Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Người_bệnh nào không được phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ? | Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... PHẪU_THUẬT VÀ ĐIỀU_TRỊ BỆNH DUPUYTREN... II. CHỈ_ĐỊNH - Bệnh_lý tiến_triển gây đau nhiều và hạn_chế biên_độ vận_động ngón tay. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Tiền_sử bệnh_lý toàn_thân có chống chỉ_định phẫu_thuật. - Tổn_thương phần_mềm tại bàn_tay không ổn_định do nhiễm_trùng, gãy xương chưa liền, mất khuyết da rộng do thương_tích. IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình, người phụ 2. Người_bệnh Tâm_lý người_bệnh, hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính. 3. Phương_tiện Bộ dụng_cụ phẫu_thuật bàn_tay. 4. Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 90 phút... Theo đó, các trường_hợp chống chỉ_định trong phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren như : - Tiền_sử bệnh_lý toàn_thân có chống chỉ_định phẫu_thuật. - Tổn_thương phần_mềm tại bàn_tay không ổn_định do nhiễm_trùng, gãy xương chưa liền, mất khuyết da rộng do thương_tích. Như_vậy, có_thể thấy rằng nếu người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp chống chỉ_định trên thì người_bệnh có_thể sẽ | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT VÀ ĐIỀU_TRỊ BỆNH DUPUYTREN ... II . CHỈ_ĐỊNH - Bệnh_lý tiến_triển gây đau nhiều và hạn_chế biên_độ vận_động ngón tay . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Tiền_sử bệnh_lý toàn_thân có chống chỉ_định phẫu_thuật . - Tổn_thương phần_mềm tại bàn_tay không ổn_định do nhiễm_trùng , gãy xương chưa liền , mất khuyết da rộng do thương_tích . IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình , người phụ 2 . Người_bệnh Tâm_lý người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính . 3 . Phương_tiện Bộ dụng_cụ phẫu_thuật bàn_tay . 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 90 phút ... Theo đó , các trường_hợp chống chỉ_định trong phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren như : - Tiền_sử bệnh_lý toàn_thân có chống chỉ_định phẫu_thuật . - Tổn_thương phần_mềm tại bàn_tay không ổn_định do nhiễm_trùng , gãy xương chưa liền , mất khuyết da rộng do thương_tích . Như_vậy , có_thể thấy rằng nếu người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp chống chỉ_định trên thì người_bệnh có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật hoặc điều_trị bởi lẽ không đảm_bảo điều_kiện hoặc nguy_hiểm đến sức_khoẻ . | 204,600 | |
Người_bệnh nào không được phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ? | Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... , gãy xương chưa liền, mất khuyết da rộng do thương_tích. Như_vậy, có_thể thấy rằng nếu người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp chống chỉ_định trên thì người_bệnh có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật hoặc điều_trị bởi lẽ không đảm_bảo điều_kiện hoặc nguy_hiểm đến sức_khoẻ. PHẪU_THUẬT VÀ ĐIỀU_TRỊ BỆNH DUPUYTREN... II. CHỈ_ĐỊNH - Bệnh_lý tiến_triển gây đau nhiều và hạn_chế biên_độ vận_động ngón tay. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Tiền_sử bệnh_lý toàn_thân có chống chỉ_định phẫu_thuật. - Tổn_thương phần_mềm tại bàn_tay không ổn_định do nhiễm_trùng, gãy xương chưa liền, mất khuyết da rộng do thương_tích. IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình, người phụ 2. Người_bệnh Tâm_lý người_bệnh, hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính. 3. Phương_tiện Bộ dụng_cụ phẫu_thuật bàn_tay. 4. Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 90 phút... Theo đó, các trường_hợp chống chỉ_định trong phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren như : - Tiền_sử | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT VÀ ĐIỀU_TRỊ BỆNH DUPUYTREN ... II . CHỈ_ĐỊNH - Bệnh_lý tiến_triển gây đau nhiều và hạn_chế biên_độ vận_động ngón tay . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Tiền_sử bệnh_lý toàn_thân có chống chỉ_định phẫu_thuật . - Tổn_thương phần_mềm tại bàn_tay không ổn_định do nhiễm_trùng , gãy xương chưa liền , mất khuyết da rộng do thương_tích . IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình , người phụ 2 . Người_bệnh Tâm_lý người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính . 3 . Phương_tiện Bộ dụng_cụ phẫu_thuật bàn_tay . 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 90 phút ... Theo đó , các trường_hợp chống chỉ_định trong phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren như : - Tiền_sử bệnh_lý toàn_thân có chống chỉ_định phẫu_thuật . - Tổn_thương phần_mềm tại bàn_tay không ổn_định do nhiễm_trùng , gãy xương chưa liền , mất khuyết da rộng do thương_tích . Như_vậy , có_thể thấy rằng nếu người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp chống chỉ_định trên thì người_bệnh có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật hoặc điều_trị bởi lẽ không đảm_bảo điều_kiện hoặc nguy_hiểm đến sức_khoẻ . | 204,601 | |
Người_bệnh nào không được phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ? | Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... . 4. Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 90 phút... Theo đó, các trường_hợp chống chỉ_định trong phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren như : - Tiền_sử bệnh_lý toàn_thân có chống chỉ_định phẫu_thuật. - Tổn_thương phần_mềm tại bàn_tay không ổn_định do nhiễm_trùng, gãy xương chưa liền, mất khuyết da rộng do thương_tích. Như_vậy, có_thể thấy rằng nếu người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp chống chỉ_định trên thì người_bệnh có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật hoặc điều_trị bởi lẽ không đảm_bảo điều_kiện hoặc nguy_hiểm đến sức_khoẻ. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT VÀ ĐIỀU_TRỊ BỆNH DUPUYTREN ... II . CHỈ_ĐỊNH - Bệnh_lý tiến_triển gây đau nhiều và hạn_chế biên_độ vận_động ngón tay . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Tiền_sử bệnh_lý toàn_thân có chống chỉ_định phẫu_thuật . - Tổn_thương phần_mềm tại bàn_tay không ổn_định do nhiễm_trùng , gãy xương chưa liền , mất khuyết da rộng do thương_tích . IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình , người phụ 2 . Người_bệnh Tâm_lý người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính . 3 . Phương_tiện Bộ dụng_cụ phẫu_thuật bàn_tay . 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 90 phút ... Theo đó , các trường_hợp chống chỉ_định trong phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren như : - Tiền_sử bệnh_lý toàn_thân có chống chỉ_định phẫu_thuật . - Tổn_thương phần_mềm tại bàn_tay không ổn_định do nhiễm_trùng , gãy xương chưa liền , mất khuyết da rộng do thương_tích . Như_vậy , có_thể thấy rằng nếu người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp chống chỉ_định trên thì người_bệnh có_thể sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật hoặc điều_trị bởi lẽ không đảm_bảo điều_kiện hoặc nguy_hiểm đến sức_khoẻ . | 204,602 | |
Sau khi phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren thì người_bệnh được theo_dõi ra sao ? | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... PHẪU_THUẬT VÀ ĐIỀU_TRỊ BỆNH DUPUYTREN... VI. THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN 1. Theo_dõi sau mổ : - Theo_dõi dấu_hiệu sinh_tồn, tưới máu đầu chi, tình_trạng thấm dịch băng vết mổ, vận_động và cảm_giác bàn ngón tay. - Hướng_dẫn vận_động ngay sau phẫu_thuật, tập phục_hồi chức_năng sớm. - Kháng_sinh tiêm 3-5 ngày. 2. Xử_trí tai_biến : - Chảy_máu vết mổ : Băng ép nhẹ_nhàng, nếu không hết mở băng kiểm_tra có_thể khâu tăng_cường vết mổ. - Nhiễm_trùng : Tách chỉ vết mổ, thay băng hàng ngày, cấy dịch vết mổ làm kháng_sinh đồ, có_thể thay kháng_sinh nếu yêu_cầu. Theo đó, có_thể thấy rằng việc theo_dõi sau mổ của người_bệnh bằng các yếu_tố như : - Theo_dõi dấu_hiệu sinh_tồn, tưới máu đầu chi, tình_trạng thấm dịch băng vết mổ, vận_động và cảm_giác bàn ngón tay. - Người_bệnh phải tiếp_tục được hướng_dẫn vận_động ngay sau phẫu_thuật, tập phục_hồi chức_năng sớm. - | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT VÀ ĐIỀU_TRỊ BỆNH DUPUYTREN ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN 1 . Theo_dõi sau mổ : - Theo_dõi dấu_hiệu sinh_tồn , tưới máu đầu chi , tình_trạng thấm dịch băng vết mổ , vận_động và cảm_giác bàn ngón tay . - Hướng_dẫn vận_động ngay sau phẫu_thuật , tập phục_hồi chức_năng sớm . - Kháng_sinh tiêm 3-5 ngày . 2 . Xử_trí tai_biến : - Chảy_máu vết mổ : Băng ép nhẹ_nhàng , nếu không hết mở băng kiểm_tra có_thể khâu tăng_cường vết mổ . - Nhiễm_trùng : Tách chỉ vết mổ , thay băng hàng ngày , cấy dịch vết mổ làm kháng_sinh đồ , có_thể thay kháng_sinh nếu yêu_cầu . Theo đó , có_thể thấy rằng việc theo_dõi sau mổ của người_bệnh bằng các yếu_tố như : - Theo_dõi dấu_hiệu sinh_tồn , tưới máu đầu chi , tình_trạng thấm dịch băng vết mổ , vận_động và cảm_giác bàn ngón tay . - Người_bệnh phải tiếp_tục được hướng_dẫn vận_động ngay sau phẫu_thuật , tập phục_hồi chức_năng sớm . - Người_bệnh phải được sử_dụng kháng_sinh tiêm 3-5 ngày . Nếu có xảy ra tai_biến thì cách xử_trí tai_biến như sau : - Chảy_máu vết mổ : Băng ép nhẹ_nhàng , nếu không hết mở băng kiểm_tra có_thể khâu tăng_cường vết mổ . - Nhiễm_trùng : Tách chỉ vết mổ , thay băng hàng ngày , cấy dịch vết mổ làm kháng_sinh đồ , có_thể thay kháng_sinh nếu yêu_cầu . Như_vậy , có_thể thấy rằng nếu sau khi phẫu_thuật và điều_trị người thực_hiện theo_dõi mà có các biểu_hiện của biến_chứng thì sẽ giải_quyết ngay cho người_bệnh . | 204,603 | |
Sau khi phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren thì người_bệnh được theo_dõi ra sao ? | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... , tình_trạng thấm dịch băng vết mổ, vận_động và cảm_giác bàn ngón tay. - Người_bệnh phải tiếp_tục được hướng_dẫn vận_động ngay sau phẫu_thuật, tập phục_hồi chức_năng sớm. - Người_bệnh phải được sử_dụng kháng_sinh tiêm 3-5 ngày. Nếu có xảy ra tai_biến thì cách xử_trí tai_biến như sau : - Chảy_máu vết mổ : Băng ép nhẹ_nhàng, nếu không hết mở băng kiểm_tra có_thể khâu tăng_cường vết mổ. - Nhiễm_trùng : Tách chỉ vết mổ, thay băng hàng ngày, cấy dịch vết mổ làm kháng_sinh đồ, có_thể thay kháng_sinh nếu yêu_cầu. Như_vậy, có_thể thấy rằng nếu sau khi phẫu_thuật và điều_trị người thực_hiện theo_dõi mà có các biểu_hiện của biến_chứng thì sẽ giải_quyết ngay cho người_bệnh. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật và điều_trị bệnh Dupuytren ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT VÀ ĐIỀU_TRỊ BỆNH DUPUYTREN ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN 1 . Theo_dõi sau mổ : - Theo_dõi dấu_hiệu sinh_tồn , tưới máu đầu chi , tình_trạng thấm dịch băng vết mổ , vận_động và cảm_giác bàn ngón tay . - Hướng_dẫn vận_động ngay sau phẫu_thuật , tập phục_hồi chức_năng sớm . - Kháng_sinh tiêm 3-5 ngày . 2 . Xử_trí tai_biến : - Chảy_máu vết mổ : Băng ép nhẹ_nhàng , nếu không hết mở băng kiểm_tra có_thể khâu tăng_cường vết mổ . - Nhiễm_trùng : Tách chỉ vết mổ , thay băng hàng ngày , cấy dịch vết mổ làm kháng_sinh đồ , có_thể thay kháng_sinh nếu yêu_cầu . Theo đó , có_thể thấy rằng việc theo_dõi sau mổ của người_bệnh bằng các yếu_tố như : - Theo_dõi dấu_hiệu sinh_tồn , tưới máu đầu chi , tình_trạng thấm dịch băng vết mổ , vận_động và cảm_giác bàn ngón tay . - Người_bệnh phải tiếp_tục được hướng_dẫn vận_động ngay sau phẫu_thuật , tập phục_hồi chức_năng sớm . - Người_bệnh phải được sử_dụng kháng_sinh tiêm 3-5 ngày . Nếu có xảy ra tai_biến thì cách xử_trí tai_biến như sau : - Chảy_máu vết mổ : Băng ép nhẹ_nhàng , nếu không hết mở băng kiểm_tra có_thể khâu tăng_cường vết mổ . - Nhiễm_trùng : Tách chỉ vết mổ , thay băng hàng ngày , cấy dịch vết mổ làm kháng_sinh đồ , có_thể thay kháng_sinh nếu yêu_cầu . Như_vậy , có_thể thấy rằng nếu sau khi phẫu_thuật và điều_trị người thực_hiện theo_dõi mà có các biểu_hiện của biến_chứng thì sẽ giải_quyết ngay cho người_bệnh . | 204,604 | |
Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội có được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính hay không ? | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động: ... Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên, nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2018/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc huy_động vốn như sau : Huy_động vốn... 2. Nguyên_tắc huy_động vốn : a ) Việc huy_động vốn phải có phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. Người phê_duyệt phương_án huy_động vốn và Tổng_giám_đốc VIETTEL phải chịu trách_nhiệm kiểm_tra, giám_sát, đảm_bảo vốn huy_động được sử_dụng đúng mục_đích, đúng đối_tượng và có hiệu_quả. Mức lãi_suất vay vốn tối_đa không vượt quá mức lãi_suất cho vay cùng thời_hạn của ngân_hàng thương_mại nơi VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch tại thời_điểm vay vốn ; Trường_hợp VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch ở nhiều ngân_hàng thì mức lãi_suất huy_động vốn trực_tiếp tối_đa không được vượt quá lãi_suất cho vay cao nhất cùng thời_hạn của ngân_hàng thương_mại mà VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch. VIETTEL có_thể | None | 1 | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2018/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc huy_động vốn như sau : Huy_động vốn ... 2 . Nguyên_tắc huy_động vốn : a ) Việc huy_động vốn phải có phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Người phê_duyệt phương_án huy_động vốn và Tổng_giám_đốc VIETTEL phải chịu trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát , đảm_bảo vốn huy_động được sử_dụng đúng mục_đích , đúng đối_tượng và có hiệu_quả . Mức lãi_suất vay vốn tối_đa không vượt quá mức lãi_suất cho vay cùng thời_hạn của ngân_hàng thương_mại nơi VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch tại thời_điểm vay vốn ; Trường_hợp VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch ở nhiều ngân_hàng thì mức lãi_suất huy_động vốn trực_tiếp tối_đa không được vượt quá lãi_suất cho vay cao nhất cùng thời_hạn của ngân_hàng thương_mại mà VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch . VIETTEL có_thể huy_động vốn trong nội_bộ Tập_đoàn theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của VIETTEL , Quy_chế huy_động và sử_dụng vốn nội_bộ do Tổng_giám_đốc VIETTEL ban_hành . b ) Việc huy_động vốn của các tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về quản_lý vay nợ nước_ngoài . c ) Việc huy_động vốn dưới hình_thức phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp tại thị_trường trong nước và thị_trường quốc_tế để phục_vụ cho ngành_nghề kinh_doanh chính thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phát_hành trái_phiếu ( Ngành_nghề kinh_doanh chính được quy_định tại khoản 1 Điều 6 Điều_lệ của VIETTEL ) . VIETTEL không được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực chứng_khoán , ngân_hàng , bảo_hiểm , quỹ đầu_tư , các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính . ... Như_vậy , theo quy_định thì Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội không được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính . Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính hay không ? ( Hình từ Internet ) | 204,605 | |
Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội có được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính hay không ? | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động: ... mức lãi_suất huy_động vốn trực_tiếp tối_đa không được vượt quá lãi_suất cho vay cao nhất cùng thời_hạn của ngân_hàng thương_mại mà VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch. VIETTEL có_thể huy_động vốn trong nội_bộ Tập_đoàn theo quy_định của pháp_luật, Điều_lệ của VIETTEL, Quy_chế huy_động và sử_dụng vốn nội_bộ do Tổng_giám_đốc VIETTEL ban_hành. b ) Việc huy_động vốn của các tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về quản_lý vay nợ nước_ngoài. c ) Việc huy_động vốn dưới hình_thức phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp tại thị_trường trong nước và thị_trường quốc_tế để phục_vụ cho ngành_nghề kinh_doanh chính thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phát_hành trái_phiếu ( Ngành_nghề kinh_doanh chính được quy_định tại khoản 1 Điều 6 Điều_lệ của VIETTEL ). VIETTEL không được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực chứng_khoán, ngân_hàng, bảo_hiểm, quỹ đầu_tư, các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính.... Như_vậy, theo quy_định thì Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội không được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính. Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có được | None | 1 | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2018/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc huy_động vốn như sau : Huy_động vốn ... 2 . Nguyên_tắc huy_động vốn : a ) Việc huy_động vốn phải có phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Người phê_duyệt phương_án huy_động vốn và Tổng_giám_đốc VIETTEL phải chịu trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát , đảm_bảo vốn huy_động được sử_dụng đúng mục_đích , đúng đối_tượng và có hiệu_quả . Mức lãi_suất vay vốn tối_đa không vượt quá mức lãi_suất cho vay cùng thời_hạn của ngân_hàng thương_mại nơi VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch tại thời_điểm vay vốn ; Trường_hợp VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch ở nhiều ngân_hàng thì mức lãi_suất huy_động vốn trực_tiếp tối_đa không được vượt quá lãi_suất cho vay cao nhất cùng thời_hạn của ngân_hàng thương_mại mà VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch . VIETTEL có_thể huy_động vốn trong nội_bộ Tập_đoàn theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của VIETTEL , Quy_chế huy_động và sử_dụng vốn nội_bộ do Tổng_giám_đốc VIETTEL ban_hành . b ) Việc huy_động vốn của các tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về quản_lý vay nợ nước_ngoài . c ) Việc huy_động vốn dưới hình_thức phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp tại thị_trường trong nước và thị_trường quốc_tế để phục_vụ cho ngành_nghề kinh_doanh chính thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phát_hành trái_phiếu ( Ngành_nghề kinh_doanh chính được quy_định tại khoản 1 Điều 6 Điều_lệ của VIETTEL ) . VIETTEL không được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực chứng_khoán , ngân_hàng , bảo_hiểm , quỹ đầu_tư , các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính . ... Như_vậy , theo quy_định thì Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội không được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính . Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính hay không ? ( Hình từ Internet ) | 204,606 | |
Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội có được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính hay không ? | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động: ... thì Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội không được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính. Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính hay không? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2018/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc huy_động vốn như sau : Huy_động vốn ... 2 . Nguyên_tắc huy_động vốn : a ) Việc huy_động vốn phải có phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Người phê_duyệt phương_án huy_động vốn và Tổng_giám_đốc VIETTEL phải chịu trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát , đảm_bảo vốn huy_động được sử_dụng đúng mục_đích , đúng đối_tượng và có hiệu_quả . Mức lãi_suất vay vốn tối_đa không vượt quá mức lãi_suất cho vay cùng thời_hạn của ngân_hàng thương_mại nơi VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch tại thời_điểm vay vốn ; Trường_hợp VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch ở nhiều ngân_hàng thì mức lãi_suất huy_động vốn trực_tiếp tối_đa không được vượt quá lãi_suất cho vay cao nhất cùng thời_hạn của ngân_hàng thương_mại mà VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch . VIETTEL có_thể huy_động vốn trong nội_bộ Tập_đoàn theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của VIETTEL , Quy_chế huy_động và sử_dụng vốn nội_bộ do Tổng_giám_đốc VIETTEL ban_hành . b ) Việc huy_động vốn của các tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về quản_lý vay nợ nước_ngoài . c ) Việc huy_động vốn dưới hình_thức phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp tại thị_trường trong nước và thị_trường quốc_tế để phục_vụ cho ngành_nghề kinh_doanh chính thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phát_hành trái_phiếu ( Ngành_nghề kinh_doanh chính được quy_định tại khoản 1 Điều 6 Điều_lệ của VIETTEL ) . VIETTEL không được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực chứng_khoán , ngân_hàng , bảo_hiểm , quỹ đầu_tư , các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính . ... Như_vậy , theo quy_định thì Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội không được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính . Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính hay không ? ( Hình từ Internet ) | 204,607 | |
Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội có_thể huy_động vốn trong nội_bộ Tập_đoàn không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc huy_động vốn như sau : Huy_động vốn... 2. Nguyên_tắc huy_động vốn : a ) Việc huy_động vốn phải có phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. Người phê_duyệt phương_án huy_động vốn và Tổng_giám_đốc VIETTEL phải chịu trách_nhiệm kiểm_tra, giám_sát, đảm_bảo vốn huy_động được sử_dụng đúng mục_đích, đúng đối_tượng và có hiệu_quả. Mức lãi_suất vay vốn tối_đa không vượt quá mức lãi_suất cho vay cùng thời_hạn của ngân_hàng thương_mại nơi VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch tại thời_điểm vay vốn ; Trường_hợp VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch ở nhiều ngân_hàng thì mức lãi_suất huy_động vốn trực_tiếp tối_đa không được vượt quá lãi_suất cho vay cao nhất cùng thời_hạn của ngân_hàng thương_mại mà VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch. VIETTEL có_thể huy_động vốn trong nội_bộ Tập_đoàn theo quy_định của pháp_luật, Điều_lệ của VIETTEL, Quy_chế huy_động và sử_dụng vốn nội_bộ do Tổng_giám_đốc VIETTEL ban_hành. b ) Việc huy_động vốn của các tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc huy_động vốn như sau : Huy_động vốn ... 2 . Nguyên_tắc huy_động vốn : a ) Việc huy_động vốn phải có phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Người phê_duyệt phương_án huy_động vốn và Tổng_giám_đốc VIETTEL phải chịu trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát , đảm_bảo vốn huy_động được sử_dụng đúng mục_đích , đúng đối_tượng và có hiệu_quả . Mức lãi_suất vay vốn tối_đa không vượt quá mức lãi_suất cho vay cùng thời_hạn của ngân_hàng thương_mại nơi VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch tại thời_điểm vay vốn ; Trường_hợp VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch ở nhiều ngân_hàng thì mức lãi_suất huy_động vốn trực_tiếp tối_đa không được vượt quá lãi_suất cho vay cao nhất cùng thời_hạn của ngân_hàng thương_mại mà VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch . VIETTEL có_thể huy_động vốn trong nội_bộ Tập_đoàn theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của VIETTEL , Quy_chế huy_động và sử_dụng vốn nội_bộ do Tổng_giám_đốc VIETTEL ban_hành . b ) Việc huy_động vốn của các tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về quản_lý vay nợ nước_ngoài . c ) Việc huy_động vốn dưới hình_thức phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp tại thị_trường trong nước và thị_trường quốc_tế để phục_vụ cho ngành_nghề kinh_doanh chính thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phát_hành trái_phiếu ( Ngành_nghề kinh_doanh chính được quy_định tại khoản 1 Điều 6 Điều_lệ của VIETTEL ) . VIETTEL không được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực chứng_khoán , ngân_hàng , bảo_hiểm , quỹ đầu_tư , các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính . ... Như_vậy , Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có_thể huy_động vốn trong nội_bộ Tập_đoàn theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội , Quy_chế huy_động và sử_dụng vốn nội_bộ do Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành . | 204,608 | |
Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội có_thể huy_động vốn trong nội_bộ Tập_đoàn không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_: ... pháp_luật, Điều_lệ của VIETTEL, Quy_chế huy_động và sử_dụng vốn nội_bộ do Tổng_giám_đốc VIETTEL ban_hành. b ) Việc huy_động vốn của các tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về quản_lý vay nợ nước_ngoài. c ) Việc huy_động vốn dưới hình_thức phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp tại thị_trường trong nước và thị_trường quốc_tế để phục_vụ cho ngành_nghề kinh_doanh chính thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phát_hành trái_phiếu ( Ngành_nghề kinh_doanh chính được quy_định tại khoản 1 Điều 6 Điều_lệ của VIETTEL ). VIETTEL không được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực chứng_khoán, ngân_hàng, bảo_hiểm, quỹ đầu_tư, các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính.... Như_vậy, Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có_thể huy_động vốn trong nội_bộ Tập_đoàn theo quy_định của pháp_luật, Điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội, Quy_chế huy_động và sử_dụng vốn nội_bộ do Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc huy_động vốn như sau : Huy_động vốn ... 2 . Nguyên_tắc huy_động vốn : a ) Việc huy_động vốn phải có phương_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Người phê_duyệt phương_án huy_động vốn và Tổng_giám_đốc VIETTEL phải chịu trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát , đảm_bảo vốn huy_động được sử_dụng đúng mục_đích , đúng đối_tượng và có hiệu_quả . Mức lãi_suất vay vốn tối_đa không vượt quá mức lãi_suất cho vay cùng thời_hạn của ngân_hàng thương_mại nơi VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch tại thời_điểm vay vốn ; Trường_hợp VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch ở nhiều ngân_hàng thì mức lãi_suất huy_động vốn trực_tiếp tối_đa không được vượt quá lãi_suất cho vay cao nhất cùng thời_hạn của ngân_hàng thương_mại mà VIETTEL mở tài_khoản giao_dịch . VIETTEL có_thể huy_động vốn trong nội_bộ Tập_đoàn theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của VIETTEL , Quy_chế huy_động và sử_dụng vốn nội_bộ do Tổng_giám_đốc VIETTEL ban_hành . b ) Việc huy_động vốn của các tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về quản_lý vay nợ nước_ngoài . c ) Việc huy_động vốn dưới hình_thức phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp tại thị_trường trong nước và thị_trường quốc_tế để phục_vụ cho ngành_nghề kinh_doanh chính thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phát_hành trái_phiếu ( Ngành_nghề kinh_doanh chính được quy_định tại khoản 1 Điều 6 Điều_lệ của VIETTEL ) . VIETTEL không được phát_hành trái_phiếu để đầu_tư vào các lĩnh_vực chứng_khoán , ngân_hàng , bảo_hiểm , quỹ đầu_tư , các lĩnh_vực không thuộc ngành_nghề kinh_doanh chính . ... Như_vậy , Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có_thể huy_động vốn trong nội_bộ Tập_đoàn theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội , Quy_chế huy_động và sử_dụng vốn nội_bộ do Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành . | 204,609 | |
Ai có quyền bảo_lãnh cho công_ty con do Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội sở_hữu 100% vốn_điều_lệ vay vốn ngân_hàng ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 8 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 8 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc huy_động vốn như sau : Huy_động vốn... 4. Tổng_giám_đốc VIETTEL được quyền bảo_lãnh cho các công_ty con do VIETTEL sở_hữu 100% vốn_điều_lệ vay vốn của ngân_hàng, các tổ_chức tín_dụng theo quy_định của pháp_luật và theo nguyên_tắc hạn_chế tối_đa việc VIETTEL bảo_lãnh cho công_ty con vay vốn tránh làm tăng nghĩa_vụ trả nợ của VIETTEL khi công_ty con không có khả_năng thanh_toán nợ. Trường_hợp các công_ty con có vốn góp của VIETTEL có nhu_cầu bảo_lãnh thì VIETTEL được bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật và đảm_bảo nguyên_tắc : Tỷ_lệ ( % ) bảo_lãnh của từng khoản vay không vượt quá tỷ_lệ ( % ) góp vốn của VIETTEL trong doanh_nghiệp được bảo_lãnh vay vốn và tổng các khoản bảo_lãnh vay vốn không vượt quá vốn_điều_lệ của VIETTEL. 5. Bộ Tài_chính, Bộ Quốc_phòng kiểm_tra, giám_sát huy_động và sử_dụng vốn huy_động của VIETTEL theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 8 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc huy_động vốn như sau : Huy_động vốn ... 4 . Tổng_giám_đốc VIETTEL được quyền bảo_lãnh cho các công_ty con do VIETTEL sở_hữu 100% vốn_điều_lệ vay vốn của ngân_hàng , các tổ_chức tín_dụng theo quy_định của pháp_luật và theo nguyên_tắc hạn_chế tối_đa việc VIETTEL bảo_lãnh cho công_ty con vay vốn tránh làm tăng nghĩa_vụ trả nợ của VIETTEL khi công_ty con không có khả_năng thanh_toán nợ . Trường_hợp các công_ty con có vốn góp của VIETTEL có nhu_cầu bảo_lãnh thì VIETTEL được bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật và đảm_bảo nguyên_tắc : Tỷ_lệ ( % ) bảo_lãnh của từng khoản vay không vượt quá tỷ_lệ ( % ) góp vốn của VIETTEL trong doanh_nghiệp được bảo_lãnh vay vốn và tổng các khoản bảo_lãnh vay vốn không vượt quá vốn_điều_lệ của VIETTEL . 5 . Bộ Tài_chính , Bộ Quốc_phòng kiểm_tra , giám_sát huy_động và sử_dụng vốn huy_động của VIETTEL theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội được quyền bảo_lãnh cho các công_ty con do Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội sở_hữu 100% vốn_điều_lệ vay vốn của ngân_hàng . | 204,610 | |
Ai có quyền bảo_lãnh cho công_ty con do Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội sở_hữu 100% vốn_điều_lệ vay vốn ngân_hàng ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 8 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_: ... quá vốn_điều_lệ của VIETTEL. 5. Bộ Tài_chính, Bộ Quốc_phòng kiểm_tra, giám_sát huy_động và sử_dụng vốn huy_động của VIETTEL theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội được quyền bảo_lãnh cho các công_ty con do Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội sở_hữu 100% vốn_điều_lệ vay vốn của ngân_hàng.Căn_cứ khoản 4 Điều 8 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc huy_động vốn như sau : Huy_động vốn... 4. Tổng_giám_đốc VIETTEL được quyền bảo_lãnh cho các công_ty con do VIETTEL sở_hữu 100% vốn_điều_lệ vay vốn của ngân_hàng, các tổ_chức tín_dụng theo quy_định của pháp_luật và theo nguyên_tắc hạn_chế tối_đa việc VIETTEL bảo_lãnh cho công_ty con vay vốn tránh làm tăng nghĩa_vụ trả nợ của VIETTEL khi công_ty con không có khả_năng thanh_toán nợ. Trường_hợp các công_ty con có vốn góp của VIETTEL có nhu_cầu bảo_lãnh thì VIETTEL được bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật và đảm_bảo nguyên_tắc : Tỷ_lệ ( % ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 8 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc huy_động vốn như sau : Huy_động vốn ... 4 . Tổng_giám_đốc VIETTEL được quyền bảo_lãnh cho các công_ty con do VIETTEL sở_hữu 100% vốn_điều_lệ vay vốn của ngân_hàng , các tổ_chức tín_dụng theo quy_định của pháp_luật và theo nguyên_tắc hạn_chế tối_đa việc VIETTEL bảo_lãnh cho công_ty con vay vốn tránh làm tăng nghĩa_vụ trả nợ của VIETTEL khi công_ty con không có khả_năng thanh_toán nợ . Trường_hợp các công_ty con có vốn góp của VIETTEL có nhu_cầu bảo_lãnh thì VIETTEL được bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật và đảm_bảo nguyên_tắc : Tỷ_lệ ( % ) bảo_lãnh của từng khoản vay không vượt quá tỷ_lệ ( % ) góp vốn của VIETTEL trong doanh_nghiệp được bảo_lãnh vay vốn và tổng các khoản bảo_lãnh vay vốn không vượt quá vốn_điều_lệ của VIETTEL . 5 . Bộ Tài_chính , Bộ Quốc_phòng kiểm_tra , giám_sát huy_động và sử_dụng vốn huy_động của VIETTEL theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội được quyền bảo_lãnh cho các công_ty con do Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội sở_hữu 100% vốn_điều_lệ vay vốn của ngân_hàng . | 204,611 | |
Ai có quyền bảo_lãnh cho công_ty con do Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội sở_hữu 100% vốn_điều_lệ vay vốn ngân_hàng ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 8 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_: ... Trường_hợp các công_ty con có vốn góp của VIETTEL có nhu_cầu bảo_lãnh thì VIETTEL được bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật và đảm_bảo nguyên_tắc : Tỷ_lệ ( % ) bảo_lãnh của từng khoản vay không vượt quá tỷ_lệ ( % ) góp vốn của VIETTEL trong doanh_nghiệp được bảo_lãnh vay vốn và tổng các khoản bảo_lãnh vay vốn không vượt quá vốn_điều_lệ của VIETTEL. 5. Bộ Tài_chính, Bộ Quốc_phòng kiểm_tra, giám_sát huy_động và sử_dụng vốn huy_động của VIETTEL theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội được quyền bảo_lãnh cho các công_ty con do Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội sở_hữu 100% vốn_điều_lệ vay vốn của ngân_hàng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 8 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc huy_động vốn như sau : Huy_động vốn ... 4 . Tổng_giám_đốc VIETTEL được quyền bảo_lãnh cho các công_ty con do VIETTEL sở_hữu 100% vốn_điều_lệ vay vốn của ngân_hàng , các tổ_chức tín_dụng theo quy_định của pháp_luật và theo nguyên_tắc hạn_chế tối_đa việc VIETTEL bảo_lãnh cho công_ty con vay vốn tránh làm tăng nghĩa_vụ trả nợ của VIETTEL khi công_ty con không có khả_năng thanh_toán nợ . Trường_hợp các công_ty con có vốn góp của VIETTEL có nhu_cầu bảo_lãnh thì VIETTEL được bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật và đảm_bảo nguyên_tắc : Tỷ_lệ ( % ) bảo_lãnh của từng khoản vay không vượt quá tỷ_lệ ( % ) góp vốn của VIETTEL trong doanh_nghiệp được bảo_lãnh vay vốn và tổng các khoản bảo_lãnh vay vốn không vượt quá vốn_điều_lệ của VIETTEL . 5 . Bộ Tài_chính , Bộ Quốc_phòng kiểm_tra , giám_sát huy_động và sử_dụng vốn huy_động của VIETTEL theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội được quyền bảo_lãnh cho các công_ty con do Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội sở_hữu 100% vốn_điều_lệ vay vốn của ngân_hàng . | 204,612 | |
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_: ... Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá, thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1956 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh... 7. Đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập ; đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở từ tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương này sang tỉnh thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác... Cách_thức thực_hiện : Hồ_sơ nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính Thành_phần hồ_sơ : - Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu Giấy_phép thành_lập chi_nhánh ; - Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của chi_nhánh. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ.... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập bao_gồm : ( 1 ) Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành : TẢI VỀ ( 2 ) Bản_sao có chứng_thực | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1956 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh ... 7 . Đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập ; đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở từ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương này sang tỉnh thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác ... Cách_thức thực_hiện : Hồ_sơ nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính Thành_phần hồ_sơ : - Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu Giấy_phép thành_lập chi_nhánh ; - Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của chi_nhánh . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập bao_gồm : ( 1 ) Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành : TẢI VỀ ( 2 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu Giấy_phép thành_lập chi_nhánh ; ( 3 ) Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của chi_nhánh . ( Hình từ Internet ) | 204,613 | |
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_: ... được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập bao_gồm : ( 1 ) Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành : TẢI VỀ ( 2 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu Giấy_phép thành_lập chi_nhánh ; ( 3 ) Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của chi_nhánh. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá, thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1956 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh... 7. Đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập ; đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở từ tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương này sang tỉnh thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác... Cách_thức thực_hiện : Hồ_sơ nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính Thành_phần hồ_sơ : - Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu Giấy_phép thành_lập chi_nhánh ; - Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của chi_nhánh | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1956 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh ... 7 . Đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập ; đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở từ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương này sang tỉnh thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác ... Cách_thức thực_hiện : Hồ_sơ nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính Thành_phần hồ_sơ : - Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu Giấy_phép thành_lập chi_nhánh ; - Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của chi_nhánh . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập bao_gồm : ( 1 ) Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành : TẢI VỀ ( 2 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu Giấy_phép thành_lập chi_nhánh ; ( 3 ) Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của chi_nhánh . ( Hình từ Internet ) | 204,614 | |
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_: ... đề_nghị đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu Giấy_phép thành_lập chi_nhánh ; - Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của chi_nhánh. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ.... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập bao_gồm : ( 1 ) Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành : TẢI VỀ ( 2 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu Giấy_phép thành_lập chi_nhánh ; ( 3 ) Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của chi_nhánh. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1956 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh ... 7 . Đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập ; đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở từ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương này sang tỉnh thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác ... Cách_thức thực_hiện : Hồ_sơ nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính Thành_phần hồ_sơ : - Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu Giấy_phép thành_lập chi_nhánh ; - Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của chi_nhánh . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập bao_gồm : ( 1 ) Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành : TẢI VỀ ( 2 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu Giấy_phép thành_lập chi_nhánh ; ( 3 ) Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của chi_nhánh . ( Hình từ Internet ) | 204,615 | |
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_: ... Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá, thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1956 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh... 7. Đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập ; đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở từ tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương này sang tỉnh thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác... Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam. Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Sở Tư_pháp. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy đăng_ký hoạt_động chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 12 / TP-HGTM ) ban_hành kèm theo Thông_tư số 02/2018/TT-BTP.... Như_vậy, thời_hạn giải_quyết thủ_tục đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập là 10 | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1956 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh ... 7 . Đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập ; đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở từ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương này sang tỉnh thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác ... Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Sở Tư_pháp . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy đăng_ký hoạt_động chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 12 / TP-HGTM ) ban_hành kèm theo Thông_tư số 02/2018/TT-BTP. ... Như_vậy , thời_hạn giải_quyết thủ_tục đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . | 204,616 | |
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_: ... Thông_tư số 02/2018/TT-BTP.... Như_vậy, thời_hạn giải_quyết thủ_tục đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ.Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá, thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1956 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh... 7. Đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập ; đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở từ tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương này sang tỉnh thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác... Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam. Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Sở Tư_pháp. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy đăng_ký hoạt_động chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 12 | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1956 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh ... 7 . Đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập ; đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở từ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương này sang tỉnh thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác ... Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Sở Tư_pháp . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy đăng_ký hoạt_động chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 12 / TP-HGTM ) ban_hành kèm theo Thông_tư số 02/2018/TT-BTP. ... Như_vậy , thời_hạn giải_quyết thủ_tục đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . | 204,617 | |
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_: ... nước_ngoài tại Việt_Nam. Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Sở Tư_pháp. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy đăng_ký hoạt_động chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 12 / TP-HGTM ) ban_hành kèm theo Thông_tư số 02/2018/TT-BTP.... Như_vậy, thời_hạn giải_quyết thủ_tục đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1956 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh ... 7 . Đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập ; đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở từ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương này sang tỉnh thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác ... Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Sở Tư_pháp . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy đăng_ký hoạt_động chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 12 / TP-HGTM ) ban_hành kèm theo Thông_tư số 02/2018/TT-BTP. ... Như_vậy , thời_hạn giải_quyết thủ_tục đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . | 204,618 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam gồm các bước nào ? | Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_: ... Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá, thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1956 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh... 7. Đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập ; đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở từ tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương này sang tỉnh thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác Trình_tự thực_hiện : - Chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị đăng_ký hoạt_động gửi Sở Tư_pháp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi đặt trụ_sở của Chi_nhánh hoặc Sở Tư_pháp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi đặt trụ_sở mới trong trường_hợp thay_đổi địa_chỉ trụ_sở từ tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương này sang tỉnh thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác. - Sở Tư_pháp thẩm_tra đủ điều_kiện và cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam. Cách_thức thực_hiện : Hồ_sơ nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính... Như_vậy, trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1956 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh ... 7 . Đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập ; đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở từ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương này sang tỉnh thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác Trình_tự thực_hiện : - Chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị đăng_ký hoạt_động gửi Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi đặt trụ_sở của Chi_nhánh hoặc Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi đặt trụ_sở mới trong trường_hợp thay_đổi địa_chỉ trụ_sở từ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương này sang tỉnh thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác . - Sở Tư_pháp thẩm_tra đủ điều_kiện và cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam . Cách_thức thực_hiện : Hồ_sơ nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam gồm các bước sau đây : Bước 1 : Chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị đăng_ký hoạt_động gửi Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi đặt trụ_sở của Chi_nhánh . Bước 2 : Sở Tư_pháp thẩm_tra đủ điều_kiện và cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam . | 204,619 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam gồm các bước nào ? | Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_: ... của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam. Cách_thức thực_hiện : Hồ_sơ nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính... Như_vậy, trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam gồm các bước sau đây : Bước 1 : Chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị đăng_ký hoạt_động gửi Sở Tư_pháp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi đặt trụ_sở của Chi_nhánh. Bước 2 : Sở Tư_pháp thẩm_tra đủ điều_kiện và cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Mục_B_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoà_giải thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1956 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh ... 7 . Đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam sau khi được Bộ Tư_pháp cấp Giấy_phép thành_lập ; đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam khi thay_đổi địa_chỉ trụ_sở từ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương này sang tỉnh thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác Trình_tự thực_hiện : - Chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị đăng_ký hoạt_động gửi Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi đặt trụ_sở của Chi_nhánh hoặc Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi đặt trụ_sở mới trong trường_hợp thay_đổi địa_chỉ trụ_sở từ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương này sang tỉnh thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác . - Sở Tư_pháp thẩm_tra đủ điều_kiện và cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam . Cách_thức thực_hiện : Hồ_sơ nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam gồm các bước sau đây : Bước 1 : Chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị đăng_ký hoạt_động gửi Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi đặt trụ_sở của Chi_nhánh . Bước 2 : Sở Tư_pháp thẩm_tra đủ điều_kiện và cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho chi_nhánh của tổ_chức hoà_giải thương_mại nước_ngoài tại Việt_Nam . | 204,620 | |
Cục Quản_lý đường_bộ có thuộc cơ_quan quản_lý đường_bộ không ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 2 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Cơ_quan quản_lý đường_bộ là Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam , Cục Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải , cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; đơn_vị được Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp , uỷ_quyền quản_lý đường_bộ ( sau đây gọi chung là đơn_vị được phân_cấp , uỷ_quyền quản_lý đường_bộ ) . Theo đó , Cục Quản_lý đường_bộ thuộc cơ_quan quản_lý đường_bộ theo quy_định pháp_luật . Công_trình đường_bộ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 2 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Cơ_quan quản_lý đường_bộ là Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam , Cục Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải , cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; đơn_vị được Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp , uỷ_quyền quản_lý đường_bộ ( sau đây gọi chung là đơn_vị được phân_cấp , uỷ_quyền quản_lý đường_bộ ) . Theo đó , Cục Quản_lý đường_bộ thuộc cơ_quan quản_lý đường_bộ theo quy_định pháp_luật . Công_trình đường_bộ ( Hình từ Internet ) | 204,621 | |
Cục Quản_lý đường_bộ có trách_nhiệm gì trong việc bảo_trì công_trình đường_bộ ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Trách_nhiệm quản_lý, khai_thác và bảo_trì công_trình đường_bộ... 2. Trách_nhiệm của các Cục Quản_lý đường_bộ, đơn_vị được phân_cấp, uỷ_quyền quản_lý công_trình đường_bộ trong việc quản_lý, vận_hành khai_thác và bảo_trì hệ_thống đường trung_ương thuộc phạm_vi quản_lý a ) Trực_tiếp tổ_chức thực_hiện việc quản_lý, khai_thác và bảo_trì công_trình đường_bộ đối_với các tuyến đường được giao quản_lý, bảo_đảm giao_thông an_toàn, thông_suốt ; b ) Thực_hiện trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý đường_bộ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư này và thực_hiện kế_hoạch bảo_trì được giao theo quy_định tại Điều 18 và 19 Thông_tư này ; c ) Thông_báo cho chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình trên đường do mình quản_lý, để chủ đầu_tư yêu_cầu nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình, nhà_thầu cung_ứng thiết_bị thực_hiện bảo_hành đối_với các công_trình đường_bộ trong thời_hạn bảo_hành ; d ) Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý đối_với tổ_chức, cá_nhân vi_phạm về quản_lý, bảo_vệ, khai_thác, sử_dụng và bảo_trì công_trình đường_bộ ; đ ) Thực_hiện quyền, trách_nhiệm của người_quản_lý, sử_dụng công_trình trong quản_lý, bảo_vệ, khai_thác, sử_dụng và bảo_trì công_trình đường_bộ theo quy_định. Như_vậy, Cục Quản_lý đường_bộ có trách_nhiệm | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Trách_nhiệm quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_bộ ... 2 . Trách_nhiệm của các Cục Quản_lý đường_bộ , đơn_vị được phân_cấp , uỷ_quyền quản_lý công_trình đường_bộ trong việc quản_lý , vận_hành khai_thác và bảo_trì hệ_thống đường trung_ương thuộc phạm_vi quản_lý a ) Trực_tiếp tổ_chức thực_hiện việc quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_bộ đối_với các tuyến đường được giao quản_lý , bảo_đảm giao_thông an_toàn , thông_suốt ; b ) Thực_hiện trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý đường_bộ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư này và thực_hiện kế_hoạch bảo_trì được giao theo quy_định tại Điều 18 và 19 Thông_tư này ; c ) Thông_báo cho chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình trên đường do mình quản_lý , để chủ đầu_tư yêu_cầu nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình , nhà_thầu cung_ứng thiết_bị thực_hiện bảo_hành đối_với các công_trình đường_bộ trong thời_hạn bảo_hành ; d ) Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý đối_với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm về quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng và bảo_trì công_trình đường_bộ ; đ ) Thực_hiện quyền , trách_nhiệm của người_quản_lý , sử_dụng công_trình trong quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng và bảo_trì công_trình đường_bộ theo quy_định . Như_vậy , Cục Quản_lý đường_bộ có trách_nhiệm như sau : - Trực_tiếp tổ_chức thực_hiện việc quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_bộ đối_với các tuyến đường được giao quản_lý , bảo_đảm giao_thông an_toàn , thông_suốt ; - Thực_hiện trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý đường_bộ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư này và thực_hiện kế_hoạch bảo_trì được giao theo quy_định tại Điều 18 và 19 Thông_tư này ; - Thông_báo cho chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình trên đường do mình quản_lý , để chủ đầu_tư yêu_cầu nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình , nhà_thầu cung_ứng thiết_bị thực_hiện bảo_hành đối_với các công_trình đường_bộ trong thời_hạn bảo_hành ; - Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý đối_với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm về quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng và bảo_trì công_trình đường_bộ ; - Thực_hiện quyền , trách_nhiệm của người_quản_lý , sử_dụng công_trình trong quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng và bảo_trì công_trình đường_bộ theo quy_định . | 204,622 | |
Cục Quản_lý đường_bộ có trách_nhiệm gì trong việc bảo_trì công_trình đường_bộ ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... ) Thực_hiện quyền, trách_nhiệm của người_quản_lý, sử_dụng công_trình trong quản_lý, bảo_vệ, khai_thác, sử_dụng và bảo_trì công_trình đường_bộ theo quy_định. Như_vậy, Cục Quản_lý đường_bộ có trách_nhiệm như sau : - Trực_tiếp tổ_chức thực_hiện việc quản_lý, khai_thác và bảo_trì công_trình đường_bộ đối_với các tuyến đường được giao quản_lý, bảo_đảm giao_thông an_toàn, thông_suốt ; - Thực_hiện trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý đường_bộ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư này và thực_hiện kế_hoạch bảo_trì được giao theo quy_định tại Điều 18 và 19 Thông_tư này ; - Thông_báo cho chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình trên đường do mình quản_lý, để chủ đầu_tư yêu_cầu nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình, nhà_thầu cung_ứng thiết_bị thực_hiện bảo_hành đối_với các công_trình đường_bộ trong thời_hạn bảo_hành ; - Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý đối_với tổ_chức, cá_nhân vi_phạm về quản_lý, bảo_vệ, khai_thác, sử_dụng và bảo_trì công_trình đường_bộ ; - Thực_hiện quyền, trách_nhiệm của người_quản_lý, sử_dụng công_trình trong quản_lý, bảo_vệ, khai_thác, sử_dụng và bảo_trì công_trình đường_bộ theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Trách_nhiệm quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_bộ ... 2 . Trách_nhiệm của các Cục Quản_lý đường_bộ , đơn_vị được phân_cấp , uỷ_quyền quản_lý công_trình đường_bộ trong việc quản_lý , vận_hành khai_thác và bảo_trì hệ_thống đường trung_ương thuộc phạm_vi quản_lý a ) Trực_tiếp tổ_chức thực_hiện việc quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_bộ đối_với các tuyến đường được giao quản_lý , bảo_đảm giao_thông an_toàn , thông_suốt ; b ) Thực_hiện trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý đường_bộ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư này và thực_hiện kế_hoạch bảo_trì được giao theo quy_định tại Điều 18 và 19 Thông_tư này ; c ) Thông_báo cho chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình trên đường do mình quản_lý , để chủ đầu_tư yêu_cầu nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình , nhà_thầu cung_ứng thiết_bị thực_hiện bảo_hành đối_với các công_trình đường_bộ trong thời_hạn bảo_hành ; d ) Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý đối_với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm về quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng và bảo_trì công_trình đường_bộ ; đ ) Thực_hiện quyền , trách_nhiệm của người_quản_lý , sử_dụng công_trình trong quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng và bảo_trì công_trình đường_bộ theo quy_định . Như_vậy , Cục Quản_lý đường_bộ có trách_nhiệm như sau : - Trực_tiếp tổ_chức thực_hiện việc quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_bộ đối_với các tuyến đường được giao quản_lý , bảo_đảm giao_thông an_toàn , thông_suốt ; - Thực_hiện trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý đường_bộ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư này và thực_hiện kế_hoạch bảo_trì được giao theo quy_định tại Điều 18 và 19 Thông_tư này ; - Thông_báo cho chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình trên đường do mình quản_lý , để chủ đầu_tư yêu_cầu nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình , nhà_thầu cung_ứng thiết_bị thực_hiện bảo_hành đối_với các công_trình đường_bộ trong thời_hạn bảo_hành ; - Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý đối_với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm về quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng và bảo_trì công_trình đường_bộ ; - Thực_hiện quyền , trách_nhiệm của người_quản_lý , sử_dụng công_trình trong quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng và bảo_trì công_trình đường_bộ theo quy_định . | 204,623 | |
Cục Quản_lý đường_bộ có trách_nhiệm gì trong việc bảo_trì công_trình đường_bộ ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... trong quản_lý, bảo_vệ, khai_thác, sử_dụng và bảo_trì công_trình đường_bộ theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Trách_nhiệm quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_bộ ... 2 . Trách_nhiệm của các Cục Quản_lý đường_bộ , đơn_vị được phân_cấp , uỷ_quyền quản_lý công_trình đường_bộ trong việc quản_lý , vận_hành khai_thác và bảo_trì hệ_thống đường trung_ương thuộc phạm_vi quản_lý a ) Trực_tiếp tổ_chức thực_hiện việc quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_bộ đối_với các tuyến đường được giao quản_lý , bảo_đảm giao_thông an_toàn , thông_suốt ; b ) Thực_hiện trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý đường_bộ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư này và thực_hiện kế_hoạch bảo_trì được giao theo quy_định tại Điều 18 và 19 Thông_tư này ; c ) Thông_báo cho chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình trên đường do mình quản_lý , để chủ đầu_tư yêu_cầu nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình , nhà_thầu cung_ứng thiết_bị thực_hiện bảo_hành đối_với các công_trình đường_bộ trong thời_hạn bảo_hành ; d ) Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý đối_với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm về quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng và bảo_trì công_trình đường_bộ ; đ ) Thực_hiện quyền , trách_nhiệm của người_quản_lý , sử_dụng công_trình trong quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng và bảo_trì công_trình đường_bộ theo quy_định . Như_vậy , Cục Quản_lý đường_bộ có trách_nhiệm như sau : - Trực_tiếp tổ_chức thực_hiện việc quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_bộ đối_với các tuyến đường được giao quản_lý , bảo_đảm giao_thông an_toàn , thông_suốt ; - Thực_hiện trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý đường_bộ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư này và thực_hiện kế_hoạch bảo_trì được giao theo quy_định tại Điều 18 và 19 Thông_tư này ; - Thông_báo cho chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình trên đường do mình quản_lý , để chủ đầu_tư yêu_cầu nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình , nhà_thầu cung_ứng thiết_bị thực_hiện bảo_hành đối_với các công_trình đường_bộ trong thời_hạn bảo_hành ; - Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý đối_với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm về quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng và bảo_trì công_trình đường_bộ ; - Thực_hiện quyền , trách_nhiệm của người_quản_lý , sử_dụng công_trình trong quản_lý , bảo_vệ , khai_thác , sử_dụng và bảo_trì công_trình đường_bộ theo quy_định . | 204,624 | |
Khi bảo_trì công_trình đường_bộ phải kiểm_tra công_trình đường_bộ thông_qua những nội_dung nào ? | Tại Điều 4 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Thông_tư 41/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Nội_dung bảo_trì công_trình đường_bộ 1 . Kiểm_tra công_trình đường_bộ a ) Việc kiểm_tra công_trình đường_bộ có_thể bằng trực_quan , bằng các số_liệu quan_trắc thường_xuyên ( nếu có ) hoặc bằng thiết_bị kiểm_tra chuyên_dụng khi cần_thiết ; b ) Kiểm_tra công_trình đường_bộ bao_gồm kiểm_tra theo quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , quy_trình bảo_trì được duyệt ; kiểm_tra thường_xuyên , định_kỳ và đột_xuất nhằm phát_hiện các dấu_hiệu xuống_cấp , những hư_hỏng của công_trình , thiết_bị lắp_đặt vào công_trình làm cơ_sở cho việc bảo_dưỡng công_trình . Theo đó , việc kiểm_tra công_trình đường_bộ có_thể bằng trực_quan , bằng các số_liệu quan_trắc thường_xuyên ( nếu có ) hoặc bằng thiết_bị kiểm_tra chuyên_dụng khi cần_thiết . Kiểm_tra công_trình đường_bộ bao_gồm kiểm_tra theo quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , quy_trình bảo_trì được duyệt ; kiểm_tra thường_xuyên , định_kỳ và đột_xuất nhằm phát_hiện các dấu_hiệu xuống_cấp , những hư_hỏng của công_trình , thiết_bị lắp_đặt vào công_trình làm cơ_sở cho việc bảo_dưỡng công_trình . | None | 1 | Tại Điều 4 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Thông_tư 41/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Nội_dung bảo_trì công_trình đường_bộ 1 . Kiểm_tra công_trình đường_bộ a ) Việc kiểm_tra công_trình đường_bộ có_thể bằng trực_quan , bằng các số_liệu quan_trắc thường_xuyên ( nếu có ) hoặc bằng thiết_bị kiểm_tra chuyên_dụng khi cần_thiết ; b ) Kiểm_tra công_trình đường_bộ bao_gồm kiểm_tra theo quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , quy_trình bảo_trì được duyệt ; kiểm_tra thường_xuyên , định_kỳ và đột_xuất nhằm phát_hiện các dấu_hiệu xuống_cấp , những hư_hỏng của công_trình , thiết_bị lắp_đặt vào công_trình làm cơ_sở cho việc bảo_dưỡng công_trình . Theo đó , việc kiểm_tra công_trình đường_bộ có_thể bằng trực_quan , bằng các số_liệu quan_trắc thường_xuyên ( nếu có ) hoặc bằng thiết_bị kiểm_tra chuyên_dụng khi cần_thiết . Kiểm_tra công_trình đường_bộ bao_gồm kiểm_tra theo quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , quy_trình bảo_trì được duyệt ; kiểm_tra thường_xuyên , định_kỳ và đột_xuất nhằm phát_hiện các dấu_hiệu xuống_cấp , những hư_hỏng của công_trình , thiết_bị lắp_đặt vào công_trình làm cơ_sở cho việc bảo_dưỡng công_trình . | 204,625 | |
Hiệp_hội Bia_Rượu_Nước giải_khát Việt_Nam là tổ_chức gì ? | Theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ của Hiệp_hội Bia - Rượu - Nước giải_khát Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 68/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : ... Tôn_chỉ, mục_đích Hiệp_hội Bia - Rượu - Nước giải_khát Việt_Nam là một tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp Việt_Nam, hoạt_động trong các lĩnh_vực sản_xuất, kinh_doanh dịch_vụ, chế_biến và cung_cấp vật_tư, nguyên_liệu, thiết_bị chuyên_ngành Bia - Rượu - Nước giải_khát. Mục_đích của Hiệp_hội là tập_hợp, đoàn_kết, hợp_tác các đơn_vị hội_viên, hỗ_trợ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong sản_xuất, kinh_doanh dịch_vụ, nâng cao giá_trị sản_phẩm ; đại_diện và bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của Hội_viên ; tạo thêm việc_làm, cải_thiện đời_sống của người lao_động trong ngành Bia - Rượu - Nước giải_khát, góp_phần vào việc phát_triển kinh_tế đất_nước. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Hiệp_hội Bia_Rượu_Nước giải_khát Việt_Nam là một tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp Việt_Nam, hoạt_động trong các lĩnh_vực sản_xuất, kinh_doanh dịch_vụ, chế_biến và cung_cấp vật_tư, nguyên_liệu, thiết_bị chuyên_ngành Bia_Rượu_Nước giải_khát. Mục_đích của Hiệp_hội là : - Tập_hợp, đoàn_kết, hợp_tác các đơn_vị hội_viên, hỗ_trợ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong sản_xuất, kinh_doanh dịch_vụ, nâng cao giá_trị sản_phẩm ; - Đại_diện và bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của Hội_viên ; - | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ của Hiệp_hội Bia - Rượu - Nước giải_khát Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 68/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Tôn_chỉ , mục_đích Hiệp_hội Bia - Rượu - Nước giải_khát Việt_Nam là một tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp Việt_Nam , hoạt_động trong các lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ , chế_biến và cung_cấp vật_tư , nguyên_liệu , thiết_bị chuyên_ngành Bia - Rượu - Nước giải_khát . Mục_đích của Hiệp_hội là tập_hợp , đoàn_kết , hợp_tác các đơn_vị hội_viên , hỗ_trợ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ , nâng cao giá_trị sản_phẩm ; đại_diện và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Hội_viên ; tạo thêm việc_làm , cải_thiện đời_sống của người lao_động trong ngành Bia - Rượu - Nước giải_khát , góp_phần vào việc phát_triển kinh_tế đất_nước . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hiệp_hội Bia_Rượu_Nước giải_khát Việt_Nam là một tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp Việt_Nam , hoạt_động trong các lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ , chế_biến và cung_cấp vật_tư , nguyên_liệu , thiết_bị chuyên_ngành Bia_Rượu_Nước giải_khát . Mục_đích của Hiệp_hội là : - Tập_hợp , đoàn_kết , hợp_tác các đơn_vị hội_viên , hỗ_trợ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ , nâng cao giá_trị sản_phẩm ; - Đại_diện và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Hội_viên ; - Tạo thêm việc_làm , cải_thiện đời_sống của người lao_động trong ngành Bia_Rượu_Nước giải_khát , góp_phần vào việc phát_triển kinh_tế đất_nước . ( Hình từ Internet ) | 204,626 | |
Hiệp_hội Bia_Rượu_Nước giải_khát Việt_Nam là tổ_chức gì ? | Theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ của Hiệp_hội Bia - Rượu - Nước giải_khát Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 68/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : ... đơn_vị hội_viên, hỗ_trợ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong sản_xuất, kinh_doanh dịch_vụ, nâng cao giá_trị sản_phẩm ; - Đại_diện và bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của Hội_viên ; - Tạo thêm việc_làm, cải_thiện đời_sống của người lao_động trong ngành Bia_Rượu_Nước giải_khát, góp_phần vào việc phát_triển kinh_tế đất_nước. ( Hình từ Internet ) Tôn_chỉ, mục_đích Hiệp_hội Bia - Rượu - Nước giải_khát Việt_Nam là một tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp Việt_Nam, hoạt_động trong các lĩnh_vực sản_xuất, kinh_doanh dịch_vụ, chế_biến và cung_cấp vật_tư, nguyên_liệu, thiết_bị chuyên_ngành Bia - Rượu - Nước giải_khát. Mục_đích của Hiệp_hội là tập_hợp, đoàn_kết, hợp_tác các đơn_vị hội_viên, hỗ_trợ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong sản_xuất, kinh_doanh dịch_vụ, nâng cao giá_trị sản_phẩm ; đại_diện và bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của Hội_viên ; tạo thêm việc_làm, cải_thiện đời_sống của người lao_động trong ngành Bia - Rượu - Nước giải_khát, góp_phần vào việc phát_triển kinh_tế đất_nước. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Hiệp_hội Bia_Rượu_Nước giải_khát Việt_Nam là một tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp Việt_Nam, hoạt_động trong các lĩnh_vực sản_xuất, kinh_doanh dịch_vụ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ của Hiệp_hội Bia - Rượu - Nước giải_khát Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 68/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Tôn_chỉ , mục_đích Hiệp_hội Bia - Rượu - Nước giải_khát Việt_Nam là một tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp Việt_Nam , hoạt_động trong các lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ , chế_biến và cung_cấp vật_tư , nguyên_liệu , thiết_bị chuyên_ngành Bia - Rượu - Nước giải_khát . Mục_đích của Hiệp_hội là tập_hợp , đoàn_kết , hợp_tác các đơn_vị hội_viên , hỗ_trợ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ , nâng cao giá_trị sản_phẩm ; đại_diện và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Hội_viên ; tạo thêm việc_làm , cải_thiện đời_sống của người lao_động trong ngành Bia - Rượu - Nước giải_khát , góp_phần vào việc phát_triển kinh_tế đất_nước . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hiệp_hội Bia_Rượu_Nước giải_khát Việt_Nam là một tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp Việt_Nam , hoạt_động trong các lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ , chế_biến và cung_cấp vật_tư , nguyên_liệu , thiết_bị chuyên_ngành Bia_Rượu_Nước giải_khát . Mục_đích của Hiệp_hội là : - Tập_hợp , đoàn_kết , hợp_tác các đơn_vị hội_viên , hỗ_trợ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ , nâng cao giá_trị sản_phẩm ; - Đại_diện và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Hội_viên ; - Tạo thêm việc_làm , cải_thiện đời_sống của người lao_động trong ngành Bia_Rượu_Nước giải_khát , góp_phần vào việc phát_triển kinh_tế đất_nước . ( Hình từ Internet ) | 204,627 | |
Hiệp_hội Bia_Rượu_Nước giải_khát Việt_Nam là tổ_chức gì ? | Theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ của Hiệp_hội Bia - Rượu - Nước giải_khát Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 68/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : ... kinh_tế đất_nước. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Hiệp_hội Bia_Rượu_Nước giải_khát Việt_Nam là một tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp Việt_Nam, hoạt_động trong các lĩnh_vực sản_xuất, kinh_doanh dịch_vụ, chế_biến và cung_cấp vật_tư, nguyên_liệu, thiết_bị chuyên_ngành Bia_Rượu_Nước giải_khát. Mục_đích của Hiệp_hội là : - Tập_hợp, đoàn_kết, hợp_tác các đơn_vị hội_viên, hỗ_trợ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong sản_xuất, kinh_doanh dịch_vụ, nâng cao giá_trị sản_phẩm ; - Đại_diện và bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của Hội_viên ; - Tạo thêm việc_làm, cải_thiện đời_sống của người lao_động trong ngành Bia_Rượu_Nước giải_khát, góp_phần vào việc phát_triển kinh_tế đất_nước. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ của Hiệp_hội Bia - Rượu - Nước giải_khát Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 68/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Tôn_chỉ , mục_đích Hiệp_hội Bia - Rượu - Nước giải_khát Việt_Nam là một tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp Việt_Nam , hoạt_động trong các lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ , chế_biến và cung_cấp vật_tư , nguyên_liệu , thiết_bị chuyên_ngành Bia - Rượu - Nước giải_khát . Mục_đích của Hiệp_hội là tập_hợp , đoàn_kết , hợp_tác các đơn_vị hội_viên , hỗ_trợ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ , nâng cao giá_trị sản_phẩm ; đại_diện và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Hội_viên ; tạo thêm việc_làm , cải_thiện đời_sống của người lao_động trong ngành Bia - Rượu - Nước giải_khát , góp_phần vào việc phát_triển kinh_tế đất_nước . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hiệp_hội Bia_Rượu_Nước giải_khát Việt_Nam là một tổ_chức tự_nguyện của các doanh_nghiệp Việt_Nam , hoạt_động trong các lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ , chế_biến và cung_cấp vật_tư , nguyên_liệu , thiết_bị chuyên_ngành Bia_Rượu_Nước giải_khát . Mục_đích của Hiệp_hội là : - Tập_hợp , đoàn_kết , hợp_tác các đơn_vị hội_viên , hỗ_trợ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ , nâng cao giá_trị sản_phẩm ; - Đại_diện và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Hội_viên ; - Tạo thêm việc_làm , cải_thiện đời_sống của người lao_động trong ngành Bia_Rượu_Nước giải_khát , góp_phần vào việc phát_triển kinh_tế đất_nước . ( Hình từ Internet ) | 204,628 | |
Hiệp_hội Bia_Rượu_Nước giải_khát Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân và con_dấu riêng không ? | Căn_cứ quy_định Điều 3 Điều_lệ của Hiệp_hội Bia - Rượu – Nước giải_khát Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 68/2005/QĐ-BNV quy_định địa_vị pháp_lý : ... Căn_cứ quy_định Điều 3 Điều_lệ của Hiệp_hội Bia - Rượu – Nước giải_khát Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 68/2005/QĐ-BNV quy_định địa_vị pháp_lý của Hiệp_hội như sau : Địa_vị pháp_lý của Hiệp_hội Hiệp_hội Bia - Rượu - Nước giải_khát Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng . Trụ_sở chính tại 94 Lò_Đúc , quận Hai_Bà_Trưng , thành_phố Hà_Nội . Theo đó , Hiệp_hội Bia_Rượu_Nước giải_khát Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng . | None | 1 | Căn_cứ quy_định Điều 3 Điều_lệ của Hiệp_hội Bia - Rượu – Nước giải_khát Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 68/2005/QĐ-BNV quy_định địa_vị pháp_lý của Hiệp_hội như sau : Địa_vị pháp_lý của Hiệp_hội Hiệp_hội Bia - Rượu - Nước giải_khát Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng . Trụ_sở chính tại 94 Lò_Đúc , quận Hai_Bà_Trưng , thành_phố Hà_Nội . Theo đó , Hiệp_hội Bia_Rượu_Nước giải_khát Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng . | 204,629 | |
Hiệp_hội Bia_Rượu_Nước giải_khát Việt_Nam có những quyền_hạn gì ? | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Bia - Rượu – Nước giải_khát Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 68/2005/QĐ-BNV quy_định nhiệm_vụ quyề: ... Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Bia - Rượu – Nước giải_khát Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 68/2005/QĐ-BNV quy_định nhiệm_vụ quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : - Tuyên_truyền giáo_dục hội_viên hiểu rõ đường_lối, chủ chương, chính_sách của Đảng và Nhà_nước về xây_dựng, phát_triển ngành Bia - Rượu - Nước giải_khát trong các thành_phần kinh_tế, bảo_hộ an_toàn_lao_động, bảo_vệ môi_trường. - Đại_diện cho hội_viên kiến_nghị với Nhà_nước về những chủ_trương, chính_sách, biện_pháp khuyến_khích, giúp_đỡ phát_triển ngành Bia - Rượu - Nước giải_khát, bảo_vệ quyền_lợi chính_đáng của Hội_viên, giải_quyết các trường_hợp, vụ_việc gây thiệt_hại đến quyền_lợi của Hội_viên ; thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước. - Động_viên nhiệt_tình và khả_năng sáng_tạo của Hội_viên, hợp_tác hỗ_trợ, giúp_đỡ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong sản_xuất, kinh_doanh dịch_vụ Bia - Rượu - Nước giải_khát trên cơ_sở trao_đổi kinh_nghiệm, phổ_biến và ứng_dụng các thành_tựu khoa_học và công_nghệ mới. - Hỗ_trợ tư_vấn cho các tổ_chức và cá_nhân trong Hiệp_hội trong quá_trình sắp_xếp lại tổ_chức, chuyển_đổi cơ_cấu nghề_nghiệp. Cung_cấp thông_tin về kinh_tế, thị_trường, giá_cả để Hội_viên bố_trí lại sản_xuất, kinh_doanh đạt | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Bia - Rượu – Nước giải_khát Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 68/2005/QĐ-BNV quy_định nhiệm_vụ quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : - Tuyên_truyền giáo_dục hội_viên hiểu rõ đường_lối , chủ chương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước về xây_dựng , phát_triển ngành Bia - Rượu - Nước giải_khát trong các thành_phần kinh_tế , bảo_hộ an_toàn_lao_động , bảo_vệ môi_trường . - Đại_diện cho hội_viên kiến_nghị với Nhà_nước về những chủ_trương , chính_sách , biện_pháp khuyến_khích , giúp_đỡ phát_triển ngành Bia - Rượu - Nước giải_khát , bảo_vệ quyền_lợi chính_đáng của Hội_viên , giải_quyết các trường_hợp , vụ_việc gây thiệt_hại đến quyền_lợi của Hội_viên ; thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước . - Động_viên nhiệt_tình và khả_năng sáng_tạo của Hội_viên , hợp_tác hỗ_trợ , giúp_đỡ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ Bia - Rượu - Nước giải_khát trên cơ_sở trao_đổi kinh_nghiệm , phổ_biến và ứng_dụng các thành_tựu khoa_học và công_nghệ mới . - Hỗ_trợ tư_vấn cho các tổ_chức và cá_nhân trong Hiệp_hội trong quá_trình sắp_xếp lại tổ_chức , chuyển_đổi cơ_cấu nghề_nghiệp . Cung_cấp thông_tin về kinh_tế , thị_trường , giá_cả để Hội_viên bố_trí lại sản_xuất , kinh_doanh đạt hiệu_quả kinh_tế cao . - Tổ_chức các hội_nghị , hội_thảo để trao_đổi kinh_nghiệm nghề_nghiệp , khuyến_khích hợp_tác , liên_kết giữa các Hội_viên để cùng tồn_tại và phát_triển . Tiến_hành các hoạt_động xúc_tiến thương_mại trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . - Xây_dựng tổ_chức Hiệp_hội và phát_triển Hội_viên , xây_dựng cơ_sở vật_chất và mở_rộng phạm_vi của Hiệp_hội Xây_dựng và phát_triển các mối quan_hệ quốc_tế với các cá_nhân và tổ_chức quốc_tế , trong khu_vực Đông_Nam_Á và các nước trên thế_giới theo quy_định của pháp_luật . - Xuất_bản tạp_chí , tập_san , các tài_liệu phổ_biến kỹ_thuật và quản_lý kinh_tế theo quy_định của pháp_luật . - Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 204,630 | |
Hiệp_hội Bia_Rượu_Nước giải_khát Việt_Nam có những quyền_hạn gì ? | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Bia - Rượu – Nước giải_khát Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 68/2005/QĐ-BNV quy_định nhiệm_vụ quyề: ... các tổ_chức và cá_nhân trong Hiệp_hội trong quá_trình sắp_xếp lại tổ_chức, chuyển_đổi cơ_cấu nghề_nghiệp. Cung_cấp thông_tin về kinh_tế, thị_trường, giá_cả để Hội_viên bố_trí lại sản_xuất, kinh_doanh đạt hiệu_quả kinh_tế cao. - Tổ_chức các hội_nghị, hội_thảo để trao_đổi kinh_nghiệm nghề_nghiệp, khuyến_khích hợp_tác, liên_kết giữa các Hội_viên để cùng tồn_tại và phát_triển. Tiến_hành các hoạt_động xúc_tiến thương_mại trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. - Xây_dựng tổ_chức Hiệp_hội và phát_triển Hội_viên, xây_dựng cơ_sở vật_chất và mở_rộng phạm_vi của Hiệp_hội Xây_dựng và phát_triển các mối quan_hệ quốc_tế với các cá_nhân và tổ_chức quốc_tế, trong khu_vực Đông_Nam_Á và các nước trên thế_giới theo quy_định của pháp_luật. - Xuất_bản tạp_chí, tập_san, các tài_liệu phổ_biến kỹ_thuật và quản_lý kinh_tế theo quy_định của pháp_luật. - Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Bia - Rượu – Nước giải_khát Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 68/2005/QĐ-BNV quy_định nhiệm_vụ quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : - Tuyên_truyền giáo_dục hội_viên hiểu rõ đường_lối , chủ chương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước về xây_dựng , phát_triển ngành Bia - Rượu - Nước giải_khát trong các thành_phần kinh_tế , bảo_hộ an_toàn_lao_động , bảo_vệ môi_trường . - Đại_diện cho hội_viên kiến_nghị với Nhà_nước về những chủ_trương , chính_sách , biện_pháp khuyến_khích , giúp_đỡ phát_triển ngành Bia - Rượu - Nước giải_khát , bảo_vệ quyền_lợi chính_đáng của Hội_viên , giải_quyết các trường_hợp , vụ_việc gây thiệt_hại đến quyền_lợi của Hội_viên ; thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước . - Động_viên nhiệt_tình và khả_năng sáng_tạo của Hội_viên , hợp_tác hỗ_trợ , giúp_đỡ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ Bia - Rượu - Nước giải_khát trên cơ_sở trao_đổi kinh_nghiệm , phổ_biến và ứng_dụng các thành_tựu khoa_học và công_nghệ mới . - Hỗ_trợ tư_vấn cho các tổ_chức và cá_nhân trong Hiệp_hội trong quá_trình sắp_xếp lại tổ_chức , chuyển_đổi cơ_cấu nghề_nghiệp . Cung_cấp thông_tin về kinh_tế , thị_trường , giá_cả để Hội_viên bố_trí lại sản_xuất , kinh_doanh đạt hiệu_quả kinh_tế cao . - Tổ_chức các hội_nghị , hội_thảo để trao_đổi kinh_nghiệm nghề_nghiệp , khuyến_khích hợp_tác , liên_kết giữa các Hội_viên để cùng tồn_tại và phát_triển . Tiến_hành các hoạt_động xúc_tiến thương_mại trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . - Xây_dựng tổ_chức Hiệp_hội và phát_triển Hội_viên , xây_dựng cơ_sở vật_chất và mở_rộng phạm_vi của Hiệp_hội Xây_dựng và phát_triển các mối quan_hệ quốc_tế với các cá_nhân và tổ_chức quốc_tế , trong khu_vực Đông_Nam_Á và các nước trên thế_giới theo quy_định của pháp_luật . - Xuất_bản tạp_chí , tập_san , các tài_liệu phổ_biến kỹ_thuật và quản_lý kinh_tế theo quy_định của pháp_luật . - Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 204,631 | |
Để được đăng_ký kết_hôn cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về điều_kiện kết_hôn như sau : ... Điều_kiện kết_hôn 1 . Nam , nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau đây : a ) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; c ) Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 5 của Luật này . 2 . Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính . Theo đó , nam_nữ khi kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện như là nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự . Ngoài_ra , việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a , b , c và điểm d khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về điều_kiện kết_hôn như sau : Điều_kiện kết_hôn 1 . Nam , nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau đây : a ) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; c ) Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 5 của Luật này . 2 . Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính . Theo đó , nam_nữ khi kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện như là nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự . Ngoài_ra , việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a , b , c và điểm d khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 . ( Hình từ Internet ) | 204,632 | |
Đăng_ký kết_hôn tại nơi tạm_trú được không ? Nếu được thì thủ_tục đăng_ký kết_hôn thực_hiện thế_nào ? | Theo Điều 5 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về nguyên_tắc đăng_ký hộ_tịch cụ_thể như sau : ... - Tôn_trọng và bảo_đảm quyền nhân_thân của cá_nhân. - Mọi sự_kiện hộ_tịch của cá_nhân phải được đăng_ký đầy_đủ, kịp_thời, trung_thực, khách_quan và chính_xác ; trường_hợp không đủ điều_kiện đăng_ký hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật thì người đứng đầu cơ_quan đăng_ký hộ_tịch từ_chối bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Đối_với những việc hộ_tịch mà Luật này không quy_định thời_hạn giải_quyết thì được giải_quyết ngay trong ngày ; trường_hợp nhận hồ_sơ sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo. - Mỗi sự_kiện hộ_tịch chỉ được đăng_ký tại một cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền. - Cá_nhân có_thể được đăng_ký hộ_tịch tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch nơi thường_trú, tạm_trú hoặc nơi đang sinh_sống. Trường_hợp cá_nhân không đăng_ký tại nơi thường_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Cơ_quan đại_diện nơi đã đăng_ký hộ_tịch cho cá_nhân có trách_nhiệm thông_báo việc đăng_ký hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cá_nhân đó thường_trú. - Mọi sự_kiện hộ_tịch sau khi đăng_ký vào Sổ hộ_tịch phải được cập_nhật kịp_thời, đầy_đủ vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử. Đồng_thời về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn, căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Luật_Hộ_tịch | None | 1 | Theo Điều 5 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về nguyên_tắc đăng_ký hộ_tịch cụ_thể như sau : - Tôn_trọng và bảo_đảm quyền nhân_thân của cá_nhân . - Mọi sự_kiện hộ_tịch của cá_nhân phải được đăng_ký đầy_đủ , kịp_thời , trung_thực , khách_quan và chính_xác ; trường_hợp không đủ điều_kiện đăng_ký hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật thì người đứng đầu cơ_quan đăng_ký hộ_tịch từ_chối bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Đối_với những việc hộ_tịch mà Luật này không quy_định thời_hạn giải_quyết thì được giải_quyết ngay trong ngày ; trường_hợp nhận hồ_sơ sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo . - Mỗi sự_kiện hộ_tịch chỉ được đăng_ký tại một cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền . - Cá_nhân có_thể được đăng_ký hộ_tịch tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch nơi thường_trú , tạm_trú hoặc nơi đang sinh_sống . Trường_hợp cá_nhân không đăng_ký tại nơi thường_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Cơ_quan đại_diện nơi đã đăng_ký hộ_tịch cho cá_nhân có trách_nhiệm thông_báo việc đăng_ký hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cá_nhân đó thường_trú . - Mọi sự_kiện hộ_tịch sau khi đăng_ký vào Sổ hộ_tịch phải được cập_nhật kịp_thời , đầy_đủ vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử . Đồng_thời về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn , căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam , nữ thực_hiện đăng_ký kết_hôn . Cũng theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định giấy_tờ nộp và xuất_trình khi đăng_ký kết_hôn như sau : Người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn xuất_trình giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này , nộp giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 38 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và nộp bản_chính Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân theo quy_định sau : 1 . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn không thường_trú tại xã , phường , thị_trấn nơi đăng_ký kết_hôn thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang cư_trú ở trong nước phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . ... Theo đó , trường_hợp hai bạn đăng_ký kết_hôn tại nơi tạm_trú là Quận 3 , TPHCM nên chị vẫn phải về Uỷ_ban_nhân_dân nơi hai bạn đăng_ký thường_trú , cụ_thể thì chị ở Bà_Rịa , còn chồng ở Đà_Lạt để xin cấp giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Như_vậy , sau khi đã xin cấp giấy thì chị có_thể đăng_ký kết_hôn tại nơi tạm_trú chị nhé . | 204,633 | |
Đăng_ký kết_hôn tại nơi tạm_trú được không ? Nếu được thì thủ_tục đăng_ký kết_hôn thực_hiện thế_nào ? | Theo Điều 5 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về nguyên_tắc đăng_ký hộ_tịch cụ_thể như sau : ... sau khi đăng_ký vào Sổ hộ_tịch phải được cập_nhật kịp_thời, đầy_đủ vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử. Đồng_thời về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn, căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam, nữ thực_hiện đăng_ký kết_hôn. Cũng theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định giấy_tờ nộp và xuất_trình khi đăng_ký kết_hôn như sau : Người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn xuất_trình giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này, nộp giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 38 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và nộp bản_chính Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân theo quy_định sau : 1. Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn không thường_trú tại xã, phường, thị_trấn nơi đăng_ký kết_hôn thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21, 22 và 23 của Nghị_định này. Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp | None | 1 | Theo Điều 5 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về nguyên_tắc đăng_ký hộ_tịch cụ_thể như sau : - Tôn_trọng và bảo_đảm quyền nhân_thân của cá_nhân . - Mọi sự_kiện hộ_tịch của cá_nhân phải được đăng_ký đầy_đủ , kịp_thời , trung_thực , khách_quan và chính_xác ; trường_hợp không đủ điều_kiện đăng_ký hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật thì người đứng đầu cơ_quan đăng_ký hộ_tịch từ_chối bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Đối_với những việc hộ_tịch mà Luật này không quy_định thời_hạn giải_quyết thì được giải_quyết ngay trong ngày ; trường_hợp nhận hồ_sơ sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo . - Mỗi sự_kiện hộ_tịch chỉ được đăng_ký tại một cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền . - Cá_nhân có_thể được đăng_ký hộ_tịch tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch nơi thường_trú , tạm_trú hoặc nơi đang sinh_sống . Trường_hợp cá_nhân không đăng_ký tại nơi thường_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Cơ_quan đại_diện nơi đã đăng_ký hộ_tịch cho cá_nhân có trách_nhiệm thông_báo việc đăng_ký hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cá_nhân đó thường_trú . - Mọi sự_kiện hộ_tịch sau khi đăng_ký vào Sổ hộ_tịch phải được cập_nhật kịp_thời , đầy_đủ vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử . Đồng_thời về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn , căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam , nữ thực_hiện đăng_ký kết_hôn . Cũng theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định giấy_tờ nộp và xuất_trình khi đăng_ký kết_hôn như sau : Người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn xuất_trình giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này , nộp giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 38 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và nộp bản_chính Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân theo quy_định sau : 1 . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn không thường_trú tại xã , phường , thị_trấn nơi đăng_ký kết_hôn thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang cư_trú ở trong nước phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . ... Theo đó , trường_hợp hai bạn đăng_ký kết_hôn tại nơi tạm_trú là Quận 3 , TPHCM nên chị vẫn phải về Uỷ_ban_nhân_dân nơi hai bạn đăng_ký thường_trú , cụ_thể thì chị ở Bà_Rịa , còn chồng ở Đà_Lạt để xin cấp giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Như_vậy , sau khi đã xin cấp giấy thì chị có_thể đăng_ký kết_hôn tại nơi tạm_trú chị nhé . | 204,634 | |
Đăng_ký kết_hôn tại nơi tạm_trú được không ? Nếu được thì thủ_tục đăng_ký kết_hôn thực_hiện thế_nào ? | Theo Điều 5 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về nguyên_tắc đăng_ký hộ_tịch cụ_thể như sau : ... nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21, 22 và 23 của Nghị_định này. Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang cư_trú ở trong nước phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21, 22 và 23 của Nghị_định này.... Theo đó, trường_hợp hai bạn đăng_ký kết_hôn tại nơi tạm_trú là Quận 3, TPHCM nên chị vẫn phải về Uỷ_ban_nhân_dân nơi hai bạn đăng_ký thường_trú, cụ_thể thì chị ở Bà_Rịa, còn chồng ở Đà_Lạt để xin cấp giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân. Như_vậy, sau khi đã xin cấp giấy thì chị có_thể đăng_ký kết_hôn tại nơi tạm_trú chị nhé. | None | 1 | Theo Điều 5 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về nguyên_tắc đăng_ký hộ_tịch cụ_thể như sau : - Tôn_trọng và bảo_đảm quyền nhân_thân của cá_nhân . - Mọi sự_kiện hộ_tịch của cá_nhân phải được đăng_ký đầy_đủ , kịp_thời , trung_thực , khách_quan và chính_xác ; trường_hợp không đủ điều_kiện đăng_ký hộ_tịch theo quy_định của pháp_luật thì người đứng đầu cơ_quan đăng_ký hộ_tịch từ_chối bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Đối_với những việc hộ_tịch mà Luật này không quy_định thời_hạn giải_quyết thì được giải_quyết ngay trong ngày ; trường_hợp nhận hồ_sơ sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo . - Mỗi sự_kiện hộ_tịch chỉ được đăng_ký tại một cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền . - Cá_nhân có_thể được đăng_ký hộ_tịch tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch nơi thường_trú , tạm_trú hoặc nơi đang sinh_sống . Trường_hợp cá_nhân không đăng_ký tại nơi thường_trú thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Cơ_quan đại_diện nơi đã đăng_ký hộ_tịch cho cá_nhân có trách_nhiệm thông_báo việc đăng_ký hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cá_nhân đó thường_trú . - Mọi sự_kiện hộ_tịch sau khi đăng_ký vào Sổ hộ_tịch phải được cập_nhật kịp_thời , đầy_đủ vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử . Đồng_thời về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn , căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam , nữ thực_hiện đăng_ký kết_hôn . Cũng theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định giấy_tờ nộp và xuất_trình khi đăng_ký kết_hôn như sau : Người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn xuất_trình giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này , nộp giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 38 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và nộp bản_chính Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân theo quy_định sau : 1 . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn không thường_trú tại xã , phường , thị_trấn nơi đăng_ký kết_hôn thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang cư_trú ở trong nước phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . ... Theo đó , trường_hợp hai bạn đăng_ký kết_hôn tại nơi tạm_trú là Quận 3 , TPHCM nên chị vẫn phải về Uỷ_ban_nhân_dân nơi hai bạn đăng_ký thường_trú , cụ_thể thì chị ở Bà_Rịa , còn chồng ở Đà_Lạt để xin cấp giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân . Như_vậy , sau khi đã xin cấp giấy thì chị có_thể đăng_ký kết_hôn tại nơi tạm_trú chị nhé . | 204,635 | |
Hồ_sơ , giấy_tờ khi đăng_ký kết_hôn cần chuẩn_bị những gì theo quy_định hiện_nay ? | Về hồ_sơ giấy_tờ cần có_khi đăng_ký kết_hôn thực_hiện theo Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... Giấy_tờ nộp và xuất_trình khi đăng_ký kết_hôn Người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn xuất_trình giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này, nộp giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 38 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và nộp bản_chính Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân theo quy_định sau : 1. Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn không thường_trú tại xã, phường, thị_trấn nơi đăng_ký kết_hôn thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21, 22 và 23 của Nghị_định này. Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang cư_trú ở trong nước phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21, 22 và 23 của Nghị_định này. 2. Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang công_tác, học_tập, lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Cơ_quan đại_diện ngoại_giao | None | 1 | Về hồ_sơ giấy_tờ cần có_khi đăng_ký kết_hôn thực_hiện theo Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Giấy_tờ nộp và xuất_trình khi đăng_ký kết_hôn Người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn xuất_trình giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này , nộp giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 38 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và nộp bản_chính Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân theo quy_định sau : 1 . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn không thường_trú tại xã , phường , thị_trấn nơi đăng_ký kết_hôn thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang cư_trú ở trong nước phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang công_tác , học_tập , lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi là Cơ_quan đại_diện ) cấp . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây | 204,636 | |
Hồ_sơ , giấy_tờ khi đăng_ký kết_hôn cần chuẩn_bị những gì theo quy_định hiện_nay ? | Về hồ_sơ giấy_tờ cần có_khi đăng_ký kết_hôn thực_hiện theo Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... của Nghị_định này. 2. Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang công_tác, học_tập, lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Cơ_quan đại_diện ngoại_giao, Cơ_quan đại_diện lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi là Cơ_quan đại_diện ) cấp. Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây Giấy_tờ nộp và xuất_trình khi đăng_ký kết_hôn Người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn xuất_trình giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này, nộp giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 38 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và nộp bản_chính Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân theo quy_định sau : 1. Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn không thường_trú tại xã, phường, thị_trấn nơi đăng_ký kết_hôn thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21, 22 và 23 của Nghị_định này. Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thì người | None | 1 | Về hồ_sơ giấy_tờ cần có_khi đăng_ký kết_hôn thực_hiện theo Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Giấy_tờ nộp và xuất_trình khi đăng_ký kết_hôn Người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn xuất_trình giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này , nộp giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 38 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và nộp bản_chính Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân theo quy_định sau : 1 . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn không thường_trú tại xã , phường , thị_trấn nơi đăng_ký kết_hôn thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang cư_trú ở trong nước phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang công_tác , học_tập , lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi là Cơ_quan đại_diện ) cấp . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây | 204,637 | |
Hồ_sơ , giấy_tờ khi đăng_ký kết_hôn cần chuẩn_bị những gì theo quy_định hiện_nay ? | Về hồ_sơ giấy_tờ cần có_khi đăng_ký kết_hôn thực_hiện theo Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21, 22 và 23 của Nghị_định này. Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang cư_trú ở trong nước phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21, 22 và 23 của Nghị_định này. 2. Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang công_tác, học_tập, lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Cơ_quan đại_diện ngoại_giao, Cơ_quan đại_diện lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi là Cơ_quan đại_diện ) cấp. Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Về hồ_sơ giấy_tờ cần có_khi đăng_ký kết_hôn thực_hiện theo Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Giấy_tờ nộp và xuất_trình khi đăng_ký kết_hôn Người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn xuất_trình giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này , nộp giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 38 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và nộp bản_chính Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân theo quy_định sau : 1 . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn không thường_trú tại xã , phường , thị_trấn nơi đăng_ký kết_hôn thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang cư_trú ở trong nước phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang công_tác , học_tập , lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi là Cơ_quan đại_diện ) cấp . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây | 204,638 | |
Người truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của cá_nhân khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 81 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về sử_dụng mạng nhằm chiếm_đoạt tài_sản như sau: ... Căn_cứ điểm a khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 81 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về sử_dụng mạng nhằm chiếm_đoạt tài_sản như sau : Vi_phạm quy_định về sử_dụng mạng nhằm chiếm_đoạt tài_sản 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi lợi_dụng các phương_tiện giao_tiếp trực_tuyến trên mạng Internet, mạng viễn_thông nhằm chiếm_đoạt tài_sản của tổ_chức, cá_nhân có trị_giá dưới 2.000.000 đồng. 2. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của tổ_chức, cá_nhân nhằm chiếm_đoạt tài_sản có trị_giá dưới 2.000.000 đồng ; b ) Thiết_lập hệ_thống, cung_cấp dịch_vụ chuyển cuộc_gọi quốc_tế thành cuộc_gọi trong nước phục_vụ cho mục_đích lừa_đảo, chiếm_đoạt tài_sản có trị_giá dưới 2.000.000 đồng ; c ) Trộm_cắp hoặc sử_dụng trái_phép thông_tin về tài_khoản, thẻ ngân_hàng của tổ_chức, cá_nhân để chiếm_đoạt, gây thiệt_hại tài_sản hoặc để thanh_toán hàng_hoá, dịch_vụ có trị_giá dưới 2.000.000 đồng. 3. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Biện_pháp | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 81 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về sử_dụng mạng nhằm chiếm_đoạt tài_sản như sau : Vi_phạm quy_định về sử_dụng mạng nhằm chiếm_đoạt tài_sản 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi lợi_dụng các phương_tiện giao_tiếp trực_tuyến trên mạng Internet , mạng viễn_thông nhằm chiếm_đoạt tài_sản của tổ_chức , cá_nhân có trị_giá dưới 2.000.000 đồng . 2 . Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của tổ_chức , cá_nhân nhằm chiếm_đoạt tài_sản có trị_giá dưới 2.000.000 đồng ; b ) Thiết_lập hệ_thống , cung_cấp dịch_vụ chuyển cuộc_gọi quốc_tế thành cuộc_gọi trong nước phục_vụ cho mục_đích lừa_đảo , chiếm_đoạt tài_sản có trị_giá dưới 2.000.000 đồng ; c ) Trộm_cắp hoặc sử_dụng trái_phép thông_tin về tài_khoản , thẻ ngân_hàng của tổ_chức , cá_nhân để chiếm_đoạt , gây thiệt_hại tài_sản hoặc để thanh_toán hàng_hoá , dịch_vụ có trị_giá dưới 2.000.000 đồng . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Theo quy_định trên , người truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của cá_nhân khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản có trị_giá dưới 2.000.000 đồng thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền 35.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính và buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản cá_nhân ( Hình từ Internet ) | 204,639 | |
Người truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của cá_nhân khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 81 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về sử_dụng mạng nhằm chiếm_đoạt tài_sản như sau: ... trị_giá dưới 2.000.000 đồng. 3. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này. Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 3. Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức, trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này. Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức.... Theo quy_định trên, người truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của cá_nhân khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản có trị_giá dưới 2.000.000 đồng thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền 35.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. Đồng_thời người vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính và buộc nộp lại số | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 81 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về sử_dụng mạng nhằm chiếm_đoạt tài_sản như sau : Vi_phạm quy_định về sử_dụng mạng nhằm chiếm_đoạt tài_sản 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi lợi_dụng các phương_tiện giao_tiếp trực_tuyến trên mạng Internet , mạng viễn_thông nhằm chiếm_đoạt tài_sản của tổ_chức , cá_nhân có trị_giá dưới 2.000.000 đồng . 2 . Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của tổ_chức , cá_nhân nhằm chiếm_đoạt tài_sản có trị_giá dưới 2.000.000 đồng ; b ) Thiết_lập hệ_thống , cung_cấp dịch_vụ chuyển cuộc_gọi quốc_tế thành cuộc_gọi trong nước phục_vụ cho mục_đích lừa_đảo , chiếm_đoạt tài_sản có trị_giá dưới 2.000.000 đồng ; c ) Trộm_cắp hoặc sử_dụng trái_phép thông_tin về tài_khoản , thẻ ngân_hàng của tổ_chức , cá_nhân để chiếm_đoạt , gây thiệt_hại tài_sản hoặc để thanh_toán hàng_hoá , dịch_vụ có trị_giá dưới 2.000.000 đồng . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Theo quy_định trên , người truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của cá_nhân khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản có trị_giá dưới 2.000.000 đồng thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền 35.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính và buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản cá_nhân ( Hình từ Internet ) | 204,640 | |
Người truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của cá_nhân khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 81 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về sử_dụng mạng nhằm chiếm_đoạt tài_sản như sau: ... sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền 35.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. Đồng_thời người vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính và buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm. Truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản cá_nhân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 81 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về sử_dụng mạng nhằm chiếm_đoạt tài_sản như sau : Vi_phạm quy_định về sử_dụng mạng nhằm chiếm_đoạt tài_sản 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi lợi_dụng các phương_tiện giao_tiếp trực_tuyến trên mạng Internet , mạng viễn_thông nhằm chiếm_đoạt tài_sản của tổ_chức , cá_nhân có trị_giá dưới 2.000.000 đồng . 2 . Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của tổ_chức , cá_nhân nhằm chiếm_đoạt tài_sản có trị_giá dưới 2.000.000 đồng ; b ) Thiết_lập hệ_thống , cung_cấp dịch_vụ chuyển cuộc_gọi quốc_tế thành cuộc_gọi trong nước phục_vụ cho mục_đích lừa_đảo , chiếm_đoạt tài_sản có trị_giá dưới 2.000.000 đồng ; c ) Trộm_cắp hoặc sử_dụng trái_phép thông_tin về tài_khoản , thẻ ngân_hàng của tổ_chức , cá_nhân để chiếm_đoạt , gây thiệt_hại tài_sản hoặc để thanh_toán hàng_hoá , dịch_vụ có trị_giá dưới 2.000.000 đồng . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Theo quy_định trên , người truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của cá_nhân khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản có trị_giá dưới 2.000.000 đồng thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền 35.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính và buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản cá_nhân ( Hình từ Internet ) | 204,641 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của cá_nhân khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản không ? | Theo khoản 2 Điều 115 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dâ: ... Theo khoản 2 Điều 115 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin mạng ; phạt tiền đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , giao_dịch điện_tử ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , đ , h , i và k khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , người truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của cá_nhân khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản có trị_giá dưới 2.000.000 đồng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người này . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 115 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin mạng ; phạt tiền đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , giao_dịch điện_tử ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , đ , h , i và k khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , người truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của cá_nhân khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản có trị_giá dưới 2.000.000 đồng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người này . | 204,642 | |
Người truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của cá_nhân khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản có_thể bị phạt tù chung_thân không ? | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 4 Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 , điểm a , điểm c khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội lừa_đảo ch: ... Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 4 Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 , điểm a , điểm c khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản như sau : Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản 1 . Người nào bằng thủ_đoạn gian_dối chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : ... 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; c ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . Như_vậy , người truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của cá_nhân khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản có_thể bị phạt tù chung_thân khi giá_trị tài_sản mà người này chiếm_đoạt từ 500.000.000 đồng trở lên . Hoặc người này lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp để truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của cá_nhân khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản thì cũng có_thể bị phạt tù chung_thân . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 4 Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 , điểm a , điểm c khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản như sau : Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản 1 . Người nào bằng thủ_đoạn gian_dối chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : ... 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; c ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . Như_vậy , người truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của cá_nhân khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản có_thể bị phạt tù chung_thân khi giá_trị tài_sản mà người này chiếm_đoạt từ 500.000.000 đồng trở lên . Hoặc người này lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp để truy_cập bất_hợp_pháp vào tài_khoản của cá_nhân khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản thì cũng có_thể bị phạt tù chung_thân . | 204,643 | |
Tạm_ứng tiền_lương không quá 85% quỹ tiền_lương kế_hoạch được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn thực_hiện quản_lý lao_động , tiền_lương và tiền thưởng đối_với người lao_động trong : ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn thực_hiện quản_lý lao_động , tiền_lương và tiền thưởng đối_với người lao_động trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành quy_định : Tạm_ứng tiền_lương , đơn_giá tiền_lương 1 . Căn_cứ kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh , công_ty quyết_định mức tạm_ứng tiền_lương , nhưng không quá 85% quỹ tiền_lương kế_hoạch để chi_trả hàng tháng cho người lao_động . Theo đó tạm_ứng 85% ở đây là tạm_ứng 85% của quỹ tiền_lương theo kế_hoạch của doanh_nghiệp chứ không phải chỉ trả 85% của tiền_lương đã thoả_thuận với người lao_động . Quỹ tiền_lương theo kế_hoạch được xác_định theo Điều 10 Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn thực_hiện quản_lý lao_động , tiền_lương và tiền thưởng đối_với người lao_động trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành quy_định : Tạm_ứng tiền_lương , đơn_giá tiền_lương 1 . Căn_cứ kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh , công_ty quyết_định mức tạm_ứng tiền_lương , nhưng không quá 85% quỹ tiền_lương kế_hoạch để chi_trả hàng tháng cho người lao_động . Theo đó tạm_ứng 85% ở đây là tạm_ứng 85% của quỹ tiền_lương theo kế_hoạch của doanh_nghiệp chứ không phải chỉ trả 85% của tiền_lương đã thoả_thuận với người lao_động . Quỹ tiền_lương theo kế_hoạch được xác_định theo Điều 10 Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH. ( Hình từ Internet ) | 204,644 | |
Doanh_nghiệp có được giữ lại tiền_lương của người lao_động không ? | Căn_cứ Điều 94 Bộ_luật Lao_động 2019 về nguyên_tắc trả lương cho người lao_động được quy_định như sau : ... Nguyên_tắc trả lương 1 . Người sử_dụng lao_động phải trả lương trực_tiếp , đầy_đủ , đúng hạn cho người lao_động . Trường_hợp người lao_động không_thể nhận lương trực_tiếp thì người sử_dụng lao_động có_thể trả lương cho người được người lao_động uỷ_quyền hợp_pháp . ... Theo đó , doanh_nghiệp có trách_nhiệm chi_trả lương đầy_đủ cho người lao_động . Việc doanh_nghiệp giữ lại 15% tiền_lương của người lao_động là chưa phù_hợp với nguyên_tắc nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 94 Bộ_luật Lao_động 2019 về nguyên_tắc trả lương cho người lao_động được quy_định như sau : Nguyên_tắc trả lương 1 . Người sử_dụng lao_động phải trả lương trực_tiếp , đầy_đủ , đúng hạn cho người lao_động . Trường_hợp người lao_động không_thể nhận lương trực_tiếp thì người sử_dụng lao_động có_thể trả lương cho người được người lao_động uỷ_quyền hợp_pháp . ... Theo đó , doanh_nghiệp có trách_nhiệm chi_trả lương đầy_đủ cho người lao_động . Việc doanh_nghiệp giữ lại 15% tiền_lương của người lao_động là chưa phù_hợp với nguyên_tắc nêu trên . | 204,645 | |
Giữ lại tiền_lương của người lao_động , doanh_nghiệp bị xử_lý như_thế_nào ? | Hành_vi giữ lại tiền_lương của người lao_động như trên có_thể bị xử_phạt hành_chính theo khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP: ... Vi_phạm quy_định về tiền_lương... 2. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá, sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc, bị mất việc_làm ; không tạm_ứng | None | 1 | Hành_vi giữ lại tiền_lương của người lao_động như trên có_thể bị xử_phạt hành_chính theo khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP: Vi_phạm quy_định về tiền_lương ... 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; ... Như_vậy , nếu doanh_nghiệp có hành_vi giữ lại tiền_lương của người lao_động thì có_thể bị xử_lý như quy_định đã nêu trên . Ngoài việc bị phạt tiền thì còn buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố . | 204,646 | |
Giữ lại tiền_lương của người lao_động , doanh_nghiệp bị xử_lý như_thế_nào ? | Hành_vi giữ lại tiền_lương của người lao_động như trên có_thể bị xử_phạt hành_chính theo khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP: ... đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc, bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên.... 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả, trả thiếu | None | 1 | Hành_vi giữ lại tiền_lương của người lao_động như trên có_thể bị xử_phạt hành_chính theo khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP: Vi_phạm quy_định về tiền_lương ... 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; ... Như_vậy , nếu doanh_nghiệp có hành_vi giữ lại tiền_lương của người lao_động thì có_thể bị xử_lý như quy_định đã nêu trên . Ngoài việc bị phạt tiền thì còn buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố . | 204,647 | |
Giữ lại tiền_lương của người lao_động , doanh_nghiệp bị xử_lý như_thế_nào ? | Hành_vi giữ lại tiền_lương của người lao_động như trên có_thể bị xử_phạt hành_chính theo khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP: ... lao_động trở lên.... 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả, trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này ;... Như_vậy, nếu doanh_nghiệp có hành_vi giữ lại tiền_lương của người lao_động thì có_thể bị xử_lý như quy_định đã nêu trên. Ngoài việc bị phạt tiền thì còn buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả, trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố. | None | 1 | Hành_vi giữ lại tiền_lương của người lao_động như trên có_thể bị xử_phạt hành_chính theo khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP: Vi_phạm quy_định về tiền_lương ... 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; ... Như_vậy , nếu doanh_nghiệp có hành_vi giữ lại tiền_lương của người lao_động thì có_thể bị xử_lý như quy_định đã nêu trên . Ngoài việc bị phạt tiền thì còn buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố . | 204,648 | |
Đang hưởng trợ_cấp theo bảo_hiểm thất_nghiệp mà có việc_làm thì có được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng hay không ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 và khoản 5 Điều 21 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... “ Điều 21 . Chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1 . Các trường_hợp người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được quy_định như sau : ... b ) Có việc_làm ( … ) ... 5 . Người lao_động bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thuộc các trường_hợp quy_định tại các Điểm b , c , h , l , m và n Khoản 1 Điều này thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp tương_ứng với thời_gian còn lại mà người lao_động chưa nhận trợ_cấp thất_nghiệp được bảo_lưu làm căn_cứ để tính thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp cho lần hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tiếp_theo khi đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định . Thời_gian bảo_lưu được tính bằng tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp trừ đi thời_gian đóng đã được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo nguyên_tắc mỗi tháng đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tương_ứng 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp . ” Theo đó thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp theo bảo_hiểm thất_nghiệp mà có việc_làm nếu còn dư thời_gian chưa được hưởng thì được bảo_lưu thời_gian đó cho lần hưởng tiếp_theo . | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 và khoản 5 Điều 21 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 21 . Chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1 . Các trường_hợp người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được quy_định như sau : ... b ) Có việc_làm ( … ) ... 5 . Người lao_động bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thuộc các trường_hợp quy_định tại các Điểm b , c , h , l , m và n Khoản 1 Điều này thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp tương_ứng với thời_gian còn lại mà người lao_động chưa nhận trợ_cấp thất_nghiệp được bảo_lưu làm căn_cứ để tính thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp cho lần hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tiếp_theo khi đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định . Thời_gian bảo_lưu được tính bằng tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp trừ đi thời_gian đóng đã được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo nguyên_tắc mỗi tháng đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tương_ứng 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp . ” Theo đó thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp theo bảo_hiểm thất_nghiệp mà có việc_làm nếu còn dư thời_gian chưa được hưởng thì được bảo_lưu thời_gian đó cho lần hưởng tiếp_theo . | 204,649 | |
Người đóng 22 tháng bảo_hiểm thất_nghiệp hưởng được 2 tháng trợ_cấp khi có việc_làm có được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng trợ_cấp hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 thì đóng 22 tháng bảo_hiểm thất_nghiệp thì được hưởng 3 tháng trợ_cấp . Vậy bạn mới hưởng : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 thì đóng 22 tháng bảo_hiểm thất_nghiệp thì được hưởng 3 tháng trợ_cấp. Vậy bạn mới hưởng được 2 tháng thì theo bình_thường có_thể hiểu 1 tháng trợ_cấp. Tuy_nhiên theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : “ Điều 9. Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1. Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động được xác_định như sau : Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được bảo_lưu = Tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp – Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp " Như vậy : Trường_hợp người lao_động có việc_làm thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp mà chưa hưởng trợ_cấp của người lao_động sẽ được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng. Theo thông_tin bạn cung_cấp, bạn đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được 22 tháng và có quyết_định hưởng 03 tháng trợ_cấp thất_nghiệp, bạn nhận được 2 tháng thì có việc_làm. Theo nguyên_tắc mỗi tháng hưởng trợ_cấp tương_đương 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp thì thời_gian bảo_lưu của bạn là : 22 tháng – 24 tháng. Vì_vậy, thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp bạn đã hưởng hết trợ_cấp thất_nghiệp nên không | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 thì đóng 22 tháng bảo_hiểm thất_nghiệp thì được hưởng 3 tháng trợ_cấp . Vậy bạn mới hưởng được 2 tháng thì theo bình_thường có_thể hiểu 1 tháng trợ_cấp . Tuy_nhiên theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : “ Điều 9 . Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động được xác_định như sau : Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được bảo_lưu = Tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp – Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp " Như vậy : Trường_hợp người lao_động có việc_làm thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp mà chưa hưởng trợ_cấp của người lao_động sẽ được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng . Theo thông_tin bạn cung_cấp , bạn đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được 22 tháng và có quyết_định hưởng 03 tháng trợ_cấp thất_nghiệp , bạn nhận được 2 tháng thì có việc_làm . Theo nguyên_tắc mỗi tháng hưởng trợ_cấp tương_đương 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp thì thời_gian bảo_lưu của bạn là : 22 tháng – 24 tháng . Vì_vậy , thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp bạn đã hưởng hết trợ_cấp thất_nghiệp nên không còn thời_gian được bảo_lưu . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm trả_lời bạn là không được bảo_lưu 01 tháng chưa hưởng là hoàn_toàn đúng theo quy_định của pháp_luật . | 204,650 | |
Người đóng 22 tháng bảo_hiểm thất_nghiệp hưởng được 2 tháng trợ_cấp khi có việc_làm có được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng trợ_cấp hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 thì đóng 22 tháng bảo_hiểm thất_nghiệp thì được hưởng 3 tháng trợ_cấp . Vậy bạn mới hưởng : ... tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp thì thời_gian bảo_lưu của bạn là : 22 tháng – 24 tháng. Vì_vậy, thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp bạn đã hưởng hết trợ_cấp thất_nghiệp nên không còn thời_gian được bảo_lưu. Trung_tâm dịch_vụ việc_làm trả_lời bạn là không được bảo_lưu 01 tháng chưa hưởng là hoàn_toàn đúng theo quy_định của pháp_luật.Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 thì đóng 22 tháng bảo_hiểm thất_nghiệp thì được hưởng 3 tháng trợ_cấp. Vậy bạn mới hưởng được 2 tháng thì theo bình_thường có_thể hiểu 1 tháng trợ_cấp. Tuy_nhiên theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : “ Điều 9. Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1. Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động được xác_định như sau : Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được bảo_lưu = Tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp – Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp " Như vậy : Trường_hợp người lao_động có việc_làm thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp mà chưa hưởng trợ_cấp của người lao_động sẽ được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng. Theo thông_tin bạn cung_cấp, bạn đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được 22 tháng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 thì đóng 22 tháng bảo_hiểm thất_nghiệp thì được hưởng 3 tháng trợ_cấp . Vậy bạn mới hưởng được 2 tháng thì theo bình_thường có_thể hiểu 1 tháng trợ_cấp . Tuy_nhiên theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : “ Điều 9 . Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động được xác_định như sau : Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được bảo_lưu = Tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp – Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp " Như vậy : Trường_hợp người lao_động có việc_làm thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp mà chưa hưởng trợ_cấp của người lao_động sẽ được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng . Theo thông_tin bạn cung_cấp , bạn đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được 22 tháng và có quyết_định hưởng 03 tháng trợ_cấp thất_nghiệp , bạn nhận được 2 tháng thì có việc_làm . Theo nguyên_tắc mỗi tháng hưởng trợ_cấp tương_đương 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp thì thời_gian bảo_lưu của bạn là : 22 tháng – 24 tháng . Vì_vậy , thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp bạn đã hưởng hết trợ_cấp thất_nghiệp nên không còn thời_gian được bảo_lưu . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm trả_lời bạn là không được bảo_lưu 01 tháng chưa hưởng là hoàn_toàn đúng theo quy_định của pháp_luật . | 204,651 | |
Người đóng 22 tháng bảo_hiểm thất_nghiệp hưởng được 2 tháng trợ_cấp khi có việc_làm có được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng trợ_cấp hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 thì đóng 22 tháng bảo_hiểm thất_nghiệp thì được hưởng 3 tháng trợ_cấp . Vậy bạn mới hưởng : ... việc_làm thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp mà chưa hưởng trợ_cấp của người lao_động sẽ được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng. Theo thông_tin bạn cung_cấp, bạn đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được 22 tháng và có quyết_định hưởng 03 tháng trợ_cấp thất_nghiệp, bạn nhận được 2 tháng thì có việc_làm. Theo nguyên_tắc mỗi tháng hưởng trợ_cấp tương_đương 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp thì thời_gian bảo_lưu của bạn là : 22 tháng – 24 tháng. Vì_vậy, thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp bạn đã hưởng hết trợ_cấp thất_nghiệp nên không còn thời_gian được bảo_lưu. Trung_tâm dịch_vụ việc_làm trả_lời bạn là không được bảo_lưu 01 tháng chưa hưởng là hoàn_toàn đúng theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 thì đóng 22 tháng bảo_hiểm thất_nghiệp thì được hưởng 3 tháng trợ_cấp . Vậy bạn mới hưởng được 2 tháng thì theo bình_thường có_thể hiểu 1 tháng trợ_cấp . Tuy_nhiên theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : “ Điều 9 . Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động được xác_định như sau : Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được bảo_lưu = Tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp – Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp " Như vậy : Trường_hợp người lao_động có việc_làm thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp mà chưa hưởng trợ_cấp của người lao_động sẽ được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng . Theo thông_tin bạn cung_cấp , bạn đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được 22 tháng và có quyết_định hưởng 03 tháng trợ_cấp thất_nghiệp , bạn nhận được 2 tháng thì có việc_làm . Theo nguyên_tắc mỗi tháng hưởng trợ_cấp tương_đương 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp thì thời_gian bảo_lưu của bạn là : 22 tháng – 24 tháng . Vì_vậy , thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp bạn đã hưởng hết trợ_cấp thất_nghiệp nên không còn thời_gian được bảo_lưu . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm trả_lời bạn là không được bảo_lưu 01 tháng chưa hưởng là hoàn_toàn đúng theo quy_định của pháp_luật . | 204,652 | |
Trường_hợp có việc_làm mà không thông_báo cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nhằm tiếp_tục hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp thì bị xử_phạt thế_nào ? | Có việc_làm khi đang hưởng trợ_cấp mà không thông_báo cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 1 và kh: ... Có việc_làm khi đang hưởng trợ_cấp mà không thông_báo cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " Điều 40. Vi_phạm quy_định về lập hồ_sơ để hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa, tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định khi người lao_động có việc_làm trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; c ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không thông_báo theo quy_định với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : có việc_làm ; thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ công_an ; hưởng lương hưu hằng tháng ; đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên.... 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại cho | None | 1 | Có việc_làm khi đang hưởng trợ_cấp mà không thông_báo cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về lập hồ_sơ để hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định khi người lao_động có việc_làm trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; c ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không thông_báo theo quy_định với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : có việc_làm ; thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; hưởng lương hưu hằng tháng ; đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên . ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội số tiền bảo_hiểm_xã_hội , số tiền trợ_cấp thất_nghiệp , số tiền hỗ_trợ học nghề , số tiền hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động đã nhận do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này . " Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 204,653 | |
Trường_hợp có việc_làm mà không thông_báo cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nhằm tiếp_tục hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp thì bị xử_phạt thế_nào ? | Có việc_làm khi đang hưởng trợ_cấp mà không thông_báo cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 1 và kh: ... nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ công_an ; hưởng lương hưu hằng tháng ; đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên.... 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội số tiền bảo_hiểm_xã_hội, số tiền trợ_cấp thất_nghiệp, số tiền hỗ_trợ học nghề, số tiền hỗ_trợ đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động đã nhận do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, 2 Điều này. " Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. | None | 1 | Có việc_làm khi đang hưởng trợ_cấp mà không thông_báo cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về lập hồ_sơ để hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định khi người lao_động có việc_làm trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; c ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không thông_báo theo quy_định với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : có việc_làm ; thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; hưởng lương hưu hằng tháng ; đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên . ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội số tiền bảo_hiểm_xã_hội , số tiền trợ_cấp thất_nghiệp , số tiền hỗ_trợ học nghề , số tiền hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động đã nhận do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này . " Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 204,654 | |
Cho tôi hỏi tôi đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được 22 tháng và có quyết_định hưởng 3 tháng trợ_cấp thất_nghiệp . Tôi nhận được 2 tháng thì có việc_làm . Tôi đến báo_cáo trung_tâm đầy_đủ mà họ bảo tôi không được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng là 1 tháng thì đúng không ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 và khoản 5 Điều 21 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... “ Điều 21. Chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1. Các trường_hợp người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được quy_định như sau :... b ) Có việc_làm ( … )... 5. Người lao_động bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thuộc các trường_hợp quy_định tại các Điểm b, c, h, l, m và n Khoản 1 Điều này thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp tương_ứng với thời_gian còn lại mà người lao_động chưa nhận trợ_cấp thất_nghiệp được bảo_lưu làm căn_cứ để tính thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp cho lần hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tiếp_theo khi đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định. Thời_gian bảo_lưu được tính bằng tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp trừ đi thời_gian đóng đã được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo nguyên_tắc mỗi tháng đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tương_ứng 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp. ” Theo đó thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp theo bảo_hiểm thất_nghiệp mà có việc_làm nếu còn dư thời_gian chưa được hưởng thì được bảo_lưu thời_gian đó cho lần hưởng tiếp_theo. Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 thì đóng 22 tháng bảo_hiểm thất_nghiệp thì được hưởng 3 tháng trợ_cấp | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 và khoản 5 Điều 21 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 21 . Chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1 . Các trường_hợp người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được quy_định như sau : ... b ) Có việc_làm ( … ) ... 5 . Người lao_động bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thuộc các trường_hợp quy_định tại các Điểm b , c , h , l , m và n Khoản 1 Điều này thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp tương_ứng với thời_gian còn lại mà người lao_động chưa nhận trợ_cấp thất_nghiệp được bảo_lưu làm căn_cứ để tính thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp cho lần hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tiếp_theo khi đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định . Thời_gian bảo_lưu được tính bằng tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp trừ đi thời_gian đóng đã được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo nguyên_tắc mỗi tháng đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tương_ứng 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp . ” Theo đó thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp theo bảo_hiểm thất_nghiệp mà có việc_làm nếu còn dư thời_gian chưa được hưởng thì được bảo_lưu thời_gian đó cho lần hưởng tiếp_theo . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 thì đóng 22 tháng bảo_hiểm thất_nghiệp thì được hưởng 3 tháng trợ_cấp . Vậy bạn mới hưởng được 2 tháng thì theo bình_thường có_thể hiểu 1 tháng trợ_cấp . Tuy_nhiên theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : “ Điều 9 . Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động được xác_định như sau : Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được bảo_lưu = Tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp – Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp " Như vậy : Trường_hợp người lao_động có việc_làm thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp mà chưa hưởng trợ_cấp của người lao_động sẽ được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng . Theo thông_tin bạn cung_cấp , bạn đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được 22 tháng và có quyết_định hưởng 03 tháng trợ_cấp thất_nghiệp , bạn nhận được 2 tháng thì có việc_làm . Theo nguyên_tắc mỗi tháng hưởng trợ_cấp tương_đương 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp thì thời_gian bảo_lưu của bạn là : 22 tháng – 24 tháng . Vì_vậy , thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp bạn đã hưởng hết trợ_cấp thất_nghiệp nên không còn thời_gian được bảo_lưu . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm trả_lời bạn là không được bảo_lưu 01 tháng chưa hưởng là hoàn_toàn đúng theo quy_định của pháp_luật . Có việc_làm khi đang hưởng trợ_cấp mà không thông_báo cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về lập hồ_sơ để hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định khi người lao_động có việc_làm trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; c ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không thông_báo theo quy_định với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : có việc_làm ; thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; hưởng lương hưu hằng tháng ; đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên . ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội số tiền bảo_hiểm_xã_hội , số tiền trợ_cấp thất_nghiệp , số tiền hỗ_trợ học nghề , số tiền hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động đã nhận do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này . " Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 204,655 | |
Cho tôi hỏi tôi đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được 22 tháng và có quyết_định hưởng 3 tháng trợ_cấp thất_nghiệp . Tôi nhận được 2 tháng thì có việc_làm . Tôi đến báo_cáo trung_tâm đầy_đủ mà họ bảo tôi không được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng là 1 tháng thì đúng không ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 và khoản 5 Điều 21 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... được bảo_lưu thời_gian đó cho lần hưởng tiếp_theo. Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 thì đóng 22 tháng bảo_hiểm thất_nghiệp thì được hưởng 3 tháng trợ_cấp. Vậy bạn mới hưởng được 2 tháng thì theo bình_thường có_thể hiểu 1 tháng trợ_cấp. Tuy_nhiên theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : “ Điều 9. Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1. Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động được xác_định như sau : Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được bảo_lưu = Tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp – Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp " Như vậy : Trường_hợp người lao_động có việc_làm thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp mà chưa hưởng trợ_cấp của người lao_động sẽ được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng. Theo thông_tin bạn cung_cấp, bạn đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được 22 tháng và có quyết_định hưởng 03 tháng trợ_cấp thất_nghiệp, bạn nhận được 2 tháng thì có việc_làm. Theo nguyên_tắc mỗi tháng hưởng trợ_cấp tương_đương 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp thì thời_gian bảo_lưu của bạn là : 22 tháng – 24 tháng. Vì_vậy, thời_gian đóng bảo_hiểm | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 và khoản 5 Điều 21 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 21 . Chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1 . Các trường_hợp người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được quy_định như sau : ... b ) Có việc_làm ( … ) ... 5 . Người lao_động bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thuộc các trường_hợp quy_định tại các Điểm b , c , h , l , m và n Khoản 1 Điều này thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp tương_ứng với thời_gian còn lại mà người lao_động chưa nhận trợ_cấp thất_nghiệp được bảo_lưu làm căn_cứ để tính thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp cho lần hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tiếp_theo khi đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định . Thời_gian bảo_lưu được tính bằng tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp trừ đi thời_gian đóng đã được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo nguyên_tắc mỗi tháng đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tương_ứng 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp . ” Theo đó thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp theo bảo_hiểm thất_nghiệp mà có việc_làm nếu còn dư thời_gian chưa được hưởng thì được bảo_lưu thời_gian đó cho lần hưởng tiếp_theo . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 thì đóng 22 tháng bảo_hiểm thất_nghiệp thì được hưởng 3 tháng trợ_cấp . Vậy bạn mới hưởng được 2 tháng thì theo bình_thường có_thể hiểu 1 tháng trợ_cấp . Tuy_nhiên theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : “ Điều 9 . Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động được xác_định như sau : Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được bảo_lưu = Tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp – Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp " Như vậy : Trường_hợp người lao_động có việc_làm thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp mà chưa hưởng trợ_cấp của người lao_động sẽ được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng . Theo thông_tin bạn cung_cấp , bạn đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được 22 tháng và có quyết_định hưởng 03 tháng trợ_cấp thất_nghiệp , bạn nhận được 2 tháng thì có việc_làm . Theo nguyên_tắc mỗi tháng hưởng trợ_cấp tương_đương 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp thì thời_gian bảo_lưu của bạn là : 22 tháng – 24 tháng . Vì_vậy , thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp bạn đã hưởng hết trợ_cấp thất_nghiệp nên không còn thời_gian được bảo_lưu . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm trả_lời bạn là không được bảo_lưu 01 tháng chưa hưởng là hoàn_toàn đúng theo quy_định của pháp_luật . Có việc_làm khi đang hưởng trợ_cấp mà không thông_báo cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về lập hồ_sơ để hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định khi người lao_động có việc_làm trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; c ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không thông_báo theo quy_định với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : có việc_làm ; thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; hưởng lương hưu hằng tháng ; đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên . ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội số tiền bảo_hiểm_xã_hội , số tiền trợ_cấp thất_nghiệp , số tiền hỗ_trợ học nghề , số tiền hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động đã nhận do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này . " Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 204,656 | |
Cho tôi hỏi tôi đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được 22 tháng và có quyết_định hưởng 3 tháng trợ_cấp thất_nghiệp . Tôi nhận được 2 tháng thì có việc_làm . Tôi đến báo_cáo trung_tâm đầy_đủ mà họ bảo tôi không được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng là 1 tháng thì đúng không ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 và khoản 5 Điều 21 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... . Theo nguyên_tắc mỗi tháng hưởng trợ_cấp tương_đương 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp thì thời_gian bảo_lưu của bạn là : 22 tháng – 24 tháng. Vì_vậy, thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp bạn đã hưởng hết trợ_cấp thất_nghiệp nên không còn thời_gian được bảo_lưu. Trung_tâm dịch_vụ việc_làm trả_lời bạn là không được bảo_lưu 01 tháng chưa hưởng là hoàn_toàn đúng theo quy_định của pháp_luật. Có việc_làm khi đang hưởng trợ_cấp mà không thông_báo cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " Điều 40. Vi_phạm quy_định về lập hồ_sơ để hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa, tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định khi người lao_động có việc_làm trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 và khoản 5 Điều 21 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 21 . Chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1 . Các trường_hợp người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được quy_định như sau : ... b ) Có việc_làm ( … ) ... 5 . Người lao_động bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thuộc các trường_hợp quy_định tại các Điểm b , c , h , l , m và n Khoản 1 Điều này thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp tương_ứng với thời_gian còn lại mà người lao_động chưa nhận trợ_cấp thất_nghiệp được bảo_lưu làm căn_cứ để tính thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp cho lần hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tiếp_theo khi đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định . Thời_gian bảo_lưu được tính bằng tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp trừ đi thời_gian đóng đã được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo nguyên_tắc mỗi tháng đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tương_ứng 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp . ” Theo đó thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp theo bảo_hiểm thất_nghiệp mà có việc_làm nếu còn dư thời_gian chưa được hưởng thì được bảo_lưu thời_gian đó cho lần hưởng tiếp_theo . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 thì đóng 22 tháng bảo_hiểm thất_nghiệp thì được hưởng 3 tháng trợ_cấp . Vậy bạn mới hưởng được 2 tháng thì theo bình_thường có_thể hiểu 1 tháng trợ_cấp . Tuy_nhiên theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : “ Điều 9 . Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động được xác_định như sau : Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được bảo_lưu = Tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp – Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp " Như vậy : Trường_hợp người lao_động có việc_làm thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp mà chưa hưởng trợ_cấp của người lao_động sẽ được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng . Theo thông_tin bạn cung_cấp , bạn đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được 22 tháng và có quyết_định hưởng 03 tháng trợ_cấp thất_nghiệp , bạn nhận được 2 tháng thì có việc_làm . Theo nguyên_tắc mỗi tháng hưởng trợ_cấp tương_đương 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp thì thời_gian bảo_lưu của bạn là : 22 tháng – 24 tháng . Vì_vậy , thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp bạn đã hưởng hết trợ_cấp thất_nghiệp nên không còn thời_gian được bảo_lưu . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm trả_lời bạn là không được bảo_lưu 01 tháng chưa hưởng là hoàn_toàn đúng theo quy_định của pháp_luật . Có việc_làm khi đang hưởng trợ_cấp mà không thông_báo cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về lập hồ_sơ để hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định khi người lao_động có việc_làm trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; c ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không thông_báo theo quy_định với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : có việc_làm ; thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; hưởng lương hưu hằng tháng ; đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên . ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội số tiền bảo_hiểm_xã_hội , số tiền trợ_cấp thất_nghiệp , số tiền hỗ_trợ học nghề , số tiền hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động đã nhận do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này . " Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 204,657 | |
Cho tôi hỏi tôi đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được 22 tháng và có quyết_định hưởng 3 tháng trợ_cấp thất_nghiệp . Tôi nhận được 2 tháng thì có việc_làm . Tôi đến báo_cáo trung_tâm đầy_đủ mà họ bảo tôi không được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng là 1 tháng thì đúng không ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 và khoản 5 Điều 21 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định khi người lao_động có việc_làm trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; c ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không thông_báo theo quy_định với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : có việc_làm ; thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ công_an ; hưởng lương hưu hằng tháng ; đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên.... 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội số tiền bảo_hiểm_xã_hội, số tiền trợ_cấp thất_nghiệp, số tiền hỗ_trợ học nghề, số tiền hỗ_trợ đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động đã nhận do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, 2 Điều này. " Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 và khoản 5 Điều 21 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 21 . Chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1 . Các trường_hợp người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được quy_định như sau : ... b ) Có việc_làm ( … ) ... 5 . Người lao_động bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thuộc các trường_hợp quy_định tại các Điểm b , c , h , l , m và n Khoản 1 Điều này thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp tương_ứng với thời_gian còn lại mà người lao_động chưa nhận trợ_cấp thất_nghiệp được bảo_lưu làm căn_cứ để tính thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp cho lần hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tiếp_theo khi đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định . Thời_gian bảo_lưu được tính bằng tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp trừ đi thời_gian đóng đã được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo nguyên_tắc mỗi tháng đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tương_ứng 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp . ” Theo đó thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp theo bảo_hiểm thất_nghiệp mà có việc_làm nếu còn dư thời_gian chưa được hưởng thì được bảo_lưu thời_gian đó cho lần hưởng tiếp_theo . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 thì đóng 22 tháng bảo_hiểm thất_nghiệp thì được hưởng 3 tháng trợ_cấp . Vậy bạn mới hưởng được 2 tháng thì theo bình_thường có_thể hiểu 1 tháng trợ_cấp . Tuy_nhiên theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : “ Điều 9 . Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động được xác_định như sau : Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được bảo_lưu = Tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp – Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp " Như vậy : Trường_hợp người lao_động có việc_làm thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp mà chưa hưởng trợ_cấp của người lao_động sẽ được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng . Theo thông_tin bạn cung_cấp , bạn đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được 22 tháng và có quyết_định hưởng 03 tháng trợ_cấp thất_nghiệp , bạn nhận được 2 tháng thì có việc_làm . Theo nguyên_tắc mỗi tháng hưởng trợ_cấp tương_đương 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp thì thời_gian bảo_lưu của bạn là : 22 tháng – 24 tháng . Vì_vậy , thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp bạn đã hưởng hết trợ_cấp thất_nghiệp nên không còn thời_gian được bảo_lưu . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm trả_lời bạn là không được bảo_lưu 01 tháng chưa hưởng là hoàn_toàn đúng theo quy_định của pháp_luật . Có việc_làm khi đang hưởng trợ_cấp mà không thông_báo cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về lập hồ_sơ để hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định khi người lao_động có việc_làm trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; c ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không thông_báo theo quy_định với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : có việc_làm ; thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; hưởng lương hưu hằng tháng ; đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên . ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội số tiền bảo_hiểm_xã_hội , số tiền trợ_cấp thất_nghiệp , số tiền hỗ_trợ học nghề , số tiền hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động đã nhận do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này . " Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 204,658 | |
Cho tôi hỏi tôi đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được 22 tháng và có quyết_định hưởng 3 tháng trợ_cấp thất_nghiệp . Tôi nhận được 2 tháng thì có việc_làm . Tôi đến báo_cáo trung_tâm đầy_đủ mà họ bảo tôi không được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng là 1 tháng thì đúng không ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 và khoản 5 Điều 21 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 và khoản 5 Điều 21 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 61/2020/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 21 . Chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 1 . Các trường_hợp người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được quy_định như sau : ... b ) Có việc_làm ( … ) ... 5 . Người lao_động bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thuộc các trường_hợp quy_định tại các Điểm b , c , h , l , m và n Khoản 1 Điều này thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp tương_ứng với thời_gian còn lại mà người lao_động chưa nhận trợ_cấp thất_nghiệp được bảo_lưu làm căn_cứ để tính thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp cho lần hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tiếp_theo khi đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định . Thời_gian bảo_lưu được tính bằng tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp trừ đi thời_gian đóng đã được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo nguyên_tắc mỗi tháng đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tương_ứng 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp . ” Theo đó thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp theo bảo_hiểm thất_nghiệp mà có việc_làm nếu còn dư thời_gian chưa được hưởng thì được bảo_lưu thời_gian đó cho lần hưởng tiếp_theo . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Luật Việc_làm 2013 thì đóng 22 tháng bảo_hiểm thất_nghiệp thì được hưởng 3 tháng trợ_cấp . Vậy bạn mới hưởng được 2 tháng thì theo bình_thường có_thể hiểu 1 tháng trợ_cấp . Tuy_nhiên theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : “ Điều 9 . Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động được xác_định như sau : Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được bảo_lưu = Tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp – Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp " Như vậy : Trường_hợp người lao_động có việc_làm thì thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp mà chưa hưởng trợ_cấp của người lao_động sẽ được bảo_lưu thời_gian chưa hưởng . Theo thông_tin bạn cung_cấp , bạn đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được 22 tháng và có quyết_định hưởng 03 tháng trợ_cấp thất_nghiệp , bạn nhận được 2 tháng thì có việc_làm . Theo nguyên_tắc mỗi tháng hưởng trợ_cấp tương_đương 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp thì thời_gian bảo_lưu của bạn là : 22 tháng – 24 tháng . Vì_vậy , thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp bạn đã hưởng hết trợ_cấp thất_nghiệp nên không còn thời_gian được bảo_lưu . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm trả_lời bạn là không được bảo_lưu 01 tháng chưa hưởng là hoàn_toàn đúng theo quy_định của pháp_luật . Có việc_làm khi đang hưởng trợ_cấp mà không thông_báo cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về lập hồ_sơ để hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định khi người lao_động có việc_làm trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; c ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không thông_báo theo quy_định với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : có việc_làm ; thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; hưởng lương hưu hằng tháng ; đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên . ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc nộp lại cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội số tiền bảo_hiểm_xã_hội , số tiền trợ_cấp thất_nghiệp , số tiền hỗ_trợ học nghề , số tiền hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề để duy_trì việc_làm cho người lao_động đã nhận do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này . " Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 204,659 | |
Các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo quy_định ra sao ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 44 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên như sau : ... - Giáo_dục thường_xuyên được thực_hiện tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, cơ_sở giáo_dục đại_học, cơ_sở văn_hoá, tại nơi làm_việc, cộng_đồng dân_cư, qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng và phương_tiện khác. - Cơ_sở giáo_dục thường_xuyên bao_gồm : + Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; + Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên ; + Trung_tâm học_tập cộng_đồng ; + Trung_tâm khác thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục thường_xuyên. - Việc thực_hiện chương_trình giáo_dục thường_xuyên của cơ_sở giáo_dục thường_xuyên được quy_định như sau : + Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên, trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên thực_hiện chương_trình quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này, trừ chương_trình giáo_dục để lấy bằng tốt_nghiệp trung_cấp, bằng tốt_nghiệp cao_đẳng, bằng cử_nhân ; + Trung_tâm học_tập cộng_đồng thực_hiện chương_trình quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; + Trung_tâm khác thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục thường_xuyên thực_hiện chương_trình quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này. - Cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, cơ_sở giáo_dục đại_học khi thực_hiện các chương_trình giáo_dục thường_xuyên phải bảo_đảm nhiệm_vụ giáo_dục, đào_tạo của mình, chỉ thực_hiện chương_trình quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 44 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên như sau : - Giáo_dục thường_xuyên được thực_hiện tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở văn_hoá , tại nơi làm_việc , cộng_đồng dân_cư , qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng và phương_tiện khác . - Cơ_sở giáo_dục thường_xuyên bao_gồm : + Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; + Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên ; + Trung_tâm học_tập cộng_đồng ; + Trung_tâm khác thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục thường_xuyên . - Việc thực_hiện chương_trình giáo_dục thường_xuyên của cơ_sở giáo_dục thường_xuyên được quy_định như sau : + Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên thực_hiện chương_trình quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này , trừ chương_trình giáo_dục để lấy bằng tốt_nghiệp trung_cấp , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng , bằng cử_nhân ; + Trung_tâm học_tập cộng_đồng thực_hiện chương_trình quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; + Trung_tâm khác thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục thường_xuyên thực_hiện chương_trình quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này . - Cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học khi thực_hiện các chương_trình giáo_dục thường_xuyên phải bảo_đảm nhiệm_vụ giáo_dục , đào_tạo của mình , chỉ thực_hiện chương_trình quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này khi được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về giáo_dục có thẩm_quyền cho_phép . - Việc liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học theo hình_thức vừa làm vừa học được thực_hiện theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học . Như_vậy các trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên thuộc một trong các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - Giáo_dục thường_xuyên | 204,660 | |
Các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo quy_định ra sao ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 44 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên như sau : ... . - Cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, cơ_sở giáo_dục đại_học khi thực_hiện các chương_trình giáo_dục thường_xuyên phải bảo_đảm nhiệm_vụ giáo_dục, đào_tạo của mình, chỉ thực_hiện chương_trình quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này khi được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về giáo_dục có thẩm_quyền cho_phép. - Việc liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học theo hình_thức vừa làm vừa học được thực_hiện theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học. Như_vậy các trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên thuộc một trong các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - Giáo_dục thường_xuyên | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 44 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên như sau : - Giáo_dục thường_xuyên được thực_hiện tại cơ_sở giáo_dục thường_xuyên , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở văn_hoá , tại nơi làm_việc , cộng_đồng dân_cư , qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng và phương_tiện khác . - Cơ_sở giáo_dục thường_xuyên bao_gồm : + Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; + Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên ; + Trung_tâm học_tập cộng_đồng ; + Trung_tâm khác thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục thường_xuyên . - Việc thực_hiện chương_trình giáo_dục thường_xuyên của cơ_sở giáo_dục thường_xuyên được quy_định như sau : + Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên thực_hiện chương_trình quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này , trừ chương_trình giáo_dục để lấy bằng tốt_nghiệp trung_cấp , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng , bằng cử_nhân ; + Trung_tâm học_tập cộng_đồng thực_hiện chương_trình quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; + Trung_tâm khác thực_hiện nhiệm_vụ giáo_dục thường_xuyên thực_hiện chương_trình quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này . - Cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học khi thực_hiện các chương_trình giáo_dục thường_xuyên phải bảo_đảm nhiệm_vụ giáo_dục , đào_tạo của mình , chỉ thực_hiện chương_trình quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này khi được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về giáo_dục có thẩm_quyền cho_phép . - Việc liên_kết đào_tạo trình_độ đại_học theo hình_thức vừa làm vừa học được thực_hiện theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học . Như_vậy các trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên thuộc một trong các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - Giáo_dục thường_xuyên | 204,661 | |
Nội_dung , phương_pháp giáo_dục thường_xuyên quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 và 4 Điều 43 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về nội_dung , phương_pháp giáo_dục thường_xuyên như sau : ... - Chương_trình giáo_dục thường_xuyên bao_gồm : + Chương_trình xoá mù_chữ ; + Chương_trình giáo_dục đáp_ứng yêu_cầu của người học ; cập_nhật kiến_thức, kỹ_năng, chuyển_giao công_nghệ ; + Chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao năng_lực nghề_nghiệp ; + Chương_trình giáo_dục thuộc chương_trình để cấp văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân. - Hình_thức thực_hiện chương_trình giáo_dục thường_xuyên bao_gồm : + Vừa làm vừa học ; + Học từ xa ; + Tự học, tự học có hướng_dẫn ; + Hình_thức học khác theo nhu_cầu của người học. - Nội_dung chương_trình giáo_dục thường_xuyên quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này phải bảo_đảm tính thiết_thực, giúp người học nâng cao khả_năng lao_động, sản_xuất, công_tác và chất_lượng cuộc_sống. Nội_dung chương_trình giáo_dục thường_xuyên quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này nhằm đạt một trình_độ trong Khung cơ_cấu hệ_thống giáo_dục quốc_dân, Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam, phải bảo_đảm yêu_cầu về nội_dung của chương_trình giáo_dục cùng cấp học, trình_độ đào_tạo quy_định tại Điều 31 của Luật này, quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và Luật_Giáo_dục đại_học. - Phương_pháp giáo_dục thường_xuyên phải phát_huy tính chủ_động của người học, coi_trọng việc bồi_dưỡng | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 và 4 Điều 43 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về nội_dung , phương_pháp giáo_dục thường_xuyên như sau : - Chương_trình giáo_dục thường_xuyên bao_gồm : + Chương_trình xoá mù_chữ ; + Chương_trình giáo_dục đáp_ứng yêu_cầu của người học ; cập_nhật kiến_thức , kỹ_năng , chuyển_giao công_nghệ ; + Chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao năng_lực nghề_nghiệp ; + Chương_trình giáo_dục thuộc chương_trình để cấp văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân . - Hình_thức thực_hiện chương_trình giáo_dục thường_xuyên bao_gồm : + Vừa làm vừa học ; + Học từ xa ; + Tự học , tự học có hướng_dẫn ; + Hình_thức học khác theo nhu_cầu của người học . - Nội_dung chương_trình giáo_dục thường_xuyên quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này phải bảo_đảm tính thiết_thực , giúp người học nâng cao khả_năng lao_động , sản_xuất , công_tác và chất_lượng cuộc_sống . Nội_dung chương_trình giáo_dục thường_xuyên quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này nhằm đạt một trình_độ trong Khung cơ_cấu hệ_thống giáo_dục quốc_dân , Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam , phải bảo_đảm yêu_cầu về nội_dung của chương_trình giáo_dục cùng cấp học , trình_độ đào_tạo quy_định tại Điều 31 của Luật này , quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và Luật_Giáo_dục đại_học . - Phương_pháp giáo_dục thường_xuyên phải phát_huy tính chủ_động của người học , coi_trọng việc bồi_dưỡng năng_lực tự học ; sử_dụng phương_tiện và công_nghệ hiện_đại để nâng cao chất_lượng , hiệu_quả dạy và học . - Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , quy_định chi_tiết về chương_trình , sách_giáo_khoa , giáo_trình , tài_liệu giáo_dục thường_xuyên . Như_vậy nội_dung chương_trình giáo_dục thường_xuyên quy_định phải bảo_đảm tính thiết_thực , giúp người học nâng cao khả_năng lao_động , sản_xuất , công_tác và chất_lượng cuộc_sống . Bên cạnh đó , về phương_pháp giáo_dục thường_xuyên phải phát_huy tính chủ_động của người học , coi_trọng việc bồi_dưỡng năng_lực tự học ; sử_dụng phương_tiện và công_nghệ hiện_đại để nâng cao chất_lượng , hiệu_quả dạy và học theo đúng quy_định của pháp_luật . | 204,662 | |
Nội_dung , phương_pháp giáo_dục thường_xuyên quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 và 4 Điều 43 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về nội_dung , phương_pháp giáo_dục thường_xuyên như sau : ... đào_tạo quy_định tại Điều 31 của Luật này, quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và Luật_Giáo_dục đại_học. - Phương_pháp giáo_dục thường_xuyên phải phát_huy tính chủ_động của người học, coi_trọng việc bồi_dưỡng năng_lực tự học ; sử_dụng phương_tiện và công_nghệ hiện_đại để nâng cao chất_lượng, hiệu_quả dạy và học. - Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, quy_định chi_tiết về chương_trình, sách_giáo_khoa, giáo_trình, tài_liệu giáo_dục thường_xuyên. Như_vậy nội_dung chương_trình giáo_dục thường_xuyên quy_định phải bảo_đảm tính thiết_thực, giúp người học nâng cao khả_năng lao_động, sản_xuất, công_tác và chất_lượng cuộc_sống. Bên cạnh đó, về phương_pháp giáo_dục thường_xuyên phải phát_huy tính chủ_động của người học, coi_trọng việc bồi_dưỡng năng_lực tự học ; sử_dụng phương_tiện và công_nghệ hiện_đại để nâng cao chất_lượng, hiệu_quả dạy và học theo đúng quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 và 4 Điều 43 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về nội_dung , phương_pháp giáo_dục thường_xuyên như sau : - Chương_trình giáo_dục thường_xuyên bao_gồm : + Chương_trình xoá mù_chữ ; + Chương_trình giáo_dục đáp_ứng yêu_cầu của người học ; cập_nhật kiến_thức , kỹ_năng , chuyển_giao công_nghệ ; + Chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao năng_lực nghề_nghiệp ; + Chương_trình giáo_dục thuộc chương_trình để cấp văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân . - Hình_thức thực_hiện chương_trình giáo_dục thường_xuyên bao_gồm : + Vừa làm vừa học ; + Học từ xa ; + Tự học , tự học có hướng_dẫn ; + Hình_thức học khác theo nhu_cầu của người học . - Nội_dung chương_trình giáo_dục thường_xuyên quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này phải bảo_đảm tính thiết_thực , giúp người học nâng cao khả_năng lao_động , sản_xuất , công_tác và chất_lượng cuộc_sống . Nội_dung chương_trình giáo_dục thường_xuyên quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này nhằm đạt một trình_độ trong Khung cơ_cấu hệ_thống giáo_dục quốc_dân , Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam , phải bảo_đảm yêu_cầu về nội_dung của chương_trình giáo_dục cùng cấp học , trình_độ đào_tạo quy_định tại Điều 31 của Luật này , quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và Luật_Giáo_dục đại_học . - Phương_pháp giáo_dục thường_xuyên phải phát_huy tính chủ_động của người học , coi_trọng việc bồi_dưỡng năng_lực tự học ; sử_dụng phương_tiện và công_nghệ hiện_đại để nâng cao chất_lượng , hiệu_quả dạy và học . - Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , quy_định chi_tiết về chương_trình , sách_giáo_khoa , giáo_trình , tài_liệu giáo_dục thường_xuyên . Như_vậy nội_dung chương_trình giáo_dục thường_xuyên quy_định phải bảo_đảm tính thiết_thực , giúp người học nâng cao khả_năng lao_động , sản_xuất , công_tác và chất_lượng cuộc_sống . Bên cạnh đó , về phương_pháp giáo_dục thường_xuyên phải phát_huy tính chủ_động của người học , coi_trọng việc bồi_dưỡng năng_lực tự học ; sử_dụng phương_tiện và công_nghệ hiện_đại để nâng cao chất_lượng , hiệu_quả dạy và học theo đúng quy_định của pháp_luật . | 204,663 | |
Việc đánh_giá , công_nhận kết_quả học_tập quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 45 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về việc đánh_giá , công_nhận kết_quả học_tập như sau : ... - Học_viên tham_gia chương_trình xoá mù_chữ, đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ. - Học_viên học hết chương_trình giáo_dục trung_học_cơ_sở quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. - Học_viên học hết chương_trình trung_học_phổ_thông quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi, nếu đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; trường_hợp không dự thi hoặc thi không đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu trung_tâm giáo_dục thường_xuyên cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông. - Học_viên hoàn_thành chương_trình đào_tạo, đạt chuẩn đầu_ra của một trình_độ đào_tạo theo quy_định của Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam thì được cấp bằng tương_ứng với trình_độ đào_tạo. - Học_viên học các khoá bồi_dưỡng theo các hình_thức khác nhau được dự thi, nếu đạt yêu_cầu theo chuẩn đầu_ra của chương_trình | None | 1 | Căn_cứ Điều 45 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về việc đánh_giá , công_nhận kết_quả học_tập như sau : - Học_viên tham_gia chương_trình xoá mù_chữ , đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ . - Học_viên học hết chương_trình giáo_dục trung_học_cơ_sở quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Học_viên học hết chương_trình trung_học_phổ_thông quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi , nếu đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; trường_hợp không dự thi hoặc thi không đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu trung_tâm giáo_dục thường_xuyên cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông . - Học_viên hoàn_thành chương_trình đào_tạo , đạt chuẩn đầu_ra của một trình_độ đào_tạo theo quy_định của Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam thì được cấp bằng tương_ứng với trình_độ đào_tạo . - Học_viên học các khoá bồi_dưỡng theo các hình_thức khác nhau được dự thi , nếu đạt yêu_cầu theo chuẩn đầu_ra của chương_trình giáo_dục quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này thì được cấp chứng_chỉ tương_ứng với chương_trình học . Như_vậy trên đây là toàn_bộ quy_định về việc đánh_giá và công_nhận kết_quả học_tập theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 204,664 | |
Việc đánh_giá , công_nhận kết_quả học_tập quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 45 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về việc đánh_giá , công_nhận kết_quả học_tập như sau : ... thì được cấp bằng tương_ứng với trình_độ đào_tạo. - Học_viên học các khoá bồi_dưỡng theo các hình_thức khác nhau được dự thi, nếu đạt yêu_cầu theo chuẩn đầu_ra của chương_trình giáo_dục quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này thì được cấp chứng_chỉ tương_ứng với chương_trình học. Như_vậy trên đây là toàn_bộ quy_định về việc đánh_giá và công_nhận kết_quả học_tập theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. - Học_viên tham_gia chương_trình xoá mù_chữ, đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ. - Học_viên học hết chương_trình giáo_dục trung_học_cơ_sở quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. - Học_viên học hết chương_trình trung_học_phổ_thông quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi, nếu đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ Điều 45 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về việc đánh_giá , công_nhận kết_quả học_tập như sau : - Học_viên tham_gia chương_trình xoá mù_chữ , đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ . - Học_viên học hết chương_trình giáo_dục trung_học_cơ_sở quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Học_viên học hết chương_trình trung_học_phổ_thông quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi , nếu đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; trường_hợp không dự thi hoặc thi không đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu trung_tâm giáo_dục thường_xuyên cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông . - Học_viên hoàn_thành chương_trình đào_tạo , đạt chuẩn đầu_ra của một trình_độ đào_tạo theo quy_định của Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam thì được cấp bằng tương_ứng với trình_độ đào_tạo . - Học_viên học các khoá bồi_dưỡng theo các hình_thức khác nhau được dự thi , nếu đạt yêu_cầu theo chuẩn đầu_ra của chương_trình giáo_dục quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này thì được cấp chứng_chỉ tương_ứng với chương_trình học . Như_vậy trên đây là toàn_bộ quy_định về việc đánh_giá và công_nhận kết_quả học_tập theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 204,665 | |
Việc đánh_giá , công_nhận kết_quả học_tập quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 45 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về việc đánh_giá , công_nhận kết_quả học_tập như sau : ... Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi, nếu đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; trường_hợp không dự thi hoặc thi không đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu trung_tâm giáo_dục thường_xuyên cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông. - Học_viên hoàn_thành chương_trình đào_tạo, đạt chuẩn đầu_ra của một trình_độ đào_tạo theo quy_định của Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam thì được cấp bằng tương_ứng với trình_độ đào_tạo. - Học_viên học các khoá bồi_dưỡng theo các hình_thức khác nhau được dự thi, nếu đạt yêu_cầu theo chuẩn đầu_ra của chương_trình giáo_dục quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này thì được cấp chứng_chỉ tương_ứng với chương_trình học. Như_vậy trên đây là toàn_bộ quy_định về việc đánh_giá và công_nhận kết_quả học_tập theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. | None | 1 | Căn_cứ Điều 45 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về việc đánh_giá , công_nhận kết_quả học_tập như sau : - Học_viên tham_gia chương_trình xoá mù_chữ , đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ . - Học_viên học hết chương_trình giáo_dục trung_học_cơ_sở quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Học_viên học hết chương_trình trung_học_phổ_thông quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 43 của Luật này đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi , nếu đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; trường_hợp không dự thi hoặc thi không đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu trung_tâm giáo_dục thường_xuyên cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông . - Học_viên hoàn_thành chương_trình đào_tạo , đạt chuẩn đầu_ra của một trình_độ đào_tạo theo quy_định của Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam thì được cấp bằng tương_ứng với trình_độ đào_tạo . - Học_viên học các khoá bồi_dưỡng theo các hình_thức khác nhau được dự thi , nếu đạt yêu_cầu theo chuẩn đầu_ra của chương_trình giáo_dục quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này thì được cấp chứng_chỉ tương_ứng với chương_trình học . Như_vậy trên đây là toàn_bộ quy_định về việc đánh_giá và công_nhận kết_quả học_tập theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 204,666 | |
Cơ_quan nào bầu ra Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam ? | Căn_cứ Điều 12 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Hội như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức của Hội 1. Đại_hội toàn_thể hội_viên. 2. Ban_Chấp_hành Hội. 3. Ban Thường_vụ Hội. 4. Ban Kiểm_tra. 5. Văn_phòng Hội. 6. Các ban chuyên_môn. 7. Các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân trực_thuộc Hội. Theo Điều 15 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về Ban_Chấp_hành Hội như sau : Ban_Chấp_hành Hội 1. Ban_Chấp_hành Hội do Đại_hội đại_biểu toàn_quốc bầu ra, là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất điều_hành mọi hoạt_động của Hội trong thời_gian giữa hai kỳ Đại_hội. 2. Số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành do Đại_hội quyết_định. Uỷ_viên Ban_Chấp_hành phải là hội_viên chính_thức của Hội. 3. Việc bổ_sung, thay_thế uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hội giữa hai kỳ Đại_hội được thực_hiện trên cơ_sở đề_xuất của Chủ_tịch Hội và phải được sự tán_thành của ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) số uỷ_viên trong Ban_Chấp_hành. Theo quy_định trên, Hội Truyền_thông số Việt_Nam gồm những cơ_quan sau : + Đại_hội toàn_thể hội_viên. + Ban_Chấp_hành Hội. + Ban Thường_vụ Hội. + Ban Kiểm_tra. + Văn_phòng Hội. + Các ban chuyên_môn. + | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Hội như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hội 1 . Đại_hội toàn_thể hội_viên . 2 . Ban_Chấp_hành Hội . 3 . Ban Thường_vụ Hội . 4 . Ban Kiểm_tra . 5 . Văn_phòng Hội . 6 . Các ban chuyên_môn . 7 . Các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân trực_thuộc Hội . Theo Điều 15 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về Ban_Chấp_hành Hội như sau : Ban_Chấp_hành Hội 1 . Ban_Chấp_hành Hội do Đại_hội đại_biểu toàn_quốc bầu ra , là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất điều_hành mọi hoạt_động của Hội trong thời_gian giữa hai kỳ Đại_hội . 2 . Số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành do Đại_hội quyết_định . Uỷ_viên Ban_Chấp_hành phải là hội_viên chính_thức của Hội . 3 . Việc bổ_sung , thay_thế uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hội giữa hai kỳ Đại_hội được thực_hiện trên cơ_sở đề_xuất của Chủ_tịch Hội và phải được sự tán_thành của ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) số uỷ_viên trong Ban_Chấp_hành . Theo quy_định trên , Hội Truyền_thông số Việt_Nam gồm những cơ_quan sau : + Đại_hội toàn_thể hội_viên . + Ban_Chấp_hành Hội . + Ban Thường_vụ Hội . + Ban Kiểm_tra . + Văn_phòng Hội . + Các ban chuyên_môn . + Các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân trực_thuộc Hội . Trong đó , Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam do Đại_hội đại_biểu toàn_quốc bầu ra . Và đây được xem là_là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất điều_hành mọi hoạt_động của Hội trong thời_gian giữa hai kỳ Đại_hội . Số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam do Đại_hội quyết_định . Uỷ_viên Ban_Chấp_hành phải là hội_viên chính_thức của Hội . Và việc bổ_sung , thay_thế uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hội giữa hai kỳ Đại_hội được thực_hiện trên cơ_sở đề_xuất của Chủ_tịch Hội và phải được sự tán_thành của ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) số uỷ_viên trong Ban_Chấp_hành . Hội Truyền_thông số Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 204,667 | |
Cơ_quan nào bầu ra Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam ? | Căn_cứ Điều 12 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Hội như sau : ... những cơ_quan sau : + Đại_hội toàn_thể hội_viên. + Ban_Chấp_hành Hội. + Ban Thường_vụ Hội. + Ban Kiểm_tra. + Văn_phòng Hội. + Các ban chuyên_môn. + Các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân trực_thuộc Hội. Trong đó, Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam do Đại_hội đại_biểu toàn_quốc bầu ra. Và đây được xem là_là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất điều_hành mọi hoạt_động của Hội trong thời_gian giữa hai kỳ Đại_hội. Số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam do Đại_hội quyết_định. Uỷ_viên Ban_Chấp_hành phải là hội_viên chính_thức của Hội. Và việc bổ_sung, thay_thế uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hội giữa hai kỳ Đại_hội được thực_hiện trên cơ_sở đề_xuất của Chủ_tịch Hội và phải được sự tán_thành của ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) số uỷ_viên trong Ban_Chấp_hành. Hội Truyền_thông số Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Hội như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hội 1 . Đại_hội toàn_thể hội_viên . 2 . Ban_Chấp_hành Hội . 3 . Ban Thường_vụ Hội . 4 . Ban Kiểm_tra . 5 . Văn_phòng Hội . 6 . Các ban chuyên_môn . 7 . Các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân trực_thuộc Hội . Theo Điều 15 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về Ban_Chấp_hành Hội như sau : Ban_Chấp_hành Hội 1 . Ban_Chấp_hành Hội do Đại_hội đại_biểu toàn_quốc bầu ra , là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất điều_hành mọi hoạt_động của Hội trong thời_gian giữa hai kỳ Đại_hội . 2 . Số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành do Đại_hội quyết_định . Uỷ_viên Ban_Chấp_hành phải là hội_viên chính_thức của Hội . 3 . Việc bổ_sung , thay_thế uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hội giữa hai kỳ Đại_hội được thực_hiện trên cơ_sở đề_xuất của Chủ_tịch Hội và phải được sự tán_thành của ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) số uỷ_viên trong Ban_Chấp_hành . Theo quy_định trên , Hội Truyền_thông số Việt_Nam gồm những cơ_quan sau : + Đại_hội toàn_thể hội_viên . + Ban_Chấp_hành Hội . + Ban Thường_vụ Hội . + Ban Kiểm_tra . + Văn_phòng Hội . + Các ban chuyên_môn . + Các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân trực_thuộc Hội . Trong đó , Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam do Đại_hội đại_biểu toàn_quốc bầu ra . Và đây được xem là_là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất điều_hành mọi hoạt_động của Hội trong thời_gian giữa hai kỳ Đại_hội . Số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam do Đại_hội quyết_định . Uỷ_viên Ban_Chấp_hành phải là hội_viên chính_thức của Hội . Và việc bổ_sung , thay_thế uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hội giữa hai kỳ Đại_hội được thực_hiện trên cơ_sở đề_xuất của Chủ_tịch Hội và phải được sự tán_thành của ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) số uỷ_viên trong Ban_Chấp_hành . Hội Truyền_thông số Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 204,668 | |
Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ? | Theo quy_định tại Điều 16 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 về nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành như s: ... Theo quy_định tại Điều 16 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 về nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành như sau : Nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành 1. Điều_hành mọi hoạt_động của Hội. 2. Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội. 3. Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hội, bầu các chức_danh lãnh_đạo của Hội. 4. Xây_dựng, ban_hành các quy_chế, nội_quy làm_việc của Ban_Chấp_hành và các tổ_chức trực_thuộc Hội ( nếu có ). 5. Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội đại_biểu, Đại_hội bất_thường. 6. Xét khen_thưởng, kỷ_luật hội_viên. 7. Quyết_định chấm_dứt tư_cách hội_viên vi_phạm theo quy_định tại Điều 11 của Điều_lệ này. Theo đó, Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 16 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội. Ban_Chấp_hành Hội cũng có nhiệm_vụ xây_dựng, ban_hành các quy_chế, nội_quy làm_việc của Ban_Chấp_hành và các tổ_chức trực_thuộc Hội ( nếu có ). Đồng_thời, Ban_Chấp_hành Hội | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 16 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 về nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành như sau : Nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành 1 . Điều_hành mọi hoạt_động của Hội . 2 . Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội . 3 . Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hội , bầu các chức_danh lãnh_đạo của Hội . 4 . Xây_dựng , ban_hành các quy_chế , nội_quy làm_việc của Ban_Chấp_hành và các tổ_chức trực_thuộc Hội ( nếu có ) . 5 . Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội đại_biểu , Đại_hội bất_thường . 6 . Xét khen_thưởng , kỷ_luật hội_viên . 7 . Quyết_định chấm_dứt tư_cách hội_viên vi_phạm theo quy_định tại Điều 11 của Điều_lệ này . Theo đó , Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 16 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội . Ban_Chấp_hành Hội cũng có nhiệm_vụ xây_dựng , ban_hành các quy_chế , nội_quy làm_việc của Ban_Chấp_hành và các tổ_chức trực_thuộc Hội ( nếu có ) . Đồng_thời , Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam cũng có nhiệm_vụ quyết_định chấm_dứt tư_cách hội_viên vi_phạm theo quy_định . | 204,669 | |
Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ? | Theo quy_định tại Điều 16 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 về nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành như s: ... của Đại_hội. Ban_Chấp_hành Hội cũng có nhiệm_vụ xây_dựng, ban_hành các quy_chế, nội_quy làm_việc của Ban_Chấp_hành và các tổ_chức trực_thuộc Hội ( nếu có ). Đồng_thời, Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam cũng có nhiệm_vụ quyết_định chấm_dứt tư_cách hội_viên vi_phạm theo quy_định.Theo quy_định tại Điều 16 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 về nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành như sau : Nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành 1. Điều_hành mọi hoạt_động của Hội. 2. Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội. 3. Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hội, bầu các chức_danh lãnh_đạo của Hội. 4. Xây_dựng, ban_hành các quy_chế, nội_quy làm_việc của Ban_Chấp_hành và các tổ_chức trực_thuộc Hội ( nếu có ). 5. Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội đại_biểu, Đại_hội bất_thường. 6. Xét khen_thưởng, kỷ_luật hội_viên. 7. Quyết_định chấm_dứt tư_cách hội_viên vi_phạm theo quy_định tại Điều 11 của Điều_lệ này. Theo đó, Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 16 nêu trên. Trong đó có | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 16 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 về nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành như sau : Nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành 1 . Điều_hành mọi hoạt_động của Hội . 2 . Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội . 3 . Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hội , bầu các chức_danh lãnh_đạo của Hội . 4 . Xây_dựng , ban_hành các quy_chế , nội_quy làm_việc của Ban_Chấp_hành và các tổ_chức trực_thuộc Hội ( nếu có ) . 5 . Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội đại_biểu , Đại_hội bất_thường . 6 . Xét khen_thưởng , kỷ_luật hội_viên . 7 . Quyết_định chấm_dứt tư_cách hội_viên vi_phạm theo quy_định tại Điều 11 của Điều_lệ này . Theo đó , Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 16 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội . Ban_Chấp_hành Hội cũng có nhiệm_vụ xây_dựng , ban_hành các quy_chế , nội_quy làm_việc của Ban_Chấp_hành và các tổ_chức trực_thuộc Hội ( nếu có ) . Đồng_thời , Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam cũng có nhiệm_vụ quyết_định chấm_dứt tư_cách hội_viên vi_phạm theo quy_định . | 204,670 | |
Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ? | Theo quy_định tại Điều 16 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 về nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành như s: ... vi_phạm theo quy_định tại Điều 11 của Điều_lệ này. Theo đó, Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 16 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội. Ban_Chấp_hành Hội cũng có nhiệm_vụ xây_dựng, ban_hành các quy_chế, nội_quy làm_việc của Ban_Chấp_hành và các tổ_chức trực_thuộc Hội ( nếu có ). Đồng_thời, Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam cũng có nhiệm_vụ quyết_định chấm_dứt tư_cách hội_viên vi_phạm theo quy_định. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 16 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 về nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành như sau : Nhiệm_vụ của Ban_Chấp_hành 1 . Điều_hành mọi hoạt_động của Hội . 2 . Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội . 3 . Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hội , bầu các chức_danh lãnh_đạo của Hội . 4 . Xây_dựng , ban_hành các quy_chế , nội_quy làm_việc của Ban_Chấp_hành và các tổ_chức trực_thuộc Hội ( nếu có ) . 5 . Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội đại_biểu , Đại_hội bất_thường . 6 . Xét khen_thưởng , kỷ_luật hội_viên . 7 . Quyết_định chấm_dứt tư_cách hội_viên vi_phạm theo quy_định tại Điều 11 của Điều_lệ này . Theo đó , Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 16 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội . Ban_Chấp_hành Hội cũng có nhiệm_vụ xây_dựng , ban_hành các quy_chế , nội_quy làm_việc của Ban_Chấp_hành và các tổ_chức trực_thuộc Hội ( nếu có ) . Đồng_thời , Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam cũng có nhiệm_vụ quyết_định chấm_dứt tư_cách hội_viên vi_phạm theo quy_định . | 204,671 | |
Nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_: ... Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành 1 . Ban_Chấp_hành Hội_họp thường_kỳ 06 tháng_một lần để sơ_kết , tổng_kết tình_hình hoạt_động của Hội . Ban_Chấp_hành có_thể họp đột_xuất khi có nhu_cầu . 2 . Các quyết_định của Ban_Chấp_hành Hội được biểu_quyết theo đa_số uỷ_viên có_mặt . Trong trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định thuộc về ý_kiến của Chủ_tịch Hội . Như_vậy , Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam thường_kỳ 06 tháng_một lần để sơ_kết , tổng_kết tình_hình hoạt_động của Hội . Ban_Chấp_hành có_thể họp đột_xuất khi có nhu_cầu . Bên cạnh đó , các quyết_định của Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam được biểu_quyết theo đa_số uỷ_viên có_mặt . Trong trường_hợp số phiếu biểu_quyết của các thành_viên Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam ngang nhau thì quyết_định thuộc về ý_kiến của Chủ_tịch Hội . | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Ban_Chấp_hành 1 . Ban_Chấp_hành Hội_họp thường_kỳ 06 tháng_một lần để sơ_kết , tổng_kết tình_hình hoạt_động của Hội . Ban_Chấp_hành có_thể họp đột_xuất khi có nhu_cầu . 2 . Các quyết_định của Ban_Chấp_hành Hội được biểu_quyết theo đa_số uỷ_viên có_mặt . Trong trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định thuộc về ý_kiến của Chủ_tịch Hội . Như_vậy , Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam thường_kỳ 06 tháng_một lần để sơ_kết , tổng_kết tình_hình hoạt_động của Hội . Ban_Chấp_hành có_thể họp đột_xuất khi có nhu_cầu . Bên cạnh đó , các quyết_định của Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam được biểu_quyết theo đa_số uỷ_viên có_mặt . Trong trường_hợp số phiếu biểu_quyết của các thành_viên Ban_Chấp_hành Hội Truyền_thông số Việt_Nam ngang nhau thì quyết_định thuộc về ý_kiến của Chủ_tịch Hội . | 204,672 | |
09 nhiệm_vụ và giải_pháp nào thực_hiện Kế_hoạch Tăng_cường năng_lực phòng_chống ma_tuý trong trường_học đến năm 2025 ? | Tại Kế_hoạch 1043 / KH-BGDĐT năm 2023 cho_hay : ... Các đơn_vị thuộc Bộ GD & amp ; ĐT, các Sở GD & amp ; ĐT, các nhà_trường phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức có liên_quan tổ_chức, triển_khai thực_hiện hiệu_quả các nhiệm_vụ, giải_pháp trong Dự_án “ Tăng_cường năng_lực phòng, chống ma_tuý trong trường_học đến năm 2025 ”, cụ_thể như sau : - Thành_lập và kiện_toàn Ban Chỉ_đạo ( hoặc Tiểu_Ban Chỉ_đạo ) phòng, chống ma_tuý trong trường_học ; ban_hành quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ( hoặc Tiểu_Ban Chỉ_đạo ) phòng, chống ma_tuý trong trường_học. - Tổ_chức nắm_bắt thực_trạng tệ_nạn ma_tuý và công_tác phòng, chống ma_tuý tại các nhà_trường. - Tổ_chức truyền_thông phòng, chống ma_tuý trong nhà_trường. - Xây_dựng, triển_khai bộ tài_liệu giáo_dục phòng, chống ma_tuý cho học_sinh, sinh_viên. - Tập_huấn, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ về phòng, chống ma_tuý. - Tăng_cường lồng_ghép nội_dung giáo_dục phòng, chống ma_tuý trong các hoạt_động giáo_dục của các cấp học. - Tăng_cường công_tác phối_hợp gia_đình - nhà_trường - xã_hội. - Tăng_cường trang_thiết_bị cho các cơ_sở giáo_dục trong công_tác tuyên_truyền, giáo_dục phòng, chống ma_tuý. - Tăng_cường công_tác | None | 1 | Tại Kế_hoạch 1043 / KH-BGDĐT năm 2023 cho_hay : Các đơn_vị thuộc Bộ GD & amp ; ĐT , các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức có liên_quan tổ_chức , triển_khai thực_hiện hiệu_quả các nhiệm_vụ , giải_pháp trong Dự_án “ Tăng_cường năng_lực phòng , chống ma_tuý trong trường_học đến năm 2025 ” , cụ_thể như sau : - Thành_lập và kiện_toàn Ban Chỉ_đạo ( hoặc Tiểu_Ban Chỉ_đạo ) phòng , chống ma_tuý trong trường_học ; ban_hành quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ( hoặc Tiểu_Ban Chỉ_đạo ) phòng , chống ma_tuý trong trường_học . - Tổ_chức nắm_bắt thực_trạng tệ_nạn ma_tuý và công_tác phòng , chống ma_tuý tại các nhà_trường . - Tổ_chức truyền_thông phòng , chống ma_tuý trong nhà_trường . - Xây_dựng , triển_khai bộ tài_liệu giáo_dục phòng , chống ma_tuý cho học_sinh , sinh_viên . - Tập_huấn , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ về phòng , chống ma_tuý . - Tăng_cường lồng_ghép nội_dung giáo_dục phòng , chống ma_tuý trong các hoạt_động giáo_dục của các cấp học . - Tăng_cường công_tác phối_hợp gia_đình - nhà_trường - xã_hội . - Tăng_cường trang_thiết_bị cho các cơ_sở giáo_dục trong công_tác tuyên_truyền , giáo_dục phòng , chống ma_tuý . - Tăng_cường công_tác xã_hội_hoá cùng chung tay phòng , chống ma_tuý trong trường_học . ( Các nhiệm_vụ , giải_pháp cụ_thể được phân_công triển_khai thực_hiện tại Phụ_lục kèm theo Kế_hoạch này ) . Tải về phụ_lục Như_vậy , có 09 nhiệm_vụ và giải_pháp được thực_hiện tại Kế_hoạch Tăng_cường năng_lực phòng_chống ma_tuý trong trường_học đến năm 2025 theo nội_dung vừa nêu trên . 09 nhiệm_vụ và giải_pháp nào thực_hiện Dự_án ' Tăng_cường năng_lực phòng_chống ma_tuý trong trường_học đến năm 2025 ' ? ( Hình internet ) | 204,673 | |
09 nhiệm_vụ và giải_pháp nào thực_hiện Kế_hoạch Tăng_cường năng_lực phòng_chống ma_tuý trong trường_học đến năm 2025 ? | Tại Kế_hoạch 1043 / KH-BGDĐT năm 2023 cho_hay : ... học. - Tăng_cường công_tác phối_hợp gia_đình - nhà_trường - xã_hội. - Tăng_cường trang_thiết_bị cho các cơ_sở giáo_dục trong công_tác tuyên_truyền, giáo_dục phòng, chống ma_tuý. - Tăng_cường công_tác xã_hội_hoá cùng chung tay phòng, chống ma_tuý trong trường_học. ( Các nhiệm_vụ, giải_pháp cụ_thể được phân_công triển_khai thực_hiện tại Phụ_lục kèm theo Kế_hoạch này ). Tải về phụ_lục Như_vậy, có 09 nhiệm_vụ và giải_pháp được thực_hiện tại Kế_hoạch Tăng_cường năng_lực phòng_chống ma_tuý trong trường_học đến năm 2025 theo nội_dung vừa nêu trên. 09 nhiệm_vụ và giải_pháp nào thực_hiện Dự_án'Tăng_cường năng_lực phòng_chống ma_tuý trong trường_học đến năm 2025 '? ( Hình internet ) | None | 1 | Tại Kế_hoạch 1043 / KH-BGDĐT năm 2023 cho_hay : Các đơn_vị thuộc Bộ GD & amp ; ĐT , các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức có liên_quan tổ_chức , triển_khai thực_hiện hiệu_quả các nhiệm_vụ , giải_pháp trong Dự_án “ Tăng_cường năng_lực phòng , chống ma_tuý trong trường_học đến năm 2025 ” , cụ_thể như sau : - Thành_lập và kiện_toàn Ban Chỉ_đạo ( hoặc Tiểu_Ban Chỉ_đạo ) phòng , chống ma_tuý trong trường_học ; ban_hành quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ( hoặc Tiểu_Ban Chỉ_đạo ) phòng , chống ma_tuý trong trường_học . - Tổ_chức nắm_bắt thực_trạng tệ_nạn ma_tuý và công_tác phòng , chống ma_tuý tại các nhà_trường . - Tổ_chức truyền_thông phòng , chống ma_tuý trong nhà_trường . - Xây_dựng , triển_khai bộ tài_liệu giáo_dục phòng , chống ma_tuý cho học_sinh , sinh_viên . - Tập_huấn , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ về phòng , chống ma_tuý . - Tăng_cường lồng_ghép nội_dung giáo_dục phòng , chống ma_tuý trong các hoạt_động giáo_dục của các cấp học . - Tăng_cường công_tác phối_hợp gia_đình - nhà_trường - xã_hội . - Tăng_cường trang_thiết_bị cho các cơ_sở giáo_dục trong công_tác tuyên_truyền , giáo_dục phòng , chống ma_tuý . - Tăng_cường công_tác xã_hội_hoá cùng chung tay phòng , chống ma_tuý trong trường_học . ( Các nhiệm_vụ , giải_pháp cụ_thể được phân_công triển_khai thực_hiện tại Phụ_lục kèm theo Kế_hoạch này ) . Tải về phụ_lục Như_vậy , có 09 nhiệm_vụ và giải_pháp được thực_hiện tại Kế_hoạch Tăng_cường năng_lực phòng_chống ma_tuý trong trường_học đến năm 2025 theo nội_dung vừa nêu trên . 09 nhiệm_vụ và giải_pháp nào thực_hiện Dự_án ' Tăng_cường năng_lực phòng_chống ma_tuý trong trường_học đến năm 2025 ' ? ( Hình internet ) | 204,674 | |
Nhiệm_vụ Kiện_toàn bộ_máy chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện công_tác phòng , chống ma_tuý tại các cơ_sở giáo_dục như_thế_nào ? | Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm Kế_hoạch 1043 / KH-BGDĐT năm 2023 Tải về phụ_lục TT Nội_dung Chủ_trì Phối_hợp Thời_gian thực_hiện I Kiện_toàn bộ_máy chỉ_đ. ... Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm Kế_hoạch 1043 / KH-BGDĐT năm 2023 Tải về phụ_lục TT Nội_dung Chủ_trì Phối_hợp Thời_gian thực_hiện I Kiện_toàn bộ_máy chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện 1 Thành_lập Ban chỉ_đạo phòng_chống ma_tuý trong nhà_trường Các Sở GD & amp ; ĐT, các nhà_trường Các ngành CA, LĐTBXH, Thông_tin - Truyền_thông ( TTTT ), các tổ_chức đoàn_thể Từ tháng 6 đến 12/2023 II Tổ_chức nắm_bắt thực_trạng tệ_nạn ma_tuý và công_tác phòng, chống ma_tuý tại các cơ_sở giáo_dục đóng trên địa_bàn phức_tạp về PCMT 1 Xây_dựng kế_hoạch triển_khai thực_hiện Dự_án “ Tăng_cường năng_lực phòng, chống ma_tuý trong trường_học đến năm 2025 ” năm 2023 Các Sở Giáo_dục và Đào_tạo, các nhà_trường Các ngành CA, LĐTBXH, TTTT, các tổ_chức đoàn_thể, các cơ_quan, đơn_vị liên_quan Tháng 6/2023 2 Xây_dựng cơ_chế thống_kê, báo_cáo thường_xuyên theo định_kỳ và báo_cáo đột_xuất về công_tác phòng, chống ma_tuý và biện_pháp xử_lý thành_viên liên_quan đến tệ_nạn ma_tuý. Vụ GDCTHSSV, các cơ_sở giáo_dục Các ngành CA, LĐTBXH, TTTT, các tổ_chức đoàn_thể, gia_đình người học Tháng 6/2023 3 Phối_hợp với | None | 1 | Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm Kế_hoạch 1043 / KH-BGDĐT năm 2023 Tải về phụ_lục TT Nội_dung Chủ_trì Phối_hợp Thời_gian thực_hiện I Kiện_toàn bộ_máy chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện 1 Thành_lập Ban chỉ_đạo phòng_chống ma_tuý trong nhà_trường Các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường Các ngành CA , LĐTBXH , Thông_tin - Truyền_thông ( TTTT ) , các tổ_chức đoàn_thể Từ tháng 6 đến 12/2023 II Tổ_chức nắm_bắt thực_trạng tệ_nạn ma_tuý và công_tác phòng , chống ma_tuý tại các cơ_sở giáo_dục đóng trên địa_bàn phức_tạp về PCMT 1 Xây_dựng kế_hoạch triển_khai thực_hiện Dự_án “ Tăng_cường năng_lực phòng , chống ma_tuý trong trường_học đến năm 2025 ” năm 2023 Các Sở Giáo_dục và Đào_tạo , các nhà_trường Các ngành CA , LĐTBXH , TTTT , các tổ_chức đoàn_thể , các cơ_quan , đơn_vị liên_quan Tháng 6/2023 2 Xây_dựng cơ_chế thống_kê , báo_cáo thường_xuyên theo định_kỳ và báo_cáo đột_xuất về công_tác phòng , chống ma_tuý và biện_pháp xử_lý thành_viên liên_quan đến tệ_nạn ma_tuý . Vụ GDCTHSSV , các cơ_sở giáo_dục Các ngành CA , LĐTBXH , TTTT , các tổ_chức đoàn_thể , gia_đình người học Tháng 6/2023 3 Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức điều_tra , khảo_sát , thống_kê danh_sách người học và cán_bộ , nhà_giáo có liên_quan đến tệ_nạn ma_tuý Các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường Các ngành CA , LĐTBXH , TTTT , các tổ_chức đoàn_thể , gia_đình người học , các cơ_quan , đơn_vị liên_quan , Vụ GDCTHSSV Từ tháng 6 đến 12/2023 4 Kiểm_tra sức_khoẻ người học theo định_kỳ và kiểm_tra đột_xuất nhằm phát_hiện sớm thành_viên liên_quan đến tệ_nạn ma_tuý Các nhà_trường Các ngành CA , Y_tế , các cơ_quan , đơn_vị liên_quan , Vụ GDCTHSSV Từ tháng 6-12/2023 5 Phối_hợp với gia_đình và địa_phương nắm_bắt tình_hình cai_nghiện đối_với các trường_hợp thành_viên nghiện ma_tuý . Các nhà_trường Các ngành CA , LĐTBXH , gia_đình người học , các cơ_quan , đơn_vị liên_quan Từ tháng 6-12/2023 6 Tổ_chức các diễn_đàn , toạ_đàm , hội_thảo , hội_nghị tại các khu_vực phức_tạp về ma_tuý để đánh_giá thực_trạng tình_hình công_tác tổ_chức phòng , chống ma_tuý của nhà_trường . Vụ GDCTHSSV , các Sở Giáo_dục và Đào_tạo , các nhà_trường Các ngành CA , LĐTBXH , TTTT , các tổ_chức đoàn_thể , các cơ_quan , đơn_vị liên_quan Tháng 6 - 12/2023 Như_vậy , nhiệm_vụ kiện_toàn bộ_máy chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện công_tác phòng , chống ma_tuý tại các cơ_sở giáo_dục thực_hiện từ tháng 6 đến tháng 12/2023. | 204,675 | |
Nhiệm_vụ Kiện_toàn bộ_máy chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện công_tác phòng , chống ma_tuý tại các cơ_sở giáo_dục như_thế_nào ? | Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm Kế_hoạch 1043 / KH-BGDĐT năm 2023 Tải về phụ_lục TT Nội_dung Chủ_trì Phối_hợp Thời_gian thực_hiện I Kiện_toàn bộ_máy chỉ_đ. ... . Vụ GDCTHSSV, các cơ_sở giáo_dục Các ngành CA, LĐTBXH, TTTT, các tổ_chức đoàn_thể, gia_đình người học Tháng 6/2023 3 Phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị liên_quan tổ_chức điều_tra, khảo_sát, thống_kê danh_sách người học và cán_bộ, nhà_giáo có liên_quan đến tệ_nạn ma_tuý Các Sở GD & amp ; ĐT, các nhà_trường Các ngành CA, LĐTBXH, TTTT, các tổ_chức đoàn_thể, gia_đình người học, các cơ_quan, đơn_vị liên_quan, Vụ GDCTHSSV Từ tháng 6 đến 12/2023 4 Kiểm_tra sức_khoẻ người học theo định_kỳ và kiểm_tra đột_xuất nhằm phát_hiện sớm thành_viên liên_quan đến tệ_nạn ma_tuý Các nhà_trường Các ngành CA, Y_tế, các cơ_quan, đơn_vị liên_quan, Vụ GDCTHSSV Từ tháng 6-12/2023 5 Phối_hợp với gia_đình và địa_phương nắm_bắt tình_hình cai_nghiện đối_với các trường_hợp thành_viên nghiện ma_tuý. Các nhà_trường Các ngành CA, LĐTBXH, gia_đình người học, các cơ_quan, đơn_vị liên_quan Từ tháng 6-12/2023 6 Tổ_chức các diễn_đàn, toạ_đàm, hội_thảo, hội_nghị tại các khu_vực phức_tạp về ma_tuý để đánh_giá thực_trạng tình_hình | None | 1 | Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm Kế_hoạch 1043 / KH-BGDĐT năm 2023 Tải về phụ_lục TT Nội_dung Chủ_trì Phối_hợp Thời_gian thực_hiện I Kiện_toàn bộ_máy chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện 1 Thành_lập Ban chỉ_đạo phòng_chống ma_tuý trong nhà_trường Các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường Các ngành CA , LĐTBXH , Thông_tin - Truyền_thông ( TTTT ) , các tổ_chức đoàn_thể Từ tháng 6 đến 12/2023 II Tổ_chức nắm_bắt thực_trạng tệ_nạn ma_tuý và công_tác phòng , chống ma_tuý tại các cơ_sở giáo_dục đóng trên địa_bàn phức_tạp về PCMT 1 Xây_dựng kế_hoạch triển_khai thực_hiện Dự_án “ Tăng_cường năng_lực phòng , chống ma_tuý trong trường_học đến năm 2025 ” năm 2023 Các Sở Giáo_dục và Đào_tạo , các nhà_trường Các ngành CA , LĐTBXH , TTTT , các tổ_chức đoàn_thể , các cơ_quan , đơn_vị liên_quan Tháng 6/2023 2 Xây_dựng cơ_chế thống_kê , báo_cáo thường_xuyên theo định_kỳ và báo_cáo đột_xuất về công_tác phòng , chống ma_tuý và biện_pháp xử_lý thành_viên liên_quan đến tệ_nạn ma_tuý . Vụ GDCTHSSV , các cơ_sở giáo_dục Các ngành CA , LĐTBXH , TTTT , các tổ_chức đoàn_thể , gia_đình người học Tháng 6/2023 3 Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức điều_tra , khảo_sát , thống_kê danh_sách người học và cán_bộ , nhà_giáo có liên_quan đến tệ_nạn ma_tuý Các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường Các ngành CA , LĐTBXH , TTTT , các tổ_chức đoàn_thể , gia_đình người học , các cơ_quan , đơn_vị liên_quan , Vụ GDCTHSSV Từ tháng 6 đến 12/2023 4 Kiểm_tra sức_khoẻ người học theo định_kỳ và kiểm_tra đột_xuất nhằm phát_hiện sớm thành_viên liên_quan đến tệ_nạn ma_tuý Các nhà_trường Các ngành CA , Y_tế , các cơ_quan , đơn_vị liên_quan , Vụ GDCTHSSV Từ tháng 6-12/2023 5 Phối_hợp với gia_đình và địa_phương nắm_bắt tình_hình cai_nghiện đối_với các trường_hợp thành_viên nghiện ma_tuý . Các nhà_trường Các ngành CA , LĐTBXH , gia_đình người học , các cơ_quan , đơn_vị liên_quan Từ tháng 6-12/2023 6 Tổ_chức các diễn_đàn , toạ_đàm , hội_thảo , hội_nghị tại các khu_vực phức_tạp về ma_tuý để đánh_giá thực_trạng tình_hình công_tác tổ_chức phòng , chống ma_tuý của nhà_trường . Vụ GDCTHSSV , các Sở Giáo_dục và Đào_tạo , các nhà_trường Các ngành CA , LĐTBXH , TTTT , các tổ_chức đoàn_thể , các cơ_quan , đơn_vị liên_quan Tháng 6 - 12/2023 Như_vậy , nhiệm_vụ kiện_toàn bộ_máy chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện công_tác phòng , chống ma_tuý tại các cơ_sở giáo_dục thực_hiện từ tháng 6 đến tháng 12/2023. | 204,676 | |
Nhiệm_vụ Kiện_toàn bộ_máy chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện công_tác phòng , chống ma_tuý tại các cơ_sở giáo_dục như_thế_nào ? | Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm Kế_hoạch 1043 / KH-BGDĐT năm 2023 Tải về phụ_lục TT Nội_dung Chủ_trì Phối_hợp Thời_gian thực_hiện I Kiện_toàn bộ_máy chỉ_đ. ... học, các cơ_quan, đơn_vị liên_quan Từ tháng 6-12/2023 6 Tổ_chức các diễn_đàn, toạ_đàm, hội_thảo, hội_nghị tại các khu_vực phức_tạp về ma_tuý để đánh_giá thực_trạng tình_hình công_tác tổ_chức phòng, chống ma_tuý của nhà_trường. Vụ GDCTHSSV, các Sở Giáo_dục và Đào_tạo, các nhà_trường Các ngành CA, LĐTBXH, TTTT, các tổ_chức đoàn_thể, các cơ_quan, đơn_vị liên_quan Tháng 6 - 12/2023 Như_vậy, nhiệm_vụ kiện_toàn bộ_máy chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện công_tác phòng, chống ma_tuý tại các cơ_sở giáo_dục thực_hiện từ tháng 6 đến tháng 12/2023. | None | 1 | Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm Kế_hoạch 1043 / KH-BGDĐT năm 2023 Tải về phụ_lục TT Nội_dung Chủ_trì Phối_hợp Thời_gian thực_hiện I Kiện_toàn bộ_máy chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện 1 Thành_lập Ban chỉ_đạo phòng_chống ma_tuý trong nhà_trường Các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường Các ngành CA , LĐTBXH , Thông_tin - Truyền_thông ( TTTT ) , các tổ_chức đoàn_thể Từ tháng 6 đến 12/2023 II Tổ_chức nắm_bắt thực_trạng tệ_nạn ma_tuý và công_tác phòng , chống ma_tuý tại các cơ_sở giáo_dục đóng trên địa_bàn phức_tạp về PCMT 1 Xây_dựng kế_hoạch triển_khai thực_hiện Dự_án “ Tăng_cường năng_lực phòng , chống ma_tuý trong trường_học đến năm 2025 ” năm 2023 Các Sở Giáo_dục và Đào_tạo , các nhà_trường Các ngành CA , LĐTBXH , TTTT , các tổ_chức đoàn_thể , các cơ_quan , đơn_vị liên_quan Tháng 6/2023 2 Xây_dựng cơ_chế thống_kê , báo_cáo thường_xuyên theo định_kỳ và báo_cáo đột_xuất về công_tác phòng , chống ma_tuý và biện_pháp xử_lý thành_viên liên_quan đến tệ_nạn ma_tuý . Vụ GDCTHSSV , các cơ_sở giáo_dục Các ngành CA , LĐTBXH , TTTT , các tổ_chức đoàn_thể , gia_đình người học Tháng 6/2023 3 Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức điều_tra , khảo_sát , thống_kê danh_sách người học và cán_bộ , nhà_giáo có liên_quan đến tệ_nạn ma_tuý Các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường Các ngành CA , LĐTBXH , TTTT , các tổ_chức đoàn_thể , gia_đình người học , các cơ_quan , đơn_vị liên_quan , Vụ GDCTHSSV Từ tháng 6 đến 12/2023 4 Kiểm_tra sức_khoẻ người học theo định_kỳ và kiểm_tra đột_xuất nhằm phát_hiện sớm thành_viên liên_quan đến tệ_nạn ma_tuý Các nhà_trường Các ngành CA , Y_tế , các cơ_quan , đơn_vị liên_quan , Vụ GDCTHSSV Từ tháng 6-12/2023 5 Phối_hợp với gia_đình và địa_phương nắm_bắt tình_hình cai_nghiện đối_với các trường_hợp thành_viên nghiện ma_tuý . Các nhà_trường Các ngành CA , LĐTBXH , gia_đình người học , các cơ_quan , đơn_vị liên_quan Từ tháng 6-12/2023 6 Tổ_chức các diễn_đàn , toạ_đàm , hội_thảo , hội_nghị tại các khu_vực phức_tạp về ma_tuý để đánh_giá thực_trạng tình_hình công_tác tổ_chức phòng , chống ma_tuý của nhà_trường . Vụ GDCTHSSV , các Sở Giáo_dục và Đào_tạo , các nhà_trường Các ngành CA , LĐTBXH , TTTT , các tổ_chức đoàn_thể , các cơ_quan , đơn_vị liên_quan Tháng 6 - 12/2023 Như_vậy , nhiệm_vụ kiện_toàn bộ_máy chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện công_tác phòng , chống ma_tuý tại các cơ_sở giáo_dục thực_hiện từ tháng 6 đến tháng 12/2023. | 204,677 | |
Nhiệm_vụ Tổ_chức tuyên_truyền phòng , chống ma_tuý trong nhà_trường thực_hiện vào mốc thời_gian nào ? | Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm Kế_hoạch 1043 / KH-BGDĐT năm 2023 Tải về phụ_lục TT Nội_dung Chủ_trì Phối_hợp Thời_gian thực_hiện III Tổ_chức tuyên_truyền. ... Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm Kế_hoạch 1043 / KH-BGDĐT năm 2023 Tải về phụ_lục TT Nội_dung Chủ_trì Phối_hợp Thời_gian thực_hiện III Tổ_chức tuyên_truyền phòng, chống ma_tuý trong nhà_trường 1 Xây_dựng kế_hoạch truyền_thông phòng, chống ma_tuý cho các thành_viên trong nhà_trường năm 2023 Các Sở GD & amp ; ĐT, các nhà_trường Các ngành Công_an ( CA ), ( LĐTBXH ), các tổ_chức đoàn_thể, các tổ_chức đoàn_thể Tháng 6/2023 2 Thiết_lập đường_dây_nóng để tiếp_nhận những thông_tin, phản_ánh của các thành_viên nhằm tư_vấn, hỗ_trợ và giải_đáp những vấn_đề PCMT trong trường_học Các nhà_trường Cơ_quan CA, LĐTBXH của địa_phương Tháng 6/2023 3 Xây_dựng mô_hình Câu_lạc_bộ “ Tuổi_trẻ phòng, chống ma_tuý ” và Câu_lạc_bộ “ Học_sinh phòng, chống ma_tuý ” trong trường_học Các Sở GD & amp ; ĐT, các nhà_trường Cơ_quan CA, LĐTBXH của địa_phương Tháng 6/2023 4 Tuyên_truyền về các kỹ_năng phòng, chống ma_tuý cho người học và cán_bộ, nhà_giáo trên các trang_web, cổng thông_tin điện_tử, các phương_tiện thông_tin_đại_chúng và các hình_thức khác tại các khu_vực phức_tạp về tệ_nạn ma_tuý. Các Sở GD & amp ; ĐT, | None | 1 | Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm Kế_hoạch 1043 / KH-BGDĐT năm 2023 Tải về phụ_lục TT Nội_dung Chủ_trì Phối_hợp Thời_gian thực_hiện III Tổ_chức tuyên_truyền phòng , chống ma_tuý trong nhà_trường 1 Xây_dựng kế_hoạch truyền_thông phòng , chống ma_tuý cho các thành_viên trong nhà_trường năm 2023 Các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường Các ngành Công_an ( CA ) , ( LĐTBXH ) , các tổ_chức đoàn_thể , các tổ_chức đoàn_thể Tháng 6/2023 2 Thiết_lập đường_dây_nóng để tiếp_nhận những thông_tin , phản_ánh của các thành_viên nhằm tư_vấn , hỗ_trợ và giải_đáp những vấn_đề PCMT trong trường_học Các nhà_trường Cơ_quan CA , LĐTBXH của địa_phương Tháng 6/2023 3 Xây_dựng mô_hình Câu_lạc_bộ “ Tuổi_trẻ phòng , chống ma_tuý ” và Câu_lạc_bộ “ Học_sinh phòng , chống ma_tuý ” trong trường_học Các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường Cơ_quan CA , LĐTBXH của địa_phương Tháng 6/2023 4 Tuyên_truyền về các kỹ_năng phòng , chống ma_tuý cho người học và cán_bộ , nhà_giáo trên các trang_web , cổng thông_tin điện_tử , các phương_tiện thông_tin_đại_chúng và các hình_thức khác tại các khu_vực phức_tạp về tệ_nạn ma_tuý . Các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường Các ngành CA , Lao_động - Thương_binh , Xã_hội ( LĐTBXH ) , các tổ_chức đoàn_thể , các tổ_chức đoàn_thể Tháng 6 - 12/2023 5 Tổ_chức cuộc thi tìm_hiểu pháp_luật về PCMT , nhằm tạo ra sân_chơi lành_mạnh , bổ_ích cho HSSV ; định_kỳ một năm 02 lần phối_hợp tổ_chức cho đội_ngũ báo_cáo_viên , tuyên_truyền_viên thông_tin chuyên_đề về PCMT cho HSSV tại nhà_trường Các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường Các ngành CA , LĐTBXH , các tổ_chức đoàn_thể của địa_phương Tháng 6 - 12/2023 6 Tổ_chức cho HSSV ký cam_kết nghiêm_túc chấp_hành pháp_luật về không buôn_bán , tàng_trữ , vận_chuyển và sử_dụng ma_tuý ; tích_cực tham_gia các hoạt_động , phong_trào đấu_tranh PCMT Các nhà_trường Cơ_quan CA , LĐTBXH của địa_phương Tháng 6/2023 Như_vậy , nhiệm_vụ tổ_chức tuyên_truyền phòng , chống ma_tuý trong nhà_trường thực_hiện chủ_yếu vào tháng 6/2023 và giai_đoạn từ tháng 6 đến 12/2023. | 204,678 | |
Nhiệm_vụ Tổ_chức tuyên_truyền phòng , chống ma_tuý trong nhà_trường thực_hiện vào mốc thời_gian nào ? | Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm Kế_hoạch 1043 / KH-BGDĐT năm 2023 Tải về phụ_lục TT Nội_dung Chủ_trì Phối_hợp Thời_gian thực_hiện III Tổ_chức tuyên_truyền. ... nhà_giáo trên các trang_web, cổng thông_tin điện_tử, các phương_tiện thông_tin_đại_chúng và các hình_thức khác tại các khu_vực phức_tạp về tệ_nạn ma_tuý. Các Sở GD & amp ; ĐT, các nhà_trường Các ngành CA, Lao_động - Thương_binh, Xã_hội ( LĐTBXH ), các tổ_chức đoàn_thể, các tổ_chức đoàn_thể Tháng 6 - 12/2023 5 Tổ_chức cuộc thi tìm_hiểu pháp_luật về PCMT, nhằm tạo ra sân_chơi lành_mạnh, bổ_ích cho HSSV ; định_kỳ một năm 02 lần phối_hợp tổ_chức cho đội_ngũ báo_cáo_viên, tuyên_truyền_viên thông_tin chuyên_đề về PCMT cho HSSV tại nhà_trường Các Sở GD & amp ; ĐT, các nhà_trường Các ngành CA, LĐTBXH, các tổ_chức đoàn_thể của địa_phương Tháng 6 - 12/2023 6 Tổ_chức cho HSSV ký cam_kết nghiêm_túc chấp_hành pháp_luật về không buôn_bán, tàng_trữ, vận_chuyển và sử_dụng ma_tuý ; tích_cực tham_gia các hoạt_động, phong_trào đấu_tranh PCMT Các nhà_trường Cơ_quan CA, LĐTBXH của địa_phương Tháng 6/2023 Như_vậy, nhiệm_vụ tổ_chức tuyên_truyền phòng, chống ma_tuý trong nhà_trường thực_hiện chủ_yếu vào tháng 6/2023 và giai_đoạn từ tháng 6 đến 12/2023. | None | 1 | Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm Kế_hoạch 1043 / KH-BGDĐT năm 2023 Tải về phụ_lục TT Nội_dung Chủ_trì Phối_hợp Thời_gian thực_hiện III Tổ_chức tuyên_truyền phòng , chống ma_tuý trong nhà_trường 1 Xây_dựng kế_hoạch truyền_thông phòng , chống ma_tuý cho các thành_viên trong nhà_trường năm 2023 Các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường Các ngành Công_an ( CA ) , ( LĐTBXH ) , các tổ_chức đoàn_thể , các tổ_chức đoàn_thể Tháng 6/2023 2 Thiết_lập đường_dây_nóng để tiếp_nhận những thông_tin , phản_ánh của các thành_viên nhằm tư_vấn , hỗ_trợ và giải_đáp những vấn_đề PCMT trong trường_học Các nhà_trường Cơ_quan CA , LĐTBXH của địa_phương Tháng 6/2023 3 Xây_dựng mô_hình Câu_lạc_bộ “ Tuổi_trẻ phòng , chống ma_tuý ” và Câu_lạc_bộ “ Học_sinh phòng , chống ma_tuý ” trong trường_học Các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường Cơ_quan CA , LĐTBXH của địa_phương Tháng 6/2023 4 Tuyên_truyền về các kỹ_năng phòng , chống ma_tuý cho người học và cán_bộ , nhà_giáo trên các trang_web , cổng thông_tin điện_tử , các phương_tiện thông_tin_đại_chúng và các hình_thức khác tại các khu_vực phức_tạp về tệ_nạn ma_tuý . Các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường Các ngành CA , Lao_động - Thương_binh , Xã_hội ( LĐTBXH ) , các tổ_chức đoàn_thể , các tổ_chức đoàn_thể Tháng 6 - 12/2023 5 Tổ_chức cuộc thi tìm_hiểu pháp_luật về PCMT , nhằm tạo ra sân_chơi lành_mạnh , bổ_ích cho HSSV ; định_kỳ một năm 02 lần phối_hợp tổ_chức cho đội_ngũ báo_cáo_viên , tuyên_truyền_viên thông_tin chuyên_đề về PCMT cho HSSV tại nhà_trường Các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường Các ngành CA , LĐTBXH , các tổ_chức đoàn_thể của địa_phương Tháng 6 - 12/2023 6 Tổ_chức cho HSSV ký cam_kết nghiêm_túc chấp_hành pháp_luật về không buôn_bán , tàng_trữ , vận_chuyển và sử_dụng ma_tuý ; tích_cực tham_gia các hoạt_động , phong_trào đấu_tranh PCMT Các nhà_trường Cơ_quan CA , LĐTBXH của địa_phương Tháng 6/2023 Như_vậy , nhiệm_vụ tổ_chức tuyên_truyền phòng , chống ma_tuý trong nhà_trường thực_hiện chủ_yếu vào tháng 6/2023 và giai_đoạn từ tháng 6 đến 12/2023. | 204,679 | |
Nhiệm_vụ Tổ_chức tuyên_truyền phòng , chống ma_tuý trong nhà_trường thực_hiện vào mốc thời_gian nào ? | Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm Kế_hoạch 1043 / KH-BGDĐT năm 2023 Tải về phụ_lục TT Nội_dung Chủ_trì Phối_hợp Thời_gian thực_hiện III Tổ_chức tuyên_truyền. ... nhiệm_vụ tổ_chức tuyên_truyền phòng, chống ma_tuý trong nhà_trường thực_hiện chủ_yếu vào tháng 6/2023 và giai_đoạn từ tháng 6 đến 12/2023. | None | 1 | Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm Kế_hoạch 1043 / KH-BGDĐT năm 2023 Tải về phụ_lục TT Nội_dung Chủ_trì Phối_hợp Thời_gian thực_hiện III Tổ_chức tuyên_truyền phòng , chống ma_tuý trong nhà_trường 1 Xây_dựng kế_hoạch truyền_thông phòng , chống ma_tuý cho các thành_viên trong nhà_trường năm 2023 Các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường Các ngành Công_an ( CA ) , ( LĐTBXH ) , các tổ_chức đoàn_thể , các tổ_chức đoàn_thể Tháng 6/2023 2 Thiết_lập đường_dây_nóng để tiếp_nhận những thông_tin , phản_ánh của các thành_viên nhằm tư_vấn , hỗ_trợ và giải_đáp những vấn_đề PCMT trong trường_học Các nhà_trường Cơ_quan CA , LĐTBXH của địa_phương Tháng 6/2023 3 Xây_dựng mô_hình Câu_lạc_bộ “ Tuổi_trẻ phòng , chống ma_tuý ” và Câu_lạc_bộ “ Học_sinh phòng , chống ma_tuý ” trong trường_học Các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường Cơ_quan CA , LĐTBXH của địa_phương Tháng 6/2023 4 Tuyên_truyền về các kỹ_năng phòng , chống ma_tuý cho người học và cán_bộ , nhà_giáo trên các trang_web , cổng thông_tin điện_tử , các phương_tiện thông_tin_đại_chúng và các hình_thức khác tại các khu_vực phức_tạp về tệ_nạn ma_tuý . Các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường Các ngành CA , Lao_động - Thương_binh , Xã_hội ( LĐTBXH ) , các tổ_chức đoàn_thể , các tổ_chức đoàn_thể Tháng 6 - 12/2023 5 Tổ_chức cuộc thi tìm_hiểu pháp_luật về PCMT , nhằm tạo ra sân_chơi lành_mạnh , bổ_ích cho HSSV ; định_kỳ một năm 02 lần phối_hợp tổ_chức cho đội_ngũ báo_cáo_viên , tuyên_truyền_viên thông_tin chuyên_đề về PCMT cho HSSV tại nhà_trường Các Sở GD & amp ; ĐT , các nhà_trường Các ngành CA , LĐTBXH , các tổ_chức đoàn_thể của địa_phương Tháng 6 - 12/2023 6 Tổ_chức cho HSSV ký cam_kết nghiêm_túc chấp_hành pháp_luật về không buôn_bán , tàng_trữ , vận_chuyển và sử_dụng ma_tuý ; tích_cực tham_gia các hoạt_động , phong_trào đấu_tranh PCMT Các nhà_trường Cơ_quan CA , LĐTBXH của địa_phương Tháng 6/2023 Như_vậy , nhiệm_vụ tổ_chức tuyên_truyền phòng , chống ma_tuý trong nhà_trường thực_hiện chủ_yếu vào tháng 6/2023 và giai_đoạn từ tháng 6 đến 12/2023. | 204,680 | |
Việc giải_quyết khiếu_nại quyết_định hành_chính có thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã hay không ? | Khiếu_nại quyết_định hành_chính ( Hình từ Internet ) Tại Điều 17 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường ,: ... Khiếu_nại quyết_định hành_chính ( Hình từ Internet ) Tại Điều 17 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn và Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) ; Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của mình , của người có trách_nhiệm do mình quản_lý trực_tiếp . Theo đó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với quyết_định hành_chính của mình , của người có trách_nhiệm do mình quản_lý trực_tiếp . | None | 1 | Khiếu_nại quyết_định hành_chính ( Hình từ Internet ) Tại Điều 17 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn và Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) ; Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của mình , của người có trách_nhiệm do mình quản_lý trực_tiếp . Theo đó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với quyết_định hành_chính của mình , của người có trách_nhiệm do mình quản_lý trực_tiếp . | 204,681 | |
Trường_hợp nào đơn khiếu_nại quyết_định hành_chính không được thụ_lý giải_quyết ? | Căn_cứ theo Điều 11 Luật Khiếu_nại 2011 thì các khiếu_nại về quyết_định hành_chính trong các trường_hợp sau sẽ không được thụ_lý giải_quyết , cụ_thể : ... - Quyết_định hành_chính trong nội_bộ cơ_quan nhà_nước để chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; quyết_định hành_chính trong chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan_hành_chính cấp trên với cơ_quan_hành_chính cấp dưới ; quyết_định hành_chính có chứa_đựng các quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền ban_hành theo trình_tự , thủ_tục của pháp_luật về ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; quyết_định hành_chính thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước trong các lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; - Quyết_định hành_chính bị khiếu_nại không liên_quan trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khiếu_nại ; - Người khiếu_nại không có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ mà không có người đại_diện hợp_pháp ; - Người đại_diện không hợp_pháp thực_hiện khiếu_nại ; - Đơn khiếu_nại không có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khiếu_nại ; - Thời_hiệu , thời_hạn khiếu_nại đã hết mà không có lý_do chính_đáng ; - Khiếu_nại đã có quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai ; - Có văn_bản thông_báo đình_chỉ việc giải_quyết khiếu_nại mà sau 30 ngày người khiếu_nại không tiếp_tục khiếu_nại ; - Việc khiếu_nại đã được Toà_án thụ_lý hoặc đã được giải_quyết bằng bản_án , quyết_định của Toà_án , trừ quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án hành_chính của Toà_án . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Luật Khiếu_nại 2011 thì các khiếu_nại về quyết_định hành_chính trong các trường_hợp sau sẽ không được thụ_lý giải_quyết , cụ_thể : - Quyết_định hành_chính trong nội_bộ cơ_quan nhà_nước để chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; quyết_định hành_chính trong chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan_hành_chính cấp trên với cơ_quan_hành_chính cấp dưới ; quyết_định hành_chính có chứa_đựng các quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền ban_hành theo trình_tự , thủ_tục của pháp_luật về ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; quyết_định hành_chính thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước trong các lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; - Quyết_định hành_chính bị khiếu_nại không liên_quan trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khiếu_nại ; - Người khiếu_nại không có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ mà không có người đại_diện hợp_pháp ; - Người đại_diện không hợp_pháp thực_hiện khiếu_nại ; - Đơn khiếu_nại không có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khiếu_nại ; - Thời_hiệu , thời_hạn khiếu_nại đã hết mà không có lý_do chính_đáng ; - Khiếu_nại đã có quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai ; - Có văn_bản thông_báo đình_chỉ việc giải_quyết khiếu_nại mà sau 30 ngày người khiếu_nại không tiếp_tục khiếu_nại ; - Việc khiếu_nại đã được Toà_án thụ_lý hoặc đã được giải_quyết bằng bản_án , quyết_định của Toà_án , trừ quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án hành_chính của Toà_án . | 204,682 | |
Người khiếu_nại quyết_định hành_chính có các quyền gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về quyền của người khiếu_nại quyết_định hành_chính như sau : ... Quyền, nghĩa_vụ của người khiếu_nại 1. Người khiếu_nại có các quyền sau đây : a ) Tự mình khiếu_nại. Trường_hợp người khiếu_nại là người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì người đại_diện theo pháp_luật của họ thực_hiện việc khiếu_nại ; Trường_hợp người khiếu_nại ốm_đau, già_yếu, có nhược_điểm về thể_chất hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tự mình khiếu_nại thì được uỷ_quyền cho cha, mẹ, vợ, chồng, anh, chị, em ruột, con đã thành_niên hoặc người khác có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ để thực_hiện việc khiếu_nại ; b ) Nhờ luật_sư tư_vấn về pháp_luật hoặc uỷ_quyền cho luật_sư khiếu_nại để bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình. Trường_hợp người khiếu_nại là người được trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật thì được nhờ trợ_giúp_viên pháp_lý tư_vấn về pháp_luật hoặc uỷ_quyền cho trợ_giúp_viên pháp_lý khiếu_nại để bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình ; c ) Tham_gia đối_thoại hoặc uỷ_quyền cho người đại_diện hợp_pháp tham_gia đối_thoại ; d ) Được biết, đọc, sao_chụp, sao_chép, tài_liệu, chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập để giải_quyết khiếu_nại, trừ thông_tin | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về quyền của người khiếu_nại quyết_định hành_chính như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người khiếu_nại 1 . Người khiếu_nại có các quyền sau đây : a ) Tự mình khiếu_nại . Trường_hợp người khiếu_nại là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì người đại_diện theo pháp_luật của họ thực_hiện việc khiếu_nại ; Trường_hợp người khiếu_nại ốm_đau , già_yếu , có nhược_điểm về thể_chất hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tự mình khiếu_nại thì được uỷ_quyền cho cha , mẹ , vợ , chồng , anh , chị , em ruột , con đã thành_niên hoặc người khác có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ để thực_hiện việc khiếu_nại ; b ) Nhờ luật_sư tư_vấn về pháp_luật hoặc uỷ_quyền cho luật_sư khiếu_nại để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . Trường_hợp người khiếu_nại là người được trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật thì được nhờ trợ_giúp_viên pháp_lý tư_vấn về pháp_luật hoặc uỷ_quyền cho trợ_giúp_viên pháp_lý khiếu_nại để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình ; c ) Tham_gia đối_thoại hoặc uỷ_quyền cho người đại_diện hợp_pháp tham_gia đối_thoại ; d ) Được biết , đọc , sao_chụp , sao_chép , tài_liệu , chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập để giải_quyết khiếu_nại , trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; đ ) Yêu_cầu cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đang lưu_giữ , quản_lý thông_tin , tài_liệu liên_quan tới nội_dung khiếu_nại cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó cho mình trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày có yêu_cầu để giao_nộp cho người giải_quyết khiếu_nại , trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; e ) Được yêu_cầu người giải_quyết khiếu_nại áp_dụng các biện_pháp khẩn_cấp để ngăn_chặn hậu_quả có_thể xảy ra do việc thi_hành quyết_định hành_chính bị khiếu_nại ; g ) Đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại và giải_trình ý_kiến của mình về chứng_cứ đó ; h ) Nhận văn_bản trả_lời về việc thụ_lý giải_quyết khiếu_nại , nhận quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; i ) Được khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm ; được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật ; k ) Khiếu_nại lần hai hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính ; l ) Rút khiếu_nại . | 204,683 | |
Người khiếu_nại quyết_định hành_chính có các quyền gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về quyền của người khiếu_nại quyết_định hành_chính như sau : ... cho người đại_diện hợp_pháp tham_gia đối_thoại ; d ) Được biết, đọc, sao_chụp, sao_chép, tài_liệu, chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập để giải_quyết khiếu_nại, trừ thông_tin, tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; đ ) Yêu_cầu cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan đang lưu_giữ, quản_lý thông_tin, tài_liệu liên_quan tới nội_dung khiếu_nại cung_cấp thông_tin, tài_liệu đó cho mình trong thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày có yêu_cầu để giao_nộp cho người giải_quyết khiếu_nại, trừ thông_tin, tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; e ) Được yêu_cầu người giải_quyết khiếu_nại áp_dụng các biện_pháp khẩn_cấp để ngăn_chặn hậu_quả có_thể xảy ra do việc thi_hành quyết_định hành_chính bị khiếu_nại ; g ) Đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại và giải_trình ý_kiến của mình về chứng_cứ đó ; h ) Nhận văn_bản trả_lời về việc thụ_lý giải_quyết khiếu_nại, nhận quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; i ) Được khôi_phục quyền, lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm ; được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật ; k ) Khiếu_nại lần hai hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính ; l ) Rút khiếu_nại. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về quyền của người khiếu_nại quyết_định hành_chính như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người khiếu_nại 1 . Người khiếu_nại có các quyền sau đây : a ) Tự mình khiếu_nại . Trường_hợp người khiếu_nại là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì người đại_diện theo pháp_luật của họ thực_hiện việc khiếu_nại ; Trường_hợp người khiếu_nại ốm_đau , già_yếu , có nhược_điểm về thể_chất hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tự mình khiếu_nại thì được uỷ_quyền cho cha , mẹ , vợ , chồng , anh , chị , em ruột , con đã thành_niên hoặc người khác có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ để thực_hiện việc khiếu_nại ; b ) Nhờ luật_sư tư_vấn về pháp_luật hoặc uỷ_quyền cho luật_sư khiếu_nại để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . Trường_hợp người khiếu_nại là người được trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật thì được nhờ trợ_giúp_viên pháp_lý tư_vấn về pháp_luật hoặc uỷ_quyền cho trợ_giúp_viên pháp_lý khiếu_nại để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình ; c ) Tham_gia đối_thoại hoặc uỷ_quyền cho người đại_diện hợp_pháp tham_gia đối_thoại ; d ) Được biết , đọc , sao_chụp , sao_chép , tài_liệu , chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập để giải_quyết khiếu_nại , trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; đ ) Yêu_cầu cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đang lưu_giữ , quản_lý thông_tin , tài_liệu liên_quan tới nội_dung khiếu_nại cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó cho mình trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày có yêu_cầu để giao_nộp cho người giải_quyết khiếu_nại , trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; e ) Được yêu_cầu người giải_quyết khiếu_nại áp_dụng các biện_pháp khẩn_cấp để ngăn_chặn hậu_quả có_thể xảy ra do việc thi_hành quyết_định hành_chính bị khiếu_nại ; g ) Đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại và giải_trình ý_kiến của mình về chứng_cứ đó ; h ) Nhận văn_bản trả_lời về việc thụ_lý giải_quyết khiếu_nại , nhận quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; i ) Được khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm ; được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật ; k ) Khiếu_nại lần hai hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính ; l ) Rút khiếu_nại . | 204,684 | |
Người khiếu_nại quyết_định hành_chính có các quyền gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về quyền của người khiếu_nại quyết_định hành_chính như sau : ... ; k ) Khiếu_nại lần hai hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính ; l ) Rút khiếu_nại. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về quyền của người khiếu_nại quyết_định hành_chính như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người khiếu_nại 1 . Người khiếu_nại có các quyền sau đây : a ) Tự mình khiếu_nại . Trường_hợp người khiếu_nại là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì người đại_diện theo pháp_luật của họ thực_hiện việc khiếu_nại ; Trường_hợp người khiếu_nại ốm_đau , già_yếu , có nhược_điểm về thể_chất hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tự mình khiếu_nại thì được uỷ_quyền cho cha , mẹ , vợ , chồng , anh , chị , em ruột , con đã thành_niên hoặc người khác có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ để thực_hiện việc khiếu_nại ; b ) Nhờ luật_sư tư_vấn về pháp_luật hoặc uỷ_quyền cho luật_sư khiếu_nại để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . Trường_hợp người khiếu_nại là người được trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật thì được nhờ trợ_giúp_viên pháp_lý tư_vấn về pháp_luật hoặc uỷ_quyền cho trợ_giúp_viên pháp_lý khiếu_nại để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình ; c ) Tham_gia đối_thoại hoặc uỷ_quyền cho người đại_diện hợp_pháp tham_gia đối_thoại ; d ) Được biết , đọc , sao_chụp , sao_chép , tài_liệu , chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập để giải_quyết khiếu_nại , trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; đ ) Yêu_cầu cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đang lưu_giữ , quản_lý thông_tin , tài_liệu liên_quan tới nội_dung khiếu_nại cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó cho mình trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày có yêu_cầu để giao_nộp cho người giải_quyết khiếu_nại , trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; e ) Được yêu_cầu người giải_quyết khiếu_nại áp_dụng các biện_pháp khẩn_cấp để ngăn_chặn hậu_quả có_thể xảy ra do việc thi_hành quyết_định hành_chính bị khiếu_nại ; g ) Đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại và giải_trình ý_kiến của mình về chứng_cứ đó ; h ) Nhận văn_bản trả_lời về việc thụ_lý giải_quyết khiếu_nại , nhận quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; i ) Được khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm ; được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật ; k ) Khiếu_nại lần hai hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính ; l ) Rút khiếu_nại . | 204,685 | |
Thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được thiết_kế như_thế_nào ? | Theo Điều 4 Thông_tư 01/2012/TT-TTCP quy_định về Thẻ thanh_tra như sau : ... Thẻ_Thanh_tra 1. Thẻ_Thanh_tra xác_định tư_cách pháp_lý để Thanh_tra_viên sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật. 2. Thẻ_Thanh_tra hình_chữ_nhật, rộng 61 mm, dài 87 mm, gồm phôi Thẻ_Thanh_tra và màng bảo_vệ. Nội_dung trên Thẻ_Thanh_tra được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự chữ Việt ( phông_chữ Việt_Unicode ) theo tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001. 3. Phôi_Thẻ_Thanh_tra, gồm 2 mặt : a ) Mặt trước ( hình 1 ) nền màu đỏ, chữ in hoa_màu vàng, gồm 02 dòng : Dòng trên ghi “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ”, kiểu chữ đậm, cỡ chữ 09 ; Dòng dưới ghi “ THẺ THANH_TRA ”, kiểu chữ đậm, cỡ chữ 16 ; Giữa hai dòng là Quốc_huy, đường_kính 24 mm. b ) Mặt sau ( hình 2 ) : Nền là hoa_văn màu hồng tươi tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Thanh_tra | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 01/2012/TT-TTCP quy_định về Thẻ thanh_tra như sau : Thẻ_Thanh_tra 1 . Thẻ_Thanh_tra xác_định tư_cách pháp_lý để Thanh_tra_viên sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thẻ_Thanh_tra hình_chữ_nhật , rộng 61 mm , dài 87 mm , gồm phôi Thẻ_Thanh_tra và màng bảo_vệ . Nội_dung trên Thẻ_Thanh_tra được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự chữ Việt ( phông_chữ Việt_Unicode ) theo tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . 3 . Phôi_Thẻ_Thanh_tra , gồm 2 mặt : a ) Mặt trước ( hình 1 ) nền màu đỏ , chữ in hoa_màu vàng , gồm 02 dòng : Dòng trên ghi “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 09 ; Dòng dưới ghi “ THẺ THANH_TRA ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 16 ; Giữa hai dòng là Quốc_huy , đường_kính 24 mm . b ) Mặt sau ( hình 2 ) : Nền là hoa_văn màu hồng tươi tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Thanh_tra , in bóng mờ , đường_kính 20 mm ; góc trên bên trái in biểu_tượng ngành Thanh_tra đường_kính 14 mm ; từ góc trên bên trái ( cách 10 mm ) đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm . Nội_dung trên mặt sau có các thông_tin : - Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 8 , gạch chân dòng thứ hai ; - Thẻ_Thanh_tra : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; - Số ( Mã_số Thẻ_Thanh_tra ) ; - Họ và tên : Ghi họ tên Thanh_tra_viên được cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; - Ngạch : Ghi ngạch thanh_tra mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; - Cơ_quan : Ghi tên cơ_quan thanh_tra nhà_nước , nơi Thanh_tra_viên công_tác , cỡ chữ 10 ; - Ngày , tháng , năm cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in nghiêng , cỡ chữ 10 ; - Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , chữ in hoa , cỡ chữ 8 ; - Chữ_ký và họ tên của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Dấu cơ_quan Thanh_tra Chính_phủ ( đường_kính 18 mm ) ; - Ảnh chân_dung của người được cấp Thẻ_Thanh_tra , khổ 23mm x 30mm , được đóng 1/4 dấu nổi ở góc phải phía dưới ảnh ; - Hạn sử_dụng , chữ in thường , cỡ chữ 10 4 . Màng bảo_vệ Thẻ_Thanh_tra là màng ép plastic bảo_vệ bên ngoài phôi Thẻ_Thanh_tra , có in 1/4 dấu tròn màu đỏ có vành_khuyên chứa dòng chữ Thanh_tra nhà_nước viết tắt ( TTNN ) được lặp lại liên_tục , ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi Thẻ_Thanh_tra . Theo đó , thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được thiết_kế như sau : - Thẻ_Thanh_tra hình_chữ_nhật , rộng 61 mm , dài 87 mm , gồm phôi Thẻ_Thanh_tra và màng bảo_vệ . Nội_dung trên Thẻ_Thanh_tra được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự chữ Việt ( phông_chữ Việt_Unicode ) theo tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . - Phôi_Thẻ_Thanh_tra , gồm 2 mặt : + Mặt trước nền màu đỏ , chữ in hoa_màu vàng , gồm 02 dòng : Dòng trên ghi “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 09 ; Dòng dưới ghi “ THẺ THANH_TRA ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 16 ; Giữa hai dòng là Quốc_huy , đường_kính 24 mm . + Mặt sau : Nền là hoa_văn màu hồng tươi tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Thanh_tra , in bóng mờ , đường_kính 20 mm ; góc trên bên trái in biểu_tượng ngành Thanh_tra đường_kính 14 mm ; từ góc trên bên trái ( cách 10 mm ) đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm . Nội_dung trên mặt sau có các thông_tin : + + Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 8 , gạch chân dòng thứ hai ; + + Thẻ_Thanh_tra : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; + + Số ( Mã_số Thẻ_Thanh_tra ) ; + + Họ và tên : Ghi họ tên Thanh_tra_viên được cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; + + Ngạch : Ghi ngạch thanh_tra mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; + + Cơ_quan : Ghi tên cơ_quan thanh_tra nhà_nước , nơi Thanh_tra_viên công_tác , cỡ chữ 10 ; + + Ngày , tháng , năm cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in nghiêng , cỡ chữ 10 ; + + Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , chữ in hoa , cỡ chữ 8 ; + + Chữ_ký và họ tên của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; + + Dấu cơ_quan Thanh_tra Chính_phủ ( đường_kính 18 mm ) ; + + Ảnh chân_dung của người được cấp Thẻ_Thanh_tra , khổ 23mm x 30mm , được đóng 1/4 dấu nổi ở góc phải phía dưới ảnh ; + + Hạn sử_dụng , chữ in thường , cỡ chữ 10 . - Màng bảo_vệ Thẻ_Thanh_tra là màng ép plastic bảo_vệ bên ngoài phôi Thẻ_Thanh_tra , có in 1/4 dấu tròn màu đỏ có vành_khuyên chứa dòng chữ Thanh_tra nhà_nước viết tắt ( TTNN ) được lặp lại liên_tục , ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi Thẻ_Thanh_tra . Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 204,686 | |
Thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được thiết_kế như_thế_nào ? | Theo Điều 4 Thông_tư 01/2012/TT-TTCP quy_định về Thẻ thanh_tra như sau : ... mm. b ) Mặt sau ( hình 2 ) : Nền là hoa_văn màu hồng tươi tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Thanh_tra, in bóng mờ, đường_kính 20 mm ; góc trên bên trái in biểu_tượng ngành Thanh_tra đường_kính 14 mm ; từ góc trên bên trái ( cách 10 mm ) đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm. Nội_dung trên mặt sau có các thông_tin : - Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa, đậm, dòng dưới chữ in thường, đậm, cỡ chữ 8, gạch chân dòng thứ hai ; - Thẻ_Thanh_tra : Chữ in hoa đậm màu đỏ, cỡ chữ 12 ; - Số ( Mã_số Thẻ_Thanh_tra ) ; - Họ và tên : Ghi họ tên Thanh_tra_viên được cấp Thẻ_Thanh_tra, chữ in thường, cỡ chữ 10 ; - Ngạch : Ghi ngạch thanh_tra mới bổ_nhiệm, chữ in thường, cỡ chữ 10 ; - Cơ_quan : Ghi tên cơ_quan thanh_tra nhà_nước, nơi Thanh_tra_viên công_tác, cỡ chữ 10 ; | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 01/2012/TT-TTCP quy_định về Thẻ thanh_tra như sau : Thẻ_Thanh_tra 1 . Thẻ_Thanh_tra xác_định tư_cách pháp_lý để Thanh_tra_viên sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thẻ_Thanh_tra hình_chữ_nhật , rộng 61 mm , dài 87 mm , gồm phôi Thẻ_Thanh_tra và màng bảo_vệ . Nội_dung trên Thẻ_Thanh_tra được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự chữ Việt ( phông_chữ Việt_Unicode ) theo tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . 3 . Phôi_Thẻ_Thanh_tra , gồm 2 mặt : a ) Mặt trước ( hình 1 ) nền màu đỏ , chữ in hoa_màu vàng , gồm 02 dòng : Dòng trên ghi “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 09 ; Dòng dưới ghi “ THẺ THANH_TRA ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 16 ; Giữa hai dòng là Quốc_huy , đường_kính 24 mm . b ) Mặt sau ( hình 2 ) : Nền là hoa_văn màu hồng tươi tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Thanh_tra , in bóng mờ , đường_kính 20 mm ; góc trên bên trái in biểu_tượng ngành Thanh_tra đường_kính 14 mm ; từ góc trên bên trái ( cách 10 mm ) đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm . Nội_dung trên mặt sau có các thông_tin : - Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 8 , gạch chân dòng thứ hai ; - Thẻ_Thanh_tra : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; - Số ( Mã_số Thẻ_Thanh_tra ) ; - Họ và tên : Ghi họ tên Thanh_tra_viên được cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; - Ngạch : Ghi ngạch thanh_tra mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; - Cơ_quan : Ghi tên cơ_quan thanh_tra nhà_nước , nơi Thanh_tra_viên công_tác , cỡ chữ 10 ; - Ngày , tháng , năm cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in nghiêng , cỡ chữ 10 ; - Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , chữ in hoa , cỡ chữ 8 ; - Chữ_ký và họ tên của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Dấu cơ_quan Thanh_tra Chính_phủ ( đường_kính 18 mm ) ; - Ảnh chân_dung của người được cấp Thẻ_Thanh_tra , khổ 23mm x 30mm , được đóng 1/4 dấu nổi ở góc phải phía dưới ảnh ; - Hạn sử_dụng , chữ in thường , cỡ chữ 10 4 . Màng bảo_vệ Thẻ_Thanh_tra là màng ép plastic bảo_vệ bên ngoài phôi Thẻ_Thanh_tra , có in 1/4 dấu tròn màu đỏ có vành_khuyên chứa dòng chữ Thanh_tra nhà_nước viết tắt ( TTNN ) được lặp lại liên_tục , ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi Thẻ_Thanh_tra . Theo đó , thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được thiết_kế như sau : - Thẻ_Thanh_tra hình_chữ_nhật , rộng 61 mm , dài 87 mm , gồm phôi Thẻ_Thanh_tra và màng bảo_vệ . Nội_dung trên Thẻ_Thanh_tra được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự chữ Việt ( phông_chữ Việt_Unicode ) theo tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . - Phôi_Thẻ_Thanh_tra , gồm 2 mặt : + Mặt trước nền màu đỏ , chữ in hoa_màu vàng , gồm 02 dòng : Dòng trên ghi “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 09 ; Dòng dưới ghi “ THẺ THANH_TRA ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 16 ; Giữa hai dòng là Quốc_huy , đường_kính 24 mm . + Mặt sau : Nền là hoa_văn màu hồng tươi tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Thanh_tra , in bóng mờ , đường_kính 20 mm ; góc trên bên trái in biểu_tượng ngành Thanh_tra đường_kính 14 mm ; từ góc trên bên trái ( cách 10 mm ) đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm . Nội_dung trên mặt sau có các thông_tin : + + Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 8 , gạch chân dòng thứ hai ; + + Thẻ_Thanh_tra : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; + + Số ( Mã_số Thẻ_Thanh_tra ) ; + + Họ và tên : Ghi họ tên Thanh_tra_viên được cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; + + Ngạch : Ghi ngạch thanh_tra mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; + + Cơ_quan : Ghi tên cơ_quan thanh_tra nhà_nước , nơi Thanh_tra_viên công_tác , cỡ chữ 10 ; + + Ngày , tháng , năm cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in nghiêng , cỡ chữ 10 ; + + Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , chữ in hoa , cỡ chữ 8 ; + + Chữ_ký và họ tên của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; + + Dấu cơ_quan Thanh_tra Chính_phủ ( đường_kính 18 mm ) ; + + Ảnh chân_dung của người được cấp Thẻ_Thanh_tra , khổ 23mm x 30mm , được đóng 1/4 dấu nổi ở góc phải phía dưới ảnh ; + + Hạn sử_dụng , chữ in thường , cỡ chữ 10 . - Màng bảo_vệ Thẻ_Thanh_tra là màng ép plastic bảo_vệ bên ngoài phôi Thẻ_Thanh_tra , có in 1/4 dấu tròn màu đỏ có vành_khuyên chứa dòng chữ Thanh_tra nhà_nước viết tắt ( TTNN ) được lặp lại liên_tục , ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi Thẻ_Thanh_tra . Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 204,687 | |
Thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được thiết_kế như_thế_nào ? | Theo Điều 4 Thông_tư 01/2012/TT-TTCP quy_định về Thẻ thanh_tra như sau : ... ngạch thanh_tra mới bổ_nhiệm, chữ in thường, cỡ chữ 10 ; - Cơ_quan : Ghi tên cơ_quan thanh_tra nhà_nước, nơi Thanh_tra_viên công_tác, cỡ chữ 10 ; - Ngày, tháng, năm cấp Thẻ_Thanh_tra, chữ in nghiêng, cỡ chữ 10 ; - Tổng_Thanh_tra Chính_phủ, chữ in hoa, cỡ chữ 8 ; - Chữ_ký và họ tên của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Dấu cơ_quan Thanh_tra Chính_phủ ( đường_kính 18 mm ) ; - Ảnh chân_dung của người được cấp Thẻ_Thanh_tra, khổ 23mm x 30mm, được đóng 1/4 dấu nổi ở góc phải phía dưới ảnh ; - Hạn sử_dụng, chữ in thường, cỡ chữ 10 4. Màng bảo_vệ Thẻ_Thanh_tra là màng ép plastic bảo_vệ bên ngoài phôi Thẻ_Thanh_tra, có in 1/4 dấu tròn màu đỏ có vành_khuyên chứa dòng chữ Thanh_tra nhà_nước viết tắt ( TTNN ) được lặp lại liên_tục, ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi Thẻ_Thanh_tra. Theo đó, thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được thiết_kế như sau : - Thẻ_Thanh_tra hình_chữ_nhật, | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 01/2012/TT-TTCP quy_định về Thẻ thanh_tra như sau : Thẻ_Thanh_tra 1 . Thẻ_Thanh_tra xác_định tư_cách pháp_lý để Thanh_tra_viên sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thẻ_Thanh_tra hình_chữ_nhật , rộng 61 mm , dài 87 mm , gồm phôi Thẻ_Thanh_tra và màng bảo_vệ . Nội_dung trên Thẻ_Thanh_tra được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự chữ Việt ( phông_chữ Việt_Unicode ) theo tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . 3 . Phôi_Thẻ_Thanh_tra , gồm 2 mặt : a ) Mặt trước ( hình 1 ) nền màu đỏ , chữ in hoa_màu vàng , gồm 02 dòng : Dòng trên ghi “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 09 ; Dòng dưới ghi “ THẺ THANH_TRA ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 16 ; Giữa hai dòng là Quốc_huy , đường_kính 24 mm . b ) Mặt sau ( hình 2 ) : Nền là hoa_văn màu hồng tươi tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Thanh_tra , in bóng mờ , đường_kính 20 mm ; góc trên bên trái in biểu_tượng ngành Thanh_tra đường_kính 14 mm ; từ góc trên bên trái ( cách 10 mm ) đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm . Nội_dung trên mặt sau có các thông_tin : - Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 8 , gạch chân dòng thứ hai ; - Thẻ_Thanh_tra : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; - Số ( Mã_số Thẻ_Thanh_tra ) ; - Họ và tên : Ghi họ tên Thanh_tra_viên được cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; - Ngạch : Ghi ngạch thanh_tra mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; - Cơ_quan : Ghi tên cơ_quan thanh_tra nhà_nước , nơi Thanh_tra_viên công_tác , cỡ chữ 10 ; - Ngày , tháng , năm cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in nghiêng , cỡ chữ 10 ; - Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , chữ in hoa , cỡ chữ 8 ; - Chữ_ký và họ tên của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Dấu cơ_quan Thanh_tra Chính_phủ ( đường_kính 18 mm ) ; - Ảnh chân_dung của người được cấp Thẻ_Thanh_tra , khổ 23mm x 30mm , được đóng 1/4 dấu nổi ở góc phải phía dưới ảnh ; - Hạn sử_dụng , chữ in thường , cỡ chữ 10 4 . Màng bảo_vệ Thẻ_Thanh_tra là màng ép plastic bảo_vệ bên ngoài phôi Thẻ_Thanh_tra , có in 1/4 dấu tròn màu đỏ có vành_khuyên chứa dòng chữ Thanh_tra nhà_nước viết tắt ( TTNN ) được lặp lại liên_tục , ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi Thẻ_Thanh_tra . Theo đó , thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được thiết_kế như sau : - Thẻ_Thanh_tra hình_chữ_nhật , rộng 61 mm , dài 87 mm , gồm phôi Thẻ_Thanh_tra và màng bảo_vệ . Nội_dung trên Thẻ_Thanh_tra được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự chữ Việt ( phông_chữ Việt_Unicode ) theo tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . - Phôi_Thẻ_Thanh_tra , gồm 2 mặt : + Mặt trước nền màu đỏ , chữ in hoa_màu vàng , gồm 02 dòng : Dòng trên ghi “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 09 ; Dòng dưới ghi “ THẺ THANH_TRA ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 16 ; Giữa hai dòng là Quốc_huy , đường_kính 24 mm . + Mặt sau : Nền là hoa_văn màu hồng tươi tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Thanh_tra , in bóng mờ , đường_kính 20 mm ; góc trên bên trái in biểu_tượng ngành Thanh_tra đường_kính 14 mm ; từ góc trên bên trái ( cách 10 mm ) đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm . Nội_dung trên mặt sau có các thông_tin : + + Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 8 , gạch chân dòng thứ hai ; + + Thẻ_Thanh_tra : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; + + Số ( Mã_số Thẻ_Thanh_tra ) ; + + Họ và tên : Ghi họ tên Thanh_tra_viên được cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; + + Ngạch : Ghi ngạch thanh_tra mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; + + Cơ_quan : Ghi tên cơ_quan thanh_tra nhà_nước , nơi Thanh_tra_viên công_tác , cỡ chữ 10 ; + + Ngày , tháng , năm cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in nghiêng , cỡ chữ 10 ; + + Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , chữ in hoa , cỡ chữ 8 ; + + Chữ_ký và họ tên của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; + + Dấu cơ_quan Thanh_tra Chính_phủ ( đường_kính 18 mm ) ; + + Ảnh chân_dung của người được cấp Thẻ_Thanh_tra , khổ 23mm x 30mm , được đóng 1/4 dấu nổi ở góc phải phía dưới ảnh ; + + Hạn sử_dụng , chữ in thường , cỡ chữ 10 . - Màng bảo_vệ Thẻ_Thanh_tra là màng ép plastic bảo_vệ bên ngoài phôi Thẻ_Thanh_tra , có in 1/4 dấu tròn màu đỏ có vành_khuyên chứa dòng chữ Thanh_tra nhà_nước viết tắt ( TTNN ) được lặp lại liên_tục , ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi Thẻ_Thanh_tra . Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 204,688 | |
Thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được thiết_kế như_thế_nào ? | Theo Điều 4 Thông_tư 01/2012/TT-TTCP quy_định về Thẻ thanh_tra như sau : ... dưới bên trái của mặt sau phôi Thẻ_Thanh_tra. Theo đó, thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được thiết_kế như sau : - Thẻ_Thanh_tra hình_chữ_nhật, rộng 61 mm, dài 87 mm, gồm phôi Thẻ_Thanh_tra và màng bảo_vệ. Nội_dung trên Thẻ_Thanh_tra được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự chữ Việt ( phông_chữ Việt_Unicode ) theo tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001. - Phôi_Thẻ_Thanh_tra, gồm 2 mặt : + Mặt trước nền màu đỏ, chữ in hoa_màu vàng, gồm 02 dòng : Dòng trên ghi “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ”, kiểu chữ đậm, cỡ chữ 09 ; Dòng dưới ghi “ THẺ THANH_TRA ”, kiểu chữ đậm, cỡ chữ 16 ; Giữa hai dòng là Quốc_huy, đường_kính 24 mm. + Mặt sau : Nền là hoa_văn màu hồng tươi tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Thanh_tra, in bóng mờ, đường_kính 20 mm ; góc | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 01/2012/TT-TTCP quy_định về Thẻ thanh_tra như sau : Thẻ_Thanh_tra 1 . Thẻ_Thanh_tra xác_định tư_cách pháp_lý để Thanh_tra_viên sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thẻ_Thanh_tra hình_chữ_nhật , rộng 61 mm , dài 87 mm , gồm phôi Thẻ_Thanh_tra và màng bảo_vệ . Nội_dung trên Thẻ_Thanh_tra được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự chữ Việt ( phông_chữ Việt_Unicode ) theo tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . 3 . Phôi_Thẻ_Thanh_tra , gồm 2 mặt : a ) Mặt trước ( hình 1 ) nền màu đỏ , chữ in hoa_màu vàng , gồm 02 dòng : Dòng trên ghi “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 09 ; Dòng dưới ghi “ THẺ THANH_TRA ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 16 ; Giữa hai dòng là Quốc_huy , đường_kính 24 mm . b ) Mặt sau ( hình 2 ) : Nền là hoa_văn màu hồng tươi tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Thanh_tra , in bóng mờ , đường_kính 20 mm ; góc trên bên trái in biểu_tượng ngành Thanh_tra đường_kính 14 mm ; từ góc trên bên trái ( cách 10 mm ) đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm . Nội_dung trên mặt sau có các thông_tin : - Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 8 , gạch chân dòng thứ hai ; - Thẻ_Thanh_tra : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; - Số ( Mã_số Thẻ_Thanh_tra ) ; - Họ và tên : Ghi họ tên Thanh_tra_viên được cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; - Ngạch : Ghi ngạch thanh_tra mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; - Cơ_quan : Ghi tên cơ_quan thanh_tra nhà_nước , nơi Thanh_tra_viên công_tác , cỡ chữ 10 ; - Ngày , tháng , năm cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in nghiêng , cỡ chữ 10 ; - Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , chữ in hoa , cỡ chữ 8 ; - Chữ_ký và họ tên của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Dấu cơ_quan Thanh_tra Chính_phủ ( đường_kính 18 mm ) ; - Ảnh chân_dung của người được cấp Thẻ_Thanh_tra , khổ 23mm x 30mm , được đóng 1/4 dấu nổi ở góc phải phía dưới ảnh ; - Hạn sử_dụng , chữ in thường , cỡ chữ 10 4 . Màng bảo_vệ Thẻ_Thanh_tra là màng ép plastic bảo_vệ bên ngoài phôi Thẻ_Thanh_tra , có in 1/4 dấu tròn màu đỏ có vành_khuyên chứa dòng chữ Thanh_tra nhà_nước viết tắt ( TTNN ) được lặp lại liên_tục , ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi Thẻ_Thanh_tra . Theo đó , thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được thiết_kế như sau : - Thẻ_Thanh_tra hình_chữ_nhật , rộng 61 mm , dài 87 mm , gồm phôi Thẻ_Thanh_tra và màng bảo_vệ . Nội_dung trên Thẻ_Thanh_tra được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự chữ Việt ( phông_chữ Việt_Unicode ) theo tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . - Phôi_Thẻ_Thanh_tra , gồm 2 mặt : + Mặt trước nền màu đỏ , chữ in hoa_màu vàng , gồm 02 dòng : Dòng trên ghi “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 09 ; Dòng dưới ghi “ THẺ THANH_TRA ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 16 ; Giữa hai dòng là Quốc_huy , đường_kính 24 mm . + Mặt sau : Nền là hoa_văn màu hồng tươi tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Thanh_tra , in bóng mờ , đường_kính 20 mm ; góc trên bên trái in biểu_tượng ngành Thanh_tra đường_kính 14 mm ; từ góc trên bên trái ( cách 10 mm ) đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm . Nội_dung trên mặt sau có các thông_tin : + + Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 8 , gạch chân dòng thứ hai ; + + Thẻ_Thanh_tra : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; + + Số ( Mã_số Thẻ_Thanh_tra ) ; + + Họ và tên : Ghi họ tên Thanh_tra_viên được cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; + + Ngạch : Ghi ngạch thanh_tra mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; + + Cơ_quan : Ghi tên cơ_quan thanh_tra nhà_nước , nơi Thanh_tra_viên công_tác , cỡ chữ 10 ; + + Ngày , tháng , năm cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in nghiêng , cỡ chữ 10 ; + + Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , chữ in hoa , cỡ chữ 8 ; + + Chữ_ký và họ tên của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; + + Dấu cơ_quan Thanh_tra Chính_phủ ( đường_kính 18 mm ) ; + + Ảnh chân_dung của người được cấp Thẻ_Thanh_tra , khổ 23mm x 30mm , được đóng 1/4 dấu nổi ở góc phải phía dưới ảnh ; + + Hạn sử_dụng , chữ in thường , cỡ chữ 10 . - Màng bảo_vệ Thẻ_Thanh_tra là màng ép plastic bảo_vệ bên ngoài phôi Thẻ_Thanh_tra , có in 1/4 dấu tròn màu đỏ có vành_khuyên chứa dòng chữ Thanh_tra nhà_nước viết tắt ( TTNN ) được lặp lại liên_tục , ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi Thẻ_Thanh_tra . Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 204,689 | |
Thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được thiết_kế như_thế_nào ? | Theo Điều 4 Thông_tư 01/2012/TT-TTCP quy_định về Thẻ thanh_tra như sau : ... : Nền là hoa_văn màu hồng tươi tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Thanh_tra, in bóng mờ, đường_kính 20 mm ; góc trên bên trái in biểu_tượng ngành Thanh_tra đường_kính 14 mm ; từ góc trên bên trái ( cách 10 mm ) đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm. Nội_dung trên mặt sau có các thông_tin : + + Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa, đậm, dòng dưới chữ in thường, đậm, cỡ chữ 8, gạch chân dòng thứ hai ; + + Thẻ_Thanh_tra : Chữ in hoa đậm màu đỏ, cỡ chữ 12 ; + + Số ( Mã_số Thẻ_Thanh_tra ) ; + + Họ và tên : Ghi họ tên Thanh_tra_viên được cấp Thẻ_Thanh_tra, chữ in thường, cỡ chữ 10 ; + + Ngạch : Ghi ngạch thanh_tra mới bổ_nhiệm, chữ in thường, cỡ chữ 10 ; + + Cơ_quan : Ghi tên cơ_quan thanh_tra nhà_nước, nơi Thanh_tra_viên công_tác, cỡ chữ 10 ; + + Ngày, | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 01/2012/TT-TTCP quy_định về Thẻ thanh_tra như sau : Thẻ_Thanh_tra 1 . Thẻ_Thanh_tra xác_định tư_cách pháp_lý để Thanh_tra_viên sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thẻ_Thanh_tra hình_chữ_nhật , rộng 61 mm , dài 87 mm , gồm phôi Thẻ_Thanh_tra và màng bảo_vệ . Nội_dung trên Thẻ_Thanh_tra được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự chữ Việt ( phông_chữ Việt_Unicode ) theo tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . 3 . Phôi_Thẻ_Thanh_tra , gồm 2 mặt : a ) Mặt trước ( hình 1 ) nền màu đỏ , chữ in hoa_màu vàng , gồm 02 dòng : Dòng trên ghi “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 09 ; Dòng dưới ghi “ THẺ THANH_TRA ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 16 ; Giữa hai dòng là Quốc_huy , đường_kính 24 mm . b ) Mặt sau ( hình 2 ) : Nền là hoa_văn màu hồng tươi tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Thanh_tra , in bóng mờ , đường_kính 20 mm ; góc trên bên trái in biểu_tượng ngành Thanh_tra đường_kính 14 mm ; từ góc trên bên trái ( cách 10 mm ) đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm . Nội_dung trên mặt sau có các thông_tin : - Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 8 , gạch chân dòng thứ hai ; - Thẻ_Thanh_tra : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; - Số ( Mã_số Thẻ_Thanh_tra ) ; - Họ và tên : Ghi họ tên Thanh_tra_viên được cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; - Ngạch : Ghi ngạch thanh_tra mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; - Cơ_quan : Ghi tên cơ_quan thanh_tra nhà_nước , nơi Thanh_tra_viên công_tác , cỡ chữ 10 ; - Ngày , tháng , năm cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in nghiêng , cỡ chữ 10 ; - Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , chữ in hoa , cỡ chữ 8 ; - Chữ_ký và họ tên của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Dấu cơ_quan Thanh_tra Chính_phủ ( đường_kính 18 mm ) ; - Ảnh chân_dung của người được cấp Thẻ_Thanh_tra , khổ 23mm x 30mm , được đóng 1/4 dấu nổi ở góc phải phía dưới ảnh ; - Hạn sử_dụng , chữ in thường , cỡ chữ 10 4 . Màng bảo_vệ Thẻ_Thanh_tra là màng ép plastic bảo_vệ bên ngoài phôi Thẻ_Thanh_tra , có in 1/4 dấu tròn màu đỏ có vành_khuyên chứa dòng chữ Thanh_tra nhà_nước viết tắt ( TTNN ) được lặp lại liên_tục , ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi Thẻ_Thanh_tra . Theo đó , thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được thiết_kế như sau : - Thẻ_Thanh_tra hình_chữ_nhật , rộng 61 mm , dài 87 mm , gồm phôi Thẻ_Thanh_tra và màng bảo_vệ . Nội_dung trên Thẻ_Thanh_tra được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự chữ Việt ( phông_chữ Việt_Unicode ) theo tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . - Phôi_Thẻ_Thanh_tra , gồm 2 mặt : + Mặt trước nền màu đỏ , chữ in hoa_màu vàng , gồm 02 dòng : Dòng trên ghi “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 09 ; Dòng dưới ghi “ THẺ THANH_TRA ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 16 ; Giữa hai dòng là Quốc_huy , đường_kính 24 mm . + Mặt sau : Nền là hoa_văn màu hồng tươi tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Thanh_tra , in bóng mờ , đường_kính 20 mm ; góc trên bên trái in biểu_tượng ngành Thanh_tra đường_kính 14 mm ; từ góc trên bên trái ( cách 10 mm ) đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm . Nội_dung trên mặt sau có các thông_tin : + + Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 8 , gạch chân dòng thứ hai ; + + Thẻ_Thanh_tra : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; + + Số ( Mã_số Thẻ_Thanh_tra ) ; + + Họ và tên : Ghi họ tên Thanh_tra_viên được cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; + + Ngạch : Ghi ngạch thanh_tra mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; + + Cơ_quan : Ghi tên cơ_quan thanh_tra nhà_nước , nơi Thanh_tra_viên công_tác , cỡ chữ 10 ; + + Ngày , tháng , năm cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in nghiêng , cỡ chữ 10 ; + + Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , chữ in hoa , cỡ chữ 8 ; + + Chữ_ký và họ tên của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; + + Dấu cơ_quan Thanh_tra Chính_phủ ( đường_kính 18 mm ) ; + + Ảnh chân_dung của người được cấp Thẻ_Thanh_tra , khổ 23mm x 30mm , được đóng 1/4 dấu nổi ở góc phải phía dưới ảnh ; + + Hạn sử_dụng , chữ in thường , cỡ chữ 10 . - Màng bảo_vệ Thẻ_Thanh_tra là màng ép plastic bảo_vệ bên ngoài phôi Thẻ_Thanh_tra , có in 1/4 dấu tròn màu đỏ có vành_khuyên chứa dòng chữ Thanh_tra nhà_nước viết tắt ( TTNN ) được lặp lại liên_tục , ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi Thẻ_Thanh_tra . Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 204,690 | |
Thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được thiết_kế như_thế_nào ? | Theo Điều 4 Thông_tư 01/2012/TT-TTCP quy_định về Thẻ thanh_tra như sau : ... chữ in thường, cỡ chữ 10 ; + + Cơ_quan : Ghi tên cơ_quan thanh_tra nhà_nước, nơi Thanh_tra_viên công_tác, cỡ chữ 10 ; + + Ngày, tháng, năm cấp Thẻ_Thanh_tra, chữ in nghiêng, cỡ chữ 10 ; + + Tổng_Thanh_tra Chính_phủ, chữ in hoa, cỡ chữ 8 ; + + Chữ_ký và họ tên của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; + + Dấu cơ_quan Thanh_tra Chính_phủ ( đường_kính 18 mm ) ; + + Ảnh chân_dung của người được cấp Thẻ_Thanh_tra, khổ 23mm x 30mm, được đóng 1/4 dấu nổi ở góc phải phía dưới ảnh ; + + Hạn sử_dụng, chữ in thường, cỡ chữ 10. - Màng bảo_vệ Thẻ_Thanh_tra là màng ép plastic bảo_vệ bên ngoài phôi Thẻ_Thanh_tra, có in 1/4 dấu tròn màu đỏ có vành_khuyên chứa dòng chữ Thanh_tra nhà_nước viết tắt ( TTNN ) được lặp lại liên_tục, ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi Thẻ_Thanh_tra. Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 01/2012/TT-TTCP quy_định về Thẻ thanh_tra như sau : Thẻ_Thanh_tra 1 . Thẻ_Thanh_tra xác_định tư_cách pháp_lý để Thanh_tra_viên sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thẻ_Thanh_tra hình_chữ_nhật , rộng 61 mm , dài 87 mm , gồm phôi Thẻ_Thanh_tra và màng bảo_vệ . Nội_dung trên Thẻ_Thanh_tra được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự chữ Việt ( phông_chữ Việt_Unicode ) theo tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . 3 . Phôi_Thẻ_Thanh_tra , gồm 2 mặt : a ) Mặt trước ( hình 1 ) nền màu đỏ , chữ in hoa_màu vàng , gồm 02 dòng : Dòng trên ghi “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 09 ; Dòng dưới ghi “ THẺ THANH_TRA ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 16 ; Giữa hai dòng là Quốc_huy , đường_kính 24 mm . b ) Mặt sau ( hình 2 ) : Nền là hoa_văn màu hồng tươi tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Thanh_tra , in bóng mờ , đường_kính 20 mm ; góc trên bên trái in biểu_tượng ngành Thanh_tra đường_kính 14 mm ; từ góc trên bên trái ( cách 10 mm ) đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm . Nội_dung trên mặt sau có các thông_tin : - Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 8 , gạch chân dòng thứ hai ; - Thẻ_Thanh_tra : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; - Số ( Mã_số Thẻ_Thanh_tra ) ; - Họ và tên : Ghi họ tên Thanh_tra_viên được cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; - Ngạch : Ghi ngạch thanh_tra mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; - Cơ_quan : Ghi tên cơ_quan thanh_tra nhà_nước , nơi Thanh_tra_viên công_tác , cỡ chữ 10 ; - Ngày , tháng , năm cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in nghiêng , cỡ chữ 10 ; - Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , chữ in hoa , cỡ chữ 8 ; - Chữ_ký và họ tên của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Dấu cơ_quan Thanh_tra Chính_phủ ( đường_kính 18 mm ) ; - Ảnh chân_dung của người được cấp Thẻ_Thanh_tra , khổ 23mm x 30mm , được đóng 1/4 dấu nổi ở góc phải phía dưới ảnh ; - Hạn sử_dụng , chữ in thường , cỡ chữ 10 4 . Màng bảo_vệ Thẻ_Thanh_tra là màng ép plastic bảo_vệ bên ngoài phôi Thẻ_Thanh_tra , có in 1/4 dấu tròn màu đỏ có vành_khuyên chứa dòng chữ Thanh_tra nhà_nước viết tắt ( TTNN ) được lặp lại liên_tục , ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi Thẻ_Thanh_tra . Theo đó , thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được thiết_kế như sau : - Thẻ_Thanh_tra hình_chữ_nhật , rộng 61 mm , dài 87 mm , gồm phôi Thẻ_Thanh_tra và màng bảo_vệ . Nội_dung trên Thẻ_Thanh_tra được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự chữ Việt ( phông_chữ Việt_Unicode ) theo tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . - Phôi_Thẻ_Thanh_tra , gồm 2 mặt : + Mặt trước nền màu đỏ , chữ in hoa_màu vàng , gồm 02 dòng : Dòng trên ghi “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 09 ; Dòng dưới ghi “ THẺ THANH_TRA ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 16 ; Giữa hai dòng là Quốc_huy , đường_kính 24 mm . + Mặt sau : Nền là hoa_văn màu hồng tươi tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Thanh_tra , in bóng mờ , đường_kính 20 mm ; góc trên bên trái in biểu_tượng ngành Thanh_tra đường_kính 14 mm ; từ góc trên bên trái ( cách 10 mm ) đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm . Nội_dung trên mặt sau có các thông_tin : + + Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 8 , gạch chân dòng thứ hai ; + + Thẻ_Thanh_tra : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; + + Số ( Mã_số Thẻ_Thanh_tra ) ; + + Họ và tên : Ghi họ tên Thanh_tra_viên được cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; + + Ngạch : Ghi ngạch thanh_tra mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; + + Cơ_quan : Ghi tên cơ_quan thanh_tra nhà_nước , nơi Thanh_tra_viên công_tác , cỡ chữ 10 ; + + Ngày , tháng , năm cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in nghiêng , cỡ chữ 10 ; + + Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , chữ in hoa , cỡ chữ 8 ; + + Chữ_ký và họ tên của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; + + Dấu cơ_quan Thanh_tra Chính_phủ ( đường_kính 18 mm ) ; + + Ảnh chân_dung của người được cấp Thẻ_Thanh_tra , khổ 23mm x 30mm , được đóng 1/4 dấu nổi ở góc phải phía dưới ảnh ; + + Hạn sử_dụng , chữ in thường , cỡ chữ 10 . - Màng bảo_vệ Thẻ_Thanh_tra là màng ép plastic bảo_vệ bên ngoài phôi Thẻ_Thanh_tra , có in 1/4 dấu tròn màu đỏ có vành_khuyên chứa dòng chữ Thanh_tra nhà_nước viết tắt ( TTNN ) được lặp lại liên_tục , ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi Thẻ_Thanh_tra . Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 204,691 | |
Thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được thiết_kế như_thế_nào ? | Theo Điều 4 Thông_tư 01/2012/TT-TTCP quy_định về Thẻ thanh_tra như sau : ... ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi Thẻ_Thanh_tra. Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 01/2012/TT-TTCP quy_định về Thẻ thanh_tra như sau : Thẻ_Thanh_tra 1 . Thẻ_Thanh_tra xác_định tư_cách pháp_lý để Thanh_tra_viên sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thẻ_Thanh_tra hình_chữ_nhật , rộng 61 mm , dài 87 mm , gồm phôi Thẻ_Thanh_tra và màng bảo_vệ . Nội_dung trên Thẻ_Thanh_tra được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự chữ Việt ( phông_chữ Việt_Unicode ) theo tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . 3 . Phôi_Thẻ_Thanh_tra , gồm 2 mặt : a ) Mặt trước ( hình 1 ) nền màu đỏ , chữ in hoa_màu vàng , gồm 02 dòng : Dòng trên ghi “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 09 ; Dòng dưới ghi “ THẺ THANH_TRA ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 16 ; Giữa hai dòng là Quốc_huy , đường_kính 24 mm . b ) Mặt sau ( hình 2 ) : Nền là hoa_văn màu hồng tươi tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Thanh_tra , in bóng mờ , đường_kính 20 mm ; góc trên bên trái in biểu_tượng ngành Thanh_tra đường_kính 14 mm ; từ góc trên bên trái ( cách 10 mm ) đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm . Nội_dung trên mặt sau có các thông_tin : - Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 8 , gạch chân dòng thứ hai ; - Thẻ_Thanh_tra : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; - Số ( Mã_số Thẻ_Thanh_tra ) ; - Họ và tên : Ghi họ tên Thanh_tra_viên được cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; - Ngạch : Ghi ngạch thanh_tra mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; - Cơ_quan : Ghi tên cơ_quan thanh_tra nhà_nước , nơi Thanh_tra_viên công_tác , cỡ chữ 10 ; - Ngày , tháng , năm cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in nghiêng , cỡ chữ 10 ; - Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , chữ in hoa , cỡ chữ 8 ; - Chữ_ký và họ tên của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Dấu cơ_quan Thanh_tra Chính_phủ ( đường_kính 18 mm ) ; - Ảnh chân_dung của người được cấp Thẻ_Thanh_tra , khổ 23mm x 30mm , được đóng 1/4 dấu nổi ở góc phải phía dưới ảnh ; - Hạn sử_dụng , chữ in thường , cỡ chữ 10 4 . Màng bảo_vệ Thẻ_Thanh_tra là màng ép plastic bảo_vệ bên ngoài phôi Thẻ_Thanh_tra , có in 1/4 dấu tròn màu đỏ có vành_khuyên chứa dòng chữ Thanh_tra nhà_nước viết tắt ( TTNN ) được lặp lại liên_tục , ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi Thẻ_Thanh_tra . Theo đó , thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được thiết_kế như sau : - Thẻ_Thanh_tra hình_chữ_nhật , rộng 61 mm , dài 87 mm , gồm phôi Thẻ_Thanh_tra và màng bảo_vệ . Nội_dung trên Thẻ_Thanh_tra được trình_bày theo phông_chữ của bộ mã ký_tự chữ Việt ( phông_chữ Việt_Unicode ) theo tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . - Phôi_Thẻ_Thanh_tra , gồm 2 mặt : + Mặt trước nền màu đỏ , chữ in hoa_màu vàng , gồm 02 dòng : Dòng trên ghi “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 09 ; Dòng dưới ghi “ THẺ THANH_TRA ” , kiểu chữ đậm , cỡ chữ 16 ; Giữa hai dòng là Quốc_huy , đường_kính 24 mm . + Mặt sau : Nền là hoa_văn màu hồng tươi tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Thanh_tra , in bóng mờ , đường_kính 20 mm ; góc trên bên trái in biểu_tượng ngành Thanh_tra đường_kính 14 mm ; từ góc trên bên trái ( cách 10 mm ) đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm . Nội_dung trên mặt sau có các thông_tin : + + Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 8 , gạch chân dòng thứ hai ; + + Thẻ_Thanh_tra : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; + + Số ( Mã_số Thẻ_Thanh_tra ) ; + + Họ và tên : Ghi họ tên Thanh_tra_viên được cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; + + Ngạch : Ghi ngạch thanh_tra mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 10 ; + + Cơ_quan : Ghi tên cơ_quan thanh_tra nhà_nước , nơi Thanh_tra_viên công_tác , cỡ chữ 10 ; + + Ngày , tháng , năm cấp Thẻ_Thanh_tra , chữ in nghiêng , cỡ chữ 10 ; + + Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , chữ in hoa , cỡ chữ 8 ; + + Chữ_ký và họ tên của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; + + Dấu cơ_quan Thanh_tra Chính_phủ ( đường_kính 18 mm ) ; + + Ảnh chân_dung của người được cấp Thẻ_Thanh_tra , khổ 23mm x 30mm , được đóng 1/4 dấu nổi ở góc phải phía dưới ảnh ; + + Hạn sử_dụng , chữ in thường , cỡ chữ 10 . - Màng bảo_vệ Thẻ_Thanh_tra là màng ép plastic bảo_vệ bên ngoài phôi Thẻ_Thanh_tra , có in 1/4 dấu tròn màu đỏ có vành_khuyên chứa dòng chữ Thanh_tra nhà_nước viết tắt ( TTNN ) được lặp lại liên_tục , ở góc dưới bên trái của mặt sau phôi Thẻ_Thanh_tra . Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 204,692 | |
Ai có quyền quyết_định cấp Thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước ? | Theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 01/2012/TT-TTCP quy_định về thẩm_quyền , điều_kiện , hình_thức cấp Thẻ_Thanh_tra như sau : ... Thẩm_quyền , điều_kiện , hình_thức cấp Thẻ_Thanh_tra 1 . Tổng_Thanh_tra Chính_phủ có thẩm_quyền cấp Thẻ_Thanh_tra cho Thanh_tra_viên của các cơ_quan thanh_tra nhà_nước trong phạm_vi cả nước . ... Theo đó , Tổng_Thanh_tra Chính_phủ có thẩm_quyền cấp Thẻ_Thanh_tra cho Thanh_tra_viên của các cơ_quan thanh_tra nhà_nước trong phạm_vi cả nước . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 01/2012/TT-TTCP quy_định về thẩm_quyền , điều_kiện , hình_thức cấp Thẻ_Thanh_tra như sau : Thẩm_quyền , điều_kiện , hình_thức cấp Thẻ_Thanh_tra 1 . Tổng_Thanh_tra Chính_phủ có thẩm_quyền cấp Thẻ_Thanh_tra cho Thanh_tra_viên của các cơ_quan thanh_tra nhà_nước trong phạm_vi cả nước . ... Theo đó , Tổng_Thanh_tra Chính_phủ có thẩm_quyền cấp Thẻ_Thanh_tra cho Thanh_tra_viên của các cơ_quan thanh_tra nhà_nước trong phạm_vi cả nước . | 204,693 | |
Thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được cấp thông_qua các hình_thức nào ? | Theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 01/2012/TT-TTCP quy_định về thẩm_quyền , điều_kiện , hình_thức cấp Thẻ_Thanh_tra như sau : ... Thẩm_quyền , điều_kiện , hình_thức cấp Thẻ_Thanh_tra ... 3 . Các hình_thức cấp Thẻ_Thanh_tra gồm : a ) Cấp mới Thẻ_Thanh_tra ; b ) Đổi_Thẻ_Thanh_tra ; c ) Cấp lại Thẻ_Thanh_tra . Theo đó , thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được cấp thông_qua các hình_thức như sau : - Cấp mới Thẻ_Thanh_tra ; - Đổi_Thẻ_Thanh_tra ; - Cấp lại Thẻ_Thanh_tra . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 01/2012/TT-TTCP quy_định về thẩm_quyền , điều_kiện , hình_thức cấp Thẻ_Thanh_tra như sau : Thẩm_quyền , điều_kiện , hình_thức cấp Thẻ_Thanh_tra ... 3 . Các hình_thức cấp Thẻ_Thanh_tra gồm : a ) Cấp mới Thẻ_Thanh_tra ; b ) Đổi_Thẻ_Thanh_tra ; c ) Cấp lại Thẻ_Thanh_tra . Theo đó , thẻ thanh_tra của Thanh_tra_viên cơ_quan thanh_tra nhà_nước được cấp thông_qua các hình_thức như sau : - Cấp mới Thẻ_Thanh_tra ; - Đổi_Thẻ_Thanh_tra ; - Cấp lại Thẻ_Thanh_tra . | 204,694 | |
Xe phục_vụ Lễ_Quốc tang được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định về xe phục_vụ Lễ_Quốc tang như sau : ... Điều 3. Giải_thích từ_ngữ... : 1. Bảo_đảm xe phục_vụ lễ tang, gồm : Bảo_đảm trang_bị ; bảo_đảm kỹ_thuật ; bảo_đảm vật_tư, ngân_sách ; bảo_đảm xăng_dầu ; bảo_đảm lực_lượng, thiết_bị. 2. Đơn_vị Nghi_lễ : Là đơn_vị thực_hiện nhiệm_vụ nghi_lễ ; trong đó có Lễ_Quốc tang và Lễ tang cấp Nhà_nước. 3. Xe phục_vụ lễ tang gồm : Xe chở linh_cữu ( sau đây thống_nhất gọi là linh_xa ) và các xe ô_tô quân_sự trực_tiếp làm nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang. Điều 4. Bảo_đảm trang_bị 1. Số_lượng, chủng_loại xe a ) Xe phục_vụ Lễ_Quốc tang ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 15 xe ô_tô và 01 linh_xa A ) gồm : - Xe chỉ_huy : 03 xe ( 01 xe chở Quốc_kỳ, ảnh, gối huân huy_chương ; 01 xe chở Quân_kỳ ; 01 xe chỉ_huy ). - Xe vận_tải : 06 xe ( chở đội_hình danh_dự ). - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa, 01 xe chở hoa, 01 xe dự_phòng ). - Xe thông_tin : 02 xe. - | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định về xe phục_vụ Lễ_Quốc tang như sau : Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ ... : 1 . Bảo_đảm xe phục_vụ lễ tang , gồm : Bảo_đảm trang_bị ; bảo_đảm kỹ_thuật ; bảo_đảm vật_tư , ngân_sách ; bảo_đảm xăng_dầu ; bảo_đảm lực_lượng , thiết_bị . 2 . Đơn_vị Nghi_lễ : Là đơn_vị thực_hiện nhiệm_vụ nghi_lễ ; trong đó có Lễ_Quốc tang và Lễ tang cấp Nhà_nước . 3 . Xe phục_vụ lễ tang gồm : Xe chở linh_cữu ( sau đây thống_nhất gọi là linh_xa ) và các xe ô_tô quân_sự trực_tiếp làm nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang . Điều 4 . Bảo_đảm trang_bị 1 . Số_lượng , chủng_loại xe a ) Xe phục_vụ Lễ_Quốc tang ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 15 xe ô_tô và 01 linh_xa A ) gồm : - Xe chỉ_huy : 03 xe ( 01 xe chở Quốc_kỳ , ảnh , gối huân huy_chương ; 01 xe chở Quân_kỳ ; 01 xe chỉ_huy ) . - Xe vận_tải : 06 xe ( chở đội_hình danh_dự ) . - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa , 01 xe chở hoa , 01 xe dự_phòng ) . - Xe thông_tin : 02 xe . - Xe cứu_thương : 01 xe . - Linh_xa A : 01 xe ( phía cuối linh_xa là khẩu lựu_pháo 122 mm ) . b ) Xe phục_vụ Lễ tang cấp Nhà_nước ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 11 xe ô_tô và 01 linh_xa B ) gồm : - Xe chỉ_huy : 02 xe ( 01 xe chở Quân_kỳ , ảnh , gối huân huy_chương ; 01 xe chỉ_huy ) . - Xe vận_tải : 03 xe ( chở đội_hình danh_dự ) . - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa , 01 xe chở hoa , 01 xe dự_phòng ) . - Xe thông_tin : 02 xe . - Xe cứu_thương : 01 xe . - Linh_xa B : 01 xe ( phía cuối linh_xa có bệ với hàng chữ “ Tổ_quốc ghi công ” ) . c ) Ngoài các quy_định tại Điểm a và b Khoản 1 Điều này , số_lượng , chủng_loại xe phục_vụ và xe dự_phòng do Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định theo yêu_cầu nhiệm_vụ . 2 . Chất_lượng , đồng_bộ xe : Xe luôn có tình_trạng kỹ_thuật tốt , đồng_bộ , hình_thức đẹp , trang_trọng , phù_hợp với nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang , truyền_thống dân_tộc và thuận_lợi cho công_tác bảo_đảm kỹ_thuật . 3 . Niên_hạn sử_dụng xe a ) Xe ô_tô phục_vụ lễ tang sử_dụng không quá 15 năm ( kể từ ngày xuất_xưởng ) . b ) Linh_xa sử_dụng không quá 10 năm phải được sửa_chữa , đồng_bộ một lần . Như_vậy , xe phục_vụ Lễ quốc_tang gồm có xe chở linh_cữu ( sau đây thống_nhất gọi là linh_xa ) và các xe ô_tô quân_sự trực_tiếp làm nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang . + Xe phục_vụ Lễ_Quốc tang ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 15 xe ô_tô và 01 linh_xa A ) gồm : - Xe chỉ_huy : 03 xe ( 01 xe chở Quốc_kỳ , ảnh , gối huân huy_chương ; 01 xe chở Quân_kỳ ; 01 xe chỉ_huy ) . - Xe vận_tải : 06 xe ( chở đội_hình danh_dự ) . - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa , 01 xe chở hoa , 01 xe dự_phòng ) . - Xe thông_tin : 02 xe . - Xe cứu_thương : 01 xe . - Linh_xa A : 01 xe ( phía cuối linh_xa là khẩu lựu_pháo 122 mm ) . + Chất_lượng , đồng_bộ xe : Xe luôn có tình_trạng kỹ_thuật tốt , đồng_bộ , hình_thức đẹp , trang_trọng , phù_hợp với nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang , truyền_thống dân_tộc và thuận_lợi cho công_tác bảo_đảm kỹ_thuật . + Niên_hạn sử_dụng xe a ) Xe ô_tô phục_vụ lễ tang sử_dụng không quá 15 năm ( kể từ ngày xuất_xưởng ) . b ) Linh_xa sử_dụng không quá 10 năm phải được sửa_chữa , đồng_bộ một lần . ( Hình từ Internet ) | 204,695 | |
Xe phục_vụ Lễ_Quốc tang được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định về xe phục_vụ Lễ_Quốc tang như sau : ... - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa, 01 xe chở hoa, 01 xe dự_phòng ). - Xe thông_tin : 02 xe. - Xe cứu_thương : 01 xe. - Linh_xa A : 01 xe ( phía cuối linh_xa là khẩu lựu_pháo 122 mm ). b ) Xe phục_vụ Lễ tang cấp Nhà_nước ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 11 xe ô_tô và 01 linh_xa B ) gồm : - Xe chỉ_huy : 02 xe ( 01 xe chở Quân_kỳ, ảnh, gối huân huy_chương ; 01 xe chỉ_huy ). - Xe vận_tải : 03 xe ( chở đội_hình danh_dự ). - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa, 01 xe chở hoa, 01 xe dự_phòng ). - Xe thông_tin : 02 xe. - Xe cứu_thương : 01 xe. - Linh_xa B : 01 xe ( phía cuối linh_xa có bệ với hàng chữ “ Tổ_quốc ghi công ” ). c ) Ngoài các quy_định tại Điểm a và b Khoản 1 Điều này, số_lượng, chủng_loại xe | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định về xe phục_vụ Lễ_Quốc tang như sau : Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ ... : 1 . Bảo_đảm xe phục_vụ lễ tang , gồm : Bảo_đảm trang_bị ; bảo_đảm kỹ_thuật ; bảo_đảm vật_tư , ngân_sách ; bảo_đảm xăng_dầu ; bảo_đảm lực_lượng , thiết_bị . 2 . Đơn_vị Nghi_lễ : Là đơn_vị thực_hiện nhiệm_vụ nghi_lễ ; trong đó có Lễ_Quốc tang và Lễ tang cấp Nhà_nước . 3 . Xe phục_vụ lễ tang gồm : Xe chở linh_cữu ( sau đây thống_nhất gọi là linh_xa ) và các xe ô_tô quân_sự trực_tiếp làm nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang . Điều 4 . Bảo_đảm trang_bị 1 . Số_lượng , chủng_loại xe a ) Xe phục_vụ Lễ_Quốc tang ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 15 xe ô_tô và 01 linh_xa A ) gồm : - Xe chỉ_huy : 03 xe ( 01 xe chở Quốc_kỳ , ảnh , gối huân huy_chương ; 01 xe chở Quân_kỳ ; 01 xe chỉ_huy ) . - Xe vận_tải : 06 xe ( chở đội_hình danh_dự ) . - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa , 01 xe chở hoa , 01 xe dự_phòng ) . - Xe thông_tin : 02 xe . - Xe cứu_thương : 01 xe . - Linh_xa A : 01 xe ( phía cuối linh_xa là khẩu lựu_pháo 122 mm ) . b ) Xe phục_vụ Lễ tang cấp Nhà_nước ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 11 xe ô_tô và 01 linh_xa B ) gồm : - Xe chỉ_huy : 02 xe ( 01 xe chở Quân_kỳ , ảnh , gối huân huy_chương ; 01 xe chỉ_huy ) . - Xe vận_tải : 03 xe ( chở đội_hình danh_dự ) . - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa , 01 xe chở hoa , 01 xe dự_phòng ) . - Xe thông_tin : 02 xe . - Xe cứu_thương : 01 xe . - Linh_xa B : 01 xe ( phía cuối linh_xa có bệ với hàng chữ “ Tổ_quốc ghi công ” ) . c ) Ngoài các quy_định tại Điểm a và b Khoản 1 Điều này , số_lượng , chủng_loại xe phục_vụ và xe dự_phòng do Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định theo yêu_cầu nhiệm_vụ . 2 . Chất_lượng , đồng_bộ xe : Xe luôn có tình_trạng kỹ_thuật tốt , đồng_bộ , hình_thức đẹp , trang_trọng , phù_hợp với nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang , truyền_thống dân_tộc và thuận_lợi cho công_tác bảo_đảm kỹ_thuật . 3 . Niên_hạn sử_dụng xe a ) Xe ô_tô phục_vụ lễ tang sử_dụng không quá 15 năm ( kể từ ngày xuất_xưởng ) . b ) Linh_xa sử_dụng không quá 10 năm phải được sửa_chữa , đồng_bộ một lần . Như_vậy , xe phục_vụ Lễ quốc_tang gồm có xe chở linh_cữu ( sau đây thống_nhất gọi là linh_xa ) và các xe ô_tô quân_sự trực_tiếp làm nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang . + Xe phục_vụ Lễ_Quốc tang ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 15 xe ô_tô và 01 linh_xa A ) gồm : - Xe chỉ_huy : 03 xe ( 01 xe chở Quốc_kỳ , ảnh , gối huân huy_chương ; 01 xe chở Quân_kỳ ; 01 xe chỉ_huy ) . - Xe vận_tải : 06 xe ( chở đội_hình danh_dự ) . - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa , 01 xe chở hoa , 01 xe dự_phòng ) . - Xe thông_tin : 02 xe . - Xe cứu_thương : 01 xe . - Linh_xa A : 01 xe ( phía cuối linh_xa là khẩu lựu_pháo 122 mm ) . + Chất_lượng , đồng_bộ xe : Xe luôn có tình_trạng kỹ_thuật tốt , đồng_bộ , hình_thức đẹp , trang_trọng , phù_hợp với nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang , truyền_thống dân_tộc và thuận_lợi cho công_tác bảo_đảm kỹ_thuật . + Niên_hạn sử_dụng xe a ) Xe ô_tô phục_vụ lễ tang sử_dụng không quá 15 năm ( kể từ ngày xuất_xưởng ) . b ) Linh_xa sử_dụng không quá 10 năm phải được sửa_chữa , đồng_bộ một lần . ( Hình từ Internet ) | 204,696 | |
Xe phục_vụ Lễ_Quốc tang được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định về xe phục_vụ Lễ_Quốc tang như sau : ... xa có bệ với hàng chữ “ Tổ_quốc ghi công ” ). c ) Ngoài các quy_định tại Điểm a và b Khoản 1 Điều này, số_lượng, chủng_loại xe phục_vụ và xe dự_phòng do Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định theo yêu_cầu nhiệm_vụ. 2. Chất_lượng, đồng_bộ xe : Xe luôn có tình_trạng kỹ_thuật tốt, đồng_bộ, hình_thức đẹp, trang_trọng, phù_hợp với nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang, truyền_thống dân_tộc và thuận_lợi cho công_tác bảo_đảm kỹ_thuật. 3. Niên_hạn sử_dụng xe a ) Xe ô_tô phục_vụ lễ tang sử_dụng không quá 15 năm ( kể từ ngày xuất_xưởng ). b ) Linh_xa sử_dụng không quá 10 năm phải được sửa_chữa, đồng_bộ một lần. Như_vậy, xe phục_vụ Lễ quốc_tang gồm có xe chở linh_cữu ( sau đây thống_nhất gọi là linh_xa ) và các xe ô_tô quân_sự trực_tiếp làm nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang. + Xe phục_vụ Lễ_Quốc tang ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 15 xe ô_tô và 01 linh_xa A ) gồm : - Xe chỉ_huy : 03 xe ( 01 xe chở Quốc_kỳ, ảnh, gối huân huy_chương ; 01 xe | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định về xe phục_vụ Lễ_Quốc tang như sau : Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ ... : 1 . Bảo_đảm xe phục_vụ lễ tang , gồm : Bảo_đảm trang_bị ; bảo_đảm kỹ_thuật ; bảo_đảm vật_tư , ngân_sách ; bảo_đảm xăng_dầu ; bảo_đảm lực_lượng , thiết_bị . 2 . Đơn_vị Nghi_lễ : Là đơn_vị thực_hiện nhiệm_vụ nghi_lễ ; trong đó có Lễ_Quốc tang và Lễ tang cấp Nhà_nước . 3 . Xe phục_vụ lễ tang gồm : Xe chở linh_cữu ( sau đây thống_nhất gọi là linh_xa ) và các xe ô_tô quân_sự trực_tiếp làm nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang . Điều 4 . Bảo_đảm trang_bị 1 . Số_lượng , chủng_loại xe a ) Xe phục_vụ Lễ_Quốc tang ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 15 xe ô_tô và 01 linh_xa A ) gồm : - Xe chỉ_huy : 03 xe ( 01 xe chở Quốc_kỳ , ảnh , gối huân huy_chương ; 01 xe chở Quân_kỳ ; 01 xe chỉ_huy ) . - Xe vận_tải : 06 xe ( chở đội_hình danh_dự ) . - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa , 01 xe chở hoa , 01 xe dự_phòng ) . - Xe thông_tin : 02 xe . - Xe cứu_thương : 01 xe . - Linh_xa A : 01 xe ( phía cuối linh_xa là khẩu lựu_pháo 122 mm ) . b ) Xe phục_vụ Lễ tang cấp Nhà_nước ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 11 xe ô_tô và 01 linh_xa B ) gồm : - Xe chỉ_huy : 02 xe ( 01 xe chở Quân_kỳ , ảnh , gối huân huy_chương ; 01 xe chỉ_huy ) . - Xe vận_tải : 03 xe ( chở đội_hình danh_dự ) . - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa , 01 xe chở hoa , 01 xe dự_phòng ) . - Xe thông_tin : 02 xe . - Xe cứu_thương : 01 xe . - Linh_xa B : 01 xe ( phía cuối linh_xa có bệ với hàng chữ “ Tổ_quốc ghi công ” ) . c ) Ngoài các quy_định tại Điểm a và b Khoản 1 Điều này , số_lượng , chủng_loại xe phục_vụ và xe dự_phòng do Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định theo yêu_cầu nhiệm_vụ . 2 . Chất_lượng , đồng_bộ xe : Xe luôn có tình_trạng kỹ_thuật tốt , đồng_bộ , hình_thức đẹp , trang_trọng , phù_hợp với nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang , truyền_thống dân_tộc và thuận_lợi cho công_tác bảo_đảm kỹ_thuật . 3 . Niên_hạn sử_dụng xe a ) Xe ô_tô phục_vụ lễ tang sử_dụng không quá 15 năm ( kể từ ngày xuất_xưởng ) . b ) Linh_xa sử_dụng không quá 10 năm phải được sửa_chữa , đồng_bộ một lần . Như_vậy , xe phục_vụ Lễ quốc_tang gồm có xe chở linh_cữu ( sau đây thống_nhất gọi là linh_xa ) và các xe ô_tô quân_sự trực_tiếp làm nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang . + Xe phục_vụ Lễ_Quốc tang ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 15 xe ô_tô và 01 linh_xa A ) gồm : - Xe chỉ_huy : 03 xe ( 01 xe chở Quốc_kỳ , ảnh , gối huân huy_chương ; 01 xe chở Quân_kỳ ; 01 xe chỉ_huy ) . - Xe vận_tải : 06 xe ( chở đội_hình danh_dự ) . - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa , 01 xe chở hoa , 01 xe dự_phòng ) . - Xe thông_tin : 02 xe . - Xe cứu_thương : 01 xe . - Linh_xa A : 01 xe ( phía cuối linh_xa là khẩu lựu_pháo 122 mm ) . + Chất_lượng , đồng_bộ xe : Xe luôn có tình_trạng kỹ_thuật tốt , đồng_bộ , hình_thức đẹp , trang_trọng , phù_hợp với nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang , truyền_thống dân_tộc và thuận_lợi cho công_tác bảo_đảm kỹ_thuật . + Niên_hạn sử_dụng xe a ) Xe ô_tô phục_vụ lễ tang sử_dụng không quá 15 năm ( kể từ ngày xuất_xưởng ) . b ) Linh_xa sử_dụng không quá 10 năm phải được sửa_chữa , đồng_bộ một lần . ( Hình từ Internet ) | 204,697 | |
Xe phục_vụ Lễ_Quốc tang được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định về xe phục_vụ Lễ_Quốc tang như sau : ... gồm 15 xe ô_tô và 01 linh_xa A ) gồm : - Xe chỉ_huy : 03 xe ( 01 xe chở Quốc_kỳ, ảnh, gối huân huy_chương ; 01 xe chở Quân_kỳ ; 01 xe chỉ_huy ). - Xe vận_tải : 06 xe ( chở đội_hình danh_dự ). - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa, 01 xe chở hoa, 01 xe dự_phòng ). - Xe thông_tin : 02 xe. - Xe cứu_thương : 01 xe. - Linh_xa A : 01 xe ( phía cuối linh_xa là khẩu lựu_pháo 122 mm ). + Chất_lượng, đồng_bộ xe : Xe luôn có tình_trạng kỹ_thuật tốt, đồng_bộ, hình_thức đẹp, trang_trọng, phù_hợp với nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang, truyền_thống dân_tộc và thuận_lợi cho công_tác bảo_đảm kỹ_thuật. + Niên_hạn sử_dụng xe a ) Xe ô_tô phục_vụ lễ tang sử_dụng không quá 15 năm ( kể từ ngày xuất_xưởng ). b ) Linh_xa sử_dụng không quá 10 năm phải được sửa_chữa, đồng_bộ một lần. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định về xe phục_vụ Lễ_Quốc tang như sau : Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ ... : 1 . Bảo_đảm xe phục_vụ lễ tang , gồm : Bảo_đảm trang_bị ; bảo_đảm kỹ_thuật ; bảo_đảm vật_tư , ngân_sách ; bảo_đảm xăng_dầu ; bảo_đảm lực_lượng , thiết_bị . 2 . Đơn_vị Nghi_lễ : Là đơn_vị thực_hiện nhiệm_vụ nghi_lễ ; trong đó có Lễ_Quốc tang và Lễ tang cấp Nhà_nước . 3 . Xe phục_vụ lễ tang gồm : Xe chở linh_cữu ( sau đây thống_nhất gọi là linh_xa ) và các xe ô_tô quân_sự trực_tiếp làm nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang . Điều 4 . Bảo_đảm trang_bị 1 . Số_lượng , chủng_loại xe a ) Xe phục_vụ Lễ_Quốc tang ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 15 xe ô_tô và 01 linh_xa A ) gồm : - Xe chỉ_huy : 03 xe ( 01 xe chở Quốc_kỳ , ảnh , gối huân huy_chương ; 01 xe chở Quân_kỳ ; 01 xe chỉ_huy ) . - Xe vận_tải : 06 xe ( chở đội_hình danh_dự ) . - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa , 01 xe chở hoa , 01 xe dự_phòng ) . - Xe thông_tin : 02 xe . - Xe cứu_thương : 01 xe . - Linh_xa A : 01 xe ( phía cuối linh_xa là khẩu lựu_pháo 122 mm ) . b ) Xe phục_vụ Lễ tang cấp Nhà_nước ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 11 xe ô_tô và 01 linh_xa B ) gồm : - Xe chỉ_huy : 02 xe ( 01 xe chở Quân_kỳ , ảnh , gối huân huy_chương ; 01 xe chỉ_huy ) . - Xe vận_tải : 03 xe ( chở đội_hình danh_dự ) . - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa , 01 xe chở hoa , 01 xe dự_phòng ) . - Xe thông_tin : 02 xe . - Xe cứu_thương : 01 xe . - Linh_xa B : 01 xe ( phía cuối linh_xa có bệ với hàng chữ “ Tổ_quốc ghi công ” ) . c ) Ngoài các quy_định tại Điểm a và b Khoản 1 Điều này , số_lượng , chủng_loại xe phục_vụ và xe dự_phòng do Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định theo yêu_cầu nhiệm_vụ . 2 . Chất_lượng , đồng_bộ xe : Xe luôn có tình_trạng kỹ_thuật tốt , đồng_bộ , hình_thức đẹp , trang_trọng , phù_hợp với nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang , truyền_thống dân_tộc và thuận_lợi cho công_tác bảo_đảm kỹ_thuật . 3 . Niên_hạn sử_dụng xe a ) Xe ô_tô phục_vụ lễ tang sử_dụng không quá 15 năm ( kể từ ngày xuất_xưởng ) . b ) Linh_xa sử_dụng không quá 10 năm phải được sửa_chữa , đồng_bộ một lần . Như_vậy , xe phục_vụ Lễ quốc_tang gồm có xe chở linh_cữu ( sau đây thống_nhất gọi là linh_xa ) và các xe ô_tô quân_sự trực_tiếp làm nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang . + Xe phục_vụ Lễ_Quốc tang ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 15 xe ô_tô và 01 linh_xa A ) gồm : - Xe chỉ_huy : 03 xe ( 01 xe chở Quốc_kỳ , ảnh , gối huân huy_chương ; 01 xe chở Quân_kỳ ; 01 xe chỉ_huy ) . - Xe vận_tải : 06 xe ( chở đội_hình danh_dự ) . - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa , 01 xe chở hoa , 01 xe dự_phòng ) . - Xe thông_tin : 02 xe . - Xe cứu_thương : 01 xe . - Linh_xa A : 01 xe ( phía cuối linh_xa là khẩu lựu_pháo 122 mm ) . + Chất_lượng , đồng_bộ xe : Xe luôn có tình_trạng kỹ_thuật tốt , đồng_bộ , hình_thức đẹp , trang_trọng , phù_hợp với nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang , truyền_thống dân_tộc và thuận_lợi cho công_tác bảo_đảm kỹ_thuật . + Niên_hạn sử_dụng xe a ) Xe ô_tô phục_vụ lễ tang sử_dụng không quá 15 năm ( kể từ ngày xuất_xưởng ) . b ) Linh_xa sử_dụng không quá 10 năm phải được sửa_chữa , đồng_bộ một lần . ( Hình từ Internet ) | 204,698 | |
Xe phục_vụ Lễ_Quốc tang được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định về xe phục_vụ Lễ_Quốc tang như sau : ... ). b ) Linh_xa sử_dụng không quá 10 năm phải được sửa_chữa, đồng_bộ một lần. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định về xe phục_vụ Lễ_Quốc tang như sau : Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ ... : 1 . Bảo_đảm xe phục_vụ lễ tang , gồm : Bảo_đảm trang_bị ; bảo_đảm kỹ_thuật ; bảo_đảm vật_tư , ngân_sách ; bảo_đảm xăng_dầu ; bảo_đảm lực_lượng , thiết_bị . 2 . Đơn_vị Nghi_lễ : Là đơn_vị thực_hiện nhiệm_vụ nghi_lễ ; trong đó có Lễ_Quốc tang và Lễ tang cấp Nhà_nước . 3 . Xe phục_vụ lễ tang gồm : Xe chở linh_cữu ( sau đây thống_nhất gọi là linh_xa ) và các xe ô_tô quân_sự trực_tiếp làm nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang . Điều 4 . Bảo_đảm trang_bị 1 . Số_lượng , chủng_loại xe a ) Xe phục_vụ Lễ_Quốc tang ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 15 xe ô_tô và 01 linh_xa A ) gồm : - Xe chỉ_huy : 03 xe ( 01 xe chở Quốc_kỳ , ảnh , gối huân huy_chương ; 01 xe chở Quân_kỳ ; 01 xe chỉ_huy ) . - Xe vận_tải : 06 xe ( chở đội_hình danh_dự ) . - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa , 01 xe chở hoa , 01 xe dự_phòng ) . - Xe thông_tin : 02 xe . - Xe cứu_thương : 01 xe . - Linh_xa A : 01 xe ( phía cuối linh_xa là khẩu lựu_pháo 122 mm ) . b ) Xe phục_vụ Lễ tang cấp Nhà_nước ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 11 xe ô_tô và 01 linh_xa B ) gồm : - Xe chỉ_huy : 02 xe ( 01 xe chở Quân_kỳ , ảnh , gối huân huy_chương ; 01 xe chỉ_huy ) . - Xe vận_tải : 03 xe ( chở đội_hình danh_dự ) . - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa , 01 xe chở hoa , 01 xe dự_phòng ) . - Xe thông_tin : 02 xe . - Xe cứu_thương : 01 xe . - Linh_xa B : 01 xe ( phía cuối linh_xa có bệ với hàng chữ “ Tổ_quốc ghi công ” ) . c ) Ngoài các quy_định tại Điểm a và b Khoản 1 Điều này , số_lượng , chủng_loại xe phục_vụ và xe dự_phòng do Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định theo yêu_cầu nhiệm_vụ . 2 . Chất_lượng , đồng_bộ xe : Xe luôn có tình_trạng kỹ_thuật tốt , đồng_bộ , hình_thức đẹp , trang_trọng , phù_hợp với nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang , truyền_thống dân_tộc và thuận_lợi cho công_tác bảo_đảm kỹ_thuật . 3 . Niên_hạn sử_dụng xe a ) Xe ô_tô phục_vụ lễ tang sử_dụng không quá 15 năm ( kể từ ngày xuất_xưởng ) . b ) Linh_xa sử_dụng không quá 10 năm phải được sửa_chữa , đồng_bộ một lần . Như_vậy , xe phục_vụ Lễ quốc_tang gồm có xe chở linh_cữu ( sau đây thống_nhất gọi là linh_xa ) và các xe ô_tô quân_sự trực_tiếp làm nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang . + Xe phục_vụ Lễ_Quốc tang ( tính cho một đơn_vị nghi_lễ gồm 15 xe ô_tô và 01 linh_xa A ) gồm : - Xe chỉ_huy : 03 xe ( 01 xe chở Quốc_kỳ , ảnh , gối huân huy_chương ; 01 xe chở Quân_kỳ ; 01 xe chỉ_huy ) . - Xe vận_tải : 06 xe ( chở đội_hình danh_dự ) . - Xe vận_tải 3 cầu : 03 xe ( 01 xe_kéo linh_xa , 01 xe chở hoa , 01 xe dự_phòng ) . - Xe thông_tin : 02 xe . - Xe cứu_thương : 01 xe . - Linh_xa A : 01 xe ( phía cuối linh_xa là khẩu lựu_pháo 122 mm ) . + Chất_lượng , đồng_bộ xe : Xe luôn có tình_trạng kỹ_thuật tốt , đồng_bộ , hình_thức đẹp , trang_trọng , phù_hợp với nhiệm_vụ phục_vụ lễ tang , truyền_thống dân_tộc và thuận_lợi cho công_tác bảo_đảm kỹ_thuật . + Niên_hạn sử_dụng xe a ) Xe ô_tô phục_vụ lễ tang sử_dụng không quá 15 năm ( kể từ ngày xuất_xưởng ) . b ) Linh_xa sử_dụng không quá 10 năm phải được sửa_chữa , đồng_bộ một lần . ( Hình từ Internet ) | 204,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.