Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tôi là cựu_chiến_binh thuộc đơn_vị pháo_binh , tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường C. Tôi đã trực_tiếp mai_táng 03 đồng_đội tại đồi X ( có tên xã , huyện , tỉnh ) tại nước bạn Lào . Nay tôi muốn gửi thông_tin này để tìm_hiểu xem mộ đồng_đội đã được quy_tập hài_cốt liệt_sĩ về nước hay chưa , vậy tôi cần gửi đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP như sau : ... mộ liệt_sĩ do các tổ_chức, cá_nhân và địa_phương cung_cấp, rà_soát, đối_chiếu, phân_loại, tổng_hợp xây_dựng Hệ_thống tin địa_lý phục_vụ quản_lý, tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trong phạm_vi toàn_quốc. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 214/2013/TT-BQP như sau : “ Điều 4 . Phân_cấp quản_lý công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Bộ Quốc_phòng giúp Chính_phủ quản_lý_Nhà_nước ; thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước . 2 . Các Bộ , ngành có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các nội_dung tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Các quân_khu có trách_nhiệm giúp Bộ Quốc_phòng quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn quân_khu và ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trên địa_bàn ; quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở ngoài nước theo phân_công của Ban Công_tác đặc_biệt , Uỷ_ban Chuyên_trách Chính_phủ . 5 . Các đơn_vị quân_đội từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo phạm_vi trách_nhiệm được phân_công . 6 . Lực_lượng chuyên_trách , lực_lượng lâm_thời do cấp có thẩm_quyền thành_lập là lực_lượng nòng_cốt thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . ” Theo quy_định trên và với thôn tin bạn cung_cấp , bạn là cựu_chiến_binh thuộc đơn_vị pháo_binh , tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường C. Bạn đã trực_tiếp mai_táng 03 đồng_đội tại đồi X ( có tên xã , huyện , tỉnh ) tại nước bạn Lào . Nay bạn muốn gửi thông_tin này để tìm_hiểu xem mộ đồng_đội đã được quy_tập về nước hay chưa thì bạn cần liên_hệ và gửi thông_tin an_táng mộ liệt_sĩ đến Cục chính_sách , Tổng_cục chính_trị của Bộ quốc_phòng . Như_vậy , Bộ Quốc_phòng sẽ có trách_nhiệm thống_nhất chỉ_đạo thực_hiện công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong và ngoài nước theo quy_định . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 214/2013/TT-BQP quy_định về nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ như sau : " Điều 3 . Nội_dung công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 2 . Cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ . 3 . Tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 4 . Tổ_chức các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 5 . Lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN . 6 . Quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập . 7 . Sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . " Như_vậy , những nội_dung trong công_tác để tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ bao_gồm : việc tuyên_truyền về công_tác tìm_kiếm , quy_tập ; cung_cấp , tiếp_nhận , rà_soát , hoàn_chỉnh hồ_sơ , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; tổ_chức lực_lượng và bảo_đảm cho công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; các hoạt_động tìm_kiếm , cất bốc , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; lấy mẫu sinh phẩm để phục_vụ công_tác giám_định ADN ; quan_hệ hợp_tác quốc_tế trong công_tác tìm_kiếm , quy_tập và sơ_kết , tổng_kết công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Theo Điều 8 Thông_tư 214/2013/TT-BQP có quy_định như sau : * Thứ nhất , bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ là tài_liệu chuyên_ngành , phản_ánh kết_quả công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : Khu_vực có chôn_cất liệt_sĩ đã tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập xong ; khu_vực có thông_tin , đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng chưa hết , cần phải tìm_kiếm , quy_tập tiếp ; khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; khu_vực chưa tìm_kiếm , quy_tập . Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ được lập theo địa_giới hành_chính ở 3 cấp ; Cấp xã , cấp huyện và cấp tỉnh . * Thứ hai , căn_cứ vào việc lập bản_đồ và nội_dung bản_đồ ( 1 ) Căn_cứ lập bản_đồ - Địa_giới hành_chính theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; - Kết_quả rà_soát , đối_chiếu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; nghĩa_trang liệt_sĩ ; - Thông_tin về mộ liệt_sĩ do các đơn_vị , địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp ; - Thực_tiễn công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở địa_phương . ( 2 ) Nội_dung bản_đồ Bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập thể_hiện đầy_đủ các yếu_tố có liên_quan đến nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ : - Số_lượng liệt_sĩ hy_sinh trên địa_bàn ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ , đã tìm_kiếm , quy_tập xong ; - Khu_vực đã tìm_kiếm , quy_tập nhưng còn hài_cốt liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; dự_kiến số_lượng mộ liệt_sĩ cần tiếp_tục tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có mộ liệt_sĩ nhưng chưa tìm_kiếm , quy_tập ; - Khu_vực có thông_tin chôn_cất liệt_sĩ nhưng chưa rõ vị_trí cụ_thể ; - Tổ_chức lực_lượng , phương_tiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Các yếu_tố khác có liên_quan . * Thứ ba , về trình_tự , trách_nhiệm lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ( 1 ) Cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tiếp_nhận , xử_lý thông_tin ; khảo_sát , xác_minh , kết_luận các nội_dung ( 2 ) Tổ_chức Hội_nghị liên_ngành từng cấp , do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân chủ_trì , thành_phần gồm : Quân_sự , Công_an , Cựu_Chiến_binh , Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Người cao_tuổi và các thành_phần khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quy_định , kết_luận các nội_dung của bản_đồ ( 3 ) Trên cơ_sở kết_luận các nội_dung của bản_đồ , cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp chủ_trì , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tổng_hợp , lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ của địa_phương ( 4 ) Hằng năm , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo rà_soát , điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo kết_quả đã thực_hiện ( 5 ) Cục Chính_sách / Tổng_cục Chính_trị chủ_trì , phối_hợp với Cục Bản_đồ / Bộ Tổng_Tham_mưu hướng_dẫn về nghiệp_vụ lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Trên cơ_sở bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và các thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ do các tổ_chức , cá_nhân và địa_phương cung_cấp , rà_soát , đối_chiếu , phân_loại , tổng_hợp xây_dựng Hệ_thống tin địa_lý phục_vụ quản_lý , tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ trong phạm_vi toàn_quốc . | 20,600 | |
Đại_hội_đồng cổ_đông họp thường_niên vào thời_điểm nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 139 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1. Đại_hội_đồng cổ_đông họp thường_niên mỗi năm một lần. Ngoài cuộc họp thường_niên, Đại_hội_đồng cổ_đông có_thể họp bất_thường. Địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông được xác_định là nơi chủ_toạ tham_dự họp và phải ở trên lãnh_thổ Việt_Nam. 2. Đại_hội_đồng cổ_đông phải họp thường_niên trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính. Trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác, Hội_đồng_quản_trị quyết_định gia_hạn họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong trường_hợp cần_thiết, nhưng không quá 06 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính. 3. Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên thảo_luận và thông_qua các vấn_đề sau đây : a ) Kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; b ) Báo_cáo tài_chính hằng năm ; c ) Báo_cáo của Hội_đồng_quản_trị về quản_trị và kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị và từng thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; d ) Báo_cáo của Ban kiểm_soát về kết_quả kinh_doanh của công_ty, kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc ; đ ) Báo_cáo tự đánh_giá kết_quả hoạt_động của Ban kiểm_soát và Kiểm_soát_viên ; e ) Mức cổ_tức đối_với mỗi cổ_phần của từng loại ; g ) Vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền. Theo đó, Đại_hội_đồng cổ_đông phải họp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 139 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông họp thường_niên mỗi năm một lần . Ngoài cuộc họp thường_niên , Đại_hội_đồng cổ_đông có_thể họp bất_thường . Địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông được xác_định là nơi chủ_toạ tham_dự họp và phải ở trên lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông phải họp thường_niên trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác , Hội_đồng_quản_trị quyết_định gia_hạn họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong trường_hợp cần_thiết , nhưng không quá 06 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . 3 . Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên thảo_luận và thông_qua các vấn_đề sau đây : a ) Kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; b ) Báo_cáo tài_chính hằng năm ; c ) Báo_cáo của Hội_đồng_quản_trị về quản_trị và kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị và từng thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; d ) Báo_cáo của Ban kiểm_soát về kết_quả kinh_doanh của công_ty , kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc ; đ ) Báo_cáo tự đánh_giá kết_quả hoạt_động của Ban kiểm_soát và Kiểm_soát_viên ; e ) Mức cổ_tức đối_với mỗi cổ_phần của từng loại ; g ) Vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền . Theo đó , Đại_hội_đồng cổ_đông phải họp thường_niên trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Như_vậy , cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên sẽ phải được diễn ra trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Đại_hội_đồng cổ_đông ( Hình từ Internet ) | 20,601 | |
Đại_hội_đồng cổ_đông họp thường_niên vào thời_điểm nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 139 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Ban kiểm_soát và Kiểm_soát_viên ; e ) Mức cổ_tức đối_với mỗi cổ_phần của từng loại ; g ) Vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền. Theo đó, Đại_hội_đồng cổ_đông phải họp thường_niên trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính. Như_vậy, cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên sẽ phải được diễn ra trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính. Đại_hội_đồng cổ_đông ( Hình từ Internet ) Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1. Đại_hội_đồng cổ_đông họp thường_niên mỗi năm một lần. Ngoài cuộc họp thường_niên, Đại_hội_đồng cổ_đông có_thể họp bất_thường. Địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông được xác_định là nơi chủ_toạ tham_dự họp và phải ở trên lãnh_thổ Việt_Nam. 2. Đại_hội_đồng cổ_đông phải họp thường_niên trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính. Trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác, Hội_đồng_quản_trị quyết_định gia_hạn họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong trường_hợp cần_thiết, nhưng không quá 06 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính. 3. Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên thảo_luận và thông_qua các vấn_đề sau đây : a ) Kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; b ) Báo_cáo tài_chính hằng năm ; c ) Báo_cáo của | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 139 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông họp thường_niên mỗi năm một lần . Ngoài cuộc họp thường_niên , Đại_hội_đồng cổ_đông có_thể họp bất_thường . Địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông được xác_định là nơi chủ_toạ tham_dự họp và phải ở trên lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông phải họp thường_niên trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác , Hội_đồng_quản_trị quyết_định gia_hạn họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong trường_hợp cần_thiết , nhưng không quá 06 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . 3 . Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên thảo_luận và thông_qua các vấn_đề sau đây : a ) Kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; b ) Báo_cáo tài_chính hằng năm ; c ) Báo_cáo của Hội_đồng_quản_trị về quản_trị và kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị và từng thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; d ) Báo_cáo của Ban kiểm_soát về kết_quả kinh_doanh của công_ty , kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc ; đ ) Báo_cáo tự đánh_giá kết_quả hoạt_động của Ban kiểm_soát và Kiểm_soát_viên ; e ) Mức cổ_tức đối_với mỗi cổ_phần của từng loại ; g ) Vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền . Theo đó , Đại_hội_đồng cổ_đông phải họp thường_niên trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Như_vậy , cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên sẽ phải được diễn ra trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Đại_hội_đồng cổ_đông ( Hình từ Internet ) | 20,602 | |
Đại_hội_đồng cổ_đông họp thường_niên vào thời_điểm nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 139 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... . Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên thảo_luận và thông_qua các vấn_đề sau đây : a ) Kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; b ) Báo_cáo tài_chính hằng năm ; c ) Báo_cáo của Hội_đồng_quản_trị về quản_trị và kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị và từng thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; d ) Báo_cáo của Ban kiểm_soát về kết_quả kinh_doanh của công_ty, kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc ; đ ) Báo_cáo tự đánh_giá kết_quả hoạt_động của Ban kiểm_soát và Kiểm_soát_viên ; e ) Mức cổ_tức đối_với mỗi cổ_phần của từng loại ; g ) Vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền. Theo đó, Đại_hội_đồng cổ_đông phải họp thường_niên trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính. Như_vậy, cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên sẽ phải được diễn ra trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính. Đại_hội_đồng cổ_đông ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 139 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông họp thường_niên mỗi năm một lần . Ngoài cuộc họp thường_niên , Đại_hội_đồng cổ_đông có_thể họp bất_thường . Địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông được xác_định là nơi chủ_toạ tham_dự họp và phải ở trên lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông phải họp thường_niên trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác , Hội_đồng_quản_trị quyết_định gia_hạn họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong trường_hợp cần_thiết , nhưng không quá 06 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . 3 . Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên thảo_luận và thông_qua các vấn_đề sau đây : a ) Kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; b ) Báo_cáo tài_chính hằng năm ; c ) Báo_cáo của Hội_đồng_quản_trị về quản_trị và kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị và từng thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; d ) Báo_cáo của Ban kiểm_soát về kết_quả kinh_doanh của công_ty , kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc ; đ ) Báo_cáo tự đánh_giá kết_quả hoạt_động của Ban kiểm_soát và Kiểm_soát_viên ; e ) Mức cổ_tức đối_với mỗi cổ_phần của từng loại ; g ) Vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền . Theo đó , Đại_hội_đồng cổ_đông phải họp thường_niên trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Như_vậy , cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên sẽ phải được diễn ra trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Đại_hội_đồng cổ_đông ( Hình từ Internet ) | 20,603 | |
Trong cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thì thông_báo mời họp phải được gửi kèm theo các tài_liệu gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 143 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Mời họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1. Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải gửi thông_báo mời họp đến tất_cả cổ_đông trong danh_sách cổ_đông có quyền dự họp chậm nhất là 21 ngày trước ngày khai_mạc nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn. Thông_báo mời họp phải có tên, địa_chỉ trụ_sở chính, mã_số doanh_nghiệp ; tên, địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông, thời_gian, địa_điểm họp và những yêu_cầu khác đối_với người dự họp. 2. Thông_báo mời họp được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến được địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông và đăng trên trang thông_tin điện_tử của công_ty ; trường_hợp công_ty xét thấy cần_thiết thì đăng báo hằng ngày của trung_ương hoặc địa_phương theo quy_định của Điều_lệ công_ty. 3. Thông_báo mời họp phải được gửi kèm theo các tài_liệu sau đây : a ) Chương_trình họp, các tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp ; b ) Phiếu biểu_quyết. 4. Trường_hợp công_ty có trang thông_tin điện_tử, việc gửi tài_liệu họp kèm theo thông_báo mời họp quy_định tại khoản 3 Điều này có_thể thay_thế bằng việc đăng_tải lên trang thông_tin điện_tử của công_ty. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 143 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Mời họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải gửi thông_báo mời họp đến tất_cả cổ_đông trong danh_sách cổ_đông có quyền dự họp chậm nhất là 21 ngày trước ngày khai_mạc nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn . Thông_báo mời họp phải có tên , địa_chỉ trụ_sở chính , mã_số doanh_nghiệp ; tên , địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông , thời_gian , địa_điểm họp và những yêu_cầu khác đối_với người dự họp . 2 . Thông_báo mời họp được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến được địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông và đăng trên trang thông_tin điện_tử của công_ty ; trường_hợp công_ty xét thấy cần_thiết thì đăng báo hằng ngày của trung_ương hoặc địa_phương theo quy_định của Điều_lệ công_ty . 3 . Thông_báo mời họp phải được gửi kèm theo các tài_liệu sau đây : a ) Chương_trình họp , các tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp ; b ) Phiếu biểu_quyết . 4 . Trường_hợp công_ty có trang thông_tin điện_tử , việc gửi tài_liệu họp kèm theo thông_báo mời họp quy_định tại khoản 3 Điều này có_thể thay_thế bằng việc đăng_tải lên trang thông_tin điện_tử của công_ty . Trường_hợp này , thông_báo mời họp phải ghi rõ nơi , cách_thức tải tài_liệu . Như_vậy , theo quy_định tren thì thông_báo mời họp phải được gửi kèm theo các tài_liệu sau đây : - Chương_trình họp , các tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp ; - Phiếu biểu_quyết . | 20,604 | |
Trong cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thì thông_báo mời họp phải được gửi kèm theo các tài_liệu gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 143 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... có trang thông_tin điện_tử, việc gửi tài_liệu họp kèm theo thông_báo mời họp quy_định tại khoản 3 Điều này có_thể thay_thế bằng việc đăng_tải lên trang thông_tin điện_tử của công_ty. Trường_hợp này, thông_báo mời họp phải ghi rõ nơi, cách_thức tải tài_liệu. Như_vậy, theo quy_định tren thì thông_báo mời họp phải được gửi kèm theo các tài_liệu sau đây : - Chương_trình họp, các tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp ; - Phiếu biểu_quyết. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 143 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Mời họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải gửi thông_báo mời họp đến tất_cả cổ_đông trong danh_sách cổ_đông có quyền dự họp chậm nhất là 21 ngày trước ngày khai_mạc nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn . Thông_báo mời họp phải có tên , địa_chỉ trụ_sở chính , mã_số doanh_nghiệp ; tên , địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông , thời_gian , địa_điểm họp và những yêu_cầu khác đối_với người dự họp . 2 . Thông_báo mời họp được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến được địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông và đăng trên trang thông_tin điện_tử của công_ty ; trường_hợp công_ty xét thấy cần_thiết thì đăng báo hằng ngày của trung_ương hoặc địa_phương theo quy_định của Điều_lệ công_ty . 3 . Thông_báo mời họp phải được gửi kèm theo các tài_liệu sau đây : a ) Chương_trình họp , các tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp ; b ) Phiếu biểu_quyết . 4 . Trường_hợp công_ty có trang thông_tin điện_tử , việc gửi tài_liệu họp kèm theo thông_báo mời họp quy_định tại khoản 3 Điều này có_thể thay_thế bằng việc đăng_tải lên trang thông_tin điện_tử của công_ty . Trường_hợp này , thông_báo mời họp phải ghi rõ nơi , cách_thức tải tài_liệu . Như_vậy , theo quy_định tren thì thông_báo mời họp phải được gửi kèm theo các tài_liệu sau đây : - Chương_trình họp , các tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp ; - Phiếu biểu_quyết . | 20,605 | |
Không họp đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên thì bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo khoản 1 Điều 34 Nghị_định 50/2016 / NĐ-CP như sau : ... Vi_phạm khác liên_quan đến tổ_chức, quản_lý doanh_nghiệp 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong thời_hạn quy_định ; b ) Bổ_nhiệm người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp giữ các chức_danh quản_lý doanh_nghiệp ; c ) Bổ_nhiệm người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ).... Như_vậy trước_đây nếu công_ty không tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong thời_hạn quy_định bị phạt từ 5.000.000 đến 10.000.000 đồng. Tuy_nhiên hiện_nay Nghị_định này không còn hiệu_lực áp_dụng, hiện_nay tại Điều 52 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP cũng có quy_định về các vi_phạm liên_quan đến tổ_chức, quản_lý doanh_nghiệp như sau : Vi_phạm khác liên_quan đến tổ_chức, quản_lý doanh_nghiệp 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Bổ_nhiệm người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp giữ các chức_danh quản_lý doanh_nghiệp ; b ) Bổ_nhiệm người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ). 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không cấp giấy | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 34 Nghị_định 50/2016 / NĐ-CP như sau : Vi_phạm khác liên_quan đến tổ_chức , quản_lý doanh_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong thời_hạn quy_định ; b ) Bổ_nhiệm người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp giữ các chức_danh quản_lý doanh_nghiệp ; c ) Bổ_nhiệm người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) . ... Như_vậy trước_đây nếu công_ty không tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong thời_hạn quy_định bị phạt từ 5.000.000 đến 10.000.000 đồng . Tuy_nhiên hiện_nay Nghị_định này không còn hiệu_lực áp_dụng , hiện_nay tại Điều 52 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP cũng có quy_định về các vi_phạm liên_quan đến tổ_chức , quản_lý doanh_nghiệp như sau : Vi_phạm khác liên_quan đến tổ_chức , quản_lý doanh_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Bổ_nhiệm người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp giữ các chức_danh quản_lý doanh_nghiệp ; b ) Bổ_nhiệm người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty ; b ) Không lập sổ đăng_ký thành_viên , sổ đăng_ký cổ_đông phát_hành cổ_phiếu ; c ) Không gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính , không viết hoặc gắn tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh tại trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh ; d ) Không_lưu giữ các tài_liệu tại trụ_sở chính hoặc địa_điểm khác được quy_định trong Điều_lệ công_ty . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh quản_lý của người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) đối_với người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; d ) Buộc lập sổ đăng_ký thành_viên , sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính , viết hoặc gắn tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . Theo đó , hiện_nay đã không còn quy_định về xử_phạt đối_với hành_vi không tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong thời_hạn quy_định nữa . | 20,606 | |
Không họp đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên thì bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo khoản 1 Điều 34 Nghị_định 50/2016 / NĐ-CP như sau : ... đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ). 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty ; b ) Không lập sổ đăng_ký thành_viên, sổ đăng_ký cổ_đông phát_hành cổ_phiếu ; c ) Không gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính, không viết hoặc gắn tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh tại trụ_sở chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh ; d ) Không_lưu giữ các tài_liệu tại trụ_sở chính hoặc địa_điểm khác được quy_định trong Điều_lệ công_ty. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh quản_lý của người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) đối_với người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; d ) Buộc lập sổ đăng_ký thành_viên, sổ đăng_ký | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 34 Nghị_định 50/2016 / NĐ-CP như sau : Vi_phạm khác liên_quan đến tổ_chức , quản_lý doanh_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong thời_hạn quy_định ; b ) Bổ_nhiệm người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp giữ các chức_danh quản_lý doanh_nghiệp ; c ) Bổ_nhiệm người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) . ... Như_vậy trước_đây nếu công_ty không tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong thời_hạn quy_định bị phạt từ 5.000.000 đến 10.000.000 đồng . Tuy_nhiên hiện_nay Nghị_định này không còn hiệu_lực áp_dụng , hiện_nay tại Điều 52 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP cũng có quy_định về các vi_phạm liên_quan đến tổ_chức , quản_lý doanh_nghiệp như sau : Vi_phạm khác liên_quan đến tổ_chức , quản_lý doanh_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Bổ_nhiệm người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp giữ các chức_danh quản_lý doanh_nghiệp ; b ) Bổ_nhiệm người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty ; b ) Không lập sổ đăng_ký thành_viên , sổ đăng_ký cổ_đông phát_hành cổ_phiếu ; c ) Không gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính , không viết hoặc gắn tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh tại trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh ; d ) Không_lưu giữ các tài_liệu tại trụ_sở chính hoặc địa_điểm khác được quy_định trong Điều_lệ công_ty . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh quản_lý của người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) đối_với người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; d ) Buộc lập sổ đăng_ký thành_viên , sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính , viết hoặc gắn tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . Theo đó , hiện_nay đã không còn quy_định về xử_phạt đối_với hành_vi không tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong thời_hạn quy_định nữa . | 20,607 | |
Không họp đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên thì bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo khoản 1 Điều 34 Nghị_định 50/2016 / NĐ-CP như sau : ... giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; d ) Buộc lập sổ đăng_ký thành_viên, sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính, viết hoặc gắn tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này. Theo đó, hiện_nay đã không còn quy_định về xử_phạt đối_với hành_vi không tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong thời_hạn quy_định nữa. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 34 Nghị_định 50/2016 / NĐ-CP như sau : Vi_phạm khác liên_quan đến tổ_chức , quản_lý doanh_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong thời_hạn quy_định ; b ) Bổ_nhiệm người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp giữ các chức_danh quản_lý doanh_nghiệp ; c ) Bổ_nhiệm người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) . ... Như_vậy trước_đây nếu công_ty không tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong thời_hạn quy_định bị phạt từ 5.000.000 đến 10.000.000 đồng . Tuy_nhiên hiện_nay Nghị_định này không còn hiệu_lực áp_dụng , hiện_nay tại Điều 52 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP cũng có quy_định về các vi_phạm liên_quan đến tổ_chức , quản_lý doanh_nghiệp như sau : Vi_phạm khác liên_quan đến tổ_chức , quản_lý doanh_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Bổ_nhiệm người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp giữ các chức_danh quản_lý doanh_nghiệp ; b ) Bổ_nhiệm người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty ; b ) Không lập sổ đăng_ký thành_viên , sổ đăng_ký cổ_đông phát_hành cổ_phiếu ; c ) Không gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính , không viết hoặc gắn tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh tại trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh ; d ) Không_lưu giữ các tài_liệu tại trụ_sở chính hoặc địa_điểm khác được quy_định trong Điều_lệ công_ty . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh quản_lý của người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) đối_với người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; d ) Buộc lập sổ đăng_ký thành_viên , sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính , viết hoặc gắn tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . Theo đó , hiện_nay đã không còn quy_định về xử_phạt đối_với hành_vi không tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong thời_hạn quy_định nữa . | 20,608 | |
Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng là gì ? | Đối_với quy_định về báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng thì tại Điều 52 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Xây. ... Đối_với quy_định về báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng thì tại Điều 52 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về khái_niệm báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng cụ_thể rằng báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng là tài_liệu trình_bày các nội_dung nghiên_cứu về sự cần_thiết , mức_độ khả_thi và hiệu_quả của việc đầu_tư xây_dựng theo phương_án thiết_kế cơ_sở được lựa_chọn , làm cơ_sở xem_xét , quyết_định đầu_tư xây_dựng . | None | 1 | Đối_với quy_định về báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng thì tại Điều 52 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về khái_niệm báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng cụ_thể rằng báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng là tài_liệu trình_bày các nội_dung nghiên_cứu về sự cần_thiết , mức_độ khả_thi và hiệu_quả của việc đầu_tư xây_dựng theo phương_án thiết_kế cơ_sở được lựa_chọn , làm cơ_sở xem_xét , quyết_định đầu_tư xây_dựng . | 20,609 | |
Khi nào cần lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng ? | Cũng theo quy_định tại Điều 52 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thời_điểm cần l: ... Cũng theo quy_định tại Điều 52 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thời_điểm cần lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng cụ_thể như sau : - Khi đầu_tư xây_dựng, chủ đầu_tư phải lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng, trừ trường_hợp sau : + Dự_án đầu_tư xây_dựng chỉ cần lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng trong các trường_hợp sau : + + Công_trình xây_dựng sử_dụng cho mục_đích tôn_giáo ; + + Công_trình xây_dựng quy_mô nhỏ và công_trình khác do Chính_phủ quy_định. + Khi xây_dựng nhà ở riêng_lẻ, chủ đầu_tư không phải lập dự_án hoặc Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng. Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng phải phù_hợp với yêu_cầu của từng loại dự_án. Việc lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng phải tuân theo quy_định Luật Xây_dựng 2014 và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia, dự_án nhóm A, trước khi lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng, chủ đầu_tư phải lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng. Những dự_án khác trong trường_hợp cần phải lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng do người quyết_định đầu_tư xem_xét, quyết_định | None | 1 | Cũng theo quy_định tại Điều 52 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thời_điểm cần lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng cụ_thể như sau : - Khi đầu_tư xây_dựng , chủ đầu_tư phải lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng , trừ trường_hợp sau : + Dự_án đầu_tư xây_dựng chỉ cần lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng trong các trường_hợp sau : + + Công_trình xây_dựng sử_dụng cho mục_đích tôn_giáo ; + + Công_trình xây_dựng quy_mô nhỏ và công_trình khác do Chính_phủ quy_định . + Khi xây_dựng nhà ở riêng_lẻ , chủ đầu_tư không phải lập dự_án hoặc Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng phải phù_hợp với yêu_cầu của từng loại dự_án . Việc lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng phải tuân theo quy_định Luật Xây_dựng 2014 và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia , dự_án nhóm A , trước khi lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng , chủ đầu_tư phải lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng . Những dự_án khác trong trường_hợp cần phải lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng do người quyết_định đầu_tư xem_xét , quyết_định . ( Hình từ Internet ) | 20,610 | |
Khi nào cần lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng ? | Cũng theo quy_định tại Điều 52 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thời_điểm cần l: ... xây_dựng, chủ đầu_tư phải lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng. Những dự_án khác trong trường_hợp cần phải lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng do người quyết_định đầu_tư xem_xét, quyết_định. ( Hình từ Internet )Cũng theo quy_định tại Điều 52 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thời_điểm cần lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng cụ_thể như sau : - Khi đầu_tư xây_dựng, chủ đầu_tư phải lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng, trừ trường_hợp sau : + Dự_án đầu_tư xây_dựng chỉ cần lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng trong các trường_hợp sau : + + Công_trình xây_dựng sử_dụng cho mục_đích tôn_giáo ; + + Công_trình xây_dựng quy_mô nhỏ và công_trình khác do Chính_phủ quy_định. + Khi xây_dựng nhà ở riêng_lẻ, chủ đầu_tư không phải lập dự_án hoặc Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng. Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng phải phù_hợp với yêu_cầu của từng loại dự_án. Việc lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng phải tuân theo quy_định Luật Xây_dựng 2014 và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia, dự_án nhóm A, | None | 1 | Cũng theo quy_định tại Điều 52 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thời_điểm cần lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng cụ_thể như sau : - Khi đầu_tư xây_dựng , chủ đầu_tư phải lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng , trừ trường_hợp sau : + Dự_án đầu_tư xây_dựng chỉ cần lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng trong các trường_hợp sau : + + Công_trình xây_dựng sử_dụng cho mục_đích tôn_giáo ; + + Công_trình xây_dựng quy_mô nhỏ và công_trình khác do Chính_phủ quy_định . + Khi xây_dựng nhà ở riêng_lẻ , chủ đầu_tư không phải lập dự_án hoặc Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng phải phù_hợp với yêu_cầu của từng loại dự_án . Việc lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng phải tuân theo quy_định Luật Xây_dựng 2014 và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia , dự_án nhóm A , trước khi lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng , chủ đầu_tư phải lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng . Những dự_án khác trong trường_hợp cần phải lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng do người quyết_định đầu_tư xem_xét , quyết_định . ( Hình từ Internet ) | 20,611 | |
Khi nào cần lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng ? | Cũng theo quy_định tại Điều 52 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thời_điểm cần l: ... Việc lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng phải tuân theo quy_định Luật Xây_dựng 2014 và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia, dự_án nhóm A, trước khi lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng, chủ đầu_tư phải lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng. Những dự_án khác trong trường_hợp cần phải lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng do người quyết_định đầu_tư xem_xét, quyết_định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Cũng theo quy_định tại Điều 52 Luật Xây_dựng 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thời_điểm cần lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng cụ_thể như sau : - Khi đầu_tư xây_dựng , chủ đầu_tư phải lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng , trừ trường_hợp sau : + Dự_án đầu_tư xây_dựng chỉ cần lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng trong các trường_hợp sau : + + Công_trình xây_dựng sử_dụng cho mục_đích tôn_giáo ; + + Công_trình xây_dựng quy_mô nhỏ và công_trình khác do Chính_phủ quy_định . + Khi xây_dựng nhà ở riêng_lẻ , chủ đầu_tư không phải lập dự_án hoặc Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng phải phù_hợp với yêu_cầu của từng loại dự_án . Việc lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng phải tuân theo quy_định Luật Xây_dựng 2014 và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia , dự_án nhóm A , trước khi lập Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng , chủ đầu_tư phải lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng . Những dự_án khác trong trường_hợp cần phải lập Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng do người quyết_định đầu_tư xem_xét , quyết_định . ( Hình từ Internet ) | 20,612 | |
Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng gồm những gì ? | Về nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng thì tại Điều 54 Luật Xây_dựng 2014 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật Xây: ... Về nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng thì tại Điều 54 Luật Xây_dựng 2014 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định cụ_thể như sau : - Thiết_kế cơ_sở được lập để đạt được mục_tiêu của dự_án, phù_hợp với công_trình xây_dựng thuộc dự_án, bảo_đảm sự đồng_bộ giữa các công_trình khi đưa vào khai_thác, sử_dụng. Thiết_kế cơ_sở gồm thuyết_minh và các bản_vẽ thể_hiện các nội_dung sau : + Vị_trí xây_dựng, hướng tuyến công_trình, danh_mục và quy_mô, loại, cấp công_trình thuộc tổng mặt_bằng xây_dựng ; + Phương_án công_nghệ, kỹ_thuật và thiết_bị được lựa_chọn ( nếu có ) ; + Giải_pháp về kiến_trúc, mặt_bằng, mặt_cắt, mặt đứng công_trình, các kích_thước, kết_cấu chính của công_trình xây_dựng ; + Giải_pháp về xây_dựng, vật_liệu chủ_yếu được sử_dụng, ước_tính chi_phí xây_dựng cho từng công_trình ; + Phương_án kết_nối hạ_tầng kỹ_thuật trong và ngoài công_trình, giải_pháp phòng, chống cháy, nổ ; + Tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật được áp_dụng và kết_quả khảo_sát xây_dựng để lập thiết_kế cơ_sở. - Các nội_dung khác của Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng gồm : + Sự | None | 1 | Về nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng thì tại Điều 54 Luật Xây_dựng 2014 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định cụ_thể như sau : - Thiết_kế cơ_sở được lập để đạt được mục_tiêu của dự_án , phù_hợp với công_trình xây_dựng thuộc dự_án , bảo_đảm sự đồng_bộ giữa các công_trình khi đưa vào khai_thác , sử_dụng . Thiết_kế cơ_sở gồm thuyết_minh và các bản_vẽ thể_hiện các nội_dung sau : + Vị_trí xây_dựng , hướng tuyến công_trình , danh_mục và quy_mô , loại , cấp công_trình thuộc tổng mặt_bằng xây_dựng ; + Phương_án công_nghệ , kỹ_thuật và thiết_bị được lựa_chọn ( nếu có ) ; + Giải_pháp về kiến_trúc , mặt_bằng , mặt_cắt , mặt đứng công_trình , các kích_thước , kết_cấu chính của công_trình xây_dựng ; + Giải_pháp về xây_dựng , vật_liệu chủ_yếu được sử_dụng , ước_tính chi_phí xây_dựng cho từng công_trình ; + Phương_án kết_nối hạ_tầng kỹ_thuật trong và ngoài công_trình , giải_pháp phòng , chống cháy , nổ ; + Tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật được áp_dụng và kết_quả khảo_sát xây_dựng để lập thiết_kế cơ_sở . - Các nội_dung khác của Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng gồm : + Sự cần_thiết và chủ_trương đầu_tư , mục_tiêu đầu_tư xây_dựng , địa_điểm xây_dựng và diện_tích sử_dụng đất , quy_mô công_suất và hình_thức đầu_tư xây_dựng ; + Khả_năng bảo_đảm các yếu_tố để thực_hiện dự_án như sử_dụng tài_nguyên , lựa_chọn công_nghệ thiết_bị , sử_dụng lao_động , hạ_tầng kỹ_thuật , tiêu_thụ sản_phẩm , yêu_cầu trong khai_thác sử_dụng , thời_gian thực_hiện , phương_án giải_phóng mặt_bằng xây_dựng , tái định_cư ( nếu có ) , giải_pháp tổ_chức quản_lý thực_hiện dự_án , vận_hành , sử_dụng công_trình và bảo_vệ môi_trường ; + Đánh_giá tác_động của dự_án liên_quan đến việc thu_hồi đất , giải_phóng mặt_bằng , tái định_cư ; Bảo_vệ cảnh_quan , môi_trường_sinh_thái , an_toàn trong xây_dựng , phòng , chống cháy , nổ và các nội_dung cần_thiết khác ; + Tổng mức đầu_tư và huy_động vốn , phân_tích tài_chính , rủi_ro , chi_phí khai_thác sử_dụng công_trình , đánh_giá hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án ; Kiến_nghị cơ_chế phối_hợp , chính_sách ưu_đãi , hỗ_trợ thực_hiện dự_án ; + Các nội_dung khác có liên_quan Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 20,613 | |
Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng gồm những gì ? | Về nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng thì tại Điều 54 Luật Xây_dựng 2014 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật Xây: ... , nổ ; + Tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật được áp_dụng và kết_quả khảo_sát xây_dựng để lập thiết_kế cơ_sở. - Các nội_dung khác của Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng gồm : + Sự cần_thiết và chủ_trương đầu_tư, mục_tiêu đầu_tư xây_dựng, địa_điểm xây_dựng và diện_tích sử_dụng đất, quy_mô công_suất và hình_thức đầu_tư xây_dựng ; + Khả_năng bảo_đảm các yếu_tố để thực_hiện dự_án như sử_dụng tài_nguyên, lựa_chọn công_nghệ thiết_bị, sử_dụng lao_động, hạ_tầng kỹ_thuật, tiêu_thụ sản_phẩm, yêu_cầu trong khai_thác sử_dụng, thời_gian thực_hiện, phương_án giải_phóng mặt_bằng xây_dựng, tái định_cư ( nếu có ), giải_pháp tổ_chức quản_lý thực_hiện dự_án, vận_hành, sử_dụng công_trình và bảo_vệ môi_trường ; + Đánh_giá tác_động của dự_án liên_quan đến việc thu_hồi đất, giải_phóng mặt_bằng, tái định_cư ; Bảo_vệ cảnh_quan, môi_trường_sinh_thái, an_toàn trong xây_dựng, phòng, chống cháy, nổ và các nội_dung cần_thiết khác ; + Tổng mức đầu_tư và huy_động vốn, phân_tích tài_chính, rủi_ro, chi_phí khai_thác sử_dụng công_trình, đánh_giá hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án ; Kiến_nghị cơ_chế phối_hợp, chính_sách ưu_đãi, hỗ_trợ thực_hiện dự_án ; + Các nội_dung khác có liên_quan Trên đây là một_số thông_tin | None | 1 | Về nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng thì tại Điều 54 Luật Xây_dựng 2014 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định cụ_thể như sau : - Thiết_kế cơ_sở được lập để đạt được mục_tiêu của dự_án , phù_hợp với công_trình xây_dựng thuộc dự_án , bảo_đảm sự đồng_bộ giữa các công_trình khi đưa vào khai_thác , sử_dụng . Thiết_kế cơ_sở gồm thuyết_minh và các bản_vẽ thể_hiện các nội_dung sau : + Vị_trí xây_dựng , hướng tuyến công_trình , danh_mục và quy_mô , loại , cấp công_trình thuộc tổng mặt_bằng xây_dựng ; + Phương_án công_nghệ , kỹ_thuật và thiết_bị được lựa_chọn ( nếu có ) ; + Giải_pháp về kiến_trúc , mặt_bằng , mặt_cắt , mặt đứng công_trình , các kích_thước , kết_cấu chính của công_trình xây_dựng ; + Giải_pháp về xây_dựng , vật_liệu chủ_yếu được sử_dụng , ước_tính chi_phí xây_dựng cho từng công_trình ; + Phương_án kết_nối hạ_tầng kỹ_thuật trong và ngoài công_trình , giải_pháp phòng , chống cháy , nổ ; + Tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật được áp_dụng và kết_quả khảo_sát xây_dựng để lập thiết_kế cơ_sở . - Các nội_dung khác của Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng gồm : + Sự cần_thiết và chủ_trương đầu_tư , mục_tiêu đầu_tư xây_dựng , địa_điểm xây_dựng và diện_tích sử_dụng đất , quy_mô công_suất và hình_thức đầu_tư xây_dựng ; + Khả_năng bảo_đảm các yếu_tố để thực_hiện dự_án như sử_dụng tài_nguyên , lựa_chọn công_nghệ thiết_bị , sử_dụng lao_động , hạ_tầng kỹ_thuật , tiêu_thụ sản_phẩm , yêu_cầu trong khai_thác sử_dụng , thời_gian thực_hiện , phương_án giải_phóng mặt_bằng xây_dựng , tái định_cư ( nếu có ) , giải_pháp tổ_chức quản_lý thực_hiện dự_án , vận_hành , sử_dụng công_trình và bảo_vệ môi_trường ; + Đánh_giá tác_động của dự_án liên_quan đến việc thu_hồi đất , giải_phóng mặt_bằng , tái định_cư ; Bảo_vệ cảnh_quan , môi_trường_sinh_thái , an_toàn trong xây_dựng , phòng , chống cháy , nổ và các nội_dung cần_thiết khác ; + Tổng mức đầu_tư và huy_động vốn , phân_tích tài_chính , rủi_ro , chi_phí khai_thác sử_dụng công_trình , đánh_giá hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án ; Kiến_nghị cơ_chế phối_hợp , chính_sách ưu_đãi , hỗ_trợ thực_hiện dự_án ; + Các nội_dung khác có liên_quan Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 20,614 | |
Nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng gồm những gì ? | Về nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng thì tại Điều 54 Luật Xây_dựng 2014 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật Xây: ... công_trình, đánh_giá hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án ; Kiến_nghị cơ_chế phối_hợp, chính_sách ưu_đãi, hỗ_trợ thực_hiện dự_án ; + Các nội_dung khác có liên_quan Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Về nội_dung Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng thì tại Điều 54 Luật Xây_dựng 2014 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định cụ_thể như sau : - Thiết_kế cơ_sở được lập để đạt được mục_tiêu của dự_án , phù_hợp với công_trình xây_dựng thuộc dự_án , bảo_đảm sự đồng_bộ giữa các công_trình khi đưa vào khai_thác , sử_dụng . Thiết_kế cơ_sở gồm thuyết_minh và các bản_vẽ thể_hiện các nội_dung sau : + Vị_trí xây_dựng , hướng tuyến công_trình , danh_mục và quy_mô , loại , cấp công_trình thuộc tổng mặt_bằng xây_dựng ; + Phương_án công_nghệ , kỹ_thuật và thiết_bị được lựa_chọn ( nếu có ) ; + Giải_pháp về kiến_trúc , mặt_bằng , mặt_cắt , mặt đứng công_trình , các kích_thước , kết_cấu chính của công_trình xây_dựng ; + Giải_pháp về xây_dựng , vật_liệu chủ_yếu được sử_dụng , ước_tính chi_phí xây_dựng cho từng công_trình ; + Phương_án kết_nối hạ_tầng kỹ_thuật trong và ngoài công_trình , giải_pháp phòng , chống cháy , nổ ; + Tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật được áp_dụng và kết_quả khảo_sát xây_dựng để lập thiết_kế cơ_sở . - Các nội_dung khác của Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng gồm : + Sự cần_thiết và chủ_trương đầu_tư , mục_tiêu đầu_tư xây_dựng , địa_điểm xây_dựng và diện_tích sử_dụng đất , quy_mô công_suất và hình_thức đầu_tư xây_dựng ; + Khả_năng bảo_đảm các yếu_tố để thực_hiện dự_án như sử_dụng tài_nguyên , lựa_chọn công_nghệ thiết_bị , sử_dụng lao_động , hạ_tầng kỹ_thuật , tiêu_thụ sản_phẩm , yêu_cầu trong khai_thác sử_dụng , thời_gian thực_hiện , phương_án giải_phóng mặt_bằng xây_dựng , tái định_cư ( nếu có ) , giải_pháp tổ_chức quản_lý thực_hiện dự_án , vận_hành , sử_dụng công_trình và bảo_vệ môi_trường ; + Đánh_giá tác_động của dự_án liên_quan đến việc thu_hồi đất , giải_phóng mặt_bằng , tái định_cư ; Bảo_vệ cảnh_quan , môi_trường_sinh_thái , an_toàn trong xây_dựng , phòng , chống cháy , nổ và các nội_dung cần_thiết khác ; + Tổng mức đầu_tư và huy_động vốn , phân_tích tài_chính , rủi_ro , chi_phí khai_thác sử_dụng công_trình , đánh_giá hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án ; Kiến_nghị cơ_chế phối_hợp , chính_sách ưu_đãi , hỗ_trợ thực_hiện dự_án ; + Các nội_dung khác có liên_quan Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 20,615 | |
Thuốc gây nghiện hiện_nay bao_gồm các loại nào ? Sử_dụng và bảo_quản thuốc gây nghiện trong bệnh_viện cần tuân_thủ những gì ? | Văn_bản hướng_dẫn bảo_quản , sử_dụng thuốc gây nghiện trong bệnh_viện : ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT quy_định như sau : Phân_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt 1. Thuốc gây nghiện bao_gồm các loại sau đây : a ) Chứa một hoặc nhiều dược_chất gây nghiện hoặc thuốc chứa dược_chất gây nghiện phối_hợp với dược_chất hướng thần và có hoặc không có tiền chất dùng làm_thuốc quy_định tại Phụ_lục I, II và III kèm theo Thông_tư này. b ) Chứa dược_chất gây nghiện ( có hoặc không có dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ, hàm_lượng dược_chất gây nghiện lớn hơn nồng_độ, hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này.... Bên cạnh đó, việc bảo_quản sử_dụng thuốc gây nghiện phải tuân_thủ theo các quy_định tại khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 6 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT như sau : Điều 4. Bảo_quản 1. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở nghiên_cứu, đào_tạo chuyên_ngành y dược, cơ_sở có hoạt_động dược không | None | 1 | Văn_bản hướng_dẫn bảo_quản , sử_dụng thuốc gây nghiện trong bệnh_viện : Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT quy_định như sau : Phân_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt 1 . Thuốc gây nghiện bao_gồm các loại sau đây : a ) Chứa một hoặc nhiều dược_chất gây nghiện hoặc thuốc chứa dược_chất gây nghiện phối_hợp với dược_chất hướng thần và có hoặc không có tiền chất dùng làm_thuốc quy_định tại Phụ_lục I , II và III kèm theo Thông_tư này . b ) Chứa dược_chất gây nghiện ( có hoặc không có dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này . ... Bên cạnh đó , việc bảo_quản sử_dụng thuốc gây nghiện phải tuân_thủ theo các quy_định tại khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 6 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT như sau : Điều 4 . Bảo_quản 1 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo chuyên_ngành y dược , cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại khác phải tuân_thủ yêu_cầu về Thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc trong đó : a ) Thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc phải được bảo_quản tại kho , tủ riêng có khoá chắc_chắn và không được để cùng các thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc khác . Nếu không có kho , tủ riêng , thuốc gây nghiện có_thể để cùng tủ , giá , kệ chung với thuốc hướng thần , thuốc tiền chất nhưng phải sắp_xếp riêng_biệt cho từng loại thuốc , có biển_hiệu rõ_ràng để tránh nhầm_lẫn ; Thuốc hướng thần sắp_xếp trong quầy , tủ của trạm y_tế cấp xã , trạm_xá phải có khoá chắc_chắn và có phân_công người_quản_lý , cấp_phát , theo_dõi sổ_sách ; ... đ ) Thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất ở tủ thuốc trực , tủ thuốc cấp_cứu phải được để ở một ngăn hoặc ô riêng , không được để cùng các thuốc khác và do điều_dưỡng_viên trực giữ , cấp_phát theo y_lệnh . Tủ thuốc trực , tủ thuốc cấp_cứu có khoá chắc_chắn , số_lượng , chủng_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt để tại tủ thuốc trực , tủ thuốc cấp_cứu do người đứng đầu cơ_sở quy_định bằng văn_bản . Khi đổi ca trực , người giữ thuốc của ca trực trước phải bàn_giao số_lượng thuốc và sổ theo_dõi thuốc cho người giữ thuốc của ca trực sau . Khi bàn_giao , người giao và người nhận phải ký nhận đầy_đủ trên sổ theo_dõi thuốc . ... Điều 6 . Cấp_phát , sử_dụng , huỷ thuốc 1 . Đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , trừ cơ_sở điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế : việc cấp_phát , sử_dụng thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 23/2011/TT-BYT ngày 10 tháng 6 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn sử_dụng thuốc trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 23/2011/TT-BYT). Thuốc gây nghiện ( Hình từ Internet ) | 20,616 | |
Thuốc gây nghiện hiện_nay bao_gồm các loại nào ? Sử_dụng và bảo_quản thuốc gây nghiện trong bệnh_viện cần tuân_thủ những gì ? | Văn_bản hướng_dẫn bảo_quản , sử_dụng thuốc gây nghiện trong bệnh_viện : ... sau : Điều 4. Bảo_quản 1. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở nghiên_cứu, đào_tạo chuyên_ngành y dược, cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại khác phải tuân_thủ yêu_cầu về Thực_hành tốt bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc trong đó : a ) Thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc phải được bảo_quản tại kho, tủ riêng có khoá chắc_chắn và không được để cùng các thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc khác. Nếu không có kho, tủ riêng, thuốc gây nghiện có_thể để cùng tủ, giá, kệ chung với thuốc hướng thần, thuốc tiền chất nhưng phải sắp_xếp riêng_biệt cho từng loại thuốc, có biển_hiệu rõ_ràng để tránh nhầm_lẫn ; Thuốc hướng thần sắp_xếp trong quầy, tủ của trạm y_tế cấp xã, trạm_xá phải có khoá chắc_chắn và có phân_công người_quản_lý, cấp_phát, theo_dõi sổ_sách ;... đ ) Thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất ở tủ thuốc trực, tủ thuốc cấp_cứu phải được để | None | 1 | Văn_bản hướng_dẫn bảo_quản , sử_dụng thuốc gây nghiện trong bệnh_viện : Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT quy_định như sau : Phân_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt 1 . Thuốc gây nghiện bao_gồm các loại sau đây : a ) Chứa một hoặc nhiều dược_chất gây nghiện hoặc thuốc chứa dược_chất gây nghiện phối_hợp với dược_chất hướng thần và có hoặc không có tiền chất dùng làm_thuốc quy_định tại Phụ_lục I , II và III kèm theo Thông_tư này . b ) Chứa dược_chất gây nghiện ( có hoặc không có dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này . ... Bên cạnh đó , việc bảo_quản sử_dụng thuốc gây nghiện phải tuân_thủ theo các quy_định tại khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 6 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT như sau : Điều 4 . Bảo_quản 1 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo chuyên_ngành y dược , cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại khác phải tuân_thủ yêu_cầu về Thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc trong đó : a ) Thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc phải được bảo_quản tại kho , tủ riêng có khoá chắc_chắn và không được để cùng các thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc khác . Nếu không có kho , tủ riêng , thuốc gây nghiện có_thể để cùng tủ , giá , kệ chung với thuốc hướng thần , thuốc tiền chất nhưng phải sắp_xếp riêng_biệt cho từng loại thuốc , có biển_hiệu rõ_ràng để tránh nhầm_lẫn ; Thuốc hướng thần sắp_xếp trong quầy , tủ của trạm y_tế cấp xã , trạm_xá phải có khoá chắc_chắn và có phân_công người_quản_lý , cấp_phát , theo_dõi sổ_sách ; ... đ ) Thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất ở tủ thuốc trực , tủ thuốc cấp_cứu phải được để ở một ngăn hoặc ô riêng , không được để cùng các thuốc khác và do điều_dưỡng_viên trực giữ , cấp_phát theo y_lệnh . Tủ thuốc trực , tủ thuốc cấp_cứu có khoá chắc_chắn , số_lượng , chủng_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt để tại tủ thuốc trực , tủ thuốc cấp_cứu do người đứng đầu cơ_sở quy_định bằng văn_bản . Khi đổi ca trực , người giữ thuốc của ca trực trước phải bàn_giao số_lượng thuốc và sổ theo_dõi thuốc cho người giữ thuốc của ca trực sau . Khi bàn_giao , người giao và người nhận phải ký nhận đầy_đủ trên sổ theo_dõi thuốc . ... Điều 6 . Cấp_phát , sử_dụng , huỷ thuốc 1 . Đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , trừ cơ_sở điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế : việc cấp_phát , sử_dụng thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 23/2011/TT-BYT ngày 10 tháng 6 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn sử_dụng thuốc trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 23/2011/TT-BYT). Thuốc gây nghiện ( Hình từ Internet ) | 20,617 | |
Thuốc gây nghiện hiện_nay bao_gồm các loại nào ? Sử_dụng và bảo_quản thuốc gây nghiện trong bệnh_viện cần tuân_thủ những gì ? | Văn_bản hướng_dẫn bảo_quản , sử_dụng thuốc gây nghiện trong bệnh_viện : ... người_quản_lý, cấp_phát, theo_dõi sổ_sách ;... đ ) Thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất ở tủ thuốc trực, tủ thuốc cấp_cứu phải được để ở một ngăn hoặc ô riêng, không được để cùng các thuốc khác và do điều_dưỡng_viên trực giữ, cấp_phát theo y_lệnh. Tủ thuốc trực, tủ thuốc cấp_cứu có khoá chắc_chắn, số_lượng, chủng_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt để tại tủ thuốc trực, tủ thuốc cấp_cứu do người đứng đầu cơ_sở quy_định bằng văn_bản. Khi đổi ca trực, người giữ thuốc của ca trực trước phải bàn_giao số_lượng thuốc và sổ theo_dõi thuốc cho người giữ thuốc của ca trực sau. Khi bàn_giao, người giao và người nhận phải ký nhận đầy_đủ trên sổ theo_dõi thuốc.... Điều 6. Cấp_phát, sử_dụng, huỷ thuốc 1. Đối_với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, trừ cơ_sở điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế : việc cấp_phát, sử_dụng thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 23/2011/TT-BYT ngày 10 tháng 6 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn sử_dụng thuốc trong các cơ_sở y_tế | None | 1 | Văn_bản hướng_dẫn bảo_quản , sử_dụng thuốc gây nghiện trong bệnh_viện : Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT quy_định như sau : Phân_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt 1 . Thuốc gây nghiện bao_gồm các loại sau đây : a ) Chứa một hoặc nhiều dược_chất gây nghiện hoặc thuốc chứa dược_chất gây nghiện phối_hợp với dược_chất hướng thần và có hoặc không có tiền chất dùng làm_thuốc quy_định tại Phụ_lục I , II và III kèm theo Thông_tư này . b ) Chứa dược_chất gây nghiện ( có hoặc không có dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này . ... Bên cạnh đó , việc bảo_quản sử_dụng thuốc gây nghiện phải tuân_thủ theo các quy_định tại khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 6 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT như sau : Điều 4 . Bảo_quản 1 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo chuyên_ngành y dược , cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại khác phải tuân_thủ yêu_cầu về Thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc trong đó : a ) Thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc phải được bảo_quản tại kho , tủ riêng có khoá chắc_chắn và không được để cùng các thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc khác . Nếu không có kho , tủ riêng , thuốc gây nghiện có_thể để cùng tủ , giá , kệ chung với thuốc hướng thần , thuốc tiền chất nhưng phải sắp_xếp riêng_biệt cho từng loại thuốc , có biển_hiệu rõ_ràng để tránh nhầm_lẫn ; Thuốc hướng thần sắp_xếp trong quầy , tủ của trạm y_tế cấp xã , trạm_xá phải có khoá chắc_chắn và có phân_công người_quản_lý , cấp_phát , theo_dõi sổ_sách ; ... đ ) Thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất ở tủ thuốc trực , tủ thuốc cấp_cứu phải được để ở một ngăn hoặc ô riêng , không được để cùng các thuốc khác và do điều_dưỡng_viên trực giữ , cấp_phát theo y_lệnh . Tủ thuốc trực , tủ thuốc cấp_cứu có khoá chắc_chắn , số_lượng , chủng_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt để tại tủ thuốc trực , tủ thuốc cấp_cứu do người đứng đầu cơ_sở quy_định bằng văn_bản . Khi đổi ca trực , người giữ thuốc của ca trực trước phải bàn_giao số_lượng thuốc và sổ theo_dõi thuốc cho người giữ thuốc của ca trực sau . Khi bàn_giao , người giao và người nhận phải ký nhận đầy_đủ trên sổ theo_dõi thuốc . ... Điều 6 . Cấp_phát , sử_dụng , huỷ thuốc 1 . Đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , trừ cơ_sở điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế : việc cấp_phát , sử_dụng thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 23/2011/TT-BYT ngày 10 tháng 6 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn sử_dụng thuốc trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 23/2011/TT-BYT). Thuốc gây nghiện ( Hình từ Internet ) | 20,618 | |
Thuốc gây nghiện hiện_nay bao_gồm các loại nào ? Sử_dụng và bảo_quản thuốc gây nghiện trong bệnh_viện cần tuân_thủ những gì ? | Văn_bản hướng_dẫn bảo_quản , sử_dụng thuốc gây nghiện trong bệnh_viện : ... thay_thế : việc cấp_phát, sử_dụng thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 23/2011/TT-BYT ngày 10 tháng 6 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn sử_dụng thuốc trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 23/2011/TT-BYT). Thuốc gây nghiện ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Văn_bản hướng_dẫn bảo_quản , sử_dụng thuốc gây nghiện trong bệnh_viện : Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT quy_định như sau : Phân_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt 1 . Thuốc gây nghiện bao_gồm các loại sau đây : a ) Chứa một hoặc nhiều dược_chất gây nghiện hoặc thuốc chứa dược_chất gây nghiện phối_hợp với dược_chất hướng thần và có hoặc không có tiền chất dùng làm_thuốc quy_định tại Phụ_lục I , II và III kèm theo Thông_tư này . b ) Chứa dược_chất gây nghiện ( có hoặc không có dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này . ... Bên cạnh đó , việc bảo_quản sử_dụng thuốc gây nghiện phải tuân_thủ theo các quy_định tại khoản 1 Điều 4 và khoản 1 Điều 6 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT như sau : Điều 4 . Bảo_quản 1 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo chuyên_ngành y dược , cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại khác phải tuân_thủ yêu_cầu về Thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc trong đó : a ) Thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất , nguyên_liệu làm_thuốc là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc phải được bảo_quản tại kho , tủ riêng có khoá chắc_chắn và không được để cùng các thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc khác . Nếu không có kho , tủ riêng , thuốc gây nghiện có_thể để cùng tủ , giá , kệ chung với thuốc hướng thần , thuốc tiền chất nhưng phải sắp_xếp riêng_biệt cho từng loại thuốc , có biển_hiệu rõ_ràng để tránh nhầm_lẫn ; Thuốc hướng thần sắp_xếp trong quầy , tủ của trạm y_tế cấp xã , trạm_xá phải có khoá chắc_chắn và có phân_công người_quản_lý , cấp_phát , theo_dõi sổ_sách ; ... đ ) Thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất ở tủ thuốc trực , tủ thuốc cấp_cứu phải được để ở một ngăn hoặc ô riêng , không được để cùng các thuốc khác và do điều_dưỡng_viên trực giữ , cấp_phát theo y_lệnh . Tủ thuốc trực , tủ thuốc cấp_cứu có khoá chắc_chắn , số_lượng , chủng_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt để tại tủ thuốc trực , tủ thuốc cấp_cứu do người đứng đầu cơ_sở quy_định bằng văn_bản . Khi đổi ca trực , người giữ thuốc của ca trực trước phải bàn_giao số_lượng thuốc và sổ theo_dõi thuốc cho người giữ thuốc của ca trực sau . Khi bàn_giao , người giao và người nhận phải ký nhận đầy_đủ trên sổ theo_dõi thuốc . ... Điều 6 . Cấp_phát , sử_dụng , huỷ thuốc 1 . Đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , trừ cơ_sở điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế : việc cấp_phát , sử_dụng thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 23/2011/TT-BYT ngày 10 tháng 6 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn sử_dụng thuốc trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 23/2011/TT-BYT). Thuốc gây nghiện ( Hình từ Internet ) | 20,619 | |
Trường_hợp cá_nhân tổ_chức có hành_vi vi_phạm về bảo_quản thuốc gây nghiện , làm thất_thoát thuốc ra thì sẽ bị xử_phạt ra sao ? | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 65 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm về thuốc gây nghiện , cụ_thể nh: ... Theo khoản 1, khoản 2 Điều 65 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm về thuốc gây nghiện, cụ_thể như sau Vi_phạm quy_định về thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Bảo_quản, sản_xuất, pha_chế, cấp_phát, sử_dụng thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt tại cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại không đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Vận_chuyển, giao, nhận thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt không đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Huỷ thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt không đúng quy_định của pháp_luật. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cơ_sở bán_lẻ hoặc phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc, thử thuốc trên lâm_sàng, thử tương_đương sinh_học của thuốc, kiểm_nghiệm thuốc hoặc phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với cơ_sở sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, bán_buôn thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc thực_hiện một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có đủ điều_kiện | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 65 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm về thuốc gây nghiện , cụ_thể như sau Vi_phạm quy_định về thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Bảo_quản , sản_xuất , pha_chế , cấp_phát , sử_dụng thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt tại cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại không đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Vận_chuyển , giao , nhận thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt không đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Huỷ thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt không đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cơ_sở bán_lẻ hoặc phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , thử thuốc trên lâm_sàng , thử tương_đương sinh_học của thuốc , kiểm_nghiệm thuốc hoặc phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với cơ_sở sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , bán_buôn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc thực_hiện một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có đủ điều_kiện về nhân_sự , cơ_sở vật_chất để bảo_đảm không thất_thoát thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật ; b ) Mua , bán nguyên_liệu là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc không có đơn hàng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; mua , bán thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất không có đơn hàng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc không có kết_quả trúng_thầu hoặc không có kế_hoạch đấu_thầu đã được người có thẩm_quyền phê_duyệt . ... Đối_chiếu với quy_định tại Điều 65 như trên , thì đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm trong việc bảo_quản thuốc gây nghiện , để làm thất_thoát thuốc ra ngoài bệnh_viện thì sẽ bị phạt tiền với mức thấp nhất là 5.000.000 đồng và cao nhất là 40.000.000 đồng , tuỳ vào tính_chất của hành_vi vi_phạm như_thế_nào . Trên đây là mức phạt tiền áp_dụng cho cá_nhân vi_phạm . Còn đối_với tổ_chức có hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền sẽ gấp đôi , cụ_thể tại khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP. | 20,620 | |
Trường_hợp cá_nhân tổ_chức có hành_vi vi_phạm về bảo_quản thuốc gây nghiện , làm thất_thoát thuốc ra thì sẽ bị xử_phạt ra sao ? | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 65 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm về thuốc gây nghiện , cụ_thể nh: ... đồng đến 40.000.000 đồng đối_với cơ_sở sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, bán_buôn thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc thực_hiện một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có đủ điều_kiện về nhân_sự, cơ_sở vật_chất để bảo_đảm không thất_thoát thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật ; b ) Mua, bán nguyên_liệu là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc không có đơn hàng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; mua, bán thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần và thuốc tiền chất không có đơn hàng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc không có kết_quả trúng_thầu hoặc không có kế_hoạch đấu_thầu đã được người có thẩm_quyền phê_duyệt.... Đối_chiếu với quy_định tại Điều 65 như trên, thì đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm trong việc bảo_quản thuốc gây nghiện, để làm thất_thoát thuốc ra ngoài bệnh_viện thì sẽ bị phạt tiền với mức thấp nhất là 5.000.000 đồng và cao nhất là 40.000.000 đồng, tuỳ vào tính_chất của hành_vi vi_phạm như_thế_nào. Trên đây là mức phạt tiền áp_dụng cho cá_nhân vi_phạm. Còn đối_với tổ_chức có hành_vi vi_phạm thì mức | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 65 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm về thuốc gây nghiện , cụ_thể như sau Vi_phạm quy_định về thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Bảo_quản , sản_xuất , pha_chế , cấp_phát , sử_dụng thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt tại cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại không đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Vận_chuyển , giao , nhận thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt không đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Huỷ thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt không đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cơ_sở bán_lẻ hoặc phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , thử thuốc trên lâm_sàng , thử tương_đương sinh_học của thuốc , kiểm_nghiệm thuốc hoặc phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với cơ_sở sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , bán_buôn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc thực_hiện một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có đủ điều_kiện về nhân_sự , cơ_sở vật_chất để bảo_đảm không thất_thoát thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật ; b ) Mua , bán nguyên_liệu là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc không có đơn hàng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; mua , bán thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất không có đơn hàng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc không có kết_quả trúng_thầu hoặc không có kế_hoạch đấu_thầu đã được người có thẩm_quyền phê_duyệt . ... Đối_chiếu với quy_định tại Điều 65 như trên , thì đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm trong việc bảo_quản thuốc gây nghiện , để làm thất_thoát thuốc ra ngoài bệnh_viện thì sẽ bị phạt tiền với mức thấp nhất là 5.000.000 đồng và cao nhất là 40.000.000 đồng , tuỳ vào tính_chất của hành_vi vi_phạm như_thế_nào . Trên đây là mức phạt tiền áp_dụng cho cá_nhân vi_phạm . Còn đối_với tổ_chức có hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền sẽ gấp đôi , cụ_thể tại khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP. | 20,621 | |
Trường_hợp cá_nhân tổ_chức có hành_vi vi_phạm về bảo_quản thuốc gây nghiện , làm thất_thoát thuốc ra thì sẽ bị xử_phạt ra sao ? | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 65 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm về thuốc gây nghiện , cụ_thể nh: ... là 40.000.000 đồng, tuỳ vào tính_chất của hành_vi vi_phạm như_thế_nào. Trên đây là mức phạt tiền áp_dụng cho cá_nhân vi_phạm. Còn đối_với tổ_chức có hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền sẽ gấp đôi, cụ_thể tại khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP. | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 65 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm về thuốc gây nghiện , cụ_thể như sau Vi_phạm quy_định về thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Bảo_quản , sản_xuất , pha_chế , cấp_phát , sử_dụng thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt tại cơ_sở có hoạt_động dược không vì mục_đích thương_mại không đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Vận_chuyển , giao , nhận thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt không đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Huỷ thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt không đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cơ_sở bán_lẻ hoặc phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , thử thuốc trên lâm_sàng , thử tương_đương sinh_học của thuốc , kiểm_nghiệm thuốc hoặc phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với cơ_sở sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , bán_buôn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc thực_hiện một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có đủ điều_kiện về nhân_sự , cơ_sở vật_chất để bảo_đảm không thất_thoát thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật ; b ) Mua , bán nguyên_liệu là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc không có đơn hàng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; mua , bán thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và thuốc tiền chất không có đơn hàng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc không có kết_quả trúng_thầu hoặc không có kế_hoạch đấu_thầu đã được người có thẩm_quyền phê_duyệt . ... Đối_chiếu với quy_định tại Điều 65 như trên , thì đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm trong việc bảo_quản thuốc gây nghiện , để làm thất_thoát thuốc ra ngoài bệnh_viện thì sẽ bị phạt tiền với mức thấp nhất là 5.000.000 đồng và cao nhất là 40.000.000 đồng , tuỳ vào tính_chất của hành_vi vi_phạm như_thế_nào . Trên đây là mức phạt tiền áp_dụng cho cá_nhân vi_phạm . Còn đối_với tổ_chức có hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền sẽ gấp đôi , cụ_thể tại khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP. | 20,622 | |
Có áp_dụng biện_pháp xử_phạt bổ_sung đối_với cá_nhân tổ_chức có hành_vi vi_phạm về bảo_quản thuốc gây nghiện , làm thất_thoát thuốc ra ngoài bệnh_viện hay không ? | Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều 65 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với hành_vi vi_phạm như sau : ... Vi_phạm quy_định về thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt ... 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh có liên_quan đến hành_vi vi_phạm trong thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , sẽ áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với hành_vi vi_phạm về bảo_quản thuốc gây nghiện , làm thất_thoát thuốc ra ngoài bệnh_viện là đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh có liên_quan đến hành_vi vi_phạm trong thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng . | None | 1 | Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều 65 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với hành_vi vi_phạm như sau : Vi_phạm quy_định về thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt ... 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh có liên_quan đến hành_vi vi_phạm trong thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , sẽ áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với hành_vi vi_phạm về bảo_quản thuốc gây nghiện , làm thất_thoát thuốc ra ngoài bệnh_viện là đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh có liên_quan đến hành_vi vi_phạm trong thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng . | 20,623 | |
Hành_lang bảo_vệ đê_điều có nằm trong phạm_vi bảo_vệ đê_điều hay không ? Phạm_vi hành_lang bảo_vệ đê được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đê_điều 2006 có quy_định phạm_vi bảo_vệ đê_điều bao_gồm đê , kè bảo_vệ đê , cống qua đê , công_trình phụ_trợ và hành_lang : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đê_điều 2006 có quy_định phạm_vi bảo_vệ đê_điều bao_gồm đê, kè bảo_vệ đê, cống qua đê, công_trình phụ_trợ và hành_lang bảo_vệ đê, kè bảo_vệ đê, cống qua đê. Như_vậy, theo quy_định pháp_luật hành_lang bảo_vệ đê thuộc phạm_vi bảo_vệ đê_điều. Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Luật Đê_điều 2006 quy_định, phạm_vi hành_lang bảo_vệ đê_điều như sau : ( 1 ) Hành_lang bảo_vệ đê đối_với đê cấp đặc_biệt, cấp I, cấp II và cấp III ở những vị_trí đê đi qua khu dân_cư, khu đô_thị và khu du_lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng. ( 2 ) Hành_lang bảo_vệ đê đối_với các vị_trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về phía sông đối_với đê sông, đê cửa_sông và 200 mét về phía biển đối_với đê_biển. ( 3 ) Hành_lang bảo_vệ đê đối_với đê cấp IV, cấp V do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không được nhỏ hơn 5 mét tính từ chân đê trở ra về phía sông và phía đồng. ( | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đê_điều 2006 có quy_định phạm_vi bảo_vệ đê_điều bao_gồm đê , kè bảo_vệ đê , cống qua đê , công_trình phụ_trợ và hành_lang bảo_vệ đê , kè bảo_vệ đê , cống qua đê . Như_vậy , theo quy_định pháp_luật hành_lang bảo_vệ đê thuộc phạm_vi bảo_vệ đê_điều . Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Luật Đê_điều 2006 quy_định , phạm_vi hành_lang bảo_vệ đê_điều như sau : ( 1 ) Hành_lang bảo_vệ đê đối_với đê cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II và cấp III ở những vị_trí đê đi qua khu dân_cư , khu đô_thị và khu du_lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng . ( 2 ) Hành_lang bảo_vệ đê đối_với các vị_trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng , 20 mét về phía sông đối_với đê sông , đê cửa_sông và 200 mét về phía biển đối_với đê_biển . ( 3 ) Hành_lang bảo_vệ đê đối_với đê cấp IV , cấp V do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không được nhỏ hơn 5 mét tính từ chân đê trở ra về phía sông và phía đồng . ( Hình từ Internet ) | 20,624 | |
Hành_lang bảo_vệ đê_điều có nằm trong phạm_vi bảo_vệ đê_điều hay không ? Phạm_vi hành_lang bảo_vệ đê được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đê_điều 2006 có quy_định phạm_vi bảo_vệ đê_điều bao_gồm đê , kè bảo_vệ đê , cống qua đê , công_trình phụ_trợ và hành_lang : ... đê cấp IV, cấp V do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không được nhỏ hơn 5 mét tính từ chân đê trở ra về phía sông và phía đồng. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đê_điều 2006 có quy_định phạm_vi bảo_vệ đê_điều bao_gồm đê, kè bảo_vệ đê, cống qua đê, công_trình phụ_trợ và hành_lang bảo_vệ đê, kè bảo_vệ đê, cống qua đê. Như_vậy, theo quy_định pháp_luật hành_lang bảo_vệ đê thuộc phạm_vi bảo_vệ đê_điều. Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Luật Đê_điều 2006 quy_định, phạm_vi hành_lang bảo_vệ đê_điều như sau : ( 1 ) Hành_lang bảo_vệ đê đối_với đê cấp đặc_biệt, cấp I, cấp II và cấp III ở những vị_trí đê đi qua khu dân_cư, khu đô_thị và khu du_lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng. ( 2 ) Hành_lang bảo_vệ đê đối_với các vị_trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về phía sông đối_với đê sông, đê cửa_sông và 200 mét về phía biển đối_với đê_biển. ( 3 ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đê_điều 2006 có quy_định phạm_vi bảo_vệ đê_điều bao_gồm đê , kè bảo_vệ đê , cống qua đê , công_trình phụ_trợ và hành_lang bảo_vệ đê , kè bảo_vệ đê , cống qua đê . Như_vậy , theo quy_định pháp_luật hành_lang bảo_vệ đê thuộc phạm_vi bảo_vệ đê_điều . Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Luật Đê_điều 2006 quy_định , phạm_vi hành_lang bảo_vệ đê_điều như sau : ( 1 ) Hành_lang bảo_vệ đê đối_với đê cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II và cấp III ở những vị_trí đê đi qua khu dân_cư , khu đô_thị và khu du_lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng . ( 2 ) Hành_lang bảo_vệ đê đối_với các vị_trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng , 20 mét về phía sông đối_với đê sông , đê cửa_sông và 200 mét về phía biển đối_với đê_biển . ( 3 ) Hành_lang bảo_vệ đê đối_với đê cấp IV , cấp V do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không được nhỏ hơn 5 mét tính từ chân đê trở ra về phía sông và phía đồng . ( Hình từ Internet ) | 20,625 | |
Hành_lang bảo_vệ đê_điều có nằm trong phạm_vi bảo_vệ đê_điều hay không ? Phạm_vi hành_lang bảo_vệ đê được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đê_điều 2006 có quy_định phạm_vi bảo_vệ đê_điều bao_gồm đê , kè bảo_vệ đê , cống qua đê , công_trình phụ_trợ và hành_lang : ... đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về phía sông đối_với đê sông, đê cửa_sông và 200 mét về phía biển đối_với đê_biển. ( 3 ) Hành_lang bảo_vệ đê đối_với đê cấp IV, cấp V do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không được nhỏ hơn 5 mét tính từ chân đê trở ra về phía sông và phía đồng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 23 Luật Đê_điều 2006 có quy_định phạm_vi bảo_vệ đê_điều bao_gồm đê , kè bảo_vệ đê , cống qua đê , công_trình phụ_trợ và hành_lang bảo_vệ đê , kè bảo_vệ đê , cống qua đê . Như_vậy , theo quy_định pháp_luật hành_lang bảo_vệ đê thuộc phạm_vi bảo_vệ đê_điều . Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Luật Đê_điều 2006 quy_định , phạm_vi hành_lang bảo_vệ đê_điều như sau : ( 1 ) Hành_lang bảo_vệ đê đối_với đê cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II và cấp III ở những vị_trí đê đi qua khu dân_cư , khu đô_thị và khu du_lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng . ( 2 ) Hành_lang bảo_vệ đê đối_với các vị_trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng , 20 mét về phía sông đối_với đê sông , đê cửa_sông và 200 mét về phía biển đối_với đê_biển . ( 3 ) Hành_lang bảo_vệ đê đối_với đê cấp IV , cấp V do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không được nhỏ hơn 5 mét tính từ chân đê trở ra về phía sông và phía đồng . ( Hình từ Internet ) | 20,626 | |
Cá_nhân có được trồng cây hằng năm trong hành_lang bảo_vệ đê_điều theo quy_định pháp_luật hiện_nay hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 27 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm phá_hoại đê_điều như sau : ... Hành_vi vi_phạm phá_hoại đê_điều... 2. Phạt tiền đối_với các hành_vi cuốc, xới, rẫy cỏ, gieo_trồng các loại cây hằng năm, cây_lâu_năm trên đê, trồng cây_lâu_năm trong hành_lang bảo_vệ đê như sau : a ) Từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với diện_tích dưới 01 m2 hoặc dưới 03 cây_lâu_năm ; b ) Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 01 m2 đến dưới 05 m2 hoặc từ 03 cây đến dưới 10 cây_lâu_năm ; c ) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 05 m2 đến dưới 10 m2 hoặc từ 10 cây đến dưới 30 cây_lâu_năm ; d ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 10 m2 đến dưới 50 m2 hoặc từ 30 cây đến dưới 50 cây_lâu_năm ; đ ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 50 m2 đến dưới 100 m2 hoặc từ 50 cây đến dưới 100 cây_lâu_năm ; e ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 100 m2 đến dưới 400 m2 hoặc từ 100 cây đến dưới 200 cây_lâu_năm ; g ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích từ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 27 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm phá_hoại đê_điều như sau : Hành_vi vi_phạm phá_hoại đê_điều ... 2 . Phạt tiền đối_với các hành_vi cuốc , xới , rẫy cỏ , gieo_trồng các loại cây hằng năm , cây_lâu_năm trên đê , trồng cây_lâu_năm trong hành_lang bảo_vệ đê như sau : a ) Từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với diện_tích dưới 01 m2 hoặc dưới 03 cây_lâu_năm ; b ) Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 01 m2 đến dưới 05 m2 hoặc từ 03 cây đến dưới 10 cây_lâu_năm ; c ) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 05 m2 đến dưới 10 m2 hoặc từ 10 cây đến dưới 30 cây_lâu_năm ; d ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 10 m2 đến dưới 50 m2 hoặc từ 30 cây đến dưới 50 cây_lâu_năm ; đ ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 50 m2 đến dưới 100 m2 hoặc từ 50 cây đến dưới 100 cây_lâu_năm ; e ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 100 m2 đến dưới 400 m2 hoặc từ 100 cây đến dưới 200 cây_lâu_năm ; g ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 400 m2 trở lên hoặc từ 200 cây_lâu_năm trở lên . ... 10 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 , khoản 9 Điều này . 11 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc trồng lại cây chắn sóng đã phá_hoại ; cỏ đã bị cuốc , xới , rẫy quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này ; b ) Buộc sửa_chữa , khắc_phục những hư_hỏng công_trình đê_điều đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7 , khoản 8 Điều này ; c ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 và khoản 9 Điều này . Như_vậy , bạn không được trồng cây hằng năm trong hành_lang bảo_vệ đê . Đồng_thời , trong trường_hợp này , nếu bạn xới cỏ trồng cây hàng năm đối_với diện_tích 12m2 đất nằm trong hành_lang bảo_vệ đê nói trên thì bạn có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Bên cạnh đó , hình_thức phạt bổ_sung sẽ là tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm . Ngoài_ra , còn phải thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả là trồng lại cỏ đã bị xới . | 20,627 | |
Cá_nhân có được trồng cây hằng năm trong hành_lang bảo_vệ đê_điều theo quy_định pháp_luật hiện_nay hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 27 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm phá_hoại đê_điều như sau : ... .000.000 đồng đối_với diện_tích từ 100 m2 đến dưới 400 m2 hoặc từ 100 cây đến dưới 200 cây_lâu_năm ; g ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 400 m2 trở lên hoặc từ 200 cây_lâu_năm trở lên.... 10. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều này. 11. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc trồng lại cây chắn sóng đã phá_hoại ; cỏ đã bị cuốc, xới, rẫy quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này ; b ) Buộc sửa_chữa, khắc_phục những hư_hỏng công_trình đê_điều đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7, khoản 8 Điều này ; c ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 9 Điều này. Như_vậy, bạn không được trồng cây hằng năm trong hành_lang bảo_vệ đê. Đồng_thời, trong trường_hợp này, nếu bạn xới cỏ trồng | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 27 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm phá_hoại đê_điều như sau : Hành_vi vi_phạm phá_hoại đê_điều ... 2 . Phạt tiền đối_với các hành_vi cuốc , xới , rẫy cỏ , gieo_trồng các loại cây hằng năm , cây_lâu_năm trên đê , trồng cây_lâu_năm trong hành_lang bảo_vệ đê như sau : a ) Từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với diện_tích dưới 01 m2 hoặc dưới 03 cây_lâu_năm ; b ) Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 01 m2 đến dưới 05 m2 hoặc từ 03 cây đến dưới 10 cây_lâu_năm ; c ) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 05 m2 đến dưới 10 m2 hoặc từ 10 cây đến dưới 30 cây_lâu_năm ; d ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 10 m2 đến dưới 50 m2 hoặc từ 30 cây đến dưới 50 cây_lâu_năm ; đ ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 50 m2 đến dưới 100 m2 hoặc từ 50 cây đến dưới 100 cây_lâu_năm ; e ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 100 m2 đến dưới 400 m2 hoặc từ 100 cây đến dưới 200 cây_lâu_năm ; g ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 400 m2 trở lên hoặc từ 200 cây_lâu_năm trở lên . ... 10 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 , khoản 9 Điều này . 11 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc trồng lại cây chắn sóng đã phá_hoại ; cỏ đã bị cuốc , xới , rẫy quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này ; b ) Buộc sửa_chữa , khắc_phục những hư_hỏng công_trình đê_điều đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7 , khoản 8 Điều này ; c ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 và khoản 9 Điều này . Như_vậy , bạn không được trồng cây hằng năm trong hành_lang bảo_vệ đê . Đồng_thời , trong trường_hợp này , nếu bạn xới cỏ trồng cây hàng năm đối_với diện_tích 12m2 đất nằm trong hành_lang bảo_vệ đê nói trên thì bạn có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Bên cạnh đó , hình_thức phạt bổ_sung sẽ là tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm . Ngoài_ra , còn phải thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả là trồng lại cỏ đã bị xới . | 20,628 | |
Cá_nhân có được trồng cây hằng năm trong hành_lang bảo_vệ đê_điều theo quy_định pháp_luật hiện_nay hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 27 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm phá_hoại đê_điều như sau : ... 5 và khoản 9 Điều này. Như_vậy, bạn không được trồng cây hằng năm trong hành_lang bảo_vệ đê. Đồng_thời, trong trường_hợp này, nếu bạn xới cỏ trồng cây hàng năm đối_với diện_tích 12m2 đất nằm trong hành_lang bảo_vệ đê nói trên thì bạn có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Bên cạnh đó, hình_thức phạt bổ_sung sẽ là tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm. Ngoài_ra, còn phải thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả là trồng lại cỏ đã bị xới. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 27 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP quy_định hành_vi vi_phạm phá_hoại đê_điều như sau : Hành_vi vi_phạm phá_hoại đê_điều ... 2 . Phạt tiền đối_với các hành_vi cuốc , xới , rẫy cỏ , gieo_trồng các loại cây hằng năm , cây_lâu_năm trên đê , trồng cây_lâu_năm trong hành_lang bảo_vệ đê như sau : a ) Từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với diện_tích dưới 01 m2 hoặc dưới 03 cây_lâu_năm ; b ) Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 01 m2 đến dưới 05 m2 hoặc từ 03 cây đến dưới 10 cây_lâu_năm ; c ) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 05 m2 đến dưới 10 m2 hoặc từ 10 cây đến dưới 30 cây_lâu_năm ; d ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 10 m2 đến dưới 50 m2 hoặc từ 30 cây đến dưới 50 cây_lâu_năm ; đ ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 50 m2 đến dưới 100 m2 hoặc từ 50 cây đến dưới 100 cây_lâu_năm ; e ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 100 m2 đến dưới 400 m2 hoặc từ 100 cây đến dưới 200 cây_lâu_năm ; g ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích từ 400 m2 trở lên hoặc từ 200 cây_lâu_năm trở lên . ... 10 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 , khoản 9 Điều này . 11 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc trồng lại cây chắn sóng đã phá_hoại ; cỏ đã bị cuốc , xới , rẫy quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này ; b ) Buộc sửa_chữa , khắc_phục những hư_hỏng công_trình đê_điều đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7 , khoản 8 Điều này ; c ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 và khoản 9 Điều này . Như_vậy , bạn không được trồng cây hằng năm trong hành_lang bảo_vệ đê . Đồng_thời , trong trường_hợp này , nếu bạn xới cỏ trồng cây hàng năm đối_với diện_tích 12m2 đất nằm trong hành_lang bảo_vệ đê nói trên thì bạn có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Bên cạnh đó , hình_thức phạt bổ_sung sẽ là tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm . Ngoài_ra , còn phải thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả là trồng lại cỏ đã bị xới . | 20,629 | |
Đối_với hành_vi trồng cây hằng năm trong hành_lang bảo_vệ đê thì Chủ_tịch uỷ_ban_nhân_dân huyện có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính hay không ? | Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II , Chương_III , Chương_IV theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 38 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Đồng_thời , căn_cứ khoản 3 Điều 38 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng đối_với lĩnh_vực phòng , chống thiên_tai ; 100.000.000 đồng đối_với lĩnh_vực thuỷ_lợi ; 50.000.000 đồng đối_với lĩnh_vực đê_điều ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ... Như_vậy , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện sẽ có thẩm_quyền xử_phạt về hành_vi trồng cây hằng năm trong hành_lang bảo_vệ đê . | None | 1 | Căn_cứ Điều 47 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II , Chương_III , Chương_IV theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 38 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Đồng_thời , căn_cứ khoản 3 Điều 38 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng đối_với lĩnh_vực phòng , chống thiên_tai ; 100.000.000 đồng đối_với lĩnh_vực thuỷ_lợi ; 50.000.000 đồng đối_với lĩnh_vực đê_điều ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ... Như_vậy , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện sẽ có thẩm_quyền xử_phạt về hành_vi trồng cây hằng năm trong hành_lang bảo_vệ đê . | 20,630 | |
Căn_cứ để xác_định hạng đất tính thuế sử_dụng đất nông_nghiệp gồm các yếu_tố nào ? | Điều 7 Luật Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp 1993 có quy_định : ... + Đất trồng cây hàng năm và đất có_mặt nước nuôi_trồng thuỷ_sản được chia làm 6 hạng , đất trồng cây_lâu_năm được chia làm 5 hạng . + Căn_cứ để xác_định hạng đất gồm các yếu_tố : - Chất đất ; - Vị_trí ; - Địa_hình ; - Điều_kiện khí_hậu , thời_tiết ; - Điều_kiện tưới_tiêu . ( Hình từ Internet ) Việc xác_định tiêu_chuẩn các yếu_tố của từng hạng đất tính thuế sử_dụng đất nông_nghiệp , được quy_định cụ_thể tại Mục I_Thông tư liên_bộ 92 / TTLB năm 1993 : | None | 1 | Điều 7 Luật Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp 1993 có quy_định : + Đất trồng cây hàng năm và đất có_mặt nước nuôi_trồng thuỷ_sản được chia làm 6 hạng , đất trồng cây_lâu_năm được chia làm 5 hạng . + Căn_cứ để xác_định hạng đất gồm các yếu_tố : - Chất đất ; - Vị_trí ; - Địa_hình ; - Điều_kiện khí_hậu , thời_tiết ; - Điều_kiện tưới_tiêu . ( Hình từ Internet ) Việc xác_định tiêu_chuẩn các yếu_tố của từng hạng đất tính thuế sử_dụng đất nông_nghiệp , được quy_định cụ_thể tại Mục I_Thông tư liên_bộ 92 / TTLB năm 1993 : | 20,631 | |
Yếu_tố chất đất để xác_định hạng đất tính thuế sử_dụng đất nông_nghiệp | Yếu_tố chất đất : ... Chất đất là độ_phì của đất ( loại đất, độ dày canh_tác hoặc độ dày tầng đất, hàm_lượng mùn... ) thích_hợp với từng loại cây_trồng ; đối_với đất có_mặt nước nuôi_trồng thuỷ_sản còn bao_gồm độ muối và nguồn dinh_dưỡng của nước. Yếu_tố chất đất của các cây_trồng chính cụ_thể như sau : + Đối_với đất trồng lúa : - Đất có độ_phì cao ( 10 điểm ) gồm đất phù_sa thuộc hệ_thống sông_Hồng, hệ_thống sông Cửu_Long, hệ_thống sông Thái_Bình, hạ_lưu sông Thu_Bồn, hạ_lưu sông Ba - Đất có độ_phì trung_bình ( 7 điểm ) gồm đất phù_sa của các sông khác ; đất phèn ít và trung_bình, đất mặn ít và trung_bình của đồng_bằng sông Hồng và đồng_bằng sông Cửu_Long. - Đất có độ_phì thấp ( 5 điểm ) gồm đất phù_sa bị úng nước, đất xám, đất dốc tụ, đất_đỏ vàng biến_đổi do trồng lúa_nước, đất phèn ít và phèn trung_bình, đất mặn ít và mặn trung_bình không thuộc đồng_bằng sông Hồng và đồng_bằng sông Cửu_Long. - Đất có độ_phì quá thấp ( 2 điểm ) gồm đất | None | 1 | Yếu_tố chất đất : Chất đất là độ_phì của đất ( loại đất , độ dày canh_tác hoặc độ dày tầng đất , hàm_lượng mùn ... ) thích_hợp với từng loại cây_trồng ; đối_với đất có_mặt nước nuôi_trồng thuỷ_sản còn bao_gồm độ muối và nguồn dinh_dưỡng của nước . Yếu_tố chất đất của các cây_trồng chính cụ_thể như sau : + Đối_với đất trồng lúa : - Đất có độ_phì cao ( 10 điểm ) gồm đất phù_sa thuộc hệ_thống sông_Hồng , hệ_thống sông Cửu_Long , hệ_thống sông Thái_Bình , hạ_lưu sông Thu_Bồn , hạ_lưu sông Ba - Đất có độ_phì trung_bình ( 7 điểm ) gồm đất phù_sa của các sông khác ; đất phèn ít và trung_bình , đất mặn ít và trung_bình của đồng_bằng sông Hồng và đồng_bằng sông Cửu_Long . - Đất có độ_phì thấp ( 5 điểm ) gồm đất phù_sa bị úng nước , đất xám , đất dốc tụ , đất_đỏ vàng biến_đổi do trồng lúa_nước , đất phèn ít và phèn trung_bình , đất mặn ít và mặn trung_bình không thuộc đồng_bằng sông Hồng và đồng_bằng sông Cửu_Long . - Đất có độ_phì quá thấp ( 2 điểm ) gồm đất phèn nhiều , đất mặn nhiều , đất trũng lầy , đất_cát biển , đất bạc_màu ... các loại đất này phải cải_tạo mới sản_xuất được . + Đối_với đất có_mặt nước_mặn lợ nuôi_trồng thuỷ_sản : - Đất có độ_phì cao ( 10 điểm ) gồm đất phù_sa , đất_cát bùn giàu nguồn dinh_dưỡng . - Đất có độ_phì trung_bình ( 7 điểm ) là đất phèn ít , có hàm_lượng dinh_dưỡng thấp . - Đất có độ_phì thấp ( 5 điểm ) là đất có độ phèn trung_bình phải cải_tạo mới nuôi_trồng được . - Đất có độ_phì quá thấp ( 2 điểm ) gồm đất phèn nhiều , đất lầy , đất_cát rất nghèo dinh_dưỡng phải cải_tạo lâu mới nuôi_trồng được . + Đối_với đất trồng cây_công_nghiệp lâu năm và đất trồng cây_ăn_quả lâu năm : - Đất có độ_phì cao ( 10 điểm ) là các loại đất phù_hợp với từng loại cây_trồng ở từng địa_phương , có tầng dày trên 100 cm , có hàm_lượng mùn trên 2,5% . - Đất có độ_phì trung_bình ( 8 điểm ) là các loại đất tương_đối phù_hợp với từng loại cây_trồng ở từng địa_phương , có tầng dầy từ 70 cm đến 100cm , có hàm_lượng mùn từ 1% đến 2,5% . - Đất có độ_phì quá thấp ( 6 điểm ) là đất có tầng dầy dưới 70cm có lẫn cát , đá sỏi nhiều , có hàm_lượng mùn dưới 1% , muốn trồng cây_lâu_năm phải đầu_tư cải_tạo nhiều mới sản_xuất được . | 20,632 | |
Yếu_tố chất đất để xác_định hạng đất tính thuế sử_dụng đất nông_nghiệp | Yếu_tố chất đất : ... phèn trung_bình, đất mặn ít và mặn trung_bình không thuộc đồng_bằng sông Hồng và đồng_bằng sông Cửu_Long. - Đất có độ_phì quá thấp ( 2 điểm ) gồm đất phèn nhiều, đất mặn nhiều, đất trũng lầy, đất_cát biển, đất bạc_màu... các loại đất này phải cải_tạo mới sản_xuất được. + Đối_với đất có_mặt nước_mặn lợ nuôi_trồng thuỷ_sản : - Đất có độ_phì cao ( 10 điểm ) gồm đất phù_sa, đất_cát bùn giàu nguồn dinh_dưỡng. - Đất có độ_phì trung_bình ( 7 điểm ) là đất phèn ít, có hàm_lượng dinh_dưỡng thấp. - Đất có độ_phì thấp ( 5 điểm ) là đất có độ phèn trung_bình phải cải_tạo mới nuôi_trồng được. - Đất có độ_phì quá thấp ( 2 điểm ) gồm đất phèn nhiều, đất lầy, đất_cát rất nghèo dinh_dưỡng phải cải_tạo lâu mới nuôi_trồng được. + Đối_với đất trồng cây_công_nghiệp lâu năm và đất trồng cây_ăn_quả lâu năm : - Đất có độ_phì cao ( 10 điểm ) là các loại đất phù_hợp với từng loại cây_trồng ở từng địa_phương, có tầng | None | 1 | Yếu_tố chất đất : Chất đất là độ_phì của đất ( loại đất , độ dày canh_tác hoặc độ dày tầng đất , hàm_lượng mùn ... ) thích_hợp với từng loại cây_trồng ; đối_với đất có_mặt nước nuôi_trồng thuỷ_sản còn bao_gồm độ muối và nguồn dinh_dưỡng của nước . Yếu_tố chất đất của các cây_trồng chính cụ_thể như sau : + Đối_với đất trồng lúa : - Đất có độ_phì cao ( 10 điểm ) gồm đất phù_sa thuộc hệ_thống sông_Hồng , hệ_thống sông Cửu_Long , hệ_thống sông Thái_Bình , hạ_lưu sông Thu_Bồn , hạ_lưu sông Ba - Đất có độ_phì trung_bình ( 7 điểm ) gồm đất phù_sa của các sông khác ; đất phèn ít và trung_bình , đất mặn ít và trung_bình của đồng_bằng sông Hồng và đồng_bằng sông Cửu_Long . - Đất có độ_phì thấp ( 5 điểm ) gồm đất phù_sa bị úng nước , đất xám , đất dốc tụ , đất_đỏ vàng biến_đổi do trồng lúa_nước , đất phèn ít và phèn trung_bình , đất mặn ít và mặn trung_bình không thuộc đồng_bằng sông Hồng và đồng_bằng sông Cửu_Long . - Đất có độ_phì quá thấp ( 2 điểm ) gồm đất phèn nhiều , đất mặn nhiều , đất trũng lầy , đất_cát biển , đất bạc_màu ... các loại đất này phải cải_tạo mới sản_xuất được . + Đối_với đất có_mặt nước_mặn lợ nuôi_trồng thuỷ_sản : - Đất có độ_phì cao ( 10 điểm ) gồm đất phù_sa , đất_cát bùn giàu nguồn dinh_dưỡng . - Đất có độ_phì trung_bình ( 7 điểm ) là đất phèn ít , có hàm_lượng dinh_dưỡng thấp . - Đất có độ_phì thấp ( 5 điểm ) là đất có độ phèn trung_bình phải cải_tạo mới nuôi_trồng được . - Đất có độ_phì quá thấp ( 2 điểm ) gồm đất phèn nhiều , đất lầy , đất_cát rất nghèo dinh_dưỡng phải cải_tạo lâu mới nuôi_trồng được . + Đối_với đất trồng cây_công_nghiệp lâu năm và đất trồng cây_ăn_quả lâu năm : - Đất có độ_phì cao ( 10 điểm ) là các loại đất phù_hợp với từng loại cây_trồng ở từng địa_phương , có tầng dày trên 100 cm , có hàm_lượng mùn trên 2,5% . - Đất có độ_phì trung_bình ( 8 điểm ) là các loại đất tương_đối phù_hợp với từng loại cây_trồng ở từng địa_phương , có tầng dầy từ 70 cm đến 100cm , có hàm_lượng mùn từ 1% đến 2,5% . - Đất có độ_phì quá thấp ( 6 điểm ) là đất có tầng dầy dưới 70cm có lẫn cát , đá sỏi nhiều , có hàm_lượng mùn dưới 1% , muốn trồng cây_lâu_năm phải đầu_tư cải_tạo nhiều mới sản_xuất được . | 20,633 | |
Yếu_tố chất đất để xác_định hạng đất tính thuế sử_dụng đất nông_nghiệp | Yếu_tố chất đất : ... và đất trồng cây_ăn_quả lâu năm : - Đất có độ_phì cao ( 10 điểm ) là các loại đất phù_hợp với từng loại cây_trồng ở từng địa_phương, có tầng dày trên 100 cm, có hàm_lượng mùn trên 2,5%. - Đất có độ_phì trung_bình ( 8 điểm ) là các loại đất tương_đối phù_hợp với từng loại cây_trồng ở từng địa_phương, có tầng dầy từ 70 cm đến 100cm, có hàm_lượng mùn từ 1% đến 2,5%. - Đất có độ_phì quá thấp ( 6 điểm ) là đất có tầng dầy dưới 70cm có lẫn cát, đá sỏi nhiều, có hàm_lượng mùn dưới 1%, muốn trồng cây_lâu_năm phải đầu_tư cải_tạo nhiều mới sản_xuất được. | None | 1 | Yếu_tố chất đất : Chất đất là độ_phì của đất ( loại đất , độ dày canh_tác hoặc độ dày tầng đất , hàm_lượng mùn ... ) thích_hợp với từng loại cây_trồng ; đối_với đất có_mặt nước nuôi_trồng thuỷ_sản còn bao_gồm độ muối và nguồn dinh_dưỡng của nước . Yếu_tố chất đất của các cây_trồng chính cụ_thể như sau : + Đối_với đất trồng lúa : - Đất có độ_phì cao ( 10 điểm ) gồm đất phù_sa thuộc hệ_thống sông_Hồng , hệ_thống sông Cửu_Long , hệ_thống sông Thái_Bình , hạ_lưu sông Thu_Bồn , hạ_lưu sông Ba - Đất có độ_phì trung_bình ( 7 điểm ) gồm đất phù_sa của các sông khác ; đất phèn ít và trung_bình , đất mặn ít và trung_bình của đồng_bằng sông Hồng và đồng_bằng sông Cửu_Long . - Đất có độ_phì thấp ( 5 điểm ) gồm đất phù_sa bị úng nước , đất xám , đất dốc tụ , đất_đỏ vàng biến_đổi do trồng lúa_nước , đất phèn ít và phèn trung_bình , đất mặn ít và mặn trung_bình không thuộc đồng_bằng sông Hồng và đồng_bằng sông Cửu_Long . - Đất có độ_phì quá thấp ( 2 điểm ) gồm đất phèn nhiều , đất mặn nhiều , đất trũng lầy , đất_cát biển , đất bạc_màu ... các loại đất này phải cải_tạo mới sản_xuất được . + Đối_với đất có_mặt nước_mặn lợ nuôi_trồng thuỷ_sản : - Đất có độ_phì cao ( 10 điểm ) gồm đất phù_sa , đất_cát bùn giàu nguồn dinh_dưỡng . - Đất có độ_phì trung_bình ( 7 điểm ) là đất phèn ít , có hàm_lượng dinh_dưỡng thấp . - Đất có độ_phì thấp ( 5 điểm ) là đất có độ phèn trung_bình phải cải_tạo mới nuôi_trồng được . - Đất có độ_phì quá thấp ( 2 điểm ) gồm đất phèn nhiều , đất lầy , đất_cát rất nghèo dinh_dưỡng phải cải_tạo lâu mới nuôi_trồng được . + Đối_với đất trồng cây_công_nghiệp lâu năm và đất trồng cây_ăn_quả lâu năm : - Đất có độ_phì cao ( 10 điểm ) là các loại đất phù_hợp với từng loại cây_trồng ở từng địa_phương , có tầng dày trên 100 cm , có hàm_lượng mùn trên 2,5% . - Đất có độ_phì trung_bình ( 8 điểm ) là các loại đất tương_đối phù_hợp với từng loại cây_trồng ở từng địa_phương , có tầng dầy từ 70 cm đến 100cm , có hàm_lượng mùn từ 1% đến 2,5% . - Đất có độ_phì quá thấp ( 6 điểm ) là đất có tầng dầy dưới 70cm có lẫn cát , đá sỏi nhiều , có hàm_lượng mùn dưới 1% , muốn trồng cây_lâu_năm phải đầu_tư cải_tạo nhiều mới sản_xuất được . | 20,634 | |
Yếu_tố vị_trí để xác_định hạng đất tính thuế sử_dụng đất nông_nghiệp | - Đối_với đất trồng cây hàng năm , đất trồng cỏ , đất rừng trồng : ... Yếu_tố vị_trí được xác_định từ nơi sản_xuất tới nơi cư_trú của hộ sử_dụng đất . Nơi cư_trú của hộ sử_dụng đất được xác_định là trung_tâm của thôn ( xóm ) , ấp , bản nơi có đất , có thang điểm : 7 , 5 , 3 , 1 . - Đối_với đất trồng cây_lâu_năm ( trừ đất rừng trồng ) và đất có_mặt nước nuôi_trồng thuỷ_sản : Yếu_tố vị_trí được xác_định từ trung_tâm thôn ( xóm ) , ấp , bản nơi có đất tới thị_xã , thành_phố gần nhất . Riêng đối_với các doanh_nghiệp được tính từ trụ_sở doanh_nghiệp tới xã , thành_phố gần nhất , có thang điểm : 6 , 4 , 2 đối_với đất trồng cây_lâu_năm và thang điểm : 7 , 5 , 3 , 1 đối_với đất có_mặt nước nuôi_trồng thuỷ_sản . | None | 1 | - Đối_với đất trồng cây hàng năm , đất trồng cỏ , đất rừng trồng : Yếu_tố vị_trí được xác_định từ nơi sản_xuất tới nơi cư_trú của hộ sử_dụng đất . Nơi cư_trú của hộ sử_dụng đất được xác_định là trung_tâm của thôn ( xóm ) , ấp , bản nơi có đất , có thang điểm : 7 , 5 , 3 , 1 . - Đối_với đất trồng cây_lâu_năm ( trừ đất rừng trồng ) và đất có_mặt nước nuôi_trồng thuỷ_sản : Yếu_tố vị_trí được xác_định từ trung_tâm thôn ( xóm ) , ấp , bản nơi có đất tới thị_xã , thành_phố gần nhất . Riêng đối_với các doanh_nghiệp được tính từ trụ_sở doanh_nghiệp tới xã , thành_phố gần nhất , có thang điểm : 6 , 4 , 2 đối_với đất trồng cây_lâu_năm và thang điểm : 7 , 5 , 3 , 1 đối_với đất có_mặt nước nuôi_trồng thuỷ_sản . | 20,635 | |
Yếu_tố địa_hình để xác_định hạng đất tính thuế sử_dụng đất nông_nghiệp | + Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định số 73 / CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 và chi_tiết tại bảng tiêu_chuẩn từng yếu_tố để phân_hạng đất tính thuế của c: ... + Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định số 73 / CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 và chi_tiết tại bảng tiêu_chuẩn từng yếu_tố để phân_hạng đất tính thuế của các cây_trồng chính ban_hành kèm theo . - Đối_với đất trồng cây hàng năm và mặt_nước nuôi_trồng thuỷ_sản có thang điểm : 8 , 6 , 4 , 2 . - Đối_với đất trồng cây_công_nghiệp lâu năm , cây_ăn_quả lâu năm có thang điểm : 8 , 6 , 4 . | None | 1 | + Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định số 73 / CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 và chi_tiết tại bảng tiêu_chuẩn từng yếu_tố để phân_hạng đất tính thuế của các cây_trồng chính ban_hành kèm theo . - Đối_với đất trồng cây hàng năm và mặt_nước nuôi_trồng thuỷ_sản có thang điểm : 8 , 6 , 4 , 2 . - Đối_với đất trồng cây_công_nghiệp lâu năm , cây_ăn_quả lâu năm có thang điểm : 8 , 6 , 4 . | 20,636 | |
Yếu_tố điều_kiện khí_hậu , thời_tiết để xác_định hạng đất tính thuế sử_dụng đất nông_nghiệp | Yếu_tố điều_kiện khí_hậu , thời_tiết : ... bao_gồm các điều_kiện nhiệt_độ trung_bình hàng năm ; lượng mưa trung_bình hàng năm ; lượng gió, bão, lũ trong năm ; số tháng khô_hạn, số tháng nóng ( gió_Lào ) ; lượng sương_muối. Những yếu_tố này được đánh_giá ở hai mức_độ hạn_chế hoặc không hạn_chế đến việc sinh_trưởng của cây_trồng. Mỗi yếu_tố được đánh_giá là hạn_chế nếu yếu_tố ấy diễn ra thường_xuyên lặp_đi_lặp_lại hàng năm làm ảnh_hưởng đến việc sinh_trưởng của cây_trồng. Những yếu_tố này được tổng_hợp đánh_giá tiêu_chuẩn theo từng loại cây_trồng trên đất như sau : + Đối_với đất trồng lúa : - Thuận_lợi cho việc trồng lúa, không có_hạn chế gì ( 10 điểm ) tức_là không có yếu_tố nào xấu nhất. - Tương_đối thuận_lợi cho việc trồng lúa trong đó có 1 điều_kiện hạn_chế ( 7 điểm ), điều_kiện đó xấu nhất như nói ở trên. - Tương_đối thuận_lợi cho việc trồng lúa trong đó có 2 điều_kiện xấu nhất ( 5 điểm ). - Không thuận_lợi cho việc trồng lúa có ít_nhất 4 điều_kiện hạn_chế ( 2 điểm ) như bão, lũ, sương_muối, gió_Lào. + | None | 1 | Yếu_tố điều_kiện khí_hậu , thời_tiết : bao_gồm các điều_kiện nhiệt_độ trung_bình hàng năm ; lượng mưa trung_bình hàng năm ; lượng gió , bão , lũ trong năm ; số tháng khô_hạn , số tháng nóng ( gió_Lào ) ; lượng sương_muối . Những yếu_tố này được đánh_giá ở hai mức_độ hạn_chế hoặc không hạn_chế đến việc sinh_trưởng của cây_trồng . Mỗi yếu_tố được đánh_giá là hạn_chế nếu yếu_tố ấy diễn ra thường_xuyên lặp_đi_lặp_lại hàng năm làm ảnh_hưởng đến việc sinh_trưởng của cây_trồng . Những yếu_tố này được tổng_hợp đánh_giá tiêu_chuẩn theo từng loại cây_trồng trên đất như sau : + Đối_với đất trồng lúa : - Thuận_lợi cho việc trồng lúa , không có_hạn chế gì ( 10 điểm ) tức_là không có yếu_tố nào xấu nhất . - Tương_đối thuận_lợi cho việc trồng lúa trong đó có 1 điều_kiện hạn_chế ( 7 điểm ) , điều_kiện đó xấu nhất như nói ở trên . - Tương_đối thuận_lợi cho việc trồng lúa trong đó có 2 điều_kiện xấu nhất ( 5 điểm ) . - Không thuận_lợi cho việc trồng lúa có ít_nhất 4 điều_kiện hạn_chế ( 2 điểm ) như bão , lũ , sương_muối , gió_Lào . + Đối_với đất có_mặt nước_mặn lợ nuôi_trồng thuỷ_sản được xác_định tương_tự như đất trồng lúa . + Đối_với đất trồng cây_công_nghiệp lâu năm , cây_ăn_quả lâu năm , đất rừng trồng được phân_chia làm 3 mức phù_hợp với từng loại cây_trồng : thuận_lợi ( 10 điểm ) , tương_đối thuận_lợi ( 8 điểm ) và ít thuận_lợi ( 6 điểm ) . | 20,637 | |
Yếu_tố điều_kiện khí_hậu , thời_tiết để xác_định hạng đất tính thuế sử_dụng đất nông_nghiệp | Yếu_tố điều_kiện khí_hậu , thời_tiết : ... ( 5 điểm ). - Không thuận_lợi cho việc trồng lúa có ít_nhất 4 điều_kiện hạn_chế ( 2 điểm ) như bão, lũ, sương_muối, gió_Lào. + Đối_với đất có_mặt nước_mặn lợ nuôi_trồng thuỷ_sản được xác_định tương_tự như đất trồng lúa. + Đối_với đất trồng cây_công_nghiệp lâu năm, cây_ăn_quả lâu năm, đất rừng trồng được phân_chia làm 3 mức phù_hợp với từng loại cây_trồng : thuận_lợi ( 10 điểm ), tương_đối thuận_lợi ( 8 điểm ) và ít thuận_lợi ( 6 điểm ). | None | 1 | Yếu_tố điều_kiện khí_hậu , thời_tiết : bao_gồm các điều_kiện nhiệt_độ trung_bình hàng năm ; lượng mưa trung_bình hàng năm ; lượng gió , bão , lũ trong năm ; số tháng khô_hạn , số tháng nóng ( gió_Lào ) ; lượng sương_muối . Những yếu_tố này được đánh_giá ở hai mức_độ hạn_chế hoặc không hạn_chế đến việc sinh_trưởng của cây_trồng . Mỗi yếu_tố được đánh_giá là hạn_chế nếu yếu_tố ấy diễn ra thường_xuyên lặp_đi_lặp_lại hàng năm làm ảnh_hưởng đến việc sinh_trưởng của cây_trồng . Những yếu_tố này được tổng_hợp đánh_giá tiêu_chuẩn theo từng loại cây_trồng trên đất như sau : + Đối_với đất trồng lúa : - Thuận_lợi cho việc trồng lúa , không có_hạn chế gì ( 10 điểm ) tức_là không có yếu_tố nào xấu nhất . - Tương_đối thuận_lợi cho việc trồng lúa trong đó có 1 điều_kiện hạn_chế ( 7 điểm ) , điều_kiện đó xấu nhất như nói ở trên . - Tương_đối thuận_lợi cho việc trồng lúa trong đó có 2 điều_kiện xấu nhất ( 5 điểm ) . - Không thuận_lợi cho việc trồng lúa có ít_nhất 4 điều_kiện hạn_chế ( 2 điểm ) như bão , lũ , sương_muối , gió_Lào . + Đối_với đất có_mặt nước_mặn lợ nuôi_trồng thuỷ_sản được xác_định tương_tự như đất trồng lúa . + Đối_với đất trồng cây_công_nghiệp lâu năm , cây_ăn_quả lâu năm , đất rừng trồng được phân_chia làm 3 mức phù_hợp với từng loại cây_trồng : thuận_lợi ( 10 điểm ) , tương_đối thuận_lợi ( 8 điểm ) và ít thuận_lợi ( 6 điểm ) . | 20,638 | |
Yếu_tố điều_kiện tưới_tiêu để xác_định hạng đất tính thuế sử_dụng đất nông_nghiệp | Yếu_tố điều_kiện tưới_tiêu ( chế_độ nước ) bao_gồm cả phần nhà_nước đầu_tư và tưới_tiêu tự_nhiên . + Đối_với đất trồng lúa và đất có_mặt nước nuôi_trồ: ... Yếu_tố điều_kiện tưới_tiêu ( chế_độ nước ) bao_gồm cả phần nhà_nước đầu_tư và tưới_tiêu tự_nhiên . + Đối_với đất trồng lúa và đất có_mặt nước nuôi_trồng thuỷ_sản được chia làm 4 mức theo bảng tiêu_chuẩn của từng yếu_tố để phân_hạng đất tính thuế kèm theo Nghị_định số 73 / CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính_phủ . Bốn mức tương_ứng thang điểm : 10 , 7 , 5 , 2 . + Đối_với đất trồng cây_công_nghiệp lâu năm và cây_ăn_quả lâu năm được chia làm 3 mức : thuận_lợi ( 10 điểm ) , tương_đối thuận_lợi ( 8 điểm ) , ít thuận_lợi ( 6 điểm ) phù_hợp với từng loại cây_trồng ở từng địa_phương . | None | 1 | Yếu_tố điều_kiện tưới_tiêu ( chế_độ nước ) bao_gồm cả phần nhà_nước đầu_tư và tưới_tiêu tự_nhiên . + Đối_với đất trồng lúa và đất có_mặt nước nuôi_trồng thuỷ_sản được chia làm 4 mức theo bảng tiêu_chuẩn của từng yếu_tố để phân_hạng đất tính thuế kèm theo Nghị_định số 73 / CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính_phủ . Bốn mức tương_ứng thang điểm : 10 , 7 , 5 , 2 . + Đối_với đất trồng cây_công_nghiệp lâu năm và cây_ăn_quả lâu năm được chia làm 3 mức : thuận_lợi ( 10 điểm ) , tương_đối thuận_lợi ( 8 điểm ) , ít thuận_lợi ( 6 điểm ) phù_hợp với từng loại cây_trồng ở từng địa_phương . | 20,639 | |
Độ tuổi nào bắt_buộc công_dân phải đổi sang thẻ Căn_cước công_dân gắn chip ? | Căn_cứ Điều 21 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về độ tuổi đổi thẻ Căn_cước công_dân gắn chip như sau : ... Độ tuổi đổi thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân phải được đổi khi công_dân đủ 25 tuổi , đủ 40 tuổi và đủ 60 tuổi . 2 . Trường_hợp thẻ Căn_cước công_dân được cấp , đổi , cấp lại trong thời_hạn 2 năm trước tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này thì vẫn có giá_trị sử_dụng đến tuổi đổi thẻ tiếp_theo . Theo đó , thẻ Căn_cước công_dân gắn chip phải được đổi khi công_dân đủ 25 tuổi , đủ 40 tuổi và đủ 60 tuổi . Thẻ_Căn cước công_dân gắn chip ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về độ tuổi đổi thẻ Căn_cước công_dân gắn chip như sau : Độ tuổi đổi thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân phải được đổi khi công_dân đủ 25 tuổi , đủ 40 tuổi và đủ 60 tuổi . 2 . Trường_hợp thẻ Căn_cước công_dân được cấp , đổi , cấp lại trong thời_hạn 2 năm trước tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này thì vẫn có giá_trị sử_dụng đến tuổi đổi thẻ tiếp_theo . Theo đó , thẻ Căn_cước công_dân gắn chip phải được đổi khi công_dân đủ 25 tuổi , đủ 40 tuổi và đủ 60 tuổi . Thẻ_Căn cước công_dân gắn chip ( Hình từ Internet ) | 20,640 | |
Có phải đổi thẻ Căn_cước công_dân gắn chip sau khi phẫu_thuật thẩm_mỹ không ? | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định thẻ Căn_cước công_dân gắn chip được đổi trong các trường_hợp sau đây : ... Các trường_hợp đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1. Thẻ_Căn cước công_dân được đổi trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này ; b ) Thẻ bị hư_hỏng không sử_dụng được ; c ) Thay_đổi thông_tin về họ, chữ đệm, tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; d ) Xác_định lại giới_tính, quê_quán ; đ ) Có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân ; e ) Khi công_dân có yêu_cầu. 2. Thẻ_Căn cước công_dân được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam. Bên cạnh đó, theo Điều 18 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : Nội_dung thể_hiện trên thẻ Căn_cước công_dân 1. Thẻ_Căn cước công_dân gồm thông_tin sau đây : a ) Mặt trước thẻ có hình Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; dòng chữ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc ; dòng chữ “ Căn_cước công_dân ” ; ảnh, số thẻ Căn_cước công_dân, họ, chữ đệm và tên khai_sinh, | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định thẻ Căn_cước công_dân gắn chip được đổi trong các trường_hợp sau đây : Các trường_hợp đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân được đổi trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này ; b ) Thẻ bị hư_hỏng không sử_dụng được ; c ) Thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; d ) Xác_định lại giới_tính , quê_quán ; đ ) Có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân ; e ) Khi công_dân có yêu_cầu . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam . Bên cạnh đó , theo Điều 18 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : Nội_dung thể_hiện trên thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân gồm thông_tin sau đây : a ) Mặt trước thẻ có hình Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; dòng chữ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc ; dòng chữ “ Căn_cước công_dân ” ; ảnh , số thẻ Căn_cước công_dân , họ , chữ đệm và tên khai_sinh , ngày , tháng , năm sinh , giới_tính , quốc_tịch , quê_quán , nơi thường_trú ; ngày , tháng , năm hết hạn ; b ) Mặt sau thẻ có bộ_phận lưu_trữ thông_tin được mã_hoá ; vân tay , đặc_điểm nhân_dạng của người được cấp thẻ ; ngày , tháng , năm cấp thẻ ; họ , chữ đệm và tên , chức_danh , chữ_ký của người cấp thẻ và dấu có hình Quốc_huy của cơ_quan cấp thẻ . 2 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể về quy_cách , ngôn_ngữ khác , hình_dáng , kích_thước , chất_liệu của thẻ Căn_cước công_dân . Đối_chiếu quy_định trên , theo thông_tin bạn cung_cấp nếu bạn phẫu_thuật thẩm_mỹ làm thay_đổi đặc_điểm nhận_dạng thì bạn phải thực_hiện đổi Căn_cước công_dân gắn chíp mà không cần phải đợi đủ tuổi mới đổi thẻ . | 20,641 | |
Có phải đổi thẻ Căn_cước công_dân gắn chip sau khi phẫu_thuật thẩm_mỹ không ? | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định thẻ Căn_cước công_dân gắn chip được đổi trong các trường_hợp sau đây : ... dòng chữ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc ; dòng chữ “ Căn_cước công_dân ” ; ảnh, số thẻ Căn_cước công_dân, họ, chữ đệm và tên khai_sinh, ngày, tháng, năm sinh, giới_tính, quốc_tịch, quê_quán, nơi thường_trú ; ngày, tháng, năm hết hạn ; b ) Mặt sau thẻ có bộ_phận lưu_trữ thông_tin được mã_hoá ; vân tay, đặc_điểm nhân_dạng của người được cấp thẻ ; ngày, tháng, năm cấp thẻ ; họ, chữ đệm và tên, chức_danh, chữ_ký của người cấp thẻ và dấu có hình Quốc_huy của cơ_quan cấp thẻ. 2. Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể về quy_cách, ngôn_ngữ khác, hình_dáng, kích_thước, chất_liệu của thẻ Căn_cước công_dân. Đối_chiếu quy_định trên, theo thông_tin bạn cung_cấp nếu bạn phẫu_thuật thẩm_mỹ làm thay_đổi đặc_điểm nhận_dạng thì bạn phải thực_hiện đổi Căn_cước công_dân gắn chíp mà không cần phải đợi đủ tuổi mới đổi thẻ. | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định thẻ Căn_cước công_dân gắn chip được đổi trong các trường_hợp sau đây : Các trường_hợp đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân được đổi trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này ; b ) Thẻ bị hư_hỏng không sử_dụng được ; c ) Thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; d ) Xác_định lại giới_tính , quê_quán ; đ ) Có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân ; e ) Khi công_dân có yêu_cầu . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam . Bên cạnh đó , theo Điều 18 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : Nội_dung thể_hiện trên thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân gồm thông_tin sau đây : a ) Mặt trước thẻ có hình Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; dòng chữ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc ; dòng chữ “ Căn_cước công_dân ” ; ảnh , số thẻ Căn_cước công_dân , họ , chữ đệm và tên khai_sinh , ngày , tháng , năm sinh , giới_tính , quốc_tịch , quê_quán , nơi thường_trú ; ngày , tháng , năm hết hạn ; b ) Mặt sau thẻ có bộ_phận lưu_trữ thông_tin được mã_hoá ; vân tay , đặc_điểm nhân_dạng của người được cấp thẻ ; ngày , tháng , năm cấp thẻ ; họ , chữ đệm và tên , chức_danh , chữ_ký của người cấp thẻ và dấu có hình Quốc_huy của cơ_quan cấp thẻ . 2 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể về quy_cách , ngôn_ngữ khác , hình_dáng , kích_thước , chất_liệu của thẻ Căn_cước công_dân . Đối_chiếu quy_định trên , theo thông_tin bạn cung_cấp nếu bạn phẫu_thuật thẩm_mỹ làm thay_đổi đặc_điểm nhận_dạng thì bạn phải thực_hiện đổi Căn_cước công_dân gắn chíp mà không cần phải đợi đủ tuổi mới đổi thẻ . | 20,642 | |
Có phải đổi thẻ Căn_cước công_dân gắn chip sau khi phẫu_thuật thẩm_mỹ không ? | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định thẻ Căn_cước công_dân gắn chip được đổi trong các trường_hợp sau đây : ... mới đổi thẻ. | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định thẻ Căn_cước công_dân gắn chip được đổi trong các trường_hợp sau đây : Các trường_hợp đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân được đổi trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này ; b ) Thẻ bị hư_hỏng không sử_dụng được ; c ) Thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; d ) Xác_định lại giới_tính , quê_quán ; đ ) Có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân ; e ) Khi công_dân có yêu_cầu . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam . Bên cạnh đó , theo Điều 18 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định như sau : Nội_dung thể_hiện trên thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân gồm thông_tin sau đây : a ) Mặt trước thẻ có hình Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; dòng chữ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc ; dòng chữ “ Căn_cước công_dân ” ; ảnh , số thẻ Căn_cước công_dân , họ , chữ đệm và tên khai_sinh , ngày , tháng , năm sinh , giới_tính , quốc_tịch , quê_quán , nơi thường_trú ; ngày , tháng , năm hết hạn ; b ) Mặt sau thẻ có bộ_phận lưu_trữ thông_tin được mã_hoá ; vân tay , đặc_điểm nhân_dạng của người được cấp thẻ ; ngày , tháng , năm cấp thẻ ; họ , chữ đệm và tên , chức_danh , chữ_ký của người cấp thẻ và dấu có hình Quốc_huy của cơ_quan cấp thẻ . 2 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể về quy_cách , ngôn_ngữ khác , hình_dáng , kích_thước , chất_liệu của thẻ Căn_cước công_dân . Đối_chiếu quy_định trên , theo thông_tin bạn cung_cấp nếu bạn phẫu_thuật thẩm_mỹ làm thay_đổi đặc_điểm nhận_dạng thì bạn phải thực_hiện đổi Căn_cước công_dân gắn chíp mà không cần phải đợi đủ tuổi mới đổi thẻ . | 20,643 | |
Khi phẫu_thuật thẩm_mỹ làm thay_đổi đặc_điểm nhận_dạng thì trình_tự thủ_tục đổi thẻ Căn_cước công_dân gắn chip được quy_định ra sao ? | Theo Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định trình_tự thủ_tục đổi thẻ Căn_cước công_dân gắn chip như sau : ... Trình_tự cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1. Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú, tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân. 2. Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân, Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ), Phiếu cập_nhật, chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra, ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết. 3. Thu lại Chứng_minh nhân_dân, thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân, đổi thẻ Căn_cước công_dân. 4. Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ). 5. Xử_lý, phê_duyệt hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định trình_tự thủ_tục đổi thẻ Căn_cước công_dân gắn chip như sau : Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết . 3 . Thu lại Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân , đổi thẻ Căn_cước công_dân . 4 . Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ) . 5 . Xử_lý , phê_duyệt hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . 6 . Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách , phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định . Như_vậy , khi phẫu_thuật thẩm_mỹ làm thay_đổi đặc_điểm nhận_dạng thì trình_tự thủ_tục đổi thẻ Căn_cước công_dân gắn chip được quy_định như trên . | 20,644 | |
Khi phẫu_thuật thẩm_mỹ làm thay_đổi đặc_điểm nhận_dạng thì trình_tự thủ_tục đổi thẻ Căn_cước công_dân gắn chip được quy_định ra sao ? | Theo Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định trình_tự thủ_tục đổi thẻ Căn_cước công_dân gắn chip như sau : ... 4. Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ). 5. Xử_lý, phê_duyệt hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. 6. Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách, phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định. Như_vậy, khi phẫu_thuật thẩm_mỹ làm thay_đổi đặc_điểm nhận_dạng thì trình_tự thủ_tục đổi thẻ Căn_cước công_dân gắn chip được quy_định như trên. | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định trình_tự thủ_tục đổi thẻ Căn_cước công_dân gắn chip như sau : Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết . 3 . Thu lại Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân , đổi thẻ Căn_cước công_dân . 4 . Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ) . 5 . Xử_lý , phê_duyệt hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . 6 . Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách , phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định . Như_vậy , khi phẫu_thuật thẩm_mỹ làm thay_đổi đặc_điểm nhận_dạng thì trình_tự thủ_tục đổi thẻ Căn_cước công_dân gắn chip được quy_định như trên . | 20,645 | |
Tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển được xếp vào loại tài_sản nào ? | Căn_cứ Điều 276 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : ... Tài_sản chìm_đắm 1 . Tài_sản chìm_đắm là tàu_thuyền , hàng_hoá hoặc vật_thể khác chìm_đắm hoặc trôi_nổi trong vùng nước cảng biển , vùng_biển Việt_Nam hoặc dạt vào bờ biển Việt_Nam . 2 . Tài_sản chìm_đắm gây nguy_hiểm là tài_sản chìm_đắm làm cản_trở hoặc gây nguy_hiểm cho hoạt_động hàng_hải , đe_doạ tính_mạng và sức_khoẻ con_người , ảnh_hưởng tới tài_nguyên , gây ô_nhiễm môi_trường . Theo đó , trường_hợp tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển được xếp vào loại tài_sản chìm_đắm . ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 276 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : Tài_sản chìm_đắm 1 . Tài_sản chìm_đắm là tàu_thuyền , hàng_hoá hoặc vật_thể khác chìm_đắm hoặc trôi_nổi trong vùng nước cảng biển , vùng_biển Việt_Nam hoặc dạt vào bờ biển Việt_Nam . 2 . Tài_sản chìm_đắm gây nguy_hiểm là tài_sản chìm_đắm làm cản_trở hoặc gây nguy_hiểm cho hoạt_động hàng_hải , đe_doạ tính_mạng và sức_khoẻ con_người , ảnh_hưởng tới tài_nguyên , gây ô_nhiễm môi_trường . Theo đó , trường_hợp tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển được xếp vào loại tài_sản chìm_đắm . ( hình từ internet ) | 20,646 | |
Người tìm được tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển được hưởng tiền công ra sao ? | Tại Điều 283 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : ... Xử_lý tài_sản trôi_nổi trên biển, dạt vào bờ biển 1. Việc xử_lý tài_sản trôi_nổi trên biển, dạt vào bờ biển được áp_dụng theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 6 Điều 282 của Bộ_luật này. 2. Người tìm thấy, cứu hoặc tham_gia cứu được tài_sản của người khác đang trôi_nổi trên biển được hưởng tiền công theo nguyên_tắc tương_tự về tiền công cứu_hộ hàng_hải, nếu đã thông_báo cho chủ_sở_hữu tài_sản biết chậm nhất là khi giao tài_sản về yêu_cầu của mình. 3. Người tìm thấy, bảo_quản tài_sản dạt vào bờ biển được hưởng một khoản tiền thưởng và bồi_hoàn chi_phí bảo_quản không quá 30% giá thị_trường của tài_sản đó, nếu đã thông_báo cho chủ_sở_hữu tài_sản biết chậm nhất là khi giao tài_sản về yêu_cầu của mình. Chiếu theo quy_định này thì người tìm được tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển được hưởng tiền công theo nguyên_tắc tương_tự về tiền công cứu_hộ hàng_hải. Cụ_thể tại Điều 272 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về việc phân_chia tiền công cứu_hộ hàng_hải như sau : Phân_chia tiền công cứu_hộ hàng_hải 1. Tiền | None | 1 | Tại Điều 283 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : Xử_lý tài_sản trôi_nổi trên biển , dạt vào bờ biển 1 . Việc xử_lý tài_sản trôi_nổi trên biển , dạt vào bờ biển được áp_dụng theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều 282 của Bộ_luật này . 2 . Người tìm thấy , cứu hoặc tham_gia cứu được tài_sản của người khác đang trôi_nổi trên biển được hưởng tiền công theo nguyên_tắc tương_tự về tiền công cứu_hộ hàng_hải , nếu đã thông_báo cho chủ_sở_hữu tài_sản biết chậm nhất là khi giao tài_sản về yêu_cầu của mình . 3 . Người tìm thấy , bảo_quản tài_sản dạt vào bờ biển được hưởng một khoản tiền thưởng và bồi_hoàn chi_phí bảo_quản không quá 30% giá thị_trường của tài_sản đó , nếu đã thông_báo cho chủ_sở_hữu tài_sản biết chậm nhất là khi giao tài_sản về yêu_cầu của mình . Chiếu theo quy_định này thì người tìm được tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển được hưởng tiền công theo nguyên_tắc tương_tự về tiền công cứu_hộ hàng_hải . Cụ_thể tại Điều 272 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về việc phân_chia tiền công cứu_hộ hàng_hải như sau : Phân_chia tiền công cứu_hộ hàng_hải 1 . Tiền công cứu_hộ được chia đều giữa chủ tàu và thuyền bộ của tàu cứu_hộ , sau khi trừ chi_phí , tổn_thất của tàu và chi_phí , tổn_thất của chủ tàu hoặc của thuyền bộ liên_quan đến hành_động cứu_hộ . Nguyên_tắc này không áp_dụng đối_với tàu cứu_hộ chuyên_dùng . 2 . Trong trường_hợp có nhiều tàu cùng tham_gia cứu_hộ thì việc phân_chia tiền công cứu_hộ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 267 của Bộ_luật này . 3 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định cách_thức phân_chia tiền công cứu_hộ của thuyền bộ tàu_biển Việt_Nam . Như_vậy , người tìm được tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển được hưởng tiền công như tại quy_định trên . | 20,647 | |
Người tìm được tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển được hưởng tiền công ra sao ? | Tại Điều 283 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : ... công cứu_hộ hàng_hải. Cụ_thể tại Điều 272 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về việc phân_chia tiền công cứu_hộ hàng_hải như sau : Phân_chia tiền công cứu_hộ hàng_hải 1. Tiền công cứu_hộ được chia đều giữa chủ tàu và thuyền bộ của tàu cứu_hộ, sau khi trừ chi_phí, tổn_thất của tàu và chi_phí, tổn_thất của chủ tàu hoặc của thuyền bộ liên_quan đến hành_động cứu_hộ. Nguyên_tắc này không áp_dụng đối_với tàu cứu_hộ chuyên_dùng. 2. Trong trường_hợp có nhiều tàu cùng tham_gia cứu_hộ thì việc phân_chia tiền công cứu_hộ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 267 của Bộ_luật này. 3. Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định cách_thức phân_chia tiền công cứu_hộ của thuyền bộ tàu_biển Việt_Nam. Như_vậy, người tìm được tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển được hưởng tiền công như tại quy_định trên. | None | 1 | Tại Điều 283 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : Xử_lý tài_sản trôi_nổi trên biển , dạt vào bờ biển 1 . Việc xử_lý tài_sản trôi_nổi trên biển , dạt vào bờ biển được áp_dụng theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều 282 của Bộ_luật này . 2 . Người tìm thấy , cứu hoặc tham_gia cứu được tài_sản của người khác đang trôi_nổi trên biển được hưởng tiền công theo nguyên_tắc tương_tự về tiền công cứu_hộ hàng_hải , nếu đã thông_báo cho chủ_sở_hữu tài_sản biết chậm nhất là khi giao tài_sản về yêu_cầu của mình . 3 . Người tìm thấy , bảo_quản tài_sản dạt vào bờ biển được hưởng một khoản tiền thưởng và bồi_hoàn chi_phí bảo_quản không quá 30% giá thị_trường của tài_sản đó , nếu đã thông_báo cho chủ_sở_hữu tài_sản biết chậm nhất là khi giao tài_sản về yêu_cầu của mình . Chiếu theo quy_định này thì người tìm được tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển được hưởng tiền công theo nguyên_tắc tương_tự về tiền công cứu_hộ hàng_hải . Cụ_thể tại Điều 272 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về việc phân_chia tiền công cứu_hộ hàng_hải như sau : Phân_chia tiền công cứu_hộ hàng_hải 1 . Tiền công cứu_hộ được chia đều giữa chủ tàu và thuyền bộ của tàu cứu_hộ , sau khi trừ chi_phí , tổn_thất của tàu và chi_phí , tổn_thất của chủ tàu hoặc của thuyền bộ liên_quan đến hành_động cứu_hộ . Nguyên_tắc này không áp_dụng đối_với tàu cứu_hộ chuyên_dùng . 2 . Trong trường_hợp có nhiều tàu cùng tham_gia cứu_hộ thì việc phân_chia tiền công cứu_hộ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 267 của Bộ_luật này . 3 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định cách_thức phân_chia tiền công cứu_hộ của thuyền bộ tàu_biển Việt_Nam . Như_vậy , người tìm được tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển được hưởng tiền công như tại quy_định trên . | 20,648 | |
Trường_hợp chủ tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển không nhận lại tài_sản thì tài_sản đó có thuộc về người trục_vớt ? | Theo Điều 283 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : ... Xử_lý tài_sản trôi_nổi trên biển, dạt vào bờ biển 1. Việc xử_lý tài_sản trôi_nổi trên biển, dạt vào bờ biển được áp_dụng theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 6 Điều 282 của Bộ_luật này.... Dẫn chiếu đến Điều 282 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : Xử_lý tài_sản chìm_đắm ngẫu_nhiên trục_vớt được 1. Trường_hợp ngẫu_nhiên trục_vớt được tài_sản trong nội thuỷ, lãnh_hải Việt_Nam hoặc khi đưa tài_sản ngẫu_nhiên trục_vớt được vào nội thuỷ, lãnh_hải Việt_Nam, người trục_vớt phải thông_báo ngay cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 284 của Bộ_luật này về thời_điểm, địa_điểm và các sự_kiện liên_quan khác ; bảo_vệ tài_sản đó đến khi giao lại cho chủ_sở_hữu tài_sản hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và thông_báo cho chủ_sở_hữu tài_sản biết, nếu có điều_kiện. 2. Trường_hợp tài_sản trục_vớt quy_định tại khoản 1 Điều này thuộc loại mau hỏng hoặc khi chi_phí cho việc bảo_quản tài_sản là quá lớn thì người trục_vớt có quyền xử_lý tài_sản theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 279 của Bộ_luật này. 3. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày | None | 1 | Theo Điều 283 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : Xử_lý tài_sản trôi_nổi trên biển , dạt vào bờ biển 1 . Việc xử_lý tài_sản trôi_nổi trên biển , dạt vào bờ biển được áp_dụng theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều 282 của Bộ_luật này . ... Dẫn chiếu đến Điều 282 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : Xử_lý tài_sản chìm_đắm ngẫu_nhiên trục_vớt được 1 . Trường_hợp ngẫu_nhiên trục_vớt được tài_sản trong nội thuỷ , lãnh_hải Việt_Nam hoặc khi đưa tài_sản ngẫu_nhiên trục_vớt được vào nội thuỷ , lãnh_hải Việt_Nam , người trục_vớt phải thông_báo ngay cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 284 của Bộ_luật này về thời_điểm , địa_điểm và các sự_kiện liên_quan khác ; bảo_vệ tài_sản đó đến khi giao lại cho chủ_sở_hữu tài_sản hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và thông_báo cho chủ_sở_hữu tài_sản biết , nếu có điều_kiện . 2 . Trường_hợp tài_sản trục_vớt quy_định tại khoản 1 Điều này thuộc loại mau hỏng hoặc khi chi_phí cho việc bảo_quản tài_sản là quá lớn thì người trục_vớt có quyền xử_lý tài_sản theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 279 của Bộ_luật này . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo mà chủ_sở_hữu tài_sản không yêu_cầu nhận lại tài_sản hoặc không thanh_toán các khoản nợ thì người trục_vớt có nghĩa_vụ giao_nộp tài_sản đó cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 284 của Bộ_luật này . 4 . Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_báo mà chủ tài_sản quy_định tại khoản 3 Điều này không có hành_động gì để bảo_vệ quyền_lợi của mình thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 284 của Bộ_luật này có quyền xử_lý tài_sản theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 279 của Bộ_luật này . 5 . Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , người trục_vớt được hưởng tiền công trục_vớt và nhận lại chi_phí liên_quan khác theo các nguyên_tắc tương_tự về tiền công cứu_hộ hàng_hải . 6 . Trường_hợp không xác_định được chủ_sở_hữu tài_sản chìm_đắm thì xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Đối_chiếu với quy_định này trường_hợp chủ tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển không nhận lại tài_sản thì người trục_vớt có nghĩa_vụ giao_nộp tài_sản đó cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 284 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 . Như_vậy , trường_hợp chủ tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển không nhận lại tài_sản thì tài_sản đó không thuộc về người trục_vớt . | 20,649 | |
Trường_hợp chủ tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển không nhận lại tài_sản thì tài_sản đó có thuộc về người trục_vớt ? | Theo Điều 283 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : ... quá lớn thì người trục_vớt có quyền xử_lý tài_sản theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 279 của Bộ_luật này. 3. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo mà chủ_sở_hữu tài_sản không yêu_cầu nhận lại tài_sản hoặc không thanh_toán các khoản nợ thì người trục_vớt có nghĩa_vụ giao_nộp tài_sản đó cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 284 của Bộ_luật này. 4. Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_báo mà chủ tài_sản quy_định tại khoản 3 Điều này không có hành_động gì để bảo_vệ quyền_lợi của mình thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 284 của Bộ_luật này có quyền xử_lý tài_sản theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 279 của Bộ_luật này. 5. Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, người trục_vớt được hưởng tiền công trục_vớt và nhận lại chi_phí liên_quan khác theo các nguyên_tắc tương_tự về tiền công cứu_hộ hàng_hải. 6. Trường_hợp không xác_định được chủ_sở_hữu tài_sản chìm_đắm thì xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Đối_chiếu với quy_định này trường_hợp chủ tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển không nhận lại tài_sản thì người trục_vớt có nghĩa_vụ giao_nộp tài_sản đó | None | 1 | Theo Điều 283 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : Xử_lý tài_sản trôi_nổi trên biển , dạt vào bờ biển 1 . Việc xử_lý tài_sản trôi_nổi trên biển , dạt vào bờ biển được áp_dụng theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều 282 của Bộ_luật này . ... Dẫn chiếu đến Điều 282 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : Xử_lý tài_sản chìm_đắm ngẫu_nhiên trục_vớt được 1 . Trường_hợp ngẫu_nhiên trục_vớt được tài_sản trong nội thuỷ , lãnh_hải Việt_Nam hoặc khi đưa tài_sản ngẫu_nhiên trục_vớt được vào nội thuỷ , lãnh_hải Việt_Nam , người trục_vớt phải thông_báo ngay cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 284 của Bộ_luật này về thời_điểm , địa_điểm và các sự_kiện liên_quan khác ; bảo_vệ tài_sản đó đến khi giao lại cho chủ_sở_hữu tài_sản hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và thông_báo cho chủ_sở_hữu tài_sản biết , nếu có điều_kiện . 2 . Trường_hợp tài_sản trục_vớt quy_định tại khoản 1 Điều này thuộc loại mau hỏng hoặc khi chi_phí cho việc bảo_quản tài_sản là quá lớn thì người trục_vớt có quyền xử_lý tài_sản theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 279 của Bộ_luật này . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo mà chủ_sở_hữu tài_sản không yêu_cầu nhận lại tài_sản hoặc không thanh_toán các khoản nợ thì người trục_vớt có nghĩa_vụ giao_nộp tài_sản đó cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 284 của Bộ_luật này . 4 . Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_báo mà chủ tài_sản quy_định tại khoản 3 Điều này không có hành_động gì để bảo_vệ quyền_lợi của mình thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 284 của Bộ_luật này có quyền xử_lý tài_sản theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 279 của Bộ_luật này . 5 . Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , người trục_vớt được hưởng tiền công trục_vớt và nhận lại chi_phí liên_quan khác theo các nguyên_tắc tương_tự về tiền công cứu_hộ hàng_hải . 6 . Trường_hợp không xác_định được chủ_sở_hữu tài_sản chìm_đắm thì xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Đối_chiếu với quy_định này trường_hợp chủ tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển không nhận lại tài_sản thì người trục_vớt có nghĩa_vụ giao_nộp tài_sản đó cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 284 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 . Như_vậy , trường_hợp chủ tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển không nhận lại tài_sản thì tài_sản đó không thuộc về người trục_vớt . | 20,650 | |
Trường_hợp chủ tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển không nhận lại tài_sản thì tài_sản đó có thuộc về người trục_vớt ? | Theo Điều 283 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : ... thì xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Đối_chiếu với quy_định này trường_hợp chủ tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển không nhận lại tài_sản thì người trục_vớt có nghĩa_vụ giao_nộp tài_sản đó cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 284 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015. Như_vậy, trường_hợp chủ tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển không nhận lại tài_sản thì tài_sản đó không thuộc về người trục_vớt. | None | 1 | Theo Điều 283 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : Xử_lý tài_sản trôi_nổi trên biển , dạt vào bờ biển 1 . Việc xử_lý tài_sản trôi_nổi trên biển , dạt vào bờ biển được áp_dụng theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều 282 của Bộ_luật này . ... Dẫn chiếu đến Điều 282 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : Xử_lý tài_sản chìm_đắm ngẫu_nhiên trục_vớt được 1 . Trường_hợp ngẫu_nhiên trục_vớt được tài_sản trong nội thuỷ , lãnh_hải Việt_Nam hoặc khi đưa tài_sản ngẫu_nhiên trục_vớt được vào nội thuỷ , lãnh_hải Việt_Nam , người trục_vớt phải thông_báo ngay cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 284 của Bộ_luật này về thời_điểm , địa_điểm và các sự_kiện liên_quan khác ; bảo_vệ tài_sản đó đến khi giao lại cho chủ_sở_hữu tài_sản hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và thông_báo cho chủ_sở_hữu tài_sản biết , nếu có điều_kiện . 2 . Trường_hợp tài_sản trục_vớt quy_định tại khoản 1 Điều này thuộc loại mau hỏng hoặc khi chi_phí cho việc bảo_quản tài_sản là quá lớn thì người trục_vớt có quyền xử_lý tài_sản theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 279 của Bộ_luật này . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo mà chủ_sở_hữu tài_sản không yêu_cầu nhận lại tài_sản hoặc không thanh_toán các khoản nợ thì người trục_vớt có nghĩa_vụ giao_nộp tài_sản đó cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 284 của Bộ_luật này . 4 . Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_báo mà chủ tài_sản quy_định tại khoản 3 Điều này không có hành_động gì để bảo_vệ quyền_lợi của mình thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 284 của Bộ_luật này có quyền xử_lý tài_sản theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 279 của Bộ_luật này . 5 . Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , người trục_vớt được hưởng tiền công trục_vớt và nhận lại chi_phí liên_quan khác theo các nguyên_tắc tương_tự về tiền công cứu_hộ hàng_hải . 6 . Trường_hợp không xác_định được chủ_sở_hữu tài_sản chìm_đắm thì xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Đối_chiếu với quy_định này trường_hợp chủ tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển không nhận lại tài_sản thì người trục_vớt có nghĩa_vụ giao_nộp tài_sản đó cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 284 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 . Như_vậy , trường_hợp chủ tài_sản trôi_nổi trên vùng nước cảng biển không nhận lại tài_sản thì tài_sản đó không thuộc về người trục_vớt . | 20,651 | |
Mẫu thông_báo về việc đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã mới nhất hiện_nay ? | Hiện_nay , Mẫu thông_báo về việc đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã đang sử_dụng theo mẫu tại Phụ_lục I-7 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2019/TT-BK: ... Hiện_nay , Mẫu thông_báo về việc đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã đang sử_dụng theo mẫu tại Phụ_lục I-7 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2019/TT-BKHĐT , cụ_thể bạn có_thể theo_dõi mẫu dưới đây : Tải_Mẫu thông_báo về việc đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã mới nhất tại đây : Tại Đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Hiện_nay , Mẫu thông_báo về việc đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã đang sử_dụng theo mẫu tại Phụ_lục I-7 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2019/TT-BKHĐT , cụ_thể bạn có_thể theo_dõi mẫu dưới đây : Tải_Mẫu thông_báo về việc đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã mới nhất tại đây : Tại Đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã ( Hình từ Internet ) | 20,652 | |
Đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã tại cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh như sau : ... Đăng_ký thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh 1 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh tiến_hành đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã nơi đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh . ... Đồng_thời , tại Điều 3 Thông_tư 03/2014/TT-BKHĐT quy_định cụ_thể về cơ_quan đăng_ký chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã như sau : Cơ_quan đăng_ký chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh 1 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của liên_hiệp hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân đăng_ký tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư nơi liên_hiệp hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh . 2 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã đăng_ký tại Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi hợp_tác_xã đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh . Theo đó , hợp_tác_xã muốn thành_lập chi_nhánh thì phải tiến_hành đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã nơi đặt chi_nhánh , cụ_thể là tại Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi hợp_tác_xã đặt chi_nhánh . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh như sau : Đăng_ký thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh 1 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh tiến_hành đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã nơi đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh . ... Đồng_thời , tại Điều 3 Thông_tư 03/2014/TT-BKHĐT quy_định cụ_thể về cơ_quan đăng_ký chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã như sau : Cơ_quan đăng_ký chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh 1 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của liên_hiệp hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân đăng_ký tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư nơi liên_hiệp hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh . 2 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã đăng_ký tại Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi hợp_tác_xã đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh . Theo đó , hợp_tác_xã muốn thành_lập chi_nhánh thì phải tiến_hành đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã nơi đặt chi_nhánh , cụ_thể là tại Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi hợp_tác_xã đặt chi_nhánh . | 20,653 | |
Thủ_tục đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 16 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP và khoản 2 Điều 1 Nghị_định 107/2017/NĐ-CP thì việc đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã được thực_hiện theo q: ... Theo Điều 16 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP và khoản 2 Điều 1 Nghị_định 107/2017/NĐ-CP thì việc đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã được thực_hiện theo quy_định sau đây : Bước 01 : Gửi thông_báo thành_lập chi_nhánh kèm theo hồ_sơ đăng_ký thành_lập chi_nhánh đến cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã ( 1 ) Khi thành_lập chi_nhánh thì hợp_tác_xã phải gửi thông_báo tới cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã. Nội_dung thông_báo gồm có : - Tên hợp_tác_xã, địa_chỉ trụ_sở chính, số giấy chứng_nhận đăng_ký, ngày cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; - Tên chi_nhánh dự_định thành_lập ; tên phải kèm theo chữ “ chi_nhánh ” đối_với đăng_ký thành_lập chi_nhánh ; - Họ tên, nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú, quốc_tịch, số giấy_chứng_minh nhân_dân, số hộ_chiếu hoặc chứng_thực hợp_pháp khác của người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã ; - Địa_chỉ chi_nhánh ; - Ngành_nghề kinh_doanh của chi_nhánh ; - Họ tên, nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú, quốc_tịch, số giấy_chứng_minh nhân_dân, số hộ_chiếu hoặc chứng_thực hợp_pháp khác của người đại_diện chi_nhánh. ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã được gửi kèm theo thông_báo thành_lập chi_nhánh bao_gồm những giấy_tờ sau : - Bản_sao hợp_lệ giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; | None | 1 | Theo Điều 16 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP và khoản 2 Điều 1 Nghị_định 107/2017/NĐ-CP thì việc đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã được thực_hiện theo quy_định sau đây : Bước 01 : Gửi thông_báo thành_lập chi_nhánh kèm theo hồ_sơ đăng_ký thành_lập chi_nhánh đến cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã ( 1 ) Khi thành_lập chi_nhánh thì hợp_tác_xã phải gửi thông_báo tới cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã . Nội_dung thông_báo gồm có : - Tên hợp_tác_xã , địa_chỉ trụ_sở chính , số giấy chứng_nhận đăng_ký , ngày cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; - Tên chi_nhánh dự_định thành_lập ; tên phải kèm theo chữ “ chi_nhánh ” đối_với đăng_ký thành_lập chi_nhánh ; - Họ tên , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , quốc_tịch , số giấy_chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu hoặc chứng_thực hợp_pháp khác của người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã ; - Địa_chỉ chi_nhánh ; - Ngành_nghề kinh_doanh của chi_nhánh ; - Họ tên , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , quốc_tịch , số giấy_chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu hoặc chứng_thực hợp_pháp khác của người đại_diện chi_nhánh . ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã được gửi kèm theo thông_báo thành_lập chi_nhánh bao_gồm những giấy_tờ sau : - Bản_sao hợp_lệ giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; - Nghị_quyết của đại_hội thành_viên về việc mở chi_nhánh hợp_tác_xã ; - Quyết_định bằng văn_bản của hội_đồng_quản_trị về việc cử người đại_diện chi_nhánh ; kèm theo bản_sao hợp_lệ giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của người đại_diện chi_nhánh ; Bước 02 : Cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh hợp_tác_xã Nếu ngành , nghề , nội_dung hoạt_động của chi_nhánh phù_hợp với ngành , nghề hoạt_động của hợp_tác_xã và phù_hợp với quy_định của pháp_luật có liên_quan thì trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh của hợp_tác_xã . Đồng_thời , cập_nhật vào hồ_sơ đăng_ký hợp_tác_xã . Sau khi được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký , chi_nhánh hợp_tác_xã được khắc dấu và có quyền sử_dụng con_dấu của mình . Lưu_ý : - Trường_hợp hợp_tác_xã lập chi_nhánh tại huyện hoặc tỉnh , thành_phố khác với nơi hợp_tác_xã đặt trụ_sở chính thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh hợp_tác_xã phải thông_báo bằng văn_bản tới cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã nơi hợp_tác_xã đặt trụ_sở chính để bổ_sung vào hồ_sơ đăng_ký hợp_tác_xã . - Trường_hợp lập chi_nhánh ở nước_ngoài thì hợp_tác_xã phải thực_hiện theo quy_định pháp_luật của nước đó . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp giấy chứng_nhận mở chi_nhánh , hợp_tác_xã phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã nơi hợp_tác_xã đặt trụ_sở chính để cập_nhật vào hồ_sơ đăng_ký hợp_tác_xã . | 20,654 | |
Thủ_tục đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 16 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP và khoản 2 Điều 1 Nghị_định 107/2017/NĐ-CP thì việc đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã được thực_hiện theo q: ... người đại_diện chi_nhánh. ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã được gửi kèm theo thông_báo thành_lập chi_nhánh bao_gồm những giấy_tờ sau : - Bản_sao hợp_lệ giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; - Nghị_quyết của đại_hội thành_viên về việc mở chi_nhánh hợp_tác_xã ; - Quyết_định bằng văn_bản của hội_đồng_quản_trị về việc cử người đại_diện chi_nhánh ; kèm theo bản_sao hợp_lệ giấy_chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của người đại_diện chi_nhánh ; Bước 02 : Cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh hợp_tác_xã Nếu ngành, nghề, nội_dung hoạt_động của chi_nhánh phù_hợp với ngành, nghề hoạt_động của hợp_tác_xã và phù_hợp với quy_định của pháp_luật có liên_quan thì trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh của hợp_tác_xã. Đồng_thời, cập_nhật vào hồ_sơ đăng_ký hợp_tác_xã. Sau khi được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký, chi_nhánh hợp_tác_xã được khắc dấu và có quyền sử_dụng con_dấu của mình. Lưu_ý : - Trường_hợp hợp_tác_xã lập chi_nhánh tại huyện hoặc tỉnh, thành_phố khác với nơi hợp_tác_xã đặt trụ_sở chính thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký | None | 1 | Theo Điều 16 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP và khoản 2 Điều 1 Nghị_định 107/2017/NĐ-CP thì việc đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã được thực_hiện theo quy_định sau đây : Bước 01 : Gửi thông_báo thành_lập chi_nhánh kèm theo hồ_sơ đăng_ký thành_lập chi_nhánh đến cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã ( 1 ) Khi thành_lập chi_nhánh thì hợp_tác_xã phải gửi thông_báo tới cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã . Nội_dung thông_báo gồm có : - Tên hợp_tác_xã , địa_chỉ trụ_sở chính , số giấy chứng_nhận đăng_ký , ngày cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; - Tên chi_nhánh dự_định thành_lập ; tên phải kèm theo chữ “ chi_nhánh ” đối_với đăng_ký thành_lập chi_nhánh ; - Họ tên , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , quốc_tịch , số giấy_chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu hoặc chứng_thực hợp_pháp khác của người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã ; - Địa_chỉ chi_nhánh ; - Ngành_nghề kinh_doanh của chi_nhánh ; - Họ tên , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , quốc_tịch , số giấy_chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu hoặc chứng_thực hợp_pháp khác của người đại_diện chi_nhánh . ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã được gửi kèm theo thông_báo thành_lập chi_nhánh bao_gồm những giấy_tờ sau : - Bản_sao hợp_lệ giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; - Nghị_quyết của đại_hội thành_viên về việc mở chi_nhánh hợp_tác_xã ; - Quyết_định bằng văn_bản của hội_đồng_quản_trị về việc cử người đại_diện chi_nhánh ; kèm theo bản_sao hợp_lệ giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của người đại_diện chi_nhánh ; Bước 02 : Cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh hợp_tác_xã Nếu ngành , nghề , nội_dung hoạt_động của chi_nhánh phù_hợp với ngành , nghề hoạt_động của hợp_tác_xã và phù_hợp với quy_định của pháp_luật có liên_quan thì trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh của hợp_tác_xã . Đồng_thời , cập_nhật vào hồ_sơ đăng_ký hợp_tác_xã . Sau khi được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký , chi_nhánh hợp_tác_xã được khắc dấu và có quyền sử_dụng con_dấu của mình . Lưu_ý : - Trường_hợp hợp_tác_xã lập chi_nhánh tại huyện hoặc tỉnh , thành_phố khác với nơi hợp_tác_xã đặt trụ_sở chính thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh hợp_tác_xã phải thông_báo bằng văn_bản tới cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã nơi hợp_tác_xã đặt trụ_sở chính để bổ_sung vào hồ_sơ đăng_ký hợp_tác_xã . - Trường_hợp lập chi_nhánh ở nước_ngoài thì hợp_tác_xã phải thực_hiện theo quy_định pháp_luật của nước đó . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp giấy chứng_nhận mở chi_nhánh , hợp_tác_xã phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã nơi hợp_tác_xã đặt trụ_sở chính để cập_nhật vào hồ_sơ đăng_ký hợp_tác_xã . | 20,655 | |
Thủ_tục đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 16 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP và khoản 2 Điều 1 Nghị_định 107/2017/NĐ-CP thì việc đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã được thực_hiện theo q: ... Trường_hợp hợp_tác_xã lập chi_nhánh tại huyện hoặc tỉnh, thành_phố khác với nơi hợp_tác_xã đặt trụ_sở chính thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh hợp_tác_xã phải thông_báo bằng văn_bản tới cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã nơi hợp_tác_xã đặt trụ_sở chính để bổ_sung vào hồ_sơ đăng_ký hợp_tác_xã. - Trường_hợp lập chi_nhánh ở nước_ngoài thì hợp_tác_xã phải thực_hiện theo quy_định pháp_luật của nước đó. Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp giấy chứng_nhận mở chi_nhánh, hợp_tác_xã phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã nơi hợp_tác_xã đặt trụ_sở chính để cập_nhật vào hồ_sơ đăng_ký hợp_tác_xã. | None | 1 | Theo Điều 16 Nghị_định 193/2013/NĐ-CP và khoản 2 Điều 1 Nghị_định 107/2017/NĐ-CP thì việc đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã được thực_hiện theo quy_định sau đây : Bước 01 : Gửi thông_báo thành_lập chi_nhánh kèm theo hồ_sơ đăng_ký thành_lập chi_nhánh đến cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã ( 1 ) Khi thành_lập chi_nhánh thì hợp_tác_xã phải gửi thông_báo tới cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã . Nội_dung thông_báo gồm có : - Tên hợp_tác_xã , địa_chỉ trụ_sở chính , số giấy chứng_nhận đăng_ký , ngày cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; - Tên chi_nhánh dự_định thành_lập ; tên phải kèm theo chữ “ chi_nhánh ” đối_với đăng_ký thành_lập chi_nhánh ; - Họ tên , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , quốc_tịch , số giấy_chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu hoặc chứng_thực hợp_pháp khác của người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã ; - Địa_chỉ chi_nhánh ; - Ngành_nghề kinh_doanh của chi_nhánh ; - Họ tên , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , quốc_tịch , số giấy_chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu hoặc chứng_thực hợp_pháp khác của người đại_diện chi_nhánh . ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký thành_lập chi_nhánh hợp_tác_xã được gửi kèm theo thông_báo thành_lập chi_nhánh bao_gồm những giấy_tờ sau : - Bản_sao hợp_lệ giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã ; - Nghị_quyết của đại_hội thành_viên về việc mở chi_nhánh hợp_tác_xã ; - Quyết_định bằng văn_bản của hội_đồng_quản_trị về việc cử người đại_diện chi_nhánh ; kèm theo bản_sao hợp_lệ giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của người đại_diện chi_nhánh ; Bước 02 : Cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh hợp_tác_xã Nếu ngành , nghề , nội_dung hoạt_động của chi_nhánh phù_hợp với ngành , nghề hoạt_động của hợp_tác_xã và phù_hợp với quy_định của pháp_luật có liên_quan thì trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh của hợp_tác_xã . Đồng_thời , cập_nhật vào hồ_sơ đăng_ký hợp_tác_xã . Sau khi được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký , chi_nhánh hợp_tác_xã được khắc dấu và có quyền sử_dụng con_dấu của mình . Lưu_ý : - Trường_hợp hợp_tác_xã lập chi_nhánh tại huyện hoặc tỉnh , thành_phố khác với nơi hợp_tác_xã đặt trụ_sở chính thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký chi_nhánh hợp_tác_xã phải thông_báo bằng văn_bản tới cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã nơi hợp_tác_xã đặt trụ_sở chính để bổ_sung vào hồ_sơ đăng_ký hợp_tác_xã . - Trường_hợp lập chi_nhánh ở nước_ngoài thì hợp_tác_xã phải thực_hiện theo quy_định pháp_luật của nước đó . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp giấy chứng_nhận mở chi_nhánh , hợp_tác_xã phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã nơi hợp_tác_xã đặt trụ_sở chính để cập_nhật vào hồ_sơ đăng_ký hợp_tác_xã . | 20,656 | |
Đối_tượng nào được trang_bị vũ_khí thể_thao ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 17/2018/TT-BCA quy_định về đối_tượng được trang_bị vũ_khí thể_thao bao_gồm : ... " Điều 3 . Đối_tượng được trang_bị vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ [ ... ] 2 . Đối_tượng được trang_bị vũ_khí thể_thao , bao_gồm : a ) Trung_tâm huấn_luyện và thi_đấu thể_thao Công_an nhân_dân ; b ) Học_viện , trường Công_an nhân_dân ; c ) Trung_tâm huấn_luyện và bồi_dưỡng nghiệp_vụ Công_an nhân_dân có huấn_luyện thi_đấu thể_thao . [ ... ] " Căn_cứ theo quy_định nêu trên thì trường Công_an nhân_dân là đối_tượng được trang_bị vũ_khí thể_thao . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 17/2018/TT-BCA quy_định về đối_tượng được trang_bị vũ_khí thể_thao bao_gồm : " Điều 3 . Đối_tượng được trang_bị vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ [ ... ] 2 . Đối_tượng được trang_bị vũ_khí thể_thao , bao_gồm : a ) Trung_tâm huấn_luyện và thi_đấu thể_thao Công_an nhân_dân ; b ) Học_viện , trường Công_an nhân_dân ; c ) Trung_tâm huấn_luyện và bồi_dưỡng nghiệp_vụ Công_an nhân_dân có huấn_luyện thi_đấu thể_thao . [ ... ] " Căn_cứ theo quy_định nêu trên thì trường Công_an nhân_dân là đối_tượng được trang_bị vũ_khí thể_thao . | 20,657 | |
Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 25 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao như sau : ... " Điều 25. Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao 1. Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ nhu_cầu, điều_kiện, số_lượng, chủng_loại vũ_khí thể_thao cần trang_bị ; văn_bản đồng_ý về việc trang_bị vũ_khí thể_thao của cơ_quan có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; bản_sao quyết_định thành_lập, bản_sao Giấy_phép hoạt_động hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; b ) Hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Giấy phép trang_bị vũ_khí thể_thao và hướng_dẫn cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thực_hiện việc trang_bị ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; d ) Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao có thời_hạn 30 ngày. 2. Thủ_tục | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao như sau : " Điều 25 . Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao 1 . Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ nhu_cầu , điều_kiện , số_lượng , chủng_loại vũ_khí thể_thao cần trang_bị ; văn_bản đồng_ý về việc trang_bị vũ_khí thể_thao của cơ_quan có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; bản_sao quyết_định thành_lập , bản_sao Giấy_phép hoạt_động hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; b ) Hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Giấy phép trang_bị vũ_khí thể_thao và hướng_dẫn cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thực_hiện việc trang_bị ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; d ) Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao có thời_hạn 30 ngày . 2 . Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân , Dân_quân_tự_vệ , trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh và câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . " Như_vậy , thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Vũ_khí thể_thao | 20,658 | |
Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 25 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao như sau : ... , đơn_vị thực_hiện việc trang_bị ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; d ) Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao có thời_hạn 30 ngày. 2. Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân, Dân_quân_tự_vệ, trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh và câu_lạc_bộ, cơ_sở đào_tạo, huấn_luyện thể_thao thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. " Như_vậy, thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao được thực_hiện theo quy_định nêu trên. Vũ_khí thể_thao " Điều 25. Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao 1. Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ nhu_cầu, điều_kiện, số_lượng, chủng_loại vũ_khí thể_thao cần trang_bị ; văn_bản đồng_ý về việc trang_bị vũ_khí thể_thao của cơ_quan có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; bản_sao quyết_định thành_lập, bản_sao Giấy_phép hoạt_động hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; b ) Hồ_sơ quy_định tại điểm a | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao như sau : " Điều 25 . Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao 1 . Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ nhu_cầu , điều_kiện , số_lượng , chủng_loại vũ_khí thể_thao cần trang_bị ; văn_bản đồng_ý về việc trang_bị vũ_khí thể_thao của cơ_quan có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; bản_sao quyết_định thành_lập , bản_sao Giấy_phép hoạt_động hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; b ) Hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Giấy phép trang_bị vũ_khí thể_thao và hướng_dẫn cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thực_hiện việc trang_bị ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; d ) Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao có thời_hạn 30 ngày . 2 . Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân , Dân_quân_tự_vệ , trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh và câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . " Như_vậy , thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Vũ_khí thể_thao | 20,659 | |
Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 25 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao như sau : ... đăng_ký doanh_nghiệp ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; b ) Hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Giấy phép trang_bị vũ_khí thể_thao và hướng_dẫn cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thực_hiện việc trang_bị ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; d ) Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao có thời_hạn 30 ngày. 2. Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân, Dân_quân_tự_vệ, trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh và câu_lạc_bộ, cơ_sở đào_tạo, huấn_luyện thể_thao thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. " Như_vậy, thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao được thực_hiện theo quy_định nêu trên. Vũ_khí thể_thao | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao như sau : " Điều 25 . Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao 1 . Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ nhu_cầu , điều_kiện , số_lượng , chủng_loại vũ_khí thể_thao cần trang_bị ; văn_bản đồng_ý về việc trang_bị vũ_khí thể_thao của cơ_quan có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; bản_sao quyết_định thành_lập , bản_sao Giấy_phép hoạt_động hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; b ) Hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Giấy phép trang_bị vũ_khí thể_thao và hướng_dẫn cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thực_hiện việc trang_bị ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; d ) Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao có thời_hạn 30 ngày . 2 . Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân , Dân_quân_tự_vệ , trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh và câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . " Như_vậy , thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Vũ_khí thể_thao | 20,660 | |
Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 25 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao như sau : ... quy_định nêu trên. Vũ_khí thể_thao | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao như sau : " Điều 25 . Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao 1 . Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ nhu_cầu , điều_kiện , số_lượng , chủng_loại vũ_khí thể_thao cần trang_bị ; văn_bản đồng_ý về việc trang_bị vũ_khí thể_thao của cơ_quan có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; bản_sao quyết_định thành_lập , bản_sao Giấy_phép hoạt_động hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; b ) Hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Giấy phép trang_bị vũ_khí thể_thao và hướng_dẫn cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thực_hiện việc trang_bị ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; d ) Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao có thời_hạn 30 ngày . 2 . Thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân , Dân_quân_tự_vệ , trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh và câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . " Như_vậy , thủ_tục trang_bị vũ_khí thể_thao được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Vũ_khí thể_thao | 20,661 | |
Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao như sau : ... " Điều 26. Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao 1. Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 của Luật này đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ số_lượng, chủng_loại, nước sản_xuất, nhãn_hiệu, số_hiệu, ký_hiệu của từng vũ_khí thể_thao ; bản_sao Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao ; bản_sao hoá_đơn hoặc bản_sao phiếu xuất kho ; giấy_tờ chứng_minh xuất_xứ hợp_pháp của vũ_khí thể_thao ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi, cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ lý_do ; số_lượng, chủng_loại, nước sản_xuất, nhãn_hiệu, số_hiệu, ký_hiệu của từng vũ_khí thể_thao ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ. Trường_hợp mất, hư_hỏng Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao thì trong hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do mất, hư_hỏng và kết_quả | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao như sau : " Điều 26 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao 1 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 của Luật này đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ số_lượng , chủng_loại , nước sản_xuất , nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu của từng vũ_khí thể_thao ; bản_sao Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao ; bản_sao hoá_đơn hoặc bản_sao phiếu xuất kho ; giấy_tờ chứng_minh xuất_xứ hợp_pháp của vũ_khí thể_thao ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi , cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ lý_do ; số_lượng , chủng_loại , nước sản_xuất , nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu của từng vũ_khí thể_thao ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . Trường_hợp mất , hư_hỏng Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao thì trong hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do mất , hư_hỏng và kết_quả xử_lý ; c ) Hồ_sơ quy_định tại điểm a và điểm b khoản này lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ; d ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế , cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; đ ) Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao chỉ cấp cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được trang_bị và có thời_hạn 05 năm . Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao hết hạn được cấp đổi ; bị mất , hư_hỏng được cấp lại . 2 . Vũ_khí thể_thao quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 3 của Luật này phải được khai_báo theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 30 của Luật này . 3 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân , Dân_quân_tự_vệ , trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh và câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . " Như_vậy , thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 20,662 | |
Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao như sau : ... Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ. Trường_hợp mất, hư_hỏng Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao thì trong hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do mất, hư_hỏng và kết_quả xử_lý ; c ) Hồ_sơ quy_định tại điểm a và điểm b khoản này lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ; d ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan Công_an có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế, cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; đ ) Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao chỉ cấp cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị được trang_bị và có thời_hạn 05 năm. Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao hết hạn được cấp đổi ; bị mất, hư_hỏng được cấp lại. 2. Vũ_khí thể_thao quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 3 của Luật này phải được khai_báo theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 30 của Luật này. 3. Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân, Dân_quân_tự_vệ, trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh và câu_lạc_bộ, cơ_sở đào_tạo | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao như sau : " Điều 26 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao 1 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 của Luật này đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ số_lượng , chủng_loại , nước sản_xuất , nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu của từng vũ_khí thể_thao ; bản_sao Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao ; bản_sao hoá_đơn hoặc bản_sao phiếu xuất kho ; giấy_tờ chứng_minh xuất_xứ hợp_pháp của vũ_khí thể_thao ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi , cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ lý_do ; số_lượng , chủng_loại , nước sản_xuất , nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu của từng vũ_khí thể_thao ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . Trường_hợp mất , hư_hỏng Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao thì trong hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do mất , hư_hỏng và kết_quả xử_lý ; c ) Hồ_sơ quy_định tại điểm a và điểm b khoản này lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ; d ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế , cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; đ ) Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao chỉ cấp cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được trang_bị và có thời_hạn 05 năm . Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao hết hạn được cấp đổi ; bị mất , hư_hỏng được cấp lại . 2 . Vũ_khí thể_thao quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 3 của Luật này phải được khai_báo theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 30 của Luật này . 3 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân , Dân_quân_tự_vệ , trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh và câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . " Như_vậy , thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 20,663 | |
Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao như sau : ... 30 của Luật này. 3. Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân, Dân_quân_tự_vệ, trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh và câu_lạc_bộ, cơ_sở đào_tạo, huấn_luyện thể_thao thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. " Như_vậy, thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao được thực_hiện theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao như sau : " Điều 26 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao 1 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 của Luật này đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : a ) Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ số_lượng , chủng_loại , nước sản_xuất , nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu của từng vũ_khí thể_thao ; bản_sao Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao ; bản_sao hoá_đơn hoặc bản_sao phiếu xuất kho ; giấy_tờ chứng_minh xuất_xứ hợp_pháp của vũ_khí thể_thao ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi , cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao bao_gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ lý_do ; số_lượng , chủng_loại , nước sản_xuất , nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu của từng vũ_khí thể_thao ; giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . Trường_hợp mất , hư_hỏng Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao thì trong hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do mất , hư_hỏng và kết_quả xử_lý ; c ) Hồ_sơ quy_định tại điểm a và điểm b khoản này lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ; d ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế , cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; đ ) Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao chỉ cấp cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được trang_bị và có thời_hạn 05 năm . Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao hết hạn được cấp đổi ; bị mất , hư_hỏng được cấp lại . 2 . Vũ_khí thể_thao quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 3 của Luật này phải được khai_báo theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 30 của Luật này . 3 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân , Dân_quân_tự_vệ , trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh và câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . " Như_vậy , thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 20,664 | |
Xe_buýt hoạt_động trong khu đô_thị phải chấp_hành quy_định gì ? | Theo Điều 79 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về hoạt_động vận_tải đường_bộ trong khu đô_thị như sau : ... “ Điều 79 . Hoạt_động vận_tải đường_bộ trong đô_thị 1 . Xe_buýt phải chạy đúng tuyến , đúng lịch_trình và dừng , đỗ đúng nơi quy_định . 2 . Người lái_xe taxi khách , xe taxi tải đón , trả hành_khách , hàng_hoá theo thoả_thuận giữa hành_khách , chủ hàng và người lái_xe nhưng phải chấp_hành các quy_định về bảo_đảm an_toàn giao_thông . 3 . Xe chở hàng phải hoạt_động theo đúng tuyến , phạm_vi và thời_gian quy_định đối_với từng loại xe . 4 . Xe vệ_sinh môi_trường , xe ô_tô chở phế_thải , vật_liệu rời phải được che_phủ kín không để rơi , vãi trên đường_phố ; trường_hợp để rơi , vãi thì người vận_tải phải chịu trách_nhiệm thu_dọn ngay . 5 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể về hoạt_động vận_tải đường_bộ trong đô_thị và tỷ_lệ phương_tiện vận_tải hành_khách đáp_ứng nhu_cầu đi_lại của người khuyết_tật . ” Như_vậy , xe_buýt hoạt_động trong khu đô_thị phải chạy đúng tuyến , đúng lịch_trình và dừng , đỗ đúng nơi quy_định . | None | 1 | Theo Điều 79 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về hoạt_động vận_tải đường_bộ trong khu đô_thị như sau : “ Điều 79 . Hoạt_động vận_tải đường_bộ trong đô_thị 1 . Xe_buýt phải chạy đúng tuyến , đúng lịch_trình và dừng , đỗ đúng nơi quy_định . 2 . Người lái_xe taxi khách , xe taxi tải đón , trả hành_khách , hàng_hoá theo thoả_thuận giữa hành_khách , chủ hàng và người lái_xe nhưng phải chấp_hành các quy_định về bảo_đảm an_toàn giao_thông . 3 . Xe chở hàng phải hoạt_động theo đúng tuyến , phạm_vi và thời_gian quy_định đối_với từng loại xe . 4 . Xe vệ_sinh môi_trường , xe ô_tô chở phế_thải , vật_liệu rời phải được che_phủ kín không để rơi , vãi trên đường_phố ; trường_hợp để rơi , vãi thì người vận_tải phải chịu trách_nhiệm thu_dọn ngay . 5 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể về hoạt_động vận_tải đường_bộ trong đô_thị và tỷ_lệ phương_tiện vận_tải hành_khách đáp_ứng nhu_cầu đi_lại của người khuyết_tật . ” Như_vậy , xe_buýt hoạt_động trong khu đô_thị phải chạy đúng tuyến , đúng lịch_trình và dừng , đỗ đúng nơi quy_định . | 20,665 | |
Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm có bị phạt không ? Nếu có thì mức phạt là bao_nhiêu ? | Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều: ... Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi, thay_thế, bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô chở hành_khách, ô_tô chở người và các loại xe tương_tự xe ô_tô chở hành_khách, chở người vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ như sau : " 5. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Để người lên, xuống xe khi xe đang chạy ; b ) Sang_nhượng hành_khách dọc đường cho xe khác mà không được hành_khách đồng_ý ; đe_doạ, xúc_phạm, tranh_giành, lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; c ) Xuống khách để trốn_tránh sự kiểm_tra, kiểm_soát của người có thẩm_quyền ; d ) Xếp hành_lý, hàng_hoá trên xe làm lệch xe ; đ ) Đón, trả hành_khách không đúng nơi quy_định trên những tuyến đường đã xác_định nơi đón, trả khách hoặc dừng đón, trả hành_khách quá thời_gian quy_định, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; e ) Đón, trả | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô chở hành_khách , ô_tô chở người và các loại xe tương_tự xe ô_tô chở hành_khách , chở người vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ như sau : " 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Để người lên , xuống xe khi xe đang chạy ; b ) Sang_nhượng hành_khách dọc đường cho xe khác mà không được hành_khách đồng_ý ; đe_doạ , xúc_phạm , tranh_giành , lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; c ) Xuống khách để trốn_tránh sự kiểm_tra , kiểm_soát của người có thẩm_quyền ; d ) Xếp hành_lý , hàng_hoá trên xe làm lệch xe ; đ ) Đón , trả hành_khách không đúng nơi quy_định trên những tuyến đường đã xác_định nơi đón , trả khách hoặc dừng đón , trả hành_khách quá thời_gian quy_định , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; e ) Đón , trả hành_khách tại nơi cấm dừng , cấm đỗ , nơi đường_cong tầm nhìn bị che_khuất , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; h ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng_bằng văn_bản giấy không có hoặc không mang theo danh_sách hành_khách theo quy_định , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) , không có hoặc không mang theo hợp_đồng vận_chuyển hoặc có hợp_đồng vận_chuyển nhưng không đúng theo quy_định ; i ) Vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định không có hoặc không mang theo Lệnh vận_chuyển hoặc có mang theo Lệnh vận_chuyển nhưng không ghi đầy_đủ thông_tin , không có xác_nhận của bến xe_khách nơi đi , bến xe_khách nơi đến theo quy_định ; k ) Đón , trả hành_khách không đúng địa_điểm đón , trả hành_khách được ghi trong hợp_đồng , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; l ) Vận_chuyển khách liên_vận quốc_tế theo tuyến cố_định không có danh_sách hành_khách theo quy_định hoặc chở người không có tên trong danh_sách hành_khách , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị_định này ; m ) Chở hành_lý , hàng_hoá vượt quá trọng_tải theo thiết_kế của xe ; n ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng gom khách , bán vé , thu tiền hoặc thực_hiện việc xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe ; điều_khiển xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng ấn_định hành_trình , lịch_trình cố_định để phục_vụ cho nhiều hành_khách hoặc nhiều người thuê vận_tải khác nhau ; o ) Không sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe để đăng_nhập thông_tin theo quy_định hoặc sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe của lái_xe khác để đăng_nhập thông_tin khi điều_khiển xe ô_tô chở khách ; p ) Điều_khiển xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách không lắp camera theo quy_định ( đối_với loại xe có quy_định phải lắp camera ) hoặc có lắp camera nhưng không ghi , không_lưu trữ được hình_ảnh trên xe ( bao_gồm cả lái_xe và cửa lên_xuống của xe ) trong quá_trình xe tham_gia giao_thông theo quy_định hoặc sử_dụng biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác làm sai_lệch dữ_liệu của camera lắp trên xe ô_tô ; q ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng điện_tử không có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách hoặc có nhưng không cung_cấp cho lực_lượng chức_năng khi có yêu_cầu , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) . " Như_vậy , theo quy_định tại điểm đ khoản 5 Điều 23 Nghị_định này , xe_buýt đón trả khách không đúng trạm có_thể sẽ bị xử_phạt với mức phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . | 20,666 | |
Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm có bị phạt không ? Nếu có thì mức phạt là bao_nhiêu ? | Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều: ... xác_định nơi đón, trả khách hoặc dừng đón, trả hành_khách quá thời_gian quy_định, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; e ) Đón, trả hành_khách tại nơi cấm dừng, cấm đỗ, nơi đường_cong tầm nhìn bị che_khuất, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; h ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch, xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng_bằng văn_bản giấy không có hoặc không mang theo danh_sách hành_khách theo quy_định, chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh, sinh_viên, cán_bộ công_nhân_viên đi học, đi làm_việc ), không có hoặc không mang theo hợp_đồng vận_chuyển hoặc có hợp_đồng vận_chuyển nhưng không đúng theo quy_định ; i ) Vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định không có hoặc không mang theo Lệnh vận_chuyển hoặc có mang theo Lệnh vận_chuyển nhưng không ghi đầy_đủ thông_tin, không có xác_nhận của bến xe_khách nơi đi, bến xe_khách nơi đến theo quy_định ; k ) Đón, trả hành_khách không đúng địa_điểm đón, trả hành_khách được | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô chở hành_khách , ô_tô chở người và các loại xe tương_tự xe ô_tô chở hành_khách , chở người vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ như sau : " 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Để người lên , xuống xe khi xe đang chạy ; b ) Sang_nhượng hành_khách dọc đường cho xe khác mà không được hành_khách đồng_ý ; đe_doạ , xúc_phạm , tranh_giành , lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; c ) Xuống khách để trốn_tránh sự kiểm_tra , kiểm_soát của người có thẩm_quyền ; d ) Xếp hành_lý , hàng_hoá trên xe làm lệch xe ; đ ) Đón , trả hành_khách không đúng nơi quy_định trên những tuyến đường đã xác_định nơi đón , trả khách hoặc dừng đón , trả hành_khách quá thời_gian quy_định , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; e ) Đón , trả hành_khách tại nơi cấm dừng , cấm đỗ , nơi đường_cong tầm nhìn bị che_khuất , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; h ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng_bằng văn_bản giấy không có hoặc không mang theo danh_sách hành_khách theo quy_định , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) , không có hoặc không mang theo hợp_đồng vận_chuyển hoặc có hợp_đồng vận_chuyển nhưng không đúng theo quy_định ; i ) Vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định không có hoặc không mang theo Lệnh vận_chuyển hoặc có mang theo Lệnh vận_chuyển nhưng không ghi đầy_đủ thông_tin , không có xác_nhận của bến xe_khách nơi đi , bến xe_khách nơi đến theo quy_định ; k ) Đón , trả hành_khách không đúng địa_điểm đón , trả hành_khách được ghi trong hợp_đồng , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; l ) Vận_chuyển khách liên_vận quốc_tế theo tuyến cố_định không có danh_sách hành_khách theo quy_định hoặc chở người không có tên trong danh_sách hành_khách , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị_định này ; m ) Chở hành_lý , hàng_hoá vượt quá trọng_tải theo thiết_kế của xe ; n ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng gom khách , bán vé , thu tiền hoặc thực_hiện việc xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe ; điều_khiển xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng ấn_định hành_trình , lịch_trình cố_định để phục_vụ cho nhiều hành_khách hoặc nhiều người thuê vận_tải khác nhau ; o ) Không sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe để đăng_nhập thông_tin theo quy_định hoặc sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe của lái_xe khác để đăng_nhập thông_tin khi điều_khiển xe ô_tô chở khách ; p ) Điều_khiển xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách không lắp camera theo quy_định ( đối_với loại xe có quy_định phải lắp camera ) hoặc có lắp camera nhưng không ghi , không_lưu trữ được hình_ảnh trên xe ( bao_gồm cả lái_xe và cửa lên_xuống của xe ) trong quá_trình xe tham_gia giao_thông theo quy_định hoặc sử_dụng biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác làm sai_lệch dữ_liệu của camera lắp trên xe ô_tô ; q ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng điện_tử không có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách hoặc có nhưng không cung_cấp cho lực_lượng chức_năng khi có yêu_cầu , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) . " Như_vậy , theo quy_định tại điểm đ khoản 5 Điều 23 Nghị_định này , xe_buýt đón trả khách không đúng trạm có_thể sẽ bị xử_phạt với mức phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . | 20,667 | |
Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm có bị phạt không ? Nếu có thì mức phạt là bao_nhiêu ? | Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều: ... thông_tin, không có xác_nhận của bến xe_khách nơi đi, bến xe_khách nơi đến theo quy_định ; k ) Đón, trả hành_khách không đúng địa_điểm đón, trả hành_khách được ghi trong hợp_đồng, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; l ) Vận_chuyển khách liên_vận quốc_tế theo tuyến cố_định không có danh_sách hành_khách theo quy_định hoặc chở người không có tên trong danh_sách hành_khách, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị_định này ; m ) Chở hành_lý, hàng_hoá vượt quá trọng_tải theo thiết_kế của xe ; n ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch, xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng gom khách, bán vé, thu tiền hoặc thực_hiện việc xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe ; điều_khiển xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng ấn_định hành_trình, lịch_trình cố_định để phục_vụ cho nhiều hành_khách hoặc nhiều người thuê vận_tải khác nhau ; o ) Không sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe để đăng_nhập thông_tin theo quy_định hoặc sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe của lái_xe khác để đăng_nhập thông_tin khi điều_khiển xe ô_tô chở khách ; p ) Điều_khiển xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách không lắp camera theo | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô chở hành_khách , ô_tô chở người và các loại xe tương_tự xe ô_tô chở hành_khách , chở người vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ như sau : " 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Để người lên , xuống xe khi xe đang chạy ; b ) Sang_nhượng hành_khách dọc đường cho xe khác mà không được hành_khách đồng_ý ; đe_doạ , xúc_phạm , tranh_giành , lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; c ) Xuống khách để trốn_tránh sự kiểm_tra , kiểm_soát của người có thẩm_quyền ; d ) Xếp hành_lý , hàng_hoá trên xe làm lệch xe ; đ ) Đón , trả hành_khách không đúng nơi quy_định trên những tuyến đường đã xác_định nơi đón , trả khách hoặc dừng đón , trả hành_khách quá thời_gian quy_định , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; e ) Đón , trả hành_khách tại nơi cấm dừng , cấm đỗ , nơi đường_cong tầm nhìn bị che_khuất , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; h ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng_bằng văn_bản giấy không có hoặc không mang theo danh_sách hành_khách theo quy_định , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) , không có hoặc không mang theo hợp_đồng vận_chuyển hoặc có hợp_đồng vận_chuyển nhưng không đúng theo quy_định ; i ) Vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định không có hoặc không mang theo Lệnh vận_chuyển hoặc có mang theo Lệnh vận_chuyển nhưng không ghi đầy_đủ thông_tin , không có xác_nhận của bến xe_khách nơi đi , bến xe_khách nơi đến theo quy_định ; k ) Đón , trả hành_khách không đúng địa_điểm đón , trả hành_khách được ghi trong hợp_đồng , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; l ) Vận_chuyển khách liên_vận quốc_tế theo tuyến cố_định không có danh_sách hành_khách theo quy_định hoặc chở người không có tên trong danh_sách hành_khách , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị_định này ; m ) Chở hành_lý , hàng_hoá vượt quá trọng_tải theo thiết_kế của xe ; n ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng gom khách , bán vé , thu tiền hoặc thực_hiện việc xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe ; điều_khiển xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng ấn_định hành_trình , lịch_trình cố_định để phục_vụ cho nhiều hành_khách hoặc nhiều người thuê vận_tải khác nhau ; o ) Không sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe để đăng_nhập thông_tin theo quy_định hoặc sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe của lái_xe khác để đăng_nhập thông_tin khi điều_khiển xe ô_tô chở khách ; p ) Điều_khiển xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách không lắp camera theo quy_định ( đối_với loại xe có quy_định phải lắp camera ) hoặc có lắp camera nhưng không ghi , không_lưu trữ được hình_ảnh trên xe ( bao_gồm cả lái_xe và cửa lên_xuống của xe ) trong quá_trình xe tham_gia giao_thông theo quy_định hoặc sử_dụng biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác làm sai_lệch dữ_liệu của camera lắp trên xe ô_tô ; q ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng điện_tử không có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách hoặc có nhưng không cung_cấp cho lực_lượng chức_năng khi có yêu_cầu , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) . " Như_vậy , theo quy_định tại điểm đ khoản 5 Điều 23 Nghị_định này , xe_buýt đón trả khách không đúng trạm có_thể sẽ bị xử_phạt với mức phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . | 20,668 | |
Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm có bị phạt không ? Nếu có thì mức phạt là bao_nhiêu ? | Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều: ... theo quy_định hoặc sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe của lái_xe khác để đăng_nhập thông_tin khi điều_khiển xe ô_tô chở khách ; p ) Điều_khiển xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách không lắp camera theo quy_định ( đối_với loại xe có quy_định phải lắp camera ) hoặc có lắp camera nhưng không ghi, không_lưu trữ được hình_ảnh trên xe ( bao_gồm cả lái_xe và cửa lên_xuống của xe ) trong quá_trình xe tham_gia giao_thông theo quy_định hoặc sử_dụng biện_pháp kỹ_thuật, trang_thiết_bị ngoại_vi, các biện_pháp khác làm sai_lệch dữ_liệu của camera lắp trên xe ô_tô ; q ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch, xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng điện_tử không có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách hoặc có nhưng không cung_cấp cho lực_lượng chức_năng khi có yêu_cầu, chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh, sinh_viên, cán_bộ công_nhân_viên đi học, đi làm_việc ). " Như_vậy, theo quy_định tại điểm đ khoản 5 Điều 23 Nghị_định này, xe_buýt đón trả khách không đúng trạm có_thể sẽ bị xử_phạt với | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô chở hành_khách , ô_tô chở người và các loại xe tương_tự xe ô_tô chở hành_khách , chở người vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ như sau : " 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Để người lên , xuống xe khi xe đang chạy ; b ) Sang_nhượng hành_khách dọc đường cho xe khác mà không được hành_khách đồng_ý ; đe_doạ , xúc_phạm , tranh_giành , lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; c ) Xuống khách để trốn_tránh sự kiểm_tra , kiểm_soát của người có thẩm_quyền ; d ) Xếp hành_lý , hàng_hoá trên xe làm lệch xe ; đ ) Đón , trả hành_khách không đúng nơi quy_định trên những tuyến đường đã xác_định nơi đón , trả khách hoặc dừng đón , trả hành_khách quá thời_gian quy_định , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; e ) Đón , trả hành_khách tại nơi cấm dừng , cấm đỗ , nơi đường_cong tầm nhìn bị che_khuất , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; h ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng_bằng văn_bản giấy không có hoặc không mang theo danh_sách hành_khách theo quy_định , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) , không có hoặc không mang theo hợp_đồng vận_chuyển hoặc có hợp_đồng vận_chuyển nhưng không đúng theo quy_định ; i ) Vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định không có hoặc không mang theo Lệnh vận_chuyển hoặc có mang theo Lệnh vận_chuyển nhưng không ghi đầy_đủ thông_tin , không có xác_nhận của bến xe_khách nơi đi , bến xe_khách nơi đến theo quy_định ; k ) Đón , trả hành_khách không đúng địa_điểm đón , trả hành_khách được ghi trong hợp_đồng , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; l ) Vận_chuyển khách liên_vận quốc_tế theo tuyến cố_định không có danh_sách hành_khách theo quy_định hoặc chở người không có tên trong danh_sách hành_khách , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị_định này ; m ) Chở hành_lý , hàng_hoá vượt quá trọng_tải theo thiết_kế của xe ; n ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng gom khách , bán vé , thu tiền hoặc thực_hiện việc xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe ; điều_khiển xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng ấn_định hành_trình , lịch_trình cố_định để phục_vụ cho nhiều hành_khách hoặc nhiều người thuê vận_tải khác nhau ; o ) Không sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe để đăng_nhập thông_tin theo quy_định hoặc sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe của lái_xe khác để đăng_nhập thông_tin khi điều_khiển xe ô_tô chở khách ; p ) Điều_khiển xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách không lắp camera theo quy_định ( đối_với loại xe có quy_định phải lắp camera ) hoặc có lắp camera nhưng không ghi , không_lưu trữ được hình_ảnh trên xe ( bao_gồm cả lái_xe và cửa lên_xuống của xe ) trong quá_trình xe tham_gia giao_thông theo quy_định hoặc sử_dụng biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác làm sai_lệch dữ_liệu của camera lắp trên xe ô_tô ; q ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng điện_tử không có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách hoặc có nhưng không cung_cấp cho lực_lượng chức_năng khi có yêu_cầu , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) . " Như_vậy , theo quy_định tại điểm đ khoản 5 Điều 23 Nghị_định này , xe_buýt đón trả khách không đúng trạm có_thể sẽ bị xử_phạt với mức phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . | 20,669 | |
Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm có bị phạt không ? Nếu có thì mức phạt là bao_nhiêu ? | Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều: ... , đi làm_việc ). " Như_vậy, theo quy_định tại điểm đ khoản 5 Điều 23 Nghị_định này, xe_buýt đón trả khách không đúng trạm có_thể sẽ bị xử_phạt với mức phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng. | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô chở hành_khách , ô_tô chở người và các loại xe tương_tự xe ô_tô chở hành_khách , chở người vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ như sau : " 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Để người lên , xuống xe khi xe đang chạy ; b ) Sang_nhượng hành_khách dọc đường cho xe khác mà không được hành_khách đồng_ý ; đe_doạ , xúc_phạm , tranh_giành , lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; c ) Xuống khách để trốn_tránh sự kiểm_tra , kiểm_soát của người có thẩm_quyền ; d ) Xếp hành_lý , hàng_hoá trên xe làm lệch xe ; đ ) Đón , trả hành_khách không đúng nơi quy_định trên những tuyến đường đã xác_định nơi đón , trả khách hoặc dừng đón , trả hành_khách quá thời_gian quy_định , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; e ) Đón , trả hành_khách tại nơi cấm dừng , cấm đỗ , nơi đường_cong tầm nhìn bị che_khuất , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; h ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng_bằng văn_bản giấy không có hoặc không mang theo danh_sách hành_khách theo quy_định , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) , không có hoặc không mang theo hợp_đồng vận_chuyển hoặc có hợp_đồng vận_chuyển nhưng không đúng theo quy_định ; i ) Vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định không có hoặc không mang theo Lệnh vận_chuyển hoặc có mang theo Lệnh vận_chuyển nhưng không ghi đầy_đủ thông_tin , không có xác_nhận của bến xe_khách nơi đi , bến xe_khách nơi đến theo quy_định ; k ) Đón , trả hành_khách không đúng địa_điểm đón , trả hành_khách được ghi trong hợp_đồng , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; l ) Vận_chuyển khách liên_vận quốc_tế theo tuyến cố_định không có danh_sách hành_khách theo quy_định hoặc chở người không có tên trong danh_sách hành_khách , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị_định này ; m ) Chở hành_lý , hàng_hoá vượt quá trọng_tải theo thiết_kế của xe ; n ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng gom khách , bán vé , thu tiền hoặc thực_hiện việc xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe ; điều_khiển xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng ấn_định hành_trình , lịch_trình cố_định để phục_vụ cho nhiều hành_khách hoặc nhiều người thuê vận_tải khác nhau ; o ) Không sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe để đăng_nhập thông_tin theo quy_định hoặc sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe của lái_xe khác để đăng_nhập thông_tin khi điều_khiển xe ô_tô chở khách ; p ) Điều_khiển xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách không lắp camera theo quy_định ( đối_với loại xe có quy_định phải lắp camera ) hoặc có lắp camera nhưng không ghi , không_lưu trữ được hình_ảnh trên xe ( bao_gồm cả lái_xe và cửa lên_xuống của xe ) trong quá_trình xe tham_gia giao_thông theo quy_định hoặc sử_dụng biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác làm sai_lệch dữ_liệu của camera lắp trên xe ô_tô ; q ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng điện_tử không có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách hoặc có nhưng không cung_cấp cho lực_lượng chức_năng khi có yêu_cầu , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) . " Như_vậy , theo quy_định tại điểm đ khoản 5 Điều 23 Nghị_định này , xe_buýt đón trả khách không đúng trạm có_thể sẽ bị xử_phạt với mức phạt từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . | 20,670 | |
Hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với tài_xế xe_buýt đón trả khách không đúng trạm | Theo điểm a khoản 8 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi: ... Theo điểm a khoản 8 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ như sau : “ 8 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 4 ( trường_hợp vượt trên 50% đến 100% số người quy_định được phép chở của phương_tiện ) ; điểm c , điểm d , điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm h , điểm i , điểm k , điểm l , điểm m , điểm o , điểm q khoản 5 ; khoản 6 ; điểm b khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; [ ... ] ” Như_vậy , tài_xế xe_buýt đón trả khách không đúng trạm có_thể bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng theo quy_định nêu trên . | None | 1 | Theo điểm a khoản 8 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ như sau : “ 8 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 4 ( trường_hợp vượt trên 50% đến 100% số người quy_định được phép chở của phương_tiện ) ; điểm c , điểm d , điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm h , điểm i , điểm k , điểm l , điểm m , điểm o , điểm q khoản 5 ; khoản 6 ; điểm b khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; [ ... ] ” Như_vậy , tài_xế xe_buýt đón trả khách không đúng trạm có_thể bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng theo quy_định nêu trên . | 20,671 | |
Thành_viên Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 09/2022/TT-BTNMT quy_định về điều_kiện thành_viên Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tài_nguyên: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 09/2022/TT-BTNMT quy_định về điều_kiện thành_viên Hội_đồng quản_lý thuộc ngành, lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường phải đáp_ứng cụ_thể như sau : Thành_viên Hội_đồng quản_lý phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn, điều_kiện sau : - Là công_chức hoặc viên_chức thuộc quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; - Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao ; - Không đang trong thời_gian xử_lý kỷ_luật, không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật Cán_bộ, công_chức được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 17 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức hoặc tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức ; - Có trình_độ từ đại_học trở lên ; - Có kinh_nghiệm trong công_tác quản_lý, công_tác chuyên_môn ; - Không phải là vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 09/2022/TT-BTNMT quy_định về điều_kiện thành_viên Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường phải đáp_ứng cụ_thể như sau : Thành_viên Hội_đồng quản_lý phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : - Là công_chức hoặc viên_chức thuộc quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao ; - Không đang trong thời_gian xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật Cán_bộ , công_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 17 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức hoặc tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; - Có trình_độ từ đại_học trở lên ; - Có kinh_nghiệm trong công_tác quản_lý , công_tác chuyên_môn ; - Không phải là vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Các tiêu_chuẩn , điều_kiện khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản_lý ; - Độ tuổi : Công_chức , viên_chức được đề_nghị bổ_nhiệm lần đầu làm thành_viên Hội_đồng quản_lý phải có thời_gian công_tác thực_tế còn lại từ đủ 5 năm trở lên tính từ thời_điểm thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , quyết_định . | 20,672 | |
Thành_viên Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 09/2022/TT-BTNMT quy_định về điều_kiện thành_viên Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tài_nguyên: ... lên ; - Có kinh_nghiệm trong công_tác quản_lý, công_tác chuyên_môn ; - Không phải là vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu, kế_toán_trưởng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Các tiêu_chuẩn, điều_kiện khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản_lý ; - Độ tuổi : Công_chức, viên_chức được đề_nghị bổ_nhiệm lần đầu làm thành_viên Hội_đồng quản_lý phải có thời_gian công_tác thực_tế còn lại từ đủ 5 năm trở lên tính từ thời_điểm thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét, quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 09/2022/TT-BTNMT quy_định về điều_kiện thành_viên Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường phải đáp_ứng cụ_thể như sau : Thành_viên Hội_đồng quản_lý phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : - Là công_chức hoặc viên_chức thuộc quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao ; - Không đang trong thời_gian xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật Cán_bộ , công_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 17 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức hoặc tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; - Có trình_độ từ đại_học trở lên ; - Có kinh_nghiệm trong công_tác quản_lý , công_tác chuyên_môn ; - Không phải là vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Các tiêu_chuẩn , điều_kiện khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản_lý ; - Độ tuổi : Công_chức , viên_chức được đề_nghị bổ_nhiệm lần đầu làm thành_viên Hội_đồng quản_lý phải có thời_gian công_tác thực_tế còn lại từ đủ 5 năm trở lên tính từ thời_điểm thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , quyết_định . | 20,673 | |
Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện nào ? | Tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 09/2022/TT-BTNMT quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn mà chủ_tịch Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tài_nguyên và môi: ... Tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 09/2022/TT-BTNMT quy_định về điều_kiện, tiêu_chuẩn mà chủ_tịch Hội_đồng quản_lý thuộc ngành, lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường cần phải đáp_ứng cụ_thể như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và có năng_lực quản_lý và đáp_ứng điều_kiện, tiêu_chuẩn về trình_độ lý_luận chính_trị, trình_độ quản_lý_nhà_nước như người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định pháp_luật và quy_định của cấp có thẩm_quyền. Theo đó, Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý cần phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn, điều_kiện sau : - Là công_chức hoặc viên_chức thuộc quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; - Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao ; - Không đang trong thời_gian xử_lý kỷ_luật, không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật Cán_bộ, công_chức được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 17 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức hoặc tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 8 Điều | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 09/2022/TT-BTNMT quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn mà chủ_tịch Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường cần phải đáp_ứng cụ_thể như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và có năng_lực quản_lý và đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn về trình_độ lý_luận chính_trị , trình_độ quản_lý_nhà_nước như người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định pháp_luật và quy_định của cấp có thẩm_quyền . Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý cần phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : - Là công_chức hoặc viên_chức thuộc quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao ; - Không đang trong thời_gian xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật Cán_bộ , công_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 17 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức hoặc tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; - Có trình_độ từ đại_học trở lên ; - Có kinh_nghiệm trong công_tác quản_lý , công_tác chuyên_môn ; - Không phải là vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Các tiêu_chuẩn , điều_kiện khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản_lý ; - Độ tuổi : Công_chức , viên_chức được đề_nghị bổ_nhiệm lần đầu làm thành_viên Hội_đồng quản_lý phải có thời_gian công_tác thực_tế còn lại từ đủ 5 năm trở lên tính từ thời_điểm thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , quyết_định . Đồng_thời , chủ_tịch Hội_đồng quản_lý còn phải có năng_lực quản_lý và đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn về trình_độ lý_luận chính_trị , trình_độ quản_lý_nhà_nước như người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định pháp_luật và quy_định của cấp có thẩm_quyền . | 20,674 | |
Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện nào ? | Tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 09/2022/TT-BTNMT quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn mà chủ_tịch Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tài_nguyên và môi: ... khoản 17 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức hoặc tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức ; - Có trình_độ từ đại_học trở lên ; - Có kinh_nghiệm trong công_tác quản_lý, công_tác chuyên_môn ; - Không phải là vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu, kế_toán_trưởng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Các tiêu_chuẩn, điều_kiện khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản_lý ; - Độ tuổi : Công_chức, viên_chức được đề_nghị bổ_nhiệm lần đầu làm thành_viên Hội_đồng quản_lý phải có thời_gian công_tác thực_tế còn lại từ đủ 5 năm trở lên tính từ thời_điểm thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét, quyết_định. Đồng_thời, chủ_tịch Hội_đồng quản_lý còn phải có năng_lực quản_lý và đáp_ứng điều_kiện, tiêu_chuẩn về trình_độ lý_luận chính_trị, trình_độ quản_lý_nhà_nước như người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 09/2022/TT-BTNMT quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn mà chủ_tịch Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường cần phải đáp_ứng cụ_thể như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và có năng_lực quản_lý và đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn về trình_độ lý_luận chính_trị , trình_độ quản_lý_nhà_nước như người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định pháp_luật và quy_định của cấp có thẩm_quyền . Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý cần phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : - Là công_chức hoặc viên_chức thuộc quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao ; - Không đang trong thời_gian xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật Cán_bộ , công_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 17 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức hoặc tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; - Có trình_độ từ đại_học trở lên ; - Có kinh_nghiệm trong công_tác quản_lý , công_tác chuyên_môn ; - Không phải là vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Các tiêu_chuẩn , điều_kiện khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản_lý ; - Độ tuổi : Công_chức , viên_chức được đề_nghị bổ_nhiệm lần đầu làm thành_viên Hội_đồng quản_lý phải có thời_gian công_tác thực_tế còn lại từ đủ 5 năm trở lên tính từ thời_điểm thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , quyết_định . Đồng_thời , chủ_tịch Hội_đồng quản_lý còn phải có năng_lực quản_lý và đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn về trình_độ lý_luận chính_trị , trình_độ quản_lý_nhà_nước như người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định pháp_luật và quy_định của cấp có thẩm_quyền . | 20,675 | |
Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện nào ? | Tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 09/2022/TT-BTNMT quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn mà chủ_tịch Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tài_nguyên và môi: ... xem_xét, quyết_định. Đồng_thời, chủ_tịch Hội_đồng quản_lý còn phải có năng_lực quản_lý và đáp_ứng điều_kiện, tiêu_chuẩn về trình_độ lý_luận chính_trị, trình_độ quản_lý_nhà_nước như người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định pháp_luật và quy_định của cấp có thẩm_quyền. | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 09/2022/TT-BTNMT quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn mà chủ_tịch Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường cần phải đáp_ứng cụ_thể như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và có năng_lực quản_lý và đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn về trình_độ lý_luận chính_trị , trình_độ quản_lý_nhà_nước như người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định pháp_luật và quy_định của cấp có thẩm_quyền . Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý cần phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : - Là công_chức hoặc viên_chức thuộc quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao ; - Không đang trong thời_gian xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật Cán_bộ , công_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 17 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức hoặc tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; - Có trình_độ từ đại_học trở lên ; - Có kinh_nghiệm trong công_tác quản_lý , công_tác chuyên_môn ; - Không phải là vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Các tiêu_chuẩn , điều_kiện khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản_lý ; - Độ tuổi : Công_chức , viên_chức được đề_nghị bổ_nhiệm lần đầu làm thành_viên Hội_đồng quản_lý phải có thời_gian công_tác thực_tế còn lại từ đủ 5 năm trở lên tính từ thời_điểm thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , quyết_định . Đồng_thời , chủ_tịch Hội_đồng quản_lý còn phải có năng_lực quản_lý và đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn về trình_độ lý_luận chính_trị , trình_độ quản_lý_nhà_nước như người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định pháp_luật và quy_định của cấp có thẩm_quyền . | 20,676 | |
Quy_định về việc bổ_nhiệm thành_viên và Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 09/2022/TT-BTNMT quy_định về việc bổ_nhiệm thành_viên và Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tà: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 09/2022/TT-BTNMT quy_định về việc bổ_nhiệm thành_viên và Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường cụ_thể như sau : - Các thành_viên và Chủ_tịch Hội_đồng quản lý_do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án tự_chủ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập bổ_nhiệm . - Nhiệm_kỳ các thành_viên và Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý không quá 05 ( năm ) năm . - Trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm các thành_viên và Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý thực_hiện theo quy_định của Đảng , của pháp_luật và của cơ_quan có thẩm_quyền . Thông_tư 09/2022/TT-BTNMT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 20/9/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 09/2022/TT-BTNMT quy_định về việc bổ_nhiệm thành_viên và Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý thuộc ngành , lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường cụ_thể như sau : - Các thành_viên và Chủ_tịch Hội_đồng quản lý_do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án tự_chủ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập bổ_nhiệm . - Nhiệm_kỳ các thành_viên và Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý không quá 05 ( năm ) năm . - Trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm các thành_viên và Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý thực_hiện theo quy_định của Đảng , của pháp_luật và của cơ_quan có thẩm_quyền . Thông_tư 09/2022/TT-BTNMT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 20/9/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 20,677 | |
Học_viện Hành_chính Quốc_gia có phải đơn_vị sự_nghiệp công_lập không ? | Theo quy_định tại Điều 1 Quyết_định 27/2022/QĐ-TTg về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1. Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Nội_vụ. 2. Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp hạng đặc_biệt, là trung_tâm quốc_gia thực_hiện các chức_năng đào_tạo, bồi_dưỡng năng_lực, kiến_thức, kỹ_năng về hành_chính, về lãnh_đạo, quản_lý cho cán_bộ, công_chức, viên_chức ; đào_tạo nguồn nhân_lực ; nghiên_cứu khoa_học hành_chính ; tham_mưu và tư_vấn cho Bộ Nội_vụ trong lĩnh_vực hành_chính và quản_lý_nhà_nước. 3. Học_viện Hành_chính Quốc_gia có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu và tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước, trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội và có tên giao_dịch quốc_tế bằng tiếng Anh là National_Academy of Public_Administration, viết tắt là NAPA. Theo quy_định trên, Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Nội_vụ. Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp hạng đặc_biệt, là trung_tâm quốc_gia thực_hiện các chức_năng đào_tạo, bồi_dưỡng năng_lực, kiến_thức, kỹ_năng về hành_chính, về lãnh_đạo, quản_lý cho cán_bộ, công_chức, viên_chức. Đồng_thời đào_tạo nguồn nhân_lực ; nghiên_cứu khoa_học hành_chính ; tham_mưu và tư_vấn cho Bộ Nội_vụ trong lĩnh_vực hành_chính và quản_lý_nhà_nước. Học_viện Hành_chính Quốc_gia ( Hình từ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 1 Quyết_định 27/2022/QĐ-TTg về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Nội_vụ . 2 . Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp hạng đặc_biệt , là trung_tâm quốc_gia thực_hiện các chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng năng_lực , kiến_thức , kỹ_năng về hành_chính , về lãnh_đạo , quản_lý cho cán_bộ , công_chức , viên_chức ; đào_tạo nguồn nhân_lực ; nghiên_cứu khoa_học hành_chính ; tham_mưu và tư_vấn cho Bộ Nội_vụ trong lĩnh_vực hành_chính và quản_lý_nhà_nước . 3 . Học_viện Hành_chính Quốc_gia có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu và tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước , trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội và có tên giao_dịch quốc_tế bằng tiếng Anh là National_Academy of Public_Administration , viết tắt là NAPA . Theo quy_định trên , Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Nội_vụ . Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp hạng đặc_biệt , là trung_tâm quốc_gia thực_hiện các chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng năng_lực , kiến_thức , kỹ_năng về hành_chính , về lãnh_đạo , quản_lý cho cán_bộ , công_chức , viên_chức . Đồng_thời đào_tạo nguồn nhân_lực ; nghiên_cứu khoa_học hành_chính ; tham_mưu và tư_vấn cho Bộ Nội_vụ trong lĩnh_vực hành_chính và quản_lý_nhà_nước . Học_viện Hành_chính Quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 20,678 | |
Học_viện Hành_chính Quốc_gia có phải đơn_vị sự_nghiệp công_lập không ? | Theo quy_định tại Điều 1 Quyết_định 27/2022/QĐ-TTg về vị_trí và chức_năng như sau : ... , công_chức, viên_chức. Đồng_thời đào_tạo nguồn nhân_lực ; nghiên_cứu khoa_học hành_chính ; tham_mưu và tư_vấn cho Bộ Nội_vụ trong lĩnh_vực hành_chính và quản_lý_nhà_nước. Học_viện Hành_chính Quốc_gia ( Hình từ Internet ) Vị_trí và chức_năng 1. Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Nội_vụ. 2. Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp hạng đặc_biệt, là trung_tâm quốc_gia thực_hiện các chức_năng đào_tạo, bồi_dưỡng năng_lực, kiến_thức, kỹ_năng về hành_chính, về lãnh_đạo, quản_lý cho cán_bộ, công_chức, viên_chức ; đào_tạo nguồn nhân_lực ; nghiên_cứu khoa_học hành_chính ; tham_mưu và tư_vấn cho Bộ Nội_vụ trong lĩnh_vực hành_chính và quản_lý_nhà_nước. 3. Học_viện Hành_chính Quốc_gia có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu và tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước, trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội và có tên giao_dịch quốc_tế bằng tiếng Anh là National_Academy of Public_Administration, viết tắt là NAPA. Theo quy_định trên, Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Nội_vụ. Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp hạng đặc_biệt, là trung_tâm quốc_gia thực_hiện các chức_năng đào_tạo, bồi_dưỡng năng_lực, kiến_thức, kỹ_năng về hành_chính, về lãnh_đạo, quản_lý | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 1 Quyết_định 27/2022/QĐ-TTg về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Nội_vụ . 2 . Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp hạng đặc_biệt , là trung_tâm quốc_gia thực_hiện các chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng năng_lực , kiến_thức , kỹ_năng về hành_chính , về lãnh_đạo , quản_lý cho cán_bộ , công_chức , viên_chức ; đào_tạo nguồn nhân_lực ; nghiên_cứu khoa_học hành_chính ; tham_mưu và tư_vấn cho Bộ Nội_vụ trong lĩnh_vực hành_chính và quản_lý_nhà_nước . 3 . Học_viện Hành_chính Quốc_gia có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu và tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước , trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội và có tên giao_dịch quốc_tế bằng tiếng Anh là National_Academy of Public_Administration , viết tắt là NAPA . Theo quy_định trên , Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Nội_vụ . Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp hạng đặc_biệt , là trung_tâm quốc_gia thực_hiện các chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng năng_lực , kiến_thức , kỹ_năng về hành_chính , về lãnh_đạo , quản_lý cho cán_bộ , công_chức , viên_chức . Đồng_thời đào_tạo nguồn nhân_lực ; nghiên_cứu khoa_học hành_chính ; tham_mưu và tư_vấn cho Bộ Nội_vụ trong lĩnh_vực hành_chính và quản_lý_nhà_nước . Học_viện Hành_chính Quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 20,679 | |
Học_viện Hành_chính Quốc_gia có phải đơn_vị sự_nghiệp công_lập không ? | Theo quy_định tại Điều 1 Quyết_định 27/2022/QĐ-TTg về vị_trí và chức_năng như sau : ... Nội_vụ. Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp hạng đặc_biệt, là trung_tâm quốc_gia thực_hiện các chức_năng đào_tạo, bồi_dưỡng năng_lực, kiến_thức, kỹ_năng về hành_chính, về lãnh_đạo, quản_lý cho cán_bộ, công_chức, viên_chức. Đồng_thời đào_tạo nguồn nhân_lực ; nghiên_cứu khoa_học hành_chính ; tham_mưu và tư_vấn cho Bộ Nội_vụ trong lĩnh_vực hành_chính và quản_lý_nhà_nước. Học_viện Hành_chính Quốc_gia ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 1 Quyết_định 27/2022/QĐ-TTg về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Nội_vụ . 2 . Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp hạng đặc_biệt , là trung_tâm quốc_gia thực_hiện các chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng năng_lực , kiến_thức , kỹ_năng về hành_chính , về lãnh_đạo , quản_lý cho cán_bộ , công_chức , viên_chức ; đào_tạo nguồn nhân_lực ; nghiên_cứu khoa_học hành_chính ; tham_mưu và tư_vấn cho Bộ Nội_vụ trong lĩnh_vực hành_chính và quản_lý_nhà_nước . 3 . Học_viện Hành_chính Quốc_gia có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu và tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước , trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội và có tên giao_dịch quốc_tế bằng tiếng Anh là National_Academy of Public_Administration , viết tắt là NAPA . Theo quy_định trên , Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Nội_vụ . Học_viện Hành_chính Quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp hạng đặc_biệt , là trung_tâm quốc_gia thực_hiện các chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng năng_lực , kiến_thức , kỹ_năng về hành_chính , về lãnh_đạo , quản_lý cho cán_bộ , công_chức , viên_chức . Đồng_thời đào_tạo nguồn nhân_lực ; nghiên_cứu khoa_học hành_chính ; tham_mưu và tư_vấn cho Bộ Nội_vụ trong lĩnh_vực hành_chính và quản_lý_nhà_nước . Học_viện Hành_chính Quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 20,680 | |
Học_viện Hành_chính Quốc_gia có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong việc bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức ? | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 27/2022/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn Học_viện Hành_chính Quốc_gia ( sau đây gọi tắt là Học_viện ) có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : 1. Về bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức, viên_chức : a ) Giúp_Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ tổ_chức thực_hiện chương_trình, nội_dung đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức, viên_chức về hành_chính và quản_lý_nhà_nước trên phạm_vi cả nước theo quy_định của pháp_luật ; b ) Bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước theo tiêu_chuẩn ngạch công_chức, chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng theo yêu_cầu vị_trí việc_làm lãnh_đạo, quản_lý, vị_trí việc_làm chuyên_môn nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, phương_pháp sư_phạm cho giảng_viên quản_lý_nhà_nước trong hệ_thống cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng, nghiên_cứu ; đ ) Bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng, nghiệp_vụ quản_trị, hành_chính, quản_lý_nhà_nước cho lãnh_đạo, quản_lý, cán_bộ, công_chức, viên_chức trong hệ_thống chính_trị và các đối_tượng trong doanh_nghiệp nhà_nước ; e ) Tham_gia nghiên_cứu, điều_tra, khảo_sát, đánh_giá nhu_cầu, chất_lượng bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức, viên_chức ; nghiên_cứu, đề_xuất phương_hướng đổi_mới và nâng cao chất_lượng bồi_dưỡng đáp_ứng yêu_cầu của quản_lý_nhà_nước và | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 27/2022/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn Học_viện Hành_chính Quốc_gia ( sau đây gọi tắt là Học_viện ) có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : 1 . Về bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức : a ) Giúp_Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ tổ_chức thực_hiện chương_trình , nội_dung đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức về hành_chính và quản_lý_nhà_nước trên phạm_vi cả nước theo quy_định của pháp_luật ; b ) Bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước theo tiêu_chuẩn ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng theo yêu_cầu vị_trí việc_làm lãnh_đạo , quản_lý , vị_trí việc_làm chuyên_môn nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , phương_pháp sư_phạm cho giảng_viên quản_lý_nhà_nước trong hệ_thống cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , nghiên_cứu ; đ ) Bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng , nghiệp_vụ quản_trị , hành_chính , quản_lý_nhà_nước cho lãnh_đạo , quản_lý , cán_bộ , công_chức , viên_chức trong hệ_thống chính_trị và các đối_tượng trong doanh_nghiệp nhà_nước ; e ) Tham_gia nghiên_cứu , điều_tra , khảo_sát , đánh_giá nhu_cầu , chất_lượng bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức ; nghiên_cứu , đề_xuất phương_hướng đổi_mới và nâng cao chất_lượng bồi_dưỡng đáp_ứng yêu_cầu của quản_lý_nhà_nước và nền công_vụ ; g ) Tổ_chức tập_huấn về nghiệp_vụ quản_lý đào_tạo , bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức , viên_chức làm công_tác quản_lý đào_tạo , bồi_dưỡng của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và một_số nhiệm_vụ khác theo chỉ_đạo của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ . ... Theo đó , trong việc bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức thì Học_viện Hành_chính Quốc_gia có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại khoản 1 Điều 2 nêu trên . | 20,681 | |
Học_viện Hành_chính Quốc_gia có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong việc bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức ? | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 27/2022/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... nghiên_cứu, điều_tra, khảo_sát, đánh_giá nhu_cầu, chất_lượng bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức, viên_chức ; nghiên_cứu, đề_xuất phương_hướng đổi_mới và nâng cao chất_lượng bồi_dưỡng đáp_ứng yêu_cầu của quản_lý_nhà_nước và nền công_vụ ; g ) Tổ_chức tập_huấn về nghiệp_vụ quản_lý đào_tạo, bồi_dưỡng cho cán_bộ, công_chức, viên_chức làm công_tác quản_lý đào_tạo, bồi_dưỡng của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương và các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương và một_số nhiệm_vụ khác theo chỉ_đạo của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ.... Theo đó, trong việc bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức, viên_chức thì Học_viện Hành_chính Quốc_gia có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại khoản 1 Điều 2 nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 27/2022/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn Học_viện Hành_chính Quốc_gia ( sau đây gọi tắt là Học_viện ) có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : 1 . Về bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức : a ) Giúp_Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ tổ_chức thực_hiện chương_trình , nội_dung đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức về hành_chính và quản_lý_nhà_nước trên phạm_vi cả nước theo quy_định của pháp_luật ; b ) Bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước theo tiêu_chuẩn ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng theo yêu_cầu vị_trí việc_làm lãnh_đạo , quản_lý , vị_trí việc_làm chuyên_môn nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , phương_pháp sư_phạm cho giảng_viên quản_lý_nhà_nước trong hệ_thống cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , nghiên_cứu ; đ ) Bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng , nghiệp_vụ quản_trị , hành_chính , quản_lý_nhà_nước cho lãnh_đạo , quản_lý , cán_bộ , công_chức , viên_chức trong hệ_thống chính_trị và các đối_tượng trong doanh_nghiệp nhà_nước ; e ) Tham_gia nghiên_cứu , điều_tra , khảo_sát , đánh_giá nhu_cầu , chất_lượng bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức ; nghiên_cứu , đề_xuất phương_hướng đổi_mới và nâng cao chất_lượng bồi_dưỡng đáp_ứng yêu_cầu của quản_lý_nhà_nước và nền công_vụ ; g ) Tổ_chức tập_huấn về nghiệp_vụ quản_lý đào_tạo , bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức , viên_chức làm công_tác quản_lý đào_tạo , bồi_dưỡng của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và một_số nhiệm_vụ khác theo chỉ_đạo của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ . ... Theo đó , trong việc bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức thì Học_viện Hành_chính Quốc_gia có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại khoản 1 Điều 2 nêu trên . | 20,682 | |
Giám_đốc Học_viện Hành_chính Quốc_gia do ai bổ_nhiệm ? | Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 27/2022/QĐ-TTg quy_định về lãnh_đạo như sau : ... Lãnh_đạo 1 . Ban Giám_đốc Học_viện gồm Giám_đốc và không quá 04 Phó Giám_đốc . 2 . Giám_đốc Học_viện do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm sau khi có ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ . Các Phó Giám_đốc Học_viện do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Học_viện . 3 . Giám_đốc Học_viện chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Học_viện . Các Phó Giám_đốc Học_viện chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Học_viện và trước pháp_luật về các lĩnh_vực công_tác được phân_công . 4 . Giám_đốc Học_viện ban_hành Quy_chế làm_việc của Học_viện ; quy_định cụ_thể chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Học_viện và của các đơn_vị cấu_thành đơn_vị thuộc , trực_thuộc Học_viện ; quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các phòng , bộ_môn và tương_đương ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm_viên_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý tại các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Học_viện . Như_vậy , Giám_đốc Học_viện Hành_chính Quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quyết_định bổ_nhiệm sau khi có ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ . | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 27/2022/QĐ-TTg quy_định về lãnh_đạo như sau : Lãnh_đạo 1 . Ban Giám_đốc Học_viện gồm Giám_đốc và không quá 04 Phó Giám_đốc . 2 . Giám_đốc Học_viện do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm sau khi có ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ . Các Phó Giám_đốc Học_viện do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Học_viện . 3 . Giám_đốc Học_viện chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Học_viện . Các Phó Giám_đốc Học_viện chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Học_viện và trước pháp_luật về các lĩnh_vực công_tác được phân_công . 4 . Giám_đốc Học_viện ban_hành Quy_chế làm_việc của Học_viện ; quy_định cụ_thể chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Học_viện và của các đơn_vị cấu_thành đơn_vị thuộc , trực_thuộc Học_viện ; quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các phòng , bộ_môn và tương_đương ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm_viên_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý tại các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Học_viện . Như_vậy , Giám_đốc Học_viện Hành_chính Quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quyết_định bổ_nhiệm sau khi có ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ . | 20,683 | |
Cung_ứng lao_động có phải là cho thuê lại lao_động ? | Hiện_nay vẫn chưa có khái_niệm cụ_thể từ các văn_bản pháp_luật về cung_ứng lao_động . Tuy_nhiên trên thực_tế việc cung_ứng lao_động khá giống với việc: ... Hiện_nay vẫn chưa có khái_niệm cụ_thể từ các văn_bản pháp_luật về cung_ứng lao_động . Tuy_nhiên trên thực_tế việc cung_ứng lao_động khá giống với việc cho thuê lại lao_động theo luật_định . Cụ_thể , cho thuê lại lao_động được định_nghĩa theo Điều 52 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Cho thuê lại lao_động là việc người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với một người sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động , sau đó người lao_động được chuyển sang làm_việc và chịu sự điều_hành của người sử_dụng lao_động khác mà vẫn duy_trì quan_hệ lao_động với người sử_dụng lao_động đã giao_kết hợp_đồng lao_động . - Hoạt_động cho thuê lại lao_động là ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện , chỉ được thực_hiện bởi các doanh_nghiệp có Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động và áp_dụng đối_với một_số công_việc nhất_định . | None | 1 | Hiện_nay vẫn chưa có khái_niệm cụ_thể từ các văn_bản pháp_luật về cung_ứng lao_động . Tuy_nhiên trên thực_tế việc cung_ứng lao_động khá giống với việc cho thuê lại lao_động theo luật_định . Cụ_thể , cho thuê lại lao_động được định_nghĩa theo Điều 52 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Cho thuê lại lao_động là việc người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với một người sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động , sau đó người lao_động được chuyển sang làm_việc và chịu sự điều_hành của người sử_dụng lao_động khác mà vẫn duy_trì quan_hệ lao_động với người sử_dụng lao_động đã giao_kết hợp_đồng lao_động . - Hoạt_động cho thuê lại lao_động là ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện , chỉ được thực_hiện bởi các doanh_nghiệp có Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động và áp_dụng đối_với một_số công_việc nhất_định . | 20,684 | |
Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp được hiểu như_thế_nào ? | Theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 quy_định thu_nhập chịu thuế cụ_t: ... Theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 quy_định thu_nhập chịu thuế cụ_thể như sau : - Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này. - Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn, chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản, chuyển_nhượng dự_án đầu_tư, chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư, chuyển_nhượng quyền thăm_dò, khai_thác, chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản, quyền_sở_hữu tài_sản, kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng, cho thuê, thanh_lý tài_sản, trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi, cho vay vốn, bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác. Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở nước_ngoài | None | 1 | Theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 quy_định thu_nhập chịu thuế cụ_thể như sau : - Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này . - Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , chuyển_nhượng dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản , quyền_sở_hữu tài_sản , kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng , cho thuê , thanh_lý tài_sản , trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi , cho vay vốn , bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác . Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở nước_ngoài của doanh_nghiệp về Việt_Nam thì đối_với các nước mà Việt Nam đã ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định ; đối_với các nước mà Việt Nam chưa ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì trường_hợp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở các nước mà doanh_nghiệp chuyển về có mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn thì thu phần chênh_lệch so với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tính theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của Việt_Nam . Như_vậy , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là một loại thuế mà nhà_nước trực_tiếp thu vào ngân_sách của nhà_nước tính trên thu_nhập chịu thuế của các doanh_nghiệp ( tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) . | 20,685 | |
Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp được hiểu như_thế_nào ? | Theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 quy_định thu_nhập chịu thuế cụ_t: ... thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác. Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở nước_ngoài của doanh_nghiệp về Việt_Nam thì đối_với các nước mà Việt Nam đã ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định ; đối_với các nước mà Việt Nam chưa ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì trường_hợp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở các nước mà doanh_nghiệp chuyển về có mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn thì thu phần chênh_lệch so với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tính theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của Việt_Nam. Như_vậy, thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là một loại thuế mà nhà_nước trực_tiếp thu vào ngân_sách của nhà_nước tính trên thu_nhập chịu thuế của các doanh_nghiệp ( tổ_chức hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ ). | None | 1 | Theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 quy_định thu_nhập chịu thuế cụ_thể như sau : - Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này . - Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , chuyển_nhượng dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản , quyền_sở_hữu tài_sản , kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng , cho thuê , thanh_lý tài_sản , trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi , cho vay vốn , bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác . Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở nước_ngoài của doanh_nghiệp về Việt_Nam thì đối_với các nước mà Việt Nam đã ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định ; đối_với các nước mà Việt Nam chưa ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì trường_hợp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở các nước mà doanh_nghiệp chuyển về có mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn thì thu phần chênh_lệch so với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tính theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của Việt_Nam . Như_vậy , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là một loại thuế mà nhà_nước trực_tiếp thu vào ngân_sách của nhà_nước tính trên thu_nhập chịu thuế của các doanh_nghiệp ( tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) . | 20,686 | |
Ký hợp_đồng dịch_vụ cung_ứng lao_động với cá_nhân cho thuê lại lao_động có được đưa vào chi_phí hợp_lý ? | Theo thông_tin bạn cung_cấp thì trường_hợp này công_ty bạn mua dịch_vụ từ cá_nhân kinh_doanh ( cá_nhân này có sử_dụng những người lao_động khác ) , do: ... Theo thông_tin bạn cung_cấp thì trường_hợp này công_ty bạn mua dịch_vụ từ cá_nhân kinh_doanh ( cá_nhân này có sử_dụng những người lao_động khác ), do_đó để đưa khoảng này vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì bạn có_thể yêu_cầu cá_nhân này liên_hệ đến cơ_quan thuế để mua hoá_đơn xuất cho doanh_nghiệp. Nếu không mua được hoá_đơn thì bạn có_thể căn_cứ vào điểm 2.4 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : " Điều 4. Sửa_đổi, bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi, bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế... 2. Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm :... 2.4. Chi_phí của doanh_nghiệp mua hàng_hoá, dịch_vụ ( không có hoá_đơn, được phép lập Bảng kê thu_mua hàng_hoá, dịch_vụ mua vào theo mẫu_số 01 / TNDN kèm theo Thông_tư số 78/2014/TT-BTC) | None | 1 | Theo thông_tin bạn cung_cấp thì trường_hợp này công_ty bạn mua dịch_vụ từ cá_nhân kinh_doanh ( cá_nhân này có sử_dụng những người lao_động khác ) , do_đó để đưa khoảng này vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì bạn có_thể yêu_cầu cá_nhân này liên_hệ đến cơ_quan thuế để mua hoá_đơn xuất cho doanh_nghiệp . Nếu không mua được hoá_đơn thì bạn có_thể căn_cứ vào điểm 2.4 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : " Điều 4 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế ... 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : ... 2.4 . Chi_phí của doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ ( không có hoá_đơn , được phép lập Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ mua vào theo mẫu_số 01 / TNDN kèm theo Thông_tư số 78/2014/TT-BTC) nhưng không lập Bảng kê kèm theo chứng_từ thanh_toán cho người bán hàng , cung_cấp dịch_vụ trong các trường_hợp : - Mua hàng_hoá là nông , lâm , thuỷ_sản của người sản_xuất , đánh_bắt trực_tiếp bán ra ; - Mua sản_phẩm thủ_công làm bằng đay , cói , tre , nứa , lá , song , mây , rơm , vỏ dừa , sọ_dừa hoặc nguyên_liệu tận_dụng từ sản_phẩm nông_nghiệp của người sản_xuất thủ_công không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua đất , đá , cát , sỏi của hộ , cá_nhân tự khai_thác trực_tiếp bán ra ; - Mua phế_liệu của người trực_tiếp thu_nhặt ; - Mua tài_sản , dịch_vụ của hộ , cá_nhân không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua hàng_hoá , dịch_vụ của cá_nhân , hộ kinh_doanh ( không bao_gồm các trường_hợp nêu trên ) có mức doanh_thu dưới ngưỡng doanh_thu chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( 100 triệu đồng / năm ) . Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ do người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ký và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực . Doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ được phép lập Bảng kê và được tính vào chi_phí được trừ . Các khoản chi_phí này không bắt_buộc phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Trường_hợp giá mua hàng_hoá , dịch_vụ trên bảng kê cao hơn giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng thì cơ_quan thuế căn_cứ vào giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng , dịch_vụ cùng loại hoặc tương_tự trên thị_trường xác_định lại mức giá để tính lại chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . " Bạn lập bảng kê 01 nêu trên và kèm theo các chứng_từ thanh_toán để đưa vào chi_phí . Lưu_ý : Nhưng theo đánh_giá ban_đầu của chúng_tôi , thì sẽ rất khó để có_thể đưa vào chi_phí hợp_lý đối_với khoản này . Bởi nếu đây là hoạt_động cung cứng dịch_vụ cho thuê lại lao_động , thì đơn_vị cho thuê lại phải đăng_ký kinh_doanh và đáp_ứng các điều_kiện theo luật_định . Do_đó , nếu đơn_vị mình biết rõ hoặc buộc phải_biết về trường_hợp này nhưng vẫn tiến_hành ký_kết hợp_đồng dịch_vụ trên thì sẽ rất khó giải_trình với cơ_quan thuế về sự_việc vi_phạm này . Chính vì thể , chi_phí này rất có_thể sẽ bi loại khỏi chi_phí hợp_lý khi tính thuế TNDN . | 20,687 | |
Ký hợp_đồng dịch_vụ cung_ứng lao_động với cá_nhân cho thuê lại lao_động có được đưa vào chi_phí hợp_lý ? | Theo thông_tin bạn cung_cấp thì trường_hợp này công_ty bạn mua dịch_vụ từ cá_nhân kinh_doanh ( cá_nhân này có sử_dụng những người lao_động khác ) , do: ... ( không có hoá_đơn, được phép lập Bảng kê thu_mua hàng_hoá, dịch_vụ mua vào theo mẫu_số 01 / TNDN kèm theo Thông_tư số 78/2014/TT-BTC) nhưng không lập Bảng kê kèm theo chứng_từ thanh_toán cho người bán hàng, cung_cấp dịch_vụ trong các trường_hợp : - Mua hàng_hoá là nông, lâm, thuỷ_sản của người sản_xuất, đánh_bắt trực_tiếp bán ra ; - Mua sản_phẩm thủ_công làm bằng đay, cói, tre, nứa, lá, song, mây, rơm, vỏ dừa, sọ_dừa hoặc nguyên_liệu tận_dụng từ sản_phẩm nông_nghiệp của người sản_xuất thủ_công không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua đất, đá, cát, sỏi của hộ, cá_nhân tự khai_thác trực_tiếp bán ra ; - Mua phế_liệu của người trực_tiếp thu_nhặt ; - Mua tài_sản, dịch_vụ của hộ, cá_nhân không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua hàng_hoá, dịch_vụ của cá_nhân, hộ kinh_doanh ( không bao_gồm các trường_hợp nêu trên ) có mức doanh_thu dưới ngưỡng doanh_thu chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( 100 triệu đồng / năm ). Bảng kê thu_mua hàng_hoá, dịch_vụ do người | None | 1 | Theo thông_tin bạn cung_cấp thì trường_hợp này công_ty bạn mua dịch_vụ từ cá_nhân kinh_doanh ( cá_nhân này có sử_dụng những người lao_động khác ) , do_đó để đưa khoảng này vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì bạn có_thể yêu_cầu cá_nhân này liên_hệ đến cơ_quan thuế để mua hoá_đơn xuất cho doanh_nghiệp . Nếu không mua được hoá_đơn thì bạn có_thể căn_cứ vào điểm 2.4 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : " Điều 4 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế ... 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : ... 2.4 . Chi_phí của doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ ( không có hoá_đơn , được phép lập Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ mua vào theo mẫu_số 01 / TNDN kèm theo Thông_tư số 78/2014/TT-BTC) nhưng không lập Bảng kê kèm theo chứng_từ thanh_toán cho người bán hàng , cung_cấp dịch_vụ trong các trường_hợp : - Mua hàng_hoá là nông , lâm , thuỷ_sản của người sản_xuất , đánh_bắt trực_tiếp bán ra ; - Mua sản_phẩm thủ_công làm bằng đay , cói , tre , nứa , lá , song , mây , rơm , vỏ dừa , sọ_dừa hoặc nguyên_liệu tận_dụng từ sản_phẩm nông_nghiệp của người sản_xuất thủ_công không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua đất , đá , cát , sỏi của hộ , cá_nhân tự khai_thác trực_tiếp bán ra ; - Mua phế_liệu của người trực_tiếp thu_nhặt ; - Mua tài_sản , dịch_vụ của hộ , cá_nhân không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua hàng_hoá , dịch_vụ của cá_nhân , hộ kinh_doanh ( không bao_gồm các trường_hợp nêu trên ) có mức doanh_thu dưới ngưỡng doanh_thu chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( 100 triệu đồng / năm ) . Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ do người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ký và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực . Doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ được phép lập Bảng kê và được tính vào chi_phí được trừ . Các khoản chi_phí này không bắt_buộc phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Trường_hợp giá mua hàng_hoá , dịch_vụ trên bảng kê cao hơn giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng thì cơ_quan thuế căn_cứ vào giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng , dịch_vụ cùng loại hoặc tương_tự trên thị_trường xác_định lại mức giá để tính lại chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . " Bạn lập bảng kê 01 nêu trên và kèm theo các chứng_từ thanh_toán để đưa vào chi_phí . Lưu_ý : Nhưng theo đánh_giá ban_đầu của chúng_tôi , thì sẽ rất khó để có_thể đưa vào chi_phí hợp_lý đối_với khoản này . Bởi nếu đây là hoạt_động cung cứng dịch_vụ cho thuê lại lao_động , thì đơn_vị cho thuê lại phải đăng_ký kinh_doanh và đáp_ứng các điều_kiện theo luật_định . Do_đó , nếu đơn_vị mình biết rõ hoặc buộc phải_biết về trường_hợp này nhưng vẫn tiến_hành ký_kết hợp_đồng dịch_vụ trên thì sẽ rất khó giải_trình với cơ_quan thuế về sự_việc vi_phạm này . Chính vì thể , chi_phí này rất có_thể sẽ bi loại khỏi chi_phí hợp_lý khi tính thuế TNDN . | 20,688 | |
Ký hợp_đồng dịch_vụ cung_ứng lao_động với cá_nhân cho thuê lại lao_động có được đưa vào chi_phí hợp_lý ? | Theo thông_tin bạn cung_cấp thì trường_hợp này công_ty bạn mua dịch_vụ từ cá_nhân kinh_doanh ( cá_nhân này có sử_dụng những người lao_động khác ) , do: ... không bao_gồm các trường_hợp nêu trên ) có mức doanh_thu dưới ngưỡng doanh_thu chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( 100 triệu đồng / năm ). Bảng kê thu_mua hàng_hoá, dịch_vụ do người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ký và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, trung_thực. Doanh_nghiệp mua hàng_hoá, dịch_vụ được phép lập Bảng kê và được tính vào chi_phí được trừ. Các khoản chi_phí này không bắt_buộc phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt. Trường_hợp giá mua hàng_hoá, dịch_vụ trên bảng kê cao hơn giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng thì cơ_quan thuế căn_cứ vào giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng, dịch_vụ cùng loại hoặc tương_tự trên thị_trường xác_định lại mức giá để tính lại chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế. " Bạn lập bảng kê 01 nêu trên và kèm theo các chứng_từ thanh_toán để đưa vào chi_phí. Lưu_ý : Nhưng theo đánh_giá ban_đầu của chúng_tôi, thì sẽ rất khó để có_thể đưa vào chi_phí hợp_lý đối_với khoản này. Bởi nếu đây là hoạt_động cung cứng dịch_vụ cho thuê lại lao_động, thì đơn_vị cho thuê lại phải đăng_ký kinh_doanh | None | 1 | Theo thông_tin bạn cung_cấp thì trường_hợp này công_ty bạn mua dịch_vụ từ cá_nhân kinh_doanh ( cá_nhân này có sử_dụng những người lao_động khác ) , do_đó để đưa khoảng này vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì bạn có_thể yêu_cầu cá_nhân này liên_hệ đến cơ_quan thuế để mua hoá_đơn xuất cho doanh_nghiệp . Nếu không mua được hoá_đơn thì bạn có_thể căn_cứ vào điểm 2.4 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : " Điều 4 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế ... 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : ... 2.4 . Chi_phí của doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ ( không có hoá_đơn , được phép lập Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ mua vào theo mẫu_số 01 / TNDN kèm theo Thông_tư số 78/2014/TT-BTC) nhưng không lập Bảng kê kèm theo chứng_từ thanh_toán cho người bán hàng , cung_cấp dịch_vụ trong các trường_hợp : - Mua hàng_hoá là nông , lâm , thuỷ_sản của người sản_xuất , đánh_bắt trực_tiếp bán ra ; - Mua sản_phẩm thủ_công làm bằng đay , cói , tre , nứa , lá , song , mây , rơm , vỏ dừa , sọ_dừa hoặc nguyên_liệu tận_dụng từ sản_phẩm nông_nghiệp của người sản_xuất thủ_công không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua đất , đá , cát , sỏi của hộ , cá_nhân tự khai_thác trực_tiếp bán ra ; - Mua phế_liệu của người trực_tiếp thu_nhặt ; - Mua tài_sản , dịch_vụ của hộ , cá_nhân không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua hàng_hoá , dịch_vụ của cá_nhân , hộ kinh_doanh ( không bao_gồm các trường_hợp nêu trên ) có mức doanh_thu dưới ngưỡng doanh_thu chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( 100 triệu đồng / năm ) . Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ do người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ký và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực . Doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ được phép lập Bảng kê và được tính vào chi_phí được trừ . Các khoản chi_phí này không bắt_buộc phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Trường_hợp giá mua hàng_hoá , dịch_vụ trên bảng kê cao hơn giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng thì cơ_quan thuế căn_cứ vào giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng , dịch_vụ cùng loại hoặc tương_tự trên thị_trường xác_định lại mức giá để tính lại chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . " Bạn lập bảng kê 01 nêu trên và kèm theo các chứng_từ thanh_toán để đưa vào chi_phí . Lưu_ý : Nhưng theo đánh_giá ban_đầu của chúng_tôi , thì sẽ rất khó để có_thể đưa vào chi_phí hợp_lý đối_với khoản này . Bởi nếu đây là hoạt_động cung cứng dịch_vụ cho thuê lại lao_động , thì đơn_vị cho thuê lại phải đăng_ký kinh_doanh và đáp_ứng các điều_kiện theo luật_định . Do_đó , nếu đơn_vị mình biết rõ hoặc buộc phải_biết về trường_hợp này nhưng vẫn tiến_hành ký_kết hợp_đồng dịch_vụ trên thì sẽ rất khó giải_trình với cơ_quan thuế về sự_việc vi_phạm này . Chính vì thể , chi_phí này rất có_thể sẽ bi loại khỏi chi_phí hợp_lý khi tính thuế TNDN . | 20,689 | |
Ký hợp_đồng dịch_vụ cung_ứng lao_động với cá_nhân cho thuê lại lao_động có được đưa vào chi_phí hợp_lý ? | Theo thông_tin bạn cung_cấp thì trường_hợp này công_ty bạn mua dịch_vụ từ cá_nhân kinh_doanh ( cá_nhân này có sử_dụng những người lao_động khác ) , do: ... khó để có_thể đưa vào chi_phí hợp_lý đối_với khoản này. Bởi nếu đây là hoạt_động cung cứng dịch_vụ cho thuê lại lao_động, thì đơn_vị cho thuê lại phải đăng_ký kinh_doanh và đáp_ứng các điều_kiện theo luật_định. Do_đó, nếu đơn_vị mình biết rõ hoặc buộc phải_biết về trường_hợp này nhưng vẫn tiến_hành ký_kết hợp_đồng dịch_vụ trên thì sẽ rất khó giải_trình với cơ_quan thuế về sự_việc vi_phạm này. Chính vì thể, chi_phí này rất có_thể sẽ bi loại khỏi chi_phí hợp_lý khi tính thuế TNDN. | None | 1 | Theo thông_tin bạn cung_cấp thì trường_hợp này công_ty bạn mua dịch_vụ từ cá_nhân kinh_doanh ( cá_nhân này có sử_dụng những người lao_động khác ) , do_đó để đưa khoảng này vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì bạn có_thể yêu_cầu cá_nhân này liên_hệ đến cơ_quan thuế để mua hoá_đơn xuất cho doanh_nghiệp . Nếu không mua được hoá_đơn thì bạn có_thể căn_cứ vào điểm 2.4 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : " Điều 4 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế ... 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : ... 2.4 . Chi_phí của doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ ( không có hoá_đơn , được phép lập Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ mua vào theo mẫu_số 01 / TNDN kèm theo Thông_tư số 78/2014/TT-BTC) nhưng không lập Bảng kê kèm theo chứng_từ thanh_toán cho người bán hàng , cung_cấp dịch_vụ trong các trường_hợp : - Mua hàng_hoá là nông , lâm , thuỷ_sản của người sản_xuất , đánh_bắt trực_tiếp bán ra ; - Mua sản_phẩm thủ_công làm bằng đay , cói , tre , nứa , lá , song , mây , rơm , vỏ dừa , sọ_dừa hoặc nguyên_liệu tận_dụng từ sản_phẩm nông_nghiệp của người sản_xuất thủ_công không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua đất , đá , cát , sỏi của hộ , cá_nhân tự khai_thác trực_tiếp bán ra ; - Mua phế_liệu của người trực_tiếp thu_nhặt ; - Mua tài_sản , dịch_vụ của hộ , cá_nhân không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua hàng_hoá , dịch_vụ của cá_nhân , hộ kinh_doanh ( không bao_gồm các trường_hợp nêu trên ) có mức doanh_thu dưới ngưỡng doanh_thu chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( 100 triệu đồng / năm ) . Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ do người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ký và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực . Doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ được phép lập Bảng kê và được tính vào chi_phí được trừ . Các khoản chi_phí này không bắt_buộc phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Trường_hợp giá mua hàng_hoá , dịch_vụ trên bảng kê cao hơn giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng thì cơ_quan thuế căn_cứ vào giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng , dịch_vụ cùng loại hoặc tương_tự trên thị_trường xác_định lại mức giá để tính lại chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . " Bạn lập bảng kê 01 nêu trên và kèm theo các chứng_từ thanh_toán để đưa vào chi_phí . Lưu_ý : Nhưng theo đánh_giá ban_đầu của chúng_tôi , thì sẽ rất khó để có_thể đưa vào chi_phí hợp_lý đối_với khoản này . Bởi nếu đây là hoạt_động cung cứng dịch_vụ cho thuê lại lao_động , thì đơn_vị cho thuê lại phải đăng_ký kinh_doanh và đáp_ứng các điều_kiện theo luật_định . Do_đó , nếu đơn_vị mình biết rõ hoặc buộc phải_biết về trường_hợp này nhưng vẫn tiến_hành ký_kết hợp_đồng dịch_vụ trên thì sẽ rất khó giải_trình với cơ_quan thuế về sự_việc vi_phạm này . Chính vì thể , chi_phí này rất có_thể sẽ bi loại khỏi chi_phí hợp_lý khi tính thuế TNDN . | 20,690 | |
Công_ty em làm hợp_đồng với 1 một bên cung_ứng lao_động ( cá_nhân này không có tư_cách_pháp_nhân - không đăng_ký kinh_doanh ) để thuê 1 đội thợ hàn gồm 7 người . Với giá_trị hợp_đồng là 105 triệu đồng / tháng . Hợp_đồng thuê 6 tháng . Vậy , cho em hỏi có cách nào để đưa chi_phí này vào chi_phí hợp_lý được ạ ? | Hiện_nay vẫn chưa có khái_niệm cụ_thể từ các văn_bản pháp_luật về cung_ứng lao_động . Tuy_nhiên trên thực_tế việc cung_ứng lao_động khá giống với việc: ... Hiện_nay vẫn chưa có khái_niệm cụ_thể từ các văn_bản pháp_luật về cung_ứng lao_động. Tuy_nhiên trên thực_tế việc cung_ứng lao_động khá giống với việc cho thuê lại lao_động theo luật_định. Cụ_thể, cho thuê lại lao_động được định_nghĩa theo Điều 52 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Cho thuê lại lao_động là việc người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với một người sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động, sau đó người lao_động được chuyển sang làm_việc và chịu sự điều_hành của người sử_dụng lao_động khác mà vẫn duy_trì quan_hệ lao_động với người sử_dụng lao_động đã giao_kết hợp_đồng lao_động. - Hoạt_động cho thuê lại lao_động là ngành, nghề kinh_doanh có điều_kiện, chỉ được thực_hiện bởi các doanh_nghiệp có Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động và áp_dụng đối_với một_số công_việc nhất_định. Theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 quy_định thu_nhập chịu thuế cụ_thể như sau : - Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này. - Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn | None | 1 | Hiện_nay vẫn chưa có khái_niệm cụ_thể từ các văn_bản pháp_luật về cung_ứng lao_động . Tuy_nhiên trên thực_tế việc cung_ứng lao_động khá giống với việc cho thuê lại lao_động theo luật_định . Cụ_thể , cho thuê lại lao_động được định_nghĩa theo Điều 52 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Cho thuê lại lao_động là việc người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với một người sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động , sau đó người lao_động được chuyển sang làm_việc và chịu sự điều_hành của người sử_dụng lao_động khác mà vẫn duy_trì quan_hệ lao_động với người sử_dụng lao_động đã giao_kết hợp_đồng lao_động . - Hoạt_động cho thuê lại lao_động là ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện , chỉ được thực_hiện bởi các doanh_nghiệp có Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động và áp_dụng đối_với một_số công_việc nhất_định . Theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 quy_định thu_nhập chịu thuế cụ_thể như sau : - Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này . - Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , chuyển_nhượng dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản , quyền_sở_hữu tài_sản , kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng , cho thuê , thanh_lý tài_sản , trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi , cho vay vốn , bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác . Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở nước_ngoài của doanh_nghiệp về Việt_Nam thì đối_với các nước mà Việt Nam đã ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định ; đối_với các nước mà Việt Nam chưa ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì trường_hợp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở các nước mà doanh_nghiệp chuyển về có mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn thì thu phần chênh_lệch so với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tính theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của Việt_Nam . Như_vậy , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là một loại thuế mà nhà_nước trực_tiếp thu vào ngân_sách của nhà_nước tính trên thu_nhập chịu thuế của các doanh_nghiệp ( tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) . Theo thông_tin bạn cung_cấp thì trường_hợp này công_ty bạn mua dịch_vụ từ cá_nhân kinh_doanh ( cá_nhân này có sử_dụng những người lao_động khác ) , do_đó để đưa khoảng này vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì bạn có_thể yêu_cầu cá_nhân này liên_hệ đến cơ_quan thuế để mua hoá_đơn xuất cho doanh_nghiệp . Nếu không mua được hoá_đơn thì bạn có_thể căn_cứ vào điểm 2.4 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : " Điều 4 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế ... 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : ... 2.4 . Chi_phí của doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ ( không có hoá_đơn , được phép lập Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ mua vào theo mẫu_số 01 / TNDN kèm theo Thông_tư số 78/2014/TT-BTC) nhưng không lập Bảng kê kèm theo chứng_từ thanh_toán cho người bán hàng , cung_cấp dịch_vụ trong các trường_hợp : - Mua hàng_hoá là nông , lâm , thuỷ_sản của người sản_xuất , đánh_bắt trực_tiếp bán ra ; - Mua sản_phẩm thủ_công làm bằng đay , cói , tre , nứa , lá , song , mây , rơm , vỏ dừa , sọ_dừa hoặc nguyên_liệu tận_dụng từ sản_phẩm nông_nghiệp của người sản_xuất thủ_công không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua đất , đá , cát , sỏi của hộ , cá_nhân tự khai_thác trực_tiếp bán ra ; - Mua phế_liệu của người trực_tiếp thu_nhặt ; - Mua tài_sản , dịch_vụ của hộ , cá_nhân không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua hàng_hoá , dịch_vụ của cá_nhân , hộ kinh_doanh ( không bao_gồm các trường_hợp nêu trên ) có mức doanh_thu dưới ngưỡng doanh_thu chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( 100 triệu đồng / năm ) . Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ do người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ký và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực . Doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ được phép lập Bảng kê và được tính vào chi_phí được trừ . Các khoản chi_phí này không bắt_buộc phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Trường_hợp giá mua hàng_hoá , dịch_vụ trên bảng kê cao hơn giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng thì cơ_quan thuế căn_cứ vào giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng , dịch_vụ cùng loại hoặc tương_tự trên thị_trường xác_định lại mức giá để tính lại chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . " Bạn lập bảng kê 01 nêu trên và kèm theo các chứng_từ thanh_toán để đưa vào chi_phí . Lưu_ý : Nhưng theo đánh_giá ban_đầu của chúng_tôi , thì sẽ rất khó để có_thể đưa vào chi_phí hợp_lý đối_với khoản này . Bởi nếu đây là hoạt_động cung cứng dịch_vụ cho thuê lại lao_động , thì đơn_vị cho thuê lại phải đăng_ký kinh_doanh và đáp_ứng các điều_kiện theo luật_định . Do_đó , nếu đơn_vị mình biết rõ hoặc buộc phải_biết về trường_hợp này nhưng vẫn tiến_hành ký_kết hợp_đồng dịch_vụ trên thì sẽ rất khó giải_trình với cơ_quan thuế về sự_việc vi_phạm này . Chính vì thể , chi_phí này rất có_thể sẽ bi loại khỏi chi_phí hợp_lý khi tính thuế TNDN . | 20,691 | |
Công_ty em làm hợp_đồng với 1 một bên cung_ứng lao_động ( cá_nhân này không có tư_cách_pháp_nhân - không đăng_ký kinh_doanh ) để thuê 1 đội thợ hàn gồm 7 người . Với giá_trị hợp_đồng là 105 triệu đồng / tháng . Hợp_đồng thuê 6 tháng . Vậy , cho em hỏi có cách nào để đưa chi_phí này vào chi_phí hợp_lý được ạ ? | Hiện_nay vẫn chưa có khái_niệm cụ_thể từ các văn_bản pháp_luật về cung_ứng lao_động . Tuy_nhiên trên thực_tế việc cung_ứng lao_động khá giống với việc: ... Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này. - Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn, chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản, chuyển_nhượng dự_án đầu_tư, chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư, chuyển_nhượng quyền thăm_dò, khai_thác, chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản, quyền_sở_hữu tài_sản, kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng, cho thuê, thanh_lý tài_sản, trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi, cho vay vốn, bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác. Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở nước_ngoài của doanh_nghiệp về Việt_Nam thì đối_với các nước mà Việt Nam đã ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định ; đối_với các | None | 1 | Hiện_nay vẫn chưa có khái_niệm cụ_thể từ các văn_bản pháp_luật về cung_ứng lao_động . Tuy_nhiên trên thực_tế việc cung_ứng lao_động khá giống với việc cho thuê lại lao_động theo luật_định . Cụ_thể , cho thuê lại lao_động được định_nghĩa theo Điều 52 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Cho thuê lại lao_động là việc người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với một người sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động , sau đó người lao_động được chuyển sang làm_việc và chịu sự điều_hành của người sử_dụng lao_động khác mà vẫn duy_trì quan_hệ lao_động với người sử_dụng lao_động đã giao_kết hợp_đồng lao_động . - Hoạt_động cho thuê lại lao_động là ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện , chỉ được thực_hiện bởi các doanh_nghiệp có Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động và áp_dụng đối_với một_số công_việc nhất_định . Theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 quy_định thu_nhập chịu thuế cụ_thể như sau : - Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này . - Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , chuyển_nhượng dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản , quyền_sở_hữu tài_sản , kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng , cho thuê , thanh_lý tài_sản , trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi , cho vay vốn , bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác . Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở nước_ngoài của doanh_nghiệp về Việt_Nam thì đối_với các nước mà Việt Nam đã ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định ; đối_với các nước mà Việt Nam chưa ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì trường_hợp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở các nước mà doanh_nghiệp chuyển về có mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn thì thu phần chênh_lệch so với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tính theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của Việt_Nam . Như_vậy , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là một loại thuế mà nhà_nước trực_tiếp thu vào ngân_sách của nhà_nước tính trên thu_nhập chịu thuế của các doanh_nghiệp ( tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) . Theo thông_tin bạn cung_cấp thì trường_hợp này công_ty bạn mua dịch_vụ từ cá_nhân kinh_doanh ( cá_nhân này có sử_dụng những người lao_động khác ) , do_đó để đưa khoảng này vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì bạn có_thể yêu_cầu cá_nhân này liên_hệ đến cơ_quan thuế để mua hoá_đơn xuất cho doanh_nghiệp . Nếu không mua được hoá_đơn thì bạn có_thể căn_cứ vào điểm 2.4 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : " Điều 4 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế ... 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : ... 2.4 . Chi_phí của doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ ( không có hoá_đơn , được phép lập Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ mua vào theo mẫu_số 01 / TNDN kèm theo Thông_tư số 78/2014/TT-BTC) nhưng không lập Bảng kê kèm theo chứng_từ thanh_toán cho người bán hàng , cung_cấp dịch_vụ trong các trường_hợp : - Mua hàng_hoá là nông , lâm , thuỷ_sản của người sản_xuất , đánh_bắt trực_tiếp bán ra ; - Mua sản_phẩm thủ_công làm bằng đay , cói , tre , nứa , lá , song , mây , rơm , vỏ dừa , sọ_dừa hoặc nguyên_liệu tận_dụng từ sản_phẩm nông_nghiệp của người sản_xuất thủ_công không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua đất , đá , cát , sỏi của hộ , cá_nhân tự khai_thác trực_tiếp bán ra ; - Mua phế_liệu của người trực_tiếp thu_nhặt ; - Mua tài_sản , dịch_vụ của hộ , cá_nhân không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua hàng_hoá , dịch_vụ của cá_nhân , hộ kinh_doanh ( không bao_gồm các trường_hợp nêu trên ) có mức doanh_thu dưới ngưỡng doanh_thu chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( 100 triệu đồng / năm ) . Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ do người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ký và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực . Doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ được phép lập Bảng kê và được tính vào chi_phí được trừ . Các khoản chi_phí này không bắt_buộc phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Trường_hợp giá mua hàng_hoá , dịch_vụ trên bảng kê cao hơn giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng thì cơ_quan thuế căn_cứ vào giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng , dịch_vụ cùng loại hoặc tương_tự trên thị_trường xác_định lại mức giá để tính lại chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . " Bạn lập bảng kê 01 nêu trên và kèm theo các chứng_từ thanh_toán để đưa vào chi_phí . Lưu_ý : Nhưng theo đánh_giá ban_đầu của chúng_tôi , thì sẽ rất khó để có_thể đưa vào chi_phí hợp_lý đối_với khoản này . Bởi nếu đây là hoạt_động cung cứng dịch_vụ cho thuê lại lao_động , thì đơn_vị cho thuê lại phải đăng_ký kinh_doanh và đáp_ứng các điều_kiện theo luật_định . Do_đó , nếu đơn_vị mình biết rõ hoặc buộc phải_biết về trường_hợp này nhưng vẫn tiến_hành ký_kết hợp_đồng dịch_vụ trên thì sẽ rất khó giải_trình với cơ_quan thuế về sự_việc vi_phạm này . Chính vì thể , chi_phí này rất có_thể sẽ bi loại khỏi chi_phí hợp_lý khi tính thuế TNDN . | 20,692 | |
Công_ty em làm hợp_đồng với 1 một bên cung_ứng lao_động ( cá_nhân này không có tư_cách_pháp_nhân - không đăng_ký kinh_doanh ) để thuê 1 đội thợ hàn gồm 7 người . Với giá_trị hợp_đồng là 105 triệu đồng / tháng . Hợp_đồng thuê 6 tháng . Vậy , cho em hỏi có cách nào để đưa chi_phí này vào chi_phí hợp_lý được ạ ? | Hiện_nay vẫn chưa có khái_niệm cụ_thể từ các văn_bản pháp_luật về cung_ứng lao_động . Tuy_nhiên trên thực_tế việc cung_ứng lao_động khá giống với việc: ... nước_ngoài của doanh_nghiệp về Việt_Nam thì đối_với các nước mà Việt Nam đã ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định ; đối_với các nước mà Việt Nam chưa ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì trường_hợp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở các nước mà doanh_nghiệp chuyển về có mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn thì thu phần chênh_lệch so với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tính theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của Việt_Nam. Như_vậy, thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là một loại thuế mà nhà_nước trực_tiếp thu vào ngân_sách của nhà_nước tính trên thu_nhập chịu thuế của các doanh_nghiệp ( tổ_chức hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ ). Theo thông_tin bạn cung_cấp thì trường_hợp này công_ty bạn mua dịch_vụ từ cá_nhân kinh_doanh ( cá_nhân này có sử_dụng những người lao_động khác ), do_đó để đưa khoảng này vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì bạn có_thể yêu_cầu cá_nhân này liên_hệ đến cơ_quan thuế để mua hoá_đơn xuất cho doanh_nghiệp. Nếu không mua được hoá_đơn thì bạn có_thể căn_cứ vào điểm 2.4 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : " Điều 4. Sửa_đổi | None | 1 | Hiện_nay vẫn chưa có khái_niệm cụ_thể từ các văn_bản pháp_luật về cung_ứng lao_động . Tuy_nhiên trên thực_tế việc cung_ứng lao_động khá giống với việc cho thuê lại lao_động theo luật_định . Cụ_thể , cho thuê lại lao_động được định_nghĩa theo Điều 52 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Cho thuê lại lao_động là việc người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với một người sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động , sau đó người lao_động được chuyển sang làm_việc và chịu sự điều_hành của người sử_dụng lao_động khác mà vẫn duy_trì quan_hệ lao_động với người sử_dụng lao_động đã giao_kết hợp_đồng lao_động . - Hoạt_động cho thuê lại lao_động là ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện , chỉ được thực_hiện bởi các doanh_nghiệp có Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động và áp_dụng đối_với một_số công_việc nhất_định . Theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 quy_định thu_nhập chịu thuế cụ_thể như sau : - Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này . - Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , chuyển_nhượng dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản , quyền_sở_hữu tài_sản , kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng , cho thuê , thanh_lý tài_sản , trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi , cho vay vốn , bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác . Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở nước_ngoài của doanh_nghiệp về Việt_Nam thì đối_với các nước mà Việt Nam đã ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định ; đối_với các nước mà Việt Nam chưa ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì trường_hợp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở các nước mà doanh_nghiệp chuyển về có mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn thì thu phần chênh_lệch so với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tính theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của Việt_Nam . Như_vậy , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là một loại thuế mà nhà_nước trực_tiếp thu vào ngân_sách của nhà_nước tính trên thu_nhập chịu thuế của các doanh_nghiệp ( tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) . Theo thông_tin bạn cung_cấp thì trường_hợp này công_ty bạn mua dịch_vụ từ cá_nhân kinh_doanh ( cá_nhân này có sử_dụng những người lao_động khác ) , do_đó để đưa khoảng này vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì bạn có_thể yêu_cầu cá_nhân này liên_hệ đến cơ_quan thuế để mua hoá_đơn xuất cho doanh_nghiệp . Nếu không mua được hoá_đơn thì bạn có_thể căn_cứ vào điểm 2.4 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : " Điều 4 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế ... 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : ... 2.4 . Chi_phí của doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ ( không có hoá_đơn , được phép lập Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ mua vào theo mẫu_số 01 / TNDN kèm theo Thông_tư số 78/2014/TT-BTC) nhưng không lập Bảng kê kèm theo chứng_từ thanh_toán cho người bán hàng , cung_cấp dịch_vụ trong các trường_hợp : - Mua hàng_hoá là nông , lâm , thuỷ_sản của người sản_xuất , đánh_bắt trực_tiếp bán ra ; - Mua sản_phẩm thủ_công làm bằng đay , cói , tre , nứa , lá , song , mây , rơm , vỏ dừa , sọ_dừa hoặc nguyên_liệu tận_dụng từ sản_phẩm nông_nghiệp của người sản_xuất thủ_công không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua đất , đá , cát , sỏi của hộ , cá_nhân tự khai_thác trực_tiếp bán ra ; - Mua phế_liệu của người trực_tiếp thu_nhặt ; - Mua tài_sản , dịch_vụ của hộ , cá_nhân không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua hàng_hoá , dịch_vụ của cá_nhân , hộ kinh_doanh ( không bao_gồm các trường_hợp nêu trên ) có mức doanh_thu dưới ngưỡng doanh_thu chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( 100 triệu đồng / năm ) . Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ do người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ký và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực . Doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ được phép lập Bảng kê và được tính vào chi_phí được trừ . Các khoản chi_phí này không bắt_buộc phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Trường_hợp giá mua hàng_hoá , dịch_vụ trên bảng kê cao hơn giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng thì cơ_quan thuế căn_cứ vào giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng , dịch_vụ cùng loại hoặc tương_tự trên thị_trường xác_định lại mức giá để tính lại chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . " Bạn lập bảng kê 01 nêu trên và kèm theo các chứng_từ thanh_toán để đưa vào chi_phí . Lưu_ý : Nhưng theo đánh_giá ban_đầu của chúng_tôi , thì sẽ rất khó để có_thể đưa vào chi_phí hợp_lý đối_với khoản này . Bởi nếu đây là hoạt_động cung cứng dịch_vụ cho thuê lại lao_động , thì đơn_vị cho thuê lại phải đăng_ký kinh_doanh và đáp_ứng các điều_kiện theo luật_định . Do_đó , nếu đơn_vị mình biết rõ hoặc buộc phải_biết về trường_hợp này nhưng vẫn tiến_hành ký_kết hợp_đồng dịch_vụ trên thì sẽ rất khó giải_trình với cơ_quan thuế về sự_việc vi_phạm này . Chính vì thể , chi_phí này rất có_thể sẽ bi loại khỏi chi_phí hợp_lý khi tính thuế TNDN . | 20,693 | |
Công_ty em làm hợp_đồng với 1 một bên cung_ứng lao_động ( cá_nhân này không có tư_cách_pháp_nhân - không đăng_ký kinh_doanh ) để thuê 1 đội thợ hàn gồm 7 người . Với giá_trị hợp_đồng là 105 triệu đồng / tháng . Hợp_đồng thuê 6 tháng . Vậy , cho em hỏi có cách nào để đưa chi_phí này vào chi_phí hợp_lý được ạ ? | Hiện_nay vẫn chưa có khái_niệm cụ_thể từ các văn_bản pháp_luật về cung_ứng lao_động . Tuy_nhiên trên thực_tế việc cung_ứng lao_động khá giống với việc: ... cho doanh_nghiệp. Nếu không mua được hoá_đơn thì bạn có_thể căn_cứ vào điểm 2.4 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : " Điều 4. Sửa_đổi, bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi, bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế... 2. Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm :... 2.4. Chi_phí của doanh_nghiệp mua hàng_hoá, dịch_vụ ( không có hoá_đơn, được phép lập Bảng kê thu_mua hàng_hoá, dịch_vụ mua vào theo mẫu_số 01 / TNDN kèm theo Thông_tư số 78/2014/TT-BTC) nhưng không lập Bảng kê kèm theo chứng_từ thanh_toán cho người bán hàng, cung_cấp dịch_vụ trong các trường_hợp : - Mua hàng_hoá là nông, lâm, thuỷ_sản của người sản_xuất, đánh_bắt trực_tiếp bán ra ; - Mua sản_phẩm thủ_công làm bằng đay, cói, tre, nứa | None | 1 | Hiện_nay vẫn chưa có khái_niệm cụ_thể từ các văn_bản pháp_luật về cung_ứng lao_động . Tuy_nhiên trên thực_tế việc cung_ứng lao_động khá giống với việc cho thuê lại lao_động theo luật_định . Cụ_thể , cho thuê lại lao_động được định_nghĩa theo Điều 52 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Cho thuê lại lao_động là việc người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với một người sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động , sau đó người lao_động được chuyển sang làm_việc và chịu sự điều_hành của người sử_dụng lao_động khác mà vẫn duy_trì quan_hệ lao_động với người sử_dụng lao_động đã giao_kết hợp_đồng lao_động . - Hoạt_động cho thuê lại lao_động là ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện , chỉ được thực_hiện bởi các doanh_nghiệp có Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động và áp_dụng đối_với một_số công_việc nhất_định . Theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 quy_định thu_nhập chịu thuế cụ_thể như sau : - Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này . - Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , chuyển_nhượng dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản , quyền_sở_hữu tài_sản , kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng , cho thuê , thanh_lý tài_sản , trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi , cho vay vốn , bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác . Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở nước_ngoài của doanh_nghiệp về Việt_Nam thì đối_với các nước mà Việt Nam đã ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định ; đối_với các nước mà Việt Nam chưa ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì trường_hợp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở các nước mà doanh_nghiệp chuyển về có mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn thì thu phần chênh_lệch so với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tính theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của Việt_Nam . Như_vậy , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là một loại thuế mà nhà_nước trực_tiếp thu vào ngân_sách của nhà_nước tính trên thu_nhập chịu thuế của các doanh_nghiệp ( tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) . Theo thông_tin bạn cung_cấp thì trường_hợp này công_ty bạn mua dịch_vụ từ cá_nhân kinh_doanh ( cá_nhân này có sử_dụng những người lao_động khác ) , do_đó để đưa khoảng này vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì bạn có_thể yêu_cầu cá_nhân này liên_hệ đến cơ_quan thuế để mua hoá_đơn xuất cho doanh_nghiệp . Nếu không mua được hoá_đơn thì bạn có_thể căn_cứ vào điểm 2.4 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : " Điều 4 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế ... 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : ... 2.4 . Chi_phí của doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ ( không có hoá_đơn , được phép lập Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ mua vào theo mẫu_số 01 / TNDN kèm theo Thông_tư số 78/2014/TT-BTC) nhưng không lập Bảng kê kèm theo chứng_từ thanh_toán cho người bán hàng , cung_cấp dịch_vụ trong các trường_hợp : - Mua hàng_hoá là nông , lâm , thuỷ_sản của người sản_xuất , đánh_bắt trực_tiếp bán ra ; - Mua sản_phẩm thủ_công làm bằng đay , cói , tre , nứa , lá , song , mây , rơm , vỏ dừa , sọ_dừa hoặc nguyên_liệu tận_dụng từ sản_phẩm nông_nghiệp của người sản_xuất thủ_công không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua đất , đá , cát , sỏi của hộ , cá_nhân tự khai_thác trực_tiếp bán ra ; - Mua phế_liệu của người trực_tiếp thu_nhặt ; - Mua tài_sản , dịch_vụ của hộ , cá_nhân không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua hàng_hoá , dịch_vụ của cá_nhân , hộ kinh_doanh ( không bao_gồm các trường_hợp nêu trên ) có mức doanh_thu dưới ngưỡng doanh_thu chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( 100 triệu đồng / năm ) . Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ do người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ký và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực . Doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ được phép lập Bảng kê và được tính vào chi_phí được trừ . Các khoản chi_phí này không bắt_buộc phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Trường_hợp giá mua hàng_hoá , dịch_vụ trên bảng kê cao hơn giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng thì cơ_quan thuế căn_cứ vào giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng , dịch_vụ cùng loại hoặc tương_tự trên thị_trường xác_định lại mức giá để tính lại chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . " Bạn lập bảng kê 01 nêu trên và kèm theo các chứng_từ thanh_toán để đưa vào chi_phí . Lưu_ý : Nhưng theo đánh_giá ban_đầu của chúng_tôi , thì sẽ rất khó để có_thể đưa vào chi_phí hợp_lý đối_với khoản này . Bởi nếu đây là hoạt_động cung cứng dịch_vụ cho thuê lại lao_động , thì đơn_vị cho thuê lại phải đăng_ký kinh_doanh và đáp_ứng các điều_kiện theo luật_định . Do_đó , nếu đơn_vị mình biết rõ hoặc buộc phải_biết về trường_hợp này nhưng vẫn tiến_hành ký_kết hợp_đồng dịch_vụ trên thì sẽ rất khó giải_trình với cơ_quan thuế về sự_việc vi_phạm này . Chính vì thể , chi_phí này rất có_thể sẽ bi loại khỏi chi_phí hợp_lý khi tính thuế TNDN . | 20,694 | |
Công_ty em làm hợp_đồng với 1 một bên cung_ứng lao_động ( cá_nhân này không có tư_cách_pháp_nhân - không đăng_ký kinh_doanh ) để thuê 1 đội thợ hàn gồm 7 người . Với giá_trị hợp_đồng là 105 triệu đồng / tháng . Hợp_đồng thuê 6 tháng . Vậy , cho em hỏi có cách nào để đưa chi_phí này vào chi_phí hợp_lý được ạ ? | Hiện_nay vẫn chưa có khái_niệm cụ_thể từ các văn_bản pháp_luật về cung_ứng lao_động . Tuy_nhiên trên thực_tế việc cung_ứng lao_động khá giống với việc: ... : - Mua hàng_hoá là nông, lâm, thuỷ_sản của người sản_xuất, đánh_bắt trực_tiếp bán ra ; - Mua sản_phẩm thủ_công làm bằng đay, cói, tre, nứa, lá, song, mây, rơm, vỏ dừa, sọ_dừa hoặc nguyên_liệu tận_dụng từ sản_phẩm nông_nghiệp của người sản_xuất thủ_công không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua đất, đá, cát, sỏi của hộ, cá_nhân tự khai_thác trực_tiếp bán ra ; - Mua phế_liệu của người trực_tiếp thu_nhặt ; - Mua tài_sản, dịch_vụ của hộ, cá_nhân không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua hàng_hoá, dịch_vụ của cá_nhân, hộ kinh_doanh ( không bao_gồm các trường_hợp nêu trên ) có mức doanh_thu dưới ngưỡng doanh_thu chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( 100 triệu đồng / năm ). Bảng kê thu_mua hàng_hoá, dịch_vụ do người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ký và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, trung_thực. Doanh_nghiệp mua hàng_hoá, dịch_vụ được phép lập Bảng kê và được tính vào chi_phí được trừ. Các khoản chi_phí này không bắt_buộc phải có chứng_từ thanh_toán không dùng | None | 1 | Hiện_nay vẫn chưa có khái_niệm cụ_thể từ các văn_bản pháp_luật về cung_ứng lao_động . Tuy_nhiên trên thực_tế việc cung_ứng lao_động khá giống với việc cho thuê lại lao_động theo luật_định . Cụ_thể , cho thuê lại lao_động được định_nghĩa theo Điều 52 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Cho thuê lại lao_động là việc người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với một người sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động , sau đó người lao_động được chuyển sang làm_việc và chịu sự điều_hành của người sử_dụng lao_động khác mà vẫn duy_trì quan_hệ lao_động với người sử_dụng lao_động đã giao_kết hợp_đồng lao_động . - Hoạt_động cho thuê lại lao_động là ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện , chỉ được thực_hiện bởi các doanh_nghiệp có Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động và áp_dụng đối_với một_số công_việc nhất_định . Theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 quy_định thu_nhập chịu thuế cụ_thể như sau : - Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này . - Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , chuyển_nhượng dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản , quyền_sở_hữu tài_sản , kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng , cho thuê , thanh_lý tài_sản , trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi , cho vay vốn , bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác . Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở nước_ngoài của doanh_nghiệp về Việt_Nam thì đối_với các nước mà Việt Nam đã ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định ; đối_với các nước mà Việt Nam chưa ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì trường_hợp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở các nước mà doanh_nghiệp chuyển về có mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn thì thu phần chênh_lệch so với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tính theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của Việt_Nam . Như_vậy , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là một loại thuế mà nhà_nước trực_tiếp thu vào ngân_sách của nhà_nước tính trên thu_nhập chịu thuế của các doanh_nghiệp ( tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) . Theo thông_tin bạn cung_cấp thì trường_hợp này công_ty bạn mua dịch_vụ từ cá_nhân kinh_doanh ( cá_nhân này có sử_dụng những người lao_động khác ) , do_đó để đưa khoảng này vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì bạn có_thể yêu_cầu cá_nhân này liên_hệ đến cơ_quan thuế để mua hoá_đơn xuất cho doanh_nghiệp . Nếu không mua được hoá_đơn thì bạn có_thể căn_cứ vào điểm 2.4 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : " Điều 4 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế ... 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : ... 2.4 . Chi_phí của doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ ( không có hoá_đơn , được phép lập Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ mua vào theo mẫu_số 01 / TNDN kèm theo Thông_tư số 78/2014/TT-BTC) nhưng không lập Bảng kê kèm theo chứng_từ thanh_toán cho người bán hàng , cung_cấp dịch_vụ trong các trường_hợp : - Mua hàng_hoá là nông , lâm , thuỷ_sản của người sản_xuất , đánh_bắt trực_tiếp bán ra ; - Mua sản_phẩm thủ_công làm bằng đay , cói , tre , nứa , lá , song , mây , rơm , vỏ dừa , sọ_dừa hoặc nguyên_liệu tận_dụng từ sản_phẩm nông_nghiệp của người sản_xuất thủ_công không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua đất , đá , cát , sỏi của hộ , cá_nhân tự khai_thác trực_tiếp bán ra ; - Mua phế_liệu của người trực_tiếp thu_nhặt ; - Mua tài_sản , dịch_vụ của hộ , cá_nhân không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua hàng_hoá , dịch_vụ của cá_nhân , hộ kinh_doanh ( không bao_gồm các trường_hợp nêu trên ) có mức doanh_thu dưới ngưỡng doanh_thu chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( 100 triệu đồng / năm ) . Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ do người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ký và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực . Doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ được phép lập Bảng kê và được tính vào chi_phí được trừ . Các khoản chi_phí này không bắt_buộc phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Trường_hợp giá mua hàng_hoá , dịch_vụ trên bảng kê cao hơn giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng thì cơ_quan thuế căn_cứ vào giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng , dịch_vụ cùng loại hoặc tương_tự trên thị_trường xác_định lại mức giá để tính lại chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . " Bạn lập bảng kê 01 nêu trên và kèm theo các chứng_từ thanh_toán để đưa vào chi_phí . Lưu_ý : Nhưng theo đánh_giá ban_đầu của chúng_tôi , thì sẽ rất khó để có_thể đưa vào chi_phí hợp_lý đối_với khoản này . Bởi nếu đây là hoạt_động cung cứng dịch_vụ cho thuê lại lao_động , thì đơn_vị cho thuê lại phải đăng_ký kinh_doanh và đáp_ứng các điều_kiện theo luật_định . Do_đó , nếu đơn_vị mình biết rõ hoặc buộc phải_biết về trường_hợp này nhưng vẫn tiến_hành ký_kết hợp_đồng dịch_vụ trên thì sẽ rất khó giải_trình với cơ_quan thuế về sự_việc vi_phạm này . Chính vì thể , chi_phí này rất có_thể sẽ bi loại khỏi chi_phí hợp_lý khi tính thuế TNDN . | 20,695 | |
Công_ty em làm hợp_đồng với 1 một bên cung_ứng lao_động ( cá_nhân này không có tư_cách_pháp_nhân - không đăng_ký kinh_doanh ) để thuê 1 đội thợ hàn gồm 7 người . Với giá_trị hợp_đồng là 105 triệu đồng / tháng . Hợp_đồng thuê 6 tháng . Vậy , cho em hỏi có cách nào để đưa chi_phí này vào chi_phí hợp_lý được ạ ? | Hiện_nay vẫn chưa có khái_niệm cụ_thể từ các văn_bản pháp_luật về cung_ứng lao_động . Tuy_nhiên trên thực_tế việc cung_ứng lao_động khá giống với việc: ... trung_thực. Doanh_nghiệp mua hàng_hoá, dịch_vụ được phép lập Bảng kê và được tính vào chi_phí được trừ. Các khoản chi_phí này không bắt_buộc phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt. Trường_hợp giá mua hàng_hoá, dịch_vụ trên bảng kê cao hơn giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng thì cơ_quan thuế căn_cứ vào giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng, dịch_vụ cùng loại hoặc tương_tự trên thị_trường xác_định lại mức giá để tính lại chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế. " Bạn lập bảng kê 01 nêu trên và kèm theo các chứng_từ thanh_toán để đưa vào chi_phí. Lưu_ý : Nhưng theo đánh_giá ban_đầu của chúng_tôi, thì sẽ rất khó để có_thể đưa vào chi_phí hợp_lý đối_với khoản này. Bởi nếu đây là hoạt_động cung cứng dịch_vụ cho thuê lại lao_động, thì đơn_vị cho thuê lại phải đăng_ký kinh_doanh và đáp_ứng các điều_kiện theo luật_định. Do_đó, nếu đơn_vị mình biết rõ hoặc buộc phải_biết về trường_hợp này nhưng vẫn tiến_hành ký_kết hợp_đồng dịch_vụ trên thì sẽ rất khó giải_trình với cơ_quan thuế về sự_việc vi_phạm này. Chính vì thể, chi_phí này rất có_thể sẽ bi loại | None | 1 | Hiện_nay vẫn chưa có khái_niệm cụ_thể từ các văn_bản pháp_luật về cung_ứng lao_động . Tuy_nhiên trên thực_tế việc cung_ứng lao_động khá giống với việc cho thuê lại lao_động theo luật_định . Cụ_thể , cho thuê lại lao_động được định_nghĩa theo Điều 52 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Cho thuê lại lao_động là việc người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với một người sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động , sau đó người lao_động được chuyển sang làm_việc và chịu sự điều_hành của người sử_dụng lao_động khác mà vẫn duy_trì quan_hệ lao_động với người sử_dụng lao_động đã giao_kết hợp_đồng lao_động . - Hoạt_động cho thuê lại lao_động là ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện , chỉ được thực_hiện bởi các doanh_nghiệp có Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động và áp_dụng đối_với một_số công_việc nhất_định . Theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 quy_định thu_nhập chịu thuế cụ_thể như sau : - Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này . - Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , chuyển_nhượng dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản , quyền_sở_hữu tài_sản , kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng , cho thuê , thanh_lý tài_sản , trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi , cho vay vốn , bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác . Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở nước_ngoài của doanh_nghiệp về Việt_Nam thì đối_với các nước mà Việt Nam đã ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định ; đối_với các nước mà Việt Nam chưa ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì trường_hợp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở các nước mà doanh_nghiệp chuyển về có mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn thì thu phần chênh_lệch so với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tính theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của Việt_Nam . Như_vậy , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là một loại thuế mà nhà_nước trực_tiếp thu vào ngân_sách của nhà_nước tính trên thu_nhập chịu thuế của các doanh_nghiệp ( tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) . Theo thông_tin bạn cung_cấp thì trường_hợp này công_ty bạn mua dịch_vụ từ cá_nhân kinh_doanh ( cá_nhân này có sử_dụng những người lao_động khác ) , do_đó để đưa khoảng này vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì bạn có_thể yêu_cầu cá_nhân này liên_hệ đến cơ_quan thuế để mua hoá_đơn xuất cho doanh_nghiệp . Nếu không mua được hoá_đơn thì bạn có_thể căn_cứ vào điểm 2.4 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : " Điều 4 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế ... 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : ... 2.4 . Chi_phí của doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ ( không có hoá_đơn , được phép lập Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ mua vào theo mẫu_số 01 / TNDN kèm theo Thông_tư số 78/2014/TT-BTC) nhưng không lập Bảng kê kèm theo chứng_từ thanh_toán cho người bán hàng , cung_cấp dịch_vụ trong các trường_hợp : - Mua hàng_hoá là nông , lâm , thuỷ_sản của người sản_xuất , đánh_bắt trực_tiếp bán ra ; - Mua sản_phẩm thủ_công làm bằng đay , cói , tre , nứa , lá , song , mây , rơm , vỏ dừa , sọ_dừa hoặc nguyên_liệu tận_dụng từ sản_phẩm nông_nghiệp của người sản_xuất thủ_công không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua đất , đá , cát , sỏi của hộ , cá_nhân tự khai_thác trực_tiếp bán ra ; - Mua phế_liệu của người trực_tiếp thu_nhặt ; - Mua tài_sản , dịch_vụ của hộ , cá_nhân không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua hàng_hoá , dịch_vụ của cá_nhân , hộ kinh_doanh ( không bao_gồm các trường_hợp nêu trên ) có mức doanh_thu dưới ngưỡng doanh_thu chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( 100 triệu đồng / năm ) . Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ do người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ký và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực . Doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ được phép lập Bảng kê và được tính vào chi_phí được trừ . Các khoản chi_phí này không bắt_buộc phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Trường_hợp giá mua hàng_hoá , dịch_vụ trên bảng kê cao hơn giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng thì cơ_quan thuế căn_cứ vào giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng , dịch_vụ cùng loại hoặc tương_tự trên thị_trường xác_định lại mức giá để tính lại chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . " Bạn lập bảng kê 01 nêu trên và kèm theo các chứng_từ thanh_toán để đưa vào chi_phí . Lưu_ý : Nhưng theo đánh_giá ban_đầu của chúng_tôi , thì sẽ rất khó để có_thể đưa vào chi_phí hợp_lý đối_với khoản này . Bởi nếu đây là hoạt_động cung cứng dịch_vụ cho thuê lại lao_động , thì đơn_vị cho thuê lại phải đăng_ký kinh_doanh và đáp_ứng các điều_kiện theo luật_định . Do_đó , nếu đơn_vị mình biết rõ hoặc buộc phải_biết về trường_hợp này nhưng vẫn tiến_hành ký_kết hợp_đồng dịch_vụ trên thì sẽ rất khó giải_trình với cơ_quan thuế về sự_việc vi_phạm này . Chính vì thể , chi_phí này rất có_thể sẽ bi loại khỏi chi_phí hợp_lý khi tính thuế TNDN . | 20,696 | |
Công_ty em làm hợp_đồng với 1 một bên cung_ứng lao_động ( cá_nhân này không có tư_cách_pháp_nhân - không đăng_ký kinh_doanh ) để thuê 1 đội thợ hàn gồm 7 người . Với giá_trị hợp_đồng là 105 triệu đồng / tháng . Hợp_đồng thuê 6 tháng . Vậy , cho em hỏi có cách nào để đưa chi_phí này vào chi_phí hợp_lý được ạ ? | Hiện_nay vẫn chưa có khái_niệm cụ_thể từ các văn_bản pháp_luật về cung_ứng lao_động . Tuy_nhiên trên thực_tế việc cung_ứng lao_động khá giống với việc: ... này nhưng vẫn tiến_hành ký_kết hợp_đồng dịch_vụ trên thì sẽ rất khó giải_trình với cơ_quan thuế về sự_việc vi_phạm này. Chính vì thể, chi_phí này rất có_thể sẽ bi loại khỏi chi_phí hợp_lý khi tính thuế TNDN. | None | 1 | Hiện_nay vẫn chưa có khái_niệm cụ_thể từ các văn_bản pháp_luật về cung_ứng lao_động . Tuy_nhiên trên thực_tế việc cung_ứng lao_động khá giống với việc cho thuê lại lao_động theo luật_định . Cụ_thể , cho thuê lại lao_động được định_nghĩa theo Điều 52 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Cho thuê lại lao_động là việc người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với một người sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp cho thuê lại lao_động , sau đó người lao_động được chuyển sang làm_việc và chịu sự điều_hành của người sử_dụng lao_động khác mà vẫn duy_trì quan_hệ lao_động với người sử_dụng lao_động đã giao_kết hợp_đồng lao_động . - Hoạt_động cho thuê lại lao_động là ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện , chỉ được thực_hiện bởi các doanh_nghiệp có Giấy_phép hoạt_động cho thuê lại lao_động và áp_dụng đối_với một_số công_việc nhất_định . Theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 quy_định thu_nhập chịu thuế cụ_thể như sau : - Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này . - Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , chuyển_nhượng dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản , quyền_sở_hữu tài_sản , kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng , cho thuê , thanh_lý tài_sản , trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi , cho vay vốn , bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác . Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở nước_ngoài của doanh_nghiệp về Việt_Nam thì đối_với các nước mà Việt Nam đã ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định ; đối_với các nước mà Việt Nam chưa ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì trường_hợp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở các nước mà doanh_nghiệp chuyển về có mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn thì thu phần chênh_lệch so với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tính theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của Việt_Nam . Như_vậy , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là một loại thuế mà nhà_nước trực_tiếp thu vào ngân_sách của nhà_nước tính trên thu_nhập chịu thuế của các doanh_nghiệp ( tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ) . Theo thông_tin bạn cung_cấp thì trường_hợp này công_ty bạn mua dịch_vụ từ cá_nhân kinh_doanh ( cá_nhân này có sử_dụng những người lao_động khác ) , do_đó để đưa khoảng này vào chi_phí hợp_lý khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì bạn có_thể yêu_cầu cá_nhân này liên_hệ đến cơ_quan thuế để mua hoá_đơn xuất cho doanh_nghiệp . Nếu không mua được hoá_đơn thì bạn có_thể căn_cứ vào điểm 2.4 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : " Điều 4 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế ... 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : ... 2.4 . Chi_phí của doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ ( không có hoá_đơn , được phép lập Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ mua vào theo mẫu_số 01 / TNDN kèm theo Thông_tư số 78/2014/TT-BTC) nhưng không lập Bảng kê kèm theo chứng_từ thanh_toán cho người bán hàng , cung_cấp dịch_vụ trong các trường_hợp : - Mua hàng_hoá là nông , lâm , thuỷ_sản của người sản_xuất , đánh_bắt trực_tiếp bán ra ; - Mua sản_phẩm thủ_công làm bằng đay , cói , tre , nứa , lá , song , mây , rơm , vỏ dừa , sọ_dừa hoặc nguyên_liệu tận_dụng từ sản_phẩm nông_nghiệp của người sản_xuất thủ_công không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua đất , đá , cát , sỏi của hộ , cá_nhân tự khai_thác trực_tiếp bán ra ; - Mua phế_liệu của người trực_tiếp thu_nhặt ; - Mua tài_sản , dịch_vụ của hộ , cá_nhân không kinh_doanh trực_tiếp bán ra ; - Mua hàng_hoá , dịch_vụ của cá_nhân , hộ kinh_doanh ( không bao_gồm các trường_hợp nêu trên ) có mức doanh_thu dưới ngưỡng doanh_thu chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( 100 triệu đồng / năm ) . Bảng kê thu_mua hàng_hoá , dịch_vụ do người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ký và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực . Doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ được phép lập Bảng kê và được tính vào chi_phí được trừ . Các khoản chi_phí này không bắt_buộc phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Trường_hợp giá mua hàng_hoá , dịch_vụ trên bảng kê cao hơn giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng thì cơ_quan thuế căn_cứ vào giá thị_trường tại thời_điểm mua hàng , dịch_vụ cùng loại hoặc tương_tự trên thị_trường xác_định lại mức giá để tính lại chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . " Bạn lập bảng kê 01 nêu trên và kèm theo các chứng_từ thanh_toán để đưa vào chi_phí . Lưu_ý : Nhưng theo đánh_giá ban_đầu của chúng_tôi , thì sẽ rất khó để có_thể đưa vào chi_phí hợp_lý đối_với khoản này . Bởi nếu đây là hoạt_động cung cứng dịch_vụ cho thuê lại lao_động , thì đơn_vị cho thuê lại phải đăng_ký kinh_doanh và đáp_ứng các điều_kiện theo luật_định . Do_đó , nếu đơn_vị mình biết rõ hoặc buộc phải_biết về trường_hợp này nhưng vẫn tiến_hành ký_kết hợp_đồng dịch_vụ trên thì sẽ rất khó giải_trình với cơ_quan thuế về sự_việc vi_phạm này . Chính vì thể , chi_phí này rất có_thể sẽ bi loại khỏi chi_phí hợp_lý khi tính thuế TNDN . | 20,697 | |
Chủ_động thực_hiện công_tác phòng cháy chữa_cháy ? | Căn_cứ theo Công_văn 4253 / BXD-HĐXD năm 2022 , Bộ Xây_dựng hướng_dẫn như sau : ... Trong thời_gian qua, nhiều địa_phương đã ban_hành quy_định về an_toàn PCCC đối_với nhà ở riêng_lẻ và nhà để ở kết_hợp sản_xuất, kinh_doanh trên địa_bàn. Tuy_nhiên tại một_số địa_phương gần đây vẫn xảy ra một_số vụ hoả_hoạn gây thiệt_hại nghiêm_trọng về người và tài_sản, đặc_biệt là tại các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke. Thực_hiện chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ tại Văn_bản 5910 / VPCP-NC ngày 8/9/2022, đồng_thời tiếp_tục thực_hiện có hiệu_quả Chỉ_thị 32 / CT-TTg ngày 05/12/2018 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc tăng_cường công_tác phòng cháy chữa_cháy tại khu dân_cư và chủ_động phòng_ngừa, ngăn_chặn tình_hình cháy, nổ, hạn_chế thấp nhất thiệt_hại do cháy, nổ, tai_nạn, sự_cố gây ra tại khu dân_cư, hộ gia_đình, nhà để ở kết_hợp sản_xuất, kinh_doanh, Bộ Xây_dựng đề_nghị UBND các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chú_trọng trong công_tác quản_lý và chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng, cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng theo phân_cấp tại địa_phương thực_hiện nghiêm công_tác thẩm_định, cấp Giấy_phép xây_dựng và quản_lý trật_tự xây_dựng theo Giấy_phép xây_dựng. Cụ_thể, Bộ Xây_dựng đề_nghị, đối_với các dự_án, công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng phải thẩm_định | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 4253 / BXD-HĐXD năm 2022 , Bộ Xây_dựng hướng_dẫn như sau : Trong thời_gian qua , nhiều địa_phương đã ban_hành quy_định về an_toàn PCCC đối_với nhà ở riêng_lẻ và nhà để ở kết_hợp sản_xuất , kinh_doanh trên địa_bàn . Tuy_nhiên tại một_số địa_phương gần đây vẫn xảy ra một_số vụ hoả_hoạn gây thiệt_hại nghiêm_trọng về người và tài_sản , đặc_biệt là tại các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke . Thực_hiện chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ tại Văn_bản 5910 / VPCP-NC ngày 8/9/2022 , đồng_thời tiếp_tục thực_hiện có hiệu_quả Chỉ_thị 32 / CT-TTg ngày 05/12/2018 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc tăng_cường công_tác phòng cháy chữa_cháy tại khu dân_cư và chủ_động phòng_ngừa , ngăn_chặn tình_hình cháy , nổ , hạn_chế thấp nhất thiệt_hại do cháy , nổ , tai_nạn , sự_cố gây ra tại khu dân_cư , hộ gia_đình , nhà để ở kết_hợp sản_xuất , kinh_doanh , Bộ Xây_dựng đề_nghị UBND các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chú_trọng trong công_tác quản_lý và chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng theo phân_cấp tại địa_phương thực_hiện nghiêm công_tác thẩm_định , cấp Giấy_phép xây_dựng và quản_lý trật_tự xây_dựng theo Giấy_phép xây_dựng . Cụ_thể , Bộ Xây_dựng đề_nghị , đối_với các dự_án , công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng phải thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở tại cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng , trong quá_trình thẩm_định , cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng phải lưu_ý rà_soát kỹ_lưỡng , đảm_bảo sự tuân_thủ của thiết_kế với các quy_định tại Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06:2 021 / BXD về an_toàn cháy cho nhà và công_trình ( Quy_chuẩn QCVN 06:2 021 / BXD ) . Thông_báo kết_quả thẩm_định chỉ kết_luận đủ điều_kiện phê_duyệt dự_án , thiết_kế xây_dựng và đóng_dấu thẩm_định bản_vẽ khi văn_bản Góp_ý_kiến về phòng cháy chữa_cháy đối_với hồ_sơ thiết_kế cơ_sở hoặc Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy và Cứu nạn cứu_hộ có kết_luận rõ về việc hồ_sơ thiết_kế đảm_bảo yêu_cầu phòng_chống cháy nổ . Trường_hợp phát_sinh loại_hình công_trình chưa có tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về PCCC cần có phản_ánh kịp_thời đến Bộ Xây_dựng , Bộ Công_an , các bộ_ngành có liên_quan để xây_dựng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật làm công cụ quản_lý . Đối_với công_trình sửa_chữa , cải_tạo cần có kiểm_định , đánh_giá hiện_trạng , đặc_biệt lưu_ý về hệ_thống điện , hệ_thống PCCC trước khi thực_hiện phương_án thiết_kế cải_tạo trình thẩm_định , thẩm duyệt về PCCC theo quy_định . Theo quy_định tại điểm 1.1.13 của Quy_chuẩn QCVN 06:2 021 / BXD , nhà ở riêng_lẻ có kết_hợp sản_xuất kinh_doanh , nhà ở riêng_lẻ có chuyển_đổi chức_năng thành các cơ_sở kinh_doanh karaoke , quán bar , vũ_trường , là các đối_tượng có yêu_cầu tuân_thủ QCVN 06:2 021 / BXD ; các công_trình có yêu_cầu thiết_kế PCCC và thẩm duyệt thiết_kế tại cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy và Cứu nạn cứu_hộ có thẩm_quyền được quy_định tại Nghị_định 136/2020/NĐ-CP. | 20,698 | |
Chủ_động thực_hiện công_tác phòng cháy chữa_cháy ? | Căn_cứ theo Công_văn 4253 / BXD-HĐXD năm 2022 , Bộ Xây_dựng hướng_dẫn như sau : ... thực_hiện nghiêm công_tác thẩm_định, cấp Giấy_phép xây_dựng và quản_lý trật_tự xây_dựng theo Giấy_phép xây_dựng. Cụ_thể, Bộ Xây_dựng đề_nghị, đối_với các dự_án, công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng phải thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi, thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở tại cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng, trong quá_trình thẩm_định, cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng phải lưu_ý rà_soát kỹ_lưỡng, đảm_bảo sự tuân_thủ của thiết_kế với các quy_định tại Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06:2 021 / BXD về an_toàn cháy cho nhà và công_trình ( Quy_chuẩn QCVN 06:2 021 / BXD ). Thông_báo kết_quả thẩm_định chỉ kết_luận đủ điều_kiện phê_duyệt dự_án, thiết_kế xây_dựng và đóng_dấu thẩm_định bản_vẽ khi văn_bản Góp_ý_kiến về phòng cháy chữa_cháy đối_với hồ_sơ thiết_kế cơ_sở hoặc Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy và Cứu nạn cứu_hộ có kết_luận rõ về việc hồ_sơ thiết_kế đảm_bảo yêu_cầu phòng_chống cháy nổ. Trường_hợp phát_sinh loại_hình công_trình chưa có tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật về PCCC cần có phản_ánh kịp_thời đến Bộ Xây_dựng, Bộ Công_an, các bộ_ngành có liên_quan để xây_dựng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật làm công cụ quản_lý. Đối_với | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 4253 / BXD-HĐXD năm 2022 , Bộ Xây_dựng hướng_dẫn như sau : Trong thời_gian qua , nhiều địa_phương đã ban_hành quy_định về an_toàn PCCC đối_với nhà ở riêng_lẻ và nhà để ở kết_hợp sản_xuất , kinh_doanh trên địa_bàn . Tuy_nhiên tại một_số địa_phương gần đây vẫn xảy ra một_số vụ hoả_hoạn gây thiệt_hại nghiêm_trọng về người và tài_sản , đặc_biệt là tại các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke . Thực_hiện chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ tại Văn_bản 5910 / VPCP-NC ngày 8/9/2022 , đồng_thời tiếp_tục thực_hiện có hiệu_quả Chỉ_thị 32 / CT-TTg ngày 05/12/2018 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc tăng_cường công_tác phòng cháy chữa_cháy tại khu dân_cư và chủ_động phòng_ngừa , ngăn_chặn tình_hình cháy , nổ , hạn_chế thấp nhất thiệt_hại do cháy , nổ , tai_nạn , sự_cố gây ra tại khu dân_cư , hộ gia_đình , nhà để ở kết_hợp sản_xuất , kinh_doanh , Bộ Xây_dựng đề_nghị UBND các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chú_trọng trong công_tác quản_lý và chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng theo phân_cấp tại địa_phương thực_hiện nghiêm công_tác thẩm_định , cấp Giấy_phép xây_dựng và quản_lý trật_tự xây_dựng theo Giấy_phép xây_dựng . Cụ_thể , Bộ Xây_dựng đề_nghị , đối_với các dự_án , công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng phải thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở tại cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng , trong quá_trình thẩm_định , cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng phải lưu_ý rà_soát kỹ_lưỡng , đảm_bảo sự tuân_thủ của thiết_kế với các quy_định tại Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06:2 021 / BXD về an_toàn cháy cho nhà và công_trình ( Quy_chuẩn QCVN 06:2 021 / BXD ) . Thông_báo kết_quả thẩm_định chỉ kết_luận đủ điều_kiện phê_duyệt dự_án , thiết_kế xây_dựng và đóng_dấu thẩm_định bản_vẽ khi văn_bản Góp_ý_kiến về phòng cháy chữa_cháy đối_với hồ_sơ thiết_kế cơ_sở hoặc Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy và Cứu nạn cứu_hộ có kết_luận rõ về việc hồ_sơ thiết_kế đảm_bảo yêu_cầu phòng_chống cháy nổ . Trường_hợp phát_sinh loại_hình công_trình chưa có tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về PCCC cần có phản_ánh kịp_thời đến Bộ Xây_dựng , Bộ Công_an , các bộ_ngành có liên_quan để xây_dựng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật làm công cụ quản_lý . Đối_với công_trình sửa_chữa , cải_tạo cần có kiểm_định , đánh_giá hiện_trạng , đặc_biệt lưu_ý về hệ_thống điện , hệ_thống PCCC trước khi thực_hiện phương_án thiết_kế cải_tạo trình thẩm_định , thẩm duyệt về PCCC theo quy_định . Theo quy_định tại điểm 1.1.13 của Quy_chuẩn QCVN 06:2 021 / BXD , nhà ở riêng_lẻ có kết_hợp sản_xuất kinh_doanh , nhà ở riêng_lẻ có chuyển_đổi chức_năng thành các cơ_sở kinh_doanh karaoke , quán bar , vũ_trường , là các đối_tượng có yêu_cầu tuân_thủ QCVN 06:2 021 / BXD ; các công_trình có yêu_cầu thiết_kế PCCC và thẩm duyệt thiết_kế tại cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy và Cứu nạn cứu_hộ có thẩm_quyền được quy_định tại Nghị_định 136/2020/NĐ-CP. | 20,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.