Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Thủ_tục đăng_ký thay_đổi họ cho con từ họ cha sang họ mẹ thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 như sau : ... trên.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 28 Luật_Hộ_tịch 2014 như sau : " Điều 28 . Thủ_tục đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy việc thay_đổi , cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở , phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch , cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . Trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc . 3 . Trường_hợp đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch . Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch . " Thủ_tục đăng_ký thay_đổi họ cho con từ họ cha sang họ mẹ được thực_hiện theo quy_định nêu trên .
203,000
Ai có thẩm_quyền giải_quyết đăng_ký thay_đổi họ cho con từ họ cha sang họ mẹ ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 27 Luật_Hộ_tịch 2014 như sau : ... " Điều 27 . Thẩm_quyền đăng_ký thay_đổi , cải_chính , bổ_sung hộ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký hộ_tịch trước_đây hoặc nơi cư_trú của cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết việc thay_đổi , cải_chính hộ_tịch cho người chưa đủ 14 tuổi ; bổ_sung hộ_tịch cho công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước . " Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký hộ_tịch trước_đây hoặc nơi cư_trú của cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết việc thay_đổi hộ_tịch , thay_đổi họ cho con từ họ cha sang họ mẹ cho người chưa đủ 14 tuổi .
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 27 Luật_Hộ_tịch 2014 như sau : " Điều 27 . Thẩm_quyền đăng_ký thay_đổi , cải_chính , bổ_sung hộ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký hộ_tịch trước_đây hoặc nơi cư_trú của cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết việc thay_đổi , cải_chính hộ_tịch cho người chưa đủ 14 tuổi ; bổ_sung hộ_tịch cho công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước . " Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký hộ_tịch trước_đây hoặc nơi cư_trú của cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết việc thay_đổi hộ_tịch , thay_đổi họ cho con từ họ cha sang họ mẹ cho người chưa đủ 14 tuổi .
203,001
Thế_nào là cơ_sở tín_ngưỡng theo quy_định pháp_luật hiện_hành ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về cơ_sở tín_ngưỡng như sau : ... " 4 . Cơ_sở tín_ngưỡng là nơi thực_hiện hoạt_động tín_ngưỡng của cộng_đồng như đình , đền , miếu , nhà_thờ dòng_họ và những cơ_sở tương_tự khác . " Xin phép hoạt_động đền ( hoạt_động tín_ngưỡng ) trong khu du_lịch
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về cơ_sở tín_ngưỡng như sau : " 4 . Cơ_sở tín_ngưỡng là nơi thực_hiện hoạt_động tín_ngưỡng của cộng_đồng như đình , đền , miếu , nhà_thờ dòng_họ và những cơ_sở tương_tự khác . " Xin phép hoạt_động đền ( hoạt_động tín_ngưỡng ) trong khu du_lịch
203,002
Nguyên_tắc tổ_chức hoạt_động tín_ngưỡng và người đại_diện ra sao ?
Căn_cứ Điều 10 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức hoạt_động tín_ngưỡng như sau : ... - Hoạt_động tín_ngưỡng, lễ_hội tín_ngưỡng phải bảo_đảm bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc. - Việc tổ_chức hoạt_động tín_ngưỡng, lễ_hội tín_ngưỡng phải bảo_đảm an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội, tiết_kiệm, bảo_vệ môi_trường. Căn_cứ Điều 11 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về người đại_diện trong tổ_chức hoạt_động tín_ngưỡng như sau : - Cơ_sở tín_ngưỡng phải có người đại_diện hoặc ban quản_lý để chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hoạt_động diễn ra tại cơ_sở tín_ngưỡng. - Người đại_diện hoặc thành_viên ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng phải là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ, có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có cơ_sở tín_ngưỡng phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp tổ_chức để cộng_đồng dân_cư bầu, cử người đại_diện hoặc thành_viên ban quản_lý. Căn_cứ kết_quả bầu, cử và các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản công_nhận người đại_diện hoặc thành_viên ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày bầu, cử. - Việc bầu, cử người đại_diện hoặc thành_lập ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng đã được xếp_hạng là
None
1
Căn_cứ Điều 10 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức hoạt_động tín_ngưỡng như sau : - Hoạt_động tín_ngưỡng , lễ_hội tín_ngưỡng phải bảo_đảm bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc . - Việc tổ_chức hoạt_động tín_ngưỡng , lễ_hội tín_ngưỡng phải bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , tiết_kiệm , bảo_vệ môi_trường . Căn_cứ Điều 11 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về người đại_diện trong tổ_chức hoạt_động tín_ngưỡng như sau : - Cơ_sở tín_ngưỡng phải có người đại_diện hoặc ban quản_lý để chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hoạt_động diễn ra tại cơ_sở tín_ngưỡng . - Người đại_diện hoặc thành_viên ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng phải là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có cơ_sở tín_ngưỡng phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp tổ_chức để cộng_đồng dân_cư bầu , cử người đại_diện hoặc thành_viên ban quản_lý . Căn_cứ kết_quả bầu , cử và các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản công_nhận người đại_diện hoặc thành_viên ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày bầu , cử . - Việc bầu , cử người đại_diện hoặc thành_lập ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng đã được xếp_hạng là di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . - Việc bầu , cử người đại_diện hoặc thành_lập ban quản_lý nhà_thờ dòng_họ không phải thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này . Theo đó , người đại_diện hoặc ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng có trách_nhiệm gửi văn_bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có cơ_sở tín_ngưỡng . Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên cơ_sở tín_ngưỡng , các hoạt_động tín_ngưỡng , nội_dung , quy_mô , thời_gian , địa_điểm diễn ra hoạt_động . Bên cạnh đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đăng_ký hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối đăng_ký phải nêu rõ lý_do .
203,003
Nguyên_tắc tổ_chức hoạt_động tín_ngưỡng và người đại_diện ra sao ?
Căn_cứ Điều 10 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức hoạt_động tín_ngưỡng như sau : ... quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày bầu, cử. - Việc bầu, cử người đại_diện hoặc thành_lập ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng đã được xếp_hạng là di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá. - Việc bầu, cử người đại_diện hoặc thành_lập ban quản_lý nhà_thờ dòng_họ không phải thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này. Theo đó, người đại_diện hoặc ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng có trách_nhiệm gửi văn_bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có cơ_sở tín_ngưỡng. Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên cơ_sở tín_ngưỡng, các hoạt_động tín_ngưỡng, nội_dung, quy_mô, thời_gian, địa_điểm diễn ra hoạt_động. Bên cạnh đó, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đăng_ký hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối đăng_ký phải nêu rõ lý_do.
None
1
Căn_cứ Điều 10 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức hoạt_động tín_ngưỡng như sau : - Hoạt_động tín_ngưỡng , lễ_hội tín_ngưỡng phải bảo_đảm bảo_tồn và phát_huy các giá_trị văn_hoá truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc . - Việc tổ_chức hoạt_động tín_ngưỡng , lễ_hội tín_ngưỡng phải bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , tiết_kiệm , bảo_vệ môi_trường . Căn_cứ Điều 11 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về người đại_diện trong tổ_chức hoạt_động tín_ngưỡng như sau : - Cơ_sở tín_ngưỡng phải có người đại_diện hoặc ban quản_lý để chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hoạt_động diễn ra tại cơ_sở tín_ngưỡng . - Người đại_diện hoặc thành_viên ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng phải là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có cơ_sở tín_ngưỡng phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp tổ_chức để cộng_đồng dân_cư bầu , cử người đại_diện hoặc thành_viên ban quản_lý . Căn_cứ kết_quả bầu , cử và các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản công_nhận người đại_diện hoặc thành_viên ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày bầu , cử . - Việc bầu , cử người đại_diện hoặc thành_lập ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng đã được xếp_hạng là di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . - Việc bầu , cử người đại_diện hoặc thành_lập ban quản_lý nhà_thờ dòng_họ không phải thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này . Theo đó , người đại_diện hoặc ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng có trách_nhiệm gửi văn_bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có cơ_sở tín_ngưỡng . Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên cơ_sở tín_ngưỡng , các hoạt_động tín_ngưỡng , nội_dung , quy_mô , thời_gian , địa_điểm diễn ra hoạt_động . Bên cạnh đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đăng_ký hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối đăng_ký phải nêu rõ lý_do .
203,004
Đăng_ký hoạt_động tín_ngưỡng theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 12 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về việc đăng_ký hoạt_động tín_ngưỡng như sau : ... - Hoạt_động tín_ngưỡng của cơ_sở tín_ngưỡng phải được đăng_ký , trừ cơ_sở tín_ngưỡng là nhà_thờ dòng_họ . - Người đại_diện hoặc ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng có trách_nhiệm gửi văn_bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có cơ_sở tín_ngưỡng chậm nhất là 30 ngày trước ngày cơ_sở tín_ngưỡng bắt_đầu hoạt_động tín_ngưỡng , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 14 của Luật này . Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên cơ_sở tín_ngưỡng , các hoạt_động tín_ngưỡng , nội_dung , quy_mô , thời_gian , địa_điểm diễn ra hoạt_động . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đăng_ký hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối đăng_ký phải nêu rõ lý_do . - Hoạt_động tín_ngưỡng không có trong văn_bản đã được đăng_ký thì người đại_diện hoặc ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng có trách_nhiệm đăng_ký bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 Điều này chậm nhất là 20 ngày trước ngày diễn ra hoạt_động tín_ngưỡng . Mẫu văn_bản đăng_ký anh tham_khảo tại Mẫu B1 ( ban_hành kèm theo Nghị_định 162/2017/NĐ-CP)
None
1
Căn_cứ Điều 12 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về việc đăng_ký hoạt_động tín_ngưỡng như sau : - Hoạt_động tín_ngưỡng của cơ_sở tín_ngưỡng phải được đăng_ký , trừ cơ_sở tín_ngưỡng là nhà_thờ dòng_họ . - Người đại_diện hoặc ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng có trách_nhiệm gửi văn_bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có cơ_sở tín_ngưỡng chậm nhất là 30 ngày trước ngày cơ_sở tín_ngưỡng bắt_đầu hoạt_động tín_ngưỡng , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 14 của Luật này . Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên cơ_sở tín_ngưỡng , các hoạt_động tín_ngưỡng , nội_dung , quy_mô , thời_gian , địa_điểm diễn ra hoạt_động . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đăng_ký hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối đăng_ký phải nêu rõ lý_do . - Hoạt_động tín_ngưỡng không có trong văn_bản đã được đăng_ký thì người đại_diện hoặc ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng có trách_nhiệm đăng_ký bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 Điều này chậm nhất là 20 ngày trước ngày diễn ra hoạt_động tín_ngưỡng . Mẫu văn_bản đăng_ký anh tham_khảo tại Mẫu B1 ( ban_hành kèm theo Nghị_định 162/2017/NĐ-CP)
203,005
Tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 13 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ như sau : ... - Người đại_diện, ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng diễn ra định_kỳ chậm nhất là 20 ngày trước ngày tổ_chức lễ_hội đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định sau đây : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi tổ_chức lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong một xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là xã ) ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong nhiều xã thuộc một huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là huyện ) ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong nhiều huyện thuộc một tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ). - Văn_bản thông_báo nêu rõ tên lễ_hội tín_ngưỡng, nội_dung, quy_mô, thời_gian, địa_điểm tổ_chức, dự_kiến thành_viên ban tổ_chức và các điều_kiện cần_thiết để bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, bảo_vệ môi_trường trong lễ_hội. - Việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ tại
None
1
Căn_cứ Điều 13 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ như sau : - Người đại_diện , ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng diễn ra định_kỳ chậm nhất là 20 ngày trước ngày tổ_chức lễ_hội đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định sau đây : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi tổ_chức lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong một xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là xã ) ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong nhiều xã thuộc một huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là huyện ) ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong nhiều huyện thuộc một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) . - Văn_bản thông_báo nêu rõ tên lễ_hội tín_ngưỡng , nội_dung , quy_mô , thời_gian , địa_điểm tổ_chức , dự_kiến thành_viên ban tổ_chức và các điều_kiện cần_thiết để bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_vệ môi_trường trong lễ_hội . - Việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ tại cơ_sở tín_ngưỡng là di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đã được xếp_hạng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . - Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm bảo_đảm việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng theo nội_dung thông_báo . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé .
203,006
Tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 13 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ như sau : ... thời_gian, địa_điểm tổ_chức, dự_kiến thành_viên ban tổ_chức và các điều_kiện cần_thiết để bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, bảo_vệ môi_trường trong lễ_hội. - Việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ tại cơ_sở tín_ngưỡng là di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh đã được xếp_hạng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá. - Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm bảo_đảm việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng theo nội_dung thông_báo. Như_vậy, trên đây là toàn_bộ thông_tin gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé. - Người đại_diện, ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng diễn ra định_kỳ chậm nhất là 20 ngày trước ngày tổ_chức lễ_hội đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định sau đây : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi tổ_chức lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong một xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là xã ) ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong nhiều xã thuộc một huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương (
None
1
Căn_cứ Điều 13 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ như sau : - Người đại_diện , ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng diễn ra định_kỳ chậm nhất là 20 ngày trước ngày tổ_chức lễ_hội đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định sau đây : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi tổ_chức lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong một xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là xã ) ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong nhiều xã thuộc một huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là huyện ) ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong nhiều huyện thuộc một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) . - Văn_bản thông_báo nêu rõ tên lễ_hội tín_ngưỡng , nội_dung , quy_mô , thời_gian , địa_điểm tổ_chức , dự_kiến thành_viên ban tổ_chức và các điều_kiện cần_thiết để bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_vệ môi_trường trong lễ_hội . - Việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ tại cơ_sở tín_ngưỡng là di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đã được xếp_hạng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . - Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm bảo_đảm việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng theo nội_dung thông_báo . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé .
203,007
Tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 13 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ như sau : ... lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong nhiều xã thuộc một huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là huyện ) ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong nhiều huyện thuộc một tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ). - Văn_bản thông_báo nêu rõ tên lễ_hội tín_ngưỡng, nội_dung, quy_mô, thời_gian, địa_điểm tổ_chức, dự_kiến thành_viên ban tổ_chức và các điều_kiện cần_thiết để bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, bảo_vệ môi_trường trong lễ_hội. - Việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ tại cơ_sở tín_ngưỡng là di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh đã được xếp_hạng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá. - Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm bảo_đảm việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng theo nội_dung thông_báo. Như_vậy, trên đây là toàn_bộ thông_tin gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé.
None
1
Căn_cứ Điều 13 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ như sau : - Người đại_diện , ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng diễn ra định_kỳ chậm nhất là 20 ngày trước ngày tổ_chức lễ_hội đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định sau đây : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi tổ_chức lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong một xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là xã ) ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong nhiều xã thuộc một huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là huyện ) ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong nhiều huyện thuộc một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) . - Văn_bản thông_báo nêu rõ tên lễ_hội tín_ngưỡng , nội_dung , quy_mô , thời_gian , địa_điểm tổ_chức , dự_kiến thành_viên ban tổ_chức và các điều_kiện cần_thiết để bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_vệ môi_trường trong lễ_hội . - Việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ tại cơ_sở tín_ngưỡng là di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đã được xếp_hạng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . - Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm bảo_đảm việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng theo nội_dung thông_báo . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé .
203,008
Tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 13 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ như sau : ... là toàn_bộ thông_tin gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé.
None
1
Căn_cứ Điều 13 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ như sau : - Người đại_diện , ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng diễn ra định_kỳ chậm nhất là 20 ngày trước ngày tổ_chức lễ_hội đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định sau đây : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi tổ_chức lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong một xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là xã ) ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tổ_chức lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong nhiều xã thuộc một huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là huyện ) ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi tổ_chức lễ_hội có trách_nhiệm tiếp_nhận thông_báo đối_với lễ_hội tín_ngưỡng có quy_mô tổ_chức trong nhiều huyện thuộc một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) . - Văn_bản thông_báo nêu rõ tên lễ_hội tín_ngưỡng , nội_dung , quy_mô , thời_gian , địa_điểm tổ_chức , dự_kiến thành_viên ban tổ_chức và các điều_kiện cần_thiết để bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_vệ môi_trường trong lễ_hội . - Việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng định_kỳ tại cơ_sở tín_ngưỡng là di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đã được xếp_hạng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . - Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm bảo_đảm việc tổ_chức lễ_hội tín_ngưỡng theo nội_dung thông_báo . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé .
203,009
Ban_Chấp_hành Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam là cơ_quan thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 14 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về Ban: ... Theo khoản 1 Điều 14 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về Ban_Chấp_hành Hội như sau : Ban_Chấp_hành Hội 1 . Ban_Chấp_hành Hội là cơ_quan lãnh_đạo của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội do Đại_hội bầu trong số các hội_viên chính_thức của Hội . Số_lượng , cơ_cấu , tiêu_chuẩn uỷ_viên Ban_Chấp_hành do Đại_hội quyết_định . Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành cùng với nhiệm_kỳ Đại_hội . ... Theo quy_định trên , Ban_Chấp_hành Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội do Đại_hội bầu trong số các hội_viên chính_thức của Hội . Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 14 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về Ban_Chấp_hành Hội như sau : Ban_Chấp_hành Hội 1 . Ban_Chấp_hành Hội là cơ_quan lãnh_đạo của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội do Đại_hội bầu trong số các hội_viên chính_thức của Hội . Số_lượng , cơ_cấu , tiêu_chuẩn uỷ_viên Ban_Chấp_hành do Đại_hội quyết_định . Nhiệm_kỳ của Ban_Chấp_hành cùng với nhiệm_kỳ Đại_hội . ... Theo quy_định trên , Ban_Chấp_hành Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo của Hội giữa hai nhiệm_kỳ Đại_hội do Đại_hội bầu trong số các hội_viên chính_thức của Hội . Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam ( Hình từ Internet )
203,010
Ban_Chấp_hành Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về n: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Điều_lệ ( sửa đổ, bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban_Chấp_hành Hội như sau : Ban_Chấp_hành Hội... 2. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban_Chấp_hành : a ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội, Điều_lệ Hội, lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hội giữa hai kỳ Đại_hội ; b ) Chuẩn_bị và quyết_định triệu_tập Đại_hội và Hội_nghị toàn_thể hàng năm của Hội ; c ) Quyết_định chương_trình, kế_hoạch công_tác hàng năm của Hội ; d ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Hội. Ban_hành quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ ; quy_chế quản_lý, sử_dụng tài_chính, tài_sản của Hội ; quy_chế quản_lý, sử_dụng con_dấu của Hội ; quy_chế khen_thưởng, kỷ_luật ; quy_định về tiêu_chuẩn hội_viên, thủ_tục, thẩm_quyền, kết_nạp hội_viên, ra khỏi Hội, chấm_dứt tư_cách hội_viên ; các quy_định trong nội_bộ Hội phù_hợp với quy_định của Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật ; đ ) Bầu, miễn_nhiệm Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch, uỷ_viên Ban Thường_vụ, bầu bổ_sung, thay_thế uỷ_viên Ban_Chấp_hành. Số uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban_Chấp_hành Hội như sau : Ban_Chấp_hành Hội ... 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban_Chấp_hành : a ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội , Điều_lệ Hội , lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hội giữa hai kỳ Đại_hội ; b ) Chuẩn_bị và quyết_định triệu_tập Đại_hội và Hội_nghị toàn_thể hàng năm của Hội ; c ) Quyết_định chương_trình , kế_hoạch công_tác hàng năm của Hội ; d ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Hội . Ban_hành quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ; quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản của Hội ; quy_chế quản_lý , sử_dụng con_dấu của Hội ; quy_chế khen_thưởng , kỷ_luật ; quy_định về tiêu_chuẩn hội_viên , thủ_tục , thẩm_quyền , kết_nạp hội_viên , ra khỏi Hội , chấm_dứt tư_cách hội_viên ; các quy_định trong nội_bộ Hội phù_hợp với quy_định của Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật ; đ ) Bầu , miễn_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , uỷ_viên Ban Thường_vụ , bầu bổ_sung , thay_thế uỷ_viên Ban_Chấp_hành . Số uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu bổ_sung không được quá 20% ( hai_mươi ) so với số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành đã được Đại_hội quyết_định . ... Theo đó , Ban_Chấp_hành Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại khoản 2 Điều 14 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội , Điều_lệ Hội , lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hội giữa hai kỳ Đại_hội .
203,011
Ban_Chấp_hành Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về n: ... Hội và quy_định của pháp_luật ; đ ) Bầu, miễn_nhiệm Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch, uỷ_viên Ban Thường_vụ, bầu bổ_sung, thay_thế uỷ_viên Ban_Chấp_hành. Số uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu bổ_sung không được quá 20% ( hai_mươi ) so với số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành đã được Đại_hội quyết_định.... Theo đó, Ban_Chấp_hành Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại khoản 2 Điều 14 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội, Điều_lệ Hội, lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hội giữa hai kỳ Đại_hội.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban_Chấp_hành Hội như sau : Ban_Chấp_hành Hội ... 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban_Chấp_hành : a ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội , Điều_lệ Hội , lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hội giữa hai kỳ Đại_hội ; b ) Chuẩn_bị và quyết_định triệu_tập Đại_hội và Hội_nghị toàn_thể hàng năm của Hội ; c ) Quyết_định chương_trình , kế_hoạch công_tác hàng năm của Hội ; d ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Hội . Ban_hành quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ; quy_chế quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản của Hội ; quy_chế quản_lý , sử_dụng con_dấu của Hội ; quy_chế khen_thưởng , kỷ_luật ; quy_định về tiêu_chuẩn hội_viên , thủ_tục , thẩm_quyền , kết_nạp hội_viên , ra khỏi Hội , chấm_dứt tư_cách hội_viên ; các quy_định trong nội_bộ Hội phù_hợp với quy_định của Điều_lệ Hội và quy_định của pháp_luật ; đ ) Bầu , miễn_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , uỷ_viên Ban Thường_vụ , bầu bổ_sung , thay_thế uỷ_viên Ban_Chấp_hành . Số uỷ_viên Ban_Chấp_hành bầu bổ_sung không được quá 20% ( hai_mươi ) so với số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành đã được Đại_hội quyết_định . ... Theo đó , Ban_Chấp_hành Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại khoản 2 Điều 14 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội , Điều_lệ Hội , lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hội giữa hai kỳ Đại_hội .
203,012
Nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 về: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Điều_lệ ( sửa đổ, bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 về nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành Hội như sau : Ban_Chấp_hành Hội... 3. Nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành : a ) Ban_Chấp_hành hoạt_động theo quy_chế của Ban_Chấp_hành, tuân_thủ quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội ; b ) Ban_Chấp_hành họp thường_kỳ mỗi năm một lần, có_thể họp bất_thường khi có yêu_cầu của Ban Thường_vụ hoặc trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành. c ) Các cuộc họp của Ban_Chấp_hành là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) uỷ_viên Ban_Chấp_hành tham_gia dự họp. Ban_Chấp_hành có_thể biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín, việc quy_định hình_thức biểu_quyết do Ban_Chấp_hành quyết_định ; d ) Các nghị_quyết, quyết_định của Ban_Chấp_hành được thông_qua khi có trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành dự họp biểu_quyết tán_thành. Trong trường_hợp cần_thiết lấy biểu_quyết của Ban_Chấp_hành mà chưa đến thời_hạn họp Ban_Chấp_hành theo quy_định tại Điểm b Khoản 3 Điều này thì Ban Thường_vụ Hội lấy biểu_quyết bằng văn_bản và quyết_định của Ban_Chấp_hành được thông_qua
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 về nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành Hội như sau : Ban_Chấp_hành Hội ... 3 . Nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành : a ) Ban_Chấp_hành hoạt_động theo quy_chế của Ban_Chấp_hành , tuân_thủ quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội ; b ) Ban_Chấp_hành họp thường_kỳ mỗi năm một lần , có_thể họp bất_thường khi có yêu_cầu của Ban Thường_vụ hoặc trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành . c ) Các cuộc họp của Ban_Chấp_hành là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) uỷ_viên Ban_Chấp_hành tham_gia dự họp . Ban_Chấp_hành có_thể biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín , việc quy_định hình_thức biểu_quyết do Ban_Chấp_hành quyết_định ; d ) Các nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành được thông_qua khi có trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành dự họp biểu_quyết tán_thành . Trong trường_hợp cần_thiết lấy biểu_quyết của Ban_Chấp_hành mà chưa đến thời_hạn họp Ban_Chấp_hành theo quy_định tại Điểm b Khoản 3 Điều này thì Ban Thường_vụ Hội lấy biểu_quyết bằng văn_bản và quyết_định của Ban_Chấp_hành được thông_qua khi có trên 1/2 ( một phần hai ) uỷ_viên Ban_Chấp_hành biểu_quyết tán_thành . Riêng việc bầu_cử các chức_danh lãnh_đạo Hội phải được ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên có_mặt biểu_quyết tán_thành . Như_vậy , Ban_Chấp_hành Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại khoản 3 Điều 14 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc các cuộc họp của Ban_Chấp_hành là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) uỷ_viên Ban_Chấp_hành tham_gia dự họp .
203,013
Nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 về: ... biểu_quyết của Ban_Chấp_hành mà chưa đến thời_hạn họp Ban_Chấp_hành theo quy_định tại Điểm b Khoản 3 Điều này thì Ban Thường_vụ Hội lấy biểu_quyết bằng văn_bản và quyết_định của Ban_Chấp_hành được thông_qua khi có trên 1/2 ( một phần hai ) uỷ_viên Ban_Chấp_hành biểu_quyết tán_thành. Riêng việc bầu_cử các chức_danh lãnh_đạo Hội phải được ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên có_mặt biểu_quyết tán_thành. Như_vậy, Ban_Chấp_hành Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại khoản 3 Điều 14 nêu trên. Trong đó có nguyên_tắc các cuộc họp của Ban_Chấp_hành là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) uỷ_viên Ban_Chấp_hành tham_gia dự họp.
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Điều_lệ ( sửa đổ , bổ_sung ) Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 555 / QĐ-BNV năm 2014 về nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành Hội như sau : Ban_Chấp_hành Hội ... 3 . Nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành : a ) Ban_Chấp_hành hoạt_động theo quy_chế của Ban_Chấp_hành , tuân_thủ quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội ; b ) Ban_Chấp_hành họp thường_kỳ mỗi năm một lần , có_thể họp bất_thường khi có yêu_cầu của Ban Thường_vụ hoặc trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành . c ) Các cuộc họp của Ban_Chấp_hành là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) uỷ_viên Ban_Chấp_hành tham_gia dự họp . Ban_Chấp_hành có_thể biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín , việc quy_định hình_thức biểu_quyết do Ban_Chấp_hành quyết_định ; d ) Các nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành được thông_qua khi có trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành dự họp biểu_quyết tán_thành . Trong trường_hợp cần_thiết lấy biểu_quyết của Ban_Chấp_hành mà chưa đến thời_hạn họp Ban_Chấp_hành theo quy_định tại Điểm b Khoản 3 Điều này thì Ban Thường_vụ Hội lấy biểu_quyết bằng văn_bản và quyết_định của Ban_Chấp_hành được thông_qua khi có trên 1/2 ( một phần hai ) uỷ_viên Ban_Chấp_hành biểu_quyết tán_thành . Riêng việc bầu_cử các chức_danh lãnh_đạo Hội phải được ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên có_mặt biểu_quyết tán_thành . Như_vậy , Ban_Chấp_hành Hội Bảo_vệ quyền trẻ_em Việt_Nam hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại khoản 3 Điều 14 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc các cuộc họp của Ban_Chấp_hành là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) uỷ_viên Ban_Chấp_hành tham_gia dự họp .
203,014
Người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt thì có vi_phạm pháp_luật không ?
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Thư_viện 2019 , có quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thư_viện như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thư_viện 1. Lợi_dụng hoạt_động thư_viện để xuyên_tạc chủ_trương, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; chia_rẽ khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc ; kích_động bạo_lực, gây thù_hằn giữa các dân_tộc, tôn_giáo ; tuyên_truyền chiến_tranh xâm_lược ; phá_hoại thuần_phong_mỹ_tục ; truyền_bá mê_tín ; lôi_kéo người sử_dụng thư_viện vào tệ_nạn xã_hội. 2. Cung_cấp tài_nguyên thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 3. Hạn_chế quyền tiếp_cận và sử_dụng tài_nguyên thông_tin của người sử_dụng thư_viện trái với quy_định của pháp_luật. 4. Cung_cấp thông_tin về người sử_dụng thư_viện, trừ trường_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 5. Chiếm_dụng, đánh_tráo, huỷ_hoại, làm hư_hỏng tài_nguyên thông_tin. 6. Xâm_nhập trái_phép vào hệ_thống thông_tin thư_viện, cơ_sở_dữ_liệu thư_viện ; làm sai_lệch, gián_đoạn hoặc phá_hoại hệ_thống thông_tin thư_viện, cơ_sở_dữ_liệu thư_viện. Theo quy_định trên thì hành_vi chiếm_dụng, đánh_tráo, huỷ_hoại, làm hư_hỏng tài_nguyên thông_tin của thư_viện là hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thư_viện. Như_vậy, theo quy_định trên thì người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Thư_viện 2019 , có quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thư_viện như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thư_viện 1 . Lợi_dụng hoạt_động thư_viện để xuyên_tạc chủ_trương , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; chia_rẽ khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc ; kích_động bạo_lực , gây thù_hằn giữa các dân_tộc , tôn_giáo ; tuyên_truyền chiến_tranh xâm_lược ; phá_hoại thuần_phong_mỹ_tục ; truyền_bá mê_tín ; lôi_kéo người sử_dụng thư_viện vào tệ_nạn xã_hội . 2 . Cung_cấp tài_nguyên thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Hạn_chế quyền tiếp_cận và sử_dụng tài_nguyên thông_tin của người sử_dụng thư_viện trái với quy_định của pháp_luật . 4 . Cung_cấp thông_tin về người sử_dụng thư_viện , trừ trường_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 5 . Chiếm_dụng , đánh_tráo , huỷ_hoại , làm hư_hỏng tài_nguyên thông_tin . 6 . Xâm_nhập trái_phép vào hệ_thống thông_tin thư_viện , cơ_sở_dữ_liệu thư_viện ; làm sai_lệch , gián_đoạn hoặc phá_hoại hệ_thống thông_tin thư_viện , cơ_sở_dữ_liệu thư_viện . Theo quy_định trên thì hành_vi chiếm_dụng , đánh_tráo , huỷ_hoại , làm hư_hỏng tài_nguyên thông_tin của thư_viện là hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thư_viện . Như_vậy , theo quy_định trên thì người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quy hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt thì vẫn bị xem là vi_phạm pháp_luật . Người làm_việc trong thư_viện ( Hình từ Internet )
203,015
Người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt thì có vi_phạm pháp_luật không ?
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Thư_viện 2019 , có quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thư_viện như sau : ... hư_hỏng tài_nguyên thông_tin của thư_viện là hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thư_viện. Như_vậy, theo quy_định trên thì người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ, quy hiếm, bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt thì vẫn bị xem là vi_phạm pháp_luật. Người làm_việc trong thư_viện ( Hình từ Internet ) Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thư_viện 1. Lợi_dụng hoạt_động thư_viện để xuyên_tạc chủ_trương, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; chia_rẽ khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc ; kích_động bạo_lực, gây thù_hằn giữa các dân_tộc, tôn_giáo ; tuyên_truyền chiến_tranh xâm_lược ; phá_hoại thuần_phong_mỹ_tục ; truyền_bá mê_tín ; lôi_kéo người sử_dụng thư_viện vào tệ_nạn xã_hội. 2. Cung_cấp tài_nguyên thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 3. Hạn_chế quyền tiếp_cận và sử_dụng tài_nguyên thông_tin của người sử_dụng thư_viện trái với quy_định của pháp_luật. 4. Cung_cấp thông_tin về người sử_dụng thư_viện, trừ trường_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 5. Chiếm_dụng, đánh_tráo, huỷ_hoại, làm hư_hỏng tài_nguyên thông_tin. 6. Xâm_nhập trái_phép vào hệ_thống thông_tin thư_viện, cơ_sở_dữ_liệu
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Thư_viện 2019 , có quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thư_viện như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thư_viện 1 . Lợi_dụng hoạt_động thư_viện để xuyên_tạc chủ_trương , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; chia_rẽ khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc ; kích_động bạo_lực , gây thù_hằn giữa các dân_tộc , tôn_giáo ; tuyên_truyền chiến_tranh xâm_lược ; phá_hoại thuần_phong_mỹ_tục ; truyền_bá mê_tín ; lôi_kéo người sử_dụng thư_viện vào tệ_nạn xã_hội . 2 . Cung_cấp tài_nguyên thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Hạn_chế quyền tiếp_cận và sử_dụng tài_nguyên thông_tin của người sử_dụng thư_viện trái với quy_định của pháp_luật . 4 . Cung_cấp thông_tin về người sử_dụng thư_viện , trừ trường_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 5 . Chiếm_dụng , đánh_tráo , huỷ_hoại , làm hư_hỏng tài_nguyên thông_tin . 6 . Xâm_nhập trái_phép vào hệ_thống thông_tin thư_viện , cơ_sở_dữ_liệu thư_viện ; làm sai_lệch , gián_đoạn hoặc phá_hoại hệ_thống thông_tin thư_viện , cơ_sở_dữ_liệu thư_viện . Theo quy_định trên thì hành_vi chiếm_dụng , đánh_tráo , huỷ_hoại , làm hư_hỏng tài_nguyên thông_tin của thư_viện là hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thư_viện . Như_vậy , theo quy_định trên thì người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quy hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt thì vẫn bị xem là vi_phạm pháp_luật . Người làm_việc trong thư_viện ( Hình từ Internet )
203,016
Người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt thì có vi_phạm pháp_luật không ?
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Thư_viện 2019 , có quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thư_viện như sau : ... yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 5. Chiếm_dụng, đánh_tráo, huỷ_hoại, làm hư_hỏng tài_nguyên thông_tin. 6. Xâm_nhập trái_phép vào hệ_thống thông_tin thư_viện, cơ_sở_dữ_liệu thư_viện ; làm sai_lệch, gián_đoạn hoặc phá_hoại hệ_thống thông_tin thư_viện, cơ_sở_dữ_liệu thư_viện. Theo quy_định trên thì hành_vi chiếm_dụng, đánh_tráo, huỷ_hoại, làm hư_hỏng tài_nguyên thông_tin của thư_viện là hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thư_viện. Như_vậy, theo quy_định trên thì người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ, quy hiếm, bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt thì vẫn bị xem là vi_phạm pháp_luật. Người làm_việc trong thư_viện ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Luật Thư_viện 2019 , có quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thư_viện như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thư_viện 1 . Lợi_dụng hoạt_động thư_viện để xuyên_tạc chủ_trương , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; chia_rẽ khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc ; kích_động bạo_lực , gây thù_hằn giữa các dân_tộc , tôn_giáo ; tuyên_truyền chiến_tranh xâm_lược ; phá_hoại thuần_phong_mỹ_tục ; truyền_bá mê_tín ; lôi_kéo người sử_dụng thư_viện vào tệ_nạn xã_hội . 2 . Cung_cấp tài_nguyên thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Hạn_chế quyền tiếp_cận và sử_dụng tài_nguyên thông_tin của người sử_dụng thư_viện trái với quy_định của pháp_luật . 4 . Cung_cấp thông_tin về người sử_dụng thư_viện , trừ trường_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 5 . Chiếm_dụng , đánh_tráo , huỷ_hoại , làm hư_hỏng tài_nguyên thông_tin . 6 . Xâm_nhập trái_phép vào hệ_thống thông_tin thư_viện , cơ_sở_dữ_liệu thư_viện ; làm sai_lệch , gián_đoạn hoặc phá_hoại hệ_thống thông_tin thư_viện , cơ_sở_dữ_liệu thư_viện . Theo quy_định trên thì hành_vi chiếm_dụng , đánh_tráo , huỷ_hoại , làm hư_hỏng tài_nguyên thông_tin của thư_viện là hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thư_viện . Như_vậy , theo quy_định trên thì người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quy hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt thì vẫn bị xem là vi_phạm pháp_luật . Người làm_việc trong thư_viện ( Hình từ Internet )
203,017
Người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt thì bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , có quy_định vi_phạm quy_định cấm trong hoạt_động thư_viện như sau : ... Vi_phạm quy_định cấm trong hoạt_động thư_viện 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đánh_tráo tài_nguyên thông_tin, trừ tài_liệu cổ, quý_hiếm, bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt ; b ) Chiếm_dụng tài_nguyên thông_tin, trừ tài_liệu cổ, quý_hiếm, bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt ; c ) Cung_cấp trái quy_định thông_tin về người sử_dụng dịch_vụ thư_viện. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Hạn_chế quyền tiếp_cận và sử_dụng tài_nguyên thông_tin của người sử_dụng thư_viện trái với quy_định của pháp_luật ; b ) Làm hư_hỏng tài_nguyên thông_tin, trừ tài_liệu cổ, quý_hiếm, bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt. … Như_vậy, theo quy_định trên thì người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ, quý_hiếm, bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng. Ngoài_ra thì còn biện_pháp khắc_phục hậu_quả tại điểm a khoản 6 Điều 26 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP, có quy_định vi_phạm quy_định cấm trong
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , có quy_định vi_phạm quy_định cấm trong hoạt_động thư_viện như sau : Vi_phạm quy_định cấm trong hoạt_động thư_viện 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đánh_tráo tài_nguyên thông_tin , trừ tài_liệu cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt ; b ) Chiếm_dụng tài_nguyên thông_tin , trừ tài_liệu cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt ; c ) Cung_cấp trái quy_định thông_tin về người sử_dụng dịch_vụ thư_viện . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Hạn_chế quyền tiếp_cận và sử_dụng tài_nguyên thông_tin của người sử_dụng thư_viện trái với quy_định của pháp_luật ; b ) Làm hư_hỏng tài_nguyên thông_tin , trừ tài_liệu cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt . … Như_vậy , theo quy_định trên thì người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Ngoài_ra thì còn biện_pháp khắc_phục hậu_quả tại điểm a khoản 6 Điều 26 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , có quy_định vi_phạm quy_định cấm trong hoạt_động thư_viện như sau : Vi_phạm quy_định cấm trong hoạt_động thư_viện … 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc trả lại tài_nguyên thông_tin đã đánh_tráo hoặc chiếm_dụng quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên thì Người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách buộc trả lại tài_nguyên thông_tin đã đánh_tráo trên .
203,018
Người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt thì bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , có quy_định vi_phạm quy_định cấm trong hoạt_động thư_viện như sau : ... 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng. Ngoài_ra thì còn biện_pháp khắc_phục hậu_quả tại điểm a khoản 6 Điều 26 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP, có quy_định vi_phạm quy_định cấm trong hoạt_động thư_viện như sau : Vi_phạm quy_định cấm trong hoạt_động thư_viện … 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc trả lại tài_nguyên thông_tin đã đánh_tráo hoặc chiếm_dụng quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều này. Như_vậy, theo quy_định trên thì Người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách buộc trả lại tài_nguyên thông_tin đã đánh_tráo trên.
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , có quy_định vi_phạm quy_định cấm trong hoạt_động thư_viện như sau : Vi_phạm quy_định cấm trong hoạt_động thư_viện 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đánh_tráo tài_nguyên thông_tin , trừ tài_liệu cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt ; b ) Chiếm_dụng tài_nguyên thông_tin , trừ tài_liệu cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt ; c ) Cung_cấp trái quy_định thông_tin về người sử_dụng dịch_vụ thư_viện . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Hạn_chế quyền tiếp_cận và sử_dụng tài_nguyên thông_tin của người sử_dụng thư_viện trái với quy_định của pháp_luật ; b ) Làm hư_hỏng tài_nguyên thông_tin , trừ tài_liệu cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt . … Như_vậy , theo quy_định trên thì người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Ngoài_ra thì còn biện_pháp khắc_phục hậu_quả tại điểm a khoản 6 Điều 26 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , có quy_định vi_phạm quy_định cấm trong hoạt_động thư_viện như sau : Vi_phạm quy_định cấm trong hoạt_động thư_viện … 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc trả lại tài_nguyên thông_tin đã đánh_tráo hoặc chiếm_dụng quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên thì Người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách buộc trả lại tài_nguyên thông_tin đã đánh_tráo trên .
203,019
Người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt không ?
Theo khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP có quy_định : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này.... Đồng_thời khoản 1 Điều 64 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP, có quy_định : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, b và đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính. … Cũng theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 128/2022/NĐ-CP có quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định
None
1
Theo khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP có quy_định : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này . ... Đồng_thời khoản 1 Điều 64 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP , có quy_định : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b và đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . … Cũng theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 128/2022/NĐ-CP có quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 2 , 5 , 6 và 7 Điều 10 ; các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều 10 a ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . … Theo quy_định trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền phạt tiền đến 5.000.000 đồng ( đối_với cá_nhân ) . Hành_vi vi_phạm người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt trong lĩnh_vực văn_hoá là hành_vi cá_nhân nên mức phạt tiền cao nhất là 3.000.000 đồng . Cho_nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân câp xã có thẩm_quyền xử_phạt việc người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt theo như các quy_định nêu trên .
203,020
Người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt không ?
Theo khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP có quy_định : ... như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân, trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 2, 5, 6 và 7 Điều 10 ; các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 10 a ; điểm a khoản 2, các khoản 3, 5 và 6, các điểm a, b, c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1, 2, 3, 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1, 2, 3, 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30, 38, 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức 3. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. … Theo quy_định trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền phạt tiền đến 5.000.000 đồng ( đối_với cá_nhân ). Hành_vi vi_phạm người
None
1
Theo khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP có quy_định : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này . ... Đồng_thời khoản 1 Điều 64 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP , có quy_định : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b và đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . … Cũng theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 128/2022/NĐ-CP có quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 2 , 5 , 6 và 7 Điều 10 ; các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều 10 a ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . … Theo quy_định trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền phạt tiền đến 5.000.000 đồng ( đối_với cá_nhân ) . Hành_vi vi_phạm người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt trong lĩnh_vực văn_hoá là hành_vi cá_nhân nên mức phạt tiền cao nhất là 3.000.000 đồng . Cho_nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân câp xã có thẩm_quyền xử_phạt việc người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt theo như các quy_định nêu trên .
203,021
Người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt không ?
Theo khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP có quy_định : ... 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. … Theo quy_định trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền phạt tiền đến 5.000.000 đồng ( đối_với cá_nhân ). Hành_vi vi_phạm người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ, quý_hiếm, bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt trong lĩnh_vực văn_hoá là hành_vi cá_nhân nên mức phạt tiền cao nhất là 3.000.000 đồng. Cho_nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân câp xã có thẩm_quyền xử_phạt việc người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ, quý_hiếm, bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt theo như các quy_định nêu trên.
None
1
Theo khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP có quy_định : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này . ... Đồng_thời khoản 1 Điều 64 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP , có quy_định : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b và đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . … Cũng theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 128/2022/NĐ-CP có quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 2 , 5 , 6 và 7 Điều 10 ; các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều 10 a ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . … Theo quy_định trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền phạt tiền đến 5.000.000 đồng ( đối_với cá_nhân ) . Hành_vi vi_phạm người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt trong lĩnh_vực văn_hoá là hành_vi cá_nhân nên mức phạt tiền cao nhất là 3.000.000 đồng . Cho_nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân câp xã có thẩm_quyền xử_phạt việc người làm trong thư_viện mà đánh_tráo sách nhưng không phải là sách cổ , quý_hiếm , bộ sưu_tập tài_liệu có giá_trị đặc_biệt theo như các quy_định nêu trên .
203,022
Hộ_chiếu Việt_Nam đi được những nước nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 , khái_niệm hộ_chiếu được định_nghĩa như sau : ... Hộ_chiếu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước, do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh, nhập_cảnh, chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân. Theo đó, hiện_nay hộ_chiếu Việt_Nam có_thể được miễn thị_thực ( visa ), chỉ cần xin visa khi đến ( visa on arrival ) hoặc visa điện_tử ( eTA ) tại các quốc_gia, vùng lãnh_thổ sau : Trường_hợp Quốc_gia, vùng lãnh_thổ Miễn thị_thực Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Thái_Lan, Quần_đảo_Cook, Micronesia, Niue, Barbados, Haiti, Saint_Vincent & amp ; Grenadines, Singapore, Brunei, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Chile, Ecuador, Panama, Dominica. Chấp_nhận visa on arrival Guinea-Bissau, Kenya, Madagascar, Malawi, Mauritania, Mauritius, Mozambique, Namibia, Quần_đảo_Marshall, quần_đảo Palau, Samoa, Tuvalu, Iran, Kuwait, St_Lucia, Maldives, Nepal, Tajikistan, đông Timor, Bolivia, quần_đảo Cape_Verde, quần_đảo Comoro, Rwanda, Senegal, Seychelles,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 , khái_niệm hộ_chiếu được định_nghĩa như sau : Hộ_chiếu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước , do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh , nhập_cảnh , chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân . Theo đó , hiện_nay hộ_chiếu Việt_Nam có_thể được miễn thị_thực ( visa ) , chỉ cần xin visa khi đến ( visa on arrival ) hoặc visa điện_tử ( eTA ) tại các quốc_gia , vùng lãnh_thổ sau : Trường_hợp Quốc_gia , vùng lãnh_thổ Miễn thị_thực Campuchia , Indonesia , Lào , Malaysia , Myanmar , Philippines , Thái_Lan , Quần_đảo_Cook , Micronesia , Niue , Barbados , Haiti , Saint_Vincent & amp ; Grenadines , Singapore , Brunei , Kazakhstan , Kyrgyzstan , Chile , Ecuador , Panama , Dominica . Chấp_nhận visa on arrival Guinea-Bissau , Kenya , Madagascar , Malawi , Mauritania , Mauritius , Mozambique , Namibia , Quần_đảo_Marshall , quần_đảo Palau , Samoa , Tuvalu , Iran , Kuwait , St_Lucia , Maldives , Nepal , Tajikistan , đông Timor , Bolivia , quần_đảo Cape_Verde , quần_đảo Comoro , Rwanda , Senegal , Seychelles , Sierra_Leone , Somalia , Tanzania , Togo , Uganda , Zambia . Chấp_nhận eTA Đảo Đài_Loan ( Trung_Quốc ) , Sri_Lanka . Như_vậy , hiện_nay , hộ_chiếu Việt_Nam có_thể đi được 54 quốc_gia , vùng lãnh thỗ theo thống_kê nêu trên . 
203,023
Hộ_chiếu Việt_Nam đi được những nước nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 , khái_niệm hộ_chiếu được định_nghĩa như sau : ... Iran, Kuwait, St_Lucia, Maldives, Nepal, Tajikistan, đông Timor, Bolivia, quần_đảo Cape_Verde, quần_đảo Comoro, Rwanda, Senegal, Seychelles, Sierra_Leone, Somalia, Tanzania, Togo, Uganda, Zambia. Chấp_nhận eTA Đảo Đài_Loan ( Trung_Quốc ), Sri_Lanka. Như_vậy, hiện_nay, hộ_chiếu Việt_Nam có_thể đi được 54 quốc_gia, vùng lãnh thỗ theo thống_kê nêu trên.  Hộ_chiếu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước, do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh, nhập_cảnh, chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân. Theo đó, hiện_nay hộ_chiếu Việt_Nam có_thể được miễn thị_thực ( visa ), chỉ cần xin visa khi đến ( visa on arrival ) hoặc visa điện_tử ( eTA ) tại các quốc_gia, vùng lãnh_thổ sau : Trường_hợp Quốc_gia, vùng lãnh_thổ Miễn thị_thực Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Thái_Lan, Quần_đảo_Cook, Micronesia, Niue, Barbados, Haiti, Saint_Vincent & amp ; Grenadines, Singapore, Brunei, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Chile
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 , khái_niệm hộ_chiếu được định_nghĩa như sau : Hộ_chiếu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước , do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh , nhập_cảnh , chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân . Theo đó , hiện_nay hộ_chiếu Việt_Nam có_thể được miễn thị_thực ( visa ) , chỉ cần xin visa khi đến ( visa on arrival ) hoặc visa điện_tử ( eTA ) tại các quốc_gia , vùng lãnh_thổ sau : Trường_hợp Quốc_gia , vùng lãnh_thổ Miễn thị_thực Campuchia , Indonesia , Lào , Malaysia , Myanmar , Philippines , Thái_Lan , Quần_đảo_Cook , Micronesia , Niue , Barbados , Haiti , Saint_Vincent & amp ; Grenadines , Singapore , Brunei , Kazakhstan , Kyrgyzstan , Chile , Ecuador , Panama , Dominica . Chấp_nhận visa on arrival Guinea-Bissau , Kenya , Madagascar , Malawi , Mauritania , Mauritius , Mozambique , Namibia , Quần_đảo_Marshall , quần_đảo Palau , Samoa , Tuvalu , Iran , Kuwait , St_Lucia , Maldives , Nepal , Tajikistan , đông Timor , Bolivia , quần_đảo Cape_Verde , quần_đảo Comoro , Rwanda , Senegal , Seychelles , Sierra_Leone , Somalia , Tanzania , Togo , Uganda , Zambia . Chấp_nhận eTA Đảo Đài_Loan ( Trung_Quốc ) , Sri_Lanka . Như_vậy , hiện_nay , hộ_chiếu Việt_Nam có_thể đi được 54 quốc_gia , vùng lãnh thỗ theo thống_kê nêu trên . 
203,024
Hộ_chiếu Việt_Nam đi được những nước nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 , khái_niệm hộ_chiếu được định_nghĩa như sau : ... , Quần_đảo_Cook, Micronesia, Niue, Barbados, Haiti, Saint_Vincent & amp ; Grenadines, Singapore, Brunei, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Chile, Ecuador, Panama, Dominica. Chấp_nhận visa on arrival Guinea-Bissau, Kenya, Madagascar, Malawi, Mauritania, Mauritius, Mozambique, Namibia, Quần_đảo_Marshall, quần_đảo Palau, Samoa, Tuvalu, Iran, Kuwait, St_Lucia, Maldives, Nepal, Tajikistan, đông Timor, Bolivia, quần_đảo Cape_Verde, quần_đảo Comoro, Rwanda, Senegal, Seychelles, Sierra_Leone, Somalia, Tanzania, Togo, Uganda, Zambia. Chấp_nhận eTA Đảo Đài_Loan ( Trung_Quốc ), Sri_Lanka. Như_vậy, hiện_nay, hộ_chiếu Việt_Nam có_thể đi được 54 quốc_gia, vùng lãnh thỗ theo thống_kê nêu trên. 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 , khái_niệm hộ_chiếu được định_nghĩa như sau : Hộ_chiếu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước , do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh , nhập_cảnh , chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân . Theo đó , hiện_nay hộ_chiếu Việt_Nam có_thể được miễn thị_thực ( visa ) , chỉ cần xin visa khi đến ( visa on arrival ) hoặc visa điện_tử ( eTA ) tại các quốc_gia , vùng lãnh_thổ sau : Trường_hợp Quốc_gia , vùng lãnh_thổ Miễn thị_thực Campuchia , Indonesia , Lào , Malaysia , Myanmar , Philippines , Thái_Lan , Quần_đảo_Cook , Micronesia , Niue , Barbados , Haiti , Saint_Vincent & amp ; Grenadines , Singapore , Brunei , Kazakhstan , Kyrgyzstan , Chile , Ecuador , Panama , Dominica . Chấp_nhận visa on arrival Guinea-Bissau , Kenya , Madagascar , Malawi , Mauritania , Mauritius , Mozambique , Namibia , Quần_đảo_Marshall , quần_đảo Palau , Samoa , Tuvalu , Iran , Kuwait , St_Lucia , Maldives , Nepal , Tajikistan , đông Timor , Bolivia , quần_đảo Cape_Verde , quần_đảo Comoro , Rwanda , Senegal , Seychelles , Sierra_Leone , Somalia , Tanzania , Togo , Uganda , Zambia . Chấp_nhận eTA Đảo Đài_Loan ( Trung_Quốc ) , Sri_Lanka . Như_vậy , hiện_nay , hộ_chiếu Việt_Nam có_thể đi được 54 quốc_gia , vùng lãnh thỗ theo thống_kê nêu trên . 
203,025
Điều_kiện xuất_cảnh của công_dân Việt_Nam gồm những gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : ... Điều_kiện xuất_cảnh 1 . Công_dân Việt_Nam được xuất_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có giấy_tờ xuất_nhập_cảnh còn nguyên_vẹn , còn thời_hạn sử_dụng ; đối_với hộ_chiếu phải còn hạn sử_dụng từ đủ 6 tháng trở lên ; b ) Có thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh , trừ trường_hợp được miễn thị_thực ; c ) Không thuộc trường_hợp bị cấm xuất_cảnh , không được xuất_cảnh , bị tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải có người đại_diện hợp_pháp đi cùng . Như_vậy , hiện_nay , công_dân Việt_Nam muốn xuất_cảnh phải đáp_ứng các điều_kiện nêu trên . Trong đó , hộ_chiếu Việt_Nam phải còn hạn sử_dụng từ đủ 6 tháng trở lên .
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 như sau : Điều_kiện xuất_cảnh 1 . Công_dân Việt_Nam được xuất_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có giấy_tờ xuất_nhập_cảnh còn nguyên_vẹn , còn thời_hạn sử_dụng ; đối_với hộ_chiếu phải còn hạn sử_dụng từ đủ 6 tháng trở lên ; b ) Có thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh , trừ trường_hợp được miễn thị_thực ; c ) Không thuộc trường_hợp bị cấm xuất_cảnh , không được xuất_cảnh , bị tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải có người đại_diện hợp_pháp đi cùng . Như_vậy , hiện_nay , công_dân Việt_Nam muốn xuất_cảnh phải đáp_ứng các điều_kiện nêu trên . Trong đó , hộ_chiếu Việt_Nam phải còn hạn sử_dụng từ đủ 6 tháng trở lên .
203,026
09 trường_hợp bị tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định hiện_nay là gì ?
Căn_cứ Điều 36 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 có quy_định về các trường_hợp tạm hoãn xuất_cảnh như sau : ... Các trường_hợp bị tạm hoãn xuất_cảnh 1. Bị_can, bị_cáo ; người bị tố_giác, người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra, xác_minh có căn_cứ xác_định người đó bị nghi thực_hiện tội_phạm và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn hoặc tiêu_huỷ chứng_cứ theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự. 2. Người được hoãn chấp_hành án phạt tù, người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù, người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện trong thời_gian thử_thách, người được hưởng án_treo trong thời_gian thử_thách, người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ trong thời_gian chấp_hành án theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự. 3. Người có nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nếu có căn_cứ cho thấy việc giải_quyết vụ án có liên_quan đến nghĩa_vụ của họ đối_với Nhà_nước, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến việc giải_quyết vụ án, lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân hoặc để bảo_đảm việc thi_hành án. 4. Người phải thi_hành án dân_sự, người đại_diện theo pháp_luật của cơ_quan, tổ_chức đang có nghĩa_vụ thi_hành bản_án
None
1
Căn_cứ Điều 36 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 có quy_định về các trường_hợp tạm hoãn xuất_cảnh như sau : Các trường_hợp bị tạm hoãn xuất_cảnh 1 . Bị_can , bị_cáo ; người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có căn_cứ xác_định người đó bị nghi thực_hiện tội_phạm và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn hoặc tiêu_huỷ chứng_cứ theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . 2 . Người được hoãn chấp_hành án phạt tù , người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện trong thời_gian thử_thách , người được hưởng án_treo trong thời_gian thử_thách , người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ trong thời_gian chấp_hành án theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự . 3 . Người có nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nếu có căn_cứ cho thấy việc giải_quyết vụ án có liên_quan đến nghĩa_vụ của họ đối_với Nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến việc giải_quyết vụ án , lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hoặc để bảo_đảm việc thi_hành án . 4 . Người phải thi_hành án dân_sự , người đại_diện theo pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức đang có nghĩa_vụ thi_hành bản_án , quyết_định được thi_hành theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự nếu có căn_cứ cho thấy việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hoặc để bảo_đảm việc thi_hành án . 5 . Người nộp thuế , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đang bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế , người Việt_Nam xuất_cảnh để định_cư ở nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài trước khi xuất_cảnh chưa hoàn_thành nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . 6 . Người đang bị cưỡng_chế , người đại_diện cho tổ_chức đang bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn . 7 . Người bị thanh_tra , kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn . 8 . Người đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm lây_lan , truyền_nhiễm và xét thấy cần ngăn_chặn ngay , không để dịch_bệnh lây_lan , truyền_nhiễm ra cộng_đồng , trừ trường_hợp được phía nước_ngoài cho_phép nhập_cảnh . 9 . Người mà cơ_quan_chức_năng có căn_cứ cho rằng việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh . Như_vậy , nếu thuộc 01 trong 09 trường_hợp nêu trên thì người xuất_cảnh sẽ bị tạm hoãn xuất_cảnh .
203,027
09 trường_hợp bị tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định hiện_nay là gì ?
Căn_cứ Điều 36 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 có quy_định về các trường_hợp tạm hoãn xuất_cảnh như sau : ... , tổ_chức, cá_nhân hoặc để bảo_đảm việc thi_hành án. 4. Người phải thi_hành án dân_sự, người đại_diện theo pháp_luật của cơ_quan, tổ_chức đang có nghĩa_vụ thi_hành bản_án, quyết_định được thi_hành theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự nếu có căn_cứ cho thấy việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân hoặc để bảo_đảm việc thi_hành án. 5. Người nộp thuế, người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đang bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế, người Việt_Nam xuất_cảnh để định_cư ở nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài trước khi xuất_cảnh chưa hoàn_thành nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. 6. Người đang bị cưỡng_chế, người đại_diện cho tổ_chức đang bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn. 7. Người bị thanh_tra, kiểm_tra, xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn. 8. Người đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm lây_lan, truyền_nhiễm và xét thấy cần
None
1
Căn_cứ Điều 36 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 có quy_định về các trường_hợp tạm hoãn xuất_cảnh như sau : Các trường_hợp bị tạm hoãn xuất_cảnh 1 . Bị_can , bị_cáo ; người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có căn_cứ xác_định người đó bị nghi thực_hiện tội_phạm và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn hoặc tiêu_huỷ chứng_cứ theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . 2 . Người được hoãn chấp_hành án phạt tù , người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện trong thời_gian thử_thách , người được hưởng án_treo trong thời_gian thử_thách , người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ trong thời_gian chấp_hành án theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự . 3 . Người có nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nếu có căn_cứ cho thấy việc giải_quyết vụ án có liên_quan đến nghĩa_vụ của họ đối_với Nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến việc giải_quyết vụ án , lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hoặc để bảo_đảm việc thi_hành án . 4 . Người phải thi_hành án dân_sự , người đại_diện theo pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức đang có nghĩa_vụ thi_hành bản_án , quyết_định được thi_hành theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự nếu có căn_cứ cho thấy việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hoặc để bảo_đảm việc thi_hành án . 5 . Người nộp thuế , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đang bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế , người Việt_Nam xuất_cảnh để định_cư ở nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài trước khi xuất_cảnh chưa hoàn_thành nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . 6 . Người đang bị cưỡng_chế , người đại_diện cho tổ_chức đang bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn . 7 . Người bị thanh_tra , kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn . 8 . Người đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm lây_lan , truyền_nhiễm và xét thấy cần ngăn_chặn ngay , không để dịch_bệnh lây_lan , truyền_nhiễm ra cộng_đồng , trừ trường_hợp được phía nước_ngoài cho_phép nhập_cảnh . 9 . Người mà cơ_quan_chức_năng có căn_cứ cho rằng việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh . Như_vậy , nếu thuộc 01 trong 09 trường_hợp nêu trên thì người xuất_cảnh sẽ bị tạm hoãn xuất_cảnh .
203,028
09 trường_hợp bị tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định hiện_nay là gì ?
Căn_cứ Điều 36 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 có quy_định về các trường_hợp tạm hoãn xuất_cảnh như sau : ... căn_cứ xác_định người đó vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn. 8. Người đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm lây_lan, truyền_nhiễm và xét thấy cần ngăn_chặn ngay, không để dịch_bệnh lây_lan, truyền_nhiễm ra cộng_đồng, trừ trường_hợp được phía nước_ngoài cho_phép nhập_cảnh. 9. Người mà cơ_quan_chức_năng có căn_cứ cho rằng việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến quốc_phòng, an_ninh. Như_vậy, nếu thuộc 01 trong 09 trường_hợp nêu trên thì người xuất_cảnh sẽ bị tạm hoãn xuất_cảnh.
None
1
Căn_cứ Điều 36 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 có quy_định về các trường_hợp tạm hoãn xuất_cảnh như sau : Các trường_hợp bị tạm hoãn xuất_cảnh 1 . Bị_can , bị_cáo ; người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có căn_cứ xác_định người đó bị nghi thực_hiện tội_phạm và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn hoặc tiêu_huỷ chứng_cứ theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . 2 . Người được hoãn chấp_hành án phạt tù , người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện trong thời_gian thử_thách , người được hưởng án_treo trong thời_gian thử_thách , người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ trong thời_gian chấp_hành án theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự . 3 . Người có nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nếu có căn_cứ cho thấy việc giải_quyết vụ án có liên_quan đến nghĩa_vụ của họ đối_với Nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến việc giải_quyết vụ án , lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hoặc để bảo_đảm việc thi_hành án . 4 . Người phải thi_hành án dân_sự , người đại_diện theo pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức đang có nghĩa_vụ thi_hành bản_án , quyết_định được thi_hành theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự nếu có căn_cứ cho thấy việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hoặc để bảo_đảm việc thi_hành án . 5 . Người nộp thuế , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đang bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế , người Việt_Nam xuất_cảnh để định_cư ở nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài trước khi xuất_cảnh chưa hoàn_thành nghĩa_vụ nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . 6 . Người đang bị cưỡng_chế , người đại_diện cho tổ_chức đang bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn . 7 . Người bị thanh_tra , kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng và xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc người đó trốn . 8 . Người đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm lây_lan , truyền_nhiễm và xét thấy cần ngăn_chặn ngay , không để dịch_bệnh lây_lan , truyền_nhiễm ra cộng_đồng , trừ trường_hợp được phía nước_ngoài cho_phép nhập_cảnh . 9 . Người mà cơ_quan_chức_năng có căn_cứ cho rằng việc xuất_cảnh của họ ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh . Như_vậy , nếu thuộc 01 trong 09 trường_hợp nêu trên thì người xuất_cảnh sẽ bị tạm hoãn xuất_cảnh .
203,029
Để trở_thành chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay phải có trình_độ đào_tạo và yêu_cầu điều_kiện khác như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_ki: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay phải có trình_độ đào_tạo như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các ngành , chuyên_ngành : Kỹ_thuật hàng_không , công_nghệ / kỹ_thuật vật_liệu , công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật , công_nghệ kỹ_thuật điện điện_tử , viễn_thông ; hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên và có Giấy_phép nhân_viên kỹ_thuật bảo_dưỡng tàu_bay mức B do Cục HKVN cấp hoặc công_nhận . Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không phải có yêu cầy điều_kiện khác như sau : - Đảm_bảo các yêu_cầu , điều_kiện của ngạch chuyên_viên chính theo quy_định . - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Có kỹ_năng sử_dụng được ngoại_ngữ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam . 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay phải có trình_độ đào_tạo như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các ngành , chuyên_ngành : Kỹ_thuật hàng_không , công_nghệ / kỹ_thuật vật_liệu , công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật , công_nghệ kỹ_thuật điện điện_tử , viễn_thông ; hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên và có Giấy_phép nhân_viên kỹ_thuật bảo_dưỡng tàu_bay mức B do Cục HKVN cấp hoặc công_nhận . Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không phải có yêu cầy điều_kiện khác như sau : - Đảm_bảo các yêu_cầu , điều_kiện của ngạch chuyên_viên chính theo quy_định . - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Có kỹ_năng sử_dụng được ngoại_ngữ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam . 
203,030
Để trở_thành chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay phải có yêu_cầu về khung năng_lực như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_ki: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay phải có khung năng_lực như sau : - Nắm vững chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan. - Có chuyên_môn, nghiệp_vụ cao trong ngành, lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí, vai_trò của chuyên_môn, nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải. Có kinh_nghiệm tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn, nghiệp_vụ. - Có năng_lực chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu, xây_dựng, đề_xuất : Các quy_định, quy_chế, quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành, lĩnh_vực ; đề_án, dự_án, đề_tài, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, chương_trình, quy_hoạch, kế_hoạch thuộc chuyên_môn, nghiệp_vụ hoặc lĩnh_vực hoạt_động về chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; Có năng_lực tổng_hợp, nhận_diện, phát_hiện các vấn_đề về chuyên_môn, nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn, nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng, tiến_độ công_việc ; Có kỹ_năng giao_tiếp và các mối quan_hệ với các tổ_chức, cá_nhân trong lĩnh_vực chuyên_môn, nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay phải có khung năng_lực như sau : - Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . - Có chuyên_môn , nghiệp_vụ cao trong ngành , lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí , vai_trò của chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải . Có kinh_nghiệm tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ . - Có năng_lực chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các quy_định , quy_chế , quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực ; đề_án , dự_án , đề_tài , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch thuộc chuyên_môn , nghiệp_vụ hoặc lĩnh_vực hoạt_động về chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; Có năng_lực tổng_hợp , nhận_diện , phát_hiện các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng , tiến_độ công_việc ; Có kỹ_năng giao_tiếp và các mối quan_hệ với các tổ_chức , cá_nhân trong lĩnh_vực chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; có khả_năng giúp_đỡ , hỗ_trợ , bồi_dưỡng những công_chức có chuyên_môn , nghiệp_vụ thấp hơn . - Có đạo_đức , bản_lĩnh và trách_nhiệm với công_việc và cơ_quan . công_tác
203,031
Để trở_thành chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay phải có yêu_cầu về khung năng_lực như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_ki: ... đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn, nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng, tiến_độ công_việc ; Có kỹ_năng giao_tiếp và các mối quan_hệ với các tổ_chức, cá_nhân trong lĩnh_vực chuyên_môn, nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; có khả_năng giúp_đỡ, hỗ_trợ, bồi_dưỡng những công_chức có chuyên_môn, nghiệp_vụ thấp hơn. - Có đạo_đức, bản_lĩnh và trách_nhiệm với công_việc và cơ_quan. công_tácCăn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay phải có khung năng_lực như sau : - Nắm vững chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan. - Có chuyên_môn, nghiệp_vụ cao trong ngành, lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí, vai_trò của chuyên_môn, nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải. Có kinh_nghiệm tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn, nghiệp_vụ. - Có năng_lực chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu, xây_dựng, đề_xuất : Các quy_định, quy_chế, quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành, lĩnh_vực ; đề_án, dự_án, đề_tài, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, chương_trình, quy_hoạch
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay phải có khung năng_lực như sau : - Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . - Có chuyên_môn , nghiệp_vụ cao trong ngành , lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí , vai_trò của chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải . Có kinh_nghiệm tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ . - Có năng_lực chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các quy_định , quy_chế , quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực ; đề_án , dự_án , đề_tài , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch thuộc chuyên_môn , nghiệp_vụ hoặc lĩnh_vực hoạt_động về chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; Có năng_lực tổng_hợp , nhận_diện , phát_hiện các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng , tiến_độ công_việc ; Có kỹ_năng giao_tiếp và các mối quan_hệ với các tổ_chức , cá_nhân trong lĩnh_vực chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; có khả_năng giúp_đỡ , hỗ_trợ , bồi_dưỡng những công_chức có chuyên_môn , nghiệp_vụ thấp hơn . - Có đạo_đức , bản_lĩnh và trách_nhiệm với công_việc và cơ_quan . công_tác
203,032
Để trở_thành chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay phải có yêu_cầu về khung năng_lực như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_ki: ... , xây_dựng, đề_xuất : Các quy_định, quy_chế, quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành, lĩnh_vực ; đề_án, dự_án, đề_tài, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, chương_trình, quy_hoạch, kế_hoạch thuộc chuyên_môn, nghiệp_vụ hoặc lĩnh_vực hoạt_động về chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; Có năng_lực tổng_hợp, nhận_diện, phát_hiện các vấn_đề về chuyên_môn, nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn, nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng, tiến_độ công_việc ; Có kỹ_năng giao_tiếp và các mối quan_hệ với các tổ_chức, cá_nhân trong lĩnh_vực chuyên_môn, nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; có khả_năng giúp_đỡ, hỗ_trợ, bồi_dưỡng những công_chức có chuyên_môn, nghiệp_vụ thấp hơn. - Có đạo_đức, bản_lĩnh và trách_nhiệm với công_việc và cơ_quan. công_tác
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 để trở_thành chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay phải có khung năng_lực như sau : - Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . - Có chuyên_môn , nghiệp_vụ cao trong ngành , lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí , vai_trò của chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải . Có kinh_nghiệm tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ . - Có năng_lực chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các quy_định , quy_chế , quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực ; đề_án , dự_án , đề_tài , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch thuộc chuyên_môn , nghiệp_vụ hoặc lĩnh_vực hoạt_động về chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; Có năng_lực tổng_hợp , nhận_diện , phát_hiện các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng , tiến_độ công_việc ; Có kỹ_năng giao_tiếp và các mối quan_hệ với các tổ_chức , cá_nhân trong lĩnh_vực chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; có khả_năng giúp_đỡ , hỗ_trợ , bồi_dưỡng những công_chức có chuyên_môn , nghiệp_vụ thấp hơn . - Có đạo_đức , bản_lĩnh và trách_nhiệm với công_việc và cơ_quan . công_tác
203,033
Chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay phải thực_hiện những công_việc gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định các công_việc của chuyên_viên chính về tiêu_ch: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định các công_việc của chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay bao_gồm : - Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu, xây_dựng, đề_xuất : Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, đề_tài, đề_án, dự_án, kế_hoạch, chương_trình nghiên_cứu khoa_học về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay theo chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan. - Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức thực_hiện, kiểm_tra, giám_sát : Các nhiệm_vụ chuyên_môn, nghiệp_vụ chuyên_ngành về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay ; tổng_hợp chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, thể_chế, chính_sách về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay. - Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu, xây_dựng quy_chế, quy_trình, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_dưỡng tàu_bay, duy_trì đủ điều_kiện bay cho tàu_bay. - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác giám_sát, kiểm_tra giám_sát an_toàn hàng_không đối_với tàu_bay, thiết_bị tàu_bay, nhân_viên bảo_dưỡng tàu_bay, tổ_chức bảo_dưỡng tàu_bay và thiết_bị tàu_bay, Người khai_thác tàu_bay, tổ_chức huấn_luyện nhân_viên bảo_dưỡng tàu_bay. - Chủ_trì hoặc tham_gia việc tái_kiểm_tra, đánh_giá, điều_tra, kiểm_chứng, thí_nghiệm và bay thử_nghiệm
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định các công_việc của chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay bao_gồm : - Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , đề_tài , đề_án , dự_án , kế_hoạch , chương_trình nghiên_cứu khoa_học về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay theo chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . - Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra , giám_sát : Các nhiệm_vụ chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay ; tổng_hợp chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , thể_chế , chính_sách về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay . - Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng quy_chế , quy_trình , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_dưỡng tàu_bay , duy_trì đủ điều_kiện bay cho tàu_bay . - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác giám_sát , kiểm_tra giám_sát an_toàn hàng_không đối_với tàu_bay , thiết_bị tàu_bay , nhân_viên bảo_dưỡng tàu_bay , tổ_chức bảo_dưỡng tàu_bay và thiết_bị tàu_bay , Người khai_thác tàu_bay , tổ_chức huấn_luyện nhân_viên bảo_dưỡng tàu_bay . - Chủ_trì hoặc tham_gia việc tái_kiểm_tra , đánh_giá , điều_tra , kiểm_chứng , thí_nghiệm và bay thử_nghiệm khi thấy cần_thiết để đảm_bảo việc tuân_thủ Bộ quy_chế an_toàn hàng_không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay . - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác quản_lý , cấp , gia_hạn Giấy chứng_nhận , Giấy_phép cho tàu_bay đăng_ký quốc_tịch Việt_Nam , tàu_bay đăng_ký quốc_tịch nước_ngoài được tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam thuê theo hình_thức thuê có tổ bay để thực_hiện khai_thác tại Việt_Nam ; - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác quản_lý , cấp , công_nhận Giấy chứng_nhận loại tàu_bay . - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác quản_lý , cấp , công_nhận , gia_hạn Giấy chứng_nhận Tổ_chức bảo_dưỡng tàu_bay và thiết_bị tàu_bay , tổ_chức thiết_kế , chế_tạo tàu_bay và thiết_bị tàu_bay , tổ_chức huấn_luyện nhân_viên kỹ_thuật bảo_dưỡng tàu_bay . - Quản_lý , giám_sát công_tác duy_trì , đảm_bảo hiệu_lực giấy chứng_nhận đủ điều_kiện bay tàu_bay đăng_ký quốc_tịch Việt_Nam . - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác thẩm_định , phê_chuẩn tài_liệu hướng_dẫn khai_thác , bảo_dưỡng , huấn_luyện của Người khai_thác tàu_bay , tổ_chức bảo_dưỡng , tổ_chức huấn_luyện ; - Tham_gia công_tác phê_chuẩn các loại_hình khai_thác đặc_biệt của Người khai_thác tàu_bay . - Chủ_trì hoặc tham_gia đánh_giá , phê_chuẩn hồ_sơ sửa_chữa hỏng_hóc cấu_trúc , hồ_sơ cải_tiến đối_với tàu_bay đăng_ký quốc_tịch Việt_Nam . - Tham_gia công_tác điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay . - Tham_mưu cho lãnh_đạo Cục ban_hành chỉ_thị về công_tác đảm_bảo an_toàn , khai_thác , bảo_dưỡng tàu_bay . - Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao khác .
203,034
Chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay phải thực_hiện những công_việc gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định các công_việc của chuyên_viên chính về tiêu_ch: ... và thiết_bị tàu_bay, Người khai_thác tàu_bay, tổ_chức huấn_luyện nhân_viên bảo_dưỡng tàu_bay. - Chủ_trì hoặc tham_gia việc tái_kiểm_tra, đánh_giá, điều_tra, kiểm_chứng, thí_nghiệm và bay thử_nghiệm khi thấy cần_thiết để đảm_bảo việc tuân_thủ Bộ quy_chế an_toàn hàng_không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay. - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác quản_lý, cấp, gia_hạn Giấy chứng_nhận, Giấy_phép cho tàu_bay đăng_ký quốc_tịch Việt_Nam, tàu_bay đăng_ký quốc_tịch nước_ngoài được tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam thuê theo hình_thức thuê có tổ bay để thực_hiện khai_thác tại Việt_Nam ; - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác quản_lý, cấp, công_nhận Giấy chứng_nhận loại tàu_bay. - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác quản_lý, cấp, công_nhận, gia_hạn Giấy chứng_nhận Tổ_chức bảo_dưỡng tàu_bay và thiết_bị tàu_bay, tổ_chức thiết_kế, chế_tạo tàu_bay và thiết_bị tàu_bay, tổ_chức huấn_luyện nhân_viên kỹ_thuật bảo_dưỡng tàu_bay. - Quản_lý, giám_sát công_tác duy_trì, đảm_bảo hiệu_lực giấy chứng_nhận đủ điều_kiện bay tàu_bay đăng_ký quốc_tịch Việt_Nam. - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác thẩm_định, phê_chuẩn tài_liệu hướng_dẫn khai_thác, bảo_dưỡng, huấn_luyện của Người khai_thác tàu_bay, tổ_chức bảo_dưỡng, tổ_chức huấn_luyện ; - Tham_gia công_tác phê_chuẩn các loại_hình khai_thác đặc_biệt của Người khai_thác
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định các công_việc của chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay bao_gồm : - Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , đề_tài , đề_án , dự_án , kế_hoạch , chương_trình nghiên_cứu khoa_học về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay theo chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . - Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra , giám_sát : Các nhiệm_vụ chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay ; tổng_hợp chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , thể_chế , chính_sách về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay . - Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng quy_chế , quy_trình , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_dưỡng tàu_bay , duy_trì đủ điều_kiện bay cho tàu_bay . - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác giám_sát , kiểm_tra giám_sát an_toàn hàng_không đối_với tàu_bay , thiết_bị tàu_bay , nhân_viên bảo_dưỡng tàu_bay , tổ_chức bảo_dưỡng tàu_bay và thiết_bị tàu_bay , Người khai_thác tàu_bay , tổ_chức huấn_luyện nhân_viên bảo_dưỡng tàu_bay . - Chủ_trì hoặc tham_gia việc tái_kiểm_tra , đánh_giá , điều_tra , kiểm_chứng , thí_nghiệm và bay thử_nghiệm khi thấy cần_thiết để đảm_bảo việc tuân_thủ Bộ quy_chế an_toàn hàng_không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay . - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác quản_lý , cấp , gia_hạn Giấy chứng_nhận , Giấy_phép cho tàu_bay đăng_ký quốc_tịch Việt_Nam , tàu_bay đăng_ký quốc_tịch nước_ngoài được tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam thuê theo hình_thức thuê có tổ bay để thực_hiện khai_thác tại Việt_Nam ; - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác quản_lý , cấp , công_nhận Giấy chứng_nhận loại tàu_bay . - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác quản_lý , cấp , công_nhận , gia_hạn Giấy chứng_nhận Tổ_chức bảo_dưỡng tàu_bay và thiết_bị tàu_bay , tổ_chức thiết_kế , chế_tạo tàu_bay và thiết_bị tàu_bay , tổ_chức huấn_luyện nhân_viên kỹ_thuật bảo_dưỡng tàu_bay . - Quản_lý , giám_sát công_tác duy_trì , đảm_bảo hiệu_lực giấy chứng_nhận đủ điều_kiện bay tàu_bay đăng_ký quốc_tịch Việt_Nam . - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác thẩm_định , phê_chuẩn tài_liệu hướng_dẫn khai_thác , bảo_dưỡng , huấn_luyện của Người khai_thác tàu_bay , tổ_chức bảo_dưỡng , tổ_chức huấn_luyện ; - Tham_gia công_tác phê_chuẩn các loại_hình khai_thác đặc_biệt của Người khai_thác tàu_bay . - Chủ_trì hoặc tham_gia đánh_giá , phê_chuẩn hồ_sơ sửa_chữa hỏng_hóc cấu_trúc , hồ_sơ cải_tiến đối_với tàu_bay đăng_ký quốc_tịch Việt_Nam . - Tham_gia công_tác điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay . - Tham_mưu cho lãnh_đạo Cục ban_hành chỉ_thị về công_tác đảm_bảo an_toàn , khai_thác , bảo_dưỡng tàu_bay . - Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao khác .
203,035
Chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay phải thực_hiện những công_việc gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định các công_việc của chuyên_viên chính về tiêu_ch: ... thẩm_định, phê_chuẩn tài_liệu hướng_dẫn khai_thác, bảo_dưỡng, huấn_luyện của Người khai_thác tàu_bay, tổ_chức bảo_dưỡng, tổ_chức huấn_luyện ; - Tham_gia công_tác phê_chuẩn các loại_hình khai_thác đặc_biệt của Người khai_thác tàu_bay. - Chủ_trì hoặc tham_gia đánh_giá, phê_chuẩn hồ_sơ sửa_chữa hỏng_hóc cấu_trúc, hồ_sơ cải_tiến đối_với tàu_bay đăng_ký quốc_tịch Việt_Nam. - Tham_gia công_tác điều_tra sự_cố, tai_nạn tàu_bay. - Tham_mưu cho lãnh_đạo Cục ban_hành chỉ_thị về công_tác đảm_bảo an_toàn, khai_thác, bảo_dưỡng tàu_bay. - Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao khác.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2.14 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định các công_việc của chuyên_viên chính về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay bao_gồm : - Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , đề_tài , đề_án , dự_án , kế_hoạch , chương_trình nghiên_cứu khoa_học về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay theo chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . - Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra , giám_sát : Các nhiệm_vụ chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay ; tổng_hợp chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , thể_chế , chính_sách về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay của tàu_bay . - Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng quy_chế , quy_trình , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_dưỡng tàu_bay , duy_trì đủ điều_kiện bay cho tàu_bay . - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác giám_sát , kiểm_tra giám_sát an_toàn hàng_không đối_với tàu_bay , thiết_bị tàu_bay , nhân_viên bảo_dưỡng tàu_bay , tổ_chức bảo_dưỡng tàu_bay và thiết_bị tàu_bay , Người khai_thác tàu_bay , tổ_chức huấn_luyện nhân_viên bảo_dưỡng tàu_bay . - Chủ_trì hoặc tham_gia việc tái_kiểm_tra , đánh_giá , điều_tra , kiểm_chứng , thí_nghiệm và bay thử_nghiệm khi thấy cần_thiết để đảm_bảo việc tuân_thủ Bộ quy_chế an_toàn hàng_không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay . - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác quản_lý , cấp , gia_hạn Giấy chứng_nhận , Giấy_phép cho tàu_bay đăng_ký quốc_tịch Việt_Nam , tàu_bay đăng_ký quốc_tịch nước_ngoài được tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam thuê theo hình_thức thuê có tổ bay để thực_hiện khai_thác tại Việt_Nam ; - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác quản_lý , cấp , công_nhận Giấy chứng_nhận loại tàu_bay . - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác quản_lý , cấp , công_nhận , gia_hạn Giấy chứng_nhận Tổ_chức bảo_dưỡng tàu_bay và thiết_bị tàu_bay , tổ_chức thiết_kế , chế_tạo tàu_bay và thiết_bị tàu_bay , tổ_chức huấn_luyện nhân_viên kỹ_thuật bảo_dưỡng tàu_bay . - Quản_lý , giám_sát công_tác duy_trì , đảm_bảo hiệu_lực giấy chứng_nhận đủ điều_kiện bay tàu_bay đăng_ký quốc_tịch Việt_Nam . - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác thẩm_định , phê_chuẩn tài_liệu hướng_dẫn khai_thác , bảo_dưỡng , huấn_luyện của Người khai_thác tàu_bay , tổ_chức bảo_dưỡng , tổ_chức huấn_luyện ; - Tham_gia công_tác phê_chuẩn các loại_hình khai_thác đặc_biệt của Người khai_thác tàu_bay . - Chủ_trì hoặc tham_gia đánh_giá , phê_chuẩn hồ_sơ sửa_chữa hỏng_hóc cấu_trúc , hồ_sơ cải_tiến đối_với tàu_bay đăng_ký quốc_tịch Việt_Nam . - Tham_gia công_tác điều_tra sự_cố , tai_nạn tàu_bay . - Tham_mưu cho lãnh_đạo Cục ban_hành chỉ_thị về công_tác đảm_bảo an_toàn , khai_thác , bảo_dưỡng tàu_bay . - Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao khác .
203,036
Lấy mẫu xét_nghiệm để kiểm_tra doping của vận_động_viên Việt_Nam trước khi tham_gia đại_hội thể_thao quốc_tế là trách_nhiệm của ai ?
Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 17/2015/TT-BVHTTDL quy_định về việc lấy mẫu xét_nghiệm doping như sau : ... Lấy mẫu xét_nghiệm doping 1 . Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao có trách_nhiệm sau : a ) Lập kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện lấy mẫu xét_nghiệm doping ; b ) Việc lấy mẫu , bảo_quản mẫu và xét_nghiệm doping được thực_hiện theo quy_trình kỹ_thuật của Tổ_chức phòng , chống doping thế_giới . 2 . Người được cơ_quan có thẩm_quyền giao trách_nhiệm lấy mẫu xét_nghiệm doping phải có chứng_nhận đạt yêu_cầu về chuyên_môn kỹ_thuật lấy mẫu xét_nghiệm doping do Tổ_chức phòng , chống doping thế_giới hoặc Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao cấp . Theo quy_định trên , Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao có trách_nhiệm lập kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện lấy mẫu xét_nghiệm doping . Việc lấy mẫu , bảo_quản mẫu và xét_nghiệm doping được thực_hiện theo quy_trình kỹ_thuật của Tổ_chức phòng , chống doping thế_giới . Người được cơ_quan có thẩm_quyền giao trách_nhiệm lấy mẫu xét_nghiệm doping phải có chứng_nhận đạt yêu_cầu về chuyên_môn kỹ_thuật lấy mẫu xét_nghiệm doping do Tổ_chức phòng , chống doping thế_giới hoặc Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao cấp . Kiểm_tra doping vận_động_viên Việt_Nam trước khi tham_gia đại_hội thể_thao quốc_tế ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 17/2015/TT-BVHTTDL quy_định về việc lấy mẫu xét_nghiệm doping như sau : Lấy mẫu xét_nghiệm doping 1 . Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao có trách_nhiệm sau : a ) Lập kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện lấy mẫu xét_nghiệm doping ; b ) Việc lấy mẫu , bảo_quản mẫu và xét_nghiệm doping được thực_hiện theo quy_trình kỹ_thuật của Tổ_chức phòng , chống doping thế_giới . 2 . Người được cơ_quan có thẩm_quyền giao trách_nhiệm lấy mẫu xét_nghiệm doping phải có chứng_nhận đạt yêu_cầu về chuyên_môn kỹ_thuật lấy mẫu xét_nghiệm doping do Tổ_chức phòng , chống doping thế_giới hoặc Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao cấp . Theo quy_định trên , Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao có trách_nhiệm lập kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện lấy mẫu xét_nghiệm doping . Việc lấy mẫu , bảo_quản mẫu và xét_nghiệm doping được thực_hiện theo quy_trình kỹ_thuật của Tổ_chức phòng , chống doping thế_giới . Người được cơ_quan có thẩm_quyền giao trách_nhiệm lấy mẫu xét_nghiệm doping phải có chứng_nhận đạt yêu_cầu về chuyên_môn kỹ_thuật lấy mẫu xét_nghiệm doping do Tổ_chức phòng , chống doping thế_giới hoặc Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao cấp . Kiểm_tra doping vận_động_viên Việt_Nam trước khi tham_gia đại_hội thể_thao quốc_tế ( Hình từ Internet )
203,037
Ai có quyền yêu_cầu vận_động_viên kiểm_tra doping trước khi tham_gia đại_hội thể_thao quốc_tế ?
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 17/2015/TT-BVHTTDL quy_định về Thẩm_quyền yêu_cầu vận_động_viên kiểm_tra doping như sau : ... Thẩm_quyền yêu_cầu vận_động_viên kiểm_tra doping 1 . Tổng_cục Thể_dục thể_thao yêu_cầu kiểm_tra doping đối_với mọi vận_động_viên . 2 . Ban tổ_chức giải thi_đấu thể_thao yêu_cầu kiểm_tra doping đối_với vận_động_viên tham_gia giải đấu . 3 . Uỷ_ban Olympic Việt_Nam , Hiệp_hội Paralympic Việt_Nam , Liên_đoàn , hiệp_hội thể_thao quốc_gia , đơn_vị sử_dụng vận_động_viên yêu_cầu kiểm_tra doping vận_động_viên thuộc quyền quản_lý . Theo đó , thẩm_quyền yêu_cầu vận_động_viên kiểm_tra doping như sau : - Tổng_cục Thể_dục thể_thao yêu_cầu kiểm_tra doping đối_với mọi vận_động_viên . - Ban tổ_chức giải thi_đấu thể_thao yêu_cầu kiểm_tra doping đối_với vận_động_viên tham_gia giải đấu . - Uỷ_ban Olympic Việt_Nam , Hiệp_hội Paralympic Việt_Nam , Liên_đoàn , hiệp_hội thể_thao quốc_gia , đơn_vị sử_dụng vận_động_viên yêu_cầu kiểm_tra doping vận_động_viên thuộc quyền quản_lý .
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 17/2015/TT-BVHTTDL quy_định về Thẩm_quyền yêu_cầu vận_động_viên kiểm_tra doping như sau : Thẩm_quyền yêu_cầu vận_động_viên kiểm_tra doping 1 . Tổng_cục Thể_dục thể_thao yêu_cầu kiểm_tra doping đối_với mọi vận_động_viên . 2 . Ban tổ_chức giải thi_đấu thể_thao yêu_cầu kiểm_tra doping đối_với vận_động_viên tham_gia giải đấu . 3 . Uỷ_ban Olympic Việt_Nam , Hiệp_hội Paralympic Việt_Nam , Liên_đoàn , hiệp_hội thể_thao quốc_gia , đơn_vị sử_dụng vận_động_viên yêu_cầu kiểm_tra doping vận_động_viên thuộc quyền quản_lý . Theo đó , thẩm_quyền yêu_cầu vận_động_viên kiểm_tra doping như sau : - Tổng_cục Thể_dục thể_thao yêu_cầu kiểm_tra doping đối_với mọi vận_động_viên . - Ban tổ_chức giải thi_đấu thể_thao yêu_cầu kiểm_tra doping đối_với vận_động_viên tham_gia giải đấu . - Uỷ_ban Olympic Việt_Nam , Hiệp_hội Paralympic Việt_Nam , Liên_đoàn , hiệp_hội thể_thao quốc_gia , đơn_vị sử_dụng vận_động_viên yêu_cầu kiểm_tra doping vận_động_viên thuộc quyền quản_lý .
203,038
Kết_quả xét_nghiệm doping đối_với vận_động_viên Việt_Nam trước khi tham_gia đại_hội thể_thao quốc_tế được xử_lý như_thế_nào ?
Theo Điều 9 Thông_tư 17/2015/TT-BVHTTDL quy_định về việc xử_lý kết_quả xét_nghiệm doping như sau : ... Xử_lý kết_quả xét_nghiệm doping 1 . Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao lưu_giữ và quản_lý thông_tin về kết_quả xét_nghiệm doping theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật của Tổ_chức phòng , chống doping thế_giới . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả xét_nghiệm doping , Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao thông_báo bằng văn_bản kết_quả xét_nghiệm đến : a ) Tổng_cục Thể_dục thể_thao ; b ) Cơ_quan , tổ_chức yêu_cầu kiểm_tra doping , vận_động_viên , đơn_vị quản_lý vận_động_viên và liên_đoàn thể_thao quốc_gia quản_lý vận_động_viên đó . Như_vậy , Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao lưu_giữ và quản_lý thông_tin về kết_quả xét_nghiệm doping theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật của Tổ_chức phòng , chống doping thế_giới . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả xét_nghiệm doping , Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao thông_báo bằng văn_bản kết_quả xét_nghiệm đến : - Tổng_cục Thể_dục thể_thao ; - Cơ_quan , tổ_chức yêu_cầu kiểm_tra doping , vận_động_viên , đơn_vị quản_lý vận_động_viên và liên_đoàn thể_thao quốc_gia quản_lý vận_động_viên đó .
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 17/2015/TT-BVHTTDL quy_định về việc xử_lý kết_quả xét_nghiệm doping như sau : Xử_lý kết_quả xét_nghiệm doping 1 . Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao lưu_giữ và quản_lý thông_tin về kết_quả xét_nghiệm doping theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật của Tổ_chức phòng , chống doping thế_giới . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả xét_nghiệm doping , Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao thông_báo bằng văn_bản kết_quả xét_nghiệm đến : a ) Tổng_cục Thể_dục thể_thao ; b ) Cơ_quan , tổ_chức yêu_cầu kiểm_tra doping , vận_động_viên , đơn_vị quản_lý vận_động_viên và liên_đoàn thể_thao quốc_gia quản_lý vận_động_viên đó . Như_vậy , Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao lưu_giữ và quản_lý thông_tin về kết_quả xét_nghiệm doping theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật của Tổ_chức phòng , chống doping thế_giới . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả xét_nghiệm doping , Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao thông_báo bằng văn_bản kết_quả xét_nghiệm đến : - Tổng_cục Thể_dục thể_thao ; - Cơ_quan , tổ_chức yêu_cầu kiểm_tra doping , vận_động_viên , đơn_vị quản_lý vận_động_viên và liên_đoàn thể_thao quốc_gia quản_lý vận_động_viên đó .
203,039
Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc phòng_chống doping ?
Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 17/2015/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao 1. Hướng_dẫn thực_hiện các biểu_mẫu, tài_liệu kỹ_thuật về phòng, chống doping theo quy_định của Tổ_chức phòng, chống doping thế_giới. 2. Xây_dựng đội_ngũ cộng_tác_viên, tình_nguyện_viên về tuyên_truyền, giáo_dục phòng, chống doping. 3. Phối_hợp với các cơ_quan báo_chí thuộc Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch tuyên_truyền về phòng, chống doping. 4. Hướng_dẫn các vận_động_viên đội_tuyển thể_thao quốc_gia, vận_động_viên được phong đẳng_cấp từ cấp I trở lên cung_cấp thông_tin chính_xác và cập_nhật về nơi ở và tập_luyện, hồ_sơ miễn_trừ do điều_trị. 5. Phối_hợp với các liên_đoàn, hiệp_hội thể_thao, cơ_sở đào_tạo vận_động_viên quản_lý hồ_sơ vận_động_viên theo quy_định chuyên_môn về phòng, chống doping trong hoạt_động thể_thao. 6. Tổ_chức tập_huấn cho vận_động_viên, huấn_luyện_viên, cán_bộ y_tế và những đối_tượng có liên_quan đến phòng, chống doping. 7. Giám_sát việc thực_hiện các quyết_định xử_lý vi_phạm về phòng, chống doping. Trách_nhiệm của Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao trong việc phòng_chống doping được quy_định cụ_thể trên. Lưu_ý : Việc kiểm_tra doping tại các giải thể_thao quốc_tế, đại_hội thể_thao quốc_tế được
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 17/2015/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Trách_nhiệm của Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao 1 . Hướng_dẫn thực_hiện các biểu_mẫu , tài_liệu kỹ_thuật về phòng , chống doping theo quy_định của Tổ_chức phòng , chống doping thế_giới . 2 . Xây_dựng đội_ngũ cộng_tác_viên , tình_nguyện_viên về tuyên_truyền , giáo_dục phòng , chống doping . 3 . Phối_hợp với các cơ_quan báo_chí thuộc Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tuyên_truyền về phòng , chống doping . 4 . Hướng_dẫn các vận_động_viên đội_tuyển thể_thao quốc_gia , vận_động_viên được phong đẳng_cấp từ cấp I trở lên cung_cấp thông_tin chính_xác và cập_nhật về nơi ở và tập_luyện , hồ_sơ miễn_trừ do điều_trị . 5 . Phối_hợp với các liên_đoàn , hiệp_hội thể_thao , cơ_sở đào_tạo vận_động_viên quản_lý hồ_sơ vận_động_viên theo quy_định chuyên_môn về phòng , chống doping trong hoạt_động thể_thao . 6 . Tổ_chức tập_huấn cho vận_động_viên , huấn_luyện_viên , cán_bộ y_tế và những đối_tượng có liên_quan đến phòng , chống doping . 7 . Giám_sát việc thực_hiện các quyết_định xử_lý vi_phạm về phòng , chống doping . Trách_nhiệm của Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao trong việc phòng_chống doping được quy_định cụ_thể trên . Lưu_ý : Việc kiểm_tra doping tại các giải thể_thao quốc_tế , đại_hội thể_thao quốc_tế được thực_hiện theo quy_định của Ban tổ_chức giải , Ban tổ_chức Đại_hội .
203,040
Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc phòng_chống doping ?
Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 17/2015/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao trong việc phòng_chống doping được quy_định cụ_thể trên. Lưu_ý : Việc kiểm_tra doping tại các giải thể_thao quốc_tế, đại_hội thể_thao quốc_tế được thực_hiện theo quy_định của Ban tổ_chức giải, Ban tổ_chức Đại_hội. Trách_nhiệm của Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao 1. Hướng_dẫn thực_hiện các biểu_mẫu, tài_liệu kỹ_thuật về phòng, chống doping theo quy_định của Tổ_chức phòng, chống doping thế_giới. 2. Xây_dựng đội_ngũ cộng_tác_viên, tình_nguyện_viên về tuyên_truyền, giáo_dục phòng, chống doping. 3. Phối_hợp với các cơ_quan báo_chí thuộc Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch tuyên_truyền về phòng, chống doping. 4. Hướng_dẫn các vận_động_viên đội_tuyển thể_thao quốc_gia, vận_động_viên được phong đẳng_cấp từ cấp I trở lên cung_cấp thông_tin chính_xác và cập_nhật về nơi ở và tập_luyện, hồ_sơ miễn_trừ do điều_trị. 5. Phối_hợp với các liên_đoàn, hiệp_hội thể_thao, cơ_sở đào_tạo vận_động_viên quản_lý hồ_sơ vận_động_viên theo quy_định chuyên_môn về phòng, chống doping trong hoạt_động thể_thao. 6. Tổ_chức tập_huấn cho vận_động_viên, huấn_luyện_viên, cán_bộ y_tế và những đối_tượng có liên_quan đến phòng, chống doping. 7. Giám_sát
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 17/2015/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Trách_nhiệm của Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao 1 . Hướng_dẫn thực_hiện các biểu_mẫu , tài_liệu kỹ_thuật về phòng , chống doping theo quy_định của Tổ_chức phòng , chống doping thế_giới . 2 . Xây_dựng đội_ngũ cộng_tác_viên , tình_nguyện_viên về tuyên_truyền , giáo_dục phòng , chống doping . 3 . Phối_hợp với các cơ_quan báo_chí thuộc Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tuyên_truyền về phòng , chống doping . 4 . Hướng_dẫn các vận_động_viên đội_tuyển thể_thao quốc_gia , vận_động_viên được phong đẳng_cấp từ cấp I trở lên cung_cấp thông_tin chính_xác và cập_nhật về nơi ở và tập_luyện , hồ_sơ miễn_trừ do điều_trị . 5 . Phối_hợp với các liên_đoàn , hiệp_hội thể_thao , cơ_sở đào_tạo vận_động_viên quản_lý hồ_sơ vận_động_viên theo quy_định chuyên_môn về phòng , chống doping trong hoạt_động thể_thao . 6 . Tổ_chức tập_huấn cho vận_động_viên , huấn_luyện_viên , cán_bộ y_tế và những đối_tượng có liên_quan đến phòng , chống doping . 7 . Giám_sát việc thực_hiện các quyết_định xử_lý vi_phạm về phòng , chống doping . Trách_nhiệm của Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao trong việc phòng_chống doping được quy_định cụ_thể trên . Lưu_ý : Việc kiểm_tra doping tại các giải thể_thao quốc_tế , đại_hội thể_thao quốc_tế được thực_hiện theo quy_định của Ban tổ_chức giải , Ban tổ_chức Đại_hội .
203,041
Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc phòng_chống doping ?
Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 17/2015/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... , chống doping trong hoạt_động thể_thao. 6. Tổ_chức tập_huấn cho vận_động_viên, huấn_luyện_viên, cán_bộ y_tế và những đối_tượng có liên_quan đến phòng, chống doping. 7. Giám_sát việc thực_hiện các quyết_định xử_lý vi_phạm về phòng, chống doping. Trách_nhiệm của Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao trong việc phòng_chống doping được quy_định cụ_thể trên. Lưu_ý : Việc kiểm_tra doping tại các giải thể_thao quốc_tế, đại_hội thể_thao quốc_tế được thực_hiện theo quy_định của Ban tổ_chức giải, Ban tổ_chức Đại_hội.
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 17/2015/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Trách_nhiệm của Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao 1 . Hướng_dẫn thực_hiện các biểu_mẫu , tài_liệu kỹ_thuật về phòng , chống doping theo quy_định của Tổ_chức phòng , chống doping thế_giới . 2 . Xây_dựng đội_ngũ cộng_tác_viên , tình_nguyện_viên về tuyên_truyền , giáo_dục phòng , chống doping . 3 . Phối_hợp với các cơ_quan báo_chí thuộc Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tuyên_truyền về phòng , chống doping . 4 . Hướng_dẫn các vận_động_viên đội_tuyển thể_thao quốc_gia , vận_động_viên được phong đẳng_cấp từ cấp I trở lên cung_cấp thông_tin chính_xác và cập_nhật về nơi ở và tập_luyện , hồ_sơ miễn_trừ do điều_trị . 5 . Phối_hợp với các liên_đoàn , hiệp_hội thể_thao , cơ_sở đào_tạo vận_động_viên quản_lý hồ_sơ vận_động_viên theo quy_định chuyên_môn về phòng , chống doping trong hoạt_động thể_thao . 6 . Tổ_chức tập_huấn cho vận_động_viên , huấn_luyện_viên , cán_bộ y_tế và những đối_tượng có liên_quan đến phòng , chống doping . 7 . Giám_sát việc thực_hiện các quyết_định xử_lý vi_phạm về phòng , chống doping . Trách_nhiệm của Trung_tâm Doping và Y_học thể_thao trong việc phòng_chống doping được quy_định cụ_thể trên . Lưu_ý : Việc kiểm_tra doping tại các giải thể_thao quốc_tế , đại_hội thể_thao quốc_tế được thực_hiện theo quy_định của Ban tổ_chức giải , Ban tổ_chức Đại_hội .
203,042
Thí_sinh dự thi kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân chỉ được ra ngoài phòng thi trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 12 Điều 1 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát: ... Theo khoản 12 Điều 1 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh dự thi... 12. Chỉ được ra ngoài phòng thi sau 2/3 thời_gian làm bài và phải được sự đồng_ý của giám_thị phòng thi. Không giải_quyết cho thí_sinh ra ngoài phòng thi đối_với môn thi có thời_gian dưới 60 phút. Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì người dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài ; đồng_thời ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi ; nếu người dự thi không ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi trước khi ra khỏi phòng thi thì phải nhận điểm không ( 0 ). Trường_hợp giám_thị phát_hiện người dự thi ký thay người khác thì cả người ký thay và người được ký thay đều phải nhận điểm không ( 0 ). Việc quyết_định điểm ( 0 ) đối_với các trường_hợp này do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định căn_cứ báo_cáo của Trưởng ban coi thi.... Căn_cứ trên quy_định thí_sinh dự thi kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát
None
1
Theo khoản 12 Điều 1 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh dự thi ... 12 . Chỉ được ra ngoài phòng thi sau 2/3 thời_gian làm bài và phải được sự đồng_ý của giám_thị phòng thi . Không giải_quyết cho thí_sinh ra ngoài phòng thi đối_với môn thi có thời_gian dưới 60 phút . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì người dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài ; đồng_thời ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi ; nếu người dự thi không ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi trước khi ra khỏi phòng thi thì phải nhận điểm không ( 0 ) . Trường_hợp giám_thị phát_hiện người dự thi ký thay người khác thì cả người ký thay và người được ký thay đều phải nhận điểm không ( 0 ) . Việc quyết_định điểm ( 0 ) đối_với các trường_hợp này do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định căn_cứ báo_cáo của Trưởng ban coi thi . ... Căn_cứ trên quy_định thí_sinh dự thi kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân chỉ được ra ngoài phòng thi sau 2/3 thời_gian làm bài và phải được sự đồng_ý của giám_thị phòng thi . Không giải_quyết cho thí_sinh ra ngoài phòng thi đối_với môn thi có thời_gian dưới 60 phút . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì người dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài ; đồng_thời ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi ; nếu người dự thi không ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi trước khi ra khỏi phòng thi thì phải nhận điểm không ( 0 ) . Trường_hợp giám_thị phát_hiện người dự thi ký thay người khác thì cả người ký thay và người được ký thay đều phải nhận điểm không ( 0 ) . Việc quyết_định điểm ( 0 ) đối_với các trường_hợp này do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định căn_cứ báo_cáo của Trưởng ban coi thi . ( Hình từ Internet )
203,043
Thí_sinh dự thi kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân chỉ được ra ngoài phòng thi trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 12 Điều 1 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát: ... điểm ( 0 ) đối_với các trường_hợp này do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định căn_cứ báo_cáo của Trưởng ban coi thi.... Căn_cứ trên quy_định thí_sinh dự thi kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân chỉ được ra ngoài phòng thi sau 2/3 thời_gian làm bài và phải được sự đồng_ý của giám_thị phòng thi. Không giải_quyết cho thí_sinh ra ngoài phòng thi đối_với môn thi có thời_gian dưới 60 phút. Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì người dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài ; đồng_thời ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi ; nếu người dự thi không ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi trước khi ra khỏi phòng thi thì phải nhận điểm không ( 0 ). Trường_hợp giám_thị phát_hiện người dự thi ký thay người khác thì cả người ký thay và người được ký thay đều phải nhận điểm không ( 0 ). Việc quyết_định điểm ( 0 ) đối_với các trường_hợp này do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định căn_cứ báo_cáo của Trưởng ban coi thi. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 12 Điều 1 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh dự thi ... 12 . Chỉ được ra ngoài phòng thi sau 2/3 thời_gian làm bài và phải được sự đồng_ý của giám_thị phòng thi . Không giải_quyết cho thí_sinh ra ngoài phòng thi đối_với môn thi có thời_gian dưới 60 phút . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì người dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài ; đồng_thời ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi ; nếu người dự thi không ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi trước khi ra khỏi phòng thi thì phải nhận điểm không ( 0 ) . Trường_hợp giám_thị phát_hiện người dự thi ký thay người khác thì cả người ký thay và người được ký thay đều phải nhận điểm không ( 0 ) . Việc quyết_định điểm ( 0 ) đối_với các trường_hợp này do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định căn_cứ báo_cáo của Trưởng ban coi thi . ... Căn_cứ trên quy_định thí_sinh dự thi kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân chỉ được ra ngoài phòng thi sau 2/3 thời_gian làm bài và phải được sự đồng_ý của giám_thị phòng thi . Không giải_quyết cho thí_sinh ra ngoài phòng thi đối_với môn thi có thời_gian dưới 60 phút . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì người dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài ; đồng_thời ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi ; nếu người dự thi không ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi trước khi ra khỏi phòng thi thì phải nhận điểm không ( 0 ) . Trường_hợp giám_thị phát_hiện người dự thi ký thay người khác thì cả người ký thay và người được ký thay đều phải nhận điểm không ( 0 ) . Việc quyết_định điểm ( 0 ) đối_với các trường_hợp này do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định căn_cứ báo_cáo của Trưởng ban coi thi . ( Hình từ Internet )
203,044
Thí_sinh dự thi kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân chỉ được ra ngoài phòng thi trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 12 Điều 1 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát: ... căn_cứ báo_cáo của Trưởng ban coi thi. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 12 Điều 1 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh dự thi ... 12 . Chỉ được ra ngoài phòng thi sau 2/3 thời_gian làm bài và phải được sự đồng_ý của giám_thị phòng thi . Không giải_quyết cho thí_sinh ra ngoài phòng thi đối_với môn thi có thời_gian dưới 60 phút . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì người dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài ; đồng_thời ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi ; nếu người dự thi không ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi trước khi ra khỏi phòng thi thì phải nhận điểm không ( 0 ) . Trường_hợp giám_thị phát_hiện người dự thi ký thay người khác thì cả người ký thay và người được ký thay đều phải nhận điểm không ( 0 ) . Việc quyết_định điểm ( 0 ) đối_với các trường_hợp này do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định căn_cứ báo_cáo của Trưởng ban coi thi . ... Căn_cứ trên quy_định thí_sinh dự thi kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân chỉ được ra ngoài phòng thi sau 2/3 thời_gian làm bài và phải được sự đồng_ý của giám_thị phòng thi . Không giải_quyết cho thí_sinh ra ngoài phòng thi đối_với môn thi có thời_gian dưới 60 phút . Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính thì người dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài ; đồng_thời ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi ; nếu người dự thi không ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi trước khi ra khỏi phòng thi thì phải nhận điểm không ( 0 ) . Trường_hợp giám_thị phát_hiện người dự thi ký thay người khác thì cả người ký thay và người được ký thay đều phải nhận điểm không ( 0 ) . Việc quyết_định điểm ( 0 ) đối_với các trường_hợp này do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định căn_cứ báo_cáo của Trưởng ban coi thi . ( Hình từ Internet )
203,045
Thí_sinh dự thi có bao_nhiêu bài bị điểm không trở lên thì bị xử_lý kỷ_luật theo hình_thức huỷ_bỏ kết_quả thi ?
Theo điểm d khoản 1 Điều 2 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_ki: ... Theo điểm d khoản 1 Điều 2 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Xử_lý thí_sinh vi_phạm 1. Thí_sinh vi_phạm nội_quy thi đều phải lập biên_bản xử_lý vi_phạm và tuỳ theo mức_độ vi_phạm, thí_sinh có_thể bị xử_lý kỷ_luật theo các hình_thức sau :... d ) Huỷ_bỏ kết_quả thi : Căn_cứ vào báo_cáo của Chủ_tịch Hội_đồng thi hoặc người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức tuyển_dụng công_chức quyết_định huỷ_bỏ kết_quả thi đối_với thí_sinh phạm một trong các lỗi sau : d 1 ) Có từ hai bài hoặc hai phần thi trở lên bị điểm ( 0 ) hoặc đạt 0% số câu trả_lời đúng ( trừ trường_hợp bỏ thi ). d 2 ) Viết, vẽ vào tờ giấy thi những nội_dung không liên_quan đến bài thi ; d 3 ) Đánh_tráo bài thi hoặc thi hộ hoặc bị đình_chỉ thi. đ ) Thí_sinh cố_ý gây mất an_toàn trong phòng thi, ngoài việc bị đình_chỉ và huỷ kết_quả thi, tuỳ theo tính_chất
None
1
Theo điểm d khoản 1 Điều 2 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Xử_lý thí_sinh vi_phạm 1 . Thí_sinh vi_phạm nội_quy thi đều phải lập biên_bản xử_lý vi_phạm và tuỳ theo mức_độ vi_phạm , thí_sinh có_thể bị xử_lý kỷ_luật theo các hình_thức sau : ... d ) Huỷ_bỏ kết_quả thi : Căn_cứ vào báo_cáo của Chủ_tịch Hội_đồng thi hoặc người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức tuyển_dụng công_chức quyết_định huỷ_bỏ kết_quả thi đối_với thí_sinh phạm một trong các lỗi sau : d 1 ) Có từ hai bài hoặc hai phần thi trở lên bị điểm ( 0 ) hoặc đạt 0% số câu trả_lời đúng ( trừ trường_hợp bỏ thi ) . d 2 ) Viết , vẽ vào tờ giấy thi những nội_dung không liên_quan đến bài thi ; d 3 ) Đánh_tráo bài thi hoặc thi hộ hoặc bị đình_chỉ thi . đ ) Thí_sinh cố_ý gây mất an_toàn trong phòng thi , ngoài việc bị đình_chỉ và huỷ kết_quả thi , tuỳ theo tính_chất , mức_độ còn bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật hình_sự . Theo quy_định nêu trên thì thí_sinh dự thi có từ hai bài hoặc hai phần thi trở lên bị điểm không thì bị xử_lý kỷ_luật theo hình_thức huỷ_bỏ kết_quả thi .
203,046
Thí_sinh dự thi có bao_nhiêu bài bị điểm không trở lên thì bị xử_lý kỷ_luật theo hình_thức huỷ_bỏ kết_quả thi ?
Theo điểm d khoản 1 Điều 2 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_ki: ... thi hoặc thi hộ hoặc bị đình_chỉ thi. đ ) Thí_sinh cố_ý gây mất an_toàn trong phòng thi, ngoài việc bị đình_chỉ và huỷ kết_quả thi, tuỳ theo tính_chất, mức_độ còn bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật hình_sự. Theo quy_định nêu trên thì thí_sinh dự thi có từ hai bài hoặc hai phần thi trở lên bị điểm không thì bị xử_lý kỷ_luật theo hình_thức huỷ_bỏ kết_quả thi.Theo điểm d khoản 1 Điều 2 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Xử_lý thí_sinh vi_phạm 1. Thí_sinh vi_phạm nội_quy thi đều phải lập biên_bản xử_lý vi_phạm và tuỳ theo mức_độ vi_phạm, thí_sinh có_thể bị xử_lý kỷ_luật theo các hình_thức sau :... d ) Huỷ_bỏ kết_quả thi : Căn_cứ vào báo_cáo của Chủ_tịch Hội_đồng thi hoặc người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức tuyển_dụng công_chức quyết_định huỷ_bỏ kết_quả thi đối_với thí_sinh phạm một trong các lỗi sau : d 1 ) Có từ hai bài hoặc hai phần thi trở lên bị điểm
None
1
Theo điểm d khoản 1 Điều 2 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Xử_lý thí_sinh vi_phạm 1 . Thí_sinh vi_phạm nội_quy thi đều phải lập biên_bản xử_lý vi_phạm và tuỳ theo mức_độ vi_phạm , thí_sinh có_thể bị xử_lý kỷ_luật theo các hình_thức sau : ... d ) Huỷ_bỏ kết_quả thi : Căn_cứ vào báo_cáo của Chủ_tịch Hội_đồng thi hoặc người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức tuyển_dụng công_chức quyết_định huỷ_bỏ kết_quả thi đối_với thí_sinh phạm một trong các lỗi sau : d 1 ) Có từ hai bài hoặc hai phần thi trở lên bị điểm ( 0 ) hoặc đạt 0% số câu trả_lời đúng ( trừ trường_hợp bỏ thi ) . d 2 ) Viết , vẽ vào tờ giấy thi những nội_dung không liên_quan đến bài thi ; d 3 ) Đánh_tráo bài thi hoặc thi hộ hoặc bị đình_chỉ thi . đ ) Thí_sinh cố_ý gây mất an_toàn trong phòng thi , ngoài việc bị đình_chỉ và huỷ kết_quả thi , tuỳ theo tính_chất , mức_độ còn bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật hình_sự . Theo quy_định nêu trên thì thí_sinh dự thi có từ hai bài hoặc hai phần thi trở lên bị điểm không thì bị xử_lý kỷ_luật theo hình_thức huỷ_bỏ kết_quả thi .
203,047
Thí_sinh dự thi có bao_nhiêu bài bị điểm không trở lên thì bị xử_lý kỷ_luật theo hình_thức huỷ_bỏ kết_quả thi ?
Theo điểm d khoản 1 Điều 2 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_ki: ... thẩm_quyền tổ_chức tuyển_dụng công_chức quyết_định huỷ_bỏ kết_quả thi đối_với thí_sinh phạm một trong các lỗi sau : d 1 ) Có từ hai bài hoặc hai phần thi trở lên bị điểm ( 0 ) hoặc đạt 0% số câu trả_lời đúng ( trừ trường_hợp bỏ thi ). d 2 ) Viết, vẽ vào tờ giấy thi những nội_dung không liên_quan đến bài thi ; d 3 ) Đánh_tráo bài thi hoặc thi hộ hoặc bị đình_chỉ thi. đ ) Thí_sinh cố_ý gây mất an_toàn trong phòng thi, ngoài việc bị đình_chỉ và huỷ kết_quả thi, tuỳ theo tính_chất, mức_độ còn bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật hình_sự. Theo quy_định nêu trên thì thí_sinh dự thi có từ hai bài hoặc hai phần thi trở lên bị điểm không thì bị xử_lý kỷ_luật theo hình_thức huỷ_bỏ kết_quả thi.
None
1
Theo điểm d khoản 1 Điều 2 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Xử_lý thí_sinh vi_phạm 1 . Thí_sinh vi_phạm nội_quy thi đều phải lập biên_bản xử_lý vi_phạm và tuỳ theo mức_độ vi_phạm , thí_sinh có_thể bị xử_lý kỷ_luật theo các hình_thức sau : ... d ) Huỷ_bỏ kết_quả thi : Căn_cứ vào báo_cáo của Chủ_tịch Hội_đồng thi hoặc người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức tuyển_dụng công_chức quyết_định huỷ_bỏ kết_quả thi đối_với thí_sinh phạm một trong các lỗi sau : d 1 ) Có từ hai bài hoặc hai phần thi trở lên bị điểm ( 0 ) hoặc đạt 0% số câu trả_lời đúng ( trừ trường_hợp bỏ thi ) . d 2 ) Viết , vẽ vào tờ giấy thi những nội_dung không liên_quan đến bài thi ; d 3 ) Đánh_tráo bài thi hoặc thi hộ hoặc bị đình_chỉ thi . đ ) Thí_sinh cố_ý gây mất an_toàn trong phòng thi , ngoài việc bị đình_chỉ và huỷ kết_quả thi , tuỳ theo tính_chất , mức_độ còn bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật hình_sự . Theo quy_định nêu trên thì thí_sinh dự thi có từ hai bài hoặc hai phần thi trở lên bị điểm không thì bị xử_lý kỷ_luật theo hình_thức huỷ_bỏ kết_quả thi .
203,048
Thí_sinh dự thi kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân có có đau , ốm bất_thường thì phải báo_cáo ai ?
Theo khoản 13 Điều 1 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát: ... Theo khoản 13 Điều 1 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh dự thi... 13. Trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại khoản 12 Điều này, nếu thí_sinh có đau, ốm bất_thường thì phải báo_cáo giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban coi thi xem_xét, giải_quyết. 14. Ngừng làm bài và nộp bài thi cho giám_thị phòng thi ngay sau khi giám_thị phòng thi tuyên_bố hết thời_gian làm bài thi. Phải ghi rõ tổng_số tờ giấy thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi. Trường_hợp không làm được bài, thí_sinh cũng phải nộp lại giấy thi. 15. Nghiêm_cấm các hành_vi làm hỏng hệ_thống máy_vi_tính phục_vụ thi ; khi phát_hiện máy_vi_tính không sử_dụng được phải kịp_thời báo_cáo cho giám_thị để xem_xét, giải_quyết. Theo quy_định nêu trên thì trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại khoản 12 Điều này, nếu thí_sinh có
None
1
Theo khoản 13 Điều 1 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh dự thi ... 13 . Trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại khoản 12 Điều này , nếu thí_sinh có đau , ốm bất_thường thì phải báo_cáo giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban coi thi xem_xét , giải_quyết . 14 . Ngừng làm bài và nộp bài thi cho giám_thị phòng thi ngay sau khi giám_thị phòng thi tuyên_bố hết thời_gian làm bài thi . Phải ghi rõ tổng_số tờ giấy thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi . Trường_hợp không làm được bài , thí_sinh cũng phải nộp lại giấy thi . 15 . Nghiêm_cấm các hành_vi làm hỏng hệ_thống máy_vi_tính phục_vụ thi ; khi phát_hiện máy_vi_tính không sử_dụng được phải kịp_thời báo_cáo cho giám_thị để xem_xét , giải_quyết . Theo quy_định nêu trên thì trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại khoản 12 Điều này , nếu thí_sinh có đau , ốm bất_thường thì phải báo_cáo giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban coi thi xem_xét , giải_quyết .
203,049
Thí_sinh dự thi kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân có có đau , ốm bất_thường thì phải báo_cáo ai ?
Theo khoản 13 Điều 1 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát: ... báo_cáo cho giám_thị để xem_xét, giải_quyết. Theo quy_định nêu trên thì trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại khoản 12 Điều này, nếu thí_sinh có đau, ốm bất_thường thì phải báo_cáo giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban coi thi xem_xét, giải_quyết.Theo khoản 13 Điều 1 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh dự thi... 13. Trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại khoản 12 Điều này, nếu thí_sinh có đau, ốm bất_thường thì phải báo_cáo giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban coi thi xem_xét, giải_quyết. 14. Ngừng làm bài và nộp bài thi cho giám_thị phòng thi ngay sau khi giám_thị phòng thi tuyên_bố hết thời_gian làm bài thi. Phải ghi rõ tổng_số tờ giấy thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi. Trường_hợp không làm được bài, thí_sinh cũng
None
1
Theo khoản 13 Điều 1 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh dự thi ... 13 . Trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại khoản 12 Điều này , nếu thí_sinh có đau , ốm bất_thường thì phải báo_cáo giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban coi thi xem_xét , giải_quyết . 14 . Ngừng làm bài và nộp bài thi cho giám_thị phòng thi ngay sau khi giám_thị phòng thi tuyên_bố hết thời_gian làm bài thi . Phải ghi rõ tổng_số tờ giấy thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi . Trường_hợp không làm được bài , thí_sinh cũng phải nộp lại giấy thi . 15 . Nghiêm_cấm các hành_vi làm hỏng hệ_thống máy_vi_tính phục_vụ thi ; khi phát_hiện máy_vi_tính không sử_dụng được phải kịp_thời báo_cáo cho giám_thị để xem_xét , giải_quyết . Theo quy_định nêu trên thì trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại khoản 12 Điều này , nếu thí_sinh có đau , ốm bất_thường thì phải báo_cáo giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban coi thi xem_xét , giải_quyết .
203,050
Thí_sinh dự thi kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân có có đau , ốm bất_thường thì phải báo_cáo ai ?
Theo khoản 13 Điều 1 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát: ... tuyên_bố hết thời_gian làm bài thi. Phải ghi rõ tổng_số tờ giấy thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi. Trường_hợp không làm được bài, thí_sinh cũng phải nộp lại giấy thi. 15. Nghiêm_cấm các hành_vi làm hỏng hệ_thống máy_vi_tính phục_vụ thi ; khi phát_hiện máy_vi_tính không sử_dụng được phải kịp_thời báo_cáo cho giám_thị để xem_xét, giải_quyết. Theo quy_định nêu trên thì trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại khoản 12 Điều này, nếu thí_sinh có đau, ốm bất_thường thì phải báo_cáo giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban coi thi xem_xét, giải_quyết.
None
1
Theo khoản 13 Điều 1 Phụ_lục số 02 Nội_quy kỳ tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh dự thi ... 13 . Trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại khoản 12 Điều này , nếu thí_sinh có đau , ốm bất_thường thì phải báo_cáo giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban coi thi xem_xét , giải_quyết . 14 . Ngừng làm bài và nộp bài thi cho giám_thị phòng thi ngay sau khi giám_thị phòng thi tuyên_bố hết thời_gian làm bài thi . Phải ghi rõ tổng_số tờ giấy thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi . Trường_hợp không làm được bài , thí_sinh cũng phải nộp lại giấy thi . 15 . Nghiêm_cấm các hành_vi làm hỏng hệ_thống máy_vi_tính phục_vụ thi ; khi phát_hiện máy_vi_tính không sử_dụng được phải kịp_thời báo_cáo cho giám_thị để xem_xét , giải_quyết . Theo quy_định nêu trên thì trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại khoản 12 Điều này , nếu thí_sinh có đau , ốm bất_thường thì phải báo_cáo giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban coi thi xem_xét , giải_quyết .
203,051
Tự đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 30 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Tự đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ : Tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ có trách_nhiệm tự đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Thông_tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định việc đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia sử_dụng ngân_sách nhà_nước trước khi nộp hồ_sơ đánh_giá , nghiệm_thu cấp quốc_gia cho Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng . Theo như quy_định trên thì việc tự đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia sẽ do tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ thực_hiện theo quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Thông_tư 11/2014/TT-BKHCN. 
None
1
Căn_cứ vào Điều 30 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : Tự đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ : Tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ có trách_nhiệm tự đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Thông_tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định việc đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia sử_dụng ngân_sách nhà_nước trước khi nộp hồ_sơ đánh_giá , nghiệm_thu cấp quốc_gia cho Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng . Theo như quy_định trên thì việc tự đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia sẽ do tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ thực_hiện theo quy_định tại Điều 12 và Điều 13 Thông_tư 11/2014/TT-BKHCN. 
203,052
Nội_dung đánh_giá thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 12 Thông_tư 11/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Nội_dung đánh_giá và yêu_cầu đối_với sản_phẩm của nhiệm_vụ cấp quốc_gia 1. Nội_dung đánh_giá a ) Đánh_giá về báo_cáo tổng_hợp : Đánh_giá tính đầy_đủ, rõ_ràng, xác_thực và lô-gíc của báo_cáo tổng_hợp ( phương_pháp nghiên_cứu, kỹ_thuật sử_dụng … ) và tài_liệu cần_thiết kèm theo ( các tài_liệu thiết_kế, tài_liệu công_nghệ, sản_phẩm trung_gian, tài_liệu được trích_dẫn ) ; b ) Đánh_giá về sản_phẩm của nhiệm_vụ so với đặt_hàng, bao_gồm : Số_lượng, khối_lượng sản_phẩm ; chất_lượng sản_phẩm ; chủng_loại sản_phẩm ; tính_năng, thông_số kỹ_thuật của sản_phẩm. 2. Yêu_cầu cần đạt đối_với báo_cáo tổng_hợp : a ) Tổng_quan được các kết_quả nghiên_cứu đã có liên_quan đến nhiệm_vụ ; b ) Số_liệu, tư_liệu có tính đại_diện, độ tin_cậy, xác_thực, cập_nhật ; c ) Nội_dung báo_cáo là toàn_bộ kết_quả nghiên_cứu của nhiệm_vụ được trình_bày theo kết_cấu hệ_thống và lô-gíc khoa_học, với các luận_cứ khoa_học có cơ_sở lý_luận và thực_tiễn cụ_thể giải_đáp những vấn_đề nghiên_cứu đặt ra, phản_ánh trung_thực kết_quả nhiệm_vụ phù_hợp với thông_lệ chung trong hoạt_động nghiên_cứu khoa_học ; d ) Kết_cấu nội_dung, văn_phong khoa_học phù_hợp. 3. Yêu_cầu đối_với sản_phẩm của nhiệm_vụ
None
1
Tại Điều 12 Thông_tư 11/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : Nội_dung đánh_giá và yêu_cầu đối_với sản_phẩm của nhiệm_vụ cấp quốc_gia 1 . Nội_dung đánh_giá a ) Đánh_giá về báo_cáo tổng_hợp : Đánh_giá tính đầy_đủ , rõ_ràng , xác_thực và lô-gíc của báo_cáo tổng_hợp ( phương_pháp nghiên_cứu , kỹ_thuật sử_dụng … ) và tài_liệu cần_thiết kèm theo ( các tài_liệu thiết_kế , tài_liệu công_nghệ , sản_phẩm trung_gian , tài_liệu được trích_dẫn ) ; b ) Đánh_giá về sản_phẩm của nhiệm_vụ so với đặt_hàng , bao_gồm : Số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ; chất_lượng sản_phẩm ; chủng_loại sản_phẩm ; tính_năng , thông_số kỹ_thuật của sản_phẩm . 2 . Yêu_cầu cần đạt đối_với báo_cáo tổng_hợp : a ) Tổng_quan được các kết_quả nghiên_cứu đã có liên_quan đến nhiệm_vụ ; b ) Số_liệu , tư_liệu có tính đại_diện , độ tin_cậy , xác_thực , cập_nhật ; c ) Nội_dung báo_cáo là toàn_bộ kết_quả nghiên_cứu của nhiệm_vụ được trình_bày theo kết_cấu hệ_thống và lô-gíc khoa_học , với các luận_cứ khoa_học có cơ_sở lý_luận và thực_tiễn cụ_thể giải_đáp những vấn_đề nghiên_cứu đặt ra , phản_ánh trung_thực kết_quả nhiệm_vụ phù_hợp với thông_lệ chung trong hoạt_động nghiên_cứu khoa_học ; d ) Kết_cấu nội_dung , văn_phong khoa_học phù_hợp . 3 . Yêu_cầu đối_với sản_phẩm của nhiệm_vụ cấp quốc_gia . Ngoài các yêu_cầu ghi trong hợp_đồng , thuyết_minh nhiệm_vụ , sản_phẩm của nhiệm_vụ cấp quốc_gia cần phải đáp_ứng được các yêu_cầu sau : a ) Đối_với sản_phẩm là : mẫu ; vật_liệu ; thiết_bị , máy_móc ; dây_chuyền công_nghệ ; giống cây_trồng ; giống vật_nuôi và các sản_phẩm có_thể đo kiểm cần được kiểm_định / khảo_nghiệm / kiểm_nghiệm tại cơ_quan_chuyên_môn có chức_năng phù_hợp , độc_lập với tổ_chức chủ_trì nhiệm_vụ ; b ) Đối_với sản_phẩm là : nguyên_lý ứng_dụng ; phương_pháp ; tiêu_chuẩn ; quy_phạm ; phần_mềm máy_tính ; bản_vẽ thiết_kế ; quy_trình công_nghệ ; sơ_đồ , bản_đồ ; số_liệu , cơ_sở_dữ_liệu ; báo_cáo phân_tích ; tài_liệu dự_báo ( phương_pháp , quy_trình , mô_hình , ... ) ; đề_án , qui_hoạch ; luận_chứng kinh tế-kỹ thuật , báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi và các sản_phẩm tương_tự khác cần được thẩm_định bởi hội_đồng khoa_học chuyên_ngành hoặc tổ chuyên_gia do tổ_chức chủ_trì nhiệm_vụ thành_lập ; c ) Đối_với sản_phẩm là : kết_quả tham_gia đào_tạo sau_đại_học , giải_pháp hữu_ích , sáng_chế , công_bố , xuất_bản và các sản_phẩm tương_tự khác cần có văn_bản xác_nhận của cơ_quan_chức_năng phù_hợp . Theo đó , nội_dung đánh_giá thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia sẽ được thực_hiện trên 02 phương_diện : - Đánh_giá về báo_cáo tổng_hợp - Đánh_giá về sản_phẩm của nhiệm_vụ so với đặt_hàng .
203,053
Nội_dung đánh_giá thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 12 Thông_tư 11/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : ... đặt ra, phản_ánh trung_thực kết_quả nhiệm_vụ phù_hợp với thông_lệ chung trong hoạt_động nghiên_cứu khoa_học ; d ) Kết_cấu nội_dung, văn_phong khoa_học phù_hợp. 3. Yêu_cầu đối_với sản_phẩm của nhiệm_vụ cấp quốc_gia. Ngoài các yêu_cầu ghi trong hợp_đồng, thuyết_minh nhiệm_vụ, sản_phẩm của nhiệm_vụ cấp quốc_gia cần phải đáp_ứng được các yêu_cầu sau : a ) Đối_với sản_phẩm là : mẫu ; vật_liệu ; thiết_bị, máy_móc ; dây_chuyền công_nghệ ; giống cây_trồng ; giống vật_nuôi và các sản_phẩm có_thể đo kiểm cần được kiểm_định / khảo_nghiệm / kiểm_nghiệm tại cơ_quan_chuyên_môn có chức_năng phù_hợp, độc_lập với tổ_chức chủ_trì nhiệm_vụ ; b ) Đối_với sản_phẩm là : nguyên_lý ứng_dụng ; phương_pháp ; tiêu_chuẩn ; quy_phạm ; phần_mềm máy_tính ; bản_vẽ thiết_kế ; quy_trình công_nghệ ; sơ_đồ, bản_đồ ; số_liệu, cơ_sở_dữ_liệu ; báo_cáo phân_tích ; tài_liệu dự_báo ( phương_pháp, quy_trình, mô_hình,... ) ; đề_án, qui_hoạch ; luận_chứng kinh tế-kỹ thuật, báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi và các sản_phẩm tương_tự khác cần được thẩm_định bởi hội_đồng khoa_học chuyên_ngành hoặc tổ chuyên_gia do tổ_chức chủ_trì nhiệm_vụ thành_lập ; c ) Đối_với sản_phẩm là : kết_quả tham_gia đào_tạo sau_đại_học, giải_pháp hữu_ích,
None
1
Tại Điều 12 Thông_tư 11/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : Nội_dung đánh_giá và yêu_cầu đối_với sản_phẩm của nhiệm_vụ cấp quốc_gia 1 . Nội_dung đánh_giá a ) Đánh_giá về báo_cáo tổng_hợp : Đánh_giá tính đầy_đủ , rõ_ràng , xác_thực và lô-gíc của báo_cáo tổng_hợp ( phương_pháp nghiên_cứu , kỹ_thuật sử_dụng … ) và tài_liệu cần_thiết kèm theo ( các tài_liệu thiết_kế , tài_liệu công_nghệ , sản_phẩm trung_gian , tài_liệu được trích_dẫn ) ; b ) Đánh_giá về sản_phẩm của nhiệm_vụ so với đặt_hàng , bao_gồm : Số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ; chất_lượng sản_phẩm ; chủng_loại sản_phẩm ; tính_năng , thông_số kỹ_thuật của sản_phẩm . 2 . Yêu_cầu cần đạt đối_với báo_cáo tổng_hợp : a ) Tổng_quan được các kết_quả nghiên_cứu đã có liên_quan đến nhiệm_vụ ; b ) Số_liệu , tư_liệu có tính đại_diện , độ tin_cậy , xác_thực , cập_nhật ; c ) Nội_dung báo_cáo là toàn_bộ kết_quả nghiên_cứu của nhiệm_vụ được trình_bày theo kết_cấu hệ_thống và lô-gíc khoa_học , với các luận_cứ khoa_học có cơ_sở lý_luận và thực_tiễn cụ_thể giải_đáp những vấn_đề nghiên_cứu đặt ra , phản_ánh trung_thực kết_quả nhiệm_vụ phù_hợp với thông_lệ chung trong hoạt_động nghiên_cứu khoa_học ; d ) Kết_cấu nội_dung , văn_phong khoa_học phù_hợp . 3 . Yêu_cầu đối_với sản_phẩm của nhiệm_vụ cấp quốc_gia . Ngoài các yêu_cầu ghi trong hợp_đồng , thuyết_minh nhiệm_vụ , sản_phẩm của nhiệm_vụ cấp quốc_gia cần phải đáp_ứng được các yêu_cầu sau : a ) Đối_với sản_phẩm là : mẫu ; vật_liệu ; thiết_bị , máy_móc ; dây_chuyền công_nghệ ; giống cây_trồng ; giống vật_nuôi và các sản_phẩm có_thể đo kiểm cần được kiểm_định / khảo_nghiệm / kiểm_nghiệm tại cơ_quan_chuyên_môn có chức_năng phù_hợp , độc_lập với tổ_chức chủ_trì nhiệm_vụ ; b ) Đối_với sản_phẩm là : nguyên_lý ứng_dụng ; phương_pháp ; tiêu_chuẩn ; quy_phạm ; phần_mềm máy_tính ; bản_vẽ thiết_kế ; quy_trình công_nghệ ; sơ_đồ , bản_đồ ; số_liệu , cơ_sở_dữ_liệu ; báo_cáo phân_tích ; tài_liệu dự_báo ( phương_pháp , quy_trình , mô_hình , ... ) ; đề_án , qui_hoạch ; luận_chứng kinh tế-kỹ thuật , báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi và các sản_phẩm tương_tự khác cần được thẩm_định bởi hội_đồng khoa_học chuyên_ngành hoặc tổ chuyên_gia do tổ_chức chủ_trì nhiệm_vụ thành_lập ; c ) Đối_với sản_phẩm là : kết_quả tham_gia đào_tạo sau_đại_học , giải_pháp hữu_ích , sáng_chế , công_bố , xuất_bản và các sản_phẩm tương_tự khác cần có văn_bản xác_nhận của cơ_quan_chức_năng phù_hợp . Theo đó , nội_dung đánh_giá thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia sẽ được thực_hiện trên 02 phương_diện : - Đánh_giá về báo_cáo tổng_hợp - Đánh_giá về sản_phẩm của nhiệm_vụ so với đặt_hàng .
203,054
Nội_dung đánh_giá thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 12 Thông_tư 11/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : ... tương_tự khác cần được thẩm_định bởi hội_đồng khoa_học chuyên_ngành hoặc tổ chuyên_gia do tổ_chức chủ_trì nhiệm_vụ thành_lập ; c ) Đối_với sản_phẩm là : kết_quả tham_gia đào_tạo sau_đại_học, giải_pháp hữu_ích, sáng_chế, công_bố, xuất_bản và các sản_phẩm tương_tự khác cần có văn_bản xác_nhận của cơ_quan_chức_năng phù_hợp. Theo đó, nội_dung đánh_giá thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia sẽ được thực_hiện trên 02 phương_diện : - Đánh_giá về báo_cáo tổng_hợp - Đánh_giá về sản_phẩm của nhiệm_vụ so với đặt_hàng.
None
1
Tại Điều 12 Thông_tư 11/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : Nội_dung đánh_giá và yêu_cầu đối_với sản_phẩm của nhiệm_vụ cấp quốc_gia 1 . Nội_dung đánh_giá a ) Đánh_giá về báo_cáo tổng_hợp : Đánh_giá tính đầy_đủ , rõ_ràng , xác_thực và lô-gíc của báo_cáo tổng_hợp ( phương_pháp nghiên_cứu , kỹ_thuật sử_dụng … ) và tài_liệu cần_thiết kèm theo ( các tài_liệu thiết_kế , tài_liệu công_nghệ , sản_phẩm trung_gian , tài_liệu được trích_dẫn ) ; b ) Đánh_giá về sản_phẩm của nhiệm_vụ so với đặt_hàng , bao_gồm : Số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ; chất_lượng sản_phẩm ; chủng_loại sản_phẩm ; tính_năng , thông_số kỹ_thuật của sản_phẩm . 2 . Yêu_cầu cần đạt đối_với báo_cáo tổng_hợp : a ) Tổng_quan được các kết_quả nghiên_cứu đã có liên_quan đến nhiệm_vụ ; b ) Số_liệu , tư_liệu có tính đại_diện , độ tin_cậy , xác_thực , cập_nhật ; c ) Nội_dung báo_cáo là toàn_bộ kết_quả nghiên_cứu của nhiệm_vụ được trình_bày theo kết_cấu hệ_thống và lô-gíc khoa_học , với các luận_cứ khoa_học có cơ_sở lý_luận và thực_tiễn cụ_thể giải_đáp những vấn_đề nghiên_cứu đặt ra , phản_ánh trung_thực kết_quả nhiệm_vụ phù_hợp với thông_lệ chung trong hoạt_động nghiên_cứu khoa_học ; d ) Kết_cấu nội_dung , văn_phong khoa_học phù_hợp . 3 . Yêu_cầu đối_với sản_phẩm của nhiệm_vụ cấp quốc_gia . Ngoài các yêu_cầu ghi trong hợp_đồng , thuyết_minh nhiệm_vụ , sản_phẩm của nhiệm_vụ cấp quốc_gia cần phải đáp_ứng được các yêu_cầu sau : a ) Đối_với sản_phẩm là : mẫu ; vật_liệu ; thiết_bị , máy_móc ; dây_chuyền công_nghệ ; giống cây_trồng ; giống vật_nuôi và các sản_phẩm có_thể đo kiểm cần được kiểm_định / khảo_nghiệm / kiểm_nghiệm tại cơ_quan_chuyên_môn có chức_năng phù_hợp , độc_lập với tổ_chức chủ_trì nhiệm_vụ ; b ) Đối_với sản_phẩm là : nguyên_lý ứng_dụng ; phương_pháp ; tiêu_chuẩn ; quy_phạm ; phần_mềm máy_tính ; bản_vẽ thiết_kế ; quy_trình công_nghệ ; sơ_đồ , bản_đồ ; số_liệu , cơ_sở_dữ_liệu ; báo_cáo phân_tích ; tài_liệu dự_báo ( phương_pháp , quy_trình , mô_hình , ... ) ; đề_án , qui_hoạch ; luận_chứng kinh tế-kỹ thuật , báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi và các sản_phẩm tương_tự khác cần được thẩm_định bởi hội_đồng khoa_học chuyên_ngành hoặc tổ chuyên_gia do tổ_chức chủ_trì nhiệm_vụ thành_lập ; c ) Đối_với sản_phẩm là : kết_quả tham_gia đào_tạo sau_đại_học , giải_pháp hữu_ích , sáng_chế , công_bố , xuất_bản và các sản_phẩm tương_tự khác cần có văn_bản xác_nhận của cơ_quan_chức_năng phù_hợp . Theo đó , nội_dung đánh_giá thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia sẽ được thực_hiện trên 02 phương_diện : - Đánh_giá về báo_cáo tổng_hợp - Đánh_giá về sản_phẩm của nhiệm_vụ so với đặt_hàng .
203,055
Phương_pháp đánh_giá thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 11/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Phương_pháp đánh_giá và xếp loại đối_với nhiệm_vụ cấp quốc_gia 1. Đánh_giá của thành_viên Hội_đồng a ) Mỗi chủng_loại sản_phẩm của nhiệm_vụ đánh_giá trên các tiêu_chí về số_lượng, khối_lượng, chất_lượng sản_phẩm theo 03 mức sau : “ Xuất_sắc ” khi vượt mức so với đặt_hàng ; “ Đạt ” khi đáp_ứng đúng, đủ yêu_cầu theo đặt_hàng ; “ Không đạt ” không đáp_ứng đúng, đủ yêu_cầu theo đặt_hàng. b ) Báo_cáo tổng_hợp kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ đánh_giá theo 03 mức sau : “ Xuất_sắc ” khi báo_cáo tổng_hợp đã hoàn_thiện, đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 12 ; “ Đạt ” khi báo_cáo tổng_hợp cần chỉnh_sửa, bổ_sung và có_thể hoàn_thiện ; “ Không đạt ” khi không thuộc hai trường_hợp trên. c ) Đánh_giá chung nhiệm_vụ theo 03 mức sau : “ Xuất_sắc ” khi tất_cả tiêu_chí về sản_phẩm đều đạt mức ‘ Xuất_sắc ” và Báo_cáo tổng_hợp đạt mức “ Đạt ” trở lên ; “ Đạt ” khi đáp_ứng đồng_thời các yêu_cầu : Tất_cả các tiêu_chí về chất_lượng, chủng_loại sản_phẩm ở mức “ Đạt ” trở lên ; ít_nhất 3/4 tiêu_chí về khối_lượng, số_lượng sản_phẩm ở mức “
None
1
Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 11/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : Phương_pháp đánh_giá và xếp loại đối_với nhiệm_vụ cấp quốc_gia 1 . Đánh_giá của thành_viên Hội_đồng a ) Mỗi chủng_loại sản_phẩm của nhiệm_vụ đánh_giá trên các tiêu_chí về số_lượng , khối_lượng , chất_lượng sản_phẩm theo 03 mức sau : “ Xuất_sắc ” khi vượt mức so với đặt_hàng ; “ Đạt ” khi đáp_ứng đúng , đủ yêu_cầu theo đặt_hàng ; “ Không đạt ” không đáp_ứng đúng , đủ yêu_cầu theo đặt_hàng . b ) Báo_cáo tổng_hợp kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ đánh_giá theo 03 mức sau : “ Xuất_sắc ” khi báo_cáo tổng_hợp đã hoàn_thiện , đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 12 ; “ Đạt ” khi báo_cáo tổng_hợp cần chỉnh_sửa , bổ_sung và có_thể hoàn_thiện ; “ Không đạt ” khi không thuộc hai trường_hợp trên . c ) Đánh_giá chung nhiệm_vụ theo 03 mức sau : “ Xuất_sắc ” khi tất_cả tiêu_chí về sản_phẩm đều đạt mức ‘ Xuất_sắc ” và Báo_cáo tổng_hợp đạt mức “ Đạt ” trở lên ; “ Đạt ” khi đáp_ứng đồng_thời các yêu_cầu : Tất_cả các tiêu_chí về chất_lượng , chủng_loại sản_phẩm ở mức “ Đạt ” trở lên ; ít_nhất 3/4 tiêu_chí về khối_lượng , số_lượng sản_phẩm ở mức “ Đạt ” trở lên ( những sản_phẩm không đạt về khối_lượng , số_lượng thì vẫn phải đảm_bảo đạt ít_nhất 3/4 so với đặt_hàng ) , Báo_cáo tổng_hợp đạt mức “ Đạt ” trở lên ; “ Không đạt ” khi không thuộc hai trường_hợp trên hoặc nộp hồ_sơ chậm quá 06 tháng kể từ thời_điểm kết_thúc hợp_đồng hoặc thời_điểm được gia_hạn ( nếu có ) . 2 . Đánh_giá , xếp loại của Hội_đồng a ) Mức “ Xuất_sắc ” nếu nhiệm_vụ có ít_nhất 3/4 số_thành_viên hội_đồng có_mặt nhất_trí đánh_giá mức “ Xuất_sắc ” và không có thành_viên đánh_giá ở mức “ Không đạt ” ; b ) Mức " Không đạt " nếu nhiệm_vụ có nhiều hơn 1/3 số_thành_viên hội_đồng có_mặt đánh_giá mức không đạt ; c ) Mức “ Đạt ” nếu nhiệm_vụ không thuộc điểm a và điểm b Khoản này . 3 . Đối_với nhiệm_vụ được hội_đồng đánh_giá ở mức “ Đạt ” trở lên , trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi có kết_quả đánh_giá , chủ_nhiệm nhiệm_vụ có trách_nhiệm hoàn_thiện hồ_sơ theo ý_kiến kết_luận của hội_đồng . Bộ chủ_trì nhiệm_vụ phối_hợp với chủ_tịch hội_đồng kiểm_tra , giám_sát việc hoàn_thiện hồ_sơ đánh_giá của nhiệm_vụ . Chủ_tịch hội_đồng xác_nhận về việc hoàn_thiện hồ_sơ của chủ_nhiệm nhiệm_vụ . Như_vậy , phương_pháp đánh_giá và xếp loại đối_với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được thực_hiện theo quy_định trên .
203,056
Phương_pháp đánh_giá thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 11/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : ... đáp_ứng đồng_thời các yêu_cầu : Tất_cả các tiêu_chí về chất_lượng, chủng_loại sản_phẩm ở mức “ Đạt ” trở lên ; ít_nhất 3/4 tiêu_chí về khối_lượng, số_lượng sản_phẩm ở mức “ Đạt ” trở lên ( những sản_phẩm không đạt về khối_lượng, số_lượng thì vẫn phải đảm_bảo đạt ít_nhất 3/4 so với đặt_hàng ), Báo_cáo tổng_hợp đạt mức “ Đạt ” trở lên ; “ Không đạt ” khi không thuộc hai trường_hợp trên hoặc nộp hồ_sơ chậm quá 06 tháng kể từ thời_điểm kết_thúc hợp_đồng hoặc thời_điểm được gia_hạn ( nếu có ). 2. Đánh_giá, xếp loại của Hội_đồng a ) Mức “ Xuất_sắc ” nếu nhiệm_vụ có ít_nhất 3/4 số_thành_viên hội_đồng có_mặt nhất_trí đánh_giá mức “ Xuất_sắc ” và không có thành_viên đánh_giá ở mức “ Không đạt ” ; b ) Mức " Không đạt " nếu nhiệm_vụ có nhiều hơn 1/3 số_thành_viên hội_đồng có_mặt đánh_giá mức không đạt ; c ) Mức “ Đạt ” nếu nhiệm_vụ không thuộc điểm a và điểm b Khoản này. 3. Đối_với nhiệm_vụ được hội_đồng đánh_giá ở mức “ Đạt ” trở lên, trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi
None
1
Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 11/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : Phương_pháp đánh_giá và xếp loại đối_với nhiệm_vụ cấp quốc_gia 1 . Đánh_giá của thành_viên Hội_đồng a ) Mỗi chủng_loại sản_phẩm của nhiệm_vụ đánh_giá trên các tiêu_chí về số_lượng , khối_lượng , chất_lượng sản_phẩm theo 03 mức sau : “ Xuất_sắc ” khi vượt mức so với đặt_hàng ; “ Đạt ” khi đáp_ứng đúng , đủ yêu_cầu theo đặt_hàng ; “ Không đạt ” không đáp_ứng đúng , đủ yêu_cầu theo đặt_hàng . b ) Báo_cáo tổng_hợp kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ đánh_giá theo 03 mức sau : “ Xuất_sắc ” khi báo_cáo tổng_hợp đã hoàn_thiện , đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 12 ; “ Đạt ” khi báo_cáo tổng_hợp cần chỉnh_sửa , bổ_sung và có_thể hoàn_thiện ; “ Không đạt ” khi không thuộc hai trường_hợp trên . c ) Đánh_giá chung nhiệm_vụ theo 03 mức sau : “ Xuất_sắc ” khi tất_cả tiêu_chí về sản_phẩm đều đạt mức ‘ Xuất_sắc ” và Báo_cáo tổng_hợp đạt mức “ Đạt ” trở lên ; “ Đạt ” khi đáp_ứng đồng_thời các yêu_cầu : Tất_cả các tiêu_chí về chất_lượng , chủng_loại sản_phẩm ở mức “ Đạt ” trở lên ; ít_nhất 3/4 tiêu_chí về khối_lượng , số_lượng sản_phẩm ở mức “ Đạt ” trở lên ( những sản_phẩm không đạt về khối_lượng , số_lượng thì vẫn phải đảm_bảo đạt ít_nhất 3/4 so với đặt_hàng ) , Báo_cáo tổng_hợp đạt mức “ Đạt ” trở lên ; “ Không đạt ” khi không thuộc hai trường_hợp trên hoặc nộp hồ_sơ chậm quá 06 tháng kể từ thời_điểm kết_thúc hợp_đồng hoặc thời_điểm được gia_hạn ( nếu có ) . 2 . Đánh_giá , xếp loại của Hội_đồng a ) Mức “ Xuất_sắc ” nếu nhiệm_vụ có ít_nhất 3/4 số_thành_viên hội_đồng có_mặt nhất_trí đánh_giá mức “ Xuất_sắc ” và không có thành_viên đánh_giá ở mức “ Không đạt ” ; b ) Mức " Không đạt " nếu nhiệm_vụ có nhiều hơn 1/3 số_thành_viên hội_đồng có_mặt đánh_giá mức không đạt ; c ) Mức “ Đạt ” nếu nhiệm_vụ không thuộc điểm a và điểm b Khoản này . 3 . Đối_với nhiệm_vụ được hội_đồng đánh_giá ở mức “ Đạt ” trở lên , trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi có kết_quả đánh_giá , chủ_nhiệm nhiệm_vụ có trách_nhiệm hoàn_thiện hồ_sơ theo ý_kiến kết_luận của hội_đồng . Bộ chủ_trì nhiệm_vụ phối_hợp với chủ_tịch hội_đồng kiểm_tra , giám_sát việc hoàn_thiện hồ_sơ đánh_giá của nhiệm_vụ . Chủ_tịch hội_đồng xác_nhận về việc hoàn_thiện hồ_sơ của chủ_nhiệm nhiệm_vụ . Như_vậy , phương_pháp đánh_giá và xếp loại đối_với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được thực_hiện theo quy_định trên .
203,057
Phương_pháp đánh_giá thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 11/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : ... thuộc điểm a và điểm b Khoản này. 3. Đối_với nhiệm_vụ được hội_đồng đánh_giá ở mức “ Đạt ” trở lên, trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi có kết_quả đánh_giá, chủ_nhiệm nhiệm_vụ có trách_nhiệm hoàn_thiện hồ_sơ theo ý_kiến kết_luận của hội_đồng. Bộ chủ_trì nhiệm_vụ phối_hợp với chủ_tịch hội_đồng kiểm_tra, giám_sát việc hoàn_thiện hồ_sơ đánh_giá của nhiệm_vụ. Chủ_tịch hội_đồng xác_nhận về việc hoàn_thiện hồ_sơ của chủ_nhiệm nhiệm_vụ. Như_vậy, phương_pháp đánh_giá và xếp loại đối_với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được thực_hiện theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 13 Thông_tư 11/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : Phương_pháp đánh_giá và xếp loại đối_với nhiệm_vụ cấp quốc_gia 1 . Đánh_giá của thành_viên Hội_đồng a ) Mỗi chủng_loại sản_phẩm của nhiệm_vụ đánh_giá trên các tiêu_chí về số_lượng , khối_lượng , chất_lượng sản_phẩm theo 03 mức sau : “ Xuất_sắc ” khi vượt mức so với đặt_hàng ; “ Đạt ” khi đáp_ứng đúng , đủ yêu_cầu theo đặt_hàng ; “ Không đạt ” không đáp_ứng đúng , đủ yêu_cầu theo đặt_hàng . b ) Báo_cáo tổng_hợp kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ đánh_giá theo 03 mức sau : “ Xuất_sắc ” khi báo_cáo tổng_hợp đã hoàn_thiện , đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 12 ; “ Đạt ” khi báo_cáo tổng_hợp cần chỉnh_sửa , bổ_sung và có_thể hoàn_thiện ; “ Không đạt ” khi không thuộc hai trường_hợp trên . c ) Đánh_giá chung nhiệm_vụ theo 03 mức sau : “ Xuất_sắc ” khi tất_cả tiêu_chí về sản_phẩm đều đạt mức ‘ Xuất_sắc ” và Báo_cáo tổng_hợp đạt mức “ Đạt ” trở lên ; “ Đạt ” khi đáp_ứng đồng_thời các yêu_cầu : Tất_cả các tiêu_chí về chất_lượng , chủng_loại sản_phẩm ở mức “ Đạt ” trở lên ; ít_nhất 3/4 tiêu_chí về khối_lượng , số_lượng sản_phẩm ở mức “ Đạt ” trở lên ( những sản_phẩm không đạt về khối_lượng , số_lượng thì vẫn phải đảm_bảo đạt ít_nhất 3/4 so với đặt_hàng ) , Báo_cáo tổng_hợp đạt mức “ Đạt ” trở lên ; “ Không đạt ” khi không thuộc hai trường_hợp trên hoặc nộp hồ_sơ chậm quá 06 tháng kể từ thời_điểm kết_thúc hợp_đồng hoặc thời_điểm được gia_hạn ( nếu có ) . 2 . Đánh_giá , xếp loại của Hội_đồng a ) Mức “ Xuất_sắc ” nếu nhiệm_vụ có ít_nhất 3/4 số_thành_viên hội_đồng có_mặt nhất_trí đánh_giá mức “ Xuất_sắc ” và không có thành_viên đánh_giá ở mức “ Không đạt ” ; b ) Mức " Không đạt " nếu nhiệm_vụ có nhiều hơn 1/3 số_thành_viên hội_đồng có_mặt đánh_giá mức không đạt ; c ) Mức “ Đạt ” nếu nhiệm_vụ không thuộc điểm a và điểm b Khoản này . 3 . Đối_với nhiệm_vụ được hội_đồng đánh_giá ở mức “ Đạt ” trở lên , trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi có kết_quả đánh_giá , chủ_nhiệm nhiệm_vụ có trách_nhiệm hoàn_thiện hồ_sơ theo ý_kiến kết_luận của hội_đồng . Bộ chủ_trì nhiệm_vụ phối_hợp với chủ_tịch hội_đồng kiểm_tra , giám_sát việc hoàn_thiện hồ_sơ đánh_giá của nhiệm_vụ . Chủ_tịch hội_đồng xác_nhận về việc hoàn_thiện hồ_sơ của chủ_nhiệm nhiệm_vụ . Như_vậy , phương_pháp đánh_giá và xếp loại đối_với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được thực_hiện theo quy_định trên .
203,058
Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc cơ_quan nào ?
Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai ( Hình từ Internet ) Theo Điều 1 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 quy_định như sau : ... Vị_trí , chức_năng Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_cục Thuỷ_lợi , có chức_năng hỗ_trợ , phục_vụ quản_lý_nhà_nước và thực_hiện các nhiệm_vụ cụ_thể trong lĩnh_vực phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên phạm_vi cả nước ; Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có tư_cách_pháp_nhân , có tài_khoản và con_dấu riêng . Kinh_phí hoạt_động được bố_trí từ ngân_sách Nhà_nước và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật ; Trụ_sở của Trung_tâm đặt tại thành_phố Hà_Nội . Tên giao_dịch tiếng Anh là : Disaster_Management_Center ( DMC ) Theo đó , Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_cục Thuỷ_lợi , có chức_năng hỗ_trợ , phục_vụ quản_lý_nhà_nước và thực_hiện các nhiệm_vụ cụ_thể trong lĩnh_vực phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên phạm_vi cả nước ; Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có tư_cách_pháp_nhân , có tài_khoản và con_dấu riêng . Kinh_phí hoạt_động được bố_trí từ ngân_sách Nhà_nước và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật ;
None
1
Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai ( Hình từ Internet ) Theo Điều 1 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_cục Thuỷ_lợi , có chức_năng hỗ_trợ , phục_vụ quản_lý_nhà_nước và thực_hiện các nhiệm_vụ cụ_thể trong lĩnh_vực phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên phạm_vi cả nước ; Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có tư_cách_pháp_nhân , có tài_khoản và con_dấu riêng . Kinh_phí hoạt_động được bố_trí từ ngân_sách Nhà_nước và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật ; Trụ_sở của Trung_tâm đặt tại thành_phố Hà_Nội . Tên giao_dịch tiếng Anh là : Disaster_Management_Center ( DMC ) Theo đó , Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_cục Thuỷ_lợi , có chức_năng hỗ_trợ , phục_vụ quản_lý_nhà_nước và thực_hiện các nhiệm_vụ cụ_thể trong lĩnh_vực phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên phạm_vi cả nước ; Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có tư_cách_pháp_nhân , có tài_khoản và con_dấu riêng . Kinh_phí hoạt_động được bố_trí từ ngân_sách Nhà_nước và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật ;
203,059
Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có nhiệm_vụ gì trong việc quản_lý thiên_tai ?
Theo Điều 1 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ 1. Về quản_lý thiên_tai : a ) Tham_gia xây_dựng chiến_lược, thể_chế, chính_sách, quy_hoạch, kế_hoạch liên_quan đến công_tác phòng, chống, giảm nhẹ thiên_tai, thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; b ) Nghiên_cứu, xây_dựng hướng_dẫn chuyên_môn, nhiệm_vụ chuyên_ngành về lĩnh_vực phòng_chống, giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng ; c ) Triển_khai thực_hiện Luật Phòng, chống thiên_tai, Chiến_lược Quốc_gia Phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; d ) Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức liên_quan thực_hiện các nội_dung, nhiệm_vụ thuộc Đề_án “ Nâng cao nhận_thức cộng_đồng và Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ” theo Quyết_định số 1002 / QĐ-TTg ngày 13/7/2009 ; thực_hiện các hoạt_động khác liên_quan đến Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; Tổng_hợp tình_hình triển_khai và đề_xuất biện_pháp thực_hiện ; e ) Chủ_trì, phối_hợp tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, công_nghệ địa không_gian phục_vụ công_tác phòng, chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; f ) Tham_gia, phối_hợp với các tổ_chức, cơ_quan liên_quan trong nước và quốc_tế trong hợp_tác kỹ_thuật, chia_sẻ thông_tin
None
1
Theo Điều 1 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ 1 . Về quản_lý thiên_tai : a ) Tham_gia xây_dựng chiến_lược , thể_chế , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch liên_quan đến công_tác phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng hướng_dẫn chuyên_môn , nhiệm_vụ chuyên_ngành về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng ; c ) Triển_khai thực_hiện Luật Phòng , chống thiên_tai , Chiến_lược Quốc_gia Phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; d ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức liên_quan thực_hiện các nội_dung , nhiệm_vụ thuộc Đề_án “ Nâng cao nhận_thức cộng_đồng và Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ” theo Quyết_định số 1002 / QĐ-TTg ngày 13/7/2009 ; thực_hiện các hoạt_động khác liên_quan đến Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; Tổng_hợp tình_hình triển_khai và đề_xuất biện_pháp thực_hiện ; e ) Chủ_trì , phối_hợp tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , công_nghệ địa không_gian phục_vụ công_tác phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; f ) Tham_gia , phối_hợp với các tổ_chức , cơ_quan liên_quan trong nước và quốc_tế trong hợp_tác kỹ_thuật , chia_sẻ thông_tin , trao_đổi kinh_nghiệm về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; g ) Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng ; h ) Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ về công_tác phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng ; i ) Tham_gia thẩm_định các chương_trình , đề_án , dự_án phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó biến_đổi khí_hậu theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; j ) Tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ chuyên_ngành về phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; k ) Tham_gia trực_ban phòng , chống thiên_tai và thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng và Thường_trực Ban chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai Trung_ương . ... Theo đó , Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có nhiệm_vụ sau đây trong việc quản_lý thiên_tai , cụ_thể : - Tham_gia xây_dựng chiến_lược , thể_chế , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch liên_quan đến công_tác phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; - Nghiên_cứu , xây_dựng h ướng dẫn chuyên_môn , nhiệm_vụ chuyên_ngành về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Triển_khai thực_hiện Luật Phòng , chống thiên_tai , Chiến_lược Quốc_gia Phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức liên_quan thực_hiện các nội_dung , nhiệm_vụ thuộc Đề_án “ Nâng cao nhận_thức cộng_đồng và Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ” theo Quyết_định số 1002 / QĐ-TTg ngày 13/7/2009 ; thực_hiện các hoạt_động khác liên_quan đến Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; Tổng_hợp tình_hình triển_khai và đề_xuất biện_pháp thực_hiện ; - Chủ_trì , phối_hợp tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , công_nghệ địa không_gian phục_vụ công_tác phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tham_gia , phối_hợp với các tổ_chức , cơ_quan liên_quan trong nước và quốc_tế trong hợp_tác kỹ_thuật , chia_sẻ thông_tin , trao_đổi kinh_nghiệm về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; - Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ về công_tác phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tham_gia thẩm_định các chương_trình , đề_án , dự_án phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó biến_đổi khí_hậu theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ chuyên_ngành về phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; - Tham_gia trực_ban phòng , chống thiên_tai và thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng và Thường_trực Ban chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai Trung_ương .
203,060
Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có nhiệm_vụ gì trong việc quản_lý thiên_tai ?
Theo Điều 1 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 quy_định như sau : ... chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; f ) Tham_gia, phối_hợp với các tổ_chức, cơ_quan liên_quan trong nước và quốc_tế trong hợp_tác kỹ_thuật, chia_sẻ thông_tin, trao_đổi kinh_nghiệm về lĩnh_vực phòng_chống, giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; g ) Chủ_trì, phối_hợp xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu phòng, chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng ; h ) Tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ về công_tác phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng ; i ) Tham_gia thẩm_định các chương_trình, đề_án, dự_án phòng, chống và giảm nhẹ thiên_tai, ứng_phó biến_đổi khí_hậu theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; j ) Tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng, chuyển_giao công_nghệ chuyên_ngành về phòng, chống và giảm nhẹ thiên_tai, ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; k ) Tham_gia trực_ban phòng, chống thiên_tai và thực_hiện nhiệm_vụ phòng, chống thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng và Thường_trực Ban chỉ_đạo phòng, chống thiên_tai Trung_ương.... Theo đó, Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có nhiệm_vụ sau đây trong việc quản_lý thiên_tai, cụ_thể : - Tham_gia xây_dựng
None
1
Theo Điều 1 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ 1 . Về quản_lý thiên_tai : a ) Tham_gia xây_dựng chiến_lược , thể_chế , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch liên_quan đến công_tác phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng hướng_dẫn chuyên_môn , nhiệm_vụ chuyên_ngành về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng ; c ) Triển_khai thực_hiện Luật Phòng , chống thiên_tai , Chiến_lược Quốc_gia Phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; d ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức liên_quan thực_hiện các nội_dung , nhiệm_vụ thuộc Đề_án “ Nâng cao nhận_thức cộng_đồng và Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ” theo Quyết_định số 1002 / QĐ-TTg ngày 13/7/2009 ; thực_hiện các hoạt_động khác liên_quan đến Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; Tổng_hợp tình_hình triển_khai và đề_xuất biện_pháp thực_hiện ; e ) Chủ_trì , phối_hợp tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , công_nghệ địa không_gian phục_vụ công_tác phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; f ) Tham_gia , phối_hợp với các tổ_chức , cơ_quan liên_quan trong nước và quốc_tế trong hợp_tác kỹ_thuật , chia_sẻ thông_tin , trao_đổi kinh_nghiệm về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; g ) Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng ; h ) Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ về công_tác phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng ; i ) Tham_gia thẩm_định các chương_trình , đề_án , dự_án phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó biến_đổi khí_hậu theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; j ) Tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ chuyên_ngành về phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; k ) Tham_gia trực_ban phòng , chống thiên_tai và thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng và Thường_trực Ban chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai Trung_ương . ... Theo đó , Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có nhiệm_vụ sau đây trong việc quản_lý thiên_tai , cụ_thể : - Tham_gia xây_dựng chiến_lược , thể_chế , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch liên_quan đến công_tác phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; - Nghiên_cứu , xây_dựng h ướng dẫn chuyên_môn , nhiệm_vụ chuyên_ngành về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Triển_khai thực_hiện Luật Phòng , chống thiên_tai , Chiến_lược Quốc_gia Phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức liên_quan thực_hiện các nội_dung , nhiệm_vụ thuộc Đề_án “ Nâng cao nhận_thức cộng_đồng và Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ” theo Quyết_định số 1002 / QĐ-TTg ngày 13/7/2009 ; thực_hiện các hoạt_động khác liên_quan đến Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; Tổng_hợp tình_hình triển_khai và đề_xuất biện_pháp thực_hiện ; - Chủ_trì , phối_hợp tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , công_nghệ địa không_gian phục_vụ công_tác phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tham_gia , phối_hợp với các tổ_chức , cơ_quan liên_quan trong nước và quốc_tế trong hợp_tác kỹ_thuật , chia_sẻ thông_tin , trao_đổi kinh_nghiệm về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; - Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ về công_tác phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tham_gia thẩm_định các chương_trình , đề_án , dự_án phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó biến_đổi khí_hậu theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ chuyên_ngành về phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; - Tham_gia trực_ban phòng , chống thiên_tai và thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng và Thường_trực Ban chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai Trung_ương .
203,061
Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có nhiệm_vụ gì trong việc quản_lý thiên_tai ?
Theo Điều 1 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 quy_định như sau : ... chỉ_đạo phòng, chống thiên_tai Trung_ương.... Theo đó, Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có nhiệm_vụ sau đây trong việc quản_lý thiên_tai, cụ_thể : - Tham_gia xây_dựng chiến_lược, thể_chế, chính_sách, quy_hoạch, kế_hoạch liên_quan đến công_tác phòng, chống, giảm nhẹ thiên_tai, thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; - Nghiên_cứu, xây_dựng h ướng dẫn chuyên_môn, nhiệm_vụ chuyên_ngành về lĩnh_vực phòng_chống, giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Triển_khai thực_hiện Luật Phòng, chống thiên_tai, Chiến_lược Quốc_gia Phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức liên_quan thực_hiện các nội_dung, nhiệm_vụ thuộc Đề_án “ Nâng cao nhận_thức cộng_đồng và Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ” theo Quyết_định số 1002 / QĐ-TTg ngày 13/7/2009 ; thực_hiện các hoạt_động khác liên_quan đến Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; Tổng_hợp tình_hình triển_khai và đề_xuất biện_pháp thực_hiện ; - Chủ_trì, phối_hợp tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, công_nghệ địa không_gian phục_vụ công_tác phòng, chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục
None
1
Theo Điều 1 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ 1 . Về quản_lý thiên_tai : a ) Tham_gia xây_dựng chiến_lược , thể_chế , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch liên_quan đến công_tác phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng hướng_dẫn chuyên_môn , nhiệm_vụ chuyên_ngành về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng ; c ) Triển_khai thực_hiện Luật Phòng , chống thiên_tai , Chiến_lược Quốc_gia Phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; d ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức liên_quan thực_hiện các nội_dung , nhiệm_vụ thuộc Đề_án “ Nâng cao nhận_thức cộng_đồng và Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ” theo Quyết_định số 1002 / QĐ-TTg ngày 13/7/2009 ; thực_hiện các hoạt_động khác liên_quan đến Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; Tổng_hợp tình_hình triển_khai và đề_xuất biện_pháp thực_hiện ; e ) Chủ_trì , phối_hợp tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , công_nghệ địa không_gian phục_vụ công_tác phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; f ) Tham_gia , phối_hợp với các tổ_chức , cơ_quan liên_quan trong nước và quốc_tế trong hợp_tác kỹ_thuật , chia_sẻ thông_tin , trao_đổi kinh_nghiệm về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; g ) Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng ; h ) Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ về công_tác phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng ; i ) Tham_gia thẩm_định các chương_trình , đề_án , dự_án phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó biến_đổi khí_hậu theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; j ) Tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ chuyên_ngành về phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; k ) Tham_gia trực_ban phòng , chống thiên_tai và thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng và Thường_trực Ban chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai Trung_ương . ... Theo đó , Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có nhiệm_vụ sau đây trong việc quản_lý thiên_tai , cụ_thể : - Tham_gia xây_dựng chiến_lược , thể_chế , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch liên_quan đến công_tác phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; - Nghiên_cứu , xây_dựng h ướng dẫn chuyên_môn , nhiệm_vụ chuyên_ngành về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Triển_khai thực_hiện Luật Phòng , chống thiên_tai , Chiến_lược Quốc_gia Phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức liên_quan thực_hiện các nội_dung , nhiệm_vụ thuộc Đề_án “ Nâng cao nhận_thức cộng_đồng và Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ” theo Quyết_định số 1002 / QĐ-TTg ngày 13/7/2009 ; thực_hiện các hoạt_động khác liên_quan đến Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; Tổng_hợp tình_hình triển_khai và đề_xuất biện_pháp thực_hiện ; - Chủ_trì , phối_hợp tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , công_nghệ địa không_gian phục_vụ công_tác phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tham_gia , phối_hợp với các tổ_chức , cơ_quan liên_quan trong nước và quốc_tế trong hợp_tác kỹ_thuật , chia_sẻ thông_tin , trao_đổi kinh_nghiệm về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; - Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ về công_tác phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tham_gia thẩm_định các chương_trình , đề_án , dự_án phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó biến_đổi khí_hậu theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ chuyên_ngành về phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; - Tham_gia trực_ban phòng , chống thiên_tai và thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng và Thường_trực Ban chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai Trung_ương .
203,062
Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có nhiệm_vụ gì trong việc quản_lý thiên_tai ?
Theo Điều 1 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 quy_định như sau : ... tình_hình triển_khai và đề_xuất biện_pháp thực_hiện ; - Chủ_trì, phối_hợp tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, công_nghệ địa không_gian phục_vụ công_tác phòng, chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tham_gia, phối_hợp với các tổ_chức, cơ_quan liên_quan trong nước và quốc_tế trong hợp_tác kỹ_thuật, chia_sẻ thông_tin, trao_đổi kinh_nghiệm về lĩnh_vực phòng_chống, giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; - Chủ_trì, phối_hợp xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu phòng, chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ về công_tác phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tham_gia thẩm_định các chương_trình, đề_án, dự_án phòng, chống và giảm nhẹ thiên_tai, ứng_phó biến_đổi khí_hậu theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng, chuyển_giao công_nghệ chuyên_ngành về phòng, chống và giảm nhẹ thiên_tai, ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; - Tham_gia trực_ban phòng, chống thiên_tai và thực_hiện nhiệm_vụ phòng, chống thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng và Thường_trực Ban chỉ_đạo phòng, chống thiên_tai Trung_ương.
None
1
Theo Điều 1 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ 1 . Về quản_lý thiên_tai : a ) Tham_gia xây_dựng chiến_lược , thể_chế , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch liên_quan đến công_tác phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng hướng_dẫn chuyên_môn , nhiệm_vụ chuyên_ngành về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng ; c ) Triển_khai thực_hiện Luật Phòng , chống thiên_tai , Chiến_lược Quốc_gia Phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; d ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức liên_quan thực_hiện các nội_dung , nhiệm_vụ thuộc Đề_án “ Nâng cao nhận_thức cộng_đồng và Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ” theo Quyết_định số 1002 / QĐ-TTg ngày 13/7/2009 ; thực_hiện các hoạt_động khác liên_quan đến Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; Tổng_hợp tình_hình triển_khai và đề_xuất biện_pháp thực_hiện ; e ) Chủ_trì , phối_hợp tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , công_nghệ địa không_gian phục_vụ công_tác phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; f ) Tham_gia , phối_hợp với các tổ_chức , cơ_quan liên_quan trong nước và quốc_tế trong hợp_tác kỹ_thuật , chia_sẻ thông_tin , trao_đổi kinh_nghiệm về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; g ) Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng ; h ) Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ về công_tác phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng ; i ) Tham_gia thẩm_định các chương_trình , đề_án , dự_án phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó biến_đổi khí_hậu theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; j ) Tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ chuyên_ngành về phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; k ) Tham_gia trực_ban phòng , chống thiên_tai và thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng và Thường_trực Ban chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai Trung_ương . ... Theo đó , Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có nhiệm_vụ sau đây trong việc quản_lý thiên_tai , cụ_thể : - Tham_gia xây_dựng chiến_lược , thể_chế , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch liên_quan đến công_tác phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; - Nghiên_cứu , xây_dựng h ướng dẫn chuyên_môn , nhiệm_vụ chuyên_ngành về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Triển_khai thực_hiện Luật Phòng , chống thiên_tai , Chiến_lược Quốc_gia Phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức liên_quan thực_hiện các nội_dung , nhiệm_vụ thuộc Đề_án “ Nâng cao nhận_thức cộng_đồng và Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ” theo Quyết_định số 1002 / QĐ-TTg ngày 13/7/2009 ; thực_hiện các hoạt_động khác liên_quan đến Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; Tổng_hợp tình_hình triển_khai và đề_xuất biện_pháp thực_hiện ; - Chủ_trì , phối_hợp tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , công_nghệ địa không_gian phục_vụ công_tác phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tham_gia , phối_hợp với các tổ_chức , cơ_quan liên_quan trong nước và quốc_tế trong hợp_tác kỹ_thuật , chia_sẻ thông_tin , trao_đổi kinh_nghiệm về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; - Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ về công_tác phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tham_gia thẩm_định các chương_trình , đề_án , dự_án phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó biến_đổi khí_hậu theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ chuyên_ngành về phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; - Tham_gia trực_ban phòng , chống thiên_tai và thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng và Thường_trực Ban chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai Trung_ương .
203,063
Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có nhiệm_vụ gì trong việc quản_lý thiên_tai ?
Theo Điều 1 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 quy_định như sau : ... biến_đổi khí_hậu ; - Tham_gia trực_ban phòng, chống thiên_tai và thực_hiện nhiệm_vụ phòng, chống thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng và Thường_trực Ban chỉ_đạo phòng, chống thiên_tai Trung_ương.
None
1
Theo Điều 1 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ 1 . Về quản_lý thiên_tai : a ) Tham_gia xây_dựng chiến_lược , thể_chế , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch liên_quan đến công_tác phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng hướng_dẫn chuyên_môn , nhiệm_vụ chuyên_ngành về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng ; c ) Triển_khai thực_hiện Luật Phòng , chống thiên_tai , Chiến_lược Quốc_gia Phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; d ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức liên_quan thực_hiện các nội_dung , nhiệm_vụ thuộc Đề_án “ Nâng cao nhận_thức cộng_đồng và Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ” theo Quyết_định số 1002 / QĐ-TTg ngày 13/7/2009 ; thực_hiện các hoạt_động khác liên_quan đến Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; Tổng_hợp tình_hình triển_khai và đề_xuất biện_pháp thực_hiện ; e ) Chủ_trì , phối_hợp tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , công_nghệ địa không_gian phục_vụ công_tác phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; f ) Tham_gia , phối_hợp với các tổ_chức , cơ_quan liên_quan trong nước và quốc_tế trong hợp_tác kỹ_thuật , chia_sẻ thông_tin , trao_đổi kinh_nghiệm về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; g ) Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng ; h ) Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ về công_tác phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng ; i ) Tham_gia thẩm_định các chương_trình , đề_án , dự_án phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó biến_đổi khí_hậu theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; j ) Tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ chuyên_ngành về phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; k ) Tham_gia trực_ban phòng , chống thiên_tai và thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng và Thường_trực Ban chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai Trung_ương . ... Theo đó , Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai có nhiệm_vụ sau đây trong việc quản_lý thiên_tai , cụ_thể : - Tham_gia xây_dựng chiến_lược , thể_chế , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch liên_quan đến công_tác phòng , chống , giảm nhẹ thiên_tai , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu ; - Nghiên_cứu , xây_dựng h ướng dẫn chuyên_môn , nhiệm_vụ chuyên_ngành về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai và thích_ứng biến_đổi khí_hậu theo chỉ_đạo của Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Triển_khai thực_hiện Luật Phòng , chống thiên_tai , Chiến_lược Quốc_gia Phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức liên_quan thực_hiện các nội_dung , nhiệm_vụ thuộc Đề_án “ Nâng cao nhận_thức cộng_đồng và Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ” theo Quyết_định số 1002 / QĐ-TTg ngày 13/7/2009 ; thực_hiện các hoạt_động khác liên_quan đến Quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; Tổng_hợp tình_hình triển_khai và đề_xuất biện_pháp thực_hiện ; - Chủ_trì , phối_hợp tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , công_nghệ địa không_gian phục_vụ công_tác phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tham_gia , phối_hợp với các tổ_chức , cơ_quan liên_quan trong nước và quốc_tế trong hợp_tác kỹ_thuật , chia_sẻ thông_tin , trao_đổi kinh_nghiệm về lĩnh_vực phòng_chống , giảm nhẹ thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; - Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ về công_tác phòng_chống và giảm nhẹ thiên_tai theo sự phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tham_gia thẩm_định các chương_trình , đề_án , dự_án phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó biến_đổi khí_hậu theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi ; - Tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ chuyên_ngành về phòng , chống và giảm nhẹ thiên_tai , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; - Tham_gia trực_ban phòng , chống thiên_tai và thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai theo phân_công của Tổng_cục trưởng và Thường_trực Ban chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai Trung_ương .
203,064
Giám_đốc Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai do ai bổ_nhiệm ?
Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Trung_tâm : có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc . Giám_đốc Trung_tâm do Tổng_cục trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Giám_đốc Trung_tâm điều_hành hoạt_động của Trung_tâm , chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trung_tâm . Giám_đốc Trung_tâm quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng trực_thuộc Trung_tâm ; ban_hành quy_chế làm_việc của Trung_tâm ; Các Phó Giám_đốc Trung_tâm do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . Phó Giám_đốc Trung_tâm giúp Giám_đốc Trung_tâm theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo sự phân_công của Giám_đốc Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Trung_tâm , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . ... Căn_cứ quy_định trên thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi là người có quyền bổ_nhiệm Giám_đốc Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai theo quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn .
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 16 / QĐ-TCTL-VP năm 2015 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Trung_tâm : có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc . Giám_đốc Trung_tâm do Tổng_cục trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Giám_đốc Trung_tâm điều_hành hoạt_động của Trung_tâm , chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Trung_tâm . Giám_đốc Trung_tâm quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng trực_thuộc Trung_tâm ; ban_hành quy_chế làm_việc của Trung_tâm ; Các Phó Giám_đốc Trung_tâm do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . Phó Giám_đốc Trung_tâm giúp Giám_đốc Trung_tâm theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo sự phân_công của Giám_đốc Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Trung_tâm , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . ... Căn_cứ quy_định trên thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi là người có quyền bổ_nhiệm Giám_đốc Trung_tâm Phòng_tránh và Giảm nhẹ thiên_tai theo quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn .
203,065
Trong quá_trình xây_dựng cừ chống thấm cho công_trình thuỷ_lợi có cần phải thường_xuyên kiểm_tra vị_trí của tim tuyến cừ không ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1263 4: ... 2 020 quy_định như sau : Công_tác đo_đạc trước , trong và sau khi thi_công 6.1 Việc lập mạng_lưới đo_đạc phải được xem_xét thích_hợp với hiện_trạng khu_vực thi_công . Trước khi lập mạng_lưới đo_đạc phải đặt ít_nhất 2 mốc chuẩn bằng bê_tông trên bờ , tại vị_trí ổn_định , dễ quan_sát , ít ảnh_hưởng bởi các hoạt_động xung_quanh , từ các điểm đó có_thể xác_định được tim tuyến , kiểm_tra vị_trí kết_cấu trong suốt quá_trình thi_công . Mọi mạng_lưới đo_đạc đều phải căn_cứ vào các mốc chuẩn đó . 6.2 Toàn_bộ bản_vẽ thiết_kế mạng_lưới đo_đạc do tổ_chức tư_vấn thiết_kế lập phải được chuyển_giao bằng văn_bản cho bên nhà_thầu xây_dựng tiếp_nhận và định_vị kết_cấu công_trình . Biên_bản nghiệm_thu mạng_lưới đo_đạc phải có sơ hoạ mặt_bằng vị_trí cọc tiêu , cọc mốc khu_vực xây_dựng công_trình , dạng và độ sâu chôn cọc , toạ_độ cọc , ký_hiệu và cao_độ mốc trong hệ_thống toạ_độ và cao_độ nhà_nước . 6.3 Trong quá_trình xây_dựng cần phải thường_xuyên kiểm_tra vị_trí của tim tuyến cừ . Theo đó , trong quá_trình xây_dựng cừ chống thấm cho công_trình thuỷ_lợi cần phải thường_xuyên kiểm_tra vị_trí của tim tuyến cừ . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1263 4:2 020 quy_định như sau : Công_tác đo_đạc trước , trong và sau khi thi_công 6.1 Việc lập mạng_lưới đo_đạc phải được xem_xét thích_hợp với hiện_trạng khu_vực thi_công . Trước khi lập mạng_lưới đo_đạc phải đặt ít_nhất 2 mốc chuẩn bằng bê_tông trên bờ , tại vị_trí ổn_định , dễ quan_sát , ít ảnh_hưởng bởi các hoạt_động xung_quanh , từ các điểm đó có_thể xác_định được tim tuyến , kiểm_tra vị_trí kết_cấu trong suốt quá_trình thi_công . Mọi mạng_lưới đo_đạc đều phải căn_cứ vào các mốc chuẩn đó . 6.2 Toàn_bộ bản_vẽ thiết_kế mạng_lưới đo_đạc do tổ_chức tư_vấn thiết_kế lập phải được chuyển_giao bằng văn_bản cho bên nhà_thầu xây_dựng tiếp_nhận và định_vị kết_cấu công_trình . Biên_bản nghiệm_thu mạng_lưới đo_đạc phải có sơ hoạ mặt_bằng vị_trí cọc tiêu , cọc mốc khu_vực xây_dựng công_trình , dạng và độ sâu chôn cọc , toạ_độ cọc , ký_hiệu và cao_độ mốc trong hệ_thống toạ_độ và cao_độ nhà_nước . 6.3 Trong quá_trình xây_dựng cần phải thường_xuyên kiểm_tra vị_trí của tim tuyến cừ . Theo đó , trong quá_trình xây_dựng cừ chống thấm cho công_trình thuỷ_lợi cần phải thường_xuyên kiểm_tra vị_trí của tim tuyến cừ . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
203,066
Đối_với cừ bê_tông_cốt_thép trong công_trình thuỷ_lợi thì vật_liệu gồm được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 7.1.1 tiểu_mục 7.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1263 4: ... 2 020 quy_định như sau : Kiểm_tra chất_lượng cừ trước khi thi_công 7.1 Đối_với cừ bê_tông_cốt_thép 7.1.1 Vật_liệu - Chứng_chỉ xuất_xưởng của cốt thép , cáp thép , xi_măng , kết_quả thí_nghiệm kiểm_tra mẫu thép , và cốt_liệu cát , đá ( sỏi ) , xi_măng , nước ; - Cấp_phối bê_tông ; - Kết_quả thí_nghiệm mẫu bê_tông ; - Đường_kính cốt thép chịu lực và cốt đai ; - Lưới thép tăng_cường và thép đai đầu cừ ; Như_vậy , đối_với cừ bê_tông_cốt_thép trong công_trình thuỷ_lợi thì vật_liệu được quy_định như sau : - Chứng_chỉ xuất_xưởng của cốt thép , cáp thép , xi_măng , kết_quả thí_nghiệm kiểm_tra mẫu thép , và cốt_liệu cát , đá ( sỏi ) , xi_măng , nước ; - Cấp_phối bê_tông ; - Kết_quả thí_nghiệm mẫu bê_tông ; - Đường_kính cốt thép chịu lực và cốt đai ; - Lưới thép tăng_cường và thép đai đầu cừ .
None
1
Căn_cứ theo tiết 7.1.1 tiểu_mục 7.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1263 4:2 020 quy_định như sau : Kiểm_tra chất_lượng cừ trước khi thi_công 7.1 Đối_với cừ bê_tông_cốt_thép 7.1.1 Vật_liệu - Chứng_chỉ xuất_xưởng của cốt thép , cáp thép , xi_măng , kết_quả thí_nghiệm kiểm_tra mẫu thép , và cốt_liệu cát , đá ( sỏi ) , xi_măng , nước ; - Cấp_phối bê_tông ; - Kết_quả thí_nghiệm mẫu bê_tông ; - Đường_kính cốt thép chịu lực và cốt đai ; - Lưới thép tăng_cường và thép đai đầu cừ ; Như_vậy , đối_với cừ bê_tông_cốt_thép trong công_trình thuỷ_lợi thì vật_liệu được quy_định như sau : - Chứng_chỉ xuất_xưởng của cốt thép , cáp thép , xi_măng , kết_quả thí_nghiệm kiểm_tra mẫu thép , và cốt_liệu cát , đá ( sỏi ) , xi_măng , nước ; - Cấp_phối bê_tông ; - Kết_quả thí_nghiệm mẫu bê_tông ; - Đường_kính cốt thép chịu lực và cốt đai ; - Lưới thép tăng_cường và thép đai đầu cừ .
203,067
Công_tác nghiệm_thu tại nơi sản_xuất cừ bê_tông_cốt_thép của công_trình thuỷ_lợi thì không dùng các đoạn cừ có độ sai_lệch về kích_thước bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo tiết 7.1.3 tiểu_mục 7.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1263 4: ... 2 020 quy_định như sau : Kiểm_tra chất_lượng cừ trước khi thi_công 7.1 Đối_với cừ bê_tông_cốt_thép ... 7.1.3 Công_tác nghiệm_thu tại nơi sản_xuất cừ bê_tông_cốt_thép : Không dùng các đoạn cừ có độ sai_lệch về kích_thước vượt quá quy_định trong Bảng 1 , và các đoạn cừ có vết nứt rộng hơn 0,2 mm . Độ sâu vết nứt ở góc không quá 10 mm , tổng diện_tích do lẹm , sứt góc và rỗ tổ ong không quá 5% tổng diện_tích bề_mặt cừ và không được tập_trung . Như_vậy , đối_với công_tác nghiệm_thu tại nơi sản_xuất cừ bê_tông_cốt_thép của công_trình thuỷ_lợi thì không dùng các đoạn cừ có độ sai_lệch về kích_thước như bảng trên . Và các đoạn cừ có vết nứt rộng hơn 0,2 mm . Độ sâu vết nứt ở góc không quá 10 mm , tổng diện_tích do lẹm , sứt góc và rỗ tổ ong không quá 5% tổng diện_tích bề_mặt cừ và không được tập_trung .
None
1
Căn_cứ theo tiết 7.1.3 tiểu_mục 7.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1263 4:2 020 quy_định như sau : Kiểm_tra chất_lượng cừ trước khi thi_công 7.1 Đối_với cừ bê_tông_cốt_thép ... 7.1.3 Công_tác nghiệm_thu tại nơi sản_xuất cừ bê_tông_cốt_thép : Không dùng các đoạn cừ có độ sai_lệch về kích_thước vượt quá quy_định trong Bảng 1 , và các đoạn cừ có vết nứt rộng hơn 0,2 mm . Độ sâu vết nứt ở góc không quá 10 mm , tổng diện_tích do lẹm , sứt góc và rỗ tổ ong không quá 5% tổng diện_tích bề_mặt cừ và không được tập_trung . Như_vậy , đối_với công_tác nghiệm_thu tại nơi sản_xuất cừ bê_tông_cốt_thép của công_trình thuỷ_lợi thì không dùng các đoạn cừ có độ sai_lệch về kích_thước như bảng trên . Và các đoạn cừ có vết nứt rộng hơn 0,2 mm . Độ sâu vết nứt ở góc không quá 10 mm , tổng diện_tích do lẹm , sứt góc và rỗ tổ ong không quá 5% tổng diện_tích bề_mặt cừ và không được tập_trung .
203,068
Công_ty áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải đối_với người lao_động trong những trường_hợp nào theo quy_định pháp_luật ?
Tại Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... " Điều 125. Áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1. Người lao_động có hành_vi trộm_cắp, tham_ô, đánh_bạc, cố_ý gây thương_tích, sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2. Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ, xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động, có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản, lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3. Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật. Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4. Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng. Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai, hoả_hoạn, bản_thân, thân_nhân bị ốm có
None
1
Tại Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Điều 125 . Áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1 . Người lao_động có hành_vi trộm_cắp , tham_ô , đánh_bạc , cố_ý gây thương_tích , sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2 . Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động , có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản , lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật . Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4 . Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng . Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai , hoả_hoạn , bản_thân , thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động . " Theo đó , hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải là hình_thức kỷ_luật nặng nhất . Công_ty được áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải khi người lao_động thuộc một trong các trường_hợp nêu trên . Xử_lý kỷ_luật sa_thải
203,069
Công_ty áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải đối_với người lao_động trong những trường_hợp nào theo quy_định pháp_luật ?
Tại Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng. Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai, hoả_hoạn, bản_thân, thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động. " Theo đó, hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải là hình_thức kỷ_luật nặng nhất. Công_ty được áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải khi người lao_động thuộc một trong các trường_hợp nêu trên. Xử_lý kỷ_luật sa_thải " Điều 125. Áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1. Người lao_động có hành_vi trộm_cắp, tham_ô, đánh_bạc, cố_ý gây thương_tích, sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2. Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ, xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động, có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản, lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3. Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian
None
1
Tại Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Điều 125 . Áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1 . Người lao_động có hành_vi trộm_cắp , tham_ô , đánh_bạc , cố_ý gây thương_tích , sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2 . Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động , có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản , lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật . Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4 . Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng . Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai , hoả_hoạn , bản_thân , thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động . " Theo đó , hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải là hình_thức kỷ_luật nặng nhất . Công_ty được áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải khi người lao_động thuộc một trong các trường_hợp nêu trên . Xử_lý kỷ_luật sa_thải
203,070
Công_ty áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải đối_với người lao_động trong những trường_hợp nào theo quy_định pháp_luật ?
Tại Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3. Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật. Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4. Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng. Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai, hoả_hoạn, bản_thân, thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động. " Theo đó, hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải là hình_thức kỷ_luật nặng nhất. Công_ty được áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải khi người lao_động thuộc một trong các trường_hợp nêu trên. Xử_lý kỷ_luật sa_thải
None
1
Tại Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Điều 125 . Áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1 . Người lao_động có hành_vi trộm_cắp , tham_ô , đánh_bạc , cố_ý gây thương_tích , sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2 . Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động , có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản , lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật . Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4 . Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng . Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai , hoả_hoạn , bản_thân , thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động . " Theo đó , hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải là hình_thức kỷ_luật nặng nhất . Công_ty được áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải khi người lao_động thuộc một trong các trường_hợp nêu trên . Xử_lý kỷ_luật sa_thải
203,071
Công_ty áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải đối_với người lao_động trong những trường_hợp nào theo quy_định pháp_luật ?
Tại Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... . Xử_lý kỷ_luật sa_thải
None
1
Tại Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Điều 125 . Áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1 . Người lao_động có hành_vi trộm_cắp , tham_ô , đánh_bạc , cố_ý gây thương_tích , sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2 . Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động , có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản , lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật . Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4 . Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng . Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai , hoả_hoạn , bản_thân , thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động . " Theo đó , hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải là hình_thức kỷ_luật nặng nhất . Công_ty được áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải khi người lao_động thuộc một trong các trường_hợp nêu trên . Xử_lý kỷ_luật sa_thải
203,072
Người sử_dụng lao_động có nghĩa_vụ gì khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ?
Theo quy_định tại Điều 41 Bộ_luật Lao_động 2019 : ... " Điều 41. Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1. Phải nhận người lao_động trở_lại làm_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết ; phải trả tiền_lương, đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp trong những ngày người lao_động không được làm_việc và phải trả thêm cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng 02 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động. Sau khi được nhận lại làm_việc, người lao_động hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động các khoản tiền trợ_cấp thôi_việc, trợ_cấp mất việc_làm nếu đã nhận của người sử_dụng lao_động. Trường_hợp không còn vị_trí, công_việc đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động mà người lao_động vẫn muốn làm_việc thì hai bên thoả_thuận để sửa_đổi, bổ_sung hợp_đồng lao_động. Trường_hợp vi_phạm quy_định về thời_hạn báo trước quy_định tại khoản 2 Điều 36 của Bộ_luật này thì phải trả một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước. 2. Trường_hợp người lao_động không muốn tiếp_tục làm_việc thì ngoài khoản tiền phải trả quy_định tại khoản 1 Điều này người sử_dụng lao_động phải trả trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này để chấm_dứt
None
1
Theo quy_định tại Điều 41 Bộ_luật Lao_động 2019 : " Điều 41 . Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1 . Phải nhận người lao_động trở_lại làm_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết ; phải trả tiền_lương , đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp trong những ngày người lao_động không được làm_việc và phải trả thêm cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng 02 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . Sau khi được nhận lại làm_việc , người lao_động hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động các khoản tiền trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm nếu đã nhận của người sử_dụng lao_động . Trường_hợp không còn vị_trí , công_việc đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động mà người lao_động vẫn muốn làm_việc thì hai bên thoả_thuận để sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng lao_động . Trường_hợp vi_phạm quy_định về thời_hạn báo trước quy_định tại khoản 2 Điều 36 của Bộ_luật này thì phải trả một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước . 2 . Trường_hợp người lao_động không muốn tiếp_tục làm_việc thì ngoài khoản tiền phải trả quy_định tại khoản 1 Điều này người sử_dụng lao_động phải trả trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này để chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 3 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không muốn nhận lại người lao_động và người lao_động đồng_ý thì ngoài khoản tiền người sử_dụng lao_động phải trả theo quy_định tại khoản 1 Điều này và trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này , hai bên thoả_thuận khoản tiền bồi_thường thêm cho người lao_động nhưng ít_nhất bằng 02 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động để chấm_dứt hợp_đồng lao_động . " Theo đó , trường_hợp công_ty sa_thải nhân_viên vì lý_do mà không thuộc các trường_hợp được áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải thì xem như công_ty đang đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật . Như_vậy , công_ty phải thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định nêu trên .
203,073
Người sử_dụng lao_động có nghĩa_vụ gì khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ?
Theo quy_định tại Điều 41 Bộ_luật Lao_động 2019 : ... muốn tiếp_tục làm_việc thì ngoài khoản tiền phải trả quy_định tại khoản 1 Điều này người sử_dụng lao_động phải trả trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này để chấm_dứt hợp_đồng lao_động. 3. Trường_hợp người sử_dụng lao_động không muốn nhận lại người lao_động và người lao_động đồng_ý thì ngoài khoản tiền người sử_dụng lao_động phải trả theo quy_định tại khoản 1 Điều này và trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này, hai bên thoả_thuận khoản tiền bồi_thường thêm cho người lao_động nhưng ít_nhất bằng 02 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động để chấm_dứt hợp_đồng lao_động. " Theo đó, trường_hợp công_ty sa_thải nhân_viên vì lý_do mà không thuộc các trường_hợp được áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải thì xem như công_ty đang đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật. Như_vậy, công_ty phải thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định nêu trên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 41 Bộ_luật Lao_động 2019 : " Điều 41 . Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1 . Phải nhận người lao_động trở_lại làm_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết ; phải trả tiền_lương , đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp trong những ngày người lao_động không được làm_việc và phải trả thêm cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng 02 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . Sau khi được nhận lại làm_việc , người lao_động hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động các khoản tiền trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm nếu đã nhận của người sử_dụng lao_động . Trường_hợp không còn vị_trí , công_việc đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động mà người lao_động vẫn muốn làm_việc thì hai bên thoả_thuận để sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng lao_động . Trường_hợp vi_phạm quy_định về thời_hạn báo trước quy_định tại khoản 2 Điều 36 của Bộ_luật này thì phải trả một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước . 2 . Trường_hợp người lao_động không muốn tiếp_tục làm_việc thì ngoài khoản tiền phải trả quy_định tại khoản 1 Điều này người sử_dụng lao_động phải trả trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này để chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 3 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không muốn nhận lại người lao_động và người lao_động đồng_ý thì ngoài khoản tiền người sử_dụng lao_động phải trả theo quy_định tại khoản 1 Điều này và trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này , hai bên thoả_thuận khoản tiền bồi_thường thêm cho người lao_động nhưng ít_nhất bằng 02 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động để chấm_dứt hợp_đồng lao_động . " Theo đó , trường_hợp công_ty sa_thải nhân_viên vì lý_do mà không thuộc các trường_hợp được áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải thì xem như công_ty đang đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật . Như_vậy , công_ty phải thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định nêu trên .
203,074
Công_ty áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật không được quy_định trong nội_quy sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ?
Theo điểm a khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều 19 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 19. Vi_phạm quy_định về kỷ_luật lao_động, trách_nhiệm vật_chất 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : c ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động có hành_vi vi_phạm không được quy_định trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về lao_động không quy_định ;... 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động cho người lao_động tương_ứng với những ngày nghỉ_việc khi người sử_dụng lao_động áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải thuộc hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2, điểm c khoản 3 Điều này ; " Lưu_ý, theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP, mức phạt tiền quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, công_ty xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động có hành_vi vi_phạm không được quy_định trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về
None
1
Theo điểm a khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều 19 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định : " Điều 19 . Vi_phạm quy_định về kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : c ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động có hành_vi vi_phạm không được quy_định trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về lao_động không quy_định ; ... 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động cho người lao_động tương_ứng với những ngày nghỉ_việc khi người sử_dụng lao_động áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải thuộc hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 , điểm c khoản 3 Điều này ; " Lưu_ý , theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt tiền quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , công_ty xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động có hành_vi vi_phạm không được quy_định trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về lao_động không quy_định thì bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng . Ngoài_ra , còn áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc công_ty nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động cho người lao_động tương_ứng với những ngày nghỉ_việc khi công_ty áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải .
203,075
Công_ty áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật không được quy_định trong nội_quy sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ?
Theo điểm a khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều 19 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định : ... theo quy_định nêu trên, công_ty xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động có hành_vi vi_phạm không được quy_định trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về lao_động không quy_định thì bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng. Ngoài_ra, còn áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc công_ty nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động cho người lao_động tương_ứng với những ngày nghỉ_việc khi công_ty áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải. " Điều 19. Vi_phạm quy_định về kỷ_luật lao_động, trách_nhiệm vật_chất 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : c ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động có hành_vi vi_phạm không được quy_định trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về lao_động không quy_định ;... 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động cho người lao_động tương_ứng với những ngày nghỉ_việc khi người sử_dụng lao_động áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải thuộc hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm
None
1
Theo điểm a khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều 19 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định : " Điều 19 . Vi_phạm quy_định về kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : c ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động có hành_vi vi_phạm không được quy_định trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về lao_động không quy_định ; ... 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động cho người lao_động tương_ứng với những ngày nghỉ_việc khi người sử_dụng lao_động áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải thuộc hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 , điểm c khoản 3 Điều này ; " Lưu_ý , theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt tiền quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , công_ty xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động có hành_vi vi_phạm không được quy_định trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về lao_động không quy_định thì bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng . Ngoài_ra , còn áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc công_ty nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động cho người lao_động tương_ứng với những ngày nghỉ_việc khi công_ty áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải .
203,076
Công_ty áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật không được quy_định trong nội_quy sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ?
Theo điểm a khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều 19 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định : ... trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động cho người lao_động tương_ứng với những ngày nghỉ_việc khi người sử_dụng lao_động áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải thuộc hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2, điểm c khoản 3 Điều này ; " Lưu_ý, theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP, mức phạt tiền quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, công_ty xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động có hành_vi vi_phạm không được quy_định trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về lao_động không quy_định thì bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng. Ngoài_ra, còn áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc công_ty nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động cho người lao_động tương_ứng với những ngày nghỉ_việc khi công_ty áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải.
None
1
Theo điểm a khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều 19 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định : " Điều 19 . Vi_phạm quy_định về kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : c ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động có hành_vi vi_phạm không được quy_định trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về lao_động không quy_định ; ... 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động cho người lao_động tương_ứng với những ngày nghỉ_việc khi người sử_dụng lao_động áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải thuộc hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 , điểm c khoản 3 Điều này ; " Lưu_ý , theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt tiền quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , công_ty xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động có hành_vi vi_phạm không được quy_định trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về lao_động không quy_định thì bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng . Ngoài_ra , còn áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc công_ty nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động cho người lao_động tương_ứng với những ngày nghỉ_việc khi công_ty áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải .
203,077
Công_ty áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật không được quy_định trong nội_quy sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ?
Theo điểm a khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều 19 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định : ... sa_thải.
None
1
Theo điểm a khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều 19 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định : " Điều 19 . Vi_phạm quy_định về kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : c ) Xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động có hành_vi vi_phạm không được quy_định trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về lao_động không quy_định ; ... 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động cho người lao_động tương_ứng với những ngày nghỉ_việc khi người sử_dụng lao_động áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải thuộc hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 , điểm c khoản 3 Điều này ; " Lưu_ý , theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt tiền quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , công_ty xử_lý kỷ_luật lao_động đối_với người lao_động có hành_vi vi_phạm không được quy_định trong nội_quy lao_động hoặc không thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc pháp_luật về lao_động không quy_định thì bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng . Ngoài_ra , còn áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc công_ty nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động cho người lao_động tương_ứng với những ngày nghỉ_việc khi công_ty áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải .
203,078
Người mua hàng đa_cấp sẽ được trả lại tiền nếu yêu_cầu trong thời_hạn 30 ngày và hàng_hoá còn nguyên bao_bì , tem , nhãn và còn thời_hạn sử_dụng ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 45 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2023 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân bán hàng đa_cấp 1. Tổ_chức bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm sau đây : a ) Niêm_yết công_khai các tài_liệu hoạt_động tại trụ_sở chính, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh, trang thông_tin điện_tử, phần_mềm ứng_dụng ( nếu có ) của tổ_chức bán hàng đa_cấp ; b ) Thực_hiện đúng quy_tắc hoạt_động, kế_hoạch trả thưởng ; c ) Xuất hoá_đơn theo từng giao_dịch bán hàng ; d ) Nhận lại hàng_hoá và trả lại tiền theo yêu_cầu của cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp hoặc người tiêu_dùng nếu yêu_cầu được thực_hiện trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận hàng_hoá và hàng_hoá còn nguyên bao_bì, tem, nhãn và còn thời_hạn sử_dụng ; đ ) Chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động bán hàng đa_cấp của cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp trong trường_hợp hoạt_động đó được thực_hiện tại trụ_sở chính, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh hoặc tại các hội_nghị, hội_thảo, khoá đào_tạo của tổ_chức bán hàng đa_cấp. 2. Cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm sau đây : a ) Xuất_trình thẻ thành_viên trước khi giới_thiệu hoặc tiếp_thị, bán hàng ; b )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 45 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2023 quy_định như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân bán hàng đa_cấp 1 . Tổ_chức bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm sau đây : a ) Niêm_yết công_khai các tài_liệu hoạt_động tại trụ_sở chính , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , trang thông_tin điện_tử , phần_mềm ứng_dụng ( nếu có ) của tổ_chức bán hàng đa_cấp ; b ) Thực_hiện đúng quy_tắc hoạt_động , kế_hoạch trả thưởng ; c ) Xuất hoá_đơn theo từng giao_dịch bán hàng ; d ) Nhận lại hàng_hoá và trả lại tiền theo yêu_cầu của cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp hoặc người tiêu_dùng nếu yêu_cầu được thực_hiện trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận hàng_hoá và hàng_hoá còn nguyên bao_bì , tem , nhãn và còn thời_hạn sử_dụng ; đ ) Chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động bán hàng đa_cấp của cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp trong trường_hợp hoạt_động đó được thực_hiện tại trụ_sở chính , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh hoặc tại các hội_nghị , hội_thảo , khoá đào_tạo của tổ_chức bán hàng đa_cấp . 2 . Cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm sau đây : a ) Xuất_trình thẻ thành_viên trước khi giới_thiệu hoặc tiếp_thị , bán hàng ; b ) Tuân_thủ hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp và quy_tắc hoạt_động ; c ) Không được lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , địa_vị xã_hội , nghề_nghiệp để khuyến_khích , yêu_cầu , lôi_kéo , dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp hoặc mua hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo như quy_định trên , tổ_chức , cá_nhân bán hàng đa_cấp phải nhận lại hàng_hoá và trả lại tiền theo yêu_cầu của người tiêu_dùng nếu yêu_cầu được thực_hiện trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận hàng_hoá và hàng_hoá còn nguyên bao_bì , tem , nhãn và còn thời_hạn sử_dụng Như_vậy , kể từ ngày 1/7/2024 nếu người mua hàng có yêu_cầu trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận hàng_hoá và hàng_hoá còn nguyên bao_bì , tem , nhãn và còn thời_hạn sử_dụng sẽ được hoàn_trả lại tiền . 
203,079
Người mua hàng đa_cấp sẽ được trả lại tiền nếu yêu_cầu trong thời_hạn 30 ngày và hàng_hoá còn nguyên bao_bì , tem , nhãn và còn thời_hạn sử_dụng ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 45 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2023 quy_định như sau : ... đa_cấp. 2. Cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm sau đây : a ) Xuất_trình thẻ thành_viên trước khi giới_thiệu hoặc tiếp_thị, bán hàng ; b ) Tuân_thủ hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp và quy_tắc hoạt_động ; c ) Không được lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn, địa_vị xã_hội, nghề_nghiệp để khuyến_khích, yêu_cầu, lôi_kéo, dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp hoặc mua hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo như quy_định trên, tổ_chức, cá_nhân bán hàng đa_cấp phải nhận lại hàng_hoá và trả lại tiền theo yêu_cầu của người tiêu_dùng nếu yêu_cầu được thực_hiện trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận hàng_hoá và hàng_hoá còn nguyên bao_bì, tem, nhãn và còn thời_hạn sử_dụng Như_vậy, kể từ ngày 1/7/2024 nếu người mua hàng có yêu_cầu trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận hàng_hoá và hàng_hoá còn nguyên bao_bì, tem, nhãn và còn thời_hạn sử_dụng sẽ được hoàn_trả lại tiền. 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 45 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2023 quy_định như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân bán hàng đa_cấp 1 . Tổ_chức bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm sau đây : a ) Niêm_yết công_khai các tài_liệu hoạt_động tại trụ_sở chính , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , trang thông_tin điện_tử , phần_mềm ứng_dụng ( nếu có ) của tổ_chức bán hàng đa_cấp ; b ) Thực_hiện đúng quy_tắc hoạt_động , kế_hoạch trả thưởng ; c ) Xuất hoá_đơn theo từng giao_dịch bán hàng ; d ) Nhận lại hàng_hoá và trả lại tiền theo yêu_cầu của cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp hoặc người tiêu_dùng nếu yêu_cầu được thực_hiện trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận hàng_hoá và hàng_hoá còn nguyên bao_bì , tem , nhãn và còn thời_hạn sử_dụng ; đ ) Chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động bán hàng đa_cấp của cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp trong trường_hợp hoạt_động đó được thực_hiện tại trụ_sở chính , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh hoặc tại các hội_nghị , hội_thảo , khoá đào_tạo của tổ_chức bán hàng đa_cấp . 2 . Cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm sau đây : a ) Xuất_trình thẻ thành_viên trước khi giới_thiệu hoặc tiếp_thị , bán hàng ; b ) Tuân_thủ hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp và quy_tắc hoạt_động ; c ) Không được lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , địa_vị xã_hội , nghề_nghiệp để khuyến_khích , yêu_cầu , lôi_kéo , dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp hoặc mua hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo như quy_định trên , tổ_chức , cá_nhân bán hàng đa_cấp phải nhận lại hàng_hoá và trả lại tiền theo yêu_cầu của người tiêu_dùng nếu yêu_cầu được thực_hiện trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận hàng_hoá và hàng_hoá còn nguyên bao_bì , tem , nhãn và còn thời_hạn sử_dụng Như_vậy , kể từ ngày 1/7/2024 nếu người mua hàng có yêu_cầu trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận hàng_hoá và hàng_hoá còn nguyên bao_bì , tem , nhãn và còn thời_hạn sử_dụng sẽ được hoàn_trả lại tiền . 
203,080
Người mua hàng đa_cấp sẽ được trả lại tiền nếu yêu_cầu trong thời_hạn 30 ngày và hàng_hoá còn nguyên bao_bì , tem , nhãn và còn thời_hạn sử_dụng ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 45 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2023 quy_định như sau : ... nhãn và còn thời_hạn sử_dụng sẽ được hoàn_trả lại tiền. 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 45 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2023 quy_định như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân bán hàng đa_cấp 1 . Tổ_chức bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm sau đây : a ) Niêm_yết công_khai các tài_liệu hoạt_động tại trụ_sở chính , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh , trang thông_tin điện_tử , phần_mềm ứng_dụng ( nếu có ) của tổ_chức bán hàng đa_cấp ; b ) Thực_hiện đúng quy_tắc hoạt_động , kế_hoạch trả thưởng ; c ) Xuất hoá_đơn theo từng giao_dịch bán hàng ; d ) Nhận lại hàng_hoá và trả lại tiền theo yêu_cầu của cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp hoặc người tiêu_dùng nếu yêu_cầu được thực_hiện trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận hàng_hoá và hàng_hoá còn nguyên bao_bì , tem , nhãn và còn thời_hạn sử_dụng ; đ ) Chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động bán hàng đa_cấp của cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp trong trường_hợp hoạt_động đó được thực_hiện tại trụ_sở chính , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh hoặc tại các hội_nghị , hội_thảo , khoá đào_tạo của tổ_chức bán hàng đa_cấp . 2 . Cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm sau đây : a ) Xuất_trình thẻ thành_viên trước khi giới_thiệu hoặc tiếp_thị , bán hàng ; b ) Tuân_thủ hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp và quy_tắc hoạt_động ; c ) Không được lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , địa_vị xã_hội , nghề_nghiệp để khuyến_khích , yêu_cầu , lôi_kéo , dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp hoặc mua hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo như quy_định trên , tổ_chức , cá_nhân bán hàng đa_cấp phải nhận lại hàng_hoá và trả lại tiền theo yêu_cầu của người tiêu_dùng nếu yêu_cầu được thực_hiện trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận hàng_hoá và hàng_hoá còn nguyên bao_bì , tem , nhãn và còn thời_hạn sử_dụng Như_vậy , kể từ ngày 1/7/2024 nếu người mua hàng có yêu_cầu trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận hàng_hoá và hàng_hoá còn nguyên bao_bì , tem , nhãn và còn thời_hạn sử_dụng sẽ được hoàn_trả lại tiền . 
203,081
Có được yêu_cầu người mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để tham_gia bán hàng đa_cấp không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2023 quy_định như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 1. Tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh bị nghiêm_cấm thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Lừa_dối hoặc gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng thông_qua việc cung_cấp thông_tin sai_lệch, không đầy_đủ, không chính_xác về một trong các nội_dung sau đây : sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ mà tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh bán, cung_cấp ; uy_tín, khả_năng kinh_doanh, khả_năng cung_cấp sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh ; nội_dung, đặc_điểm giao_dịch giữa người tiêu_dùng với tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh ; hình_ảnh, giấy_tờ, tài_liệu chứng_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ hoặc tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh ; b ) Quấy_rối người tiêu_dùng thông_qua hành_vi tiếp_xúc trực_tiếp hoặc gián_tiếp trái với ý_muốn của người tiêu_dùng để giới_thiệu về sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ, tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh, đề_nghị giao_kết hợp_đồng hoặc có hành_vi khác gây cản_trở công_việc, sinh_hoạt bình_thường của người tiêu_dùng ; c ) Ép_buộc người tiêu_dùng mua sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ trái với ý_muốn của người tiêu_dùng thông_qua việc thực_hiện hành_vi dùng vũ_lực, đe_doạ dùng vũ_lực
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2023 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bị nghiêm_cấm thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Lừa_dối hoặc gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng thông_qua việc cung_cấp thông_tin sai_lệch , không đầy_đủ , không chính_xác về một trong các nội_dung sau đây : sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ mà tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bán , cung_cấp ; uy_tín , khả_năng kinh_doanh , khả_năng cung_cấp sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ; nội_dung , đặc_điểm giao_dịch giữa người tiêu_dùng với tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ; hình_ảnh , giấy_tờ , tài_liệu chứng_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ hoặc tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ; b ) Quấy_rối người tiêu_dùng thông_qua hành_vi tiếp_xúc trực_tiếp hoặc gián_tiếp trái với ý_muốn của người tiêu_dùng để giới_thiệu về sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh , đề_nghị giao_kết hợp_đồng hoặc có hành_vi khác gây cản_trở công_việc , sinh_hoạt bình_thường của người tiêu_dùng ; c ) Ép_buộc người tiêu_dùng mua sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ trái với ý_muốn của người tiêu_dùng thông_qua việc thực_hiện hành_vi dùng vũ_lực , đe_doạ dùng vũ_lực hoặc hành_vi khác có tính_chất tương_tự ; d ) Ép_buộc người tiêu_dùng thanh_toán cho sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đã cung_cấp mà không có thoả_thuận trước với người tiêu_dùng ; .... 2 . Tổ_chức , cá_nhân bán hàng đa_cấp bị nghiêm_cấm thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc , nộp một khoản tiền hoặc mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để tham_gia bán hàng đa_cấp ; b ) Cung_cấp thông_tin gian_dối , gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng , cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp ; c ) Kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp ; tổ_chức hoạt_động giới_thiệu về hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp ; d ) Kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp đối_với dịch_vụ hoặc hình_thức khác không phải là mua_bán hàng_hoá , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; đ ) Phát_triển mạng_lưới bán hàng đa_cấp không dựa trên giao_dịch mua_bán hàng_hoá ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo như quy_định trên , tổ_chức , cá_nhân bán hàng đa_cấp không được yêu_cầu người mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để tham_gia bán hàng đa_cấp .
203,082
Có được yêu_cầu người mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để tham_gia bán hàng đa_cấp không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2023 quy_định như sau : ... người tiêu_dùng ; c ) Ép_buộc người tiêu_dùng mua sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ trái với ý_muốn của người tiêu_dùng thông_qua việc thực_hiện hành_vi dùng vũ_lực, đe_doạ dùng vũ_lực hoặc hành_vi khác có tính_chất tương_tự ; d ) Ép_buộc người tiêu_dùng thanh_toán cho sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ đã cung_cấp mà không có thoả_thuận trước với người tiêu_dùng ;.... 2. Tổ_chức, cá_nhân bán hàng đa_cấp bị nghiêm_cấm thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc, nộp một khoản tiền hoặc mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để tham_gia bán hàng đa_cấp ; b ) Cung_cấp thông_tin gian_dối, gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng, cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp ; c ) Kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp ; tổ_chức hoạt_động giới_thiệu về hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp ; d ) Kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp đối_với dịch_vụ hoặc hình_thức khác không phải là mua_bán hàng_hoá, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; đ ) Phát_triển mạng_lưới bán hàng đa_cấp không dựa trên giao_dịch mua_bán hàng_hoá ; e ) Thực_hiện hành_vi
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2023 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bị nghiêm_cấm thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Lừa_dối hoặc gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng thông_qua việc cung_cấp thông_tin sai_lệch , không đầy_đủ , không chính_xác về một trong các nội_dung sau đây : sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ mà tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bán , cung_cấp ; uy_tín , khả_năng kinh_doanh , khả_năng cung_cấp sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ; nội_dung , đặc_điểm giao_dịch giữa người tiêu_dùng với tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ; hình_ảnh , giấy_tờ , tài_liệu chứng_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ hoặc tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ; b ) Quấy_rối người tiêu_dùng thông_qua hành_vi tiếp_xúc trực_tiếp hoặc gián_tiếp trái với ý_muốn của người tiêu_dùng để giới_thiệu về sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh , đề_nghị giao_kết hợp_đồng hoặc có hành_vi khác gây cản_trở công_việc , sinh_hoạt bình_thường của người tiêu_dùng ; c ) Ép_buộc người tiêu_dùng mua sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ trái với ý_muốn của người tiêu_dùng thông_qua việc thực_hiện hành_vi dùng vũ_lực , đe_doạ dùng vũ_lực hoặc hành_vi khác có tính_chất tương_tự ; d ) Ép_buộc người tiêu_dùng thanh_toán cho sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đã cung_cấp mà không có thoả_thuận trước với người tiêu_dùng ; .... 2 . Tổ_chức , cá_nhân bán hàng đa_cấp bị nghiêm_cấm thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc , nộp một khoản tiền hoặc mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để tham_gia bán hàng đa_cấp ; b ) Cung_cấp thông_tin gian_dối , gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng , cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp ; c ) Kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp ; tổ_chức hoạt_động giới_thiệu về hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp ; d ) Kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp đối_với dịch_vụ hoặc hình_thức khác không phải là mua_bán hàng_hoá , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; đ ) Phát_triển mạng_lưới bán hàng đa_cấp không dựa trên giao_dịch mua_bán hàng_hoá ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo như quy_định trên , tổ_chức , cá_nhân bán hàng đa_cấp không được yêu_cầu người mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để tham_gia bán hàng đa_cấp .
203,083
Có được yêu_cầu người mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để tham_gia bán hàng đa_cấp không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2023 quy_định như sau : ... khác không phải là mua_bán hàng_hoá, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; đ ) Phát_triển mạng_lưới bán hàng đa_cấp không dựa trên giao_dịch mua_bán hàng_hoá ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo như quy_định trên, tổ_chức, cá_nhân bán hàng đa_cấp không được yêu_cầu người mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để tham_gia bán hàng đa_cấp.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2023 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bị nghiêm_cấm thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Lừa_dối hoặc gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng thông_qua việc cung_cấp thông_tin sai_lệch , không đầy_đủ , không chính_xác về một trong các nội_dung sau đây : sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ mà tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bán , cung_cấp ; uy_tín , khả_năng kinh_doanh , khả_năng cung_cấp sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ; nội_dung , đặc_điểm giao_dịch giữa người tiêu_dùng với tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ; hình_ảnh , giấy_tờ , tài_liệu chứng_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ hoặc tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ; b ) Quấy_rối người tiêu_dùng thông_qua hành_vi tiếp_xúc trực_tiếp hoặc gián_tiếp trái với ý_muốn của người tiêu_dùng để giới_thiệu về sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh , đề_nghị giao_kết hợp_đồng hoặc có hành_vi khác gây cản_trở công_việc , sinh_hoạt bình_thường của người tiêu_dùng ; c ) Ép_buộc người tiêu_dùng mua sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ trái với ý_muốn của người tiêu_dùng thông_qua việc thực_hiện hành_vi dùng vũ_lực , đe_doạ dùng vũ_lực hoặc hành_vi khác có tính_chất tương_tự ; d ) Ép_buộc người tiêu_dùng thanh_toán cho sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đã cung_cấp mà không có thoả_thuận trước với người tiêu_dùng ; .... 2 . Tổ_chức , cá_nhân bán hàng đa_cấp bị nghiêm_cấm thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Yêu_cầu người khác phải đặt_cọc , nộp một khoản tiền hoặc mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để tham_gia bán hàng đa_cấp ; b ) Cung_cấp thông_tin gian_dối , gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng , cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp ; c ) Kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp ; tổ_chức hoạt_động giới_thiệu về hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp không có giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp ; d ) Kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp đối_với dịch_vụ hoặc hình_thức khác không phải là mua_bán hàng_hoá , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; đ ) Phát_triển mạng_lưới bán hàng đa_cấp không dựa trên giao_dịch mua_bán hàng_hoá ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo như quy_định trên , tổ_chức , cá_nhân bán hàng đa_cấp không được yêu_cầu người mua một số_lượng hàng_hoá nhất_định để tham_gia bán hàng đa_cấp .
203,084
Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp có phải lập thành_văn bản không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2023 quy_định như sau : ... Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp 1 . Tổ_chức bán hàng đa_cấp và cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp phải giao_kết hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp bằng văn_bản . 2 . Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp phải đáp_ứng các điều_kiện về ngôn_ngữ , hình_thức theo quy_định của Luật này và pháp_luật về quản_lý bán hàng đa_cấp . Theo như quy_định trên , hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp phải được lập thành_văn bản . Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2023 quy_định như sau : Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp 1 . Tổ_chức bán hàng đa_cấp và cá_nhân tham_gia bán hàng đa_cấp phải giao_kết hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp bằng văn_bản . 2 . Hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp phải đáp_ứng các điều_kiện về ngôn_ngữ , hình_thức theo quy_định của Luật này và pháp_luật về quản_lý bán hàng đa_cấp . Theo như quy_định trên , hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp phải được lập thành_văn bản . Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024
203,085
Cơ_sở sản_xuất muốn sản_xuất rau cải_bắp an_toàn thì phải đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 116 / QĐ-BNN n: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 116 / QĐ-BNN năm 2001, có quy_định như sau : Qui_định chung : 2.1. Qui_trình sản_xuất rau cải_bắp an_toàn, được thực_hiện ở các cơ_sở sản_xuất, có cơ_sở vật_chất và cán_bộ kỹ_thuật đáp_ứng những tiêu_chuẩn rau_an_toàn, theo qui_định tại Quyết_định số 867/1998/ QĐ - BYT của Bộ_trưởng Bộ Y_Tế ngày 4/4/1998 về Danh_mục Tiêu_chuẩn vệ_sinh đối_với lương_thực, thực_phẩm và Quyết_định số 67/1998/QĐ- BNN - KHCN ngày 28 tháng 4 năm 1998 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. Điều_kiện sản_xuất rau_an_toàn : - Chọn đất không bị ô_nhiễm, không chịu ảnh_hưởng của chất_thải công_nghiệp, bệnh_viện và các nguồn ô_nhiễm khác. - Nguồn nước tưới là nước_sạch : Nước sông có dòng_chảy luân_chuyển không bị ô_nhiễm hoặc nước giếng_khoan sạch. - Không sử_dụng phân_chuồng tươi hoặc nước phân_tươi để bón hoặc tưới. - Thu_hoạch đảm_bảo thời_gian cách_ly sau khi phun thuốc bảo_vệ thực_vật.... Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_sở
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 116 / QĐ-BNN năm 2001 , có quy_định như sau : Qui_định chung : 2.1 . Qui_trình sản_xuất rau cải_bắp an_toàn , được thực_hiện ở các cơ_sở sản_xuất , có cơ_sở vật_chất và cán_bộ kỹ_thuật đáp_ứng những tiêu_chuẩn rau_an_toàn , theo qui_định tại Quyết_định số 867/1998/ QĐ - BYT của Bộ_trưởng Bộ Y_Tế ngày 4/4/1998 về Danh_mục Tiêu_chuẩn vệ_sinh đối_với lương_thực , thực_phẩm và Quyết_định số 67/1998/QĐ- BNN - KHCN ngày 28 tháng 4 năm 1998 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Điều_kiện sản_xuất rau_an_toàn : - Chọn đất không bị ô_nhiễm , không chịu ảnh_hưởng của chất_thải công_nghiệp , bệnh_viện và các nguồn ô_nhiễm khác . - Nguồn nước tưới là nước_sạch : Nước sông có dòng_chảy luân_chuyển không bị ô_nhiễm hoặc nước giếng_khoan sạch . - Không sử_dụng phân_chuồng tươi hoặc nước phân_tươi để bón hoặc tưới . - Thu_hoạch đảm_bảo thời_gian cách_ly sau khi phun thuốc bảo_vệ thực_vật . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở sản_xuất rau cải_bắp an_toàn thì phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Chọn đất không bị ô_nhiễm , không chịu ảnh_hưởng của chất_thải công_nghiệp , bệnh_viện và các nguồn ô_nhiễm khác - Không sử_dụng phân_chuồng tươi hoặc nước phân_tươi để bón hoặc tưới - Thu_hoạch đảm_bảo thời_gian cách_ly sau khi phun thuốc bảo_vệ thực_vật . ( Hình từ Internet )
203,086
Cơ_sở sản_xuất muốn sản_xuất rau cải_bắp an_toàn thì phải đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 116 / QĐ-BNN n: ... sử_dụng phân_chuồng tươi hoặc nước phân_tươi để bón hoặc tưới. - Thu_hoạch đảm_bảo thời_gian cách_ly sau khi phun thuốc bảo_vệ thực_vật.... Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_sở sản_xuất rau cải_bắp an_toàn thì phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Chọn đất không bị ô_nhiễm, không chịu ảnh_hưởng của chất_thải công_nghiệp, bệnh_viện và các nguồn ô_nhiễm khác - Không sử_dụng phân_chuồng tươi hoặc nước phân_tươi để bón hoặc tưới - Thu_hoạch đảm_bảo thời_gian cách_ly sau khi phun thuốc bảo_vệ thực_vật. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 116 / QĐ-BNN năm 2001 , có quy_định như sau : Qui_định chung : 2.1 . Qui_trình sản_xuất rau cải_bắp an_toàn , được thực_hiện ở các cơ_sở sản_xuất , có cơ_sở vật_chất và cán_bộ kỹ_thuật đáp_ứng những tiêu_chuẩn rau_an_toàn , theo qui_định tại Quyết_định số 867/1998/ QĐ - BYT của Bộ_trưởng Bộ Y_Tế ngày 4/4/1998 về Danh_mục Tiêu_chuẩn vệ_sinh đối_với lương_thực , thực_phẩm và Quyết_định số 67/1998/QĐ- BNN - KHCN ngày 28 tháng 4 năm 1998 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Điều_kiện sản_xuất rau_an_toàn : - Chọn đất không bị ô_nhiễm , không chịu ảnh_hưởng của chất_thải công_nghiệp , bệnh_viện và các nguồn ô_nhiễm khác . - Nguồn nước tưới là nước_sạch : Nước sông có dòng_chảy luân_chuyển không bị ô_nhiễm hoặc nước giếng_khoan sạch . - Không sử_dụng phân_chuồng tươi hoặc nước phân_tươi để bón hoặc tưới . - Thu_hoạch đảm_bảo thời_gian cách_ly sau khi phun thuốc bảo_vệ thực_vật . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở sản_xuất rau cải_bắp an_toàn thì phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Chọn đất không bị ô_nhiễm , không chịu ảnh_hưởng của chất_thải công_nghiệp , bệnh_viện và các nguồn ô_nhiễm khác - Không sử_dụng phân_chuồng tươi hoặc nước phân_tươi để bón hoặc tưới - Thu_hoạch đảm_bảo thời_gian cách_ly sau khi phun thuốc bảo_vệ thực_vật . ( Hình từ Internet )
203,087
Một năm có bao_nhiêu thời_vụ để sản_xuất rau cải_bắp ?
Căn_cứ tại khoản 3.1 Điều 3 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 116 / QĐ-BNN: ... Căn_cứ tại khoản 3.1 Điều 3 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 116 / QĐ-BNN năm 2001, có quy_định như sau : Qui_trình sản_xuất : 3.1 Thời_vụ : Các tỉnh phía Bắc có 3 thời_vụ - Vụ sớm : Gieo vào tháng 7, trồng tháng 8, thu_hoạch từ tháng 10 đến tháng 11, các giống nhập_nội KK-Cross và một_số giống của Trung_Quốc, Đài_Loan, Pháp, Nhật. Các giống này có thời_gian sinh_trưởng từ 90-100 ngày từ khi gieo đến thu_hoạch. - Vụ chính : Gieo tháng 8, trồng tháng 9 thu_hoạch vào tháng 12, tháng 1, thường dùng giống NS Cross cho vụ chính. - Vụ muộn : Gieo tháng mười một, trồng tháng mười hai, để thu_hoạch vào tháng 2, tháng 3 năm sau, dùng giống NS Cross cho vụ muộn, giống này có thời_gian sinh_trưởng 120 -130 ngày từ lúc gieo hạt đến thu_hoạch. Thời_vụ của các tỉnh phía Nam ( Đồng_Bằng Sông_Cửu_Long ) gieo vào tháng 10 trồng
None
1
Căn_cứ tại khoản 3.1 Điều 3 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 116 / QĐ-BNN năm 2001 , có quy_định như sau : Qui_trình sản_xuất : 3.1 Thời_vụ : Các tỉnh phía Bắc có 3 thời_vụ - Vụ sớm : Gieo vào tháng 7 , trồng tháng 8 , thu_hoạch từ tháng 10 đến tháng 11 , các giống nhập_nội KK-Cross và một_số giống của Trung_Quốc , Đài_Loan , Pháp , Nhật . Các giống này có thời_gian sinh_trưởng từ 90-100 ngày từ khi gieo đến thu_hoạch . - Vụ chính : Gieo tháng 8 , trồng tháng 9 thu_hoạch vào tháng 12 , tháng 1 , thường dùng giống NS Cross cho vụ chính . - Vụ muộn : Gieo tháng mười một , trồng tháng mười hai , để thu_hoạch vào tháng 2 , tháng 3 năm sau , dùng giống NS Cross cho vụ muộn , giống này có thời_gian sinh_trưởng 120 -130 ngày từ lúc gieo hạt đến thu_hoạch . Thời_vụ của các tỉnh phía Nam ( Đồng_Bằng Sông_Cửu_Long ) gieo vào tháng 10 trồng tháng 11 , thu_hoạch tháng 2 , tháng 3 năm sau , chủ_yếu dùng các giống ngắn ngày của Nhật ( KK - Cross ) , của Đài_Loan ( Summer ) , các giống của công_ty Chia_Tai ( Thái_Lan ) hoặc giống KY Cross chín trung_bình có khả_năng chịu_nhiệt cao … Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_vụ sản_xuất rau cải_bắp như sau : - Nếu các tỉnh phía Bắc thì sẽ có 3 thời_vụ : vụ sớm gieo từ tháng 7 , trồng tháng 8 , thu_hoạch tháng 10 đến tháng 11 ; vụ chính gieo từ tháng 8 , trồng từ tháng 9 thu_hoạch vào tháng 12 , tháng 01 ; vụ muộn gieo từ tháng 11 , trồng tháng 12 , thu_hoạch vào tháng 2 , tháng 3 . - Nếu các tỉnh phía Nam thì sẽ có 1 thời_vụ gieo vào tháng 10 trồng tháng 11 , thu_hoạch tháng 2 , tháng 3 năm sau .
203,088
Một năm có bao_nhiêu thời_vụ để sản_xuất rau cải_bắp ?
Căn_cứ tại khoản 3.1 Điều 3 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 116 / QĐ-BNN: ... này có thời_gian sinh_trưởng 120 -130 ngày từ lúc gieo hạt đến thu_hoạch. Thời_vụ của các tỉnh phía Nam ( Đồng_Bằng Sông_Cửu_Long ) gieo vào tháng 10 trồng tháng 11, thu_hoạch tháng 2, tháng 3 năm sau, chủ_yếu dùng các giống ngắn ngày của Nhật ( KK - Cross ), của Đài_Loan ( Summer ), các giống của công_ty Chia_Tai ( Thái_Lan ) hoặc giống KY Cross chín trung_bình có khả_năng chịu_nhiệt cao … Như_vậy, theo quy_định trên thì thời_vụ sản_xuất rau cải_bắp như sau : - Nếu các tỉnh phía Bắc thì sẽ có 3 thời_vụ : vụ sớm gieo từ tháng 7, trồng tháng 8, thu_hoạch tháng 10 đến tháng 11 ; vụ chính gieo từ tháng 8, trồng từ tháng 9 thu_hoạch vào tháng 12, tháng 01 ; vụ muộn gieo từ tháng 11, trồng tháng 12, thu_hoạch vào tháng 2, tháng 3. - Nếu các tỉnh phía Nam thì sẽ có 1 thời_vụ gieo vào tháng 10 trồng tháng 11, thu_hoạch tháng 2, tháng 3 năm sau.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3.1 Điều 3 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 116 / QĐ-BNN năm 2001 , có quy_định như sau : Qui_trình sản_xuất : 3.1 Thời_vụ : Các tỉnh phía Bắc có 3 thời_vụ - Vụ sớm : Gieo vào tháng 7 , trồng tháng 8 , thu_hoạch từ tháng 10 đến tháng 11 , các giống nhập_nội KK-Cross và một_số giống của Trung_Quốc , Đài_Loan , Pháp , Nhật . Các giống này có thời_gian sinh_trưởng từ 90-100 ngày từ khi gieo đến thu_hoạch . - Vụ chính : Gieo tháng 8 , trồng tháng 9 thu_hoạch vào tháng 12 , tháng 1 , thường dùng giống NS Cross cho vụ chính . - Vụ muộn : Gieo tháng mười một , trồng tháng mười hai , để thu_hoạch vào tháng 2 , tháng 3 năm sau , dùng giống NS Cross cho vụ muộn , giống này có thời_gian sinh_trưởng 120 -130 ngày từ lúc gieo hạt đến thu_hoạch . Thời_vụ của các tỉnh phía Nam ( Đồng_Bằng Sông_Cửu_Long ) gieo vào tháng 10 trồng tháng 11 , thu_hoạch tháng 2 , tháng 3 năm sau , chủ_yếu dùng các giống ngắn ngày của Nhật ( KK - Cross ) , của Đài_Loan ( Summer ) , các giống của công_ty Chia_Tai ( Thái_Lan ) hoặc giống KY Cross chín trung_bình có khả_năng chịu_nhiệt cao … Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_vụ sản_xuất rau cải_bắp như sau : - Nếu các tỉnh phía Bắc thì sẽ có 3 thời_vụ : vụ sớm gieo từ tháng 7 , trồng tháng 8 , thu_hoạch tháng 10 đến tháng 11 ; vụ chính gieo từ tháng 8 , trồng từ tháng 9 thu_hoạch vào tháng 12 , tháng 01 ; vụ muộn gieo từ tháng 11 , trồng tháng 12 , thu_hoạch vào tháng 2 , tháng 3 . - Nếu các tỉnh phía Nam thì sẽ có 1 thời_vụ gieo vào tháng 10 trồng tháng 11 , thu_hoạch tháng 2 , tháng 3 năm sau .
203,089
Một năm có bao_nhiêu thời_vụ để sản_xuất rau cải_bắp ?
Căn_cứ tại khoản 3.1 Điều 3 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 116 / QĐ-BNN: ... Nếu các tỉnh phía Nam thì sẽ có 1 thời_vụ gieo vào tháng 10 trồng tháng 11, thu_hoạch tháng 2, tháng 3 năm sau.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3.1 Điều 3 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 116 / QĐ-BNN năm 2001 , có quy_định như sau : Qui_trình sản_xuất : 3.1 Thời_vụ : Các tỉnh phía Bắc có 3 thời_vụ - Vụ sớm : Gieo vào tháng 7 , trồng tháng 8 , thu_hoạch từ tháng 10 đến tháng 11 , các giống nhập_nội KK-Cross và một_số giống của Trung_Quốc , Đài_Loan , Pháp , Nhật . Các giống này có thời_gian sinh_trưởng từ 90-100 ngày từ khi gieo đến thu_hoạch . - Vụ chính : Gieo tháng 8 , trồng tháng 9 thu_hoạch vào tháng 12 , tháng 1 , thường dùng giống NS Cross cho vụ chính . - Vụ muộn : Gieo tháng mười một , trồng tháng mười hai , để thu_hoạch vào tháng 2 , tháng 3 năm sau , dùng giống NS Cross cho vụ muộn , giống này có thời_gian sinh_trưởng 120 -130 ngày từ lúc gieo hạt đến thu_hoạch . Thời_vụ của các tỉnh phía Nam ( Đồng_Bằng Sông_Cửu_Long ) gieo vào tháng 10 trồng tháng 11 , thu_hoạch tháng 2 , tháng 3 năm sau , chủ_yếu dùng các giống ngắn ngày của Nhật ( KK - Cross ) , của Đài_Loan ( Summer ) , các giống của công_ty Chia_Tai ( Thái_Lan ) hoặc giống KY Cross chín trung_bình có khả_năng chịu_nhiệt cao … Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_vụ sản_xuất rau cải_bắp như sau : - Nếu các tỉnh phía Bắc thì sẽ có 3 thời_vụ : vụ sớm gieo từ tháng 7 , trồng tháng 8 , thu_hoạch tháng 10 đến tháng 11 ; vụ chính gieo từ tháng 8 , trồng từ tháng 9 thu_hoạch vào tháng 12 , tháng 01 ; vụ muộn gieo từ tháng 11 , trồng tháng 12 , thu_hoạch vào tháng 2 , tháng 3 . - Nếu các tỉnh phía Nam thì sẽ có 1 thời_vụ gieo vào tháng 10 trồng tháng 11 , thu_hoạch tháng 2 , tháng 3 năm sau .
203,090
Để bảo_vệ rau cải_bắp trước sâu hại thì cơ_sở sản_xuất phải làm những gì ?
Căn_cứ tại điều 3.3.5 khoản 3.3 Điều 3 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 1: ... Căn_cứ tại điều 3.3.5 khoản 3.3 Điều 3 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 116 / QĐ-BNN năm 2001, có quy_định như sau : Qui_trình sản_xuất : … 3.3. Làm đất, trồng, chăm_sóc bắp_cải : … 3.3.5. Bảo_vệ thực_vật : - Thực_hiện các biện_pháp phòng_trừ dịch_hại tổng_hợp ( IPM ), phun phòng sâu hại bằng Sherpa trước khi trồng từ 2-3 ngày. Có_thể trồng xen với cà_chua để giảm mật_độ sâu tơ. - Trước khi trồng cây phải vệ_sinh đồng_ruộng, cày lật đất sớm để diệt nguồn sâu non và nhộng của các loại sâu khoang, sâu_xám, sâu xanh. Luân_canh với lúa_nước : 2 vụ lúa và 1 vụ rau, nếu ở vùng chuyên_canh rau nên luân_canh với cây họ đậu, họ cà và họ bầu_bí để tránh bệnh sương mai và thối nhũn. Trước khi trồng cây xử_lý đất bằng thuốc hạt Basudin liều_lượng 25 Kg / ha. Thường_xuyên kiểm_tra đồng_ruộng, phát_hiện sâu_xám ( Agrotis ipsit@@
None
1
Căn_cứ tại điều 3.3.5 khoản 3.3 Điều 3 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 116 / QĐ-BNN năm 2001 , có quy_định như sau : Qui_trình sản_xuất : … 3.3 . Làm đất , trồng , chăm_sóc bắp_cải : … 3.3.5 . Bảo_vệ thực_vật : - Thực_hiện các biện_pháp phòng_trừ dịch_hại tổng_hợp ( IPM ) , phun phòng sâu hại bằng Sherpa trước khi trồng từ 2-3 ngày . Có_thể trồng xen với cà_chua để giảm mật_độ sâu tơ . - Trước khi trồng cây phải vệ_sinh đồng_ruộng , cày lật đất sớm để diệt nguồn sâu non và nhộng của các loại sâu khoang , sâu_xám , sâu xanh . Luân_canh với lúa_nước : 2 vụ lúa và 1 vụ rau , nếu ở vùng chuyên_canh rau nên luân_canh với cây họ đậu , họ cà và họ bầu_bí để tránh bệnh sương mai và thối nhũn . Trước khi trồng cây xử_lý đất bằng thuốc hạt Basudin liều_lượng 25 Kg / ha . Thường_xuyên kiểm_tra đồng_ruộng , phát_hiện sâu_xám ( Agrotis ipsiton Hufnagel ) giết các ổ trứng sâu khoang , sâu xanh . - Sau khi trồng 10-15 ngày phun 1-2 lần thuốc BT , Sherpa 25 EC , phun kỹ đều mặt trên mặt dưới của lá . Nếu có nhiều sâu tơ và rệp phun dung_dịch Pegasus 500 DD , giữa các lần phun nên đổi thuốc tránh sự quen thuốc của sâu . Khi xuất_hiện các bệnh sương mai , thối nhũn ( Erwinia caratovora ) nhổ bỏ cây bị bệnh , vệ_sinh đồng_ruộng tránh lây_lan . Ngừng phun thuốc bảo_vệ thực_vật trước khi thu_hoạch 20 ngày . … Như_vậy , theo quy_định trên thì để bảo_vệ rau cải_bắp trước sâu hại thì cơ_sở sản_xuất phải làm theo những quy_định sau : - Thực_hiện các biện_pháp phòng_trừ dịch_hại tổng_hợp ( IPM ) , phun phòng sâu hại bằng Sherpa trước khi trồng từ 2-3 ngày . Có_thể trồng xen với cà_chua để giảm mật_độ sâu tơ - Trước khi trồng cây phải vệ_sinh đồng_ruộng , cày lật đất sớm để diệt nguồn sâu non và nhộng của các loại sâu khoang , sâu_xám , sâu xanh . Luân_canh với lúa_nước : 2 vụ lúa và 1 vụ rau , nếu ở vùng chuyên_canh rau nên luân_canh với cây họ đậu , họ cà và họ bầu_bí để tránh bệnh sương mai và thối nhũn . - Trước khi trồng cây xử_lý đất bằng thuốc hạt Basudin liều_lượng 25 Kg / ha . Thường_xuyên kiểm_tra đồng_ruộng , phát_hiện sâu_xám ( Agrotis ipsiton Hufnagel ) giết các ổ trứng sâu khoang , sâu xanh . - Sau khi trồng 10-15 ngày phun 1-2 lần thuốc BT , Sherpa 25 EC , phun kỹ đều mặt trên mặt dưới của lá . Nếu có nhiều sâu tơ và rệp phun dung_dịch Pegasus 500 DD , giữa các lần phun nên đổi thuốc tránh sự quen thuốc của sâu . Khi xuất_hiện các bệnh sương mai , thối nhũn ( Erwinia caratovora ) nhổ bỏ cây bị bệnh , vệ_sinh đồng_ruộng tránh lây_lan - Ngừng phun thuốc bảo_vệ thực_vật trước khi thu_hoạch 20 ngày .
203,091
Để bảo_vệ rau cải_bắp trước sâu hại thì cơ_sở sản_xuất phải làm những gì ?
Căn_cứ tại điều 3.3.5 khoản 3.3 Điều 3 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 1: ... . Trước khi trồng cây xử_lý đất bằng thuốc hạt Basudin liều_lượng 25 Kg / ha. Thường_xuyên kiểm_tra đồng_ruộng, phát_hiện sâu_xám ( Agrotis ipsiton Hufnagel ) giết các ổ trứng sâu khoang, sâu xanh. - Sau khi trồng 10-15 ngày phun 1-2 lần thuốc BT, Sherpa 25 EC, phun kỹ đều mặt trên mặt dưới của lá. Nếu có nhiều sâu tơ và rệp phun dung_dịch Pegasus 500 DD, giữa các lần phun nên đổi thuốc tránh sự quen thuốc của sâu. Khi xuất_hiện các bệnh sương mai, thối nhũn ( Erwinia caratovora ) nhổ bỏ cây bị bệnh, vệ_sinh đồng_ruộng tránh lây_lan. Ngừng phun thuốc bảo_vệ thực_vật trước khi thu_hoạch 20 ngày. … Như_vậy, theo quy_định trên thì để bảo_vệ rau cải_bắp trước sâu hại thì cơ_sở sản_xuất phải làm theo những quy_định sau : - Thực_hiện các biện_pháp phòng_trừ dịch_hại tổng_hợp ( IPM ), phun phòng sâu hại bằng Sherpa trước khi trồng từ 2-3 ngày. Có_thể trồng xen với cà_chua để
None
1
Căn_cứ tại điều 3.3.5 khoản 3.3 Điều 3 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 116 / QĐ-BNN năm 2001 , có quy_định như sau : Qui_trình sản_xuất : … 3.3 . Làm đất , trồng , chăm_sóc bắp_cải : … 3.3.5 . Bảo_vệ thực_vật : - Thực_hiện các biện_pháp phòng_trừ dịch_hại tổng_hợp ( IPM ) , phun phòng sâu hại bằng Sherpa trước khi trồng từ 2-3 ngày . Có_thể trồng xen với cà_chua để giảm mật_độ sâu tơ . - Trước khi trồng cây phải vệ_sinh đồng_ruộng , cày lật đất sớm để diệt nguồn sâu non và nhộng của các loại sâu khoang , sâu_xám , sâu xanh . Luân_canh với lúa_nước : 2 vụ lúa và 1 vụ rau , nếu ở vùng chuyên_canh rau nên luân_canh với cây họ đậu , họ cà và họ bầu_bí để tránh bệnh sương mai và thối nhũn . Trước khi trồng cây xử_lý đất bằng thuốc hạt Basudin liều_lượng 25 Kg / ha . Thường_xuyên kiểm_tra đồng_ruộng , phát_hiện sâu_xám ( Agrotis ipsiton Hufnagel ) giết các ổ trứng sâu khoang , sâu xanh . - Sau khi trồng 10-15 ngày phun 1-2 lần thuốc BT , Sherpa 25 EC , phun kỹ đều mặt trên mặt dưới của lá . Nếu có nhiều sâu tơ và rệp phun dung_dịch Pegasus 500 DD , giữa các lần phun nên đổi thuốc tránh sự quen thuốc của sâu . Khi xuất_hiện các bệnh sương mai , thối nhũn ( Erwinia caratovora ) nhổ bỏ cây bị bệnh , vệ_sinh đồng_ruộng tránh lây_lan . Ngừng phun thuốc bảo_vệ thực_vật trước khi thu_hoạch 20 ngày . … Như_vậy , theo quy_định trên thì để bảo_vệ rau cải_bắp trước sâu hại thì cơ_sở sản_xuất phải làm theo những quy_định sau : - Thực_hiện các biện_pháp phòng_trừ dịch_hại tổng_hợp ( IPM ) , phun phòng sâu hại bằng Sherpa trước khi trồng từ 2-3 ngày . Có_thể trồng xen với cà_chua để giảm mật_độ sâu tơ - Trước khi trồng cây phải vệ_sinh đồng_ruộng , cày lật đất sớm để diệt nguồn sâu non và nhộng của các loại sâu khoang , sâu_xám , sâu xanh . Luân_canh với lúa_nước : 2 vụ lúa và 1 vụ rau , nếu ở vùng chuyên_canh rau nên luân_canh với cây họ đậu , họ cà và họ bầu_bí để tránh bệnh sương mai và thối nhũn . - Trước khi trồng cây xử_lý đất bằng thuốc hạt Basudin liều_lượng 25 Kg / ha . Thường_xuyên kiểm_tra đồng_ruộng , phát_hiện sâu_xám ( Agrotis ipsiton Hufnagel ) giết các ổ trứng sâu khoang , sâu xanh . - Sau khi trồng 10-15 ngày phun 1-2 lần thuốc BT , Sherpa 25 EC , phun kỹ đều mặt trên mặt dưới của lá . Nếu có nhiều sâu tơ và rệp phun dung_dịch Pegasus 500 DD , giữa các lần phun nên đổi thuốc tránh sự quen thuốc của sâu . Khi xuất_hiện các bệnh sương mai , thối nhũn ( Erwinia caratovora ) nhổ bỏ cây bị bệnh , vệ_sinh đồng_ruộng tránh lây_lan - Ngừng phun thuốc bảo_vệ thực_vật trước khi thu_hoạch 20 ngày .
203,092
Để bảo_vệ rau cải_bắp trước sâu hại thì cơ_sở sản_xuất phải làm những gì ?
Căn_cứ tại điều 3.3.5 khoản 3.3 Điều 3 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 1: ... - Thực_hiện các biện_pháp phòng_trừ dịch_hại tổng_hợp ( IPM ), phun phòng sâu hại bằng Sherpa trước khi trồng từ 2-3 ngày. Có_thể trồng xen với cà_chua để giảm mật_độ sâu tơ - Trước khi trồng cây phải vệ_sinh đồng_ruộng, cày lật đất sớm để diệt nguồn sâu non và nhộng của các loại sâu khoang, sâu_xám, sâu xanh. Luân_canh với lúa_nước : 2 vụ lúa và 1 vụ rau, nếu ở vùng chuyên_canh rau nên luân_canh với cây họ đậu, họ cà và họ bầu_bí để tránh bệnh sương mai và thối nhũn. - Trước khi trồng cây xử_lý đất bằng thuốc hạt Basudin liều_lượng 25 Kg / ha. Thường_xuyên kiểm_tra đồng_ruộng, phát_hiện sâu_xám ( Agrotis ipsiton Hufnagel ) giết các ổ trứng sâu khoang, sâu xanh. - Sau khi trồng 10-15 ngày phun 1-2 lần thuốc BT, Sherpa 25 EC, phun kỹ đều mặt trên mặt dưới của lá. Nếu có nhiều sâu tơ và rệp phun dung_dịch Pegasus 500 DD, giữa các
None
1
Căn_cứ tại điều 3.3.5 khoản 3.3 Điều 3 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 116 / QĐ-BNN năm 2001 , có quy_định như sau : Qui_trình sản_xuất : … 3.3 . Làm đất , trồng , chăm_sóc bắp_cải : … 3.3.5 . Bảo_vệ thực_vật : - Thực_hiện các biện_pháp phòng_trừ dịch_hại tổng_hợp ( IPM ) , phun phòng sâu hại bằng Sherpa trước khi trồng từ 2-3 ngày . Có_thể trồng xen với cà_chua để giảm mật_độ sâu tơ . - Trước khi trồng cây phải vệ_sinh đồng_ruộng , cày lật đất sớm để diệt nguồn sâu non và nhộng của các loại sâu khoang , sâu_xám , sâu xanh . Luân_canh với lúa_nước : 2 vụ lúa và 1 vụ rau , nếu ở vùng chuyên_canh rau nên luân_canh với cây họ đậu , họ cà và họ bầu_bí để tránh bệnh sương mai và thối nhũn . Trước khi trồng cây xử_lý đất bằng thuốc hạt Basudin liều_lượng 25 Kg / ha . Thường_xuyên kiểm_tra đồng_ruộng , phát_hiện sâu_xám ( Agrotis ipsiton Hufnagel ) giết các ổ trứng sâu khoang , sâu xanh . - Sau khi trồng 10-15 ngày phun 1-2 lần thuốc BT , Sherpa 25 EC , phun kỹ đều mặt trên mặt dưới của lá . Nếu có nhiều sâu tơ và rệp phun dung_dịch Pegasus 500 DD , giữa các lần phun nên đổi thuốc tránh sự quen thuốc của sâu . Khi xuất_hiện các bệnh sương mai , thối nhũn ( Erwinia caratovora ) nhổ bỏ cây bị bệnh , vệ_sinh đồng_ruộng tránh lây_lan . Ngừng phun thuốc bảo_vệ thực_vật trước khi thu_hoạch 20 ngày . … Như_vậy , theo quy_định trên thì để bảo_vệ rau cải_bắp trước sâu hại thì cơ_sở sản_xuất phải làm theo những quy_định sau : - Thực_hiện các biện_pháp phòng_trừ dịch_hại tổng_hợp ( IPM ) , phun phòng sâu hại bằng Sherpa trước khi trồng từ 2-3 ngày . Có_thể trồng xen với cà_chua để giảm mật_độ sâu tơ - Trước khi trồng cây phải vệ_sinh đồng_ruộng , cày lật đất sớm để diệt nguồn sâu non và nhộng của các loại sâu khoang , sâu_xám , sâu xanh . Luân_canh với lúa_nước : 2 vụ lúa và 1 vụ rau , nếu ở vùng chuyên_canh rau nên luân_canh với cây họ đậu , họ cà và họ bầu_bí để tránh bệnh sương mai và thối nhũn . - Trước khi trồng cây xử_lý đất bằng thuốc hạt Basudin liều_lượng 25 Kg / ha . Thường_xuyên kiểm_tra đồng_ruộng , phát_hiện sâu_xám ( Agrotis ipsiton Hufnagel ) giết các ổ trứng sâu khoang , sâu xanh . - Sau khi trồng 10-15 ngày phun 1-2 lần thuốc BT , Sherpa 25 EC , phun kỹ đều mặt trên mặt dưới của lá . Nếu có nhiều sâu tơ và rệp phun dung_dịch Pegasus 500 DD , giữa các lần phun nên đổi thuốc tránh sự quen thuốc của sâu . Khi xuất_hiện các bệnh sương mai , thối nhũn ( Erwinia caratovora ) nhổ bỏ cây bị bệnh , vệ_sinh đồng_ruộng tránh lây_lan - Ngừng phun thuốc bảo_vệ thực_vật trước khi thu_hoạch 20 ngày .
203,093
Để bảo_vệ rau cải_bắp trước sâu hại thì cơ_sở sản_xuất phải làm những gì ?
Căn_cứ tại điều 3.3.5 khoản 3.3 Điều 3 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 1: ... , Sherpa 25 EC, phun kỹ đều mặt trên mặt dưới của lá. Nếu có nhiều sâu tơ và rệp phun dung_dịch Pegasus 500 DD, giữa các lần phun nên đổi thuốc tránh sự quen thuốc của sâu. Khi xuất_hiện các bệnh sương mai, thối nhũn ( Erwinia caratovora ) nhổ bỏ cây bị bệnh, vệ_sinh đồng_ruộng tránh lây_lan - Ngừng phun thuốc bảo_vệ thực_vật trước khi thu_hoạch 20 ngày.
None
1
Căn_cứ tại điều 3.3.5 khoản 3.3 Điều 3 Tiêu_chuẩn ngành 10 TCN 442-2001 quy_trình kỹ_thuật sản_xuất rau cải_bắp an_toàn ban_hành kèm theo Quyết_định 116 / QĐ-BNN năm 2001 , có quy_định như sau : Qui_trình sản_xuất : … 3.3 . Làm đất , trồng , chăm_sóc bắp_cải : … 3.3.5 . Bảo_vệ thực_vật : - Thực_hiện các biện_pháp phòng_trừ dịch_hại tổng_hợp ( IPM ) , phun phòng sâu hại bằng Sherpa trước khi trồng từ 2-3 ngày . Có_thể trồng xen với cà_chua để giảm mật_độ sâu tơ . - Trước khi trồng cây phải vệ_sinh đồng_ruộng , cày lật đất sớm để diệt nguồn sâu non và nhộng của các loại sâu khoang , sâu_xám , sâu xanh . Luân_canh với lúa_nước : 2 vụ lúa và 1 vụ rau , nếu ở vùng chuyên_canh rau nên luân_canh với cây họ đậu , họ cà và họ bầu_bí để tránh bệnh sương mai và thối nhũn . Trước khi trồng cây xử_lý đất bằng thuốc hạt Basudin liều_lượng 25 Kg / ha . Thường_xuyên kiểm_tra đồng_ruộng , phát_hiện sâu_xám ( Agrotis ipsiton Hufnagel ) giết các ổ trứng sâu khoang , sâu xanh . - Sau khi trồng 10-15 ngày phun 1-2 lần thuốc BT , Sherpa 25 EC , phun kỹ đều mặt trên mặt dưới của lá . Nếu có nhiều sâu tơ và rệp phun dung_dịch Pegasus 500 DD , giữa các lần phun nên đổi thuốc tránh sự quen thuốc của sâu . Khi xuất_hiện các bệnh sương mai , thối nhũn ( Erwinia caratovora ) nhổ bỏ cây bị bệnh , vệ_sinh đồng_ruộng tránh lây_lan . Ngừng phun thuốc bảo_vệ thực_vật trước khi thu_hoạch 20 ngày . … Như_vậy , theo quy_định trên thì để bảo_vệ rau cải_bắp trước sâu hại thì cơ_sở sản_xuất phải làm theo những quy_định sau : - Thực_hiện các biện_pháp phòng_trừ dịch_hại tổng_hợp ( IPM ) , phun phòng sâu hại bằng Sherpa trước khi trồng từ 2-3 ngày . Có_thể trồng xen với cà_chua để giảm mật_độ sâu tơ - Trước khi trồng cây phải vệ_sinh đồng_ruộng , cày lật đất sớm để diệt nguồn sâu non và nhộng của các loại sâu khoang , sâu_xám , sâu xanh . Luân_canh với lúa_nước : 2 vụ lúa và 1 vụ rau , nếu ở vùng chuyên_canh rau nên luân_canh với cây họ đậu , họ cà và họ bầu_bí để tránh bệnh sương mai và thối nhũn . - Trước khi trồng cây xử_lý đất bằng thuốc hạt Basudin liều_lượng 25 Kg / ha . Thường_xuyên kiểm_tra đồng_ruộng , phát_hiện sâu_xám ( Agrotis ipsiton Hufnagel ) giết các ổ trứng sâu khoang , sâu xanh . - Sau khi trồng 10-15 ngày phun 1-2 lần thuốc BT , Sherpa 25 EC , phun kỹ đều mặt trên mặt dưới của lá . Nếu có nhiều sâu tơ và rệp phun dung_dịch Pegasus 500 DD , giữa các lần phun nên đổi thuốc tránh sự quen thuốc của sâu . Khi xuất_hiện các bệnh sương mai , thối nhũn ( Erwinia caratovora ) nhổ bỏ cây bị bệnh , vệ_sinh đồng_ruộng tránh lây_lan - Ngừng phun thuốc bảo_vệ thực_vật trước khi thu_hoạch 20 ngày .
203,094
Quyền_hạn của Hiệp_hội Tư_vấn Xây_dựng Việt_Nam là gì ?
Theo Điều 6 Điều_lệ sửa_đổi của Hiệp_hội Tư­ vấn xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 90/2005 / QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn của hiệp_hội nh: ... Theo Điều 6 Điều_lệ sửa_đổi của Hiệp_hội Tư­ vấn xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 90/2005 / QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn của hiệp_hội như sau : Quyền_hạn của hiệp_hội 1. Chủ_động quan_hệ với các cơ_quan Nhà_nước để tìm_hiểu, tham_gia và kiến_nghị các chính_sách có liên_quan tới ngành tư_vấn xây_dựng. 2. Tìm_hiểu thị_trường tư_vấn xây_dựng, giới_thiệu hoạt_động của các thành_viên giúp cho việc chọn thầu tư_vấn được chính_xác và hợp_lý, giới_thiệu việc cho các thành_viên. 3. Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các hội_nghị, hội_thảo, tập_huấn, báo_cáo chuyên_đề về dịch_vụ tư_vấn xây_dựng các công_trình, toạ_đàm, trao_đổi ý_kiến tổ_chức tham_quan, khảo_sát trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. 4. Tổ_chức thu_thập và cung_cấp thông_tin cho hội_viên về tư_vấn xây_dựng. 5. Khi cần_thiết Thường_trực hiệp_hội hoặc đại_diện của Thường_trực hiệp_hội ở từng vùng sẽ chủ_trì họp với các thành_viên, bàn về hợp_tác, thống_nhất hành_động, giúp_đỡ nhau cùng phát_triển trên cơ_sở hiệp_thương cùng có lợi. 6. Hiệp_hội tôn_trọng và bảo_vệ quyền tự_chủ kinh_doanh, tự_do cạnh_tranh của các thành_viên đồng_thời tiếp_xúc, góp_ý khi thành_viên vi_phạm đạo_đức
None
1
Theo Điều 6 Điều_lệ sửa_đổi của Hiệp_hội Tư­ vấn xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 90/2005 / QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn của hiệp_hội như sau : Quyền_hạn của hiệp_hội 1 . Chủ_động quan_hệ với các cơ_quan Nhà_nước để tìm_hiểu , tham_gia và kiến_nghị các chính_sách có liên_quan tới ngành tư_vấn xây_dựng . 2 . Tìm_hiểu thị_trường tư_vấn xây_dựng , giới_thiệu hoạt_động của các thành_viên giúp cho việc chọn thầu tư_vấn được chính_xác và hợp_lý , giới_thiệu việc cho các thành_viên . 3 . Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các hội_nghị , hội_thảo , tập_huấn , báo_cáo chuyên_đề về dịch_vụ tư_vấn xây_dựng các công_trình , toạ_đàm , trao_đổi ý_kiến tổ_chức tham_quan , khảo_sát trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tổ_chức thu_thập và cung_cấp thông_tin cho hội_viên về tư_vấn xây_dựng . 5 . Khi cần_thiết Thường_trực hiệp_hội hoặc đại_diện của Thường_trực hiệp_hội ở từng vùng sẽ chủ_trì họp với các thành_viên , bàn về hợp_tác , thống_nhất hành_động , giúp_đỡ nhau cùng phát_triển trên cơ_sở hiệp_thương cùng có lợi . 6 . Hiệp_hội tôn_trọng và bảo_vệ quyền tự_chủ kinh_doanh , tự_do cạnh_tranh của các thành_viên đồng_thời tiếp_xúc , góp_ý khi thành_viên vi_phạm đạo_đức nghề_nghiệp . 7 . Xét thấy cần_thiết có_thể thành_lập các Trung_tâm theo quy_định của pháp_luật để tiến_hành công_tác đào_tạo , huấn_luyện và cung_cấp các thông_tin chuyên_ngành cho các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tư_vấn xây_dựng các công_trình . Theo đó , Hiệp_hội Tư_vấn Xây_dựng Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó có quyền_hạn tìm_hiểu thị_trường tư_vấn xây_dựng , giới_thiệu hoạt_động của các thành_viên giúp cho việc chọn thầu tư_vấn được chính_xác và hợp_lý , giới_thiệu việc cho các thành_viên . Hiệp_hội Tư_vấn Xây_dựng Việt_Nam ( Hình từ Internet )
203,095
Quyền_hạn của Hiệp_hội Tư_vấn Xây_dựng Việt_Nam là gì ?
Theo Điều 6 Điều_lệ sửa_đổi của Hiệp_hội Tư­ vấn xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 90/2005 / QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn của hiệp_hội nh: ... cùng phát_triển trên cơ_sở hiệp_thương cùng có lợi. 6. Hiệp_hội tôn_trọng và bảo_vệ quyền tự_chủ kinh_doanh, tự_do cạnh_tranh của các thành_viên đồng_thời tiếp_xúc, góp_ý khi thành_viên vi_phạm đạo_đức nghề_nghiệp. 7. Xét thấy cần_thiết có_thể thành_lập các Trung_tâm theo quy_định của pháp_luật để tiến_hành công_tác đào_tạo, huấn_luyện và cung_cấp các thông_tin chuyên_ngành cho các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tư_vấn xây_dựng các công_trình. Theo đó, Hiệp_hội Tư_vấn Xây_dựng Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên. Trong đó có quyền_hạn tìm_hiểu thị_trường tư_vấn xây_dựng, giới_thiệu hoạt_động của các thành_viên giúp cho việc chọn thầu tư_vấn được chính_xác và hợp_lý, giới_thiệu việc cho các thành_viên. Hiệp_hội Tư_vấn Xây_dựng Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 6 Điều_lệ sửa_đổi của Hiệp_hội Tư­ vấn xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 90/2005 / QĐ-BNV quy_định về quyền_hạn của hiệp_hội như sau : Quyền_hạn của hiệp_hội 1 . Chủ_động quan_hệ với các cơ_quan Nhà_nước để tìm_hiểu , tham_gia và kiến_nghị các chính_sách có liên_quan tới ngành tư_vấn xây_dựng . 2 . Tìm_hiểu thị_trường tư_vấn xây_dựng , giới_thiệu hoạt_động của các thành_viên giúp cho việc chọn thầu tư_vấn được chính_xác và hợp_lý , giới_thiệu việc cho các thành_viên . 3 . Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các hội_nghị , hội_thảo , tập_huấn , báo_cáo chuyên_đề về dịch_vụ tư_vấn xây_dựng các công_trình , toạ_đàm , trao_đổi ý_kiến tổ_chức tham_quan , khảo_sát trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tổ_chức thu_thập và cung_cấp thông_tin cho hội_viên về tư_vấn xây_dựng . 5 . Khi cần_thiết Thường_trực hiệp_hội hoặc đại_diện của Thường_trực hiệp_hội ở từng vùng sẽ chủ_trì họp với các thành_viên , bàn về hợp_tác , thống_nhất hành_động , giúp_đỡ nhau cùng phát_triển trên cơ_sở hiệp_thương cùng có lợi . 6 . Hiệp_hội tôn_trọng và bảo_vệ quyền tự_chủ kinh_doanh , tự_do cạnh_tranh của các thành_viên đồng_thời tiếp_xúc , góp_ý khi thành_viên vi_phạm đạo_đức nghề_nghiệp . 7 . Xét thấy cần_thiết có_thể thành_lập các Trung_tâm theo quy_định của pháp_luật để tiến_hành công_tác đào_tạo , huấn_luyện và cung_cấp các thông_tin chuyên_ngành cho các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tư_vấn xây_dựng các công_trình . Theo đó , Hiệp_hội Tư_vấn Xây_dựng Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó có quyền_hạn tìm_hiểu thị_trường tư_vấn xây_dựng , giới_thiệu hoạt_động của các thành_viên giúp cho việc chọn thầu tư_vấn được chính_xác và hợp_lý , giới_thiệu việc cho các thành_viên . Hiệp_hội Tư_vấn Xây_dựng Việt_Nam ( Hình từ Internet )
203,096
Nhiệm_vụ của Hiệp_hội Tư_vấn Xây_dựng Việt_Nam được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ sửa_đổi của Hiệp_hội Tư­ vấn xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 90/2005 / QĐ-BNV về nhiệm_vụ của hiệp_hội: ... Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ sửa_đổi của Hiệp_hội Tư­ vấn xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 90/2005 / QĐ-BNV về nhiệm_vụ của hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của hiệp_hội 1. Làm cho các doanh_nghiệp hành_nghề tư_vấn xây_dựng thấy sự cần_thiết phấn_đấu vì mục_đích nâng cao nghề_nghiệp, phối_hợp hoạt_động trong hiệp_hội. 2. Thu_thập ý_kiến của hội_viên và kiến_nghị với Chính_phủ, cơ_quan_chức_năng của Nhà_nước về cơ_chế chính_sách nói_chung và đối_với công_tác tư_vấn xây_dựng nói_riêng. 3. Xây_dựng và duy_trì việc thực_hiện các quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp nhằm hướng_dẫn nghiệp_vụ, thống_nhất hành_động của các thành_viên phù_hợp với tính trách_nhiệm và tính khách_quan của nghề_nghiệp. 4. Giới_thiệu năng_lực và quá_trình hoạt_động của các doanh_nghiệp tư_vấn Việt_Nam với các tổ_chức trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. 5. Kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước giải_quyết các hành_động vi_phạm, làm thiệt_hại lợi_ích hợp_pháp của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tư_vấn xây_dựng các công_trình theo quy_định của pháp_luật. 6. Thu_thập và cung_cấp cho các thành_viên các thông_tin kinh_tế, kỹ_thuật, công_nghệ, quản_lý, phục_vụ cho công_tác tư_vấn xây_dựng, không ngừng
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ sửa_đổi của Hiệp_hội Tư­ vấn xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 90/2005 / QĐ-BNV về nhiệm_vụ của hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của hiệp_hội 1 . Làm cho các doanh_nghiệp hành_nghề tư_vấn xây_dựng thấy sự cần_thiết phấn_đấu vì mục_đích nâng cao nghề_nghiệp , phối_hợp hoạt_động trong hiệp_hội . 2 . Thu_thập ý_kiến của hội_viên và kiến_nghị với Chính_phủ , cơ_quan_chức_năng của Nhà_nước về cơ_chế chính_sách nói_chung và đối_với công_tác tư_vấn xây_dựng nói_riêng . 3 . Xây_dựng và duy_trì việc thực_hiện các quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp nhằm hướng_dẫn nghiệp_vụ , thống_nhất hành_động của các thành_viên phù_hợp với tính trách_nhiệm và tính khách_quan của nghề_nghiệp . 4 . Giới_thiệu năng_lực và quá_trình hoạt_động của các doanh_nghiệp tư_vấn Việt_Nam với các tổ_chức trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 5 . Kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước giải_quyết các hành_động vi_phạm , làm thiệt_hại lợi_ích hợp_pháp của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tư_vấn xây_dựng các công_trình theo quy_định của pháp_luật . 6 . Thu_thập và cung_cấp cho các thành_viên các thông_tin kinh_tế , kỹ_thuật , công_nghệ , quản_lý , phục_vụ cho công_tác tư_vấn xây_dựng , không ngừng nâng cao trình_độ kỹ_thuật và nghiệp_vụ của các thành_viên theo quy_định của pháp_luật . 7 . Xúc_tiến việc liên_kết hợp_tác của các thành_viên trong việc hành_nghề tư_vấn nhằm phát_huy thế mạnh tổng_hợp của ngành tư_vấn xây_dựng Việt_Nam , làm đầu_mối hoà_giải giữa các hội_viên khi có bất_đồng . 8 . Quan_hệ với các cơ_quan , tổ_chức trong và ngoài nước tạo môi_trường phát_triển cho ngành tư_vấn xây_dựng Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hiệp_hội Tư_vấn Xây_dựng Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng và duy_trì việc thực_hiện các quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp nhằm hướng_dẫn nghiệp_vụ , thống_nhất hành_động của các thành_viên phù_hợp với tính trách_nhiệm và tính khách_quan của nghề_nghiệp .
203,097
Nhiệm_vụ của Hiệp_hội Tư_vấn Xây_dựng Việt_Nam được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ sửa_đổi của Hiệp_hội Tư­ vấn xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 90/2005 / QĐ-BNV về nhiệm_vụ của hiệp_hội: ... quy_định của pháp_luật. 6. Thu_thập và cung_cấp cho các thành_viên các thông_tin kinh_tế, kỹ_thuật, công_nghệ, quản_lý, phục_vụ cho công_tác tư_vấn xây_dựng, không ngừng nâng cao trình_độ kỹ_thuật và nghiệp_vụ của các thành_viên theo quy_định của pháp_luật. 7. Xúc_tiến việc liên_kết hợp_tác của các thành_viên trong việc hành_nghề tư_vấn nhằm phát_huy thế mạnh tổng_hợp của ngành tư_vấn xây_dựng Việt_Nam, làm đầu_mối hoà_giải giữa các hội_viên khi có bất_đồng. 8. Quan_hệ với các cơ_quan, tổ_chức trong và ngoài nước tạo môi_trường phát_triển cho ngành tư_vấn xây_dựng Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Hiệp_hội Tư_vấn Xây_dựng Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng và duy_trì việc thực_hiện các quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp nhằm hướng_dẫn nghiệp_vụ, thống_nhất hành_động của các thành_viên phù_hợp với tính trách_nhiệm và tính khách_quan của nghề_nghiệp.
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ sửa_đổi của Hiệp_hội Tư­ vấn xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 90/2005 / QĐ-BNV về nhiệm_vụ của hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của hiệp_hội 1 . Làm cho các doanh_nghiệp hành_nghề tư_vấn xây_dựng thấy sự cần_thiết phấn_đấu vì mục_đích nâng cao nghề_nghiệp , phối_hợp hoạt_động trong hiệp_hội . 2 . Thu_thập ý_kiến của hội_viên và kiến_nghị với Chính_phủ , cơ_quan_chức_năng của Nhà_nước về cơ_chế chính_sách nói_chung và đối_với công_tác tư_vấn xây_dựng nói_riêng . 3 . Xây_dựng và duy_trì việc thực_hiện các quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp nhằm hướng_dẫn nghiệp_vụ , thống_nhất hành_động của các thành_viên phù_hợp với tính trách_nhiệm và tính khách_quan của nghề_nghiệp . 4 . Giới_thiệu năng_lực và quá_trình hoạt_động của các doanh_nghiệp tư_vấn Việt_Nam với các tổ_chức trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 5 . Kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước giải_quyết các hành_động vi_phạm , làm thiệt_hại lợi_ích hợp_pháp của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tư_vấn xây_dựng các công_trình theo quy_định của pháp_luật . 6 . Thu_thập và cung_cấp cho các thành_viên các thông_tin kinh_tế , kỹ_thuật , công_nghệ , quản_lý , phục_vụ cho công_tác tư_vấn xây_dựng , không ngừng nâng cao trình_độ kỹ_thuật và nghiệp_vụ của các thành_viên theo quy_định của pháp_luật . 7 . Xúc_tiến việc liên_kết hợp_tác của các thành_viên trong việc hành_nghề tư_vấn nhằm phát_huy thế mạnh tổng_hợp của ngành tư_vấn xây_dựng Việt_Nam , làm đầu_mối hoà_giải giữa các hội_viên khi có bất_đồng . 8 . Quan_hệ với các cơ_quan , tổ_chức trong và ngoài nước tạo môi_trường phát_triển cho ngành tư_vấn xây_dựng Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hiệp_hội Tư_vấn Xây_dựng Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng và duy_trì việc thực_hiện các quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp nhằm hướng_dẫn nghiệp_vụ , thống_nhất hành_động của các thành_viên phù_hợp với tính trách_nhiệm và tính khách_quan của nghề_nghiệp .
203,098
Hiệp_hội Tư_vấn Xây_dựng Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 10 Điều_lệ sửa_đổi của Hiệp_hội Tư­ vấn xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 90/2005 / QĐ-BNV quy_định về nguyên_tắc hoạt_động c: ... Căn_cứ Điều 10 Điều_lệ sửa_đổi của Hiệp_hội Tư­ vấn xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 90/2005 / QĐ-BNV quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của hiệp_hội như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của hiệp_hội Hiệp_hội Tư_vấn xây_dựng Việt_Nam hoạt_động theo chế_độ tập_trung_dân_chủ và theo nguyên_tắc tự_nguyện , bình_đẳng , các bên cùng có lợi , trên cơ_sở thống_nhất ý_kiến của các thành_viên và do Hội_đồng của hiệp_hội quản_lý . Như_vậy , Hiệp_hội Tư_vấn xây_dựng Việt_Nam hoạt_động theo chế_độ tập_trung_dân_chủ . Và Hiệp_hội hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , bình_đẳng , các bên cùng có lợi , trên cơ_sở thống_nhất ý_kiến của các thành_viên và do Hội_đồng của hiệp_hội quản_lý .
None
1
Căn_cứ Điều 10 Điều_lệ sửa_đổi của Hiệp_hội Tư­ vấn xây_dựng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 90/2005 / QĐ-BNV quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của hiệp_hội như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của hiệp_hội Hiệp_hội Tư_vấn xây_dựng Việt_Nam hoạt_động theo chế_độ tập_trung_dân_chủ và theo nguyên_tắc tự_nguyện , bình_đẳng , các bên cùng có lợi , trên cơ_sở thống_nhất ý_kiến của các thành_viên và do Hội_đồng của hiệp_hội quản_lý . Như_vậy , Hiệp_hội Tư_vấn xây_dựng Việt_Nam hoạt_động theo chế_độ tập_trung_dân_chủ . Và Hiệp_hội hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , bình_đẳng , các bên cùng có lợi , trên cơ_sở thống_nhất ý_kiến của các thành_viên và do Hội_đồng của hiệp_hội quản_lý .
203,099