Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Kết_quả của chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh được quản_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 5.5.6 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 190 11: ... 2 018 quy_định như sau : Quản_lý chương_trình đánh_giá... 5.5 Thực_hiện chương_trình đánh_giá... 5.5.6 Quản_lý kết_quả của chương_trình đánh_giá ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo rằng các hoạt_động sau được thực_hiện : a ) đánh_giá mức_độ đạt được các mục_tiêu cho từng cuộc đánh_giá trong chương_trình đánh_giá ; b ) xem_xét và phê_duyệt báo_cáo đánh_giá về việc thực_hiện đầy_đủ phạm_vi và mục_tiêu đánh_giá ; c ) xem_xét hiệu_lực của các hành_động được thực_hiện để giải_quyết các phát_hiện đánh_giá ; d ) gửi báo_cáo đánh_giá cho các bên quan_tâm có liên_quan ; e ) xác_định sự cần_thiết đối_với bất_kỳ cuộc đánh_giá tiếp_theo nào. Khi thích_hợp, cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần xem_xét : - việc trao_đổi thông_tin về kết_quả đánh_giá và các thực_hành tốt nhất với các lĩnh_vực khác trong tổ_chức, và - sự liên_quan với các quá_trình khác.... Theo đó, kết_quả của chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh được quản_lý như sau : ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo rằng các hoạt_động sau được thực_hiện : - Đánh_giá mức_độ đạt được các mục_tiêu cho từng cuộc đánh_giá trong chương_trình đánh_giá ; - Xem_xét và phê_duyệt | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 5.5.6 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 190 11:2 018 quy_định như sau : Quản_lý chương_trình đánh_giá ... 5.5 Thực_hiện chương_trình đánh_giá ... 5.5.6 Quản_lý kết_quả của chương_trình đánh_giá ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo rằng các hoạt_động sau được thực_hiện : a ) đánh_giá mức_độ đạt được các mục_tiêu cho từng cuộc đánh_giá trong chương_trình đánh_giá ; b ) xem_xét và phê_duyệt báo_cáo đánh_giá về việc thực_hiện đầy_đủ phạm_vi và mục_tiêu đánh_giá ; c ) xem_xét hiệu_lực của các hành_động được thực_hiện để giải_quyết các phát_hiện đánh_giá ; d ) gửi báo_cáo đánh_giá cho các bên quan_tâm có liên_quan ; e ) xác_định sự cần_thiết đối_với bất_kỳ cuộc đánh_giá tiếp_theo nào . Khi thích_hợp , cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần xem_xét : - việc trao_đổi thông_tin về kết_quả đánh_giá và các thực_hành tốt nhất với các lĩnh_vực khác trong tổ_chức , và - sự liên_quan với các quá_trình khác . ... Theo đó , kết_quả của chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh được quản_lý như sau : ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo rằng các hoạt_động sau được thực_hiện : - Đánh_giá mức_độ đạt được các mục_tiêu cho từng cuộc đánh_giá trong chương_trình đánh_giá ; - Xem_xét và phê_duyệt báo_cáo đánh_giá về việc thực_hiện đầy_đủ phạm_vi và mục_tiêu đánh_giá ; - Xem_xét hiệu_lực của các hành_động được thực_hiện để giải_quyết các phát_hiện đánh_giá ; - Gửi báo_cáo đánh_giá cho các bên quan_tâm có liên_quan ; - Xác_định sự cần_thiết đối_với bất_kỳ cuộc đánh_giá tiếp_theo nào . Khi thích_hợp , cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần xem_xét : - Việc trao_đổi thông_tin về kết_quả đánh_giá và các thực_hành tốt nhất với các lĩnh_vực khác trong tổ_chức , và - Sự liên_quan với các quá_trình khác . | 20,500 | |
Kết_quả của chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh được quản_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 5.5.6 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 190 11: ... cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo rằng các hoạt_động sau được thực_hiện : - Đánh_giá mức_độ đạt được các mục_tiêu cho từng cuộc đánh_giá trong chương_trình đánh_giá ; - Xem_xét và phê_duyệt báo_cáo đánh_giá về việc thực_hiện đầy_đủ phạm_vi và mục_tiêu đánh_giá ; - Xem_xét hiệu_lực của các hành_động được thực_hiện để giải_quyết các phát_hiện đánh_giá ; - Gửi báo_cáo đánh_giá cho các bên quan_tâm có liên_quan ; - Xác_định sự cần_thiết đối_với bất_kỳ cuộc đánh_giá tiếp_theo nào. Khi thích_hợp, cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần xem_xét : - Việc trao_đổi thông_tin về kết_quả đánh_giá và các thực_hành tốt nhất với các lĩnh_vực khác trong tổ_chức, và - Sự liên_quan với các quá_trình khác. | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 5.5.6 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 190 11:2 018 quy_định như sau : Quản_lý chương_trình đánh_giá ... 5.5 Thực_hiện chương_trình đánh_giá ... 5.5.6 Quản_lý kết_quả của chương_trình đánh_giá ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo rằng các hoạt_động sau được thực_hiện : a ) đánh_giá mức_độ đạt được các mục_tiêu cho từng cuộc đánh_giá trong chương_trình đánh_giá ; b ) xem_xét và phê_duyệt báo_cáo đánh_giá về việc thực_hiện đầy_đủ phạm_vi và mục_tiêu đánh_giá ; c ) xem_xét hiệu_lực của các hành_động được thực_hiện để giải_quyết các phát_hiện đánh_giá ; d ) gửi báo_cáo đánh_giá cho các bên quan_tâm có liên_quan ; e ) xác_định sự cần_thiết đối_với bất_kỳ cuộc đánh_giá tiếp_theo nào . Khi thích_hợp , cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần xem_xét : - việc trao_đổi thông_tin về kết_quả đánh_giá và các thực_hành tốt nhất với các lĩnh_vực khác trong tổ_chức , và - sự liên_quan với các quá_trình khác . ... Theo đó , kết_quả của chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh được quản_lý như sau : ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo rằng các hoạt_động sau được thực_hiện : - Đánh_giá mức_độ đạt được các mục_tiêu cho từng cuộc đánh_giá trong chương_trình đánh_giá ; - Xem_xét và phê_duyệt báo_cáo đánh_giá về việc thực_hiện đầy_đủ phạm_vi và mục_tiêu đánh_giá ; - Xem_xét hiệu_lực của các hành_động được thực_hiện để giải_quyết các phát_hiện đánh_giá ; - Gửi báo_cáo đánh_giá cho các bên quan_tâm có liên_quan ; - Xác_định sự cần_thiết đối_với bất_kỳ cuộc đánh_giá tiếp_theo nào . Khi thích_hợp , cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần xem_xét : - Việc trao_đổi thông_tin về kết_quả đánh_giá và các thực_hành tốt nhất với các lĩnh_vực khác trong tổ_chức , và - Sự liên_quan với các quá_trình khác . | 20,501 | |
Hồ_sơ liên_quan đến chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo tiết 5.5.7 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 190 11: ... 2 018 quy_định như sau : Quản_lý chương_trình đánh_giá ... 5.5 Thực_hiện chương_trình đánh_giá ... 5.5.7 Quản_lý và duy_trì hồ_sơ chương_trình đánh_giá ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo rằng các hồ_sơ đánh_giá được tạo_lập , quản_lý và duy_trì để chứng_tỏ việc thực_hiện chương_trình đánh_giá . Các quá_trình cần được thiết_lập để đảm_bảo rằng mọi nhu_cầu về an_ninh và bảo_mật thông_tin có liên_quan đến hồ_sơ đánh_giá đều được giải_quyết . Hồ_sơ có_thể bao_gồm : a ) hồ_sơ liên_quan đến chương_trình đánh_giá , như : - lịch_trình các cuộc đánh_giá ; - các mục_tiêu và mức_độ của chương_trình đánh_giá ; - hồ_sơ liên_quan đến việc giải_quyết các rủi_ro và cơ_hội của chương_trình đánh_giá , các vấn_đề nội_bộ và bên ngoài có liên_quan ; - xem_xét hiệu_lực của chương_trình đánh_giá . ... Như_vậy , hồ_sơ liên_quan đến chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh như : - Lịch_trình các cuộc đánh_giá ; - Các mục_tiêu và mức_độ của chương_trình đánh_giá ; - Hồ_sơ liên_quan đến việc giải_quyết các rủi_ro và cơ_hội của chương_trình đánh_giá , các vấn_đề nội_bộ và bên ngoài có liên_quan ; - Xem_xét hiệu_lực của chương_trình đánh_giá . | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 5.5.7 tiểu_mục 5.5 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 190 11:2 018 quy_định như sau : Quản_lý chương_trình đánh_giá ... 5.5 Thực_hiện chương_trình đánh_giá ... 5.5.7 Quản_lý và duy_trì hồ_sơ chương_trình đánh_giá ( Các ) cá_nhân quản_lý chương_trình đánh_giá cần đảm_bảo rằng các hồ_sơ đánh_giá được tạo_lập , quản_lý và duy_trì để chứng_tỏ việc thực_hiện chương_trình đánh_giá . Các quá_trình cần được thiết_lập để đảm_bảo rằng mọi nhu_cầu về an_ninh và bảo_mật thông_tin có liên_quan đến hồ_sơ đánh_giá đều được giải_quyết . Hồ_sơ có_thể bao_gồm : a ) hồ_sơ liên_quan đến chương_trình đánh_giá , như : - lịch_trình các cuộc đánh_giá ; - các mục_tiêu và mức_độ của chương_trình đánh_giá ; - hồ_sơ liên_quan đến việc giải_quyết các rủi_ro và cơ_hội của chương_trình đánh_giá , các vấn_đề nội_bộ và bên ngoài có liên_quan ; - xem_xét hiệu_lực của chương_trình đánh_giá . ... Như_vậy , hồ_sơ liên_quan đến chương_trình đánh_giá hệ_thống quản_lý trong kinh_doanh như : - Lịch_trình các cuộc đánh_giá ; - Các mục_tiêu và mức_độ của chương_trình đánh_giá ; - Hồ_sơ liên_quan đến việc giải_quyết các rủi_ro và cơ_hội của chương_trình đánh_giá , các vấn_đề nội_bộ và bên ngoài có liên_quan ; - Xem_xét hiệu_lực của chương_trình đánh_giá . | 20,502 | |
Chỉ_tiêu xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức của cơ_quan thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước là bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức, viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 36 / QĐ-VTLTNN năm 2012 quy_định về chỉ_tiêu xét nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Chỉ_tiêu xét nâng bậc lương trước thời_hạn 1. Chỉ_tiêu công_chức, viên_chức được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 5% tổng_số công_chức, viên_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan, đơn_vị. 2. Các đơn_vị có dưới 20 công_chức, viên_chức thực_tế có_mặt được trả lương theo chỉ_tiêu biên_chế giao, hàng năm Cục sẽ căn_cứ vào tình_hình thực_tế để giao chỉ_tiêu nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc, bảo_đảm tổng_số người được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc ở các đơn_vị trực_thuộc Cục không vượt quá 5% tổng_số công_chức, viên_chức thực_tế có_mặt thuộc biên_chế được giao của Cục. Như_vậy, theo quy_định thì chỉ_tiêu công_chức được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 5% tổng_số công_chức trong biên_chế trả lương | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 36 / QĐ-VTLTNN năm 2012 quy_định về chỉ_tiêu xét nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Chỉ_tiêu xét nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Chỉ_tiêu công_chức , viên_chức được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 5% tổng_số công_chức , viên_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị . 2 . Các đơn_vị có dưới 20 công_chức , viên_chức thực_tế có_mặt được trả lương theo chỉ_tiêu biên_chế giao , hàng năm Cục sẽ căn_cứ vào tình_hình thực_tế để giao chỉ_tiêu nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc , bảo_đảm tổng_số người được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc ở các đơn_vị trực_thuộc Cục không vượt quá 5% tổng_số công_chức , viên_chức thực_tế có_mặt thuộc biên_chế được giao của Cục . Như_vậy , theo quy_định thì chỉ_tiêu công_chức được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 5% tổng_số công_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 20,503 | |
Chỉ_tiêu xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức của cơ_quan thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước là bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm : ... Như_vậy, theo quy_định thì chỉ_tiêu công_chức được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 5% tổng_số công_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức, viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 36 / QĐ-VTLTNN năm 2012 quy_định về chỉ_tiêu xét nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Chỉ_tiêu xét nâng bậc lương trước thời_hạn 1. Chỉ_tiêu công_chức, viên_chức được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 5% tổng_số công_chức, viên_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan, đơn_vị. 2. Các đơn_vị có dưới 20 công_chức, viên_chức thực_tế có_mặt được trả lương theo chỉ_tiêu biên_chế giao, hàng năm Cục sẽ căn_cứ vào tình_hình thực_tế để giao chỉ_tiêu nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc, bảo_đảm tổng_số người được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc ở các đơn_vị trực_thuộc Cục không vượt quá | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 36 / QĐ-VTLTNN năm 2012 quy_định về chỉ_tiêu xét nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Chỉ_tiêu xét nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Chỉ_tiêu công_chức , viên_chức được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 5% tổng_số công_chức , viên_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị . 2 . Các đơn_vị có dưới 20 công_chức , viên_chức thực_tế có_mặt được trả lương theo chỉ_tiêu biên_chế giao , hàng năm Cục sẽ căn_cứ vào tình_hình thực_tế để giao chỉ_tiêu nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc , bảo_đảm tổng_số người được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc ở các đơn_vị trực_thuộc Cục không vượt quá 5% tổng_số công_chức , viên_chức thực_tế có_mặt thuộc biên_chế được giao của Cục . Như_vậy , theo quy_định thì chỉ_tiêu công_chức được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 5% tổng_số công_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 20,504 | |
Chỉ_tiêu xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức của cơ_quan thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước là bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm : ... chỉ_tiêu nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc, bảo_đảm tổng_số người được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc ở các đơn_vị trực_thuộc Cục không vượt quá 5% tổng_số công_chức, viên_chức thực_tế có_mặt thuộc biên_chế được giao của Cục. Như_vậy, theo quy_định thì chỉ_tiêu công_chức được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 5% tổng_số công_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 36 / QĐ-VTLTNN năm 2012 quy_định về chỉ_tiêu xét nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Chỉ_tiêu xét nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Chỉ_tiêu công_chức , viên_chức được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 5% tổng_số công_chức , viên_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị . 2 . Các đơn_vị có dưới 20 công_chức , viên_chức thực_tế có_mặt được trả lương theo chỉ_tiêu biên_chế giao , hàng năm Cục sẽ căn_cứ vào tình_hình thực_tế để giao chỉ_tiêu nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc , bảo_đảm tổng_số người được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc ở các đơn_vị trực_thuộc Cục không vượt quá 5% tổng_số công_chức , viên_chức thực_tế có_mặt thuộc biên_chế được giao của Cục . Như_vậy , theo quy_định thì chỉ_tiêu công_chức được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ trong một năm không quá 5% tổng_số công_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 20,505 | |
Để được xét nâng bậc lương trước thời_hạn 9 tháng thì công_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước cần đạt được những danh_hiệu gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức, viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 36 / QĐ-VTLTNN năm 2012 quy_định về cấp_độ thành_tích tương_ứng với thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Cấp_độ thành_tích tương_ứng với thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn... 2. Đối_với trường_hợp được xét nâng bậc lương trước thời_hạn 09 tháng so với thời_gian quy_định, trong thời_gian giữ bậc lương được tặng_thưởng một trong các danh_hiệu và hình_thức khen_thưởng sau : a ) 01 năm được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ tặng Bằng khen, 01 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở, các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; b ) 02 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở, các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến. 3. Đối_với trường_hợp được xét nâng bậc lương trước thời_hạn 06 tháng so với thời_gian quy_định, trong thời_gian giữ bậc lương được tặng_thưởng một trong các danh_hiệu và hình_thức khen_thưởng sau : a ) 01 năm được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ tặng Bằng khen, các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 36 / QĐ-VTLTNN năm 2012 quy_định về cấp_độ thành_tích tương_ứng với thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Cấp_độ thành_tích tương_ứng với thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn ... 2 . Đối_với trường_hợp được xét nâng bậc lương trước thời_hạn 09 tháng so với thời_gian quy_định , trong thời_gian giữ bậc lương được tặng_thưởng một trong các danh_hiệu và hình_thức khen_thưởng sau : a ) 01 năm được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ tặng Bằng khen , 01 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở , các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; b ) 02 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở , các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến . 3 . Đối_với trường_hợp được xét nâng bậc lương trước thời_hạn 06 tháng so với thời_gian quy_định , trong thời_gian giữ bậc lương được tặng_thưởng một trong các danh_hiệu và hình_thức khen_thưởng sau : a ) 01 năm được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ tặng Bằng khen , các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; b ) 01 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở , các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; c ) 02 năm ( đối_với đối_tượng 03 năm được nâng một bậc lương ) liên_tục đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến , 01 năm ( đối_với đối_tượng 02 năm được nâng một bậc lương ) đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến và được Cục trưởng hoặc Thủ_trưởng đơn_vị tặng Giấy khen . ... Như_vậy , để được xét nâng bậc lương trước thời_hạn 09 tháng so với thời_gian quy_định thì công_chức trong thời_gian giữ bậc lương cần được tặng_thưởng một trong các danh_hiệu và hình_thức khen_thưởng sau : ( 1 ) 01 năm được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ tặng Bằng khen , 01 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở , các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; ( 2 ) 02 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở , các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến . | 20,506 | |
Để được xét nâng bậc lương trước thời_hạn 9 tháng thì công_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước cần đạt được những danh_hiệu gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm : ... bậc lương được tặng_thưởng một trong các danh_hiệu và hình_thức khen_thưởng sau : a ) 01 năm được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ tặng Bằng khen, các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; b ) 01 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở, các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; c ) 02 năm ( đối_với đối_tượng 03 năm được nâng một bậc lương ) liên_tục đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến, 01 năm ( đối_với đối_tượng 02 năm được nâng một bậc lương ) đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến và được Cục trưởng hoặc Thủ_trưởng đơn_vị tặng Giấy khen.... Như_vậy, để được xét nâng bậc lương trước thời_hạn 09 tháng so với thời_gian quy_định thì công_chức trong thời_gian giữ bậc lương cần được tặng_thưởng một trong các danh_hiệu và hình_thức khen_thưởng sau : ( 1 ) 01 năm được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ tặng Bằng khen, 01 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở, các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; ( 2 ) 02 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở, các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 36 / QĐ-VTLTNN năm 2012 quy_định về cấp_độ thành_tích tương_ứng với thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Cấp_độ thành_tích tương_ứng với thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn ... 2 . Đối_với trường_hợp được xét nâng bậc lương trước thời_hạn 09 tháng so với thời_gian quy_định , trong thời_gian giữ bậc lương được tặng_thưởng một trong các danh_hiệu và hình_thức khen_thưởng sau : a ) 01 năm được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ tặng Bằng khen , 01 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở , các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; b ) 02 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở , các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến . 3 . Đối_với trường_hợp được xét nâng bậc lương trước thời_hạn 06 tháng so với thời_gian quy_định , trong thời_gian giữ bậc lương được tặng_thưởng một trong các danh_hiệu và hình_thức khen_thưởng sau : a ) 01 năm được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ tặng Bằng khen , các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; b ) 01 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở , các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; c ) 02 năm ( đối_với đối_tượng 03 năm được nâng một bậc lương ) liên_tục đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến , 01 năm ( đối_với đối_tượng 02 năm được nâng một bậc lương ) đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến và được Cục trưởng hoặc Thủ_trưởng đơn_vị tặng Giấy khen . ... Như_vậy , để được xét nâng bậc lương trước thời_hạn 09 tháng so với thời_gian quy_định thì công_chức trong thời_gian giữ bậc lương cần được tặng_thưởng một trong các danh_hiệu và hình_thức khen_thưởng sau : ( 1 ) 01 năm được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ tặng Bằng khen , 01 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở , các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; ( 2 ) 02 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở , các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến . | 20,507 | |
Để được xét nâng bậc lương trước thời_hạn 9 tháng thì công_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước cần đạt được những danh_hiệu gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm : ... tiên_tiến ; ( 2 ) 02 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở, các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 36 / QĐ-VTLTNN năm 2012 quy_định về cấp_độ thành_tích tương_ứng với thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Cấp_độ thành_tích tương_ứng với thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn ... 2 . Đối_với trường_hợp được xét nâng bậc lương trước thời_hạn 09 tháng so với thời_gian quy_định , trong thời_gian giữ bậc lương được tặng_thưởng một trong các danh_hiệu và hình_thức khen_thưởng sau : a ) 01 năm được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ tặng Bằng khen , 01 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở , các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; b ) 02 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở , các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến . 3 . Đối_với trường_hợp được xét nâng bậc lương trước thời_hạn 06 tháng so với thời_gian quy_định , trong thời_gian giữ bậc lương được tặng_thưởng một trong các danh_hiệu và hình_thức khen_thưởng sau : a ) 01 năm được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ tặng Bằng khen , các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; b ) 01 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở , các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; c ) 02 năm ( đối_với đối_tượng 03 năm được nâng một bậc lương ) liên_tục đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến , 01 năm ( đối_với đối_tượng 02 năm được nâng một bậc lương ) đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến và được Cục trưởng hoặc Thủ_trưởng đơn_vị tặng Giấy khen . ... Như_vậy , để được xét nâng bậc lương trước thời_hạn 09 tháng so với thời_gian quy_định thì công_chức trong thời_gian giữ bậc lương cần được tặng_thưởng một trong các danh_hiệu và hình_thức khen_thưởng sau : ( 1 ) 01 năm được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ tặng Bằng khen , 01 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở , các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; ( 2 ) 02 năm đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp cơ_sở , các năm còn lại đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến . | 20,508 | |
Trường_hợp có từ hơn hai công_chức đạt tiêu_chuẩn ngang nhau mà không đủ chỉ_tiêu để nâng bậc lương trước thời_hạn thì ưu_tiên theo thứ_tự nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức, viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 36 / QĐ-VTLTNN năm 2012 quy_định về việc ưu_tiên trong bình_xét nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Ưu_tiên trong bình_xét nâng bậc lương trước thời_hạn... 2. Trường_hợp trong một lần xét nâng bậc lương, số người đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc nhiều hơn tỷ_lệ quy_định thì ưu_tiên những người có thành_tích cao hơn. Trường_hợp có từ hơn hai người đạt tiêu_chuẩn ngang nhau mà không đủ chỉ_tiêu để nâng bậc lương trước thời_hạn cho tất_cả, thì ưu_tiên theo thứ_tự sau : a ) Công_chức, viên_chức nữ ; b ) Công_chức, viên_chức tuổi cao hơn ( trừ trường_hợp được nâng bậc lương trước thời_hạn khi có thông_báo nghỉ hưu ở mức có lợi hơn ) ; c ) Công_chức, viên_chức ngoài thành_tích được dùng làm căn_cứ để xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn có nhiều thành_tích khác hơn ; d ) Công_chức, viên_chức có công_trình nghiên_cứu khoa_học, sáng_kiến cải_tiến trong công_tác được | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 36 / QĐ-VTLTNN năm 2012 quy_định về việc ưu_tiên trong bình_xét nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Ưu_tiên trong bình_xét nâng bậc lương trước thời_hạn ... 2 . Trường_hợp trong một lần xét nâng bậc lương , số người đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc nhiều hơn tỷ_lệ quy_định thì ưu_tiên những người có thành_tích cao hơn . Trường_hợp có từ hơn hai người đạt tiêu_chuẩn ngang nhau mà không đủ chỉ_tiêu để nâng bậc lương trước thời_hạn cho tất_cả , thì ưu_tiên theo thứ_tự sau : a ) Công_chức , viên_chức nữ ; b ) Công_chức , viên_chức tuổi cao hơn ( trừ trường_hợp được nâng bậc lương trước thời_hạn khi có thông_báo nghỉ hưu ở mức có lợi hơn ) ; c ) Công_chức , viên_chức ngoài thành_tích được dùng làm căn_cứ để xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn có nhiều thành_tích khác hơn ; d ) Công_chức , viên_chức có công_trình nghiên_cứu khoa_học , sáng_kiến cải_tiến trong công_tác được ứng_dụng và mang lại hiệu_quả rõ_rệt ( được Hội_đồng khoa_học của Cục hoặc cấp có thẩm_quyền xác_nhận ) ; đ ) Công_chức , viên_chức có thâm_niên công_tác nhiều hơn ; e ) Công_chức , viên_chức chưa được nâng bậc lương trước thời_hạn lần nào . Như_vậy , trường_hợp có từ hơn hai người đạt tiêu_chuẩn ngang nhau mà không đủ chỉ_tiêu để nâng bậc lương trước thời_hạn cho tất_cả , thì ưu_tiên theo thứ_tự sau : ( 1 ) Công_chức nữ ; ( 2 ) Công_chức tuổi cao hơn ( trừ trường_hợp được nâng bậc lương trước thời_hạn khi có thông_báo nghỉ hưu ở mức có lợi hơn ) ; ( 3 ) Công_chức ngoài thành_tích được dùng làm căn_cứ để xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn có nhiều thành_tích khác hơn ; ( 4 ) Công_chức có công_trình nghiên_cứu khoa_học , sáng_kiến cải_tiến trong công_tác được ứng_dụng và mang lại hiệu_quả rõ_rệt ( được Hội_đồng khoa_học của Cục hoặc cấp có thẩm_quyền xác_nhận ) ; ( 5 ) Công_chức có thâm_niên công_tác nhiều hơn ; ( 5 ) Công_chức chưa được nâng bậc lương trước thời_hạn lần nào . | 20,509 | |
Trường_hợp có từ hơn hai công_chức đạt tiêu_chuẩn ngang nhau mà không đủ chỉ_tiêu để nâng bậc lương trước thời_hạn thì ưu_tiên theo thứ_tự nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm : ... dùng làm căn_cứ để xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn có nhiều thành_tích khác hơn ; d ) Công_chức, viên_chức có công_trình nghiên_cứu khoa_học, sáng_kiến cải_tiến trong công_tác được ứng_dụng và mang lại hiệu_quả rõ_rệt ( được Hội_đồng khoa_học của Cục hoặc cấp có thẩm_quyền xác_nhận ) ; đ ) Công_chức, viên_chức có thâm_niên công_tác nhiều hơn ; e ) Công_chức, viên_chức chưa được nâng bậc lương trước thời_hạn lần nào. Như_vậy, trường_hợp có từ hơn hai người đạt tiêu_chuẩn ngang nhau mà không đủ chỉ_tiêu để nâng bậc lương trước thời_hạn cho tất_cả, thì ưu_tiên theo thứ_tự sau : ( 1 ) Công_chức nữ ; ( 2 ) Công_chức tuổi cao hơn ( trừ trường_hợp được nâng bậc lương trước thời_hạn khi có thông_báo nghỉ hưu ở mức có lợi hơn ) ; ( 3 ) Công_chức ngoài thành_tích được dùng làm căn_cứ để xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn có nhiều thành_tích khác hơn ; ( 4 ) Công_chức có công_trình nghiên_cứu khoa_học, sáng_kiến cải_tiến trong công_tác được ứng_dụng và mang lại hiệu_quả rõ_rệt ( được Hội_đồng khoa_học của Cục hoặc cấp có thẩm_quyền xác_nhận ) ; ( | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 36 / QĐ-VTLTNN năm 2012 quy_định về việc ưu_tiên trong bình_xét nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Ưu_tiên trong bình_xét nâng bậc lương trước thời_hạn ... 2 . Trường_hợp trong một lần xét nâng bậc lương , số người đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc nhiều hơn tỷ_lệ quy_định thì ưu_tiên những người có thành_tích cao hơn . Trường_hợp có từ hơn hai người đạt tiêu_chuẩn ngang nhau mà không đủ chỉ_tiêu để nâng bậc lương trước thời_hạn cho tất_cả , thì ưu_tiên theo thứ_tự sau : a ) Công_chức , viên_chức nữ ; b ) Công_chức , viên_chức tuổi cao hơn ( trừ trường_hợp được nâng bậc lương trước thời_hạn khi có thông_báo nghỉ hưu ở mức có lợi hơn ) ; c ) Công_chức , viên_chức ngoài thành_tích được dùng làm căn_cứ để xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn có nhiều thành_tích khác hơn ; d ) Công_chức , viên_chức có công_trình nghiên_cứu khoa_học , sáng_kiến cải_tiến trong công_tác được ứng_dụng và mang lại hiệu_quả rõ_rệt ( được Hội_đồng khoa_học của Cục hoặc cấp có thẩm_quyền xác_nhận ) ; đ ) Công_chức , viên_chức có thâm_niên công_tác nhiều hơn ; e ) Công_chức , viên_chức chưa được nâng bậc lương trước thời_hạn lần nào . Như_vậy , trường_hợp có từ hơn hai người đạt tiêu_chuẩn ngang nhau mà không đủ chỉ_tiêu để nâng bậc lương trước thời_hạn cho tất_cả , thì ưu_tiên theo thứ_tự sau : ( 1 ) Công_chức nữ ; ( 2 ) Công_chức tuổi cao hơn ( trừ trường_hợp được nâng bậc lương trước thời_hạn khi có thông_báo nghỉ hưu ở mức có lợi hơn ) ; ( 3 ) Công_chức ngoài thành_tích được dùng làm căn_cứ để xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn có nhiều thành_tích khác hơn ; ( 4 ) Công_chức có công_trình nghiên_cứu khoa_học , sáng_kiến cải_tiến trong công_tác được ứng_dụng và mang lại hiệu_quả rõ_rệt ( được Hội_đồng khoa_học của Cục hoặc cấp có thẩm_quyền xác_nhận ) ; ( 5 ) Công_chức có thâm_niên công_tác nhiều hơn ; ( 5 ) Công_chức chưa được nâng bậc lương trước thời_hạn lần nào . | 20,510 | |
Trường_hợp có từ hơn hai công_chức đạt tiêu_chuẩn ngang nhau mà không đủ chỉ_tiêu để nâng bậc lương trước thời_hạn thì ưu_tiên theo thứ_tự nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm : ... ) Công_chức có công_trình nghiên_cứu khoa_học, sáng_kiến cải_tiến trong công_tác được ứng_dụng và mang lại hiệu_quả rõ_rệt ( được Hội_đồng khoa_học của Cục hoặc cấp có thẩm_quyền xác_nhận ) ; ( 5 ) Công_chức có thâm_niên công_tác nhiều hơn ; ( 5 ) Công_chức chưa được nâng bậc lương trước thời_hạn lần nào. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_định về việc nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức , viên_chức thuộc Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 36 / QĐ-VTLTNN năm 2012 quy_định về việc ưu_tiên trong bình_xét nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Ưu_tiên trong bình_xét nâng bậc lương trước thời_hạn ... 2 . Trường_hợp trong một lần xét nâng bậc lương , số người đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc nhiều hơn tỷ_lệ quy_định thì ưu_tiên những người có thành_tích cao hơn . Trường_hợp có từ hơn hai người đạt tiêu_chuẩn ngang nhau mà không đủ chỉ_tiêu để nâng bậc lương trước thời_hạn cho tất_cả , thì ưu_tiên theo thứ_tự sau : a ) Công_chức , viên_chức nữ ; b ) Công_chức , viên_chức tuổi cao hơn ( trừ trường_hợp được nâng bậc lương trước thời_hạn khi có thông_báo nghỉ hưu ở mức có lợi hơn ) ; c ) Công_chức , viên_chức ngoài thành_tích được dùng làm căn_cứ để xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn có nhiều thành_tích khác hơn ; d ) Công_chức , viên_chức có công_trình nghiên_cứu khoa_học , sáng_kiến cải_tiến trong công_tác được ứng_dụng và mang lại hiệu_quả rõ_rệt ( được Hội_đồng khoa_học của Cục hoặc cấp có thẩm_quyền xác_nhận ) ; đ ) Công_chức , viên_chức có thâm_niên công_tác nhiều hơn ; e ) Công_chức , viên_chức chưa được nâng bậc lương trước thời_hạn lần nào . Như_vậy , trường_hợp có từ hơn hai người đạt tiêu_chuẩn ngang nhau mà không đủ chỉ_tiêu để nâng bậc lương trước thời_hạn cho tất_cả , thì ưu_tiên theo thứ_tự sau : ( 1 ) Công_chức nữ ; ( 2 ) Công_chức tuổi cao hơn ( trừ trường_hợp được nâng bậc lương trước thời_hạn khi có thông_báo nghỉ hưu ở mức có lợi hơn ) ; ( 3 ) Công_chức ngoài thành_tích được dùng làm căn_cứ để xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn có nhiều thành_tích khác hơn ; ( 4 ) Công_chức có công_trình nghiên_cứu khoa_học , sáng_kiến cải_tiến trong công_tác được ứng_dụng và mang lại hiệu_quả rõ_rệt ( được Hội_đồng khoa_học của Cục hoặc cấp có thẩm_quyền xác_nhận ) ; ( 5 ) Công_chức có thâm_niên công_tác nhiều hơn ; ( 5 ) Công_chức chưa được nâng bậc lương trước thời_hạn lần nào . | 20,511 | |
Bị mất Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật , cơ_sở kinh_doanh giám_định thực_hiện cấp lại bằng cách nào ? | Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật * Trình_tự thực_hiện : - Cơ_sở kinh_doanh giám_định cổ_vật nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Giám_đốc Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao nơi cơ_sở kinh_doanh giám_định có trụ_sở trên địa_bàn ( Sở đã cấp Giấy chứng_nhận ) để đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Giám_đốc Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao xem_xét, quyết_định cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật, đồng_thời báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch. Trường_hợp từ_chối, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.... Theo đó, để được cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật do bị mất, cơ_sở kinh_doanh giám_định nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường | None | 1 | Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật * Trình_tự thực_hiện : - Cơ_sở kinh_doanh giám_định cổ_vật nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao nơi cơ_sở kinh_doanh giám_định có trụ_sở trên địa_bàn ( Sở đã cấp Giấy chứng_nhận ) để đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao xem_xét , quyết_định cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật , đồng_thời báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , để được cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật do bị mất , cơ_sở kinh_doanh giám_định nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao nơi cơ_sở kinh_doanh giám_định có trụ_sở trên địa_bàn ( Sở đã cấp Giấy chứng_nhận ) để đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao xem_xét , quyết_định cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật , đồng_thời báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Kinh_doanh giám_định cổ_vật ( Hình từ Internet ) | 20,512 | |
Bị mất Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật , cơ_sở kinh_doanh giám_định thực_hiện cấp lại bằng cách nào ? | Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... nêu rõ lý_do.... Theo đó, để được cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật do bị mất, cơ_sở kinh_doanh giám_định nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Giám_đốc Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao nơi cơ_sở kinh_doanh giám_định có trụ_sở trên địa_bàn ( Sở đã cấp Giấy chứng_nhận ) để đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Giám_đốc Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao xem_xét, quyết_định cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật, đồng_thời báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch. Trường_hợp từ_chối, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Kinh_doanh giám_định cổ_vật ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật * Trình_tự thực_hiện : - Cơ_sở kinh_doanh giám_định cổ_vật nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao nơi cơ_sở kinh_doanh giám_định có trụ_sở trên địa_bàn ( Sở đã cấp Giấy chứng_nhận ) để đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao xem_xét , quyết_định cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật , đồng_thời báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , để được cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật do bị mất , cơ_sở kinh_doanh giám_định nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao nơi cơ_sở kinh_doanh giám_định có trụ_sở trên địa_bàn ( Sở đã cấp Giấy chứng_nhận ) để đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao xem_xét , quyết_định cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật , đồng_thời báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Kinh_doanh giám_định cổ_vật ( Hình từ Internet ) | 20,513 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật do bị mất ? | Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật... * Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : ( 1 ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ ; ( 2 ) Bản_chính Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật đã được cấp đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận bị hỏng hoặc có sự thay_đổi thông_tin ; Trường_hợp thay_đổi thông_tin đã được ghi_nhận trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật đã cấp thì phải gửi kèm theo bản_sao các giấy_tờ có liên_quan đến sự thay_đổi thông_tin. - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ.... Theo đó, khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật do bị mất, cơ_sở kinh_doanh giám_định cần chuẩn_bị Đơn đề_nghị cấp lại theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 61/2016/NĐ-CP; Mẫu_@@ | None | 1 | Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : ( 1 ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ ; ( 2 ) Bản_chính Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật đã được cấp đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận bị hỏng hoặc có sự thay_đổi thông_tin ; Trường_hợp thay_đổi thông_tin đã được ghi_nhận trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật đã cấp thì phải gửi kèm theo bản_sao các giấy_tờ có liên_quan đến sự thay_đổi thông_tin . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật do bị mất , cơ_sở kinh_doanh giám_định cần chuẩn_bị Đơn đề_nghị cấp lại theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 61/2016/NĐ-CP; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật : TẢI VỀ | 20,514 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật do bị mất ? | Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... kinh_doanh giám_định cổ_vật do bị mất, cơ_sở kinh_doanh giám_định cần chuẩn_bị Đơn đề_nghị cấp lại theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 61/2016/NĐ-CP; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật : TẢI VỀTheo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật... * Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : ( 1 ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ ; ( 2 ) Bản_chính Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật đã được cấp đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận bị hỏng hoặc có sự thay_đổi thông_tin ; Trường_hợp thay_đổi thông_tin đã được ghi_nhận trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật đã cấp thì phải gửi kèm theo bản_sao các giấy_tờ có liên_quan đến sự thay_đổi thông_tin. - Số_lượng hồ_sơ : 01 | None | 1 | Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : ( 1 ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ ; ( 2 ) Bản_chính Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật đã được cấp đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận bị hỏng hoặc có sự thay_đổi thông_tin ; Trường_hợp thay_đổi thông_tin đã được ghi_nhận trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật đã cấp thì phải gửi kèm theo bản_sao các giấy_tờ có liên_quan đến sự thay_đổi thông_tin . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật do bị mất , cơ_sở kinh_doanh giám_định cần chuẩn_bị Đơn đề_nghị cấp lại theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 61/2016/NĐ-CP; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật : TẢI VỀ | 20,515 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật do bị mất ? | Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... được ghi_nhận trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật đã cấp thì phải gửi kèm theo bản_sao các giấy_tờ có liên_quan đến sự thay_đổi thông_tin. - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ.... Theo đó, khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật do bị mất, cơ_sở kinh_doanh giám_định cần chuẩn_bị Đơn đề_nghị cấp lại theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 61/2016/NĐ-CP; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật : TẢI VỀ | None | 1 | Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : ( 1 ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ ; ( 2 ) Bản_chính Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật đã được cấp đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận bị hỏng hoặc có sự thay_đổi thông_tin ; Trường_hợp thay_đổi thông_tin đã được ghi_nhận trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật đã cấp thì phải gửi kèm theo bản_sao các giấy_tờ có liên_quan đến sự thay_đổi thông_tin . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật do bị mất , cơ_sở kinh_doanh giám_định cần chuẩn_bị Đơn đề_nghị cấp lại theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 61/2016/NĐ-CP; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật : TẢI VỀ | 20,516 | |
Lệ_phí cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật do bị mất là bao_nhiêu ? | Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật ... * Lệ_phí : Không . * Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : - Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật ( Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ ) . * Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện TTHC : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất hoặc bị hỏng ; b ) Có sự thay_đổi thông_tin đã được ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật đã cấp . ... Theo đó , cơ_sở kinh_doanh giám_định không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật do đã bị mất . | None | 1 | Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật ... * Lệ_phí : Không . * Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : - Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật ( Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ ) . * Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện TTHC : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất hoặc bị hỏng ; b ) Có sự thay_đổi thông_tin đã được ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật đã cấp . ... Theo đó , cơ_sở kinh_doanh giám_định không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh giám_định cổ_vật do đã bị mất . | 20,517 | |
Có bao_nhiêu hình_thức khen_thưởng trong Công_an nhân_dân ? | Căn_cứ vào Điều 20 Thông_tư 12/2019/TT-BCA quy_định về công_tác thi_đua khen_thưởng trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : ... Có các hình_thức, đối_tượng khen_thưởng trong Công_an nhân_dân như sau : ( 1 ) Khen_thưởng theo niên_hạn : là khen_thưởng cho cá_nhân công_tác trong lực_lượng Công_an nhân_dân đủ 10 năm, 15 năm, 20 năm và 25 năm trở lên. ( 2 ) Khen_thưởng quá_trình cống_hiến : là khen_thưởng cho cá_nhân là lãnh_đạo, chỉ_huy cấp phòng trở lên có thời_gian công_tác, cống_hiến trong lực_lượng Công_an nhân_dân theo quy_định của pháp_luật. ( 3 ) Khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được : là khen_thưởng cho tập_thể, cá_nhân trong lực_lượng Công_an nhân_dân có thành_tích trong phong_trào thi_đua “ Vì an_ninh Tổ_quốc ” liên_tục trong thời_gian 02 năm trở lên. ( 4 ) Khen_thưởng chuyên_đề : là khen_thưởng cho tập_thể, cá_nhân trong và ngoài lực_lượng Công_an nhân_dân có thành_tích khi sơ_kết, tổng_kết một chuyên_đề công_tác. ( 5 ) Khen_thưởng theo đợt thi_đua : là khen_thưởng cho tập_thể, cá_nhân trong và ngoài lực_lượng Công_an nhân_dân có thành_tích khi sơ_kết, tổng_kết một đợt thi_đua. ( 6 ) Khen_thưởng thành_tích đột_xuất : là khen_thưởng cho tập_thể, cá_nhân trong và ngoài lực_lượng Công_an nhân_dân ( bao_gồm cả các tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 20 Thông_tư 12/2019/TT-BCA quy_định về công_tác thi_đua khen_thưởng trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : Có các hình_thức , đối_tượng khen_thưởng trong Công_an nhân_dân như sau : ( 1 ) Khen_thưởng theo niên_hạn : là khen_thưởng cho cá_nhân công_tác trong lực_lượng Công_an nhân_dân đủ 10 năm , 15 năm , 20 năm và 25 năm trở lên . ( 2 ) Khen_thưởng quá_trình cống_hiến : là khen_thưởng cho cá_nhân là lãnh_đạo , chỉ_huy cấp phòng trở lên có thời_gian công_tác , cống_hiến trong lực_lượng Công_an nhân_dân theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được : là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân trong lực_lượng Công_an nhân_dân có thành_tích trong phong_trào thi_đua “ Vì an_ninh Tổ_quốc ” liên_tục trong thời_gian 02 năm trở lên . ( 4 ) Khen_thưởng chuyên_đề : là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân trong và ngoài lực_lượng Công_an nhân_dân có thành_tích khi sơ_kết , tổng_kết một chuyên_đề công_tác . ( 5 ) Khen_thưởng theo đợt thi_đua : là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân trong và ngoài lực_lượng Công_an nhân_dân có thành_tích khi sơ_kết , tổng_kết một đợt thi_đua . ( 6 ) Khen_thưởng thành_tích đột_xuất : là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân trong và ngoài lực_lượng Công_an nhân_dân ( bao_gồm cả các tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đang công_tác tại Việt_Nam hoặc công_tác tại nước_ngoài ) có thành_tích xuất_sắc , đột_xuất trong công_tác bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội và xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân . ( 7 ) Khen_thưởng đối_ngoại : là khen_thưởng của nhà_nước Việt_Nam đối_với tập_thể , cá_nhân nước_ngoài có thành_tích trong công_tác bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc khen_thưởng của nước_ngoài đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc lực_lượng Công_an nhân_dân Việt_Nam . Như_vậy , có tổng_cộng 7 hình_thức khen_thưởng trong Công_an nhân_dân nêu trên . Khen_thưởng trong Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 20,518 | |
Có bao_nhiêu hình_thức khen_thưởng trong Công_an nhân_dân ? | Căn_cứ vào Điều 20 Thông_tư 12/2019/TT-BCA quy_định về công_tác thi_đua khen_thưởng trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : ... tổng_kết một đợt thi_đua. ( 6 ) Khen_thưởng thành_tích đột_xuất : là khen_thưởng cho tập_thể, cá_nhân trong và ngoài lực_lượng Công_an nhân_dân ( bao_gồm cả các tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài đang công_tác tại Việt_Nam hoặc công_tác tại nước_ngoài ) có thành_tích xuất_sắc, đột_xuất trong công_tác bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội và xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân. ( 7 ) Khen_thưởng đối_ngoại : là khen_thưởng của nhà_nước Việt_Nam đối_với tập_thể, cá_nhân nước_ngoài có thành_tích trong công_tác bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội hoặc khen_thưởng của nước_ngoài đối_với các tập_thể, cá_nhân thuộc lực_lượng Công_an nhân_dân Việt_Nam. Như_vậy, có tổng_cộng 7 hình_thức khen_thưởng trong Công_an nhân_dân nêu trên. Khen_thưởng trong Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 20 Thông_tư 12/2019/TT-BCA quy_định về công_tác thi_đua khen_thưởng trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : Có các hình_thức , đối_tượng khen_thưởng trong Công_an nhân_dân như sau : ( 1 ) Khen_thưởng theo niên_hạn : là khen_thưởng cho cá_nhân công_tác trong lực_lượng Công_an nhân_dân đủ 10 năm , 15 năm , 20 năm và 25 năm trở lên . ( 2 ) Khen_thưởng quá_trình cống_hiến : là khen_thưởng cho cá_nhân là lãnh_đạo , chỉ_huy cấp phòng trở lên có thời_gian công_tác , cống_hiến trong lực_lượng Công_an nhân_dân theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được : là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân trong lực_lượng Công_an nhân_dân có thành_tích trong phong_trào thi_đua “ Vì an_ninh Tổ_quốc ” liên_tục trong thời_gian 02 năm trở lên . ( 4 ) Khen_thưởng chuyên_đề : là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân trong và ngoài lực_lượng Công_an nhân_dân có thành_tích khi sơ_kết , tổng_kết một chuyên_đề công_tác . ( 5 ) Khen_thưởng theo đợt thi_đua : là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân trong và ngoài lực_lượng Công_an nhân_dân có thành_tích khi sơ_kết , tổng_kết một đợt thi_đua . ( 6 ) Khen_thưởng thành_tích đột_xuất : là khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân trong và ngoài lực_lượng Công_an nhân_dân ( bao_gồm cả các tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đang công_tác tại Việt_Nam hoặc công_tác tại nước_ngoài ) có thành_tích xuất_sắc , đột_xuất trong công_tác bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội và xây_dựng lực_lượng Công_an nhân_dân . ( 7 ) Khen_thưởng đối_ngoại : là khen_thưởng của nhà_nước Việt_Nam đối_với tập_thể , cá_nhân nước_ngoài có thành_tích trong công_tác bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc khen_thưởng của nước_ngoài đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc lực_lượng Công_an nhân_dân Việt_Nam . Như_vậy , có tổng_cộng 7 hình_thức khen_thưởng trong Công_an nhân_dân nêu trên . Khen_thưởng trong Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 20,519 | |
Hình_thức khen_thưởng theo quá_trình cống_hiến đối_với cán_bộ lãnh_đạo , chỉ_huy trong Công_an nhân_dân được thực_hiện khi nào ? | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 19 Thông_tư 12/2019/TT-BCA quy_định về công_tác thi_đua khen_thưởng trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành nh: ... Căn_cứ vào khoản 6 Điều 19 Thông_tư 12/2019/TT-BCA quy_định về công_tác thi_đua khen_thưởng trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : Nguyên_tắc khen_thưởng 1. Khen_thưởng phải phù_hợp với tính_chất từng loại thành_tích, tương_xứng với kết_quả đạt được hoặc mức_độ công_lao, đóng_góp, cống_hiến của từng tập_thể, cá_nhân. 2. Thành_tích đạt được nhiều, công_lao đóng_góp lớn, phạm_vi ảnh_hưởng rộng hoặc lập được thành_tích trong điều_kiện khó_khăn, phức_tạp thì được khen_thưởng ở mức hạng cao hơn.... 6. Đối_với khen_thưởng quá_trình cống_hiến a ) Mỗi cán_bộ lãnh_đạo, chỉ_huy được xét khen_thưởng thành_tích quá_trình cống_hiến một lần vào thời_điểm trước khi nghỉ chờ chế_độ hưu_trí 06 tháng. Nếu tại thời_điểm trước 06 tháng nghỉ công_tác chưa đủ số năm theo quy_định thì phải chờ đến thời_điểm nghỉ chế_độ hưu_trí, nếu đủ tiêu_chuẩn mới đề_nghị ; b ) Thời_gian nghỉ chờ hưu của cá_nhân được tính vào thời_gian công_tác và thời_gian giữ chức_vụ ; c ) Đối_với cán_bộ lãnh_đạo, chỉ_huy là nữ, thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 so với quy_định chung. Hình_thức khen_thưởng theo quá_trình | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 19 Thông_tư 12/2019/TT-BCA quy_định về công_tác thi_đua khen_thưởng trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : Nguyên_tắc khen_thưởng 1 . Khen_thưởng phải phù_hợp với tính_chất từng loại thành_tích , tương_xứng với kết_quả đạt được hoặc mức_độ công_lao , đóng_góp , cống_hiến của từng tập_thể , cá_nhân . 2 . Thành_tích đạt được nhiều , công_lao đóng_góp lớn , phạm_vi ảnh_hưởng rộng hoặc lập được thành_tích trong điều_kiện khó_khăn , phức_tạp thì được khen_thưởng ở mức hạng cao hơn . ... 6 . Đối_với khen_thưởng quá_trình cống_hiến a ) Mỗi cán_bộ lãnh_đạo , chỉ_huy được xét khen_thưởng thành_tích quá_trình cống_hiến một lần vào thời_điểm trước khi nghỉ chờ chế_độ hưu_trí 06 tháng . Nếu tại thời_điểm trước 06 tháng nghỉ công_tác chưa đủ số năm theo quy_định thì phải chờ đến thời_điểm nghỉ chế_độ hưu_trí , nếu đủ tiêu_chuẩn mới đề_nghị ; b ) Thời_gian nghỉ chờ hưu của cá_nhân được tính vào thời_gian công_tác và thời_gian giữ chức_vụ ; c ) Đối_với cán_bộ lãnh_đạo , chỉ_huy là nữ , thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 so với quy_định chung . Hình_thức khen_thưởng theo quá_trình cống_hiến : - Mỗi cán_bộ lãnh_đạo , chỉ_huy được xét khen_thưởng thành_tích quá_trình cống_hiến một lần vào thời_điểm trước khi nghỉ chờ chế_độ hưu_trí 06 tháng . Nếu tại thời_điểm trước 06 tháng nghỉ công_tác chưa đủ số năm theo quy_định thì phải chờ đến thời_điểm nghỉ chế_độ hưu_trí , nếu đủ tiêu_chuẩn mới đề_nghị ; - Thời_gian nghỉ chờ hưu của cá_nhân được tính vào thời_gian công_tác và thời_gian giữ chức_vụ ; - Đối_với cán_bộ lãnh_đạo , chỉ_huy là nữ , thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 so với quy_định chung . Như_vậy , mỗi cán_bộ lãnh_đạo , chỉ_huy được xét khen_thưởng thành_tích quá_trình cống_hiến một lần vào thời_điểm trước khi nghỉ chờ chế_độ hưu_trí 06 tháng . Nếu tại thời_điểm trước 06 tháng nghỉ công_tác chưa đủ số năm theo quy_định thì phải chờ đến thời_điểm nghỉ chế_độ hưu_trí , nếu đủ tiêu_chuẩn mới đề_nghị . | 20,520 | |
Hình_thức khen_thưởng theo quá_trình cống_hiến đối_với cán_bộ lãnh_đạo , chỉ_huy trong Công_an nhân_dân được thực_hiện khi nào ? | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 19 Thông_tư 12/2019/TT-BCA quy_định về công_tác thi_đua khen_thưởng trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành nh: ... chức_vụ ; c ) Đối_với cán_bộ lãnh_đạo, chỉ_huy là nữ, thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 so với quy_định chung. Hình_thức khen_thưởng theo quá_trình cống_hiến : - Mỗi cán_bộ lãnh_đạo, chỉ_huy được xét khen_thưởng thành_tích quá_trình cống_hiến một lần vào thời_điểm trước khi nghỉ chờ chế_độ hưu_trí 06 tháng. Nếu tại thời_điểm trước 06 tháng nghỉ công_tác chưa đủ số năm theo quy_định thì phải chờ đến thời_điểm nghỉ chế_độ hưu_trí, nếu đủ tiêu_chuẩn mới đề_nghị ; - Thời_gian nghỉ chờ hưu của cá_nhân được tính vào thời_gian công_tác và thời_gian giữ chức_vụ ; - Đối_với cán_bộ lãnh_đạo, chỉ_huy là nữ, thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 so với quy_định chung. Như_vậy, mỗi cán_bộ lãnh_đạo, chỉ_huy được xét khen_thưởng thành_tích quá_trình cống_hiến một lần vào thời_điểm trước khi nghỉ chờ chế_độ hưu_trí 06 tháng. Nếu tại thời_điểm trước 06 tháng nghỉ công_tác chưa đủ số năm theo quy_định thì phải chờ đến thời_điểm nghỉ chế_độ hưu_trí, nếu đủ tiêu_chuẩn mới đề_nghị. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 19 Thông_tư 12/2019/TT-BCA quy_định về công_tác thi_đua khen_thưởng trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : Nguyên_tắc khen_thưởng 1 . Khen_thưởng phải phù_hợp với tính_chất từng loại thành_tích , tương_xứng với kết_quả đạt được hoặc mức_độ công_lao , đóng_góp , cống_hiến của từng tập_thể , cá_nhân . 2 . Thành_tích đạt được nhiều , công_lao đóng_góp lớn , phạm_vi ảnh_hưởng rộng hoặc lập được thành_tích trong điều_kiện khó_khăn , phức_tạp thì được khen_thưởng ở mức hạng cao hơn . ... 6 . Đối_với khen_thưởng quá_trình cống_hiến a ) Mỗi cán_bộ lãnh_đạo , chỉ_huy được xét khen_thưởng thành_tích quá_trình cống_hiến một lần vào thời_điểm trước khi nghỉ chờ chế_độ hưu_trí 06 tháng . Nếu tại thời_điểm trước 06 tháng nghỉ công_tác chưa đủ số năm theo quy_định thì phải chờ đến thời_điểm nghỉ chế_độ hưu_trí , nếu đủ tiêu_chuẩn mới đề_nghị ; b ) Thời_gian nghỉ chờ hưu của cá_nhân được tính vào thời_gian công_tác và thời_gian giữ chức_vụ ; c ) Đối_với cán_bộ lãnh_đạo , chỉ_huy là nữ , thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 so với quy_định chung . Hình_thức khen_thưởng theo quá_trình cống_hiến : - Mỗi cán_bộ lãnh_đạo , chỉ_huy được xét khen_thưởng thành_tích quá_trình cống_hiến một lần vào thời_điểm trước khi nghỉ chờ chế_độ hưu_trí 06 tháng . Nếu tại thời_điểm trước 06 tháng nghỉ công_tác chưa đủ số năm theo quy_định thì phải chờ đến thời_điểm nghỉ chế_độ hưu_trí , nếu đủ tiêu_chuẩn mới đề_nghị ; - Thời_gian nghỉ chờ hưu của cá_nhân được tính vào thời_gian công_tác và thời_gian giữ chức_vụ ; - Đối_với cán_bộ lãnh_đạo , chỉ_huy là nữ , thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 so với quy_định chung . Như_vậy , mỗi cán_bộ lãnh_đạo , chỉ_huy được xét khen_thưởng thành_tích quá_trình cống_hiến một lần vào thời_điểm trước khi nghỉ chờ chế_độ hưu_trí 06 tháng . Nếu tại thời_điểm trước 06 tháng nghỉ công_tác chưa đủ số năm theo quy_định thì phải chờ đến thời_điểm nghỉ chế_độ hưu_trí , nếu đủ tiêu_chuẩn mới đề_nghị . | 20,521 | |
Hình_thức khen_thưởng theo quá_trình cống_hiến đối_với cán_bộ lãnh_đạo , chỉ_huy trong Công_an nhân_dân được thực_hiện khi nào ? | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 19 Thông_tư 12/2019/TT-BCA quy_định về công_tác thi_đua khen_thưởng trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành nh: ... theo quy_định thì phải chờ đến thời_điểm nghỉ chế_độ hưu_trí, nếu đủ tiêu_chuẩn mới đề_nghị. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 19 Thông_tư 12/2019/TT-BCA quy_định về công_tác thi_đua khen_thưởng trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : Nguyên_tắc khen_thưởng 1 . Khen_thưởng phải phù_hợp với tính_chất từng loại thành_tích , tương_xứng với kết_quả đạt được hoặc mức_độ công_lao , đóng_góp , cống_hiến của từng tập_thể , cá_nhân . 2 . Thành_tích đạt được nhiều , công_lao đóng_góp lớn , phạm_vi ảnh_hưởng rộng hoặc lập được thành_tích trong điều_kiện khó_khăn , phức_tạp thì được khen_thưởng ở mức hạng cao hơn . ... 6 . Đối_với khen_thưởng quá_trình cống_hiến a ) Mỗi cán_bộ lãnh_đạo , chỉ_huy được xét khen_thưởng thành_tích quá_trình cống_hiến một lần vào thời_điểm trước khi nghỉ chờ chế_độ hưu_trí 06 tháng . Nếu tại thời_điểm trước 06 tháng nghỉ công_tác chưa đủ số năm theo quy_định thì phải chờ đến thời_điểm nghỉ chế_độ hưu_trí , nếu đủ tiêu_chuẩn mới đề_nghị ; b ) Thời_gian nghỉ chờ hưu của cá_nhân được tính vào thời_gian công_tác và thời_gian giữ chức_vụ ; c ) Đối_với cán_bộ lãnh_đạo , chỉ_huy là nữ , thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 so với quy_định chung . Hình_thức khen_thưởng theo quá_trình cống_hiến : - Mỗi cán_bộ lãnh_đạo , chỉ_huy được xét khen_thưởng thành_tích quá_trình cống_hiến một lần vào thời_điểm trước khi nghỉ chờ chế_độ hưu_trí 06 tháng . Nếu tại thời_điểm trước 06 tháng nghỉ công_tác chưa đủ số năm theo quy_định thì phải chờ đến thời_điểm nghỉ chế_độ hưu_trí , nếu đủ tiêu_chuẩn mới đề_nghị ; - Thời_gian nghỉ chờ hưu của cá_nhân được tính vào thời_gian công_tác và thời_gian giữ chức_vụ ; - Đối_với cán_bộ lãnh_đạo , chỉ_huy là nữ , thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 so với quy_định chung . Như_vậy , mỗi cán_bộ lãnh_đạo , chỉ_huy được xét khen_thưởng thành_tích quá_trình cống_hiến một lần vào thời_điểm trước khi nghỉ chờ chế_độ hưu_trí 06 tháng . Nếu tại thời_điểm trước 06 tháng nghỉ công_tác chưa đủ số năm theo quy_định thì phải chờ đến thời_điểm nghỉ chế_độ hưu_trí , nếu đủ tiêu_chuẩn mới đề_nghị . | 20,522 | |
Tuyến trình khen_thưởng trong Công_an nhân_dân được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ vào Điều 30 Thông_tư 12/2019/TT-BCA quy_định về công_tác thi_đua khen_thưởng trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : ... Tuyến trình 1. Tuyến trình khen_thưởng được thực_hiện theo nguyên_tắc : cấp nào quản_lý về tổ_chức, cán_bộ và quỹ lương thì cấp đó có trách_nhiệm khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng đối_với các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý. 2. Công_an đơn_vị, địa_phương khi đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng thuộc thẩm_quyền quyết_định từ cấp Bộ trở lên phải lập hồ_sơ trình Bộ_trưởng Bộ Công_an theo tuyến trình sau : a ) Đối_với hồ_sơ đề_nghị tặng danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng cho tập_thể, cá_nhân trong lực_lượng Công_an nhân_dân trình Bộ_trưởng Bộ Công_an ( qua Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị ) xét, quyết_định ; b ) Đối_với hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng phong_trào “ Toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ” gửi Cục Xây_dựng phong_trào bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc tập_hợp, trình Bộ_trưởng Bộ Công_an ( qua Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị ) xét, quyết_định. 3. Khen_thưởng đối_ngoại a ) Công_an đơn_vị, địa_phương đề_nghị khen_thưởng đối_ngoại hoặc đón_nhận hình_thức khen_thưởng đối_ngoại phải báo_cáo xin chủ_trương khen_thưởng của lãnh_đạo Bộ Công_an ; b ) Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị chủ_trì, phối_hợp Cục Đối_ngoại thẩm_định thành_tích, thực_hiện các thủ_tục khen đối_ngoại | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 30 Thông_tư 12/2019/TT-BCA quy_định về công_tác thi_đua khen_thưởng trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : Tuyến trình 1 . Tuyến trình khen_thưởng được thực_hiện theo nguyên_tắc : cấp nào quản_lý về tổ_chức , cán_bộ và quỹ lương thì cấp đó có trách_nhiệm khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng đối_với các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý . 2 . Công_an đơn_vị , địa_phương khi đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng thuộc thẩm_quyền quyết_định từ cấp Bộ trở lên phải lập hồ_sơ trình Bộ_trưởng Bộ Công_an theo tuyến trình sau : a ) Đối_với hồ_sơ đề_nghị tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân trong lực_lượng Công_an nhân_dân trình Bộ_trưởng Bộ Công_an ( qua Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị ) xét , quyết_định ; b ) Đối_với hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng phong_trào “ Toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ” gửi Cục Xây_dựng phong_trào bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc tập_hợp , trình Bộ_trưởng Bộ Công_an ( qua Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị ) xét , quyết_định . 3 . Khen_thưởng đối_ngoại a ) Công_an đơn_vị , địa_phương đề_nghị khen_thưởng đối_ngoại hoặc đón_nhận hình_thức khen_thưởng đối_ngoại phải báo_cáo xin chủ_trương khen_thưởng của lãnh_đạo Bộ Công_an ; b ) Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị chủ_trì , phối_hợp Cục Đối_ngoại thẩm_định thành_tích , thực_hiện các thủ_tục khen đối_ngoại theo quy_định sau khi đã có chủ_trương của lãnh_đạo Bộ Công_an đồng_ý khen_thưởng ; c ) Trường_hợp khen_thưởng đối_ngoại theo chỉ_đạo của lãnh_đạo Bộ Công_an do Cục Đối_ngoại chủ_trì , lập hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng . 4 . Tuyến trình khen_thưởng các tập_thể , cá_nhân chuyên_trách công_tác đảng , đoàn_thể thực_hiện theo nguyên_tắc nơi trực_tiếp quản_lý về tổ_chức , cán_bộ và quỹ lương có trách_nhiệm xét khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng . 5 . Các tập_thể , cá_nhân thuộc lực_lượng Công_an nhân_dân khi đề_nghị các hình_thức khen_thưởng của Bộ Công_an và đề_nghị các ban , bộ , ngành Trung_ương khen_thưởng phải báo_cáo qua Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị để được hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát . 6 . Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị chức_năng liên_quan hướng_dẫn việc xét tặng các danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân , Nhà_giáo_nhân_dân , Thầy_thuốc_nhân_dân , Nghệ_sĩ_ưu_tú , Nhà_giáo_ưu_tú , Thầy_thuốc_ưu_tú theo quy_định của Chính_phủ và đặc_thù của lực_lượng Công_an nhân_dân , đảm_bảo nguyên_tắc Hội_đồng chuyên_ngành cấp cơ_sở xét chọn , đề_nghị Cơ_quan Thường_trực Hội_đồng Thi_đua , khen_thưởng Bộ Công_an thẩm_định , báo_cáo Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ xét_duyệt , trình Hội_đồng cấp Nhà_nước quyết_định . Như_vậy , tuyến trình khen_thưởng được thực_hiện theo nguyên_tắc : cấp nào quản_lý về tổ_chức , cán_bộ và quỹ lương thì cấp đó có trách_nhiệm khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng đối_với các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý . | 20,523 | |
Tuyến trình khen_thưởng trong Công_an nhân_dân được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ vào Điều 30 Thông_tư 12/2019/TT-BCA quy_định về công_tác thi_đua khen_thưởng trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : ... đối_ngoại phải báo_cáo xin chủ_trương khen_thưởng của lãnh_đạo Bộ Công_an ; b ) Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị chủ_trì, phối_hợp Cục Đối_ngoại thẩm_định thành_tích, thực_hiện các thủ_tục khen đối_ngoại theo quy_định sau khi đã có chủ_trương của lãnh_đạo Bộ Công_an đồng_ý khen_thưởng ; c ) Trường_hợp khen_thưởng đối_ngoại theo chỉ_đạo của lãnh_đạo Bộ Công_an do Cục Đối_ngoại chủ_trì, lập hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng. 4. Tuyến trình khen_thưởng các tập_thể, cá_nhân chuyên_trách công_tác đảng, đoàn_thể thực_hiện theo nguyên_tắc nơi trực_tiếp quản_lý về tổ_chức, cán_bộ và quỹ lương có trách_nhiệm xét khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng. 5. Các tập_thể, cá_nhân thuộc lực_lượng Công_an nhân_dân khi đề_nghị các hình_thức khen_thưởng của Bộ Công_an và đề_nghị các ban, bộ, ngành Trung_ương khen_thưởng phải báo_cáo qua Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị để được hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát. 6. Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị chức_năng liên_quan hướng_dẫn việc xét tặng các danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân, Nhà_giáo_nhân_dân, Thầy_thuốc_nhân_dân, Nghệ_sĩ_ưu_tú, Nhà_giáo_ưu_tú, Thầy_thuốc_ưu_tú theo quy_định của Chính_phủ và đặc_thù của lực_lượng Công_an nhân_dân, đảm_bảo nguyên_tắc | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 30 Thông_tư 12/2019/TT-BCA quy_định về công_tác thi_đua khen_thưởng trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : Tuyến trình 1 . Tuyến trình khen_thưởng được thực_hiện theo nguyên_tắc : cấp nào quản_lý về tổ_chức , cán_bộ và quỹ lương thì cấp đó có trách_nhiệm khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng đối_với các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý . 2 . Công_an đơn_vị , địa_phương khi đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng thuộc thẩm_quyền quyết_định từ cấp Bộ trở lên phải lập hồ_sơ trình Bộ_trưởng Bộ Công_an theo tuyến trình sau : a ) Đối_với hồ_sơ đề_nghị tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân trong lực_lượng Công_an nhân_dân trình Bộ_trưởng Bộ Công_an ( qua Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị ) xét , quyết_định ; b ) Đối_với hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng phong_trào “ Toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ” gửi Cục Xây_dựng phong_trào bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc tập_hợp , trình Bộ_trưởng Bộ Công_an ( qua Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị ) xét , quyết_định . 3 . Khen_thưởng đối_ngoại a ) Công_an đơn_vị , địa_phương đề_nghị khen_thưởng đối_ngoại hoặc đón_nhận hình_thức khen_thưởng đối_ngoại phải báo_cáo xin chủ_trương khen_thưởng của lãnh_đạo Bộ Công_an ; b ) Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị chủ_trì , phối_hợp Cục Đối_ngoại thẩm_định thành_tích , thực_hiện các thủ_tục khen đối_ngoại theo quy_định sau khi đã có chủ_trương của lãnh_đạo Bộ Công_an đồng_ý khen_thưởng ; c ) Trường_hợp khen_thưởng đối_ngoại theo chỉ_đạo của lãnh_đạo Bộ Công_an do Cục Đối_ngoại chủ_trì , lập hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng . 4 . Tuyến trình khen_thưởng các tập_thể , cá_nhân chuyên_trách công_tác đảng , đoàn_thể thực_hiện theo nguyên_tắc nơi trực_tiếp quản_lý về tổ_chức , cán_bộ và quỹ lương có trách_nhiệm xét khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng . 5 . Các tập_thể , cá_nhân thuộc lực_lượng Công_an nhân_dân khi đề_nghị các hình_thức khen_thưởng của Bộ Công_an và đề_nghị các ban , bộ , ngành Trung_ương khen_thưởng phải báo_cáo qua Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị để được hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát . 6 . Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị chức_năng liên_quan hướng_dẫn việc xét tặng các danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân , Nhà_giáo_nhân_dân , Thầy_thuốc_nhân_dân , Nghệ_sĩ_ưu_tú , Nhà_giáo_ưu_tú , Thầy_thuốc_ưu_tú theo quy_định của Chính_phủ và đặc_thù của lực_lượng Công_an nhân_dân , đảm_bảo nguyên_tắc Hội_đồng chuyên_ngành cấp cơ_sở xét chọn , đề_nghị Cơ_quan Thường_trực Hội_đồng Thi_đua , khen_thưởng Bộ Công_an thẩm_định , báo_cáo Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ xét_duyệt , trình Hội_đồng cấp Nhà_nước quyết_định . Như_vậy , tuyến trình khen_thưởng được thực_hiện theo nguyên_tắc : cấp nào quản_lý về tổ_chức , cán_bộ và quỹ lương thì cấp đó có trách_nhiệm khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng đối_với các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý . | 20,524 | |
Tuyến trình khen_thưởng trong Công_an nhân_dân được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ vào Điều 30 Thông_tư 12/2019/TT-BCA quy_định về công_tác thi_đua khen_thưởng trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : ... tặng các danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân, Nhà_giáo_nhân_dân, Thầy_thuốc_nhân_dân, Nghệ_sĩ_ưu_tú, Nhà_giáo_ưu_tú, Thầy_thuốc_ưu_tú theo quy_định của Chính_phủ và đặc_thù của lực_lượng Công_an nhân_dân, đảm_bảo nguyên_tắc Hội_đồng chuyên_ngành cấp cơ_sở xét chọn, đề_nghị Cơ_quan Thường_trực Hội_đồng Thi_đua, khen_thưởng Bộ Công_an thẩm_định, báo_cáo Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ xét_duyệt, trình Hội_đồng cấp Nhà_nước quyết_định. Như_vậy, tuyến trình khen_thưởng được thực_hiện theo nguyên_tắc : cấp nào quản_lý về tổ_chức, cán_bộ và quỹ lương thì cấp đó có trách_nhiệm khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng đối_với các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 30 Thông_tư 12/2019/TT-BCA quy_định về công_tác thi_đua khen_thưởng trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : Tuyến trình 1 . Tuyến trình khen_thưởng được thực_hiện theo nguyên_tắc : cấp nào quản_lý về tổ_chức , cán_bộ và quỹ lương thì cấp đó có trách_nhiệm khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng đối_với các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý . 2 . Công_an đơn_vị , địa_phương khi đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng thuộc thẩm_quyền quyết_định từ cấp Bộ trở lên phải lập hồ_sơ trình Bộ_trưởng Bộ Công_an theo tuyến trình sau : a ) Đối_với hồ_sơ đề_nghị tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân trong lực_lượng Công_an nhân_dân trình Bộ_trưởng Bộ Công_an ( qua Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị ) xét , quyết_định ; b ) Đối_với hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng phong_trào “ Toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ” gửi Cục Xây_dựng phong_trào bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc tập_hợp , trình Bộ_trưởng Bộ Công_an ( qua Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị ) xét , quyết_định . 3 . Khen_thưởng đối_ngoại a ) Công_an đơn_vị , địa_phương đề_nghị khen_thưởng đối_ngoại hoặc đón_nhận hình_thức khen_thưởng đối_ngoại phải báo_cáo xin chủ_trương khen_thưởng của lãnh_đạo Bộ Công_an ; b ) Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị chủ_trì , phối_hợp Cục Đối_ngoại thẩm_định thành_tích , thực_hiện các thủ_tục khen đối_ngoại theo quy_định sau khi đã có chủ_trương của lãnh_đạo Bộ Công_an đồng_ý khen_thưởng ; c ) Trường_hợp khen_thưởng đối_ngoại theo chỉ_đạo của lãnh_đạo Bộ Công_an do Cục Đối_ngoại chủ_trì , lập hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng . 4 . Tuyến trình khen_thưởng các tập_thể , cá_nhân chuyên_trách công_tác đảng , đoàn_thể thực_hiện theo nguyên_tắc nơi trực_tiếp quản_lý về tổ_chức , cán_bộ và quỹ lương có trách_nhiệm xét khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng . 5 . Các tập_thể , cá_nhân thuộc lực_lượng Công_an nhân_dân khi đề_nghị các hình_thức khen_thưởng của Bộ Công_an và đề_nghị các ban , bộ , ngành Trung_ương khen_thưởng phải báo_cáo qua Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị để được hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát . 6 . Cục Công_tác đảng và công_tác chính_trị chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị chức_năng liên_quan hướng_dẫn việc xét tặng các danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân , Nhà_giáo_nhân_dân , Thầy_thuốc_nhân_dân , Nghệ_sĩ_ưu_tú , Nhà_giáo_ưu_tú , Thầy_thuốc_ưu_tú theo quy_định của Chính_phủ và đặc_thù của lực_lượng Công_an nhân_dân , đảm_bảo nguyên_tắc Hội_đồng chuyên_ngành cấp cơ_sở xét chọn , đề_nghị Cơ_quan Thường_trực Hội_đồng Thi_đua , khen_thưởng Bộ Công_an thẩm_định , báo_cáo Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ xét_duyệt , trình Hội_đồng cấp Nhà_nước quyết_định . Như_vậy , tuyến trình khen_thưởng được thực_hiện theo nguyên_tắc : cấp nào quản_lý về tổ_chức , cán_bộ và quỹ lương thì cấp đó có trách_nhiệm khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng đối_với các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý . | 20,525 | |
Yêu_cầu số năm kinh_nghiệm hành_nghề kiểm_toán_viên của tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng là bao_nhiêu ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN) quy_định điều_kiện đối_với tổ_c: ... ( Hình từ Internet ) Theo Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN) quy_định điều_kiện đối_với tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán tổ_chức tín_dụng như sau : – Đã thành_lập và có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu 03 năm ; – Có vốn chủ_sở_hữu, vốn được cấp từ 10 tỷ đồng trở lên ; – Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên ; – Có ít_nhất 05 kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán một ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Trong đó, phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng trở lên. – Các kiểm_toán_viên hành_nghề và người đại_diện tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN; – Không có quan_hệ mua trái_phiếu, mua tài_sản, góp vốn, liên_doanh, mua cổ_phần với ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; – Không là khách_hàng đang được cấp | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN) quy_định điều_kiện đối_với tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán tổ_chức tín_dụng như sau : – Đã thành_lập và có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu 03 năm ; – Có vốn chủ_sở_hữu , vốn được cấp từ 10 tỷ đồng trở lên ; – Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên ; – Có ít_nhất 05 kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán một ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Trong đó , phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng trở lên . – Các kiểm_toán_viên hành_nghề và người đại_diện tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN; – Không có quan_hệ mua trái_phiếu , mua tài_sản , góp vốn , liên_doanh , mua cổ_phần với ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; – Không là khách_hàng đang được cấp tín_dụng và được cung_cấp các dịch_vụ khác với điều_kiện ưu_đãi của ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; – Không kiểm_toán độc_lập chính ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đó trong thời_gian 05 năm liên_tiếp liền kề trước năm kiểm_toán ; – Không bị xử_lý vi_phạm pháp_luật về kiểm_toán độc_lập trong 02 năm liền kề trước năm kiểm_toán ; – Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề thực_hiện kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thuộc danh_sách tổ_chức kiểm_toán và danh_sách kiểm_toán_viên hành_nghề được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng theo công_bố của Bộ Tài_chính cho giai_đoạn thực_hiện kiểm_toán . Trường_hợp ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng là đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán thì tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề thực_hiện kiểm_toán cho ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải thuộc danh_sách tổ_chức kiểm_toán và danh_sách kiểm_toán_viên hành_nghề được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán theo công_bố của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cho giai_đoạn thực_hiện kiểm_toán . – Không thuộc những trường_hợp không được kiểm_toán theo quy_định tại Điều 30 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 ; – Đáp_ứng các quy_định khác về kiểm_toán độc_lập quy_định tại các văn_bản hướng_dẫn Luật Kiểm_toán độc_lập . Như_vậy , tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên . Trong đó : – Có ít_nhất 05 kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán một ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . – Phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng trở lên . | 20,526 | |
Yêu_cầu số năm kinh_nghiệm hành_nghề kiểm_toán_viên của tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng là bao_nhiêu ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN) quy_định điều_kiện đối_với tổ_c: ... , mua tài_sản, góp vốn, liên_doanh, mua cổ_phần với ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; – Không là khách_hàng đang được cấp tín_dụng và được cung_cấp các dịch_vụ khác với điều_kiện ưu_đãi của ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; – Không kiểm_toán độc_lập chính ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đó trong thời_gian 05 năm liên_tiếp liền kề trước năm kiểm_toán ; – Không bị xử_lý vi_phạm pháp_luật về kiểm_toán độc_lập trong 02 năm liền kề trước năm kiểm_toán ; – Tổ_chức kiểm_toán, kiểm_toán_viên hành_nghề thực_hiện kiểm_toán ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thuộc danh_sách tổ_chức kiểm_toán và danh_sách kiểm_toán_viên hành_nghề được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng theo công_bố của Bộ Tài_chính cho giai_đoạn thực_hiện kiểm_toán. Trường_hợp ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng là đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán thì tổ_chức kiểm_toán, kiểm_toán_viên hành_nghề thực_hiện kiểm_toán cho ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải thuộc danh_sách tổ_chức kiểm_toán và danh_sách kiểm_toán_viên hành_nghề được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán theo công_bố của | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN) quy_định điều_kiện đối_với tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán tổ_chức tín_dụng như sau : – Đã thành_lập và có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu 03 năm ; – Có vốn chủ_sở_hữu , vốn được cấp từ 10 tỷ đồng trở lên ; – Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên ; – Có ít_nhất 05 kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán một ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Trong đó , phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng trở lên . – Các kiểm_toán_viên hành_nghề và người đại_diện tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN; – Không có quan_hệ mua trái_phiếu , mua tài_sản , góp vốn , liên_doanh , mua cổ_phần với ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; – Không là khách_hàng đang được cấp tín_dụng và được cung_cấp các dịch_vụ khác với điều_kiện ưu_đãi của ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; – Không kiểm_toán độc_lập chính ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đó trong thời_gian 05 năm liên_tiếp liền kề trước năm kiểm_toán ; – Không bị xử_lý vi_phạm pháp_luật về kiểm_toán độc_lập trong 02 năm liền kề trước năm kiểm_toán ; – Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề thực_hiện kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thuộc danh_sách tổ_chức kiểm_toán và danh_sách kiểm_toán_viên hành_nghề được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng theo công_bố của Bộ Tài_chính cho giai_đoạn thực_hiện kiểm_toán . Trường_hợp ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng là đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán thì tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề thực_hiện kiểm_toán cho ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải thuộc danh_sách tổ_chức kiểm_toán và danh_sách kiểm_toán_viên hành_nghề được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán theo công_bố của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cho giai_đoạn thực_hiện kiểm_toán . – Không thuộc những trường_hợp không được kiểm_toán theo quy_định tại Điều 30 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 ; – Đáp_ứng các quy_định khác về kiểm_toán độc_lập quy_định tại các văn_bản hướng_dẫn Luật Kiểm_toán độc_lập . Như_vậy , tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên . Trong đó : – Có ít_nhất 05 kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán một ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . – Phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng trở lên . | 20,527 | |
Yêu_cầu số năm kinh_nghiệm hành_nghề kiểm_toán_viên của tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng là bao_nhiêu ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN) quy_định điều_kiện đối_với tổ_c: ... kiểm_toán cho ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải thuộc danh_sách tổ_chức kiểm_toán và danh_sách kiểm_toán_viên hành_nghề được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán theo công_bố của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cho giai_đoạn thực_hiện kiểm_toán. – Không thuộc những trường_hợp không được kiểm_toán theo quy_định tại Điều 30 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 ; – Đáp_ứng các quy_định khác về kiểm_toán độc_lập quy_định tại các văn_bản hướng_dẫn Luật Kiểm_toán độc_lập. Như_vậy, tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên. Trong đó : – Có ít_nhất 05 kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán một ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. – Phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng trở lên. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN) quy_định điều_kiện đối_với tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán tổ_chức tín_dụng như sau : – Đã thành_lập và có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu 03 năm ; – Có vốn chủ_sở_hữu , vốn được cấp từ 10 tỷ đồng trở lên ; – Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên ; – Có ít_nhất 05 kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán một ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Trong đó , phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng trở lên . – Các kiểm_toán_viên hành_nghề và người đại_diện tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN; – Không có quan_hệ mua trái_phiếu , mua tài_sản , góp vốn , liên_doanh , mua cổ_phần với ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; – Không là khách_hàng đang được cấp tín_dụng và được cung_cấp các dịch_vụ khác với điều_kiện ưu_đãi của ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; – Không kiểm_toán độc_lập chính ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đó trong thời_gian 05 năm liên_tiếp liền kề trước năm kiểm_toán ; – Không bị xử_lý vi_phạm pháp_luật về kiểm_toán độc_lập trong 02 năm liền kề trước năm kiểm_toán ; – Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề thực_hiện kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thuộc danh_sách tổ_chức kiểm_toán và danh_sách kiểm_toán_viên hành_nghề được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng theo công_bố của Bộ Tài_chính cho giai_đoạn thực_hiện kiểm_toán . Trường_hợp ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng là đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán thì tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề thực_hiện kiểm_toán cho ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải thuộc danh_sách tổ_chức kiểm_toán và danh_sách kiểm_toán_viên hành_nghề được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán theo công_bố của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cho giai_đoạn thực_hiện kiểm_toán . – Không thuộc những trường_hợp không được kiểm_toán theo quy_định tại Điều 30 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 ; – Đáp_ứng các quy_định khác về kiểm_toán độc_lập quy_định tại các văn_bản hướng_dẫn Luật Kiểm_toán độc_lập . Như_vậy , tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên . Trong đó : – Có ít_nhất 05 kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán một ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . – Phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng trở lên . | 20,528 | |
Tổ_chức kiểm_toán độc_lập có bắt_buộc mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho kiểm_toán_viên hay không ? | Theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của tổ_chức kiểm_toán độc_lập , kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1 . Thực_hiện đầy_đủ các quy_định tại Điều 18 , Điều 29 Luật Kiểm_toán độc_lập và các quy_định khác của pháp_luật hiện_hành về kiểm_toán độc_lập . … Dẫn chiếu theo khoản 5 Điều 29 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định như sau : Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Hoạt_động theo nội_dung ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán . 2 . Bố_trí nhân_sự có trình_độ chuyên_môn phù_hợp để bảo_đảm chất_lượng dịch_vụ kiểm_toán ; quản_lý hoạt_động nghề_nghiệp của kiểm_toán_viên hành_nghề . 3 . Hàng năm thông_báo danh_sách kiểm_toán_viên hành_nghề cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; 4 . Bồi_thường thiệt_hại cho khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán trên cơ_sở hợp_đồng kiểm_toán và theo quy_định của pháp_luật . 5 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho kiểm_toán_viên hành_nghề hoặc trích_lập quỹ dự_phòng rủi_ro nghề_nghiệp theo quy_định của Bộ Tài_chính . … Theo đó , căn_cứ quy_định trên thì tổ_chức kiểm_toán độc_lập phải mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho kiểm_toán_viên hành_nghề hoặc trích_lập quỹ dự_phòng rủi_ro nghề_nghiệp theo quy_định của Bộ Tài_chính . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN quy_định như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức kiểm_toán độc_lập , kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1 . Thực_hiện đầy_đủ các quy_định tại Điều 18 , Điều 29 Luật Kiểm_toán độc_lập và các quy_định khác của pháp_luật hiện_hành về kiểm_toán độc_lập . … Dẫn chiếu theo khoản 5 Điều 29 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định như sau : Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Hoạt_động theo nội_dung ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán . 2 . Bố_trí nhân_sự có trình_độ chuyên_môn phù_hợp để bảo_đảm chất_lượng dịch_vụ kiểm_toán ; quản_lý hoạt_động nghề_nghiệp của kiểm_toán_viên hành_nghề . 3 . Hàng năm thông_báo danh_sách kiểm_toán_viên hành_nghề cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; 4 . Bồi_thường thiệt_hại cho khách_hàng , đơn_vị được kiểm_toán trên cơ_sở hợp_đồng kiểm_toán và theo quy_định của pháp_luật . 5 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho kiểm_toán_viên hành_nghề hoặc trích_lập quỹ dự_phòng rủi_ro nghề_nghiệp theo quy_định của Bộ Tài_chính . … Theo đó , căn_cứ quy_định trên thì tổ_chức kiểm_toán độc_lập phải mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho kiểm_toán_viên hành_nghề hoặc trích_lập quỹ dự_phòng rủi_ro nghề_nghiệp theo quy_định của Bộ Tài_chính . | 20,529 | |
Tổ_chức kiểm_toán độc_lập có được thực_hiện kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng trong hai năm liên_tiếp hay không ? | Theo khoản 1 Điều 30 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định như sau : ... Các trường_hợp doanh_nghiệp kiểm_toán, chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam không được thực_hiện kiểm_toán 1. Doanh_nghiệp kiểm_toán không được thực_hiện kiểm_toán trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện trong năm trước liền kề công_việc ghi sổ kế_toán, lập báo_cáo tài_chính hoặc thực_hiện kiểm_toán nội_bộ cho đơn_vị được kiểm_toán ; b ) Đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện trong năm trước liền kề các dịch_vụ khác với các dịch_vụ quy_định tại điểm a khoản này có ảnh_hưởng đến tính độc_lập của kiểm_toán_viên hành_nghề và doanh_nghiệp kiểm_toán theo quy_định của chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán, kiểm_toán. c ) Thành_viên tham_gia cuộc kiểm_toán, người_quản_lý, điều_hành của doanh_nghiệp kiểm_toán là thành_viên, cổ_đông sáng_lập hoặc mua cổ_phần, góp vốn vào đơn_vị được kiểm_toán hoặc có quan_hệ kinh_tế, tài_chính khác với đơn_vị được kiểm_toán theo quy_định của chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán, kiểm_toán ; d ) Người có trách_nhiệm quản_lý, điều_hành của doanh_nghiệp kiểm_toán có bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột là thành_viên, cổ_đông sáng_lập hoặc mua cổ_phần, góp vốn và có ảnh_hưởng đáng_kể đối_với đơn_vị được kiểm_toán hoặc | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 30 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định như sau : Các trường_hợp doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam không được thực_hiện kiểm_toán 1 . Doanh_nghiệp kiểm_toán không được thực_hiện kiểm_toán trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện trong năm trước liền kề công_việc ghi sổ kế_toán , lập báo_cáo tài_chính hoặc thực_hiện kiểm_toán nội_bộ cho đơn_vị được kiểm_toán ; b ) Đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện trong năm trước liền kề các dịch_vụ khác với các dịch_vụ quy_định tại điểm a khoản này có ảnh_hưởng đến tính độc_lập của kiểm_toán_viên hành_nghề và doanh_nghiệp kiểm_toán theo quy_định của chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán . c ) Thành_viên tham_gia cuộc kiểm_toán , người_quản_lý , điều_hành của doanh_nghiệp kiểm_toán là thành_viên , cổ_đông sáng_lập hoặc mua cổ_phần , góp vốn vào đơn_vị được kiểm_toán hoặc có quan_hệ kinh_tế , tài_chính khác với đơn_vị được kiểm_toán theo quy_định của chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán ; d ) Người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành của doanh_nghiệp kiểm_toán có bố , mẹ , vợ , chồng , con , anh , chị , em ruột là thành_viên , cổ_đông sáng_lập hoặc mua cổ_phần , góp vốn và có ảnh_hưởng đáng_kể đối_với đơn_vị được kiểm_toán hoặc là người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành , thành_viên ban kiểm_soát hoặc kế_toán_trưởng của đơn_vị được kiểm_toán ; d ) Người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành , thành_viên ban kiểm_soát hoặc kế_toán_trưởng của đơn_vị được kiểm_toán đồng_thời là người góp vốn và có ảnh_hưởng đáng_kể đối_với doanh_nghiệp kiểm_toán ; e ) Doanh_nghiệp kiểm_toán và đơn_vị được kiểm_toán có cùng một cá_nhân hoặc doanh_nghiệp , tổ_chức thành_lập hoặc tham_gia thành_lập ; g ) Đơn_vị được kiểm_toán đã thực_hiện trong năm trước liền kề hoặc đang thực_hiện kiểm_toán báo_cáo tài_chính cho chính doanh_nghiệp kiểm_toán ; h ) Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , căn_cứ trên quy_định tổ_chức kiểm_toán độc_lập không được thực_hiện kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng trong các trường_hợp sau đây : – Đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện trong năm trước liền kề công_việc ghi sổ kế_toán , lập báo_cáo tài_chính hoặc thực_hiện kiểm_toán nội_bộ cho đơn_vị được kiểm_toán ; – Đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện trong năm trước liền kề các dịch_vụ khác với các dịch_vụ quy_định nêu trên có ảnh_hưởng đến tính độc_lập của kiểm_toán_viên hành_nghề và tổ_chức kiểm_toán độc_lập theo quy_định của chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán . Như_vậy , nếu thuộc một trong 02 trường_hợp quy_định nêu trên thì tổ_chức kiểm_toán độc_lập không được thực_hiện kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng trong hai năm liên_tiếp . | 20,530 | |
Tổ_chức kiểm_toán độc_lập có được thực_hiện kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng trong hai năm liên_tiếp hay không ? | Theo khoản 1 Điều 30 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định như sau : ... vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột là thành_viên, cổ_đông sáng_lập hoặc mua cổ_phần, góp vốn và có ảnh_hưởng đáng_kể đối_với đơn_vị được kiểm_toán hoặc là người có trách_nhiệm quản_lý, điều_hành, thành_viên ban kiểm_soát hoặc kế_toán_trưởng của đơn_vị được kiểm_toán ; d ) Người có trách_nhiệm quản_lý, điều_hành, thành_viên ban kiểm_soát hoặc kế_toán_trưởng của đơn_vị được kiểm_toán đồng_thời là người góp vốn và có ảnh_hưởng đáng_kể đối_với doanh_nghiệp kiểm_toán ; e ) Doanh_nghiệp kiểm_toán và đơn_vị được kiểm_toán có cùng một cá_nhân hoặc doanh_nghiệp, tổ_chức thành_lập hoặc tham_gia thành_lập ; g ) Đơn_vị được kiểm_toán đã thực_hiện trong năm trước liền kề hoặc đang thực_hiện kiểm_toán báo_cáo tài_chính cho chính doanh_nghiệp kiểm_toán ; h ) Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, căn_cứ trên quy_định tổ_chức kiểm_toán độc_lập không được thực_hiện kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng trong các trường_hợp sau đây : – Đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện trong năm trước liền kề công_việc ghi sổ kế_toán, lập báo_cáo tài_chính hoặc thực_hiện kiểm_toán nội_bộ cho đơn_vị được kiểm_toán ; – Đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện trong năm trước liền kề các dịch_vụ khác với | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 30 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định như sau : Các trường_hợp doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam không được thực_hiện kiểm_toán 1 . Doanh_nghiệp kiểm_toán không được thực_hiện kiểm_toán trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện trong năm trước liền kề công_việc ghi sổ kế_toán , lập báo_cáo tài_chính hoặc thực_hiện kiểm_toán nội_bộ cho đơn_vị được kiểm_toán ; b ) Đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện trong năm trước liền kề các dịch_vụ khác với các dịch_vụ quy_định tại điểm a khoản này có ảnh_hưởng đến tính độc_lập của kiểm_toán_viên hành_nghề và doanh_nghiệp kiểm_toán theo quy_định của chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán . c ) Thành_viên tham_gia cuộc kiểm_toán , người_quản_lý , điều_hành của doanh_nghiệp kiểm_toán là thành_viên , cổ_đông sáng_lập hoặc mua cổ_phần , góp vốn vào đơn_vị được kiểm_toán hoặc có quan_hệ kinh_tế , tài_chính khác với đơn_vị được kiểm_toán theo quy_định của chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán ; d ) Người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành của doanh_nghiệp kiểm_toán có bố , mẹ , vợ , chồng , con , anh , chị , em ruột là thành_viên , cổ_đông sáng_lập hoặc mua cổ_phần , góp vốn và có ảnh_hưởng đáng_kể đối_với đơn_vị được kiểm_toán hoặc là người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành , thành_viên ban kiểm_soát hoặc kế_toán_trưởng của đơn_vị được kiểm_toán ; d ) Người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành , thành_viên ban kiểm_soát hoặc kế_toán_trưởng của đơn_vị được kiểm_toán đồng_thời là người góp vốn và có ảnh_hưởng đáng_kể đối_với doanh_nghiệp kiểm_toán ; e ) Doanh_nghiệp kiểm_toán và đơn_vị được kiểm_toán có cùng một cá_nhân hoặc doanh_nghiệp , tổ_chức thành_lập hoặc tham_gia thành_lập ; g ) Đơn_vị được kiểm_toán đã thực_hiện trong năm trước liền kề hoặc đang thực_hiện kiểm_toán báo_cáo tài_chính cho chính doanh_nghiệp kiểm_toán ; h ) Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , căn_cứ trên quy_định tổ_chức kiểm_toán độc_lập không được thực_hiện kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng trong các trường_hợp sau đây : – Đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện trong năm trước liền kề công_việc ghi sổ kế_toán , lập báo_cáo tài_chính hoặc thực_hiện kiểm_toán nội_bộ cho đơn_vị được kiểm_toán ; – Đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện trong năm trước liền kề các dịch_vụ khác với các dịch_vụ quy_định nêu trên có ảnh_hưởng đến tính độc_lập của kiểm_toán_viên hành_nghề và tổ_chức kiểm_toán độc_lập theo quy_định của chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán . Như_vậy , nếu thuộc một trong 02 trường_hợp quy_định nêu trên thì tổ_chức kiểm_toán độc_lập không được thực_hiện kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng trong hai năm liên_tiếp . | 20,531 | |
Tổ_chức kiểm_toán độc_lập có được thực_hiện kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng trong hai năm liên_tiếp hay không ? | Theo khoản 1 Điều 30 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định như sau : ... công_việc ghi sổ kế_toán, lập báo_cáo tài_chính hoặc thực_hiện kiểm_toán nội_bộ cho đơn_vị được kiểm_toán ; – Đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện trong năm trước liền kề các dịch_vụ khác với các dịch_vụ quy_định nêu trên có ảnh_hưởng đến tính độc_lập của kiểm_toán_viên hành_nghề và tổ_chức kiểm_toán độc_lập theo quy_định của chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán, kiểm_toán. Như_vậy, nếu thuộc một trong 02 trường_hợp quy_định nêu trên thì tổ_chức kiểm_toán độc_lập không được thực_hiện kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng trong hai năm liên_tiếp. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 30 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định như sau : Các trường_hợp doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam không được thực_hiện kiểm_toán 1 . Doanh_nghiệp kiểm_toán không được thực_hiện kiểm_toán trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện trong năm trước liền kề công_việc ghi sổ kế_toán , lập báo_cáo tài_chính hoặc thực_hiện kiểm_toán nội_bộ cho đơn_vị được kiểm_toán ; b ) Đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện trong năm trước liền kề các dịch_vụ khác với các dịch_vụ quy_định tại điểm a khoản này có ảnh_hưởng đến tính độc_lập của kiểm_toán_viên hành_nghề và doanh_nghiệp kiểm_toán theo quy_định của chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán . c ) Thành_viên tham_gia cuộc kiểm_toán , người_quản_lý , điều_hành của doanh_nghiệp kiểm_toán là thành_viên , cổ_đông sáng_lập hoặc mua cổ_phần , góp vốn vào đơn_vị được kiểm_toán hoặc có quan_hệ kinh_tế , tài_chính khác với đơn_vị được kiểm_toán theo quy_định của chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán ; d ) Người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành của doanh_nghiệp kiểm_toán có bố , mẹ , vợ , chồng , con , anh , chị , em ruột là thành_viên , cổ_đông sáng_lập hoặc mua cổ_phần , góp vốn và có ảnh_hưởng đáng_kể đối_với đơn_vị được kiểm_toán hoặc là người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành , thành_viên ban kiểm_soát hoặc kế_toán_trưởng của đơn_vị được kiểm_toán ; d ) Người có trách_nhiệm quản_lý , điều_hành , thành_viên ban kiểm_soát hoặc kế_toán_trưởng của đơn_vị được kiểm_toán đồng_thời là người góp vốn và có ảnh_hưởng đáng_kể đối_với doanh_nghiệp kiểm_toán ; e ) Doanh_nghiệp kiểm_toán và đơn_vị được kiểm_toán có cùng một cá_nhân hoặc doanh_nghiệp , tổ_chức thành_lập hoặc tham_gia thành_lập ; g ) Đơn_vị được kiểm_toán đã thực_hiện trong năm trước liền kề hoặc đang thực_hiện kiểm_toán báo_cáo tài_chính cho chính doanh_nghiệp kiểm_toán ; h ) Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , căn_cứ trên quy_định tổ_chức kiểm_toán độc_lập không được thực_hiện kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng trong các trường_hợp sau đây : – Đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện trong năm trước liền kề công_việc ghi sổ kế_toán , lập báo_cáo tài_chính hoặc thực_hiện kiểm_toán nội_bộ cho đơn_vị được kiểm_toán ; – Đang thực_hiện hoặc đã thực_hiện trong năm trước liền kề các dịch_vụ khác với các dịch_vụ quy_định nêu trên có ảnh_hưởng đến tính độc_lập của kiểm_toán_viên hành_nghề và tổ_chức kiểm_toán độc_lập theo quy_định của chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán . Như_vậy , nếu thuộc một trong 02 trường_hợp quy_định nêu trên thì tổ_chức kiểm_toán độc_lập không được thực_hiện kiểm_toán độc_lập đối_với tổ_chức tín_dụng trong hai năm liên_tiếp . | 20,532 | |
Tiêu_chuẩn công_nhận chiến_sĩ_thi_đua cấp cơ_sở | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua như sau : ... - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc nhất được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương. Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật, giải_pháp quản_lý, giải_pháp công_tác, giải_pháp tác_nghiệp, giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc đề_tài nghiên_cứu khoa_học, để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng thực_tiễn đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc. Sự mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu ( đối_với Lực_lượng_vũ_trang ) phải đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc. Việc công_nhận hiệu_quả áp_dụng và phạm_vi ảnh_hưởng của sáng_kiến, đề_tài nghiên_cứu khoa_học do người đứng đầu bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương xem_xét, công_nhận. Việc công_nhận mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu và phạm_vi ảnh_hưởng do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét, công_nhận. - Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua như sau : - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc nhất được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương . Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp công_tác , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc đề_tài nghiên_cứu khoa_học , để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng thực_tiễn đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu ( đối_với Lực_lượng_vũ_trang ) phải đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Việc công_nhận hiệu_quả áp_dụng và phạm_vi ảnh_hưởng của sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Việc công_nhận mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu và phạm_vi ảnh_hưởng do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” . Sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được xét tặng hàng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : + Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; + Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Tỷ_lệ cá_nhân được công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” do bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn quy_định cho phù_hợp , nhưng không quá 15% tổng_số cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . Như_vậy , để được xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” thì các cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Như_vậy cá_nhân phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn nêu trên mới được xét Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ( tức_là phải được xét là lao_động tiên_tiến hoặc chiến_sĩ tiên_tiến trước , sau đó mới xét danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua cấp cơ_sở ) . Công_nhận Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” | 20,533 | |
Tiêu_chuẩn công_nhận chiến_sĩ_thi_đua cấp cơ_sở | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua như sau : ... . - Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ”. Sáng_kiến, đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương xem_xét, công_nhận. Sự mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét, công_nhận. - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được xét tặng hàng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : + Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; + Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động, tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu, hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận. Tỷ_lệ cá_nhân được công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” do bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương căn_cứ vào tình_hình | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua như sau : - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc nhất được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương . Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp công_tác , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc đề_tài nghiên_cứu khoa_học , để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng thực_tiễn đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu ( đối_với Lực_lượng_vũ_trang ) phải đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Việc công_nhận hiệu_quả áp_dụng và phạm_vi ảnh_hưởng của sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Việc công_nhận mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu và phạm_vi ảnh_hưởng do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” . Sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được xét tặng hàng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : + Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; + Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Tỷ_lệ cá_nhân được công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” do bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn quy_định cho phù_hợp , nhưng không quá 15% tổng_số cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . Như_vậy , để được xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” thì các cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Như_vậy cá_nhân phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn nêu trên mới được xét Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ( tức_là phải được xét là lao_động tiên_tiến hoặc chiến_sĩ tiên_tiến trước , sau đó mới xét danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua cấp cơ_sở ) . Công_nhận Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” | 20,534 | |
Tiêu_chuẩn công_nhận chiến_sĩ_thi_đua cấp cơ_sở | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua như sau : ... chiến_đấu, hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận. Tỷ_lệ cá_nhân được công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” do bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn quy_định cho phù_hợp, nhưng không quá 15% tổng_số cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ”. Như_vậy, để được xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” thì các cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động, tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu, hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận. Như_vậy cá_nhân phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn nêu trên mới được xét Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ( tức_là phải được xét là lao_động tiên_tiến hoặc chiến_sĩ tiên_tiến trước, sau đó mới xét danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua cấp cơ_sở ). Công_nhận Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua như sau : - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc nhất được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương . Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp công_tác , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc đề_tài nghiên_cứu khoa_học , để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng thực_tiễn đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu ( đối_với Lực_lượng_vũ_trang ) phải đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Việc công_nhận hiệu_quả áp_dụng và phạm_vi ảnh_hưởng của sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Việc công_nhận mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu và phạm_vi ảnh_hưởng do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” . Sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được xét tặng hàng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : + Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; + Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Tỷ_lệ cá_nhân được công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” do bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn quy_định cho phù_hợp , nhưng không quá 15% tổng_số cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . Như_vậy , để được xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” thì các cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Như_vậy cá_nhân phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn nêu trên mới được xét Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ( tức_là phải được xét là lao_động tiên_tiến hoặc chiến_sĩ tiên_tiến trước , sau đó mới xét danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua cấp cơ_sở ) . Công_nhận Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” | 20,535 | |
Tiêu_chuẩn công_nhận chiến_sĩ_thi_đua cấp cơ_sở | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua như sau : ... cấp cơ_sở ). Công_nhận Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua như sau : - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc nhất được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương . Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp công_tác , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc đề_tài nghiên_cứu khoa_học , để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng thực_tiễn đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu ( đối_với Lực_lượng_vũ_trang ) phải đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Việc công_nhận hiệu_quả áp_dụng và phạm_vi ảnh_hưởng của sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Việc công_nhận mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu và phạm_vi ảnh_hưởng do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” . Sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được xét tặng hàng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : + Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; + Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Tỷ_lệ cá_nhân được công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” do bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn quy_định cho phù_hợp , nhưng không quá 15% tổng_số cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . Như_vậy , để được xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” thì các cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Như_vậy cá_nhân phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn nêu trên mới được xét Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ( tức_là phải được xét là lao_động tiên_tiến hoặc chiến_sĩ tiên_tiến trước , sau đó mới xét danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua cấp cơ_sở ) . Công_nhận Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” | 20,536 | |
Mức tiền thưởng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng danh_hiệu thi_đua như sau : ... - Đối_với cá_nhân : + Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được tặng Bằng, Huy_hiệu và được thưởng 4,5 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương được tặng Bằng_chứng nhận, huy_hiệu và được thưởng 3,0 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” được thưởng 0,3 lần mức lương cơ_sở. - Đối_với tập_thể : + Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ”, “ Đơn_vị quyết_thắng ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,5 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Tập_thể Lao_động tiên_tiến ”, “ Đơn_vị tiên_tiến ” được thưởng 0,8 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Thôn văn_hoá ”, “ Làng văn_hoá ”, “ Ấp văn_hoá ”, “ Bản văn_hoá ”, “ Tổ_dân_phố văn_hoá ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,5 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” được tặng cờ và được thường 12,0 lần mức lương cơ_sở ; + | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng danh_hiệu thi_đua như sau : - Đối_với cá_nhân : + Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được tặng Bằng , Huy_hiệu và được thưởng 4,5 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được tặng Bằng_chứng nhận , huy_hiệu và được thưởng 3,0 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” được thưởng 0,3 lần mức lương cơ_sở . - Đối_với tập_thể : + Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” , “ Đơn_vị quyết_thắng ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,5 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Tập_thể Lao_động tiên_tiến ” , “ Đơn_vị tiên_tiến ” được thưởng 0,8 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Thôn văn_hoá ” , “ Làng văn_hoá ” , “ Ấp văn_hoá ” , “ Bản văn_hoá ” , “ Tổ_dân_phố văn_hoá ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,5 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” được tặng cờ và được thường 12,0 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu Cờ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được tặng cờ và được thưởng 8,0 lần mức lương cơ_sở . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được tặng bằng_chứng nhận và được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở . | 20,537 | |
Mức tiền thưởng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng danh_hiệu thi_đua như sau : ... nhận và được thưởng 1,5 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” được tặng cờ và được thường 12,0 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu Cờ thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương được tặng cờ và được thưởng 8,0 lần mức lương cơ_sở. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được tặng bằng_chứng nhận và được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở. - Đối_với cá_nhân : + Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được tặng Bằng, Huy_hiệu và được thưởng 4,5 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương được tặng Bằng_chứng nhận, huy_hiệu và được thưởng 3,0 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” được thưởng 0,3 lần mức lương cơ_sở. - Đối_với tập_thể : + Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ”, “ Đơn_vị quyết_thắng ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,5 lần mức | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng danh_hiệu thi_đua như sau : - Đối_với cá_nhân : + Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được tặng Bằng , Huy_hiệu và được thưởng 4,5 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được tặng Bằng_chứng nhận , huy_hiệu và được thưởng 3,0 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” được thưởng 0,3 lần mức lương cơ_sở . - Đối_với tập_thể : + Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” , “ Đơn_vị quyết_thắng ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,5 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Tập_thể Lao_động tiên_tiến ” , “ Đơn_vị tiên_tiến ” được thưởng 0,8 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Thôn văn_hoá ” , “ Làng văn_hoá ” , “ Ấp văn_hoá ” , “ Bản văn_hoá ” , “ Tổ_dân_phố văn_hoá ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,5 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” được tặng cờ và được thường 12,0 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu Cờ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được tặng cờ và được thưởng 8,0 lần mức lương cơ_sở . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được tặng bằng_chứng nhận và được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở . | 20,538 | |
Mức tiền thưởng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng danh_hiệu thi_đua như sau : ... 0,3 lần mức lương cơ_sở. - Đối_với tập_thể : + Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ”, “ Đơn_vị quyết_thắng ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,5 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Tập_thể Lao_động tiên_tiến ”, “ Đơn_vị tiên_tiến ” được thưởng 0,8 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Thôn văn_hoá ”, “ Làng văn_hoá ”, “ Ấp văn_hoá ”, “ Bản văn_hoá ”, “ Tổ_dân_phố văn_hoá ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,5 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” được tặng cờ và được thường 12,0 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu Cờ thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương được tặng cờ và được thưởng 8,0 lần mức lương cơ_sở. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được tặng bằng_chứng nhận và được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng danh_hiệu thi_đua như sau : - Đối_với cá_nhân : + Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được tặng Bằng , Huy_hiệu và được thưởng 4,5 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được tặng Bằng_chứng nhận , huy_hiệu và được thưởng 3,0 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” được thưởng 0,3 lần mức lương cơ_sở . - Đối_với tập_thể : + Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” , “ Đơn_vị quyết_thắng ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,5 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Tập_thể Lao_động tiên_tiến ” , “ Đơn_vị tiên_tiến ” được thưởng 0,8 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Thôn văn_hoá ” , “ Làng văn_hoá ” , “ Ấp văn_hoá ” , “ Bản văn_hoá ” , “ Tổ_dân_phố văn_hoá ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,5 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” được tặng cờ và được thường 12,0 lần mức lương cơ_sở ; + Danh_hiệu Cờ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được tặng cờ và được thưởng 8,0 lần mức lương cơ_sở . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được tặng bằng_chứng nhận và được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở . | 20,539 | |
Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 84 Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 ( được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sau : ... - Hồ_sơ xét danh_hiệu thi_đua gồm : + Văn_bản đề_nghị phong_tặng danh_hiệu thi_đua ; + Báo_cáo thành_tích của cá_nhân, tập_thể ; + Biên_bản bình_xét thi_đua ; + Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền đối_với sáng_kiến, đề_tài trong trường_hợp đề_nghị danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ”, Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương, “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ”. - Hồ_sơ đề_nghị xét khen_thưởng gồm : + Văn_bản đề_nghị khen_thưởng ; + Báo_cáo thành_tích của cá_nhân hoặc tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; + Biên_bản xét khen_thưởng ; + Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền đối_với phát_minh, sáng_chế, sáng_kiến, ứng_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ hoặc sáng_tác, sáng_tạo. - Trường_hợp đề_nghị tặng huân_chương, huy_chương, danh_hiệu vinh_dự nhà_nước, “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ”, “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” phải có ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức ở trung_ương có liên_quan hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. - Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng có trách_nhiệm công_khai tập_thể, cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng huân_chương, danh_hiệu vinh_dự nhà_nước, “ Giải_thưởng nhà_nước ” và “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ”. - Hồ_sơ xét danh_hiệu | None | 1 | Căn_cứ Điều 84 Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 ( được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sau : - Hồ_sơ xét danh_hiệu thi_đua gồm : + Văn_bản đề_nghị phong_tặng danh_hiệu thi_đua ; + Báo_cáo thành_tích của cá_nhân , tập_thể ; + Biên_bản bình_xét thi_đua ; + Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền đối_với sáng_kiến , đề_tài trong trường_hợp đề_nghị danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương , “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” . - Hồ_sơ đề_nghị xét khen_thưởng gồm : + Văn_bản đề_nghị khen_thưởng ; + Báo_cáo thành_tích của cá_nhân hoặc tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; + Biên_bản xét khen_thưởng ; + Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền đối_với phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ hoặc sáng_tác , sáng_tạo . - Trường_hợp đề_nghị tặng huân_chương , huy_chương , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước , “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” , “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” phải có ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức ở trung_ương có liên_quan hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng có trách_nhiệm công_khai tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng huân_chương , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước , “ Giải_thưởng nhà_nước ” và “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ” . - Hồ_sơ xét danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_quan quản , lý nhà_nước về thi_đua , khen_thưởng thực_hiện việc áp_dụng công_nghệ_thông_tin , hiện_đại_hoá quản_lý công_tác thi_đua , khen_thưởng . Như_vậy , hồ_sơ xét danh_hiệu thi_đua và hồ_sơ đề_nghị xét khen_thưởng danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " bao_gồm các thành_phần theo quy_định nêu trên . | 20,540 | |
Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 84 Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 ( được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sau : ... cấp trên khen_thưởng có trách_nhiệm công_khai tập_thể, cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng huân_chương, danh_hiệu vinh_dự nhà_nước, “ Giải_thưởng nhà_nước ” và “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ”. - Hồ_sơ xét danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật. - Cơ_quan quản, lý nhà_nước về thi_đua, khen_thưởng thực_hiện việc áp_dụng công_nghệ_thông_tin, hiện_đại_hoá quản_lý công_tác thi_đua, khen_thưởng. Như_vậy, hồ_sơ xét danh_hiệu thi_đua và hồ_sơ đề_nghị xét khen_thưởng danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " bao_gồm các thành_phần theo quy_định nêu trên. - Hồ_sơ xét danh_hiệu thi_đua gồm : + Văn_bản đề_nghị phong_tặng danh_hiệu thi_đua ; + Báo_cáo thành_tích của cá_nhân, tập_thể ; + Biên_bản bình_xét thi_đua ; + Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền đối_với sáng_kiến, đề_tài trong trường_hợp đề_nghị danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ”, Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương, “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ”. - Hồ_sơ đề_nghị xét khen_thưởng gồm : + Văn_bản đề_nghị khen_thưởng ; + Báo_cáo thành_tích của cá_nhân hoặc tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; + Biên_bản xét khen_thưởng ; + Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền đối_với phát_minh, sáng_chế, sáng_kiến, ứng_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ hoặc sáng_tác | None | 1 | Căn_cứ Điều 84 Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 ( được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sau : - Hồ_sơ xét danh_hiệu thi_đua gồm : + Văn_bản đề_nghị phong_tặng danh_hiệu thi_đua ; + Báo_cáo thành_tích của cá_nhân , tập_thể ; + Biên_bản bình_xét thi_đua ; + Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền đối_với sáng_kiến , đề_tài trong trường_hợp đề_nghị danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương , “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” . - Hồ_sơ đề_nghị xét khen_thưởng gồm : + Văn_bản đề_nghị khen_thưởng ; + Báo_cáo thành_tích của cá_nhân hoặc tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; + Biên_bản xét khen_thưởng ; + Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền đối_với phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ hoặc sáng_tác , sáng_tạo . - Trường_hợp đề_nghị tặng huân_chương , huy_chương , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước , “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” , “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” phải có ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức ở trung_ương có liên_quan hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng có trách_nhiệm công_khai tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng huân_chương , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước , “ Giải_thưởng nhà_nước ” và “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ” . - Hồ_sơ xét danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_quan quản , lý nhà_nước về thi_đua , khen_thưởng thực_hiện việc áp_dụng công_nghệ_thông_tin , hiện_đại_hoá quản_lý công_tác thi_đua , khen_thưởng . Như_vậy , hồ_sơ xét danh_hiệu thi_đua và hồ_sơ đề_nghị xét khen_thưởng danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " bao_gồm các thành_phần theo quy_định nêu trên . | 20,541 | |
Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 84 Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 ( được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sau : ... hoặc tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; + Biên_bản xét khen_thưởng ; + Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền đối_với phát_minh, sáng_chế, sáng_kiến, ứng_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ hoặc sáng_tác, sáng_tạo. - Trường_hợp đề_nghị tặng huân_chương, huy_chương, danh_hiệu vinh_dự nhà_nước, “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ”, “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” phải có ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức ở trung_ương có liên_quan hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. - Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng có trách_nhiệm công_khai tập_thể, cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng huân_chương, danh_hiệu vinh_dự nhà_nước, “ Giải_thưởng nhà_nước ” và “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ”. - Hồ_sơ xét danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật. - Cơ_quan quản, lý nhà_nước về thi_đua, khen_thưởng thực_hiện việc áp_dụng công_nghệ_thông_tin, hiện_đại_hoá quản_lý công_tác thi_đua, khen_thưởng. Như_vậy, hồ_sơ xét danh_hiệu thi_đua và hồ_sơ đề_nghị xét khen_thưởng danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " bao_gồm các thành_phần theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 84 Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 ( được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sau : - Hồ_sơ xét danh_hiệu thi_đua gồm : + Văn_bản đề_nghị phong_tặng danh_hiệu thi_đua ; + Báo_cáo thành_tích của cá_nhân , tập_thể ; + Biên_bản bình_xét thi_đua ; + Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền đối_với sáng_kiến , đề_tài trong trường_hợp đề_nghị danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương , “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” . - Hồ_sơ đề_nghị xét khen_thưởng gồm : + Văn_bản đề_nghị khen_thưởng ; + Báo_cáo thành_tích của cá_nhân hoặc tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; + Biên_bản xét khen_thưởng ; + Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền đối_với phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ hoặc sáng_tác , sáng_tạo . - Trường_hợp đề_nghị tặng huân_chương , huy_chương , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước , “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” , “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” phải có ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức ở trung_ương có liên_quan hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng có trách_nhiệm công_khai tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng huân_chương , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước , “ Giải_thưởng nhà_nước ” và “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ” . - Hồ_sơ xét danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_quan quản , lý nhà_nước về thi_đua , khen_thưởng thực_hiện việc áp_dụng công_nghệ_thông_tin , hiện_đại_hoá quản_lý công_tác thi_đua , khen_thưởng . Như_vậy , hồ_sơ xét danh_hiệu thi_đua và hồ_sơ đề_nghị xét khen_thưởng danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " bao_gồm các thành_phần theo quy_định nêu trên . | 20,542 | |
Hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 84 Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 ( được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sau : ... cơ_sở " bao_gồm các thành_phần theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 84 Luật Thi_đua , khen_thưởng 2003 ( được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sau : - Hồ_sơ xét danh_hiệu thi_đua gồm : + Văn_bản đề_nghị phong_tặng danh_hiệu thi_đua ; + Báo_cáo thành_tích của cá_nhân , tập_thể ; + Biên_bản bình_xét thi_đua ; + Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền đối_với sáng_kiến , đề_tài trong trường_hợp đề_nghị danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương , “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” . - Hồ_sơ đề_nghị xét khen_thưởng gồm : + Văn_bản đề_nghị khen_thưởng ; + Báo_cáo thành_tích của cá_nhân hoặc tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; + Biên_bản xét khen_thưởng ; + Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền đối_với phát_minh , sáng_chế , sáng_kiến , ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ hoặc sáng_tác , sáng_tạo . - Trường_hợp đề_nghị tặng huân_chương , huy_chương , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước , “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” , “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” phải có ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức ở trung_ương có liên_quan hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền khen_thưởng hoặc trình cấp trên khen_thưởng có trách_nhiệm công_khai tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng huân_chương , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước , “ Giải_thưởng nhà_nước ” và “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ” . - Hồ_sơ xét danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_quan quản , lý nhà_nước về thi_đua , khen_thưởng thực_hiện việc áp_dụng công_nghệ_thông_tin , hiện_đại_hoá quản_lý công_tác thi_đua , khen_thưởng . Như_vậy , hồ_sơ xét danh_hiệu thi_đua và hồ_sơ đề_nghị xét khen_thưởng danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " bao_gồm các thành_phần theo quy_định nêu trên . | 20,543 | |
Việc đầu_tư phát_triển đô_thị được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 11/2013/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc đầu_tư phát_triển đô_thị như sau : ... Nguyên_tắc đầu_tư phát_triển đô_thị 1 . Bảo_đảm phù_hợp quy_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương và quốc_gia , tuân_thủ quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch_đô_thị , kế_hoạch triển_khai khu_vực phát_triển đô_thị , pháp_luật về đầu_tư xây_dựng và pháp_luật có liên_quan . 2 . Bảo_đảm phát_triển đồng_bộ về hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội , kiến_trúc cảnh_quan trong đô_thị , gắn với an_ninh quốc_phòng . 3 . Bảo_đảm khai_thác và sử_dụng tiết_kiệm , có hiệu_quả các nguồn_lực ; bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu , thảm_hoạ thiên_tai nhằm mục_tiêu phát_triển bền_vững . 4 . Tạo ra môi_trường sống tốt cho cư_dân đô_thị ; bảo_đảm lợi_ích của cộng_đồng hài_hoà với lợi_ích của Nhà_nước và nhà_đầu_tư . 5 . Giữ_gìn và phát_huy bản_sắc văn_hoá dân_tộc , bảo_tồn và tôn_tạo các di_tích văn_hoá , lịch_sử hiện có . Theo đó , việc đầu_tư phát_triển đô_thị được thực_hiện theo những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 3 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc bảo_đảm phù_hợp quy_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương và quốc_gia , tuân_thủ quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch_đô_thị , kế_hoạch triển_khai khu_vực phát_triển đô_thị , pháp_luật về đầu_tư xây_dựng và pháp_luật có liên_quan . Đầu_tư phát_triển đô_thị ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 11/2013/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc đầu_tư phát_triển đô_thị như sau : Nguyên_tắc đầu_tư phát_triển đô_thị 1 . Bảo_đảm phù_hợp quy_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương và quốc_gia , tuân_thủ quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch_đô_thị , kế_hoạch triển_khai khu_vực phát_triển đô_thị , pháp_luật về đầu_tư xây_dựng và pháp_luật có liên_quan . 2 . Bảo_đảm phát_triển đồng_bộ về hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội , kiến_trúc cảnh_quan trong đô_thị , gắn với an_ninh quốc_phòng . 3 . Bảo_đảm khai_thác và sử_dụng tiết_kiệm , có hiệu_quả các nguồn_lực ; bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu , thảm_hoạ thiên_tai nhằm mục_tiêu phát_triển bền_vững . 4 . Tạo ra môi_trường sống tốt cho cư_dân đô_thị ; bảo_đảm lợi_ích của cộng_đồng hài_hoà với lợi_ích của Nhà_nước và nhà_đầu_tư . 5 . Giữ_gìn và phát_huy bản_sắc văn_hoá dân_tộc , bảo_tồn và tôn_tạo các di_tích văn_hoá , lịch_sử hiện có . Theo đó , việc đầu_tư phát_triển đô_thị được thực_hiện theo những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 3 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc bảo_đảm phù_hợp quy_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương và quốc_gia , tuân_thủ quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch_đô_thị , kế_hoạch triển_khai khu_vực phát_triển đô_thị , pháp_luật về đầu_tư xây_dựng và pháp_luật có liên_quan . Đầu_tư phát_triển đô_thị ( Hình từ Internet ) | 20,544 | |
Vốn đầu_tư cho phát_triển đô_thị bao_gồm những nguồn vốn nào ? | Theo Điều 5 Nghị_định 11/2013/NĐ-CP quy_định về vốn đầu_tư cho phát_triển đô_thị như sau : ... Vốn đầu_tư cho phát_triển đô_thị 1 . Vốn đầu_tư cho khu_vực phát_triển đô_thị bao_gồm : vốn ngân_sách nhà_nước , vốn viện_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn của các thành_phần kinh_tế khác . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được sử_dụng các quỹ đầu_tư hiện có ( bao_gồm : Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương , quỹ phát_triển đất , quỹ phát_triển hạ_tầng , quỹ phát_triển nhà ở ... ) để tạo nguồn kinh_phí đầu_tư cho các khu_vực phát_triển đô_thị . Theo quy_định trên , vốn đầu_tư cho khu_vực phát_triển đô_thị bao_gồm vốn ngân_sách nhà_nước , vốn viện_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn của các thành_phần kinh_tế khác . | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 11/2013/NĐ-CP quy_định về vốn đầu_tư cho phát_triển đô_thị như sau : Vốn đầu_tư cho phát_triển đô_thị 1 . Vốn đầu_tư cho khu_vực phát_triển đô_thị bao_gồm : vốn ngân_sách nhà_nước , vốn viện_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn của các thành_phần kinh_tế khác . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được sử_dụng các quỹ đầu_tư hiện có ( bao_gồm : Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương , quỹ phát_triển đất , quỹ phát_triển hạ_tầng , quỹ phát_triển nhà ở ... ) để tạo nguồn kinh_phí đầu_tư cho các khu_vực phát_triển đô_thị . Theo quy_định trên , vốn đầu_tư cho khu_vực phát_triển đô_thị bao_gồm vốn ngân_sách nhà_nước , vốn viện_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn của các thành_phần kinh_tế khác . | 20,545 | |
Nhà_nước có những chính_sách hỗ_trợ nào đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị ? | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 11/2013/NĐ-CP về khuyến_khích , hỗ_trợ và ưu_đãi đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị như sau : ... Khuyến_khích, hỗ_trợ và ưu_đãi đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị 1. Nhà_nước có các chính_sách khuyến_khích, hỗ_trợ, ưu_đãi cho dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị có một hoặc nhiều tiêu_chí sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khung, hạ_tầng xã_hội phục_vụ lợi_ích công_cộng không có khả_năng thu_hồi vốn và không thuộc danh_mục các công_trình chủ đầu_tư bắt_buộc phải đầu_tư ; b ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội, nhà ở tái định_cư và cải_tạo, xây_dựng lại khu dân_cư, chung_cư cũ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở cho thuê ; d ) Đầu_tư xây_dựng công_trình có ứng_dụng công_nghệ mới, thân_thiện với môi_trường. 2. Nhà_nước có các chính_sách hỗ_trợ bao_gồm : a ) Công_bố kịp_thời và cung_cấp miễn_phí các thông_tin về quy_hoạch, kế_hoạch triển_khai các khu_vực phát_triển đô_thị ; b ) Hỗ_trợ đầu_tư các dự_án tăng_cường năng_lực dịch_vụ công_ích cho khu_vực. 3. Các trường_hợp ưu_đãi khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Nhà_nước có các chính_sách khuyến_khích, hỗ_trợ, ưu_đãi cho dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị có một hoặc nhiều tiêu_chí được quy_định tại khoản 1 Điều 6 nêu trên. Nhà_nước | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 11/2013/NĐ-CP về khuyến_khích , hỗ_trợ và ưu_đãi đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị như sau : Khuyến_khích , hỗ_trợ và ưu_đãi đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị 1 . Nhà_nước có các chính_sách khuyến_khích , hỗ_trợ , ưu_đãi cho dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị có một hoặc nhiều tiêu_chí sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khung , hạ_tầng xã_hội phục_vụ lợi_ích công_cộng không có khả_năng thu_hồi vốn và không thuộc danh_mục các công_trình chủ đầu_tư bắt_buộc phải đầu_tư ; b ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội , nhà ở tái định_cư và cải_tạo , xây_dựng lại khu dân_cư , chung_cư cũ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở cho thuê ; d ) Đầu_tư xây_dựng công_trình có ứng_dụng công_nghệ mới , thân_thiện với môi_trường . 2 . Nhà_nước có các chính_sách hỗ_trợ bao_gồm : a ) Công_bố kịp_thời và cung_cấp miễn_phí các thông_tin về quy_hoạch , kế_hoạch triển_khai các khu_vực phát_triển đô_thị ; b ) Hỗ_trợ đầu_tư các dự_án tăng_cường năng_lực dịch_vụ công_ích cho khu_vực . 3 . Các trường_hợp ưu_đãi khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Nhà_nước có các chính_sách khuyến_khích , hỗ_trợ , ưu_đãi cho dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị có một hoặc nhiều tiêu_chí được quy_định tại khoản 1 Điều 6 nêu trên . Nhà_nước có các chính_sách hỗ_trợ đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị bao_gồm công_bố kịp_thời và cung_cấp miễn_phí các thông_tin về quy_hoạch , kế_hoạch triển_khai các khu_vực phát_triển đô_thị ; và hỗ_trợ đầu_tư các dự_án tăng_cường năng_lực dịch_vụ công_ích cho khu_vực . | 20,546 | |
Nhà_nước có những chính_sách hỗ_trợ nào đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị ? | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 11/2013/NĐ-CP về khuyến_khích , hỗ_trợ và ưu_đãi đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị như sau : ... Như_vậy, Nhà_nước có các chính_sách khuyến_khích, hỗ_trợ, ưu_đãi cho dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị có một hoặc nhiều tiêu_chí được quy_định tại khoản 1 Điều 6 nêu trên. Nhà_nước có các chính_sách hỗ_trợ đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị bao_gồm công_bố kịp_thời và cung_cấp miễn_phí các thông_tin về quy_hoạch, kế_hoạch triển_khai các khu_vực phát_triển đô_thị ; và hỗ_trợ đầu_tư các dự_án tăng_cường năng_lực dịch_vụ công_ích cho khu_vực. Khuyến_khích, hỗ_trợ và ưu_đãi đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị 1. Nhà_nước có các chính_sách khuyến_khích, hỗ_trợ, ưu_đãi cho dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị có một hoặc nhiều tiêu_chí sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khung, hạ_tầng xã_hội phục_vụ lợi_ích công_cộng không có khả_năng thu_hồi vốn và không thuộc danh_mục các công_trình chủ đầu_tư bắt_buộc phải đầu_tư ; b ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội, nhà ở tái định_cư và cải_tạo, xây_dựng lại khu dân_cư, chung_cư cũ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở cho thuê ; d ) Đầu_tư xây_dựng công_trình có ứng_dụng công_nghệ mới, thân_thiện với môi_trường. 2. Nhà_nước có các chính_sách hỗ_trợ bao_gồm : a ) Công_bố | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 11/2013/NĐ-CP về khuyến_khích , hỗ_trợ và ưu_đãi đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị như sau : Khuyến_khích , hỗ_trợ và ưu_đãi đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị 1 . Nhà_nước có các chính_sách khuyến_khích , hỗ_trợ , ưu_đãi cho dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị có một hoặc nhiều tiêu_chí sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khung , hạ_tầng xã_hội phục_vụ lợi_ích công_cộng không có khả_năng thu_hồi vốn và không thuộc danh_mục các công_trình chủ đầu_tư bắt_buộc phải đầu_tư ; b ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội , nhà ở tái định_cư và cải_tạo , xây_dựng lại khu dân_cư , chung_cư cũ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở cho thuê ; d ) Đầu_tư xây_dựng công_trình có ứng_dụng công_nghệ mới , thân_thiện với môi_trường . 2 . Nhà_nước có các chính_sách hỗ_trợ bao_gồm : a ) Công_bố kịp_thời và cung_cấp miễn_phí các thông_tin về quy_hoạch , kế_hoạch triển_khai các khu_vực phát_triển đô_thị ; b ) Hỗ_trợ đầu_tư các dự_án tăng_cường năng_lực dịch_vụ công_ích cho khu_vực . 3 . Các trường_hợp ưu_đãi khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Nhà_nước có các chính_sách khuyến_khích , hỗ_trợ , ưu_đãi cho dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị có một hoặc nhiều tiêu_chí được quy_định tại khoản 1 Điều 6 nêu trên . Nhà_nước có các chính_sách hỗ_trợ đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị bao_gồm công_bố kịp_thời và cung_cấp miễn_phí các thông_tin về quy_hoạch , kế_hoạch triển_khai các khu_vực phát_triển đô_thị ; và hỗ_trợ đầu_tư các dự_án tăng_cường năng_lực dịch_vụ công_ích cho khu_vực . | 20,547 | |
Nhà_nước có những chính_sách hỗ_trợ nào đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị ? | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 11/2013/NĐ-CP về khuyến_khích , hỗ_trợ và ưu_đãi đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị như sau : ... xây_dựng nhà ở cho thuê ; d ) Đầu_tư xây_dựng công_trình có ứng_dụng công_nghệ mới, thân_thiện với môi_trường. 2. Nhà_nước có các chính_sách hỗ_trợ bao_gồm : a ) Công_bố kịp_thời và cung_cấp miễn_phí các thông_tin về quy_hoạch, kế_hoạch triển_khai các khu_vực phát_triển đô_thị ; b ) Hỗ_trợ đầu_tư các dự_án tăng_cường năng_lực dịch_vụ công_ích cho khu_vực. 3. Các trường_hợp ưu_đãi khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Nhà_nước có các chính_sách khuyến_khích, hỗ_trợ, ưu_đãi cho dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị có một hoặc nhiều tiêu_chí được quy_định tại khoản 1 Điều 6 nêu trên. Nhà_nước có các chính_sách hỗ_trợ đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị bao_gồm công_bố kịp_thời và cung_cấp miễn_phí các thông_tin về quy_hoạch, kế_hoạch triển_khai các khu_vực phát_triển đô_thị ; và hỗ_trợ đầu_tư các dự_án tăng_cường năng_lực dịch_vụ công_ích cho khu_vực. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 11/2013/NĐ-CP về khuyến_khích , hỗ_trợ và ưu_đãi đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị như sau : Khuyến_khích , hỗ_trợ và ưu_đãi đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị 1 . Nhà_nước có các chính_sách khuyến_khích , hỗ_trợ , ưu_đãi cho dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị có một hoặc nhiều tiêu_chí sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khung , hạ_tầng xã_hội phục_vụ lợi_ích công_cộng không có khả_năng thu_hồi vốn và không thuộc danh_mục các công_trình chủ đầu_tư bắt_buộc phải đầu_tư ; b ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội , nhà ở tái định_cư và cải_tạo , xây_dựng lại khu dân_cư , chung_cư cũ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở cho thuê ; d ) Đầu_tư xây_dựng công_trình có ứng_dụng công_nghệ mới , thân_thiện với môi_trường . 2 . Nhà_nước có các chính_sách hỗ_trợ bao_gồm : a ) Công_bố kịp_thời và cung_cấp miễn_phí các thông_tin về quy_hoạch , kế_hoạch triển_khai các khu_vực phát_triển đô_thị ; b ) Hỗ_trợ đầu_tư các dự_án tăng_cường năng_lực dịch_vụ công_ích cho khu_vực . 3 . Các trường_hợp ưu_đãi khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Nhà_nước có các chính_sách khuyến_khích , hỗ_trợ , ưu_đãi cho dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị có một hoặc nhiều tiêu_chí được quy_định tại khoản 1 Điều 6 nêu trên . Nhà_nước có các chính_sách hỗ_trợ đối_với các dự_án đầu_tư phát_triển đô_thị bao_gồm công_bố kịp_thời và cung_cấp miễn_phí các thông_tin về quy_hoạch , kế_hoạch triển_khai các khu_vực phát_triển đô_thị ; và hỗ_trợ đầu_tư các dự_án tăng_cường năng_lực dịch_vụ công_ích cho khu_vực . | 20,548 | |
Đâu là cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại vốn vay ODA không chịu rủi_ro tín_dụng ? | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 22 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP quy_định về cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại vốn vay ODA như sau : ... Xác_định cơ_quan cho vay lại 1. Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Trong trường_hợp này, Bộ Tài_chính là cơ_quan cho vay lại. 2. Xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại không chịu rủi_ro tín_dụng : Đối_với cho vay lại đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư thuộc kế_hoạch đầu_tư của Nhà_nước, căn_cứ vào tính_chất của dự_án vay lại, Bộ Tài_chính báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại là : a ) Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam đối_với các chương_trình, dự_án đầu_tư ; hoặc b ) Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với chương_trình, dự_án chính_sách_xã_hội. 3. Xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng : a ) Là tổ_chức tín_dụng đảm_bảo điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 35 Luật quản_lý nợ công ; b ) Khi đề_xuất dự_án, cơ_quan chủ_quản dự_án đề_xuất tổ_chức tín_dụng làm cơ_quan uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng sau khi có sự chấp_thuận của tổ_chức tín_dụng ; c ) Tổ_chức tín_dụng có quyền_hạn và trách_nhiệm tham_gia ý_kiến với cơ_quan chủ_quản dự_án, chủ dự_án trong quá_trình xây_dựng, phê_duyệt báo_cáo tiền_khả_thi, báo_cáo khả_thi ; d ) Trường_hợp trong quá_trình | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 22 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP quy_định về cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại vốn vay ODA như sau : Xác_định cơ_quan cho vay lại 1 . Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong trường_hợp này , Bộ Tài_chính là cơ_quan cho vay lại . 2 . Xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại không chịu rủi_ro tín_dụng : Đối_với cho vay lại đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư thuộc kế_hoạch đầu_tư của Nhà_nước , căn_cứ vào tính_chất của dự_án vay lại , Bộ Tài_chính báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại là : a ) Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam đối_với các chương_trình , dự_án đầu_tư ; hoặc b ) Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với chương_trình , dự_án chính_sách_xã_hội . 3 . Xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng : a ) Là tổ_chức tín_dụng đảm_bảo điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 35 Luật quản_lý nợ công ; b ) Khi đề_xuất dự_án , cơ_quan chủ_quản dự_án đề_xuất tổ_chức tín_dụng làm cơ_quan uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng sau khi có sự chấp_thuận của tổ_chức tín_dụng ; c ) Tổ_chức tín_dụng có quyền_hạn và trách_nhiệm tham_gia ý_kiến với cơ_quan chủ_quản dự_án , chủ dự_án trong quá_trình xây_dựng , phê_duyệt báo_cáo tiền_khả_thi , báo_cáo khả_thi ; d ) Trường_hợp trong quá_trình thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , tổ_chức tín_dụng xác_định dự_án không có hiệu_quả và từ_chối tham_gia , cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm chủ_động lựa_chọn tổ_chức tín_dụng khác đủ điều_kiện làm cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng cho dự_án . Như_vậy xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại vốn vay ODA không chịu rủi_ro tín_dụng như sau : Đối_với cho vay lại đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư thuộc kế_hoạch đầu_tư của Nhà_nước , căn_cứ vào tính_chất của dự_án vay lại , Bộ Tài_chính báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại là : - Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam đối_với các chương_trình , dự_án đầu_tư ; hoặc - Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với chương_trình , dự_án chính_sách_xã_hội . | 20,549 | |
Đâu là cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại vốn vay ODA không chịu rủi_ro tín_dụng ? | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 22 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP quy_định về cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại vốn vay ODA như sau : ... ) Tổ_chức tín_dụng có quyền_hạn và trách_nhiệm tham_gia ý_kiến với cơ_quan chủ_quản dự_án, chủ dự_án trong quá_trình xây_dựng, phê_duyệt báo_cáo tiền_khả_thi, báo_cáo khả_thi ; d ) Trường_hợp trong quá_trình thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi, báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi, tổ_chức tín_dụng xác_định dự_án không có hiệu_quả và từ_chối tham_gia, cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm chủ_động lựa_chọn tổ_chức tín_dụng khác đủ điều_kiện làm cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng cho dự_án. Như_vậy xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại vốn vay ODA không chịu rủi_ro tín_dụng như sau : Đối_với cho vay lại đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư thuộc kế_hoạch đầu_tư của Nhà_nước, căn_cứ vào tính_chất của dự_án vay lại, Bộ Tài_chính báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại là : - Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam đối_với các chương_trình, dự_án đầu_tư ; hoặc - Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với chương_trình, dự_án chính_sách_xã_hội. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 22 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP quy_định về cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại vốn vay ODA như sau : Xác_định cơ_quan cho vay lại 1 . Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong trường_hợp này , Bộ Tài_chính là cơ_quan cho vay lại . 2 . Xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại không chịu rủi_ro tín_dụng : Đối_với cho vay lại đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư thuộc kế_hoạch đầu_tư của Nhà_nước , căn_cứ vào tính_chất của dự_án vay lại , Bộ Tài_chính báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại là : a ) Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam đối_với các chương_trình , dự_án đầu_tư ; hoặc b ) Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với chương_trình , dự_án chính_sách_xã_hội . 3 . Xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng : a ) Là tổ_chức tín_dụng đảm_bảo điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 35 Luật quản_lý nợ công ; b ) Khi đề_xuất dự_án , cơ_quan chủ_quản dự_án đề_xuất tổ_chức tín_dụng làm cơ_quan uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng sau khi có sự chấp_thuận của tổ_chức tín_dụng ; c ) Tổ_chức tín_dụng có quyền_hạn và trách_nhiệm tham_gia ý_kiến với cơ_quan chủ_quản dự_án , chủ dự_án trong quá_trình xây_dựng , phê_duyệt báo_cáo tiền_khả_thi , báo_cáo khả_thi ; d ) Trường_hợp trong quá_trình thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , tổ_chức tín_dụng xác_định dự_án không có hiệu_quả và từ_chối tham_gia , cơ_quan chủ_quản có trách_nhiệm chủ_động lựa_chọn tổ_chức tín_dụng khác đủ điều_kiện làm cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng cho dự_án . Như_vậy xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại vốn vay ODA không chịu rủi_ro tín_dụng như sau : Đối_với cho vay lại đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư thuộc kế_hoạch đầu_tư của Nhà_nước , căn_cứ vào tính_chất của dự_án vay lại , Bộ Tài_chính báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xác_định cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại là : - Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam đối_với các chương_trình , dự_án đầu_tư ; hoặc - Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với chương_trình , dự_án chính_sách_xã_hội . | 20,550 | |
Cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại vốn vay ODA có những quyền và trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP có quy_định về quyền và trách_nhiệm của cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại vốn vay ODA như sau : ... Trách_nhiệm, quyền_hạn của cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại 1. Cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại thực_hiện các trách_nhiệm, quyền_hạn theo quy_định tại khoản 1 Điều 40 Luật Quản_lý nợ công. 2. Ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này, cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng có trách_nhiệm, quyền_hạn sau : a ) Chịu toàn_bộ rủi_ro tín_dụng, chịu trách_nhiệm trả nợ đầy_đủ, đúng hạn cho Bộ Tài_chính trong mọi trường_hợp theo hợp_đồng uỷ_quyền cho vay lại ; b ) Được hưởng phí quản_lý cho vay lại theo tỷ_lệ quy_định tại Điều 10 của Nghị_định này và toàn_bộ dự_phòng rủi_ro cho vay lại ; c ) Quyết_định đối_với tài_sản bảo_đảm khoản vay lại do bên vay lại thế_chấp ; d ) Quyết_định đối_với các đề_nghị trả nợ trước hạn của bên vay lại ( nếu có ) ; quyết_định việc cơ_cấu lại khoản nợ trong trường_hợp bên vay lại gặp khó_khăn trong trả nợ theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại thực_hiện các trách_nhiệm, quyền_hạn theo quy_định tại khoản 1 Điều 40 Luật Quản_lý nợ công. Ngoài_ra, cơ_quan được uỷ_quyền cho | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP có quy_định về quyền và trách_nhiệm của cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại vốn vay ODA như sau : Trách_nhiệm , quyền_hạn của cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại 1 . Cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại thực_hiện các trách_nhiệm , quyền_hạn theo quy_định tại khoản 1 Điều 40 Luật Quản_lý nợ công . 2 . Ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này , cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng có trách_nhiệm , quyền_hạn sau : a ) Chịu toàn_bộ rủi_ro tín_dụng , chịu trách_nhiệm trả nợ đầy_đủ , đúng hạn cho Bộ Tài_chính trong mọi trường_hợp theo hợp_đồng uỷ_quyền cho vay lại ; b ) Được hưởng phí quản_lý cho vay lại theo tỷ_lệ quy_định tại Điều 10 của Nghị_định này và toàn_bộ dự_phòng rủi_ro cho vay lại ; c ) Quyết_định đối_với tài_sản bảo_đảm khoản vay lại do bên vay lại thế_chấp ; d ) Quyết_định đối_với các đề_nghị trả nợ trước hạn của bên vay lại ( nếu có ) ; quyết_định việc cơ_cấu lại khoản nợ trong trường_hợp bên vay lại gặp khó_khăn trong trả nợ theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại thực_hiện các trách_nhiệm , quyền_hạn theo quy_định tại khoản 1 Điều 40 Luật Quản_lý nợ công . Ngoài_ra , cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại vốn vay ODA còn có những trách_nhiệm và quyền như sau : - Chịu toàn_bộ rủi_ro tín_dụng , chịu trách_nhiệm trả nợ đầy_đủ , đúng hạn cho Bộ Tài_chính trong mọi trường_hợp theo hợp_đồng uỷ_quyền cho vay lại ; - Được hưởng phí quản_lý cho vay lại theo tỷ_lệ quy_định tại Điều 10 của Nghị_định này và toàn_bộ dự_phòng rủi_ro cho vay lại ; - Quyết_định đối_với tài_sản bảo_đảm khoản vay lại do bên vay lại thế_chấp ; - Quyết_định đối_với các đề_nghị trả nợ trước hạn của bên vay lại ( nếu có ) ; quyết_định việc cơ_cấu lại khoản nợ trong trường_hợp bên vay lại gặp khó_khăn trong trả nợ theo quy_định của pháp_luật . | 20,551 | |
Cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại vốn vay ODA có những quyền và trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP có quy_định về quyền và trách_nhiệm của cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại vốn vay ODA như sau : ... . Như_vậy, cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại thực_hiện các trách_nhiệm, quyền_hạn theo quy_định tại khoản 1 Điều 40 Luật Quản_lý nợ công. Ngoài_ra, cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại vốn vay ODA còn có những trách_nhiệm và quyền như sau : - Chịu toàn_bộ rủi_ro tín_dụng, chịu trách_nhiệm trả nợ đầy_đủ, đúng hạn cho Bộ Tài_chính trong mọi trường_hợp theo hợp_đồng uỷ_quyền cho vay lại ; - Được hưởng phí quản_lý cho vay lại theo tỷ_lệ quy_định tại Điều 10 của Nghị_định này và toàn_bộ dự_phòng rủi_ro cho vay lại ; - Quyết_định đối_với tài_sản bảo_đảm khoản vay lại do bên vay lại thế_chấp ; - Quyết_định đối_với các đề_nghị trả nợ trước hạn của bên vay lại ( nếu có ) ; quyết_định việc cơ_cấu lại khoản nợ trong trường_hợp bên vay lại gặp khó_khăn trong trả nợ theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP có quy_định về quyền và trách_nhiệm của cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại vốn vay ODA như sau : Trách_nhiệm , quyền_hạn của cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại 1 . Cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại thực_hiện các trách_nhiệm , quyền_hạn theo quy_định tại khoản 1 Điều 40 Luật Quản_lý nợ công . 2 . Ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này , cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại chịu rủi_ro tín_dụng có trách_nhiệm , quyền_hạn sau : a ) Chịu toàn_bộ rủi_ro tín_dụng , chịu trách_nhiệm trả nợ đầy_đủ , đúng hạn cho Bộ Tài_chính trong mọi trường_hợp theo hợp_đồng uỷ_quyền cho vay lại ; b ) Được hưởng phí quản_lý cho vay lại theo tỷ_lệ quy_định tại Điều 10 của Nghị_định này và toàn_bộ dự_phòng rủi_ro cho vay lại ; c ) Quyết_định đối_với tài_sản bảo_đảm khoản vay lại do bên vay lại thế_chấp ; d ) Quyết_định đối_với các đề_nghị trả nợ trước hạn của bên vay lại ( nếu có ) ; quyết_định việc cơ_cấu lại khoản nợ trong trường_hợp bên vay lại gặp khó_khăn trong trả nợ theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại thực_hiện các trách_nhiệm , quyền_hạn theo quy_định tại khoản 1 Điều 40 Luật Quản_lý nợ công . Ngoài_ra , cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại vốn vay ODA còn có những trách_nhiệm và quyền như sau : - Chịu toàn_bộ rủi_ro tín_dụng , chịu trách_nhiệm trả nợ đầy_đủ , đúng hạn cho Bộ Tài_chính trong mọi trường_hợp theo hợp_đồng uỷ_quyền cho vay lại ; - Được hưởng phí quản_lý cho vay lại theo tỷ_lệ quy_định tại Điều 10 của Nghị_định này và toàn_bộ dự_phòng rủi_ro cho vay lại ; - Quyết_định đối_với tài_sản bảo_đảm khoản vay lại do bên vay lại thế_chấp ; - Quyết_định đối_với các đề_nghị trả nợ trước hạn của bên vay lại ( nếu có ) ; quyết_định việc cơ_cấu lại khoản nợ trong trường_hợp bên vay lại gặp khó_khăn trong trả nợ theo quy_định của pháp_luật . | 20,552 | |
Cơ_quan nào có quyền thẩm_định cho vay lại vốn vay ODA của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ? | Tại Điều 24 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP quy_định Cơ_quan thẩm_định cho vay lại như sau : ... Cơ_quan thẩm_định cho vay lại 1 . Bộ Tài_chính là cơ_quan thẩm_định điều_kiện được vay lại của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 2 . Bộ Tài_chính uỷ_quyền cho cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại thẩm_định việc cho vay lại đối_với doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Theo đó , Bộ Tài_chính là cơ_quan thẩm_định điều_kiện được vay lại của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | None | 1 | Tại Điều 24 Nghị_định 97/2018/NĐ-CP quy_định Cơ_quan thẩm_định cho vay lại như sau : Cơ_quan thẩm_định cho vay lại 1 . Bộ Tài_chính là cơ_quan thẩm_định điều_kiện được vay lại của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 2 . Bộ Tài_chính uỷ_quyền cho cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại thẩm_định việc cho vay lại đối_với doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Theo đó , Bộ Tài_chính là cơ_quan thẩm_định điều_kiện được vay lại của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 20,553 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử là khi nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử như sau : ... Thời_điểm lập hoá_đơn... 2. Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán, kiểm_toán, tư_vấn tài_chính, thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát, thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ).... 4. Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với một_số trường_hợp cụ_thể như sau :... g ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh thương_mại bán_lẻ, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống theo mô_hình hệ_thống cửa_hàng bán trực_tiếp đến người tiêu_dùng nhưng việc hạch_toán toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh được thực_hiện tại trụ_sở chính ( trụ_sở chính_trực tiếp ký hợp_đồng mua, bán hàng_hoá, dịch_vụ ; hoá_đơn bán hàng_hoá, dịch_vụ từng cửa_hàng xuất cho khách_hàng xuất qua hệ_thống máy_tính tiền của từng cửa_hàng đứng_tên trụ_sở chính ), hệ_thống máy_tính tiền kết_nối với máy_tính chưa đáp_ứng điều_kiện kết_nối chuyển dữ_liệu với cơ_quan thuế, từng giao_dịch bán hàng_hoá, cung_cấp đồ_ăn uống có | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử như sau : Thời_điểm lập hoá_đơn ... 2 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . ... 4 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với một_số trường_hợp cụ_thể như sau : ... g ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh thương_mại bán_lẻ , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống theo mô_hình hệ_thống cửa_hàng bán trực_tiếp đến người tiêu_dùng nhưng việc hạch_toán toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh được thực_hiện tại trụ_sở chính ( trụ_sở chính_trực tiếp ký hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ ; hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ từng cửa_hàng xuất cho khách_hàng xuất qua hệ_thống máy_tính tiền của từng cửa_hàng đứng_tên trụ_sở chính ) , hệ_thống máy_tính tiền kết_nối với máy_tính chưa đáp_ứng điều_kiện kết_nối chuyển dữ_liệu với cơ_quan thuế , từng giao_dịch bán hàng_hoá , cung_cấp đồ_ăn uống có in Phiếu tính tiền cho khách_hàng , dữ_liệu Phiếu tính tiền có lưu trên hệ_thống và khách_hàng không có nhu_cầu nhận hoá_đơn điện_tử thì cuối ngày cơ_sở kinh_doanh căn_cứ thông_tin từ Phiếu tính tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các giao_dịch bán hàng_hoá , cung_cấp đồ_ăn uống trong ngày , trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở kinh_doanh lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ... Đồng_thời , theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 219/2013/TT-BTC , quy_định như sau : Thời_điểm xác_định thuế GTGT 1 . Đối_với bán hàng_hoá là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . 2 . Đối_với cung_ứng dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_ứng dịch_vụ hoặc thời_điểm lập hoá_đơn cung_ứng dịch_vụ , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ... Theo đó , tại Công_văn 7362 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 , Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn như sau : Căn_cứ các quy_định trên và theo trình_bày của Công_ty , thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá , thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP. Hoá_đơn điện_tử được lập phải có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , nếu thời_điểm lập hoá_đơn khác thời_điểm ký số thì thời_điểm khai thuế là thời_điểm lập hoá_đơn , phù_hợp với quy_định tại Điều 8 Thông_tư 219/2013/TT-BTC. ( Hình từ Internet ) | 20,554 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử là khi nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử như sau : ... từng cửa_hàng đứng_tên trụ_sở chính ), hệ_thống máy_tính tiền kết_nối với máy_tính chưa đáp_ứng điều_kiện kết_nối chuyển dữ_liệu với cơ_quan thuế, từng giao_dịch bán hàng_hoá, cung_cấp đồ_ăn uống có in Phiếu tính tiền cho khách_hàng, dữ_liệu Phiếu tính tiền có lưu trên hệ_thống và khách_hàng không có nhu_cầu nhận hoá_đơn điện_tử thì cuối ngày cơ_sở kinh_doanh căn_cứ thông_tin từ Phiếu tính tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các giao_dịch bán hàng_hoá, cung_cấp đồ_ăn uống trong ngày, trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở kinh_doanh lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng.... Đồng_thời, theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 8 Thông_tư 219/2013/TT-BTC, quy_định như sau : Thời_điểm xác_định thuế GTGT 1. Đối_với bán hàng_hoá là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua, không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. 2. Đối_với cung_ứng dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_ứng dịch_vụ hoặc thời_điểm lập hoá_đơn cung_ứng dịch_vụ, không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.... Theo đó, tại Công_văn 7362 / CTTPHCM-TTHT năm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử như sau : Thời_điểm lập hoá_đơn ... 2 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . ... 4 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với một_số trường_hợp cụ_thể như sau : ... g ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh thương_mại bán_lẻ , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống theo mô_hình hệ_thống cửa_hàng bán trực_tiếp đến người tiêu_dùng nhưng việc hạch_toán toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh được thực_hiện tại trụ_sở chính ( trụ_sở chính_trực tiếp ký hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ ; hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ từng cửa_hàng xuất cho khách_hàng xuất qua hệ_thống máy_tính tiền của từng cửa_hàng đứng_tên trụ_sở chính ) , hệ_thống máy_tính tiền kết_nối với máy_tính chưa đáp_ứng điều_kiện kết_nối chuyển dữ_liệu với cơ_quan thuế , từng giao_dịch bán hàng_hoá , cung_cấp đồ_ăn uống có in Phiếu tính tiền cho khách_hàng , dữ_liệu Phiếu tính tiền có lưu trên hệ_thống và khách_hàng không có nhu_cầu nhận hoá_đơn điện_tử thì cuối ngày cơ_sở kinh_doanh căn_cứ thông_tin từ Phiếu tính tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các giao_dịch bán hàng_hoá , cung_cấp đồ_ăn uống trong ngày , trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở kinh_doanh lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ... Đồng_thời , theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 219/2013/TT-BTC , quy_định như sau : Thời_điểm xác_định thuế GTGT 1 . Đối_với bán hàng_hoá là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . 2 . Đối_với cung_ứng dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_ứng dịch_vụ hoặc thời_điểm lập hoá_đơn cung_ứng dịch_vụ , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ... Theo đó , tại Công_văn 7362 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 , Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn như sau : Căn_cứ các quy_định trên và theo trình_bày của Công_ty , thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá , thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP. Hoá_đơn điện_tử được lập phải có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , nếu thời_điểm lập hoá_đơn khác thời_điểm ký số thì thời_điểm khai thuế là thời_điểm lập hoá_đơn , phù_hợp với quy_định tại Điều 8 Thông_tư 219/2013/TT-BTC. ( Hình từ Internet ) | 20,555 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử là khi nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử như sau : ... lập hoá_đơn cung_ứng dịch_vụ, không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.... Theo đó, tại Công_văn 7362 / CTTPHCM-TTHT năm 2022, Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn như sau : Căn_cứ các quy_định trên và theo trình_bày của Công_ty, thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá, thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP. Hoá_đơn điện_tử được lập phải có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP, nếu thời_điểm lập hoá_đơn khác thời_điểm ký số thì thời_điểm khai thuế là thời_điểm lập hoá_đơn, phù_hợp với quy_định tại Điều 8 Thông_tư 219/2013/TT-BTC. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử như sau : Thời_điểm lập hoá_đơn ... 2 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; tư_vấn giám_sát ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . ... 4 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với một_số trường_hợp cụ_thể như sau : ... g ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh thương_mại bán_lẻ , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống theo mô_hình hệ_thống cửa_hàng bán trực_tiếp đến người tiêu_dùng nhưng việc hạch_toán toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh được thực_hiện tại trụ_sở chính ( trụ_sở chính_trực tiếp ký hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ ; hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ từng cửa_hàng xuất cho khách_hàng xuất qua hệ_thống máy_tính tiền của từng cửa_hàng đứng_tên trụ_sở chính ) , hệ_thống máy_tính tiền kết_nối với máy_tính chưa đáp_ứng điều_kiện kết_nối chuyển dữ_liệu với cơ_quan thuế , từng giao_dịch bán hàng_hoá , cung_cấp đồ_ăn uống có in Phiếu tính tiền cho khách_hàng , dữ_liệu Phiếu tính tiền có lưu trên hệ_thống và khách_hàng không có nhu_cầu nhận hoá_đơn điện_tử thì cuối ngày cơ_sở kinh_doanh căn_cứ thông_tin từ Phiếu tính tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các giao_dịch bán hàng_hoá , cung_cấp đồ_ăn uống trong ngày , trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở kinh_doanh lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ... Đồng_thời , theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 219/2013/TT-BTC , quy_định như sau : Thời_điểm xác_định thuế GTGT 1 . Đối_với bán hàng_hoá là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . 2 . Đối_với cung_ứng dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_ứng dịch_vụ hoặc thời_điểm lập hoá_đơn cung_ứng dịch_vụ , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ... Theo đó , tại Công_văn 7362 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 , Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn như sau : Căn_cứ các quy_định trên và theo trình_bày của Công_ty , thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá , thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP. Hoá_đơn điện_tử được lập phải có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , nếu thời_điểm lập hoá_đơn khác thời_điểm ký số thì thời_điểm khai thuế là thời_điểm lập hoá_đơn , phù_hợp với quy_định tại Điều 8 Thông_tư 219/2013/TT-BTC. ( Hình từ Internet ) | 20,556 | |
Công_ty lập hoá_đơn điện_tử không đúng thời_điểm có_thể bị xử_phạt tối_đa bao_nhiêu ? | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP ( khoản 4 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP) , quy_định như sau : ... Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá, dịch_vụ 1. Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Lập hoá_đơn không đúng thời_điểm nhưng không dẫn đến chậm thực_hiện nghĩa_vụ thuế và có tình tiết_giảm nhẹ ; b ) Lập hoá_đơn liên_tục từ số nhỏ đến số lớn nhưng khác quyển ( dùng quyển có số thứ_tự lớn hơn và chưa dùng quyển có số thứ_tự nhỏ hơn ) và tổ_chức, cá_nhân sau khi phát_hiện ra đã huỷ các quyển hoá_đơn có số thứ_tự nhỏ hơn ; c ) Lập sai loại hoá_đơn theo quy_định đã giao cho người mua hoặc đã kê_khai thuế, bên bán và bên mua phát_hiện việc lập sai loại hoá_đơn và lập lại loại hoá_đơn đúng theo quy_định trước khi cơ_quan có thẩm_quyền công_bố quyết_định thanh_tra, kiểm_tra tại trụ_sở người nộp thuế và không ảnh_hưởng đến việc xác_định nghĩa_vụ thuế.... 3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi lập hoá_đơn không đúng thời_điểm nhưng không dẫn đến chậm thực_hiện nghĩa_vụ thuế, trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này. 4. Phạt tiền từ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP ( khoản 4 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP) , quy_định như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Lập hoá_đơn không đúng thời_điểm nhưng không dẫn đến chậm thực_hiện nghĩa_vụ thuế và có tình tiết_giảm nhẹ ; b ) Lập hoá_đơn liên_tục từ số nhỏ đến số lớn nhưng khác quyển ( dùng quyển có số thứ_tự lớn hơn và chưa dùng quyển có số thứ_tự nhỏ hơn ) và tổ_chức , cá_nhân sau khi phát_hiện ra đã huỷ các quyển hoá_đơn có số thứ_tự nhỏ hơn ; c ) Lập sai loại hoá_đơn theo quy_định đã giao cho người mua hoặc đã kê_khai thuế , bên bán và bên mua phát_hiện việc lập sai loại hoá_đơn và lập lại loại hoá_đơn đúng theo quy_định trước khi cơ_quan có thẩm_quyền công_bố quyết_định thanh_tra , kiểm_tra tại trụ_sở người nộp thuế và không ảnh_hưởng đến việc xác_định nghĩa_vụ thuế . ... 3 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi lập hoá_đơn không đúng thời_điểm nhưng không dẫn đến chậm thực_hiện nghĩa_vụ thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . 4 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Lập hoá_đơn không đúng thời_điểm theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 , khoản 3 Điều này ; b ) Lập hoá_đơn không theo thứ_tự từ số nhỏ đến số lớn theo quy_định , trừ trường_hợp phạt cảnh_cáo theo điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Lập hoá_đơn ghi ngày trên hoá_đơn trước ngày mua hoá_đơn của cơ_quan thuế ; d ) Lập sai loại hoá_đơn theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ và đã giao cho người mua hoặc đã kê_khai thuế , trừ trường_hợp phạt cảnh_cáo theo điểm c khoản 1 Điều này ; đ ) Lập hoá_đơn điện_tử khi chưa có thông_báo chấp_thuận của cơ_quan thuế hoặc trước ngày cơ_quan thuế chấp_nhận việc sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã hoặc không có mã của cơ_quan thuế ; e ) Lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ trong thời_gian tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh , trừ trường_hợp lập hoá_đơn giao cho khách_hàng để thực_hiện các hợp_đồng đã ký trước ngày thông_báo tạm ngừng kinh_doanh ; g ) Lập hoá_đơn điện_tử từ máy_tính tiền không có kết_nối , chuyển dữ_liệu điện_tử với cơ_quan thuế . h ) Lập hoá_đơn không ghi đầy_đủ các nội_dung bắt_buộc trên hoá_đơn theo quy_định . ... 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc lập hoá_đơn theo quy_định đối_với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 4 , khoản 5 Điều này khi người mua có yêu_cầu . Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 7362 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 , Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh kết_luận như sau : Trường_hợp Công_ty lập hoá_đơn không đúng thời_điểm sẽ bị xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP. Như_vậy , trường_hợp lập hoá_đơn không đúng thời_điểm sẽ bị xử_phạt với mức phạt cao nhất lên đến 08 triệu đồng . Đồng_thời , áp_dụng biện_pháp khác phục hậu_quả khi thuộc trường_hợp theo quy_định nêu trên . | 20,557 | |
Công_ty lập hoá_đơn điện_tử không đúng thời_điểm có_thể bị xử_phạt tối_đa bao_nhiêu ? | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP ( khoản 4 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP) , quy_định như sau : ... đối_với hành_vi lập hoá_đơn không đúng thời_điểm nhưng không dẫn đến chậm thực_hiện nghĩa_vụ thuế, trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này. 4. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Lập hoá_đơn không đúng thời_điểm theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ, trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1, khoản 3 Điều này ; b ) Lập hoá_đơn không theo thứ_tự từ số nhỏ đến số lớn theo quy_định, trừ trường_hợp phạt cảnh_cáo theo điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Lập hoá_đơn ghi ngày trên hoá_đơn trước ngày mua hoá_đơn của cơ_quan thuế ; d ) Lập sai loại hoá_đơn theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ và đã giao cho người mua hoặc đã kê_khai thuế, trừ trường_hợp phạt cảnh_cáo theo điểm c khoản 1 Điều này ; đ ) Lập hoá_đơn điện_tử khi chưa có thông_báo chấp_thuận của cơ_quan thuế hoặc trước ngày cơ_quan thuế chấp_nhận việc sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã hoặc không có mã của cơ_quan thuế ; e ) Lập | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP ( khoản 4 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP) , quy_định như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Lập hoá_đơn không đúng thời_điểm nhưng không dẫn đến chậm thực_hiện nghĩa_vụ thuế và có tình tiết_giảm nhẹ ; b ) Lập hoá_đơn liên_tục từ số nhỏ đến số lớn nhưng khác quyển ( dùng quyển có số thứ_tự lớn hơn và chưa dùng quyển có số thứ_tự nhỏ hơn ) và tổ_chức , cá_nhân sau khi phát_hiện ra đã huỷ các quyển hoá_đơn có số thứ_tự nhỏ hơn ; c ) Lập sai loại hoá_đơn theo quy_định đã giao cho người mua hoặc đã kê_khai thuế , bên bán và bên mua phát_hiện việc lập sai loại hoá_đơn và lập lại loại hoá_đơn đúng theo quy_định trước khi cơ_quan có thẩm_quyền công_bố quyết_định thanh_tra , kiểm_tra tại trụ_sở người nộp thuế và không ảnh_hưởng đến việc xác_định nghĩa_vụ thuế . ... 3 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi lập hoá_đơn không đúng thời_điểm nhưng không dẫn đến chậm thực_hiện nghĩa_vụ thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . 4 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Lập hoá_đơn không đúng thời_điểm theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 , khoản 3 Điều này ; b ) Lập hoá_đơn không theo thứ_tự từ số nhỏ đến số lớn theo quy_định , trừ trường_hợp phạt cảnh_cáo theo điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Lập hoá_đơn ghi ngày trên hoá_đơn trước ngày mua hoá_đơn của cơ_quan thuế ; d ) Lập sai loại hoá_đơn theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ và đã giao cho người mua hoặc đã kê_khai thuế , trừ trường_hợp phạt cảnh_cáo theo điểm c khoản 1 Điều này ; đ ) Lập hoá_đơn điện_tử khi chưa có thông_báo chấp_thuận của cơ_quan thuế hoặc trước ngày cơ_quan thuế chấp_nhận việc sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã hoặc không có mã của cơ_quan thuế ; e ) Lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ trong thời_gian tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh , trừ trường_hợp lập hoá_đơn giao cho khách_hàng để thực_hiện các hợp_đồng đã ký trước ngày thông_báo tạm ngừng kinh_doanh ; g ) Lập hoá_đơn điện_tử từ máy_tính tiền không có kết_nối , chuyển dữ_liệu điện_tử với cơ_quan thuế . h ) Lập hoá_đơn không ghi đầy_đủ các nội_dung bắt_buộc trên hoá_đơn theo quy_định . ... 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc lập hoá_đơn theo quy_định đối_với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 4 , khoản 5 Điều này khi người mua có yêu_cầu . Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 7362 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 , Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh kết_luận như sau : Trường_hợp Công_ty lập hoá_đơn không đúng thời_điểm sẽ bị xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP. Như_vậy , trường_hợp lập hoá_đơn không đúng thời_điểm sẽ bị xử_phạt với mức phạt cao nhất lên đến 08 triệu đồng . Đồng_thời , áp_dụng biện_pháp khác phục hậu_quả khi thuộc trường_hợp theo quy_định nêu trên . | 20,558 | |
Công_ty lập hoá_đơn điện_tử không đúng thời_điểm có_thể bị xử_phạt tối_đa bao_nhiêu ? | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP ( khoản 4 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP) , quy_định như sau : ... điện_tử khi chưa có thông_báo chấp_thuận của cơ_quan thuế hoặc trước ngày cơ_quan thuế chấp_nhận việc sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã hoặc không có mã của cơ_quan thuế ; e ) Lập hoá_đơn bán hàng_hoá, dịch_vụ trong thời_gian tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh, trừ trường_hợp lập hoá_đơn giao cho khách_hàng để thực_hiện các hợp_đồng đã ký trước ngày thông_báo tạm ngừng kinh_doanh ; g ) Lập hoá_đơn điện_tử từ máy_tính tiền không có kết_nối, chuyển dữ_liệu điện_tử với cơ_quan thuế. h ) Lập hoá_đơn không ghi đầy_đủ các nội_dung bắt_buộc trên hoá_đơn theo quy_định.... 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc lập hoá_đơn theo quy_định đối_với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 4, khoản 5 Điều này khi người mua có yêu_cầu. Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 7362 / CTTPHCM-TTHT năm 2022, Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh kết_luận như sau : Trường_hợp Công_ty lập hoá_đơn không đúng thời_điểm sẽ bị xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá, dịch_vụ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP. Như_vậy, trường_hợp lập hoá_đơn không đúng thời_điểm sẽ bị xử_phạt với mức phạt cao | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP ( khoản 4 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP) , quy_định như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Lập hoá_đơn không đúng thời_điểm nhưng không dẫn đến chậm thực_hiện nghĩa_vụ thuế và có tình tiết_giảm nhẹ ; b ) Lập hoá_đơn liên_tục từ số nhỏ đến số lớn nhưng khác quyển ( dùng quyển có số thứ_tự lớn hơn và chưa dùng quyển có số thứ_tự nhỏ hơn ) và tổ_chức , cá_nhân sau khi phát_hiện ra đã huỷ các quyển hoá_đơn có số thứ_tự nhỏ hơn ; c ) Lập sai loại hoá_đơn theo quy_định đã giao cho người mua hoặc đã kê_khai thuế , bên bán và bên mua phát_hiện việc lập sai loại hoá_đơn và lập lại loại hoá_đơn đúng theo quy_định trước khi cơ_quan có thẩm_quyền công_bố quyết_định thanh_tra , kiểm_tra tại trụ_sở người nộp thuế và không ảnh_hưởng đến việc xác_định nghĩa_vụ thuế . ... 3 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi lập hoá_đơn không đúng thời_điểm nhưng không dẫn đến chậm thực_hiện nghĩa_vụ thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . 4 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Lập hoá_đơn không đúng thời_điểm theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 , khoản 3 Điều này ; b ) Lập hoá_đơn không theo thứ_tự từ số nhỏ đến số lớn theo quy_định , trừ trường_hợp phạt cảnh_cáo theo điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Lập hoá_đơn ghi ngày trên hoá_đơn trước ngày mua hoá_đơn của cơ_quan thuế ; d ) Lập sai loại hoá_đơn theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ và đã giao cho người mua hoặc đã kê_khai thuế , trừ trường_hợp phạt cảnh_cáo theo điểm c khoản 1 Điều này ; đ ) Lập hoá_đơn điện_tử khi chưa có thông_báo chấp_thuận của cơ_quan thuế hoặc trước ngày cơ_quan thuế chấp_nhận việc sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã hoặc không có mã của cơ_quan thuế ; e ) Lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ trong thời_gian tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh , trừ trường_hợp lập hoá_đơn giao cho khách_hàng để thực_hiện các hợp_đồng đã ký trước ngày thông_báo tạm ngừng kinh_doanh ; g ) Lập hoá_đơn điện_tử từ máy_tính tiền không có kết_nối , chuyển dữ_liệu điện_tử với cơ_quan thuế . h ) Lập hoá_đơn không ghi đầy_đủ các nội_dung bắt_buộc trên hoá_đơn theo quy_định . ... 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc lập hoá_đơn theo quy_định đối_với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 4 , khoản 5 Điều này khi người mua có yêu_cầu . Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 7362 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 , Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh kết_luận như sau : Trường_hợp Công_ty lập hoá_đơn không đúng thời_điểm sẽ bị xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP. Như_vậy , trường_hợp lập hoá_đơn không đúng thời_điểm sẽ bị xử_phạt với mức phạt cao nhất lên đến 08 triệu đồng . Đồng_thời , áp_dụng biện_pháp khác phục hậu_quả khi thuộc trường_hợp theo quy_định nêu trên . | 20,559 | |
Công_ty lập hoá_đơn điện_tử không đúng thời_điểm có_thể bị xử_phạt tối_đa bao_nhiêu ? | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP ( khoản 4 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP) , quy_định như sau : ... hoá_đơn khi bán hàng_hoá, dịch_vụ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP. Như_vậy, trường_hợp lập hoá_đơn không đúng thời_điểm sẽ bị xử_phạt với mức phạt cao nhất lên đến 08 triệu đồng. Đồng_thời, áp_dụng biện_pháp khác phục hậu_quả khi thuộc trường_hợp theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP ( khoản 4 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP) , quy_định như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Lập hoá_đơn không đúng thời_điểm nhưng không dẫn đến chậm thực_hiện nghĩa_vụ thuế và có tình tiết_giảm nhẹ ; b ) Lập hoá_đơn liên_tục từ số nhỏ đến số lớn nhưng khác quyển ( dùng quyển có số thứ_tự lớn hơn và chưa dùng quyển có số thứ_tự nhỏ hơn ) và tổ_chức , cá_nhân sau khi phát_hiện ra đã huỷ các quyển hoá_đơn có số thứ_tự nhỏ hơn ; c ) Lập sai loại hoá_đơn theo quy_định đã giao cho người mua hoặc đã kê_khai thuế , bên bán và bên mua phát_hiện việc lập sai loại hoá_đơn và lập lại loại hoá_đơn đúng theo quy_định trước khi cơ_quan có thẩm_quyền công_bố quyết_định thanh_tra , kiểm_tra tại trụ_sở người nộp thuế và không ảnh_hưởng đến việc xác_định nghĩa_vụ thuế . ... 3 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi lập hoá_đơn không đúng thời_điểm nhưng không dẫn đến chậm thực_hiện nghĩa_vụ thuế , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . 4 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Lập hoá_đơn không đúng thời_điểm theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 , khoản 3 Điều này ; b ) Lập hoá_đơn không theo thứ_tự từ số nhỏ đến số lớn theo quy_định , trừ trường_hợp phạt cảnh_cáo theo điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Lập hoá_đơn ghi ngày trên hoá_đơn trước ngày mua hoá_đơn của cơ_quan thuế ; d ) Lập sai loại hoá_đơn theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ và đã giao cho người mua hoặc đã kê_khai thuế , trừ trường_hợp phạt cảnh_cáo theo điểm c khoản 1 Điều này ; đ ) Lập hoá_đơn điện_tử khi chưa có thông_báo chấp_thuận của cơ_quan thuế hoặc trước ngày cơ_quan thuế chấp_nhận việc sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã hoặc không có mã của cơ_quan thuế ; e ) Lập hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ trong thời_gian tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh , trừ trường_hợp lập hoá_đơn giao cho khách_hàng để thực_hiện các hợp_đồng đã ký trước ngày thông_báo tạm ngừng kinh_doanh ; g ) Lập hoá_đơn điện_tử từ máy_tính tiền không có kết_nối , chuyển dữ_liệu điện_tử với cơ_quan thuế . h ) Lập hoá_đơn không ghi đầy_đủ các nội_dung bắt_buộc trên hoá_đơn theo quy_định . ... 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc lập hoá_đơn theo quy_định đối_với hành_vi quy_định tại điểm d khoản 4 , khoản 5 Điều này khi người mua có yêu_cầu . Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 7362 / CTTPHCM-TTHT năm 2022 , Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh kết_luận như sau : Trường_hợp Công_ty lập hoá_đơn không đúng thời_điểm sẽ bị xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về lập hoá_đơn khi bán hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP. Như_vậy , trường_hợp lập hoá_đơn không đúng thời_điểm sẽ bị xử_phạt với mức phạt cao nhất lên đến 08 triệu đồng . Đồng_thời , áp_dụng biện_pháp khác phục hậu_quả khi thuộc trường_hợp theo quy_định nêu trên . | 20,560 | |
Nguyên_tắc lập hoá_đơn khi buôn_bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ 1 . Khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , người bán phải lập hoá_đơn để giao cho người mua ( bao_gồm cả các trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại , quảng_cáo , hàng mẫu ; hàng_hoá , dịch_vụ dùng để cho , biếu , tặng , trao_đổi , trả thay lương cho người lao_động và tiêu_dùng nội_bộ ( trừ hàng_hoá luân_chuyển nội_bộ để tiếp_tục quá_trình sản_xuất ) ; xuất hàng_hoá dưới các hình_thức cho vay , cho mượn hoặc hoàn_trả hàng_hoá ) và phải ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . Như_vậy , khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , người bán phải lập hoá_đơn theo quy_định nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ 1 . Khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , người bán phải lập hoá_đơn để giao cho người mua ( bao_gồm cả các trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại , quảng_cáo , hàng mẫu ; hàng_hoá , dịch_vụ dùng để cho , biếu , tặng , trao_đổi , trả thay lương cho người lao_động và tiêu_dùng nội_bộ ( trừ hàng_hoá luân_chuyển nội_bộ để tiếp_tục quá_trình sản_xuất ) ; xuất hàng_hoá dưới các hình_thức cho vay , cho mượn hoặc hoàn_trả hàng_hoá ) và phải ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . Như_vậy , khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , người bán phải lập hoá_đơn theo quy_định nêu trên . | 20,561 | |
Thế_nào là quyền_tác_giả ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định quyền_tác_giả là quy. ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định quyền_tác_giả là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với tác_phẩm do mình sáng_tạo ra hoặc sở_hữu . Quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm quy_định tại Luật này bao_gồm quyền nhân_thân và quyền tài_sản . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định quyền_tác_giả là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với tác_phẩm do mình sáng_tạo ra hoặc sở_hữu . Quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm quy_định tại Luật này bao_gồm quyền nhân_thân và quyền tài_sản . | 20,562 | |
Những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả ? | Theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về nhữ: ... Theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005, được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về những hành_vi xâm_phạm đến quyền_tác_giả như sau : - Xâm_phạm quyền nhân_thân quy_định tại Điều 19 của Luật này. - Xâm_phạm quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này. - Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại các điều 25, 25a và 26 của Luật này. - Cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu do tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình nhằm thực_hiện hành_vi quy_định tại Điều này và Điều 35 của Luật này. - Sản_xuất, phân_phối, nhập_khẩu, chào_bán, bán, quảng_bá, quảng_cáo, tiếp_thị, cho thuê hoặc tàng_trữ nhằm mục_đích thương_mại các thiết_bị, sản_phẩm hoặc linh_kiện, giới_thiệu hoặc cung_cấp dịch_vụ khi biết hoặc có cơ_sở để biết thiết_bị, sản_phẩm, linh_kiện hoặc dịch_vụ đó được sản_xuất, sử_dụng nhằm vô_hiệu_hoá biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu bảo_vệ quyền_tác_giả. - Cố_ý xoá, gỡ bỏ hoặc thay_đổi thông_tin quản_lý quyền mà không được phép của tác_giả, | None | 1 | Theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về những hành_vi xâm_phạm đến quyền_tác_giả như sau : - Xâm_phạm quyền nhân_thân quy_định tại Điều 19 của Luật này . - Xâm_phạm quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại các điều 25 , 25a và 26 của Luật này . - Cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu do tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình nhằm thực_hiện hành_vi quy_định tại Điều này và Điều 35 của Luật này . - Sản_xuất , phân_phối , nhập_khẩu , chào_bán , bán , quảng_bá , quảng_cáo , tiếp_thị , cho thuê hoặc tàng_trữ nhằm mục_đích thương_mại các thiết_bị , sản_phẩm hoặc linh_kiện , giới_thiệu hoặc cung_cấp dịch_vụ khi biết hoặc có cơ_sở để biết thiết_bị , sản_phẩm , linh_kiện hoặc dịch_vụ đó được sản_xuất , sử_dụng nhằm vô_hiệu_hoá biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu bảo_vệ quyền_tác_giả . - Cố_ý xoá , gỡ bỏ hoặc thay_đổi thông_tin quản_lý quyền mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục , tạo khả_năng , tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật . - Cố_ý phân_phối , nhập_khẩu để phân_phối , phát_sóng , truyền_đạt hoặc cung_cấp đến công_chúng bản_sao tác_phẩm khi biết hoặc có cơ_sở để biết thông_tin quản_lý quyền đã bị xoá , gỡ bỏ , thay_đổi mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục , tạo khả_năng , tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật . - Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ quy_định để được miễn_trừ trách_nhiệm pháp_lý của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ trung_gian quy_định tại khoản 3 Điều 198b của Luật này Trước_đây , căn_cứ theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định như sau : Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Chiếm_đoạt quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật , khoa_học . 2 . Mạo_danh tác_giả . 3 . Công_bố , phân_phối tác_phẩm mà không được phép của tác_giả . 4 . Công_bố , phân_phối tác_phẩm có đồng_tác_giả mà không được phép của đồng_tác_giả đó . 5 . Sửa_chữa , cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . 6 . Sao_chép tác_phẩm mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều 25 của Luật này . 7 . Làm tác_phẩm phái_sinh mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh , trừ trường_hợp quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 25 của Luật này . 8 . Sử_dụng tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , không trả tiền nhuận_bút , thù_lao , quyền_lợi vật_chất khác theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Luật này . 9 . Cho thuê tác_phẩm mà không trả tiền nhuận_bút , thù_lao và quyền_lợi vật_chất khác cho tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 10 . Nhân_bản , sản_xuất bản_sao , phân_phối , trưng_bày hoặc truyền_đạt tác_phẩm đến công_chúng qua mạng truyền_thông và các phương_tiện kỹ_thuật_số mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 11 . Xuất_bản tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 12 . Cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình . 13 . Cố_ý xoá , thay_đổi thông_tin quản_lý quyền dưới hình_thức điện_tử có trong tác_phẩm . 14 . Sản_xuất , lắp_ráp , biến_đổi , phân_phối , nhập_khẩu , xuất_khẩu , bán hoặc cho thuê thiết_bị khi biết hoặc có cơ_sở để biết thiết_bị đó làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình . 15 . Làm và bán tác_phẩm mà chữ_ký của tác_giả bị giả_mạo . 16 . Xuất_khẩu , nhập_khẩu , phân_phối bản_sao tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Sao_chép tác_phẩm | 20,563 | |
Những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả ? | Theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về nhữ: ... dịch_vụ đó được sản_xuất, sử_dụng nhằm vô_hiệu_hoá biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu bảo_vệ quyền_tác_giả. - Cố_ý xoá, gỡ bỏ hoặc thay_đổi thông_tin quản_lý quyền mà không được phép của tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục, tạo khả_năng, tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật. - Cố_ý phân_phối, nhập_khẩu để phân_phối, phát_sóng, truyền_đạt hoặc cung_cấp đến công_chúng bản_sao tác_phẩm khi biết hoặc có cơ_sở để biết thông_tin quản_lý quyền đã bị xoá, gỡ bỏ, thay_đổi mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục, tạo khả_năng, tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật. - Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ quy_định để được miễn_trừ trách_nhiệm pháp_lý của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ trung_gian quy_định tại khoản 3 Điều 198b của Luật này Trước_đây, căn_cứ theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định như sau : Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả 1. Chiếm_đoạt quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật, khoa_học. 2. Mạo_danh tác_giả. 3 | None | 1 | Theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về những hành_vi xâm_phạm đến quyền_tác_giả như sau : - Xâm_phạm quyền nhân_thân quy_định tại Điều 19 của Luật này . - Xâm_phạm quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại các điều 25 , 25a và 26 của Luật này . - Cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu do tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình nhằm thực_hiện hành_vi quy_định tại Điều này và Điều 35 của Luật này . - Sản_xuất , phân_phối , nhập_khẩu , chào_bán , bán , quảng_bá , quảng_cáo , tiếp_thị , cho thuê hoặc tàng_trữ nhằm mục_đích thương_mại các thiết_bị , sản_phẩm hoặc linh_kiện , giới_thiệu hoặc cung_cấp dịch_vụ khi biết hoặc có cơ_sở để biết thiết_bị , sản_phẩm , linh_kiện hoặc dịch_vụ đó được sản_xuất , sử_dụng nhằm vô_hiệu_hoá biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu bảo_vệ quyền_tác_giả . - Cố_ý xoá , gỡ bỏ hoặc thay_đổi thông_tin quản_lý quyền mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục , tạo khả_năng , tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật . - Cố_ý phân_phối , nhập_khẩu để phân_phối , phát_sóng , truyền_đạt hoặc cung_cấp đến công_chúng bản_sao tác_phẩm khi biết hoặc có cơ_sở để biết thông_tin quản_lý quyền đã bị xoá , gỡ bỏ , thay_đổi mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục , tạo khả_năng , tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật . - Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ quy_định để được miễn_trừ trách_nhiệm pháp_lý của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ trung_gian quy_định tại khoản 3 Điều 198b của Luật này Trước_đây , căn_cứ theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định như sau : Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Chiếm_đoạt quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật , khoa_học . 2 . Mạo_danh tác_giả . 3 . Công_bố , phân_phối tác_phẩm mà không được phép của tác_giả . 4 . Công_bố , phân_phối tác_phẩm có đồng_tác_giả mà không được phép của đồng_tác_giả đó . 5 . Sửa_chữa , cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . 6 . Sao_chép tác_phẩm mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều 25 của Luật này . 7 . Làm tác_phẩm phái_sinh mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh , trừ trường_hợp quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 25 của Luật này . 8 . Sử_dụng tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , không trả tiền nhuận_bút , thù_lao , quyền_lợi vật_chất khác theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Luật này . 9 . Cho thuê tác_phẩm mà không trả tiền nhuận_bút , thù_lao và quyền_lợi vật_chất khác cho tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 10 . Nhân_bản , sản_xuất bản_sao , phân_phối , trưng_bày hoặc truyền_đạt tác_phẩm đến công_chúng qua mạng truyền_thông và các phương_tiện kỹ_thuật_số mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 11 . Xuất_bản tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 12 . Cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình . 13 . Cố_ý xoá , thay_đổi thông_tin quản_lý quyền dưới hình_thức điện_tử có trong tác_phẩm . 14 . Sản_xuất , lắp_ráp , biến_đổi , phân_phối , nhập_khẩu , xuất_khẩu , bán hoặc cho thuê thiết_bị khi biết hoặc có cơ_sở để biết thiết_bị đó làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình . 15 . Làm và bán tác_phẩm mà chữ_ký của tác_giả bị giả_mạo . 16 . Xuất_khẩu , nhập_khẩu , phân_phối bản_sao tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Sao_chép tác_phẩm | 20,564 | |
Những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả ? | Theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về nhữ: ... theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định như sau : Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả 1. Chiếm_đoạt quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật, khoa_học. 2. Mạo_danh tác_giả. 3. Công_bố, phân_phối tác_phẩm mà không được phép của tác_giả. 4. Công_bố, phân_phối tác_phẩm có đồng_tác_giả mà không được phép của đồng_tác_giả đó. 5. Sửa_chữa, cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả. 6. Sao_chép tác_phẩm mà không được phép của tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều 25 của Luật này. 7. Làm tác_phẩm phái_sinh mà không được phép của tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh, trừ trường_hợp quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 25 của Luật này. 8. Sử_dụng tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, không trả tiền nhuận_bút, thù_lao, quyền_lợi vật_chất khác theo quy_định của pháp_luật, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Luật này. 9. Cho thuê tác_phẩm mà không trả tiền nhuận_bút, | None | 1 | Theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về những hành_vi xâm_phạm đến quyền_tác_giả như sau : - Xâm_phạm quyền nhân_thân quy_định tại Điều 19 của Luật này . - Xâm_phạm quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại các điều 25 , 25a và 26 của Luật này . - Cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu do tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình nhằm thực_hiện hành_vi quy_định tại Điều này và Điều 35 của Luật này . - Sản_xuất , phân_phối , nhập_khẩu , chào_bán , bán , quảng_bá , quảng_cáo , tiếp_thị , cho thuê hoặc tàng_trữ nhằm mục_đích thương_mại các thiết_bị , sản_phẩm hoặc linh_kiện , giới_thiệu hoặc cung_cấp dịch_vụ khi biết hoặc có cơ_sở để biết thiết_bị , sản_phẩm , linh_kiện hoặc dịch_vụ đó được sản_xuất , sử_dụng nhằm vô_hiệu_hoá biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu bảo_vệ quyền_tác_giả . - Cố_ý xoá , gỡ bỏ hoặc thay_đổi thông_tin quản_lý quyền mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục , tạo khả_năng , tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật . - Cố_ý phân_phối , nhập_khẩu để phân_phối , phát_sóng , truyền_đạt hoặc cung_cấp đến công_chúng bản_sao tác_phẩm khi biết hoặc có cơ_sở để biết thông_tin quản_lý quyền đã bị xoá , gỡ bỏ , thay_đổi mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục , tạo khả_năng , tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật . - Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ quy_định để được miễn_trừ trách_nhiệm pháp_lý của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ trung_gian quy_định tại khoản 3 Điều 198b của Luật này Trước_đây , căn_cứ theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định như sau : Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Chiếm_đoạt quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật , khoa_học . 2 . Mạo_danh tác_giả . 3 . Công_bố , phân_phối tác_phẩm mà không được phép của tác_giả . 4 . Công_bố , phân_phối tác_phẩm có đồng_tác_giả mà không được phép của đồng_tác_giả đó . 5 . Sửa_chữa , cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . 6 . Sao_chép tác_phẩm mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều 25 của Luật này . 7 . Làm tác_phẩm phái_sinh mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh , trừ trường_hợp quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 25 của Luật này . 8 . Sử_dụng tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , không trả tiền nhuận_bút , thù_lao , quyền_lợi vật_chất khác theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Luật này . 9 . Cho thuê tác_phẩm mà không trả tiền nhuận_bút , thù_lao và quyền_lợi vật_chất khác cho tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 10 . Nhân_bản , sản_xuất bản_sao , phân_phối , trưng_bày hoặc truyền_đạt tác_phẩm đến công_chúng qua mạng truyền_thông và các phương_tiện kỹ_thuật_số mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 11 . Xuất_bản tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 12 . Cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình . 13 . Cố_ý xoá , thay_đổi thông_tin quản_lý quyền dưới hình_thức điện_tử có trong tác_phẩm . 14 . Sản_xuất , lắp_ráp , biến_đổi , phân_phối , nhập_khẩu , xuất_khẩu , bán hoặc cho thuê thiết_bị khi biết hoặc có cơ_sở để biết thiết_bị đó làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình . 15 . Làm và bán tác_phẩm mà chữ_ký của tác_giả bị giả_mạo . 16 . Xuất_khẩu , nhập_khẩu , phân_phối bản_sao tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Sao_chép tác_phẩm | 20,565 | |
Những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả ? | Theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về nhữ: ... , quyền_lợi vật_chất khác theo quy_định của pháp_luật, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Luật này. 9. Cho thuê tác_phẩm mà không trả tiền nhuận_bút, thù_lao và quyền_lợi vật_chất khác cho tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả. 10. Nhân_bản, sản_xuất bản_sao, phân_phối, trưng_bày hoặc truyền_đạt tác_phẩm đến công_chúng qua mạng truyền_thông và các phương_tiện kỹ_thuật_số mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả. 11. Xuất_bản tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả. 12. Cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình. 13. Cố_ý xoá, thay_đổi thông_tin quản_lý quyền dưới hình_thức điện_tử có trong tác_phẩm. 14. Sản_xuất, lắp_ráp, biến_đổi, phân_phối, nhập_khẩu, xuất_khẩu, bán hoặc cho thuê thiết_bị khi biết hoặc có cơ_sở để biết thiết_bị đó làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình. 15. Làm và bán tác_phẩm mà chữ_ký của tác_giả bị giả_mạo. 16. Xuất_khẩu, nhập_khẩu, phân_phối bản_sao tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả. Sao_@@ | None | 1 | Theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về những hành_vi xâm_phạm đến quyền_tác_giả như sau : - Xâm_phạm quyền nhân_thân quy_định tại Điều 19 của Luật này . - Xâm_phạm quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại các điều 25 , 25a và 26 của Luật này . - Cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu do tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình nhằm thực_hiện hành_vi quy_định tại Điều này và Điều 35 của Luật này . - Sản_xuất , phân_phối , nhập_khẩu , chào_bán , bán , quảng_bá , quảng_cáo , tiếp_thị , cho thuê hoặc tàng_trữ nhằm mục_đích thương_mại các thiết_bị , sản_phẩm hoặc linh_kiện , giới_thiệu hoặc cung_cấp dịch_vụ khi biết hoặc có cơ_sở để biết thiết_bị , sản_phẩm , linh_kiện hoặc dịch_vụ đó được sản_xuất , sử_dụng nhằm vô_hiệu_hoá biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu bảo_vệ quyền_tác_giả . - Cố_ý xoá , gỡ bỏ hoặc thay_đổi thông_tin quản_lý quyền mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục , tạo khả_năng , tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật . - Cố_ý phân_phối , nhập_khẩu để phân_phối , phát_sóng , truyền_đạt hoặc cung_cấp đến công_chúng bản_sao tác_phẩm khi biết hoặc có cơ_sở để biết thông_tin quản_lý quyền đã bị xoá , gỡ bỏ , thay_đổi mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục , tạo khả_năng , tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật . - Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ quy_định để được miễn_trừ trách_nhiệm pháp_lý của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ trung_gian quy_định tại khoản 3 Điều 198b của Luật này Trước_đây , căn_cứ theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định như sau : Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Chiếm_đoạt quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật , khoa_học . 2 . Mạo_danh tác_giả . 3 . Công_bố , phân_phối tác_phẩm mà không được phép của tác_giả . 4 . Công_bố , phân_phối tác_phẩm có đồng_tác_giả mà không được phép của đồng_tác_giả đó . 5 . Sửa_chữa , cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . 6 . Sao_chép tác_phẩm mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều 25 của Luật này . 7 . Làm tác_phẩm phái_sinh mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh , trừ trường_hợp quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 25 của Luật này . 8 . Sử_dụng tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , không trả tiền nhuận_bút , thù_lao , quyền_lợi vật_chất khác theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Luật này . 9 . Cho thuê tác_phẩm mà không trả tiền nhuận_bút , thù_lao và quyền_lợi vật_chất khác cho tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 10 . Nhân_bản , sản_xuất bản_sao , phân_phối , trưng_bày hoặc truyền_đạt tác_phẩm đến công_chúng qua mạng truyền_thông và các phương_tiện kỹ_thuật_số mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 11 . Xuất_bản tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 12 . Cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình . 13 . Cố_ý xoá , thay_đổi thông_tin quản_lý quyền dưới hình_thức điện_tử có trong tác_phẩm . 14 . Sản_xuất , lắp_ráp , biến_đổi , phân_phối , nhập_khẩu , xuất_khẩu , bán hoặc cho thuê thiết_bị khi biết hoặc có cơ_sở để biết thiết_bị đó làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình . 15 . Làm và bán tác_phẩm mà chữ_ký của tác_giả bị giả_mạo . 16 . Xuất_khẩu , nhập_khẩu , phân_phối bản_sao tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Sao_chép tác_phẩm | 20,566 | |
Những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả ? | Theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về nhữ: ... . 15. Làm và bán tác_phẩm mà chữ_ký của tác_giả bị giả_mạo. 16. Xuất_khẩu, nhập_khẩu, phân_phối bản_sao tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả. Sao_chép tác_phẩm | None | 1 | Theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về những hành_vi xâm_phạm đến quyền_tác_giả như sau : - Xâm_phạm quyền nhân_thân quy_định tại Điều 19 của Luật này . - Xâm_phạm quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại các điều 25 , 25a và 26 của Luật này . - Cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu do tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình nhằm thực_hiện hành_vi quy_định tại Điều này và Điều 35 của Luật này . - Sản_xuất , phân_phối , nhập_khẩu , chào_bán , bán , quảng_bá , quảng_cáo , tiếp_thị , cho thuê hoặc tàng_trữ nhằm mục_đích thương_mại các thiết_bị , sản_phẩm hoặc linh_kiện , giới_thiệu hoặc cung_cấp dịch_vụ khi biết hoặc có cơ_sở để biết thiết_bị , sản_phẩm , linh_kiện hoặc dịch_vụ đó được sản_xuất , sử_dụng nhằm vô_hiệu_hoá biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu bảo_vệ quyền_tác_giả . - Cố_ý xoá , gỡ bỏ hoặc thay_đổi thông_tin quản_lý quyền mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục , tạo khả_năng , tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật . - Cố_ý phân_phối , nhập_khẩu để phân_phối , phát_sóng , truyền_đạt hoặc cung_cấp đến công_chúng bản_sao tác_phẩm khi biết hoặc có cơ_sở để biết thông_tin quản_lý quyền đã bị xoá , gỡ bỏ , thay_đổi mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục , tạo khả_năng , tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật . - Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ quy_định để được miễn_trừ trách_nhiệm pháp_lý của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ trung_gian quy_định tại khoản 3 Điều 198b của Luật này Trước_đây , căn_cứ theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định như sau : Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Chiếm_đoạt quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật , khoa_học . 2 . Mạo_danh tác_giả . 3 . Công_bố , phân_phối tác_phẩm mà không được phép của tác_giả . 4 . Công_bố , phân_phối tác_phẩm có đồng_tác_giả mà không được phép của đồng_tác_giả đó . 5 . Sửa_chữa , cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . 6 . Sao_chép tác_phẩm mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều 25 của Luật này . 7 . Làm tác_phẩm phái_sinh mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh , trừ trường_hợp quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 25 của Luật này . 8 . Sử_dụng tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , không trả tiền nhuận_bút , thù_lao , quyền_lợi vật_chất khác theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Luật này . 9 . Cho thuê tác_phẩm mà không trả tiền nhuận_bút , thù_lao và quyền_lợi vật_chất khác cho tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 10 . Nhân_bản , sản_xuất bản_sao , phân_phối , trưng_bày hoặc truyền_đạt tác_phẩm đến công_chúng qua mạng truyền_thông và các phương_tiện kỹ_thuật_số mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 11 . Xuất_bản tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . 12 . Cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình . 13 . Cố_ý xoá , thay_đổi thông_tin quản_lý quyền dưới hình_thức điện_tử có trong tác_phẩm . 14 . Sản_xuất , lắp_ráp , biến_đổi , phân_phối , nhập_khẩu , xuất_khẩu , bán hoặc cho thuê thiết_bị khi biết hoặc có cơ_sở để biết thiết_bị đó làm vô_hiệu các biện_pháp kỹ_thuật do chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình . 15 . Làm và bán tác_phẩm mà chữ_ký của tác_giả bị giả_mạo . 16 . Xuất_khẩu , nhập_khẩu , phân_phối bản_sao tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Sao_chép tác_phẩm | 20,567 | |
Quyền_tác_giả của cộng_tác_viên viết sách tham_khảo ngữ_văn được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 36 và Điều 39 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về chủ_sở_hữu quyền_tác_giả như sau : ... - Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả là tổ_chức ; cá_nhân nắm giữ một ; một_số hoặc toàn_bộ các quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này. - Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả là tổ_chức, cá_nhân giao nhiệm_vụ cho tác_giả hoặc giao_kết hợp_đồng với tác_giả + Tổ_chức giao nhiệm_vụ sáng_tạo tác_phẩm cho tác_giả là người thuộc tổ_chức mình là chủ_sở_hữu các quyền quy_định tại Điều 20 và khoản 3 Điều 19 của Luật này ; trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. + Tổ_chức, cá_nhân giao_kết hợp_đồng với tác_giả sáng_tạo ra tác_phẩm là chủ_sở_hữu các quyền quy_định tại Điều 20 và khoản 3 Điều 19 của Luật này ; trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. Theo quy_định trên, tổ_chức, cá_nhân giao_kết hợp_đồng với tác_giả sáng_tạo ra tác_phẩm là chủ_sở_hữu các quyền quy_định tại Điều 20 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( quyền tài_sản ) và khoản 3 Điều 19 ( quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ) của Luật này, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. Bên cạnh đó, căn_cứ khoản 2 Điều 45 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định chung về chuyển_nhượng quyền_tác_giả, quyền liên_quan : “ 2. Tác_giả không được chuyển_nhượng các quyền nhân_thân quy_định tại Điều | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 36 và Điều 39 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về chủ_sở_hữu quyền_tác_giả như sau : - Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả là tổ_chức ; cá_nhân nắm giữ một ; một_số hoặc toàn_bộ các quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả là tổ_chức , cá_nhân giao nhiệm_vụ cho tác_giả hoặc giao_kết hợp_đồng với tác_giả + Tổ_chức giao nhiệm_vụ sáng_tạo tác_phẩm cho tác_giả là người thuộc tổ_chức mình là chủ_sở_hữu các quyền quy_định tại Điều 20 và khoản 3 Điều 19 của Luật này ; trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . + Tổ_chức , cá_nhân giao_kết hợp_đồng với tác_giả sáng_tạo ra tác_phẩm là chủ_sở_hữu các quyền quy_định tại Điều 20 và khoản 3 Điều 19 của Luật này ; trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Theo quy_định trên , tổ_chức , cá_nhân giao_kết hợp_đồng với tác_giả sáng_tạo ra tác_phẩm là chủ_sở_hữu các quyền quy_định tại Điều 20 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( quyền tài_sản ) và khoản 3 Điều 19 ( quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ) của Luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Bên cạnh đó , căn_cứ khoản 2 Điều 45 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định chung về chuyển_nhượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan : “ 2 . Tác_giả không được chuyển_nhượng các quyền nhân_thân quy_định tại Điều 19 ; trừ quyền công_bố tác_phẩm ; người biểu_diễn không được chuyển_nhượng các quyền nhân_thân quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Luật này “ . Căn_cứ Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) thì quyền nhân_thân đối_với tác_phẩm bao_gồm : Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm : 1 . Đặt tên cho tác_phẩm . Tác_giả có quyền chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao quyền tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này ; 2 . Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; 3 . Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4 . Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm không cho người khác xuyên_tạc ; không cho người khác sửa_đổi , cắt_xén tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . Như_vậy , quyền nhân_thân của bạn bao_gồm : - Tác_giả có quyền chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao quyền tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này ; - Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; - Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; - Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm không cho người khác xuyên_tạc ; không cho người khác sửa_đổi , cắt_xén tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . Do_đó , công_ty có quyền sao_chép tác_phẩm vì công_ty là chủ_sở_hữu tác_phẩm nên hành_vi này là không vi_phạm pháp_luật . Trước_đây , theo Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì quyền nhân_thân đối_với tác_phẩm bao_gồm : Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm các quyền sau đây : 1 . Đặt tên cho tác_phẩm ; 2 . Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; 3 . Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4 . Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . | 20,568 | |
Quyền_tác_giả của cộng_tác_viên viết sách tham_khảo ngữ_văn được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 36 và Điều 39 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về chủ_sở_hữu quyền_tác_giả như sau : ... đó, căn_cứ khoản 2 Điều 45 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định chung về chuyển_nhượng quyền_tác_giả, quyền liên_quan : “ 2. Tác_giả không được chuyển_nhượng các quyền nhân_thân quy_định tại Điều 19 ; trừ quyền công_bố tác_phẩm ; người biểu_diễn không được chuyển_nhượng các quyền nhân_thân quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Luật này “. Căn_cứ Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005, được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) thì quyền nhân_thân đối_với tác_phẩm bao_gồm : Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm : 1. Đặt tên cho tác_phẩm. Tác_giả có quyền chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức, cá_nhân nhận chuyển_giao quyền tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này ; 2. Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố, sử_dụng ; 3. Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4. Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm không cho người khác xuyên_tạc ; không cho người khác sửa_đổi, cắt_xén tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 36 và Điều 39 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về chủ_sở_hữu quyền_tác_giả như sau : - Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả là tổ_chức ; cá_nhân nắm giữ một ; một_số hoặc toàn_bộ các quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả là tổ_chức , cá_nhân giao nhiệm_vụ cho tác_giả hoặc giao_kết hợp_đồng với tác_giả + Tổ_chức giao nhiệm_vụ sáng_tạo tác_phẩm cho tác_giả là người thuộc tổ_chức mình là chủ_sở_hữu các quyền quy_định tại Điều 20 và khoản 3 Điều 19 của Luật này ; trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . + Tổ_chức , cá_nhân giao_kết hợp_đồng với tác_giả sáng_tạo ra tác_phẩm là chủ_sở_hữu các quyền quy_định tại Điều 20 và khoản 3 Điều 19 của Luật này ; trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Theo quy_định trên , tổ_chức , cá_nhân giao_kết hợp_đồng với tác_giả sáng_tạo ra tác_phẩm là chủ_sở_hữu các quyền quy_định tại Điều 20 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( quyền tài_sản ) và khoản 3 Điều 19 ( quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ) của Luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Bên cạnh đó , căn_cứ khoản 2 Điều 45 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định chung về chuyển_nhượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan : “ 2 . Tác_giả không được chuyển_nhượng các quyền nhân_thân quy_định tại Điều 19 ; trừ quyền công_bố tác_phẩm ; người biểu_diễn không được chuyển_nhượng các quyền nhân_thân quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Luật này “ . Căn_cứ Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) thì quyền nhân_thân đối_với tác_phẩm bao_gồm : Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm : 1 . Đặt tên cho tác_phẩm . Tác_giả có quyền chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao quyền tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này ; 2 . Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; 3 . Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4 . Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm không cho người khác xuyên_tạc ; không cho người khác sửa_đổi , cắt_xén tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . Như_vậy , quyền nhân_thân của bạn bao_gồm : - Tác_giả có quyền chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao quyền tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này ; - Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; - Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; - Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm không cho người khác xuyên_tạc ; không cho người khác sửa_đổi , cắt_xén tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . Do_đó , công_ty có quyền sao_chép tác_phẩm vì công_ty là chủ_sở_hữu tác_phẩm nên hành_vi này là không vi_phạm pháp_luật . Trước_đây , theo Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì quyền nhân_thân đối_với tác_phẩm bao_gồm : Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm các quyền sau đây : 1 . Đặt tên cho tác_phẩm ; 2 . Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; 3 . Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4 . Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . | 20,569 | |
Quyền_tác_giả của cộng_tác_viên viết sách tham_khảo ngữ_văn được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 36 và Điều 39 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về chủ_sở_hữu quyền_tác_giả như sau : ... Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm không cho người khác xuyên_tạc ; không cho người khác sửa_đổi, cắt_xén tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả. Như_vậy, quyền nhân_thân của bạn bao_gồm : - Tác_giả có quyền chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức, cá_nhân nhận chuyển_giao quyền tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này ; - Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố, sử_dụng ; - Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; - Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm không cho người khác xuyên_tạc ; không cho người khác sửa_đổi, cắt_xén tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả. Do_đó, công_ty có quyền sao_chép tác_phẩm vì công_ty là chủ_sở_hữu tác_phẩm nên hành_vi này là không vi_phạm pháp_luật. Trước_đây, theo Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì quyền nhân_thân đối_với tác_phẩm bao_gồm : Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm các quyền sau đây : 1. Đặt tên cho tác_phẩm ; 2. Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 36 và Điều 39 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về chủ_sở_hữu quyền_tác_giả như sau : - Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả là tổ_chức ; cá_nhân nắm giữ một ; một_số hoặc toàn_bộ các quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả là tổ_chức , cá_nhân giao nhiệm_vụ cho tác_giả hoặc giao_kết hợp_đồng với tác_giả + Tổ_chức giao nhiệm_vụ sáng_tạo tác_phẩm cho tác_giả là người thuộc tổ_chức mình là chủ_sở_hữu các quyền quy_định tại Điều 20 và khoản 3 Điều 19 của Luật này ; trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . + Tổ_chức , cá_nhân giao_kết hợp_đồng với tác_giả sáng_tạo ra tác_phẩm là chủ_sở_hữu các quyền quy_định tại Điều 20 và khoản 3 Điều 19 của Luật này ; trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Theo quy_định trên , tổ_chức , cá_nhân giao_kết hợp_đồng với tác_giả sáng_tạo ra tác_phẩm là chủ_sở_hữu các quyền quy_định tại Điều 20 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( quyền tài_sản ) và khoản 3 Điều 19 ( quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ) của Luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Bên cạnh đó , căn_cứ khoản 2 Điều 45 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định chung về chuyển_nhượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan : “ 2 . Tác_giả không được chuyển_nhượng các quyền nhân_thân quy_định tại Điều 19 ; trừ quyền công_bố tác_phẩm ; người biểu_diễn không được chuyển_nhượng các quyền nhân_thân quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Luật này “ . Căn_cứ Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) thì quyền nhân_thân đối_với tác_phẩm bao_gồm : Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm : 1 . Đặt tên cho tác_phẩm . Tác_giả có quyền chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao quyền tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này ; 2 . Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; 3 . Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4 . Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm không cho người khác xuyên_tạc ; không cho người khác sửa_đổi , cắt_xén tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . Như_vậy , quyền nhân_thân của bạn bao_gồm : - Tác_giả có quyền chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao quyền tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này ; - Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; - Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; - Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm không cho người khác xuyên_tạc ; không cho người khác sửa_đổi , cắt_xén tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . Do_đó , công_ty có quyền sao_chép tác_phẩm vì công_ty là chủ_sở_hữu tác_phẩm nên hành_vi này là không vi_phạm pháp_luật . Trước_đây , theo Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì quyền nhân_thân đối_với tác_phẩm bao_gồm : Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm các quyền sau đây : 1 . Đặt tên cho tác_phẩm ; 2 . Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; 3 . Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4 . Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . | 20,570 | |
Quyền_tác_giả của cộng_tác_viên viết sách tham_khảo ngữ_văn được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 36 và Điều 39 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về chủ_sở_hữu quyền_tác_giả như sau : ... : Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm các quyền sau đây : 1. Đặt tên cho tác_phẩm ; 2. Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố, sử_dụng ; 3. Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4. Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm, không cho người khác sửa_chữa, cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 36 và Điều 39 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về chủ_sở_hữu quyền_tác_giả như sau : - Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả là tổ_chức ; cá_nhân nắm giữ một ; một_số hoặc toàn_bộ các quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả là tổ_chức , cá_nhân giao nhiệm_vụ cho tác_giả hoặc giao_kết hợp_đồng với tác_giả + Tổ_chức giao nhiệm_vụ sáng_tạo tác_phẩm cho tác_giả là người thuộc tổ_chức mình là chủ_sở_hữu các quyền quy_định tại Điều 20 và khoản 3 Điều 19 của Luật này ; trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . + Tổ_chức , cá_nhân giao_kết hợp_đồng với tác_giả sáng_tạo ra tác_phẩm là chủ_sở_hữu các quyền quy_định tại Điều 20 và khoản 3 Điều 19 của Luật này ; trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Theo quy_định trên , tổ_chức , cá_nhân giao_kết hợp_đồng với tác_giả sáng_tạo ra tác_phẩm là chủ_sở_hữu các quyền quy_định tại Điều 20 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( quyền tài_sản ) và khoản 3 Điều 19 ( quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ) của Luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Bên cạnh đó , căn_cứ khoản 2 Điều 45 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định chung về chuyển_nhượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan : “ 2 . Tác_giả không được chuyển_nhượng các quyền nhân_thân quy_định tại Điều 19 ; trừ quyền công_bố tác_phẩm ; người biểu_diễn không được chuyển_nhượng các quyền nhân_thân quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Luật này “ . Căn_cứ Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) thì quyền nhân_thân đối_với tác_phẩm bao_gồm : Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm : 1 . Đặt tên cho tác_phẩm . Tác_giả có quyền chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao quyền tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này ; 2 . Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; 3 . Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4 . Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm không cho người khác xuyên_tạc ; không cho người khác sửa_đổi , cắt_xén tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . Như_vậy , quyền nhân_thân của bạn bao_gồm : - Tác_giả có quyền chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao quyền tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này ; - Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; - Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; - Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm không cho người khác xuyên_tạc ; không cho người khác sửa_đổi , cắt_xén tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . Do_đó , công_ty có quyền sao_chép tác_phẩm vì công_ty là chủ_sở_hữu tác_phẩm nên hành_vi này là không vi_phạm pháp_luật . Trước_đây , theo Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 thì quyền nhân_thân đối_với tác_phẩm bao_gồm : Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm các quyền sau đây : 1 . Đặt tên cho tác_phẩm ; 2 . Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; 3 . Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4 . Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . | 20,571 | |
Về hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan | Căn_cứ tại Điều 46 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , quy_định về hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : ... - Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan phải được lập thành_văn bản gồm những nội_dung chủ_yếu sau đây : + Tên và địa_chỉ đầy_đủ của bên chuyển_nhượng và bên được chuyển_nhượng ; + Căn_cứ chuyển_nhượng ; + Giá , phương_thức thanh_toán ; + Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; + Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng . - Việc thực_hiện , sửa_đổi , chấm_dứt , huỷ_bỏ hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan được áp_dụng theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 46 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , quy_định về hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : - Hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan phải được lập thành_văn bản gồm những nội_dung chủ_yếu sau đây : + Tên và địa_chỉ đầy_đủ của bên chuyển_nhượng và bên được chuyển_nhượng ; + Căn_cứ chuyển_nhượng ; + Giá , phương_thức thanh_toán ; + Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; + Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng . - Việc thực_hiện , sửa_đổi , chấm_dứt , huỷ_bỏ hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan được áp_dụng theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . | 20,572 | |
Người học ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Vận_hành máy nâng hàng ; - Vận_hành cầu_trục ; - Vận_hành cổng trục ; - Vận_hành cần_trục tự_hành ; - Kinh_doanh máy xếp_dỡ ; - Tổ_chức và quản_lý xếp_dỡ . Như_vậy , người học ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Vận_hành máy nâng hàng ; - Vận_hành cầu_trục ; - Vận_hành cổng trục ; - Vận_hành cần_trục tự_hành ; - Kinh_doanh máy xếp_dỡ ; - Tổ_chức và quản_lý xếp_dỡ . Ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Vận_hành máy nâng hàng ; - Vận_hành cầu_trục ; - Vận_hành cổng trục ; - Vận_hành cần_trục tự_hành ; - Kinh_doanh máy xếp_dỡ ; - Tổ_chức và quản_lý xếp_dỡ . Như_vậy , người học ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Vận_hành máy nâng hàng ; - Vận_hành cầu_trục ; - Vận_hành cổng trục ; - Vận_hành cần_trục tự_hành ; - Kinh_doanh máy xếp_dỡ ; - Tổ_chức và quản_lý xếp_dỡ . Ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp ( Hình từ Internet ) | 20,573 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kỹ_năng nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kỹ_năng - Nhận_biết, phân_loại và đọc được các thông_số quy_ước trên nhãn dán các loại hàng_hoá ; - Nhận_biết, phân_loại được các loại máy xếp_dỡ ; - Lập được phương_án xếp_dỡ ; - Sử_dụng được các dụng_cụ thiết_bị trong quá_trình bảo_dưỡng, sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường ; - Thực_hiện được công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên, bảo_dưỡng định_kỳ, sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường các loại máy nâng hàng, cầu_trục, cổng trục, cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan theo đúng yêu_cầu kỹ_thuật ; - Vận_hành được một_số loại máy nâng hàng, cầu_trục, cổng trục, cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan xếp_dỡ hàng_hoá đúng yêu_cầu kỹ_thuật ; - Kiểm_tra, đánh_giá được tiến_độ xếp_dỡ hàng_hoá ; - Phán_đoán, xử_lý được các sự_cố phát_sinh trong quá_trình xếp_dỡ ; - Tổ_chức, điều_hành tổ, nhóm xếp_dỡ và đào_tạo thợ bậc dưới ; - Thực_hiện được các biện_pháp an_toàn_lao_động và vệ_sinh lao_động, xử_lý được các tình_huống sơ_cứu người bị nạn tại các khu_vực xếp_dỡ ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác, xử_lý, ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Nhận_biết , phân_loại và đọc được các thông_số quy_ước trên nhãn dán các loại hàng_hoá ; - Nhận_biết , phân_loại được các loại máy xếp_dỡ ; - Lập được phương_án xếp_dỡ ; - Sử_dụng được các dụng_cụ thiết_bị trong quá_trình bảo_dưỡng , sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường ; - Thực_hiện được công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên , bảo_dưỡng định_kỳ , sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường các loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan theo đúng yêu_cầu kỹ_thuật ; - Vận_hành được một_số loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan xếp_dỡ hàng_hoá đúng yêu_cầu kỹ_thuật ; - Kiểm_tra , đánh_giá được tiến_độ xếp_dỡ hàng_hoá ; - Phán_đoán , xử_lý được các sự_cố phát_sinh trong quá_trình xếp_dỡ ; - Tổ_chức , điều_hành tổ , nhóm xếp_dỡ và đào_tạo thợ bậc dưới ; - Thực_hiện được các biện_pháp an_toàn_lao_động và vệ_sinh lao_động , xử_lý được các tình_huống sơ_cứu người bị nạn tại các khu_vực xếp_dỡ ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kỹ_năng như sau : - Nhận_biết , phân_loại và đọc được các thông_số quy_ước trên nhãn dán các loại hàng_hoá ; - Nhận_biết , phân_loại được các loại máy xếp_dỡ ; - Lập được phương_án xếp_dỡ ; - Sử_dụng được các dụng_cụ thiết_bị trong quá_trình bảo_dưỡng , sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường ; - Thực_hiện được công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên , bảo_dưỡng định_kỳ , sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường các loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan theo đúng yêu_cầu kỹ_thuật ; - Vận_hành được một_số loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan xếp_dỡ hàng_hoá đúng yêu_cầu kỹ_thuật ; - Kiểm_tra , đánh_giá được tiến_độ xếp_dỡ hàng_hoá ; - Phán_đoán , xử_lý được các sự_cố phát_sinh trong quá_trình xếp_dỡ ; - Tổ_chức , điều_hành tổ , nhóm xếp_dỡ và đào_tạo thợ bậc dưới ; - Thực_hiện được các biện_pháp an_toàn_lao_động và vệ_sinh lao_động , xử_lý được các tình_huống sơ_cứu người bị nạn tại các khu_vực xếp_dỡ ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . | 20,574 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kỹ_năng nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... nạn tại các khu_vực xếp_dỡ ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác, xử_lý, ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kỹ_năng như sau : - Nhận_biết, phân_loại và đọc được các thông_số quy_ước trên nhãn dán các loại hàng_hoá ; - Nhận_biết, phân_loại được các loại máy xếp_dỡ ; - Lập được phương_án xếp_dỡ ; - Sử_dụng được các dụng_cụ thiết_bị trong quá_trình bảo_dưỡng, sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường ; - Thực_hiện được công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên, bảo_dưỡng định_kỳ, sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường các loại máy nâng hàng, cầu_trục, cổng trục, cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan theo đúng yêu_cầu kỹ_thuật ; - Vận_hành được một_số loại máy nâng hàng, cầu_trục, cổng trục, cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan xếp_dỡ hàng_hoá đúng yêu_cầu kỹ_thuật ; - Kiểm_tra, đánh_giá được tiến_độ xếp_dỡ hàng_hoá | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Nhận_biết , phân_loại và đọc được các thông_số quy_ước trên nhãn dán các loại hàng_hoá ; - Nhận_biết , phân_loại được các loại máy xếp_dỡ ; - Lập được phương_án xếp_dỡ ; - Sử_dụng được các dụng_cụ thiết_bị trong quá_trình bảo_dưỡng , sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường ; - Thực_hiện được công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên , bảo_dưỡng định_kỳ , sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường các loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan theo đúng yêu_cầu kỹ_thuật ; - Vận_hành được một_số loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan xếp_dỡ hàng_hoá đúng yêu_cầu kỹ_thuật ; - Kiểm_tra , đánh_giá được tiến_độ xếp_dỡ hàng_hoá ; - Phán_đoán , xử_lý được các sự_cố phát_sinh trong quá_trình xếp_dỡ ; - Tổ_chức , điều_hành tổ , nhóm xếp_dỡ và đào_tạo thợ bậc dưới ; - Thực_hiện được các biện_pháp an_toàn_lao_động và vệ_sinh lao_động , xử_lý được các tình_huống sơ_cứu người bị nạn tại các khu_vực xếp_dỡ ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kỹ_năng như sau : - Nhận_biết , phân_loại và đọc được các thông_số quy_ước trên nhãn dán các loại hàng_hoá ; - Nhận_biết , phân_loại được các loại máy xếp_dỡ ; - Lập được phương_án xếp_dỡ ; - Sử_dụng được các dụng_cụ thiết_bị trong quá_trình bảo_dưỡng , sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường ; - Thực_hiện được công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên , bảo_dưỡng định_kỳ , sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường các loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan theo đúng yêu_cầu kỹ_thuật ; - Vận_hành được một_số loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan xếp_dỡ hàng_hoá đúng yêu_cầu kỹ_thuật ; - Kiểm_tra , đánh_giá được tiến_độ xếp_dỡ hàng_hoá ; - Phán_đoán , xử_lý được các sự_cố phát_sinh trong quá_trình xếp_dỡ ; - Tổ_chức , điều_hành tổ , nhóm xếp_dỡ và đào_tạo thợ bậc dưới ; - Thực_hiện được các biện_pháp an_toàn_lao_động và vệ_sinh lao_động , xử_lý được các tình_huống sơ_cứu người bị nạn tại các khu_vực xếp_dỡ ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . | 20,575 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kỹ_năng nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... loại máy nâng hàng, cầu_trục, cổng trục, cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan xếp_dỡ hàng_hoá đúng yêu_cầu kỹ_thuật ; - Kiểm_tra, đánh_giá được tiến_độ xếp_dỡ hàng_hoá ; - Phán_đoán, xử_lý được các sự_cố phát_sinh trong quá_trình xếp_dỡ ; - Tổ_chức, điều_hành tổ, nhóm xếp_dỡ và đào_tạo thợ bậc dưới ; - Thực_hiện được các biện_pháp an_toàn_lao_động và vệ_sinh lao_động, xử_lý được các tình_huống sơ_cứu người bị nạn tại các khu_vực xếp_dỡ ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác, xử_lý, ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Nhận_biết , phân_loại và đọc được các thông_số quy_ước trên nhãn dán các loại hàng_hoá ; - Nhận_biết , phân_loại được các loại máy xếp_dỡ ; - Lập được phương_án xếp_dỡ ; - Sử_dụng được các dụng_cụ thiết_bị trong quá_trình bảo_dưỡng , sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường ; - Thực_hiện được công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên , bảo_dưỡng định_kỳ , sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường các loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan theo đúng yêu_cầu kỹ_thuật ; - Vận_hành được một_số loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan xếp_dỡ hàng_hoá đúng yêu_cầu kỹ_thuật ; - Kiểm_tra , đánh_giá được tiến_độ xếp_dỡ hàng_hoá ; - Phán_đoán , xử_lý được các sự_cố phát_sinh trong quá_trình xếp_dỡ ; - Tổ_chức , điều_hành tổ , nhóm xếp_dỡ và đào_tạo thợ bậc dưới ; - Thực_hiện được các biện_pháp an_toàn_lao_động và vệ_sinh lao_động , xử_lý được các tình_huống sơ_cứu người bị nạn tại các khu_vực xếp_dỡ ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kỹ_năng như sau : - Nhận_biết , phân_loại và đọc được các thông_số quy_ước trên nhãn dán các loại hàng_hoá ; - Nhận_biết , phân_loại được các loại máy xếp_dỡ ; - Lập được phương_án xếp_dỡ ; - Sử_dụng được các dụng_cụ thiết_bị trong quá_trình bảo_dưỡng , sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường ; - Thực_hiện được công_tác bảo_dưỡng thường_xuyên , bảo_dưỡng định_kỳ , sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường các loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan theo đúng yêu_cầu kỹ_thuật ; - Vận_hành được một_số loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan xếp_dỡ hàng_hoá đúng yêu_cầu kỹ_thuật ; - Kiểm_tra , đánh_giá được tiến_độ xếp_dỡ hàng_hoá ; - Phán_đoán , xử_lý được các sự_cố phát_sinh trong quá_trình xếp_dỡ ; - Tổ_chức , điều_hành tổ , nhóm xếp_dỡ và đào_tạo thợ bậc dưới ; - Thực_hiện được các biện_pháp an_toàn_lao_động và vệ_sinh lao_động , xử_lý được các tình_huống sơ_cứu người bị nạn tại các khu_vực xếp_dỡ ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . | 20,576 | |
Người học ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Thực_hiện công_việc với tinh_thần trách_nhiệm cao , cẩn_thận , chính_xác , đảm_bảo an_toàn_lao_động và vệ_sinh lao_động ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập , sáng_tạo và giải_quyết được những tình_huống trong thực_tế ; - Phối_hợp tốt với đồng_nghiệp trong thực_hiện công_việc ; - Chịu trách_nhiệm về nhiệm_vụ được giao . Theo đó , người học ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Thực_hiện công_việc với tinh_thần trách_nhiệm cao , cẩn_thận , chính_xác , đảm_bảo an_toàn_lao_động và vệ_sinh lao_động ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập , sáng_tạo và giải_quyết được những tình_huống trong thực_tế ; - Phối_hợp tốt với đồng_nghiệp trong thực_hiện công_việc ; - Chịu trách_nhiệm về nhiệm_vụ được giao . Theo đó , người học ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên . | 20,577 | |
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng sẽ gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập 1. Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập : a ) Đơn đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập do người đại_diện hợp_pháp của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Văn_bản của tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập uỷ_quyền cho tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập thực_hiện các công_việc liên_quan đến việc sáp_nhập theo quy_định tại Thông_tư này ; c ) Bản_sao Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kèm bản_sao các văn_bản chấp_thuận có liên_quan đến việc sửa_đổi, bổ_sung Giấy_phép ; Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc văn_bản tương_đương của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập ; d ) Văn_bản của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập báo_cáo về việc không vi_phạm quy_định tập_trung kinh_tế ; hoặc văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý cạnh_tranh trong trường_hợp tập_trung kinh_tế phải thông_báo ; hoặc quyết_định cho hưởng miễn_trừ của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp tập_trung kinh_tế được hưởng miễn_trừ theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh ; đ ) Đề_án sáp_nhập theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; e ) Biên_bản, nghị_quyết, quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thông_qua Đề_án sáp_nhập, Hợp_đồng sáp_nhập, Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập 1 . Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập : a ) Đơn đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập do người đại_diện hợp_pháp của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Văn_bản của tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập uỷ_quyền cho tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập thực_hiện các công_việc liên_quan đến việc sáp_nhập theo quy_định tại Thông_tư này ; c ) Bản_sao Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kèm bản_sao các văn_bản chấp_thuận có liên_quan đến việc sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép ; Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc văn_bản tương_đương của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập ; d ) Văn_bản của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập báo_cáo về việc không vi_phạm quy_định tập_trung kinh_tế ; hoặc văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý cạnh_tranh trong trường_hợp tập_trung kinh_tế phải thông_báo ; hoặc quyết_định cho hưởng miễn_trừ của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp tập_trung kinh_tế được hưởng miễn_trừ theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh ; đ ) Đề_án sáp_nhập theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; e ) Biên_bản , nghị_quyết , quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thông_qua Đề_án sáp_nhập , Hợp_đồng sáp_nhập , Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng sau sáp_nhập và các vấn_đề khác liên_quan đến sáp_nhập tổ_chức tín_dụng ; g ) Hợp_đồng sáp_nhập đã được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thông_qua và được người đại_diện hợp_pháp của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập ký , trong đó phải có các nội_dung chủ_yếu theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 195 Luật Doanh_nghiệp ; h ) Báo_cáo tài_chính trong 03 năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập và không có ý_kiến ngoại_trừ . Trường_hợp tại thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập chưa có báo_cáo tài_chính của năm liền kề được kiểm_toán thì nộp báo_cáo tài_chính chưa được kiểm_toán và phải nộp báo_cáo tài_chính được kiểm_toán ngay sau khi tổ_chức kiểm_toán phát_hành báo_cáo kiểm_toán . Tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập phải chịu trách_nhiệm về nội_dung báo_cáo tài_chính đã nộp . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng gồm những giấy_tờ trên . Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet ) | 20,578 | |
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng sẽ gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Thông_tư này ; e ) Biên_bản, nghị_quyết, quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thông_qua Đề_án sáp_nhập, Hợp_đồng sáp_nhập, Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng sau sáp_nhập và các vấn_đề khác liên_quan đến sáp_nhập tổ_chức tín_dụng ; g ) Hợp_đồng sáp_nhập đã được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thông_qua và được người đại_diện hợp_pháp của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập ký, trong đó phải có các nội_dung chủ_yếu theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 195 Luật Doanh_nghiệp ; h ) Báo_cáo tài_chính trong 03 năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập và không có ý_kiến ngoại_trừ. Trường_hợp tại thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập chưa có báo_cáo tài_chính của năm liền kề được kiểm_toán thì nộp báo_cáo tài_chính chưa được kiểm_toán và phải nộp báo_cáo tài_chính được kiểm_toán ngay sau khi tổ_chức kiểm_toán phát_hành báo_cáo kiểm_toán. Tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập phải chịu trách_nhiệm về nội_dung báo_cáo tài_chính đã nộp.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng gồm những giấy_tờ trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập 1 . Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập : a ) Đơn đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập do người đại_diện hợp_pháp của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Văn_bản của tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập uỷ_quyền cho tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập thực_hiện các công_việc liên_quan đến việc sáp_nhập theo quy_định tại Thông_tư này ; c ) Bản_sao Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kèm bản_sao các văn_bản chấp_thuận có liên_quan đến việc sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép ; Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc văn_bản tương_đương của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập ; d ) Văn_bản của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập báo_cáo về việc không vi_phạm quy_định tập_trung kinh_tế ; hoặc văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý cạnh_tranh trong trường_hợp tập_trung kinh_tế phải thông_báo ; hoặc quyết_định cho hưởng miễn_trừ của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp tập_trung kinh_tế được hưởng miễn_trừ theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh ; đ ) Đề_án sáp_nhập theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; e ) Biên_bản , nghị_quyết , quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thông_qua Đề_án sáp_nhập , Hợp_đồng sáp_nhập , Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng sau sáp_nhập và các vấn_đề khác liên_quan đến sáp_nhập tổ_chức tín_dụng ; g ) Hợp_đồng sáp_nhập đã được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thông_qua và được người đại_diện hợp_pháp của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập ký , trong đó phải có các nội_dung chủ_yếu theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 195 Luật Doanh_nghiệp ; h ) Báo_cáo tài_chính trong 03 năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập và không có ý_kiến ngoại_trừ . Trường_hợp tại thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập chưa có báo_cáo tài_chính của năm liền kề được kiểm_toán thì nộp báo_cáo tài_chính chưa được kiểm_toán và phải nộp báo_cáo tài_chính được kiểm_toán ngay sau khi tổ_chức kiểm_toán phát_hành báo_cáo kiểm_toán . Tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập phải chịu trách_nhiệm về nội_dung báo_cáo tài_chính đã nộp . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng gồm những giấy_tờ trên . Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet ) | 20,579 | |
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng sẽ gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... kiểm_toán. Tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập phải chịu trách_nhiệm về nội_dung báo_cáo tài_chính đã nộp.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng gồm những giấy_tờ trên. Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập 1 . Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập : a ) Đơn đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập do người đại_diện hợp_pháp của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập ký theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Văn_bản của tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập uỷ_quyền cho tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập thực_hiện các công_việc liên_quan đến việc sáp_nhập theo quy_định tại Thông_tư này ; c ) Bản_sao Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kèm bản_sao các văn_bản chấp_thuận có liên_quan đến việc sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép ; Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc văn_bản tương_đương của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập ; d ) Văn_bản của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập báo_cáo về việc không vi_phạm quy_định tập_trung kinh_tế ; hoặc văn_bản trả_lời của cơ_quan quản_lý cạnh_tranh trong trường_hợp tập_trung kinh_tế phải thông_báo ; hoặc quyết_định cho hưởng miễn_trừ của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp tập_trung kinh_tế được hưởng miễn_trừ theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh ; đ ) Đề_án sáp_nhập theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; e ) Biên_bản , nghị_quyết , quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thông_qua Đề_án sáp_nhập , Hợp_đồng sáp_nhập , Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng sau sáp_nhập và các vấn_đề khác liên_quan đến sáp_nhập tổ_chức tín_dụng ; g ) Hợp_đồng sáp_nhập đã được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thông_qua và được người đại_diện hợp_pháp của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập ký , trong đó phải có các nội_dung chủ_yếu theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 195 Luật Doanh_nghiệp ; h ) Báo_cáo tài_chính trong 03 năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập và không có ý_kiến ngoại_trừ . Trường_hợp tại thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập chưa có báo_cáo tài_chính của năm liền kề được kiểm_toán thì nộp báo_cáo tài_chính chưa được kiểm_toán và phải nộp báo_cáo tài_chính được kiểm_toán ngay sau khi tổ_chức kiểm_toán phát_hành báo_cáo kiểm_toán . Tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập phải chịu trách_nhiệm về nội_dung báo_cáo tài_chính đã nộp . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng gồm những giấy_tờ trên . Tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet ) | 20,580 | |
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức tín_dụng sẽ gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập... 2. Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập : a ) Văn_bản của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập đề_nghị : ( i ) Chấp_thuận sáp_nhập, thay_đổi về vốn_điều_lệ ; xác_nhận đăng_ký Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng sau sáp_nhập ; ( ii ) Chấp_thuận các nội_dung khác ( nếu có ) ; b ) Hồ_sơ đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận quy_định tại điểm a ( ii ) khoản này theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Biên_bản, nghị_quyết, quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thông_qua các nội_dung thay_đổi tại Đề_án sáp_nhập và các vấn_đề khác có liên_quan đến việc sáp_nhập ( nếu có ) ; d ) Văn_bản của người đại_diện hợp_pháp tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập nêu rõ các nội_dung thay_đổi so với Đề_án sáp_nhập đã trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập ( nếu có ) ; đ ) Văn_bản cam_kết của người đại_diện hợp_pháp tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập về việc tổ_chức tín_dụng sau sáp_nhập đảm_bảo tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này. Như_vậy hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập và hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập : a ) Văn_bản của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập đề_nghị : ( i ) Chấp_thuận sáp_nhập , thay_đổi về vốn_điều_lệ ; xác_nhận đăng_ký Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng sau sáp_nhập ; ( ii ) Chấp_thuận các nội_dung khác ( nếu có ) ; b ) Hồ_sơ đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận quy_định tại điểm a ( ii ) khoản này theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Biên_bản , nghị_quyết , quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thông_qua các nội_dung thay_đổi tại Đề_án sáp_nhập và các vấn_đề khác có liên_quan đến việc sáp_nhập ( nếu có ) ; d ) Văn_bản của người đại_diện hợp_pháp tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập nêu rõ các nội_dung thay_đổi so với Đề_án sáp_nhập đã trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập ( nếu có ) ; đ ) Văn_bản cam_kết của người đại_diện hợp_pháp tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập về việc tổ_chức tín_dụng sau sáp_nhập đảm_bảo tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này . Như_vậy hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập và hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức tín_dụng sẽ gồm những tài_liệu được quy_định như trên . | 20,581 | |
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức tín_dụng sẽ gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... tín_dụng nhận sáp_nhập về việc tổ_chức tín_dụng sau sáp_nhập đảm_bảo tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này. Như_vậy hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập và hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức tín_dụng sẽ gồm những tài_liệu được quy_định như trên. Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập... 2. Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập : a ) Văn_bản của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập đề_nghị : ( i ) Chấp_thuận sáp_nhập, thay_đổi về vốn_điều_lệ ; xác_nhận đăng_ký Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng sau sáp_nhập ; ( ii ) Chấp_thuận các nội_dung khác ( nếu có ) ; b ) Hồ_sơ đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận quy_định tại điểm a ( ii ) khoản này theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Biên_bản, nghị_quyết, quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thông_qua các nội_dung thay_đổi tại Đề_án sáp_nhập và các vấn_đề khác có liên_quan đến việc sáp_nhập ( nếu có ) ; d ) Văn_bản của người đại_diện hợp_pháp tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập nêu rõ các nội_dung thay_đổi so với Đề_án sáp_nhập đã trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập ( nếu có ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập : a ) Văn_bản của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập đề_nghị : ( i ) Chấp_thuận sáp_nhập , thay_đổi về vốn_điều_lệ ; xác_nhận đăng_ký Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng sau sáp_nhập ; ( ii ) Chấp_thuận các nội_dung khác ( nếu có ) ; b ) Hồ_sơ đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận quy_định tại điểm a ( ii ) khoản này theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Biên_bản , nghị_quyết , quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thông_qua các nội_dung thay_đổi tại Đề_án sáp_nhập và các vấn_đề khác có liên_quan đến việc sáp_nhập ( nếu có ) ; d ) Văn_bản của người đại_diện hợp_pháp tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập nêu rõ các nội_dung thay_đổi so với Đề_án sáp_nhập đã trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập ( nếu có ) ; đ ) Văn_bản cam_kết của người đại_diện hợp_pháp tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập về việc tổ_chức tín_dụng sau sáp_nhập đảm_bảo tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này . Như_vậy hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập và hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức tín_dụng sẽ gồm những tài_liệu được quy_định như trên . | 20,582 | |
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức tín_dụng sẽ gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... d ) Văn_bản của người đại_diện hợp_pháp tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập nêu rõ các nội_dung thay_đổi so với Đề_án sáp_nhập đã trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập ( nếu có ) ; đ ) Văn_bản cam_kết của người đại_diện hợp_pháp tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập về việc tổ_chức tín_dụng sau sáp_nhập đảm_bảo tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này. Như_vậy hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập và hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức tín_dụng sẽ gồm những tài_liệu được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập : a ) Văn_bản của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập đề_nghị : ( i ) Chấp_thuận sáp_nhập , thay_đổi về vốn_điều_lệ ; xác_nhận đăng_ký Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng sau sáp_nhập ; ( ii ) Chấp_thuận các nội_dung khác ( nếu có ) ; b ) Hồ_sơ đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận quy_định tại điểm a ( ii ) khoản này theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Biên_bản , nghị_quyết , quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định của các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thông_qua các nội_dung thay_đổi tại Đề_án sáp_nhập và các vấn_đề khác có liên_quan đến việc sáp_nhập ( nếu có ) ; d ) Văn_bản của người đại_diện hợp_pháp tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập nêu rõ các nội_dung thay_đổi so với Đề_án sáp_nhập đã trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập ( nếu có ) ; đ ) Văn_bản cam_kết của người đại_diện hợp_pháp tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập về việc tổ_chức tín_dụng sau sáp_nhập đảm_bảo tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này . Như_vậy hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập và hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức tín_dụng sẽ gồm những tài_liệu được quy_định như trên . | 20,583 | |
Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức tín_dụng được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục chấp_thuận sáp_nhập 1. Chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập : a ) Tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập lập hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư này và gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước. Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ nêu trên, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi lấy ý_kiến : ( i ) Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập đặt trụ_sở chính về ảnh_hưởng của việc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng đối_với sự ổn_định kinh_tế xã_hội trên địa_bàn và quan_điểm về việc sáp_nhập ; ( ii ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập đặt trụ_sở chính đánh_giá về thực_trạng tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập và quan_điểm về việc sáp_nhập ; c ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng. Trường_hợp không | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận sáp_nhập 1 . Chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập : a ) Tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập lập hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư này và gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi lấy ý_kiến : ( i ) Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập đặt trụ_sở chính về ảnh_hưởng của việc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng đối_với sự ổn_định kinh_tế xã_hội trên địa_bàn và quan_điểm về việc sáp_nhập ; ( ii ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập đặt trụ_sở chính đánh_giá về thực_trạng tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập và quan_điểm về việc sáp_nhập ; c ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . 2 . Trong thời_gian tối_đa 05 ngày làm_việc kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập , tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 1 , 3 Điều 8 Thông_tư này . 3 . Chấp_thuận sáp_nhập : a ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập , tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư này . Quá thời_hạn này , Ngân_hàng Nhà_nước không nhận được đầy_đủ các hồ_sơ nêu trên thì văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc không còn giá_trị . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các hồ_sơ nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận về việc đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận sáp_nhập , sửa_đổi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập , xác_nhận đăng_ký Điều_lệ và chấp_thuận các nội_dung khác ( nếu có ) . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . 4 . Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày văn_bản chấp_thuận sáp_nhập có hiệu_lực , tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập thực_hiện các thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư này và có văn_bản báo_cáo việc hoàn_tất sáp_nhập gửi Ngân_hàng Nhà_nước . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập hết hiệu_lực , tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập có trách_nhiệm hoàn_trả Ngân_hàng Nhà_nước Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đã hết hiệu_lực . Như_vậy trình_tự , thủ_tục chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức tín_dụng được thực_hiện như quy_định trên . | 20,584 | |
Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức tín_dụng được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... và quan_điểm về việc sáp_nhập ; c ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng. Trường_hợp không chấp_thuận, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do. 2. Trong thời_gian tối_đa 05 ngày làm_việc kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập, tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 1, 3 Điều 8 Thông_tư này. 3. Chấp_thuận sáp_nhập : a ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập, tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư này. Quá thời_hạn này, Ngân_hàng Nhà_nước không nhận được đầy_đủ các hồ_sơ nêu trên thì văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc không còn giá_trị. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các hồ_sơ nêu trên, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận về việc đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận sáp_nhập 1 . Chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập : a ) Tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập lập hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư này và gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi lấy ý_kiến : ( i ) Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập đặt trụ_sở chính về ảnh_hưởng của việc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng đối_với sự ổn_định kinh_tế xã_hội trên địa_bàn và quan_điểm về việc sáp_nhập ; ( ii ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập đặt trụ_sở chính đánh_giá về thực_trạng tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập và quan_điểm về việc sáp_nhập ; c ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . 2 . Trong thời_gian tối_đa 05 ngày làm_việc kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập , tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 1 , 3 Điều 8 Thông_tư này . 3 . Chấp_thuận sáp_nhập : a ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập , tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư này . Quá thời_hạn này , Ngân_hàng Nhà_nước không nhận được đầy_đủ các hồ_sơ nêu trên thì văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc không còn giá_trị . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các hồ_sơ nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận về việc đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận sáp_nhập , sửa_đổi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập , xác_nhận đăng_ký Điều_lệ và chấp_thuận các nội_dung khác ( nếu có ) . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . 4 . Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày văn_bản chấp_thuận sáp_nhập có hiệu_lực , tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập thực_hiện các thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư này và có văn_bản báo_cáo việc hoàn_tất sáp_nhập gửi Ngân_hàng Nhà_nước . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập hết hiệu_lực , tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập có trách_nhiệm hoàn_trả Ngân_hàng Nhà_nước Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đã hết hiệu_lực . Như_vậy trình_tự , thủ_tục chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức tín_dụng được thực_hiện như quy_định trên . | 20,585 | |
Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức tín_dụng được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận về việc đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận sáp_nhập, sửa_đổi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập, xác_nhận đăng_ký Điều_lệ và chấp_thuận các nội_dung khác ( nếu có ). Trường_hợp không chấp_thuận, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do. 4. Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày văn_bản chấp_thuận sáp_nhập có hiệu_lực, tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập thực_hiện các thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư này và có văn_bản báo_cáo việc hoàn_tất sáp_nhập gửi Ngân_hàng Nhà_nước. 5. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập hết hiệu_lực, tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập có trách_nhiệm hoàn_trả Ngân_hàng Nhà_nước Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đã hết hiệu_lực. Như_vậy trình_tự, thủ_tục chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức tín_dụng được thực_hiện như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận sáp_nhập 1 . Chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập : a ) Tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập lập hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư này và gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi lấy ý_kiến : ( i ) Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập đặt trụ_sở chính về ảnh_hưởng của việc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng đối_với sự ổn_định kinh_tế xã_hội trên địa_bàn và quan_điểm về việc sáp_nhập ; ( ii ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập đặt trụ_sở chính đánh_giá về thực_trạng tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập và quan_điểm về việc sáp_nhập ; c ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . 2 . Trong thời_gian tối_đa 05 ngày làm_việc kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập , tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 1 , 3 Điều 8 Thông_tư này . 3 . Chấp_thuận sáp_nhập : a ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập , tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư này . Quá thời_hạn này , Ngân_hàng Nhà_nước không nhận được đầy_đủ các hồ_sơ nêu trên thì văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc không còn giá_trị . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các hồ_sơ nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận về việc đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận sáp_nhập , sửa_đổi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập , xác_nhận đăng_ký Điều_lệ và chấp_thuận các nội_dung khác ( nếu có ) . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . 4 . Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày văn_bản chấp_thuận sáp_nhập có hiệu_lực , tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập thực_hiện các thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư này và có văn_bản báo_cáo việc hoàn_tất sáp_nhập gửi Ngân_hàng Nhà_nước . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập hết hiệu_lực , tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập có trách_nhiệm hoàn_trả Ngân_hàng Nhà_nước Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đã hết hiệu_lực . Như_vậy trình_tự , thủ_tục chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức tín_dụng được thực_hiện như quy_định trên . | 20,586 | |
Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức tín_dụng được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... , thủ_tục chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức tín_dụng được thực_hiện như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận sáp_nhập 1 . Chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập : a ) Tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập lập hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư này và gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi lấy ý_kiến : ( i ) Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi các tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập đặt trụ_sở chính về ảnh_hưởng của việc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng đối_với sự ổn_định kinh_tế xã_hội trên địa_bàn và quan_điểm về việc sáp_nhập ; ( ii ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập đặt trụ_sở chính đánh_giá về thực_trạng tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập và quan_điểm về việc sáp_nhập ; c ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập tổ_chức tín_dụng . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . 2 . Trong thời_gian tối_đa 05 ngày làm_việc kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập , tổ_chức tín_dụng tham_gia sáp_nhập thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 1 , 3 Điều 8 Thông_tư này . 3 . Chấp_thuận sáp_nhập : a ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc sáp_nhập , tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận sáp_nhập quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư này . Quá thời_hạn này , Ngân_hàng Nhà_nước không nhận được đầy_đủ các hồ_sơ nêu trên thì văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc không còn giá_trị . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các hồ_sơ nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận về việc đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận sáp_nhập , sửa_đổi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập , xác_nhận đăng_ký Điều_lệ và chấp_thuận các nội_dung khác ( nếu có ) . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . 4 . Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày văn_bản chấp_thuận sáp_nhập có hiệu_lực , tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập thực_hiện các thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư này và có văn_bản báo_cáo việc hoàn_tất sáp_nhập gửi Ngân_hàng Nhà_nước . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập hết hiệu_lực , tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập có trách_nhiệm hoàn_trả Ngân_hàng Nhà_nước Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đã hết hiệu_lực . Như_vậy trình_tự , thủ_tục chấp_thuận sáp_nhập tổ_chức tín_dụng được thực_hiện như quy_định trên . | 20,587 | |
Ai có trách_nhiệm thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trong và ngoài nước ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP như sau : ... “ Điều 4. Phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1. Bộ Quốc_phòng giúp Chính_phủ quản_lý_Nhà_nước ; thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước. 2. Các Bộ, ngành có trách_nhiệm quản_lý, chỉ_đạo, hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các nội_dung tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. 3. Các quân_khu có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng quản_lý, chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn quân_khu và ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt, Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ. 4. Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm quản_lý, chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn ; quản_lý, chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt, Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ. 5. Các đơn_vị quân_đội từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công. 6. Lực_lượng chuyên_trách, lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP như sau : “ Điều 4 . Phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Bộ Quốc_phòng giúp Chính_phủ quản_lý_Nhà_nước ; thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước . 2 . Các Bộ , ngành có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các nội_dung tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Các quân_khu có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn quân_khu và ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn ; quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 5 . Các đơn_vị quân_đội từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công . 6 . Lực_lượng chuyên_trách , lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng nòng_cốt thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . ” Theo quy_định trên và với thôn tin bạn cung_cấp , bạn là cựu_chiến_binh thuộc đơn_vị pháo_binh , tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường C. Bạn đã trực_tiếp mai_táng 03 đồng_đội tại đồi X ( có tên xã , huyện , tỉnh ) tại nước bạn Lào . Nay bạn muốn gửi thông_tin này để tìm_hiểu xem mộ đồng_đội đã được quy_tập về nước hay chưa thì bạn cần liên_hệ và gửi thông_tin an_táng mộ liệt_sĩ đến Cục chính_sách , Tổng_cục chính_trị của Bộ quốc_phòng . Như_vậy , Bộ Quốc_phòng sẽ có trách_nhiệm thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước theo quy_định . ( Hình từ Internet ) | 20,588 | |
Ai có trách_nhiệm thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trong và ngoài nước ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP như sau : ... có trách_nhiệm hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công. 6. Lực_lượng chuyên_trách, lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng nòng_cốt thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. ” Theo quy_định trên và với thôn tin bạn cung_cấp, bạn là cựu_chiến_binh thuộc đơn_vị pháo_binh, tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường C. Bạn đã trực_tiếp mai_táng 03 đồng_đội tại đồi X ( có tên xã, huyện, tỉnh ) tại nước bạn Lào. Nay bạn muốn gửi thông_tin này để tìm_hiểu xem mộ đồng_đội đã được quy_tập về nước hay chưa thì bạn cần liên_hệ và gửi thông_tin an_táng mộ liệt_sĩ đến Cục chính_sách, Tổng_cục chính_trị của Bộ quốc_phòng. Như_vậy, Bộ Quốc_phòng sẽ có trách_nhiệm thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước theo quy_định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP như sau : “ Điều 4 . Phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Bộ Quốc_phòng giúp Chính_phủ quản_lý_Nhà_nước ; thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước . 2 . Các Bộ , ngành có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các nội_dung tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Các quân_khu có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn quân_khu và ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn ; quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 5 . Các đơn_vị quân_đội từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công . 6 . Lực_lượng chuyên_trách , lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng nòng_cốt thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . ” Theo quy_định trên và với thôn tin bạn cung_cấp , bạn là cựu_chiến_binh thuộc đơn_vị pháo_binh , tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường C. Bạn đã trực_tiếp mai_táng 03 đồng_đội tại đồi X ( có tên xã , huyện , tỉnh ) tại nước bạn Lào . Nay bạn muốn gửi thông_tin này để tìm_hiểu xem mộ đồng_đội đã được quy_tập về nước hay chưa thì bạn cần liên_hệ và gửi thông_tin an_táng mộ liệt_sĩ đến Cục chính_sách , Tổng_cục chính_trị của Bộ quốc_phòng . Như_vậy , Bộ Quốc_phòng sẽ có trách_nhiệm thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước theo quy_định . ( Hình từ Internet ) | 20,589 | |
Nội_dung trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ gồm những nội_dung gì ? | Theo Điều 3 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định về nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ như sau : ... " Điều 3 . Nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 2 . Cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ . 3 . Tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 4 . Tổ_chức các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 5 . Lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN . 6 . Quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 7 . Sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . " Như_vậy , những nội_dung trong công_tác để tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ bao_gồm : việc tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập ; cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN ; quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập và sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định về nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ như sau : " Điều 3 . Nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 2 . Cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ . 3 . Tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 4 . Tổ_chức các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 5 . Lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN . 6 . Quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 7 . Sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . " Như_vậy , những nội_dung trong công_tác để tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ bao_gồm : việc tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập ; cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN ; quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập và sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . | 20,590 | |
Việc lập bản_đồ để tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 8 Thông_tư 214/2013/TT-BQP có quy_định như sau : ... * Thứ nhất, bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ là tài_liệu chuyên_ngành, phản_ánh kết_quả công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : Khu_vực có chôn_cất liệt_sĩ đã tổ_chức tìm_kiếm, quy_tập xong ; khu_vực có thông_tin, đã tìm_kiếm, quy_tập nhưng chưa hết, cần phải tìm_kiếm, quy_tập tiếp ; khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; khu_vực chưa tìm_kiếm, quy_tập. Bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ được lập theo địa_giới hành_chính ở 3 cấp ; Cấp xã, cấp huyện và cấp tỉnh. * Thứ hai, căn_cứ vào việc lập bản_đồ và nội_dung bản_đồ ( 1 ) Căn_cứ lập bản_đồ - Địa_giới hành_chính theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; - Kết_quả rà_soát, đối_chiếu về liệt_sĩ, mộ liệt_sĩ ; nghĩa_trang liệt_sĩ ; - Thông_tin về mộ liệt_sĩ do các đơn_vị, địa_phương, các tổ_chức, cá_nhân cung_cấp ; - Thực_tiễn công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở địa_phương. ( 2 ) Nội_dung bản_đồ Bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập thể_hiện đầy_đủ các yếu_tố có liên_quan đến nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : - Số_lượng liệt_sĩ hy_sinh trên địa_bàn ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ, | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 214/2013/TT-BQP có quy_định như sau : * Thứ nhất , bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ là tài_liệu chuyên_ngành , phản_ánh kết_quả công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : Khu_vực có chôn_cất liệt_sĩ đã tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập xong ; khu_vực có thông_tin , đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng chưa hết , cần phải tìm_kiếm , quy_tập tiếp ; khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; khu_vực chưa tìm_kiếm , quy_tập . Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ được lập theo địa_giới hành_chính ở 3 cấp ; Cấp xã , cấp huyện và cấp tỉnh . * Thứ hai , căn_cứ vào việc lập bản_đồ và nội_dung bản_đồ ( 1 ) Căn_cứ lập bản_đồ - Địa_giới hành_chính theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; - Kết_quả rà_soát , đối_chiếu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; nghĩa_trang liệt_sĩ ; - Thông_tin về mộ liệt_sĩ do các đơn_vị , địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp ; - Thực_tiễn công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở địa_phương . ( 2 ) Nội_dung bản_đồ Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập thể_hiện đầy_đủ các yếu_tố có liên_quan đến nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : - Số_lượng liệt_sĩ hy_sinh trên địa_bàn ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ , đã tìm_kiếm , quy_tập xong ; - Khu_vực đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng còn hài_cốt liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; dự_kiến số_lượng mộ liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ nhưng chưa tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; - Tổ_chức lực_lượng , phương_tiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Các yếu_tố khác có liên_quan . * Thứ ba , về trình_tự , trách_nhiệm lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ( 1 ) Cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tiếp_nhận , xử_lý thông_tin ; khảo_sát , xác_minh , kết_luận các nội_dung ( 2 ) Tổ_chức Hội_nghị liên_ngành từng cấp , do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân chủ_trì , thành_phần gồm : Quân_sự , Công_an , Cựu_Chiến_binh , Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Người cao_tuổi và các thành_phần khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quy_định , kết_luận các nội_dung của bản_đồ ( 3 ) Trên cơ_sở kết_luận các nội_dung của bản_đồ , cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tổng_hợp , lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ của địa_phương ( 4 ) Hằng năm , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo rà_soát , điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo kết_quả đã thực_hiện ( 5 ) Cục Chính_sách / Tổng_cục Chính_trị chủ_trì , phối_hợp với Cục Bản_đồ / Bộ Tổng_Tham_mưu hướng_dẫn về nghiệp_vụ lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Trên cơ_sở bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và các thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ do các tổ_chức , cá_nhân và địa_phương cung_cấp , rà_soát , đối_chiếu , phân_loại , tổng_hợp xây_dựng Hệ_thống tin địa_lý phục_vụ quản_lý , tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trong phạm_vi toàn_quốc . | 20,591 | |
Việc lập bản_đồ để tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 8 Thông_tư 214/2013/TT-BQP có quy_định như sau : ... bản_đồ Bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập thể_hiện đầy_đủ các yếu_tố có liên_quan đến nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : - Số_lượng liệt_sĩ hy_sinh trên địa_bàn ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ, đã tìm_kiếm, quy_tập xong ; - Khu_vực đã tìm_kiếm, quy_tập nhưng còn hài_cốt liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm, quy_tập ; dự_kiến số_lượng mộ liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm, quy_tập ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ nhưng chưa tìm_kiếm, quy_tập ; - Khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; - Tổ_chức lực_lượng, phương_tiện tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Các yếu_tố khác có liên_quan. * Thứ ba, về trình_tự, trách_nhiệm lập bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ( 1 ) Cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì, giúp Uỷ_ban_nhân_dân tiếp_nhận, xử_lý thông_tin ; khảo_sát, xác_minh, kết_luận các nội_dung ( 2 ) Tổ_chức Hội_nghị liên_ngành từng cấp, do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân chủ_trì, thành_phần gồm : Quân_sự, Công_an, Cựu_Chiến_binh, Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Người cao_tuổi và các thành_phần khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quy_định, kết_luận các nội_dung của bản_đồ ( 3 ) Trên cơ_sở kết_luận các nội_dung của bản_đồ | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 214/2013/TT-BQP có quy_định như sau : * Thứ nhất , bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ là tài_liệu chuyên_ngành , phản_ánh kết_quả công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : Khu_vực có chôn_cất liệt_sĩ đã tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập xong ; khu_vực có thông_tin , đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng chưa hết , cần phải tìm_kiếm , quy_tập tiếp ; khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; khu_vực chưa tìm_kiếm , quy_tập . Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ được lập theo địa_giới hành_chính ở 3 cấp ; Cấp xã , cấp huyện và cấp tỉnh . * Thứ hai , căn_cứ vào việc lập bản_đồ và nội_dung bản_đồ ( 1 ) Căn_cứ lập bản_đồ - Địa_giới hành_chính theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; - Kết_quả rà_soát , đối_chiếu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; nghĩa_trang liệt_sĩ ; - Thông_tin về mộ liệt_sĩ do các đơn_vị , địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp ; - Thực_tiễn công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở địa_phương . ( 2 ) Nội_dung bản_đồ Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập thể_hiện đầy_đủ các yếu_tố có liên_quan đến nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : - Số_lượng liệt_sĩ hy_sinh trên địa_bàn ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ , đã tìm_kiếm , quy_tập xong ; - Khu_vực đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng còn hài_cốt liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; dự_kiến số_lượng mộ liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ nhưng chưa tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; - Tổ_chức lực_lượng , phương_tiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Các yếu_tố khác có liên_quan . * Thứ ba , về trình_tự , trách_nhiệm lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ( 1 ) Cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tiếp_nhận , xử_lý thông_tin ; khảo_sát , xác_minh , kết_luận các nội_dung ( 2 ) Tổ_chức Hội_nghị liên_ngành từng cấp , do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân chủ_trì , thành_phần gồm : Quân_sự , Công_an , Cựu_Chiến_binh , Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Người cao_tuổi và các thành_phần khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quy_định , kết_luận các nội_dung của bản_đồ ( 3 ) Trên cơ_sở kết_luận các nội_dung của bản_đồ , cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tổng_hợp , lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ của địa_phương ( 4 ) Hằng năm , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo rà_soát , điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo kết_quả đã thực_hiện ( 5 ) Cục Chính_sách / Tổng_cục Chính_trị chủ_trì , phối_hợp với Cục Bản_đồ / Bộ Tổng_Tham_mưu hướng_dẫn về nghiệp_vụ lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Trên cơ_sở bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và các thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ do các tổ_chức , cá_nhân và địa_phương cung_cấp , rà_soát , đối_chiếu , phân_loại , tổng_hợp xây_dựng Hệ_thống tin địa_lý phục_vụ quản_lý , tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trong phạm_vi toàn_quốc . | 20,592 | |
Việc lập bản_đồ để tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 8 Thông_tư 214/2013/TT-BQP có quy_định như sau : ... Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Người cao_tuổi và các thành_phần khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quy_định, kết_luận các nội_dung của bản_đồ ( 3 ) Trên cơ_sở kết_luận các nội_dung của bản_đồ, cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì, giúp Uỷ_ban_nhân_dân tổng_hợp, lập bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ của địa_phương ( 4 ) Hằng năm, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo rà_soát, điều_chỉnh, bổ_sung nội_dung bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo kết_quả đã thực_hiện ( 5 ) Cục Chính_sách / Tổng_cục Chính_trị chủ_trì, phối_hợp với Cục Bản_đồ / Bộ Tổng_Tham_mưu hướng_dẫn về nghiệp_vụ lập bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. Trên cơ_sở bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và các thông_tin về liệt_sĩ, mộ liệt_sĩ do các tổ_chức, cá_nhân và địa_phương cung_cấp, rà_soát, đối_chiếu, phân_loại, tổng_hợp xây_dựng Hệ_thống tin địa_lý phục_vụ quản_lý, tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trong phạm_vi toàn_quốc. | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 214/2013/TT-BQP có quy_định như sau : * Thứ nhất , bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ là tài_liệu chuyên_ngành , phản_ánh kết_quả công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : Khu_vực có chôn_cất liệt_sĩ đã tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập xong ; khu_vực có thông_tin , đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng chưa hết , cần phải tìm_kiếm , quy_tập tiếp ; khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; khu_vực chưa tìm_kiếm , quy_tập . Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ được lập theo địa_giới hành_chính ở 3 cấp ; Cấp xã , cấp huyện và cấp tỉnh . * Thứ hai , căn_cứ vào việc lập bản_đồ và nội_dung bản_đồ ( 1 ) Căn_cứ lập bản_đồ - Địa_giới hành_chính theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; - Kết_quả rà_soát , đối_chiếu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; nghĩa_trang liệt_sĩ ; - Thông_tin về mộ liệt_sĩ do các đơn_vị , địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp ; - Thực_tiễn công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở địa_phương . ( 2 ) Nội_dung bản_đồ Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập thể_hiện đầy_đủ các yếu_tố có liên_quan đến nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : - Số_lượng liệt_sĩ hy_sinh trên địa_bàn ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ , đã tìm_kiếm , quy_tập xong ; - Khu_vực đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng còn hài_cốt liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; dự_kiến số_lượng mộ liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ nhưng chưa tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; - Tổ_chức lực_lượng , phương_tiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Các yếu_tố khác có liên_quan . * Thứ ba , về trình_tự , trách_nhiệm lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ( 1 ) Cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tiếp_nhận , xử_lý thông_tin ; khảo_sát , xác_minh , kết_luận các nội_dung ( 2 ) Tổ_chức Hội_nghị liên_ngành từng cấp , do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân chủ_trì , thành_phần gồm : Quân_sự , Công_an , Cựu_Chiến_binh , Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Người cao_tuổi và các thành_phần khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quy_định , kết_luận các nội_dung của bản_đồ ( 3 ) Trên cơ_sở kết_luận các nội_dung của bản_đồ , cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tổng_hợp , lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ của địa_phương ( 4 ) Hằng năm , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo rà_soát , điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo kết_quả đã thực_hiện ( 5 ) Cục Chính_sách / Tổng_cục Chính_trị chủ_trì , phối_hợp với Cục Bản_đồ / Bộ Tổng_Tham_mưu hướng_dẫn về nghiệp_vụ lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Trên cơ_sở bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và các thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ do các tổ_chức , cá_nhân và địa_phương cung_cấp , rà_soát , đối_chiếu , phân_loại , tổng_hợp xây_dựng Hệ_thống tin địa_lý phục_vụ quản_lý , tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trong phạm_vi toàn_quốc . | 20,593 | |
Tôi là cựu_chiến_binh thuộc đơn_vị pháo_binh , tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường C. Tôi đã trực_tiếp mai_táng 03 đồng_đội tại đồi X ( có tên xã , huyện , tỉnh ) tại nước bạn Lào . Nay tôi muốn gửi thông_tin này để tìm_hiểu xem mộ đồng_đội đã được quy_tập hài_cốt liệt_sĩ về nước hay chưa , vậy tôi cần gửi đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP như sau : ... “ Điều 4. Phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1. Bộ Quốc_phòng giúp Chính_phủ quản_lý_Nhà_nước ; thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước. 2. Các Bộ, ngành có trách_nhiệm quản_lý, chỉ_đạo, hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các nội_dung tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. 3. Các quân_khu có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng quản_lý, chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn quân_khu và ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt, Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ. 4. Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm quản_lý, chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn ; quản_lý, chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt, Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ. 5. Các đơn_vị quân_đội từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công. 6. Lực_lượng chuyên_trách, lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP như sau : “ Điều 4 . Phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Bộ Quốc_phòng giúp Chính_phủ quản_lý_Nhà_nước ; thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước . 2 . Các Bộ , ngành có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các nội_dung tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Các quân_khu có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn quân_khu và ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn ; quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 5 . Các đơn_vị quân_đội từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công . 6 . Lực_lượng chuyên_trách , lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng nòng_cốt thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . ” Theo quy_định trên và với thôn tin bạn cung_cấp , bạn là cựu_chiến_binh thuộc đơn_vị pháo_binh , tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường C. Bạn đã trực_tiếp mai_táng 03 đồng_đội tại đồi X ( có tên xã , huyện , tỉnh ) tại nước bạn Lào . Nay bạn muốn gửi thông_tin này để tìm_hiểu xem mộ đồng_đội đã được quy_tập về nước hay chưa thì bạn cần liên_hệ và gửi thông_tin an_táng mộ liệt_sĩ đến Cục chính_sách , Tổng_cục chính_trị của Bộ quốc_phòng . Như_vậy , Bộ Quốc_phòng sẽ có trách_nhiệm thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước theo quy_định . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định về nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ như sau : " Điều 3 . Nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 2 . Cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ . 3 . Tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 4 . Tổ_chức các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 5 . Lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN . 6 . Quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 7 . Sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . " Như_vậy , những nội_dung trong công_tác để tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ bao_gồm : việc tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập ; cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN ; quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập và sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Theo Điều 8 Thông_tư 214/2013/TT-BQP có quy_định như sau : * Thứ nhất , bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ là tài_liệu chuyên_ngành , phản_ánh kết_quả công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : Khu_vực có chôn_cất liệt_sĩ đã tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập xong ; khu_vực có thông_tin , đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng chưa hết , cần phải tìm_kiếm , quy_tập tiếp ; khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; khu_vực chưa tìm_kiếm , quy_tập . Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ được lập theo địa_giới hành_chính ở 3 cấp ; Cấp xã , cấp huyện và cấp tỉnh . * Thứ hai , căn_cứ vào việc lập bản_đồ và nội_dung bản_đồ ( 1 ) Căn_cứ lập bản_đồ - Địa_giới hành_chính theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; - Kết_quả rà_soát , đối_chiếu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; nghĩa_trang liệt_sĩ ; - Thông_tin về mộ liệt_sĩ do các đơn_vị , địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp ; - Thực_tiễn công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở địa_phương . ( 2 ) Nội_dung bản_đồ Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập thể_hiện đầy_đủ các yếu_tố có liên_quan đến nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : - Số_lượng liệt_sĩ hy_sinh trên địa_bàn ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ , đã tìm_kiếm , quy_tập xong ; - Khu_vực đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng còn hài_cốt liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; dự_kiến số_lượng mộ liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ nhưng chưa tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; - Tổ_chức lực_lượng , phương_tiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Các yếu_tố khác có liên_quan . * Thứ ba , về trình_tự , trách_nhiệm lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ( 1 ) Cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tiếp_nhận , xử_lý thông_tin ; khảo_sát , xác_minh , kết_luận các nội_dung ( 2 ) Tổ_chức Hội_nghị liên_ngành từng cấp , do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân chủ_trì , thành_phần gồm : Quân_sự , Công_an , Cựu_Chiến_binh , Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Người cao_tuổi và các thành_phần khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quy_định , kết_luận các nội_dung của bản_đồ ( 3 ) Trên cơ_sở kết_luận các nội_dung của bản_đồ , cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tổng_hợp , lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ của địa_phương ( 4 ) Hằng năm , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo rà_soát , điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo kết_quả đã thực_hiện ( 5 ) Cục Chính_sách / Tổng_cục Chính_trị chủ_trì , phối_hợp với Cục Bản_đồ / Bộ Tổng_Tham_mưu hướng_dẫn về nghiệp_vụ lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Trên cơ_sở bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và các thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ do các tổ_chức , cá_nhân và địa_phương cung_cấp , rà_soát , đối_chiếu , phân_loại , tổng_hợp xây_dựng Hệ_thống tin địa_lý phục_vụ quản_lý , tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trong phạm_vi toàn_quốc . | 20,594 | |
Tôi là cựu_chiến_binh thuộc đơn_vị pháo_binh , tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường C. Tôi đã trực_tiếp mai_táng 03 đồng_đội tại đồi X ( có tên xã , huyện , tỉnh ) tại nước bạn Lào . Nay tôi muốn gửi thông_tin này để tìm_hiểu xem mộ đồng_đội đã được quy_tập hài_cốt liệt_sĩ về nước hay chưa , vậy tôi cần gửi đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP như sau : ... có trách_nhiệm hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công. 6. Lực_lượng chuyên_trách, lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng nòng_cốt thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. ” Theo quy_định trên và với thôn tin bạn cung_cấp, bạn là cựu_chiến_binh thuộc đơn_vị pháo_binh, tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường C. Bạn đã trực_tiếp mai_táng 03 đồng_đội tại đồi X ( có tên xã, huyện, tỉnh ) tại nước bạn Lào. Nay bạn muốn gửi thông_tin này để tìm_hiểu xem mộ đồng_đội đã được quy_tập về nước hay chưa thì bạn cần liên_hệ và gửi thông_tin an_táng mộ liệt_sĩ đến Cục chính_sách, Tổng_cục chính_trị của Bộ quốc_phòng. Như_vậy, Bộ Quốc_phòng sẽ có trách_nhiệm thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước theo quy_định. ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định về nội_dung công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ như sau : " Điều 3. Nội_dung công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1. Tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm, quy_tập. 2. Cung_cấp, tiếp_nhận | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP như sau : “ Điều 4 . Phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Bộ Quốc_phòng giúp Chính_phủ quản_lý_Nhà_nước ; thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước . 2 . Các Bộ , ngành có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các nội_dung tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Các quân_khu có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn quân_khu và ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn ; quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 5 . Các đơn_vị quân_đội từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công . 6 . Lực_lượng chuyên_trách , lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng nòng_cốt thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . ” Theo quy_định trên và với thôn tin bạn cung_cấp , bạn là cựu_chiến_binh thuộc đơn_vị pháo_binh , tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường C. Bạn đã trực_tiếp mai_táng 03 đồng_đội tại đồi X ( có tên xã , huyện , tỉnh ) tại nước bạn Lào . Nay bạn muốn gửi thông_tin này để tìm_hiểu xem mộ đồng_đội đã được quy_tập về nước hay chưa thì bạn cần liên_hệ và gửi thông_tin an_táng mộ liệt_sĩ đến Cục chính_sách , Tổng_cục chính_trị của Bộ quốc_phòng . Như_vậy , Bộ Quốc_phòng sẽ có trách_nhiệm thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước theo quy_định . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định về nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ như sau : " Điều 3 . Nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 2 . Cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ . 3 . Tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 4 . Tổ_chức các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 5 . Lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN . 6 . Quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 7 . Sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . " Như_vậy , những nội_dung trong công_tác để tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ bao_gồm : việc tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập ; cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN ; quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập và sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Theo Điều 8 Thông_tư 214/2013/TT-BQP có quy_định như sau : * Thứ nhất , bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ là tài_liệu chuyên_ngành , phản_ánh kết_quả công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : Khu_vực có chôn_cất liệt_sĩ đã tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập xong ; khu_vực có thông_tin , đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng chưa hết , cần phải tìm_kiếm , quy_tập tiếp ; khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; khu_vực chưa tìm_kiếm , quy_tập . Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ được lập theo địa_giới hành_chính ở 3 cấp ; Cấp xã , cấp huyện và cấp tỉnh . * Thứ hai , căn_cứ vào việc lập bản_đồ và nội_dung bản_đồ ( 1 ) Căn_cứ lập bản_đồ - Địa_giới hành_chính theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; - Kết_quả rà_soát , đối_chiếu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; nghĩa_trang liệt_sĩ ; - Thông_tin về mộ liệt_sĩ do các đơn_vị , địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp ; - Thực_tiễn công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở địa_phương . ( 2 ) Nội_dung bản_đồ Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập thể_hiện đầy_đủ các yếu_tố có liên_quan đến nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : - Số_lượng liệt_sĩ hy_sinh trên địa_bàn ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ , đã tìm_kiếm , quy_tập xong ; - Khu_vực đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng còn hài_cốt liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; dự_kiến số_lượng mộ liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ nhưng chưa tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; - Tổ_chức lực_lượng , phương_tiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Các yếu_tố khác có liên_quan . * Thứ ba , về trình_tự , trách_nhiệm lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ( 1 ) Cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tiếp_nhận , xử_lý thông_tin ; khảo_sát , xác_minh , kết_luận các nội_dung ( 2 ) Tổ_chức Hội_nghị liên_ngành từng cấp , do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân chủ_trì , thành_phần gồm : Quân_sự , Công_an , Cựu_Chiến_binh , Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Người cao_tuổi và các thành_phần khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quy_định , kết_luận các nội_dung của bản_đồ ( 3 ) Trên cơ_sở kết_luận các nội_dung của bản_đồ , cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tổng_hợp , lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ của địa_phương ( 4 ) Hằng năm , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo rà_soát , điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo kết_quả đã thực_hiện ( 5 ) Cục Chính_sách / Tổng_cục Chính_trị chủ_trì , phối_hợp với Cục Bản_đồ / Bộ Tổng_Tham_mưu hướng_dẫn về nghiệp_vụ lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Trên cơ_sở bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và các thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ do các tổ_chức , cá_nhân và địa_phương cung_cấp , rà_soát , đối_chiếu , phân_loại , tổng_hợp xây_dựng Hệ_thống tin địa_lý phục_vụ quản_lý , tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trong phạm_vi toàn_quốc . | 20,595 | |
Tôi là cựu_chiến_binh thuộc đơn_vị pháo_binh , tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường C. Tôi đã trực_tiếp mai_táng 03 đồng_đội tại đồi X ( có tên xã , huyện , tỉnh ) tại nước bạn Lào . Nay tôi muốn gửi thông_tin này để tìm_hiểu xem mộ đồng_đội đã được quy_tập hài_cốt liệt_sĩ về nước hay chưa , vậy tôi cần gửi đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP như sau : ... , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ như sau : " Điều 3. Nội_dung công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1. Tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm, quy_tập. 2. Cung_cấp, tiếp_nhận, rà_soát, hoàn_chỉnh hồ_sơ, xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ, mộ liệt_sĩ. 3. Tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. 4. Tổ_chức các hoạt_động tìm_kiếm, cất bốc, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. 5. Lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN. 6. Quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm, quy_tập. 7. Sơ_kết, tổng_kết công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. " Như_vậy, những nội_dung trong công_tác để tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ bao_gồm : việc tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm, quy_tập ; cung_cấp, tiếp_nhận, rà_soát, hoàn_chỉnh hồ_sơ, xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ, mộ liệt_sĩ ; tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; các hoạt_động tìm_kiếm, cất bốc, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN ; quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm, quy_tập và sơ_kết, tổng_kết công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP như sau : “ Điều 4 . Phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Bộ Quốc_phòng giúp Chính_phủ quản_lý_Nhà_nước ; thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước . 2 . Các Bộ , ngành có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các nội_dung tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Các quân_khu có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn quân_khu và ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn ; quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 5 . Các đơn_vị quân_đội từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công . 6 . Lực_lượng chuyên_trách , lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng nòng_cốt thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . ” Theo quy_định trên và với thôn tin bạn cung_cấp , bạn là cựu_chiến_binh thuộc đơn_vị pháo_binh , tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường C. Bạn đã trực_tiếp mai_táng 03 đồng_đội tại đồi X ( có tên xã , huyện , tỉnh ) tại nước bạn Lào . Nay bạn muốn gửi thông_tin này để tìm_hiểu xem mộ đồng_đội đã được quy_tập về nước hay chưa thì bạn cần liên_hệ và gửi thông_tin an_táng mộ liệt_sĩ đến Cục chính_sách , Tổng_cục chính_trị của Bộ quốc_phòng . Như_vậy , Bộ Quốc_phòng sẽ có trách_nhiệm thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước theo quy_định . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định về nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ như sau : " Điều 3 . Nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 2 . Cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ . 3 . Tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 4 . Tổ_chức các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 5 . Lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN . 6 . Quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 7 . Sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . " Như_vậy , những nội_dung trong công_tác để tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ bao_gồm : việc tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập ; cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN ; quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập và sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Theo Điều 8 Thông_tư 214/2013/TT-BQP có quy_định như sau : * Thứ nhất , bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ là tài_liệu chuyên_ngành , phản_ánh kết_quả công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : Khu_vực có chôn_cất liệt_sĩ đã tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập xong ; khu_vực có thông_tin , đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng chưa hết , cần phải tìm_kiếm , quy_tập tiếp ; khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; khu_vực chưa tìm_kiếm , quy_tập . Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ được lập theo địa_giới hành_chính ở 3 cấp ; Cấp xã , cấp huyện và cấp tỉnh . * Thứ hai , căn_cứ vào việc lập bản_đồ và nội_dung bản_đồ ( 1 ) Căn_cứ lập bản_đồ - Địa_giới hành_chính theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; - Kết_quả rà_soát , đối_chiếu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; nghĩa_trang liệt_sĩ ; - Thông_tin về mộ liệt_sĩ do các đơn_vị , địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp ; - Thực_tiễn công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở địa_phương . ( 2 ) Nội_dung bản_đồ Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập thể_hiện đầy_đủ các yếu_tố có liên_quan đến nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : - Số_lượng liệt_sĩ hy_sinh trên địa_bàn ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ , đã tìm_kiếm , quy_tập xong ; - Khu_vực đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng còn hài_cốt liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; dự_kiến số_lượng mộ liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ nhưng chưa tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; - Tổ_chức lực_lượng , phương_tiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Các yếu_tố khác có liên_quan . * Thứ ba , về trình_tự , trách_nhiệm lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ( 1 ) Cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tiếp_nhận , xử_lý thông_tin ; khảo_sát , xác_minh , kết_luận các nội_dung ( 2 ) Tổ_chức Hội_nghị liên_ngành từng cấp , do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân chủ_trì , thành_phần gồm : Quân_sự , Công_an , Cựu_Chiến_binh , Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Người cao_tuổi và các thành_phần khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quy_định , kết_luận các nội_dung của bản_đồ ( 3 ) Trên cơ_sở kết_luận các nội_dung của bản_đồ , cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tổng_hợp , lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ của địa_phương ( 4 ) Hằng năm , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo rà_soát , điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo kết_quả đã thực_hiện ( 5 ) Cục Chính_sách / Tổng_cục Chính_trị chủ_trì , phối_hợp với Cục Bản_đồ / Bộ Tổng_Tham_mưu hướng_dẫn về nghiệp_vụ lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Trên cơ_sở bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và các thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ do các tổ_chức , cá_nhân và địa_phương cung_cấp , rà_soát , đối_chiếu , phân_loại , tổng_hợp xây_dựng Hệ_thống tin địa_lý phục_vụ quản_lý , tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trong phạm_vi toàn_quốc . | 20,596 | |
Tôi là cựu_chiến_binh thuộc đơn_vị pháo_binh , tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường C. Tôi đã trực_tiếp mai_táng 03 đồng_đội tại đồi X ( có tên xã , huyện , tỉnh ) tại nước bạn Lào . Nay tôi muốn gửi thông_tin này để tìm_hiểu xem mộ đồng_đội đã được quy_tập hài_cốt liệt_sĩ về nước hay chưa , vậy tôi cần gửi đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP như sau : ... hài_cốt liệt_sĩ ; lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN ; quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm, quy_tập và sơ_kết, tổng_kết công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. Theo Điều 8 Thông_tư 214/2013/TT-BQP có quy_định như sau : * Thứ nhất, bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ là tài_liệu chuyên_ngành, phản_ánh kết_quả công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : Khu_vực có chôn_cất liệt_sĩ đã tổ_chức tìm_kiếm, quy_tập xong ; khu_vực có thông_tin, đã tìm_kiếm, quy_tập nhưng chưa hết, cần phải tìm_kiếm, quy_tập tiếp ; khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; khu_vực chưa tìm_kiếm, quy_tập. Bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ được lập theo địa_giới hành_chính ở 3 cấp ; Cấp xã, cấp huyện và cấp tỉnh. * Thứ hai, căn_cứ vào việc lập bản_đồ và nội_dung bản_đồ ( 1 ) Căn_cứ lập bản_đồ - Địa_giới hành_chính theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; - Kết_quả rà_soát, đối_chiếu về liệt_sĩ, mộ liệt_sĩ ; nghĩa_trang liệt_sĩ ; - Thông_tin về mộ liệt_sĩ do các đơn_vị, địa_phương, các tổ_chức, cá_nhân cung_cấp ; - | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP như sau : “ Điều 4 . Phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Bộ Quốc_phòng giúp Chính_phủ quản_lý_Nhà_nước ; thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước . 2 . Các Bộ , ngành có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các nội_dung tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Các quân_khu có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn quân_khu và ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn ; quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 5 . Các đơn_vị quân_đội từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công . 6 . Lực_lượng chuyên_trách , lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng nòng_cốt thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . ” Theo quy_định trên và với thôn tin bạn cung_cấp , bạn là cựu_chiến_binh thuộc đơn_vị pháo_binh , tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường C. Bạn đã trực_tiếp mai_táng 03 đồng_đội tại đồi X ( có tên xã , huyện , tỉnh ) tại nước bạn Lào . Nay bạn muốn gửi thông_tin này để tìm_hiểu xem mộ đồng_đội đã được quy_tập về nước hay chưa thì bạn cần liên_hệ và gửi thông_tin an_táng mộ liệt_sĩ đến Cục chính_sách , Tổng_cục chính_trị của Bộ quốc_phòng . Như_vậy , Bộ Quốc_phòng sẽ có trách_nhiệm thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước theo quy_định . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định về nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ như sau : " Điều 3 . Nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 2 . Cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ . 3 . Tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 4 . Tổ_chức các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 5 . Lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN . 6 . Quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 7 . Sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . " Như_vậy , những nội_dung trong công_tác để tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ bao_gồm : việc tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập ; cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN ; quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập và sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Theo Điều 8 Thông_tư 214/2013/TT-BQP có quy_định như sau : * Thứ nhất , bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ là tài_liệu chuyên_ngành , phản_ánh kết_quả công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : Khu_vực có chôn_cất liệt_sĩ đã tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập xong ; khu_vực có thông_tin , đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng chưa hết , cần phải tìm_kiếm , quy_tập tiếp ; khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; khu_vực chưa tìm_kiếm , quy_tập . Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ được lập theo địa_giới hành_chính ở 3 cấp ; Cấp xã , cấp huyện và cấp tỉnh . * Thứ hai , căn_cứ vào việc lập bản_đồ và nội_dung bản_đồ ( 1 ) Căn_cứ lập bản_đồ - Địa_giới hành_chính theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; - Kết_quả rà_soát , đối_chiếu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; nghĩa_trang liệt_sĩ ; - Thông_tin về mộ liệt_sĩ do các đơn_vị , địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp ; - Thực_tiễn công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở địa_phương . ( 2 ) Nội_dung bản_đồ Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập thể_hiện đầy_đủ các yếu_tố có liên_quan đến nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : - Số_lượng liệt_sĩ hy_sinh trên địa_bàn ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ , đã tìm_kiếm , quy_tập xong ; - Khu_vực đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng còn hài_cốt liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; dự_kiến số_lượng mộ liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ nhưng chưa tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; - Tổ_chức lực_lượng , phương_tiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Các yếu_tố khác có liên_quan . * Thứ ba , về trình_tự , trách_nhiệm lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ( 1 ) Cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tiếp_nhận , xử_lý thông_tin ; khảo_sát , xác_minh , kết_luận các nội_dung ( 2 ) Tổ_chức Hội_nghị liên_ngành từng cấp , do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân chủ_trì , thành_phần gồm : Quân_sự , Công_an , Cựu_Chiến_binh , Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Người cao_tuổi và các thành_phần khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quy_định , kết_luận các nội_dung của bản_đồ ( 3 ) Trên cơ_sở kết_luận các nội_dung của bản_đồ , cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tổng_hợp , lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ của địa_phương ( 4 ) Hằng năm , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo rà_soát , điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo kết_quả đã thực_hiện ( 5 ) Cục Chính_sách / Tổng_cục Chính_trị chủ_trì , phối_hợp với Cục Bản_đồ / Bộ Tổng_Tham_mưu hướng_dẫn về nghiệp_vụ lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Trên cơ_sở bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và các thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ do các tổ_chức , cá_nhân và địa_phương cung_cấp , rà_soát , đối_chiếu , phân_loại , tổng_hợp xây_dựng Hệ_thống tin địa_lý phục_vụ quản_lý , tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trong phạm_vi toàn_quốc . | 20,597 | |
Tôi là cựu_chiến_binh thuộc đơn_vị pháo_binh , tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường C. Tôi đã trực_tiếp mai_táng 03 đồng_đội tại đồi X ( có tên xã , huyện , tỉnh ) tại nước bạn Lào . Nay tôi muốn gửi thông_tin này để tìm_hiểu xem mộ đồng_đội đã được quy_tập hài_cốt liệt_sĩ về nước hay chưa , vậy tôi cần gửi đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP như sau : ... - Kết_quả rà_soát, đối_chiếu về liệt_sĩ, mộ liệt_sĩ ; nghĩa_trang liệt_sĩ ; - Thông_tin về mộ liệt_sĩ do các đơn_vị, địa_phương, các tổ_chức, cá_nhân cung_cấp ; - Thực_tiễn công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở địa_phương. ( 2 ) Nội_dung bản_đồ Bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập thể_hiện đầy_đủ các yếu_tố có liên_quan đến nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : - Số_lượng liệt_sĩ hy_sinh trên địa_bàn ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ, đã tìm_kiếm, quy_tập xong ; - Khu_vực đã tìm_kiếm, quy_tập nhưng còn hài_cốt liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm, quy_tập ; dự_kiến số_lượng mộ liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm, quy_tập ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ nhưng chưa tìm_kiếm, quy_tập ; - Khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; - Tổ_chức lực_lượng, phương_tiện tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Các yếu_tố khác có liên_quan. * Thứ ba, về trình_tự, trách_nhiệm lập bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ( 1 ) Cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì, giúp Uỷ_ban_nhân_dân tiếp_nhận, xử_lý thông_tin ; khảo_sát, xác_minh, kết_luận các nội_dung ( 2 ) Tổ_chức Hội_nghị liên_ngành từng cấp, do | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP như sau : “ Điều 4 . Phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Bộ Quốc_phòng giúp Chính_phủ quản_lý_Nhà_nước ; thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước . 2 . Các Bộ , ngành có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các nội_dung tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Các quân_khu có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn quân_khu và ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn ; quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 5 . Các đơn_vị quân_đội từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công . 6 . Lực_lượng chuyên_trách , lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng nòng_cốt thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . ” Theo quy_định trên và với thôn tin bạn cung_cấp , bạn là cựu_chiến_binh thuộc đơn_vị pháo_binh , tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường C. Bạn đã trực_tiếp mai_táng 03 đồng_đội tại đồi X ( có tên xã , huyện , tỉnh ) tại nước bạn Lào . Nay bạn muốn gửi thông_tin này để tìm_hiểu xem mộ đồng_đội đã được quy_tập về nước hay chưa thì bạn cần liên_hệ và gửi thông_tin an_táng mộ liệt_sĩ đến Cục chính_sách , Tổng_cục chính_trị của Bộ quốc_phòng . Như_vậy , Bộ Quốc_phòng sẽ có trách_nhiệm thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước theo quy_định . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định về nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ như sau : " Điều 3 . Nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 2 . Cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ . 3 . Tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 4 . Tổ_chức các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 5 . Lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN . 6 . Quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 7 . Sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . " Như_vậy , những nội_dung trong công_tác để tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ bao_gồm : việc tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập ; cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN ; quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập và sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Theo Điều 8 Thông_tư 214/2013/TT-BQP có quy_định như sau : * Thứ nhất , bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ là tài_liệu chuyên_ngành , phản_ánh kết_quả công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : Khu_vực có chôn_cất liệt_sĩ đã tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập xong ; khu_vực có thông_tin , đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng chưa hết , cần phải tìm_kiếm , quy_tập tiếp ; khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; khu_vực chưa tìm_kiếm , quy_tập . Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ được lập theo địa_giới hành_chính ở 3 cấp ; Cấp xã , cấp huyện và cấp tỉnh . * Thứ hai , căn_cứ vào việc lập bản_đồ và nội_dung bản_đồ ( 1 ) Căn_cứ lập bản_đồ - Địa_giới hành_chính theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; - Kết_quả rà_soát , đối_chiếu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; nghĩa_trang liệt_sĩ ; - Thông_tin về mộ liệt_sĩ do các đơn_vị , địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp ; - Thực_tiễn công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở địa_phương . ( 2 ) Nội_dung bản_đồ Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập thể_hiện đầy_đủ các yếu_tố có liên_quan đến nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : - Số_lượng liệt_sĩ hy_sinh trên địa_bàn ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ , đã tìm_kiếm , quy_tập xong ; - Khu_vực đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng còn hài_cốt liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; dự_kiến số_lượng mộ liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ nhưng chưa tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; - Tổ_chức lực_lượng , phương_tiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Các yếu_tố khác có liên_quan . * Thứ ba , về trình_tự , trách_nhiệm lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ( 1 ) Cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tiếp_nhận , xử_lý thông_tin ; khảo_sát , xác_minh , kết_luận các nội_dung ( 2 ) Tổ_chức Hội_nghị liên_ngành từng cấp , do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân chủ_trì , thành_phần gồm : Quân_sự , Công_an , Cựu_Chiến_binh , Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Người cao_tuổi và các thành_phần khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quy_định , kết_luận các nội_dung của bản_đồ ( 3 ) Trên cơ_sở kết_luận các nội_dung của bản_đồ , cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tổng_hợp , lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ của địa_phương ( 4 ) Hằng năm , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo rà_soát , điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo kết_quả đã thực_hiện ( 5 ) Cục Chính_sách / Tổng_cục Chính_trị chủ_trì , phối_hợp với Cục Bản_đồ / Bộ Tổng_Tham_mưu hướng_dẫn về nghiệp_vụ lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Trên cơ_sở bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và các thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ do các tổ_chức , cá_nhân và địa_phương cung_cấp , rà_soát , đối_chiếu , phân_loại , tổng_hợp xây_dựng Hệ_thống tin địa_lý phục_vụ quản_lý , tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trong phạm_vi toàn_quốc . | 20,598 | |
Tôi là cựu_chiến_binh thuộc đơn_vị pháo_binh , tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường C. Tôi đã trực_tiếp mai_táng 03 đồng_đội tại đồi X ( có tên xã , huyện , tỉnh ) tại nước bạn Lào . Nay tôi muốn gửi thông_tin này để tìm_hiểu xem mộ đồng_đội đã được quy_tập hài_cốt liệt_sĩ về nước hay chưa , vậy tôi cần gửi đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP như sau : ... ) Cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì, giúp Uỷ_ban_nhân_dân tiếp_nhận, xử_lý thông_tin ; khảo_sát, xác_minh, kết_luận các nội_dung ( 2 ) Tổ_chức Hội_nghị liên_ngành từng cấp, do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân chủ_trì, thành_phần gồm : Quân_sự, Công_an, Cựu_Chiến_binh, Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Người cao_tuổi và các thành_phần khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quy_định, kết_luận các nội_dung của bản_đồ ( 3 ) Trên cơ_sở kết_luận các nội_dung của bản_đồ, cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì, giúp Uỷ_ban_nhân_dân tổng_hợp, lập bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ của địa_phương ( 4 ) Hằng năm, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo rà_soát, điều_chỉnh, bổ_sung nội_dung bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo kết_quả đã thực_hiện ( 5 ) Cục Chính_sách / Tổng_cục Chính_trị chủ_trì, phối_hợp với Cục Bản_đồ / Bộ Tổng_Tham_mưu hướng_dẫn về nghiệp_vụ lập bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. Trên cơ_sở bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và các thông_tin về liệt_sĩ, mộ liệt_sĩ do các tổ_chức, cá_nhân và địa_phương cung_cấp, rà_soát, đối_chiếu, phân_loại, tổng_hợp xây_dựng Hệ_thống tin địa_lý phục_vụ quản_lý, tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trong phạm_vi | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP như sau : “ Điều 4 . Phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Bộ Quốc_phòng giúp Chính_phủ quản_lý_Nhà_nước ; thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước . 2 . Các Bộ , ngành có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các nội_dung tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Các quân_khu có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn quân_khu và ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn ; quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 5 . Các đơn_vị quân_đội từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công . 6 . Lực_lượng chuyên_trách , lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng nòng_cốt thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . ” Theo quy_định trên và với thôn tin bạn cung_cấp , bạn là cựu_chiến_binh thuộc đơn_vị pháo_binh , tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường C. Bạn đã trực_tiếp mai_táng 03 đồng_đội tại đồi X ( có tên xã , huyện , tỉnh ) tại nước bạn Lào . Nay bạn muốn gửi thông_tin này để tìm_hiểu xem mộ đồng_đội đã được quy_tập về nước hay chưa thì bạn cần liên_hệ và gửi thông_tin an_táng mộ liệt_sĩ đến Cục chính_sách , Tổng_cục chính_trị của Bộ quốc_phòng . Như_vậy , Bộ Quốc_phòng sẽ có trách_nhiệm thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước theo quy_định . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định về nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ như sau : " Điều 3 . Nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 2 . Cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ . 3 . Tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 4 . Tổ_chức các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 5 . Lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN . 6 . Quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 7 . Sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . " Như_vậy , những nội_dung trong công_tác để tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ bao_gồm : việc tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập ; cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN ; quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập và sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Theo Điều 8 Thông_tư 214/2013/TT-BQP có quy_định như sau : * Thứ nhất , bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ là tài_liệu chuyên_ngành , phản_ánh kết_quả công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : Khu_vực có chôn_cất liệt_sĩ đã tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập xong ; khu_vực có thông_tin , đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng chưa hết , cần phải tìm_kiếm , quy_tập tiếp ; khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; khu_vực chưa tìm_kiếm , quy_tập . Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ được lập theo địa_giới hành_chính ở 3 cấp ; Cấp xã , cấp huyện và cấp tỉnh . * Thứ hai , căn_cứ vào việc lập bản_đồ và nội_dung bản_đồ ( 1 ) Căn_cứ lập bản_đồ - Địa_giới hành_chính theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; - Kết_quả rà_soát , đối_chiếu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; nghĩa_trang liệt_sĩ ; - Thông_tin về mộ liệt_sĩ do các đơn_vị , địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp ; - Thực_tiễn công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở địa_phương . ( 2 ) Nội_dung bản_đồ Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập thể_hiện đầy_đủ các yếu_tố có liên_quan đến nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : - Số_lượng liệt_sĩ hy_sinh trên địa_bàn ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ , đã tìm_kiếm , quy_tập xong ; - Khu_vực đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng còn hài_cốt liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; dự_kiến số_lượng mộ liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ nhưng chưa tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; - Tổ_chức lực_lượng , phương_tiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Các yếu_tố khác có liên_quan . * Thứ ba , về trình_tự , trách_nhiệm lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ( 1 ) Cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tiếp_nhận , xử_lý thông_tin ; khảo_sát , xác_minh , kết_luận các nội_dung ( 2 ) Tổ_chức Hội_nghị liên_ngành từng cấp , do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân chủ_trì , thành_phần gồm : Quân_sự , Công_an , Cựu_Chiến_binh , Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Người cao_tuổi và các thành_phần khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quy_định , kết_luận các nội_dung của bản_đồ ( 3 ) Trên cơ_sở kết_luận các nội_dung của bản_đồ , cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tổng_hợp , lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ của địa_phương ( 4 ) Hằng năm , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo rà_soát , điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo kết_quả đã thực_hiện ( 5 ) Cục Chính_sách / Tổng_cục Chính_trị chủ_trì , phối_hợp với Cục Bản_đồ / Bộ Tổng_Tham_mưu hướng_dẫn về nghiệp_vụ lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Trên cơ_sở bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và các thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ do các tổ_chức , cá_nhân và địa_phương cung_cấp , rà_soát , đối_chiếu , phân_loại , tổng_hợp xây_dựng Hệ_thống tin địa_lý phục_vụ quản_lý , tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trong phạm_vi toàn_quốc . | 20,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.