Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Người học ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp thì phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải, môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp là nghề được thực_hiện bởi các kiểm_soát_viên không_lưu làm_việc ở mặt_đất, thực_hiện kiểm_soát hoạt_động bay đối_với tàu_bay trên các đường_hàng_không, tại khu_vực các sân_bay và vùng thông_báo bay do Việt_Nam quản_lý từ khi tàu_bay rời vị_trí đỗ, lăn ra đường cất hạ_cánh để khởi_hành cho đến khi tàu_bay hạ_cánh, lăn vào vị_trí đỗ tại sân_bay đến ; trợ_giúp tổ lái trong tình_huống khẩn nguy ; cung_cấp cho tổ lái các tin_tức cần_thiết để đảm_bảo an_toàn, hiệu_quả chuyến bay ; thông_báo các tin_tức nhận được từ_tổ lái cho các cơ_sở cung_cấp dịch_vụ điều_hành bay khác có liên_quan, đáp_ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Để đảm_bảo nền không_lưu an_toàn, điều_hoà và hiệu_quả, kiểm_soát_viên
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp là nghề được thực_hiện bởi các kiểm_soát_viên không_lưu làm_việc ở mặt_đất , thực_hiện kiểm_soát hoạt_động bay đối_với tàu_bay trên các đường_hàng_không , tại khu_vực các sân_bay và vùng thông_báo bay do Việt_Nam quản_lý từ khi tàu_bay rời vị_trí đỗ , lăn ra đường cất hạ_cánh để khởi_hành cho đến khi tàu_bay hạ_cánh , lăn vào vị_trí đỗ tại sân_bay đến ; trợ_giúp tổ lái trong tình_huống khẩn nguy ; cung_cấp cho tổ lái các tin_tức cần_thiết để đảm_bảo an_toàn , hiệu_quả chuyến bay ; thông_báo các tin_tức nhận được từ_tổ lái cho các cơ_sở cung_cấp dịch_vụ điều_hành bay khác có liên_quan , đáp_ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Để đảm_bảo nền không_lưu an_toàn , điều_hoà và hiệu_quả , kiểm_soát_viên không_lưu thường_xuyên cung_cấp cho tổ lái các huấn_lệnh , tin_tức cần_thiết và khuyến_cáo về độ cao bay , tốc_độ bay , đường_bay , các thông_tin về thời_tiết và các thông_tin hoạt_động bay liên_quan khác nhằm ngăn_ngừa va_chạm giữa các tàu_bay đang bay , giữa các tàu_bay với các tàu_bay hoạt_động trên sân_bay và giữa các tàu_bay với các chướng_ngại_vật trên khu_vực sân_bay . Kiểm_soát không_lưu là một nghề mang tính quốc_tế nên kiểm_soát_viên không_lưu không_những phải tuân_thủ mọi yêu_cầu và qui_định của Cục Hàng_không Việt_Nam mà_còn phải tuân theo những khuyến_cáo và thực_hành của Tổ_chức Hàng_không dân_dụng Quốc_tế ( ICAO ) . Người kiểm_soát không_lưu phải điều_hành các chuyến bay hợp_lý để tạo ra_hiệu quả cao nhất . Đối_với các sân_bay chỉ phục_vụ cho mục_đích dân_sự , công_việc đã không đơn_giản thì với những sân_bay sử_dụng cho cả quân_sự lẫn dân_sự , công_việc của kiểm_soát_viên lại càng phức_tạp hơn . Người làm nghề Kiểm_soát không_lưu làm_việc tại các đài kiểm_soát tại sân_bay hay tháp chỉ_huy ( TWR ) , cơ_sở kiểm_soát tiếp_cận ( APP ) , cơ_sở kiểm_soát đường dài ( ACC ) , bộ_phận thủ_tục bay , bộ_phận khai_thác liên_lạc sóng ngắn không địa , bộ_phận thông_báo hiệp_đồng bay của Tổng_Công_ty Quản_lý bay , cảng_hàng_không , hãng hàng_không ... Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.700 giờ ( tương_đương 60 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.700 giờ tương_đương 60 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 60 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành kiểm_soát không_lưu ( Hình từ Internet )
203,100
Người học ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp thì phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... cho các cơ_sở cung_cấp dịch_vụ điều_hành bay khác có liên_quan, đáp_ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Để đảm_bảo nền không_lưu an_toàn, điều_hoà và hiệu_quả, kiểm_soát_viên không_lưu thường_xuyên cung_cấp cho tổ lái các huấn_lệnh, tin_tức cần_thiết và khuyến_cáo về độ cao bay, tốc_độ bay, đường_bay, các thông_tin về thời_tiết và các thông_tin hoạt_động bay liên_quan khác nhằm ngăn_ngừa va_chạm giữa các tàu_bay đang bay, giữa các tàu_bay với các tàu_bay hoạt_động trên sân_bay và giữa các tàu_bay với các chướng_ngại_vật trên khu_vực sân_bay. Kiểm_soát không_lưu là một nghề mang tính quốc_tế nên kiểm_soát_viên không_lưu không_những phải tuân_thủ mọi yêu_cầu và qui_định của Cục Hàng_không Việt_Nam mà_còn phải tuân theo những khuyến_cáo và thực_hành của Tổ_chức Hàng_không dân_dụng Quốc_tế ( ICAO ). Người kiểm_soát không_lưu phải điều_hành các chuyến bay hợp_lý để tạo ra_hiệu quả cao nhất. Đối_với các sân_bay chỉ phục_vụ cho mục_đích dân_sự, công_việc đã không đơn_giản thì với những sân_bay sử_dụng cho cả quân_sự lẫn dân_sự, công_việc của kiểm_soát_viên lại càng phức_tạp hơn. Người làm nghề Kiểm_soát không_lưu làm_việc tại các đài kiểm_soát tại sân_bay hay tháp chỉ_huy ( TW@@
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp là nghề được thực_hiện bởi các kiểm_soát_viên không_lưu làm_việc ở mặt_đất , thực_hiện kiểm_soát hoạt_động bay đối_với tàu_bay trên các đường_hàng_không , tại khu_vực các sân_bay và vùng thông_báo bay do Việt_Nam quản_lý từ khi tàu_bay rời vị_trí đỗ , lăn ra đường cất hạ_cánh để khởi_hành cho đến khi tàu_bay hạ_cánh , lăn vào vị_trí đỗ tại sân_bay đến ; trợ_giúp tổ lái trong tình_huống khẩn nguy ; cung_cấp cho tổ lái các tin_tức cần_thiết để đảm_bảo an_toàn , hiệu_quả chuyến bay ; thông_báo các tin_tức nhận được từ_tổ lái cho các cơ_sở cung_cấp dịch_vụ điều_hành bay khác có liên_quan , đáp_ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Để đảm_bảo nền không_lưu an_toàn , điều_hoà và hiệu_quả , kiểm_soát_viên không_lưu thường_xuyên cung_cấp cho tổ lái các huấn_lệnh , tin_tức cần_thiết và khuyến_cáo về độ cao bay , tốc_độ bay , đường_bay , các thông_tin về thời_tiết và các thông_tin hoạt_động bay liên_quan khác nhằm ngăn_ngừa va_chạm giữa các tàu_bay đang bay , giữa các tàu_bay với các tàu_bay hoạt_động trên sân_bay và giữa các tàu_bay với các chướng_ngại_vật trên khu_vực sân_bay . Kiểm_soát không_lưu là một nghề mang tính quốc_tế nên kiểm_soát_viên không_lưu không_những phải tuân_thủ mọi yêu_cầu và qui_định của Cục Hàng_không Việt_Nam mà_còn phải tuân theo những khuyến_cáo và thực_hành của Tổ_chức Hàng_không dân_dụng Quốc_tế ( ICAO ) . Người kiểm_soát không_lưu phải điều_hành các chuyến bay hợp_lý để tạo ra_hiệu quả cao nhất . Đối_với các sân_bay chỉ phục_vụ cho mục_đích dân_sự , công_việc đã không đơn_giản thì với những sân_bay sử_dụng cho cả quân_sự lẫn dân_sự , công_việc của kiểm_soát_viên lại càng phức_tạp hơn . Người làm nghề Kiểm_soát không_lưu làm_việc tại các đài kiểm_soát tại sân_bay hay tháp chỉ_huy ( TWR ) , cơ_sở kiểm_soát tiếp_cận ( APP ) , cơ_sở kiểm_soát đường dài ( ACC ) , bộ_phận thủ_tục bay , bộ_phận khai_thác liên_lạc sóng ngắn không địa , bộ_phận thông_báo hiệp_đồng bay của Tổng_Công_ty Quản_lý bay , cảng_hàng_không , hãng hàng_không ... Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.700 giờ ( tương_đương 60 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.700 giờ tương_đương 60 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 60 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành kiểm_soát không_lưu ( Hình từ Internet )
203,101
Người học ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp thì phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... sử_dụng cho cả quân_sự lẫn dân_sự, công_việc của kiểm_soát_viên lại càng phức_tạp hơn. Người làm nghề Kiểm_soát không_lưu làm_việc tại các đài kiểm_soát tại sân_bay hay tháp chỉ_huy ( TWR ), cơ_sở kiểm_soát tiếp_cận ( APP ), cơ_sở kiểm_soát đường dài ( ACC ), bộ_phận thủ_tục bay, bộ_phận khai_thác liên_lạc sóng ngắn không địa, bộ_phận thông_báo hiệp_đồng bay của Tổng_Công_ty Quản_lý bay, cảng_hàng_không, hãng hàng_không... Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.700 giờ ( tương_đương 60 tín_chỉ ). Như_vậy, người học ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.700 giờ tương_đương 60 tín_chỉ. Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 60 tín_chỉ, còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường. Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin. Ngành kiểm_soát không_lưu ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp là nghề được thực_hiện bởi các kiểm_soát_viên không_lưu làm_việc ở mặt_đất , thực_hiện kiểm_soát hoạt_động bay đối_với tàu_bay trên các đường_hàng_không , tại khu_vực các sân_bay và vùng thông_báo bay do Việt_Nam quản_lý từ khi tàu_bay rời vị_trí đỗ , lăn ra đường cất hạ_cánh để khởi_hành cho đến khi tàu_bay hạ_cánh , lăn vào vị_trí đỗ tại sân_bay đến ; trợ_giúp tổ lái trong tình_huống khẩn nguy ; cung_cấp cho tổ lái các tin_tức cần_thiết để đảm_bảo an_toàn , hiệu_quả chuyến bay ; thông_báo các tin_tức nhận được từ_tổ lái cho các cơ_sở cung_cấp dịch_vụ điều_hành bay khác có liên_quan , đáp_ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Để đảm_bảo nền không_lưu an_toàn , điều_hoà và hiệu_quả , kiểm_soát_viên không_lưu thường_xuyên cung_cấp cho tổ lái các huấn_lệnh , tin_tức cần_thiết và khuyến_cáo về độ cao bay , tốc_độ bay , đường_bay , các thông_tin về thời_tiết và các thông_tin hoạt_động bay liên_quan khác nhằm ngăn_ngừa va_chạm giữa các tàu_bay đang bay , giữa các tàu_bay với các tàu_bay hoạt_động trên sân_bay và giữa các tàu_bay với các chướng_ngại_vật trên khu_vực sân_bay . Kiểm_soát không_lưu là một nghề mang tính quốc_tế nên kiểm_soát_viên không_lưu không_những phải tuân_thủ mọi yêu_cầu và qui_định của Cục Hàng_không Việt_Nam mà_còn phải tuân theo những khuyến_cáo và thực_hành của Tổ_chức Hàng_không dân_dụng Quốc_tế ( ICAO ) . Người kiểm_soát không_lưu phải điều_hành các chuyến bay hợp_lý để tạo ra_hiệu quả cao nhất . Đối_với các sân_bay chỉ phục_vụ cho mục_đích dân_sự , công_việc đã không đơn_giản thì với những sân_bay sử_dụng cho cả quân_sự lẫn dân_sự , công_việc của kiểm_soát_viên lại càng phức_tạp hơn . Người làm nghề Kiểm_soát không_lưu làm_việc tại các đài kiểm_soát tại sân_bay hay tháp chỉ_huy ( TWR ) , cơ_sở kiểm_soát tiếp_cận ( APP ) , cơ_sở kiểm_soát đường dài ( ACC ) , bộ_phận thủ_tục bay , bộ_phận khai_thác liên_lạc sóng ngắn không địa , bộ_phận thông_báo hiệp_đồng bay của Tổng_Công_ty Quản_lý bay , cảng_hàng_không , hãng hàng_không ... Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.700 giờ ( tương_đương 60 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.700 giờ tương_đương 60 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 60 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành kiểm_soát không_lưu ( Hình từ Internet )
203,102
Người học ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp thì phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp là nghề được thực_hiện bởi các kiểm_soát_viên không_lưu làm_việc ở mặt_đất , thực_hiện kiểm_soát hoạt_động bay đối_với tàu_bay trên các đường_hàng_không , tại khu_vực các sân_bay và vùng thông_báo bay do Việt_Nam quản_lý từ khi tàu_bay rời vị_trí đỗ , lăn ra đường cất hạ_cánh để khởi_hành cho đến khi tàu_bay hạ_cánh , lăn vào vị_trí đỗ tại sân_bay đến ; trợ_giúp tổ lái trong tình_huống khẩn nguy ; cung_cấp cho tổ lái các tin_tức cần_thiết để đảm_bảo an_toàn , hiệu_quả chuyến bay ; thông_báo các tin_tức nhận được từ_tổ lái cho các cơ_sở cung_cấp dịch_vụ điều_hành bay khác có liên_quan , đáp_ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Để đảm_bảo nền không_lưu an_toàn , điều_hoà và hiệu_quả , kiểm_soát_viên không_lưu thường_xuyên cung_cấp cho tổ lái các huấn_lệnh , tin_tức cần_thiết và khuyến_cáo về độ cao bay , tốc_độ bay , đường_bay , các thông_tin về thời_tiết và các thông_tin hoạt_động bay liên_quan khác nhằm ngăn_ngừa va_chạm giữa các tàu_bay đang bay , giữa các tàu_bay với các tàu_bay hoạt_động trên sân_bay và giữa các tàu_bay với các chướng_ngại_vật trên khu_vực sân_bay . Kiểm_soát không_lưu là một nghề mang tính quốc_tế nên kiểm_soát_viên không_lưu không_những phải tuân_thủ mọi yêu_cầu và qui_định của Cục Hàng_không Việt_Nam mà_còn phải tuân theo những khuyến_cáo và thực_hành của Tổ_chức Hàng_không dân_dụng Quốc_tế ( ICAO ) . Người kiểm_soát không_lưu phải điều_hành các chuyến bay hợp_lý để tạo ra_hiệu quả cao nhất . Đối_với các sân_bay chỉ phục_vụ cho mục_đích dân_sự , công_việc đã không đơn_giản thì với những sân_bay sử_dụng cho cả quân_sự lẫn dân_sự , công_việc của kiểm_soát_viên lại càng phức_tạp hơn . Người làm nghề Kiểm_soát không_lưu làm_việc tại các đài kiểm_soát tại sân_bay hay tháp chỉ_huy ( TWR ) , cơ_sở kiểm_soát tiếp_cận ( APP ) , cơ_sở kiểm_soát đường dài ( ACC ) , bộ_phận thủ_tục bay , bộ_phận khai_thác liên_lạc sóng ngắn không địa , bộ_phận thông_báo hiệp_đồng bay của Tổng_Công_ty Quản_lý bay , cảng_hàng_không , hãng hàng_không ... Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.700 giờ ( tương_đương 60 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.700 giờ tương_đương 60 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 60 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành kiểm_soát không_lưu ( Hình từ Internet )
203,103
Sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kiến_thức - Trình_bày được kiến_thức cơ_bản về hàng_không liên_quan đến chuyên_ngành kiểm_soát không_lưu : nguyên_lý bay , tính_năng tàu_bay , sân_bay , quy_tắc bay , dịch_vụ không_lưu , dẫn đường_bay , khí_tượng hàng_không , thông_báo tin_tức hàng_không , an_ninh hàng_không , tìm_kiếm cứu nạn … ; - Trình_bày được kiến_thức về dịch_vụ kiểm_soát tại sân_bay , dịch_vụ kiểm_soát tiếp_cận , dịch_vụ kiểm_soát đường dài , thông_báo , hiệp_đồng bay và thủ_tục bay ; - Giải_thích được phương_thức không_lưu hàng_không dân_dụng , quy_chế bay trong khu_vực sân_bay , phương_thức điều_hành bay , các hình_thức phân_cách giữa các tàu_bay , phân_cách tối_thiểu ; Phương_thức hiệp_đồng ( thoả_hiệp thư ) ; phương_thức xử_lý tình_huống khẩn_cấp ; - Liệt_kê được các trang_thiết_bị kĩ_thuật phục_vụ công_tác kiểm_soát không_lưu ; - Giải_thích được các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và ngoại_ngữ đáp_ứng yêu_cầu công_việc ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã_hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được kiến_thức cơ_bản về hàng_không liên_quan đến chuyên_ngành kiểm_soát không_lưu : nguyên_lý bay , tính_năng tàu_bay , sân_bay , quy_tắc bay , dịch_vụ không_lưu , dẫn đường_bay , khí_tượng hàng_không , thông_báo tin_tức hàng_không , an_ninh hàng_không , tìm_kiếm cứu nạn … ; - Trình_bày được kiến_thức về dịch_vụ kiểm_soát tại sân_bay , dịch_vụ kiểm_soát tiếp_cận , dịch_vụ kiểm_soát đường dài , thông_báo , hiệp_đồng bay và thủ_tục bay ; - Giải_thích được phương_thức không_lưu hàng_không dân_dụng , quy_chế bay trong khu_vực sân_bay , phương_thức điều_hành bay , các hình_thức phân_cách giữa các tàu_bay , phân_cách tối_thiểu ; Phương_thức hiệp_đồng ( thoả_hiệp thư ) ; phương_thức xử_lý tình_huống khẩn_cấp ; - Liệt_kê được các trang_thiết_bị kĩ_thuật phục_vụ công_tác kiểm_soát không_lưu ; - Giải_thích được các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và ngoại_ngữ đáp_ứng yêu_cầu công_việc ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã_hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên .
203,104
Người học ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành_nghề hoặc trong nhóm ngành_nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Như_vậy , người học ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành_nghề hoặc trong nhóm ngành_nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Như_vậy , người học ngành kiểm_soát không_lưu trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên .
203,105
Đường thông_tầm nhìn biên_giới là gì ?
Theo khoản 7 Điều 1 Hiệp_định quy_chế quản_lý biên_giới trên đất_liền giữa Việt_Nam và Trung_Hoa có quy_định như sau : ... Trong Hiệp_định này , hai Bên sử_dụng các thuật_ngữ sau : ... 7 . “ Đường thông_tầm nhìn biên_giới ” là chỉ khoảng rộng từ 5 m-7 m ( mỗi bên rộng từ 2,5 m đến 3,5 m ) , do hai Bên cùng mở ra hai phía tại những đoạn được xác_định trên đường biên_giới , mục_đích làm cho cho đường biên_giới rõ_ràng , dễ nhận_biết . ... Theo đó , đường thông_tầm nhìn biên_giới là chỉ khoảng rộng từ 5 m-7 m ( mỗi bên rộng từ 2,5 m đến 3,5 m ) , do Việt_Nam và Trung_Quốc cùng mở ra hai phía tại những đoạn được xác_định trên đường biên_giới , mục_đích làm cho cho đường biên_giới rõ_ràng , dễ nhận_biết . Canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 7 Điều 1 Hiệp_định quy_chế quản_lý biên_giới trên đất_liền giữa Việt_Nam và Trung_Hoa có quy_định như sau : Trong Hiệp_định này , hai Bên sử_dụng các thuật_ngữ sau : ... 7 . “ Đường thông_tầm nhìn biên_giới ” là chỉ khoảng rộng từ 5 m-7 m ( mỗi bên rộng từ 2,5 m đến 3,5 m ) , do hai Bên cùng mở ra hai phía tại những đoạn được xác_định trên đường biên_giới , mục_đích làm cho cho đường biên_giới rõ_ràng , dễ nhận_biết . ... Theo đó , đường thông_tầm nhìn biên_giới là chỉ khoảng rộng từ 5 m-7 m ( mỗi bên rộng từ 2,5 m đến 3,5 m ) , do Việt_Nam và Trung_Quốc cùng mở ra hai phía tại những đoạn được xác_định trên đường biên_giới , mục_đích làm cho cho đường biên_giới rõ_ràng , dễ nhận_biết . Canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới ( Hình từ Internet )
203,106
Canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới có vi_phạm pháp_luật hay không ?
Theo điểm b khoản 3 , khoản 11 và khoản 12 Điều 6 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 7 Điều 2 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP và được sửa: ... Theo điểm b khoản 3, khoản 11 và khoản 12 Điều 6 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 7 Điều 2 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP và được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_chế khu_vực biên_giới đất_liền... 3. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau : a ) Cư_dân biên_giới cho người khác sử_dụng giấy_tờ có giá_trị xuất, nhập_cảnh biên_giới để qua_lại biên_giới ; b ) Canh_tác, đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới ; c ) Vi_phạm quy_tắc hoạt_động của tàu_thuyền trên sông, suối biên_giới ; d ) Không trình_báo với đồn Biên_phòng hoặc Công_an cấp xã sở_tại về mục_đích, thời_gian, danh_sách người, số_lượng phương_tiện, nội_dung và phạm_vi hoạt_động ở vành_đai biên_giới ; đ ) Ra, vào, đi_lại, điều_khiển phương_tiện, tiến_hành các hoạt_động không đúng quy_định trong vùng cấm.... 11. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm
None
1
Theo điểm b khoản 3 , khoản 11 và khoản 12 Điều 6 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 7 Điều 2 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP và được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_chế khu_vực biên_giới đất_liền ... 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau : a ) Cư_dân biên_giới cho người khác sử_dụng giấy_tờ có giá_trị xuất , nhập_cảnh biên_giới để qua_lại biên_giới ; b ) Canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới ; c ) Vi_phạm quy_tắc hoạt_động của tàu_thuyền trên sông , suối biên_giới ; d ) Không trình_báo với đồn Biên_phòng hoặc Công_an cấp xã sở_tại về mục_đích , thời_gian , danh_sách người , số_lượng phương_tiện , nội_dung và phạm_vi hoạt_động ở vành_đai biên_giới ; đ ) Ra , vào , đi_lại , điều_khiển phương_tiện , tiến_hành các hoạt_động không đúng quy_định trong vùng cấm . ... 11 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 ; điểm đ khoản 4 ; khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm b khoản 9 ; khoản 10 Điều này ; ... 12 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc rời khỏi khu_vực biên_giới đất_liền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 ; điểm d , điểm đ khoản 2 ; điểm d , điểm đ khoản 3 ; điểm b , điểm d khoản 4 ; điểm a khoản 5 ; điểm b khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 Điều này ; b ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , buộc tháo_dỡ công_trình , phần công_trình không có giấy_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm c khoản 10 Điều này ; ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định này thì canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Nếu_như bị phát_hiện sẽ bị phạt tiền từ 1.000.000 đến 2.000.000 đồng tuỳ mức_độ vi_phạm . Ngoài_ra , người canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới còn bị xử_phạt bổ_sung bằng hình_thức là tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính và buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm . Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
203,107
Canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới có vi_phạm pháp_luật hay không ?
Theo điểm b khoản 3 , khoản 11 và khoản 12 Điều 6 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 7 Điều 2 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP và được sửa: ... các hoạt_động không đúng quy_định trong vùng cấm.... 11. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 ; điểm đ khoản 4 ; khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm b khoản 9 ; khoản 10 Điều này ;... 12. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc rời khỏi khu_vực biên_giới đất_liền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 ; điểm d, điểm đ khoản 2 ; điểm d, điểm đ khoản 3 ; điểm b, điểm d khoản 4 ; điểm a khoản 5 ; điểm b khoản 6 ; điểm a, điểm b khoản 7 Điều này ; b ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu, buộc tháo_dỡ công_trình, phần công_trình không có giấy_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm c khoản 10 Điều này ;... Như_vậy, căn_cứ theo quy_định này thì canh_tác, đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới
None
1
Theo điểm b khoản 3 , khoản 11 và khoản 12 Điều 6 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 7 Điều 2 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP và được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_chế khu_vực biên_giới đất_liền ... 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau : a ) Cư_dân biên_giới cho người khác sử_dụng giấy_tờ có giá_trị xuất , nhập_cảnh biên_giới để qua_lại biên_giới ; b ) Canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới ; c ) Vi_phạm quy_tắc hoạt_động của tàu_thuyền trên sông , suối biên_giới ; d ) Không trình_báo với đồn Biên_phòng hoặc Công_an cấp xã sở_tại về mục_đích , thời_gian , danh_sách người , số_lượng phương_tiện , nội_dung và phạm_vi hoạt_động ở vành_đai biên_giới ; đ ) Ra , vào , đi_lại , điều_khiển phương_tiện , tiến_hành các hoạt_động không đúng quy_định trong vùng cấm . ... 11 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 ; điểm đ khoản 4 ; khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm b khoản 9 ; khoản 10 Điều này ; ... 12 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc rời khỏi khu_vực biên_giới đất_liền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 ; điểm d , điểm đ khoản 2 ; điểm d , điểm đ khoản 3 ; điểm b , điểm d khoản 4 ; điểm a khoản 5 ; điểm b khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 Điều này ; b ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , buộc tháo_dỡ công_trình , phần công_trình không có giấy_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm c khoản 10 Điều này ; ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định này thì canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Nếu_như bị phát_hiện sẽ bị phạt tiền từ 1.000.000 đến 2.000.000 đồng tuỳ mức_độ vi_phạm . Ngoài_ra , người canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới còn bị xử_phạt bổ_sung bằng hình_thức là tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính và buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm . Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
203,108
Canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới có vi_phạm pháp_luật hay không ?
Theo điểm b khoản 3 , khoản 11 và khoản 12 Điều 6 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 7 Điều 2 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP và được sửa: ... quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm c khoản 10 Điều này ;... Như_vậy, căn_cứ theo quy_định này thì canh_tác, đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật. Nếu_như bị phát_hiện sẽ bị phạt tiền từ 1.000.000 đến 2.000.000 đồng tuỳ mức_độ vi_phạm. Ngoài_ra, người canh_tác, đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới còn bị xử_phạt bổ_sung bằng hình_thức là tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính và buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm. Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.
None
1
Theo điểm b khoản 3 , khoản 11 và khoản 12 Điều 6 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 7 Điều 2 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP và được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_chế khu_vực biên_giới đất_liền ... 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau : a ) Cư_dân biên_giới cho người khác sử_dụng giấy_tờ có giá_trị xuất , nhập_cảnh biên_giới để qua_lại biên_giới ; b ) Canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới ; c ) Vi_phạm quy_tắc hoạt_động của tàu_thuyền trên sông , suối biên_giới ; d ) Không trình_báo với đồn Biên_phòng hoặc Công_an cấp xã sở_tại về mục_đích , thời_gian , danh_sách người , số_lượng phương_tiện , nội_dung và phạm_vi hoạt_động ở vành_đai biên_giới ; đ ) Ra , vào , đi_lại , điều_khiển phương_tiện , tiến_hành các hoạt_động không đúng quy_định trong vùng cấm . ... 11 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 ; điểm đ khoản 4 ; khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm b khoản 9 ; khoản 10 Điều này ; ... 12 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc rời khỏi khu_vực biên_giới đất_liền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 ; điểm d , điểm đ khoản 2 ; điểm d , điểm đ khoản 3 ; điểm b , điểm d khoản 4 ; điểm a khoản 5 ; điểm b khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 Điều này ; b ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , buộc tháo_dỡ công_trình , phần công_trình không có giấy_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm c khoản 10 Điều này ; ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định này thì canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới được xem là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Nếu_như bị phát_hiện sẽ bị phạt tiền từ 1.000.000 đến 2.000.000 đồng tuỳ mức_độ vi_phạm . Ngoài_ra , người canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới còn bị xử_phạt bổ_sung bằng hình_thức là tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính và buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm . Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
203,109
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có biên_giới có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới không ?
Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 14 Điều 2 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ: ... Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 14 Điều 2 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có biên_giới như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có biên_giới 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 3 Điều 3 Nghị_định này.... Chiếu theo quy_định này, mức xử_lý hành_chính tối_đa mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức đối_với cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP). ( cao hơn mức phạt tiền tối_đa có_thể áp_dụng đối_với hành_vi canh_tác, đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới ( kể_cả cá_nhân và tổ_chức ). Ngoài_ra, khoản 1 Điều 24 Nghị_định
None
1
Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 14 Điều 2 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có biên_giới như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có biên_giới 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Chiếu theo quy_định này , mức xử_lý hành_chính tối_đa mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức đối_với cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP). ( cao hơn mức phạt tiền tối_đa có_thể áp_dụng đối_với hành_vi canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới ( kể_cả cá_nhân và tổ_chức ) . Ngoài_ra , khoản 1 Điều 24 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 2 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có biên_giới có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 và Điều 14 của Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . ... Từ những phân_tích ở trên có_thể kết_luận Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có biên_giới có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới .
203,110
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có biên_giới có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới không ?
Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 14 Điều 2 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ: ... mức phạt tiền tối_đa có_thể áp_dụng đối_với hành_vi canh_tác, đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới ( kể_cả cá_nhân và tổ_chức ). Ngoài_ra, khoản 1 Điều 24 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 2 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có biên_giới có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 14 của Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 15 Nghị_định này.... Từ những phân_tích ở trên có_thể kết_luận Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có biên_giới có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi canh_tác, đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới.
None
1
Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 14 Điều 2 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có biên_giới như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có biên_giới 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Chiếu theo quy_định này , mức xử_lý hành_chính tối_đa mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức đối_với cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP). ( cao hơn mức phạt tiền tối_đa có_thể áp_dụng đối_với hành_vi canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới ( kể_cả cá_nhân và tổ_chức ) . Ngoài_ra , khoản 1 Điều 24 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 2 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có biên_giới có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 và Điều 14 của Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . ... Từ những phân_tích ở trên có_thể kết_luận Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có biên_giới có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi canh_tác , đào_bới trong phạm_vi đường thông_tầm nhìn biên_giới .
203,111
Việc bảo_lãnh tạm_ứng vốn đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng có giá_trị tạm_ứng lớn hơn 1 tỷ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tiết a tiểu_mục 4 Mục 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT năm 2015 quy_định về bảo_lãnh tạm_ứng vốn như sau : ... Kể từ ngày 15/6/2015 ( ngày có hiệu_lực của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng ), mức tạm_ứng được thực_hiện như sau :... ( 4 ). Bảo_lãnh tạm_ứng vốn. a. Đối_với hợp_đồng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng lớn hơn 1 tỷ đồng : - Trước khi Kho_bạc nhà_nước thực_hiện việc tạm_ứng hợp_đồng cho chủ đầu_tư để tạm_ứng vốn cho nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp, chủ đầu_tư gửi đến Kho_bạc nhà_nước bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng của nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp với giá_trị tương_đương khoản tiền tạm_ứng. - Giá_trị của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng sẽ được giảm trừ tương_ứng với giá_trị tiền tạm_ứng đã thu_hồi qua mỗi lần thanh_toán giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu. Chủ đầu_tư đảm_bảo và chịu trách_nhiệm giá_trị của bảo_lãnh tạm_ứng tương_ứng với số_dư tiền tạm_ứng còn lại. - Thời_gian có hiệu_lực của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng phải được kéo_dài cho đến khi chủ đầu_tư đã thu_hồi hết số tiền tạm_ứng.... Theo đó, đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng lớn hơn 1 tỷ đồng thì trước khi Kho_bạc nhà_nước thực_hiện việc tạm_ứng hợp_đồng cho chủ đầu_tư để tạm_ứng vốn
None
1
Căn_cứ tiết a tiểu_mục 4 Mục 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT năm 2015 quy_định về bảo_lãnh tạm_ứng vốn như sau : Kể từ ngày 15/6/2015 ( ngày có hiệu_lực của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng ) , mức tạm_ứng được thực_hiện như sau : ... ( 4 ) . Bảo_lãnh tạm_ứng vốn . a . Đối_với hợp_đồng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng lớn hơn 1 tỷ đồng : - Trước khi Kho_bạc nhà_nước thực_hiện việc tạm_ứng hợp_đồng cho chủ đầu_tư để tạm_ứng vốn cho nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp , chủ đầu_tư gửi đến Kho_bạc nhà_nước bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng của nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp với giá_trị tương_đương khoản tiền tạm_ứng . - Giá_trị của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng sẽ được giảm trừ tương_ứng với giá_trị tiền tạm_ứng đã thu_hồi qua mỗi lần thanh_toán giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu . Chủ đầu_tư đảm_bảo và chịu trách_nhiệm giá_trị của bảo_lãnh tạm_ứng tương_ứng với số_dư tiền tạm_ứng còn lại . - Thời_gian có hiệu_lực của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng phải được kéo_dài cho đến khi chủ đầu_tư đã thu_hồi hết số tiền tạm_ứng . ... Theo đó , đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng lớn hơn 1 tỷ đồng thì trước khi Kho_bạc nhà_nước thực_hiện việc tạm_ứng hợp_đồng cho chủ đầu_tư để tạm_ứng vốn cho nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp , chủ đầu_tư gửi đến Kho_bạc nhà_nước bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng của nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp với giá_trị tương_đương khoản tiền tạm_ứng . Thời_gian có hiệu_lực của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng phải được kéo_dài cho đến khi chủ đầu_tư đã thu_hồi hết số tiền tạm_ứng . Thi_công xây_dựng công_trình ( Hình từ Internet )
203,112
Việc bảo_lãnh tạm_ứng vốn đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng có giá_trị tạm_ứng lớn hơn 1 tỷ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tiết a tiểu_mục 4 Mục 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT năm 2015 quy_định về bảo_lãnh tạm_ứng vốn như sau : ... ... Theo đó, đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng lớn hơn 1 tỷ đồng thì trước khi Kho_bạc nhà_nước thực_hiện việc tạm_ứng hợp_đồng cho chủ đầu_tư để tạm_ứng vốn cho nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp, chủ đầu_tư gửi đến Kho_bạc nhà_nước bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng của nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp với giá_trị tương_đương khoản tiền tạm_ứng. Thời_gian có hiệu_lực của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng phải được kéo_dài cho đến khi chủ đầu_tư đã thu_hồi hết số tiền tạm_ứng. Thi_công xây_dựng công_trình ( Hình từ Internet ) Kể từ ngày 15/6/2015 ( ngày có hiệu_lực của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng ), mức tạm_ứng được thực_hiện như sau :... ( 4 ). Bảo_lãnh tạm_ứng vốn. a. Đối_với hợp_đồng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng lớn hơn 1 tỷ đồng : - Trước khi Kho_bạc nhà_nước thực_hiện việc tạm_ứng hợp_đồng cho chủ đầu_tư để tạm_ứng vốn cho nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp, chủ đầu_tư gửi đến Kho_bạc nhà_nước bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng của nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp với giá_trị tương_đương khoản tiền tạm_ứng. - Giá_trị của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng sẽ được giảm trừ tương_ứng với giá_trị tiền tạm_ứng
None
1
Căn_cứ tiết a tiểu_mục 4 Mục 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT năm 2015 quy_định về bảo_lãnh tạm_ứng vốn như sau : Kể từ ngày 15/6/2015 ( ngày có hiệu_lực của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng ) , mức tạm_ứng được thực_hiện như sau : ... ( 4 ) . Bảo_lãnh tạm_ứng vốn . a . Đối_với hợp_đồng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng lớn hơn 1 tỷ đồng : - Trước khi Kho_bạc nhà_nước thực_hiện việc tạm_ứng hợp_đồng cho chủ đầu_tư để tạm_ứng vốn cho nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp , chủ đầu_tư gửi đến Kho_bạc nhà_nước bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng của nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp với giá_trị tương_đương khoản tiền tạm_ứng . - Giá_trị của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng sẽ được giảm trừ tương_ứng với giá_trị tiền tạm_ứng đã thu_hồi qua mỗi lần thanh_toán giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu . Chủ đầu_tư đảm_bảo và chịu trách_nhiệm giá_trị của bảo_lãnh tạm_ứng tương_ứng với số_dư tiền tạm_ứng còn lại . - Thời_gian có hiệu_lực của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng phải được kéo_dài cho đến khi chủ đầu_tư đã thu_hồi hết số tiền tạm_ứng . ... Theo đó , đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng lớn hơn 1 tỷ đồng thì trước khi Kho_bạc nhà_nước thực_hiện việc tạm_ứng hợp_đồng cho chủ đầu_tư để tạm_ứng vốn cho nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp , chủ đầu_tư gửi đến Kho_bạc nhà_nước bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng của nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp với giá_trị tương_đương khoản tiền tạm_ứng . Thời_gian có hiệu_lực của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng phải được kéo_dài cho đến khi chủ đầu_tư đã thu_hồi hết số tiền tạm_ứng . Thi_công xây_dựng công_trình ( Hình từ Internet )
203,113
Việc bảo_lãnh tạm_ứng vốn đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng có giá_trị tạm_ứng lớn hơn 1 tỷ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tiết a tiểu_mục 4 Mục 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT năm 2015 quy_định về bảo_lãnh tạm_ứng vốn như sau : ... đến Kho_bạc nhà_nước bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng của nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp với giá_trị tương_đương khoản tiền tạm_ứng. - Giá_trị của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng sẽ được giảm trừ tương_ứng với giá_trị tiền tạm_ứng đã thu_hồi qua mỗi lần thanh_toán giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu. Chủ đầu_tư đảm_bảo và chịu trách_nhiệm giá_trị của bảo_lãnh tạm_ứng tương_ứng với số_dư tiền tạm_ứng còn lại. - Thời_gian có hiệu_lực của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng phải được kéo_dài cho đến khi chủ đầu_tư đã thu_hồi hết số tiền tạm_ứng.... Theo đó, đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng lớn hơn 1 tỷ đồng thì trước khi Kho_bạc nhà_nước thực_hiện việc tạm_ứng hợp_đồng cho chủ đầu_tư để tạm_ứng vốn cho nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp, chủ đầu_tư gửi đến Kho_bạc nhà_nước bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng của nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp với giá_trị tương_đương khoản tiền tạm_ứng. Thời_gian có hiệu_lực của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng phải được kéo_dài cho đến khi chủ đầu_tư đã thu_hồi hết số tiền tạm_ứng. Thi_công xây_dựng công_trình ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiết a tiểu_mục 4 Mục 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT năm 2015 quy_định về bảo_lãnh tạm_ứng vốn như sau : Kể từ ngày 15/6/2015 ( ngày có hiệu_lực của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng ) , mức tạm_ứng được thực_hiện như sau : ... ( 4 ) . Bảo_lãnh tạm_ứng vốn . a . Đối_với hợp_đồng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng lớn hơn 1 tỷ đồng : - Trước khi Kho_bạc nhà_nước thực_hiện việc tạm_ứng hợp_đồng cho chủ đầu_tư để tạm_ứng vốn cho nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp , chủ đầu_tư gửi đến Kho_bạc nhà_nước bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng của nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp với giá_trị tương_đương khoản tiền tạm_ứng . - Giá_trị của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng sẽ được giảm trừ tương_ứng với giá_trị tiền tạm_ứng đã thu_hồi qua mỗi lần thanh_toán giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu . Chủ đầu_tư đảm_bảo và chịu trách_nhiệm giá_trị của bảo_lãnh tạm_ứng tương_ứng với số_dư tiền tạm_ứng còn lại . - Thời_gian có hiệu_lực của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng phải được kéo_dài cho đến khi chủ đầu_tư đã thu_hồi hết số tiền tạm_ứng . ... Theo đó , đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng lớn hơn 1 tỷ đồng thì trước khi Kho_bạc nhà_nước thực_hiện việc tạm_ứng hợp_đồng cho chủ đầu_tư để tạm_ứng vốn cho nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp , chủ đầu_tư gửi đến Kho_bạc nhà_nước bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng của nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp với giá_trị tương_đương khoản tiền tạm_ứng . Thời_gian có hiệu_lực của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng phải được kéo_dài cho đến khi chủ đầu_tư đã thu_hồi hết số tiền tạm_ứng . Thi_công xây_dựng công_trình ( Hình từ Internet )
203,114
Việc bảo_lãnh tạm_ứng vốn đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng có giá_trị tạm_ứng lớn hơn 1 tỷ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tiết a tiểu_mục 4 Mục 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT năm 2015 quy_định về bảo_lãnh tạm_ứng vốn như sau : ... công_trình ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiết a tiểu_mục 4 Mục 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT năm 2015 quy_định về bảo_lãnh tạm_ứng vốn như sau : Kể từ ngày 15/6/2015 ( ngày có hiệu_lực của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng ) , mức tạm_ứng được thực_hiện như sau : ... ( 4 ) . Bảo_lãnh tạm_ứng vốn . a . Đối_với hợp_đồng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng lớn hơn 1 tỷ đồng : - Trước khi Kho_bạc nhà_nước thực_hiện việc tạm_ứng hợp_đồng cho chủ đầu_tư để tạm_ứng vốn cho nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp , chủ đầu_tư gửi đến Kho_bạc nhà_nước bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng của nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp với giá_trị tương_đương khoản tiền tạm_ứng . - Giá_trị của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng sẽ được giảm trừ tương_ứng với giá_trị tiền tạm_ứng đã thu_hồi qua mỗi lần thanh_toán giữa bên giao_thầu và bên nhận_thầu . Chủ đầu_tư đảm_bảo và chịu trách_nhiệm giá_trị của bảo_lãnh tạm_ứng tương_ứng với số_dư tiền tạm_ứng còn lại . - Thời_gian có hiệu_lực của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng phải được kéo_dài cho đến khi chủ đầu_tư đã thu_hồi hết số tiền tạm_ứng . ... Theo đó , đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng lớn hơn 1 tỷ đồng thì trước khi Kho_bạc nhà_nước thực_hiện việc tạm_ứng hợp_đồng cho chủ đầu_tư để tạm_ứng vốn cho nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp , chủ đầu_tư gửi đến Kho_bạc nhà_nước bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng của nhà_thầu hoặc nhà_cung_cấp với giá_trị tương_đương khoản tiền tạm_ứng . Thời_gian có hiệu_lực của bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng phải được kéo_dài cho đến khi chủ đầu_tư đã thu_hồi hết số tiền tạm_ứng . Thi_công xây_dựng công_trình ( Hình từ Internet )
203,115
Những hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình nào không yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng vốn ?
Căn_cứ tiết b tiểu_mục 4 Mục 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT năm 2015 quy_định về bảo_lãnh tạm_ứng vốn như sau : ... Kể từ ngày 15/6/2015 ( ngày có hiệu_lực của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng ), mức tạm_ứng được thực_hiện như sau :... ( 4 ). Bảo_lãnh tạm_ứng vốn.... b. Đối_với các trường_hợp sau đây không yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng : - Các hợp_đồng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng. Trường_hợp này, để đảm_bảo sử_dụng vốn tạm_ứng an_toàn và có hiệu_quả, chủ đầu_tư tuỳ theo điều_kiện cụ_thể được quyền yêu_cầu nhà_thầu bảo_lãnh tạm_ứng vốn theo nội_dung nêu tại điểm a mục này và chịu trách_nhiệm về yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng của mình. - Các hợp_đồng xây_dựng theo hình_thức tự thực_hiện bao_gồm cả hình_thức do cộng_đồng dân_cư thực_hiện theo các chương_trình mục_tiêu ; - Các công_việc thực_hiện không thông_qua hợp_đồng và công_tác bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư ( trừ trường_hợp công_tác bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư phải xây_dựng các công_trình ).... Theo đó, các hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình không yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng vốn bao_gồm các hợp_đồng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng. Và các hợp_đồng xây_dựng
None
1
Căn_cứ tiết b tiểu_mục 4 Mục 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT năm 2015 quy_định về bảo_lãnh tạm_ứng vốn như sau : Kể từ ngày 15/6/2015 ( ngày có hiệu_lực của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng ) , mức tạm_ứng được thực_hiện như sau : ... ( 4 ) . Bảo_lãnh tạm_ứng vốn . ... b . Đối_với các trường_hợp sau đây không yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng : - Các hợp_đồng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng . Trường_hợp này , để đảm_bảo sử_dụng vốn tạm_ứng an_toàn và có hiệu_quả , chủ đầu_tư tuỳ theo điều_kiện cụ_thể được quyền yêu_cầu nhà_thầu bảo_lãnh tạm_ứng vốn theo nội_dung nêu tại điểm a mục này và chịu trách_nhiệm về yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng của mình . - Các hợp_đồng xây_dựng theo hình_thức tự thực_hiện bao_gồm cả hình_thức do cộng_đồng dân_cư thực_hiện theo các chương_trình mục_tiêu ; - Các công_việc thực_hiện không thông_qua hợp_đồng và công_tác bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( trừ trường_hợp công_tác bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư phải xây_dựng các công_trình ) . ... Theo đó , các hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình không yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng vốn bao_gồm các hợp_đồng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng . Và các hợp_đồng xây_dựng theo hình_thức tự thực_hiện bao_gồm cả hình_thức do cộng_đồng dân_cư thực_hiện theo các chương_trình mục_tiêu và các công_việc thực_hiện không thông_qua hợp_đồng và công_tác bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( trừ trường_hợp công_tác bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư phải xây_dựng các công_trình ) .
203,116
Những hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình nào không yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng vốn ?
Căn_cứ tiết b tiểu_mục 4 Mục 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT năm 2015 quy_định về bảo_lãnh tạm_ứng vốn như sau : ... Theo đó, các hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình không yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng vốn bao_gồm các hợp_đồng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng. Và các hợp_đồng xây_dựng theo hình_thức tự thực_hiện bao_gồm cả hình_thức do cộng_đồng dân_cư thực_hiện theo các chương_trình mục_tiêu và các công_việc thực_hiện không thông_qua hợp_đồng và công_tác bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư ( trừ trường_hợp công_tác bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư phải xây_dựng các công_trình ). Kể từ ngày 15/6/2015 ( ngày có hiệu_lực của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng ), mức tạm_ứng được thực_hiện như sau :... ( 4 ). Bảo_lãnh tạm_ứng vốn.... b. Đối_với các trường_hợp sau đây không yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng : - Các hợp_đồng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng. Trường_hợp này, để đảm_bảo sử_dụng vốn tạm_ứng an_toàn và có hiệu_quả, chủ đầu_tư tuỳ theo điều_kiện cụ_thể được quyền yêu_cầu nhà_thầu bảo_lãnh tạm_ứng vốn theo nội_dung nêu tại điểm a mục này và chịu trách_nhiệm về yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng của mình. - Các hợp_đồng xây_dựng theo hình_thức
None
1
Căn_cứ tiết b tiểu_mục 4 Mục 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT năm 2015 quy_định về bảo_lãnh tạm_ứng vốn như sau : Kể từ ngày 15/6/2015 ( ngày có hiệu_lực của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng ) , mức tạm_ứng được thực_hiện như sau : ... ( 4 ) . Bảo_lãnh tạm_ứng vốn . ... b . Đối_với các trường_hợp sau đây không yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng : - Các hợp_đồng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng . Trường_hợp này , để đảm_bảo sử_dụng vốn tạm_ứng an_toàn và có hiệu_quả , chủ đầu_tư tuỳ theo điều_kiện cụ_thể được quyền yêu_cầu nhà_thầu bảo_lãnh tạm_ứng vốn theo nội_dung nêu tại điểm a mục này và chịu trách_nhiệm về yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng của mình . - Các hợp_đồng xây_dựng theo hình_thức tự thực_hiện bao_gồm cả hình_thức do cộng_đồng dân_cư thực_hiện theo các chương_trình mục_tiêu ; - Các công_việc thực_hiện không thông_qua hợp_đồng và công_tác bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( trừ trường_hợp công_tác bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư phải xây_dựng các công_trình ) . ... Theo đó , các hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình không yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng vốn bao_gồm các hợp_đồng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng . Và các hợp_đồng xây_dựng theo hình_thức tự thực_hiện bao_gồm cả hình_thức do cộng_đồng dân_cư thực_hiện theo các chương_trình mục_tiêu và các công_việc thực_hiện không thông_qua hợp_đồng và công_tác bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( trừ trường_hợp công_tác bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư phải xây_dựng các công_trình ) .
203,117
Những hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình nào không yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng vốn ?
Căn_cứ tiết b tiểu_mục 4 Mục 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT năm 2015 quy_định về bảo_lãnh tạm_ứng vốn như sau : ... cụ_thể được quyền yêu_cầu nhà_thầu bảo_lãnh tạm_ứng vốn theo nội_dung nêu tại điểm a mục này và chịu trách_nhiệm về yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng của mình. - Các hợp_đồng xây_dựng theo hình_thức tự thực_hiện bao_gồm cả hình_thức do cộng_đồng dân_cư thực_hiện theo các chương_trình mục_tiêu ; - Các công_việc thực_hiện không thông_qua hợp_đồng và công_tác bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư ( trừ trường_hợp công_tác bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư phải xây_dựng các công_trình ).... Theo đó, các hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình không yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng vốn bao_gồm các hợp_đồng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng. Và các hợp_đồng xây_dựng theo hình_thức tự thực_hiện bao_gồm cả hình_thức do cộng_đồng dân_cư thực_hiện theo các chương_trình mục_tiêu và các công_việc thực_hiện không thông_qua hợp_đồng và công_tác bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư ( trừ trường_hợp công_tác bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư phải xây_dựng các công_trình ).
None
1
Căn_cứ tiết b tiểu_mục 4 Mục 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT năm 2015 quy_định về bảo_lãnh tạm_ứng vốn như sau : Kể từ ngày 15/6/2015 ( ngày có hiệu_lực của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng ) , mức tạm_ứng được thực_hiện như sau : ... ( 4 ) . Bảo_lãnh tạm_ứng vốn . ... b . Đối_với các trường_hợp sau đây không yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng : - Các hợp_đồng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng . Trường_hợp này , để đảm_bảo sử_dụng vốn tạm_ứng an_toàn và có hiệu_quả , chủ đầu_tư tuỳ theo điều_kiện cụ_thể được quyền yêu_cầu nhà_thầu bảo_lãnh tạm_ứng vốn theo nội_dung nêu tại điểm a mục này và chịu trách_nhiệm về yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng của mình . - Các hợp_đồng xây_dựng theo hình_thức tự thực_hiện bao_gồm cả hình_thức do cộng_đồng dân_cư thực_hiện theo các chương_trình mục_tiêu ; - Các công_việc thực_hiện không thông_qua hợp_đồng và công_tác bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( trừ trường_hợp công_tác bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư phải xây_dựng các công_trình ) . ... Theo đó , các hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình không yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng vốn bao_gồm các hợp_đồng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng . Và các hợp_đồng xây_dựng theo hình_thức tự thực_hiện bao_gồm cả hình_thức do cộng_đồng dân_cư thực_hiện theo các chương_trình mục_tiêu và các công_việc thực_hiện không thông_qua hợp_đồng và công_tác bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư ( trừ trường_hợp công_tác bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư phải xây_dựng các công_trình ) .
203,118
Việc thu_hồi vốn tạm_ứng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT năm 2015 quy_định về thu_hồi vốn tạm_ứng như sau : ... Kể từ ngày 15/6/2015 ( ngày có hiệu_lực của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng ), mức tạm_ứng được thực_hiện như sau :... ( 5 ). Thu_hồi vốn tạm_ứng - Vốn tạm_ứng được thu_hồi qua các lần thanh_toán khối_lượng hoàn_thành của hợp_đồng, mức thu_hồi từng lần do chủ đầu_tư thống_nhất với nhà_thầu và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng và đảm_bảo thu_hồi hết khi giá_trị thanh_toán khối_lượng hoàn_thành đạt 80% giá_trị hợp_đồng. - Đối_với công_việc bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư : sau khi chi_trả cho người thụ_hưởng, chủ đầu_tư tập_hợp chứng_từ, làm thủ_tục thanh_toán và thu_hồi tạm_ứng. trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày chi_trả cho người thụ_hưởng không chờ đến khi toàn_bộ các hộ dân trong phương_án bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư đã nhận tiền mới làm thủ_tục thu_hồi vốn tạm_ứng. - Đối_với chi_phí quản_lý dự_án : Khi có khối_lượng công_việc hoàn_thành theo dự_toán, chủ đầu_tư lập Bảng xác_định giá_trị khối_lượng công_việc hoàn_thành ( có chữ_ký và đóng_dấu của chủ đầu_tư ) gửi Kho_bạc nhà_nước làm thủ_tục thu_hồi vốn tạm_ứng. Chủ đầu_tư không phải gửi
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT năm 2015 quy_định về thu_hồi vốn tạm_ứng như sau : Kể từ ngày 15/6/2015 ( ngày có hiệu_lực của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng ) , mức tạm_ứng được thực_hiện như sau : ... ( 5 ) . Thu_hồi vốn tạm_ứng - Vốn tạm_ứng được thu_hồi qua các lần thanh_toán khối_lượng hoàn_thành của hợp_đồng , mức thu_hồi từng lần do chủ đầu_tư thống_nhất với nhà_thầu và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng và đảm_bảo thu_hồi hết khi giá_trị thanh_toán khối_lượng hoàn_thành đạt 80% giá_trị hợp_đồng . - Đối_với công_việc bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư : sau khi chi_trả cho người thụ_hưởng , chủ đầu_tư tập_hợp chứng_từ , làm thủ_tục thanh_toán và thu_hồi tạm_ứng . trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày chi_trả cho người thụ_hưởng không chờ đến khi toàn_bộ các hộ dân trong phương_án bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư đã nhận tiền mới làm thủ_tục thu_hồi vốn tạm_ứng . - Đối_với chi_phí quản_lý dự_án : Khi có khối_lượng công_việc hoàn_thành theo dự_toán , chủ đầu_tư lập Bảng xác_định giá_trị khối_lượng công_việc hoàn_thành ( có chữ_ký và đóng_dấu của chủ đầu_tư ) gửi Kho_bạc nhà_nước làm thủ_tục thu_hồi vốn tạm_ứng . Chủ đầu_tư không phải gửi chứng_từ chi , hoá_đơn , mua_sắm đến Kho_bạc nhà_nước và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , hợp_pháp của khối_lượng và giá_trị đề_nghị thanh_toán theo dự_toán được duyệt . ... Theo đó , vốn tạm_ứng được thu_hồi qua các lần thanh_toán khối_lượng hoàn_thành của hợp_đồng , mức thu_hồi từng lần do chủ đầu_tư thống_nhất với nhà_thầu và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng và đảm_bảo thu_hồi hết khi giá_trị thanh_toán khối_lượng hoàn_thành đạt 80% giá_trị hợp_đồng .
203,119
Việc thu_hồi vốn tạm_ứng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT năm 2015 quy_định về thu_hồi vốn tạm_ứng như sau : ... chủ đầu_tư lập Bảng xác_định giá_trị khối_lượng công_việc hoàn_thành ( có chữ_ký và đóng_dấu của chủ đầu_tư ) gửi Kho_bạc nhà_nước làm thủ_tục thu_hồi vốn tạm_ứng. Chủ đầu_tư không phải gửi chứng_từ chi, hoá_đơn, mua_sắm đến Kho_bạc nhà_nước và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, hợp_pháp của khối_lượng và giá_trị đề_nghị thanh_toán theo dự_toán được duyệt.... Theo đó, vốn tạm_ứng được thu_hồi qua các lần thanh_toán khối_lượng hoàn_thành của hợp_đồng, mức thu_hồi từng lần do chủ đầu_tư thống_nhất với nhà_thầu và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng và đảm_bảo thu_hồi hết khi giá_trị thanh_toán khối_lượng hoàn_thành đạt 80% giá_trị hợp_đồng.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT năm 2015 quy_định về thu_hồi vốn tạm_ứng như sau : Kể từ ngày 15/6/2015 ( ngày có hiệu_lực của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng ) , mức tạm_ứng được thực_hiện như sau : ... ( 5 ) . Thu_hồi vốn tạm_ứng - Vốn tạm_ứng được thu_hồi qua các lần thanh_toán khối_lượng hoàn_thành của hợp_đồng , mức thu_hồi từng lần do chủ đầu_tư thống_nhất với nhà_thầu và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng và đảm_bảo thu_hồi hết khi giá_trị thanh_toán khối_lượng hoàn_thành đạt 80% giá_trị hợp_đồng . - Đối_với công_việc bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư : sau khi chi_trả cho người thụ_hưởng , chủ đầu_tư tập_hợp chứng_từ , làm thủ_tục thanh_toán và thu_hồi tạm_ứng . trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày chi_trả cho người thụ_hưởng không chờ đến khi toàn_bộ các hộ dân trong phương_án bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư đã nhận tiền mới làm thủ_tục thu_hồi vốn tạm_ứng . - Đối_với chi_phí quản_lý dự_án : Khi có khối_lượng công_việc hoàn_thành theo dự_toán , chủ đầu_tư lập Bảng xác_định giá_trị khối_lượng công_việc hoàn_thành ( có chữ_ký và đóng_dấu của chủ đầu_tư ) gửi Kho_bạc nhà_nước làm thủ_tục thu_hồi vốn tạm_ứng . Chủ đầu_tư không phải gửi chứng_từ chi , hoá_đơn , mua_sắm đến Kho_bạc nhà_nước và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , hợp_pháp của khối_lượng và giá_trị đề_nghị thanh_toán theo dự_toán được duyệt . ... Theo đó , vốn tạm_ứng được thu_hồi qua các lần thanh_toán khối_lượng hoàn_thành của hợp_đồng , mức thu_hồi từng lần do chủ đầu_tư thống_nhất với nhà_thầu và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng và đảm_bảo thu_hồi hết khi giá_trị thanh_toán khối_lượng hoàn_thành đạt 80% giá_trị hợp_đồng .
203,120
Vị_trí của Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ tư_pháp được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 04/2022/TT-BTP quy_định về thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập Bộ Tư_pháp như sau : ... Thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý 1 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động trong lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Tư_pháp . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Sở Tư_pháp . Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 04/2022/TT-BTP quy_định về vị_trí của Hội_đồng quản_lý như sau : Vị_trí của Hội_đồng quản_lý Hội_đồng quản_lý là đại_diện của Bộ Tư_pháp ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ) , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Sở Tư_pháp ) tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Từ các quy_định trên thì Hội_đồng quản_lý được thành_lập theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Theo đó , Hội_đồng quản_lý sẽ là đại_diện của Bộ Tư_pháp ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ) và sẽ là đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Sở Tư_pháp ) tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 04/2022/TT-BTP quy_định về thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập Bộ Tư_pháp như sau : Thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý 1 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động trong lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Tư_pháp . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Sở Tư_pháp . Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 04/2022/TT-BTP quy_định về vị_trí của Hội_đồng quản_lý như sau : Vị_trí của Hội_đồng quản_lý Hội_đồng quản_lý là đại_diện của Bộ Tư_pháp ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ) , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Sở Tư_pháp ) tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Từ các quy_định trên thì Hội_đồng quản_lý được thành_lập theo quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Theo đó , Hội_đồng quản_lý sẽ là đại_diện của Bộ Tư_pháp ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ) và sẽ là đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Sở Tư_pháp ) tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập . ( Hình từ Internet )
203,121
Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ tư_pháp có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 04/2022/TT-BTP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý như sau : ... Chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý Chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 120/2020/NĐ-CP. Dẫn chiếu Điều 7 Nghị_định 1 20/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Hội_đồng quản_lý 1. Nguyên_tắc thành_lập a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư phải thành_lập Hội_đồng quản_lý để quyết_định những vấn_đề quan_trọng của đơn_vị ; b ) Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể, yêu_cầu quản_lý và quy_định của pháp_luật chuyên_ngành, trường_hợp cần_thiết, các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định việc thành_lập Hội_đồng quản_lý đối_với các đơn_vị sự_nghiệp công_lập không thuộc quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này. 2. Điều_kiện thành_lập Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập quy_định tại khoản 1 Điều này được Nhà_nước giao vốn, tài_sản để thực_hiện cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công theo quy_định của pháp_luật. 3. Hội_đồng quản_lý là đại_diện của bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập,
None
1
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 04/2022/TT-BTP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 120/2020/NĐ-CP. Dẫn chiếu Điều 7 Nghị_định 1 20/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Hội_đồng quản_lý 1 . Nguyên_tắc thành_lập a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư phải thành_lập Hội_đồng quản_lý để quyết_định những vấn_đề quan_trọng của đơn_vị ; b ) Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể , yêu_cầu quản_lý và quy_định của pháp_luật chuyên_ngành , trường_hợp cần_thiết , các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định việc thành_lập Hội_đồng quản_lý đối_với các đơn_vị sự_nghiệp công_lập không thuộc quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . 2 . Điều_kiện thành_lập Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập quy_định tại khoản 1 Điều này được Nhà_nước giao vốn , tài_sản để thực_hiện cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hội_đồng quản_lý là đại_diện của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập , thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : Quyết_định về chiến_lược , kế_hoạch trung_hạn và hàng năm của đơn_vị ; quyết_định chủ_trương đầu_tư mở_rộng hoạt_động , thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể các đơn_vị trực_thuộc ; quyết_định chủ_trương về tổ_chức bộ_máy , nhân_sự ( trừ số_lượng người làm_việc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về viên_chức ) ; thông_qua quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đơn_vị để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định ; thông_qua báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm , thực_hiện kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện kế_hoạch , việc triển_khai quy_chế dân_chủ , quyết_định các vấn_đề quan_trọng khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ tư_pháp có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ( 1 ) Quyết_định về chiến_lược , kế_hoạch trung_hạn và hàng năm của đơn_vị ; ( 2 ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư mở_rộng hoạt_động , thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể các đơn_vị trực_thuộc ; ( 3 ) Quyết_định chủ_trương về tổ_chức bộ_máy , nhân_sự ( trừ số_lượng người làm_việc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về viên_chức ) ; ( 4 ) Thông_qua quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đơn_vị để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định ; ( 5 ) Thông_qua báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm , thực_hiện kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện kế_hoạch , việc triển_khai quy_chế dân_chủ , quyết_định các vấn_đề quan_trọng khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật .
203,122
Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ tư_pháp có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 04/2022/TT-BTP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý như sau : ... , cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập, thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : Quyết_định về chiến_lược, kế_hoạch trung_hạn và hàng năm của đơn_vị ; quyết_định chủ_trương đầu_tư mở_rộng hoạt_động, thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể các đơn_vị trực_thuộc ; quyết_định chủ_trương về tổ_chức bộ_máy, nhân_sự ( trừ số_lượng người làm_việc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về viên_chức ) ; thông_qua quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đơn_vị để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định ; thông_qua báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm, thực_hiện kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện kế_hoạch, việc triển_khai quy_chế dân_chủ, quyết_định các vấn_đề quan_trọng khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật.... Theo đó, Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ tư_pháp có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ( 1 ) Quyết_định về chiến_lược, kế_hoạch trung_hạn và hàng năm của đơn_vị ; ( 2 ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư mở_rộng hoạt_động, thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể các đơn_vị trực_thuộc ; ( 3 ) Quyết_định chủ_trương về tổ_chức bộ_máy, nhân_sự ( trừ
None
1
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 04/2022/TT-BTP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 120/2020/NĐ-CP. Dẫn chiếu Điều 7 Nghị_định 1 20/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Hội_đồng quản_lý 1 . Nguyên_tắc thành_lập a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư phải thành_lập Hội_đồng quản_lý để quyết_định những vấn_đề quan_trọng của đơn_vị ; b ) Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể , yêu_cầu quản_lý và quy_định của pháp_luật chuyên_ngành , trường_hợp cần_thiết , các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định việc thành_lập Hội_đồng quản_lý đối_với các đơn_vị sự_nghiệp công_lập không thuộc quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . 2 . Điều_kiện thành_lập Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập quy_định tại khoản 1 Điều này được Nhà_nước giao vốn , tài_sản để thực_hiện cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hội_đồng quản_lý là đại_diện của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập , thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : Quyết_định về chiến_lược , kế_hoạch trung_hạn và hàng năm của đơn_vị ; quyết_định chủ_trương đầu_tư mở_rộng hoạt_động , thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể các đơn_vị trực_thuộc ; quyết_định chủ_trương về tổ_chức bộ_máy , nhân_sự ( trừ số_lượng người làm_việc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về viên_chức ) ; thông_qua quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đơn_vị để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định ; thông_qua báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm , thực_hiện kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện kế_hoạch , việc triển_khai quy_chế dân_chủ , quyết_định các vấn_đề quan_trọng khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ tư_pháp có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ( 1 ) Quyết_định về chiến_lược , kế_hoạch trung_hạn và hàng năm của đơn_vị ; ( 2 ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư mở_rộng hoạt_động , thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể các đơn_vị trực_thuộc ; ( 3 ) Quyết_định chủ_trương về tổ_chức bộ_máy , nhân_sự ( trừ số_lượng người làm_việc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về viên_chức ) ; ( 4 ) Thông_qua quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đơn_vị để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định ; ( 5 ) Thông_qua báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm , thực_hiện kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện kế_hoạch , việc triển_khai quy_chế dân_chủ , quyết_định các vấn_đề quan_trọng khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật .
203,123
Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ tư_pháp có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 04/2022/TT-BTP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý như sau : ... ; ( 2 ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư mở_rộng hoạt_động, thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể các đơn_vị trực_thuộc ; ( 3 ) Quyết_định chủ_trương về tổ_chức bộ_máy, nhân_sự ( trừ số_lượng người làm_việc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về viên_chức ) ; ( 4 ) Thông_qua quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đơn_vị để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định ; ( 5 ) Thông_qua báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm, thực_hiện kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện kế_hoạch, việc triển_khai quy_chế dân_chủ, quyết_định các vấn_đề quan_trọng khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 04/2022/TT-BTP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 120/2020/NĐ-CP. Dẫn chiếu Điều 7 Nghị_định 1 20/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Hội_đồng quản_lý 1 . Nguyên_tắc thành_lập a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư phải thành_lập Hội_đồng quản_lý để quyết_định những vấn_đề quan_trọng của đơn_vị ; b ) Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể , yêu_cầu quản_lý và quy_định của pháp_luật chuyên_ngành , trường_hợp cần_thiết , các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định việc thành_lập Hội_đồng quản_lý đối_với các đơn_vị sự_nghiệp công_lập không thuộc quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . 2 . Điều_kiện thành_lập Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập quy_định tại khoản 1 Điều này được Nhà_nước giao vốn , tài_sản để thực_hiện cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hội_đồng quản_lý là đại_diện của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập , thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : Quyết_định về chiến_lược , kế_hoạch trung_hạn và hàng năm của đơn_vị ; quyết_định chủ_trương đầu_tư mở_rộng hoạt_động , thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể các đơn_vị trực_thuộc ; quyết_định chủ_trương về tổ_chức bộ_máy , nhân_sự ( trừ số_lượng người làm_việc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về viên_chức ) ; thông_qua quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đơn_vị để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định ; thông_qua báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm , thực_hiện kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện kế_hoạch , việc triển_khai quy_chế dân_chủ , quyết_định các vấn_đề quan_trọng khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ tư_pháp có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ( 1 ) Quyết_định về chiến_lược , kế_hoạch trung_hạn và hàng năm của đơn_vị ; ( 2 ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư mở_rộng hoạt_động , thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể các đơn_vị trực_thuộc ; ( 3 ) Quyết_định chủ_trương về tổ_chức bộ_máy , nhân_sự ( trừ số_lượng người làm_việc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về viên_chức ) ; ( 4 ) Thông_qua quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đơn_vị để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định ; ( 5 ) Thông_qua báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm , thực_hiện kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện kế_hoạch , việc triển_khai quy_chế dân_chủ , quyết_định các vấn_đề quan_trọng khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật .
203,124
Để thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ tư_pháp thì cần phải có văn_bản đề_nghị thành_lập của đơn_vị cấp trên không ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 04/2022/TT-BTP quy_định về hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý 1 . Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý của đơn_vị cấp trên trực_tiếp quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( nếu có ) , cấp trên trực_tiếp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc cục , thuộc tổng_cục thuộc bộ là cục , tổng_cục thuộc bộ ; cấp trên trực_tiếp của đơn_vị công_lập thuộc Sở Tư_pháp thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là Sở Tư_pháp ; 2 . Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý ; 3 . Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; 4 . Các tài_liệu chứng_minh đủ điều_kiện thành_lập Hội_đồng quản_lý theo quy_định ; 5 . Biên_bản họp liên_tịch và Hội_nghị cán_bộ chủ_chốt ; 6 . Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan có liên_quan về việc thành_lập Hội_đồng quản_lý ; 7 . Các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ) . Như_vậy , để thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ Tư_pháp thì không nhất_thiết phải cần có văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng của đơn_vị cấp trên trực_tiếp quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập .
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 04/2022/TT-BTP quy_định về hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý như sau : Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý 1 . Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý của đơn_vị cấp trên trực_tiếp quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( nếu có ) , cấp trên trực_tiếp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc cục , thuộc tổng_cục thuộc bộ là cục , tổng_cục thuộc bộ ; cấp trên trực_tiếp của đơn_vị công_lập thuộc Sở Tư_pháp thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là Sở Tư_pháp ; 2 . Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý ; 3 . Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; 4 . Các tài_liệu chứng_minh đủ điều_kiện thành_lập Hội_đồng quản_lý theo quy_định ; 5 . Biên_bản họp liên_tịch và Hội_nghị cán_bộ chủ_chốt ; 6 . Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan có liên_quan về việc thành_lập Hội_đồng quản_lý ; 7 . Các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ) . Như_vậy , để thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ Tư_pháp thì không nhất_thiết phải cần có văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng của đơn_vị cấp trên trực_tiếp quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập .
203,125
Cơ_sở sản_xuất xe ô_tô có được phép đục sửa số khung xe khi phát_hiện số khung bị sai hay không ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 25/2019/TT-BGTVT quy_định về việc sửa số khung như sau : ... Quy_định trong quá_trình sản_xuất, lắp_ráp hàng_loạt 1. Cơ_sở sản_xuất phải kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng cho từng sản_phẩm sản_xuất hàng_loạt ( gọi tắt là kiểm_tra xuất_xưởng ), đảm_bảo các sản_phẩm này đạt tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, phù_hợp với hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận và mẫu điển_hình sau khi kiểu loại sản_phẩm được cấp Giấy chứng_nhận. 2. Cơ_sở sản_xuất phải đảm_bảo về nguồn_gốc, xuất_xứ, chất_lượng các sản_phẩm xuất_xưởng và thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật. Các xe chỉ được xuất_xưởng khi Giấy chứng_nhận của các linh_kiện thuộc đối_tượng phải kiểm_tra thử_nghiệm và chứng_nhận theo định quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này còn hiệu_lực. 3. Cơ_sở sản_xuất không được sử_dụng khung hoặc động_cơ có số đóng bị tẩy_xoá, đục sửa, đóng lại để lắp_ráp ô_tô. Trường_hợp ô_tô có số khung ( số VIN ) hoặc số động_cơ đóng trong nước bị sai, không đọc được hoặc mất nét chữ ( đóng lỗi ) thì cơ_sở sản_xuất tiến_hành đóng lại số VIN hoặc số động_cơ và có văn_bản gửi Cơ_quan QLCL báo_cáo về nguyên_nhân, biện_pháp khắc_phục trong đó thể_hiện các nội_dung : số
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 25/2019/TT-BGTVT quy_định về việc sửa số khung như sau : Quy_định trong quá_trình sản_xuất , lắp_ráp hàng_loạt 1 . Cơ_sở sản_xuất phải kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng cho từng sản_phẩm sản_xuất hàng_loạt ( gọi tắt là kiểm_tra xuất_xưởng ) , đảm_bảo các sản_phẩm này đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , phù_hợp với hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận và mẫu điển_hình sau khi kiểu loại sản_phẩm được cấp Giấy chứng_nhận . 2 . Cơ_sở sản_xuất phải đảm_bảo về nguồn_gốc , xuất_xứ , chất_lượng các sản_phẩm xuất_xưởng và thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . Các xe chỉ được xuất_xưởng khi Giấy chứng_nhận của các linh_kiện thuộc đối_tượng phải kiểm_tra thử_nghiệm và chứng_nhận theo định quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này còn hiệu_lực . 3 . Cơ_sở sản_xuất không được sử_dụng khung hoặc động_cơ có số đóng bị tẩy_xoá , đục sửa , đóng lại để lắp_ráp ô_tô . Trường_hợp ô_tô có số khung ( số VIN ) hoặc số động_cơ đóng trong nước bị sai , không đọc được hoặc mất nét chữ ( đóng lỗi ) thì cơ_sở sản_xuất tiến_hành đóng lại số VIN hoặc số động_cơ và có văn_bản gửi Cơ_quan QLCL báo_cáo về nguyên_nhân , biện_pháp khắc_phục trong đó thể_hiện các nội_dung : số khung hoặc số động_cơ xe đóng lại ; vị_trí đóng lại so với số đã đóng lỗi ; ảnh chụp thể_hiện được số bị đóng lỗi , số bị đóng lỗi đã được đóng huỷ bằng dấu ” X ” , số sau khi đóng lại ; ảnh chụp thể_hiện vị_trí tương_quan của số trước và sau khi đóng lại . ... Theo quy_định này thì cơ_sở sản_xuất xe ô_tô không được sử_dụng khung hoặc động_cơ có số đóng bị tẩy_xoá , đục sửa , đóng lại để lắp_ráp ô_tô . Như_vậy , có_thể hiểu cơ_sở sản_xuất không được phép đục sửa số khung dùng số khung xe co bị sai đi_nữa . Trường_hợp phát_hiện ô_tô có số khung ( số VIN ) bị sai thì cơ_sở sản_xuất tiến_hành đóng lại số VIN hoặc số động_cơ và có văn_bản gửi Cơ_quan quản_lý chất_lượng báo_cáo về nguyên_nhân , biện_pháp khắc_phục . Cần lưu_ý trong báo_cáo gửi Cơ_quan quản_lý chất_lượng cơ_sở sản_xuất cần nêu rõ các nội_dung như : ( 1 ) Số khung xe đóng lại ; ( 2 ) Vị_trí đóng lại so với số đã đóng lỗi ; ( 3 ) Ảnh chụp thể_hiện được số bị đóng lỗi , số bị đóng lỗi đã được đóng huỷ bằng dấu ” X ” , số sau khi đóng lại ; ( 4 ) Ảnh chụp thể_hiện vị_trí tương_quan của số trước và sau khi đóng lại . ( Hình từ Internet )
203,126
Cơ_sở sản_xuất xe ô_tô có được phép đục sửa số khung xe khi phát_hiện số khung bị sai hay không ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 25/2019/TT-BGTVT quy_định về việc sửa số khung như sau : ... thì cơ_sở sản_xuất tiến_hành đóng lại số VIN hoặc số động_cơ và có văn_bản gửi Cơ_quan QLCL báo_cáo về nguyên_nhân, biện_pháp khắc_phục trong đó thể_hiện các nội_dung : số khung hoặc số động_cơ xe đóng lại ; vị_trí đóng lại so với số đã đóng lỗi ; ảnh chụp thể_hiện được số bị đóng lỗi, số bị đóng lỗi đã được đóng huỷ bằng dấu ” X ”, số sau khi đóng lại ; ảnh chụp thể_hiện vị_trí tương_quan của số trước và sau khi đóng lại.... Theo quy_định này thì cơ_sở sản_xuất xe ô_tô không được sử_dụng khung hoặc động_cơ có số đóng bị tẩy_xoá, đục sửa, đóng lại để lắp_ráp ô_tô. Như_vậy, có_thể hiểu cơ_sở sản_xuất không được phép đục sửa số khung dùng số khung xe co bị sai đi_nữa. Trường_hợp phát_hiện ô_tô có số khung ( số VIN ) bị sai thì cơ_sở sản_xuất tiến_hành đóng lại số VIN hoặc số động_cơ và có văn_bản gửi Cơ_quan quản_lý chất_lượng báo_cáo về nguyên_nhân, biện_pháp khắc_phục. Cần lưu_ý trong báo_cáo gửi Cơ_quan quản_lý chất_lượng cơ_sở sản_xuất cần nêu rõ các nội_dung như
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 25/2019/TT-BGTVT quy_định về việc sửa số khung như sau : Quy_định trong quá_trình sản_xuất , lắp_ráp hàng_loạt 1 . Cơ_sở sản_xuất phải kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng cho từng sản_phẩm sản_xuất hàng_loạt ( gọi tắt là kiểm_tra xuất_xưởng ) , đảm_bảo các sản_phẩm này đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , phù_hợp với hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận và mẫu điển_hình sau khi kiểu loại sản_phẩm được cấp Giấy chứng_nhận . 2 . Cơ_sở sản_xuất phải đảm_bảo về nguồn_gốc , xuất_xứ , chất_lượng các sản_phẩm xuất_xưởng và thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . Các xe chỉ được xuất_xưởng khi Giấy chứng_nhận của các linh_kiện thuộc đối_tượng phải kiểm_tra thử_nghiệm và chứng_nhận theo định quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này còn hiệu_lực . 3 . Cơ_sở sản_xuất không được sử_dụng khung hoặc động_cơ có số đóng bị tẩy_xoá , đục sửa , đóng lại để lắp_ráp ô_tô . Trường_hợp ô_tô có số khung ( số VIN ) hoặc số động_cơ đóng trong nước bị sai , không đọc được hoặc mất nét chữ ( đóng lỗi ) thì cơ_sở sản_xuất tiến_hành đóng lại số VIN hoặc số động_cơ và có văn_bản gửi Cơ_quan QLCL báo_cáo về nguyên_nhân , biện_pháp khắc_phục trong đó thể_hiện các nội_dung : số khung hoặc số động_cơ xe đóng lại ; vị_trí đóng lại so với số đã đóng lỗi ; ảnh chụp thể_hiện được số bị đóng lỗi , số bị đóng lỗi đã được đóng huỷ bằng dấu ” X ” , số sau khi đóng lại ; ảnh chụp thể_hiện vị_trí tương_quan của số trước và sau khi đóng lại . ... Theo quy_định này thì cơ_sở sản_xuất xe ô_tô không được sử_dụng khung hoặc động_cơ có số đóng bị tẩy_xoá , đục sửa , đóng lại để lắp_ráp ô_tô . Như_vậy , có_thể hiểu cơ_sở sản_xuất không được phép đục sửa số khung dùng số khung xe co bị sai đi_nữa . Trường_hợp phát_hiện ô_tô có số khung ( số VIN ) bị sai thì cơ_sở sản_xuất tiến_hành đóng lại số VIN hoặc số động_cơ và có văn_bản gửi Cơ_quan quản_lý chất_lượng báo_cáo về nguyên_nhân , biện_pháp khắc_phục . Cần lưu_ý trong báo_cáo gửi Cơ_quan quản_lý chất_lượng cơ_sở sản_xuất cần nêu rõ các nội_dung như : ( 1 ) Số khung xe đóng lại ; ( 2 ) Vị_trí đóng lại so với số đã đóng lỗi ; ( 3 ) Ảnh chụp thể_hiện được số bị đóng lỗi , số bị đóng lỗi đã được đóng huỷ bằng dấu ” X ” , số sau khi đóng lại ; ( 4 ) Ảnh chụp thể_hiện vị_trí tương_quan của số trước và sau khi đóng lại . ( Hình từ Internet )
203,127
Cơ_sở sản_xuất xe ô_tô có được phép đục sửa số khung xe khi phát_hiện số khung bị sai hay không ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 25/2019/TT-BGTVT quy_định về việc sửa số khung như sau : ... số động_cơ và có văn_bản gửi Cơ_quan quản_lý chất_lượng báo_cáo về nguyên_nhân, biện_pháp khắc_phục. Cần lưu_ý trong báo_cáo gửi Cơ_quan quản_lý chất_lượng cơ_sở sản_xuất cần nêu rõ các nội_dung như : ( 1 ) Số khung xe đóng lại ; ( 2 ) Vị_trí đóng lại so với số đã đóng lỗi ; ( 3 ) Ảnh chụp thể_hiện được số bị đóng lỗi, số bị đóng lỗi đã được đóng huỷ bằng dấu ” X ”, số sau khi đóng lại ; ( 4 ) Ảnh chụp thể_hiện vị_trí tương_quan của số trước và sau khi đóng lại. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 25/2019/TT-BGTVT quy_định về việc sửa số khung như sau : Quy_định trong quá_trình sản_xuất , lắp_ráp hàng_loạt 1 . Cơ_sở sản_xuất phải kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng cho từng sản_phẩm sản_xuất hàng_loạt ( gọi tắt là kiểm_tra xuất_xưởng ) , đảm_bảo các sản_phẩm này đạt tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , phù_hợp với hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận và mẫu điển_hình sau khi kiểu loại sản_phẩm được cấp Giấy chứng_nhận . 2 . Cơ_sở sản_xuất phải đảm_bảo về nguồn_gốc , xuất_xứ , chất_lượng các sản_phẩm xuất_xưởng và thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . Các xe chỉ được xuất_xưởng khi Giấy chứng_nhận của các linh_kiện thuộc đối_tượng phải kiểm_tra thử_nghiệm và chứng_nhận theo định quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này còn hiệu_lực . 3 . Cơ_sở sản_xuất không được sử_dụng khung hoặc động_cơ có số đóng bị tẩy_xoá , đục sửa , đóng lại để lắp_ráp ô_tô . Trường_hợp ô_tô có số khung ( số VIN ) hoặc số động_cơ đóng trong nước bị sai , không đọc được hoặc mất nét chữ ( đóng lỗi ) thì cơ_sở sản_xuất tiến_hành đóng lại số VIN hoặc số động_cơ và có văn_bản gửi Cơ_quan QLCL báo_cáo về nguyên_nhân , biện_pháp khắc_phục trong đó thể_hiện các nội_dung : số khung hoặc số động_cơ xe đóng lại ; vị_trí đóng lại so với số đã đóng lỗi ; ảnh chụp thể_hiện được số bị đóng lỗi , số bị đóng lỗi đã được đóng huỷ bằng dấu ” X ” , số sau khi đóng lại ; ảnh chụp thể_hiện vị_trí tương_quan của số trước và sau khi đóng lại . ... Theo quy_định này thì cơ_sở sản_xuất xe ô_tô không được sử_dụng khung hoặc động_cơ có số đóng bị tẩy_xoá , đục sửa , đóng lại để lắp_ráp ô_tô . Như_vậy , có_thể hiểu cơ_sở sản_xuất không được phép đục sửa số khung dùng số khung xe co bị sai đi_nữa . Trường_hợp phát_hiện ô_tô có số khung ( số VIN ) bị sai thì cơ_sở sản_xuất tiến_hành đóng lại số VIN hoặc số động_cơ và có văn_bản gửi Cơ_quan quản_lý chất_lượng báo_cáo về nguyên_nhân , biện_pháp khắc_phục . Cần lưu_ý trong báo_cáo gửi Cơ_quan quản_lý chất_lượng cơ_sở sản_xuất cần nêu rõ các nội_dung như : ( 1 ) Số khung xe đóng lại ; ( 2 ) Vị_trí đóng lại so với số đã đóng lỗi ; ( 3 ) Ảnh chụp thể_hiện được số bị đóng lỗi , số bị đóng lỗi đã được đóng huỷ bằng dấu ” X ” , số sau khi đóng lại ; ( 4 ) Ảnh chụp thể_hiện vị_trí tương_quan của số trước và sau khi đóng lại . ( Hình từ Internet )
203,128
Cơ_sở sản_xuất xe ô_tô tự_ý đục sửa số khung xe có bị tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm không ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 25/2019/TT-BGTVT quy_định về trường_hợp tạm dừng xuất_xưởng như sau : ... Tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm và thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp cho kiểu loại sản_phẩm 1. Tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm Cơ_quan QLCL yêu_cầu cơ_sở sản_xuất tạm dừng xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở sản_xuất vi_phạm một trong các lỗi sau : không duy_trì việc đảm_bảo chất_lượng sản_phẩm theo quy_định ; không thực_hiện kiểm_tra xuất_xưởng theo quy_định ; sản_phẩm xuất_xưởng không phù_hợp với hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận và mẫu điển_hình của kiểu loại đã được chứng_nhận ; cấp Phiếu xuất_xưởng không đúng quy_định ; b ) Không thực_hiện việc triệu_hồi sản_phẩm bị khuyết_tật theo quy_định tại Chương_III của Thông_tư này ; c ) Cơ_sở sản_xuất tự_ý tẩy_xoá, đục sửa số khung, số động_cơ mà không báo_cáo Cơ_quan QLCL ; 2. Tạm dừng việc xuất_xưởng của tất_cả kiểu loại sản_phẩm Cơ_quan QLCL yêu_cầu cơ_sở sản_xuất tạm dừng xuất_xưởng tất_cả kiểu loại sản_phẩm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở sản_xuất vi_phạm lỗi đã nêu tại điểm a, b, c, d khoản 1 Điều này với nhiều kiểu loại sản_phẩm
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 25/2019/TT-BGTVT quy_định về trường_hợp tạm dừng xuất_xưởng như sau : Tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm và thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp cho kiểu loại sản_phẩm 1 . Tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm Cơ_quan QLCL yêu_cầu cơ_sở sản_xuất tạm dừng xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở sản_xuất vi_phạm một trong các lỗi sau : không duy_trì việc đảm_bảo chất_lượng sản_phẩm theo quy_định ; không thực_hiện kiểm_tra xuất_xưởng theo quy_định ; sản_phẩm xuất_xưởng không phù_hợp với hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận và mẫu điển_hình của kiểu loại đã được chứng_nhận ; cấp Phiếu xuất_xưởng không đúng quy_định ; b ) Không thực_hiện việc triệu_hồi sản_phẩm bị khuyết_tật theo quy_định tại Chương_III của Thông_tư này ; c ) Cơ_sở sản_xuất tự_ý tẩy_xoá , đục sửa số khung , số động_cơ mà không báo_cáo Cơ_quan QLCL ; 2 . Tạm dừng việc xuất_xưởng của tất_cả kiểu loại sản_phẩm Cơ_quan QLCL yêu_cầu cơ_sở sản_xuất tạm dừng xuất_xưởng tất_cả kiểu loại sản_phẩm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở sản_xuất vi_phạm lỗi đã nêu tại điểm a , b , c , d khoản 1 Điều này với nhiều kiểu loại sản_phẩm . b ) Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất , lắp_ráp ô_tô của cơ_sở sản_xuất bị tạm dừng hiệu_lực hoặc bị thu_hồi theo quy_định của pháp_luật . .. , Như_vậy , trường_hợp tự_ý đục sửa số khung xe ô_tô bị lỗi thì cơ_sở sản_xuất xe ô_tô sẽ bị tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm vi_phạm .
203,129
Cơ_sở sản_xuất xe ô_tô tự_ý đục sửa số khung xe có bị tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm không ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 25/2019/TT-BGTVT quy_định về trường_hợp tạm dừng xuất_xưởng như sau : ... trong các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở sản_xuất vi_phạm lỗi đã nêu tại điểm a, b, c, d khoản 1 Điều này với nhiều kiểu loại sản_phẩm. b ) Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất, lắp_ráp ô_tô của cơ_sở sản_xuất bị tạm dừng hiệu_lực hoặc bị thu_hồi theo quy_định của pháp_luật..., Như_vậy, trường_hợp tự_ý đục sửa số khung xe ô_tô bị lỗi thì cơ_sở sản_xuất xe ô_tô sẽ bị tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm vi_phạm. Tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm và thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp cho kiểu loại sản_phẩm 1. Tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm Cơ_quan QLCL yêu_cầu cơ_sở sản_xuất tạm dừng xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở sản_xuất vi_phạm một trong các lỗi sau : không duy_trì việc đảm_bảo chất_lượng sản_phẩm theo quy_định ; không thực_hiện kiểm_tra xuất_xưởng theo quy_định ; sản_phẩm xuất_xưởng không phù_hợp với hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận và mẫu điển_hình của kiểu loại đã được chứng_nhận ; cấp Phiếu xuất_xưởng không đúng quy_định ; b ) Không thực_hiện việc triệu_hồi sản_phẩm bị khuyết_tật
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 25/2019/TT-BGTVT quy_định về trường_hợp tạm dừng xuất_xưởng như sau : Tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm và thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp cho kiểu loại sản_phẩm 1 . Tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm Cơ_quan QLCL yêu_cầu cơ_sở sản_xuất tạm dừng xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở sản_xuất vi_phạm một trong các lỗi sau : không duy_trì việc đảm_bảo chất_lượng sản_phẩm theo quy_định ; không thực_hiện kiểm_tra xuất_xưởng theo quy_định ; sản_phẩm xuất_xưởng không phù_hợp với hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận và mẫu điển_hình của kiểu loại đã được chứng_nhận ; cấp Phiếu xuất_xưởng không đúng quy_định ; b ) Không thực_hiện việc triệu_hồi sản_phẩm bị khuyết_tật theo quy_định tại Chương_III của Thông_tư này ; c ) Cơ_sở sản_xuất tự_ý tẩy_xoá , đục sửa số khung , số động_cơ mà không báo_cáo Cơ_quan QLCL ; 2 . Tạm dừng việc xuất_xưởng của tất_cả kiểu loại sản_phẩm Cơ_quan QLCL yêu_cầu cơ_sở sản_xuất tạm dừng xuất_xưởng tất_cả kiểu loại sản_phẩm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở sản_xuất vi_phạm lỗi đã nêu tại điểm a , b , c , d khoản 1 Điều này với nhiều kiểu loại sản_phẩm . b ) Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất , lắp_ráp ô_tô của cơ_sở sản_xuất bị tạm dừng hiệu_lực hoặc bị thu_hồi theo quy_định của pháp_luật . .. , Như_vậy , trường_hợp tự_ý đục sửa số khung xe ô_tô bị lỗi thì cơ_sở sản_xuất xe ô_tô sẽ bị tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm vi_phạm .
203,130
Cơ_sở sản_xuất xe ô_tô tự_ý đục sửa số khung xe có bị tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm không ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 25/2019/TT-BGTVT quy_định về trường_hợp tạm dừng xuất_xưởng như sau : ... không phù_hợp với hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận và mẫu điển_hình của kiểu loại đã được chứng_nhận ; cấp Phiếu xuất_xưởng không đúng quy_định ; b ) Không thực_hiện việc triệu_hồi sản_phẩm bị khuyết_tật theo quy_định tại Chương_III của Thông_tư này ; c ) Cơ_sở sản_xuất tự_ý tẩy_xoá, đục sửa số khung, số động_cơ mà không báo_cáo Cơ_quan QLCL ; 2. Tạm dừng việc xuất_xưởng của tất_cả kiểu loại sản_phẩm Cơ_quan QLCL yêu_cầu cơ_sở sản_xuất tạm dừng xuất_xưởng tất_cả kiểu loại sản_phẩm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở sản_xuất vi_phạm lỗi đã nêu tại điểm a, b, c, d khoản 1 Điều này với nhiều kiểu loại sản_phẩm. b ) Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất, lắp_ráp ô_tô của cơ_sở sản_xuất bị tạm dừng hiệu_lực hoặc bị thu_hồi theo quy_định của pháp_luật..., Như_vậy, trường_hợp tự_ý đục sửa số khung xe ô_tô bị lỗi thì cơ_sở sản_xuất xe ô_tô sẽ bị tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm vi_phạm.
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 25/2019/TT-BGTVT quy_định về trường_hợp tạm dừng xuất_xưởng như sau : Tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm và thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp cho kiểu loại sản_phẩm 1 . Tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm Cơ_quan QLCL yêu_cầu cơ_sở sản_xuất tạm dừng xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở sản_xuất vi_phạm một trong các lỗi sau : không duy_trì việc đảm_bảo chất_lượng sản_phẩm theo quy_định ; không thực_hiện kiểm_tra xuất_xưởng theo quy_định ; sản_phẩm xuất_xưởng không phù_hợp với hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận và mẫu điển_hình của kiểu loại đã được chứng_nhận ; cấp Phiếu xuất_xưởng không đúng quy_định ; b ) Không thực_hiện việc triệu_hồi sản_phẩm bị khuyết_tật theo quy_định tại Chương_III của Thông_tư này ; c ) Cơ_sở sản_xuất tự_ý tẩy_xoá , đục sửa số khung , số động_cơ mà không báo_cáo Cơ_quan QLCL ; 2 . Tạm dừng việc xuất_xưởng của tất_cả kiểu loại sản_phẩm Cơ_quan QLCL yêu_cầu cơ_sở sản_xuất tạm dừng xuất_xưởng tất_cả kiểu loại sản_phẩm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở sản_xuất vi_phạm lỗi đã nêu tại điểm a , b , c , d khoản 1 Điều này với nhiều kiểu loại sản_phẩm . b ) Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất , lắp_ráp ô_tô của cơ_sở sản_xuất bị tạm dừng hiệu_lực hoặc bị thu_hồi theo quy_định của pháp_luật . .. , Như_vậy , trường_hợp tự_ý đục sửa số khung xe ô_tô bị lỗi thì cơ_sở sản_xuất xe ô_tô sẽ bị tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm vi_phạm .
203,131
Cơ_sở sản_xuất xe ô_tô tự_ý đục sửa số khung xe có bị tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm không ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 25/2019/TT-BGTVT quy_định về trường_hợp tạm dừng xuất_xưởng như sau : ... tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm vi_phạm.
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 25/2019/TT-BGTVT quy_định về trường_hợp tạm dừng xuất_xưởng như sau : Tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm và thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp cho kiểu loại sản_phẩm 1 . Tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm Cơ_quan QLCL yêu_cầu cơ_sở sản_xuất tạm dừng xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở sản_xuất vi_phạm một trong các lỗi sau : không duy_trì việc đảm_bảo chất_lượng sản_phẩm theo quy_định ; không thực_hiện kiểm_tra xuất_xưởng theo quy_định ; sản_phẩm xuất_xưởng không phù_hợp với hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận và mẫu điển_hình của kiểu loại đã được chứng_nhận ; cấp Phiếu xuất_xưởng không đúng quy_định ; b ) Không thực_hiện việc triệu_hồi sản_phẩm bị khuyết_tật theo quy_định tại Chương_III của Thông_tư này ; c ) Cơ_sở sản_xuất tự_ý tẩy_xoá , đục sửa số khung , số động_cơ mà không báo_cáo Cơ_quan QLCL ; 2 . Tạm dừng việc xuất_xưởng của tất_cả kiểu loại sản_phẩm Cơ_quan QLCL yêu_cầu cơ_sở sản_xuất tạm dừng xuất_xưởng tất_cả kiểu loại sản_phẩm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cơ_sở sản_xuất vi_phạm lỗi đã nêu tại điểm a , b , c , d khoản 1 Điều này với nhiều kiểu loại sản_phẩm . b ) Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất , lắp_ráp ô_tô của cơ_sở sản_xuất bị tạm dừng hiệu_lực hoặc bị thu_hồi theo quy_định của pháp_luật . .. , Như_vậy , trường_hợp tự_ý đục sửa số khung xe ô_tô bị lỗi thì cơ_sở sản_xuất xe ô_tô sẽ bị tạm dừng việc xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm vi_phạm .
203,132
Cơ_sở sản_xuất xe ô_tô chỉ tự_ý đục sửa khung số_đối với một loại xe thì có được phép xuất_xưởng những loại xe không vi_phạm không ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 10 Thông_tư 25/2019/TT-BGTVT có quy_định về trường_hợp đục sửa số khung như sau : ... Quy_định trong quá_trình sản_xuất , lắp_ráp hàng_loạt ... 6 . Đối_với cơ_sở sản_xuất vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Thông_tư này ngoài việc bị dừng xuất_xưởng kiểu loại sản_phẩm theo quy_định thì Cơ_sở sản_xuất chỉ được cấp phiếu xuất_xưởng cho các xe của kiểu loại không vi_phạm sau khi có kết_quả tự kiểm_tra xuất_xưởng gửi cơ_quan QLCL cho đến khi việc tạm đình_chỉ xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm vi_phạm được huỷ_bỏ theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 của Thông_tư này . ... Theo đó , trường_hợp có sở sản_xuất xe ô_tô tự_ý đục sửa số khung đối_với một kiểu loại sản_phẩm thì chỉ bị cấm xuất_xưởng đối_với kiểu loại vị phạm . Đối_với những kiểu loại sản phẩn không vi_phạm , cơ_sở sản_xuất được Cấp giấy_phép xuất_xưởng sau khi có kết_quả tự kiểm_tra xuất_xưởng gửi cơ_quan quản_lý chất_lượng cho đến khi việc tạm đình_chỉ xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm vi_phạm được huỷ_bỏ .
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 10 Thông_tư 25/2019/TT-BGTVT có quy_định về trường_hợp đục sửa số khung như sau : Quy_định trong quá_trình sản_xuất , lắp_ráp hàng_loạt ... 6 . Đối_với cơ_sở sản_xuất vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Thông_tư này ngoài việc bị dừng xuất_xưởng kiểu loại sản_phẩm theo quy_định thì Cơ_sở sản_xuất chỉ được cấp phiếu xuất_xưởng cho các xe của kiểu loại không vi_phạm sau khi có kết_quả tự kiểm_tra xuất_xưởng gửi cơ_quan QLCL cho đến khi việc tạm đình_chỉ xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm vi_phạm được huỷ_bỏ theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 của Thông_tư này . ... Theo đó , trường_hợp có sở sản_xuất xe ô_tô tự_ý đục sửa số khung đối_với một kiểu loại sản_phẩm thì chỉ bị cấm xuất_xưởng đối_với kiểu loại vị phạm . Đối_với những kiểu loại sản phẩn không vi_phạm , cơ_sở sản_xuất được Cấp giấy_phép xuất_xưởng sau khi có kết_quả tự kiểm_tra xuất_xưởng gửi cơ_quan quản_lý chất_lượng cho đến khi việc tạm đình_chỉ xuất_xưởng của kiểu loại sản_phẩm vi_phạm được huỷ_bỏ .
203,133
Cá_nhân nước_ngoài có quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam đã bị đình_chỉ nhưng không thực_hiện các yêu_cầu theo quyết_định đó thì có bị thu_hồi không ?
Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học như sau : ... Thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học 1. Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học bị thu_hồi trong những trường_hợp sau đây : a ) Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài làm phương_hại đến chủ_quyền, quyền chủ_quyền, quyền tài_phán quốc_gia của Việt_Nam, hoạt_động quốc_phòng, an_ninh và lợi_ích quốc_gia trên biển của Việt_Nam ; làm phương_hại đến trật_tự, an_toàn trên biển ; tiến_hành hoạt_động bị cấm theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Lợi_dụng hoạt_động nghiên_cứu khoa_học đã được cấp phép để thực_hiện các hoạt_động không vì mục_đích hoà_bình hoặc tiến_hành hoạt_động khác ngoài các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học theo nội_dung đã được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp phép ; c ) Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học đã bị đình_chỉ nhưng tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài không thực_hiện các yêu_cầu theo quyết_định đình_chỉ quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học ; d ) Đã bị đình_chỉ quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học mà_lại tái_phạm hành_vi vi_phạm sau khi được tiếp_tục hoạt_động nghiên_cứu khoa_học.... Đối_chiếu quy_định trên, quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học bị thu_hồi trong những trường_hợp nêu trên. Do_đó, cá_nhân nước_ngoài có quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam đã bị đình_chỉ nhưng
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học như sau : Thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học 1 . Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học bị thu_hồi trong những trường_hợp sau đây : a ) Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài làm phương_hại đến chủ_quyền , quyền chủ_quyền , quyền tài_phán quốc_gia của Việt_Nam , hoạt_động quốc_phòng , an_ninh và lợi_ích quốc_gia trên biển của Việt_Nam ; làm phương_hại đến trật_tự , an_toàn trên biển ; tiến_hành hoạt_động bị cấm theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Lợi_dụng hoạt_động nghiên_cứu khoa_học đã được cấp phép để thực_hiện các hoạt_động không vì mục_đích hoà_bình hoặc tiến_hành hoạt_động khác ngoài các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học theo nội_dung đã được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp phép ; c ) Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học đã bị đình_chỉ nhưng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài không thực_hiện các yêu_cầu theo quyết_định đình_chỉ quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học ; d ) Đã bị đình_chỉ quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học mà_lại tái_phạm hành_vi vi_phạm sau khi được tiếp_tục hoạt_động nghiên_cứu khoa_học . ... Đối_chiếu quy_định trên , quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học bị thu_hồi trong những trường_hợp nêu trên . Do_đó , cá_nhân nước_ngoài có quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam đã bị đình_chỉ nhưng không thực_hiện các yêu_cầu theo quyết_định đó thì bị thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học . Nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam ( Hình từ Internet )
203,134
Cá_nhân nước_ngoài có quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam đã bị đình_chỉ nhưng không thực_hiện các yêu_cầu theo quyết_định đó thì có bị thu_hồi không ?
Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học như sau : ... trên, quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học bị thu_hồi trong những trường_hợp nêu trên. Do_đó, cá_nhân nước_ngoài có quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam đã bị đình_chỉ nhưng không thực_hiện các yêu_cầu theo quyết_định đó thì bị thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học. Nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học 1. Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học bị thu_hồi trong những trường_hợp sau đây : a ) Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài làm phương_hại đến chủ_quyền, quyền chủ_quyền, quyền tài_phán quốc_gia của Việt_Nam, hoạt_động quốc_phòng, an_ninh và lợi_ích quốc_gia trên biển của Việt_Nam ; làm phương_hại đến trật_tự, an_toàn trên biển ; tiến_hành hoạt_động bị cấm theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Lợi_dụng hoạt_động nghiên_cứu khoa_học đã được cấp phép để thực_hiện các hoạt_động không vì mục_đích hoà_bình hoặc tiến_hành hoạt_động khác ngoài các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học theo nội_dung đã được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp phép ; c ) Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học đã bị đình_chỉ nhưng tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài không thực_hiện các yêu_cầu theo quyết_định đình_chỉ quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học như sau : Thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học 1 . Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học bị thu_hồi trong những trường_hợp sau đây : a ) Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài làm phương_hại đến chủ_quyền , quyền chủ_quyền , quyền tài_phán quốc_gia của Việt_Nam , hoạt_động quốc_phòng , an_ninh và lợi_ích quốc_gia trên biển của Việt_Nam ; làm phương_hại đến trật_tự , an_toàn trên biển ; tiến_hành hoạt_động bị cấm theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Lợi_dụng hoạt_động nghiên_cứu khoa_học đã được cấp phép để thực_hiện các hoạt_động không vì mục_đích hoà_bình hoặc tiến_hành hoạt_động khác ngoài các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học theo nội_dung đã được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp phép ; c ) Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học đã bị đình_chỉ nhưng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài không thực_hiện các yêu_cầu theo quyết_định đình_chỉ quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học ; d ) Đã bị đình_chỉ quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học mà_lại tái_phạm hành_vi vi_phạm sau khi được tiếp_tục hoạt_động nghiên_cứu khoa_học . ... Đối_chiếu quy_định trên , quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học bị thu_hồi trong những trường_hợp nêu trên . Do_đó , cá_nhân nước_ngoài có quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam đã bị đình_chỉ nhưng không thực_hiện các yêu_cầu theo quyết_định đó thì bị thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học . Nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam ( Hình từ Internet )
203,135
Cá_nhân nước_ngoài có quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam đã bị đình_chỉ nhưng không thực_hiện các yêu_cầu theo quyết_định đó thì có bị thu_hồi không ?
Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học như sau : ... của Việt_Nam cấp phép ; c ) Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học đã bị đình_chỉ nhưng tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài không thực_hiện các yêu_cầu theo quyết_định đình_chỉ quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học ; d ) Đã bị đình_chỉ quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học mà_lại tái_phạm hành_vi vi_phạm sau khi được tiếp_tục hoạt_động nghiên_cứu khoa_học.... Đối_chiếu quy_định trên, quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học bị thu_hồi trong những trường_hợp nêu trên. Do_đó, cá_nhân nước_ngoài có quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam đã bị đình_chỉ nhưng không thực_hiện các yêu_cầu theo quyết_định đó thì bị thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học. Nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học như sau : Thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học 1 . Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học bị thu_hồi trong những trường_hợp sau đây : a ) Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài làm phương_hại đến chủ_quyền , quyền chủ_quyền , quyền tài_phán quốc_gia của Việt_Nam , hoạt_động quốc_phòng , an_ninh và lợi_ích quốc_gia trên biển của Việt_Nam ; làm phương_hại đến trật_tự , an_toàn trên biển ; tiến_hành hoạt_động bị cấm theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Lợi_dụng hoạt_động nghiên_cứu khoa_học đã được cấp phép để thực_hiện các hoạt_động không vì mục_đích hoà_bình hoặc tiến_hành hoạt_động khác ngoài các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học theo nội_dung đã được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp phép ; c ) Quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học đã bị đình_chỉ nhưng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài không thực_hiện các yêu_cầu theo quyết_định đình_chỉ quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học ; d ) Đã bị đình_chỉ quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học mà_lại tái_phạm hành_vi vi_phạm sau khi được tiếp_tục hoạt_động nghiên_cứu khoa_học . ... Đối_chiếu quy_định trên , quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học bị thu_hồi trong những trường_hợp nêu trên . Do_đó , cá_nhân nước_ngoài có quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam đã bị đình_chỉ nhưng không thực_hiện các yêu_cầu theo quyết_định đó thì bị thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học . Nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam ( Hình từ Internet )
203,136
Trình_tự thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam của cá_nhân nước_ngoài được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều_Điều 22 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học... 2. Việc thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_tin của các lực_lượng tuần_tra, kiểm_soát trên biển, nhà_khoa_học Việt_Nam tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và tổ_chức, cá_nhân khác về việc tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài có hành_vi vi_phạm thuộc các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gửi văn_bản lấy ý_kiến của Bộ Quốc_phòng, Bộ Ngoại_giao, Bộ Công_an, Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; phối_hợp với các lực_lượng thực_thi trên biển tiến_hành kiểm_tra, xác_minh nếu cần_thiết ; chậm nhất trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản, các bộ được đề_nghị cho ý_kiến có trách_nhiệm gửi văn_bản trả_lời ; b ) Chậm nhất trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_tin về hành_vi vi_phạm, Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quyết_định việc thu_hồi hoặc không thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học đã cấp cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài. Quyết_định thu_hồi được lập theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Trong
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều_Điều 22 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học ... 2 . Việc thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_tin của các lực_lượng tuần_tra , kiểm_soát trên biển , nhà_khoa_học Việt_Nam tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và tổ_chức , cá_nhân khác về việc tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có hành_vi vi_phạm thuộc các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gửi văn_bản lấy ý_kiến của Bộ Quốc_phòng , Bộ Ngoại_giao , Bộ Công_an , Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; phối_hợp với các lực_lượng thực_thi trên biển tiến_hành kiểm_tra , xác_minh nếu cần_thiết ; chậm nhất trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản , các bộ được đề_nghị cho ý_kiến có trách_nhiệm gửi văn_bản trả_lời ; b ) Chậm nhất trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_tin về hành_vi vi_phạm , Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quyết_định việc thu_hồi hoặc không thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học đã cấp cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . Quyết_định thu_hồi được lập theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Trong thời_hạn không quá 01 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thu_hồi , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm gửi quyết_định thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học đến tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và thông_báo đến các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . Việc gửi quyết_định thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học đến tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được gửi trực_tiếp đến tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đồng_thời gửi thông_qua các hệ_thống thông_tin , liên_lạc trên biển . Như_vậy , trình_tự thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học được thực_hiện như trên .
203,137
Trình_tự thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam của cá_nhân nước_ngoài được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều_Điều 22 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học đã cấp cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài. Quyết_định thu_hồi được lập theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Trong thời_hạn không quá 01 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thu_hồi, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm gửi quyết_định thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học đến tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài và thông_báo đến các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan. Việc gửi quyết_định thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học đến tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được gửi trực_tiếp đến tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài đồng_thời gửi thông_qua các hệ_thống thông_tin, liên_lạc trên biển. Như_vậy, trình_tự thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học được thực_hiện như trên.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều_Điều 22 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học ... 2 . Việc thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_tin của các lực_lượng tuần_tra , kiểm_soát trên biển , nhà_khoa_học Việt_Nam tham_gia hoạt_động nghiên_cứu khoa_học và tổ_chức , cá_nhân khác về việc tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có hành_vi vi_phạm thuộc các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gửi văn_bản lấy ý_kiến của Bộ Quốc_phòng , Bộ Ngoại_giao , Bộ Công_an , Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; phối_hợp với các lực_lượng thực_thi trên biển tiến_hành kiểm_tra , xác_minh nếu cần_thiết ; chậm nhất trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản , các bộ được đề_nghị cho ý_kiến có trách_nhiệm gửi văn_bản trả_lời ; b ) Chậm nhất trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_tin về hành_vi vi_phạm , Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quyết_định việc thu_hồi hoặc không thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học đã cấp cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . Quyết_định thu_hồi được lập theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Trong thời_hạn không quá 01 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thu_hồi , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm gửi quyết_định thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học đến tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và thông_báo đến các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . Việc gửi quyết_định thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học đến tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được gửi trực_tiếp đến tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đồng_thời gửi thông_qua các hệ_thống thông_tin , liên_lạc trên biển . Như_vậy , trình_tự thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học được thực_hiện như trên .
203,138
Khi nhận được quyết_định thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học thì cá_nhân nước_ngoài có phải chấm_dứt ngay hoạt_động nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam không ?
Theo khoản 3 Điều_Điều 22 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học ... 3 . Khi nhận được quyết_định thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài phải chấm_dứt ngay hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , tháo_dỡ và đưa ra khỏi vùng_biển Việt_Nam các phương_tiện , thiết_bị nghiên_cứu khoa_học . Theo đó , khi nhận được quyết_định thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học thì cá_nhân nước_ngoài phải chấm_dứt ngay hoạt_động nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam .
None
1
Theo khoản 3 Điều_Điều 22 Nghị_định 41/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học ... 3 . Khi nhận được quyết_định thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài phải chấm_dứt ngay hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , tháo_dỡ và đưa ra khỏi vùng_biển Việt_Nam các phương_tiện , thiết_bị nghiên_cứu khoa_học . Theo đó , khi nhận được quyết_định thu_hồi quyết_định cấp phép nghiên_cứu khoa_học thì cá_nhân nước_ngoài phải chấm_dứt ngay hoạt_động nghiên_cứu khoa_học trong vùng_biển Việt_Nam .
203,139
Có phải ghi mục_đích chuyển tiền khi chuyển tiền thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ của khoản vay nước_ngoài không ?
Căn_cứ vào Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1. Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn, trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay, trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này. 2. Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn, trả nợ ( gốc, lãi ), trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu, kiểm_tra, lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch. 3. Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc, lãi ) khi đến hạn thanh_toán. Theo như quy_định trên thì các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến thực_hiện giao_dịch rút vốn, trả nợ gốc, trả phí của khoản vay
None
1
Căn_cứ vào Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Theo như quy_định trên thì các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ gốc , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải ghi rõ mục_đích chuyển tiền .
203,140
Có phải ghi mục_đích chuyển tiền khi chuyển tiền thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ của khoản vay nước_ngoài không ?
Căn_cứ vào Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... Theo như quy_định trên thì các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến thực_hiện giao_dịch rút vốn, trả nợ gốc, trả phí của khoản vay nước_ngoài phải ghi rõ mục_đích chuyển tiền. Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1. Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn, trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay, trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này. 2. Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn, trả nợ ( gốc, lãi ), trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu, kiểm_tra, lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch. 3. Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc
None
1
Căn_cứ vào Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Theo như quy_định trên thì các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ gốc , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải ghi rõ mục_đích chuyển tiền .
203,141
Có phải ghi mục_đích chuyển tiền khi chuyển tiền thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ của khoản vay nước_ngoài không ?
Căn_cứ vào Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc, lãi ) khi đến hạn thanh_toán. Theo như quy_định trên thì các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến thực_hiện giao_dịch rút vốn, trả nợ gốc, trả phí của khoản vay nước_ngoài phải ghi rõ mục_đích chuyển tiền.
None
1
Căn_cứ vào Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Theo như quy_định trên thì các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ gốc , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải ghi rõ mục_đích chuyển tiền .
203,142
Thực_hiện chuyển tiền rút vốn , trả nợ khoản vay nước_ngoài thông_qua ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 32 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... Chuyển tiền thực_hiện khoản vay nước_ngoài 1 . Bên đi vay thực_hiện chuyển tiền rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) thông_qua 01 ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài . a ) Trường_hợp thay_đổi ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , bên đi vay yêu_cầu ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản hiện_tại xác_nhận tình_hình rút vốn , trả nợ liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản mới tiếp_tục theo_dõi tình_hình thực_hiện khoản vay nước_ngoài theo quy_định hiện_hành về quản_lý vay , trả nợ nước_ngoài ; b ) Trường_hợp thay_đổi đồng_tiền nhưng không thay_đổi ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có trách_nhiệm giám_sát việc rút vốn , trả nợ khoản vay nước_ngoài theo quy_định hiện_hành về quản_lý vay , trả nợ nước_ngoài . Theo đó , bên đi vay chuyển tiền rút vốn , trả nợ gốc thông_qua một ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài .
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 32 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Chuyển tiền thực_hiện khoản vay nước_ngoài 1 . Bên đi vay thực_hiện chuyển tiền rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) thông_qua 01 ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài . a ) Trường_hợp thay_đổi ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , bên đi vay yêu_cầu ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản hiện_tại xác_nhận tình_hình rút vốn , trả nợ liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản mới tiếp_tục theo_dõi tình_hình thực_hiện khoản vay nước_ngoài theo quy_định hiện_hành về quản_lý vay , trả nợ nước_ngoài ; b ) Trường_hợp thay_đổi đồng_tiền nhưng không thay_đổi ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có trách_nhiệm giám_sát việc rút vốn , trả nợ khoản vay nước_ngoài theo quy_định hiện_hành về quản_lý vay , trả nợ nước_ngoài . Theo đó , bên đi vay chuyển tiền rút vốn , trả nợ gốc thông_qua một ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài .
203,143
Những trường_hợp nào bên đi vay không được rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) của khoản vay nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký khoản vay ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 32 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... Chuyển tiền thực_hiện khoản vay nước_ngoài... 2. Đối_với các khoản vay nước_ngoài phải đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước, bên đi vay chỉ được thực_hiện rút vốn, trả nợ ( gốc, lãi ) của khoản vay nước_ngoài sau khi khoản vay được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký, đăng_ký thay_đổi, trừ trường_hợp : a ) Rút vốn, trả một phần nợ gốc và lãi trong năm đầu_tiên của khoản vay thuộc đối_tượng đăng_ký quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này. Đối_với các khoản vay ngắn_hạn được ký thoả_thuận gia_hạn thành trung, dài_hạn trong thời_gian 12 tháng tính từ ngày rút vốn đầu_tiên, kể từ ngày ký thoả_thuận gia_hạn, việc rút vốn, trả nợ ( gốc, lãi ) khoản vay chỉ được tiếp_tục thực_hiện sau khi khoản vay được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký. Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo với Ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về việc khoản vay ngắn_hạn đã được ký thoả_thuận gia_hạn thành khoản vay trung, dài_hạn ; b ) Rút vốn khoản vay phát_sinh từ thoả_thuận vay nước_ngoài để chuyển số tiền thực_hiện chuẩn_bị đầu_tư thành vốn vay nước_ngoài. Theo đó
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 32 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Chuyển tiền thực_hiện khoản vay nước_ngoài ... 2 . Đối_với các khoản vay nước_ngoài phải đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay chỉ được thực_hiện rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) của khoản vay nước_ngoài sau khi khoản vay được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi , trừ trường_hợp : a ) Rút vốn , trả một phần nợ gốc và lãi trong năm đầu_tiên của khoản vay thuộc đối_tượng đăng_ký quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này . Đối_với các khoản vay ngắn_hạn được ký thoả_thuận gia_hạn thành trung , dài_hạn trong thời_gian 12 tháng tính từ ngày rút vốn đầu_tiên , kể từ ngày ký thoả_thuận gia_hạn , việc rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) khoản vay chỉ được tiếp_tục thực_hiện sau khi khoản vay được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký . Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo với Ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về việc khoản vay ngắn_hạn đã được ký thoả_thuận gia_hạn thành khoản vay trung , dài_hạn ; b ) Rút vốn khoản vay phát_sinh từ thoả_thuận vay nước_ngoài để chuyển số tiền thực_hiện chuẩn_bị đầu_tư thành vốn vay nước_ngoài . Theo đó , bên đi vay sẽ không phải thực_hiện rút vốn , trả nợ của khoản vay nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài trong 02 trường_hợp nêu trên .
203,144
Những trường_hợp nào bên đi vay không được rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) của khoản vay nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký khoản vay ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 32 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... thành khoản vay trung, dài_hạn ; b ) Rút vốn khoản vay phát_sinh từ thoả_thuận vay nước_ngoài để chuyển số tiền thực_hiện chuẩn_bị đầu_tư thành vốn vay nước_ngoài. Theo đó, bên đi vay sẽ không phải thực_hiện rút vốn, trả nợ của khoản vay nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài trong 02 trường_hợp nêu trên. Chuyển tiền thực_hiện khoản vay nước_ngoài... 2. Đối_với các khoản vay nước_ngoài phải đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước, bên đi vay chỉ được thực_hiện rút vốn, trả nợ ( gốc, lãi ) của khoản vay nước_ngoài sau khi khoản vay được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký, đăng_ký thay_đổi, trừ trường_hợp : a ) Rút vốn, trả một phần nợ gốc và lãi trong năm đầu_tiên của khoản vay thuộc đối_tượng đăng_ký quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này. Đối_với các khoản vay ngắn_hạn được ký thoả_thuận gia_hạn thành trung, dài_hạn trong thời_gian 12 tháng tính từ ngày rút vốn đầu_tiên, kể từ ngày ký thoả_thuận gia_hạn, việc rút vốn, trả nợ ( gốc, lãi ) khoản vay chỉ được
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 32 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Chuyển tiền thực_hiện khoản vay nước_ngoài ... 2 . Đối_với các khoản vay nước_ngoài phải đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay chỉ được thực_hiện rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) của khoản vay nước_ngoài sau khi khoản vay được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi , trừ trường_hợp : a ) Rút vốn , trả một phần nợ gốc và lãi trong năm đầu_tiên của khoản vay thuộc đối_tượng đăng_ký quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này . Đối_với các khoản vay ngắn_hạn được ký thoả_thuận gia_hạn thành trung , dài_hạn trong thời_gian 12 tháng tính từ ngày rút vốn đầu_tiên , kể từ ngày ký thoả_thuận gia_hạn , việc rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) khoản vay chỉ được tiếp_tục thực_hiện sau khi khoản vay được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký . Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo với Ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về việc khoản vay ngắn_hạn đã được ký thoả_thuận gia_hạn thành khoản vay trung , dài_hạn ; b ) Rút vốn khoản vay phát_sinh từ thoả_thuận vay nước_ngoài để chuyển số tiền thực_hiện chuẩn_bị đầu_tư thành vốn vay nước_ngoài . Theo đó , bên đi vay sẽ không phải thực_hiện rút vốn , trả nợ của khoản vay nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài trong 02 trường_hợp nêu trên .
203,145
Những trường_hợp nào bên đi vay không được rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) của khoản vay nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký khoản vay ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 32 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... thời_gian 12 tháng tính từ ngày rút vốn đầu_tiên, kể từ ngày ký thoả_thuận gia_hạn, việc rút vốn, trả nợ ( gốc, lãi ) khoản vay chỉ được tiếp_tục thực_hiện sau khi khoản vay được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký. Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo với Ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về việc khoản vay ngắn_hạn đã được ký thoả_thuận gia_hạn thành khoản vay trung, dài_hạn ; b ) Rút vốn khoản vay phát_sinh từ thoả_thuận vay nước_ngoài để chuyển số tiền thực_hiện chuẩn_bị đầu_tư thành vốn vay nước_ngoài. Theo đó, bên đi vay sẽ không phải thực_hiện rút vốn, trả nợ của khoản vay nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài trong 02 trường_hợp nêu trên.
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 32 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Chuyển tiền thực_hiện khoản vay nước_ngoài ... 2 . Đối_với các khoản vay nước_ngoài phải đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay chỉ được thực_hiện rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) của khoản vay nước_ngoài sau khi khoản vay được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi , trừ trường_hợp : a ) Rút vốn , trả một phần nợ gốc và lãi trong năm đầu_tiên của khoản vay thuộc đối_tượng đăng_ký quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 Thông_tư này . Đối_với các khoản vay ngắn_hạn được ký thoả_thuận gia_hạn thành trung , dài_hạn trong thời_gian 12 tháng tính từ ngày rút vốn đầu_tiên , kể từ ngày ký thoả_thuận gia_hạn , việc rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) khoản vay chỉ được tiếp_tục thực_hiện sau khi khoản vay được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký . Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo với Ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản về việc khoản vay ngắn_hạn đã được ký thoả_thuận gia_hạn thành khoản vay trung , dài_hạn ; b ) Rút vốn khoản vay phát_sinh từ thoả_thuận vay nước_ngoài để chuyển số tiền thực_hiện chuẩn_bị đầu_tư thành vốn vay nước_ngoài . Theo đó , bên đi vay sẽ không phải thực_hiện rút vốn , trả nợ của khoản vay nước_ngoài sau khi được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài trong 02 trường_hợp nêu trên .
203,146
Trường_hợp nào bên đi vay phải thực_hiện trả nợ vào tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của bên cho vay ?
Căn_cứ vào khoản 5 Điều 32 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... Chuyển tiền thực_hiện khoản vay nước_ngoài... 5. Bên đi vay thực_hiện trả nợ vào tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của bên cho vay mở tại tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam trong các trường_hợp sau : a ) Khoản vay thuộc đối_tượng đăng_ký theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 11 Thông_tư này nhưng không đủ điều_kiện xác_nhận đăng_ký. Tỷ_giá_hối_đoái áp_dụng để xác_định số tiền bằng đồng Việt_Nam cần trả cho bên cho vay theo quy_định tại Điểm này là tỷ_giá hạch_toán do Bộ Tài_chính công_bố áp_dụng hoặc tỷ_giá mua, bán ngoại_tệ do ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản hoặc tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khác tại Việt_Nam niêm_yết áp_dụng tại thời_điểm Cơ_quan có thẩm_quyền có văn_bản từ_chối xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài hoặc thời_điểm chuyển tiền trả nợ ; b ) Khoản vay nước_ngoài còn dư_nợ nhưng văn_bản xác_nhận đăng_ký, văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi bị chấm_dứt hiệu_lực do hồ_sơ có thông_tin gian_lận, tài_liệu giả_mạo. Tỷ_giá_hối_đoái áp_dụng để xác_định số tiền bằng đồng Việt_Nam cần trả cho bên cho vay theo quy_định tại khoản 4 Điều 24 Thông_tư này. c ) Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam
None
1
Căn_cứ vào khoản 5 Điều 32 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Chuyển tiền thực_hiện khoản vay nước_ngoài ... 5 . Bên đi vay thực_hiện trả nợ vào tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của bên cho vay mở tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam trong các trường_hợp sau : a ) Khoản vay thuộc đối_tượng đăng_ký theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Thông_tư này nhưng không đủ điều_kiện xác_nhận đăng_ký . Tỷ_giá_hối_đoái áp_dụng để xác_định số tiền bằng đồng Việt_Nam cần trả cho bên cho vay theo quy_định tại Điểm này là tỷ_giá hạch_toán do Bộ Tài_chính công_bố áp_dụng hoặc tỷ_giá mua , bán ngoại_tệ do ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản hoặc tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khác tại Việt_Nam niêm_yết áp_dụng tại thời_điểm Cơ_quan có thẩm_quyền có văn_bản từ_chối xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài hoặc thời_điểm chuyển tiền trả nợ ; b ) Khoản vay nước_ngoài còn dư_nợ nhưng văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi bị chấm_dứt hiệu_lực do hồ_sơ có thông_tin gian_lận , tài_liệu giả_mạo . Tỷ_giá_hối_đoái áp_dụng để xác_định số tiền bằng đồng Việt_Nam cần trả cho bên cho vay theo quy_định tại khoản 4 Điều 24 Thông_tư này . c ) Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam từ nguồn lợi_nhuận từ hoạt_động đầu_tư trực_tiếp trên lãnh_thổ Việt_Nam của bên cho vay là nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn tại bên đi vay . Như_vậy , bên đi vay phải trả nợ vào tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của bên cho vay mở tại tổ_chức tín_dụng tại Việt_Nam trong 3 trường_hợp trên .
203,147
Trường_hợp nào bên đi vay phải thực_hiện trả nợ vào tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của bên cho vay ?
Căn_cứ vào khoản 5 Điều 32 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... áp_dụng để xác_định số tiền bằng đồng Việt_Nam cần trả cho bên cho vay theo quy_định tại khoản 4 Điều 24 Thông_tư này. c ) Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam từ nguồn lợi_nhuận từ hoạt_động đầu_tư trực_tiếp trên lãnh_thổ Việt_Nam của bên cho vay là nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn tại bên đi vay. Như_vậy, bên đi vay phải trả nợ vào tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của bên cho vay mở tại tổ_chức tín_dụng tại Việt_Nam trong 3 trường_hợp trên. Chuyển tiền thực_hiện khoản vay nước_ngoài... 5. Bên đi vay thực_hiện trả nợ vào tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của bên cho vay mở tại tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam trong các trường_hợp sau : a ) Khoản vay thuộc đối_tượng đăng_ký theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 11 Thông_tư này nhưng không đủ điều_kiện xác_nhận đăng_ký. Tỷ_giá_hối_đoái áp_dụng để xác_định số tiền bằng đồng Việt_Nam cần trả cho bên cho vay theo quy_định tại Điểm này là tỷ_giá hạch_toán do Bộ Tài_chính công_bố áp_dụng hoặc tỷ_giá mua, bán ngoại_tệ do ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản hoặc tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khác tại
None
1
Căn_cứ vào khoản 5 Điều 32 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Chuyển tiền thực_hiện khoản vay nước_ngoài ... 5 . Bên đi vay thực_hiện trả nợ vào tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của bên cho vay mở tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam trong các trường_hợp sau : a ) Khoản vay thuộc đối_tượng đăng_ký theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Thông_tư này nhưng không đủ điều_kiện xác_nhận đăng_ký . Tỷ_giá_hối_đoái áp_dụng để xác_định số tiền bằng đồng Việt_Nam cần trả cho bên cho vay theo quy_định tại Điểm này là tỷ_giá hạch_toán do Bộ Tài_chính công_bố áp_dụng hoặc tỷ_giá mua , bán ngoại_tệ do ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản hoặc tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khác tại Việt_Nam niêm_yết áp_dụng tại thời_điểm Cơ_quan có thẩm_quyền có văn_bản từ_chối xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài hoặc thời_điểm chuyển tiền trả nợ ; b ) Khoản vay nước_ngoài còn dư_nợ nhưng văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi bị chấm_dứt hiệu_lực do hồ_sơ có thông_tin gian_lận , tài_liệu giả_mạo . Tỷ_giá_hối_đoái áp_dụng để xác_định số tiền bằng đồng Việt_Nam cần trả cho bên cho vay theo quy_định tại khoản 4 Điều 24 Thông_tư này . c ) Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam từ nguồn lợi_nhuận từ hoạt_động đầu_tư trực_tiếp trên lãnh_thổ Việt_Nam của bên cho vay là nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn tại bên đi vay . Như_vậy , bên đi vay phải trả nợ vào tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của bên cho vay mở tại tổ_chức tín_dụng tại Việt_Nam trong 3 trường_hợp trên .
203,148
Trường_hợp nào bên đi vay phải thực_hiện trả nợ vào tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của bên cho vay ?
Căn_cứ vào khoản 5 Điều 32 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... quy_định tại Điểm này là tỷ_giá hạch_toán do Bộ Tài_chính công_bố áp_dụng hoặc tỷ_giá mua, bán ngoại_tệ do ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản hoặc tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khác tại Việt_Nam niêm_yết áp_dụng tại thời_điểm Cơ_quan có thẩm_quyền có văn_bản từ_chối xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài hoặc thời_điểm chuyển tiền trả nợ ; b ) Khoản vay nước_ngoài còn dư_nợ nhưng văn_bản xác_nhận đăng_ký, văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi bị chấm_dứt hiệu_lực do hồ_sơ có thông_tin gian_lận, tài_liệu giả_mạo. Tỷ_giá_hối_đoái áp_dụng để xác_định số tiền bằng đồng Việt_Nam cần trả cho bên cho vay theo quy_định tại khoản 4 Điều 24 Thông_tư này. c ) Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam từ nguồn lợi_nhuận từ hoạt_động đầu_tư trực_tiếp trên lãnh_thổ Việt_Nam của bên cho vay là nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn tại bên đi vay. Như_vậy, bên đi vay phải trả nợ vào tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của bên cho vay mở tại tổ_chức tín_dụng tại Việt_Nam trong 3 trường_hợp trên.
None
1
Căn_cứ vào khoản 5 Điều 32 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Chuyển tiền thực_hiện khoản vay nước_ngoài ... 5 . Bên đi vay thực_hiện trả nợ vào tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của bên cho vay mở tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam trong các trường_hợp sau : a ) Khoản vay thuộc đối_tượng đăng_ký theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Thông_tư này nhưng không đủ điều_kiện xác_nhận đăng_ký . Tỷ_giá_hối_đoái áp_dụng để xác_định số tiền bằng đồng Việt_Nam cần trả cho bên cho vay theo quy_định tại Điểm này là tỷ_giá hạch_toán do Bộ Tài_chính công_bố áp_dụng hoặc tỷ_giá mua , bán ngoại_tệ do ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản hoặc tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khác tại Việt_Nam niêm_yết áp_dụng tại thời_điểm Cơ_quan có thẩm_quyền có văn_bản từ_chối xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài hoặc thời_điểm chuyển tiền trả nợ ; b ) Khoản vay nước_ngoài còn dư_nợ nhưng văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi bị chấm_dứt hiệu_lực do hồ_sơ có thông_tin gian_lận , tài_liệu giả_mạo . Tỷ_giá_hối_đoái áp_dụng để xác_định số tiền bằng đồng Việt_Nam cần trả cho bên cho vay theo quy_định tại khoản 4 Điều 24 Thông_tư này . c ) Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam từ nguồn lợi_nhuận từ hoạt_động đầu_tư trực_tiếp trên lãnh_thổ Việt_Nam của bên cho vay là nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn tại bên đi vay . Như_vậy , bên đi vay phải trả nợ vào tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của bên cho vay mở tại tổ_chức tín_dụng tại Việt_Nam trong 3 trường_hợp trên .
203,149
Trường_hợp nào bên đi vay phải thực_hiện trả nợ vào tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của bên cho vay ?
Căn_cứ vào khoản 5 Điều 32 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... trên.
None
1
Căn_cứ vào khoản 5 Điều 32 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Chuyển tiền thực_hiện khoản vay nước_ngoài ... 5 . Bên đi vay thực_hiện trả nợ vào tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của bên cho vay mở tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam trong các trường_hợp sau : a ) Khoản vay thuộc đối_tượng đăng_ký theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 11 Thông_tư này nhưng không đủ điều_kiện xác_nhận đăng_ký . Tỷ_giá_hối_đoái áp_dụng để xác_định số tiền bằng đồng Việt_Nam cần trả cho bên cho vay theo quy_định tại Điểm này là tỷ_giá hạch_toán do Bộ Tài_chính công_bố áp_dụng hoặc tỷ_giá mua , bán ngoại_tệ do ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản hoặc tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khác tại Việt_Nam niêm_yết áp_dụng tại thời_điểm Cơ_quan có thẩm_quyền có văn_bản từ_chối xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài hoặc thời_điểm chuyển tiền trả nợ ; b ) Khoản vay nước_ngoài còn dư_nợ nhưng văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi bị chấm_dứt hiệu_lực do hồ_sơ có thông_tin gian_lận , tài_liệu giả_mạo . Tỷ_giá_hối_đoái áp_dụng để xác_định số tiền bằng đồng Việt_Nam cần trả cho bên cho vay theo quy_định tại khoản 4 Điều 24 Thông_tư này . c ) Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam từ nguồn lợi_nhuận từ hoạt_động đầu_tư trực_tiếp trên lãnh_thổ Việt_Nam của bên cho vay là nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn tại bên đi vay . Như_vậy , bên đi vay phải trả nợ vào tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam của bên cho vay mở tại tổ_chức tín_dụng tại Việt_Nam trong 3 trường_hợp trên .
203,150
Địa_điểm đặt nhóm trẻ độc_lập được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 17 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2021/TT-BGDĐT quy_định về địa_điểm như sau : ... Địa_điểm 1 . Vị_trí đặt cơ_sở giáo_dục mầm_non độc_lập bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh môi_trường , phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ theo quy_định . 2 . Các hạng_mục công_trình phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động nuôi_dưỡng , chăm_sóc và giáo_dục trẻ_em cao không quá 03 tầng . Theo đó , vị_trí đặt nhóm trẻ độc_lập bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh môi_trường , phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ theo quy_định . Các hạng_mục công_trình phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động nuôi_dưỡng , chăm_sóc và giáo_dục trẻ_em cao không quá 03 tầng . Nhóm trẻ độc_lập ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2021/TT-BGDĐT quy_định về địa_điểm như sau : Địa_điểm 1 . Vị_trí đặt cơ_sở giáo_dục mầm_non độc_lập bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh môi_trường , phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ theo quy_định . 2 . Các hạng_mục công_trình phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động nuôi_dưỡng , chăm_sóc và giáo_dục trẻ_em cao không quá 03 tầng . Theo đó , vị_trí đặt nhóm trẻ độc_lập bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh môi_trường , phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ theo quy_định . Các hạng_mục công_trình phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động nuôi_dưỡng , chăm_sóc và giáo_dục trẻ_em cao không quá 03 tầng . Nhóm trẻ độc_lập ( Hình từ Internet )
203,151
Nhóm trẻ độc_lập cần đáp_ứng tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất tối_thiểu gì theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ theo Điều 18 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2021/TT-BGDĐT quy_định về cơ_sở vật_chất như sau : ... Cơ_sở vật_chất Tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất tối_thiểu a ) Phòng nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em : bảo_đảm mỗi nhóm, lớp một phòng ; diện_tích ít_nhất 1,5 m2 / trẻ_em nhưng không nhỏ hơn 24 m2 ; b ) Phòng_vệ sinh : bảo_đảm mỗi nhóm, lớp một phòng ; diện_tích ít_nhất 0,4 m2 / trẻ_em ; trang_bị các thiết_bị vệ_sinh được lắp_đặt phù_hợp với độ tuổi. Trường_hợp phòng_vệ sinh sử_dụng chung phải liên_kết với phòng nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em bằng hành_lang giao_thông, thuận_tiện cho sử_dụng và dễ quan_sát ; c ) Chỗ chơi ( trong nhà ) diện_tích ít_nhất 0,5 m2 / trẻ_em hoặc sân_chơi ( ngoài_trời ) diện_tích ít_nhất 1,0 m2 / trẻ_em ; d ) Những nơi có tổ_chức ăn cho trẻ_em, nhà_bếp diện_tích ít_nhất 0,3 m2 / trẻ_em nhưng không nhỏ hơn 10 m2 ; độc_lập hoặc có cửa ngăn_cách với phòng nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em ; đ ) Có phòng_vệ sinh riêng cho giáo_viên, nhân_viên ; e ) Chấn_song cửa_sổ, lan_can cầu_thang và các thiết_bị điện bảo_đảm an_toàn ; g ) Có đủ nước uống và nước sinh_hoạt hằng ngày cho trẻ_em, chất_lượng nguồn
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2021/TT-BGDĐT quy_định về cơ_sở vật_chất như sau : Cơ_sở vật_chất Tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất tối_thiểu a ) Phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em : bảo_đảm mỗi nhóm , lớp một phòng ; diện_tích ít_nhất 1,5 m2 / trẻ_em nhưng không nhỏ hơn 24 m2 ; b ) Phòng_vệ sinh : bảo_đảm mỗi nhóm , lớp một phòng ; diện_tích ít_nhất 0,4 m2 / trẻ_em ; trang_bị các thiết_bị vệ_sinh được lắp_đặt phù_hợp với độ tuổi . Trường_hợp phòng_vệ sinh sử_dụng chung phải liên_kết với phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em bằng hành_lang giao_thông , thuận_tiện cho sử_dụng và dễ quan_sát ; c ) Chỗ chơi ( trong nhà ) diện_tích ít_nhất 0,5 m2 / trẻ_em hoặc sân_chơi ( ngoài_trời ) diện_tích ít_nhất 1,0 m2 / trẻ_em ; d ) Những nơi có tổ_chức ăn cho trẻ_em , nhà_bếp diện_tích ít_nhất 0,3 m2 / trẻ_em nhưng không nhỏ hơn 10 m2 ; độc_lập hoặc có cửa ngăn_cách với phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em ; đ ) Có phòng_vệ sinh riêng cho giáo_viên , nhân_viên ; e ) Chấn_song cửa_sổ , lan_can cầu_thang và các thiết_bị điện bảo_đảm an_toàn ; g ) Có đủ nước uống và nước sinh_hoạt hằng ngày cho trẻ_em , chất_lượng nguồn nước bảo_đảm tiêu_chuẩn theo quy_định . 2 . Đối_với nhóm trẻ độc_lập quy_mô tối_đa 07 trẻ , tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất tối_thiểu : có phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em bảo_đảm an_toàn , đủ ánh_sáng tự_nhiên , thoáng , mát , có diện_tích ít_nhất 24 m2 ; có phòng_vệ sinh và thiết_bị vệ_sinh phù_hợp với trẻ_em ; chấn_song cửa_sổ , lan_can cầu_thang và các thiết_bị điện bảo_đảm an_toàn ; có đủ nước uống và nước sinh_hoạt hằng ngày cho trẻ_em , chất_lượng nguồn nước bảo_đảm tiêu_chuẩn theo quy_định . Theo đó , nhóm trẻ độc_lập cần đáp_ứng tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất tối_thiểu như sau : - Phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em : bảo_đảm mỗi nhóm , lớp một phòng ; diện_tích ít_nhất 1,5 m2 / trẻ_em nhưng không nhỏ hơn 24 m2 ; - Phòng_vệ sinh : bảo_đảm mỗi nhóm , lớp một phòng ; diện_tích ít_nhất 0,4 m2 / trẻ_em ; trang_bị các thiết_bị vệ_sinh được lắp_đặt phù_hợp với độ tuổi . Trường_hợp phòng_vệ sinh sử_dụng chung phải liên_kết với phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em bằng hành_lang giao_thông , thuận_tiện cho sử_dụng và dễ quan_sát ; - Chỗ chơi ( trong nhà ) diện_tích ít_nhất 0,5 m2 / trẻ_em hoặc sân_chơi ( ngoài_trời ) diện_tích ít_nhất 1,0 m2 / trẻ_em ; - Những nơi có tổ_chức ăn cho trẻ_em , nhà_bếp diện_tích ít_nhất 0,3 m2 / trẻ_em nhưng không nhỏ hơn 10 m2 ; độc_lập hoặc có cửa ngăn_cách với phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em ; - Có phòng_vệ sinh riêng cho giáo_viên , nhân_viên ; - Chấn_song cửa_sổ , lan_can cầu_thang và các thiết_bị điện bảo_đảm an_toàn ; - Có đủ nước uống và nước sinh_hoạt hằng ngày cho trẻ_em , chất_lượng nguồn nước bảo_đảm tiêu_chuẩn theo quy_định .
203,152
Nhóm trẻ độc_lập cần đáp_ứng tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất tối_thiểu gì theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ theo Điều 18 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2021/TT-BGDĐT quy_định về cơ_sở vật_chất như sau : ... ; e ) Chấn_song cửa_sổ, lan_can cầu_thang và các thiết_bị điện bảo_đảm an_toàn ; g ) Có đủ nước uống và nước sinh_hoạt hằng ngày cho trẻ_em, chất_lượng nguồn nước bảo_đảm tiêu_chuẩn theo quy_định. 2. Đối_với nhóm trẻ độc_lập quy_mô tối_đa 07 trẻ, tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất tối_thiểu : có phòng nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em bảo_đảm an_toàn, đủ ánh_sáng tự_nhiên, thoáng, mát, có diện_tích ít_nhất 24 m2 ; có phòng_vệ sinh và thiết_bị vệ_sinh phù_hợp với trẻ_em ; chấn_song cửa_sổ, lan_can cầu_thang và các thiết_bị điện bảo_đảm an_toàn ; có đủ nước uống và nước sinh_hoạt hằng ngày cho trẻ_em, chất_lượng nguồn nước bảo_đảm tiêu_chuẩn theo quy_định. Theo đó, nhóm trẻ độc_lập cần đáp_ứng tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất tối_thiểu như sau : - Phòng nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em : bảo_đảm mỗi nhóm, lớp một phòng ; diện_tích ít_nhất 1,5 m2 / trẻ_em nhưng không nhỏ hơn 24 m2 ; - Phòng_vệ sinh : bảo_đảm mỗi nhóm, lớp một phòng ; diện_tích ít_nhất 0,4 m2 / trẻ_em ; trang_bị các thiết_bị vệ_sinh được lắp_đặt phù_hợp với độ tuổi. Trường_hợp phòng_vệ sinh
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2021/TT-BGDĐT quy_định về cơ_sở vật_chất như sau : Cơ_sở vật_chất Tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất tối_thiểu a ) Phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em : bảo_đảm mỗi nhóm , lớp một phòng ; diện_tích ít_nhất 1,5 m2 / trẻ_em nhưng không nhỏ hơn 24 m2 ; b ) Phòng_vệ sinh : bảo_đảm mỗi nhóm , lớp một phòng ; diện_tích ít_nhất 0,4 m2 / trẻ_em ; trang_bị các thiết_bị vệ_sinh được lắp_đặt phù_hợp với độ tuổi . Trường_hợp phòng_vệ sinh sử_dụng chung phải liên_kết với phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em bằng hành_lang giao_thông , thuận_tiện cho sử_dụng và dễ quan_sát ; c ) Chỗ chơi ( trong nhà ) diện_tích ít_nhất 0,5 m2 / trẻ_em hoặc sân_chơi ( ngoài_trời ) diện_tích ít_nhất 1,0 m2 / trẻ_em ; d ) Những nơi có tổ_chức ăn cho trẻ_em , nhà_bếp diện_tích ít_nhất 0,3 m2 / trẻ_em nhưng không nhỏ hơn 10 m2 ; độc_lập hoặc có cửa ngăn_cách với phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em ; đ ) Có phòng_vệ sinh riêng cho giáo_viên , nhân_viên ; e ) Chấn_song cửa_sổ , lan_can cầu_thang và các thiết_bị điện bảo_đảm an_toàn ; g ) Có đủ nước uống và nước sinh_hoạt hằng ngày cho trẻ_em , chất_lượng nguồn nước bảo_đảm tiêu_chuẩn theo quy_định . 2 . Đối_với nhóm trẻ độc_lập quy_mô tối_đa 07 trẻ , tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất tối_thiểu : có phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em bảo_đảm an_toàn , đủ ánh_sáng tự_nhiên , thoáng , mát , có diện_tích ít_nhất 24 m2 ; có phòng_vệ sinh và thiết_bị vệ_sinh phù_hợp với trẻ_em ; chấn_song cửa_sổ , lan_can cầu_thang và các thiết_bị điện bảo_đảm an_toàn ; có đủ nước uống và nước sinh_hoạt hằng ngày cho trẻ_em , chất_lượng nguồn nước bảo_đảm tiêu_chuẩn theo quy_định . Theo đó , nhóm trẻ độc_lập cần đáp_ứng tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất tối_thiểu như sau : - Phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em : bảo_đảm mỗi nhóm , lớp một phòng ; diện_tích ít_nhất 1,5 m2 / trẻ_em nhưng không nhỏ hơn 24 m2 ; - Phòng_vệ sinh : bảo_đảm mỗi nhóm , lớp một phòng ; diện_tích ít_nhất 0,4 m2 / trẻ_em ; trang_bị các thiết_bị vệ_sinh được lắp_đặt phù_hợp với độ tuổi . Trường_hợp phòng_vệ sinh sử_dụng chung phải liên_kết với phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em bằng hành_lang giao_thông , thuận_tiện cho sử_dụng và dễ quan_sát ; - Chỗ chơi ( trong nhà ) diện_tích ít_nhất 0,5 m2 / trẻ_em hoặc sân_chơi ( ngoài_trời ) diện_tích ít_nhất 1,0 m2 / trẻ_em ; - Những nơi có tổ_chức ăn cho trẻ_em , nhà_bếp diện_tích ít_nhất 0,3 m2 / trẻ_em nhưng không nhỏ hơn 10 m2 ; độc_lập hoặc có cửa ngăn_cách với phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em ; - Có phòng_vệ sinh riêng cho giáo_viên , nhân_viên ; - Chấn_song cửa_sổ , lan_can cầu_thang và các thiết_bị điện bảo_đảm an_toàn ; - Có đủ nước uống và nước sinh_hoạt hằng ngày cho trẻ_em , chất_lượng nguồn nước bảo_đảm tiêu_chuẩn theo quy_định .
203,153
Nhóm trẻ độc_lập cần đáp_ứng tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất tối_thiểu gì theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ theo Điều 18 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2021/TT-BGDĐT quy_định về cơ_sở vật_chất như sau : ... Phòng_vệ sinh : bảo_đảm mỗi nhóm, lớp một phòng ; diện_tích ít_nhất 0,4 m2 / trẻ_em ; trang_bị các thiết_bị vệ_sinh được lắp_đặt phù_hợp với độ tuổi. Trường_hợp phòng_vệ sinh sử_dụng chung phải liên_kết với phòng nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em bằng hành_lang giao_thông, thuận_tiện cho sử_dụng và dễ quan_sát ; - Chỗ chơi ( trong nhà ) diện_tích ít_nhất 0,5 m2 / trẻ_em hoặc sân_chơi ( ngoài_trời ) diện_tích ít_nhất 1,0 m2 / trẻ_em ; - Những nơi có tổ_chức ăn cho trẻ_em, nhà_bếp diện_tích ít_nhất 0,3 m2 / trẻ_em nhưng không nhỏ hơn 10 m2 ; độc_lập hoặc có cửa ngăn_cách với phòng nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em ; - Có phòng_vệ sinh riêng cho giáo_viên, nhân_viên ; - Chấn_song cửa_sổ, lan_can cầu_thang và các thiết_bị điện bảo_đảm an_toàn ; - Có đủ nước uống và nước sinh_hoạt hằng ngày cho trẻ_em, chất_lượng nguồn nước bảo_đảm tiêu_chuẩn theo quy_định.
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2021/TT-BGDĐT quy_định về cơ_sở vật_chất như sau : Cơ_sở vật_chất Tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất tối_thiểu a ) Phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em : bảo_đảm mỗi nhóm , lớp một phòng ; diện_tích ít_nhất 1,5 m2 / trẻ_em nhưng không nhỏ hơn 24 m2 ; b ) Phòng_vệ sinh : bảo_đảm mỗi nhóm , lớp một phòng ; diện_tích ít_nhất 0,4 m2 / trẻ_em ; trang_bị các thiết_bị vệ_sinh được lắp_đặt phù_hợp với độ tuổi . Trường_hợp phòng_vệ sinh sử_dụng chung phải liên_kết với phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em bằng hành_lang giao_thông , thuận_tiện cho sử_dụng và dễ quan_sát ; c ) Chỗ chơi ( trong nhà ) diện_tích ít_nhất 0,5 m2 / trẻ_em hoặc sân_chơi ( ngoài_trời ) diện_tích ít_nhất 1,0 m2 / trẻ_em ; d ) Những nơi có tổ_chức ăn cho trẻ_em , nhà_bếp diện_tích ít_nhất 0,3 m2 / trẻ_em nhưng không nhỏ hơn 10 m2 ; độc_lập hoặc có cửa ngăn_cách với phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em ; đ ) Có phòng_vệ sinh riêng cho giáo_viên , nhân_viên ; e ) Chấn_song cửa_sổ , lan_can cầu_thang và các thiết_bị điện bảo_đảm an_toàn ; g ) Có đủ nước uống và nước sinh_hoạt hằng ngày cho trẻ_em , chất_lượng nguồn nước bảo_đảm tiêu_chuẩn theo quy_định . 2 . Đối_với nhóm trẻ độc_lập quy_mô tối_đa 07 trẻ , tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất tối_thiểu : có phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em bảo_đảm an_toàn , đủ ánh_sáng tự_nhiên , thoáng , mát , có diện_tích ít_nhất 24 m2 ; có phòng_vệ sinh và thiết_bị vệ_sinh phù_hợp với trẻ_em ; chấn_song cửa_sổ , lan_can cầu_thang và các thiết_bị điện bảo_đảm an_toàn ; có đủ nước uống và nước sinh_hoạt hằng ngày cho trẻ_em , chất_lượng nguồn nước bảo_đảm tiêu_chuẩn theo quy_định . Theo đó , nhóm trẻ độc_lập cần đáp_ứng tiêu_chuẩn cơ_sở vật_chất tối_thiểu như sau : - Phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em : bảo_đảm mỗi nhóm , lớp một phòng ; diện_tích ít_nhất 1,5 m2 / trẻ_em nhưng không nhỏ hơn 24 m2 ; - Phòng_vệ sinh : bảo_đảm mỗi nhóm , lớp một phòng ; diện_tích ít_nhất 0,4 m2 / trẻ_em ; trang_bị các thiết_bị vệ_sinh được lắp_đặt phù_hợp với độ tuổi . Trường_hợp phòng_vệ sinh sử_dụng chung phải liên_kết với phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em bằng hành_lang giao_thông , thuận_tiện cho sử_dụng và dễ quan_sát ; - Chỗ chơi ( trong nhà ) diện_tích ít_nhất 0,5 m2 / trẻ_em hoặc sân_chơi ( ngoài_trời ) diện_tích ít_nhất 1,0 m2 / trẻ_em ; - Những nơi có tổ_chức ăn cho trẻ_em , nhà_bếp diện_tích ít_nhất 0,3 m2 / trẻ_em nhưng không nhỏ hơn 10 m2 ; độc_lập hoặc có cửa ngăn_cách với phòng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em ; - Có phòng_vệ sinh riêng cho giáo_viên , nhân_viên ; - Chấn_song cửa_sổ , lan_can cầu_thang và các thiết_bị điện bảo_đảm an_toàn ; - Có đủ nước uống và nước sinh_hoạt hằng ngày cho trẻ_em , chất_lượng nguồn nước bảo_đảm tiêu_chuẩn theo quy_định .
203,154
Đồ_dùng đồ_chơi và tài_liệu thiết_bị dạy_học của nhóm trẻ độc_lập được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 19 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Đồ_dùng, đồ_chơi, học liệu, tài_liệu và thiết_bị dạy_học 1. Cơ_sở giáo_dục mầm_non độc_lập phải trang_bị đồ_dùng, đồ_chơi, học liệu, tài_liệu và thiết_bị dạy_học tối_thiểu cho trẻ_em, giáo_viên và phục_vụ dùng chung theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, phù_hợp với độ tuổi và số_lượng trẻ_em mỗi nhóm, lớp. 2. Cơ_sở giáo_dục mầm_non độc_lập căn_cứ vào yêu_cầu, nguyên_tắc lựa_chọn đồ_chơi, học liệu ; kế_hoạch thực_hiện năm_học ; kế_hoạch thực_hiện chuyên_đề hằng năm ; nhu_cầu thực_tiễn các hoạt_động nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em để lựa_chọn, sử_dụng đồ_dùng, đồ_chơi, học liệu, tài_liệu phù_hợp, bảo_đảm chất_lượng. 3. Khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục mầm_non độc_lập đầu_tư đồ_dùng, đồ_chơi, học liệu và thiết_bị dạy_học hiện_đại, tiên_tiến để nâng cao chất_lượng nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em. Theo đó, nhóm trẻ độc_lập phải trang_bị đồ_dùng, đồ_chơi, học liệu, tài_liệu và thiết_bị dạy_học tối_thiểu cho trẻ_em, giáo_viên và phục_vụ dùng chung theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, phù_hợp với độ tuổi và số_lượng trẻ_em mỗi nhóm, lớp. Nhóm trẻ độc_lập căn_cứ vào yêu_cầu
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu , tài_liệu và thiết_bị dạy_học 1 . Cơ_sở giáo_dục mầm_non độc_lập phải trang_bị đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu , tài_liệu và thiết_bị dạy_học tối_thiểu cho trẻ_em , giáo_viên và phục_vụ dùng chung theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , phù_hợp với độ tuổi và số_lượng trẻ_em mỗi nhóm , lớp . 2 . Cơ_sở giáo_dục mầm_non độc_lập căn_cứ vào yêu_cầu , nguyên_tắc lựa_chọn đồ_chơi , học liệu ; kế_hoạch thực_hiện năm_học ; kế_hoạch thực_hiện chuyên_đề hằng năm ; nhu_cầu thực_tiễn các hoạt_động nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em để lựa_chọn , sử_dụng đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu , tài_liệu phù_hợp , bảo_đảm chất_lượng . 3 . Khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục mầm_non độc_lập đầu_tư đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu và thiết_bị dạy_học hiện_đại , tiên_tiến để nâng cao chất_lượng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em . Theo đó , nhóm trẻ độc_lập phải trang_bị đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu , tài_liệu và thiết_bị dạy_học tối_thiểu cho trẻ_em , giáo_viên và phục_vụ dùng chung theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , phù_hợp với độ tuổi và số_lượng trẻ_em mỗi nhóm , lớp . Nhóm trẻ độc_lập căn_cứ vào yêu_cầu , nguyên_tắc lựa_chọn đồ_chơi , học liệu ; kế_hoạch thực_hiện năm_học ; kế_hoạch thực_hiện chuyên_đề hằng năm ; nhu_cầu thực_tiễn các hoạt_động nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em để lựa_chọn , sử_dụng đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu , tài_liệu phù_hợp , bảo_đảm chất_lượng .
203,155
Đồ_dùng đồ_chơi và tài_liệu thiết_bị dạy_học của nhóm trẻ độc_lập được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 19 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... , giáo_viên và phục_vụ dùng chung theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, phù_hợp với độ tuổi và số_lượng trẻ_em mỗi nhóm, lớp. Nhóm trẻ độc_lập căn_cứ vào yêu_cầu, nguyên_tắc lựa_chọn đồ_chơi, học liệu ; kế_hoạch thực_hiện năm_học ; kế_hoạch thực_hiện chuyên_đề hằng năm ; nhu_cầu thực_tiễn các hoạt_động nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em để lựa_chọn, sử_dụng đồ_dùng, đồ_chơi, học liệu, tài_liệu phù_hợp, bảo_đảm chất_lượng. Đồ_dùng, đồ_chơi, học liệu, tài_liệu và thiết_bị dạy_học 1. Cơ_sở giáo_dục mầm_non độc_lập phải trang_bị đồ_dùng, đồ_chơi, học liệu, tài_liệu và thiết_bị dạy_học tối_thiểu cho trẻ_em, giáo_viên và phục_vụ dùng chung theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, phù_hợp với độ tuổi và số_lượng trẻ_em mỗi nhóm, lớp. 2. Cơ_sở giáo_dục mầm_non độc_lập căn_cứ vào yêu_cầu, nguyên_tắc lựa_chọn đồ_chơi, học liệu ; kế_hoạch thực_hiện năm_học ; kế_hoạch thực_hiện chuyên_đề hằng năm ; nhu_cầu thực_tiễn các hoạt_động nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em để lựa_chọn, sử_dụng đồ_dùng, đồ_chơi, học liệu, tài_liệu phù_hợp, bảo_đảm chất_lượng. 3. Khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục mầm_non độc_lập đầu_tư
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu , tài_liệu và thiết_bị dạy_học 1 . Cơ_sở giáo_dục mầm_non độc_lập phải trang_bị đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu , tài_liệu và thiết_bị dạy_học tối_thiểu cho trẻ_em , giáo_viên và phục_vụ dùng chung theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , phù_hợp với độ tuổi và số_lượng trẻ_em mỗi nhóm , lớp . 2 . Cơ_sở giáo_dục mầm_non độc_lập căn_cứ vào yêu_cầu , nguyên_tắc lựa_chọn đồ_chơi , học liệu ; kế_hoạch thực_hiện năm_học ; kế_hoạch thực_hiện chuyên_đề hằng năm ; nhu_cầu thực_tiễn các hoạt_động nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em để lựa_chọn , sử_dụng đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu , tài_liệu phù_hợp , bảo_đảm chất_lượng . 3 . Khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục mầm_non độc_lập đầu_tư đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu và thiết_bị dạy_học hiện_đại , tiên_tiến để nâng cao chất_lượng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em . Theo đó , nhóm trẻ độc_lập phải trang_bị đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu , tài_liệu và thiết_bị dạy_học tối_thiểu cho trẻ_em , giáo_viên và phục_vụ dùng chung theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , phù_hợp với độ tuổi và số_lượng trẻ_em mỗi nhóm , lớp . Nhóm trẻ độc_lập căn_cứ vào yêu_cầu , nguyên_tắc lựa_chọn đồ_chơi , học liệu ; kế_hoạch thực_hiện năm_học ; kế_hoạch thực_hiện chuyên_đề hằng năm ; nhu_cầu thực_tiễn các hoạt_động nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em để lựa_chọn , sử_dụng đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu , tài_liệu phù_hợp , bảo_đảm chất_lượng .
203,156
Đồ_dùng đồ_chơi và tài_liệu thiết_bị dạy_học của nhóm trẻ độc_lập được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 19 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em để lựa_chọn, sử_dụng đồ_dùng, đồ_chơi, học liệu, tài_liệu phù_hợp, bảo_đảm chất_lượng. 3. Khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục mầm_non độc_lập đầu_tư đồ_dùng, đồ_chơi, học liệu và thiết_bị dạy_học hiện_đại, tiên_tiến để nâng cao chất_lượng nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em. Theo đó, nhóm trẻ độc_lập phải trang_bị đồ_dùng, đồ_chơi, học liệu, tài_liệu và thiết_bị dạy_học tối_thiểu cho trẻ_em, giáo_viên và phục_vụ dùng chung theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, phù_hợp với độ tuổi và số_lượng trẻ_em mỗi nhóm, lớp. Nhóm trẻ độc_lập căn_cứ vào yêu_cầu, nguyên_tắc lựa_chọn đồ_chơi, học liệu ; kế_hoạch thực_hiện năm_học ; kế_hoạch thực_hiện chuyên_đề hằng năm ; nhu_cầu thực_tiễn các hoạt_động nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em để lựa_chọn, sử_dụng đồ_dùng, đồ_chơi, học liệu, tài_liệu phù_hợp, bảo_đảm chất_lượng.
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu , tài_liệu và thiết_bị dạy_học 1 . Cơ_sở giáo_dục mầm_non độc_lập phải trang_bị đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu , tài_liệu và thiết_bị dạy_học tối_thiểu cho trẻ_em , giáo_viên và phục_vụ dùng chung theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , phù_hợp với độ tuổi và số_lượng trẻ_em mỗi nhóm , lớp . 2 . Cơ_sở giáo_dục mầm_non độc_lập căn_cứ vào yêu_cầu , nguyên_tắc lựa_chọn đồ_chơi , học liệu ; kế_hoạch thực_hiện năm_học ; kế_hoạch thực_hiện chuyên_đề hằng năm ; nhu_cầu thực_tiễn các hoạt_động nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em để lựa_chọn , sử_dụng đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu , tài_liệu phù_hợp , bảo_đảm chất_lượng . 3 . Khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục mầm_non độc_lập đầu_tư đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu và thiết_bị dạy_học hiện_đại , tiên_tiến để nâng cao chất_lượng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em . Theo đó , nhóm trẻ độc_lập phải trang_bị đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu , tài_liệu và thiết_bị dạy_học tối_thiểu cho trẻ_em , giáo_viên và phục_vụ dùng chung theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , phù_hợp với độ tuổi và số_lượng trẻ_em mỗi nhóm , lớp . Nhóm trẻ độc_lập căn_cứ vào yêu_cầu , nguyên_tắc lựa_chọn đồ_chơi , học liệu ; kế_hoạch thực_hiện năm_học ; kế_hoạch thực_hiện chuyên_đề hằng năm ; nhu_cầu thực_tiễn các hoạt_động nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em để lựa_chọn , sử_dụng đồ_dùng , đồ_chơi , học liệu , tài_liệu phù_hợp , bảo_đảm chất_lượng .
203,157
Quy_định về xuất_bản_phẩm thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Luật xuất_bản 2012 quy_định về xuất_bản_phẩm như sau : ... - Xuất_bản_phẩm là tác_phẩm , tài_liệu về chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , giáo_dục và đào_tạo , khoa_học , công_nghệ , văn_học , nghệ_thuật được xuất_bản thông_qua nhà_xuất_bản hoặc cơ_quan , tổ_chức được cấp giấy_phép xuất_bản bằng các ngôn_ngữ khác nhau , bằng hình_ảnh , âm_thanh và được thể_hiện dưới các hình_thức sau đây : + Sách in ; + Sách chữ_nổi ; + Tranh , ảnh , bản_đồ , áp-phích , tờ_rời , tờ_gấp ; + Các loại lịch ; + Bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung thay sách hoặc minh_hoạ cho sách Sản_phẩm in và xuất_bản_phẩm
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật xuất_bản 2012 quy_định về xuất_bản_phẩm như sau : - Xuất_bản_phẩm là tác_phẩm , tài_liệu về chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , giáo_dục và đào_tạo , khoa_học , công_nghệ , văn_học , nghệ_thuật được xuất_bản thông_qua nhà_xuất_bản hoặc cơ_quan , tổ_chức được cấp giấy_phép xuất_bản bằng các ngôn_ngữ khác nhau , bằng hình_ảnh , âm_thanh và được thể_hiện dưới các hình_thức sau đây : + Sách in ; + Sách chữ_nổi ; + Tranh , ảnh , bản_đồ , áp-phích , tờ_rời , tờ_gấp ; + Các loại lịch ; + Bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung thay sách hoặc minh_hoạ cho sách Sản_phẩm in và xuất_bản_phẩm
203,158
Sản_phẩm in được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị_định 72/2022/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 72/2022/NĐ-: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị_định 72/2022/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 72/2022/NĐ-CP quy_định về hoạt_động in_như sau : - Sản_phẩm in là sản_phẩm được tạo ra bằng công_nghệ, thiết_bị ngành in trên các loại vật_liệu khác nhau, bao_gồm : + Báo, tạp_chí và các ấn_phẩm báo_chí khác theo quy_định của pháp_luật về báo_chí ; + Mẫu, biểu_mẫu giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước ban_hành ; + Tem chống giả ; + Hoá_đơn tài_chính, các loại thẻ, giấy_tờ có sẵn mệnh_giá hoặc dùng để ghi mệnh_giá ( không bao_gồm tiền ) ; + Bao_bì, nhãn hàng_hoá ; + Mẫu, biểu_mẫu, giấy_tờ, sách, sổ, tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng, giới_thiệu, quảng_cáo thiết_bị, công_cụ sản_xuất, sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ ; áp-phích, tờ_rời, tờ_gấp không phải là xuất_bản_phẩm theo quy_định của Luật Xuất_bản ; + Các sản_phẩm in khác. Như_vậy, theo 2 quy_định trên gửi đến bạn tham_khảo quy_định chi_tiết về quy_định về sản_phẩm in và xuất_bản_phẩm theo
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị_định 72/2022/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 72/2022/NĐ-CP quy_định về hoạt_động in_như sau : - Sản_phẩm in là sản_phẩm được tạo ra bằng công_nghệ , thiết_bị ngành in trên các loại vật_liệu khác nhau , bao_gồm : + Báo , tạp_chí và các ấn_phẩm báo_chí khác theo quy_định của pháp_luật về báo_chí ; + Mẫu , biểu_mẫu giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước ban_hành ; + Tem chống giả ; + Hoá_đơn tài_chính , các loại thẻ , giấy_tờ có sẵn mệnh_giá hoặc dùng để ghi mệnh_giá ( không bao_gồm tiền ) ; + Bao_bì , nhãn hàng_hoá ; + Mẫu , biểu_mẫu , giấy_tờ , sách , sổ , tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng , giới_thiệu , quảng_cáo thiết_bị , công_cụ sản_xuất , sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; áp-phích , tờ_rời , tờ_gấp không phải là xuất_bản_phẩm theo quy_định của Luật Xuất_bản ; + Các sản_phẩm in khác . Như_vậy , theo 2 quy_định trên gửi đến bạn tham_khảo quy_định chi_tiết về quy_định về sản_phẩm in và xuất_bản_phẩm theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành .
203,159
Sản_phẩm in được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị_định 72/2022/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 72/2022/NĐ-: ... theo quy_định của Luật Xuất_bản ; + Các sản_phẩm in khác. Như_vậy, theo 2 quy_định trên gửi đến bạn tham_khảo quy_định chi_tiết về quy_định về sản_phẩm in và xuất_bản_phẩm theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành.Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị_định 72/2022/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 72/2022/NĐ-CP quy_định về hoạt_động in_như sau : - Sản_phẩm in là sản_phẩm được tạo ra bằng công_nghệ, thiết_bị ngành in trên các loại vật_liệu khác nhau, bao_gồm : + Báo, tạp_chí và các ấn_phẩm báo_chí khác theo quy_định của pháp_luật về báo_chí ; + Mẫu, biểu_mẫu giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước ban_hành ; + Tem chống giả ; + Hoá_đơn tài_chính, các loại thẻ, giấy_tờ có sẵn mệnh_giá hoặc dùng để ghi mệnh_giá ( không bao_gồm tiền ) ; + Bao_bì, nhãn hàng_hoá ; + Mẫu, biểu_mẫu, giấy_tờ, sách, sổ, tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng, giới_thiệu, quảng_cáo thiết_bị, công_cụ sản_xuất, sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ ; áp-phích, tờ_rời, t@@
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị_định 72/2022/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 72/2022/NĐ-CP quy_định về hoạt_động in_như sau : - Sản_phẩm in là sản_phẩm được tạo ra bằng công_nghệ , thiết_bị ngành in trên các loại vật_liệu khác nhau , bao_gồm : + Báo , tạp_chí và các ấn_phẩm báo_chí khác theo quy_định của pháp_luật về báo_chí ; + Mẫu , biểu_mẫu giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước ban_hành ; + Tem chống giả ; + Hoá_đơn tài_chính , các loại thẻ , giấy_tờ có sẵn mệnh_giá hoặc dùng để ghi mệnh_giá ( không bao_gồm tiền ) ; + Bao_bì , nhãn hàng_hoá ; + Mẫu , biểu_mẫu , giấy_tờ , sách , sổ , tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng , giới_thiệu , quảng_cáo thiết_bị , công_cụ sản_xuất , sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; áp-phích , tờ_rời , tờ_gấp không phải là xuất_bản_phẩm theo quy_định của Luật Xuất_bản ; + Các sản_phẩm in khác . Như_vậy , theo 2 quy_định trên gửi đến bạn tham_khảo quy_định chi_tiết về quy_định về sản_phẩm in và xuất_bản_phẩm theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành .
203,160
Sản_phẩm in được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị_định 72/2022/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 72/2022/NĐ-: ... , giấy_tờ, sách, sổ, tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng, giới_thiệu, quảng_cáo thiết_bị, công_cụ sản_xuất, sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ ; áp-phích, tờ_rời, tờ_gấp không phải là xuất_bản_phẩm theo quy_định của Luật Xuất_bản ; + Các sản_phẩm in khác. Như_vậy, theo 2 quy_định trên gửi đến bạn tham_khảo quy_định chi_tiết về quy_định về sản_phẩm in và xuất_bản_phẩm theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị_định 72/2022/NĐ-CP và khoản 1 Điều 3 Nghị_định 72/2022/NĐ-CP quy_định về hoạt_động in_như sau : - Sản_phẩm in là sản_phẩm được tạo ra bằng công_nghệ , thiết_bị ngành in trên các loại vật_liệu khác nhau , bao_gồm : + Báo , tạp_chí và các ấn_phẩm báo_chí khác theo quy_định của pháp_luật về báo_chí ; + Mẫu , biểu_mẫu giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước ban_hành ; + Tem chống giả ; + Hoá_đơn tài_chính , các loại thẻ , giấy_tờ có sẵn mệnh_giá hoặc dùng để ghi mệnh_giá ( không bao_gồm tiền ) ; + Bao_bì , nhãn hàng_hoá ; + Mẫu , biểu_mẫu , giấy_tờ , sách , sổ , tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng , giới_thiệu , quảng_cáo thiết_bị , công_cụ sản_xuất , sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; áp-phích , tờ_rời , tờ_gấp không phải là xuất_bản_phẩm theo quy_định của Luật Xuất_bản ; + Các sản_phẩm in khác . Như_vậy , theo 2 quy_định trên gửi đến bạn tham_khảo quy_định chi_tiết về quy_định về sản_phẩm in và xuất_bản_phẩm theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành .
203,161
Nội_dung quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về nội_dung quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in_như sau : ... - Xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách đối_với hoạt_động in . - Xây_dựng , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật trong hoạt_động in . - Quản_lý đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ về hoạt_động in . - Quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng công_nghệ trong hoạt_động in . - Quản_lý hợp_tác quốc_tế trong hoạt_động in . - Cấp , cấp lại , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy chứng_nhận , xác_nhận ; quản_lý đăng_ký , hoạt_động của cơ_sở in và quản_lý khai_báo , hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ photocopy trong hoạt_động in . - Thực_hiện công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật trong hoạt_động in . - Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động in .
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về nội_dung quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in_như sau : - Xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách đối_với hoạt_động in . - Xây_dựng , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật trong hoạt_động in . - Quản_lý đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ về hoạt_động in . - Quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng công_nghệ trong hoạt_động in . - Quản_lý hợp_tác quốc_tế trong hoạt_động in . - Cấp , cấp lại , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy chứng_nhận , xác_nhận ; quản_lý đăng_ký , hoạt_động của cơ_sở in và quản_lý khai_báo , hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ photocopy trong hoạt_động in . - Thực_hiện công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật trong hoạt_động in . - Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động in .
203,162
Trách_nhiệm của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ trong việc phối_hợp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ trong việc phối_hợp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_đ: ... Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các Bộ, cơ_quan ngang Bộ trong việc phối_hợp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in_như sau : - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành các quy_định của Nhà_nước về ưu_đãi đầu_tư đối_với hoạt_động in quy_định tại Điều 3 Nghị_định này. - Bộ Tài_chính chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành các quy_định ưu_đãi về thuế, các khoản phải nộp ngân_sách nhà_nước đối_với hoạt_động in và bố_trí kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện quy_định tại Điều 3 Nghị_định này. - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan quản_lý, hướng_dẫn, kiểm_tra, thanh_tra việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động in. - Bộ Công_an chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về bảo_đảm an_ninh - trật_tự, phòng_chống tội_phạm trong hoạt_động in. - Bộ Công_Thương
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ trong việc phối_hợp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in_như sau : - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành các quy_định của Nhà_nước về ưu_đãi đầu_tư đối_với hoạt_động in quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . - Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành các quy_định ưu_đãi về thuế , các khoản phải nộp ngân_sách nhà_nước đối_với hoạt_động in và bố_trí kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan quản_lý , hướng_dẫn , kiểm_tra , thanh_tra việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động in . - Bộ Công_an chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về bảo_đảm an_ninh - trật_tự , phòng_chống tội_phạm trong hoạt_động in . - Bộ Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về quản_lý thị_trường trong hoạt_động in . - Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ khác trong phạm_vi chức_năng ; nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in .
203,163
Trách_nhiệm của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ trong việc phối_hợp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ trong việc phối_hợp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_đ: ... Bộ Công_an chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về bảo_đảm an_ninh - trật_tự, phòng_chống tội_phạm trong hoạt_động in. - Bộ Công_Thương chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về quản_lý thị_trường trong hoạt_động in. - Các Bộ, cơ_quan ngang Bộ khác trong phạm_vi chức_năng ; nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in.Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các Bộ, cơ_quan ngang Bộ trong việc phối_hợp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in_như sau : - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành các quy_định của Nhà_nước về ưu_đãi đầu_tư đối_với hoạt_động in quy_định tại Điều 3 Nghị_định này. - Bộ Tài_chính chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành các quy_định ưu_đãi về thuế, các khoản phải nộp ngân_sách nhà_nước đối_với hoạt_động in và bố_trí kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ trong việc phối_hợp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in_như sau : - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành các quy_định của Nhà_nước về ưu_đãi đầu_tư đối_với hoạt_động in quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . - Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành các quy_định ưu_đãi về thuế , các khoản phải nộp ngân_sách nhà_nước đối_với hoạt_động in và bố_trí kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan quản_lý , hướng_dẫn , kiểm_tra , thanh_tra việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động in . - Bộ Công_an chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về bảo_đảm an_ninh - trật_tự , phòng_chống tội_phạm trong hoạt_động in . - Bộ Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về quản_lý thị_trường trong hoạt_động in . - Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ khác trong phạm_vi chức_năng ; nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in .
203,164
Trách_nhiệm của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ trong việc phối_hợp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ trong việc phối_hợp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_đ: ... cơ_quan liên_quan ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành các quy_định ưu_đãi về thuế, các khoản phải nộp ngân_sách nhà_nước đối_với hoạt_động in và bố_trí kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện quy_định tại Điều 3 Nghị_định này. - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan quản_lý, hướng_dẫn, kiểm_tra, thanh_tra việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động in. - Bộ Công_an chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về bảo_đảm an_ninh - trật_tự, phòng_chống tội_phạm trong hoạt_động in. - Bộ Công_Thương chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về quản_lý thị_trường trong hoạt_động in. - Các Bộ, cơ_quan ngang Bộ khác trong phạm_vi chức_năng ; nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ trong việc phối_hợp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in_như sau : - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành các quy_định của Nhà_nước về ưu_đãi đầu_tư đối_với hoạt_động in quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . - Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành các quy_định ưu_đãi về thuế , các khoản phải nộp ngân_sách nhà_nước đối_với hoạt_động in và bố_trí kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan quản_lý , hướng_dẫn , kiểm_tra , thanh_tra việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động in . - Bộ Công_an chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về bảo_đảm an_ninh - trật_tự , phòng_chống tội_phạm trong hoạt_động in . - Bộ Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về quản_lý thị_trường trong hoạt_động in . - Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ khác trong phạm_vi chức_năng ; nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in .
203,165
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân trong việc thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân trong việc thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in_như: ... Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân trong việc thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in_như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in tại địa_phương, có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : + Ban_hành theo thẩm_quyền quy_hoạch, kế_hoạch phát_triển hoạt_động in tại địa_phương ; ban_hành, hướng_dẫn thực_hiện các quy_định pháp_luật và chính_sách của Nhà_nước đối_với hoạt_động in tại địa_phương ; + Hướng_dẫn, thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo trong hoạt_động in ; + Cấp, cấp lại, thu_hồi giấy_phép, giấy xác_nhận ; xác_nhận đăng_ký và quản_lý hoạt_động của cơ_sở in ; chỉ_đạo việc quản_lý khai_báo và hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ photocopy tại địa_phương theo thẩm_quyền ; + Thành_lập tổ_chức phối_hợp liên_ngành ở địa_phương về phòng, chống các hành_vi vi_phạm trong hoạt_động in và lợi_dụng hoạt_động in để sản_xuất hàng giả ; + Yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân tạm dừng việc chế_bản, in, gia_công sau in đối_với sản_phẩm in khi phát_hiện sản_phẩm in đó có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; + Thực_hiện công_tác thi_đua, khen_thưởng, kỷ_luật trong hoạt_động
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân trong việc thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in_như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in tại địa_phương , có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : + Ban_hành theo thẩm_quyền quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển hoạt_động in tại địa_phương ; ban_hành , hướng_dẫn thực_hiện các quy_định pháp_luật và chính_sách của Nhà_nước đối_với hoạt_động in tại địa_phương ; + Hướng_dẫn , thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo trong hoạt_động in ; + Cấp , cấp lại , thu_hồi giấy_phép , giấy xác_nhận ; xác_nhận đăng_ký và quản_lý hoạt_động của cơ_sở in ; chỉ_đạo việc quản_lý khai_báo và hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ photocopy tại địa_phương theo thẩm_quyền ; + Thành_lập tổ_chức phối_hợp liên_ngành ở địa_phương về phòng , chống các hành_vi vi_phạm trong hoạt_động in và lợi_dụng hoạt_động in để sản_xuất hàng giả ; + Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân tạm dừng việc chế_bản , in , gia_công sau in đối_với sản_phẩm in khi phát_hiện sản_phẩm in đó có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; + Thực_hiện công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật trong hoạt_động in tại địa_phương theo quy_định của pháp_luật ; + Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động in theo thẩm_quyền . - Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) thực_hiện quản_lý khai_báo và hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ photocopy theo thẩm_quyền .
203,166
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân trong việc thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân trong việc thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in_như: ... việc chế_bản, in, gia_công sau in đối_với sản_phẩm in khi phát_hiện sản_phẩm in đó có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; + Thực_hiện công_tác thi_đua, khen_thưởng, kỷ_luật trong hoạt_động in tại địa_phương theo quy_định của pháp_luật ; + Thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động in theo thẩm_quyền. - Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện, thị_xã ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) thực_hiện quản_lý khai_báo và hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ photocopy theo thẩm_quyền.Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân trong việc thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in_như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in tại địa_phương, có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : + Ban_hành theo thẩm_quyền quy_hoạch, kế_hoạch phát_triển hoạt_động in tại địa_phương ; ban_hành, hướng_dẫn thực_hiện các quy_định pháp_luật và chính_sách của Nhà_nước đối_với hoạt_động in tại địa_phương ; + Hướng_dẫn, thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo trong hoạt_động in ; + Cấp, cấp lại, thu_hồi giấy_phép, giấy xác_nhận ; xác_nhận
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân trong việc thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in_như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in tại địa_phương , có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : + Ban_hành theo thẩm_quyền quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển hoạt_động in tại địa_phương ; ban_hành , hướng_dẫn thực_hiện các quy_định pháp_luật và chính_sách của Nhà_nước đối_với hoạt_động in tại địa_phương ; + Hướng_dẫn , thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo trong hoạt_động in ; + Cấp , cấp lại , thu_hồi giấy_phép , giấy xác_nhận ; xác_nhận đăng_ký và quản_lý hoạt_động của cơ_sở in ; chỉ_đạo việc quản_lý khai_báo và hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ photocopy tại địa_phương theo thẩm_quyền ; + Thành_lập tổ_chức phối_hợp liên_ngành ở địa_phương về phòng , chống các hành_vi vi_phạm trong hoạt_động in và lợi_dụng hoạt_động in để sản_xuất hàng giả ; + Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân tạm dừng việc chế_bản , in , gia_công sau in đối_với sản_phẩm in khi phát_hiện sản_phẩm in đó có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; + Thực_hiện công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật trong hoạt_động in tại địa_phương theo quy_định của pháp_luật ; + Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động in theo thẩm_quyền . - Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) thực_hiện quản_lý khai_báo và hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ photocopy theo thẩm_quyền .
203,167
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân trong việc thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân trong việc thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in_như: ... Nhà_nước đối_với hoạt_động in tại địa_phương ; + Hướng_dẫn, thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo trong hoạt_động in ; + Cấp, cấp lại, thu_hồi giấy_phép, giấy xác_nhận ; xác_nhận đăng_ký và quản_lý hoạt_động của cơ_sở in ; chỉ_đạo việc quản_lý khai_báo và hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ photocopy tại địa_phương theo thẩm_quyền ; + Thành_lập tổ_chức phối_hợp liên_ngành ở địa_phương về phòng, chống các hành_vi vi_phạm trong hoạt_động in và lợi_dụng hoạt_động in để sản_xuất hàng giả ; + Yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân tạm dừng việc chế_bản, in, gia_công sau in đối_với sản_phẩm in khi phát_hiện sản_phẩm in đó có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; + Thực_hiện công_tác thi_đua, khen_thưởng, kỷ_luật trong hoạt_động in tại địa_phương theo quy_định của pháp_luật ; + Thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động in theo thẩm_quyền. - Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện, thị_xã ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) thực_hiện quản_lý khai_báo và hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ photocopy theo thẩm_quyền.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân trong việc thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in_như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in tại địa_phương , có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : + Ban_hành theo thẩm_quyền quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển hoạt_động in tại địa_phương ; ban_hành , hướng_dẫn thực_hiện các quy_định pháp_luật và chính_sách của Nhà_nước đối_với hoạt_động in tại địa_phương ; + Hướng_dẫn , thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo trong hoạt_động in ; + Cấp , cấp lại , thu_hồi giấy_phép , giấy xác_nhận ; xác_nhận đăng_ký và quản_lý hoạt_động của cơ_sở in ; chỉ_đạo việc quản_lý khai_báo và hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ photocopy tại địa_phương theo thẩm_quyền ; + Thành_lập tổ_chức phối_hợp liên_ngành ở địa_phương về phòng , chống các hành_vi vi_phạm trong hoạt_động in và lợi_dụng hoạt_động in để sản_xuất hàng giả ; + Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân tạm dừng việc chế_bản , in , gia_công sau in đối_với sản_phẩm in khi phát_hiện sản_phẩm in đó có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; + Thực_hiện công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật trong hoạt_động in tại địa_phương theo quy_định của pháp_luật ; + Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động in theo thẩm_quyền . - Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) thực_hiện quản_lý khai_báo và hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ photocopy theo thẩm_quyền .
203,168
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân trong việc thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân trong việc thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in_như: ... hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ photocopy theo thẩm_quyền.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân trong việc thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in_như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in tại địa_phương , có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : + Ban_hành theo thẩm_quyền quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển hoạt_động in tại địa_phương ; ban_hành , hướng_dẫn thực_hiện các quy_định pháp_luật và chính_sách của Nhà_nước đối_với hoạt_động in tại địa_phương ; + Hướng_dẫn , thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo trong hoạt_động in ; + Cấp , cấp lại , thu_hồi giấy_phép , giấy xác_nhận ; xác_nhận đăng_ký và quản_lý hoạt_động của cơ_sở in ; chỉ_đạo việc quản_lý khai_báo và hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ photocopy tại địa_phương theo thẩm_quyền ; + Thành_lập tổ_chức phối_hợp liên_ngành ở địa_phương về phòng , chống các hành_vi vi_phạm trong hoạt_động in và lợi_dụng hoạt_động in để sản_xuất hàng giả ; + Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân tạm dừng việc chế_bản , in , gia_công sau in đối_với sản_phẩm in khi phát_hiện sản_phẩm in đó có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; + Thực_hiện công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật trong hoạt_động in tại địa_phương theo quy_định của pháp_luật ; + Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động in theo thẩm_quyền . - Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) thực_hiện quản_lý khai_báo và hoạt_động của cơ_sở dịch_vụ photocopy theo thẩm_quyền .
203,169
Xe_đạp khi tham_gia giao_thông vượt đèn_đỏ thì có bị xử_phạt không ?
Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_lý vi_phạm giao_thông đường_bộ đối_với người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ( kể_cả xe_đ: ... Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_lý vi_phạm giao_thông đường_bộ đối_với người điều_khiển xe_đạp, xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) và xe thô_sơ như sau : “ 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe_đạp, xe_đạp máy buông cả hai tay ; chuyển_hướng đột_ngột trước đầu xe_cơ_giới đang chạy ; dùng chân điều_khiển xe_đạp, xe_đạp máy ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, chỉ_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, mang vác vật cồng_kềnh ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác, vật khác ; d ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn hoặc gây cản_trở đối_với xe_cơ_giới xin vượt, gây cản_trở xe ưu_tiên ; đ ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông. ” Như_vậy, theo điểm đ khoản 2 Điều 8 Nghị_định này, người đi xe_đạp vượt đèn_đỏ có_thể bị xử_phạt với mức
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_lý vi_phạm giao_thông đường_bộ đối_với người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) và xe thô_sơ như sau : “ 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy buông cả hai tay ; chuyển_hướng đột_ngột trước đầu xe_cơ_giới đang chạy ; dùng chân điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; d ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn hoặc gây cản_trở đối_với xe_cơ_giới xin vượt , gây cản_trở xe ưu_tiên ; đ ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông . ” Như_vậy , theo điểm đ khoản 2 Điều 8 Nghị_định này , người đi xe_đạp vượt đèn_đỏ có_thể bị xử_phạt với mức phạt là 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
203,170
Xe_đạp khi tham_gia giao_thông vượt đèn_đỏ thì có bị xử_phạt không ?
Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_lý vi_phạm giao_thông đường_bộ đối_với người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ( kể_cả xe_đ: ... ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông. ” Như_vậy, theo điểm đ khoản 2 Điều 8 Nghị_định này, người đi xe_đạp vượt đèn_đỏ có_thể bị xử_phạt với mức phạt là 100.000 đồng đến 200.000 đồng.Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_lý vi_phạm giao_thông đường_bộ đối_với người điều_khiển xe_đạp, xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) và xe thô_sơ như sau : “ 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe_đạp, xe_đạp máy buông cả hai tay ; chuyển_hướng đột_ngột trước đầu xe_cơ_giới đang chạy ; dùng chân điều_khiển xe_đạp, xe_đạp máy ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, chỉ_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, mang vác vật cồng_kềnh ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác, vật khác ; d ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn hoặc gây cản_trở đối_với xe_cơ_giới xin
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_lý vi_phạm giao_thông đường_bộ đối_với người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) và xe thô_sơ như sau : “ 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy buông cả hai tay ; chuyển_hướng đột_ngột trước đầu xe_cơ_giới đang chạy ; dùng chân điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; d ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn hoặc gây cản_trở đối_với xe_cơ_giới xin vượt , gây cản_trở xe ưu_tiên ; đ ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông . ” Như_vậy , theo điểm đ khoản 2 Điều 8 Nghị_định này , người đi xe_đạp vượt đèn_đỏ có_thể bị xử_phạt với mức phạt là 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
203,171
Xe_đạp khi tham_gia giao_thông vượt đèn_đỏ thì có bị xử_phạt không ?
Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_lý vi_phạm giao_thông đường_bộ đối_với người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ( kể_cả xe_đ: ... vật cồng_kềnh ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác, vật khác ; d ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn hoặc gây cản_trở đối_với xe_cơ_giới xin vượt, gây cản_trở xe ưu_tiên ; đ ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông. ” Như_vậy, theo điểm đ khoản 2 Điều 8 Nghị_định này, người đi xe_đạp vượt đèn_đỏ có_thể bị xử_phạt với mức phạt là 100.000 đồng đến 200.000 đồng.
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_lý vi_phạm giao_thông đường_bộ đối_với người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) và xe thô_sơ như sau : “ 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy buông cả hai tay ; chuyển_hướng đột_ngột trước đầu xe_cơ_giới đang chạy ; dùng chân điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; d ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn hoặc gây cản_trở đối_với xe_cơ_giới xin vượt , gây cản_trở xe ưu_tiên ; đ ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông . ” Như_vậy , theo điểm đ khoản 2 Điều 8 Nghị_định này , người đi xe_đạp vượt đèn_đỏ có_thể bị xử_phạt với mức phạt là 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
203,172
Điều_khiển xe_đạp vượt đèn_đỏ mà bị Công_an bắt thì có bị tịch_thu phương_tiện không ?
Theo khoản 5 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_phạt bổ_sung áp_dụng với người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) và: ... Theo khoản 5 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_phạt bổ_sung áp_dụng với người điều_khiển xe_đạp, xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) và xe thô_sơ như sau : “ 5. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển phương_tiện tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu phương_tiện. ” Đồng_thời, khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về tạm giữ phương_tiện, giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm như sau : " 1. Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính, người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2, khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi, bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều, khoản, điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a, điểm c khoản 8 ; khoản 10
None
1
Theo khoản 5 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_phạt bổ_sung áp_dụng với người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) và xe thô_sơ như sau : “ 5 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu phương_tiện . ” Đồng_thời , khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm như sau : " 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 , khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a , điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b , điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm d , điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) , điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a , điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a , điểm b , điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b , điểm đ khoản 1 ; điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ , điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e , điểm h khoản 8 ; điểm c , điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33 . " Như_vậy , trường_hợp điều_khiển xe_đạp khi tham_gia giao_thông mà vượt đèn_đỏ thì sẽ không bị tịch_thu phương_tiện .
203,173
Điều_khiển xe_đạp vượt đèn_đỏ mà bị Công_an bắt thì có bị tịch_thu phương_tiện không ?
Theo khoản 5 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_phạt bổ_sung áp_dụng với người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) và: ... được quy_định tại các điều, khoản, điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a, điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b, điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a, điểm c, điểm d, điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ), điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a, điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a, điểm b, điểm c khoản 6 Điều 16 ; g )
None
1
Theo khoản 5 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_phạt bổ_sung áp_dụng với người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) và xe thô_sơ như sau : “ 5 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu phương_tiện . ” Đồng_thời , khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm như sau : " 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 , khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a , điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b , điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm d , điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) , điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a , điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a , điểm b , điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b , điểm đ khoản 1 ; điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ , điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e , điểm h khoản 8 ; điểm c , điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33 . " Như_vậy , trường_hợp điều_khiển xe_đạp khi tham_gia giao_thông mà vượt đèn_đỏ thì sẽ không bị tịch_thu phương_tiện .
203,174
Điều_khiển xe_đạp vượt đèn_đỏ mà bị Công_an bắt thì có bị tịch_thu phương_tiện không ?
Theo khoản 5 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_phạt bổ_sung áp_dụng với người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) và: ... 9 Điều 11 ; e ) Điểm a, điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a, điểm b, điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b, điểm đ khoản 1 ; điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ, điểm g, điểm h, điểm k khoản 5 ; điểm b, điểm e, điểm h khoản 8 ; điểm c, điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33. " Như_vậy, trường_hợp điều_khiển xe_đạp khi tham_gia giao_thông mà vượt đèn_đỏ thì sẽ không bị tịch_thu phương_tiện.
None
1
Theo khoản 5 Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_phạt bổ_sung áp_dụng với người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) và xe thô_sơ như sau : “ 5 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu phương_tiện . ” Đồng_thời , khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm như sau : " 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 , khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a , điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b , điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm d , điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) , điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a , điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a , điểm b , điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b , điểm đ khoản 1 ; điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ , điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e , điểm h khoản 8 ; điểm c , điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33 . " Như_vậy , trường_hợp điều_khiển xe_đạp khi tham_gia giao_thông mà vượt đèn_đỏ thì sẽ không bị tịch_thu phương_tiện .
203,175
Mượn xe_đạp của người khác vi_phạm giao_thông đường_bộ bị lập biên_bản không ?
Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 30 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về t: ... Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 30 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục xử_phạt đối_với chủ phương_tiện, người điều_khiển phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ, đường_sắt như sau : “ 1. Trong trường_hợp chủ phương_tiện vi_phạm có_mặt tại nơi xảy ra vi_phạm, thì người có thẩm_quyền căn_cứ vào hành_vi vi_phạm để lập biên_bản vi_phạm hành_chính, ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo các điểm, khoản tương_ứng của Điều 30 Nghị_định này. 2. Trong trường_hợp chủ phương_tiện vi_phạm không có_mặt tại nơi xảy ra vi_phạm, thì người có thẩm_quyền căn_cứ vào hành_vi vi_phạm để lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với chủ phương_tiện và tiến_hành xử_phạt theo quy_định của pháp_luật, người điều_khiển phương_tiện phải ký vào biên_bản vi_phạm hành_chính với tư_cách là người chứng_kiến. ” Do_đó, trường_hợp mượn xe_đạp người khác mà vi_phạm giao_thông đường_bộ thì người có thẩm_quyền căn_cứ vào hành_vi vi_phạm để lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với chủ phương_tiện và tiến_hành xử_phạt theo quy_định của pháp_luật, người điều_khiển phương_tiện phải ký vào biên_bản vi_phạm
None
1
Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 30 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục xử_phạt đối_với chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ , đường_sắt như sau : “ 1 . Trong trường_hợp chủ phương_tiện vi_phạm có_mặt tại nơi xảy ra vi_phạm , thì người có thẩm_quyền căn_cứ vào hành_vi vi_phạm để lập biên_bản vi_phạm hành_chính , ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo các điểm , khoản tương_ứng của Điều 30 Nghị_định này . 2 . Trong trường_hợp chủ phương_tiện vi_phạm không có_mặt tại nơi xảy ra vi_phạm , thì người có thẩm_quyền căn_cứ vào hành_vi vi_phạm để lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với chủ phương_tiện và tiến_hành xử_phạt theo quy_định của pháp_luật , người điều_khiển phương_tiện phải ký vào biên_bản vi_phạm hành_chính với tư_cách là người chứng_kiến . ” Do_đó , trường_hợp mượn xe_đạp người khác mà vi_phạm giao_thông đường_bộ thì người có thẩm_quyền căn_cứ vào hành_vi vi_phạm để lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với chủ phương_tiện và tiến_hành xử_phạt theo quy_định của pháp_luật , người điều_khiển phương_tiện phải ký vào biên_bản vi_phạm hành_chính với tư_cách là người chứng_kiến .
203,176
Mượn xe_đạp của người khác vi_phạm giao_thông đường_bộ bị lập biên_bản không ?
Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 30 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về t: ... thì người có thẩm_quyền căn_cứ vào hành_vi vi_phạm để lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với chủ phương_tiện và tiến_hành xử_phạt theo quy_định của pháp_luật, người điều_khiển phương_tiện phải ký vào biên_bản vi_phạm hành_chính với tư_cách là người chứng_kiến.Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 30 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục xử_phạt đối_với chủ phương_tiện, người điều_khiển phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ, đường_sắt như sau : “ 1. Trong trường_hợp chủ phương_tiện vi_phạm có_mặt tại nơi xảy ra vi_phạm, thì người có thẩm_quyền căn_cứ vào hành_vi vi_phạm để lập biên_bản vi_phạm hành_chính, ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo các điểm, khoản tương_ứng của Điều 30 Nghị_định này. 2. Trong trường_hợp chủ phương_tiện vi_phạm không có_mặt tại nơi xảy ra vi_phạm, thì người có thẩm_quyền căn_cứ vào hành_vi vi_phạm để lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với chủ phương_tiện và tiến_hành xử_phạt theo quy_định của pháp_luật, người điều_khiển phương_tiện phải ký vào biên_bản vi_phạm hành_chính với tư_cách là người chứng_kiến. ” Do_đó, trường_hợp mượn
None
1
Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 30 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục xử_phạt đối_với chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ , đường_sắt như sau : “ 1 . Trong trường_hợp chủ phương_tiện vi_phạm có_mặt tại nơi xảy ra vi_phạm , thì người có thẩm_quyền căn_cứ vào hành_vi vi_phạm để lập biên_bản vi_phạm hành_chính , ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo các điểm , khoản tương_ứng của Điều 30 Nghị_định này . 2 . Trong trường_hợp chủ phương_tiện vi_phạm không có_mặt tại nơi xảy ra vi_phạm , thì người có thẩm_quyền căn_cứ vào hành_vi vi_phạm để lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với chủ phương_tiện và tiến_hành xử_phạt theo quy_định của pháp_luật , người điều_khiển phương_tiện phải ký vào biên_bản vi_phạm hành_chính với tư_cách là người chứng_kiến . ” Do_đó , trường_hợp mượn xe_đạp người khác mà vi_phạm giao_thông đường_bộ thì người có thẩm_quyền căn_cứ vào hành_vi vi_phạm để lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với chủ phương_tiện và tiến_hành xử_phạt theo quy_định của pháp_luật , người điều_khiển phương_tiện phải ký vào biên_bản vi_phạm hành_chính với tư_cách là người chứng_kiến .
203,177
Mượn xe_đạp của người khác vi_phạm giao_thông đường_bộ bị lập biên_bản không ?
Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 30 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về t: ... hành_chính đối_với chủ phương_tiện và tiến_hành xử_phạt theo quy_định của pháp_luật, người điều_khiển phương_tiện phải ký vào biên_bản vi_phạm hành_chính với tư_cách là người chứng_kiến. ” Do_đó, trường_hợp mượn xe_đạp người khác mà vi_phạm giao_thông đường_bộ thì người có thẩm_quyền căn_cứ vào hành_vi vi_phạm để lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với chủ phương_tiện và tiến_hành xử_phạt theo quy_định của pháp_luật, người điều_khiển phương_tiện phải ký vào biên_bản vi_phạm hành_chính với tư_cách là người chứng_kiến.
None
1
Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 30 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục xử_phạt đối_với chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ , đường_sắt như sau : “ 1 . Trong trường_hợp chủ phương_tiện vi_phạm có_mặt tại nơi xảy ra vi_phạm , thì người có thẩm_quyền căn_cứ vào hành_vi vi_phạm để lập biên_bản vi_phạm hành_chính , ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo các điểm , khoản tương_ứng của Điều 30 Nghị_định này . 2 . Trong trường_hợp chủ phương_tiện vi_phạm không có_mặt tại nơi xảy ra vi_phạm , thì người có thẩm_quyền căn_cứ vào hành_vi vi_phạm để lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với chủ phương_tiện và tiến_hành xử_phạt theo quy_định của pháp_luật , người điều_khiển phương_tiện phải ký vào biên_bản vi_phạm hành_chính với tư_cách là người chứng_kiến . ” Do_đó , trường_hợp mượn xe_đạp người khác mà vi_phạm giao_thông đường_bộ thì người có thẩm_quyền căn_cứ vào hành_vi vi_phạm để lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với chủ phương_tiện và tiến_hành xử_phạt theo quy_định của pháp_luật , người điều_khiển phương_tiện phải ký vào biên_bản vi_phạm hành_chính với tư_cách là người chứng_kiến .
203,178
Áp_giải được áp_dụng với những người nào theo quy_định hiện_nay ?
Tại điểm k khoản 1 Điều 4 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... " k ) Áp_giải là việc cơ_quan có thẩm_quyền cưỡng_chế người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , bị bắt , bị tạm giữ , bị_can , bị_cáo đến địa_điểm tiến_hành điều_tra , truy_tố hoặc xét_xử . " Theo đó , áp_giải được áp_dụng với : - Người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , bị bắt , bị tạm giữ - Bị_can - Bị_cáo .
None
1
Tại điểm k khoản 1 Điều 4 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : " k ) Áp_giải là việc cơ_quan có thẩm_quyền cưỡng_chế người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , bị bắt , bị tạm giữ , bị_can , bị_cáo đến địa_điểm tiến_hành điều_tra , truy_tố hoặc xét_xử . " Theo đó , áp_giải được áp_dụng với : - Người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , bị bắt , bị tạm giữ - Bị_can - Bị_cáo .
203,179
Việc tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải bị_cáo do cơ_quan nào thực_hiện ? Có được tiến_hành áp_giải bị_cáo vào ban_đêm hay không ?
Căn_cứ theo Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc áp_giải , dẫn_giải như sau : ... " Điều 127. Áp_giải, dẫn_giải 1. Áp_giải có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, người bị buộc_tội. 2. Dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với : a ) Người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; b ) Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; c ) Người bị tố_giác, người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra, xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án, đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan. 3. Điều_tra_viên, cấp trưởng của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra, Kiểm_sát_viên, Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà, Hội_đồng xét_xử có quyền ra quyết_định áp_giải, dẫn_giải. 4. Quyết_định áp_giải, quyết_định dẫn_giải phải ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư_trú của người bị áp_giải, dẫn_giải ; thời_gian, địa_điểm
None
1
Căn_cứ theo Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc áp_giải , dẫn_giải như sau : " Điều 127 . Áp_giải , dẫn_giải 1 . Áp_giải có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị buộc_tội . 2 . Dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với : a ) Người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; b ) Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; c ) Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan . 3 . Điều_tra_viên , cấp trưởng của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra , Kiểm_sát_viên , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà , Hội_đồng xét_xử có quyền ra quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 4 . Quyết_định áp_giải , quyết_định dẫn_giải phải ghi rõ họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị áp_giải , dẫn_giải ; thời_gian , địa_điểm người bị áp_giải , dẫn_giải phải có_mặt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . 5 . Người thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải phải đọc , giải_thích quyết_định và lập biên_bản về việc áp_giải , dẫn_giải theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Cơ_quan Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 6 . Không được bắt_đầu việc áp_giải , dẫn_giải người vào ban_đêm ; không được áp giải , dẫn giải người già_yếu , người bị bệnh nặng có xác_nhận của cơ_quan y_tế " Như_vậy ,  theo quy_định nêu trên thì cơ_quan Công_an nhân_dân , quân_đội nhân_dân là cơ_quan có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải bị_cáo . Đồng_thời , pháp_luật cũng quy_định không được phép bắt_đầu việc áp_giải vào ban_đêm .
203,180
Việc tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải bị_cáo do cơ_quan nào thực_hiện ? Có được tiến_hành áp_giải bị_cáo vào ban_đêm hay không ?
Căn_cứ theo Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc áp_giải , dẫn_giải như sau : ... 4. Quyết_định áp_giải, quyết_định dẫn_giải phải ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư_trú của người bị áp_giải, dẫn_giải ; thời_gian, địa_điểm người bị áp_giải, dẫn_giải phải có_mặt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này. 5. Người thi_hành quyết_định áp_giải, dẫn_giải phải đọc, giải_thích quyết_định và lập biên_bản về việc áp_giải, dẫn_giải theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này. Cơ_quan Công_an nhân_dân, Quân_đội nhân_dân có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải, dẫn_giải. 6. Không được bắt_đầu việc áp_giải, dẫn_giải người vào ban_đêm ; không được áp giải, dẫn giải người già_yếu, người bị bệnh nặng có xác_nhận của cơ_quan y_tế " Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì cơ_quan Công_an nhân_dân, quân_đội nhân_dân là cơ_quan có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải bị_cáo. Đồng_thời, pháp_luật cũng quy_định không được phép bắt_đầu việc áp_giải vào ban_đêm.
None
1
Căn_cứ theo Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc áp_giải , dẫn_giải như sau : " Điều 127 . Áp_giải , dẫn_giải 1 . Áp_giải có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị buộc_tội . 2 . Dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với : a ) Người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; b ) Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; c ) Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan . 3 . Điều_tra_viên , cấp trưởng của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra , Kiểm_sát_viên , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà , Hội_đồng xét_xử có quyền ra quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 4 . Quyết_định áp_giải , quyết_định dẫn_giải phải ghi rõ họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị áp_giải , dẫn_giải ; thời_gian , địa_điểm người bị áp_giải , dẫn_giải phải có_mặt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . 5 . Người thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải phải đọc , giải_thích quyết_định và lập biên_bản về việc áp_giải , dẫn_giải theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Cơ_quan Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 6 . Không được bắt_đầu việc áp_giải , dẫn_giải người vào ban_đêm ; không được áp giải , dẫn giải người già_yếu , người bị bệnh nặng có xác_nhận của cơ_quan y_tế " Như_vậy ,  theo quy_định nêu trên thì cơ_quan Công_an nhân_dân , quân_đội nhân_dân là cơ_quan có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải bị_cáo . Đồng_thời , pháp_luật cũng quy_định không được phép bắt_đầu việc áp_giải vào ban_đêm .
203,181
Việc tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải bị_cáo do cơ_quan nào thực_hiện ? Có được tiến_hành áp_giải bị_cáo vào ban_đêm hay không ?
Căn_cứ theo Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc áp_giải , dẫn_giải như sau : ... , pháp_luật cũng quy_định không được phép bắt_đầu việc áp_giải vào ban_đêm.
None
1
Căn_cứ theo Điều 127 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc áp_giải , dẫn_giải như sau : " Điều 127 . Áp_giải , dẫn_giải 1 . Áp_giải có_thể áp_dụng đối_với người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị buộc_tội . 2 . Dẫn_giải có_thể áp_dụng đối_với : a ) Người làm chứng trong trường_hợp họ không có_mặt theo giấy triệu_tập mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; b ) Người_bị_hại trong trường_hợp họ từ_chối việc giám_định theo quyết_định trưng_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan ; c ) Người bị tố_giác , người bị kiến_nghị khởi_tố mà qua kiểm_tra , xác_minh có đủ căn_cứ xác_định người đó liên_quan đến hành_vi phạm_tội được khởi_tố vụ án , đã được triệu_tập mà vẫn vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan . 3 . Điều_tra_viên , cấp trưởng của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra , Kiểm_sát_viên , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà , Hội_đồng xét_xử có quyền ra quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 4 . Quyết_định áp_giải , quyết_định dẫn_giải phải ghi rõ họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị áp_giải , dẫn_giải ; thời_gian , địa_điểm người bị áp_giải , dẫn_giải phải có_mặt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . 5 . Người thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải phải đọc , giải_thích quyết_định và lập biên_bản về việc áp_giải , dẫn_giải theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Cơ_quan Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải , dẫn_giải . 6 . Không được bắt_đầu việc áp_giải , dẫn_giải người vào ban_đêm ; không được áp giải , dẫn giải người già_yếu , người bị bệnh nặng có xác_nhận của cơ_quan y_tế " Như_vậy ,  theo quy_định nêu trên thì cơ_quan Công_an nhân_dân , quân_đội nhân_dân là cơ_quan có trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định áp_giải bị_cáo . Đồng_thời , pháp_luật cũng quy_định không được phép bắt_đầu việc áp_giải vào ban_đêm .
203,182
Bị_cáo có được nhận quyết_định áp_dụng biện_pháp áp_giải không ?
Tại khoản 2 Điều 61 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của bị_cáo như sau : ... " 2. Bị_cáo có quyền : a ) Nhận quyết_định đưa vụ án ra xét_xử ; quyết_định áp_dụng, thay_đổi, huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn, biện_pháp cưỡng_chế ; quyết_định đình_chỉ vụ án ; bản_án, quyết_định của Toà_án và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; b ) Tham_gia phiên_toà ; c ) Được thông_báo, giải_thích về quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; d ) Đề_nghị giám_định, định_giá tài_sản ; đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật ; đề_nghị triệu_tập người làm chứng, bị hại, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án, người giám_định, người định_giá tài_sản, người tham_gia tố tụng khác và người có thẩm quyền tiến hành tố tụng tham_gia phiên_toà ; đ ) Đưa ra chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật, yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng
None
1
Tại khoản 2 Điều 61 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của bị_cáo như sau : " 2 . Bị_cáo có quyền : a ) Nhận quyết_định đưa vụ án ra xét_xử ; quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế ; quyết_định đình_chỉ vụ án ; bản_án , quyết_định của Toà_án và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; b ) Tham_gia phiên_toà ; c ) Được thông_báo , giải_thích về quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; d ) Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản ; đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; đề_nghị triệu_tập người làm chứng , bị hại , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án , người giám_định , người định_giá tài_sản , người tham_gia tố tụng khác và người có thẩm quyền tiến hành tố tụng tham_gia phiên_toà ; đ ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; g ) Tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa ; h ) Trình_bày lời khai , trình_bày ý_kiến , không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; i ) Đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi hoặc tự mình hỏi người tham_gia phiên_toà nếu được chủ_toạ đồng_ý ; tranh_luận tại phiên_toà ; k ) Nói lời sau_cùng trước khi nghị_án ; l ) Xem biên_bản phiên_toà , yêu_cầu ghi những sửa_đổi , bổ_sung vào biên_bản phiên_toà ; m ) Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án ; n ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; o ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , bị_cáo là người có quyền được nhận quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp áp_giải . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan đến việc áp_giải bị_cáo mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn . Trân_trọng !
203,183
Bị_cáo có được nhận quyết_định áp_dụng biện_pháp áp_giải không ?
Tại khoản 2 Điều 61 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của bị_cáo như sau : ... ra chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật, yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra, đánh_giá ; g ) Tự bào_chữa, nhờ người bào_chữa ; h ) Trình_bày lời khai, trình_bày ý_kiến, không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; i ) Đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi hoặc tự mình hỏi người tham_gia phiên_toà nếu được chủ_toạ đồng_ý ; tranh_luận tại phiên_toà ; k ) Nói lời sau_cùng trước khi nghị_án ; l ) Xem biên_bản phiên_toà, yêu_cầu ghi những sửa_đổi, bổ_sung vào biên_bản phiên_toà ; m ) Kháng_cáo bản_án, quyết_định của Toà_án ; n ) Khiếu_nại quyết_định, hành_vi tố_tụng của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; o ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. " Theo đó, bị_cáo là người có quyền được nhận quyết_định áp_dụng, thay_đổi, huỷ_bỏ biện_pháp áp_giải. Trên đây là một_số thông_tin liên_quan đến việc áp_giải bị_cáo mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn. Trân_trọng!
None
1
Tại khoản 2 Điều 61 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của bị_cáo như sau : " 2 . Bị_cáo có quyền : a ) Nhận quyết_định đưa vụ án ra xét_xử ; quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế ; quyết_định đình_chỉ vụ án ; bản_án , quyết_định của Toà_án và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; b ) Tham_gia phiên_toà ; c ) Được thông_báo , giải_thích về quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; d ) Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản ; đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; đề_nghị triệu_tập người làm chứng , bị hại , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án , người giám_định , người định_giá tài_sản , người tham_gia tố tụng khác và người có thẩm quyền tiến hành tố tụng tham_gia phiên_toà ; đ ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; g ) Tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa ; h ) Trình_bày lời khai , trình_bày ý_kiến , không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; i ) Đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi hoặc tự mình hỏi người tham_gia phiên_toà nếu được chủ_toạ đồng_ý ; tranh_luận tại phiên_toà ; k ) Nói lời sau_cùng trước khi nghị_án ; l ) Xem biên_bản phiên_toà , yêu_cầu ghi những sửa_đổi , bổ_sung vào biên_bản phiên_toà ; m ) Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án ; n ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; o ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , bị_cáo là người có quyền được nhận quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp áp_giải . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan đến việc áp_giải bị_cáo mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn . Trân_trọng !
203,184
Bị_cáo có được nhận quyết_định áp_dụng biện_pháp áp_giải không ?
Tại khoản 2 Điều 61 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của bị_cáo như sau : ... áp_dụng, thay_đổi, huỷ_bỏ biện_pháp áp_giải. Trên đây là một_số thông_tin liên_quan đến việc áp_giải bị_cáo mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn. Trân_trọng!
None
1
Tại khoản 2 Điều 61 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của bị_cáo như sau : " 2 . Bị_cáo có quyền : a ) Nhận quyết_định đưa vụ án ra xét_xử ; quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế ; quyết_định đình_chỉ vụ án ; bản_án , quyết_định của Toà_án và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; b ) Tham_gia phiên_toà ; c ) Được thông_báo , giải_thích về quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; d ) Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản ; đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; đề_nghị triệu_tập người làm chứng , bị hại , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án , người giám_định , người định_giá tài_sản , người tham_gia tố tụng khác và người có thẩm quyền tiến hành tố tụng tham_gia phiên_toà ; đ ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; g ) Tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa ; h ) Trình_bày lời khai , trình_bày ý_kiến , không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; i ) Đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi hoặc tự mình hỏi người tham_gia phiên_toà nếu được chủ_toạ đồng_ý ; tranh_luận tại phiên_toà ; k ) Nói lời sau_cùng trước khi nghị_án ; l ) Xem biên_bản phiên_toà , yêu_cầu ghi những sửa_đổi , bổ_sung vào biên_bản phiên_toà ; m ) Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án ; n ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; o ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , bị_cáo là người có quyền được nhận quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp áp_giải . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan đến việc áp_giải bị_cáo mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn . Trân_trọng !
203,185
Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường có thuộc đối_tượng được miễn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu ?
Căn_cứ khoản 19 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 , theo đó quy_định về việc miễn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu như sau : ... Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : - Máy_móc , thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , vật_tư chuyên_dùng nhập_khẩu trong nước chưa sản_xuất được để thu_gom , vận_chuyển , xử_lý , chế_biến nước_thải , rác_thải , khí_thải , quan_trắc và phân_tích môi_trường ,  sản xuất năng_lượng tái_tạo ; xử_lý ô_nhiễm môi_trường ,  ứng phó , xử_lý sự_cố môi_trường ; - Sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hoạt_động tái_chế , xử_lý chất_thải . Như_vậy , các hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường theo quy_định trên sẽ được miễn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu .
None
1
Căn_cứ khoản 19 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 , theo đó quy_định về việc miễn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu như sau : Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : - Máy_móc , thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , vật_tư chuyên_dùng nhập_khẩu trong nước chưa sản_xuất được để thu_gom , vận_chuyển , xử_lý , chế_biến nước_thải , rác_thải , khí_thải , quan_trắc và phân_tích môi_trường ,  sản xuất năng_lượng tái_tạo ; xử_lý ô_nhiễm môi_trường ,  ứng phó , xử_lý sự_cố môi_trường ; - Sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hoạt_động tái_chế , xử_lý chất_thải . Như_vậy , các hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường theo quy_định trên sẽ được miễn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu .
203,186
Thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với xe ô_tô dưới 24 chỗ là bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 4 Mục I_Biểu thuế tiêu_thụ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật số 106/2016/QH: ... Căn_cứ khoản 4 Mục I_Biểu thuế tiêu_thụ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật số 106/2016/QH13 , theo đó quy_định như sau :
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục I_Biểu thuế tiêu_thụ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật số 106/2016/QH13 , theo đó quy_định như sau :
203,187
Xe_điện mini thân_thiện với môi_trường có thuộc đối_tượng được miễn thuế hay không ?
- Căn_cứ khoản 10 Điều 16 Luật thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định miễn thuế đối_với hàng_hoá không nhằm mục_đích thương_mại trong các trườn: ... - Căn_cứ khoản 10 Điều 16 Luật thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu 2016 quy_định miễn thuế đối_với hàng_hoá không nhằm mục_đích thương_mại trong các trường_hợp sau : Hàng mẫu ; ảnh, phim, mô_hình thay_thế cho hàng mẫu ; ấn_phẩm quảng_cáo số_lượng nhỏ. - Căn_cứ khoản 19 Điều 16 Luật thuế xuất_khẩu, nhập_khẩu 2016 quy_định miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường, bao_gồm : “ a ) Máy_móc, thiết_bị, phương_tiện, dụng_cụ, vật_tư chuyên_dùng nhập_khẩu trong nước chưa sản_xuất được để thu_gom, vận_chuyển, xử_lý, chế_biến nước_thải, rác_thải, khí_thải, quan_trắc và phân_tích môi_trường, sản_xuất năng_lượng tái_tạo ; xử_lý ô_nhiễm môi_trường, ứng_phó, xử_lý sự_cố môi_trường ; b ) Sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hoạt_động tái_chế, xử_lý chất_thải. ” - Căn_cứ khoản 4 mục I Biểu_thuế tiêu_thụ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 27/2008/QH12 sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Luật số 70/2014 / QH 13, khoản 2 Điều 2 Luật số 106/2016/QH13 và Điều 8 Luật số 03/2022/QH15 quy_định thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt (
None
1
- Căn_cứ khoản 10 Điều 16 Luật thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định miễn thuế đối_với hàng_hoá không nhằm mục_đích thương_mại trong các trường_hợp sau :  Hàng mẫu ; ảnh , phim , mô_hình thay_thế cho hàng mẫu ; ấn_phẩm quảng_cáo số_lượng nhỏ . - Căn_cứ khoản 19 Điều 16 Luật thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu 2016 quy_định miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : “ a ) Máy_móc , thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , vật_tư chuyên_dùng nhập_khẩu trong nước chưa sản_xuất được để thu_gom , vận_chuyển , xử_lý , chế_biến nước_thải , rác_thải , khí_thải , quan_trắc và phân_tích môi_trường , sản_xuất năng_lượng tái_tạo ; xử_lý ô_nhiễm môi_trường , ứng_phó , xử_lý sự_cố môi_trường ; b ) Sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hoạt_động tái_chế , xử_lý chất_thải . ” - Căn_cứ khoản 4 mục I Biểu_thuế tiêu_thụ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 27/2008/QH12 sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Luật số 70/2014 / QH 13 , khoản 2 Điều 2 Luật số 106/2016/QH13 và Điều 8 Luật số 03/2022/QH15 quy_định thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( TTĐB ) đối_với xe ô_tô dưới 24 chỗ ; - Căn_cứ Điều 3 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng số 13/2008/QH13 quy_định hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho sản_xuất , kinh_doanh và tiêu_dùng ở Việt_Nam là đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) , trừ các đối_tượng quy_định tại Điều 5 của Luật này ; Như_vậy , căn_cứ quy_định của pháp_luật về thuế hiện_hành và theo nội_dung tại Công_văn 1619 / TCHQ-TXNK ngày 06/5/2022 thì không có cơ_sở để xử_lý miễn thuế nhập_khẩu đối_với 5000 xe_điện mini thân_thiện với môi_trường theo kiến_nghị của Công_ty . Đề_nghị Công_ty kê_khai , nộp đủ thuế nhập_khẩu , thuế TTĐB , thuế GTGT theo quy_định .
203,188
Xe_điện mini thân_thiện với môi_trường có thuộc đối_tượng được miễn thuế hay không ?
- Căn_cứ khoản 10 Điều 16 Luật thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định miễn thuế đối_với hàng_hoá không nhằm mục_đích thương_mại trong các trườn: ... 70/2014 / QH 13, khoản 2 Điều 2 Luật số 106/2016/QH13 và Điều 8 Luật số 03/2022/QH15 quy_định thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( TTĐB ) đối_với xe ô_tô dưới 24 chỗ ; - Căn_cứ Điều 3 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng số 13/2008/QH13 quy_định hàng_hoá, dịch_vụ sử_dụng cho sản_xuất, kinh_doanh và tiêu_dùng ở Việt_Nam là đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ), trừ các đối_tượng quy_định tại Điều 5 của Luật này ; Như_vậy, căn_cứ quy_định của pháp_luật về thuế hiện_hành và theo nội_dung tại Công_văn 1619 / TCHQ-TXNK ngày 06/5/2022 thì không có cơ_sở để xử_lý miễn thuế nhập_khẩu đối_với 5000 xe_điện mini thân_thiện với môi_trường theo kiến_nghị của Công_ty. Đề_nghị Công_ty kê_khai, nộp đủ thuế nhập_khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT theo quy_định.
None
1
- Căn_cứ khoản 10 Điều 16 Luật thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định miễn thuế đối_với hàng_hoá không nhằm mục_đích thương_mại trong các trường_hợp sau :  Hàng mẫu ; ảnh , phim , mô_hình thay_thế cho hàng mẫu ; ấn_phẩm quảng_cáo số_lượng nhỏ . - Căn_cứ khoản 19 Điều 16 Luật thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu 2016 quy_định miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : “ a ) Máy_móc , thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , vật_tư chuyên_dùng nhập_khẩu trong nước chưa sản_xuất được để thu_gom , vận_chuyển , xử_lý , chế_biến nước_thải , rác_thải , khí_thải , quan_trắc và phân_tích môi_trường , sản_xuất năng_lượng tái_tạo ; xử_lý ô_nhiễm môi_trường , ứng_phó , xử_lý sự_cố môi_trường ; b ) Sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hoạt_động tái_chế , xử_lý chất_thải . ” - Căn_cứ khoản 4 mục I Biểu_thuế tiêu_thụ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 27/2008/QH12 sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Luật số 70/2014 / QH 13 , khoản 2 Điều 2 Luật số 106/2016/QH13 và Điều 8 Luật số 03/2022/QH15 quy_định thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( TTĐB ) đối_với xe ô_tô dưới 24 chỗ ; - Căn_cứ Điều 3 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng số 13/2008/QH13 quy_định hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho sản_xuất , kinh_doanh và tiêu_dùng ở Việt_Nam là đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) , trừ các đối_tượng quy_định tại Điều 5 của Luật này ; Như_vậy , căn_cứ quy_định của pháp_luật về thuế hiện_hành và theo nội_dung tại Công_văn 1619 / TCHQ-TXNK ngày 06/5/2022 thì không có cơ_sở để xử_lý miễn thuế nhập_khẩu đối_với 5000 xe_điện mini thân_thiện với môi_trường theo kiến_nghị của Công_ty . Đề_nghị Công_ty kê_khai , nộp đủ thuế nhập_khẩu , thuế TTĐB , thuế GTGT theo quy_định .
203,189
Tổng_cục Hải_quan nhận được Phiếu chuyển số 713 / PC-VPCP ngày 20/4/2022 của Văn_phòng Chính_phủ chuyển công_văn số 319 / TMT-CV ngày 09/4/2022 của Công_ty Cổ_phần ô_tô TMT ( Công_ty ) về việc đề_xuất xây_dựng Đề_án thay_thế xe_máy bằng xe ô_tô điện nhỏ gọn thân_thiện với môi_trường đến năm 2030 tầm nhìn năm 2045 , trong đó bao_gồm kiến_nghị “ cho_phép Công_ty Cổ_phần ô_tô TMT được phép nhập_khẩu ( CBU ) miễn thuế cho 5000 xe_điện mini thân_thiện với môi_trường để giới_thiệu sản_phẩm tới tay người tiêu_dùng ” . Về vấn_đề này , Tổng_cục Hải_quan có ý_kiến như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 19 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 , theo đó quy_định về việc miễn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu như sau : ... Hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường, bao_gồm : - Máy_móc, thiết_bị, phương_tiện, dụng_cụ, vật_tư chuyên_dùng nhập_khẩu trong nước chưa sản_xuất được để thu_gom, vận_chuyển, xử_lý, chế_biến nước_thải, rác_thải, khí_thải, quan_trắc và phân_tích môi_trường, sản xuất năng_lượng tái_tạo ; xử_lý ô_nhiễm môi_trường, ứng phó, xử_lý sự_cố môi_trường ; - Sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hoạt_động tái_chế, xử_lý chất_thải. Như_vậy, các hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường theo quy_định trên sẽ được miễn thuế xuất_khẩu, nhập_khẩu. Căn_cứ khoản 4 Mục I_Biểu thuế tiêu_thụ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật số 106/2016/QH13, theo đó quy_định như sau : - Căn_cứ khoản 10 Điều 16 Luật thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu 2016 quy_định miễn thuế đối_với hàng_hoá không nhằm mục_đích thương_mại trong các trường_hợp sau : Hàng mẫu ; ảnh, phim, mô_hình thay_thế cho hàng mẫu ; ấn_phẩm quảng_cáo số_lượng nhỏ. - Căn_cứ khoản 19 Điều 16 Luật thuế xuất_khẩu, nhập_khẩu 2016 quy_định miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu để
None
1
Căn_cứ khoản 19 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 , theo đó quy_định về việc miễn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu như sau : Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : - Máy_móc , thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , vật_tư chuyên_dùng nhập_khẩu trong nước chưa sản_xuất được để thu_gom , vận_chuyển , xử_lý , chế_biến nước_thải , rác_thải , khí_thải , quan_trắc và phân_tích môi_trường ,  sản xuất năng_lượng tái_tạo ; xử_lý ô_nhiễm môi_trường ,  ứng phó , xử_lý sự_cố môi_trường ; - Sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hoạt_động tái_chế , xử_lý chất_thải . Như_vậy , các hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường theo quy_định trên sẽ được miễn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu . Căn_cứ khoản 4 Mục I_Biểu thuế tiêu_thụ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật số 106/2016/QH13 , theo đó quy_định như sau : - Căn_cứ khoản 10 Điều 16 Luật thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định miễn thuế đối_với hàng_hoá không nhằm mục_đích thương_mại trong các trường_hợp sau :  Hàng mẫu ; ảnh , phim , mô_hình thay_thế cho hàng mẫu ; ấn_phẩm quảng_cáo số_lượng nhỏ . - Căn_cứ khoản 19 Điều 16 Luật thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu 2016 quy_định miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : “ a ) Máy_móc , thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , vật_tư chuyên_dùng nhập_khẩu trong nước chưa sản_xuất được để thu_gom , vận_chuyển , xử_lý , chế_biến nước_thải , rác_thải , khí_thải , quan_trắc và phân_tích môi_trường , sản_xuất năng_lượng tái_tạo ; xử_lý ô_nhiễm môi_trường , ứng_phó , xử_lý sự_cố môi_trường ; b ) Sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hoạt_động tái_chế , xử_lý chất_thải . ” - Căn_cứ khoản 4 mục I Biểu_thuế tiêu_thụ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 27/2008/QH12 sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Luật số 70/2014 / QH 13 , khoản 2 Điều 2 Luật số 106/2016/QH13 và Điều 8 Luật số 03/2022/QH15 quy_định thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( TTĐB ) đối_với xe ô_tô dưới 24 chỗ ; - Căn_cứ Điều 3 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng số 13/2008/QH13 quy_định hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho sản_xuất , kinh_doanh và tiêu_dùng ở Việt_Nam là đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) , trừ các đối_tượng quy_định tại Điều 5 của Luật này ; Như_vậy , căn_cứ quy_định của pháp_luật về thuế hiện_hành và theo nội_dung tại Công_văn 1619 / TCHQ-TXNK ngày 06/5/2022 thì không có cơ_sở để xử_lý miễn thuế nhập_khẩu đối_với 5000 xe_điện mini thân_thiện với môi_trường theo kiến_nghị của Công_ty . Đề_nghị Công_ty kê_khai , nộp đủ thuế nhập_khẩu , thuế TTĐB , thuế GTGT theo quy_định .
203,190
Tổng_cục Hải_quan nhận được Phiếu chuyển số 713 / PC-VPCP ngày 20/4/2022 của Văn_phòng Chính_phủ chuyển công_văn số 319 / TMT-CV ngày 09/4/2022 của Công_ty Cổ_phần ô_tô TMT ( Công_ty ) về việc đề_xuất xây_dựng Đề_án thay_thế xe_máy bằng xe ô_tô điện nhỏ gọn thân_thiện với môi_trường đến năm 2030 tầm nhìn năm 2045 , trong đó bao_gồm kiến_nghị “ cho_phép Công_ty Cổ_phần ô_tô TMT được phép nhập_khẩu ( CBU ) miễn thuế cho 5000 xe_điện mini thân_thiện với môi_trường để giới_thiệu sản_phẩm tới tay người tiêu_dùng ” . Về vấn_đề này , Tổng_cục Hải_quan có ý_kiến như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 19 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 , theo đó quy_định về việc miễn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu như sau : ... mô_hình thay_thế cho hàng mẫu ; ấn_phẩm quảng_cáo số_lượng nhỏ. - Căn_cứ khoản 19 Điều 16 Luật thuế xuất_khẩu, nhập_khẩu 2016 quy_định miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường, bao_gồm : “ a ) Máy_móc, thiết_bị, phương_tiện, dụng_cụ, vật_tư chuyên_dùng nhập_khẩu trong nước chưa sản_xuất được để thu_gom, vận_chuyển, xử_lý, chế_biến nước_thải, rác_thải, khí_thải, quan_trắc và phân_tích môi_trường, sản_xuất năng_lượng tái_tạo ; xử_lý ô_nhiễm môi_trường, ứng_phó, xử_lý sự_cố môi_trường ; b ) Sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hoạt_động tái_chế, xử_lý chất_thải. ” - Căn_cứ khoản 4 mục I Biểu_thuế tiêu_thụ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 27/2008/QH12 sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Luật số 70/2014 / QH 13, khoản 2 Điều 2 Luật số 106/2016/QH13 và Điều 8 Luật số 03/2022/QH15 quy_định thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( TTĐB ) đối_với xe ô_tô dưới 24 chỗ ; - Căn_cứ Điều 3 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng số 13/2008/QH13 quy_định hàng_hoá, dịch_vụ sử_dụng cho sản_xuất, kinh_doanh và tiêu_dùng ở Việt_Nam
None
1
Căn_cứ khoản 19 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 , theo đó quy_định về việc miễn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu như sau : Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : - Máy_móc , thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , vật_tư chuyên_dùng nhập_khẩu trong nước chưa sản_xuất được để thu_gom , vận_chuyển , xử_lý , chế_biến nước_thải , rác_thải , khí_thải , quan_trắc và phân_tích môi_trường ,  sản xuất năng_lượng tái_tạo ; xử_lý ô_nhiễm môi_trường ,  ứng phó , xử_lý sự_cố môi_trường ; - Sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hoạt_động tái_chế , xử_lý chất_thải . Như_vậy , các hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường theo quy_định trên sẽ được miễn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu . Căn_cứ khoản 4 Mục I_Biểu thuế tiêu_thụ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật số 106/2016/QH13 , theo đó quy_định như sau : - Căn_cứ khoản 10 Điều 16 Luật thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định miễn thuế đối_với hàng_hoá không nhằm mục_đích thương_mại trong các trường_hợp sau :  Hàng mẫu ; ảnh , phim , mô_hình thay_thế cho hàng mẫu ; ấn_phẩm quảng_cáo số_lượng nhỏ . - Căn_cứ khoản 19 Điều 16 Luật thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu 2016 quy_định miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : “ a ) Máy_móc , thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , vật_tư chuyên_dùng nhập_khẩu trong nước chưa sản_xuất được để thu_gom , vận_chuyển , xử_lý , chế_biến nước_thải , rác_thải , khí_thải , quan_trắc và phân_tích môi_trường , sản_xuất năng_lượng tái_tạo ; xử_lý ô_nhiễm môi_trường , ứng_phó , xử_lý sự_cố môi_trường ; b ) Sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hoạt_động tái_chế , xử_lý chất_thải . ” - Căn_cứ khoản 4 mục I Biểu_thuế tiêu_thụ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 27/2008/QH12 sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Luật số 70/2014 / QH 13 , khoản 2 Điều 2 Luật số 106/2016/QH13 và Điều 8 Luật số 03/2022/QH15 quy_định thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( TTĐB ) đối_với xe ô_tô dưới 24 chỗ ; - Căn_cứ Điều 3 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng số 13/2008/QH13 quy_định hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho sản_xuất , kinh_doanh và tiêu_dùng ở Việt_Nam là đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) , trừ các đối_tượng quy_định tại Điều 5 của Luật này ; Như_vậy , căn_cứ quy_định của pháp_luật về thuế hiện_hành và theo nội_dung tại Công_văn 1619 / TCHQ-TXNK ngày 06/5/2022 thì không có cơ_sở để xử_lý miễn thuế nhập_khẩu đối_với 5000 xe_điện mini thân_thiện với môi_trường theo kiến_nghị của Công_ty . Đề_nghị Công_ty kê_khai , nộp đủ thuế nhập_khẩu , thuế TTĐB , thuế GTGT theo quy_định .
203,191
Tổng_cục Hải_quan nhận được Phiếu chuyển số 713 / PC-VPCP ngày 20/4/2022 của Văn_phòng Chính_phủ chuyển công_văn số 319 / TMT-CV ngày 09/4/2022 của Công_ty Cổ_phần ô_tô TMT ( Công_ty ) về việc đề_xuất xây_dựng Đề_án thay_thế xe_máy bằng xe ô_tô điện nhỏ gọn thân_thiện với môi_trường đến năm 2030 tầm nhìn năm 2045 , trong đó bao_gồm kiến_nghị “ cho_phép Công_ty Cổ_phần ô_tô TMT được phép nhập_khẩu ( CBU ) miễn thuế cho 5000 xe_điện mini thân_thiện với môi_trường để giới_thiệu sản_phẩm tới tay người tiêu_dùng ” . Về vấn_đề này , Tổng_cục Hải_quan có ý_kiến như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 19 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 , theo đó quy_định về việc miễn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu như sau : ... đối_với xe ô_tô dưới 24 chỗ ; - Căn_cứ Điều 3 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng số 13/2008/QH13 quy_định hàng_hoá, dịch_vụ sử_dụng cho sản_xuất, kinh_doanh và tiêu_dùng ở Việt_Nam là đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ), trừ các đối_tượng quy_định tại Điều 5 của Luật này ; Như_vậy, căn_cứ quy_định của pháp_luật về thuế hiện_hành và theo nội_dung tại Công_văn 1619 / TCHQ-TXNK ngày 06/5/2022 thì không có cơ_sở để xử_lý miễn thuế nhập_khẩu đối_với 5000 xe_điện mini thân_thiện với môi_trường theo kiến_nghị của Công_ty. Đề_nghị Công_ty kê_khai, nộp đủ thuế nhập_khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT theo quy_định.
None
1
Căn_cứ khoản 19 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 , theo đó quy_định về việc miễn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu như sau : Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : - Máy_móc , thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , vật_tư chuyên_dùng nhập_khẩu trong nước chưa sản_xuất được để thu_gom , vận_chuyển , xử_lý , chế_biến nước_thải , rác_thải , khí_thải , quan_trắc và phân_tích môi_trường ,  sản xuất năng_lượng tái_tạo ; xử_lý ô_nhiễm môi_trường ,  ứng phó , xử_lý sự_cố môi_trường ; - Sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hoạt_động tái_chế , xử_lý chất_thải . Như_vậy , các hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường theo quy_định trên sẽ được miễn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu . Căn_cứ khoản 4 Mục I_Biểu thuế tiêu_thụ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Luật số 106/2016/QH13 , theo đó quy_định như sau : - Căn_cứ khoản 10 Điều 16 Luật thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định miễn thuế đối_với hàng_hoá không nhằm mục_đích thương_mại trong các trường_hợp sau :  Hàng mẫu ; ảnh , phim , mô_hình thay_thế cho hàng mẫu ; ấn_phẩm quảng_cáo số_lượng nhỏ . - Căn_cứ khoản 19 Điều 16 Luật thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu 2016 quy_định miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu để bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : “ a ) Máy_móc , thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , vật_tư chuyên_dùng nhập_khẩu trong nước chưa sản_xuất được để thu_gom , vận_chuyển , xử_lý , chế_biến nước_thải , rác_thải , khí_thải , quan_trắc và phân_tích môi_trường , sản_xuất năng_lượng tái_tạo ; xử_lý ô_nhiễm môi_trường , ứng_phó , xử_lý sự_cố môi_trường ; b ) Sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hoạt_động tái_chế , xử_lý chất_thải . ” - Căn_cứ khoản 4 mục I Biểu_thuế tiêu_thụ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 27/2008/QH12 sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Luật số 70/2014 / QH 13 , khoản 2 Điều 2 Luật số 106/2016/QH13 và Điều 8 Luật số 03/2022/QH15 quy_định thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( TTĐB ) đối_với xe ô_tô dưới 24 chỗ ; - Căn_cứ Điều 3 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng số 13/2008/QH13 quy_định hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho sản_xuất , kinh_doanh và tiêu_dùng ở Việt_Nam là đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) , trừ các đối_tượng quy_định tại Điều 5 của Luật này ; Như_vậy , căn_cứ quy_định của pháp_luật về thuế hiện_hành và theo nội_dung tại Công_văn 1619 / TCHQ-TXNK ngày 06/5/2022 thì không có cơ_sở để xử_lý miễn thuế nhập_khẩu đối_với 5000 xe_điện mini thân_thiện với môi_trường theo kiến_nghị của Công_ty . Đề_nghị Công_ty kê_khai , nộp đủ thuế nhập_khẩu , thuế TTĐB , thuế GTGT theo quy_định .
203,192
Mẫu_Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính mới nhất như_thế_nào ?
Mẫu_Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính mới nhất bao_gồm : ... - Mẫu_Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản là Mẫu MQĐ01 ban_hành kèm theo Nghị_định 118/2021/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh mẫu Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản : Tải_Mẫu_Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản mới nhất : Tại đây . - Mẫu_Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ( sử_dụng cho cả trường_hợp một hoặc nhiều cá_nhân / tổ_chức thực_hiện một hoặc nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính ) là Mẫu MQĐ02 ban_hành theo Nghị_định 118/2021/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh mẫu Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính : Tải_Mẫu_Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính mới nhất : Tại đây . ( Hình từ Internet )
None
1
Mẫu_Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính mới nhất bao_gồm : - Mẫu_Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản là Mẫu MQĐ01 ban_hành kèm theo Nghị_định 118/2021/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh mẫu Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản : Tải_Mẫu_Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản mới nhất : Tại đây . - Mẫu_Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ( sử_dụng cho cả trường_hợp một hoặc nhiều cá_nhân / tổ_chức thực_hiện một hoặc nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính ) là Mẫu MQĐ02 ban_hành theo Nghị_định 118/2021/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh mẫu Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính : Tải_Mẫu_Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính mới nhất : Tại đây . ( Hình từ Internet )
203,193
Ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính phải dựa trên nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 67 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định việc ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính phải dựa trên nguyên_tắc sau : ... - Trường_hợp một cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính mà bị xử_phạt trong cùng một lần thì chỉ ra 01 quyết_định xử_phạt , trong đó quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính . - Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng cá_nhân , tổ_chức . - Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính khác nhau trong cùng một vụ vi_phạm thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm của từng cá_nhân , tổ_chức . - Quyết_định xử_phạt có hiệu_lực kể từ ngày ký , trừ trường_hợp trong quyết_định quy_định ngày có hiệu_lực khác .
None
1
Căn_cứ tại Điều 67 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định việc ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính phải dựa trên nguyên_tắc sau : - Trường_hợp một cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính mà bị xử_phạt trong cùng một lần thì chỉ ra 01 quyết_định xử_phạt , trong đó quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính . - Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng cá_nhân , tổ_chức . - Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính khác nhau trong cùng một vụ vi_phạm thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm của từng cá_nhân , tổ_chức . - Quyết_định xử_phạt có hiệu_lực kể từ ngày ký , trừ trường_hợp trong quyết_định quy_định ngày có hiệu_lực khác .
203,194
Thực_hiện gửi quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính để thi_hành như_thế_nào thì đúng luật ?
Căn_cứ tại Điều 70 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định gửi quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính để thi_hành như sau : ... - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có lập biên_bản , người có thẩm_quyền đã ra quyết_định xử_phạt phải gửi cho cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt , cơ_quan thu tiền phạt và cơ_quan liên_quan khác ( nếu có ) để thi_hành . - Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được giao trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm và thông_báo cho cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt biết . - Đối_với trường_hợp quyết_định được giao trực_tiếp mà cá_nhân , tổ_chức vi_phạm cố_tình không nhận quyết_định thì người có thẩm_quyền lập biên_bản về việc không nhận quyết_định có xác_nhận của chính_quyền địa_phương và được coi là quyết_định đã được giao . - Đối_với trường_hợp gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm , nếu sau thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày quyết_định xử_phạt đã được gửi qua đường bưu_điện đến lần thứ ba mà bị trả lại do cá_nhân , tổ_chức vi_phạm cố_tình không nhận ; quyết_định xử_phạt đã được niêm_yết tại nơi cư_trú của cá_nhân , trụ_sở của tổ_chức bị xử_phạt hoặc có căn_cứ cho rằng người vi_phạm trốn_tránh không nhận quyết_định xử_phạt thì được coi là quyết_định đã được giao .
None
1
Căn_cứ tại Điều 70 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định gửi quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính để thi_hành như sau : - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có lập biên_bản , người có thẩm_quyền đã ra quyết_định xử_phạt phải gửi cho cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt , cơ_quan thu tiền phạt và cơ_quan liên_quan khác ( nếu có ) để thi_hành . - Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được giao trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm và thông_báo cho cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt biết . - Đối_với trường_hợp quyết_định được giao trực_tiếp mà cá_nhân , tổ_chức vi_phạm cố_tình không nhận quyết_định thì người có thẩm_quyền lập biên_bản về việc không nhận quyết_định có xác_nhận của chính_quyền địa_phương và được coi là quyết_định đã được giao . - Đối_với trường_hợp gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm , nếu sau thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày quyết_định xử_phạt đã được gửi qua đường bưu_điện đến lần thứ ba mà bị trả lại do cá_nhân , tổ_chức vi_phạm cố_tình không nhận ; quyết_định xử_phạt đã được niêm_yết tại nơi cư_trú của cá_nhân , trụ_sở của tổ_chức bị xử_phạt hoặc có căn_cứ cho rằng người vi_phạm trốn_tránh không nhận quyết_định xử_phạt thì được coi là quyết_định đã được giao .
203,195
Thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 73 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... - Cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính phải chấp_hành quyết_định xử_phạt trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; trường_hợp quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có ghi thời_hạn thi_hành nhiều hơn 10 ngày thì thực_hiện theo thời_hạn đó . - Trường_hợp cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt khiếu_nại , khởi_kiện đối_với quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính thì vẫn phải chấp_hành quyết_định xử_phạt , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 15 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 . Việc khiếu_nại , khởi_kiện được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . - Người có thẩm_quyền xử_phạt đã ra quyết_định xử_phạt có trách_nhiệm theo_dõi , kiểm_tra việc chấp_hành quyết_định xử_phạt của cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt và thông_báo kết_quả thi_hành xong quyết_định cho cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về xử_lý vi_phạm hành_chính của Bộ Tư_pháp , cơ_quan tư_pháp địa_phương .
None
1
Căn_cứ tại Điều 73 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : - Cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính phải chấp_hành quyết_định xử_phạt trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; trường_hợp quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có ghi thời_hạn thi_hành nhiều hơn 10 ngày thì thực_hiện theo thời_hạn đó . - Trường_hợp cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt khiếu_nại , khởi_kiện đối_với quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính thì vẫn phải chấp_hành quyết_định xử_phạt , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 15 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 . Việc khiếu_nại , khởi_kiện được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . - Người có thẩm_quyền xử_phạt đã ra quyết_định xử_phạt có trách_nhiệm theo_dõi , kiểm_tra việc chấp_hành quyết_định xử_phạt của cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt và thông_báo kết_quả thi_hành xong quyết_định cho cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về xử_lý vi_phạm hành_chính của Bộ Tư_pháp , cơ_quan tư_pháp địa_phương .
203,196
Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có quyền_hạn gì ?
Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 23: ... Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2322 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có quyền_hạn như sau : - Liên_hệ, làm_việc với cấp_uỷ Đảng, Ban Chỉ_đạo thực_hiện QCDC ở cơ_sở của các đơn_vị trực_thuộc Bộ về những nội_dung liên_quan đến việc xây_dựng và thực_hiện QCDC ở cơ_sở. - Tổ_chức kiểm_tra, nghiên_cứu, khảo_sát các loại_hình cơ_sở và lắng_nghe ý_kiến của cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động những nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện QCDC ở cơ_sở. - Kiến_nghị, đề_xuất với Ban Cán_sự Đảng, lãnh_đạo Bộ về những chủ_trương, giải_pháp nhằm chỉ_đạo nâng cao chất_lượng, hiệu_quả việc thực_hiện QCDC ở cơ_sở. - Tham_dự các hội_thảo, hội_nghị chuyên_đề, sơ_kết, tổng_kết về xây_dựng và thực_hiện QCDC ở cơ_sở được tổ_chức ở các cấp. - Được sử_dụng con_dấu của Bộ theo quy_định hiện_hành. - Được cung_cấp thông_tin và những tài_liệu có liên_quan để phục_vụ công_tác sơ_kết, tổng_kết, nghiên_cứu tham_mưu cho
None
1
Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2322 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có quyền_hạn như sau : - Liên_hệ , làm_việc với cấp_uỷ Đảng , Ban Chỉ_đạo thực_hiện QCDC ở cơ_sở của các đơn_vị trực_thuộc Bộ về những nội_dung liên_quan đến việc xây_dựng và thực_hiện QCDC ở cơ_sở . - Tổ_chức kiểm_tra , nghiên_cứu , khảo_sát các loại_hình cơ_sở và lắng_nghe ý_kiến của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động những nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện QCDC ở cơ_sở . - Kiến_nghị , đề_xuất với Ban Cán_sự Đảng , lãnh_đạo Bộ về những chủ_trương , giải_pháp nhằm chỉ_đạo nâng cao chất_lượng , hiệu_quả việc thực_hiện QCDC ở cơ_sở . - Tham_dự các hội_thảo , hội_nghị chuyên_đề , sơ_kết , tổng_kết về xây_dựng và thực_hiện QCDC ở cơ_sở được tổ_chức ở các cấp . - Được sử_dụng con_dấu của Bộ theo quy_định hiện_hành . - Được cung_cấp thông_tin và những tài_liệu có liên_quan để phục_vụ công_tác sơ_kết , tổng_kết , nghiên_cứu tham_mưu cho Ban Cán_sự Đảng , lãnh_đạo Bộ chỉ_đạo việc xây_dựng và thực_hiện QCDC ở cơ_sở . - Thành_viên Ban Chỉ_đạo khi thực_hiện nhiệm_vụ do Ban Chỉ_đạo phân_công được sử_dụng quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo quy_định tại Điều này tương_ứng với nhiệm_vụ được phân_công . ( Hình từ Internet )
203,197
Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có quyền_hạn gì ?
Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 23: ... các cấp. - Được sử_dụng con_dấu của Bộ theo quy_định hiện_hành. - Được cung_cấp thông_tin và những tài_liệu có liên_quan để phục_vụ công_tác sơ_kết, tổng_kết, nghiên_cứu tham_mưu cho Ban Cán_sự Đảng, lãnh_đạo Bộ chỉ_đạo việc xây_dựng và thực_hiện QCDC ở cơ_sở. - Thành_viên Ban Chỉ_đạo khi thực_hiện nhiệm_vụ do Ban Chỉ_đạo phân_công được sử_dụng quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo quy_định tại Điều này tương_ứng với nhiệm_vụ được phân_công. ( Hình từ Internet )Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2322 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có quyền_hạn như sau : - Liên_hệ, làm_việc với cấp_uỷ Đảng, Ban Chỉ_đạo thực_hiện QCDC ở cơ_sở của các đơn_vị trực_thuộc Bộ về những nội_dung liên_quan đến việc xây_dựng và thực_hiện QCDC ở cơ_sở. - Tổ_chức kiểm_tra, nghiên_cứu, khảo_sát các loại_hình cơ_sở và lắng_nghe ý_kiến của cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động những nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện QCDC ở cơ_sở. - Kiến_nghị, đề_xuất
None
1
Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2322 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có quyền_hạn như sau : - Liên_hệ , làm_việc với cấp_uỷ Đảng , Ban Chỉ_đạo thực_hiện QCDC ở cơ_sở của các đơn_vị trực_thuộc Bộ về những nội_dung liên_quan đến việc xây_dựng và thực_hiện QCDC ở cơ_sở . - Tổ_chức kiểm_tra , nghiên_cứu , khảo_sát các loại_hình cơ_sở và lắng_nghe ý_kiến của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động những nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện QCDC ở cơ_sở . - Kiến_nghị , đề_xuất với Ban Cán_sự Đảng , lãnh_đạo Bộ về những chủ_trương , giải_pháp nhằm chỉ_đạo nâng cao chất_lượng , hiệu_quả việc thực_hiện QCDC ở cơ_sở . - Tham_dự các hội_thảo , hội_nghị chuyên_đề , sơ_kết , tổng_kết về xây_dựng và thực_hiện QCDC ở cơ_sở được tổ_chức ở các cấp . - Được sử_dụng con_dấu của Bộ theo quy_định hiện_hành . - Được cung_cấp thông_tin và những tài_liệu có liên_quan để phục_vụ công_tác sơ_kết , tổng_kết , nghiên_cứu tham_mưu cho Ban Cán_sự Đảng , lãnh_đạo Bộ chỉ_đạo việc xây_dựng và thực_hiện QCDC ở cơ_sở . - Thành_viên Ban Chỉ_đạo khi thực_hiện nhiệm_vụ do Ban Chỉ_đạo phân_công được sử_dụng quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo quy_định tại Điều này tương_ứng với nhiệm_vụ được phân_công . ( Hình từ Internet )
203,198
Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có quyền_hạn gì ?
Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 23: ... , khảo_sát các loại_hình cơ_sở và lắng_nghe ý_kiến của cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động những nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện QCDC ở cơ_sở. - Kiến_nghị, đề_xuất với Ban Cán_sự Đảng, lãnh_đạo Bộ về những chủ_trương, giải_pháp nhằm chỉ_đạo nâng cao chất_lượng, hiệu_quả việc thực_hiện QCDC ở cơ_sở. - Tham_dự các hội_thảo, hội_nghị chuyên_đề, sơ_kết, tổng_kết về xây_dựng và thực_hiện QCDC ở cơ_sở được tổ_chức ở các cấp. - Được sử_dụng con_dấu của Bộ theo quy_định hiện_hành. - Được cung_cấp thông_tin và những tài_liệu có liên_quan để phục_vụ công_tác sơ_kết, tổng_kết, nghiên_cứu tham_mưu cho Ban Cán_sự Đảng, lãnh_đạo Bộ chỉ_đạo việc xây_dựng và thực_hiện QCDC ở cơ_sở. - Thành_viên Ban Chỉ_đạo khi thực_hiện nhiệm_vụ do Ban Chỉ_đạo phân_công được sử_dụng quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo quy_định tại Điều này tương_ứng với nhiệm_vụ được phân_công. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2322 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_sở Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có quyền_hạn như sau : - Liên_hệ , làm_việc với cấp_uỷ Đảng , Ban Chỉ_đạo thực_hiện QCDC ở cơ_sở của các đơn_vị trực_thuộc Bộ về những nội_dung liên_quan đến việc xây_dựng và thực_hiện QCDC ở cơ_sở . - Tổ_chức kiểm_tra , nghiên_cứu , khảo_sát các loại_hình cơ_sở và lắng_nghe ý_kiến của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động những nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện QCDC ở cơ_sở . - Kiến_nghị , đề_xuất với Ban Cán_sự Đảng , lãnh_đạo Bộ về những chủ_trương , giải_pháp nhằm chỉ_đạo nâng cao chất_lượng , hiệu_quả việc thực_hiện QCDC ở cơ_sở . - Tham_dự các hội_thảo , hội_nghị chuyên_đề , sơ_kết , tổng_kết về xây_dựng và thực_hiện QCDC ở cơ_sở được tổ_chức ở các cấp . - Được sử_dụng con_dấu của Bộ theo quy_định hiện_hành . - Được cung_cấp thông_tin và những tài_liệu có liên_quan để phục_vụ công_tác sơ_kết , tổng_kết , nghiên_cứu tham_mưu cho Ban Cán_sự Đảng , lãnh_đạo Bộ chỉ_đạo việc xây_dựng và thực_hiện QCDC ở cơ_sở . - Thành_viên Ban Chỉ_đạo khi thực_hiện nhiệm_vụ do Ban Chỉ_đạo phân_công được sử_dụng quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo quy_định tại Điều này tương_ứng với nhiệm_vụ được phân_công . ( Hình từ Internet )
203,199