng năm và báo_cáo đột_xuất khi có yêu_cầu của Cục Tần_số vô_tuyến_điện. 4. Đối_với các trường_hợp phải đăng k‎ý, phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện theo quy_định tại Điều 41 của Luật Tần_số vô_tuyến_điện, trong thời_gian thực_hiện đăng_ký, phối_hợp theo quy_định của Liên_minh viễn_thông quốc_tế, Cục Tần_số vô_tuyến_điện chỉ xét cấp giấy_phép tạm_thời. Tổ_chức, cá_nhân phải ngừng hoạt_động nếu việc đăng_ký, phối_hợp không thành_công. Việc cấp phép chính_thức được thực_hiện theo kết_quả đăng_ký, phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện với Liên_minh viễn_thông quốc_tế. 5. Mẫu giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được quy_định tại Phụ_lục I của Thông_tư này. Theo đó, đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu, thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : Cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1 . Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép theo phương_thức trực_tiếp , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép được lập thành 01 ( một ) bộ . Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép đầy_đủ , đúng quy_định trước thì được xem_xét cấp giấy_phép trước . Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép thông_qua phương_thức đấu_giá , thi_tuyển quyền sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện , thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_giá , thi_tuyển . 2 . Đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu , thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , 15 ( mười_lăm ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần , 20 ( hai_mươi ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh và bảo_đảm phù_hợp với các quy_hoạch tần_số vô_tuyến_điện . Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng . Trường_hợp giấy_phép được cấp lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì được xem_xét gia_hạn tối_đa là 01 ( một ) năm . 3 . Tổ_chức , doanh_nghiệp được cấp Giấy_phép sử_dụng băng tần có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ cho Cục Tần_số vô_tuyến_điện Danh_mục thiết_bị phát_sóng vô_tuyến_điện sử_dụng trong mạng thông_tin vô_tuyến_điện ( theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III của Thông_tư này ) trước ngày 31 tháng 12 hàng năm và báo_cáo đột_xuất khi có yêu_cầu của Cục Tần_số vô_tuyến_điện . 4 . Đối_với các trường_hợp phải đăng k‎ý , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện theo quy_định tại Điều 41 của Luật Tần_số vô_tuyến_điện , trong thời_gian thực_hiện đăng_ký , phối_hợp theo quy_định của Liên_minh viễn_thông quốc_tế , Cục Tần_số vô_tuyến_điện chỉ xét cấp giấy_phép tạm_thời . Tổ_chức , cá_nhân phải ngừng hoạt_động nếu việc đăng_ký , phối_hợp không thành_công . Việc cấp phép chính_thức được thực_hiện theo kết_quả đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện với Liên_minh viễn_thông quốc_tế . 5 . Mẫu giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được quy_định tại Phụ_lục I của Thông_tư này . Theo đó , đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu , thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , 15 ( mười_lăm ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần , 20 ( hai_mươi ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh và bảo_đảm phù_hợp với các quy_hoạch tần_số vô_tuyến_điện . Như_vậy , có_thể thấy rằng xin cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu thì thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm .
202,931
Xin cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu thì thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : ... tần_số vô_tuyến_điện được quy_định tại Phụ_lục I của Thông_tư này. Theo đó, đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu, thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức, cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện, 15 ( mười_lăm ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần, 20 ( hai_mươi ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh và bảo_đảm phù_hợp với các quy_hoạch tần_số vô_tuyến_điện. Như_vậy, có_thể thấy rằng xin cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu thì thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức, cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : Cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1 . Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép theo phương_thức trực_tiếp , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép được lập thành 01 ( một ) bộ . Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép đầy_đủ , đúng quy_định trước thì được xem_xét cấp giấy_phép trước . Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép thông_qua phương_thức đấu_giá , thi_tuyển quyền sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện , thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_giá , thi_tuyển . 2 . Đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu , thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , 15 ( mười_lăm ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần , 20 ( hai_mươi ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh và bảo_đảm phù_hợp với các quy_hoạch tần_số vô_tuyến_điện . Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng . Trường_hợp giấy_phép được cấp lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì được xem_xét gia_hạn tối_đa là 01 ( một ) năm . 3 . Tổ_chức , doanh_nghiệp được cấp Giấy_phép sử_dụng băng tần có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ cho Cục Tần_số vô_tuyến_điện Danh_mục thiết_bị phát_sóng vô_tuyến_điện sử_dụng trong mạng thông_tin vô_tuyến_điện ( theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III của Thông_tư này ) trước ngày 31 tháng 12 hàng năm và báo_cáo đột_xuất khi có yêu_cầu của Cục Tần_số vô_tuyến_điện . 4 . Đối_với các trường_hợp phải đăng k‎ý , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện theo quy_định tại Điều 41 của Luật Tần_số vô_tuyến_điện , trong thời_gian thực_hiện đăng_ký , phối_hợp theo quy_định của Liên_minh viễn_thông quốc_tế , Cục Tần_số vô_tuyến_điện chỉ xét cấp giấy_phép tạm_thời . Tổ_chức , cá_nhân phải ngừng hoạt_động nếu việc đăng_ký , phối_hợp không thành_công . Việc cấp phép chính_thức được thực_hiện theo kết_quả đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện với Liên_minh viễn_thông quốc_tế . 5 . Mẫu giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được quy_định tại Phụ_lục I của Thông_tư này . Theo đó , đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu , thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , 15 ( mười_lăm ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần , 20 ( hai_mươi ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh và bảo_đảm phù_hợp với các quy_hoạch tần_số vô_tuyến_điện . Như_vậy , có_thể thấy rằng xin cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu thì thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm .
202,932
Trước khi ngừng giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thì doanh_nghiệp cần phải thực_hiện những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : ... Ngừng giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1 . Trong thời_hạn còn hiệu_lực của giấy_phép , nếu tổ_chức , cá_nhân không còn nhu_cầu sử_dụng tần_số , thiết_bị vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh thì gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến thông_báo bằng văn_bản cho Cục Tần_số vô_tuyến_điện theo mẫu Thông_báo ngừng sử_dụng quy_định tại Phụ_lục IV của Thông_tư này . 2 . Trường_hợp doanh_nghiệp viễn_thông sử_dụng tần_số , thiết_bị vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh để cung_cấp dịch_vụ viễn_thông , trước khi gửi thông_báo ngừng sử_dụng tần_số cho Cục Tần_số vô_tuyến_điện , doanh_nghiệp phải hoàn_tất các thủ_tục ngừng cung_cấp dịch_vụ viễn_thông đối_với tần_số vô_tuyến_điện có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về viễn_thông . Theo đó , doanh_nghiệp phải hoàn_tất các thủ_tục ngừng cung_cấp dịch_vụ viễn_thông đối_với tần_số vô_tuyến_điện có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về viễn_thông .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : Ngừng giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1 . Trong thời_hạn còn hiệu_lực của giấy_phép , nếu tổ_chức , cá_nhân không còn nhu_cầu sử_dụng tần_số , thiết_bị vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh thì gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc thông_qua dịch_vụ công trực_tuyến thông_báo bằng văn_bản cho Cục Tần_số vô_tuyến_điện theo mẫu Thông_báo ngừng sử_dụng quy_định tại Phụ_lục IV của Thông_tư này . 2 . Trường_hợp doanh_nghiệp viễn_thông sử_dụng tần_số , thiết_bị vô_tuyến_điện và quỹ_đạo vệ_tinh để cung_cấp dịch_vụ viễn_thông , trước khi gửi thông_báo ngừng sử_dụng tần_số cho Cục Tần_số vô_tuyến_điện , doanh_nghiệp phải hoàn_tất các thủ_tục ngừng cung_cấp dịch_vụ viễn_thông đối_với tần_số vô_tuyến_điện có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về viễn_thông . Theo đó , doanh_nghiệp phải hoàn_tất các thủ_tục ngừng cung_cấp dịch_vụ viễn_thông đối_với tần_số vô_tuyến_điện có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về viễn_thông .
202,933
Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn về việc cung_cấp số định_danh cá_nhân hoặc căn_cước công_dân như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Mục 5 Công_văn 2747 / BHXH-TST năm 2023 , Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn về việc cung_cấp số định_danh cá_nhân hoặ: ... Theo hướng_dẫn tại Mục 5 Công_văn 2747 / BHXH-TST năm 2023 , Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn về việc cung_cấp số định_danh cá_nhân hoặc căn_cước công_dân như sau : - Bảo_hiểm_xã_hội quận gửi file Mẫu 02 theo quy_định tại Kế_hoạch 2207 / KH-BHXH năm 2022 cho các tổ_chức dịch_vụ thu trên địa_bàn trước ngày 25/6/2023 . Trường_hợp BHXH quận chưa chuyển thì liên_hệ ngay Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội quận để được nhận Mẫu 02 theo đúng quy_định của BHXH Thành_phố . Tải mẫu 02 tại đây . - Căn_cứ danh_sách nhận được , tổ_chức dịch_vụ thu khẩn_trương liên_hệ với người tham_gia yêu_cầu cung_cấp số ĐDCN / CCCD để kê_khai vào Mẫu_D 03 - TS , D 05 - TS và gửi đến cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 28/6/2023 theo phiếu giao_nhận hồ_sơ 608 thông_qua hình_thức giao_dịch điện_tử hoặc dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc trực_tiếp tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội . Thực_hiện xong trước ngày 30/6/2023 ( Hình từ internet )
None
1
Theo hướng_dẫn tại Mục 5 Công_văn 2747 / BHXH-TST năm 2023 , Bảo_hiểm_xã_hội thành_phố Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn về việc cung_cấp số định_danh cá_nhân hoặc căn_cước công_dân như sau : - Bảo_hiểm_xã_hội quận gửi file Mẫu 02 theo quy_định tại Kế_hoạch 2207 / KH-BHXH năm 2022 cho các tổ_chức dịch_vụ thu trên địa_bàn trước ngày 25/6/2023 . Trường_hợp BHXH quận chưa chuyển thì liên_hệ ngay Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội quận để được nhận Mẫu 02 theo đúng quy_định của BHXH Thành_phố . Tải mẫu 02 tại đây . - Căn_cứ danh_sách nhận được , tổ_chức dịch_vụ thu khẩn_trương liên_hệ với người tham_gia yêu_cầu cung_cấp số ĐDCN / CCCD để kê_khai vào Mẫu_D 03 - TS , D 05 - TS và gửi đến cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 28/6/2023 theo phiếu giao_nhận hồ_sơ 608 thông_qua hình_thức giao_dịch điện_tử hoặc dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc trực_tiếp tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội . Thực_hiện xong trước ngày 30/6/2023 ( Hình từ internet )
202,934
Việc sử_dụng số định_danh cá_nhân trên căn_cước công_dân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... Thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1. Số Căn_cước công_dân, số định_danh cá_nhân đã có trong Giấy khai_sinh là số định_danh cá_nhân của công_dân ; các trường_hợp công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân, Giấy khai_sinh đã có số định_danh cá_nhân thì sử_dụng thông_tin về số Căn_cước công_dân, số định_danh cá_nhân trong Giấy khai_sinh và các thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân, Giấy khai_sinh để tiến_hành các giao_dịch với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. 2. Khi công_dân có yêu_cầu được thông_báo về số định_danh cá_nhân và thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì công_dân hoặc người đại_diện hợp_pháp của công_dân yêu_cầu Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú cấp văn_bản thông_báo. 3. Mẫu_Thông báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) được in trực_tiếp từ hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. Công_dân sử_dụng Thông_báo này để chứng_minh nội_dung thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. Theo đó, các trường_hợp công_dân đã được cấp thẻ căn_cước công_dân
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : Thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1 . Số Căn_cước công_dân , số định_danh cá_nhân đã có trong Giấy khai_sinh là số định_danh cá_nhân của công_dân ; các trường_hợp công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân , Giấy khai_sinh đã có số định_danh cá_nhân thì sử_dụng thông_tin về số Căn_cước công_dân , số định_danh cá_nhân trong Giấy khai_sinh và các thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân , Giấy khai_sinh để tiến_hành các giao_dịch với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 2 . Khi công_dân có yêu_cầu được thông_báo về số định_danh cá_nhân và thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì công_dân hoặc người đại_diện hợp_pháp của công_dân yêu_cầu Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú cấp văn_bản thông_báo . 3 . Mẫu_Thông báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) được in trực_tiếp từ hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Công_dân sử_dụng Thông_báo này để chứng_minh nội_dung thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Theo đó , các trường_hợp công_dân đã được cấp thẻ căn_cước công_dân , giấy khai_sinh đã có số định_danh cá_nhân thì sử_dụng thông_tin về số căn_cước công_dân , số định_danh cá_nhân trong Giấy khai_sinh và các thông_tin trên thẻ căn_cước công_dân , giấy khai_sinh để tiến_hành các giao_dịch với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .
202,935
Việc sử_dụng số định_danh cá_nhân trên căn_cước công_dân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... chứng_minh nội_dung thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. Theo đó, các trường_hợp công_dân đã được cấp thẻ căn_cước công_dân, giấy khai_sinh đã có số định_danh cá_nhân thì sử_dụng thông_tin về số căn_cước công_dân, số định_danh cá_nhân trong Giấy khai_sinh và các thông_tin trên thẻ căn_cước công_dân, giấy khai_sinh để tiến_hành các giao_dịch với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. Thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1. Số Căn_cước công_dân, số định_danh cá_nhân đã có trong Giấy khai_sinh là số định_danh cá_nhân của công_dân ; các trường_hợp công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân, Giấy khai_sinh đã có số định_danh cá_nhân thì sử_dụng thông_tin về số Căn_cước công_dân, số định_danh cá_nhân trong Giấy khai_sinh và các thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân, Giấy khai_sinh để tiến_hành các giao_dịch với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. 2. Khi công_dân có yêu_cầu được thông_báo về số định_danh cá_nhân và thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì công_dân hoặc người đại_diện hợp_pháp của công_dân yêu_cầu Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : Thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1 . Số Căn_cước công_dân , số định_danh cá_nhân đã có trong Giấy khai_sinh là số định_danh cá_nhân của công_dân ; các trường_hợp công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân , Giấy khai_sinh đã có số định_danh cá_nhân thì sử_dụng thông_tin về số Căn_cước công_dân , số định_danh cá_nhân trong Giấy khai_sinh và các thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân , Giấy khai_sinh để tiến_hành các giao_dịch với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 2 . Khi công_dân có yêu_cầu được thông_báo về số định_danh cá_nhân và thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì công_dân hoặc người đại_diện hợp_pháp của công_dân yêu_cầu Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú cấp văn_bản thông_báo . 3 . Mẫu_Thông báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) được in trực_tiếp từ hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Công_dân sử_dụng Thông_báo này để chứng_minh nội_dung thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Theo đó , các trường_hợp công_dân đã được cấp thẻ căn_cước công_dân , giấy khai_sinh đã có số định_danh cá_nhân thì sử_dụng thông_tin về số căn_cước công_dân , số định_danh cá_nhân trong Giấy khai_sinh và các thông_tin trên thẻ căn_cước công_dân , giấy khai_sinh để tiến_hành các giao_dịch với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .
202,936
Việc sử_dụng số định_danh cá_nhân trên căn_cước công_dân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... Khi công_dân có yêu_cầu được thông_báo về số định_danh cá_nhân và thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì công_dân hoặc người đại_diện hợp_pháp của công_dân yêu_cầu Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú cấp văn_bản thông_báo. 3. Mẫu_Thông báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) được in trực_tiếp từ hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. Công_dân sử_dụng Thông_báo này để chứng_minh nội_dung thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. Theo đó, các trường_hợp công_dân đã được cấp thẻ căn_cước công_dân, giấy khai_sinh đã có số định_danh cá_nhân thì sử_dụng thông_tin về số căn_cước công_dân, số định_danh cá_nhân trong Giấy khai_sinh và các thông_tin trên thẻ căn_cước công_dân, giấy khai_sinh để tiến_hành các giao_dịch với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : Thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1 . Số Căn_cước công_dân , số định_danh cá_nhân đã có trong Giấy khai_sinh là số định_danh cá_nhân của công_dân ; các trường_hợp công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân , Giấy khai_sinh đã có số định_danh cá_nhân thì sử_dụng thông_tin về số Căn_cước công_dân , số định_danh cá_nhân trong Giấy khai_sinh và các thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân , Giấy khai_sinh để tiến_hành các giao_dịch với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 2 . Khi công_dân có yêu_cầu được thông_báo về số định_danh cá_nhân và thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì công_dân hoặc người đại_diện hợp_pháp của công_dân yêu_cầu Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú cấp văn_bản thông_báo . 3 . Mẫu_Thông báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ( Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) được in trực_tiếp từ hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Công_dân sử_dụng Thông_báo này để chứng_minh nội_dung thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Theo đó , các trường_hợp công_dân đã được cấp thẻ căn_cước công_dân , giấy khai_sinh đã có số định_danh cá_nhân thì sử_dụng thông_tin về số căn_cước công_dân , số định_danh cá_nhân trong Giấy khai_sinh và các thông_tin trên thẻ căn_cước công_dân , giấy khai_sinh để tiến_hành các giao_dịch với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan .
202,937
Huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 59/2021/TT-BCA , quy_định như sau : ... Huỷ, xác_lập lại số định_danh cá_nhân 1. Trường_hợp xác_lập lại số định_danh cá_nhân do công_dân được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký hộ_tịch thì Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú yêu_cầu công_dân đó cung_cấp giấy_tờ, tài_liệu hộ_tịch chứng_minh việc đã được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh để kiểm_tra, xác_minh, bổ_sung vào hồ_sơ quản_lý và gửi yêu_cầu đề_nghị xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an. 2. Trường_hợp huỷ số định_danh cá_nhân đã xác_lập cho công_dân do có sai_sót trong quá_trình nhập dữ_liệu liên_quan đến thông_tin về nơi đăng_ký khai_sinh, năm sinh, giới_tính của công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú phải kiểm_tra, xác_minh tính chính_xác của các thông_tin cần điều_chỉnh và gửi yêu_cầu đề_nghị huỷ, xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an. 3. Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có trách_nhiệm xem_xét, quyết_định việc huỷ, xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 59/2021/TT-BCA , quy_định như sau : Huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân 1 . Trường_hợp xác_lập lại số định_danh cá_nhân do công_dân được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký hộ_tịch thì Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú yêu_cầu công_dân đó cung_cấp giấy_tờ , tài_liệu hộ_tịch chứng_minh việc đã được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh để kiểm_tra , xác_minh , bổ_sung vào hồ_sơ quản_lý và gửi yêu_cầu đề_nghị xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an . 2 . Trường_hợp huỷ số định_danh cá_nhân đã xác_lập cho công_dân do có sai_sót trong quá_trình nhập dữ_liệu liên_quan đến thông_tin về nơi đăng_ký khai_sinh , năm sinh , giới_tính của công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú phải kiểm_tra , xác_minh tính chính_xác của các thông_tin cần điều_chỉnh và gửi yêu_cầu đề_nghị huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an . 3 . Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Sau khi quyết_định huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân thì cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an phải cập_nhật số định_danh cá_nhân mới cho công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Số định_danh cá_nhân đã bị huỷ được lưu vào dữ_liệu thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không được sử_dụng để cấp cho công_dân khác . 4 . Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú gửi thông_báo bằng văn_bản cho công_dân về số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại . 5 . Cơ_quan Công_an tiếp_nhận đề_nghị cấp Căn_cước công_dân sử_dụng số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để thực_hiện việc cấp Căn_cước công_dân theo quy đị nh . Theo đó , việc huỷ xác nhập lại số định_danh cá_nhân được quy_định như trên .
202,938
Huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 59/2021/TT-BCA , quy_định như sau : ... 3. Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có trách_nhiệm xem_xét, quyết_định việc huỷ, xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này. Sau khi quyết_định huỷ, xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân thì cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an phải cập_nhật số định_danh cá_nhân mới cho công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. Số định_danh cá_nhân đã bị huỷ được lưu vào dữ_liệu thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không được sử_dụng để cấp cho công_dân khác. 4. Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú gửi thông_báo bằng văn_bản cho công_dân về số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại. 5. Cơ_quan Công_an tiếp_nhận đề_nghị cấp Căn_cước công_dân sử_dụng số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để thực_hiện việc cấp Căn_cước công_dân theo quy đị nh. Theo đó, việc huỷ xác nhập lại số định_danh cá_nhân được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 59/2021/TT-BCA , quy_định như sau : Huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân 1 . Trường_hợp xác_lập lại số định_danh cá_nhân do công_dân được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký hộ_tịch thì Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú yêu_cầu công_dân đó cung_cấp giấy_tờ , tài_liệu hộ_tịch chứng_minh việc đã được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh để kiểm_tra , xác_minh , bổ_sung vào hồ_sơ quản_lý và gửi yêu_cầu đề_nghị xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an . 2 . Trường_hợp huỷ số định_danh cá_nhân đã xác_lập cho công_dân do có sai_sót trong quá_trình nhập dữ_liệu liên_quan đến thông_tin về nơi đăng_ký khai_sinh , năm sinh , giới_tính của công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú phải kiểm_tra , xác_minh tính chính_xác của các thông_tin cần điều_chỉnh và gửi yêu_cầu đề_nghị huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an . 3 . Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Sau khi quyết_định huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân thì cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an phải cập_nhật số định_danh cá_nhân mới cho công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Số định_danh cá_nhân đã bị huỷ được lưu vào dữ_liệu thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không được sử_dụng để cấp cho công_dân khác . 4 . Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú gửi thông_báo bằng văn_bản cho công_dân về số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại . 5 . Cơ_quan Công_an tiếp_nhận đề_nghị cấp Căn_cước công_dân sử_dụng số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để thực_hiện việc cấp Căn_cước công_dân theo quy đị nh . Theo đó , việc huỷ xác nhập lại số định_danh cá_nhân được quy_định như trên .
202,939
Huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 59/2021/TT-BCA , quy_định như sau : ... định_danh cá_nhân được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 59/2021/TT-BCA , quy_định như sau : Huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân 1 . Trường_hợp xác_lập lại số định_danh cá_nhân do công_dân được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký hộ_tịch thì Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú yêu_cầu công_dân đó cung_cấp giấy_tờ , tài_liệu hộ_tịch chứng_minh việc đã được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh để kiểm_tra , xác_minh , bổ_sung vào hồ_sơ quản_lý và gửi yêu_cầu đề_nghị xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an . 2 . Trường_hợp huỷ số định_danh cá_nhân đã xác_lập cho công_dân do có sai_sót trong quá_trình nhập dữ_liệu liên_quan đến thông_tin về nơi đăng_ký khai_sinh , năm sinh , giới_tính của công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú phải kiểm_tra , xác_minh tính chính_xác của các thông_tin cần điều_chỉnh và gửi yêu_cầu đề_nghị huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an . 3 . Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Sau khi quyết_định huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân thì cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an phải cập_nhật số định_danh cá_nhân mới cho công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Số định_danh cá_nhân đã bị huỷ được lưu vào dữ_liệu thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không được sử_dụng để cấp cho công_dân khác . 4 . Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú gửi thông_báo bằng văn_bản cho công_dân về số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại . 5 . Cơ_quan Công_an tiếp_nhận đề_nghị cấp Căn_cước công_dân sử_dụng số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để thực_hiện việc cấp Căn_cước công_dân theo quy đị nh . Theo đó , việc huỷ xác nhập lại số định_danh cá_nhân được quy_định như trên .
202,940
Khi làm hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư thì có bắt_buộc phải có giấy khám sức_khoẻ không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : ... Cấp_Chứng chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư có hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư gửi Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư . Hồ_sơ gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; b ) Phiếu lý_lịch tư_pháp ; c ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ ; d ) Bản_sao Bằng cử_nhân luật hoặc bản_sao Bằng thạc_sỹ luật ; đ ) Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư chuyển hồ_sơ cho Sở Tư_pháp kèm theo bản xác_nhận người đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có đủ tiêu_chuẩn luật_sư theo quy_định của Luật này . ... Như_vậy khi làm hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư thì bắt_buộc phải có giấy chứng_nhận sức_khoẻ . Người có trách_nhiệm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư cho Sở Tư là Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư . Và kèm theo bản xác_nhận người đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có đủ tiêu_chuẩn luật_sư theo quy_định của Luật này . Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : Cấp_Chứng chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư có hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư gửi Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư . Hồ_sơ gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; b ) Phiếu lý_lịch tư_pháp ; c ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ ; d ) Bản_sao Bằng cử_nhân luật hoặc bản_sao Bằng thạc_sỹ luật ; đ ) Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư chuyển hồ_sơ cho Sở Tư_pháp kèm theo bản xác_nhận người đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có đủ tiêu_chuẩn luật_sư theo quy_định của Luật này . ... Như_vậy khi làm hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư thì bắt_buộc phải có giấy chứng_nhận sức_khoẻ . Người có trách_nhiệm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư cho Sở Tư là Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư . Và kèm theo bản xác_nhận người đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có đủ tiêu_chuẩn luật_sư theo quy_định của Luật này . Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư
202,941
Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư bị tiêu_huỷ dưới hình_thức nào ?
Căn_cứ theo khoản 6 điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BTP quy_định như sau : ... Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ... 6 . Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư bị tiêu_huỷ dưới hình_thức cắt góc bên trái của Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . Như_vậy Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư bị tiêu_huỷ dưới hình cắt góc bên trái của Chứng_chỉ .
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 điều 5 Thông_tư 05/2021/TT-BTP quy_định như sau : Thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ... 6 . Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư bị tiêu_huỷ dưới hình_thức cắt góc bên trái của Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư . Như_vậy Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư bị tiêu_huỷ dưới hình cắt góc bên trái của Chứng_chỉ .
202,942
Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi k hoản 10 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : ... Cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1. Người đã bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư quy_định tại các điểm a, b, c, e và k khoản 1 Điều 18 của Luật này được xem_xét cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư khi đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Luật này và lý_do bị thu_hồi Chứng_chỉ không còn. 2. Người đã bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư quy_định tại điểm đ và điểm đ khoản 1 Điều 18 của Luật này được xem_xét cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư khi có đề_nghị cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư. 3. Người đã bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư quy_định tại các điểm g, h và i khoản 1 Điều 18 của Luật này thì được xem_xét cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư khi có đủ tiêu_chuẩn tại Điều 10 của Luật này và thuộc một trong các điều_kiện sau đây : a ) Sau thời_hạn ba năm, kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn luật_sư ; b ) Thời_hạn tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư đã hết hoặc đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi k hoản 10 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : Cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đã bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư quy_định tại các điểm a , b , c , e và k khoản 1 Điều 18 của Luật này được xem_xét cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư khi đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Luật này và lý_do bị thu_hồi Chứng_chỉ không còn . 2 . Người đã bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư quy_định tại điểm đ và điểm đ khoản 1 Điều 18 của Luật này được xem_xét cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư khi có đề_nghị cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 3 . Người đã bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư quy_định tại các điểm g , h và i khoản 1 Điều 18 của Luật này thì được xem_xét cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư khi có đủ tiêu_chuẩn tại Điều 10 của Luật này và thuộc một trong các điều_kiện sau đây : a ) Sau thời_hạn ba năm , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn luật_sư ; b ) Thời_hạn tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư đã hết hoặc đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; c ) Đã được xoá án_tích trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý thì không được cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 5 . Thủ_tục cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 của Luật này . Như_vậy việc thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được quy_định như trên và thủ_tục cấp lại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 . Ngoài_ra để tiện cho việc theo_dõi các quy_định của Luật Luật_sư 2006 và Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 thì chị có_thể xem thêm tại Văn_bản hợp_nhất 03 / VBHN-VPQH năm 2015 . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp , cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mới nhất 2023 : Tại Đây
202,943
Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi k hoản 10 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : ... xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn luật_sư ; b ) Thời_hạn tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư đã hết hoặc đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; c ) Đã được xoá án_tích trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này. 4. Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý, tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý, tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý thì không được cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư. 5. Thủ_tục cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 của Luật này. Như_vậy việc thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được quy_định như trên và thủ_tục cấp lại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Luật Luật_sư 2006, được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012. Ngoài_ra để tiện cho việc theo_dõi các quy_định của Luật Luật_sư 2006 và Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 thì chị có_thể xem thêm tại Văn_bản hợp_nhất 03 / VBHN-VPQH năm 2015. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp, cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mới nhất
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi k hoản 10 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : Cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đã bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư quy_định tại các điểm a , b , c , e và k khoản 1 Điều 18 của Luật này được xem_xét cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư khi đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Luật này và lý_do bị thu_hồi Chứng_chỉ không còn . 2 . Người đã bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư quy_định tại điểm đ và điểm đ khoản 1 Điều 18 của Luật này được xem_xét cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư khi có đề_nghị cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 3 . Người đã bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư quy_định tại các điểm g , h và i khoản 1 Điều 18 của Luật này thì được xem_xét cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư khi có đủ tiêu_chuẩn tại Điều 10 của Luật này và thuộc một trong các điều_kiện sau đây : a ) Sau thời_hạn ba năm , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn luật_sư ; b ) Thời_hạn tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư đã hết hoặc đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; c ) Đã được xoá án_tích trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý thì không được cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 5 . Thủ_tục cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 của Luật này . Như_vậy việc thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được quy_định như trên và thủ_tục cấp lại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 . Ngoài_ra để tiện cho việc theo_dõi các quy_định của Luật Luật_sư 2006 và Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 thì chị có_thể xem thêm tại Văn_bản hợp_nhất 03 / VBHN-VPQH năm 2015 . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp , cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mới nhất 2023 : Tại Đây
202,944
Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi k hoản 10 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : ... 2012 thì chị có_thể xem thêm tại Văn_bản hợp_nhất 03 / VBHN-VPQH năm 2015. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp, cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi k hoản 10 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : Cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đã bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư quy_định tại các điểm a , b , c , e và k khoản 1 Điều 18 của Luật này được xem_xét cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư khi đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Luật này và lý_do bị thu_hồi Chứng_chỉ không còn . 2 . Người đã bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư quy_định tại điểm đ và điểm đ khoản 1 Điều 18 của Luật này được xem_xét cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư khi có đề_nghị cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 3 . Người đã bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư quy_định tại các điểm g , h và i khoản 1 Điều 18 của Luật này thì được xem_xét cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư khi có đủ tiêu_chuẩn tại Điều 10 của Luật này và thuộc một trong các điều_kiện sau đây : a ) Sau thời_hạn ba năm , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn luật_sư ; b ) Thời_hạn tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư đã hết hoặc đã chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; c ) Đã được xoá án_tích trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Người bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư do đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý thì không được cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . 5 . Thủ_tục cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 của Luật này . Như_vậy việc thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được quy_định như trên và thủ_tục cấp lại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Luật Luật_sư 2006 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 . Ngoài_ra để tiện cho việc theo_dõi các quy_định của Luật Luật_sư 2006 và Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 thì chị có_thể xem thêm tại Văn_bản hợp_nhất 03 / VBHN-VPQH năm 2015 . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp , cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mới nhất 2023 : Tại Đây
202,945
Để được thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định như sau : ... Điều_kiện thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp 1 . Đối_với tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng có thời_gian hoạt_động từ 12 tháng trở lên ( tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị ) : các điều_kiện quy_định tại điểm a , c , e , g , h , i khoản 1 Điều 7 Thông_tư này . 2 . Đối_với tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng có thời_gian hoạt_động dưới 12 tháng ( tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị ) : các điều_kiện quy_định tại điểm c , e , g , h , i khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 Thông_tư này . Như_vậy để được thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cần đáp_ứng những điều_kiện được quy_định như trên . Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp 1 . Đối_với tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng có thời_gian hoạt_động từ 12 tháng trở lên ( tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị ) : các điều_kiện quy_định tại điểm a , c , e , g , h , i khoản 1 Điều 7 Thông_tư này . 2 . Đối_với tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng có thời_gian hoạt_động dưới 12 tháng ( tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị ) : các điều_kiện quy_định tại điểm c , e , g , h , i khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 Thông_tư này . Như_vậy để được thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cần đáp_ứng những điều_kiện được quy_định như trên . Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ( Hình từ Internet )
202,946
Hồ_sơ đề_nghị thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm những gì ?
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp 1. Văn_bản của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp theo mẫu Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này. 2. Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng về việc thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp hoặc văn_bản của cấp có thẩm_quyền khác theo quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng.... 4. Đề_án thành_lập văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp trong đó phải có tối_thiểu các nội_dung sau : a ) Tên đầy_đủ bằng tiếng Việt, tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; tên viết tắt bằng tiếng Việt, tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; địa_chỉ ; nội_dung hoạt_động ; b ) Lý_do, nhu_cầu thành_lập ; c ) Dự_kiến nhân_sự chủ_chốt ( Giám_đốc, Phó giám_đốc, Trưởng các bộ_phận chuyên_môn, người đứng đầu văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp ) ; d ) Kế_hoạch hoạt_động dự_kiến trong 03 năm đầu. Như_vậy hồ_sơ đề_nghị thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm những tài_liệu sau
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp 1 . Văn_bản của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp theo mẫu Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp hoặc văn_bản của cấp có thẩm_quyền khác theo quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . ... 4 . Đề_án thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp trong đó phải có tối_thiểu các nội_dung sau : a ) Tên đầy_đủ bằng tiếng Việt , tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; tên viết tắt bằng tiếng Việt , tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; địa_chỉ ; nội_dung hoạt_động ; b ) Lý_do , nhu_cầu thành_lập ; c ) Dự_kiến nhân_sự chủ_chốt ( Giám_đốc , Phó giám_đốc , Trưởng các bộ_phận chuyên_môn , người đứng đầu văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ) ; d ) Kế_hoạch hoạt_động dự_kiến trong 03 năm đầu . Như_vậy hồ_sơ đề_nghị thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm những tài_liệu sau : - Văn_bản của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận thành_lập văn_phòng đại_diện theo mẫu Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 53/2018/TT-NHNN. - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng về việc thành_lập văn_phòng đại_diện hoặc văn_bản của cấp có thẩm_quyền khác theo quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . - Đề_án thành_lập văn_phòng đại_diện trong đó phải có tối_thiểu các nội_dung theo quy_định .
202,947
Hồ_sơ đề_nghị thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm những gì ?
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định như sau : ... văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp ) ; d ) Kế_hoạch hoạt_động dự_kiến trong 03 năm đầu. Như_vậy hồ_sơ đề_nghị thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm những tài_liệu sau : - Văn_bản của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận thành_lập văn_phòng đại_diện theo mẫu Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 53/2018/TT-NHNN. - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng về việc thành_lập văn_phòng đại_diện hoặc văn_bản của cấp có thẩm_quyền khác theo quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng. - Đề_án thành_lập văn_phòng đại_diện trong đó phải có tối_thiểu các nội_dung theo quy_định.
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp 1 . Văn_bản của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp theo mẫu Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp hoặc văn_bản của cấp có thẩm_quyền khác theo quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . ... 4 . Đề_án thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp trong đó phải có tối_thiểu các nội_dung sau : a ) Tên đầy_đủ bằng tiếng Việt , tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; tên viết tắt bằng tiếng Việt , tiếng nước_ngoài ( nếu có ) ; địa_chỉ ; nội_dung hoạt_động ; b ) Lý_do , nhu_cầu thành_lập ; c ) Dự_kiến nhân_sự chủ_chốt ( Giám_đốc , Phó giám_đốc , Trưởng các bộ_phận chuyên_môn , người đứng đầu văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ) ; d ) Kế_hoạch hoạt_động dự_kiến trong 03 năm đầu . Như_vậy hồ_sơ đề_nghị thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm những tài_liệu sau : - Văn_bản của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận thành_lập văn_phòng đại_diện theo mẫu Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 53/2018/TT-NHNN. - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng về việc thành_lập văn_phòng đại_diện hoặc văn_bản của cấp có thẩm_quyền khác theo quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . - Đề_án thành_lập văn_phòng đại_diện trong đó phải có tối_thiểu các nội_dung theo quy_định .
202,948
Trình_tự chấp_thuận trước khi khai_trương hoạt_động của văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định như sau : ... Trình_tự chấp_thuận thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp 1. Trình_tự chấp_thuận trước khi khai_trương hoạt_động : a ) Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng lập 01 bộ hồ_sơ tương_ứng đối_với từng loại_hình mạng_lưới theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( qua Cơ_quan thanh_tra, giám_sát ngân_hàng ). Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ, trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ ; b ) Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn tối_đa 30 ngày kể từ ngày Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng có văn_bản yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ. Quá thời_hạn này, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải nộp lại bộ hồ_sơ theo quy_định tại Thông_tư này để Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, chấp_thuận ; c ) Đối_với đề_nghị thành_lập chi_nhánh, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ, Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng có văn_bản lấy ý_kiến các đơn_vị : ( i ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đặt trụ_sở chính ( nơi không có Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự chấp_thuận thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp 1 . Trình_tự chấp_thuận trước khi khai_trương hoạt_động : a ) Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng lập 01 bộ hồ_sơ tương_ứng đối_với từng loại_hình mạng_lưới theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( qua Cơ_quan thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ ; b ) Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn tối_đa 30 ngày kể từ ngày Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng có văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ . Quá thời_hạn này , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải nộp lại bộ hồ_sơ theo quy_định tại Thông_tư này để Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận ; c ) Đối_với đề_nghị thành_lập chi_nhánh , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng có văn_bản lấy ý_kiến các đơn_vị : ( i ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đặt trụ_sở chính ( nơi không có Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) về việc tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ; ( ii ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng dự_kiến thành_lập chi_nhánh về sự cần_thiết có thêm chi_nhánh trên địa_bàn ; d ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , các đơn_vị tại điểm c Khoản này có ý_kiến tham_gia bằng văn_bản về các nội_dung được đề_nghị ; đ ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các đơn_vị tại điểm c Khoản này hoặc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ; e ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập chi_nhánh hoặc trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . Trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản phải nêu rõ lý_do ; g ) Trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày Thống_đốc ký văn_bản chấp_thuận thành_lập , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải khai_trương hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp . Quá thời_hạn này , văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước đương_nhiên hết hiệu_lực . ... Như_vậy trình_tự chấp_thuận trước khi khai_trương hoạt_động của văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng được thực_hiện như quy_định trên .
202,949
Trình_tự chấp_thuận trước khi khai_trương hoạt_động của văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định như sau : ... ngân_hàng có văn_bản lấy ý_kiến các đơn_vị : ( i ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đặt trụ_sở chính ( nơi không có Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng ) về việc tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ; ( ii ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng dự_kiến thành_lập chi_nhánh về sự cần_thiết có thêm chi_nhánh trên địa_bàn ; d ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng, các đơn_vị tại điểm c Khoản này có ý_kiến tham_gia bằng văn_bản về các nội_dung được đề_nghị ; đ ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các đơn_vị tại điểm c Khoản này hoặc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp ; e ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập chi_nhánh hoặc trong thời_hạn 45
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự chấp_thuận thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp 1 . Trình_tự chấp_thuận trước khi khai_trương hoạt_động : a ) Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng lập 01 bộ hồ_sơ tương_ứng đối_với từng loại_hình mạng_lưới theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( qua Cơ_quan thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ ; b ) Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn tối_đa 30 ngày kể từ ngày Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng có văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ . Quá thời_hạn này , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải nộp lại bộ hồ_sơ theo quy_định tại Thông_tư này để Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận ; c ) Đối_với đề_nghị thành_lập chi_nhánh , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng có văn_bản lấy ý_kiến các đơn_vị : ( i ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đặt trụ_sở chính ( nơi không có Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) về việc tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ; ( ii ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng dự_kiến thành_lập chi_nhánh về sự cần_thiết có thêm chi_nhánh trên địa_bàn ; d ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , các đơn_vị tại điểm c Khoản này có ý_kiến tham_gia bằng văn_bản về các nội_dung được đề_nghị ; đ ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các đơn_vị tại điểm c Khoản này hoặc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ; e ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập chi_nhánh hoặc trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . Trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản phải nêu rõ lý_do ; g ) Trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày Thống_đốc ký văn_bản chấp_thuận thành_lập , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải khai_trương hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp . Quá thời_hạn này , văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước đương_nhiên hết hiệu_lực . ... Như_vậy trình_tự chấp_thuận trước khi khai_trương hoạt_động của văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng được thực_hiện như quy_định trên .
202,950
Trình_tự chấp_thuận trước khi khai_trương hoạt_động của văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định như sau : ... tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp ; e ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập chi_nhánh hoặc trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng. Trường_hợp không chấp_thuận, văn_bản phải nêu rõ lý_do ; g ) Trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày Thống_đốc ký văn_bản chấp_thuận thành_lập, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải khai_trương hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp. Quá thời_hạn này, văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước đương_nhiên hết hiệu_lực.... Như_vậy trình_tự chấp_thuận trước khi khai_trương hoạt_động của văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng được thực_hiện như quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 53/2018/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự chấp_thuận thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp 1 . Trình_tự chấp_thuận trước khi khai_trương hoạt_động : a ) Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng lập 01 bộ hồ_sơ tương_ứng đối_với từng loại_hình mạng_lưới theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( qua Cơ_quan thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ ; b ) Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn tối_đa 30 ngày kể từ ngày Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng có văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ . Quá thời_hạn này , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải nộp lại bộ hồ_sơ theo quy_định tại Thông_tư này để Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận ; c ) Đối_với đề_nghị thành_lập chi_nhánh , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng có văn_bản lấy ý_kiến các đơn_vị : ( i ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đặt trụ_sở chính ( nơi không có Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) về việc tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ; ( ii ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng dự_kiến thành_lập chi_nhánh về sự cần_thiết có thêm chi_nhánh trên địa_bàn ; d ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng , các đơn_vị tại điểm c Khoản này có ý_kiến tham_gia bằng văn_bản về các nội_dung được đề_nghị ; đ ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các đơn_vị tại điểm c Khoản này hoặc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ; e ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập chi_nhánh hoặc trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ đề_nghị thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận đề_nghị của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . Trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản phải nêu rõ lý_do ; g ) Trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày Thống_đốc ký văn_bản chấp_thuận thành_lập , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải khai_trương hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp . Quá thời_hạn này , văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước đương_nhiên hết hiệu_lực . ... Như_vậy trình_tự chấp_thuận trước khi khai_trương hoạt_động của văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng được thực_hiện như quy_định trên .
202,951
Tin nhắn quảng_cáo có phải tin nhắn rác không ?
Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định về tin nhắn quảng_cáo như sau : ... " Điều 3. Giải_thích thuật_ngữ 1. Tin nhắn quảng_cáo, thư_điện_tử quảng_cáo, gọi điện_thoại quảng_cáo là tin nhắn, thư_điện_tử, gọi điện_thoại nhằm giới_thiệu đến công_chúng sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ có mục_đích sinh_lợi ; sản_phẩm, dịch_vụ không có mục_đích sinh_lợi ; tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ được giới_thiệu, trừ tin thời_sự ; chính_sách_xã_hội ; thông_tin cá_nhân ; tin nhắn chăm_sóc khách_hàng của doanh_nghiệp viễn_thông. " Theo đó, tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP có quy_định về tin nhắn rác như sau ; - Tin nhắn rác bao_gồm các loại sau : + Tin nhắn quảng_cáo mà không được sự đồng ý trước của Người sử_dụng hoặc tin nhắn quảng_cáo vi_phạm các quy_định về gửi tin nhắn quảng_cáo tại Nghị_định này ; + Tin nhắn vi_phạm các nội_dung bị cấm theo quy_định tại Điều 9 Luật Giao_dịch điện_tử, Điều 12 Luật Công_nghệ_thông_tin, Điều 12 Luật Viễn_thông, Điều 8 Luật Quảng_cáo, Điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng, Điều 8 Luật An_ninh mạng. Căn_cứ quy_định trên, ta thấy tin nhắn quảng_cáo không được xem là tin nhắn rác
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định về tin nhắn quảng_cáo như sau : " Điều 3 . Giải_thích thuật_ngữ 1 . Tin nhắn quảng_cáo , thư_điện_tử quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo là tin nhắn , thư_điện_tử , gọi điện_thoại nhằm giới_thiệu đến công_chúng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ có mục_đích sinh_lợi ; sản_phẩm , dịch_vụ không có mục_đích sinh_lợi ; tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ được giới_thiệu , trừ tin thời_sự ; chính_sách_xã_hội ; thông_tin cá_nhân ; tin nhắn chăm_sóc khách_hàng của doanh_nghiệp viễn_thông . " Theo đó , tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP có quy_định về tin nhắn rác như sau ; - Tin nhắn rác bao_gồm các loại sau : + Tin nhắn quảng_cáo mà không được sự đồng ý trước của Người sử_dụng hoặc tin nhắn quảng_cáo vi_phạm các quy_định về gửi tin nhắn quảng_cáo tại Nghị_định này ; + Tin nhắn vi_phạm các nội_dung bị cấm theo quy_định tại Điều 9 Luật Giao_dịch điện_tử ,  Điều 12 Luật Công_nghệ_thông_tin ,  Điều 12 Luật Viễn_thông ,  Điều 8 Luật Quảng_cáo ,  Điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng ,  Điều 8 Luật An_ninh mạng . Căn_cứ quy_định trên , ta thấy tin nhắn quảng_cáo không được xem là tin nhắn rác trừ trường_hợp tin nhắn quảng_cáo mà không được sự đồng ý trước của Người sử_dụng hoặc tin nhắn quảng_cáo vi_phạm các quy_định về gửi tin nhắn quảng_cáo tại Nghị_định 91/2020/NĐ-CP. Tin nhắn quảng_cáo có phải tin nhắn rác ?
202,952
Tin nhắn quảng_cáo có phải tin nhắn rác không ?
Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định về tin nhắn quảng_cáo như sau : ... Luật Quảng_cáo, Điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng, Điều 8 Luật An_ninh mạng. Căn_cứ quy_định trên, ta thấy tin nhắn quảng_cáo không được xem là tin nhắn rác trừ trường_hợp tin nhắn quảng_cáo mà không được sự đồng ý trước của Người sử_dụng hoặc tin nhắn quảng_cáo vi_phạm các quy_định về gửi tin nhắn quảng_cáo tại Nghị_định 91/2020/NĐ-CP. Tin nhắn quảng_cáo có phải tin nhắn rác? " Điều 3. Giải_thích thuật_ngữ 1. Tin nhắn quảng_cáo, thư_điện_tử quảng_cáo, gọi điện_thoại quảng_cáo là tin nhắn, thư_điện_tử, gọi điện_thoại nhằm giới_thiệu đến công_chúng sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ có mục_đích sinh_lợi ; sản_phẩm, dịch_vụ không có mục_đích sinh_lợi ; tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ được giới_thiệu, trừ tin thời_sự ; chính_sách_xã_hội ; thông_tin cá_nhân ; tin nhắn chăm_sóc khách_hàng của doanh_nghiệp viễn_thông. " Theo đó, tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP có quy_định về tin nhắn rác như sau ; - Tin nhắn rác bao_gồm các loại sau : + Tin nhắn quảng_cáo mà không được sự đồng ý trước của Người sử_dụng hoặc tin
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định về tin nhắn quảng_cáo như sau : " Điều 3 . Giải_thích thuật_ngữ 1 . Tin nhắn quảng_cáo , thư_điện_tử quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo là tin nhắn , thư_điện_tử , gọi điện_thoại nhằm giới_thiệu đến công_chúng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ có mục_đích sinh_lợi ; sản_phẩm , dịch_vụ không có mục_đích sinh_lợi ; tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ được giới_thiệu , trừ tin thời_sự ; chính_sách_xã_hội ; thông_tin cá_nhân ; tin nhắn chăm_sóc khách_hàng của doanh_nghiệp viễn_thông . " Theo đó , tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP có quy_định về tin nhắn rác như sau ; - Tin nhắn rác bao_gồm các loại sau : + Tin nhắn quảng_cáo mà không được sự đồng ý trước của Người sử_dụng hoặc tin nhắn quảng_cáo vi_phạm các quy_định về gửi tin nhắn quảng_cáo tại Nghị_định này ; + Tin nhắn vi_phạm các nội_dung bị cấm theo quy_định tại Điều 9 Luật Giao_dịch điện_tử ,  Điều 12 Luật Công_nghệ_thông_tin ,  Điều 12 Luật Viễn_thông ,  Điều 8 Luật Quảng_cáo ,  Điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng ,  Điều 8 Luật An_ninh mạng . Căn_cứ quy_định trên , ta thấy tin nhắn quảng_cáo không được xem là tin nhắn rác trừ trường_hợp tin nhắn quảng_cáo mà không được sự đồng ý trước của Người sử_dụng hoặc tin nhắn quảng_cáo vi_phạm các quy_định về gửi tin nhắn quảng_cáo tại Nghị_định 91/2020/NĐ-CP. Tin nhắn quảng_cáo có phải tin nhắn rác ?
202,953
Tin nhắn quảng_cáo có phải tin nhắn rác không ?
Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định về tin nhắn quảng_cáo như sau : ... về tin nhắn rác như sau ; - Tin nhắn rác bao_gồm các loại sau : + Tin nhắn quảng_cáo mà không được sự đồng ý trước của Người sử_dụng hoặc tin nhắn quảng_cáo vi_phạm các quy_định về gửi tin nhắn quảng_cáo tại Nghị_định này ; + Tin nhắn vi_phạm các nội_dung bị cấm theo quy_định tại Điều 9 Luật Giao_dịch điện_tử, Điều 12 Luật Công_nghệ_thông_tin, Điều 12 Luật Viễn_thông, Điều 8 Luật Quảng_cáo, Điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng, Điều 8 Luật An_ninh mạng. Căn_cứ quy_định trên, ta thấy tin nhắn quảng_cáo không được xem là tin nhắn rác trừ trường_hợp tin nhắn quảng_cáo mà không được sự đồng ý trước của Người sử_dụng hoặc tin nhắn quảng_cáo vi_phạm các quy_định về gửi tin nhắn quảng_cáo tại Nghị_định 91/2020/NĐ-CP. Tin nhắn quảng_cáo có phải tin nhắn rác?
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định về tin nhắn quảng_cáo như sau : " Điều 3 . Giải_thích thuật_ngữ 1 . Tin nhắn quảng_cáo , thư_điện_tử quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo là tin nhắn , thư_điện_tử , gọi điện_thoại nhằm giới_thiệu đến công_chúng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ có mục_đích sinh_lợi ; sản_phẩm , dịch_vụ không có mục_đích sinh_lợi ; tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ được giới_thiệu , trừ tin thời_sự ; chính_sách_xã_hội ; thông_tin cá_nhân ; tin nhắn chăm_sóc khách_hàng của doanh_nghiệp viễn_thông . " Theo đó , tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP có quy_định về tin nhắn rác như sau ; - Tin nhắn rác bao_gồm các loại sau : + Tin nhắn quảng_cáo mà không được sự đồng ý trước của Người sử_dụng hoặc tin nhắn quảng_cáo vi_phạm các quy_định về gửi tin nhắn quảng_cáo tại Nghị_định này ; + Tin nhắn vi_phạm các nội_dung bị cấm theo quy_định tại Điều 9 Luật Giao_dịch điện_tử ,  Điều 12 Luật Công_nghệ_thông_tin ,  Điều 12 Luật Viễn_thông ,  Điều 8 Luật Quảng_cáo ,  Điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng ,  Điều 8 Luật An_ninh mạng . Căn_cứ quy_định trên , ta thấy tin nhắn quảng_cáo không được xem là tin nhắn rác trừ trường_hợp tin nhắn quảng_cáo mà không được sự đồng ý trước của Người sử_dụng hoặc tin nhắn quảng_cáo vi_phạm các quy_định về gửi tin nhắn quảng_cáo tại Nghị_định 91/2020/NĐ-CP. Tin nhắn quảng_cáo có phải tin nhắn rác ?
202,954
Yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo như_thế_nào ?
* Nguyên_tắc gửi tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : ... - Không được phép gửi tin nhắn quảng_cáo, gọi điện_thoại quảng_cáo đến các số điện_thoại nằm trong Danh_sách không quảng_cáo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này hoặc Người sử_dụng không đồng_ý nhận quảng_cáo trước đó. - Đối_với quảng_cáo qua tin nhắn và đối_với số điện_thoại ngoài Danh_sách không quảng_cáo, Người quảng_cáo chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất. Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo. - Trường_hợp Người sử_dụng từ_chối nhận quảng_cáo hoặc không trả_lời sau khi nhận tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên, Người quảng_cáo không được phép gửi bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo hoặc tin nhắn quảng_cáo nào đến số điện_thoại đó. - Phải chấm_dứt việc gửi đến Người sử_dụng nhận các tin nhắn quảng_cáo, thư_điện_tử quảng_cáo hoặc thực_hiện gọi điện_thoại quảng_cáo ngay sau khi nhận được yêu_cầu từ_chối của Người sử_dụng. - Mỗi Người quảng_cáo không được phép gửi quá 03 tin nhắn quảng_cáo tới một_số điện_thoại, 03 thư_điện_tử quảng_cáo tới một địa_chỉ thư_điện_tử, 01 cuộc_gọi điện_thoại quảng_cáo tới một_số điện_thoại trong vòng 24 giờ trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng. -
None
1
* Nguyên_tắc gửi tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Không được phép gửi tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo đến các số điện_thoại nằm trong Danh_sách không quảng_cáo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này hoặc Người sử_dụng không đồng_ý nhận quảng_cáo trước đó . - Đối_với quảng_cáo qua tin nhắn và đối_với số điện_thoại ngoài Danh_sách không quảng_cáo , Người quảng_cáo chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo . - Trường_hợp Người sử_dụng từ_chối nhận quảng_cáo hoặc không trả_lời sau khi nhận tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên , Người quảng_cáo không được phép gửi bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo hoặc tin nhắn quảng_cáo nào đến số điện_thoại đó . - Phải chấm_dứt việc gửi đến Người sử_dụng nhận các tin nhắn quảng_cáo , thư_điện_tử quảng_cáo hoặc thực_hiện gọi điện_thoại quảng_cáo ngay sau khi nhận được yêu_cầu từ_chối của Người sử_dụng . - Mỗi Người quảng_cáo không được phép gửi quá 03 tin nhắn quảng_cáo tới một_số điện_thoại , 03 thư_điện_tử quảng_cáo tới một địa_chỉ thư_điện_tử , 01 cuộc_gọi điện_thoại quảng_cáo tới một_số điện_thoại trong vòng 24 giờ trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng . - Chỉ được gửi tin nhắn trong khoảng thời_gian từ 07 giờ đến 22 giờ mỗi ngày , gọi điện_thoại quảng_cáo từ 08 giờ đến 17 giờ mỗi ngày trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng . - Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quảng_cáo . - Chỉ được gửi tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo khi đã được cấp tên định_danh và không được phép sử_dụng số điện_thoại để gửi tin nhắn quảng_cáo hoặc gọi điện_thoại quảng_cáo . * Yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Tin nhắn quảng_cáo phải được gắn nhãn theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP , cụ_thể : + Mọi tin nhắn quảng_cáo đều phải gắn nhãn . + Nhãn được đặt ở vị_trí đầu_tiên trong phần nội_dung tin nhắn . + Nhãn có dạng [ QC ] hoặc [ AD ] . - Trong trường_hợp quảng_cáo cho các dịch_vụ có thu cước thì phải cung_cấp đầy_đủ thông_tin về giá cước . - Có chức_năng từ_chối theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này . Theo đó , chức_năng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo theo Điều 16 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Phần thông_tin cho_phép Người sử_dụng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Đặt ở cuối tin nhắn quảng_cáo và được thể_hiện một_cách rõ_ràng ; + Phải có phần hướng_dẫn Người sử_dụng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo mà người sử_dụng đã đăng_ký trước đó ; + Trong trường_hợp cần_thiết , người quảng_cáo bằng tin nhắn có_thể cung_cấp khả_năng từ_chối bổ_sung như từ_chối một sản_phẩm hoặc từ_chối một nhóm sản_phẩm ; + Có hướng_dẫn rõ_ràng về từ_chối theo quy_định tại các điểm b và điểm c khoản 1 và các hình_thức từ_chối theo quy_định tại khoản 2 Điều này . - Hình_thức từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo phải bao_gồm : + Từ_chối bằng tin nhắn ; + Từ_chối qua gọi điện_thoại . - Ngay khi nhận được yêu_cầu từ_chối , Người quảng_cáo phải gửi ngay thông_tin xác_nhận đã nhận được yêu_cầu từ_chối và phải chấm_dứt việc gửi loại tin nhắn quảng_cáo đã bị từ_chối đến Người sử_dụng . - Thông_tin xác_nhận đảm_bảo các yêu_cầu : + Thông_báo đã nhận được yêu_cầu từ_chối , thời_gian nhận yêu_cầu từ_chối và thời_điểm ngừng gửi tin nhắn quảng_cáo ; + Chỉ được gửi thành_công một lần và không chứa thông_tin quảng_cáo . Căn_cứ quy_định trên , việc gửi tin nhắn quảng_cáo phải đảm_bảo nguyên_tắc theo Điều 13 và các yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo quy_định tại các Điều 14 , Điều 15 và Điều 16 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP. Trường_hợp không muốn nhận tin nhắn quảng_cáo , người nhận có_thể từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo theo Điều 16 Nghị_định này hoặc đăng_ký vào Danh_sách không quảng_cáo . Theo đó , việc đăng_ký vào Danh_sách không quảng_cáo được quy_định tại Điều 7 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP và Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT như sau : - Danh_sách không quảng_cáo ( DoNotCall ) là tập_hợp số điện_thoại mà người có quyền sử_dụng số điện_thoại đó đã đăng_ký không chấp_nhận bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo , tin nhắn quảng_cáo , cuộc_gọi quảng_cáo nào . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ viễn_thông có quyền đăng_ký vào hoặc rút ra khỏi Danh_sách không quảng_cáo đối_với số điện_thoại thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của mình . - Người quảng_cáo , Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông , Internet không được phép gọi điện_thoại quảng_cáo , gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo , gửi tin nhắn quảng_cáo tới bất_kỳ số điện_thoại nào trong Danh_sách không quảng_cáo . - Hướng_dẫn người sử_dụng cách đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo + Đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo được thực_hiện thông_qua một trong các hình_thức sau : + + Đăng_ký hoặc huỷ qua tin nhắn SMS ( qua đầu số 5656 ) ; + + Đăng_ký hoặc huỷ qua website ( khongquangcao.ais.gov.vn ) hoặc tổng_đài hoặc ứng_dụng . + Đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận tin nhắn quảng_cáo : + + Cú_pháp đăng_ký : DK DNC S gửi 5656 ; + + Cú_pháp huỷ : HUY DNC S gửi 5656 . + Mọi đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo qua website hoặc qua ứng_dụng phải được xác_thực qua số điện_thoại đã thực_hiện đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký .
202,955
Yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo như_thế_nào ?
* Nguyên_tắc gửi tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : ... điện_thoại, 03 thư_điện_tử quảng_cáo tới một địa_chỉ thư_điện_tử, 01 cuộc_gọi điện_thoại quảng_cáo tới một_số điện_thoại trong vòng 24 giờ trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng. - Chỉ được gửi tin nhắn trong khoảng thời_gian từ 07 giờ đến 22 giờ mỗi ngày, gọi điện_thoại quảng_cáo từ 08 giờ đến 17 giờ mỗi ngày trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng. - Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quảng_cáo. - Chỉ được gửi tin nhắn quảng_cáo, gọi điện_thoại quảng_cáo khi đã được cấp tên định_danh và không được phép sử_dụng số điện_thoại để gửi tin nhắn quảng_cáo hoặc gọi điện_thoại quảng_cáo. * Yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Tin nhắn quảng_cáo phải được gắn nhãn theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP, cụ_thể : + Mọi tin nhắn quảng_cáo đều phải gắn nhãn. + Nhãn được đặt ở vị_trí đầu_tiên trong phần nội_dung tin nhắn. + Nhãn có dạng [ QC ] hoặc [ AD ]. - Trong trường_hợp quảng_cáo cho các dịch_vụ
None
1
* Nguyên_tắc gửi tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Không được phép gửi tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo đến các số điện_thoại nằm trong Danh_sách không quảng_cáo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này hoặc Người sử_dụng không đồng_ý nhận quảng_cáo trước đó . - Đối_với quảng_cáo qua tin nhắn và đối_với số điện_thoại ngoài Danh_sách không quảng_cáo , Người quảng_cáo chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo . - Trường_hợp Người sử_dụng từ_chối nhận quảng_cáo hoặc không trả_lời sau khi nhận tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên , Người quảng_cáo không được phép gửi bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo hoặc tin nhắn quảng_cáo nào đến số điện_thoại đó . - Phải chấm_dứt việc gửi đến Người sử_dụng nhận các tin nhắn quảng_cáo , thư_điện_tử quảng_cáo hoặc thực_hiện gọi điện_thoại quảng_cáo ngay sau khi nhận được yêu_cầu từ_chối của Người sử_dụng . - Mỗi Người quảng_cáo không được phép gửi quá 03 tin nhắn quảng_cáo tới một_số điện_thoại , 03 thư_điện_tử quảng_cáo tới một địa_chỉ thư_điện_tử , 01 cuộc_gọi điện_thoại quảng_cáo tới một_số điện_thoại trong vòng 24 giờ trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng . - Chỉ được gửi tin nhắn trong khoảng thời_gian từ 07 giờ đến 22 giờ mỗi ngày , gọi điện_thoại quảng_cáo từ 08 giờ đến 17 giờ mỗi ngày trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng . - Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quảng_cáo . - Chỉ được gửi tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo khi đã được cấp tên định_danh và không được phép sử_dụng số điện_thoại để gửi tin nhắn quảng_cáo hoặc gọi điện_thoại quảng_cáo . * Yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Tin nhắn quảng_cáo phải được gắn nhãn theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP , cụ_thể : + Mọi tin nhắn quảng_cáo đều phải gắn nhãn . + Nhãn được đặt ở vị_trí đầu_tiên trong phần nội_dung tin nhắn . + Nhãn có dạng [ QC ] hoặc [ AD ] . - Trong trường_hợp quảng_cáo cho các dịch_vụ có thu cước thì phải cung_cấp đầy_đủ thông_tin về giá cước . - Có chức_năng từ_chối theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này . Theo đó , chức_năng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo theo Điều 16 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Phần thông_tin cho_phép Người sử_dụng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Đặt ở cuối tin nhắn quảng_cáo và được thể_hiện một_cách rõ_ràng ; + Phải có phần hướng_dẫn Người sử_dụng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo mà người sử_dụng đã đăng_ký trước đó ; + Trong trường_hợp cần_thiết , người quảng_cáo bằng tin nhắn có_thể cung_cấp khả_năng từ_chối bổ_sung như từ_chối một sản_phẩm hoặc từ_chối một nhóm sản_phẩm ; + Có hướng_dẫn rõ_ràng về từ_chối theo quy_định tại các điểm b và điểm c khoản 1 và các hình_thức từ_chối theo quy_định tại khoản 2 Điều này . - Hình_thức từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo phải bao_gồm : + Từ_chối bằng tin nhắn ; + Từ_chối qua gọi điện_thoại . - Ngay khi nhận được yêu_cầu từ_chối , Người quảng_cáo phải gửi ngay thông_tin xác_nhận đã nhận được yêu_cầu từ_chối và phải chấm_dứt việc gửi loại tin nhắn quảng_cáo đã bị từ_chối đến Người sử_dụng . - Thông_tin xác_nhận đảm_bảo các yêu_cầu : + Thông_báo đã nhận được yêu_cầu từ_chối , thời_gian nhận yêu_cầu từ_chối và thời_điểm ngừng gửi tin nhắn quảng_cáo ; + Chỉ được gửi thành_công một lần và không chứa thông_tin quảng_cáo . Căn_cứ quy_định trên , việc gửi tin nhắn quảng_cáo phải đảm_bảo nguyên_tắc theo Điều 13 và các yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo quy_định tại các Điều 14 , Điều 15 và Điều 16 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP. Trường_hợp không muốn nhận tin nhắn quảng_cáo , người nhận có_thể từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo theo Điều 16 Nghị_định này hoặc đăng_ký vào Danh_sách không quảng_cáo . Theo đó , việc đăng_ký vào Danh_sách không quảng_cáo được quy_định tại Điều 7 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP và Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT như sau : - Danh_sách không quảng_cáo ( DoNotCall ) là tập_hợp số điện_thoại mà người có quyền sử_dụng số điện_thoại đó đã đăng_ký không chấp_nhận bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo , tin nhắn quảng_cáo , cuộc_gọi quảng_cáo nào . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ viễn_thông có quyền đăng_ký vào hoặc rút ra khỏi Danh_sách không quảng_cáo đối_với số điện_thoại thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của mình . - Người quảng_cáo , Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông , Internet không được phép gọi điện_thoại quảng_cáo , gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo , gửi tin nhắn quảng_cáo tới bất_kỳ số điện_thoại nào trong Danh_sách không quảng_cáo . - Hướng_dẫn người sử_dụng cách đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo + Đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo được thực_hiện thông_qua một trong các hình_thức sau : + + Đăng_ký hoặc huỷ qua tin nhắn SMS ( qua đầu số 5656 ) ; + + Đăng_ký hoặc huỷ qua website ( khongquangcao.ais.gov.vn ) hoặc tổng_đài hoặc ứng_dụng . + Đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận tin nhắn quảng_cáo : + + Cú_pháp đăng_ký : DK DNC S gửi 5656 ; + + Cú_pháp huỷ : HUY DNC S gửi 5656 . + Mọi đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo qua website hoặc qua ứng_dụng phải được xác_thực qua số điện_thoại đã thực_hiện đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký .
202,956
Yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo như_thế_nào ?
* Nguyên_tắc gửi tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : ... + Nhãn được đặt ở vị_trí đầu_tiên trong phần nội_dung tin nhắn. + Nhãn có dạng [ QC ] hoặc [ AD ]. - Trong trường_hợp quảng_cáo cho các dịch_vụ có thu cước thì phải cung_cấp đầy_đủ thông_tin về giá cước. - Có chức_năng từ_chối theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này. Theo đó, chức_năng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo theo Điều 16 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Phần thông_tin cho_phép Người sử_dụng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Đặt ở cuối tin nhắn quảng_cáo và được thể_hiện một_cách rõ_ràng ; + Phải có phần hướng_dẫn Người sử_dụng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo mà người sử_dụng đã đăng_ký trước đó ; + Trong trường_hợp cần_thiết, người quảng_cáo bằng tin nhắn có_thể cung_cấp khả_năng từ_chối bổ_sung như từ_chối một sản_phẩm hoặc từ_chối một nhóm sản_phẩm ; + Có hướng_dẫn rõ_ràng về từ_chối theo quy_định tại các điểm b và điểm c khoản 1 và các hình_thức từ_chối theo quy_định tại khoản 2 Điều này. - Hình_thức từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo phải bao_gồm : + Từ_chối bằng tin nhắn ; + Từ_chối qua
None
1
* Nguyên_tắc gửi tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Không được phép gửi tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo đến các số điện_thoại nằm trong Danh_sách không quảng_cáo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này hoặc Người sử_dụng không đồng_ý nhận quảng_cáo trước đó . - Đối_với quảng_cáo qua tin nhắn và đối_với số điện_thoại ngoài Danh_sách không quảng_cáo , Người quảng_cáo chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo . - Trường_hợp Người sử_dụng từ_chối nhận quảng_cáo hoặc không trả_lời sau khi nhận tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên , Người quảng_cáo không được phép gửi bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo hoặc tin nhắn quảng_cáo nào đến số điện_thoại đó . - Phải chấm_dứt việc gửi đến Người sử_dụng nhận các tin nhắn quảng_cáo , thư_điện_tử quảng_cáo hoặc thực_hiện gọi điện_thoại quảng_cáo ngay sau khi nhận được yêu_cầu từ_chối của Người sử_dụng . - Mỗi Người quảng_cáo không được phép gửi quá 03 tin nhắn quảng_cáo tới một_số điện_thoại , 03 thư_điện_tử quảng_cáo tới một địa_chỉ thư_điện_tử , 01 cuộc_gọi điện_thoại quảng_cáo tới một_số điện_thoại trong vòng 24 giờ trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng . - Chỉ được gửi tin nhắn trong khoảng thời_gian từ 07 giờ đến 22 giờ mỗi ngày , gọi điện_thoại quảng_cáo từ 08 giờ đến 17 giờ mỗi ngày trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng . - Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quảng_cáo . - Chỉ được gửi tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo khi đã được cấp tên định_danh và không được phép sử_dụng số điện_thoại để gửi tin nhắn quảng_cáo hoặc gọi điện_thoại quảng_cáo . * Yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Tin nhắn quảng_cáo phải được gắn nhãn theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP , cụ_thể : + Mọi tin nhắn quảng_cáo đều phải gắn nhãn . + Nhãn được đặt ở vị_trí đầu_tiên trong phần nội_dung tin nhắn . + Nhãn có dạng [ QC ] hoặc [ AD ] . - Trong trường_hợp quảng_cáo cho các dịch_vụ có thu cước thì phải cung_cấp đầy_đủ thông_tin về giá cước . - Có chức_năng từ_chối theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này . Theo đó , chức_năng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo theo Điều 16 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Phần thông_tin cho_phép Người sử_dụng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Đặt ở cuối tin nhắn quảng_cáo và được thể_hiện một_cách rõ_ràng ; + Phải có phần hướng_dẫn Người sử_dụng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo mà người sử_dụng đã đăng_ký trước đó ; + Trong trường_hợp cần_thiết , người quảng_cáo bằng tin nhắn có_thể cung_cấp khả_năng từ_chối bổ_sung như từ_chối một sản_phẩm hoặc từ_chối một nhóm sản_phẩm ; + Có hướng_dẫn rõ_ràng về từ_chối theo quy_định tại các điểm b và điểm c khoản 1 và các hình_thức từ_chối theo quy_định tại khoản 2 Điều này . - Hình_thức từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo phải bao_gồm : + Từ_chối bằng tin nhắn ; + Từ_chối qua gọi điện_thoại . - Ngay khi nhận được yêu_cầu từ_chối , Người quảng_cáo phải gửi ngay thông_tin xác_nhận đã nhận được yêu_cầu từ_chối và phải chấm_dứt việc gửi loại tin nhắn quảng_cáo đã bị từ_chối đến Người sử_dụng . - Thông_tin xác_nhận đảm_bảo các yêu_cầu : + Thông_báo đã nhận được yêu_cầu từ_chối , thời_gian nhận yêu_cầu từ_chối và thời_điểm ngừng gửi tin nhắn quảng_cáo ; + Chỉ được gửi thành_công một lần và không chứa thông_tin quảng_cáo . Căn_cứ quy_định trên , việc gửi tin nhắn quảng_cáo phải đảm_bảo nguyên_tắc theo Điều 13 và các yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo quy_định tại các Điều 14 , Điều 15 và Điều 16 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP. Trường_hợp không muốn nhận tin nhắn quảng_cáo , người nhận có_thể từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo theo Điều 16 Nghị_định này hoặc đăng_ký vào Danh_sách không quảng_cáo . Theo đó , việc đăng_ký vào Danh_sách không quảng_cáo được quy_định tại Điều 7 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP và Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT như sau : - Danh_sách không quảng_cáo ( DoNotCall ) là tập_hợp số điện_thoại mà người có quyền sử_dụng số điện_thoại đó đã đăng_ký không chấp_nhận bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo , tin nhắn quảng_cáo , cuộc_gọi quảng_cáo nào . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ viễn_thông có quyền đăng_ký vào hoặc rút ra khỏi Danh_sách không quảng_cáo đối_với số điện_thoại thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của mình . - Người quảng_cáo , Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông , Internet không được phép gọi điện_thoại quảng_cáo , gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo , gửi tin nhắn quảng_cáo tới bất_kỳ số điện_thoại nào trong Danh_sách không quảng_cáo . - Hướng_dẫn người sử_dụng cách đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo + Đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo được thực_hiện thông_qua một trong các hình_thức sau : + + Đăng_ký hoặc huỷ qua tin nhắn SMS ( qua đầu số 5656 ) ; + + Đăng_ký hoặc huỷ qua website ( khongquangcao.ais.gov.vn ) hoặc tổng_đài hoặc ứng_dụng . + Đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận tin nhắn quảng_cáo : + + Cú_pháp đăng_ký : DK DNC S gửi 5656 ; + + Cú_pháp huỷ : HUY DNC S gửi 5656 . + Mọi đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo qua website hoặc qua ứng_dụng phải được xác_thực qua số điện_thoại đã thực_hiện đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký .
202,957
Yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo như_thế_nào ?
* Nguyên_tắc gửi tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : ... 1 và các hình_thức từ_chối theo quy_định tại khoản 2 Điều này. - Hình_thức từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo phải bao_gồm : + Từ_chối bằng tin nhắn ; + Từ_chối qua gọi điện_thoại. - Ngay khi nhận được yêu_cầu từ_chối, Người quảng_cáo phải gửi ngay thông_tin xác_nhận đã nhận được yêu_cầu từ_chối và phải chấm_dứt việc gửi loại tin nhắn quảng_cáo đã bị từ_chối đến Người sử_dụng. - Thông_tin xác_nhận đảm_bảo các yêu_cầu : + Thông_báo đã nhận được yêu_cầu từ_chối, thời_gian nhận yêu_cầu từ_chối và thời_điểm ngừng gửi tin nhắn quảng_cáo ; + Chỉ được gửi thành_công một lần và không chứa thông_tin quảng_cáo. Căn_cứ quy_định trên, việc gửi tin nhắn quảng_cáo phải đảm_bảo nguyên_tắc theo Điều 13 và các yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo quy_định tại các Điều 14, Điều 15 và Điều 16 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP. Trường_hợp không muốn nhận tin nhắn quảng_cáo, người nhận có_thể từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo theo Điều 16 Nghị_định này hoặc đăng_ký vào Danh_sách không quảng_cáo. Theo đó, việc đăng_ký vào Danh_sách không quảng_cáo được quy_định tại Điều 7 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP và Điều
None
1
* Nguyên_tắc gửi tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Không được phép gửi tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo đến các số điện_thoại nằm trong Danh_sách không quảng_cáo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này hoặc Người sử_dụng không đồng_ý nhận quảng_cáo trước đó . - Đối_với quảng_cáo qua tin nhắn và đối_với số điện_thoại ngoài Danh_sách không quảng_cáo , Người quảng_cáo chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo . - Trường_hợp Người sử_dụng từ_chối nhận quảng_cáo hoặc không trả_lời sau khi nhận tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên , Người quảng_cáo không được phép gửi bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo hoặc tin nhắn quảng_cáo nào đến số điện_thoại đó . - Phải chấm_dứt việc gửi đến Người sử_dụng nhận các tin nhắn quảng_cáo , thư_điện_tử quảng_cáo hoặc thực_hiện gọi điện_thoại quảng_cáo ngay sau khi nhận được yêu_cầu từ_chối của Người sử_dụng . - Mỗi Người quảng_cáo không được phép gửi quá 03 tin nhắn quảng_cáo tới một_số điện_thoại , 03 thư_điện_tử quảng_cáo tới một địa_chỉ thư_điện_tử , 01 cuộc_gọi điện_thoại quảng_cáo tới một_số điện_thoại trong vòng 24 giờ trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng . - Chỉ được gửi tin nhắn trong khoảng thời_gian từ 07 giờ đến 22 giờ mỗi ngày , gọi điện_thoại quảng_cáo từ 08 giờ đến 17 giờ mỗi ngày trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng . - Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quảng_cáo . - Chỉ được gửi tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo khi đã được cấp tên định_danh và không được phép sử_dụng số điện_thoại để gửi tin nhắn quảng_cáo hoặc gọi điện_thoại quảng_cáo . * Yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Tin nhắn quảng_cáo phải được gắn nhãn theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP , cụ_thể : + Mọi tin nhắn quảng_cáo đều phải gắn nhãn . + Nhãn được đặt ở vị_trí đầu_tiên trong phần nội_dung tin nhắn . + Nhãn có dạng [ QC ] hoặc [ AD ] . - Trong trường_hợp quảng_cáo cho các dịch_vụ có thu cước thì phải cung_cấp đầy_đủ thông_tin về giá cước . - Có chức_năng từ_chối theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này . Theo đó , chức_năng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo theo Điều 16 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Phần thông_tin cho_phép Người sử_dụng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Đặt ở cuối tin nhắn quảng_cáo và được thể_hiện một_cách rõ_ràng ; + Phải có phần hướng_dẫn Người sử_dụng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo mà người sử_dụng đã đăng_ký trước đó ; + Trong trường_hợp cần_thiết , người quảng_cáo bằng tin nhắn có_thể cung_cấp khả_năng từ_chối bổ_sung như từ_chối một sản_phẩm hoặc từ_chối một nhóm sản_phẩm ; + Có hướng_dẫn rõ_ràng về từ_chối theo quy_định tại các điểm b và điểm c khoản 1 và các hình_thức từ_chối theo quy_định tại khoản 2 Điều này . - Hình_thức từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo phải bao_gồm : + Từ_chối bằng tin nhắn ; + Từ_chối qua gọi điện_thoại . - Ngay khi nhận được yêu_cầu từ_chối , Người quảng_cáo phải gửi ngay thông_tin xác_nhận đã nhận được yêu_cầu từ_chối và phải chấm_dứt việc gửi loại tin nhắn quảng_cáo đã bị từ_chối đến Người sử_dụng . - Thông_tin xác_nhận đảm_bảo các yêu_cầu : + Thông_báo đã nhận được yêu_cầu từ_chối , thời_gian nhận yêu_cầu từ_chối và thời_điểm ngừng gửi tin nhắn quảng_cáo ; + Chỉ được gửi thành_công một lần và không chứa thông_tin quảng_cáo . Căn_cứ quy_định trên , việc gửi tin nhắn quảng_cáo phải đảm_bảo nguyên_tắc theo Điều 13 và các yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo quy_định tại các Điều 14 , Điều 15 và Điều 16 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP. Trường_hợp không muốn nhận tin nhắn quảng_cáo , người nhận có_thể từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo theo Điều 16 Nghị_định này hoặc đăng_ký vào Danh_sách không quảng_cáo . Theo đó , việc đăng_ký vào Danh_sách không quảng_cáo được quy_định tại Điều 7 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP và Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT như sau : - Danh_sách không quảng_cáo ( DoNotCall ) là tập_hợp số điện_thoại mà người có quyền sử_dụng số điện_thoại đó đã đăng_ký không chấp_nhận bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo , tin nhắn quảng_cáo , cuộc_gọi quảng_cáo nào . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ viễn_thông có quyền đăng_ký vào hoặc rút ra khỏi Danh_sách không quảng_cáo đối_với số điện_thoại thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của mình . - Người quảng_cáo , Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông , Internet không được phép gọi điện_thoại quảng_cáo , gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo , gửi tin nhắn quảng_cáo tới bất_kỳ số điện_thoại nào trong Danh_sách không quảng_cáo . - Hướng_dẫn người sử_dụng cách đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo + Đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo được thực_hiện thông_qua một trong các hình_thức sau : + + Đăng_ký hoặc huỷ qua tin nhắn SMS ( qua đầu số 5656 ) ; + + Đăng_ký hoặc huỷ qua website ( khongquangcao.ais.gov.vn ) hoặc tổng_đài hoặc ứng_dụng . + Đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận tin nhắn quảng_cáo : + + Cú_pháp đăng_ký : DK DNC S gửi 5656 ; + + Cú_pháp huỷ : HUY DNC S gửi 5656 . + Mọi đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo qua website hoặc qua ứng_dụng phải được xác_thực qua số điện_thoại đã thực_hiện đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký .
202,958
Yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo như_thế_nào ?
* Nguyên_tắc gửi tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : ... 16 Nghị_định này hoặc đăng_ký vào Danh_sách không quảng_cáo. Theo đó, việc đăng_ký vào Danh_sách không quảng_cáo được quy_định tại Điều 7 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP và Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT như sau : - Danh_sách không quảng_cáo ( DoNotCall ) là tập_hợp số điện_thoại mà người có quyền sử_dụng số điện_thoại đó đã đăng_ký không chấp_nhận bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo, tin nhắn quảng_cáo, cuộc_gọi quảng_cáo nào. - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng dịch_vụ viễn_thông có quyền đăng_ký vào hoặc rút ra khỏi Danh_sách không quảng_cáo đối_với số điện_thoại thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của mình. - Người quảng_cáo, Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông, Internet không được phép gọi điện_thoại quảng_cáo, gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo, gửi tin nhắn quảng_cáo tới bất_kỳ số điện_thoại nào trong Danh_sách không quảng_cáo. - Hướng_dẫn người sử_dụng cách đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo + Đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo được thực_hiện thông_qua một trong các hình_thức sau : + + Đăng_ký hoặc huỷ qua tin nhắn SMS ( qua đầu số 5656 ) ; + + Đăng_ký hoặc huỷ qua website
None
1
* Nguyên_tắc gửi tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Không được phép gửi tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo đến các số điện_thoại nằm trong Danh_sách không quảng_cáo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này hoặc Người sử_dụng không đồng_ý nhận quảng_cáo trước đó . - Đối_với quảng_cáo qua tin nhắn và đối_với số điện_thoại ngoài Danh_sách không quảng_cáo , Người quảng_cáo chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo . - Trường_hợp Người sử_dụng từ_chối nhận quảng_cáo hoặc không trả_lời sau khi nhận tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên , Người quảng_cáo không được phép gửi bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo hoặc tin nhắn quảng_cáo nào đến số điện_thoại đó . - Phải chấm_dứt việc gửi đến Người sử_dụng nhận các tin nhắn quảng_cáo , thư_điện_tử quảng_cáo hoặc thực_hiện gọi điện_thoại quảng_cáo ngay sau khi nhận được yêu_cầu từ_chối của Người sử_dụng . - Mỗi Người quảng_cáo không được phép gửi quá 03 tin nhắn quảng_cáo tới một_số điện_thoại , 03 thư_điện_tử quảng_cáo tới một địa_chỉ thư_điện_tử , 01 cuộc_gọi điện_thoại quảng_cáo tới một_số điện_thoại trong vòng 24 giờ trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng . - Chỉ được gửi tin nhắn trong khoảng thời_gian từ 07 giờ đến 22 giờ mỗi ngày , gọi điện_thoại quảng_cáo từ 08 giờ đến 17 giờ mỗi ngày trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng . - Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quảng_cáo . - Chỉ được gửi tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo khi đã được cấp tên định_danh và không được phép sử_dụng số điện_thoại để gửi tin nhắn quảng_cáo hoặc gọi điện_thoại quảng_cáo . * Yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Tin nhắn quảng_cáo phải được gắn nhãn theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP , cụ_thể : + Mọi tin nhắn quảng_cáo đều phải gắn nhãn . + Nhãn được đặt ở vị_trí đầu_tiên trong phần nội_dung tin nhắn . + Nhãn có dạng [ QC ] hoặc [ AD ] . - Trong trường_hợp quảng_cáo cho các dịch_vụ có thu cước thì phải cung_cấp đầy_đủ thông_tin về giá cước . - Có chức_năng từ_chối theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này . Theo đó , chức_năng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo theo Điều 16 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Phần thông_tin cho_phép Người sử_dụng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Đặt ở cuối tin nhắn quảng_cáo và được thể_hiện một_cách rõ_ràng ; + Phải có phần hướng_dẫn Người sử_dụng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo mà người sử_dụng đã đăng_ký trước đó ; + Trong trường_hợp cần_thiết , người quảng_cáo bằng tin nhắn có_thể cung_cấp khả_năng từ_chối bổ_sung như từ_chối một sản_phẩm hoặc từ_chối một nhóm sản_phẩm ; + Có hướng_dẫn rõ_ràng về từ_chối theo quy_định tại các điểm b và điểm c khoản 1 và các hình_thức từ_chối theo quy_định tại khoản 2 Điều này . - Hình_thức từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo phải bao_gồm : + Từ_chối bằng tin nhắn ; + Từ_chối qua gọi điện_thoại . - Ngay khi nhận được yêu_cầu từ_chối , Người quảng_cáo phải gửi ngay thông_tin xác_nhận đã nhận được yêu_cầu từ_chối và phải chấm_dứt việc gửi loại tin nhắn quảng_cáo đã bị từ_chối đến Người sử_dụng . - Thông_tin xác_nhận đảm_bảo các yêu_cầu : + Thông_báo đã nhận được yêu_cầu từ_chối , thời_gian nhận yêu_cầu từ_chối và thời_điểm ngừng gửi tin nhắn quảng_cáo ; + Chỉ được gửi thành_công một lần và không chứa thông_tin quảng_cáo . Căn_cứ quy_định trên , việc gửi tin nhắn quảng_cáo phải đảm_bảo nguyên_tắc theo Điều 13 và các yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo quy_định tại các Điều 14 , Điều 15 và Điều 16 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP. Trường_hợp không muốn nhận tin nhắn quảng_cáo , người nhận có_thể từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo theo Điều 16 Nghị_định này hoặc đăng_ký vào Danh_sách không quảng_cáo . Theo đó , việc đăng_ký vào Danh_sách không quảng_cáo được quy_định tại Điều 7 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP và Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT như sau : - Danh_sách không quảng_cáo ( DoNotCall ) là tập_hợp số điện_thoại mà người có quyền sử_dụng số điện_thoại đó đã đăng_ký không chấp_nhận bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo , tin nhắn quảng_cáo , cuộc_gọi quảng_cáo nào . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ viễn_thông có quyền đăng_ký vào hoặc rút ra khỏi Danh_sách không quảng_cáo đối_với số điện_thoại thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của mình . - Người quảng_cáo , Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông , Internet không được phép gọi điện_thoại quảng_cáo , gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo , gửi tin nhắn quảng_cáo tới bất_kỳ số điện_thoại nào trong Danh_sách không quảng_cáo . - Hướng_dẫn người sử_dụng cách đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo + Đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo được thực_hiện thông_qua một trong các hình_thức sau : + + Đăng_ký hoặc huỷ qua tin nhắn SMS ( qua đầu số 5656 ) ; + + Đăng_ký hoặc huỷ qua website ( khongquangcao.ais.gov.vn ) hoặc tổng_đài hoặc ứng_dụng . + Đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận tin nhắn quảng_cáo : + + Cú_pháp đăng_ký : DK DNC S gửi 5656 ; + + Cú_pháp huỷ : HUY DNC S gửi 5656 . + Mọi đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo qua website hoặc qua ứng_dụng phải được xác_thực qua số điện_thoại đã thực_hiện đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký .
202,959
Yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo như_thế_nào ?
* Nguyên_tắc gửi tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : ... thực_hiện thông_qua một trong các hình_thức sau : + + Đăng_ký hoặc huỷ qua tin nhắn SMS ( qua đầu số 5656 ) ; + + Đăng_ký hoặc huỷ qua website ( khongquangcao.ais.gov.vn ) hoặc tổng_đài hoặc ứng_dụng. + Đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận tin nhắn quảng_cáo : + + Cú_pháp đăng_ký : DK DNC S gửi 5656 ; + + Cú_pháp huỷ : HUY DNC S gửi 5656. + Mọi đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo qua website hoặc qua ứng_dụng phải được xác_thực qua số điện_thoại đã thực_hiện đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký.
None
1
* Nguyên_tắc gửi tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Không được phép gửi tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo đến các số điện_thoại nằm trong Danh_sách không quảng_cáo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này hoặc Người sử_dụng không đồng_ý nhận quảng_cáo trước đó . - Đối_với quảng_cáo qua tin nhắn và đối_với số điện_thoại ngoài Danh_sách không quảng_cáo , Người quảng_cáo chỉ được phép gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên và duy_nhất . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết việc gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo . - Trường_hợp Người sử_dụng từ_chối nhận quảng_cáo hoặc không trả_lời sau khi nhận tin nhắn đăng_ký quảng_cáo đầu_tiên , Người quảng_cáo không được phép gửi bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo hoặc tin nhắn quảng_cáo nào đến số điện_thoại đó . - Phải chấm_dứt việc gửi đến Người sử_dụng nhận các tin nhắn quảng_cáo , thư_điện_tử quảng_cáo hoặc thực_hiện gọi điện_thoại quảng_cáo ngay sau khi nhận được yêu_cầu từ_chối của Người sử_dụng . - Mỗi Người quảng_cáo không được phép gửi quá 03 tin nhắn quảng_cáo tới một_số điện_thoại , 03 thư_điện_tử quảng_cáo tới một địa_chỉ thư_điện_tử , 01 cuộc_gọi điện_thoại quảng_cáo tới một_số điện_thoại trong vòng 24 giờ trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng . - Chỉ được gửi tin nhắn trong khoảng thời_gian từ 07 giờ đến 22 giờ mỗi ngày , gọi điện_thoại quảng_cáo từ 08 giờ đến 17 giờ mỗi ngày trừ trường_hợp đã có thoả_thuận khác với Người sử_dụng . - Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật về quảng_cáo . - Chỉ được gửi tin nhắn quảng_cáo , gọi điện_thoại quảng_cáo khi đã được cấp tên định_danh và không được phép sử_dụng số điện_thoại để gửi tin nhắn quảng_cáo hoặc gọi điện_thoại quảng_cáo . * Yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo được quy_định tại Điều 14 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Tin nhắn quảng_cáo phải được gắn nhãn theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP , cụ_thể : + Mọi tin nhắn quảng_cáo đều phải gắn nhãn . + Nhãn được đặt ở vị_trí đầu_tiên trong phần nội_dung tin nhắn . + Nhãn có dạng [ QC ] hoặc [ AD ] . - Trong trường_hợp quảng_cáo cho các dịch_vụ có thu cước thì phải cung_cấp đầy_đủ thông_tin về giá cước . - Có chức_năng từ_chối theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định này . Theo đó , chức_năng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo theo Điều 16 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP như sau : - Phần thông_tin cho_phép Người sử_dụng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Đặt ở cuối tin nhắn quảng_cáo và được thể_hiện một_cách rõ_ràng ; + Phải có phần hướng_dẫn Người sử_dụng từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo mà người sử_dụng đã đăng_ký trước đó ; + Trong trường_hợp cần_thiết , người quảng_cáo bằng tin nhắn có_thể cung_cấp khả_năng từ_chối bổ_sung như từ_chối một sản_phẩm hoặc từ_chối một nhóm sản_phẩm ; + Có hướng_dẫn rõ_ràng về từ_chối theo quy_định tại các điểm b và điểm c khoản 1 và các hình_thức từ_chối theo quy_định tại khoản 2 Điều này . - Hình_thức từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo phải bao_gồm : + Từ_chối bằng tin nhắn ; + Từ_chối qua gọi điện_thoại . - Ngay khi nhận được yêu_cầu từ_chối , Người quảng_cáo phải gửi ngay thông_tin xác_nhận đã nhận được yêu_cầu từ_chối và phải chấm_dứt việc gửi loại tin nhắn quảng_cáo đã bị từ_chối đến Người sử_dụng . - Thông_tin xác_nhận đảm_bảo các yêu_cầu : + Thông_báo đã nhận được yêu_cầu từ_chối , thời_gian nhận yêu_cầu từ_chối và thời_điểm ngừng gửi tin nhắn quảng_cáo ; + Chỉ được gửi thành_công một lần và không chứa thông_tin quảng_cáo . Căn_cứ quy_định trên , việc gửi tin nhắn quảng_cáo phải đảm_bảo nguyên_tắc theo Điều 13 và các yêu_cầu đối_với tin nhắn quảng_cáo quy_định tại các Điều 14 , Điều 15 và Điều 16 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP. Trường_hợp không muốn nhận tin nhắn quảng_cáo , người nhận có_thể từ_chối nhận tin nhắn quảng_cáo theo Điều 16 Nghị_định này hoặc đăng_ký vào Danh_sách không quảng_cáo . Theo đó , việc đăng_ký vào Danh_sách không quảng_cáo được quy_định tại Điều 7 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP và Điều 6 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT như sau : - Danh_sách không quảng_cáo ( DoNotCall ) là tập_hợp số điện_thoại mà người có quyền sử_dụng số điện_thoại đó đã đăng_ký không chấp_nhận bất_kỳ tin nhắn đăng_ký quảng_cáo , tin nhắn quảng_cáo , cuộc_gọi quảng_cáo nào . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ viễn_thông có quyền đăng_ký vào hoặc rút ra khỏi Danh_sách không quảng_cáo đối_với số điện_thoại thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của mình . - Người quảng_cáo , Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông , Internet không được phép gọi điện_thoại quảng_cáo , gửi tin nhắn đăng_ký quảng_cáo , gửi tin nhắn quảng_cáo tới bất_kỳ số điện_thoại nào trong Danh_sách không quảng_cáo . - Hướng_dẫn người sử_dụng cách đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo + Đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo được thực_hiện thông_qua một trong các hình_thức sau : + + Đăng_ký hoặc huỷ qua tin nhắn SMS ( qua đầu số 5656 ) ; + + Đăng_ký hoặc huỷ qua website ( khongquangcao.ais.gov.vn ) hoặc tổng_đài hoặc ứng_dụng . + Đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không nhận tin nhắn quảng_cáo : + + Cú_pháp đăng_ký : DK DNC S gửi 5656 ; + + Cú_pháp huỷ : HUY DNC S gửi 5656 . + Mọi đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký Danh_sách không quảng_cáo qua website hoặc qua ứng_dụng phải được xác_thực qua số điện_thoại đã thực_hiện đăng_ký hoặc huỷ đăng_ký .
202,960
Trường_hợp gửi tin nhắn quảng_cáo không có sự đồng_ý của người nhận có bị xử_lý không ?
Theo điểm a khoản 2 Điều 94 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định hình_thức xử_phạt đối_với hành_vi gửi tin nhắn quảng_cáo đến người nhận nhưng chưa được s: ... Theo điểm a khoản 2 Điều 94 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định hình_thức xử_phạt đối_với hành_vi gửi tin nhắn quảng_cáo đến người nhận nhưng chưa được sự đồng_ý của người nhận như sau : Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng Theo đó , mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP. Như_vậy , trường_hợp gửi tin nhắn quảng_cáo mà không được sự đồng_ý của người nhận thì tổ_chức , người gửi tin nhắn sẽ bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo điểm a khoản 2 Điều 94 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định hình_thức xử_phạt đối_với hành_vi gửi tin nhắn quảng_cáo đến người nhận nhưng chưa được sự đồng_ý của người nhận như sau : Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng Theo đó , mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP. Như_vậy , trường_hợp gửi tin nhắn quảng_cáo mà không được sự đồng_ý của người nhận thì tổ_chức , người gửi tin nhắn sẽ bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật .
202,961
Đại_học vùng có cơ_cấu tổ_chức thế_nào ?
Cơ_cấu tổ_chức của đại_học vùng ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đại_học vùng và các cơ_sở giáo_dục đại_: ... Cơ_cấu tổ_chức của đại_học vùng ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đại_học vùng và các cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên ( gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT thì Đại_học vùng là cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Đại_học vùng chịu sự quản_lý theo lãnh_thổ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đại_học vùng đặt trụ_sở ; có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu và tài_khoản riêng . Tại Điều 4 Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định cơ_cấu tổ_chức của đại_học vùng bao_gồm : - Hội_đồng đại_học vùng . - Giám_đốc đại_học vùng ; phó giám_đốc đại_học vùng . - Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; hội_đồng khác ( nếu có ) . - Trường đại_học thành_viên , viện nghiên_cứu thành_viên ( nếu có ) ; trường thuộc đại_học vùng , ban chức_năng ; tổ_chức khoa_học và công_nghệ , thư_viện và tổ_chức phục_vụ đào_tạo khác . - Khoa , phân_hiệu , viện nghiên_cứu , trung_tâm , cơ_sở dịch_vụ , doanh_nghiệp , cơ_sở kinh_doanh và đơn_vị khác ( nếu có ) theo nhu_cầu phát_triển của đại_học vùng .
None
1
Cơ_cấu tổ_chức của đại_học vùng ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đại_học vùng và các cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên ( gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT thì Đại_học vùng là cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Đại_học vùng chịu sự quản_lý theo lãnh_thổ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đại_học vùng đặt trụ_sở ; có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu và tài_khoản riêng . Tại Điều 4 Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định cơ_cấu tổ_chức của đại_học vùng bao_gồm : - Hội_đồng đại_học vùng . - Giám_đốc đại_học vùng ; phó giám_đốc đại_học vùng . - Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; hội_đồng khác ( nếu có ) . - Trường đại_học thành_viên , viện nghiên_cứu thành_viên ( nếu có ) ; trường thuộc đại_học vùng , ban chức_năng ; tổ_chức khoa_học và công_nghệ , thư_viện và tổ_chức phục_vụ đào_tạo khác . - Khoa , phân_hiệu , viện nghiên_cứu , trung_tâm , cơ_sở dịch_vụ , doanh_nghiệp , cơ_sở kinh_doanh và đơn_vị khác ( nếu có ) theo nhu_cầu phát_triển của đại_học vùng .
202,962
Hội_đồng đại_học vùng có nhiệm_vụ , quyền_hạn thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT thì Hội_đồng đại_học vùng có một_số trách_nhiệm và quyền_hạn như : ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT thì Hội_đồng đại_học vùng có một_số trách_nhiệm và quyền_hạn như sau : - Quy_định tiêu_chuẩn, số nhiệm_kỳ, việc uỷ_quyền của chủ_tịch hội_đồng đại_học vùng ; tiêu_chuẩn, nhiệm_vụ, quyền_hạn, thủ_tục bầu, miễn_nhiệm phó chủ_tịch hội_đồng đại_học vùng ( nếu có ) và thư_ký hội_đồng đại_học vùng ; Số_lượng, cơ_cấu thành_viên hội_đồng đại_học vùng ; việc bổ_sung, thay_thế thành_viên hội_đồng đại_học vùng ; hình_thức quyết_định của hội_đồng đại_học vùng đối_với từng loại hoạt_động ; - Quy_định thủ_tục hội_đồng đại_học vùng quyết_định nhân_sự giám_đốc đại_học vùng, việc quyết_định chức_danh quản_lý khác thuộc thẩm_quyền của đại_học vùng trong quy_trình bổ_nhiệm nhân_sự ; căn_cứ và thủ_tục đề_xuất bãi_nhiệm, miễn_nhiệm giám_đốc đại_học vùng ; Số_lượng cấp phó thuộc thẩm_quyền quyết_định của đại_học vùng ; thời_gian tối_đa giữ chức_vụ giám_đốc đại_học vùng, phó giám_đốc đại_học vùng và chức_danh quản_lý khác trong đơn_vị thuộc đại_học vùng ; - Quy_định về ngân_sách hoạt_động, cơ_quan thường_trực, cơ_quan kiểm_soát, bộ_máy giúp_việc của hội_đồng đại_học vùng, thủ_tục, thành_phần hội_nghị đại_biểu của đại_học vùng và quy_định khác theo yêu_cầu của hội_đồng
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT thì Hội_đồng đại_học vùng có một_số trách_nhiệm và quyền_hạn như sau : - Quy_định tiêu_chuẩn , số nhiệm_kỳ , việc uỷ_quyền của chủ_tịch hội_đồng đại_học vùng ; tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ , quyền_hạn , thủ_tục bầu , miễn_nhiệm phó chủ_tịch hội_đồng đại_học vùng ( nếu có ) và thư_ký hội_đồng đại_học vùng ; Số_lượng , cơ_cấu thành_viên hội_đồng đại_học vùng ; việc bổ_sung , thay_thế thành_viên hội_đồng đại_học vùng ; hình_thức quyết_định của hội_đồng đại_học vùng đối_với từng loại hoạt_động ; - Quy_định thủ_tục hội_đồng đại_học vùng quyết_định nhân_sự giám_đốc đại_học vùng , việc quyết_định chức_danh quản_lý khác thuộc thẩm_quyền của đại_học vùng trong quy_trình bổ_nhiệm nhân_sự ; căn_cứ và thủ_tục đề_xuất bãi_nhiệm , miễn_nhiệm giám_đốc đại_học vùng ; Số_lượng cấp phó thuộc thẩm_quyền quyết_định của đại_học vùng ; thời_gian tối_đa giữ chức_vụ giám_đốc đại_học vùng , phó giám_đốc đại_học vùng và chức_danh quản_lý khác trong đơn_vị thuộc đại_học vùng ; - Quy_định về ngân_sách hoạt_động , cơ_quan thường_trực , cơ_quan kiểm_soát , bộ_máy giúp_việc của hội_đồng đại_học vùng , thủ_tục , thành_phần hội_nghị đại_biểu của đại_học vùng và quy_định khác theo yêu_cầu của hội_đồng đại_học vùng ; - Quy_định về phân_định trách_nhiệm và quyền_hạn khác giữa hội_đồng đại_học vùng và giám_đốc đại_học vùng ; mối quan_hệ giữa hội_đồng đại_học vùng và hội_đồng trường của trường đại_học thành_viên , đơn_vị trực_thuộc và thuộc tự_chủ trong đại_học vùng . - Quy_định về việc cử đại_diện của đại_học vùng tham_gia hội_đồng trường của trường đại_học thành_viên .
202,963
Hội_đồng đại_học vùng có nhiệm_vụ , quyền_hạn thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT thì Hội_đồng đại_học vùng có một_số trách_nhiệm và quyền_hạn như : ... về ngân_sách hoạt_động, cơ_quan thường_trực, cơ_quan kiểm_soát, bộ_máy giúp_việc của hội_đồng đại_học vùng, thủ_tục, thành_phần hội_nghị đại_biểu của đại_học vùng và quy_định khác theo yêu_cầu của hội_đồng đại_học vùng ; - Quy_định về phân_định trách_nhiệm và quyền_hạn khác giữa hội_đồng đại_học vùng và giám_đốc đại_học vùng ; mối quan_hệ giữa hội_đồng đại_học vùng và hội_đồng trường của trường đại_học thành_viên, đơn_vị trực_thuộc và thuộc tự_chủ trong đại_học vùng. - Quy_định về việc cử đại_diện của đại_học vùng tham_gia hội_đồng trường của trường đại_học thành_viên.
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT thì Hội_đồng đại_học vùng có một_số trách_nhiệm và quyền_hạn như sau : - Quy_định tiêu_chuẩn , số nhiệm_kỳ , việc uỷ_quyền của chủ_tịch hội_đồng đại_học vùng ; tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ , quyền_hạn , thủ_tục bầu , miễn_nhiệm phó chủ_tịch hội_đồng đại_học vùng ( nếu có ) và thư_ký hội_đồng đại_học vùng ; Số_lượng , cơ_cấu thành_viên hội_đồng đại_học vùng ; việc bổ_sung , thay_thế thành_viên hội_đồng đại_học vùng ; hình_thức quyết_định của hội_đồng đại_học vùng đối_với từng loại hoạt_động ; - Quy_định thủ_tục hội_đồng đại_học vùng quyết_định nhân_sự giám_đốc đại_học vùng , việc quyết_định chức_danh quản_lý khác thuộc thẩm_quyền của đại_học vùng trong quy_trình bổ_nhiệm nhân_sự ; căn_cứ và thủ_tục đề_xuất bãi_nhiệm , miễn_nhiệm giám_đốc đại_học vùng ; Số_lượng cấp phó thuộc thẩm_quyền quyết_định của đại_học vùng ; thời_gian tối_đa giữ chức_vụ giám_đốc đại_học vùng , phó giám_đốc đại_học vùng và chức_danh quản_lý khác trong đơn_vị thuộc đại_học vùng ; - Quy_định về ngân_sách hoạt_động , cơ_quan thường_trực , cơ_quan kiểm_soát , bộ_máy giúp_việc của hội_đồng đại_học vùng , thủ_tục , thành_phần hội_nghị đại_biểu của đại_học vùng và quy_định khác theo yêu_cầu của hội_đồng đại_học vùng ; - Quy_định về phân_định trách_nhiệm và quyền_hạn khác giữa hội_đồng đại_học vùng và giám_đốc đại_học vùng ; mối quan_hệ giữa hội_đồng đại_học vùng và hội_đồng trường của trường đại_học thành_viên , đơn_vị trực_thuộc và thuộc tự_chủ trong đại_học vùng . - Quy_định về việc cử đại_diện của đại_học vùng tham_gia hội_đồng trường của trường đại_học thành_viên .
202,964
Việc công_nhận hội_đồng đại_học vùng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định về công_nhận hội_đồng đại_học vùng như sau : ... Thủ_tục thành_lập, công_nhận hội_đồng đại_học ; công_nhận, bãi_nhiệm, miễn_nhiệm chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng đại_học 1. Thủ_tục thành_lập, công_nhận hội_đồng đại_học ; công_nhận, bãi_nhiệm, miễn_nhiệm chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng đại_học công_lập được hiện theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định tại Điều 7 Nghị_định này. Tại khoản 4 Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định về thủ_tục công_nhận hội_đồng trường như sau : * Hồ_sơ đề_nghị công_nhận hội_đồng trường, chủ_tịch hội_đồng trường bao_gồm : - Tờ_trình đề_nghị công_nhận hội_đồng trường, trong đó nêu rõ quy_trình xác_định các thành_viên hội_đồng trường ; - Danh_sách, sơ_yếu lý_lịch, văn_bản đồng_ý tham_gia của chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; - Biên_bản họp, biên_bản kiểm phiếu, văn_bản cử thành_viên tham_gia hội_đồng trường của cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các tài_liệu có liên_quan. Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học, cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường, chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; trường_hợp không đồng_ý thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định về công_nhận hội_đồng đại_học vùng như sau : Thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng đại_học ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng đại_học 1 . Thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng đại_học ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng đại_học công_lập được hiện theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . Tại khoản 4 Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định về thủ_tục công_nhận hội_đồng trường như sau : * Hồ_sơ đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch hội_đồng trường bao_gồm : - Tờ_trình đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , trong đó nêu rõ quy_trình xác_định các thành_viên hội_đồng trường ; - Danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý tham_gia của chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; - Biên_bản họp , biên_bản kiểm phiếu , văn_bản cử thành_viên tham_gia hội_đồng trường của cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các tài_liệu có liên_quan . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; trường_hợp không đồng_ý thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Sau khi được công_nhận , hội_đồng trường được sử_dụng con_dấu và bộ_máy tổ_chức của nhà_trường để triển_khai các công_việc của hội_đồng trường ; Chủ_tịch hội_đồng trường được hưởng phụ_cấp chức_vụ cao nhất trong danh_mục phụ_cấp chức_vụ của trường đại_học ; phụ_cấp chức_vụ của phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , thư_ký hội_đồng trường và các thành_viên khác trong hội_đồng trường được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường .
202,965
Việc công_nhận hội_đồng đại_học vùng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định về công_nhận hội_đồng đại_học vùng như sau : ... của trường đại_học, cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường, chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; trường_hợp không đồng_ý thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Sau khi được công_nhận, hội_đồng trường được sử_dụng con_dấu và bộ_máy tổ_chức của nhà_trường để triển_khai các công_việc của hội_đồng trường ; Chủ_tịch hội_đồng trường được hưởng phụ_cấp chức_vụ cao nhất trong danh_mục phụ_cấp chức_vụ của trường đại_học ; phụ_cấp chức_vụ của phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ), thư_ký hội_đồng trường và các thành_viên khác trong hội_đồng trường được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định về công_nhận hội_đồng đại_học vùng như sau : Thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng đại_học ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng đại_học 1 . Thủ_tục thành_lập , công_nhận hội_đồng đại_học ; công_nhận , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng đại_học công_lập được hiện theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học và quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . Tại khoản 4 Điều 7 Nghị_định 99/2019/NĐ-CP quy_định về thủ_tục công_nhận hội_đồng trường như sau : * Hồ_sơ đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch hội_đồng trường bao_gồm : - Tờ_trình đề_nghị công_nhận hội_đồng trường , trong đó nêu rõ quy_trình xác_định các thành_viên hội_đồng trường ; - Danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , văn_bản đồng_ý tham_gia của chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; - Biên_bản họp , biên_bản kiểm phiếu , văn_bản cử thành_viên tham_gia hội_đồng trường của cơ_quan quản_lý trực_tiếp và các tài_liệu có liên_quan . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ đề_nghị của trường đại_học , cơ_quan quản_lý trực_tiếp ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường , chủ_tịch và các thành_viên hội_đồng trường ; trường_hợp không đồng_ý thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Sau khi được công_nhận , hội_đồng trường được sử_dụng con_dấu và bộ_máy tổ_chức của nhà_trường để triển_khai các công_việc của hội_đồng trường ; Chủ_tịch hội_đồng trường được hưởng phụ_cấp chức_vụ cao nhất trong danh_mục phụ_cấp chức_vụ của trường đại_học ; phụ_cấp chức_vụ của phó chủ_tịch hội_đồng trường ( nếu có ) , thư_ký hội_đồng trường và các thành_viên khác trong hội_đồng trường được quy_định trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường .
202,966
Có được phép tổ_chức khai_thác các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm hay không ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định về chế_độ quản_lý và bảo_vệ loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm như sau : ... Chế_độ quản_lý và bảo_vệ loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm 1. Loài thuộc Nhóm I được khai_thác vì một trong các mục_đích như : Bảo_tồn, nghiên_cứu khoa_học, nghiên_cứu tạo nguồn giống ban_đầu, hợp_tác quốc_tế. 2. Loài thuộc Nhóm II được khai_thác vì một trong các mục_đích như : Bảo_tồn, nghiên_cứu khoa_học, nghiên_cứu tạo nguồn giống ban_đầu, hợp_tác quốc_tế hoặc đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Phần II Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3. Tổ_chức, cá_nhân khai_thác loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm vì mục_đích bảo_tồn, nghiên_cứu khoa_học, nghiên_cứu tạo nguồn giống ban_đầu, hợp_tác quốc_tế phải được Tổng_cục Thuỷ_sản chấp_thuận bằng văn_bản và báo_cáo Tổng_cục Thuỷ_sản về kết_quả thực_hiện. 4. Hằng năm, tổ_chức, cá_nhân nghiên_cứu tạo giống ban_đầu, sản_xuất giống các loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm phải phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh thả tối_thiểu 0,1% tổng_số cá_thể được sản_xuất vào vùng nước tự_nhiên.... Theo quy_định trên chỉ được phép khai tác các loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm vì mục_đích bảo_tồn, nghiên_cứu khoa_học, nghiên_cứu tạo nguồn giống ban_đầu.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định về chế_độ quản_lý và bảo_vệ loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm như sau : Chế_độ quản_lý và bảo_vệ loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm 1 . Loài thuộc Nhóm I được khai_thác vì một trong các mục_đích như : Bảo_tồn , nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu tạo nguồn giống ban_đầu , hợp_tác quốc_tế . 2 . Loài thuộc Nhóm II được khai_thác vì một trong các mục_đích như : Bảo_tồn , nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu tạo nguồn giống ban_đầu , hợp_tác quốc_tế hoặc đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Phần II Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Tổ_chức , cá_nhân khai_thác loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm vì mục_đích bảo_tồn , nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu tạo nguồn giống ban_đầu , hợp_tác quốc_tế phải được Tổng_cục Thuỷ_sản chấp_thuận bằng văn_bản và báo_cáo Tổng_cục Thuỷ_sản về kết_quả thực_hiện . 4 . Hằng năm , tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu tạo giống ban_đầu , sản_xuất giống các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm phải phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh thả tối_thiểu 0,1% tổng_số cá_thể được sản_xuất vào vùng nước tự_nhiên . ... Theo quy_định trên chỉ được phép khai tác các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm vì mục_đích bảo_tồn , nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu tạo nguồn giống ban_đầu . Trường_hợp khai_thác vi mục mục_đích hợp_tác quốc_tế phải được Tổng_cục Thuỷ_sản chấp_thuận bằng văn_bản và báo_cáo Tổng_cục Thuỷ_sản về kết_quả thực_hiện Hằng năm , tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu tạo giống ban_đầu , sản_xuất giống các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm phải phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh thả tối_thiểu 0,1% tổng_số cá_thể được sản_xuất vào vùng nước tự_nhiên .
202,967
Có được phép tổ_chức khai_thác các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm hay không ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định về chế_độ quản_lý và bảo_vệ loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm như sau : ... tự_nhiên.... Theo quy_định trên chỉ được phép khai tác các loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm vì mục_đích bảo_tồn, nghiên_cứu khoa_học, nghiên_cứu tạo nguồn giống ban_đầu. Trường_hợp khai_thác vi mục mục_đích hợp_tác quốc_tế phải được Tổng_cục Thuỷ_sản chấp_thuận bằng văn_bản và báo_cáo Tổng_cục Thuỷ_sản về kết_quả thực_hiện Hằng năm, tổ_chức, cá_nhân nghiên_cứu tạo giống ban_đầu, sản_xuất giống các loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm phải phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh thả tối_thiểu 0,1% tổng_số cá_thể được sản_xuất vào vùng nước tự_nhiên.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định về chế_độ quản_lý và bảo_vệ loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm như sau : Chế_độ quản_lý và bảo_vệ loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm 1 . Loài thuộc Nhóm I được khai_thác vì một trong các mục_đích như : Bảo_tồn , nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu tạo nguồn giống ban_đầu , hợp_tác quốc_tế . 2 . Loài thuộc Nhóm II được khai_thác vì một trong các mục_đích như : Bảo_tồn , nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu tạo nguồn giống ban_đầu , hợp_tác quốc_tế hoặc đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Phần II Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Tổ_chức , cá_nhân khai_thác loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm vì mục_đích bảo_tồn , nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu tạo nguồn giống ban_đầu , hợp_tác quốc_tế phải được Tổng_cục Thuỷ_sản chấp_thuận bằng văn_bản và báo_cáo Tổng_cục Thuỷ_sản về kết_quả thực_hiện . 4 . Hằng năm , tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu tạo giống ban_đầu , sản_xuất giống các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm phải phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh thả tối_thiểu 0,1% tổng_số cá_thể được sản_xuất vào vùng nước tự_nhiên . ... Theo quy_định trên chỉ được phép khai tác các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm vì mục_đích bảo_tồn , nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu tạo nguồn giống ban_đầu . Trường_hợp khai_thác vi mục mục_đích hợp_tác quốc_tế phải được Tổng_cục Thuỷ_sản chấp_thuận bằng văn_bản và báo_cáo Tổng_cục Thuỷ_sản về kết_quả thực_hiện Hằng năm , tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu tạo giống ban_đầu , sản_xuất giống các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm phải phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh thả tối_thiểu 0,1% tổng_số cá_thể được sản_xuất vào vùng nước tự_nhiên .
202,968
Cá_chiên bạc có thuộc danh_mục các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm không ?
Căn_cứ Phụ_Lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định về danh_mục các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm như sau : ... Như_vậy , cá_chiên bạc thuộc danh_mục các loại thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm chỉ được phép khai_thác vì vì mục_đích bảo_tồn , nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu tạo nguồn giống ban_đầu và hợp_tác quốc_tế . Ngoài_ra , khi khai_thác cần lưu_ý khoản thời_gian bị cấm khai_thác như sau : - Cá_chiên : từ ngày 1/4 - 31/7 hàng năm bị cấm khai_thác - Cá_chiên bạc : từ ngày 1/4 - 31/8 hàng năm bị cấm khai_thác Bên cạnh đó , việc khai_thác cá_chiên cần đảm_bảo tiêu_chuẩn về kích_thước của cá , chỉ được khai_thác cá có kích_thước từ 45cm trở lên đối_với cá_chiên và cá_chiên bạc .
None
1
Căn_cứ Phụ_Lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định về danh_mục các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm như sau : Như_vậy , cá_chiên bạc thuộc danh_mục các loại thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm chỉ được phép khai_thác vì vì mục_đích bảo_tồn , nghiên_cứu khoa_học , nghiên_cứu tạo nguồn giống ban_đầu và hợp_tác quốc_tế . Ngoài_ra , khi khai_thác cần lưu_ý khoản thời_gian bị cấm khai_thác như sau : - Cá_chiên : từ ngày 1/4 - 31/7 hàng năm bị cấm khai_thác - Cá_chiên bạc : từ ngày 1/4 - 31/8 hàng năm bị cấm khai_thác Bên cạnh đó , việc khai_thác cá_chiên cần đảm_bảo tiêu_chuẩn về kích_thước của cá , chỉ được khai_thác cá có kích_thước từ 45cm trở lên đối_với cá_chiên và cá_chiên bạc .
202,969
Tổ_chức đánh_bắt trái_phép cá_chiên bạc thì bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi đánh_bắt trái_phép trong khu_vực cấm khai_thác thuỷ_sản như sau : ... Vi_phạm quy_định về quản_lý các loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện đúng nội_dung văn_bản chấp_thuận hoặc phương_án khai_thác loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm. 2. Khai_thác trái_phép loài thuỷ_sản không đảm_bảo điều_kiện theo quy_định thuộc Nhóm II của Danh_mục loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản dưới 10 kg ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 10 kg đến dưới 20 kg ; c ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 20 kg đến dưới 50 kg ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 50 kg đến dưới 100 kg ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 100 kg trở lên. 3. Khai_thác trái_phép loài thuỷ_sản thuộc Nhóm I của Danh_mục loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm mà chưa đến mức truy_cứu
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi đánh_bắt trái_phép trong khu_vực cấm khai_thác thuỷ_sản như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện đúng nội_dung văn_bản chấp_thuận hoặc phương_án khai_thác loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . 2 . Khai_thác trái_phép loài thuỷ_sản không đảm_bảo điều_kiện theo quy_định thuộc Nhóm II của Danh_mục loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản dưới 10 kg ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 10 kg đến dưới 20 kg ; c ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 20 kg đến dưới 50 kg ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 50 kg đến dưới 100 kg ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 100 kg trở lên . 3 . Khai_thác trái_phép loài thuỷ_sản thuộc Nhóm I của Danh_mục loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản dưới 10 kg ; b ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 10 kg đến dưới 20 kg ; c ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 20 kg đến dưới 50 kg ; d ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 50 kg đến dưới 100 kg ; đ ) Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 100 kg trở lên . 4 . Phạt tiền 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không thả đủ số_lượng cá_thể loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm sản_xuất được vào vùng nước tự_nhiên trong thời_gian quy_định khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép khai_thác thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm sản để nghiên_cứu tạo nguồn giống và sản_xuất giống thuỷ_sản . 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2 , điểm d và điểm đ khoản 3 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thả thuỷ_sản còn sống trở_lại môi_trường sống của chúng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; b ) Buộc chuyển_giao thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm đã chết cho cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; c ) Buộc thả bổ_sung thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Như_vậy , căn_cứ quy_định của pháp_luật thì đối_với hành_vi khai_thác trái_phép 25 kg các cá_chiên bạc là thuỷ_sản nguy_cấp quý_hiếm nằm trong nhóm II thì bạn sẽ bị xử_phạt nặng tối_đa lên đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra còn bị áp_dụng các biện_pháp xử_phạt bổ_sung và khắc_phục hậu_quả theo quy_định của pháp_luật . Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
202,970
Tổ_chức đánh_bắt trái_phép cá_chiên bạc thì bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi đánh_bắt trái_phép trong khu_vực cấm khai_thác thuỷ_sản như sau : ... nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 100 kg trở lên. 3. Khai_thác trái_phép loài thuỷ_sản thuộc Nhóm I của Danh_mục loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản dưới 10 kg ; b ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 10 kg đến dưới 20 kg ; c ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 20 kg đến dưới 50 kg ; d ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 50 kg đến dưới 100 kg ; đ ) Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 100 kg trở lên. 4. Phạt tiền 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không thả đủ số_lượng cá_thể loài thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm sản_xuất được vào vùng nước tự_nhiên trong thời_gian quy_định khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép khai_thác thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm sản để nghiên_cứu tạo nguồn giống và sản_xuất giống thuỷ_sản.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi đánh_bắt trái_phép trong khu_vực cấm khai_thác thuỷ_sản như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện đúng nội_dung văn_bản chấp_thuận hoặc phương_án khai_thác loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . 2 . Khai_thác trái_phép loài thuỷ_sản không đảm_bảo điều_kiện theo quy_định thuộc Nhóm II của Danh_mục loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản dưới 10 kg ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 10 kg đến dưới 20 kg ; c ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 20 kg đến dưới 50 kg ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 50 kg đến dưới 100 kg ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 100 kg trở lên . 3 . Khai_thác trái_phép loài thuỷ_sản thuộc Nhóm I của Danh_mục loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản dưới 10 kg ; b ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 10 kg đến dưới 20 kg ; c ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 20 kg đến dưới 50 kg ; d ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 50 kg đến dưới 100 kg ; đ ) Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 100 kg trở lên . 4 . Phạt tiền 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không thả đủ số_lượng cá_thể loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm sản_xuất được vào vùng nước tự_nhiên trong thời_gian quy_định khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép khai_thác thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm sản để nghiên_cứu tạo nguồn giống và sản_xuất giống thuỷ_sản . 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2 , điểm d và điểm đ khoản 3 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thả thuỷ_sản còn sống trở_lại môi_trường sống của chúng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; b ) Buộc chuyển_giao thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm đã chết cho cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; c ) Buộc thả bổ_sung thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Như_vậy , căn_cứ quy_định của pháp_luật thì đối_với hành_vi khai_thác trái_phép 25 kg các cá_chiên bạc là thuỷ_sản nguy_cấp quý_hiếm nằm trong nhóm II thì bạn sẽ bị xử_phạt nặng tối_đa lên đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra còn bị áp_dụng các biện_pháp xử_phạt bổ_sung và khắc_phục hậu_quả theo quy_định của pháp_luật . Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
202,971
Tổ_chức đánh_bắt trái_phép cá_chiên bạc thì bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi đánh_bắt trái_phép trong khu_vực cấm khai_thác thuỷ_sản như sau : ... được vào vùng nước tự_nhiên trong thời_gian quy_định khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép khai_thác thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm sản để nghiên_cứu tạo nguồn giống và sản_xuất giống thuỷ_sản. 5. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2, điểm d và điểm đ khoản 3 Điều này. 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thả thuỷ_sản còn sống trở_lại môi_trường sống của chúng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; b ) Buộc chuyển_giao thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm đã chết cho cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; c ) Buộc thả bổ_sung thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này. Như_vậy, căn_cứ quy_định của pháp_luật thì đối_với hành_vi khai_thác trái_phép 25 kg các cá_chiên bạc là thuỷ_sản nguy_cấp quý_hiếm nằm trong nhóm II thì bạn sẽ bị xử_phạt nặng tối_đa lên đến 30.000.000 đồng. Ngoài_ra còn bị áp_dụng các biện_pháp
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi đánh_bắt trái_phép trong khu_vực cấm khai_thác thuỷ_sản như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện đúng nội_dung văn_bản chấp_thuận hoặc phương_án khai_thác loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . 2 . Khai_thác trái_phép loài thuỷ_sản không đảm_bảo điều_kiện theo quy_định thuộc Nhóm II của Danh_mục loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản dưới 10 kg ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 10 kg đến dưới 20 kg ; c ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 20 kg đến dưới 50 kg ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 50 kg đến dưới 100 kg ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 100 kg trở lên . 3 . Khai_thác trái_phép loài thuỷ_sản thuộc Nhóm I của Danh_mục loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản dưới 10 kg ; b ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 10 kg đến dưới 20 kg ; c ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 20 kg đến dưới 50 kg ; d ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 50 kg đến dưới 100 kg ; đ ) Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 100 kg trở lên . 4 . Phạt tiền 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không thả đủ số_lượng cá_thể loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm sản_xuất được vào vùng nước tự_nhiên trong thời_gian quy_định khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép khai_thác thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm sản để nghiên_cứu tạo nguồn giống và sản_xuất giống thuỷ_sản . 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2 , điểm d và điểm đ khoản 3 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thả thuỷ_sản còn sống trở_lại môi_trường sống của chúng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; b ) Buộc chuyển_giao thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm đã chết cho cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; c ) Buộc thả bổ_sung thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Như_vậy , căn_cứ quy_định của pháp_luật thì đối_với hành_vi khai_thác trái_phép 25 kg các cá_chiên bạc là thuỷ_sản nguy_cấp quý_hiếm nằm trong nhóm II thì bạn sẽ bị xử_phạt nặng tối_đa lên đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra còn bị áp_dụng các biện_pháp xử_phạt bổ_sung và khắc_phục hậu_quả theo quy_định của pháp_luật . Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
202,972
Tổ_chức đánh_bắt trái_phép cá_chiên bạc thì bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi đánh_bắt trái_phép trong khu_vực cấm khai_thác thuỷ_sản như sau : ... trái_phép 25 kg các cá_chiên bạc là thuỷ_sản nguy_cấp quý_hiếm nằm trong nhóm II thì bạn sẽ bị xử_phạt nặng tối_đa lên đến 30.000.000 đồng. Ngoài_ra còn bị áp_dụng các biện_pháp xử_phạt bổ_sung và khắc_phục hậu_quả theo quy_định của pháp_luật. Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi đánh_bắt trái_phép trong khu_vực cấm khai_thác thuỷ_sản như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý các loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện đúng nội_dung văn_bản chấp_thuận hoặc phương_án khai_thác loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm . 2 . Khai_thác trái_phép loài thuỷ_sản không đảm_bảo điều_kiện theo quy_định thuộc Nhóm II của Danh_mục loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản dưới 10 kg ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 10 kg đến dưới 20 kg ; c ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 20 kg đến dưới 50 kg ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 50 kg đến dưới 100 kg ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 100 kg trở lên . 3 . Khai_thác trái_phép loài thuỷ_sản thuộc Nhóm I của Danh_mục loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản dưới 10 kg ; b ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 10 kg đến dưới 20 kg ; c ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 20 kg đến dưới 50 kg ; d ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 50 kg đến dưới 100 kg ; đ ) Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu khối_lượng thuỷ_sản từ 100 kg trở lên . 4 . Phạt tiền 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không thả đủ số_lượng cá_thể loài thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm sản_xuất được vào vùng nước tự_nhiên trong thời_gian quy_định khi được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép khai_thác thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm sản để nghiên_cứu tạo nguồn giống và sản_xuất giống thuỷ_sản . 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2 , điểm d và điểm đ khoản 3 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thả thuỷ_sản còn sống trở_lại môi_trường sống của chúng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; b ) Buộc chuyển_giao thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm đã chết cho cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; c ) Buộc thả bổ_sung thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Như_vậy , căn_cứ quy_định của pháp_luật thì đối_với hành_vi khai_thác trái_phép 25 kg các cá_chiên bạc là thuỷ_sản nguy_cấp quý_hiếm nằm trong nhóm II thì bạn sẽ bị xử_phạt nặng tối_đa lên đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra còn bị áp_dụng các biện_pháp xử_phạt bổ_sung và khắc_phục hậu_quả theo quy_định của pháp_luật . Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
202,973
Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải hoạt_động với mục_tiêu gì ?
Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kè: ... Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kèm theo Quyết_định 2904 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định về mục_tiêu kinh_doanh của Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải như sau : Mục_tiêu, ngành, nghề kinh_doanh 1. Mục_tiêu : a ) Quản_lý, vận_hành hệ_thống thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải an_toàn, hiệu_quả để cung_cấp nguồn nước tưới cho sản_xuất nông_nghiệp, công_nghiệp, dân_sinh kinh_tế khu_vực thuộc tỉnh Hải_Dương, Hưng_Yên, Bắc_Ninh và Hà_Nội. b ) Phát_triển thêm các hoạt_động kinh_doanh tổng_hợp, đúng pháp_luật để phát_huy hiệu_quả nguồn_lực hiện đang được nhà_nước giao quản_lý, sử_dụng. c ) Tăng_cường công_tác quản_trị, điều_hành doanh_nghiệp ; sử_dụng hiệu_quả vốn, tài_sản, và mọi nguồn_lực Nhà_nước giao.... Theo đó, mục_tiêu hoạt_động của Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải là : - Quản_lý, vận_hành hệ_thống thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải an_toàn, hiệu_quả để cung_cấp nguồn nước tưới cho sản_xuất nông_nghiệp, công_nghiệp, dân_sinh kinh_tế khu_vực thuộc tỉnh Hải_Dương, Hưng_Yên, Bắc_Ninh và Hà_Nội. - Phát_triển
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kèm theo Quyết_định 2904 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định về mục_tiêu kinh_doanh của Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải như sau : Mục_tiêu , ngành , nghề kinh_doanh 1 . Mục_tiêu : a ) Quản_lý , vận_hành hệ_thống thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải an_toàn , hiệu_quả để cung_cấp nguồn nước tưới cho sản_xuất nông_nghiệp , công_nghiệp , dân_sinh kinh_tế khu_vực thuộc tỉnh Hải_Dương , Hưng_Yên , Bắc_Ninh và Hà_Nội . b ) Phát_triển thêm các hoạt_động kinh_doanh tổng_hợp , đúng pháp_luật để phát_huy hiệu_quả nguồn_lực hiện đang được nhà_nước giao quản_lý , sử_dụng . c ) Tăng_cường công_tác quản_trị , điều_hành doanh_nghiệp ; sử_dụng hiệu_quả vốn , tài_sản , và mọi nguồn_lực Nhà_nước giao . ... Theo đó , mục_tiêu hoạt_động của Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải là : - Quản_lý , vận_hành hệ_thống thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải an_toàn , hiệu_quả để cung_cấp nguồn nước tưới cho sản_xuất nông_nghiệp , công_nghiệp , dân_sinh kinh_tế khu_vực thuộc tỉnh Hải_Dương , Hưng_Yên , Bắc_Ninh và Hà_Nội . - Phát_triển thêm các hoạt_động kinh_doanh tổng_hợp , đúng pháp_luật để phát_huy hiệu_quả nguồn_lực hiện đang được nhà_nước giao quản_lý , sử_dụng . - Tăng_cường công_tác quản_trị , điều_hành doanh_nghiệp ; sử_dụng hiệu_quả vốn , tài_sản , và mọi nguồn_lực Nhà_nước giao . Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ( Hình từ Internert )
202,974
Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải hoạt_động với mục_tiêu gì ?
Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kè: ... Bắc_Hưng_Hải an_toàn, hiệu_quả để cung_cấp nguồn nước tưới cho sản_xuất nông_nghiệp, công_nghiệp, dân_sinh kinh_tế khu_vực thuộc tỉnh Hải_Dương, Hưng_Yên, Bắc_Ninh và Hà_Nội. - Phát_triển thêm các hoạt_động kinh_doanh tổng_hợp, đúng pháp_luật để phát_huy hiệu_quả nguồn_lực hiện đang được nhà_nước giao quản_lý, sử_dụng. - Tăng_cường công_tác quản_trị, điều_hành doanh_nghiệp ; sử_dụng hiệu_quả vốn, tài_sản, và mọi nguồn_lực Nhà_nước giao. Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ( Hình từ Internert )Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kèm theo Quyết_định 2904 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định về mục_tiêu kinh_doanh của Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải như sau : Mục_tiêu, ngành, nghề kinh_doanh 1. Mục_tiêu : a ) Quản_lý, vận_hành hệ_thống thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải an_toàn, hiệu_quả để cung_cấp nguồn nước tưới cho sản_xuất nông_nghiệp, công_nghiệp, dân_sinh kinh_tế khu_vực thuộc tỉnh Hải_Dương, Hưng_Yên, Bắc_Ninh và Hà_Nội. b ) Phát_triển thêm các hoạt_động kinh_doanh tổng_hợp, đúng pháp_luật để
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kèm theo Quyết_định 2904 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định về mục_tiêu kinh_doanh của Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải như sau : Mục_tiêu , ngành , nghề kinh_doanh 1 . Mục_tiêu : a ) Quản_lý , vận_hành hệ_thống thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải an_toàn , hiệu_quả để cung_cấp nguồn nước tưới cho sản_xuất nông_nghiệp , công_nghiệp , dân_sinh kinh_tế khu_vực thuộc tỉnh Hải_Dương , Hưng_Yên , Bắc_Ninh và Hà_Nội . b ) Phát_triển thêm các hoạt_động kinh_doanh tổng_hợp , đúng pháp_luật để phát_huy hiệu_quả nguồn_lực hiện đang được nhà_nước giao quản_lý , sử_dụng . c ) Tăng_cường công_tác quản_trị , điều_hành doanh_nghiệp ; sử_dụng hiệu_quả vốn , tài_sản , và mọi nguồn_lực Nhà_nước giao . ... Theo đó , mục_tiêu hoạt_động của Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải là : - Quản_lý , vận_hành hệ_thống thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải an_toàn , hiệu_quả để cung_cấp nguồn nước tưới cho sản_xuất nông_nghiệp , công_nghiệp , dân_sinh kinh_tế khu_vực thuộc tỉnh Hải_Dương , Hưng_Yên , Bắc_Ninh và Hà_Nội . - Phát_triển thêm các hoạt_động kinh_doanh tổng_hợp , đúng pháp_luật để phát_huy hiệu_quả nguồn_lực hiện đang được nhà_nước giao quản_lý , sử_dụng . - Tăng_cường công_tác quản_trị , điều_hành doanh_nghiệp ; sử_dụng hiệu_quả vốn , tài_sản , và mọi nguồn_lực Nhà_nước giao . Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ( Hình từ Internert )
202,975
Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải hoạt_động với mục_tiêu gì ?
Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kè: ... tưới cho sản_xuất nông_nghiệp, công_nghiệp, dân_sinh kinh_tế khu_vực thuộc tỉnh Hải_Dương, Hưng_Yên, Bắc_Ninh và Hà_Nội. b ) Phát_triển thêm các hoạt_động kinh_doanh tổng_hợp, đúng pháp_luật để phát_huy hiệu_quả nguồn_lực hiện đang được nhà_nước giao quản_lý, sử_dụng. c ) Tăng_cường công_tác quản_trị, điều_hành doanh_nghiệp ; sử_dụng hiệu_quả vốn, tài_sản, và mọi nguồn_lực Nhà_nước giao.... Theo đó, mục_tiêu hoạt_động của Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải là : - Quản_lý, vận_hành hệ_thống thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải an_toàn, hiệu_quả để cung_cấp nguồn nước tưới cho sản_xuất nông_nghiệp, công_nghiệp, dân_sinh kinh_tế khu_vực thuộc tỉnh Hải_Dương, Hưng_Yên, Bắc_Ninh và Hà_Nội. - Phát_triển thêm các hoạt_động kinh_doanh tổng_hợp, đúng pháp_luật để phát_huy hiệu_quả nguồn_lực hiện đang được nhà_nước giao quản_lý, sử_dụng. - Tăng_cường công_tác quản_trị, điều_hành doanh_nghiệp ; sử_dụng hiệu_quả vốn, tài_sản, và mọi nguồn_lực Nhà_nước giao. Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ( Hình từ Internert )
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kèm theo Quyết_định 2904 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định về mục_tiêu kinh_doanh của Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải như sau : Mục_tiêu , ngành , nghề kinh_doanh 1 . Mục_tiêu : a ) Quản_lý , vận_hành hệ_thống thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải an_toàn , hiệu_quả để cung_cấp nguồn nước tưới cho sản_xuất nông_nghiệp , công_nghiệp , dân_sinh kinh_tế khu_vực thuộc tỉnh Hải_Dương , Hưng_Yên , Bắc_Ninh và Hà_Nội . b ) Phát_triển thêm các hoạt_động kinh_doanh tổng_hợp , đúng pháp_luật để phát_huy hiệu_quả nguồn_lực hiện đang được nhà_nước giao quản_lý , sử_dụng . c ) Tăng_cường công_tác quản_trị , điều_hành doanh_nghiệp ; sử_dụng hiệu_quả vốn , tài_sản , và mọi nguồn_lực Nhà_nước giao . ... Theo đó , mục_tiêu hoạt_động của Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải là : - Quản_lý , vận_hành hệ_thống thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải an_toàn , hiệu_quả để cung_cấp nguồn nước tưới cho sản_xuất nông_nghiệp , công_nghiệp , dân_sinh kinh_tế khu_vực thuộc tỉnh Hải_Dương , Hưng_Yên , Bắc_Ninh và Hà_Nội . - Phát_triển thêm các hoạt_động kinh_doanh tổng_hợp , đúng pháp_luật để phát_huy hiệu_quả nguồn_lực hiện đang được nhà_nước giao quản_lý , sử_dụng . - Tăng_cường công_tác quản_trị , điều_hành doanh_nghiệp ; sử_dụng hiệu_quả vốn , tài_sản , và mọi nguồn_lực Nhà_nước giao . Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ( Hình từ Internert )
202,976
Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải hoạt_động với mục_tiêu gì ?
Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kè: ... Bắc_Hưng_Hải ( Hình từ Internert )
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kèm theo Quyết_định 2904 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định về mục_tiêu kinh_doanh của Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải như sau : Mục_tiêu , ngành , nghề kinh_doanh 1 . Mục_tiêu : a ) Quản_lý , vận_hành hệ_thống thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải an_toàn , hiệu_quả để cung_cấp nguồn nước tưới cho sản_xuất nông_nghiệp , công_nghiệp , dân_sinh kinh_tế khu_vực thuộc tỉnh Hải_Dương , Hưng_Yên , Bắc_Ninh và Hà_Nội . b ) Phát_triển thêm các hoạt_động kinh_doanh tổng_hợp , đúng pháp_luật để phát_huy hiệu_quả nguồn_lực hiện đang được nhà_nước giao quản_lý , sử_dụng . c ) Tăng_cường công_tác quản_trị , điều_hành doanh_nghiệp ; sử_dụng hiệu_quả vốn , tài_sản , và mọi nguồn_lực Nhà_nước giao . ... Theo đó , mục_tiêu hoạt_động của Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải là : - Quản_lý , vận_hành hệ_thống thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải an_toàn , hiệu_quả để cung_cấp nguồn nước tưới cho sản_xuất nông_nghiệp , công_nghiệp , dân_sinh kinh_tế khu_vực thuộc tỉnh Hải_Dương , Hưng_Yên , Bắc_Ninh và Hà_Nội . - Phát_triển thêm các hoạt_động kinh_doanh tổng_hợp , đúng pháp_luật để phát_huy hiệu_quả nguồn_lực hiện đang được nhà_nước giao quản_lý , sử_dụng . - Tăng_cường công_tác quản_trị , điều_hành doanh_nghiệp ; sử_dụng hiệu_quả vốn , tài_sản , và mọi nguồn_lực Nhà_nước giao . Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ( Hình từ Internert )
202,977
Chủ_sở_hữu của Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải là ai ?
Theo khoản 1 Điều 7 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kè: ... Theo khoản 1 Điều 7 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kèm theo Quyết_định 2904 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 như sau : Chủ_sở_hữu và đại_diện theo uỷ_quyền của Chủ_sở_hữu 1 . Chủ_sở_hữu Nhà_nước là chủ_sở_hữu Công_ty , sở_hữu toàn_bộ vốn_điều_lệ của Công_ty . Tên , địa_chỉ , trụ_sở của chủ_sở_hữu : - Chủ_sở_hữu Công_ty : Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . - Trụ_sở : số 2 , Ngọc_Hà , quận Ba_Đình , thành_phố Hà_Nội . 2 . Đại_diện theo uỷ_quyền của Chủ_sở_hữu Chủ_tịch công_ty là đại_diện theo uỷ_quyền của Chủ_sở_hữu tại Công_ty . Theo đó , Nhà_nước là chủ_sở_hữu Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải , sở_hữu toàn_bộ vốn_điều_lệ của Công_ty .
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kèm theo Quyết_định 2904 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 như sau : Chủ_sở_hữu và đại_diện theo uỷ_quyền của Chủ_sở_hữu 1 . Chủ_sở_hữu Nhà_nước là chủ_sở_hữu Công_ty , sở_hữu toàn_bộ vốn_điều_lệ của Công_ty . Tên , địa_chỉ , trụ_sở của chủ_sở_hữu : - Chủ_sở_hữu Công_ty : Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . - Trụ_sở : số 2 , Ngọc_Hà , quận Ba_Đình , thành_phố Hà_Nội . 2 . Đại_diện theo uỷ_quyền của Chủ_sở_hữu Chủ_tịch công_ty là đại_diện theo uỷ_quyền của Chủ_sở_hữu tại Công_ty . Theo đó , Nhà_nước là chủ_sở_hữu Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải , sở_hữu toàn_bộ vốn_điều_lệ của Công_ty .
202,978
Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải kinh_doanh những ngành , nghề nào ?
Theo khoản 2 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kè: ... Theo khoản 2 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kèm theo Quyết_định 2904 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 như sau : Mục_tiêu, ngành, nghề kinh_doanh... 2. Ngành, nghề kinh_doanh : a ) Ngành, nghề kinh_doanh chính của Công_ty gồm : Quản_lý, vận_hành, sửa_chữa, nâng_cấp hệ_thống công_trình thuỷ_lợi, đảm_bảo cung_cấp nước tưới, tiêu phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp, dân_sinh theo kế_hoạch Nhà_nước giao. b ) Ngành_nghề, kinh_doanh có liên_quan đến ngành_nghề kinh_doanh chính : tư_vấn thiết_kế, giám_sát thi_công công_trình thuỷ_lợi, cơ_điện và xây_dựng dân_dụng ; thi_công xây_dựng công_trình thuỷ_lợi, giao_thông nông_thôn, dân_dụng, cấp_thoát_nước, đường_dây hạ_thế và trạm biến_thế điện có công_suất nhỏ hơn hoặc bằng 35 KV ; gia_công lắp_đặt, sửa_chữa các thiết_bị điện, cơ_khí dân_dụng ; sửa_chữa lắp_đặt động_cơ và máy_bơm có công_suất nhỏ hơn hoặc bằng 8.000 m³ / h ; sản_xuất kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; nạo_vét, đào_đắp kênh tưới, kênh tiêu cấp I, san_lấp mặt_bằng ; c ) Ngành_nghề kinh_doanh khác được Bộ
None
1
Theo khoản 2 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kèm theo Quyết_định 2904 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 như sau : Mục_tiêu , ngành , nghề kinh_doanh ... 2 . Ngành , nghề kinh_doanh : a ) Ngành , nghề kinh_doanh chính của Công_ty gồm : Quản_lý , vận_hành , sửa_chữa , nâng_cấp hệ_thống công_trình thuỷ_lợi , đảm_bảo cung_cấp nước tưới , tiêu phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp , dân_sinh theo kế_hoạch Nhà_nước giao . b ) Ngành_nghề , kinh_doanh có liên_quan đến ngành_nghề kinh_doanh chính : tư_vấn thiết_kế , giám_sát thi_công công_trình thuỷ_lợi , cơ_điện và xây_dựng dân_dụng ; thi_công xây_dựng công_trình thuỷ_lợi , giao_thông nông_thôn , dân_dụng , cấp_thoát_nước , đường_dây hạ_thế và trạm biến_thế điện có công_suất nhỏ hơn hoặc bằng 35 KV ; gia_công lắp_đặt , sửa_chữa các thiết_bị điện , cơ_khí dân_dụng ; sửa_chữa lắp_đặt động_cơ và máy_bơm có công_suất nhỏ hơn hoặc bằng 8.000 m³ / h ; sản_xuất kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; nạo_vét , đào_đắp kênh tưới , kênh tiêu cấp I , san_lấp mặt_bằng ; c ) Ngành_nghề kinh_doanh khác được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận . Theo đó , Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải kinh_doanh những ngành , nghề sau đây : - Ngành , nghề kinh_doanh chính của Công_ty gồm : Quản_lý , vận_hành , sửa_chữa , nâng_cấp hệ_thống công_trình thuỷ_lợi , đảm_bảo cung_cấp nước tưới , tiêu phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp , dân_sinh theo kế_hoạch Nhà_nước giao . - Ngành_nghề , kinh_doanh có liên_quan đến ngành_nghề kinh_doanh chính : + Tư_vấn thiết_kế , giám_sát thi_công công_trình thuỷ_lợi , cơ_điện và xây_dựng dân_dụng ; + Thi_công xây_dựng công_trình thuỷ_lợi , giao_thông nông_thôn , dân_dụng , cấp_thoát_nước , đường_dây hạ_thế và trạm biến_thế điện có công_suất nhỏ hơn hoặc bằng 35 KV ; + Gia_công lắp_đặt , sửa_chữa các thiết_bị điện , cơ_khí dân_dụng ; + Sửa_chữa lắp_đặt động_cơ và máy_bơm có công_suất nhỏ hơn hoặc bằng 8.000 m³ / h ; + Sản_xuất kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; + Nạo_vét , đào_đắp kênh tưới , kênh tiêu cấp I , san_lấp mặt_bằng ; - Ngành_nghề kinh_doanh khác được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận .
202,979
Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải kinh_doanh những ngành , nghề nào ?
Theo khoản 2 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kè: ... ³ / h ; sản_xuất kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; nạo_vét, đào_đắp kênh tưới, kênh tiêu cấp I, san_lấp mặt_bằng ; c ) Ngành_nghề kinh_doanh khác được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận. Theo đó, Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải kinh_doanh những ngành, nghề sau đây : - Ngành, nghề kinh_doanh chính của Công_ty gồm : Quản_lý, vận_hành, sửa_chữa, nâng_cấp hệ_thống công_trình thuỷ_lợi, đảm_bảo cung_cấp nước tưới, tiêu phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp, dân_sinh theo kế_hoạch Nhà_nước giao. - Ngành_nghề, kinh_doanh có liên_quan đến ngành_nghề kinh_doanh chính : + Tư_vấn thiết_kế, giám_sát thi_công công_trình thuỷ_lợi, cơ_điện và xây_dựng dân_dụng ; + Thi_công xây_dựng công_trình thuỷ_lợi, giao_thông nông_thôn, dân_dụng, cấp_thoát_nước, đường_dây hạ_thế và trạm biến_thế điện có công_suất nhỏ hơn hoặc bằng 35 KV ; + Gia_công lắp_đặt, sửa_chữa các thiết_bị điện, cơ_khí dân_dụng ; + Sửa_chữa lắp_đặt động_cơ và máy_bơm có công_suất nhỏ hơn hoặc bằng 8.000 m³ / h ; + Sản_xuất kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; + Nạo_vét, đào_đắp kênh tưới, kênh tiêu cấp
None
1
Theo khoản 2 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kèm theo Quyết_định 2904 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 như sau : Mục_tiêu , ngành , nghề kinh_doanh ... 2 . Ngành , nghề kinh_doanh : a ) Ngành , nghề kinh_doanh chính của Công_ty gồm : Quản_lý , vận_hành , sửa_chữa , nâng_cấp hệ_thống công_trình thuỷ_lợi , đảm_bảo cung_cấp nước tưới , tiêu phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp , dân_sinh theo kế_hoạch Nhà_nước giao . b ) Ngành_nghề , kinh_doanh có liên_quan đến ngành_nghề kinh_doanh chính : tư_vấn thiết_kế , giám_sát thi_công công_trình thuỷ_lợi , cơ_điện và xây_dựng dân_dụng ; thi_công xây_dựng công_trình thuỷ_lợi , giao_thông nông_thôn , dân_dụng , cấp_thoát_nước , đường_dây hạ_thế và trạm biến_thế điện có công_suất nhỏ hơn hoặc bằng 35 KV ; gia_công lắp_đặt , sửa_chữa các thiết_bị điện , cơ_khí dân_dụng ; sửa_chữa lắp_đặt động_cơ và máy_bơm có công_suất nhỏ hơn hoặc bằng 8.000 m³ / h ; sản_xuất kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; nạo_vét , đào_đắp kênh tưới , kênh tiêu cấp I , san_lấp mặt_bằng ; c ) Ngành_nghề kinh_doanh khác được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận . Theo đó , Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải kinh_doanh những ngành , nghề sau đây : - Ngành , nghề kinh_doanh chính của Công_ty gồm : Quản_lý , vận_hành , sửa_chữa , nâng_cấp hệ_thống công_trình thuỷ_lợi , đảm_bảo cung_cấp nước tưới , tiêu phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp , dân_sinh theo kế_hoạch Nhà_nước giao . - Ngành_nghề , kinh_doanh có liên_quan đến ngành_nghề kinh_doanh chính : + Tư_vấn thiết_kế , giám_sát thi_công công_trình thuỷ_lợi , cơ_điện và xây_dựng dân_dụng ; + Thi_công xây_dựng công_trình thuỷ_lợi , giao_thông nông_thôn , dân_dụng , cấp_thoát_nước , đường_dây hạ_thế và trạm biến_thế điện có công_suất nhỏ hơn hoặc bằng 35 KV ; + Gia_công lắp_đặt , sửa_chữa các thiết_bị điện , cơ_khí dân_dụng ; + Sửa_chữa lắp_đặt động_cơ và máy_bơm có công_suất nhỏ hơn hoặc bằng 8.000 m³ / h ; + Sản_xuất kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; + Nạo_vét , đào_đắp kênh tưới , kênh tiêu cấp I , san_lấp mặt_bằng ; - Ngành_nghề kinh_doanh khác được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận .
202,980
Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải kinh_doanh những ngành , nghề nào ?
Theo khoản 2 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kè: ... máy_bơm có công_suất nhỏ hơn hoặc bằng 8.000 m³ / h ; + Sản_xuất kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; + Nạo_vét, đào_đắp kênh tưới, kênh tiêu cấp I, san_lấp mặt_bằng ; - Ngành_nghề kinh_doanh khác được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận.
None
1
Theo khoản 2 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải ban_hành kèm theo Quyết_định 2904 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 như sau : Mục_tiêu , ngành , nghề kinh_doanh ... 2 . Ngành , nghề kinh_doanh : a ) Ngành , nghề kinh_doanh chính của Công_ty gồm : Quản_lý , vận_hành , sửa_chữa , nâng_cấp hệ_thống công_trình thuỷ_lợi , đảm_bảo cung_cấp nước tưới , tiêu phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp , dân_sinh theo kế_hoạch Nhà_nước giao . b ) Ngành_nghề , kinh_doanh có liên_quan đến ngành_nghề kinh_doanh chính : tư_vấn thiết_kế , giám_sát thi_công công_trình thuỷ_lợi , cơ_điện và xây_dựng dân_dụng ; thi_công xây_dựng công_trình thuỷ_lợi , giao_thông nông_thôn , dân_dụng , cấp_thoát_nước , đường_dây hạ_thế và trạm biến_thế điện có công_suất nhỏ hơn hoặc bằng 35 KV ; gia_công lắp_đặt , sửa_chữa các thiết_bị điện , cơ_khí dân_dụng ; sửa_chữa lắp_đặt động_cơ và máy_bơm có công_suất nhỏ hơn hoặc bằng 8.000 m³ / h ; sản_xuất kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; nạo_vét , đào_đắp kênh tưới , kênh tiêu cấp I , san_lấp mặt_bằng ; c ) Ngành_nghề kinh_doanh khác được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận . Theo đó , Công_ty TNHH MTV Khai_thác công_trình Thuỷ_lợi Bắc_Hưng_Hải kinh_doanh những ngành , nghề sau đây : - Ngành , nghề kinh_doanh chính của Công_ty gồm : Quản_lý , vận_hành , sửa_chữa , nâng_cấp hệ_thống công_trình thuỷ_lợi , đảm_bảo cung_cấp nước tưới , tiêu phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp , dân_sinh theo kế_hoạch Nhà_nước giao . - Ngành_nghề , kinh_doanh có liên_quan đến ngành_nghề kinh_doanh chính : + Tư_vấn thiết_kế , giám_sát thi_công công_trình thuỷ_lợi , cơ_điện và xây_dựng dân_dụng ; + Thi_công xây_dựng công_trình thuỷ_lợi , giao_thông nông_thôn , dân_dụng , cấp_thoát_nước , đường_dây hạ_thế và trạm biến_thế điện có công_suất nhỏ hơn hoặc bằng 35 KV ; + Gia_công lắp_đặt , sửa_chữa các thiết_bị điện , cơ_khí dân_dụng ; + Sửa_chữa lắp_đặt động_cơ và máy_bơm có công_suất nhỏ hơn hoặc bằng 8.000 m³ / h ; + Sản_xuất kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; + Nạo_vét , đào_đắp kênh tưới , kênh tiêu cấp I , san_lấp mặt_bằng ; - Ngành_nghề kinh_doanh khác được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận .
202,981
Bằng đại_học của người nước được công_nhận tại Việt_Nam theo điều_kiện nào ?
Bằng đại_học của người nước được công_nhận tại Việt_Nam khi đáp_ứng các điều_kiện được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT như sau : ... - Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học được công_nhận khi chương_trình giáo_dục có thời_gian học, nghiên_cứu phù_hợp với Khung cơ_cấu hệ_thống giáo_dục quốc_dân của Việt_Nam và đáp_ứng một trong hai điều_kiện sau : + Chương_trình giáo_dục được tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính kiểm_định chất_lượng tương_ứng với hình_thức đào_tạo ; + Cơ_sở giáo_dục nước_ngoài được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính cho_phép đào_tạo, cấp bằng hoặc đã được tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính kiểm_định chất_lượng. - Văn_bằng được cấp bởi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đang hoạt_động tại nước khác nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính ( bao_gồm cả Việt_Nam ) được công_nhận khi cơ_sở giáo_dục đó được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của hai nước cho_phép mở phân_hiệu, cho_phép đào_tạo hoặc phê_duyệt việc hợp_tác, liên_kết đào_tạo ; thực_hiện hoạt_động đào_tạo theo giấy_phép đồng_thời đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này. - Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học theo hình_thức đào_tạo trực_tuyến, đào_tạo trực_tiếp kết_hợp trực_tuyến được công_nhận khi đáp_ứng quy_định tại điểm a
None
1
Bằng đại_học của người nước được công_nhận tại Việt_Nam khi đáp_ứng các điều_kiện được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT như sau : - Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học được công_nhận khi chương_trình giáo_dục có thời_gian học , nghiên_cứu phù_hợp với Khung cơ_cấu hệ_thống giáo_dục quốc_dân của Việt_Nam và đáp_ứng một trong hai điều_kiện sau : + Chương_trình giáo_dục được tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính kiểm_định chất_lượng tương_ứng với hình_thức đào_tạo ; + Cơ_sở giáo_dục nước_ngoài được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính cho_phép đào_tạo , cấp bằng hoặc đã được tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính kiểm_định chất_lượng . - Văn_bằng được cấp bởi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đang hoạt_động tại nước khác nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính ( bao_gồm cả Việt_Nam ) được công_nhận khi cơ_sở giáo_dục đó được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của hai nước cho_phép mở phân_hiệu , cho_phép đào_tạo hoặc phê_duyệt việc hợp_tác , liên_kết đào_tạo ; thực_hiện hoạt_động đào_tạo theo giấy_phép đồng_thời đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này . - Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học theo hình_thức đào_tạo trực_tuyến , đào_tạo trực_tiếp kết_hợp trực_tuyến được công_nhận khi đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và một trong hai điều_kiện sau : + Chương_trình đào_tạo được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cấp phép đào_tạo tại Việt_Nam khi người học lưu_trú và học_tập tại Việt_Nam ; + Chương_trình đào_tạo được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của nước nơi tổ_chức đào_tạo cấp phép khi người học lưu_trú và học_tập tại nước đó . - Việc công_nhận văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học bị ảnh_hưởng bởi chiến_tranh , thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn và các trường_hợp bất_khả_kháng khác do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định .
202,982
Bằng đại_học của người nước được công_nhận tại Việt_Nam theo điều_kiện nào ?
Bằng đại_học của người nước được công_nhận tại Việt_Nam khi đáp_ứng các điều_kiện được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT như sau : ... 1 Điều này. - Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học theo hình_thức đào_tạo trực_tuyến, đào_tạo trực_tiếp kết_hợp trực_tuyến được công_nhận khi đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và một trong hai điều_kiện sau : + Chương_trình đào_tạo được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cấp phép đào_tạo tại Việt_Nam khi người học lưu_trú và học_tập tại Việt_Nam ; + Chương_trình đào_tạo được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của nước nơi tổ_chức đào_tạo cấp phép khi người học lưu_trú và học_tập tại nước đó. - Việc công_nhận văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học bị ảnh_hưởng bởi chiến_tranh, thiên_tai, dịch_bệnh, hoả_hoạn và các trường_hợp bất_khả_kháng khác do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định.
None
1
Bằng đại_học của người nước được công_nhận tại Việt_Nam khi đáp_ứng các điều_kiện được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT như sau : - Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học được công_nhận khi chương_trình giáo_dục có thời_gian học , nghiên_cứu phù_hợp với Khung cơ_cấu hệ_thống giáo_dục quốc_dân của Việt_Nam và đáp_ứng một trong hai điều_kiện sau : + Chương_trình giáo_dục được tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính kiểm_định chất_lượng tương_ứng với hình_thức đào_tạo ; + Cơ_sở giáo_dục nước_ngoài được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính cho_phép đào_tạo , cấp bằng hoặc đã được tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính kiểm_định chất_lượng . - Văn_bằng được cấp bởi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đang hoạt_động tại nước khác nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính ( bao_gồm cả Việt_Nam ) được công_nhận khi cơ_sở giáo_dục đó được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của hai nước cho_phép mở phân_hiệu , cho_phép đào_tạo hoặc phê_duyệt việc hợp_tác , liên_kết đào_tạo ; thực_hiện hoạt_động đào_tạo theo giấy_phép đồng_thời đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này . - Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học theo hình_thức đào_tạo trực_tuyến , đào_tạo trực_tiếp kết_hợp trực_tuyến được công_nhận khi đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và một trong hai điều_kiện sau : + Chương_trình đào_tạo được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cấp phép đào_tạo tại Việt_Nam khi người học lưu_trú và học_tập tại Việt_Nam ; + Chương_trình đào_tạo được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của nước nơi tổ_chức đào_tạo cấp phép khi người học lưu_trú và học_tập tại nước đó . - Việc công_nhận văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học bị ảnh_hưởng bởi chiến_tranh , thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn và các trường_hợp bất_khả_kháng khác do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định .
202,983
Thủ_tục công_nhận bằng đại_học của người nước_ngoài quy_định ra sao ?
Bằng đại_học của người nước_ngoài được công_nhận tại Việt_Nam theo thủ_tục được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT như sau : ... - Người đề_nghị công_nhận văn_bằng cung_cấp các thông_tin về văn_bằng quy_định tại Phụ_lục I Thông_tư này tại Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( sau đây gọi chung là cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng ). Các minh_chứng để xác_thực văn_bằng gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng bao_gồm : + Bản_sao văn_bằng hoặc bản_sao từ sổ gốc cấp văn_bằng đề_nghị công_nhận kèm theo bản công_chứng dịch sang tiếng Việt và bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ có liên_quan trực_tiếp ; + Bản_sao phụ_lục văn_bằng hoặc bảng kết_quả học_tập kèm theo bản công_chứng dịch sang tiếng Việt ; + Minh_chứng thời_gian học ở nước_ngoài ( nếu có ) ; + Văn_bản uỷ_quyền xác_minh thông_tin về văn_bằng ( nếu cơ_sở giáo_dục cấp bằng yêu_cầu ). - Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc, cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng có trách_nhiệm trả kết_quả công_nhận văn_bằng cho người đề_nghị công_nhận văn_bằng. Trường_hợp cần xác_minh thông_tin về văn_bằng từ cơ_sở giáo_dục nước_ngoài hoặc đơn_vị xác_thực nước_ngoài, thời_hạn trả kết_quả công_nhận văn_bằng không vượt quá 45 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ công_nhận văn_bằng. - Kết_quả công_nhận văn_bằng được ghi
None
1
Bằng đại_học của người nước_ngoài được công_nhận tại Việt_Nam theo thủ_tục được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT như sau : - Người đề_nghị công_nhận văn_bằng cung_cấp các thông_tin về văn_bằng quy_định tại Phụ_lục I Thông_tư này tại Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( sau đây gọi chung là cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng ) . Các minh_chứng để xác_thực văn_bằng gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng bao_gồm : + Bản_sao văn_bằng hoặc bản_sao từ sổ gốc cấp văn_bằng đề_nghị công_nhận kèm theo bản công_chứng dịch sang tiếng Việt và bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ có liên_quan trực_tiếp ; + Bản_sao phụ_lục văn_bằng hoặc bảng kết_quả học_tập kèm theo bản công_chứng dịch sang tiếng Việt ; + Minh_chứng thời_gian học ở nước_ngoài ( nếu có ) ; + Văn_bản uỷ_quyền xác_minh thông_tin về văn_bằng ( nếu cơ_sở giáo_dục cấp bằng yêu_cầu ) . - Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng có trách_nhiệm trả kết_quả công_nhận văn_bằng cho người đề_nghị công_nhận văn_bằng . Trường_hợp cần xác_minh thông_tin về văn_bằng từ cơ_sở giáo_dục nước_ngoài hoặc đơn_vị xác_thực nước_ngoài , thời_hạn trả kết_quả công_nhận văn_bằng không vượt quá 45 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ công_nhận văn_bằng . - Kết_quả công_nhận văn_bằng được ghi trên giấy công_nhận theo mẫu tại Phụ_lục II và Phụ_lục III Thông_tư này . Trường_hợp văn_bằng không đủ điều_kiện công_nhận hoặc quá thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà không đủ căn_cứ xác_minh thông_tin về văn_bằng , cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng phải trả_lời bằng văn_bản cho người đề_nghị công_nhận văn_bằng . Trường_hợp không xác_định được mức_độ tương_đương của văn_bằng với trình_độ đào_tạo quy_định tại Khung trình_độ Quốc_gia Việt_Nam , cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng cung_cấp thông_tin và công_nhận giá_trị của văn_bằng theo hệ_thống giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính . - Cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng lập sổ cấp giấy công_nhận văn_bằng , trong đó ghi các thông_tin về : họ tên , ngày_tháng năm sinh của người được công_nhận văn_bằng ; tên cơ_sở giáo_dục cấp bằng ; hình_thức đào_tạo ; trình_độ tương_đương với Khung trình_độ Quốc_gia Việt_Nam hoặc trình_độ theo hệ_thống giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; số vào_sổ cấp giấy công_nhận văn_bằng . Người nước_ngoài cấp bằng đại_học cho người Việt_Nam theo học
202,984
Thủ_tục công_nhận bằng đại_học của người nước_ngoài quy_định ra sao ?
Bằng đại_học của người nước_ngoài được công_nhận tại Việt_Nam theo thủ_tục được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT như sau : ... giáo_dục nước_ngoài hoặc đơn_vị xác_thực nước_ngoài, thời_hạn trả kết_quả công_nhận văn_bằng không vượt quá 45 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ công_nhận văn_bằng. - Kết_quả công_nhận văn_bằng được ghi trên giấy công_nhận theo mẫu tại Phụ_lục II và Phụ_lục III Thông_tư này. Trường_hợp văn_bằng không đủ điều_kiện công_nhận hoặc quá thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà không đủ căn_cứ xác_minh thông_tin về văn_bằng, cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng phải trả_lời bằng văn_bản cho người đề_nghị công_nhận văn_bằng. Trường_hợp không xác_định được mức_độ tương_đương của văn_bằng với trình_độ đào_tạo quy_định tại Khung trình_độ Quốc_gia Việt_Nam, cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng cung_cấp thông_tin và công_nhận giá_trị của văn_bằng theo hệ_thống giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính. - Cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng lập sổ cấp giấy công_nhận văn_bằng, trong đó ghi các thông_tin về : họ tên, ngày_tháng năm sinh của người được công_nhận văn_bằng ; tên cơ_sở giáo_dục cấp bằng ; hình_thức đào_tạo ; trình_độ tương_đương với Khung trình_độ Quốc_gia Việt_Nam hoặc trình_độ theo hệ_thống giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; số vào_sổ cấp giấy công_nhận văn_bằng. Người nước_ngoài
None
1
Bằng đại_học của người nước_ngoài được công_nhận tại Việt_Nam theo thủ_tục được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT như sau : - Người đề_nghị công_nhận văn_bằng cung_cấp các thông_tin về văn_bằng quy_định tại Phụ_lục I Thông_tư này tại Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( sau đây gọi chung là cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng ) . Các minh_chứng để xác_thực văn_bằng gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng bao_gồm : + Bản_sao văn_bằng hoặc bản_sao từ sổ gốc cấp văn_bằng đề_nghị công_nhận kèm theo bản công_chứng dịch sang tiếng Việt và bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ có liên_quan trực_tiếp ; + Bản_sao phụ_lục văn_bằng hoặc bảng kết_quả học_tập kèm theo bản công_chứng dịch sang tiếng Việt ; + Minh_chứng thời_gian học ở nước_ngoài ( nếu có ) ; + Văn_bản uỷ_quyền xác_minh thông_tin về văn_bằng ( nếu cơ_sở giáo_dục cấp bằng yêu_cầu ) . - Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng có trách_nhiệm trả kết_quả công_nhận văn_bằng cho người đề_nghị công_nhận văn_bằng . Trường_hợp cần xác_minh thông_tin về văn_bằng từ cơ_sở giáo_dục nước_ngoài hoặc đơn_vị xác_thực nước_ngoài , thời_hạn trả kết_quả công_nhận văn_bằng không vượt quá 45 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ công_nhận văn_bằng . - Kết_quả công_nhận văn_bằng được ghi trên giấy công_nhận theo mẫu tại Phụ_lục II và Phụ_lục III Thông_tư này . Trường_hợp văn_bằng không đủ điều_kiện công_nhận hoặc quá thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà không đủ căn_cứ xác_minh thông_tin về văn_bằng , cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng phải trả_lời bằng văn_bản cho người đề_nghị công_nhận văn_bằng . Trường_hợp không xác_định được mức_độ tương_đương của văn_bằng với trình_độ đào_tạo quy_định tại Khung trình_độ Quốc_gia Việt_Nam , cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng cung_cấp thông_tin và công_nhận giá_trị của văn_bằng theo hệ_thống giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính . - Cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng lập sổ cấp giấy công_nhận văn_bằng , trong đó ghi các thông_tin về : họ tên , ngày_tháng năm sinh của người được công_nhận văn_bằng ; tên cơ_sở giáo_dục cấp bằng ; hình_thức đào_tạo ; trình_độ tương_đương với Khung trình_độ Quốc_gia Việt_Nam hoặc trình_độ theo hệ_thống giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; số vào_sổ cấp giấy công_nhận văn_bằng . Người nước_ngoài cấp bằng đại_học cho người Việt_Nam theo học
202,985
Thủ_tục công_nhận bằng đại_học của người nước_ngoài quy_định ra sao ?
Bằng đại_học của người nước_ngoài được công_nhận tại Việt_Nam theo thủ_tục được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT như sau : ... ; trình_độ tương_đương với Khung trình_độ Quốc_gia Việt_Nam hoặc trình_độ theo hệ_thống giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; số vào_sổ cấp giấy công_nhận văn_bằng. Người nước_ngoài cấp bằng đại_học cho người Việt_Nam theo học
None
1
Bằng đại_học của người nước_ngoài được công_nhận tại Việt_Nam theo thủ_tục được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT như sau : - Người đề_nghị công_nhận văn_bằng cung_cấp các thông_tin về văn_bằng quy_định tại Phụ_lục I Thông_tư này tại Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( sau đây gọi chung là cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng ) . Các minh_chứng để xác_thực văn_bằng gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng bao_gồm : + Bản_sao văn_bằng hoặc bản_sao từ sổ gốc cấp văn_bằng đề_nghị công_nhận kèm theo bản công_chứng dịch sang tiếng Việt và bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ có liên_quan trực_tiếp ; + Bản_sao phụ_lục văn_bằng hoặc bảng kết_quả học_tập kèm theo bản công_chứng dịch sang tiếng Việt ; + Minh_chứng thời_gian học ở nước_ngoài ( nếu có ) ; + Văn_bản uỷ_quyền xác_minh thông_tin về văn_bằng ( nếu cơ_sở giáo_dục cấp bằng yêu_cầu ) . - Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng có trách_nhiệm trả kết_quả công_nhận văn_bằng cho người đề_nghị công_nhận văn_bằng . Trường_hợp cần xác_minh thông_tin về văn_bằng từ cơ_sở giáo_dục nước_ngoài hoặc đơn_vị xác_thực nước_ngoài , thời_hạn trả kết_quả công_nhận văn_bằng không vượt quá 45 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ công_nhận văn_bằng . - Kết_quả công_nhận văn_bằng được ghi trên giấy công_nhận theo mẫu tại Phụ_lục II và Phụ_lục III Thông_tư này . Trường_hợp văn_bằng không đủ điều_kiện công_nhận hoặc quá thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà không đủ căn_cứ xác_minh thông_tin về văn_bằng , cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng phải trả_lời bằng văn_bản cho người đề_nghị công_nhận văn_bằng . Trường_hợp không xác_định được mức_độ tương_đương của văn_bằng với trình_độ đào_tạo quy_định tại Khung trình_độ Quốc_gia Việt_Nam , cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng cung_cấp thông_tin và công_nhận giá_trị của văn_bằng theo hệ_thống giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính . - Cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận văn_bằng lập sổ cấp giấy công_nhận văn_bằng , trong đó ghi các thông_tin về : họ tên , ngày_tháng năm sinh của người được công_nhận văn_bằng ; tên cơ_sở giáo_dục cấp bằng ; hình_thức đào_tạo ; trình_độ tương_đương với Khung trình_độ Quốc_gia Việt_Nam hoặc trình_độ theo hệ_thống giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; số vào_sổ cấp giấy công_nhận văn_bằng . Người nước_ngoài cấp bằng đại_học cho người Việt_Nam theo học
202,986
Bằng đại_học của người nước_ngoài cấp cho theo chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài tại Việt_Nam có phải thực_hiện công_nhận không ?
Những trường_hợp được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT thì bằng đai học của người nước_ngoài không phải thực_hiện công_nhận tại Việt_Nam : ... Những trường_hợp được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT thì bằng đai học của người nước_ngoài không phải thực_hiện công_nhận tại Việt_Nam, cụ_thể như sau : - Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học được công_nhận để sử_dụng tại Việt_Nam mà không phải thực_hiện thủ_tục công_nhận văn_bằng gồm : + Văn_bằng của cơ_sở giáo_dục nước_ngoài thuộc phạm_vi áp_dụng của hiệp_định, thoả_thuận về tương_đương văn_bằng hoặc công_nhận lẫn nhau về văn_bằng hoặc điều_ước quốc_tế có liên_quan đến văn_bằng mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam đã ký_kết do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo công_bố ; + Văn_bằng của cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cử đi học bằng ngân_sách Nhà_nước ; + Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học theo chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài tại Việt_Nam đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt từ thời_điểm Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học có hiệu_lực thi_hành. - Văn_bằng quy_định tại khoản 1 Điều này phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Tên văn_bằng phù_hợp với quy_định về văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân Việt_Nam ; + Thời_gian đào_tạo và điều_kiện tuyển_sinh phù_hợp với quy_định của
None
1
Những trường_hợp được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT thì bằng đai học của người nước_ngoài không phải thực_hiện công_nhận tại Việt_Nam , cụ_thể như sau : - Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học được công_nhận để sử_dụng tại Việt_Nam mà không phải thực_hiện thủ_tục công_nhận văn_bằng gồm : + Văn_bằng của cơ_sở giáo_dục nước_ngoài thuộc phạm_vi áp_dụng của hiệp_định , thoả_thuận về tương_đương văn_bằng hoặc công_nhận lẫn nhau về văn_bằng hoặc điều_ước quốc_tế có liên_quan đến văn_bằng mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam đã ký_kết do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo công_bố ; + Văn_bằng của cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cử đi học bằng ngân_sách Nhà_nước ; + Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học theo chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài tại Việt_Nam đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt từ thời_điểm Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học có hiệu_lực thi_hành . - Văn_bằng quy_định tại khoản 1 Điều này phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Tên văn_bằng phù_hợp với quy_định về văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân Việt_Nam ; + Thời_gian đào_tạo và điều_kiện tuyển_sinh phù_hợp với quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; + Đào_tạo theo hình_thức trực_tiếp hoặc đào_tạo theo hình_thức trực_tiếp kết_hợp trực_tuyến mà thời_lượng giảng_dạy trực_tuyến không quá 30% tổng thời_lượng của chương_trình . - Việc miễn thực_hiện thủ_tục công_nhận văn_bằng không bao_gồm việc xác_thực văn_bằng ; cơ_quan , tổ_chức hoặc người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm xác_thực văn_bằng trong trường_hợp cần_thiết . Như_vậy , ta thấy đối_với trường_hợp bằng đại_học của người nước_ngoài do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp theo chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài tại Việt_Nam đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt từ thời_điểm Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học có hiệu_lực thi_hành thì thuộc trường_hợp không phải thực_hiện công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định .
202,987
Bằng đại_học của người nước_ngoài cấp cho theo chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài tại Việt_Nam có phải thực_hiện công_nhận không ?
Những trường_hợp được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT thì bằng đai học của người nước_ngoài không phải thực_hiện công_nhận tại Việt_Nam : ... Điều này phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Tên văn_bằng phù_hợp với quy_định về văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân Việt_Nam ; + Thời_gian đào_tạo và điều_kiện tuyển_sinh phù_hợp với quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; + Đào_tạo theo hình_thức trực_tiếp hoặc đào_tạo theo hình_thức trực_tiếp kết_hợp trực_tuyến mà thời_lượng giảng_dạy trực_tuyến không quá 30% tổng thời_lượng của chương_trình. - Việc miễn thực_hiện thủ_tục công_nhận văn_bằng không bao_gồm việc xác_thực văn_bằng ; cơ_quan, tổ_chức hoặc người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm xác_thực văn_bằng trong trường_hợp cần_thiết. Như_vậy, ta thấy đối_với trường_hợp bằng đại_học của người nước_ngoài do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp theo chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài tại Việt_Nam đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt từ thời_điểm Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học có hiệu_lực thi_hành thì thuộc trường_hợp không phải thực_hiện công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định.
None
1
Những trường_hợp được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT thì bằng đai học của người nước_ngoài không phải thực_hiện công_nhận tại Việt_Nam , cụ_thể như sau : - Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học được công_nhận để sử_dụng tại Việt_Nam mà không phải thực_hiện thủ_tục công_nhận văn_bằng gồm : + Văn_bằng của cơ_sở giáo_dục nước_ngoài thuộc phạm_vi áp_dụng của hiệp_định , thoả_thuận về tương_đương văn_bằng hoặc công_nhận lẫn nhau về văn_bằng hoặc điều_ước quốc_tế có liên_quan đến văn_bằng mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam đã ký_kết do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo công_bố ; + Văn_bằng của cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cử đi học bằng ngân_sách Nhà_nước ; + Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học theo chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài tại Việt_Nam đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt từ thời_điểm Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học có hiệu_lực thi_hành . - Văn_bằng quy_định tại khoản 1 Điều này phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Tên văn_bằng phù_hợp với quy_định về văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân Việt_Nam ; + Thời_gian đào_tạo và điều_kiện tuyển_sinh phù_hợp với quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; + Đào_tạo theo hình_thức trực_tiếp hoặc đào_tạo theo hình_thức trực_tiếp kết_hợp trực_tuyến mà thời_lượng giảng_dạy trực_tuyến không quá 30% tổng thời_lượng của chương_trình . - Việc miễn thực_hiện thủ_tục công_nhận văn_bằng không bao_gồm việc xác_thực văn_bằng ; cơ_quan , tổ_chức hoặc người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm xác_thực văn_bằng trong trường_hợp cần_thiết . Như_vậy , ta thấy đối_với trường_hợp bằng đại_học của người nước_ngoài do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp theo chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài tại Việt_Nam đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt từ thời_điểm Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học có hiệu_lực thi_hành thì thuộc trường_hợp không phải thực_hiện công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định .
202,988
Hội_đồng_quản_trị là gì ?
Theo khoản 1 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Hội_đồng_quản_trị như sau : ... “ Điều 153 . Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý công_ty , có toàn_quyền nhân_danh công_ty để quyết_định , thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của công_ty , trừ các quyền và nghĩa_vụ thuộc thẩm_quyền của Đại_hội_đồng cổ_đông . [ ... ] ” Theo đó , Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý công_ty , có toàn_quyền nhân_danh công_ty để quyết_định , thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của công_ty , trừ các quyền và nghĩa_vụ thuộc thẩm_quyền của Đại_hội_đồng cổ_đông . Thành_viên hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần
None
1
Theo khoản 1 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Hội_đồng_quản_trị như sau : “ Điều 153 . Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý công_ty , có toàn_quyền nhân_danh công_ty để quyết_định , thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của công_ty , trừ các quyền và nghĩa_vụ thuộc thẩm_quyền của Đại_hội_đồng cổ_đông . [ ... ] ” Theo đó , Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý công_ty , có toàn_quyền nhân_danh công_ty để quyết_định , thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của công_ty , trừ các quyền và nghĩa_vụ thuộc thẩm_quyền của Đại_hội_đồng cổ_đông . Thành_viên hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần
202,989
Trưởng_phòng giao_dịch của Ngân_hàng TMCP Ngoại_thương Vietcombank có được đồng_thời là thành_viên hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần khác hay không ?
Theo Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp như sau : ... - Tổ_chức, cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. - Tổ_chức, cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : + Cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan, đơn_vị mình ; + Cán_bộ, công_chức, viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức ; + Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp, công_nhân công_an trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam, trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; + Cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này, trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị
None
1
Theo Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; + Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; + Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . - Tổ_chức , cá_nhân có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp sau đây : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Phòng , chống tham_nhũng . - Thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh , từ góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : + Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; + Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; + Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan , đơn_vị . Theo đó , nếu bạn không thuộc khoản 2 nêu trên và đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng_quản_trị thì được phép tham_gia làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần để quản_lý công_ty .
202,990
Trưởng_phòng giao_dịch của Ngân_hàng TMCP Ngoại_thương Vietcombank có được đồng_thời là thành_viên hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần khác hay không ?
Theo Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp như sau : ... người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, bị tạm giam, đang chấp_hành hình_phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản, Luật Phòng, chống tham_nhũng. Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu, người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; + Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh, cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự. - Tổ_chức, cá_nhân có quyền góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này, trừ trường_hợp sau đây : + Cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân
None
1
Theo Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; + Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; + Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . - Tổ_chức , cá_nhân có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp sau đây : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Phòng , chống tham_nhũng . - Thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh , từ góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : + Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; + Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; + Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan , đơn_vị . Theo đó , nếu bạn không thuộc khoản 2 nêu trên và đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng_quản_trị thì được phép tham_gia làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần để quản_lý công_ty .
202,991
Trưởng_phòng giao_dịch của Ngân_hàng TMCP Ngoại_thương Vietcombank có được đồng_thời là thành_viên hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần khác hay không ?
Theo Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp như sau : ... phần vốn góp vào công_ty cổ_phần, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này, trừ trường_hợp sau đây : + Cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan, đơn_vị mình ; + Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức, Luật Viên_chức, Luật Phòng, chống tham_nhũng. - Thu lợi riêng cho cơ_quan, đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh, từ góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : + Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; + Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan, đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; + Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan, đơn_vị. Theo đó, nếu bạn không thuộc khoản 2 nêu trên và đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn của
None
1
Theo Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; + Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; + Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . - Tổ_chức , cá_nhân có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp sau đây : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Phòng , chống tham_nhũng . - Thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh , từ góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : + Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; + Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; + Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan , đơn_vị . Theo đó , nếu bạn không thuộc khoản 2 nêu trên và đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng_quản_trị thì được phép tham_gia làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần để quản_lý công_ty .
202,992
Trưởng_phòng giao_dịch của Ngân_hàng TMCP Ngoại_thương Vietcombank có được đồng_thời là thành_viên hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần khác hay không ?
Theo Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp như sau : ... ; + Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan, đơn_vị. Theo đó, nếu bạn không thuộc khoản 2 nêu trên và đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng_quản_trị thì được phép tham_gia làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần để quản_lý công_ty.
None
1
Theo Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; + Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; + Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; + Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . - Tổ_chức , cá_nhân có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp sau đây : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Phòng , chống tham_nhũng . - Thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh , từ góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : + Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; + Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; + Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan , đơn_vị . Theo đó , nếu bạn không thuộc khoản 2 nêu trên và đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng_quản_trị thì được phép tham_gia làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần để quản_lý công_ty .
202,993
Có_thể thay_đổi họ cho con từ họ cha sang họ của mẹ không ?
Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quyền thay_đổi họ như sau : ... " Điều 27. Quyền thay_đổi họ 1. Cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận việc thay_đổi họ trong trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi họ cho con_đẻ từ họ của cha_đẻ sang họ của mẹ đẻ hoặc ngược_lại ; b ) Thay_đổi họ cho con_nuôi từ họ của cha_đẻ hoặc mẹ đẻ sang họ của cha nuôi hoặc họ của mẹ nuôi theo yêu_cầu của cha nuôi, mẹ nuôi ; c ) Khi người con_nuôi thôi làm con_nuôi và người này hoặc cha_đẻ, mẹ đẻ yêu_cầu lấy lại họ cho người đó theo họ của cha_đẻ hoặc mẹ đẻ ; d ) Thay_đổi họ cho con theo yêu_cầu của cha_đẻ, mẹ đẻ hoặc của con khi xác_định cha, mẹ cho con ; đ ) Thay_đổi họ của người bị lưu_lạc đã tìm ra nguồn_gốc huyết_thống của mình ; e ) Thay_đổi họ theo họ của vợ, họ của chồng trong quan_hệ hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài để phù_hợp với pháp_luật của nước mà vợ, chồng người nước_ngoài là công_dân hoặc lấy lại họ trước khi thay_đổi ; g ) Thay_đổi họ của con khi cha, mẹ thay_đổi
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quyền thay_đổi họ như sau : " Điều 27 . Quyền thay_đổi họ 1 . Cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận việc thay_đổi họ trong trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi họ cho con_đẻ từ họ của cha_đẻ sang họ của mẹ đẻ hoặc ngược_lại ; b ) Thay_đổi họ cho con_nuôi từ họ của cha_đẻ hoặc mẹ đẻ sang họ của cha nuôi hoặc họ của mẹ nuôi theo yêu_cầu của cha nuôi , mẹ nuôi ; c ) Khi người con_nuôi thôi làm con_nuôi và người này hoặc cha_đẻ , mẹ đẻ yêu_cầu lấy lại họ cho người đó theo họ của cha_đẻ hoặc mẹ đẻ ; d ) Thay_đổi họ cho con theo yêu_cầu của cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc của con khi xác_định cha , mẹ cho con ; đ ) Thay_đổi họ của người bị lưu_lạc đã tìm ra nguồn_gốc huyết_thống của mình ; e ) Thay_đổi họ theo họ của vợ , họ của chồng trong quan_hệ hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài để phù_hợp với pháp_luật của nước mà vợ , chồng người nước_ngoài là công_dân hoặc lấy lại họ trước khi thay_đổi ; g ) Thay_đổi họ của con khi cha , mẹ thay_đổi họ ; h ) Trường_hợp khác do pháp_luật về hộ_tịch quy_định . 2 . Việc thay_đổi họ cho người từ đủ chín tuổi trở lên phải có sự đồng_ý của người đó . 3 . Việc thay_đổi họ của cá_nhân không làm thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự được xác_lập theo họ cũ . " Tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Điều_kiện thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Việc thay_đổi họ , chữ đệm , tên cho người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Khoản 1 Điều 26 của Luật_Hộ_tịch phải có sự đồng_ý của cha , mẹ người đó và được thể_hiện rõ trong Tờ khai ; đối_với người từ đủ 9 tuổi trở lên thi còn phải có sự đồng_ý của người đó . " Theo quy_định nêu trên , cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận việc thay_đổi họ cho con_đẻ từ họ của cha_đẻ sang họ của mẹ đẻ hoặc ngược_lại . Việc thay_đổi họ cho người từ đủ chín tuổi trở lên phải có sự đồng_ý của người đó . Như_vậy , chị có quyền được đổi họ của con từ họ cha sang họ mẹ là họ của chị . Vì con nhà chị 10 tuổi nên việc thay_đổi họ cho con phải có sự đồng_ý của con . Thay_đổi họ cho con ( Hình từ Internet )
202,994
Có_thể thay_đổi họ cho con từ họ cha sang họ của mẹ không ?
Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quyền thay_đổi họ như sau : ... phù_hợp với pháp_luật của nước mà vợ, chồng người nước_ngoài là công_dân hoặc lấy lại họ trước khi thay_đổi ; g ) Thay_đổi họ của con khi cha, mẹ thay_đổi họ ; h ) Trường_hợp khác do pháp_luật về hộ_tịch quy_định. 2. Việc thay_đổi họ cho người từ đủ chín tuổi trở lên phải có sự đồng_ý của người đó. 3. Việc thay_đổi họ của cá_nhân không làm thay_đổi, chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ dân_sự được xác_lập theo họ cũ. " Tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7. Điều_kiện thay_đổi, cải_chính hộ_tịch 1. Việc thay_đổi họ, chữ đệm, tên cho người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Khoản 1 Điều 26 của Luật_Hộ_tịch phải có sự đồng_ý của cha, mẹ người đó và được thể_hiện rõ trong Tờ khai ; đối_với người từ đủ 9 tuổi trở lên thi còn phải có sự đồng_ý của người đó. " Theo quy_định nêu trên, cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận việc thay_đổi họ cho con_đẻ từ họ của cha_đẻ sang họ của mẹ
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quyền thay_đổi họ như sau : " Điều 27 . Quyền thay_đổi họ 1 . Cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận việc thay_đổi họ trong trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi họ cho con_đẻ từ họ của cha_đẻ sang họ của mẹ đẻ hoặc ngược_lại ; b ) Thay_đổi họ cho con_nuôi từ họ của cha_đẻ hoặc mẹ đẻ sang họ của cha nuôi hoặc họ của mẹ nuôi theo yêu_cầu của cha nuôi , mẹ nuôi ; c ) Khi người con_nuôi thôi làm con_nuôi và người này hoặc cha_đẻ , mẹ đẻ yêu_cầu lấy lại họ cho người đó theo họ của cha_đẻ hoặc mẹ đẻ ; d ) Thay_đổi họ cho con theo yêu_cầu của cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc của con khi xác_định cha , mẹ cho con ; đ ) Thay_đổi họ của người bị lưu_lạc đã tìm ra nguồn_gốc huyết_thống của mình ; e ) Thay_đổi họ theo họ của vợ , họ của chồng trong quan_hệ hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài để phù_hợp với pháp_luật của nước mà vợ , chồng người nước_ngoài là công_dân hoặc lấy lại họ trước khi thay_đổi ; g ) Thay_đổi họ của con khi cha , mẹ thay_đổi họ ; h ) Trường_hợp khác do pháp_luật về hộ_tịch quy_định . 2 . Việc thay_đổi họ cho người từ đủ chín tuổi trở lên phải có sự đồng_ý của người đó . 3 . Việc thay_đổi họ của cá_nhân không làm thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự được xác_lập theo họ cũ . " Tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Điều_kiện thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Việc thay_đổi họ , chữ đệm , tên cho người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Khoản 1 Điều 26 của Luật_Hộ_tịch phải có sự đồng_ý của cha , mẹ người đó và được thể_hiện rõ trong Tờ khai ; đối_với người từ đủ 9 tuổi trở lên thi còn phải có sự đồng_ý của người đó . " Theo quy_định nêu trên , cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận việc thay_đổi họ cho con_đẻ từ họ của cha_đẻ sang họ của mẹ đẻ hoặc ngược_lại . Việc thay_đổi họ cho người từ đủ chín tuổi trở lên phải có sự đồng_ý của người đó . Như_vậy , chị có quyền được đổi họ của con từ họ cha sang họ mẹ là họ của chị . Vì con nhà chị 10 tuổi nên việc thay_đổi họ cho con phải có sự đồng_ý của con . Thay_đổi họ cho con ( Hình từ Internet )
202,995
Có_thể thay_đổi họ cho con từ họ cha sang họ của mẹ không ?
Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quyền thay_đổi họ như sau : ... của người đó. " Theo quy_định nêu trên, cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận việc thay_đổi họ cho con_đẻ từ họ của cha_đẻ sang họ của mẹ đẻ hoặc ngược_lại. Việc thay_đổi họ cho người từ đủ chín tuổi trở lên phải có sự đồng_ý của người đó. Như_vậy, chị có quyền được đổi họ của con từ họ cha sang họ mẹ là họ của chị. Vì con nhà chị 10 tuổi nên việc thay_đổi họ cho con phải có sự đồng_ý của con. Thay_đổi họ cho con ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quyền thay_đổi họ như sau : " Điều 27 . Quyền thay_đổi họ 1 . Cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận việc thay_đổi họ trong trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi họ cho con_đẻ từ họ của cha_đẻ sang họ của mẹ đẻ hoặc ngược_lại ; b ) Thay_đổi họ cho con_nuôi từ họ của cha_đẻ hoặc mẹ đẻ sang họ của cha nuôi hoặc họ của mẹ nuôi theo yêu_cầu của cha nuôi , mẹ nuôi ; c ) Khi người con_nuôi thôi làm con_nuôi và người này hoặc cha_đẻ , mẹ đẻ yêu_cầu lấy lại họ cho người đó theo họ của cha_đẻ hoặc mẹ đẻ ; d ) Thay_đổi họ cho con theo yêu_cầu của cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc của con khi xác_định cha , mẹ cho con ; đ ) Thay_đổi họ của người bị lưu_lạc đã tìm ra nguồn_gốc huyết_thống của mình ; e ) Thay_đổi họ theo họ của vợ , họ của chồng trong quan_hệ hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài để phù_hợp với pháp_luật của nước mà vợ , chồng người nước_ngoài là công_dân hoặc lấy lại họ trước khi thay_đổi ; g ) Thay_đổi họ của con khi cha , mẹ thay_đổi họ ; h ) Trường_hợp khác do pháp_luật về hộ_tịch quy_định . 2 . Việc thay_đổi họ cho người từ đủ chín tuổi trở lên phải có sự đồng_ý của người đó . 3 . Việc thay_đổi họ của cá_nhân không làm thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự được xác_lập theo họ cũ . " Tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Điều_kiện thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Việc thay_đổi họ , chữ đệm , tên cho người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Khoản 1 Điều 26 của Luật_Hộ_tịch phải có sự đồng_ý của cha , mẹ người đó và được thể_hiện rõ trong Tờ khai ; đối_với người từ đủ 9 tuổi trở lên thi còn phải có sự đồng_ý của người đó . " Theo quy_định nêu trên , cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận việc thay_đổi họ cho con_đẻ từ họ của cha_đẻ sang họ của mẹ đẻ hoặc ngược_lại . Việc thay_đổi họ cho người từ đủ chín tuổi trở lên phải có sự đồng_ý của người đó . Như_vậy , chị có quyền được đổi họ của con từ họ cha sang họ mẹ là họ của chị . Vì con nhà chị 10 tuổi nên việc thay_đổi họ cho con phải có sự đồng_ý của con . Thay_đổi họ cho con ( Hình từ Internet )
202,996
Thủ_tục đăng_ký thay_đổi họ cho con từ họ cha sang họ mẹ thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 như sau : ... " Điều 28. Thủ_tục đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch 1. Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu thấy việc thay_đổi, cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở, phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan, công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch, cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu. Trường_hợp thay_đổi, cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi, cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn. Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc. 3. Trường_hợp đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch. Trường_hợp nơi
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 như sau : " Điều 28 . Thủ_tục đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy việc thay_đổi , cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở , phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch , cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . Trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc . 3 . Trường_hợp đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch . Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch . " Thủ_tục đăng_ký thay_đổi họ cho con từ họ cha sang họ mẹ được thực_hiện theo quy_định nêu trên .
202,997
Thủ_tục đăng_ký thay_đổi họ cho con từ họ cha sang họ mẹ thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 như sau : ... nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch. Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch. " Thủ_tục đăng_ký thay_đổi họ cho con từ họ cha sang họ mẹ được thực_hiện theo quy_định nêu trên. " Điều 28. Thủ_tục đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch 1. Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu thấy việc thay_đổi, cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở, phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan, công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch, cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu. Trường_hợp thay_đổi, cải_chính hộ_tịch
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 như sau : " Điều 28 . Thủ_tục đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy việc thay_đổi , cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở , phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch , cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . Trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc . 3 . Trường_hợp đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch . Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch . " Thủ_tục đăng_ký thay_đổi họ cho con từ họ cha sang họ mẹ được thực_hiện theo quy_định nêu trên .
202,998
Thủ_tục đăng_ký thay_đổi họ cho con từ họ cha sang họ mẹ thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 như sau : ... hộ_tịch, cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu. Trường_hợp thay_đổi, cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi, cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn. Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc. 3. Trường_hợp đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch. Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch. " Thủ_tục đăng_ký thay_đổi họ cho con từ họ cha sang họ mẹ được thực_hiện theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 như sau : " Điều 28 . Thủ_tục đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy việc thay_đổi , cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở , phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch , cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . Trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc . 3 . Trường_hợp đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch . Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch . " Thủ_tục đăng_ký thay_đổi họ cho con từ họ cha sang họ mẹ được thực_hiện theo quy_định nêu trên .
202,999