Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Công_tác bảo_đảm kỹ_thuật đối_với xe phục_vụ Lễ_Quốc tang được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định về bảo_đảm kỹ_thuật đối_với xe phục_vụ Lễ_Quốc tang như sau : ... Bảo_đảm kỹ_thuật Công_tác bảo_đảm kỹ_thuật cho các xe phục_vụ lễ tang do đơn_vị làm nhiệm_vụ nghi_lễ trực_tiếp chủ_trì thực_hiện. 1. Chế_độ nổ máy, chạy thử xe a ) Hằng tuần ( vào ngày kỹ_thuật ) : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung bảo_quản, kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật ; mỗi xe nổ máy tại_chỗ 15 phút, chạy thử trong đơn_vị từ 01 km đến 02 km. b ) Hằng tháng ( vào ngày kỹ_thuật của tuần cuối tháng ) : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung bảo_quản, kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật ; mỗi xe nổ máy tại_chỗ 15 phút, chạy thử ngoài đơn_vị, quãng đường cả đi và về từ 15 km đến 20 km. c ) Hằng quý ( vào ngày kỹ_thuật tuần cuối của tháng cuối quý ) : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung bảo_quản, kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật ; mỗi xe nổ máy 15 phút, chạy thử ngoài đơn_vị, quãng đường cả đi và về từ 25 km đến 30 km. d ) Quá_trình nổ máy, kiểm_tra và chạy thử : Nếu phát_hiện hư_hỏng phải khắc_phục ngay ; khi chạy thử xe ngoài đơn_vị, nếu đi theo đoàn phải có | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định về bảo_đảm kỹ_thuật đối_với xe phục_vụ Lễ_Quốc tang như sau : Bảo_đảm kỹ_thuật Công_tác bảo_đảm kỹ_thuật cho các xe phục_vụ lễ tang do đơn_vị làm nhiệm_vụ nghi_lễ trực_tiếp chủ_trì thực_hiện . 1 . Chế_độ nổ máy , chạy thử xe a ) Hằng tuần ( vào ngày kỹ_thuật ) : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung bảo_quản , kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật ; mỗi xe nổ máy tại_chỗ 15 phút , chạy thử trong đơn_vị từ 01 km đến 02 km . b ) Hằng tháng ( vào ngày kỹ_thuật của tuần cuối tháng ) : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung bảo_quản , kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật ; mỗi xe nổ máy tại_chỗ 15 phút , chạy thử ngoài đơn_vị , quãng đường cả đi và về từ 15 km đến 20 km . c ) Hằng quý ( vào ngày kỹ_thuật tuần cuối của tháng cuối quý ) : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung bảo_quản , kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật ; mỗi xe nổ máy 15 phút , chạy thử ngoài đơn_vị , quãng đường cả đi và về từ 25 km đến 30 km . d ) Quá_trình nổ máy , kiểm_tra và chạy thử : Nếu phát_hiện hư_hỏng phải khắc_phục ngay ; khi chạy thử xe ngoài đơn_vị , nếu đi theo đoàn phải có người chỉ_huy và lực_lượng bảo_đảm kỹ_thuật , bảo_đảm an_toàn tuyệt_đối cho người , trang_bị . 2 . Chế_độ bảo_dưỡng , sửa_chữa a ) Bảo_dưỡng thường_xuyên và bảo_dưỡng định_kỳ : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung theo đúng chế_độ , quy_định ; quá_trình bảo_dưỡng phải bổ_sung hoặc thay mới đủ số_lượng , đúng chủng_loại các loại dầu , mỡ bôi_trơn , dầu phanh , dầu trợ_lực lái theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ; định_kỳ 03 năm một lần thay mới toàn_bộ dầu , mỡ bôi_trơn , dầu phanh , dầu trợ_lực lái ( trừ các cụm có chỉ_dẫn riêng của nhà_sản_xuất ) . b ) Sửa_chữa_nhỏ do đơn_vị Nghi_lễ thực_hiện ; sửa_chữa_vừa , sửa_chữa_lớn thực_hiện theo phân_cấp sửa_chữa của ngành Xe-Máy. 3 . Chế_độ kiểm_tra a ) Kiểm_tra định_kỳ - Hằng tuần : Trưởng ban ( hoặc trợ_lý ) Xe-Máy đơn_vị Nghi_lễ tổ_chức nổ máy kiểm_tra tại_chỗ và chạy thử xe trong đơn_vị . - Hằng tháng : Chỉ_huy cơ_quan kỹ_thuật đơn_vị Nghi_lễ tổ_chức nổ máy kiểm_tra tại_chỗ và chạy thử ngoài đơn_vị . - Hằng quý : Chỉ_huy đơn_vị Nghi_lễ tổ_chức nổ máy kiểm_tra tại_chỗ và chạy thử ngoài đơn_vị . b ) Kiểm_tra đột_xuất - Thực_hiện theo yêu_cầu của chỉ_huy đơn_vị Nghi_lễ hoặc của cấp trên . - Nội_dung kiểm_tra được tiến_hành theo yêu_cầu của trưởng_đoàn kiểm_tra . c ) Sau kiểm_tra Đánh_giá nhận_xét ưu_điểm , khuyết_điểm , chỉ_đạo đơn_vị khắc_phục hạn_chế , khuyết_điểm ( nếu có ) . Như_vậy , xe phục_vụ Lễ_Quốc tang được bảo_đảm kỹ_thuật như sau : + Nổ máy , chạy thử xe hằng tuần , hằng tháng , hằng quý . Quá_trình nổ máy , kiểm_tra và chạy thử : Nếu phát_hiện hư_hỏng phải khắc_phục ngay ; khi chạy thử xe ngoài đơn_vị , nếu đi theo đoàn phải có người chỉ_huy và lực_lượng bảo_đảm kỹ_thuật , bảo_đảm an_toàn tuyệt_đối cho người , trang_bị . + Bảo_dưỡng thường_xuyên và bảo_dưỡng định_kỳ . + Kiểm_tra định_kỳ hằng tuần , hằng tháng , hằng quý . Kiểm_tra đột_xuất theo yêu_cầu của chỉ_huy đơn_vị Nghi_lễ hoặc của cấp trên . Nội_dung kiểm_tra được tiến_hành theo yêu_cầu của trưởng_đoàn kiểm_tra . Sau kiểm_tra phải đánh_giá nhận_xét ưu_điểm , khuyết_điểm , chỉ_đạo đơn_vị khắc_phục hạn_chế , khuyết_điểm ( nếu có ) . | 204,700 | |
Công_tác bảo_đảm kỹ_thuật đối_với xe phục_vụ Lễ_Quốc tang được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định về bảo_đảm kỹ_thuật đối_với xe phục_vụ Lễ_Quốc tang như sau : ... . d ) Quá_trình nổ máy, kiểm_tra và chạy thử : Nếu phát_hiện hư_hỏng phải khắc_phục ngay ; khi chạy thử xe ngoài đơn_vị, nếu đi theo đoàn phải có người chỉ_huy và lực_lượng bảo_đảm kỹ_thuật, bảo_đảm an_toàn tuyệt_đối cho người, trang_bị. 2. Chế_độ bảo_dưỡng, sửa_chữa a ) Bảo_dưỡng thường_xuyên và bảo_dưỡng định_kỳ : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung theo đúng chế_độ, quy_định ; quá_trình bảo_dưỡng phải bổ_sung hoặc thay mới đủ số_lượng, đúng chủng_loại các loại dầu, mỡ bôi_trơn, dầu phanh, dầu trợ_lực lái theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ; định_kỳ 03 năm một lần thay mới toàn_bộ dầu, mỡ bôi_trơn, dầu phanh, dầu trợ_lực lái ( trừ các cụm có chỉ_dẫn riêng của nhà_sản_xuất ). b ) Sửa_chữa_nhỏ do đơn_vị Nghi_lễ thực_hiện ; sửa_chữa_vừa, sửa_chữa_lớn thực_hiện theo phân_cấp sửa_chữa của ngành Xe-Máy. 3. Chế_độ kiểm_tra a ) Kiểm_tra định_kỳ - Hằng tuần : Trưởng ban ( hoặc trợ_lý ) Xe-Máy đơn_vị Nghi_lễ tổ_chức nổ máy kiểm_tra tại_chỗ và chạy thử xe trong đơn_vị. - Hằng tháng : Chỉ_huy cơ_quan kỹ_thuật đơn_vị | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định về bảo_đảm kỹ_thuật đối_với xe phục_vụ Lễ_Quốc tang như sau : Bảo_đảm kỹ_thuật Công_tác bảo_đảm kỹ_thuật cho các xe phục_vụ lễ tang do đơn_vị làm nhiệm_vụ nghi_lễ trực_tiếp chủ_trì thực_hiện . 1 . Chế_độ nổ máy , chạy thử xe a ) Hằng tuần ( vào ngày kỹ_thuật ) : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung bảo_quản , kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật ; mỗi xe nổ máy tại_chỗ 15 phút , chạy thử trong đơn_vị từ 01 km đến 02 km . b ) Hằng tháng ( vào ngày kỹ_thuật của tuần cuối tháng ) : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung bảo_quản , kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật ; mỗi xe nổ máy tại_chỗ 15 phút , chạy thử ngoài đơn_vị , quãng đường cả đi và về từ 15 km đến 20 km . c ) Hằng quý ( vào ngày kỹ_thuật tuần cuối của tháng cuối quý ) : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung bảo_quản , kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật ; mỗi xe nổ máy 15 phút , chạy thử ngoài đơn_vị , quãng đường cả đi và về từ 25 km đến 30 km . d ) Quá_trình nổ máy , kiểm_tra và chạy thử : Nếu phát_hiện hư_hỏng phải khắc_phục ngay ; khi chạy thử xe ngoài đơn_vị , nếu đi theo đoàn phải có người chỉ_huy và lực_lượng bảo_đảm kỹ_thuật , bảo_đảm an_toàn tuyệt_đối cho người , trang_bị . 2 . Chế_độ bảo_dưỡng , sửa_chữa a ) Bảo_dưỡng thường_xuyên và bảo_dưỡng định_kỳ : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung theo đúng chế_độ , quy_định ; quá_trình bảo_dưỡng phải bổ_sung hoặc thay mới đủ số_lượng , đúng chủng_loại các loại dầu , mỡ bôi_trơn , dầu phanh , dầu trợ_lực lái theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ; định_kỳ 03 năm một lần thay mới toàn_bộ dầu , mỡ bôi_trơn , dầu phanh , dầu trợ_lực lái ( trừ các cụm có chỉ_dẫn riêng của nhà_sản_xuất ) . b ) Sửa_chữa_nhỏ do đơn_vị Nghi_lễ thực_hiện ; sửa_chữa_vừa , sửa_chữa_lớn thực_hiện theo phân_cấp sửa_chữa của ngành Xe-Máy. 3 . Chế_độ kiểm_tra a ) Kiểm_tra định_kỳ - Hằng tuần : Trưởng ban ( hoặc trợ_lý ) Xe-Máy đơn_vị Nghi_lễ tổ_chức nổ máy kiểm_tra tại_chỗ và chạy thử xe trong đơn_vị . - Hằng tháng : Chỉ_huy cơ_quan kỹ_thuật đơn_vị Nghi_lễ tổ_chức nổ máy kiểm_tra tại_chỗ và chạy thử ngoài đơn_vị . - Hằng quý : Chỉ_huy đơn_vị Nghi_lễ tổ_chức nổ máy kiểm_tra tại_chỗ và chạy thử ngoài đơn_vị . b ) Kiểm_tra đột_xuất - Thực_hiện theo yêu_cầu của chỉ_huy đơn_vị Nghi_lễ hoặc của cấp trên . - Nội_dung kiểm_tra được tiến_hành theo yêu_cầu của trưởng_đoàn kiểm_tra . c ) Sau kiểm_tra Đánh_giá nhận_xét ưu_điểm , khuyết_điểm , chỉ_đạo đơn_vị khắc_phục hạn_chế , khuyết_điểm ( nếu có ) . Như_vậy , xe phục_vụ Lễ_Quốc tang được bảo_đảm kỹ_thuật như sau : + Nổ máy , chạy thử xe hằng tuần , hằng tháng , hằng quý . Quá_trình nổ máy , kiểm_tra và chạy thử : Nếu phát_hiện hư_hỏng phải khắc_phục ngay ; khi chạy thử xe ngoài đơn_vị , nếu đi theo đoàn phải có người chỉ_huy và lực_lượng bảo_đảm kỹ_thuật , bảo_đảm an_toàn tuyệt_đối cho người , trang_bị . + Bảo_dưỡng thường_xuyên và bảo_dưỡng định_kỳ . + Kiểm_tra định_kỳ hằng tuần , hằng tháng , hằng quý . Kiểm_tra đột_xuất theo yêu_cầu của chỉ_huy đơn_vị Nghi_lễ hoặc của cấp trên . Nội_dung kiểm_tra được tiến_hành theo yêu_cầu của trưởng_đoàn kiểm_tra . Sau kiểm_tra phải đánh_giá nhận_xét ưu_điểm , khuyết_điểm , chỉ_đạo đơn_vị khắc_phục hạn_chế , khuyết_điểm ( nếu có ) . | 204,701 | |
Công_tác bảo_đảm kỹ_thuật đối_với xe phục_vụ Lễ_Quốc tang được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định về bảo_đảm kỹ_thuật đối_với xe phục_vụ Lễ_Quốc tang như sau : ... : Trưởng ban ( hoặc trợ_lý ) Xe-Máy đơn_vị Nghi_lễ tổ_chức nổ máy kiểm_tra tại_chỗ và chạy thử xe trong đơn_vị. - Hằng tháng : Chỉ_huy cơ_quan kỹ_thuật đơn_vị Nghi_lễ tổ_chức nổ máy kiểm_tra tại_chỗ và chạy thử ngoài đơn_vị. - Hằng quý : Chỉ_huy đơn_vị Nghi_lễ tổ_chức nổ máy kiểm_tra tại_chỗ và chạy thử ngoài đơn_vị. b ) Kiểm_tra đột_xuất - Thực_hiện theo yêu_cầu của chỉ_huy đơn_vị Nghi_lễ hoặc của cấp trên. - Nội_dung kiểm_tra được tiến_hành theo yêu_cầu của trưởng_đoàn kiểm_tra. c ) Sau kiểm_tra Đánh_giá nhận_xét ưu_điểm, khuyết_điểm, chỉ_đạo đơn_vị khắc_phục hạn_chế, khuyết_điểm ( nếu có ). Như_vậy, xe phục_vụ Lễ_Quốc tang được bảo_đảm kỹ_thuật như sau : + Nổ máy, chạy thử xe hằng tuần, hằng tháng, hằng quý. Quá_trình nổ máy, kiểm_tra và chạy thử : Nếu phát_hiện hư_hỏng phải khắc_phục ngay ; khi chạy thử xe ngoài đơn_vị, nếu đi theo đoàn phải có người chỉ_huy và lực_lượng bảo_đảm kỹ_thuật, bảo_đảm an_toàn tuyệt_đối cho người, trang_bị. + Bảo_dưỡng thường_xuyên và bảo_dưỡng định_kỳ. + Kiểm_tra định_kỳ hằng tuần, hằng tháng | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định về bảo_đảm kỹ_thuật đối_với xe phục_vụ Lễ_Quốc tang như sau : Bảo_đảm kỹ_thuật Công_tác bảo_đảm kỹ_thuật cho các xe phục_vụ lễ tang do đơn_vị làm nhiệm_vụ nghi_lễ trực_tiếp chủ_trì thực_hiện . 1 . Chế_độ nổ máy , chạy thử xe a ) Hằng tuần ( vào ngày kỹ_thuật ) : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung bảo_quản , kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật ; mỗi xe nổ máy tại_chỗ 15 phút , chạy thử trong đơn_vị từ 01 km đến 02 km . b ) Hằng tháng ( vào ngày kỹ_thuật của tuần cuối tháng ) : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung bảo_quản , kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật ; mỗi xe nổ máy tại_chỗ 15 phút , chạy thử ngoài đơn_vị , quãng đường cả đi và về từ 15 km đến 20 km . c ) Hằng quý ( vào ngày kỹ_thuật tuần cuối của tháng cuối quý ) : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung bảo_quản , kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật ; mỗi xe nổ máy 15 phút , chạy thử ngoài đơn_vị , quãng đường cả đi và về từ 25 km đến 30 km . d ) Quá_trình nổ máy , kiểm_tra và chạy thử : Nếu phát_hiện hư_hỏng phải khắc_phục ngay ; khi chạy thử xe ngoài đơn_vị , nếu đi theo đoàn phải có người chỉ_huy và lực_lượng bảo_đảm kỹ_thuật , bảo_đảm an_toàn tuyệt_đối cho người , trang_bị . 2 . Chế_độ bảo_dưỡng , sửa_chữa a ) Bảo_dưỡng thường_xuyên và bảo_dưỡng định_kỳ : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung theo đúng chế_độ , quy_định ; quá_trình bảo_dưỡng phải bổ_sung hoặc thay mới đủ số_lượng , đúng chủng_loại các loại dầu , mỡ bôi_trơn , dầu phanh , dầu trợ_lực lái theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ; định_kỳ 03 năm một lần thay mới toàn_bộ dầu , mỡ bôi_trơn , dầu phanh , dầu trợ_lực lái ( trừ các cụm có chỉ_dẫn riêng của nhà_sản_xuất ) . b ) Sửa_chữa_nhỏ do đơn_vị Nghi_lễ thực_hiện ; sửa_chữa_vừa , sửa_chữa_lớn thực_hiện theo phân_cấp sửa_chữa của ngành Xe-Máy. 3 . Chế_độ kiểm_tra a ) Kiểm_tra định_kỳ - Hằng tuần : Trưởng ban ( hoặc trợ_lý ) Xe-Máy đơn_vị Nghi_lễ tổ_chức nổ máy kiểm_tra tại_chỗ và chạy thử xe trong đơn_vị . - Hằng tháng : Chỉ_huy cơ_quan kỹ_thuật đơn_vị Nghi_lễ tổ_chức nổ máy kiểm_tra tại_chỗ và chạy thử ngoài đơn_vị . - Hằng quý : Chỉ_huy đơn_vị Nghi_lễ tổ_chức nổ máy kiểm_tra tại_chỗ và chạy thử ngoài đơn_vị . b ) Kiểm_tra đột_xuất - Thực_hiện theo yêu_cầu của chỉ_huy đơn_vị Nghi_lễ hoặc của cấp trên . - Nội_dung kiểm_tra được tiến_hành theo yêu_cầu của trưởng_đoàn kiểm_tra . c ) Sau kiểm_tra Đánh_giá nhận_xét ưu_điểm , khuyết_điểm , chỉ_đạo đơn_vị khắc_phục hạn_chế , khuyết_điểm ( nếu có ) . Như_vậy , xe phục_vụ Lễ_Quốc tang được bảo_đảm kỹ_thuật như sau : + Nổ máy , chạy thử xe hằng tuần , hằng tháng , hằng quý . Quá_trình nổ máy , kiểm_tra và chạy thử : Nếu phát_hiện hư_hỏng phải khắc_phục ngay ; khi chạy thử xe ngoài đơn_vị , nếu đi theo đoàn phải có người chỉ_huy và lực_lượng bảo_đảm kỹ_thuật , bảo_đảm an_toàn tuyệt_đối cho người , trang_bị . + Bảo_dưỡng thường_xuyên và bảo_dưỡng định_kỳ . + Kiểm_tra định_kỳ hằng tuần , hằng tháng , hằng quý . Kiểm_tra đột_xuất theo yêu_cầu của chỉ_huy đơn_vị Nghi_lễ hoặc của cấp trên . Nội_dung kiểm_tra được tiến_hành theo yêu_cầu của trưởng_đoàn kiểm_tra . Sau kiểm_tra phải đánh_giá nhận_xét ưu_điểm , khuyết_điểm , chỉ_đạo đơn_vị khắc_phục hạn_chế , khuyết_điểm ( nếu có ) . | 204,702 | |
Công_tác bảo_đảm kỹ_thuật đối_với xe phục_vụ Lễ_Quốc tang được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định về bảo_đảm kỹ_thuật đối_với xe phục_vụ Lễ_Quốc tang như sau : ... có người chỉ_huy và lực_lượng bảo_đảm kỹ_thuật, bảo_đảm an_toàn tuyệt_đối cho người, trang_bị. + Bảo_dưỡng thường_xuyên và bảo_dưỡng định_kỳ. + Kiểm_tra định_kỳ hằng tuần, hằng tháng, hằng quý. Kiểm_tra đột_xuất theo yêu_cầu của chỉ_huy đơn_vị Nghi_lễ hoặc của cấp trên. Nội_dung kiểm_tra được tiến_hành theo yêu_cầu của trưởng_đoàn kiểm_tra. Sau kiểm_tra phải đánh_giá nhận_xét ưu_điểm, khuyết_điểm, chỉ_đạo đơn_vị khắc_phục hạn_chế, khuyết_điểm ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định về bảo_đảm kỹ_thuật đối_với xe phục_vụ Lễ_Quốc tang như sau : Bảo_đảm kỹ_thuật Công_tác bảo_đảm kỹ_thuật cho các xe phục_vụ lễ tang do đơn_vị làm nhiệm_vụ nghi_lễ trực_tiếp chủ_trì thực_hiện . 1 . Chế_độ nổ máy , chạy thử xe a ) Hằng tuần ( vào ngày kỹ_thuật ) : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung bảo_quản , kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật ; mỗi xe nổ máy tại_chỗ 15 phút , chạy thử trong đơn_vị từ 01 km đến 02 km . b ) Hằng tháng ( vào ngày kỹ_thuật của tuần cuối tháng ) : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung bảo_quản , kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật ; mỗi xe nổ máy tại_chỗ 15 phút , chạy thử ngoài đơn_vị , quãng đường cả đi và về từ 15 km đến 20 km . c ) Hằng quý ( vào ngày kỹ_thuật tuần cuối của tháng cuối quý ) : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung bảo_quản , kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật ; mỗi xe nổ máy 15 phút , chạy thử ngoài đơn_vị , quãng đường cả đi và về từ 25 km đến 30 km . d ) Quá_trình nổ máy , kiểm_tra và chạy thử : Nếu phát_hiện hư_hỏng phải khắc_phục ngay ; khi chạy thử xe ngoài đơn_vị , nếu đi theo đoàn phải có người chỉ_huy và lực_lượng bảo_đảm kỹ_thuật , bảo_đảm an_toàn tuyệt_đối cho người , trang_bị . 2 . Chế_độ bảo_dưỡng , sửa_chữa a ) Bảo_dưỡng thường_xuyên và bảo_dưỡng định_kỳ : Thực_hiện đầy_đủ các nội_dung theo đúng chế_độ , quy_định ; quá_trình bảo_dưỡng phải bổ_sung hoặc thay mới đủ số_lượng , đúng chủng_loại các loại dầu , mỡ bôi_trơn , dầu phanh , dầu trợ_lực lái theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ; định_kỳ 03 năm một lần thay mới toàn_bộ dầu , mỡ bôi_trơn , dầu phanh , dầu trợ_lực lái ( trừ các cụm có chỉ_dẫn riêng của nhà_sản_xuất ) . b ) Sửa_chữa_nhỏ do đơn_vị Nghi_lễ thực_hiện ; sửa_chữa_vừa , sửa_chữa_lớn thực_hiện theo phân_cấp sửa_chữa của ngành Xe-Máy. 3 . Chế_độ kiểm_tra a ) Kiểm_tra định_kỳ - Hằng tuần : Trưởng ban ( hoặc trợ_lý ) Xe-Máy đơn_vị Nghi_lễ tổ_chức nổ máy kiểm_tra tại_chỗ và chạy thử xe trong đơn_vị . - Hằng tháng : Chỉ_huy cơ_quan kỹ_thuật đơn_vị Nghi_lễ tổ_chức nổ máy kiểm_tra tại_chỗ và chạy thử ngoài đơn_vị . - Hằng quý : Chỉ_huy đơn_vị Nghi_lễ tổ_chức nổ máy kiểm_tra tại_chỗ và chạy thử ngoài đơn_vị . b ) Kiểm_tra đột_xuất - Thực_hiện theo yêu_cầu của chỉ_huy đơn_vị Nghi_lễ hoặc của cấp trên . - Nội_dung kiểm_tra được tiến_hành theo yêu_cầu của trưởng_đoàn kiểm_tra . c ) Sau kiểm_tra Đánh_giá nhận_xét ưu_điểm , khuyết_điểm , chỉ_đạo đơn_vị khắc_phục hạn_chế , khuyết_điểm ( nếu có ) . Như_vậy , xe phục_vụ Lễ_Quốc tang được bảo_đảm kỹ_thuật như sau : + Nổ máy , chạy thử xe hằng tuần , hằng tháng , hằng quý . Quá_trình nổ máy , kiểm_tra và chạy thử : Nếu phát_hiện hư_hỏng phải khắc_phục ngay ; khi chạy thử xe ngoài đơn_vị , nếu đi theo đoàn phải có người chỉ_huy và lực_lượng bảo_đảm kỹ_thuật , bảo_đảm an_toàn tuyệt_đối cho người , trang_bị . + Bảo_dưỡng thường_xuyên và bảo_dưỡng định_kỳ . + Kiểm_tra định_kỳ hằng tuần , hằng tháng , hằng quý . Kiểm_tra đột_xuất theo yêu_cầu của chỉ_huy đơn_vị Nghi_lễ hoặc của cấp trên . Nội_dung kiểm_tra được tiến_hành theo yêu_cầu của trưởng_đoàn kiểm_tra . Sau kiểm_tra phải đánh_giá nhận_xét ưu_điểm , khuyết_điểm , chỉ_đạo đơn_vị khắc_phục hạn_chế , khuyết_điểm ( nếu có ) . | 204,703 | |
Cán_bộ , lái_xe , thợ sửa_chữa trong đội_hình xe phải đảm các yêu_cầu gì ? | Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... Bảo_đảm lực_lượng , thiết_bị 1 . Cán_bộ , lái_xe , thợ sửa_chữa trong đội_hình xe phục_vụ lễ tang được biên_chế đủ quân_số , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , tinh_thần trách_nhiệm cao , sức_khoẻ và trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật đáp_ứng tốt yêu_cầu nhiệm_vụ . 2 . Các thiết_bị , dụng_cụ chuyên_ngành trang_bị cho đơn_vị Nghi_lễ phải đủ khả_năng bảo_quản , bảo_dưỡng , sửa_chữa_nhỏ số xe phục_vụ lễ tang . Như_vậy , cán_bộ , lái_xe , thợ sửa_chữa trong đội_hình xe phục_vụ lễ tang được biên_chế đủ quân_số , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , tinh_thần trách_nhiệm cao , sức_khoẻ và trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật đáp_ứng tốt yêu_cầu nhiệm_vụ . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 166/2018/TT-BQP quy_định như sau : Bảo_đảm lực_lượng , thiết_bị 1 . Cán_bộ , lái_xe , thợ sửa_chữa trong đội_hình xe phục_vụ lễ tang được biên_chế đủ quân_số , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , tinh_thần trách_nhiệm cao , sức_khoẻ và trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật đáp_ứng tốt yêu_cầu nhiệm_vụ . 2 . Các thiết_bị , dụng_cụ chuyên_ngành trang_bị cho đơn_vị Nghi_lễ phải đủ khả_năng bảo_quản , bảo_dưỡng , sửa_chữa_nhỏ số xe phục_vụ lễ tang . Như_vậy , cán_bộ , lái_xe , thợ sửa_chữa trong đội_hình xe phục_vụ lễ tang được biên_chế đủ quân_số , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , tinh_thần trách_nhiệm cao , sức_khoẻ và trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật đáp_ứng tốt yêu_cầu nhiệm_vụ . | 204,704 | |
Tuổi của học_sinh trung_học là bao_nhiêu ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 33 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT qui_định như sau : ... Tuổi của học_sinh trường trung_học 1. Tuổi của học_sinh vào học lớp 6 là 11 tuổi. Tuổi của học_sinh vào học lớp 10 là 15 tuổi. Đối_với những học_sinh được học vượt lớp ở cấp học trước hoặc học_sinh vào cấp học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định thì tuổi vào lớp 6 và lớp 10 được giảm hoặc tăng căn_cứ vào tuổi của năm tốt_nghiệp cấp học trước. Xét thêm căn_cứ tại khoản 1 Điều 28 Luật_giáo_dục 2019 qui_định như sau : Cấp học và độ tuổi của giáo_dục_phổ_thông 1. Các cấp học và độ tuổi của giáo_dục_phổ_thông được quy_định như sau : a ) Giáo_dục tiểu_học được thực_hiện trong 05 năm_học, từ lớp một đến hết lớp năm. Tuổi của học_sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo năm ; b ) Giáo_dục trung_học_cơ_sở được thực_hiện trong 04 năm_học, từ lớp sáu đến hết lớp chín. Học_sinh vào học lớp sáu phải hoàn_thành chương_trình tiểu_học. Tuổi của học_sinh vào học lớp sáu là 11 tuổi và được tính theo năm ; c ) Giáo_dục trung_học_phổ_thông được thực_hiện trong 03 năm_học, từ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 33 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT qui_định như sau : Tuổi của học_sinh trường trung_học 1 . Tuổi của học_sinh vào học lớp 6 là 11 tuổi . Tuổi của học_sinh vào học lớp 10 là 15 tuổi . Đối_với những học_sinh được học vượt lớp ở cấp học trước hoặc học_sinh vào cấp học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định thì tuổi vào lớp 6 và lớp 10 được giảm hoặc tăng căn_cứ vào tuổi của năm tốt_nghiệp cấp học trước . Xét thêm căn_cứ tại khoản 1 Điều 28 Luật_giáo_dục 2019 qui_định như sau : Cấp học và độ tuổi của giáo_dục_phổ_thông 1 . Các cấp học và độ tuổi của giáo_dục_phổ_thông được quy_định như sau : a ) Giáo_dục tiểu_học được thực_hiện trong 05 năm_học , từ lớp một đến hết lớp năm . Tuổi của học_sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo năm ; b ) Giáo_dục trung_học_cơ_sở được thực_hiện trong 04 năm_học , từ lớp sáu đến hết lớp chín . Học_sinh vào học lớp sáu phải hoàn_thành chương_trình tiểu_học . Tuổi của học_sinh vào học lớp sáu là 11 tuổi và được tính theo năm ; c ) Giáo_dục trung_học_phổ_thông được thực_hiện trong 03 năm_học , từ lớp mười đến hết lớp mười_hai . Học_sinh vào học lớp mười phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . Tuổi của học_sinh vào học lớp mười là 15 tuổi và được tính theo năm . Theo đó , tuổi của học_sinh trung_học được qui_định : tuổi của học_sinh vào học lớp 6 ( học_sinh trung_học_cơ_sở ) là 11 tuổi và tuổi của học_sinh vào lớp 10 ( học_sinh trung_học_phổ_thông ) là 15 tuổi . Vào học lớp 6 lớn hơn 01 tuôi thì có được xem là đúng độ tuổi quy_định ? | 204,705 | |
Tuổi của học_sinh trung_học là bao_nhiêu ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 33 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT qui_định như sau : ... phải hoàn_thành chương_trình tiểu_học. Tuổi của học_sinh vào học lớp sáu là 11 tuổi và được tính theo năm ; c ) Giáo_dục trung_học_phổ_thông được thực_hiện trong 03 năm_học, từ lớp mười đến hết lớp mười_hai. Học_sinh vào học lớp mười phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. Tuổi của học_sinh vào học lớp mười là 15 tuổi và được tính theo năm. Theo đó, tuổi của học_sinh trung_học được qui_định : tuổi của học_sinh vào học lớp 6 ( học_sinh trung_học_cơ_sở ) là 11 tuổi và tuổi của học_sinh vào lớp 10 ( học_sinh trung_học_phổ_thông ) là 15 tuổi. Vào học lớp 6 lớn hơn 01 tuôi thì có được xem là đúng độ tuổi quy_định? | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 33 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT qui_định như sau : Tuổi của học_sinh trường trung_học 1 . Tuổi của học_sinh vào học lớp 6 là 11 tuổi . Tuổi của học_sinh vào học lớp 10 là 15 tuổi . Đối_với những học_sinh được học vượt lớp ở cấp học trước hoặc học_sinh vào cấp học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định thì tuổi vào lớp 6 và lớp 10 được giảm hoặc tăng căn_cứ vào tuổi của năm tốt_nghiệp cấp học trước . Xét thêm căn_cứ tại khoản 1 Điều 28 Luật_giáo_dục 2019 qui_định như sau : Cấp học và độ tuổi của giáo_dục_phổ_thông 1 . Các cấp học và độ tuổi của giáo_dục_phổ_thông được quy_định như sau : a ) Giáo_dục tiểu_học được thực_hiện trong 05 năm_học , từ lớp một đến hết lớp năm . Tuổi của học_sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo năm ; b ) Giáo_dục trung_học_cơ_sở được thực_hiện trong 04 năm_học , từ lớp sáu đến hết lớp chín . Học_sinh vào học lớp sáu phải hoàn_thành chương_trình tiểu_học . Tuổi của học_sinh vào học lớp sáu là 11 tuổi và được tính theo năm ; c ) Giáo_dục trung_học_phổ_thông được thực_hiện trong 03 năm_học , từ lớp mười đến hết lớp mười_hai . Học_sinh vào học lớp mười phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . Tuổi của học_sinh vào học lớp mười là 15 tuổi và được tính theo năm . Theo đó , tuổi của học_sinh trung_học được qui_định : tuổi của học_sinh vào học lớp 6 ( học_sinh trung_học_cơ_sở ) là 11 tuổi và tuổi của học_sinh vào lớp 10 ( học_sinh trung_học_phổ_thông ) là 15 tuổi . Vào học lớp 6 lớn hơn 01 tuôi thì có được xem là đúng độ tuổi quy_định ? | 204,706 | |
Năm 2021-2023 tuyển vào lớp 6 so với quy_định quá 01 tuổi thì có được coi là đúng độ tuổi ? | Theo căn_cứ tại Điều 33 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Tuổi của học_sinh trường trung_học 1. Tuổi của học_sinh vào học lớp 6 là 11 tuổi. Tuổi của học_sinh vào học lớp 10 là 15 tuổi. Đối_với những học_sinh được học vượt lớp ở cấp học trước hoặc học_sinh vào cấp học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định thì tuổi vào lớp 6 và lớp 10 được giảm hoặc tăng căn_cứ vào tuổi của năm tốt_nghiệp cấp học trước. 2. Học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số, học_sinh khuyết_tật, học_sinh có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn, học_sinh ở nước_ngoài về nước có_thể vào cấp học ở tuổi cao hơn 03 tuổi so với tuổi quy_định. 3. Học_sinh không được lưu_ban quá 03 lần trong một cấp học. 4. Học_sinh có_thể_lực tốt và phát_triển sớm về trí_tuệ có_thể vào học trước tuổi hoặc học vượt lớp trong phạm_vi cấp học. Việc xem_xét đối_với từng trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo các bước sau : a ) Cha_mẹ hoặc người đỡ_đầu có đơn đề_nghị với nhà_trường. b ) Hiệu_trưởng thành_lập Hội_đồng khảo_sát, tư_vấn gồm thành_phần cơ_bản sau : đại_diện của Lãnh_đạo trường và Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh của trường ; giáo_viên | None | 1 | Theo căn_cứ tại Điều 33 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Tuổi của học_sinh trường trung_học 1 . Tuổi của học_sinh vào học lớp 6 là 11 tuổi . Tuổi của học_sinh vào học lớp 10 là 15 tuổi . Đối_với những học_sinh được học vượt lớp ở cấp học trước hoặc học_sinh vào cấp học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định thì tuổi vào lớp 6 và lớp 10 được giảm hoặc tăng căn_cứ vào tuổi của năm tốt_nghiệp cấp học trước . 2 . Học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số , học_sinh khuyết_tật , học_sinh có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , học_sinh ở nước_ngoài về nước có_thể vào cấp học ở tuổi cao hơn 03 tuổi so với tuổi quy_định . 3 . Học_sinh không được lưu_ban quá 03 lần trong một cấp học . 4 . Học_sinh có_thể_lực tốt và phát_triển sớm về trí_tuệ có_thể vào học trước tuổi hoặc học vượt lớp trong phạm_vi cấp học . Việc xem_xét đối_với từng trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo các bước sau : a ) Cha_mẹ hoặc người đỡ_đầu có đơn đề_nghị với nhà_trường . b ) Hiệu_trưởng thành_lập Hội_đồng khảo_sát , tư_vấn gồm thành_phần cơ_bản sau : đại_diện của Lãnh_đạo trường và Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh của trường ; giáo_viên dạy lớp_học_sinh đang theo học . c ) Căn_cứ kết_quả khảo_sát của Hội_đồng khảo_sát , tư_vấn , hiệu_trưởng xem_xét , quyết_định . 5 . Học_sinh trong độ tuổi quy_định ở nước_ngoài về nước , con_em người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam được học ở trường trung_học tại nơi cư_trú hoặc trường trung_học ở ngoài nơi cư_trú nếu trường đó có khả_năng tiếp_nhận . Việc xem_xét đối_với từng trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo các bước sau : a ) Cha_mẹ hoặc người đỡ_đầu có đơn đề_nghị với nhà_trường . b ) Hiệu_trưởng tổ_chức khảo_sát trình_độ của học_sinh và xếp vào lớp phù_hợp . Xét thêm căn_cứ tại khoản 1 Điều 28 Luật_giáo_dục 2019 qui_định như sau : Cấp học và độ tuổi của giáo_dục_phổ_thông 1 . Các cấp học và độ tuổi của giáo_dục_phổ_thông được quy_định như sau : a ) Giáo_dục tiểu_học được thực_hiện trong 05 năm_học , từ lớp một đến hết lớp năm . Tuổi của học_sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo năm ; b ) Giáo_dục trung_học_cơ_sở được thực_hiện trong 04 năm_học , từ lớp sáu đến hết lớp chín . Học_sinh vào học lớp sáu phải hoàn_thành chương_trình tiểu_học . Tuổi của học_sinh vào học lớp sáu là 11 tuổi và được tính theo năm ; c ) Giáo_dục trung_học_phổ_thông được thực_hiện trong 03 năm_học , từ lớp mười đến hết lớp mười_hai . Học_sinh vào học lớp mười phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . Tuổi của học_sinh vào học lớp mười là 15 tuổi và được tính theo năm . 2 . Trường_hợp học_sinh được học vượt lớp , học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm : a ) Học_sinh học vượt lớp trong trường_hợp phát_triển sớm về trí_tuệ ; b ) Học_sinh học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định trong trường_hợp học_sinh học lưu_ban , học_sinh ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số , học_sinh là người khuyết_tật , học_sinh kém phát_triển về thể_lực hoặc trí_tuệ , học_sinh mồ_côi không nơi nương_tựa , học_sinh thuộc hộ nghèo , học_sinh ở nước_ngoài về nước và trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , hoàn_thành chương_trình tiểu_học vào năm 12 tuổi , tuyển vào lớp 6 so với qui_định quá 1 tuổi vẫn được xem là độ tuổi trung_học trong các trường hơp : - Học_sinh học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định trong trường_hợp học_sinh học lưu_ban - Học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số , - học_sinh khuyết_tật , - học_sinh có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , - học_sinh ở nước_ngoài về nước - học_sinh kém phát_triển về thể_lực hoặc trí_tuệ , - học_sinh mồ_côi không nơi nương_tựa , - học_sinh thuộc hộ nghèo | 204,707 | |
Năm 2021-2023 tuyển vào lớp 6 so với quy_định quá 01 tuổi thì có được coi là đúng độ tuổi ? | Theo căn_cứ tại Điều 33 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... có đơn đề_nghị với nhà_trường. b ) Hiệu_trưởng thành_lập Hội_đồng khảo_sát, tư_vấn gồm thành_phần cơ_bản sau : đại_diện của Lãnh_đạo trường và Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh của trường ; giáo_viên dạy lớp_học_sinh đang theo học. c ) Căn_cứ kết_quả khảo_sát của Hội_đồng khảo_sát, tư_vấn, hiệu_trưởng xem_xét, quyết_định. 5. Học_sinh trong độ tuổi quy_định ở nước_ngoài về nước, con_em người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam được học ở trường trung_học tại nơi cư_trú hoặc trường trung_học ở ngoài nơi cư_trú nếu trường đó có khả_năng tiếp_nhận. Việc xem_xét đối_với từng trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo các bước sau : a ) Cha_mẹ hoặc người đỡ_đầu có đơn đề_nghị với nhà_trường. b ) Hiệu_trưởng tổ_chức khảo_sát trình_độ của học_sinh và xếp vào lớp phù_hợp. Xét thêm căn_cứ tại khoản 1 Điều 28 Luật_giáo_dục 2019 qui_định như sau : Cấp học và độ tuổi của giáo_dục_phổ_thông 1. Các cấp học và độ tuổi của giáo_dục_phổ_thông được quy_định như sau : a ) Giáo_dục tiểu_học được thực_hiện trong 05 năm_học, từ lớp một đến hết lớp năm. Tuổi của học_sinh vào học lớp một là 06 tuổi và | None | 1 | Theo căn_cứ tại Điều 33 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Tuổi của học_sinh trường trung_học 1 . Tuổi của học_sinh vào học lớp 6 là 11 tuổi . Tuổi của học_sinh vào học lớp 10 là 15 tuổi . Đối_với những học_sinh được học vượt lớp ở cấp học trước hoặc học_sinh vào cấp học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định thì tuổi vào lớp 6 và lớp 10 được giảm hoặc tăng căn_cứ vào tuổi của năm tốt_nghiệp cấp học trước . 2 . Học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số , học_sinh khuyết_tật , học_sinh có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , học_sinh ở nước_ngoài về nước có_thể vào cấp học ở tuổi cao hơn 03 tuổi so với tuổi quy_định . 3 . Học_sinh không được lưu_ban quá 03 lần trong một cấp học . 4 . Học_sinh có_thể_lực tốt và phát_triển sớm về trí_tuệ có_thể vào học trước tuổi hoặc học vượt lớp trong phạm_vi cấp học . Việc xem_xét đối_với từng trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo các bước sau : a ) Cha_mẹ hoặc người đỡ_đầu có đơn đề_nghị với nhà_trường . b ) Hiệu_trưởng thành_lập Hội_đồng khảo_sát , tư_vấn gồm thành_phần cơ_bản sau : đại_diện của Lãnh_đạo trường và Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh của trường ; giáo_viên dạy lớp_học_sinh đang theo học . c ) Căn_cứ kết_quả khảo_sát của Hội_đồng khảo_sát , tư_vấn , hiệu_trưởng xem_xét , quyết_định . 5 . Học_sinh trong độ tuổi quy_định ở nước_ngoài về nước , con_em người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam được học ở trường trung_học tại nơi cư_trú hoặc trường trung_học ở ngoài nơi cư_trú nếu trường đó có khả_năng tiếp_nhận . Việc xem_xét đối_với từng trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo các bước sau : a ) Cha_mẹ hoặc người đỡ_đầu có đơn đề_nghị với nhà_trường . b ) Hiệu_trưởng tổ_chức khảo_sát trình_độ của học_sinh và xếp vào lớp phù_hợp . Xét thêm căn_cứ tại khoản 1 Điều 28 Luật_giáo_dục 2019 qui_định như sau : Cấp học và độ tuổi của giáo_dục_phổ_thông 1 . Các cấp học và độ tuổi của giáo_dục_phổ_thông được quy_định như sau : a ) Giáo_dục tiểu_học được thực_hiện trong 05 năm_học , từ lớp một đến hết lớp năm . Tuổi của học_sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo năm ; b ) Giáo_dục trung_học_cơ_sở được thực_hiện trong 04 năm_học , từ lớp sáu đến hết lớp chín . Học_sinh vào học lớp sáu phải hoàn_thành chương_trình tiểu_học . Tuổi của học_sinh vào học lớp sáu là 11 tuổi và được tính theo năm ; c ) Giáo_dục trung_học_phổ_thông được thực_hiện trong 03 năm_học , từ lớp mười đến hết lớp mười_hai . Học_sinh vào học lớp mười phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . Tuổi của học_sinh vào học lớp mười là 15 tuổi và được tính theo năm . 2 . Trường_hợp học_sinh được học vượt lớp , học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm : a ) Học_sinh học vượt lớp trong trường_hợp phát_triển sớm về trí_tuệ ; b ) Học_sinh học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định trong trường_hợp học_sinh học lưu_ban , học_sinh ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số , học_sinh là người khuyết_tật , học_sinh kém phát_triển về thể_lực hoặc trí_tuệ , học_sinh mồ_côi không nơi nương_tựa , học_sinh thuộc hộ nghèo , học_sinh ở nước_ngoài về nước và trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , hoàn_thành chương_trình tiểu_học vào năm 12 tuổi , tuyển vào lớp 6 so với qui_định quá 1 tuổi vẫn được xem là độ tuổi trung_học trong các trường hơp : - Học_sinh học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định trong trường_hợp học_sinh học lưu_ban - Học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số , - học_sinh khuyết_tật , - học_sinh có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , - học_sinh ở nước_ngoài về nước - học_sinh kém phát_triển về thể_lực hoặc trí_tuệ , - học_sinh mồ_côi không nơi nương_tựa , - học_sinh thuộc hộ nghèo | 204,708 | |
Năm 2021-2023 tuyển vào lớp 6 so với quy_định quá 01 tuổi thì có được coi là đúng độ tuổi ? | Theo căn_cứ tại Điều 33 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... như sau : a ) Giáo_dục tiểu_học được thực_hiện trong 05 năm_học, từ lớp một đến hết lớp năm. Tuổi của học_sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo năm ; b ) Giáo_dục trung_học_cơ_sở được thực_hiện trong 04 năm_học, từ lớp sáu đến hết lớp chín. Học_sinh vào học lớp sáu phải hoàn_thành chương_trình tiểu_học. Tuổi của học_sinh vào học lớp sáu là 11 tuổi và được tính theo năm ; c ) Giáo_dục trung_học_phổ_thông được thực_hiện trong 03 năm_học, từ lớp mười đến hết lớp mười_hai. Học_sinh vào học lớp mười phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. Tuổi của học_sinh vào học lớp mười là 15 tuổi và được tính theo năm. 2. Trường_hợp học_sinh được học vượt lớp, học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm : a ) Học_sinh học vượt lớp trong trường_hợp phát_triển sớm về trí_tuệ ; b ) Học_sinh học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định trong trường_hợp học_sinh học lưu_ban, học_sinh ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số, học_sinh là người | None | 1 | Theo căn_cứ tại Điều 33 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Tuổi của học_sinh trường trung_học 1 . Tuổi của học_sinh vào học lớp 6 là 11 tuổi . Tuổi của học_sinh vào học lớp 10 là 15 tuổi . Đối_với những học_sinh được học vượt lớp ở cấp học trước hoặc học_sinh vào cấp học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định thì tuổi vào lớp 6 và lớp 10 được giảm hoặc tăng căn_cứ vào tuổi của năm tốt_nghiệp cấp học trước . 2 . Học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số , học_sinh khuyết_tật , học_sinh có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , học_sinh ở nước_ngoài về nước có_thể vào cấp học ở tuổi cao hơn 03 tuổi so với tuổi quy_định . 3 . Học_sinh không được lưu_ban quá 03 lần trong một cấp học . 4 . Học_sinh có_thể_lực tốt và phát_triển sớm về trí_tuệ có_thể vào học trước tuổi hoặc học vượt lớp trong phạm_vi cấp học . Việc xem_xét đối_với từng trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo các bước sau : a ) Cha_mẹ hoặc người đỡ_đầu có đơn đề_nghị với nhà_trường . b ) Hiệu_trưởng thành_lập Hội_đồng khảo_sát , tư_vấn gồm thành_phần cơ_bản sau : đại_diện của Lãnh_đạo trường và Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh của trường ; giáo_viên dạy lớp_học_sinh đang theo học . c ) Căn_cứ kết_quả khảo_sát của Hội_đồng khảo_sát , tư_vấn , hiệu_trưởng xem_xét , quyết_định . 5 . Học_sinh trong độ tuổi quy_định ở nước_ngoài về nước , con_em người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam được học ở trường trung_học tại nơi cư_trú hoặc trường trung_học ở ngoài nơi cư_trú nếu trường đó có khả_năng tiếp_nhận . Việc xem_xét đối_với từng trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo các bước sau : a ) Cha_mẹ hoặc người đỡ_đầu có đơn đề_nghị với nhà_trường . b ) Hiệu_trưởng tổ_chức khảo_sát trình_độ của học_sinh và xếp vào lớp phù_hợp . Xét thêm căn_cứ tại khoản 1 Điều 28 Luật_giáo_dục 2019 qui_định như sau : Cấp học và độ tuổi của giáo_dục_phổ_thông 1 . Các cấp học và độ tuổi của giáo_dục_phổ_thông được quy_định như sau : a ) Giáo_dục tiểu_học được thực_hiện trong 05 năm_học , từ lớp một đến hết lớp năm . Tuổi của học_sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo năm ; b ) Giáo_dục trung_học_cơ_sở được thực_hiện trong 04 năm_học , từ lớp sáu đến hết lớp chín . Học_sinh vào học lớp sáu phải hoàn_thành chương_trình tiểu_học . Tuổi của học_sinh vào học lớp sáu là 11 tuổi và được tính theo năm ; c ) Giáo_dục trung_học_phổ_thông được thực_hiện trong 03 năm_học , từ lớp mười đến hết lớp mười_hai . Học_sinh vào học lớp mười phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . Tuổi của học_sinh vào học lớp mười là 15 tuổi và được tính theo năm . 2 . Trường_hợp học_sinh được học vượt lớp , học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm : a ) Học_sinh học vượt lớp trong trường_hợp phát_triển sớm về trí_tuệ ; b ) Học_sinh học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định trong trường_hợp học_sinh học lưu_ban , học_sinh ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số , học_sinh là người khuyết_tật , học_sinh kém phát_triển về thể_lực hoặc trí_tuệ , học_sinh mồ_côi không nơi nương_tựa , học_sinh thuộc hộ nghèo , học_sinh ở nước_ngoài về nước và trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , hoàn_thành chương_trình tiểu_học vào năm 12 tuổi , tuyển vào lớp 6 so với qui_định quá 1 tuổi vẫn được xem là độ tuổi trung_học trong các trường hơp : - Học_sinh học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định trong trường_hợp học_sinh học lưu_ban - Học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số , - học_sinh khuyết_tật , - học_sinh có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , - học_sinh ở nước_ngoài về nước - học_sinh kém phát_triển về thể_lực hoặc trí_tuệ , - học_sinh mồ_côi không nơi nương_tựa , - học_sinh thuộc hộ nghèo | 204,709 | |
Năm 2021-2023 tuyển vào lớp 6 so với quy_định quá 01 tuổi thì có được coi là đúng độ tuổi ? | Theo căn_cứ tại Điều 33 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... độ tuổi cao hơn tuổi quy_định trong trường_hợp học_sinh học lưu_ban, học_sinh ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số, học_sinh là người khuyết_tật, học_sinh kém phát_triển về thể_lực hoặc trí_tuệ, học_sinh mồ_côi không nơi nương_tựa, học_sinh thuộc hộ nghèo, học_sinh ở nước_ngoài về nước và trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, hoàn_thành chương_trình tiểu_học vào năm 12 tuổi, tuyển vào lớp 6 so với qui_định quá 1 tuổi vẫn được xem là độ tuổi trung_học trong các trường hơp : - Học_sinh học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định trong trường_hợp học_sinh học lưu_ban - Học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số, - học_sinh khuyết_tật, - học_sinh có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn, - học_sinh ở nước_ngoài về nước - học_sinh kém phát_triển về thể_lực hoặc trí_tuệ, - học_sinh mồ_côi không nơi nương_tựa, - học_sinh thuộc hộ nghèo | None | 1 | Theo căn_cứ tại Điều 33 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Tuổi của học_sinh trường trung_học 1 . Tuổi của học_sinh vào học lớp 6 là 11 tuổi . Tuổi của học_sinh vào học lớp 10 là 15 tuổi . Đối_với những học_sinh được học vượt lớp ở cấp học trước hoặc học_sinh vào cấp học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định thì tuổi vào lớp 6 và lớp 10 được giảm hoặc tăng căn_cứ vào tuổi của năm tốt_nghiệp cấp học trước . 2 . Học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số , học_sinh khuyết_tật , học_sinh có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , học_sinh ở nước_ngoài về nước có_thể vào cấp học ở tuổi cao hơn 03 tuổi so với tuổi quy_định . 3 . Học_sinh không được lưu_ban quá 03 lần trong một cấp học . 4 . Học_sinh có_thể_lực tốt và phát_triển sớm về trí_tuệ có_thể vào học trước tuổi hoặc học vượt lớp trong phạm_vi cấp học . Việc xem_xét đối_với từng trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo các bước sau : a ) Cha_mẹ hoặc người đỡ_đầu có đơn đề_nghị với nhà_trường . b ) Hiệu_trưởng thành_lập Hội_đồng khảo_sát , tư_vấn gồm thành_phần cơ_bản sau : đại_diện của Lãnh_đạo trường và Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh của trường ; giáo_viên dạy lớp_học_sinh đang theo học . c ) Căn_cứ kết_quả khảo_sát của Hội_đồng khảo_sát , tư_vấn , hiệu_trưởng xem_xét , quyết_định . 5 . Học_sinh trong độ tuổi quy_định ở nước_ngoài về nước , con_em người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam được học ở trường trung_học tại nơi cư_trú hoặc trường trung_học ở ngoài nơi cư_trú nếu trường đó có khả_năng tiếp_nhận . Việc xem_xét đối_với từng trường_hợp cụ_thể được thực_hiện theo các bước sau : a ) Cha_mẹ hoặc người đỡ_đầu có đơn đề_nghị với nhà_trường . b ) Hiệu_trưởng tổ_chức khảo_sát trình_độ của học_sinh và xếp vào lớp phù_hợp . Xét thêm căn_cứ tại khoản 1 Điều 28 Luật_giáo_dục 2019 qui_định như sau : Cấp học và độ tuổi của giáo_dục_phổ_thông 1 . Các cấp học và độ tuổi của giáo_dục_phổ_thông được quy_định như sau : a ) Giáo_dục tiểu_học được thực_hiện trong 05 năm_học , từ lớp một đến hết lớp năm . Tuổi của học_sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo năm ; b ) Giáo_dục trung_học_cơ_sở được thực_hiện trong 04 năm_học , từ lớp sáu đến hết lớp chín . Học_sinh vào học lớp sáu phải hoàn_thành chương_trình tiểu_học . Tuổi của học_sinh vào học lớp sáu là 11 tuổi và được tính theo năm ; c ) Giáo_dục trung_học_phổ_thông được thực_hiện trong 03 năm_học , từ lớp mười đến hết lớp mười_hai . Học_sinh vào học lớp mười phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . Tuổi của học_sinh vào học lớp mười là 15 tuổi và được tính theo năm . 2 . Trường_hợp học_sinh được học vượt lớp , học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm : a ) Học_sinh học vượt lớp trong trường_hợp phát_triển sớm về trí_tuệ ; b ) Học_sinh học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định trong trường_hợp học_sinh học lưu_ban , học_sinh ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số , học_sinh là người khuyết_tật , học_sinh kém phát_triển về thể_lực hoặc trí_tuệ , học_sinh mồ_côi không nơi nương_tựa , học_sinh thuộc hộ nghèo , học_sinh ở nước_ngoài về nước và trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , hoàn_thành chương_trình tiểu_học vào năm 12 tuổi , tuyển vào lớp 6 so với qui_định quá 1 tuổi vẫn được xem là độ tuổi trung_học trong các trường hơp : - Học_sinh học ở độ tuổi cao hơn tuổi quy_định trong trường_hợp học_sinh học lưu_ban - Học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số , - học_sinh khuyết_tật , - học_sinh có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , - học_sinh ở nước_ngoài về nước - học_sinh kém phát_triển về thể_lực hoặc trí_tuệ , - học_sinh mồ_côi không nơi nương_tựa , - học_sinh thuộc hộ nghèo | 204,710 | |
Học_sinh lớp 6 quá 01 tuổi thì trái với quy_định không ? | Căn_cứ tại Điều 35 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT có qui_định như sau : ... Quyền của học_sinh 1. Được bình_đẳng trong việc hưởng_thụ giáo_dục toàn_diện, được bảo_đảm những điều_kiện về thời_gian, cơ_sở vật_chất, vệ_sinh, an_toàn để học_tập ở lớp và tự học ở nhà, được cung_cấp thông_tin về việc học_tập, rèn_luyện của mình, được sử_dụng trang_thiết_bị, phương_tiện phục_vụ các hoạt_động học_tập, văn_hoá, thể_thao của nhà_trường theo quy_định. 2. Được tôn_trọng và bảo_vệ, được đối_xử bình_đẳng, dân_chủ, được quyền khiếu_nại với nhà_trường và các cấp quản_lý giáo_dục về những quyết_định đối_với bản_thân mình ; được quyền chuyển trường khi có lý_do chính_đáng theo quy_định hiện_hành ; được học trước tuổi, học vượt lóp, học ở tuổi cao hơn tuổi quy_định theo Điều 33 của Điều_lệ này. 3. Được tham_gia các hoạt_động nhằm phát_triển năng_khiếu về các môn_học, thể_thao, nghệ_thuật do nhà_trường tổ_chức nếu có đủ điều_kiện. 4. Được nhận học_bổng hoặc trợ_cấp khác theo quy_định đối_với những học_sinh được hưởng chính_sách_xã_hội, những học_sinh có khó_khăn về đời_sống và những học_sinh có năng_lực đặc_biệt. 5. Được chuyển trường nếu đủ điều_kiện theo quy_định ; thủ_tục chuyển trường thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 35 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT có qui_định như sau : Quyền của học_sinh 1 . Được bình_đẳng trong việc hưởng_thụ giáo_dục toàn_diện , được bảo_đảm những điều_kiện về thời_gian , cơ_sở vật_chất , vệ_sinh , an_toàn để học_tập ở lớp và tự học ở nhà , được cung_cấp thông_tin về việc học_tập , rèn_luyện của mình , được sử_dụng trang_thiết_bị , phương_tiện phục_vụ các hoạt_động học_tập , văn_hoá , thể_thao của nhà_trường theo quy_định . 2 . Được tôn_trọng và bảo_vệ , được đối_xử bình_đẳng , dân_chủ , được quyền khiếu_nại với nhà_trường và các cấp quản_lý giáo_dục về những quyết_định đối_với bản_thân mình ; được quyền chuyển trường khi có lý_do chính_đáng theo quy_định hiện_hành ; được học trước tuổi , học vượt lóp , học ở tuổi cao hơn tuổi quy_định theo Điều 33 của Điều_lệ này . 3 . Được tham_gia các hoạt_động nhằm phát_triển năng_khiếu về các môn_học , thể_thao , nghệ_thuật do nhà_trường tổ_chức nếu có đủ điều_kiện . 4 . Được nhận học_bổng hoặc trợ_cấp khác theo quy_định đối_với những học_sinh được hưởng chính_sách_xã_hội , những học_sinh có khó_khăn về đời_sống và những học_sinh có năng_lực đặc_biệt . 5 . Được chuyển trường nếu đủ điều_kiện theo quy_định ; thủ_tục chuyển trường thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 6 . Được hưởng các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , được học trước tuổi , học vượt lớp , học ở tuổi cao hơn tuổi quy_định theo Điều 33 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT là quyền của học_sinh , vậy nên học_sinh lớp 6 quá quy_định 1 tuổi là không vi_phạm pháp_luật . | 204,711 | |
Học_sinh lớp 6 quá 01 tuổi thì trái với quy_định không ? | Căn_cứ tại Điều 35 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT có qui_định như sau : ... được hưởng chính_sách_xã_hội, những học_sinh có khó_khăn về đời_sống và những học_sinh có năng_lực đặc_biệt. 5. Được chuyển trường nếu đủ điều_kiện theo quy_định ; thủ_tục chuyển trường thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. 6. Được hưởng các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, được học trước tuổi, học vượt lớp, học ở tuổi cao hơn tuổi quy_định theo Điều 33 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT là quyền của học_sinh, vậy nên học_sinh lớp 6 quá quy_định 1 tuổi là không vi_phạm pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 35 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT có qui_định như sau : Quyền của học_sinh 1 . Được bình_đẳng trong việc hưởng_thụ giáo_dục toàn_diện , được bảo_đảm những điều_kiện về thời_gian , cơ_sở vật_chất , vệ_sinh , an_toàn để học_tập ở lớp và tự học ở nhà , được cung_cấp thông_tin về việc học_tập , rèn_luyện của mình , được sử_dụng trang_thiết_bị , phương_tiện phục_vụ các hoạt_động học_tập , văn_hoá , thể_thao của nhà_trường theo quy_định . 2 . Được tôn_trọng và bảo_vệ , được đối_xử bình_đẳng , dân_chủ , được quyền khiếu_nại với nhà_trường và các cấp quản_lý giáo_dục về những quyết_định đối_với bản_thân mình ; được quyền chuyển trường khi có lý_do chính_đáng theo quy_định hiện_hành ; được học trước tuổi , học vượt lóp , học ở tuổi cao hơn tuổi quy_định theo Điều 33 của Điều_lệ này . 3 . Được tham_gia các hoạt_động nhằm phát_triển năng_khiếu về các môn_học , thể_thao , nghệ_thuật do nhà_trường tổ_chức nếu có đủ điều_kiện . 4 . Được nhận học_bổng hoặc trợ_cấp khác theo quy_định đối_với những học_sinh được hưởng chính_sách_xã_hội , những học_sinh có khó_khăn về đời_sống và những học_sinh có năng_lực đặc_biệt . 5 . Được chuyển trường nếu đủ điều_kiện theo quy_định ; thủ_tục chuyển trường thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 6 . Được hưởng các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , được học trước tuổi , học vượt lớp , học ở tuổi cao hơn tuổi quy_định theo Điều 33 Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT là quyền của học_sinh , vậy nên học_sinh lớp 6 quá quy_định 1 tuổi là không vi_phạm pháp_luật . | 204,712 | |
Người lao_động nước_ngoài có thuộc trong đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc hay không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP có quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : ... Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam . Theo đó , người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi : - Có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp - Có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP có quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp và có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam . Theo đó , người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc khi : - Có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp - Có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ đủ 01 năm trở lên với người sử_dụng lao_động tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | 204,713 | |
Mức đóng BHXH cho người lao_động nước_ngoài theo quy_định hiện_nay là bao_nhiêu và phương_thức đóng như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP , về mức đóng BHXH và phương_thức đóng BHXH cho người lao_động nước_ngoài như sau : ... Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động 1. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022, người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này, hàng tháng đóng bằng 8% mức tiền_lương tháng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất.... Bên cạnh đó, tại Điều 13 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP và khoản 2 Điều 16 Nghị_định 58/2020/NĐ-CP quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người sử_dụng lao_động cụ_thể như sau : - Người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP, hàng tháng đóng trên quỹ tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động như sau : + 3% vào quỹ ốm_đau và thai_sản + 14% vào quỹ hưu_trí và tử_tuất từ ngày 01 tháng 01 năm 2022. - Người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP. - Căn_cứ vào khả_năng cân_đối quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, Chính_phủ xem_xét điều_chỉnh mức đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp từ ngày 01 tháng 01 năm 2020. - Người lao_động mà giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP , về mức đóng BHXH và phương_thức đóng BHXH cho người lao_động nước_ngoài như sau : Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động 1 . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 , người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này , hàng tháng đóng bằng 8% mức tiền_lương tháng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . ... Bên cạnh đó , tại Điều 13 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP và khoản 2 Điều 16 Nghị_định 58/2020/NĐ-CP quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người sử_dụng lao_động cụ_thể như sau : - Người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP , hàng tháng đóng trên quỹ tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động như sau : + 3% vào quỹ ốm_đau và thai_sản + 14% vào quỹ hưu_trí và tử_tuất từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 . - Người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP. - Căn_cứ vào khả_năng cân_đối quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , Chính_phủ xem_xét điều_chỉnh mức đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 . - Người lao_động mà giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động và thuộc diện áp_dụng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì người lao_động và người sử_dụng lao_động chỉ đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với hợp_đồng lao_động giao_kết đầu_tiên . Riêng tham_gia vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì người sử_dụng lao_động phải đóng theo từng hợp_đồng lao_động đã giao_kết . Theo quy_định nêu trên , thì mức đóng và phương_thức đóng BHXH cho người lao_động nước_ngoài hiện_nay như sau : ( 1 ) Đối_với người lao_động - Quỹ hưu_trí và tử_tuất : 8% ( 2 ) Đối_với người sử_dụng lao_động - Quỹ hưu_trí và tử_tuất : 14% - Quỹ ốm_đau và thai_sản : 3% | 204,714 | |
Mức đóng BHXH cho người lao_động nước_ngoài theo quy_định hiện_nay là bao_nhiêu và phương_thức đóng như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP , về mức đóng BHXH và phương_thức đóng BHXH cho người lao_động nước_ngoài như sau : ... , Chính_phủ xem_xét điều_chỉnh mức đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp từ ngày 01 tháng 01 năm 2020. - Người lao_động mà giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động và thuộc diện áp_dụng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì người lao_động và người sử_dụng lao_động chỉ đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với hợp_đồng lao_động giao_kết đầu_tiên. Riêng tham_gia vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp thì người sử_dụng lao_động phải đóng theo từng hợp_đồng lao_động đã giao_kết. Theo quy_định nêu trên, thì mức đóng và phương_thức đóng BHXH cho người lao_động nước_ngoài hiện_nay như sau : ( 1 ) Đối_với người lao_động - Quỹ hưu_trí và tử_tuất : 8% ( 2 ) Đối_với người sử_dụng lao_động - Quỹ hưu_trí và tử_tuất : 14% - Quỹ ốm_đau và thai_sản : 3% | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP , về mức đóng BHXH và phương_thức đóng BHXH cho người lao_động nước_ngoài như sau : Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động 1 . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 , người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này , hàng tháng đóng bằng 8% mức tiền_lương tháng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . ... Bên cạnh đó , tại Điều 13 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP và khoản 2 Điều 16 Nghị_định 58/2020/NĐ-CP quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người sử_dụng lao_động cụ_thể như sau : - Người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP , hàng tháng đóng trên quỹ tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động như sau : + 3% vào quỹ ốm_đau và thai_sản + 14% vào quỹ hưu_trí và tử_tuất từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 . - Người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 143/2018/NĐ-CP. - Căn_cứ vào khả_năng cân_đối quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , Chính_phủ xem_xét điều_chỉnh mức đóng vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 . - Người lao_động mà giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động và thuộc diện áp_dụng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì người lao_động và người sử_dụng lao_động chỉ đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với hợp_đồng lao_động giao_kết đầu_tiên . Riêng tham_gia vào quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì người sử_dụng lao_động phải đóng theo từng hợp_đồng lao_động đã giao_kết . Theo quy_định nêu trên , thì mức đóng và phương_thức đóng BHXH cho người lao_động nước_ngoài hiện_nay như sau : ( 1 ) Đối_với người lao_động - Quỹ hưu_trí và tử_tuất : 8% ( 2 ) Đối_với người sử_dụng lao_động - Quỹ hưu_trí và tử_tuất : 14% - Quỹ ốm_đau và thai_sản : 3% | 204,715 | |
Người lao_động nước_ngoài có phải tham_gia BHYT hay không ? Nếu có mức đóng là bao_nhiêu ? | Theo khoản 1 Điều 18 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_: ... Theo khoản 1 Điều 18 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định về mức đóng và trách_nhiệm đóng BHYT của người lao_động nước_ngoài như sau : Mức đóng , trách_nhiệm đóng BHYT của các đối_tượng theo quy_định tại Điều 13 Luật BHYT và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Đối_tượng tại Điểm 1.1 , 1.2 , Khoản 1 Điều 17 : mức đóng hằng tháng bằng 4,5% mức tiền_lương tháng , trong đó người sử_dụng lao_động đóng 3% ; người lao_động đóng 1,5% . Tiền_lương tháng đóng BHYT là tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều 6 . ... Như_vậy , người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam cũng được xem là đối_tượng phải tham_gia BHYT . Với mức đóng BHYT cụ_thể như sau : - Người lao_động : 1,5% mức tiền_lương tháng . - Người sử_dụng lao_động : 3% mức tiền_lương tháng . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 18 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định về mức đóng và trách_nhiệm đóng BHYT của người lao_động nước_ngoài như sau : Mức đóng , trách_nhiệm đóng BHYT của các đối_tượng theo quy_định tại Điều 13 Luật BHYT và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Đối_tượng tại Điểm 1.1 , 1.2 , Khoản 1 Điều 17 : mức đóng hằng tháng bằng 4,5% mức tiền_lương tháng , trong đó người sử_dụng lao_động đóng 3% ; người lao_động đóng 1,5% . Tiền_lương tháng đóng BHYT là tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều 6 . ... Như_vậy , người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam cũng được xem là đối_tượng phải tham_gia BHYT . Với mức đóng BHYT cụ_thể như sau : - Người lao_động : 1,5% mức tiền_lương tháng . - Người sử_dụng lao_động : 3% mức tiền_lương tháng . | 204,716 | |
Công_trình xây_dựng là gì ? | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về công_trình xây_dựng như sau : ... " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 3 như sau : ... c ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 10 như sau : 10 . Công_trình xây_dựng là sản_phẩm được xây_dựng theo thiết_kế , tạo thành bởi sức_lao_động của con_người , vật_liệu xây_dựng , thiết_bị lắp_đặt vào công_trình , được liên_kết định_vị với đất , có_thể bao_gồm phần dưới mặt_đất , phần trên mặt_đất , phần dưới mặt_nước và phần trên mặt_nước . ” | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về công_trình xây_dựng như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 3 như sau : ... c ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 10 như sau : 10 . Công_trình xây_dựng là sản_phẩm được xây_dựng theo thiết_kế , tạo thành bởi sức_lao_động của con_người , vật_liệu xây_dựng , thiết_bị lắp_đặt vào công_trình , được liên_kết định_vị với đất , có_thể bao_gồm phần dưới mặt_đất , phần trên mặt_đất , phần dưới mặt_nước và phần trên mặt_nước . ” | 204,717 | |
Công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV có đúng quy_định pháp_luật không ? | Căn_cứ Điều 43 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về phạm_vi đất dành cho đường_bộ như sau : ... - Phạm_vi đất dành cho đường_bộ gồm đất của đường_bộ và đất hành_lang an_toàn đường_bộ. - Trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ, không được xây_dựng các công_trình khác, trừ một_số công_trình thiết_yếu không_thể bố_trí ngoài phạm_vi đó nhưng phải được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép, gồm công_trình phục_vụ quốc_phòng, an_ninh, công_trình phục_vụ quản_lý, khai_thác đường_bộ, công_trình viễn_thông, điện_lực, đường_ống cấp, thoát nước, xăng, dầu, khí. - Trong phạm_vi đất hành_lang an_toàn đường_bộ, ngoài việc thực_hiện quy_định tại khoản 2 Điều này, được tạm_thời sử_dụng vào mục_đích nông_nghiệp, quảng_cáo nhưng không được làm ảnh_hưởng đến an_toàn công_trình, an_toàn giao_thông đường_bộ. Việc đặt biển quảng_cáo trên đất hành_lang an_toàn đường_bộ phải được cơ_quan quản_lý đường_bộ có thẩm_quyền đồng_ý bằng văn_bản. - Người đang sử_dụng đất được pháp_luật thừa_nhận mà đất đó nằm trong hành_lang an_toàn đường_bộ thì được tiếp_tục sử_dụng đất theo đúng mục_đích đã được xác_định và không được gây cản_trở cho việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ. Trường_hợp việc sử_dụng đất gây ảnh_hưởng đến việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ thì chủ công_trình và người sử_dụng đất phải có biện_pháp khắc_phục | None | 1 | Căn_cứ Điều 43 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về phạm_vi đất dành cho đường_bộ như sau : - Phạm_vi đất dành cho đường_bộ gồm đất của đường_bộ và đất hành_lang an_toàn đường_bộ . - Trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ , không được xây_dựng các công_trình khác , trừ một_số công_trình thiết_yếu không_thể bố_trí ngoài phạm_vi đó nhưng phải được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , gồm công_trình phục_vụ quốc_phòng , an_ninh , công_trình phục_vụ quản_lý , khai_thác đường_bộ , công_trình viễn_thông , điện_lực , đường_ống cấp , thoát nước , xăng , dầu , khí . - Trong phạm_vi đất hành_lang an_toàn đường_bộ , ngoài việc thực_hiện quy_định tại khoản 2 Điều này , được tạm_thời sử_dụng vào mục_đích nông_nghiệp , quảng_cáo nhưng không được làm ảnh_hưởng đến an_toàn công_trình , an_toàn giao_thông đường_bộ . Việc đặt biển quảng_cáo trên đất hành_lang an_toàn đường_bộ phải được cơ_quan quản_lý đường_bộ có thẩm_quyền đồng_ý bằng văn_bản . - Người đang sử_dụng đất được pháp_luật thừa_nhận mà đất đó nằm trong hành_lang an_toàn đường_bộ thì được tiếp_tục sử_dụng đất theo đúng mục_đích đã được xác_định và không được gây cản_trở cho việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ . Trường_hợp việc sử_dụng đất gây ảnh_hưởng đến việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ thì chủ công_trình và người sử_dụng đất phải có biện_pháp khắc_phục , nếu không khắc_phục được thì Nhà_nước thu_hồi đất và bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trường_hợp dự_án công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV thuộc công_trình phục_vụ quốc_phòng , an_ninh , công_trình phục_vụ quản_lý , khai_thác đường_bộ , công_trình viễn_thông , điện_lực , đường_ống cấp , thoát nước , xăng , dầu , khí thì UBND có_thể thực_hiện cấp quyết_định đầu_tư . Đối_với các công_trình xây_dựng khác thì việc đầu_tư này đang trái quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ 2008 . Công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV | 204,718 | |
Công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV có đúng quy_định pháp_luật không ? | Căn_cứ Điều 43 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về phạm_vi đất dành cho đường_bộ như sau : ... gây cản_trở cho việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ. Trường_hợp việc sử_dụng đất gây ảnh_hưởng đến việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ thì chủ công_trình và người sử_dụng đất phải có biện_pháp khắc_phục, nếu không khắc_phục được thì Nhà_nước thu_hồi đất và bồi_thường theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, trường_hợp dự_án công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV thuộc công_trình phục_vụ quốc_phòng, an_ninh, công_trình phục_vụ quản_lý, khai_thác đường_bộ, công_trình viễn_thông, điện_lực, đường_ống cấp, thoát nước, xăng, dầu, khí thì UBND có_thể thực_hiện cấp quyết_định đầu_tư. Đối_với các công_trình xây_dựng khác thì việc đầu_tư này đang trái quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ 2008. Công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV | None | 1 | Căn_cứ Điều 43 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về phạm_vi đất dành cho đường_bộ như sau : - Phạm_vi đất dành cho đường_bộ gồm đất của đường_bộ và đất hành_lang an_toàn đường_bộ . - Trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ , không được xây_dựng các công_trình khác , trừ một_số công_trình thiết_yếu không_thể bố_trí ngoài phạm_vi đó nhưng phải được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , gồm công_trình phục_vụ quốc_phòng , an_ninh , công_trình phục_vụ quản_lý , khai_thác đường_bộ , công_trình viễn_thông , điện_lực , đường_ống cấp , thoát nước , xăng , dầu , khí . - Trong phạm_vi đất hành_lang an_toàn đường_bộ , ngoài việc thực_hiện quy_định tại khoản 2 Điều này , được tạm_thời sử_dụng vào mục_đích nông_nghiệp , quảng_cáo nhưng không được làm ảnh_hưởng đến an_toàn công_trình , an_toàn giao_thông đường_bộ . Việc đặt biển quảng_cáo trên đất hành_lang an_toàn đường_bộ phải được cơ_quan quản_lý đường_bộ có thẩm_quyền đồng_ý bằng văn_bản . - Người đang sử_dụng đất được pháp_luật thừa_nhận mà đất đó nằm trong hành_lang an_toàn đường_bộ thì được tiếp_tục sử_dụng đất theo đúng mục_đích đã được xác_định và không được gây cản_trở cho việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ . Trường_hợp việc sử_dụng đất gây ảnh_hưởng đến việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ thì chủ công_trình và người sử_dụng đất phải có biện_pháp khắc_phục , nếu không khắc_phục được thì Nhà_nước thu_hồi đất và bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trường_hợp dự_án công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV thuộc công_trình phục_vụ quốc_phòng , an_ninh , công_trình phục_vụ quản_lý , khai_thác đường_bộ , công_trình viễn_thông , điện_lực , đường_ống cấp , thoát nước , xăng , dầu , khí thì UBND có_thể thực_hiện cấp quyết_định đầu_tư . Đối_với các công_trình xây_dựng khác thì việc đầu_tư này đang trái quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ 2008 . Công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV | 204,719 | |
Nếu có sự_cố xảy ra đối_với công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV nằm trong phạm_vi bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện thì trách_nhiệm thuộc về ai ? | Như trên có đề_cập , nếu công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV nằm trong phạm_vi bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện và được UBND cấp quyết_địn: ... Như trên có đề_cập, nếu công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV nằm trong phạm_vi bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện và được UBND cấp quyết_định đầu_tư thì phù_hợp với quy_định về đầu_tư tại vị_trí này. Theo đó, sự_cố xảy ra đối_với công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV nằm trong phạm_vi bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện thì trách_nhiệm được quy_định như sau : Căn_cứ khoản 9 và điểm c khoản 18 Điều 13 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của nhà_thầu thi_công xây_dựng như sau : " Điều 13. Trách_nhiệm của nhà_thầu thi_công xây_dựng... 9. Dừng thi_công xây_dựng đối_với công_việc xây_dựng, bộ_phận, hạng_mục công_trình khi phát_hiện có sai_sót, khiếm_khuyết về chất_lượng hoặc xảy ra sự_cố công_trình và khắc_phục các sai_sót, khiếm_khuyết, sự_cố này. Dừng thi_công xây_dựng khi phát_hiện nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động, sự_cố gây mất an_toàn_lao_động và có biện_pháp khắc_phục để đảm_bảo an_toàn trước khi tiếp_tục thi_công ; khắc_phục hậu_quả tai_nạn lao_động, sự_cố gây mất an_toàn_lao_động xảy ra trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình.... 18. Người thực_hiện công_tác quản_lý an_toàn_lao_động của nhà_thầu thi_công xây_dựng có trách_nhiệm :... c ) Khi phát_hiện vi_phạm các quy_định | None | 1 | Như trên có đề_cập , nếu công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV nằm trong phạm_vi bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện và được UBND cấp quyết_định đầu_tư thì phù_hợp với quy_định về đầu_tư tại vị_trí này . Theo đó , sự_cố xảy ra đối_với công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV nằm trong phạm_vi bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện thì trách_nhiệm được quy_định như sau : Căn_cứ khoản 9 và điểm c khoản 18 Điều 13 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của nhà_thầu thi_công xây_dựng như sau : " Điều 13 . Trách_nhiệm của nhà_thầu thi_công xây_dựng ... 9 . Dừng thi_công xây_dựng đối_với công_việc xây_dựng , bộ_phận , hạng_mục công_trình khi phát_hiện có sai_sót , khiếm_khuyết về chất_lượng hoặc xảy ra sự_cố công_trình và khắc_phục các sai_sót , khiếm_khuyết , sự_cố này . Dừng thi_công xây_dựng khi phát_hiện nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động và có biện_pháp khắc_phục để đảm_bảo an_toàn trước khi tiếp_tục thi_công ; khắc_phục hậu_quả tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động xảy ra trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình . ... 18 . Người thực_hiện công_tác quản_lý an_toàn_lao_động của nhà_thầu thi_công xây_dựng có trách_nhiệm : ... c ) Khi phát_hiện vi_phạm các quy_định về quản_lý an_toàn_lao_động hoặc các nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động phải có biện_pháp xử_lý , chấn_chỉnh kịp_thời ; quyết_định việc tạm dừng thi_công xây_dựng đối_với công_việc có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động ; đình_chỉ tham_gia lao_động đối_với người lao_động không tuân_thủ biện_pháp kỹ_thuật an_toàn hoặc vi_phạm các quy_định về sử_dụng dụng_cụ , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân trong thi_công xây_dựng và báo_cáo cho chỉ_huy trưởng công_trường hoặc giám_đốc dự_án . " Căn_cứ khoản 12 , khoản 13 và khoản 17 Điều 14 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của chủ đầu_tư như sau : " Điều 14 . Trách_nhiệm của chủ đầu_tư ... 12 . Tạm dừng hoặc đình_chỉ thi_công đối_với nhà_thầu thi_công xây_dựng khi xét thấy chất_lượng thi_công xây_dựng không đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật , biện_pháp thi_công không đảm_bảo an_toàn , vi_phạm các quy_định về quản_lý an_toàn_lao_động làm xảy ra hoặc có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động . ... 13 . Chủ_trì , phối_hợp với các bên liên_quan giải_quyết những vướng_mắc , phát_sinh trong thi_công xây_dựng công_trình ; khai_báo , xử_lý và khắc_phục hậu_quả khi xảy ra sự_cố công_trình xây_dựng , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động ; phối_hợp với cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết sự_cố công_trình xây_dựng , điều_tra sự_cố về máy , thiết_bị theo quy_định của Nghị_định này . ... 17 . Người thực_hiện công_tác quản_lý an_toàn_lao_động của chủ đầu_tư có trách_nhiệm : a ) Tổ_chức giám_sát việc thực_hiện các quy_định về an_toàn trong thi_công xây_dựng của các nhà_thầu ; b ) Tổ_chức phối_hợp giữa các nhà_thầu để thực_hiện quản_lý an_toàn và giải_quyết các vấn_đề phát_sinh về an_toàn_lao_động trong thi_công xây_dựng công_trình ; c ) Tạm dừng hoặc đình_chỉ thi_công khi phát_hiện dấu_hiệu vi_phạm quy_định về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình . " Như_vậy , ở đây trách_nhiệm chính khắc_phục hậu_quả thuộc về nhà_thầu thi_công , tuy_nhiên chủ đầu_tư cũng có trách_nhiệm liên_đới phối_hợp cùng nhà_thầu thi_công xử_lý , khắc_phục hậu_quả khi xảy ra tai_nạn lao_động . | 204,720 | |
Nếu có sự_cố xảy ra đối_với công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV nằm trong phạm_vi bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện thì trách_nhiệm thuộc về ai ? | Như trên có đề_cập , nếu công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV nằm trong phạm_vi bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện và được UBND cấp quyết_địn: ... an_toàn_lao_động xảy ra trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình.... 18. Người thực_hiện công_tác quản_lý an_toàn_lao_động của nhà_thầu thi_công xây_dựng có trách_nhiệm :... c ) Khi phát_hiện vi_phạm các quy_định về quản_lý an_toàn_lao_động hoặc các nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động, sự_cố gây mất an_toàn_lao_động phải có biện_pháp xử_lý, chấn_chỉnh kịp_thời ; quyết_định việc tạm dừng thi_công xây_dựng đối_với công_việc có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động, sự_cố gây mất an_toàn_lao_động ; đình_chỉ tham_gia lao_động đối_với người lao_động không tuân_thủ biện_pháp kỹ_thuật an_toàn hoặc vi_phạm các quy_định về sử_dụng dụng_cụ, phương_tiện bảo_vệ cá_nhân trong thi_công xây_dựng và báo_cáo cho chỉ_huy trưởng công_trường hoặc giám_đốc dự_án. " Căn_cứ khoản 12, khoản 13 và khoản 17 Điều 14 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của chủ đầu_tư như sau : " Điều 14. Trách_nhiệm của chủ đầu_tư... 12. Tạm dừng hoặc đình_chỉ thi_công đối_với nhà_thầu thi_công xây_dựng khi xét thấy chất_lượng thi_công xây_dựng không đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật, biện_pháp thi_công không đảm_bảo an_toàn, vi_phạm các quy_định về quản_lý an_toàn_lao_động làm xảy ra hoặc có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động, sự_cố gây mất an_toàn_lao_động.... 13. Chủ_trì, | None | 1 | Như trên có đề_cập , nếu công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV nằm trong phạm_vi bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện và được UBND cấp quyết_định đầu_tư thì phù_hợp với quy_định về đầu_tư tại vị_trí này . Theo đó , sự_cố xảy ra đối_với công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV nằm trong phạm_vi bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện thì trách_nhiệm được quy_định như sau : Căn_cứ khoản 9 và điểm c khoản 18 Điều 13 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của nhà_thầu thi_công xây_dựng như sau : " Điều 13 . Trách_nhiệm của nhà_thầu thi_công xây_dựng ... 9 . Dừng thi_công xây_dựng đối_với công_việc xây_dựng , bộ_phận , hạng_mục công_trình khi phát_hiện có sai_sót , khiếm_khuyết về chất_lượng hoặc xảy ra sự_cố công_trình và khắc_phục các sai_sót , khiếm_khuyết , sự_cố này . Dừng thi_công xây_dựng khi phát_hiện nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động và có biện_pháp khắc_phục để đảm_bảo an_toàn trước khi tiếp_tục thi_công ; khắc_phục hậu_quả tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động xảy ra trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình . ... 18 . Người thực_hiện công_tác quản_lý an_toàn_lao_động của nhà_thầu thi_công xây_dựng có trách_nhiệm : ... c ) Khi phát_hiện vi_phạm các quy_định về quản_lý an_toàn_lao_động hoặc các nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động phải có biện_pháp xử_lý , chấn_chỉnh kịp_thời ; quyết_định việc tạm dừng thi_công xây_dựng đối_với công_việc có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động ; đình_chỉ tham_gia lao_động đối_với người lao_động không tuân_thủ biện_pháp kỹ_thuật an_toàn hoặc vi_phạm các quy_định về sử_dụng dụng_cụ , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân trong thi_công xây_dựng và báo_cáo cho chỉ_huy trưởng công_trường hoặc giám_đốc dự_án . " Căn_cứ khoản 12 , khoản 13 và khoản 17 Điều 14 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của chủ đầu_tư như sau : " Điều 14 . Trách_nhiệm của chủ đầu_tư ... 12 . Tạm dừng hoặc đình_chỉ thi_công đối_với nhà_thầu thi_công xây_dựng khi xét thấy chất_lượng thi_công xây_dựng không đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật , biện_pháp thi_công không đảm_bảo an_toàn , vi_phạm các quy_định về quản_lý an_toàn_lao_động làm xảy ra hoặc có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động . ... 13 . Chủ_trì , phối_hợp với các bên liên_quan giải_quyết những vướng_mắc , phát_sinh trong thi_công xây_dựng công_trình ; khai_báo , xử_lý và khắc_phục hậu_quả khi xảy ra sự_cố công_trình xây_dựng , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động ; phối_hợp với cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết sự_cố công_trình xây_dựng , điều_tra sự_cố về máy , thiết_bị theo quy_định của Nghị_định này . ... 17 . Người thực_hiện công_tác quản_lý an_toàn_lao_động của chủ đầu_tư có trách_nhiệm : a ) Tổ_chức giám_sát việc thực_hiện các quy_định về an_toàn trong thi_công xây_dựng của các nhà_thầu ; b ) Tổ_chức phối_hợp giữa các nhà_thầu để thực_hiện quản_lý an_toàn và giải_quyết các vấn_đề phát_sinh về an_toàn_lao_động trong thi_công xây_dựng công_trình ; c ) Tạm dừng hoặc đình_chỉ thi_công khi phát_hiện dấu_hiệu vi_phạm quy_định về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình . " Như_vậy , ở đây trách_nhiệm chính khắc_phục hậu_quả thuộc về nhà_thầu thi_công , tuy_nhiên chủ đầu_tư cũng có trách_nhiệm liên_đới phối_hợp cùng nhà_thầu thi_công xử_lý , khắc_phục hậu_quả khi xảy ra tai_nạn lao_động . | 204,721 | |
Nếu có sự_cố xảy ra đối_với công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV nằm trong phạm_vi bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện thì trách_nhiệm thuộc về ai ? | Như trên có đề_cập , nếu công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV nằm trong phạm_vi bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện và được UBND cấp quyết_địn: ... thi_công không đảm_bảo an_toàn, vi_phạm các quy_định về quản_lý an_toàn_lao_động làm xảy ra hoặc có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động, sự_cố gây mất an_toàn_lao_động.... 13. Chủ_trì, phối_hợp với các bên liên_quan giải_quyết những vướng_mắc, phát_sinh trong thi_công xây_dựng công_trình ; khai_báo, xử_lý và khắc_phục hậu_quả khi xảy ra sự_cố công_trình xây_dựng, sự_cố gây mất an_toàn_lao_động ; phối_hợp với cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết sự_cố công_trình xây_dựng, điều_tra sự_cố về máy, thiết_bị theo quy_định của Nghị_định này.... 17. Người thực_hiện công_tác quản_lý an_toàn_lao_động của chủ đầu_tư có trách_nhiệm : a ) Tổ_chức giám_sát việc thực_hiện các quy_định về an_toàn trong thi_công xây_dựng của các nhà_thầu ; b ) Tổ_chức phối_hợp giữa các nhà_thầu để thực_hiện quản_lý an_toàn và giải_quyết các vấn_đề phát_sinh về an_toàn_lao_động trong thi_công xây_dựng công_trình ; c ) Tạm dừng hoặc đình_chỉ thi_công khi phát_hiện dấu_hiệu vi_phạm quy_định về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình. " Như_vậy, ở đây trách_nhiệm chính khắc_phục hậu_quả thuộc về nhà_thầu thi_công, tuy_nhiên chủ đầu_tư cũng có trách_nhiệm liên_đới phối_hợp cùng nhà_thầu thi_công xử_lý, khắc_phục hậu_quả khi xảy ra tai_nạn lao_động. | None | 1 | Như trên có đề_cập , nếu công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV nằm trong phạm_vi bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện và được UBND cấp quyết_định đầu_tư thì phù_hợp với quy_định về đầu_tư tại vị_trí này . Theo đó , sự_cố xảy ra đối_với công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV nằm trong phạm_vi bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện thì trách_nhiệm được quy_định như sau : Căn_cứ khoản 9 và điểm c khoản 18 Điều 13 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của nhà_thầu thi_công xây_dựng như sau : " Điều 13 . Trách_nhiệm của nhà_thầu thi_công xây_dựng ... 9 . Dừng thi_công xây_dựng đối_với công_việc xây_dựng , bộ_phận , hạng_mục công_trình khi phát_hiện có sai_sót , khiếm_khuyết về chất_lượng hoặc xảy ra sự_cố công_trình và khắc_phục các sai_sót , khiếm_khuyết , sự_cố này . Dừng thi_công xây_dựng khi phát_hiện nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động và có biện_pháp khắc_phục để đảm_bảo an_toàn trước khi tiếp_tục thi_công ; khắc_phục hậu_quả tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động xảy ra trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình . ... 18 . Người thực_hiện công_tác quản_lý an_toàn_lao_động của nhà_thầu thi_công xây_dựng có trách_nhiệm : ... c ) Khi phát_hiện vi_phạm các quy_định về quản_lý an_toàn_lao_động hoặc các nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động phải có biện_pháp xử_lý , chấn_chỉnh kịp_thời ; quyết_định việc tạm dừng thi_công xây_dựng đối_với công_việc có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động ; đình_chỉ tham_gia lao_động đối_với người lao_động không tuân_thủ biện_pháp kỹ_thuật an_toàn hoặc vi_phạm các quy_định về sử_dụng dụng_cụ , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân trong thi_công xây_dựng và báo_cáo cho chỉ_huy trưởng công_trường hoặc giám_đốc dự_án . " Căn_cứ khoản 12 , khoản 13 và khoản 17 Điều 14 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của chủ đầu_tư như sau : " Điều 14 . Trách_nhiệm của chủ đầu_tư ... 12 . Tạm dừng hoặc đình_chỉ thi_công đối_với nhà_thầu thi_công xây_dựng khi xét thấy chất_lượng thi_công xây_dựng không đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật , biện_pháp thi_công không đảm_bảo an_toàn , vi_phạm các quy_định về quản_lý an_toàn_lao_động làm xảy ra hoặc có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động . ... 13 . Chủ_trì , phối_hợp với các bên liên_quan giải_quyết những vướng_mắc , phát_sinh trong thi_công xây_dựng công_trình ; khai_báo , xử_lý và khắc_phục hậu_quả khi xảy ra sự_cố công_trình xây_dựng , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động ; phối_hợp với cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết sự_cố công_trình xây_dựng , điều_tra sự_cố về máy , thiết_bị theo quy_định của Nghị_định này . ... 17 . Người thực_hiện công_tác quản_lý an_toàn_lao_động của chủ đầu_tư có trách_nhiệm : a ) Tổ_chức giám_sát việc thực_hiện các quy_định về an_toàn trong thi_công xây_dựng của các nhà_thầu ; b ) Tổ_chức phối_hợp giữa các nhà_thầu để thực_hiện quản_lý an_toàn và giải_quyết các vấn_đề phát_sinh về an_toàn_lao_động trong thi_công xây_dựng công_trình ; c ) Tạm dừng hoặc đình_chỉ thi_công khi phát_hiện dấu_hiệu vi_phạm quy_định về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình . " Như_vậy , ở đây trách_nhiệm chính khắc_phục hậu_quả thuộc về nhà_thầu thi_công , tuy_nhiên chủ đầu_tư cũng có trách_nhiệm liên_đới phối_hợp cùng nhà_thầu thi_công xử_lý , khắc_phục hậu_quả khi xảy ra tai_nạn lao_động . | 204,722 | |
Nếu có sự_cố xảy ra đối_với công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV nằm trong phạm_vi bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện thì trách_nhiệm thuộc về ai ? | Như trên có đề_cập , nếu công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV nằm trong phạm_vi bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện và được UBND cấp quyết_địn: ... hậu_quả thuộc về nhà_thầu thi_công, tuy_nhiên chủ đầu_tư cũng có trách_nhiệm liên_đới phối_hợp cùng nhà_thầu thi_công xử_lý, khắc_phục hậu_quả khi xảy ra tai_nạn lao_động. | None | 1 | Như trên có đề_cập , nếu công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV nằm trong phạm_vi bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện và được UBND cấp quyết_định đầu_tư thì phù_hợp với quy_định về đầu_tư tại vị_trí này . Theo đó , sự_cố xảy ra đối_với công_trình xây_dựng dưới đường dây_điện 220kV nằm trong phạm_vi bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện thì trách_nhiệm được quy_định như sau : Căn_cứ khoản 9 và điểm c khoản 18 Điều 13 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của nhà_thầu thi_công xây_dựng như sau : " Điều 13 . Trách_nhiệm của nhà_thầu thi_công xây_dựng ... 9 . Dừng thi_công xây_dựng đối_với công_việc xây_dựng , bộ_phận , hạng_mục công_trình khi phát_hiện có sai_sót , khiếm_khuyết về chất_lượng hoặc xảy ra sự_cố công_trình và khắc_phục các sai_sót , khiếm_khuyết , sự_cố này . Dừng thi_công xây_dựng khi phát_hiện nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động và có biện_pháp khắc_phục để đảm_bảo an_toàn trước khi tiếp_tục thi_công ; khắc_phục hậu_quả tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động xảy ra trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình . ... 18 . Người thực_hiện công_tác quản_lý an_toàn_lao_động của nhà_thầu thi_công xây_dựng có trách_nhiệm : ... c ) Khi phát_hiện vi_phạm các quy_định về quản_lý an_toàn_lao_động hoặc các nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động phải có biện_pháp xử_lý , chấn_chỉnh kịp_thời ; quyết_định việc tạm dừng thi_công xây_dựng đối_với công_việc có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động ; đình_chỉ tham_gia lao_động đối_với người lao_động không tuân_thủ biện_pháp kỹ_thuật an_toàn hoặc vi_phạm các quy_định về sử_dụng dụng_cụ , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân trong thi_công xây_dựng và báo_cáo cho chỉ_huy trưởng công_trường hoặc giám_đốc dự_án . " Căn_cứ khoản 12 , khoản 13 và khoản 17 Điều 14 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của chủ đầu_tư như sau : " Điều 14 . Trách_nhiệm của chủ đầu_tư ... 12 . Tạm dừng hoặc đình_chỉ thi_công đối_với nhà_thầu thi_công xây_dựng khi xét thấy chất_lượng thi_công xây_dựng không đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật , biện_pháp thi_công không đảm_bảo an_toàn , vi_phạm các quy_định về quản_lý an_toàn_lao_động làm xảy ra hoặc có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động . ... 13 . Chủ_trì , phối_hợp với các bên liên_quan giải_quyết những vướng_mắc , phát_sinh trong thi_công xây_dựng công_trình ; khai_báo , xử_lý và khắc_phục hậu_quả khi xảy ra sự_cố công_trình xây_dựng , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động ; phối_hợp với cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết sự_cố công_trình xây_dựng , điều_tra sự_cố về máy , thiết_bị theo quy_định của Nghị_định này . ... 17 . Người thực_hiện công_tác quản_lý an_toàn_lao_động của chủ đầu_tư có trách_nhiệm : a ) Tổ_chức giám_sát việc thực_hiện các quy_định về an_toàn trong thi_công xây_dựng của các nhà_thầu ; b ) Tổ_chức phối_hợp giữa các nhà_thầu để thực_hiện quản_lý an_toàn và giải_quyết các vấn_đề phát_sinh về an_toàn_lao_động trong thi_công xây_dựng công_trình ; c ) Tạm dừng hoặc đình_chỉ thi_công khi phát_hiện dấu_hiệu vi_phạm quy_định về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình . " Như_vậy , ở đây trách_nhiệm chính khắc_phục hậu_quả thuộc về nhà_thầu thi_công , tuy_nhiên chủ đầu_tư cũng có trách_nhiệm liên_đới phối_hợp cùng nhà_thầu thi_công xử_lý , khắc_phục hậu_quả khi xảy ra tai_nạn lao_động . | 204,723 | |
Hội Khoáng_thạch học Việt_Nam được hoạt_động dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Điều_lệ Hội Khoáng – Thạch_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 121/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nguyên_tắc tổ_chức như sau : ... Nguyên_tắc tổ_chức Hội được tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_quản , tự_chủ về tài_chính và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . Cơ_quan lãnh_đạo các cấp của Hội đều do bầu_cử lập ra và làm_việc trên nguyên_tắc tâp thể lãnh_đạo , cá_nhân phụ_trách . Tổ_chức các cấp của Hội được quyền quyết_định các vấn_đề thuộc phạm_vi quyền_hạn của mình , song không được trái với Điều_lệ Hội , các Nghị_quyết của Trung_ương Hội và pháp_luật của Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Khoáng_thạch học Việt_Nam được hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_quản , tự_chủ về tài_chính và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . Cơ_quan lãnh_đạo các cấp của Hội đều do bầu_cử lập ra và làm_việc trên nguyên_tắc tâp thể lãnh_đạo , cá_nhân phụ_trách . Tổ_chức các cấp của Hội được quyền quyết_định các vấn_đề thuộc phạm_vi quyền_hạn của mình , song không được trái với Điều_lệ Hội , các Nghị_quyết của Trung_ương Hội và pháp_luật của Nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Điều_lệ Hội Khoáng – Thạch_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 121/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nguyên_tắc tổ_chức như sau : Nguyên_tắc tổ_chức Hội được tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_quản , tự_chủ về tài_chính và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . Cơ_quan lãnh_đạo các cấp của Hội đều do bầu_cử lập ra và làm_việc trên nguyên_tắc tâp thể lãnh_đạo , cá_nhân phụ_trách . Tổ_chức các cấp của Hội được quyền quyết_định các vấn_đề thuộc phạm_vi quyền_hạn của mình , song không được trái với Điều_lệ Hội , các Nghị_quyết của Trung_ương Hội và pháp_luật của Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Khoáng_thạch học Việt_Nam được hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_quản , tự_chủ về tài_chính và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . Cơ_quan lãnh_đạo các cấp của Hội đều do bầu_cử lập ra và làm_việc trên nguyên_tắc tâp thể lãnh_đạo , cá_nhân phụ_trách . Tổ_chức các cấp của Hội được quyền quyết_định các vấn_đề thuộc phạm_vi quyền_hạn của mình , song không được trái với Điều_lệ Hội , các Nghị_quyết của Trung_ương Hội và pháp_luật của Nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 204,724 | |
Hội Khoáng_thạch học Việt_Nam được tổ_chức như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Điều_lệ Hội Khoáng – Thạch_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 121/2005/QĐ-BNV , có quy_định về tổ_chức của Hội như sau : ... Tổ_chức của Hội 1 . Đại_hội đại_biểu toàn_quốc ; 2 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; 3 . Ban Kiểm_tra Hội ; 4 . Văn_phòng Hội ; 5 . Các Chi_hội cơ_sở ; 6 . Các trung_tâm nghiên_cứu và triển_khai ; 7 . Các xưởng sản_xuất thử_nghiệm . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Khoáng_thạch học Việt_Nam được tổ_chức như sau : - Đại_hội đại_biểu toàn_quốc ; - Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; - Ban Kiểm_tra Hội ; - Văn_phòng Hội ; - Các Chi_hội cơ_sở ; - Các trung_tâm nghiên_cứu và triển_khai ; - Các xưởng sản_xuất thử_nghiệm | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Điều_lệ Hội Khoáng – Thạch_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 121/2005/QĐ-BNV , có quy_định về tổ_chức của Hội như sau : Tổ_chức của Hội 1 . Đại_hội đại_biểu toàn_quốc ; 2 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; 3 . Ban Kiểm_tra Hội ; 4 . Văn_phòng Hội ; 5 . Các Chi_hội cơ_sở ; 6 . Các trung_tâm nghiên_cứu và triển_khai ; 7 . Các xưởng sản_xuất thử_nghiệm . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Khoáng_thạch học Việt_Nam được tổ_chức như sau : - Đại_hội đại_biểu toàn_quốc ; - Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; - Ban Kiểm_tra Hội ; - Văn_phòng Hội ; - Các Chi_hội cơ_sở ; - Các trung_tâm nghiên_cứu và triển_khai ; - Các xưởng sản_xuất thử_nghiệm | 204,725 | |
Những người nào có được tham_gia Hội Khoáng_thạch học Việt_Nam ? | Căn_cứ tại Điều 6 Điều_lệ Hội Khoáng – Thạch_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 121/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên và tiêu_chuẩn hội_viê: ... Căn_cứ tại Điều 6 Điều_lệ Hội Khoáng – Thạch_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 121/2005/QĐ-BNV, có quy_định về hội_viên và tiêu_chuẩn hội_viên như sau : Hội_viên và tiêu_chuẩn hội_viên 1. Công_dân Việt_Nam làm công_tác địa_chất hoặc có liên_quan đến ngành_nghề địa_chất, có điều_kiện tham_gia thường_xuyên và các hoạt_động của Hội, tự_nguyện làm đơn gia_nhập hội, đều có_thể được xem_xét kết_nạp là hội_viên của Hội Khoáng - Thạch_học Việt_Nam. 2. Công_dân Việt_Nam ở trong và ngoài nước có hiểu_biết về ngành Khoáng – Thạch_học, có nhiệt_tình đóng_góp cho Hội, tán_thành Điều_lệ Hội nhưng chưa đủ điều_kiện để trở_thành_hội_viên chính_thức, được Hội xem_xét công_nhận là Hội_viên liên_kết. Hội_viên liên_kết được hưởng quyền và nghĩa_vụ như các hội_viên khác của Hội nhưng không cao quyền ứng_cử, bầu_cử vào Ban_chấp_hành và các chức_danh lãnh_đạo của Hội, không tham_gia biểu_quyết các vấn_đề của Hội. 3. Thể_thức kết_nạp và khai_trừ hội_viên do Ban Thường_vụ Trung_ương Hội quy_định. 4. Hội_viên Hội Khoáng - Thạch_học Việt_Nam có_thể tham_gia vào các hội khác. Như_vậy, theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Điều_lệ Hội Khoáng – Thạch_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 121/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên và tiêu_chuẩn hội_viên như sau : Hội_viên và tiêu_chuẩn hội_viên 1 . Công_dân Việt_Nam làm công_tác địa_chất hoặc có liên_quan đến ngành_nghề địa_chất , có điều_kiện tham_gia thường_xuyên và các hoạt_động của Hội , tự_nguyện làm đơn gia_nhập hội , đều có_thể được xem_xét kết_nạp là hội_viên của Hội Khoáng - Thạch_học Việt_Nam . 2 . Công_dân Việt_Nam ở trong và ngoài nước có hiểu_biết về ngành Khoáng – Thạch_học , có nhiệt_tình đóng_góp cho Hội , tán_thành Điều_lệ Hội nhưng chưa đủ điều_kiện để trở_thành_hội_viên chính_thức , được Hội xem_xét công_nhận là Hội_viên liên_kết . Hội_viên liên_kết được hưởng quyền và nghĩa_vụ như các hội_viên khác của Hội nhưng không cao quyền ứng_cử , bầu_cử vào Ban_chấp_hành và các chức_danh lãnh_đạo của Hội , không tham_gia biểu_quyết các vấn_đề của Hội . 3 . Thể_thức kết_nạp và khai_trừ hội_viên do Ban Thường_vụ Trung_ương Hội quy_định . 4 . Hội_viên Hội Khoáng - Thạch_học Việt_Nam có_thể tham_gia vào các hội khác . Như_vậy , theo quy_định trên thì Công_dân Việt_Nam làm công_tác địa_chất hoặc có liên_quan đến ngành_nghề địa_chất , có điều_kiện tham_gia thường_xuyên và các hoạt_động của Hội , tự_nguyện làm đơn gia_nhập hội , đều có_thể được xem_xét kết_nạp là hội_viên của Hội Khoáng - Thạch_học Việt_Nam . Công_dân Việt_Nam ở trong và ngoài nước có hiểu_biết về ngành Khoáng – Thạch_học , có nhiệt_tình đóng_góp cho Hội , tán_thành Điều_lệ Hội nhưng chưa đủ điều_kiện để trở_thành_hội_viên chính_thức , được Hội xem_xét công_nhận là Hội_viên liên_kết . | 204,726 | |
Những người nào có được tham_gia Hội Khoáng_thạch học Việt_Nam ? | Căn_cứ tại Điều 6 Điều_lệ Hội Khoáng – Thạch_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 121/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên và tiêu_chuẩn hội_viê: ... kết_nạp và khai_trừ hội_viên do Ban Thường_vụ Trung_ương Hội quy_định. 4. Hội_viên Hội Khoáng - Thạch_học Việt_Nam có_thể tham_gia vào các hội khác. Như_vậy, theo quy_định trên thì Công_dân Việt_Nam làm công_tác địa_chất hoặc có liên_quan đến ngành_nghề địa_chất, có điều_kiện tham_gia thường_xuyên và các hoạt_động của Hội, tự_nguyện làm đơn gia_nhập hội, đều có_thể được xem_xét kết_nạp là hội_viên của Hội Khoáng - Thạch_học Việt_Nam. Công_dân Việt_Nam ở trong và ngoài nước có hiểu_biết về ngành Khoáng – Thạch_học, có nhiệt_tình đóng_góp cho Hội, tán_thành Điều_lệ Hội nhưng chưa đủ điều_kiện để trở_thành_hội_viên chính_thức, được Hội xem_xét công_nhận là Hội_viên liên_kết. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Điều_lệ Hội Khoáng – Thạch_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 121/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên và tiêu_chuẩn hội_viên như sau : Hội_viên và tiêu_chuẩn hội_viên 1 . Công_dân Việt_Nam làm công_tác địa_chất hoặc có liên_quan đến ngành_nghề địa_chất , có điều_kiện tham_gia thường_xuyên và các hoạt_động của Hội , tự_nguyện làm đơn gia_nhập hội , đều có_thể được xem_xét kết_nạp là hội_viên của Hội Khoáng - Thạch_học Việt_Nam . 2 . Công_dân Việt_Nam ở trong và ngoài nước có hiểu_biết về ngành Khoáng – Thạch_học , có nhiệt_tình đóng_góp cho Hội , tán_thành Điều_lệ Hội nhưng chưa đủ điều_kiện để trở_thành_hội_viên chính_thức , được Hội xem_xét công_nhận là Hội_viên liên_kết . Hội_viên liên_kết được hưởng quyền và nghĩa_vụ như các hội_viên khác của Hội nhưng không cao quyền ứng_cử , bầu_cử vào Ban_chấp_hành và các chức_danh lãnh_đạo của Hội , không tham_gia biểu_quyết các vấn_đề của Hội . 3 . Thể_thức kết_nạp và khai_trừ hội_viên do Ban Thường_vụ Trung_ương Hội quy_định . 4 . Hội_viên Hội Khoáng - Thạch_học Việt_Nam có_thể tham_gia vào các hội khác . Như_vậy , theo quy_định trên thì Công_dân Việt_Nam làm công_tác địa_chất hoặc có liên_quan đến ngành_nghề địa_chất , có điều_kiện tham_gia thường_xuyên và các hoạt_động của Hội , tự_nguyện làm đơn gia_nhập hội , đều có_thể được xem_xét kết_nạp là hội_viên của Hội Khoáng - Thạch_học Việt_Nam . Công_dân Việt_Nam ở trong và ngoài nước có hiểu_biết về ngành Khoáng – Thạch_học , có nhiệt_tình đóng_góp cho Hội , tán_thành Điều_lệ Hội nhưng chưa đủ điều_kiện để trở_thành_hội_viên chính_thức , được Hội xem_xét công_nhận là Hội_viên liên_kết . | 204,727 | |
Hội_viên tham_gia Hội Khoáng_thạch học Việt_Nam có những quyền_lợi và nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 7 Điều_lệ Hội Khoáng – Thạch_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 121/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_lợi của hội_: ... Căn_cứ tại Điều 7 Điều_lệ Hội Khoáng – Thạch_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 121/2005/QĐ-BNV, có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_lợi của hội_viên Nhiệm_vụ và quyền_lợi của hội_viên 1. Hội_viên có nhiệm_vụ tuyên_truyền, hưởng_ứng mọi hoạt_động của Hội, thi_hành Điều_lệ Hội và đóng hội phí. 2. Hội_viên có quyền : a ) Tham_gia các hoạt_động của Hội, được Hội giúp_đỡ để tham_gia các hoạt_động khoa_học_kỹ_thuật, đào_tạo ở trong nước_ngoài nước, được hưởng các quyền_lợi khác do Trung_ương Hội quy_định ; b ) Được thảo_luận, biểu_quyết mọi công_việc của Hội, bầu_cử, ứng_cử vào các cơ_quan của Hội, được cấp thẻ hội_viên và được xin ra khỏi Hội. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_viên tham_gia Hội Khoáng_thạch học Việt_Nam có những quyền_lợi và nhiệm_vụ sau : - Nhiệm_vụ : Hội_viên có nhiệm_vụ tuyên_truyền, hưởng_ứng mọi hoạt_động của Hội, thi_hành Điều_lệ Hội và đóng hội phí ; - Quyền_lợi : + Tham_gia các hoạt_động của Hội, được Hội giúp_đỡ để tham_gia các hoạt_động khoa_học_kỹ_thuật, đào_tạo ở trong nước_ngoài nước, được hưởng các quyền_lợi khác | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Điều_lệ Hội Khoáng – Thạch_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 121/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_lợi của hội_viên Nhiệm_vụ và quyền_lợi của hội_viên 1 . Hội_viên có nhiệm_vụ tuyên_truyền , hưởng_ứng mọi hoạt_động của Hội , thi_hành Điều_lệ Hội và đóng hội phí . 2 . Hội_viên có quyền : a ) Tham_gia các hoạt_động của Hội , được Hội giúp_đỡ để tham_gia các hoạt_động khoa_học_kỹ_thuật , đào_tạo ở trong nước_ngoài nước , được hưởng các quyền_lợi khác do Trung_ương Hội quy_định ; b ) Được thảo_luận , biểu_quyết mọi công_việc của Hội , bầu_cử , ứng_cử vào các cơ_quan của Hội , được cấp thẻ hội_viên và được xin ra khỏi Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên tham_gia Hội Khoáng_thạch học Việt_Nam có những quyền_lợi và nhiệm_vụ sau : - Nhiệm_vụ : Hội_viên có nhiệm_vụ tuyên_truyền , hưởng_ứng mọi hoạt_động của Hội , thi_hành Điều_lệ Hội và đóng hội phí ; - Quyền_lợi : + Tham_gia các hoạt_động của Hội , được Hội giúp_đỡ để tham_gia các hoạt_động khoa_học_kỹ_thuật , đào_tạo ở trong nước_ngoài nước , được hưởng các quyền_lợi khác do Trung_ương Hội quy_định ; + Được thảo_luận , biểu_quyết mọi công_việc của Hội , bầu_cử , ứng_cử vào các cơ_quan của Hội , được cấp thẻ hội_viên và được xin ra khỏi Hội . | 204,728 | |
Hội_viên tham_gia Hội Khoáng_thạch học Việt_Nam có những quyền_lợi và nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 7 Điều_lệ Hội Khoáng – Thạch_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 121/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_lợi của hội_: ... phí ; - Quyền_lợi : + Tham_gia các hoạt_động của Hội, được Hội giúp_đỡ để tham_gia các hoạt_động khoa_học_kỹ_thuật, đào_tạo ở trong nước_ngoài nước, được hưởng các quyền_lợi khác do Trung_ương Hội quy_định ; + Được thảo_luận, biểu_quyết mọi công_việc của Hội, bầu_cử, ứng_cử vào các cơ_quan của Hội, được cấp thẻ hội_viên và được xin ra khỏi Hội.Căn_cứ tại Điều 7 Điều_lệ Hội Khoáng – Thạch_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 121/2005/QĐ-BNV, có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_lợi của hội_viên Nhiệm_vụ và quyền_lợi của hội_viên 1. Hội_viên có nhiệm_vụ tuyên_truyền, hưởng_ứng mọi hoạt_động của Hội, thi_hành Điều_lệ Hội và đóng hội phí. 2. Hội_viên có quyền : a ) Tham_gia các hoạt_động của Hội, được Hội giúp_đỡ để tham_gia các hoạt_động khoa_học_kỹ_thuật, đào_tạo ở trong nước_ngoài nước, được hưởng các quyền_lợi khác do Trung_ương Hội quy_định ; b ) Được thảo_luận, biểu_quyết mọi công_việc của Hội, bầu_cử, ứng_cử vào các cơ_quan của Hội, được cấp thẻ hội_viên và được xin ra khỏi Hội. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_viên | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Điều_lệ Hội Khoáng – Thạch_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 121/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_lợi của hội_viên Nhiệm_vụ và quyền_lợi của hội_viên 1 . Hội_viên có nhiệm_vụ tuyên_truyền , hưởng_ứng mọi hoạt_động của Hội , thi_hành Điều_lệ Hội và đóng hội phí . 2 . Hội_viên có quyền : a ) Tham_gia các hoạt_động của Hội , được Hội giúp_đỡ để tham_gia các hoạt_động khoa_học_kỹ_thuật , đào_tạo ở trong nước_ngoài nước , được hưởng các quyền_lợi khác do Trung_ương Hội quy_định ; b ) Được thảo_luận , biểu_quyết mọi công_việc của Hội , bầu_cử , ứng_cử vào các cơ_quan của Hội , được cấp thẻ hội_viên và được xin ra khỏi Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên tham_gia Hội Khoáng_thạch học Việt_Nam có những quyền_lợi và nhiệm_vụ sau : - Nhiệm_vụ : Hội_viên có nhiệm_vụ tuyên_truyền , hưởng_ứng mọi hoạt_động của Hội , thi_hành Điều_lệ Hội và đóng hội phí ; - Quyền_lợi : + Tham_gia các hoạt_động của Hội , được Hội giúp_đỡ để tham_gia các hoạt_động khoa_học_kỹ_thuật , đào_tạo ở trong nước_ngoài nước , được hưởng các quyền_lợi khác do Trung_ương Hội quy_định ; + Được thảo_luận , biểu_quyết mọi công_việc của Hội , bầu_cử , ứng_cử vào các cơ_quan của Hội , được cấp thẻ hội_viên và được xin ra khỏi Hội . | 204,729 | |
Hội_viên tham_gia Hội Khoáng_thạch học Việt_Nam có những quyền_lợi và nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 7 Điều_lệ Hội Khoáng – Thạch_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 121/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_lợi của hội_: ... mọi công_việc của Hội, bầu_cử, ứng_cử vào các cơ_quan của Hội, được cấp thẻ hội_viên và được xin ra khỏi Hội. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_viên tham_gia Hội Khoáng_thạch học Việt_Nam có những quyền_lợi và nhiệm_vụ sau : - Nhiệm_vụ : Hội_viên có nhiệm_vụ tuyên_truyền, hưởng_ứng mọi hoạt_động của Hội, thi_hành Điều_lệ Hội và đóng hội phí ; - Quyền_lợi : + Tham_gia các hoạt_động của Hội, được Hội giúp_đỡ để tham_gia các hoạt_động khoa_học_kỹ_thuật, đào_tạo ở trong nước_ngoài nước, được hưởng các quyền_lợi khác do Trung_ương Hội quy_định ; + Được thảo_luận, biểu_quyết mọi công_việc của Hội, bầu_cử, ứng_cử vào các cơ_quan của Hội, được cấp thẻ hội_viên và được xin ra khỏi Hội. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Điều_lệ Hội Khoáng – Thạch_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 121/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_lợi của hội_viên Nhiệm_vụ và quyền_lợi của hội_viên 1 . Hội_viên có nhiệm_vụ tuyên_truyền , hưởng_ứng mọi hoạt_động của Hội , thi_hành Điều_lệ Hội và đóng hội phí . 2 . Hội_viên có quyền : a ) Tham_gia các hoạt_động của Hội , được Hội giúp_đỡ để tham_gia các hoạt_động khoa_học_kỹ_thuật , đào_tạo ở trong nước_ngoài nước , được hưởng các quyền_lợi khác do Trung_ương Hội quy_định ; b ) Được thảo_luận , biểu_quyết mọi công_việc của Hội , bầu_cử , ứng_cử vào các cơ_quan của Hội , được cấp thẻ hội_viên và được xin ra khỏi Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên tham_gia Hội Khoáng_thạch học Việt_Nam có những quyền_lợi và nhiệm_vụ sau : - Nhiệm_vụ : Hội_viên có nhiệm_vụ tuyên_truyền , hưởng_ứng mọi hoạt_động của Hội , thi_hành Điều_lệ Hội và đóng hội phí ; - Quyền_lợi : + Tham_gia các hoạt_động của Hội , được Hội giúp_đỡ để tham_gia các hoạt_động khoa_học_kỹ_thuật , đào_tạo ở trong nước_ngoài nước , được hưởng các quyền_lợi khác do Trung_ương Hội quy_định ; + Được thảo_luận , biểu_quyết mọi công_việc của Hội , bầu_cử , ứng_cử vào các cơ_quan của Hội , được cấp thẻ hội_viên và được xin ra khỏi Hội . | 204,730 | |
Xây_dựng các tổ_hợp môn_học và cụm chuyên_đề học_tập lựa_chọn dành cho học_sinh lớp 10 trung_học_phổ_thông năm 2022-2023 như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 quy_định về việc xây_dựng các tổ_hợp môn_học và cụm chuyên_đề học_tập lựa_chọn như sau : ... | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 quy_định về việc xây_dựng các tổ_hợp môn_học và cụm chuyên_đề học_tập lựa_chọn như sau : | 204,731 | |
Quy_định về các môn ngoại_ngữ và môn_học tự chọn dành cho học_sinh lớp 10 trung_học_phổ_thông năm 2022-2023 như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 quy_định về môn ngoại_ngữ 1 , môn tự chọn như sau : ... - Môn_Ngoại ngữ 1 Đối_với các lớp chưa thực_hiện dạy môn Ngoại_ngữ 1 theo Chương_trình GDPT 2018 , tiếp_tục thực_hiện môn Ngoại_ngữ 1 theo Chương_trình GDPT 2006 . - Môn_học tự chọn Khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục trung_học triển_khai dạy_học các môn tự chọn khi nhà_trường có điều_kiện về đội_ngũ giáo_viên và cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học . Xây_dựng các tổ_hợp môn_học và cụm chuyên_đề học_tập lựa_chọn cho học_sinh lớp 10 năm_học 2022-2023 theo Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 ? | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 quy_định về môn ngoại_ngữ 1 , môn tự chọn như sau : - Môn_Ngoại ngữ 1 Đối_với các lớp chưa thực_hiện dạy môn Ngoại_ngữ 1 theo Chương_trình GDPT 2018 , tiếp_tục thực_hiện môn Ngoại_ngữ 1 theo Chương_trình GDPT 2006 . - Môn_học tự chọn Khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục trung_học triển_khai dạy_học các môn tự chọn khi nhà_trường có điều_kiện về đội_ngũ giáo_viên và cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học . Xây_dựng các tổ_hợp môn_học và cụm chuyên_đề học_tập lựa_chọn cho học_sinh lớp 10 năm_học 2022-2023 theo Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 ? | 204,732 | |
Nội_dung giáo_dục của địa_phương và Hoạt_động trải_nghiệm hướng_nghiệp cho học_sinh lớp 10 trung_học_phổ_thông năm 2022-2023 như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 quy_định như sau : ... Nội_dung giáo_dục của địa_phương và Hoạt_động trải_nghiệm hướng_nghiệp thực_hiện như mục 1.3 và 1.4 của phần II. Theo đó, nội_dung này được thực_hiện cụ_thể như sau : “ II. Tổ_chức thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 … 1.3. Nội_dung giáo_dục của địa_phương a ) Nội_dung giáo_dục của địa_phương bao_gồm những vấn_đề cơ_bản về văn_hoá, lịch_sử, địa_lí, kinh_tế, xã_hội, môi_trường, hướng_nghiệp,... của địa_phương. Căn_cứ vào nội_dung giáo_dục của địa_phương, hiệu_trưởng phân_công giáo_viên dạy_học các chủ_đề phù_hợp với năng_lực của giáo_viên. b ) Kế_hoạch dạy_học Nội_dung giáo_dục của địa_phương được xây_dựng theo từng chủ_đề phù_hợp với điều_kiện tổ_chức dạy_học của nhà_trường và kế_hoạch dạy_học các môn_học có liên_quan, tạo thuận_lợi cho học_sinh liên_hệ, vận_dụng những nội_dung kiến_thức đã học trong các môn_học với thực_tiễn tại địa_phương. c ) Giáo_viên dạy_học chủ_đề nào thực_hiện việc kiểm_tra, đánh_giá thường_xuyên đối_với chủ_đề đó theo kế_hoạch. Bài kiểm_tra, đánh_giá định_kì được xây_dựng phù_hợp với điều_kiện thực_tiễn của nhà_trường, nội_dung kiểm_tra, đánh_giá bao_gồm nội_dung các chủ_đề đã dạy_học đến thời_điểm kiểm_tra, đánh_giá. 1.4. Hoạt_động trải_nghiệm, hướng_nghiệp a ) Chương_trình Hoạt_động trải_nghiệm | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 quy_định như sau : Nội_dung giáo_dục của địa_phương và Hoạt_động trải_nghiệm hướng_nghiệp thực_hiện như mục 1.3 và 1.4 của phần II . Theo đó , nội_dung này được thực_hiện cụ_thể như sau : “ II . Tổ_chức thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 … 1.3 . Nội_dung giáo_dục của địa_phương a ) Nội_dung giáo_dục của địa_phương bao_gồm những vấn_đề cơ_bản về văn_hoá , lịch_sử , địa_lí , kinh_tế , xã_hội , môi_trường , hướng_nghiệp , ... của địa_phương . Căn_cứ vào nội_dung giáo_dục của địa_phương , hiệu_trưởng phân_công giáo_viên dạy_học các chủ_đề phù_hợp với năng_lực của giáo_viên . b ) Kế_hoạch dạy_học Nội_dung giáo_dục của địa_phương được xây_dựng theo từng chủ_đề phù_hợp với điều_kiện tổ_chức dạy_học của nhà_trường và kế_hoạch dạy_học các môn_học có liên_quan , tạo thuận_lợi cho học_sinh liên_hệ , vận_dụng những nội_dung kiến_thức đã học trong các môn_học với thực_tiễn tại địa_phương . c ) Giáo_viên dạy_học chủ_đề nào thực_hiện việc kiểm_tra , đánh_giá thường_xuyên đối_với chủ_đề đó theo kế_hoạch . Bài kiểm_tra , đánh_giá định_kì được xây_dựng phù_hợp với điều_kiện thực_tiễn của nhà_trường , nội_dung kiểm_tra , đánh_giá bao_gồm nội_dung các chủ_đề đã dạy_học đến thời_điểm kiểm_tra , đánh_giá . 1.4 . Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp a ) Chương_trình Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp bao_gồm các nội_dung hoạt_động được tổ_chức trong và ngoài nhà_trường với các hình_thức hoạt_động Sinh_hoạt dưới cờ , Sinh_hoạt lớp , Hoạt_động giáo_dục theo chủ_đề và Hoạt_động câu_lạc_bộ . Căn_cứ vào điều_kiện thực_tế của nhà_trường , hiệu_trưởng phân_công cán_bộ quản_lí , giáo_viên đảm_nhận việc tổ_chức thực_hiện các hoạt_động phù_hợp với năng_lực của cán_bộ quản_lí , giáo_viên . b ) Kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động được xây_dựng phù_hợp với điều_kiện thực_tiễn của nhà_trường ; tăng_cường phối_hợp với cha_mẹ học_sinh , chính_quyền địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để tổ_chức cho học_sinh thực_hiện các hoạt_động trong và ngoài nhà_trường . c ) Cán_bộ quản_lí , giáo_viên được phân_công tổ_chức hoạt_động nào thực_hiện việc kiểm_tra , đánh_giá thường_xuyên đối_với hoạt_động đó theo kế_hoạch . Bài kiểm_tra , đánh_giá định_kì được xây_dựng phù_hợp với điều_kiện thực_tiễn của nhà_trường , nội_dung kiểm_tra , đánh_giá bao_gồm nội_dung các hoạt_động đã thực_hiện đến thời_điểm kiểm_tra , đánh_giá . ” Theo đó , Bộ GDĐT đề_nghị các Sở GDĐT triển_khai thực_hiện Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 . Trong quá_trình tổ_chức thực_hiện nếu có khó_khăn , vướng_mắc cần báo_cáo kịp_thời qua Vụ Giáo_dục Trung_học để được giải_quyết . | 204,733 | |
Nội_dung giáo_dục của địa_phương và Hoạt_động trải_nghiệm hướng_nghiệp cho học_sinh lớp 10 trung_học_phổ_thông năm 2022-2023 như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 quy_định như sau : ... điều_kiện thực_tiễn của nhà_trường, nội_dung kiểm_tra, đánh_giá bao_gồm nội_dung các chủ_đề đã dạy_học đến thời_điểm kiểm_tra, đánh_giá. 1.4. Hoạt_động trải_nghiệm, hướng_nghiệp a ) Chương_trình Hoạt_động trải_nghiệm, hướng_nghiệp bao_gồm các nội_dung hoạt_động được tổ_chức trong và ngoài nhà_trường với các hình_thức hoạt_động Sinh_hoạt dưới cờ, Sinh_hoạt lớp, Hoạt_động giáo_dục theo chủ_đề và Hoạt_động câu_lạc_bộ. Căn_cứ vào điều_kiện thực_tế của nhà_trường, hiệu_trưởng phân_công cán_bộ quản_lí, giáo_viên đảm_nhận việc tổ_chức thực_hiện các hoạt_động phù_hợp với năng_lực của cán_bộ quản_lí, giáo_viên. b ) Kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động được xây_dựng phù_hợp với điều_kiện thực_tiễn của nhà_trường ; tăng_cường phối_hợp với cha_mẹ học_sinh, chính_quyền địa_phương, các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan để tổ_chức cho học_sinh thực_hiện các hoạt_động trong và ngoài nhà_trường. c ) Cán_bộ quản_lí, giáo_viên được phân_công tổ_chức hoạt_động nào thực_hiện việc kiểm_tra, đánh_giá thường_xuyên đối_với hoạt_động đó theo kế_hoạch. Bài kiểm_tra, đánh_giá định_kì được xây_dựng phù_hợp với điều_kiện thực_tiễn của nhà_trường, nội_dung kiểm_tra, đánh_giá bao_gồm nội_dung các hoạt_động đã thực_hiện đến thời_điểm kiểm_tra, đánh_giá. ” Theo đó, Bộ GDĐT đề_nghị các Sở GDĐT triển_khai thực_hiện Công_văn 14@@ | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 quy_định như sau : Nội_dung giáo_dục của địa_phương và Hoạt_động trải_nghiệm hướng_nghiệp thực_hiện như mục 1.3 và 1.4 của phần II . Theo đó , nội_dung này được thực_hiện cụ_thể như sau : “ II . Tổ_chức thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 … 1.3 . Nội_dung giáo_dục của địa_phương a ) Nội_dung giáo_dục của địa_phương bao_gồm những vấn_đề cơ_bản về văn_hoá , lịch_sử , địa_lí , kinh_tế , xã_hội , môi_trường , hướng_nghiệp , ... của địa_phương . Căn_cứ vào nội_dung giáo_dục của địa_phương , hiệu_trưởng phân_công giáo_viên dạy_học các chủ_đề phù_hợp với năng_lực của giáo_viên . b ) Kế_hoạch dạy_học Nội_dung giáo_dục của địa_phương được xây_dựng theo từng chủ_đề phù_hợp với điều_kiện tổ_chức dạy_học của nhà_trường và kế_hoạch dạy_học các môn_học có liên_quan , tạo thuận_lợi cho học_sinh liên_hệ , vận_dụng những nội_dung kiến_thức đã học trong các môn_học với thực_tiễn tại địa_phương . c ) Giáo_viên dạy_học chủ_đề nào thực_hiện việc kiểm_tra , đánh_giá thường_xuyên đối_với chủ_đề đó theo kế_hoạch . Bài kiểm_tra , đánh_giá định_kì được xây_dựng phù_hợp với điều_kiện thực_tiễn của nhà_trường , nội_dung kiểm_tra , đánh_giá bao_gồm nội_dung các chủ_đề đã dạy_học đến thời_điểm kiểm_tra , đánh_giá . 1.4 . Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp a ) Chương_trình Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp bao_gồm các nội_dung hoạt_động được tổ_chức trong và ngoài nhà_trường với các hình_thức hoạt_động Sinh_hoạt dưới cờ , Sinh_hoạt lớp , Hoạt_động giáo_dục theo chủ_đề và Hoạt_động câu_lạc_bộ . Căn_cứ vào điều_kiện thực_tế của nhà_trường , hiệu_trưởng phân_công cán_bộ quản_lí , giáo_viên đảm_nhận việc tổ_chức thực_hiện các hoạt_động phù_hợp với năng_lực của cán_bộ quản_lí , giáo_viên . b ) Kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động được xây_dựng phù_hợp với điều_kiện thực_tiễn của nhà_trường ; tăng_cường phối_hợp với cha_mẹ học_sinh , chính_quyền địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để tổ_chức cho học_sinh thực_hiện các hoạt_động trong và ngoài nhà_trường . c ) Cán_bộ quản_lí , giáo_viên được phân_công tổ_chức hoạt_động nào thực_hiện việc kiểm_tra , đánh_giá thường_xuyên đối_với hoạt_động đó theo kế_hoạch . Bài kiểm_tra , đánh_giá định_kì được xây_dựng phù_hợp với điều_kiện thực_tiễn của nhà_trường , nội_dung kiểm_tra , đánh_giá bao_gồm nội_dung các hoạt_động đã thực_hiện đến thời_điểm kiểm_tra , đánh_giá . ” Theo đó , Bộ GDĐT đề_nghị các Sở GDĐT triển_khai thực_hiện Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 . Trong quá_trình tổ_chức thực_hiện nếu có khó_khăn , vướng_mắc cần báo_cáo kịp_thời qua Vụ Giáo_dục Trung_học để được giải_quyết . | 204,734 | |
Nội_dung giáo_dục của địa_phương và Hoạt_động trải_nghiệm hướng_nghiệp cho học_sinh lớp 10 trung_học_phổ_thông năm 2022-2023 như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 quy_định như sau : ... nhà_trường, nội_dung kiểm_tra, đánh_giá bao_gồm nội_dung các hoạt_động đã thực_hiện đến thời_điểm kiểm_tra, đánh_giá. ” Theo đó, Bộ GDĐT đề_nghị các Sở GDĐT triển_khai thực_hiện Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022. Trong quá_trình tổ_chức thực_hiện nếu có khó_khăn, vướng_mắc cần báo_cáo kịp_thời qua Vụ Giáo_dục Trung_học để được giải_quyết. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 quy_định như sau : Nội_dung giáo_dục của địa_phương và Hoạt_động trải_nghiệm hướng_nghiệp thực_hiện như mục 1.3 và 1.4 của phần II . Theo đó , nội_dung này được thực_hiện cụ_thể như sau : “ II . Tổ_chức thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 … 1.3 . Nội_dung giáo_dục của địa_phương a ) Nội_dung giáo_dục của địa_phương bao_gồm những vấn_đề cơ_bản về văn_hoá , lịch_sử , địa_lí , kinh_tế , xã_hội , môi_trường , hướng_nghiệp , ... của địa_phương . Căn_cứ vào nội_dung giáo_dục của địa_phương , hiệu_trưởng phân_công giáo_viên dạy_học các chủ_đề phù_hợp với năng_lực của giáo_viên . b ) Kế_hoạch dạy_học Nội_dung giáo_dục của địa_phương được xây_dựng theo từng chủ_đề phù_hợp với điều_kiện tổ_chức dạy_học của nhà_trường và kế_hoạch dạy_học các môn_học có liên_quan , tạo thuận_lợi cho học_sinh liên_hệ , vận_dụng những nội_dung kiến_thức đã học trong các môn_học với thực_tiễn tại địa_phương . c ) Giáo_viên dạy_học chủ_đề nào thực_hiện việc kiểm_tra , đánh_giá thường_xuyên đối_với chủ_đề đó theo kế_hoạch . Bài kiểm_tra , đánh_giá định_kì được xây_dựng phù_hợp với điều_kiện thực_tiễn của nhà_trường , nội_dung kiểm_tra , đánh_giá bao_gồm nội_dung các chủ_đề đã dạy_học đến thời_điểm kiểm_tra , đánh_giá . 1.4 . Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp a ) Chương_trình Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp bao_gồm các nội_dung hoạt_động được tổ_chức trong và ngoài nhà_trường với các hình_thức hoạt_động Sinh_hoạt dưới cờ , Sinh_hoạt lớp , Hoạt_động giáo_dục theo chủ_đề và Hoạt_động câu_lạc_bộ . Căn_cứ vào điều_kiện thực_tế của nhà_trường , hiệu_trưởng phân_công cán_bộ quản_lí , giáo_viên đảm_nhận việc tổ_chức thực_hiện các hoạt_động phù_hợp với năng_lực của cán_bộ quản_lí , giáo_viên . b ) Kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động được xây_dựng phù_hợp với điều_kiện thực_tiễn của nhà_trường ; tăng_cường phối_hợp với cha_mẹ học_sinh , chính_quyền địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để tổ_chức cho học_sinh thực_hiện các hoạt_động trong và ngoài nhà_trường . c ) Cán_bộ quản_lí , giáo_viên được phân_công tổ_chức hoạt_động nào thực_hiện việc kiểm_tra , đánh_giá thường_xuyên đối_với hoạt_động đó theo kế_hoạch . Bài kiểm_tra , đánh_giá định_kì được xây_dựng phù_hợp với điều_kiện thực_tiễn của nhà_trường , nội_dung kiểm_tra , đánh_giá bao_gồm nội_dung các hoạt_động đã thực_hiện đến thời_điểm kiểm_tra , đánh_giá . ” Theo đó , Bộ GDĐT đề_nghị các Sở GDĐT triển_khai thực_hiện Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 . Trong quá_trình tổ_chức thực_hiện nếu có khó_khăn , vướng_mắc cần báo_cáo kịp_thời qua Vụ Giáo_dục Trung_học để được giải_quyết . | 204,735 | |
Theo Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại tự_do UKVFTA thì xác_định hàng_hoá có xuất_xứ thuần_tuý thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 02/2021/TT-BTC quy_định về Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định thương_mại tự_do giữa Việt_Nam và Liên_hiệp Vương_quốc: ... Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 02/2021/TT-BTC quy_định về Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định thương_mại tự_do giữa Việt_Nam và Liên_hiệp Vương_quốc_Anh và Bắc Ai-len do Bộ Công_thương ban_hành, có nêu như sau : Hàng_hoá được coi là có xuất_xứ thuần_tuý tại một Nước thành_viên trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Khoáng_sản khai_thác từ lòng đất hoặc đáy biển của Nước thành_viên. ( 2 ) Cây_trồng và sản_phẩm cây_trồng được trồng và thu_hoạch hoặc thu_lượm tại Nước thành_viên. ( 3 ) Động_vật sống được sinh ra và nuôi_dưỡng tại Nước thành_viên. ( 4 ) Sản_phẩm của động_vật sống được nuôi_dưỡng tại Nước thành_viên. ( 5 ) Sản_phẩm thu được từ giết_mổ động_vật được sinh ra và nuôi_dưỡng tại Nước thành_viên. ( 6 ) Sản_phẩm thu được từ săn_bắn hoặc đánh_bắt tại Nước thành_viên. ( 7 ) Sản_phẩm thu được từ nuôi_trồng thuỷ_sản trong đó cá, động_vật giáp_xác và động_vật thân_mềm được sinh ra hoặc nuôi_dưỡng từ trứng, cá_bột, cá nhỏ và ấu_trùng. ( 8 ) Sản_phẩm đánh_bắt và các sản_phẩm khác thu được ngoài vùng lãnh_hải bằng tàu của Nước thành_viên. ( | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 02/2021/TT-BTC quy_định về Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định thương_mại tự_do giữa Việt_Nam và Liên_hiệp Vương_quốc_Anh và Bắc Ai-len do Bộ Công_thương ban_hành , có nêu như sau : Hàng_hoá được coi là có xuất_xứ thuần_tuý tại một Nước thành_viên trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Khoáng_sản khai_thác từ lòng đất hoặc đáy biển của Nước thành_viên . ( 2 ) Cây_trồng và sản_phẩm cây_trồng được trồng và thu_hoạch hoặc thu_lượm tại Nước thành_viên . ( 3 ) Động_vật sống được sinh ra và nuôi_dưỡng tại Nước thành_viên . ( 4 ) Sản_phẩm của động_vật sống được nuôi_dưỡng tại Nước thành_viên . ( 5 ) Sản_phẩm thu được từ giết_mổ động_vật được sinh ra và nuôi_dưỡng tại Nước thành_viên . ( 6 ) Sản_phẩm thu được từ săn_bắn hoặc đánh_bắt tại Nước thành_viên . ( 7 ) Sản_phẩm thu được từ nuôi_trồng thuỷ_sản trong đó cá , động_vật giáp_xác và động_vật thân_mềm được sinh ra hoặc nuôi_dưỡng từ trứng , cá_bột , cá nhỏ và ấu_trùng . ( 8 ) Sản_phẩm đánh_bắt và các sản_phẩm khác thu được ngoài vùng lãnh_hải bằng tàu của Nước thành_viên . ( 9 ) Sản_phẩm được sản_xuất ngay trên tàu chế_biến của Nước thành_viên từ các sản_phẩm được quy_định tại khoản 8 nêu trên . ( 10 ) Sản_phẩm đã qua sử_dụng thu được từ Nước thành_viên chỉ phù_hợp để tái_chế thành nguyên_liệu thô . ( 11 ) Phế_thải và phế_liệu thu được từ quá_trình sản_xuất tại Nước thành_viên . ( 12 ) Sản_phẩm được khai_thác từ đáy biển hoặc dưới đáy biển ngoài vùng lãnh_hải nhưng thuộc vùng đặc_quyền kinh_tế của Nước thành_viên . ( 13 ) Hàng_hoá được sản_xuất hoàn_toàn tại Nước thành_viên từ tất_cả các sản_phẩm nêu trên . Lưu_ý : Khái_niệm “ cây_trồng và sản_phẩm cây_trồng ” bao_gồm cây_trồng , hoa , quả , rau củ , rong biển và nấm . Khái_niệm “ tàu của Nước thành_viên ” và “ tàu chế_biến của Nước thành_viên ” chỉ áp_dụng đối_với tàu và tàu chế_biến đáp_ứng một trong các điều_kiện sau : - Được đăng_ký , treo cờ Việt_Nam hoặc Vương_quốc_Anh hoặc quốc_gia thành_viên của EU và có ít_nhất 50% thuộc sở_hữu của cá_nhân tại Nước thành_viên hoặc quốc_gia thành_viên của EU . - Được đăng_ký , treo cờ Việt_Nam hoặc Vương_quốc_Anh hoặc quốc_gia thành_viên của EU và thuộc sở_hữu của pháp_nhân là tổ_chức nhà_nước , tư_nhân của một trong các Nước thành_viên có ít_nhất 50% thuộc sở_hữu của Việt_Nam hoặc Vương_quốc_Anh hoặc quốc_gia thành_viên của EU . Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại tự_do UKVFTA ( Hình từ Internet ) | 204,736 | |
Theo Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại tự_do UKVFTA thì xác_định hàng_hoá có xuất_xứ thuần_tuý thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 02/2021/TT-BTC quy_định về Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định thương_mại tự_do giữa Việt_Nam và Liên_hiệp Vương_quốc: ... từ trứng, cá_bột, cá nhỏ và ấu_trùng. ( 8 ) Sản_phẩm đánh_bắt và các sản_phẩm khác thu được ngoài vùng lãnh_hải bằng tàu của Nước thành_viên. ( 9 ) Sản_phẩm được sản_xuất ngay trên tàu chế_biến của Nước thành_viên từ các sản_phẩm được quy_định tại khoản 8 nêu trên. ( 10 ) Sản_phẩm đã qua sử_dụng thu được từ Nước thành_viên chỉ phù_hợp để tái_chế thành nguyên_liệu thô. ( 11 ) Phế_thải và phế_liệu thu được từ quá_trình sản_xuất tại Nước thành_viên. ( 12 ) Sản_phẩm được khai_thác từ đáy biển hoặc dưới đáy biển ngoài vùng lãnh_hải nhưng thuộc vùng đặc_quyền kinh_tế của Nước thành_viên. ( 13 ) Hàng_hoá được sản_xuất hoàn_toàn tại Nước thành_viên từ tất_cả các sản_phẩm nêu trên. Lưu_ý : Khái_niệm “ cây_trồng và sản_phẩm cây_trồng ” bao_gồm cây_trồng, hoa, quả, rau củ, rong biển và nấm. Khái_niệm “ tàu của Nước thành_viên ” và “ tàu chế_biến của Nước thành_viên ” chỉ áp_dụng đối_với tàu và tàu chế_biến đáp_ứng một trong các điều_kiện sau : - Được đăng_ký, treo cờ Việt_Nam hoặc Vương_quốc_Anh hoặc quốc_gia thành_viên của EU | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 02/2021/TT-BTC quy_định về Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định thương_mại tự_do giữa Việt_Nam và Liên_hiệp Vương_quốc_Anh và Bắc Ai-len do Bộ Công_thương ban_hành , có nêu như sau : Hàng_hoá được coi là có xuất_xứ thuần_tuý tại một Nước thành_viên trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Khoáng_sản khai_thác từ lòng đất hoặc đáy biển của Nước thành_viên . ( 2 ) Cây_trồng và sản_phẩm cây_trồng được trồng và thu_hoạch hoặc thu_lượm tại Nước thành_viên . ( 3 ) Động_vật sống được sinh ra và nuôi_dưỡng tại Nước thành_viên . ( 4 ) Sản_phẩm của động_vật sống được nuôi_dưỡng tại Nước thành_viên . ( 5 ) Sản_phẩm thu được từ giết_mổ động_vật được sinh ra và nuôi_dưỡng tại Nước thành_viên . ( 6 ) Sản_phẩm thu được từ săn_bắn hoặc đánh_bắt tại Nước thành_viên . ( 7 ) Sản_phẩm thu được từ nuôi_trồng thuỷ_sản trong đó cá , động_vật giáp_xác và động_vật thân_mềm được sinh ra hoặc nuôi_dưỡng từ trứng , cá_bột , cá nhỏ và ấu_trùng . ( 8 ) Sản_phẩm đánh_bắt và các sản_phẩm khác thu được ngoài vùng lãnh_hải bằng tàu của Nước thành_viên . ( 9 ) Sản_phẩm được sản_xuất ngay trên tàu chế_biến của Nước thành_viên từ các sản_phẩm được quy_định tại khoản 8 nêu trên . ( 10 ) Sản_phẩm đã qua sử_dụng thu được từ Nước thành_viên chỉ phù_hợp để tái_chế thành nguyên_liệu thô . ( 11 ) Phế_thải và phế_liệu thu được từ quá_trình sản_xuất tại Nước thành_viên . ( 12 ) Sản_phẩm được khai_thác từ đáy biển hoặc dưới đáy biển ngoài vùng lãnh_hải nhưng thuộc vùng đặc_quyền kinh_tế của Nước thành_viên . ( 13 ) Hàng_hoá được sản_xuất hoàn_toàn tại Nước thành_viên từ tất_cả các sản_phẩm nêu trên . Lưu_ý : Khái_niệm “ cây_trồng và sản_phẩm cây_trồng ” bao_gồm cây_trồng , hoa , quả , rau củ , rong biển và nấm . Khái_niệm “ tàu của Nước thành_viên ” và “ tàu chế_biến của Nước thành_viên ” chỉ áp_dụng đối_với tàu và tàu chế_biến đáp_ứng một trong các điều_kiện sau : - Được đăng_ký , treo cờ Việt_Nam hoặc Vương_quốc_Anh hoặc quốc_gia thành_viên của EU và có ít_nhất 50% thuộc sở_hữu của cá_nhân tại Nước thành_viên hoặc quốc_gia thành_viên của EU . - Được đăng_ký , treo cờ Việt_Nam hoặc Vương_quốc_Anh hoặc quốc_gia thành_viên của EU và thuộc sở_hữu của pháp_nhân là tổ_chức nhà_nước , tư_nhân của một trong các Nước thành_viên có ít_nhất 50% thuộc sở_hữu của Việt_Nam hoặc Vương_quốc_Anh hoặc quốc_gia thành_viên của EU . Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại tự_do UKVFTA ( Hình từ Internet ) | 204,737 | |
Theo Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại tự_do UKVFTA thì xác_định hàng_hoá có xuất_xứ thuần_tuý thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 02/2021/TT-BTC quy_định về Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định thương_mại tự_do giữa Việt_Nam và Liên_hiệp Vương_quốc: ... của Nước thành_viên ” chỉ áp_dụng đối_với tàu và tàu chế_biến đáp_ứng một trong các điều_kiện sau : - Được đăng_ký, treo cờ Việt_Nam hoặc Vương_quốc_Anh hoặc quốc_gia thành_viên của EU và có ít_nhất 50% thuộc sở_hữu của cá_nhân tại Nước thành_viên hoặc quốc_gia thành_viên của EU. - Được đăng_ký, treo cờ Việt_Nam hoặc Vương_quốc_Anh hoặc quốc_gia thành_viên của EU và thuộc sở_hữu của pháp_nhân là tổ_chức nhà_nước, tư_nhân của một trong các Nước thành_viên có ít_nhất 50% thuộc sở_hữu của Việt_Nam hoặc Vương_quốc_Anh hoặc quốc_gia thành_viên của EU. Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại tự_do UK<unk> ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 02/2021/TT-BTC quy_định về Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định thương_mại tự_do giữa Việt_Nam và Liên_hiệp Vương_quốc_Anh và Bắc Ai-len do Bộ Công_thương ban_hành , có nêu như sau : Hàng_hoá được coi là có xuất_xứ thuần_tuý tại một Nước thành_viên trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Khoáng_sản khai_thác từ lòng đất hoặc đáy biển của Nước thành_viên . ( 2 ) Cây_trồng và sản_phẩm cây_trồng được trồng và thu_hoạch hoặc thu_lượm tại Nước thành_viên . ( 3 ) Động_vật sống được sinh ra và nuôi_dưỡng tại Nước thành_viên . ( 4 ) Sản_phẩm của động_vật sống được nuôi_dưỡng tại Nước thành_viên . ( 5 ) Sản_phẩm thu được từ giết_mổ động_vật được sinh ra và nuôi_dưỡng tại Nước thành_viên . ( 6 ) Sản_phẩm thu được từ săn_bắn hoặc đánh_bắt tại Nước thành_viên . ( 7 ) Sản_phẩm thu được từ nuôi_trồng thuỷ_sản trong đó cá , động_vật giáp_xác và động_vật thân_mềm được sinh ra hoặc nuôi_dưỡng từ trứng , cá_bột , cá nhỏ và ấu_trùng . ( 8 ) Sản_phẩm đánh_bắt và các sản_phẩm khác thu được ngoài vùng lãnh_hải bằng tàu của Nước thành_viên . ( 9 ) Sản_phẩm được sản_xuất ngay trên tàu chế_biến của Nước thành_viên từ các sản_phẩm được quy_định tại khoản 8 nêu trên . ( 10 ) Sản_phẩm đã qua sử_dụng thu được từ Nước thành_viên chỉ phù_hợp để tái_chế thành nguyên_liệu thô . ( 11 ) Phế_thải và phế_liệu thu được từ quá_trình sản_xuất tại Nước thành_viên . ( 12 ) Sản_phẩm được khai_thác từ đáy biển hoặc dưới đáy biển ngoài vùng lãnh_hải nhưng thuộc vùng đặc_quyền kinh_tế của Nước thành_viên . ( 13 ) Hàng_hoá được sản_xuất hoàn_toàn tại Nước thành_viên từ tất_cả các sản_phẩm nêu trên . Lưu_ý : Khái_niệm “ cây_trồng và sản_phẩm cây_trồng ” bao_gồm cây_trồng , hoa , quả , rau củ , rong biển và nấm . Khái_niệm “ tàu của Nước thành_viên ” và “ tàu chế_biến của Nước thành_viên ” chỉ áp_dụng đối_với tàu và tàu chế_biến đáp_ứng một trong các điều_kiện sau : - Được đăng_ký , treo cờ Việt_Nam hoặc Vương_quốc_Anh hoặc quốc_gia thành_viên của EU và có ít_nhất 50% thuộc sở_hữu của cá_nhân tại Nước thành_viên hoặc quốc_gia thành_viên của EU . - Được đăng_ký , treo cờ Việt_Nam hoặc Vương_quốc_Anh hoặc quốc_gia thành_viên của EU và thuộc sở_hữu của pháp_nhân là tổ_chức nhà_nước , tư_nhân của một trong các Nước thành_viên có ít_nhất 50% thuộc sở_hữu của Việt_Nam hoặc Vương_quốc_Anh hoặc quốc_gia thành_viên của EU . Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại tự_do UKVFTA ( Hình từ Internet ) | 204,738 | |
Theo Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại tự_do UKVFTA , hàng_hoá nào được xác_định là có xuất_xứ không thuần_tuý ? | Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 02/2021/TT-BTC thì hàng_hoá được xác_định là có xuất_xứ không thuần_tuý theo Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_địn: ... Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 02/2021/TT-BTC thì hàng_hoá được xác_định là có xuất_xứ không thuần_tuý theo Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định thương_mại tự_do UKVFTA là hàng_hoá được coi là đã trải qua công_đoạn gia_công hoặc chế_biến đầy_đủ khi đáp_ứng Quy_tắc cụ_thể mặt_hàng quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BTC. * Đối_với nguyên_liệu được sử_dụng để sản_xuất ra sản_phẩm , hàng_hoá : - Quy_tắc cụ_thể mặt_hàng nêu trên này chỉ áp_dụng cho nguyên_liệu không có xuất_xứ . - Trong trường_hợp sản_phẩm có xuất_xứ theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BTC , sau đó được sử_dụng làm nguyên_liệu cho quá_trình sản_xuất sản_phẩm khác , tiêu_chí xuất_xứ của sản_phẩm khác đó không áp_dụng đối_với sản_phẩm dùng làm nguyên_liệu và không áp_dụng đối_với nguyên_liệu không có xuất_xứ tham_gia vào quá_trình sản_xuất sản_phẩm dùng làm nguyên_liệu . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 02/2021/TT-BTC thì hàng_hoá được xác_định là có xuất_xứ không thuần_tuý theo Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định thương_mại tự_do UKVFTA là hàng_hoá được coi là đã trải qua công_đoạn gia_công hoặc chế_biến đầy_đủ khi đáp_ứng Quy_tắc cụ_thể mặt_hàng quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BTC. * Đối_với nguyên_liệu được sử_dụng để sản_xuất ra sản_phẩm , hàng_hoá : - Quy_tắc cụ_thể mặt_hàng nêu trên này chỉ áp_dụng cho nguyên_liệu không có xuất_xứ . - Trong trường_hợp sản_phẩm có xuất_xứ theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BTC , sau đó được sử_dụng làm nguyên_liệu cho quá_trình sản_xuất sản_phẩm khác , tiêu_chí xuất_xứ của sản_phẩm khác đó không áp_dụng đối_với sản_phẩm dùng làm nguyên_liệu và không áp_dụng đối_với nguyên_liệu không có xuất_xứ tham_gia vào quá_trình sản_xuất sản_phẩm dùng làm nguyên_liệu . | 204,739 | |
Hàng_hoá không thay_đổi xuất_xứ là gì ? | Tại Điều 17 Thông_tư 02/2021/TT-BTC thì trong Hiệp_định thương_mại tự_do UKVFTA hàng_hoá không thay_đổi xuất_xứ được quy_định như sau : ... Hàng_hoá không thay_đổi xuất_xứ 1. Hàng_hoá khai_báo nhập_khẩu vào Nước thành_viên được coi là giữ nguyên xuất_xứ ban_đầu với điều_kiện hàng_hoá trong quá_trình vận_chuyển hoặc lưu kho không bị thay_đổi hoặc trải qua công_đoạn gia_công làm thay_đổi hàng_hoá, ngoại_trừ các công_đoạn sau đây : a ) Bảo_quản hàng_hoá trong điều_kiện tốt. b ) Thêm vào hoặc dán nhãn, nhãn_hiệu, dấu niêm_phong hoặc tài_liệu khác nhằm đảm_bảo tuân_thủ quy_định cụ_thể của Nước thành_viên nhập_khẩu. c ) Các công_đoạn quy_định tại điểm a và điểm b khoản này được thực_hiện dưới sự giám_sát của hải_quan nước quá_cảnh hoặc chia nhỏ hàng_hoá trước khi làm thủ_tục nhập_khẩu vào nội_địa. 2. Hàng_hoá được phép lưu kho với điều_kiện nằm trong sự giám_sát của cơ_quan hải_quan nước quá_cảnh. 3. Việc chia nhỏ lô hàng được phép thực_hiện bởi nhà xuất_khẩu hoặc theo uỷ_quyền của nhà xuất_khẩu với điều_kiện hàng_hoá nằm trong sự giám_sát của hải_quan nước chia nhỏ lô hàng. 4. Trong trường_hợp nghi_ngờ, Nước nhập_khẩu yêu_cầu người khai hải_quan cung_cấp bằng_chứng của việc tuân_thủ, dưới bất_kỳ hình_thức nào, bao_gồm : a ) Chứng_từ vận_tải như vận_tải đơn. | None | 1 | Tại Điều 17 Thông_tư 02/2021/TT-BTC thì trong Hiệp_định thương_mại tự_do UKVFTA hàng_hoá không thay_đổi xuất_xứ được quy_định như sau : Hàng_hoá không thay_đổi xuất_xứ 1 . Hàng_hoá khai_báo nhập_khẩu vào Nước thành_viên được coi là giữ nguyên xuất_xứ ban_đầu với điều_kiện hàng_hoá trong quá_trình vận_chuyển hoặc lưu kho không bị thay_đổi hoặc trải qua công_đoạn gia_công làm thay_đổi hàng_hoá , ngoại_trừ các công_đoạn sau đây : a ) Bảo_quản hàng_hoá trong điều_kiện tốt . b ) Thêm vào hoặc dán nhãn , nhãn_hiệu , dấu niêm_phong hoặc tài_liệu khác nhằm đảm_bảo tuân_thủ quy_định cụ_thể của Nước thành_viên nhập_khẩu . c ) Các công_đoạn quy_định tại điểm a và điểm b khoản này được thực_hiện dưới sự giám_sát của hải_quan nước quá_cảnh hoặc chia nhỏ hàng_hoá trước khi làm thủ_tục nhập_khẩu vào nội_địa . 2 . Hàng_hoá được phép lưu kho với điều_kiện nằm trong sự giám_sát của cơ_quan hải_quan nước quá_cảnh . 3 . Việc chia nhỏ lô hàng được phép thực_hiện bởi nhà xuất_khẩu hoặc theo uỷ_quyền của nhà xuất_khẩu với điều_kiện hàng_hoá nằm trong sự giám_sát của hải_quan nước chia nhỏ lô hàng . 4 . Trong trường_hợp nghi_ngờ , Nước nhập_khẩu yêu_cầu người khai hải_quan cung_cấp bằng_chứng của việc tuân_thủ , dưới bất_kỳ hình_thức nào , bao_gồm : a ) Chứng_từ vận_tải như vận_tải đơn . b ) Chứng_từ thực_tế hoặc cụ_thể về dán nhãn hoặc đánh_số kiện hàng . c ) Chứng_từ liên_quan đến hàng_hoá . d ) Giấy chứng_nhận hàng_hoá không thay_đổi xuất_xứ do cơ_quan có thẩm_quyền nước quá_cảnh hoặc nước chia nhỏ lô hàng cung_cấp hoặc bất_kỳ chứng_từ chứng_minh hàng_hoá nằm trong sự kiểm_soát của hải_quan nước quá_cảnh hoặc nước chia nhỏ lô hàng . 5 . Thuật_ngữ “ trong trường_hợp nghi_ngờ ” quy_định tại khoản 4 Điều này được hiểu là Nước thành_viên nhập_khẩu được quyền xác_định trường_hợp cần_thiết phải yêu_cầu nhà nhập_khẩu cung_cấp chứng_từ chứng_minh theo quy_định tại khoản 4 Điều này nhưng không_thể thường_xuyên yêu_cầu việc nộp các chứng_từ chứng_minh đó . | 204,740 | |
Hàng_hoá không thay_đổi xuất_xứ là gì ? | Tại Điều 17 Thông_tư 02/2021/TT-BTC thì trong Hiệp_định thương_mại tự_do UKVFTA hàng_hoá không thay_đổi xuất_xứ được quy_định như sau : ... Trong trường_hợp nghi_ngờ, Nước nhập_khẩu yêu_cầu người khai hải_quan cung_cấp bằng_chứng của việc tuân_thủ, dưới bất_kỳ hình_thức nào, bao_gồm : a ) Chứng_từ vận_tải như vận_tải đơn. b ) Chứng_từ thực_tế hoặc cụ_thể về dán nhãn hoặc đánh_số kiện hàng. c ) Chứng_từ liên_quan đến hàng_hoá. d ) Giấy chứng_nhận hàng_hoá không thay_đổi xuất_xứ do cơ_quan có thẩm_quyền nước quá_cảnh hoặc nước chia nhỏ lô hàng cung_cấp hoặc bất_kỳ chứng_từ chứng_minh hàng_hoá nằm trong sự kiểm_soát của hải_quan nước quá_cảnh hoặc nước chia nhỏ lô hàng. 5. Thuật_ngữ “ trong trường_hợp nghi_ngờ ” quy_định tại khoản 4 Điều này được hiểu là Nước thành_viên nhập_khẩu được quyền xác_định trường_hợp cần_thiết phải yêu_cầu nhà nhập_khẩu cung_cấp chứng_từ chứng_minh theo quy_định tại khoản 4 Điều này nhưng không_thể thường_xuyên yêu_cầu việc nộp các chứng_từ chứng_minh đó. | None | 1 | Tại Điều 17 Thông_tư 02/2021/TT-BTC thì trong Hiệp_định thương_mại tự_do UKVFTA hàng_hoá không thay_đổi xuất_xứ được quy_định như sau : Hàng_hoá không thay_đổi xuất_xứ 1 . Hàng_hoá khai_báo nhập_khẩu vào Nước thành_viên được coi là giữ nguyên xuất_xứ ban_đầu với điều_kiện hàng_hoá trong quá_trình vận_chuyển hoặc lưu kho không bị thay_đổi hoặc trải qua công_đoạn gia_công làm thay_đổi hàng_hoá , ngoại_trừ các công_đoạn sau đây : a ) Bảo_quản hàng_hoá trong điều_kiện tốt . b ) Thêm vào hoặc dán nhãn , nhãn_hiệu , dấu niêm_phong hoặc tài_liệu khác nhằm đảm_bảo tuân_thủ quy_định cụ_thể của Nước thành_viên nhập_khẩu . c ) Các công_đoạn quy_định tại điểm a và điểm b khoản này được thực_hiện dưới sự giám_sát của hải_quan nước quá_cảnh hoặc chia nhỏ hàng_hoá trước khi làm thủ_tục nhập_khẩu vào nội_địa . 2 . Hàng_hoá được phép lưu kho với điều_kiện nằm trong sự giám_sát của cơ_quan hải_quan nước quá_cảnh . 3 . Việc chia nhỏ lô hàng được phép thực_hiện bởi nhà xuất_khẩu hoặc theo uỷ_quyền của nhà xuất_khẩu với điều_kiện hàng_hoá nằm trong sự giám_sát của hải_quan nước chia nhỏ lô hàng . 4 . Trong trường_hợp nghi_ngờ , Nước nhập_khẩu yêu_cầu người khai hải_quan cung_cấp bằng_chứng của việc tuân_thủ , dưới bất_kỳ hình_thức nào , bao_gồm : a ) Chứng_từ vận_tải như vận_tải đơn . b ) Chứng_từ thực_tế hoặc cụ_thể về dán nhãn hoặc đánh_số kiện hàng . c ) Chứng_từ liên_quan đến hàng_hoá . d ) Giấy chứng_nhận hàng_hoá không thay_đổi xuất_xứ do cơ_quan có thẩm_quyền nước quá_cảnh hoặc nước chia nhỏ lô hàng cung_cấp hoặc bất_kỳ chứng_từ chứng_minh hàng_hoá nằm trong sự kiểm_soát của hải_quan nước quá_cảnh hoặc nước chia nhỏ lô hàng . 5 . Thuật_ngữ “ trong trường_hợp nghi_ngờ ” quy_định tại khoản 4 Điều này được hiểu là Nước thành_viên nhập_khẩu được quyền xác_định trường_hợp cần_thiết phải yêu_cầu nhà nhập_khẩu cung_cấp chứng_từ chứng_minh theo quy_định tại khoản 4 Điều này nhưng không_thể thường_xuyên yêu_cầu việc nộp các chứng_từ chứng_minh đó . | 204,741 | |
Văn_bản điện_tử đến của Tổng_cục Thuế được quản_lý dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 13 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 ,: ... Căn_cứ tại Điều 13 Quy_chế tiếp_nhận, xử_lý, phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020, có quy_định về nguyên_tắc và yêu_cầu quản_lý văn_bản đến như sau : Nguyên_tắc và yêu_cầu quản_lý văn_bản đến 1. Bên nhận phải kiểm_tra tính đầy_đủ, toàn_vẹn, xác_thực của văn_bản điện_tử. Xác_nhận văn_bản đến đúng địa_chỉ. Xác_định đúng chức_năng, nhiệm_vụ và thẩm_quyền giải_quyết văn_bản đến của đơn_vị tiếp_nhận văn_bản. a ) Trường_hợp không bảo_đảm các nguyên_tắc, yêu_cầu về gửi, nhận văn_bản điện_tử, Bên nhận phải kịp_thời phản_hồi thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành để Bên gửi biết, xử_lý theo quy_định. b ) Trường_hợp văn_bản đến không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của đơn_vị, Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận văn_bản có trách_nhiệm từ_chối hoặc trả lại văn_bản đến ( bản điện_tử và bản giấy nếu có ) cho Văn_thư cơ_quan ngay trong ngày làm_việc để báo_cáo người có thẩm_quyền xem_xét, xử_lý. 2. Tất_cả văn_bản đến đơn_vị phải được đăng_ký vào chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành. Trường_hợp văn_bản đến chưa được đăng_ký trên chương_trình quản_lý văn_bản thì cán_bộ không có trách_nhiệm | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 13 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 , có quy_định về nguyên_tắc và yêu_cầu quản_lý văn_bản đến như sau : Nguyên_tắc và yêu_cầu quản_lý văn_bản đến 1 . Bên nhận phải kiểm_tra tính đầy_đủ , toàn_vẹn , xác_thực của văn_bản điện_tử . Xác_nhận văn_bản đến đúng địa_chỉ . Xác_định đúng chức_năng , nhiệm_vụ và thẩm_quyền giải_quyết văn_bản đến của đơn_vị tiếp_nhận văn_bản . a ) Trường_hợp không bảo_đảm các nguyên_tắc , yêu_cầu về gửi , nhận văn_bản điện_tử , Bên nhận phải kịp_thời phản_hồi thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành để Bên gửi biết , xử_lý theo quy_định . b ) Trường_hợp văn_bản đến không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của đơn_vị , Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận văn_bản có trách_nhiệm từ_chối hoặc trả lại văn_bản đến ( bản điện_tử và bản giấy nếu có ) cho Văn_thư cơ_quan ngay trong ngày làm_việc để báo_cáo người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý . 2 . Tất_cả văn_bản đến đơn_vị phải được đăng_ký vào chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành . Trường_hợp văn_bản đến chưa được đăng_ký trên chương_trình quản_lý văn_bản thì cán_bộ không có trách_nhiệm giải_quyết . 3 . Số đến của một văn_bản đến do hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành tạo ra theo các quy_định hiện_hành về công_tác văn_thư và là duy_nhất trong hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành của đơn_vị . 4 . Văn_bản đến điện_tử sau khi được tiếp_nhận , nếu bảo_đảm giá_trị pháp_lý phải được xử_lý kịp_thời , không phải chờ văn_bản giấy . 5 . Công_khai thông_tin văn_bản đến thực_hiện theo quy_trình công_khai thông_tin văn_bản trên trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Như_vậy , theo quy_định trên thì văn_bản điện_tử đến của Tổng_cục Thuế được quản_lý dựa theo nguyên_tắc sau : - Bên nhận phải kiểm_tra tính đầy_đủ , toàn_vẹn , xác_thực của văn_bản điện_tử . Xác_nhận văn_bản đến đúng địa_chỉ . Xác_định đúng chức_năng , nhiệm_vụ và thẩm_quyền giải_quyết văn_bản đến của đơn_vị tiếp_nhận văn_bản . + Trường_hợp không bảo_đảm các nguyên_tắc , yêu_cầu về gửi , nhận văn_bản điện_tử , Bên nhận phải kịp_thời phản_hồi thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành để Bên gửi biết , xử_lý theo quy_định . + Trường_hợp văn_bản đến không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của đơn_vị , Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận văn_bản có trách_nhiệm từ_chối hoặc trả lại văn_bản đến ( bản điện_tử và bản giấy nếu có ) cho Văn_thư cơ_quan ngay trong ngày làm_việc để báo_cáo người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý . - Tất_cả văn_bản đến đơn_vị phải được đăng_ký vào chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành . Trường_hợp văn_bản đến chưa được đăng_ký trên chương_trình quản_lý văn_bản thì cán_bộ không có trách_nhiệm giải_quyết . - Số đến của một văn_bản đến do hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành tạo ra theo các quy_định hiện_hành về công_tác văn_thư và là duy_nhất trong hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành của đơn_vị . - Văn_bản đến điện_tử sau khi được tiếp_nhận , nếu bảo_đảm giá_trị pháp_lý phải được xử_lý kịp_thời , không phải chờ văn_bản giấy . - Công_khai thông_tin văn_bản đến thực_hiện theo quy_trình công_khai thông_tin văn_bản trên trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Văn_bản điện_tử ( Hình từ Internet ) | 204,742 | |
Văn_bản điện_tử đến của Tổng_cục Thuế được quản_lý dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 13 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 ,: ... . 2. Tất_cả văn_bản đến đơn_vị phải được đăng_ký vào chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành. Trường_hợp văn_bản đến chưa được đăng_ký trên chương_trình quản_lý văn_bản thì cán_bộ không có trách_nhiệm giải_quyết. 3. Số đến của một văn_bản đến do hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành tạo ra theo các quy_định hiện_hành về công_tác văn_thư và là duy_nhất trong hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành của đơn_vị. 4. Văn_bản đến điện_tử sau khi được tiếp_nhận, nếu bảo_đảm giá_trị pháp_lý phải được xử_lý kịp_thời, không phải chờ văn_bản giấy. 5. Công_khai thông_tin văn_bản đến thực_hiện theo quy_trình công_khai thông_tin văn_bản trên trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. Như_vậy, theo quy_định trên thì văn_bản điện_tử đến của Tổng_cục Thuế được quản_lý dựa theo nguyên_tắc sau : - Bên nhận phải kiểm_tra tính đầy_đủ, toàn_vẹn, xác_thực của văn_bản điện_tử. Xác_nhận văn_bản đến đúng địa_chỉ. Xác_định đúng chức_năng, nhiệm_vụ và thẩm_quyền giải_quyết văn_bản đến của đơn_vị tiếp_nhận văn_bản. + Trường_hợp không bảo_đảm các nguyên_tắc, yêu_cầu về gửi, nhận văn_bản điện_tử, Bên nhận phải kịp_thời phản_hồi thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành để Bên gửi biết, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 13 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 , có quy_định về nguyên_tắc và yêu_cầu quản_lý văn_bản đến như sau : Nguyên_tắc và yêu_cầu quản_lý văn_bản đến 1 . Bên nhận phải kiểm_tra tính đầy_đủ , toàn_vẹn , xác_thực của văn_bản điện_tử . Xác_nhận văn_bản đến đúng địa_chỉ . Xác_định đúng chức_năng , nhiệm_vụ và thẩm_quyền giải_quyết văn_bản đến của đơn_vị tiếp_nhận văn_bản . a ) Trường_hợp không bảo_đảm các nguyên_tắc , yêu_cầu về gửi , nhận văn_bản điện_tử , Bên nhận phải kịp_thời phản_hồi thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành để Bên gửi biết , xử_lý theo quy_định . b ) Trường_hợp văn_bản đến không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của đơn_vị , Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận văn_bản có trách_nhiệm từ_chối hoặc trả lại văn_bản đến ( bản điện_tử và bản giấy nếu có ) cho Văn_thư cơ_quan ngay trong ngày làm_việc để báo_cáo người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý . 2 . Tất_cả văn_bản đến đơn_vị phải được đăng_ký vào chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành . Trường_hợp văn_bản đến chưa được đăng_ký trên chương_trình quản_lý văn_bản thì cán_bộ không có trách_nhiệm giải_quyết . 3 . Số đến của một văn_bản đến do hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành tạo ra theo các quy_định hiện_hành về công_tác văn_thư và là duy_nhất trong hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành của đơn_vị . 4 . Văn_bản đến điện_tử sau khi được tiếp_nhận , nếu bảo_đảm giá_trị pháp_lý phải được xử_lý kịp_thời , không phải chờ văn_bản giấy . 5 . Công_khai thông_tin văn_bản đến thực_hiện theo quy_trình công_khai thông_tin văn_bản trên trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Như_vậy , theo quy_định trên thì văn_bản điện_tử đến của Tổng_cục Thuế được quản_lý dựa theo nguyên_tắc sau : - Bên nhận phải kiểm_tra tính đầy_đủ , toàn_vẹn , xác_thực của văn_bản điện_tử . Xác_nhận văn_bản đến đúng địa_chỉ . Xác_định đúng chức_năng , nhiệm_vụ và thẩm_quyền giải_quyết văn_bản đến của đơn_vị tiếp_nhận văn_bản . + Trường_hợp không bảo_đảm các nguyên_tắc , yêu_cầu về gửi , nhận văn_bản điện_tử , Bên nhận phải kịp_thời phản_hồi thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành để Bên gửi biết , xử_lý theo quy_định . + Trường_hợp văn_bản đến không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của đơn_vị , Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận văn_bản có trách_nhiệm từ_chối hoặc trả lại văn_bản đến ( bản điện_tử và bản giấy nếu có ) cho Văn_thư cơ_quan ngay trong ngày làm_việc để báo_cáo người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý . - Tất_cả văn_bản đến đơn_vị phải được đăng_ký vào chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành . Trường_hợp văn_bản đến chưa được đăng_ký trên chương_trình quản_lý văn_bản thì cán_bộ không có trách_nhiệm giải_quyết . - Số đến của một văn_bản đến do hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành tạo ra theo các quy_định hiện_hành về công_tác văn_thư và là duy_nhất trong hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành của đơn_vị . - Văn_bản đến điện_tử sau khi được tiếp_nhận , nếu bảo_đảm giá_trị pháp_lý phải được xử_lý kịp_thời , không phải chờ văn_bản giấy . - Công_khai thông_tin văn_bản đến thực_hiện theo quy_trình công_khai thông_tin văn_bản trên trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Văn_bản điện_tử ( Hình từ Internet ) | 204,743 | |
Văn_bản điện_tử đến của Tổng_cục Thuế được quản_lý dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 13 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 ,: ... . + Trường_hợp không bảo_đảm các nguyên_tắc, yêu_cầu về gửi, nhận văn_bản điện_tử, Bên nhận phải kịp_thời phản_hồi thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành để Bên gửi biết, xử_lý theo quy_định. + Trường_hợp văn_bản đến không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của đơn_vị, Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận văn_bản có trách_nhiệm từ_chối hoặc trả lại văn_bản đến ( bản điện_tử và bản giấy nếu có ) cho Văn_thư cơ_quan ngay trong ngày làm_việc để báo_cáo người có thẩm_quyền xem_xét, xử_lý. - Tất_cả văn_bản đến đơn_vị phải được đăng_ký vào chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành. Trường_hợp văn_bản đến chưa được đăng_ký trên chương_trình quản_lý văn_bản thì cán_bộ không có trách_nhiệm giải_quyết. - Số đến của một văn_bản đến do hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành tạo ra theo các quy_định hiện_hành về công_tác văn_thư và là duy_nhất trong hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành của đơn_vị. - Văn_bản đến điện_tử sau khi được tiếp_nhận, nếu bảo_đảm giá_trị pháp_lý phải được xử_lý kịp_thời, không phải chờ văn_bản giấy. - Công_khai thông_tin văn_bản đến thực_hiện theo quy_trình công_khai thông_tin văn_bản trên trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. Văn_bản điện_tử ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 13 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 , có quy_định về nguyên_tắc và yêu_cầu quản_lý văn_bản đến như sau : Nguyên_tắc và yêu_cầu quản_lý văn_bản đến 1 . Bên nhận phải kiểm_tra tính đầy_đủ , toàn_vẹn , xác_thực của văn_bản điện_tử . Xác_nhận văn_bản đến đúng địa_chỉ . Xác_định đúng chức_năng , nhiệm_vụ và thẩm_quyền giải_quyết văn_bản đến của đơn_vị tiếp_nhận văn_bản . a ) Trường_hợp không bảo_đảm các nguyên_tắc , yêu_cầu về gửi , nhận văn_bản điện_tử , Bên nhận phải kịp_thời phản_hồi thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành để Bên gửi biết , xử_lý theo quy_định . b ) Trường_hợp văn_bản đến không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của đơn_vị , Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận văn_bản có trách_nhiệm từ_chối hoặc trả lại văn_bản đến ( bản điện_tử và bản giấy nếu có ) cho Văn_thư cơ_quan ngay trong ngày làm_việc để báo_cáo người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý . 2 . Tất_cả văn_bản đến đơn_vị phải được đăng_ký vào chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành . Trường_hợp văn_bản đến chưa được đăng_ký trên chương_trình quản_lý văn_bản thì cán_bộ không có trách_nhiệm giải_quyết . 3 . Số đến của một văn_bản đến do hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành tạo ra theo các quy_định hiện_hành về công_tác văn_thư và là duy_nhất trong hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành của đơn_vị . 4 . Văn_bản đến điện_tử sau khi được tiếp_nhận , nếu bảo_đảm giá_trị pháp_lý phải được xử_lý kịp_thời , không phải chờ văn_bản giấy . 5 . Công_khai thông_tin văn_bản đến thực_hiện theo quy_trình công_khai thông_tin văn_bản trên trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Như_vậy , theo quy_định trên thì văn_bản điện_tử đến của Tổng_cục Thuế được quản_lý dựa theo nguyên_tắc sau : - Bên nhận phải kiểm_tra tính đầy_đủ , toàn_vẹn , xác_thực của văn_bản điện_tử . Xác_nhận văn_bản đến đúng địa_chỉ . Xác_định đúng chức_năng , nhiệm_vụ và thẩm_quyền giải_quyết văn_bản đến của đơn_vị tiếp_nhận văn_bản . + Trường_hợp không bảo_đảm các nguyên_tắc , yêu_cầu về gửi , nhận văn_bản điện_tử , Bên nhận phải kịp_thời phản_hồi thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành để Bên gửi biết , xử_lý theo quy_định . + Trường_hợp văn_bản đến không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của đơn_vị , Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận văn_bản có trách_nhiệm từ_chối hoặc trả lại văn_bản đến ( bản điện_tử và bản giấy nếu có ) cho Văn_thư cơ_quan ngay trong ngày làm_việc để báo_cáo người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý . - Tất_cả văn_bản đến đơn_vị phải được đăng_ký vào chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành . Trường_hợp văn_bản đến chưa được đăng_ký trên chương_trình quản_lý văn_bản thì cán_bộ không có trách_nhiệm giải_quyết . - Số đến của một văn_bản đến do hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành tạo ra theo các quy_định hiện_hành về công_tác văn_thư và là duy_nhất trong hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành của đơn_vị . - Văn_bản đến điện_tử sau khi được tiếp_nhận , nếu bảo_đảm giá_trị pháp_lý phải được xử_lý kịp_thời , không phải chờ văn_bản giấy . - Công_khai thông_tin văn_bản đến thực_hiện theo quy_trình công_khai thông_tin văn_bản trên trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Văn_bản điện_tử ( Hình từ Internet ) | 204,744 | |
Văn_bản điện_tử đến của Tổng_cục Thuế được quản_lý dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 13 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 ,: ... không phải chờ văn_bản giấy. - Công_khai thông_tin văn_bản đến thực_hiện theo quy_trình công_khai thông_tin văn_bản trên trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. Văn_bản điện_tử ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 13 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 , có quy_định về nguyên_tắc và yêu_cầu quản_lý văn_bản đến như sau : Nguyên_tắc và yêu_cầu quản_lý văn_bản đến 1 . Bên nhận phải kiểm_tra tính đầy_đủ , toàn_vẹn , xác_thực của văn_bản điện_tử . Xác_nhận văn_bản đến đúng địa_chỉ . Xác_định đúng chức_năng , nhiệm_vụ và thẩm_quyền giải_quyết văn_bản đến của đơn_vị tiếp_nhận văn_bản . a ) Trường_hợp không bảo_đảm các nguyên_tắc , yêu_cầu về gửi , nhận văn_bản điện_tử , Bên nhận phải kịp_thời phản_hồi thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành để Bên gửi biết , xử_lý theo quy_định . b ) Trường_hợp văn_bản đến không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của đơn_vị , Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận văn_bản có trách_nhiệm từ_chối hoặc trả lại văn_bản đến ( bản điện_tử và bản giấy nếu có ) cho Văn_thư cơ_quan ngay trong ngày làm_việc để báo_cáo người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý . 2 . Tất_cả văn_bản đến đơn_vị phải được đăng_ký vào chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành . Trường_hợp văn_bản đến chưa được đăng_ký trên chương_trình quản_lý văn_bản thì cán_bộ không có trách_nhiệm giải_quyết . 3 . Số đến của một văn_bản đến do hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành tạo ra theo các quy_định hiện_hành về công_tác văn_thư và là duy_nhất trong hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành của đơn_vị . 4 . Văn_bản đến điện_tử sau khi được tiếp_nhận , nếu bảo_đảm giá_trị pháp_lý phải được xử_lý kịp_thời , không phải chờ văn_bản giấy . 5 . Công_khai thông_tin văn_bản đến thực_hiện theo quy_trình công_khai thông_tin văn_bản trên trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Như_vậy , theo quy_định trên thì văn_bản điện_tử đến của Tổng_cục Thuế được quản_lý dựa theo nguyên_tắc sau : - Bên nhận phải kiểm_tra tính đầy_đủ , toàn_vẹn , xác_thực của văn_bản điện_tử . Xác_nhận văn_bản đến đúng địa_chỉ . Xác_định đúng chức_năng , nhiệm_vụ và thẩm_quyền giải_quyết văn_bản đến của đơn_vị tiếp_nhận văn_bản . + Trường_hợp không bảo_đảm các nguyên_tắc , yêu_cầu về gửi , nhận văn_bản điện_tử , Bên nhận phải kịp_thời phản_hồi thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành để Bên gửi biết , xử_lý theo quy_định . + Trường_hợp văn_bản đến không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của đơn_vị , Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận văn_bản có trách_nhiệm từ_chối hoặc trả lại văn_bản đến ( bản điện_tử và bản giấy nếu có ) cho Văn_thư cơ_quan ngay trong ngày làm_việc để báo_cáo người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý . - Tất_cả văn_bản đến đơn_vị phải được đăng_ký vào chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành . Trường_hợp văn_bản đến chưa được đăng_ký trên chương_trình quản_lý văn_bản thì cán_bộ không có trách_nhiệm giải_quyết . - Số đến của một văn_bản đến do hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành tạo ra theo các quy_định hiện_hành về công_tác văn_thư và là duy_nhất trong hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành của đơn_vị . - Văn_bản đến điện_tử sau khi được tiếp_nhận , nếu bảo_đảm giá_trị pháp_lý phải được xử_lý kịp_thời , không phải chờ văn_bản giấy . - Công_khai thông_tin văn_bản đến thực_hiện theo quy_trình công_khai thông_tin văn_bản trên trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Văn_bản điện_tử ( Hình từ Internet ) | 204,745 | |
Văn_bản điện_tử đến của Tổng_cục Thuế được tiếp_nhận như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 ,: ... Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế tiếp_nhận, xử_lý, phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020, có quy_định về tiếp_nhận văn_bản điện_tử như sau : Tiếp_nhận văn_bản điện_tử 1. Văn_thư cơ_quan phải kiểm_tra tính xác_thực và toàn_vẹn của văn_bản điện_tử và thực_hiện tiếp_nhận trên Hệ_thống. Kiểm_tra chữ_ký số theo quy_định sử_dụng chữ_ký số cho văn_bản điện_tử trong cơ_quan nhà_nước tại Thông_tư số 41/2017/TT-BTTTT ngày 19 tháng 12 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông. 2. Trường_hợp văn_bản điện_tử không đảm_bảo về tính xác_thực và toàn_vẹn của văn_bản điện_tử hoặc gửi sai nơi nhận thì Văn_thư cơ_quan trả lại cho cơ_quan, tổ_chức gửi văn_bản trên Hệ_thống. Trường_hợp phát_hiện có sai_sót hoặc dấu_hiệu bất_thường thì Văn_thư cơ_quan báo ngay người có trách_nhiệm giải_quyết và thông_báo cho nơi gửi văn_bản. 3. Cơ_quan Thuế khi nhận được văn_bản trên hệ_thống có trách_nhiệm thông_báo ngay trong ngày cho cơ_quan đơn_vị gửi về việc đã nhận văn_bản bằng chức_năng của Hệ_thống. Tiếp_nhận và phản_hồi thông_tin cho bên gửi trên hệ_thống. Bên nhận xử_lý và phản_hồi trạng_thái xử_l@@ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 , có quy_định về tiếp_nhận văn_bản điện_tử như sau : Tiếp_nhận văn_bản điện_tử 1 . Văn_thư cơ_quan phải kiểm_tra tính xác_thực và toàn_vẹn của văn_bản điện_tử và thực_hiện tiếp_nhận trên Hệ_thống . Kiểm_tra chữ_ký số theo quy_định sử_dụng chữ_ký số cho văn_bản điện_tử trong cơ_quan nhà_nước tại Thông_tư số 41/2017/TT-BTTTT ngày 19 tháng 12 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Trường_hợp văn_bản điện_tử không đảm_bảo về tính xác_thực và toàn_vẹn của văn_bản điện_tử hoặc gửi sai nơi nhận thì Văn_thư cơ_quan trả lại cho cơ_quan , tổ_chức gửi văn_bản trên Hệ_thống . Trường_hợp phát_hiện có sai_sót hoặc dấu_hiệu bất_thường thì Văn_thư cơ_quan báo ngay người có trách_nhiệm giải_quyết và thông_báo cho nơi gửi văn_bản . 3 . Cơ_quan Thuế khi nhận được văn_bản trên hệ_thống có trách_nhiệm thông_báo ngay trong ngày cho cơ_quan đơn_vị gửi về việc đã nhận văn_bản bằng chức_năng của Hệ_thống . Tiếp_nhận và phản_hồi thông_tin cho bên gửi trên hệ_thống . Bên nhận xử_lý và phản_hồi trạng_thái xử_lý_văn_bản điện_tử trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành ( các trạng_thái xử_lý được quy_định tại điểm h , khoản 2 , Điều 10 Quyết_định số 28/2018/QĐ-TTg). Bên nhận giải_quyết văn_bản đến kịp_thời , đúng thời_hạn quy_định . 3 . Trường_hợp nhận được thông_báo thu_hồi văn_bản điện_tử , Bên nhận có trách_nhiệm cập_nhật trình trạng văn_bản điện_tử đã được thu_hồi trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành , đồng_thời thông_báo việc đã xử_lý_văn_bản điện_tử được thu_hồi thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành để Bên gửi biết . Theo đó , văn_bản điện_tử đến của Tổng_cục Thuế được tiếp_nhận theo các quy_định được nêu trên . | 204,746 | |
Văn_bản điện_tử đến của Tổng_cục Thuế được tiếp_nhận như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 ,: ... cho cơ_quan đơn_vị gửi về việc đã nhận văn_bản bằng chức_năng của Hệ_thống. Tiếp_nhận và phản_hồi thông_tin cho bên gửi trên hệ_thống. Bên nhận xử_lý và phản_hồi trạng_thái xử_lý_văn_bản điện_tử trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành ( các trạng_thái xử_lý được quy_định tại điểm h, khoản 2, Điều 10 Quyết_định số 28/2018/QĐ-TTg). Bên nhận giải_quyết văn_bản đến kịp_thời, đúng thời_hạn quy_định. 3. Trường_hợp nhận được thông_báo thu_hồi văn_bản điện_tử, Bên nhận có trách_nhiệm cập_nhật trình trạng văn_bản điện_tử đã được thu_hồi trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành, đồng_thời thông_báo việc đã xử_lý_văn_bản điện_tử được thu_hồi thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành để Bên gửi biết. Theo đó, văn_bản điện_tử đến của Tổng_cục Thuế được tiếp_nhận theo các quy_định được nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 , có quy_định về tiếp_nhận văn_bản điện_tử như sau : Tiếp_nhận văn_bản điện_tử 1 . Văn_thư cơ_quan phải kiểm_tra tính xác_thực và toàn_vẹn của văn_bản điện_tử và thực_hiện tiếp_nhận trên Hệ_thống . Kiểm_tra chữ_ký số theo quy_định sử_dụng chữ_ký số cho văn_bản điện_tử trong cơ_quan nhà_nước tại Thông_tư số 41/2017/TT-BTTTT ngày 19 tháng 12 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Trường_hợp văn_bản điện_tử không đảm_bảo về tính xác_thực và toàn_vẹn của văn_bản điện_tử hoặc gửi sai nơi nhận thì Văn_thư cơ_quan trả lại cho cơ_quan , tổ_chức gửi văn_bản trên Hệ_thống . Trường_hợp phát_hiện có sai_sót hoặc dấu_hiệu bất_thường thì Văn_thư cơ_quan báo ngay người có trách_nhiệm giải_quyết và thông_báo cho nơi gửi văn_bản . 3 . Cơ_quan Thuế khi nhận được văn_bản trên hệ_thống có trách_nhiệm thông_báo ngay trong ngày cho cơ_quan đơn_vị gửi về việc đã nhận văn_bản bằng chức_năng của Hệ_thống . Tiếp_nhận và phản_hồi thông_tin cho bên gửi trên hệ_thống . Bên nhận xử_lý và phản_hồi trạng_thái xử_lý_văn_bản điện_tử trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành ( các trạng_thái xử_lý được quy_định tại điểm h , khoản 2 , Điều 10 Quyết_định số 28/2018/QĐ-TTg). Bên nhận giải_quyết văn_bản đến kịp_thời , đúng thời_hạn quy_định . 3 . Trường_hợp nhận được thông_báo thu_hồi văn_bản điện_tử , Bên nhận có trách_nhiệm cập_nhật trình trạng văn_bản điện_tử đã được thu_hồi trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành , đồng_thời thông_báo việc đã xử_lý_văn_bản điện_tử được thu_hồi thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành để Bên gửi biết . Theo đó , văn_bản điện_tử đến của Tổng_cục Thuế được tiếp_nhận theo các quy_định được nêu trên . | 204,747 | |
Đăng_ký văn_bản điện_tử đến của Tổng_cục Thuế được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT nă: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 , có quy_định về đăng_ký , số_hoá văn_bản đến như sau : Đăng_ký , số_hoá văn_bản đến 1 . Đăng_ký văn_bản điện_tử đến : Văn_thư cơ_quan thực_hiện đăng_ký văn_bản đến trên hệ_thống bằng cách cập_nhật đầy_đủ các trường thông_tin tại màn_hình văn_bản đến ( thông_tin đầu_vào ) và được lưu trong Hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành các thông_tin về thời_gian tiếp_nhận , xử_lý . Chi_tiết tại phụ_lục II , thông_tin đầu_vào của dữ_liệu Quản_lý văn_bản đến . … Như_vậy , theo quy_định trên thì đăng_ký văn_bản điện_tử đến của Tổng_cục Thuế được pháp_luật quy_định như sau : Văn_thư cơ_quan thực_hiện đăng_ký văn_bản đến trên hệ_thống bằng cách cập_nhật đầy_đủ các trường thông_tin tại màn_hình văn_bản đến ( thông_tin đầu_vào ) và được lưu trong Hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành các thông_tin về thời_gian tiếp_nhận , xử_lý . Chi_tiết tại Phụ_lục II Quy_chế này , thông_tin đầu_vào của dữ_liệu Quản_lý văn_bản đến . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 , có quy_định về đăng_ký , số_hoá văn_bản đến như sau : Đăng_ký , số_hoá văn_bản đến 1 . Đăng_ký văn_bản điện_tử đến : Văn_thư cơ_quan thực_hiện đăng_ký văn_bản đến trên hệ_thống bằng cách cập_nhật đầy_đủ các trường thông_tin tại màn_hình văn_bản đến ( thông_tin đầu_vào ) và được lưu trong Hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành các thông_tin về thời_gian tiếp_nhận , xử_lý . Chi_tiết tại phụ_lục II , thông_tin đầu_vào của dữ_liệu Quản_lý văn_bản đến . … Như_vậy , theo quy_định trên thì đăng_ký văn_bản điện_tử đến của Tổng_cục Thuế được pháp_luật quy_định như sau : Văn_thư cơ_quan thực_hiện đăng_ký văn_bản đến trên hệ_thống bằng cách cập_nhật đầy_đủ các trường thông_tin tại màn_hình văn_bản đến ( thông_tin đầu_vào ) và được lưu trong Hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành các thông_tin về thời_gian tiếp_nhận , xử_lý . Chi_tiết tại Phụ_lục II Quy_chế này , thông_tin đầu_vào của dữ_liệu Quản_lý văn_bản đến . | 204,748 | |
Hành_vi bơm nước cưỡng_bức vào động_vật trên cạn trước khi giết_mổ có vi_phạm pháp_luật không ? | Theo Điều 12 Luật Chăn_nuôi 2018 thì các hành_vi bị nghiêm_cấm trong chăn_nuôi bao_gồm : ... - Chăn_nuôi trong khu_vực không được phép chăn_nuôi của thành_phố, thị_xã, thị_trấn, khu dân_cư ; trừ nuôi động_vật làm cảnh, nuôi động_vật trong phòng_thí_nghiệm mà không gây ô_nhiễm môi_trường. - Sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi. - Sử_dụng kháng_sinh trong thức_ăn chăn_nuôi không phải là thuốc thú_y được phép lưu_hành tại Việt_Nam. - Sử_dụng kháng_sinh trong thức_ăn chăn_nuôi nhằm mục_đích kích_thích sinh_trưởng. - Phá_hoại, chiếm_đoạt nguồn gen giống vật_nuôi. - Xuất_khẩu trái_phép nguồn gen giống vật_nuôi quý, hiếm. - Nhập_khẩu sản_phẩm chăn_nuôi có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi. - Nhập_khẩu, kinh_doanh, chế_biến sản_phẩm chăn_nuôi từ vật_nuôi chết do bệnh hoặc chết không rõ nguyên_nhân. - Nhập_khẩu, nuôi, phóng_thích, sử_dụng trái_phép vật_nuôi_biến_đổi_gen, sản_phẩm chăn_nuôi từ vật_nuôi_biến_đổi_gen. - Sử_dụng, đưa chất, vật_thể, bơm nước cưỡng_bức vào cơ_thể vật_nuôi, sản_phẩm của vật_nuôi nhằm mục_đích gian_lận thương_mại. - Thông_đồng, gian_dối trong thử_nghiệm, khảo_nghiệm, kiểm_định, công_bố chất_lượng, chứng_nhận sự phù_hợp trong lĩnh_vực chăn_nuôi. - Xả thải chất_thải chăn_nuôi chưa được xử_lý hoặc xử_lý chưa đạt yêu_cầu vào nơi | None | 1 | Theo Điều 12 Luật Chăn_nuôi 2018 thì các hành_vi bị nghiêm_cấm trong chăn_nuôi bao_gồm : - Chăn_nuôi trong khu_vực không được phép chăn_nuôi của thành_phố , thị_xã , thị_trấn , khu dân_cư ; trừ nuôi động_vật làm cảnh , nuôi động_vật trong phòng_thí_nghiệm mà không gây ô_nhiễm môi_trường . - Sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi . - Sử_dụng kháng_sinh trong thức_ăn chăn_nuôi không phải là thuốc thú_y được phép lưu_hành tại Việt_Nam . - Sử_dụng kháng_sinh trong thức_ăn chăn_nuôi nhằm mục_đích kích_thích sinh_trưởng . - Phá_hoại , chiếm_đoạt nguồn gen giống vật_nuôi . - Xuất_khẩu trái_phép nguồn gen giống vật_nuôi quý , hiếm . - Nhập_khẩu sản_phẩm chăn_nuôi có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi . - Nhập_khẩu , kinh_doanh , chế_biến sản_phẩm chăn_nuôi từ vật_nuôi chết do bệnh hoặc chết không rõ nguyên_nhân . - Nhập_khẩu , nuôi , phóng_thích , sử_dụng trái_phép vật_nuôi_biến_đổi_gen , sản_phẩm chăn_nuôi từ vật_nuôi_biến_đổi_gen . - Sử_dụng , đưa chất , vật_thể , bơm nước cưỡng_bức vào cơ_thể vật_nuôi , sản_phẩm của vật_nuôi nhằm mục_đích gian_lận thương_mại . - Thông_đồng , gian_dối trong thử_nghiệm , khảo_nghiệm , kiểm_định , công_bố chất_lượng , chứng_nhận sự phù_hợp trong lĩnh_vực chăn_nuôi . - Xả thải chất_thải chăn_nuôi chưa được xử_lý hoặc xử_lý chưa đạt yêu_cầu vào nơi tiếp_nhận chất_thải theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . - Gian_dối trong kê_khai hoạt_động chăn_nuôi nhằm trục_lợi . - Cản_trở , phá_hoại , xâm_phạm hoạt_động chăn_nuôi hợp_pháp . Như_vậy , hành_vi bơm nước cưỡng_bức vào cơ_thể động_vật trên cạn ở đây cụ_thể là con dê nhằm mục_đích gian_lận thương_mại là hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động chăn_nuôi . Hành_vi bơm nước cưỡng_bức vào động_vật | 204,749 | |
Hành_vi bơm nước cưỡng_bức vào động_vật trên cạn trước khi giết_mổ có vi_phạm pháp_luật không ? | Theo Điều 12 Luật Chăn_nuôi 2018 thì các hành_vi bị nghiêm_cấm trong chăn_nuôi bao_gồm : ... trong thử_nghiệm, khảo_nghiệm, kiểm_định, công_bố chất_lượng, chứng_nhận sự phù_hợp trong lĩnh_vực chăn_nuôi. - Xả thải chất_thải chăn_nuôi chưa được xử_lý hoặc xử_lý chưa đạt yêu_cầu vào nơi tiếp_nhận chất_thải theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. - Gian_dối trong kê_khai hoạt_động chăn_nuôi nhằm trục_lợi. - Cản_trở, phá_hoại, xâm_phạm hoạt_động chăn_nuôi hợp_pháp. Như_vậy, hành_vi bơm nước cưỡng_bức vào cơ_thể động_vật trên cạn ở đây cụ_thể là con dê nhằm mục_đích gian_lận thương_mại là hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động chăn_nuôi. Hành_vi bơm nước cưỡng_bức vào động_vật | None | 1 | Theo Điều 12 Luật Chăn_nuôi 2018 thì các hành_vi bị nghiêm_cấm trong chăn_nuôi bao_gồm : - Chăn_nuôi trong khu_vực không được phép chăn_nuôi của thành_phố , thị_xã , thị_trấn , khu dân_cư ; trừ nuôi động_vật làm cảnh , nuôi động_vật trong phòng_thí_nghiệm mà không gây ô_nhiễm môi_trường . - Sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi . - Sử_dụng kháng_sinh trong thức_ăn chăn_nuôi không phải là thuốc thú_y được phép lưu_hành tại Việt_Nam . - Sử_dụng kháng_sinh trong thức_ăn chăn_nuôi nhằm mục_đích kích_thích sinh_trưởng . - Phá_hoại , chiếm_đoạt nguồn gen giống vật_nuôi . - Xuất_khẩu trái_phép nguồn gen giống vật_nuôi quý , hiếm . - Nhập_khẩu sản_phẩm chăn_nuôi có sử_dụng chất cấm trong chăn_nuôi . - Nhập_khẩu , kinh_doanh , chế_biến sản_phẩm chăn_nuôi từ vật_nuôi chết do bệnh hoặc chết không rõ nguyên_nhân . - Nhập_khẩu , nuôi , phóng_thích , sử_dụng trái_phép vật_nuôi_biến_đổi_gen , sản_phẩm chăn_nuôi từ vật_nuôi_biến_đổi_gen . - Sử_dụng , đưa chất , vật_thể , bơm nước cưỡng_bức vào cơ_thể vật_nuôi , sản_phẩm của vật_nuôi nhằm mục_đích gian_lận thương_mại . - Thông_đồng , gian_dối trong thử_nghiệm , khảo_nghiệm , kiểm_định , công_bố chất_lượng , chứng_nhận sự phù_hợp trong lĩnh_vực chăn_nuôi . - Xả thải chất_thải chăn_nuôi chưa được xử_lý hoặc xử_lý chưa đạt yêu_cầu vào nơi tiếp_nhận chất_thải theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . - Gian_dối trong kê_khai hoạt_động chăn_nuôi nhằm trục_lợi . - Cản_trở , phá_hoại , xâm_phạm hoạt_động chăn_nuôi hợp_pháp . Như_vậy , hành_vi bơm nước cưỡng_bức vào cơ_thể động_vật trên cạn ở đây cụ_thể là con dê nhằm mục_đích gian_lận thương_mại là hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động chăn_nuôi . Hành_vi bơm nước cưỡng_bức vào động_vật | 204,750 | |
Các hình_thức xử_phạt và biện_pháp khắc_phục hậu_quả bao_gồm những gì ? | Theo Điều 4 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì các hình_thức xử_phạt và biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định như sau : ... - Đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi, tổ_chức, cá_nhân phải chịu hình_thức xử_phạt chính là phạt tiền. - Căn_cứ tính_chất, mức_độ vi_phạm, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính còn bị áp_dụng một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : + Tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ đào_tạo về thụ_tinh_nhân_tạo, kỹ_thuật cấy truyền phôi giống vật_nuôi có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; + Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính, tịch_thu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi, Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi, Chứng_chỉ đào_tạo về thụ_tinh_nhân_tạo, kỹ_thuật cấy truyền phôi giống vật_nuôi, Giấy_phép xuất_khẩu, nhập_khẩu giống vật_nuôi đã bị tẩy_xoá, sửa_chữa, làm sai_lệch nội_dung. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này được áp_dụng như sau : + Buộc thu_hồi giống vật_nuôi, sản_phẩm giống vật_nuôi, thức_ăn chăn_nuôi, sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; + Buộc tái_chế sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi, sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; + Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi, giống vật_nuôi, sản_phẩm giống vật_nuôi, sản_phẩm chăn_nuôi, sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; + Buộc tái_xuất sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi, giống vật_nuôi, sản_phẩm giống | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì các hình_thức xử_phạt và biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định như sau : - Đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi , tổ_chức , cá_nhân phải chịu hình_thức xử_phạt chính là phạt tiền . - Căn_cứ tính_chất , mức_độ vi_phạm , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính còn bị áp_dụng một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : + Tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ đào_tạo về thụ_tinh_nhân_tạo , kỹ_thuật cấy truyền phôi giống vật_nuôi có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; + Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , tịch_thu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi , Chứng_chỉ đào_tạo về thụ_tinh_nhân_tạo , kỹ_thuật cấy truyền phôi giống vật_nuôi , Giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu giống vật_nuôi đã bị tẩy_xoá , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này được áp_dụng như sau : + Buộc thu_hồi giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; + Buộc tái_chế sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; + Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; + Buộc tái_xuất sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_phẩm ; + Buộc tiêu_huỷ chất cấm , nguyên_liệu không có trong Danh_mục nguyên_liệu được phép sử_dụng làm thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , giống vật_nuôi , động_vật , sản_phẩm giống vật_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi ; + Buộc huỷ_bỏ kết_quả khảo_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; huỷ_bỏ kết_quả khảo_nghiệm , kiểm_định dòng , giống vật_nuôi ; + Buộc sửa_đổi thông_tin đối_với lô sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên nhãn sản_phẩm hoặc tài_liệu kỹ_thuật kèm theo ; + Huỷ_bỏ thông_tin sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi đã công_bố trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia , Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Buộc thực_hiện các biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường và báo_cáo kết_quả khắc_phục hậu_quả vi_phạm theo quy_định ; + Buộc cải_chính thông_tin sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Buộc sử_dụng vật_nuôi đúng mục_đích nhập_khẩu ; + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; + Buộc thả chim yến về môi_trường tự_nhiên ; + Buộc thực_hiện biện_pháp giảm tiếng ồn theo quy_định ; + Buộc di_dời vật_nuôi , trang_trại chăn_nuôi ra khỏi khu_vực không được phép chăn_nuôi theo quy_định ; + Buộc xử_lý nhiệt đối_với động_vật vi_phạm theo quy_định ; + Buộc giảm quy_mô chăn_nuôi cho phù_hợp với khoảng_cách theo quy_định . | 204,751 | |
Các hình_thức xử_phạt và biện_pháp khắc_phục hậu_quả bao_gồm những gì ? | Theo Điều 4 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì các hình_thức xử_phạt và biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định như sau : ... sử_dụng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi, giống vật_nuôi, sản_phẩm giống vật_nuôi, sản_phẩm chăn_nuôi, sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; + Buộc tái_xuất sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi, giống vật_nuôi, sản_phẩm giống vật_nuôi, sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi, sản_phẩm chăn_nuôi, vật_nuôi sống làm thực_phẩm ; + Buộc tiêu_huỷ chất cấm, nguyên_liệu không có trong Danh_mục nguyên_liệu được phép sử_dụng làm thức_ăn chăn_nuôi, sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi, giống vật_nuôi, động_vật, sản_phẩm giống vật_nuôi, sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi, sản_phẩm chăn_nuôi ; + Buộc huỷ_bỏ kết_quả khảo_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi, sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; huỷ_bỏ kết_quả khảo_nghiệm, kiểm_định dòng, giống vật_nuôi ; + Buộc sửa_đổi thông_tin đối_với lô sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi, sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên nhãn sản_phẩm hoặc tài_liệu kỹ_thuật kèm theo ; + Huỷ_bỏ thông_tin sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi đã công_bố trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia, Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Buộc thực_hiện các biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường và báo_cáo kết_quả khắc_phục hậu_quả vi_phạm theo quy_định ; + Buộc cải_chính thông_tin sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi, sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì các hình_thức xử_phạt và biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định như sau : - Đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi , tổ_chức , cá_nhân phải chịu hình_thức xử_phạt chính là phạt tiền . - Căn_cứ tính_chất , mức_độ vi_phạm , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính còn bị áp_dụng một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : + Tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ đào_tạo về thụ_tinh_nhân_tạo , kỹ_thuật cấy truyền phôi giống vật_nuôi có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; + Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , tịch_thu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi , Chứng_chỉ đào_tạo về thụ_tinh_nhân_tạo , kỹ_thuật cấy truyền phôi giống vật_nuôi , Giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu giống vật_nuôi đã bị tẩy_xoá , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này được áp_dụng như sau : + Buộc thu_hồi giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; + Buộc tái_chế sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; + Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; + Buộc tái_xuất sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_phẩm ; + Buộc tiêu_huỷ chất cấm , nguyên_liệu không có trong Danh_mục nguyên_liệu được phép sử_dụng làm thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , giống vật_nuôi , động_vật , sản_phẩm giống vật_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi ; + Buộc huỷ_bỏ kết_quả khảo_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; huỷ_bỏ kết_quả khảo_nghiệm , kiểm_định dòng , giống vật_nuôi ; + Buộc sửa_đổi thông_tin đối_với lô sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên nhãn sản_phẩm hoặc tài_liệu kỹ_thuật kèm theo ; + Huỷ_bỏ thông_tin sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi đã công_bố trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia , Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Buộc thực_hiện các biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường và báo_cáo kết_quả khắc_phục hậu_quả vi_phạm theo quy_định ; + Buộc cải_chính thông_tin sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Buộc sử_dụng vật_nuôi đúng mục_đích nhập_khẩu ; + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; + Buộc thả chim yến về môi_trường tự_nhiên ; + Buộc thực_hiện biện_pháp giảm tiếng ồn theo quy_định ; + Buộc di_dời vật_nuôi , trang_trại chăn_nuôi ra khỏi khu_vực không được phép chăn_nuôi theo quy_định ; + Buộc xử_lý nhiệt đối_với động_vật vi_phạm theo quy_định ; + Buộc giảm quy_mô chăn_nuôi cho phù_hợp với khoảng_cách theo quy_định . | 204,752 | |
Các hình_thức xử_phạt và biện_pháp khắc_phục hậu_quả bao_gồm những gì ? | Theo Điều 4 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì các hình_thức xử_phạt và biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định như sau : ... và báo_cáo kết_quả khắc_phục hậu_quả vi_phạm theo quy_định ; + Buộc cải_chính thông_tin sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi, sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Buộc sử_dụng vật_nuôi đúng mục_đích nhập_khẩu ; + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; + Buộc thả chim yến về môi_trường tự_nhiên ; + Buộc thực_hiện biện_pháp giảm tiếng ồn theo quy_định ; + Buộc di_dời vật_nuôi, trang_trại chăn_nuôi ra khỏi khu_vực không được phép chăn_nuôi theo quy_định ; + Buộc xử_lý nhiệt đối_với động_vật vi_phạm theo quy_định ; + Buộc giảm quy_mô chăn_nuôi cho phù_hợp với khoảng_cách theo quy_định. | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì các hình_thức xử_phạt và biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định như sau : - Đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi , tổ_chức , cá_nhân phải chịu hình_thức xử_phạt chính là phạt tiền . - Căn_cứ tính_chất , mức_độ vi_phạm , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính còn bị áp_dụng một hoặc nhiều hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : + Tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ đào_tạo về thụ_tinh_nhân_tạo , kỹ_thuật cấy truyền phôi giống vật_nuôi có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; + Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , tịch_thu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi , Chứng_chỉ đào_tạo về thụ_tinh_nhân_tạo , kỹ_thuật cấy truyền phôi giống vật_nuôi , Giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu giống vật_nuôi đã bị tẩy_xoá , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này được áp_dụng như sau : + Buộc thu_hồi giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; + Buộc tái_chế sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; + Buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; + Buộc tái_xuất sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_phẩm ; + Buộc tiêu_huỷ chất cấm , nguyên_liệu không có trong Danh_mục nguyên_liệu được phép sử_dụng làm thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , giống vật_nuôi , động_vật , sản_phẩm giống vật_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi ; + Buộc huỷ_bỏ kết_quả khảo_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; huỷ_bỏ kết_quả khảo_nghiệm , kiểm_định dòng , giống vật_nuôi ; + Buộc sửa_đổi thông_tin đối_với lô sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên nhãn sản_phẩm hoặc tài_liệu kỹ_thuật kèm theo ; + Huỷ_bỏ thông_tin sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi đã công_bố trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia , Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Buộc thực_hiện các biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường và báo_cáo kết_quả khắc_phục hậu_quả vi_phạm theo quy_định ; + Buộc cải_chính thông_tin sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Buộc sử_dụng vật_nuôi đúng mục_đích nhập_khẩu ; + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; + Buộc thả chim yến về môi_trường tự_nhiên ; + Buộc thực_hiện biện_pháp giảm tiếng ồn theo quy_định ; + Buộc di_dời vật_nuôi , trang_trại chăn_nuôi ra khỏi khu_vực không được phép chăn_nuôi theo quy_định ; + Buộc xử_lý nhiệt đối_với động_vật vi_phạm theo quy_định ; + Buộc giảm quy_mô chăn_nuôi cho phù_hợp với khoảng_cách theo quy_định . | 204,753 | |
Hành_vi bơm nước cưỡng_bức vào động_vật trên cạn bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 29 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì vi_phạm quy_định về hoạt_động chăn_nuôi , đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi , kiểm_soát giết_mổ động_vật trên cạn : ... Theo Điều 29 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì vi_phạm quy_định về hoạt_động chăn_nuôi, đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi, kiểm_soát giết_mổ động_vật trên cạn được quy_định như sau : - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_đập, hành_hạ tàn_nhẫn đối_với vật_nuôi. - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cơ_sở giết_mổ tập_trung có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Không có nơi lưu_giữ vật_nuôi bảo_đảm vệ_sinh trước khi giết_mổ ; + Đánh_đập vật_nuôi trước khi giết_mổ ; + Không có biện_pháp gây ngất vật_nuôi trước khi giết_mổ. - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi cản_trở, phá_hoại, xâm_phạm trái_phép hoạt_động chăn_nuôi hợp_pháp. - Hành_vi đưa vật_thể lạ, bơm nước cưỡng_bức hoặc các chất khác vào cơ_thể động_vật trên cạn trước khi giết_mổ bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với trường_hợp tổng khối_lượng động_vật vi_phạm dưới 100 kg ; + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với trường_hợp tổng khối_lượng động_vật vi_phạm từ 100 kg đến dưới 500 kg ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng | None | 1 | Theo Điều 29 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì vi_phạm quy_định về hoạt_động chăn_nuôi , đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi , kiểm_soát giết_mổ động_vật trên cạn được quy_định như sau : - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_đập , hành_hạ tàn_nhẫn đối_với vật_nuôi . - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cơ_sở giết_mổ tập_trung có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Không có nơi lưu_giữ vật_nuôi bảo_đảm vệ_sinh trước khi giết_mổ ; + Đánh_đập vật_nuôi trước khi giết_mổ ; + Không có biện_pháp gây ngất vật_nuôi trước khi giết_mổ . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi cản_trở , phá_hoại , xâm_phạm trái_phép hoạt_động chăn_nuôi hợp_pháp . - Hành_vi đưa vật_thể lạ , bơm nước cưỡng_bức hoặc các chất khác vào cơ_thể động_vật trên cạn trước khi giết_mổ bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với trường_hợp tổng khối_lượng động_vật vi_phạm dưới 100 kg ; + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với trường_hợp tổng khối_lượng động_vật vi_phạm từ 100 kg đến dưới 500 kg ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với trường_hợp tổng khối_lượng động_vật vi_phạm từ 500 kg đến dưới 1.000 kg ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với trường_hợp tổng khối_lượng động_vật vi_phạm từ 1.000 kg trở lên . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi phá_hoại hoạt_động chăn_nuôi được quy_định tại khoản 3 Điều này ; + Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc xử_lý nhiệt đối_với động_vật thuộc hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này ; trường_hợp tái_phạm thì buộc tiêu_huỷ . Lưu_ý : Mức phạt trên là mức phạt áp_dụng cho cá_nhân , mức phạt đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân ( khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ) . Như_vậy , đối_với hành_vi bơm nước cưỡng_bức vào động_vật trên cạn mà trong trường_hợp của bạn là con dê có tổng khối_lượng là 55 kg thì người vi_phạm sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Bên cạnh đó người có hành_vi vi_phạm sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 06 tháng và biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc xử_lý nhiệt đối_với động_vật thuộc hành_vi vi_phạm , tái_phạm thì sẽ bị buộc tiêu_huỷ . | 204,754 | |
Hành_vi bơm nước cưỡng_bức vào động_vật trên cạn bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 29 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì vi_phạm quy_định về hoạt_động chăn_nuôi , đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi , kiểm_soát giết_mổ động_vật trên cạn : ... + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với trường_hợp tổng khối_lượng động_vật vi_phạm từ 100 kg đến dưới 500 kg ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với trường_hợp tổng khối_lượng động_vật vi_phạm từ 500 kg đến dưới 1.000 kg ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với trường_hợp tổng khối_lượng động_vật vi_phạm từ 1.000 kg trở lên. - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi phá_hoại hoạt_động chăn_nuôi được quy_định tại khoản 3 Điều này ; + Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc xử_lý nhiệt đối_với động_vật thuộc hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này ; trường_hợp tái_phạm thì buộc tiêu_huỷ. Lưu_ý : Mức phạt trên là mức phạt áp_dụng cho cá_nhân, mức phạt đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân ( khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ). Như_vậy, đối_với hành_vi bơm nước cưỡng_bức vào động_vật trên cạn mà trong trường_hợp của bạn là con dê có tổng khối_lượng là 55 kg thì người vi_phạm sẽ bị phạt | None | 1 | Theo Điều 29 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì vi_phạm quy_định về hoạt_động chăn_nuôi , đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi , kiểm_soát giết_mổ động_vật trên cạn được quy_định như sau : - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_đập , hành_hạ tàn_nhẫn đối_với vật_nuôi . - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cơ_sở giết_mổ tập_trung có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Không có nơi lưu_giữ vật_nuôi bảo_đảm vệ_sinh trước khi giết_mổ ; + Đánh_đập vật_nuôi trước khi giết_mổ ; + Không có biện_pháp gây ngất vật_nuôi trước khi giết_mổ . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi cản_trở , phá_hoại , xâm_phạm trái_phép hoạt_động chăn_nuôi hợp_pháp . - Hành_vi đưa vật_thể lạ , bơm nước cưỡng_bức hoặc các chất khác vào cơ_thể động_vật trên cạn trước khi giết_mổ bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với trường_hợp tổng khối_lượng động_vật vi_phạm dưới 100 kg ; + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với trường_hợp tổng khối_lượng động_vật vi_phạm từ 100 kg đến dưới 500 kg ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với trường_hợp tổng khối_lượng động_vật vi_phạm từ 500 kg đến dưới 1.000 kg ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với trường_hợp tổng khối_lượng động_vật vi_phạm từ 1.000 kg trở lên . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi phá_hoại hoạt_động chăn_nuôi được quy_định tại khoản 3 Điều này ; + Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc xử_lý nhiệt đối_với động_vật thuộc hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này ; trường_hợp tái_phạm thì buộc tiêu_huỷ . Lưu_ý : Mức phạt trên là mức phạt áp_dụng cho cá_nhân , mức phạt đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân ( khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ) . Như_vậy , đối_với hành_vi bơm nước cưỡng_bức vào động_vật trên cạn mà trong trường_hợp của bạn là con dê có tổng khối_lượng là 55 kg thì người vi_phạm sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Bên cạnh đó người có hành_vi vi_phạm sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 06 tháng và biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc xử_lý nhiệt đối_với động_vật thuộc hành_vi vi_phạm , tái_phạm thì sẽ bị buộc tiêu_huỷ . | 204,755 | |
Hành_vi bơm nước cưỡng_bức vào động_vật trên cạn bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 29 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì vi_phạm quy_định về hoạt_động chăn_nuôi , đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi , kiểm_soát giết_mổ động_vật trên cạn : ... . Như_vậy, đối_với hành_vi bơm nước cưỡng_bức vào động_vật trên cạn mà trong trường_hợp của bạn là con dê có tổng khối_lượng là 55 kg thì người vi_phạm sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Bên cạnh đó người có hành_vi vi_phạm sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 06 tháng và biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc xử_lý nhiệt đối_với động_vật thuộc hành_vi vi_phạm, tái_phạm thì sẽ bị buộc tiêu_huỷ. | None | 1 | Theo Điều 29 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP thì vi_phạm quy_định về hoạt_động chăn_nuôi , đối_xử nhân_đạo với vật_nuôi , kiểm_soát giết_mổ động_vật trên cạn được quy_định như sau : - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_đập , hành_hạ tàn_nhẫn đối_với vật_nuôi . - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cơ_sở giết_mổ tập_trung có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Không có nơi lưu_giữ vật_nuôi bảo_đảm vệ_sinh trước khi giết_mổ ; + Đánh_đập vật_nuôi trước khi giết_mổ ; + Không có biện_pháp gây ngất vật_nuôi trước khi giết_mổ . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi cản_trở , phá_hoại , xâm_phạm trái_phép hoạt_động chăn_nuôi hợp_pháp . - Hành_vi đưa vật_thể lạ , bơm nước cưỡng_bức hoặc các chất khác vào cơ_thể động_vật trên cạn trước khi giết_mổ bị xử_phạt như sau : + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với trường_hợp tổng khối_lượng động_vật vi_phạm dưới 100 kg ; + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với trường_hợp tổng khối_lượng động_vật vi_phạm từ 100 kg đến dưới 500 kg ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với trường_hợp tổng khối_lượng động_vật vi_phạm từ 500 kg đến dưới 1.000 kg ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với trường_hợp tổng khối_lượng động_vật vi_phạm từ 1.000 kg trở lên . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi phá_hoại hoạt_động chăn_nuôi được quy_định tại khoản 3 Điều này ; + Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc xử_lý nhiệt đối_với động_vật thuộc hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này ; trường_hợp tái_phạm thì buộc tiêu_huỷ . Lưu_ý : Mức phạt trên là mức phạt áp_dụng cho cá_nhân , mức phạt đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân ( khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ) . Như_vậy , đối_với hành_vi bơm nước cưỡng_bức vào động_vật trên cạn mà trong trường_hợp của bạn là con dê có tổng khối_lượng là 55 kg thì người vi_phạm sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Bên cạnh đó người có hành_vi vi_phạm sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 06 tháng và biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc xử_lý nhiệt đối_với động_vật thuộc hành_vi vi_phạm , tái_phạm thì sẽ bị buộc tiêu_huỷ . | 204,756 | |
Chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất, chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc làm thay_đổi cơ_bản về lý, hoá_tính của mủ cao_su nguyên_liệu đầu_vào để sản_xuất ra các chủng_loại sản_phẩm cao_su thiên_nhiên ( SVR, RSS và latex cô đặc v.v … ) cung_cấp cho các ngành công_nghiệp chế_biến sản_phẩm cao_su, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Người hành_nghề sử_dụng nguyên_liệu mủ cao_su thiên_nhiên được thu_hoạch từ cây cao_su ( Hevea brasiliensis ) để chế_biến thành các sản_phẩm như SVR, RSS và latex cô đặc. Quy_trình chế_biến theo đúng tiêu_chuẩn quốc_gia và quốc_tế, gồm các công_đoạn : chọn nguồn nguyên_liệu, xử_lý nguyên_liệu, gia_công cơ_học, gia_công nhiệt | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc làm thay_đổi cơ_bản về lý , hoá_tính của mủ cao_su nguyên_liệu đầu_vào để sản_xuất ra các chủng_loại sản_phẩm cao_su thiên_nhiên ( SVR , RSS và latex cô đặc v.v … ) cung_cấp cho các ngành công_nghiệp chế_biến sản_phẩm cao_su , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người hành_nghề sử_dụng nguyên_liệu mủ cao_su thiên_nhiên được thu_hoạch từ cây cao_su ( Hevea brasiliensis ) để chế_biến thành các sản_phẩm như SVR , RSS và latex cô đặc . Quy_trình chế_biến theo đúng tiêu_chuẩn quốc_gia và quốc_tế , gồm các công_đoạn : chọn nguồn nguyên_liệu , xử_lý nguyên_liệu , gia_công cơ_học , gia_công nhiệt , hoàn_thiện và đánh_giá chất_lượng sản_phẩm . Trong quá_trình chế_biến các loại mủ cao_su có sử_dụng các máy và thiết_bị như : xe vận_chuyển mủ , cân , máy_cán , máy băm , lò sấy , máy ép bành , máy ly_tâm , ... Sử_dụng một_số loại hoá_chất như Amoniac , Axit Axeticv.v … Môi_trường làm_việc để chế_biến mủ cao_su thường gặp : độ_ẩm cao , tiếng ồn , nhiệt_độ cao , mùi hôi , độc_hại do hoá_chất và khí_thải . Trong quá_trình chế_biến các loại mủ cao_su có sử_dụng các máy và thiết_bị như : xe vận_chuyển mủ , cân , máy_cán , máy băm , lò sấy , máy ép bành , máy ly_tâm , ... Sử_dụng một_số loại hoá_chất như Amoniac , Axit Axeticv.v … Môi_trường làm_việc để chế_biến mủ cao_su thường gặp : độ_ẩm cao , tiếng ồn , nhiệt_độ cao , mùi hôi , độc_hại do hoá_chất và khí_thải . Người hành_nghề chế_biến mủ cao_su phải có khả_năng chủ_động tổ_chức làm_việc theo nhóm và điều_hành được phân_xưởng chế_biến , ca và tổ sản_xuất được phân_công ; có trách_nhiệm và có kỷ_luật lao_động thực_hiện đúng các quy_định trong quy_trình chế_biến ; có đủ sức_khoẻ , vững_vàng , phản_ứng nhanh đảm_bảo an_toàn khi lao_động , vệ_sinh công_nghiệp và xử_lý môi_trường . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ) . Như_vậy , chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc làm thay_đổi cơ_bản về lý , hoá_tính của mủ cao_su nguyên_liệu đầu_vào để sản_xuất ra các chủng_loại sản_phẩm cao_su thiên_nhiên ( SVR , RSS và latex cô đặc v.v … ) cung_cấp cho các ngành công_nghiệp chế_biến sản_phẩm cao_su , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành chế_biến mủ cao_su ( Hình từ Internet ) | 204,757 | |
Chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... SS và latex cô đặc. Quy_trình chế_biến theo đúng tiêu_chuẩn quốc_gia và quốc_tế, gồm các công_đoạn : chọn nguồn nguyên_liệu, xử_lý nguyên_liệu, gia_công cơ_học, gia_công nhiệt, hoàn_thiện và đánh_giá chất_lượng sản_phẩm. Trong quá_trình chế_biến các loại mủ cao_su có sử_dụng các máy và thiết_bị như : xe vận_chuyển mủ, cân, máy_cán, máy băm, lò sấy, máy ép bành, máy ly_tâm,... Sử_dụng một_số loại hoá_chất như Amoniac, Axit Axeticv.v … Môi_trường làm_việc để chế_biến mủ cao_su thường gặp : độ_ẩm cao, tiếng ồn, nhiệt_độ cao, mùi hôi, độc_hại do hoá_chất và khí_thải. Trong quá_trình chế_biến các loại mủ cao_su có sử_dụng các máy và thiết_bị như : xe vận_chuyển mủ, cân, máy_cán, máy băm, lò sấy, máy ép bành, máy ly_tâm,... Sử_dụng một_số loại hoá_chất như Amoniac, Axit Axeticv.v … Môi_trường làm_việc để chế_biến mủ cao_su thường gặp : độ_ẩm cao, tiếng ồn, nhiệt_độ cao, mùi hôi, độc_hại do hoá_chất và khí_thải. Người hành_nghề chế_biến | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc làm thay_đổi cơ_bản về lý , hoá_tính của mủ cao_su nguyên_liệu đầu_vào để sản_xuất ra các chủng_loại sản_phẩm cao_su thiên_nhiên ( SVR , RSS và latex cô đặc v.v … ) cung_cấp cho các ngành công_nghiệp chế_biến sản_phẩm cao_su , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người hành_nghề sử_dụng nguyên_liệu mủ cao_su thiên_nhiên được thu_hoạch từ cây cao_su ( Hevea brasiliensis ) để chế_biến thành các sản_phẩm như SVR , RSS và latex cô đặc . Quy_trình chế_biến theo đúng tiêu_chuẩn quốc_gia và quốc_tế , gồm các công_đoạn : chọn nguồn nguyên_liệu , xử_lý nguyên_liệu , gia_công cơ_học , gia_công nhiệt , hoàn_thiện và đánh_giá chất_lượng sản_phẩm . Trong quá_trình chế_biến các loại mủ cao_su có sử_dụng các máy và thiết_bị như : xe vận_chuyển mủ , cân , máy_cán , máy băm , lò sấy , máy ép bành , máy ly_tâm , ... Sử_dụng một_số loại hoá_chất như Amoniac , Axit Axeticv.v … Môi_trường làm_việc để chế_biến mủ cao_su thường gặp : độ_ẩm cao , tiếng ồn , nhiệt_độ cao , mùi hôi , độc_hại do hoá_chất và khí_thải . Trong quá_trình chế_biến các loại mủ cao_su có sử_dụng các máy và thiết_bị như : xe vận_chuyển mủ , cân , máy_cán , máy băm , lò sấy , máy ép bành , máy ly_tâm , ... Sử_dụng một_số loại hoá_chất như Amoniac , Axit Axeticv.v … Môi_trường làm_việc để chế_biến mủ cao_su thường gặp : độ_ẩm cao , tiếng ồn , nhiệt_độ cao , mùi hôi , độc_hại do hoá_chất và khí_thải . Người hành_nghề chế_biến mủ cao_su phải có khả_năng chủ_động tổ_chức làm_việc theo nhóm và điều_hành được phân_xưởng chế_biến , ca và tổ sản_xuất được phân_công ; có trách_nhiệm và có kỷ_luật lao_động thực_hiện đúng các quy_định trong quy_trình chế_biến ; có đủ sức_khoẻ , vững_vàng , phản_ứng nhanh đảm_bảo an_toàn khi lao_động , vệ_sinh công_nghiệp và xử_lý môi_trường . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ) . Như_vậy , chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc làm thay_đổi cơ_bản về lý , hoá_tính của mủ cao_su nguyên_liệu đầu_vào để sản_xuất ra các chủng_loại sản_phẩm cao_su thiên_nhiên ( SVR , RSS và latex cô đặc v.v … ) cung_cấp cho các ngành công_nghiệp chế_biến sản_phẩm cao_su , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành chế_biến mủ cao_su ( Hình từ Internet ) | 204,758 | |
Chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... v.v … Môi_trường làm_việc để chế_biến mủ cao_su thường gặp : độ_ẩm cao, tiếng ồn, nhiệt_độ cao, mùi hôi, độc_hại do hoá_chất và khí_thải. Người hành_nghề chế_biến mủ cao_su phải có khả_năng chủ_động tổ_chức làm_việc theo nhóm và điều_hành được phân_xưởng chế_biến, ca và tổ sản_xuất được phân_công ; có trách_nhiệm và có kỷ_luật lao_động thực_hiện đúng các quy_định trong quy_trình chế_biến ; có đủ sức_khoẻ, vững_vàng, phản_ứng nhanh đảm_bảo an_toàn khi lao_động, vệ_sinh công_nghiệp và xử_lý môi_trường. Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ). Như_vậy, chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc làm thay_đổi cơ_bản về lý, hoá_tính của mủ cao_su nguyên_liệu đầu_vào để sản_xuất ra các chủng_loại sản_phẩm cao_su thiên_nhiên ( SVR, RSS và latex cô đặc v.v … ) cung_cấp cho các ngành công_nghiệp chế_biến sản_phẩm cao_su, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Ngành chế_biến mủ cao_su ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc làm thay_đổi cơ_bản về lý , hoá_tính của mủ cao_su nguyên_liệu đầu_vào để sản_xuất ra các chủng_loại sản_phẩm cao_su thiên_nhiên ( SVR , RSS và latex cô đặc v.v … ) cung_cấp cho các ngành công_nghiệp chế_biến sản_phẩm cao_su , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người hành_nghề sử_dụng nguyên_liệu mủ cao_su thiên_nhiên được thu_hoạch từ cây cao_su ( Hevea brasiliensis ) để chế_biến thành các sản_phẩm như SVR , RSS và latex cô đặc . Quy_trình chế_biến theo đúng tiêu_chuẩn quốc_gia và quốc_tế , gồm các công_đoạn : chọn nguồn nguyên_liệu , xử_lý nguyên_liệu , gia_công cơ_học , gia_công nhiệt , hoàn_thiện và đánh_giá chất_lượng sản_phẩm . Trong quá_trình chế_biến các loại mủ cao_su có sử_dụng các máy và thiết_bị như : xe vận_chuyển mủ , cân , máy_cán , máy băm , lò sấy , máy ép bành , máy ly_tâm , ... Sử_dụng một_số loại hoá_chất như Amoniac , Axit Axeticv.v … Môi_trường làm_việc để chế_biến mủ cao_su thường gặp : độ_ẩm cao , tiếng ồn , nhiệt_độ cao , mùi hôi , độc_hại do hoá_chất và khí_thải . Trong quá_trình chế_biến các loại mủ cao_su có sử_dụng các máy và thiết_bị như : xe vận_chuyển mủ , cân , máy_cán , máy băm , lò sấy , máy ép bành , máy ly_tâm , ... Sử_dụng một_số loại hoá_chất như Amoniac , Axit Axeticv.v … Môi_trường làm_việc để chế_biến mủ cao_su thường gặp : độ_ẩm cao , tiếng ồn , nhiệt_độ cao , mùi hôi , độc_hại do hoá_chất và khí_thải . Người hành_nghề chế_biến mủ cao_su phải có khả_năng chủ_động tổ_chức làm_việc theo nhóm và điều_hành được phân_xưởng chế_biến , ca và tổ sản_xuất được phân_công ; có trách_nhiệm và có kỷ_luật lao_động thực_hiện đúng các quy_định trong quy_trình chế_biến ; có đủ sức_khoẻ , vững_vàng , phản_ứng nhanh đảm_bảo an_toàn khi lao_động , vệ_sinh công_nghiệp và xử_lý môi_trường . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ) . Như_vậy , chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc làm thay_đổi cơ_bản về lý , hoá_tính của mủ cao_su nguyên_liệu đầu_vào để sản_xuất ra các chủng_loại sản_phẩm cao_su thiên_nhiên ( SVR , RSS và latex cô đặc v.v … ) cung_cấp cho các ngành công_nghiệp chế_biến sản_phẩm cao_su , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành chế_biến mủ cao_su ( Hình từ Internet ) | 204,759 | |
Chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... quốc_gia Việt_Nam. Ngành chế_biến mủ cao_su ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc làm thay_đổi cơ_bản về lý , hoá_tính của mủ cao_su nguyên_liệu đầu_vào để sản_xuất ra các chủng_loại sản_phẩm cao_su thiên_nhiên ( SVR , RSS và latex cô đặc v.v … ) cung_cấp cho các ngành công_nghiệp chế_biến sản_phẩm cao_su , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người hành_nghề sử_dụng nguyên_liệu mủ cao_su thiên_nhiên được thu_hoạch từ cây cao_su ( Hevea brasiliensis ) để chế_biến thành các sản_phẩm như SVR , RSS và latex cô đặc . Quy_trình chế_biến theo đúng tiêu_chuẩn quốc_gia và quốc_tế , gồm các công_đoạn : chọn nguồn nguyên_liệu , xử_lý nguyên_liệu , gia_công cơ_học , gia_công nhiệt , hoàn_thiện và đánh_giá chất_lượng sản_phẩm . Trong quá_trình chế_biến các loại mủ cao_su có sử_dụng các máy và thiết_bị như : xe vận_chuyển mủ , cân , máy_cán , máy băm , lò sấy , máy ép bành , máy ly_tâm , ... Sử_dụng một_số loại hoá_chất như Amoniac , Axit Axeticv.v … Môi_trường làm_việc để chế_biến mủ cao_su thường gặp : độ_ẩm cao , tiếng ồn , nhiệt_độ cao , mùi hôi , độc_hại do hoá_chất và khí_thải . Trong quá_trình chế_biến các loại mủ cao_su có sử_dụng các máy và thiết_bị như : xe vận_chuyển mủ , cân , máy_cán , máy băm , lò sấy , máy ép bành , máy ly_tâm , ... Sử_dụng một_số loại hoá_chất như Amoniac , Axit Axeticv.v … Môi_trường làm_việc để chế_biến mủ cao_su thường gặp : độ_ẩm cao , tiếng ồn , nhiệt_độ cao , mùi hôi , độc_hại do hoá_chất và khí_thải . Người hành_nghề chế_biến mủ cao_su phải có khả_năng chủ_động tổ_chức làm_việc theo nhóm và điều_hành được phân_xưởng chế_biến , ca và tổ sản_xuất được phân_công ; có trách_nhiệm và có kỷ_luật lao_động thực_hiện đúng các quy_định trong quy_trình chế_biến ; có đủ sức_khoẻ , vững_vàng , phản_ứng nhanh đảm_bảo an_toàn khi lao_động , vệ_sinh công_nghiệp và xử_lý môi_trường . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ) . Như_vậy , chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc làm thay_đổi cơ_bản về lý , hoá_tính của mủ cao_su nguyên_liệu đầu_vào để sản_xuất ra các chủng_loại sản_phẩm cao_su thiên_nhiên ( SVR , RSS và latex cô đặc v.v … ) cung_cấp cho các ngành công_nghiệp chế_biến sản_phẩm cao_su , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành chế_biến mủ cao_su ( Hình từ Internet ) | 204,760 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kiến_thức - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về hoá_học đại_cương , hoá phân_tích và cao_su thiên_nhiên ; - Giải_thích được cấu_tạo , thành_phần , tính_chất và các yếu_tố ảnh_hưởng đến mủ cao_su nguyên_liệu ; - Phân_tích được cấu_tạo , nguyên_lý hoạt_động , tính_năng , công_dụng , quy_trình vận_hành và bảo_dưỡng các loại dụng_cụ , thiết_bị được sử_dụng trong chế_biến và đánh_giá chất_lượng mủ cao_su ; - Giải_thích được quy_trình chế_biến các loại sản_phẩm cao_su : SVR , RSS , latex cô đặc ; - Trình_bày được quy_trình phân_tích các chỉ_tiêu của mủ cao_su và cao_su nguyên_liệu ; - Phân_tích được các yếu_tố ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm cao_su nguyên_liệu ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm theo tiêu_chuẩn Việt_Nam và tiêu_chuẩn trong quản_lí chất_lượng sản_phẩm theo ISO 90 01:2 008 ; - Giải_thích được tầm quan_trọng của an_toàn_lao_động và vệ_sinh công_nghiệp trong sản_xuất ; - Trình_bày được các nội_dung cơ_bản về chính_trị , pháp_luật , giáo_dục thể_chất và quốc_phòng an_ninh . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về hoá_học đại_cương , hoá phân_tích và cao_su thiên_nhiên ; - Giải_thích được cấu_tạo , thành_phần , tính_chất và các yếu_tố ảnh_hưởng đến mủ cao_su nguyên_liệu ; - Phân_tích được cấu_tạo , nguyên_lý hoạt_động , tính_năng , công_dụng , quy_trình vận_hành và bảo_dưỡng các loại dụng_cụ , thiết_bị được sử_dụng trong chế_biến và đánh_giá chất_lượng mủ cao_su ; - Giải_thích được quy_trình chế_biến các loại sản_phẩm cao_su : SVR , RSS , latex cô đặc ; - Trình_bày được quy_trình phân_tích các chỉ_tiêu của mủ cao_su và cao_su nguyên_liệu ; - Phân_tích được các yếu_tố ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm cao_su nguyên_liệu ; - Đánh_giá được chất_lượng sản_phẩm theo tiêu_chuẩn Việt_Nam và tiêu_chuẩn trong quản_lí chất_lượng sản_phẩm theo ISO 90 01:2 008 ; - Giải_thích được tầm quan_trọng của an_toàn_lao_động và vệ_sinh công_nghiệp trong sản_xuất ; - Trình_bày được các nội_dung cơ_bản về chính_trị , pháp_luật , giáo_dục thể_chất và quốc_phòng an_ninh . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | 204,761 | |
Người học ngành chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Chế_biến mủ cao_su , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Như_vậy , người học ngành chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Chế_biến mủ cao_su , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Như_vậy , người học ngành chế_biến mủ cao_su trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . | 204,762 | |
Xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân khi nghỉ hưu được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 3 Thông_tư 17/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... Nguyên_tắc 1 . Việc xét thăng cấp , nâng bậc lương đối_với sĩ_quan , công_nhân_viên công_an khi nghỉ hưu chỉ thực_hiện một lần trước khi nghỉ chờ hưu hoặc trước khi hưởng chế_độ hưu_trí . 2 . Không căn_cứ cấp_bậc hàm sĩ_quan được thăng trước khi nghỉ hưu để xác_định lại hạn tuổi phục_vụ . ... Theo đó , việc xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương đối_với sĩ_quan khi nghỉ hưu được thực_hiện theo những nguyên_tắc như sau : - Việc xét thăng cấp , nâng bậc lương đối_với sĩ_quan khi nghỉ hưu chỉ thực_hiện một lần trước khi nghỉ chờ hưu hoặc trước khi hưởng chế_độ hưu_trí . - Không căn_cứ cấp_bậc hàm sĩ_quan được thăng trước khi nghỉ hưu để xác_định lại hạn tuổi phục_vụ . Sĩ_quan Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 17/2013/TT-BCA quy_định như sau : Nguyên_tắc 1 . Việc xét thăng cấp , nâng bậc lương đối_với sĩ_quan , công_nhân_viên công_an khi nghỉ hưu chỉ thực_hiện một lần trước khi nghỉ chờ hưu hoặc trước khi hưởng chế_độ hưu_trí . 2 . Không căn_cứ cấp_bậc hàm sĩ_quan được thăng trước khi nghỉ hưu để xác_định lại hạn tuổi phục_vụ . ... Theo đó , việc xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương đối_với sĩ_quan khi nghỉ hưu được thực_hiện theo những nguyên_tắc như sau : - Việc xét thăng cấp , nâng bậc lương đối_với sĩ_quan khi nghỉ hưu chỉ thực_hiện một lần trước khi nghỉ chờ hưu hoặc trước khi hưởng chế_độ hưu_trí . - Không căn_cứ cấp_bậc hàm sĩ_quan được thăng trước khi nghỉ hưu để xác_định lại hạn tuổi phục_vụ . Sĩ_quan Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 204,763 | |
Trường_hợp nào không thực_hiện xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu ? | Theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 17/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... Đối_tượng áp_dụng ... 2 . Đối_tượng không áp_dụng : a ) Lao_động hợp_đồng trong Công_an nhân_dân ; b ) Sĩ_quan bị kỷ_luật tước danh_hiệu Công_an nhân_dân hoặc công_nhân_viên công_an bị buộc thôi_việc . Theo đó , sĩ_quan bị kỷ_luật tước danh_hiệu Công_an nhân_dân thì không được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương khi nghỉ hưu . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 17/2013/TT-BCA quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng ... 2 . Đối_tượng không áp_dụng : a ) Lao_động hợp_đồng trong Công_an nhân_dân ; b ) Sĩ_quan bị kỷ_luật tước danh_hiệu Công_an nhân_dân hoặc công_nhân_viên công_an bị buộc thôi_việc . Theo đó , sĩ_quan bị kỷ_luật tước danh_hiệu Công_an nhân_dân thì không được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương khi nghỉ hưu . | 204,764 | |
Sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất có được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương hay không ? | Theo Điều 5 Thông_tư 17/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... Thăng cấp_bậc hàm, nâng bậc lương đối_với sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất 1. Sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất từ 04 năm trở lên, nếu đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm, nâng bậc lương thì được xét thăng cấp_bậc hàm, nâng bậc lương trước thời_điểm hưởng chế_độ hưu_trí 03 tháng, cụ_thể : a ) Nếu cấp_bậc hàm, bậc lương hiện hưởng thấp hơn cấp_bậc hàm, bậc lương cao nhất quy_định đối_với chức_vụ, chức_danh đảm_nhiệm thì được thăng cấp_bậc hàm, nâng bậc lương liền kề ; b ) Nếu đang hưởng cấp_bậc hàm cao nhất được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 1 ; c ) Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 1 được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 2 và thăng cấp_bậc hàm liền kề. Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 2 thì được thăng cấp_bậc hàm liền kề ( trừ đối_tượng không được xét thăng cấp_bậc hàm quy_định tại khoản 2 Điều 7 ). 2. Sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 17/2013/TT-BCA quy_định như sau : Thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương đối_với sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất 1 . Sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất từ 04 năm trở lên , nếu đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương thì được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trước thời_điểm hưởng chế_độ hưu_trí 03 tháng , cụ_thể : a ) Nếu cấp_bậc hàm , bậc lương hiện hưởng thấp hơn cấp_bậc hàm , bậc lương cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đảm_nhiệm thì được thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương liền kề ; b ) Nếu đang hưởng cấp_bậc hàm cao nhất được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 1 ; c ) Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 1 được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 2 và thăng cấp_bậc hàm liền kề . Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 2 thì được thăng cấp_bậc hàm liền kề ( trừ đối_tượng không được xét thăng cấp_bậc hàm quy_định tại khoản 2 Điều 7 ) . 2 . Sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất dưới 04 năm , nếu đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trước khi nghỉ chờ hưu thì nghỉ chờ hưu từ tháng nào được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương từ tháng đó . 3 . Riêng trường_hợp sĩ_quan là Thương_binh hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc có thời_gian công_tác liên_tục từ 15 năm trở lên ( tính đến thời_điểm nghỉ chờ hưu ) tại địa_bàn kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , địa_bàn có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,50 trở lên hoặc huyện đảo nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất thì được thực_hiện thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương như sĩ_quan nghỉ hưu khi đến hạn tuổi phục_vụ cao nhất . Theo đó , sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất vẫn được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trong các trường_hợp sau : - Sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất từ 04 năm trở lên , nếu đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương thì được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trước thời_điểm hưởng chế_độ hưu_trí 03 tháng , cụ_thể : + Nếu cấp_bậc hàm , bậc lương hiện hưởng thấp hơn cấp_bậc hàm , bậc lương cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đảm_nhiệm thì được thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương liền kề ; + Nếu đang hưởng cấp_bậc hàm cao nhất được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 1 ; + Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 1 được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 2 và thăng cấp_bậc hàm liền kề . Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 2 thì được thăng cấp_bậc hàm liền kề ( trừ đối_tượng không được xét thăng cấp_bậc hàm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 17/2013/TT-BCA). - Sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất dưới 04 năm , nếu đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trước khi nghỉ chờ hưu thì nghỉ chờ hưu từ tháng nào được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương từ tháng đó . - Riêng trường_hợp sĩ_quan là Thương_binh hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc có thời_gian công_tác liên_tục từ 15 năm trở lên ( tính đến thời_điểm nghỉ chờ hưu ) tại địa_bàn kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , địa_bàn có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,50 trở lên hoặc huyện đảo nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất thì được thực_hiện thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương như sĩ_quan nghỉ hưu khi đến hạn tuổi phục_vụ cao nhất . | 204,765 | |
Sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất có được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương hay không ? | Theo Điều 5 Thông_tư 17/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... cấp_bậc hàm liền kề ( trừ đối_tượng không được xét thăng cấp_bậc hàm quy_định tại khoản 2 Điều 7 ). 2. Sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất dưới 04 năm, nếu đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm, nâng bậc lương trước khi nghỉ chờ hưu thì nghỉ chờ hưu từ tháng nào được xét thăng cấp_bậc hàm, nâng bậc lương từ tháng đó. 3. Riêng trường_hợp sĩ_quan là Thương_binh hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc có thời_gian công_tác liên_tục từ 15 năm trở lên ( tính đến thời_điểm nghỉ chờ hưu ) tại địa_bàn kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, địa_bàn có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,50 trở lên hoặc huyện đảo nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất thì được thực_hiện thăng cấp_bậc hàm, nâng bậc lương như sĩ_quan nghỉ hưu khi đến hạn tuổi phục_vụ cao nhất. Theo đó, sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất vẫn được xét thăng cấp_bậc hàm, nâng bậc lương trong các trường_hợp sau : - Sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất từ 04 năm trở lên | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 17/2013/TT-BCA quy_định như sau : Thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương đối_với sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất 1 . Sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất từ 04 năm trở lên , nếu đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương thì được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trước thời_điểm hưởng chế_độ hưu_trí 03 tháng , cụ_thể : a ) Nếu cấp_bậc hàm , bậc lương hiện hưởng thấp hơn cấp_bậc hàm , bậc lương cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đảm_nhiệm thì được thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương liền kề ; b ) Nếu đang hưởng cấp_bậc hàm cao nhất được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 1 ; c ) Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 1 được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 2 và thăng cấp_bậc hàm liền kề . Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 2 thì được thăng cấp_bậc hàm liền kề ( trừ đối_tượng không được xét thăng cấp_bậc hàm quy_định tại khoản 2 Điều 7 ) . 2 . Sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất dưới 04 năm , nếu đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trước khi nghỉ chờ hưu thì nghỉ chờ hưu từ tháng nào được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương từ tháng đó . 3 . Riêng trường_hợp sĩ_quan là Thương_binh hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc có thời_gian công_tác liên_tục từ 15 năm trở lên ( tính đến thời_điểm nghỉ chờ hưu ) tại địa_bàn kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , địa_bàn có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,50 trở lên hoặc huyện đảo nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất thì được thực_hiện thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương như sĩ_quan nghỉ hưu khi đến hạn tuổi phục_vụ cao nhất . Theo đó , sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất vẫn được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trong các trường_hợp sau : - Sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất từ 04 năm trở lên , nếu đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương thì được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trước thời_điểm hưởng chế_độ hưu_trí 03 tháng , cụ_thể : + Nếu cấp_bậc hàm , bậc lương hiện hưởng thấp hơn cấp_bậc hàm , bậc lương cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đảm_nhiệm thì được thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương liền kề ; + Nếu đang hưởng cấp_bậc hàm cao nhất được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 1 ; + Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 1 được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 2 và thăng cấp_bậc hàm liền kề . Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 2 thì được thăng cấp_bậc hàm liền kề ( trừ đối_tượng không được xét thăng cấp_bậc hàm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 17/2013/TT-BCA). - Sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất dưới 04 năm , nếu đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trước khi nghỉ chờ hưu thì nghỉ chờ hưu từ tháng nào được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương từ tháng đó . - Riêng trường_hợp sĩ_quan là Thương_binh hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc có thời_gian công_tác liên_tục từ 15 năm trở lên ( tính đến thời_điểm nghỉ chờ hưu ) tại địa_bàn kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , địa_bàn có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,50 trở lên hoặc huyện đảo nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất thì được thực_hiện thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương như sĩ_quan nghỉ hưu khi đến hạn tuổi phục_vụ cao nhất . | 204,766 | |
Sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất có được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương hay không ? | Theo Điều 5 Thông_tư 17/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... vẫn được xét thăng cấp_bậc hàm, nâng bậc lương trong các trường_hợp sau : - Sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất từ 04 năm trở lên, nếu đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm, nâng bậc lương thì được xét thăng cấp_bậc hàm, nâng bậc lương trước thời_điểm hưởng chế_độ hưu_trí 03 tháng, cụ_thể : + Nếu cấp_bậc hàm, bậc lương hiện hưởng thấp hơn cấp_bậc hàm, bậc lương cao nhất quy_định đối_với chức_vụ, chức_danh đảm_nhiệm thì được thăng cấp_bậc hàm, nâng bậc lương liền kề ; + Nếu đang hưởng cấp_bậc hàm cao nhất được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 1 ; + Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 1 được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 2 và thăng cấp_bậc hàm liền kề. Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 2 thì được thăng cấp_bậc hàm liền kề ( trừ đối_tượng không được xét thăng cấp_bậc hàm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 17/2013/TT-BCA). - Sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 17/2013/TT-BCA quy_định như sau : Thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương đối_với sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất 1 . Sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất từ 04 năm trở lên , nếu đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương thì được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trước thời_điểm hưởng chế_độ hưu_trí 03 tháng , cụ_thể : a ) Nếu cấp_bậc hàm , bậc lương hiện hưởng thấp hơn cấp_bậc hàm , bậc lương cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đảm_nhiệm thì được thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương liền kề ; b ) Nếu đang hưởng cấp_bậc hàm cao nhất được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 1 ; c ) Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 1 được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 2 và thăng cấp_bậc hàm liền kề . Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 2 thì được thăng cấp_bậc hàm liền kề ( trừ đối_tượng không được xét thăng cấp_bậc hàm quy_định tại khoản 2 Điều 7 ) . 2 . Sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất dưới 04 năm , nếu đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trước khi nghỉ chờ hưu thì nghỉ chờ hưu từ tháng nào được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương từ tháng đó . 3 . Riêng trường_hợp sĩ_quan là Thương_binh hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc có thời_gian công_tác liên_tục từ 15 năm trở lên ( tính đến thời_điểm nghỉ chờ hưu ) tại địa_bàn kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , địa_bàn có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,50 trở lên hoặc huyện đảo nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất thì được thực_hiện thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương như sĩ_quan nghỉ hưu khi đến hạn tuổi phục_vụ cao nhất . Theo đó , sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất vẫn được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trong các trường_hợp sau : - Sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất từ 04 năm trở lên , nếu đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương thì được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trước thời_điểm hưởng chế_độ hưu_trí 03 tháng , cụ_thể : + Nếu cấp_bậc hàm , bậc lương hiện hưởng thấp hơn cấp_bậc hàm , bậc lương cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đảm_nhiệm thì được thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương liền kề ; + Nếu đang hưởng cấp_bậc hàm cao nhất được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 1 ; + Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 1 được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 2 và thăng cấp_bậc hàm liền kề . Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 2 thì được thăng cấp_bậc hàm liền kề ( trừ đối_tượng không được xét thăng cấp_bậc hàm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 17/2013/TT-BCA). - Sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất dưới 04 năm , nếu đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trước khi nghỉ chờ hưu thì nghỉ chờ hưu từ tháng nào được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương từ tháng đó . - Riêng trường_hợp sĩ_quan là Thương_binh hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc có thời_gian công_tác liên_tục từ 15 năm trở lên ( tính đến thời_điểm nghỉ chờ hưu ) tại địa_bàn kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , địa_bàn có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,50 trở lên hoặc huyện đảo nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất thì được thực_hiện thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương như sĩ_quan nghỉ hưu khi đến hạn tuổi phục_vụ cao nhất . | 204,767 | |
Sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất có được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương hay không ? | Theo Điều 5 Thông_tư 17/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... ( trừ đối_tượng không được xét thăng cấp_bậc hàm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 17/2013/TT-BCA). - Sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất dưới 04 năm, nếu đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm, nâng bậc lương trước khi nghỉ chờ hưu thì nghỉ chờ hưu từ tháng nào được xét thăng cấp_bậc hàm, nâng bậc lương từ tháng đó. - Riêng trường_hợp sĩ_quan là Thương_binh hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc có thời_gian công_tác liên_tục từ 15 năm trở lên ( tính đến thời_điểm nghỉ chờ hưu ) tại địa_bàn kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, địa_bàn có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,50 trở lên hoặc huyện đảo nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất thì được thực_hiện thăng cấp_bậc hàm, nâng bậc lương như sĩ_quan nghỉ hưu khi đến hạn tuổi phục_vụ cao nhất. | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 17/2013/TT-BCA quy_định như sau : Thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương đối_với sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất 1 . Sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất từ 04 năm trở lên , nếu đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương thì được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trước thời_điểm hưởng chế_độ hưu_trí 03 tháng , cụ_thể : a ) Nếu cấp_bậc hàm , bậc lương hiện hưởng thấp hơn cấp_bậc hàm , bậc lương cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đảm_nhiệm thì được thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương liền kề ; b ) Nếu đang hưởng cấp_bậc hàm cao nhất được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 1 ; c ) Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 1 được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 2 và thăng cấp_bậc hàm liền kề . Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 2 thì được thăng cấp_bậc hàm liền kề ( trừ đối_tượng không được xét thăng cấp_bậc hàm quy_định tại khoản 2 Điều 7 ) . 2 . Sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất dưới 04 năm , nếu đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trước khi nghỉ chờ hưu thì nghỉ chờ hưu từ tháng nào được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương từ tháng đó . 3 . Riêng trường_hợp sĩ_quan là Thương_binh hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc có thời_gian công_tác liên_tục từ 15 năm trở lên ( tính đến thời_điểm nghỉ chờ hưu ) tại địa_bàn kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , địa_bàn có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,50 trở lên hoặc huyện đảo nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất thì được thực_hiện thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương như sĩ_quan nghỉ hưu khi đến hạn tuổi phục_vụ cao nhất . Theo đó , sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất vẫn được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trong các trường_hợp sau : - Sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất từ 04 năm trở lên , nếu đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương thì được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trước thời_điểm hưởng chế_độ hưu_trí 03 tháng , cụ_thể : + Nếu cấp_bậc hàm , bậc lương hiện hưởng thấp hơn cấp_bậc hàm , bậc lương cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đảm_nhiệm thì được thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương liền kề ; + Nếu đang hưởng cấp_bậc hàm cao nhất được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 1 ; + Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 1 được 2/3 niên_hạn trở lên thì được nâng lương cấp_bậc hàm lần 2 và thăng cấp_bậc hàm liền kề . Nếu đang hưởng lương cấp_bậc hàm lần 2 thì được thăng cấp_bậc hàm liền kề ( trừ đối_tượng không được xét thăng cấp_bậc hàm quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 17/2013/TT-BCA). - Sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất dưới 04 năm , nếu đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương trước khi nghỉ chờ hưu thì nghỉ chờ hưu từ tháng nào được xét thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương từ tháng đó . - Riêng trường_hợp sĩ_quan là Thương_binh hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc có thời_gian công_tác liên_tục từ 15 năm trở lên ( tính đến thời_điểm nghỉ chờ hưu ) tại địa_bàn kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , địa_bàn có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,50 trở lên hoặc huyện đảo nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất thì được thực_hiện thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương như sĩ_quan nghỉ hưu khi đến hạn tuổi phục_vụ cao nhất . | 204,768 | |
Ban Chuyên_gia Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 1253 / QĐ-: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 1253 / QĐ-BTM năm 2007, có quy_định về nguyên_tắc làm_việc của Ban Chuyên_gia như sau : Nguyên_tắc làm_việc của Ban Chuyên_gia 1. Trách_nhiệm cá_nhân : Ban Chuyên_gia làm_việc theo nguyên_tắc cá_nhân chịu trách_nhiệm về kết_quả đánh_giá. Ban Chuyên_gia chịu trách_nhiệm về kết_quả tổng_hợp và báo_cáo kết_quả tổng_hợp ; 2. Thái_độ tích_cực : các Thành_viên Ban Chuyên_gia tham_gia vào Ban với thái_độ tích_cực trong giải_quyết, xử_lý công_việc và phối_hợp xử_lý công_việc ; 3. Tôn_trọng lẫn nhau : các Thành_viên tôn_trọng lẫn nhau và tôn_trọng quyền điều_hành của Trưởng Ban chuyên_gia ; 4. Đối_thoại thẳng_thắn : Các vấn_đề được thảo_luận hay xin ý_kiến phải có nội_dung cụ_thể và rõ_ràng, mỗi chuyên_gia phải cho ý_kiến theo hướng đưa ra các phương_án xử_lý vấn_đề cần giải_quyết ; 5. Đánh_giá khoa_học : mỗi tiêu_chí đánh_giá và cho điểm phải được căn_cứ trên các luận_cứ chân_thực và cụ_thể có_thể dễ_dàng kiểm_chứng bởi một bên thứ 3 ngoài các thành_viên Ban Chuyên_gia ; 6. Biểu_quyết theo đa_số : Trong trường_hợp Ban Chuyên_gia cần | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 1253 / QĐ-BTM năm 2007 , có quy_định về nguyên_tắc làm_việc của Ban Chuyên_gia như sau : Nguyên_tắc làm_việc của Ban Chuyên_gia 1 . Trách_nhiệm cá_nhân : Ban Chuyên_gia làm_việc theo nguyên_tắc cá_nhân chịu trách_nhiệm về kết_quả đánh_giá . Ban Chuyên_gia chịu trách_nhiệm về kết_quả tổng_hợp và báo_cáo kết_quả tổng_hợp ; 2 . Thái_độ tích_cực : các Thành_viên Ban Chuyên_gia tham_gia vào Ban với thái_độ tích_cực trong giải_quyết , xử_lý công_việc và phối_hợp xử_lý công_việc ; 3 . Tôn_trọng lẫn nhau : các Thành_viên tôn_trọng lẫn nhau và tôn_trọng quyền điều_hành của Trưởng Ban chuyên_gia ; 4 . Đối_thoại thẳng_thắn : Các vấn_đề được thảo_luận hay xin ý_kiến phải có nội_dung cụ_thể và rõ_ràng , mỗi chuyên_gia phải cho ý_kiến theo hướng đưa ra các phương_án xử_lý vấn_đề cần giải_quyết ; 5 . Đánh_giá khoa_học : mỗi tiêu_chí đánh_giá và cho điểm phải được căn_cứ trên các luận_cứ chân_thực và cụ_thể có_thể dễ_dàng kiểm_chứng bởi một bên thứ 3 ngoài các thành_viên Ban Chuyên_gia ; 6 . Biểu_quyết theo đa_số : Trong trường_hợp Ban Chuyên_gia cần biểu_quyết đối_với các nội_dung thuộc chức_năng nhiệm_vụ của Ban Chuyên_gia thì Ban Chuyên_gia tiến_hành biểu_quyết . Ý_kiến được thông_qua khi có trên ½ số_lượng thành_viên Ban chuyên_gia tán_thành . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Chuyên_gia Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc cá_nhân chịu trách_nhiệm về kết_quả đánh_giá . Ban Chuyên_gia chịu trách_nhiệm về kết_quả tổng_hợp và báo_cáo kết_quả tổng_hợp Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 204,769 | |
Ban Chuyên_gia Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 1253 / QĐ-: ... trên các luận_cứ chân_thực và cụ_thể có_thể dễ_dàng kiểm_chứng bởi một bên thứ 3 ngoài các thành_viên Ban Chuyên_gia ; 6. Biểu_quyết theo đa_số : Trong trường_hợp Ban Chuyên_gia cần biểu_quyết đối_với các nội_dung thuộc chức_năng nhiệm_vụ của Ban Chuyên_gia thì Ban Chuyên_gia tiến_hành biểu_quyết. Ý_kiến được thông_qua khi có trên ½ số_lượng thành_viên Ban chuyên_gia tán_thành. Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban Chuyên_gia Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc cá_nhân chịu trách_nhiệm về kết_quả đánh_giá. Ban Chuyên_gia chịu trách_nhiệm về kết_quả tổng_hợp và báo_cáo kết_quả tổng_hợp Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 1253 / QĐ-BTM năm 2007 , có quy_định về nguyên_tắc làm_việc của Ban Chuyên_gia như sau : Nguyên_tắc làm_việc của Ban Chuyên_gia 1 . Trách_nhiệm cá_nhân : Ban Chuyên_gia làm_việc theo nguyên_tắc cá_nhân chịu trách_nhiệm về kết_quả đánh_giá . Ban Chuyên_gia chịu trách_nhiệm về kết_quả tổng_hợp và báo_cáo kết_quả tổng_hợp ; 2 . Thái_độ tích_cực : các Thành_viên Ban Chuyên_gia tham_gia vào Ban với thái_độ tích_cực trong giải_quyết , xử_lý công_việc và phối_hợp xử_lý công_việc ; 3 . Tôn_trọng lẫn nhau : các Thành_viên tôn_trọng lẫn nhau và tôn_trọng quyền điều_hành của Trưởng Ban chuyên_gia ; 4 . Đối_thoại thẳng_thắn : Các vấn_đề được thảo_luận hay xin ý_kiến phải có nội_dung cụ_thể và rõ_ràng , mỗi chuyên_gia phải cho ý_kiến theo hướng đưa ra các phương_án xử_lý vấn_đề cần giải_quyết ; 5 . Đánh_giá khoa_học : mỗi tiêu_chí đánh_giá và cho điểm phải được căn_cứ trên các luận_cứ chân_thực và cụ_thể có_thể dễ_dàng kiểm_chứng bởi một bên thứ 3 ngoài các thành_viên Ban Chuyên_gia ; 6 . Biểu_quyết theo đa_số : Trong trường_hợp Ban Chuyên_gia cần biểu_quyết đối_với các nội_dung thuộc chức_năng nhiệm_vụ của Ban Chuyên_gia thì Ban Chuyên_gia tiến_hành biểu_quyết . Ý_kiến được thông_qua khi có trên ½ số_lượng thành_viên Ban chuyên_gia tán_thành . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Chuyên_gia Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc cá_nhân chịu trách_nhiệm về kết_quả đánh_giá . Ban Chuyên_gia chịu trách_nhiệm về kết_quả tổng_hợp và báo_cáo kết_quả tổng_hợp Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 204,770 | |
Trưởng Ban Ban Chuyên_gia Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 1253 / QĐ-BTM năm : ... Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 1253 / QĐ-BTM năm 2007, có quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của các Trưởng Ban Ban Chuyên_gia như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của các Trưởng Ban Ban Chuyên_gia 1. Trưởng Ban chuyên_gia chịu trách_nhiệm điều_hành các cuộc họp Ban Chuyên_gia, trong trường_hợp Trưởng ban chuyên_gia đi vắng thì uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban chuyên_gia thay_mặt điều_hành cuộc họp ; 2. Điều_phối công_việc đánh_giá của Ban Chuyên_gia ; 3. Trực_tiếp thực_hiện việc đánh_giá thương_hiệu sản_phẩm đăng_ký tham_gia Chương_trình THQG ; 4. Tổng_hợp kết_quả đánh_giá, xác_nhận và chuyển hồ_sơ đánh_giá cho Ban Thư_ký tập_hợp để trình Hội_đồng THQG ; 5. Đề_xuất ý_kiến sửa_đổi, bổ_sung Hệ_thống tiêu_chí lựa_chọn thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG, Quy_chế dành cho doanh_nghiệp có thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG và Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình THQG ; 6. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng các Ban chuyên_gia. Như_vậy, theo quy_định trên thì Trưởng Ban Ban Chuyên_gia Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia có nhiệm_vụ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 1253 / QĐ-BTM năm 2007 , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của các Trưởng Ban Ban Chuyên_gia như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của các Trưởng Ban Ban Chuyên_gia 1 . Trưởng Ban chuyên_gia chịu trách_nhiệm điều_hành các cuộc họp Ban Chuyên_gia , trong trường_hợp Trưởng ban chuyên_gia đi vắng thì uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban chuyên_gia thay_mặt điều_hành cuộc họp ; 2 . Điều_phối công_việc đánh_giá của Ban Chuyên_gia ; 3 . Trực_tiếp thực_hiện việc đánh_giá thương_hiệu sản_phẩm đăng_ký tham_gia Chương_trình THQG ; 4 . Tổng_hợp kết_quả đánh_giá , xác_nhận và chuyển hồ_sơ đánh_giá cho Ban Thư_ký tập_hợp để trình Hội_đồng THQG ; 5 . Đề_xuất ý_kiến sửa_đổi , bổ_sung Hệ_thống tiêu_chí lựa_chọn thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG , Quy_chế dành cho doanh_nghiệp có thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG và Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình THQG ; 6 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng các Ban chuyên_gia . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trưởng Ban Ban Chuyên_gia Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Trưởng Ban chuyên_gia chịu trách_nhiệm điều_hành các cuộc họp Ban Chuyên_gia , trong trường_hợp Trưởng ban chuyên_gia đi vắng thì uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban chuyên_gia thay_mặt điều_hành cuộc họp ; - Điều_phối công_việc đánh_giá của Ban Chuyên_gia ; - Trực_tiếp thực_hiện việc đánh_giá thương_hiệu sản_phẩm đăng_ký tham_gia Chương_trình THQG ; - Tổng_hợp kết_quả đánh_giá , xác_nhận và chuyển hồ_sơ đánh_giá cho Ban Thư_ký tập_hợp để trình Hội_đồng THQG ; - Đề_xuất ý_kiến sửa_đổi , bổ_sung Hệ_thống tiêu_chí lựa_chọn thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG , Quy_chế dành cho doanh_nghiệp có thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG và Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình THQG ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng các Ban chuyên_gia | 204,771 | |
Trưởng Ban Ban Chuyên_gia Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 1253 / QĐ-BTM năm : ... ; 6. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng các Ban chuyên_gia. Như_vậy, theo quy_định trên thì Trưởng Ban Ban Chuyên_gia Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Trưởng Ban chuyên_gia chịu trách_nhiệm điều_hành các cuộc họp Ban Chuyên_gia, trong trường_hợp Trưởng ban chuyên_gia đi vắng thì uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban chuyên_gia thay_mặt điều_hành cuộc họp ; - Điều_phối công_việc đánh_giá của Ban Chuyên_gia ; - Trực_tiếp thực_hiện việc đánh_giá thương_hiệu sản_phẩm đăng_ký tham_gia Chương_trình THQG ; - Tổng_hợp kết_quả đánh_giá, xác_nhận và chuyển hồ_sơ đánh_giá cho Ban Thư_ký tập_hợp để trình Hội_đồng THQG ; - Đề_xuất ý_kiến sửa_đổi, bổ_sung Hệ_thống tiêu_chí lựa_chọn thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG, Quy_chế dành cho doanh_nghiệp có thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG và Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình THQG ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng các Ban chuyên_gia | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 1253 / QĐ-BTM năm 2007 , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của các Trưởng Ban Ban Chuyên_gia như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của các Trưởng Ban Ban Chuyên_gia 1 . Trưởng Ban chuyên_gia chịu trách_nhiệm điều_hành các cuộc họp Ban Chuyên_gia , trong trường_hợp Trưởng ban chuyên_gia đi vắng thì uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban chuyên_gia thay_mặt điều_hành cuộc họp ; 2 . Điều_phối công_việc đánh_giá của Ban Chuyên_gia ; 3 . Trực_tiếp thực_hiện việc đánh_giá thương_hiệu sản_phẩm đăng_ký tham_gia Chương_trình THQG ; 4 . Tổng_hợp kết_quả đánh_giá , xác_nhận và chuyển hồ_sơ đánh_giá cho Ban Thư_ký tập_hợp để trình Hội_đồng THQG ; 5 . Đề_xuất ý_kiến sửa_đổi , bổ_sung Hệ_thống tiêu_chí lựa_chọn thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG , Quy_chế dành cho doanh_nghiệp có thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG và Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình THQG ; 6 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng các Ban chuyên_gia . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trưởng Ban Ban Chuyên_gia Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Trưởng Ban chuyên_gia chịu trách_nhiệm điều_hành các cuộc họp Ban Chuyên_gia , trong trường_hợp Trưởng ban chuyên_gia đi vắng thì uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban chuyên_gia thay_mặt điều_hành cuộc họp ; - Điều_phối công_việc đánh_giá của Ban Chuyên_gia ; - Trực_tiếp thực_hiện việc đánh_giá thương_hiệu sản_phẩm đăng_ký tham_gia Chương_trình THQG ; - Tổng_hợp kết_quả đánh_giá , xác_nhận và chuyển hồ_sơ đánh_giá cho Ban Thư_ký tập_hợp để trình Hội_đồng THQG ; - Đề_xuất ý_kiến sửa_đổi , bổ_sung Hệ_thống tiêu_chí lựa_chọn thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG , Quy_chế dành cho doanh_nghiệp có thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG và Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình THQG ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng các Ban chuyên_gia | 204,772 | |
Thành_viên Ban Chuyên_gia Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia quyền_hạn và nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 1253 / QĐ-BTM năm : ... Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 1253 / QĐ-BTM năm 2007, có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thành_viên Ban Chuyên_gia như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thành_viên Ban Chuyên_gia 1. Đánh_giá và cho điểm hồ_sơ và nội_dung hồ_sơ các doanh_nghiệp có thương_hiệu sản_phẩm đăng_ký tham_gia chương_trình thương_hiệu quốc_gia ; 2. Thẩm_định thực_tế và xác_minh tính chính_xác, chân_thực của hồ_sơ đăng_ký tham_gia ; 3. Mỗi thành_viên Ban Chuyên_gia có_thể tham_gia vào nhiều Ban Chuyên_gia nhưng phải đảm_bảo tiến_độ và chất_lượng công_việc của Ban Chuyên_gia do Trưởng Ban phân_công ; 4. Đề_xuất ý_kiến sửa_đổi, bổ_sung Hệ_thống tiêu_chí lựa_chọn thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG, Quy_chế dành cho doanh_nghiệp có thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG và Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình THQG ; 5. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng các Ban chuyên_gia. Như_vậy, theo quy_định trên thì Thành_viên Ban Chuyên giaChương trình Thương_hiệu Quốc_gia quyền_hạn và nhiệm_vụ như sau : - Đánh_giá và cho điểm hồ_sơ và nội_dung hồ_sơ các doanh_nghiệp có thương_hiệu | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 1253 / QĐ-BTM năm 2007 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thành_viên Ban Chuyên_gia như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thành_viên Ban Chuyên_gia 1 . Đánh_giá và cho điểm hồ_sơ và nội_dung hồ_sơ các doanh_nghiệp có thương_hiệu sản_phẩm đăng_ký tham_gia chương_trình thương_hiệu quốc_gia ; 2 . Thẩm_định thực_tế và xác_minh tính chính_xác , chân_thực của hồ_sơ đăng_ký tham_gia ; 3 . Mỗi thành_viên Ban Chuyên_gia có_thể tham_gia vào nhiều Ban Chuyên_gia nhưng phải đảm_bảo tiến_độ và chất_lượng công_việc của Ban Chuyên_gia do Trưởng Ban phân_công ; 4 . Đề_xuất ý_kiến sửa_đổi , bổ_sung Hệ_thống tiêu_chí lựa_chọn thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG , Quy_chế dành cho doanh_nghiệp có thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG và Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình THQG ; 5 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng các Ban chuyên_gia . Như_vậy , theo quy_định trên thì Thành_viên Ban Chuyên giaChương trình Thương_hiệu Quốc_gia quyền_hạn và nhiệm_vụ như sau : - Đánh_giá và cho điểm hồ_sơ và nội_dung hồ_sơ các doanh_nghiệp có thương_hiệu sản_phẩm đăng_ký tham_gia chương_trình thương_hiệu quốc_gia ; - Thẩm_định thực_tế và xác_minh tính chính_xác , chân_thực của hồ_sơ đăng_ký tham_gia ; - Mỗi thành_viên Ban Chuyên_gia có_thể tham_gia vào nhiều Ban Chuyên_gia nhưng phải đảm_bảo tiến_độ và chất_lượng công_việc của Ban Chuyên_gia do Trưởng Ban phân_công ; - Đề_xuất ý_kiến sửa_đổi , bổ_sung Hệ_thống tiêu_chí lựa_chọn thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG , Quy_chế dành cho doanh_nghiệp có thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG và Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình THQG ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng các Ban chuyên_gia . | 204,773 | |
Thành_viên Ban Chuyên_gia Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia quyền_hạn và nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 1253 / QĐ-BTM năm : ... , theo quy_định trên thì Thành_viên Ban Chuyên giaChương trình Thương_hiệu Quốc_gia quyền_hạn và nhiệm_vụ như sau : - Đánh_giá và cho điểm hồ_sơ và nội_dung hồ_sơ các doanh_nghiệp có thương_hiệu sản_phẩm đăng_ký tham_gia chương_trình thương_hiệu quốc_gia ; - Thẩm_định thực_tế và xác_minh tính chính_xác, chân_thực của hồ_sơ đăng_ký tham_gia ; - Mỗi thành_viên Ban Chuyên_gia có_thể tham_gia vào nhiều Ban Chuyên_gia nhưng phải đảm_bảo tiến_độ và chất_lượng công_việc của Ban Chuyên_gia do Trưởng Ban phân_công ; - Đề_xuất ý_kiến sửa_đổi, bổ_sung Hệ_thống tiêu_chí lựa_chọn thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG, Quy_chế dành cho doanh_nghiệp có thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG và Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình THQG ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng các Ban chuyên_gia. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình Thương_hiệu Quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 1253 / QĐ-BTM năm 2007 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thành_viên Ban Chuyên_gia như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thành_viên Ban Chuyên_gia 1 . Đánh_giá và cho điểm hồ_sơ và nội_dung hồ_sơ các doanh_nghiệp có thương_hiệu sản_phẩm đăng_ký tham_gia chương_trình thương_hiệu quốc_gia ; 2 . Thẩm_định thực_tế và xác_minh tính chính_xác , chân_thực của hồ_sơ đăng_ký tham_gia ; 3 . Mỗi thành_viên Ban Chuyên_gia có_thể tham_gia vào nhiều Ban Chuyên_gia nhưng phải đảm_bảo tiến_độ và chất_lượng công_việc của Ban Chuyên_gia do Trưởng Ban phân_công ; 4 . Đề_xuất ý_kiến sửa_đổi , bổ_sung Hệ_thống tiêu_chí lựa_chọn thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG , Quy_chế dành cho doanh_nghiệp có thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG và Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình THQG ; 5 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng các Ban chuyên_gia . Như_vậy , theo quy_định trên thì Thành_viên Ban Chuyên giaChương trình Thương_hiệu Quốc_gia quyền_hạn và nhiệm_vụ như sau : - Đánh_giá và cho điểm hồ_sơ và nội_dung hồ_sơ các doanh_nghiệp có thương_hiệu sản_phẩm đăng_ký tham_gia chương_trình thương_hiệu quốc_gia ; - Thẩm_định thực_tế và xác_minh tính chính_xác , chân_thực của hồ_sơ đăng_ký tham_gia ; - Mỗi thành_viên Ban Chuyên_gia có_thể tham_gia vào nhiều Ban Chuyên_gia nhưng phải đảm_bảo tiến_độ và chất_lượng công_việc của Ban Chuyên_gia do Trưởng Ban phân_công ; - Đề_xuất ý_kiến sửa_đổi , bổ_sung Hệ_thống tiêu_chí lựa_chọn thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG , Quy_chế dành cho doanh_nghiệp có thương_hiệu sản_phẩm tham_gia Chương_trình THQG và Quy_chế làm_việc của Hội_đồng các Ban chuyên_gia - Chương_trình THQG ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng các Ban chuyên_gia . | 204,774 | |
Huấn_luyện_viên cao_cấp sẽ không còn phải hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV quy_định như sau : ... Huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) - Mã_số : V. 10.01.01 1. Nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì hoặc tham_gia chủ_trì xây_dựng chiến_lược, kế_hoạch dài_hạn, trung_hạn về phát_triển môn thể_thao ; kế_hoạch, chương_trình huấn_luyện của đội_tuyển, đội_tuyển trẻ thể_thao quốc_gia và đội_tuyển thể_thao của tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, ngành ; b ) Chủ_trì hoặc tham_gia chủ_trì việc tuyển_chọn, quản_lý vận_động_viên ; trực_tiếp huấn_luyện kỹ_thuật, chiến_thuật, thể_lực, rèn_luyện tâm_lý, ý_chí, đạo_đức cho vận_động_viên ; chỉ_đạo vận_động_viên thuộc phạm_vi phụ_trách tham_gia các giải thi_đấu thể_thao cấp quốc_gia, quốc_tế ; c ) Chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn, vệ_sinh trong tập_luyện, thi_đấu và kiểm_tra y_học cho vận_động_viên ; d ) Chủ_trì hoặc tham_gia chủ_trì xây_dựng các đề_tài khoa_học liên_quan đến đào_tạo, huấn_luyện vận_động_viên cấp cao của bộ, tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; tổ_chức triển_khai nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học công_nghệ và các phương_pháp huấn_luyện hiện_đại trong công_tác tuyển_chọn, đào_tạo vận_động_viên ; đ ) Phối_hợp thực_hiện công_tác giáo_dục chính_trị tư_tưởng, phẩm_chất đạo_đức cho vận_động_viên ; quan_tâm chăm_sóc cuộc_sống tinh_thần ; sức_khoẻ ; khẩu_phần ăn đảm_bảo dinh_dưỡng theo yêu_cầu tập_luyện, thi_đấu | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV quy_định như sau : Huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) - Mã_số : V. 10.01.01 1 . Nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì hoặc tham_gia chủ_trì xây_dựng chiến_lược , kế_hoạch dài_hạn , trung_hạn về phát_triển môn thể_thao ; kế_hoạch , chương_trình huấn_luyện của đội_tuyển , đội_tuyển trẻ thể_thao quốc_gia và đội_tuyển thể_thao của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , ngành ; b ) Chủ_trì hoặc tham_gia chủ_trì việc tuyển_chọn , quản_lý vận_động_viên ; trực_tiếp huấn_luyện kỹ_thuật , chiến_thuật , thể_lực , rèn_luyện tâm_lý , ý_chí , đạo_đức cho vận_động_viên ; chỉ_đạo vận_động_viên thuộc phạm_vi phụ_trách tham_gia các giải thi_đấu thể_thao cấp quốc_gia , quốc_tế ; c ) Chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh trong tập_luyện , thi_đấu và kiểm_tra y_học cho vận_động_viên ; d ) Chủ_trì hoặc tham_gia chủ_trì xây_dựng các đề_tài khoa_học liên_quan đến đào_tạo , huấn_luyện vận_động_viên cấp cao của bộ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; tổ_chức triển_khai nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học công_nghệ và các phương_pháp huấn_luyện hiện_đại trong công_tác tuyển_chọn , đào_tạo vận_động_viên ; đ ) Phối_hợp thực_hiện công_tác giáo_dục chính_trị tư_tưởng , phẩm_chất đạo_đức cho vận_động_viên ; quan_tâm chăm_sóc cuộc_sống tinh_thần ; sức_khoẻ ; khẩu_phần ăn đảm_bảo dinh_dưỡng theo yêu_cầu tập_luyện , thi_đấu của môn thể_thao ; điều_kiện ở , nghỉ_ngơi và học_tập văn_hoá , chuyên_môn nghiệp_vụ giúp vận_động_viên vững_tâm và có sức_khoẻ tốt tập_luyện và thi_đấu ; e ) Thống_kê , lưu_trữ những tài_liệu và định_kỳ sơ_kết , tổng_kết , rút kinh_nghiệm liên_quan đến công_tác huấn_luyện , thi_đấu trong nước và quốc_tế của vận_động_viên ; chủ_động nghiên_cứu , tích_cực cải_tiến phương_pháp huấn_luyện nhằm nâng cao chất_lượng công_tác huấn_luyện ; g ) Xây_dựng dự_báo khả_năng phát_triển thành_tích thể_thao , khả_năng đạt thành_tích thi_đấu của vận_động_viên thuộc đối_tượng quản_lý ; h ) Hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn . Theo như quy_định trên thì hiện_nay , một trong những nhiệm_vụ mà huấn_luyện_viên cao_cấp phải thực_hiện chính là hướng_dẫn chuyên_môn nghiệm vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn . Tuy_nhiên , tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 07/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) - Mã_số V. 10.01.01 1 . Nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì xây_dựng kế_hoạch hoạt_động dài_hạn , trung_hạn , hàng năm về phát_triển môn thể_thao ; kế_hoạch , chương_trình huấn_luyện của đội_tuyển , đội_tuyển trẻ thể_thao quốc_gia và đội_tuyển thể_thao của tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , ngành ; b ) Chủ_trì hoặc tham_gia tuyển_chọn , quản_lý vận_động_viên ; trực_tiếp huấn_luyện kỹ_thuật , chiến_thuật , thể_lực , rèn_luyện tâm_lý , ý_chí cho vận_động_viên ; chỉ_đạo vận_động_viên thuộc phạm_vi phụ_trách tham_gia các giải thi_đấu thể_thao cấp quốc_gia , quốc_tế ; c ) Chủ_trì tổ_chức triển_khai nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học công_nghệ và các phương_pháp huấn_luyện hiện_đại trong công_tác tuyển_chọn , đào_tạo vận_động_viên ; d ) Chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh trong tập_luyện , thi_đấu , kiểm_tra y_học cho vận_động_viên ; đ ) Chủ_động nghiên_cứu , cải_tiến phương_pháp nhằm nâng cao chất_lượng công_tác huấn_luyện ; e ) Dự_báo khả_năng phát_triển thành_tích thể_thao , khả_năng đạt thành_tích thi_đấu của vận_động_viên thuộc phạm_vi phụ_trách ; g ) Phối_hợp thực_hiện công_tác giáo_dục chính_trị tư_tưởng , phẩm_chất đạo_đức , học_tập văn_hoá cho vận_động_viên ; quan_tâm chăm_lo đời_sống tinh_thần , sức_khoẻ , khẩu_phần ăn đảm_bảo dinh_dưỡng theo yêu_cầu tập_luyện , thi_đấu của môn thể_thao , điều_kiện ở , nghỉ_ngơi , giúp vận_động_viên có sức_khoẻ tốt để tập_luyện và thi_đấu . Theo đó , trong thời_gian sắp tới , huấn_luyện_viên cao_cấp sẽ chỉ thực_hiện 7 nhiệm_vụ theo quy_định trên . Trong đó , huấn_luyện_viên cao_cấp sẽ không còn phải thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn chuyên_môn nghiệm vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn . | 204,775 | |
Huấn_luyện_viên cao_cấp sẽ không còn phải hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV quy_định như sau : ... vận_động_viên ; đ ) Phối_hợp thực_hiện công_tác giáo_dục chính_trị tư_tưởng, phẩm_chất đạo_đức cho vận_động_viên ; quan_tâm chăm_sóc cuộc_sống tinh_thần ; sức_khoẻ ; khẩu_phần ăn đảm_bảo dinh_dưỡng theo yêu_cầu tập_luyện, thi_đấu của môn thể_thao ; điều_kiện ở, nghỉ_ngơi và học_tập văn_hoá, chuyên_môn nghiệp_vụ giúp vận_động_viên vững_tâm và có sức_khoẻ tốt tập_luyện và thi_đấu ; e ) Thống_kê, lưu_trữ những tài_liệu và định_kỳ sơ_kết, tổng_kết, rút kinh_nghiệm liên_quan đến công_tác huấn_luyện, thi_đấu trong nước và quốc_tế của vận_động_viên ; chủ_động nghiên_cứu, tích_cực cải_tiến phương_pháp huấn_luyện nhằm nâng cao chất_lượng công_tác huấn_luyện ; g ) Xây_dựng dự_báo khả_năng phát_triển thành_tích thể_thao, khả_năng đạt thành_tích thi_đấu của vận_động_viên thuộc đối_tượng quản_lý ; h ) Hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn. Theo như quy_định trên thì hiện_nay, một trong những nhiệm_vụ mà huấn_luyện_viên cao_cấp phải thực_hiện chính là hướng_dẫn chuyên_môn nghiệm vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn. Tuy_nhiên, tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 07/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) - Mã_số V. 10.01.01 1. Nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì xây_dựng kế_hoạch hoạt_động | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV quy_định như sau : Huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) - Mã_số : V. 10.01.01 1 . Nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì hoặc tham_gia chủ_trì xây_dựng chiến_lược , kế_hoạch dài_hạn , trung_hạn về phát_triển môn thể_thao ; kế_hoạch , chương_trình huấn_luyện của đội_tuyển , đội_tuyển trẻ thể_thao quốc_gia và đội_tuyển thể_thao của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , ngành ; b ) Chủ_trì hoặc tham_gia chủ_trì việc tuyển_chọn , quản_lý vận_động_viên ; trực_tiếp huấn_luyện kỹ_thuật , chiến_thuật , thể_lực , rèn_luyện tâm_lý , ý_chí , đạo_đức cho vận_động_viên ; chỉ_đạo vận_động_viên thuộc phạm_vi phụ_trách tham_gia các giải thi_đấu thể_thao cấp quốc_gia , quốc_tế ; c ) Chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh trong tập_luyện , thi_đấu và kiểm_tra y_học cho vận_động_viên ; d ) Chủ_trì hoặc tham_gia chủ_trì xây_dựng các đề_tài khoa_học liên_quan đến đào_tạo , huấn_luyện vận_động_viên cấp cao của bộ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; tổ_chức triển_khai nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học công_nghệ và các phương_pháp huấn_luyện hiện_đại trong công_tác tuyển_chọn , đào_tạo vận_động_viên ; đ ) Phối_hợp thực_hiện công_tác giáo_dục chính_trị tư_tưởng , phẩm_chất đạo_đức cho vận_động_viên ; quan_tâm chăm_sóc cuộc_sống tinh_thần ; sức_khoẻ ; khẩu_phần ăn đảm_bảo dinh_dưỡng theo yêu_cầu tập_luyện , thi_đấu của môn thể_thao ; điều_kiện ở , nghỉ_ngơi và học_tập văn_hoá , chuyên_môn nghiệp_vụ giúp vận_động_viên vững_tâm và có sức_khoẻ tốt tập_luyện và thi_đấu ; e ) Thống_kê , lưu_trữ những tài_liệu và định_kỳ sơ_kết , tổng_kết , rút kinh_nghiệm liên_quan đến công_tác huấn_luyện , thi_đấu trong nước và quốc_tế của vận_động_viên ; chủ_động nghiên_cứu , tích_cực cải_tiến phương_pháp huấn_luyện nhằm nâng cao chất_lượng công_tác huấn_luyện ; g ) Xây_dựng dự_báo khả_năng phát_triển thành_tích thể_thao , khả_năng đạt thành_tích thi_đấu của vận_động_viên thuộc đối_tượng quản_lý ; h ) Hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn . Theo như quy_định trên thì hiện_nay , một trong những nhiệm_vụ mà huấn_luyện_viên cao_cấp phải thực_hiện chính là hướng_dẫn chuyên_môn nghiệm vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn . Tuy_nhiên , tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 07/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) - Mã_số V. 10.01.01 1 . Nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì xây_dựng kế_hoạch hoạt_động dài_hạn , trung_hạn , hàng năm về phát_triển môn thể_thao ; kế_hoạch , chương_trình huấn_luyện của đội_tuyển , đội_tuyển trẻ thể_thao quốc_gia và đội_tuyển thể_thao của tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , ngành ; b ) Chủ_trì hoặc tham_gia tuyển_chọn , quản_lý vận_động_viên ; trực_tiếp huấn_luyện kỹ_thuật , chiến_thuật , thể_lực , rèn_luyện tâm_lý , ý_chí cho vận_động_viên ; chỉ_đạo vận_động_viên thuộc phạm_vi phụ_trách tham_gia các giải thi_đấu thể_thao cấp quốc_gia , quốc_tế ; c ) Chủ_trì tổ_chức triển_khai nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học công_nghệ và các phương_pháp huấn_luyện hiện_đại trong công_tác tuyển_chọn , đào_tạo vận_động_viên ; d ) Chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh trong tập_luyện , thi_đấu , kiểm_tra y_học cho vận_động_viên ; đ ) Chủ_động nghiên_cứu , cải_tiến phương_pháp nhằm nâng cao chất_lượng công_tác huấn_luyện ; e ) Dự_báo khả_năng phát_triển thành_tích thể_thao , khả_năng đạt thành_tích thi_đấu của vận_động_viên thuộc phạm_vi phụ_trách ; g ) Phối_hợp thực_hiện công_tác giáo_dục chính_trị tư_tưởng , phẩm_chất đạo_đức , học_tập văn_hoá cho vận_động_viên ; quan_tâm chăm_lo đời_sống tinh_thần , sức_khoẻ , khẩu_phần ăn đảm_bảo dinh_dưỡng theo yêu_cầu tập_luyện , thi_đấu của môn thể_thao , điều_kiện ở , nghỉ_ngơi , giúp vận_động_viên có sức_khoẻ tốt để tập_luyện và thi_đấu . Theo đó , trong thời_gian sắp tới , huấn_luyện_viên cao_cấp sẽ chỉ thực_hiện 7 nhiệm_vụ theo quy_định trên . Trong đó , huấn_luyện_viên cao_cấp sẽ không còn phải thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn chuyên_môn nghiệm vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn . | 204,776 | |
Huấn_luyện_viên cao_cấp sẽ không còn phải hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV quy_định như sau : ... Thông_tư 07/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) - Mã_số V. 10.01.01 1. Nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì xây_dựng kế_hoạch hoạt_động dài_hạn, trung_hạn, hàng năm về phát_triển môn thể_thao ; kế_hoạch, chương_trình huấn_luyện của đội_tuyển, đội_tuyển trẻ thể_thao quốc_gia và đội_tuyển thể_thao của tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, ngành ; b ) Chủ_trì hoặc tham_gia tuyển_chọn, quản_lý vận_động_viên ; trực_tiếp huấn_luyện kỹ_thuật, chiến_thuật, thể_lực, rèn_luyện tâm_lý, ý_chí cho vận_động_viên ; chỉ_đạo vận_động_viên thuộc phạm_vi phụ_trách tham_gia các giải thi_đấu thể_thao cấp quốc_gia, quốc_tế ; c ) Chủ_trì tổ_chức triển_khai nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học công_nghệ và các phương_pháp huấn_luyện hiện_đại trong công_tác tuyển_chọn, đào_tạo vận_động_viên ; d ) Chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn, vệ_sinh trong tập_luyện, thi_đấu, kiểm_tra y_học cho vận_động_viên ; đ ) Chủ_động nghiên_cứu, cải_tiến phương_pháp nhằm nâng cao chất_lượng công_tác huấn_luyện ; e ) Dự_báo khả_năng phát_triển thành_tích thể_thao, khả_năng đạt thành_tích thi_đấu của vận_động_viên thuộc phạm_vi phụ_trách ; g ) Phối_hợp thực_hiện công_tác giáo_dục chính_trị tư_tưởng, phẩm_chất đạo_đức, học_tập văn_hoá cho vận_động_viên ; quan_tâm | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV quy_định như sau : Huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) - Mã_số : V. 10.01.01 1 . Nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì hoặc tham_gia chủ_trì xây_dựng chiến_lược , kế_hoạch dài_hạn , trung_hạn về phát_triển môn thể_thao ; kế_hoạch , chương_trình huấn_luyện của đội_tuyển , đội_tuyển trẻ thể_thao quốc_gia và đội_tuyển thể_thao của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , ngành ; b ) Chủ_trì hoặc tham_gia chủ_trì việc tuyển_chọn , quản_lý vận_động_viên ; trực_tiếp huấn_luyện kỹ_thuật , chiến_thuật , thể_lực , rèn_luyện tâm_lý , ý_chí , đạo_đức cho vận_động_viên ; chỉ_đạo vận_động_viên thuộc phạm_vi phụ_trách tham_gia các giải thi_đấu thể_thao cấp quốc_gia , quốc_tế ; c ) Chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh trong tập_luyện , thi_đấu và kiểm_tra y_học cho vận_động_viên ; d ) Chủ_trì hoặc tham_gia chủ_trì xây_dựng các đề_tài khoa_học liên_quan đến đào_tạo , huấn_luyện vận_động_viên cấp cao của bộ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; tổ_chức triển_khai nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học công_nghệ và các phương_pháp huấn_luyện hiện_đại trong công_tác tuyển_chọn , đào_tạo vận_động_viên ; đ ) Phối_hợp thực_hiện công_tác giáo_dục chính_trị tư_tưởng , phẩm_chất đạo_đức cho vận_động_viên ; quan_tâm chăm_sóc cuộc_sống tinh_thần ; sức_khoẻ ; khẩu_phần ăn đảm_bảo dinh_dưỡng theo yêu_cầu tập_luyện , thi_đấu của môn thể_thao ; điều_kiện ở , nghỉ_ngơi và học_tập văn_hoá , chuyên_môn nghiệp_vụ giúp vận_động_viên vững_tâm và có sức_khoẻ tốt tập_luyện và thi_đấu ; e ) Thống_kê , lưu_trữ những tài_liệu và định_kỳ sơ_kết , tổng_kết , rút kinh_nghiệm liên_quan đến công_tác huấn_luyện , thi_đấu trong nước và quốc_tế của vận_động_viên ; chủ_động nghiên_cứu , tích_cực cải_tiến phương_pháp huấn_luyện nhằm nâng cao chất_lượng công_tác huấn_luyện ; g ) Xây_dựng dự_báo khả_năng phát_triển thành_tích thể_thao , khả_năng đạt thành_tích thi_đấu của vận_động_viên thuộc đối_tượng quản_lý ; h ) Hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn . Theo như quy_định trên thì hiện_nay , một trong những nhiệm_vụ mà huấn_luyện_viên cao_cấp phải thực_hiện chính là hướng_dẫn chuyên_môn nghiệm vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn . Tuy_nhiên , tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 07/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) - Mã_số V. 10.01.01 1 . Nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì xây_dựng kế_hoạch hoạt_động dài_hạn , trung_hạn , hàng năm về phát_triển môn thể_thao ; kế_hoạch , chương_trình huấn_luyện của đội_tuyển , đội_tuyển trẻ thể_thao quốc_gia và đội_tuyển thể_thao của tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , ngành ; b ) Chủ_trì hoặc tham_gia tuyển_chọn , quản_lý vận_động_viên ; trực_tiếp huấn_luyện kỹ_thuật , chiến_thuật , thể_lực , rèn_luyện tâm_lý , ý_chí cho vận_động_viên ; chỉ_đạo vận_động_viên thuộc phạm_vi phụ_trách tham_gia các giải thi_đấu thể_thao cấp quốc_gia , quốc_tế ; c ) Chủ_trì tổ_chức triển_khai nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học công_nghệ và các phương_pháp huấn_luyện hiện_đại trong công_tác tuyển_chọn , đào_tạo vận_động_viên ; d ) Chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh trong tập_luyện , thi_đấu , kiểm_tra y_học cho vận_động_viên ; đ ) Chủ_động nghiên_cứu , cải_tiến phương_pháp nhằm nâng cao chất_lượng công_tác huấn_luyện ; e ) Dự_báo khả_năng phát_triển thành_tích thể_thao , khả_năng đạt thành_tích thi_đấu của vận_động_viên thuộc phạm_vi phụ_trách ; g ) Phối_hợp thực_hiện công_tác giáo_dục chính_trị tư_tưởng , phẩm_chất đạo_đức , học_tập văn_hoá cho vận_động_viên ; quan_tâm chăm_lo đời_sống tinh_thần , sức_khoẻ , khẩu_phần ăn đảm_bảo dinh_dưỡng theo yêu_cầu tập_luyện , thi_đấu của môn thể_thao , điều_kiện ở , nghỉ_ngơi , giúp vận_động_viên có sức_khoẻ tốt để tập_luyện và thi_đấu . Theo đó , trong thời_gian sắp tới , huấn_luyện_viên cao_cấp sẽ chỉ thực_hiện 7 nhiệm_vụ theo quy_định trên . Trong đó , huấn_luyện_viên cao_cấp sẽ không còn phải thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn chuyên_môn nghiệm vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn . | 204,777 | |
Huấn_luyện_viên cao_cấp sẽ không còn phải hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV quy_định như sau : ... phát_triển thành_tích thể_thao, khả_năng đạt thành_tích thi_đấu của vận_động_viên thuộc phạm_vi phụ_trách ; g ) Phối_hợp thực_hiện công_tác giáo_dục chính_trị tư_tưởng, phẩm_chất đạo_đức, học_tập văn_hoá cho vận_động_viên ; quan_tâm chăm_lo đời_sống tinh_thần, sức_khoẻ, khẩu_phần ăn đảm_bảo dinh_dưỡng theo yêu_cầu tập_luyện, thi_đấu của môn thể_thao, điều_kiện ở, nghỉ_ngơi, giúp vận_động_viên có sức_khoẻ tốt để tập_luyện và thi_đấu. Theo đó, trong thời_gian sắp tới, huấn_luyện_viên cao_cấp sẽ chỉ thực_hiện 7 nhiệm_vụ theo quy_định trên. Trong đó, huấn_luyện_viên cao_cấp sẽ không còn phải thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn chuyên_môn nghiệm vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV quy_định như sau : Huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) - Mã_số : V. 10.01.01 1 . Nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì hoặc tham_gia chủ_trì xây_dựng chiến_lược , kế_hoạch dài_hạn , trung_hạn về phát_triển môn thể_thao ; kế_hoạch , chương_trình huấn_luyện của đội_tuyển , đội_tuyển trẻ thể_thao quốc_gia và đội_tuyển thể_thao của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , ngành ; b ) Chủ_trì hoặc tham_gia chủ_trì việc tuyển_chọn , quản_lý vận_động_viên ; trực_tiếp huấn_luyện kỹ_thuật , chiến_thuật , thể_lực , rèn_luyện tâm_lý , ý_chí , đạo_đức cho vận_động_viên ; chỉ_đạo vận_động_viên thuộc phạm_vi phụ_trách tham_gia các giải thi_đấu thể_thao cấp quốc_gia , quốc_tế ; c ) Chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh trong tập_luyện , thi_đấu và kiểm_tra y_học cho vận_động_viên ; d ) Chủ_trì hoặc tham_gia chủ_trì xây_dựng các đề_tài khoa_học liên_quan đến đào_tạo , huấn_luyện vận_động_viên cấp cao của bộ , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; tổ_chức triển_khai nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học công_nghệ và các phương_pháp huấn_luyện hiện_đại trong công_tác tuyển_chọn , đào_tạo vận_động_viên ; đ ) Phối_hợp thực_hiện công_tác giáo_dục chính_trị tư_tưởng , phẩm_chất đạo_đức cho vận_động_viên ; quan_tâm chăm_sóc cuộc_sống tinh_thần ; sức_khoẻ ; khẩu_phần ăn đảm_bảo dinh_dưỡng theo yêu_cầu tập_luyện , thi_đấu của môn thể_thao ; điều_kiện ở , nghỉ_ngơi và học_tập văn_hoá , chuyên_môn nghiệp_vụ giúp vận_động_viên vững_tâm và có sức_khoẻ tốt tập_luyện và thi_đấu ; e ) Thống_kê , lưu_trữ những tài_liệu và định_kỳ sơ_kết , tổng_kết , rút kinh_nghiệm liên_quan đến công_tác huấn_luyện , thi_đấu trong nước và quốc_tế của vận_động_viên ; chủ_động nghiên_cứu , tích_cực cải_tiến phương_pháp huấn_luyện nhằm nâng cao chất_lượng công_tác huấn_luyện ; g ) Xây_dựng dự_báo khả_năng phát_triển thành_tích thể_thao , khả_năng đạt thành_tích thi_đấu của vận_động_viên thuộc đối_tượng quản_lý ; h ) Hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn . Theo như quy_định trên thì hiện_nay , một trong những nhiệm_vụ mà huấn_luyện_viên cao_cấp phải thực_hiện chính là hướng_dẫn chuyên_môn nghiệm vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn . Tuy_nhiên , tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 07/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) - Mã_số V. 10.01.01 1 . Nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì xây_dựng kế_hoạch hoạt_động dài_hạn , trung_hạn , hàng năm về phát_triển môn thể_thao ; kế_hoạch , chương_trình huấn_luyện của đội_tuyển , đội_tuyển trẻ thể_thao quốc_gia và đội_tuyển thể_thao của tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , ngành ; b ) Chủ_trì hoặc tham_gia tuyển_chọn , quản_lý vận_động_viên ; trực_tiếp huấn_luyện kỹ_thuật , chiến_thuật , thể_lực , rèn_luyện tâm_lý , ý_chí cho vận_động_viên ; chỉ_đạo vận_động_viên thuộc phạm_vi phụ_trách tham_gia các giải thi_đấu thể_thao cấp quốc_gia , quốc_tế ; c ) Chủ_trì tổ_chức triển_khai nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học công_nghệ và các phương_pháp huấn_luyện hiện_đại trong công_tác tuyển_chọn , đào_tạo vận_động_viên ; d ) Chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh trong tập_luyện , thi_đấu , kiểm_tra y_học cho vận_động_viên ; đ ) Chủ_động nghiên_cứu , cải_tiến phương_pháp nhằm nâng cao chất_lượng công_tác huấn_luyện ; e ) Dự_báo khả_năng phát_triển thành_tích thể_thao , khả_năng đạt thành_tích thi_đấu của vận_động_viên thuộc phạm_vi phụ_trách ; g ) Phối_hợp thực_hiện công_tác giáo_dục chính_trị tư_tưởng , phẩm_chất đạo_đức , học_tập văn_hoá cho vận_động_viên ; quan_tâm chăm_lo đời_sống tinh_thần , sức_khoẻ , khẩu_phần ăn đảm_bảo dinh_dưỡng theo yêu_cầu tập_luyện , thi_đấu của môn thể_thao , điều_kiện ở , nghỉ_ngơi , giúp vận_động_viên có sức_khoẻ tốt để tập_luyện và thi_đấu . Theo đó , trong thời_gian sắp tới , huấn_luyện_viên cao_cấp sẽ chỉ thực_hiện 7 nhiệm_vụ theo quy_định trên . Trong đó , huấn_luyện_viên cao_cấp sẽ không còn phải thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn chuyên_môn nghiệm vụ cho viên_chức chuyên_môn ở hạng thấp hơn . | 204,778 | |
Huấn_luyện_viên cao_cấp phải đáp_ứng tiêu_chuẩn gì về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng trong thời_gian tới ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 4 Thông_tư 07/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) - Mã_số V. 10.01.01 .... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với ngành , lĩnh_vực thể_dục thể_thao ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành thể_dục thể_thao . Theo đó , huấn_luyện_viên cao_cấp cần phải có bằng tốt_nghiệp đại_học ngành hoặc chuyên_ngành phù_hợp với lĩnh_vực thể_dục thể_thao và có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ngành thể_dục thể_thao để đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 4 Thông_tư 07/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) - Mã_số V. 10.01.01 .... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với ngành , lĩnh_vực thể_dục thể_thao ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành thể_dục thể_thao . Theo đó , huấn_luyện_viên cao_cấp cần phải có bằng tốt_nghiệp đại_học ngành hoặc chuyên_ngành phù_hợp với lĩnh_vực thể_dục thể_thao và có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ngành thể_dục thể_thao để đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng . | 204,779 | |
Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của huấn_luyện_viên cao_cấp là gì ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 4 Thông_tư 07/2022/TT-BVHTTDL quy_định tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của huấn_luyện_viên cao_cấp như sau : ... - Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về thể_dục thể_thao và phát_triển thể_thao thành_tích cao ; - Hiểu_biết về lý_luận và phương_pháp giáo_dục thể_chất , học_thuyết huấn_luyện thể_thao ; nắm chắc và thường_xuyên cập_nhật kỹ_thuật , chiến_thuật , xu_hướng phát_triển kỹ_thuật , chiến_thuật của môn thể_thao ở trong nước và trên thế_giới ; - Hiểu_biết các kiến_thức về giáo_dục_học , tâm_lý_học , y_sinh_học thể_dục thể_thao , dinh_dưỡng , sử_dụng thuốc_bổ_trợ và các quy_định về phòng , chống doping trong tập_luyện và thi_đấu thể_thao ; - Nắm vững và vận_dụng đúng các quy_định luật thi_đấu của môn thể_thao ; điều_lệ , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của liên_đoàn môn thể_thao trong nước và quốc_tế ; - Biết sơ_cứu chấn_thương cho vận_động_viên trong tập_luyện và thi_đấu thể_thao ; - Có năng_lực chỉ_đạo và tổ_chức phối_hợp với đồng_nghiệp trong hoạt_động chuyên_môn nhằm nâng cao chất_lượng công_tác huấn_luyện thể_thao ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu vị_trí việc_làm . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 4 Thông_tư 07/2022/TT-BVHTTDL quy_định tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của huấn_luyện_viên cao_cấp như sau : - Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về thể_dục thể_thao và phát_triển thể_thao thành_tích cao ; - Hiểu_biết về lý_luận và phương_pháp giáo_dục thể_chất , học_thuyết huấn_luyện thể_thao ; nắm chắc và thường_xuyên cập_nhật kỹ_thuật , chiến_thuật , xu_hướng phát_triển kỹ_thuật , chiến_thuật của môn thể_thao ở trong nước và trên thế_giới ; - Hiểu_biết các kiến_thức về giáo_dục_học , tâm_lý_học , y_sinh_học thể_dục thể_thao , dinh_dưỡng , sử_dụng thuốc_bổ_trợ và các quy_định về phòng , chống doping trong tập_luyện và thi_đấu thể_thao ; - Nắm vững và vận_dụng đúng các quy_định luật thi_đấu của môn thể_thao ; điều_lệ , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của liên_đoàn môn thể_thao trong nước và quốc_tế ; - Biết sơ_cứu chấn_thương cho vận_động_viên trong tập_luyện và thi_đấu thể_thao ; - Có năng_lực chỉ_đạo và tổ_chức phối_hợp với đồng_nghiệp trong hoạt_động chuyên_môn nhằm nâng cao chất_lượng công_tác huấn_luyện thể_thao ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu vị_trí việc_làm . | 204,780 | |
Yêu_cầu khi dự thi , xét thăng_hạng lên chức_danh huấn_luyện_viên cao_cấp trong thời_gian tới là gì ? | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 4 Thông_tư 07/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) - Mã_số V. 10.01.01... 4. Yêu_cầu đối_với_viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) : a ) Có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp huấn_luyện_viên chính ( hạng II ) hoặc tương_đương từ đủ 06 năm trở lên. Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) đang giữ chức_danh nghề_nghiệp huấn_luyện_viên chính ( hạng II ) tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng ; b ) Trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp huấn_luyện_viên chính ( hạng II ) hoặc tương_đương đã trực_tiếp huấn_luyện, đào_tạo vận_động_viên đạt ít_nhất một trong các thành_tích sau : huy_chương tại Đại_hội thể_thao Đông_Nam_Á, Đại_hội thể_thao người khuyết_tật Đông_Nam_Á, Đại_hội thể_thao châu_Á, Đại_hội thể_thao người khuyết_tật châu_Á, Đại_hội Olympic trẻ, các giải vô_địch từng môn khu_vực Đông_Nam_Á, châu_Á, thế_giới hoặc đạt tiêu_chuẩn tham_dự Đại_hội Olympic, Đại_hội Paralympic. Như_vậy, viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp huấn_luyện_viên cao_cấp sẽ cần đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Phải có thời_gian làm huấn_luyện_viên chính hoặc từ đương | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 4 Thông_tư 07/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) - Mã_số V. 10.01.01 ... 4 . Yêu_cầu đối_với_viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) : a ) Có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp huấn_luyện_viên chính ( hạng II ) hoặc tương_đương từ đủ 06 năm trở lên . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) đang giữ chức_danh nghề_nghiệp huấn_luyện_viên chính ( hạng II ) tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng ; b ) Trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp huấn_luyện_viên chính ( hạng II ) hoặc tương_đương đã trực_tiếp huấn_luyện , đào_tạo vận_động_viên đạt ít_nhất một trong các thành_tích sau : huy_chương tại Đại_hội thể_thao Đông_Nam_Á , Đại_hội thể_thao người khuyết_tật Đông_Nam_Á , Đại_hội thể_thao châu_Á , Đại_hội thể_thao người khuyết_tật châu_Á , Đại_hội Olympic trẻ , các giải vô_địch từng môn khu_vực Đông_Nam_Á , châu_Á , thế_giới hoặc đạt tiêu_chuẩn tham_dự Đại_hội Olympic , Đại_hội Paralympic . Như_vậy , viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp huấn_luyện_viên cao_cấp sẽ cần đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Phải có thời_gian làm huấn_luyện_viên chính hoặc từ đương ít_nhất 6 năm . Nếu có thời_gian giữ chức_danh tương_đương huấn_luyện_viên chính thì phải có ít_nhất 01 năm đang giữ chức_danh huấn_luyện_viên chính tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ dự thi hoặc xét tuyển - Phải trực_tiếp đào_tạo , huấn_luyện vận_động_viên đạt huy_chương tại các cuộc thi sau đây khi giữ chức_danh huấn_luyện_viên chính : + Đại_hội thể_thao Đông_Nam_Á , Đại_hội thể_thao người khuyết_tật Đông_Nam_Á + Đại_hội thể_thao châu_Á , Đại_hội thể_thao người khuyết_tật châu_Á + Đại_hội Olympic trẻ + Các giải vô_địch từng môn khu_vực Đông_Nam_Á , châu_Á , thế_giới hoặc đạt tiêu_chuẩn tham_dự Đại_hội Olympic , Đại_hội Paralympic . Thông_tư 07/2022/TT-BVHTTDL sẽ có hiệu_lực từ ngày 10/12/2022 . | 204,781 | |
Yêu_cầu khi dự thi , xét thăng_hạng lên chức_danh huấn_luyện_viên cao_cấp trong thời_gian tới là gì ? | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 4 Thông_tư 07/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Paralympic. Như_vậy, viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp huấn_luyện_viên cao_cấp sẽ cần đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Phải có thời_gian làm huấn_luyện_viên chính hoặc từ đương ít_nhất 6 năm. Nếu có thời_gian giữ chức_danh tương_đương huấn_luyện_viên chính thì phải có ít_nhất 01 năm đang giữ chức_danh huấn_luyện_viên chính tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ dự thi hoặc xét tuyển - Phải trực_tiếp đào_tạo, huấn_luyện vận_động_viên đạt huy_chương tại các cuộc thi sau đây khi giữ chức_danh huấn_luyện_viên chính : + Đại_hội thể_thao Đông_Nam_Á, Đại_hội thể_thao người khuyết_tật Đông_Nam_Á + Đại_hội thể_thao châu_Á, Đại_hội thể_thao người khuyết_tật châu_Á + Đại_hội Olympic trẻ + Các giải vô_địch từng môn khu_vực Đông_Nam_Á, châu_Á, thế_giới hoặc đạt tiêu_chuẩn tham_dự Đại_hội Olympic, Đại_hội Paralympic. Thông_tư 07/2022/TT-BVHTTDL sẽ có hiệu_lực từ ngày 10/12/2022. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 4 Thông_tư 07/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) - Mã_số V. 10.01.01 ... 4 . Yêu_cầu đối_với_viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp huấn_luyện_viên cao_cấp ( hạng I ) : a ) Có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp huấn_luyện_viên chính ( hạng II ) hoặc tương_đương từ đủ 06 năm trở lên . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) đang giữ chức_danh nghề_nghiệp huấn_luyện_viên chính ( hạng II ) tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng ; b ) Trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp huấn_luyện_viên chính ( hạng II ) hoặc tương_đương đã trực_tiếp huấn_luyện , đào_tạo vận_động_viên đạt ít_nhất một trong các thành_tích sau : huy_chương tại Đại_hội thể_thao Đông_Nam_Á , Đại_hội thể_thao người khuyết_tật Đông_Nam_Á , Đại_hội thể_thao châu_Á , Đại_hội thể_thao người khuyết_tật châu_Á , Đại_hội Olympic trẻ , các giải vô_địch từng môn khu_vực Đông_Nam_Á , châu_Á , thế_giới hoặc đạt tiêu_chuẩn tham_dự Đại_hội Olympic , Đại_hội Paralympic . Như_vậy , viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp huấn_luyện_viên cao_cấp sẽ cần đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Phải có thời_gian làm huấn_luyện_viên chính hoặc từ đương ít_nhất 6 năm . Nếu có thời_gian giữ chức_danh tương_đương huấn_luyện_viên chính thì phải có ít_nhất 01 năm đang giữ chức_danh huấn_luyện_viên chính tính đến ngày hết hạn nộp hồ_sơ dự thi hoặc xét tuyển - Phải trực_tiếp đào_tạo , huấn_luyện vận_động_viên đạt huy_chương tại các cuộc thi sau đây khi giữ chức_danh huấn_luyện_viên chính : + Đại_hội thể_thao Đông_Nam_Á , Đại_hội thể_thao người khuyết_tật Đông_Nam_Á + Đại_hội thể_thao châu_Á , Đại_hội thể_thao người khuyết_tật châu_Á + Đại_hội Olympic trẻ + Các giải vô_địch từng môn khu_vực Đông_Nam_Á , châu_Á , thế_giới hoặc đạt tiêu_chuẩn tham_dự Đại_hội Olympic , Đại_hội Paralympic . Thông_tư 07/2022/TT-BVHTTDL sẽ có hiệu_lực từ ngày 10/12/2022 . | 204,782 | |
Bí_mật công_tác được hiểu là như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 10 Điều 3 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐTP có hướng_dẫn về một_số tình_tiết là dấu_hiệu định_tội của các tội_phạm về chức_vụ , thì bí_mật công_: ... Căn_cứ khoản 10 Điều 3 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐTP có hướng_dẫn về một_số tình_tiết là dấu_hiệu định_tội của các tội_phạm về chức_vụ , thì bí_mật công_tác được khái_quát như sau : Về một_số tình_tiết là dấu_hiệu định_tội ... 10 . “ Bí_mật công_tác ” quy_định tại Điều 361 và Điều 362 của Bộ_luật Hình_sự là thông_tin công_tác được thể_hiện dưới bất_kỳ hình_thức nào ( ví_dụ : văn_bản , dự_thảo văn_bản , bài phát_biểu , hình_ảnh ... ) mà cơ_quan , tổ_chức quy_định không được để lộ cho người khác biết và các thông_tin này không thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước . Theo đó , đối_với hai tội_danh tội cố_ý làm lộ bí_mật công_tác ; tội chiếm_đoạt , mua_bán hoặc tiêu_huỷ tài_liệu bí_mật công_tác và tội vô_ý làm lộ bí_mật công_tác ; tội làm mất tài_liệu bí_mật công_tác , thì bí_mật công_tác là thông_tin công_tác được thể_hiện dưới bất_kỳ hình_thức nào ( ví_dụ : văn_bản , dự_thảo văn_bản , bài phát_biểu , hình_ảnh ... ) mà cơ_quan , tổ_chức quy_định không được để lộ cho người khác biết và các thông_tin này không thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 10 Điều 3 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐTP có hướng_dẫn về một_số tình_tiết là dấu_hiệu định_tội của các tội_phạm về chức_vụ , thì bí_mật công_tác được khái_quát như sau : Về một_số tình_tiết là dấu_hiệu định_tội ... 10 . “ Bí_mật công_tác ” quy_định tại Điều 361 và Điều 362 của Bộ_luật Hình_sự là thông_tin công_tác được thể_hiện dưới bất_kỳ hình_thức nào ( ví_dụ : văn_bản , dự_thảo văn_bản , bài phát_biểu , hình_ảnh ... ) mà cơ_quan , tổ_chức quy_định không được để lộ cho người khác biết và các thông_tin này không thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước . Theo đó , đối_với hai tội_danh tội cố_ý làm lộ bí_mật công_tác ; tội chiếm_đoạt , mua_bán hoặc tiêu_huỷ tài_liệu bí_mật công_tác và tội vô_ý làm lộ bí_mật công_tác ; tội làm mất tài_liệu bí_mật công_tác , thì bí_mật công_tác là thông_tin công_tác được thể_hiện dưới bất_kỳ hình_thức nào ( ví_dụ : văn_bản , dự_thảo văn_bản , bài phát_biểu , hình_ảnh ... ) mà cơ_quan , tổ_chức quy_định không được để lộ cho người khác biết và các thông_tin này không thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 204,783 | |
Tội cố_ý làm lộ bí_mật công_tác hiện_nay có mấy khung_hình_phạt ? | Căn_cứ Điều 361 Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định như sau : ... Tội cố_ý làm lộ bí_mật công_tác ; tội chiếm_đoạt, mua_bán hoặc tiêu_huỷ tài_liệu bí_mật công_tác 1. Người nào cố_ý làm lộ bí_mật công_tác hoặc chiếm_đoạt, mua_bán, tiêu_huỷ tài_liệu bí_mật công_tác, nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 110, 337 và 342 của Bộ_luật này, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản 100.000.000 đồng trở lên ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức ; e ) Để người khác sử_dụng thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật. 3. Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Theo đó, đối_với tội cố_ý làm lộ bí_mật công_tác theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự hiện_hành thì tương_ứng với các khung_hình_phạt sau đây : Khung 1 : | None | 1 | Căn_cứ Điều 361 Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định như sau : Tội cố_ý làm lộ bí_mật công_tác ; tội chiếm_đoạt , mua_bán hoặc tiêu_huỷ tài_liệu bí_mật công_tác 1 . Người nào cố_ý làm lộ bí_mật công_tác hoặc chiếm_đoạt , mua_bán , tiêu_huỷ tài_liệu bí_mật công_tác , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 110 , 337 và 342 của Bộ_luật này , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản 100.000.000 đồng trở lên ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ; e ) Để người khác sử_dụng thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật . 3 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , đối_với tội cố_ý làm lộ bí_mật công_tác theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự hiện_hành thì tương_ứng với các khung_hình_phạt sau đây : Khung 1 : Phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm nếu cố_ý làm lộ bí_mật công ( mà không thuộc trường_hợp quy_định tại các Điều 110 Bộ_luật Hình_sự 2015 , Điều 337 Bộ_luật Hình_sự 2015 và Điều 342 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) Khung 2 : Phạt tù từ 02 năm đến 07 năm nếu cố_ý làm lộ bí_mật công_tác thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản 100.000.000 đồng trở lên ; - Gây ảnh_hưởng xấu đến hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ; - Để người khác sử_dụng thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật . Ngoài_ra , người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . | 204,784 | |
Tội cố_ý làm lộ bí_mật công_tác hiện_nay có mấy khung_hình_phạt ? | Căn_cứ Điều 361 Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định như sau : ... năm đến 05 năm. Theo đó, đối_với tội cố_ý làm lộ bí_mật công_tác theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự hiện_hành thì tương_ứng với các khung_hình_phạt sau đây : Khung 1 : Phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm nếu cố_ý làm lộ bí_mật công ( mà không thuộc trường_hợp quy_định tại các Điều 110 Bộ_luật Hình_sự 2015, Điều 337 Bộ_luật Hình_sự 2015 và Điều 342 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) Khung 2 : Phạt tù từ 02 năm đến 07 năm nếu cố_ý làm lộ bí_mật công_tác thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản 100.000.000 đồng trở lên ; - Gây ảnh_hưởng xấu đến hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức ; - Để người khác sử_dụng thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật. Ngoài_ra, người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 361 Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định như sau : Tội cố_ý làm lộ bí_mật công_tác ; tội chiếm_đoạt , mua_bán hoặc tiêu_huỷ tài_liệu bí_mật công_tác 1 . Người nào cố_ý làm lộ bí_mật công_tác hoặc chiếm_đoạt , mua_bán , tiêu_huỷ tài_liệu bí_mật công_tác , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 110 , 337 và 342 của Bộ_luật này , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản 100.000.000 đồng trở lên ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ; e ) Để người khác sử_dụng thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật . 3 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , đối_với tội cố_ý làm lộ bí_mật công_tác theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự hiện_hành thì tương_ứng với các khung_hình_phạt sau đây : Khung 1 : Phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm nếu cố_ý làm lộ bí_mật công ( mà không thuộc trường_hợp quy_định tại các Điều 110 Bộ_luật Hình_sự 2015 , Điều 337 Bộ_luật Hình_sự 2015 và Điều 342 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) Khung 2 : Phạt tù từ 02 năm đến 07 năm nếu cố_ý làm lộ bí_mật công_tác thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản 100.000.000 đồng trở lên ; - Gây ảnh_hưởng xấu đến hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ; - Để người khác sử_dụng thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật . Ngoài_ra , người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . | 204,785 | |
Tội cố_ý làm lộ bí_mật công_tác hiện_nay có mấy khung_hình_phạt ? | Căn_cứ Điều 361 Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định như sau : ... hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 361 Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định như sau : Tội cố_ý làm lộ bí_mật công_tác ; tội chiếm_đoạt , mua_bán hoặc tiêu_huỷ tài_liệu bí_mật công_tác 1 . Người nào cố_ý làm lộ bí_mật công_tác hoặc chiếm_đoạt , mua_bán , tiêu_huỷ tài_liệu bí_mật công_tác , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 110 , 337 và 342 của Bộ_luật này , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản 100.000.000 đồng trở lên ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ; e ) Để người khác sử_dụng thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật . 3 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , đối_với tội cố_ý làm lộ bí_mật công_tác theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự hiện_hành thì tương_ứng với các khung_hình_phạt sau đây : Khung 1 : Phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm nếu cố_ý làm lộ bí_mật công ( mà không thuộc trường_hợp quy_định tại các Điều 110 Bộ_luật Hình_sự 2015 , Điều 337 Bộ_luật Hình_sự 2015 và Điều 342 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) Khung 2 : Phạt tù từ 02 năm đến 07 năm nếu cố_ý làm lộ bí_mật công_tác thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản 100.000.000 đồng trở lên ; - Gây ảnh_hưởng xấu đến hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ; - Để người khác sử_dụng thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật . Ngoài_ra , người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . | 204,786 | |
Vô_ý làm lộ bí_mật công_tác có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ? | Căn_cứ Điều 362 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) có quy_định như sau : ... Tội vô_ý làm lộ bí_mật công_tác ; tội làm mất tài_liệu bí_mật công_tác 1. Người nào vô_ý làm lộ bí_mật công_tác hoặc làm mất tài_liệu bí_mật công_tác thuộc một trong các trường_hợp sau đây, nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 338 của Bộ_luật này, thì bị phạt cảnh_cáo, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm a ) Gây ảnh_hưởng xấu đến hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; c ) Để người khác sử_dụng thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ từ 02 năm đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Gây thiệt_hại về tài_sản 500.000.000 đồng trở lên ; b ) Để người khác sử_dụng thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. 3. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Theo đó, ngay cả khi việc_làm lộ bí_mật công_tác là vô_ý thì người thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 362 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) có quy_định như sau : Tội vô_ý làm lộ bí_mật công_tác ; tội làm mất tài_liệu bí_mật công_tác 1 . Người nào vô_ý làm lộ bí_mật công_tác hoặc làm mất tài_liệu bí_mật công_tác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 338 của Bộ_luật này , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm a ) Gây ảnh_hưởng xấu đến hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; c ) Để người khác sử_dụng thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ từ 02 năm đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Gây thiệt_hại về tài_sản 500.000.000 đồng trở lên ; b ) Để người khác sử_dụng thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , ngay cả khi việc_làm lộ bí_mật công_tác là vô_ý thì người thực_hiện hành_vi vẫn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với tội vô_ý làm lộ bí_mật công_tác theo Điều 362 Bộ_luật Hình_sự 2015 . Trường_hợp bí_mật công_tác này là bí_mật nhà_nước thì người này có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với Tội vô_ý làm lộ bí_mật nhà_nước theo Điều 338 Bộ_luật Hình_sự 2015 | 204,787 | |
Vô_ý làm lộ bí_mật công_tác có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ? | Căn_cứ Điều 362 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) có quy_định như sau : ... cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Theo đó, ngay cả khi việc_làm lộ bí_mật công_tác là vô_ý thì người thực_hiện hành_vi vẫn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với tội vô_ý làm lộ bí_mật công_tác theo Điều 362 Bộ_luật Hình_sự 2015. Trường_hợp bí_mật công_tác này là bí_mật nhà_nước thì người này có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với Tội vô_ý làm lộ bí_mật nhà_nước theo Điều 338 Bộ_luật Hình_sự 2015 Tội vô_ý làm lộ bí_mật công_tác ; tội làm mất tài_liệu bí_mật công_tác 1. Người nào vô_ý làm lộ bí_mật công_tác hoặc làm mất tài_liệu bí_mật công_tác thuộc một trong các trường_hợp sau đây, nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 338 của Bộ_luật này, thì bị phạt cảnh_cáo, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm a ) Gây ảnh_hưởng xấu đến hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; c ) Để người khác sử_dụng thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ từ | None | 1 | Căn_cứ Điều 362 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) có quy_định như sau : Tội vô_ý làm lộ bí_mật công_tác ; tội làm mất tài_liệu bí_mật công_tác 1 . Người nào vô_ý làm lộ bí_mật công_tác hoặc làm mất tài_liệu bí_mật công_tác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 338 của Bộ_luật này , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm a ) Gây ảnh_hưởng xấu đến hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; c ) Để người khác sử_dụng thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ từ 02 năm đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Gây thiệt_hại về tài_sản 500.000.000 đồng trở lên ; b ) Để người khác sử_dụng thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , ngay cả khi việc_làm lộ bí_mật công_tác là vô_ý thì người thực_hiện hành_vi vẫn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với tội vô_ý làm lộ bí_mật công_tác theo Điều 362 Bộ_luật Hình_sự 2015 . Trường_hợp bí_mật công_tác này là bí_mật nhà_nước thì người này có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với Tội vô_ý làm lộ bí_mật nhà_nước theo Điều 338 Bộ_luật Hình_sự 2015 | 204,788 | |
Vô_ý làm lộ bí_mật công_tác có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ? | Căn_cứ Điều 362 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) có quy_định như sau : ... c ) Để người khác sử_dụng thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ từ 02 năm đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Gây thiệt_hại về tài_sản 500.000.000 đồng trở lên ; b ) Để người khác sử_dụng thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. 3. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Theo đó, ngay cả khi việc_làm lộ bí_mật công_tác là vô_ý thì người thực_hiện hành_vi vẫn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với tội vô_ý làm lộ bí_mật công_tác theo Điều 362 Bộ_luật Hình_sự 2015. Trường_hợp bí_mật công_tác này là bí_mật nhà_nước thì người này có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với Tội vô_ý làm lộ bí_mật nhà_nước theo Điều 338 Bộ_luật Hình_sự 2015 | None | 1 | Căn_cứ Điều 362 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) có quy_định như sau : Tội vô_ý làm lộ bí_mật công_tác ; tội làm mất tài_liệu bí_mật công_tác 1 . Người nào vô_ý làm lộ bí_mật công_tác hoặc làm mất tài_liệu bí_mật công_tác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 338 của Bộ_luật này , thì bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm a ) Gây ảnh_hưởng xấu đến hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; c ) Để người khác sử_dụng thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ từ 02 năm đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Gây thiệt_hại về tài_sản 500.000.000 đồng trở lên ; b ) Để người khác sử_dụng thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , ngay cả khi việc_làm lộ bí_mật công_tác là vô_ý thì người thực_hiện hành_vi vẫn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với tội vô_ý làm lộ bí_mật công_tác theo Điều 362 Bộ_luật Hình_sự 2015 . Trường_hợp bí_mật công_tác này là bí_mật nhà_nước thì người này có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với Tội vô_ý làm lộ bí_mật nhà_nước theo Điều 338 Bộ_luật Hình_sự 2015 | 204,789 | |
Các cơ_quan nhà_nước nào thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư ? | Theo Điều 4 Nghị_định 216/2013/NĐ-CP quy_định về các cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : ... Các cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư 1 . Cơ_quan thanh_tra nhà_nước , gồm : a ) Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; b ) Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . 2 . Cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành Kế_hoạch và Đầu_tư , gồm : a ) Tổng_cục Thống_kê ; b ) Cục Thống_kê . Theo đó , các cơ_quan thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư bao_gồm cơ_quan thanh_tra nhà_nước và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành Kế_hoạch và Đầu_tư , các cơ_quan thanh_tra nhà_nước bao_gồm : + Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; + Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 216/2013/NĐ-CP quy_định về các cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : Các cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư 1 . Cơ_quan thanh_tra nhà_nước , gồm : a ) Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; b ) Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . 2 . Cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành Kế_hoạch và Đầu_tư , gồm : a ) Tổng_cục Thống_kê ; b ) Cục Thống_kê . Theo đó , các cơ_quan thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư bao_gồm cơ_quan thanh_tra nhà_nước và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành Kế_hoạch và Đầu_tư , các cơ_quan thanh_tra nhà_nước bao_gồm : + Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; + Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ( Hình từ Internet ) | 204,790 | |
Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư ? | Theo Điều 5 Nghị_định 216/2013/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 18 Luật thanh_tra và các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : 1. Thu_thập thông_tin để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm ; hướng_dẫn Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xây_dựng kế_hoạch thanh_tra chuyên_ngành. 2. Kiểm_tra, đôn_đốc việc xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thanh_tra chuyên_ngành của Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư. 3. Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành cho thanh_tra_viên, công_chức được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. 4. Tuyên_truyền, hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện các quy_định pháp_luật về thanh_tra. 5. Tổng_kết, rút kinh_nghiệm về công_tác thanh_tra trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. 6. Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, trong công_tác thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư, Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 18 Luật thanh_tra 2010 và các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : - Thu_thập thông_tin để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm ; hướng_dẫn Thanh_tra Sở | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 216/2013/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 18 Luật thanh_tra và các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Thu_thập thông_tin để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm ; hướng_dẫn Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xây_dựng kế_hoạch thanh_tra chuyên_ngành . 2 . Kiểm_tra , đôn_đốc việc xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thanh_tra chuyên_ngành của Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . 3 . Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành cho thanh_tra_viên , công_chức được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . 4 . Tuyên_truyền , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện các quy_định pháp_luật về thanh_tra . 5 . Tổng_kết , rút kinh_nghiệm về công_tác thanh_tra trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . 6 . Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , trong công_tác thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư , Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 18 Luật thanh_tra 2010 và các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : - Thu_thập thông_tin để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm ; hướng_dẫn Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xây_dựng kế_hoạch thanh_tra chuyên_ngành . - Kiểm_tra , đôn_đốc việc xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thanh_tra chuyên_ngành của Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . - Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành cho thanh_tra_viên , công_chức được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . - Tuyên_truyền , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện các quy_định pháp_luật về thanh_tra . - Tổng_kết , rút kinh_nghiệm về công_tác thanh_tra trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 204,791 | |
Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư ? | Theo Điều 5 Nghị_định 216/2013/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : ... nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 18 Luật thanh_tra 2010 và các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : - Thu_thập thông_tin để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm ; hướng_dẫn Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xây_dựng kế_hoạch thanh_tra chuyên_ngành. - Kiểm_tra, đôn_đốc việc xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thanh_tra chuyên_ngành của Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư. - Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành cho thanh_tra_viên, công_chức được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. - Tuyên_truyền, hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện các quy_định pháp_luật về thanh_tra. - Tổng_kết, rút kinh_nghiệm về công_tác thanh_tra trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. - Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 216/2013/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 18 Luật thanh_tra và các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Thu_thập thông_tin để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm ; hướng_dẫn Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xây_dựng kế_hoạch thanh_tra chuyên_ngành . 2 . Kiểm_tra , đôn_đốc việc xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thanh_tra chuyên_ngành của Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . 3 . Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành cho thanh_tra_viên , công_chức được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . 4 . Tuyên_truyền , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện các quy_định pháp_luật về thanh_tra . 5 . Tổng_kết , rút kinh_nghiệm về công_tác thanh_tra trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . 6 . Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , trong công_tác thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư , Thanh_tra Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 18 Luật thanh_tra 2010 và các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : - Thu_thập thông_tin để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm ; hướng_dẫn Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xây_dựng kế_hoạch thanh_tra chuyên_ngành . - Kiểm_tra , đôn_đốc việc xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thanh_tra chuyên_ngành của Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . - Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành cho thanh_tra_viên , công_chức được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . - Tuyên_truyền , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện các quy_định pháp_luật về thanh_tra . - Tổng_kết , rút kinh_nghiệm về công_tác thanh_tra trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 204,792 | |
Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư ? | Theo Điều 7 Nghị_định 216/2013/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 24 Luật thanh_tra và các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : 1. Thu_thập thông_tin để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm. 2. Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành cho thanh_tra_viên, công_chức làm công_tác thanh_tra thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư. 3. Tuyên_truyền, hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện các quy_định pháp_luật về thanh_tra. 4. Tổng_kết, rút kinh_nghiệm về công_tác thanh_tra trong phạm_vi được phân_cấp, uỷ_quyền quản_lý_nhà_nước của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư. 5. Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, trong công_tác thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư, Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 24 Luật thanh_tra 2010 và các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : - Thu_thập thông_tin để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm. - Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành cho thanh_tra_viên, công_chức làm công_tác thanh_tra thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư. - Tuyên_truyền, hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc Sở | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 216/2013/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 24 Luật thanh_tra và các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Thu_thập thông_tin để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm . 2 . Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành cho thanh_tra_viên , công_chức làm công_tác thanh_tra thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . 3 . Tuyên_truyền , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện các quy_định pháp_luật về thanh_tra . 4 . Tổng_kết , rút kinh_nghiệm về công_tác thanh_tra trong phạm_vi được phân_cấp , uỷ_quyền quản_lý_nhà_nước của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . 5 . Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , trong công_tác thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư , Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 24 Luật thanh_tra 2010 và các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : - Thu_thập thông_tin để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm . - Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành cho thanh_tra_viên , công_chức làm công_tác thanh_tra thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . - Tuyên_truyền , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện các quy_định pháp_luật về thanh_tra . - Tổng_kết , rút kinh_nghiệm về công_tác thanh_tra trong phạm_vi được phân_cấp , uỷ_quyền quản_lý_nhà_nước của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 204,793 | |
Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư ? | Theo Điều 7 Nghị_định 216/2013/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : ... - Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành cho thanh_tra_viên, công_chức làm công_tác thanh_tra thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư. - Tuyên_truyền, hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện các quy_định pháp_luật về thanh_tra. - Tổng_kết, rút kinh_nghiệm về công_tác thanh_tra trong phạm_vi được phân_cấp, uỷ_quyền quản_lý_nhà_nước của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư. - Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 24 Luật thanh_tra và các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : 1. Thu_thập thông_tin để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm. 2. Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành cho thanh_tra_viên, công_chức làm công_tác thanh_tra thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư. 3. Tuyên_truyền, hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện các quy_định pháp_luật về thanh_tra. 4. Tổng_kết, rút kinh_nghiệm về công_tác thanh_tra trong phạm_vi được phân_cấp, uỷ_quyền quản_lý_nhà_nước của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư. 5. Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, trong | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 216/2013/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 24 Luật thanh_tra và các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Thu_thập thông_tin để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm . 2 . Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành cho thanh_tra_viên , công_chức làm công_tác thanh_tra thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . 3 . Tuyên_truyền , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện các quy_định pháp_luật về thanh_tra . 4 . Tổng_kết , rút kinh_nghiệm về công_tác thanh_tra trong phạm_vi được phân_cấp , uỷ_quyền quản_lý_nhà_nước của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . 5 . Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , trong công_tác thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư , Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 24 Luật thanh_tra 2010 và các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : - Thu_thập thông_tin để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm . - Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành cho thanh_tra_viên , công_chức làm công_tác thanh_tra thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . - Tuyên_truyền , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện các quy_định pháp_luật về thanh_tra . - Tổng_kết , rút kinh_nghiệm về công_tác thanh_tra trong phạm_vi được phân_cấp , uỷ_quyền quản_lý_nhà_nước của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 204,794 | |
Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư ? | Theo Điều 7 Nghị_định 216/2013/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : ... về công_tác thanh_tra trong phạm_vi được phân_cấp, uỷ_quyền quản_lý_nhà_nước của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư. 5. Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, trong công_tác thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư, Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 24 Luật thanh_tra 2010 và các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : - Thu_thập thông_tin để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm. - Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành cho thanh_tra_viên, công_chức làm công_tác thanh_tra thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư. - Tuyên_truyền, hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện các quy_định pháp_luật về thanh_tra. - Tổng_kết, rút kinh_nghiệm về công_tác thanh_tra trong phạm_vi được phân_cấp, uỷ_quyền quản_lý_nhà_nước của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư. - Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 216/2013/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 24 Luật thanh_tra và các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Thu_thập thông_tin để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm . 2 . Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành cho thanh_tra_viên , công_chức làm công_tác thanh_tra thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . 3 . Tuyên_truyền , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện các quy_định pháp_luật về thanh_tra . 4 . Tổng_kết , rút kinh_nghiệm về công_tác thanh_tra trong phạm_vi được phân_cấp , uỷ_quyền quản_lý_nhà_nước của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . 5 . Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , trong công_tác thanh_tra ngành Kế_hoạch và Đầu_tư , Thanh_tra Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 24 Luật thanh_tra 2010 và các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : - Thu_thập thông_tin để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm . - Tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành cho thanh_tra_viên , công_chức làm công_tác thanh_tra thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . - Tuyên_truyền , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện các quy_định pháp_luật về thanh_tra . - Tổng_kết , rút kinh_nghiệm về công_tác thanh_tra trong phạm_vi được phân_cấp , uỷ_quyền quản_lý_nhà_nước của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 204,795 | |
Đào_tạo đại_học thông_qua phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ nghĩa_là gì ? | Đào_tạo đại_học thông_qua phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 3 Quy_chế Đào_tạo trình_độ đại_học ( ban_hành kè: ... Đào_tạo đại_học thông_qua phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ Căn_cứ quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3 Quy_chế Đào_tạo trình_độ đại_học ( ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT), phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ được hiểu như sau : - Là phương_thức tổ_chức đào_tạo theo từng lớp học_phần, cho_phép sinh_viên tích_luỹ tín_chỉ của từng học_phần và thực_hiện chương_trình đào_tạo theo kế_hoạch học_tập của cá_nhân, phù_hợp với kế_hoạch giảng_dạy của cơ_sở đào_tạo ; - Sinh_viên không đạt một học_phần bắt_buộc sẽ phải học lại học_phần đó hoặc học một học_phần tương_đương theo quy_định trong chương_trình đào_tạo, hoặc học một học_phần thay_thế nếu học_phần đó không còn được giảng_dạy ; - Sinh_viên không đạt một học_phần tự chọn sẽ phải học lại học_phần đó hoặc có_thể chọn học một học_phần tự chọn khác theo quy_định trong chương_trình đào_tạo. Cơ_sở đào_tạo đại_học của bạn được tiến_hành lựa_chọn, áp_dụng phương_thức tổ_chức đào_tạo : ( 1 ) Đào_tạo theo tín_chỉ, áp_dụng thống_nhất cho tất_cả các khoá và hình_thức đào_tạo ; ( 2 ) Đào_tạo theo niên chế, áp_dụng thống_nhất cho tất_cả các khoá và hình_thức đào_tạo ; ( 3 ) Áp_dụng đào_tạo theo tín_chỉ | None | 1 | Đào_tạo đại_học thông_qua phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 3 Quy_chế Đào_tạo trình_độ đại_học ( ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT) , phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ được hiểu như sau : - Là phương_thức tổ_chức đào_tạo theo từng lớp học_phần , cho_phép sinh_viên tích_luỹ tín_chỉ của từng học_phần và thực_hiện chương_trình đào_tạo theo kế_hoạch học_tập của cá_nhân , phù_hợp với kế_hoạch giảng_dạy của cơ_sở đào_tạo ; - Sinh_viên không đạt một học_phần bắt_buộc sẽ phải học lại học_phần đó hoặc học một học_phần tương_đương theo quy_định trong chương_trình đào_tạo , hoặc học một học_phần thay_thế nếu học_phần đó không còn được giảng_dạy ; - Sinh_viên không đạt một học_phần tự chọn sẽ phải học lại học_phần đó hoặc có_thể chọn học một học_phần tự chọn khác theo quy_định trong chương_trình đào_tạo . Cơ_sở đào_tạo đại_học của bạn được tiến_hành lựa_chọn , áp_dụng phương_thức tổ_chức đào_tạo : ( 1 ) Đào_tạo theo tín_chỉ , áp_dụng thống_nhất cho tất_cả các khoá và hình_thức đào_tạo ; ( 2 ) Đào_tạo theo niên chế , áp_dụng thống_nhất cho tất_cả các khoá và hình_thức đào_tạo ; ( 3 ) Áp_dụng đào_tạo theo tín_chỉ cho một_số khoá hoặc cho một hình_thức đào_tạo ; áp_dụng đào_tạo theo niên chế cho một_số khoá khác hoặc hình_thức đào_tạo còn lại . Như_vậy , đào_tạo theo tín_chỉ nghĩa_là trường đại_học của bạn sẽ tiến_hành đào_tạo theo từng lớp học_phần , cho_phép sinh_viên tích_luỹ tín_chỉ của từng học_phần và thực_hiện chương_trình đào_tạo theo kế_hoạch học_tập của cá_nhân , phù_hợp với kế_hoạch giảng_dạy của cơ_sở đào_tạo . | 204,796 | |
Đào_tạo đại_học thông_qua phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ nghĩa_là gì ? | Đào_tạo đại_học thông_qua phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 3 Quy_chế Đào_tạo trình_độ đại_học ( ban_hành kè: ... tất_cả các khoá và hình_thức đào_tạo ; ( 2 ) Đào_tạo theo niên chế, áp_dụng thống_nhất cho tất_cả các khoá và hình_thức đào_tạo ; ( 3 ) Áp_dụng đào_tạo theo tín_chỉ cho một_số khoá hoặc cho một hình_thức đào_tạo ; áp_dụng đào_tạo theo niên chế cho một_số khoá khác hoặc hình_thức đào_tạo còn lại. Như_vậy, đào_tạo theo tín_chỉ nghĩa_là trường đại_học của bạn sẽ tiến_hành đào_tạo theo từng lớp học_phần, cho_phép sinh_viên tích_luỹ tín_chỉ của từng học_phần và thực_hiện chương_trình đào_tạo theo kế_hoạch học_tập của cá_nhân, phù_hợp với kế_hoạch giảng_dạy của cơ_sở đào_tạo. | None | 1 | Đào_tạo đại_học thông_qua phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 3 Quy_chế Đào_tạo trình_độ đại_học ( ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT) , phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ được hiểu như sau : - Là phương_thức tổ_chức đào_tạo theo từng lớp học_phần , cho_phép sinh_viên tích_luỹ tín_chỉ của từng học_phần và thực_hiện chương_trình đào_tạo theo kế_hoạch học_tập của cá_nhân , phù_hợp với kế_hoạch giảng_dạy của cơ_sở đào_tạo ; - Sinh_viên không đạt một học_phần bắt_buộc sẽ phải học lại học_phần đó hoặc học một học_phần tương_đương theo quy_định trong chương_trình đào_tạo , hoặc học một học_phần thay_thế nếu học_phần đó không còn được giảng_dạy ; - Sinh_viên không đạt một học_phần tự chọn sẽ phải học lại học_phần đó hoặc có_thể chọn học một học_phần tự chọn khác theo quy_định trong chương_trình đào_tạo . Cơ_sở đào_tạo đại_học của bạn được tiến_hành lựa_chọn , áp_dụng phương_thức tổ_chức đào_tạo : ( 1 ) Đào_tạo theo tín_chỉ , áp_dụng thống_nhất cho tất_cả các khoá và hình_thức đào_tạo ; ( 2 ) Đào_tạo theo niên chế , áp_dụng thống_nhất cho tất_cả các khoá và hình_thức đào_tạo ; ( 3 ) Áp_dụng đào_tạo theo tín_chỉ cho một_số khoá hoặc cho một hình_thức đào_tạo ; áp_dụng đào_tạo theo niên chế cho một_số khoá khác hoặc hình_thức đào_tạo còn lại . Như_vậy , đào_tạo theo tín_chỉ nghĩa_là trường đại_học của bạn sẽ tiến_hành đào_tạo theo từng lớp học_phần , cho_phép sinh_viên tích_luỹ tín_chỉ của từng học_phần và thực_hiện chương_trình đào_tạo theo kế_hoạch học_tập của cá_nhân , phù_hợp với kế_hoạch giảng_dạy của cơ_sở đào_tạo . | 204,797 | |
Điểm trung_bình 9.0 được xếp loại mấy dựa trên cách tính của phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ ? | Căn_cứ Điều 9 Quy_chế , điểm học_phần của sinh_viên khi áp_dụng phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ được quy_định như sau : ... ( 1 ) Đối_với mỗi học_phần, sinh_viên được đánh_giá qua tối_thiểu hai điểm thành_phần, đối_với các học_phần có khối_lượng nhỏ hơn 02 tín_chỉ có_thể chỉ có một điểm đánh_giá. Các điểm thành_phần được đánh_giá theo thang điểm 10. Phương_pháp đánh_giá, hình_thức đánh_giá và trọng_số của mỗi điểm thành_phần được quy_định trong đề_cương chi_tiết của mỗi học_phần. Hình_thức đánh_giá trực_tuyến được áp_dụng khi đảm_bảo trung_thực, công_bằng và khách_quan như đánh_giá trực_tiếp, đồng_thời đóng_góp không quá 50% trọng_số điểm học_phần ; riêng việc tổ_chức bảo_vệ và đánh_giá đồ_án, khoá_luận được thực_hiện trực_tuyến với trọng_số cao hơn khi đáp_ứng thêm các điều_kiện sau đây : a ) Việc đánh_giá được thực_hiện thông_qua một hội_đồng chuyên_môn gồm ít_nhất 3 thành_viên ; b ) Hình_thức bảo_vệ và đánh_giá trực_tuyến được sự đồng_thuận của các thành_viên hội_đồng và người học ; c ) Diễn_biến của buổi bảo_vệ trực_tuyến được ghi_hình, ghi_âm đầy_đủ và lưu_trữ. ( 2 ) Sinh_viên vắng_mặt trong buổi thi, đánh_giá không có lý_do chính_đáng phải nhận điểm 0. Sinh_viên vắng_mặt có lý_do chính_đáng được dự thi, đánh_giá ở một đợt khác và được tính điểm | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Quy_chế , điểm học_phần của sinh_viên khi áp_dụng phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ được quy_định như sau : ( 1 ) Đối_với mỗi học_phần , sinh_viên được đánh_giá qua tối_thiểu hai điểm thành_phần , đối_với các học_phần có khối_lượng nhỏ hơn 02 tín_chỉ có_thể chỉ có một điểm đánh_giá . Các điểm thành_phần được đánh_giá theo thang điểm 10 . Phương_pháp đánh_giá , hình_thức đánh_giá và trọng_số của mỗi điểm thành_phần được quy_định trong đề_cương chi_tiết của mỗi học_phần . Hình_thức đánh_giá trực_tuyến được áp_dụng khi đảm_bảo trung_thực , công_bằng và khách_quan như đánh_giá trực_tiếp , đồng_thời đóng_góp không quá 50% trọng_số điểm học_phần ; riêng việc tổ_chức bảo_vệ và đánh_giá đồ_án , khoá_luận được thực_hiện trực_tuyến với trọng_số cao hơn khi đáp_ứng thêm các điều_kiện sau đây : a ) Việc đánh_giá được thực_hiện thông_qua một hội_đồng chuyên_môn gồm ít_nhất 3 thành_viên ; b ) Hình_thức bảo_vệ và đánh_giá trực_tuyến được sự đồng_thuận của các thành_viên hội_đồng và người học ; c ) Diễn_biến của buổi bảo_vệ trực_tuyến được ghi_hình , ghi_âm đầy_đủ và lưu_trữ . ( 2 ) Sinh_viên vắng_mặt trong buổi thi , đánh_giá không có lý_do chính_đáng phải nhận điểm 0 . Sinh_viên vắng_mặt có lý_do chính_đáng được dự thi , đánh_giá ở một đợt khác và được tính điểm lần đầu . ( 3 ) Điểm học_phần được tính từ tổng các điểm thành_phần nhân với trọng_số tương_ứng , được làm_tròn tới một chữ_số thập phân và xếp loại điểm chữ như dưới đây , trừ các trường_hợp được quy_định tại điểm d khoản này . a ) Loại đạt có phân mức , áp_dụng cho các học_phần được tính vào điểm trung_bình học_tập , bao_gồm : A : từ 8,5 đến 10,0 ; B : từ 7,0 đến 8,4 ; C : từ 5,5 đến 6,9 ; D : từ 4,0 đến 5,4 . b ) Loại đạt không phân mức , áp_dụng cho các học_phần chỉ yêu_cầu đạt , không tính vào điểm trung_bình học_tập : P : từ 5,0 trở lên . c ) Loại không đạt : F : dưới 4,0 . d ) Một_số trường_hợp đặc_biệt sử_dụng các điểm chữ xếp loại , không được tính vào điểm trung_bình học_tập : I : Điểm chưa hoàn_thiện do được phép hoãn thi , kiểm_tra ; X : Điểm chưa hoàn_thiện do chưa đủ dữ_liệu ; R : Điểm học_phần được miễn học và công_nhận tín_chỉ . Dựa vào quy_định trên , điểm học_tập của sinh_viên là 9.0 sẽ được xếp loại A khi áp_dụng phương_thức đào_tạo đại_học theo tín_chỉ . | 204,798 | |
Điểm trung_bình 9.0 được xếp loại mấy dựa trên cách tính của phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ ? | Căn_cứ Điều 9 Quy_chế , điểm học_phần của sinh_viên khi áp_dụng phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ được quy_định như sau : ... trong buổi thi, đánh_giá không có lý_do chính_đáng phải nhận điểm 0. Sinh_viên vắng_mặt có lý_do chính_đáng được dự thi, đánh_giá ở một đợt khác và được tính điểm lần đầu. ( 3 ) Điểm học_phần được tính từ tổng các điểm thành_phần nhân với trọng_số tương_ứng, được làm_tròn tới một chữ_số thập phân và xếp loại điểm chữ như dưới đây, trừ các trường_hợp được quy_định tại điểm d khoản này. a ) Loại đạt có phân mức, áp_dụng cho các học_phần được tính vào điểm trung_bình học_tập, bao_gồm : A : từ 8,5 đến 10,0 ; B : từ 7,0 đến 8,4 ; C : từ 5,5 đến 6,9 ; D : từ 4,0 đến 5,4. b ) Loại đạt không phân mức, áp_dụng cho các học_phần chỉ yêu_cầu đạt, không tính vào điểm trung_bình học_tập : P : từ 5,0 trở lên. c ) Loại không đạt : F : dưới 4,0. d ) Một_số trường_hợp đặc_biệt sử_dụng các điểm chữ xếp loại, không được tính vào điểm trung_bình học_tập : I : Điểm chưa hoàn_thiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Quy_chế , điểm học_phần của sinh_viên khi áp_dụng phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ được quy_định như sau : ( 1 ) Đối_với mỗi học_phần , sinh_viên được đánh_giá qua tối_thiểu hai điểm thành_phần , đối_với các học_phần có khối_lượng nhỏ hơn 02 tín_chỉ có_thể chỉ có một điểm đánh_giá . Các điểm thành_phần được đánh_giá theo thang điểm 10 . Phương_pháp đánh_giá , hình_thức đánh_giá và trọng_số của mỗi điểm thành_phần được quy_định trong đề_cương chi_tiết của mỗi học_phần . Hình_thức đánh_giá trực_tuyến được áp_dụng khi đảm_bảo trung_thực , công_bằng và khách_quan như đánh_giá trực_tiếp , đồng_thời đóng_góp không quá 50% trọng_số điểm học_phần ; riêng việc tổ_chức bảo_vệ và đánh_giá đồ_án , khoá_luận được thực_hiện trực_tuyến với trọng_số cao hơn khi đáp_ứng thêm các điều_kiện sau đây : a ) Việc đánh_giá được thực_hiện thông_qua một hội_đồng chuyên_môn gồm ít_nhất 3 thành_viên ; b ) Hình_thức bảo_vệ và đánh_giá trực_tuyến được sự đồng_thuận của các thành_viên hội_đồng và người học ; c ) Diễn_biến của buổi bảo_vệ trực_tuyến được ghi_hình , ghi_âm đầy_đủ và lưu_trữ . ( 2 ) Sinh_viên vắng_mặt trong buổi thi , đánh_giá không có lý_do chính_đáng phải nhận điểm 0 . Sinh_viên vắng_mặt có lý_do chính_đáng được dự thi , đánh_giá ở một đợt khác và được tính điểm lần đầu . ( 3 ) Điểm học_phần được tính từ tổng các điểm thành_phần nhân với trọng_số tương_ứng , được làm_tròn tới một chữ_số thập phân và xếp loại điểm chữ như dưới đây , trừ các trường_hợp được quy_định tại điểm d khoản này . a ) Loại đạt có phân mức , áp_dụng cho các học_phần được tính vào điểm trung_bình học_tập , bao_gồm : A : từ 8,5 đến 10,0 ; B : từ 7,0 đến 8,4 ; C : từ 5,5 đến 6,9 ; D : từ 4,0 đến 5,4 . b ) Loại đạt không phân mức , áp_dụng cho các học_phần chỉ yêu_cầu đạt , không tính vào điểm trung_bình học_tập : P : từ 5,0 trở lên . c ) Loại không đạt : F : dưới 4,0 . d ) Một_số trường_hợp đặc_biệt sử_dụng các điểm chữ xếp loại , không được tính vào điểm trung_bình học_tập : I : Điểm chưa hoàn_thiện do được phép hoãn thi , kiểm_tra ; X : Điểm chưa hoàn_thiện do chưa đủ dữ_liệu ; R : Điểm học_phần được miễn học và công_nhận tín_chỉ . Dựa vào quy_định trên , điểm học_tập của sinh_viên là 9.0 sẽ được xếp loại A khi áp_dụng phương_thức đào_tạo đại_học theo tín_chỉ . | 204,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.